Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.

s LÊ MINH KIỆT

TRANG1

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Sự điện li - Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu; - Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu. 2. Axit - bazơ - muối. Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính. Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính. Phân biệt muối axit muối trung hòa. 3. pH của dung dịch: - [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] ) - pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính) 4. Phản ứng trao đổi ion: - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch. - Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn. *Phần nâng cao: - Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted. - Môi trường của dung dịch muối. II. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li. Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ. Chất điện li mạnh, chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li. Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4 Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo tứng nấc). Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li. Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước. Hưóng dẫn: Nồng độ của K2SO4 là CMK2SO4 = 17,4/174.2 = 0,05M Phương trình điện li: K2SO4 ----> 2K+ + SO420,05 2.0,05 0,05 Vậy [K+] = 0,1M; [SO42- ] = 0,05M Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml). Hướng dẫn: CMHNO3 =
10.D.C % 10.1,054.10 = = 1,763M M 63

Phương trình điện li: HNO3 -----> H+ + NO31,673 1,673 1,673 Vậy [H+] = [NO3-] = 1,673M Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M. Đáp án VHCl = 0,12 lit Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau: a. Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25% b. Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34% Hướng dẫn: a. PTĐL: CH3COOH CH3COO- + H+ Ban đầu 0,01 0 0 Điện li 0,01.α 0,01.α 0,01.α Cân bằng 0,01 - 0,01.α 0,01.α 0,01.α Vậy [H+] = 0,01.α = 0,01. 4,25/100 = 0,000425 M b. [H+] = 0,00134 M Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M.

Trang 1

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.s LÊ MINH KIỆT

TRANG2

Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn. Hướng dẫn: Số mol chất tan trong từng dung dịch: nAlCl3 = 100.1/1000 = 0,1 mol nBaCl2 = 200.2/1000 = 0,4 mol nKNO3 = 300. 0,5/1000 = 0,15 mol Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit [Al3+] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l [Ba2+] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l [K+] = [NO3-] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l [Cl- ] =
0,03 + 0,08 = 1,83 mol/l 0,6

Dạng 3: Tính nồng độ H+, OH-, pH của dung dịch. Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau: a. 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC) b. Dung dịch HNO3 0,001M c. Dung dịch H2SO4 0,0005M d. Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%) Hướng dẫn: a. nHCl = 2,24/22400 = 10-4 mol CMHCl = 10-4/0,1 = 10-3 M Điện li: HCl -----> H+ + Cl[H+] = 10-3 M ==> pH = 3 b. [H+ ] = 0,001M = 10-3 ==> pH = 3 c. [H+] = 2.0,0005 = 0,001 = 10-3 ; pH = 3 d. [H+] = 0,01. 4,25/100 = 4,25.10-4 pH = -lg 4,25.10-4 Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D. a. Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D. b. Tính pH của dung dịch D. c. Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH. Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng. Hướng dẫn: a. nH2SO4= 200.0,05/1000 = 0,01 mol nHCl = 300.0,1/1000 = 0,03 mol V = 200 + 300 = 500ml = 0,5 lit CMH2SO4= 0,01/0,5 = 0,02M CMHCl = 0,03/0,5 = 0,06 M Viết phương trình điện li, tính tổng số mol H+: nH+ = 2.nH2SO4 + nHCl = 2.0,01 + 0,03 = 0,05 mol  0,05/0,5 = 0,1M + -1 b. [H ] = 0,1 = 10 => pH = 1 c. PTĐL: KOH -----> K+ + OHPTPƯ trung hòa: H+ + OH- -----> H2O Ta có: nKOH = nOH- = nH+ = 150.0,1/1000 = 0,015 mol Vậy CMKOH = 0,015.1000/50 = 0,3M Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch: a. Dung dịch H2SO4 có pH = 4. b. Dung dịch KOH có pH = 11. Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). a. Tính nồng độ mol của dung dịch A và B.

Trang 2

Trang 3 .75 lit dung dịch A với 2. Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được.1 gam Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1.1 0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. MgCl2.1 (mol) Sau phản ứng 0. K2SO4 và Na3PO4.1 Phản ứng 0.3 (mol) Sau phản ứng 0.2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M.1. Nồng dộ của NaCl = 0. Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau: H2SO2. Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng.1 mol PTPƯ 3NaOH + AlCl3 ------> Al(OH)3 + 3NaCl Ban đầu 0. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần.3.78 = 3.075 (mol) => mmuối = 0. HCl.15 mol PTPƯ: Zn(OH)2 + H2SO4 ----> ZnSO4 + H2O Ban đầu 0.36 0.15 0 Phản ứng 0.04 0.4 = 0.075 0.3 0. BaCO3 và CaCl2. a.1 0. Na2CO3. Ca(HCO3)2. Na2S. Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M. hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3. HCl.1 mol Phần 1: nH2SO4 = 150. Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M. b.1 0.06/0.06 a.075 (mol) Sau phản ứng 0. BaCl2. Tính pH của dung dịch.725 gam Bài 2: Chia 15.143 = 10.3/0. (thể tích thay đổi không đáng kể).06 0.05 0.1 0. CaCl2. 161 = 16. Các chất rắn Na2CO3. Đáp án: 17.1 gam Phần 2: Số mol của NaOH = 150.8/99.8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau. viết phương trình ion rút gọn. Các dung dịch BaCl2.025 0 0.06 0.2 = 0. Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4. Na2CO3. 4.1/1000 = 0. Na2SO4.15 M b.1 = 0. Hướng dẫn: Số mol của NaOH : 0. d. NaOH.1 0. NaCl. BaCl2.12 gam Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi.15 mol PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -----> Na2ZnO 2 + 2H2O Ban đầu 0. Tính khối lượng muối tạo thành.6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M. Tính khối lượng muối tạo thành.06 (mol) Sau phản ứng 0 0.4 = 0.1 Phản ứng 0.06 0 0. Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết: a.1 0. Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính. Na2CO3.s LÊ MINH KIỆT TRANG3 b. NaOH.1 0.36 mol Số mol của AlCl3: 1. KCl. MgCO3.2 = 0. Các dung dịch Na2CO3. c. Trộn 2.15 0 Phản ứng 0. Hướng dẫn: Số mol Zn(OH)2 ở mỗi phần = 19. nồng độ của NaAlO2 = 0. Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.15 0.1 (mol) => mmuối = 0.25 lit dung dịch B.1/1000 = 0.0. Khối lương kết tủa Al(OH)3 = 0. Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài.1 gam.3 PTPƯ: NaOH + Al(OH)3 -----> NaAlO2 + 2H2O Ban đầu 0. Các dung dịch Pb(NO3)2. Al2(SO4)3. b. NaCl.75M.1. Bài 1: Chia 19. Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M.075.04.06 0.

