P. 1
Bieu Thue Luy Tien Tung Phan

Bieu Thue Luy Tien Tung Phan

|Views: 10|Likes:
Được xuất bản bởihaiminh

More info:

Published by: haiminh on Aug 06, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/31/2014

pdf

text

original

Biểu thuế luỹ tiến từng phần theo quy định tại Điều

22 Luật Thuế thu nhập cá nhân
Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh, từ tiền
lương, tiền công đưc áp d!ng th"o #i$u thuế lu% tiến từng ph&n th"o 'u( đ)nh
t*i +iều ,, -uật Thuế thu nhập cá nhân, c! th$ như sau.
/ậc
thuế
0h&n thu nhập t1nh thuế2n34
5t6i7u đ8ng9
0h&n thu nhập t1nh
thuế2tháng 5t6i7u đ8ng9
Thuế suất 5:9
; +ến <= +ến > >
, T6?n <= đến ;,= T6?n > đến ;= ;=
@ T6?n ;,= đến ,;< T6?n ;= đến ;A ;>
B T6?n ,;< đến @AB T6?n ;A đến @, ,=
> T6?n @AB đến <,B T6?n @, đến >, ,>
< T6?n <,B đến C<= T6?n >, đến A= @=
D T6?n C<= T6?n A= @>
Thu nhập t1nh thuế áp d!ng /i$u thuế nE( lE thu nhập cFa cá nhân cư t6G
cH thu nhập ch)u thuế từ kinh doanh vE từ tiền lương, tiền công sau khi đI t6ừ đi
khoJn giJ4 t6ừ gia cJnh, các khoJn đHng #Jo hi$4 #Kt #uLc, khoJn đHng gHp từ
thi7n, nhân đ*o, khu(ến hMcN
Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền
công lE tOng số thuế đưc t1nh th"o từng #ậc thu nhập vE thuế suất tương Png
th"o #i$u lu% tiến từng ph&n, t6ong đH số thuế t1nh th"o từng #ậc thu nhập đưc
Qác đ)nh #Rng thu nhập t1nh thuế cFa #ậc thu nhập nhân 5Q9 với thuế suất tương
Png cFa #ậc thu nhập đHN
S1 d!. Tng U lE cá nhân cư t6G cH thu nhập từ tiền lương, tiền công t6ong
tháng lE ;= t6i7u đ8ngN Tng U phJi nuôi =, con dưới ;A tuOiV t6ong tháng ông
phJi nLp các khoJn #Jo hi$4 #Kt #uLc lE. >: #Jo hi$4 QI hLi, ;: #Jo hi$4 ( tế
t6?n tiền lươngV t6ong tháng ông U không đHng gHp từ thi7n, nhân đ*o, khu(ến
hMcN Thuế thu nhập cá nhân ông U t*4 nLp t6ong tháng đưc Qác đ)nh như sau.
W Tng U đưc giJ4 t6ừ khXi thu nhập ch)u thuế các khoJn.
Y Zho #Jn thân lE. B t6i7u đ8ngV
Y Zho =, ngư[i ph! thuLc 5, con9 lE. ;,< t6i7u đ8ng Q , \ @,, t6i7u đ8ngV
Y /Jo hi$4 QI hLi, #Jo hi$4 ( tế lE. ;= t6i7u đ8ng Q <: \ =,< t6i7u đ8ng
TOng cLng các khoJn đưc giJ4 t6ừ lE. B Y @,, Y =,< \ D,A t6i7u đ8ng
W Thu nhập t1nh thuế áp vEo #i$u thuế lu% tiến từng ph&n đ$ t1nh số thuế phJi nLp
lE. ;= t6i7u đ8ng ] D,A t6i7u đ8ng \ ,,, t6i7u đ8ngN
W ^hư vậ( sau khi giJ4 t6ừ các khoJn th"o 'u( đ)nh, thu nhập t1nh thuế cFa ông
U đưc Qác đ)nh thuLc #ậc ;cFa #i$u l_( tiến từng ph&n lE. ,,, t6i7u đ8ng Q >:
\ =,;; t6i7u đ8ng
TOng số thuế phJi nLp t6ong tháng lE. =,;; t6i7u đ8ngN
S1 d!. Tng / cH thu nhập từ tiền lương, tiền công t6ong tháng lE C= t6i7u
đ8ng 5đI t6ừ các khoJn #Jo hi$4 #Kt #uLc9, ông / phJi nuôi , con dưới ;A tuOiN
T6ong tháng ông / không đHng gHp từ thi7n, nhân đ*o, khu(ến hMcN Thuế thu
nhập cá nhân t*4 nLp t6ong tháng cFa ông / đưc t1nh như sau.
W Tng / đưc đưc giJ4 t6ừ các khoJn sau.
Y Zho #Jn thân lE B t6i7u đ8ngN
Y Zho , ngư[i ph! thuLc. ;,< t6i7u đ8ng Q , ngư[i \ @,, t6i7u đ8ng
Thu nhập t1nh thuế áp vEo #i$u thuế lu% tiến từng ph&n đ$ t1nh số thuế phJi
nLp lE. C= t6i7u đ8ng W B t6i7u đ8ng ] @,, t6i7u đ8ng \ A,,A t6i7u đ8ngN
W `ố thuế phJi nLp đưc t1nh lE.
Y /ậc ;. thu nhập t1nh thuế đến > t6i7u đ8ng, thuế suất >:.
> t6i7u đ8ng Q >: \ =,,> t6i7u đ8ng
Y /ậc ,. thu nhập t1nh thuế t6?n > t6i7u đ8ng đến ;= t6i7u đ8ng, thuế suất ;=:.
5;= t6i7u đ8ng W > t6i7u đ8ng9 Q ;=: \ =,> t6i7u đ8ng
Y /ậc @. thu nhập t1nh thuế t6?n ;= t6i7u đ8ng đến ;A t6i7u đ8ng, thuế suất ;>:.
5;A t6i7u đ8ng W ;= t6i7u đ8ng9 Q ;>: \ ;,, t6i7u đ8ng
Y /ậc B. thu nhập t1nh thuế t6?n ;A t6i7u đ8ng đến @, t6i7u đ8ng, thuế suất ,=:.
5@, t6i7u đ8ng W ;A t6i7u đ8ng9 Q ,=: \ ,,A t6i7u đ8ng
Y /ậc >. thu nhập t1nh thuế t6?n @, t6i7u đ8ng đến >, t6i7u đ8ng, thuế suất ,>:.
5>, t6i7u đ8ng W @, t6i7u đ8ng9 Q ,>: \ > t6i7u đ8ng
Y /ậc <. thu nhập t1nh thuế t6?n >, t6i7u đ8ng đến A= t6i7u đ8ng, thuế suất @=:.
5A= t6i7u đ8ng W >, t6i7u đ8ng9 Q @=: \ A,B t6i7u đ8ng
Y /ậc D. thu nhập t1nh thuế t6?n A= t6i7u đ8ng đến A,,A t6i7u đ8ng, thuế suất
@>:.
5A,,A t6i7u đ8ng W A= t6i7u đ8ng9 Q @>: \ =,CA t6i7u đ8ng
^hư vậ(, với 4Pc thu nhập t6ong tháng lE C= t6i7u đ8ng, tOng số thuế thu nhập
cá nhân t*4 nLp t6ong tháng cFa ông / th"o #i$u thuế lu% tiến từng ph&n lE.
5=,,> Y =,> Y ;,, Y ,,A Y > Y A,B Y =,CA9 \ ;C,;@ t6i7u đ8ngN

8 triệu đồng . khuyến học. thuế suất 15%: (18 triệu đồng .Trong tháng ông B không đóng góp từ thiện.13 triệu đồng.10 triệu đồng) x 15% = 1.4 triệu đồng + Bậc 7: thu nhập tính thuế trên 80 triệu đồng đến 82.8 + 5 + 8. nhân đạo. với mức thu nhập trong tháng là 90 triệu đồng.2 + 2. Thuế thu nhập cá nhân tạm nộp trong tháng của ông B được tính như sau: . thuế suất 10%: (10 triệu đồng . thuế suất 20%: (32 triệu đồng .6 triệu đồng x 2 người = 3. .4 triệu đồng – 3.8 triệu đồng + Bậc 5: thu nhập tính thuế trên 32 triệu đồng đến 52 triệu đồng.5 triệu đồng + Bậc 3: thu nhập tính thuế trên 10 triệu đồng đến 18 triệu đồng.52 triệu đồng) x 30% = 8. thuế suất 30%: (80 triệu đồng .2 triệu đồng Thu nhập tính thuế áp vào biểu thuế luỹ tiến từng phần để tính số thuế phải nộp là: 90 triệu đồng . tổng số thuế thu nhập cá nhân tạm nộp trong tháng của ông B theo biểu thuế luỹ tiến từng phần là: (0.5 triệu đồng) x 10% = 0. + Cho 2 người phụ thuộc: 1.5 + 1.25 triệu đồng + Bậc 2: thu nhập tính thuế trên 5 triệu đồng đến 10 triệu đồng.8 triệu đồng. thuế suất 25%: (52 triệu đồng .Ông B được được giảm trừ các khoản sau: + Cho bản thân là 4 triệu đồng.4 + 0.98 triệu đồng Như vậy.32 triệu đồng) x 25% = 5 triệu đồng + Bậc 6: thu nhập tính thuế trên 52 triệu đồng đến 80 triệu đồng.18 triệu đồng) x 20% = 2.25 + 0.8 triệu đồng.80 triệu đồng) x 35% = 0. .2 triệu đồng = 82.98) = 19. thuế suất 35%: (82.Số thuế phải nộp được tính là: + Bậc 1: thu nhập tính thuế đến 5 triệu đồng.2 triệu đồng + Bậc 4: thu nhập tính thuế trên 18 triệu đồng đến 32 triệu đồng. thuế suất 5%: 5 triệu đồng x 5% = 0.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->