HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2012
Môn thi : VẬT LÝ – Mã đề : 958
(Thời gian làm bài : 90 phút)
-34
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19C;
tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,02.1023 mol-1.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng
m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t
T
4

vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+ vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng
A. 0,5 kg
B. 1,2 kg
C.0,8 kg
cos
(
ω
t
+
ϕ
) =0,05m
Hướng dẫn: Tại thời điểm t: x1= A

D.1,0 kg

π
π


Tại thời điểm t+ T/4: x2=A cosωt + ϕ + 2  , v2= - ωA sin ωt + ϕ + 2  = - ωA cos(ωt +ϕ) =

± 0,5m/s

Suy ra: ω =10 rad/s ⇒ m = 1 kg
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình
của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì,
π
4

khoảng thời gian mà v ≥ vTB là
A.

T
6

B.

2T
3

C.

T
3

D.

T
2

Hướng dẫn:
v≥

π
v
ωA
vTB = max =
4
2
2

A
A
− ≤x≤
2
2

tương

ứng

với

li

độ:
N

Khoảng thời gian được biểu diễn bởi

300

hình vẽ (màu tím):

α = 600

T T T
t= + =
6 6 3

-Aω

-Aω/2

v

Aω/2

+Aω +Aω

M

Câu 3: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45 µ m với công suất 0,8W. Laze
B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60 µ m với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số
phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là
A.1

B.
PA λA
hc

20
9

C.2
PB λB
hc

D.

3
4

n

A
Theo đề: PA λA = PB λB ⇒ n = 1
B
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ1 . Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN
vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng.

Hướng dẫn: n A =

, nB =

Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 =
của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là
A.7
B. 5
C. 8.

5λ1
thì tại M là vị trí
3

D. 6

phát biểu nào sau đây là sai? A. 2 π L= H . 3 A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là 16 2 8 µ s. Câu 10: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. π π Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng. Z L = 100Ω . Z C = 200Ω . C. D. Giá trị của L bằng A. một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4 2 µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0. 1 H π Z L = 300Ω . Xét các . B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một 0 8 T 16 bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là: t = 6 = 6 . Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không. phôtôn bay với tốc độ c = 3. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là ∆l .10 rad/s. .5 π 2 A. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng C. 3 π Khi L= H . Chu kì dao động của con lắc này là A. 3 Vậy có 7 vân sáng. cùng pha. 4 µ s. µ s. C. 3 B. 3 3 3 I0 π 6 Hướng dẫn: Ta có: ω = q = 8 . Câu 5: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha so với điện áp giữa hai 3 2π đầu đoạn mạch AB. cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Z L = 100 2Ω . đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân D.Hướng dẫn: Khi thay λ2 số vân tối trên đoạn MN là: 10 λ1 = kλ2 = k 5λ1 ⇒ k = 6. Trong chân không. Z L = 100Ω . đều không phải là phản ứng hạt nhân Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g.10 −6 (s)= µ s. Hướng dẫn: Khi cân bằng: mg = k ∆l ⇒ω = 1 2π g ∆l k = m g ∆l D.108 m/s dọc theo các tia sáng. 2π g ∆l B. 2π Vậy T= 2π ∆l g ∆l g Câu 7: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Dùng phương án loại trừ chọn L= H . µ s. L= 2 H π C. 1 2π ∆l g C. D. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau. cùng biên độ. Z L 2 H π = 200Ω . D. hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung π 10−4 F . 1 π L= H 1 2 H . Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. 3 H π Hướng dẫn: Ta có: B.

C. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí. ϕ = − rad . s1=2A=40cm. D. D. C. 115 cm. B.5 cm Trên S1S2 có 13 điểm dao động với biên độ cực đại -6 ≤ k ≤ 6 . ϕ = 0 rad . Cực đại gần S2 nhất ứng với k = 6 Xét điểm M trên đường tròn S1M = d1 = 10cm . 4. 85 mm. B. 60 cm.6s. . 3. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. s2=20cm (từ -A/2 đến A/2 hoặc ngược lại) Vậy s=60cm Câu 13: Theo mẫu nguyên tử Bo. 6 Sử dụng mối quan hệ của chuyển động tròn đều và dao động điều hòa (đường tròn lượng giác). 2. Chia ra các trường hợp đặc biệt xác định quãng đường đi được lón nhất: t 1=0. 10 mm. C. 80 cm.4 s là A. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = A cos(π t + ϕ ) (cm). 3 3 A 2 A cos Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. D. khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3 N là 0.3s( T 2 ). Hướng dẫn: Áp dụng công thức: ⇒ k q1q2 rn 2 = k q1q2 9r mv 2 v 2 r ⇒ mv 2 = ⇒ K2 = M = 0 =9 rn rn vM rK r0 vK =n=3 vM Câu 14: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại.1 s. Gọi Q là đầu cố định của lò xo. trong nguyên tử hiđrô. phát biểu nào sau đây là sai? A. D. Hướng dẫn: Ta có: λ = v/f = 75/50 = 1. 6 3 Hướng dẫn: A 2 = A12 + A22 + 2 A1 A cos sát hàm bậc 2). A = 3 3 cm ⇒ cos ϕ = 2π = A12 − 6 A1 + 36 ⇒ A 3 nhỏ nhất khi A1=3cm (khảo π π π 6 = 1 ⇒ ϕ = ± Chọn ϕ = − rad . 15 mm. 1 Hướng dẫn: W= 2 kA 2 1J và F=kA=10N ⇒ A=20cm Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3 N là 0. t2=01s( T 6 ). 89 mm. C.S2M = d2 M d1 – d2 = 6λ = 9cm-----> d2min = 10 – 9 = 1 cm = d1 d2 10 mm S1 S2 π 6 Câu 11: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x 1 = A1 cos(π t + ) (cm) π 2 và x2 = 6 cos(π t − ) (cm). 9. Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì π π A. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng A. ϕ = − rad . Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0.1s= T ⇒ T=0. 40 cm. điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A. ϕ = π rad . chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều.điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S 1. bán kính S1S2. B. B.

trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có A.4.3.10 24 MeV 2 . có 2 nguồn âm điểm. 3.60 µm.1020 hạt nhân 238 hạt 92 U và 6. k2 λ1 4 Vậy có 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2. 2.3. Hướng dẫn: Hạt nhân X cũng là hạt He nên số phản ứng bằng một nửa số hạt. 1.1024 MeV.10 8 năm. Trên màn quan sát. 4 vân sáng λ1 và 5vân sáng λ2. không hấp thụ âm. C. giống nhau với công suất phát âm không đổi.1020 hạt nhân.3. B.1024 MeV.5.25039. 5 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2. N0=1.1020 hạt nhân N0 N 4. Hướng dẫn: x1 = x2 ⇒ k1 . C.i1 = k 2 . chu kì bán rã của 238 92U biến đổi thành hạt nhân chì là 4.2.239.1020+6.107 năm. λ2 có bước sóng lần lượt là 0. C. L=10 lg 4πR 2 10 I0 I M 2P 10 ' 10 Vậy cần đặt thêm 3 nguồn.5.10 9. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là A.i2 ⇔ k1 .λ1 = k 2 . 0.0512 = 0. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất. 3. 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2. B. Một khối đá được phát hiện có chứa 1. C. nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1. t =T ln 2 0693 ln Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. D. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Câu 15: Trong một phản ứng hạt nhân.1024 MeV.6 = 2. 4.33. D. số nuclôn. nN A = 2. B.6. 3 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2. C. Câu 16: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng. 2. C. Hướng dẫn: N=1.47. D. biến đổi thành hạt nhân chì 82 Pb 9 .λ2 ⇒ k1 λ2 5 = = . D. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17.10 18 năm. Trong quá trình đó. 2.10 206 nhân 82 Pb .188.47.109 năm. 206 Câu 17: Hạt nhân urani 238 92 U sau một chuỗi phân rã.108 năm.1018=1.1024 MeV. D. 3.48 µm và 0. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ. có sự bảo toàn A.239. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A.5 mol heli là A. D.188.6. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238 92 U . B. 5.3.188. số nơtron. khối lượng.106 năm.3.5 ⇒ n = 5 2 . 2 Hướng dẫn: LM − L A = 10 lg IM  OA  = 10 lg  ⇒ LM = 26dB IA  OM  Gọi công suất của mỗi nguồn là P: I= L'M 10 ' M P I n 10 3 I nP 10 ⇒ = = LM ⇒ = 2. 6.B. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0.10 9 = 3. 5.3 MeV. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. số prôtôn. E = 17. 7. Câu 19: Tổng hợp hạt nhân heli 24 He từ phản ứng hạt nhân 11H + 37 Li → 24 He + X . B.

C. D. 24 Ω. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. B. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. B. C. B. nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. nhiễu xạ. công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau. D. D. một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω. B. Câu 24: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây. công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Câu 21: Trong giờ thực hành. tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Hướng dẫn: Ban đầu: PN = 120P0 + Php Khi U tăng 2 lần → Php giảm 4 lần: PN = 144P0 + Khi U tăng 4 lần → Php giảm 16 lần: Php = 2P0 32P0 .Câu 20: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng A. 504 hộ dân. Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho A. C.2P0 = 30P0 (cung cấp thêm được 30 hộ) 1 4 Php ⇒ Php = 32P0 . vân tốc truyền sóng ánh sáng trong nước giảm mà tần số không đổi. D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha. phát biểu nào sau đây là sai? A. B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng. phát biểu nào sau đây đúng? A. Câu 23: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường. 30 Ω. 168 hộ dân. 40 Ω. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C m thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. C. Điện trở thuần của cuộn dây là A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. Hướng dẫn: Điều chỉnh C để ULCmax→cộng hưởng UMB=Ur=75V→UR=125V. 150 hộ dân. R=40 Ω→r=24 Ω Câu 22: Khi nói về sóng điện từ. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ mang năng lượng. Hướng dẫn: Vận tốc truyền âm trong nước tăng. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa. 192 hộ dân. 16 Ω. Sóng điện từ là sóng ngang. Cho biết. C.

quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Z là tổng trở của đoạn mạch. C. Không xét các điểm bụng hoặc nút. i = u . đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0. B. i = u2 .Câu 25: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N. Câu 26: Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M. 90 km. Khi ω=ω0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. điện trở trong không đáng kể. cách M 180 km. Hệ thức đúng là A. C. sau đó dùng nguồn điện không đổi 12V. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. Hướng dẫn: Các điểm có cùng biên độ đều cách đều nhau thì cách nhau một khoảng λ/4 =15cm. 45 km. D. cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 H và tụ điện mắc 5π nối tiếp. 1 Hướng dẫn: ω1.Vậy λ = 60 cm. B. I01 = U0 = Z U 2 R + ( Z L1 − Z C1 ) 2 2 = Im= U R ⇒ 2R2 = R2 + (ZL1 – ZC1)2 4 R2 = (ZL1 – ZL2)2 = L2 (ω1 . 50 Ω. còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0. Hướng dẫn: Lúc đầu: (Rd nt R) → Rd + R = R( 80 − R ) 12 0. 200 Ω. 150 Ω. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Z Hướng dẫn: Vì pha của uR chính là pha của i nên chia nhau được. 45 cm. u 1. 167 km.ω2 = ω02 ⇒ LC = ωω ⇒ ZC1 = ZL2 1 2 Im = U R . Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im. nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. D. D. 60 cm.ω2) = 5π 200π = 160(Ω). trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ. giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. i = u3ωC. 160 Ω. 90 cm. Câu 28: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R.40 A. 30 cm. i = u1 . Biết ω1 – ω2 = 200π rad/s.42 (2) d Giải (1) và (2): Rd = 20.ω2)2 ⇒ R = L (ω1 . Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 Ω (coi dây tải điện là đồng chất. ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R. 135 km. t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X. u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở.4 (1) 12 d Lúc sau: [Rd nt (R//80-Rd)]: Rd + R + 80 − R = 0. B. Để xác định vị trí Q. ωL D. có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố. Giá trị của R bằng A.42 A. Cường độ dòng . B. R C. R= 10 ⇒ Rd x = => x = 45km 80 180 Câu 27: Đặt điện áp u = U0 cosωt (V) (U0 không đổi. Khoảng cách MQ là A. Câu 29: Đặt điện áp u = 400cos100πt (u tính bằng V. C.

dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox.Bắc Khi đó vectơ cường độ điện trường có Đông A. B. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Biết ở thời điểm t. 3 B. I = 2A + ở thời điểm t. 100 W. tỉ số động năng của M và động năng của N là A. B. 9 Hướng dẫn: MNmax = 3 2 + 4 2 ≈ 10cm chất điểm M có động năng bằng thế năng thì chất điểm N cũng có động năng bằng thế năng: 1 1 2 . Mốc thế năng tại vị trí cân bằng.cos∆φ = 400W Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là A. Biên độ của M là 6 cm. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông. ở thời điểm t + 1 (s). 16 D. 4 . Hướng dẫn: U = 200 2 V. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Trong quá trình dao động. C. 200 W. một máy đang phát sóng điện từ.điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A. Vào thời điểm t. chiều luôn hướng ra biên. cường độ dòng điện tức thời qua 400 đoạn mạch bằng không và đang giảm. 3 .φi = - π 4 + Công suất: P = U.I. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây. D. Câu 31: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. của N là 8 cm. đang giảm ⇒ φ’i = 2 + 2kπ ⇒ tại thời điểm t: φi = 2 400 + 2kπ + góc lệch pha giữa u và i: ∆φ = φu . kA Wđ ( M ) 2 2 M 36 9 = = = 1 1 2 Wđ ( N ) 64 16 . i = 0. 4 C. 400 W. 16 . Vectơ gia tốc của chất điểm có A. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng. kAN 2 2 Câu 32: Tại Hà Nội. độ lớn bằng không. độ lớn cực đại ở vị trí biên. D. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc. 9 . Nam Hướng dẫn: ur E r v ur B . C. B. khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. tại điểm M trên phương truyền. điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V. độ lớn không đổi. 160 W. Tây D. C. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. u = 400V ⇒ φu = 2kπ + ở thời điểm t + π 4 1 π π .

6 cm. rt < rl < rđ. cùng góc tới i. 2. 0. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là A.sinr . Gọi U R.10 4 V/m.16 MeV. Fđ = qE = 1N. 12 H .10-5 C. điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở? A. C.50 m/s. 24 He .04 MeV. B. rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ. 2. rl .49 MeV và 28. Trường hợp nào sau đây. rđ < rl < rt. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5. 12 H . UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở.59 m/s Câu 37. heli 24 He có năng lượng liên kết lần lượt là 2. Hệ thức đúng là A.5acosωt + 3 3 2 asinωt = -3 cm ⇒ a2 = 12 ⇒ a = 2 3 cm . C. Lấy g = 10 m/s2. 3.5 ± 3 2 a 2 −9 3 ) = acos(ωt - 2π 3 +asinωt. rl = rt = rđ. 8. B. D. mà n đ < nl < nt ⇒ rt < rl < rđ Câu 34: Các hạt nhân đơteri 12 H . 2 3 cm. 12 H . D. Thay đổi R để UCmax C.sin λ = acosωt cos λ = -3 ⇒ ± 2π 3 2π 3 a 2 −9 = - a2 − 9 a ) = -0.87 m/s. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. triti 13 H . Trong quá trình dao động. 7. 3 2 cm. Hướng dẫn: Giả sử xM = acosωt = 3 cm. ⇒ sinωt = ± Khi đó xN = acos(ωt - 2π ⇒ . 13 H . Hướng dẫn: Chiết suất bé thì góc khúc xạ lớn: sini=n. 13 H . 24 He . 3 cm.       P ' = P + Fđ ⇒ g ' = g + a ⇒ g ' = g 2 + a 2 = g 2 ( ) ⇒ β = 45 0 ⇒ α 0 = 9 0 ⇒ v = 2 g ' l 1 − cos 9 0 = 0. Thay đổi f để UCmax Hướng dẫn: URmax khi ZL = ZC .Câu 33: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. tốc độ cực đại của vật nhỏ là A. triti 13 H . tia màu lam và tia màu tím.83 MeV. lam và tím. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường.1. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng bền vững Câu 35: Hai điểm M. 24 He . Thay đổi L để ULmax D. Thay đổi C để URmax B. Tại một thời điểm. Câu 36: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2. giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. kéo vật nhỏ theo chiều củaurvectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Gọi rđ. 13 H . Biên độ sóng bằng A. Đặt điện áp u = U0cos2 π ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R. 0. lúc đó i cùng pha với u thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở. UL. 13 H . rt < rđ < rl . Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. C. . cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. C.11 MeV.41 m/s. 12 H . 24 He .59 m/s. D. Hướng dẫn: Năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân đơteri 12 H .22 MeV. D. B. Hướng dẫn: P = mg = 1N. B. heli 24 He lần lượt là 1.

Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. bạc và đồng lần lượt là: 2.r = R = 60Ω ⇒ r = 30Ω. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. 3 2 B. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. ZL = 30 U (R + r) = 250W ⇒ 902 = 902+(ZL-ZC)2 +P= ( R + r ) 2 + ( Z L − ZC ) 2 2 ⇒ ZL = ZC = 30 150 3 Ω φ1 50√3 R=60 3Ω II. Kali và canxi Hướng dẫn: Năng lượng photon chiếu tới phải lớn hơn hoặc bằng công thoát khi đó hc mới xảy ra hiện tượng quang điện.50 2 2 D. Canxi và bạc C. Hướng dẫn: Vẽ giản đồ: ϕMB = π/3 ⇒ cos ϕMB = cos π/3 = 0.78 eV và 4.5 UL O UMB φMB π 12 UR UAB UAM Câu 40: Đặt điện áp u= 150 2 cos100π t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω .89 eV. Bạc và đồng D. Khi đó. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B) A. Câu 39: Đặt điện áp u = U0cos ω t (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện. cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. 30 3Ω C. kali. 0. 60 3Ω B. U 3 π = ⇒ ϕ1 = 2U R 2 6 ZL.14 eV. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch MB là A.33 µ m vào bề mặt các kim loại trên. từ câu 41 đến câu 50) ZLr=60ZL 50√3 2 r ZC . 45 3Ω Hướng dẫn: U = 150V. 2. 15 3Ω D. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây? A.76 eV ⇒ Hiện tượng quang điện không xảy ra với Bạc và đồng.26 C. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp.Câu 38: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi. Theo giản đồ: cosφ1 = π + φ2 = 2 φ1 = 3 . 4. ε = λ = 3. 0.26eV. Kali và đồng B.

D. f3 = B. 4v A+ 4 C. Biên độ và tốc độ B.900 1 Hướng dẫn: Ci =αi. màu cam và tần số 1. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1. trong nguyên tử hidrô.K + C0 . phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. B. 8 cm D. f3 = f + f 1 2 Hướng dẫn: Ta có: ε = hf => εLK = EL –EK => hfLK = EL – EP + EP .4) V + 4 v = 0 ⇒  4v V = A −4 ⇒ Độ lớn V =  4v A−4 Câu 45: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay.5f. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V. cường độ dòng điện hiệu dụng 0.35. hạt α phát ra tốc độ v. Trong chất lỏng trên.Câu 41: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = . Li độ và tốc độ C.8cos 4t (N). 90% C. 600 D. màu tím và tần số 1. 92. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là A. màu tím và tần số f. f12 + f 2 2 4v A−4 D. C1 = 120. Tốc độ của hạt nhân Y bằng A. 300 B. tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi α =1200.8 .K +C0 => 120K = C1 – C0 = A  f 2 − f 2  => A = 120  f 2 − f 2  = > 0 0  0   1  1 A =1. ánh sáng này có A. 2v A−4 C. 80% B. có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động.5 % . Biết hạt nhân X có số khối là A. 6 cm B. 12 cm C. màu cam và tần số f.K = A  f 2 − f 2  => α = K  f 2 − f 2  = 450 0  0   2  2 Câu 46: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. 87.5 MHz thì α bằng A. k  1 1  A  1 1  C2 – C0 = α. Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W. 2v A+ 4  Hướng dẫn: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng (A . f3 = f1 + f2 B.5% D.5f. C = 4π 2 f 2 = A 1 (voi A = ) 2 f 4π 2  1 A 1  K 1  1 1  C0 = f 2 . C. ban đầu đứng yên. Dao động của vật có biên độ là A. f3 = f1 – f2 A. Biên độ và gia tốc D. Câu 44: Một hạt nhân X. tần số dao động riêng của mạch là 1MHz.1014 .0. Biên độ và cơ năng Câu 47. Khi α = 00. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f f 1 2 D.5 đối với ánh sáng này. 450 C.5 A và hệ số công suất của động cơ là 0. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f 1 .EK = hf1 – hf2 => f3 = f 1 – f2 Câu 43: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1. 10 cm Câu 42: Theo mẫu nguyên tử Bo.

