Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.

s LÊ MINH KIỆT

TRANG1

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Sự điện li - Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu; - Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu. 2. Axit - bazơ - muối. Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính. Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính. Phân biệt muối axit muối trung hòa. 3. pH của dung dịch: - [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] ) - pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính) 4. Phản ứng trao đổi ion: - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch. - Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn. *Phần nâng cao: - Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted. - Môi trường của dung dịch muối. II. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li. Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ. Chất điện li mạnh, chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li. Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4 Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo tứng nấc). Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li. Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước. Hưóng dẫn: Nồng độ của K2SO4 là CMK2SO4 = 17,4/174.2 = 0,05M Phương trình điện li: K2SO4 ----> 2K+ + SO420,05 2.0,05 0,05 Vậy [K+] = 0,1M; [SO42- ] = 0,05M Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml). Hướng dẫn: CMHNO3 =
10.D.C % 10.1,054.10 = = 1,763M M 63

Phương trình điện li: HNO3 -----> H+ + NO31,673 1,673 1,673 Vậy [H+] = [NO3-] = 1,673M Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M. Đáp án VHCl = 0,12 lit Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau: a. Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25% b. Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34% Hướng dẫn: a. PTĐL: CH3COOH CH3COO- + H+ Ban đầu 0,01 0 0 Điện li 0,01.α 0,01.α 0,01.α Cân bằng 0,01 - 0,01.α 0,01.α 0,01.α Vậy [H+] = 0,01.α = 0,01. 4,25/100 = 0,000425 M b. [H+] = 0,00134 M Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M.

Trang 1

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.s LÊ MINH KIỆT

TRANG2

Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn. Hướng dẫn: Số mol chất tan trong từng dung dịch: nAlCl3 = 100.1/1000 = 0,1 mol nBaCl2 = 200.2/1000 = 0,4 mol nKNO3 = 300. 0,5/1000 = 0,15 mol Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit [Al3+] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l [Ba2+] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l [K+] = [NO3-] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l [Cl- ] =
0,03 + 0,08 = 1,83 mol/l 0,6

Dạng 3: Tính nồng độ H+, OH-, pH của dung dịch. Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau: a. 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC) b. Dung dịch HNO3 0,001M c. Dung dịch H2SO4 0,0005M d. Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%) Hướng dẫn: a. nHCl = 2,24/22400 = 10-4 mol CMHCl = 10-4/0,1 = 10-3 M Điện li: HCl -----> H+ + Cl[H+] = 10-3 M ==> pH = 3 b. [H+ ] = 0,001M = 10-3 ==> pH = 3 c. [H+] = 2.0,0005 = 0,001 = 10-3 ; pH = 3 d. [H+] = 0,01. 4,25/100 = 4,25.10-4 pH = -lg 4,25.10-4 Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D. a. Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D. b. Tính pH của dung dịch D. c. Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH. Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng. Hướng dẫn: a. nH2SO4= 200.0,05/1000 = 0,01 mol nHCl = 300.0,1/1000 = 0,03 mol V = 200 + 300 = 500ml = 0,5 lit CMH2SO4= 0,01/0,5 = 0,02M CMHCl = 0,03/0,5 = 0,06 M Viết phương trình điện li, tính tổng số mol H+: nH+ = 2.nH2SO4 + nHCl = 2.0,01 + 0,03 = 0,05 mol  0,05/0,5 = 0,1M + -1 b. [H ] = 0,1 = 10 => pH = 1 c. PTĐL: KOH -----> K+ + OHPTPƯ trung hòa: H+ + OH- -----> H2O Ta có: nKOH = nOH- = nH+ = 150.0,1/1000 = 0,015 mol Vậy CMKOH = 0,015.1000/50 = 0,3M Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch: a. Dung dịch H2SO4 có pH = 4. b. Dung dịch KOH có pH = 11. Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). a. Tính nồng độ mol của dung dịch A và B.

Trang 2

1 (mol) Sau phản ứng 0. Na2CO3. d.04 0. Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần. Nồng dộ của NaCl = 0. BaCO3 và CaCl2. c.36 0.075 (mol) Sau phản ứng 0.15 mol PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -----> Na2ZnO 2 + 2H2O Ban đầu 0.2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M.075.06 0. MgCl2.1 mol Phần 1: nH2SO4 = 150.1. Các dung dịch Pb(NO3)2.075 0. BaCl2. Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau: H2SO2.05 0.6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M.15 0 Phản ứng 0.06 0.15 mol PTPƯ: Zn(OH)2 + H2SO4 ----> ZnSO4 + H2O Ban đầu 0. 4. Na2CO3.75 lit dung dịch A với 2.2 = 0. Na2SO4. Các dung dịch Na2CO3. Tính khối lượng muối tạo thành. Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết: a.1/1000 = 0.1/1000 = 0.3 PTPƯ: NaOH + Al(OH)3 -----> NaAlO2 + 2H2O Ban đầu 0. NaOH.1 0. Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4. CaCl2.25 lit dung dịch B. Các chất rắn Na2CO3. Na2CO3.75M.4 = 0. Đáp án: 17. Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.s LÊ MINH KIỆT TRANG3 b.143 = 10. 161 = 16. b. b. NaOH.1 0.725 gam Bài 2: Chia 15. NaCl. KCl. Trộn 2. Ca(HCO3)2. Bài 1: Chia 19.1 gam Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1.3 0. Các dung dịch BaCl2.15 M b. Khối lương kết tủa Al(OH)3 = 0. a.1 Phản ứng 0. BaCl2.1 mol PTPƯ 3NaOH + AlCl3 ------> Al(OH)3 + 3NaCl Ban đầu 0. K2SO4 và Na3PO4.06 0 0. Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài.1 0. Na2S.1 (mol) => mmuối = 0.3 (mol) Sau phản ứng 0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.06 a.075 (mol) => mmuối = 0.1 gam.0. viết phương trình ion rút gọn. hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3.8/99.4 = 0.1 0. Hướng dẫn: Số mol của NaOH : 0. Tính pH của dung dịch. (thể tích thay đổi không đáng kể).1 0.025 0 0.36 mol Số mol của AlCl3: 1. Hướng dẫn: Số mol Zn(OH)2 ở mỗi phần = 19.1.8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau.15 0 Phản ứng 0. Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M. NaCl. Tính khối lượng muối tạo thành.1 0. Trang 3 .04.15 0. Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính.1 gam Phần 2: Số mol của NaOH = 150.06 (mol) Sau phản ứng 0 0. HCl.2 = 0.06 0. nồng độ của NaAlO2 = 0. MgCO3.3.12 gam Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi.1 Phản ứng 0. Al2(SO4)3. HCl.3/0. Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M.78 = 3. Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được.1 0.1 = 0.06/0. Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M.

Ba d. Fe(OH)3. Sn(OH)2. tạo thành chất kết tủa. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. Câu 12. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+. a. [H+] = 10a thì pH = a C. B. hoặc B. d. III. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ . SO42-. b. a. HCO3-. Dung môi phân cực. Dung môi không phân cực.s LÊ MINH KIỆT TRANG4 Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau. d. Ca2+ Ví dụ 4: Có 4 cation K+. Fe2(SO4)3 và KOH d. Ca3(PO4)2 + ? ----> ? + CaSO4 c. Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp). B. B. CO32-. H+. Cu2+ và 4 anion Cl-.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Muối không còn có hiđro trong phân tử . Câu 11. Chọn câu trả lời đúng. [H+].[OH-] = 10-14 Câu 4. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. NaCl b. Chỉ ra câu trả lời sai về pH: A. C. Bazơ là chất nhận proton. D. Cu(OH)2 f. C. D. pH + pOH = 14 D. C.lg[H+] B. Câu 5. D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH. Cả A. c. e. f. B. HCl A. SO42-. HCO3 . Câu 10. NO3-. e. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. C. H2O B. a. NO3-. tạo thành chất khí . AgCl e. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. tạo thành chất điện li yếu. B. ? + KOH ----> ? + Fe(OH)3 d. HNO3 d. HS-. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? Trang 4 . C. Ag+. Câu 6. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau: A. B Câu 3. Ba2+. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước? A. B. Na+.D. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà: A. B. Na2SO3 và HCl Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây: a. Na . b. chất lưỡng tính. ? + H2SO4 ----> ? + CO2 + H2O Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của chất điện li yếu và chất ít tan). hoặc A. D. c. D. khi nói về muối axit: A. D. HCl C. Câu 7. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau: A. bazơ lưỡng tính. C. C. a. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. NaCl Câu 8. Zn(OH)2. hiđroxit trung hòa. f. hiđroxit lưỡng tính. hoặc C. KNO3 và Ba(OH)2 c. A và C đúng. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: A. C. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau: a. MgCl2 + ? ----> MgCO3 + ? b. B. K+. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. CaCl2 và AgNO3 b. b. C. Pb2+ b. axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc. H3PO4 là axit ba nấc . OH . Chọn câu trả lời đúng nhất. NaOH D. Cl-. a. B. Axit là chất nhường proton. Fe3+ + 2+ c. Muối có pH = 7. NH4+. pH = . Câu 9. khi xét về Zn(OH)2 là: A. Câu 2. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh . Ba(OH)2 c. c. cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn. D. D. Dung dịch muối có pH < 7. Môi trường điện li. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li? A. Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng? A.

cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch? A. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3 C. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H 3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là: A.5 mol/l. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là: A. Nồng độ mol của dung dịch KOH là: A.5 mol/l. Câu 14. Câu 26. C.05M với 20ml dung dịch H 2SO4 0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.66g D. NH4Cl. CaO. 24.2 mol Al2(SO4)3. Zn. Na2O. C. K2O. Ba(OH)2. 0. Al2O3 D. CH3COONH4. Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3. K2CO3.88g C. 1. 0.33M. 6. Câu 18. HNO3 và NaHCO3. Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là: A.6g và 16. NaHCO3.8 mol Al2(SO4)3. 2 C. Al2O3. C.5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H 2O. Be. Zn. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là: A. (NH2)2CO. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly? A.2g và 16. Al. sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 250 g C. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0. B.66M.6 mol SO4 . ZnO. 320g D.8g kết tủa keo. D. Nồng độ % của axit thu được là: A. B. 20ml. Be. Al. Zn(OH)2. B. 2. Al(OH)3.5g Câu 24. Be. 3 D. Cả A và B đều đúng. Câu 15.6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%. Al2O3. Al. ZnO. Trong các cặp chất sau đây.4 mol Al3+. FeO. 1. NaNO3. NaCl. 50 D. 20 C. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây? A.1g 2Câu 16. NaAlO2 và KOH. Dung dịch Ba(OH)2 D. 1. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là: A. D. 1. C. 400g Câu 25.s LÊ MINH KIỆT TRANG5 A. Zn. 1. Dung dịch AgNO3 Câu 19. B. NaOH. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch NaOH B.1g và 9. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là: A1 B. 7. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. ZnO. D. 1. D.85g B. NH4NO3.16g C. Na2CO3 C. Al2O3. Câu 23.075M. D. B. 1. ZnO. A và B đúng. Ba. 18. NaCl và AgNO3.6M D. 2 mol/l và 3 mol/l. C. 22. 0.5g B. Pb(OH)2. Fe2O3 B. HNO3.5 mol/l và 3. KOH. 8. 3.5 mol/l. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 7. Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58.1M.5 Trang 5 . 354. 18.5M B.→ H2O. 25ml. AlCl3 và Na2CO3. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là: A. C. vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh? A. Pb(OH)2. Câu 17. 15ml. Trộn 20ml dung dịch HCl 0. C. Mg(HCO3)2. Câu 20. Pb(OH)2. 30 B. D. 0. ZnO. D.5M. 25 Câu 27. 10ml. Câu 22. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau? A. Al2O3.2M C. Câu 21. 0.2g B. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch. Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO. D. Cho 10.16g D. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.2g và 14. B. Zn(OH)2 Câu 13. ZnO. 0. B. HCl + NaOH → H2O + NaCl B. Al(OH)3. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M.15M Câu 28. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. thì trong dung dịch đó có chứa: A. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0. 1. Na2SO4.44M. B. AlCl3.

250ml CHƯƠNG II: NITƠ . 40ml Câu 30.Thành phần nguyên tố .PTN: NH4 + Ca(OH)2 + . 10ml D. Đơn chất: Nitơ Cấu hình Tính chất hóa học Điều chế 3.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. B. NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2. c. sản xuất. ở nhiệt độ cao hoạt động mạnh (tính oxi hóa – tính khử). Hợp chất: Tên Amoniăc Muối amoni CTHH NH3 NH4+ (NH4)xX Axit nitric Muối nitrat Axit photphoric HNO3 NO3 - Photpho 1s 2s 2p 3s 3p . bảo quản. apatit 2 2 6 2 3 1s 2s 2p Bền ở nhiệt độ thường. quặng photphorit.Cấu tạo nguyên tử . (phốt pho trắng hoạt động hơn phốt pho đỏ). 100ml. Không có tính oxi hóa Điều chế . oxit axit . N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO b. vai trò.Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N----> Bi) 2. 100ml C. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4? A. dễ tan Nhiệt phân Đa a xit. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG: 1.PTN: NaNO3 + H2SO4đặc .3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. N2NH3(NH4)2SO4NH3NO.PHOTPHO I.1M là: A.Tính chất hóa học: tính oxi hóa – tính khử. 200ml D. trung bình. PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng – giải thích Bài 1:Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có) a.Một số loại phân: công thức hóa học. Phân bón: . Phản ứng nhiệt phân Tính axit Tính oxi hóa mạnh Điện li mạnh. 150ml C.s LÊ MINH KIỆT TRANG6 Câu 29. II. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3..Định nghĩa .CN: NH3 ---> NO---> NO2--->HNO3 H3PO4 .. Nhóm VA: . nhiệt phân NH4NO2 2 2 3 - Tính chất Tính khử Tính bazơ Tác dụng với dung dịch kiềm.CN: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc . Thể tích dung dịch HCl 0. P2O5 + H2O 4. d.1M và Ba(OH) 2 0. 90ml B. Trang 6 .PTN: P + HNO3 đặc .CN: H2 + N2 NH3 + axit.

Dạng 2: Nhận biết Bài 1. AgNO3  ? + NO2 + ? Bài 4.s LÊ MINH KIỆT TRANG7 Bài 2: Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có). Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3. c. Fe + HNO3(đ. Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt. Bài 2.? Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng. CO2. Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau: a.Hiệu suất tính theo chất tham gia: H=Lượng chất tham gia lí thuyết x 100%/lượng chất tham gia thực tế. Bài 3: Lập phương trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau: a. Fe3+ và NO3-. a. Lưu ý : . Bài 4. NO. Na2SO4 và (NH4)2SO4. T(oK) =273 + t(0C). than. SO2 . H2. b. AgCl? b. c. Ví dụ: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc)để điều chế được 51 gam NH3 . FeO + HNO3(loãng) ? + NO + ?. a.Biết hiệu suất của phản ứng là 25%. Bằng phương pháp hóa học. NH3. NH4NO3. SO2. f. Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa như HNO3 . HNO3 và H3PO4. C + HNO3(đ)  ? + NO2 + ? c. Bài 3. Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau.4/273. Cl2 + NH3  ? f.NH4+.N2.CO. hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd. Hiện tượng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm .Từ không khí. S + HNO3 ? b.nóng)  ? + NO2 + ?. b. H3PO4 +KOH ? d.NaOH. c. nước và photpho. hãy phân biệt các dung dịch : a.NH4+. b.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. HNO3 và H2SO4.(NH4)2SO4. d. Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2. CO2. -Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn. Cl2. N2 + O2  ? h. Dạng 3. N2. . NH4Cl + NaOH ? c. Hiện tượng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo. R=22.than và nước. HCl. số mol chất khí được áp dụng bởi công thức: PV=nRT Trong đó: P : áp suất(at). Zn + HNO3(loãng)  ? + NH4NO3 + ?. H3PO4 + Ca(OH)2 . b. Bằng phương pháp hóa học. Giải: Trang 7 . HCl. PO43-và NO3-. d. NH4Cl. Bài 5.Từ không khí . d. CuO + NH3 ? e. NO2 + NaOH  ? g. Cu(NO3)2.NH3.K2CO3và CaCl2. Hãy giải thích: a. a. b. V:thể tích(l). Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?.Hiệu suất tính theo sản phẩm: H =Lượng sản phẩm thực tế x 100%/Lượng sản phẩm lí thuyết . Na2SO4 và K2SO4. e.

0.s LÊ MINH KIỆT TRANG8 N2 + H2  NH3 n(NH3)=51:17=3(mol) H=25%.5 l Bài 2. c. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH 4)2SO4)2 1M đun nóng nóng nhẹ. 334.64 mol c.4 = 0. a. ĐS b. Ví dụ Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO 3 loãng.5 mol/l Bài 3.2(l).25=6(mol). N2O. a. Kim loại. Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2. n(NH3) = 8. c. b. Tính số mol và số lít chất khí bay ra ở đktc ĐS 0.Tính thể tích NO 2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. c. Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X. Bài 1. 0.72 l khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra. Đáp số: a.1875 mol Bài 1. Suy ra: n(N2)=3. Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+. N2 = 32. N2 . 9 g c. Viết phương trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0. các khí đo ở đktc. Tính % khối lượng mỗi kim loai trong hỗn hợp. Tính lượng CuO đã bị khử.V(H2)=403. a. dư thì có 6. có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng. n(H2)= 3. ĐS 1mol/l.5 mol CM (NH4)2SO4)2= 0. Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.25=18(mol).1 l Bài 3. Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đươc giữ không đổi. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kim loại nhiều hóa trị  hóa tri cao nhất.3. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này để tạo ra (NH4)2SO4.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.1 mol. NO2. Trộn 3 lit NO với 10 không khí. b. đặc.375 mol n(H2SO4) = 1/2 n(NH3) = 0. 2. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0C.4 mol H2 = 97. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l.5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu được một chất rắn X.4(l). Cho vào dung dịch này 100 ml H 2SO4 1 M.4 l amoniac (đktc).48 l NH3 (đktc) vào lượng nước vùa đủ 100 ml dd. Đáp số: 11. viết phương trình phản ứng.24 l Dạng 5:. Lưu ý: KL + HNO3 --> muối nitrat + sp khử + nước Sp khử NH4NO3 . Giải: Trang 8 .( thể tích khí đo ở đktc).oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.và muối amonisunfat thu được.V(N2 )=134.100/2. NO. 116. Hòa tan 4.1 l Bài 2.100/2.2 mol b. Khí nào không phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện ) Đáp số : 0. SO42. Oxit kim loại + HNO3 loãng.4/22. Giải 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4.8 at + Dạng 4: Tính chất hóa học của NH3 và NH4 Ví dụ Có 8. b. Cho 1. Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu.

Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Nhiệt phân muối nitrat Lưu ý: Trang 9 .96 lít khí bay ra (đktc). c. b. Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau.%Al=87. Đáp số: a.1% Bài 2.92 b. b.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Cũng lưọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO 3 loãng. FeO.5%.8 g hỗn hợp Fe.6% Dạng 7. %FeO=24.36 lít môt chất khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc). n(NO) = 0.Viết phương trình phản ứng xảy ra.8g. Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6.3 27x+56y =11 Suy ra x= 0.2 mol n(NO2) = 0.y= 0.48g m(Fe3O4)=13.2g Bài 4. Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc . Bài 1. c.dư thì thu được 560ml khí N2O(đktc). c.y lần lượt là số mol của Al. Dung dịch HNO3 hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113.928 lit khí (đktc) hỗn hợp gồm khí NO và NO2 bay ra. Gọi x.72lít bay ra.9%.1. b.s LÊ MINH KIỆT TRANG9 a. Đáp sô: mCu=12. Đáp sô: a.24 lít khí H2 (đktc).mCu=12.4 g mFe=5.2g Bài 5. mAl= 5.%Al=30% Bài 3.Viết phương trình phản ứng xảy ra.nguội thì thu được 4.4g. Cho 1.2.02 mol b.86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng .6g m(FeO)=6.mAl=5.8g mAl=10. a.1% %Fe= 50. %Fe=21.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu.32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO 3 thì thu được 4. a. x+y = 0. m(Fe)=5. Fe3O4.%Cu=70%. b.nguội thì thu được 8.4 g Zn(NO3)2 Tính thành phần khối lượng của hỗn hợp.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau. Đáp sô:b. Có 26 g hỗn hợp Fe. Đáp số % Mg=12. CM(HNO3) = 2 M Bài 6.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.6g c.%Al= 49.Tính số mol mỗi khí đã bay ra. Al + 4 HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2 H2O. Đáp sô: mZn =26g mZnO=16. a. Có 34.8g mFe=11. Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8.9%.48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc). Một lượng 8. Tính phần trăm khối lượng của hợp kim.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp .96 lit khí màu nâu đỏ bay ra . dư thì thu được 3.9% % Fe3O4= 53. Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O. Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư thì có 2.Fe. Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc .

áp suất p. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng.4/4 =5. b.4 g một muối nitrat của kim loại đo ở 273 0 C và 0.05 mol Bài 2.s LÊ MINH KIỆT t0 TRANG10 M(NNO3)n – ---> M(NO2)n + n/2 O2 ( từ Li  Na ) 2M(NNO3)n –t0---> M2On + 2nNO2 + n/2 O2 ( từ Mg  Cu) M(NNO3)n –t0---> M + nNO2 + n/2 O2 ( kim loại sau Cu) Phưong pháp: Viết phương trình nhiệt phân muối nitrat Tính khối lượng muối giảm mgiảm = mkhí = m ban dầu – mchất rắn còn lại lập tỉ lệ => khối lượng muối Ví dụ: Nung nóng một lượng muối Cu(NO 3)2.4 g Cu(NO3)2. 2Cu(NO3)2  CuO + 4NO2 + O2 2. n(NO2) = 0.16 g chất rắn. không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan không đáng kể) a.5 atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu được 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136. 50% b. Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu.008 l Bài 4 .2 g muối Pb(NO3)2. Tính số mol các chất khí thoát ra.6 l Bài 1. 12. Tính nồng độ % của dung dich axit a.872 atm Trang 10 . để nguội và đêm cân thì thấy khối lượng giảm đi 54 g a.5 =1 mol V(NO2) = 22. b.5 g m(Cu(NO3)2 = 18. Khi nhiệt phân hoàn toàn 13.5 mol.24 g muối nitrat của kim loại thì thu được 2l hỗn hợp khí NO 2 và O2 đo ở 30 0C và 1. 188 g 216 g n? 54 g khối lượng Cu(NO3)2 bi phân hủy: m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2 n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9.4/188 = 0.3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2. ĐS : 10.4g chất rắn. Sau khi nung nóng 9. Nung nóng 66. thì thu được 6. a. n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0. a.4 l n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol V(O2) = 22. Hóa trị của kim loại không đổi trong quá trình nhiệt phân.8 g b. Cu 4. Xác định công thức của muối nitrat.50c.6% Bài 3. Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì. Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy. ĐS Pb(NO3)2 Bài 5. Nung nóng 27. Tính thể tích chất khí thu được ở đktc. Sau một thời gian dừng lại. Trong một bình kín dung tích 1 lít chứa Nitơ và 9. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước thì còn dư 1. m(NaNO3) = 8.12 l khí (đktc). thu được 55. b.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.243 atm và một oxit.2 mol n(O2) = 0. b. ĐS a. ĐS : a. Tính số mol các chất khí thoát ra. Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể.

lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. Câu 8. Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA. Ag2O và NO2. tính phi kim giảm dần. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau: A. có tính khử mạnh. Câu 4. N2. C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. C. H2 và NH3 trong công nghiệp. Ag2O. C. Nén và làm lạnh hỗn hợp. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để A. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là: A. người ta đã sử dụng phương pháp náo sau đây? A. D. NH3. B. N2 và CO2. D. KNO2. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. KNO2 và O2. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. Câu 7. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. làm cho đất tơi xốp. NH4Cl. C. B. NO2 và O2. Câu 17. Câu 12. B. Cho hỗn hợp gồm N2. B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là: A.s LÊ MINH KIỆT TRANG11 III. Câu 14. NH3 + H2O ‡ ˆ ˆ NH4+ + OH→ N2 + 3Cu + 3H2O Câu 16. D. B. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. ns2np3 B. 2NH3 + 3CuO  D. ns2np4 C. lượng kết tủa tăng đến không đổi. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà. bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. 25% H2 và 50% N2. B. C. amoniac là một bazơ. D. HCl. không màu. (n -1)d10 ns2np3 D. D. NO2 và O2. D. các hoá chất cần sử dụng là: A. 25% H2 và 50% NH3. KNO3. KNO3 và S. C và S. C. C. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong. màu vàng. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 to ˆ ˆ† C. Câu 15. B. D. màu trắng sữa. KNO2. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm. CuO và NO2. D. B. C. B. nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut: A. Khi nhiệt phân. D. C. lượng kết tủa tăng dần. C và S. Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. D. Câu 9. nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3. D. B. bởi vì: A. giữ độ ẩm cho đất. Hiện tượng quan sát được là: A. màu nâu. Câu 3. NH3 + HCl → NH4Cl B. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc. B. KClO3. NO2 và O2. ns2np5 Câu 2. C. B. 25% NH3và 50% H2. Câu 13. NH3 hoá lỏng. B. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau: A. B. 25% N2. H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8. CuO. Ag. hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau: A. dư thì thể tích khí còn lại một nửa. 25% NH3. Cu. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H 2SO4 đặc. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây? A. KNO2 và NO2. Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“. C đúng. D. N2 và O2. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng. chất này có công thức hoá học là: A. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất. A. để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. tính axit của các hiđroxit tăng dần. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất. C. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây? A. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần. Ag và NO2. Dung dịch HNO3 đặc. D. Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây? Trang 11 . Câu 10. Câu 11. 25% N2. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc. C. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2. C. B. Cu và NO2.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. D. Kết quả khác. KClO3 và C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. màu đen sẫm. Câu 6. Câu 5. C. nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do. NO2 và O2. độ âm điện giảm dần.

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 Câu 21. Trong công nghiệp sản xuất axit nitric. Câu 28. B. 4.4. Pt − Rh A. 4Fe(NO3)3  → 2Ag2O + 4NO2 + O2 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 Câu 32.4 và 5. C. B.54g. Câu 22. B. Ca(H2PO4)2. Dung dịch kiềm NaOH. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 Câu 30. B. Câu 31. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng. 0. làm sạch bụi và các tạp chất để: A. hỗn hợp cần được làm khô. Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực. C. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng. Dung dịch axit HNO3.49g. Câu 27. B. Dung dịch axit clohiđric. B.Rh).72lit khí NO (đktc) duy nhất. Trước phản ứng. Photpho đỏ không độc hại đối với con người. C đều đúng. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là: A. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư. D. C. B. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng. tăng nồng độ chất phản ứng. Tạo ra dung dịch có màu vàng. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư. nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac.5g. Câu 29. Photpho trắng là hoá chất độc. C. D. Câu 23. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. 4AgNO3  D. Dung dịch amoniac. (NH4)3PO4 D. 4NH3 + 5O2  B. Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại.92g H3PO4. 0. C. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây? A. D. vì một lí do khác. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí. rồi cân thấy khối lượng giảm 0. C.thường dùng thuốc thử AgNO3. Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)? A. Có thể để P trắng ngoài không khí.4 và 6. C. Dung dịch muối Na2CO3. Tạo ra kết tủa có màu vàng.6 và 6. các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc? A. có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó. Câu 24. 5. Công thức hoá học của amophot. Cho 11. 0. B. D. bởi vì: A. B. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng? to to A. Dung dịch axit HCl. 2NO + O2 → 2NO2 D. C. B.4g D. cần có chú ý nào sau đây? A. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric? 900o C . Dung dịch FeCl3. tăng hiệu suất của phản ứng. D. bởi vì: A. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững.94g Câu 25. C. làm nguội. Câu 26. Dung dịch muối CuSO4.4. D.6. A. hại. Câu 19. D. Để nhận biết ion PO43. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. B. 5. đun nóng thu được một sản phẩm khi.6. Dung dịch axit sunfuric loãng. Tạo ra kết tủa có màu vàng. Dung dịch HCl. D. Dung dịch natri hiđroxit. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến. D. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng. Tạo ra dung dịch có màu vàng. 2Cu(NO3)2  → 2KNO2 + O2 → 2CuO + 4NO2 + O2 o o t t C. Tạo ra khí có màu nâu.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Câu 18. C. Cho 1. (NH4)2HPO4 C.s LÊ MINH KIỆT TRANG12 A. Muối thu được là: A. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. B. 4. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. một loại phân bón phức hợp là: Trang 12 . D. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3. thu được 6. D. Tạo ra khí có màu nâu. C. 4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O → 4NO + 6H2O C. NH4H2PO4. 2KNO3  B. 9. tránh ngộ độc xúc tác (Pt .6 và 5. B. CaHPO4. Phân tử N2 có liên kết ion. B. Ca3(PO4)2. C. Câu 20. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

015mol khí N2O và 0. Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C.5 gam.56 gam. Ge. C. D. Pb .448 lit khí NO duy nhất (đktc). C. B.SILIC I.10 gam. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. 13. HNO3 đều là axit mạnh. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. 1. 0. 8. CHƯƠNG III: CACBON .Tính oxi hóa PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Trang 13 . 1.bazơ. thành phần: C. B. Ca(H2PO4)2.80 gam. 11. Câu 33.Tính oxi hóa Từ các chất có trong tự nhiên Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 . D. C.01mol khí NO. Trong tất cả các phản ứng axit . Đơn chất.2 gam. Câu 35. C. 2. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. B. D. Câu 34. Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt. Si. Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ. D. Sn.Tính khử . Giá trị của m là: A. Giá trị của m là: A. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2.Vị trí: nhóm IVA. S.6 gam. 10. CHE: ns2np2 . Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai? A.Tính khử . B.s LÊ MINH KIỆT TRANG13 A. Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0.12 gam. Cacbon (C) CHE Tính chất Điều chế 1s22s22p2 .35 gam. 5.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. Nhóm Cacbon: .

KOH. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Công nghiệp silicat. Al. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Tính chất Khí. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Bài 6. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O 3. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. độc Là một oxit không tạo muối.s LÊ MINH KIỆT TRANG14 Điều chế . Ba(OH)2 dư.) Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. Bài 5. đồ gốm.. thạch anh. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. nặng hơn KK. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Hợp chất. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. Bài 3. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng .PTN: CaCO3 + HCl .. 4. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Bài 1. Giải thích. Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. thành phần. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Trang 14 . II. phương pháp sản xuất thủy tinh.giải thích. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Có trong tự nhiên ( cát. bền. CaO. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. xi măng. Al2O3. Khái niệm.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.

4 + 0. Các khí CO2. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.63%. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24.92 lít(đktc) khí và 31. NH4Cl.s LÊ MINH KIỆT TRANG15 Bài 8. Na2CO3. BaCO3.2. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. Bốn chất lỏng: H2O. Chất rắn NaCl.11 = 14.4 = 0.4 = 26. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. Phân biệt SiO2. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. Cho các axit sau H2CO3(1).4 gam kết tủa. Các khí CO. H2SiO3 và HCl. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. d. Sau phản ứng thu được 39. a. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. 100 x 100 x Trang 15 . Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6. NaCl.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Na2SO4. Xác định công thức muối đem nhiệt phân. SO2.03.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100% = 100 x + 252 x %Mg = 71. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.SiO2) và CaSiO3(CaO. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội. CO2. thu được 17.672/22. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100% = 28. NH3 và N2 b. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b. Na2SO4. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. CO.4 gam hỗn hợp Na2CO3. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. viết PTPƯ chứng minh. Các khí SO2.8g bã rắn. Na2CO3.6 gam. thu được dung dịch A và 0. HCl. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3.672 lít khí (đktc). y là số mol của MgCO3.208 -39. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. Lọc tách kết tủa. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. BaCO3.SiO2) Bài 9. Các khí Cl2. . K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. CO2. O2 và H2 c. NH3. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Chất rắn BaSO4. Tính m. Đáp án: CaCO3 Bài 5. Các dung dịch NaOH. SO2 và SO3 (khí) d.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. Dạng 2: Nhận biết. N2.

Cho khí thu được khi khử 16g Fe 2O3 bằng CO đi qua 99.24 lít(đktc) khí. C. Khi nhiệt phân 0. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. bảo tòan khối lượng để giải nhanh.. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. B.6 lít (đktc). Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. Trang 16 .84/56 = 0. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. FeO nung nóng thu được 13.Cho khí CO 2 tác dụng với dung dịch NaOH. Khi nung 48. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.72 lit Bài 3.1). Bài 6. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Bài 8.02 0.2 – 16==> x = 0. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm. C. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.02 Ta cso nFe = 0.3.. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. Bài 7. Cho 5.6 lítkhí O2(đktc). Khi đốt cháy hêt 3.25g Ca(HCO3)2. bảo toàn nguyên tố. Bài 1.02 mol.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16.s LÊ MINH KIỆT TRANG16 Đáp Bài 6. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc). Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. k Kiểu đề bài: .8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Xác định công thức phân tử của FexOy.4 = 6. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. khối lượng chất rắn thu được là 11.13). Cho 3. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. nFe = 0.. Phương pháp: bảo tòan electron.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO 2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.22.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Fe2O3.2). Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO3 32%( d= 1.2 gam hỗn hợp CuO. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Bài 5.02x/y 0. Xác định A. Bài 8. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO.015/0. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.015 ==> 0.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). Fe3O4.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch.6 lít (đktc) khí CO 2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2.6g C trong bình kín chứa 4.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1.02x/y = 0. Ca(OH) 2. Khi cho 22.2 gam.3. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.Cho lượng bazơ tham gia phản ứng hoặc lượng muối thu được.. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH) 2 thu được 20.2 bã rắn. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. Vậy VCO = 0.

sản phẩm? 1/2 Muối trung hoà Hỗn hợp 1 nCO2/nNaOH Muối axit 1 2 nCO2/(nCa(OH) ) 2 Muối trung hoà Hỗn hợp Muối axit .07 gam K 2CO3 và 6 gam KHCO3. Bài 1.44 Giải HPT ta được x = 0.01 Khối lượng của Na2CO3là 0.464/22. Hướng dẫn: Tương tự ví dụ 2 Đáp án: %VCO2 = 28% Trang 17 .84 gam Bài 3.84 = 42 gam.Tính nCO2 /nNaOH.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.4 = 0. tạo ra được 2.1 y= 0.6 gam Khối lượng của NaHCO3 là 0.5 Khối lượng muối thu được là: m = 0.84 = 0.5 < 1/2 Vậy sản phẩm chúă 2 muối PTPƯ: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là y Ta có HPT : x + y = 1 x= 0. Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là x Bài 2.Liên hệ với đề bài lập các phương trình toán học ---> Tìm các đại lượng theo yêu cầu. đi qua dung dịch có chứa 60 gam NaOH.5.11 106x + 84y = 11. Hãy cho biết lượng muối natri điều chế được.464 lít khí CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11. Cho 2.106 = 10.5.1. Hướng dẫn: PTPƯ: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1.s LÊ MINH KIỆT TRANG17 Yêu cầu: Xác định sản phẩm thu được (muối axit hay trung hoà) lượng chất thu được là bao nhiêu? lượng kết tủa thu được hoặc nồng độ của dung dịch sau phản ứng…… Phương pháp chung: .106 + 0.Viết các phản ứng có thể xảy ra: .5  y = 0.nCO2/ nCa(OH)2 xác định khả năng các phản ứng xảy ra. Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100gam CaCO 3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Hãy xác định số gam của mỗi muối trong hỗn hợp. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích khí CO2 trong hỗn hợp.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1. Cho 6 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH .5 2x + y = 1.44 gam hỗn hợp 2 muối là Na 2CO3 và NaHCO3 . Hướng dẫn: PTPƯ: CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O (1) CO2 + NaOH  NaHCO3 (2) Gọi số mol CO2 trong pư 1 là x Gọi số mol CO2 trong pư 2là y Ta có hệ phương trình: x + y = 2.01.

11.100 Bài 5.35g đồng.02M. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat.03 mol.4 = 1.8g CaO vào nước được dung dịch A.3 : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O.yCaO.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III.07 mol VCO2= 0.7 75. dùng để kẻ mắt. 11.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. thu được 1 gam kết tủa.1395. và CO2 đi qua 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0.4 = 0.100 = 2.9 gam muối. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1.CaO. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3.100 Trường hợp 2: Số mol CO2 nhiều hơn số mol Ca(OH)3 PTPƯ: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gọi số mol Ca(OH)2tham gia pư 1 là: x Gọi số mol Ca(OH)2tham gia pư 2 là: y Ta có HPT x + y = 2.7%CaO và 75. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. Hấp thụ hoàn toàn 4.9 gam hỗn hợp Si. rồi qua đồng (II) oxit đun nóng.0. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Hướng dẫn: Trường hợp 1: số mol CO2tham gia phản ứng ít hơn số mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0. Hãy xác định % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp.68% 22.3% SiO2. Khi cho 14.01 mol VCO2 = 0.4. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O. thì thu được 10g kết tủa và 6.3953: 0.568 lít %VCO2 = 1.zSiO2 Lập tỉ lệ: x:y:z = 13 11.02 = 0. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.72lít khí(đktc). Bài 6. Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm có N 2.4651: 0.48 lít khí CO 2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. Đáp án: Al2O3. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong.224 lít %VCO2 = 0.22. Điều giải thích nào sau đây là đúng? Trang 18 .22. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon.s LÊ MINH KIỆT TRANG18 Bài 4.07.04 x = 1/100 = 0. Tổng số mol CO2 tham gia cả 2 phản ứng là: x +2y = 0.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.2H2O Bài 3. Cho 1.6SiO2 Bài 2.24% 10.2SiO2.01. Bài 4.7gam CaO và 75. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên.CaO.100 = 15. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O.224. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.48 lít khí(đktc).01 mol Vậy y = 0. với hiệu suất là 100%. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư.568. Bài 7. Hòa tan hết 2. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.

Chất khí không màu. 3CO + Fe2O3  B. Ca(HCO3)2 B. D. dd Brom D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. Câu 2. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Cho qua dung dịch HCl B. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều. đá mài. than chì có cấu trúc lớp. D. HCl. Không xác định. nhưng không duy trì sự sống. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. B. NaOH C. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. NH4Cl. CuO C. Sản xuất đồ gốm (gạch. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Một nguyên nhân khác. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. 2CO + O2 → 2Al + 3CO2  → 2CO2 Câu 4. CaO C. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. NaHCO3 và P2O5 Trang 19 . Đá vôi. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. Ba(OH)2. C + CuO → Cu + CO2 D. nhất là các đám cháy kim loại. Trong các phản ứng hoá học sau. NaOH và HCl B. Na2SiO3. Na2O. F2. HNO3 và KClO3 C. SiO2 + 2Mg  + Si → Si + 2CO → 2MgO Câu 9. Câu 3. Na3PO4. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. C. H2SO4 đặc và KOH D. sứ). Na2CO3 và P2O5 C. C. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. CO + Cl2  → COCl2 → 3CO2 + 2Fe o o t t C. không mùi. NaCl Câu 11. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Câu 6. Al. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Sản xuất xi măng. Sản xuất thuỷ tinh. sành. đá đỏ . Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC. Câu 8. cả B và C Câu 15. Câu 5. Đất sét. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. SiO2 H2SO4 (l) B. D. D. B. CH3COOH D. Dung dịch NaOH Câu 17. Mg. Cho qua dung dịch H2O C. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. 3CO + Al2O3  D. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. ngói. phản ứng nào sai? A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Câu 16. CuSO4. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Fe(NO3)2. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. Thạch cao. C. đá vôi. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. C. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. CaCO3 C. Cả A và B D. B. Trong các phản ứng hoá học sau. D. than chì thì không. 3C + 4Al → Al4C3 C. Cát. C. đá tổ ong. SiO2 + 2C  D. CuO B. B. Al2O3 D. NaOH và H2SO4 đặc B. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. KOH và AgNO3 Câu 14. Chất khí dùng để chữa cháy. C. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. B. C + O2 → CO2 B. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic.s LÊ MINH KIỆT TRANG19 A. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền. Chất khí không độc. B. Na2CO3 và CaCO3 D. Khi xét về khí cacbon đioxit. phản ứng nào sai? to A. nặng hơn không khí. Câu 7. Dung dịch Ca(OH)2 B.

SiO2 + 2C →Si + 2CO C. Cho C tác dụng O2 D. Sục 2. Al và Al C. 115. Sục 1. 80% B.33% Trang 20 . Câu 28.5g C.5g B.22) thu được dd X. 85% C. SiO B. Al.91g D. 70% D. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp.MgCO3 D. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Al2O3 và MgO. Câu 20. CaCO3.5g D.s LÊ MINH KIỆT TRANG20 Câu 18. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. Cu. 110g D. 46. Chỉ có Ca(HCO3)2 C.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0.Na2CO3 Câu 21. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. Fe.44g C.Na2CO3 C. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. 19. Al và Cu B.7g Câu 32. Tính khử B. 0.26g Câu 29. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Chỉ có CaCO3. Cu. Cho hỗn hợp gồm CuO. 98. SiH4 D. 0. 10g B. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27.67% và 33. 116. 75% Câu 33. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. 2. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. Hiệu suất phản ứng là: A. 22. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. FeO. 33. Al và MgO Câu 24.05lit B. CaCO3. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Li và Na B.C đúng Câu 33. A.12lít CO2(đktc) 1. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.5g C.67% B. Vậy m có giá trị là: A. MgO.96 lít CO(đktc).4g C.2M. 26. Câu 22. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. 0. Vừa khử vừa oxi hóa D. Fe3O4. Cu. 0.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. Cho CaCO3 tác dụng HCl C.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH) 2 0. MgO và Pb B. 66. Pb.4g hỗn hợp Na2CO3. 78. B. Al và Mg C. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. Al2O3 và MgO D. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Cu.6g C. Hai kim loại trên là: A.1lit C. Không thể hiện tính khử và oxi hóa.075 mol Ca(OH)2. MgCO3.Na2CO3 B. Hấp thụ hoàn toàn 2. B. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2 . Pb. 26. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. Al. Pb.4g kết tủa.22g 3 Câu 32. SiO2 C.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Không có hiện tượng gì B. 12. Thể tích HCl cần dùng là: A. Cho 24. Cho 5. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. Tính oxi hóa C. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. Chất rắn A gồm: A. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. MgO và Al2O3 D. 31g Câu 34. Mg và CuO Câu 19.8g B. 120g B. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. K và Rb D. Sau phản ứng thu được 39. 5. Rb và Cs 2. 15. Fe. 4g D.15lit Câu 30.6g D. PbO và Al 2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A.2 lit D. Na và K C. FeCO3. Lọc tách kết tủa.896 lít CO 2(đktc). Cu.6g Câu 31.33% và 66. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. Nung CaCO3 B. Mg2Si Câu 25.66g B. 0. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. A. 6. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . Cho 115g hỗn hợp ACO3. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Cu. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.

2. 1.12lít B. Fe 2O3.33% và 59. 4. Fe3O4 thấy có 4.67% D.48 lít Trang 21 .33% Câu 35. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.36 lít D. 59.24 lít C. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A.Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI---GV-Th.67% và 40.s LÊ MINH KIỆT TRANG21 C. 40.48 lít khí CO 2(đktc) thoát ra. 3.