P. 1
617 Qd-ubnd (Sua Full)

617 Qd-ubnd (Sua Full)

|Views: 17|Likes:
Được xuất bản bởipmtrieu

More info:

Published by: pmtrieu on Jul 05, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/22/2014

pdf

text

original

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH Công bố hệ thống các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với lĩnh vực Sở Y tế (Ban hành kèm theo Quyết định số: 617/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp) Chƣơng I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này công bố hệ thống thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, phí, lệ phí, mẫu đơn, mẫu tờ khai của các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 2. Đối tƣợng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết công việc theo quy định tại Điều 1 của Quy định này. Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông 1. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh a) Cấp, cấp lại, thu hồi chứng chỉ hành nghề và đình chỉ hành nghề; b) Cấp, cấp lại, thu hồi và đình chỉ giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; c) Cấp, cấp lại và thu hồi giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền; d) Cấp, cấp lại và thu hồi giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm an toàn sinh học; đ) Cấp phép áp dụng thí điểm và thực hiện kỹ thuật mới, phƣơng pháp mới; e) Cấp phép cơ sở y tế đủ điều kiện sử dụng vắc xin và sinh phẩm y tế để tiêm chủng; g) Cấp phép quảng cáo khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; h) Cấp phép quảng cáo trang thiết bị y tế; i) Cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo về y tế. 2. Lĩnh vực Dƣợc a) Cấp mới, cấp lại, trả lại chứng chỉ hành nghề Dƣợc;
2

b) Cấp mới, cấp lại, gia hạn, bổ sung phạm vi kinh doanh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc (kể cả GDP và GPP); c) Cấp mới, bổ sung, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều sản xuất thuốc đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu. d) Đăng ký kê khai lại giá bán buôn, giá bán lẻ (nếu có) của thuốc sản xuất tại Việt Nam (có trụ sở sản xuất thuốc đóng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp); đ) Đăng ký hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế; e) Cấp thẻ Người giới thiệu thuốc. 3. Lĩnh vực Mỹ phẩm a) Công bố sản phẩm mỹ phẩm; b) Đăng ký quảng cáo mỹ phẩm, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm. Điều 4. Nguyên tắc giải quyết hồ sơ, thủ tục 1. Hồ sơ, thủ tục của tổ chức, cá nhân khi đến yêu cầu giải quyết công việc phải là hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, đảm bảo đủ điều kiện, đúng nội dung theo quy định của pháp luật đối với lĩnh vực, công việc đó (kèm Phụ lục I, II và các biểu mẫu). 2. Thời hạn giải quyết công việc đối với tổ chức, công dân ghi trong quy định này là ngày làm việc theo quy định của pháp luật. Chương II THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Mục 1 L ĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Điều 5. Cấp chứng chỉ hành nghề Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Nghị định số 87/2011/NĐ CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ; Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề (mẫu 01); b) Bản sao có chứng thực văn bằng (hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn đối với lương y hoặc giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền do Bộ trưởng Bộ Y tế hoặc Giám đốc Sở Y tế cấp); c) Giấy xác nhận quá trình thực hành (mẫu 29); d) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) nơi cư trú hoặc xác nhận của Thủ trưởng đơn vị nơi công tác (mẫu 28);

đ) Phiếu lý lịch tư pháp (chỉ áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề ngoài công lập và cá nhân thường trú ngoài tỉnh Đồng Tháp); e) Hai ảnh 04 x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân nộp hồ sơ và nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định và lệ phí cấp: 550.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp chứng chỉ: 190.000 đồng/chứng chỉ. - Phí thẩm định cấp: 360.000 đồng/lần. Điều 6. Cấp lại chứng chỉ hành nghề: Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Nghị định số 87/2011/NĐ CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ; Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Cấp lại chứng chỉ hành nghề trong trường hợp bị mất hoặc bị hư, hỏng chứng chỉ hành nghề; bị thu hồi chứng chỉ hành nghề do cấp không đúng thẩm quyền, cấp có nội dung trái luật a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề (mẫu 02); - Hai ảnh 04 x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. b) Trình tự thực hiện: Cá nhân nộp hồ sơ và nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 21 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 340.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp chứng chỉ: 190.000 đồng/ chứng chỉ. - Phí thẩm định cấp: 150.000 đồng/ lần. 2. C ấp lại chứng chỉ hành nghề trong trường hợp đã khắc phục: - Người hành nghề không hành nghề trong thời hạn 02 năm liên tục; - Người hành nghề được xác định có sai sót chuyên môn kỹ thuật gây hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng người bệnh; - Người hành nghề không cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong thời gian 02 năm liên tiếp; - Người hành nghề không đủ sức khỏe để hành nghề; - Trường hợp hết thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y, dược theo bản án, quyết định của Tòa án. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ):

- Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề (mẫu 03); - Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; - Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân Xã nơi cư trú hoặc xác nhận của thủ trưởng đơn vị nơi công tác (mẫu 28); - Phiếu lý lịch tư pháp (chỉ áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành ngh ề ngoài công lập và cá nhân thường trú ngoài tỉnh Đồng Tháp); - Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27) (đối với trường hợp người hành nghề không đủ sức khỏe để hành nghề); - Giấy chứng nhận đã cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo quy định của Bộ Y tế (ch ờ hướng dẫn của Bộ Y tế). - Hai ảnh 04 x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. b) Trình tự thực hiện: Cá nhân nộp hồ sơ và nhận Chứng chỉ hành nghề tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 21 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 550.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp chứng chỉ: 190.000 đồng/ chứng chỉ. - Phí thẩm định cấp: 360.000 đồng/ lần. Điều 7. Thu hồi chứng chỉ hành nghề, đình chỉ hành nghề được quy định tại Khoản 1 Điều 29 Mục 2 Chương III của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Bản sao biên b ản xác định người hành nghề có sai sót chuyên môn kỹ thuật gây hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng người bệnh; b) Biên bản kiểm tra, giám sát của Sở Y tế hoặc Phòng Y tế có kết luận người hành nghề không cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong thời gian 02 năm liên tiếp ; người hành nghề không hành nghề trên 02 năm; chứng chỉ cấp không đúng thẩm quyền hoặc cấp có nội dung trái pháp luật; c) Bản sao biên bản tạm thu bản chính chứng chỉ hành nghề; d) Kết luận của Trung tâm giám định y khoa (nếu người hành nghề không đủ sức khoẻ để hành nghề); đ) Đơn đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề hoặc đ ình chỉ hành nghề của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị. 2. Trình tự thực hiện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế tiếp nhận từ: - Trung tâm giám định y khoa có kết luận người hành nghề không đủ sức kho ẻ để hành nghề;

- Đề nghị thu hồi chứng chỉ hành nghề của Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. - Đề nghị đình chỉ hành nghề của Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 3. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc họp Hội đồng tư vấn. 4. Phí thẩm định: Không. Điều 8. Cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp cấp mới; thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 41/2011/TTBYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Đối với Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa, bệnh viện y học cổ truyền: a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 05); - Bản sao có chứng thực quyết định thành lập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40); - Giấy chứng nhận an toàn bức xạ. - Điều lệ tổ chức và hoạt động bệnh viện (mẫu 47). b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 60 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 10.850.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 10.500.000 đồng/ lần. 2. Đối với Trung tâm giám định y khoa:

a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 05); - Bản sao có chứng thực quyết định thành lập Trung tâm giám định y khoa; - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40). Nếu Trung tâm giám định y khoa không có cơ sở hoặc có cơ sở mà chưa tổ chức được các phòng khám chuyên khoa để khám, giám định y khoa cho cá nhân thì căn cứ vào hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đầy đủ các chuyên khoa theo quy định tại Điều 27 của Thông tư số 41/2011/TT-BYT. b) Trình tự thực hiện: Tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.650.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. 3. Đối với Phòng khám đa khoa: a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 05) đối với cơ sở công lập; (mẫu 06) đối với cơ sở ngoài công lập; - Bản sao có chứng thực quyết định thành lập đối (với cơ sở công lập) hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với cơ sở ngoài công lập) hoặc giấy chứng nhận đầu tư (đối với cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài). - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34). - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực). - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27);

+ Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40). - Hợp đồng với cơ sở có phương tiện cấp cứu (nếu không có phương tiện cấp cứu). - Hợp đồng xử lý chất thải y tế (mẫu 46) (nếu cơ sở không xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế). b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 6.050.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 5.700.000 đồng/ lần. 4. Đối với Phòng khám nội tổng hợp, phòng khám chuyên khoa, phòng khám bác sĩ gia đình; phòng chẩn trị y học cổ truyền; phòng khám chẩn đoán hình ảnh; phòng xét nghiệm; Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp; Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 06); đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh (mẫu 07); - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40). - Hợp đồng xử lý chất thải y tế (mẫu 46) (nếu cơ sở không xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế). b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.650.000 đồng, trong đó:

- Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. 5. Nhà hộ sinh: a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 06). - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34). - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (m ẫu 28). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40). - Hợp đồng với cơ sở có phương tiện cấp cứu (nếu không có phương tiện cấp cứu). - Hợp đồng xử lý chất thải y tế (mẫu 46) (nếu cơ sở không xây dựng hệ thống xử lý chất thải rắn y tế). b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 6.050.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 5.700.000 đồng/ lần. 6. Đối với Cơ sở dịch vụ làm răng giả: a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 06); - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Ho ặc giấy xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã xác nhận người phụ trách làm răng giả phải là thợ trồng răng (nha công) đã hành nghề từ năm 1980 trở về trước và tại thời điểm đó đã đủ 18 tuổi trở lên. - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề làm răng giả (đã cấp theo Thông tư số 07/2007/TT-BYT); - Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27);

- Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40); - Hợp đồ ng xử lý chất thải y tế (mẫu 46) (nếu cơ sở không xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế). b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.650.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. 7. Cơ sở dịch vụ kính thuốc: a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 06); - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng chỉ hành nghề hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ về thiết bị đo kiểm, chẩn đoán tật khúc xạ. - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.650.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. 8. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh a) Thành phần hồ sơ (01 bộ):

- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 06); - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - H ợp đồng với công ty dịch vụ hàng không (nếu cơ sở có đăng ký vận chuyển người bệnh ra nước ngoài). b) Trình tự thực hiện: Tổ chức và cá nhân nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.650.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. 9. Đối với trạm y tế xã: a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 05); - Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập trạm y tế x ã; - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Danh sách nhân viên y tế khóm, ấp thực hiện chăm sóc sức khoẻ ban đầu (mẫu 34); - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40). - Hợp đồng xử lý chất thải y tế (mẫu 46) (nếu cơ sở không xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế).

b) Trình tự thực hiện: Tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 3.450.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 3.100.000 đồng/ lần. 10. Đối với cơ sở y tế trường học, cơ quan, đơn vị, tổ chức (có tổ chức phòng khám bệnh, chữa bệnh) a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động (mẫu 06); - Bản sao có chứng thực quyết định thành lập y tế cơ quan; - Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); - Bản sao chứng chỉ hành nghề của tất cả người hành nghề (riêng Chứng chỉ hành nghề không do Sở Y tế Đồng Tháp cấp thì nộp bản sao có chứng thực); - Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): + Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; + Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); + Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). - Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). - Danh mục kỹ thuật chuyên môn (mẫu 40). - Hợp đồng xử lý chất thải y tế (mẫu 46) (nếu cơ sở không xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế). b) Trình tự thực hiện: Tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.650.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. 11. Cấp giấy phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo a) Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo cố định Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tổ chức theo các hình thức quy định tại các Điều 24, 25, 26, 29, 30, 31, 33, 35 Mục 1 Chương III của Thông tư số 41/2011/TT-BYT thì thực hiện theo các Khoản 3, 4 và 8 Điều 8 của Quyết định này.

b) Cho phép hoạt động đối với đoàn (đội) khám bệnh, chữa bệnh lưu động nhân đạo - Thành phần hồ sơ (01 bộ): + Đơn đề nghị cho phép hoạt động đối với đoàn (đội) khám bệnh, chữa bệnh lưu động nhân đạo (mẫu 14); + Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); + Bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; + Quyết định phân công bác sĩ khám bệnh, chữa bệnh đúng theo chuyên khoa đăng ký khám và có phân công trưởng nhóm, thành viên cụ thể. + Danh m ục trang thiết bị y tế, hộp thuốc chống choáng; + Danh mục, số lượng thuốc cấp phát miễn phí còn hạn sử dụng và được phép lưu hành ở Việt Nam; - Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận văn bản được phép ho ạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. - Thời gian giải quyết: 10 ngày. - Phí thẩm định hồ sơ: Không. Điều 9. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm khám bệnh, chữa bệnh Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 41/2011/TTBYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị thay đổi địa điểm hoạt động (mẫu 08) đối với cơ sở công lập, (mẫu 09) đối với cơ sở ngo ài công lập; b) Bản sao có chứng thực quyết định cho phép đổi địa điểm đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ngoài công lập; c) Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). d) Bản sao bản vẽ phối cảnh công trình cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; bản sao bản vẽ tổng thể hệ thống xử lý chất thải y tế; giấy chứng nhận an toàn bức xạ; sơ đồ mô phỏng hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn; đ) Bản sao hợp đồng vận chuyển người bệnh (áp dụng cho bệnh viện, phòng khám đa khoa và nhà hộ sinh không có phương tiện vận chuyển người bệnh). e) Điều lệ tổ chức và hoạt động bệnh viện (áp dụng cho bệnh viện) (mẫu 47). 2. Trình tự thực hiện: Tổ chức và cá nhân nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế.

3. Thời gian giải quyết: 30 ngày 4. Phí thẩm định và lệ phí cấp: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: (tuỳ hình thức tổ chức) + Bệnh viện: 10.500.000 đồng/ lần. + Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh: 5.700.000 đồng/ lần. + Phòng khám chuyên khoa, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Phòng chẩn đoán hình ảnh, Phòng xét nghiệm, Cơ sở dịch vụ y tế và các hình thức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/ lần. + Trạm y tế x ã và tương đương: 3.100.000 đồng. Điều 10. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Thực hiện theo Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị thay đổi tên cơ sở (mẫu 10) nếu là tổ chức, (mẫu 11) nếu là cá nhân; b) Bản sao có chứng thực quyết định cho phép đổi tên đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ngoài công lập; c) Bản sao bản vẽ phối cảnh công trình cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; bản sao bản vẽ tổng thể hệ thống xử lý chất thải y tế; giấy chứng nhận an toàn bức xạ; sơ đồ mô phỏng hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định và lệ phí cấp: 1.850.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 1.500.000 đồng/ lần. Điều 11. Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư, hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Thực hiện theo Luật khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 41/2011/TTBYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động (mẫu 12);

b) Bản gốc giấy phép bị hư, hỏng (nếu có). 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định và lệ phí cấp: 1.850.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 1.500.000 đồng/ lần. Điều 12. Điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô khoa, phòng, giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật. Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động (mẫu 13); b) Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). c) Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); d) Hồ sơ của từng cá nhân làm việc chuyên môn y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có): - Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn; - Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); - Sơ yếu lý lịch (mẫu 28). 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định và lệ phí cấp: 4.850.000 đồng, trong đó: - Lệ phí cấp giấy phép: 350.000 đồng/ giấy phép. - Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. Điều 13. Thu hồi và đình chỉ giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 41/2011/TTBYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Bản sao biên bản vi phạm hành chính của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; b) Biên bản kiểm tra, giám sát của Sở Y tế hoặc Phòng Y tế có kết luận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không hoạt động (đối với cơ sở không hoạt động, cơ sở cấp phép không đúng thẩm quyền) hoặc có sai phạm trong quá trình hành nghề phải đình chỉ hoạt động;

c) Bản sao biên bản tạm thu bản chính giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; d) Đơn đề nghị thu hồi giấy giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị. 2. Trình tự thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thu hồi giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh gửi đề nghị đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc họp Hội đồng hành nghề. 4. Phí thẩm định hồ sơ: Không. Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền Thực hiện theo Quyết định số 39/2007/QĐ-BYT ngày 12/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền (mẫu 15); b) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân Xã nơi người đề nghị cấp Chứng nhận bài thuốc gia truyền cư trú hoặc Thủ trưởng cơ quan nơi người đó đang công tác nếu là cán bộ, công chức, viên chức (mẫu 28); c) Bản giải trình bài thuốc gia truyền (mẫu 38); d) Sổ theo dõi người bệnh (mẫu 43); đ) Danh sách người bệnh (mẫu 36); e) Giấy xác nhận được thừa kế bài thuốc gia truyền (mẫu 31); g) Giấy khám sức khoẻ (mẫu 27); h) Hai ảnh 04 x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định: 2.500.000 đồng/ lần. Điều 15. Cấp lại Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền Thực hiện theo Quyết định số 39/2007/QĐ-BYT ngày 12/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền (mẫu 16); b) Hai ảnh 04 x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn.

2. Trình tự thực hiện: Cá nhân nộp hồ sơ và nhận Giấy phép hoạt động tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 15 ngày. 4. Phí thẩm định: Không. Điều 16. Thu hồi giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền Thực hiện theo Quyết định số 39/2007/QĐ-BYT ngày 12/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Biên bản vi phạm hành chính của cơ sở có bài thuốc gia truyền (01 bản chính); b) Biên b ản tạm thu bản chính giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền do cơ quan có thẩm quyền lập (01 bản chính); c) Đơn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị. 2. Trình tự thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền gửi đề nghị đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ buổi họp Hội đồng tư vấn hành nghề. 4. Phí thẩm định hồ sơ: Không. Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm an toàn sinh học Thực hiện theo Nghị định số 92/2010/NĐ -CP ngày 30/8/2010 của Chính phủ; Thông tư số 29 /2012/TT-BYT ngày 04/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (02 bộ): a) Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận an toàn sinh học cấp I: - Đơn đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận an toàn sinh học (mẫu 17); - Bản sao có chứng thực quyết định thành lập phòng xét nghiệm an to àn sinh học (Cơ sở công lập); Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Cơ sở ngoài công lập); - Bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở (nếu Phòng xét nghiệm thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh). - Danh sách nhân sự phòng xét nghiệm (mẫu 35); - Bản sao có chứng thực quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động; - Bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn xét nghiệm; - Bản sao có chứng thực giấy xác nhận đã qua tập huấn về ATSH; - Bảng kê khai cơ sở, thiết bị y tế (mẫu 33).

- Sơ đồ mặt bằng của phòng xét nghiệm, gồm: bản vẽ thiết kế khu vực xét nghiệm; bản vẽ thiết kế hệ thống cửa sổ, cửa ra vào; bản vẽ thiết kế hệ thống điện; bản vẽ thiết kế hệ thống cấp thoát nước; bố trí các thiết bị phòng, chống cháy nổ. b) Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận an toàn sinh học cấp II: Gồm thành phần hồ sơ quy định tại Điểm 1.1 Khoản 1 Điều này (trừ tiết a), cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học cấp II phải nộp thêm các giấy tờ sau: - Đơn đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận an toàn sinh học (mẫu 18); - Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải và kết quả xét nghiệm nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; - Bản mô tả quy cách chất liệu của vật liệu thiết kế đối với từng loại cửa ra vào và cửa sổ; - Bản mô tả quy cách chất liệu của vật liệu thiết kế đối với từng loại thiết bị sử dụng trong hệ thống điện và hệ thống nước; - Báo cáo bảo trì, bảo dưỡng đối với các thiết bị xét nghiệm. 2. Trình tự thực hiện: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định: 4.500.000 đồng/ lần. Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm an toàn sinh học Thực hiện theo Nghị định số 92/2010/NĐ -CP ngày 30/8/2010 của Chính phủ; Thông tư số 29 /2012/TT-BYT ngày 04/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (02 bộ): a) Đối với trường hợp Giấy chứng nhận an toàn sinh học hết hạn: - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học (mẫu 19); - Giấy chứng nhận an toàn sinh học đã hết hạn; - Báo cáo về các thay đổi liên quan đến nhân sự (nếu có) kèm theo các giấy tờ quy định tại Tiết d, đ, e, g Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 20 Quyết định này; - Báo cáo về các thay đổi liên quan đến trang thiết bị (nếu có) (mẫu 33); - Báo cáo về các thay đổi liên quan đến cơ sở vật chất kèm theo b ản mô tả quy cách chất liệu của vật liệu thiết kế đối với từng loại thiết bị thay thế; - Báo cáo về các sự cố an toàn sinh học đ ã xẩy ra (nếu có). Nội dung báo cáo phải nêu rõ thời gian xảy ra sự cố, mức độ của sự cố, các biện pháp đã áp dụng để xử lý, khắc phục sự cố an toàn sinh học. b) Đối với trường hợp Giấy chứng nhận an toàn sinh học bị hỏng, bị mất:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học (mẫu 19). c) Đối với trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học do thay đổi tên của cơ sở có phòng xét nghiệm: - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học (mẫu 20); - Giấy chứng nhận an toàn sinh học đã được cấp (bản gốc); - Bản sao có chứng thực quyết định cho phép đổi tên (đối với cơ sở y tế công lập) hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với cơ sở y tế ngo ài công lập). 2. Trình tự thực hiện: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định hồ sơ: 4.500.000 đồng/ lần. Điều 19. Thu hồi Giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm an toàn sinh học Thực hiện theo Nghị định số 92/2010/NĐ -CP ngày 30/8/2010 của Chính phủ. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Bản sao biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; b) Biên bản kiểm tra, giám sát của Sở Y tế hoặc Phòng Y tế có kết luận Phòng xét nghiệm không hoạt động trong thời gian 12 tháng liên tục; phòng xét nghiệm bị phá sản hoặc giải thể hoặc sáp nhập; thay đổi địa điểm phòng xét nghiệm; c) Bản sao biên bản tạm thu bản chính giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học; d) Đơn đề nghị thu hồi giấy giấy phép hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị. 2. Trình tự thực hiện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế tiếp nhận từ cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận. 3. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc họp Hội đồng hành nghề. 4. Phí thẩm định hồ sơ: Không. Điều 20. Hồ sơ đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị áp dụng thí điểm kỹ thuật, phương pháp mới (mẫu 21);

Đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới (Kỹ thuật, phương pháp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và đã áp dụng tại Việt Nam, nhưng lần đầu tiên áp dụng tại một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) thì cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải ghi đúng số thứ tự và tên kỹ thuật, phương pháp theo Quyết định số 23/2005/QĐ -BYT ngày 30/8/2005 của Bộ Y tế quy định về Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh. b) Đề án triển khai áp d ụng kỹ thuật, phương pháp mới, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa b ệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết b ị, hiệu quả kinh tế, quy trình kỹ thuật dự kiến áp dụng và phương án triển khai thực hiện; c) Bản sao chứng chỉ hành nghề và giấy chứng nhận của người hành nghề có liên quan đến kỹ thuật, phương pháp mới được cấp bởi cơ sở có chức năng đào tạo hoặc chuyển giao kỹ thuật. d) Bản sao hợp đồng do cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước ho ặc nước ngoài chuyển giao kỹ thuật, phương pháp mới. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 20 ngày. 4. Phí thẩm định cơ sở: Không. Điều 21. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật, phương pháp mới Thực hiện theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 03/2013/TTBTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Sau khi kết thúc giai đoạn triển khai thí điểm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Văn bản đề nghị thực hiện kỹ thuật, phương pháp mới (mẫu 22); b) Báo cáo kết quả áp dụng thí điểm kỹ thuật, phương pháp mới của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 39); c) Quy trình kỹ thuật đã được xây dựng hoàn thiện (mẫu 48). 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 10 ngày. 4. Phí thẩm định cơ sở: 4.300.000 đồng/ lần. Điều 22. Cấp phép cơ sở y tế đủ điều kiện sử dụng vắc xin và sinh phẩm y tế để tiêm chủng (cố định) Thực hiện theo Quyết định số 23/2008/QĐ-BYT ngày 07/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Đơn đề nghị cấp phép tiêm chủng (mẫu 23);

b) Bản sao có chứng thực quyết định thành lập đơn vị (đối với cơ sở công lập) hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với cơ sở ngo ài công lập); c) Bản sao giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (nếu là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh); d) Danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (mẫu 34); đ) Bản sao Giấy chứng nhận tiêm an toàn của tất cả nhân viên được phân công tiêm chủng; e) Bảng kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế (mẫu 32). g) Bản cam kết thực hiện đúng các quy định về tiêm chủng (Phụ lục 11). 2. Trình tự thực hiện: Tổ chức nộp hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời gian giải quyết: 30 ngày. 4. Phí thẩm định cơ sở: Bộ Tài chính chưa qui định. Điều 23. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký tổ chức hội nghị, hội thảo về y tế Thực hiện theo Luật Quảng cáo 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Tờ trình về việc tổ chức hội nghị, hội thảo (mẫu 24); b) Danh sách trích ngang và lý lịch khoa học của báo cáo viên (mẫu 37) c) Nội dung, hình thức (b ài báo cáo, file dữ liệu, video,..) chương trình in thành 01 bộ tài liệu và ghi dữ liệu vào 01 đĩa CD. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận văn bản cấp phép tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. 3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày. 4. Phí thẩm định hồ sơ: Không. Điều 24. Cấp phép quảng cáo khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Thực hiện theo Luật Quảng cáo, Thông tư liên tịch số 01/2004/TTLTBVHTT-BYT ngày 12/01/2004 của Bộ Văn hoá Thông tin-Bộ Y tế. 1. Nội dung quảng cáo về khám bệnh, chữa bệnh phải đảm bảo các thông tin và điều kiện sau: - Chính xác, trung thực, rõ ràng, có căn cứ khoa học xác đáng, phù hợp với khả năng, trình độ chuyên môn và phạm vi hành nghề đã được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cho phép. - Tên, địa chỉ, điện thoại (nếu có) của tổ chức hoặc cá nhân thực hiện dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh. - N ếu nội dung quảng cáo về khám bệnh, chữa b ệnh có nội dung quảng cáo về thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, trang thiết bị y tế thì các nội dung này

phải tuân theo các quy định về điều kiện quảng cáo về thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, trang thiết bị y tế. 2. Thủ tục cấp phép quảng cáo khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở hoạt động khám bệnh, chữa bệnh a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện quảng cáo (mẫu 25); - Bản sao có chứng thực Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; - 01 đĩa CD-ROM ghi đầy đủ nội dung quảng cáo. b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 16 ngày. d) Phí thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính chưa qui định. Điều 25. Cấp phép quảng cáo trang thiết bị y tế Thực hiện theo Luật Quảng cáo, Thông tư liên tịch số 01/2004/TTLTBVHTT-BYT ngày 12/01/2004 của Bộ Văn hoá Thông tin-Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế phải đảm bảo các thông tin và điều kiện sau: - Tên thiết bị y tế, nơi sản xuất, số đăng ký lưu hành (nếu là thiết bị y tế sản xuất trong nước) hoặc số giấy phép nhập khẩu (nếu là thiế t b ị y tế nhập khẩu); - Tính năng, tác dụng và cách sử dụng; - Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh trang thiết bị y tế, bảo hành, bảo trì, sửa chữa trang thiết b ị y tế. 2. Thủ tục cấp phép quảng cáo trang thiết bị y tế a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện quảng cáo (mẫu 25); - Hồ sơ, lý lịch trang thiết bị, dụng cụ y tế gồm: +Tên thiết bị y tế, nơi sản xuất, số đăng ký lưu hành (nếu là thiết bị y tế sản xuất trong nước) hoặc số giấy phép nhập khẩu (nếu là thiết bị y tế nhập khẩu); + Tính năng, tác dụng và cách sử dụng; + Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh trang thiết bị y tế, bảo hành, b ảo trì, sửa chữa trang thiết bị y tế. - Tài liệu xác minh trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt (gồm tài liệu kỹ thuật, cơ sở lâm sàng, kết quả thử nghiệm tại các viện nghiên cứu được Bộ Y tế Việt Nam ủy quyền thử nghiệm). - 01 đĩa CD-ROM ghi đầy đủ nội dung quảng cáo.

Toàn bộ các tài liệu có trong hồ sơ phải có dấu giáp lai của đơn vị lập hồ sơ. b) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 16 ngày. d) Phí thẩm định hồ sơ: 1.000.000 đồng/ hồ sơ. Điều 26. Tổ chức thẩm định để cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Thực hiện theo Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 1. Giám đốc Sở Y tế thành lập Đo àn thẩm định để thẩm định điều kiện cơ sở hành nghề để cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động (Phụ lục 6) đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp Giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm an toàn sinh học (Phụ lục 8); cấp phép cơ sở y tế đủ điều kiện sử dụng vắc xin và sinh phẩm y tế để tiêm chủng. a) Biên b ản thẩm định: Thực hiện theo mẫu M54, M55, M56, M57, M58, M59, M59, M60, M61, M62, M63, M64, M65, M66, M67, M68, M69, Phụ lục 9 và Phụ lục 10. b) Biển hiệu cơ sở: Thực hiện Phụ lục 3. c) Danh mục thuốc: Thực hiện Phụ lục 4. d) Danh mục trang thiết bị: Thực hiện Phụ lục 5. 2. Thành phần đoàn thẩm định thực hiện theo Khoản 2 Điều 41 Mục 3 Chương III của Thông tư số 41/2011/TT-BYT. Thường trực Đoàn thẩm định đặt tại Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế. Điều 27. Quy trình thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Thực hiện theo Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 1. Quy trình thẩm định cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận (giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền (Phụ lục 7)), giấy phép hoạt động bao gồm: a) Thẩm định hồ sơ pháp lý, xác minh đánh giá tính an toàn, hiệu quả điều trị; tiêu chuẩn kiểm nghiệm của bài thuốc (nếu Hội đồng chuyên môn khuyến nghị). Kinh phí xác minh, đánh giá bài thuốc do người đề nghị cấp “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền” trả. b) Thẩm định hồ sơ pháp lý; kiểm tra các điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ y tế, tổ chức nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; thẩm định phạm vi hoạt động chuyên môn; c) Lập biên bản thẩm định theo hình thức tổ chức đăng ký hoạt động (Biên bản thẩm định ban hành kèm theo Quyết định này);

d) Biên b ản thẩm định các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Giám đốc Sở Y tế được làm thành 02 bản: 01 bản lưu tại Sở Y tế tỉnh, 01 bản lưu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thẩm định. đ) Cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động theo mẫu quy định ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Quy trình thẩm định cấp lại giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động bao gồm: a) Kiểm tra hồ sơ thẩm định đã cấp giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động trước đó lưu tại Sở Y tế hoặc giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động bị hư hỏng (nếu có); b) Cấp lại giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động theo mẫu quy định ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Quản lý giấy chứng nhận, giấy phép hoạt động: a) Người được cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm quản lý, sử dụng giấy chứng nhận theo đúng quy định hiện hành. Nếu sử dụng sai thì tuỳ mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật; b) Mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được cấp một giấy phép hoạt động; c) Bản sao giấy phép hoạt động và hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép ho ạt động được lưu tại Sở Y tế; d) Sau khi cấp giấy phép hoạt động cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Sở Y tế tỉnh phải gửi văn bản thông báo cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố nơi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động đặt trụ sở trong thời gian không quá 30 ngày kể từ ngày cấp, cấp lại, điều chỉnh hoặc thu hồi giấy phép hoạt động. Mục 2 L ĨNH VỰC HÀNH NGHỀ DƯỢC Điều 28. Cấp mới, cấp lại, trả lại Chứng chỉ hành nghề dược Thực hiện theo Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006; Nghị định số 89/2012/NĐ-CP ngày 24/10/2012 của Chính phủ; Thông tư số 02/2007/TTBYT ngày 24/01/2007; Thông tư số 10/2013/TT-BYT ngày 29/3/2013 của Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. C ấp Chứng chỉ hành nghề dược đối với công dân Việt Nam a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo mẫu do Bộ Y tế quy định (mẫu 1a/ĐĐN-CC); - Bản sao có chứng thực các văn bằng chuyên môn;

- Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp theo mẫu do Bộ Y tế quy định, trừ trường hợp dược sĩ đại học tốt nghiệp hệ chuyên tu đăng ký loại hình nhà thuốc (mẫu số 3/GXN); - Bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân nếu hồ sơ gửi bằng đường bưu điện hoặc bản chụp và xuất trình Giấy chứng minh nhân dân bản gốc để đối chiếu nếu hồ sơ nộp trực tiếp; - Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 12 tháng; - 02 ảnh chân dung cỡ 4 cm x 6 cm chụp trong vòng sáu (06) tháng gần nhất tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định: 500.000 đồng/lần. 2. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược tại Việt Nam cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo mẫu do Bộ Y tế quy định (mẫu số 1a/ĐĐN-CC); - Bản sao có chứng thực các văn bằng chuyên môn; - Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp theo mẫu do Bộ Y tế quy định, trừ trường hợp dược sĩ đại học tốt nghiệp hệ chuyên tu đăng ký loại hình nhà thuốc (mẫu số 3/GXN); - Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 12 tháng; - 02 ảnh chân dung cỡ 4 cm x 6 cm chụp trong vòng sáu (06) tháng gần nhất tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ; - Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại xác nhận hoặc Giấy phép lao động và Giấy xác nhận là thành viên Hội đồng quản trị hoặc Ban giám đốc của cơ sở kinh doanh thuốc; - Bản sao có chứng thực hộ chiếu nếu hồ sơ gửi bằng đường bưu điện hoặc bản chụp hộ chiếu và xuất trình hộ chiếu bản gốc để đối chiếu nếu hồ sơ nộp trực tiếp. Văn bằng chuyên môn về dược, Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở dược hợp pháp, Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại xác nhận (hoặc Giấy phép lao động và Giấy xác nhận là thành viên Hội đồng quản trị hoặc Ban giám đốc của cơ sở kinh doanh thuốc) do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, xác nhận phải được hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt; bản dịch phải được công chứng theo quy định của pháp luật Việt Nam.

b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 30 ngày. d) Phí thẩm định: 500.000 đồng/giấy phép. 3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược do bị mất, hỏng, rách nát; hết hiệu lực (đối với các Chứng chỉ đã cấp có thời hạn 5 năm); thay đổi thông tin của cá nhân đăng ký hành nghề dược trên Chứng chỉ hành nghề dược. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo mẫu do Bộ Y tế quy định (mẫu số 1b/ĐN-CLCC); - Bản chính Chứng chỉ hành nghề dược đã được cấp, trừ trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị mất; - 02 ảnh chân dung cỡ 4 cm x 6 cm chụp trong vòng sáu (06) tháng gần nhất tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 10 ngày. d) Phí thẩm định: 500.000 đồng/giấy phép. 4. Trả lại Chứng chỉ hành nghề dược a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị nhận lại chứng chỉ hành nghề dược áp dụng cho cơ sở kinh doanh đề nghị (để làm thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược - Mẫu số 2a/ĐĐN -NLCC); - Đơn đề nghị nhận lại chứng chỉ hành nghề dược (áp dụng cho trường hợp cá nhân đơn phương đề nghị - Mẫu số 2b/ĐĐN-LCC). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 05 ngày. d) Lệ phí: không. Điều 29. Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc (kể cả GPP và GDP). Thực hiện theo Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006; Nghị định số 89/2012/NĐ-CP ngày 24/10/2012 của Chính phủ; Thông tư số 02/2007/TTBYT ngày 24/01/2007; Thông tư số 10/2013/TT-BYT ngày 29/3/2013; Thông tư số 43/2010/TT-BYT ngày 15/12/2010; Thông tư số 46/2011/TT-BYT ngày 21/12/2011; Thông tư số 48/2011/TT-BYT ngày 21/12/2011; Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009; Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19/4/2011 của Bộ Y tế; Thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế; Thông tư liên tịch số 50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT ngày 30/12/2011 của

Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Công thương và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. C ấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc theo mẫu do Bộ Y tế quy định (Mẫu số 4a/ĐĐN-ĐĐKKD); - Bản chính Chứng chỉ hành nghề dược của người quản lý chuyên môn về dược phù hợp với hình thức tổ chức kinh doanh và b ản sao Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cá thể hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có chứng thực hoặc bản sao có chữ ký của chủ cơ sở và đóng dấu xác nhận (nếu là doanh nghiệp); - Tài liệu kỹ thuật tương ứng với điều kiện kinh doanh đề nghị kiểm tra theo quy định của Bộ Y tế đối với trường hợp phải thẩm định cơ sở kinh doanh thuốc; - Đối với đại lý bán thuốc của doanh nghiệp kinh doanh thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế, ngoài các giấy tờ quy định trên còn phải có bản sao có chứng thực hoặc bản sao có chữ ký của chủ cơ sở và đóng dấu xác nhận (nếu là doanh nghiệp) hợp đồng đại lý giữa doanh nghiệp mở đại lý và người đứng đầu đại lý. * Đố i với cơ sở bán lẻ thuốc chưa thực hiện GPP theo lộ trình triển khai áp d ụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc (GPP) do Bộ Y tế quy định, tài liệu kỹ thuật phải bổ sung thêm: - Bản kê khai địa điểm và trang thiết bị cơ sở kinh doanh (mẫu số 07/KKĐĐ-TTB); - Bản kê khai danh sách nhân sự và bằng cấp chuyên môn (mẫu số 06/KKNS). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp phải thẩm định cơ sở kinh doanh thuốc (cấp liên thông), trong thời hạn tối đa 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp không phải thẩm định cơ sở kinh doanh, trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. d) Phí thẩm định: - Đối với địa bàn thuộc vùng khó khăn (huyện Hồng Ngự: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A; huyện Tân Hồng: Tân Hộ Cơ, Bình Phú, Thông Bình): 500.000 đồng/lần. - Đối với các khu vực còn lại: 1.000.000 đồng/lần).

2. Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc theo mẫu do Bộ Y tế quy định (mẫu số 4b/ĐĐN-ĐĐKKD); - Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có chữ ký của chủ cơ sở và đóng dấu (nếu là doanh nghiệp) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đã cấp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Tài liệu kỹ thuật tương ứng với điều kiện kinh doanh theo quy định của Bộ Y tế đối với trường hợp phải thẩm định cơ sở kinh doanh thuốc. * Đố i với cơ sở bán lẻ thuốc chưa thực hiện GPP theo lộ trình triển khai áp d ụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc (GPP) do Bộ Y tế quy định, tài liệu kỹ thuật phải bổ sung thêm: - Bản kê khai địa điểm và trang thiết bị cơ sở kinh doanh (mẫu số 07/KKĐĐ-TTB); - Bản kê khai danh sách nhân sự và bằng cấp chuyên môn (mẫu số 06/KKNS). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp phải thẩm định cơ sở kinh doanh thuốc (cấp liên thông), trong thời hạn tối đa 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp không phải thẩm định cơ sở kinh doanh, trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. d) Phí thẩm định: - Đối với địa bàn thuộc vùng khó khăn (huyện Hồng Ngự: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A; huyện Tân Hồng: Tân Hộ Cơ, Bình Phú, Thông Bình): 500.000 đồng/lần. - Đối với các khu vực còn lại: 1.000.000 đồng/lần). 3. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với các Giấy chứng nhận có thời hạn quy định. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc theo mẫu do Bộ Y tế quy định (mẫu số 4c/ĐĐN-ĐĐKKD); - Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có chữ ký của chủ cơ sở và đóng dấu (nếu là doanh nghiệp) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đã cấp;

- Bản chính Chứng chỉ hành nghề dược của người quản lý chuyên môn về dược phù hợp với hình thức tổ chức kinh doanh; - Tài liệu kỹ thuật tương ứng với điều kiện kinh doanh theo quy định của Bộ Y tế đối với trường hợp phải thẩm định cơ sở kinh doanh thuốc. * Đố i với cơ sở bán lẻ thuốc chưa thực hiện GPP theo lộ trình triển khai áp d ụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc (GPP) do Bộ Y tế quy định, tài liệu kỹ thuật phải bổ sung thêm: - Bản kê khai địa điểm và trang thiết bị cơ sở kinh doanh (mẫu số 07/KKĐĐ-TTB); - Bản kê khai danh sách nhân sự và bằng cấp chuyên môn (mẫu số 06/KKNS). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp phải thẩm định cơ sở kinh doanh thuốc (cấp liên thông), trong thời hạn tối đa 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp không phải thẩm định cơ sở kinh doanh, trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. d) Phí thẩm định: - Đối với địa bàn thuộc vùng khó khăn (huyện Hồng Ngự: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A; huyện Tân Hồng: Tân Hộ Cơ, Bình Phú, Thông Bình): 500.000 đồng/lần. - Đối với các khu vực còn lại: 1.000.000 đồng/lần. 4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất, hỏng, rách nát; thay đổi người quản lý chuyên môn về dược; thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc nhưng không thay đổi địa điểm kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh trong trường hợp trụ sở đăng ký kinh doanh không phải là địa điểm hoạt động kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc theo mẫu do Bộ Y tế quy định (mẫu số 4d/ĐĐN-ĐĐKKD); - Bản chính Chứng chỉ hành nghề dược của người quản lý chuyên môn về dược mới đối với trường hợp thay đổi người quản lý chuyên môn về dược; - Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có chữ ký của chủ cơ sở và đóng dấu của cơ sở (nếu là doanh nghiệp) đối với văn bản chấp thuận việc thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc của cơ quan đăng ký kinh doanh đối với trường hợp thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có chữ ký của chủ cơ sở và đóng dấu của cơ sở (nếu là doanh nghiệp) văn bản chấp thuận việc thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh thuốc của cơ quan cấp đăng ký kinh doanh đối với trường hợp thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh thuốc. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc chưa hợp lệ thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Đối với trường hợp không phải thẩm định cơ sở kinh doanh, trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. d) Phí thẩm định: - Đối với địa bàn thuộc vùng khó khăn (huyện Hồng Ngự: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A; huyện Tân Hồng: Tân Hộ Cơ, Bình Phú, Thông Bình): 500.000 đồng/lần. - Đối với các khu vực còn lại: 1.000.000 đồng/lần). 5. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện bán lẻ thuốc theo nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP). a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện bán lẻ thuốc theo nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” (Mẫu số 1/GPP); - Bản kê khai cơ sở vật chất trang thiết bị, danh sách nhân sự (Mẫu số 1b/GPP); - Bản tự kiểm tra GPP theo Danh mục kiểm tra (Checklist) tại Phụ lục II Thông tư số 46 /2011/TT-BYT ngày 21/12/2011. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị công nhận cơ sở bán lẻ thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”, Sở Y tế thành lập đoàn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại cơ sở. - Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đạt “Thực hành tốt nhà thuốc” cho cơ sở trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra đạt yêu cầu; hoặc trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế nhận được báo cáo khắc phục những tồn tại đã được nêu trong biên bản kiểm tra.

- Trường hợp phải kiểm tra lại, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục và đề nghị kiểm tra của cơ sở, Sở Y tế tiến hành kiểm tra. d) Phí thẩm định: - Đối với địa bàn thuộc vùng khó khăn (huyện Hồng Ngự: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A; huyện Tân Hồng: Tân Hộ Cơ, Bình Phú, Thông Bình): 500.000 đồng/lần. - Đối với các khu vực còn lại: 1.000.000 đồng/lần). 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra lại điều kiện bán lẻ thuốc theo nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP). a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đăng ký tái kiểm tra điều kiện bán lẻ thuốc theo nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” (Mẫu số 2/GPP). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị công nhận cơ sở bán lẻ thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”, Sở Y tế thành lập đoàn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại cơ sở. - Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đạt “Thực hành tốt nhà thuốc” cho cơ sở trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra đạt yêu cầu; hoặc trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế nhận được báo cáo khắc phục những tồn tại đã được nêu trong biên bản kiểm tra. - Trường hợp phải kiểm tra lại, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục và đề nghị kiểm tra của cơ sở, Sở Y tế tiến hành kiểm tra. d) Phí thẩm định: - Đối với địa bàn thuộc vùng khó khăn (huyện Hồng Ngự: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A; huyện Tân Hồng: Tân Hộ Cơ, Bình Phú, Thông Bình): 500 .000 đồng/lần. - Đối với các khu vực còn lại: 1.000.000 đồng/lần). 7. Hồ sơ đăng ký kiểm tra lần đầu nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc” (GDP). a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đăng ký kiểm tra “Thực hành tốt phân phối thuốc” (Mẫu số 1/GDP); - Bản sao Giấy phép thành lập cơ sở hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (bản sao có chứng thực hoặc có chữ ký và đóng dấu xác nhận của cơ sở);

- Sơ đồ tổ chức của cơ sở (bao gồm: tổ chức nhân sự, tổ chức hệ thống phân phối (cơ sở, chi nhánh, kho, đại lý). Sơ đồ phải thể hiện rõ tên, chức danh, trình độ chuyên môn của các cán bộ chủ chốt của cơ sở và các đơn vị trực thuộc; - Sơ đồ vị trí địa lý và thiết kế của kho bảo quản thuốc; - Danh mục thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, phân phối của cơ sở. Trường hợp việc vận chuyển thuốc được thực hiện dưới hình thức hợp đồng, phải có bản tài liệu giới thiệu về pháp nhân, trang thiết bị, phương tiện vận chuyển, bảo quản của bên nhận hợp đồng. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc”, Sở Y tế thành lập đo àn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại cơ sở (theo Danh mục kiểm tra tại Phụ lục I). - Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” cho cơ sở trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra đạt yêu cầu; hoặc trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế nhận được báo cáo khắc phục những tồn tại đã được nêu trong biên bản kiểm tra. - Trường hợp phải kiểm tra lại, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục và đề nghị kiểm tra của cơ sở, Sở Y tế tiến hành kiểm tra. d) Phí thẩm định: - Doanh nghiệp: 4.000.000 đồng/lần. - Đại lý: 1.000.000 đồng/lần 8. Hồ sơ đăng ký tái kiểm tra “Thực hành tốt phân phối thuốc” (GDP). a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đăng ký tái kiểm tra theo nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc” (Mẫu số 2/GDP); - Báo cáo những thay đổi của cơ sở trong 03 năm triển khai “Thực hành tốt phân phối thuốc” và hồ sơ liên quan, nếu có; b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc”, Sở Y tế thành lập đo àn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại cơ sở (theo Danh mục kiểm tra tại Phụ lục I). - Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” cho cơ sở trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra đạt yêu cầu;

hoặc trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế nhận được báo cáo khắc phục những tồn tại đã được nêu trong biên bản kiểm tra. - Trường hợp phải kiểm tra lại, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục và đề nghị kiểm tra của cơ sở, Sở Y tế tiến hành kiểm tra. d) Phí thẩm định: - Doanh nghiệp: 4.000.000 đồng/lần. - Đại lý: 1.000.000 đồng/lần. 9. Hồ sơ đăng ký kiểm tra nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc”, trường hợp thay đổi/bổ sung phạm vi kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh, kho bảo quản. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đăng ký kiểm tra thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” (Mẫu số 3/GDP); - Sơ đồ tổ chức của cơ sở (bao gồm: tổ chức nhân sự, tổ chức hệ thống phân phối (cơ sở, chi nhánh, kho, đại lý). Sơ đồ phải thể hiện rõ tên, chức danh, trình độ chuyên môn của các cán bộ chủ chốt của cơ sở và các đơn vị trực thuộc; - Sơ đồ vị trí địa lý và thiết kế của kho; - Danh mục thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển, phân phối của cơ sở. Nếu việc vận chuyển thuốc được thực hiện dưới hình thức hợp đồng, phải có bản tài liệu giới thiệu về pháp nhân, trang thiết bị, phương tiện vận chuyển, bảo quản của b ên nhận hợp đồng. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc”, Sở Y tế thành lập đo àn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại cơ sở (theo Danh mục kiểm tra tại Phụ lục I). - Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” cho cơ sở trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra đạt yêu cầu; hoặc trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế nhận được báo cáo khắc phục những tồn tại đã được nêu trong biên bản kiểm tra. - Trường hợp phải kiểm tra lại, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục và đề nghị kiểm tra của cơ sở, Sở Y tế tiến hành kiểm tra. d) Phí thẩm định: - Doanh nghiệp: 4.000.000 đồng/lần. - Đại lý: 1.000.000 đồng/lần.

10. Hồ sơ đề nghị cấp, bổ sung, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): được đóng thành bộ chắc chắn, có trang bìa và được sắp xếp theo thứ tự như sau: Trang b ìa (Mẫu số 4); Mục lục hồ sơ (Mẫu số 5); Các trang tiếp theo được sắp xếp theo đúng như mục lục hồ sơ. Các bản sao trong hồ sơ là bản chứng thực sao y bản chính theo đúng các quy định hiện hành về chứng thực hoặc là bản sao y bản chính do giám đốc cơ sở đóng dấu chứng nhận và các cơ sở tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các bản sao có trong hồ sơ). - H ồ sơ đề nghị thẩm định điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, bao gồm: + Đơn đề nghị thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc (Mẫu số 1); + Bản sao Chứng chỉ hành nghề dược của người quản lý chuyên môn về dược phù hợp với hình thức tổ chức kinh doanh thuốc; bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật: . Bản kê khai danh sách nhân sự và mô tả chức năng nhiệm vụ (M ẫu số 3) . Sơ đồ tổ chức bộ máy liên quan trực tiếp đến quá trình sản xuất thuốc. . Danh mục trang thiết bị, máy móc, cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản thuốc. . Sơ đồ bố trí các thiết bị, máy và dụng cụ sản xuất chính . Sơ đồ tổng thể mặt bằng sản xuất và hướng di chuyển của nhân viên, nguyên liệu, bao bì. . Sơ đồ kho bảo quản thuốc. - Hồ sơ đề nghị bổ sung phạm vi kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, bao gồm: + Đơn đề nghị thẩm định bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc (Mẫu số 2); + Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đã cấp; - H ồ sơ đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc: + Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc phải có các thông tin sau: tên địa chỉ của cơ sở; họ và tên người quản lý chuyên môn về dược, số chứng chỉ hành nghề dược; dạng b ào chế thuốc đề nghị gia hạn (ghi rõ d ạng bào chế), số giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đã cấp, ngày cấp và nơi cấp. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế.

c) Thời gian giải quyết: 20 ngày. d) Phí thẩm định: 500.000 đồng/cơ sở. 11. Hồ sơ Kê khai lại giá bán buôn, giá bán lẻ của thuốc sản xuất tại Việt Nam (có trụ sở sản xuất thuốc đóng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp): a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Công văn về việc kê khai lại giá thuốc (Mẫu số 4-GT); - Bảng kê khai lại giá thuốc (Mẫu số 7-GT). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 17 ngày. d) Phí, lệ phí: không 12. Hồ sơ đăng ký lần đầu, đăng ký lại đối với các thuốc dùng ngoài sản xuất trong nước quy định tại Phụ lục V, Thông tư số 22/2009/TT-BYT. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đăng ký (Mẫu 2/TT); - Tóm tắt đặt tính của thuốc (Mẫu 2/ACTD); - Nhãn d ự kiến lưu hành; - Tờ thông tin cho bệnh nhân (Mẫu 3/ACTD); - Tiêu chuẩn chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm; - Phiếu kiểm nghiệm; - Qui trình sản xuất; - Hồ sơ nghiên cứu độ ổn định. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 90 ngày. d) Phí, lệ phí: không. 13. Hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc theo đường phi mậu dịch. a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Giấy báo nhận thuốc của bưu điện. - Đơn thuốc của bác sỹ chỉ định dùng thuốc. - Hộ khẩu có công chứng. - Giấy chứng minh nhân dân có công chứng. b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 10 ngày. d) Phí, lệ phí: không.

14. Hồ sơ cấp thẻ Người giới thiệu thuốc a) Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Đơn đề nghị cấp thẻ Người giới thiệu thuốc (theo mẫu 1a - QC); - Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương); - Bản sao văn bằng tốt nghiệp hợp lệ theo quy định; - Giấy khám sức khoẻ; - Danh mục mặt hàng được phân công giới thiệu; - Bản cam kết của người được tuyển dụng, phân công giới thiệu thuốc cam kết đã nắm vững và thực hiện đúng các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan. - Giấy chứng nhận tập huấn Người giới thiệu thuốc của cơ sở tập huấn do Bộ Y tế quy định (nếu Người giới thiệu thuốc có trình độ chuyên môn trung cấp); - Giấy xác nhận thời gian ít nhất hai năm hoạt động tại cơ sở y, dược hợp pháp (nếu Người giới thiệu thuốc có trình độ chuyên môn trung cấp). b) Trình tự thực hiện: nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế. c) Thời gian giải quyết: 20 ngày. d) Phí, lệ phí: không. Điều 30. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế Thực hiện theo Nghị định số 79/2006/NĐ -CP ngày 09/8/2006; Nghị định số 89/2012/NĐ-CP ngày 24/10/2012 của Chính phủ; Thông tư số 02/2007/TTBYT ngày 24/01/2007; Thông tư số 10/2013/TT-BYT ngày 29/3/2013 của Bộ Y tế và Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): - Giấy đăng ký hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế (Mẫu số 2a-QC); - Địa điểm tổ chức hội thảo, chương trình hội thảo (dự kiến); - Nội dung từng báo cáo, tên và chức danh khoa học của người báo cáo; - Tài liệu dự định trưng bày, phát hành tại hội thảo; - Các tài liệu có liên quan đến thuốc được giới thiệu tại hội thảo; - Các tài liệu tham khảo (nếu có). Toàn bộ các tài liệu có trong hồ sơ phải có dấu giáp lai của đơn vị lập hồ sơ. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận văn bản cấp phép tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế.

- Trƣờng hợp hồ sơ công bố chƣa đáp ứng theo quy định thì trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ, Sở Y tế thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố biết các nội dung chƣa đáp ứng để sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ bổ sung đáp ứng theo quy định, Sở Y tế có trách nhiệm ban hành số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm. - Trƣờng hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng theo quy định, thì trong vòng 05 ngày là việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ bổ sung, Sở Y tế thông báo bằng văn bản không cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm cho sản phẩm này. 4. Phí thẩm định: 500.000 đồng/Hồ sơ. Điều 31. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký quảng cáo mỹ phẩm, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm. Thực hiện theo Thông tƣ số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ Y tế; Thông tƣ số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ Tài chính. 1. Thành phần hồ sơ (01 bộ): a) Phiếu đăng ký quảng cáo mỹ phẩm, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm (Phụ lục số 10-MP); b) Bản sao Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã đƣợc cấp (có đóng dấu của tổ chức, cá nhân đăng ký quảng cáo); c) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký quảng cáo (có đóng dấu của tổ chức, cá nhân đăng ký quảng cáo); d) Thƣ uỷ quyền của tổ chức, cá nhân công bố mỹ phẩm cho tổ chức, cá nhân đăng ký quảng cáo, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm (trƣờng hợp tổ chức, cá nhân đăng ký quảng cáo, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm không phải là tổ chức, cá nhân đã công bố sản phẩm mỹ phẩm); đ) Tài liệu thuyết minh cho các tính năng, công dụng của sản phẩm trong trƣờng hợp nội dung quảng cáo, nội dung trình bày tại hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm nêu tính năng, công dụng của sản phẩm nằm ngoài nội dung đã nêu trong Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm; e) 02 kịch bản quảng cáo (kịch bản phải mô tả rõ phần hình ảnh, phần lời, phần nhạc dự định sẽ quảng cáo) hoặc 02 mẫu quảng cáo dự định sẽ phát hành (áp dụng đối với hồ sơ đăng ký quảng cáo mỹ phẩm) hoặc tài liệu dự định trƣng bày, phát hành tại hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm (áp dụng đối với hồ sơ đăng ký tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm). Hồ sơ phải có dấu giáp lai của tổ chức, cá nhân đăng ký quảng cáo, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm. 2. Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế.

3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày. 4. Phí thẩm định hồ sơ: 1.800.000 đồng/ hồ sơ. Chƣơng III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 32. Trách nhiệm Thi hành 1. Giám đốc Sở Y tế. a) Niêm yết công khai Quy định này tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Y tế, đồng thời phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải trên Trang Thông tin điện tử của tỉnh để các tổ chức, cá nhân biết, thực hiện. b) Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp, tổ chức thực hiện tốt Quy định này. 2. Thủ trƣởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, đơn vị mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Y tế triển khai thực hiện Quy định này. Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vƣớng mắc các ngành, các cấp, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tế và quy định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH
Digitally signed by Ủy ban nhân dân Tỉnh DN: c=VN, o=UBND tỉnh Đồng Tháp, l=Đồng Tháp, cn=Ủy ban nhân dân Tỉnh Date: 2013.06.28 18:14:03 +07'00'

Lê Minh Hoan

Phụ lục I DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số 617 /QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh)

1. Luật Dược của Quốc hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam số 34/2005/QH11 ngày 14/06/2005. 2. Nghị định số 79/2006/NĐ -CP ngày 9/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. 3. Nghị định số 89/2012/NĐ-CP ngày 24/10/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị Định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật dược. 4. Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định 79/2006/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. 5. Thông tư số 10/2013/TT-BYT ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24 tháng 01 năm 2007 của bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định số 79/2006/NĐ -CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. 6. Thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn thông tin quảng cáo thuốc. 7. Thông tư số 43/2010/TT-BYT ngày 15/12/2010 của Bộ Y tế quy định lộ trình thực hiện, nguyên tắc, tiêu chuẩn “ Thực hành tốt nhà thuốc GPP”, địa bàn và phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc. 8. Thông tư số 01/2007/TT-BYT ngày 17/1/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý thuốc chữa bệnh cho người theo đường phi mậu dịch. 9. Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm. 10. Thông tư số 46/2011/TT-BYT ngày 21/12/2011 của Bộ Y tế về việc Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”. 11. Thông tư số 48/2011/TT-BYT ngày 21/12/2011 của Bộ Y tế về việc Ban hành nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc. 12. Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu.

13. Thông tư liên tịch số 50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT ngày 30/12/2011 của Bộ Y tế , Bộ Tài chính, Bộ Công thương về việc hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về giá thuốc dùng cho người. 14. Phụ lục V, Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký thuốc. 15. Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm. 16. Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 6. 17. Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2. 18. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 3. 19. Nghị định số 87/2011/NĐ -CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh. 20. Nghị định số 92/2010/NĐ -CP ngày 30 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. 21. Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Y tế hướng dẫn cấpchứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 22. Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 của Bộ Tài chính Quy định phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện; thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề y, dược, lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu trang thiết bị y tế, dược phẩm; cấp chứng chỉ hành nghề hành nghề y; cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh. 23. Thông tư số 29 /2012/TT-BYT ngày 04/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định thủ tục cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học. 24. Quyết định số 2271/2002/QĐ-BYT ngày 17/06/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn thiết kế Trạm y tế cơ sở - Tiêu chuẩn ngành". 25. Quyết định số 1327/2002/QĐ-BYT ngày 18/04/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn thiết kế Phòng khám đa khoa khu vực Tiêu chuẩn ngành. 26. Quyết định số 16/2006/QĐ-BYT ngày 17/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”.

27. Quyết định số 18/2007/QĐ-BXD ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành TCXDVN 365:2007 "Bệnh viện đa khoa – Hướng dẫn thiết kế". 28. Quyết định số 32/2005/QĐ-BYT ngày 31/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn thiết kế Khoa chẩn đoán hình ảnh b ệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn ngành. 29. Quyết định số 33/2005/QĐ-BYT ngày 31/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn thiết kế Khoa cấp cứu, Khoa điều trị tích cực và chống độc bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn ngành. 30. Quyết định số 34/2005/QĐ-BYT ngày 31/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn thiết kế Khoa phẫu thuật bệnh viện đa khoa Tiêu chuẩn ngành. 31. Quyết định số 35/2005/QĐ-BYT ngày 31/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn thiế t kế khoa xét nghiệm Bệnh viện đa khoa Tiêu chuẩn ngành. 32. Quyết định số 23/2008/QĐ-BYT ngày 07/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị . 33. Quyết định số 39/2007/QĐ-BYT ngày 12/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế xét duyệt cấp “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền”. 34. Quyết định số 3385/QĐ-BYT ngày 18/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục vali thuốc cấp cứu, dụng cụ cấp cứu, thuốc thiết yếu và trang thiết bị thiết yếu trang bị cho một kíp cấp cứu ngoại viện trên xe ô tô cứu thương./.

Phụ lục 2 DANH MỤC CÁC MẪU ĐƠN
(Kèm theo Quyết định số 617/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh) STT Ký kiệu Nội dung Ghi chú

LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Mẫu số M01 Mẫu số M02 Mẫu số M03 Mẫu số M04 Mẫu số M05 Mẫu số M06 Mẫu số M07 Mẫu số M08 Mẫu số M09 Mẫu số M10 Mẫu số M11 Mẫu số M12 Mẫu số M13 Mẫu số M14 Mẫu số M15 Mẫu số M16 Mẫu số M17 Mẫu số M18 Dùng tổ chức và cá nhân ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỪNG CHỈ Dùng tổ chức và cá nhân (MẤT, HƯ) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ Dùng tổ chức và cá nhân (THU HỒI) ĐƠN ĐỀ NGHỊ THỰC HÀNH KHÁM Dùng tổ chức và cá nhân BỆNH CHỮ BỆNH ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (CẤP MỚI, CẤP LẠI) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (CẤP MỚI, CẤP LẠI) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (CẤP MỚI CÁ NHÂN X-QUANG) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (ĐỔI ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (ĐỔI ĐỊA ĐIỂM CÁ NHÂN) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (THAY ĐỔI TÊN TỔ CHỨC) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG (THAY ĐỔI TÊN CƠ SỞ) ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP KHÁM CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BÀI THUỐC GIÁ TRUYỀN ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN BÀI THUỐC GIÁ TRUYỀN ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC I ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC II Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức Dùng cho cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân

19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42

Mẫu số M19 Mẫu số M20 Mẫu số M21 Mẫu số M22 Mẫu số M23 Mẫu số M24 Mẫu số M25 Mẫu số M26 Mẫu sốM27 Mẫu số M28 Mẫu số M29 Mẫu số M30 Mẫu số M31 Mẫu số M32 Mẫu số M33 Mẫu số M34 Mẫu số M35 Mẫu số M36 Mẫu số M37 Mẫu số M38 Mẫu số M39 Mẫu số M40 Mẫu số M41 Mẫu số M42

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC-HƯ ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC-ĐỔI TÊN ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ÁP DỤNG THÍ ĐIỂM KỸ THUẬT MỚI ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ÁP DỤNG KỸ THUẬT MỚI ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TIÊM CHỦNG TỜ TRÌNH TỔ CHỨC HỘI NGHỊ- HỘI THẢO ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP QUẢNG CÁO

Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức và cá nhân Dùng tổ chức Dùng tổ chức Dùng tổ chức

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN KHÔNG Dùng cho cá nhân HÀNH NGHỀ GIẤY KHÁM SỨC KHỎE Dùng cho cá nhân SƠ YẾU LÝ LỊCH GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG HÀNH NGHỀ GIẤY XÁC NHẬN ĐƯỢC THỪA KẾ BÀI THUỐC GIA TRUYỀN BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤTTRANG THIẾT BỊ BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ-THIẾT BỊ Y TẾPHÒNG XÉT NGHIỆM DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DANH SÁCH NHÂN SỰ PHÒNG XÉT NGHIỆM DANH SÁCH NGƯỜI BỆNH (BÀI THUỐC GIA TRUYỀN) DANH SÁCH TRÍCH NGANG LÝ LỊCH BÁO CÁO VIÊN BẢN GIẢI TRÌNH BÀI THUỐC Dùng cho cá nhân Dùng cho cá nhân Dùng cho cá nhân Dùng cho cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức Dùng cho tổ chức và cá và cá và cá và cá và cá

Dùng cho tổ chức nhân Dùng cho tổ chức nhân Dùng cho tổ chức nhân BÁO CÁO ÁP DỤNG THÍ ĐIỂM KỸ Dùng cho tổ chức THUẬT MỚI nhân DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN Dùng cho tổ chức nhân Dùng cho cá nhân SỔ KHÁM BỆNH SỔ KHÁM BỆNH-Y HỌC CỔ TRUYỀN Dùng cho cá nhân

43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63

Mẫu số M43 Mẫu số M44 Mẫu số M45 Mẫu số M46 Mẫu số M47 Mẫu số M48 Mẫu số M49 Mẫu số M50 Mẫu số M51 Mẫu sốM52 Mẫu số M53 Mẫu số M54 Mẫu số M55 Mẫu số M56 Mẫu số M57 Mẫu số M58 Mẫu số M59 Mẫu số M60 Mẫu số M61 Mẫu số M62 Mẫu số M63

SỔ THEO DÕI NGƯỜI BỆNH (BÀI THUỐC GIA TRUYỀN) ĐƠN THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN

Dùng cho tổ chức

Dùng cho tổ chức và cá nhân HỢP ĐỒNG THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, Dùng cho tổ chức CHỮA BỆNH HỢP ĐỒNG XỬ LÝ CHẤT THẢI Y TẾ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG MẪU LẬP QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUYẾT ĐỊNH TIẾP NHẬN VÀ PHÂN CÔNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH PHIẾU NHẬN XÉT BÀI THUỐC GIA TRUYỀN PHIẾU TIẾP NHẬN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ Dùng cho tổ chức Dùng cho tổ chức Dùng cho tổ chức Dùng cho tổ chức

Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân PHIẾU TIẾP NHẬN GIẤY PHÉP HOẠT Dùng cho tổ chức và cá nhân ĐỘNG GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ QUẢNG CÁO Dùng cho tổ chức và cá nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH BỆNH VIỆN Dùng cho tổ chức và cá nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG KHÁM Dùng cho tổ chức và cá nhân ĐA KHOA -CÔNG LẬP BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG KHÁM Dùng cho tổ chức và cá nhân ĐA KHOA-NGOÀI CÔNG LẬP BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH TRUNG TÂM Dùng cho tổ chức và cá nhân GIÁM ĐỊNH Y KHOA BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG KHÁM Y HỌC CỔ TRUYỀN BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH NHÀ HỘ SINH Dùng nhân Dùng nhân Dùng nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG CHẨN Dùng ĐOÁN HÌNH ẢNH nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH XÉT NGHIỆM Dùng nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ TIÊM Dùng nhân CHỦNG cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá

64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76

Mẫu số M64 Mẫu số M65 Mẫu số M66 Mẫu số M67 Mẫu số M68 Mẫu số M69 Mẫu số M70 Mẫu số phụ lục 6 Mẫu số phụ lục 7 Mẫu số phụ lục 8 Mẫu số phụ lục 9 Mẫu số phụ lục 10 Mẫu số phụ lục 11

BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ DỊCH VỤ TIÊM CHÍCH BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ DỊCH VỤ RĂNG GIẢ BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ DỊCH VỤ KÍNH THUỐC BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH CƠ SỞ DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN NGƯỜI BỆNH BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH TRẠM Y TỀ

Dùng cho tổ chức và cá nhân cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá cho tổ chức và cá

Dùng nhân Dùng nhân Dùng nhân Dùng nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH TRẠM Y TẾ- Dùng TRƯỜNG HỌC nhân ĐƠN THUỐC Dùng nhân GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHÁM Dùng BỆNH, CHỮA BỆNH nhân

GIẤY CHỨNG NHẬN BÀI THUỐC GIA Dùng cho tổ chức và cá TRUYỀN nhân GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH Dùng cho tổ chức và cá HỌC nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG XÉT Dùng cho tổ chức và cá NGHIỆM AN TOÀN SINH HỌC I nhân BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH PHÒNG XÉT NGHIỆM AN TOÀN SINH HỌC II MẪU BẢN CAM KẾT THỰC HIỆN ĐÚNG TIÊM CHỦNG Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân

LĨNH VỰC DƯỢC 77 Mẫu số 1a-QC ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC TÓM TẮT ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM Mẫu số THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC 2/ACTD (THEO THÔNG TƯ SỐ 22/2009/TT-BYT NGÀY 24/11/2009 CỦA BỘ Y TẾ). Mẫu số 2a-GC GIẤY ĐĂNG KÝ HỒ SƠ HỘI THẢO GIỚI THIỆU THUỐC ĐƠN ĐĂNG KÝ THUỐC SẢN XUẤT Mẫu số 2TT TRONG NƯỚC (THEO THÔNG TƯ SỐ 22/2009/TT-BYT NGÀY 24/11/2009 CỦA BỘ Y TẾ). TỜ THÔNG TIN CHO BỆNH NHÂN Mẫu số THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC 3ACTD (THEO THÔNG TƯ SỐ 22/2009/TT-BYT Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân

78

79

80

Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân

81

Dùng cho tổ chức và cá nhân

82 83 84

85

86 87

88

89 90

NGÀY 24/11/2009 CỦA BỘ Y TẾ). ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN Mẫu số 1 SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU VÀ CẤP GIẤY CNĐĐKKD THUỐC ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH Mẫu số 1a NGHỀ DƯỢC BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT Mẫu số 1b TRANG THIẾT BỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ CấP LẠI CHỨNG CHỉ HÀNH NGHỀ DƯỢC (ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP MẤT CCHN, CCHN HƯ Mẫu số 1b HỎNG, RÁCH NÁT THAY ĐỔI, CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HẾT HẠN XIN CẤP LẠI, THAY ĐỔI HỘ KHẨU THƯỜNG TRÚ) ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA “THỰC Mẫu số 1GDP HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC” (Đăng ký kiểm tra lần đầu) Mẫu số 1GPP ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA “THỰC HÀNH TỐT NHÀ THUỐC” ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC TỪ Mẫu số 2 DƯỢC LIỆU VÀ CẤP GIẤY CNĐĐKKD THUỐC Mẫu số 2GDP ĐƠN ĐĂNG KÝ TÁI KIỂM TRA “THỰC HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC” ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA “THỰC Mẫu số 2GPP HÀNH TỐT NHÀ THUỐC” (tái kiểm tra) Mẫu số 2a NHẬN LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC (ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ KINH DOANH ĐỀ NGHỊ) NHẬN LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC (ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN ĐƠN PHƯƠNG ĐỀ NGHỊ) BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ

Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân

Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân

Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân chức và cá chức và cá chức và cá

91

92 93 94

Mẫu số 2b Mẫu số 3

95

96

Dùng cho tổ nhân GIẤY XÁC NHẬN THỜI GIAN THỰC Dùng cho tổ Mẫu số 3 nhân HÀNH TẠI CƠ SỞ DƯỢC HỢP PHÁP ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA “THỰC Dùng cho tổ Mẫu số 3GDP HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC” (BỔ nhân SUNG PHẠM VI KINH DOANH, THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ KHO) HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH ĐIỀU Dùng cho tổ Mẫu số 4 KIỆN SẢN XUẤT THUỐC TỪ DƯỢC nhân LIỆU VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ

chức và cá

97

Mẫu số 4a

98

Mẫu số 4b

99 100 101 102 103 104 105

Mẫu số 4c Mẫu số 4d Mẫu số 4-GT Mẫu số 5 Mẫu số 6 Mẫu số 7 Mẫu số 7-GT

ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DO ANH THUỐC ĐƠN ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG PHẠM VI KINH DOANH TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH/ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN KINH DOANH ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨ NG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH KÊ KHAI LẠI GIÁ THUỐC

Dùng cho tổ chức và cá nhân Dùng cho tổ chức và cá nhân

Dùng cho tổ chức và cá nhân và cá và cá và cá

Dùng cho tổ chức nhân Dùng cho tổ chức nhân MỤC LỤC HỒ SƠ (BAN HÀNH KÈM Dùng cho tổ chức THEO THÔNG TƯ SỐ 16/2011/TT-BYT nhân NGÀY 19 THÁNG 04 NĂM 2011) BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ Dùng cho tổ chức VÀ BẰNG CẤP CHUYÊN MÔN nhân BẢN KÊ KHAI ĐỊA ĐIỂM VÀ TRANG Dùng cho tổ chức THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ KINH DOANH nhân THUỐC BẢNG KÊ KHAI LẠI GIÁ THUỐC Dùng cho tổ chức

và cá và cá

Lĩnh vực Mỹ phẩm 106 107 Mẫu số 01MP Mẫu số 10MP PHIẾU CÔNG BỐ S ẢN PHẨM MỸ Dùng cho tổ chức và cá PHẨM nhân PHIẾU ĐĂNG KÝ QUẢNG CÁO MỸ Dùng cho tổ chức và cá PHẨM,TỔ CHỨC HỘI THẢO. SỰ KIỆN nhân GIỚI THIỆU MỸ PHẨM

Phụ lục 3 BIỂN HIỆU CƠ SỞ (Kèm theo Quyết định số 617/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh) I. Cơ sở y tế công lập: 1. Nội dung biển tên cơ quan: a. Tên cơ quan chủ quản (cơ quan quản lý trực tiếp): Thể hiện bằng tiếng Việt, cỡ chữ của tên cơ quan chủ quản không lớn hơn 1/2 cỡ chữ của tên cơ quan. b. Tên cơ quan: Thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh (nếu có). c. Địa chỉ cơ quan bao gồm các yếu tố sau: Số nhà, tên đường phố, tên xã, phường, thị trấn, tên huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và cách nhau b ằng dấu phẩy (,). d. Logo của cơ quan đặt góc trên bên trái. Không áp d ụng biểu tượng (logo) Chữ thập đỏ trên biển tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc ngành y tế. 2. Chất liệu, kích thước, màu sắc và vị trí gắn biển tên cơ quan a. Chất liệu của biển được thiết kế bằng chất liệu bền, chắc, phù hợp với điều kiện môi trường và tổng thể cảnh quan chung của đơn vị, bảo đảm tính trang nghiêm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. b. Kích thước biển tên cơ quan được thiết kế hài hòa và kích thước cổng chính cơ quan nơi gắn biển, nhưng không nhỏ hơn kích thước sau: - Chiều rộng: 3,5 m - Chiều cao: 0,8 m c. Màu sắc biển tên cơ quan: Nền màu trắng, chữ màu đỏ; d. V ị trí gắn biển tên cơ quan: Biển tên cơ quan được gắn tại cổng chính, phải đảm bảo tính trang nghiêm và phù hợp với kiến trúc của công trình.
Logo của Bệnh viện

SỞ Y TẾ ĐỒNG THÁP

BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐỒNG THÁP
DONG THAP GENERAL HOSPITAL

Số 144, Mai Văn Khải, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh

ĐT: 3xxxxxx

Logo của Bệnh

SỞ Y TẾ ĐỒNG THÁP

viện

BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN
DONG THAP HOSPITAL OF TRADITIONAL MEDICINE

Số …, Đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh

ĐT: 3xxxxxx

Logo của Bệnh

SỞ Y TẾ ĐỒNG THÁP

viện

BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN LẤP VÒ
LAP VO DISTRICT GENERAL HOSPITAL

Số ..., ấp Bình Hiệp A, xã Bình Thạnh Trung, huyện Lấp Vò ĐT: 3xxxxxx

Logo của TYT (nếu có)

TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ CAO LÃNH

TRẠM Y TẾ XÃ HOÀ AN
Hoa An Commune Health Station

Số ….., ấp ……., xã Hoà An, thành phố Cao Lãnh
II. Cơ sở y tế ngoài công lập:

ĐT: 3xxxxxx

1. Kích thước: Chiều d ài tối thiểu 1,5m; chiều rộng tối thiểu là 0,6m. Kích cỡ chữ tương ứng với kích thước biển hiệu. 2. Màu sắc: N ền màu trắng, chữ màu đỏ. 3. Vị trí gắn biển: Biển tên cơ sở được gắn tại cổng chính, phải đảm bảo tính trang nghiêm và phù hợp với kiến trúc của công trình xây dựng.

PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP

Bác sĩ TRẦN HOÀNG K
Phạm vi hoạt động: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường. Số: …../GPHĐ-SYT. Thời gian làm việc: Cả ngày (Kể cả ngày Lễ và ngày nghỉ) Số 13/1, ấp A, xã B, huyện C. ĐT: 386xxxx

PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN-KHHGĐ

Bác sĩ LÊ THỊ A
Phạm vi hoạt động: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản. Số: …../GPHĐ-SYT. Thời gian làm việc: - Sáng 5g00 – 7g00 - Chiều 5g00 – 7g00 Số 13/1, ấp A, xã B, huyện C. ĐT: 386xxxx

PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN Hội Đông y Thị xã Sa Đéc*

Lương y HỒ VĂN H
Phạm vi hoạt động: Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền Số: …../GPHĐ-SYT. Thời gian làm việc: - Sáng 7g00 – 11g30 - Chiều 1g30 – 5g00 Số 159, Trần Hưng Đạo, phường 1, thị xã Sa Đéc. ĐT: 3xxxxxx * Phòng chẩn trị của cấp Hội nào thì ghi theo cấp Hội đó hoặc Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ thiện (Cố định).

PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN

Y sĩ NGUYỄN VĂN A
Phạm vi hoạt động: Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền Số: ……/GPHĐ-SYT. Thời gian làm việc: Cả ngày từ thứ hai đến thứ bảy; Chủ nhật nghỉ. Số 5A/1, Đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh. ĐT: 3855xxx

PHÒNG KHÁM CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO Hội Chữ Thập Đỏ Thị xã Hồng Ngự**

Bác sĩ LÊ VĂN B
Phạm vi hoạt động: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa thông thường. Số: ……../GPHĐ-SYT. Thời gian làm việc: - Sáng 7g00 – 11g30 - Chiều 1g30 – 5g00 Số ….., Quốc Lộ 30/4, xã An Bình A, thị xã Hồng Ngự. ĐT: 3xxxxxx ** Logo Chữ thập đỏ (hoặc logo có tính chất cách điệu chữ thập đỏ) chỉ áp dụng cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo thu ộc cấp Hội Chữ thập đỏ. 3. Mẫu biển báo nguy hiểm: 3.1. Mẫu biển báo nguy hiểm X-Quang

3.2. Mẫu biển báo nguy hiểm sinh học

Phụ lục 4 DANH MỤC THUỐC (Kèm theo Quyết định số 617/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh) I. DANH MỤC THUỐC CẤP C ỨU ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÓ BÁC SĨ
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Tên thuốc Acetyl-DL-Leucin Adrenalin Atropin (sulfat) Calcium sandoz Captopril Furosemid Glucose 10% Glucose 5% Hydrocortison hoặc Depersolon Nifedipin Nước cất Oresol Paracetamol Paracetamol Paracetamol Primperan Ringer lactat Risordan Salbutamol Spasmaverrin Than ho ạt Đường dùng Uống Tiêm Tiêm Uống Uống Tiêm Tiêm IV Tiêm truyền Tiêm Ngậm dưới lưỡi/ Nhỏ giọt Pha tiêm Pha uống Uống Đặt hậu môn Đặt hậu môn Tiêm Tiêm truyền Ngậm dưới lưỡi Khí dung Uống Uống Hàm lượng, dạng bào chế 500 mg; Viên 1 mg/1 mL; Ống 0,25 mg/1 mL; Ống 500 mg; Viên 25 mg; Viên 40 mg/2 mL; Ống 5 mL; Ống 500 mL; Chai 100 mg; Lọ 30 mg/1 mL; Ông 10 mg; Viên 5 mL; Ống Gói 500 mg; Viên 150 mg; Viên đạn 300 mg; Viên đạn 10 mg/2mL; Ống 500 mL; Chai 5 mg; Viên 100 mcg; Lọ 40 mg; Viên Viên nhai Số lượng 05 02 02 02 10 02 05 01 02 02 04 02 10 02 02 02 01 02 01 10 10

II. NỘI DUNG HỘP THUỐC CẤP CỨU CHỐNG SỐC PHẢN VỆ
TT 1 2 3 Đường Hàm lượng, Số lượng dùng dạng bào chế Adrenalin Tiêm 1 mg/1 mL; Ống 02 Nước cất Pha tiêm 5 mL; Ống 04 Hydrocortison hémisuccinate Tiêm 100 mg; Lọ 02 hoặc Hydrocortison sodium succinate 100 mg; Lọ hoặc Methylprednisolon hémisuccinate 40 mg; Lọ (Solu-Medrol) hoặc Depersolon 30 mg/1 mL; Ông Bơm kim tiêm vô khuẩn dùng một lần 10 mL; Ống 02 1 mL; Ống 02 Phương tiện khử trùng (bông, băng, gạc, cồn) Dây ga-rô Phác đồ cấp cứu sốc phản vệ Tên thuốc

4 5 6 7

III. DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH SẢN 1. Thuốc giảm đau, tiền mê. Không chứa Opi Ibuprofen Paracetamol Lidocain Ampicillin Erythromycin Doxycyclin Co-trimoxazol Metronidazol Clotrimazol Nystatin Benzyl penicillin Benzyl penicillin procain Cloramphenicol Gentamycin 200, 400 mg; Viên 100 mg, 500 mg; Viên 1 %, 2 %; Ống 250 mg, 500 mg; Viên 250 mg; Viên 100 mg; Viên 480 mg; Viên 250 mg, 500 mg; Viên 500 mg; Viên 100.000 đv; Viên 1.200.000 đv, 2.400.000 đv; Lọ 1.000.000 đv, 3.000.000 đv; Lọ 1 g; Ống 80 mg/ml; Ống uống. uống. tiêm. uống. uống. uống. uống. uống, đặt âm đạo đặt âm đạo. đặt âm đạo tiêm. tiêm. tiêm. tiêm

2. Thuốc kháng sinh.

3. Thuốc hạ huyết áp Cơ sở không có nhiệm vụ điều trị cao huyết áp, nhưng nếu có tiền sản giật nặng cần chuyển viện thì ngoài việc cho thuốc an thần (diazepam) cũng n ên kết hợp cho thuốc hạ huyết áp. Aldomet (methyldopa) Nifedipin 250 mg; Viên uống. 10 mg (phóng thích chậm); viên nang. Ngậm dưới lưỡi dùng ngoài. dùng ngoài. dùng ngoài. dùng ngoài. dùng ngoài. 2 mg; Viên viên 10 mg; Viên viên 40 mg; Viên uống. ngậm dưới lưỡi. uống

4. Thuốc sát khuẩn và khử khuẩn Clorhexidin (digluconat) 5 % (dung dịch) Cồn 70 độ Cồn iod 2,5 % Nước oxy già (dung d ịch 3 %) Povidon iod 10 % Salbutamol Nifedipin Papaverin

5. Thuốc chống co thắt

6. Thuốc co bóp tử cung Ergometrin Oxytocin Diazepam Vitamin A Vitamin B1 Vitamin C 0,2 mg/ml; Ống 5 đv/ml; Ống 5 mg (viên) ; Viên viên, 5000 đv; Viên 25 mg/ml; Ống 10 mg viên; Viên 100 mg; Ống 100 mg viên; Viên - Vitamin K1 tiêm 1 ml). Viên sắt acid folic 9. Nhóm thuốc tránh thai Viên tránh thai kết hợp n ên có 2 loại, ví dụ: Rigevidon, Ideal. Viên tránh thai chỉ có progestin: Exluton. Thuốc tiêm tránh thai DMPA 150 mg. 1 mg/ml, 10 mg/ml; Ống tiêm b ắp. tiêm b ắp, tĩnh mạch. uống. uống tiêm. uống. tiêm. uống. tiêm (kèm bơm

7. Thuốc an thần 8. Nhóm Vitamin và chất khoáng

mỗi viên 60 mg sắt và 0,5 mg acid folic.

10. Các nhóm thuốc khác 10.1. Dịch truyền Không th ể thiếu khi có hạ huyết áp, chảy máu, kiệt sức do chuyển dạ kéo dài, suy thai. Glucose 5 %, 20 % Natri clorid 0,9% Ringer lactat Artemisinin Cloroquin Mefloquin Magnesi sulfat Calci gluconat dung d ịch, dung d ịch, dung d ịch, 250 mg 150 mg 250 mg 15 %, ống 10 ml 100 mg/10 ml, ống tiêm tiêm truyền. tiêm truyền. tiêm truyền. uống. uống. uống.

10.2. Thuốc sốt rét (vùng có sốt rét)

10.3. Các loại khác

11. Một số thuốc cần thiết khác trong chăm sóc SKSS 11. 1. Thuốc sát khuẩn và khử khuẩn Clorine 0,5 % (dung dịch) Clorhexidin 2 % khử nhiễm, khử khuẩn mức độ cao. khử nhiễm, khử khuẩn mức độ cao và tiệt

hoặc Presept viên 1,25 g hoặc 2,5 g

khuẩn. uống. uống, tiêm. ngậm dưới lưỡi, đặt hậu môn sau đẻ hoặc đặt dưới lưỡi.

11.2. Thuốc chống co thắt Spasmaverin Spasfon Misoprostol 40 mg 40 mg, 80 mg 200 mcg

11.3 Thuốc co bóp tử cung

12. Bảo quản thuốc thiết yếu 12.1. Phải có tủ thuốc chuyên dùng Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cần tránh ánh sáng trực tiếp, cần có tủ đựng riêng. 12.2. Phải có danh mục thuốc 12.3. Mỗi loại thuốc - Ống phải có hộp đựng, nhãn theo đúng qui chế. - Viên phải có lọ, có nhãn theo đúng qui chế. - Để đúng nơi qui định. 12.4. Đối chiếu hàng ngày Cơ số trong danh mục phải khớp với số thuốc hiện có trong tủ cộng với số thuốc đã dùng trong ngày. IV. DANH MỤC THUỐC SÁT KHUẨN

(Áp dụng cho cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng) 1. Nước muối sinh lý 0,9 %
2. Cồn 70 độ 3. Cồn iod 2,5 % 4. Nước oxy già (dung dịch 3 %) 5. Povidon iod 10 % dùng ngoài. dùng ngoài. dùng ngoài. dùng ngoài. dùng ngoài.

V. DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUY ỀN

TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42

TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Nguồn gốc I. Nhóm phát tán phong hàn Bạch chỉ B-N Cảo bản B Kinh giới N Ma hoàng B Phòng phong B Qu ế chi B- N Sinh khương N Tô diệp N Tân di B- N Tế tân B II. Nhóm phát tán phong nhiệt Đạm đậu xị B Bạc hà N Cát căn N Cốc tinh thảo B Cối xay N Cúc hoa N Mạn kinh tử B-N Ngưu bàng tử B Phù bình N Sài hồ bắc B Sài hồ nam N Tang diệp N Thăng ma B Thuyền thoái N III. Nhóm phát tán phong thấp Độc hoạt B Bởi bung N Tên vị thuốc Dây đau xương Hoàng nàn (chế) Hy thiêm Khương hoạt Lá lốt Mã tiền (chế) Mộc qua Ngũ gia bì chân chim Ngũ gia bì gai Ngũ gia bì nam (Mạn kinh năm lá) Phòng kỷ Tang chi Tang ký sinh Tầm xoong Tầm xuân Tần giao N N N B N N B B-N N N B N N N N B

TT 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175

TT 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Nguồn gốc Bình vôi (ngải tượng) N Dạ dao đằng N Lạc tiên N Liên tâm B-N Linh chi N Linh chi* B Phục thần B Táo nhân B-N Thảo quyết minh N Vông nem N Viễn chí B XV. Nhóm thuốc khai khiếu Băng phiến N Bồ kết (quả) N Thạch xương bồ N Thủy xương bồ N XVI. Nhóm thuốc lý khí Chỉ thực B-N Chỉ xác B-N Hương phụ B–N Hậu phác B-N Lệ chi hạch N Mộc hương B–N Quất hạch N Sa nhân B-N Thanh bì B-N Thị đế B–N Trần bì B–N XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ Đào nhân B–N Đan sâm B Bạch hoa xà N Bồ ho àng B Cốt khí củ N Hồng hoa B–N Huyền hồ B Huyết giác N Kê huyết đằng B–N Khương hoàng (Nghệ B–N vàng) Một dược B Nga tru ật B–N Ngưu tất B–N Nhũ hương B Quy râu (quy v ỹ) B-N Tô mộc N Tên vị thuốc

43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54

19 20 21 22 1 2 3 4 5 6 7 8

Thương truật (xương B tru ật) Thiên niên kiện N Trinh nữ (xấu hổ) N Uy linh tiên B IV. Nhóm thuốc trừ hàn Đại hồi N Đinh hương B Địa liền N Can khương N Ngô thù du B- N Thảo quả N Tiểu hồi B Xuyên tiêu B- N V. Nhóm hồi dương cứu nghịch Phụ tử chế ( Hắc phụ) B- N Qu ế nhục B- N VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử Đậu quyển N Bạch biển đậu N Hương nhu N Hà diệp (lá sen) N VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc Bạch hoa xà thiệt thảo N Đơn lá đỏ (đơn mặt N trời) Bản lam căn B Bạch đồng nữ N Bạch tiễn b ì B Bồ công anh N Diếp cá (ngư tinh thảo) N Diệp hạ châu N Khổ qua N Kim ngân B-N Kim ngân hoa B-N Lá mỏ quạ N Lá móng N Liên kiều B Rau sam N Sâm đại hành N Sài đất N Thổ phục linh N Trinh nữ hoàng cung N Vỏ đỗ xanh N Xạ can N Xuyên tâm liên Xích đồng nam N N

192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203

17 Tạo giác thích 18 19 20 21

N

55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83

1 2 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23

204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229

Tam lăng N Xuyên khung B–N Xuyên sơn giáp* N Ích mẫu N XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết 1 Địa du B 2 Bạch cập N 3 Cỏ nhọ nồi N 4 Hoè hoa N 5 Ngải cứu (ngải diệp) N 6 Tam thất B 7 Trắc bách diệp N XIX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thuỷ 1 Bạch linh (phục linh) B 2 Đăng tâm thảo B–N 3 Đại phúc b ì N 4 Biển súc N 5 Cỏ ngọt N 6 Cù mạch N 7 Hải kim sa B–N 8 Kim tiền thảo N 9 Mã đề N 10 Mộc thông N 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 1 2 3 1 2 3 Râu mèo N Râu ngô N Thông thảo B–N Thạch vĩ N Thòng bong N Trư linh B Trạch tả B–N Tỳ giải B–N Xa tiền tử B–N Ý dĩ B–N XX. Nhóm thuốc trục thuỷ Cam toại B Khiên ngưu (hắc sửu) N Thương lục B-N XXI. Thuốc tả hạ nhu nhuận Đại ho àng B Lô hội N Vừng đen (ma nhân) N XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo Bạch đậu khấu B Ô tặc cốt B-N

230 231

1 2

84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124

1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5 6 7 8 9

VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả Chi tử N Hạ khô thảo N Ho ạt thạch N Huyền sâm B-N Mật mông hoa N-B Thạch cao B-N Tri mẫu B IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp Đạm trúc diệp B-N Actiso N Bán biên liên B Bán chi liên B Hoàng đằng B Hoàng bá B Hoàng bá nam (núc N nác) Hoàng cầm B Hoàng liên B- N Ho ắc hương B-N Khổ sâm cho lá N Lô căn B Long đởm thảo B-N Nhân trần N Nha đạm tử N Thổ ho àng liên B X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết Địa cốt bì B Bạch mao căn Hương gia bì Lá tre (Trúc diệp) Mần trầu Mẫu đơn bì Rau má Sinh địa Xích thược XI. Nhóm thuốc trừ đàm Bán hạ Bán hạ Bạch giới tử Bạch phụ tử Cát cánh Côn bố La hán Qua lâu nhân Qu ất hồng bì N N N N B N B-N B B N B-N B- N B B B B-N N

232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 2

Binh lang N Chè dây N Kê nội kim B-N Lá khôi N Mạch nha B-N Nhục đậu khấu B-N Sơn tra N Sử quân tử N Thần khúc B Tiểu mạch N Xuyên luyện tử B XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp Ô mai N Khiếm thực B Kim anh B-N Liên nhục B-N Long cốt B Mẫu lệ B-N Ngũ bội tử N Ngũ vị tử B Phúc bồn tử N Sơn thù B Tang phiêu tiêu N XXIV. Thuốc an thai Củ gai N Tô ngạnh N XXV. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết Đương quy (quy B-N đầu,quy thân) A giao B Bách hợp B Bạch thược B Câu kỷ tử B Hà thủ ô đỏ B-N Hoàng tinh N Long nhãn N Mạch môn B-N Miết giáp N Ngọc trúc B-N Quy b ản N Sa sâm B Tang thầm (quả dâu) N-B Thạch hộc N Thiên hoa phấn B-N Thiên môn đông B-N Thục địa B-N

256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

125 126 127 128

10 11 12 13

Thổ bối mẫu Thiên nam tinh

N N

274

129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

142 143 144 145 146 147 148 149 150

1 2 3 4 5 6 7 8 1

Trúc nhự N Xuyên bối mẫu B XII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn Địa long N Bách bộ N Bạch quả (Ngân hạnh) B Bạch tiền B Hạnh nhân B Khoản đông hoa B La b ạc tử N Tang b ạch bì N Tiền hồ B Tử uyển B Toàn phúc hoa B Tỳ b à diệp (Lá) B Tía tô hạt (tô tử) N XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong Bạch cương tàm N Bạch tật lê B-N Câu đằng N Dừa cạn N Ngô công B-N Thạch quyết minh N Thiên ma B Toàn yết N XIV. Nhóm thuốc an thần Bá tử nhân B-N

275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297

19 Trinh nữ tử N-B XXVI. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí 1 Ba kích B-N 2 Ô dược 3 Đảng sâm B-N 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 Đại táo B Đỗ trọng B-N Đinh lăng N Bạch truật B-N Cam thảo B Cốt toái bổ B-N Cẩu tích B-N Dâm dương hoắc B Dây tơ hồng B-N Hoài sơn B-N Hoàng k ỳ B Nhân sâm* B-N Nhục thung dung B Phá cố chỉ (Bổ cốt B chi) Thỏ ty tử B-N Tục đoạn B-N Uất kim B-N Vương bất lưu hành B-N Xà sàng tử B Ích trí nhân B XXVII. Nhóm thuốc dùng ngoài Long não N Phèn chua (bạch phàn) N Tử thảo N

298 299 300

1 2 3

VI. DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH
TT 1. 2. 3. 4. Tên dược liệu Tên khoa học của cây thuốc Dược liệu có độc tính nguồn gốc từ thực vật Ba đậu Croton tiglium L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Bán hạ nam Bán hạ sống Belladon Typhonium trilobatum (L.) Schott., họ Ráy (Araceae) Pinellia ternata (Thunb.) Breit., họ Ráy (Araceae). Atropa belladona L., họ Cà (Solanaceae)

*
Tên gọi khác Bã đậu, Mần để, Ba nhân, Lão dương tử, Mác vát Củ chóc Bán hạ bắc

Bộ phận dùng làm thuốc Hạt Semen Crotonis tiglii Thân rễ Rhizoma Typhonii trilobati Rễ củ Rhizoma Pinelliae ternatae Lá, rễ, quả hạt Folium, caulis, fructus, semen Atropae belladonae Hoa, lá Flos, folium Daturae metelis Hạt Semen Abri precatorii Rễ Radix Euphorbiae sieblodianae Toàn cây Herba Lobeliae pyramidalis Rễ Radix Euphorbiae pekinensis Hạt Semen Jatrophae curcas Lá Folium Digitalis Lá, vỏ và rễ Folium, cortex, caulis Mitragynae speciosae Vỏ thân, vỏ cành Cortex Strychni wallichianae Lá

5. 6. 7. 8. 9.

Cà độc dược Cam thảo dây Cam toại sống Cây Bã thuốc Đại kích

Datura metel L., họ Cà (Solanaceae) Abrus precatorius L., họ Đậu (Fabaceae) Euphorbia sieboldiana Morren et Decaisne., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Lobelia pyramidalis Wall., họ Lô biên (Lobeliaceae) Euphorbia pekinensis Rupr., ho Thầu dầu (Euphorbiaceae) Jatropha curcas L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Digitalis purpurea L., Digitalis spp., họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae) Mitragyna speciosa (Korth.) Havil., họ Cà phê (Rubiaceae) Strychnos wallichiana Steud. ex DC., họ Mã tiền (Loganiaceae) Nerium oleander L.,

Mạn đà la, Cà diên, Cà lục lược Dây cườm cườm, Dây chi chi.

Sang dinh (H’Mông)

10. Dầu mè 11. Dương địa hoàng

Ba đậu nam, Dầu lai, Đông thụ, Nhao (Tày) Digital

12. Giam đẹp

13. Hoàng nàn 14. Lá trúc đào

Vỏ doãn

TT

Tên dược liệu

15. Lô bê li 16. Lu lu đực 17. Mã đậu linh

18. Ma hoàng

19. Mã tiền sống 20. Mã tiền chế

21. Mộc thông 22. Nguyên hoa 23. Ô đầu

24. Phụ tử chế

25. Pilocarpus 26. Quảng Phòng kỳ

Tên khoa học của cây thuốc Bộ phận dùng làm thuốc Nerium indicum Miller, họ Trúc đ ào (Apocynaceae) Folium Nerii oleanderis Lobelia inflata L., họ Lô biên (Lobeliaceae) Toàn cây Herba Lobeliae inflatae Solanum nigrum L., họ Cà (Solanaceae) Toàn cây Herba Solani nigri Aristolochia spp., Rễ Radix Aristolochiae Quả gồm: A. contorta Bunge; A. debilis Sieb.et Zucc.,, Fructus Aristolochiae họ Nam mộc hương (Aristolochiaceae) Phần trên mặt đất Herba Aristolochiae Ephedra sinica Staff., Phần trên mặt đất E. equisetina Bunge., Herba Ephedrae E. intermedia Schrenk. et C. A. Meyer; họ Ma hoàng (Ephedraceae) Strychnos nux-vomica L.,họ Mã tiền Hạt (Longaniaceae) Semen Strychni nux-vomicae Strychnos nux-vomica L., họ Mã tiền Hạt đ ã chế (Longaniaceae) Semen Strychni nux-vomicae praeparata Aristolochia spp., họ Nam mộc hương Thân leo (Aristolochiaeae) Caulis Aristolochiae Daphne genkwa Siebold & Zuccarini, họ Trầm Hoa (Thymelaeaceae) Flos Daphnes genkwae Aconitum spp., Rễ củ chính bao gồm: A. fortunei Hemsl.; A. carmichaeli Debx., Radix Aconiti họ Mao lương (Ranunculaceae) Aconitum spp., Rễ củ nhánh đã chế bao gồm: A. fortunei Hemsl.; A. carmichaeli Debx., Radix Aconiti lateralis họ Mao lương (Ranunculaceae) Pilocarpus spp., họ Cam (Rutaceae) Lá Folium Pilocarpi Aristolochia spp., bao gồm: A. westlandii Hemsl..; Rễ A. heterophylla Hemsl.,… họ Nam mộc hương Radix Aristolochiae (Aristolochiaeae)

Tên gọi khác

Cây khố rách

Hạt mã tiền Hạt mã tiền chế

Củ gấu tàu, ấu tàu, Phụ tử, Thảo ô, Xuyên ô Bạch phụ tử, Hắc phụ tử, Diêm phụ tử

TT Tên dược liệu 27. Tế tân

28. Thạch xương bồ

29. Thầu dầu 30. Thiên Nam tinh sống 31. Thiên tiên tử sống 32. Thông thiên 33. Thuốc lá 34. Thuốc lào 35. Thương lục

Tên khoa học của cây thuốc Asarum spp., bao gồm: A. heterotropoides Fr. var. mandshuricum (Maxim.) Kitag., A. sieboldii Miq. var. seoulense Nakai, A. sieboldii Miq., họ Nam mộc hương (Aristolochiaceae) Acorus gramineus Soland. var. macrospadiceus Yamamoto Contr.; Acorus calamus L. var. angustatus Bess., họ Ráy (Araceae) Ricinus communis L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Arisaema spp., bao gồm: A. consanguineum Schott; A. heterophyllum Blume, họ Ráy (Araceae) Hyoscyamus niger L., họ Cà (Solanaceae) Thevetia peruviana Pers., họ Trúc đ ào (Apocynaceae) Nicotiana tabacum L., họ Cà (Solanaceae) Nicotiana rustica L., họ Cà (Solanaceae)

Bộ phận dùng làm thuốc Toàn cây Herba Asari

Tên gọi khác

Thân rễ Rhizoma Acori Hạt Semen Ricini communis Thân rễ Rhizoma Arisaematis Lá, hạt Folium, semen Hyoscyami nigeris Hạt Semen Thevetia peruvianae Lá Folium Nicotianae tabaci Lá Folium Nicotianae rusticae Rễ Radix Phytolaccae esculentae Hạt Semen Colchici autumnalis Thân bỏ đầu, chân, cánh Cả con Scolopendra Cả con sâu Mylabris

Xương bồ, Thạch xương bồ lá to, Thủy xương bồ Tỷ ma tử, Thầu dầu

Phytolacca esculenta Van Hout., họ Thương lục (Phytolaccaceae) 36. Tỏi độc Colchicum autumnale L., họ Tỏi độc (Colchicaceae) Dược liệu có độc tính nguồn gốc từ động vật 38 Bọ hung Catharsius molossus L., họ Bọ hung (Geotrupidae) 39 Ngô công Scolopendra morsitans L., họ Ngô công (Scolopendridae) 40 Sâu ban miêu Mylabris cichorii L., Mylabris phalerata Pallas, Họ Ban miêu (Meloidae)

Kim thất nương, Trưởng bất lão

Khương lang Con Rết, Thiên long, Bách túc trùng, Bách cước Ban miêu, Nguyên thanh, Ban manh, Ban mao, Sâu đậu

TT Tên dược liệu 41 Thiềm tô

Tên khoa học của cây thuốc Bufo melanostictus Schneider, Bufo gargarizans Cantor, họ Cóc (Bufonidae) Buthus martensii Karsch, họ Bọ cạp (Buthidae) Moschus moschiferus L., họ Hươu (Cervidae)

42 43

Toàn yết Xạ hương

Bộ phận dùng làm thuốc Nhựa lấy từ tuyến sau tai và tuyến trên da con Cóc Venenum Bufonis Cả con Scorpio Hạch thơm phơi khô của con Hươu xạ Moschus Natri tetraborat (Na2B4O7.10H2O)

Tên gọi khác Nhựa (mủ) Cóc

Bọ cạp, To àn trùng, Yết tử, Yết vĩ. Nguyên thốn hương, Lạp tử, Hương xạ, Sóc đất

44 45

Dược liệu có độc tính nguồn gốc từ khoáng vật Bàng sa Borax Duyên đơn Minium

46

Duyên phấn

Ceru - situm

47 48 49

Hùng hoàng Khinh phấn Lưu hoàng

Realgar Calomelas Sulfur

50

Mật đà tăng

Lithargyrum

51

Thần sa

Cinnabaris

Hàn the, Bồng sa, Bàng sa, Bồn sa, Nguyệt thạch Thành phần chủ yếu của Duyên đơn Hồng đơn, Hoàng đơn, là chì oxyt (Pb 3O4). Duyên hoàng, Đơn phấn, Tùng đơn, Châu đơn, Châu phấn Là khoáng vật chứa chì, là một chì Bạch phấn carbonat, thường chứa Ag, Sr, Zn, Cs Khoáng vật có thành phần chủ yếu là Thạch hoàng, Hùng tín, Arsenic disulfide (As2S2). Hoàng kim thạch Muối thủy ngân chlorid chế bằng Hồng phấn, Thủy ngân phương pháp thăng hoa phấn, Cam phấn Là khoáng vật lưu hoàng thiên nhiên Diêm sinh, Hoàng nha, có thành phần chủ yếu là chất sulfur Thạch lưu hoàng, Oải lưu nguyên chất hoàng Thành phần chủ yếu là chì oxyt Li tạc, Đà tăng, Kim đà (PbO), một phần ít chì chưa bị oxi tăng, Lô đê hóa và còn lẫn tạp chất như Al3+, Sb3+, Sb4+, Fe3+, Ca2+, Mg2+. Khoáng vật có thành phần chủ yếu là Chu sa, Đan sa, Đơn sa, Thu ỷ ngân sulfide (HgS). Xích đan, Cống sa

* Cơ sở có sử dụng vị thuốc trong danh mục này thì phải được kiểm soát chặt chẽ về liều dùng, đối tượng dùng, đường dùng và phải được chế biến theo đúng các quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế quy định.

VII. DANH MỤC THUỐC CHẾ PHẨM Y HỌC CỔ TRUYỀN
TT TT I 1 2 3
trong nhóm

Tên thuốc/ thành phần thuốc III Nhóm thuốc giải biểu Giải nhiệt chỉ thống tán Gừng Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Qu ế, Gừng, Cam thảo bắc

Dạng bào chế IV Viên Viên,cốm Viên

Đờng dùng V

II I 1 2 3

Ghi chú (một số tên riêng thường gặp) VI

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

II 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 III 1 2 3 4 5 6 7

23 24 25 26 27 28 29

Uống Uống Uống Cảm xuyên hương, Cảm khung chỉ, Cảm Tế xuyên, Cảm thảo dược, Comazil Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thuỷ Actisô Viên,cao Uống Bài thạch Viên Uống Bổ gan tiêu độc Viên Uống Diệp hạ châu Viên,b ột Uống Kim tiền thảo Viên Uống Mát gan giải độc Thuốc Uống nước Ngân kiều giải độc Viên Uống Thạch lâm thông Thuốc Uống nước Thanh huyết nang Viên Uống Tiêu độc Viên, siro Uống Tiêu phong nhuận gan Viên Uống Actiso, Biển súc, Bìm bìm Viên Uống Boganic, Bavegan, Bar Actisô, Biển súc, Bìm bìm, Diệp hạ Viên Uống Livonic châu Cao diếp cá, Bột rau má Viên Uống Cenditan Cao Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Viên Uống VG5 Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp Cao lỏng Râu mèo, cao lỏng artiso, Thuốc Uống sorbitol nước Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Viên Uống Phyllantol Qu ế nhục, Tam thất Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa Viên Uống Kim ngân vạn ứng Than hoạt, Cao cam thảo, calci Viên Uống carbonat, tricalci phosphat Nhóm thuốc khu phong trừ thấp Đại bổ trừ phong thấp Viên Uống Độc hoạt tang ký sinh Viên Uống Cao phong thấp Cao lỏng Uống Dưỡng cốt ho àn Viên Uống Hoàn phong thấp Viên Uống Khu phong trừ thấp Viên Uống Phong thấp ho àn Viên Uống

30 31 32 33

8 9 10 11

34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46

IV 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

47 48 49 50 51 52

14 15 16 17 18 19

53 54

20 21 V 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Phong thấp nang Viên Uống Thấp khớp hoàn Viên Uống Bột mã tiền chế, hy thiêm, ngũ gia b ì Viên Uống Hy thiêm Hà thủ ô đỏ chế; Thương Viên Uống nhĩ tử; Thổ phục linh; Phòng kỷ; Thiên niên kiện Huyết giác; Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì Đại tràng hoàn Viên Uống Bổ trung ích khí Viên Uống Bột nhuận tràng Thuốc bột Uống Hương liên hoàn Viên Uống Hương sa lục quân Viên Uống Hoàn xích hương Viên Uống Mộc hoa trắng Viên Uống Mật ong nghệ Viên Uống Phì nhi đại bổ Viên Uống Quy t ỳ hoàn Viên Uống Siro bổ tỳ Siro Uống Viêm đại tràng hoàn Viên Uống Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục Thuốc cốm Uống đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng Berberin clorid, mộc hương Viên Uống Cao chè dây Viên Uống Cao khô Trinh nữ hoàng cung Viên Uống Cao tỏi, cao nghệ Viên Uống Dịch chiết nghệ vàng Thuốc nước Uống Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Viên Uống Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thợc, Nhục quế Nấm sò khô, Thổ phục linh Thuốc bột Uống Ngưu nhĩ phong, La liễu Thuốc cốm Uống Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm An thần Viên An thần bổ tâm Viên Cao lạc tiên Thuốc nước Cố tinh ho àn Viên Dưỡng huyết an thần Viên Dưỡng huyết thanh não Cốm Dưỡng tâm an thần Viên Đan sâm,Tam thất, Camphor Viên Ho ạt huyết dưỡng não Viên Ho ạt huyết thông mạch Cao lỏng Xuyên khung, tần giao, bạch chỉ, Viên Đương quy, mạch môn, hồng sâm, ngô thù du, Ngũ vị tử, băng phiến Toan táo nhân, đương quy, hoài sơn, Viên Nhục thung dung, kỷ tử, ngũ vị tử, ích

Hydan Rheumapain-f

Sungin

Antesik Ampelop Crila Dogalic Suncurmin Tadimax

Polynu Phong liễu tràng vị khang

55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65

Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống

Hộ tâm đơn

Hoa đà tái tạo hoàn Kiện não hoàn

66

12

Uống

67 68 69 70 71 72 73 74

13 14 15 16 17 18 19 20

trí nhân, hổ phách, thiên trúc hoàng, long cốt, tiết xương bồ, thiên ma, đan sâm, nhân sâm, trắc bách diệp Quy t ỳ an thần ho àn Cao Đan sâm, cao Tam thất, Borneol Thiên vương bổ tâm Đan sâm,Tam thất Dầu hoa hồng tinh chế, vitamin E, vitamin B6, Borneol Lá sen, lá vông, củ bình vôi Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, nấm sò khô Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế Bổ phế chỉ khái lộ Cao bách bộ Thuốc ho bổ phế Thiên môn cao Thuốc ho ngời lớn

Viên Viên Cao lỏng Viên Cốm Viên Viên Viên

Uống Uống

Thiên sứ hộ tâm đan

Uống Uống Đan sâm-Tam thất Uống Ngũ Phúc tâm não thanh Uống Sen vông Uống Lopassi Uống Flavital

75 76 77 78 79 80 81 82 83 84

VI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99

Thuốc ho trẻ em Viên ngậm bạc hà Bách hạnh chỉ khái lộ Cao khô lá thường xuân Ma hoàng, bán hạ, ngũ vị tử, tỳ bà diệp, cam thảo, tế tân, can khương, hạnh nhân, bối mẫu, trần bì VII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí 1 Bát vị Viên 2 Bổ thận dương Viên 3 Hữu quy phương Viên 4 Hải cẩu hoàn Viên 5 Hải mã nhân sâm Viên 6 Hoàn sâm - nhung Viên 7 Nguyên nhân sâm Thuốc nước 8 Nhân sâm - tam thất Viên 7 Thập toàn đại bổ Thuốc nước, viên 10 Tráng dương bổ thận Thuốc nước 11 Hải mã; Lộc nhung; Nhân sâm; Quế Viên VIII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết 1 Bát trân Viên 2 Lục vị Viên 3 Hoàn tứ vật địa hoàng Viên 4 Hoàn b ổ thận âm Viên

Viên Thuốc nước Viên, thu ốc nước Cao lỏng Viên, thu ốc nước Thuốc nước Viên Thuốc nước Siro Thuốc nước

Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Thuốc hen PH

Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Fitogra-f Uống Uống Uống Uống

100 101 102

5 6 7

103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118

8 9 10 11 IX 1 2 3 4 5 6 X 1 2 3 4 5 6

119

7 XI 1 2 3 4

121 122 123 124

Siro bát tiên Tư âm bổ thận Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch tru ật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo Bột b èo hoa dâu Cao khô huyết giác Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè Quy b ản, thục địa, hoàng bá, tri mẫu Nhóm thuốc điều kinh, an thai An thai Cao ích mẫu Hoàn điều kinh bổ huyết Ích mẫu ho àn Ninh khôn chí b ảo hoàn Thông huyết điều kinh Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan Đau răng Tỷ tiên phương Viên bổ mắt Minh mục hoàn Tỷ viêm nang Thương nhĩ tử , Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong,Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa Bạch chỉ; Tân di hoa; Thương nhĩ tử; Tinh dầu Bạc hà; Nhóm thuốc dùng ngoài Bột ngâm trĩ Cao sao vàng Cồn xoa bóp Dầu gió

Siro Viên Viên

Uống Uống Uống

Song hảo đại bổ tinh-f

Viên Viên Viên Viên Viên Cao lỏng Viên Viên Viên Viên Cồn thuốc Viên Viên Viên Viên Viên

Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống Uống chấm Uống Uống Uống Uống Uống

Mediphylamin Long huyết Cholestin Superyin

Esha

Viên

Uống

Fitorhi-f

Thuốc bột Cao xoa Cồn xoa Dầu xoa

Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài

125 126 127

5 6 7

Thuốc xoa bóp Tinh dầu tràm Cao lá sến, cao diếp cá, bạch hoa xà, lá dâu, hòe hoa

Thuốc nước Dầu xoa Thuốc mỡ

Dầu gió Ba đ ình, Dầu Cửu long, Dầu khuynh diệp Thuốc xoa bóp Saman

Hameselaphin

Phụ lục 5 DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ Y TẾ (Kèm theo Quyết định số 617/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh) I. PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA THUỘC HỆ NỘI
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Tên thiết bị Bàn làm việc Búa thử phản xạ Ca nhổ đờm Cân bàn (trọng lượng 120 kg) Dây garô Đè lưỡi Đèn clar Đèn đọc phim X-quang Đèn khám bệnh Đơn thuốc Găng tay y tế Gh ế Giường bệnh Hộp hấp bông gạc Huyết áp kế người lớn Huyết áp kế trẻ em Khay đựng dụng cụ Nhiệt kế y học 42 0C Ống nghe Sổ khám bệnh Thùng đựng nước uống cho bệnh nhân Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ/ tài liệu Tủ đựng thuốc Phòng khám chuyên khoa nội Tim mạch, Lão khoa, Tâm thần (bổ sung thêm) Máy điện tim Đèn soi đáy mắt Phòng khám chuyên khoa Tiết niệu – Sinh dục (bổ sung thêm) Bộ thông niệu đạo nam và nữ Que nong các loại Phòng khám chuyên khoa nội Thần kinh (bổ sung thêm) Đèn soi đáy mắt Âm thoa Đơn vị cái cái cái cái cái cái cái cái bộ tờ cặp cái cái cái bộ bộ cái cái cái quyển cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 1 50 1 1 1 500 50 2 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1

1 2

cái bộ

1 1

1 2

bộ cái

1 3

1 2

cái cái

1 1

II. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA THUỘC HỆ NGOẠI STT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 Tên thiết bị Đơn vị Số lượng

Bàn khám b ệnh Bàn làm bột bó xương Bàn mổ tiểu phẫu Bộ dụng cụ cấp cứu Bộ dụng cụ tiểu phẫu Bộ thông niệu đạo nam và nữ Bơm kim tiêm 1 lần các loại Búa thử phản xạ Các dụng cụ nẹp chấn thương Cân bàn (trọng lượng 120 kg) Đai số 8 Đè lưỡi các loại Đèn đọc phim X-quang Đèn mổ một bóng hoặc 4 bóng Đơn thuốc Găng tay y tế Ghế ngồi Giường bệnh Giường cấp cứu Hộp dụng cụ có nắp Hộp hấp bông gạc các loại Hộp hấp dụng cụ các loại Hộp thu gom vật sắc nhọn Huyết áp kế Kéo cắt băng Kéo cắt bột Khay đụng dụng cụ các loại Nhiệt kế y học 420C Nồi hấp dụng cụ hoặc tủ sấy điện Sổ khám bệnh Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác màu vàng, màu xanh Thùng ngâm, rửa dụng cụ Tủ đựng dụng cụ Tủ đựng tài liệu Tủ đựng thuốc cấp cứu Xe đẩy dụng cụ 2 tầng

cái cái cái bộ bộ bộ cái cái cái cái cái cái cái cái tờ cặp cái cái cái cái cái cái cái bộ cái cái cái Cái cái quyển cái cái cái cái cái cái cái

1 1 1 1 1 2 100 1 1 1 1 20 1 1 500 50 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 2 1 1 1 1 2

III. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN KẾ HOẠCH HOÁ GIA Đ ÌNH
TT 1 2 3 4 Tên thiết bị Bộ khám phụ khoa. Hộp đựng (có nắp đậy kín) Kẹp dài sát khu ẩn Mỏ vịt (to, vừa, nhỏ) VIA test (test phát hiện tổn thương nghi ngờ cổ tử cung bằng mắt thường lugol và acid acetic) Bộ hút thai chân không bằng tay 1 van. Bơm hút thai 1 van Kẹp cổ tử cung Kẹp dài sát khu ẩn Ống hút số 4 Ống hút số 5 Ống hút số 6 Van âm đạo Bộ khám thai Cân (người lớn) có thước đo chiều cao cơ thể Đồng hồ có kim giây (để bắt mạch nghe tim thai). Huyết áp kế + Ống nghe Ống nghe tim thai Phương tiện thử protein niệu: - Que thử; - Ống nghiệm; - Đèn cồn Test thử thai Thước dây (đo chiều cao tử cung, vòng bụng) Bộ đặt và tháo dụng cụ tử cung Hộp đựng kim loại có nắp kín Kéo Kẹp cổ tử cung Kẹp dài sát khu ẩn Kẹp thẳng (dùng khi tháo DCTC) Thước đo buồng tử cung Van âm đạo (hoặc mỏ vịt) Vật tư tiêu hao và Các dụng cụ khác. Bàn dụng cụ Bàn khám phụ khoa Bàn làm việc Bơm tiêm nhựa Đơn vị cái cái cái bộ Số lượng 1 3 3 1

5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ cái hộp cái cái gói cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái

1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 50 1 5 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29

30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54

- 1 ml, - 5 ml, - 10 ml. Cọc truyền, dây truyền, kim luồn. Đèn gù hoặc các đèn thay thế. Đơn thuốc Găng tay y tế Ghế ngồi Giường bệnh Hộp cứng đựng dụng cụ sắc nhọn. Hộp đựng bông, băng, gạc vô khuẩn Hộp khăn trải Hộp nhựa có nắp (để khử khuẩn bằng hóa chất) Khăn nilon Kính bảo hộ Mặt nạ, bóp bóng cho người lớn. Nồi hấp ướt Nồi luộc (điện) Phiếu thăm thai, phiếu hẹn Săng vải hoặc giấy lót lớn Sổ khám thai Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (m àu vàng, màu xanh) Tủ đựng thuốc Tủ sấy khô Trụ treo quần áo Xô nhựa, giỏ nhựa dùng để khử nhiễm. Phương tiện thử huyết sắc tố, hematocrit, test thử HIV, viêm gan B và giang mai nếu có điều kiện.

cái cái tờ cặp cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái tờ cái quyển cái cái cái cái cái cái

100 100 20 1 1 500 50 2 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 500 2 1 1 2 1 1 1 1

Ghi chú: Có thể trang bị một hộp riêng để các kẹp d ài sát khu ẩn để dùng chung cho tất cả các thủ thuật.

IV. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NHI
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Tên thiết bị Bàn khám bệnh Băng ga rô Búa tìm phản xạ Cân trẻ em Đè lưỡi Đèn Clar Đèn đọc phim x-quang Đèn khám Đơn thuốc Dụng cụ hút mũi – vòi hút Găng tay y tế Gh ế ngồi Hộp chống sốc Hộp đựng bông Hộp đựng dụng cụ Huyết áp kế trẻ em Kéo phẫu tích thẳng Khay đựng dụng cụ Khay qu ả đậu Nhiệt kế y học 42 oC Ống nghe Panh mũi (Nasal speculum) Sổ khám bệnh Thùng đựng nước uống Thùng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ, tài liệu Tủ đựng thuốc cấp cứu Đơn vị cái cái cái cái cái cái cái cái tờ bộ cặp cái hộp hộp hộp bộ cái cái cái cái cái cái quyển cái cái cái cái Số lượng 1 2 1 1 100 1 1 1 500 1 50 2 1 2 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1

V. DA LIỄU
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Tên thiết bị Bàn làm việc Búa thử phản xạ Cân bàn (trọng lượng 120 kg) Đè lưỡi các loại Đèn khám da liễu Đơn thuốc Găng tay y tế Gh ế Giường bệnh hoặc bàn khám sản khoa Hộp hấp bông gạc Hộp hấp dụng cụ Hộp thu gom vật sắc nhọn Huyết áp kế người lớn Khay đựng dụng cụ Mỏ vịt sản khoa (nếu có) Nhiệt kế y học 42 0C Nồi luộc dụng cụ/Tủ sấy điện 3000C Ống nghe Sổ khám bệnh Thiết bị lấy mẫu và nhuộm tiêu b ản Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác Tủ đựmg thuốc cấp cứu Tủ đựng dụng cụ Tủ đựng tài liệu Đơn vị cái cái cái cái cái tờ cặp cái cái cái cái cái bộ cái cái cái cái cái quyển bộ cái cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 10 1 500 50 2 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

VI. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Tên thiết bị Bàn để dụng cụ/ xe đẩy dụng cụ Bàn làm việc Bảng thử thị lực màu Bộ đo nh ãn áp Maclakov Bộ dụng cụ khám khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt) Bộ dụng cụ khám mắt Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt Bộ dụng cụ tiểu phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác m ạc Bộ thông tuyến lệ Bơm tiêm 1 lần các loại Cân bàn (trọng lượng 120 kg) Đèn khe Đèn soi đáy mắt Đơn thuốc Găng tay y tế Gh ế Gh ế khám mắt Giường bệnh Hộp đựng dụng cụ Hộp hấp bông gạc Hộp hấp bông gạc Hộp hấp dụng cụ Hộp thu gom vật sắc nhọn Huyết áp kế người lớn Huyết áp kế trẻ em Khay đựng dụng cụ Khay đựng dụng cụ các loại Nồi hấp dụng cụ loại nhỏ hoặc Tủ sấy điện Sổ khám bệnh Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ Tủ dựng tài liệu Tủ đựng thuốc cấp cứu Đơn vị cái cái cái bộ bộ bộ bộ bộ bộ cái cái cái cái tờ cặp cái cái cái cái cái cái cái cái bộ bộ cái cái cái quyển cái cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 100 1 1 1 500 50 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1

VII. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT
TT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45

Tên thiết bị
Bàn làm việc Bay đánh xi măng bằng kim loại Bay đánh xi măng bằng nhựa Bộ dụng cụ khám, chữa răng Bộ dụng cụ lấy cao răng Bộ dụng cụ nhổ răng người lớn (kiềm 150, kiềm 151) Bộ dụng cụ nhổ răng trẻ em (kiềm nhổ răng cửa sữa trên, dưới) Bộ dụng cụ tiểu phẫu Bơm tiêm nha khoa Cái giữ lá chắn Cái lấy amangam Cây lấy thu ốc trám răng Châm gai lấy tuỷ răng các cỡ Châm khám răng Chén con thu ỷ tinh đựng thuốc Đèn đọc film X-quang Đèn quang trùng hợp Đơn thuốc Găng tay y tế Gắp thăm răng hình khu ỷu Ghế chữa răng + ghế ngồi bác sĩ Ghế ngồi bệnh nhân Giá đựng mũi khoan có nắp Giường bệnh Gương khám răng và cán gương Hộp hấp bông gạc các loại Hộp hấp dụng cụ các loại Hộ p thu gom vật sắc nhọn Huyết áp kế người lớn + ống nghe Huyết áp kế trẻ em Khay đựng dụng cụ các loại Khoan răng điện Kìm nhổ răng cửa hàm dưới Kìm nhổ răng cửa hàm trên Kìm nhổ răng trẻ em (bộ 6 cái) Kìm răng hàm nhỏ trên Kìm răng hàm nhỏ dưới (kiềm nhổ răng 151) Kìm răng hàm to trên, phải Kìm răng hàm to trên, trái Kính đánh xi măng Labo răng giả (đủ trang thiết bị nhựa và gốm sứ) Lọ đựng thuỷ ngân Máy khoan răng Máy lấy cao răng Máy/cối chày đánh Amangam

Đơn vị
cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ hộp cái cái cái cái tờ cặp cái bộ cái cái cái cái cái cái cái bộ bộ cái cái cái cái bộ cái cái cái cái cái Lab cái cái cái cái

Số lượng
1 1 1 1 1 2 2 1 2 1 1 1 2 2 1 1 1 500 50 2 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1

46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64

Mũi khoan răng hình cầu các loại Mũi khoan răng hình trụ các loại Nạo ngà răng hai đầu Nạo ổ răng 2 đầu Nạy khuỷu phải Nạy khuỷu trái Nạy thẳng Nhiệt kế y học 420C Nồi hấp ướt (loại nhỏ) Ống tiêm một lần các loại Sổ khám bệnh Tay khoan khu ỷu Tay khoan thẳng Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ Tủ dựng tài liệu Tủ đựng thuốc cấp cứu Xe đẩy dụng cụ

cái cái bộ cái cái cái cái cái cái cái quyển cái cái cái cái cái cái cái cái

1 1 1 2 1 1 1 1 1 100 1 1 1 1 2 1 1 1 1

DỤNG CỤ LÀM RĂNG GIẢ (Áp dụng đối với phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt có làm răng giả)
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Tên dụng cụ Bàn ép múp Bay sáp Cây tháo cầu răng Chén con khu ấy nhựa Dao sáp Dao thạch cao Dũa kim khí các loại Dũa nhựa các loại Kéo cắt kim loại Kẹp gắp dụng cụ Kẹp hàn Kẹp to gắp mút Kìm b ấm (cắt) chì sắt Kìm uốn móc các loại (bộ 5 cái) Mảng che bụi Máy đánh bóng răng giả Máy mài răng giả Múp nhỏ (Moufles pour brides et couronnes) Múp to (Moufle) Que cấy thạch cao Thìa lấy khuôn các cỡ Đơn vị cái cái cái cái cái cái bộ bộ cái cái cái cái cái bộ cái cái cái cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2

VIII. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Tên thiết bị Bàn làm việc Bộ âm thoa Bộ dụng cụ tiểu phẫu Bộ khám tai mũi họng Bơm tiêm 1 lần các loại Cân bàn (trọng lượng 120 kg) Cây đè lưỡi 1 lần Đèn Clar Đèn đọc phim X-quang Đơn thuốc Găng tay y tế Ghế Ghế khám điều trị tai mũi họng Giường bệnh Hộp hấp bông gạc Hộp hấp dụng cụ Hộp thu gom vật sắc nhọn Huyết áp kế người lớn + ống nghe Huyết áp kế trẻ em Khay đựng dụng cụ Khay qu ả đậu Lò h ấp hoặc Tủ sấy điện 3000C Máy hút điện Máy khí dung Máy trợ thính Mèche rộng 1,5cm dài 40cm Miếng cầm máu Merocel Mở mũi (Speculum) Nhiệt kế y học 42 0C Nỉa khuỷu Que thăm dò Sổ khám bệnh Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (m àu vàng, màu xanh Tủ đựng dụng cụ và tài liệu Tủ đựng thuốc cấp cứu Dụng cụ không bắt buộc Máy soi mũi xoang Máy đo thính lực người lớn có ghi Máy đo thính lực trẻ em có ghi Máy Laser điều trị Đơn vị cái bộ bộ bộ cái cái cái cái cái tờ cặp cái cái cái cái cái cái bộ bộ cái cái cái cái cái cái sợi cặp cái cái cái gói quyển cái cái cái cái cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 100 1 100 1 1 500 50 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1

IX. VẬT LÝ TRỊ LIỆU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 Tên thiết bị Bậc gỗ cho tập đi Bàn làm việc Bô đái cho nam Bô dẹt cho nữ Búa thử phản xạ Ca nhổ đờm Cân bàn (trọng lượng 120 kg) Đè lưỡi 1 lần Đệm luyện tập Đèn đọc film X-quang Đèn hồng ngoại Găng tay y tế Gh ế Gh ế luyện tập Gh ế tập co dãn Giường xoa bóp Giường/ máy kéo dãn Huyết áp kế người lớn + ống nghe Huyết áp kế trẻ em Khay đựng dụng cụ Lực kế chân Lực kế tay Máy đấm Nhiệt kế y học 420C Tạ tay các loại 1 kg tới 10 kg Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ Tủ dựng tài liệu Tủ đựng thuốc Túi chườm nóng lạnh (cao su) Xe đạp gắng sức Xe lăn Dụng cụ không bắt buộc Máy điều trị bằng dòng giao thoa Máy điều trị điện từ trường Máy điều trị sóng ngắn Máy điều trị tần số thấp Máy Galvanic kích thích điện Máy kích thích điện Máy kích thích Thần kinh -Cơ Máy lade điều trị Quang trị liệu Siêu âm điều trị Đơn vị bộ cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ cặp cái cái cái bộ cái bộ bộ cái bộ bộ cái cái bộ cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ cái Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 10 1 1 1 50 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

X. PHÒNG KHÁM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Tên thiết bị Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác Sổ khám bệnh X-Quang Bậc lên xuống (2 bậc) Bao đựng phim Bình phong chì Cassette 13 x 18 cm tăng quang Cassette 18 x 24 cm tăng quang Cassette 24 x 30 cm tăng quang Cassette 30 x 40 cm tăng quang Cassette 35 x 35 cm tăng quang Cassette 35 x 40 cm tăng quang Ch ữ Aphabest bằng ch ì Đèn đỏ buồng tối Đèn đọc phim X quang 2 - 3 phim Đồng hồ báo phút giây Găng tay cao su ch ì Khung treo phim b ằng inox Kính chì cho phòng máy Liều kế (trang bị mỗi cá nhân) Máy rửa phim X- quang tự động Máy X quang có chức năng chiếu, chụp Phiếu chiếu/chụp x-quang Sấy phim Thùng đựng dung dịch in tráng phim Tủ đựng phim chưa chụp Yếm chì Siêu âm Máy siêu âm đen trắng + máy in hoặc Máy siêu âm màu số hoá, Doppler + máy in màu ho ặc máy in đen trắng Bộ lưu trữ và xử lý hình ảnh, dữ liệu Phiếu siêu âm Đơn vị cái cái quyển cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ cái cái cái đôi cái cái cái cái HT tờ cái cái cái cái HT Số lượng 1 1 2 1 100 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 5 1 1 1 1 500 1 1 1 1 1

29 30

HT tờ

1 500

XI. PHÒNG XÉT NGHIỆM
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 Tên thiết bị Thiết bị chung Bơm tiêm 1 lần 3mL, 5 mL Bút chì viết trên kính Cốc mỏ Dây garo Đèn cồn Đèn cực tím tiệt trùng Đèn sấy lam kính sau khi nhuộm Gạc thấm nước Găng tay y tế Giá đựng ống nghiệm các cỡ Giấy gói dụng cụ hấp Giường bệnh Hộp petri Hộp thu gom vật sắc nhọn Hộp thuốc cống sốc Huyết áp kế người lớn + ống nghe Kéo Kính hiển vi Kính lúp Lam kính Lọ thuỷ tỉnh Máy in Nhíp Nồi hấp Nút cao su Phiến kính (lamelle) Pince Sổ lưu kết quả Sổ lưu kết quả Tăm bông Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ ấm 370C Tủ lạnh Tủ sấy Huy ết học Bảng đọc Hematocrit Bộ định nhóm máu Bộ đo VS Assistent – E.R.S Đồng hồ giây, phút, giờ Giấy thấm Kim chích đầu ngón tay Đơn vị cái cây cái sợi cái cái cái cái cặp cái cái cái cái cái hộp bộ cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái quyển quyển cây cái cái cái cái cái cái bộ bộ cái hộp cái Số lượng 100 1 2 2 1 1 1 20 50 1 20 1 2 1 1 1 1 1 1 20 5 1 2 1 1 200 2 1 1 50 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 100

42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

Máy đếm tế bào 18 thông số Máy ly tâm Hemotocrete Ống nghiệm kháng đông Phiến đá Pipette Pasteur Que thu ỷ tinh Sinh hoá Giấy đo pH Máy đo gường huyết + que thử Máy lắc Máy ly tâm đa năng Máy phân tích nước tiểu tự động Máy phân tích sinh hoá tự động Micro pipette Ống nghiệm Dụng cụ không bắt buộc Hệ thống ELISA tự động Máy điện di Máy đo điện giải đồ Máy đo độ pH Máy phân tích khí máu

cái cái cái cái cái cái hộp bộ cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái

1 1 100 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 100 1 1 1 1 1

XII. NHÀ HỘ SINH
TT 1 2 3 4 5 6 Tên thiết bị Bộ khám thai Đồng hồ có kim giây (để bắt mạch nghe tim thai). Cân (người lớn) có thước đo chiều cao cơ thể Huyết áp kế + Ống nghe tim phổi. Ống nghe tim thai Test thử thai Phương tiện thử protein niệu: - Que thử; - Ống nghiệm; - Đèn cồn Thước dây (đo chiều cao tử cung, vòng bụng) Bộ hút thai chân không bằng tay 1 van Bơm hút thai 1 van Kẹp cổ tử cung Kẹp d ài sát khuẩn Ống hút số 4 Ống hút số 5 Ống hút số 6 Van âm đạo Bộ đặt và tháo dụng cụ tử cung Kẹp d ài sát khuẩn Van âm đạo (hoặc mỏ vịt) Kẹp cổ tử cung Kẹp thẳng (dùng khi tháo DCTC) Thước đo buồng tử cung Kéo Hộp đựng kim loại có nắp kín Bộ đỡ đẻ. Hộp đựng kim loại có nắp kín Kéo th ẳng Kẹp d ài sát khuẩn Kẹp thẳng có mấu Bộ cắt khâu tầng sinh môn Ch ỉ khâu (catgut, lanh, vicryl) Hộp đựng kim loại có nắp kín Kéo cắt chỉ Kéo cắt tầng sinh môn (1 đầu tù) Kẹp kim Kẹp phẫu tích (có mấu) Kim 3 cạnh (để khâu da) Đơn vị cái cái bộ cái gói hộp cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 5 1 50 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1

7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52

53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72

Kim tròn (để khâu cơ, niêm mạc) Van âm đạo Bộ kiểm tra cổ tử cung Ch ỉ khâu (catgut) Hộp đựng kim loại có nắp kín Kẹp d ài sát khuẩn Kẹp hình tim 28cm Kẹp kim Kẹp phẫu tích Kim tròn Van âm đạo Bộ hồi sức sơ sinh Bình oxygen ho ặc máy tạo o xy Đầu nối ống hút với dây hút Dây n ối ống hút nhớt với máy hút Hộp đựng kim loại có nắp kín Mặt nạ, bóp bóng oxygen Máy hút (đạp chân hoặc chạy điện) Ống hút nhớt Phương tiện sưởi ấm (tối thiểu là 1 bóng đèn 150W) Vật tư tiêu hao và Các dụng cụ khác. Bàn làm rốn và hồi sức sơ sinh. Bơm tiêm nhựa - 1 ml, - 5 ml, - 10 ml. Cân sơ sinh. Ch ậu tắm trẻ em. Cọc truyền, dây truyền, kim luồn. Đèn gù hoặc các đèn thay th ế. Đơn thuốc (nếu cơ sở có bác sĩ) Găng tay y tế Gh ế ngồi Giường nằm (có đủ cọc màn). Hộp cứng đựng dụng cụ sắc nhọn. Hộp khăn trải Hộp nhựa có nắp (để khử khuẩn bằng hóa chất) Kính b ảo hộ. Mặt nạ, bóp bóng cho người lớn. Nilon Nồi hấp ướt Nồi luộc (điện) Phiếu thăm thai, phiếu hẹn Sổ khám thai Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh)

cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái sợi cái cái cái ống cái cái cái

1 2 1 1 2 2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 100 100 20 1 1 1 1 500 50 2 2 1 1 1 1 1 2 1 1 500 1 1 2

cái cái cái cái tờ cặp cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái tờ quyển cái cái

73 74 75 76 77 78 79

Tủ đựng thuốc cấp cứu Tủ sấy khô Túi chườm nóng lạnh Xe chuyển bệnh cấp cứu* Xe đẩy dụng cụ 2 tầng Xô nhựa, giỏ nhựa dùng để khử nhiễm. Phương tiện thử huyết sắc tố, hematocrit, test thử HIV, viêm gan B và giang mai (nếu có).

cái cái cái chiếc cái cái

1 1 2 1 1 1

Ghi chú: * Nếu không có xe chuyển bệnh cấp cứu thì có hợp đồng với cơ sở có

xe chuyển bệnh cấp cứu (bệnh viện, phòng khám, cơ sở dịch vụ vận chuyển người bệnh).

XIII. PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 Tên thiết bị Bàn khám bệnh Ghế ngồi khám bệnh Huyết áp kế Nhiệt kế y học 42oC Tủ đựng thuốc YHCT Thuyền tán/Máy tán thuốc Dao cầu/Máy thái thuốc Cối tán thuốc Cân cân vị thuốc Giường châm cứu (0,7 x 2 x 0,7) Giác hơi Máy điện châm Kim châm cứu các loại Kìm cặp bông Nồi hấp/ Tủ sấy dụng cụ Khay đựng dụng cụ các loại Tủ đựng dụng cụ, tài liệu Găng tay y tế Đèn hồng ngoại Hộp thu gom vật sắc nhọn Thùng rác màu vàng Thùng rác màu xanh Hộp chống sốc Thùng đựng nước uống Sổ khám bệnh Sổ quản lý thuốc Đơn thuốc Cơ sở có bác sĩ YHCT Bơm tiêm 1 lần 3 mL Bơm tiêm 1 lần 5 mL Búa thử phản xạ Đè lưỡi các loại Tủ đựng thuốc cấp cứu Đơn vị cái cái bộ cái cái cái cái cái cái cái bộ cái bộ cái cái cái cái cặp cái cái cái cái hộp cái quyển quyển tờ ống ống cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2 20 2 1 1 1 10 1 1 1 1 1 1 1 1 500 10 10 1 1 1

XIV. CƠ SỞ D ỊCH VỤ TIÊM (CHÍCH), THAY BĂNG, ĐẾM MẠCH, ĐO NHIỆT ĐỘ, ĐO HUY ẾT ÁP
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Tên thiết bị
Băng cuộn Băng dải Băng dính Băng tam giác

Bơm tiêm nhựa 1 lần 1mL, 3mL, 5mL, 10mL Dây garrot Đồng hồ đếm phút, giây Găng tay y tế Hộp chống sốc Hộp đựng bông, gạc vô khuẩn, gạc bẻ ống thuốc Hộp đựng dụng cụ hữu khuẩn Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn Hộp đựng vật sắc nhọn Huyết áp kế người lớn Huyết áp kế trẻ em Kéo cắt băng Kéo cắt chỉ Nhiệt kế y học 420C Nồi hấp hoặc tủ sấy khô dụng cụ y tế Ống cắm pince Ống nghe Pince Kocher có mấu Pince th ẳng Sổ khám bệnh (thực hiện y lệnh) Tấm nylon nhỏ Thùng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ vô khuẩn Tủ đựng hồ sơ, đơn thuốc của bác sĩ Túi giấy hoặc khay quả đậu đựng băng bẩn Xe tiêm 2 tầng

Đơn vị cái cái cái cái cái cái cái cặp cái cái cái cái cái bộ bộ cái cái cái cái cái cái cái cái quyển cái cái cái cái cái cái

Số lượng 1 1 1 1 200 2 1 50 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

XV. LÀM RĂNG GIẢ
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Tên thiết bị Bàn ép múp Bàn làm việc Bay sáp Cây tháo cầu răng Chén con khuấy nhựa Dao sáp Dao th ạch cao Dũa kim khí các loại Dũa nhựa các loại Ghế chữa răng + ghế ngồi Ghế ngồi Hộp thuốc chống sốc Kéo cắt kim loại Kẹp gắp dụng cụ Kẹp hàn Kẹp to gắp mút Kìm bấm (cắt) ch ì sắt Kìm uốn móc các loại (bộ 5 cái) Mảng che bụi Máy đánh bóng răng giả Máy mài răng giả Múp nhỏ (Moufles pour brides et couronnes) Múp to (Moufle) Que cấy thạch cao Sổ khám bệnh (theo dõi khách hàng làm răng) Thìa lấy khuôn các cỡ Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác (màu vàng, màu xanh) Tủ đựng dụng cụ Tủ dựng tài liệu Xe đẩy dụng cụ Đơn vị cái cái cái cái cái cái cái bộ bộ bộ cái hộp cái cái cái cái cái bộ cái cái cái cái cái cái quyển cái cái cái cái cái cái Số lượng 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 1 1 1

XVI. C Ơ SỞ DỊCH VỤ KÍNH THUỐC
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tên thiết bị Bảng thử thị lực m àu Ghế ngồi Hộp thử kính Máy đo khúc xạ Máy mài kính Sổ quản lý bệnh nhân Sổ quản lý kính thuốc Thùng đựng nước uống Thùng đựng rác Thùng đựng vật sắc nhọn Tủ hồ sơ (đơn thuốc, đơn chỉ định của bác sĩ, hoá đơn kính) Tủ trưng bày kính Đơn vị cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái Số lượng 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

XVII. CƠ SỞ D ỊCH VỤ VẬN CHUYỂN NGƯỜI BỆNH Thực hiện Quyết định số 3385/QĐ-BYT ngày 18/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục vali thuốc cấp cứu, dụng cụ cấp cứu, thuốc thiết yếu và trang thiết bị thiết yếu trang thiết bị cho một kíp cấp cứu ngoại viện trên xe ô tô cứu thương. XVIII. DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BỆNH VIỆN ĐA KHOA T ỈNH, HUYỆN; BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN; PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU V ỰC VÀ TRẠM Y TẾ. A. B ỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH, HUY ỆN; BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG; PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC V À TRẠM Y TẾ. Thực hiện Quyết định số 437/QĐ-BYT ngày 20/02/ 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế x ã và túi y tế thôn bản và Quyết định số 1020/QĐ-BYT ngày 22/3/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành sửa đổi Danh mục trang thiết bị y tế Trạm y tế xã có bác sỹ vào Danh mục trang thiết bị y tế vào Bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ-BYT ngày 20/02/2002 của Bộ Trưởng Bộ Y tế. B. BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN Thực hiện Quyết định số 1509/QĐ-BYT ngày 07 tháng 5 năm 2012 của

Bộ Y tế ban hành danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của bệnh viện Y học cổ truyền tuyến tỉnh. C. BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Thực hiện Quyết định số 963/1999/QĐ-BYT ngày 02/04/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bản "Quy định chức năng, nhiệm vụvà tổ chức bộ máy của bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương". D. TRẠM Y TẾ TRƯỜNG HỌC Quyết định số 1220/QĐ -BYT ngày 07 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong các Trạm Y tế của các đại học, học viện, trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, các cơ sở dạy nghề. Đ. PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG Thực hiện Quyết định số 1221/Q Đ-BYT ngày 07 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->