2 ⇒ a1 = 1 mm . từ câu 51 đến câu 60) Câu 51. ω1 = ω2 Z 1L Z1L Z1C D. 0. 2 2 B. có vân sáng bậc 5. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. Một đĩa bắt đầu xoay quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi. tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm. Trái Đất. 4 H một hiệu điện thế π một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0. Z1C = ωC ⇒ 1 Z 1C C. i = 2 λ= a1 + 0. 30 m/s C. ω1 = ω2 = ω12 LC . 0. ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R.50 µ m C. L2 = 2L1 C. 0. ω1 = ω2 Z B. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0. 300 rad D. 20 m/s D. Tại thời điểm t = 0. 100 rad C. Khi ω = ω 2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.5% hp Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . a1 ia = 0. Mộc Tinh B.45 µ m D. Thủy Tinh D.2 mm. L. thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng A. Thổ Tinh. 200 rad Câu 53. Hệ thức đúng là Z 1L A.cosφ=88W ⇒Công suất hữu ích Phi = P – Php = 88–11 = 77W Phi 77 Hiệu suất của động cơ: H = P = 88 = 87. sau 10s quay được góc 50 rad. ω22 = Z1C Z1L Z 1 ⇒ ω1 = ω2 1L LC Z1C Câu 50: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. trên dây có 3 nút sóng . một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định ∆ . 0. momen động lượng của vật đối với trục ∆ lần lượt là L1 và L2. 0. L1 = 4L2 Câu 54. 15 m/s B. Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0.17 A . ω1 = ω2 1C Z1L Z1C 1 Hướng dẫn: Z1L = ω 1L.30 A B. Không kể hai đầu A và B. khoảng cách giữa hai khe hẹp là a. 25 m/s λ λ Hướng dẫn: l = k = 4 ⇒ λ = 50 cm ⇒ v = λf =25m/s.55 µ m i 1 Hướng dẫn: Ta có: i1 = 5/6 = 1. Mộc Tinh. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Ở các thời điểm t1 và t2 = 4t1. L1 = 2L2 D.4 A. Khi ω = ω 1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. L2 = 4L1 B. 0. Sau đó.40 A C.24 A D.6 µm D Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cos ω t (U0 không đổi.2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Trên màn quan sát. Thổ Tinh Câu 52. 0. i2 = 6/6 = 1 mm. Hành tinh xa Mặt trời nhất là A. tần số sóng là 50 Hz. 400 rad B. Hệ thức liên hệ giữa L1 và L2 là A. Trái Đất C. Xét các hành tinh sau đây của Hệ Mặt Trời: Thủy Tinh. C mắc nối tiếp.I.Hướng dẫn: Công suất tiêu thụ toàn phần P=U. Sau 20s kể từ lúc bắt đầu quay. 0. góc mà đĩa quay được là A. Giá trị của λ bằng A.60 µ m B.

50 rad/s B. 887 cm/s2 Câu 58. 200 rad/s D. Cho thanh chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính có tốc độ bằng 0.8 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Một bánh xe đang quay quanh một trục cố định ( ∆ ) với động năng 1000 J. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là C 2 (U 0 − u 2 ) L i 2 = LC (U 02 − u 2 ) A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. chiều dài của thanh bị co bớt 0. 1. gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là A. 1232 cm/s2 B. Một thanh có chiều dài riêng là l . kể từ lúc bắt đầu quay. Một đĩa tròn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa.243 µ m vào catôt của một tế bào quang điện. i 2 = LC (U 02 − u 2 ) D. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0. 2. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0. Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. 4 m D. i 2 = B.2 kg. góc giữa vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc của một điểm nằm trên mép đĩa bằng 450? A.4 m. Sau bao lâu. i 2 = L 2 (U 0 − u 2 ) C C. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng A.106 m/s D.542 và 0. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2. 1 m C. 4 s B. 9.61. Gọi U 0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. dao động với biên độ góc 60 0. một con lắc đơn có chiều dài 1 m.25 rad/s 2. 10 rad/s C. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 0. 2 s C.34. Tại thời điểm t. 3 m µ m Câu 56. 2 m B. với gia tốc 0.500 µ m . 500 cm/s2 C. 9. Biết khối lượng của êlectron là me= 9.106 m/s Câu 57.Câu 55. Trong quá trình dao động. 1 s D.10-31 kg. Giá trị của l là A. 732 cm/s2 D. cơ năng của con lắc được bảo toàn. Trong hệ quy chiếu đó. Câu 59.1.105 m/s C.24. 3 s . Tốc độ góc của bánh xe là A.105 m/s B.m2. 100 rad/s Câu 60.29. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful