Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: Ngày giảng:

HỌC KỲ I
Tiết 1

PHẦN MỘT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính Liên Xô và kết quả công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh. + Trính bày đƣợc những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX. 2. Tƣ tƣởng : HS cần hiểu đƣợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1945 đến đầu những năm 70 đã tạo cho LXô một thực lực để chống lại âm mƣu phá hoại và bao vây của CNĐQ 3. Kĩ năng :Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tìch, nhận định và đánh giá các sự kiện lịch sử trong những hoàn cảnh cụ thể . II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV: -Bản đồ Liên Xô *HS: đọc và chuẩn bị bài, sƣu tầm tranh ảnh III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp.Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Dạy và học bài mới: Đây là bài mở đầu của chƣơng trính lịch sử lớp 9,các em sẽ học phần lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỉ XX.Nhƣ các em đã biết,sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, LXô bị thiệt hại nặng nề, để khắc phục hậu quả, LXô tiến hành khôi phục ktế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.Vậy Liên Xô đã làm gí để thực hiện những nhiệm vụ đó,chúng ta tím hiểu bài 1 Tiết 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG HS xác định vị trì của Liên Xô trên bản đồ I. Liên Xô ? Ví sao sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên 1.Công cuộc khôi phục ktế sau chiến Xô phải khôi phục và phát triển kinh tế ? tranh ( 1945 - 1950 ) TL: Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô là nƣớc chiến thắng, nhƣng chịu những tổn thất nặng nề ? Trong chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô bị thiệt hại nhƣ thế nào ? - Sau CTTG2, Liên Xô gánh chịu TL : Liên Xô bị thiệt hại nặng nề về ngƣời và của những tổn thất nặng nề GV đƣa ra 1 bảng so sánh với Mĩ để thấy rõ sự
1

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 ? Nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là gí? ? Em cho biết những thành tựu về kinh tế và khoa học kĩ thuật của Liên Xô ( 1945 - 1950 )? - Thành tựu: + Hoàn thành kế hoạch 5 năm (1945 TL: + Liên Xô đã hoàn thành vƣợt mức kế hoạch 1950 ) trƣớc thời hạn 9 tháng 5 năm lần thứ tƣ ( 1946 - 1950 ) 9 tháng + Năm 1950, công nghiệp tăng 73 % + Năm 1950, sản lƣợng công nghiệp tăng 73 % + Nông nghiệp vƣợt trƣớc chiến tranh + Hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng (1939 ) mới +Khoa học kĩ thuật: Năm 1949, LXô + Sản xuất nông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến chế tạo thành công bom nguyên tử tranh ( 1939 ) + Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện + Khoa học kĩ thuật : Năm 1949, Liên Xô chế tạo đƣợc bom nguyên tử, phá vở thế độc quyền hạt nhân của Mĩ ? Ví sao nhân dân Liên Xô đã đạt đƣợc những kết quả trên? (thành tựu) - Nhấn mạnh đó là sự thống nhất về tƣ tƣởng, chình trị của xã hội Liên Xô và tinh thần tự lập tự cƣờng, chịu đựng gian khổ, lao động cần cù, quên mính của nhân dân Liên Xô. ? Thành công trên đem lại ý nghĩa nhƣ thế nào? - Phá vỡ thế độc quyền về bom nguyên tử của Mĩ. - Chứng tỏ sự phát triển vƣợt bậc về KHKT của Liên Xô. GV: Với những thành tựu đã đạt đƣợc từ năm 1946 – 1950 (trong kế hoạch 5 năm lần thứ tƣ) từ 2. Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở năm 1950 liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH nhƣ vật chất kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội thế nào chúng ta chuyển sang mục 2. ( từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX ) GV giải thìch khái niệm” thế nào là xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH”: đó là nền sản xuất đại cơ khì với công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, KHKT tiên tiến. Đây là những cơ * Phƣơng hƣớng chính của các sở vật chất – kỹ thuật mà Liên Xô đã thực hiện kế hoạch là : qua các kế hoạch 5 năm từ 1929 đến nay ? Phƣơng hƣớng,nội dung của kế hoạch 5 năm là + Ƣu tiên phát triển công nghiệp nặng + Thâm canh trong nông nghiệp gì? ? Em hãy cho biết những thành tựu về kinh tế và + Đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ thuật khoa học kĩ thuật của LXô ( Từ 1950 đến đầu + Tăng cƣờng sức mạnh quốc những năm 70 của thế kỉ XX ) phòng HS thảo luận trính bày ý kiến của mính GV đánh giá ,nhận xét: *Về kinh tế:
2

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Sau khi hoàn thành khôi phục ktế, Liên Xô tiếp tục cho xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH + LXô hoàn thành các kế hoạch 5 năm : + 1951 -1955 + 1956 - 1960 * Thành tựu : + Kế hoạch 7 năm 1959 - 1965 + Trong những năm 50 và 60, LXô * Trong những năm 50 và 60 của tế kỉ XX kinh tế là cƣờng quốc công nghiệp thứ LXô tăng trƣởng nhanh: hai trên thế giới, chiếm 20% sản + Công nghiệp tăng 9,6% lƣợng công nghiệp thế giới + Liên Xô là cƣờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ Gv dựa vào SGK minh hoạ thêm + Về khoa học kĩ thuật : Năm 1957, LXô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo - Khoa học kĩ thuật : + Năm 1961, Liên Xô đã phóng thành công con tàu “ Phƣơng Đông “ đƣa nhà du hành vũ trụ đầu + Năm 1957, phóng vệ tinh nhân tạo tiên Gagarin bay vòng quanh trái đất vào vũ trụ GV giới thiệu H1 SGK cho HS quan sát: vệ tinh + Năm 1961, đƣa con ngƣời bay vào vũ nhân tạo đầu tiên nặng 83,6 kg,bay cao 160 km trụ ? Chính sách đối ngoại của LXô trong thời kí này là gì ? TL : + Liên Xô duy trí chình sách đối ngoại hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả các nƣớc + Tìch cực ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng * Chình sách đối ngoại : dân tộc trên toàn thế giới + Hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả + Trở thành chổ dựa tinh thần vững chắc của ptrào các nƣớc cách mạng thế giới + Ủng hộ phong trào đấu tranh giải GV minh họa thêm :Năm 1960, theo sáng kiến của phóng dân tộc trên toàn thế giới Liên Xô, Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về + Chổ dựa vững chắc của hoà bính và việc thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân và trao cách mạng thế giới trả độc lập cho các thuộc địa + Năm 1961, Liên Xô đề nghị Liên hợp Quốc thông qua Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khì hạt nhân + Năm 1963, theo đề nghị của LXô, Liên hợp quốc đã thông qua Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hính thức của chế độ phân biệt chủng tộc ? Theo em những thành tựu của Liên Xô đạt đƣợc có ý nghĩa gí (uy tình chình trị, địa vị quốc tế của Liên Xô đƣợc đề cao,là nƣớc XHCN lớn nhất,hùng mạnh nhất,là 1 trong 2 cực của thé giới sau CTTG2) 4. Sơ kết bài học: Học sinh làm bài tập trong SGK
Tuần 2 – Tiết 2 3

các nƣớc này đã có sự biến đổi sâu sắc + Liên Xô và các nƣớc Đông Âu đã hính thành một hệ thống thế giới mới 3. tham khảo tài liệu về Đông Âu . sƣu tầm tƣ liệu về các nƣớc Đông Âu III.Soạn giáo án. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu a.… b.lin. hầu hết các nƣớc Đông Âu đều bị lệ thuộc vào các nƣớc tƣ bản Tây Âu + Trong chiến tranh. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng phân tìch.Thực hiện các nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân : .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Trính bày đƣợc những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu. Hoàn cảnh + Hồng quân LXô đã phối hợp với nhân dân Đông Âu. Tiệp khắc.Bản đồ Đông Âu. Kiểm tra bài cũ : Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của LXô trong công cuộc xây dựng CNXH ( từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX kinhtế. Hunggari. Hôm nay. nhân dân Đông Âu đã nổi dậy phối hợp với Hồng quân Liên Xô khởi nghĩa vũ trang dành chình quyền 4 NỘI DUNG II. 2. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV : . Giới thiệu bài mới : Tiết trƣớc chúng ta đã học những thành tựu to lớn của LXô xây dựng CNXH. bản đồ thế giới *HS : Đọc và tím hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk. Tƣ tƣởng : + Những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH. kĩ thuật đối ngoại 2. họ bị bọn phát xìt chiếm đóng và nô dịch tàn bạo + Khi Hồng quân LXô truy đuổi bọn phát xìt Đức về tới sào huyệt của nó là Béc. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.Dạy và học bài mới: PHƢƠNG PHÁP GV chỉ cho HS các nƣớc Đông Âu bằng bản đồ các nƣớc Đông Âu Hỏi:Các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời nhƣ thế nào ? TL: + Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai. nhận định và so sánh các sự kiện II. Đông Âu 1. khoa học. chúng ta sẽ nghiên cứu sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu và thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc này ( từ năm 1945 đến đầu những năm 79 của thế kỉ XX ) 3.2013 Ngày soạn: /8/2012 Ngày giảng: /8/2012 BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo) I. tranh ảnh tiêu biểu Đông Âu. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. giúp họ khởi nghĩa dành chình quyền + Một loạt các nƣớc dân chủ nhân dân ra đời : Balan.

2.1950 – 1955: Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần 1 -> sản lƣợng ông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến tranh. nông nghiệp tăng gấp đôi. Tiệp: Đầu những năm 70 đƣợc xếp vào hàng các nƣớc Cn trên thế giới. Nam Tƣ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV phân tìch hoàn cảnh ra đời của nƣớc CHDC Đức Hỏi : Để hoàn thành thắng lợi cách mạng dân chủ nhân dân ( từ 1946 đến 1949) các nƣớc Đông Âu đã làm gí ? TL: + Các nƣớc Đông Âu xây dựng chình quyền dân chủ nhân dân + Tiến hành cải cách ruộng đất + Quốc hữu hoá các xì nghiệp tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân ? Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân có ý nghĩa gí? * Ý nghĩa: Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. ? Các nƣớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh nào? . nhiệm vụ chình của các nƣớc đó là gí ? TL: + Xoá bỏ bóc lột của giai cấp Tƣ sản + Đƣa nông dân vào con đƣờng hợp tác xã + Tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá + Xoá bỏ nghèo nàn lạt hậu + Xây dựng cơ sở vật chất cho XHCN Hỏi : Cho biết những thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc Đông Âu TL: + Các nƣớc Đông Âu đã đạt những thành tựu to lớn 5  Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. Nhiệm vụ : + Xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp tƣ sản + Tiến hành xây dựng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa b.Đƣợc sự giúp đỡ của Liên Xô.2013 + Tiến hành cải cách ruộng đất + Dƣới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản các nƣớc + Quốc hữu hoá các nhà máy. Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến 1970 ) a. Ru- .Tuy là các nƣớc tƣ bản nhƣng phần lớn là chậm phát triển. trong thời gian này. . điện khì hoá nông thôn. . cô lập về chình trị. + Bun-ga-ri: Năm 1975: Công nghiệp tăng 55 lần so với năm 1939. Tiệp có phát triển hơn). . .ngày tháng thành lập.Đầu những năm 70 trở thành các nƣớc công . + Các nƣớc Hung -ga-ri. + Ba Lan: Công nghiệp tăng 20 lần so với năm 1938.Các thế lực chống CNXH cấu kết với CN đế quốc bên ngoài chống phá cách mạng.hoặc cho HS lên bảng điền vào bảng thống kê theo yêu cầu sau: số thứ tự. CSVC – KT lạc hậu (Đức§.tên nƣớc.Bị các nƣớc đế quốc bao vây về kinh tế. Hỏi : Sau khi các nƣớc Đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH. xì dân chủ nhân dân Đông Âu đƣợc thành lập nghiệp của tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ GV yêu cầu HS xác định vị trì 8 nƣớc Đông Âu cho nhân dân trên bản đồ. + CHDC Đức. Thành tựu .nông nghiệp phát triển dặc biệt là An -ba-ni đã xây dựng đƣợc nền kinh té nhiều ngành.

1970 : công nghiệp đƣợc xây dựng. Hoàn cảnh : + Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành. hoà bình anninh Châu Âu và thế giới . Bun -ga-ri : năm 1975 công nghiệp tăng 55 lần…..2013 + Đầu những năm 10 Đông Âu trở thành các nƣớc công . bộ mặt kinh tế xã hội của các nƣớc này đã thay đổi cơ bản Hỏi : Hệ thống các nƣớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ? .nông nghiệp + Bộ mặt ktế XH đã thay đổi căn bản và sâu sắc GV lấy vì dụ: An-Ba-ni là nƣớc nghèo nhất Châu âu.7 lần Liên Xô cho các thành viên vay tiền với lãi suất nhẹ Hỏi : Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va ra đời với mục đìch gí ? TL: + Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO + Để bảo vệ an ninh châu Âu và thế giới + Đây là liên minh phòng thủ quân sự và chình trị 6 *Thành tựu của SEV : + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp 10% năm + Thu nhập quốc dân ( 1950-1973) tăng 5.Các nƣớc Đông Âu bắt đầu xây dựng CNXH đòi hỏi phải có sự hợp tác cao hơn. khối SEV đã thu đƣợc nhiều thành tựu to lớn + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp bính quân 10% năm +Từ năm 1950 đến 1973 thu nhập quốc dân tăng 5.1970 )các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn. toàn diện hơn với Liên Xô . Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa 1. Cơ sở hính thành : + Cùng chung mục tiêu là xây dựng CNXH + Nền tảng tƣ tƣởng là chủ nghĩa Mác Lênin Hỏi : Sự hợp tác tƣơng trợ giữa Liên Xô và Đông 2. cả nƣớc đã điện khì hoá. cùng chung hệ tƣ tƣởng Mác Lênin và đều do Đảng Cộng Sản lãnh đạo ma-ni cũng đạt đƣợc nhiều thành tựu.va Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH.Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sản xuất công nông nghiệp Hỏi: Hệ thống các nƣớc XHCN đƣợc hính thành trên cơ sở nào TL: Liên Xô và Đông Âu cùng một mục tiêu là xây dựng CNXH.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giữa các nƣớc b. Sự hình thành hệ thống XHCN Âu đƣợc thể hiện nhƣ thế nào ? + Tổ chức tƣơng trợ ktế SEV TL: Sự hợp tác này đã đƣợc thể hiện trong hai tổ chức : Hội đồng tƣơng trợ kinh tế giữa Liên Xô và các nƣớc Đông Âu và Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va Hỏi:Những thành tựu kinh tế tiêu biểu của khối SEV đã đạt đƣợc ? TL: Từ năm 1951đến 1973. Hoàn cảnh và những cơ sở hình thành hệ thống các nƣớc xã hội chủ nghĩa a.7 lần + Tổ chức hiêp ƣớc Vác-sa.  Đầu những năm 70 các nƣớc Đông Âu đã trở thành những nƣớc công nông nghiệp III. GV kết luận :+ Sau 20 năm xây dựng CNXH ( 1950.

Thời gian 5.Dặn dò: -Học bài theo nội dung đã ghi -Trả lời các câu hỏi cuối bài -Vẽ và điền lƣợc đồ Châu âu (trang 6 sgk) tên các nƣớc XHCN -Đọc trƣớc bài 2.1955 8. hoà bính.1.2013 của các nƣớc XHCN Châu Âu TDụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH.1949 7 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . an ninh Châu Âu và thế giới 4. Sơ kết bài học: -Củng cố : +Những nhiệm vụ chình của các nƣớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH + Trính bày về mục đìch ra đời và những thành tựu khối SEV đã đạt đƣợc ( 1951 1973 )? *Bài tập: Hãy điền thời gian cho đúng với sự kiện lịch sử? STT 1 2 3 4 Sự kiện Thành lập liên minh phòng thủ Vác -sa-va Thành lập Hội đồng tƣơng trợ kinh tế (SEV) Các nƣớc đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH Nhà nƣớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời .1949 1950 10.

LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX I. công nghiệp trí trệ.Biết đƣợc sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông âu. trong đó có Liên Xô ? Cuộc khủng hoảng trên thế giới ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến kinh tế. nhận định và so sánh những vấn đề lịch sử II. Nguyên nhân : +Năm 1973. xã hội. sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nƣớc Đông Âu 3. quá trính khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết. Liên Xô và các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng kinh tế dẫn tới sự khủng hoảng chình trị trầm trọng và CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã sụp đổ . Ổn định lớp : Sĩ số 17 vắng 2. Kỉ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tìch. Giới thiệu bài mới : Từ giữa những năm 70 và thập kỉ 80 của thế kỉ XX.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1.2013 Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012 Tiết 3 BÀI 2.Biết đƣợc nguyên nhân. . xã hội Liên Xô? -Kinh tế: lâm vào khủng hoảng. tính hính Liên Xô càng khó khăn hơn về sản xuất và đời sống + Đất nƣớc khủng hoảng toàn diện .sƣu tầm tài liệu III.những tƣ liệu co liên quan *HS: đọc SGK. khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu từ khủng hoảng dầu mỏ + Đầu những năm 80. Sự khủng hoảng và tan rã của liên bang Xô viết 1. Kiểm tra bài củ : Câu hỏi: Nêu những thành tựu các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc tro ng quá trình xây dựng CNXH ? 3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chình trị. Kiến thức : Giúp HS .Để tím hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nhƣ thế nào? Quá trính khủng hoảng ra sao chúng ta cùng nhau tím hiểu bài học hôm nay. Tƣ tƣởng : giúp HS thấy rõ tình chất khó khăn phức tạp thậm chì cả những thiếu sót.Tranh ảnh. đánh giá. tính hính trên thế giới có những biến động gí? TL: Cuộc khủng hoảng dầu mỏ tác động đến cuộc khủng hoảng trên thế giới về nhiều mặt: kinh tế. chình trị. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC : 1. 2. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG : *GV: . PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm Hỏi : Thập kỷ từ những năm 70 -> 80 của thế kỷ XX.Bản đồ Liên Xô và Đông Âu . nông nghiệp sa sút -Chình trị – xã hội: dần mất ổn định 8 I.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

? Nguyên nhân nào dẫn đến tính trạng này? - Ban lãnh đạo Liên Xô không tiến hành cải cách, không khắc phục khuyết điểm GV: Theo tƣ liệu sgk cho hs rõ thêm từ những năm 80 về kinh tế - đời sống nhân dân, tệ quan liêu >khủng hoảng trầm trọng GV: Trƣớc cuộc khủng hoảng nhƣ vậy, đòi hỏi các nƣớc phải có những cải cách về kinh tế và chình trị – xã hội, nhƣng ban lãnh đạo Liên Xô lại không tiến hành cải cách. ? Để khắc phục tính trạng đó thí Liên Xô đã tiến hành làm gỡ - TL: Tháng 3/ 1985 Gooc-ba-chôp lãnh đạo Đảng và nhà nƣớc đã đề ra đƣờng lối cải tổ để đƣa LXô thoát khỏi khủng hoảng. Hỏi : Nội dung cải tổ ở Liên Xô là gí ? TL: Họ đƣa ra nhiều phƣơng án cải cách kinh tế nhƣng không thực hiện đƣợc, kinh tế vẫn rơi vào khủng hoảng + Thực hiện cải tổ về chình trị xã hội + Tập trung mọi quyền lực vào Tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự độc quyền của Đảng Cộng Sản + Tuyên bố dân chủ, công khai về mọi mặt Hỏi: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô nhƣ thế nào ? TL : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng rối loạn. Nhiều cuộc bãi công nổ ra. Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ. Nhiều nƣớc cộng hoà đòi li khai. Tệ nạn xã hội ngày càng tăng thêm + Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chình Gooc-ba-chốp nổ ra nhƣng không thành ? Cuộc đảo chình đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nhƣ thế nào + Đảng Cộng Sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + Ngày 21/12/1991, 11 nƣớc cộng hoà họp và kì kết hiệp định giải tán LXô, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) + Ngày 25/12/1991 . Gooc-ba-chốp xin từ chức GV giới thiệu chân dung tổng thống M.Goóc-bachốp Hỏi:Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nƣớc Đông Âu HS nghiên cứu trả lời câu hỏi Giảng : Đa nguyên về chình trị đó là nhiều Đảng
9

2. Diễn biến : + Tháng 3/1985 Gooc-ba -chôp đã đề ra đƣờng lối cải tổ + Chình trị : tập trung mọi quyền lự vào tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự lãnh đạo độc quyền của Đảng Cộng sản

3. Hậu quả : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn + Mâu thuẩn sắc tộc bùng nổ + 19/8/1991, cuộc đảo chình GoocBa-chôp không thành, gây hậu quả nghiêm trọng + Đảng Cộng sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + 21/12/1991, 11 nƣớc đòi li khaii, hính thành cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG ) + 25/12/1991 Liên Xô bị sụp đổ sau 74 năm tồn tại

II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông Âu 1. Quá trình +Từ cuối những năm70 và đầu những

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phái chình trị cùng tồn tại, cùng hoạt động làm mất quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản Hỏi : Hậu quả cuộc khủng hoảng của các nƣớc Đông ÂU nhƣ thế nào? HSTL: Lợi dụng khủng hoảng, CNĐQ và các thế lực chống CNXH kìch động nhân dân, đẩy mạnh chống phá + Đảng Cộng Sản mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Năm 1989, chế độ XHCN ở hầu hết các nƣớc Đông Âu sụp đổ Hỏi : Sự sụp đổ của các nƣớc Đông Âu đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào ?

năm 80 của thế kỉ XX, các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng về ktế và chình trị gay gắt . - Biểu hiện : SGK + Cuối 1988, cuộc khủng hoảng lên tới đỉnh cao + Bắt đầu lan từ Balan sau đó lan nhanh khắp Đông Âu + Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng Cộng Sản 2. Hậu quả + Đảng Cộng Sản các nƣớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Chình quyền mới ở các nƣớc Đông Âu tuyên bố + Các thế lực chống CNXH thắng thế, từ bỏ CNXH và chủ nghĩa Mac- Lênin nắm chình quyền + Thực hiện đa nguyên chình trị + 1989 chế độ XHCN sụp đổ ở hầu + Chuyển sang ktế thị trƣờng hết các nƣớc Đông Âu + Đổi tên nƣớc và ngày quốc khánh, chỉ gọi chung + Năm 1991, hệ thống các nƣớc là cộng hoà XHCN bị tan rã và sụp đổ + Hệ thống các nƣớc XHCN không còn tồn tại. 28/6/1991 khối SEV chấm dứt hoạt động. 1/7/1991 Tổ chức Hiệp ƣớc Vac-sa-va tuyên bố giải thể -Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và các lực lƣợng tiến bộ ? Nguyên nhân sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu : +Nguyên nhân sâu xa là mô hính CNXH có nhiều khuyết tật và thiếu sót, bị sự chống phá của CNĐQ + Những khuyết tật duy trí quá lâu, làm cho CNXH xa rời những tiến bộ văn minh của thế giới 4. Sơ kết bài học: - Củng cố : + Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và tan rã của các nƣớc XHCN Đông Âu + Theo em, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự tan rã, sụp đổ của Liên Xô và các nƣớc Đông Âu *Bài tập : Nối các sự kiện với thời gian cho đúng TT Sự kiện lịch sử Thời gian 1 Đảo chình lật đổ Goóc -ba-chốp 22.12.1991 2 Cộng đồng các quốc gia thành lập (SNG) 25.12.1991 3 T.T Goóc -ba-chốp từ chức CNXH Liên Xô sụp đổ 19.8.1991 - Dặn dò : Học thuộc bài cũ,trả lời câu hỏi sgk và chuẩn bị bài mới cẩn thận Ngày soạn :
10

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tiết 4

Ngày giảng :

Chƣơng II CÁC NƢỚC Á, PHI, M LA TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Bài 3 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Quá trình P. triển của P. trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở Châu Á, Phi, Mĩ La tinh Thấy rõ cuộc Đ. tranh anh dũng và gian khổ của ND các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc Tăng cƣờng tình đoàn kết hữu ngị với các nƣớc Châu Á, Phi, Mĩ la tinh Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng đƣợc những thắng lợi to lớn trong Đ. tranh giải phóng dân tộc… Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản đồ …
II/. CHUẨN BỊ

Tranh ảnh về các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh Bản đồ Thế giới và các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh. - Xem trƣớc bài ở nhà.
III/.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức : Sĩ số 17 vắng 2 . Kiểm tra bài cũ : ? Nội dung cải cách ở Liên Xô? Nhận xét? ? Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nƣớc Đông Âu? 3. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. GIAI ÑOÏAN TÖØ NHÖÕNG Hoạt động 1 Gv: Sau CTTG II các nƣớc Á- Phi _ Mỹ la tinh nhƣ thế nào ? - Caùc nöôùc ÑNAÙ laàn löôïc tuyeân boá ñoäc laäp: + Inñoâneâxia 17.8.1945 Gv: Phong trào tiêu biểu là những nƣớc nào ? + vieät Nam 2.9.1945 Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nƣớc + Laøo 12.10.1945 -Nam AÙ coù Aán Ñoä 1946 Gv: Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Á và Bắc - Baéc Phi coù Ai Caäp 1952 Phi nhƣ thế nào ? - Naêm 1960 coù 17 quoác gia Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm tuyeân boá giaønh ñoäc laäp Châu Phi ? - Mó la tinh Caùch maïng Cuba Hs: Lên bảng xác định vị trí các quốc tuyên bố giành giaønh thaéng lôïi 1.1.1959 độc lập trên TG. => cuoái nhöõng naêm 60 cuûa theá kæ XX heä thoáng thuoäc Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dƣới hai ñòa CNÑQ veà cô baûn suïp hình thức ñoå. + Các nƣớc thuộc địa Bồ Đào Nha + Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở
11 NAÊM 1945 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 THEÁ KÆ XX

Thaéng lôïi naøy coù yù đầu tiên Cộng Hòa Nam Phi. khaéc phuïc ngheøo naøn laïc haäu….1975 phóng dân tộc. Hs: Xác định 3 nƣớc : Nam Phi. 4.1974 thắng lợi quan trọng trong phong trào đấu tranh giải + Moâ-daêm-bích : 6. Hs: dựa vào lƣợc đồ xác định vị trí 3 nƣớc : Ăngôla. Cuûng coá: -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû ÑNA? Keå teân? -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû Chaâu Phi dieãn ra nhƣ thế nào? 5. GhinêBitxao. Họ cöû vaø thaønh laäp chính tƣớc đọat mọi quyền lợi ngƣời da đen và ngƣời quyeàn nhö : Châu Á đến định cƣ đặt biệt là ngƣời Ấn.Ñaàu nhöõng naêm 60 moät soá nöôùc Chaâu Phi giaønh ñoäc laäp thoùat khoûi aùch thoáng trò cuûa Boà Ñaøo Nha nhö : Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa Bồ Đào Nha là một + Ghi-neâ-Bit-xao : 9.  4. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA Ngày soạn : 12 . GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 70 CUÛA THEÁ KÆ XX. Hoạt động 2 Gv: Sử dụng lƣợc đồ các quốc gia châi Phi để hƣớng dẫn.boû cheá ñoä phaân bieät chuûng toäc ôû Nam phi. Phi-Mỹ-latinh laø gì ? => Cuûng coá ñoäc laäp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Môdămbích. miền nam Châu Phi. Họ ban bố trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp.1975 Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai NHÖÕNG NAÊM 70 ÑEÁN ? GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 90 CUÛA THEÁ KÆ XX.1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến + Nam –mi-bi-a:1990 pháp CHNPhi đƣợc thông qua chấm dứt 341 năm tồn tại chế độ Apacthai. Gv: Cuộc đấu tranh ngƣời dân Châu Phi chống chế + Dim-ba-bu-eâ : 1980 độ Apacthai diễn ra ntn ?  11. Dimbabuê trên bản đồ Châu Phi. soạn bài mới III.2013 II.Ngöôøi da ñen giaønh ñöôïc thaéng lôïi thoâng qua baàu cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948. + Ăng-goâ-la : 11. Gv: Trình bày phong trào giải phóng dân tộc các nƣớc trên ? . nghóa lòch söû to lôùn : xoùa Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ? Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nƣớc Á.  là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của Đảng quốc dân chính Đảng do ngƣời da trắng .1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống . xaây döïng phaùt trieån ñaát nöôùc. Nammibia.Dặn dò: Học bài cũ.

phân tích.Nắm khái quát tình hình các nƣớc Châu á sau C. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. trieån K. Nhaät Baûn. tranh theá giôùi thöù II laø thuoäc ñòa cuûa Tƣ Bản phƣơng Tây .Giáo dục tinh thần quốc tế. Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: 1-Nêu khái quát diện tích.2013 Tiết 5 Ngày giảng: Bài 4: CÁC NƢỚC CHÂU Á I.Sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa .Sau C.Rèn luyện kĩ năng tổng hợp.TÌNH HÌNH CHUNG Hoạt động 2 -HS đọc mục 2 ? Có thể chia mục 2 ra mấy giai đoạn? ? Nội dung các giai đoạn đó? . töøng böôùc XD. CHUẨN BỊ .teá vôùi neàn K. Kiểm tra bài cũ: ? Phong trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên? ? Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn? 3. tranh thế giới thứ II . Söï ra ñôøi cuûa nöôùc CHND Trung Hoa -1949 cuoäc noäi chieán Trung Quoác keát thuùc -1/10/1949 nöôùc CHND Trung Hoa tuyeân boá ra ñôøi taïi 13 . teá P. cùng xây dựng xã hội công bằng văn minh . trieån: nhö Thaùi Lan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .MỤC TIÊU BÀI HỌC: . biết sử dụng bản đồ thế giới & bản đồ Châu Á II/. P.Gv :Tranh ảnh về các nƣớc Châu Á Bản đồ Thế giới và các nƣớc Châu Á . Trung Quoác II.Nêu đƣợc những ý chính về các nƣớc Châu Á từ 1945 đến nay -Nét nổi bật nhất ở Châu Á hiện nay. dân số Châu Á? .Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. Trung Ñoâng): Bò xaâm löôïc. tranh haàu heát caùc nöôùc ñaõ giaønh ñoäc laäp . đoàn kết với các nƣớc trong khu vực & trên thế giới. III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. NỘI DUNG I. tranh chaáp bieân giôùi. Haøn Quoác.Các giai đoạn Phát triển của nƣớc CHND Trung Hoa từ 1949 – nay .TRUNG QUOÁC 1. traøo li khai … -Trong thaäp nieângaàn ñaây caùc nöôùc Chaâu AÙ giaønh ñoäc laäp.Nửa sau theá kæ XX tình hình Chaâu AÙ laïi khoâng oån ñònh (ÑNA. P.Tröôùc C.

Phát trieån VH-GD … . Củng cố: -Tóm tắt những nét nổi bật của châu Âu từ năm 1945 đến nay? -Nêu các giai đoạn.Ñối ngoaïi: mang laïi keát quaû toát.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hiện đại hóa đất nƣớc… . viên nhậ xét. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : Bài 5 : CÁC NƢỚC ĐÔNG NAM Á 14 . sử của sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa? ? Trình bày thành tựu của KH 5 năm L1 (19531957) của ND Trung Quốc? ? Nêu hậu quả của đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. “Ñaïi CM văn hóa voâ saûn” -Ñôøi soáng nhân dân cöïc khoå 4.Công cuoäc caûi caùch môû cöûa (1978. caûi taïo ruoäng ñaát. Dặn dò: Học bài cũ. ñòa vò treân tröôøng quoác teá ñöôïc cuûng coá 4.Ñaát nöôùc trong thôøi kì bieán ñoäng (1959-1978) -Laø thôøi kì khuûng hoaûng veà Chính trò. haøng nghìn naêm cheá ñoä Phong kieán … 2. chuẩn bị bài mới Tiết 6 I. Kinh teá qua 2 ñöôøng loài “Ba ngoïn côø hoàng”. caûi taïo coâng-thöông nghieäp. môû cöûa.nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 5.Năm 1953 Trung Quoác thöïc hieän keá hoaïch 5 naêm (19531957) . “Đại cách mạng Văn hóa Vô sản”? ? Vò trí cuûa Trung Quoác treân tröôøng quoác teá hieän nay? ? Vì sao Trung Quoác coù ñöôïc keát quaû ñoù? Quaûng tröôøng Thieân An Moân -Keát thuùc 1000 naêm ñoâ hoä cuûa Đeá quoác.2013 Nhận xét: -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -G. rút ra kết luận -Mở rộng kiến thức ? Ý nghĩa L.Möôøi naêm XD cheá ñoä môùi -Töø 1950 Trung quoác tieán haønh tieán haønh khoâi phuïc Kinh teá.Laø thôøi kì caûi caùch veà Kinh teá: laáy Phát trieån Kinh teá laøm trung taâm. thuùc đẩy Phong traøo CM theá giôùi … 3.Ñoái ngoaïi: Thi haønh Chính saùch tích cöïc vì hoaø bình. thöïc hiện caûi caùch.nay) .

Ngaøy 8.Gv : bản đồ châu Á. Kiểm tra bài cũ: ? Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay? ? Nêu các giai đoạn. . vai trò của nó đối với khu vực Tự hào về thành tựu của ND ta & ND các nƣớc ĐNA hiện nay.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hợp tác giữa các nƣớc trong khu vực Biết sử dụng bản đồ ĐNA.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. SÖÏ RA ÑÔØI TOÅ CHÖÙC ASEAN. Thaùi Lan. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 Gv: dùng lƣợc đồ Châu Á giới thiệu chung về các nƣớc ĐNÁ. bản đồ thế giới . nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 3.2013 Tình hình ĐNA sau Chiến tranh Sự ra đời của tồ chứa ASEAN. Hoạt động 2 : Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? có bao nhiêu thành viên ? Trụ sở chính đặt tại đâu ? ? Mục tiêu của ASEAN là gì? II.Vùng lãnh thổ… .8.Sau chieán tranh ña soá ñeàu ĐNA nhƣ thế nào ? giaønh ñöôïc ñoäc laäp : Inñoânexia. Anh vaøo khu vöïc naøy.1967 ASEAN ra ñôøi goàm coù 5 nöôùc thaønh vieân : Inñoâneâxia. NỘI DUNG I. * Muïc tieâu: Phaùt trieån veà ? Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là kinh teá vaø vaên hoaù thoâng 15 .Dân số . Malaixia. III. xingapo. Laøo… Gv: trong những năm 50 tình hình chung các . vieät Nam. Gv: Nói thêm về sự ảnh hƣởng của chiến tranh ñaët bieät laø söï can thieäp lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc cuûa Myõ.Văn hoá… Gv: Trƣớc CTTG II các nƣớc ĐNÁ nhƣ thế nào . ĐNA.Diện tích .Tình traïng caùc nöôùc trong nhöõng naêm 50 rôi vaøo tình nƣớc ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ? traïng baát oån. Philipin. .Tröôùc chieán tranh laø ? thuoäc ñòa caùc nöôùc phöông Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nƣớc taây. thế giới II. Châu Á. khu vực Châu Á Thái Bình Dƣơng. củng cố tình đoàn kết. CHUẨN BỊ . TÌNH HÌNH CAÙC NÖÔÙC ÑNAÙ TRÖÔÙC VAØ SAU NAÊM 1945. . caêng thaúng. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.

7. . bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu.9.1984 Brunây là thành viên thứ 6 . * Nguyeân taéc : Toân troïng chuû quyeàn. Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì ? qua nhöõng noå löïc vaø hôïp taùc chung giöõa caùc nöôùc thaønh vieân. Tr 25.4. Myanma 8. Gv: Cuối những năm 70 thế kỉ XX nền kinh tế các nƣớc ASEAN nhƣ thế nào? Hs: Dựa vào phần tƣ liệu SGk trình bày .1999 Campuchia 10 => Hiện nay Đông Timo là thành viên thứ 11. Hôïp taùc cuøng phaùt trieån.Töø nhöõng naêm 90 laàn löôïc caùc nöôùc trong khu vöïc tham gia toå chöùc naøy : Brunaây. Töø 5 nöôùc thaønh vieân ban ñaàu nay trôû thaønh 10 nöôùc thaønh vieân.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . III. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại. 4. .Tiến hành họp hoäi nghò thöôøng nieân Hs: Xem hình 11 SGK . Vieät Nam.Biến khu vực ĐNÁ thành khu vực mậu dịch tự do kinh tế chung gọi tắt là APTA 1992 . TÖØ ASEAN 6 PHAÙT TRIEÅN THAØNH ASEAN 10.1997 Việt nam 7 .Dặn dò: Học bài cũ.2013 gì ? Hs: Quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi Gv: Theo em quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN nhƣ thế nào ? => 1975 -1978 thân thiện.1997 Lào. Myanma. Giaûi quyeát tranh chaáp caùc vaán ñeà baèng phöông phaùp hoaø bình. hoaø bình oån ñònh cuøng nhau phaøt trieån. Cuûng coá: -Veõ löôïc ñoà ÑNA & ñieàn teân thuû ñoâ caùc nöôùc? -Taïi sao noùi: “Moät chöông môùi ñaõ môû ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 5.1994 thành lập diễn đàn khu vực ARF với sự tham gia 23 quốc gia trong và ngoài khu vực . soạn bài mới ` Tiết 7 Ngày soạn : Ngày giảng : 16 . ASEAN trong thế kỉ XX-XXI là gì ? . Campuchia.1. toaøn veïn laõnh thoå khoâng can thieäp coâng vieäc noäi boä nhau.9 . Hoạt động 3 : Gv: Tổ chức ASEAN phát triển nhƣ thế nào ? => Có sự gia nhập nhiều thành thành viên mới trong khu vực vào tổ chức này nhƣ: .Hoaït ñoäng chuû yeáu laø Gv: Theo em xu thế phát triển của tổ chức kinh teá.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . khoâng oån ñònh chính trò. tƣơng trợ.1953 nƣớc CH Ai Cập ra đời => Angiêri 1954.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Tình hình chung của các nƣớc Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ II -Cuộc Đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi -Giáo dục HS tinh thần đoàn kết. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. xung ñoät . ñoùi ngheøo dieãn ra lieân tuïc keùo daøi … . Kiểm tra bài cũ: -Vẽ lƣợc đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nƣớc? -Tại sao nói: “Một chƣơng mới đã mở ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 2-Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 : Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ? Gv: dùng lƣợc đồ châu Phi giới thiệu sơ lƣợc về châu lục này . giúp đỡ. biết khai thác tƣ liệu tranh ảnh II.Sau CTTG II phong traøo ñoøi ñoäc laäp ôû Chaâu Phi dieãn ra soâi noåi. . => Binh biến Ai Câp 7. thế giới.Töø cuoái nhöõng naêm 80 tình hình caùc nöôùc Chaâu Phi dieãn ra raát khoù khaên. ủng hộ ND Châu Phi trong cuộc Đấu tranh giải phóng dân tộc. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. SGK.2013 Bài 6: CÁC NƢỚC CHÂU PHI I.Dân số -Khí hậu . noäi chieán .1953. Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nƣớc Châu Phi sau khi giành đƣợc độc lập  Tập trung phát triển kinh tế và thu đƣợc 17 NỘI DUNG I. Angieâri 1962. nhieàu nöôùc giaønh ñöôïc ñoäc laäp nhö : Ai Caäp 6.6. TÌNH HÌNH CHUNG . -Biết sử dụng bản đồ Châu Phi. tranh ảnh có liên quan.Diện tích . Ñaëc bieät naêm 1960 goïi laø naêm Chaâu Phi vì coù tôùi 17 quoác gia tuyeân boá giaønh ñöôïc ñoäc laäp. bản đồ Châu Phi.Phong trào đấu tranh các nƣớc Châu Phi… Gv: sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Phi nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi… Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ? => Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây trình độ nhận thức của ngƣời dân cao hơn những nơi khác.1952 – 18.1962 Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ? => có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống thuộc địa ở châu Phi của bọn thực dân xâm lƣợc bị tan rã.

Diện tích . sống trong khu biệt lập với ngƣời da trắng đặt dƣới sự lãnh đạo tổ chức “Đại hội dân tộc Phi” ANC . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đƣợc sự ủng hộ cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ nghĩa Apacthai gay gắt. xã hội của các nƣớc Châu Phi trong giai đoạn này là gì ?  Chính trị: Bất ổn. đói nghèo  Xung đột sắc tộc. xung đột. Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam phi ? Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời.Dân số -Khí hậu. 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức tổng thƣ ký và bị nhà cầm quyền Châu 18 . nội chiến diễn ra  Kinh tế : Nợ nần chồng chất.Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Phi… Gv: Nƣớc cộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hs : Trả lời => Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc diễn ra nhƣ thế nào ? => Đây là cuộc đấu tranh giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng do ngƣời da trắng cai trị đã thông qua khỏang trên 70 đạo luật cơ bản trong đó ngƣời da đen không có quyền tự do dân chủ.Xoaù boû ñöôïc chính quyeàn thöïc daân da traéng vôùi chính saùch phaân bieät chuûng toä ( Apacthai ) cöïc kì taøn baïo 1993 . Hoạt động 2 : Gv: Em biết gì về đất nƣớc Nam Phi ? Gv: Dùng lƣợc đồ Châu Phi xác định đất nƣớc Nam Phi . điều kiện tự nhiên .1961 Coäng hoaø Nam Phi tuyeân boá ñoäc laäp. kinh tế. Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam Phi. Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị. COÄNG HOAØ NAM PHI tƣơng trợ chung hay còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU.2013 nhiều kết quả khả quan nhƣng chƣa đƣa đất nƣớc thoát khỏi tình trạng khó khăn.… Gv: Hiện nay châu phi đƣợc xem là lục địa nghèo nhất thế giới. Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới châu Phi đang khắc phục những tình trạng trên và tiến tới thành lập một khu vực II.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .7.Hieän nay chính quyeàn Coäng hoaø Nam Phi ñang ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån neàn kinh teá teá ñaát nöôùc theo höôùng vó moâ nhaèm giaûi quyeát vieäc laøm vaø phaân phoái laïi saûn phaåm. ông đƣợc tặng giải Nôben vì hoà bình 1993 . tranh cuûa CH Nam Phi? 5. Gv: Hiện nay đất nƣớc Nam Phi phát triển nhƣ thế nào? Gv: Nam Phi ñöôïc xem laø quoác gia giaøu taøi nguyeân nhaát ôû Chaâu Phi. tranh thế giới thứ II (CuBa) 19 . soaïn baøi môùi Tiết 8 § 7 :CÁC NƢỚC M LA TINH I. .MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : -Biết khái quát Châu Mĩ La tinh sau C. 4.2013 Phi bắt giam và kết án tù chung thân.1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông làm tổng thống nƣớc CHNP và ông rời khỏi chức vụ này 1999 . Sau 27 năm giam cầm trƣớc áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và ngoài nƣớc 11. ông đƣợc nhân dân ngƣỡng mộ nhƣ ngƣời anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac thai.Cuûng coá: -Toùm taét tình hình chung cuûa Chaâu Phi? -Dieãn bieán cuoäc Ñ.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. Tháng 5-1994 Nenxơnmanđela trở thành tổng thống ngƣời da đen đầu tiên trong lịch sử nƣớc này. Sau khi ra tù đƣợc bầu làm phó chủ tịch ANC 5.1990 chính quyền buộc phải trả tự do cho ông.2. Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện này có ý nghĩa gì ? => Chế độ phân biệt chủng tộc đƣợc xoá bả sau hơn ba thế kỉ tồn tại 341 năm.

giúp đỡ giữa hai nƣớc Việt – CuBa -Biết sử dụng bản đồ II.Töø 1980 cho ñeán nay caùc nöôùc Châu Mỹ latinh ra söùc phaùt trieån kinh teá vaên hoaù. bản đồ Châu Mỹ-latinh. Gv: Trƣớc CTTG II đặc điểm chính trị các nƣớc này nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhƣng lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân sau của Mỹ. NỘI DUNG I.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ? => 23 nƣớc trải dài từ Mêhicô => Diện tích khoảng trên 20 triệu Km2 với số dân 509 triệu ngƣời bao gồm trung Nam Châu Mỹ => Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh chịu ảnh hƣởng văn hoá Tây Ban Nha-Pháp-Hàlan-Bồ Đào Nha và là thuộc địa những quốc gia này.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. . biết yêu & kính trọng nhân dân Cu Ba -Thắt chặt tình hữu nghị. đoàn kết .CUBA-HÒN HUØNG ÑAÛO ANH Gv: Em hiểu nhƣ thế nào là sân sau ? => Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ là nơi để bành trƣớng thế lực. thành tựu đạt đƣợc của Cu Ba. ñoä ñoäc taøi Batixta. NHÖÕNG NEÙT CHUNG .Töø 1945-1959 phong traøo ñaáu tranh giaûi phoùng daân toäc noå ra nhieàu nôi.1959 – 1980 dieãn ra cao traøo khôûi nghóa vuõ trang vaø trôû thaønh Ñaïi luïc nuùi löûa. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. . tƣơng trợ. tranh ảnh có liên quan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . là chỗ dựa của .Tröôùc chieán tranh CuBa ñaït döôùi söï thoáng trò cheá Mỹ để bành trƣớng thế lực xâm lƣợc thế giới.Ngày 26-7-1953 cuoäc tieán coâng vaøo phaùo ñaøi nhƣ thế nào ? 20 .Tröôùc chieán tranh laø thuoäc ñòa vaø laø saân sau caùc nöôùc TBCN kieåu môùi. Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nƣớc Châu Mỹ La tinh ? => Khu vực đƣợc bao bọc bởi hai đại dƣơng lớn là Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng và kênh đaò Panama xuyên qua. => Giàu tài nguyên khoáng sản. điều kiện tự nhiên thuận lợi có vị trí chiến lƣợc vô cùng quan trọng và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân săn lùng. Kiểm tra bài cũ: -Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi? -Diễn biến cuộc Đấu tranh của Cộng hòa Nam Phi? 3. Gv: Sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Mỹ latinh . . II.Myõ La tinh coù vò trí chieán löôïc quan troïng. là bàn đạp. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. . Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. SGK.2013 -Thấy đƣợc cuộc Đấu tranh kiên cƣờng của ND Cu Ba.

giác ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan rộng ra nhiều nƣớc và nó trở thành một làn sóng nhấn chìm mọi âm mƣu đen tối của Mỹ. Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nƣớc Châu Mỹ latinh đạt đƣợc những kết quả và thành tựu gì ? => Khôi phục đƣợc chủ quyền và thống nhất lãnh thổ => bƣớc lên vũ đài chính trị thế giới => Một số nƣớc trở thành những nƣớc có nền công nghiệp mới phát triển cao nhƣ : Braxin.Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ chế nöôùc theo höôùng môùi. Hoạt động 2: 21 . caên cöù phaùt trieån löïc Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu biểu ? löôïng caùch maïng => Bãi công ở Chilê -1. độ độc tài thân Mỹ. YÙ nghóa: Môû ra kæ => Đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử nguyeân môùi ñoäc laäp daân Achentina. chính trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng.Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải cách nay CuBa thöïc hieän nhieàu đất nƣớc caûi caùch phaùt trieån ñaát . caám vaän töø 1959 cho ñeán . Côlômbia. Phi đấu tranh thoát khỏi sự Töø 1956-1958 xaây döïng thống trị CNTB phƣơng Tây. Pêru bò laät ñoå.1.1959 chính quyeàn Batixta => Cuộc nổi dậy nhân dân Mêhicô.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . với nhiều nƣớc => Lục CNXH ôû Taây baùn caàu. => Khởi nghĩa vũ trang Panama *. địa núi lửa + Bôlivia. Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh Châu Mỹ latinh lại trở thành Đại lục núi lửa ? => Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nƣớc. .Maëc daàu bò Myõ bao vaây Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê và Nicaragoa. Phi có điểm gì giống và khác nhau ? => Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự thống trị CNTD => Khác : Châu Mỹ Latinh thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ thuộc của Mỹ còn Á. Goatêmala toäc gaén lieàn CNXH vaø laø => Cách mạng Cuba laù côø ñaàu trong phong traøo Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh này ? ñaáu tranh giaûi phoùng daân => Diễn ra dƣới nhiều hình thức. Mỹ Latinh với Á. Nicaragoa. Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế ) Gv: Nhƣng đến những năm 90 lại rơi vào tình trạng không ổn định nhƣ : kinh tế suy giảm. Vênuêxuêla. sôi nổi mạnh mẽ trở toäc. cắm moác ñaàu tieân thành một làn sóng rộng khắp.2013 Môncada ñaõ môû ñaàu ñaáu Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh Châu tranh vuõ trang. Pêru.