Na2SO3 và HCl Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây: a. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà: A. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? Trang 4 . Fe2(SO4)3 và KOH d. NO3-. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. HS-. HCl A. Câu 9. B. c. B Câu 3. H2O B. HCO3 . axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+. NaCl b. Muối có pH = 7. HNO3 d. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li? A. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ . Câu 12. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau: A. B. Môi trường điện li. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. [H+]. C. Pb2+ b. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau: a. OH . b. tạo thành chất điện li yếu. Muối không còn có hiđro trong phân tử . B. d. CaCl2 và AgNO3 b.s LÊ MINH KIỆT TRANG4 Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau. f. a. ? + H2SO4 ----> ? + CO2 + H2O Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của chất điện li yếu và chất ít tan). a. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH. a. B. Câu 2. NH4+. C. hoặc C. HCl C. Bazơ là chất nhận proton. hoặc A. tạo thành chất khí . MgCl2 + ? ----> MgCO3 + ? b. hiđroxit lưỡng tính. B. B. Câu 7. Sn(OH)2. Chọn câu trả lời đúng nhất. cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn. c. Ag+. ? + KOH ----> ? + Fe(OH)3 d. khi nói về muối axit: A. Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp). Dung dịch muối có pH < 7. KNO3 và Ba(OH)2 c. Cả A. C. [H+] = 10a thì pH = a C.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. f. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: A. Ba(OH)2 c. c. tạo thành chất kết tủa. C. H+. a. e. B. b. SO42-. SO42-. b. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau: A. Câu 10. Dung môi không phân cực. Ba2+. D. Câu 6. e. B. Câu 11. Fe3+ + 2+ c. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. hoặc B. AgCl e.D. Cu2+ và 4 anion Cl-. C. Na . axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc. Câu 5. Chỉ ra câu trả lời sai về pH: A. D. Ca3(PO4)2 + ? ----> ? + CaSO4 c. Zn(OH)2. Dung môi phân cực. Chọn câu trả lời đúng. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước? A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. Axit là chất nhường proton. C. Fe(OH)3. Na+. pH + pOH = 14 D. C. Cu(OH)2 f. III. HCO3-. CO32-. Cl-.lg[H+] B. C. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. pH = . a. NO3-. D. Ca2+ Ví dụ 4: Có 4 cation K+. NaCl Câu 8. bazơ lưỡng tính. D. B. A và C đúng. D. khi xét về Zn(OH)2 là: A. H3PO4 là axit ba nấc . D. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh . C. chất lưỡng tính.[OH-] = 10-14 Câu 4. d. D. Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng? A. K+. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. Ba d. NaOH D. hiđroxit trung hòa. D.

Nồng độ mol của dung dịch KOH là: A.6 mol SO4 . 2.5 mol/l và 3. NH4NO3. 1. Al2O3. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là: A. 1. Câu 23. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây? A.2M C. B. Câu 17. Trong các cặp chất sau đây. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH.66M.075M. 24. 8. 6. C. B. Al2O3. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. 15ml. HNO3 và NaHCO3. Trộn 20ml dung dịch HCl 0. 2 mol/l và 3 mol/l. Dung dịch H2SO4 C. sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. Al2O3.5 Trang 5 . ZnO.s LÊ MINH KIỆT TRANG5 A. Fe2O3 B.8g kết tủa keo. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện. Al2O3. Al2O3 D. 1.5M B. 20ml. 22.4 mol Al3+. D. 50 D. 25 Câu 27.5 mol/l. Na2O.1g và 9. 1. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.1M.16g D. NaCl và AgNO3. C.5g B.5g Câu 24. Be. Dung dịch AgNO3 Câu 19. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H 3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là: A. B. HCl + NaOH → H2O + NaCl B. Al. Pb(OH)2. D. HNO3. 30 B. 2 C. A và B đúng. Nồng độ % của axit thu được là: A. 3. Pb(OH)2. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là: A.88g C. 354.5 mol/l. FeO.33M. NH4Cl. thì trong dung dịch đó có chứa: A. 1. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là: A. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3 C. 1. Al. Câu 18. Cho 10.5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H 2O.1g 2Câu 16. 20 C. B. 18. Be. Câu 20. NaAlO2 và KOH. D. B. Ba. Zn(OH)2 Câu 13. Al. Dung dịch Ba(OH)2 D. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh. Zn. Al(OH)3. D. C. Zn(OH)2. C.6M D. 0. Na2CO3 C. Mg(HCO3)2. Cả A và B đều đúng. K2CO3. Dung dịch NaOH B. Pb(OH)2. NaOH. Câu 14. 0.5M. Be. NaCl. 320g D. 0. Zn.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. 250 g C. B. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly? A. AlCl3. 7. NaHCO3. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 7. Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là: A.2g B. Câu 26.8 mol Al2(SO4)3. cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch? A. D. 1.15M Câu 28. Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO. 25ml.5 mol/l.6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%.85g B.→ H2O.16g C.66g D. B. CaO.05M với 20ml dung dịch H 2SO4 0. 3 D. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0. ZnO.2g và 16. 400g Câu 25. 18. Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau? A. Al(OH)3. Câu 22. 0. B. Zn. 1. (NH2)2CO. 10ml. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. 0. Ba(OH)2. Câu 15.6g và 16. Na2SO4. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là: A1 B. D. D. CH3COONH4. C. AlCl3 và Na2CO3. vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh? A. C. KOH. ZnO. C. D.44M.2 mol Al2(SO4)3. C. Câu 21. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là: A. ZnO.2g và 14. K2O. ZnO. 0. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử. NaNO3. ZnO.

Định nghĩa .CN: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc . 40ml Câu 30. N2NH3(NH4)2SO4NH3NO. NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2.Thành phần nguyên tố .PHOTPHO I.CN: H2 + N2 NH3 + axit. PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4.s LÊ MINH KIỆT TRANG6 Câu 29.. 150ml C. Thể tích dung dịch HCl 0.. bảo quản. 90ml B.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. Phân bón: . trung bình.Cấu tạo nguyên tử . oxit axit . d.PTN: P + HNO3 đặc . dễ tan Nhiệt phân Đa a xit. sản xuất. 100ml. Không có tính oxi hóa Điều chế . 10ml D. ở nhiệt độ cao hoạt động mạnh (tính oxi hóa – tính khử). KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG: 1.1M là: A. P2O5 + H2O 4. vai trò.Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N----> Bi) 2. Nhóm VA: .PTN: NH4 + Ca(OH)2 + . Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. nhiệt phân NH4NO2 2 2 3 - Tính chất Tính khử Tính bazơ Tác dụng với dung dịch kiềm. B.Một số loại phân: công thức hóa học. quặng photphorit. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng – giải thích Bài 1:Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có) a. Đơn chất: Nitơ Cấu hình Tính chất hóa học Điều chế 3. Trang 6 .CN: NH3 ---> NO---> NO2--->HNO3 H3PO4 .PTN: NaNO3 + H2SO4đặc . N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO b. c. 250ml CHƯƠNG II: NITƠ . apatit 2 2 6 2 3 1s 2s 2p Bền ở nhiệt độ thường.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.Tính chất hóa học: tính oxi hóa – tính khử. 200ml D.1M và Ba(OH) 2 0. Phản ứng nhiệt phân Tính axit Tính oxi hóa mạnh Điện li mạnh. Hợp chất: Tên Amoniăc Muối amoni CTHH NH3 NH4+ (NH4)xX Axit nitric Muối nitrat Axit photphoric HNO3 NO3 - Photpho 1s 2s 2p 3s 3p . (phốt pho trắng hoạt động hơn phốt pho đỏ). Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4? A. II. 100ml C.

Bằng phương pháp hóa học. HCl. R=22. Dạng 2: Nhận biết Bài 1. Cl2 + NH3  ? f. H3PO4 + Ca(OH)2 .Hiệu suất tính theo sản phẩm: H =Lượng sản phẩm thực tế x 100%/Lượng sản phẩm lí thuyết .NaOH. T(oK) =273 + t(0C).CO. Giải: Trang 7 . Cu(NO3)2. Lưu ý : . nước và photpho.s LÊ MINH KIỆT TRANG7 Bài 2: Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có). b.Từ không khí .(NH4)2SO4. -Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn. Dạng 3. a. c. AgCl? b. HCl. b. a.4/273. NH4NO3. S + HNO3 ? b.Từ không khí. Bằng phương pháp hóa học. d. d. Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3. NO. b. Bài 5. C + HNO3(đ)  ? + NO2 + ? c. H2. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3. Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa như HNO3 . Hãy giải thích: a.Biết hiệu suất của phản ứng là 25%. than. Ví dụ: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc)để điều chế được 51 gam NH3 . SO2.NH4+. NO2 + NaOH  ? g.Hiệu suất tính theo chất tham gia: H=Lượng chất tham gia lí thuyết x 100%/lượng chất tham gia thực tế.N2. PO43-và NO3-. Hiện tượng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm . NH3. Cl2. c. b. HNO3 và H3PO4.nóng)  ? + NO2 + ?. Bài 3: Lập phương trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau: a. Bài 4. số mol chất khí được áp dụng bởi công thức: PV=nRT Trong đó: P : áp suất(at).K2CO3và CaCl2. Bài 2. Zn + HNO3(loãng)  ? + NH4NO3 + ?. Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?. Fe3+ và NO3-. a. N2 + O2  ? h. CO2. Na2SO4 và (NH4)2SO4. Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2. FeO + HNO3(loãng) ? + NO + ?. N2. Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau: a. Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt. Hiện tượng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo. f. NH4Cl. SO2 . HNO3 và H2SO4. V:thể tích(l).? Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng. Bài 3. Na2SO4 và K2SO4. Fe + HNO3(đ. CuO + NH3 ? e. CO2. c. hãy phân biệt các dung dịch : a. d.than và nước.NH4+. H3PO4 +KOH ? d. NH4Cl + NaOH ? c. b. . AgNO3  ? + NO2 + ? Bài 4.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd. e.NH3. Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau.

đặc.1 l Bài 3. Lưu ý: KL + HNO3 --> muối nitrat + sp khử + nước Sp khử NH4NO3 .5 l Bài 2. Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đươc giữ không đổi.24 l Dạng 5:.100/2.1 mol. 2.1 l Bài 2.375 mol n(H2SO4) = 1/2 n(NH3) = 0. N2O. dư thì có 6. Trộn 3 lit NO với 10 không khí.V(H2)=403.2 mol b. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %. các khí đo ở đktc.V(N2 )=134. Hòa tan 4. Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+. c. Tính lượng CuO đã bị khử. Kim loại nhiều hóa trị  hóa tri cao nhất. ĐS 1mol/l. Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X. ĐS b. Đáp số: 11.5 mol CM (NH4)2SO4)2= 0. Đáp số: a. Viết phương trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0C.và muối amonisunfat thu được.4 l amoniac (đktc). Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu. viết phương trình phản ứng.1875 mol Bài 1. a. a.s LÊ MINH KIỆT TRANG8 N2 + H2  NH3 n(NH3)=51:17=3(mol) H=25%.2(l).Tính thể tích NO 2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.48 l NH3 (đktc) vào lượng nước vùa đủ 100 ml dd. Bài 1. Cho 1. NO2.5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu được một chất rắn X. SO42.25=6(mol). Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này để tạo ra (NH4)2SO4. 9 g c. a. Tính số mol và số lít chất khí bay ra ở đktc ĐS 0.8 at + Dạng 4: Tính chất hóa học của NH3 và NH4 Ví dụ Có 8. N2 . b.4(l). Tính % khối lượng mỗi kim loai trong hỗn hợp.72 l khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra. b.oxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Cho vào dung dịch này 100 ml H 2SO4 1 M. N2 = 32. Giải 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4. 116.3. 0. b.4 mol H2 = 97. 0. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.4/22.5 mol/l Bài 3.100/2. NO. Suy ra: n(N2)=3.64 mol c. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH 4)2SO4)2 1M đun nóng nóng nhẹ.4 = 0. Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giải: Trang 8 . Khí nào không phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện ) Đáp số : 0. Kim loại. n(NH3) = 8. n(H2)= 3. 334.25=18(mol). Ví dụ Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO 3 loãng.( thể tích khí đo ở đktc).Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. c. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l. Oxit kim loại + HNO3 loãng. c. có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng.

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.1% %Fe= 50. Dung dịch HNO3 hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. a.1. b. Cho 1.48g m(Fe3O4)=13.9% % Fe3O4= 53.9%.Tính số mol mỗi khí đã bay ra.mCu=12.6% Dạng 7. Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6.y= 0.%Al=30% Bài 3. Fe3O4. Bài 1.nguội thì thu được 8. Gọi x.96 lit khí màu nâu đỏ bay ra . c.4 g Zn(NO3)2 Tính thành phần khối lượng của hỗn hợp.dư thì thu được 560ml khí N2O(đktc). mAl= 5. Có 34. a.8g mFe=11. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO 3 thì thu được 4. Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc . a. Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc .2g Bài 4.4 g mFe=5. m(Fe)=5.3 27x+56y =11 Suy ra x= 0. Đáp số % Mg=12.96 lít khí bay ra (đktc).Fe.2g Bài 5. b. Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau. Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau. Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O. Đáp sô: mZn =26g mZnO=16.2 mol n(NO2) = 0.y lần lượt là số mol của Al. Tính phần trăm khối lượng của hợp kim. Nhiệt phân muối nitrat Lưu ý: Trang 9 .928 lit khí (đktc) hỗn hợp gồm khí NO và NO2 bay ra.48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc). b. x+y = 0.5%.24 lít khí H2 (đktc).%Cu=70%.Viết phương trình phản ứng xảy ra.1% Bài 2. Có 26 g hỗn hợp Fe.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu.6g m(FeO)=6. b.8g mAl=10. Đáp sô: mCu=12.8g. Al + 4 HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2 H2O. %Fe=21. FeO. Đáp sô: a.6g c.s LÊ MINH KIỆT TRANG9 a. c.2. Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8.36 lít môt chất khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc). Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư thì có 2. Cũng lưọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO 3 loãng.nguội thì thu được 4.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp . c.mAl=5.9%. Đáp số: a. b.72lít bay ra.Viết phương trình phản ứng xảy ra.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. dư thì thu được 3.86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng .8 g hỗn hợp Fe.02 mol b.4g.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. Một lượng 8. %FeO=24.92 b. Đáp sô:b. n(NO) = 0.%Al=87.%Al= 49. CM(HNO3) = 2 M Bài 6.

872 atm Trang 10 . Xác định công thức của muối nitrat.4g chất rắn. ĐS a.8 g b. 12. để nguội và đêm cân thì thấy khối lượng giảm đi 54 g a. Hóa trị của kim loại không đổi trong quá trình nhiệt phân.05 mol Bài 2. n(NO2) = 0. m(NaNO3) = 8. không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan không đáng kể) a.4/4 =5. Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì.5 mol.4 g một muối nitrat của kim loại đo ở 273 0 C và 0.5 =1 mol V(NO2) = 22.2 g muối Pb(NO3)2. thì thu được 6. 2Cu(NO3)2  CuO + 4NO2 + O2 2. Tính nồng độ % của dung dich axit a. a. b. ĐS : 10.5 g m(Cu(NO3)2 = 18. b. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng. Tính số mol các chất khí thoát ra. n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0. Trong một bình kín dung tích 1 lít chứa Nitơ và 9.243 atm và một oxit.6% Bài 3. Nung nóng 66.2 mol n(O2) = 0.12 l khí (đktc).50c.3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2. ĐS Pb(NO3)2 Bài 5. Sau một thời gian dừng lại.008 l Bài 4 .4 g Cu(NO3)2. ĐS : a.16 g chất rắn.6 l Bài 1. Tính số mol các chất khí thoát ra. Nung nóng 27. áp suất p.4 l n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol V(O2) = 22. Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy. b.4/188 = 0. thu được 55. b. Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước thì còn dư 1.5 atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu được 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136.s LÊ MINH KIỆT t0 TRANG10 M(NNO3)n – ---> M(NO2)n + n/2 O2 ( từ Li  Na ) 2M(NNO3)n –t0---> M2On + 2nNO2 + n/2 O2 ( từ Mg  Cu) M(NNO3)n –t0---> M + nNO2 + n/2 O2 ( kim loại sau Cu) Phưong pháp: Viết phương trình nhiệt phân muối nitrat Tính khối lượng muối giảm mgiảm = mkhí = m ban dầu – mchất rắn còn lại lập tỉ lệ => khối lượng muối Ví dụ: Nung nóng một lượng muối Cu(NO 3)2.24 g muối nitrat của kim loại thì thu được 2l hỗn hợp khí NO 2 và O2 đo ở 30 0C và 1. Cu 4. Khi nhiệt phân hoàn toàn 13.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. 188 g 216 g n? 54 g khối lượng Cu(NO3)2 bi phân hủy: m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2 n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9. Sau khi nung nóng 9. 50% b. a. Tính thể tích chất khí thu được ở đktc. Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu.

Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc. 25% H2 và 50% NH3. D. C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. Cu và NO2. B. NO2 và O2. NH3 hoá lỏng. amoniac là một bazơ. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau: A. ns2np5 Câu 2. NH4Cl. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. B. Cho hỗn hợp gồm N2. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 9. KClO3 và C. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. Câu 5. màu vàng. để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. ns2np4 C. KNO2 và NO2. 25% H2 và 50% N2. KNO3 và S. KNO2. NH3 + H2O ‡ ˆ ˆ NH4+ + OH→ N2 + 3Cu + 3H2O Câu 16. Câu 11. màu nâu. B. D. độ âm điện giảm dần. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà. nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do. Câu 14. D. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng. 25% NH3. D. C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. Khi nhiệt phân. C. màu trắng sữa. 25% N2. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2. NO2 và O2. lượng kết tủa tăng đến không đổi. chất này có công thức hoá học là: A. ns2np3 B. B. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong. Câu 12. D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H 2SO4 đặc. D. B. nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3. D. NH3 + HCl → NH4Cl B. 25% NH3và 50% H2. C. B. B. C. Cu. Ag2O. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây? A. người ta đã sử dụng phương pháp náo sau đây? A. nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut: A. Ag2O và NO2. Câu 4. N2 và O2. C. NO2 và O2. Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm. C. H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8. 25% N2. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là: A. Câu 10. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần. NO2 và O2. D. Câu 8. NH3. N2. Câu 7. CuO và NO2. Dung dịch HNO3 đặc. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc. Hiện tượng quan sát được là: A. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để A. lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. không màu. Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây? Trang 11 . C đúng. HCl. làm cho đất tơi xốp. B. tính phi kim giảm dần. các hoá chất cần sử dụng là: A. bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi. Câu 13. giữ độ ẩm cho đất. B. có tính khử mạnh. C. C. Câu 6. Ag và NO2. Câu 15. tính axit của các hiđroxit tăng dần. C. lượng kết tủa tăng dần. B. KClO3. B. Kết quả khác.s LÊ MINH KIỆT TRANG11 III.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Ag. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. bởi vì: A. D. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 to ˆ ˆ† C. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. D. Nén và làm lạnh hỗn hợp. Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA. D. C. B. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất. KNO2 và O2. D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. KNO3. 2NH3 + 3CuO  D. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau: A. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất. CuO. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là: A. A. C. C và S. C. Câu 17. D. màu đen sẫm. Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“. B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. B. C. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc. KNO2. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây? A. B. N2 và CO2. Câu 3. (n -1)d10 ns2np3 D. C và S. hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau: A. D. H2 và NH3 trong công nghiệp. dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

s LÊ MINH KIỆT TRANG12 A. Tạo ra khí có màu nâu. Câu 18. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Ca3(PO4)2. một loại phân bón phức hợp là: Trang 12 . Muối thu được là: A. Tạo ra dung dịch có màu vàng. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là: A. Công thức hoá học của amophot. D. Để nhận biết ion PO43. Tạo ra dung dịch có màu vàng. 0. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. 4NH3 + 5O2  B. Phân tử N2 có liên kết ion.72lit khí NO (đktc) duy nhất. Dung dịch axit HCl. các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc? A. D. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến. Tạo ra khí có màu nâu. Trong công nghiệp sản xuất axit nitric. D. Tạo ra kết tủa có màu vàng. thu được 6. C. C. Dung dịch kiềm NaOH. Có thể để P trắng ngoài không khí. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng.54g. Dung dịch axit sunfuric loãng. D. B.4g D. tránh ngộ độc xúc tác (Pt . NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 Câu 21. (NH4)3PO4 D. 2KNO3  B. D. vì một lí do khác. (NH4)2HPO4 C. B. 2NO + O2 → 2NO2 D. NH4H2PO4. C. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. Tạo ra kết tủa có màu vàng. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng.6. tăng nồng độ chất phản ứng.6. Câu 20.4. Dung dịch FeCl3. A. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)? A. tăng hiệu suất của phản ứng. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí. Ca(H2PO4)2. D. C. C. 5. 9. Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.6 và 5. C. B. D. Câu 23. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 Câu 30. làm sạch bụi và các tạp chất để: A. Dung dịch axit HNO3. D.94g Câu 25. Câu 31. Photpho đỏ không độc hại đối với con người. bởi vì: A. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây? A. 2Cu(NO3)2  → 2KNO2 + O2 → 2CuO + 4NO2 + O2 o o t t C. CaHPO4. Trước phản ứng. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric? 900o C . B. 4.32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư. 0.Rh). D. Câu 28. Câu 27.4 và 5. B. Câu 26. Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. 4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O → 4NO + 6H2O C. Dung dịch HCl. hỗn hợp cần được làm khô. D. nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. C đều đúng. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng. Câu 19. B. 4AgNO3  D.49g. C. Dung dịch amoniac. Cho 11.6 và 6.thường dùng thuốc thử AgNO3. Cho 1. rồi cân thấy khối lượng giảm 0. B. cần có chú ý nào sau đây? A. B. B. Dung dịch muối Na2CO3. C. C. Câu 22. làm nguội.4 và 6.92g H3PO4. D. bởi vì: A. Dung dịch axit clohiđric. Dung dịch natri hiđroxit. Photpho trắng là hoá chất độc. B. 4. C. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng? to to A. B. Dung dịch muối CuSO4. Câu 29. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3. B.4. B. có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. C. đun nóng thu được một sản phẩm khi.5g.0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư. C. hại. Câu 24. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 5. Pt − Rh A. Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó. B. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng. 4Fe(NO3)3  → 2Ag2O + 4NO2 + O2 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 Câu 32. 0.

10.2 gam. Giá trị của m là: A. Trong tất cả các phản ứng axit .SILIC I. Đơn chất.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. 1. thành phần: C. D. C. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. 2.5 gam. CHE: ns2np2 . Giá trị của m là: A. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2.35 gam. 0. Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai? A.01mol khí NO. 5. 11.s LÊ MINH KIỆT TRANG13 A. B. Pb . Si. D. CHƯƠNG III: CACBON . Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. Nhóm Cacbon: .Vị trí: nhóm IVA.56 gam. 13.80 gam.Tính oxi hóa PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Trang 13 . Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0. B. HNO3 đều là axit mạnh.015mol khí N2O và 0. Câu 34. C. D.bazơ. Câu 35. B. Sn. Cacbon (C) CHE Tính chất Điều chế 1s22s22p2 . Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C. 1. D.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.10 gam.12 gam.6 gam.Tính khử . Ge. S. Ca(H2PO4)2. 8.Tính oxi hóa Từ các chất có trong tự nhiên Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .Tính khử . NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. C.448 lit khí NO duy nhất (đktc). B. Câu 33. C.

Bài 3.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí.giải thích. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Trang 14 . nặng hơn KK. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. bền. Khái niệm. 4. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Bài 1. thành phần. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . Bài 5. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O 3.) Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. Ba(OH)2 dư. xi măng. Công nghiệp silicat. Giải thích. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. đồ gốm. CaO.s LÊ MINH KIỆT TRANG14 Điều chế . KOH. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng.. II. độc Là một oxit không tạo muối.PTN: CaCO3 + HCl . Bài 6. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. thạch anh. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Al. Hợp chất. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Có trong tự nhiên ( cát. Al2O3. phương pháp sản xuất thủy tinh. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b.. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Tính chất Khí.

HCl. Tính m. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. 100 x 100 x Trang 15 . CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit.208 -39. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. a. y là số mol của MgCO3. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. Dạng 2: Nhận biết. Cho các axit sau H2CO3(1). Xác định công thức muối đem nhiệt phân. Đáp án: CaCO3 Bài 5. Lọc tách kết tủa. CO2. Na2SO4.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. Bốn chất lỏng: H2O.8g bã rắn. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.63%.03. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. O2 và H2 c. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. CO2. CO. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. Na2CO3. NH3 và N2 b. NH4Cl.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100% = 100 x + 252 x %Mg = 71.92 lít(đktc) khí và 31.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. Sau phản ứng thu được 39. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. N2. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. . d. Na2SO4. viết PTPƯ chứng minh. thu được dung dịch A và 0. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat.4 gam hỗn hợp Na2CO3.2. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. Các khí CO2.s LÊ MINH KIỆT TRANG15 Bài 8.4 = 0.4 = 26.4 + 0.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Chất rắn NaCl. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. SO2 và SO3 (khí) d. Phân biệt SiO2. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.672 lít khí (đktc).SiO2) Bài 9. Các dung dịch NaOH.6 gam. NH3. Chất rắn BaSO4.SiO2) và CaSiO3(CaO. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100% = 28. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. BaCO3. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. SO2. H2SiO3 và HCl.11 = 14. NaCl. Các khí CO. Các khí Cl2. thu được 17. Na2CO3. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội.672/22. Các khí SO2. BaCO3.4 gam kết tủa.

Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89.6g C trong bình kín chứa 4.02 Ta cso nFe = 0. k Kiểu đề bài: . Fe2O3. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1.Cho lượng bazơ tham gia phản ứng hoặc lượng muối thu được..24 lít(đktc) khí. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO3 32%( d= 1. Vậy VCO = 0. C.6 lít (đktc).2 gam hỗn hợp CuO. FeO nung nóng thu được 13.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. Cho khí thu được khi khử 16g Fe 2O3 bằng CO đi qua 99. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.6 lítkhí O2(đktc).02 mol.13).8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2. Cho 3.2 bã rắn. Phương pháp: bảo tòan electron. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Xác định công thức phân tử của FexOy.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. Khi nung 48.2 – 16==> x = 0. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO.3. Khi nhiệt phân 0.Cho khí CO 2 tác dụng với dung dịch NaOH.. B.84/56 = 0. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.02x/y 0. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. khối lượng chất rắn thu được là 11. Bài 7.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. bảo toàn nguyên tố. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C.015/0. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Khi đốt cháy hêt 3. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó. Bài 8.6 lít (đktc) khí CO 2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Bài 8. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.02x/y = 0.22.4 = 6. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15. nFe = 0.2).Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.015 ==> 0. Xác định A.2 gam. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.s LÊ MINH KIỆT TRANG16 Đáp Bài 6.72 lit Bài 3. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.1). Khi cho 22. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. Bài 1. Fe3O4. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0..4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO 2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5.02 0. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1. Trang 16 .48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1.3.. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH) 2 thu được 20. Bài 6. Cho 5. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Ca(OH) 2.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Bài 5. C. bảo tòan khối lượng để giải nhanh.25g Ca(HCO3)2.

Bài 1. sản phẩm? 1/2 Muối trung hoà Hỗn hợp 1 nCO2/nNaOH Muối axit 1 2 nCO2/(nCa(OH) ) 2 Muối trung hoà Hỗn hợp Muối axit .44 gam hỗn hợp 2 muối là Na 2CO3 và NaHCO3 .Liên hệ với đề bài lập các phương trình toán học ---> Tìm các đại lượng theo yêu cầu. tạo ra được 2. Hướng dẫn: Tương tự ví dụ 2 Đáp án: %VCO2 = 28% Trang 17 .5. Hãy xác định số gam của mỗi muối trong hỗn hợp.106 + 0.44 Giải HPT ta được x = 0. đi qua dung dịch có chứa 60 gam NaOH.464/22. Cho 2. Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100gam CaCO 3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Hướng dẫn: PTPƯ: CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O (1) CO2 + NaOH  NaHCO3 (2) Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là y Ta có hệ phương trình: x + y = 2.11 106x + 84y = 11.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1.s LÊ MINH KIỆT TRANG17 Yêu cầu: Xác định sản phẩm thu được (muối axit hay trung hoà) lượng chất thu được là bao nhiêu? lượng kết tủa thu được hoặc nồng độ của dung dịch sau phản ứng…… Phương pháp chung: .5.5 Khối lượng muối thu được là: m = 0. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích khí CO2 trong hỗn hợp.1 y= 0.01 Khối lượng của Na2CO3là 0.5  y = 0.01.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.464 lít khí CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11.6 gam Khối lượng của NaHCO3 là 0.4 = 0. Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là x Bài 2.84 gam Bài 3.07 gam K 2CO3 và 6 gam KHCO3.5 2x + y = 1.Viết các phản ứng có thể xảy ra: .Tính nCO2 /nNaOH. Hướng dẫn: PTPƯ: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1.1.nCO2/ nCa(OH)2 xác định khả năng các phản ứng xảy ra.84 = 0.84 = 42 gam. Cho 6 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH .106 = 10.5 < 1/2 Vậy sản phẩm chúă 2 muối PTPƯ: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là y Ta có HPT : x + y = 1 x= 0. Hãy cho biết lượng muối natri điều chế được.

Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3.3 : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O.48 lít khí CO 2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat.01 mol Vậy y = 0.02M.35g đồng.100 = 2. Bài 4. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6.1395.8g CaO vào nước được dung dịch A. thì thu được 10g kết tủa và 6. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O.100 Trường hợp 2: Số mol CO2 nhiều hơn số mol Ca(OH)3 PTPƯ: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gọi số mol Ca(OH)2tham gia pư 1 là: x Gọi số mol Ca(OH)2tham gia pư 2 là: y Ta có HPT x + y = 2.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. rồi qua đồng (II) oxit đun nóng.224.2SiO2. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. Bài 6.07 mol VCO2= 0. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1.7gam CaO và 75.100 Bài 5. và CO2 đi qua 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0.9 gam hỗn hợp Si.22.568 lít %VCO2 = 1. Đáp án: Al2O3.zSiO2 Lập tỉ lệ: x:y:z = 13 11. 11.01 mol VCO2 = 0. Bài 7.3% SiO2.01. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III.3953: 0. Cho 1. Điều giải thích nào sau đây là đúng? Trang 18 . 11. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.568. Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm có N 2.224 lít %VCO2 = 0.4.07.2H2O Bài 3.72lít khí(đktc). Khi cho 14. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. thu được 1 gam kết tủa.68% 22. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư.4 = 1.02 = 0. Hấp thụ hoàn toàn 4.CaO.0.04 x = 1/100 = 0. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2.03 mol.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Hướng dẫn: Trường hợp 1: số mol CO2tham gia phản ứng ít hơn số mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O.7 75. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O. Hãy xác định % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp.24% 10.s LÊ MINH KIỆT TRANG18 Bài 4.7%CaO và 75.6SiO2 Bài 2.yCaO. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. dùng để kẻ mắt. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên. với hiệu suất là 100%.4651: 0. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1.CaO.4 = 0. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon.22.9 gam muối. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.48 lít khí(đktc). Hòa tan hết 2.100 = 15. Tổng số mol CO2 tham gia cả 2 phản ứng là: x +2y = 0.

Trong các phản ứng hoá học sau. SiO2 + 2C  D. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. than chì có cấu trúc lớp. C. ngói. dd Brom D. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. Một nguyên nhân khác. than chì thì không. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Na2O. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. đá đỏ . Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Fe(NO3)2. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. HCl. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Câu 8. C + H2O →CO + H2 Câu 12. đá vôi. C + O2 → CO2 B. nặng hơn không khí. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Khi xét về khí cacbon đioxit. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. Mg. Chất khí dùng để chữa cháy. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều. B. Cát. Dung dịch Ca(OH)2 B. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. 3C + 4Al → Al4C3 C. Na3PO4. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Câu 3. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. C. C + CuO → Cu + CO2 D. CuSO4. Trong các phản ứng hoá học sau. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. D. F2. NH4Cl. Ca(HCO3)2 B. NaOH và HCl B. HNO3 và KClO3 C. CuO C. NaCl Câu 11. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. C. sứ). Cho qua dung dịch HCl B. B. phản ứng nào sai? A. B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Na2CO3 và P2O5 C. Cả A và B D. B. phản ứng nào sai? to A. Câu 6. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. Na2CO3 và CaCO3 D. KOH và AgNO3 Câu 14. Al2O3 D. Thạch cao. nhưng không duy trì sự sống. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC. D. 3CO + Al2O3  D. D. Đá vôi. đá mài. Chất khí không màu. Sản xuất đồ gốm (gạch. Sản xuất xi măng. NaOH và H2SO4 đặc B. C. Chất khí không độc. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. CaO C. cả B và C Câu 15. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Ba(OH)2. CuO B. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. Al. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Na2SiO3. nhất là các đám cháy kim loại. không mùi. SiO2 H2SO4 (l) B. CaCO3 C. 3CO + Fe2O3  B. 2CO + O2 → 2Al + 3CO2  → 2CO2 Câu 4. Dung dịch NaOH Câu 17. H2SO4 đặc và KOH D. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. Đất sét. B. CH3COOH D. C. sành. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Sản xuất thuỷ tinh. NaHCO3 và P2O5 Trang 19 . đá tổ ong. C. SiO2 + 2Mg  + Si → Si + 2CO → 2MgO Câu 9. Câu 7. Cho qua dung dịch H2O C. Câu 16. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. D.s LÊ MINH KIỆT TRANG19 A. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. CO + Cl2  → COCl2 → 3CO2 + 2Fe o o t t C. NaOH C. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. B. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. Câu 5. D. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Không xác định. Câu 2.

Cho CaCO3 tác dụng HCl C. Cho 24. K và Rb D. 2. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. 85% C. 46. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C.C đúng Câu 33. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. Cu. Sục 2. Pb. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. Al và Cu B. 10g B. FeO. Al và MgO Câu 24.MgCO3 D. SiO2 + 2C →Si + 2CO C. MgO. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A.Na2CO3 B. CaCO3.5g C. Na và K C. Cu. Fe. 80% B. FeCO3. MgCO3.1lit C.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Không có hiện tượng gì B. SiO B. Al2O3 và MgO. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Tính khử B. Al và Al C. 0.896 lít CO 2(đktc). SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. 110g D.6g Câu 31. 19. Fe.4g C. Fe3O4. Câu 28. 0. Câu 20. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. 26. Li và Na B.2M. Cho hỗn hợp gồm CuO. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.2 lit D. 116. Nung CaCO3 B.96 lít CO(đktc). Không thể hiện tính khử và oxi hóa.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A.5g B. Vừa khử vừa oxi hóa D. 15.15lit Câu 30.44g C. Pb. Cu.33% Trang 20 .26g Câu 29. Sục 1.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0.Na2CO3 Câu 21.5g C. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. Cho C tác dụng O2 D.4g hỗn hợp Na2CO3. 0. 78. B. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. PbO và Al 2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Rb và Cs 2. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. 31g Câu 34. Cu. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. 0. Hấp thụ hoàn toàn 2. 26. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . A. 75% Câu 33. Al. B. Câu 22. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. 5. Cu. SiO2 C.22g 3 Câu 32. 6. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. 120g B.67% B. Mg và CuO Câu 19.05lit B. Sau phản ứng thu được 39. Cho 5. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. Al và Mg C. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2 .8g B. 22.6g D. Tính oxi hóa C. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Vậy m có giá trị là: A.67% và 33. Cu. Chất rắn A gồm: A.4g kết tủa. CaCO3.66g B. MgO và Pb B. SiH4 D. Thể tích HCl cần dùng là: A.s LÊ MINH KIỆT TRANG20 Câu 18. Cho 115g hỗn hợp ACO3.7g Câu 32.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.075 mol Ca(OH)2. Mg2Si Câu 25.91g D. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Lọc tách kết tủa. 4g D.Na2CO3 C.6g C. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A.12lít CO2(đktc) 1.22) thu được dd X. Hiệu suất phản ứng là: A. Al. 70% D. Chỉ có CaCO3. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. Hai kim loại trên là: A. 33. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. 98. MgO và Al2O3 D.33% và 66. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH) 2 0. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. 115. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D.5g D. 12. Pb. 66. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. 0. Al2O3 và MgO D. A.

40. Fe3O4 thấy có 4.33% và 59. 59.24 lít C. Fe 2O3.67% D. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.s LÊ MINH KIỆT TRANG21 C.48 lít khí CO 2(đktc) thoát ra. 2. 3.48 lít Trang 21 .36 lít D. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A.67% và 40. 1.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.12lít B.33% Câu 35. 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful