Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu

Tiết 1.

Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

Ngày Soạn: 14 / 08 / 2010
Giảng các lớp:
Lớp
11B1
11B2
11B5
11B7

Ngày dạy

Học sinh vắng

Ghi chú

I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức lý thuyết đại cương nguyên tử, liên kết hóa học, định luật tuần
hoàn, phản ứng oxi hoá khử, tốc độ phản ứng hoá học.
2. Kỹ năng
- Làm các dạng bài tập và cân bằng phản ứng oxi hoá khử.
II.Chuẩn bị
1. Giáo viên: Hệ thống hoá các kiến thức chương trình lớp 10.
2. Học sinh: Xem lại các kiên thức đã học.
III. Phương pháp giảng dạy
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, so sánh, tổng hợp.
IV.Tiến trình tiết học
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ
3. Nội dung ôn tập:
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1
- Cấu tạo ? Đặc điểm của các loại hạt ?
Đồng vị ? Biểu thức tính khối lượng
nguyên tử trung bình ?
- Thí dụ: tính khối lượng nguyên tử trung
35
bình của Clo biết clo có 2 đồng vị là 17 Cl
37
chiếm 75,77% và 17 Cl chiếm 24,23%
tổng số nguyên tử.
Hoạt động 2
- Cấu hình electron nguyên tử ? Thí dụ
Viết cấu hình electron nguyên tử 19K, 20Ca,
26Fe, 35Br.
- Hướng dẫn học sinh viết phân bố năng
lượng rồi chuyển sang cấu hình electron
nguyên tử.

Trường THPT Lê Chân

Nội dung
I. Cấu tạo nguyên tử
1. Nguyên tử
+ Vỏ : các electron điện tích 1-.
+ Hạt nhân : proton điện tích 1+ và nơtron
không mang điện.
2. Đồng vị
A=

a.X + b.Y
100

Thí dụ:
A (Cl) =

75,77.35 + 24,23.37
≈ 35,5
100

3. Cấu hình electron nguyên tử
Thí dụ
19K
E : 1s22s22p63s23p64s1
Ch : 1s22s22p63s23p64s1
20Ca
E : 1s22s22p63s23p64s2
Ch : 1s22s22p63s23p64s2
26Fe
E : 1s22s22p63s23p64s23d6
Ch : 1s22s22p63s23p63d64s2
Trang 1

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu

Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản

Br
E :1s22s22p63s23p64s23d104p5
Ch :1s22s22p63s23p63d104s24p5
II. Định luật tuần hoàn
1. Nội dung
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất cũng
như thành phần và tính chất của các hợp chất
tạo nên từ các nguyên tố đó biến thiên tuần
hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân
nguyên tử.
2. Sự biến đổi tính chất
Thí dụ so sánh tính chất của đơn chất và hợp
chất của nitơ và photpho.
2
2
3
7N : 1s 2s 2p
2
2
6
2
3
15P : 1s 2s 2p 3s 3p
Chúng thuộc nhóm VA
Bán kính nguyên tử N < P
Độ âm điện N > P
Tính phi kim N > P
Hiđroxit HNO3 có tính axit mạnh hơn H3PO4
III. Liên kết hoá học
1. Liên kết ion hình thành do lực hút tĩnh điện
giữa các ion mang điện tích trái dấu
2. Liên kết cộng hoá trị được hình thành do
sự góp chung cặp electron
3. Mối quan hệ giữa hiệu độ âm điện và loại
liên kết hoá học
Hiệu độ âm
Loại liên kết
điện (χ)
Liên kết CHT không
0<χ< 0,4
cực.
Liên kết CHT có cực.
0,4<χ<1,7
Liên kết ion.
χ ≥ 1,7
35

Hoạt động 3
- Nội dung ?
- Sự biến đổi tính chất kim loại, phi kim,
độ âm điện, bán kính nguyên tử trong một
chu kì, trong một phân nhóm chính ?
- Thí dụ so sánh tính chất của đơn chất và
hợp chất của nitơ và photpho.

Hoạt động 4
- Phân loại liên kết hoá học ? Mối quan hệ
giữa hiệu độ âm điện và liên kết hoá học ?
- Mối quan hệ giữa liên kết hoá học và
một số tính chất vật lí ?

Hoạt động 5
- Khái niệm ? Đặc điểm của phản ứng oxi
hoá khử ?
- Lập phương trình oxi hoá khử ?
- Phân loại phản ứng hoá học.

IV. Phản ứng oxi hoá khử
1. Khái niệm
2. Đặc điểm phản ứng oxi hóa khử
Đặc điểm là sự cho và nhận xảy ra đồng thời.
Σe cho = Σe nhận.
3. Lập phương trình oxi hoá khử
Thí dụ
Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp
thăng bằng electron
a. KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 +
H2O
b. K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
V. Lý thuyết phản ứng hoá học
Hoạt động 6
1. Tốc độ phản ứng hoá học
- Tốc độ phản ứng hoá học ? Những yếu 2. Cân bằng hoá học
Trường THPT Lê Chân

Trang 2

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu

Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản

tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng ? Cân bằng
hoá học ?
- Nguyên lý chuyển dịch cân bằng hoá
học.

3. Nguyên lí chuyển dịch cân bằng
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng “Khi thay đổi
một trong các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng
hoá học thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo
chiều làm giảm tác động của ảnh hưởng đó”.
Thí dụ
Cho cân bằng như sau :
N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)
H<0.
Áp dụng những biện pháp nào để tăng hiệu
suất phản ứng ?

4. Củng cố - dặn dò
- Xem lại các nội dung đã ôn tập.
- Xem lại các kiến thức về oxi, lưu huỳnh, halogen.
V. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng:
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................

chu
yªn
m«n
duy
Öt
Ngày
...... / .
..... /
2010

§ç
Ma
i H¬n
g

Tiết 2.
Ngày Soạn: 14 / 08 / 2010
Giảng các lớp:
Lớp
Ngày dạy
11B1
11B2
11B5
11B7

ÔN TẬP ĐẦU NĂM (tt)
Học sinh vắng

Ghi chú

I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:
Trường THPT Lê Chân

Trang 3

Hợp chất có oxi của clo ? Tính chất hóa học cơ bản ? Nguyên nhân ? Hoạt động 3 II. III. Halogen hiđric Điều chế ? HF<<HCl<HBr<HI Hoạt động 2 chiều tăng tính axit. III. Hợp chất lưu huỳnh oxi và với clo ? Hiđro sunfua Hoạt động 5 Lưu huỳnh đioxit. . Đơn chất ? So sánh tính oxi hoá của oxi với ozon ? a. 2. oxi-lưu huỳnh ở lớp 10. H2O2. chất lưu huỳnh ? Mối quan hệ giữa tính oxi hoá -khử và mức oxi hoá. Lưu huỳnh . Oxi . .Điều chế + Trong phòng thí nghiệm Phân huỷ những hợp chất giàu oxi và kém bền nhiệt như KMnO4.Tính chất hoá học cơ bản ? nguyên nhân 1.Điều chế ? . Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I. IV. Giáo viên: Giáo án và các phương tiện khác.vận dụng kiên thức lý thuyết để làm một số dạng bài tập cơ bản.Lưu huỳnh . Oxi . + trong công nghiệp Hoạt động 4 b.5M cần dùng để Trường THPT Lê Chân Trang 4 . đó ? 2.. Ổn định lớp 2.HF có tính chất nào đáng chú ý ? 4HF+ SiO2→ SiF4+ 2H2O . Học sinh: ôn tập lại kiến thức các chương halogen. đổi như thế nào từ F đến I? . Đơn chất halogen ? Từ cấu hình suy ra tính chất X : ns2np5 -1 0 hoá học cơ bản ? . Kỹ năng: .Cấu hình electron ngoài cùng của nhóm 1. Chuẩn bị 1..Tính chất hoá học cơ bản của lưu Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính huỳnh ? giải thích khử.Tính chất của các halogen hiđric biến HF có tính chất ăn mòn thuỷ tinh. lưu huỳnh và các hợp chất của chúng.So sánh tính chất hoá học cơ bản từ Flo X+1e → X đến Iot ? Tính oxi hoá mạnh.. oxi.ozon cho thí dụ minh hoạ ? . .Cho thí dụ chứng minh sự biên thiên Tính oxi hoá giảm dần từ Flo đến Iot.Điều chế oxi ? . Halogen . Phương pháp giảng dạy .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản - Củng cố các kiến thức về đơn chất halogen.Tiến trình tiết học 1.So sánh tính oxi hoá của lưu huỳnh với 2.Tính chất hoá học cơ bản của các hợp Axit sunfuric đặc và loãng. Bài tập . II. .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề. 2. Kiểm tra bài cũ 3.Chú ý tính oxi hoá khử còn phụ thuộc Bài 1 Tính thể tích xút 0.Tính oxi hoá mạnh . KClO3. KNO3.

..Xem lại các nội dung đã ôn tập..................... tính chất lý thuyết................... Dự đoán này mang trung hoà 50ml axit sunfuric 0............. .............. / 2010 §ç Mai H¬ng SỰ ĐIỆN LI Mục tiêu của chương: 1......52g bột lưu huỳnh Hoạt động 6 Bài tập 1 rồi sục toàn bộ sản phẩm cháy qua 200g dung dịch KOH 6.................Hiểu nguyên nhân về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li..... ....... 5............. Kỹ năng ....Biết được các khái niệm về sự điện li..... 2....... 4....... Trường THPT Lê Chân Trang 5 .......... Bài 2 Đốt cháy hoàn toàn 3......Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản vào nhiều yếu tố khác.................... SỰ ĐIỆN LI Học sinh vắng Ghi chú I....... Muối nào được tạo thành Hoạt động 7 Bài tập 2 và khối lượng là bao nhiêu ? Bài 3 Cho 12 gam hỗn hợp bột đồng và sắt Hoạt động 8 Bài tập 3 vào dung dịch axit sunfuric đặc..Rèn luyện kĩ năng thực hành quan sát. . chất điện li..44%...... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: .............................. Kiến thức ......... Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu..........6 lít SO2 (đktc).... V.......... .. Khi các axit............Hiểu được cơ chế của quá trình điện li........ .............. . sau phản ứng thu được duy nhất 5.. / ... ........................ ....................... ..................... Dặn dò ............ Mục tiêu bài học 1..2 M............Chuẩn bị nội dung bài “Sự điện li”. ............................... Chương 1: chuyªn m«n duyÖt Ngày ...................... Phản ứng xảy ra trong dung dịch nước có những đặc điểm gì? Tiết 3 Ngày Soạn: 21 / 08 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 §1....................... ... so sánh......... Củng cố: ...... bazo và muối hòa tan trong nước xảy ra những hiện tượng gì? 2...................

2. NaOH và một số dung dịch rượu đường không dẫn điện. Giáo viên .Tại sao các dung dịch muối axit. Các chất rắn khan: NaCl. 2. muối. Hoạt động 3 Thí nghiệm .Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là chất điện li. NaOH và một số dung dịch rượu đường không dẫn điện. đường do chúng tồn tại ở dạng phân tử nên không dẫn điện .Dụng cụ và hoá chất thí nghiệm đo độ dẫn điện.Biểu diễn sự phân li của axit bazơ muối theo phương trình điện li. Kết luận: . bazơ muối dẫn được điện ? .GV lắp hệ thống thí nghiệm như hình vẽ 1. Thí dụ NaCl → Na+ + ClHCl → H+ + ClNaOH → Na+ + OHII. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I. bazơ.1 SGK) 2. bazơ muối dẫn điện. Học sinh .GV đưa ra một số axit bazơ. Thí nghiệm: SGK SGK và làm thí nghiệm biểu diễn. bazơ. NaOH và các dung dịch rượu.GV gợi ý để HS rút ra các khái niệm chất Trường THPT Lê Chân Kết luận: . .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề. Ổn định lớp 2. muối khi tan trong nước phân li ra các ion làm cho dung dịch của chúng dẫn điện. Thí nghiệm SGK . . . III.Tiến trình lên lớp 1. Phương pháp giảng dạy .Tranh vẽ ( Hình 1. bazơ. .Rèn luyện kĩ năng lập luận logic. Chuẩn bị 1. IV. Phân loại chất điện li 1. Hướng dẫn cách gọi tên một số ion. . . muối quen thuộc để học sinh biểu diễn sự phân li và gọi tên các ion tạo thành.Nhận xét ở cùng nồng độ thì HCl dẫn điện nhiều hơn CH3COOH. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit.Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li. Hoạt động 2 dung dịch axit. Kiểm tra bài cũ 3.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản . .Xem lại hiện tượng dẫn điện đã học trong chương trình vật lý lớp 7.GV làm thí nghiệm 2 của dung dịch HCl và CH3COOH ở SGK cho HS nhận xét và rút ra kết luận? Hoạt động 4 .Các chất rắn khan: NaCl. Hiện tượng điện li .Các axit.Dung dịch axit. Các chất rắn khan: NaCl.Dung dịch axit. Chất điện li mạnh và chất điện li yếu Trang 6 .Sự điện li được biểu diễn bằng phương trình điện li. muối trong nước . II. bazơ muối dẫn điện.

.GV nhắc lại đặc điểm cấu tạo của tinh thể NaCl là tinh thể ion. HBr.. . Các ion Na+ và ion Cltách ra khỏi tinh thể đi vào dung dịch... §ã lµ c©n b»ng ®éng...... .... CH4.. H2S... H2SO4. NaHCO3. C6H6.. Ba(OH)2.. HMnO4. HClO4. HgCl2... Hoạt động 5 . chất điện li là gì ? Thế nào là chất điện li mạnh. . Chất điện li yếu ..2? Trong sè c¸c chÊt sau. HF. Bi(OH)3... Chất điện li mạnh ..Chất điện li yếu gồm axit có độ mạnh trung bình và yếu: CH3COOH.. Trả lời: * ChÊt ®iÖn li: H2S.. HCl.. Chú ý: Qu¸ tr×nh thuËn nghÞch sÏ ®¹t ®Õn tr¹ng th¸i c©n b»ng.. HI...GV lấy thí dụ CH3COOH để phân tích rồi giúp HS rút ra định nghĩa... NaHCO3... Trường THPT Lê Chân chu Trang 7 .. Hầu hết các muối. Ca(OH)2..1? Sự điện li....GV bổ sung: Chúng cũng tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng.. nh÷ng chÊt nµo lµ chÊt ®iÖn li... HNO2...Chuẩn bị nội dung bài tiếp theo V...... NaOCl. HClO. * Sù ®iÖn li cña chÊt ®iÖn li phô thuéc +) B¶n chÊt cña chÊt ®iÖn li...Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần phân li ra ion......Đặc điểm của quá trình điện li yếu ? ..Làm bài tập SGK và SBT ..... +) NhiÖt ®é.. ... Dặn dò ...... ¸p suÊt. HF.. các ion âm và dương phân bố đều đặn tại các nút mạng. HCN..... HClO3. Các bazơ mạnh như NaOH... C6H12O6.. H2SO3......... +) B¶n chÊt cña dung m«i. H2SO4. 5.. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ........ b.H 2S. SO2..Chất điện li mạnh bao gồm Các axit mạnh như HNO3. H3PO4.3? Tõ c¬ chÕ cña qu¸ tr×nh ®iÖn li h·y cho biÕt c¸c yÕu tè ¶nh hëng tíi sù ®iÖn li cña c¸c chÊt ®iÖn li.GV khi cho tinh thể NaCl vào nước thì có hiện tượng gì xảy ra? .. Củng cố . bazơ yếu Mg(OH)2. 4. điện li yếu ? Cho thí dụ và viết phản ứng minh hoạ..+ H+ . Cl2. NaOCl. Ca(OH)2. Một số muối của thuỷ ngân như Hg(CN)2.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu điện li mạnh. phần còn lại tồn tại ở dạng phân tử trong dung dịch.GV kết luận dưới tác dụng của các phân tử nước phân cực.... ... . Thí dụ CH3COOH  CH3COO.Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử hoà tan đều phân li ra ion. Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản a.. đồng thời giáo viên cũng cung cấp cho HS cách biểu diễn trong phương trình điện li của chất điện li yếu. NaCl → Na+ + Cl.

..... Kiến thức ......Phân biệt được các loại chất và làm các dạng bài tập cơ bản.....Rèn luyện kỹ năng viết phương trình điện li của các chất điện li.. yªn m«n duy Öt Ngày ................ Học sinh: Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.....Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề.......... III..................... ....... 2..................Biết được sự điện li của axit................ Ổn định lớp 2.. ...... AXIT............ BAZƠ VÀ MUỐI Ngày Soạn: 21 / 08 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I...................... Phương pháp giảng dạy ............................ II........................... ............... Kỹ năng ............................ ...................... Mục tiêu bài học 1... ...... . / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 4 §2... Tiến trình lên lớp 1.............................................. ........ / ........ bazơ và muối trong nước......... IV.........................Biết khái niệm axit... Kiểm tra bài cũ ............................ .........................................Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản ........................................................................Sự điện li là gì ? Chất điện li là gì ? Trường THPT Lê Chân Trang 8 .......................................... Chuẩn bị 1............. Giáo viên: Giáo án và các phương tiện khác 2. bazơ theo thuyết Areniut.........

Thế nào là chất điện li yếu. .Nhận xét gì về sự điện li của axit? . Hoạt động 4 .Những axit phân li ra nhiều nấc cation H+ gọi là axit nhiều nấc.Chúng được gọi là axit gì? Chú ý cho học sinh rõ axit sunfuric là điaxit. 3.Nhận xét gì về sự điện li của bazơ có chứa ion nào ? Vậy tính chất chung của bazơ là tính chất của ion nào ? . .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu . Axit nhiều nấc H3PO4  H+ + H2PO4H2PO4.và thí nghiệm Zn(OH)2 + dd NaOH. cho vài thí dụ về bazơ và viết phương trình điện li. điện li mạnh. Axit 1. Chú ý dạng axit của các hiđroxit lưỡng tính. Trường THPT Lê Chân Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Nội dung I. H+ + PO43. H2PbO2.HS quan sát và đưa ra khái niệm dựa vào khái niệm axit.Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm bazơ ở lớp dưới. HNO2. những axit chỉ phân li một nấc cation H+ gọi là axit một nấc. Muối 1. Bazơ NaOH → Na+ + OHKOH → K+ + OHCa(OH)2 → Ca2+ + 2OH. bazơ ở trên. Cho một vài thí dụ và viết phương trình điện li. HClO4.Axit là gì ? Tính chất chung của axit do ion nào tạo nên ? Hoạt động 2 . Hoạt động 3 . H3PO4 điện li như thế nào ? . Zn(OH)2  Zn2+ + 2OHZn(OH)2  ZnO22. Hiđroxit lưỡng tính -Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ. III. anion và yêu cầu học sinh gọi tên các cation và anion. Cr(OH)3. nấc thứ hai điện li yếu. H2ZnO2.H2O.GV làm thí nghiệm Zn(OH)2 + dd HCl. 2. . IV.Cho học sinh cho một vài thí dụ khác và viết phương trinh điện li.Vậy những axit như H2SO4. H+ + HPO42HPO4.Yêu cầu học sinh cho một vài thí dụ về axit và viết phương trình điện li? .Theo thuyết Areniut axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.GV yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm axit ở lớp dưới. . Định nghĩa NaCl → Na+ + ClKNO3 → K+ + NO3Trang 9 . Định nghĩa HCl → H+ + ClHNO3 → H+ + NO3H2SO4 → H+ + HSO4CH3COOH  H+ + CH3COO. HAlO2. nấc thứ nhất điện li mạnh.Theo thuyết Areniut bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-. Pb(OH)2.Yêu cầu HS viết một số phương trình điện li của một số axit HClO.Cung cấp cho HS một số hiđroxit lưỡng tính hay gặp như Al(OH)3. Sn(OH)2 và yêu cầu viết phương trình điện li. .+ 2H+ Tất cả các hiđroxit lưỡng tính đều là chất ít tan trong nước và điện li yếu. -Chú ý nhắc lại cách gọi tên các muối. II. . Hoạt động 5 -Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa muối ở THCS. Bài mới Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1 .Chú ý nhắc lại cách gọi tên các cation.

.... ............ 5 trang 10 SGK.. c.................... H+ + CO32NaHS → Na+ + HSHS.................... 1.................................... *Tính nồng độ ion OH.................d........1M.... KNO3 → K+ + NO3K3PO4 → 3K+ + PO43Na2CO3 → Na+ + CO32(NH4)2SO4 → 2NH4+ + SO42.... Dặn dò ..... Hg(CN)2.......................... CH3COOH 0.... phản ứng giữa chúng chỉ tạo ra muối axit......................Chuẩn bị nội dung bài học tiếp theo...... muối trung hoà ? Hoạt đông 6 -Sự điện li của muối trong nước như thế nào ? -Cho thí dụ và viết phương trình điện li...... KH2PO4. 1...........b......... 5....của dung dịch NaOH 0..... 2.........2M..... ................ 1..............Hầu hết các muối khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn trừ một số muối như HgCl2.7) trang 4 SBT. Làm các bài tập 1..Sự điện li của muối axit................ ......... 4............ phản ứng giữa chúng vừa tạo ra muối axit vừa tạo ra muối trung hoà............. NaHCO3 → Na+ + HCO3HCO3. b.............9....... ................................1M.......... 2............. ............ Trường THPT Lê Chân chu yªn m«n duy Öt Ngày ........ / 2010 Trang 10 ..... Yêu cầu học sinh viết phương trình điện li của các muối sau: (NH 4)2HPO4.. Tìm mối quan hệ giữa V1 và V2 để: a..... H+ + S2- 4........... Na2HPO4.............Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu -Vậy muối là gì ? muối axit......... 3..................10. / ........3....... Có V1 lít H2SO4 2M và V2 lít NaOH 1............... V.2.... 2a........ phản ứng giữa chúng chỉ tạo ra muối trung hoà....... Sự điện li của muối trong nước ...11 (1..................................... Củng cố *Theo thuyết Areniut axit........... 1..................... ... Tính nồng độ các ion trong dung dịch Mg(NO3)2 1M. ...Sự điện li của muối trung hoà............. 3..... bazơ là gì ? Hiđroxit lưỡng tính là gì ? *Tính nồng độ ion H+ của dung dịch HCl 0...8.... . ...................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: .......................6.................Làm bài tập trong SGK và SBT. Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản NaHSO4 → Na+ + HSO4KMnO4 → Na+ + MnO4Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit..... -Chú ý hướng dẫn HS cách viết phương trình điện li..1M........ .Làm các bài tập 1...

3. Kiến thức . Mục tiêu bài học 1.Viết phương trình điện li của các muối sau : NaCl. NaHCO3. CHẤT CHỈ THỊ AXIT . Chuẩn bị 1.Nhận xét gì về nồng độ của các ion 2. Ổn định lớp 2. 2. khái niệm pH.Biết đánh giá độ axit. IV.Môi trường trung tính là môi trường có [H + ] . Tiến trình lên lớp 1.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản §ç Ma i H¬n g Tiết 5. Tích số này là hằng số ở nhiệt 2 Trường THPT Lê Chân Trang 11 . Sự điện li của nước là chất điện li rất yếu. Nước là chất điện li rất yếu . SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC . . K2SO4. II. Phương pháp giảng dạy . Giáo viên: Giáo án và các phương tiện khác.Tính nồng độ các ion trong dung dịch HNO3 0. 2.Vậy môi trường trung tính là gì ? = [OH . bazơ và màu sắc của một số chất chỉ thị.5M.Biết được sự điện li của nước. Học sinh:Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà. III. .10-14 .] được gọi là tích + -14 của [H ] [OH ] = 10 là một số không số ion của nước. Kỹ năng . H2O  H+ + OHHoạt động 2 .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề.GV cung cấp thông tin cho HS biết nước 1. CH3COONa.0.Ý nghĩa tích số ion của nước.6 § 3. .pH. . Kiểm tra bài cũ .] = 1.Tính pH của một số dung dịch và làm các dạng bài tập cơ bản.Từ thực nghiệm người ta thấy tích số Tích số K H O = [H + ] [OH . Tích số ion của nước trong nước nguyên chất ? . Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I.Rèn luyện kỹ năng viết phương trình điện li.BAZƠ Ngày Soạn: 28 / 08 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I.

10-3M.Bắp cải tím .Chất chỉ thị axit . Ý nghĩa tích số ion của nước a.0. Một cách gần đúng.0.10-pHM. Tích số ion của nước phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Hoạt động 3 *. Tích số ion của nước phụ thuộc vào nhiệt độ của dung dịch. thí nghiệm ? Ví dụ: . HCl → H+ + Cl[H + ] [OH . 0 .10-7M b.0.bazơ .] hay [H + ] < 1.10 + 1 . Môi trường kiềm Tính nồng độ [H + ] của dung dịch NaOH 1.0.Để xác định chính xác giá trị pH của . Nếu [H + ] = 1.bazơ là chất có màu sắc . Củng cố .Những chỉ thị nào hay dùng trong phòng biến đổi phụ thuộc vào pH của dung dịch. Môi trường kiềm. ở 25oC tích số này bằng 1.] = 1.10 −14 1.Làm bài tập SGK và bài tập SBT.] hay [H + ] > 1.10-3M. 10 [H ] Môi trường axit là môi trường trong đó [H + ] > [OH .Để đánh giá độ axit.Đặc điểm của chỉ thị ? .10 −5 = 1.10 −14 -9 [OH − ] = 1. 5. Kết luận gì về môi trường axit ? *.0.0.0.] của dung dịch HCl 1.10 M Môi trường kiềm là môi trường trong đó [H + ] < [OH .] = 1. Chất chỉ thị axit .0.10-aM thì trường người ta đưa ra khái niệm pH.Chất chỉ thị axit .10-5 M Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản độ xác định.Metyl da cam .Quỳ tím dung dịch người ta làm cách nào ? . Trường THPT Lê Chân Trang 12 .10 −14 1. −3 = 1.0.0.0.pH trong các môi trường như thế nào ? Môi trường kiềm pH > 7 Môi trường trung tính pH = 7 .10-14 ⇒ [H + ] = 1. Khái niệm về pH Hoạt động 4 1.0. Môi trường axit Tính nồng độ [OH .] = 1.10-14 .0. 3.Chuẩn bị Bài số 4: Phản ứng trong dung dịch chất điện li.10-5 M NaOH → Na+ + OH[H + ] [OH .Phenolphtalein . 4. Dặn dò .0.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu đổi.0.10 −14 -11 = M. Số này gọi là tích số ion của nước.10-14 ⇒ [OH . Chất chỉ thị axit .10-7 M IV.bazơ là gì ? 2. .] của dung dịch HCl 1.0. có thể coi giá trị tích số ion của nước là hằng số trong cả dung dịch loãng của các chất khác nhau.Chất chỉ thị vạn năng MERCK của Đức… . Tính nồng độ [H + ] của dung dịch NaOH 1. Môi trường axit Tính nồng độ [OH .Máy đo độ pH.bazơ .0. bazơ của môi [H + ] = 1. pH = a Môi trường axit pH < 7 .Làm bài tập 4 và 6 trang 14 SGK.0.

............................ ................................................................................................................. Mục tiêu bài học 1....... Kiến thức ................................ III............ Giáo viên . . / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 7 § 4 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Ngày Soạn: 04 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I..Chuẩn bị giáo án ..................... ...........................................Hiểu rõ bản chất của phản ứng trao đổi xảy ra trong dung dịch của các chất điện li.. 2....Kỹ năng viết phương trình ion rút gọn.............Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn.......... ........................................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: .... Kỹ năng ........ Phương pháp giảng dạy ....... .......... II.... ............ chu yªn m«n duy Öt Ngày ............................... Chuẩn bị 1.. ..........Biết điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi giữa các chất điện li trong dung dịch....................... 2.Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng trao đổi giữa các chất điện li.............. ............................ / ..................... ........Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản V.................................. Học sinh Trường THPT Lê Chân Trang 13 .......Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan.............................Vận dụng kiến thức để dự đoán chiều hướng của phản ứng trao đổi giữa các chất điện li và làm một số dạng bài tập cơ bản...

viết một phương trình in rút gọn.HS quan sát viết phản ứng xảy ra. HCl + NaOH → NaCl + H2O Yêu cầu HS quan sát và viết phản ứng. 2.→ H2O + CO2  Phản ứng có sự kết hợp của 2 ion H+ và ion CO32Hoạt động 4 tạo thành sản phẩm khí là CO2 . chất điện li trong dung dịch xảy ra ? 2.001M và pH của dung dịch HNO3 0.yêu cầu hs Giải thích? H+ + OH. Ổn định lớp 2. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất .tạo thành CH3COOH là chất điện li Hoạt động 3 yếu .Phản ứng trao đổi xảy ra khi một số ion điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với trong dung dịch kết hợp được với nhau nhau tạo thành một trong các chất sau : Trường THPT Lê Chân Trang 14 .Bản chất của phản ứng? Phương trình ion rút gọn 2H+ + CO32. Tiến trình lên lớp 1. Thí nghiệm: . IV. Rút ra bản chất của phản ứng Ba2+ + SO42. Kết luận chất điện li trong dung dịch là gì ? 1. *.Yêu cầu học sinh viết phản ứng giữa Phản ứng xảy ra do có sự kết hợp của 2 ion H+ Mg(OH)2 với dung dịch HCl? và OH. Phương trình ion rút gọn .Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà. Phản ứng tạo thành axit yếu.GV làm thí nghiệm biểu diễn: cho từ từ a. Phản ứng có sự kết hợp của 2 ion H+ và CH3COO. Phản ứng tạo thành nước. Phản ứng tạo thành chất khí dịch HCl vào dung dịch Na2CO3. Phản ứng . Phản ứng tạo thành chất kết tủa BaCl2.tạo thành chất điện li yếu. H+ + CH3COO.GV hướng dẫn cho học sinh các bước BaCl2. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu .Tính pH của dung dịch KOH 0. Kiểm tra bài cũ . Rút ra bản chất phản ứng? b. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2  .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản . Thí nghiệm GV làm thí nghiệm biểu diễn cho từ từ HCl + CH3COONa → NaCl + CH3COOH dung dịch HCl vào dung dịch Phương trình ion rút gọn CH3COONa. Phản ứng tạo thành nước dung dịch HCl vào dung dịch NaOH (có Thí nghiệm chứa phenolphtalein) cùng nồng độ.→ CH3COOH GV hướng dẫn HS ngửi mùi sản phẩm. 3. Phản ứng tao đổi trong dung dịch các chất .1M. Phản ứng tạo thành axit yếu *. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion .Từ phương trình ion rút gọn yêu cầu học Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4  + 2NaCl sinh cho một thí dụ phản ứng trao đổi của Phương trình ion rút gọn một cặp chất khác cũng cho sản phẩm là BaSO4.→ BaSO4  trong trường hợp này.GV làm thí nghiệm biểu diễn phản ứng trong dung dịch các chất điện li giữa dung dịch Na2SO4 và dung dịch 1.Khi nào thì phản ứng tảo đổi ion giữa các điện li là phản ứng giữa các ion.Bản chất của phản ứng xảy ra giữa các IV.→ H2O . Phản ứng có sự kết hợp giữa các ion tạo thành Hoạt động 2 một sản phẩm kết tủa.GV làm thí nghiệm biểu diễn rót dung 3.Giải thích ? Thí nghiệm : trộn 2 dung dịch Na2SO4 và . Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I.

. 2............... Kiến thức ..chất điện li yếu. Mục tiêu bài học 1...... ...................Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng trao đổi giữa các chất điện li dạng đầy đủ và dạng ion thu gọn............... .... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ...... ....... ...............................................................MUỐI......... Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản ...........................24 đến 1.......................... ..Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập chương... ..... Trường THPT Lê Chân Trang 15 ......... V...... ............ muối và khái niệm pH của dung dịch............chất khí.. 5..........Củng cố các kiến thức về axit..Làm bài tập SGK và bài tập 1...chất kết tủa.....BAZƠ ......................................................Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu làm giảm nồng độ ion của chúng..........Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ion xảy ra trong dung dịch chất điện li..............Làm bài tập 4 và 5 trang 20 SGK.....36 SBT................ Dặn dò . Kỹ năng .................. 4.............. .... bazơ................................................................... ....... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 8 § 5 LUYỆN TẬP AXIT .......... / .................................................................. Củng cố ....... chu yªn m«n duy Öt Ngày ......................... PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Ngày Soạn: 04 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I.... ...

] = 1.10-7 hoặc pH < 7 Môi trường kiềm: [H + ] <1. Kiến thức cần nắm vững 1. II. Axit ? Bazơ ? Hiđroxit lưỡng tính ? Muối và sự phân li của nó ? Nội dung I. III.Giá trị pH trong các môi trường ? Môi trường axit: [H + ] > 1. Tích số ion của nước là [OH . Học sinh: Cần chuẩn bị trước nội dung luyện tập ở nhà.0.Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 trang 22 K2S → 2K+ +S2SGK.0. Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+. Có thể coi giá trị này nước ? không đổi trong các dung dịch khác nhau. Hiđroxit lưỡng tính là chất khi tan trong nước vừa có thể phân li theo kiểu axit. Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.0.Yêu cầu học sinh nhắc lại các khái niệm axit. Phương pháp giảng dạy .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản - Vận dụng kiến thức để dự đoán chiều hướng của phản ứng trao đổi giữa các chất điện li và làm một số dạng bài tập cơ bản. Giáo viên: Giáo án và các phương tiện khác. 3. Nội dung luyện tập Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1 . 2 Trường THPT Lê Chân Trang 16 . bazơ. Ổn định lớp 2. vừa có thể phân li theo kiểu bazơ.H+ + PO43Pb(OH)2 Pb2+ + 2OHPB(OH)2 2H+ + PbO22HBrO H+ + BrOHF  H+ FHClO4 →H+ + ClO4Hoạt động 3 K H O = [H + ] . muối theo quan điểm Areniut.10-7 hoặc pH = 7.10-7 hoặc pH > 7 Môi trường trung tính: [H + ] = 1. IV.H+ + HPO42HPO42.0.Sự điện li của nước ? Tích số ion của 5. 2. Giá trị [H + ] và pH đặc trưng cho các môi trường: .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với hệ thống bài tập. Nếu gốc axit còn chứa hiđro axit thì nó sẽ tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit. Tiến trình lên lớp 1.10-14. 4. Chuẩn bị 1. Na2HPO4 →2Na+ + HPO42HPO42. 6.H+ + PO43NaH2PO4 →Na+ + H2PO4H2PO4. Hoạt động 2 Làm bài tập áp dụng Bài tập 1 trang 22 SGK . 2.

chất khí được dung dịch các chất điện li ? giữ nguyên dưới dạng phân tử.0.] = 1.Chất điện li yếu.10 −14 [ ] ⇒ OH = khoa. Chỉ thị: quỳ. K2CO3 + NaCl →không xảy ra.10-5M. trong dung dịch chất điện li ? 9.Chất khí. Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. Pb(OH)2(r) + 2NaOH → Na2PbO2 + 2H2O Pb(OH)2 + 2OH-→ PbO22i. Phản ứng trao đổi ion trung dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: Hoạt động 5 Phản ứng trao đổi ion trong . CuSO4 + Na2S → CuS↓ + Na2SO4 Cu2+ S2.10-14 ⇒ [OH .0.0. Fe2+ + 2OH. NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑ HCO3.0.10-14 Hoạt động 4 Bài tập áp dụng ..0.10-12M.0.+ Ca2+ →CaCO ↓ 3 3 Hoạt động 6 bài tập áp dụng b.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu . . Pb(OH)2(r) + HNO3 Pb(NO3)2 + 2H2O Pb(OH)2 + 2H+ → Pb2+ + 2H2O h.10 −2 pH = 2.10 −14 =1.Chất kết tủa.10 −14 [H + ] 1. Trong phương trình ion rút gọn người ta loại bỏ những ion không tham gia phản ứng còn .. Bài tập 4 .10 −9 8.→ CO32.Chỉ thị ? Một số chỉ thị hay dùng ? Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản 7. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 +H2O HCO3. chỉ thị vạn năng.Cách biểu diễn phương trình ion rút gọn? CO 2.10-9M.0. điện li yếu..Làm bài tập 2 và 3 trang 22 sách giáo 1.] = = 1.Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong những chất kết tủa.10 −14 = = 1. phenolphtalein.0.+ H+ →H2O + CO2↑ d.→ CuS↓ Bài tập 6 Cd2+ + S2.+ H2O e. dung dịch chất điện li . Bài tập 2/22 SGK [H + ] [OH . Bài 3/22 SGK pH = 9 ⇒ [H + ] = 1.Làm bài tập 5 trang 23 SGK.0. [H + ] 1. g. 1.→ CdS↓ Trường THPT Lê Chân Trang 17 .] = 1.+ OH. [H + ] [OH .Ý nghĩa của phương trình ion rút gọn? a. .→Fe(OH)2↓ c.0. FeSO4 + 2NaOH→ Fe(OH)2↓ + Na2SO4 Làm bài tập 4.0.Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion . . 1. Na2CO3 + Ca(NO3)2→ CaCO3↓ + 2NaNO3 .

....................................Chuẩn bị nội dung báo cáo bài thực hành 1 V....... Dặn dò ........................... chu yªn m«n duy Öt Ngày . ............................. / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 9 §BÀI 6.............. BÀI THỰC HÀNH 1 TÍNH AXIT ......................................................................................................... Bài tập 7 a.. ..................................................... b.........BAZƠ ....... ......................... Cr3+ + 3OH.....→ Cr(OH)3↓ Cr2(SO4)3 + 3NaOH → Cr(OH)3 ↓ + Na2SO4 Hoạt động 7 làm bài tập 6 trang 23 SGK GV hướng dẫn viết phương trình ion rút gọn của CdS............. .......................... Mục tiêu bài học 1............................ c tương tự về nhà làm............................... .............................. ...... Kiến thức: Học sinh biết : Trường THPT Lê Chân Trang 18 ......................... Hoạt động 8 làm bài tập 7 trang 23 SGK....................PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Ngày Soạn: 11 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I..................... / .................... GV hướng dẫn học sinh dạng bài tập này............ 3........... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ....Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Chọn đáp án B..............

-Oáng nghieäm -Giaáy ño ñoä pH 2. Hoà tan kết tủa thu được ở thí nghiệm 2a bằng dung dịch HCl loãng. Nội dung thực hành Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1 . Nhận xét các hiện tượng xảy ra. . III. Ổn định lớp 2. Làm tương tự như trên nhưng thay dung dịch HCl lần lượt bằng dung dịch CH3COOH 0. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng: . b.Cần chuẩn bị trước nội dung tường trình học ở nhà.Kỹ năng quan sát và giải thích hiện tượng II. Nhỏ vào đó vài giọt dung dịch phenolphtalein. . 2. Tiến trình tiết học 1. Giáo viên * Duïng cuï : *Hoaù chaát : -Ñóa thuyû tinh -Dung dòch HCl 0.1M. vừa nhỏ vừa lắc cho đến khi mất màu.bazơ a.bazơ và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li.1M -Thìa xuùc hoaù chaát baèng -Dung dòch NaOH 0. Cho khoảng 2ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch CaCl2 đặc.10M.GV hướng dẫn học sinh lắp ráp dụng cụ. Trang 19 . Trường THPT Lê Chân Nội dung I. Thí nghiệm 2 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. Giải thích hiện tượng xảy ra. c.Kiểm tra chuẩn bị của học sinh. b. Học sinh . Một ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch NaOH loãng. NaOH 0. Nhỏ lên mẩu giấy đó một giọt dung dịch HCl 0.1M.Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với phương tiện trực quan. ñeá söù vaø caëp oáng nghieäm -Dung dòch phenolphtalein goã ) -Dung dòch NH3 ñaëc . Nhận xét hiện tượng xảy ra. Chuẩn bị 1. Hoạt động 3 Thí nghiệm 2 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. IV. Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng vào ống nghiệm trên. a. So sánh với mẩu giấy chuẩn đê biết giá trị pH. Nội dung thí nghiệm và cách tiến hành Thí nghiệm 1 Tính axit . NH3 0. cách đun để tránh vỡ ống nghiệm. Phương pháp giảng dạy . Hoạt động 2 Thí nghiệm 1 Tính axit bazơ.1M ñuõa thuyû tinh -Dung dòch Na2CO3 ñaëc -Boä giaù thí nghieäm ñôn giaûn ( -Dung dòch CaCl2 ñaëc .Giáo viên giới thiệu nội dung yêu cầu của buổi thực hành .1m -Oáng huùt nhoû gioït -Dung dòch CH3COOH 0.Thao tác thực hành an toàn. chính xác. Đặt một mẫu chỉ thị pH lên mặt kính đồng hồ. Nhận xét màu của dung dịch.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản - Củng cố các kiến thức về axit .1M. Chú ý các hoá chất độc hại.

...... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 10 Ngày Soạn: 11 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 § KIỂM TRA MỘT TIẾT BÀI KIỂM TRA SỐ 1 Học sinh vắng Ghi chú I.......... ......................................... Mục tiêu bài học 1...................... Hoạt động 5 Giáo viên nhận xét buổi thí nghiệm......... bazơ............... Chuẩn bị nội dung để kiểm tra V......... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: .......................................... phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.................... Giáo viên Trường THPT Lê Chân Trang 20 .... ................... ion và ion rút gọn................... ............... Phương pháp giảng dạy .................Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng trao đổi giữa các chất điện li dạng phân tử........... Kiến thức ........ chu yªn m«n duy Öt Ngày ....Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Hoạt động 4 Viết tường trình... axit................ / ..........Vận dụng kiến thức để dự đoán chiều hướng của phản ứng trao đổi giữa các chất điện li và làm một số dạng bài tập cơ bản................. III. muối và hiđroxit lưỡng tính........ ............................... Chuẩn bị 1......Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn................................................ 2. 4.............pH của dung dịch............. Viết tường trình Nội dung thí nghiệm và cách tiến hành.......... Dặn dò - II.Củng cố kiến thức về sự điện li............Viết phương trình dạng phân tử.......... II. ............ ....... . ion và ion thu gọn.............................. ...................... Kỹ năng ..................................................

Tìm cụm từ thích hợp điền vào “…. Không thay đổi D. Axit nào sau đây là axit nhiều nấc? A. HClO C. yếu & 107 C.” Sau: “Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi sản phẩm có chất….. 2. Đỏ B. A. 10-1 C . Cho dung dịch chất điện li gồm có a mol X2+. Hồng D. Một dung axit mạnh có pH = 1 thì tích nồng độ [H+]. Tăng B. Viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử. khí (dễ bay hơi) D. 10-2 D. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 0. ta luôn có biểu thức: A. Tính thể tích dung dịch BaCl2 đã dùng và khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. Tìm cặp từ thích hợp điền vào “…. TRẮC NGHIỆM (4đ) Hãy tô kín đáp án đúng nhất cho mỗi câu 1.” Sau: “Đa số các muối tan trong nước phân li ra ion dương …và ion âm …” A. a + b = c + d B. IV. triệu phân tử thì chỉ 1 phân tử phân li ra ion. Xanh C. điện li yếu B. 2. Lúc đầu giảm sau tăng dần 5.10 10. Nguyên nhân dẫn điện của dung dịch điện li là do trong dung dịch của chúng có: A. HCl B. yếu & 23 6. cứ …. TỰ LUẬN (6đ) 1. 1 B.Cần chuẩn bị trước nội dung đã học chương I để kiểm tra. 2 C.” A. điều đó cho ta biết gì? Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới các dạng phân tử. kim loại & gốc axit B. Nước nguyên chất có pH =7.3M đến khi thấy kết tủa cực đại thì dừng lại. điện C. 2a + 3b = -c . Trường THPT Lê Chân Trang 21 . Tiến trình lên lớp 1. 4 3. 3 D. Học sinh . a + b+5 = c + d -3 2. H+ & OH6. b.[OH-] có giá trị là bao nhiêu? A.” Sau: Bằng thực nghiệm đã xác định được nước là chất điện li rất…. khi hoà tan NaCl vào nước thì giá trị pH sẽ thay đổi như thể nào? A. H+ & gốc axit C. tất cả đều đúng 8. các phân tử mang điện B. b mol Y3+. Tìm cặp từ thích hợp điền vào “…. NH4+ & OHD.02. 10-13 7. H2SO4 B. Nhúng giấy quỳ tím và dung dịch CuSO4 thì giấy quỳ sẽ có màu gì? A. HClO2 D. kết tủa C. Khi cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra? A.1M vào 200 ml dung dịch Na2SO4 0. c mol Z..và d mol T2-.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản . Giảm C. ion và ion thu gọn.Chuẩn bị nội dung đề kiểm tra đánh giá. Nhôm hiđroxit có thể hòa tan được trong dung dịch HCl cũng như dung dịch NaOH. electron D. yếu & 555 D .2d D. Ổn định lớp 2. 2a + 3b = c + 2d C. mạnh & 555 B. ion và ion thu gọn cho các phản ứng trên. Nội dung kiểm tra A. a. 10-14 B. không màu 4. proton 9.

...................... Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0....................................Các đơn chất và hợp chất của nitơ.... ... chu yªn m«n duy Öt Ngày ......Chuẩn bị noi dung Chương 2................... Dặn dò: .................. ..................................................Học sinh biết vị trí của nitơ............ và C 3........................ photpho trong bảng tuần hoàn có liên quan như thế nào với cấu tạo nguyên tử và phân tử của chúng? 2. Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch A b..Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản 3...................65M (dung dịch A) với 300 ml dung dịch HCl 0....................................... photpho có những tính chất cơ bản nào? Giải thích những tính chất đó dựa trên cơ sở lí thuyết đã học như thế nào? 3.................................. Tính pH các dung dịch A...............................................................................45M (dung dịch B) thì thu được dung dịch C a........ NITƠ Trang 22 ................... / 2010 §ç Ma i H¬n g Chương 2: NITƠ – PHOTPTHO Mục tiêu của chương: 1.. B... .............................Làm thế nào điều chế được nitơ... / .. ..................................................................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ........Nito-photpho V........ photpho và một số hợp chất quan trọng của chúng? Tiết 11 Trường THPT Lê Chân § 7........................................ .... ....................

Từ các mức oxi hoá có thể có của nitơ Các mức oxi hoá của nitơ Trường THPT Lê Chân Trang 23 . flo.Cấu tạo phân tử nitơ: N ≡ N.Biết vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan. Giáo viên . hoá học của nitơ. Học sinh . III. Kiểm tra bài cũ 3.Từ cấu tạo phân tử hãy giải thích tính tan của nitơ trong nước? Hoạt động 3 III. mùi vị của nitơ trong tự nhiên? . Phương pháp giảng dạy . Ổn định lớp 2.Biết được ứng dụng của nitơ và phương pháp điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp.Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà. IV.Giáo án .Không độc.04 chỉ kém oxi. sắc.Từ thực tế hãy cho biết trạng thái màu . Tính chất hoá học . Tiến trình lên lớp 1.Độ âm điện 3. Mục tiêu bài học 1.GV cung cấp số thứ tự của nitơ.Rèn luyện kĩ năng dự đoán tính chất của một chất dựa vào mức oxi hoá của nó. tử nitơ dựa vào qui tắc bát tử. 2. .Không duy trì sự sống. .Nitơ thuộc chu kì 3 nhóm VA.Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn. Từ cấu tạo dự đoán tính tan trong nước? .Dự đoán tính chất hoá học của nitơ? Hoạt động 2 II. Chuẩn bị 1. Kiến thức .Vận dụng cấu tạo của nitơ để giải thích tính chất vật lí. . Viết công thức cấu tạo của phân .Cho biết độ âm điện và các mức oxi hoá của nitơ? . vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần . Kỹ năng .Hiểu được tính chất vật lí và tính chất hoá học của nitơ. ít tan trong nước. . Yêu . Tính chất vật lí .Cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p3 cầu học sinh viết cấu hình và xác định .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Ngày Soạn: 18 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Học sinh vắng Ghi chú I. hoàn. II.Độc tính của khi nitơ? . 2. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I.

......... V. Tính oxi hoá a.................. Trong công nghiệp nghiệp được sản xuất cùng với oxi.Chuẩn bị nội dung bài tiếp theo........ Trường THPT Lê Chân chu yªn m«n duy Öt Ngày Trang 24 ......... ........... Phản ứng này để làm gì trong phòng thí nghiệm ? Nitơ đóng vai trò gì trong các phản ứng này ? Hoạt động 5 .........................p..... .........Khi nào thì thể hiện tính oxi hoá và khi nào thì thể hiện tính khử ? Tại sao nitơ kém hoạt động ở nhiệt độ thấp ? Hoạt động 4 Tính oxi hoá của nitơ biểu hiện như thế nào ? Cho thí dụ minh họa? Chú ý hướng dẫn cách gọi tên muối nitrua. Tính khử t o .Dạng tự do......... Nitơ trong công 1................... Điều chế Nhắc lại kiến thức cũ... Củng cố ......Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu hãy dự đoán tính chất hoá học của nitơ ? ....Làm bài tâp SGK và SBT................................................................... Tác dụng với hiđro  → to 0 -3 N2 + 3H2   → 2NH3 2... Hoạt động 7 Nitơ tồn tại ở những dạng nào ? Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản -3 0 +1 +2 +3 +4 +5 Tính OXH Tính Khử Td với CK Td với COX 1. Hoạt động 6 Yêu cầu học sinh cho biết các ứng dụng của nitơ dựa vào hiểu biết của mình.............. Ứng dụng SGK V..Tính chất hoá học cơ bản của nitơ là gì ? Giải thích nguyên nhân........... ........ ..................Tác dụng với các kim loại hoạt động mạnh..... ....Dạng hợp chất.....................Khí NO không màu sẽ nhanh chóng bị oxi hoá cho sản phẩm màu nâu đỏ.... Dặn dò .. Trạng thái tự nhiên .....................................Chưng phân đoạn không khí lỏng.............. 0 -3 Mg + N2 Mg3N2 magie nitrua b.... ..... Tác dụng với kim loại .... ........... .................................................. Trong phòng thí nghiệm nitơ được điều 2......... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ................................... GV cung cấp thêm một số thông tin ứng dụng của nitơ.....xt +2 0 N2 + O2   → 2NO nitơ monoxit (không màu) to NO + O2 → 2NO2 (màu nâu đỏ) IV.................. cho thí dụ minh hoạ................................................. 5...........Tính khử biểu hiện như thế nào ? cho thí dụ minh hoạ........... Trong phòng thí nghiệm chế bằng cách nào ? NH4NO2   → N2 + 2H2O NH4Cl +NaNO2  → N2 + NaCl + 2H2O to to 4.... .................... Hoạt động 8 Điều chế VI......

2. Giáo viên . Mục tiêu bài học 1. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI Ngày Soạn: 18 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I. ... ..Giáo án . / .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan.Nêu tính chất hoá học cơ bản của nitơ và giải thích vì sao nó co những tính chất đó.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản .Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.Rèn luyện kĩ năng dự đoán tính chất của một chất dựa vào mức oxi hoá của nó. Kiểm tra bài cũ ..Học sinh hiểu được tính chất hoá học cơ bản của amoniac.. II. hoá học của amoniac.. / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 12 § 8.Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn. IV.Biết được tính chất vật lý của amoniac. 3.Vận dụng cấu tạo của amoniac để giải thích tính chất vật lí. Kỹ năng .Biết được ứng dụng của amoniac và phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp. Kiến thức ... Phương pháp giảng dạy . . III. Học sinh . Tiến trình lên lớp 1. Bài mới Trường THPT Lê Chân Trang 25 .. . Chuẩn bị 1. Ổn định lớp 2. 2.

GV bổ sung NH3 có cấu tạo hình tháp và có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết. Tác dụng với clo -3 0 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl IV. . Củng cố Trường THPT Lê Chân Trang 26 .p 2 NH3 to o 4.Tại sao dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng ? .Tính khử thể hiện khi nào ? Cho thí dụ minh hoạ? . GV bổ sung thêm các thông tin.Dựa vào cấu hình của nitơ hãy giải thích sự tạo thành phân tử ammoniac? . Điều chế 1.Xác định số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3. mùi khai xốc và tan rất nhiều trong nước. Dự đoán tính chất oxi hoá khử của NH3 ? . V. Tác dụng với axit NH3 + HCl → NH4Cl NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 2. Trong công nghiệp N2+ 3H2 ← t . Tác dụng với dung dịch muối AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3+ 3NH4Cl Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+ c. Trong phòng thí nghiệm Ca(OH)2 + NH4Cl   → CaCl2 + NH3 + H2O 2. Tính chất vật lý .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1 .Tại sao nước phun vào ? . Tính bazơ yếu a.Yêu cầu học sinh xác định số oxi hoá và vai trò của NH3 trong các phản ứng . III. Tác dụng với oxi -3 4NH3 + 3O2 0  t → o 2N2 + 6H2O b. Cấu tạo phân tử H N H H H hoặc N H H II. phương trình ion rút gọn? Hoạt động 4 . Hoạt động 3 .Cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron? Hoạt động 5 Yêu cầu học sinh cho biết các ứng dụng của NH3. Hoạt động 6 Điều chế. Tính chất hoá học 1. AMONIAC NH3 I.Làm phân bón và nguyên liệu sản xuất HNO3.GV làm thí nghiệm biểu diễn khí NH3 tan trong nước.xt. không màu.Phân tử amoniac phân cực hay không phân cực? Từ đó dự đoán tính tan của amoniac trong nước? Hoạt động 2 . NH3 trong phòng thí nghiệm được điều chế như thế nào ? Cho thí dụ NH3 được sản xuất trong nghiệp như thế nào ? Chú ý các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng. Tác dụng với nước NH3 + H2O  NH4+ + OHb.Từ thí nghiệm tính tan yêu cầu học sinh viết phương trình điện li của NH3 trong nước dựa vào thuyết Areniut? Ngoài ra bazơ còn có những phản ứng nào khác ? Cho thí dụ minh hoạ và viết phương trình phản ứng. Tính khử a. .GV cung cấp thêm thông tin về độ tan của NH3. Ứng dụng .Amoniac là chất khí. Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Nội dung A.

.....................Biết tính chất vật lý..................... .......................... .......................... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 13 § 8......... ...Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu - Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Hoàn thành dãy chuyển hoá sau..... ......................... Dặn dò ............. II..... Kỹ năng ................Làm các bài tập SGK và SBT.... / ......................................................................................... Trường THPT Lê Chân Trang 27 .......... chu yªn m«n duy Öt Ngày ...................................................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ....... ................................ .................. hóa học cơ bản của muối amoni............... ............... Muối amoni..................... 2........ Mục tiêu bài học 1.. N2  → NH3  → NH4NO2  → N2 ↓ Fe(OH)3 N2 5.....................Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng và làm một số dạng bài tập cơ bản....... Kiến thức ...........Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan........................ V.... AMONIAC VÀ MUỐI AMONI (tiếp theo) Ngày Soạn: 25 / 09/ 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I.... ...................... Phương pháp giảng dạy ......................Chuẩn bị nội dung phần B.........Biết được ứng dụng của muối amoni và phương pháp điều chế muối amoninitơ trong phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp..................

Chú ý NH4HCO3 là bột nở.......Liên hệ thực tế khi bón phân đạm amoni......... NH4Cl  → NH3 + HCl (1) ..........................Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn... Kiểm tra bài cũ ....GV cho một vài thí dụ khác..... Chuẩn bị 1... IV.................................. (NH4)2CO3   → NH4 + NH4HCO3 (2) ..GV làm thí nghiệm biểu diễn muối amoni 1................... .......... 3 và 4........... Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 B......... 5..........Trình bày các tính chất hoá học cơ bản của amoniac và cho thí dụ minh hoạ 3....... phương trình ....... 2............. . Trường THPT Lê Chân chu yªn m«n duy Öt Trang 28 ........Nhắc lại phản ứng điều chế khí nitơ trong NH4HCO3  → NH3 + H2O +CO2 (3) phòng thí nghiệm? NH4NO2   → N2 + 2H2O (4) GV cung cấp thêm thí dụ khác...... Dặn dò ..........Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản III..... MUỐI AMONI .GV cho HS quan sát một mẫu muối amoni I.......... làm bài tập SBT............... nhiều trong nước.. Tính chất hóa học ..Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.........Phương trình ion rút gọn...Muối amoni là chất điện li mạnh và tan ...........Gợi ý cho học sinh chú ý tính oxi hoá khử oxi hoá khi bị nhiệt phân sẽ sinh ra của gốc axit trong muối amoni. Yêu cầu học sinh cho một vài thí dụ khác............................... ............ Nhận xét huỷ của muối amoni..... Tính chất vật lý sau đó hoà tan.................Phản ứng này dùng để điều chế khí NH3 ion rút gọn...... Tiến trình lên lớp 1................ to to to to to 4..Chuẩn bị nội dung bài axit nitric.→ NH3 + H2O viết phương trình phản ứng... ... Phản ứng với dung dịch kiềm tác dụng với dung dịch NaOH..... (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3  + ..................Chuẩn bị nội dung kiến thức. .... Học sinh ..... .... amoninac.....Làm bài tập 2.. ............................... Ổn định lớp 2.. ....... ..... trong phòng thí nghiệm và để nhận biết khí Hoạt động 3 muối amoni.Muối amoni chứa gốc axit không có tính ......... Giáo viên .GV làm thí nghiệm biểu diễn sự phân huỷ 2. NH4NO3  → N2O + 2H2O (5) Từ đó yêu cầu học sinh nhận xét sự phân *. V... ......... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ..GV bổ sung ion amoni không có màu.... NH4+ + OH.... ............... Củng cố .......... Phản ứng nhiệt phân muối amoni clorua... Hoạt động 2 II....Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá sẽ sinh ra N2 hoặc N2O.Làm các bài tập còn lại trong SGK..Phản ứng này được sử dụng làm gì ? H2 O .......

...Chuẩn bị nội dung kiến thức....Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan.... Chuẩn bị 1..... 2. Học sinh ....Biết tính chất vật lí.. Ổn định lớp 2.Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hoá khử và phương trình ion rút gọn.. Giáo viên ....... ...Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn..... Tiến trình lên lớp 1.Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.Hiểu được nguyên nhân tính chất hoá học của muối amoni. hoá học của axit nitric. ..............Vận dụng cấu tạo của axit nitric để giải thích tính chất hoá học của axit nitric.......Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản .. Ngày ..... 2.... Phương pháp giảng dạy ... / ........ Bài cũ ............... Mục tiêu bài học 1.Hoàn thành dãy chuyển hoá sau : Trường THPT Lê Chân Trang 29 .Biết được ứng dụng và vai trò của axit nitric... III.........Rèn luyện kĩ năng dự đoán tính chất của một chất dựa vào mức oxi hoá của nó.. II. .. . AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT Ngày Soạn: 25 / 09 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I. .... .. / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 14 § 9. IV... Kỹ năng .. Kiến thức ..

+2 +2 Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Phương trình ion rút gọn 3Cu + 8H+ + 2NO3. Tính chất hoá học Phân tử HNO3 có tính axit và tính oxi hoá. Tác dụng với kim loại Thí dụ 1 đồng tác dụng với HNO3 đặc 0 +5 Cu + 4HNO3 (đặc) → +2 +4 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O Phương trình ion rút gọn Cu + 4H+ + 2NO3. Tính axit HNO3 → H+ + NO3.→Cu2+ + 2NO2  + 2H2O Thí dụ 2: đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng 0 +5 3Cu + 8HNO3 (loãng) → Yêu cầu học sinh cho vài thí dụ khác.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu N2 → NH3 → NH4Cl  NH4NO3 →N2O 3. CaCO3.So sánh axit nitric tác dụng với kim loại với các axit khác? . . III. tan vô hạn trong nước.Vì sao axit nitric đặc có màu vàng ? Hoạt động 3 Từ cấu tạo hãy dự đoán tính chất hoá học của phân tử HNO3 ? Hoạt động 4 . Yêu cầu học sinh viết phản ứng và phương trình ion rút gọn.Tác dụng với oxit bazơ 2HNO3 + MgO → Mg(NO3)2 + H2O .Gv cho học sinh quan sát lọ chứa axit nitric.Tác dụng với bazơ HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O .Axit nitric là chất lỏng không màu.Gv cung cấp thêm các thí dụ khác. MgO.Làm quỳ tím hoá đỏ .GV làm thí nghiệm biểu diễn Axit nitric phản ứng với NaOH. Tính oxi hoá a. 1.→ 3Cu2+ + 2NO  + 4H2O Trường THPT Lê Chân Trang 30 . trạng thái? . Hoạt động 5 .Từ công thức phân tử yêu cầu học sinh viết công thức cấu tạo? .Yêu cầu học sinh bổ sung thêm một số thông tin? .Yêu cầu học sinh nhận xét tính oxi hoá của HNO3? O +5 O N O II. . Cấu tạo phân tử Hoạt động 1 . AXIT NITRIC HNO3 I. Yêu cầu học sinh cho biết màu sắc.Yêu cầu học sinh nhắc lại các phản ứng cơ bản của một axit? . Bài mới Hoạt động của GV và HS Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Nội dung A. Tính chất vật lí .Nhận xét gì về tính oxi hoá của HNO3? .GV làm thí nghiệm biểu diễn Cu + HNO3 đặc.Tác dụng với muối 2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2  2.Xác định số oxi hoá của nitơ trong phân H tử axit nitric? Hoạt động 2 Tính chất vật lí .

................. không giải phóng hiđro. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ....................Nhận xét tương tác của HNO 3 với kim luôn giải phóng NO2 loại? . SGK 4..... . Tác dụng với hợp chất +2 Tóm lại HNO3 có những tính chất nào ? +5 3FeO + 10HNO3 → +3 +2 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Hoạt động 6 ...... Ứng dụng ................ N2O.. .....................Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản 0 0 +5 Fe + 6HNO3 (đặc)  t → o +4 +3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O ........ 5.......Hoàn thành các phản ứng sau : Al + HNO3 → N2O +................ Củng cố ......... crôm......................... V............ Mg + HNO3 → NH4NO3 +....GV bổ sung thêm một số thông tin....... ......Chuẩn bị nội dung phần còn lại của bài học.............. sắt. Pt) oxi hoá kim loại đến mức cao nhất.........................................Nếu HNO3 loãng thì tạo thành N2......... Zn + HNO3 → N2O +.. ..............................Về nhà làm bài tập SGK và SBT...................................................... H3PO4 + 5NO2 + H2O ........... Fe + HNO3 → NO +........... .................................... NO.......................................... ...... b........ Tác dụng với phi kim +5 0 6HNO3 (đặc)+ S +6  t → o +4 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O +5 0 5HNO3 (đặc) + P  t → o +5 +4 ......HNO3 đặc nguội thụ động với nhôm........HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au...HNO3 đặc có thể oxi hoá với nhiều phi kim............ ...... / 2010 Trang 31 ................ Trường THPT Lê Chân chu yªn m«n duy Öt Ngày ....Tác dụng với hợp chất c........Kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng thì ........................HNO3 có những ứng dụng nào ? IV.......... ............................ Dặn dò ........... NH4NO3................. ...... / .

Hiểu được nguyên nhân tính chất hoá học của muối nitrat.Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hoá khử và phương trình ion rút gọn. IV. Kỹ năng . Giáo viên . . .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản §ç Ma i H¬n g Tiết 15 § 9. Kiến thức .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan. Bài cũ . Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 V.Biết tính chất vật lí. II. Điều chế Trường THPT Lê Chân Trang 32 .Biết được cách điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. 3. AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT (tiếp theo) Ngày Soạn: 02 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I. 2. .Nêu tính chất hoá học cơ bản của axit nitric và cho thí dụ minh họa. 2. Ổn định lớp 2. hoá học của muối nitrat. Tiến trình lên lớp 1.Chuẩn bị nội dung kiến thức.Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.Hiểu rõ chu trinh nitơ trong tự nhiên. Mục tiêu bài học 1. . Phương pháp giảng dạy .Làm một số dạng bài tập cơ bản. III. Học sinh . Chuẩn bị 1. .Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn.

Trong phòng thí nghiệm ? .Yêu cầu học sinh nhận xét về trạng thái trong nước và là điện li mạnh. MUỐI NITRAT Hoạt động 2 I. Nhận biết muối nitrat 3Cu + 2KNO3 + 4H2SO4   → 3CuSO4 + K2SO4 + 2NO  + 4H2O 3Cu + 2NO3. Pt to to to to Tạo muối Oxit kim loại nitrat + NO2 + O2 Ni Sn Pb Hg Cu Hg Ag Oxit kim loại + NO2 + O2 Kim loại + NO2 + O2 Pt Au Hoạt động 4 . Tính chất vật lí kali nitrat .+ 8H+   → 3Cu2+ + 2NO  + 4H2O to to . 3 2 2 2 Nhận xét quy luật phân huỷ của muối nitrat.Yêu cầu học sinh nhận xét sản phẩm và viết phương trình phản ứng Trường THPT Lê Chân Trang 33 .Oxi hoá NH3 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2 O . Nhận xét gì về tính oxi hoá của muối nitrat trong môi trường trung tính ? Sau đó cho vào đó vài giọt H2SO4 loãng và đun. Tính chất của muối nitrat .Oxi hoá NO 2NO + O2 → 2NO2 .GV cho học sinh quan sát một mẩu muối 1. K Ca Na Mg Al Zn Fe 850-900o C. màu sắc của muối nitrat? 2.Giáo viên cho học sinh quan sát sơ đồ sản xuất axit nitric trong công nghiệp Liên hệ một hiện tương trong thực tế khi mưa dông 1. Phản ứng nhiệt phân Hoạt động 3 KNO3  → KNO2 + O2 1 GV làm thí nghiệm biểu diễn nhiệt phân Mg(NO3)2   → MgO + 2NO2  + O2 muối nitrat sau đó cho than nóng đỏ vào ? 2 1 Cho các thí dụ khác và yêu cầu học sinh Cu(NO3)2   → CuO + 2NO2 + O2 2 nhận xét sự nhiệt phân của muối nitrat ? Rút   → Hg(NO ) Hg + 2NO + O  ra quy luật chung sự nhiệt phân muối nitrat.Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước vậy làm cách nào để nhận biết muối nitrat ? Cơ sở nhậ biết dựa trên tính chất hoá học nào của muối nitrat ? 3. Trong phòng thí nghiệm NaNO3 + H2SO4 → NaHSO4 + HNO3 2.Hợp nước tạo thành HNO3 4NO2 +O2 + 2H2O → HNO3 B. Trong công nghiệp Axit nitric được sản xuất qua ba giai đoạn .Trong công nghiệp được sản xuất như thế nào ? .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản .Axit có nhiều ứng dụng vậy nó được điều chế bằng cách nào ? .Tất cả các muối nitrat đều là chất rắn.GV làm thí nghiệm biểu diễn nhận biết muối nitrat: Cho bột đồng vào dung dịch muối kali nitrat và đun. dễ tan .

....................... Mục tiêu bài học 1.................................................. ................. CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN Hoạt động 6 I....... chu yªn m«n duy Öt Ngày ..........Về nhà làm các bài tập SGK và SBT ............... C................... Ứng dụng ...................................................Hoàn thành bài tập số 5 sách giáo khoa 5................ ..... Hoạt động 5 Cho biết các ứng dụng của muối nitrat ? II....................... ...... / ...Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản và phương trình ion rút gọn........................ Củng cố ............. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ................ ... Dặn dò ................. Kiến thức Trường THPT Lê Chân Trang 34 ..................... Quá trình chuyển hoá qua lại giữa nitơ nhận xét chu trình nitơ trong tự nhiên gồm dạng vô cơ và nitơ dạng hữu cơ những quá trình nào ? 2... Quá trình tự nhiên Yêu cầu học sinh xem sách giáo khoa và 1............... Quá trình chuyển hoá qua lại giữa nitơ tự do và dạng hoá hợp II... .... PHOTPHO Học sinh vắng Ghi chú I........................Chuẩn bị nội dung bài photpho V........................................ .................................................................................... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 16 Ngày Soạn: 02 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 § 10...... Quá trình nhân tạo 4....................................................Các muối nitrat chủ yếu được sử dụng làm phân bón ngoài ra nó còn được làm thuốc nổ.............

Ngoài ra nó còn những tính chất vật lí . . . Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I. Tính chất vật lí . 2. dễ nóng khó bay hơi hơn phôt pho trắng.Sự chuyển hoá của 2 dạng thù hình P P photpho như thế nào ? trắng t .Các mức oxi hoá của photpho o o Trường THPT Lê Chân Trang 35 .Làm bài tập 5 SGK 3. cao.Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan.Vì sao photpho trắng mềm. .Giáo viên cho học sinh quan sát hình 1. Photpho đỏ bốc chảy ? ít tan trong nước ? cháy ở 250oC. II. Ổn định lớp 2. trắng còn có tính chất nào đáng chú ý ? .giáo viên yêu cầu học sinh viết cấu hình P 1s22p63s23p3 electron nguyên tử từ đó suy ra vị trí Photpho ở ô thứ 15 thuộc chu kỳ 3.Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn.Rèn luyện kĩ năng dự đoán tính chất của một chất dựa vào mức oxi hoá của nó. . Giáo viên . không có không khí đỏ Hoạt động 3 III.Photpho đỏ không độc. Kỹ năng . Photpho trắng ảnh photpho trắng. III.Giáo viên cho học sinh quan sát một mẫu phot pho đỏ.Vận dụng cấu tạo của photpho để giải thích tính chất vật lí.Từ cấu tạo cho biết hoá trị của photpho ? Hoạt động 2 II.Từ cấu tạo. tính chất vật lí nào khác ? . Học sinh . Biết được ứng dụng của photpho và phương pháp điều chế photpho trong phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp. Chuẩn bị 1.Ngoài các tính chất vật lí trên photpho .Photpho trắng là chất rắn màu trắng trong suốt. . độ âm điện và các mức oxi . Phương pháp giảng dạy . 2. .Giáo viên cung cấp thông tin về độc tính của photphat trắng.Nó bốc cháy ở 40oC.Ngoài ra photpho trắng còn có những . trong bảng hệ thống tuần hoàn? Photpho có hoá trị III hoặc V .Photpho trắng rất độc. . IV.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản - Biết vị trí của photpho trong bảng hệ thống tuần hoàn. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử . hoá học của photpho. không có không khí Giải thích ? . .Chuẩn bị nội dung kiến thức.Tên gọi khác của photpho trắng là lân 2. Tiến trình lên lớp 1. Photpho đỏ tính xuất phát từ tính chất này. Bài cũ .Sự chuyển hoá giữa hai dạng thù hình nào ? So sánh với photpho trắng ? 250 C.Photpho đỏ là chất bột màu đỏ. Tính chất hoá học . Hiểu được tính chất vật lí và tính chất hoá học của photpho. . .Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà. khó nóng chảy. nhóm VA.

Hoạt động 6 thuốc bào vệ thực vật. . xác định số oxi hoá và vai trò của photpho trong các thí dụ đó.Yêu cầu học sinh xác định số oxi hoá và vai trò của photpho trong các thí dụ đó. Sản xuất   → 3CaSiO3 + Giáo viên cung cấp thêm một số thông tin Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C về photpho có liên quan đến tư duy. Hướng dẫn học sinh gọi tên các sản phẩm phản ứng. 0 -3 0 +3 +5 Tính oxi Tính khử hoá 1. . Tính oxi hoá 0 -3 2P + 3Ca   → Ca3P2 Canxi photphua to 0 P + 3Na -3 Na3P natri photphua  t → o -3 0 2P + 3H2  → to 2PH3 photphin 2.Photpho được sử dụng làm diêm.Dùng trong quân sự. Tính khử . .tính khử thể hiện khi nào ? cho thí dụ minh hoạ. Hoạt động 5 .Tính oxi hoá thể hiện như thế nào ? Cho thí dụ ? .Photpho được sản xuất như thế nào ? to 1200o C Trường THPT Lê Chân Trang 36 .Cháy trong oxi + Thiếu oxi 0 4P + 3O2 +3 2P2O3 điphotpho trioxit + Thừa oxi  → to 0 +5 4P + 5O2  → 2P2O5 điphotpho pentaoxit + Tác dụng với clo Thiếu clo t o 0 +3 2P + 3Cl2   → 2PCl3 photpho triclorua + Thừa oxi t o 0 +5 2P + 5Cl2   → 2PCl5 photpho pentaclorua IV.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản hoá của photpho yêu cầu học sinh dự đoán tính chất hoá học của photpho ? So sánh mức độ hoạt động của hai dạng thù hình photpho ? Giải thích ? Hoạt động 4 . Giáo viên cung cấp thêm một số thông V. phân lân. 5CO + 2P Hoạt động 8 .Photpho tồn tại ở dạng hợp chất chủ yếu là photphorit và apatit. .Photpho tác dụng với hiđro tạo thành photphin là một chất độc. Hoạt động 7 Photpho tồn tại trong tự nhiên ở dạng nào ? VI. Hướng dẫn học sinh gọi tên một số muối photphua. Trạng thái tự nhiên tin.Photpho có những ứng dụng nào ? . Ứng dụng .Chú ý muối photphua thuỷ phân mạnh dựa vào tính chất này người ta làm thuốc diệt chuột.

.......... ...................................... V......................................Giáo viên bổ sung thêm một số thông tin về quy trình sản xuất photpho và lịch sử tìm ra photpho......... ........ ... ...Hiểu được tính chất hoá học của axit photphoric........... tính chất vật lí.............................. Kiến thức .........Làm bài tập SGK.......................................... Trường THPT Lê Chân Trang 37 ............................................................................... ....................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ..... Mục tiêu bài học 1............... SBT.............Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản . / ...... Củng cố .......................... độ âm điên của photpho nhỏ hơn nitơ nhưng photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ ? 5.... chu yªn m«n duy Öt Ngày ..... tính chất của các muối photphat... 4..................... ................. AXIT PHOTPHORIC VÀ MUÔI PHOTPHAT Ngày Soạn: 09 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I......................... ........Biết cấu tạo phân tử................... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 17 § 11............So sánh tính chất hoá học của nitơ với photpho ? Tại sao photpho và nitơ thuộc cùng một nhóm chính..................Chuẩn bị nội dung bài axit photphoric... ............................................................................ Dặn dò ......

Hoạt động 3 III.Chuẩn bị nội dung kiến thức.H3PO4 Hoạt động 1 I. không màu. HPO4. Ổn định lớp 2. với oxit bazơ. Chuẩn bị 1. AXITPHOTPHORIC . phương pháp điều chế axit photphoric và cách nhận biết muối photphat. . Cấu tạo phân tử . Học sinh .Dung dịch H3PO4 có đầy đủ tính chất của một loại ion nào? axit. bazơ. Giáo viên . . 2. muối. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung A. H+ + PO43. anion gốc axit ? Vậy nó có thể tạo ra bao 2. III. Bài cũ . n NaOH Đặt k = n H PO Nếu k ≤ 1 thì xảy ra (1) Nếu 1< k < 2 thì xảy ra (1) và (2) . một chất điện li yếu.Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan. 2. Tiến trình lên lớp 1. . Phương pháp giảng dạy . .Vận dụng cấu tạo của axit photphoric để giải thích tính chất của nó.Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà. II.Viết phương trình điện li của axit H2PO4.Từ cấu tạo hãy dự đoán tính chất hoá học 1.Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn. Tính axit có thể có ? H3PO4  H+ + H2PO4.Trong dung dịch axit có bao nhiêu loại kim loại trước H. oxit bazơ.Tác dụng với chỉ thị. muối.Làm bài tập 2 SGK 3.Làm một số dạng bài tập cơ bản. IV. Kỹ năng .Viết phương trình phản ứng với kim loại. bazơ. Tác dụng với dung dịch kiềm nhiêu loại muối ? H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O (1) GV hướng dẫn học sinh xác định tỉ lệ tham H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + H2O (2) gia của các chất phản ứng để xác định loại H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O (3) muối sinh ra.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản - Biết được các ứng dụng của axit photphoric và muối photphat. .So sánh tính oxi hoá của HNO3 với 3 Trường THPT Lê Chân 4 Trang 38 .Yêu cầu bổ sung thêm một số thông tin. Tính chất hoá học . nó là một axit có độ mạnh trung bình và là . H+ + HPO42photphoric để chứng minh nó là một axit.Dựa vào quy tắc bát tử hãy viết công thức cấu tạo của phân tử axit photphoric ? Xác H O +5 định số oxi hoá của photpho trong phân tử H O P O axit photphoric ? H O Photpho có số oxi hoá +5 Hoạt động 2 II. Tính chất vật lí . Nó tan vô hạn trong nước.Cho biết trong dung dịch H3PO4 có những .Giáo viên cho học sinh quan sát một mẫu Axit phot phoric là chất rắn ở dạng tinh thể axit photphoric.

..............muối photphat gồm những loại nào ? ............ Điều chế Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo khoa 1.Giáo viên làm thí nghiệm biểu diễn dung II..... Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc)   → 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓ Hoặc P  +O → P2O5  +HO → H3PO4 V................ .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản H3PO4 ? Giải thích ? Nếu k= 2 thì xảy ra (2) Nếu 2< k < 3 thì xảy ra (2) và (3) Nếu k≥ 3 thì xảy ra (3) 3............................Muối hiđrophophat HPO42...................Chuẩn bị nội dung bài “Phân bón hoá học”......... Dặn dò .......................... Với các kim loại khác chỉ có muối ......Muối photphat PO43Hoạt động 6 ..... ..............→ Ag3PO4 ↓ màu vàng to to 2 2 4.................... .... Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa................................................. .............................Muối đihiđrophotphat H2PO4Tính tan của chúng ? I... ......................... Ứng dụng Hoạt động 5 Làm phân lân và thuốc trừ sâu........................................................... ......................... Axit photphoric không thể hiện tính oxi hoá mạnh như axit nitric Hoạt động 4 IV... B. Trong công nghiệp So sánh độ tinh khiết của mỗi phương pháp.. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ...Tất cả các muối photphat...... Tính tan ...........Làm cách nào để nhận biết muối phophat ? đihđrophophat là tan............... hiđrophophat đều không tan trừ photphat kim loại kiềm và amoni... Ag+ + PO43................................... Củng cố ..... Phòng thí nghiệm và cho biết axit photphoric có thể được điều P + 5HNO3   → H3PO4 + 5NO2 + H2O chế bằng những cách nào ? 2....................................... Nhận biết dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch AgNO3 + Na3PO4 → Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3 Na3PO4............ V... .... MUỐI PHOTPHAT Giáo viên bổ sung thêm một số thông tin ............................. / ............. .......Hoàn thành dãy chuyển hoá sau : Ca3(PO4)2 → P → P2O5→ H3PO4 5............ Trường THPT Lê Chân chu yªn m«n duy Öt Ngày .......... / 2010 Trang 39 .Làm bài tập về nhà............

hoá học. Chuẩn bị 1. III. Giáo viên . mạnh cho nhiều hạt củ quả.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản §ç Ma i H¬n g Tiết 18 § 12.Phân đạm được đánh giá dựa vào tỉ lệ % về khối lượng của nguyên tố nitơ trong phân. có tác dụng làm cho cây trồng phát triển nhanh. cách điều chế và phương pháp bảo quản trong công nghiệp. Hoạt động 2 1. .Trình bày tính chất hoá học cơ bản của axit photphoric và cách nhận biết muối photphat. PHÂN BÓN HOÁ HỌC Ngày Soạn: 09 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I. IV. Kỹ năng . 2.Vai trò của phân đạm ? Cách đánh giá .Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới chất lượng đạm dựa vào đâu ? dạng ion nitrat và ion amoni. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 I. 3. Kiến thức . 2. Bài cũ .Vận dụng kiến thức để đánh giá các loại phân bón và làm một số dạng bài tập. II. Phân đạm .Biết tính chất vật lí. Mục tiêu bài học 1. . Phương pháp giảng dạy .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan.Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn. Phân đạm làm tăng tỉ lệ của protein thực vật. Học sinh . Tiến trình lên lớp 1. Phân đạm amoni Trường THPT Lê Chân Trang 40 . Ổn định lớp 2.Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.Biết vai trò của các nguyên tố đa lượng cũng như vi lượng.

Phân hỗn hợp và phân phức hợp Trường THPT Lê Chân Trang 41 . Ca(NO3)2.Có bao nhiêu loại phân lân ? Cách điều chế ? Ưu nhược của từng loại phân lân ? Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Đạm amoni là các loại muối amoni như NH4Cl. .Vai trò của kali với cây trồng ? III..Phân kali giúp cho cây hấp thụ đạm nhiều hơn.Trong tự nhiên photpho tồn tại ở những dạng nào ? . Phân kali .Phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng kali oxit tương ứng với lượng kali có Hoạt động 8 trong thành phần của phân.Phân lân được đánh giá theo tỉ lệ khối lượng P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó. .Cách điều chế ? đặc điểm ? ưu. Phương pháp điều chế Cho amoniac tác dụng với dung dịch axit.Khái niệm phân hỗn hợp và phân phức IV. Hoạt đông 4 . NH4NO3.Vai trò của photpho đối với cây trồng ? Chất lượng phân lân được đánh giá như thế nào ? .Phân kali cung cấp cho cây trồng nguyên tố dưới dạng ion K+.Giáo viên cho học sinh quan sát lọ đựng phân đạm ure.Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat PO43-.Giáo viên cho học sinh quan sát lọ đựng phân đạm nitrat.. cần cho việc tạo ra chất đường bột. (NH4)2SO4.Điều chế CO + 2NH3 → (NH2)2CO + H2O II.GV cung cấp thêm một số thông tin.Phương pháp điều chế muối cacbonat + axit nitric. . . 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 2.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu .Cách điều chê : trộn bột quặng phophat với đá điểm ? xà vân. . có tỉ lệ %N là 46% .Yêu cầu học sinh cho biết trạng thái màu sắc của phân ure? . Phân đạm ure là loại phân đạm tốt nhất hiện nay. . Supephotphat kép Cách điều chế Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3 CaSO4 Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(HPO4)2 Hoạt động 6 2. Supephotphat đơn Cách điều chế Ca3(PO4)2 + H2SO4 →Ca(H2PO4)2 + CaSO4 b.Cách đánh giá phân kali như thế nào ? .Phương pháp điều chế đạm ure? GV cung cấp thêm một số thông tin. Supephotphat Có hai loại là supe lân đơn và supe lân kép. Phương pháp điều chế đạm amoni. Phân lân nung chảy .. Hoạt động 5 .Đạm nitrat là các muối nitrat như NaNO 3. Phân lân . a. Phân đạm nitrat . CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O 3. 1. .Yêu cầu học sinh cho biết trạng thái màu sắc của phân nitrat? . nhược .Giáo viên cho học sinh quan sát lọ đựng phân đạm amoni yêu cầu học sinh cho biết trạng thái màu sắc của phân amoni.Phương pháp điều chế đạm nitrat? . chất xơ.. . tăng sức đề kháng của cây. .Phân lân nung chảy chỉ thích hợp với đất Hoạt động 7 chua. GV cung cấp thêm một số thông tin Hoạt động 3 ..

.. Mn...................... Mo............... ............ .. P................Làm bài tập 2 và 3 sách giáo khoa.. Dặn dò ..... ................. .. 5.................. B........ / .......... ....... với cây trồng? V.................Cách điều chế ? * Phân hỗn hợp là phân chứa nitơ. chu yªn m«n duy Öt Ngày ............................................................................... photpho........ * Phân phức hợp là hỗn hợp các chất được tạo Hoạt động 9 ra đồng thời bằng tương tác hoá học của các ......PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Tiết 19: A........Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản hợp ? ................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ........ kali gọi chung là phân N....................... .... K theo tỉ lệ định trước.............Làm bài tập về nhà trong SGK và SBT..Chuẩn bị nội dung kiến thức để luyện tập chương........ 4..............................Khái niệm ? vai trò của phân vi lượng chất.. Củng cố .................................................Cách điều chế là trộn các loại phân N....................... LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ ................. V.. P..................................................... KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG Ngày Soạn: 16 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy Trường THPT Lê Chân Học sinh vắng Ghi chú Trang 42 .................20 § 13.... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 19............................. .................. K.. ................ Phân vi lượng Phân vi lượng cung cấp cho cây trồng một lượng rất nhỏ các nguyên tố như Cu.

ôn tập các tính chất của nitơ.Vận dụng kiến thức để làm một số dạng bài tập cơ bản. 2. Học sinh . Ổn định lớp 2.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản 11B1 11B2 11B5 11B7 I. III.Nội dung bài luyện tập. phopho và các hợp chất của chúng. Kiến thức .Cần chuẩn bị trước nội dung luyện tập ở nhà. Kỹ năng . Giáo viên . IV. Phương pháp giảng dạy . II. Tiến trình lên lớp 1.Sử dụng phương pháp đàm thoại. Chuẩn bị 1. Nội dung luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung Trường THPT Lê Chân Trang 43 . 2. Mục tiêu bài học 1.Củng cố.

+5. Tính oxi hoá Oxi hoá mạnh Không thể hiện tính oxi hoá mạnh. photpho ? Hoạt động 2 Tính chất của amoniac và muối amoni . Tính oxi hoá mạnh của HNO3 thể hiện như thế nào ? Phương pháp điều chế ? Hoạt động 4 Làm bài tập 5 trang 62 SGK.Điều này ảnh hưởng như thế nào đến sự tồn tại của chúng trong tự nhiên ? . +3. Hoạt động 4 Axit nitric và axit photphoric So sánh tính chất hoá học của axit nitric và axit photphoric ? Độ âm điện 3. cấu tạo phân tử. Nitơ Photpho độ âm điện.Tính chất của muối amoni ? Sự nhiệt phân muối amoni có đặc điểm gì ? Hoạt động 3 làm bài tập 1. +2. Amoniac và muối amoni .Chuẩn bị phần bài tập trang 61-62 SGK va bài tập SBT Trường THPT Lê Chân Trang 44 . photpho .dặn dò . +1. 2 và 6 trang 61.Tính tan của amoniac trong nước ? Giải thích ? . I. 62 SGK. Củng cố .Amoniac tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch có tính bazơ yếu ngoài ra amoniac còn có tính khử.Dựa vào cấu tạo giải thích tại sao nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho nhưng hoạt động hoá học kém hơn photpho ? . tính oxi hoá khi nào ? Điều chế nitơ. +5 Tính chất hoá học Nitơ và photpho đều có tính oxi hoá và tính khử 2.19 cấu tạo phân tử N≡N P trắng và P đỏ Các mức oxi hoá -3. +4.04 2. điện li 3 nấc.Vì sao photpho trắng độc hơn photpho đỏ ? Nitơ và photpho thể hiện tính khử.Giáo viên yêu cầu học sinh viết cấu hình. 3. 1s2 2 1s cấu hình 2s22p6 2s2p3 3s23p3 .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Hoạt động 1 So sánh tính chất của nitơ. -3. Axit nitric và axit photphoric. 0. +3.Amoniac có những tính chất hoá học nào ? Giải thích vì sao amoniac có tính khử ? Điều chế ? . Tính chất của đơn chất nitơ. Kiến thức cần nắm vững photpho 1. HNO3 H3PO4 Tính axit Axit mạnh Axit trung bình. 3. 0.

2.Vận dụng kiến thức để làm một số dạng bài tập cơ bản .Củng cố tính chất của nitơ. Tiến trình lên lớp 1.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản § 13.Cần chuẩn bị trước nội dung luyện tập ở nhà. Giáo viên . Ổn định lớp 2. II.Nội dung kiến thức để luyện tập cho học sinh. Phương pháp giảng dạy .Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với hệ thống bài tập. photphat. BÀI TẬP VẬN DỤNG Ngày Soạn: 23 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I. Mục tiêu bài học 1.PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Tiết 20 B. Kỹ năng . Kiến thức . Nội dung luyện tập Trường THPT Lê Chân Trang 45 . 2.Nhận biết các muối nitrat. LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ . Chuẩn bị 1. amoni. photpho và các hợp chất của chúng. IV. III. Học sinh .

Nhận biết bằng cách nào ? Hiện tượng xảy ra như thế nào ? Hoạt động 6 Làm bài tập áp dụng Bài tập 3. Sự nhiệt phân của muối nitrat Yêu cầu học sinh nhắc lại sự nhiệt phân Muối nitrat kém bền nhiệt của muối nitrat ? K Ca Na Mg Al Zn Fe Tạo muối Oxit kim loại nitrat + NO2 + O2 Ni Sn Pb Hg Cu Hg Ag Oxit kim loại + NO2 + O2 Hoạt động 2 bài tập áp dụng Hoàn thành các phản ứng sau : KNO3  → Ca(NO3)2   → Fe(NO3)3  → Cu(NO3)2  → AgNO3   → to to to t to o Hoạt động 5 Muối nitrat. muối photphat . Trường THPT Lêtập Chân Hoạt động 7 bài 4 Hoạt động 8 bài tập 7 Kim loại + NO2 + O2 Pt. amoni tan. Bài tập Trang 46 . Tính oxi hoá Có tính oxi hoá mạnh trong môi trường axit. Nhiệt phân Kém bền nhiệt. muối photphat NO3- PO43- Tính tan tất cả đều tan Chỉ có muối của kim loai kiềm. Au Bài tập áp dụng 2KNO3   → 2KNO2 + O2 Ca(NO3)2  → Ca(NO2)2 + O2 4Fe(NO3)3   → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 2Cu(NO3)2  → 2CuO + 4NO2 + O2 2AgNO3   → 2Ag + 2NO2 + O2 to to to to t o 5. 4. Không xét. Nhận biết cột Cu và H2SO4 loãng Dung dịch AgNO3 Hiện tượng Có khí NO không màu chuyển thành NO2 nâu đỏ. Muối nitrat. Không có tính oxi hoá trong các môi trường.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 Sự nhiệt phâm muối nitrat. photphat ? độ bền nhiệt ? Tính chất hoá học cơ bản của 2 loại muối ? . Có kết tủa màu vàng II.Tính tan của muối nitrat.

......... .......Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản V......... Mục tiêu bài học 1. ..............Nút cao su...................... Giáo viên ................... Kiến thức .................Chuẩn bị tường trình nội dung bài thí nghiệm 2 V........Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với phương tiện trực quan......................... .PHOTPHO Ngày Soạn: 23 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I.............................. ..............Củng cố tính chất oxi hoá mạnh của axit nitric và muối nitrat.. Dặn dò ......................... Phương pháp giảng dạy ......... Chuẩn bị 1........... Trường THPT Lê Chân Trang 47 . Kỹ năng ............................ BÀI THỰC HÀNH 2 TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT NITƠ ................................. ............... • Kẹp gỗ...........Đèn cồn......Dụng cụ: • Ống nghiệm....... / .................. ............. III. / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 21 § 14....... ......................Bông gòn........ chu yªn m«n duy Öt Ngày ....................................... 2.... • Giá thí nghiệm... ................... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ........... .......Cách nhận biết một số loại phân bón.................................Rèn luyện kỹ năng thao tác thực hành... .......................... II........................................................

Thí nghiệm 1: Tính oxi hoá của axit nitric Hoạt động 2 Thí nghiệm 1 tính oxi hoá đặc và loãng của axit nitric. Cho vào mỗi ống 0. nghiệm chứa 4-5ml nước.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản • Kẹp sắt.KCl. Ổn định lớp 2. Quan sát và giải thích hiện tượng.5ml dung dịch NaOH và đun nóng nhẹ mỗi ống.Giáo viên giới thiệu mục đích yêu cầu thí nghiệm. Ống nghiệm nào có khí thoát ra làm xanh quỳ tím ẩm là amoni sunfat. • Dung dịch AgNO3. Nội dung thí nghiệm và cách tiến hành .Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.Thận trọng trong các thí nghiệm với HNO3 đặc. Nội dung thực hành Hoạt động của giáo viên Nội dung Hoạt động 1 I. đủ dùng. .Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm. Hoạt động 3 Thí nghiệm 2 Tính oxi hoá 2. 2. • Đồng lá. .Ca(HPO4)2. Đun đến khi có bọt khí bắt đầu xuất hiện thì dùng kẹp sắt cho một mẩu than nóng đỏ vào ống nghiệm chứa KNO3 nóng chảy. • Dung dịch NaOH. Hoá chất lấy với lượng nhỏ. . . Hoà tan các mẩu phân bón trong các ống Phân đạm amoni. a. . giá sắt vào chậu cát rồi cho một lượng nhỏ KNO3 vào ống nghiệm và đun.Chú ý yêu cầu an toàn. Thí nghiệm 3 Phân biệt một số loại phân bón hoá học. . Hoạt động 4 Thí nghiệm 3 3. . Học sinh . như hướng dẫn. chính xác.Than. Tiến trình lên lớp 1. Đun nhẹ ống nghiệm thứ 2. IV. . • KNO3 tinh thể. Thí nghiệm 2: Tính oxi hoá của muối kali của muối kali nitrat nóng chảy. 1. Phân đạm amoni sunfat Lấy 1ml dung dịch của mỗi loại phân bón cho vào ống nghiệm riêng. .Quỳ tím. Đặt nhiều sẽ gây nổ. Cho 1ml dung dịch HNO3 15% vào ống nghiệm Sau khi tiến hành xong thí nghiệm thì 2. khô cặp vào giá. . Trường THPT Lê Chân Trang 48 . Quan sát hiện tượng và giải thích. Cho 1ml dung dịch HNO3 68% vào ống nghiệm Yêu cầu học sinh tiến hành thí nghiệm 1. ngâm ống nghiệm ngay vào cốc xút đặc Cho là đồng vào 2 ống nghiệm và đậy bằng để hấp thụ hết NO2. Quan sát và giải thích.Chậu cát.Hoá chất: • Dung dịch HNO3 68% và 15%. bông tẩm xút.(NH4)2SO4. nitrat nóng chảy Chú ý cẩn thận không lấy lượng hoá chất Lấy một ống nghiệm sạch.

....... Hoạt động 5 Viết tường trình....................................... Trường THPT Lê Chân Trang 49 ........... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ....................................................... Viết tường trình Hoạt động 6 Vệ sinh phòng thí nghiệm............................................................................ .................................................... .. Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào từng ống. .................... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 22 KIỂM TRA MỘT TIẾT BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Ngày Soạn: 14 / 08 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I...........................................................................Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Phân kali clorua và supe photphat kép................ ..Củng cố kiến thức về nitơ........ Giải thích......... / . Hoạt động 7 Giáo viên nhận xét buổi thực hành............ .... b........... V.......................................................... chu yªn m«n duy Öt Ngày .. ...... II................. Phân biệt hai loại phân bón trên bằng cách quan sát hiện tượng ở mỗi ống... Phân kali clorua và phân supephotphat kép Lấy 1ml dung dịch pha chế của kali clorua vào một ống nghiệm và của supephotphat vào ống nghiệm khác......................................................... Mục tiêu bài học 1... Kiến thức ......... photpho và các hợp chất của của nó.........................

Nội dung kiểm tra PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Cho 3 lọ mất nhãn chứa lần lượt các dung dịch: HCl. 2. Không màu Câu 3: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ? A. NH4Cl. các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường. HCl C. % K2CO3 Câu 11: Phân đạm NH4NO3 hay (NH4)2SO4 làm cho đất: A. % KNO3 D. Giảm độ chua của đất B. 1:1 B. một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit nitric đặc và axit nitric loãng. Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước B. Có thể bảo quản photpho trong nước. dd Ba(OH)2 D. HNO3. dd NaOH Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thì hỗn hợp khí thu được có tỷ lệ VO2:VNO2 là: A.Đề kiểm tra. Axit photphoric không có tính oxi hóa C. N2 B. Học sinh .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản 2. Mg(NO3)2 B.Rèn luyện kỹ năng làm các dạng bài tập trắc nghiệm. IV. 2:3 Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân kali được tính theo: A. % K B. sau phản ứng cho quỳ tím vào. Nút ống nghiệm bằng bông C. Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm xút Câu 8: Cho các dung dịch: (NH4)2SO4. Fe(NO3)3. III. Câu 6: Khói trắng tạo thành khi cho vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc là: A. Cu(NO3)2. Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn D. dd NH3 C. Mg(NO3)2. Al(NO3)3. Cu C. Cu(NO3)2. Hãy chọn biện pháp tốt nhất trong các biện pháp sau: A. Ca(NO3)2. Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ B. II.Sử dụng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm để đánh giá học sinh. Cu(NO3)2 D. NaOH Câu 2: Dẫn 1 mol NO2 vào dung dịch chứa 1 mol NaOH. NO B. khi đó quỳ tím chuyển sang : A. H3PO4. N2O5 Câu 4: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân cho ra oxit kim loại ? A. H2 Câu 7: Trong giờ thực hành hóa. Ổn định lớp 2.Cần chuẩn ôn lại các kiến thức đã học. Al(NO3)3. Phương pháp giảng dạy . %K2O C. Màu đỏ B. NH 4Cl D. Có thể dùng chất nào sau đây để làm thuốc thử nhận biết các lọ trên ? A. NaNO3. Kỹ năng . Giáo viên . AgNO3 B. Để phân biệt các dung dịch trên chỉ cần dùng một hóa chất duy nhất nào sau đây làm thuốc thử ? A. N2O D. AgNO3 Câu 5: Chỉ ra mệnh đề sai : A. 1:4 D. Chuẩn bị 1. Tăng độ chua của đất Trường THPT Lê Chân Trang 50 . NO2 C. Ba(OH)2 D. Cu(NO3)2. Photpho tạo nhiều oxit hơn nitơ D. Tiến trình lên lớp 1. dd KOH B. Fe(NO3)3 C. Al(NO3)3. 1:2 C. Màu vàng D. Màu xanh C.

NaNO3 Câu 13: Axit nitric đặc. HNO2 C. NH3. K2HPO4 D. K2HPO4 Câu 15: Sục khí amoniac đến dư vào dung dịch nào sau đây thì thấy hiện tượng : Có kết tủa xuất hiện. 24 C. Sau phản ứng thu được muối gì ? A. 1 B. Phản ứng khác. NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O D. 1. FeCl3 B. NH4Cl. HNO3 B. Au. B lần lượt là: A. NO2. Tính thể tích axit nitric đã dùng. S. K2SO4. Fe2O3.15 mol KOH vào trong dung dịch chứa 0. NH4Cl D. NO D. (NH4)2CO3 D. nóng phản ứng được với dãy chất nào sau đây ? A. (NH4)2SO4. Fe3O4. 48 D.3 Câu 19: Nitơ thể hiện số oxi hóa cao nhất trong hợp chất: A. N2 + 3H2  2NH3 B. Làm đất xốp Câu 12: Xét sơ đồ phản ứng: Khí A H2O dd A HCl D. K3PO4 B. NH4Cl NH3 + HCl C. HCl C. CuO. 2P + 3Cl2  2PCl3 Phương trình thể hiện tính khử của photpho là: A. Pt. NH3. 4P + 5O2  2P2O5 3. a. C.ĐÁP ÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: C Câu 5: C Câu 6: C Câu 7: D Câu 8: C Câu 9: B Câu 10: B Trường THPT Lê Chân Câu 11: B Câu 12: C Câu 13: D Câu 14: D Câu 15: D Câu 16: C Câu 17: B Câu 18: D Câu 19: A Câu 20: B Trang 51 . K3PO4 C. ZnCl2 Câu 16: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm ? A. 2 D. 12 B. KH2PO4. NH4NO3 B. 2.1 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch axit nitric 2 M thu được 6. AlCl3 D. NH 3 Câu 20: Công thức của phân ure là: A. FeCl 2 C. Fe(NO3)3 B. Ag. Zn = 65) IV. (Cho Fe = 56. 2P + 3Ca  Ca3P2 2. K2HPO4. KH 2PO4. (NH2)2CO C. NH4HCO3 PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: NH3  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2 Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn:NaNO3. b. sau đó kết tủa tan hết và thu được dung dịch trong suốt.1 mol H3PO4. Zn(OH)2 D. CuSO4 C.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản C. S. HCl B. 50 Câu 18: Cho các phản ứng sau: 1. Câu 17: Cho kim loại kẽm phản ứng với axit nitric loãng thu được khí đinitơ oxit. Cu(OH)2 Câu 14: Cho dung dịch có chứa 0. Câu 3: Cho 25. Không ảnh hưởng gì B NaOH Khí A A. FeO. Viết phương trình phản ứng minh họa. CO2.2 C. Zn. P.Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hóa khử này là: A. không màu ? A.72 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí (đktc). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

SILIC Trang 52 ..................2 = 0.......6 lit ..... % Zn = 77...................................... .......2 đ) ...........1 (1) (0..25 đ)..5 đ) ....................2NH4Cl + Ba(OH)2  BaCl2 + NH3  + H2O :Khí thoát ra có mùi khai..........................0........ 2NO + O2  2NO2 (0....... / ................. Từ đó tính được %Fe = 22...................................4 = 0........Các phương trình phản ứng : ........... (0.... / 2010 §ç Ma i H¬n g Chương 3: Trường THPT Lê Chân CACBON .........3 3 y Giải hệ (1) và (2) được x = 0...5 đ) ...... t0) (0................2 đ) Câu 2: Dùng dd Ba(OH)2 nhận biết các dung dịch đã cho (0......... ....5 đ) ..............1g   Zn : ymol Ta có: 56x + 65y = 25....................25 đ) 3Zn + 8HNO3  3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O (0.........25 đ).Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O (xt......25 đ) ( 0. chu yªn m«n duy Öt Ngày ...2 đ) 4Fe(NO3)3  2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 (t0) (0..................31 ......69 nHNO3 = 4......................2 đ) 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3 (0...25 đ) 8 y 3 6.........25 đ) Các phản ứng: Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O x 4x x mol (0...........Còn lại không có hiện tượng gì là dd NaNO3 (0..................... .... (0...1 + 2 y mol 3 (2) (0. y = 0..............2 đ) .(NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NH3 + 2H2O: Có kết tủa trắng và khí mùi khai......... (0....3..................................................25 đ) 8 1.... ......5 đ) V..... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ..K2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2KOH: Chỉ có kết tủa trắng xuất hiện.....72 2 Ta có: x + y = 22........... .......0............1 .............3 = 1... làm xanh quỳ tím ẩm (0......2 mol ⇒ V HNO3 = 3 2 (0.................  Fe : xmol Câu 3: 25.... ...25 đ).............. Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (0.

kim cương. Giáo viên . CACBON Học sinh vắng Ghi chú I. mặt nạ phòng độc • Cacbon vô định hình ( than gỗ. Các đơn chất và hợp chất của cacbon. Mục tiêu: 1.Tính chất hóa học của cacbon: cacbon có một số tính chất hóa học của phi kim. bông thấm nước. . . silic có những tính chất cơ bản nào? Giải thích những tính chất đó như thế nào trên cơ sở lí thuyết đã học? 3. bình thu sẵn khí O2 ( 4 bình ) • CuO. Tính chất hóa học đặc biệt của cacbon là tính khử ở nhiệt độ cao. Học sinh .Hóa chất : • Mực xanh. . cốc thủy tinh.Biết suy luận từ tính chất của phi kim nói chung.Tranh ảnh: • Than chì (ruột bút chì). . Kỹ năng . • Nước. II. than hoa) .Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất đặc biệt của cacbon là tính khử và tính hấp phụ của than gỗ. Trường THPT Lê Chân Trang 53 . Học sinh biết vị trí của Cacbon.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Mục tiêu của chương 1. dự đoán tính chất hóa học của cacbon.Chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.Sơ lược tính chất vật lí của 3 dạng thù hình. đèn cồn. bột gỗ than. Kiến thức HS biết được : .Đơn chất cacbon có ba dạng thù hình chính. dạng hoạt động hóa học nhất là cacbon vô định hình.Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lí và tính chất hóa học của cacbon 2. Ca(OH)2 2. lọ thủy tinh có nút (thu sẵn khí O2 ). Silic trong bảng tuần hoàn có liên quan như thế nào với cấu tạo nguyên tử của chúng? 2. ống nghiệm. nút có vuốt. làm thế nào để điều chế được cacbon. silic và một số hợp chất quan trọng của các nguyên tố này? Tiết 23 Ngày Soạn: 30 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 § 15. Chuẩn bị 1. bộ ống dẫn khí. .Dụng cụ :Giá sắt. ống hình trụ. Phương pháp giảng dạy III.

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu

Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản

III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
- Mở bài: Nguyên tố C, nó có những tính chất và ứng dụng như thế nào ? Tiết học hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu về nguyên tố cacbon.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
2
2
2
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết cấu
12C 1s 2s 2p
hình electron nguyên tử C và suy ra vị
C thuộc chu kỳ 2 nhóm IVA, ô số 12 bảng hệ thống
trí của C trong bảng tuần hoàn?
tuần hoàn.
- Từ cấu tạo hãy dự đoán tính chất hoá
học của cacbon?
Hoạt động 2
II. Tính chất vật lí
- Giáo viên cho học sinh quan sát một số
Cấu trúc
Tính chất
hình ảnh về các dạng thù hình của
Kim cương
Tứ diện đều.
Không màu,
cacbon.
không dẫn
- Dạng thù hình là gì ?
nhiệt, điện.
- Cacbon có những dạng thù hình nào ?
Rất cứng
Than chì
Cấu trúc lớp.
Xám đen có
- Đặc điểm cấu tạo ? Tính chất vật lí ?
Các lớp liên
ánh kim. Dẫn
Ngoài ra còn có dạng nào khác ?
kết yếu với
điện khá tốt.
- Giáo viên chú ý cho học sinh rõ cacbon
nhau.
Các lớp dễ
vô định hình không phải là một dạng thù
bong ra.
hình của cacbon nó có cấu trúc vi tinh
Fuleren
Gồm các phân
thể của than chì. Đặc điểm của cacbon
tử C60, C70 có
vô định hình ? hấp phụ là gì ?
dạng ống hoặc
- Giáo viên cần phân biệt cho học sinh
cầu.
hấp phụ và hấp thụ.
Hoạt động 3
III. Tính chất hoá học
- từ độ âm điện và các mức oxi hoá hãy - Các mức oxi hoá của cacbon
dự đoán tính chất hoá học cơ bản của
-4
0
+2
+4
cacbon?
- Tính chất nào đóng vai trò chủ đạo ?
Tính oxi Tính khử
Nguyên nhân ?
hoá
Tính oxi hoá, tính khử thể hiện khi nào ? + chất khử + chất oxi hoá
Hoạt động 4
1. Tính khử
- Tính khử thể hiện khi nào ? Giáo viên a. Tác dụng với oxi
làm thí nghiệm biểu diễn cacbon tác
+4
dụng với oxi.
C + O2   → CO2
- Đặc điểm của phản ứng ?
- Dùng để làm gì ?
- Học sinh viết phương trình phản ứng
và xác đinh vai trò của các chất trong
phản ứng.
Nếu thiếu oxi
+2
- Nếu thiếu oxi thì xảy ra quá trình
nào ? CO2 + C   → 2CO
+4
Liên hệ với thực tế khi đun bếp củi ?
b. Tác dụng với chất oxi hoá
- Giáo viên làm thí nghiệm biểu diễn C+
+5
HNO3 đặc.
C + 4HNO3 đặc  → CO2 +4
to

to

to

+4

Trường THPT Lê Chân

Trang 54

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu

Học sinh quan sát và làm các yêu cầu
như trên.
Hoạt động 5
Tính oxi hóa thể hiện khi nào ?
Cách gọi tên một số hợp chất cacbua.
GV cung cấp thêm một số thông tin
ngoài ra cacbon có thể khử một số oxit
kim loại trung bình, yếu.
Hoạt động 6
- Từ thực tế hiểu biết yêu cầu học sinh
cho biết các ứng dụng của cacbon ?
- Các ứng dụng đó dựa trên những tính
chất nào ?
Hoạt động 7
-Các dạng thù hình của cacbon được
điều chế như thế nào ? Giáo viên bổ
sung thêm một số thông tin.

Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản

+ 4NO2 + 2H2O
2. Tính oxi hoá
a. Tác dụng với hiđro
-4
C + 2H2   → CH4
b. Tác dụng với kim loại
-4
4Al + 3C  → Al4C3
nhôm cacbua
IV. Ứng dụng
- Kim cương được dùng làm đồ trang sức, khoan.
- Than cốc dùng để luyện kim.
- Than muội làm chất độn, sản xuất mực in.
Than gỗ để làm chất đốt, thuốc pháo...
VI. Điều chế
t o , xt

to

4. Củng cố
- Bài tập: Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra khi cho cacbon khử (ở nhiệt độ
cao ) với các Oxit sau:
a. Oxit sắt từ
b. Chì (II) oxit
c. Sắt (III) oxit
d. Magie oxit
5. Dặn dò
- Làm bài tập 1;2;3;4;5 SGK trang 84
- Chuẩn bị nội dung bài ”Các oxit của cacbon“
V. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng:
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................

chu
yªn
m«n
duy
Öt
Ngày
...... / .
..... /
2010

§ç
Ma
i H¬n
g
Trường THPT Lê Chân

Trang 55

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu

Tiết 24

Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản

§ 16. HỢP CHẤT CỦA CACBON

Ngày Soạn: 30 / 10 / 2010
Giảng các lớp:
Lớp
Ngày dạy
11B1
11B2
11B5
11B7

Học sinh vắng

Ghi chú

I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Học sinh biết:
- Cấu tạo phân tử CO và CO2.
- Biết tính chất vật lí, hoá học, cách điều chế CO và CO2.
- Tính chất vật lí, hoá học của axit cacbonic và muối cacbonat.
- Ứng dụng của các hợp chất cacbon.
- Ảnh hưởng của CO2 đến môi trường.
2. Kỹ năng
Củng cố kiến thức về liên kết hoá học.
- Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các hợp chất cacbon
trong đời sống.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập lý thuyết và tính toán có liên quan.
II. Phương pháp giảng dạy
- Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn.
2. Học sinh
- Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà.
IV. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định lớp
2. Bài cũ
- Trình bày tính chất hoá học cơ bản của cacbon và cho thí dụ minh họa. Ứng dụng của
một số dạng thù hình cacbon.
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
A. CACBON MONOXIT CO
- Yêu cầu học sinh viết cấu tạo của CO ? So Cấu tạo phân tử
sánh CO với N2 ? Nhận xét tính chất vật lý C
O
Trường THPT Lê Chân

Trang 56

Trong phòng thí nghiệm giáo khoa và cho biết CO có thể được sản HCOOH  HSO.Ứng dụng của tính khử để làm gì ? Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản I. II. Hoạt động 7 . Nếu 1 < k < 2 thì xảy ra phản ứng (1) và (2). Điều chế Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu sách 1. Hoạt động 3 . 1.Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu và trả lời. 2. Cacbon đioxit là oxit axit Tác dụng với nước. +2 +4 2CO+ O2  → 2CO2 H < 0 Tác dụng với oxit kim loại to +2 +4 3CO + Fe2O3   → 3CO2 + 2Fe Hoạt động 4 III.t → CO + H2O xuất bằng những cách nào ? 2.Cacbon đioxit là oxit axit. Cacbon monoxit là oxit không tạo muối (oxit trung tính). Tính chất vật lí (SGK) CO2 và nhận xét phân tử CO2? to Hoạt động 6 . Trong công nghiệp to 2 4 o 1050oC C+ H2O CO + H2 CO2 + C   → 2CO B. Tính khử Tác dụng với oxi. hãy cho thí dụ minh hoạ.Từ cấu tạo giáo viên yêu cầu học sinh dự đoán tính chất hoá học của CO? . CO2(k)+ H2O(l) H2CO3(dd) Tác dụng với kiềm. Chú ý độc tính của CO.Chú ý phản ứng của CO 2 với dung dịch kiềm. sự sống.Yêu cầu học sinh cho biết tính chất vật lí của CO2.Mức oxi hoá +4 của cacbon khá bền nên nó không có tính oxi hoá mạnh.Giáo viên yêu cầu học sinh viết cấu tạo O=C=O I. CACBON ĐIOXIT CO2 Cấu tạo phân tử Hoạt động 5 . . Nếu k ≥ 2 thì xảy ra phản ứng (2).(tương tự SO2) II. không vị. Tính chất vật lí CO là khí không màu. Tính chất hoá học 1. CO2 + NaOH→ NaHCO3 (1) CO2 + 2NaOH →Na2CO3 + H2O (2) k= n NaOH n CO 2 Nếu k ≤ 1 thì xảy ra phản ứng (1). Khí CO rất độc. Vì sao như vậy ? . không mùi. 2. Tính chất hoá học CO kém hoạt động ở nhiệt độ thường và có tính khử. Cacbon đioxit không duy trì sự cháy.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu của CO ? Hoạt động 2 . Giáo viên giải thích nguyên nhân độc tính của CO.Cho thí dụ minh hoạ? . Tác dụng với oxit bazơ (kiềm) CO2 + CaO → CaCO3 Trường THPT Lê Chân Trang 57 .

Tính chất a. Tác dụng với dung dịch kiềm Muối hiđrocacbonat tác dụng với dung dịch kiềm NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 +H2O HCO3. Trong phòng thí nghiệm Muối cacbonat + axit HCl. Củng cố .→ CO32. H2SO4 CaCO3 + HCl → CO2 + CaCl2 + H2O 2. Muối hiđrocacbonat dễ tan hơn muối cacbonat. Muối cacbonat 1.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Hoạt động 8 Phương pháp điều chế CO2 trong công nghiệp. Tính tan Tất cả các muối cacbonat đều không tan trừ cacbonat kim loại kiềm và amoni. Điều chế 1. Hoạt động 9 .+ H2O c. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I.Tính chất vật lý hoá học của axit cacbonic ? Nó tạo ra bao nhiêu muối ? . . Liên hệ thực tế.Làm bài tập SGK và SBT.+ OH.+ 2H+ →CO2 ↑+ H2O b. Phản ứng nhiệt phân Muối cacbonat của kim loại kiềm bền nhiệt.Tính chất hoá học của muối cacbonat ? Cho thí dụ ? Độ bền nhiệt của các muối cacbonat. hiđrocacbonat như thế nào ? Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản III. 4. Tác dụng với axit NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2↑ HCO3. H2CO3  H+ + HCO3HCO3.Chuẩn bị nội dung bài “Silic và các hợp chất của silic” V. trong phòng thí nghiệm.Hoàn thành dãy chuyển hóa sau C CO2 Na2CO3 →CaCO3 ↓↑ CO 5. MgCO3 (r)   → MgO(r)+ CO2 (k) 2NaHCO3(r)  → Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(k) 2. Muối cacbonat của các kim loại khác và muối hiđrocacbonat kém bền nhiệt. Dặn dò .+ H+ →H2O + CO2↑ Na2CO3 + 2HCl →NaCl + CO2 ↑+ H2O CO32. Trong công nghiệp Thu hồi từ khí thải C. Ứng dụng (SGK) to to Hoạt động 10 Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo khoa và trả lời. Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: Trường THPT Lê Chân Trang 58 . H+ + CO32II.Tính tan của các muối cacbonat như thế nào ? . b. Axit cacbonic Axit cacbonic là axit yếu kém bền.

...................Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn. Giáo viên .... .......................Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà................. ..Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan................................... Kỹ năng .... ........ chu yªn m«n duy Öt Ngày ..... SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SILIC Ngày Soạn: 06 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I.. 2.......... II.. Kiến thức Học sinh biết: ........Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản ....................................... .. .......Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng trong thực tế............... IV.................... Tiến trình lên lớp 1.... / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 25 § 17...Phương pháp điều chế............................ Mục tiêu bài học 1............................ Học sinh .... Phương pháp giảng dạy ....... III.............. / ...... Chuẩn bị 1.... .. các ứng dụng của silic và các hợp chất của nó......... ............................................................. Bài cũ Trường THPT Lê Chân Trang 59 .............................Tính chất vật lí............................................. ...Tính chất vật lí.. .... hoá học của silic...... Ổn định lớp 2....................... hoá học của các hợp chất silic............................ 2................................Vận dụng kiến thức để làm các bài tập liên quan..............................

SILIC . Bài mới Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1 A.Các mức oxi hoá của silic ? Từ cấu tạo Tính oxi Tính khử hãy dự đoán tính chất hoá học của silic hoá .Giáo viên làm thí nghiệm biểu diễn Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 ↓ Sục khí CO2 qua dung dịch Na2SiO3. không tan trong Hoạt động 5 nước. Cho biết một số ứng dụng của chúng. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên (SGK) . HỢP CHẤT CỦA SILIC .Các mức oxi hoá của silic.Tính chất hoá học cơ bản của silic 2. Nhận xét tính chất vật lí 1. Tính oxi 0 hoá -4 2Mg + Si  → Mg2Si magie silixua Hoạt động 3 III.Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo IV. Trạng thái tự nhiên (SGK) . Ứng dụng (SGK) khoa và trả lời? V.Phản ứng này chứng tỏ độ mạnh của axit silixic như thế nào ? III. .Giáo viên yêu cầu học sinh viết cấu -4 0 (+2) +4 hình.Tính tan của muối silicat ? Ứng dụng Chỉ có muối silicat kim loại kiềm tan trong to to to Trường THPT Lê Chân Trang 60 . Tác dụng với hợp chất  t → o 0 Si + 2NaOH + H2O → +4 Na2SiO3 + 2H2↑ 2. Muối silicat .So sánh cacbon với silic ?Cho thí dụ ? Td với Td với chất khử chất oxi hoá 1. Tính khử a. Điều chế SiO2 + 2Mg   → Si + 2MgO Hoạt động 4 B. Tính chất hoá học đioxit ? Tính chất hoá học cơ bản là tính oxit axit.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản - Trình bày tính chất hoá học cơ bản của CO và CO2 phương pháp điều chế. Tính chất hoá học Hoạt động 2 . độ âm điện ? . dễ mất nước khi đun nóng. Axit Silixic Axit silixic là chất ở dạng keo. Tác dụng với phi kim +4 0 Si + 2F2 →SiF4 silic tetraflorua 0 +4 Si + O2 SiO2 silic đioxit b. Tính chất vật lí (SGK) biết tính chất vật lí của Silic? II. Silic đioxit thạch anh.Yêu cầu học sinh nghiên cứu và cho I.Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu I. . . Ứng dụng phản ứng với dung dịch HF ? SiO2 + NaOH   → Na2SiO3 + H2O SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O II. 3.

....... II............................ xây dựng như xi măng........................................................Làm bài tập về nhà................. Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản nước. . xi măng: phương pháp sản xuất các loại vật liệu trên từ nguồn nguyên liệu có trong tự nhiên 2...... bảo quản đồ dùng các vật liệu thuỷ tinh.......... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: .. ................................. Mục tiêu bài học 1............. 4....................... / ..... Kỹ năng ..........Thành phần............ Củng cố .............Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu của muối siliccat........................... đồ gốm........ đàm thoại..................................... V............................Trực quan.............. Phương pháp .............. / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 26 § 18..............Sử dụng..Làm bài tập 3 5.......... CÔNG NGHIỆP SILICAT Ngày Soạn: 06 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I................ đồ gốm..... ................... ........ Dặn dò ........... Sưu tầm một số tranh ảnh.................. ........................ tính chất của thuỷ tinh...... .......Chuẩn bị nội dung bài “Công nghiệp silicat”.......................................... Kiến thức HS biết được: ............... nêu vấn đề kết hợp với gợi mở Trường THPT Lê Chân Trang 61 ....... chu yªn m«n duy Öt Ngày ........ còn lại không tan........... .........

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản III. cửa kính.Nguyên tắc sản xuất: nấu chảy hỗn hợp cát trắng.. THUỶ TINH Hoạt động 1 I. Thành phần hoá học và tính chất của thuỷ tinh thông thường . Bài mới Cho HS xem 1 vài hình ảnh liên quan đến thuỷ tinh.Thành phần hoá học của thuỷ tinh: .. lọ. T\chất t0 hoá dễ nóng t0 hoá Có mềm & chảy & mềm nhiều 0 t nc cao trong cao.Ứng dụng: làm chai. đồ gốm.Hình ảnh liên quan đến ngành sản xuất thuỷ tinh. và sôđa ở 14000 C II. từ đó dẫn dắt để vào bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung A. + Thuỷ tinh có tính chất.Cho HS nghiên cứu SGK kết hợp Na2O.Cho HS hoạt động theo nhóm phần sôđa nhiều yếu là 1 số để thảo luận nội dung cần điền băng PbO2 SiO2 oxit: vào bảng sau: K2CO3 Cr2O3 CoO. Tiến trình giảng dạy 1. và nguyên tắc như thế nào? đá vôi. sắc khác nhau Trường THPT Lê Chân Trang 62 .. Ổn định lớp 2. hệ màu Thu Thu Thu Thu suốt số nở khác ỷ ỷ ỷ ỷ nhiệt nhau tinh tinh tinh tinh nhỏ. xi măng.CaO... Một số loại thuỷ tinh khác Hoạt động 2 Thuỷ Thuỷ Thuỷ Thuỷ . Kali pha thạc màu không lê h bị nứt anh khi Thành nóng phần và lạnh đột T\chất ngột U\dụng *Làm Làm đồ Làm Làm U\dụng đụng cụ pha lê các vật các vật thí chịu thuỷ nghiệm nhiệt tinh có * Lăng màu kính.Cho HS xem hình ảnh 1 số vật ⇒ các vật đó làm bằng gì? ..Gv đặt vấn đề: tinh Kali tinh pha tinh tinh + Ngoài thuỷ tinh thông thường còn lê thạch màu có các loại thuỷ tinh nào khác?Hãy kể anh tên các loại thuỷ tinh đó? Thành Thay Chứa chủ Thêm .Tính chất: không có nhiệt độ nóng chảy xác định . ứng dụng .. đồ gốm. .Sơ đồ lò quay sản xuất xi măng IV. xi măng.. Chuẩn bị: ..6SiO2 với hiểu biết thực tế cho biết: + Thành phần hoá học của thuỷ tinh? .

Sau đó tạo hình. gõ kêu Nguyên liệu s\xuất Đất sét Cao lanh. màu xám hoặc nâu Sứ Cứng.Cho HS khác nhận xét. gốm kỹ thuật & gốm dân dụng? Hoạt động 4 Gạch.Cho đại diện HS từng nhóm lên trình bày kết quả trên bảng . Sau đó tạo 1 lớp men mỏng ở bề mặt Nung h2 nguyên liệu 2 lần: *Lần1: nung ở 10000C.. Thành phần hoá học .GV nhận xét.Trên cơ sở cho HS nghiên cứu SGK & liên hệ thực tế. sau đó trắng men &trang trí *Lần 2: nung ở 14000. Gạch. bổ sung và kết luận . sứ Sành Cứng.14500C T\chất Cách tiến hành C. ĐỒ GỐM . cát và nước thành khối dẻo.Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản B. cát và nước . GV nhẫn xét.. XI MĂNG I.Cách tiến hành: Nhào đất sét. màu lục xám .Nguyên liệu: Đất sét.Trạng thái:Là chất bột mịn.Cho HS nghiên cứu SGK & hiểu biết trả lời câu hỏi: + Nguyên liệu? + Cách tiến hành? . Cách tiến hành Nung đất sét ở t0=120013000C. ngói .SiO2.Cho HS xem hình ảnh 1 số loại ngói Hoạt động 5 .Cho HS xem 1 số hình ảnh về ứng dụng của thuỷ tinh Hoạt động 3 .Al2O3 .Đồ gốm là vật liệu được chế tạo chủ yếu từ đất sét và cao lanh Phân loại: . bổ sung và kết luận . 2CaO. màu trắng. sấy khô và nung ở t0 : 900-10000C II.. 3CaO. gõ kêu.Thành phần hoá học: 3CaO.SiO2 . ngói . GV đặt vấn đề: + Đồ gốm là gì? Được chia ra làm mấy loại? + Cho Vd về gốm xây dựng. thạch anh.Ứng dụng: Làm vật liệu xây dựng Trường THPT Lê Chân Trang 63 . xốp. fenspat.Cho HS hoàn thành nội dung bảng sau( chuẩn bị ở nhà) Sành Sứ T\chất Nguyên liệu s\xuất Gốm xây dựng Gốm kỹ thuật Gốm dân dụng I. Sành.

.... Trang 64 .......................Cách tiến hành: 1400-16000C Nguyên liệu Clanhke ở lò quay nghiền Xi măng +Thạch cao + Chất phụ gia .. Dặn dò *BTVN:Các bài tập 2.......................Cho HS xem sơ đồ clanhke và mô tả sự vận hành của lò Hoạt động 8 GV đặt câu hỏi: ..... màu sắc? + Thành phần hoá hoc? + Ứng dụng? Hoạt động 7 phương pháp sản xuất .............................. ........................................................................Quá trình đông cứng xi măng có đặc điểm gì? ...........................Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản II........................ từ đó cho biết: +Trạng thái...Cho HS nghiên cứu SGK & cho biết: +Nguyên liệu? +Cách tiến hành & biện pháp kỹ thật trong sản xuất xi măng? ...................... xi măng được sử dụng như thế nào? ................. sứ & 1 số địa điểm .......................Nguyên liệu: Đá vôi + đất sét (SiO2 ) + 1 ít quặng sắt .... / ........................................................................GV cho HS xem hình ảnh 1 số đồ III....................... ...... Phương pháp sản xuất .......... Củng cố: GV trình chiếu các bài tập trắc nghiệm cho HS củng cố lại bài học VI.....GV n\xét bài của từng nhóm & kết luận ........................Để bảo dưỡng công trình xây dựng ta phải làm gì? V...................................... Trường THPT Lê Chân chu yªn m«n duy Öt Ngày .............4/trang 83 SGK *Chuẩn bị bài luyện tập V..3...Quá trình đông cứng của xi măng là sự kết hợp các s\xuất đồ gốm ở nước ta hợp chất có trong xi măng với nước tạo nên những tinh thể hiđrat đan xen vào nhau thành những khối cứng và bền Hoạt động 6 Thành phần hoá học .............................. ........... ... Quá trình đông cứng của xi măng vật làm bằng sành.Cho HS xem chất bột xi măng + SGK............... Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ....... ........................Trong xây dựng................

2. silic và các hợp chất của chúng. IV. II.Vận dụng kiến thức để làm bài tập và giải thích một số hiên tượng.. Kỹ năng .Sử dụng phương pháp đàm thoại . Kiến thức cần nắm vững. Kiểm tra bài cũ 3. Nội dung luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 So sánh cacbon. Giáo viên .Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản . / 2010 §ç Ma i H¬n g Tiết 27 § 19.SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Ngày Soạn: 10 / 10 / 2010 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy 11B1 11B2 11B5 11B7 Học sinh vắng Ghi chú I. Học sinh .Nội dung luyện tập. III. Ổn định lớp 2. 2.. I. LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA CACBON .Cần chuẩn bị trước nội dung luyện tập ở nhà. Mục tiêu bài học 1.. silic. Phương pháp giảng dạy .. Kiến thức . Chuẩn bị 1. Bảng 1 Hoạt động 2 So sánh tính chất của H2CO3 và H2SiO3 Trường THPT Lê Chân Trang 65 . Tiến trình lên lớp 1.Nắm vững các tính chất hoá học cơ bản của cacbon.

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Bảng 2 Hoạt động 3 Tính chất của muối cacbonat. silicat Bảng 3 Hoạt động 4 Tính chất hoá học của các oxit cacbon. silic Bảng 4 Hoạt động 5 Bài tập 2.Chuẩn bị nội dung bài “Mở đầu về hoá học hữu cơ”. II. Bài tập Hoạt động 6 bài tập 5 SGK Hoạt động 7 bài tập 6 SGK V. Dặn dò . 3 SGK. Bảng 1 So sánh tính chất của cacbon với silic Cacbon Silic Nhận xét Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện Các mức oxi hoá Các dạng thù hình Tính khử Tính oxi hoá Bảng 2 So sánh tính chất của axit cacbonic với axit silixic H2CO3 H2SiO3 Nhận xét Trạng thái Trường THPT Lê Chân Trang 66 .

....................................................... . Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ................................................. Củng cố........Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản Tính axit Bảng 3 So sánh tính chất của muối cacbonat với muối silicat Muối cacbonat Muối silicat Nhận xét Tính tan trong nước Tác dụng với axit Tác dụng nhiệt Bảng 4 So sánh CO..Chuẩn bị nội dung chương 4: Đại cương hóa hữu cơ V............................................... .................. CO2........................... SiO2 CO CO2 SiO2 Nhận xét Trạng thái oxi hoá Tính chất vật lí Tác dụng với kiềm Tính khử Tính oxi hoá 4....... chu yªn m«n duy Öt Ngày ......................... ................. / ....... ................................ / 2010 §ç Ma i HTrường THPT Lê Chân Trang 67 ................................... ............................... ................................................................................................... dặn dò: ...............................................................................................................

Giáo viên: Phạm Tuấn Hậu Giáo án hóa học 11-Ban Cơ bản ¬n g Trường THPT Lê Chân Trang 68 .