1953 là sự kiện gì ? Gv: Giới thiệu chân dung ngƣời anh hùng Phiđen… Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?  Ông sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh Ôrientê.5. là ngƣời bạn lớn nhân dân Việt Nam.1955 sau đó đƣợc trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những ngƣời yêu nƣớc luyện tập quân sự mua vũ khí chuẩn bị về nƣớc chống lại chế độ Batixta 12.1959 ? Gv: Cách mạng CuBa thành công có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào đối với CuBa và các nƣớc Châu Mỹ latinh ? Gv: sau khi giành độc lập CuBa phát triển đất nƣớc 22 .7.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . dân số khoảng 11. chủ tịch hội đồng nhà nƣớc chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Cuba Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến sĩ và ngƣời bạn Chie trên cánh đồng lúa mì… Gv: em có nhận xét gì về ông và những ngƣời bạn của ông qua cuộc chiến đầu này ?  Đó là một cuộc chiến không cân sức Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ? Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngày 1.3 triệu ngƣời Gv: Hãy nêu phong trào CM CuBa từ 1945 cho đến nay nhƣ thế nào ? Gv: sự kiện ngày 26 .1953 đứng đầu nhóm chiến sĩ tấn công trại lính Môncada nhƣng thất bại bị chính quyền Batixta bắt giam 15.. cách mạng Cuba có nét tƣơng đồng với cách mạng Việt Nam => Diện tích khoảng 111. 1.000 Km2.1. xuất thân trong gia đính điền chủ.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ bộ vào tỉnh Ôrientê sau đó lên vùng núi xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động chiến tranh du kích. có hình dáng là một con Cá sấu vƣơn dài trên vùng biển.7.2013 Hs: quan sát lƣợc đồ đất nƣớc CuBa Gv: em biết gì về đấy nƣớc CuBa ? => Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê.1. có một vị lãnh tự tài ba Phiđen.. tham gia phong trào chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nƣớc đỗ tiến sĩ luật học. 1945 học đại học luật Lahabana.1959 Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ ông trở thành ngƣời lãnh đạo chính phủ CM Cuba. tổng bí thƣ Đảng cộng Cuba. Ngày 26.

Dieãn bieán cuoäc Ñấu tranh giải phóng dân tộc ở CuBa? 5. phaùt trieån ñaát nöôùc theo höôùng XHCN.Dặn dò: Học bài cũ.Cuûng coá: -Tình hình chung Mó Latinh? .Mục đích yêu cầu 23 .2013 nhƣ thế nào ?  Tieâu dieät nhöõng taøn dö coøn trong nöôùc. Gv: CuBa gaëp nhöõng khoù khaên gì sau khi ñaát nöôùc thoáng nhaát ?  Myõ bao vaây caám vaän veà moïi maët 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . soạn bài mới Tiết 9 Ngày soạn : Ngày giảng : KIỂM TRA 1 TIẾT I.

(1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.5) 4 0.2013 .HS : Ôn tập.Giáo dục cho HS ý thức tự giác làm bài. soạn bài .5) Á Bài 5. Liên xô và các nƣớc Đông Âu từ năm 4(1) 1945 đến giữa những năm70 củathế kỉ xx Bài 4.5 1(4) 1(0. đánh giá các sự kiện. Các nƣớc Đông Nam Á Bài 6. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ).Rèn luyện kỹ năng tƣ duy độc lập. Tiến trình lên lớp. II.5 ĐỀ KỂM TRA A. các nhân vật lịch sử.5 3 4 10 1(1) 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 24 . kỹ năng trình bày cho học sinh.GV: nghiên cứu. Tiến hành kiểm tra TL Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu TN TL 1(3) Vận dụng TN TL 4 Tổng điểm 0.Sơ đồ ma trận đề kiểm tra Các chủ đề chính Nhận biết TN Bài1. đồng thời giúp học sinh biết phân tích. Các nƣớc Châu 2(0.5 1 0. 2.qua bài kiểm tra giúp giáo viên đánh giá đƣợc khả năng tiếp thu kiến thức lịch sử những bài đã học. Chuẩn bị: . chuẩn bị đồ dùng học tập . I. Ổn định lớp. Các nƣớc Châu Phi Bài 7. C¸c n-íc MÜ La Tinh Tæng ®iÓm III. 1. .

mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN ( Các giai đoạn)? ĐÁP ÁN A/ Phần trắc nghiệm:(3đ): I. Thứ 3 C.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4/1/1949 D. Thứ 6 II. 6/1/1949 B. 1950 C. 8/1/1949 Câu 4 : Những năm 50 và 60 của thế kỉ XX sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng hàng thứ mấy thế giới? A.25đ Câu1: C Câu2: C 25 Câu3: D Câu4: A . 1957 D. Thứ 5 D. Liên xô D. Thứ 2 B.5đ) Hãy điền chữ Đ vào ô trống trả lời đúng. Anh Câu 2: Liên xô là nƣớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ vào thời gian nào? A. 8/1/1969 C. chữ S vào ô trống trả lời sai Câu1: Trong những năm1949-1959.1.đen-ca-xtơ-rô và các đồng chí của ông về nƣớc 2 b Tấn công pháo đài Môn-ca-đa 25.5đ) Tại sao gọi năm 1960 là “Năm Châu Phi” ? IV. 1949 B. mở cửa III. mục tiêu hoạt động của ASEAN.1959 d Cách mạng Cu Ba thành công B/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : (3đ) Công cuộc khôi phục kinh tế hàn gắn vết thƣơng chiến tranh của Liên xô (19451950) diễn ra nhƣ thế nào? Câu 2 : (4đ) Trình bày hoàn cảnh ra đời. Thời gian Sự kiện 3.1953 c Mĩ thiết lập chính quyền độc tài Ba-ti-xta 4 1.1952 1 a Phi. (0. Trung Quốc thực hiện công cuộc cải cách.2013 Câu1: Nƣớc thứ 2 thế giới chế tạo thành công bom Nguyên tử là nƣớc nào? A.1955 3 26.7. Ấn Độ B. Câu2: Tháng 12 năm 1978.11. Trung Quốc C. (0.(1đ) làm đúng mỗi câu cho 0. 1961 Câu 3: Hội đồng tƣơng trợ kinh tế(SEV) đƣợc thành lập vào thời gian nào? A. (1đ) Hãy nối các mốc thời gian sau vớicác sự kiện trong phong trào cách mạng ở Cu ba sao cho đúng. Trung Quốc đề ra đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”.

8. Đời sống nhân dân dƣợc cải thiện rõ rệt.(0. phá vỡ thế độc quyền của Mĩ.5đ): Làm đúng mỗi câu cho 0. KT.. Một số ngành nông nghiệp vƣơt mức trƣớc chiến tranh. cần cù lao động quên mình. hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng mới. Thái Lan.(0.25đ Câu1: S Câu2: Đ III.(1đ): Nối một cột đúng cho 0. NHẬT BẢN. tinh thần tự lập tự cƣờng chịu đựng gian khổ.5đ): Vì trong năm1960 đã có 17 nƣớc Châu phi giành đƣợc độc lập IV. Câu 2 : Hoàn cảnh ra đời của ASEAN : Ngày 8. XH.. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại Tiết 10 CHƢƠNG III: Ngày soạn : Ngày giảng : M . xingapo. Thống nhất tƣ tƣởng về CT. Chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949.5đ 1 c 2 a 3 b 4 d B/ Phần tự luận:(7đ) GV dựa vào nội dung ghi bài của học sinh mà cho điểm : Câu 1 : Đề ra kế hoạch khôi phục kinh tế 5 năm.1967 ASEAN ra đời gồm có 5 nƣớc thành viên : Inđônêxia.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Mục tiêu: Phát triển về kinh tế và văn hoá thông qua những nổ lực và hợp tác chung giữa các nƣớc thành viên. Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1945-1950 trƣớc thời hạn. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. Tốc độ phát triển nhanh chóng . Quan hệ giữa ASEAN với Việt Nam : => 1975 -1978 thân thiện.2013 II. Từ năm 1950 sản xuất công nghiệp tăng 73%. Malaixia. TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 26 . Philipin.

Sau CTTG II neàn kinh teá phaùt trieån nhanh choùng.2013 BÀI 8 :NƢỚC M I.Tại sao nói nƣớc Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng KHKT lần II => có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu tƣ vào phát triển KHKT 27 . II. tranh ảnh có liên quan. Kinh teá trong nöôùc khoâng oån ñònh . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. . TÌNH HÌNH NÖÔÙC MYÕ SAU CTTG II Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu nƣớc Mỹ Gv: Em biết gì về nƣớc Mỹ ? diện tích. sự phân biệt chủng tộc giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng… Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352 tỉ USD Hoạt động 2: HS thảo luận 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Töø sau 1973 trôû laïi ñaây neàn kinh teá Myõ suy giaûm * Nguyeân nhaân: söï phaùt trieån maïnh cuûa Nhaät vaø EU.Myõ laø nöôùc khôûi ñaàu cuoäc caùch maïng KHKT laàn II . đồng tiền trong nƣớc mất giá. SGK.Ñaït ñöôïc nhieàu thaønh töïu trong kinh teá : Coâng nghieäp vaø quaân söï… .Myõ ñaït nhieàu thaønh töïu treân taát caû caùc lónh vöïc : . chi phí quân sự quá lớn. phân tích II.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Sau Chiến tranh Mỹ vƣơn lên đứng thứ I thế giới -Thấy đƣợc chính sách đối nội. Cheânh leäch lôùn giöõa giaøu vaø ngheøo trong xaõ hoäi Myõ.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. đối ngoại phản động của Mĩ -Nhận thức rõ mối quan hệ Việt Mỹ nhằm thúc đẩy công cuộc Công nghiệp hóa. hiện đại hóa -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. SÖÏ PHAÙT TRIEÅN KHKT CUÛA MYÕ SAU CHIEÁN TRANH . bản đồ thế giới. Chi phí quaân söï lôùn.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy Giới thiệu sơ lƣợc về nƣớc Mĩ. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. dân số ? => diện tích khoảng 159450 Km2 => Dân dố 280562489 triệu ngƣời tính đến năm 2002 Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng ? => Nhờ buôn bán vũ khí => Đất nƣớc xa chiến trƣờng Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ giảm sút ? => Sự vƣơn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu => Kinh tế trong nƣớc không ổn định. sự chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội Mỹ. 3.

cách mạng xanh trong nông nghiệp => Chinh phục vũ trụ 7. Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ nhƣ thế nào ? => Môû roäng vaø baønh tröôùng xaâm löôïc treân theá giôùi. Trung Quoác 1945-1960. trieàu tieân 1950-1953. thực hiện phân biệt chủng tộc… Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của Mỹ nhƣ thế nào ? => Phản ứng gay gắt. .Hãy nêu những thành tựu đạt đƣợc của Mỹ trong lĩnh vực KHKT ? => 2. Gv: Nhieàu naêm trôû laïi ñaây Myõ tieán haønh nhieàu chính saùch nhaèm xaùc laäp traät töï theá giôùi môùi do Myõ daãn ñaàu nhöng giöõa tham voïng vaø thöïc teá vaãn coøn moät khoaûng caùch khaù xa. mặt trời …) => Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới ( nguyên tử. phong trào chống đối mạnh mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào phản đối chiến tranh ở Việt Nam. 2. máy bay và các loại vũ khí khác … Hoạt động 3 Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội của Mỹ ? => Đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công đoàn và đính công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản ) => Đàn áp phong trào công nhân.1969 đƣa con ngƣời lên mặt trăng Hs : quan sát hình 16 SGK => sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại : Boom nguyên tử. Vieät Nam 28 + Công cụ sản xuất mới + Nguồn năng lƣợng mới + Vật liệu mới + Cách mạng giao thông vận tải + Sản xuất vũ khì hiện đại => Mỹ không ngừng tăng trƣởng. Cuba 1959-1960. Ñoái ngoaïi : Đeà ra chieán löôïc toaøn caàu nhaèm thoáng trò theá giôùi. máy tự động. Nhân dân phản đối gay gắt. III.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tên lửa. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI VAØ ÑOÁI NGOAÏI CUÛA MYÕ 1. Ban haønh moät loaït ñaïo luaät phaûn ñoäng. đời sống nhân dân có nhiều thay đổi nhanh chóng. Gv: Theo em töø sau CTTG II Myõ ñaõ gaây chieán vôùi nhöõng quoác gia naøo ? => Nhaät 1945.1946 sáng chế ra máy tính điện tử.2013 => Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu => đất nƣớc không bị chiến tranh tàn phá… 2. Thaønh laäp caùc khoái quaân söï ( NATO ) vaø thieát laäp theá giôùi ñôn cöïc. choáng phaù caùc nöôùc XHCN vieän trôï loâi keùo khoáng cheá caùc nöôùc phuï thuoäc. Ñoái noäi : Hai Ñaûng Daân chuû vaø Coäng hoaø thay nhau caàm quyeàn nöôùc Myõ.

soạn bài mới Tuần 11 Tiết 11 I.Dặn dò: Học bài cũ. Namtö 1999-2000. đứng thứ II thế giới -Những nguyên nhân làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển. Nhật Bản vƣơn lên trở thành siêu cƣờng về Kinh tế . Apgaxixtan 2001 cho ñeán nay. Iraéc 2003 ñeán nay … 4.2013 1961-1975. Củng cố: -Vì sao Mĩ là nƣớc giàu mạnh nhất? -Nêu những thành tựu Phát triển KH-KT? 5. 29 .MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : § 9 :NHẬT BẢN Giúp HS nắm đƣợc : -Từ nƣớc bại trận.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Quân sự ? NỘI DUNG I. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: dùng lƣợc đồ châu Á giới thiệu nƣớc Nhật Bản Gv: Em biết gì về đất nƣớc này ? . YÙ nghóa caûi caùch : 30 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tranh ảnh có liên quan.Laø nöôùc baïi traän.ñaát nöôùc bò quaân ñoäi nöôùc ngoaøi chieám ñoùng.. giaûi giaùp löïc löôïng vuõ trang. liên tƣởng II. thanh lọc chính phuû. kiuxiu.Ổn địnhlớp: Sĩ số 17 vắng 2. chính quyền tiến hành cải cách dân chủ dẫn đến sự chuyển biến sâu sắc : Chuyển từ chế độ chuyên chế sang dân chủ là nguyên nhân tạo nên nhân tố thần kì trong sự khôi phục và phát triển kinh tế Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ? . ( Gồm 6800 hòn đảo cấu tạo nên) Gv: Em hãy cho biết tình hình nƣớc Nhật sau CTTG II ? => 13 triệu ngƣời thất nghiệp => Sản lƣợng lúa đạt 2/3 trung bình của các năm => Sản xuất công nghiệp 10% năm chỉ còn ¼ => Lạm phát tăng => chủ quyền đất nƣớc chỉ còn trên 4 hòn đảo: Hôccaiđô. . tröøng trò toäi phaïm chieán tranh. phân tích. Giaûi theå caùc coâng ty ñoäc quyeàn. ñaát nöôùc bò chieán tranh taøn phaù naëng neà.Sau chieán tranh Nhaät tieán haønh haøng loaït caûi caùch daân chuû: Chính trị : 1946 ban haønh Hieán Phaùp môùi. maát heát thuoäc ñòa. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Dân số 127 460 000 ngƣời ( 2006) . Quân sự : xoaù boû chuû nghóa quaân phieät. Kiểm tra bài cũ: -Vì sao Mĩ là nƣớc ghiàu mạnh nhất? -Nêu những mặt trái của sự Phát triển KH-KT? 3.Chính trị ? . bản đồ thế giới.Nhật từ những năm 90 đến nay -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.2013 -Mối quan hệ Việt . Hônxin Gv: Mỹ chiếm đóng Nhật Bản nhƣng vẫn duy trì chế độ thiên hoàng. SGK. .Diện tích 377 906 km2 . Kinh tế : 1946-1949 caûi caùch ruoäng ñaát. *.Kinh tế ? .. ban haønh caùc quyeàn töï do daân chuû. so sánh. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. xicôcƣ. thaát nghieäp thieáu löông thöïc ….Điều kiện tự nhiên .

Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ? HS : Trả lời => * Nguyeân nhaân : Nhôø truyeàn thoáng vaên hoaù giaùo duïc laâu ñôøi . nhiều công ti lớn phá sản. NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUÏC VAØ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH Hoạt động 2: Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển nhƣ thế nào ? => Tổng sản phẩm quốc dân từ 1950-1968-19731989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ USD vƣơn lên đứng thứ II TG sau Mỹ => 1990 thu nhập bình quân trên đầu ngƣời đạt 23796 USD năm vƣợt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau Thuỵ Sĩ => Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II TG sau Mỹ. thép.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đứng đầu thế giới về tàu biển. ôtô. Khoù khaên : Đaát nöôùc ngheøo taøi nguyeân. tieát kieäm … 2. III. Ngöôøi lao ñoäng ñöôïc ñaøo taïo chu ñaùo caàn cuø. II. Ñaàu nhöõng naêm 90 suy thoaùi keùo daøi. xe máy. bò Myõ vaø phöông Taây caïnh tranh gaây gaét. Heä thoáng quaûn lyù cuûa nhaø nöôùc coù hieäu quaû. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lƣu VAØ ÑOÁI NGOAÏI NHAÄT BAÛN suy thoái kinh tế nhƣ : tốc độ tăng trƣởng KT SAU CHIEÁN TRANH chậm lại. Thuaän lôïi : Kinh teá taêng tröôûng nhanh choùng nhôø nhöõng ñôn ñaëc haøng cuûa Myõ trong 2 cuoäc chieán tranh Trieàu Tieân vaø Vieät Nam. thieáu löông thöïc. hàng điện tử và trở thành 3 trung tâm kinh tế lớn TG. hàng hoá Nhật có mặt khắp các nƣớc trên TG… Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì nền kinh tế Nhật ? Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một số khó khăn nhất định. 1. Ñoái ngoaïi : . thâm hụt 1. Dự trữ vàng và ngoại tệ vƣợt Mỹ. Gv: Chính sách đối nội của Nhật nhƣ thế nào ? 31 2. Ñoái noäi : ngân sách … Chuyeån töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä töï do daân Hoạt động 3 : chuû. Caùc Ñaûng hoaït ñoäng coâng khai. Ñeán nhöõng naêm Nhật 70 trôû thaønh moät trong ba trung taâm kinh teá taøi chính cuõa Theá giôùi.2013 Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ? Chuyeån ñaát nöôùc töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä daân chuû taïo neân söï phaùt trieån thaàn kì veà kinh teá. đƣờng sắt. Nhaø nöôùc ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån naêng ñoäng coù hieäu quaû.

Dặn dò: Học bài cũ. soạn bài mới Tiết 12 Ngày soạn : Ngày giảng : § 10 : CÁC NƢỚC TÂY ÂU I. quân đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật => Thi hành chính sách mềm mỏng. Củng cố: -Ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật Bản? -Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Phát triển? 5. buôn bán viện trợ kinh tế cho các nƣớc đang phaùt trieån nhö Vieät Nam qua nguoàn quyõ ODA 4. 8. Thi haønh Gv:Chính sách đối ngoại của Nhật là nhƣ thế nào chính saùch ñoái ngoaïi meàm ? moûng.2013 Hoaøn toaøn leä thuoäc vaøo Myõ.9.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Giúp HS nắm đƣợc-Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh 32 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1951 kí hieäp öôùc an ninh Myõ + Nhaät. taäp trung phaùt trieån => Kí hiệp ƣớc an ninh Mỹ + Nhật : cho phép kinh teá. trao đổi.

.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Italia : SX công nghiệp giảm 30% SX nông ngiệp chỉ dáp ứng 1/3 nhu cầu lƣơng thực trong nƣớc. những nguyên nhân đƣa đến sự liên kết khu vực của Tây Âu và quan hệ của các nƣớc Tây Âu và Mĩ từ sau C. tranh ảnh có liên quan. phân tích và tổng hợp II.Sau CTTG II bò chieán tranh taøn phaù naëng neà . Qua đó các nƣớc Tây Âu tuân theo 1 số điều kiện do Mỹ đặt ra : không đƣợc tiến hành quốc hữu hóa xì nghiệp.Ñeå khoâi phuïc kinh teá hoï phaûi chaáp nhaän keá hoaïch Macsan do Myõ ñeà ra daãn ñeán Taây Âu leä thuoäc vaøo Myõ. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Pháp : SX công nghiệp giảm 38% SX nông nghiệp giảm 60% so với trƣớc chiến tranh .2013 -Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nƣớc Tây Âu đã đi đầu -Nhận thức đƣợc mối quan hệ. 33 NỘI DUNG I. bản đồ các nƣớc Tây Âu. quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của liên minh Châu Âu -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng bản đồ TG giới thiệu các nƣớc Tây Aâu Gv: Tình hình các nƣớc Tây Aâu sau CTTG II nhƣ thế nào ? Gv: Nêu những số liệu chứng minh ? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Kiểm tra bài cũ: -Nêu ý nghĩa của những cải cách của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ II? -Nguyên nhân nào dẫn đến sự Phát triển thần kì của Nhật Bản? 3. Hs: dựa vào SGk trả lời Gv: Để khôi phục kinh tế các nƣớc Tây Âu đã làm gì ? Hs=> nhận viện trợ kinh tế của Mỹ theo “kế hoạch phục Hƣng Châu Âu”. TÌNH HÌNH CHUNG . SGK. gạt những ngƣời cộng sản ra khỏi chình phủ. hạ thuế quan đói với hàng hóa do Mỹ nhập vào.tranh thế giới thứ II -Quan hệ Việt Nam với Tây Âu đƣợc thiết lập và ngày càng Phát triển từ năm 1990 -Biết sử dụng bản đồ. Gv: Kế hoạch Macsan đƣợc thực hiện nhƣ thế nào? Hs => tiến hành từ 1948-1951 tổng số tiền là 17 tỉ USD.

1945 => Pháp : Đông Dƣơng 9.Kinh teá Taây Ñöùc phaùt trieån nhanh choùng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1949. * Ñoái ngoaïi: Tieán haønh xaâm löôïc laïi vaø thoáng trò caùc nöôùc thuoäc ñòa. -Ngaøy 3. Thành viên) Gv: Sự liên kết diễn ra nhƣ thế nào? .1949 ) vaø CHDC Ñöùc ( Ñoâng Ñöùc 10. ngăn cản các phong trào của công nhân và dân chủ. tiến hành chạy đua vũ trang chống lại Liên Xô và các nƣớc XHCN Đông Âu => Hà Lan : Inđônêxia 11.1957 coäng ñoàng naêng Hs : Thành lập các tổ chức cộng đồng löôïng nguyeân töû thaønh laäp ( 6 Thành viên) Gv: Cung cấp thêm phần tƣ liệu quá trình thành lập . tham gia khối quân sự chung gọi tắc là NATO 4.1949) .4.3.Sau chieán tranh nöôùc Ñöùc chia laøm hai mieàn : CHLB Ñöùc ( Taây Ñöùc 9.1949.1951 coäng ñoàng than theùp Chaâu Aâu ra ñôøi ( 6 liên kết kinh tế các nƣớc trong khu vực.25.1949 ) và CHDC Đức ( Đông Đức 10.1990 nöôùc Ñöùc taùi thieát thoáng nhaát goïi taéc laø CHLB Ñöùc. xóa bỏ cải cách tiến bộ đã thực hiện trƣớc đây. Âu là gì ? Hs : Xu hƣớng mới ở Tây Aâu trong thời kì này là .1945 => Anh : Mã Lai 9. Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ giữa Tây Aâu và Mỹ nhƣ thế nào ? Gv: Macsan là ngƣời nhƣ thế nào? => Viên tƣớng năm sao nƣớc Mỹ (1880-1959) lúc đó đang giữ chứng ngoại trƣởng Mỹ tại Tây Âu Gv: Chính sách đối ngoại Tây Âu sau CTTG nhƣ thế nào ? Hs : Tiến hành xâm lƣợc lại và thống trị các nƣớc thuộc địa.3.1945 => Nhƣng tất cả đều thất bại Gv: Tình hình nƣớc Đức sau chiến tranh nhƣ thế nào? Hs : Sau chiến tranh nƣớc Đức chia làm hai miền : CHLB Đức ( Tây Đức 9. SÖÏ LIEÂN KEÁT KHU phát triển của CHLB Đức luôn trội hơn CHDC VÖÏC Đức. tham gia khoái quaân söï chung goïi taéc laø NATO 4.Kinh tế Tây Đức phát triển nhanh chóng.1949) . Gv: Nguyên nhân nào đƣa đến nƣớc Đức thống nhất ? Hs : Liên Xô lâm vào khủng hoảng cộng với sự II. tieán haønh chaïy ñua vuõ trang… .1957 coäng ñoàng kinh teá Chaâu Aâu ra ñôøi 34 . .2013 Đó là kế hoạch do Mỹ đƣa ra.Xu höôùng môùi ôû Taây Aâu trong thôøi kì naøy laø Hoạt động 2: Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hƣớng mới Tây lieân keát kinh teá caùc nöôùc trong khu vöïc. về phìa Chình quyền các nƣớc Tây Âu đã làm gí? Hs : Giai cấp tƣ sản thu hẹp các quền tự do dân chủ.10.

1.1957 coäng ñoàng Chaâu Aâu EEC ra ñôøi ñeán thaùng 12.1999 ñoàng EURO ñöôïc phaùt haønh. soạn bài mới Tiết 13 Chƣơng IV Ngày soạn : Ngày giảng: QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ 1945 ĐẾN NAY Bài 11 :TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.1991 ñoåi teân thaønh lieân minh Chaâu Aâu .2013 liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành đồng tiền chung EURO. töï do löu thoâng buoân baùn. 4. Củng cố: -Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết kinh tế Châu Âu? -Vì sao các nƣớc Tây Âu có xu hƣớng liên kết với nhau? 5. xoaù boû haøng raøo thueá quan.7.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Hs nắm đƣợc: -Sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau chiến tranh thế giới thứ 2 và hệ quả của nó nhƣ sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc. độc lập dân tộc và hợp tác Phát triển 35 . ( goïi taét laø EEC ) . * Muïc tieâu : Hình thaønh thò tröôøng chung. tình trạng “Chiến tranh lạnh”đối đầu giữa hai phe -Tình hình thế sau Chiến tranh lạnh: những hiện tƣợng mới và xu thế Phát triển của thế giới hiện nay -Hs biết khái quát toàn cảnh thế giới nửa sau thế kỉ XX với những diễn biến phức tạp và cuộc Đ.tranh gay gắt vì những mục tiêu: Hoà bình thế giới. 1. Gv: Kết hợp lƣợc đồ hình 21 SGK minh hoạ Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Âu laø gì ? => Thoaùt khoûi söï aûnh höôûng cuûa Myõ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Dặn dò: Học bài cũ.

Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ? NỘI DUNG I.Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Nội dung : Gv: Trính bày nội dung hội nghị ? Phân chia lại khu vực ảnh hƣởng Hs: Dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời Gv: => Thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Việt Nam của 2 cƣờng quốc lớn Mỹ và Liên Xô đối với nƣớc Đức. Anh. SỰ THÀNH LẬP LHQ Hoạt động 2: Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào.1946 Châu Á.Ra đời trong lòng hội nghị I-anta gì ? 1. Liên Xô .1945 tại Liên Xô gồm 3 . nhiệm vụ là .Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ . bản đồ các nƣớ Tây Âu. Kiểm tra bài cũ: -Hãy cho biết mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết Tây Âu? -Nguyên nhân hình thành các khối liên kết? 3. khái quát L.Xta. 9. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Những quyết định trên hính Gv: Thế nào là trật ựt thế giới 2 cực ? => do hai cƣờng quốc đứng đầu mỗi cực đó là thành trật tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta LXô và Mỹ II.11/12. 2. tại đâu CTTG II sắp bƣớc vào giai đoạn kết thúc.1945 hội nghị đại biểu 50 Giữ gín hoà bính và an ninh thế quốc gia họp tại Sanphranxico ( Mỹ ) thông qua giới.lin : Chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Liên Xô => I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị 2. Nhiệm vụ : Duy trí hoà bính và an ninh thế giới.sử II. SGK. thúc đẩy phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các nƣớc trên thế giới trên cơ sở tôn trọng chủ quyền bính đẳng giữa các quốc gia và nguyên tắc dân tộc tự Gv: Em hãy nêu vai trò của LHQ đối với cộng quyết của các nƣớc trên thế giới.4-26. tranh ảnh có liên quan. Hoàn cảnh: Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào. với mục đìch là gí ? .Hội nghị I-an-ta diễn ra Hs: quan sát hính 22 từ trái sang phải từ4.Sớcsơn : Thủ tƣớng Anh quốc gia : Mỹ. . rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.2013 -Có thói quen quan sát và sử dụng bản đố thế giới. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI 1.4. Châu Âu. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Đấu tranh chống chủ nghĩa 36 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Vai trò : đồng thế giới ? Gv: => Từ 25.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.

1977 Hoạt động 3: Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ? => Sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng sâu sắc Gv: Em hiểu nhƣ thế nào về chiến tranh lạnh ? => Là chình sách thù địch về mọi mặt các nƣớc có quan hệ với Liên Xô và XHCN Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ? thực dân và chủ nghĩa Apacthai. hăm dọa … ) => đối đầu hai khối quân sự NATO >< VASAVA Hậu quả : Thế giới luôn trong tính trạng Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gí ? căng thẳng.Sau chiến tranh Mỹ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu Biểu hiện : chạy đua vũ trang. tăng cƣờng ngân sách quân vây cấm vận kinh tế. thiên tai . tănng cƣờng hoạt động đại tây dƣơng ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO phá hoại ( nhất là Liên Xô và các nƣớc XHCN ) ( Trung Cận Đông ). dụ dỗ. thành lập các liên minh quân sự. => Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực . UNESCO… ) => Việt Nam gia nhập LHQ 9. Mỹlatinh… Hoạt động 4: IV. cô lập về sự. Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh nhƣ thế nào ? tiến hành chiến tranh khu vực. => Bao vây cấm vận kinh tế. . CHIẾN TRANH LẠNH .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 hiến chƣơng và thành lập LHQ . cúm gia cầm. bảo vệ môi trƣờng. bao => Chạy đau vũ trang. Phi. hiện nay LHQ có khoảng 191 nƣớc thành viên Hs: Quan sát hính 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên họp quốc. lôi kéo. THẾ GIỚI SAU Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào CHIẾN TRANH LẠNH với sự kiện là gí ? . 37 .hính thành trật tự thế giới đa cực.1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng bì thự đảng cộng sản LXô gioóc-ba-chóp tuyên bố chấm dứt Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ? => Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô chiến tranh lạnh. bệnh tật gây ra nhất là ở các khu vực Châu Á. tăng cƣờng hoạt động phá hoại (đảo chình ) gây chiến tranh tâm lì chống các nƣớc CNXH và Liên Xô ( nói xấu. đã kìch. cô lập chình trị. quỹ nhi đồng UNICEP. đối thoại. Gv: => LHQ đã hỗ trợ VN hàng triệu đôla phát triển trên các lĩnh vực nhƣ: KT. VH. Các cƣờng quốc chạy đua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngƣời trên thế giới vẫn còn trong tình trạng đói nghèo. mua chuộc. Giúp các nƣớc phát triển về kinh tế trong đó có Việt Nam III. HIV/AIDS. thành lập các khối quân sự nhƣ NATO ( Bắc chình trị. XH ( bệnh SARS.12.Thế giới chuyển từ đối đầu sang và các nƣớc XHCN sụp đổ.

soaïn baøi môùi CHƢƠNG V. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 38 . tranh ảnh có liên quan.MỤC TIÊU BÀI HỌC : -Nguồn gốc những thành tựu chủ yếu . ( Nam Phi.trieån cuûa theá giôùi hieän nay? -Nhieäm vuï to lôùn cuûa ND Vieät Nam hieän nay laø gì? 5.Xuất hiện chiến tranh khu vực.2013 => Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc => thế giới lại rơi vào tính trạn bất ổn định giữa các khu vực các quốc gia.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . biên giới.phấn đấu không mệt mỏi để tiếp thu những thành tựu khoa học II.Công cụ sản xuất mới. tài liệu về thành tựu Cuộc CMKHKT lần thứ hai.phân tích tổng hợp sự kiện lịch sử -Xác định ý luôn vƣơn lên không ngừng .kĩ thuật lần thứ hai của loài ngƣời -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. Tây Á. lãnh thổ . khu vực. Châu Phi. Cuûng coá: -Neâu caùc xu theá trong vieäc P.. Mỹlatinh. tôn giáo. SGK. Tiết 14 CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC-KĨ THUẬT TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 12 :NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC –KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I. sắc tộc giữa các phe phái hoặc nội chiến. . 4. rút ngắn khoảng cách các nƣớc giàu và nghèo. Gv: Tai sao nhân loại nói nhƣ vậy ? => Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG. áp dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất… => Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở thành lẻ đi sau và lạc hậu … Gv: Chẳng hạn nhƣ Việt Nam … .ý nghĩa lịch sử và tác động của cƣôc cách mạng khoa học.Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc trong tâm. tôn giáo . Đông Nam Á … ) Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhƣng sự phát triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc.

Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoaït ñoäng 1: -Em neâu nhöõng thaønh töïu khoa hoïc cô baûn cuûa caùch maïng khoa hoïc kó 1.maùy töï ñoäng vaø -Naêng löôïng môùi ñöôïc phaùt minh ? heä maùy töï ñoäng nghieân cöùu sinh hoïc -Nhöõng vaät lieäu môùi ñöôïc phaùt 3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Năm học 2012 .naêng löôïng minh ? maët trôøi.thuyû trieàu … -Trong noâng nghieäp ñöôïc naâêng cao 4.YÙ nghóa vaø taùc ñoäng: khoa hoïc –kó thuaät ? 1.Chiến tranh lạnh là gì?Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ? 3.Caùch maïng xanh: truï laø nhöõng thaønh töïu nhö theá naøo Taïo gioáng môùi .Thoâng tin lieân laïc: ? Maùy bay sieâu aâm.YÙ nghóa : -Ñaùnh daáu moác lòch söû tieán hoaù cuûa vaên minh nhaân loaïi -Thay ñoåi to lôùn trong cuoäc soáng con ngöôøi -Möùc soáng con ngöôøi naâng cao 39 NỘI DUNG I.NHÖÕNG THAØNH TÖÏU CHUÛ YEÁU CUÛA CUOÄC CAÙCH MAÏNG KHOA HOÏC –KÓ THUAÄT : .Hoaù cô baûn laø gì? .Naêng löôïng môùi : -Naêng löôïng nguyeân töû . -Nhöõng kó thuaät ñöôïc öùng duïng vaøo thöïc tieãn vaø aûn xuaát phuïc vuï cuoäc soáng .Coâng cuï saûn xuaát : -Maùy tính ñieän töû .Chinh phuïc vuõ truï : -Veä tinh nhaân taïo (1957) -Con ngöôøi ñaët chaân leân maët Hoaït ñoäng 2: -Neâu yù nghóa cuûa cuoäc caùch maïng traêng(1969) II.Khoa hoïc cô baûn : thuaät laàn II.Lí .2013 1.Ổn định lớp : sĩ số 17 vắng 2.chinh phuïc vuõ 5.phaùt soùng truyeàn hình 7. Kiểm tra bài cũ: . -Taïo sinh saûn baèng phöông phaùp sinh saûn voâ tính (1997) -Nhöõng coâng cuï môùi cuûa moät -Baûn ñoà veà gen ngöôøi ñöôïc coâng boá(2000) cuoäc caùch maïng laø gì? 2.Sinh.Bài soạn Lịch Sử 9 III.naêng xuaát cao 6.taøu hoaû toác ñoä .chaát titan naêng suaát laø gì? -Giao thoâng lieân laïc.gioù.Vaät lieäu môùi : Chaát deûo polime. -Nhöõõng phaùt minh ngaønh khoa hoïc -Nhöõng phaùt minh to lôùn ñaùnh daáu böôùc nhaûy voït trong Toaùn .

sử: Bối cảnh xuất hiện. Cuûng coá : -Nhöõng thaønh töïu khoa hoïc –kó thuaät laàn 2 -Nhöõng taùc ñoäng vaø yù nghóa leân cuoäc soáng 5. tranh ảnh có liên quan. tài liệu về Lịch sử thế giới từ 1945 đến nay. diễn biến.sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (2000) -Nắm đƣợc những nét nổi bật nhất và cũng là nội dung chủ yếu chi phối tình hình thế giới từ 1945 đến nay -Thấy đƣợc xu thế P. kết quả và nguyên nhân của chúng II.xuaát hieän nhöõng beänh hieåm ngheøo 4. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. phân tích và tổng hợp giữa các chƣơngbài mà HS đã học. triển của thế giới hiện nay -Nhận thức đƣợc cuộc Đ.Haäu quaû : -Cheá taïo vuõ khí coù söùc taøn phaù vaø huyû dieät cuoäc soáng -OÂ nhieãm moâi tröôøng naëng neà . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 40 . SGK. dân chủ tiến bộ và CN ĐQ cùng các thế lực phản động -Sự quan hệ của Việt Nam trong trƣờng quốc tế -Biết rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .dòch vuï taêng ngöôøi? 2. Tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lƣợng XHCN.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Giúp HS củng cố kiến thức đã học về L. soaïn baøi môùi Tiết 15 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY I.hoïc baøi -Chuaån bò baøi môùi Hoïc baøi cuõ. độc lập dân tộc.2013 -Lao ñoäng noâng-coâng nghieäp -Haäu quaû cuoäc caùch maïng ñeán con giaûm. Tập dƣợt phạn tích các sự kiện theo quá trình L. Daën doø: -Laøm baøi taäp .

Dặn dò: Học bài cũ. viên nhận xét. Mó La tinh -Söû phát trieån kinh teá cuûa Mó-caùc nöôùc Taây Aâu vaø söï hình thaønh caùc Trung tâm kinh tế chình trị theá giôùi cuûa Nhận xét: TBCN -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -Söï hình thaønh-tan raõ cuûa -G. ñe doaï nghieâm troïng hoaø bình ôû nhieàu khu vöïc 4. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Năm học 2012 . Phi. Hãy tóm tắt ngắn gọn các mục trong bài 13 -Mục 1: phải nêu đƣợc 5 ý cơ bản -Mục 2: phải nêu đƣợc 4 ý cơ bản NỘI DUNG I. nội dung bài học (bài 13). Củng cố Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới từ sau 1945 đến nay? 5. Chính trị thế giới và quan hệ quốc tế II. nó chi phối và CMKHKT TK XX tác động mạnh mẽ.Bài soạn Lịch Sử 9 III.CAÙC XU THEÁ PHÁT Hoạt động 2: TRIEÅN CUÛA THEÁ GIÔÙI -Sự hình thành trật töï theá giôùi môùi chæ ñang NGAØY NAY trong quaù trình hình thaønh -Söï ñang hình thaønh Traät töï -HS phaûi laáy ñöôïc VD minh hoaï qua caùc theá giôùi ña cöïc baøi ñaõ hoïc -Xu theá hoaø hoaõn. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.2013 1.NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA LỊCH SỬ TỪ 1945 ĐẾN NAY -Söï hình thaønh. noäi chieán. trieån K. Kiểm tra bài cũ: ? Thành tựu của CM KHKT? ? Nêu những mặt phải. thaûo hieäp giöõa caùc nöôùc lôùn -Caùc nöôùc ñeàu laáy vieäc P. soạn bài mới 41 . rút ra kết luận traät töï theá giôùi hai cöïc -Mở rộng kiến thức (nếu có) -Việc thế giới chia thành hai phe là đặc trƣng bao -Thaønh töïu cuûa cuoäc trùm giai đoạn L. sâu sắc đến tình hình đời sống Kinh tế. sử từ 1945-1991. trài của CM KHKT 3. suïp ñoå cuûa CNXH -Qúa trình đấu tranh giaûi phoùng daân toäc. teá laøm troïng ñieåm -Nguy cô bieán thaønh xung ñoät. xây dựng trieån ñaát nöôùc cuûa AÙ.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: ? Dựa vào kiến thức đã học. Phát trieån.

.Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với Thực dân Pháp đồng cảm với những cực nhọc của ngƣời lao động dƣới chế độ Thực dân phong kiến.Giáo viên: 42 Ngày soạn : Ngày giảng : .Nguyên nhân. văn hóa.Những thủ đoạn của Pháp về chính trị. CHUẨN BỊ: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp. giáo dục phục vụ cho chƣơng trình khai thác. nội dung. . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: . đặc điểm của chƣơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân Pháp ở Việt Nam.2013 $$$ Tiết 16 Phần hai: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chƣơng I : Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến nay BÀI 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT I. . II.

? Tại sao Pháp lại chủ yếu trồng cao su ? (Chứng . . ? Pháp còn tập trung trồng các loại cây nào ? + Xây dựng các cơ sở công nghiệp ? Trong công nghiệp Pháp chú trọng phát triển nhẹ.Học sinh: Học và Đọc theo SGK.Nông nghiệp: Chủ yếu trồng cao su. ngành nào ? ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác than ? ? Ngoài than Pháp còn khai thác những kim loại nào ? ? Pháp còn mở thêm một số cơ sở công nghiệp ? Tại sao Pháp lại mở rộng các cơ sở sản xuất này ? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . III. ? Thƣơng nghiệp Pháp đã làm gì ? ? Tại sao Pháp lại đánh thuế nặng nhƣ vậy ? 43 . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. hại đó ? ? Pháp khai thác lần 2 ở Đông Dƣơng và ở Việt Nam nhằm mục đìch gì ? ? Để tiến hành khai thác ở Việt Nam Pháp đã đầu tƣ vào ngành kinh tế nào ? ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ nhiều vào nông nghiệp ? ? Pháp tập trung trồng các loại cây nào ? (Giáo viên: Giới thiệu trên bản đồ). + Lƣợc đồ về nguồn lợi của Thực dân Pháp trong cuộc khai thác lần 2.2013 + Nghiên cứu soạn bài. + Chủ yếu khai thác mỏ. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: ? Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất tình hình I.CHƢƠNG TRÌNH KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ HAI CỦA THỰC nƣớc Pháp nhƣ thế nào ? DÂN PHÁP: GV: Khái quát ? Tƣ bản Pháp đã làm gì để bù vào những thiệt .Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng các hàng hóa nhập vào nƣớc ta.Công nghiệp: minh). Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại (1945 đến nay) ? Xu thế chung của thế giới hiện nay là gì ? 3.

+ Tuyên truyền chính sách “Khai hóa”. XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HÓA . phong kiến áp bức. ? Tại sao họ lại dễ bị phá sản ? (Tại sao Pháp chèn ép ?). thông vận tải ? ? Pháp đã can thiệp vào các ngân hàng ra sao ? .Ngày càng đông: Mại bản.Pháp đã làm + Thi hành chính sách nô dịch. chia rẽ dân ? Về chính trị . giáo dục: (Thâm độc). giáo dục . .Giao thông vận tải: Đầu tƣ và phát ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ và phát triển vào giao triển.Tăng nhanh về số lƣợng. ? Pháp còn bóc lột ta ở mặt nào ? ? Em có nhận xét gì về kinh tế Việt Nam trong II.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ. ? Mục đìch của những việc làm này ? ? Tại sao Pháp lợi dụng triệt để bộ máy thống trị . Giai cấp địa chủ phong kiến: là những giai cấp nào ? . (Góp vốn. ? Thái độ chính trị của họ nhƣ thế nào ? . . gì ? Mục đìch ? + Hạn chế mở trƣờng.Chính trị: Chia để trị. vốn lớn  quyền lợi lớn).hính sách thuế: Đánh nặng. 1. Tiểu tƣ sản: giai cấp nào ? . ? Em có nhận xét gì về những chính sách này ? . đàn áp về chính trị. ? Giai cấp này có thái độ chính trị ra sao ? ? Em có nhận xét gì về giai cấp này ? ? Giai cấp này có đặc điểm gì ? ? Đƣợc phân hóa ra sao ? 2.2013 ? Giao thông vận tải.Dễ bị phá sản. ? Trong thời gian này giai cấp nào là đông hơn ? ? Cuộc sống của họ ra sao ? 44 4. giáo dục ở Việt Nam trong thời gian này ? (Thâm độc). ? Việc làm đó nhằm mục đìch gì ? (Chỉ huy các ngành kinh tế).Văn hóa. ? Các ngành kinh tế phát triển cho ra đời thêm 3. thất nghiệp.Bóc lột kinh tế. Giai cấp tƣ sản: III. xí nghiệp lớn. ? Xã hội Việt Nam phân hóa thành mấy giai cấp. tôn giáo. Giai cấp nông dân: (90%) bị thực dân.Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các công ty. thời gian này ? Mục đìch của Pháp ? Đời sống VĂN HÓA GIÁO DỤC của nhân dân ta ra sao ? .Lợi dụng triệt để bộ máy thống trị ở ở nông thôn ? nông thôn.Cấu kết chặt với Pháp.Pháp đã thi hành chính sách gì ? tộc. Dân tộc.? Về văn hóa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Pháp có chính sách gì ? . bóc lột  cơ cực. ? Tại sao chúng lại hạn chế mở trƣờng học ? ? Em có nhận xét gì về các chính sách văn hóa.

Rèn luyện kỹ năng trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu. + Chân dung: Phan Bội Châu. Phan Chu Trinh. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: .2013 ? Giai cấp công nhân trong thời gian này ra sao ? ? Tại sao họ lại tăng .Bị 3 tầng áp bức bóc lột. . 4. ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị * Luyện tập: của mỗi giai cấp ra sao ? (Học sinh thảo luận). TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 45 . Giai cấp công nhân: . .Thừa kế truyền thống yêu nƣớc.. III. họ làm việc nhƣ thế nào ? 5. CHUẨN BỊ : . 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: GV khái quát nội dung chình của bài. chất lƣợng. II. Dặn dò: Học – Soạn bài mới Tiết 17 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925) I.Cách mạng tháng Mƣời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nƣớc Xô Viết đầu tiên.Nét chính trong phong trào đấu tranh của tƣ sản dân tộc.Tăng cả số lƣợng. này ? .Giáo viên: + Nghiên cứu soạn bài. ? Em có nhận xét gì về cuộc sống của giai cấp .Học sinh: Học + Đọc theo SGK. . phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hƣởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam. tiểu tƣ sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925.

néi hãa. Dạy bài mới : PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I.trµo ®Êu tranh d©n chñ thÕ nµo ? ph¸t triÓn m¹nh mÏ. Hoạt động 2: CHỦ CÔNG KHAI (1919-1925) ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . trªn thÕ giíi ®· diÔn ra céng s¶n ra ®êi. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN . phong chñ ë n-íc ta ph¸t triÓn nh.s¶n d©n tranh g× ? téc: (N¨m 1923 chèng ®éc quyÒn xuÊt . . t. thu ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp hót nhiÒu tÇng líp nh©n d©n tham gia.Lª Nin vµo ViÖt Nam. d©n giíi thø nhÊt.2013 1. bµi trõ ngo¹i 46 II. Ổn định lớp: Sí số 17 vắng 2. + Th¸ng 7/1921 §¶ng céng s¶n Trung Quèc ra ®êi. phong trµo c¸ch lan réng kh¾p thÕ giíi: m¹ng thÕ giíi ®· cã nh÷ng biÕn ®æi g× ? ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø + Th¸ng 3/1919 Quèc tÕ nhÊt.N¨m 1921: ChÊn h-ng c¶ng lóa g¹o cña Ph¸p). nh÷ng sù kiÖn nµo ? + 12/1920 §¶ng céng s¶n Ph¸p ra ®êi .T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho viÖc truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c .Phong trµo gi¶i phãng ? Nh÷ng sù kiÖn ®ã ®· cã ¶nh d©n téc ë ph-¬ng §«ng h-ëng nh. Kiểm tra bài cũ: ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị của các giai cấp ? 3.s¶n nh»m môc ®Ých g× ? ? Giai cÊp t.s¶n d©n téc ®· ph¸t ®éng c¸c phong trµo ®Êu * Giai cÊp t.thÕ nµo ®èi víi c¸ch vµ phong trµo c«ng nh©n ph-¬ng T©y g¾n bã mËt m¹ng ViÖt Nam ? thiÕt víi nhau.Sau chiÕn tranh thÕ nhÊt phong trµo d©n téc. ẢNH HƢỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƢỜI NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI Hoạt động 1: ? D-íi ¶nh h-ëng cña c¸ch m¹ng -Phong trµo c¸ch m¹ng th¸ng 10 Nga.

2013 ? C¸c cuéc ®Êu tranh nh»m môc hãa. 2.Môc ®Ých: Bªnh vùc hä cßn cã nh÷ng viÖc lµm ? quyÒn lîi cho giai cÊp ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp m×nh.s¶n mang tÝnh chÊt g× ? ? Giai cÊp tiÓu t.thÕ nµo ? .Th¸ng 8/1925 cuéc b·i ? Cuéc b·i c«ng Ba Son cã ®iÓm c«ng cña c«ng nh©n Ba g× míi trong phong trµo ®Êu Son.N¨m 1922: C«ng nh©n B¾c kú ®Êu tranh ®ßi nghØ ngµy chñ nhËt. h×nh thøc nµo ?) . H¶i ? Em h·y tr×nh bµy c¸c cuéc ®Êu Néi. tranh ®iÓn h×nh cña c«ng nh©n D-¬ng ViÖt Nam (1919-1925) ? . Êu trÜ).ThÕ giíi: ¶nh h-ëng ? cña phong trµo thuû thñ (Hä ®· cã nh÷ng häat ®éng d-íi Ph¸p vµ Trung Quèc. t.Bèi c¶nh: nh÷ng tÇng líp nµo trong x· héi . ? Trong c¸c ho¹t ®éng nµy tiªu biÓu lµ ho¹t ®éng nµo?(Nªu nh÷ng ho¹t ®éng tiªu biÓu ?) ? Mang tÝnh chÊt g× ? (Xèc næi.DiÔn biÕn: N¨m 1924: NhiÒu cuéc b·i c«ng næ ra ë Hµ Nam §Þnh.s¶n gåm 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ®Ých g× ? ? §Ó giµnh quyÒn lîi cho m×nh .Trong n-íc: + Phong ? Trong ®Êu tranh c¸c tæ chøc trµo ®Êu tranh cßn lÎ chÝnh trÞ nµo cña hä ®-îc xuÊt tÎ tù ph¸t nh-ng ý thøc hiÖn ? Hä ho¹t ®éng d-íi nh÷ng giai cÊp cao h¬n. ? Phong trµo d©n téc d©n chñ (1919-1925) cã nh÷ng mÆt tÝch cùc g× ? ? H¹n chÕ ? ? Phong trµo c«ng nh©n n-íc ta trong mÊy n¨m ®Çu sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ®· ph¸t triÓn trong bèi c¶nh nh. h×nh thøc nµo ? + N¨m 1920 ? Hä ®· xuÊt b¶n nh÷ng tê b¸o C«ng héi bÝ mËt ra ®êi. tiÕn bé nµo ? (Môc ®Ých: Kªu gäi quÇn chóng ®Êu tranh). tranh cña c«ng nh©n n-íc ta sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ? (Phong trµo ®· kÕt hîp ®Êu 47 .

chÝnh trÞ ngµy cµng ph¸t triÓn thÓ ? C¨n cø vµo ®©u ®Ó kh¼ng ®Þnh hiÖn qua cuéc b·i c«ng phong trµo c«ng nh©n n-íc ta cña c«ng nh©n Ba Son. PHONG TRÀO ĐẤU TRANH quyÒn lîi cña m×nh mµ cßn thÓ CÔNG NHÂN hiÖn t×nh ®oµn kÕt víi c«ng (1919-1925) nh©n vµ nh©n d©n lao ®éng Trung * LuyÖn tËp: Quèc  Mèc ®¸nh dÊu phong trµo . Dặn dò: Học bài – soạn bài mới.  Chøng tá b-íc ph¸t triÓn cao h¬n cña phong trµo c«ng nh©n sau chiÕn tranh. gi¶m giê lµm) víi chÝnh trÞ (ñng hé c¸ch m¹ng Trung Quèc).2013 tranh kinh tÕ (T¨ng l-¬ng. 4. Tiết 18 48 Ngày soạn : Ngày giảng : . . Củng cố: GV khái quát những nét chình của bài. ph¸t triÓn lªn mét b-íc cao h¬n . C«ng nh©n ®Êu tranh kh«ng chØ vÒ III. 5.§Êu tranh cã tæ chøc h¬n “C«ng héi” bÝ mËt (Sµi Gßn).ChuyÓn tõ ®Êu tranh kinh tÕ sang kÕt hîp gi÷a ®Êu tranh kinh tÕ vµ ®Êu tranh chÝnh trÞ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Phong trµo ®Êu tranh ®Êu tranh tõ tự phát sang tự giác cña c«ng nh©n (1919Hoạt động 3: 1925) tuy ®Êu tranh cßn ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ phong lÎ tÎ mang tÝnh chÊt tù ph¸t nh-ng ý thøc giai trµo c«ng nh©n (1919-1925) ? cÊp. .Phong trµo ph¸t triÓn sau chiÕn tranh thÕ giíi thø sæi næi h¬n: C¸c cuéc nhÊt ? ®Êu tranh cô thÓ næ ra tõ B¾c ®Õn Nam. Môc ®Ých ®Êu tranh  ý thøc giai cÊp cña phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn nhanh chãng.

II. HS: Trả lời tƣơng tƣ nhƣ cau hỏi trƣớc. 3. Hs : chuẩn bị bài trƣớc ở nhà.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Có thói quen tự tổng hợp kiến thức sau khi đã học. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. giáo án. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. III. Giúp GV kiểm tra đƣợc kiến thức của học sinh thông qua quá trính giảng dạy để có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dƣỡng học sinh khá giỏi phù hợp. các tài liệu tham khảo có liên quan đến kiến thức trong HKI.2013 ÔN TẬP HỌC KỲ I I. XX HS : Trính bày các bạn khác nhận xét.Các bạn khác nhận xét. CHUẨN BỊ : Gv : Sách giáo viên. Chƣơng II : Các nƣớc Á-Phi-Mỹ GV: Yêu cầu HS trính bày Phong trào giải La-Tinh từ 1945 đến nay. sau đó giáo viên chốt lại kiến thức. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Gv: Yêu cầu HS trính bày khái quát tính Chƣơng I : Liên Xô và các nƣớc hình Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ sau Đông Âu sau chiến tranh thế giới 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ thứ II. GV : cho HS làm việc theo nhóm : Nhóm 1 : Các nƣớc Đông Nam Á 49 . tổng hợp sự kiện lịch sử . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học trong HKI. HS : Phát biểu ý kiến. GV? : Em hay cho biết tính hính Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX. phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa. Kiểm tra bài cũ : GV : em hãy cho biết sự ảnh của Cách mạng Tháng Mƣời Nga và phong trào cách mạng thế giới đối với cách mạng Việt Nam nhƣ thế nào? GV: Em hãy trính bày phong trào đấu tranh của công nhân giai đoạn (1919 1925). GV chốt kiến thức chuyển sang chƣơng II. Hính thành khả năng phân tìch khái quát.

Lớp chia thành 6 nhóm Nhóm 1&2 : chịu trách nhiệm về nƣớc Mỹ Chƣơng IV : Quan hệ Quốc Tế từ Nhóm 3&4 chịu trách nhiệm về nƣớc Nhật 1945 đến nay. 2.. trọng tâm là hai khối liên minh NATO và khối liên minh VACSAVA chay đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh. Bản Nhóm 5&6 chịu trách nhiệm về các nƣớc Tây Âu Chƣơng V : cuộc cách mạng Đối với chƣơng này Gv càn cho HS lƣu ý KHKT từ 1945 đến nay. GV Phân nhóm tƣơng tự nhƣ câu hỏi trƣớc. về vấn đề phân cực của thế giới sau chiến tranh thế giới lần thứ 2.Củng cố : GV : Lƣợc một số bài trong các bài đã học từ đầu năm đến giờ cho một vài học sinh lên bảng làm các bạn khác ở dƣới nhận xét sau đó giáo viên chốt lại. làm bài chuẩn bị cho thi HKI. 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Dặn dò : Các em về nhà học bài. GV : yêu cầu hoọc sinh nắm vững nhƣng phát minh vĩ đại trong cuộc cách mạng này cũng nhƣ nguyên nhân và ý nghĩa của nó. BT1 trang 20/SGK. BT trang 35/SGKBT2 trang40?SGK.. Các nhóm trính bày có sự bổ sung của Chƣơng III : Mỹ. Các bài tập : BT2 trang 8/SGK. Nhật.2013 Nhóm 2 : Các nƣớc Châu Á Nhóm 3 : Các nƣớc Châu Phi Nhóm 4 Các nƣớc Châu Mỹ La-tinh.. Tây Âu từ nhóm khác sau đó có sự tổng hợp của thầy! 1945 đến nay. $$$ Tiết 18 50 Ngày soạn : Ngày giảng : .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I I.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. CHUẨN BỊ: .Xu Các Nô. vận dụng kiến thức vào bài học. 72 năm d.1949.Sau khi Liên Xô tan rã. b.Trƣớc khi Liên Xô tan rã c. Môncađa. Granma.Qua giờ kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức lịch sử ở học kỳ I. 1.1959 a. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.Giáo dục học sinh tự giác khi làm bài. 10. c. Nenxơnmanđêla. II.1.10. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Thứ tƣ . III. Thứ hai 51 c. 70 năm a. Phát đề thi : I. năm Câu 2: Khối SEV và Liên minh Vácsava giải thế vào thời điểm: Câu 3: Nhà nƣớc Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào thời gian nào? Câu 4: Lãnh tụ của cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai ở Nam Phi là: Câu 5: Cuộc tấn công Ngày 26/7/1953 của Phiđen Caxtôrô cùng 135 thanh niên yêu nƣớc vào pháo đài nào? a. a.Giáo viên: Nghiên cứu ra đề + Biểu chẩm. d. Thứ nhất b. b. Nát Xe.10. 68 năm b. phân tích các sự kiện lịch sử. 10. Phƣơng Đông. d.Giúp học sinh đánh giá. . Yát Xe ARaPhát. c.1949 b. d. .Cùng lúc Liên Xô tan rã. Câu 6: Kinh tế Nhật trong những năm 70 của thế kỷ XX đứng thứ mấy trên thế giới? a.1. Thứ ba d. 1. Rạng Đông. so sánh.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Liên bang Xô Viết tồn tại trong vòng bao lâu ? a.1959 c.Tất cả các ý trên đều sai c. MỤC TIÊU BÀI HỌC . 74 b. d.Học sinh: Ôn tập + Bút.

Câu 8: Xã hội Việt Nam trong giai đoạn 1919 – 1930 tồn tại bao nhiêu giai cấp? a. 6 giai cấp d.(3.5đ) Câu 3. Khu vực Đông Âu. Tại sao Thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?Pháp đã tiến hành khai thác ở Việt Nam những nguồn lợi nào ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác những nguồn lợi đó. Câu Đáp án A B C D X X X CỘT B a.5đ) * LƢU Ý : Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra Học sinh không đƣợc sử dụng tài liệu dƣới bất cứ hính thức nào ĐÁP ÁN: I.(1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4 giai cấp b. c.Việt Nam 3. 7 giai cấp Câu 9: Em hãy ghi thời gian gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) của các nƣớc trong cột A tƣơng xứng với cột B CỘT A 1. d. Khu vực Bắc Mĩ. 5 giai cấp c.Campuchia II.1984 1 2 X 3 4 X 5 6 7 8 9 1-a X X X 2-c 3-d 4-b II.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). b.7/1997 b. Khu vực Đông Nam Á.2013 Câu 7: Khu vực chịu ảnh hƣởng của Mĩ: a. Câu 1: (2đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau: 52 .Mianma 2.Brunây 4.4/1999 c. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy trính bày tính hính chung của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ II (2đ) Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân tan rã của Liên Bang Xô Viết .7/1995 d. Khu vực Tây Âu.

5đ) Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau : .( Nêu nội dung của kế hoạch Mác san) .Sau CTTGII các nƣớc Tây Âu đều bị chiến tranh tàn phá nặng nề . duy ý chì không chú trọng đến nguyên tắc tự nguyện trong các chình sách xã hội.Pháp tập trung khai thác các nguồn lợi đó bởi vì: + Việt Nam có điều kiện: đất đai. . khí hậu. . . + Mở rộng thêm một số cơ sở công nghiệp: Nhà máy sợi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4. + Giao thông vận tải: Đƣợc đầu tƣ và phát triển. đƣờng. . . + Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng hàng hoá nhập ngoại. kẽm. thiếc.Về đối ngoại : tiến hành xâm lƣợc thuộc địa nhằm khôi phục lại địa vị thống trị trƣớc kia. + Công nghiệp: Khai mỏ. xay xát gạo. .Pháp tiến hành khai thác ở các nguồn lợi: + Nông nghiệp: Trồng cây cao su. trữ lƣợng.Tham gia vào khối quân sự Bắc Đại Tây Dƣơng NATO tiến hành chạy đua vũ trang đói đầu lại Liên Xô và các nƣớc xã hội chủ nghĩa.5đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý chính sau: . cà phê. 53 . diêm. + Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các Công ty. .Sự can thiệp của Mỹ vào chình quyền.Quá nóng vội muốn tiến nhanh. xí nghiệp lớn. chì.Đảng công sản chƣa giải quyết dứt điểm các thế lực phản động trong nƣớc tạo điều kiện cho chúng chống phá cách mạng khi có thời cơ. + Thuế khoá: Đánh thuế nặng. Dặn dò: Đọc và tổng kết. rƣợu.2013 .Đất nƣớc lâm vào tính trạng khủng hoảng nặng nề ngay đầu những năm 70 của thế kỷ XX. chuyển chở. Củng cố: Giáo viên khái quát nội kiểm tra 5. .Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất để bù vào nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề. chủ yếu là than.Để khôi phục kinh tế phải chấp nhận kế hoạch Mác san do Mỹ đề ra dẫn đến lệ thuộc vào Mỹ. Câu 3: (3.Chủ quan. + Dùng để xuất khẩu. lúa  Xuất khẩu. phục vụ nhu cầu tại chỗ. chè. tiến mạnh lên Chủ nghĩa xã hội. Câu 2 : (1.

.....................Nắm đƣợc chủ trƣơng và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên........ đánh giá sự kiện lịch sử... III.. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1............ II........ Kỹ năêng: ........ Lƣợc đồ về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc.. Tƣ tƣởng: Giáo dục cho HS lòng khâm phục.................... Hs : xem trƣớc bài ở nhà........ so sánh......... Ổn định lớp: 2..............Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ........ Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nhƣ thế nào để chuẩn bị về tƣ tƣơng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam? 54 .... Kiến thức: ..................RÖT KINH NGHIỆM :.... kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến sĩ cách mạng ... Kiểm tra bài cũ: GV? : Em hỹ nêu tính hính khái quát của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thƣ II.. .. ............. .................. tƣ liệu.... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nào? Dựa vào các hoạt động của Nguyễn Ái Quốc chúng ta cùng so sánh để thấy đƣợc con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với con đƣờng truyền thống của lớp ngƣời đi trƣớc? Từ năm 1921 – 1925.. ............... Nguyễn Ái Quốc đã tìm đƣợc con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về tƣ tƣởng...... HS : Trả lời giáo viên nhân xét và cho điểm......................... 2.................... 3....Giúp HS nắm đƣợc những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp...........2013 IV. ........ CHUẨN BỊ: Gv :Tranh ảnh......... 3 Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại từ năm 1911 – 1918.......................................Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh.... lƣợc đồ............................................ ...... Liên Xô và Trung Quốc... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1........................................................Tập cho HS biết phân tích.. tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam................... Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 19 § 16 HỌAT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƢỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 – 1925 I............ Qua những hoạt động đó..................

Năm 1921.Tháng 12/1920.Tháng 7/1920. gia xã hội Pháp họp ở Tua. vấn đề dân tộc và vấn đề . Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất thuộc địa” của Lênin.Sau khi chiến tranh thế giới kết thúc. GV gợi mở cho HS nhớ lại những nét chính về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. nhân dân VN. từ 1 ngƣời yêu nƣớc trở thành ngƣời Cộng sản. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin Tin vào Lênin và đứng về Quốc tế thứ ba.12/1920. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. 1919 NAQ gửi tới hội nghị Vec-xai “Bản yêu “Sơ thảo lần thứ nhất sách của nhân dân An Nam” đòi quyền lợi cho nhân những luận cƣơng về dân VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  GV cho HS thảo luận:  Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc quyết định đi theo con đƣờng của CN Mac – Lênin đi theo con đƣờng CM vô sản? HS: . gia nhập Quốc tế thứ ba và nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc Cộng sản Pháp.2013 NỘI DUNG Hoạt động 1: I NGUYỄN ÁI QUỐC GV yêu cầu HS QS lƣợc đồ hành trình cứu nƣớc của Ở PHÁP (1917 – 1923).Năm 1921. .Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba. chia quyền lợi các đế quốc thắng trận đã họp hội nghị ở . Ngƣời đi khắp nghị Vec-xai “Bản yêu châu Á . Ngƣời ra đi tìm . . nhân dân Pháp và thuộc địa Pháp.Tham gia sáng lập Đảng CS Pháp  đánh dấu bƣớc ngoặc trong họat động của NAQ. Từ 1911  1918. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng hội Pháp họp ở Tua. thâm nhập vào ptrào quần chúng sách của nhân dân An kiếm sống và hoạt động CM. Nguyễn Ái Quốc. từ chủ nghĩa yêu nƣớc đến CN Mác. địa. tham gia sáng lập Đảng . đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang lớn đội với viết sách “Bản án chế độ nhân dân VN. tham gia đạo. 55 PHƢƠNG PHÁP .1919.Âu .Lênin và đi theo con đƣờng CM vô sản. để phân lớn lúc bấy giờ.7/1920. thực dân Pháp”. viết nhƣ thế nào? HS: Những họat động ban đầu nhƣ yêu sách không bài cho báo Nhân đạo. viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”. những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc .Tháng 7/1920. Ngƣời tham địa” của Lênin. Ngƣời đọc Vec-xai. Năm 1911 xuất phát từ lòng yêu nƣớc thƣơng dân. Yêu sách  Họat động của Nguyễn Ái Quốc ở nƣớc ngòai kg đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang trong những năm 1919 -1920? HS: . Qua đó Ngƣời rút ra kết Nam” đòi quyền lợi cho lụân quan trọng đầu tiên về bạn và thù. viết bài cho báo Nhân . NAQ gửi tới hội đƣờng cứu nƣớc.Mĩ . sáng lập Hội liên hiệp  Mục đích và tác dụng của các họat động đó thuộc địa. gia Đại hội của Đảng xã .

.Năm 1924. Ngƣời tham gia Đảng xã hội Pháp. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 – 1925). xin họ giúp VN đánh Pháp và dùng chọn đấu tranh bạo động. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) và thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925). đƣợc bầu vào ban chấp hành. Trong quá trình đó.” . NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ ( 1923 – 1924).Các nhà yêu nƣớc nhƣ: Phan Bội Châu tìm sang các nƣớc Phƣơng Đông (Nhật. Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. Ngƣời viết bài cho báo sự thật của Đảng CS Liên Xô. Ngƣời bắt gặp chân lí cứu nƣớc của CN Mac Lênin và xác định con đƣờng cứu nƣớc theo CM tháng 10 Nga  con đƣờng duy nhất đúng đắn  phù hợp với xu thế phát triển của thời đại..Tháng 12/1920. Hoạt động 3  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào? HS: Cuối năm 1924. .Cuối năm 1924.Nguyễn Ái Quốc chủ trƣơng sang phƣơng Tây. . GV mô tả lại sự kiện này (tại Đại hội Tua). đƣợc bầu vào ban chấp hành.Tháng 6/1923. GVbổ sung: Sau khi tham gia Quốc tế cộng sản. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. Ngƣời tham gia dự đại hội Quốc tế thanh niên CS.. .  Con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác với lớp ngƣời đi trƣớc? HS: . bác ái. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) tiếp xúc với những nhà CM VN tại đây cùng một số thanh niên mới từ trong nƣớc sang để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên.. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin. Ngƣời đã viết:”Luận cƣơng của Lênin làm cho tôi rất cảm động. . III.28 SGK. cho tạp chí “Thƣ tín quốc tế” của Quốc tế cộng sản. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế CS và phát biểu tham luận.Tháng 7/1920. . Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận. nơi có tƣ tƣởng tự do. TQ) gặp gỡ các chính khách của nƣớc đó. Luận cƣơng đã chỉ ra cho Ngƣời con đƣờng giành độc lập cho dân tộc.Ngƣời trực tiếp mở . Hoạt động 2:  Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên xô từ cuối năm 1923  cuối 1924? HS: . Đại hội Quốc tế công đoàn. HS QS H.. Sau Đại hội lần thứ V của Quốc tế CS.6/1923. Đại hội Quốc tế phụ nữ CS. .1924. có khoa học kĩ thuật phát triển. GV mở rộng : 56 II .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 GV giảng thêm: . Phan Chu Trinh chủ trƣơng ôn hòa. bình đẳng.

Hội tranh. đƣa họ ra đấu . sau khi tìm đƣợc con đƣờng con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn theo CN Mac.truyền bá CN Mac Lênin vào trong nhằm mục đích gì? HS: Nhằm đào tạo những cán bộ cách mạng. GV nhấn mạnh thêm về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Hội VN CM thanh niên. đến với quần chúng nhân dân.Sau khi học tập nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng Thanh Niên. để hoàn chỉnh lí luận CM của mình. nhận xét. trƣơng “vô sản hóa”. . chuẩn bị điều kiện thành lập chính Đảng vô sản. Nguyễn Ái Quốc ra sức học tập.Lênin.2013 . Liên lạc với các nhà yêu nƣớc VN tại Quảng VNCM Thanh Niên chủ Châu.Về mặt tồ chức. Những quan điểm tƣ tƣởng đó đƣợc giơiù thiệu qua các tác phẩm. truyền bá CM Mác. . viết sách Đảng kiểu mới. Sách lƣợc vắn tắt. Củng cố: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. tham gia ở một số đoàn thể quần chúng ..  GV cho HS thảo luận:  Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? HS đại diện nhóm nêu trả lời. các bài báo của Ngƣời đƣợc bí mật chuyển về nƣớc . nghiên cứu. 4... Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian 57 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thức tỉnh họ. để thực hiện dự định về nƣớc đi vào quần chúng. hội viên vào các nhà  Chủ trƣơng thành lập Hội VNCM thanh niên máy. lựa chọn thanh niên. họat động tích cực trong ptrào yêu nƣớc và ptrào công nhân. CN Mac Lênin truyền bá vào trong nƣớc.. bổ sung. có những bƣớc tiến mới. huấn luyện họ. Đây là cơ sở cho đƣờng lối CMVN đƣợc Ngƣời trình bày trong cuốn Đƣờng Cách mệnh. đem nƣớc.  Trình bày những họat động của Hội VN CM Thanh niên? HS: Tổ chức hầu hết khắp cả nƣớc.Lênin. thúc đẩy phong trào yêu nƣớc phát triển và chuyển biến theo xu hƣớng CMVS. chính trị. Chính cƣơng..Năm 1928. xuất bản báo . đoàn kết họ.Về mặt tƣ tƣởng. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) “Đƣờng cách mệnh”. Nguyễn Ái Quốc sáng lập ra Hội VN CM Thanh niên đào tạo những ngƣời CM trẻ tuồi...Phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân nƣớc nhiều lớp huấn luyện ta đến năm 1925  mạnh mẽ. tìm hiểu tình hình thực tế. đƣa để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. hầm mỏ.

........ Kỹ năêng: Biết hình dung.7/1920...... .. .... Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu khâm phục các bậc tiền bối......Thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925)............. viên chức.................... Cuối năm 1924........................ Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin.............. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng xã hội Pháp họp ở Tua........................ sự khác nhau của tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập ở nƣớc ngoài............. đƣợc bầu vào ban chấp hành.................................... viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”......... Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời......... 3............. .......... Kiến thức: ..Giúp HS nắm đƣợc bƣớc phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam......... I.... ........ .Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của Tân Việt Cách mạng đảng.. ........ ...... 5......6/1923.... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.............Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .............................. gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng CS Pháp.......2013 1911 1219 1920 1921 1923 1924 1925 .... Chủ trƣơng và hoạt động của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng... hồi tƣởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trƣơng hoạt động của các tổ chức cách mạng.............  Phong trào đấu tranh của CN.............. .................. Tiết 20 Ngày soạn : Ngày giảng: § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI......Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận.......Ngƣời tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.......... Ngƣời sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.......... CHUẨN BỊ: 58 ........ 2... 12/1920. viết báo “Ngƣời cùng khổ”........... .................. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) ...... HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào?  Tân Việt CM Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? IV. II...... ..................... viết bài cho báo Nhân đạo........RÖT KINH NGHIỆM :.............NAQ gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An ANam......Nguyễn Tất Thành đi tìm đƣờng cứu nƣớc......

HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. . Nội.. họat động của các nhân vật lịch sử và các tài liệu đề cập đến Tân Việt Cách mạng Đảng. nhà trên lƣợc đồ.Phong trào nổ ra Miền Nam: công nhân hãng nƣớc đá Sài Gòn... nhân nhà máy sợi Hải GV kết hợp xác định các nơi diễn ra các cuộc bãi công Phòng. công nhân đồn điền cao su Phú Riềng . Phú Riềng (Bình Phƣớc) và công nhân đồn điền cà phê Ray-na (Thái Nguyên).  GV cho HS thảo luận:  Phong trào công nhân viên chức. ga-ra bắc TrungKì. b/ Ngƣời đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? 3. GV giới thiệu thêm các phong trào đấu tranh của viên chức. BƢỚC PHÁT  Từ năm 1926-1927 nổ ra những cuộc đấu tranh TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO tiêu biểu nào? HS: + Trong 2 năm (1926 – 1927) nổ ra nhiều cuộc bãi CÁCH MẠNG VIỆT công: công nhân nhà máy sợi Nam Định.. Đồng Khánh bãi khóa . đồn cao su Phú Riềng (Bình Phƣớc) do sự đàn áp bóc lột của điền cao su Phú Riềng bọn tƣ bản Pháp. Dạy bài mới * Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại chủ trƣơng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (chủ trƣơng vô sản hóa). Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian . GV nhấn mạnh Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời và hoạt động đã có tác dụng to lớn đối với phong trào Cách mạng VN. học sinh học nghề 59 .. III. nhà máy sợi Nam Định. nhà máy sợi Hải Phòng. học sinh: lễ truy điệu Phan Châu Trinh. HS học Miền Trung: nhà máy cƣa Bến Thủy. GVgiảng thêm: Cuộc bãi công của công nhân đồn điền nhà máy Ba Son. Kiểm tra bài cũ: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. Những tài liệu về tiểu sử..Năm 1926 – 1927: + Phong trào nổ ra từ Bắc chí Nam: nổ ra nhiều cuộc bãi Miền Bắc: cuộc bãi công của công nhân lò bánh mì Hà công của công nhân. máy cƣa Bến Thủy. HS trƣờng quốc học. công nhân đồn NAM (1926 – 1927) . điền cao su Cam Tiêm.. đã đấu tranh để giết tên Mông-tây. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: 2.. viên chức. đặc biệt là phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc có những bƣớc phát tirển mới. thợ máy và tài xế nghề. Nó làm phong trào cách mạng nƣớc ta phát triển. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. ..2013 GV: Bản đồ Việt Nam. Nam Định.... Pen-lơ-ranh.. nhà máy từ Bắc chí Nam: công xay gạo Chợ Lớn..

yêu cầu cuộc sống. tiểu tƣ sản. Sau nhiều lần đổi tên. Vậy đó là tổ chức nào? Hoạt động 2:  Tân Việt CM Đảng ra đời trong hòan cảnh nào? HS: Do 1 nhóm SV trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì lập Hội Phục Việt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhiều địa phƣơng.Thành phần : Trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc.Các cuộc đấu tranh đều mang tính chính trị. triển hơn và có tổ chức hơn. . nhiều địa phƣơng. xƣởng Bason bãi công trình độ giác ngộ của công  mang tính chất chính nhân nâng lên rõ rệt.Hoạt động : + Khi mới thành lập là một tổ chức yêu nƣớc. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. .. Tân Việt CM Đảng là tổ chức yêu nƣớc trải qua nhiều thay đổi và cải tổ. tự .... cũng phát triển mạnh mẽ. trị rõ rệt. . trong đó giai cấp công nhân đã trở thành một lực lƣợng chính trị độc lập. Phong trào đấu tranh Phong trào đấu tranh 19261919-1925 1927 .Mục đìch đấu tranh lâu dài đòi nghĩ việc ngày chủ mang tính chất chính trị. .Phong trào nông dân. vƣợt nhật có trả lƣơng.Mục đìch đấu tranh: . mà tiền thân là Hội Phục Việt (14/7/1925) ra đời tại Vinh. các tổ chức cách mạng nối tiếp nhau ra đời. GV chuyển ý : Trong bối cảnh đó.  Nhận xét gì về địa bàn hoạt động ? GV: Trên tất cả các khu vực TVCM Đảng đều có cơ sở của mình. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành.Đấu tranh lẻ tẻ. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. Sau nhiều lần đổi tên. nông dân và tiểu tƣ sản phát triển đã kết thành một làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ khắp cả nƣớc.Phong trào công nhân mang phát.TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG ( 7/ 1928).Hòan cảnh: Ra đời ở trong nƣớc do 1 số sinh viên trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì thành lập (Tiền thân là Hội Phục Việt). . chƣa có lập  Thành phần của Tân Việt CM Đảng gồm những ai? HS: Gồm những trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. nhƣng địa bàn hoạt động chính là các tỉnh miền 60 . vì ra ngoài phạm vi 1 xƣởng. GV giảng thêm : Khác với Hội VN CM Thanh niên. chỉ nổ ra ở P Bắc tính chất thống nhất tòan và P Nam  chƣa quốc (từ Bắc đến Nam) phát thống nhất.2013 trong những năm 1926-1927 có những bƣớc phát tirển mới nào? GV cho HS so sánh với phong trào đấu tranh năm 19191925 để rút ra điểm mới. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều công nhân nhà máy ngành. . GV: Cùng với phong trào công nhân. II.

. chƣa có lập trƣờng giai cấp rõ rệt  nên nó có sự phân hóa . hàng ngũ Tân Việt ngày càng bị thu hẹp . Tân Việt còn nhiều hạn chế . Củng cố: a/. nội bộ TV phân hóa sâu sắc thành 2 khuynh hƣớng rõ rệt: tƣ sản và vô sản...  Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời có ý nghĩa gì? HS: Chứng tỏ tinh thần yêu nƣớc và nguyện vọng cứu nƣớc của thanh niên trí thức tiểu tƣ sản Việt Nam.. nhiều địa phƣơng. + Trong quá trình họat động. tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác Lênin  đó là Đông Dƣơng Cộng sản liên đòan. □ Cả 2 ý trên đều đúng. Tân Việt góp phần cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dƣơng sau này. b/. GV: So với hội VN CM thanh niên.Lênin  ảnh hƣởng lớn tới Tân Việt Cách mạng Đảng. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành. Xu hƣớng CM theo quan điểm vô sản chiếm ƣu thế. khuynh hƣớng : Tƣ sản GV phân tích: và vô sản . □ Các cuộc đấu tranh đó vƣợt ra ngoài phạm vi 1 xƣởng. 4. Một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt đã chuyển sang Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. + Ngòai công tác GD. + Khi mới thành lập là 1 tổ chức yêu nƣớc. phân hóa thành 2 bổ sung. phổ biến sách báo mác xít. đƣa hội viên vào họat động thực tế.  Tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng là: 61 . HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những những điểm mới nào? □ Các cuộc đấu tranh đó đều mang tính chất chính trị. bổ sung. (mà các em đƣợc học phần sau)  Em có nhận xét gì về tổ chức CM này ? HS so sánh. tiên tiến đi theo. HS lên xác định nơi nổ phong trào đấu tranh.Đánh dấu X vào  mà em cho là đúng:  Phong trào đấu tranh của công nhân viên chức. lôi kéo nhiều Đảng viên trẻ. + Hoạt động của Hội VN CM Thanh niên do NAQ sáng lập với lí luận và tƣ tƣởng của CN Mac . nội bộ Tân Việt  Vì sao Tân Việt CM Đảng lại bị phân hóa? HS đại diện nhóm nêu kết quả.. nhận xét. huấn luyện Đảng viên. trƣờng giai cấp rõ rệt + Do ảnh hƣởng  GV cho HS thảo luận : của Hội VNCM Thanh niên.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . các nhóm khác nhận xét.2013 Trung thuộc hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. TV còn tiến hành các họat động khác nhƣ lớp học ban dêm.

.....................  Nguyên nhân dẫn dến sự phân hóa của Tân Việt Cách mạng Đảng.......................... 62 ................................ ...........................  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên... Tiết 21 Ngày soạn : Ngày giảng : § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI (tiếp theo).................................... .................. ... □ Hoạt động của Hội VNCM Thanh niên tác động đến Tân Việt Cách mạng Đảng.............................................................................  Hội Phục Việt....... 5.................................. .............................2013  Hội Việt Nam nghĩa đoàn.............Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ............................. □ Nội bộ Tân Việt Cách mạng Đảng xuất hiện khuynh hƣớng tƣ sản...................................................Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 (tiếp theo) tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời................  Nhóm 1 và 2: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại nhanh chóng vì nguyên nhân nào?  Nhóm 2 và 3: Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? IV............................................RÖT KINH NGHIỆM :.. □ Phong trào yêu nƣớc dân chủ phát triển mạnh....

Điều kiện thành lập: Cơ . Phong trào đấu tranh của công nhân. Diễn biến. CHUẨN BỊ .1 nhà xuất bản tiến bộ.Lúc đầu nhóm này chƣa có đƣờng lối chính trị sở hạt nhân đầu tiên của rõ rệt. 2.Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân dân” của Tôn Trung Sơn  chủ tƣ sản. ./ Việt Nam Quốc dân hợp 1 nhóm thanh niên yêu nƣớc chƣa có đƣờng lối Đảng: chính trị rõ rệt. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. do sự đặc biệt là ảnh hƣởng của tƣ tƣởng CN Tam Dân của phát triển của phong trào Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc. Đảng là Nam Đồng thƣ xã . Chân dung 1 số nhân vật lịch sử.2013 I. Sơn là “Dân tộc độc lập.Lƣợc đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái. Kiểm tra bài cũ: a.Sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta. 3. Sự ra đời của VN Quốc dân GV giải thích thêm: “CN Tam Dân” của Tôn Trung Đảng (25/12/1927). Ổn định lớp: 2.. tập a. là Nam Đồng thƣ xã. đặc biệt là phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.Tổ chức và họat động: 63 . viên chức. II . . học sinh học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào? b. khâm phục các bậc tiền bối. Tân Việt Cách mạng Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu tranh của công nhân.Giúp HS nắm đƣợc sự ra đời của Việt Nam quốc dân đảng. sử dụng tranh ảnh lịch sử. hƣởng tƣ tƣởng “CN Tam . Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiến thức: . nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái.Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân nghĩa Yên Bái (1930). dân sinh . Việt Nam Quốc dân Đảng (1927) và cuộc khởi nào? HS: . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. học sinh học nghề. . nhƣng do sự phát triển của phong trào dân tộc Việt Nam Quốc dân đảng dân chủ + ảnh hƣởng của tƣ tƣởng bên ngòai dội vào.Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1:  Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trong hoàn cảnh 3.. -Tƣ liệu và tranh ảnh. trong những năm 20 của thế kỷ XX cùng với các trào lƣu tƣ tƣởng mới từ bên ngoài  Sự ra đời của Việt Nam Quốc dân Đảng (25/12/1927). viên chức. dân quyền tự do.  Sự ra đời của VN dân tộc dân chủ + ảnh Quốc dân Đảng (25/12/1927). Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến 1 cuộc khởi nghĩa. III .

Hà Nội có ném bom . + Do Nguyễn Thái Học. ở các tỉnh thuộc vùng đồng bằng và trung du Bắc bộ. địa chủ. công chức. Cuộc k/n thất bại.Tại Yên Bái.. nhƣng vào Sở Mật thám. không vững chắc về tổ chức. hạ sĩ HS. Nhu sáng lập. + VN QD Đảng non yếu không vững chắc về tổ 64 . Nguyễn Khắc Tài. địa bàn hoạt động là Bắc Kì. Bình. Trƣớc khi chết ông đã hô to chiếm đƣợc trại lính nhƣng “Việt Nam vạn tuế”.. Thực dân Pháp truy bắt các ĐV của VN QD Đảng. Hải Phòng. công chức. GV chỉ trên lƣợc đồ thể hiện địa bàn diễn ra cuộc k/n Thực dân Pháp phản công. thiết lập dân  Mục tiêu của đảng là gì? HS: Đuổi giặc Pháp.. + Thành phần : Sinh viên. Yên Bái.  Dựa vào lƣợc đồ.. Thái ném bom vào Sở Mật thám.  Hãy so sánh Việt Nam Quốc dân Đảng với Hội VNCM Thanh niên về các mặt? HS: Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân chủ tƣ sản. sau đó là Phú sau đó là Phú Thọ.. chủ. binh lính . Sở Cảnh không làm chủ đƣợc tỉnh lị.. + Mục tiêu: Đánh đuổi giặc Pháp.. + Địa bàn : Bắc Kinh. Hải Dƣơng.2013 hạnh phúc”. không làm chủ đƣợc tỉnh lị. Phạm  Ai sáng lập Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Do Nguyễn Thái Học. trình bày diễn biến cuộc k/n Yên . Phạm vi và diễn biến cuộc k/n chủ yếu diễn ra Cuộc k/n thất bại. Yên Bái. địa quan ngƣời Việt trong quân đội Pháp. sát.  Nguyên nhân thất baiï của cuộc KN? HS: + Nguyên nhân khách quan: lúc đầu thực dân Pháp . binh lính. Thái Bình. + Thực dân Pháp đang + Nguyên nhân chủ quan: VN QD Đảng non yếu còn mạnh. GV nhấn mạnh: Đây là 1 Đảng chính trị theo xu hƣớng CMDC tƣ sản. nơi có các cơ sở VN QD Đảng nhƣ Hà Nội. Phạm Tuấn Tuấn Tài. thiết lập dân quyền. Hải Dƣơng.Nguyên nhân : Ngày  Nguyên nhân khởi nghĩa Yên Bái ? 9/2/1929. lãnh đạo. Nguyễn Khắc Nhu sáng lập. Hà Nội có Thọ.  Thành phần tham gia Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Sinh viên./ Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930). tƣ sản.K/n Yên Bái bùng nổ đêm 9/2/1930 tại Yên Bái.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. Phó Đức Chính. Nguyễn Thái Học và 12 đồng chí của Tại Yên Bái nghĩa quân ông bị lên máy chém.. Sơn Tây. Phú Thọ.trùm mộâ phu Badanh bị giết ở Hà nội. Thực dân Pháp phản công. Sở Cảnh sát để phối hợp.Nguyên nhân thất bại : đang còn mạnh.Diễn biến : Cuộc khởi nghĩa nổ ra đêm 9/2/1930 ở bái (1930) và kết quả? HS: . Hải Dƣơng. HS.. đủ sức đàn áp cuộc đấu tranh vũ trang. quyền. quân k/n chiếm đƣợc trại lính. b. . Phó Đức Chính.

chi bộ Đảng CSVN đƣợc thành lập. lãnh đạo. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta.  Năm 1929.một phố nhỏ. vì vậy dễ tránh đƣợc sự theo dõi của thực dân Pháp. nhƣng KN Yên bái đã góp phần cổ vũ lòng yêu nƣớc. phố Hàm Long – Hà Nội. Điều lệ và báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận. Đông Dƣơng CS Đảng  thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức cộng sản tiếp theo. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. tấp nập nhƣ các phố buôn bán hoặc phố Tây.nông phát triển mạnh mẽ theo con đƣờng CMVS đòi hỏi  cần phải thành lập 1 Đảng CS để tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh chống ĐQ và PK tay sai. thông qua Tuyên ngôn. phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta phát triển mạnh mẽ. GV cho HS mô tả: Đây là 1 ngôi nhà nhỏ của 1 gia đính quần chúng của Đảng. Hoạt động 2: GV cho HS nhắc lại vì sao năm 1929. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929. giành độc lập dân tộc.Do kiến nghị thành lập Đảng Cộng sản không .  Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức đảng ở VN năm 1929? HS: . . Ngô Gia Tự và H. bộ phận còn lại của Hội VNCMTN ở Trung Quốc 65 chức.Cuối 1928 đầu 1929. số nhà 5 Đ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nằm trên phố Hàm Long. đòi hỏi phải thành lập 1 Đảng Cộng sản để tổ chức và lãnh đạo phong trào.2013 GV: Mặc dù thất bại. . Tại đây vào cuối tháng 3/1929. không sầm uất. GV cho HS quan sát chân dung Nguyễn Đức Cảnh . Tháng 3/1929 chi bộ CS đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN.Khi kiến nghị về việc thành lập Đảng CS không đƣợc chấp nhận.30 SGK: Trụ sở chi bộ CS đầu tiên. . ý chí căm thù giặc của nhân dân ta đối với thực dân Pháp. 4 . .Ý nghĩa lịch sử : cổ vũ lòng yêu nƣớc.  Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặt ra yêu cầu gì? HS: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặc biệt là phong trào công . .  Tại sao 1 số hội viên tiên tiến của hội VNCMTN ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên ở VN? HS: Chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên để chuẩn bị tiến tới thành lập 1 đảng CS thay thế cho Hội VN CM TN.Trƣớc ảnh hƣởng ngày càng lan rộng của ĐD CS đảng. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta và đánh dấu sự tan rã của phong trào dân tộc dân chủ theo k/h tƣ sản dƣới ngọn cờ của Việt Nam Quốc dân Đảng. đoàn đại biểu Bắc Kì bỏ hội nghị về nƣớc và ngày 17/6/1929 tuyên bố thành lập Đông Dƣơng CS Đảng.Tháng 3/1929 chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN.

. chứng tỏ chủ nghĩa Mác Lênin đã thu hút nhiều tầng lớp XH tham gia..... Đông Dƣơng CS liên đoàn đƣợc thành lập ở Trung Kì............... Tại sao năm 192 ba tổ chức cộng sản lại nồi tiếp ra đời? b............ GV: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản thể hiện bƣớc phát triển nhảy vọt của phong trào CM Việt Nam.....................Tháng 9/1929............. * Ý nghĩa lịch sử : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản chứng tỏ tƣ tƣởng CS giành ƣu thế trong PTDT........... ......................................... Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 18 tìm hiểu Đảng CS VN ra đời........................... giai cấp công nhân đã nhận thức đƣợc sứ mệnh LS của giai cấp mình là giai cấp lãnh đạo CM VN........RÖT KINH NGHIỆM :............ đƣợc chấp thuận...........................................................2013 và Nam Kì quyết định thành lập ANCS đảng (8/1929) .......  Vì sao phải tiến hành hợp nhất ba Tổ chức Cộng sản thành Đảng cộng sản thống nhất?  Hoàn cảnh và nội dung của hội nghị thành lập Đảng?  Vai trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc thành lập Đảng? IV.......... chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi......Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? c........ (9/1929).........................................................................Các đảng viên tiên tiến của Tân Việt tách ra thành lập ĐD CS liên đoàn................. 4................................... ........... ............... . Các sự kiện này chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi.............Tháng 6/1929 ANCS Đảng đƣợc thành lập ở Nam Kì............ 66 Hội VN CM Thanh niên Tân Việt CM Việt Nam Quốc dân Đảng Đảng .... Hoàn thành bảng sau: So sánh Thời gian thành lập Khuynh hướng tư tưởng Hướng phát triển 5. đại biểu các tổ chức cơ sở CS miền Bắc quyết định thành lâïp ĐDCS Đảng........ ngày 17/6/1929....... .......... Củng cố: a...................

Ý nghĩa việc thành Đảng. Tại sao chỉ trong 4 tháng ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời? 3 Day bài mới: Giới thiệu bài : 67 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .2013 . Kiến thức: . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III.Lập niên biểu những sự kiện chính trong hoạt động của lãnh tụ Nguyến Ái Quốc từ năm 1920  1930.Biết phân tích và đánh giá ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. giáo dục cho Học sinh lòng biết ơn và kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chì Minh. Ổn định lớp: 2. CHUẨN BỊ GV : Tranh ảnh lịch sử : Nhà số 5 Đ Hàm Long. . 2.Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử.Những nội dung chính của Luận cƣơng chính trị năm 1930. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hà Nội. Kỹ năêng: .Nội dung chủ yếu của Hội nghị thành lập Đảng.Giúp HS nắm đƣợc quá trình thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử. II. Kiểm tra bài cũ: a. Tuần 21 Tiết 22 Ngày soạn : 10/01/2010 Ngày dạy : 15/01/2010 CHƢƠNG II VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1939 § 18 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI I. thời điểm và không gian nào? . 3. Tƣ tƣởng: . Em hãy nêu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1926 – 1927? b. Chân dung Trần Phú và các tài liệu về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc. củng cố niềm tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng.Qua vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội nghị thành lập Đảng. . chân dung Nguyễn Ái Quốc 1930 và chân dung các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.

Nội dung của hội nghị : + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng . 2 đại biểu của nƣớc ngoài (Lê Hồng Sơn.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam.Nhƣng 3 tổ chức hoạt động riêng rẽ. Hƣơng Cảng. dân chủ khắp cả nƣớc.2013 Nửa cuối năm 1929 ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời. Phong trào bãi khóa. Nguyễn Ái Quốc đã xuất hiện. Nhƣng trƣớc sự khủng bố của kẻ thù.Cuối 1929. khích bác nhau. Trung Quốc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ? Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản đã có những biểu hiện tiêu cực nào? Trƣớc tình hình đó. . thuế nặng. Ngƣời đã thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam (3/2/1930).Nội dung của hội nghị: + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng sản xóa bỏ mọi hiềm khích. . PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: ? Phong trào công nhân đã kết hợp chặt chẽ với nông dân với các hoạt động phong phú nào? Tác dụng của các phong trào đó? HS : Chống sƣu cao. * Nội dung hội nghị thành lập Đảng . nếu không thì lực lƣợng cộng sản sẽ bị chia rẽ. chống cƣớp ruộng đất. tạo làn sóng đấu tranh Cách mạng dân tộc. họ xích lại gần nhau che chở cho nhau.Hội nghị tiến hành từ 3  7/2/1930 tại Cửu Long. tranh giành cả Đảng viên và quần chúng của nhau. 3 tổ chức Cộng sản đồng loạt xuất hiện lãnh đạo phong trào Cách Mạng.Tham gia Hội nghị còn có 2 đại biểu của Đông Dƣơng cộng sản Đảng. * Hoàn cảnh : . Và đầu năm 1930. 68 NỘI DUNG I. họ nghi kị. Hồ Tùng Mậu).Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp. một yêu cầu cấp bách đặt ra là gì? HS : Đó là sự chia rẽ giữa ba tổ chức cộng sản => không có lợi cho phong trào chung => phải có một Đảng thống nhất lãnh đạo cách mạng. .Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam thành 1 Đảng duy nhất. ? Hội nghị thống nhất 3 tổ chức Cộng sản ở đâu? Vào thời gian nào? Ai làm chủ trì? Thành phần tham dự? Nội dung là gì? HS: Hội nghị thành lập Đảng đƣợc tiến hành từ 3 7/2/1930 tại Cửu Long. . có những lúc tranh giành. ảnh hƣởng với nhau. . Trung Quốc. Nhƣng trong lãnh đạo đấu tranh. . .Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. .Hội nghị đã nhất trí tán thành ý kiến trên. . Nhƣng giữa 3 tổ chức có sự chia rẽ đố kị nhau. 2 đại biểu của An Nam cộng sản Đảng. bãi thị của học sinh và tiểu thƣơng nổ ra liên tiếp. hay đố kị nhau. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời đã đánh dấu bƣớc ngoặc vĩ đại trong phong trào cách mạng Việt Nam. . Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3/2/1930). họ cùng chung 1 mục đìch là phấn đấu cho chủ nghĩa Cộng sản. Hƣơng Cảng. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.

Quốc Tế Cộng sản gửi những ngƣời cộng sản ở Đông Dƣơng 1 bức thƣ yêu cầu các tổ chức Cộng Sản phải chấm dứt chia rẽ và công kích nhau. . do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Chính cƣơng vắn tắt. Thực hiện chỉ thị này Đông Dƣơng cộng sản Đảng cử ngƣời sang Hƣơng Cảng bàn với An Nam cộng sản Đảng. ? Hội nghị thành lập Đảng có ý nghĩa quan trọng nhƣ thế nào? HS: Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội thành lập Đảng. Điều lệ tóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.Nhân dịp thành lập Đảng. * Nội dung của chính cƣơng vắn tắt. . Hƣơng Cảng.Đông Dƣơng Cộng Sản Đảng 2 đại biểu: Trịnh Đính Cửu và Nguyễn Đức Cảnh. nhƣng họ đều thấy rằng cần phải thống nhất.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. .An Nam Cộng sản Đảng 2 đại biểu: Châu Văn Liêm.Đó là cƣơng lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc. HS: .Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. không thành.Nguyến Ái Quốc đại biểu của Quốc tế cộng sản. trƣớc nhu cầu cấp bách của phong trào Cộng sản trong nƣớc.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. đƣợc sự ủy nhiệm của Quốc tế Cộng sản. sách lƣợc vắn tắt. GV giảng thêm: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . sách lƣợc vắn tắt. . Nguyễn Thiện.3 tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 luôn công kích lẫn nhau.. . . . . .Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc.... sách lƣợc vắn tắt ( 3/2/1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.. Sách lƣợc vắn tắt nêu rõ: 69 sản xóa bỏ mọi hiềm khích.Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. Đông Dƣơng Cộng Sản Liên Đoàn xin gia nhập Đảng Cộng Sản Việt Nam.Chính cƣơng vắn tắt.2 đại biểu của nƣớc ngoài : Lê Hồng Sơn. tham dự hội nghị có 7 đại biểu.. ..Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.Nó có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội. lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. . GV minh họa thêm: . . sách lƣợc vắn tắt.Ngày 27/10/1929. Đang lúc khó khăn nhất thì Nguyễn Ái Quốc xuất hiện để thống nhất 3 Đảng cộng sản.Chính cƣơng vắn tắt. Nguyễn Ái Quốc đã ra lời kêu gọi.2013 ? Hội nghị thành lập Đảng thông qua các văn bản quan trọng nào? HS : Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. Nguyễn Ái Quốc đã từ Thái Lan về Cửu Long. . sách lƣợc vắn tắt. .Chính cƣơng vắn tắt. * Ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng . GV giảng thêm: . đó cũng là cƣơng lĩnh chình trị đầu tiên của Đảng.Ngày 24/2/1930. Hồ Tùng Mậu. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất. .. .Đầu tháng1/1930. sách lƣợc vắn tắt. Trung Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng.

+ Lực lƣợng cách mạng là công nông.Tổng bí thƣ đầu tiên của Đảng. + Phƣơng pháp cách mạng : Khi tình thế cách mạng xuất hiện. + Xây dựng chính quyền công nông.Quân đội: công nông. . lãnh đạo quân chúng vũ trang bạo động.Nhiệm vụ chiến lƣợc: + Đánh đổ đế quốc phong kiến và tƣ sản phản cách mạng.Tập hợp lực lƣợng quần chúng. GV giới thiệu H. đúng đắn và sáng tạo. Đảng phải làm gì? HS : .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cách Mạng Việt Nam là bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới. + Nhiệm vụ chiến lƣợc : Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và chế độ phong kiến. 70 II . sau đó bỏ qua tƣ bản chủ nghĩa. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: ? Ban Chấp Hành TW Đảng họp lần I tại đâu? Thời gian nào? Có quyết định quan trọng nào? Thông qua một văn bản lịch sử nào? HS : Họp lần I tại Hƣơng Cảng ( Trung Quốc) vào tháng 10 năm 1930. . tiểu tƣ sản. GV kết luận: .31: Đ/c Trần Phú . Để thực hiện nhiệm vụ của cách mạng tƣ sản dân quyền.2013 + Đƣờng lối chiến lƣợc của Cách mạng Việt Nam là phải tiến hành Cách mạng tƣ sản dân quyền và Cách mạng Xã hội chủ nghĩa. + Cách mạng Việt Nam gắn liền khắng khít với cách mạng thế .Xây dựng chính quyền công nông binh.Lực lƣợng cách mạng: công. Quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng. Liên lạc cách mạng vô sản thuộc địa. ? Cƣơng lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cƣơng lĩnh chính trị thế nào? HS : Đây là cƣơng lĩnh chình trị giải phóng dân tộc.Thông qua Luận cƣơng chình trị 1930 ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 của Đảng ta? HS: Hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ƣơng Đảng tháng 10/1930 họp tại Hƣơng Cảng – Trung Quốc quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng và thông qua Luận cƣơng chính trị Cách mạng tƣ sản dân quyền do đ/c Trần Phú khởi thảo.Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản . giành chình quyền công – nông. . lật đổ chình quyền thống trị. Luận cƣơng chính trị 10/1930) . nông.Luận cƣơng khẳng định tính chất của Cách mạng Đông Dƣơng là cách Mạng tƣ sản dân quyền. . 2 giai đoạn đó kế tiếp nhau.Nội dung luận cƣơng : + Tiến hành cách mạng tƣ sản dân quyền. . sau đó tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội.Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của cách mạng nhƣng còn hạn chế nhất định: + Chƣa nêu cao vấn đề dân tộc. tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. Lãnh đạo cách mạng đấu tranh vũ trang . . ? Để thực hiện Tƣ sản dân quyền. . bỏ qua Tƣ Bản Chủ nghĩa. làm cho nƣớc Việt Nam độc lập.

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào TS yêu nước. B. B. khẳng định giai cấp công nhân Việt Nam đã trƣởng thành. Dặn dò: 71 . BT1 :Tại Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có sự tham gia của các tổ chức Cộng sản nào ? a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “giáo điều” qua 1 quá trình đấu tranh những nhƣợc điểm đó mới đƣợc xóa bỏ.Từ đây giai cấp công nhân Việt Nam nắm quyền lãnh đạo cách mạng . III . D. An Nam cộng sản đảng b . C. -Đánh dấu bƣớc tiến của cách mạng Việt Nam . phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc trong những năm đầu thế kỉ XX.1930. Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc. . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân.Chấm dứt thời kì khủng hoảng lãnh đạo trong phong trào cách mạng . . Tháng 12-1930. . Đông Dƣơng cộng sản đảng .Caùch maïng Vieät Nam gaén lieàn vôùi caùch maïng theá giôùi. . + Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tiểu tƣ sản.Chấm dứt khủng hoảng trong sự lãnh đạo. . . Tháng 2 . 4.2013 + Nặng đấu tranh giai cấp. . An Nam cộng sản đảng . Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân.Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới giới. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn c. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: ? Em hãy nêu ý nghĩa việc thành lập Đảng đới với cách mạng việt Nam? Ý nghĩa đối với cách mạng thế giới! HS: . Đông Dƣơng cộng sản đảng . Tháng 3-1930. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn d. Tháng 10 .Khẳng định vai trị của giai cấp công nhân Việt Nam.sau đó nhận xét và đánh giá. đủ sức lãnh đạo cách mạng . .Đó là bƣớc ngoặt lịch sử vĩ đại của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam . Đông Dƣơng cộng sản đảng .Đó là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam trong thời kì mới. 5.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt về sau của cách mạng và lịch sử dân tộc Việt Nam . Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn BT2 : Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dơng vào thời gian nào? A. . . D.Là bƣớc ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam . An Nam cộng sản đảng .Đó là tất yếu lịch sử. còn “tả khuynh”. Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập đã chuẩn bị trong bảng phụ. BT3 : Đảng Cộng sản Việt Nam đƣợc thành lập là sự kết hợp giữa: A.1930. C.Đó là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa 3 yếu tố: chủ nghĩa Mác Lênin. phong trào nông dân. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng.

Các khái niệm: “Khủng hoảng kinh tế”. RÖT KINH NGHIỆM. . diễn biến và ý nghĩa của phong trào CM 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 23 Ngày soạn : Ngày giảng : § 19 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1935 I.Lực lƣợng cách mạng đƣợc phục hồi nhƣ thế nào ? IV. Quá trình phục hồi lực lƣợng.Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh .Giúp HS nắm đƣợc nguyên nhân.2013 HS về nhà chuẩn bị bài 19 tìm hiểu : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 1935. CM (1931 – 1935). MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Tìm hiểu tình hình Việt Nam trong những năm 1929 – 1930 có những điểm nào đáng chú ý về kinh tế vàxã hội ? . 2. . Kiến thức: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “Xô viết Nghệ Tĩnh”. Tƣ tƣởng: 72 .

Việt Nam trong thời kì GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: khủng hoảng kinh tế thế  Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã giới (1929 -1933). Những tài liệu. + Hàng hóa khan hiếm đắt + Hàng hóa khan hiếm. Kỹ năêng: . tác động đến tình hình kinh tế.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 hƣởng trực tiếp đến VN. III. Kiểm tra bài cũ: a. ngƣời có việc điêu đứng. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Sử dụng “Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930 – 1931” để trình bày lại diễn biến của phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh.Nguyên nhân chủ yếu nhất + Nhà buôn nhỏ đóng cửa.  Nhân dân ta đã quyết tâm + Tiểu tƣ sản điêu đứng. các nghề thủ công sa sút nặng đứng lên giành quyền sống.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ảnh nào? HS: . CHUẨN BỊ : GV : . II. Tranh ảnh về ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh . + Công. bần cùng hóa không lối thoát.Giáo dục HS lòng kính yêu. thơ ca viết về phong trào đấu tranh.Kinh tế nƣớc ta đã phụ thuộc hoàn toàn vào chính . Ý nghĩa lịch sử thành lập Đảng ? 3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài mới: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp tới CMVN. n ề. đỏ.Xã hội : + Nhân dân ta rất khốn khổ. nông nghiệp suy VN. 3.Xã hội: . + Nông dân mất đất. NỘI DUNG Hoạt động 1: I. mâu thuẫn giữa tiòan thể dân tộc ta và thực dân Pháp. . của ptrào 1930 -1931: 73 PHƢƠNG PHÁP .Kinh tế : quốc. + Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. + Xuất nhập khẩu đính đốn. nông nghiệp bị suy sụp.Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 – 1931).2013 . Nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị Đảng CSĐD tháng 10/1930 ? c. khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng công nông và chiến sĩ cộng sản. . lúc này khủng hoảng đã ảnh hƣớng trực tiếp đến + Công.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phong kiến phản động ngày càng sâu sắc. sụp. Đặc biệt là khi Đảng CSVN ra đời đã trực tiếp lãnh đạo một phong trào cách mạng rộng lớn 1930 – 1931 mà đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh . xã hội VN nhƣ thế . Em hãy trình bày về hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) ? b. đặc biệt ở Nghệ Tĩnh . Ổn định lớp: 2. làm thì tiến lƣơng giảm. thực dân Pháp thẳng tay bóc lột thuộc địa. ảnh hƣởng trực tiếp đến VN. giá cả đắt đỏ. + Xuất nhập khẩu đính đốn. + Tất cả mọi giai cấp đều + Công nhân thất nghiệp ngày càng đông. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. .

 Theo em. c.Tiếp đó là công nhân nhà máy Diêm.Kinh tế suy sụp. Hà Nam. + Từ thành thị đến nông thôn khắp cả nƣớc đã xuất hiện 74 + Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. giảm giờ làm.đấu tranh. hãng dầu Nhà Bè. thuế nặng. + Đa phần tƣ sản dân tộc gieo neo. .. hơn 400 công nhân nhà máy Diêm.Nông dân Thái Bình. + Giai đoạn 2: Ptrào ở Nghệ Tĩnh.Đƣợc Đảng CS trực tiếp lãnh đạo. . cƣa Bến Thủy.. . mọi ngƣời dân đều khốn khổ. chia lại ruộc công. b. + 4/1930 : 4. hạn han liên tiếp xảy ra. Hà Nam. . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày ptrào CM 1930 -1931 phát triển với quy mô toàn quốc(từ tháng 2/1930 – 1/5/1930)? HS: . ptrào phát triển theo 2 giai đoạn: + Giai đoạn 1: với quy mô toàn quốc. Phong trào kỉ niệm 1/5/1930. thiên tai. Phong trào nông dân: . hãng dầu Nhà Bè. đỉnh cao nhất là sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh. 1. mâu thuẫn trong lòng xã hội rất gay gắt. + Thực dân Pháp tăng cƣờng đàn áp.Phong trào với quy mô toàn quốc .4/1930 : 4.Phong trào nông dân Thái Bình.000 công nhân dệt Nam Định bãi công.Đặc biệt là phong trào kỉ niệm 1/5/1930 rất sôi nổi.. quần chúng tham gia rất đông đảo.Trong các phong trào đã xuất hiện truyền đơn và cờ đỏ búa liềm. cƣa Bến Thủy. nhân dân ta quyết tâm đứng lên đánh đế quốc phong kiến phản động. II . nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của ptrào CMVN 1930 -1931? HS: . thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa.Mâu thuẫn xã hội sâu sắc.bãi công.. . . giành quyền sống. a.Phong trào CM 1930 -1931 phát triển mạnh mẽ khắp toàn quốc. hãng dầu nhà bè. cao su Dầu Tiếng đấu tranh. . . + Trong hoàn cảnh đó. chống đánh đập cúp phạt. lần đầu tiên Đảng ta kỉ niệm ngày Quốc tế lao động. Phong trào công nhân: . . + HS ra trừơng không có việc làm.Phong trào công nhân: + 2/1930 : 3.Họ đòi tăng lƣơng.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công..000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. phải đóng cửa hiệu. sập tiệm.  Nhân dân đã vùng lên đấu tranh . + Đồng thời sƣu cao. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .2/1930 : 3. .2013 + Viên chức bị sa thải. Phong trào CM 1930 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh. Nghệ Tĩnh đấu tranh đòi giảm sƣu thuế.Nhân dân đã vùng lên đấu tranh dƣới sự lãnh đạo của Đảng. + Tiếp đó là công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng..Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. .Phong trào với quy mô toàn quốc (2/1930 – 1/5/1930). . Nghệ Tĩnh đấu tranh.000 công nhân dệt Nam Định. khủng bố CM.

Chợ Lớn  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong ptrào CM 1930 -1931? HS: . .Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản CM. Nam Định. . + Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm + Sách báo tiến bộ đƣợc cƣớp.2013 truyền đơn.Hình thức: mít tinh.Tháng 9/1930. * Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới: . Diễn biến : . xã bị tê liệt. Phong trào ở Nghệ Tĩnh . tan rã. a. + Giảm tô.. + Chia lại ruộng đất công cho nông dân. xóa nợ. chứng tỏ rằng: XVNT nhân dân. . thực hiện các quyền tự do dân chủ. + Bài trừ các thủ tục phong kiến.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng . giữ trật tự an ninh xóm làng. Hòn Gai. + Các BCH nông hội xã ra đời quản lí mọi mặt đời sống chính trị xã hội và làm nhiệm vụ chính quyền Xô viết . . tan rã. truyền bá sâu rộng trong  Tất cả những chính sách trên. Hải Phòng. .Kinh tế: Xóa bỏ các loại thuế. . . 2. mít tinh.Quân sự: ra đời.Nghệ Tĩnh là nơi ptrào phát triển mạnh mẽ nhất cả nƣớc.  Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? HS: . biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. + Tháng 9/1930. thực hiện các quyền tự do dân chủ. nông hội. + Các tổ chức quần chúng . + Các tổ chức quần chúng đƣợc thành lập: Hội tƣơng tế. Sài Gòn.Ptrào đã xuất hiện truyền đơn. + Bài trừ các thủ tục phong kiến.. .Hình thức: tuần hành thị uy. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. cờ Đảng. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng.Chính quyền địch nhiều huyện.Chính quyền Xô viết ra đời ở 1 số huyện. xã bị tê liệt. 75 .Văn hóa – xã hội : + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. xóa n ợ. . chia lại ruộng đất công cho nông dân. công hội. Cẩm Phả.Ptrào lan rộng khắp toàn quốc. ptrào công nông đã phát triển đến đỉnh cao. Bến Thủy.Văn hóa – xã hội: + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. + Các sách báo tiến bộ đƣợc truyền bá sâu rộng để tuyên truyền giáo dục và thúc đầy quần chúng đấu tranh. Nam Định. Sài Gòn. giảm tô. . cờ Đảng. ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt. .Đó thực sự là chính quyền kiểu mới. + Trƣớc khí thế đấu tranh của quần chúng chính quyền địch nhiều huyện.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Vinh. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế đã kết hợp với đấu tranh chính trị + Ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt với hình thức tuần hành thị uy. Hải Phòng. + Lần đầu tiên nhân dân ta thực sự nắm chính quyền ở 1 số huyện ở Nghệ Tĩnh. kết hợp giữa mục đìch kinh tế và chính trị.Kinh tế: +Xóa bỏ các loại thuế.

.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. Nhƣng với sự nỗ lực vuợt bậc của những ngƣời CS và quần chúng CMVN đƣợc phục hồi nhanh chóng. . Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. . . Ptrào tuy thất bại nhƣng nó rèn luyện lực lƣợng cho cách mạng tháng 8 thắng lợi sau này”. III. . thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. giữ trật tự an ninh xóm làng. . oanh liệt và khả năng cách mạng to lớn của quần chúng .Trong tù: + Các ĐV nêu cao khí phách của ngƣời CS đấu tranh với kẻ thù. + Chúng dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên (12/9/1930) + Điều động lính khố xanh đóng chốt tại Vinh. + Hàng vạn chiến sĩ bị giết. + Triệt phá xóm làng. HCM đã viết: “ Tuy đế quốc Pháp đã dập tắt ptrào trong 1 biển máu.Đảng viên và các chiến sĩ CM tìm mọi cách hồi phục phong trào.Phong trào chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng .2013 là chính quyền kiểu mới.Từ cuối 1931.  Ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS:.Nhận định về XVNT. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  CMVN đƣợc phục hồi nhƣ thế nào? ( cuối 1931 – đầu 1935) HS: . Ý nghĩa lịch sƣ û: .Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. các cơ sở Đảng ở nhiều nơi bị tàn phá. nhƣng XVNT đã chứng tỏ tinh thần oanh liệt và năng lực cách mạng của nhân dân lao động VN. GV dùng lƣợc đồ ptrào XVNT để tóm tắt diễn biến ptrào. ptrào CM bị khủng bố khốc liệt. oanh liệt và khả năng CM to lớn của quần chúng.Ptrào CM 1930 -1931 là cuộc tổng diễn tập làn thứ nhất của Đảng và quần chúng CM chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. + Dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên. Hàng vạn chiến sĩ bị giết. Lực lƣợng CM đƣợc phục hồi. . Triệt phá xóm làng. .Quân sƣ ï: Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm cƣớp. + Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. tù đày. tù đày. thực dân Pháp và phong kiến tay sai thẳng tay khủng bố CM. bắt bớ. Bến Thủy.Mặc dù bị kẻ thù dập tắt trong máu lửa. + Biến nhà tù thành trƣờng học. chia rẽ. . bắt bớ.Ở trong tù: + Các đảng viên CS nêu cao khí phách kiên cƣờng. nhƣng ptrào XVNT đã chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng. hàng vạn chiến sĩ bị bắt.Từ cuối 1931. . b. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Trƣớc sự lớn mạnh của Xô viết Nghệ Tĩnh thực dân Pháp đã làm gì? HS: . + Dùng thủ đoạn mua chuộc. CMVN bƣớc vào thời kì vô cùng khó khăn. bất khuất của ngƣời CS để bảo vệ quan điểm của Đảng biến 76 . GV giảng thêm: .

1 số ĐV đã ra tranh cử vào Hội đồng thành phố. + Lợi dung các tổ chức công khai. Trung Kì . + Các xứ ủy và hội quần chúng đƣợc lập lại.Cuối năm 1934  đầu 1935.Ở bên ngoài: + Các chiến sĩ CS tìm mọi cách gây dựng lại cơ sở Đảng và quần chúng. c. + Tại Hà Nội. . .Tháng 3/1935. Nam Kì và các tổ chức công hội quần chúng đƣợc lập lại. Trình bày sự phục hồi lực lƣợng của CM nƣớc ta? ( từ cuối 1931 đến đầu 1935). .Cuối năm 1934  đầu 1935. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 20 tìm hiểu “Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939 ” » Tìm hiểu cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đã tác động nhƣ thế nào đối với thế giới và trong nƣớc » Tìm hiểu chủ trƣơng của Đảng trong thời kì vận động dân chủ và phong trào đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ ? » Ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936 – 1939 ? IV.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . RÖT KINH NGHIỆM.Bên ngoài : + Các chiến sĩ Cộng sản tìm mọi cách gây dựng lại cơ s ở. Hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ptrào CM 1930 – 1931. . Sài Gòn. b. 5. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 77 . hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. .Tháng 3/1935. . Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào cách mạng . + Tìm cách móc nối với bên ngoài gây dựng cơ sở. + Các xứ ủyBắc Kì. Căn cứ vào đâu nói rằng: XVNT là chính quyền kiểu mới? d. lợi dụng diễn đàn công khai để tuyên truyền cổ động quân chúng theo các khẩu hiệu của Đảng. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào CM. 4. Hãy trình bày tóm lƣợc diễn biến của ptrào XVNT bằng lƣợc đồ. Sài Gòn 1 số đảng viên CS đã đấu tranh cử vào Hội đồng thành phố. hợp pháp của kẻ thù để đẩy mạnh đấu tranh.2013 nhà tù thành trƣờng học CM. + Tranh thủ những khả năng công khai để đấu tranh hợp pháp. Củng cố: a. + Tìm cách móc nối với cơ sở CM bên ngoài. + Tại Hà Nội. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục.

HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. Các ĐVCS trong nhà tù của thực dân Pháp đã có thái độ nhƣ thế nào trƣớc chính sách tàn bạo của kẻ thù? 78 .Bản đồ VN và những địa danh có liên quan tới phong trào đấu tranh. Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? c. 3. . Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta trong thời kì tổng khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. ý nghĩa của phong trào.Tập dƣợt cho HS so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm 1930 – 1931 và 1936 – 1939 để thấy đƣợc sự chuyển hƣớng của p trào đấu tranh.2013 Tiết 24 Ngày soạn : Ngày giảng : § 20 CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG NHỮNG NĂM 1936 -1939 I. CHUẨN BỊ : GV : Ảnh” Cuộc mít tinh ở Khu Đấu xảo (Hà Nội)”. . b.Những tài liệu về p trào đấu tranh đòi tự do.Giúp HS hiểu đƣợc những nét chính của tình hình thế giới và trong nƣớc có ảnh hƣởng đến CMVN trong những năm 1936 – 1939.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Giáo dục HS lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng. Kiến thức: .Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử. Ổn định lớp: 2. 2. Tƣ tƣởng: . II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: a. Kỹ năêng: . dân chủ trong những năm 1936 – 1939.Chủ trƣơng của Đảng và p trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939. . . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.

. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất ở các nƣớc để chống phát xít. Trên thế giới CN phát xít xuất hiện.Thả một số tù chính trị ở VN. .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai . Trong nƣớc : . Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp do Đảng CS Pháp làm nòng cốt đã thắng cử vào nghị viện và lên cầm quyền. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết tình hình thế giới sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN nhƣ thế nào? HS: . tàn bạo nhất của tƣ bản tài chính.1936. Tình hình nƣớc Pháp có nhiều thay đổi.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. đe dọa an ninh loài ngƣời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhật dẫn đến nguy cơ Chiến tranh thế giới mới.Để ổn định tình hình các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. giai cấp tƣ sản các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. trƣớc mắt của nhân dân thế giới là chủ nghĩa phát xít . chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. . + Chúng xóa bỏ mọi quyền tự do. . . điển hình nhất là chủ nghĩa phát xít Đức. 2.2013 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tình hình thế giới và trong nƣớc có nhiều thay đổi.  Em cho biết tình hình VN sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933? HS: .Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC.Trong hoàn cảnh đó Đảng ta chủ trƣơng thực hiện cuộc vận động dân chủ trong những năm1936 – 1939. Để ổn định tình hình trong nƣớc. Ý.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. 1.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt.Đứng trƣớc nguy cơ chủ nghĩa phát xít . . thiết lập 1 chế độ độc tài . Trƣớc tình hình đó Quốc tế CS họp Đại hội lần thứ VII quyết định các nƣớc thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất chống CN phát xít. đe dọa an ninh loài ngƣời.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. . đe dọa an ninh loài ngƣời. + Chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. thả 1 số tù chính trị VN. + Đại hội đã xác định kẻ thù nguy hiểm. chống chiến tranh. + Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất nhằm tập hợp lực lƣợng dân chủ chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh. Thế giới : .Bọn cầm quyền phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục 79 NỘI DUNG I. dân chủ trong nƣớc. thực hiện một số cải cách dân chủ ở thuộc địa. chống chiến tranh.1936. + Ráo riết chuẩn bị cuộc chiến tranh mới để chia lại thị trƣờng và thuộc địa trên thế giới. + Mƣu đồ tấn công Liên Xô. hy vọng đẩy lùi ptrào CM vô sản thế giới. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. Trong nƣớc nhân dân ta khốn khổ dƣới áp bức của thực dân phong kiến.

Đảng chủ trƣơng thành Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau lập”. cơm áo hòa bình”. động thuộc địa. bóc lột khủng bố cách mạng . II . ” Chống phát xít.Thành lập Mặt trận Nhân ptrào đấu tranh của quần chúng. Phong trào đấu tranh: . .Khẩu hiệu chiến tranh thay + Thay vào đó là khẩu hiệu:” Chống phát xít. nhiều” Ủy ban hành a. . 2. Đảng nhận định : + Kẻ thù của nhân dân Đông Dƣơng là bọn phản động . đòi . khẩu hiệu chiến tranh thay đổi: thi hành chính sách của + Tạm gác khẩu hiệu: “ Đánh đổ đế quốc Pháp. chống đổi: Tạm gác khẩu hiệu: “ chiến tranh”. diễn thuyết để thu thập dân nguyện .Nghe tin Chính phủ Pháp đƣợc tổ chức. “ Chia ruộng đất cho dân Pháp ở Đông Dƣơng. sẽ cử một phái đoàn sang . dân cày” .Để thực hiện các nhiệm vụ đó. Dƣơng Đại hội.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đảng nhận định: Cộng sản . MẶT TRẬN DÂN Hoạt động 2: CHỦ ĐÔNG DƢƠNG VÀ GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: PHONG TRÀO ĐẤU  Em hãy cho biết chủ trƣơng của Đảng ta trong thời TRANH ĐÕI TỰ DO DÂN CHỦ. .Thực dân phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục chính sách vơ vét.Cho nên. + Đẩy mạnh tuyên truyền.Chủ trƣơng của Đảng: có nhiều thay đổi và đƣờng lối của Quốc tế CS chỉ đạo .Hình thức và phƣơng pháp đấu tranh: chiến tranh”. “ Chia ruộng đất cho đó đổi thành Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng(1938). đƣợc tin Chính phủ Pháp sẽ cử 1 phái . thể và chỉ thị của Quốc tế . dân cày” thay vào đó là nhằm tập hợp mọi lực lƣợng yêu nƣớc.2013 chính sách vơ vét. .Căn cứ vào tình hình cụ CM thế giới. dân chủ chống khẩu hiệu: phát xít. Đánh đổ đế quốc Pháp. Phong trào Đông động” đƣợc thành lập ở nhiều địa phƣơng trong cả nƣớc. bảo vệ hòa bình. tổ chức. Mở đầu là cuộc vận động lập ủy ban trù bị mạnh tuyên truyền giáo dục Đông Dƣơng Đại hội.Mít tinh. dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau đó đổi thành Mặt  Em hãy trình bày ptrào dân chủ 1936 -1939? HS: * Phong trào Đông Dƣơng Đại hội. kì vận động dân chủ 1936 -1939? HS: .Họ đƣa ra yêu sách đòiChính phủ Mặt trận Nhân dân điều tra tình hình Đông 80 . cơm áo hòa bình”. đòi “ Tự do + Chuyển từ đấu tranh công khai kết hợp với bí mật.Từ giữa 1936.Căn cứ vào tình hình thế giới và trong nƣớc đã 1. thu nhập “dân nguyện” để trình quần chúng. lên phái đoàn này. chống chiến tranh. dân chủ.Kẻ thù của cách mạng Việt Pháp và bè lũ tay sai không chịu thi hành chính sách của Nam lúc đó là bọn phản Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ở Đông Dƣơng.Hƣởng ứng chủ trƣơng trên. giáo dục và mở rộng . để đẩy quần chúng. hội họp. CM. đòi “ Tự do dân chủ. trận Dân chủ Đông Dƣơng. chống . đòi Chính phủ Mặt trận Nhân Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập”. không chịu .Phƣơng pháp đấu tranh: đoàn sang điều tra tình hình Đông Dƣơng. Đảng chủ + Đấu tranh công khai kết trƣơng thực hiện ptrào dân chủ công khai rộng lớn trong hợp với bí mật. bóc lột khủng bố và đàn áp ptrào cấp và tầng lớp trong xã hội.

đội ngũ chỉnh tề. ban bố các quyền tự do dân chủ. các giới. thu nhập “dân nguyện” để trình lên phái đoàn này. 3. . Điển hình là các ptrào: + Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. . lập nghiệp đoàn. họ đòi”tự do. “Bạn dân”.  Em hãy trình bày ptrào dân chủ công khai của quần chúng 1936 -1939? HS: . + Nông dân đòi chia lại ruộng công. khu công nghiệp.Lễ kỉ niệm 1/5/1938 với tổ chức. giảm thuế. lập nghiệp đoàn.Phong trào diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn.Sách báo tuyên truyền về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. đảm bảo số ngày nghỉ có lƣơng trong năm cho công nhân. . lực lƣợng chủ yếu là công nông. „Dân chúng”. các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành.Sách báo về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. .Nhiều ủy ban “hành động” ra đời lãnh đạo đấu tranh. + Công nhân đòi tự do lập nghiệp đoàn. „Dân chúng”.Trong thời kì này nhiều tờ báo công khai của Đảng. ngày làm 8 giờ. tiểu thƣơng đòi đảm bảo quyền lợi lao động. cơm áo.Lực lƣợng CM chủ yếu là công nông và tiểu tƣ sản. Đặc biệt là cuộc mít tinh khổng lồ của 2. khu công nghiệp. có cờ hoa. Phong trào báo chí công khai .  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh báo chí công khai 1936 -1939? HS: . 81 Dƣơng. Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng. biểu tình đƣa “dân nguyện” đã diễn ra. trong đó có cuốc “ Vấn đề dân cày” của Qua Ninh và Vân Đính ( Trƣờng Chinh và Võ Nguyên Giáp). triệt để thi hành luật lao động.. thi hành luật lao động. chống sinh hoạt đắt đỏ. b. đồn điền cao su. . nhân dịp đón phái đoàn Chính phủ Pháp và toàn quyền Đông Dƣơng. HS. “Bạn dân”. bảo vệ hòa bình. . giảm giờ làm. gồm 25 đoàn đại biểu của các ngành. Tờ: “ Tiền phong”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . mỗi giai cấp tầng lớp còn đƣa ra những yêu sách riêng của họ.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội.. giảm các loại thuế. chống đánh đập áp phạt. quần chúng đòi lập hội. .33: Cuộc mít tinh tại khu Đấu Xảo Hà Nội (quảng trƣờng Cung văn hóa hữu nghị Việt Xô ngày nay) . GV giới thiệu H. giảm tô thuế. Tờ: “ Tiền phong”. ngày làm 8 giờ. tăng lƣơng. + Cuộc mít tinh khổng lồ của 2. .2013 Pháp trả tù chính trị. mặt trận. của mặt trận dân chủ Đông Dƣơng và các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. + 3/1937 công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi bãi công. .Từ cuối 1938 trở đi Chính .Đảng chủ trƣơng thực hiện ptrào Đông Dƣơng Đại hội. dân chủ.. đồn điền. cải thiện đời sống.Nhiều tờ báo của Đảng. ..Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936.Ngoài yêu sách chung. + Cong chức. . thi hành luật lao động. nhiều cuộc mít tinh.Bãi công của công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi (Vinh) 3/1937 đƣợc công nhân xe lửa Nam Đông Dƣơng phối hợp. quần chúng đòi tự do lập hội Ái Hữu. chống chiến tranh. hòa bình”. .5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội.Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. chống phát xít.Đầu 1937.

dân chủ. tổ chức quần chúng đấu hàng triệu ngƣời cho CM tranh. + Đại hội VII của Quốc tế CS (7/1935) yêu cầu các nƣớc thành lập Mặt trận chống phát xít. trào. đập tan những luận điệu phá hoại.Chủ nghĩa Mac Lênin và đƣờng lối chính sách của chúng đấu tranh. vận động.Thế giới: + Chủ nghĩa phát xít ra đời đe dọa an ninh loài ngƣời. giáo .2013 phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thiên hữu. xuyên tạc của tháng 8 1945. ptrào bị thu hẹp dần đến 1/9/1939 . Củng cố: a. ptrào chấm dứt hẳn. đầu dậy phản công lại Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng. bọn thực dân Pháp ở Đông Dƣơng thẳng tay khủng bố CM.Đó là một cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. hòa bình”.Đảng đã đào luyện đƣợc đội quân chính trị đông hàng triệu ngƣời chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. khủng bố CM Đông Dƣơng. Ý nghĩa của phong quyền lợi dân chủ hàng ngày:”Tự do. bọn phản động Pháp ở thuộc địa ngóc 1/9/1939 thì chấm dứt. Đảng đƣợc truyền bá sâu rộng trong quần chúng. Đảng ta lại chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai? HS thảo luận theo nhóm . dục. vận động. đòi III. .Trong nƣớc: + Mọi giai cấp đều khốn khổ bởi nạn sƣu cao.  Tại sao thời kì 1936 -1939.Uy tín của Đảng ngày  Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 đã có ý nghĩa càng cao trong quần chúng. 82 . . GV tổng kết: .  Cho nên tình hình này rất có lợi cho CM.Trong lãnh đạo ptrào. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: . thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. đến Pháp thiên hữu.Chủ nghĩa Mac Lênin và lịch sử nhƣ thế nào đối với CMVN? HS: . Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ. + Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. chúng  Phong trào dân chủ công khai từ cuối 1938 trở đi thẳng tay khủng bố cách mạng Đông Dƣơng.Đảng đã đào luyện đƣợc sách báo của Đảng và Mặt trận đã có tác dụng tuyên đội quân chính trị đông truyền. trình độ chính trị và năng lực Đảng đƣợc truyền bá sâu của cán bộ đảng viên đƣợc nâng cao. cơm áo. phong phát triển nhƣ thế nào? HS: -Từ cuối 1938 trở đi Chính phủ Mặt trận Nhân dân trào bị thu hẹp dần. . Các . 4. thuế nặng. giáo dục. kẻ thù. + Đảng chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai. tổ chức quần . đƣờng lối chính sách của .Đó là 1 cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn.Uy tín của Đảng ngày càng cao trong quần chúng. . rộng trong quần chúng. Hãy nêu hoàn cảnh thế giới và trong nƣớc của ptrào dân chủ 1936 – 1939.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 21 tìm hiểu: Việt Nam trong những năm 1939 -1945. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 23 Tiết 25 Ngày soạn : Ngày giảng : CHƢƠNG III CUỘC VẬN ĐỘNG TIẾN TỚI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945. Chủ trƣơng của Đảng ta trong ptrào dân chủ 1936 – 1939 là gì? c. khởi nghĩa Nam Kì và cuộc Binh biến Đô Lƣơng . § 21 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 -1945. Ý nghĩa lịch sử ptrào dân chủ 1936 – 1939. IV. RÖT KINH NGHIỆM.2013 b. Ptrào dân chủ 1936 – 1939 diễn ra nhƣ thế nào? d. 5. 83 . » Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông dƣơng » Những cuộc nổi dậy đầu tiên : khởi nghĩa Bắc Sơn .

. Nhân dân Đông Dƣơng phải sống trong tình trạng “1 cổ 2 tròng”. . rồi đầu hàng và cấu kết với Nhật áp bức bóc lột nhân dân ta. . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng. Đức kéo vào đất Pháp. Pháp. . Phan Đăng Lƣu. Kỹ năêng: .Nhật đối với nhân dân ta và 3 cuộc nổi dậy. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. 2. Chủ trƣơng của Đảng ta trong thời kì đấu tranh dân chủ công khai1936 -1939. Đức kéo vào đất Pháp. làm cho đời sống của các tầng lớp. thời kì khởi nghĩa vũ trang mà điển hình là 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn.1/9/1939. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. a.6/1940. . II. Ổn định lớp: 2. Nguyễn Thị Minh Khai. Tƣ tƣởng: . 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. Em cho biết hoàn cảnh thế giới ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN thời kì 1936 -1939. cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để thống trị và bóc lột nhân dân ta. phát xít Nhật nhảy vào Đông Dƣơng. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức.2013 I. . Kiến thức: . Ý nghĩa lịch sử của phong trào dân chủ công khai 1936 -1939. NỘI DUNG I. 3. Kiểm tra bài cũ: a.Tập dƣợt cho HS biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật.Những nét chính về diễn biến của 3 cuộc nổi dậy: Khởi nghĩa Bắc Sơn. các giai cấp vô cùng cực khổ.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.Các tài liệu về ách áp bức của Pháp .  Tình hình Đông Dƣơng sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ nhƣ thế nào? 84 .CHUẨN BỊ: GV: . Dƣới sự lãnh đạo của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Thế giới: . nhân dân ta đã vùng lên đấu tranh. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy nêu những nét chính của tình hình thế giới sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ? HS: .Giúp HS nắm đƣợc khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. mở đầu 1 thời kì mới. biết đánh giá ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ. thực dân Pháp đã thỏa hiệp với Nhật. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƢƠNG. khởi nghĩa Nam Kì. Lƣợc đồ 3 cuộc nổi dậy. Võ Văn Tần. binh biến Đô Lƣơng và ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy này.Sƣu tầm chân dung1 số nhân vật lịch sử: Nguyễn Văn Cừ. Hà Huy Tập. b.6/1940. khâm phục tinh thần dũng cảm của nhân dân ta.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ và cho quân tiến sát biên giới Việt – Trung.1/9/1939. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. c.Giáo dục HS lòng căm thù đế quốc phát xít Pháp – Nhật và lòng kính yêu.

muối. buộc phải chấp nhận những yêu sách của Nhật. + 23/7/1941. Pháp – Nhật đã cấu kết chặt chẽ với nhau để thống trị nhân dân Đông Dƣơng . tạo mọi sự dễ dàng cho Nhật hành binh. . Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác toàn diện. + Hai là Nhật hất cẳng Pháp.Thủ đoạn của Nhật: + Thu mua lƣơng thực chủ yếu là lúa gạo theo lối cƣỡng bức với giá rẻ để 1 phần cung cấp cho quân nhật. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. thuốc phiện từ 1939  1945 tăng 3 lần.Thực dân Pháp ở Đông Dƣơng đứng giữa 2 nguy cơ : + Một là phong trào CM Đông Dƣơng. 85 Quân Nhật đã tiến sát biên giới Việt – Trung.  Theo em tình hình VN trong chiến tranh thế giới lần thứ 2 có điều gì đáng lƣu ý? HS: Nhân dân ta chịu 2 tầng áp bức Pháp – Nhật. + 23/7/1941.  Nhƣ vậy.  Hậu quả của chính sách này đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. bố trí doanh trại. Dƣơng để đảm bảo hậu phƣơng an toàn cho Nhật. + Thủ đoạn tàn ác của Nhật đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. giữ gìn trật tự xã hội Đ. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. Nhật vào Đông Dƣơng tìm mọi cách lấn áp Pháp.2013 HS: . + 7/12/1941. sức của vào chiến tranh. b. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. biến Đông Dƣơng thành thuộc địa và căn cứ quân sự của chúng. + 7/12/1941.Vì thực dân pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật.Sau khi Nhật vào Đông Dƣơng (9/1940). cung cấp lƣơng thực.  Thực dân Pháp bắt tay với Nhật cùng thống trị Đông Dƣơng. + Tăng các loại thuế. + Nhật tìm mọi cách lấn áp Pháp. . Đông Dƣơng: . + Thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” để bóc lột nhiều hơn. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. riêng thuế rƣợu. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói.Thực dân Pháp đứng giữa 2 nguy cơ: + Cách mạng Đông Dƣơng .Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. .Nhật muốn lợi dụng Pháp để kiếm lời và chống phá CM Đông Dƣơng. vơ vét sức ngƣời. mặt khác chúng muốn dựa vào Nhật để chống CM Đông Dƣơng. + Tăng các loại thuế. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác mọi mặt với Nhật.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Chúng thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” thực chất là lợi dụng thời chiến để nắm độc quyền kinh tế Đông Dƣơng để bóc lột nhiều hơn. + Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất.  Vì sao thực dân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đông Dƣơng? HS: . . + Nhật thu mua lúa gạo của dân với giá rẻ và cƣỡng bức. + 9/1940. + Nhật hất cẳng Pháp.Nhật và Pháp đều chống lại CM Đông Dƣơng. nhân dân rất điêu đứng. 1 phần tích trữ cho chiến tranh.Nhân dân ta “một cổ hai tròng” áp bức Pháp - . khốn cùng. . .

chính quyền CM đƣợc thành lập. . . . + Quần chúng gia nhập quân CM rất đông.Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây . . . tự trang bị cho mình giải tán chính quyền địch. yếu thế ở Đông Dƣơng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đột phá nhà cửa. + Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. sau đó phát triển thành Cứu quốc quân (1941). đây là lực lƣợng vũ trang đầu tiên của CMVN.Nhật đánh vào Lạng Sơn. a. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Bắc Sơn? HS: . . .Tổ chức các toán vũ trang để lùng bắt bọn tay sai cho nên cơ sở k/n vẫn đƣợc duy trì. nhƣng đội du kích Bắc Sơn đƣợc duy trì.27/9/1940.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. tự trang bị cho mình. II.Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. Khởi nghĩa Nam Kì (23/11/1940) * Hoàn cảnh : . yếu thế ở Đông Dƣơng: + Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. nhân dân kiên quyết chống lại. Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào.Pháp cấu kết với nhau đàn áp khốc liệt phong trào: chúng dồn dân. hoạt động tại Bắc Sơn – Võ Nhai.Ủy ban chỉ huy đã đƣợc thành lập để lãnh đạo CM. . đến năm 1941 phát triển thành Cứu quốc quân . chém giết cán bộ.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Nam Kì ? HS: . nhân dân kiên quyết chống lại.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp.Lợi dụng bối cảnh thực dân Pháp thua trận ở châu Âu. . GV kết luận: Tuy k/n Bắc Sơn thất bại..Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ.. thực dân Pháp thua trên đƣờng rút chạy về phía Nam đã qua châu Bắc Sơn.2013 Cho nên chúng không ƣa gì nhau. nhƣng vẫn cấu kết với nhau để chống phá CM.Nhƣng sau đó Nhật . bắt bớ. Khởi nghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) * Hoàn cảnh : . + Tịch thu tài sản của đế quốc và tay sai chia cho dân nghèo. . GV giới thiệu lƣợc đồ k/n Bắc Sơn và trình bày diễn biến cuộc k/n. thành lập chính quyền CM (27/9/1940). . .Quân Nhật đánh vào Lạng Sơn.Giải tán chính quyền địch.Pháp thua trận ở châu Âu. Pháp thua chạy rút qua châu Bắc Sơn.Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN.Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. quân k/n lập đƣợc căn cứ quân sự. hoạt động ở vùng Bắc Sơn (Lạng Sơn) và Võ Nhai ( Thái Nguyên). nhân dân và đặc biệt là binh lính rất bất 86 Nhật. -Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. b. * Diễn biến : .

Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung ( Nguyễn Văn Cung). rạng sáng 23/11/1940. chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng.13/1/1941. cơ sở Đảng bị tổn thất nặng nề. . nhiều ngƣời khác bị kết 87 . .Theo kế hoạch đã định. * Diễn biến : . dƣới sự lãnh đạo của đội Cung. cuộc k/n bùng nổ ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. chờ thời cơ sẽ hoạt động lại. * Binh biến Đô Lƣơng ( 13/1/1941) * Hoàn cảnh : . họ định kéo lên thành Vinh. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. (TW quyết định hoãn là bởi vì trƣớc ngày k/n. rạng sáng 23/11/1940. nghĩa quân rút lui vào họat động bí mật.. đóng cửa trại lính. . .Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. khởi nghĩa bùng nổ. tìm mọi cách săn lùng các chiến sĩ CM).Chính quyền nhân dân và tòa án CM đƣợc thành lập ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. .Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng.Tại Nghệ An binh lính ngƣời Việt bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào.Trƣớc tình hình đó. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh .. lệnh hoãn chƣa đến nơi. bọn thực dân pháp tiến hành thiết quân luật. .Trƣớc tình hình đó. tƣớc khí giới của binh lính. TW Đảng quyết định hoãn cuộc khởi nghĩa. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc binh biến Đô Lƣơng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhiều ngƣời khác bị kết án khổ sai và đƣa đi đày. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc k/n Nam Kì . . binh lính rất căm phẫn. cuộc k/n bùng nổ đêm 22. Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử.Cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này.. . kế hoạch bị bại lộ. Gia Định. GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc binh biến Đô Lƣơng? HS: .Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. thành lập chính quyền CM ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. . phá nhiều đƣờng giao thông. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh.Đêm 22.Khởi nghĩa nổ ra ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. nhƣng kế hoạch bị bại lộ. .Binh lính Nghệ An bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào.2013 bình với chúng. . nghĩa quân triệt hạ 1 số đồn bốt. .Ngày 13/1/1941. .Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. Gia Định.Phong trào CM trong nƣớc lên cao đã ảnh hƣởng đến tinh thần giác ngộ của binh lính ngƣời Việt trong quân đội Pháp. .. xứ ủy Nam Kì quyết định khởi nghĩa.Thực dân Pháp đàn áp khởi nghĩa . cuộc k/n đã bùng nổ. họ định kéo lên thành Vinh. * Diễn biến : . nhƣng kế hoạch bị bại lộ.

+ Chiến tranh du kích. + Chiến tranh du kích. 88 . 4. Tìm hiểu mặt trận Việt Minh ra đời trong trong hoàn cảnh nào ? Chủ trƣơng ? IV.Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 22 tìm hiểu : Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang . RÖT KINH NGHIỆM. đặc biệt là cuộc k/n Bắc Sơn đã để lại cho CMVN những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang.Các cuộc khởi nghĩa và binh biến chƣa thành công nhƣng để lại những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang.2013  Hai cuộc k/n Bắc Sơn.Các cuộc khởi nghĩavà binh biến nói trên. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng 5. Bài học kinh nghiệm . Củng cố: a. d. . Trình bày cuộc k/n Nam Kì bằng lƣợc đồ. d. Trình bày cuộc binh biến Đô Lƣơng bằng lƣợc đồ. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt án tù chung thân. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đã để lại cho cách mạng những bài học kinh nghiệm gì? HS: . Em hãy trình bày cuộc k/n Bắc Sơn (27/9/1940) bằng lƣợc đồ. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945. Những bài học kinh nghiệm của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang. b.

... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. lòng tin tƣởng vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. lƣợc đồ lịch sử. . Tƣ tƣởng: . I.Những chủ trƣơng của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của cao trào kháng Nhật. cao trào kháng Nhật. 89 . Lƣợc đồ “Khu giải phóng Việt Bắc”.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh. Kiểm tra bài cũ: a. Trình bày cuộc k/n Bắc Sơn bằng lƣợc đồ.. Hoạt động dạy và học: 1. Kỹ năêng: .HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà.Các tài liệu về hoạt động của Chủ tịch HCM ở Pác Bó (Cao Bằng). CHUẨN BỊ: GV : Bức ảnh “Đội VN tuyên truyền giải phóng quân”.Giáo dục HS kính yêu Chủ tịch HCM. cứu nƣớc.Giúp HS nắm đƣợc hoàn cảnh dẫn tới Đảng ta chủ trƣơng thành lập Mặt trận Việt Minh và sự phát triển của lực lƣợng CM sau khi Việt Minh thành lập. . Tân Trào (Tuyên Quang) và các tài liệu về hoạt động của Cứu quốc quân. 3. III. VN tuyên truyền giải phóng quân.2013 Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn : 24/01/2010 Ngày dạy : 29/01/2010 § 22 CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 2. . Ổn định lớp: 2. Kiến thức: . đứng đầu là lãnh tụ HCM. b. tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. II. Tình hình VN trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai .Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử.

6/1941. HCM đã gửi thƣ kêu gọi toàn dân đứng lên chống Pháp. HCM về nƣớc trực tiếp Đức. mọi nhiệm + Hội nghị chủ trƣơng thành lập mặt trận Việt Nam vụ khác nhằm vào đó mà độc lạp đồng minh ( gọi tắt là Việt Minh). đã thu hút đƣợc đông đảo . bao gồm giải quyết. tiến tới :” Người cày có ruộng”. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. chủ trì hội nghị BCH TW Đảng lần VIII (5/1941). . Ngƣời trực tiếp lãnh đạo CM. Nhật. Ngƣời sáng lập ra Mặt trận Việt Minh. . Trong nƣớc : lần thứ VIII tại Pác Bó Cao Bằng. ngày 28/1/1941. CM và chủ trì hội nghị + Tạm gác khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ. 90 .Đức đã chiếm xong châu Âu.Thế giới hình thành 2 đầu. + Một bên là lực lƣợng dân chủ do Liên Xô đứng . trận tuyến: + Một bên là phe phát xít Đức. gái trai. .Mặt trận Việt Minh chính thức thành lập quần chúng tham gia.Đầu 1941 Đức chiếm . giảm tô. không phân biệt giàu thành lập Mặt trận Việt nghèo. chia ruộng BCH TW Đảng lần thứ đất cho dân cày” thay bằng khẩu hiệu “Tịch thu VIII tại Pác Bó Cao Bằng. MẶT TRẬN VIỆT GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: MINH RA ĐỜI  Em hãy trình bày hoàn cảnh ra đời của Mặt ( 19/5/1941) 1.Sau khi thành lập mặt trận. xu hƣớng chính trị Minh (19/5/1941). Những bài học quý báu của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. HCM về nƣớc (28/1/1941).Cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ 2 đã bƣớc sang a. HCM + Hội nghị chủ trƣơng đƣa vấn đề giải phóng dân về nƣớc trực tiếp lãnh đạo tộc lên hàng đầu. Nhật.Ngày 28/1/1941.Hội nghị chủ trƣơng đƣa dân cày nghèo. giảm thuế. lãnh đạo CM và chủ trì hội nghị BCH TW Đảng b.Hội nghị quyết định giới. chỉ trong 1 thời gian ngắn đã có ảnh hƣởng sâu rộng trong nông dân. Đức tấn công Liên Xô.6/1941. Nhật. . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đối với CMVN. HS:* Thế giới: Mặt trận Việt Minh . Ý. đồng bào yêu nƣớc. lên hàng đầu. 3 Dạy baig mới Giới thiệu bài mới: Trƣớc tình hình thế giới và trong nƣớc ngày càng khẩn trƣơng. .Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến: Liên Xô.Trƣớc tình hình thế giới chuyển biến nhanh + Một bên là phe phát xít chóng. chia lại ruộng vấn đề giải phóng dân tộc công. . Ý. Thế giới : năm thứ ba. tôn giáo.gì trẻ. Hoàn cảnh ra đời của trận Việt Minh. MTVM trực tiếp chuẩn bị lực lƣợng cho CM tháng Tám 1945 và tiến tới cao trào kháng Nhật cứu nƣớc làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám 1945.2013 c. + Một bên là lực lƣợng dân * Trong nƣớc: chủ. xong châu Âu. (19/5/1941). Đức tấn công .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . các tổ chức cứu quốc nhằm”Liên hiệp hết thảy các . ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian chia cho . mặt trận cùng đứng lên giải phóng dân tộc”.

không khí CM sôi sục khắp căn cứ. chiến tranh thế giới sắp kết thúc. xã nào cũng có UB VMinh và UBVMinh liên tỉnh Cao. lực lƣợng này chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. Bắc. Cứu quốc quân thực hiện chiến tranh du kích. . Xây dựng lực lƣợng chính trị : . Bắc.Đầu năm 1944. . không khí CM sôi sục khắp căn cứ. Võ Nhai.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Chuẩn bị lực lƣợng vũ trang: + Cuối 1940. đuổi thù chung”. khi thời cơ đến sẽ tiến tới k/n vũ trang. khi cuộc k/n Bắc Sơn thất bại. .2013  Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là gì? ( Trƣớc tiên trình bày về xây dựng lực lƣợng vũ trang). SV. .1943. .Sau đó UBVMinh liên tỉnh Cao. Võ Nhai.Ngày 22/12/1944. UB Việt Minh Cao.Võ Nhai. Bắc. đầu tháng 5/1944. sau đó phân tán thành các bộ phận nhỏ để chấn chỉnh lực lƣợng và tiến hành công tác vũ trang tuyên truyền.1942. . Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí.Đảng rất chú ý xây dựng . đuổi thù chung”. . Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . một bộ phận của lực lƣợng vũ trang đƣợc tổ chức lại thành các đội du kích. Bắc.Đảng rất chú ý xây dựng lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: HS. .Năm 1941.Lực lƣợng vũ trang đầu tiên của cách mạng Việt Nams là đội du kích Bắc Sơn. . Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. .1943.Báo chí của Đảng và Mặt trận Việt Minh: “Giải 91 2.Tháng 5/1944. b.HCM về nƣớc đã xây dựng căn cứ địa Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc Mặt trận Việt Minh. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn .1942. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng). Lạng đƣợc thành lập. GV giới thiệu H. UBVM Cao. Xây dựng lực lƣợng vũ trang : . HS: Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là xây dựng lực lƣợng cách mạng. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn”.Ngày 22/12/1944. Lạng đƣợc thành lập. . khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. . .Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc (cơ sở của Mặt trận Việt Minh). tƣ sản dân tộc vào tổ chức cứu quốc. trí thức.37: Đội VN tuyên truyền giải phóng quân thành lập tại khu rừng Trần Hƣng Đạo (Cao Bằng) gồm 34 chiến sĩ do đồng chí Võ Nguyên Giáp là đội trƣởng.  Mặt trận Việt Minh xây dựng lực lƣợng chính trị nhƣ thế nào? HS: . khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần.Võ Nhai và phát triển lực lƣợng CM ở miền xuôi. Hoạt động của Mặt trận Việt Minh : a. thực hiện chiến tranh du kích. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn” – ( mọi ngƣời đều gia nhập Mặt trận Việt Minh). chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. . + Năm 1941.

Trƣớc tình hình đó. Cứu quốc”. CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƢỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM 1945. . sau vài giờ đã đầu hàng Nhật.Đông Dƣơng :Nhân cơ hội đó. nhƣng sau đó. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Tại sao Nhật đảo chính Pháp? HS: .Pháp chống cự yếu ớt.Sau khi hất cẳng Pháp. Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) : a. 2 . bộ mặt thật của phát xít Nhật và bọn Việt gian đã bị bóc trần.Pháp chống cự yếu ớt. đầu năm 1945. .  Nhật đảo chính Pháp nhƣ thế nào? HS: . “Việt Nam độc lập” đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền đƣờng lối chính sách của Đảng và đấu tranh chống mọi thủ đoạn chính trị. thực dân Pháp ráo riết hoạt động chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. Nhậtõ đảo chính Pháp .Trƣớc tình hình đó Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. Đảng ta đã có chủ trƣơng gì? HS: .Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. hội nghị cho ra đời bản chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. Diễn biến : .Nhân dân ta ngày càng căm thù bịn phát xít Nhật và tay sai. .Sau khi Nhật đảo chính Pháp. . .Hội nghị cho ra đời bản chỉ hị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. Nhật độc chiếm Đông Dƣơng. thực dân Pháp ở Đông Dƣơng ngóc đầu dậy chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. Nhật rất khốn đốn trƣớc những đòn tấn công của Anh – Mĩ trên bộ cũng nhƣ trên biển. Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. GV kết luận: Nhƣ vậy cho đến cuối năm 1944. lấy lại vị trí thống trị cũ.Đêm 9/3/1945. Hoàn cảnh: .Nhân cơ hội đó.Đêm 9/3/1945. Nhật hoàng tuyên bố sẽ giúp đỡ nên độc lập của các dân tộc Đông Dƣơng. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Sau khi Nhật đảo chính Pháp. 1. chính phủ Đờ Gôn về Paris. thu hút đông đảo lực lƣợng quần chúng CM.CMVN tiến lên 1 cao trào mới. Đảng ta đã xây dựng đƣợc lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang khá chu đáo (thông qua hoạt động của MTVM).2013 phóng”. Pháp chần chừ. “Cờ giải phóng”. . Nhật õ đảo chính Pháp trên toàn cõi Đông Dƣơng. tƣ sản dân tộc. “Chặt xiềng”. .Báo chí của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh.Nhật rất khốn đốn ở Thái Bình Dƣơng.Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng.Đầu năm 1945 Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. II . . b. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp hội nghị mở rộng (12/3/1945). văn hóa của địch. 92 lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: trí thức. Tiến tới Tổng k/n tháng Tám năm 1945: * Hội nghị Thƣờng vụ BCH TW Đảng ( 12/3/1945): . . + Mặt trận Thái Bình Dƣơng. . .

Tại Cao.  Hãy trình bày diễn biến của cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc”. ngay cả Hà Nội. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu.Nội dung của chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính.Giữa lúc cao trào kháng Nhật dâng cao: + 15/4/1945.Từ giữa tháng 3/1945 trở đi. 3. Lạng Sơn. tổng lí. .Nhiều thị xã. + Khu giải phóng trở thành căn cứ địa của cả nƣớc 93 . Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của Nhật. bao gồm các tỉnh: Cao Bằng. ngay cả Hà Nội.Khu giải phóng Việt Bắc . xây dựng căn cứ địa. Thái Nguyên. Hà Giang. tiến tới Tổng k/n.Giữa tháng 3/1945 ptrào k/n từng phần xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. xây dựng căn cứ địa. . Phú thọ. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. HS: . quân sự. . Hội nghị quân sự CM Bắc Kì họp quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ. + Hội nghị quyết định phát động 1 cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945. + Phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang. . trừng trị bọn Việt gian.Diễn biến cao trào“Kháng Nhật cứu nƣớc” . . Tuyên Quang và một số vùng lân cận khác: Bắc Giang. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của địch.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc và giúp đỡ chiến khu về mặt quân sự. . cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. thành phố. . + Hội nghị quyết định phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945. + Ở nhiều địa phƣơng quần chúng CM đã cảnh cáo bọn quan lại. + Phát triển chiến tranh du kích. + Ở nhiều thị xã. Bắc. thành phố.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Giữa lúc cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao thì Hội nghị quân sự CM Bắc Kì đã họp ở Hiệp Hòa (Bắc Giang) quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang.2013 . quân sự. CMVN đã chuyển sang cao trào. xã. Bắc. Vĩnh Yên. Yên bái. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. xã. tiến tới Tổng k/n. kích thích tinh thần CM của quần chúng. cƣờng hào cố ý chống lại CM.Nội dung chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị.Khu giải phóng Việt Bắc thành lậ(4/6/1945). . Bắc Cạn.UB lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của VMinh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân. + Ở Cao.Ptrào k/n từng phần và đấu tranh vũ trang xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. + Đề ra nhiệm vụ cần kíp là phát triển chiến tranh du kích. .UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc.

. RÖT KINH NGHIỆM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 24 Tiết 27 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 03/02/2010 § 23 TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945 94 . Tuyên). Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì. Bầu không khí tiền khởi nghĩa lan tràn khắp cả nƣớc báo trƣớc giờ hành động quyết định sắp đến. giải quyết nạn đói”. 5.Dặn dò: : HS về nhà chuẩn bị bài 23 tìm hiểu: “ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nƣớc VNDCCH”  Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong tình hình thế giới và trong nƣớc nhƣ thế nào ?  Giành chính quyền ở Hà Nội ra sao ?Giành chính quyền trong cả nƣớc diễn ra nhƣ thế nào ?  Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng thánh Tám ? VI. Cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh. diễn biến). 4. đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. thành lập.2013 và đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. .Uỷ ban lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của Việt Minh . GV kết luận : Nhƣ vậy. quyết liệt trong toàn quốc với khí thế đoạt chính quyền . giải quyết nạn đói”. GV giới thiệu H. quần chúng tham gia rất đông đảo với khí thế tiền khởi nghĩa. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. . Củng cố: Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của Mặt trận Việt Minh. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đã diễn ra rất sôi nổi.Ptrào CM trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Lạng. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì . Hà.Phong trào cách mạng trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Thái.38: Khu giải phóng Việt Bắc (Cao. quần chúng tham gia ptrào đánh chiếm kho thóc của giặc Nhật chia cho dân nghèo. trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa. Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Tại sao đến năm 1941.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. 2. + Châu Âu: Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). Kỹ năêng: . quyết định tổng 95 GHI BẢNG I . Tài liệu đề cập tới sự lãnh đạo của Đảng.Đảng ta nhận định thời cơ tổng khởi nghĩa đã . hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) từ 14 15/8/1945.Giáo dục HS kính yêu Đảng . nƣớc VN Dân chủ Cộng hòa ra đời. Tƣ tƣởng: . Tƣờng thuật lại diễn biến của CM tháng tám. * Trong nƣớc: . + Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). Kiểm tra bài cũ: Em hãy trình bày cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. 1. LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƢỢC BAN BỐ. . . . Ảnh: Chủ tịch HCM đọc TNĐLập ((2/9/1945) .Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945. + Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức: .Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. Hoàn cảnh : . + Châu Á: Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945).Nghe tin phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch HCM đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh lịch sử.Chiến tranh thế giới lần thứ đang tới những ngày cuối cùng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA I. niềm tin vào sự thắng lợi của CM và niềm tự hào dân tộc. HS: Học bài và xem trƣớc bài ở nhà.Giúp HS nắm đƣợc khi tình hình thế giới diễn ra vô cùng thuận lợi cho CM nƣớc ta. II. 3. lãnh tụ HCM. III. diễn biến) 3.CHUẨN BỊ: GV : .Ảnh: Cuộc mít tinh tại Nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945).Lƣợc đồ Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Đảng ta lại chủ trƣơng thành lập MTVM? Sự phát triển lực lƣợng CM sau khi mặt trận ra đời? Đảng ta đã làm gì để thúc đẩy cao trào CM phát triển? HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết: Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? HS: . Cuộc khởi nghĩa nổ ra và nhanh chóng giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội cũng nhƣ khắp các địa phƣơng trong cả nƣớc. Ổn định lớp: 2.

. Quốc dân đại hội: . GV hƣớng dẫn HS thảo luận theo nhóm và sau đó tổng kết: . . đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu một đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên .Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. không khí CM ở Hà Nội rất sôi động . II. GIÀNH CHÍNH QUYỀN HÀ NỘI . Đảng ta đã làm gì để tiến tới Tổng k/n giành chính quyền? HS: . ..Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).Đại hội nhất trí tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.Sau đó HCM gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền. thuộc đủ các dân tộc. 3/9/1945 quân đồng minh sẽ vào ĐD tƣớc khí giới quân Nhật.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc .Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. . 2.Sau khi Nhật đảo Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: chính Pháp (9/3/1945).Chiều 16/8/1948. . . gia nhập các tổ chức cứu 96 .  Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại thủ đô Hà không khí CM ở Hà Nội rất sôi sục .Ở trong nứơc. Nhƣ vậy thời cơ tổng k/n đã chín muồi. tôn giáo.Ngày 14 15/8/1945..Lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này).  Sau khi lệnh tổng k/n ban bố. . Nội diễn ra nhƣ thế nào? HS : Ở Hà Nội.2013 khởi nghĩa trong cả nƣớc giành chính quyền trƣớc khi quân đồng minh vào. đoàn thể. .Lập UB Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này) do HCM làm Chủ tịch.Nhƣ vậy.Lần đầu tiên HCM ra mắt các đại biểu toàn dân. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu 1 đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên. . . tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. .gồm đầy đủ đại biểu của 3 xứ. Hội nghị toàn quốc của Đảng : . chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ lực lƣợng. đến.Uûy ban khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 .Sau đó Hồ Chí Minh gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền . cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang nổ ra rất quyết liệt. . .Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).UB khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy. Bọn giặc Nhật ở Đông Dƣơng hoang mang dao động đến cực điểm (nhƣ rắn mất đầu). .. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân.Quần chúng hăng hái (9/3/1945). 3 . vì sao Đảng ta ban bố lệnh Tổng k/n 14/8/1945.Sở dĩ Đảng ta ban bố lệnh tổng k/n 14/8/1945 là vì lúc đó phát xít Nhật đã bị tiêu diệt. sau khi Nhật đảo chính Pháp . .  Theo em.Quốc dân đại hội tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.Chiều 16/8/1948. . theo tinh thần công pháp quốc tế. kẻ thù mới là quân đồng minh chƣa vào. kẻ thù cũ đã gục.

Quảng Nam (18/8/1945). .39 SGK về cuộc mít tinh ở nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . -Tối 15/8/1945. kêu gọi khởi nghĩa. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. . III.Từ đầu tháng 8/1945. huyện thuộc một số tỉnh đã nối tiếp nhau chớp thời cơ giành chính quyền. Sài Gòn k/n thắng lợi.K/n ở Hà Nội hoàn toàn thắng lợi (chiều 19/8/1945). Hà tĩnh. GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƢỚC .K/n thắng lợi ở Hà Nội (chiều 19/8/1945). . Hà tĩnh.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày cuộc Tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. truyền đơn . kêu gọi khởi nghĩa ở 3 rạp hát lớn trong thành phố. . .Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945.2013 + Các tầng lớp nhân dân đặc biệt là thanh niên hăng hái gia nhập các tổ chức cứu quốc và tự vệ chiến đấu. 97 quốc và tự vệ chiến đấu. chính quyền bù nhìn thân Nhật bị lung lay tận gốc rễ.25/8/1945. . Quảng Nam (18/8/1945). HS: . quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật.Sau đó. . tuần hành.Từ 25  28/8/1945. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai.Từ 14 18/8/1945. tuần hành. . + Đại biểu VMinh đọc tuyên ngôn và kêu gọi nhân dân đứng lên k/n giành chính quyền.16/8/1945. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. thị uy.Từ đầu tháng 8/1945. . . không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. Bảo Đại thoái vị 30/8/1945. . .23/8/1945. .Từ 14 18/8/1945. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. + Bài hát “Tiến quân ca” lần đầu tiên đƣợc hát vang. . biểu ngữ kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. Hải Dƣơng. -19/8/1945. nhiều xã.23/8/1945. . quân Nhật không dám chống lại. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. GV giới thiệu H. truyền đơn kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi.16/8/1945.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. . Huế k/n thắng lợi.Trƣớc khí thế mạnh mẽ.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945 sau đó k/n cả nƣớc lan nhanh nhƣ một dây thuốc nổ. Hà Nội tràn ngập khí thế CM. . . Huế k/n thắng lợi. quyết liệt của quần chúng. nhiều nơi đã khởi nghĩa giành chính quyền . Hải Dƣơng. . -Sáng 19/8/1945. .Sau đó. + Các đội tuyên truyền xung phong hoạt động khắp thành phố. thị uy. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. -Tối 15/8/1945. .

Cách mạng tháng Tám thành công đã đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và Phát xít Nhật -Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Trong nƣớc: . Quốc tế: .Đây là thắng lợi đầu tiên của thời đại mới.Khối đoàn kết dân tộc . với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. nửa phong kiến trở thành 1 nƣớc độc lập.  Nguyên nhân nào dẫn tới sự thắng lợi của CM tháng Tám 1945.Dân tộc ta có truyền thống đấu tranh kiên cƣờng bất khuất chống giặc ngoại xâm. chỉ trong vòng 15 ngày ( từ 14 28/8/1945). * Trong nƣớc: .2013  Nhƣ vậy.Thắng lợi cổ vũ mạnh mẽ đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. -2/9/1945. * Quốc tế: .Từ 25  28/8/1945. khi đƣợc Đảng và Mặt trận Việt Minh phất cao ngọn cờ cứu nƣớc thì nhân dân rất hăng hái hƣởng ứng.Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. b. . Hoạt động 4: GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi:  Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc CM tháng Tám 1945. Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập. HS: . Nguyên nhân thắng lợi: . các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. kết hợp 98 . . . chúng ta đã tổng k/n thắng lợi trong toàn quốc. . . HS: .Chiều 2/9/1945.Đƣa nhân dân ta từ thân phận nô lệ thành ngƣời làm chủ nƣớc nhà. 1 dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.Nó mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.Đây là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. Sài Gòn k/n thắng lợi.40: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử ngày 2/9/1945. khai sinh ra nƣớc VNDCCH IV.Nó đập tan 2 xiềng xích nô lệ là thực dân Pháp và Phát xít Nhật hơn 80 năm qua và lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.Có sự lãnh đạo sáng suốt. 1. Ý NGHĨA LỊCH SỬ NGUYÊN NHÂN THÀNH CÔNG CỦA CM THÁNG TÁM. tài tình của Đảng và Chủ tịch HCM. 2 . tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử Chủ tịch HCM thay mặt Chính phủ Lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập. phƣơng pháp CM bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. .Mở ra 1 kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.CM tháng 8 là sự kiện lịch sử trọng đại của CMVN.Đƣa nƣớc ta từ 1 nƣớc thuộc địa. đã đấu tranh kiên cƣờng bất khuất từ ngàn xƣa vì độc lập tự do . . Ý nghĩa lịch sử: a.25/8/1945. . . . Cho nên. GV giới thiệu H. khai sinh ra nƣớc VNDCCH.CM tháng 8 thành công là do dân tộc ta có truyền thống yêu nƣớc sâu sắc.

từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n trong cả nƣớc. Củng cố: a. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 99 . giặc dốt và những khó khăn về tài chính nhƣ thế nào ? IV. từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 tìm hiểu: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 – 1946) .Đảng ta đã xác định phƣơng pháp cách mạng bạo lực.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .xƣơng sống của quân Nhật). thông qua MTVM.Có sự lãnh đạo sáng suốt. từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc.2013 giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.Diệt giặc đói . kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. 4. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi.Cách mạng tháng Tám thành công nhanh chóng. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn.CM tháng 8 thành công diễn ra mau lẹ. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi CM tháng 8. 5. RÖT KINH NGHIỆM. c. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi ( chúng ta đánh Nhật. Em hãy nêu nội dung chính Hội nghị toàn quốc của Đảng (14/8/1945) và Quốc dân Đại hội Tân Trào (16/8/1945). .Bƣớc đầu xây dựng chế độ mới ra sau ? . đƣợc tạo dựng đến mức cao nhất. . . kết hơp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. K/n diễn ra ở Hà Nội nhƣ thế nào? d.Tìm hiểu tình hình nƣớc ta sau Cách mạng tháng Tám nhƣ thế nào ? . kết hợp với lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang. . sau khi sau khi Liên Xô đã đánh gục đội quân Quan Đông của Nhật ở vùng Mãn Châu – Trung Quốc (hơn 1triệu quân tinh nhuệ . phƣơng pháp cách mạng bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. Lệnh tổng k/n đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b.

chống nội phản. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Sử dụng tranh ảnh SGK. 3.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. II.CHUẨN BỊ GV : . niềm tự hào dân tộc. nhận định. .Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. đã phát huy thuận lợi. .2013 Tuần 24 Tiết 28 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 05/02/2010 CHƢƠNG IV: VIỆT NAM TỪ SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN §24 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945 – 1946) I. bảo vệ chính quyền CM.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền.Cung cấp cho HS những hiểu biết về thuận lợi cơ bản cũng nhƣ khó khăn to lớn của CM nƣớc ta trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. đứng đầu là Chủ tịch HCM.Sự lãnh đạo của Đảng. Kiến thức: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kỹ năêng: . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà 100 . Tƣ tƣởng: . khắc phục khó khăn. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. 2. tinh thần CM. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH.

Nhà nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. Ổn định lớp: 2.Hậu quả của chính sách áp bức bóc lột Pháp.Quân sự : quân đồng minh đã kéo vào nƣớc ta. đầu chiến tranh tàn phá 101 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . nghèo nàn.Chính trị : Nền độc . giải giáp. Kiểm tra bài cũ: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền CM.Kinh tế: Kinh tế . ra sức chống . Tờ-rốt-kít bọn phản động trong các giáo phái ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp.Lợi dụng tình hình trên. . . + Miền Nam: một vạn . giải giáp quân đội Nhật.  Em hãy trình bày những khó khăn về chính trị của nƣớc ta thời kì 1945 – 1946. trƣớc tiên nói đến những khó khăn về quân sự) HS: . TÌNH HÌNH  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 ( NƢỚC TA SAU CM THÁNG 8. + Miền Bắc: 20 vạn . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. đánh lực lƣợng vũ trang của ta. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Thành quả mà cách mạng tháng Tám đạt đƣợc là những gì? Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ nền độc lập chính quyền vừa giành đƣợc? Sau cách mạng tháng Tám nƣớc ta có khó khăn và thuận lợi gì? GHI BẢNG Hoạt động 1: I .Nhật đã làm hơn 2 triệu dân bị chết đói cuối 1944. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. nghèo nàn. . Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của CM tháng 8 1945. còn gọi làø bọn Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng “Việt Quốc”. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng phạm vị chiếm đóng. Pháp trở lại xâm lƣợc . thành lập chính quyền tay sai.Từ vĩ tuyến 16 trở vào: gần 1 vạn quân Anh mở đƣờng quân Anh mở đƣờng cho cho Pháp trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Từ vĩ tuyến 16 (Đà Nẵng) trở ra:20 vạn quân Tƣởng quân Tƣởng vào giải Giới Thạch vào miền Bắc tƣớc khí giới quân Nhật.Trên đất nƣớc ta lúc phá CM. HS: . đó có 6 vạn quân Nhật . . Em hãy trình bày lệnh Tổng k/n của Đảng đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b. lập bị đe dọa. Giành chính quyền trong toàn quốc diễn ra nhƣ thế nào? c. trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật chờ .Lúc đó. “ Việt dân Đảng và VN CM đồng minh hội. bị . theo sau giáp quân Nhật và bọn bọn Tƣởng là lực lƣợng các tổ chức phản động.2013 III. gì? HS: .Chỉ 10 ngày sau khi tổng k/n tháng 8 thành công.Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng.Nền kinh tế nƣớc ta chủ yếu là nông nghiệp. miền Nam: Đại Việt. nhƣng 1 bộ phận của chúng đã theo lệnh đế quốc Anh. lạc hậu. Nhà  Những khó khăn về kinh tế của nƣớc ta thời kì này là nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. VN Quốc “Việt Quốc”. các lực lƣợng phản động CM ở nƣớc ta . lạc hậu.

+ Hơn 90% cử tri nƣớc đã đi bầu cử quốc hội.. rƣợu chè.Tài chính kiệt quệ: + Ngân sách nhà nƣớc hầu nhƣ trống rỗng. đặc biệt là khó khăn về quân sự.230. Hơn nữa. tệ nạn xã hội tràn lan.Công nghiệp đính đốn. lần đầu tiên Tổng tuyển cử tự do trong cả . + Nhà nƣớc chƣa kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng. . bạc.  Những khó khăn về văn hóa xã hội nhƣ thế nào? HS: .Ta không kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng (có độc hành phát hành giấy bạc). í GV cho HS thao luan nhom:  Tại sao nói: nƣớc VNDCCH ngay sau khi thành lập đã ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc? HS thảo luận nhóm. Hạn hán kéo dài làm cho 50% ruộng bỏ hoang.Văn hóa xã hội: Hơn 90% dân ta mù chữ. trong đó gần 1 nửa số tiền là rách nát không thể lƣu hành đƣợc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hơn 90% cử tri nƣớc nƣớc đƣợc tiến hành.Chúng ta tiến hành Tổng tuyển cử tự do trong nƣớc .Tiến hành Tổng . Nạn đói khủng khiếp hoành hành. . . + Bọn Tƣởng tung vào thị trƣờng các loại tiền mất giá trị vào nƣớc ta làm rối loạn tài chính.Ngày 8/9/1945. .. hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt . Ngân sách trống rỗng.Hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt.Sau CM tháng 8. đê vỡ 9 tỉnh Bắc bộ.Tháng 8/1945. Hoạt động 2: II. GV tổng kết thảo luận: ..Hơn 90% dân ta mù chữ. Hơn 2 triệu dân bị chết đói chƣa khắc phục đƣợc.Nƣớc ta lúc đó gặp khó khăn về kinh tế. tài chính kiệt quệ. xã hội. nghiện hút. . . 102 . .Chế độ thực dân phong kiến để lạihậu quả nặng nề. đã đi bầu cử. BƢỚC ĐẦU XÂY  Đảng và Chính phủ ta đã tiến hành những biện pháp gì DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI. cờ bạc. . công nghiệp đính đốn.000 đ. nghiện hút. đồng bào . cờ rƣợu chè. biểu vào Quốc hội..Nạn đói đe dọa đời sống nhân dân. để củng cố chính quyền CM? HS: . Chƣa bao giờ trên đất nƣớc ta lại có nhiều giặc ngoại xâm nhƣ thế này. í GVgiảng thêm: . Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. . Cho nên nƣớc ta trong tình trạng “ngàn cân treo sợi tóc”. nặng nề. . Chính phủ Lâm thời công bố lệnh Tổng tuyển cử tự do trong tuyển cử trong cả nƣớc. chúng ta chỉ chiếm đƣợc kho bạc với 1.Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. . chính trị.2013 1945 chƣa khắc phục đƣợc.Bầu đƣợc 333 đại Nam Bộ đã phải đổ máu trong cuộc Tổng tuyển cử này. nhà nƣớc non trẻ chƣa đƣợc củng cố. nƣớc ( 6/1/1946).Ngày 6/1/1946.

III. giảm tô và ra sắc lệnh giảm các loại thuế. . + Ra sắc lệnh bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý. . . + Phong trào thi đua sản xuất dấy lên ở các địa phƣơng.29/5/1946.. 103 .Để giải quyết giặc đói. GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc. mỗi bữa bớt 1 nắm gạo.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. + Ra thông tƣ giảm tô.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng.“Hũ gạo tiết kiệm”. Nam vào Quốc hội. khai hoang.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. Mặt trận Liên Việt ra đời để mở rộng khối đoàn kết dân tộc. . trí thức. .Sau đó khắp Bắc. . Chính phủ mới ra mắt quốc dân đồng bào. Trung. 10 ngày nhịn ăn 1 bữa. GV giới thiệu H. cán bộ VM đi thu gom số gạo đó để giúp những ngƣời đang bị đói. . Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. + Công nhân viên chức. đồng bào cả nƣớc hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM và noi gƣơng ngƣời.Lập ban dự thảo hiến pháp. í GV minh họa thêm: . DIỆT GIẶC ĐÓI. + Xác nhận thành tích của Chính phủ Lâm thời trong những ngày đầu xây dựng nƣớc VNDCCH.Ngày 2/3/1946. . Hoạt động 3:  Em hãy cho biết Đảng ta giải quyết giặc đói sau CM tháng 8 nhƣ thế nào? HS: .29/5/1946. + Chia lại ruộng công.tổ chức thành từng đoàn giúp nông dân chống lụt. vui vẻ. trật tự.Lập ban dự thảo hiến pháp và thông qua Chính phủ Liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch HCM đứng đầu . .Hội liên hiệp Quốc dân VN đƣợc thành lập (gọi tắt là Hội Liên Việt). phục hóa.“ Ngày đồng tâm” là các gia đính còn gạo ăn. đăng kí với cán bộ VM. giặc đốt và giặc ngoại xâm. “ Ngày đồng tâm” để ngƣời có giúp ngƣời không.41 về cử tri Sài Gòn đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội khóa I rất hăng hái phấn khởi. . .Ngày 2/3/1946. đứng đầu là Chủ tịch HCM. khoảng 5  10 ngày. . Quốc hội đã họp phiên đầu tiên ở Hà Nội.Không dùng gạo nấu rƣợu. mỗi gia đính còn có gạo ăn.Tổ chức “ Ngày đồng tâm”.Lập “Hũ gạo tiết kiệm”. . cho vào hũ. Việt gian chia cho nông dân nghèo.2013 + Kết quả: Chúng ta đã bầu đƣợc 333 đại biểu đại diện cho khối đoàn kết Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sau đó khắp Bắc. . để tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc. .Hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM nhân dân lập “Hũ gạo tiết kiệm”. . Giải quyết giặc đói: .Sáng 3/9/1945 Hồ Chủ tịch triệu tập Chính phủ lâm thời bàn cách giải quyết ba thứ giặc: giặc đói. bộ đội. . lấy số gạo đó ủng hộ những ngƣời đang bị đói. 1 . .. + Diện tích ruộng đất hoang hóa nhanh chóng đƣợc gieo trồng các loại cây lƣơng thực và hoa màu.

sau 1 năm thực hiện. chuẩn bị thực lực chống giặc ngoại xâm. Giải quyết giặc dốt: . .  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết khó khăn về tài chính? HS: .Ngày 31/1/1946. Xây dựng “ Quỹ độc lập”. Phát động “ Tuần lễ vàng”. .Ngày 23/11/1946. chúng ta đã giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân.805 lớp học. .Hƣởng ứng xây dựng “ Quỹ độc lập” và phong trào“ Tuần lễ vàng” do Chính phủ phát động đồng bào cả nƣớc hăng hái tham gia đóng góp tiền của. đến ngày 23/11/1946. vàng bạc. chúng ta đã mở đƣợc 75. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. biết viết.43: lớp học bình dân học vụ. Củng cố: BT1: Đánh dấu x vao ô mà em cho là đúng . Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau cách mạng tháng Tám là “ Ngàn cân treo sợi tóc”? 104 . đứng đầu là Hồ Chủ tịch. a.Đổi mới cả nội dung và phƣơng pháp giáo dục bƣớc đầu đổi mới theo dân tộc dân chủ.Kêu gọi tinh thần đóng góp của dân .Vì vậy.Ngày 31/1/1946. . . 97. GV giải thích thêm: . tình hình nƣớc ta rất khó khăn.Chính phủ kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân. 20 triệu đồng vào quỹ độc lập và 40 triệu đồng vào quỹ đảm phụ quốc phòng.2013  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết giặc dốt? HS: . Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN. . Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc.5 triệu ngƣời biết đọc.Để xóa nạn mù chữ. Giải quyết khó khăn về tài chính: .Sau “ Tuần lễ vàng”. Ngƣời đề ra chủ trƣơng mở 1 chiến dịch xóa nạn mù chữ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân.Hồ Chủ tịch đã nói: “Một dân tộc dốt là 1 dân tộc yếu”. í GV minh họa thêm : . có những lúc tƣởng chừng không vƣợt qua đƣợc.Các cấp đều phát triển mạnh. giặc dốt. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. sau CM tháng 8. í GV kết luận : Nhƣ vậy. chúng ta đã thu đƣợc 70 kg vàng. Nhƣng với nổ lực cao của Đảng. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. khó khăn về tài chính.666 ngƣời tham gia dạy học.Ngày 8/9/1945. hơn 2.Ngày 8/9/1945. . giải quyết đƣợc giặc đói. . nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. 2. GV giới thiệu H. . Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN. 3. 4.

□ Nhà nƣớc cách mạng chƣa đƣợc củng cố. tài chính. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng . □ Trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật. □ Vì thực dân Pháp để lại hậu quả nặng nề về văn hóa xã hội.2013 □ Sự xuất hiện của quân Tƣởng vào giải giáp quân Nhật và bọn “Việt Quốc”. □ Vì nền kinh tế nghèo nàn. văn hóa ? 5. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 (tiếp theo) tìm hiểu: “ Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ”(1945 – 1946)  Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta?  Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài?  Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? IV. lạc hậu. Tài chính kiệt quệ. b. RÖT KINH NGHIỆM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN 105 .

Mục tiêu bài học: 1. Hoạt động dạy và học: 1. Đồ dùng dạy học: . + Dựng chƣớng ngại vật và chiến lũy trên đƣờng phố.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Đảng. + Triệt nguồn tiếp tế lƣơng thực của địch trong thành phố.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. I. Chính phủ và nhân dân ta có thái độ nhƣ thế nào trƣớc hành động xâm lƣợc của thực dân Pháp? HS: . đứng đầu là Chủ tịch HCM. thực dân Pháp đƣợc thực dân Anh giúp đỡ đã quay trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Sự lãnh đạo của Đảng. III. NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP TRỞ LẠI XÂM LƢỢC. + Tổng bãi công. . chống nội phản. 3 Giới thiệu bài mới:  23/9/1945. đã phát huy thuận lợi. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. Kỹ năêng: . rạng sáng ngày 23/9/1945. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch với nhiều hình thức phong phú. Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. . 2. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. niềm tự hào dân tộc.23/9/1945. II. Kiểm tra bài cũ: a. Tƣ tƣởng: . . .Sử dụng tranh ảnh SGK.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 DÂN CHỦ NHÂN DÂN 1945 – 1946 (tiếp theo).Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch bằng mọi vũ khí sẵn có trong tay với nhiều hình thức phong phú. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 là “ Ngàn cân treo sợi tóc”.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. tinh thần CM.Đêm ngày 22. 3. . + Một loạt các nhà máy kho tàng của địch ở SG bị 106 GHI BẢNG IV.Đầu tháng 10/1945. văn hóa. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. bảo vệ chính quyền CM. tài chính.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. . Mở đầu cho chiến tranh xâm lƣợc nƣớc ta lần hai . . . khắc phục khó khăn. bãi thị. Kiến thức: . bãi khóa. nhận định. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. Ổn định lớp: 2. b.

thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.44 “ Đoàn quân Nam tiến”‟ vào Nam chiến đấu rất hăng hái và nhiệt tình. . phá khám lớn.Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản CM. í GV giải thích thêm: 107 chúng đã phá đƣợc vòng vây xung quanh Sài Gòn . + Lực lƣợng vũ trang của ta đột nhập sân bay Tân Sơn Nhất. thì ở miền Bắc hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”.Đồng thời nhân nhƣợng cho Tƣởng một số quyền lợi kinh tế cung cấp 1 phần lƣơng thực. . Đảng đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. thực phẩm... ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƢỞNG VÀ BỌN PHẢN CÁCH MẠNG . + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. .Trƣớc tình hình đó. GV giới thiệu H.Đầu tháng 10/1945.Trong lúc chúng ta tiến hành kháng chiến ác liệt ở miền Nam. đánh rộng ra các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ.2013 đánh phá.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản CM. . . ..Nhân nhƣợng cho . . chúng đã pha 1đƣợc vòng vây xung quanh SG – Chợ Lớn. + Điện nƣớc bị cắt.Nhân dân Bắc Bộ và Trung Bộ thƣờng xuyên góp tiền bạc. Bộ Xã hội. Hoạt động 2:  Em hãy nêu những biện pháp đối phó của ta đối với quân Tƣởng và bọn tay sai? HS: . . + Gạt những Đảng viên CS ra khỏi chính phủ Lâm thời.. + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. “ Việt Cách” tay sai của Tƣởng tại phiên họp đầu tiên của Quốc hội ta đồng ý nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và 1 số ghế bộ trƣởng: Bộ Ngoại giao. . quần áo. Chính phủ. + Gạt những Đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ Lâm thời. tƣớng Lơ-cléc đến SG cùng lực lƣợng từ Pháp viện trợ mới sang đƣợc Anh. Trung ƣơng Đảng. . . V. .Trƣớc tình hình đó. “ Việt Cách” chống phá chúng ta.Chúng mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ.Tích cực đối phó với âm mƣu mở rộng chiến tranh ra cả nƣớc...Để hạn chế sự phá hoại của bọn “ Việt Quốc”.. Bộ Kinh tế.Giam giữ những phần tử chống đối Chính phủ. “ Việt Cách” chống phá ta ở miền Bắc. Nhật giúp đỡ.Ta đã mở rộng Chính phủ nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và một số ghế bộ trƣởng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Hàng vạn thanh niên nô nức lên đƣờng nhập ngũ. hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”..ủng hộ đồng bào Nam Bộ.Trong lúc chúng ta kháng chiến ác liệt ở miền Nam. nhận tiêu tiền “quan kim”. đốt cháy tàu địch trên sông SG. thuốc men. Hồ Chủ tịch đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. . “quốc tệ”. .

Tƣởng đƣợc Pháp trả lại 1 số tô giới của Pháp ở TQ và đƣờng xe lửa Vân Nam. . . Hoạt động 3:  Em hãy trình bày hoàn cảnh của chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . tránh đụng độ.Đƣợc vận tải hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Hoa Nam.2013 Trong lúc này. mỗi năm rút 1/5 số quân ấy về nƣớc.Hai bên thực hiện ngƣng bắn ở Nam Bộ. Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa Pháp (28/2/1946). nghị viện. .  Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946. .Ngƣợc lại về phía Pháp. . tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. đƣợc Tƣởng cho phép quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật thay Tƣởng.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là 1 nƣớc tự do. thái độ của Pháp ra sao? 108 Tƣởng một số quyền lợi kinh tế. quân đội. Cho nên ta phải nhƣợng bộ 1 số yêu sách của Tƣởng và bọn“ Việt Quốc”. có Chính phủ.Chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15. Cho nên với sách lƣợc khôn khéo. .  Nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946.  Em hãy trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: .Pháp (28/2/1946).Ta chủ trƣơng hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân Tƣởng khỏi miền Bắc để chúng ta chỉ tập trung lực lƣợng đánh Pháp để có thời gian chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. giao thiệp thân thiện với chúng để tập trung lực lƣợng chống Pháp ở miền Nam. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chúng ta không muốn cùng 1 lúc đánh 2 kẻ thù là Pháp và Tƣởng. Đảng ta đã chủ trƣơng “Hòa hoãn với Tƣởng”. VI. lực lƣợng ta còn non yếu. .Sau khi thực dân Pháp chiếm đóng các đô thị ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ chúng chuẩn bị tấn công ra Bắc để thôn tính cả nƣớc ta. tranh thủ thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp.Đính chỉ ngay chiến sự để đàm phán chính thức ở Paris. Tƣởng để cho Pháp thay thế ở miền Bắc Việt Nam để giải giáp quân Nhật.Với Hiệp ƣớc này. .000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là một nƣớc tự do.VNDCCH thỏa thuận cho Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. . . HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ (6/3/1946) VÀ TẠM ƢỚC VIỆT – PHÁP (14/9/1946) . với Hiệp ƣớc này: Pháp trả cho Tƣởng một số tô giới của Pháp ở Trung Quốc và một số quyền lợi kinh tế khác.Để tránh đụng độ với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.Trƣớc tình thế đó. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.Sau Hiệp định Sơ bộ . tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán chính thức ở Paris. . ta chủ trƣơng chủ động đàm phán với Pháp để nhanh chóng đuổi 20 vạn quân Tƣởng về nƣớc.Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa . . “ Việt Cách”.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản cách mạng .

 Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 tìm hiểu : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống td pháp (1946 – 1950). Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? 5.2013 . --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 109 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài? c.Ta kí với Pháp tạm ƣớc 14/9/1946. chiến lâu dài. Lập Chính phủ Nam kì tự trị. Củng cố: a. gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ. ta có chủ trƣơng gì? . 6/3/1946. âm mƣu tách Nam Bộ ra khỏi VN.  Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc.Ta kí tạm ƣớc 14/9/1946 để tranh thủ thời gian hòa hoãn kháng  Trƣớc tình hình thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. RÖT KINH NGHIỆM. . củng cố và xây dựng lực lƣợng. chuẩn bị kháng chiến lâu dài. 4. IV.  Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). nhƣợng thêm cho Pháp 1 số quyền lợi về kinh tế để kéo dài thời gian hòa hoãn. Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta? b.Sau Hiệp định Sơ bộ /3/1946. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc.

niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. tự lực cánh sinh. quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc. 110 . toàn diện. Tƣ tƣởng: . vừa kháng chiến. tinh thần CM. vừa kiến quốc. . tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. nhận định. sau đó trên phạm vi cả nƣớc). trƣờng kì.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lòng tự hào dân tộc.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến.2013 Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CHƢƠNG V: VIỆT NAM TỪ CUỐI NĂM 1946 ĐẾN NĂM 1954 NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946 – 1950) I. 2. kháng chiến toàn dân. 3.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. Mục tiêu bài học: 1.Cung cấp cho hs những hiểu biết về nguyên nhân dẫn tới bùng nổ dân số chiến tranh ở VN (lúc đầu ở nửa nƣớc. Kiến thức: . Kỹ năêng: .

bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. tình hình trong Nam . Lạng Sơn. bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám .Trƣớc tình thế đó. thực dân Pháp Long Biên. *. xâm lược bùng nổ.Từ cuối 11/1946. chúng tập trung tiến công các cơ sở CM. Chúng ta đã đạt đƣợc những thành tích to lớn nào trong những năm đầu kháng chiến chống thực dân Pháp? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . III. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu của Chủ tịch HCM (19/12/1946). 111 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . ngoài Bắc hết sức chống thực dân Pháp căng thẳng. Em hãy nêu nội dung lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến . Chúng ta đã làm gì để giữ vững. + Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ. ý nghĩa). nhằm BÙNG NỔ (19/12/1946). Nội. liên tiếp gây xung đột vũ trang ở phố Tràng 6/3/1946 và Tạm ƣớc Tiền. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. chúng ta đã nhân nhƣợng. gây xung đột đổ máu ở cầu 14/9/1946.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. Hoàn cảnh: + Bắc Bộ: Chúng khiêu khích ta ở Hải Phòng. lƣợc đồ các chiến dịch và các trận đánh. b. Ổn định lớp: 2. Lạng Sơn. tự do. lƣợc đồ trong SGK.Đầu 12/1946. Hải Phòng.Sau hiệp định Sơ bộ . . Trình bày Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 (Hoàn cảnh.Sau hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ƣớc 14/9/1946.Giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu thƣ. chúng .Sử dụng tranh ảnh. . tiến hành xâm lƣợc nƣớc ta 1 lần nữa. đánh chiếm Bộ tài chính.Chúng tuyên bố: Nếu không thì ngày 20/12/1946 chúng sẽ sở CM. Hoạt động dạy và học: 1.2013 . . II. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. phá hoại Hiệp định. liên tiếp tấn công các cơ . Khiêu khích ta ở hành động. liên tiếp 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát gây xung đột vũ trang Hà động toàn quốc kháng chiến. nội dung. * Kháng chiến toàn quốc . PHÁP XÂM LƢỢC thực dân Pháp liên tục bội ƣớc. Kiểm tra bài cũ: a. củng cố xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân? c. gây ra sự thảm sát ở phố Hàng Bún Hà Nội.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 Đầu 12/1946. CUỘC KHÁNG  Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ trong hoàn cảnh CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN nào? HS: . liên tục bội ƣớc.18/12/1946. Đồ dùng dạy học: . 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta muốn hòa bình. . Chúng ta không còn con đƣờng nào khác là phải đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ độc lập.18/12/1946.Cuối 11/1946. căn cứ và vùng tự do của ta. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8. .

. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát động toàn quốc kháng chiến. giam chân chúng trong các thành phố. chặn địch trên các tuyến giao thông. nếu nhân nhƣợng chỉ có thể là đầu hàng. Đà Nẵng.. công xƣởng về chiến khu. Ai có súng. bất kì người già. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố (19/12/1946  3/1947) và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu đó. gậy gộc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: . giam chân chúng tại Hà Nội và các thành phố. quyết liệt (từ 19/12/1946 17/12/1947). + Tại Nam Định. . bảo vệ an toàn cho TW Đảng. Chính phủ trởlại căn cứ kháng chiến lâu dài. Đà Nẵng :Ta chủ động tiến công địch.Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố rất gay go. phá hủy nhiều phƣơng tiện chiến tranh. .. chúng ta không thể nhân nhƣợng hơn. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. II. dân tộc ta rất yêu hòa bình. không chia tôn giáo. giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. bất kì đàn ông. dân tộc.Tại Vinh: Ta buộc địch đầu hàng ngay từ những ngày đầu.2013 . Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp xâm lược.Ở miền Nam. + Từ 19/12/1946 17/12/1947. điều đó trái với truyền thống dân tộcVN. di chuyển kho tàng. . người trẻ. chúng ta muốn nhân nhƣợng. nhưng với 1 lòng kiến quyết hy sinh thì thắng lợi nhất định về dân tộc ta.Dù phải gian lao kháng chiến. phá cơ sở hạ tầng của chúng.Trƣớc tình thế đó.. . . đàn bà. đảng phái . .. Không có gươm thì dùng cuốc xẻng. CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN 16.Nội dung chủ yếu:“ Chúng ta muốn hòa bình. dùng súng. Huế.Mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc là ta chủ động tiến công. 2. nhƣng cũng rất kiên quyết đấu tranh để bảo vệ độc lập dân tộc. Cho nên dứng lên chống Pháp lúc đó là con đƣờng duy nhất của dân tộc VN lựa chọn. . í GV giảng thêm: 112 thƣ. thị xã để các cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. quân dân Hà Nội đã diệt hàng ngàn tên địch. Ai có gươm dùng gươm .” GV cho HS đọc toàn văn Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch và phân tích thêm: Cho tới thời điểm đó. Tại Nam Định. 1. Huế. giam chân chúng trong các thành phố từ 2 3 tháng để chủ lực ta rút lui lên chiến khu. Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên.. bao vây quân Pháp. Hễ là người VN thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới.Tối19/12/1946 Hồ Chủ tịch thay mặt TW Đảng và Chính phủ đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. TW và chủ lực ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. ta đẩy mạnh chiến tranh du kích.Thực hiện nhiệm vụ giam chân địch trong thành phố để hậu phƣơng kịp thời huy động lực lƣợng kháng chiến.. Tại Hà Nội: .Ta chủ động tiến công địch.

để truyền lại cho nòi giống VNmuôn đời về sau”. truyền lại cho các em. chúng ta chuyển sang thời kì xây dựng lực lƣợng kháng chiến về mọi mặt. mỗi góc phố. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn. TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC KHÁNG CHIẾN LÂU DÀI. . đặc biệt là sau vụ xung đột ở Hải Phòng và Lạng Sơn (21/11/1946) công việc chuẩn bị cho cuộc kháng chiến ở Hà Nội đƣợc đẩy mạnh. dự trữ phân phát triển sản xuất.Quân sự: mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều tham gia dân phƣơng. .khi Hồ Chủ tịch đi thăm nƣớc Pháp về. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn. .Quân sự : mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều .Sau khi di chuyển hoàn thành. máy móc. tinh tần quật cƣờng đó thông qua Hai Bà Trƣng. Hồ Chủ yịch đã gửi thƣ cho Trung đoàn thủ đô trong dịp tết Đinh Hợi (1947): “Các em là đội cảm tử.Kinh tế : Duy trì và + Nha tiếp tế thành lập làm nhiệm vụ thu mua. . kích hay bộ đội địa . vật liệu. vải để đảm bảo nhu cầu ăn. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. hàng hóa. . bộ đội chủ lực. . Hoạt động 3:  Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ta đƣợc chuẩn bị nhƣ thế nào? HS: . thiết bị.Thực hiện “Tiêu thổ kháng chiến”. Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh. III.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Theo em cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố có ý nghĩa gì? HS: Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố để tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng.Nam Định ta vây hãm địch gần 3 tháng.Biểu dƣơng tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội. mỗi căn nhà trở thành 1 pháo đài. gạo.Ở Liên khu I(nội thành Hà Nội). . Nay các em gan góc tiếp tục tinh thần bất diệt đó.2013 . vũ khí vũ khí tự tạo và lấy của tự tạo và lấy của địch. “Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh”. Các em là đại biểu tinh thần tự tôn. .Kinh tế: Chính phủ ban hành chính sách duy trì và phát triển sản xuất lƣơng thực với khẩu hiệu “Thực túc binh cƣờng”. .Về chính trị: chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân tham gia dân quân.. địch. du kích hay bộ đội địa phƣơng. .Từ cuối tháng11/1946. “Ăn no đánh thắng”. . mặc cho + Nha tiếp tế thành lập để 113 .Tổng di chuyển các kho tàng. . Lý Thƣờng Kiệt. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài.Tở chức tản cƣ. Ý nghĩa: . thực phẩm lên chiến khu. lƣơng thực. ta tích cực chuẩn bị cuộc kháng chiến. Trần Hƣng Đạo.Cuối tháng10/1946.Về chính trị : chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân sự.Ta giữ Huế đƣợc 50 ngày.Tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng.. tự lập của dân tộc ta từ mấy nghìn năm để lại. phối thóc. quândân Hà Nội nêu cao tinh thần quyết tâm chiến đấu với khẩu hiệu “Sống chết với thủ đô”. quân. bộ đội chủ lực. du sự. muối.

 Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lược đồ. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 (tiếp theo) tìm hiểu :Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân pháp (1946 – 1950). Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. 4. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 114 . Củng cố: a. 5.Giáo dục: Bình dân học vụ tiếp tục phát triển.  Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. RÖT KINH NGHIỆM.Giáo dục : Bình dân học vụ tiếp tục phát triển .2013 quân dân địa phƣơng. toàn diện như thế nào? IV. . đảm bảo nhu cầu ăn. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). mặc cho quân dân địa phƣơng.

Kỹ năêng: . lòng tự hào dân tộc. ngoại giao. Ổn định lớp: 2. b. bàn đồ các chiến dịch và các trận đánh. Mục tiêu bài học: 1. II. . lƣợc đồ trong SGK.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. Hoạt động dạy và học: 1. Kiểm tra bài cũ: a. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. Tƣ tƣởng: . nhận định. . văn hóa. âm mƣu và thủ đoạn của thực dân Pháp trong những năm đầu của cuộc kháng chiến (1946 – 1950).Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giáo dục.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. vừa kháng chiến. trƣờng kì. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”.Những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị. 2. 3. tinh thần CM. kinh tế. tự lực cánh sinh.Sử dụng tranh ảnh. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. Kiến thức: . vừa kiến quốc. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.2013 Tuần : 25 Tiết : 32 Ngày soạn : Ngày dạy : NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 – 1950 (tiếp theo) I. kháng chiến toàn dân. Đồ dùng dạy học: . III. quân sự. 115 . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. toàn diện.

chia thành 3 cánh quân mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm: + Phá tan cơ quan đầu não kháng chiến. kinh tế. ngoại giao. thắng nhanh” .Cũng sáng 7/10/1947.Ngày 7/10/1947. phân tích cho HS rõ chiến lƣợc “2 gọng kìm” đƣờng thủy và đƣờng bộ của địch kết hợp với lực lƣợng địch chốt giữ ở Bắc Cạn. ngăn chặn sự liên lạc giữa ta và quốc tế. Chiến dịch Việt Bắc Thu .Thực hiện âm mƣu đó. giáo dục thực dân Pháp lai âm mƣu tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc. thắng nhanh” . . Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. chợ Đồn.Trung để cô lập Việt Bắc. HS: -Thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc với âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. thực dân Pháp tiến hành tấn công lên Việt Bắc. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn. . quân sự. chúng ta đã tập hợp những phần tử Việt gian phản động. Quân dân ta chiến . + Khó chặt biên giới Việt Trung. chợ Đồn. 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn.“Đánh nhanh. Âm mƣu địch : .Thực dân Pháp tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc . . 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày âm mƣu và hành động của thực dân Pháp trong cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của ta. GV dùng lƣợc đồ trình bày chiến dịch. 1. + Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. thắng nhanh” để phá tan đầu não kháng chiến của ta.Thực hiện : .Bô-la-éc đã lập ra mặt trận quốc gia thống nhất. tiến tới thành lập Chính phủ bù nhìn TW. . 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn . chợ Đồn.Cũng ngày 7/10/1947. Ngày 9/10/1947. .  Em hãy trình bày diễn biến của chiến dịch Việt Bắc bằng lƣợc đồ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chúng cử Bô-la-éc sang làm Cao ủy Pháp ở Đông Dƣơng thay cho Đác-giăng-li-ơ.000 vạn quân tinh nhuệ.Ngày 9/10/1947. chợ Mới để nhằm phá tan cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt chủ lực của ta. . .Chúng đã dùng 12. .Để thực hiện âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. 116 GHI BẢNG IV .Ngày 7/10/1947.Tháng 3/1947. một binh đoàn hỗn hợp từ sông Hồng lên sông Lô  sông Gâm  thị xã Tuyên Quang hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắcôt5 2. Khóa chặt biên giới Việt . hầu hết máy bay ở Đông Dƣơng. văn hóa. b. 1 binh đoàn hỗn hợp đã ngƣợc sông Hồng lên sông Lô và sông Gâm lên thị xã Tuyên Quang  Chiêm Hóa Đài Thị hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắc. . chợ Mới. 3 Giới thiệu bài mới: Với đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM đã đạt đƣợc những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị. chợ Mới. a.Đông1947. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947).2013 c.

Hƣớng Đông (gọng kìm đƣờng thủy). . đấu bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc. a. quân dân ta hoạt động mạnh trên khắp chiến trƣờng toàn quốc. 1. chia cắt phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn  chợ Đồn.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng.Sau 75 ngày đêm chiến đấu.2013 HS: . V.chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. .Thực hiện chỉ thị của TW Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tại Bắc Cạn: + Ta chủ động tiến hành bao vây. Hoạt động 2:  Em hãy cho biết âm mƣu của thực dân Pháp ở Đông Dƣơng sau thất bại trong cuộc tấn công lên Việt Bắc thu – đông 1947.Căn cứ địa Việt Bắc đƣợc giữ vững. chia cắt. + Vừa chặn đánh địch.  Sau chiến tranh Việt Bắc. cô lập và đánh phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn chợ Đồnchợ Mới. . .Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trƣởng thành. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh nhƣ thế nào? 117 b.Đầu tháng 11/1947. HS: . ta chặn đánh địch ở sông Lô . Đoan Hùng. . .Cuối tháng 10/1947. nhƣ vậy 2 gọng kìm đƣờng bộ và đƣờng thủy của địch đã bị bẻ gãy.Bộ đội chủ lực trƣởng thành nhanh chóng. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). chiến dịch Việt Bắc thắng lợi. . thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). Diễn biến: .Tại Bắc Cạn. . chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. . toàn diện. thực dân Pháp tăng cƣờng chính sách”Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. kho tàng đến nơi an toàn. ta chủ động bao vây. 5 tàu chiến địch đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Đoan Hùng.Ở hƣớng Tây (gọng kìm đƣờng bộ). . . trƣờng kì. ta vừa bí mật khẩn trƣơng di chuyển cơ quan TW Đảng và Chính phủ. 2 tàu chiến và 1 ca nô của địch từ Chiêm Hóa về thị xã Tuyên Quang đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Khe Lau. chợ Mới. . Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân toàn diện. GV kết luận. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” 2.Phối hợp với Việt Bắc. HS: -Sau thất bại Việt Bắc. ta phục kích chặn đánh địch ở đƣờng số 4.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. ta thắng lớn.Chúng thực hiện âm mƣu “ Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh nhằnm chống lại cuộc kháng chiến toàn dân. Khe Lau. bẻ gãy từng gọng kìm của địch.  Em hãy trình bày kết quả chiến dịch Việt Bắc.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. trên các hƣớng. . toàn diện.Căn cứ địa Việt Bắc thành “mồ chôn giặc Pháp “. tự lực cánh sinh của ta. công xƣởng. khắp các mặt trận. Âm mƣu của địch: . Kết quả: . bẻ gãy từng gọng kìm của địch.Sau 75 ngày đêm chiến đấu.

Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lƣợc đồ. . .Ta thực hiện phƣơng châm” Đánh lâu dài” phá âm mƣu của địch. HCM thay mặt Chính phủ VNDCCH tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với bất cứ nƣớc nào tôn trọng độc lập.Giáo dục: + 7/1950. Việt Minh và Liên Việt quyết định thống nhất 2 mặt trận từ cơ sở đến TW. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã. ta chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. .  Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 26 tìm hiểu : Bƣớc phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953). Củng cố: a. xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến.Chính trị. KT. + Ngày 14/1/ 1950. Tăng cƣờng lực lƣợng vũ trang nhân dân. quyết định thống nhất 2 mặt trận: Việt Minh và Liên Việt. . Chính phủ đề ra chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. Sau đó nhiều nƣớc đã đặt quan hệ ngoại giao với nƣớc ta. + Chủ trƣơng: Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân.Kinh tế: phá hoại kinh tế địch.Quân sự: ta chủ trƣơng động viên nhân dân vũ trang toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. + Hƣớng giáo dục thực hiện: kháng chiến. . . b.Tăng cƣờng lực lƣợng vũ tranh nhân dân.Giáo dục: 7/1950.  Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953.Quân sự : vận động nhân dân vũ tr toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. GD 1951 1953. . 3. 118 . Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân.Chính trị: Năm 1948. thay hệ thống giáo dục 12 năm bằng hệ thống giáo dục 9 năm.Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân từ TW đến cơ sở. . . Kinh tế: + Ta chủ trƣơng phá hoại kinh tế địch vừa xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến.2013 HS: . kiên quốc đặt nền móng cho giáo dục dân chủ nhân dân. + Tháng 6/1949. toàn diện nhƣ thế nào? 4. 1 loạt các nƣớc XHCN đặt quan hệ ngoại giao với ta. ngoại giao: + Năm 1948. VH . toàn diện. Tháng 6/1949. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã và UB hành chính kháng chiến đƣợc củng cố và kiện toàn. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ngoại giao: Năm 1950.Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. chu quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.

kinh tế – tài chính.Sử dụng tranh ảnh.ngoại giao. Kiến thức: . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh . Đồ dùng dạy học: . niềm tự hào dân tộc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đoàn kết quốc tế. giành thắng lợi toàn diện về chính trị . 2. nhận định. tinh thần đoàn kết dân tộc. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. II. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. III. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ .Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: 119 . bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.2013 Tuần : 26 Tiết : 33 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953) I. Tƣ tƣởng: . Mục tiêu bài học: 1. bản đồ treo tƣờng “ Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. văn hóa – giáo dục. Ổn định lớp: 2. Sau chiến dịch Biên giới. . Hoạt động dạy và học: 1. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. 3. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. đoàn kết Đông Dƣơng.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. Kỹ năêng: . lƣợc đồ trong SGK. tinh thần CM.

2013 Tuần : 26 Tiết : 34 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC 120 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

/. bảo vệ hòa bình thế giới. Kiến thức: . KT.Sử dụng tranh ảnh. niềm tự hào dân tộc. . văn hóa – giáo dục.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. II. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. VH . Mục tiêu bài học: 1. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. đoàn kết quốc tế. Ổn định lớp: 2. vừa giữ vững khối đại đòan kết dân tộc. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 tìm hiểu : 121 . nhƣng làm từng bƣớc. 4. Cũng cố: a. giành thắng lợi toàn diện về chính trị . lƣợc đồ trong SGK. kinh tế – tài chính.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hãy cho biết trong những nhiệm vụ dƣới dây nhiệm vụ nào đƣợc Đại hội lần thứ II xác định là chủ yếu?  Nhiệm vụ chống phong kiến phái đƣợc thực hiện đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc.  Cả 3 ý trên đều đúng. b.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. . GD 1951 1953. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. c.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. Sau chiến dịch Biên giới. KT. Kỹ năêng: . 5. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. tinh thần đoàn kết dân tộc.2013 CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1950 – 1953 (tiếp theo) I. Tƣ tƣởng: .ngoại giao. III. đoàn kết Đông Dƣơng./ Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. nhận định. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. GD 1951 1953.  Tiêu diệt thực dân pháp. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: a. 3.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. có kế hoạch để vừa bồi dƣỡng lực lƣợng kháng chiến. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. hòan tòan độc lập. 2. VH .Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất.  Xây dựng ở Lào và Cam-pu-chia mỗi nƣớc 1 Đảnh riêng phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi nƣớc để lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi. Hoạt động dạy và học: 1. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. giành thống nhất . đánh bại bọn can thiệp Mĩ . đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . Đồ dùng dạy học: . tinh thần CM.

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 3. Tuần : 27 Tiết : 35 Ngày soạn : Ngày dạy : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC (1953 – 1954) I. tinh thần đoàn kết dân tộc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về âm mƣu mới của Pháp – Mĩ ở ĐD trong kế hoạch Na-va (5/1953) nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định.Chủ trƣơng. “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”. đoàn kết với nhân dân ĐD.  Nhóm 1 : Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Nhóm 2: Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lược đồ. Kỹ năêng: 122 . 2. Mục tiêu bài học: 1. tinh thần CM. kế hoạch tác chiến Đông -Xuân 1953 – 1954 của nhằm phá kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lƣợc Đông -Xuân 1953 – 1954 và bằng chiến dịch ĐBP (1954) giành thắng lợi quân sự quyết định. Tƣ tƣởng: .2013 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). Kiến thức: .  Nhóm 3 : Nêu trình bày diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ. đoàn kết quốc tế. .

Xuân 1953. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng . Tinh thần chiến đấu của thực dân Pháp ngày càng suy sụp. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đƣợc sự thỏa thuận của Mĩ . văn hoá . thiếu hẳn một lực lƣợng cơ động mạnh để đối phó với ta.  Em hãy cho biết mục đích của kế hoạch Na-va? .Thức dân Pháp – Mĩ định xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. Kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ.Sử dụng tranh ảnh. . lƣợc đồ SGK. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . Pháp cử tƣớng Na-va sang làm Tồng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dƣơng. hy vọng trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng.KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. Trên chiến trƣờng Pháp ngày càng rơi vào tình thế bị động phòng ngự.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. Chiến thắng Điện Biên Phủ ( 7/5/1954) đã quyết định việc kết thúc chiến tranh.1954 đã chuyển sang giai đoạn kết thúc . . bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch ĐBP 1954”. xuân 1954: giữ thế phòng . kinh tế 1951 1953 b. Đồ dùng dạy học: . Hoạt động dạy và học: 1. nhận định. GHI BẢNG I . xuân 1954: giữ thế phòng ngự chiến lƣợc ở miền Bắc.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. * Âm mƣu : nhằm xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. thực hiện tiến công chiến lƣợc ở 123 . . III. II.  Để cứu vãn tình thế Pháp đã làm gì? HS: Dựa vào sự viện trợ của Mĩ để kết thức chiến tranh trong danh dự.2013 . chuyển lực lƣợng ra Bắc. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu1953 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân ta từ cuộc tiến công chiến lƣợc Đông . kết thúc chiến tranh trong danh dự.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Ổn định lớp: 2. Em hãy nêu những thắng lợi lớn về chính trị . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV dẫn dắt: Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. giáo dục. Kiểm tra bài cũ: a.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. Thực dân Pháp chuốc lấy tổn thất nặng nề về lực lƣợng quân sự và tiêu hao lớn về tài chính. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp. Hiệp định Giơ-ne-vơ (21/7/1954) là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống thức dân Pháp của nhân dân ta.

* Chủ trƣơng của ta : . Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 . Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch lịch sử ĐBP 1954. giành thắng lợi quyết định . linh hoạt”. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng 124 ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. chủ động. II. Hành động: Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ.Ta tiến hành một loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. .2013 miền Bắc. “đánh ăn chắc. 1.Đầu12/1953. GV: Đây là kế hoạch có quy mô lớn thể hiện sự cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự ủng hộ và giúp đỡ của Mĩ. tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. + Ra sức tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. giải phóng đất đai. trong chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. chuyển lực lƣợng ra Bắc . .Đầu 12/1953. 2. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. buộc chúng phải bị động phân tán đối phó với ta.Cuối 1/1954.. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. khối quân cơ động tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ bị ta căng ra mà đánh trên khắp các chiến trƣờng.Phƣơng châm tác chiến ”tích cực. giành thắng lợi quyết định. HS: . . . kết thúc chiến tranh . tính nguy hiểm. . buộc chúng phải bị đọng phân tán đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. tiến công chiến lƣợc ở miền Bắc .Phƣơng hƣớng chiến lƣợc : Tập trung lực lƣợng . ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch. tính chủ quan của Pháp khi thực hiện kế hoạch này.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc: Tập trung lực lƣợng.  GV cho HS thảo luận nhóm rút ra nhận xét để thấy đƣợc tính chất ngoan cố. kết thúc chiến tranh. nhằm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuộc tiến công chiến lƣợc ĐôngXuân 1953 – 1954 của ta – bƣớc đầu . Hoạt động 2:  Em hãy trình bày chủ trƣơng chiến lƣợc của ta trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 -1954. đánh chắc thắng”.52: Bộ Chính trị họp quyết định chủ trƣơng tác chiến Đông – Xuân 1953 – 1954.ta đánh mạnh ở Lai Châu. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. GV giới thiệu H. Để thực hiện âm mƣu trên Pháp có hành động gì? HS: + Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động..  Kế hoạch Na – va bƣớc đầu bị phá sản nhƣ thế nào? HS: . mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. giải phóng đất đai. cơ động.

12/1953. . Em có nhận xét gì về cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 -1954 của ta.Cuối1/1954. Chiến dịch lịch sử ĐBP (1954): . Kế hoạch Na-va bƣớc đầu bị phá sản. 49 cứ điểm. Na-va quyết định xây dựng ĐBP là điểm quyết chiến chiến lƣợc.  Chủ trƣơng của ta trong chiến dịch ĐBP là gì? HS: . í GV kết luận: Nhƣ vậy. . Mục tiêu: Tiêu diệt lực 125 . chúng bị giam chân ở rừng núi.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên. . GV minh họa các chiến thắng của ta Đông – Xuân 1953 – 1954 trên bản đồ H. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng Lào. buộc chúng phải kéo quân từ đồng bằng Bắc Bộ lên chốt giữ Tây Nguyên.  GV cho HS thảo luận theo nhóm.3/12/1953.Đầu 12/1953.ta đánh mạnh ở Lai Châu.Ta tiến hành 1 loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. chia thành 3 phân khu: Bắc. . b.53: hình thái chiến trƣờng trên các mặt trận Đông – Xuân 1953 – 1954. . Vì sao thực dân Pháp chọn ĐBP để xây dựng thành một tập đòan cứ điểm mạnh nhất ĐD? . khối quân cơ động tinh nhuệ của địch ở đồng bằng Bắc Bộ đã buộc phải phân tán đối phó với ta trên khắp các chiến trƣờng. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. + Giải phóng Tây Bắc.Cuối 1  đầu 2/1954. . gồm. Chủ trƣơng của ta: .Mục tiêu: + Tiêu diệt lực lƣợng địch.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên 3. Tại sao ĐBP đƣợc xem là “ pháo đài bất khả xâm phạm”? HS: Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. Oâi1 Hoạt động 3: .Đầu 12/1953. gồm 49 cứ điểm. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. . .Cuối tháng 1 đầu 2/1954.Ta kết hợp đánh địch ở mặt trận chính diện và sau lƣng địch ở khắp các chiến trƣờng.Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. . làm phá sản kế hoạch Na-va.2013 Lào.12/1953. . chia thành 3 phân khu: Bắc.ĐBP có vị trí chiến lƣợc quan trọng. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP.

Ngày 17-3. địch ở Bản Kéo ra hàng. chia thành 3 đợt: + Đợt1 : (13/317/3/1954) ta đánh chiếm quân khu Bắc. Na-va quyết định xây dựng ĐBP thành tập đoàn cứ điểm mạnh. Cuối cùng. giải phóng Tây Bắc. chúng coi đây là “ Pháo đài không thể công phá”. HS trình bày trên lƣợc đồ. chia thành 3 đợt: + Đợt 1 (13/3  17/3/1954) ta tấn công địch ở phân khu Bắc. ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Đặc biệt tối 6-5 ta đào dƣờng hầm tới tận đỉnh đồi A1 126 lƣợng địch. sẵn sàng “nghiền nát “ chủ lực ta. Ta chủ trƣơng xây dựng một hệ thống hầm hào.2013  Em hãy trình bày chiến dịch ĐBP bằng lƣợc đồ. Cuối tháng 4 ta bao vây ép chặt trận địa của địch. Diễn biến : Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. 56 chúng ta chiến thắng ở ĐBP.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .55: Bộ đội ta kéo pháo lên ĐBP rất gian khổ và H. Thực dân Pháp tặng thêm viện trợ và cho máy bay diên cuồng mén bom bắn phá liên tiếp vào chiến hào của ta. GV giảng thêm: . hai bên giành giật nhau từng tất đất. là quyết chiến chiến lƣợc. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. ta tiêu diệt gọn 2 cứ điểm Him Lam. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đồng lọat nổ súng vào các cứ điểm các phân hku trung tâm. chúng phải chui rút trong công sự chật hẹp.Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. binh lính địch ló đầu ra là bị ta bắn tỉa.3/12/1953. nhƣng ta vẫn thắt chặt vòng vây. thiếu ăn và cả thuốc men. hàng chục km đƣờng hầm đìch liền hàng chục chiếc hầm. Cuộc đánh chiếm đồi A1 và C1 diễn ra suốt 4 ngày đêm. 17h30p 7/5/1954 tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri cùng hàng vạn binh sĩ kéo cờ trắng ra hàng. và Độc Lập. Trong 2 ngày. bẩn thủi. GV kết luận: Nhƣ vậy. d. sau chiến dịch Biên giới. c. GV giới thiệu H. Gv trì nh bày chiến dịch Điện Biên Phủ bằng lƣợc đồ . + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. Kết quả: . Chúng ta đã giành đƣợc và giữ vững quyền chủ động trên chiến trƣờng chính Bắc Bộ. mỗi bên chiếm 1 nửa cao điểm. lá cờ đỏ sao vàng bay trên nóc hầm của tƣớng Đờca-xtơ-ri. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đánh chiếm cụm cứ điểm phía Đông Mƣờng Thanh.

Chính phủ Pháp tiêu tốn vào cuộc chiến tranh này 3 ngàn tỉ Phơrăng. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ.bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri. . □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 ttìm hiểu : Cuộc k/chiến toàn quốc chống td Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). □ Cả 3 ý trên đúng. góp phần làm cho 20 lần nội các Pháp dựng lên đổ xuống. tàu chiến. hy sinh ta loại khỏi vòng chiến đấu hơn nửa triệu quân xâm lƣợc Pháp. 3. Loại khỏi vòng chiến đấu 16. hàng trăm máy bay. c.Trong gần 2 tháng chiến đấu. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. Củng cố: a.hàng vạn tên địch ra hàng.  Em hãy trình bày kết quả của chiến dịch ĐBP .pháo các loại.17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954 ta tiến công vào sở chỉ huy địch. ta tiêu diệt hoàn toàn tập đoàn cứ điểm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Nhóm 1 và 2: Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh và lập lại hòa bình ở ĐD.2013 dừng 1 tấn thuốc nổ phá tan cao điểm nguy hiểm cuối cùng của thức dân Pháp. Nhƣng cuối cùng chúng vẫn thất bại. 8 tổng chỉ huy quân đội Pháp ở ĐD thua trận.200 tên địch.6 tỉ đô la viện trợ Mĩ. tạo điều kiện thuận lợi cơ bả cho cuộc đấu tranh ngoại giao.  Nhóm 3 và 4: Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri và bộ tham mƣu của chúng. GV giảng thêm: Trải qua 9 năm chiến đấu gian khổ. Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. 2. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. b. í GV tổng kết: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. phá hủy 62 máy bay và toàn bộ phƣơng tiện chiến tranh. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. hàng ngàn xe quân sự. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 4. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 127 .

Mục tiêu bài học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. III. Ổn định lớp: 2. 2. . Kỹ năêng: .2013 Tuần : 27 Tiết : 36 Ngày soạn : Ngày dạy: CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC 1953 – 1954 ( tiếp theo) I. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp của nhân dân ta. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. Hoạt động dạy và học: 1. tinh thần đoàn kết dân tộc. 3. KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. đoàn kết với nhân dân ĐD. tinh thần CM.Ý nghĩa lịch sử. Tƣ tƣởng: .Giải pháp kết thúc chiến tranh ở ĐD bằng Hiệp định Giơ-neo-vơ (7/1954).Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. nhận định. Kiểm tra bài cũ: 128 . đoàn kết quốc tế. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . Kiến thức: . Đồ dùng dạy học: Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. b. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. tạo điều kiện thuận lợi cơ bản cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Em hãy cho biết âm mƣu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. c. □ Cả 3 ý trên đúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 129 . □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh.2013 a. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp.

. thảo luận về vấn đề lập laị hòa bình ở Đông Dƣơng. Hoàn cảnh: . Hiệp định Giơne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở ĐD đƣợc kí kết. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế.Hiệp định Giơnevơ cùng với chiến thắng Điện Biên Phủ đã chấm dứt chiến tranh xâm lƣợc của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ ở Việt 130 GHI BẢNG III . chuyển quân.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. Mĩ .  Nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ-neo-vơ là gì? HS: .  Hội nghị Giơ-neo-vơ diễn ra nhƣ thế nào? HS: . .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. lập lại hòa bình ở ĐD.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD. và các nƣớc Đông Dƣơng.Hiệp định đã chấm dứt chiến tranh.Hội nghị khai mạc 8/5/1954. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở ĐD.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc Đông Dƣơng là độc lập.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. chủ quyền. 2.Cuối 1953.Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố:”sẵn sàng thƣơng lƣợng.2013 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Hội nghị Giơ-neo-vơ đƣợc triệu tập trong hoàn cảnh nào? Quan điểm của chúng ta ra sao? HS: .Anh .21/7/1954. .Buộc thực dân Pháp rút . chuyển giao khu vực. nếu thực dân Pháp thiện chí”. ta mở thƣơng lƣợng đính chiến nhƣng bọn địch chƣa chấp nhận. .Tháng 1-1954 hội nghị ngoại trƣởng 4 nƣớc (Liên Xô.Pháp). ta mở cuộc tấn công trên mặt trận ngoại giao. chuyển giao khu vực. lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. Ý nghĩa lịch sử: .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 ta vừa đấu tranh quân sự. .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 đồng thời với cụôc tiến công địch trên mặt trận quân sự. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng đƣợc kí kết. chuyển quân. Nội dung hiệp định: .VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do trong cả nƣớc 21/7/1956.VN thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử 21/7/1956.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. 3. lập lại hòa bình ở ĐD. . phái đòan Việt Nam do Phó thủ tƣớng kiêm Bộ trƣởng Bộ ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn dầu. . . .21/7/1954. . 2 bên thực hiện tập kết.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. 1. Khi k/hoạch Nava sắp tan vỡ Mĩ buộc hận lời đề nghị của Liên Xô triệu tập cuộc hội nghị ở Giơnevơ (Thụy Sĩ ) vào ngày 26-4 1954 bàn về việc lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.  Hiệp định Giơ-neo-vơ có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. . . . 2 bên thực hiện tập kết.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vừa đấu tranh ngoại giao.

âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dƣơng . nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp (1945 -1954). a. tiến bộ trên thế giới. IV. Những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến 131 . Có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. .Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc Đông Dƣơng. mở rộng.Sự giúp đỡ của Trung Quốc . mặt trận dân tộc thống nhất củng cố.Trong nước: .Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ CT với đƣờng lối chính tri.Cuộc k/c chống Pháp thắng lợi đã giáng đòn mạnh vào tham vọng xâm lƣợc và âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. Đó là công pháp quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cớ bản của nhân dân Đông Dƣơng. trƣớc hết là ở các nƣớc Á Phi. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Khách quan: .Thắng lợi này đã kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh với đƣờng lối chính tri.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. Có hậu phƣơng rộng lớn. lực lƣợng dân chủ.2013 Nam và ở Đông Dƣơng. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. mở rộng.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. vững chắc.Sự giúp đỡ của Trung Quốc. sáng tạo. .Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân. Nguyên nhân thắng lợi: . . có mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. Ý nghĩa lịch sử. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới.Kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. quân sự đúng đắn. b.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nƣớc. .Hiệp định này buộc thực dân Pháp rút quân về nƣớc. quân sự đúng đắn. Liên Xô. tiến bộ trên thế giới. 3. . vững chắc. Hoạt động 2:  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: 1. Quốc tế: .Giáng đòn mạnh vào tham vọng. . Củng cố: Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng . quân về nƣớc. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. 2. . Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. . Liên Xô. sáng tạo. Mĩ La Tinh  Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: Chủ quan: . có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. lực lƣợng dân chủ. cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. có hậu phƣơng rộng lớn. .

sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể hiện trong cách nạng tháng Tám như thế nào? 3. b./ Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nội dậy là trong khỏang thời gian nào? 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lập lại hòa bình ở ĐD. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. 2 bên thực hiện tập kết. Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết. □ Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. chuyển quân./ Sự lãnh đạo kịp thời./ Nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám./ Vì sao nói rằng chính quyền cách mạng sau ngày 2-9-1945 vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ? 5. □ VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do 21/7/1956. □ Vì Mĩ quyết định loại Pháp và can thiện vào Đông Dƣơng. nỗ lực cuối cùng của thực dân Pháp nhằm tìm lối thóat trong danh dự. chuyển giao khu vực./ Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? 132 . dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. □ Cả 3 ý trên đúng. □ Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD là độc lập.2013 tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. □ Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. □ Vì sao chiến dịch Điện Biên Phủ. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 4. chủ quyền. Nắm chắc các nội dung chính sau: 1./ Trình bày diễn biến và kết quả của chiến cuộc chiến lược Đông Xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? 6./ Tại sao khẳng định chiến thắng Điện Biên phủ đã quyết định việc chấm dứt chiến trnh xâm lƣợc D9ông Dƣơng? □ Vì chiến dịch Điện Biên Phủ làm phá sản tòan bộ kế hoạch Nava. 4. Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. b.

Hoạt động dạy và học: 1. đánh giá tiết kiểm tra. Ổn định lớp: 2. 133 . biết xử lí đề. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và làm bài chính xác II. xác định đề và vận dụng đƣợc kiến thức đã học. bù những kiến thức còn hỏng của HS. nêu một số cần lƣu ý HS khi làm bài. 3. III. Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra. . . Dặn dò: Học sinh về sọan bài 28 tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. Mục tiêu bài học: 1. 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Giúp học sinh kiểm tra lại đƣợc sự nắm bắt nhận thức bài học.2013 Tuần : 28 Tiết :37 Ngày soạn : Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT I. 3 . Tƣ tƣởng: Giáo dục tính trung thực khi kiểm tra. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965).  Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hướng XHCN ở miền Bắc. .Gíao viên kiểm tra đƣợc sự nhận thức của HS điều chỉnh nội dung và phƣơng pháp giảng dạy. (Phần I)  Tình hình nước ta sau CM tháng 8 1945?  Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 -1957). Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra photo. .Thu bài kiểm tra. Kiểm tra số HS dự kiểm tra và nhắc nhở HS về quy chế kiểm tra. Kiến thức: .GV theo dõi HS khi kiểm tra. GV phát đề cho HS ghi tên vào đề. 4. hệ thống kiến thức sau khi đã học tập.GV nhận xét.

Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. c. Tiêu diệt bộ đội chủ lực và phá tan cơ quan đầu não kháng chiến của ta. Câu 4 : Chúng ta chủ động mở chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947. Câu 6 : Điền mốc thời gian thích hợp đã cho vào chỗ khuyết (……. c. Ngày 2-9-1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nƣớc Việt Nam dân chủ Cộng hoà. đúng hay sai? Câu 5 : Thành công của Cách mạng tháng Tám thành công được đánh dấu bằng sự kiện: a. Ngày 28-8-1945 cả nƣớc giành đƣợc chính quyền. 22-12-1946 Câu 3 : Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc nhằm những mưu đồ gì? a. 06-03-1946 c. 21-07-1954 d.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ngày 19-8-1945 Hà Nội giành đƣợc chính quyền. 134 . Câu 2 : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức bắt đầu từ ngày nào? a. 19-12-1946 d. 17-12-1946 b. b.. TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM) í Khoanh tròn vào chữ cái trƣớc câu trả lờiø đúng nhất. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 19-8-1945. Cả 3 ý trên đều đúng. b.) dƣới dây: a. 18-12-1946 c. Thúc đẩy thành lập chính quyền bù nhìn toàn quốc và nhanh chống kết thúc chiến tranh. Câu 1: Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nổi dậy giành chính quyền là khoảng thời gian: a. b.2013 Trƣờng PTDT Tiểu Cần Họ và tên: Lớp: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC MÔN : LỊCH SỬ 9 ĐIỂM Nhận xét của giáo viên I/. 07-05-1954 1) …………………………… Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc. Khoá chặt biên giới Việt – Trung d. 2) …………………………… Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. 08 -09-1945 b. Sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. c.

2013 3) …………………………. 3 d. Hiệp định Sơ bộ đƣợc kí kết../ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 a./ TỰ LUẬN : (7 điểm) 1/./ Nêu đầy đủ cụ thể diển biến và kết quả cũa chiến cuộc chiến lƣợc Đông Xuân và chiến dịch Đện Biên Phủ . 4 đ 5. Nêu đƣợc tình hình nƣớc ta sau ngày 2-9 1945 để thấy đƣợc những khó khăn thử thách về quân sự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kinh tế. 4) …………………………. Tuần : 28 Tiết : 38 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VI: 135 . 2 . Nêu đƣợc những biện pháp khắc phục những khó khăn thử thách trên.. 4b B. II. 2c. chính trị. văn hóa-giáo dục. c 6 1d. 2 c./ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Tại sao nói Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”? Đảng và nhân dân ta đã đối phó với những khó khăn đó nhƣ thế nào? Câu 2: Trình bày diễn biến và kết quả chiến dịch Đông xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? ĐÁP ÁN LỊCH SỬ 9 A. Tuyên bố lệnh Tổng tuyển cử trong cả nƣớc. 3a.

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Mục tiêu bài học: 1. Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết.Về phía ta thực hiện nghiêm chỉnh HĐ.Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng. miền Nam phải sống dƣới ách thống trị của bọn Mĩ – Diệm tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân.Sử dụng tranh ảnh trong sgk phóng to. . nhận định. khôi phục kinh tế và cải XHCN.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. . CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 -1960) . tình cảm ruột thịt Bắc Nam. tập kết. Hoạt động dạy và học: 1. đánh giá tình hình đất nƣớc. III. Kiểm tra bài cũ: Thông qua 3 Giới thiệu bài mới: Sau chiến thắng ĐBP. Tình hình đất nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng . miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc thời kì đầu xây dựng CNXH (1954 -1960) là hoàn thành cải cách ruộng đất. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. HS: Theo những điều khỏan trong Hiệp định. KHÔI PHỤC KINH TE Á.Nhiệm vụ của CM miền Bắc và miền Nam trong giai đoạn từ 1954  1965. I .2013 VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM 1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Kiến thức: . 2. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . I. nhiệm vụ CM 2 miền. Tƣ tƣởng: . 3. tiến hành đấu tranhchống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. trong thời gian 300 ngày 2 bên phải ngừng bắn. Kỹ năêng: . . II. nguyên nhân của việc đất nƣớc bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị. Đồ dùng dạy học: . chuyển quân và giao chuyển khu vực. miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. . .Đất nƣớc tạm thời chia cắt thành hai miền. TÌNH HÌNH NƢỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ ĐD VÀ MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT. Ổn định lớp: 2.xã hội khác nhau.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 136 GHI BẢNG I .

20 vạn nhân dân Thủ đô đã tiến hành cuộc mít tinh tại quảng trƣờng Ba Đính để chào đón Chủ tịch HCM.Nhiệm vụ của cách mạng nƣớc ta trong thời kỳ mới là gì? HS: . Hoạt động 2: GV giảng thêm thực trạng kinh tế của Miền Bắc sau năm 1954. tạo điều kiện đƣa MB bƣớc sang giai đọan mới .2013 . .  Đất nƣớc ta bị tạm thời chia cắt thành 2 miền. khôi phục kinh tế.5/1955 Pháp rút khỏi miền Bắc .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. GV giảng thêm: Ngày 1/1/1955. “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc thực hiện. chuyển giao khu vực. một nửa đất nƣớc đƣợc giải phóng. Chính phủ và Hồ CT về lại Thủ đô. khôi phục kinh tế. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. 1. GV cho HS xem ảnh: Nhân dân Hà Nội chào mừng TW Đảng. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. II . . cải thiện đời sống chống khủng bố đàn áp của địch.Thủ đô Hà Nội giải phóng 10/10/1954. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền.  Nhiệm vụ chung: ra sức ra sức xây dựng miền Bắc vững mạnh. 1.Về phía Pháp: tuy vẫn cố trì hõan việc ngừng bắn. chuyển sang nhiệm vụ CM XHCN. tháng 51954 Pháp rút khỏi Miền Bắc. nhƣng trƣớc thái độ kiến quyết của chính phủ và nhân dân ta.Hoàn thành cải cách ruộng đất: Qua 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956).Công cuộc cải cách ruộng đất mang lại kết quả nhƣ thế nào? HS: Miền Bắc đã tiến hành 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). . 1. Kết quả: thu đƣợc 81 ha ruộng đất. ngày 10-10-1954 Pháp rút khỏi Hà Nội. đấu tranh đòi hòa bình độc lập và dân chủ trong cả nƣớc. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dƣơng và Đông Nam Á. Khẩu hiệu “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc . phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến.8 triệu nông cụ. Đảng và chính phủ ta có những chu trƣơng gì để đƣa kinh tế đất nƣớc thóat khỏi tình trạng khó khăn? HS: đẩy mạnh cuộc vận động cải cách ruộng đất. chuyển quân. tiến tới Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nƣớc. 137 hai bên tập kết.Miền nam: có nhiệm vụ đấu tranh đờ thi hành đầy đủ Hiệp định Giơnevơ. Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất.8 triệu nông cụ. trong cải cách ruộng đất chúng ta còn mắc 1 số sai lầm đã kịp thời sửa sai. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ. 10 vạn trâu bò. 10 vạn trâu bò. . trên bản đồ VN: (Qủang Trị)Đây là ranh giới quân sự tạm thời 2 miền Nam Bắc.Miền Nam : Mĩ vào thay chân Pháp. .Miền Bắc: sau khi hòan thành nhiệm vụ chống đế quốc. GV giới thiệu vĩ tuyến 17. đòi tự do dân chủ. Tuy vậy. cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960). Kết quả: Ta đã thu đƣợc 81 ha ruộng đất.Miền Nam: Mĩ vào thay chân Pháp. .

. .. nông cụ.  Em hãy trình bày những thành tựu khôi phục kinh tế. Gồm 2. + Công nghiệp: . Thắng lợi này đã góp phần tích cực cho chúng ta khôi phục kinh tế. nạn đói kinh niên bị đẩy lùi. nạn đói kinh niên bị đẩy lùi.Cuối 1957.Thủ công nghiệp: Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất.Khai phá ruộng hoang. bảo đảm nhu cầu tối thiểu cho ngƣời lao động. + Thƣơng nghiệp : .Cuối 1957 sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. .653 xã thuộc 22 tỉnh (trung du và đồng bằng).700.Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất.2013  Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. í GV cho HS làm việc theo nhóm. miền Bắc có 97 nhà máy.Thƣơng nghiệp: Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở 138 thực hiện.Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở rộng để phục vụ nhân .Khôi phục và xây dựng thêm các nhà máy. miền Bắc có 97 nhà máy.. Khối công nông liên minh đƣợc củng cố.5 triệu ha r đất.518 gia đính với10. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh: + Nông nghiệp: . Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh.Khôi phục kinh tế. Cuối 1957. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở miền Bắc (1954 1957)? HS đại diện mỗi nhóm bình bày cáy ý chính sau: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nông nghiệp : Nông dân hăng hái khai hoang. nông cụ. Giai cấp nông dân đƣợc gỉai phóng. Thắng lợi của cải cách ruộng đất tạo những điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế. Hệ thống đê điều đƣợc hồi phục. . sắm thêm trâu bò. + Thủ công nghiệp: .Cuối 1957.Cuối 1957. hàn gắn vế thƣơng chiến tranh.453.000 nhân khẩu. sắm thêm trâu bò. Xây dựng thêm: nhà máy cơ khí Hà Nội. mỗi nhóm trình bày thành tựu của từng nhành kinh tế.động đến 1. . số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939). . GV giảng thêm: Chúng ta đã tiến hành cải cách ruộng đất 3. Tổng sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. đê đập đƣợc hồi phục. . tảho luận trong 2 phút. xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí.. Hệ thống nông giang. xi măng Hải Phòng. gỗ Cầu Đuống. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).Công nghiệp: Khôi phục và mở rộng hầu hết các cơ sở công nghiệp lớn: mỏ than Hòn Gai. Ý nghĩa: Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. 2. xí nghiệp mới.

. . Cải tạo quan hệ lực lƣợng lãnh đạo tòan bộ nề kinh tế quốc dân sản xuất bƣớc đầu  Em hãy nêu những thành tựu của miền Bắc đã đạt phát triển kinh tế – đƣợc trong thời kì cải tạo XHCN (1958 – 1960)? văn hóa (1958 – HS: . * . phát triển thành nền kinh tế quốc doanh làm 3. miền Bắc tiến hành cải tạo 1960) XHCN. Bắc đã ra sức khắc phục khó khăn. chủ trƣơng cải tạo XHCN đối với các thành phần kinh tế cá th. Sự chiếm hữu tƣ nhân về lịêu sản xuất vẫn còn phổ bíên kinh tế cá thế chiếm tỉ lệ lớn.Tạo tiền đề để chúng ta cải tạo XHCN. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc.Từ 1958  1960. Ngoại thƣơng dần dần tập trung vào nhà nƣớc. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. nhân dân. An ninh trật tự được giữ vững.. Đƣờng hàng hàng ngàn km đƣờng không quốc tế đƣợc khai thông. chúng ta cải tạo . + Giao thông vận tải: . lao động sản xuất thu được những thành tích to lớn trong công cuộc khôi phục kinh tế. Ý nghĩa:  Em hãy nêu rõ ý nghĩa lịch sử của những thành tựu . Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển.Cuối 1957.2013 rộng để phục vụ nhân dân. bước đầu phát triển văn hóa.1960? HS : Sau 3 năm (1954-1957) hòan thành cải cách ruộng đất. XHCN. theo định hƣớng XHCN đối với nông nghiệp. năng suất thấp.Cải tạo XHCN đối thủ công nghiệp.. nhân dân ta ở miền củng cố.An ninh quốc phòng đƣợc giữ vững và củng cố. chữa và làm mới Xdựng lại và mở rộng nhiều bến cảng. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh với nông nghiệp.Giao thông vận tải: Khôi phục gần 700km đƣờng 700km đƣờng sắt.Tạo tiền đề để .Khôi phục gần . thủ 139 . hàn gắn vết thương chiến tranh.Cuối 1957. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đƣợc giữ vững và nói:” Trải qua thời gian sau 3 năm. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc. ô. nền kinh tế MB tuy có nhiều thay đổi nhƣng nền kinh tế cơ bản vẩn là nền kinh tế nông nghiệp phân tán.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống khôi phục kinh tế? HS: . GV giảng thêm : . quốc phòng được củng cố”.Vì sao Đảng và Nhà nƣớc ta chủ trƣơng cải tạo quan hệ sản xuất trong những năm 1958.An ninh quốc phòng . .Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống của của nhân dân. dân.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đánh giá về thời kì này. sửa chữa và làm mới hàng ngàn km đƣờng ô tô. khôi phục kinh tế. lạc hậu lao động thủ công. . sửa sắt.. giảm bớt khó khăn và dần dần cải thiện đời sống cho nhân dân ở cả miền đồng bằng và miền núi.

xây dựng bộ máy sản xuất mới. trong đó có 12% Hợp tác xã bậc cao.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. Củng cố: a. nóng vội. sản xuất phát triển . GV giảng thêm: . hạn chế trong qaú trình cải tạo sản xuất . . Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b.Đến 11/1960. thủ công nghiệp nhỏ. cá thể. * Sai lầm: + Đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . từ 1958  1960 chúng ta đã căn bản hoàn thành cải tạo XHCN. những hộ thủ công. duy ý chí. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. công bằng. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo.Nhƣ vậy. sáng tạo của ngƣời lao động. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. tạo điều kiện bƣớc sang thời kì đầu xây dựng cơ sở vâït chất cho CNXH (1961 -1965). c. Mục đính của cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc là:  Tăng năng suất lao động làm ra nhiều của cải vật chất cho XH. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện.  Phá bỏ bộ máy sản xuất cũ. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. GV hƣớng dẫn cho HS rút ra đƣợc sai lầm. . đốt cháy giai đoạn. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. 140 . + Không phát huy đƣợc tính chủ động. sản xuất phát triển . công bằng. nóng vội. í GV kết luận: . HS chuyên nghiệp tăng 4 lần. sinh viên đại hạo tăng 4 lần.Giáo dục: + Năm 1960. thƣơng nhân  tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. cá thể.  khâu chính là hợp tác hóa nông nghiệp . thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. 86% số hộ nông dân miền Bắc và trên 76 diện tích đã vào Hợp tác xã. những thợ thủ công. cứ 100 ngƣời dân có 18 ngƣời đi học. + 1960 so với 1957 HS phổ thông tăng 2 lần. + Không nắm đƣợc quy luật kinh tế thời kỳ quá độ đã đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan.2013 vận động những nông dân cá thể. 3. duy ý chí. sáng tạo của ngƣời lao động. đốt cháy giai đoạn. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh vận động những nông dân cá thể.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. + Không phát huy đƣợc tính chủ động.

(tt) III . có nhiều ƣu điểm. TIẾN TỚI” ĐỒNG KHỞI” (1954 -1960) I. MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ – DIỆM. nhƣng cũng gặp không ít khó khăn. GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƢỢNG CÁCH MẠNG. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. những hộ thủ công. khuyết điểm.Miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. Kiến thức: .  Trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). Tƣ tƣởng: . tiến hành đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn.Trong việc thực hiện những nhiệm vụ đó. (Phần II)  Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất nước nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhất là trong lĩnh vực quản lí kinh tế – xã hội ở miền Bắc.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. kết quả.Hoàn cảnh. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. ý nghĩa lịch sử. Mục tiêu bài học: 1. 3.2013  Vận động những nông dân cá thể. . yếu kém. cả sai lầm. 2. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh 4. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. diễn biến. nhân dân ở 2 miền đạt đƣợc những thành tựu to lớn. Kỹ năêng: 141 . Tuần : 29 Tiết : 39 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC.

hòa bình trở lại ĐD. . Miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm giữ gìn và phát triển lực lƣợng CM. . + Lực lƣợng so sánh giữa ta và địch chênh lệch.2013 . GHI BẢNG III . Kiểm tra bài cũ: a. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957).  Em hãy trình bày diễn biến của ptrào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam chống Mĩ –Diệm (1954 -1959).Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.11/1954. Đồ dùng dạy học: .8-1954: “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. nhận định. Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc. chuyển quân ra Bắc. Đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm.11/1954. bản đồ treo tƣờng” Phong trào Đồng Khởi” (1959 1960). đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. c. giữ gìn và phát triển lực lượng CM (1954 -1960). Ổn định lớp: 2. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. đấu tranh đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. tiến tới “Đồng Khởi ”(1954 -1960) 1. ta chủ trƣơng đấu tranh chính trị ở miền Nam bởi vì: Theo tinh thần của Hiệp định: + Hầu hết các lực lƣợng của ta tập kết. nhóm khác nhận xét bổ sung. Mĩ –Diệm tiến hành khủng bố. GV giảng thêm: . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Trong hoàn cảnh nào Đảng ta chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị ở miền Nam? HS đại diện nhóm trả lời.Sử dụng tranh ảnh. nhƣng đất nƣớc ta vẫn bị chia cắt thành 2 miền: miền Bắc đi lên XHCN. .Mở đầu là “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. Nhân dân miền Nam tiếp tục đấu tranh để hoàn thành CM dân tộc DC nhân dân. III. lƣợc đồ SGK. Mĩ nhảy vào miền Nam thay chân Pháp. Mĩ trở thành kẻ thù chính. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. + Ta muốn tỏ rõ thiện chí hòa bình và thực hiện nghiêm chỉnh công pháp quốc tế. miền Nam vẫn phải sống ách thống trị của bọn Mĩ –Diệm. II. trực tiếp của nhân dân ta.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. Diễn biến: . HS: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Mĩ –Diệm tiến .Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. Hoạt động dạy và học: 1.Đảng chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị. b. nhƣng 142 . âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . nhiệm vụ CM 2 miền. đánh giá tình hình đất nƣớc.

Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . chỉ rõ con đƣờng của CMMN: con đƣờng cách mạng bạo lực.Với “luật 10 -59” Mĩ Diệm đƣa ra khẩu hiệu “tiêu diệt tận gốc CNCS”.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam.Mâu thuẫn trong lòng XH miền Nam rất gay gắt. GV xác định trên bản đồ những đô thị có ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi của quần chúng.2013 phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. nhƣng phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. .Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . Vĩnh Trinh. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre.. . . và các vùng nông thôn.Phong trào chống “tố cộng” . . Phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960) a. .. Nhƣng nhân dân miền Nam không còn con đƣờng nào khác hơn là đứng lên giành chính quyền. thu hút hàng triệu ngƣời tham gia gồm tất cả các giai cấp..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chúng chôn sống 21 ngƣời tại chợ Đƣợc. tàn bạo để buộc ta phải khuất phục. Đại Lộc (Quảng Nam). ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Bác Ái (2/1959)..Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. . Bắc Ái (Ninh Thuận). . . . 2. ngày càng quyết liệt hơn. đảng phái.Đạo luật 10 -59.. . 9/10 cán bộ miền Nam bị tổn thất. . chính thức đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật  cách mạng bị tổn thất. 70% chi ủy viên bị địch giết hại.. chúng cho ra đời bộ luật “phát xít 10 -59”. dân tộc.Nam Bộ chỉ còn 5. b. . . 143 .Từ 1955 1958.Quảng Trị chỉ còn 176/8.  Em hãy trình bày diễn biến của phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam ? HS: . . “thà giết nhầm còn hơn bỏ sót”. 12 huyện không còn cơ sở Đảng. Hoàn cảnh : .400 Đảng viên .Dƣới ánh sáng Nghị quyết 15.17/1/1960.2/1959.Liên khu V. hành khủng bố.Phtrào bắt đầu chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. kết hợp giữa bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang giành chính quyền . lan rộng các thành phố Huế. Trà Bồng (Quảng Ngãi ) .8/1959.Ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Vĩnh Thạnh (Bình Định).Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. 40% tỉnh ủy viên. Trà Bồng 8/1959. bọn Mĩ Diệm định dùng thủ đoạn dã man. dìm chết 42 ngƣời ở đập Vĩnh Trinh.Đặc biệt là 5/1959.Tháng 7/1955 chúng bắn chết 92 dân thƣờng 1 lúc ở Hƣớng Điền.000 trên tổng số 6 vạn đảng viên.Đầu 1959 Nghị quyết 15 của TW Đảng. Hoạt động 2:  Phong trào “Đồng Khởi” của nhân dân miền Nam bùng nổ trong hoàn cảnh nào? HS: . GV phân tích thêm: .“diệt cộng” đòi các quyền lợi dân sinh dân chủ ptriển. Diễn biến : . Đà Nẵng.Nhƣ vậy. chính thức đặt CS ngoài vòng pháp luật.Chúng đã gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở chợ Đƣợc. . 60% huyện ủy viên.

đều khắp vào kẻ thù. làm lung lay tận gốc . kết quả. liên tục. Nam Trung Bộ.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. nhân dân 3 xã Định Thủy. nhân dân nổi dậy Trà Bồng (Quảng Ngãi) giành chính quyền (1959) .17/1/1960.Phong trào lan nhanh khắp GV giảng thêm : tỉnh BếnTre và lan khắp Nam . diễn biến. . MTDTGP miền Nam VN ra . 3.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của .Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của CM miền Nam. diệt ác ôn.2013 nhân dân 3 xã Định Thủy. Phƣớc Hiệp. Nối cột A và B sau cho đúng các mốc thời gian và sự kiện.Phong trào “Đồng Khởi” . . thuộc huyện Mỏ Cày đã nổi dậy phá tề (chính quyền tay sai). khắp tỉnh Bến Tre và lan nhanh nhƣ nƣớc vỡ bờ khắp miền Nam. TN. ý nghĩa lịch sử. đều khắp vào kẻ thù. . đời. Từ thế tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. c. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). Phƣớc Hiệp. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV cho HS xem H.  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960).Từ thế giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công chính quyền Ngô Đính Diệm.Các tỉnh ven biển Trung Bộ 904/3829 thôn giải phóng. HS: -Ptrào “Đồng Khởi” giáng 1 đòn nặng nề vào chính d. Nam Bộ: 600/1298 xã thành lập Bộ. Ý nghĩa: sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam. (A ) Thời gian ( B ) Địa điểm nổ ra 2/1959 Bác Ái 8/1959 Bến Tre 17/1/1960 Trà Bồng 4. Củng cố: a.Tính đến cuối 1960. giành quyền làm chủ. b.. .Tây Nguyên: 3.Ptrào lan nhanh khắp huyện Mỏ Cày. Bình Khánh.Hoàn cảnh.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu cách mạng miền Nam. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. (Mỏ Cày) đã nổi dậy diệt ác ôn. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi.721 thôn không còn chính quyền ngụy. trong đó có 116 xã c. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công liên tục.200/5. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. Bình Khánh. giành quyền làm chủ.61. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). đƣợc chính quyền nhân dân tự quản. của Mĩ.Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô giáng một đòn nặng nề vào Đính Diệm. 144 . Kết quả: 20/12/1960 hoàn toàn giải phóng. chính sách thực dân kiểu mới .

 Nhóm 3 và 4: Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). 3. Mục tiêu bài học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhiệm vụ CM 2 miền. lƣợc đồ SGK. Đồ dùng dạy học: . Kiểm tra bài cũ: a. đánh giá tình hình đất nƣớc. II. Kỹ năêng: . Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miềnang5 Tuần : 29 Tiết : 40 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. III. (Phần III)  Nhóm 1 và 2: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.nội dung. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). Ổn định lớp: 2. 145 .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh của nhân dân miền Nam (1954 -1959). tình cảm ruột thịt Bắc Nam.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. 2. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.2013 đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Hoạt động dạy và học: 1. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự.Sử dụng tranh ảnh. ý nghĩa). (tt) III . Kiến thức: HS nắm đƣợc nhiệm vụ của CM miền Bắc trong giai đoạn từ 1954  1965. nhận định. . MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƢỚC ĐẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT KĨ THUẬT CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1961 -1965) I. chống chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965). Tƣ tƣởng: .

+ Miền Nam tiến hành CMDTDCND. . Đại hội thảo luận và thông qua Báo cáo chính trị của Ban chấp hành trung ươngĐảng. a. CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc.CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. Hoàn cảnh : . Nam và thông qua nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). mối quan hệ giữa CM 2 miền Bắc. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi miền Bắc hoàn thành kế hoạch 3 năm khôi phục kinh tế. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi ở miền Nam (1959-1960). Nội dung : .MB tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền. Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội. . mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. Sau Lời khai mạc của chủ tịch Hồ Chí Minh. ý nghĩa lịch sử. ý nghĩa). + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh (1954 – 1957) và kế hoạch 3 năm cải tạo XHCN. .2013 b. . . Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) . .kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội. . 146 GHI BẢNG IV. Miền Bắc xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (1961 -1965) 1. nhóm khác nhận xéet bổ xung.Miền Bắc đang tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. HS đại diện nhóm trả lời. HS trình bày về hoàn cảnh lịch sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960). mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND.Miền Nam tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc. . b.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc và nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). . diễn biến.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.Bầu ra BCH TW mới . nội dung.  Trong bối cảnh đó Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội (từ ngày 5 – 19/ 9/ 1960) HS trình bày nội dung của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng.Đề ra nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) nhằnm thực hiện từng bƣớc công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa. CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. xây đựng bƣớc đầu cơ sở vật chất . Đảng ta đã tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) tại Hà Nội để đề ra đƣờng lối chiến lƣợc của thời kì quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kết quả. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.  CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. đồng thời hòan thành cải tạo xã hội chủ nghĩa.. do Lê Duẩn trình bày.MN tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. Hoàn cảnh.ách mạng dân chủ ở miềm Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai.

phát triển các nông. Lê Duẩn là Bí thƣ thứ I c. * Công nghiệp:  Kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ Iđƣợc thực hiện . nhiệt  Em hãy trình bày những thành tựu của kế hoạch điện Uông Bí. Lê Duẩn do HCM là CT Đảng. là Bí thƣ thứ I . doanh.. pin Văn Điển.  Mục tiêu của kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ I cho CNXH.. CMVN.NN đƣợc coi là cơ sở * Nông nghiệp: công nghiệp.. ns xuất. HS trt1 ra đƣợc ý nghĩa của Đại hội tòan quốc lần III. Thƣợng Đính (Hà Nội). ƣu tiên .62: ĐH đại biểu toàn quốc lần III tranh đặc biệt ” của đế của Đảng tại Hà Nội. thực chất là sự tấn công vào sự nghèo nàn lạc hậu. dệt 8/3. 147 .1% tổng giá trị CN.Nông dân chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản vào sản xuất.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nhƣ thế nào? HS: Nhà nƣớc tăng cƣờng đầu tƣ vốn gấp 3 lần khôi nặng: khu gang thép phục kinh tế.. Đẩy mạnh CM .Nhà nƣớc ƣu tiên ptriển các nông. . * Nông nghiệp: và hàng trăm xí nghiệp CN địa phƣơng. quốc Mĩ. miền Nam đánh thắng “Chiến tranh đặc biệt “ của đế quốc Mĩ.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nặng: khu dệt 8/3. . Trên tất cả các lĩnh vực. Nhờ vậy cuối 1964.Đại hội đánh dấu 1 bƣớc phát triển mới của 2 miền đi lên. .. miền CMVN. Miền Bắc thực hiện GV: Miền Bắc thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 5 năm kế hoạch nhà nƣớc 5 (1961 -1965) do Đại hội Đảng tòn quốc lần thứ III đề năm (1961 -1965) ra. nhiệt điện Uông Bí. Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của ĐH đại biểu toàn .Công nghiệp quốc doanh chiếm 93. nông nghiệp cao . nói về công nghiệp) HS: * Công nghiệp: Thƣợng Đính (Hà Nội). miền Nam CNXH. Thái Nguyên. lâm trƣờng quốc lâm trƣờng quốc doanh. Bắc bƣớc đầu xây dựng . áp dụng KHKT . ngay từ cuối 1960trên khắp miềm Bắc dấy lên phong trào thi đua sôi nổi.2013 . .Đẩy mạnh CM 2 miền đi lên.Nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. đầu 1965 nhân dân miền Bắc đạt đựơc những Mục tiêu: Xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất thành tựu rất lớn. Thành tựu: (1961 -1965) là gì? HS: Xây dựng bƣớc đầu CSVC cho CNXH.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. đánh thắng “ Chiến GV cho HS xem H. nhà nƣớc 5 năm lần thứ nhất 1961 -1965( Trƣớc tiên . pin Van Điển.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì.NN đƣợc coi là cơ sở công nghiệp. thủy lợi hóa.Bầu ra BCH TW mới do HCM là CT Đảng. dệt kim Đông Xuân. dệt kim Đông gang thép Thái Nguyên.Đánh dấu một bƣớc phát triển mới của quốc lần III của Đảng . miền Bắc bƣớc cơ sở vật chất cho đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. Ý nghĩa: . Xuân. . Hoạt động 2: 2.. Do đó. tiến hành cơ giới hóa.

* Thƣơng nghiệp: .VH: chú trọng xdựng con ngƣời mới. củng cố và hoàn thiện. y tế phát triển.  Những thành tựu to lớn của kế hoạch 5 năm lần thứ I có tác dụng nhƣ thế nào đối với sự nghiệp CM cả nƣớc.Miền bắc có những thay đổi lớn về xã hội và con ngƣời. d. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam.VH. dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật. XH và con ngƣời đều đổi mới. GV giảng thêm: .1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. HS trình bày .Trên 90% số hộ nông dân vào hợp tác xã(trên 50% HTX bậc cao). sông. 1. bộ.biển đƣợc xây dựng. nêu đƣợc tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965): .  Giáo dục và y tế tăng nhanh. GV cho HS giải thích khái niệm: “Chiến tranh đặc biệt”: là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ. . Hoạt động 3: GV: Sau khi thất bại trong trong chiến lƣợc chiến tranh 1 phía.biển đƣợc xây dựng. y tế phát triển.GD. Chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam: . Mĩ chính thức gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. * Văn hóa GD : . Miền Nam chiến đấu chống chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 -1965). miền Bắc phải chuyển hƣớng xây dựng KT thời bình sang KT thời chiến.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đời sống nhân dân ổn định. do cố vấn quân sự Mĩ chỉ huy.GD và y tế tăng nhanh. được tiến hành bằng quân đội tay sai. miền Bắc nƣớc ta đã tiến những bƣớc dài chƣa từng thấy trong lịch sử dân tộc.Văn hoá . í GV cho HS hảo luận theo nhóm: Nhóm 1: Âm mƣu cơ bản và thủ đọan của Mĩ chiến 148 * Thƣơng nghiệp: Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. . * Giao thông vận tải: . phương tiện chiến tranh của Mĩ.Mạng lƣới GT đƣờng thủy. Tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965) : . giáo dục . Đây là 1 trong 3 loại chiến tranh của “Chiến lược phản ứng linh hoạt 1961 – 1969” nằm trong chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ. . củng cố và hoàn thiện. bộ. . đánh dấu bằng ptrào “Đồng Khởi”. VH: chú trọng xây dựng con ngƣời mới. *Văn hóa GD: .Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam.Miền bắc có những thay đổi lớn về XH và con ngƣời. Đất nƣớc. * Giao thông vận tải: Mạng lƣới GT đƣờng thủy. V.Trong hội nghị chính trị đặc biệt (3/1965) CT HCM đã nói:”Trong 10 năm qua.2013 . . từ 1961 đế quốc Mĩ đẩy cuộc chiến tranh miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh đặc biệt”. . sông.Kế hoạch 5 năm đang thực hiện có kết quả thì ngày 7/2/1965.

+ Lập “ấp chiến lƣợc”. .  Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ nhƣ 149 . phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. Mĩ đã đặt yêu cầu khiêm tốn hơn.000 ngƣời . Cuối 1964: 26. GV giảng thêm: .000 ngƣời. nhóm khác nhận xét bổ sung. . . Dồn 10 triệu dân vào 16000 ấp chiến lƣợc(trong tổng số 17000 ấp toàn MN) để tách quân ra khỏi dân. . để tách quân ra khỏi dân. 1961: 170.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy.Số lƣợng cố vấn Mĩ ở miền Nam tăng nhanh: . GV cho HS giải thích KN “Trực thăng vâïn”. thành lập 8/2/1962 thay cho đoàn cố vấn MAAG thành lập 1950.Bộ chỉ huy quân sự Mĩ MACV tại Sài Gòn. + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy.HS nêu đƣợc âm mƣu “Dùng ngƣời Việt. trị ngƣời Việt” . + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam.Sau thất bại của ptrào “Đồng Khởi” . “Thiết xa vận” ở bảng tra cứu thụât ngữ. 2.2013 lƣợc ” Chiến tranh đặc biệt” là gì? Nhóm 2: Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” Em hãy nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“ Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965. Cuối 1962: 11. . . nhƣng đến đầu 1964.Phƣơng thức tiến hành: quân đội tay sai + cố vấn quân sự Mĩ + trang bị kĩ thuật. HS đại diện nhóm 1 trả lời. . + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam.000 ngƣời. bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm bằng kế hoạch Giônxơn – Mácnamara.Ââm mƣu “Dùng ngƣời Việt. GV cho HS xem H. .Mĩ dự định sẽ “bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng.Hành động: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân ngụy. đế quốc Mĩ thực hiện ” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam.63: đế quốc Mĩ dùng chiến thuật “Trực thăng vâïn” ở miền Nam. . Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ . bằng kế hoạch Stalây – Taylo. phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ. Năm 1960: 1. * Chủ trƣơng của ta: kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh . + Lập “ấp chiến lƣợc”. trị ngƣời Việt” .Để thực hiện âm mƣu đó Mĩ có hành động ở miền Nam: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân đội Sài Gòn: . kế hoạch này bị phá sản. bắt đầu từ giữa 1961. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc.000 ngƣời. 1964: 560.100 ngƣời.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thế nào? HS đại diện nhóm 2 trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung. HS trình bày đƣợc chủ trƣơng của ta: đẩy mạnh dấu tranh chống Mĩ và tay sai, kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị), bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận) HS nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của quân đội Sài Gòn vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. Chiến thắng này chứng tỏ rằng: chúng ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ về mặt quân sự trong “ Chiến tranh đặc biệt”. - Sau Ấp Bắc, khắp miền Nam dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” rất sôi nổi, chúng ta liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. * Thắng lợi chính trị: - 8/5/1963, 2 vạn tăng ni phật tử Huế biểu tình. - 11/6/1963, hòa thƣợng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chế độ. - 16/6/1963, 70 vạn quần chúng SG biểu tình làm rung chuyển chính quyền SG. - 1/11/1963, đảo chính anh em Diệm, Nhu. - Cuối 1965, ptrào phá “ấp chiến lƣợc” phát triển mạnh, 2/3 số ấp bị phá. Cuối 1964 - đầu 1965 tình hình chiến trƣờng miền Nam: phối hợp với ptrào đấu tranh chính trị của quần chúng, quân ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Điển hình là chiến dịch Đông –Xuân 1964 -1965. - Giữa 1965, “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại. GV giảng thêm: - Ấp Bắc là 1 ấp nhỏ, thuộc huyện Cai Lậy, tỉnh Mĩ Tho. - Lực lƣợng địch tấn công vào Ấp Bắc là 2.000 tên; 13 tàu chiến; 36 máy bay; 12 khẩu pháo do cố vấn Mĩ chỉ huy. GV cho HS xem H.64: Ptrào phá ấp chiến lƣợc của nhân dân miền Nam. í GV kết luận : - Đến giữa 1965, 3 chỗ dựa chủ yếu của“ Chiến tranh
150

vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, đồng bằng, đô thị) với 3 mũi giáp công (chính trị, quân sự,binh vận). * Thắng lợi của ta: Quân sự: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của địch vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. Chính trị: - Từ 8/5/1963, phong trào ở các đô thị lớn phát triển. - 1/11/1963, đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu. - 1964 - 1965 tiến công chiến lƣợc trên các chiến trƣờng MN. Quân ta làm phá sản chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam đã bị lung lay tận gốc rễ, ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lƣợc, đô thị miền Nam không còn là nơi an toàn của Mĩ ngụy. “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn. 3. Củng cố: a. Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh,nội dung, ý nghĩa). b. Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miền c.Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng: - “ Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam được đề ra trong hoàn cảnh :  Đế quốc Mĩ thất bại trong chiến tranh 1 phía .  Để cứu vãn tình thế chiến tranh.  Thực hiện chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.  Cả 3 ý trên đúng. - Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là: ------------------------------------------- Lập bảng các niên đại và sự kiện về thắng lợi của quân dân MN đấu trnh chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1962-12965).

Thời gian 2-1-1963 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần I)

151

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Nhóm 1: Đế quốc Mĩ đề ra chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh nào? Những âm mưu và thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ trong chiến tranh này là gì?  Nhóm 2: Em trình bày những thắng lợi tiêu biểu của ta trong“Chiến tranh cục bộ”.  Nhóm 3: . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Tuần : 30 Tiết : 41 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) I. CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƢỢC “CHIẾN TRANH CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); - Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972; - Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; - Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972” - Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp:
152

1. trên 1700 địch (có 60 cố vấn Mĩ).địch bị phá hủy. + Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiểm tra bài cũ: a. quân đông (1. Mĩ đã chuyển sang chiến tranh “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. quân dân miền Nam mở cuộc tiến công vào ấp Bình Gĩa (Bà Rịa) Sau gần 3 tháng chiến đấu. Chiến đấu chống chiến lƣợc“ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ (1965 -1968) . chƣ hầu và ngụy SG. Hành động: + Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). GHI BẢNG I. GV cho HS giải thích khái niệm “ Chiến tranh cục bộ”. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. 3 Bài mới : Giới thiệu bài mới: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967.. “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh tổng lực”. chúng đã “tìm diệt” quân giải phóng và “bình định” miền Nam.  Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau? HS thảo luận theo nhóm. c. Tiến hành chiến tranh này là lính viễn chinh Mĩ. Những thắng lợi lớn của ta trong “Chiến tranh đặc biệt”. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV: Đông xuân 1964 – 1965 .5 triệu) hỏa lực mạnh. Thủ đoạn: Chúng đánh vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi).2013 2. nhiều vũ khí . Mĩ đã đẩy cuộc chiến tranh ở miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh cục bộ”. phƣơng tiện chiến tranh. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt”trong hoàn cảnh nào? b. GV giảng thêm: “ Chiến tranh cục bộ” là 1 trong 3 loại chiến tranh nằm trong “Chiến lƣợc phản ứng linh hoạt ” của đế quốc Mĩ (1961 – 1965) nhằm làm bá chủ thế giới.. GV hƣớng dẫn HS thảo luận và tổng kết: 153 . Tại sao nói: “ Chiến tranh Ấp Bắc” chứng tỏ rằng: Quân và dân ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng đế quốc Mĩ về mặt quân sự trong“ Chiến tranh đặc biệt”. và mở rộng “chiến tranh phá hoại” ở miền Bắc. đó là : “Chiến tranh đặc biệt”.  Âm mƣu mới và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là gì? HS: Dựa vào ƣu thế quân sự. loại khỏi vòng chiến dấu. Nhƣng lính Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Vì sao đế quốc Mĩ chuyển sang chiến lƣợc ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? HS: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam : Âm mƣu: Mở hàng lọat cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” miền Nam.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

- Giống nhau: Đều là chiến tranh thực dân kiểu mới. - Khác nhau: Lực lƣợng chủ yếu tham chiến trong“Chiến tranh đặc biệt” là ngụy quân và cố vấn Mĩ. Trong“Chiến tranh cục bộ” lực lƣợng chủ yếu là lính viễn chinh Mĩ, chƣ hầu cùng lính ngụy. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày về chiến thắng Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi) bằng lƣợc đồ?. HS trình bày trên lƣợc đồ. GV trình bày lại chiến thắng Vạn Tƣờng trên lƣợc đồ. Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn: 9.000 quân; 105 xe tăng và xe bọc thép; 170 máy bay; 6 tàu chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. (xã Bình Hải, huện Bình Sơn, Quang Ngãi) nhằm thí ngiệm một cuộc hành quân “tìm diệt” Về phía ta, sau 1 ngày chiến đấu, 1 trung đòan giải phóng phối hợp với lƣc lƣợng du kích đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Sau chiến thắng Vạn Tƣờng quân và dân ta còn lập nên những chiến công nào? HS: Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967. GV giảng thêm: - Trong cuộc hành quân Gian –xơn- xi-ti, Mĩ đã tập trung 4,5 vạn quân, 1.000 xe tăng, xe bọc thép cơ giới vào 1 khu dài 35 km, rộng 25 km để tiêu diệt cơ quan đầu não k/c, chủ lực quân giải phóng, các kho tàng và phong tỏa biên giới. - Chúng tiêu tốn 25 triệu đô la vào cuộc hành quân này, nhƣng chúng vẫn bị thất bại thảm hại. - Trong cuộc hành quân này, ta tiêu diệt 8.300 tên địch, hầu hết là lính Mĩ, bắn cháy và phá hủy 692 xe quân sự các loại và bắn rơi 119 máy bay.  Em hãy trình bày những thắng lợi về đấu tranh chính trị của nhân dân ta trong những năm đầu của“Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1967). HS: Thắng lợi đấu tranh chính trị: - Hầu hết các vùng nông thôn, nhân dân đã dứng lên phá tung từng mảng lớn ấp chiến lƣợc. - Thành thị: hầu hết các đô thị quần chúng đứng lên đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng. - Uy tín của MTDTGP miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế. GV giới thiệu H.66: Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở VN đòi quân Mĩ rút về nƣớc (10/1967) và
154

2/ Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ. * Chiến thắng Vạn Tƣờng (8/1965) : - Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. Sau 1 ngày chiến đấu, ta đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Mở đầu cho cao trào diệt Mĩ ở miền Nam. * Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967.

* Thắng lợi đấu tranh chính trị : - Ở nông thôn, đấu tranh phá từng mảng lớn ấp chiến lƣợc, thành thị nổi lên cuộc đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng .Uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế.

3. Cuộc Tổng tiến công và

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phụ nữ miền Nam đấu tranh đòi đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN. Hoạt động 3:  Chúng ta tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trong hoàn cảnh nào? HS: - Bƣớc vào xuân 1968, ta nhận định : so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Lợi dụng mâu thuẫn của nƣớc Mĩ trong năm bầu cử tổng thống. Ta chủ trƣơng tiến hành tổng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) diễn ra nhƣ thế nào? HS: - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công 37/44 tỉnh; 4/5 đô thịlớn; 64/242 quận lị; ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn. - Ta tấn công vào các cơ qua đầu não của địch. + Tòa đại sứ Mĩ. + Dinh “Độc lập”. + Bộ Tổng tham mƣu ngụy. + Đài phát thanh. + Sân bay Tân Sơn Nhất.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ. - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.  GV kết luận : Chiến lƣợc “chiến tranh cục bộ” với đỉnh cao là cụôc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) đã làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh” và tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.

nổi dậy Tết Mậu Thân (1968): a. Hoàn cảnh : - Bƣớc vào xuân 1968, so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Ta chủ trƣơng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc. b. Diễn biến : - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn và các cơ quan đầu não của địch (Tòa đại sứ Mĩ, Dinh “Độc lập”, Bộ Tổng tham mƣu ngụy....)

c. Ý nghĩa : - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ . - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Pari.

4 . Củng cố: a./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh xâm lƣợc của Mĩ ở miền Nam đƣợc tiến hành:  Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đồng minh, qƣân đội Sài Gòn, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào trang bị kỹ thuật và phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.  Lực lƣợng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, trong đó quân Mĩ giữ và quân đồng minh..
155

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đội Sài Gòn.... b./ Điền vào chỗ trống để nêu lên được sự khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “chiến tranh cục bộ”: - Lực lƣợng tiến hành:----------------------------------------------------------------------------------- Quy mô chiến tranh: ---------------------------------------------------------------------------------c./ Thắng lợi mở đầu cho cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “chiến trnh cục bộ” của quân dân miền Nam là: a) Chiến thắng Ấp Bắc. b) Chiến thắng Bình Gĩa. c) Chiến thắng Vạn Tƣờng. d) Chiến thắng Đồng Xòai. 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29(tiếp theo) tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần II) - Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? - Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? - Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? - Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)

Tuần : 30 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973). II. MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ NHẤT CỦA MĨ, VỪA SẢN XUẤT (1965 -1968) VÀ CHIẾN TRANH (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức:

156

tình cảm ruột thịt Bắc Nam. . Kiểm tra bài cũ: a.68: đơn vị Hải quân chiến đấu bắn máy xuất (1965 -1968). tranh ảnh trong SGK. đế quốc Mĩ . . kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. II. Ổn định lớp: 2. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”trong hoàn cảnh nào? b. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. So sánh điểm giống và khác nhau giữa“Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam. Giôn xôn phê chuẩn dùng tàu khu trục tuần hải quân phá hoại tiễu ở vịnh Bắc Bộ để ngăn chặn sự tiếp tế của miền Bắc miền Bắc: vào miền Nam bằng đƣờng biển. Bến 157 . bay Mĩ ngày 8/5/1964. Kỹ năêng: . bản Nọong đê.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hội đồng tham mƣu trƣởng liên quân Mĩ vạch dựng lên “sự kiện Vịnh ra kế hoạch đánh phá miền Bắc gồm 94 mục tiêu. chúng cho . “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”. Nêu những thắng lợi lớn của ta trong“Chiến tranh cục bộ” (Chính trị. tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD. Mĩ tiến hành chiến GV giảng thêm về “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “: tranh không quân và . ngoại giao). sản xuất. đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. Tƣ tƣởng: . c.Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . 3. Đồ dùng dạy học: .32/7 và 1/8/1964 tàu khu trục Ma Đốc của Mĩ tiến vào quân đánh phá 1 số nơi Nam đảo Cồn Cỏ để uy hiếp ta và máy bay Mĩ từ Lào ở miền Bắc: cửa sông sang đánh phá đồn biên phòng Năm Cắn. Vinh. lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc. Gianh.Sử dụng tranh ảnh. đánh giá âm mƣu. 1.Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc. . Miền Bắc vừa chiến  Đế quốc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền đấu chống chiến tranh phá hoại lần Bắc nƣớc ta lần thứ I nhƣ thế nào? thứ I của Mĩ vừa sản GV giới thiệu H.Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam. nhận định. thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tinh thần chiến đấu. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.2013 .Hoạt động lao động sản xuất. lƣợc đồ SGK. đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc. Hoạt động dạy và học: 1. “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”. cứu nƣớc . QS.3/1964. xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.5/8/1964. 3 Giới thiệu bài mới: Để gỡ thế thất bại của“Chiến tranh cục bộ”.4/1965. 2. Bắc Bộ”. giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ. III.

1/11/1968. Miền Bắc vừa chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất: a.chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc. nằm sâu trong biên giới Lào – Việt từ 7  20 km. Thành tích chiến đấu : . loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái.Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. . triệt để sơ tán . hầm hào.1/11/1968..7/2/1965. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc  Thành tích sản xuất của miền Bắc thời kì này ra sao? HS: * Nông nghiệp: . miền Bắc bắn rơi 3. nhà máy.243 máy bay các loại. . Chủ trƣơng: . Chính quyền Giôn xôn dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “ và đêm 4/8/1964 hải quân VN lại tấn công tàu Mĩ tại hải phận quốc tế.Thực hiện vũ trang toàn dân. đào đắp công sự. bắn chìm. Thủy. bắn cháy 143 tàu chiến. xí nghiệp. .Diện tích canh tác mở rộng. bắn chìm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3 tàu phóng lôi của ta đuổi Ma Đốc của Mĩ tiến vào hải phận nƣớc ta. c. các công trình thủy lợi. Thành tích sản xuất: * Nông nghiệp: . .1965. . Đảo Cồn Cỏ.Khi Mĩ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc. chúng bắn phá Đồng Hới.. chúng chính thức gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. hầm hào.Thực hiện vũ trang toàn dân. .miền Bắc bắn rơi 3.1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. miền Bắc có 7 huyện. đào đắp công sự. b. Hòn Gai. .2/8/1964.243 máy bay các loại. 2. . khu đông dân.Diện tích canh tác mở 158 .Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến . triệt để sơ tán.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến  Em hãy nêu những thành tích của miền Bắc trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . nên chúng cho quân bắn phá miền Bắc để “trả đũa”.  Miền Bắc có những chủ trƣơng gì trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: .loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái. ta chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. bắn cháy 143 tàu chiến.. năng suất lao động ngày càng cao. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. .Mục tiêu bắn phá: các đầu mối giao thông.2013 thuộc Nghệ An và Hà Tĩnh. ..

để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. đạn dƣợc.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.1 số ngành giữ vững. quân dụng. hàng chục vạn tấn vũ khí. . xăng dầu. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này.Đƣờng Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ. .1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. xăng dầu. Hoạt động 2:  Đế quốc Mĩ thực hiện âm mƣu và thủ đoạn gì trong việc tiến hành chiến lƣợc“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS: -* Hoàn cảnh : .Miền Bắc chi viện đầy đủ. hỏa lực tối đa của Mĩ. lƣơng thực.Một số ngành giữ vững. . . . kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu.  Hậu phƣơng miền Bắc đã chi viện những gì và bằng cách nào cho miền Nam đánh Mĩ ? HS: .Từ 1965 1968. hàng chục vạn tấn vũ khí.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. phân tán đã đi vào sản xuất. . Miền Bắc thực hiện nghĩa vụ hậu phƣơng l ớn . lƣơng thực. + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc 159 rộng. quân trang. .Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán.2013 * Công nghiệp: . . GV cho HS xem H. Kim Sơn. .Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. II . phân tán đã đi vào sản xuất . năng suất lao động ngày càng cao.Bảo đảm thông suốt. . * Giao thông vận tải: .. đạn dƣợc.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . * Công nghiệp: .70: những thửa ruộng vì miền nam của nông dân xã Hòa Lạc. .Bảo đảm thông suốt.. quân dụng. .Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. * Giao thông vận tải: . Chiến đấu chống chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ (1969 – .1965. bộ đội.Đƣờng HCM trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. 3..Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”. miền Bắc có 7 huyện.Miền Bắc chi viện đầy đủ. . . . kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. bộ đội. Ninh Bình .Từ 1965 1968.Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ. quân trang.

hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời. .Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG.  Em hãy trình bày những thắng lợi về quân sự của ta trong thời kì “VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) ? .Nông thôn : ptrào “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. hỏa lực tối đa của Mĩ. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. Huế. Đà Nẵng .30 /4 30/6/1970.  Em hãy nêu những thắng lợi chính trị của ta trong thời kì“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS:  Thắng lợi chính trị : . . + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc CPC (1970). quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở .Nông thôn : ptrào 160 . Lào (1971) 2. Huế. . Đà Nẵng. Thắng lợi chính trị : . Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời.4/1970.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 CPC (1970).4/1970.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.6/6/1969. . Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ : * Hoàn cảnh : . 1973) 1. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. Lào (1971) .6/6/1969. .Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. .Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “ĐD hóa chiến tranh” của Mĩ : a. . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.

30 /3 cuối tháng 6/1972. Đông Nam Bộ. “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. 3 . Đông Nam Bộ.Cuộc tiến công với quy mô lớn. . chiến thắng này chứng tỏ rằng quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ trong “VN hóa chiến tranh” về mặt quân sự. .12 /2 23/3/1971. . . ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn Hồ Chí Minh .30 /3 cuối tháng 6/1972. b. chúng ta lập nên chiến thắng đƣờng 9 – Nam Lào. . .Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. Tây Nguyên.2013  Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 đã diễn ra nhƣ thế nào? ý nghĩa lịch sử của cuộc tiến công đó? HS: .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc. 4 . . . Thắng lợi quân sự : . cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 : .Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN.Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. Củng cố: 161 .30 /4 30/6/1970. Tây Nguyên.Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn.Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn HCM. quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở Đông Bắc CPC.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuộc tiến công với quy mô lớn. .

2013 a. V ) .Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 (tiếp theo) tìm hiểu : “ Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973) ”( Phần IV . vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương ? -Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt nam được kí kết trong hoàn cảnh nào ?Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định ? 162 . Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? d. Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? b. Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968.Đọc và tìm hiểu tình hình miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá ? . Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) 5 . miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? c.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tuần : 31 Tiết : 43 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) IV. MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – VĂN HÓA, CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ HAI CỦA MĨ (1969 -1973) VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS 1973 VỀCHẤM DỨTCHIẾN TRANH Ở ĐÔNG DƢƠNG. I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc của dân tộc. - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. - Hoạt động lao động sản xuất, xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. - Thắng lợi quân sự quyết định của cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 ở miền Nam và của trận “ĐBP trên không” 12/1972 ở miền Bắc đã buộc Mĩ kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở VN và rút hết quân về nƣớc. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, tinh thần chiến đấu, sản xuất, lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc; kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968”; “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”; “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; “Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.
163

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu những thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì (1965 -1968). b. Âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ và những thắng lợi quân và dân ta đã đạt đƣợc trong “VN hóa chiến tranh”. 3 Giới thiệu bài mới: 1/1/1968, đế quốc Mĩ tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc lại bắt tay vào khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh nhƣng thời gian không đƣợc bao lâu, đế quốc Mĩ lại gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2, từ 6/4/1972, quân và dân ta đã giáng những đòn đìch đáng, chúng ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lƣợc bằng không quân, chấn động địa cầu, buộc đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. GHI BẢNG IV. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa, chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Hoạt động 1: lần thứ 2 của Mĩ  Miền Bắc đã đạt đƣợc nhữngthành tựu gì trong việc (1969 -1973). thực hiện nhiệm vụ khôi phục và phát triển kinh tế – 1. Miền Bắc khôi văn hóa? phục và phát triển HS: kinh tế – văn hóa : a. Thành tựu về khôi phục và phát * Nông nghiệp: triển kinh tế: - Khuyến khích sản xuất. * Nông nghiệp: - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã - Khuyến khích sản đạt 5 tấn thóc /ha. xuất. - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc /ha. * Công nghiệp: * Công nghiệp: - Nhiều cơ sở đƣợc khôi phục. - Nhiều cơ sở đƣợc - Thủy điện Thác Bà bắt đầu hoạt hoạt động (10/1971). khôi phục. - Một số ngành quan trọng đều phát triển : - Thủy điện Thác Bà điện, than, cơ khí. bắt đầu hoạt động - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. (10/1971). - Giao thông vận tải đƣợc hồi phục nhanh chóng. - Một số ngành quan trọng đều phát triển: điện, than, cơ khí. - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. - Giao thông vận tải
164

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

b. Văn hóa GD y tế : nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - 1 số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc hồi phục.

 Em hãy trình bày cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc? HS: - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông.

 Những thành tích chiến đấu và sản xuất của quân và
dân ta trong thời kì này nhƣ thế nào? HS: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN.

Hoạt động 2:  Em hãy trình bày tiến trình của Hội nghị Paris? HS: - 13/5/1968, hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. - 25/1/1969, hội nghị 4 bên: Mĩ, VN, VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.
165

đƣợc hồi phục nhanh chóng. b. Văn hóa , giáo dục , y tế nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - Một số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc khôi phục. 2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phƣơng: a. Mĩ : - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông. b. Ta: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN. V. Hiệp định Paris

Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. chủ quyền.27/1/1973. . Nội dung Hiệp định Paris: .Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập.27/1/1973.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. chủ quyền. . . thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. . thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. Tiến trình của hội nghị Paris : . hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. quyết liệt. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN. GV cho HS xem : . VN.Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau.13/5/1968. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN.Các bên thừa nhận ở .Tranh về quang cảnh phòng họp trung tâm các hội nghị 166 (27/1/1973) về chấm dứt chiến tranh ở VN.  Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris? HS: -. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. . trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.2013 . quyết liệt.Các bên thừa nhận ở miền Nam VN có 2 chính quyền. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. 1. . . .Các bên ngừng bắn tại chỗ.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. 2 quân đội. . . hội nghị 4 bên: Mĩ. . . 2. 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị.25/1/1969. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris.

ra sức chi viện cho miền Nam như thế nào ? 167 . Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris và ý nghĩa lịch sử của nó đối với CM VN. 2 quân đội.Các bên ngừng bắn tại chỗ.Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Paris : .Đọc và tìm hiểu miền Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh . chấm dứt mọi dính líu ở VN về mặt pháp lí. đó là công pháp quốc tế buộc Mĩ phải rút quân về nƣớc. . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. d. Tiến trình của Hội nghị Paris nhƣ thế nào? đ. miền Nam VN có 2 chính quyền.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá .Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. Củng cố: a.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. bất khuất của dân tộc ta. . rút hết quân Mĩ về nƣớc. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. rút hết quân Mĩ về nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3 . . . Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” (18  29/12/1972). . bất khuất của dân tộc ta. c.  Hiệp định Pari có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: .Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. Em hãy trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. 3. . GV kết luận: Hiệp định Paris đƣợc kí kết. . .2013 quốc tế ở Paris trong lễ kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. 4.Tranh Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Duy Trinh và Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Thị Bình kí Hiệp định Paris. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). Em hãy nêu những thành tựu khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở miền Bắc (1969 – 1973) b.

Đấu tranh chống địch bình định và lấn chiếm tạo thế và lực .2013 . tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam như thế nào ? Tuần : 31 Tiết : 44 Ngày soạn : Ngày dạy: HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC (1973 – 1975) 168 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

. miền Bắc tiếp tục khôi phục kinh tế. Đồ dùng dạy học: . Kiểm tra bài cũ: a. “Chiến dịch HCM”. Kỹ năêng: .2013 I. chi viện đầy đủ nhất.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. 2. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” và ý nghĩa lịch sử của nó. khắc phục hậu quParis ả . Hoạt động dạy và học: 1. II. nhận định. 3 Giới thiệu bài mới: Sau Hiệp định Paris. tinh thần đoàn kết dân tộc.Miền Bắc trở lại hòa bình.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. Ổn định lớp: 2. Trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. kĩ năng sử dụng bản đồ. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. Tƣ tƣởng: . ra sức chi viện nào? HS: . thống nhất đất nƣớc. Tình hình nƣớc ta sau Hiệp định . thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. cho CM miền Nam.Miền Bắc trở lại hòa bình. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. chiến tranh. III. kịp thời nhất cho miền Nam đánh Mĩ.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 1. tranh ảnh trong SGK. “Chiến dịch Tây Nguyên”. khắc 169 . Kiến thức: .Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. Đảng ta quyết định Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam. b. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cho miền Nam. lƣợc đồ SGK. 3. . Mục tiêu bài học: 1. văn hóa và chi viện Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. phát triển kinh tế. Nội dung của Hiệp định Paris . “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”.Sử dụng tranh ảnh. . Miền Bắc khắc phục hậu quả  Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris nhƣ thchi ế ến tranh khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. . c.

5.Cuối 1973. a. kinh tế có bƣớc phát triển. Tình hình Mĩ – ngụy: * Ngụy: * Mĩ : .Sau Hiệp định Paris. địch ở miền Nam quân sự đội lốt dân sự. lƣơng thực. ề nƣớc. mìn. quân dụng. địch ở miền Nam sau Hiệp định II.Cuối 1973. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xong các cơ sở kinh tế. 26 vạn tấn vũ khí. cờ về nƣớc. vạn bộ đội. đã b chi ị ếm”.2013 phục hậu quả chiến tranh.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. văn hóa và chi viện cho CM  Những thành tựu của CM XHCN miền Bắc đạ t miền Nam. . phát triển kinh tế. xăng dầu. kinh tế có bƣớc phát triển. chi viện cho miền Nam gần 20 vạn bộ đội.  Tình hình ta. . miền Bắc căn bản tháo gỡ xong (1973 – đầu 1975) : bom. cácác công trình văn . .Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản công trình văn hóa.Từ 1973 – 1974.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. đƣờng .Từ 1973 – 1974. so sánh lực lƣợng trên b.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn chiếm lƣợng trên chiến trƣờng có lợi cho ta.Sau Hiệp định Paris. Về phía ta: chiến trƣờng có lợi cho ta.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn chiếm” và “ tràn ngập  Sau Hiệp định Paris lực lƣợng của ta ở miền lãnh thổ” của ta. đƣợc (1973  đầu 1975) và ý nghĩa của những thành tựu đó. 2. cán bộ . Đấu tranh chống địch “Bình Paris nhƣ thế nào? ( trƣớc tiên nói về tình hình định – lấn chiếm” tạo thế lực và Mĩ ngụy). tiếp tục viện trợ cho ngụsau y Hiệp định Paris: quyền SG. tiến tới giải phóng hoàn toàn miền HS: . tiếp tục viện trợ cho ngụy quyền SG.7 vạn bộ đội. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấ1. thủy lôi. chi viện cho miền Nam gần 20 hóa. Thành quả của CM miền Bắc HS: . * Ngụy: . giaoao thông. Mĩ đã phải làm lễ cuốc chiếm” và “ tràn ngập lãnh thổ” của ta. đạn dƣợc. đƣờng giao thông. mìn. các . Nam nhƣ thế nào? HS: -. thủy lôi. hàng vạn thanh niên xung phong và cán bộ kĩ thuật. so sánh lực .Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết 170 . nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự đội lốt dân sự. thuốc men. đƣa vào miền Nam. hàng vạn thanh niên xung phong và .Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản khôi phụg cỡ xong bom.Ý nghĩa: những chi viện của miền Bắc đã chuẩn bị cho Tổng tiến công Xuân 1975 và tiếp quản vùng giải Hoạt động 2: phóng .29/3/1973.2 tháng đầu 1975. ôi phục xong các cơ sở kinh tế. Mĩ đã phải làm lễ cuốc cờ vNam.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn 29/3/1973. miền Bắc căn bản tháo . “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết quả nhất định nhƣng . quân trang. n Tình hình ta.

CM miền Nam đƣợc tăng cƣờng lực lƣợng nhanh chóng thiết thực chuẩn bị cho đại thắng mùa Xuân 1975.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đá “ nh địch trên 3 mặt trận: chính trị. địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. trực tiếp phục vụ GV kết luận: cho CM miền Nam trong thời kì này. 4. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 (tiếp theo) tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975).  Cuộc đấu tranh chống lại địch “lấn chiếm”. chúng ta có  Thành tích sản xuất của khu giải phóng trựth c ể giải phóng hoàn toàn miền Nam.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. quả nhất định nhƣng 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. ta đẩy mạnh sản HS: xuất về mọi mặt. Cuộc đấu tranh chống địch “lấn HS: chiếm”: . Tất cả những thành tựu trên là nguồn cung cấp.Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954. . quân sự. .Tại khu giải phóng. Củng cố: a.Cuối 1974 –đầu 1975.Từ cuối 1973.Cuộc Tỏng tiến côngvà nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua ba chiến dịch lớn nào ? Trình bày ngắn gọn diễn biến ? . . bổ sung tại chỗ rất quan trọng cùng với sự chi viện to lớn của miền Bắc.Trƣớc tình hình đó: + 7/1973. ta kiến quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. ta chủ trƣơng kiên quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. tiếp chi viện cho CM miền Nam nhƣ thế nào? . địch không có khả năng lấy lại. b. ta đã giành thắng lợi lớn giải phóng tỉnh Phƣớc Long.Thời cơ mới. thống nhất đất nƣớc. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. đã bị chúng“lấn chiếm” trở lại.Tìm hiểu sự đúng đắn và linh hoạt trong cách đánh giặc của Đảng .2013 chúng“lấn chiếm” trở lại. khả năng mới đã xuất hiện trên chiến trƣờng. 3. ngoại giao. Tình hình ta. tràn ngập lãnh thổ” của ta từ cuối 1973 đầu 1975 diễn ra nhƣ thế nào? 2.1975) ? Tuần : 32 Tiết : 45 Ngày soạn : Ngày dạy : HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC 171 . giải phóng miền Nam.

“ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. tinh thần đoàn kết dân tộc. III. 3. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. chỗ dựa của chính quyền SG đã rút về nƣớc viện trợ quân sự của Mĩ cho Thiệu giảm dần. Mục tiêu bài học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. II. Chủ trƣơng kế hoạch giải phóng HS: hoàn toàn miền Nam .2013 (1973 – 1975) I. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.  Em hãy trình bày chủ trƣơng kế hoạch giải giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.Cuối 1974  đầu 1975 tình hình CM miền Nam chuyển biến nhanh chóng. Kỹ năêng: . Bộ Chính trị quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm: 1975 -1976. “Chiến dịch Tây Nguyên”. quân đội Mĩ . Tình hình ta. 1. “Chiến dịch HCM”.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. lƣợc đồ SGK. Kiểm tra bài cũ: a. Giải phóng hoàn toàn miền Nam. tranh ảnh trong SGK. phóng hoàn toàn miền Nam. Hoạt động dạy và học: 1. sự lãnh đạo đúng đắn và linh hoạt của đảng ta? HS: GV giảng thêm: . Ổn định lớp: 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. . bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. 172 PHƢƠNG PHÁP .Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. Kiến thức: . kĩ năng sử dụng bản đồ. .Sau Hiệp định Paris. .Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 sẽ lập tức giải phóng miền Nam  Trong chủ trƣơng kế hoạch giải phóng hoàn ngay 1975 để đỡ thiệt hại về ngƣời và toàn miền Nam có những điểm nào khẳng định của. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3 Giới thiệu bài mới: NỘI DUNG Hoạt động 1: III. nhận định.Sử dụng tranh ảnh.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. Tƣ tƣởng: . b. Đồ dùng dạy học: . 2.

ta dội bão lửa vào Buôn Mê tiên? HS: Thuột.2013 . . .15 giờ ngày 29/3/1975. táo bạo” 28/3/1975 ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. . địch vội vàng kéo quân từ Buôn Mê trƣởng chiến dịch Tây Nguyên rút khỏi Thuột lên ứng cứu cho Bắc Tây Nguyên. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng (21/3 – Đà Nẵng. co về giữ b.Sau chiến dịch Huế . tuyến Quảng Trị.026 triệu đô la. HS: .10/3/1975. thế trận Huế. . . hoàn toàn miền Nam đã đến. địch phản công quyết liệt (bằng lƣợc đồ). ta phát hiện địch chuẩn bị rút khỏi phòng . có khả năng bỏ cả Huế. vì phán Xuân 1975 ta lại mở chiến dịch Tây Nguyên đầu đoán sai lầm hƣớng tiến công của ta. Cho HS xem H.ta đánh Huế và chặn đƣờng rút chạy của địch. cuộc “ rút lui chiến lƣợc” thành cuộc . Nguyên.Tây Nguyên là địa bàn chiến lƣợc quan  Tại sao trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trọng. ta chặn đánh GV gợi mở vấn đề vì sao ta mở chiến dịch Huế – Đà kịch liệt con đƣờng rút lui của địch.1974 -1975: 701 triệu đô la.1973 -1974: 1. chiến dịch kết thúc.Bất ngờ 2 giờ sang 10/3/1975 ta dội bão lửa vào miền Trung. 173 . Chiến dịch Tây Nguyên (10/3 – thời cơ Tổng tiến công và nổi dậy để giải phóng 24/3/1975) . Thiệu vẫn không mạnh.Từ 1  9/3/1975. phải keu gọi binh lính “chiến đấu theo kiểu con nhà nghèo”. CuộcTổng tiến công và nổi dậy Xuân đặc biệt là sau chiến thắng Phƣớc Long của ta. ta tiến công vào cố đô Huế. ta đánh nghi binh ở Plâycu và . Thiệu ra lệnh cho Tƣ lệnh KonTum. Trong khi đó .Đoán đúng ý đồ của địch.24/3/1975.10 giờ 30 ngày 25/3/1975. Nẵng.614 triệu đô la.  Em hãy trình bày về chiến dịch Huế – Đà .Vào những ngày cuối cùng của chiến dịch Tây “tháo chạy hoảng loạn”. Tây Nguyên về giữ các tỉnh ven biển . . Nẵng(bằng lƣợc đồ). biến Nẵng. Thiệu thiếu đạn nghiêm trọng. của Mĩ ngụy ở miền Nam hết sức tồi tệ. .14/3/1975. . . Với tinh thần “kịp thời.Từ 29/3 – 3/4/1975 ta lấy nốt các tỉnh ven GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch Huế – Đà biển miền Trung.12/3/1975. dự kiến.Chiến dịch Tây Nguyên gần kết thúc. Quân ủy TW chỉ thị cho quân dân Trị 3/4/1975): Thiên và quân đoàn 2 giải phóng Huế nhanh hơn . địch bố trí lực lƣợng sơ hở.21/3/1975. Đà Nẵng giải phóng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . trận then chốt này nhanh chóng  Em hãy trình bày về chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi. HS: chiếm lại Buôn Mê Thuột nhƣng không GV giảng thêm: thành. 1975: địch không có khả năng lấy lại 1 tỉnh.73: quân ta giải phóng cố đô . . lực lƣợng của ta không ngừng lớn mạnh.1972 -1973: 1.Vì vậy có hơn quân.26/3/1975. 2.Đà Nẵng. nhanh chóng. Cho nên a. Buôn Mê Thuột. ta giải phóng Huế. BCT quyết định tiến hành chiến dịch Huế – Đà Nẵng.

Khi chiến dịch Huế . thống nhất đất nƣớc. Quốc tế: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . táo lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc bạo. hệ thống phòng ngự của Thiệu Từ 9/4/1975.Từ 30/4  2/5/1975. chiến dịch HCM năng bảo vệ quân khu III và IV. nhanh chóng.76: xe tăng của ta tiến vào dinh “Độd cứt ách thống trị của CN đế quốc trên đất lập” và H. nƣớc ta. 1. 5 cánh tuyến phòng thủ từ xa: Từ Phan Rang trở vào để che quân của ta tiến vào giải phóng SG.Sáng 28/3/1975 chúng ta bắt đầu đánh Đà Nẵng.2013 GV giảng thêm: .Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc GVsử dụng lƣợc đồ trình bày cuộc Tổng tiến công – kỉ nguyên độc lập thống nhất .Đà Nẵng kết thúc. . với tinh thần “thần tốc. chấm Cho HS xem H. 15 giờ ngày 29/3/1975. Thiệu chủ 21/4/1975.78: nhân dân SG mít tinh mừng miền Nam giả ti ộc dân chủ nhân dân.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi đồ).71: Bộ chỉ huy chiến dịch HCM . gián tiếp là 920 tỉ USD.Sau chiến dịch này. HS: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch HCM. địch bị chọc thủng. trên cơ sở đó hoàn thành CM dân H. năm chiến tranh giải phóng dân tộc.Cuộc tấn công Đà Nẵng đƣợc Quân ủy TW quyết định ngay sau khi giải phóng Huế (26/3/1975) với tinh thần “kịp thời. 5 đời tổng thống Mĩ điều hành 4 chiến lƣợc Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong chiến tranh ở miền Nam. chúng lập 1 phòng bắt đầu. chở cho SG. bất ngờ. . Thiệu quan cho rằng: Phải 2 tháng nửa quân ta mới có thtuyên ể bố đầu hàng chuồn ra nƣớc ngoài. thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng. khả 17 giờ ngày 26/4/1975. ta bắt đầu đánh Xuân Lộc. tạo điều kiện thuận lợi cho 3/4/1975. GV chuyển ý: b. GV cho HS xem H. Chiến dịch HCM: . nếu tính cả chi phí . thế giới. . tiếp tục tiến công. chắc thắng” chúng ta đã tiến hành chiế(1954 n -1975). táo bạo” với lực lƣợng có thể chuyển tới sớm nhất. 174 . SG giải phóng. đẩ(cánh y cửa thép bảo vệ SG).Trên cơ sở đánh giá thời cơ chiến lƣợc tổng công IV. việc quyết chiến chiến lựơc cuối cùng: chiến dịch .Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội hơn 2 thập kỉ. đi lên và nổi dậy Xuân 1975 (H. c.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.18/4/1975.ta chiến thắng Xuân Lộc. chúng có thời gian. .Cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc của dân tộc ta kéo dài .Mĩ lập cầu hàng không khẩn cấp chuyên chở vũ khí . cuộc chiến tranh này 676 tỉ USD. chúng đã chi trực tiếp cho trào giải phóng DTtrên thế giới. theo 5 hƣớng đã định sẵn. phòng tuyến Phan Rang của HCM lịch sử. c Trong nƣớc: . Ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng kích vào SG đã chín muồi. Nam Bộ giải phóng. các tỉnh còn lại của trang bị cho ngụy quân SG. . không để cho ngụy rút về tăng cƣờng cho SG. chúng huy động lúc cao nhấ là t 1 trong những chiến công vĩ đại của TK là 55 vạn quân Mĩ với 5 nƣớc chƣ hầu tham gia (7 XX.77) CNXH. Ý nghĩa lịch sử:  Em hãy trình bày về chiến dịch HCM (bằng lƣợa. quân khu I bị xóa cuộc chiến đấu diễn ra vô cùng quyết liệt sổ.16/4/1975.tổng thống Mĩ ra lệnh di tản Xuân 1975 và giảng thêm: ngƣời Mĩ khỏi SG.11 giờ 30 ngày 30/4/1975. chống lại đế quốc Mĩ lớn mạnh nhấ tình t nƣớc Mĩ và thế giới. .28: chính quyền TW ngụy bị bắt. Cho nên. ở miền Trung bị sụp đổ hoàn toàn. phóng. dịch HCM lịch sử giải phóng SG. chúng vào thế tuyệt vọng.

.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội tình nƣớc Mĩ và thế giới. quân sự đúng đắn. với đƣờng lối chính trị. Nhƣng chúng a.Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong trào giải phóng DTtrên thế giới. 175 . dội xuống 2.2013 vạn). 2 Nguyên nhân thắng lợi: miền Nam – Bắc hơn 7.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi b. HS: . . dân chủ nhân dân ở miền Nam. Hoạt động 2: .Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. . . kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. quân sự đúng đắn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: .Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập thống nhất . với đƣờng lối chính trị. đi lên CNXH.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. trên cơ sở đó hoàn thành quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa CM dân tộc dân chủ nhân dân.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất.8 triệu tấn bom.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kc chống nhất. bình trên thế giới. cộng với hơn 1 triệu quân ngụy. dân chủ nhân dân ở miền Nam.  Em hãy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ nhất. chấm dứt ách thống trị củvà a sự ủng hộ chí nghĩa. có hiệu CN đế quốc trên đất nƣớc ta. . .Trong nƣớc: Mĩ. là 1 trong những chiến công vĩ đại của TK XX. Khách quan: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 năm chiến Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD tranh giải phóng dân tộc. chí tình . thống nhất đất nƣớc. Chủ quan: vẫn thất bại thảm hại.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc.Chủ quan: . .Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất.Quốc tế: . . kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chí tình . I.Hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước như thế nào ? Tuần : 32 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VII VIỆT NAM TỪ NĂM 1975 ĐẾN NĂM 2000 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU ĐẠI THẮNG MÙA XUÂN 1975. 3.Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế – văn hoá ở hai miền đất nước như thế nào ? . . đánh giá tình hình đất nƣớc. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. tình cảm ruột thịt Bắc – Nam.Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình 2 miền đất nƣớc sau thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ. niềm tin vào tiền đồ của CM.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. cứu nƣớc. Đồ dùng dạy học: 176 .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Tìm hiểu tình hình của hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa xuân 1975 . 2. thống nhất . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 31 tìm hiểu : Chƣơng VII:VN từ năm 1975 đến năm 2000. 3. c. tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc. VN trong năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. Củng cố: a. Kỹ năêng: . 4.2013 Khách quan: . nhận định.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD và sự ủng hộ chí nghĩa. Mục tiêu bài học: 1. nhiệm vụ của CM năm đầu đất nƣớc giành độc lập. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. Kiến thức: . về nhiệm vụ CM nƣớc ta năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. có hiệu quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa bình trên thế giới.Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả chiến tranh. II.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. . khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. Tƣ tƣởng: .

phân tán. lệ b. ruộng đồng bị tàn phá. văn hóa. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. nhƣng hậu quả 21 năm chiến tranh để lại nặng nề. nhân dân 2 miền Nam – Bắc ra sức khắc phục hậu quả chiến tranh.Sử dụng kênh hình kênh chữ trong SGK và 1 số tài liệu tranh ảnh lịch sử thời kì này. khôi phục và phát triển kinh tế . khôi Bắc đều phải khắc phục hậu quả chiến tranh. toàn diện. sản xuất nhỏ. Miền Bắc: 177 . miền Nam – Bắc có những khó khăn và thuận 1. cả nƣớc đi lên CNXH. mất cân đối. đƣợc những thành tựu to lớn. + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở 2 khôi phục và phát triển kinh tế để đi lên CNXH. 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. b. . hậu.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. toàn diện. Kiểm tra bài cũ: a. + Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho . CNXH.Nhiều làng mạc. Khó khăn: + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG hoàn + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng toàn sụp đỗ. c. Khó khăn: + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng thuộc bên ngoài. .Nhiều làng mạc. Ổn định lớp: 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạc hậu. TBCN. Khó khăn: b. nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạ+ c Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. Nêu ý nghĩa lịch sử. 2. Tình hình miền Bắc: a. phân tán. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. Thuận lợi: + Miền Nam hoàn toàn giải phóng.CM XHCN miền Bắc đã đạ đạ t t đƣợc những thành tựu to lớn. Khó khăn: . miền đất nƣớc. Trình bày đại thắng mùa xuân 1975 (bằng lƣợc đồ). HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. .Tình hình đất nƣớc nhƣ vậy.Từ 1954  1975 . tình CM th 2 ắng mùa xuân 1975. b.Thuận lợi: hoàn toàn sụp đỗ.Hậu quả chiến tranh nặng nề. + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp. Thuận lợi: lợi gì? HS: . + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. lệ thuộc bên ngoài. III.Hậu quả chiến tranh nặng nề.CM XHCN miền Bắc đã . Hoạt động 2: 1.Từ 1954  1975 . 2 miền Nam II. Tình hình miền Nam: a. nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn.2013 . TBCN. mất cân đối.  Tình hình miền Nam sau đại thắng mùa + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG xuân nhƣ thế nào? HS: . – Khắc phục hậu quả chiến tranh. GV kết luận: . ruộng đồng bị tàn phá. hoàn thành thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. sản xuất nhỏ. .Thuận lợi: . Tình hình 2 miền Bắc – Nam sau đại  Sau đại thắng mùa xuân 1975. Hoạt động dạy và học: 1.

ộ Miền Nam: hệ thống bén cảng. miền Bắc Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắc phục kinh tế. 3. đƣờng sông. sản của bọn phong kiến và phản động trốn ra khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa nhƣ nƣớc ngoài chia cho nông dân.Kì họp lần 1 của Quốc hội khóa VI đã quyết định.Phát hành tiền mới.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài sản Các hoạt động giáo dục văn hóa. 80: Quốc huy + Bầu ra các cơ quan lãnh đạo và chức vụ 178 .Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. . + Làm trọn nghĩa vụ hậu phƣơng đối với cả .Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. . .1. . 51 trấn bị phá hủtr y ƣớc chiến tranh. xã hội đƣợ2. 1.79: Đoàn tàu thống nhất BắHCM. ngoài chia cho nông dân. độ hủy diệt.Trong 2 lần chiến tranh phá hoại miền Bắc.Chính quyền CM và các đoàn thể quần bị đánh phá. khắc phục hậu quả chiến tranh. công nghiệp.Chính quyền CM và các đoàn thể quần chúng .Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mớ -i Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. – 1976). c Nội dung: tiến hành.000 trƣờng học. + Quyết định : Quốc huy. phục kinh tế.Các hoạt động giáo dục văn hóa.Quốc hữu hóa ngân hàng. nhanh chóng đƣợc thiết lập. nhà máy đƣợc xây dựng . .2013  Sau đại thắng mùa xuân 1975. . quyết định gì? HS: + Thành phố SG Gia Định đổi là thành phố GV cho HS xem H. Hoạt động 3: + Chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc  Em hãy trình bày việc hoàn thành thống VN thống nhất. + Diện tích lúa và hoa màu tăng. Hoàn thành thống nhất đất nƣớc (1975 . Quá trình: . . mở rộng. GV giảng thêm: + Nhiều công trình.Tất cả các tuyến đƣờng sắt.600 công trình thủy lợi. khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa để đi lên nhƣ thế Thành tựu: + Thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 6 tháng cuối nào? HS: -. . về mặt nhà nƣớc nhƣ thế nào? HS: + Đổi tên nƣớc là : CHXHCNVN. thế nào? HS: -. nhất nhà nƣớc. . đƣờng biển.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. . giải phóng. c Nam sau 30 năm gián đoạn và H. .  Quốc hội khóa VI. 100% cầu. hoàn toàn.Quốc hữu hóa ngân hàng.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mới giải kho tàng bị bắn phá. Quốc kì.Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cả công nghiệp. phóng.Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắ1975 c và 6 tháng đầu 1976 có nhiều tiến bộ. trong đó có 10 bệnh viện bị san bằng. 350 bệnh viện. xã hội của bọn phong kiến và phản động trốn ra nƣớđƣợ c c tiến hành. . . toàn b2.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. hầu hết nông trƣờng .Tất cả các khu công nghiệp bị đánh phá ở mứn cƣớc và ĐD trong tình hình mới. III. gần nhƣ toàn bộ các thành phố. thị xã đều b + ị Các sản phẩm quan trọng đều đạt và vƣợt đánh. . nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Quốc ca.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài  Miền Nam khắc phục hậu quả chiến tranh. trong đó có 12 thị xã. kì họp thứ nhất có quyền + Thủ đô: Hà Nội. chúng nhanh chóng đƣợc thiết lập.Phát hành tiền mới.

Cấp huyện và tƣơng với việc xây dựng CNXH trong cả nƣớc. Củng cố: a.Tìm hiểu Việt Nam trong 10 năm đi lên CNXH ( 1976-1985 ) . Cấp xã và tƣơng đƣơng. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 32 tìm hiểu : Xây dựng đất nƣớc.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 – 1985) .2013 của nƣớc CHXHCNVN. GV kết luận: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . văn hóa – xã hội sẽ gắn liềph n ố trực thuộc TW. đƣơng. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. c. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975).Bầu Ban Dự thảo Hiến pháp. Tổ chức thành 3 cấp: Cấp tỉnh và thành tƣ tƣởng.Đấu tranh bảo vệ tổ quốc như thế nào ? 179 .Ở địa phƣơng: thành thống nhất nhà nƣớc. 3. cao nhất của nhà nƣớc. các mặt về chính trị + . kinh tế. 4. Nhƣ vậy kì họp của Quốc hội khóa VI đã hoàn .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . II. Đồ dùng dạy học: . Kiến thức: . ĐẤU TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (1976 – 1985) I. Tình hình 2 miền Nam – Bắc sau đại thắng mùa xuân 1975. Chúng ta thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc nhƣ thế nào? 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. a. .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc lần thứ IV của Đảng 180 . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.Cung cấp cho HS những hiểu biết về con đƣờng tất yếu của CM nƣớc ta đi lên CNXH và tình hình đất nƣớc 10 năm đầu. Thực hiện kế hoạch Nhà chủ yếu của đại hội là gì? nƣớc 5 năm (1976 -1985) HS: -. Kiểm tra bài cũ: a. yêu CNXH. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc. trong 10 năm đầu nhân ta phải thực hiện 2 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1976 -1980 và 1981 . đánh giá tình hình đất nƣớc. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng XHCN và tiến hành cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây – Nam và biên giới phía Bắc của Tổ quốc . 3. Hoạt động dạy và học: 1. thấy đƣợc những thành tích và những hạn chế trong quá trình cả nƣớc đi lên CNXH.1985). sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . VH nhƣ thế nào? c.Sử dụng tranh ảnh trong SGK . NXBGD Hà Nội (1998). Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). so sánh. Việt nam trong 10 năm đi lên CNXH (1976 – 1985)  Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) diễn ra trong hoàn cảnh nào?Nội dung 1. Đại hội đại biểu toàn . 2 miền Nam – Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh. 2.2013 Tuần : 33 Tiết : 47 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG ĐẤT NƢỚC.Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới của Tổ quốc. Ổn định lớp: 2. b. cả nƣớc đi lên CNXH. tình thần lao động xây dựng đất nƣớc. khôi phục và phát triển KT. III. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào con đƣờng đi lên CNXH.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kỹ năêng: . nhận định. Mục tiêu bài học: 1. Tƣ tƣởng: .

.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn. . sản xuất phát triển chậm. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. b. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. . thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại.700 km đƣờng sắt.700 km đƣờng sắt.800km đƣờng bộ. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. sản xuất phát triển chậm. GV cho HS xem H.Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). Thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. HS: -. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. . . + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. GD tăng nhanh.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . + Thủ công nghiệp. .Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. HS: .2013 quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). .800km đƣờng bộ. xây dựng mới 1. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng. xây dựng mới 1.Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới.81: Tàu nƣớc ngoài nhận than tại bến cảng Cửa Ông (Quảng Ninh)  Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng.Nội dung: 181 (12/1976) .  Em trình bày về việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). . + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. 3.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng. + Thủ công nghiệp.Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. . 3. GD tăng nhanh. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

thậm chí 1 số mặt trầm trọng hơn. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai 182 . nhiệm vụ. Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).4%/năm. HS: -.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. + Quyết định phƣơng hƣớng. . + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Công trình thủy điện Hòa Bình. bổ sung. . + Công nghiệp tăng 6. . . bổ sung. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982). . b. . Thành tựu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 1985). nhƣng bắt đầu có điều chỉnh. cải tạo XHCN.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. . + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .9%. 2. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. nhiệm vụ.2013 + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. + Nông nghiệp tăng 4.4%/năm. đẩy mạnh. Thực hiện kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985) a. . + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh t ế.Nội dung: + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc. + Nông nghiệp tăng 4. . + Quyết định phƣơng hƣớng. đẩy mạnh.9%. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. cải tạo XHCN. + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh tế. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Công nghiệp tăng 6. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai thác.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất.  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).

bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. .Bọn Pônpốt quay đại diện cho phái “Khơ me đỏ” đã từng phải dựa vào sự giúp đỡ của VN để đánh Mĩ.22/12/1978.17/2/1979. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu).17/2/1979. . . .Công trình thủy điện Hòa Bình. thậm chí một số mặt trầm trọng hơn. .Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi.Nhƣng từ 1978. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc. . chúng lên nắm chính quyền ở CPC đã quay súng vào ta. . 2. . .Thực hiện quyền tự vệ 183 . Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nƣớc ta (1978 – 1979). . .Nhƣng từ 1978.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu).Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc: . . xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện . gây ra cuộc chiến tranh ở biên giới Tây Nam. GV giảng thêm: . TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. HS: . .Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. .Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. II.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. HS: .22/12/1978. thác. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1979) 1.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. . nhƣng sau khi thắng Mĩ (17/4/1975). Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979.2013 Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam Tổ quốc (1975 – 1979).Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới đã đạt những thành tựu nào và hạn chế nào? Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƢỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I. Mục tiêu bài học: 1. b. Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Tây Nam và phía Bắc của nhân dân ta ( 1975 – 1979) đã diễn ra nhƣ thế nào? 4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 33 tìm hiểu : VN trên dƣờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ( từ 1986 đến 2000) . c. Kiến thức: 184 .Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.Tìm hiểu đường lối đổi mới của Đảngđược thực hiện trong hoàn cảnh nào ?Đổi mới đất nước đi lên CNXH là như thế nào ? . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. 3. Củng cố: a.2013 chính đáng. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và những thành tựu.

III.  Đảng ta chủ trƣơng đổi mới trong hoàn cảnh nào? HS: Trong nƣớc: 1.Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Tƣ tƣởng: . NXBGD Hà Nội (2003). lần IX (4/2000). khoa học kĩ thuật. Trong nƣớc: hoạch Nhà nƣớc 5 năm. b. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đƣờng lối đổi mới đất nƣớc.  Đảng chủ trƣơng đổi mới. HS: 2. 1991 1995 . Kiểm tra bài cũ: a. . chúng ta thực hiện 2 kế trầm trọng. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu.Sử dụng tranh ảnh trong SGK.Do tác động của cuộc CM  Đảng chủ trƣơng đổi mới. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng đổi mới đi lên CNXH . Đƣờng lối đổi mới của Đảng. yếu kém ngày càng trầm trọng.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH. 1996 . hoạch Nhà nƣớc 5 năm. Hoàn cảnh đổi mới: . học tập .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986).2000). sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. Quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. hội.Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH. 2. Hoạt động dạy và học: 1.đạt . 3.Sau khi đất nƣớc thống nhất . II.2013 . 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm. b. kể. tình thần đổi mới trong lao động .đạt đƣợc những thắng lợi đáng . .Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật. . Ổn định lớp: 2.Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. . Thế giới: . nhận định đánh giá con đƣờng tất yếu phải đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. nhƣng gặp không ít khó khăn. chúng ta thực hiện 2 kế a. công tác. lần VII(6/1991).Đất nƣớc trong tình trạng Thế giới: khủng hoảng về kinh tế xã . Đồ dùng dạy học: .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đƣờng lối đổi mới: 185 .từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nƣớc ta.Đất nƣớc trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã đƣợc những thắng lợi đáng hội. Kỹ năêng: .  Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng. yếu kém ngày càng nhất . lần VIII (6/1996). hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. nhƣng gặp không ít khó khăn. nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1986 -1990 .Sau khi đất nƣớc thống kể. .

II. thực phẩm. + Đổi mới phải toàn diện. . 2.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. thử thách.Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả.5 triệu tấn gạo. H.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên.5 triệu tấn gạo.83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên.  Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995). ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. Đại hội bắt đầu đề ra đƣờng lối đổi mới. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. HS: . tăng cƣờng ổn 186 .Đƣờng lối đổi mới đƣợc đề ra từ Đại hội VI (12/1986) đƣợc bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII. tƣ tƣởng. đứng thứ 3 thế giới. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. VIII. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. HS: Mục tiêu: . b.Cả nƣớc tập trung lực lƣợng giải quyết 3 chƣơng trình kinh tế: lƣơng thực. + 1989: ta xuất 1. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990).2013 GV cho HS xem H. văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. hàng tiêu dùng và xuất khẩu. + 1989: ta xuất 1. Thành tựu: . với những bƣớc đi thích hợp. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. Mục tiêu: .  Đời sống nhân dân ổn định hơn. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đƣờng lối đổi mới (1986 – 2000). + Từ 1989. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhƣng trọng tâm là đổi mới kinh tế. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. IX. đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức. đứng thứ 3 thế giới. + Từ 1989. GV cho HS xem H. 1. a. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu.

a. .2%. + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. Thành tựu: .Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực.Chính trị.6 tỉ USD. b.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. thử thách. Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000). .Nông nghiệp phát triển liên tục.2%. . .Khoa học – Công nghệ 187 .Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. . + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. nạn lạm phát bị đẩy lùi.GD đào tạo phát triển nhanh. .Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. . Mục tiêu: .Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.Cải thiện đời sống nhân dân. . Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. . Thành tựu: .Kinh tế đối ngoại phát triển.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. . .Kinh tế tăng trƣởng nhanh.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. xã hội. .Quan hệ đối ngoại mở rộng. Thành tựu: . .Cải thiện đời sống nhân dân. . về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. . nạn lạm phát bị đẩy lùi.87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục.Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. 3.Kinh tế tăng trƣởng khá.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. b. .Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. b. . .Bảo đảm an ninh. giữ vững quốc phòng. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. . . .Tăng trƣởng kinh tế nhanh.Nông nghiệp phát triển liên tục. GDP 7% năm.Bảo đảm an ninh. + Nhập khẩu 61 tỉ USD.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV cho HS xem H. GV cho HS xem H.Kinh tế đối ngoại phát triển. GDP 8.Kinh tế tăng trƣởng khá. . . hiệu quả cao. Thành tựu: .6 tỉ USD. . b. GDP 7% năm. hiệu quả cao. HS: Mục tiêu: . Mục tiêu: . bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế.Tăng trƣởng kinh tế nhanh. xã hội cơ bản ổn định.2013 định chính trị. tăng cƣờng ổn định chính trị. + Nhập khẩu 61 tỉ USD.86: Công trình thủy điện Yaly ở Tây Nguyên. GDP 8. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. . xã hội. giữ vững quốc phòng.

88. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị. dân chủ. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). xã hội công bằng. 5. d. Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: . thoát khỏi đói nghèo. Củng cố: a. 89.Kinh tế phát triển chƣa vững chắc.Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN.Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm .Chính trị. 4. . hiệu quả và sức cạnh tranh thấp. văn minh. 3. 4. Hạn chế yếu kém: . yếu kém để đi lên. Theo em .Quan hệ đối ngoại mở rộng. chuyển biến tích cực. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. thực hiện dân giàu nƣớc mạnh. Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 2000). . .Nhƣng chúng ta còn không ít khó khăn. những thành tựu chúng ta đạt đƣợc trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . chậm giải quyết. 90: giới thiệu sự thay đổi của nƣớc ta sau 15 năm đổi mới. GV kết luận: Tuy chúng ta đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn trong quá trình đổi mới.GD đào tạo phát triển nhanh.Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nƣớc và đời sống nhân dân.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000. . Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn chế và yếu kém gì? HS: GV cho HS xem H.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. . đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng. xã hội cơ bản ổn định. phương hướng đi lên ? 188 .2013 . .Nâng cao vị thế nƣớc ta trên thị trƣờng quốc tế.Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt.Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? . .

Ổn định lớp: 2. Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: . Hoạt động dạy và học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Mục tiêu bài học: 1. Đồ dùng dạy học: . Kỹ năêng: .Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. hệ thống sự kiện. 3. đặc điểm lớn của từng giai đoạn. bài học kinh nghiệm lớn đƣợc rút ra từ đó.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? 189 . củng cố niềm tự hào dân tộc. chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nƣớc. II. Tƣ tƣởng: .2013 Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I. 2.Cho HS sƣu tầm các tranh ảnh. tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay. Kiểm tra bài cũ: a.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình. III. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc.Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử.Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc. .

Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). Giai đoạn 1919 – 1930: . xã hội nƣớc ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa. cơm áo. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do. . Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931. Giai đoạn 1930 – 1945: .Cao trào dân chủ 1936 – 1939.Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Đảng CSVN ra đời. Nhƣng đó là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945. . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – 1930.2013 b.Thực dân Pháp tiến hành chƣơng trình khai thác lần thứ 2. CM đƣợc khôi phục bùng lên lên với khí thế mới. bài học kinh nghiệm rút ra đƣợc trong thời kì lịch sử này. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919  đến nay. dân chủ.Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935. Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945. . . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 1. hòa bình”. Nhật đảo chính  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– 1945. HS: - 190 . sau đó bị địch dìm trong máu lửa. .Ngay từ khi mới ra đời. để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi. từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đƣờng hƣớng và lãnh đạo CM. Các giai đoạn lịch sử chính và đặc điểm của tiến trình lịch sử. HS: GHI BẢNG I. 2. phát xít Nhật vào ĐD.9/3/1945.3/2/1930.Cao trào này Đảng đã tôi luyện đƣợc đội quân chính trị hàng triệu ngƣời. Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000.

+ Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc.2013  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954.Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết.19/12/1946. toàn diện. tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất. . phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. chính quyền non trẻ phải đƣơng đầu với muôn vàn khó khăn thử thách. Giai đoạn 1945 – 1954: . HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu.14/8/1945. cả 191 . trƣờng kì.Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lƣợc khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH. . . Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đƣờng lối: toàn dân. 3. . đất nƣớc tạm thời chia làm 2 miền. Đảng phát động quần chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nƣớc. mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.CM tháng 8 thành công.Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cƣờng. nhân cơ hội đó.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . dân chủ nhân dân. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975. HS: - Pháp. bất khuất. 4. kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ. Giai đoạn 1954 – 1975: . Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nƣớc. .Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi. hòa bình trở lại miền Bắc. dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975.

chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót.Trong quá trình xây dựng CNXH.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền.  Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo CM. . H. Đại hội Đảng lần VI đề ra đƣờng lối đổi mới. sai lầm. . II. đáp ứng đƣợc nhu 192 . Đảng ta đã rút ra đƣợc những bài học kinh nghiệm gì? HS: nƣớc đi lên CNXH.2013 GV cho HS xem H. đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. Hoạt động 2:  Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919  nay) HS: GV cho HS xem H. chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh. nhƣng còn tồn tại không ít thiếu sót.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. phƣơng hƣớng đi lên. chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn.Sau đại thắng mùa xuân 1975. 12/1986.Tuy vậy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .12/1976. Thành tựu: đã đề xƣớng đổi mới. cả nƣớc đi lên CNXH.Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN. . nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nƣớc. Nguyên nhân thắng lợi. .85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. kiên kì với con đƣờng XHCN đã chọn. đây là 2 biểu tƣợng của quá trình đổi mới. Đại hội lần VI của Đảng b. đất nƣớc thống nhất. những bài học kinh nghiệm.12/1986.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. 5 Giai đoạn 1975  nay: .Trong quá trình xây dựng XHCN.Chúng ta đạt đƣợc thành tựu to lớn về nhiều mặt. . nêu rõ con đƣờng chủ yếu cả nƣớc đi lên CNXH. khó khăn thách thức còn nhiều nhƣng chúng ta nhất định thành công. . Nguyên nhân thắng lợi: . 1. chủ yếu là về kinh tế. H. .91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp).

Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết . Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919  nay. b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919  nay). 4. đƣợc toàn dân ủng hộ. Bài học kinh nghiệm: . Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919  nay). đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nƣớc và các cơ quan dân cử.Tăng cƣờng khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng. đó là cội nguồn của mọi thắng lợi. 2. . với đƣờng lối giƣơng cao 2 ngọn cờ: độc lập dân tộc và CNXH. Củng cố: a. . tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM. c.Củng cố.2013 cầu cấp bách của dân tộc. 3. 193 .Dƣới sự lảnh đạo của Đảng.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 34 Tiết :50 Ngày soạn : Ngày dạy : THI HỌC KÌ II 194 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful