P. 1
BAITAPHOA11CB

BAITAPHOA11CB

|Views: 616|Likes:
Được xuất bản bởianhvuonglqd

More info:

Published by: anhvuonglqd on Aug 03, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/02/2015

pdf

text

original

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.

s LÊ MINH KIỆT

TRANG1

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Sự điện li - Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu; - Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu. 2. Axit - bazơ - muối. Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính. Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính. Phân biệt muối axit muối trung hòa. 3. pH của dung dịch: - [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] ) - pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính) 4. Phản ứng trao đổi ion: - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch. - Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn. *Phần nâng cao: - Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted. - Môi trường của dung dịch muối. II. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li. Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ. Chất điện li mạnh, chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li. Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4 Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo tứng nấc). Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li. Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước. Hưóng dẫn: Nồng độ của K2SO4 là CMK2SO4 = 17,4/174.2 = 0,05M Phương trình điện li: K2SO4 ----> 2K+ + SO420,05 2.0,05 0,05 Vậy [K+] = 0,1M; [SO42- ] = 0,05M Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml). Hướng dẫn: CMHNO3 =
10.D.C % 10.1,054.10 = = 1,763M M 63

Phương trình điện li: HNO3 -----> H+ + NO31,673 1,673 1,673 Vậy [H+] = [NO3-] = 1,673M Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M. Đáp án VHCl = 0,12 lit Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau: a. Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25% b. Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34% Hướng dẫn: a. PTĐL: CH3COOH CH3COO- + H+ Ban đầu 0,01 0 0 Điện li 0,01.α 0,01.α 0,01.α Cân bằng 0,01 - 0,01.α 0,01.α 0,01.α Vậy [H+] = 0,01.α = 0,01. 4,25/100 = 0,000425 M b. [H+] = 0,00134 M Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M.

Trang 1

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.s LÊ MINH KIỆT

TRANG2

Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn. Hướng dẫn: Số mol chất tan trong từng dung dịch: nAlCl3 = 100.1/1000 = 0,1 mol nBaCl2 = 200.2/1000 = 0,4 mol nKNO3 = 300. 0,5/1000 = 0,15 mol Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit [Al3+] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l [Ba2+] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l [K+] = [NO3-] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l [Cl- ] =
0,03 + 0,08 = 1,83 mol/l 0,6

Dạng 3: Tính nồng độ H+, OH-, pH của dung dịch. Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau: a. 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC) b. Dung dịch HNO3 0,001M c. Dung dịch H2SO4 0,0005M d. Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%) Hướng dẫn: a. nHCl = 2,24/22400 = 10-4 mol CMHCl = 10-4/0,1 = 10-3 M Điện li: HCl -----> H+ + Cl[H+] = 10-3 M ==> pH = 3 b. [H+ ] = 0,001M = 10-3 ==> pH = 3 c. [H+] = 2.0,0005 = 0,001 = 10-3 ; pH = 3 d. [H+] = 0,01. 4,25/100 = 4,25.10-4 pH = -lg 4,25.10-4 Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D. a. Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D. b. Tính pH của dung dịch D. c. Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH. Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng. Hướng dẫn: a. nH2SO4= 200.0,05/1000 = 0,01 mol nHCl = 300.0,1/1000 = 0,03 mol V = 200 + 300 = 500ml = 0,5 lit CMH2SO4= 0,01/0,5 = 0,02M CMHCl = 0,03/0,5 = 0,06 M Viết phương trình điện li, tính tổng số mol H+: nH+ = 2.nH2SO4 + nHCl = 2.0,01 + 0,03 = 0,05 mol  0,05/0,5 = 0,1M + -1 b. [H ] = 0,1 = 10 => pH = 1 c. PTĐL: KOH -----> K+ + OHPTPƯ trung hòa: H+ + OH- -----> H2O Ta có: nKOH = nOH- = nH+ = 150.0,1/1000 = 0,015 mol Vậy CMKOH = 0,015.1000/50 = 0,3M Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch: a. Dung dịch H2SO4 có pH = 4. b. Dung dịch KOH có pH = 11. Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). a. Tính nồng độ mol của dung dịch A và B.

Trang 2

Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài.1 gam. Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng. Na2CO3.1 gam Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1.075. Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M. Ca(HCO3)2.1 0.725 gam Bài 2: Chia 15. MgCO3. Đáp án: 17. b.2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M. NaOH.1 Phản ứng 0. HCl. Na2SO4.4 = 0.1.1 gam Phần 2: Số mol của NaOH = 150.4 = 0.36 0. BaCl2.06 (mol) Sau phản ứng 0 0.1 0. Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết: a.06 0 0.1 = 0.143 = 10.1 mol Phần 1: nH2SO4 = 150. Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được.04. Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M. Na2CO3. MgCl2.3/0.1 (mol) Sau phản ứng 0.36 mol Số mol của AlCl3: 1. a.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.06/0.1 0.6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M. d.1/1000 = 0. HCl.8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau.s LÊ MINH KIỆT TRANG3 b.12 gam Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi. NaCl. KCl. Tính khối lượng muối tạo thành. Al2(SO4)3. NaOH.2 = 0. Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M. BaCO3 và CaCl2.25 lit dung dịch B. (thể tích thay đổi không đáng kể).3 (mol) Sau phản ứng 0.15 0.15 mol PTPƯ: Zn(OH)2 + H2SO4 ----> ZnSO4 + H2O Ban đầu 0. Bài 1: Chia 19.05 0. CaCl2. Na2S.15 0 Phản ứng 0. Tính khối lượng muối tạo thành. BaCl2.1 0. 161 = 16.0.1. Trộn 2. Hướng dẫn: Số mol Zn(OH)2 ở mỗi phần = 19.75 lit dung dịch A với 2.06 0.075 (mol) Sau phản ứng 0. Các dung dịch Na2CO3. NaCl. Các dung dịch BaCl2. Hướng dẫn: Số mol của NaOH : 0. Tính pH của dung dịch. K2SO4 và Na3PO4. Trang 3 . Nồng dộ của NaCl = 0.15 mol PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -----> Na2ZnO 2 + 2H2O Ban đầu 0. Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau: H2SO2.1 Phản ứng 0. c.1 0.1 (mol) => mmuối = 0.75M. Khối lương kết tủa Al(OH)3 = 0.025 0 0.1 0.06 0. viết phương trình ion rút gọn.075 (mol) => mmuối = 0. b.15 M b.3 PTPƯ: NaOH + Al(OH)3 -----> NaAlO2 + 2H2O Ban đầu 0.06 0.78 = 3.3 0. Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính.06 a. Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4. Các chất rắn Na2CO3.1 mol PTPƯ 3NaOH + AlCl3 ------> Al(OH)3 + 3NaCl Ban đầu 0.04 0.15 0 Phản ứng 0. 4.3.075 0.2 = 0. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần. Các dung dịch Pb(NO3)2. hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3. Na2CO3.8/99.1/1000 = 0. Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.1 0. nồng độ của NaAlO2 = 0.

chất lưỡng tính. hiđroxit trung hòa. MgCl2 + ? ----> MgCO3 + ? b. Zn(OH)2. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. Axit là chất nhường proton. pH = . B. Muối có pH = 7. H2O B. c. Muối không còn có hiđro trong phân tử . B. Fe3+ + 2+ c. D. B Câu 3. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ . Cl-. B. D. Câu 9.D. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau: A.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Fe(OH)3. Dung môi phân cực. Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng? A. d. a. NaOH D. Chọn câu trả lời đúng. Pb2+ b. B. Ag+. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. b. SO42-. d. NaCl b. D. AgCl e. NO3-. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? Trang 4 . Cu2+ và 4 anion Cl-.lg[H+] B. Na+. Chỉ ra câu trả lời sai về pH: A. K+. C. Môi trường điện li. hiđroxit lưỡng tính. Câu 12. Sn(OH)2. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. NaCl Câu 8. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh . HCO3-. a. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà: A. HCl A. e. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. Câu 6. D. Bazơ là chất nhận proton. tạo thành chất điện li yếu. khi nói về muối axit: A. a. Ba d. Câu 7. C. Na . e. [H+] = 10a thì pH = a C. Ba2+. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau: a. tạo thành chất khí . a. HS-. Chọn câu trả lời đúng nhất. Cả A. axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc. Câu 11. [H+]. C. HCl C. H3PO4 là axit ba nấc . C. B. Câu 10. KNO3 và Ba(OH)2 c. cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn. hoặc C. SO42-. Dung dịch muối có pH < 7. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li? A. Câu 5. b. Dung môi không phân cực. D. B. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+. D. C. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau: A. Fe2(SO4)3 và KOH d. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước? A. Cu(OH)2 f. CaCl2 và AgNO3 b. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. D. c.[OH-] = 10-14 Câu 4. III. C. b. Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp). c. bazơ lưỡng tính. f.s LÊ MINH KIỆT TRANG4 Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau. HCO3 . Na2SO3 và HCl Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây: a. C. hoặc B. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: A. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH. Ca2+ Ví dụ 4: Có 4 cation K+. ? + H2SO4 ----> ? + CO2 + H2O Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của chất điện li yếu và chất ít tan). OH . A và C đúng. C. NO3-. Ca3(PO4)2 + ? ----> ? + CaSO4 c. hoặc A. B. Câu 2. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. khi xét về Zn(OH)2 là: A. pH + pOH = 14 D. tạo thành chất kết tủa. a. CO32-. H+. NH4+. B. C. HNO3 d. Ba(OH)2 c. ? + KOH ----> ? + Fe(OH)3 d. f. B.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly? A.6M D. NaHCO3. B.5g B. Dung dịch NaOH B.4 mol Al3+. Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là: A. Trong các cặp chất sau đây.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. 25ml. ZnO.5M B. B. NaNO3. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là: A.2g và 14.1g 2Câu 16. NaAlO2 và KOH. 50 D. Ba.88g C. 2 C. Câu 17. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh. Na2CO3 C. Be. 20ml. Zn(OH)2. B. D.075M.1M. Al.05M với 20ml dung dịch H 2SO4 0. thì trong dung dịch đó có chứa: A. Câu 22.2g B. Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO. B. Na2O. CH3COONH4.16g C. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau? A. 320g D.5g Câu 24. D. ZnO. Zn. 25 Câu 27.44M. Nồng độ % của axit thu được là: A. FeO.6g và 16. (NH2)2CO. Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH. CaO. 1.15M Câu 28. ZnO. NH4Cl. AlCl3. C. ZnO. 24. NaCl. Dung dịch H2SO4 C. 18. 0. vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh? A. 0. Dung dịch Ba(OH)2 D. Câu 20. ZnO. 30 B. C. Mg(HCO3)2. D.→ H2O. KOH. B. 250 g C. Zn. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H 3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là: A.6 mol SO4 .5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H 2O. 1. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M.66M.1g và 9. Al2O3. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3 C. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện. 15ml. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử. HNO3 và NaHCO3. 0. C. C. Zn(OH)2 Câu 13. B. Al.5M. cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch? A. Câu 14.5 mol/l. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch. HCl + NaOH → H2O + NaCl B.2 mol Al2(SO4)3. Ba(OH)2. Cả A và B đều đúng.5 mol/l. 1. C.85g B. Na2SO4.5 mol/l. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. 0. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là: A1 B. 1. Câu 21. ZnO. 8. C. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0. D. B. Cho 10. Al2O3 D.2g và 16. 22. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là: A. Nồng độ mol của dung dịch KOH là: A. K2O. Be. Dung dịch AgNO3 Câu 19. Pb(OH)2. 0. 1. 1. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây? A.5 mol/l và 3. C. Al(OH)3. Be. NaCl và AgNO3. 3 D. A và B đúng. 3. NH4NO3. C. 20 C. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 7. 1.66g D.5 Trang 5 .s LÊ MINH KIỆT TRANG5 A. HNO3. Al2O3. 2. 2 mol/l và 3 mol/l. Al2O3. 18. 1. Câu 18. Câu 26. Trộn 20ml dung dịch HCl 0.8 mol Al2(SO4)3. Pb(OH)2. D. Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58. D.2M C. sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 10ml. D. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3. Fe2O3 B. Câu 15. Câu 23. 7. Al2O3. 400g Câu 25. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là: A. Al(OH)3. Zn. 6.33M. B. 354. K2CO3. Al. Pb(OH)2. 0.8g kết tủa keo. NaOH.6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là: A. AlCl3 và Na2CO3. D.16g D. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0.

10ml D. 100ml. Trang 6 .CN: NH3 ---> NO---> NO2--->HNO3 H3PO4 .Cấu tạo nguyên tử . NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2. 200ml D. ở nhiệt độ cao hoạt động mạnh (tính oxi hóa – tính khử).CN: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc . Không có tính oxi hóa Điều chế . P2O5 + H2O 4. c.PTN: P + HNO3 đặc . apatit 2 2 6 2 3 1s 2s 2p Bền ở nhiệt độ thường. Đơn chất: Nitơ Cấu hình Tính chất hóa học Điều chế 3..Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N----> Bi) 2.Thành phần nguyên tố . Thể tích dung dịch HCl 0. 40ml Câu 30. PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4. N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO b. quặng photphorit. d. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG: 1.PHOTPHO I. oxit axit . 150ml C. 100ml C. N2NH3(NH4)2SO4NH3NO.Một số loại phân: công thức hóa học.Định nghĩa . bảo quản.PTN: NH4 + Ca(OH)2 + . B. 250ml CHƯƠNG II: NITƠ . trung bình. Phân bón: . Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4? A.Tính chất hóa học: tính oxi hóa – tính khử. nhiệt phân NH4NO2 2 2 3 - Tính chất Tính khử Tính bazơ Tác dụng với dung dịch kiềm.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. II.s LÊ MINH KIỆT TRANG6 Câu 29. (phốt pho trắng hoạt động hơn phốt pho đỏ).. Nhóm VA: . Hợp chất: Tên Amoniăc Muối amoni CTHH NH3 NH4+ (NH4)xX Axit nitric Muối nitrat Axit photphoric HNO3 NO3 - Photpho 1s 2s 2p 3s 3p .Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3.CN: H2 + N2 NH3 + axit. dễ tan Nhiệt phân Đa a xit. Phản ứng nhiệt phân Tính axit Tính oxi hóa mạnh Điện li mạnh.1M là: A. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng – giải thích Bài 1:Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có) a. sản xuất. vai trò. 90ml B.PTN: NaNO3 + H2SO4đặc .1M và Ba(OH) 2 0.

d. f. e. b. Hiện tượng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm . Dạng 3.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Hiện tượng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo. S + HNO3 ? b. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3.NH3. N2. NH4NO3. FeO + HNO3(loãng) ? + NO + ?. NH4Cl. Bài 4. H3PO4 + Ca(OH)2 . d. CuO + NH3 ? e. SO2. PO43-và NO3-. NO. AgNO3  ? + NO2 + ? Bài 4. H2. HCl. Dạng 2: Nhận biết Bài 1.(NH4)2SO4.? Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng. Giải: Trang 7 . R=22.NaOH. Bài 3: Lập phương trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau: a.nóng)  ? + NO2 + ?. Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt. H3PO4 +KOH ? d. HNO3 và H3PO4. Hãy giải thích: a.N2. HNO3 và H2SO4.4/273. V:thể tích(l). số mol chất khí được áp dụng bởi công thức: PV=nRT Trong đó: P : áp suất(at). Bài 2. Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau: a. a. -Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn.K2CO3và CaCl2. c.NH4+. Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2. NH4Cl + NaOH ? c. Fe + HNO3(đ. Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa như HNO3 .s LÊ MINH KIỆT TRANG7 Bài 2: Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có). than. NH3. Zn + HNO3(loãng)  ? + NH4NO3 + ?. N2 + O2  ? h. Bài 5. CO2. c. Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau. b.NH4+.Hiệu suất tính theo chất tham gia: H=Lượng chất tham gia lí thuyết x 100%/lượng chất tham gia thực tế.Từ không khí. Ví dụ: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc)để điều chế được 51 gam NH3 . Bài 3. Cl2 + NH3  ? f. b.Biết hiệu suất của phản ứng là 25%. b. HCl.than và nước. . Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3. hãy phân biệt các dung dịch : a. AgCl? b. a. a. Cu(NO3)2. T(oK) =273 + t(0C). b. nước và photpho. Cl2.Hiệu suất tính theo sản phẩm: H =Lượng sản phẩm thực tế x 100%/Lượng sản phẩm lí thuyết . Bằng phương pháp hóa học.Từ không khí . Lưu ý : . CO2. Na2SO4 và K2SO4. C + HNO3(đ)  ? + NO2 + ? c. SO2 . hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd. Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?. d. c. Bằng phương pháp hóa học. NO2 + NaOH  ? g. Na2SO4 và (NH4)2SO4.CO. Fe3+ và NO3-.

2.4/22. a.s LÊ MINH KIỆT TRANG8 N2 + H2  NH3 n(NH3)=51:17=3(mol) H=25%. Oxit kim loại + HNO3 loãng. Suy ra: n(N2)=3. 334.V(H2)=403. a.1 mol. có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng.5 l Bài 2. b. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %.2(l). c.25=6(mol). áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0C.và muối amonisunfat thu được. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này để tạo ra (NH4)2SO4.8 at + Dạng 4: Tính chất hóa học của NH3 và NH4 Ví dụ Có 8. Kim loại. NO2.1875 mol Bài 1.25=18(mol).( thể tích khí đo ở đktc). c. Khí nào không phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện ) Đáp số : 0. ĐS 1mol/l. Giải: Trang 8 . viết phương trình phản ứng.1 l Bài 2.24 l Dạng 5:. 116. Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+. 0. Tính số mol và số lít chất khí bay ra ở đktc ĐS 0. dư thì có 6. Tính % khối lượng mỗi kim loai trong hỗn hợp. N2O. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH 4)2SO4)2 1M đun nóng nóng nhẹ. n(NH3) = 8. NO. 9 g c. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Tính lượng CuO đã bị khử. Bài 1.375 mol n(H2SO4) = 1/2 n(NH3) = 0. Hòa tan 4.72 l khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra. Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu.5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu được một chất rắn X. Ví dụ Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO 3 loãng.oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.64 mol c. N2 = 32. Đáp số: 11.4 l amoniac (đktc). Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Cho 1.4 mol H2 = 97.2 mol b. Cho vào dung dịch này 100 ml H 2SO4 1 M.4 = 0.5 mol/l Bài 3.3. a. 0. Đáp số: a. Trộn 3 lit NO với 10 không khí. b. các khí đo ở đktc.5 mol CM (NH4)2SO4)2= 0. b. ĐS b. Lưu ý: KL + HNO3 --> muối nitrat + sp khử + nước Sp khử NH4NO3 .Tính thể tích NO 2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.1 l Bài 3. n(H2)= 3. N2 . Giải 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4. Kim loại nhiều hóa trị  hóa tri cao nhất. SO42.100/2.4(l). Viết phương trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0.48 l NH3 (đktc) vào lượng nước vùa đủ 100 ml dd. Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X.100/2. Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đươc giữ không đổi. đặc. c.V(N2 )=134.

Đáp sô: a.2g Bài 5.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp .4g. Cũng lưọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO 3 loãng.96 lít khí bay ra (đktc). Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8.1% %Fe= 50. Có 34.Viết phương trình phản ứng xảy ra.3 27x+56y =11 Suy ra x= 0.1.5%.dư thì thu được 560ml khí N2O(đktc).Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau. mAl= 5. Tính phần trăm khối lượng của hợp kim.6% Dạng 7.y= 0.32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO 3 thì thu được 4. Một lượng 8. b.%Cu=70%.nguội thì thu được 8. m(Fe)=5. Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau. x+y = 0. Đáp số % Mg=12.9%.4 g Zn(NO3)2 Tính thành phần khối lượng của hỗn hợp.72lít bay ra. CM(HNO3) = 2 M Bài 6. a.9%.6g m(FeO)=6. c.mCu=12. b.2g Bài 4.Viết phương trình phản ứng xảy ra.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu. FeO. n(NO) = 0.92 b.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.8 g hỗn hợp Fe.36 lít môt chất khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc).02 mol b. a.8g mFe=11. b.928 lit khí (đktc) hỗn hợp gồm khí NO và NO2 bay ra. a. Cho 1.Tính số mol mỗi khí đã bay ra. Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc . b. b. Al + 4 HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2 H2O.y lần lượt là số mol của Al.2. Fe3O4. Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư thì có 2.mAl=5. Có 26 g hỗn hợp Fe. dư thì thu được 3. Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6.48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc).96 lit khí màu nâu đỏ bay ra . Nhiệt phân muối nitrat Lưu ý: Trang 9 .Fe. Bài 1.s LÊ MINH KIỆT TRANG9 a.%Al=30% Bài 3.6g c. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Đáp sô: mCu=12.8g mAl=10.8g. c. Gọi x. Đáp sô: mZn =26g mZnO=16. Đáp sô:b. Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O.48g m(Fe3O4)=13.4 g mFe=5. %FeO=24. Đáp số: a.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Dung dịch HNO3 hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113.2 mol n(NO2) = 0.%Al= 49. Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc .24 lít khí H2 (đktc).nguội thì thu được 4. c.1% Bài 2.9% % Fe3O4= 53.86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng . %Fe=21.%Al=87.

Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì.3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng.4 g Cu(NO3)2.4/4 =5.5 g m(Cu(NO3)2 = 18.872 atm Trang 10 . Tính thể tích chất khí thu được ở đktc.6% Bài 3. 12. n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. 2Cu(NO3)2  CuO + 4NO2 + O2 2. 188 g 216 g n? 54 g khối lượng Cu(NO3)2 bi phân hủy: m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2 n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9. ĐS a. Sau khi nung nóng 9. Nung nóng 27. n(NO2) = 0. Tính số mol các chất khí thoát ra. a. ĐS : a. Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể.s LÊ MINH KIỆT t0 TRANG10 M(NNO3)n – ---> M(NO2)n + n/2 O2 ( từ Li  Na ) 2M(NNO3)n –t0---> M2On + 2nNO2 + n/2 O2 ( từ Mg  Cu) M(NNO3)n –t0---> M + nNO2 + n/2 O2 ( kim loại sau Cu) Phưong pháp: Viết phương trình nhiệt phân muối nitrat Tính khối lượng muối giảm mgiảm = mkhí = m ban dầu – mchất rắn còn lại lập tỉ lệ => khối lượng muối Ví dụ: Nung nóng một lượng muối Cu(NO 3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước thì còn dư 1. thu được 55.4/188 = 0. a. Tính nồng độ % của dung dich axit a. Cu 4. b.4 l n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol V(O2) = 22. Tính số mol các chất khí thoát ra. thì thu được 6. để nguội và đêm cân thì thấy khối lượng giảm đi 54 g a. Hóa trị của kim loại không đổi trong quá trình nhiệt phân. Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy.50c. Trong một bình kín dung tích 1 lít chứa Nitơ và 9.4 g một muối nitrat của kim loại đo ở 273 0 C và 0. m(NaNO3) = 8. 50% b. Xác định công thức của muối nitrat.8 g b. không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan không đáng kể) a. b.16 g chất rắn.4g chất rắn. Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu.2 mol n(O2) = 0. ĐS Pb(NO3)2 Bài 5. b. Nung nóng 66. b.2 g muối Pb(NO3)2.6 l Bài 1.5 mol. ĐS : 10.5 =1 mol V(NO2) = 22. Khi nhiệt phân hoàn toàn 13.05 mol Bài 2.5 atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu được 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136.12 l khí (đktc).243 atm và một oxit.24 g muối nitrat của kim loại thì thu được 2l hỗn hợp khí NO 2 và O2 đo ở 30 0C và 1. áp suất p. Sau một thời gian dừng lại.008 l Bài 4 .

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất. giữ độ ẩm cho đất. Câu 8. D. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3. Ag và NO2. có tính khử mạnh. lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. Câu 12. lượng kết tủa tăng dần. Cho hỗn hợp gồm N2. B. Câu 7. D. D. CuO và NO2. Cu. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà. Câu 17. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong. chất này có công thức hoá học là: A. D. D. C. D. dư thì thể tích khí còn lại một nửa. KNO2 và O2. Kết quả khác. C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. 25% N2. Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây? Trang 11 . A. D. màu đen sẫm. tính axit của các hiđroxit tăng dần.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. C. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc. B. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. bởi vì: A. NH4Cl. độ âm điện giảm dần. màu vàng. NO2 và O2. B. Khi nhiệt phân. Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm. KNO2. làm cho đất tơi xốp. B. B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. người ta đã sử dụng phương pháp náo sau đây? A. màu nâu. ns2np4 C. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. NH3 hoá lỏng. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là: A. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc. amoniac là một bazơ. ns2np5 Câu 2. NO2 và O2. Câu 9. B. KNO2. (n -1)d10 ns2np3 D. Nén và làm lạnh hỗn hợp. Câu 5. Câu 4. C. B. CuO. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần. N2 và O2. C. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc. KClO3. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau: A. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau: A. D. 25% NH3và 50% H2. H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8. C. B. C đúng. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây? A. B. Câu 13. Câu 3. Câu 10. 25% NH3. hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau: A. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. B. C. Câu 11. B. lượng kết tủa tăng đến không đổi. KNO3. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để A. Dung dịch HNO3 đặc. D.s LÊ MINH KIỆT TRANG11 III. bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi. Cu và NO2. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H 2SO4 đặc. B. KClO3 và C. tính phi kim giảm dần. 2NH3 + 3CuO  D. NO2 và O2. C. D. nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut: A. Câu 14. NO2 và O2. 25% H2 và 50% NH3. C. các hoá chất cần sử dụng là: A. KNO2 và NO2. H2 và NH3 trong công nghiệp. C. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây? A. D. D. B. C. Ag2O và NO2. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. Câu 6. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 to ˆ ˆ† C. Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA. 25% H2 và 50% N2. C. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2. NH3 + H2O ‡ ˆ ˆ NH4+ + OH→ N2 + 3Cu + 3H2O Câu 16. ns2np3 B. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng. N2. KNO3 và S. 25% N2. N2 và CO2. Câu 15. để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. Ag2O. không màu. nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. D. Ag. C và S. C và S. C. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm. B. C. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là: A. NH3. màu trắng sữa. NH3 + HCl → NH4Cl B. Hiện tượng quan sát được là: A. B. HCl.

6 và 6.5g. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí. B. D. 4. B. Dung dịch axit sunfuric loãng. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng. B. D. Tạo ra kết tủa có màu vàng. B.6. Phân tử N2 có liên kết ion. (NH4)3PO4 D. Câu 18.49g. 2Cu(NO3)2  → 2KNO2 + O2 → 2CuO + 4NO2 + O2 o o t t C. 0. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây? A. Dung dịch FeCl3. Dung dịch amoniac. rồi cân thấy khối lượng giảm 0. Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng. Câu 20. Dung dịch kiềm NaOH. B.Rh). 2NO + O2 → 2NO2 D. Ca(H2PO4)2. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại. 9. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3. Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó.94g Câu 25. Dung dịch HCl. B. D. làm nguội. Tạo ra kết tủa có màu vàng. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững. tăng nồng độ chất phản ứng. Câu 27. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.4 và 5. Dung dịch axit clohiđric. D.4. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. C. đun nóng thu được một sản phẩm khi. bởi vì: A. hỗn hợp cần được làm khô. Ca3(PO4)2. D. C. C. Câu 31.32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư.6. D. C. Câu 19. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là: A. có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến. C. Tạo ra khí có màu nâu. 0. Có thể để P trắng ngoài không khí. B. Cho 11. hại. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. Dung dịch muối CuSO4. Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng. NH4H2PO4. Câu 24. C. Câu 23. Trước phản ứng.4 và 6. A. 4AgNO3  D. Công thức hoá học của amophot. Câu 28. B. Câu 26. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng. B. 4NH3 + 5O2  B. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric? 900o C . một loại phân bón phức hợp là: Trang 12 . 0. Photpho trắng là hoá chất độc. 4Fe(NO3)3  → 2Ag2O + 4NO2 + O2 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 Câu 32. C. 5. B. B. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 Câu 21. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng? to to A.s LÊ MINH KIỆT TRANG12 A. thu được 6. C. Dung dịch axit HNO3.6 và 5. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng. D. Tạo ra khí có màu nâu.0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư. làm sạch bụi và các tạp chất để: A. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. C. D.4g D. (NH4)2HPO4 C. Tạo ra dung dịch có màu vàng. các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc? A.92g H3PO4. C. 2KNO3  B. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. Pt − Rh A. bởi vì: A. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. Tạo ra dung dịch có màu vàng. Câu 22. D. Muối thu được là: A. Trong công nghiệp sản xuất axit nitric. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 Câu 30. vì một lí do khác. tránh ngộ độc xúc tác (Pt . C.thường dùng thuốc thử AgNO3. nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac. B. Photpho đỏ không độc hại đối với con người. Dung dịch muối Na2CO3. cần có chú ý nào sau đây? A. Câu 29. 4. Cho 1. CaHPO4. C.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. 5. B. tăng hiệu suất của phản ứng. Dung dịch natri hiđroxit.72lit khí NO (đktc) duy nhất.4. 4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O → 4NO + 6H2O C.54g. D. Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)? A. C đều đúng. B. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. Để nhận biết ion PO43. Dung dịch axit HCl. D.

Tính oxi hóa PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Trang 13 . CHE: ns2np2 . 2. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. 0.448 lit khí NO duy nhất (đktc). 10. thành phần: C. 13.10 gam. 1. Ge. Pb . Giá trị của m là: A. Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2. 5. Cacbon (C) CHE Tính chất Điều chế 1s22s22p2 .s LÊ MINH KIỆT TRANG13 A. S. B.01mol khí NO.SILIC I. D. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1.Vị trí: nhóm IVA. C. Sn. Câu 34.bazơ.015mol khí N2O và 0. 11.Tính khử . C. Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai? A.6 gam. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.Tính oxi hóa Từ các chất có trong tự nhiên Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 . Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt. C. 1.80 gam.35 gam. D.Tính khử . B.12 gam. Si. 8. Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C. B. Trong tất cả các phản ứng axit . CHƯƠNG III: CACBON . HNO3 đều là axit mạnh. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. D. Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ. Câu 35. Ca(H2PO4)2. Nhóm Cacbon: . Câu 33.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.56 gam. Giá trị của m là: A.2 gam.5 gam.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. B. D. C. Đơn chất.

Bài 1. KOH. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Trang 14 .PTN: CaCO3 + HCl . 4. Hoàn thành các phản ứng sau: a.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. Al. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . phương pháp sản xuất thủy tinh. độc Là một oxit không tạo muối. đồ gốm. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. Giải thích. thành phần. nặng hơn KK. Khái niệm. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Bài 3. thạch anh. II. Bài 5. Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Công nghiệp silicat. xi măng.) Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Hợp chất. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng.. Al2O3. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O 3. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Có trong tự nhiên ( cát.. Ba(OH)2 dư. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Tính chất Khí. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí.giải thích. CaO. Bài 6.s LÊ MINH KIỆT TRANG14 Điều chế . bền.

Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a.6 gam. CO. Lọc tách kết tủa.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. NH3 và N2 b. Na2CO3. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. O2 và H2 c. NH3. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. 100 x 100 x Trang 15 . Sau phản ứng thu được 39. H2SiO3 và HCl. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.4 gam hỗn hợp Na2CO3. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. Đáp án: CaCO3 Bài 5.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. Các khí Cl2. thu được 17. Các khí SO2.11 = 14. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Bốn chất lỏng: H2O. Tính m. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b. Cho các axit sau H2CO3(1).92 lít(đktc) khí và 31. Chất rắn BaSO4. SO2. y là số mol của MgCO3.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. d.SiO2) Bài 9.SiO2) và CaSiO3(CaO. a. viết PTPƯ chứng minh. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Phân biệt SiO2. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. HCl. Dạng 2: Nhận biết.s LÊ MINH KIỆT TRANG15 Bài 8. CO2. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. BaCO3. Các khí CO. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội. SO2 và SO3 (khí) d.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100% = 100 x + 252 x %Mg = 71. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. . Na2SO4. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24. NH4Cl. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. BaCO3. Các khí CO2. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. NaCl. Các dung dịch NaOH. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.8g bã rắn. thu được dung dịch A và 0.208 -39.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.2. Na2CO3. Na2SO4. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100% = 28.4 = 26. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. CO2.4 = 0. Chất rắn NaCl. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit.672/22. N2.63%.4 gam kết tủa.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0.672 lít khí (đktc).03. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.4 + 0. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.

Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH) 2 thu được 20. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. Ca(OH) 2...22.Cho khí CO 2 tác dụng với dung dịch NaOH.02x/y 0. Cho 5. Khi nung 48.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16.02 Ta cso nFe = 0.4 = 6.02x/y = 0. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0. k Kiểu đề bài: . Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).1). Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.02 0. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Fe3O4.Cho lượng bazơ tham gia phản ứng hoặc lượng muối thu được. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí.. bảo toàn nguyên tố. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.13). Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). Khi cho 22.25g Ca(HCO3)2.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Khi đốt cháy hêt 3. Fe2O3.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. khối lượng chất rắn thu được là 11. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1.6 lít (đktc) khí CO 2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Bài 6.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0. FeO nung nóng thu được 13. C.84/56 = 0.. Cho 3.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó. Phương pháp: bảo tòan electron.2). Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0.2 gam.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1.015 ==> 0.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.6 lít (đktc). Cho khí thu được khi khử 16g Fe 2O3 bằng CO đi qua 99.s LÊ MINH KIỆT TRANG16 Đáp Bài 6. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.02 mol. Trang 16 . nFe = 0.015/0. Bài 7.6g C trong bình kín chứa 4. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.3.24 lít(đktc) khí. C. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.2 bã rắn.4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO 2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. Bài 1.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Khi nhiệt phân 0.2 gam hỗn hợp CuO. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. B. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu. Xác định công thức phân tử của FexOy. NaHCO3 và Ca(HCO3)2.6 lítkhí O2(đktc). Bài 5. Bài 8. Vậy VCO = 0. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO3 32%( d= 1. Bài 8.72 lit Bài 3. bảo tòan khối lượng để giải nhanh. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. Xác định A.2 – 16==> x = 0.3.

sản phẩm? 1/2 Muối trung hoà Hỗn hợp 1 nCO2/nNaOH Muối axit 1 2 nCO2/(nCa(OH) ) 2 Muối trung hoà Hỗn hợp Muối axit .4 = 0. Cho 6 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH .1.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.44 gam hỗn hợp 2 muối là Na 2CO3 và NaHCO3 .01 Khối lượng của Na2CO3là 0.84 gam Bài 3.106 + 0. đi qua dung dịch có chứa 60 gam NaOH. Hướng dẫn: Tương tự ví dụ 2 Đáp án: %VCO2 = 28% Trang 17 .11 106x + 84y = 11. Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100gam CaCO 3 tác dụng với dung dịch HCl dư.6 gam Khối lượng của NaHCO3 là 0. Hãy xác định số gam của mỗi muối trong hỗn hợp.Viết các phản ứng có thể xảy ra: .5 Khối lượng muối thu được là: m = 0.5 2x + y = 1.44 Giải HPT ta được x = 0.5.1 y= 0.5.84 = 0.5  y = 0. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích khí CO2 trong hỗn hợp. Cho 2. Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là x Bài 2.01.84 = 42 gam.nCO2/ nCa(OH)2 xác định khả năng các phản ứng xảy ra.Tính nCO2 /nNaOH.5 < 1/2 Vậy sản phẩm chúă 2 muối PTPƯ: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là y Ta có HPT : x + y = 1 x= 0. Hãy cho biết lượng muối natri điều chế được.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1. Hướng dẫn: PTPƯ: CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O (1) CO2 + NaOH  NaHCO3 (2) Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là y Ta có hệ phương trình: x + y = 2. Bài 1.106 = 10.Liên hệ với đề bài lập các phương trình toán học ---> Tìm các đại lượng theo yêu cầu. tạo ra được 2.464/22.464 lít khí CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11.07 gam K 2CO3 và 6 gam KHCO3.s LÊ MINH KIỆT TRANG17 Yêu cầu: Xác định sản phẩm thu được (muối axit hay trung hoà) lượng chất thu được là bao nhiêu? lượng kết tủa thu được hoặc nồng độ của dung dịch sau phản ứng…… Phương pháp chung: . Hướng dẫn: PTPƯ: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1.

0.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O. 11. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. với hiệu suất là 100%.01 mol Vậy y = 0.8g CaO vào nước được dung dịch A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O.72lít khí(đktc). dùng để kẻ mắt.01. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3.4.3% SiO2.100 = 15. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O.24% 10.s LÊ MINH KIỆT TRANG18 Bài 4.6SiO2 Bài 2. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1.07 mol VCO2= 0. 11. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên.22.4 = 1. Hòa tan hết 2. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH. Bài 7.9 gam hỗn hợp Si. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. thì thu được 10g kết tủa và 6.4651: 0.2SiO2.3953: 0. Điều giải thích nào sau đây là đúng? Trang 18 .224. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư.568. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.7gam CaO và 75. Hấp thụ hoàn toàn 4.CaO. Hãy xác định % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp.7%CaO và 75. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Đáp án: Al2O3.568 lít %VCO2 = 1.02M.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat.68% 22.01 mol VCO2 = 0.9 gam muối.22. và CO2 đi qua 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0.48 lít khí CO 2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O.35g đồng. Bài 4. Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm có N 2. Hướng dẫn: Trường hợp 1: số mol CO2tham gia phản ứng ít hơn số mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này.100 Bài 5.yCaO. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong.100 Trường hợp 2: Số mol CO2 nhiều hơn số mol Ca(OH)3 PTPƯ: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gọi số mol Ca(OH)2tham gia pư 1 là: x Gọi số mol Ca(OH)2tham gia pư 2 là: y Ta có HPT x + y = 2. thu được 1 gam kết tủa. rồi qua đồng (II) oxit đun nóng.3 : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O.03 mol. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Cho 1.7 75. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2.48 lít khí(đktc).04 x = 1/100 = 0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.224 lít %VCO2 = 0. Bài 6. Khi cho 14.100 = 2. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.2H2O Bài 3.4 = 0.02 = 0. Tổng số mol CO2 tham gia cả 2 phản ứng là: x +2y = 0.1395.zSiO2 Lập tỉ lệ: x:y:z = 13 11.07.CaO.

CuO C. đá mài. C + O2 → CO2 B. Cho qua dung dịch HCl B. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. CH3COOH D. NH4Cl. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. Al. Câu 5. Đất sét. Không xác định. Dung dịch Ca(OH)2 B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. sành. H2SO4 đặc và KOH D. Na3PO4. NaCl Câu 11. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. than chì có cấu trúc lớp. Cát. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. SiO2 + 2Mg  + Si → Si + 2CO → 2MgO Câu 9. Câu 2. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Chất khí không độc. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. D. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Na2CO3 và P2O5 C. CuSO4. NaHCO3 và P2O5 Trang 19 . Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền. nhưng không duy trì sự sống. CO + Cl2  → COCl2 → 3CO2 + 2Fe o o t t C. D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Al2O3 D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. ngói. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. Thạch cao. Sản xuất đồ gốm (gạch. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. đá vôi. sứ). Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. C. Dung dịch NaOH Câu 17. Fe(NO3)2. Trong các phản ứng hoá học sau. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Câu 7. Na2SiO3. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. D. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. NaOH và HCl B. CaO C.s LÊ MINH KIỆT TRANG19 A. C. SiO2 + 2C  D. đá tổ ong. Khi xét về khí cacbon đioxit. B. B. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. HNO3 và KClO3 C. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. nhất là các đám cháy kim loại. C + CuO → Cu + CO2 D. C + H2O →CO + H2 Câu 12. nặng hơn không khí. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. B. 3CO + Al2O3  D. than chì thì không. cả B và C Câu 15. NaOH C. NaOH và H2SO4 đặc B. phản ứng nào sai? to A. không mùi. B. Câu 16. Ca(HCO3)2 B. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. Chất khí không màu. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. SiO2 H2SO4 (l) B. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. C. Ba(OH)2. 3CO + Fe2O3  B. Sản xuất thuỷ tinh. 2CO + O2 → 2Al + 3CO2  → 2CO2 Câu 4. Cho qua dung dịch H2O C. Một nguyên nhân khác. phản ứng nào sai? A. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. B. CaCO3 C. C. B. Đá vôi. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. C. Câu 3. Sản xuất xi măng. C. Trong các phản ứng hoá học sau. Cả A và B D. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Chất khí dùng để chữa cháy. D. Na2O. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. KOH và AgNO3 Câu 14. dd Brom D. Câu 6. HCl. Na2CO3 và CaCO3 D. đá đỏ . 3C + 4Al → Al4C3 C. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. CuO B. Mg. F2. Câu 8. D. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều.

Al và Al C.5g B. Fe.22) thu được dd X. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. Lọc tách kết tủa. MgO. Cho C tác dụng O2 D.33% Trang 20 . Câu 28.Na2CO3 Câu 21. Không có hiện tượng gì B. Cho 5. Li và Na B. 66.96 lít CO(đktc). 70% D. 10g B. Hai kim loại trên là: A. K và Rb D. 0. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. Na và K C. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8. Cu. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A.67% B. Cho 115g hỗn hợp ACO3. Tính oxi hóa C. 116. 12. Cu. 80% B. Pb. 85% C. Vậy m có giá trị là: A. Sục 1. Al và Cu B. 0. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO .6g C. Hấp thụ hoàn toàn 2. Cho CaCO3 tác dụng HCl C.4g hỗn hợp Na2CO3.6g D. FeO. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. 19.66g B. 26. A. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B.Na2CO3 C.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A.12lít CO2(đktc) 1. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. B. Sục 2. SiO B. Tính khử B. 115. Al. Al và Mg C. Khối lượng kết tủa thu được là: A.Na2CO3 B. Al2O3 và MgO. 46.91g D. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C.5g C.C đúng Câu 33. 0. MgCO3.26g Câu 29. Vừa khử vừa oxi hóa D.4g kết tủa. Mg và CuO Câu 19. Cu. 15. CaCO3. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26.8g B. Câu 20. 31g Câu 34. 75% Câu 33. Fe3O4. Thể tích HCl cần dùng là: A. 120g B. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua.7g Câu 32.5g C. 4g D. Nung CaCO3 B. Al và MgO Câu 24. Fe. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A.s LÊ MINH KIỆT TRANG20 Câu 18. 22. 0.2 lit D. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. MgO và Pb B.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. SiO2 + 2C →Si + 2CO C. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. Al. Sau phản ứng thu được 39. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Chỉ có CaCO3. FeCO3.6g Câu 31.075 mol Ca(OH)2. SiH4 D.1lit C. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D.2M. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Câu 22. Cho 24. PbO và Al 2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Hiệu suất phản ứng là: A. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. MgO và Al2O3 D.5g D. 33. Al2O3 và MgO D. 2. CaCO3.67% và 33. 110g D.MgCO3 D. Cu. Rb và Cs 2.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0.22g 3 Câu 32.05lit B. 98.15lit Câu 30. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2 . sau phản ứng chất rắn thu được là: A.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A.44g C. B. 5.4g C. A. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Chất rắn A gồm: A. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Cu. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO.896 lít CO 2(đktc). 6. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. Pb.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH) 2 0.33% và 66. Cho hỗn hợp gồm CuO. 0. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. 26. SiO2 C. Pb. Cu. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. Mg2Si Câu 25. 78.

Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. 4. 3.48 lít khí CO 2(đktc) thoát ra.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.12lít B.67% D. Fe 2O3.s LÊ MINH KIỆT TRANG21 C.33% và 59.36 lít D.33% Câu 35.24 lít C. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.48 lít Trang 21 . 2. Fe3O4 thấy có 4. 59.67% và 40. 40. 1.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->