Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: Ngày giảng:

HỌC KỲ I
Tiết 1

PHẦN MỘT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính Liên Xô và kết quả công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh. + Trính bày đƣợc những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX. 2. Tƣ tƣởng : HS cần hiểu đƣợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1945 đến đầu những năm 70 đã tạo cho LXô một thực lực để chống lại âm mƣu phá hoại và bao vây của CNĐQ 3. Kĩ năng :Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tìch, nhận định và đánh giá các sự kiện lịch sử trong những hoàn cảnh cụ thể . II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV: -Bản đồ Liên Xô *HS: đọc và chuẩn bị bài, sƣu tầm tranh ảnh III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp.Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Dạy và học bài mới: Đây là bài mở đầu của chƣơng trính lịch sử lớp 9,các em sẽ học phần lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỉ XX.Nhƣ các em đã biết,sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, LXô bị thiệt hại nặng nề, để khắc phục hậu quả, LXô tiến hành khôi phục ktế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.Vậy Liên Xô đã làm gí để thực hiện những nhiệm vụ đó,chúng ta tím hiểu bài 1 Tiết 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG HS xác định vị trì của Liên Xô trên bản đồ I. Liên Xô ? Ví sao sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên 1.Công cuộc khôi phục ktế sau chiến Xô phải khôi phục và phát triển kinh tế ? tranh ( 1945 - 1950 ) TL: Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô là nƣớc chiến thắng, nhƣng chịu những tổn thất nặng nề ? Trong chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô bị thiệt hại nhƣ thế nào ? - Sau CTTG2, Liên Xô gánh chịu TL : Liên Xô bị thiệt hại nặng nề về ngƣời và của những tổn thất nặng nề GV đƣa ra 1 bảng so sánh với Mĩ để thấy rõ sự
1

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 ? Nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là gí? ? Em cho biết những thành tựu về kinh tế và khoa học kĩ thuật của Liên Xô ( 1945 - 1950 )? - Thành tựu: + Hoàn thành kế hoạch 5 năm (1945 TL: + Liên Xô đã hoàn thành vƣợt mức kế hoạch 1950 ) trƣớc thời hạn 9 tháng 5 năm lần thứ tƣ ( 1946 - 1950 ) 9 tháng + Năm 1950, công nghiệp tăng 73 % + Năm 1950, sản lƣợng công nghiệp tăng 73 % + Nông nghiệp vƣợt trƣớc chiến tranh + Hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng (1939 ) mới +Khoa học kĩ thuật: Năm 1949, LXô + Sản xuất nông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến chế tạo thành công bom nguyên tử tranh ( 1939 ) + Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện + Khoa học kĩ thuật : Năm 1949, Liên Xô chế tạo đƣợc bom nguyên tử, phá vở thế độc quyền hạt nhân của Mĩ ? Ví sao nhân dân Liên Xô đã đạt đƣợc những kết quả trên? (thành tựu) - Nhấn mạnh đó là sự thống nhất về tƣ tƣởng, chình trị của xã hội Liên Xô và tinh thần tự lập tự cƣờng, chịu đựng gian khổ, lao động cần cù, quên mính của nhân dân Liên Xô. ? Thành công trên đem lại ý nghĩa nhƣ thế nào? - Phá vỡ thế độc quyền về bom nguyên tử của Mĩ. - Chứng tỏ sự phát triển vƣợt bậc về KHKT của Liên Xô. GV: Với những thành tựu đã đạt đƣợc từ năm 1946 – 1950 (trong kế hoạch 5 năm lần thứ tƣ) từ 2. Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở năm 1950 liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH nhƣ vật chất kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội thế nào chúng ta chuyển sang mục 2. ( từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX ) GV giải thìch khái niệm” thế nào là xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH”: đó là nền sản xuất đại cơ khì với công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, KHKT tiên tiến. Đây là những cơ * Phƣơng hƣớng chính của các sở vật chất – kỹ thuật mà Liên Xô đã thực hiện kế hoạch là : qua các kế hoạch 5 năm từ 1929 đến nay ? Phƣơng hƣớng,nội dung của kế hoạch 5 năm là + Ƣu tiên phát triển công nghiệp nặng + Thâm canh trong nông nghiệp gì? ? Em hãy cho biết những thành tựu về kinh tế và + Đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ thuật khoa học kĩ thuật của LXô ( Từ 1950 đến đầu + Tăng cƣờng sức mạnh quốc những năm 70 của thế kỉ XX ) phòng HS thảo luận trính bày ý kiến của mính GV đánh giá ,nhận xét: *Về kinh tế:
2

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Sau khi hoàn thành khôi phục ktế, Liên Xô tiếp tục cho xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH + LXô hoàn thành các kế hoạch 5 năm : + 1951 -1955 + 1956 - 1960 * Thành tựu : + Kế hoạch 7 năm 1959 - 1965 + Trong những năm 50 và 60, LXô * Trong những năm 50 và 60 của tế kỉ XX kinh tế là cƣờng quốc công nghiệp thứ LXô tăng trƣởng nhanh: hai trên thế giới, chiếm 20% sản + Công nghiệp tăng 9,6% lƣợng công nghiệp thế giới + Liên Xô là cƣờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ Gv dựa vào SGK minh hoạ thêm + Về khoa học kĩ thuật : Năm 1957, LXô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo - Khoa học kĩ thuật : + Năm 1961, Liên Xô đã phóng thành công con tàu “ Phƣơng Đông “ đƣa nhà du hành vũ trụ đầu + Năm 1957, phóng vệ tinh nhân tạo tiên Gagarin bay vòng quanh trái đất vào vũ trụ GV giới thiệu H1 SGK cho HS quan sát: vệ tinh + Năm 1961, đƣa con ngƣời bay vào vũ nhân tạo đầu tiên nặng 83,6 kg,bay cao 160 km trụ ? Chính sách đối ngoại của LXô trong thời kí này là gì ? TL : + Liên Xô duy trí chình sách đối ngoại hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả các nƣớc + Tìch cực ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng * Chình sách đối ngoại : dân tộc trên toàn thế giới + Hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả + Trở thành chổ dựa tinh thần vững chắc của ptrào các nƣớc cách mạng thế giới + Ủng hộ phong trào đấu tranh giải GV minh họa thêm :Năm 1960, theo sáng kiến của phóng dân tộc trên toàn thế giới Liên Xô, Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về + Chổ dựa vững chắc của hoà bính và việc thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân và trao cách mạng thế giới trả độc lập cho các thuộc địa + Năm 1961, Liên Xô đề nghị Liên hợp Quốc thông qua Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khì hạt nhân + Năm 1963, theo đề nghị của LXô, Liên hợp quốc đã thông qua Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hính thức của chế độ phân biệt chủng tộc ? Theo em những thành tựu của Liên Xô đạt đƣợc có ý nghĩa gí (uy tình chình trị, địa vị quốc tế của Liên Xô đƣợc đề cao,là nƣớc XHCN lớn nhất,hùng mạnh nhất,là 1 trong 2 cực của thé giới sau CTTG2) 4. Sơ kết bài học: Học sinh làm bài tập trong SGK
Tuần 2 – Tiết 2 3

giúp họ khởi nghĩa dành chình quyền + Một loạt các nƣớc dân chủ nhân dân ra đời : Balan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1.2013 Ngày soạn: /8/2012 Ngày giảng: /8/2012 BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo) I. nhận định và so sánh các sự kiện II. Kiểm tra bài cũ : Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của LXô trong công cuộc xây dựng CNXH ( từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX kinhtế. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng phân tìch. kĩ thuật đối ngoại 2. Hoàn cảnh + Hồng quân LXô đã phối hợp với nhân dân Đông Âu. chúng ta sẽ nghiên cứu sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu và thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc này ( từ năm 1945 đến đầu những năm 79 của thế kỉ XX ) 3. Hunggari. 2. Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu a. tranh ảnh tiêu biểu Đông Âu.Dạy và học bài mới: PHƢƠNG PHÁP GV chỉ cho HS các nƣớc Đông Âu bằng bản đồ các nƣớc Đông Âu Hỏi:Các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời nhƣ thế nào ? TL: + Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai. + Trính bày đƣợc những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu. sƣu tầm tƣ liệu về các nƣớc Đông Âu III. các nƣớc này đã có sự biến đổi sâu sắc + Liên Xô và các nƣớc Đông Âu đã hính thành một hệ thống thế giới mới 3. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Tiệp khắc.… b. Giới thiệu bài mới : Tiết trƣớc chúng ta đã học những thành tựu to lớn của LXô xây dựng CNXH. Đông Âu 1. bản đồ thế giới *HS : Đọc và tím hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk. họ bị bọn phát xìt chiếm đóng và nô dịch tàn bạo + Khi Hồng quân LXô truy đuổi bọn phát xìt Đức về tới sào huyệt của nó là Béc.Soạn giáo án. Hôm nay. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV : .lin. tham khảo tài liệu về Đông Âu .Thực hiện các nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân : .Bản đồ Đông Âu. Tƣ tƣởng : + Những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH. nhân dân Đông Âu đã nổi dậy phối hợp với Hồng quân Liên Xô khởi nghĩa vũ trang dành chình quyền 4 NỘI DUNG II. hầu hết các nƣớc Đông Âu đều bị lệ thuộc vào các nƣớc tƣ bản Tây Âu + Trong chiến tranh. khoa học.

2.hoặc cho HS lên bảng điền vào bảng thống kê theo yêu cầu sau: số thứ tự. CSVC – KT lạc hậu (Đức§. điện khì hoá nông thôn. xì dân chủ nhân dân Đông Âu đƣợc thành lập nghiệp của tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ GV yêu cầu HS xác định vị trì 8 nƣớc Đông Âu cho nhân dân trên bản đồ. + Các nƣớc Hung -ga-ri.Các thế lực chống CNXH cấu kết với CN đế quốc bên ngoài chống phá cách mạng. + Ba Lan: Công nghiệp tăng 20 lần so với năm 1938. Tiệp có phát triển hơn). + CHDC Đức.Đầu những năm 70 trở thành các nƣớc công .Tuy là các nƣớc tƣ bản nhƣng phần lớn là chậm phát triển. nông nghiệp tăng gấp đôi. trong thời gian này.2013 + Tiến hành cải cách ruộng đất + Dƣới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản các nƣớc + Quốc hữu hoá các nhà máy. Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến 1970 ) a. GV phân tìch hoàn cảnh ra đời của nƣớc CHDC Đức Hỏi : Để hoàn thành thắng lợi cách mạng dân chủ nhân dân ( từ 1946 đến 1949) các nƣớc Đông Âu đã làm gí ? TL: + Các nƣớc Đông Âu xây dựng chình quyền dân chủ nhân dân + Tiến hành cải cách ruộng đất + Quốc hữu hoá các xì nghiệp tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân ? Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân có ý nghĩa gí? * Ý nghĩa: Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. cô lập về chình trị. ? Các nƣớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh nào? .1950 – 1955: Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần 1 -> sản lƣợng ông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến tranh. Tiệp: Đầu những năm 70 đƣợc xếp vào hàng các nƣớc Cn trên thế giới.ngày tháng thành lập. Nhiệm vụ : + Xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp tƣ sản + Tiến hành xây dựng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa b.Bị các nƣớc đế quốc bao vây về kinh tế.nông nghiệp phát triển dặc biệt là An -ba-ni đã xây dựng đƣợc nền kinh té nhiều ngành. . + Bun-ga-ri: Năm 1975: Công nghiệp tăng 55 lần so với năm 1939. Nam Tƣ. nhiệm vụ chình của các nƣớc đó là gí ? TL: + Xoá bỏ bóc lột của giai cấp Tƣ sản + Đƣa nông dân vào con đƣờng hợp tác xã + Tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá + Xoá bỏ nghèo nàn lạt hậu + Xây dựng cơ sở vật chất cho XHCN Hỏi : Cho biết những thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc Đông Âu TL: + Các nƣớc Đông Âu đã đạt những thành tựu to lớn 5  Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu.Đƣợc sự giúp đỡ của Liên Xô.tên nƣớc. Thành tựu . . . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ru- . Hỏi : Sau khi các nƣớc Đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH.

. Hoàn cảnh và những cơ sở hình thành hệ thống các nƣớc xã hội chủ nghĩa a.  Đầu những năm 70 các nƣớc Đông Âu đã trở thành những nƣớc công nông nghiệp III. Hoàn cảnh : + Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành. Cơ sở hính thành : + Cùng chung mục tiêu là xây dựng CNXH + Nền tảng tƣ tƣởng là chủ nghĩa Mác Lênin Hỏi : Sự hợp tác tƣơng trợ giữa Liên Xô và Đông 2. Sự hình thành hệ thống XHCN Âu đƣợc thể hiện nhƣ thế nào ? + Tổ chức tƣơng trợ ktế SEV TL: Sự hợp tác này đã đƣợc thể hiện trong hai tổ chức : Hội đồng tƣơng trợ kinh tế giữa Liên Xô và các nƣớc Đông Âu và Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va Hỏi:Những thành tựu kinh tế tiêu biểu của khối SEV đã đạt đƣợc ? TL: Từ năm 1951đến 1973.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa 1.va Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH.2013 + Đầu những năm 10 Đông Âu trở thành các nƣớc công . cùng chung hệ tƣ tƣởng Mác Lênin và đều do Đảng Cộng Sản lãnh đạo ma-ni cũng đạt đƣợc nhiều thành tựu. hoà bình anninh Châu Âu và thế giới . giữa các nƣớc b. toàn diện hơn với Liên Xô .Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sản xuất công nông nghiệp Hỏi: Hệ thống các nƣớc XHCN đƣợc hính thành trên cơ sở nào TL: Liên Xô và Đông Âu cùng một mục tiêu là xây dựng CNXH.nông nghiệp + Bộ mặt ktế XH đã thay đổi căn bản và sâu sắc GV lấy vì dụ: An-Ba-ni là nƣớc nghèo nhất Châu âu. bộ mặt kinh tế xã hội của các nƣớc này đã thay đổi cơ bản Hỏi : Hệ thống các nƣớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ? .7 lần + Tổ chức hiêp ƣớc Vác-sa. Bun -ga-ri : năm 1975 công nghiệp tăng 55 lần…. khối SEV đã thu đƣợc nhiều thành tựu to lớn + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp bính quân 10% năm +Từ năm 1950 đến 1973 thu nhập quốc dân tăng 5. GV kết luận :+ Sau 20 năm xây dựng CNXH ( 1950.1970 )các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn. 1970 : công nghiệp đƣợc xây dựng. cả nƣớc đã điện khì hoá.Các nƣớc Đông Âu bắt đầu xây dựng CNXH đòi hỏi phải có sự hợp tác cao hơn.7 lần Liên Xô cho các thành viên vay tiền với lãi suất nhẹ Hỏi : Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va ra đời với mục đìch gí ? TL: + Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO + Để bảo vệ an ninh châu Âu và thế giới + Đây là liên minh phòng thủ quân sự và chình trị 6 *Thành tựu của SEV : + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp 10% năm + Thu nhập quốc dân ( 1950-1973) tăng 5.

1955 8.1949 1950 10.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . an ninh Châu Âu và thế giới 4.2013 của các nƣớc XHCN Châu Âu TDụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH.1949 7 . Sơ kết bài học: -Củng cố : +Những nhiệm vụ chình của các nƣớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH + Trính bày về mục đìch ra đời và những thành tựu khối SEV đã đạt đƣợc ( 1951 1973 )? *Bài tập: Hãy điền thời gian cho đúng với sự kiện lịch sử? STT 1 2 3 4 Sự kiện Thành lập liên minh phòng thủ Vác -sa-va Thành lập Hội đồng tƣơng trợ kinh tế (SEV) Các nƣớc đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH Nhà nƣớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời . Thời gian 5.1. hoà bính.Dặn dò: -Học bài theo nội dung đã ghi -Trả lời các câu hỏi cuối bài -Vẽ và điền lƣợc đồ Châu âu (trang 6 sgk) tên các nƣớc XHCN -Đọc trƣớc bài 2.

nông nghiệp sa sút -Chình trị – xã hội: dần mất ổn định 8 I.2013 Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012 Tiết 3 BÀI 2. . chình trị. công nghiệp trí trệ. Nguyên nhân : +Năm 1973. Ổn định lớp : Sĩ số 17 vắng 2. trong đó có Liên Xô ? Cuộc khủng hoảng trên thế giới ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến kinh tế.Biết đƣợc sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông âu.Tranh ảnh. tính hính Liên Xô càng khó khăn hơn về sản xuất và đời sống + Đất nƣớc khủng hoảng toàn diện .Bản đồ Liên Xô và Đông Âu .sƣu tầm tài liệu III. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm Hỏi : Thập kỷ từ những năm 70 -> 80 của thế kỷ XX. Kiến thức : Giúp HS . đánh giá. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX I. khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu từ khủng hoảng dầu mỏ + Đầu những năm 80. tính hính trên thế giới có những biến động gí? TL: Cuộc khủng hoảng dầu mỏ tác động đến cuộc khủng hoảng trên thế giới về nhiều mặt: kinh tế. xã hội. nhận định và so sánh những vấn đề lịch sử II. xã hội Liên Xô? -Kinh tế: lâm vào khủng hoảng. sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nƣớc Đông Âu 3.Để tím hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nhƣ thế nào? Quá trính khủng hoảng ra sao chúng ta cùng nhau tím hiểu bài học hôm nay. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC : 1.những tƣ liệu co liên quan *HS: đọc SGK. Giới thiệu bài mới : Từ giữa những năm 70 và thập kỉ 80 của thế kỉ XX. Kiểm tra bài củ : Câu hỏi: Nêu những thành tựu các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc tro ng quá trình xây dựng CNXH ? 3. Kỉ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tìch. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG : *GV: . chình trị. quá trính khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết. 2. Liên Xô và các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng kinh tế dẫn tới sự khủng hoảng chình trị trầm trọng và CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã sụp đổ . Tƣ tƣởng : giúp HS thấy rõ tình chất khó khăn phức tạp thậm chì cả những thiếu sót.Biết đƣợc nguyên nhân. Sự khủng hoảng và tan rã của liên bang Xô viết 1.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

? Nguyên nhân nào dẫn đến tính trạng này? - Ban lãnh đạo Liên Xô không tiến hành cải cách, không khắc phục khuyết điểm GV: Theo tƣ liệu sgk cho hs rõ thêm từ những năm 80 về kinh tế - đời sống nhân dân, tệ quan liêu >khủng hoảng trầm trọng GV: Trƣớc cuộc khủng hoảng nhƣ vậy, đòi hỏi các nƣớc phải có những cải cách về kinh tế và chình trị – xã hội, nhƣng ban lãnh đạo Liên Xô lại không tiến hành cải cách. ? Để khắc phục tính trạng đó thí Liên Xô đã tiến hành làm gỡ - TL: Tháng 3/ 1985 Gooc-ba-chôp lãnh đạo Đảng và nhà nƣớc đã đề ra đƣờng lối cải tổ để đƣa LXô thoát khỏi khủng hoảng. Hỏi : Nội dung cải tổ ở Liên Xô là gí ? TL: Họ đƣa ra nhiều phƣơng án cải cách kinh tế nhƣng không thực hiện đƣợc, kinh tế vẫn rơi vào khủng hoảng + Thực hiện cải tổ về chình trị xã hội + Tập trung mọi quyền lực vào Tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự độc quyền của Đảng Cộng Sản + Tuyên bố dân chủ, công khai về mọi mặt Hỏi: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô nhƣ thế nào ? TL : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng rối loạn. Nhiều cuộc bãi công nổ ra. Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ. Nhiều nƣớc cộng hoà đòi li khai. Tệ nạn xã hội ngày càng tăng thêm + Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chình Gooc-ba-chốp nổ ra nhƣng không thành ? Cuộc đảo chình đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nhƣ thế nào + Đảng Cộng Sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + Ngày 21/12/1991, 11 nƣớc cộng hoà họp và kì kết hiệp định giải tán LXô, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) + Ngày 25/12/1991 . Gooc-ba-chốp xin từ chức GV giới thiệu chân dung tổng thống M.Goóc-bachốp Hỏi:Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nƣớc Đông Âu HS nghiên cứu trả lời câu hỏi Giảng : Đa nguyên về chình trị đó là nhiều Đảng
9

2. Diễn biến : + Tháng 3/1985 Gooc-ba -chôp đã đề ra đƣờng lối cải tổ + Chình trị : tập trung mọi quyền lự vào tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự lãnh đạo độc quyền của Đảng Cộng sản

3. Hậu quả : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn + Mâu thuẩn sắc tộc bùng nổ + 19/8/1991, cuộc đảo chình GoocBa-chôp không thành, gây hậu quả nghiêm trọng + Đảng Cộng sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + 21/12/1991, 11 nƣớc đòi li khaii, hính thành cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG ) + 25/12/1991 Liên Xô bị sụp đổ sau 74 năm tồn tại

II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông Âu 1. Quá trình +Từ cuối những năm70 và đầu những

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phái chình trị cùng tồn tại, cùng hoạt động làm mất quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản Hỏi : Hậu quả cuộc khủng hoảng của các nƣớc Đông ÂU nhƣ thế nào? HSTL: Lợi dụng khủng hoảng, CNĐQ và các thế lực chống CNXH kìch động nhân dân, đẩy mạnh chống phá + Đảng Cộng Sản mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Năm 1989, chế độ XHCN ở hầu hết các nƣớc Đông Âu sụp đổ Hỏi : Sự sụp đổ của các nƣớc Đông Âu đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào ?

năm 80 của thế kỉ XX, các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng về ktế và chình trị gay gắt . - Biểu hiện : SGK + Cuối 1988, cuộc khủng hoảng lên tới đỉnh cao + Bắt đầu lan từ Balan sau đó lan nhanh khắp Đông Âu + Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng Cộng Sản 2. Hậu quả + Đảng Cộng Sản các nƣớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Chình quyền mới ở các nƣớc Đông Âu tuyên bố + Các thế lực chống CNXH thắng thế, từ bỏ CNXH và chủ nghĩa Mac- Lênin nắm chình quyền + Thực hiện đa nguyên chình trị + 1989 chế độ XHCN sụp đổ ở hầu + Chuyển sang ktế thị trƣờng hết các nƣớc Đông Âu + Đổi tên nƣớc và ngày quốc khánh, chỉ gọi chung + Năm 1991, hệ thống các nƣớc là cộng hoà XHCN bị tan rã và sụp đổ + Hệ thống các nƣớc XHCN không còn tồn tại. 28/6/1991 khối SEV chấm dứt hoạt động. 1/7/1991 Tổ chức Hiệp ƣớc Vac-sa-va tuyên bố giải thể -Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và các lực lƣợng tiến bộ ? Nguyên nhân sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu : +Nguyên nhân sâu xa là mô hính CNXH có nhiều khuyết tật và thiếu sót, bị sự chống phá của CNĐQ + Những khuyết tật duy trí quá lâu, làm cho CNXH xa rời những tiến bộ văn minh của thế giới 4. Sơ kết bài học: - Củng cố : + Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và tan rã của các nƣớc XHCN Đông Âu + Theo em, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự tan rã, sụp đổ của Liên Xô và các nƣớc Đông Âu *Bài tập : Nối các sự kiện với thời gian cho đúng TT Sự kiện lịch sử Thời gian 1 Đảo chình lật đổ Goóc -ba-chốp 22.12.1991 2 Cộng đồng các quốc gia thành lập (SNG) 25.12.1991 3 T.T Goóc -ba-chốp từ chức CNXH Liên Xô sụp đổ 19.8.1991 - Dặn dò : Học thuộc bài cũ,trả lời câu hỏi sgk và chuẩn bị bài mới cẩn thận Ngày soạn :
10

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tiết 4

Ngày giảng :

Chƣơng II CÁC NƢỚC Á, PHI, M LA TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Bài 3 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Quá trình P. triển của P. trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở Châu Á, Phi, Mĩ La tinh Thấy rõ cuộc Đ. tranh anh dũng và gian khổ của ND các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc Tăng cƣờng tình đoàn kết hữu ngị với các nƣớc Châu Á, Phi, Mĩ la tinh Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng đƣợc những thắng lợi to lớn trong Đ. tranh giải phóng dân tộc… Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản đồ …
II/. CHUẨN BỊ

Tranh ảnh về các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh Bản đồ Thế giới và các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh. - Xem trƣớc bài ở nhà.
III/.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức : Sĩ số 17 vắng 2 . Kiểm tra bài cũ : ? Nội dung cải cách ở Liên Xô? Nhận xét? ? Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nƣớc Đông Âu? 3. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. GIAI ÑOÏAN TÖØ NHÖÕNG Hoạt động 1 Gv: Sau CTTG II các nƣớc Á- Phi _ Mỹ la tinh nhƣ thế nào ? - Caùc nöôùc ÑNAÙ laàn löôïc tuyeân boá ñoäc laäp: + Inñoâneâxia 17.8.1945 Gv: Phong trào tiêu biểu là những nƣớc nào ? + vieät Nam 2.9.1945 Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nƣớc + Laøo 12.10.1945 -Nam AÙ coù Aán Ñoä 1946 Gv: Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Á và Bắc - Baéc Phi coù Ai Caäp 1952 Phi nhƣ thế nào ? - Naêm 1960 coù 17 quoác gia Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm tuyeân boá giaønh ñoäc laäp Châu Phi ? - Mó la tinh Caùch maïng Cuba Hs: Lên bảng xác định vị trí các quốc tuyên bố giành giaønh thaéng lôïi 1.1.1959 độc lập trên TG. => cuoái nhöõng naêm 60 cuûa theá kæ XX heä thoáng thuoäc Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dƣới hai ñòa CNÑQ veà cô baûn suïp hình thức ñoå. + Các nƣớc thuộc địa Bồ Đào Nha + Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở
11 NAÊM 1945 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 THEÁ KÆ XX

Ngöôøi da ñen giaønh ñöôïc thaéng lôïi thoâng qua baàu cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948. GhinêBitxao. miền nam Châu Phi. xaây döïng phaùt trieån ñaát nöôùc. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA Ngày soạn : 12 .boû cheá ñoä phaân bieät chuûng toäc ôû Nam phi. Hs: dựa vào lƣợc đồ xác định vị trí 3 nƣớc : Ăngôla. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 70 CUÛA THEÁ KÆ XX. 4. Họ ban bố trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp. Cuûng coá: -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû ÑNA? Keå teân? -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû Chaâu Phi dieãn ra nhƣ thế nào? 5. Hoạt động 2 Gv: Sử dụng lƣợc đồ các quốc gia châi Phi để hƣớng dẫn. khaéc phuïc ngheøo naøn laïc haäu…. Họ cöû vaø thaønh laäp chính tƣớc đọat mọi quyền lợi ngƣời da đen và ngƣời quyeàn nhö : Châu Á đến định cƣ đặt biệt là ngƣời Ấn.1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống . Dimbabuê trên bản đồ Châu Phi.Ñaàu nhöõng naêm 60 moät soá nöôùc Chaâu Phi giaønh ñoäc laäp thoùat khoûi aùch thoáng trò cuûa Boà Ñaøo Nha nhö : Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa Bồ Đào Nha là một + Ghi-neâ-Bit-xao : 9.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1974 thắng lợi quan trọng trong phong trào đấu tranh giải + Moâ-daêm-bích : 6.  4.1975 Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai NHÖÕNG NAÊM 70 ÑEÁN ? GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 90 CUÛA THEÁ KÆ XX.Dặn dò: Học bài cũ. Nammibia. nghóa lòch söû to lôùn : xoùa Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ? Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nƣớc Á.2013 II. Hs: Xác định 3 nƣớc : Nam Phi. Phi-Mỹ-latinh laø gì ? => Cuûng coá ñoäc laäp.1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến + Nam –mi-bi-a:1990 pháp CHNPhi đƣợc thông qua chấm dứt 341 năm tồn tại chế độ Apacthai. Môdămbích.Thaéng lôïi naøy coù yù đầu tiên Cộng Hòa Nam Phi. Gv: Cuộc đấu tranh ngƣời dân Châu Phi chống chế + Dim-ba-bu-eâ : 1980 độ Apacthai diễn ra ntn ?  11.1975 phóng dân tộc. Gv: Trình bày phong trào giải phóng dân tộc các nƣớc trên ? .  là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của Đảng quốc dân chính Đảng do ngƣời da trắng . soạn bài mới III. + Ăng-goâ-la : 11.

Rèn luyện kĩ năng tổng hợp.TRUNG QUOÁC 1.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. phân tích. Haøn Quoác.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tranh haàu heát caùc nöôùc ñaõ giaønh ñoäc laäp .Gv :Tranh ảnh về các nƣớc Châu Á Bản đồ Thế giới và các nƣớc Châu Á .Tröôùc C.Các giai đoạn Phát triển của nƣớc CHND Trung Hoa từ 1949 – nay . tranh chaáp bieân giôùi. Nhaät Baûn. trieån K.Nêu đƣợc những ý chính về các nƣớc Châu Á từ 1945 đến nay -Nét nổi bật nhất ở Châu Á hiện nay.Sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa . CHUẨN BỊ .TÌNH HÌNH CHUNG Hoạt động 2 -HS đọc mục 2 ? Có thể chia mục 2 ra mấy giai đoạn? ? Nội dung các giai đoạn đó? .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. P. Söï ra ñôøi cuûa nöôùc CHND Trung Hoa -1949 cuoäc noäi chieán Trung Quoác keát thuùc -1/10/1949 nöôùc CHND Trung Hoa tuyeân boá ra ñôøi taïi 13 . biết sử dụng bản đồ thế giới & bản đồ Châu Á II/.teá vôùi neàn K.Nửa sau theá kæ XX tình hình Chaâu AÙ laïi khoâng oån ñònh (ÑNA. III. Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: 1-Nêu khái quát diện tích.2013 Tiết 5 Ngày giảng: Bài 4: CÁC NƢỚC CHÂU Á I. NỘI DUNG I. Kiểm tra bài cũ: ? Phong trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên? ? Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn? 3. P. tranh theá giôùi thöù II laø thuoäc ñòa cuûa Tƣ Bản phƣơng Tây .MỤC TIÊU BÀI HỌC: . Trung Ñoâng): Bò xaâm löôïc. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. cùng xây dựng xã hội công bằng văn minh . traøo li khai … -Trong thaäp nieângaàn ñaây caùc nöôùc Chaâu AÙ giaønh ñoäc laäp.Nắm khái quát tình hình các nƣớc Châu á sau C.Giáo dục tinh thần quốc tế. tranh thế giới thứ II . Trung Quoác II. töøng böôùc XD. teá P. trieån: nhö Thaùi Lan.Sau C. đoàn kết với các nƣớc trong khu vực & trên thế giới. dân số Châu Á? .

Ñối ngoaïi: mang laïi keát quaû toát. haøng nghìn naêm cheá ñoä Phong kieán … 2.Năm 1953 Trung Quoác thöïc hieän keá hoaïch 5 naêm (19531957) .Công cuoäc caûi caùch môû cöûa (1978. caûi taïo ruoäng ñaát. môû cöûa. thuùc đẩy Phong traøo CM theá giôùi … 3.Ñaát nöôùc trong thôøi kì bieán ñoäng (1959-1978) -Laø thôøi kì khuûng hoaûng veà Chính trò. “Đại cách mạng Văn hóa Vô sản”? ? Vò trí cuûa Trung Quoác treân tröôøng quoác teá hieän nay? ? Vì sao Trung Quoác coù ñöôïc keát quaû ñoù? Quaûng tröôøng Thieân An Moân -Keát thuùc 1000 naêm ñoâ hoä cuûa Đeá quoác.nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thöïc hiện caûi caùch. Kinh teá qua 2 ñöôøng loài “Ba ngoïn côø hoàng”. Dặn dò: Học bài cũ. rút ra kết luận -Mở rộng kiến thức ? Ý nghĩa L.Möôøi naêm XD cheá ñoä môùi -Töø 1950 Trung quoác tieán haønh tieán haønh khoâi phuïc Kinh teá. Phát trieån VH-GD … .Ñoái ngoaïi: Thi haønh Chính saùch tích cöïc vì hoaø bình. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : Bài 5 : CÁC NƢỚC ĐÔNG NAM Á 14 .2013 Nhận xét: -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -G. caûi taïo coâng-thöông nghieäp. sử của sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa? ? Trình bày thành tựu của KH 5 năm L1 (19531957) của ND Trung Quốc? ? Nêu hậu quả của đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. Củng cố: -Tóm tắt những nét nổi bật của châu Âu từ năm 1945 đến nay? -Nêu các giai đoạn. “Ñaïi CM văn hóa voâ saûn” -Ñôøi soáng nhân dân cöïc khoå 4. hiện đại hóa đất nƣớc… . viên nhậ xét. chuẩn bị bài mới Tiết 6 I. ñòa vò treân tröôøng quoác teá ñöôïc cuûng coá 4.nay) .Laø thôøi kì caûi caùch veà Kinh teá: laáy Phát trieån Kinh teá laøm trung taâm.

vieät Nam. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. . Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 Gv: dùng lƣợc đồ Châu Á giới thiệu chung về các nƣớc ĐNÁ. * Muïc tieâu: Phaùt trieån veà ? Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là kinh teá vaø vaên hoaù thoâng 15 .Sau chieán tranh ña soá ñeàu ĐNA nhƣ thế nào ? giaønh ñöôïc ñoäc laäp : Inñoânexia. ĐNA. caêng thaúng. Châu Á. Malaixia. thế giới II. Kiểm tra bài cũ: ? Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay? ? Nêu các giai đoạn.Vùng lãnh thổ… .Ngaøy 8.Gv : bản đồ châu Á. NỘI DUNG I. . nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 3. vai trò của nó đối với khu vực Tự hào về thành tựu của ND ta & ND các nƣớc ĐNA hiện nay.Diện tích .8. CHUẨN BỊ . khu vực Châu Á Thái Bình Dƣơng. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. củng cố tình đoàn kết. bản đồ thế giới . SÖÏ RA ÑÔØI TOÅ CHÖÙC ASEAN.1967 ASEAN ra ñôøi goàm coù 5 nöôùc thaønh vieân : Inñoâneâxia. xingapo.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. hợp tác giữa các nƣớc trong khu vực Biết sử dụng bản đồ ĐNA. . Thaùi Lan.2013 Tình hình ĐNA sau Chiến tranh Sự ra đời của tồ chứa ASEAN. Laøo… Gv: trong những năm 50 tình hình chung các .Tình traïng caùc nöôùc trong nhöõng naêm 50 rôi vaøo tình nƣớc ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ? traïng baát oån. III. Hoạt động 2 : Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? có bao nhiêu thành viên ? Trụ sở chính đặt tại đâu ? ? Mục tiêu của ASEAN là gì? II. Gv: Nói thêm về sự ảnh hƣởng của chiến tranh ñaët bieät laø söï can thieäp lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc cuûa Myõ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Dân số . Philipin. Anh vaøo khu vöïc naøy. TÌNH HÌNH CAÙC NÖÔÙC ÑNAÙ TRÖÔÙC VAØ SAU NAÊM 1945.Tröôùc chieán tranh laø ? thuoäc ñòa caùc nöôùc phöông Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nƣớc taây.Văn hoá… Gv: Trƣớc CTTG II các nƣớc ĐNÁ nhƣ thế nào .

. ASEAN trong thế kỉ XX-XXI là gì ? .2013 gì ? Hs: Quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi Gv: Theo em quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN nhƣ thế nào ? => 1975 -1978 thân thiện. Hoạt động 3 : Gv: Tổ chức ASEAN phát triển nhƣ thế nào ? => Có sự gia nhập nhiều thành thành viên mới trong khu vực vào tổ chức này nhƣ: . Tr 25.1984 Brunây là thành viên thứ 6 . Vieät Nam.1. Gv: Cuối những năm 70 thế kỉ XX nền kinh tế các nƣớc ASEAN nhƣ thế nào? Hs: Dựa vào phần tƣ liệu SGk trình bày .7. 4.9 . toaøn veïn laõnh thoå khoâng can thieäp coâng vieäc noäi boä nhau.Tiến hành họp hoäi nghò thöôøng nieân Hs: Xem hình 11 SGK . Myanma 8. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại. . hoaø bình oån ñònh cuøng nhau phaøt trieån.Töø nhöõng naêm 90 laàn löôïc caùc nöôùc trong khu vöïc tham gia toå chöùc naøy : Brunaây.Dặn dò: Học bài cũ.4. Campuchia. Myanma.1997 Việt nam 7 .Hoaït ñoäng chuû yeáu laø Gv: Theo em xu thế phát triển của tổ chức kinh teá. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. TÖØ ASEAN 6 PHAÙT TRIEÅN THAØNH ASEAN 10. Töø 5 nöôùc thaønh vieân ban ñaàu nay trôû thaønh 10 nöôùc thaønh vieân.9. Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì ? qua nhöõng noå löïc vaø hôïp taùc chung giöõa caùc nöôùc thaønh vieân.1999 Campuchia 10 => Hiện nay Đông Timo là thành viên thứ 11.1994 thành lập diễn đàn khu vực ARF với sự tham gia 23 quốc gia trong và ngoài khu vực . Cuûng coá: -Veõ löôïc ñoà ÑNA & ñieàn teân thuû ñoâ caùc nöôùc? -Taïi sao noùi: “Moät chöông môùi ñaõ môû ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 5. III. * Nguyeân taéc : Toân troïng chuû quyeàn.1997 Lào. soạn bài mới ` Tiết 7 Ngày soạn : Ngày giảng : 16 .Biến khu vực ĐNÁ thành khu vực mậu dịch tự do kinh tế chung gọi tắt là APTA 1992 . Giaûi quyeát tranh chaáp caùc vaán ñeà baèng phöông phaùp hoaø bình.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hôïp taùc cuøng phaùt trieån.

SGK. Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nƣớc Châu Phi sau khi giành đƣợc độc lập  Tập trung phát triển kinh tế và thu đƣợc 17 NỘI DUNG I.Sau CTTG II phong traøo ñoøi ñoäc laäp ôû Chaâu Phi dieãn ra soâi noåi. biết khai thác tƣ liệu tranh ảnh II. Ñaëc bieät naêm 1960 goïi laø naêm Chaâu Phi vì coù tôùi 17 quoác gia tuyeân boá giaønh ñöôïc ñoäc laäp.1953. ủng hộ ND Châu Phi trong cuộc Đấu tranh giải phóng dân tộc.6.Dân số -Khí hậu . => Binh biến Ai Câp 7. tranh ảnh có liên quan. thế giới. TÌNH HÌNH CHUNG .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Töø cuoái nhöõng naêm 80 tình hình caùc nöôùc Chaâu Phi dieãn ra raát khoù khaên. xung ñoät .Phong trào đấu tranh các nƣớc Châu Phi… Gv: sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Phi nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi… Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ? => Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây trình độ nhận thức của ngƣời dân cao hơn những nơi khác. -Biết sử dụng bản đồ Châu Phi.Diện tích . Kiểm tra bài cũ: -Vẽ lƣợc đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nƣớc? -Tại sao nói: “Một chƣơng mới đã mở ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 2-Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 : Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ? Gv: dùng lƣợc đồ châu Phi giới thiệu sơ lƣợc về châu lục này . ñoùi ngheøo dieãn ra lieân tuïc keùo daøi … .1953 nƣớc CH Ai Cập ra đời => Angiêri 1954. giúp đỡ. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Tình hình chung của các nƣớc Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ II -Cuộc Đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi -Giáo dục HS tinh thần đoàn kết. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.1962 Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ? => có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống thuộc địa ở châu Phi của bọn thực dân xâm lƣợc bị tan rã. Angieâri 1962.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . khoâng oån ñònh chính trò. . nhieàu nöôùc giaønh ñöôïc ñoäc laäp nhö : Ai Caäp 6. bản đồ Châu Phi.2013 Bài 6: CÁC NƢỚC CHÂU PHI I. noäi chieán . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.1952 – 18. tƣơng trợ.

2013 nhiều kết quả khả quan nhƣng chƣa đƣa đất nƣớc thoát khỏi tình trạng khó khăn.Dân số -Khí hậu. Đƣợc sự ủng hộ cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ nghĩa Apacthai gay gắt. sống trong khu biệt lập với ngƣời da trắng đặt dƣới sự lãnh đạo tổ chức “Đại hội dân tộc Phi” ANC . đói nghèo  Xung đột sắc tộc. xã hội của các nƣớc Châu Phi trong giai đoạn này là gì ?  Chính trị: Bất ổn. Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới châu Phi đang khắc phục những tình trạng trên và tiến tới thành lập một khu vực II.1961 Coäng hoaø Nam Phi tuyeân boá ñoäc laäp. xung đột. Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kinh tế. Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam phi ? Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời. Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam Phi. điều kiện tự nhiên .Xoaù boû ñöôïc chính quyeàn thöïc daân da traéng vôùi chính saùch phaân bieät chuûng toä ( Apacthai ) cöïc kì taøn baïo 1993 . nội chiến diễn ra  Kinh tế : Nợ nần chồng chất. Hoạt động 2 : Gv: Em biết gì về đất nƣớc Nam Phi ? Gv: Dùng lƣợc đồ Châu Phi xác định đất nƣớc Nam Phi .… Gv: Hiện nay châu phi đƣợc xem là lục địa nghèo nhất thế giới. COÄNG HOAØ NAM PHI tƣơng trợ chung hay còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU. 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức tổng thƣ ký và bị nhà cầm quyền Châu 18 .Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Phi… Gv: Nƣớc cộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hs : Trả lời => Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc diễn ra nhƣ thế nào ? => Đây là cuộc đấu tranh giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng do ngƣời da trắng cai trị đã thông qua khỏang trên 70 đạo luật cơ bản trong đó ngƣời da đen không có quyền tự do dân chủ. .Diện tích .

Daën doø: Hoïc baøi cuõ. Sau khi ra tù đƣợc bầu làm phó chủ tịch ANC 5. Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện này có ý nghĩa gì ? => Chế độ phân biệt chủng tộc đƣợc xoá bả sau hơn ba thế kỉ tồn tại 341 năm.1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông làm tổng thống nƣớc CHNP và ông rời khỏi chức vụ này 1999 . ông đƣợc nhân dân ngƣỡng mộ nhƣ ngƣời anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac thai.Cuûng coá: -Toùm taét tình hình chung cuûa Chaâu Phi? -Dieãn bieán cuoäc Ñ.7. ông đƣợc tặng giải Nôben vì hoà bình 1993 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tranh cuûa CH Nam Phi? 5.2013 Phi bắt giam và kết án tù chung thân. Sau 27 năm giam cầm trƣớc áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và ngoài nƣớc 11. tranh thế giới thứ II (CuBa) 19 . 4. Tháng 5-1994 Nenxơnmanđela trở thành tổng thống ngƣời da đen đầu tiên trong lịch sử nƣớc này. . soaïn baøi môùi Tiết 8 § 7 :CÁC NƢỚC M LA TINH I. Gv: Hiện nay đất nƣớc Nam Phi phát triển nhƣ thế nào? Gv: Nam Phi ñöôïc xem laø quoác gia giaøu taøi nguyeân nhaát ôû Chaâu Phi.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : -Biết khái quát Châu Mĩ La tinh sau C.Hieän nay chính quyeàn Coäng hoaø Nam Phi ñang ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån neàn kinh teá teá ñaát nöôùc theo höôùng vó moâ nhaèm giaûi quyeát vieäc laøm vaø phaân phoái laïi saûn phaåm.1990 chính quyền buộc phải trả tự do cho ông.2.

Myõ La tinh coù vò trí chieán löôïc quan troïng. ñoä ñoäc taøi Batixta. . . SGK.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ? => 23 nƣớc trải dài từ Mêhicô => Diện tích khoảng trên 20 triệu Km2 với số dân 509 triệu ngƣời bao gồm trung Nam Châu Mỹ => Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh chịu ảnh hƣởng văn hoá Tây Ban Nha-Pháp-Hàlan-Bồ Đào Nha và là thuộc địa những quốc gia này. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Töø 1945-1959 phong traøo ñaáu tranh giaûi phoùng daân toäc noå ra nhieàu nôi. giúp đỡ giữa hai nƣớc Việt – CuBa -Biết sử dụng bản đồ II. II. thành tựu đạt đƣợc của Cu Ba.CUBA-HÒN HUØNG ÑAÛO ANH Gv: Em hiểu nhƣ thế nào là sân sau ? => Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ là nơi để bành trƣớng thế lực. NỘI DUNG I.Tröôùc chieán tranh CuBa ñaït döôùi söï thoáng trò cheá Mỹ để bành trƣớng thế lực xâm lƣợc thế giới. Kiểm tra bài cũ: -Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi? -Diễn biến cuộc Đấu tranh của Cộng hòa Nam Phi? 3.Ngày 26-7-1953 cuoäc tieán coâng vaøo phaùo ñaøi nhƣ thế nào ? 20 . đoàn kết . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. NHÖÕNG NEÙT CHUNG .Töø 1980 cho ñeán nay caùc nöôùc Châu Mỹ latinh ra söùc phaùt trieån kinh teá vaên hoaù. tƣơng trợ.Tröôùc chieán tranh laø thuoäc ñòa vaø laø saân sau caùc nöôùc TBCN kieåu môùi. . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. là chỗ dựa của . là bàn đạp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . biết yêu & kính trọng nhân dân Cu Ba -Thắt chặt tình hữu nghị. Gv: Trƣớc CTTG II đặc điểm chính trị các nƣớc này nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhƣng lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân sau của Mỹ. Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nƣớc Châu Mỹ La tinh ? => Khu vực đƣợc bao bọc bởi hai đại dƣơng lớn là Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng và kênh đaò Panama xuyên qua.1959 – 1980 dieãn ra cao traøo khôûi nghóa vuõ trang vaø trôû thaønh Ñaïi luïc nuùi löûa. => Giàu tài nguyên khoáng sản. bản đồ Châu Mỹ-latinh. tranh ảnh có liên quan. điều kiện tự nhiên thuận lợi có vị trí chiến lƣợc vô cùng quan trọng và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân săn lùng.2013 -Thấy đƣợc cuộc Đấu tranh kiên cƣờng của ND Cu Ba. Gv: Sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Mỹ latinh .

Goatêmala toäc gaén lieàn CNXH vaø laø => Cách mạng Cuba laù côø ñaàu trong phong traøo Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh này ? ñaáu tranh giaûi phoùng daân => Diễn ra dƣới nhiều hình thức. địa núi lửa + Bôlivia. YÙ nghóa: Môû ra kæ => Đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử nguyeân môùi ñoäc laäp daân Achentina. Vênuêxuêla. Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nƣớc Châu Mỹ latinh đạt đƣợc những kết quả và thành tựu gì ? => Khôi phục đƣợc chủ quyền và thống nhất lãnh thổ => bƣớc lên vũ đài chính trị thế giới => Một số nƣớc trở thành những nƣớc có nền công nghiệp mới phát triển cao nhƣ : Braxin. sôi nổi mạnh mẽ trở toäc. => Khởi nghĩa vũ trang Panama *. cắm moác ñaàu tieân thành một làn sóng rộng khắp. độ độc tài thân Mỹ. Côlômbia.2013 Môncada ñaõ môû ñaàu ñaáu Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh Châu tranh vuõ trang. Hoạt động 2: 21 . Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh Châu Mỹ latinh lại trở thành Đại lục núi lửa ? => Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nƣớc. Phi đấu tranh thoát khỏi sự Töø 1956-1958 xaây döïng thống trị CNTB phƣơng Tây.1959 chính quyeàn Batixta => Cuộc nổi dậy nhân dân Mêhicô. Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế ) Gv: Nhƣng đến những năm 90 lại rơi vào tình trạng không ổn định nhƣ : kinh tế suy giảm. Phi có điểm gì giống và khác nhau ? => Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự thống trị CNTD => Khác : Châu Mỹ Latinh thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ thuộc của Mỹ còn Á. với nhiều nƣớc => Lục CNXH ôû Taây baùn caàu. caám vaän töø 1959 cho ñeán . giác ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan rộng ra nhiều nƣớc và nó trở thành một làn sóng nhấn chìm mọi âm mƣu đen tối của Mỹ.Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ chế nöôùc theo höôùng môùi. Mỹ Latinh với Á. Pêru. Nicaragoa.1.Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải cách nay CuBa thöïc hieän nhieàu đất nƣớc caûi caùch phaùt trieån ñaát . . caên cöù phaùt trieån löïc Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu biểu ? löôïng caùch maïng => Bãi công ở Chilê -1. chính trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng.Maëc daàu bò Myõ bao vaây Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê và Nicaragoa. Pêru bò laät ñoå.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

chủ tịch hội đồng nhà nƣớc chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Cuba Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến sĩ và ngƣời bạn Chie trên cánh đồng lúa mì… Gv: em có nhận xét gì về ông và những ngƣời bạn của ông qua cuộc chiến đầu này ?  Đó là một cuộc chiến không cân sức Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ? Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngày 1. có một vị lãnh tự tài ba Phiđen.2013 Hs: quan sát lƣợc đồ đất nƣớc CuBa Gv: em biết gì về đấy nƣớc CuBa ? => Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê.1959 Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ ông trở thành ngƣời lãnh đạo chính phủ CM Cuba.1.5.1953 là sự kiện gì ? Gv: Giới thiệu chân dung ngƣời anh hùng Phiđen… Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?  Ông sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh Ôrientê.7. là ngƣời bạn lớn nhân dân Việt Nam. Ngày 26.000 Km2.1955 sau đó đƣợc trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những ngƣời yêu nƣớc luyện tập quân sự mua vũ khí chuẩn bị về nƣớc chống lại chế độ Batixta 12. cách mạng Cuba có nét tƣơng đồng với cách mạng Việt Nam => Diện tích khoảng 111. dân số khoảng 11.1953 đứng đầu nhóm chiến sĩ tấn công trại lính Môncada nhƣng thất bại bị chính quyền Batixta bắt giam 15. tổng bí thƣ Đảng cộng Cuba.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1959 ? Gv: Cách mạng CuBa thành công có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào đối với CuBa và các nƣớc Châu Mỹ latinh ? Gv: sau khi giành độc lập CuBa phát triển đất nƣớc 22 .1. có hình dáng là một con Cá sấu vƣơn dài trên vùng biển. tham gia phong trào chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nƣớc đỗ tiến sĩ luật học. xuất thân trong gia đính điền chủ. 1945 học đại học luật Lahabana...7.3 triệu ngƣời Gv: Hãy nêu phong trào CM CuBa từ 1945 cho đến nay nhƣ thế nào ? Gv: sự kiện ngày 26 . 1.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ bộ vào tỉnh Ôrientê sau đó lên vùng núi xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động chiến tranh du kích.

phaùt trieån ñaát nöôùc theo höôùng XHCN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: CuBa gaëp nhöõng khoù khaên gì sau khi ñaát nöôùc thoáng nhaát ?  Myõ bao vaây caám vaän veà moïi maët 4.Dieãn bieán cuoäc Ñấu tranh giải phóng dân tộc ở CuBa? 5.Dặn dò: Học bài cũ.2013 nhƣ thế nào ?  Tieâu dieät nhöõng taøn dö coøn trong nöôùc. soạn bài mới Tiết 9 Ngày soạn : Ngày giảng : KIỂM TRA 1 TIẾT I.Mục đích yêu cầu 23 .Cuûng coá: -Tình hình chung Mó Latinh? .

đánh giá các sự kiện.HS : Ôn tập. Liên xô và các nƣớc Đông Âu từ năm 4(1) 1945 đến giữa những năm70 củathế kỉ xx Bài 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ). các nhân vật lịch sử. 24 . 1. Các nƣớc Châu Phi Bài 7.Sơ đồ ma trận đề kiểm tra Các chủ đề chính Nhận biết TN Bài1. C¸c n-íc MÜ La Tinh Tæng ®iÓm III.5) Á Bài 5. Tiến trình lên lớp.5 ĐỀ KỂM TRA A. I. Các nƣớc Châu 2(0. II.Giáo dục cho HS ý thức tự giác làm bài.Rèn luyện kỹ năng tƣ duy độc lập. Chuẩn bị: . đồng thời giúp học sinh biết phân tích. Tiến hành kiểm tra TL Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu TN TL 1(3) Vận dụng TN TL 4 Tổng điểm 0. kỹ năng trình bày cho học sinh. Các nƣớc Đông Nam Á Bài 6.5 1 0.5 3 4 10 1(1) 2. Ổn định lớp. 2. . soạn bài . .GV: nghiên cứu.2013 . (1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.5 1(4) 1(0.qua bài kiểm tra giúp giáo viên đánh giá đƣợc khả năng tiếp thu kiến thức lịch sử những bài đã học. chuẩn bị đồ dùng học tập .5) 4 0.

chữ S vào ô trống trả lời sai Câu1: Trong những năm1949-1959.1959 d Cách mạng Cu Ba thành công B/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : (3đ) Công cuộc khôi phục kinh tế hàn gắn vết thƣơng chiến tranh của Liên xô (19451950) diễn ra nhƣ thế nào? Câu 2 : (4đ) Trình bày hoàn cảnh ra đời.(1đ) làm đúng mỗi câu cho 0.đen-ca-xtơ-rô và các đồng chí của ông về nƣớc 2 b Tấn công pháo đài Môn-ca-đa 25. Câu2: Tháng 12 năm 1978.1953 c Mĩ thiết lập chính quyền độc tài Ba-ti-xta 4 1. 6/1/1949 B. 8/1/1949 Câu 4 : Những năm 50 và 60 của thế kỉ XX sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng hàng thứ mấy thế giới? A. Thứ 6 II. Trung Quốc thực hiện công cuộc cải cách. mục tiêu hoạt động của ASEAN. Anh Câu 2: Liên xô là nƣớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ vào thời gian nào? A.25đ Câu1: C Câu2: C 25 Câu3: D Câu4: A . mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN ( Các giai đoạn)? ĐÁP ÁN A/ Phần trắc nghiệm:(3đ): I. 1961 Câu 3: Hội đồng tƣơng trợ kinh tế(SEV) đƣợc thành lập vào thời gian nào? A. 4/1/1949 D. 1950 C. (1đ) Hãy nối các mốc thời gian sau vớicác sự kiện trong phong trào cách mạng ở Cu ba sao cho đúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .7. Thứ 2 B.1955 3 26.1952 1 a Phi. Ấn Độ B.1.5đ) Tại sao gọi năm 1960 là “Năm Châu Phi” ? IV. 8/1/1969 C. 1949 B. Trung Quốc đề ra đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. (0. Liên xô D.11. 1957 D. Trung Quốc C. Thứ 3 C. Thứ 5 D. (0.2013 Câu1: Nƣớc thứ 2 thế giới chế tạo thành công bom Nguyên tử là nƣớc nào? A.5đ) Hãy điền chữ Đ vào ô trống trả lời đúng. Thời gian Sự kiện 3. mở cửa III.

Từ năm 1950 sản xuất công nghiệp tăng 73%. Philipin. cần cù lao động quên mình. Câu 2 : Hoàn cảnh ra đời của ASEAN : Ngày 8.(1đ): Nối một cột đúng cho 0. xingapo.(0. Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1945-1950 trƣớc thời hạn.5đ 1 c 2 a 3 b 4 d B/ Phần tự luận:(7đ) GV dựa vào nội dung ghi bài của học sinh mà cho điểm : Câu 1 : Đề ra kế hoạch khôi phục kinh tế 5 năm.8. Chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949. KT. Thái Lan. hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng mới. Quan hệ giữa ASEAN với Việt Nam : => 1975 -1978 thân thiện.2013 II.25đ Câu1: S Câu2: Đ III.5đ): Vì trong năm1960 đã có 17 nƣớc Châu phi giành đƣợc độc lập IV.1967 ASEAN ra đời gồm có 5 nƣớc thành viên : Inđônêxia.. Một số ngành nông nghiệp vƣơt mức trƣớc chiến tranh. NHẬT BẢN. Mục tiêu: Phát triển về kinh tế và văn hoá thông qua những nổ lực và hợp tác chung giữa các nƣớc thành viên. phá vỡ thế độc quyền của Mĩ. Tốc độ phát triển nhanh chóng . => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại Tiết 10 CHƢƠNG III: Ngày soạn : Ngày giảng : M .. TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 26 . XH.5đ): Làm đúng mỗi câu cho 0.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đời sống nhân dân dƣợc cải thiện rõ rệt. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu.(0. tinh thần tự lập tự cƣờng chịu đựng gian khổ. Malaixia. Thống nhất tƣ tƣởng về CT.

đồng tiền trong nƣớc mất giá.Ñaït ñöôïc nhieàu thaønh töïu trong kinh teá : Coâng nghieäp vaø quaân söï… . sự chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội Mỹ. sự phân biệt chủng tộc giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng… Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352 tỉ USD Hoạt động 2: HS thảo luận 1. đối ngoại phản động của Mĩ -Nhận thức rõ mối quan hệ Việt Mỹ nhằm thúc đẩy công cuộc Công nghiệp hóa.Sau CTTG II neàn kinh teá phaùt trieån nhanh choùng. Kinh teá trong nöôùc khoâng oån ñònh .Myõ laø nöôùc khôûi ñaàu cuoäc caùch maïng KHKT laàn II .Myõ ñaït nhieàu thaønh töïu treân taát caû caùc lónh vöïc : . . SÖÏ PHAÙT TRIEÅN KHKT CUÛA MYÕ SAU CHIEÁN TRANH .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 BÀI 8 :NƢỚC M I.Tại sao nói nƣớc Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng KHKT lần II => có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu tƣ vào phát triển KHKT 27 . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. SGK. tranh ảnh có liên quan.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy Giới thiệu sơ lƣợc về nƣớc Mĩ. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. Chi phí quaân söï lôùn. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Töø sau 1973 trôû laïi ñaây neàn kinh teá Myõ suy giaûm * Nguyeân nhaân: söï phaùt trieån maïnh cuûa Nhaät vaø EU. phân tích II. dân số ? => diện tích khoảng 159450 Km2 => Dân dố 280562489 triệu ngƣời tính đến năm 2002 Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng ? => Nhờ buôn bán vũ khí => Đất nƣớc xa chiến trƣờng Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ giảm sút ? => Sự vƣơn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu => Kinh tế trong nƣớc không ổn định. TÌNH HÌNH NÖÔÙC MYÕ SAU CTTG II Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu nƣớc Mỹ Gv: Em biết gì về nƣớc Mỹ ? diện tích.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Sau Chiến tranh Mỹ vƣơn lên đứng thứ I thế giới -Thấy đƣợc chính sách đối nội. 3. Cheânh leäch lôùn giöõa giaøu vaø ngheøo trong xaõ hoäi Myõ. hiện đại hóa -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. bản đồ thế giới.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. II. chi phí quân sự quá lớn.

Gv: Theo em töø sau CTTG II Myõ ñaõ gaây chieán vôùi nhöõng quoác gia naøo ? => Nhaät 1945. máy bay và các loại vũ khí khác … Hoạt động 3 Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội của Mỹ ? => Đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công đoàn và đính công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản ) => Đàn áp phong trào công nhân. Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ nhƣ thế nào ? => Môû roäng vaø baønh tröôùng xaâm löôïc treân theá giôùi. Ban haønh moät loaït ñaïo luaät phaûn ñoäng. đời sống nhân dân có nhiều thay đổi nhanh chóng.Hãy nêu những thành tựu đạt đƣợc của Mỹ trong lĩnh vực KHKT ? => 2.2013 => Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu => đất nƣớc không bị chiến tranh tàn phá… 2. Gv: Nhieàu naêm trôû laïi ñaây Myõ tieán haønh nhieàu chính saùch nhaèm xaùc laäp traät töï theá giôùi môùi do Myõ daãn ñaàu nhöng giöõa tham voïng vaø thöïc teá vaãn coøn moät khoaûng caùch khaù xa.1946 sáng chế ra máy tính điện tử. . Trung Quoác 1945-1960.1969 đƣa con ngƣời lên mặt trăng Hs : quan sát hình 16 SGK => sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại : Boom nguyên tử. Cuba 1959-1960. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới ( nguyên tử. máy tự động. Thaønh laäp caùc khoái quaân söï ( NATO ) vaø thieát laäp theá giôùi ñôn cöïc. tên lửa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . choáng phaù caùc nöôùc XHCN vieän trôï loâi keùo khoáng cheá caùc nöôùc phuï thuoäc. mặt trời …) => Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp. cách mạng xanh trong nông nghiệp => Chinh phục vũ trụ 7. thực hiện phân biệt chủng tộc… Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của Mỹ nhƣ thế nào ? => Phản ứng gay gắt. Nhân dân phản đối gay gắt. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI VAØ ÑOÁI NGOAÏI CUÛA MYÕ 1. trieàu tieân 1950-1953. Ñoái noäi : Hai Ñaûng Daân chuû vaø Coäng hoaø thay nhau caàm quyeàn nöôùc Myõ. Vieät Nam 28 + Công cụ sản xuất mới + Nguồn năng lƣợng mới + Vật liệu mới + Cách mạng giao thông vận tải + Sản xuất vũ khì hiện đại => Mỹ không ngừng tăng trƣởng. phong trào chống đối mạnh mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào phản đối chiến tranh ở Việt Nam. III. Ñoái ngoaïi : Đeà ra chieán löôïc toaøn caàu nhaèm thoáng trò theá giôùi. 2.

Dặn dò: Học bài cũ. Iraéc 2003 ñeán nay … 4. 29 .2013 1961-1975.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : § 9 :NHẬT BẢN Giúp HS nắm đƣợc : -Từ nƣớc bại trận. soạn bài mới Tuần 11 Tiết 11 I. đứng thứ II thế giới -Những nguyên nhân làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển. Namtö 1999-2000. Apgaxixtan 2001 cho ñeán nay. Củng cố: -Vì sao Mĩ là nƣớc giàu mạnh nhất? -Nêu những thành tựu Phát triển KH-KT? 5. Nhật Bản vƣơn lên trở thành siêu cƣờng về Kinh tế .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Quân sự ? NỘI DUNG I. ban haønh caùc quyeàn töï do daân chuû.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xicôcƣ. maát heát thuoäc ñòa. tröøng trò toäi phaïm chieán tranh. thanh lọc chính phuû. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Dân số 127 460 000 ngƣời ( 2006) .Ổn địnhlớp: Sĩ số 17 vắng 2. chính quyền tiến hành cải cách dân chủ dẫn đến sự chuyển biến sâu sắc : Chuyển từ chế độ chuyên chế sang dân chủ là nguyên nhân tạo nên nhân tố thần kì trong sự khôi phục và phát triển kinh tế Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ? ..ñaát nöôùc bò quaân ñoäi nöôùc ngoaøi chieám ñoùng. phân tích. bản đồ thế giới.Diện tích 377 906 km2 .Sau chieán tranh Nhaät tieán haønh haøng loaït caûi caùch daân chuû: Chính trị : 1946 ban haønh Hieán Phaùp môùi. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. thaát nghieäp thieáu löông thöïc …. liên tƣởng II. Quân sự : xoaù boû chuû nghóa quaân phieät. Giaûi theå caùc coâng ty ñoäc quyeàn.Laø nöôùc baïi traän.Nhật từ những năm 90 đến nay -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. tranh ảnh có liên quan. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: dùng lƣợc đồ châu Á giới thiệu nƣớc Nhật Bản Gv: Em biết gì về đất nƣớc này ? . Kinh tế : 1946-1949 caûi caùch ruoäng ñaát. Hônxin Gv: Mỹ chiếm đóng Nhật Bản nhƣng vẫn duy trì chế độ thiên hoàng. .Kinh tế ? .2013 -Mối quan hệ Việt .Chính trị ? . ñaát nöôùc bò chieán tranh taøn phaù naëng neà.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. so sánh. SGK. giaûi giaùp löïc löôïng vuõ trang. *. ( Gồm 6800 hòn đảo cấu tạo nên) Gv: Em hãy cho biết tình hình nƣớc Nhật sau CTTG II ? => 13 triệu ngƣời thất nghiệp => Sản lƣợng lúa đạt 2/3 trung bình của các năm => Sản xuất công nghiệp 10% năm chỉ còn ¼ => Lạm phát tăng => chủ quyền đất nƣớc chỉ còn trên 4 hòn đảo: Hôccaiđô. . TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH .. kiuxiu.Điều kiện tự nhiên . Kiểm tra bài cũ: -Vì sao Mĩ là nƣớc ghiàu mạnh nhất? -Nêu những mặt trái của sự Phát triển KH-KT? 3. YÙ nghóa caûi caùch : 30 .

đứng đầu thế giới về tàu biển.2013 Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ? Chuyeån ñaát nöôùc töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä daân chuû taïo neân söï phaùt trieån thaàn kì veà kinh teá. Heä thoáng quaûn lyù cuûa nhaø nöôùc coù hieäu quaû. Khoù khaên : Đaát nöôùc ngheøo taøi nguyeân. II. Gv: Chính sách đối nội của Nhật nhƣ thế nào ? 31 2. ôtô. Nhaø nöôùc ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån naêng ñoäng coù hieäu quaû. thieáu löông thöïc. tieát kieäm … 2. Ngöôøi lao ñoäng ñöôïc ñaøo taïo chu ñaùo caàn cuø. đƣờng sắt. xe máy. Ñoái ngoaïi : . III. Dự trữ vàng và ngoại tệ vƣợt Mỹ. 1. Ñoái noäi : ngân sách … Chuyeån töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä töï do daân Hoạt động 3 : chuû. hàng điện tử và trở thành 3 trung tâm kinh tế lớn TG. Ñeán nhöõng naêm Nhật 70 trôû thaønh moät trong ba trung taâm kinh teá taøi chính cuõa Theá giôùi. Caùc Ñaûng hoaït ñoäng coâng khai. thép. hàng hoá Nhật có mặt khắp các nƣớc trên TG… Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì nền kinh tế Nhật ? Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một số khó khăn nhất định. NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUÏC VAØ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH Hoạt động 2: Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển nhƣ thế nào ? => Tổng sản phẩm quốc dân từ 1950-1968-19731989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ USD vƣơn lên đứng thứ II TG sau Mỹ => 1990 thu nhập bình quân trên đầu ngƣời đạt 23796 USD năm vƣợt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau Thuỵ Sĩ => Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II TG sau Mỹ. Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ? HS : Trả lời => * Nguyeân nhaân : Nhôø truyeàn thoáng vaên hoaù giaùo duïc laâu ñôøi . bò Myõ vaø phöông Taây caïnh tranh gaây gaét. nhiều công ti lớn phá sản. thâm hụt 1. Ñaàu nhöõng naêm 90 suy thoaùi keùo daøi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lƣu VAØ ÑOÁI NGOAÏI NHAÄT BAÛN suy thoái kinh tế nhƣ : tốc độ tăng trƣởng KT SAU CHIEÁN TRANH chậm lại. Thuaän lôïi : Kinh teá taêng tröôûng nhanh choùng nhôø nhöõng ñôn ñaëc haøng cuûa Myõ trong 2 cuoäc chieán tranh Trieàu Tieân vaø Vieät Nam.

soạn bài mới Tiết 12 Ngày soạn : Ngày giảng : § 10 : CÁC NƢỚC TÂY ÂU I.2013 Hoaøn toaøn leä thuoäc vaøo Myõ.Dặn dò: Học bài cũ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 8. Thi haønh Gv:Chính sách đối ngoại của Nhật là nhƣ thế nào chính saùch ñoái ngoaïi meàm ? moûng. trao đổi. Củng cố: -Ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật Bản? -Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Phát triển? 5.9. taäp trung phaùt trieån => Kí hiệp ƣớc an ninh Mỹ + Nhật : cho phép kinh teá.1951 kí hieäp öôùc an ninh Myõ + Nhaät. quân đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật => Thi hành chính sách mềm mỏng. buôn bán viện trợ kinh tế cho các nƣớc đang phaùt trieån nhö Vieät Nam qua nguoàn quyõ ODA 4.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Giúp HS nắm đƣợc-Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh 32 .

Gv: Kế hoạch Macsan đƣợc thực hiện nhƣ thế nào? Hs => tiến hành từ 1948-1951 tổng số tiền là 17 tỉ USD. phân tích và tổng hợp II. Kiểm tra bài cũ: -Nêu ý nghĩa của những cải cách của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ II? -Nguyên nhân nào dẫn đến sự Phát triển thần kì của Nhật Bản? 3.tranh thế giới thứ II -Quan hệ Việt Nam với Tây Âu đƣợc thiết lập và ngày càng Phát triển từ năm 1990 -Biết sử dụng bản đồ. Qua đó các nƣớc Tây Âu tuân theo 1 số điều kiện do Mỹ đặt ra : không đƣợc tiến hành quốc hữu hóa xì nghiệp.Sau CTTG II bò chieán tranh taøn phaù naëng neà .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. bản đồ các nƣớc Tây Âu.2013 -Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nƣớc Tây Âu đã đi đầu -Nhận thức đƣợc mối quan hệ. . SGK. những nguyên nhân đƣa đến sự liên kết khu vực của Tây Âu và quan hệ của các nƣớc Tây Âu và Mĩ từ sau C. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng bản đồ TG giới thiệu các nƣớc Tây Aâu Gv: Tình hình các nƣớc Tây Aâu sau CTTG II nhƣ thế nào ? Gv: Nêu những số liệu chứng minh ? . 33 NỘI DUNG I.Italia : SX công nghiệp giảm 30% SX nông ngiệp chỉ dáp ứng 1/3 nhu cầu lƣơng thực trong nƣớc. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. tranh ảnh có liên quan. hạ thuế quan đói với hàng hóa do Mỹ nhập vào. quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của liên minh Châu Âu -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. gạt những ngƣời cộng sản ra khỏi chình phủ.Ñeå khoâi phuïc kinh teá hoï phaûi chaáp nhaän keá hoaïch Macsan do Myõ ñeà ra daãn ñeán Taây Âu leä thuoäc vaøo Myõ. TÌNH HÌNH CHUNG . Hs: dựa vào SGk trả lời Gv: Để khôi phục kinh tế các nƣớc Tây Âu đã làm gì ? Hs=> nhận viện trợ kinh tế của Mỹ theo “kế hoạch phục Hƣng Châu Âu”. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Pháp : SX công nghiệp giảm 38% SX nông nghiệp giảm 60% so với trƣớc chiến tranh .

10.Kinh tế Tây Đức phát triển nhanh chóng. .Kinh teá Taây Ñöùc phaùt trieån nhanh choùng. tieán haønh chaïy ñua vuõ trang… .1949 ) vaø CHDC Ñöùc ( Ñoâng Ñöùc 10.1945 => Anh : Mã Lai 9. xóa bỏ cải cách tiến bộ đã thực hiện trƣớc đây.3.1949) .1957 coäng ñoàng naêng Hs : Thành lập các tổ chức cộng đồng löôïng nguyeân töû thaønh laäp ( 6 Thành viên) Gv: Cung cấp thêm phần tƣ liệu quá trình thành lập .25.1945 => Nhƣng tất cả đều thất bại Gv: Tình hình nƣớc Đức sau chiến tranh nhƣ thế nào? Hs : Sau chiến tranh nƣớc Đức chia làm hai miền : CHLB Đức ( Tây Đức 9.Sau chieán tranh nöôùc Ñöùc chia laøm hai mieàn : CHLB Ñöùc ( Taây Ñöùc 9. về phìa Chình quyền các nƣớc Tây Âu đã làm gí? Hs : Giai cấp tƣ sản thu hẹp các quền tự do dân chủ.1990 nöôùc Ñöùc taùi thieát thoáng nhaát goïi taéc laø CHLB Ñöùc. tham gia khoái quaân söï chung goïi taéc laø NATO 4.1949.1949 ) và CHDC Đức ( Đông Đức 10. ngăn cản các phong trào của công nhân và dân chủ. * Ñoái ngoaïi: Tieán haønh xaâm löôïc laïi vaø thoáng trò caùc nöôùc thuoäc ñòa. Thành viên) Gv: Sự liên kết diễn ra nhƣ thế nào? .4. -Ngaøy 3.Xu höôùng môùi ôû Taây Aâu trong thôøi kì naøy laø Hoạt động 2: Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hƣớng mới Tây lieân keát kinh teá caùc nöôùc trong khu vöïc. Âu là gì ? Hs : Xu hƣớng mới ở Tây Aâu trong thời kì này là .1951 coäng ñoàng than theùp Chaâu Aâu ra ñôøi ( 6 liên kết kinh tế các nƣớc trong khu vực.1957 coäng ñoàng kinh teá Chaâu Aâu ra ñôøi 34 .1949.1945 => Pháp : Đông Dƣơng 9.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tiến hành chạy đua vũ trang chống lại Liên Xô và các nƣớc XHCN Đông Âu => Hà Lan : Inđônêxia 11. tham gia khối quân sự chung gọi tắc là NATO 4. SÖÏ LIEÂN KEÁT KHU phát triển của CHLB Đức luôn trội hơn CHDC VÖÏC Đức. Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ giữa Tây Aâu và Mỹ nhƣ thế nào ? Gv: Macsan là ngƣời nhƣ thế nào? => Viên tƣớng năm sao nƣớc Mỹ (1880-1959) lúc đó đang giữ chứng ngoại trƣởng Mỹ tại Tây Âu Gv: Chính sách đối ngoại Tây Âu sau CTTG nhƣ thế nào ? Hs : Tiến hành xâm lƣợc lại và thống trị các nƣớc thuộc địa. Gv: Nguyên nhân nào đƣa đến nƣớc Đức thống nhất ? Hs : Liên Xô lâm vào khủng hoảng cộng với sự II.1949) .2013 Đó là kế hoạch do Mỹ đƣa ra.3.

4. xoaù boû haøng raøo thueá quan.Dặn dò: Học bài cũ. töï do löu thoâng buoân baùn.tranh gay gắt vì những mục tiêu: Hoà bình thế giới.7. * Muïc tieâu : Hình thaønh thò tröôøng chung.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 1.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Hs nắm đƣợc: -Sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau chiến tranh thế giới thứ 2 và hệ quả của nó nhƣ sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc. Gv: Kết hợp lƣợc đồ hình 21 SGK minh hoạ Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Âu laø gì ? => Thoaùt khoûi söï aûnh höôûng cuûa Myõ. tình trạng “Chiến tranh lạnh”đối đầu giữa hai phe -Tình hình thế sau Chiến tranh lạnh: những hiện tƣợng mới và xu thế Phát triển của thế giới hiện nay -Hs biết khái quát toàn cảnh thế giới nửa sau thế kỉ XX với những diễn biến phức tạp và cuộc Đ. soạn bài mới Tiết 13 Chƣơng IV Ngày soạn : Ngày giảng: QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ 1945 ĐẾN NAY Bài 11 :TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.1999 ñoàng EURO ñöôïc phaùt haønh.1991 ñoåi teân thaønh lieân minh Chaâu Aâu .1957 coäng ñoàng Chaâu Aâu EEC ra ñôøi ñeán thaùng 12. Củng cố: -Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết kinh tế Châu Âu? -Vì sao các nƣớc Tây Âu có xu hƣớng liên kết với nhau? 5. độc lập dân tộc và hợp tác Phát triển 35 . ( goïi taét laø EEC ) .2013 liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành đồng tiền chung EURO.1.

với mục đìch là gí ? .1945 tại Liên Xô gồm 3 . .Những quyết định trên hính Gv: Thế nào là trật ựt thế giới 2 cực ? => do hai cƣờng quốc đứng đầu mỗi cực đó là thành trật tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta LXô và Mỹ II. rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. Nội dung : Gv: Trính bày nội dung hội nghị ? Phân chia lại khu vực ảnh hƣởng Hs: Dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời Gv: => Thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Việt Nam của 2 cƣờng quốc lớn Mỹ và Liên Xô đối với nƣớc Đức. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.4.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Nhiệm vụ : Duy trí hoà bính và an ninh thế giới.4-26. Kiểm tra bài cũ: -Hãy cho biết mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết Tây Âu? -Nguyên nhân hình thành các khối liên kết? 3. Vai trò : đồng thế giới ? Gv: => Từ 25. tranh ảnh có liên quan. thúc đẩy phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các nƣớc trên thế giới trên cơ sở tôn trọng chủ quyền bính đẳng giữa các quốc gia và nguyên tắc dân tộc tự Gv: Em hãy nêu vai trò của LHQ đối với cộng quyết của các nƣớc trên thế giới. Liên Xô . Hoàn cảnh: Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.1945 hội nghị đại biểu 50 Giữ gín hoà bính và an ninh thế quốc gia họp tại Sanphranxico ( Mỹ ) thông qua giới. khái quát L. 9. 2. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ? NỘI DUNG I.Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Anh.1946 Châu Á. tại đâu CTTG II sắp bƣớc vào giai đoạn kết thúc.Hội nghị I-an-ta diễn ra Hs: quan sát hính 22 từ trái sang phải từ4. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI 1.Sớcsơn : Thủ tƣớng Anh quốc gia : Mỹ.Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ . bản đồ các nƣớ Tây Âu.lin : Chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Liên Xô => I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị 2. nhiệm vụ là . SGK.sử II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .11/12.2013 -Có thói quen quan sát và sử dụng bản đố thế giới. SỰ THÀNH LẬP LHQ Hoạt động 2: Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào. Châu Âu.Xta.Ra đời trong lòng hội nghị I-anta gì ? 1. Đấu tranh chống chủ nghĩa 36 .

1977 Hoạt động 3: Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ? => Sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng sâu sắc Gv: Em hiểu nhƣ thế nào về chiến tranh lạnh ? => Là chình sách thù địch về mọi mặt các nƣớc có quan hệ với Liên Xô và XHCN Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ? thực dân và chủ nghĩa Apacthai. hiện nay LHQ có khoảng 191 nƣớc thành viên Hs: Quan sát hính 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên họp quốc. mua chuộc. CHIẾN TRANH LẠNH .hính thành trật tự thế giới đa cực.12. cúm gia cầm. Mỹlatinh… Hoạt động 4: IV. thiên tai .1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng bì thự đảng cộng sản LXô gioóc-ba-chóp tuyên bố chấm dứt Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ? => Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô chiến tranh lạnh. Các cƣờng quốc chạy đua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngƣời trên thế giới vẫn còn trong tình trạng đói nghèo. bệnh tật gây ra nhất là ở các khu vực Châu Á. 37 . => Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực . UNESCO… ) => Việt Nam gia nhập LHQ 9. Phi. bảo vệ môi trƣờng. tăng cƣờng ngân sách quân vây cấm vận kinh tế. HIV/AIDS. THẾ GIỚI SAU Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào CHIẾN TRANH LẠNH với sự kiện là gí ? . quỹ nhi đồng UNICEP. Gv: => LHQ đã hỗ trợ VN hàng triệu đôla phát triển trên các lĩnh vực nhƣ: KT. hăm dọa … ) => đối đầu hai khối quân sự NATO >< VASAVA Hậu quả : Thế giới luôn trong tính trạng Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gí ? căng thẳng. tăng cƣờng hoạt động phá hoại (đảo chình ) gây chiến tranh tâm lì chống các nƣớc CNXH và Liên Xô ( nói xấu. cô lập về sự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đã kìch. đối thoại. tănng cƣờng hoạt động đại tây dƣơng ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO phá hoại ( nhất là Liên Xô và các nƣớc XHCN ) ( Trung Cận Đông ). thành lập các khối quân sự nhƣ NATO ( Bắc chình trị. dụ dỗ. Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh nhƣ thế nào ? tiến hành chiến tranh khu vực. .Thế giới chuyển từ đối đầu sang và các nƣớc XHCN sụp đổ. bao => Chạy đau vũ trang. Giúp các nƣớc phát triển về kinh tế trong đó có Việt Nam III. => Bao vây cấm vận kinh tế. VH. lôi kéo. thành lập các liên minh quân sự. XH ( bệnh SARS.2013 hiến chƣơng và thành lập LHQ .Sau chiến tranh Mỹ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu Biểu hiện : chạy đua vũ trang. cô lập chình trị.

( Nam Phi. tôn giáo. tôn giáo . soaïn baøi môùi CHƢƠNG V. SGK. rút ngắn khoảng cách các nƣớc giàu và nghèo.2013 => Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc => thế giới lại rơi vào tính trạn bất ổn định giữa các khu vực các quốc gia. khu vực. 4. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 38 . . Châu Phi.phấn đấu không mệt mỏi để tiếp thu những thành tựu khoa học II. lãnh thổ . biên giới.kĩ thuật lần thứ hai của loài ngƣời -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy ..Công cụ sản xuất mới. Tây Á. tranh ảnh có liên quan.trieån cuûa theá giôùi hieän nay? -Nhieäm vuï to lôùn cuûa ND Vieät Nam hieän nay laø gì? 5. sắc tộc giữa các phe phái hoặc nội chiến.MỤC TIÊU BÀI HỌC : -Nguồn gốc những thành tựu chủ yếu . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc trong tâm.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. Cuûng coá: -Neâu caùc xu theá trong vieäc P. Mỹlatinh.Xuất hiện chiến tranh khu vực. Đông Nam Á … ) Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhƣng sự phát triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc. Tiết 14 CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC-KĨ THUẬT TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 12 :NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC –KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .ý nghĩa lịch sử và tác động của cƣôc cách mạng khoa học. Gv: Tai sao nhân loại nói nhƣ vậy ? => Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG.phân tích tổng hợp sự kiện lịch sử -Xác định ý luôn vƣơn lên không ngừng . áp dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất… => Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở thành lẻ đi sau và lạc hậu … Gv: Chẳng hạn nhƣ Việt Nam … . tài liệu về thành tựu Cuộc CMKHKT lần thứ hai.

YÙ nghóa : -Ñaùnh daáu moác lòch söû tieán hoaù cuûa vaên minh nhaân loaïi -Thay ñoåi to lôùn trong cuoäc soáng con ngöôøi -Möùc soáng con ngöôøi naâng cao 39 NỘI DUNG I.chinh phuïc vuõ 5.NHÖÕNG THAØNH TÖÏU CHUÛ YEÁU CUÛA CUOÄC CAÙCH MAÏNG KHOA HOÏC –KÓ THUAÄT : .taøu hoaû toác ñoä . -Nhöõng kó thuaät ñöôïc öùng duïng vaøo thöïc tieãn vaø aûn xuaát phuïc vuï cuoäc soáng .2013 1.Ổn định lớp : sĩ số 17 vắng 2.phaùt soùng truyeàn hình 7.Bài soạn Lịch Sử 9 III. Kiểm tra bài cũ: . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoaït ñoäng 1: -Em neâu nhöõng thaønh töïu khoa hoïc cô baûn cuûa caùch maïng khoa hoïc kó 1.Caùch maïng xanh: truï laø nhöõng thaønh töïu nhö theá naøo Taïo gioáng môùi .Vaät lieäu môùi : Chaát deûo polime.Lí .Hoaù cô baûn laø gì? .naêng xuaát cao 6.Chiến tranh lạnh là gì?Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ? 3.maùy töï ñoäng vaø -Naêng löôïng môùi ñöôïc phaùt minh ? heä maùy töï ñoäng nghieân cöùu sinh hoïc -Nhöõng vaät lieäu môùi ñöôïc phaùt 3. -Nhöõõng phaùt minh ngaønh khoa hoïc -Nhöõng phaùt minh to lôùn ñaùnh daáu böôùc nhaûy voït trong Toaùn .gioù.naêng löôïng minh ? maët trôøi.Thoâng tin lieân laïc: ? Maùy bay sieâu aâm. -Taïo sinh saûn baèng phöông phaùp sinh saûn voâ tính (1997) -Nhöõng coâng cuï môùi cuûa moät -Baûn ñoà veà gen ngöôøi ñöôïc coâng boá(2000) cuoäc caùch maïng laø gì? 2.chaát titan naêng suaát laø gì? -Giao thoâng lieân laïc.Coâng cuï saûn xuaát : -Maùy tính ñieän töû . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Năm học 2012 .YÙ nghóa vaø taùc ñoäng: khoa hoïc –kó thuaät ? 1.thuyû trieàu … -Trong noâng nghieäp ñöôïc naâêng cao 4.Khoa hoïc cô baûn : thuaät laàn II.Sinh.Naêng löôïng môùi : -Naêng löôïng nguyeân töû .Chinh phuïc vuõ truï : -Veä tinh nhaân taïo (1957) -Con ngöôøi ñaët chaân leân maët Hoaït ñoäng 2: -Neâu yù nghóa cuûa cuoäc caùch maïng traêng(1969) II.

hoïc baøi -Chuaån bò baøi môùi Hoïc baøi cuõ. Cuûng coá : -Nhöõng thaønh töïu khoa hoïc –kó thuaät laàn 2 -Nhöõng taùc ñoäng vaø yù nghóa leân cuoäc soáng 5. kết quả và nguyên nhân của chúng II. Tập dƣợt phạn tích các sự kiện theo quá trình L. sử: Bối cảnh xuất hiện. SGK. soaïn baøi môùi Tiết 15 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY I. phân tích và tổng hợp giữa các chƣơngbài mà HS đã học. Daën doø: -Laøm baøi taäp . dân chủ tiến bộ và CN ĐQ cùng các thế lực phản động -Sự quan hệ của Việt Nam trong trƣờng quốc tế -Biết rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. triển của thế giới hiện nay -Nhận thức đƣợc cuộc Đ. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. diễn biến.dòch vuï taêng ngöôøi? 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (2000) -Nắm đƣợc những nét nổi bật nhất và cũng là nội dung chủ yếu chi phối tình hình thế giới từ 1945 đến nay -Thấy đƣợc xu thế P.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Giúp HS củng cố kiến thức đã học về L. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 40 .xuaát hieän nhöõng beänh hieåm ngheøo 4. Tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lƣợng XHCN. tranh ảnh có liên quan. độc lập dân tộc.2013 -Lao ñoäng noâng-coâng nghieäp -Haäu quaû cuoäc caùch maïng ñeán con giaûm.Haäu quaû : -Cheá taïo vuõ khí coù söùc taøn phaù vaø huyû dieät cuoäc soáng -OÂ nhieãm moâi tröôøng naëng neà . tài liệu về Lịch sử thế giới từ 1945 đến nay.

viên nhận xét. nó chi phối và CMKHKT TK XX tác động mạnh mẽ. ñe doaï nghieâm troïng hoaø bình ôû nhieàu khu vöïc 4. sử từ 1945-1991.2013 1. Chính trị thế giới và quan hệ quốc tế II. Kiểm tra bài cũ: ? Thành tựu của CM KHKT? ? Nêu những mặt phải. noäi chieán.NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA LỊCH SỬ TỪ 1945 ĐẾN NAY -Söï hình thaønh. Phát trieån. Mó La tinh -Söû phát trieån kinh teá cuûa Mó-caùc nöôùc Taây Aâu vaø söï hình thaønh caùc Trung tâm kinh tế chình trị theá giôùi cuûa Nhận xét: TBCN -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -Söï hình thaønh-tan raõ cuûa -G. nội dung bài học (bài 13). sâu sắc đến tình hình đời sống Kinh tế. trài của CM KHKT 3. teá laøm troïng ñieåm -Nguy cô bieán thaønh xung ñoät. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Năm học 2012 . suïp ñoå cuûa CNXH -Qúa trình đấu tranh giaûi phoùng daân toäc. xây dựng trieån ñaát nöôùc cuûa AÙ.Bài soạn Lịch Sử 9 III.CAÙC XU THEÁ PHÁT Hoạt động 2: TRIEÅN CUÛA THEÁ GIÔÙI -Sự hình thành trật töï theá giôùi môùi chæ ñang NGAØY NAY trong quaù trình hình thaønh -Söï ñang hình thaønh Traät töï -HS phaûi laáy ñöôïc VD minh hoaï qua caùc theá giôùi ña cöïc baøi ñaõ hoïc -Xu theá hoaø hoaõn. thaûo hieäp giöõa caùc nöôùc lôùn -Caùc nöôùc ñeàu laáy vieäc P.Dặn dò: Học bài cũ. Hãy tóm tắt ngắn gọn các mục trong bài 13 -Mục 1: phải nêu đƣợc 5 ý cơ bản -Mục 2: phải nêu đƣợc 4 ý cơ bản NỘI DUNG I. rút ra kết luận traät töï theá giôùi hai cöïc -Mở rộng kiến thức (nếu có) -Việc thế giới chia thành hai phe là đặc trƣng bao -Thaønh töïu cuûa cuoäc trùm giai đoạn L. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Phi. Củng cố Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới từ sau 1945 đến nay? 5.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: ? Dựa vào kiến thức đã học. trieån K. soạn bài mới 41 .

II.Những thủ đoạn của Pháp về chính trị.Nguyên nhân. đặc điểm của chƣơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân Pháp ở Việt Nam. .Sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp.2013 $$$ Tiết 16 Phần hai: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chƣơng I : Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến nay BÀI 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giáo dục phục vụ cho chƣơng trình khai thác. CHUẨN BỊ: . . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: . . nội dung. văn hóa.Giáo viên: 42 Ngày soạn : Ngày giảng : .Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với Thực dân Pháp đồng cảm với những cực nhọc của ngƣời lao động dƣới chế độ Thực dân phong kiến.

Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: ? Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất tình hình I. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. ? Tại sao Pháp lại chủ yếu trồng cao su ? (Chứng .Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng các hàng hóa nhập vào nƣớc ta. + Lƣợc đồ về nguồn lợi của Thực dân Pháp trong cuộc khai thác lần 2. Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại (1945 đến nay) ? Xu thế chung của thế giới hiện nay là gì ? 3. III. + Chủ yếu khai thác mỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .CHƢƠNG TRÌNH KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ HAI CỦA THỰC nƣớc Pháp nhƣ thế nào ? DÂN PHÁP: GV: Khái quát ? Tƣ bản Pháp đã làm gì để bù vào những thiệt . hại đó ? ? Pháp khai thác lần 2 ở Đông Dƣơng và ở Việt Nam nhằm mục đìch gì ? ? Để tiến hành khai thác ở Việt Nam Pháp đã đầu tƣ vào ngành kinh tế nào ? ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ nhiều vào nông nghiệp ? ? Pháp tập trung trồng các loại cây nào ? (Giáo viên: Giới thiệu trên bản đồ). ngành nào ? ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác than ? ? Ngoài than Pháp còn khai thác những kim loại nào ? ? Pháp còn mở thêm một số cơ sở công nghiệp ? Tại sao Pháp lại mở rộng các cơ sở sản xuất này ? .Học sinh: Học và Đọc theo SGK. ? Thƣơng nghiệp Pháp đã làm gì ? ? Tại sao Pháp lại đánh thuế nặng nhƣ vậy ? 43 . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Công nghiệp: minh).Nông nghiệp: Chủ yếu trồng cao su.2013 + Nghiên cứu soạn bài. . ? Pháp còn tập trung trồng các loại cây nào ? + Xây dựng các cơ sở công nghiệp ? Trong công nghiệp Pháp chú trọng phát triển nhẹ.

Pháp đã làm + Thi hành chính sách nô dịch. ? Pháp còn bóc lột ta ở mặt nào ? ? Em có nhận xét gì về kinh tế Việt Nam trong II.Bóc lột kinh tế. thời gian này ? Mục đìch của Pháp ? Đời sống VĂN HÓA GIÁO DỤC của nhân dân ta ra sao ? . xí nghiệp lớn.Giao thông vận tải: Đầu tƣ và phát ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ và phát triển vào giao triển. vốn lớn  quyền lợi lớn).? Về văn hóa. . ? Thái độ chính trị của họ nhƣ thế nào ? . . ? Tại sao họ lại dễ bị phá sản ? (Tại sao Pháp chèn ép ?). Pháp có chính sách gì ? . (Góp vốn. bóc lột  cơ cực. giáo dục ở Việt Nam trong thời gian này ? (Thâm độc). ? Trong thời gian này giai cấp nào là đông hơn ? ? Cuộc sống của họ ra sao ? 44 4. giáo dục . phong kiến áp bức. Giai cấp tƣ sản: III.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ. thất nghiệp. ? Xã hội Việt Nam phân hóa thành mấy giai cấp. gì ? Mục đìch ? + Hạn chế mở trƣờng. ? Giai cấp này có thái độ chính trị ra sao ? ? Em có nhận xét gì về giai cấp này ? ? Giai cấp này có đặc điểm gì ? ? Đƣợc phân hóa ra sao ? 2. ? Các ngành kinh tế phát triển cho ra đời thêm 3. 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tăng nhanh về số lƣợng. + Tuyên truyền chính sách “Khai hóa”. chia rẽ dân ? Về chính trị .Ngày càng đông: Mại bản.Văn hóa. ? Việc làm đó nhằm mục đìch gì ? (Chỉ huy các ngành kinh tế).2013 ? Giao thông vận tải. Dân tộc. Giai cấp nông dân: (90%) bị thực dân. đàn áp về chính trị.hính sách thuế: Đánh nặng. tôn giáo. XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HÓA . ? Em có nhận xét gì về những chính sách này ? . giáo dục: (Thâm độc). Giai cấp địa chủ phong kiến: là những giai cấp nào ? . Tiểu tƣ sản: giai cấp nào ? . thông vận tải ? ? Pháp đã can thiệp vào các ngân hàng ra sao ? . ? Tại sao chúng lại hạn chế mở trƣờng học ? ? Em có nhận xét gì về các chính sách văn hóa.Cấu kết chặt với Pháp.Chính trị: Chia để trị.Pháp đã thi hành chính sách gì ? tộc.Dễ bị phá sản. ? Mục đìch của những việc làm này ? ? Tại sao Pháp lợi dụng triệt để bộ máy thống trị .Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các công ty.Lợi dụng triệt để bộ máy thống trị ở ở nông thôn ? nông thôn.

Cách mạng tháng Mƣời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nƣớc Xô Viết đầu tiên.Giáo viên: + Nghiên cứu soạn bài.Rèn luyện kỹ năng trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu.. III. + Chân dung: Phan Bội Châu.2013 ? Giai cấp công nhân trong thời gian này ra sao ? ? Tại sao họ lại tăng . họ làm việc nhƣ thế nào ? 5. chất lƣợng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Giai cấp công nhân: . tiểu tƣ sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925.Tăng cả số lƣợng. Dặn dò: Học – Soạn bài mới Tiết 17 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925) I. phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hƣởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam. . 5. CHUẨN BỊ : . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: . . 4. Phan Chu Trinh. Củng cố: GV khái quát nội dung chình của bài.Bị 3 tầng áp bức bóc lột. ? Em có nhận xét gì về cuộc sống của giai cấp . .Nét chính trong phong trào đấu tranh của tƣ sản dân tộc.Thừa kế truyền thống yêu nƣớc. này ? . II. ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị * Luyện tập: của mỗi giai cấp ra sao ? (Học sinh thảo luận).Học sinh: Học + Đọc theo SGK. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 45 .

2013 1. Kiểm tra bài cũ: ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị của các giai cấp ? 3. .N¨m 1921: ChÊn h-ng c¶ng lóa g¹o cña Ph¸p). ẢNH HƢỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƢỜI NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI Hoạt động 1: ? D-íi ¶nh h-ëng cña c¸ch m¹ng -Phong trµo c¸ch m¹ng th¸ng 10 Nga.s¶n d©n téc ®· ph¸t ®éng c¸c phong trµo ®Êu * Giai cÊp t. + Th¸ng 7/1921 §¶ng céng s¶n Trung Quèc ra ®êi. phong trµo c¸ch lan réng kh¾p thÕ giíi: m¹ng thÕ giíi ®· cã nh÷ng biÕn ®æi g× ? ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø + Th¸ng 3/1919 Quèc tÕ nhÊt. phong chñ ë n-íc ta ph¸t triÓn nh. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN .Phong trµo gi¶i phãng ? Nh÷ng sù kiÖn ®ã ®· cã ¶nh d©n téc ë ph-¬ng §«ng h-ëng nh. . d©n giíi thø nhÊt. Ổn định lớp: Sí số 17 vắng 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . trªn thÕ giíi ®· diÔn ra céng s¶n ra ®êi.s¶n nh»m môc ®Ých g× ? ? Giai cÊp t.trµo ®Êu tranh d©n chñ thÕ nµo ? ph¸t triÓn m¹nh mÏ. Hoạt động 2: CHỦ CÔNG KHAI (1919-1925) ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø .s¶n d©n tranh g× ? téc: (N¨m 1923 chèng ®éc quyÒn xuÊt . thu ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp hót nhiÒu tÇng líp nh©n d©n tham gia.thÕ nµo ®èi víi c¸ch vµ phong trµo c«ng nh©n ph-¬ng T©y g¾n bã mËt m¹ng ViÖt Nam ? thiÕt víi nhau. bµi trõ ngo¹i 46 II. nh÷ng sù kiÖn nµo ? + 12/1920 §¶ng céng s¶n Ph¸p ra ®êi .Sau chiÕn tranh thÕ nhÊt phong trµo d©n téc.T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho viÖc truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c . t. Dạy bài mới : PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. néi hãa.Lª Nin vµo ViÖt Nam.

? Phong trµo d©n téc d©n chñ (1919-1925) cã nh÷ng mÆt tÝch cùc g× ? ? H¹n chÕ ? ? Phong trµo c«ng nh©n n-íc ta trong mÊy n¨m ®Çu sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ®· ph¸t triÓn trong bèi c¶nh nh. t.Môc ®Ých: Bªnh vùc hä cßn cã nh÷ng viÖc lµm ? quyÒn lîi cho giai cÊp ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp m×nh. 2.s¶n mang tÝnh chÊt g× ? ? Giai cÊp tiÓu t. h×nh thøc nµo ?) .2013 ? C¸c cuéc ®Êu tranh nh»m môc hãa. tranh ®iÓn h×nh cña c«ng nh©n D-¬ng ViÖt Nam (1919-1925) ? . h×nh thøc nµo ? + N¨m 1920 ? Hä ®· xuÊt b¶n nh÷ng tê b¸o C«ng héi bÝ mËt ra ®êi.Bèi c¶nh: nh÷ng tÇng líp nµo trong x· héi .N¨m 1922: C«ng nh©n B¾c kú ®Êu tranh ®ßi nghØ ngµy chñ nhËt.s¶n gåm 1.Th¸ng 8/1925 cuéc b·i ? Cuéc b·i c«ng Ba Son cã ®iÓm c«ng cña c«ng nh©n Ba g× míi trong phong trµo ®Êu Son.DiÔn biÕn: N¨m 1924: NhiÒu cuéc b·i c«ng næ ra ë Hµ Nam §Þnh. ®Ých g× ? ? §Ó giµnh quyÒn lîi cho m×nh . ? Trong c¸c ho¹t ®éng nµy tiªu biÓu lµ ho¹t ®éng nµo?(Nªu nh÷ng ho¹t ®éng tiªu biÓu ?) ? Mang tÝnh chÊt g× ? (Xèc næi.Trong n-íc: + Phong ? Trong ®Êu tranh c¸c tæ chøc trµo ®Êu tranh cßn lÎ chÝnh trÞ nµo cña hä ®-îc xuÊt tÎ tù ph¸t nh-ng ý thøc hiÖn ? Hä ho¹t ®éng d-íi nh÷ng giai cÊp cao h¬n. Êu trÜ).thÕ nµo ? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . H¶i ? Em h·y tr×nh bµy c¸c cuéc ®Êu Néi.ThÕ giíi: ¶nh h-ëng ? cña phong trµo thuû thñ (Hä ®· cã nh÷ng häat ®éng d-íi Ph¸p vµ Trung Quèc. tiÕn bé nµo ? (Môc ®Ých: Kªu gäi quÇn chóng ®Êu tranh). tranh cña c«ng nh©n n-íc ta sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ? (Phong trµo ®· kÕt hîp ®Êu 47 .

C«ng nh©n ®Êu tranh kh«ng chØ vÒ III. 5. PHONG TRÀO ĐẤU TRANH quyÒn lîi cña m×nh mµ cßn thÓ CÔNG NHÂN hiÖn t×nh ®oµn kÕt víi c«ng (1919-1925) nh©n vµ nh©n d©n lao ®éng Trung * LuyÖn tËp: Quèc  Mèc ®¸nh dÊu phong trµo . chÝnh trÞ ngµy cµng ph¸t triÓn thÓ ? C¨n cø vµo ®©u ®Ó kh¼ng ®Þnh hiÖn qua cuéc b·i c«ng phong trµo c«ng nh©n n-íc ta cña c«ng nh©n Ba Son. Môc ®Ých ®Êu tranh  ý thøc giai cÊp cña phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn nhanh chãng. 4.  Chøng tá b-íc ph¸t triÓn cao h¬n cña phong trµo c«ng nh©n sau chiÕn tranh. Tiết 18 48 Ngày soạn : Ngày giảng : . .ChuyÓn tõ ®Êu tranh kinh tÕ sang kÕt hîp gi÷a ®Êu tranh kinh tÕ vµ ®Êu tranh chÝnh trÞ. Củng cố: GV khái quát những nét chình của bài.2013 tranh kinh tÕ (T¨ng l-¬ng. . gi¶m giê lµm) víi chÝnh trÞ (ñng hé c¸ch m¹ng Trung Quèc). ph¸t triÓn lªn mét b-íc cao h¬n .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Phong trµo ®Êu tranh ®Êu tranh tõ tự phát sang tự giác cña c«ng nh©n (1919Hoạt động 3: 1925) tuy ®Êu tranh cßn ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ phong lÎ tÎ mang tÝnh chÊt tù ph¸t nh-ng ý thøc giai trµo c«ng nh©n (1919-1925) ? cÊp.§Êu tranh cã tæ chøc h¬n “C«ng héi” bÝ mËt (Sµi Gßn). Dặn dò: Học bài – soạn bài mới.Phong trµo ph¸t triÓn sau chiÕn tranh thÕ giíi thø sæi næi h¬n: C¸c cuéc nhÊt ? ®Êu tranh cô thÓ næ ra tõ B¾c ®Õn Nam.

Có thói quen tự tổng hợp kiến thức sau khi đã học. Giúp GV kiểm tra đƣợc kiến thức của học sinh thông qua quá trính giảng dạy để có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dƣỡng học sinh khá giỏi phù hợp. XX HS : Trính bày các bạn khác nhận xét. GV? : Em hay cho biết tính hính Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX. các tài liệu tham khảo có liên quan đến kiến thức trong HKI. HS : Phát biểu ý kiến. giáo án. GV : cho HS làm việc theo nhóm : Nhóm 1 : Các nƣớc Đông Nam Á 49 . II. CHUẨN BỊ : Gv : Sách giáo viên. phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: Trả lời tƣơng tƣ nhƣ cau hỏi trƣớc. Chƣơng II : Các nƣớc Á-Phi-Mỹ GV: Yêu cầu HS trính bày Phong trào giải La-Tinh từ 1945 đến nay. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Hs : chuẩn bị bài trƣớc ở nhà. sau đó giáo viên chốt lại kiến thức.Các bạn khác nhận xét. Kiểm tra bài cũ : GV : em hãy cho biết sự ảnh của Cách mạng Tháng Mƣời Nga và phong trào cách mạng thế giới đối với cách mạng Việt Nam nhƣ thế nào? GV: Em hãy trính bày phong trào đấu tranh của công nhân giai đoạn (1919 1925). III. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học trong HKI. tổng hợp sự kiện lịch sử . 3. GV chốt kiến thức chuyển sang chƣơng II. Hính thành khả năng phân tìch khái quát.2013 ÔN TẬP HỌC KỲ I I. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Gv: Yêu cầu HS trính bày khái quát tính Chƣơng I : Liên Xô và các nƣớc hình Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ sau Đông Âu sau chiến tranh thế giới 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ thứ II.

GV Phân nhóm tƣơng tự nhƣ câu hỏi trƣớc. $$$ Tiết 18 50 Ngày soạn : Ngày giảng : . Tây Âu từ nhóm khác sau đó có sự tổng hợp của thầy! 1945 đến nay. BT1 trang 20/SGK. trọng tâm là hai khối liên minh NATO và khối liên minh VACSAVA chay đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh. GV : yêu cầu hoọc sinh nắm vững nhƣng phát minh vĩ đại trong cuộc cách mạng này cũng nhƣ nguyên nhân và ý nghĩa của nó..Dặn dò : Các em về nhà học bài. làm bài chuẩn bị cho thi HKI.Củng cố : GV : Lƣợc một số bài trong các bài đã học từ đầu năm đến giờ cho một vài học sinh lên bảng làm các bạn khác ở dƣới nhận xét sau đó giáo viên chốt lại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Các nhóm trính bày có sự bổ sung của Chƣơng III : Mỹ.. Nhật.2013 Nhóm 2 : Các nƣớc Châu Á Nhóm 3 : Các nƣớc Châu Phi Nhóm 4 Các nƣớc Châu Mỹ La-tinh. Lớp chia thành 6 nhóm Nhóm 1&2 : chịu trách nhiệm về nƣớc Mỹ Chƣơng IV : Quan hệ Quốc Tế từ Nhóm 3&4 chịu trách nhiệm về nƣớc Nhật 1945 đến nay. về vấn đề phân cực của thế giới sau chiến tranh thế giới lần thứ 2. 2. Các bài tập : BT2 trang 8/SGK.. Bản Nhóm 5&6 chịu trách nhiệm về các nƣớc Tây Âu Chƣơng V : cuộc cách mạng Đối với chƣơng này Gv càn cho HS lƣu ý KHKT từ 1945 đến nay. BT trang 35/SGKBT2 trang40?SGK. 1.

68 năm b.Qua giờ kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức lịch sử ở học kỳ I. MỤC TIÊU BÀI HỌC . Môncađa. d.Trƣớc khi Liên Xô tan rã c.Giúp học sinh đánh giá. III. .Giáo dục học sinh tự giác khi làm bài.1949. phân tích các sự kiện lịch sử. Thứ ba d. Câu 6: Kinh tế Nhật trong những năm 70 của thế kỷ XX đứng thứ mấy trên thế giới? a.Tất cả các ý trên đều sai c. so sánh. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. 1.10. Thứ nhất b. Yát Xe ARaPhát. .Giáo viên: Nghiên cứu ra đề + Biểu chẩm. năm Câu 2: Khối SEV và Liên minh Vácsava giải thế vào thời điểm: Câu 3: Nhà nƣớc Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào thời gian nào? Câu 4: Lãnh tụ của cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai ở Nam Phi là: Câu 5: Cuộc tấn công Ngày 26/7/1953 của Phiđen Caxtôrô cùng 135 thanh niên yêu nƣớc vào pháo đài nào? a. Thứ hai 51 c. 70 năm a. II.Sau khi Liên Xô tan rã. 1. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. 10. d. Granma.1959 a. Rạng Đông.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Liên bang Xô Viết tồn tại trong vòng bao lâu ? a. Thứ tƣ . Nát Xe.1949 b. 10. a.Học sinh: Ôn tập + Bút.10. .1959 c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. 74 b. d.1. vận dụng kiến thức vào bài học. Nenxơnmanđêla. 72 năm d. b.2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I I. Phƣơng Đông.1. d. Phát đề thi : I. CHUẨN BỊ: .Cùng lúc Liên Xô tan rã. c. c.Xu Các Nô. b.

d. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy trính bày tính hính chung của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ II (2đ) Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân tan rã của Liên Bang Xô Viết .PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Brunây 4. Câu 1: (2đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau: 52 . 5 giai cấp c.Campuchia II.7/1995 d.5đ) Câu 3.4/1999 c.5đ) * LƢU Ý : Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra Học sinh không đƣợc sử dụng tài liệu dƣới bất cứ hính thức nào ĐÁP ÁN: I. c. Khu vực Đông Nam Á. Tại sao Thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?Pháp đã tiến hành khai thác ở Việt Nam những nguồn lợi nào ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác những nguồn lợi đó. Khu vực Đông Âu.Mianma 2. Câu 8: Xã hội Việt Nam trong giai đoạn 1919 – 1930 tồn tại bao nhiêu giai cấp? a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Câu Đáp án A B C D X X X CỘT B a.(1. 7 giai cấp Câu 9: Em hãy ghi thời gian gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) của các nƣớc trong cột A tƣơng xứng với cột B CỘT A 1.1984 1 2 X 3 4 X 5 6 7 8 9 1-a X X X 2-c 3-d 4-b II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm).2013 Câu 7: Khu vực chịu ảnh hƣởng của Mĩ: a.7/1997 b.Việt Nam 3. Khu vực Tây Âu. 4 giai cấp b. 6 giai cấp d. b.(3. Khu vực Bắc Mĩ.

+ Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng hàng hoá nhập ngoại. xí nghiệp lớn.5đ) Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau : . đƣờng. Dặn dò: Đọc và tổng kết.Để khôi phục kinh tế phải chấp nhận kế hoạch Mác san do Mỹ đề ra dẫn đến lệ thuộc vào Mỹ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .( Nêu nội dung của kế hoạch Mác san) . Câu 2 : (1. thiếc. chì.Pháp tiến hành khai thác ở các nguồn lợi: + Nông nghiệp: Trồng cây cao su.Pháp tập trung khai thác các nguồn lợi đó bởi vì: + Việt Nam có điều kiện: đất đai. 4.Đảng công sản chƣa giải quyết dứt điểm các thế lực phản động trong nƣớc tạo điều kiện cho chúng chống phá cách mạng khi có thời cơ. xay xát gạo. + Công nghiệp: Khai mỏ. + Mở rộng thêm một số cơ sở công nghiệp: Nhà máy sợi. . diêm. + Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các Công ty. rƣợu. + Dùng để xuất khẩu. . chè. kẽm.5đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý chính sau: . cà phê. chuyển chở. . Củng cố: Giáo viên khái quát nội kiểm tra 5. . khí hậu. + Thuế khoá: Đánh thuế nặng. duy ý chì không chú trọng đến nguyên tắc tự nguyện trong các chình sách xã hội. 53 .2013 .Quá nóng vội muốn tiến nhanh.Chủ quan.Sự can thiệp của Mỹ vào chình quyền. .Về đối ngoại : tiến hành xâm lƣợc thuộc địa nhằm khôi phục lại địa vị thống trị trƣớc kia. chủ yếu là than.Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất để bù vào nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề. phục vụ nhu cầu tại chỗ. lúa  Xuất khẩu. . Câu 3: (3. + Giao thông vận tải: Đƣợc đầu tƣ và phát triển.Đất nƣớc lâm vào tính trạng khủng hoảng nặng nề ngay đầu những năm 70 của thế kỷ XX. trữ lƣợng.Sau CTTGII các nƣớc Tây Âu đều bị chiến tranh tàn phá nặng nề .Tham gia vào khối quân sự Bắc Đại Tây Dƣơng NATO tiến hành chạy đua vũ trang đói đầu lại Liên Xô và các nƣớc xã hội chủ nghĩa. tiến mạnh lên Chủ nghĩa xã hội. .

........... .... Kỹ năêng: ..............RÖT KINH NGHIỆM :........................ kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến sĩ cách mạng . tƣ liệu.. ................ 3 Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại từ năm 1911 – 1918..... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nhƣ thế nào để chuẩn bị về tƣ tƣơng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam? 54 .. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.. ................2013 IV................................................................... TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.......... 2... Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 19 § 16 HỌAT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƢỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 – 1925 I........................... Ổn định lớp: 2................. lƣợc đồ......... ..... 3............. Liên Xô và Trung Quốc. tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam. ..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ........ Kiểm tra bài cũ: GV? : Em hỹ nêu tính hính khái quát của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thƣ II..........Giúp HS nắm đƣợc những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp... CHUẨN BỊ: Gv :Tranh ảnh.................. so sánh......... Nguyễn Ái Quốc đã tìm đƣợc con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về tƣ tƣởng.. đánh giá sự kiện lịch sử...... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nào? Dựa vào các hoạt động của Nguyễn Ái Quốc chúng ta cùng so sánh để thấy đƣợc con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với con đƣờng truyền thống của lớp ngƣời đi trƣớc? Từ năm 1921 – 1925............ Lƣợc đồ về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc... III........ Tƣ tƣởng: Giáo dục cho HS lòng khâm phục..Tập cho HS biết phân tích........................ HS : Trả lời giáo viên nhân xét và cho điểm............................... II............ Qua những hoạt động đó.....................................................Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh..... Kiến thức: ....Nắm đƣợc chủ trƣơng và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên................. Hs : xem trƣớc bài ở nhà... .............

địa. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. Từ 1911  1918. thực dân Pháp”. gia Đại hội của Đảng xã . 55 PHƢƠNG PHÁP .Âu . Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin Tin vào Lênin và đứng về Quốc tế thứ ba.Tháng 7/1920.Năm 1921. Qua đó Ngƣời rút ra kết Nam” đòi quyền lợi cho lụân quan trọng đầu tiên về bạn và thù. . Ngƣời ra đi tìm .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhân dân VN. viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”.Sau khi chiến tranh thế giới kết thúc.Tháng 12/1920.1919.2013 NỘI DUNG Hoạt động 1: I NGUYỄN ÁI QUỐC GV yêu cầu HS QS lƣợc đồ hành trình cứu nƣớc của Ở PHÁP (1917 – 1923). nhân dân Pháp và thuộc địa Pháp. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. gia nhập Quốc tế thứ ba và nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp.Tháng 7/1920. NAQ gửi tới hội đƣờng cứu nƣớc. thâm nhập vào ptrào quần chúng sách của nhân dân An kiếm sống và hoạt động CM. Ngƣời đi khắp nghị Vec-xai “Bản yêu châu Á . tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc Cộng sản Pháp. Ngƣời tham địa” của Lênin. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng hội Pháp họp ở Tua. . tham gia đạo.  GV cho HS thảo luận:  Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc quyết định đi theo con đƣờng của CN Mac – Lênin đi theo con đƣờng CM vô sản? HS: . để phân lớn lúc bấy giờ. đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang lớn đội với viết sách “Bản án chế độ nhân dân VN. 1919 NAQ gửi tới hội nghị Vec-xai “Bản yêu “Sơ thảo lần thứ nhất sách của nhân dân An Nam” đòi quyền lợi cho nhân những luận cƣơng về dân VN. Nguyễn Ái Quốc. những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc . chia quyền lợi các đế quốc thắng trận đã họp hội nghị ở .Lênin và đi theo con đƣờng CM vô sản.7/1920. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất thuộc địa” của Lênin.Tham gia sáng lập Đảng CS Pháp  đánh dấu bƣớc ngoặc trong họat động của NAQ. từ chủ nghĩa yêu nƣớc đến CN Mác. Yêu sách  Họat động của Nguyễn Ái Quốc ở nƣớc ngòai kg đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang trong những năm 1919 -1920? HS: .Mĩ . GV gợi mở cho HS nhớ lại những nét chính về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc. sáng lập Hội liên hiệp  Mục đích và tác dụng của các họat động đó thuộc địa. Năm 1911 xuất phát từ lòng yêu nƣớc thƣơng dân. viết bài cho báo Nhân . tham gia sáng lập Đảng . gia xã hội Pháp họp ở Tua.Năm 1921. Ngƣời đọc Vec-xai. viết nhƣ thế nào? HS: Những họat động ban đầu nhƣ yêu sách không bài cho báo Nhân đạo.Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba. vấn đề dân tộc và vấn đề . từ 1 ngƣời yêu nƣớc trở thành ngƣời Cộng sản.12/1920.

đƣợc bầu vào ban chấp hành. GV mô tả lại sự kiện này (tại Đại hội Tua).Cuối năm 1924. Ngƣời bắt gặp chân lí cứu nƣớc của CN Mac Lênin và xác định con đƣờng cứu nƣớc theo CM tháng 10 Nga  con đƣờng duy nhất đúng đắn  phù hợp với xu thế phát triển của thời đại.1924.. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) và thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925). Luận cƣơng đã chỉ ra cho Ngƣời con đƣờng giành độc lập cho dân tộc.28 SGK. Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. . Hoạt động 2:  Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên xô từ cuối năm 1923  cuối 1924? HS: .Năm 1924. Ngƣời tham gia Đảng xã hội Pháp. Phan Chu Trinh chủ trƣơng ôn hòa. có khoa học kĩ thuật phát triển.” . NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ ( 1923 – 1924). đƣợc bầu vào ban chấp hành. nơi có tƣ tƣởng tự do.Tháng 12/1920. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 – 1925). .Tháng 6/1923. Ngƣời đã viết:”Luận cƣơng của Lênin làm cho tôi rất cảm động. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin. III.Nguyễn Ái Quốc chủ trƣơng sang phƣơng Tây. Hoạt động 3  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào? HS: Cuối năm 1924. Sau Đại hội lần thứ V của Quốc tế CS. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. cho tạp chí “Thƣ tín quốc tế” của Quốc tế cộng sản. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận.  Con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác với lớp ngƣời đi trƣớc? HS: . GV mở rộng : 56 II . Đại hội Quốc tế công đoàn.Ngƣời trực tiếp mở . bác ái. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) tiếp xúc với những nhà CM VN tại đây cùng một số thanh niên mới từ trong nƣớc sang để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên..Các nhà yêu nƣớc nhƣ: Phan Bội Châu tìm sang các nƣớc Phƣơng Đông (Nhật.2013 GV giảng thêm: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xin họ giúp VN đánh Pháp và dùng chọn đấu tranh bạo động. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế CS và phát biểu tham luận. .. . GVbổ sung: Sau khi tham gia Quốc tế cộng sản. Đại hội Quốc tế phụ nữ CS.Tháng 7/1920... Ngƣời viết bài cho báo sự thật của Đảng CS Liên Xô.6/1923. HS QS H. . bình đẳng. Ngƣời tham gia dự đại hội Quốc tế thanh niên CS. TQ) gặp gỡ các chính khách của nƣớc đó. . Trong quá trình đó.

Sách lƣợc vắn tắt. bổ sung. chuẩn bị điều kiện thành lập chính Đảng vô sản.Lênin. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) “Đƣờng cách mệnh”. truyền bá CM Mác. nghiên cứu. để hoàn chỉnh lí luận CM của mình. viết sách Đảng kiểu mới. đƣa để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. chính trị. nhận xét.Năm 1928. tìm hiểu tình hình thực tế. đƣa họ ra đấu .. hội viên vào các nhà  Chủ trƣơng thành lập Hội VNCM thanh niên máy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Liên lạc với các nhà yêu nƣớc VN tại Quảng VNCM Thanh Niên chủ Châu. Củng cố: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. GV nhấn mạnh thêm về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Hội VN CM thanh niên. để thực hiện dự định về nƣớc đi vào quần chúng. xuất bản báo . họat động tích cực trong ptrào yêu nƣớc và ptrào công nhân.. thức tỉnh họ.Sau khi học tập nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng Thanh Niên.Về mặt tồ chức. Hội tranh. sau khi tìm đƣợc con đƣờng con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn theo CN Mac. tham gia ở một số đoàn thể quần chúng .. đến với quần chúng nhân dân. Đây là cơ sở cho đƣờng lối CMVN đƣợc Ngƣời trình bày trong cuốn Đƣờng Cách mệnh.Phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân nƣớc nhiều lớp huấn luyện ta đến năm 1925  mạnh mẽ. 4. huấn luyện họ. . trƣơng “vô sản hóa”. Những quan điểm tƣ tƣởng đó đƣợc giơiù thiệu qua các tác phẩm.2013 .Lênin. CN Mac Lênin truyền bá vào trong nƣớc. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian 57 .. đoàn kết họ.  Trình bày những họat động của Hội VN CM Thanh niên? HS: Tổ chức hầu hết khắp cả nƣớc.truyền bá CN Mac Lênin vào trong nhằm mục đích gì? HS: Nhằm đào tạo những cán bộ cách mạng.. các bài báo của Ngƣời đƣợc bí mật chuyển về nƣớc . Nguyễn Ái Quốc sáng lập ra Hội VN CM Thanh niên đào tạo những ngƣời CM trẻ tuồi. đem nƣớc.  GV cho HS thảo luận:  Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? HS đại diện nhóm nêu trả lời. Chính cƣơng. có những bƣớc tiến mới.. hầm mỏ. thúc đẩy phong trào yêu nƣớc phát triển và chuyển biến theo xu hƣớng CMVS. . Nguyễn Ái Quốc ra sức học tập.. lựa chọn thanh niên.Về mặt tƣ tƣởng.

........ HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào?  Tân Việt CM Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? IV. Tiết 20 Ngày soạn : Ngày giảng: § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI.. ...  Phong trào đấu tranh của CN.. viên chức..... 2......................... Kỹ năêng: Biết hình dung.............. II........ CHUẨN BỊ: 58 .2013 1911 1219 1920 1921 1923 1924 1925 .................................. hồi tƣởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trƣơng hoạt động của các tổ chức cách mạng............ đƣợc bầu vào ban chấp hành.. Kiến thức: ...................................... I. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng xã hội Pháp họp ở Tua.NAQ gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An ANam........ gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng CS Pháp........... ....................... .........Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của Tân Việt Cách mạng đảng....... Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin.......... .........Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .......... ........ Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) ..Nguyễn Tất Thành đi tìm đƣờng cứu nƣớc.........Thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925)... viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”.Giúp HS nắm đƣợc bƣớc phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. ................... Ngƣời sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu khâm phục các bậc tiền bối........................ Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời................RÖT KINH NGHIỆM :....7/1920. 5.... sự khác nhau của tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập ở nƣớc ngoài.... Cuối năm 1924.... .....Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận..... viết bài cho báo Nhân đạo............................. ............... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.............................6/1923.....Ngƣời tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.. .... ........... Chủ trƣơng và hoạt động của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng.................... 12/1920..................... viết báo “Ngƣời cùng khổ”. 3.............

họat động của các nhân vật lịch sử và các tài liệu đề cập đến Tân Việt Cách mạng Đảng.2013 GV: Bản đồ Việt Nam.. .. Pen-lơ-ranh. Dạy bài mới * Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại chủ trƣơng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (chủ trƣơng vô sản hóa). nhà máy sợi Nam Định. Ổn định lớp: 2. . PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: I. Phú Riềng (Bình Phƣớc) và công nhân đồn điền cà phê Ray-na (Thái Nguyên). viên chức. nhà máy sợi Hải Phòng.. III. điền cao su Cam Tiêm. nhân nhà máy sợi Hải GV kết hợp xác định các nơi diễn ra các cuộc bãi công Phòng. nhà máy từ Bắc chí Nam: công xay gạo Chợ Lớn. GVgiảng thêm: Cuộc bãi công của công nhân đồn điền nhà máy Ba Son.. HS học Miền Trung: nhà máy cƣa Bến Thủy.. Nó làm phong trào cách mạng nƣớc ta phát triển.Phong trào nổ ra Miền Nam: công nhân hãng nƣớc đá Sài Gòn. đồn cao su Phú Riềng (Bình Phƣớc) do sự đàn áp bóc lột của điền cao su Phú Riềng bọn tƣ bản Pháp.. GV giới thiệu thêm các phong trào đấu tranh của viên chức. HS trƣờng quốc học. công nhân đồn NAM (1926 – 1927) . học sinh học nghề 59 .. BƢỚC PHÁT  Từ năm 1926-1927 nổ ra những cuộc đấu tranh TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO tiêu biểu nào? HS: + Trong 2 năm (1926 – 1927) nổ ra nhiều cuộc bãi CÁCH MẠNG VIỆT công: công nhân nhà máy sợi Nam Định...  GV cho HS thảo luận:  Phong trào công nhân viên chức.. đã đấu tranh để giết tên Mông-tây. Nam Định. máy cƣa Bến Thủy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhà trên lƣợc đồ. Đồng Khánh bãi khóa . GV nhấn mạnh Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời và hoạt động đã có tác dụng to lớn đối với phong trào Cách mạng VN. công nhân đồn điền cao su Phú Riềng ... học sinh: lễ truy điệu Phan Châu Trinh. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. thợ máy và tài xế nghề.Năm 1926 – 1927: + Phong trào nổ ra từ Bắc chí Nam: nổ ra nhiều cuộc bãi Miền Bắc: cuộc bãi công của công nhân lò bánh mì Hà công của công nhân.. ga-ra bắc TrungKì... HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. đặc biệt là phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc có những bƣớc phát tirển mới. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian . Những tài liệu về tiểu sử. Kiểm tra bài cũ: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. Nội. b/ Ngƣời đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? 3.

tiểu tƣ sản. Sau nhiều lần đổi tên. GV giảng thêm : Khác với Hội VN CM Thanh niên. . trị rõ rệt. nhƣng địa bàn hoạt động chính là các tỉnh miền 60 .Đấu tranh lẻ tẻ. Sau nhiều lần đổi tên. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều công nhân nhà máy ngành. cũng phát triển mạnh mẽ. vƣợt nhật có trả lƣơng. nhiều địa phƣơng.. Vậy đó là tổ chức nào? Hoạt động 2:  Tân Việt CM Đảng ra đời trong hòan cảnh nào? HS: Do 1 nhóm SV trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì lập Hội Phục Việt. II.Hoạt động : + Khi mới thành lập là một tổ chức yêu nƣớc. xƣởng Bason bãi công trình độ giác ngộ của công  mang tính chất chính nhân nâng lên rõ rệt. yêu cầu cuộc sống.Các cuộc đấu tranh đều mang tính chính trị.Mục đìch đấu tranh lâu dài đòi nghĩ việc ngày chủ mang tính chất chính trị. . nhiều địa phƣơng.Phong trào công nhân mang phát. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. mà tiền thân là Hội Phục Việt (14/7/1925) ra đời tại Vinh. GV chuyển ý : Trong bối cảnh đó. triển hơn và có tổ chức hơn. .TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG ( 7/ 1928). Tân Việt CM Đảng là tổ chức yêu nƣớc trải qua nhiều thay đổi và cải tổ. vì ra ngoài phạm vi 1 xƣởng.. .Mục đìch đấu tranh: . các tổ chức cách mạng nối tiếp nhau ra đời.  Nhận xét gì về địa bàn hoạt động ? GV: Trên tất cả các khu vực TVCM Đảng đều có cơ sở của mình.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. tự .. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành. .Phong trào nông dân.2013 trong những năm 1926-1927 có những bƣớc phát tirển mới nào? GV cho HS so sánh với phong trào đấu tranh năm 19191925 để rút ra điểm mới. Phong trào đấu tranh Phong trào đấu tranh 19261919-1925 1927 . GV: Cùng với phong trào công nhân. chƣa có lập  Thành phần của Tân Việt CM Đảng gồm những ai? HS: Gồm những trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. .Thành phần : Trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. chỉ nổ ra ở P Bắc tính chất thống nhất tòan và P Nam  chƣa quốc (từ Bắc đến Nam) phát thống nhất. trong đó giai cấp công nhân đã trở thành một lực lƣợng chính trị độc lập.Hòan cảnh: Ra đời ở trong nƣớc do 1 số sinh viên trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì thành lập (Tiền thân là Hội Phục Việt). nông dân và tiểu tƣ sản phát triển đã kết thành một làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ khắp cả nƣớc.

huấn luyện Đảng viên.2013 Trung thuộc hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. các nhóm khác nhận xét. nội bộ TV phân hóa sâu sắc thành 2 khuynh hƣớng rõ rệt: tƣ sản và vô sản. TV còn tiến hành các họat động khác nhƣ lớp học ban dêm. chƣa có lập trƣờng giai cấp rõ rệt  nên nó có sự phân hóa .. phân hóa thành 2 bổ sung. Củng cố: a/. □ Các cuộc đấu tranh đó vƣợt ra ngoài phạm vi 1 xƣởng. Xu hƣớng CM theo quan điểm vô sản chiếm ƣu thế.  Tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng là: 61 . + Ngòai công tác GD. nội bộ Tân Việt  Vì sao Tân Việt CM Đảng lại bị phân hóa? HS đại diện nhóm nêu kết quả. HS lên xác định nơi nổ phong trào đấu tranh. hàng ngũ Tân Việt ngày càng bị thu hẹp . (mà các em đƣợc học phần sau)  Em có nhận xét gì về tổ chức CM này ? HS so sánh. Một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt đã chuyển sang Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. phổ biến sách báo mác xít. nhiều địa phƣơng. 4. HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những những điểm mới nào? □ Các cuộc đấu tranh đó đều mang tính chất chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Trong quá trình họat động. + Khi mới thành lập là 1 tổ chức yêu nƣớc.Lênin  ảnh hƣởng lớn tới Tân Việt Cách mạng Đảng. GV: So với hội VN CM thanh niên. □ Cả 2 ý trên đều đúng. nhận xét.. bổ sung. Tân Việt góp phần cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dƣơng sau này. khuynh hƣớng : Tƣ sản GV phân tích: và vô sản . tiên tiến đi theo. + Hoạt động của Hội VN CM Thanh niên do NAQ sáng lập với lí luận và tƣ tƣởng của CN Mac . tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác Lênin  đó là Đông Dƣơng Cộng sản liên đòan. lôi kéo nhiều Đảng viên trẻ. Tân Việt còn nhiều hạn chế .. b/.Đánh dấu X vào  mà em cho là đúng:  Phong trào đấu tranh của công nhân viên chức.  Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời có ý nghĩa gì? HS: Chứng tỏ tinh thần yêu nƣớc và nguyện vọng cứu nƣớc của thanh niên trí thức tiểu tƣ sản Việt Nam. trƣờng giai cấp rõ rệt + Do ảnh hƣởng  GV cho HS thảo luận : của Hội VNCM Thanh niên... bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành. đƣa hội viên vào họat động thực tế.

........... □ Phong trào yêu nƣớc dân chủ phát triển mạnh............................................ ........................................ □ Nội bộ Tân Việt Cách mạng Đảng xuất hiện khuynh hƣớng tƣ sản.. .............................................................. 5........ 62 ...............  Hội Phục Việt..........RÖT KINH NGHIỆM :.........................................  Nhóm 1 và 2: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại nhanh chóng vì nguyên nhân nào?  Nhóm 2 và 3: Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? IV.................................................Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 (tiếp theo) tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời.................................................... .................. ................................ □ Hoạt động của Hội VNCM Thanh niên tác động đến Tân Việt Cách mạng Đảng..... Tiết 21 Ngày soạn : Ngày giảng : § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI (tiếp theo).........................  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.....Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ......2013  Hội Việt Nam nghĩa đoàn........  Nguyên nhân dẫn dến sự phân hóa của Tân Việt Cách mạng Đảng.......................................

Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1:  Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trong hoàn cảnh 3.  Sự ra đời của VN dân tộc dân chủ + ảnh Quốc dân Đảng (25/12/1927). MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến 1 cuộc khởi nghĩa. Phong trào đấu tranh của công nhân. . 2. học sinh học nghề. Chân dung 1 số nhân vật lịch sử. . Kiến thức: . nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái. dân sinh . là Nam Đồng thƣ xã. Đảng là Nam Đồng thƣ xã .Giúp HS nắm đƣợc sự ra đời của Việt Nam quốc dân đảng. -Tƣ liệu và tranh ảnh. đặc biệt là phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam./ Việt Nam Quốc dân hợp 1 nhóm thanh niên yêu nƣớc chƣa có đƣờng lối Đảng: chính trị rõ rệt..Tổ chức và họat động: 63 .Lúc đầu nhóm này chƣa có đƣờng lối chính trị sở hạt nhân đầu tiên của rõ rệt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Lƣợc đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái.Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân dân” của Tôn Trung Sơn  chủ tƣ sản. hƣởng tƣ tƣởng “CN Tam . dân quyền tự do.Điều kiện thành lập: Cơ . CHUẨN BỊ . Tân Việt Cách mạng Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu tranh của công nhân. Sự ra đời của VN Quốc dân GV giải thích thêm: “CN Tam Dân” của Tôn Trung Đảng (25/12/1927). học sinh học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào? b.2013 I. Ổn định lớp: 2. Sơn là “Dân tộc độc lập. Diễn biến. III . khâm phục các bậc tiền bối. Việt Nam Quốc dân Đảng (1927) và cuộc khởi nào? HS: . tập a. . viên chức.1 nhà xuất bản tiến bộ. Kiểm tra bài cũ: a. trong những năm 20 của thế kỷ XX cùng với các trào lƣu tƣ tƣởng mới từ bên ngoài  Sự ra đời của Việt Nam Quốc dân Đảng (25/12/1927). 3.. do sự đặc biệt là ảnh hƣởng của tƣ tƣởng CN Tam Dân của phát triển của phong trào Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc. viên chức.Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân nghĩa Yên Bái (1930). TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. sử dụng tranh ảnh lịch sử. II . nhƣng do sự phát triển của phong trào dân tộc Việt Nam Quốc dân đảng dân chủ + ảnh hƣởng của tƣ tƣởng bên ngòai dội vào.Sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta. Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu.

+ Do Nguyễn Thái Học. GV nhấn mạnh: Đây là 1 Đảng chính trị theo xu hƣớng CMDC tƣ sản. Phó Đức Chính. HS. địa chủ. Phú Thọ. Sở Cảnh không làm chủ đƣợc tỉnh lị. quân k/n chiếm đƣợc trại lính... ở các tỉnh thuộc vùng đồng bằng và trung du Bắc bộ. + Thành phần : Sinh viên. b. lãnh đạo. đủ sức đàn áp cuộc đấu tranh vũ trang. Hải Dƣơng.K/n Yên Bái bùng nổ đêm 9/2/1930 tại Yên Bái. Hải Phòng. Phạm Tuấn Tuấn Tài.2013 hạnh phúc”. Nguyễn Khắc Nhu sáng lập.trùm mộâ phu Badanh bị giết ở Hà nội.. Hà Nội có Thọ.Nguyên nhân thất bại : đang còn mạnh. nhƣng vào Sở Mật thám. + Địa bàn : Bắc Kinh. Phó Đức Chính.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV chỉ trên lƣợc đồ thể hiện địa bàn diễn ra cuộc k/n Thực dân Pháp phản công. chủ. + Thực dân Pháp đang + Nguyên nhân chủ quan: VN QD Đảng non yếu còn mạnh. địa bàn hoạt động là Bắc Kì. sau đó là Phú sau đó là Phú Thọ.  Thành phần tham gia Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Sinh viên. Phạm vi và diễn biến cuộc k/n chủ yếu diễn ra Cuộc k/n thất bại../ Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930).. thiết lập dân  Mục tiêu của đảng là gì? HS: Đuổi giặc Pháp.. không làm chủ đƣợc tỉnh lị. Hải Dƣơng.  Nguyên nhân thất baiï của cuộc KN? HS: + Nguyên nhân khách quan: lúc đầu thực dân Pháp . trình bày diễn biến cuộc k/n Yên . Cuộc k/n thất bại. công chức. Nguyễn Thái Học và 12 đồng chí của Tại Yên Bái nghĩa quân ông bị lên máy chém. Thực dân Pháp truy bắt các ĐV của VN QD Đảng. Thái ném bom vào Sở Mật thám.. binh lính.Nguyên nhân : Ngày  Nguyên nhân khởi nghĩa Yên Bái ? 9/2/1929. Thực dân Pháp phản công. nơi có các cơ sở VN QD Đảng nhƣ Hà Nội..  Hãy so sánh Việt Nam Quốc dân Đảng với Hội VNCM Thanh niên về các mặt? HS: Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân chủ tƣ sản. + Mục tiêu: Đánh đuổi giặc Pháp. tƣ sản. không vững chắc về tổ chức.Tại Yên Bái. Phạm  Ai sáng lập Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Do Nguyễn Thái Học.. binh lính .. Trƣớc khi chết ông đã hô to chiếm đƣợc trại lính nhƣng “Việt Nam vạn tuế”. Thái Bình. địa quan ngƣời Việt trong quân đội Pháp. . + VN QD Đảng non yếu không vững chắc về tổ 64 . Nguyễn Khắc Tài. hạ sĩ HS. Bình. Sơn Tây. Hải Dƣơng. Sở Cảnh sát để phối hợp.  Dựa vào lƣợc đồ. Nhu sáng lập. công chức. Yên Bái. sát.Diễn biến : Cuộc khởi nghĩa nổ ra đêm 9/2/1930 ở bái (1930) và kết quả? HS: . quyền. Yên Bái. Hà Nội có ném bom . thiết lập dân quyền.

Đông Dƣơng CS Đảng  thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức cộng sản tiếp theo.Khi kiến nghị về việc thành lập Đảng CS không đƣợc chấp nhận. lãnh đạo. đòi hỏi phải thành lập 1 Đảng Cộng sản để tổ chức và lãnh đạo phong trào. vì vậy dễ tránh đƣợc sự theo dõi của thực dân Pháp. nhƣng KN Yên bái đã góp phần cổ vũ lòng yêu nƣớc. GV cho HS quan sát chân dung Nguyễn Đức Cảnh . . . ý chí căm thù giặc của nhân dân ta và đánh dấu sự tan rã của phong trào dân tộc dân chủ theo k/h tƣ sản dƣới ngọn cờ của Việt Nam Quốc dân Đảng.2013 GV: Mặc dù thất bại. Hoạt động 2: GV cho HS nhắc lại vì sao năm 1929. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta đối với thực dân Pháp.Cuối 1928 đầu 1929. Tại đây vào cuối tháng 3/1929. phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta phát triển mạnh mẽ. không sầm uất.Ý nghĩa lịch sử : cổ vũ lòng yêu nƣớc. Ngô Gia Tự và H. đoàn đại biểu Bắc Kì bỏ hội nghị về nƣớc và ngày 17/6/1929 tuyên bố thành lập Đông Dƣơng CS Đảng.  Tại sao 1 số hội viên tiên tiến của hội VNCMTN ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên ở VN? HS: Chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên để chuẩn bị tiến tới thành lập 1 đảng CS thay thế cho Hội VN CM TN. số nhà 5 Đ. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta.  Năm 1929.  Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặt ra yêu cầu gì? HS: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặc biệt là phong trào công . phố Hàm Long – Hà Nội. tấp nập nhƣ các phố buôn bán hoặc phố Tây. . Tháng 3/1929 chi bộ CS đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. bộ phận còn lại của Hội VNCMTN ở Trung Quốc 65 chức.  Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức đảng ở VN năm 1929? HS: .30 SGK: Trụ sở chi bộ CS đầu tiên.một phố nhỏ.Trƣớc ảnh hƣởng ngày càng lan rộng của ĐD CS đảng. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929. 4 . .Tháng 3/1929 chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nằm trên phố Hàm Long. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. Điều lệ và báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận. thông qua Tuyên ngôn. . GV cho HS mô tả: Đây là 1 ngôi nhà nhỏ của 1 gia đính quần chúng của Đảng.nông phát triển mạnh mẽ theo con đƣờng CMVS đòi hỏi  cần phải thành lập 1 Đảng CS để tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh chống ĐQ và PK tay sai. giành độc lập dân tộc.Do kiến nghị thành lập Đảng Cộng sản không . chi bộ Đảng CSVN đƣợc thành lập.

(9/1929). ngày 17/6/1929................Tháng 9/1929.. * Ý nghĩa lịch sử : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản chứng tỏ tƣ tƣởng CS giành ƣu thế trong PTDT....................................Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. ................. Hoàn thành bảng sau: So sánh Thời gian thành lập Khuynh hướng tư tưởng Hướng phát triển 5.......... chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi........... . ..... chứng tỏ chủ nghĩa Mác Lênin đã thu hút nhiều tầng lớp XH tham gia.............................. giai cấp công nhân đã nhận thức đƣợc sứ mệnh LS của giai cấp mình là giai cấp lãnh đạo CM VN...... đƣợc chấp thuận.. 66 Hội VN CM Thanh niên Tân Việt CM Việt Nam Quốc dân Đảng Đảng ... Các sự kiện này chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi..............Tháng 6/1929 ANCS Đảng đƣợc thành lập ở Nam Kì.............. Đông Dƣơng CS liên đoàn đƣợc thành lập ở Trung Kì......................... Củng cố: a................................................... Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? c.......... đại biểu các tổ chức cơ sở CS miền Bắc quyết định thành lâïp ĐDCS Đảng.................. ................................... .... GV: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản thể hiện bƣớc phát triển nhảy vọt của phong trào CM Việt Nam.............  Vì sao phải tiến hành hợp nhất ba Tổ chức Cộng sản thành Đảng cộng sản thống nhất?  Hoàn cảnh và nội dung của hội nghị thành lập Đảng?  Vai trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc thành lập Đảng? IV...........2013 và Nam Kì quyết định thành lập ANCS đảng (8/1929) .............. Tại sao năm 192 ba tổ chức cộng sản lại nồi tiếp ra đời? b....................................RÖT KINH NGHIỆM :............................................................................ 4..Các đảng viên tiên tiến của Tân Việt tách ra thành lập ĐD CS liên đoàn............. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 18 tìm hiểu Đảng CS VN ra đời......

Những nội dung chính của Luận cƣơng chính trị năm 1930. Tuần 21 Tiết 22 Ngày soạn : 10/01/2010 Ngày dạy : 15/01/2010 CHƢƠNG II VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1939 § 18 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI I.Biết phân tích và đánh giá ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng.Giúp HS nắm đƣợc quá trình thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử. Kiến thức: . Chân dung Trần Phú và các tài liệu về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc. Ý nghĩa việc thành Đảng. .2013 . Hà Nội. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1926 – 1927? b. Kỹ năêng: . thời điểm và không gian nào? . giáo dục cho Học sinh lòng biết ơn và kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chì Minh. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. 3. CHUẨN BỊ GV : Tranh ảnh lịch sử : Nhà số 5 Đ Hàm Long.Nội dung chủ yếu của Hội nghị thành lập Đảng. chân dung Nguyễn Ái Quốc 1930 và chân dung các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930. 2. Tại sao chỉ trong 4 tháng ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời? 3 Day bài mới: Giới thiệu bài : 67 . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử.Lập niên biểu những sự kiện chính trong hoạt động của lãnh tụ Nguyến Ái Quốc từ năm 1920  1930. Ổn định lớp: 2.Qua vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội nghị thành lập Đảng. củng cố niềm tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng. Tƣ tƣởng: . . II. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III.

PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: ? Phong trào công nhân đã kết hợp chặt chẽ với nông dân với các hoạt động phong phú nào? Tác dụng của các phong trào đó? HS : Chống sƣu cao.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Phong trào bãi khóa. thuế nặng. ảnh hƣởng với nhau. Nhƣng trong lãnh đạo đấu tranh. . Hƣơng Cảng. Hƣơng Cảng.Hội nghị tiến hành từ 3  7/2/1930 tại Cửu Long. họ cùng chung 1 mục đìch là phấn đấu cho chủ nghĩa Cộng sản. . .Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp.Nội dung của hội nghị : + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng . ? Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản đã có những biểu hiện tiêu cực nào? Trƣớc tình hình đó. * Nội dung hội nghị thành lập Đảng . thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. . một yêu cầu cấp bách đặt ra là gì? HS : Đó là sự chia rẽ giữa ba tổ chức cộng sản => không có lợi cho phong trào chung => phải có một Đảng thống nhất lãnh đạo cách mạng.Nội dung của hội nghị: + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng sản xóa bỏ mọi hiềm khích. Ngƣời đã thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam (3/2/1930). . * Hoàn cảnh : . họ nghi kị. hay đố kị nhau. họ xích lại gần nhau che chở cho nhau. ? Hội nghị thống nhất 3 tổ chức Cộng sản ở đâu? Vào thời gian nào? Ai làm chủ trì? Thành phần tham dự? Nội dung là gì? HS: Hội nghị thành lập Đảng đƣợc tiến hành từ 3 7/2/1930 tại Cửu Long. bãi thị của học sinh và tiểu thƣơng nổ ra liên tiếp. chống cƣớp ruộng đất. . Nhƣng trƣớc sự khủng bố của kẻ thù.2013 Nửa cuối năm 1929 ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời. 2 đại biểu của nƣớc ngoài (Lê Hồng Sơn. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời đã đánh dấu bƣớc ngoặc vĩ đại trong phong trào cách mạng Việt Nam.Cuối 1929. 3 tổ chức Cộng sản đồng loạt xuất hiện lãnh đạo phong trào Cách Mạng. 68 NỘI DUNG I. khích bác nhau. . Nhƣng giữa 3 tổ chức có sự chia rẽ đố kị nhau.Nhƣng 3 tổ chức hoạt động riêng rẽ. tranh giành cả Đảng viên và quần chúng của nhau. tạo làn sóng đấu tranh Cách mạng dân tộc. 2 đại biểu của An Nam cộng sản Đảng.Hội nghị đã nhất trí tán thành ý kiến trên. . . Nguyễn Ái Quốc đã xuất hiện. . nếu không thì lực lƣợng cộng sản sẽ bị chia rẽ.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam thành 1 Đảng duy nhất.Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3/2/1930). Trung Quốc. dân chủ khắp cả nƣớc. Trung Quốc. có những lúc tranh giành. Và đầu năm 1930. Hồ Tùng Mậu).Tham gia Hội nghị còn có 2 đại biểu của Đông Dƣơng cộng sản Đảng.

Đông Dƣơng Cộng Sản Đảng 2 đại biểu: Trịnh Đính Cửu và Nguyễn Đức Cảnh. .Chính cƣơng vắn tắt. không thành. đó cũng là cƣơng lĩnh chình trị đầu tiên của Đảng.2 đại biểu của nƣớc ngoài : Lê Hồng Sơn...An Nam Cộng sản Đảng 2 đại biểu: Châu Văn Liêm. .Đó là cƣơng lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc. . đƣợc sự ủy nhiệm của Quốc tế Cộng sản.. * Nội dung của chính cƣơng vắn tắt. trƣớc nhu cầu cấp bách của phong trào Cộng sản trong nƣớc. Sách lƣợc vắn tắt nêu rõ: 69 sản xóa bỏ mọi hiềm khích. Đông Dƣơng Cộng Sản Liên Đoàn xin gia nhập Đảng Cộng Sản Việt Nam. sách lƣợc vắn tắt. GV giảng thêm: . sách lƣợc vắn tắt. Trung Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. . ..Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. . tham dự hội nghị có 7 đại biểu. . sách lƣợc vắn tắt ( 3/2/1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Điều lệ tóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Quốc Tế Cộng sản gửi những ngƣời cộng sản ở Đông Dƣơng 1 bức thƣ yêu cầu các tổ chức Cộng Sản phải chấm dứt chia rẽ và công kích nhau.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất.Ngày 27/10/1929.. ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Chính cƣơng vắn tắt..Chính cƣơng vắn tắt.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. Hƣơng Cảng.Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt.3 tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 luôn công kích lẫn nhau.2013 ? Hội nghị thành lập Đảng thông qua các văn bản quan trọng nào? HS : Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. GV giảng thêm: . lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. * Ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng .. . nhƣng họ đều thấy rằng cần phải thống nhất.Đầu tháng1/1930.Ngày 24/2/1930. sách lƣợc vắn tắt. . Nguyễn Ái Quốc đã từ Thái Lan về Cửu Long. HS: .Nguyến Ái Quốc đại biểu của Quốc tế cộng sản. . Nguyễn Ái Quốc đã ra lời kêu gọi. sách lƣợc vắn tắt. . . . ? Hội nghị thành lập Đảng có ý nghĩa quan trọng nhƣ thế nào? HS: Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội thành lập Đảng. .Nó có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội. do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Đang lúc khó khăn nhất thì Nguyễn Ái Quốc xuất hiện để thống nhất 3 Đảng cộng sản.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. sách lƣợc vắn tắt..Chính cƣơng vắn tắt. .Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. Thực hiện chỉ thị này Đông Dƣơng cộng sản Đảng cử ngƣời sang Hƣơng Cảng bàn với An Nam cộng sản Đảng.Nhân dịp thành lập Đảng.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. . Hồ Tùng Mậu. GV minh họa thêm: . Nguyễn Thiện.

lật đổ chình quyền thống trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Xây dựng chính quyền công nông binh. ? Để thực hiện Tƣ sản dân quyền. Liên lạc cách mạng vô sản thuộc địa. Để thực hiện nhiệm vụ của cách mạng tƣ sản dân quyền. sau đó tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. + Phƣơng pháp cách mạng : Khi tình thế cách mạng xuất hiện. tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. giành chình quyền công – nông. Quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng.Tổng bí thƣ đầu tiên của Đảng. 70 II . .Quân đội: công nông.2013 + Đƣờng lối chiến lƣợc của Cách mạng Việt Nam là phải tiến hành Cách mạng tƣ sản dân quyền và Cách mạng Xã hội chủ nghĩa. nông. + Lực lƣợng cách mạng là công nông. 2 giai đoạn đó kế tiếp nhau.Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của cách mạng nhƣng còn hạn chế nhất định: + Chƣa nêu cao vấn đề dân tộc. bỏ qua Tƣ Bản Chủ nghĩa. . . Luận cƣơng chính trị 10/1930) .31: Đ/c Trần Phú . đúng đắn và sáng tạo. sau đó bỏ qua tƣ bản chủ nghĩa.Cách Mạng Việt Nam là bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới. lãnh đạo quân chúng vũ trang bạo động.Nhiệm vụ chiến lƣợc: + Đánh đổ đế quốc phong kiến và tƣ sản phản cách mạng. .Nội dung luận cƣơng : + Tiến hành cách mạng tƣ sản dân quyền. Đảng phải làm gì? HS : .Luận cƣơng khẳng định tính chất của Cách mạng Đông Dƣơng là cách Mạng tƣ sản dân quyền. .Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản . ? Cƣơng lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cƣơng lĩnh chính trị thế nào? HS : Đây là cƣơng lĩnh chình trị giải phóng dân tộc.Tập hợp lực lƣợng quần chúng. . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: ? Ban Chấp Hành TW Đảng họp lần I tại đâu? Thời gian nào? Có quyết định quan trọng nào? Thông qua một văn bản lịch sử nào? HS : Họp lần I tại Hƣơng Cảng ( Trung Quốc) vào tháng 10 năm 1930. làm cho nƣớc Việt Nam độc lập. + Xây dựng chính quyền công nông. GV giới thiệu H. Lãnh đạo cách mạng đấu tranh vũ trang .Lực lƣợng cách mạng: công. tiểu tƣ sản. . GV kết luận: . + Cách mạng Việt Nam gắn liền khắng khít với cách mạng thế . + Nhiệm vụ chiến lƣợc : Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và chế độ phong kiến.Thông qua Luận cƣơng chình trị 1930 ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 của Đảng ta? HS: Hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ƣơng Đảng tháng 10/1930 họp tại Hƣơng Cảng – Trung Quốc quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng và thông qua Luận cƣơng chính trị Cách mạng tƣ sản dân quyền do đ/c Trần Phú khởi thảo.

Đông Dƣơng cộng sản đảng . -Đánh dấu bƣớc tiến của cách mạng Việt Nam .Chấm dứt thời kì khủng hoảng lãnh đạo trong phong trào cách mạng . Tháng 3-1930. III .Khẳng định vai trị của giai cấp công nhân Việt Nam. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân. . . Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào TS yêu nước. C. An Nam cộng sản đảng .Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới giới.Là bƣớc ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam .Đó là tất yếu lịch sử. Đông Dƣơng cộng sản đảng . D. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. . Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập đã chuẩn bị trong bảng phụ. + Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tiểu tƣ sản.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . còn “tả khuynh”.Đó là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam trong thời kì mới. . .sau đó nhận xét và đánh giá. C. Đông Dƣơng cộng sản đảng . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân. Dặn dò: 71 . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc. phong trào nông dân. BT3 : Đảng Cộng sản Việt Nam đƣợc thành lập là sự kết hợp giữa: A.Đó là bƣớc ngoặt lịch sử vĩ đại của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam . Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn BT2 : Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dơng vào thời gian nào? A. “giáo điều” qua 1 quá trình đấu tranh những nhƣợc điểm đó mới đƣợc xóa bỏ.1930.Từ đây giai cấp công nhân Việt Nam nắm quyền lãnh đạo cách mạng .Đánh dấu bƣớc nhảy vọt về sau của cách mạng và lịch sử dân tộc Việt Nam . An Nam cộng sản đảng b . Tháng 10 . BT1 :Tại Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có sự tham gia của các tổ chức Cộng sản nào ? a. .Đó là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa 3 yếu tố: chủ nghĩa Mác Lênin. 5. .Caùch maïng Vieät Nam gaén lieàn vôùi caùch maïng theá giôùi. .2013 + Nặng đấu tranh giai cấp. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn c. 4. B.Chấm dứt khủng hoảng trong sự lãnh đạo.1930. D. Tháng 2 . B. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn d. khẳng định giai cấp công nhân Việt Nam đã trƣởng thành. phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc trong những năm đầu thế kỉ XX. An Nam cộng sản đảng . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: ? Em hãy nêu ý nghĩa việc thành lập Đảng đới với cách mạng việt Nam? Ý nghĩa đối với cách mạng thế giới! HS: . . . đủ sức lãnh đạo cách mạng . Tháng 12-1930.

Quá trình phục hồi lực lƣợng.2013 HS về nhà chuẩn bị bài 19 tìm hiểu : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 1935. CM (1931 – 1935). MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “Xô viết Nghệ Tĩnh”. .Lực lƣợng cách mạng đƣợc phục hồi nhƣ thế nào ? IV.Tìm hiểu tình hình Việt Nam trong những năm 1929 – 1930 có những điểm nào đáng chú ý về kinh tế vàxã hội ? . -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 23 Ngày soạn : Ngày giảng : § 19 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1935 I.Các khái niệm: “Khủng hoảng kinh tế”. . 2.Giúp HS nắm đƣợc nguyên nhân.Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh . RÖT KINH NGHIỆM. Kiến thức: . diễn biến và ý nghĩa của phong trào CM 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh. Tƣ tƣởng: 72 .

Sử dụng “Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930 – 1931” để trình bày lại diễn biến của phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh. nông nghiệp bị suy sụp. ảnh hƣởng trực tiếp đến VN. Kiểm tra bài cũ: a. + Xuất nhập khẩu đính đốn. n ề. + Tất cả mọi giai cấp đều + Công nhân thất nghiệp ngày càng đông.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ảnh nào? HS: . NỘI DUNG Hoạt động 1: I. Kỹ năêng: .Nguyên nhân chủ yếu nhất + Nhà buôn nhỏ đóng cửa. 3. nông nghiệp suy VN.Xã hội: . Em hãy trình bày về hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) ? b.Xã hội : + Nhân dân ta rất khốn khổ. + Công. + Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. xã hội VN nhƣ thế . CHUẨN BỊ : GV : . thực dân Pháp thẳng tay bóc lột thuộc địa.  Nhân dân ta đã quyết tâm + Tiểu tƣ sản điêu đứng. tác động đến tình hình kinh tế. sụp. II. Ổn định lớp: 2. ngƣời có việc điêu đứng. . Những tài liệu. giá cả đắt đỏ. đặc biệt ở Nghệ Tĩnh . đỏ. của ptrào 1930 -1931: 73 PHƢƠNG PHÁP . các nghề thủ công sa sút nặng đứng lên giành quyền sống. + Hàng hóa khan hiếm đắt + Hàng hóa khan hiếm. Nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị Đảng CSĐD tháng 10/1930 ? c. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. bần cùng hóa không lối thoát. phong kiến phản động ngày càng sâu sắc.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 hƣởng trực tiếp đến VN. mâu thuẫn giữa tiòan thể dân tộc ta và thực dân Pháp. làm thì tiến lƣơng giảm.Kinh tế : quốc. . Tranh ảnh về ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh . Việt Nam trong thời kì GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: khủng hoảng kinh tế thế  Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã giới (1929 -1933). . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đặc biệt là khi Đảng CSVN ra đời đã trực tiếp lãnh đạo một phong trào cách mạng rộng lớn 1930 – 1931 mà đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh .Giáo dục HS lòng kính yêu. Ý nghĩa lịch sử thành lập Đảng ? 3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài mới: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp tới CMVN. III. lúc này khủng hoảng đã ảnh hƣớng trực tiếp đến + Công.Kinh tế nƣớc ta đã phụ thuộc hoàn toàn vào chính .2013 .Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 – 1931). khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng công nông và chiến sĩ cộng sản. + Nông dân mất đất. thơ ca viết về phong trào đấu tranh. + Xuất nhập khẩu đính đốn.

bãi công. + Thực dân Pháp tăng cƣờng đàn áp. hạn han liên tiếp xảy ra. chia lại ruộc công.Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. giành quyền sống.Phong trào công nhân: + 2/1930 : 3. + Giai đoạn 2: Ptrào ở Nghệ Tĩnh. . + Tiếp đó là công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng. . . thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. mâu thuẫn trong lòng xã hội rất gay gắt.Kinh tế suy sụp.4/1930 : 4. .đấu tranh.Nông dân Thái Bình. . Hà Nam..Tiếp đó là công nhân nhà máy Diêm.Phong trào với quy mô toàn quốc (2/1930 – 1/5/1930).  Nhân dân đã vùng lên đấu tranh . cƣa Bến Thủy.Phong trào với quy mô toàn quốc .2013 + Viên chức bị sa thải.  Theo em. mọi ngƣời dân đều khốn khổ. . + 4/1930 : 4. .Họ đòi tăng lƣơng. + Đa phần tƣ sản dân tộc gieo neo. 1. + Trong hoàn cảnh đó.2/1930 : 3. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . lần đầu tiên Đảng ta kỉ niệm ngày Quốc tế lao động. nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của ptrào CMVN 1930 -1931? HS: .Phong trào CM 1930 -1931 phát triển mạnh mẽ khắp toàn quốc.Trong các phong trào đã xuất hiện truyền đơn và cờ đỏ búa liềm. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. Phong trào kỉ niệm 1/5/1930.. Phong trào nông dân: . . a. . cao su Dầu Tiếng đấu tranh. b. khủng bố CM.Nhân dân đã vùng lên đấu tranh dƣới sự lãnh đạo của Đảng. cƣa Bến Thủy. thiên tai. thuế nặng..000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công.Đặc biệt là phong trào kỉ niệm 1/5/1930 rất sôi nổi. Nghệ Tĩnh đấu tranh đòi giảm sƣu thuế. hãng dầu Nhà Bè. . Phong trào công nhân: .. hơn 400 công nhân nhà máy Diêm. . II . hãng dầu nhà bè. nhân dân ta quyết tâm đứng lên đánh đế quốc phong kiến phản động. quần chúng tham gia rất đông đảo.000 công nhân dệt Nam Định. đỉnh cao nhất là sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh. + Đồng thời sƣu cao.Phong trào nông dân Thái Bình. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày ptrào CM 1930 -1931 phát triển với quy mô toàn quốc(từ tháng 2/1930 – 1/5/1930)? HS: . phải đóng cửa hiệu. Nghệ Tĩnh đấu tranh. c. Phong trào CM 1930 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh. sập tiệm..000 công nhân dệt Nam Định bãi công.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. + HS ra trừơng không có việc làm. ptrào phát triển theo 2 giai đoạn: + Giai đoạn 1: với quy mô toàn quốc. + Từ thành thị đến nông thôn khắp cả nƣớc đã xuất hiện 74 + Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. hãng dầu Nhà Bè. chống đánh đập cúp phạt. giảm giờ làm.Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.Đƣợc Đảng CS trực tiếp lãnh đạo. Hà Nam..

Kinh tế: Xóa bỏ các loại thuế. Sài Gòn. công hội. thực hiện các quyền tự do dân chủ. Hòn Gai. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. xã bị tê liệt.  Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? HS: . Chợ Lớn  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong ptrào CM 1930 -1931? HS: . truyền bá sâu rộng trong  Tất cả những chính sách trên. . chia lại ruộng đất công cho nông dân. giữ trật tự an ninh xóm làng. + Giảm tô. tan rã. Nam Định. xóa n ợ.Quân sự: ra đời. + Tháng 9/1930. 2. Cẩm Phả.Hình thức: tuần hành thị uy. xã bị tê liệt. cờ Đảng. . Bến Thủy. + Các tổ chức quần chúng đƣợc thành lập: Hội tƣơng tế.Nghệ Tĩnh là nơi ptrào phát triển mạnh mẽ nhất cả nƣớc.Hình thức: mít tinh.2013 truyền đơn. + Các tổ chức quần chúng . mít tinh.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng . + Chia lại ruộng đất công cho nông dân. . . + Bài trừ các thủ tục phong kiến.Kinh tế: +Xóa bỏ các loại thuế. ptrào công nông đã phát triển đến đỉnh cao.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản CM. giảm tô.Đó thực sự là chính quyền kiểu mới.Ptrào đã xuất hiện truyền đơn.Văn hóa – xã hội : + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. + Các BCH nông hội xã ra đời quản lí mọi mặt đời sống chính trị xã hội và làm nhiệm vụ chính quyền Xô viết . . . nông hội. + Bài trừ các thủ tục phong kiến. + Trƣớc khí thế đấu tranh của quần chúng chính quyền địch nhiều huyện. + Lần đầu tiên nhân dân ta thực sự nắm chính quyền ở 1 số huyện ở Nghệ Tĩnh. .. cờ Đảng.. Nam Định. Hải Phòng.Văn hóa – xã hội: + Khuyến khích học chữ quốc ngữ.Ptrào lan rộng khắp toàn quốc. . . a.Tháng 9/1930. 75 . biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế đã kết hợp với đấu tranh chính trị + Ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt với hình thức tuần hành thị uy.Chính quyền địch nhiều huyện. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. thực hiện các quyền tự do dân chủ. Vinh. chứng tỏ rằng: XVNT nhân dân. * Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới: . + Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm + Sách báo tiến bộ đƣợc cƣớp. Diễn biến : . xóa nợ. tan rã. . ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt. kết hợp giữa mục đìch kinh tế và chính trị.Chính quyền Xô viết ra đời ở 1 số huyện. Hải Phòng. Sài Gòn. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. Phong trào ở Nghệ Tĩnh . + Các sách báo tiến bộ đƣợc truyền bá sâu rộng để tuyên truyền giáo dục và thúc đầy quần chúng đấu tranh.

 Ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS:. tù đày.Ptrào CM 1930 -1931 là cuộc tổng diễn tập làn thứ nhất của Đảng và quần chúng CM chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. Hàng vạn chiến sĩ bị giết. thực dân Pháp và phong kiến tay sai thẳng tay khủng bố CM. . Ptrào tuy thất bại nhƣng nó rèn luyện lực lƣợng cho cách mạng tháng 8 thắng lợi sau này”. b. + Chúng dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên (12/9/1930) + Điều động lính khố xanh đóng chốt tại Vinh.Trong tù: + Các ĐV nêu cao khí phách của ngƣời CS đấu tranh với kẻ thù. . bắt bớ.Nhận định về XVNT. CMVN bƣớc vào thời kì vô cùng khó khăn.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. . Ý nghĩa lịch sƣ û: .Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. .Phong trào chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng . . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  CMVN đƣợc phục hồi nhƣ thế nào? ( cuối 1931 – đầu 1935) HS: . oanh liệt và khả năng cách mạng to lớn của quần chúng . + Dùng thủ đoạn mua chuộc. nhƣng XVNT đã chứng tỏ tinh thần oanh liệt và năng lực cách mạng của nhân dân lao động VN.Ở trong tù: + Các đảng viên CS nêu cao khí phách kiên cƣờng. tù đày. các cơ sở Đảng ở nhiều nơi bị tàn phá. Nhƣng với sự nỗ lực vuợt bậc của những ngƣời CS và quần chúng CMVN đƣợc phục hồi nhanh chóng. GV dùng lƣợc đồ ptrào XVNT để tóm tắt diễn biến ptrào. Lực lƣợng CM đƣợc phục hồi.  Trƣớc sự lớn mạnh của Xô viết Nghệ Tĩnh thực dân Pháp đã làm gì? HS: . thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. .Mặc dù bị kẻ thù dập tắt trong máu lửa. Bến Thủy. GV giảng thêm: . + Dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên. ptrào CM bị khủng bố khốc liệt. Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. bắt bớ. Triệt phá xóm làng. chia rẽ. giữ trật tự an ninh xóm làng.Từ cuối 1931. + Hàng vạn chiến sĩ bị giết.Từ cuối 1931. . HCM đã viết: “ Tuy đế quốc Pháp đã dập tắt ptrào trong 1 biển máu.Đảng viên và các chiến sĩ CM tìm mọi cách hồi phục phong trào.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .2013 là chính quyền kiểu mới. + Triệt phá xóm làng. . bất khuất của ngƣời CS để bảo vệ quan điểm của Đảng biến 76 . III. oanh liệt và khả năng CM to lớn của quần chúng. + Biến nhà tù thành trƣờng học. . + Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. hàng vạn chiến sĩ bị bắt. nhƣng ptrào XVNT đã chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng.Quân sƣ ï: Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm cƣớp.

+ Lợi dung các tổ chức công khai. Sài Gòn. Căn cứ vào đâu nói rằng: XVNT là chính quyền kiểu mới? d. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 5. + Tại Hà Nội. RÖT KINH NGHIỆM.Bên ngoài : + Các chiến sĩ Cộng sản tìm mọi cách gây dựng lại cơ s ở. hợp pháp của kẻ thù để đẩy mạnh đấu tranh. . + Tìm cách móc nối với cơ sở CM bên ngoài. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào CM. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 20 tìm hiểu “Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939 ” » Tìm hiểu cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đã tác động nhƣ thế nào đối với thế giới và trong nƣớc » Tìm hiểu chủ trƣơng của Đảng trong thời kì vận động dân chủ và phong trào đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ ? » Ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936 – 1939 ? IV. + Tranh thủ những khả năng công khai để đấu tranh hợp pháp.Cuối năm 1934  đầu 1935. Hãy trình bày tóm lƣợc diễn biến của ptrào XVNT bằng lƣợc đồ. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 77 . Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào cách mạng . 4. . + Tại Hà Nội. Trình bày sự phục hồi lực lƣợng của CM nƣớc ta? ( từ cuối 1931 đến đầu 1935).Tháng 3/1935. Trung Kì .Ở bên ngoài: + Các chiến sĩ CS tìm mọi cách gây dựng lại cơ sở Đảng và quần chúng. + Các xứ ủy và hội quần chúng đƣợc lập lại. b. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. 1 số ĐV đã ra tranh cử vào Hội đồng thành phố.Cuối năm 1934  đầu 1935. .Tháng 3/1935. Củng cố: a. Hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ptrào CM 1930 – 1931. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. + Các xứ ủyBắc Kì. Nam Kì và các tổ chức công hội quần chúng đƣợc lập lại. + Tìm cách móc nối với bên ngoài gây dựng cơ sở. lợi dụng diễn đàn công khai để tuyên truyền cổ động quân chúng theo các khẩu hiệu của Đảng. . c. Sài Gòn 1 số đảng viên CS đã đấu tranh cử vào Hội đồng thành phố.2013 nhà tù thành trƣờng học CM. .

Những tài liệu về p trào đấu tranh đòi tự do.Bản đồ VN và những địa danh có liên quan tới phong trào đấu tranh. ý nghĩa của phong trào. . Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? c. Kỹ năêng: . b.Giáo dục HS lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Tập dƣợt cho HS so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm 1930 – 1931 và 1936 – 1939 để thấy đƣợc sự chuyển hƣớng của p trào đấu tranh. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. .Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử. 3. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. . II. dân chủ trong những năm 1936 – 1939. Ổn định lớp: 2. HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta trong thời kì tổng khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. Kiểm tra bài cũ: a. Tƣ tƣởng: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tiết 24 Ngày soạn : Ngày giảng : § 20 CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG NHỮNG NĂM 1936 -1939 I. Các ĐVCS trong nhà tù của thực dân Pháp đã có thái độ nhƣ thế nào trƣớc chính sách tàn bạo của kẻ thù? 78 . CHUẨN BỊ : GV : Ảnh” Cuộc mít tinh ở Khu Đấu xảo (Hà Nội)”.Chủ trƣơng của Đảng và p trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939.Giúp HS hiểu đƣợc những nét chính của tình hình thế giới và trong nƣớc có ảnh hƣởng đến CMVN trong những năm 1936 – 1939. . Kiến thức: . 2.

chống chiến tranh.1936. + Đại hội đã xác định kẻ thù nguy hiểm.  Em cho biết tình hình VN sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933? HS: . . Để ổn định tình hình trong nƣớc. Trƣớc tình hình đó Quốc tế CS họp Đại hội lần thứ VII quyết định các nƣớc thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất chống CN phát xít. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp do Đảng CS Pháp làm nòng cốt đã thắng cử vào nghị viện và lên cầm quyền.Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai .Thả một số tù chính trị ở VN. + Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất nhằm tập hợp lực lƣợng dân chủ chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh. đe dọa an ninh loài ngƣời. + Chúng xóa bỏ mọi quyền tự do. Nhật dẫn đến nguy cơ Chiến tranh thế giới mới. Trong nƣớc nhân dân ta khốn khổ dƣới áp bức của thực dân phong kiến.2013 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tình hình thế giới và trong nƣớc có nhiều thay đổi. . thiết lập 1 chế độ độc tài . + Ráo riết chuẩn bị cuộc chiến tranh mới để chia lại thị trƣờng và thuộc địa trên thế giới. chống chiến tranh. thực hiện một số cải cách dân chủ ở thuộc địa. . . . Ý. 1. . đe dọa an ninh loài ngƣời.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva.Để ổn định tình hình các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. trƣớc mắt của nhân dân thế giới là chủ nghĩa phát xít .Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. thả 1 số tù chính trị VN. hy vọng đẩy lùi ptrào CM vô sản thế giới. Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất ở các nƣớc để chống phát xít. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết tình hình thế giới sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN nhƣ thế nào? HS: . TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC.Trong hoàn cảnh đó Đảng ta chủ trƣơng thực hiện cuộc vận động dân chủ trong những năm1936 – 1939. tàn bạo nhất của tƣ bản tài chính. dân chủ trong nƣớc. đe dọa an ninh loài ngƣời.Bọn cầm quyền phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục 79 NỘI DUNG I.Đứng trƣớc nguy cơ chủ nghĩa phát xít . giai cấp tƣ sản các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1936. 2. + Mƣu đồ tấn công Liên Xô.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Trên thế giới CN phát xít xuất hiện. Thế giới : . + Chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. Tình hình nƣớc Pháp có nhiều thay đổi. điển hình nhất là chủ nghĩa phát xít Đức. Trong nƣớc : . .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt.

Kẻ thù của cách mạng Việt Pháp và bè lũ tay sai không chịu thi hành chính sách của Nam lúc đó là bọn phản Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ở Đông Dƣơng. diễn thuyết để thu thập dân nguyện . chống . trận Dân chủ Đông Dƣơng. Mở đầu là cuộc vận động lập ủy ban trù bị mạnh tuyên truyền giáo dục Đông Dƣơng Đại hội. Phong trào đấu tranh: . “ Chia ruộng đất cho đó đổi thành Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng(1938).Hình thức và phƣơng pháp đấu tranh: chiến tranh”. Đảng chủ + Đấu tranh công khai kết trƣơng thực hiện ptrào dân chủ công khai rộng lớn trong hợp với bí mật. kì vận động dân chủ 1936 -1939? HS: .Họ đƣa ra yêu sách đòiChính phủ Mặt trận Nhân dân điều tra tình hình Đông 80 . không chịu . dân cày” . đòi “ Tự do + Chuyển từ đấu tranh công khai kết hợp với bí mật.Cho nên. + Đẩy mạnh tuyên truyền. đòi Chính phủ Mặt trận Nhân Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập”. giáo dục và mở rộng .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cơm áo hòa bình”. Đảng nhận định : + Kẻ thù của nhân dân Đông Dƣơng là bọn phản động . đòi . . dân chủ chống khẩu hiệu: phát xít. CM. . dân cày” thay vào đó là nhằm tập hợp mọi lực lƣợng yêu nƣớc. lên phái đoàn này. khẩu hiệu chiến tranh thay đổi: thi hành chính sách của + Tạm gác khẩu hiệu: “ Đánh đổ đế quốc Pháp.Đảng nhận định: Cộng sản .Hƣởng ứng chủ trƣơng trên. dân chủ.Để thực hiện các nhiệm vụ đó. “ Chia ruộng đất cho dân Pháp ở Đông Dƣơng.Từ giữa 1936. . đòi “ Tự do dân chủ. cơm áo hòa bình”. chống chiến tranh. bảo vệ hòa bình.Mít tinh. sẽ cử một phái đoàn sang .Khẩu hiệu chiến tranh thay + Thay vào đó là khẩu hiệu:” Chống phát xít. bóc lột khủng bố và đàn áp ptrào cấp và tầng lớp trong xã hội.Căn cứ vào tình hình thế giới và trong nƣớc đã 1. ” Chống phát xít. nhiều” Ủy ban hành a. II .Phƣơng pháp đấu tranh: đoàn sang điều tra tình hình Đông Dƣơng. MẶT TRẬN DÂN Hoạt động 2: CHỦ ĐÔNG DƢƠNG VÀ GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: PHONG TRÀO ĐẤU  Em hãy cho biết chủ trƣơng của Đảng ta trong thời TRANH ĐÕI TỰ DO DÂN CHỦ. để đẩy quần chúng.Thành lập Mặt trận Nhân ptrào đấu tranh của quần chúng. dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau đó đổi thành Mặt  Em hãy trình bày ptrào dân chủ 1936 -1939? HS: * Phong trào Đông Dƣơng Đại hội. Đánh đổ đế quốc Pháp. chống đổi: Tạm gác khẩu hiệu: “ chiến tranh”. tổ chức. động thuộc địa.Thực dân phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục chính sách vơ vét. Phong trào Đông động” đƣợc thành lập ở nhiều địa phƣơng trong cả nƣớc.Nghe tin Chính phủ Pháp đƣợc tổ chức. bóc lột khủng bố cách mạng . thu nhập “dân nguyện” để trình quần chúng. đƣợc tin Chính phủ Pháp sẽ cử 1 phái . . Dƣơng Đại hội.2013 chính sách vơ vét. Đảng chủ trƣơng thành Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau lập”. hội họp.Chủ trƣơng của Đảng: có nhiều thay đổi và đƣờng lối của Quốc tế CS chỉ đạo . 2.Căn cứ vào tình hình cụ CM thế giới. thể và chỉ thị của Quốc tế .

Phong trào diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. đồn điền. giảm giờ làm.33: Cuộc mít tinh tại khu Đấu Xảo Hà Nội (quảng trƣờng Cung văn hóa hữu nghị Việt Xô ngày nay) .Nhiều tờ báo của Đảng. + Công nhân đòi tự do lập nghiệp đoàn.Đầu 1937. giảm thuế. . mặt trận.Lễ kỉ niệm 1/5/1938 với tổ chức. . HS. „Dân chúng”.. . + Cong chức. giảm các loại thuế. . lực lƣợng chủ yếu là công nông. 3. đội ngũ chỉnh tề. .Từ cuối 1938 trở đi Chính . cải thiện đời sống. Phong trào báo chí công khai .Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936.Nhiều ủy ban “hành động” ra đời lãnh đạo đấu tranh. Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng.  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh báo chí công khai 1936 -1939? HS: . . khu công nghiệp. “Bạn dân”. . b. Điển hình là các ptrào: + Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936.Lực lƣợng CM chủ yếu là công nông và tiểu tƣ sản.. lập nghiệp đoàn.Ngoài yêu sách chung.Sách báo tuyên truyền về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng.Bãi công của công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi (Vinh) 3/1937 đƣợc công nhân xe lửa Nam Đông Dƣơng phối hợp.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đặc biệt là cuộc mít tinh khổng lồ của 2. . tăng lƣơng. . trong đó có cuốc “ Vấn đề dân cày” của Qua Ninh và Vân Đính ( Trƣờng Chinh và Võ Nguyên Giáp). chống sinh hoạt đắt đỏ.. ban bố các quyền tự do dân chủ.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. dân chủ. ngày làm 8 giờ. biểu tình đƣa “dân nguyện” đã diễn ra. .Đảng chủ trƣơng thực hiện ptrào Đông Dƣơng Đại hội. lập nghiệp đoàn. triệt để thi hành luật lao động. chống đánh đập áp phạt. quần chúng đòi tự do lập hội Ái Hữu. + Nông dân đòi chia lại ruộng công. 81 Dƣơng. nhân dịp đón phái đoàn Chính phủ Pháp và toàn quyền Đông Dƣơng.Trong thời kì này nhiều tờ báo công khai của Đảng. . thi hành luật lao động. có cờ hoa. cơm áo.2013 Pháp trả tù chính trị. mỗi giai cấp tầng lớp còn đƣa ra những yêu sách riêng của họ. tiểu thƣơng đòi đảm bảo quyền lợi lao động. hòa bình”. khu công nghiệp. chống phát xít.  Em hãy trình bày ptrào dân chủ công khai của quần chúng 1936 -1939? HS: .Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. nhiều cuộc mít tinh.. GV giới thiệu H. đảm bảo số ngày nghỉ có lƣơng trong năm cho công nhân. thu nhập “dân nguyện” để trình lên phái đoàn này.Sách báo về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. + 3/1937 công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi bãi công. + Cuộc mít tinh khổng lồ của 2. của mặt trận dân chủ Đông Dƣơng và các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. chống chiến tranh. ngày làm 8 giờ. Tờ: “ Tiền phong”. „Dân chúng”. gồm 25 đoàn đại biểu của các ngành. thi hành luật lao động. “Bạn dân”. . bảo vệ hòa bình. đồn điền cao su. Tờ: “ Tiền phong”. các giới. quần chúng đòi lập hội. giảm tô thuế. họ đòi”tự do.

kẻ thù. Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ. . hòa bình”.  Cho nên tình hình này rất có lợi cho CM.Uy tín của Đảng ngày càng cao trong quần chúng. dục.Chủ nghĩa Mac Lênin và lịch sử nhƣ thế nào đối với CMVN? HS: .Trong lãnh đạo ptrào. giáo . đƣờng lối chính sách của . 4.Đảng đã đào luyện đƣợc đội quân chính trị đông hàng triệu ngƣời chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. phong phát triển nhƣ thế nào? HS: -Từ cuối 1938 trở đi Chính phủ Mặt trận Nhân dân trào bị thu hẹp dần. 82 .  Tại sao thời kì 1936 -1939. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. cơm áo. rộng trong quần chúng. bọn thực dân Pháp ở Đông Dƣơng thẳng tay khủng bố CM. Đảng ta lại chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai? HS thảo luận theo nhóm .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giáo dục. đầu dậy phản công lại Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng. đến Pháp thiên hữu. xuyên tạc của tháng 8 1945. tổ chức quần .Chủ nghĩa Mac Lênin và đƣờng lối chính sách của chúng đấu tranh.Trong nƣớc: + Mọi giai cấp đều khốn khổ bởi nạn sƣu cao. vận động. GV tổng kết: . . + Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. tổ chức quần chúng đấu hàng triệu ngƣời cho CM tranh. thuế nặng. trào.2013 phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thiên hữu. dân chủ.Đó là 1 cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. Các .Uy tín của Đảng ngày  Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 đã có ý nghĩa càng cao trong quần chúng. . Ý nghĩa của phong quyền lợi dân chủ hàng ngày:”Tự do. . Hãy nêu hoàn cảnh thế giới và trong nƣớc của ptrào dân chủ 1936 – 1939.Thế giới: + Chủ nghĩa phát xít ra đời đe dọa an ninh loài ngƣời. trình độ chính trị và năng lực Đảng đƣợc truyền bá sâu của cán bộ đảng viên đƣợc nâng cao. đòi III. bọn phản động Pháp ở thuộc địa ngóc 1/9/1939 thì chấm dứt. + Đại hội VII của Quốc tế CS (7/1935) yêu cầu các nƣớc thành lập Mặt trận chống phát xít. chúng  Phong trào dân chủ công khai từ cuối 1938 trở đi thẳng tay khủng bố cách mạng Đông Dƣơng. + Đảng chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai. Đảng đƣợc truyền bá sâu rộng trong quần chúng. ptrào bị thu hẹp dần đến 1/9/1939 . khủng bố CM Đông Dƣơng. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: .Đó là một cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. vận động. Củng cố: a. ptrào chấm dứt hẳn. đập tan những luận điệu phá hoại.Đảng đã đào luyện đƣợc sách báo của Đảng và Mặt trận đã có tác dụng tuyên đội quân chính trị đông truyền.

» Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông dƣơng » Những cuộc nổi dậy đầu tiên : khởi nghĩa Bắc Sơn .2013 b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . § 21 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 -1945. 5. 83 . RÖT KINH NGHIỆM. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 23 Tiết 25 Ngày soạn : Ngày giảng : CHƢƠNG III CUỘC VẬN ĐỘNG TIẾN TỚI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945. Chủ trƣơng của Đảng ta trong ptrào dân chủ 1936 – 1939 là gì? c. khởi nghĩa Nam Kì và cuộc Binh biến Đô Lƣơng . Ptrào dân chủ 1936 – 1939 diễn ra nhƣ thế nào? d. IV. Ý nghĩa lịch sử ptrào dân chủ 1936 – 1939. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 21 tìm hiểu: Việt Nam trong những năm 1939 -1945.

Tập dƣợt cho HS biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật. Phan Đăng Lƣu. binh biến Đô Lƣơng và ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy này.Những nét chính về diễn biến của 3 cuộc nổi dậy: Khởi nghĩa Bắc Sơn. Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. . . II. Đức kéo vào đất Pháp.  Tình hình Đông Dƣơng sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ nhƣ thế nào? 84 . Nhân dân Đông Dƣơng phải sống trong tình trạng “1 cổ 2 tròng”. Đức kéo vào đất Pháp. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. Nguyễn Thị Minh Khai. Em cho biết hoàn cảnh thế giới ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN thời kì 1936 -1939. nhân dân ta đã vùng lên đấu tranh.Giáo dục HS lòng căm thù đế quốc phát xít Pháp – Nhật và lòng kính yêu. các giai cấp vô cùng cực khổ. Võ Văn Tần.6/1940.Sƣu tầm chân dung1 số nhân vật lịch sử: Nguyễn Văn Cừ. a. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƢƠNG. 2.Các tài liệu về ách áp bức của Pháp . Tƣ tƣởng: . PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy nêu những nét chính của tình hình thế giới sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ? HS: . . c. . biết đánh giá ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ. khâm phục tinh thần dũng cảm của nhân dân ta. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. Kiến thức: . mở đầu 1 thời kì mới.CHUẨN BỊ: GV: . . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hà Huy Tập. làm cho đời sống của các tầng lớp.Giúp HS nắm đƣợc khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Kiểm tra bài cũ: a. khởi nghĩa Nam Kì. Thế giới: . Pháp.1/9/1939. thời kì khởi nghĩa vũ trang mà điển hình là 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn. cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để thống trị và bóc lột nhân dân ta.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ và cho quân tiến sát biên giới Việt – Trung. 3. Chủ trƣơng của Đảng ta trong thời kì đấu tranh dân chủ công khai1936 -1939. Kỹ năêng: . rồi đầu hàng và cấu kết với Nhật áp bức bóc lột nhân dân ta.6/1940.2013 I. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. NỘI DUNG I. Lƣợc đồ 3 cuộc nổi dậy.1/9/1939. phát xít Nhật nhảy vào Đông Dƣơng. thực dân Pháp đã thỏa hiệp với Nhật. b. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. Ý nghĩa lịch sử của phong trào dân chủ công khai 1936 -1939.Nhật đối với nhân dân ta và 3 cuộc nổi dậy. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ. Ổn định lớp: 2. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng.

Sau khi Nhật vào Đông Dƣơng (9/1940). Dƣơng để đảm bảo hậu phƣơng an toàn cho Nhật. + 23/7/1941.Thủ đoạn của Nhật: + Thu mua lƣơng thực chủ yếu là lúa gạo theo lối cƣỡng bức với giá rẻ để 1 phần cung cấp cho quân nhật. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . + Chúng thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” thực chất là lợi dụng thời chiến để nắm độc quyền kinh tế Đông Dƣơng để bóc lột nhiều hơn. + Nhật tìm mọi cách lấn áp Pháp. vơ vét sức ngƣời. + Hai là Nhật hất cẳng Pháp. . biến Đông Dƣơng thành thuộc địa và căn cứ quân sự của chúng. . sức của vào chiến tranh. 85 Quân Nhật đã tiến sát biên giới Việt – Trung. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. Pháp – Nhật đã cấu kết chặt chẽ với nhau để thống trị nhân dân Đông Dƣơng . + 23/7/1941. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác toàn diện. + Tăng các loại thuế. Đông Dƣơng: . + Thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” để bóc lột nhiều hơn. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. buộc phải chấp nhận những yêu sách của Nhật. + Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất.Nhân dân ta “một cổ hai tròng” áp bức Pháp - . Nhật vào Đông Dƣơng tìm mọi cách lấn áp Pháp.  Theo em tình hình VN trong chiến tranh thế giới lần thứ 2 có điều gì đáng lƣu ý? HS: Nhân dân ta chịu 2 tầng áp bức Pháp – Nhật. cung cấp lƣơng thực.Nhật muốn lợi dụng Pháp để kiếm lời và chống phá CM Đông Dƣơng.  Hậu quả của chính sách này đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. muối. 1 phần tích trữ cho chiến tranh. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác mọi mặt với Nhật.Nhật và Pháp đều chống lại CM Đông Dƣơng.Thực dân Pháp đứng giữa 2 nguy cơ: + Cách mạng Đông Dƣơng . b. bố trí doanh trại. giữ gìn trật tự xã hội Đ. thuốc phiện từ 1939  1945 tăng 3 lần. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. + Nhật thu mua lúa gạo của dân với giá rẻ và cƣỡng bức. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. mặt khác chúng muốn dựa vào Nhật để chống CM Đông Dƣơng. tạo mọi sự dễ dàng cho Nhật hành binh.Thực dân Pháp ở Đông Dƣơng đứng giữa 2 nguy cơ : + Một là phong trào CM Đông Dƣơng. + 7/12/1941. + Nhật hất cẳng Pháp. + Thủ đoạn tàn ác của Nhật đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. .Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. + Tăng các loại thuế. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”.  Vì sao thực dân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đông Dƣơng? HS: . + 9/1940. khốn cùng. nhân dân rất điêu đứng. + 7/12/1941. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”.2013 HS: .Vì thực dân pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật. riêng thuế rƣợu.  Thực dân Pháp bắt tay với Nhật cùng thống trị Đông Dƣơng.  Nhƣ vậy.

NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN.Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa.Giải tán chính quyền địch. thành lập chính quyền CM (27/9/1940). nhân dân kiên quyết chống lại. chính quyền CM đƣợc thành lập. chém giết cán bộ. đột phá nhà cửa. GV kết luận: Tuy k/n Bắc Sơn thất bại.Pháp cấu kết với nhau đàn áp khốc liệt phong trào: chúng dồn dân.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . quân k/n lập đƣợc căn cứ quân sự.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. -Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. + Quần chúng gia nhập quân CM rất đông. thực dân Pháp thua trên đƣờng rút chạy về phía Nam đã qua châu Bắc Sơn.Ủy ban chỉ huy đã đƣợc thành lập để lãnh đạo CM. . bắt bớ. . nhân dân và đặc biệt là binh lính rất bất 86 Nhật. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Bắc Sơn? HS: .Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. nhƣng vẫn cấu kết với nhau để chống phá CM.Quân Nhật đánh vào Lạng Sơn. Khởi nghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) * Hoàn cảnh : . .Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập.2013 Cho nên chúng không ƣa gì nhau. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Nam Kì ? HS: . Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. hoạt động tại Bắc Sơn – Võ Nhai. .27/9/1940.Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây . . .Nhƣng sau đó Nhật . + Tịch thu tài sản của đế quốc và tay sai chia cho dân nghèo.Lợi dụng bối cảnh thực dân Pháp thua trận ở châu Âu.Tổ chức các toán vũ trang để lùng bắt bọn tay sai cho nên cơ sở k/n vẫn đƣợc duy trì. sau đó phát triển thành Cứu quốc quân (1941). đến năm 1941 phát triển thành Cứu quốc quân . nhân dân kiên quyết chống lại. Khởi nghĩa Nam Kì (23/11/1940) * Hoàn cảnh : . . . tự trang bị cho mình giải tán chính quyền địch. hoạt động ở vùng Bắc Sơn (Lạng Sơn) và Võ Nhai ( Thái Nguyên). + Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. . b. yếu thế ở Đông Dƣơng: + Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia.Pháp thua trận ở châu Âu. GV giới thiệu lƣợc đồ k/n Bắc Sơn và trình bày diễn biến cuộc k/n.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. * Diễn biến : ... yếu thế ở Đông Dƣơng. tự trang bị cho mình.Nhật đánh vào Lạng Sơn.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. . đây là lực lƣợng vũ trang đầu tiên của CMVN. nhƣng đội du kích Bắc Sơn đƣợc duy trì. . II. . Pháp thua chạy rút qua châu Bắc Sơn.

họ định kéo lên thành Vinh. chờ thời cơ sẽ hoạt động lại. cuộc k/n đã bùng nổ. cơ sở Đảng bị tổn thất nặng nề. .Binh lính Nghệ An bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. TW Đảng quyết định hoãn cuộc khởi nghĩa..Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng.Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng.Khởi nghĩa nổ ra ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung ( Nguyễn Văn Cung). . chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. . nhƣng kế hoạch bị bại lộ. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh . nhiều ngƣời khác bị kết án khổ sai và đƣa đi đày. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc binh biến Đô Lƣơng.Trƣớc tình hình đó. xứ ủy Nam Kì quyết định khởi nghĩa.Trƣớc tình hình đó. . binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. đóng cửa trại lính. (TW quyết định hoãn là bởi vì trƣớc ngày k/n. . thành lập chính quyền CM ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho.Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này.Cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. nhiều ngƣời khác bị kết 87 .Đêm 22. nghĩa quân triệt hạ 1 số đồn bốt.Chính quyền nhân dân và tòa án CM đƣợc thành lập ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. rạng sáng 23/11/1940. cuộc k/n bùng nổ ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì.Thực dân Pháp đàn áp khởi nghĩa . rạng sáng 23/11/1940. .. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh. tìm mọi cách săn lùng các chiến sĩ CM). lệnh hoãn chƣa đến nơi. bọn thực dân pháp tiến hành thiết quân luật. . nghĩa quân rút lui vào họat động bí mật.Ngày 13/1/1941. khởi nghĩa bùng nổ. cuộc k/n bùng nổ đêm 22. * Binh biến Đô Lƣơng ( 13/1/1941) * Hoàn cảnh : .Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung.Tại Nghệ An binh lính ngƣời Việt bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. * Diễn biến : . .. tƣớc khí giới của binh lính. .13/1/1941. phá nhiều đƣờng giao thông.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . binh lính rất căm phẫn. Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử.2013 bình với chúng.Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. . . nhƣng kế hoạch bị bại lộ. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc k/n Nam Kì . Gia Định. .Phong trào CM trong nƣớc lên cao đã ảnh hƣởng đến tinh thần giác ngộ của binh lính ngƣời Việt trong quân đội Pháp. GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc binh biến Đô Lƣơng? HS: . * Diễn biến : . . họ định kéo lên thành Vinh.Theo kế hoạch đã định. kế hoạch bị bại lộ. Gia Định. ..

4. Tìm hiểu mặt trận Việt Minh ra đời trong trong hoàn cảnh nào ? Chủ trƣơng ? IV. b. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt án tù chung thân. d. Trình bày cuộc k/n Nam Kì bằng lƣợc đồ. 88 . đặc biệt là cuộc k/n Bắc Sơn đã để lại cho CMVN những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. . + Chiến tranh du kích. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng 5. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang. Em hãy trình bày cuộc k/n Bắc Sơn (27/9/1940) bằng lƣợc đồ.Các cuộc khởi nghĩavà binh biến nói trên. trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945. RÖT KINH NGHIỆM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Chiến tranh du kích. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đã để lại cho cách mạng những bài học kinh nghiệm gì? HS: . Những bài học kinh nghiệm của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. d.Các cuộc khởi nghĩa và binh biến chƣa thành công nhƣng để lại những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang.Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 22 tìm hiểu : Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Trình bày cuộc binh biến Đô Lƣơng bằng lƣợc đồ. Củng cố: a. Bài học kinh nghiệm . + Xây dựng lực lƣợng vũ trang .2013  Hai cuộc k/n Bắc Sơn. c.

đứng đầu là lãnh tụ HCM. III. . Kỹ năêng: .. Tân Trào (Tuyên Quang) và các tài liệu về hoạt động của Cứu quốc quân. VN tuyên truyền giải phóng quân. Hoạt động dạy và học: 1. 2. 3. cao trào kháng Nhật. .. 89 . CHUẨN BỊ: GV : Bức ảnh “Đội VN tuyên truyền giải phóng quân”. Ổn định lớp: 2.HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. II.Các tài liệu về hoạt động của Chủ tịch HCM ở Pác Bó (Cao Bằng). . lòng tin tƣởng vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử.Giáo dục HS kính yêu Chủ tịch HCM. lƣợc đồ lịch sử. Lƣợc đồ “Khu giải phóng Việt Bắc”. tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. cứu nƣớc. Tƣ tƣởng: . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Giúp HS nắm đƣợc hoàn cảnh dẫn tới Đảng ta chủ trƣơng thành lập Mặt trận Việt Minh và sự phát triển của lực lƣợng CM sau khi Việt Minh thành lập. Kiểm tra bài cũ: a. Trình bày cuộc k/n Bắc Sơn bằng lƣợc đồ.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b.. Tình hình VN trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai . . Kiến thức: .2013 Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn : 24/01/2010 Ngày dạy : 29/01/2010 § 22 CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945. I.Những chủ trƣơng của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của cao trào kháng Nhật.

chủ trì hội nghị BCH TW Đảng lần VIII (5/1941). Hoàn cảnh ra đời của trận Việt Minh. lãnh đạo CM và chủ trì hội nghị BCH TW Đảng b.Cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ 2 đã bƣớc sang a. . (19/5/1941).6/1941. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. tôn giáo. Ý. đồng bào yêu nƣớc. mọi nhiệm + Hội nghị chủ trƣơng thành lập mặt trận Việt Nam vụ khác nhằm vào đó mà độc lạp đồng minh ( gọi tắt là Việt Minh). . Ngƣời sáng lập ra Mặt trận Việt Minh. chỉ trong 1 thời gian ngắn đã có ảnh hƣởng sâu rộng trong nông dân. Ý. . đã thu hút đƣợc đông đảo . HCM về nƣớc (28/1/1941). MẶT TRẬN VIỆT GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: MINH RA ĐỜI  Em hãy trình bày hoàn cảnh ra đời của Mặt ( 19/5/1941) 1. mặt trận cùng đứng lên giải phóng dân tộc”. HS:* Thế giới: Mặt trận Việt Minh .Đức đã chiếm xong châu Âu. + Một bên là lực lƣợng dân * Trong nƣớc: chủ.Ngày 28/1/1941. giảm thuế. HCM đã gửi thƣ kêu gọi toàn dân đứng lên chống Pháp. Nhật. bao gồm giải quyết. chia lại ruộng vấn đề giải phóng dân tộc công. ngày 28/1/1941. xong châu Âu. 90 . Trong nƣớc : lần thứ VIII tại Pác Bó Cao Bằng. Đức tấn công .Đầu 1941 Đức chiếm . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đối với CMVN. tiến tới :” Người cày có ruộng”. chia ruộng BCH TW Đảng lần thứ đất cho dân cày” thay bằng khẩu hiệu “Tịch thu VIII tại Pác Bó Cao Bằng.Hội nghị chủ trƣơng đƣa dân cày nghèo.Sau khi thành lập mặt trận. Nhật. Ngƣời trực tiếp lãnh đạo CM.Mặt trận Việt Minh chính thức thành lập quần chúng tham gia. lên hàng đầu.Thế giới hình thành 2 đầu. trận tuyến: + Một bên là phe phát xít Đức.6/1941.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HCM về nƣớc trực tiếp Đức. Những bài học quý báu của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. HCM + Hội nghị chủ trƣơng đƣa vấn đề giải phóng dân về nƣớc trực tiếp lãnh đạo tộc lên hàng đầu. Nhật. Thế giới : năm thứ ba. CM và chủ trì hội nghị + Tạm gác khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ. . giảm tô. gái trai.Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến: Liên Xô. 3 Dạy baig mới Giới thiệu bài mới: Trƣớc tình hình thế giới và trong nƣớc ngày càng khẩn trƣơng. xu hƣớng chính trị Minh (19/5/1941). . các tổ chức cứu quốc nhằm”Liên hiệp hết thảy các . Đức tấn công Liên Xô. + Một bên là lực lƣợng dân chủ do Liên Xô đứng .Hội nghị quyết định giới.2013 c. ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian chia cho .gì trẻ. không phân biệt giàu thành lập Mặt trận Việt nghèo. MTVM trực tiếp chuẩn bị lực lƣợng cho CM tháng Tám 1945 và tiến tới cao trào kháng Nhật cứu nƣớc làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám 1945.Trƣớc tình hình thế giới chuyển biến nhanh + Một bên là phe phát xít chóng. .

Võ Nhai. .Báo chí của Đảng và Mặt trận Việt Minh: “Giải 91 2. . . Bắc. khi cuộc k/n Bắc Sơn thất bại. xã nào cũng có UB VMinh và UBVMinh liên tỉnh Cao. Võ Nhai.Đảng rất chú ý xây dựng lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: HS.Năm 1941. khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. . . . UB Việt Minh Cao. Cứu quốc quân thực hiện chiến tranh du kích.Ngày 22/12/1944. Xây dựng lực lƣợng vũ trang : .HCM về nƣớc đã xây dựng căn cứ địa Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc Mặt trận Việt Minh.Lực lƣợng vũ trang đầu tiên của cách mạng Việt Nams là đội du kích Bắc Sơn. . .Võ Nhai. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn .Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc (cơ sở của Mặt trận Việt Minh).1943. sau đó phân tán thành các bộ phận nhỏ để chấn chỉnh lực lƣợng và tiến hành công tác vũ trang tuyên truyền. trí thức.37: Đội VN tuyên truyền giải phóng quân thành lập tại khu rừng Trần Hƣng Đạo (Cao Bằng) gồm 34 chiến sĩ do đồng chí Võ Nguyên Giáp là đội trƣởng. GV giới thiệu H.  Mặt trận Việt Minh xây dựng lực lƣợng chính trị nhƣ thế nào? HS: . Bắc.1942. Xây dựng lực lƣợng chính trị : . Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. Bắc. SV. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. tƣ sản dân tộc vào tổ chức cứu quốc. Lạng đƣợc thành lập. đầu tháng 5/1944. thực hiện chiến tranh du kích. không khí CM sôi sục khắp căn cứ. . . đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng).Võ Nhai và phát triển lực lƣợng CM ở miền xuôi. Lạng đƣợc thành lập. một bộ phận của lực lƣợng vũ trang đƣợc tổ chức lại thành các đội du kích. + Năm 1941.Đầu năm 1944.1942.2013  Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là gì? ( Trƣớc tiên trình bày về xây dựng lực lƣợng vũ trang). lực lƣợng này chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn.Đảng rất chú ý xây dựng . trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn” – ( mọi ngƣời đều gia nhập Mặt trận Việt Minh). . trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn”.Chuẩn bị lực lƣợng vũ trang: + Cuối 1940.Sau đó UBVMinh liên tỉnh Cao.Ngày 22/12/1944. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần. đuổi thù chung”. khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. chiến tranh thế giới sắp kết thúc. UBVM Cao. .1943. đuổi thù chung”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Bắc. HS: Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là xây dựng lực lƣợng cách mạng. . b.Tháng 5/1944. . khi thời cơ đến sẽ tiến tới k/n vũ trang. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. Hoạt động của Mặt trận Việt Minh : a. không khí CM sôi sục khắp căn cứ.

Nhân cơ hội đó. II . . văn hóa của địch. 1. .Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng.  Nhật đảo chính Pháp nhƣ thế nào? HS: .Đêm 9/3/1945. GV kết luận: Nhƣ vậy cho đến cuối năm 1944. . Nhật hoàng tuyên bố sẽ giúp đỡ nên độc lập của các dân tộc Đông Dƣơng. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. + Mặt trận Thái Bình Dƣơng. “Chặt xiềng”. Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) : a.Nhân dân ta ngày càng căm thù bịn phát xít Nhật và tay sai. “Cờ giải phóng”. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp hội nghị mở rộng (12/3/1945).Sau khi hất cẳng Pháp. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. Nhậtõ đảo chính Pháp . bộ mặt thật của phát xít Nhật và bọn Việt gian đã bị bóc trần.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. Nhật õ đảo chính Pháp trên toàn cõi Đông Dƣơng.Báo chí của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh. Diễn biến : . “Việt Nam độc lập” đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền đƣờng lối chính sách của Đảng và đấu tranh chống mọi thủ đoạn chính trị. đầu năm 1945. thực dân Pháp ở Đông Dƣơng ngóc đầu dậy chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật.Hội nghị cho ra đời bản chỉ hị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. hội nghị cho ra đời bản chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. Pháp chần chừ. Tiến tới Tổng k/n tháng Tám năm 1945: * Hội nghị Thƣờng vụ BCH TW Đảng ( 12/3/1945): . . CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƢỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM 1945. . Nhật rất khốn đốn trƣớc những đòn tấn công của Anh – Mĩ trên bộ cũng nhƣ trên biển. . thu hút đông đảo lực lƣợng quần chúng CM. 2 .Sau khi Nhật đảo chính Pháp. lấy lại vị trí thống trị cũ.2013 phóng”. Đảng ta đã có chủ trƣơng gì? HS: . Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. + Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhật rất khốn đốn ở Thái Bình Dƣơng. chính phủ Đờ Gôn về Paris.Đêm 9/3/1945. . . tƣ sản dân tộc. thực dân Pháp ráo riết hoạt động chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. Nhật độc chiếm Đông Dƣơng. . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Tại sao Nhật đảo chính Pháp? HS: .Pháp chống cự yếu ớt. Cứu quốc”.Trƣớc tình hình đó Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. 92 lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: trí thức.Pháp chống cự yếu ớt.Đông Dƣơng :Nhân cơ hội đó.Đầu năm 1945 Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. b. .CMVN tiến lên 1 cao trào mới. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Sau khi Nhật đảo chính Pháp.Trƣớc tình hình đó. Đảng ta đã xây dựng đƣợc lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang khá chu đáo (thông qua hoạt động của MTVM). nhƣng sau đó. Hoàn cảnh: .

. trừng trị bọn Việt gian. . .UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc.Giữa lúc cao trào kháng Nhật dâng cao: + 15/4/1945. quân sự.Giữa tháng 3/1945 ptrào k/n từng phần xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. + Hội nghị quyết định phát động 1 cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945. + Hội nghị quyết định phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945.2013 . + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. + Ở nhiều thị xã.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thành phố. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. thành phố.Ptrào k/n từng phần và đấu tranh vũ trang xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị.Nhiều thị xã. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của Nhật. . tiến tới Tổng k/n. + Khu giải phóng trở thành căn cứ địa của cả nƣớc 93 . + Ở nhiều địa phƣơng quần chúng CM đã cảnh cáo bọn quan lại.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc và giúp đỡ chiến khu về mặt quân sự. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. kích thích tinh thần CM của quần chúng. xã. . Lạng Sơn. Thái Nguyên. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. ngay cả Hà Nội. Phú thọ.Tại Cao. .Khu giải phóng Việt Bắc . HS: .Nội dung chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. Yên bái. xây dựng căn cứ địa.  Hãy trình bày diễn biến của cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc”. tiến tới Tổng k/n. + Đề ra nhiệm vụ cần kíp là phát triển chiến tranh du kích. tổng lí. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. xây dựng căn cứ địa. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của địch. . quân sự. + Phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang. Bắc. Tuyên Quang và một số vùng lân cận khác: Bắc Giang. xã. .Khu giải phóng Việt Bắc thành lậ(4/6/1945). + Phát triển chiến tranh du kích.Diễn biến cao trào“Kháng Nhật cứu nƣớc” . CMVN đã chuyển sang cao trào. cƣờng hào cố ý chống lại CM.Giữa lúc cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao thì Hội nghị quân sự CM Bắc Kì đã họp ở Hiệp Hòa (Bắc Giang) quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang. ngay cả Hà Nội. bao gồm các tỉnh: Cao Bằng. 3. + Ở Cao. Bắc. . Hội nghị quân sự CM Bắc Kì họp quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ.Từ giữa tháng 3/1945 trở đi. .UB lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của VMinh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân. Vĩnh Yên. Hà Giang. Bắc Cạn.Nội dung của chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính.

giải quyết nạn đói”. . Cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. quyết liệt trong toàn quốc với khí thế đoạt chính quyền .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Phong trào cách mạng trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì. đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. Thái. giải quyết nạn đói”. RÖT KINH NGHIỆM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 24 Tiết 27 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 03/02/2010 § 23 TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945 94 . 5. GV giới thiệu H. quần chúng tham gia rất đông đảo với khí thế tiền khởi nghĩa.2013 và đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. quần chúng tham gia ptrào đánh chiếm kho thóc của giặc Nhật chia cho dân nghèo. GV kết luận : Nhƣ vậy. Củng cố: Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của Mặt trận Việt Minh. Tuyên). Bắc. . Lạng.Dặn dò: : HS về nhà chuẩn bị bài 23 tìm hiểu: “ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nƣớc VNDCCH”  Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong tình hình thế giới và trong nƣớc nhƣ thế nào ?  Giành chính quyền ở Hà Nội ra sao ?Giành chính quyền trong cả nƣớc diễn ra nhƣ thế nào ?  Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng thánh Tám ? VI. 4.Uỷ ban lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của Việt Minh .Ptrào CM trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa.38: Khu giải phóng Việt Bắc (Cao. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đã diễn ra rất sôi nổi. . Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Bầu không khí tiền khởi nghĩa lan tràn khắp cả nƣớc báo trƣớc giờ hành động quyết định sắp đến. thành lập. Hà. diễn biến). nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì .

Tài liệu đề cập tới sự lãnh đạo của Đảng. III.Giáo dục HS kính yêu Đảng . + Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). 3. . Cuộc khởi nghĩa nổ ra và nhanh chóng giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội cũng nhƣ khắp các địa phƣơng trong cả nƣớc. diễn biến) 3. Hoàn cảnh : .Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Tại sao đến năm 1941. HS: Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. 1.Nghe tin phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. nƣớc VN Dân chủ Cộng hòa ra đời. LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƢỢC BAN BỐ. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. * Trong nƣớc: . Tƣ tƣởng: . Ổn định lớp: 2. + Châu Á: Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). Đảng ta lại chủ trƣơng thành lập MTVM? Sự phát triển lực lƣợng CM sau khi mặt trận ra đời? Đảng ta đã làm gì để thúc đẩy cao trào CM phát triển? HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết: Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? HS: . + Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). Kiến thức: . II.CHUẨN BỊ: GV : . Ảnh: Chủ tịch HCM đọc TNĐLập ((2/9/1945) .Giúp HS nắm đƣợc khi tình hình thế giới diễn ra vô cùng thuận lợi cho CM nƣớc ta. Kiểm tra bài cũ: Em hãy trình bày cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. . niềm tin vào sự thắng lợi của CM và niềm tự hào dân tộc. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. quyết định tổng 95 GHI BẢNG I . hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) từ 14 15/8/1945.Ảnh: Cuộc mít tinh tại Nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945).Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh lịch sử.Chiến tranh thế giới lần thứ đang tới những ngày cuối cùng. Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch HCM đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. lãnh tụ HCM. 2.2013 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA I. Tƣờng thuật lại diễn biến của CM tháng tám.Đảng ta nhận định thời cơ tổng khởi nghĩa đã .Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Lƣợc đồ Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. + Châu Âu: Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). Kỹ năêng: .

cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang nổ ra rất quyết liệt. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. Nội diễn ra nhƣ thế nào? HS : Ở Hà Nội.Chiều 16/8/1948. . đoàn thể.Quần chúng hăng hái (9/3/1945).2013 khởi nghĩa trong cả nƣớc giành chính quyền trƣớc khi quân đồng minh vào.UB khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy. .  Theo em. Quốc dân đại hội: . II. .Sở dĩ Đảng ta ban bố lệnh tổng k/n 14/8/1945 là vì lúc đó phát xít Nhật đã bị tiêu diệt. 3 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . thuộc đủ các dân tộc. đến. .Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ lực lƣợng. 2. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu 1 đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên.Ở trong nứơc.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).. GIÀNH CHÍNH QUYỀN HÀ NỘI . vì sao Đảng ta ban bố lệnh Tổng k/n 14/8/1945.gồm đầy đủ đại biểu của 3 xứ. kẻ thù mới là quân đồng minh chƣa vào.Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. gia nhập các tổ chức cứu 96 .Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).Chiều 16/8/1948.Sau đó HCM gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền.Sau đó Hồ Chí Minh gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền .Lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này). hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc . không khí CM ở Hà Nội rất sôi động . Hội nghị toàn quốc của Đảng : .Lần đầu tiên HCM ra mắt các đại biểu toàn dân.Đại hội nhất trí tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.  Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại thủ đô Hà không khí CM ở Hà Nội rất sôi sục . Bọn giặc Nhật ở Đông Dƣơng hoang mang dao động đến cực điểm (nhƣ rắn mất đầu).  Sau khi lệnh tổng k/n ban bố. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. .Quốc dân đại hội tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng. kẻ thù cũ đã gục. . . Nhƣ vậy thời cơ tổng k/n đã chín muồi. 3/9/1945 quân đồng minh sẽ vào ĐD tƣớc khí giới quân Nhật. tôn giáo. . . . .Ngày 14 15/8/1945. . theo tinh thần công pháp quốc tế. Đảng ta đã làm gì để tiến tới Tổng k/n giành chính quyền? HS: . .Lập UB Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này) do HCM làm Chủ tịch..Nhƣ vậy.. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu một đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên .Sau khi Nhật đảo Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: chính Pháp (9/3/1945). . GV hƣớng dẫn HS thảo luận theo nhóm và sau đó tổng kết: .Uûy ban khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 . sau khi Nhật đảo chính Pháp . .

Sau đó.Từ 25  28/8/1945. . Hà Nội tràn ngập khí thế CM. tuần hành. Hải Dƣơng. + Các đội tuyên truyền xung phong hoạt động khắp thành phố. kêu gọi khởi nghĩa.K/n ở Hà Nội hoàn toàn thắng lợi (chiều 19/8/1945).16/8/1945.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. . . quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. -Tối 15/8/1945. biểu ngữ kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi.Từ đầu tháng 8/1945. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. Hà tĩnh.39 SGK về cuộc mít tinh ở nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). . GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƢỚC .Từ đầu tháng 8/1945. + Bài hát “Tiến quân ca” lần đầu tiên đƣợc hát vang. . thị uy. quân Nhật không dám chống lại. Hải Dƣơng. . quyết liệt của quần chúng. nhiều xã. Quảng Nam (18/8/1945).23/8/1945.2013 + Các tầng lớp nhân dân đặc biệt là thanh niên hăng hái gia nhập các tổ chức cứu quốc và tự vệ chiến đấu.Từ 14 18/8/1945. . 97 quốc và tự vệ chiến đấu.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. . . .Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. . -Sáng 19/8/1945. Huế k/n thắng lợi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. huyện thuộc một số tỉnh đã nối tiếp nhau chớp thời cơ giành chính quyền. HS: . không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. . .K/n thắng lợi ở Hà Nội (chiều 19/8/1945). . . quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. tuần hành.Trƣớc khí thế mạnh mẽ. kêu gọi khởi nghĩa ở 3 rạp hát lớn trong thành phố.Từ 14 18/8/1945. Bảo Đại thoái vị 30/8/1945. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức.23/8/1945. . Hà tĩnh. -Tối 15/8/1945. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức.Sau đó. không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc.25/8/1945.16/8/1945. truyền đơn kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. thị uy. + Đại biểu VMinh đọc tuyên ngôn và kêu gọi nhân dân đứng lên k/n giành chính quyền. Huế k/n thắng lợi.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945. . Sài Gòn k/n thắng lợi. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày cuộc Tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. GV giới thiệu H. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. . nhiều nơi đã khởi nghĩa giành chính quyền . . chính quyền bù nhìn thân Nhật bị lung lay tận gốc rễ. Quảng Nam (18/8/1945). . truyền đơn . -19/8/1945.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945 sau đó k/n cả nƣớc lan nhanh nhƣ một dây thuốc nổ. . III. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai.

Cách mạng tháng Tám thành công đã đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và Phát xít Nhật -Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.Khối đoàn kết dân tộc . Cho nên. b.Mở ra 1 kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.Thắng lợi cổ vũ mạnh mẽ đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. Sài Gòn k/n thắng lợi. Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập. Ý nghĩa lịch sử: a. -2/9/1945.Đây là thắng lợi đầu tiên của thời đại mới. .Đƣa nƣớc ta từ 1 nƣớc thuộc địa.Dân tộc ta có truyền thống đấu tranh kiên cƣờng bất khuất chống giặc ngoại xâm. . Ý NGHĨA LỊCH SỬ NGUYÊN NHÂN THÀNH CÔNG CỦA CM THÁNG TÁM. Nguyên nhân thắng lợi: . khai sinh ra nƣớc VNDCCH.Nó đập tan 2 xiềng xích nô lệ là thực dân Pháp và Phát xít Nhật hơn 80 năm qua và lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta. * Quốc tế: . .CM tháng 8 là sự kiện lịch sử trọng đại của CMVN. Quốc tế: .Có sự lãnh đạo sáng suốt.CM tháng 8 thành công là do dân tộc ta có truyền thống yêu nƣớc sâu sắc. GV giới thiệu H. . nửa phong kiến trở thành 1 nƣớc độc lập. * Trong nƣớc: . HS: . 1 dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. .2013  Nhƣ vậy. kết hợp 98 . . chúng ta đã tổng k/n thắng lợi trong toàn quốc. khi đƣợc Đảng và Mặt trận Việt Minh phất cao ngọn cờ cứu nƣớc thì nhân dân rất hăng hái hƣởng ứng.Đây là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền.25/8/1945. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. 1. khai sinh ra nƣớc VNDCCH IV.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. 2 . phƣơng pháp CM bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. . đã đấu tranh kiên cƣờng bất khuất từ ngàn xƣa vì độc lập tự do .Chiều 2/9/1945. chỉ trong vòng 15 ngày ( từ 14 28/8/1945).Nó mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. .  Nguyên nhân nào dẫn tới sự thắng lợi của CM tháng Tám 1945. tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử Chủ tịch HCM thay mặt Chính phủ Lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập.Từ 25  28/8/1945. Trong nƣớc: .Đƣa nhân dân ta từ thân phận nô lệ thành ngƣời làm chủ nƣớc nhà. Hoạt động 4: GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi:  Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc CM tháng Tám 1945. HS: . tài tình của Đảng và Chủ tịch HCM. .40: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử ngày 2/9/1945.

ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi ( chúng ta đánh Nhật. tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh. thông qua MTVM. kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. . sau khi sau khi Liên Xô đã đánh gục đội quân Quan Đông của Nhật ở vùng Mãn Châu – Trung Quốc (hơn 1triệu quân tinh nhuệ . Lệnh tổng k/n đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b.Cách mạng tháng Tám thành công nhanh chóng. . giặc dốt và những khó khăn về tài chính nhƣ thế nào ? IV. 5. đƣợc tạo dựng đến mức cao nhất. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi. Củng cố: a. . kết hơp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. . -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 99 .Tìm hiểu tình hình nƣớc ta sau Cách mạng tháng Tám nhƣ thế nào ? . từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Em hãy nêu nội dung chính Hội nghị toàn quốc của Đảng (14/8/1945) và Quốc dân Đại hội Tân Trào (16/8/1945). từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc.CM tháng 8 thành công diễn ra mau lẹ.xƣơng sống của quân Nhật). từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n trong cả nƣớc.Có sự lãnh đạo sáng suốt.Đảng ta đã xác định phƣơng pháp cách mạng bạo lực. RÖT KINH NGHIỆM.Bƣớc đầu xây dựng chế độ mới ra sau ? . với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi CM tháng 8. K/n diễn ra ở Hà Nội nhƣ thế nào? d. kết hợp với lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang.Diệt giặc đói . phƣơng pháp cách mạng bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 tìm hiểu: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 – 1946) . c.2013 giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. 4.

khắc phục khó khăn. nhận định. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà 100 .Sự lãnh đạo của Đảng. 3. Tƣ tƣởng: . chống nội phản. đứng đầu là Chủ tịch HCM. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. tinh thần CM. 2. II. niềm tự hào dân tộc. Kỹ năêng: . đã phát huy thuận lợi. .CHUẨN BỊ GV : . bảo vệ chính quyền CM. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.2013 Tuần 24 Tiết 28 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 05/02/2010 CHƢƠNG IV: VIỆT NAM TỪ SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN §24 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945 – 1946) I.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về thuận lợi cơ bản cũng nhƣ khó khăn to lớn của CM nƣớc ta trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức: .Sử dụng tranh ảnh SGK. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

lập bị đe dọa. ra sức chống .Từ vĩ tuyến 16 trở vào: gần 1 vạn quân Anh mở đƣờng quân Anh mở đƣờng cho cho Pháp trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Lúc đó. đánh lực lƣợng vũ trang của ta. trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật chờ . bị . TÌNH HÌNH  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 ( NƢỚC TA SAU CM THÁNG 8.Chỉ 10 ngày sau khi tổng k/n tháng 8 thành công. .Quân sự : quân đồng minh đã kéo vào nƣớc ta. nghèo nàn. Ổn định lớp: 2. nghèo nàn. Giành chính quyền trong toàn quốc diễn ra nhƣ thế nào? c. + Miền Bắc: 20 vạn .Trên đất nƣớc ta lúc phá CM. nhƣng 1 bộ phận của chúng đã theo lệnh đế quốc Anh. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng phạm vị chiếm đóng. Nhà  Những khó khăn về kinh tế của nƣớc ta thời kì này là nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. giải giáp quân đội Nhật. Kiểm tra bài cũ: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . còn gọi làø bọn Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng “Việt Quốc”. Em hãy trình bày lệnh Tổng k/n của Đảng đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b.2013 III. Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của CM tháng 8 1945. đầu chiến tranh tàn phá 101 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . + Miền Nam: một vạn .Hậu quả của chính sách áp bức bóc lột Pháp.  Em hãy trình bày những khó khăn về chính trị của nƣớc ta thời kì 1945 – 1946. theo sau giáp quân Nhật và bọn bọn Tƣởng là lực lƣợng các tổ chức phản động. . các lực lƣợng phản động CM ở nƣớc ta . 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Thành quả mà cách mạng tháng Tám đạt đƣợc là những gì? Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ nền độc lập chính quyền vừa giành đƣợc? Sau cách mạng tháng Tám nƣớc ta có khó khăn và thuận lợi gì? GHI BẢNG Hoạt động 1: I .Nhà nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.Lợi dụng tình hình trên. “ Việt dân Đảng và VN CM đồng minh hội. giải giáp.Chính trị : Nền độc . lạc hậu. VN Quốc “Việt Quốc”. miền Nam: Đại Việt.Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng.Nền kinh tế nƣớc ta chủ yếu là nông nghiệp.Từ vĩ tuyến 16 (Đà Nẵng) trở ra:20 vạn quân Tƣởng quân Tƣởng vào giải Giới Thạch vào miền Bắc tƣớc khí giới quân Nhật. .Kinh tế: Kinh tế . trƣớc tiên nói đến những khó khăn về quân sự) HS: . .Nhật đã làm hơn 2 triệu dân bị chết đói cuối 1944. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền CM. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. HS: . lạc hậu. Tờ-rốt-kít bọn phản động trong các giáo phái ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp. gì? HS: . Pháp trở lại xâm lƣợc . thành lập chính quyền tay sai. đó có 6 vạn quân Nhật .

Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. cờ bạc. BƢỚC ĐẦU XÂY  Đảng và Chính phủ ta đã tiến hành những biện pháp gì DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI. Nạn đói khủng khiếp hoành hành. bạc.Hơn 90% dân ta mù chữ. + Hơn 90% cử tri nƣớc đã đi bầu cử quốc hội. chính trị. cờ rƣợu chè. . GV tổng kết thảo luận: .Ngày 8/9/1945. công nghiệp đính đốn. Ngân sách trống rỗng. ..Sau CM tháng 8. lần đầu tiên Tổng tuyển cử tự do trong cả .Công nghiệp đính đốn. chúng ta chỉ chiếm đƣợc kho bạc với 1.Chúng ta tiến hành Tổng tuyển cử tự do trong nƣớc .Tháng 8/1945.. nghiện hút.2013 1945 chƣa khắc phục đƣợc..Ngày 6/1/1946. đặc biệt là khó khăn về quân sự.Văn hóa xã hội: Hơn 90% dân ta mù chữ. í GVgiảng thêm: .Hơn 90% cử tri nƣớc nƣớc đƣợc tiến hành. Chính phủ Lâm thời công bố lệnh Tổng tuyển cử tự do trong tuyển cử trong cả nƣớc. biểu vào Quốc hội. .Tiến hành Tổng .Chế độ thực dân phong kiến để lạihậu quả nặng nề. . đồng bào . + Nhà nƣớc chƣa kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng. . đã đi bầu cử. nghiện hút.. tài chính kiệt quệ. Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan.000 đ. đê vỡ 9 tỉnh Bắc bộ. nƣớc ( 6/1/1946). . xã hội. . hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt .Tài chính kiệt quệ: + Ngân sách nhà nƣớc hầu nhƣ trống rỗng. trong đó gần 1 nửa số tiền là rách nát không thể lƣu hành đƣợc.  Những khó khăn về văn hóa xã hội nhƣ thế nào? HS: . . để củng cố chính quyền CM? HS: . tệ nạn xã hội tràn lan. nặng nề. Hơn nữa.Bầu đƣợc 333 đại Nam Bộ đã phải đổ máu trong cuộc Tổng tuyển cử này.Ta không kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng (có độc hành phát hành giấy bạc). Hoạt động 2: II. rƣợu chè.Nạn đói đe dọa đời sống nhân dân. Cho nên nƣớc ta trong tình trạng “ngàn cân treo sợi tóc”. Hơn 2 triệu dân bị chết đói chƣa khắc phục đƣợc. . Hạn hán kéo dài làm cho 50% ruộng bỏ hoang. nhà nƣớc non trẻ chƣa đƣợc củng cố. . + Bọn Tƣởng tung vào thị trƣờng các loại tiền mất giá trị vào nƣớc ta làm rối loạn tài chính. í GV cho HS thao luan nhom:  Tại sao nói: nƣớc VNDCCH ngay sau khi thành lập đã ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc? HS thảo luận nhóm. 102 .230.Nƣớc ta lúc đó gặp khó khăn về kinh tế.Hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Chƣa bao giờ trên đất nƣớc ta lại có nhiều giặc ngoại xâm nhƣ thế này. .

Việt gian chia cho nông dân nghèo. Trung.29/5/1946. . lấy số gạo đó ủng hộ những ngƣời đang bị đói.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. phục hóa. . + Phong trào thi đua sản xuất dấy lên ở các địa phƣơng. . . đăng kí với cán bộ VM.Lập ban dự thảo hiến pháp và thông qua Chính phủ Liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch HCM đứng đầu . DIỆT GIẶC ĐÓI. trật tự. 103 . + Ra thông tƣ giảm tô. . Quốc hội đã họp phiên đầu tiên ở Hà Nội. . í GV minh họa thêm: . cho vào hũ.Hội liên hiệp Quốc dân VN đƣợc thành lập (gọi tắt là Hội Liên Việt). cán bộ VM đi thu gom số gạo đó để giúp những ngƣời đang bị đói. trí thức. .Sáng 3/9/1945 Hồ Chủ tịch triệu tập Chính phủ lâm thời bàn cách giải quyết ba thứ giặc: giặc đói. . 1 . + Diện tích ruộng đất hoang hóa nhanh chóng đƣợc gieo trồng các loại cây lƣơng thực và hoa màu. . để tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc. .Ngày 2/3/1946.Hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM nhân dân lập “Hũ gạo tiết kiệm”. GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH. Chính phủ mới ra mắt quốc dân đồng bào. . đứng đầu là Chủ tịch HCM. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp.Sau đó khắp Bắc.Không dùng gạo nấu rƣợu..Để giải quyết giặc đói. .“ Ngày đồng tâm” là các gia đính còn gạo ăn.2013 + Kết quả: Chúng ta đã bầu đƣợc 333 đại biểu đại diện cho khối đoàn kết Bắc. Hoạt động 3:  Em hãy cho biết Đảng ta giải quyết giặc đói sau CM tháng 8 nhƣ thế nào? HS: . khoảng 5  10 ngày.. . bộ đội.Lập “Hũ gạo tiết kiệm”. “ Ngày đồng tâm” để ngƣời có giúp ngƣời không.Lập ban dự thảo hiến pháp. Nam vào Quốc hội.“Hũ gạo tiết kiệm”.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. . . giặc đốt và giặc ngoại xâm. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. khai hoang. . mỗi gia đính còn có gạo ăn. Giải quyết giặc đói: . + Xác nhận thành tích của Chính phủ Lâm thời trong những ngày đầu xây dựng nƣớc VNDCCH.Tổ chức “ Ngày đồng tâm”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Chia lại ruộng công. GV giới thiệu H.tổ chức thành từng đoàn giúp nông dân chống lụt. III.41 về cử tri Sài Gòn đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội khóa I rất hăng hái phấn khởi.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. + Ra sắc lệnh bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý. đồng bào cả nƣớc hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM và noi gƣơng ngƣời. 10 ngày nhịn ăn 1 bữa. . mỗi bữa bớt 1 nắm gạo.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc. Mặt trận Liên Việt ra đời để mở rộng khối đoàn kết dân tộc.Sau đó khắp Bắc.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng.29/5/1946. . vui vẻ.Ngày 2/3/1946. giảm tô và ra sắc lệnh giảm các loại thuế. + Công nhân viên chức.

Ngày 8/9/1945. có những lúc tƣởng chừng không vƣợt qua đƣợc. Giải quyết khó khăn về tài chính: .Các cấp đều phát triển mạnh.5 triệu ngƣời biết đọc.Sau “ Tuần lễ vàng”. 4. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vàng bạc. GV giải thích thêm: .Kêu gọi tinh thần đóng góp của dân . . 2. .Vì vậy. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN.  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết khó khăn về tài chính? HS: .43: lớp học bình dân học vụ. biết viết. chuẩn bị thực lực chống giặc ngoại xâm. í GV kết luận : Nhƣ vậy. í GV minh họa thêm : . khó khăn về tài chính. giặc dốt. chúng ta đã giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. đứng đầu là Hồ Chủ tịch. Xây dựng “ Quỹ độc lập”. giải quyết đƣợc giặc đói. . Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ.2013  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết giặc dốt? HS: . nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. . chúng ta đã mở đƣợc 75. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. . Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN. đến ngày 23/11/1946. Phát động “ Tuần lễ vàng”. a. hơn 2. 97. 3. sau 1 năm thực hiện.Nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. . Nhƣng với nổ lực cao của Đảng. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. Củng cố: BT1: Đánh dấu x vao ô mà em cho là đúng . sau CM tháng 8. . Ngƣời đề ra chủ trƣơng mở 1 chiến dịch xóa nạn mù chữ.Hồ Chủ tịch đã nói: “Một dân tộc dốt là 1 dân tộc yếu”.666 ngƣời tham gia dạy học.Ngày 31/1/1946.Ngày 8/9/1945.Hƣởng ứng xây dựng “ Quỹ độc lập” và phong trào“ Tuần lễ vàng” do Chính phủ phát động đồng bào cả nƣớc hăng hái tham gia đóng góp tiền của. 20 triệu đồng vào quỹ độc lập và 40 triệu đồng vào quỹ đảm phụ quốc phòng.Chính phủ kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.Ngày 31/1/1946. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. tình hình nƣớc ta rất khó khăn. chúng ta đã thu đƣợc 70 kg vàng. GV giới thiệu H.Để xóa nạn mù chữ.Ngày 23/11/1946.Đổi mới cả nội dung và phƣơng pháp giáo dục bƣớc đầu đổi mới theo dân tộc dân chủ. Giải quyết giặc dốt: . Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau cách mạng tháng Tám là “ Ngàn cân treo sợi tóc”? 104 . .805 lớp học.

bị chiến tranh tàn phá nặng nề. văn hóa ? 5. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . □ Vì nền kinh tế nghèo nàn. tài chính. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 (tiếp theo) tìm hiểu: “ Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ”(1945 – 1946)  Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta?  Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài?  Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? IV. □ Nhà nƣớc cách mạng chƣa đƣợc củng cố. □ Vì thực dân Pháp để lại hậu quả nặng nề về văn hóa xã hội.2013 □ Sự xuất hiện của quân Tƣởng vào giải giáp quân Nhật và bọn “Việt Quốc”. b. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN 105 . RÖT KINH NGHIỆM. Tài chính kiệt quệ. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng . □ Trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật. lạc hậu.

II.Sự lãnh đạo của Đảng. + Một loạt các nhà máy kho tàng của địch ở SG bị 106 GHI BẢNG IV. văn hóa. nhận định.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. đã phát huy thuận lợi. NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP TRỞ LẠI XÂM LƢỢC. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. bãi khóa. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. niềm tự hào dân tộc. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 là “ Ngàn cân treo sợi tóc”. Đồ dùng dạy học: . Mở đầu cho chiến tranh xâm lƣợc nƣớc ta lần hai . chống nội phản. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. . .Đầu tháng 10/1945. Kiểm tra bài cũ: a. . đứng đầu là Chủ tịch HCM. . Ổn định lớp: 2.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch với nhiều hình thức phong phú. . + Tổng bãi công. .Sử dụng tranh ảnh SGK. Mục tiêu bài học: 1.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.23/9/1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tƣ tƣởng: . Hoạt động dạy và học: 1. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Kỹ năêng: .Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch bằng mọi vũ khí sẵn có trong tay với nhiều hình thức phong phú. bảo vệ chính quyền CM. + Dựng chƣớng ngại vật và chiến lũy trên đƣờng phố. III. b. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Đảng.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. + Triệt nguồn tiếp tế lƣơng thực của địch trong thành phố. Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. I. rạng sáng ngày 23/9/1945.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích.2013 DÂN CHỦ NHÂN DÂN 1945 – 1946 (tiếp theo). Kiến thức: . Chính phủ và nhân dân ta có thái độ nhƣ thế nào trƣớc hành động xâm lƣợc của thực dân Pháp? HS: . bãi thị. tinh thần CM. 3. . tài chính.Đêm ngày 22. khắc phục khó khăn. 3 Giới thiệu bài mới:  23/9/1945. . 2. thực dân Pháp đƣợc thực dân Anh giúp đỡ đã quay trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.

. + Điện nƣớc bị cắt.Để hạn chế sự phá hoại của bọn “ Việt Quốc”. Hồ Chủ tịch đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. phá khám lớn.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản CM. . đốt cháy tàu địch trên sông SG.. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố. . thực phẩm. . thuốc men. “ Việt Cách” tay sai của Tƣởng tại phiên họp đầu tiên của Quốc hội ta đồng ý nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và 1 số ghế bộ trƣởng: Bộ Ngoại giao.. .Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản CM. Trung ƣơng Đảng. “quốc tệ”. + Gạt những Đảng viên CS ra khỏi chính phủ Lâm thời. Nhật giúp đỡ.Giam giữ những phần tử chống đối Chính phủ.Ta đã mở rộng Chính phủ nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và một số ghế bộ trƣởng.Trƣớc tình hình đó.. thì ở miền Bắc hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. quần áo.. hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. . “ Việt Cách” chống phá ta ở miền Bắc. Hoạt động 2:  Em hãy nêu những biện pháp đối phó của ta đối với quân Tƣởng và bọn tay sai? HS: . Bộ Xã hội. + Gạt những Đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ Lâm thời. + Lực lƣợng vũ trang của ta đột nhập sân bay Tân Sơn Nhất. . Đảng đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. .Hàng vạn thanh niên nô nức lên đƣờng nhập ngũ. ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƢỞNG VÀ BỌN PHẢN CÁCH MẠNG . .Đầu tháng 10/1945.Trong lúc chúng ta tiến hành kháng chiến ác liệt ở miền Nam..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Trong lúc chúng ta kháng chiến ác liệt ở miền Nam... đánh rộng ra các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. .Nhân nhƣợng cho . GV giới thiệu H.Đồng thời nhân nhƣợng cho Tƣởng một số quyền lợi kinh tế cung cấp 1 phần lƣơng thực.Tích cực đối phó với âm mƣu mở rộng chiến tranh ra cả nƣớc.Trƣớc tình hình đó. . + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. nhận tiêu tiền “quan kim”.2013 đánh phá.ủng hộ đồng bào Nam Bộ. “ Việt Cách” chống phá chúng ta. tƣớng Lơ-cléc đến SG cùng lực lƣợng từ Pháp viện trợ mới sang đƣợc Anh. Bộ Kinh tế. .Nhân dân Bắc Bộ và Trung Bộ thƣờng xuyên góp tiền bạc. í GV giải thích thêm: 107 chúng đã phá đƣợc vòng vây xung quanh Sài Gòn ..Chúng mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. V. + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ.44 “ Đoàn quân Nam tiến”‟ vào Nam chiến đấu rất hăng hái và nhiệt tình. chúng đã pha 1đƣợc vòng vây xung quanh SG – Chợ Lớn. . . . Chính phủ.

Ngƣợc lại về phía Pháp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . đƣợc Tƣởng cho phép quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật thay Tƣởng.Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa .Để tránh đụng độ với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.Sau khi thực dân Pháp chiếm đóng các đô thị ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ chúng chuẩn bị tấn công ra Bắc để thôn tính cả nƣớc ta. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày hoàn cảnh của chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . Đảng ta đã chủ trƣơng “Hòa hoãn với Tƣởng”.2013 Trong lúc này. . nghị viện. chúng ta không muốn cùng 1 lúc đánh 2 kẻ thù là Pháp và Tƣởng. Cho nên ta phải nhƣợng bộ 1 số yêu sách của Tƣởng và bọn“ Việt Quốc”. ta chủ trƣơng chủ động đàm phán với Pháp để nhanh chóng đuổi 20 vạn quân Tƣởng về nƣớc. . . . tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. .Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là một nƣớc tự do. tranh thủ thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp.Đƣợc vận tải hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Hoa Nam. VI.  Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946. .Sau Hiệp định Sơ bộ . có Chính phủ. quân đội. . lực lƣợng ta còn non yếu. .Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là 1 nƣớc tự do. . .VNDCCH thỏa thuận cho Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm.Tƣởng đƣợc Pháp trả lại 1 số tô giới của Pháp ở TQ và đƣờng xe lửa Vân Nam.Với Hiệp ƣớc này. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán chính thức ở Paris. “ Việt Cách”. Cho nên với sách lƣợc khôn khéo. .Hai bên thực hiện ngƣng bắn ở Nam Bộ. với Hiệp ƣớc này: Pháp trả cho Tƣởng một số tô giới của Pháp ở Trung Quốc và một số quyền lợi kinh tế khác.Chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15. . Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa Pháp (28/2/1946).000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm.Ta chủ trƣơng hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân Tƣởng khỏi miền Bắc để chúng ta chỉ tập trung lực lƣợng đánh Pháp để có thời gian chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. thái độ của Pháp ra sao? 108 Tƣởng một số quyền lợi kinh tế. HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ (6/3/1946) VÀ TẠM ƢỚC VIỆT – PHÁP (14/9/1946) .  Nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.Trƣớc tình thế đó.Đính chỉ ngay chiến sự để đàm phán chính thức ở Paris.  Em hãy trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: .Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản cách mạng .Pháp (28/2/1946). Tƣởng để cho Pháp thay thế ở miền Bắc Việt Nam để giải giáp quân Nhật. tránh đụng độ. giao thiệp thân thiện với chúng để tập trung lực lƣợng chống Pháp ở miền Nam. mỗi năm rút 1/5 số quân ấy về nƣớc.

thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. chuẩn bị kháng chiến lâu dài. IV. gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ. . Lập Chính phủ Nam kì tự trị.  Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. chiến lâu dài.Ta kí tạm ƣớc 14/9/1946 để tranh thủ thời gian hòa hoãn kháng  Trƣớc tình hình thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài? c. RÖT KINH NGHIỆM. Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? 5. Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta? b. 4. củng cố và xây dựng lực lƣợng.  Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.2013 .Sau Hiệp định Sơ bộ /3/1946.  Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 tìm hiểu : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống td pháp (1946 – 1950). ta có chủ trƣơng gì? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. âm mƣu tách Nam Bộ ra khỏi VN. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 109 . 6/3/1946. Củng cố: a.Ta kí với Pháp tạm ƣớc 14/9/1946. nhƣợng thêm cho Pháp 1 số quyền lợi về kinh tế để kéo dài thời gian hòa hoãn.

Kiến thức: . vừa kháng chiến. tinh thần CM. lòng tự hào dân tộc. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.2013 Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CHƢƠNG V: VIỆT NAM TỪ CUỐI NĂM 1946 ĐẾN NĂM 1954 NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946 – 1950) I. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 110 . Mục tiêu bài học: 1.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. kháng chiến toàn dân. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. trƣờng kì. 2. sau đó trên phạm vi cả nƣớc). toàn diện. tự lực cánh sinh. Kỹ năêng: . Tƣ tƣởng: .Cung cấp cho hs những hiểu biết về nguyên nhân dẫn tới bùng nổ dân số chiến tranh ở VN (lúc đầu ở nửa nƣớc.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. vừa kiến quốc. 3. nhận định.

Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 Đầu 12/1946. . Trình bày Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 (Hoàn cảnh. III. chúng ta đã nhân nhƣợng. PHÁP XÂM LƢỢC thực dân Pháp liên tục bội ƣớc. 111 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . Hải Phòng.Sau hiệp định Sơ bộ . . II. liên tiếp gây xung đột vũ trang ở phố Tràng 6/3/1946 và Tạm ƣớc Tiền. tình hình trong Nam . lƣợc đồ trong SGK.Từ cuối 11/1946. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu của Chủ tịch HCM (19/12/1946). Chúng ta không còn con đƣờng nào khác là phải đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ độc lập. lƣợc đồ các chiến dịch và các trận đánh. thực dân Pháp Long Biên. * Kháng chiến toàn quốc . . Lạng Sơn. căn cứ và vùng tự do của ta. bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám . chúng . nhằm BÙNG NỔ (19/12/1946).Trƣớc tình thế đó. đánh chiếm Bộ tài chính. Khiêu khích ta ở hành động. liên tục bội ƣớc. Kiểm tra bài cũ: a. chúng tập trung tiến công các cơ sở CM. CUỘC KHÁNG  Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ trong hoàn cảnh CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN nào? HS: . Hoàn cảnh: + Bắc Bộ: Chúng khiêu khích ta ở Hải Phòng.18/12/1946.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. liên tiếp tấn công các cơ .Sử dụng tranh ảnh. liên tiếp 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát gây xung đột vũ trang Hà động toàn quốc kháng chiến. b.Chúng tuyên bố: Nếu không thì ngày 20/12/1946 chúng sẽ sở CM. Chúng ta đã đạt đƣợc những thành tích to lớn nào trong những năm đầu kháng chiến chống thực dân Pháp? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . Lạng Sơn. ngoài Bắc hết sức chống thực dân Pháp căng thẳng. Em hãy nêu nội dung lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến . Ổn định lớp: 2.Đầu 12/1946.Giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. xâm lược bùng nổ. Hoạt động dạy và học: 1. Nội. phá hoại Hiệp định.18/12/1946. . bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. tự do. Đồ dùng dạy học: . củng cố xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân? c.2013 . thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu thƣ. gây ra sự thảm sát ở phố Hàng Bún Hà Nội. ý nghĩa).Sau hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ƣớc 14/9/1946. gây xung đột đổ máu ở cầu 14/9/1946.Cuối 11/1946. + Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ. nội dung. nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. *. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta muốn hòa bình. . tiến hành xâm lƣợc nƣớc ta 1 lần nữa. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. Chúng ta đã làm gì để giữ vững.

Tại Hà Nội: . Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên.. đảng phái .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bất kì người già. bao vây quân Pháp. Không có gươm thì dùng cuốc xẻng. . Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố (19/12/1946  3/1947) và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu đó.Mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc là ta chủ động tiến công. quân dân Hà Nội đã diệt hàng ngàn tên địch. . Tại Nam Định. người trẻ.. thị xã để các cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. chúng ta muốn nhân nhƣợng. phá cơ sở hạ tầng của chúng. dân tộc ta rất yêu hòa bình.Dù phải gian lao kháng chiến. nhưng với 1 lòng kiến quyết hy sinh thì thắng lợi nhất định về dân tộc ta. điều đó trái với truyền thống dân tộcVN.Nội dung chủ yếu:“ Chúng ta muốn hòa bình.” GV cho HS đọc toàn văn Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch và phân tích thêm: Cho tới thời điểm đó. giam chân chúng trong các thành phố từ 2 3 tháng để chủ lực ta rút lui lên chiến khu. CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN 16. đàn bà. nhƣng cũng rất kiên quyết đấu tranh để bảo vệ độc lập dân tộc. Hễ là người VN thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. + Tại Nam Định.Tối19/12/1946 Hồ Chủ tịch thay mặt TW Đảng và Chính phủ đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. chặn địch trên các tuyến giao thông. công xƣởng về chiến khu. Cho nên dứng lên chống Pháp lúc đó là con đƣờng duy nhất của dân tộc VN lựa chọn.. di chuyển kho tàng.. không chia tôn giáo. . Huế.. nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới.Ta chủ động tiến công địch. giam chân chúng trong các thành phố. chúng ta không thể nhân nhƣợng hơn. dân tộc. . 1.Tại Vinh: Ta buộc địch đầu hàng ngay từ những ngày đầu.Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố rất gay go. í GV giảng thêm: 112 thƣ.Trƣớc tình thế đó. bảo vệ an toàn cho TW Đảng. bất kì đàn ông.Ở miền Nam. 2.. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát động toàn quốc kháng chiến. Huế. II. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp xâm lược. . . quyết liệt (từ 19/12/1946 17/12/1947). HS: . gậy gộc. giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng.Thực hiện nhiệm vụ giam chân địch trong thành phố để hậu phƣơng kịp thời huy động lực lƣợng kháng chiến. + Từ 19/12/1946 17/12/1947. . Ai có súng. nếu nhân nhƣợng chỉ có thể là đầu hàng. . dùng súng. ta đẩy mạnh chiến tranh du kích. Ai có gươm dùng gươm . Chính phủ trởlại căn cứ kháng chiến lâu dài. Đà Nẵng :Ta chủ động tiến công địch. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. phá hủy nhiều phƣơng tiện chiến tranh. giam chân chúng tại Hà Nội và các thành phố. Đà Nẵng.2013 . TW và chủ lực ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn.

bộ đội chủ lực.Về chính trị: chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân tham gia dân quân. chúng ta chuyển sang thời kì xây dựng lực lƣợng kháng chiến về mọi mặt. thực phẩm lên chiến khu. mỗi căn nhà trở thành 1 pháo đài.Tở chức tản cƣ. gạo..Về chính trị : chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân sự. kích hay bộ đội địa . hàng hóa. Hồ Chủ yịch đã gửi thƣ cho Trung đoàn thủ đô trong dịp tết Đinh Hợi (1947): “Các em là đội cảm tử. . Lý Thƣờng Kiệt.Ta giữ Huế đƣợc 50 ngày. địch. quân. để truyền lại cho nòi giống VNmuôn đời về sau”.Sau khi di chuyển hoàn thành. . mặc cho + Nha tiếp tế thành lập để 113 . bộ đội chủ lực. III. dự trữ phân phát triển sản xuất.  Theo em cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố có ý nghĩa gì? HS: Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố để tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. quândân Hà Nội nêu cao tinh thần quyết tâm chiến đấu với khẩu hiệu “Sống chết với thủ đô”. đặc biệt là sau vụ xung đột ở Hải Phòng và Lạng Sơn (21/11/1946) công việc chuẩn bị cho cuộc kháng chiến ở Hà Nội đƣợc đẩy mạnh. phối thóc. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. Nay các em gan góc tiếp tục tinh thần bất diệt đó. thiết bị. . máy móc.Tổng di chuyển các kho tàng. . muối. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. .Kinh tế: Chính phủ ban hành chính sách duy trì và phát triển sản xuất lƣơng thực với khẩu hiệu “Thực túc binh cƣờng”. du sự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vải để đảm bảo nhu cầu ăn. Ý nghĩa: . tự lập của dân tộc ta từ mấy nghìn năm để lại. truyền lại cho các em. TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC KHÁNG CHIẾN LÂU DÀI.Ở Liên khu I(nội thành Hà Nội). . . . “Ăn no đánh thắng”. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn.khi Hồ Chủ tịch đi thăm nƣớc Pháp về.Quân sự: mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều tham gia dân phƣơng. . Trần Hƣng Đạo. vũ khí vũ khí tự tạo và lấy của tự tạo và lấy của địch. Hoạt động 3:  Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ta đƣợc chuẩn bị nhƣ thế nào? HS: . ta tích cực chuẩn bị cuộc kháng chiến..Biểu dƣơng tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội.Kinh tế : Duy trì và + Nha tiếp tế thành lập làm nhiệm vụ thu mua. . “Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh”. Các em là đại biểu tinh thần tự tôn.Nam Định ta vây hãm địch gần 3 tháng. mỗi góc phố.Quân sự : mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều .Thực hiện “Tiêu thổ kháng chiến”. . Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn. lƣơng thực. tinh tần quật cƣờng đó thông qua Hai Bà Trƣng. . vật liệu. du kích hay bộ đội địa phƣơng.Cuối tháng10/1946.2013 .Tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh.Từ cuối tháng11/1946.

b. .  Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lược đồ. đảm bảo nhu cầu ăn.Giáo dục : Bình dân học vụ tiếp tục phát triển . Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. toàn diện như thế nào? IV.Giáo dục: Bình dân học vụ tiếp tục phát triển. 4. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.2013 quân dân địa phƣơng. RÖT KINH NGHIỆM. 5. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 114 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 (tiếp theo) tìm hiểu :Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân pháp (1946 – 1950). Củng cố: a. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). . mặc cho quân dân địa phƣơng. c.

lòng tự hào dân tộc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. âm mƣu và thủ đoạn của thực dân Pháp trong những năm đầu của cuộc kháng chiến (1946 – 1950). . tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. toàn diện. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. vừa kiến quốc. Kiểm tra bài cũ: a. Ổn định lớp: 2. Kỹ năêng: . kinh tế. Đồ dùng dạy học: . III. 2. Mục tiêu bài học: 1. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. kháng chiến toàn dân. Kiến thức: . 3. bàn đồ các chiến dịch và các trận đánh.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. Tƣ tƣởng: . nhận định.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. văn hóa.Những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. II.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. vừa kháng chiến. lƣợc đồ trong SGK. giáo dục.2013 Tuần : 25 Tiết : 32 Ngày soạn : Ngày dạy : NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 – 1950 (tiếp theo) I. tự lực cánh sinh. 115 .Sử dụng tranh ảnh. Hoạt động dạy và học: 1. trƣờng kì. tinh thần CM. quân sự. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. b. ngoại giao.

116 GHI BẢNG IV . . 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn . . thắng nhanh” .2013 c. Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. 3 Giới thiệu bài mới: Với đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM đã đạt đƣợc những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị.Ngày 7/10/1947. giáo dục thực dân Pháp lai âm mƣu tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc. thắng nhanh” .Tháng 3/1947. . .Thực dân Pháp tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc . chợ Đồn.Để thực hiện âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh.Bô-la-éc đã lập ra mặt trận quốc gia thống nhất. + Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. chợ Đồn. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947).Trung để cô lập Việt Bắc. b.Chúng đã dùng 12. chúng cử Bô-la-éc sang làm Cao ủy Pháp ở Đông Dƣơng thay cho Đác-giăng-li-ơ. thực dân Pháp tiến hành tấn công lên Việt Bắc. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn. Chiến dịch Việt Bắc Thu . . Khóa chặt biên giới Việt . 1 binh đoàn hỗn hợp đã ngƣợc sông Hồng lên sông Lô và sông Gâm lên thị xã Tuyên Quang  Chiêm Hóa Đài Thị hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắc. GV dùng lƣợc đồ trình bày chiến dịch. quân sự. 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn.Ngày 9/10/1947. 1.  Em hãy trình bày diễn biến của chiến dịch Việt Bắc bằng lƣợc đồ.Ngày 7/10/1947.Thực hiện âm mƣu đó. kinh tế.“Đánh nhanh.Thực hiện : .000 vạn quân tinh nhuệ. Âm mƣu địch : . chia thành 3 cánh quân mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm: + Phá tan cơ quan đầu não kháng chiến. phân tích cho HS rõ chiến lƣợc “2 gọng kìm” đƣờng thủy và đƣờng bộ của địch kết hợp với lực lƣợng địch chốt giữ ở Bắc Cạn. một binh đoàn hỗn hợp từ sông Hồng lên sông Lô  sông Gâm  thị xã Tuyên Quang hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắcôt5 2. ngăn chặn sự liên lạc giữa ta và quốc tế. hầu hết máy bay ở Đông Dƣơng. . 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thắng nhanh” để phá tan đầu não kháng chiến của ta. văn hóa. chợ Mới để nhằm phá tan cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt chủ lực của ta. chúng ta đã tập hợp những phần tử Việt gian phản động. . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày âm mƣu và hành động của thực dân Pháp trong cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của ta. chợ Đồn.Đông1947.Cũng ngày 7/10/1947. Ngày 9/10/1947. tiến tới thành lập Chính phủ bù nhìn TW. chợ Mới. + Khó chặt biên giới Việt Trung. Quân dân ta chiến . chợ Mới.Cũng sáng 7/10/1947. . ngoại giao. . HS: -Thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc với âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. a.

ta thắng lớn.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. ta vừa bí mật khẩn trƣơng di chuyển cơ quan TW Đảng và Chính phủ. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” 2.Sau 75 ngày đêm chiến đấu.Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trƣởng thành. chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. chiến dịch Việt Bắc thắng lợi. . a.Sau 75 ngày đêm chiến đấu.Tại Bắc Cạn. Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân. + Vừa chặn đánh địch.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. . trƣờng kì. trên các hƣớng. ta chặn đánh địch ở sông Lô .Đầu tháng 11/1947. kho tàng đến nơi an toàn.Cuối tháng 10/1947. toàn diện.Ở hƣớng Tây (gọng kìm đƣờng bộ). quân dân ta hoạt động mạnh trên khắp chiến trƣờng toàn quốc. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). GV kết luận. HS: . ta phục kích chặn đánh địch ở đƣờng số 4. V.Phối hợp với Việt Bắc. . . Hoạt động 2:  Em hãy cho biết âm mƣu của thực dân Pháp ở Đông Dƣơng sau thất bại trong cuộc tấn công lên Việt Bắc thu – đông 1947. . Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân toàn diện. Âm mƣu của địch: . . đấu bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc. toàn diện. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). . khắp các mặt trận. nhƣ vậy 2 gọng kìm đƣờng bộ và đƣờng thủy của địch đã bị bẻ gãy. HS: -Sau thất bại Việt Bắc. bẻ gãy từng gọng kìm của địch.Hƣớng Đông (gọng kìm đƣờng thủy).  Em hãy trình bày kết quả chiến dịch Việt Bắc. cô lập và đánh phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn chợ Đồnchợ Mới.Căn cứ địa Việt Bắc thành “mồ chôn giặc Pháp “. ta chủ động bao vây. Diễn biến: . . 1.chúng ta đánh địch nhiều hƣớng.Căn cứ địa Việt Bắc đƣợc giữ vững. Đoan Hùng. . bẻ gãy từng gọng kìm của địch.Chúng thực hiện âm mƣu “ Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.2013 HS: . lấy chiến tranh nuôi chiến tranh nhằnm chống lại cuộc kháng chiến toàn dân. chợ Mới. Kết quả: . . cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh nhƣ thế nào? 117 b.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. Khe Lau. tự lực cánh sinh của ta. 5 tàu chiến địch đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Đoan Hùng. công xƣởng. 2 tàu chiến và 1 ca nô của địch từ Chiêm Hóa về thị xã Tuyên Quang đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Khe Lau. . chia cắt phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn  chợ Đồn. chia cắt. .Tại Bắc Cạn: + Ta chủ động tiến hành bao vây.  Sau chiến tranh Việt Bắc. thực dân Pháp tăng cƣờng chính sách”Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.Bộ đội chủ lực trƣởng thành nhanh chóng.

Tăng cƣờng lực lƣợng vũ trang nhân dân.Ta thực hiện phƣơng châm” Đánh lâu dài” phá âm mƣu của địch. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã.Giáo dục: 7/1950. Tháng 6/1949. thay hệ thống giáo dục 12 năm bằng hệ thống giáo dục 9 năm. GD 1951 1953.Chính trị. Việt Minh và Liên Việt quyết định thống nhất 2 mặt trận từ cơ sở đến TW.Quân sự: ta chủ trƣơng động viên nhân dân vũ trang toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. Sau đó nhiều nƣớc đã đặt quan hệ ngoại giao với nƣớc ta. . ngoại giao: + Năm 1948. b. . quyết định thống nhất 2 mặt trận: Việt Minh và Liên Việt. . 3. . 1 loạt các nƣớc XHCN đặt quan hệ ngoại giao với ta.Tăng cƣờng lực lƣợng vũ tranh nhân dân. toàn diện.2013 HS: . 118 . Kinh tế: + Ta chủ trƣơng phá hoại kinh tế địch vừa xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. Chính phủ đề ra chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. + Tháng 6/1949. HCM thay mặt Chính phủ VNDCCH tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với bất cứ nƣớc nào tôn trọng độc lập.Kinh tế: phá hoại kinh tế địch. Củng cố: a.Chính trị: Năm 1948. Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lƣợc đồ.  Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. . + Hƣớng giáo dục thực hiện: kháng chiến. chu quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. + Chủ trƣơng: Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 26 tìm hiểu : Bƣớc phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953). . + Ngày 14/1/ 1950.Ngoại giao: Năm 1950.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .  Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. .Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân từ TW đến cơ sở. toàn diện nhƣ thế nào? 4.Quân sự : vận động nhân dân vũ tr toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã và UB hành chính kháng chiến đƣợc củng cố và kiện toàn. ta chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. KT. VH .Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. kiên quốc đặt nền móng cho giáo dục dân chủ nhân dân. . .Giáo dục: + 7/1950. xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến.

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Sử dụng tranh ảnh. Đồ dùng dạy học: . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh . niềm tự hào dân tộc. Ổn định lớp: 2. Sau chiến dịch Biên giới.2013 Tuần : 26 Tiết : 33 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953) I. đoàn kết Đông Dƣơng. giành thắng lợi toàn diện về chính trị . Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: 119 . đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . Kỹ năêng: . nhận định. . Kiến thức: .ngoại giao.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. II. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. đoàn kết quốc tế. III. lƣợc đồ trong SGK.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. 2. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. . Mục tiêu bài học: 1. 3. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. tinh thần CM. Tƣ tƣởng: . Hoạt động dạy và học: 1. văn hóa – giáo dục. kinh tế – tài chính.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. bản đồ treo tƣờng “ Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. tinh thần đoàn kết dân tộc.

2013 Tuần : 26 Tiết : 34 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC 120 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: . cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. Hãy cho biết trong những nhiệm vụ dƣới dây nhiệm vụ nào đƣợc Đại hội lần thứ II xác định là chủ yếu?  Nhiệm vụ chống phong kiến phái đƣợc thực hiện đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc. tinh thần đoàn kết dân tộc. đoàn kết quốc tế. GD 1951 1953. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. Ổn định lớp: 2. nhƣng làm từng bƣớc.Sử dụng tranh ảnh. II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . KT. Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. Cũng cố: a. có kế hoạch để vừa bồi dƣỡng lực lƣợng kháng chiến. GD 1951 1953. 2. .  Tiêu diệt thực dân pháp.ngoại giao. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 5. Sau chiến dịch Biên giới. đánh bại bọn can thiệp Mĩ . III. vừa giữ vững khối đại đòan kết dân tộc. hòan tòan độc lập. đoàn kết Đông Dƣơng.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. b.2013 CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1950 – 1953 (tiếp theo) I. Kỹ năêng: . niềm tự hào dân tộc. KT. c./. Đồ dùng dạy học: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc./ Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 tìm hiểu : 121 . kinh tế – tài chính. bảo vệ hòa bình thế giới. 3. VH . văn hóa – giáo dục.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. VH . . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . giành thắng lợi toàn diện về chính trị . Hoạt động dạy và học: 1. 4. Tƣ tƣởng: . bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. tinh thần CM.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. lƣợc đồ trong SGK.  Cả 3 ý trên đều đúng. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: a. nhận định.  Xây dựng ở Lào và Cam-pu-chia mỗi nƣớc 1 Đảnh riêng phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi nƣớc để lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. giành thống nhất .

Cung cấp cho HS những hiểu biết về âm mƣu mới của Pháp – Mĩ ở ĐD trong kế hoạch Na-va (5/1953) nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định. Tuần : 27 Tiết : 35 Ngày soạn : Ngày dạy : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC (1953 – 1954) I. 3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đoàn kết với nhân dân ĐD.  Nhóm 2: Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lược đồ. đoàn kết quốc tế. tinh thần CM.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.2013 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954).  Nhóm 1 : Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. .Chủ trƣơng.  Nhóm 3 : Nêu trình bày diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ. “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”. Kỹ năêng: 122 . tinh thần đoàn kết dân tộc. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: . 2. kế hoạch tác chiến Đông -Xuân 1953 – 1954 của nhằm phá kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lƣợc Đông -Xuân 1953 – 1954 và bằng chiến dịch ĐBP (1954) giành thắng lợi quân sự quyết định. Tƣ tƣởng: .

văn hoá . * Âm mƣu : nhằm xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu1953 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân ta từ cuộc tiến công chiến lƣợc Đông .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kết thúc chiến tranh trong danh dự. II.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV dẫn dắt: Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng.Xuân 1953. Ổn định lớp: 2. thiếu hẳn một lực lƣợng cơ động mạnh để đối phó với ta. chuyển lực lƣợng ra Bắc. hy vọng trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng. GHI BẢNG I . Vùng chiếm đóng bị thu hẹp. Đƣợc sự thỏa thuận của Mĩ .Sử dụng tranh ảnh. Kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ. lƣợc đồ SGK. xuân 1954: giữ thế phòng . Em hãy nêu những thắng lợi lớn về chính trị .KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. III. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. Pháp cử tƣớng Na-va sang làm Tồng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dƣơng.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953.Thức dân Pháp – Mĩ định xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. Trên chiến trƣờng Pháp ngày càng rơi vào tình thế bị động phòng ngự.  Để cứu vãn tình thế Pháp đã làm gì? HS: Dựa vào sự viện trợ của Mĩ để kết thức chiến tranh trong danh dự. Hiệp định Giơ-ne-vơ (21/7/1954) là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống thức dân Pháp của nhân dân ta. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch ĐBP 1954”. Thực dân Pháp chuốc lấy tổn thất nặng nề về lực lƣợng quân sự và tiêu hao lớn về tài chính. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . thực hiện tiến công chiến lƣợc ở 123 .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Tinh thần chiến đấu của thực dân Pháp ngày càng suy sụp. kinh tế 1951 1953 b. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. . . chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng . xuân 1954: giữ thế phòng ngự chiến lƣợc ở miền Bắc.1954 đã chuyển sang giai đoạn kết thúc . Hoạt động dạy và học: 1. giáo dục. Kiểm tra bài cũ: a.  Em hãy cho biết mục đích của kế hoạch Na-va? . Đồ dùng dạy học: . nhận định.2013 . Chiến thắng Điện Biên Phủ ( 7/5/1954) đã quyết định việc kết thúc chiến tranh.

tiến công chiến lƣợc ở miền Bắc . HS: . linh hoạt”. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. 1. . buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP.  GV cho HS thảo luận nhóm rút ra nhận xét để thấy đƣợc tính chất ngoan cố.. cơ động.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc: Tập trung lực lƣợng. giải phóng đất đai. * Chủ trƣơng của ta : . tính chủ quan của Pháp khi thực hiện kế hoạch này. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch lịch sử ĐBP 1954. 2. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. buộc chúng phải bị động phân tán đối phó với ta. trong chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc : Tập trung lực lƣợng . “đánh ăn chắc. Hành động: Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. tính nguy hiểm.2013 miền Bắc. đánh chắc thắng”. kết thúc chiến tranh. Để thực hiện âm mƣu trên Pháp có hành động gì? HS: + Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động.Ta tiến hành một loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. GV giới thiệu H.Cuộc tiến công chiến lƣợc ĐôngXuân 1953 – 1954 của ta – bƣớc đầu . giành thắng lợi quyết định.Đầu12/1953. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 . + Ra sức tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch. nhằm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch. . + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. giải phóng đất đai. . Hoạt động 2:  Em hãy trình bày chủ trƣơng chiến lƣợc của ta trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 -1954. kết thúc chiến tranh . . tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. GV: Đây là kế hoạch có quy mô lớn thể hiện sự cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự ủng hộ và giúp đỡ của Mĩ. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. II. tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. giành thắng lợi quyết định . mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng 124 ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. chủ động. khối quân cơ động tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ bị ta căng ra mà đánh trên khắp các chiến trƣờng. .  Kế hoạch Na – va bƣớc đầu bị phá sản nhƣ thế nào? HS: .. chuyển lực lƣợng ra Bắc .52: Bộ Chính trị họp quyết định chủ trƣơng tác chiến Đông – Xuân 1953 – 1954. buộc chúng phải bị đọng phân tán đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Phƣơng châm tác chiến ”tích cực.ta đánh mạnh ở Lai Châu.Cuối 1/1954.Đầu 12/1953.

Chiến dịch lịch sử ĐBP (1954): . khối quân cơ động tinh nhuệ của địch ở đồng bằng Bắc Bộ đã buộc phải phân tán đối phó với ta trên khắp các chiến trƣờng.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên. b. gồm.12/1953. làm phá sản kế hoạch Na-va. buộc chúng phải kéo quân từ đồng bằng Bắc Bộ lên chốt giữ Tây Nguyên. gồm 49 cứ điểm.  GV cho HS thảo luận theo nhóm. .12/1953. .3/12/1953. Vì sao thực dân Pháp chọn ĐBP để xây dựng thành một tập đòan cứ điểm mạnh nhất ĐD? . Tại sao ĐBP đƣợc xem là “ pháo đài bất khả xâm phạm”? HS: Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. + Giải phóng Tây Bắc.Cuối1/1954. .Ta kết hợp đánh địch ở mặt trận chính diện và sau lƣng địch ở khắp các chiến trƣờng. Em có nhận xét gì về cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 -1954 của ta.Đầu 12/1953. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng Lào. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. . Kế hoạch Na-va bƣớc đầu bị phá sản.  Chủ trƣơng của ta trong chiến dịch ĐBP là gì? HS: . GV minh họa các chiến thắng của ta Đông – Xuân 1953 – 1954 trên bản đồ H. Oâi1 Hoạt động 3: . ta quyết định mở chiến dịch ĐBP.ĐBP có vị trí chiến lƣợc quan trọng. .53: hình thái chiến trƣờng trên các mặt trận Đông – Xuân 1953 – 1954. í GV kết luận: Nhƣ vậy. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. . .ta đánh mạnh ở Lai Châu. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuối tháng 1 đầu 2/1954.Cuối 1  đầu 2/1954. Chủ trƣơng của ta: . 49 cứ điểm. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên 3. Mục tiêu: Tiêu diệt lực 125 .Ta tiến hành 1 loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng.Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD.2013 Lào. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. chúng bị giam chân ở rừng núi. chia thành 3 phân khu: Bắc. .Đầu 12/1953. Na-va quyết định xây dựng ĐBP là điểm quyết chiến chiến lƣợc. . chia thành 3 phân khu: Bắc.Mục tiêu: + Tiêu diệt lực lƣợng địch.

sau chiến dịch Biên giới.Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. Cuối tháng 4 ta bao vây ép chặt trận địa của địch. chúng coi đây là “ Pháo đài không thể công phá”. thiếu ăn và cả thuốc men.2013  Em hãy trình bày chiến dịch ĐBP bằng lƣợc đồ. và Độc Lập. HS trình bày trên lƣợc đồ. Thực dân Pháp tặng thêm viện trợ và cho máy bay diên cuồng mén bom bắn phá liên tiếp vào chiến hào của ta. Cuối cùng. GV giới thiệu H. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. Gv trì nh bày chiến dịch Điện Biên Phủ bằng lƣợc đồ . nhƣng ta vẫn thắt chặt vòng vây.3/12/1953.55: Bộ đội ta kéo pháo lên ĐBP rất gian khổ và H. d. chia thành 3 đợt: + Đợt 1 (13/3  17/3/1954) ta tấn công địch ở phân khu Bắc. địch ở Bản Kéo ra hàng. Kết quả: . ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. c. bẩn thủi. Đặc biệt tối 6-5 ta đào dƣờng hầm tới tận đỉnh đồi A1 126 lƣợng địch. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đồng lọat nổ súng vào các cứ điểm các phân hku trung tâm. chúng phải chui rút trong công sự chật hẹp. Chúng ta đã giành đƣợc và giữ vững quyền chủ động trên chiến trƣờng chính Bắc Bộ. binh lính địch ló đầu ra là bị ta bắn tỉa. sẵn sàng “nghiền nát “ chủ lực ta. Ta chủ trƣơng xây dựng một hệ thống hầm hào. Na-va quyết định xây dựng ĐBP thành tập đoàn cứ điểm mạnh. 17h30p 7/5/1954 tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri cùng hàng vạn binh sĩ kéo cờ trắng ra hàng. là quyết chiến chiến lƣợc. Diễn biến : Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. GV giảng thêm: . Trong 2 ngày. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đánh chiếm cụm cứ điểm phía Đông Mƣờng Thanh. GV kết luận: Nhƣ vậy. trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. hai bên giành giật nhau từng tất đất. ta tiêu diệt gọn 2 cứ điểm Him Lam. Cuộc đánh chiếm đồi A1 và C1 diễn ra suốt 4 ngày đêm. mỗi bên chiếm 1 nửa cao điểm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chia thành 3 đợt: + Đợt1 : (13/317/3/1954) ta đánh chiếm quân khu Bắc. 56 chúng ta chiến thắng ở ĐBP. lá cờ đỏ sao vàng bay trên nóc hầm của tƣớng Đờca-xtơ-ri. Ngày 17-3. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. giải phóng Tây Bắc. hàng chục km đƣờng hầm đìch liền hàng chục chiếc hầm.

Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. phá hủy 62 máy bay và toàn bộ phƣơng tiện chiến tranh. ta tiêu diệt hoàn toàn tập đoàn cứ điểm. . Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 4. hy sinh ta loại khỏi vòng chiến đấu hơn nửa triệu quân xâm lƣợc Pháp.17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954 ta tiến công vào sở chỉ huy địch. góp phần làm cho 20 lần nội các Pháp dựng lên đổ xuống. tạo điều kiện thuận lợi cơ bả cho cuộc đấu tranh ngoại giao. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri và bộ tham mƣu của chúng.  Nhóm 1 và 2: Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. □ Cả 3 ý trên đúng.  Nhóm 3 và 4: Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp.bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . c. Loại khỏi vòng chiến đấu 16. í GV tổng kết: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp.hàng vạn tên địch ra hàng.200 tên địch. hàng trăm máy bay. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. 8 tổng chỉ huy quân đội Pháp ở ĐD thua trận. GV giảng thêm: Trải qua 9 năm chiến đấu gian khổ. Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?.2013 dừng 1 tấn thuốc nổ phá tan cao điểm nguy hiểm cuối cùng của thức dân Pháp.  Em hãy trình bày kết quả của chiến dịch ĐBP . 3. Củng cố: a. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 ttìm hiểu : Cuộc k/chiến toàn quốc chống td Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). . Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. Chính phủ Pháp tiêu tốn vào cuộc chiến tranh này 3 ngàn tỉ Phơrăng. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. Nhƣng cuối cùng chúng vẫn thất bại.Trong gần 2 tháng chiến đấu.6 tỉ đô la viện trợ Mĩ. b. hàng ngàn xe quân sự. tàu chiến. 2. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 127 .pháo các loại.

III. Kiểm tra bài cũ: 128 . tinh thần CM.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Ổn định lớp: 2. nhận định. KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. Kỹ năêng: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 3. tinh thần đoàn kết dân tộc. Đồ dùng dạy học: Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. đoàn kết với nhân dân ĐD. đoàn kết quốc tế.Giải pháp kết thúc chiến tranh ở ĐD bằng Hiệp định Giơ-neo-vơ (7/1954). Tƣ tƣởng: . II. 2. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. Mục tiêu bài học: 1.2013 Tuần : 27 Tiết : 36 Ngày soạn : Ngày dạy: CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC 1953 – 1954 ( tiếp theo) I. Hoạt động dạy và học: 1. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp của nhân dân ta.Ý nghĩa lịch sử. Kiến thức: .

Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. b.2013 a. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. □ Cả 3 ý trên đúng. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. 129 . tạo điều kiện thuận lợi cơ bản cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Em hãy cho biết âm mƣu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh.

21/7/1954. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. 2. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở ĐD.Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 ta vừa đấu tranh quân sự. Khi k/hoạch Nava sắp tan vỡ Mĩ buộc hận lời đề nghị của Liên Xô triệu tập cuộc hội nghị ở Giơnevơ (Thụy Sĩ ) vào ngày 26-4 1954 bàn về việc lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. lập lại hòa bình ở ĐD. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế.  Hội nghị Giơ-neo-vơ diễn ra nhƣ thế nào? HS: . . Hiệp định Giơne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở ĐD đƣợc kí kết.Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 đồng thời với cụôc tiến công địch trên mặt trận quân sự.21/7/1954.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất.Cuối 1953.VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do trong cả nƣớc 21/7/1956. chuyển giao khu vực. chuyển quân. 2 bên thực hiện tập kết. . .Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố:”sẵn sàng thƣơng lƣợng.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc Đông Dƣơng là độc lập. vừa đấu tranh ngoại giao.Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc.VN thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử 21/7/1956.Hiệp định đã chấm dứt chiến tranh. và các nƣớc Đông Dƣơng.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. .Pháp).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Mĩ .Anh . lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng đƣợc kí kết. .Buộc thực dân Pháp rút . .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. ta mở cuộc tấn công trên mặt trận ngoại giao.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. phái đòan Việt Nam do Phó thủ tƣớng kiêm Bộ trƣởng Bộ ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn dầu.Tháng 1-1954 hội nghị ngoại trƣởng 4 nƣớc (Liên Xô. thảo luận về vấn đề lập laị hòa bình ở Đông Dƣơng. chuyển quân.Hội nghị khai mạc 8/5/1954. . nếu thực dân Pháp thiện chí”. . chuyển giao khu vực. ta mở thƣơng lƣợng đính chiến nhƣng bọn địch chƣa chấp nhận. .2013 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Hội nghị Giơ-neo-vơ đƣợc triệu tập trong hoàn cảnh nào? Quan điểm của chúng ta ra sao? HS: . . 3. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. Nội dung hiệp định: .Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD. 2 bên thực hiện tập kết. . lập lại hòa bình ở ĐD.Hiệp định Giơnevơ cùng với chiến thắng Điện Biên Phủ đã chấm dứt chiến tranh xâm lƣợc của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ ở Việt 130 GHI BẢNG III .  Nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ-neo-vơ là gì? HS: . . . Ý nghĩa lịch sử: .  Hiệp định Giơ-neo-vơ có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . Hoàn cảnh: . chủ quyền. . 1.

tiến bộ trên thế giới. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới.Cuộc k/c chống Pháp thắng lợi đã giáng đòn mạnh vào tham vọng xâm lƣợc và âm mƣu nô dịch của CN đế quốc.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nƣớc. Quốc tế: . Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. có mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. . quân sự đúng đắn. 3. có hậu phƣơng rộng lớn. a. vững chắc. âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. lực lƣợng dân chủ. Mĩ La Tinh  Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: Chủ quan: .Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc Đông Dƣơng.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. . góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. . Nguyên nhân thắng lợi: . Củng cố: Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng . cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. 2. có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. sáng tạo.Sự giúp đỡ của Trung Quốc. Liên Xô.Kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. mở rộng.Trong nước: . . . mặt trận dân tộc thống nhất củng cố.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dƣơng .Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh với đƣờng lối chính tri.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ CT với đƣờng lối chính tri.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. . Khách quan: .Thắng lợi này đã kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. Có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. Có hậu phƣơng rộng lớn. Ý nghĩa lịch sử. trƣớc hết là ở các nƣớc Á Phi. mở rộng. Những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến 131 .Sự giúp đỡ của Trung Quốc . Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà.Giáng đòn mạnh vào tham vọng. IV.Hiệp định này buộc thực dân Pháp rút quân về nƣớc. tiến bộ trên thế giới. . sáng tạo.2013 Nam và ở Đông Dƣơng. vững chắc. lực lƣợng dân chủ. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp (1945 -1954). Hoạt động 2:  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: 1. . Đó là công pháp quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cớ bản của nhân dân Đông Dƣơng. . quân sự đúng đắn. quân về nƣớc. . b. Liên Xô.

/ Vì sao nói rằng chính quyền cách mạng sau ngày 2-9-1945 vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ? 5. Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp. □ Vì Mĩ quyết định loại Pháp và can thiện vào Đông Dƣơng. □ Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời./ Trình bày diễn biến và kết quả của chiến cuộc chiến lược Đông Xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? 6. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. □ Cả 3 ý trên đúng. lập lại hòa bình ở ĐD. chuyển quân./ Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? 132 . □ Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. b. chuyển giao khu vực.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 4. □ Vì sao chiến dịch Điện Biên Phủ./ Nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết. Nắm chắc các nội dung chính sau: 1./ Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nội dậy là trong khỏang thời gian nào? 2.2013 tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. 2 bên thực hiện tập kết./ Sự lãnh đạo kịp thời. sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể hiện trong cách nạng tháng Tám như thế nào? 3. □ VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do 21/7/1956. □ Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD là độc lập. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. b. chủ quyền. nỗ lực cuối cùng của thực dân Pháp nhằm tìm lối thóat trong danh dự./ Tại sao khẳng định chiến thắng Điện Biên phủ đã quyết định việc chấm dứt chiến trnh xâm lƣợc D9ông Dƣơng? □ Vì chiến dịch Điện Biên Phủ làm phá sản tòan bộ kế hoạch Nava. 4. Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp.

133 . Ổn định lớp: 2. III. Hoạt động dạy và học: 1. đánh giá tiết kiểm tra. (Phần I)  Tình hình nước ta sau CM tháng 8 1945?  Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 -1957). biết xử lí đề.GV nhận xét. nêu một số cần lƣu ý HS khi làm bài. 3. . đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). bù những kiến thức còn hỏng của HS. Mục tiêu bài học: 1. 3 .  Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hướng XHCN ở miền Bắc. Kiểm tra số HS dự kiểm tra và nhắc nhở HS về quy chế kiểm tra. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và làm bài chính xác II. Kiến thức: . 2. 4. hệ thống kiến thức sau khi đã học tập. GV phát đề cho HS ghi tên vào đề. Tƣ tƣởng: Giáo dục tính trung thực khi kiểm tra. xác định đề và vận dụng đƣợc kiến thức đã học.Giúp học sinh kiểm tra lại đƣợc sự nắm bắt nhận thức bài học.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra.Thu bài kiểm tra.Gíao viên kiểm tra đƣợc sự nhận thức của HS điều chỉnh nội dung và phƣơng pháp giảng dạy. Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra photo. .2013 Tuần : 28 Tiết :37 Ngày soạn : Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT I.GV theo dõi HS khi kiểm tra. Dặn dò: Học sinh về sọan bài 28 tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. . .

) dƣới dây: a. c. Ngày 19-8-1945 Hà Nội giành đƣợc chính quyền. c.2013 Trƣờng PTDT Tiểu Cần Họ và tên: Lớp: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC MÔN : LỊCH SỬ 9 ĐIỂM Nhận xét của giáo viên I/. 08 -09-1945 b. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. đúng hay sai? Câu 5 : Thành công của Cách mạng tháng Tám thành công được đánh dấu bằng sự kiện: a. b. Tiêu diệt bộ đội chủ lực và phá tan cơ quan đầu não kháng chiến của ta. 17-12-1946 b. Câu 6 : Điền mốc thời gian thích hợp đã cho vào chỗ khuyết (……. Thúc đẩy thành lập chính quyền bù nhìn toàn quốc và nhanh chống kết thúc chiến tranh. Cả 3 ý trên đều đúng. Khoá chặt biên giới Việt – Trung d. c. Sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. Câu 1: Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nổi dậy giành chính quyền là khoảng thời gian: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Câu 2 : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức bắt đầu từ ngày nào? a. 22-12-1946 Câu 3 : Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc nhằm những mưu đồ gì? a. 06-03-1946 c. b. 2) …………………………… Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. b. Ngày 2-9-1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nƣớc Việt Nam dân chủ Cộng hoà. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 19-8-1945. TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM) í Khoanh tròn vào chữ cái trƣớc câu trả lờiø đúng nhất. Câu 4 : Chúng ta chủ động mở chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.. 134 . 07-05-1954 1) …………………………… Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc. Ngày 28-8-1945 cả nƣớc giành đƣợc chính quyền. 19-12-1946 d. 21-07-1954 d. 18-12-1946 c.

3a./ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Tại sao nói Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”? Đảng và nhân dân ta đã đối phó với những khó khăn đó nhƣ thế nào? Câu 2: Trình bày diễn biến và kết quả chiến dịch Đông xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? ĐÁP ÁN LỊCH SỬ 9 A. chính trị. 3 d. Nêu đƣợc tình hình nƣớc ta sau ngày 2-9 1945 để thấy đƣợc những khó khăn thử thách về quân sự./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 a./ Nêu đầy đủ cụ thể diển biến và kết quả cũa chiến cuộc chiến lƣợc Đông Xuân và chiến dịch Đện Biên Phủ . kinh tế. Nêu đƣợc những biện pháp khắc phục những khó khăn thử thách trên.. 4) …………………………. II. c 6 1d.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. 4 đ 5. 4b B. Tuyên bố lệnh Tổng tuyển cử trong cả nƣớc. 2c. văn hóa-giáo dục. 2 c./ TỰ LUẬN : (7 điểm) 1/. Tuần : 28 Tiết : 38 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VI: 135 .2013 3) …………………………. 2 . Hiệp định Sơ bộ đƣợc kí kết.

Sử dụng tranh ảnh trong sgk phóng to. Mục tiêu bài học: 1.Đất nƣớc tạm thời chia cắt thành hai miền. I . Đồ dùng dạy học: . III. tình cảm ruột thịt Bắc Nam.Nhiệm vụ của CM miền Bắc và miền Nam trong giai đoạn từ 1954  1965. CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 -1960) . . Kiểm tra bài cũ: Thông qua 3 Giới thiệu bài mới: Sau chiến thắng ĐBP. . trong thời gian 300 ngày 2 bên phải ngừng bắn. nhiệm vụ CM 2 miền. 2. Kỹ năêng: .xã hội khác nhau. . Ổn định lớp: 2. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.2013 VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM 1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. Tƣ tƣởng: . Hoạt động dạy và học: 1. .Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. chuyển quân và giao chuyển khu vực. nhận định. miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. tiến hành đấu tranhchống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. II. đánh giá tình hình đất nƣớc. TÌNH HÌNH NƢỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ ĐD VÀ MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. 3. KHÔI PHỤC KINH TE Á. nguyên nhân của việc đất nƣớc bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954. 136 GHI BẢNG I . Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. I. tập kết. HS: Theo những điều khỏan trong Hiệp định.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. khôi phục kinh tế và cải XHCN.Về phía ta thực hiện nghiêm chỉnh HĐ. . Kiến thức: . Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc thời kì đầu xây dựng CNXH (1954 -1960) là hoàn thành cải cách ruộng đất. miền Nam phải sống dƣới ách thống trị của bọn Mĩ – Diệm tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân. miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Tình hình đất nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng .

10 vạn trâu bò. “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc thực hiện. cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960).  Đất nƣớc ta bị tạm thời chia cắt thành 2 miền. Tuy vậy. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. chuyển quân. II .8 triệu nông cụ. 10 vạn trâu bò. . tháng 51954 Pháp rút khỏi Miền Bắc.5/1955 Pháp rút khỏi miền Bắc .Thủ đô Hà Nội giải phóng 10/10/1954. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dƣơng và Đông Nam Á. GV cho HS xem ảnh: Nhân dân Hà Nội chào mừng TW Đảng. Hoạt động 2: GV giảng thêm thực trạng kinh tế của Miền Bắc sau năm 1954. phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến.Nhiệm vụ của cách mạng nƣớc ta trong thời kỳ mới là gì? HS: . chuyển sang nhiệm vụ CM XHCN. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . trên bản đồ VN: (Qủang Trị)Đây là ranh giới quân sự tạm thời 2 miền Nam Bắc. chuyển giao khu vực. cải thiện đời sống chống khủng bố đàn áp của địch.Miền nam: có nhiệm vụ đấu tranh đờ thi hành đầy đủ Hiệp định Giơnevơ. . chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ.Công cuộc cải cách ruộng đất mang lại kết quả nhƣ thế nào? HS: Miền Bắc đã tiến hành 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. . khôi phục kinh tế. . hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. nhƣng trƣớc thái độ kiến quyết của chính phủ và nhân dân ta. 20 vạn nhân dân Thủ đô đã tiến hành cuộc mít tinh tại quảng trƣờng Ba Đính để chào đón Chủ tịch HCM. tiến tới Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nƣớc. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân.Về phía Pháp: tuy vẫn cố trì hõan việc ngừng bắn. GV giới thiệu vĩ tuyến 17. 1. đòi tự do dân chủ. một nửa đất nƣớc đƣợc giải phóng. Khẩu hiệu “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc . Chính phủ và Hồ CT về lại Thủ đô. tạo điều kiện đƣa MB bƣớc sang giai đọan mới .Miền Nam : Mĩ vào thay chân Pháp.8 triệu nông cụ. Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất.Hoàn thành cải cách ruộng đất: Qua 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). GV giảng thêm: Ngày 1/1/1955.2013 . khôi phục kinh tế. đấu tranh đòi hòa bình độc lập và dân chủ trong cả nƣớc. 1. Đảng và chính phủ ta có những chu trƣơng gì để đƣa kinh tế đất nƣớc thóat khỏi tình trạng khó khăn? HS: đẩy mạnh cuộc vận động cải cách ruộng đất.  Nhiệm vụ chung: ra sức ra sức xây dựng miền Bắc vững mạnh. 1. Kết quả: Ta đã thu đƣợc 81 ha ruộng đất.Miền Nam: Mĩ vào thay chân Pháp.Miền Bắc: sau khi hòan thành nhiệm vụ chống đế quốc. 137 hai bên tập kết. ngày 10-10-1954 Pháp rút khỏi Hà Nội. trong cải cách ruộng đất chúng ta còn mắc 1 số sai lầm đã kịp thời sửa sai. . Kết quả: thu đƣợc 81 ha ruộng đất. .

Hệ thống đê điều đƣợc hồi phục.653 xã thuộc 22 tỉnh (trung du và đồng bằng).Cuối 1957.Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. í GV cho HS làm việc theo nhóm. nông cụ..Nông nghiệp : Nông dân hăng hái khai hoang.. + Công nghiệp: . hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở miền Bắc (1954 1957)? HS đại diện mỗi nhóm bình bày cáy ý chính sau: . + Thƣơng nghiệp : . Xây dựng thêm: nhà máy cơ khí Hà Nội.Khai phá ruộng hoang. .453. + Thủ công nghiệp: . miền Bắc có 97 nhà máy.518 gia đính với10. Hệ thống nông giang. mỗi nhóm trình bày thành tựu của từng nhành kinh tế.Cuối 1957.Khôi phục và xây dựng thêm các nhà máy. nạn đói kinh niên bị đẩy lùi. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).Khôi phục kinh tế. bảo đảm nhu cầu tối thiểu cho ngƣời lao động. ..5 triệu ha r đất.Cuối 1957. Khối công nông liên minh đƣợc củng cố. Tổng sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. nông cụ.Thủ công nghiệp: Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939). Thắng lợi này đã góp phần tích cực cho chúng ta khôi phục kinh tế. . xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. xí nghiệp mới. . nạn đói kinh niên bị đẩy lùi.Công nghiệp: Khôi phục và mở rộng hầu hết các cơ sở công nghiệp lớn: mỏ than Hòn Gai. . GV giảng thêm: Chúng ta đã tiến hành cải cách ruộng đất 3.  Em hãy trình bày những thành tựu khôi phục kinh tế. Cuối 1957..động đến 1. sắm thêm trâu bò. xi măng Hải Phòng. hàn gắn vế thƣơng chiến tranh. Thắng lợi của cải cách ruộng đất tạo những điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế. sắm thêm trâu bò. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh: + Nông nghiệp: . Giai cấp nông dân đƣợc gỉai phóng.Cuối 1957 sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939.700.2013  Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới.000 nhân khẩu. gỗ Cầu Đuống. đê đập đƣợc hồi phục. Ý nghĩa: Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. Gồm 2. miền Bắc có 97 nhà máy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở rộng để phục vụ nhân . . xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí.Thƣơng nghiệp: Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở 138 thực hiện. 2. tảho luận trong 2 phút.

. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển.Cải tạo XHCN đối thủ công nghiệp. * . miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc.Khôi phục gần . chữa và làm mới Xdựng lại và mở rộng nhiều bến cảng.Tạo tiền đề để chúng ta cải tạo XHCN.An ninh quốc phòng ..Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống khôi phục kinh tế? HS: . lạc hậu lao động thủ công. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh với nông nghiệp. . Sự chiếm hữu tƣ nhân về lịêu sản xuất vẫn còn phổ bíên kinh tế cá thế chiếm tỉ lệ lớn.Tạo tiền đề để . phát triển thành nền kinh tế quốc doanh làm 3.Đánh giá về thời kì này. giảm bớt khó khăn và dần dần cải thiện đời sống cho nhân dân ở cả miền đồng bằng và miền núi. Bắc đã ra sức khắc phục khó khăn. hàn gắn vết thương chiến tranh. Cải tạo quan hệ lực lƣợng lãnh đạo tòan bộ nề kinh tế quốc dân sản xuất bƣớc đầu  Em hãy nêu những thành tựu của miền Bắc đã đạt phát triển kinh tế – đƣợc trong thời kì cải tạo XHCN (1958 – 1960)? văn hóa (1958 – HS: . thủ 139 . chủ trƣơng cải tạo XHCN đối với các thành phần kinh tế cá th. nền kinh tế MB tuy có nhiều thay đổi nhƣng nền kinh tế cơ bản vẩn là nền kinh tế nông nghiệp phân tán. Ý nghĩa:  Em hãy nêu rõ ý nghĩa lịch sử của những thành tựu . khôi phục kinh tế. năng suất thấp. chúng ta cải tạo . theo định hƣớng XHCN đối với nông nghiệp. sửa chữa và làm mới hàng ngàn km đƣờng ô tô. quốc phòng được củng cố”. . dân. Ngoại thƣơng dần dần tập trung vào nhà nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bước đầu phát triển văn hóa.1960? HS : Sau 3 năm (1954-1957) hòan thành cải cách ruộng đất.An ninh quốc phòng đƣợc giữ vững và củng cố.Vì sao Đảng và Nhà nƣớc ta chủ trƣơng cải tạo quan hệ sản xuất trong những năm 1958.Giao thông vận tải: Khôi phục gần 700km đƣờng 700km đƣờng sắt. miền Bắc tiến hành cải tạo 1960) XHCN.2013 rộng để phục vụ nhân dân. nhân dân ta ở miền củng cố. ô..Cuối 1957. . Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đƣợc giữ vững và nói:” Trải qua thời gian sau 3 năm.Từ 1958  1960..Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống của của nhân dân. sửa sắt. GV giảng thêm : . Đƣờng hàng hàng ngàn km đƣờng không quốc tế đƣợc khai thông. nhân dân. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc. lao động sản xuất thu được những thành tích to lớn trong công cuộc khôi phục kinh tế. XHCN. An ninh trật tự được giữ vững.Cuối 1957. + Giao thông vận tải: .

86% số hộ nông dân miền Bắc và trên 76 diện tích đã vào Hợp tác xã. + 1960 so với 1957 HS phổ thông tăng 2 lần. cá thể. sáng tạo của ngƣời lao động. + Không phát huy đƣợc tính chủ động. nóng vội. cá thể. .  khâu chính là hợp tác hóa nông nghiệp .Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . duy ý chí. đốt cháy giai đoạn. HS chuyên nghiệp tăng 4 lần. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. duy ý chí. xây dựng bộ máy sản xuất mới. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. thƣơng nhân  tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. sinh viên đại hạo tăng 4 lần. sáng tạo của ngƣời lao động. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. cứ 100 ngƣời dân có 18 ngƣời đi học. c. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. + Không nắm đƣợc quy luật kinh tế thời kỳ quá độ đã đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. * Sai lầm: + Đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân.Giáo dục: + Năm 1960. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. 3. sản xuất phát triển . đốt cháy giai đoạn. từ 1958  1960 chúng ta đã căn bản hoàn thành cải tạo XHCN. những thợ thủ công. + Không phát huy đƣợc tính chủ động.Đến 11/1960. í GV kết luận: . dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. công bằng.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. công bằng. GV giảng thêm: . sản xuất phát triển . tạo điều kiện bƣớc sang thời kì đầu xây dựng cơ sở vâït chất cho CNXH (1961 -1965).Nhƣ vậy. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo.2013 vận động những nông dân cá thể. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. 140 . GV hƣớng dẫn cho HS rút ra đƣợc sai lầm. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. những hộ thủ công. Mục đính của cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc là:  Tăng năng suất lao động làm ra nhiều của cải vật chất cho XH. thủ công nghiệp nhỏ. hạn chế trong qaú trình cải tạo sản xuất . Củng cố: a. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh vận động những nông dân cá thể.  Phá bỏ bộ máy sản xuất cũ. nóng vội. trong đó có 12% Hợp tác xã bậc cao.

ý nghĩa lịch sử. (Phần II)  Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất nước nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). nhất là trong lĩnh vực quản lí kinh tế – xã hội ở miền Bắc.Miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. Kỹ năêng: 141 . có nhiều ƣu điểm. những hộ thủ công. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. nhân dân ở 2 miền đạt đƣợc những thành tựu to lớn. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh 4. MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ – DIỆM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 2. TIẾN TỚI” ĐỒNG KHỞI” (1954 -1960) I.2013  Vận động những nông dân cá thể. Tƣ tƣởng: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.  Trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). yếu kém. . GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƢỢNG CÁCH MẠNG. (tt) III . Kiến thức: . khuyết điểm. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965).Trong việc thực hiện những nhiệm vụ đó. Mục tiêu bài học: 1. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. diễn biến.Hoàn cảnh. kết quả. nhƣng cũng gặp không ít khó khăn. Tuần : 29 Tiết : 39 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. tiến hành đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. 3. cả sai lầm.

 Em hãy trình bày diễn biến của ptrào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam chống Mĩ –Diệm (1954 -1959). Mĩ –Diệm tiến . hòa bình trở lại ĐD. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. nhƣng đất nƣớc ta vẫn bị chia cắt thành 2 miền: miền Bắc đi lên XHCN. đánh giá tình hình đất nƣớc. GHI BẢNG III . GV giảng thêm: . chuyển quân ra Bắc. b.8-1954: “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn.2013 . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. giữ gìn và phát triển lực lượng CM (1954 -1960). + Ta muốn tỏ rõ thiện chí hòa bình và thực hiện nghiêm chỉnh công pháp quốc tế. Đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. . Miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm giữ gìn và phát triển lực lƣợng CM. c. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . ta chủ trƣơng đấu tranh chính trị ở miền Nam bởi vì: Theo tinh thần của Hiệp định: + Hầu hết các lực lƣợng của ta tập kết. đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. nhƣng 142 .11/1954.Mở đầu là “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. HS: . trực tiếp của nhân dân ta. Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc.Đảng chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị. Mĩ trở thành kẻ thù chính. Ổn định lớp: 2. Diễn biến: . lƣợc đồ SGK. II. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). Mĩ nhảy vào miền Nam thay chân Pháp. nhóm khác nhận xét bổ sung. Hoạt động dạy và học: 1. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Trong hoàn cảnh nào Đảng ta chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị ở miền Nam? HS đại diện nhóm trả lời. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. Đồ dùng dạy học: . tiến tới “Đồng Khởi ”(1954 -1960) 1. Kiểm tra bài cũ: a.11/1954. . bản đồ treo tƣờng” Phong trào Đồng Khởi” (1959 1960).Sử dụng tranh ảnh. III. + Lực lƣợng so sánh giữa ta và địch chênh lệch.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhận định. đấu tranh đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. Nhân dân miền Nam tiếp tục đấu tranh để hoàn thành CM dân tộc DC nhân dân. nhiệm vụ CM 2 miền. Mĩ –Diệm tiến hành khủng bố. miền Nam vẫn phải sống ách thống trị của bọn Mĩ –Diệm. .

Dƣới ánh sáng Nghị quyết 15.Phong trào chống “tố cộng” .17/1/1960. Nhƣng nhân dân miền Nam không còn con đƣờng nào khác hơn là đứng lên giành chính quyền.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 40% tỉnh ủy viên..Phtrào bắt đầu chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. . Bắc Ái (Ninh Thuận).Đầu 1959 Nghị quyết 15 của TW Đảng. 2.Từ 1955 1958. lan rộng các thành phố Huế. hành khủng bố.Quảng Trị chỉ còn 176/8. ngày càng quyết liệt hơn..Đạo luật 10 -59. chính thức đặt CS ngoài vòng pháp luật. .000 trên tổng số 6 vạn đảng viên.2/1959.Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. dân tộc. 60% huyện ủy viên. . . 143 .“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam.Liên khu V.Nam Bộ chỉ còn 5. thu hút hàng triệu ngƣời tham gia gồm tất cả các giai cấp. .Với “luật 10 -59” Mĩ Diệm đƣa ra khẩu hiệu “tiêu diệt tận gốc CNCS”.Mâu thuẫn trong lòng XH miền Nam rất gay gắt. b. Đại Lộc (Quảng Nam). chỉ rõ con đƣờng của CMMN: con đƣờng cách mạng bạo lực..“diệt cộng” đòi các quyền lợi dân sinh dân chủ ptriển.Tháng 7/1955 chúng bắn chết 92 dân thƣờng 1 lúc ở Hƣớng Điền. Đà Nẵng. Hoạt động 2:  Phong trào “Đồng Khởi” của nhân dân miền Nam bùng nổ trong hoàn cảnh nào? HS: . chính thức đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật  cách mạng bị tổn thất. . 70% chi ủy viên bị địch giết hại.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” .. . . . tàn bạo để buộc ta phải khuất phục. . và các vùng nông thôn. Diễn biến : . chúng cho ra đời bộ luật “phát xít 10 -59”.. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. Vĩnh Trinh. Phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960) a. ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Bác Ái (2/1959). 9/10 cán bộ miền Nam bị tổn thất.Đặc biệt là 5/1959. GV phân tích thêm: . chúng chôn sống 21 ngƣời tại chợ Đƣợc.2013 phong trào vẫn tiếp tục dâng cao.Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. nhƣng phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. dìm chết 42 ngƣời ở đập Vĩnh Trinh. kết hợp giữa bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang giành chính quyền . . “thà giết nhầm còn hơn bỏ sót”.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . . .Chúng đã gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở chợ Đƣợc.400 Đảng viên . 12 huyện không còn cơ sở Đảng. Trà Bồng (Quảng Ngãi ) . đảng phái.  Em hãy trình bày diễn biến của phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam ? HS: .Nhƣ vậy. . . bọn Mĩ Diệm định dùng thủ đoạn dã man.Ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Vĩnh Thạnh (Bình Định). Trà Bồng 8/1959.8/1959. Hoàn cảnh : . GV xác định trên bản đồ những đô thị có ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi của quần chúng..

Ptrào lan nhanh khắp huyện Mỏ Cày. đƣợc chính quyền nhân dân tự quản. làm lung lay tận gốc . Bình Khánh.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của CM miền Nam.61.2013 nhân dân 3 xã Định Thủy. Nam Bộ: 600/1298 xã thành lập Bộ. chính sách thực dân kiểu mới . Em trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960).Tính đến cuối 1960. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. Phƣớc Hiệp. đều khắp vào kẻ thù. khắp tỉnh Bến Tre và lan nhanh nhƣ nƣớc vỡ bờ khắp miền Nam. giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công liên tục. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). c.. trong đó có 116 xã c. giành quyền làm chủ.Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô giáng một đòn nặng nề vào Đính Diệm. diệt ác ôn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhân dân 3 xã Định Thủy. (Mỏ Cày) đã nổi dậy diệt ác ôn.Các tỉnh ven biển Trung Bộ 904/3829 thôn giải phóng. Bình Khánh. HS: -Ptrào “Đồng Khởi” giáng 1 đòn nặng nề vào chính d.  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960).Tây Nguyên: 3. . Ý nghĩa: sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam. Nam Trung Bộ. giành quyền làm chủ. b. đều khắp vào kẻ thù.Phong trào lan nhanh khắp GV giảng thêm : tỉnh BếnTre và lan khắp Nam .17/1/1960.Hoàn cảnh. nhân dân nổi dậy Trà Bồng (Quảng Ngãi) giành chính quyền (1959) . đời.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của . liên tục. TN. .200/5. (A ) Thời gian ( B ) Địa điểm nổ ra 2/1959 Bác Ái 8/1959 Bến Tre 17/1/1960 Trà Bồng 4. Phƣớc Hiệp.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.721 thôn không còn chính quyền ngụy. . chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. diễn biến. của Mĩ. thuộc huyện Mỏ Cày đã nổi dậy phá tề (chính quyền tay sai). MTDTGP miền Nam VN ra . chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. Củng cố: a. . kết quả. Kết quả: 20/12/1960 hoàn toàn giải phóng. GV cho HS xem H. Nối cột A và B sau cho đúng các mốc thời gian và sự kiện. .Từ thế giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công chính quyền Ngô Đính Diệm. 144 . Từ thế tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. ý nghĩa lịch sử. . dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu cách mạng miền Nam. 3.Phong trào “Đồng Khởi” .

Hoạt động dạy và học: 1. Mục tiêu bài học: 1. Kỹ năêng: . MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƢỚC ĐẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT KĨ THUẬT CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1961 -1965) I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.2013 đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . . kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự.nội dung. 3. ý nghĩa). nhiệm vụ CM 2 miền. (tt) III . nhận định. đánh giá tình hình đất nƣớc. III. Ổn định lớp: 2. II. (Phần III)  Nhóm 1 và 2: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.Sử dụng tranh ảnh. Tƣ tƣởng: . Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miềnang5 Tuần : 29 Tiết : 40 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC.  Nhóm 3 và 4: Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Kiến thức: HS nắm đƣợc nhiệm vụ của CM miền Bắc trong giai đoạn từ 1954  1965. Đồ dùng dạy học: . lƣợc đồ SGK. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh của nhân dân miền Nam (1954 -1959). miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . 145 . tình cảm ruột thịt Bắc Nam. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. chống chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965).Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kiểm tra bài cũ: a. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). 2.

ý nghĩa). nhóm khác nhận xéet bổ xung. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi ở miền Nam (1959-1960). 146 GHI BẢNG IV.CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. . Nam và thông qua nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). hàn gắn vết thƣơng chiến tranh (1954 – 1957) và kế hoạch 3 năm cải tạo XHCN. Nội dung : . Hoàn cảnh : . + Miền Bắc tiến hành CMXHCN.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh. Đại hội thảo luận và thông qua Báo cáo chính trị của Ban chấp hành trung ươngĐảng. Đảng ta đã tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) tại Hà Nội để đề ra đƣờng lối chiến lƣợc của thời kì quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta. nội dung. . do Lê Duẩn trình bày. Miền Bắc xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (1961 -1965) 1. a. kết quả.2013 b. HS đại diện nhóm trả lời. CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. .Miền Nam tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. . CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau.Miền Bắc đang tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi miền Bắc hoàn thành kế hoạch 3 năm khôi phục kinh tế. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.MB tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi.  Trong bối cảnh đó Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội (từ ngày 5 – 19/ 9/ 1960) HS trình bày nội dung của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng. b. Hoàn cảnh. . HS trình bày về hoàn cảnh lịch sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960). . diễn biến.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc và nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965).. .  CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau.MN tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. Sau Lời khai mạc của chủ tịch Hồ Chí Minh.Bầu ra BCH TW mới . . Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội.Đề ra nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) nhằnm thực hiện từng bƣớc công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. ý nghĩa lịch sử. . xây đựng bƣớc đầu cơ sở vật chất . Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) . mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. mối quan hệ giữa CM 2 miền Bắc.ách mạng dân chủ ở miềm Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai. đồng thời hòan thành cải tạo xã hội chủ nghĩa.

1% tổng giá trị CN. áp dụng KHKT .Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nhƣ thế nào? HS: Nhà nƣớc tăng cƣờng đầu tƣ vốn gấp 3 lần khôi nặng: khu gang thép phục kinh tế. Lê Duẩn do HCM là CT Đảng. ngay từ cuối 1960trên khắp miềm Bắc dấy lên phong trào thi đua sôi nổi.Bầu ra BCH TW mới do HCM là CT Đảng. nhà nƣớc 5 năm lần thứ nhất 1961 -1965( Trƣớc tiên .  Mục tiêu của kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ I cho CNXH. Hoạt động 2: 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đẩy mạnh CM 2 miền đi lên. Bắc bƣớc đầu xây dựng .Đánh dấu một bƣớc phát triển mới của quốc lần III của Đảng . * Công nghiệp:  Kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ Iđƣợc thực hiện .NN đƣợc coi là cơ sở công nghiệp. CMVN. đầu 1965 nhân dân miền Bắc đạt đựơc những Mục tiêu: Xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất thành tựu rất lớn. HS trt1 ra đƣợc ý nghĩa của Đại hội tòan quốc lần III. quốc Mĩ. ... miền Nam CNXH. ns xuất. dệt kim Đông Xuân.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. Nhờ vậy cuối 1964. Do đó. * Nông nghiệp: và hàng trăm xí nghiệp CN địa phƣơng. đánh thắng “ Chiến GV cho HS xem H. miền Nam đánh thắng “Chiến tranh đặc biệt “ của đế quốc Mĩ.Công nghiệp quốc doanh chiếm 93. miền Bắc bƣớc cơ sở vật chất cho đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. Xuân.. lâm trƣờng quốc lâm trƣờng quốc doanh. doanh. Trên tất cả các lĩnh vực. pin Văn Điển. Ý nghĩa: . .Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nặng: khu dệt 8/3.62: ĐH đại biểu toàn quốc lần III tranh đặc biệt ” của đế của Đảng tại Hà Nội.2013 . . nói về công nghiệp) HS: * Công nghiệp: Thƣợng Đính (Hà Nội). miền CMVN. nông nghiệp cao .NN đƣợc coi là cơ sở * Nông nghiệp: công nghiệp. nhiệt điện Uông Bí.Nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. Thái Nguyên. phát triển các nông. 147 .Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. dệt kim Đông gang thép Thái Nguyên. Lê Duẩn là Bí thƣ thứ I c.Đại hội đánh dấu 1 bƣớc phát triển mới của 2 miền đi lên. tiến hành cơ giới hóa. pin Van Điển.. thực chất là sự tấn công vào sự nghèo nàn lạc hậu. Thành tựu: (1961 -1965) là gì? HS: Xây dựng bƣớc đầu CSVC cho CNXH. Thƣợng Đính (Hà Nội). ƣu tiên . thủy lợi hóa. nhiệt  Em hãy trình bày những thành tựu của kế hoạch điện Uông Bí. . là Bí thƣ thứ I . Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của ĐH đại biểu toàn . dệt 8/3. Miền Bắc thực hiện GV: Miền Bắc thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 5 năm kế hoạch nhà nƣớc 5 (1961 -1965) do Đại hội Đảng tòn quốc lần thứ III đề năm (1961 -1965) ra... Đẩy mạnh CM . .Nhà nƣớc ƣu tiên ptriển các nông.Nông dân chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản vào sản xuất.

sông.Miền bắc có những thay đổi lớn về XH và con ngƣời. . XH và con ngƣời đều đổi mới.Trong hội nghị chính trị đặc biệt (3/1965) CT HCM đã nói:”Trong 10 năm qua. Hoạt động 3: GV: Sau khi thất bại trong trong chiến lƣợc chiến tranh 1 phía. .biển đƣợc xây dựng. .GD và y tế tăng nhanh. í GV cho HS hảo luận theo nhóm: Nhóm 1: Âm mƣu cơ bản và thủ đọan của Mĩ chiến 148 * Thƣơng nghiệp: Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng.Miền bắc có những thay đổi lớn về xã hội và con ngƣời.2013 .  Những thành tựu to lớn của kế hoạch 5 năm lần thứ I có tác dụng nhƣ thế nào đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. V. 1. VH: chú trọng xây dựng con ngƣời mới.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. miền Bắc phải chuyển hƣớng xây dựng KT thời bình sang KT thời chiến.  Giáo dục và y tế tăng nhanh. * Giao thông vận tải: . Mĩ chính thức gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân. được tiến hành bằng quân đội tay sai. *Văn hóa GD: . do cố vấn quân sự Mĩ chỉ huy. d. .VH: chú trọng xdựng con ngƣời mới. dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. nêu đƣợc tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965): . phương tiện chiến tranh của Mĩ. GV cho HS giải thích khái niệm: “Chiến tranh đặc biệt”: là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ. . Đất nƣớc. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. sông. Tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965) : .VH. HS trình bày . bộ. * Giao thông vận tải: Mạng lƣới GT đƣờng thủy.Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. y tế phát triển. từ 1961 đế quốc Mĩ đẩy cuộc chiến tranh miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh đặc biệt”.Mạng lƣới GT đƣờng thủy. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. y tế phát triển. * Văn hóa GD : . Chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam: . củng cố và hoàn thiện.biển đƣợc xây dựng. * Thƣơng nghiệp: . . bộ. Miền Nam chiến đấu chống chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 -1965). GV giảng thêm: .GD. giáo dục .Đời sống nhân dân ổn định.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đánh dấu bằng ptrào “Đồng Khởi”. miền Bắc nƣớc ta đã tiến những bƣớc dài chƣa từng thấy trong lịch sử dân tộc.Trên 90% số hộ nông dân vào hợp tác xã(trên 50% HTX bậc cao).Văn hoá .Kế hoạch 5 năm đang thực hiện có kết quả thì ngày 7/2/1965. Đây là 1 trong 3 loại chiến tranh của “Chiến lược phản ứng linh hoạt 1961 – 1969” nằm trong chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ. củng cố và hoàn thiện.

GV giảng thêm: . bằng kế hoạch Stalây – Taylo. * Chủ trƣơng của ta: kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh . .000 ngƣời. + Lập “ấp chiến lƣợc”.  Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ nhƣ 149 .Để thực hiện âm mƣu đó Mĩ có hành động ở miền Nam: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân đội Sài Gòn: . + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. .Mĩ dự định sẽ “bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng.Phƣơng thức tiến hành: quân đội tay sai + cố vấn quân sự Mĩ + trang bị kĩ thuật. GV cho HS giải thích KN “Trực thăng vâïn”. đế quốc Mĩ thực hiện ” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam.2013 lƣợc ” Chiến tranh đặc biệt” là gì? Nhóm 2: Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” Em hãy nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“ Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965. .63: đế quốc Mĩ dùng chiến thuật “Trực thăng vâïn” ở miền Nam. . bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm bằng kế hoạch Giônxơn – Mácnamara. 2. 1961: 170. . Năm 1960: 1. phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. 1964: 560. Dồn 10 triệu dân vào 16000 ấp chiến lƣợc(trong tổng số 17000 ấp toàn MN) để tách quân ra khỏi dân. Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ .Số lƣợng cố vấn Mĩ ở miền Nam tăng nhanh: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .100 ngƣời. Cuối 1964: 26. nhóm khác nhận xét bổ sung. HS đại diện nhóm 1 trả lời. để tách quân ra khỏi dân. Cuối 1962: 11.000 ngƣời. .Ââm mƣu “Dùng ngƣời Việt. + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. thành lập 8/2/1962 thay cho đoàn cố vấn MAAG thành lập 1950. GV cho HS xem H. “Thiết xa vận” ở bảng tra cứu thụât ngữ. bắt đầu từ giữa 1961. .000 ngƣời .Bộ chỉ huy quân sự Mĩ MACV tại Sài Gòn. kế hoạch này bị phá sản.Sau thất bại của ptrào “Đồng Khởi” . nhƣng đến đầu 1964.000 ngƣời. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. trị ngƣời Việt” . + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. Mĩ đã đặt yêu cầu khiêm tốn hơn. .HS nêu đƣợc âm mƣu “Dùng ngƣời Việt.Hành động: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân ngụy. . phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. trị ngƣời Việt” . + Lập “ấp chiến lƣợc”.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thế nào? HS đại diện nhóm 2 trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung. HS trình bày đƣợc chủ trƣơng của ta: đẩy mạnh dấu tranh chống Mĩ và tay sai, kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị), bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận) HS nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của quân đội Sài Gòn vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. Chiến thắng này chứng tỏ rằng: chúng ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ về mặt quân sự trong “ Chiến tranh đặc biệt”. - Sau Ấp Bắc, khắp miền Nam dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” rất sôi nổi, chúng ta liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. * Thắng lợi chính trị: - 8/5/1963, 2 vạn tăng ni phật tử Huế biểu tình. - 11/6/1963, hòa thƣợng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chế độ. - 16/6/1963, 70 vạn quần chúng SG biểu tình làm rung chuyển chính quyền SG. - 1/11/1963, đảo chính anh em Diệm, Nhu. - Cuối 1965, ptrào phá “ấp chiến lƣợc” phát triển mạnh, 2/3 số ấp bị phá. Cuối 1964 - đầu 1965 tình hình chiến trƣờng miền Nam: phối hợp với ptrào đấu tranh chính trị của quần chúng, quân ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Điển hình là chiến dịch Đông –Xuân 1964 -1965. - Giữa 1965, “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại. GV giảng thêm: - Ấp Bắc là 1 ấp nhỏ, thuộc huyện Cai Lậy, tỉnh Mĩ Tho. - Lực lƣợng địch tấn công vào Ấp Bắc là 2.000 tên; 13 tàu chiến; 36 máy bay; 12 khẩu pháo do cố vấn Mĩ chỉ huy. GV cho HS xem H.64: Ptrào phá ấp chiến lƣợc của nhân dân miền Nam. í GV kết luận : - Đến giữa 1965, 3 chỗ dựa chủ yếu của“ Chiến tranh
150

vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, đồng bằng, đô thị) với 3 mũi giáp công (chính trị, quân sự,binh vận). * Thắng lợi của ta: Quân sự: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của địch vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. Chính trị: - Từ 8/5/1963, phong trào ở các đô thị lớn phát triển. - 1/11/1963, đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu. - 1964 - 1965 tiến công chiến lƣợc trên các chiến trƣờng MN. Quân ta làm phá sản chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam đã bị lung lay tận gốc rễ, ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lƣợc, đô thị miền Nam không còn là nơi an toàn của Mĩ ngụy. “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn. 3. Củng cố: a. Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh,nội dung, ý nghĩa). b. Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miền c.Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng: - “ Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam được đề ra trong hoàn cảnh :  Đế quốc Mĩ thất bại trong chiến tranh 1 phía .  Để cứu vãn tình thế chiến tranh.  Thực hiện chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.  Cả 3 ý trên đúng. - Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là: ------------------------------------------- Lập bảng các niên đại và sự kiện về thắng lợi của quân dân MN đấu trnh chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1962-12965).

Thời gian 2-1-1963 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần I)

151

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Nhóm 1: Đế quốc Mĩ đề ra chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh nào? Những âm mưu và thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ trong chiến tranh này là gì?  Nhóm 2: Em trình bày những thắng lợi tiêu biểu của ta trong“Chiến tranh cục bộ”.  Nhóm 3: . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Tuần : 30 Tiết : 41 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) I. CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƢỢC “CHIẾN TRANH CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); - Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972; - Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; - Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972” - Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp:
152

phƣơng tiện chiến tranh. Hành động: + Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi).  Âm mƣu mới và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là gì? HS: Dựa vào ƣu thế quân sự. quân dân miền Nam mở cuộc tiến công vào ấp Bình Gĩa (Bà Rịa) Sau gần 3 tháng chiến đấu. GV hƣớng dẫn HS thảo luận và tổng kết: 153 . 1.5 triệu) hỏa lực mạnh.  Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau? HS thảo luận theo nhóm. + Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. GHI BẢNG I. trên 1700 địch (có 60 cố vấn Mĩ). đó là : “Chiến tranh đặc biệt”.. 3 Bài mới : Giới thiệu bài mới: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. GV cho HS giải thích khái niệm “ Chiến tranh cục bộ”. Kiểm tra bài cũ: a. Những thắng lợi lớn của ta trong “Chiến tranh đặc biệt”. loại khỏi vòng chiến dấu. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt”trong hoàn cảnh nào? b.. chƣ hầu và ngụy SG. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam : Âm mƣu: Mở hàng lọat cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” miền Nam. Chiến đấu chống chiến lƣợc“ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ (1965 -1968) . Tại sao nói: “ Chiến tranh Ấp Bắc” chứng tỏ rằng: Quân và dân ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng đế quốc Mĩ về mặt quân sự trong“ Chiến tranh đặc biệt”. nhiều vũ khí . Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. quân đông (1. Nhƣng lính Mĩ giữ vai trò quan trọng.địch bị phá hủy. Thủ đoạn: Chúng đánh vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). Tiến hành chiến tranh này là lính viễn chinh Mĩ. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV: Đông xuân 1964 – 1965 . GV giảng thêm: “ Chiến tranh cục bộ” là 1 trong 3 loại chiến tranh nằm trong “Chiến lƣợc phản ứng linh hoạt ” của đế quốc Mĩ (1961 – 1965) nhằm làm bá chủ thế giới. Mĩ đã chuyển sang chiến tranh “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh tổng lực”.2013 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . và mở rộng “chiến tranh phá hoại” ở miền Bắc. c. chúng đã “tìm diệt” quân giải phóng và “bình định” miền Nam. Mĩ đã đẩy cuộc chiến tranh ở miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh cục bộ”.  Vì sao đế quốc Mĩ chuyển sang chiến lƣợc ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? HS: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

- Giống nhau: Đều là chiến tranh thực dân kiểu mới. - Khác nhau: Lực lƣợng chủ yếu tham chiến trong“Chiến tranh đặc biệt” là ngụy quân và cố vấn Mĩ. Trong“Chiến tranh cục bộ” lực lƣợng chủ yếu là lính viễn chinh Mĩ, chƣ hầu cùng lính ngụy. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày về chiến thắng Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi) bằng lƣợc đồ?. HS trình bày trên lƣợc đồ. GV trình bày lại chiến thắng Vạn Tƣờng trên lƣợc đồ. Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn: 9.000 quân; 105 xe tăng và xe bọc thép; 170 máy bay; 6 tàu chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. (xã Bình Hải, huện Bình Sơn, Quang Ngãi) nhằm thí ngiệm một cuộc hành quân “tìm diệt” Về phía ta, sau 1 ngày chiến đấu, 1 trung đòan giải phóng phối hợp với lƣc lƣợng du kích đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Sau chiến thắng Vạn Tƣờng quân và dân ta còn lập nên những chiến công nào? HS: Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967. GV giảng thêm: - Trong cuộc hành quân Gian –xơn- xi-ti, Mĩ đã tập trung 4,5 vạn quân, 1.000 xe tăng, xe bọc thép cơ giới vào 1 khu dài 35 km, rộng 25 km để tiêu diệt cơ quan đầu não k/c, chủ lực quân giải phóng, các kho tàng và phong tỏa biên giới. - Chúng tiêu tốn 25 triệu đô la vào cuộc hành quân này, nhƣng chúng vẫn bị thất bại thảm hại. - Trong cuộc hành quân này, ta tiêu diệt 8.300 tên địch, hầu hết là lính Mĩ, bắn cháy và phá hủy 692 xe quân sự các loại và bắn rơi 119 máy bay.  Em hãy trình bày những thắng lợi về đấu tranh chính trị của nhân dân ta trong những năm đầu của“Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1967). HS: Thắng lợi đấu tranh chính trị: - Hầu hết các vùng nông thôn, nhân dân đã dứng lên phá tung từng mảng lớn ấp chiến lƣợc. - Thành thị: hầu hết các đô thị quần chúng đứng lên đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng. - Uy tín của MTDTGP miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế. GV giới thiệu H.66: Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở VN đòi quân Mĩ rút về nƣớc (10/1967) và
154

2/ Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ. * Chiến thắng Vạn Tƣờng (8/1965) : - Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. Sau 1 ngày chiến đấu, ta đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Mở đầu cho cao trào diệt Mĩ ở miền Nam. * Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967.

* Thắng lợi đấu tranh chính trị : - Ở nông thôn, đấu tranh phá từng mảng lớn ấp chiến lƣợc, thành thị nổi lên cuộc đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng .Uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế.

3. Cuộc Tổng tiến công và

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phụ nữ miền Nam đấu tranh đòi đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN. Hoạt động 3:  Chúng ta tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trong hoàn cảnh nào? HS: - Bƣớc vào xuân 1968, ta nhận định : so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Lợi dụng mâu thuẫn của nƣớc Mĩ trong năm bầu cử tổng thống. Ta chủ trƣơng tiến hành tổng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) diễn ra nhƣ thế nào? HS: - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công 37/44 tỉnh; 4/5 đô thịlớn; 64/242 quận lị; ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn. - Ta tấn công vào các cơ qua đầu não của địch. + Tòa đại sứ Mĩ. + Dinh “Độc lập”. + Bộ Tổng tham mƣu ngụy. + Đài phát thanh. + Sân bay Tân Sơn Nhất.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ. - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.  GV kết luận : Chiến lƣợc “chiến tranh cục bộ” với đỉnh cao là cụôc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) đã làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh” và tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.

nổi dậy Tết Mậu Thân (1968): a. Hoàn cảnh : - Bƣớc vào xuân 1968, so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Ta chủ trƣơng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc. b. Diễn biến : - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn và các cơ quan đầu não của địch (Tòa đại sứ Mĩ, Dinh “Độc lập”, Bộ Tổng tham mƣu ngụy....)

c. Ý nghĩa : - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ . - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Pari.

4 . Củng cố: a./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh xâm lƣợc của Mĩ ở miền Nam đƣợc tiến hành:  Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đồng minh, qƣân đội Sài Gòn, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào trang bị kỹ thuật và phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.  Lực lƣợng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, trong đó quân Mĩ giữ và quân đồng minh..
155

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đội Sài Gòn.... b./ Điền vào chỗ trống để nêu lên được sự khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “chiến tranh cục bộ”: - Lực lƣợng tiến hành:----------------------------------------------------------------------------------- Quy mô chiến tranh: ---------------------------------------------------------------------------------c./ Thắng lợi mở đầu cho cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “chiến trnh cục bộ” của quân dân miền Nam là: a) Chiến thắng Ấp Bắc. b) Chiến thắng Bình Gĩa. c) Chiến thắng Vạn Tƣờng. d) Chiến thắng Đồng Xòai. 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29(tiếp theo) tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần II) - Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? - Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? - Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? - Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)

Tuần : 30 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973). II. MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ NHẤT CỦA MĨ, VỪA SẢN XUẤT (1965 -1968) VÀ CHIẾN TRANH (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức:

156

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . QS.5/8/1964. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. 2. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”trong hoàn cảnh nào? b. Ổn định lớp: 2.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. cứu nƣớc . Đồ dùng dạy học: . thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tinh thần chiến đấu.2013 .Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc. Hoạt động dạy và học: 1. Bến 157 . c.Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam. Kỹ năêng: . tranh ảnh trong SGK.32/7 và 1/8/1964 tàu khu trục Ma Đốc của Mĩ tiến vào quân đánh phá 1 số nơi Nam đảo Cồn Cỏ để uy hiếp ta và máy bay Mĩ từ Lào ở miền Bắc: cửa sông sang đánh phá đồn biên phòng Năm Cắn. II. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. sản xuất. . Nêu những thắng lợi lớn của ta trong“Chiến tranh cục bộ” (Chính trị. tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Kiểm tra bài cũ: a. 3 Giới thiệu bài mới: Để gỡ thế thất bại của“Chiến tranh cục bộ”.4/1965. . đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. III. “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”. 3. Gianh. nhận định.Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. ngoại giao). “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”. . Tƣ tƣởng: . đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc. So sánh điểm giống và khác nhau giữa“Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. chúng cho . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc. bay Mĩ ngày 8/5/1964. lƣợc đồ SGK. . Mĩ tiến hành chiến GV giảng thêm về “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “: tranh không quân và . đế quốc Mĩ . giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ. Hội đồng tham mƣu trƣởng liên quân Mĩ vạch dựng lên “sự kiện Vịnh ra kế hoạch đánh phá miền Bắc gồm 94 mục tiêu.3/1964. Giôn xôn phê chuẩn dùng tàu khu trục tuần hải quân phá hoại tiễu ở vịnh Bắc Bộ để ngăn chặn sự tiếp tế của miền Bắc miền Bắc: vào miền Nam bằng đƣờng biển. Miền Bắc vừa chiến  Đế quốc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền đấu chống chiến tranh phá hoại lần Bắc nƣớc ta lần thứ I nhƣ thế nào? thứ I của Mĩ vừa sản GV giới thiệu H.Sử dụng tranh ảnh. 1. Vinh. xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. bản Nọong đê. Bắc Bộ”. đánh giá âm mƣu.Hoạt động lao động sản xuất.68: đơn vị Hải quân chiến đấu bắn máy xuất (1965 -1968).

2. Thành tích chiến đấu : .Thực hiện vũ trang toàn dân. ta chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến.1965.Diện tích canh tác mở rộng. . hầm hào. nhà máy. Chính quyền Giôn xôn dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “ và đêm 4/8/1964 hải quân VN lại tấn công tàu Mĩ tại hải phận quốc tế.2013 thuộc Nghệ An và Hà Tĩnh. Hòn Gai. loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái.1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã.7/2/1965.loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái. Miền Bắc vừa chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất: a. đào đắp công sự. xí nghiệp. . Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc. miền Bắc có 7 huyện.Khi Mĩ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc. triệt để sơ tán.miền Bắc bắn rơi 3. Chủ trƣơng: . Thủy. Thành tích sản xuất: * Nông nghiệp: .. bắn cháy 143 tàu chiến.243 máy bay các loại. . năng suất lao động ngày càng cao. .2/8/1964. . các công trình thủy lợi. đào đắp công sự. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc  Thành tích sản xuất của miền Bắc thời kì này ra sao? HS: * Nông nghiệp: .. triệt để sơ tán . .Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3 tàu phóng lôi của ta đuổi Ma Đốc của Mĩ tiến vào hải phận nƣớc ta. .Mục tiêu bắn phá: các đầu mối giao thông.. b. khu đông dân.1/11/1968. bắn chìm. . 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. nằm sâu trong biên giới Lào – Việt từ 7  20 km. c. chúng bắn phá Đồng Hới. hầm hào.. bắn cháy 143 tàu chiến. bắn chìm. .Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến  Em hãy nêu những thành tích của miền Bắc trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . .  Miền Bắc có những chủ trƣơng gì trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . miền Bắc bắn rơi 3. chúng chính thức gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I.Diện tích canh tác mở 158 . nên chúng cho quân bắn phá miền Bắc để “trả đũa”.Thực hiện vũ trang toàn dân.243 máy bay các loại.chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến.1/11/1968. Đảo Cồn Cỏ.

dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD.1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. quân dụng. quân trang. . .Đƣờng HCM trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc..  Hậu phƣơng miền Bắc đã chi viện những gì và bằng cách nào cho miền Nam đánh Mĩ ? HS: . xăng dầu. .1 số ngành giữ vững.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. năng suất lao động ngày càng cao. quân trang. lƣơng thực. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc 159 rộng.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn.Từ 1965 1968. .Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. * Giao thông vận tải: . . Ninh Bình . kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . . 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. . . phân tán đã đi vào sản xuất. GV cho HS xem H. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. 3. xăng dầu.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. hàng chục vạn tấn vũ khí.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”. * Giao thông vận tải: .Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. . . II .Miền Bắc chi viện đầy đủ.1965. . .Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. . hỏa lực tối đa của Mĩ. miền Bắc có 7 huyện. bộ đội. Hoạt động 2:  Đế quốc Mĩ thực hiện âm mƣu và thủ đoạn gì trong việc tiến hành chiến lƣợc“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS: -* Hoàn cảnh : .Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”.Bảo đảm thông suốt.70: những thửa ruộng vì miền nam của nông dân xã Hòa Lạc. * Công nghiệp: . Chiến đấu chống chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ (1969 – . Kim Sơn. quân dụng. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu.2013 * Công nghiệp: .Bảo đảm thông suốt. Miền Bắc thực hiện nghĩa vụ hậu phƣơng l ớn . đạn dƣợc. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. bộ đội..Một số ngành giữ vững.Đƣờng Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc... hàng chục vạn tấn vũ khí. phân tán đã đi vào sản xuất .Từ 1965 1968. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. . lƣơng thực. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ.Miền Bắc chi viện đầy đủ. đạn dƣợc.

+ Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc CPC (1970).Nông thôn : ptrào 160 . Lào (1971) .Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.  Em hãy nêu những thắng lợi chính trị của ta trong thời kì“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS:  Thắng lợi chính trị : .Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ : * Hoàn cảnh : . Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “ĐD hóa chiến tranh” của Mĩ : a. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nông thôn : ptrào “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn .4/1970. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. .Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời. . Lào (1971) 2.6/6/1969. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. Thắng lợi chính trị : .Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn.2013 CPC (1970). quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở .4/1970.30 /4 30/6/1970. hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. Huế. Đà Nẵng . thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. . . 1973) 1. hỏa lực tối đa của Mĩ. .6/6/1969. Đà Nẵng. Huế. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. .  Em hãy trình bày những thắng lợi về quân sự của ta trong thời kì “VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) ? .

30 /3 cuối tháng 6/1972. “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . . . 4 .Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 : .Cuộc tiến công với quy mô lớn. Đông Nam Bộ. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.12 /2 23/3/1971. 3 . chiến thắng này chứng tỏ rằng quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ trong “VN hóa chiến tranh” về mặt quân sự. . cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc. . . .Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. Đông Nam Bộ. Thắng lợi quân sự : .30 /3 cuối tháng 6/1972. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn HCM. . b. Tây Nguyên. ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. Củng cố: 161 .Cuộc tiến công với quy mô lớn. . ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972.Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. Tây Nguyên.2013  Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 đã diễn ra nhƣ thế nào? ý nghĩa lịch sử của cuộc tiến công đó? HS: .30 /4 30/6/1970.Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị.Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn. quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở Đông Bắc CPC.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . chúng ta lập nên chiến thắng đƣờng 9 – Nam Lào. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn Hồ Chí Minh .Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN.Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn.

Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 (tiếp theo) tìm hiểu : “ Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973) ”( Phần IV . Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968.2013 a.Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại . V ) . Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) 5 . Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? b. vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương ? -Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt nam được kí kết trong hoàn cảnh nào ?Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định ? 162 . miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? c. Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? d.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đọc và tìm hiểu tình hình miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá ? .

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tuần : 31 Tiết : 43 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) IV. MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – VĂN HÓA, CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ HAI CỦA MĨ (1969 -1973) VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS 1973 VỀCHẤM DỨTCHIẾN TRANH Ở ĐÔNG DƢƠNG. I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc của dân tộc. - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. - Hoạt động lao động sản xuất, xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. - Thắng lợi quân sự quyết định của cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 ở miền Nam và của trận “ĐBP trên không” 12/1972 ở miền Bắc đã buộc Mĩ kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở VN và rút hết quân về nƣớc. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, tinh thần chiến đấu, sản xuất, lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc; kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968”; “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”; “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; “Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.
163

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu những thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì (1965 -1968). b. Âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ và những thắng lợi quân và dân ta đã đạt đƣợc trong “VN hóa chiến tranh”. 3 Giới thiệu bài mới: 1/1/1968, đế quốc Mĩ tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc lại bắt tay vào khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh nhƣng thời gian không đƣợc bao lâu, đế quốc Mĩ lại gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2, từ 6/4/1972, quân và dân ta đã giáng những đòn đìch đáng, chúng ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lƣợc bằng không quân, chấn động địa cầu, buộc đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. GHI BẢNG IV. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa, chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Hoạt động 1: lần thứ 2 của Mĩ  Miền Bắc đã đạt đƣợc nhữngthành tựu gì trong việc (1969 -1973). thực hiện nhiệm vụ khôi phục và phát triển kinh tế – 1. Miền Bắc khôi văn hóa? phục và phát triển HS: kinh tế – văn hóa : a. Thành tựu về khôi phục và phát * Nông nghiệp: triển kinh tế: - Khuyến khích sản xuất. * Nông nghiệp: - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã - Khuyến khích sản đạt 5 tấn thóc /ha. xuất. - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc /ha. * Công nghiệp: * Công nghiệp: - Nhiều cơ sở đƣợc khôi phục. - Nhiều cơ sở đƣợc - Thủy điện Thác Bà bắt đầu hoạt hoạt động (10/1971). khôi phục. - Một số ngành quan trọng đều phát triển : - Thủy điện Thác Bà điện, than, cơ khí. bắt đầu hoạt động - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. (10/1971). - Giao thông vận tải đƣợc hồi phục nhanh chóng. - Một số ngành quan trọng đều phát triển: điện, than, cơ khí. - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. - Giao thông vận tải
164

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

b. Văn hóa GD y tế : nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - 1 số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc hồi phục.

 Em hãy trình bày cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc? HS: - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông.

 Những thành tích chiến đấu và sản xuất của quân và
dân ta trong thời kì này nhƣ thế nào? HS: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN.

Hoạt động 2:  Em hãy trình bày tiến trình của Hội nghị Paris? HS: - 13/5/1968, hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. - 25/1/1969, hội nghị 4 bên: Mĩ, VN, VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.
165

đƣợc hồi phục nhanh chóng. b. Văn hóa , giáo dục , y tế nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - Một số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc khôi phục. 2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phƣơng: a. Mĩ : - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông. b. Ta: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN. V. Hiệp định Paris

 Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris? HS: -. .Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. chủ quyền. . Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. .Sau thất bại ở “ĐBP trên không”.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. . chủ quyền.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. . quyết liệt. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN.2013 .Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự.Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. hội nghị 4 bên: Mĩ. VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN. hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. . không có sự can thiệp của nƣớc ngoài. VN.25/1/1969. GV cho HS xem : . thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.27/1/1973. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. .Tranh về quang cảnh phòng họp trung tâm các hội nghị 166 (27/1/1973) về chấm dứt chiến tranh ở VN. quyết liệt. 2.27/1/1973. .Các bên ngừng bắn tại chỗ.13/5/1968. 1.Các bên thừa nhận ở . trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. . Tiến trình của hội nghị Paris : . Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. .Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. 2 quân đội. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. .Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. Nội dung Hiệp định Paris: .Các bên thừa nhận ở miền Nam VN có 2 chính quyền. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN.

2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị.Tranh Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Duy Trinh và Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Thị Bình kí Hiệp định Paris.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. Em hãy trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. GV kết luận: Hiệp định Paris đƣợc kí kết.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam.Đọc và tìm hiểu miền Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh . Củng cố: a. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá . Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris và ý nghĩa lịch sử của nó đối với CM VN. 2 quân đội. chấm dứt mọi dính líu ở VN về mặt pháp lí. .Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. đó là công pháp quốc tế buộc Mĩ phải rút quân về nƣớc. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). bất khuất của dân tộc ta. 3.2013 quốc tế ở Paris trong lễ kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. 4.  Hiệp định Pari có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . 3 .Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. rút hết quân Mĩ về nƣớc.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng. . ra sức chi viện cho miền Nam như thế nào ? 167 .Các bên ngừng bắn tại chỗ. Em hãy nêu những thành tựu khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở miền Bắc (1969 – 1973) b.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng. . . .Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . rút hết quân Mĩ về nƣớc. bất khuất của dân tộc ta. miền Nam VN có 2 chính quyền.Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Paris : . Tiến trình của Hội nghị Paris nhƣ thế nào? đ. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt. . Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” (18  29/12/1972). . . d.

tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam như thế nào ? Tuần : 31 Tiết : 44 Ngày soạn : Ngày dạy: HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC (1973 – 1975) 168 .2013 .Đấu tranh chống địch bình định và lấn chiếm tạo thế và lực .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Ổn định lớp: 2. c. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Miền Bắc khắc phục hậu quả  Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris nhƣ thchi ế ến tranh khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. “Chiến dịch HCM”. . III.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. kĩ năng sử dụng bản đồ. Kỹ năêng: . Đồ dùng dạy học: . Mục tiêu bài học: 1.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. miền Bắc tiếp tục khôi phục kinh tế.2013 I. thống nhất đất nƣớc.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. chiến tranh. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. Hoạt động dạy và học: 1. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. Trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. Kiến thức: .Miền Bắc trở lại hòa bình. b. “Chiến dịch Tây Nguyên”.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. văn hóa và chi viện Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta.Miền Bắc trở lại hòa bình. 3.Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhận định. Tƣ tƣởng: . 1. khắc phục hậu quParis ả . 3 Giới thiệu bài mới: Sau Hiệp định Paris. Đảng ta quyết định Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam. kịp thời nhất cho miền Nam đánh Mĩ. Kiểm tra bài cũ: a. 2. ra sức chi viện nào? HS: . thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Nội dung của Hiệp định Paris . bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. .Sử dụng tranh ảnh. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. lƣợc đồ SGK. . II. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” và ý nghĩa lịch sử của nó. tinh thần đoàn kết dân tộc. cho miền Nam. cho CM miền Nam. chi viện đầy đủ nhất. Tình hình nƣớc ta sau Hiệp định . tranh ảnh trong SGK. phát triển kinh tế. khắc 169 .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM.

tiếp tục viện trợ cho ngụy quyền SG. n Tình hình ta. so sánh lực . ề nƣớc. a. phát triển kinh tế. quân trang. 2. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấ1. ôi phục xong các cơ sở kinh tế.Từ 1973 – 1974. quân dụng. xong các cơ sở kinh tế.  Tình hình ta.Cuối 1973. giaoao thông. vạn bộ đội. đƣờng .Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn chiếm” và “ tràn ngập  Sau Hiệp định Paris lực lƣợng của ta ở miền lãnh thổ” của ta.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. Tình hình Mĩ – ngụy: * Ngụy: * Mĩ : .Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản công trình văn hóa.Từ 1973 – 1974. 5.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. cácác công trình văn . địch ở miền Nam sau Hiệp định II.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn chiếm lƣợng trên chiến trƣờng có lợi cho ta. . miền Bắc căn bản tháo . hàng vạn thanh niên xung phong và . chi viện cho miền Nam gần 20 hóa. kinh tế có bƣớc phát triển.Sau Hiệp định Paris.2 tháng đầu 1975. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết 170 . văn hóa và chi viện cho CM  Những thành tựu của CM XHCN miền Bắc đạ t miền Nam. thủy lôi. cán bộ . cờ về nƣớc. tiến tới giải phóng hoàn toàn miền HS: . Nam nhƣ thế nào? HS: -. đạn dƣợc.29/3/1973. thủy lôi. tiếp tục viện trợ cho ngụsau y Hiệp định Paris: quyền SG. đƣợc (1973  đầu 1975) và ý nghĩa của những thành tựu đó. * Ngụy: . đƣa vào miền Nam.7 vạn bộ đội. địch ở miền Nam quân sự đội lốt dân sự. 26 vạn tấn vũ khí.2013 phục hậu quả chiến tranh.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ý nghĩa: những chi viện của miền Bắc đã chuẩn bị cho Tổng tiến công Xuân 1975 và tiếp quản vùng giải Hoạt động 2: phóng . kinh tế có bƣớc phát triển. . miền Bắc căn bản tháo gỡ xong (1973 – đầu 1975) : bom. lƣơng thực. Mĩ đã phải làm lễ cuốc cờ vNam. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự đội lốt dân sự.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn 29/3/1973. . đƣờng giao thông. . chi viện cho miền Nam gần 20 vạn bộ đội. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết quả nhất định nhƣng . hàng vạn thanh niên xung phong và cán bộ kĩ thuật.Cuối 1973. Về phía ta: chiến trƣờng có lợi cho ta. Mĩ đã phải làm lễ cuốc chiếm” và “ tràn ngập lãnh thổ” của ta. Thành quả của CM miền Bắc HS: . mìn. so sánh lực lƣợng trên b. xăng dầu. thuốc men.Sau Hiệp định Paris. các . đã b chi ị ếm”. mìn.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản khôi phụg cỡ xong bom. Đấu tranh chống địch “Bình Paris nhƣ thế nào? ( trƣớc tiên nói về tình hình định – lấn chiếm” tạo thế lực và Mĩ ngụy).

Tìm hiểu sự đúng đắn và linh hoạt trong cách đánh giặc của Đảng .Thời cơ mới. . Củng cố: a. quả nhất định nhƣng 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. chúng ta có  Thành tích sản xuất của khu giải phóng trựth c ể giải phóng hoàn toàn miền Nam. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 (tiếp theo) tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). Tất cả những thành tựu trên là nguồn cung cấp. Cuộc đấu tranh chống địch “lấn HS: chiếm”: . ngoại giao. 4. đã bị chúng“lấn chiếm” trở lại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đá “ nh địch trên 3 mặt trận: chính trị. ta kiến quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. ta đã giành thắng lợi lớn giải phóng tỉnh Phƣớc Long. giải phóng miền Nam.Từ cuối 1973. CM miền Nam đƣợc tăng cƣờng lực lƣợng nhanh chóng thiết thực chuẩn bị cho đại thắng mùa Xuân 1975. .Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris.Trƣớc tình hình đó: + 7/1973. tràn ngập lãnh thổ” của ta từ cuối 1973 đầu 1975 diễn ra nhƣ thế nào? 2. quân sự. ta đẩy mạnh sản HS: xuất về mọi mặt. Tình hình ta.Tại khu giải phóng. tiếp chi viện cho CM miền Nam nhƣ thế nào? . . địch không có khả năng lấy lại. . trực tiếp phục vụ GV kết luận: cho CM miền Nam trong thời kì này. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. ta chủ trƣơng kiên quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. thống nhất đất nƣớc.Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954.2013 chúng“lấn chiếm” trở lại.1975) ? Tuần : 32 Tiết : 45 Ngày soạn : Ngày dạy : HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC 171 . địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. 3.Cuối 1974 –đầu 1975.Cuộc Tỏng tiến côngvà nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua ba chiến dịch lớn nào ? Trình bày ngắn gọn diễn biến ? . bổ sung tại chỗ rất quan trọng cùng với sự chi viện to lớn của miền Bắc. b. khả năng mới đã xuất hiện trên chiến trƣờng.  Cuộc đấu tranh chống lại địch “lấn chiếm”.

thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. . Tƣ tƣởng: . đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. 1. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. Kiểm tra bài cũ: a.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.  Em hãy trình bày chủ trƣơng kế hoạch giải giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc. Kiến thức: .Sử dụng tranh ảnh. Ổn định lớp: 2. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. 3. II. Chủ trƣơng kế hoạch giải phóng HS: hoàn toàn miền Nam . tinh thần đoàn kết dân tộc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đồ dùng dạy học: .Cuối 1974  đầu 1975 tình hình CM miền Nam chuyển biến nhanh chóng. Mục tiêu bài học: 1. chỗ dựa của chính quyền SG đã rút về nƣớc viện trợ quân sự của Mĩ cho Thiệu giảm dần. 3 Giới thiệu bài mới: NỘI DUNG Hoạt động 1: III. “Chiến dịch HCM”. Bộ Chính trị quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm: 1975 -1976. lƣợc đồ SGK. tranh ảnh trong SGK. sự lãnh đạo đúng đắn và linh hoạt của đảng ta? HS: GV giảng thêm: . 2. . III. nhận định.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 172 PHƢƠNG PHÁP .Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 sẽ lập tức giải phóng miền Nam  Trong chủ trƣơng kế hoạch giải phóng hoàn ngay 1975 để đỡ thiệt hại về ngƣời và toàn miền Nam có những điểm nào khẳng định của. phóng hoàn toàn miền Nam. Tình hình ta. .Sau Hiệp định Paris. b. “Chiến dịch Tây Nguyên”.2013 (1973 – 1975) I. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. Giải phóng hoàn toàn miền Nam.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. quân đội Mĩ . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Hoạt động dạy và học: 1. Kỹ năêng: . kĩ năng sử dụng bản đồ.

hoàn toàn miền Nam đã đến. tuyến Quảng Trị. ta chặn đánh GV gợi mở vấn đề vì sao ta mở chiến dịch Huế – Đà kịch liệt con đƣờng rút lui của địch.1974 -1975: 701 triệu đô la. 2.24/3/1975. địch phản công quyết liệt (bằng lƣợc đồ). . Đà Nẵng giải phóng.10/3/1975. Cho nên a. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng (21/3 – Đà Nẵng.Đoán đúng ý đồ của địch. BCT quyết định tiến hành chiến dịch Huế – Đà Nẵng. vì phán Xuân 1975 ta lại mở chiến dịch Tây Nguyên đầu đoán sai lầm hƣớng tiến công của ta. .026 triệu đô la.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ta tiến công vào cố đô Huế.  Em hãy trình bày về chiến dịch Huế – Đà . thế trận Huế. của Mĩ ngụy ở miền Nam hết sức tồi tệ. .Từ 29/3 – 3/4/1975 ta lấy nốt các tỉnh ven GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch Huế – Đà biển miền Trung.15 giờ ngày 29/3/1975. táo bạo” 28/3/1975 ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. CuộcTổng tiến công và nổi dậy Xuân đặc biệt là sau chiến thắng Phƣớc Long của ta. Nẵng(bằng lƣợc đồ).Chiến dịch Tây Nguyên gần kết thúc. phải keu gọi binh lính “chiến đấu theo kiểu con nhà nghèo”. địch bố trí lực lƣợng sơ hở. Thiệu thiếu đạn nghiêm trọng. Trong khi đó .14/3/1975. trận then chốt này nhanh chóng  Em hãy trình bày về chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi. .Bất ngờ 2 giờ sang 10/3/1975 ta dội bão lửa vào miền Trung.2013 . . ta dội bão lửa vào Buôn Mê tiên? HS: Thuột. chiến dịch kết thúc. . 1975: địch không có khả năng lấy lại 1 tỉnh. Thiệu vẫn không mạnh. lực lƣợng của ta không ngừng lớn mạnh. HS: chiếm lại Buôn Mê Thuột nhƣng không GV giảng thêm: thành. co về giữ b. . có khả năng bỏ cả Huế. . dự kiến.21/3/1975.Sau chiến dịch Huế .1973 -1974: 1. nhanh chóng.Từ 1  9/3/1975.1972 -1973: 1. Quân ủy TW chỉ thị cho quân dân Trị 3/4/1975): Thiên và quân đoàn 2 giải phóng Huế nhanh hơn . Với tinh thần “kịp thời.614 triệu đô la.ta đánh Huế và chặn đƣờng rút chạy của địch. Thiệu ra lệnh cho Tƣ lệnh KonTum. ta phát hiện địch chuẩn bị rút khỏi phòng . địch vội vàng kéo quân từ Buôn Mê trƣởng chiến dịch Tây Nguyên rút khỏi Thuột lên ứng cứu cho Bắc Tây Nguyên. ta đánh nghi binh ở Plâycu và .Đà Nẵng. ta giải phóng Huế. . Nguyên.10 giờ 30 ngày 25/3/1975.73: quân ta giải phóng cố đô . 173 . Nẵng. biến Nẵng.12/3/1975.26/3/1975. Cho HS xem H. . Tây Nguyên về giữ các tỉnh ven biển . .Vì vậy có hơn quân.Tây Nguyên là địa bàn chiến lƣợc quan  Tại sao trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trọng.Vào những ngày cuối cùng của chiến dịch Tây “tháo chạy hoảng loạn”. cuộc “ rút lui chiến lƣợc” thành cuộc . Buôn Mê Thuột. Chiến dịch Tây Nguyên (10/3 – thời cơ Tổng tiến công và nổi dậy để giải phóng 24/3/1975) . HS: .

đi lên và nổi dậy Xuân 1975 (H.Sau chiến dịch này. chúng có thời gian.Mĩ lập cầu hàng không khẩn cấp chuyên chở vũ khí . trên cơ sở đó hoàn thành CM dân H.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi đồ). táo lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc bạo. ở miền Trung bị sụp đổ hoàn toàn. việc quyết chiến chiến lựơc cuối cùng: chiến dịch . chúng đã chi trực tiếp cho trào giải phóng DTtrên thế giới. . Cho nên. chở cho SG. gián tiếp là 920 tỉ USD. ta bắt đầu đánh Xuân Lộc. phòng tuyến Phan Rang của HCM lịch sử. chúng lập 1 phòng bắt đầu.18/4/1975. thế giới. . Chiến dịch HCM: .11 giờ 30 ngày 30/4/1975. nƣớc ta. chiến dịch HCM năng bảo vệ quân khu III và IV. Quốc tế: . bất ngờ.71: Bộ chỉ huy chiến dịch HCM . .2013 GV giảng thêm: .Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc. chống lại đế quốc Mĩ lớn mạnh nhấ tình t nƣớc Mĩ và thế giới.28: chính quyền TW ngụy bị bắt. 15 giờ ngày 29/3/1975. đẩ(cánh y cửa thép bảo vệ SG). quân khu I bị xóa cuộc chiến đấu diễn ra vô cùng quyết liệt sổ. cuộc chiến tranh này 676 tỉ USD. theo 5 hƣớng đã định sẵn. với tinh thần “thần tốc. chấm Cho HS xem H. năm chiến tranh giải phóng dân tộc. tạo điều kiện thuận lợi cho 3/4/1975. . . c.16/4/1975. c Trong nƣớc: . các tỉnh còn lại của trang bị cho ngụy quân SG. địch bị chọc thủng. không để cho ngụy rút về tăng cƣờng cho SG. chúng vào thế tuyệt vọng.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc GVsử dụng lƣợc đồ trình bày cuộc Tổng tiến công – kỉ nguyên độc lập thống nhất . tiếp tục tiến công.76: xe tăng của ta tiến vào dinh “Độd cứt ách thống trị của CN đế quốc trên đất lập” và H. .ta chiến thắng Xuân Lộc. GV cho HS xem H.78: nhân dân SG mít tinh mừng miền Nam giả ti ộc dân chủ nhân dân.Cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc của dân tộc ta kéo dài . nếu tính cả chi phí . 174 . thống nhất đất nƣớc. SG giải phóng.tổng thống Mĩ ra lệnh di tản Xuân 1975 và giảng thêm: ngƣời Mĩ khỏi SG. Thiệu quan cho rằng: Phải 2 tháng nửa quân ta mới có thtuyên ể bố đầu hàng chuồn ra nƣớc ngoài. Ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng kích vào SG đã chín muồi.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội hơn 2 thập kỉ. 5 cánh tuyến phòng thủ từ xa: Từ Phan Rang trở vào để che quân của ta tiến vào giải phóng SG. nhanh chóng. chắc thắng” chúng ta đã tiến hành chiế(1954 n -1975).Từ 30/4  2/5/1975. chúng huy động lúc cao nhấ là t 1 trong những chiến công vĩ đại của TK là 55 vạn quân Mĩ với 5 nƣớc chƣ hầu tham gia (7 XX. phóng. Thiệu chủ 21/4/1975. GV chuyển ý: b. HS: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch HCM.Đà Nẵng kết thúc.Trên cơ sở đánh giá thời cơ chiến lƣợc tổng công IV. thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng. khả 17 giờ ngày 26/4/1975.Khi chiến dịch Huế . Ý nghĩa lịch sử:  Em hãy trình bày về chiến dịch HCM (bằng lƣợa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nam Bộ giải phóng. táo bạo” với lực lƣợng có thể chuyển tới sớm nhất.Sáng 28/3/1975 chúng ta bắt đầu đánh Đà Nẵng.Cuộc tấn công Đà Nẵng đƣợc Quân ủy TW quyết định ngay sau khi giải phóng Huế (26/3/1975) với tinh thần “kịp thời. dịch HCM lịch sử giải phóng SG. hệ thống phòng ngự của Thiệu Từ 9/4/1975. 5 đời tổng thống Mĩ điều hành 4 chiến lƣợc Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong chiến tranh ở miền Nam. 1.77) CNXH.

. chí tình .Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ nhất.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập thống nhất . HS: .Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi b. . dội xuống 2. quân sự đúng đắn.Quốc tế: . thống nhất đất nƣớc. với đƣờng lối chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .8 triệu tấn bom. .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong trào giải phóng DTtrên thế giới. . là 1 trong những chiến công vĩ đại của TK XX. Nhƣng chúng a.  Em hãy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc.Trong nƣớc: Mĩ.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. Khách quan: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 năm chiến Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD tranh giải phóng dân tộc.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội tình nƣớc Mĩ và thế giới. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. chấm dứt ách thống trị củvà a sự ủng hộ chí nghĩa.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kc chống nhất. Chủ quan: vẫn thất bại thảm hại. . . HS: . có hiệu CN đế quốc trên đất nƣớc ta. với đƣờng lối chính trị. cộng với hơn 1 triệu quân ngụy.Chủ quan: . kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. . kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. 175 . bình trên thế giới. dân chủ nhân dân ở miền Nam. 2 Nguyên nhân thắng lợi: miền Nam – Bắc hơn 7.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. dân chủ nhân dân ở miền Nam.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. đi lên CNXH.2013 vạn). Hoạt động 2: . cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. quân sự đúng đắn. . trên cơ sở đó hoàn thành quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa CM dân tộc dân chủ nhân dân.

Mục tiêu bài học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Đồ dùng dạy học: 176 .2013 Khách quan: .Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế – văn hoá ở hai miền đất nước như thế nào ? . 3. I. tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc. 4. VN trong năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. cứu nƣớc. Củng cố: a. niềm tin vào tiền đồ của CM. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. Kiến thức: . II.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. c.Tìm hiểu tình hình của hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa xuân 1975 .Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả chiến tranh.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. thống nhất . nhiệm vụ của CM năm đầu đất nƣớc giành độc lập. . 2. về nhiệm vụ CM nƣớc ta năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. Tƣ tƣởng: . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 31 tìm hiểu : Chƣơng VII:VN từ năm 1975 đến năm 2000. đánh giá tình hình đất nƣớc.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD và sự ủng hộ chí nghĩa.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. tình cảm ruột thịt Bắc – Nam. có hiệu quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa bình trên thế giới. Kỹ năêng: . nhận định.Hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước như thế nào ? Tuần : 32 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VII VIỆT NAM TỪ NĂM 1975 ĐẾN NĂM 2000 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU ĐẠI THẮNG MÙA XUÂN 1975. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975).Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình 2 miền đất nƣớc sau thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ. chí tình . 3. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc.

Hậu quả chiến tranh nặng nề. Trình bày đại thắng mùa xuân 1975 (bằng lƣợc đồ). mất cân đối. 2. . sản xuất nhỏ. Thuận lợi: + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. Thuận lợi: lợi gì? HS: .Từ 1954  1975 . Hoạt động 2: 1. GV kết luận: . lệ b. toàn diện. c. + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp.2013 . Nêu ý nghĩa lịch sử. cả nƣớc đi lên CNXH. . khôi Bắc đều phải khắc phục hậu quả chiến tranh. CNXH. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. phân tán. Miền Bắc: 177 . b.  Tình hình miền Nam sau đại thắng mùa + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG xuân nhƣ thế nào? HS: . hoàn thành thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. tình CM th 2 ắng mùa xuân 1975.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. phân tán.CM XHCN miền Bắc đã đạ đạ t t đƣợc những thành tựu to lớn. hậu. sản xuất nhỏ. + Miền Nam hoàn toàn giải phóng.Thuận lợi: hoàn toàn sụp đỗ. Khó khăn: . nhƣng hậu quả 21 năm chiến tranh để lại nặng nề. TBCN.Nhiều làng mạc. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. + Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. TBCN. miền đất nƣớc. đƣợc những thành tựu to lớn. phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở 2 khôi phục và phát triển kinh tế để đi lên CNXH. Khó khăn: b. 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. miền Nam – Bắc có những khó khăn và thuận 1. III. văn hóa. nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc.Nhiều làng mạc. . – Khắc phục hậu quả chiến tranh.Tình hình đất nƣớc nhƣ vậy. Hoạt động dạy và học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tình hình miền Bắc: a. Tình hình 2 miền Bắc – Nam sau đại  Sau đại thắng mùa xuân 1975. khôi phục và phát triển kinh tế . nhân dân 2 miền Nam – Bắc ra sức khắc phục hậu quả chiến tranh.Hậu quả chiến tranh nặng nề.Thuận lợi: . toàn diện. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.Sử dụng kênh hình kênh chữ trong SGK và 1 số tài liệu tranh ảnh lịch sử thời kì này. mất cân đối. Khó khăn: + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng thuộc bên ngoài. Kiểm tra bài cũ: a. Tình hình miền Nam: a. b.Từ 1954  1975 . Ổn định lớp: 2.CM XHCN miền Bắc đã . 2 miền Nam II. . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạ+ c Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho . Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. lệ thuộc bên ngoài. Khó khăn: + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG hoàn + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng toàn sụp đỗ. ruộng đồng bị tàn phá. nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạc hậu. ruộng đồng bị tàn phá.

phục kinh tế.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài sản Các hoạt động giáo dục văn hóa. đƣờng sông. trong đó có 12 thị xã. khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa để đi lên nhƣ thế Thành tựu: + Thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 6 tháng cuối nào? HS: -.Phát hành tiền mới. + Làm trọn nghĩa vụ hậu phƣơng đối với cả .Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. 350 bệnh viện. . độ hủy diệt.Chính quyền CM và các đoàn thể quần chúng . .2013  Sau đại thắng mùa xuân 1975. . 3. – 1976). trong đó có 10 bệnh viện bị san bằng.Phát hành tiền mới. + Quyết định : Quốc huy.Tất cả các tuyến đƣờng sắt.Quốc hữu hóa ngân hàng. Quá trình: . đƣờng biển.Chính quyền CM và các đoàn thể quần bị đánh phá. Quốc ca. c Nội dung: tiến hành.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài  Miền Nam khắc phục hậu quả chiến tranh. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ộ Miền Nam: hệ thống bén cảng. ngoài chia cho nông dân. 1. thị xã đều b + ị Các sản phẩm quan trọng đều đạt và vƣợt đánh. .Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cả công nghiệp.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp.Trong 2 lần chiến tranh phá hoại miền Bắc. quyết định gì? HS: + Thành phố SG Gia Định đổi là thành phố GV cho HS xem H. 51 trấn bị phá hủtr y ƣớc chiến tranh. hầu hết nông trƣờng . Hoàn thành thống nhất đất nƣớc (1975 . Hoạt động 3: + Chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc  Em hãy trình bày việc hoàn thành thống VN thống nhất. c Nam sau 30 năm gián đoạn và H. hoàn toàn. .600 công trình thủy lợi. . thế nào? HS: -.000 trƣờng học. miền Bắc Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắc phục kinh tế.Tất cả các khu công nghiệp bị đánh phá ở mứn cƣớc và ĐD trong tình hình mới.Quốc hữu hóa ngân hàng. toàn b2. III. + Diện tích lúa và hoa màu tăng. .Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mới giải kho tàng bị bắn phá. . nhất nhà nƣớc. giải phóng. công nghiệp. phóng. nhà máy đƣợc xây dựng . Quốc kì. 80: Quốc huy + Bầu ra các cơ quan lãnh đạo và chức vụ 178 .Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. GV giảng thêm: + Nhiều công trình. khắc phục hậu quả chiến tranh.  Quốc hội khóa VI.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mớ -i Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. . . kì họp thứ nhất có quyền + Thủ đô: Hà Nội.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. . mở rộng. . 100% cầu. xã hội của bọn phong kiến và phản động trốn ra nƣớđƣợ c c tiến hành. nhanh chóng đƣợc thiết lập.Kì họp lần 1 của Quốc hội khóa VI đã quyết định. xã hội đƣợ2.1.79: Đoàn tàu thống nhất BắHCM. .Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến.Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắ1975 c và 6 tháng đầu 1976 có nhiều tiến bộ. sản của bọn phong kiến và phản động trốn ra khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa nhƣ nƣớc ngoài chia cho nông dân. gần nhƣ toàn bộ các thành phố.Các hoạt động giáo dục văn hóa. . về mặt nhà nƣớc nhƣ thế nào? HS: + Đổi tên nƣớc là : CHXHCNVN. nƣớc. chúng nhanh chóng đƣợc thiết lập.

Cấp huyện và tƣơng với việc xây dựng CNXH trong cả nƣớc. Nhƣ vậy kì họp của Quốc hội khóa VI đã hoàn . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 32 tìm hiểu : Xây dựng đất nƣớc. Củng cố: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3. đƣơng.Tìm hiểu Việt Nam trong 10 năm đi lên CNXH ( 1976-1985 ) . văn hóa – xã hội sẽ gắn liềph n ố trực thuộc TW. GV kết luận: .Ở địa phƣơng: thành thống nhất nhà nƣớc. 4.2013 của nƣớc CHXHCNVN. c.Bầu Ban Dự thảo Hiến pháp. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 – 1985) .Đấu tranh bảo vệ tổ quốc như thế nào ? 179 . Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975).Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. Tổ chức thành 3 cấp: Cấp tỉnh và thành tƣ tƣởng. Cấp xã và tƣơng đƣơng. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. các mặt về chính trị + . kinh tế. cao nhất của nhà nƣớc.

Tƣ tƣởng: .2013 Tuần : 33 Tiết : 47 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG ĐẤT NƢỚC.Cung cấp cho HS những hiểu biết về con đƣờng tất yếu của CM nƣớc ta đi lên CNXH và tình hình đất nƣớc 10 năm đầu.Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới của Tổ quốc. ĐẤU TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (1976 – 1985) I. thấy đƣợc những thành tích và những hạn chế trong quá trình cả nƣớc đi lên CNXH. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng XHCN và tiến hành cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây – Nam và biên giới phía Bắc của Tổ quốc . . sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. yêu CNXH. VH nhƣ thế nào? c. 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kỹ năêng: . NXBGD Hà Nội (1998).Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Đồ dùng dạy học: . Chúng ta thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc nhƣ thế nào? 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975.Sử dụng tranh ảnh trong SGK . a.1985).Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . Hoạt động dạy và học: 1. Thực hiện kế hoạch Nhà chủ yếu của đại hội là gì? nƣớc 5 năm (1976 -1985) HS: -. đánh giá tình hình đất nƣớc. II. Việt nam trong 10 năm đi lên CNXH (1976 – 1985)  Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) diễn ra trong hoàn cảnh nào?Nội dung 1. Mục tiêu bài học: 1. cả nƣớc đi lên CNXH. Kiến thức: . so sánh. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào con đƣờng đi lên CNXH. 2 miền Nam – Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh. 3. tình thần lao động xây dựng đất nƣớc. Ổn định lớp: 2. nhận định. Đại hội đại biểu toàn . Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). b. Kiểm tra bài cũ: a. trong 10 năm đầu nhân ta phải thực hiện 2 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1976 -1980 và 1981 .Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc lần thứ IV của Đảng 180 . khôi phục và phát triển KT. III. Tình hình 2 miền Nam – Bắc sau đại thắng mùa xuân 1975. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại.Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985).  Em trình bày về việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). 3. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể.2013 quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. GD tăng nhanh. + Thủ công nghiệp.800km đƣờng bộ. . GV cho HS xem H. . + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. HS: -. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. HS: .Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. xây dựng mới 1.700 km đƣờng sắt.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. .Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh.81: Tàu nƣớc ngoài nhận than tại bến cảng Cửa Ông (Quảng Ninh)  Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng. + Thủ công nghiệp.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. GD tăng nhanh. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. . b. sản xuất phát triển chậm. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. . xóa bỏ văn hóa đồi trụy. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. . sản xuất phát triển chậm. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. .Nội dung: 181 (12/1976) .Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn. Thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980).700 km đƣờng sắt. 3. .800km đƣờng bộ.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. xây dựng mới 1. .

cải tạo XHCN. nhiệm vụ. Thực hiện kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985) a. . + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện.  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. Thành tựu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 1985). + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh t ế. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. + Quyết định phƣơng hƣớng. + Công nghiệp tăng 6. + Công nghiệp tăng 6. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). .Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. bổ sung.Nội dung: + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. + Quyết định phƣơng hƣớng. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. đẩy mạnh.2013 + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. .Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. .Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc.9%. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982). . . + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh tế. HS: -. . + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. . cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b.4%/năm.9%. đẩy mạnh.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).Công trình thủy điện Hòa Bình. nhiệm vụ. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. + Nông nghiệp tăng 4. cải tạo XHCN. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. + Nông nghiệp tăng 4. thậm chí 1 số mặt trầm trọng hơn.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai 182 . . . bổ sung. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. 2.4%/năm. .Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai thác.

GV giảng thêm: . . TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). .Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. . chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. .22/12/1978. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. .  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nƣớc ta (1978 – 1979). . .TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động.22/12/1978.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc. .Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu).TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc: .Thực hiện quyền tự vệ 183 . 2. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. chúng lên nắm chính quyền ở CPC đã quay súng vào ta. . thác. . + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện . nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. HS: . mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. thậm chí một số mặt trầm trọng hơn.Bọn Pônpốt quay đại diện cho phái “Khơ me đỏ” đã từng phải dựa vào sự giúp đỡ của VN để đánh Mĩ.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979.Nhƣng từ 1978. . chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. II.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. . gây ra cuộc chiến tranh ở biên giới Tây Nam. HS: .17/2/1979. . . chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc.17/2/1979.Nhƣng từ 1978.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng.Công trình thủy điện Hòa Bình. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1979) 1.2013 Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam Tổ quốc (1975 – 1979). nhƣng sau khi thắng Mĩ (17/4/1975).

hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: a.Tìm hiểu đường lối đổi mới của Đảngđược thực hiện trong hoàn cảnh nào ?Đổi mới đất nước đi lên CNXH là như thế nào ? . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 33 tìm hiểu : VN trên dƣờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ( từ 1986 đến 2000) . c. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Tây Nam và phía Bắc của nhân dân ta ( 1975 – 1979) đã diễn ra nhƣ thế nào? 4. b. Mục tiêu bài học: 1.Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới đã đạt những thành tựu nào và hạn chế nào? Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƢỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I. 3. Kiến thức: 184 . hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980.2013 chính đáng.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và những thành tựu.

Đất nƣớc trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã đƣợc những thắng lợi đáng hội. kể. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đƣờng lối đổi mới đất nƣớc. Kiểm tra bài cũ: a. tình thần đổi mới trong lao động . NXBGD Hà Nội (2003).Đất nƣớc trong tình trạng Thế giới: khủng hoảng về kinh tế xã . . chúng ta thực hiện 2 kế a. nhƣng gặp không ít khó khăn. Đồ dùng dạy học: . 1991 1995 . nhƣng gặp không ít khó khăn. Quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. khoa học kĩ thuật. Thế giới: .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi.Do tác động của cuộc CM  Đảng chủ trƣơng đổi mới. .đạt đƣợc những thắng lợi đáng .Sau khi đất nƣớc thống kể.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH. II. chúng ta thực hiện 2 kế trầm trọng. hội. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng đổi mới đi lên CNXH .Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. Hoạt động dạy và học: 1. học tập . nhận định đánh giá con đƣờng tất yếu phải đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. lần VII(6/1991).2000). 2.từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nƣớc ta. hoạch Nhà nƣớc 5 năm. 3. 1996 . 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm.  Đảng ta chủ trƣơng đổi mới trong hoàn cảnh nào? HS: Trong nƣớc: 1. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). b.  Đảng chủ trƣơng đổi mới. nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1986 -1990 . công tác. Kỹ năêng: .2013 . lần VIII (6/1996).Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. . Tƣ tƣởng: . yếu kém ngày càng trầm trọng. . Ổn định lớp: 2.Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: 2. lần IX (4/2000). HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Đƣờng lối đổi mới của Đảng. Đƣờng lối đổi mới: 185 . Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu. III. .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. yếu kém ngày càng nhất . Hoàn cảnh đổi mới: .Sử dụng tranh ảnh trong SGK.đạt . Trong nƣớc: hoạch Nhà nƣớc 5 năm.Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH.Sau khi đất nƣớc thống nhất . hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. b.Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi.  Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng.

83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. nhƣng trọng tâm là đổi mới kinh tế. 2. Thành tựu: . thực phẩm.Cả nƣớc tập trung lực lƣợng giải quyết 3 chƣơng trình kinh tế: lƣơng thực. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. đứng thứ 3 thế giới.5 triệu tấn gạo. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đƣờng lối đổi mới (1986 – 2000).Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn.5 triệu tấn gạo. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990). Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): . HS: .  Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995). mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. VIII. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. GV cho HS xem H.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hàng tiêu dùng và xuất khẩu.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. II. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. Đại hội bắt đầu đề ra đƣờng lối đổi mới. văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị. + Từ 1989. + 1989: ta xuất 1.Đƣờng lối đổi mới đƣợc đề ra từ Đại hội VI (12/1986) đƣợc bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII. tƣ tƣởng.2013 GV cho HS xem H. 1. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. Mục tiêu: . b. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng.Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả. . thử thách. với những bƣớc đi thích hợp. đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức. đứng thứ 3 thế giới. IX.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. tăng cƣờng ổn 186 . mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. + Đổi mới phải toàn diện. + 1989: ta xuất 1. a. HS: Mục tiêu: . + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. H. + Từ 1989.

b.6 tỉ USD.Kinh tế đối ngoại phát triển. . + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. . . b. .Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. . GDP 8. tăng cƣờng ổn định chính trị. giữ vững quốc phòng. . + Nhập khẩu 61 tỉ USD. xã hội. GV cho HS xem H.Nông nghiệp phát triển liên tục.86: Công trình thủy điện Yaly ở Tây Nguyên. .Kinh tế tăng trƣởng khá. . trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. . . GV cho HS xem H.Bảo đảm an ninh.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. . về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. Mục tiêu: .Quan hệ đối ngoại mở rộng.Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. Mục tiêu: . HS: Mục tiêu: . nạn lạm phát bị đẩy lùi. . Thành tựu: . b.Bảo đảm an ninh. .Kinh tế tăng trƣởng khá.Nông nghiệp phát triển liên tục.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. . bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. xã hội cơ bản ổn định. Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a. Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000). ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. a.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. .87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN. . . nạn lạm phát bị đẩy lùi. . 3. thử thách.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. hiệu quả cao. GDP 7% năm. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. Thành tựu: . trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. giữ vững quốc phòng. b.Tăng trƣởng kinh tế nhanh.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh.Cải thiện đời sống nhân dân. .Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. .GD đào tạo phát triển nhanh. GDP 7% năm.Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. hiệu quả cao. .Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển.Khoa học – Công nghệ 187 . . .Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. xã hội. Thành tựu: . + Nhập khẩu 61 tỉ USD. GDP 8. .2013 định chính trị. .Kinh tế tăng trƣởng nhanh.Chính trị.2%.6 tỉ USD.Kinh tế đối ngoại phát triển. Thành tựu: . + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD.Tăng trƣởng kinh tế nhanh.2%.Cải thiện đời sống nhân dân.

xã hội cơ bản ổn định. 4. .Nhƣng chúng ta còn không ít khó khăn. dân chủ. văn minh. . phương hướng đi lên ? 188 .Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt. 89. . 3. thoát khỏi đói nghèo. . Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn chế và yếu kém gì? HS: GV cho HS xem H. . Củng cố: a.Chính trị. thực hiện dân giàu nƣớc mạnh.GD đào tạo phát triển nhanh.Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? .Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng. hiệu quả và sức cạnh tranh thấp.Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN. chậm giải quyết.Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm . . Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: . xã hội công bằng. d.2013 . . 90: giới thiệu sự thay đổi của nƣớc ta sau 15 năm đổi mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV kết luận: Tuy chúng ta đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn trong quá trình đổi mới. những thành tựu chúng ta đạt đƣợc trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: .Kinh tế phát triển chƣa vững chắc. . Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c.Nâng cao vị thế nƣớc ta trên thị trƣờng quốc tế. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000. yếu kém để đi lên. 4.Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nƣớc và đời sống nhân dân. Theo em .Quan hệ đối ngoại mở rộng.Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. . chuyển biến tích cực. Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 2000). 5. Hạn chế yếu kém: .88.

Ổn định lớp: 2.Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. củng cố niềm tự hào dân tộc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc. Mục tiêu bài học: 1. Hoạt động dạy và học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình. 3. Kỹ năêng: .Cho HS sƣu tầm các tranh ảnh. Tƣ tƣởng: . Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: .Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc. đặc điểm lớn của từng giai đoạn. .Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử. Đồ dùng dạy học: .2013 Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiểm tra bài cũ: a. III. bài học kinh nghiệm lớn đƣợc rút ra từ đó.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? 189 . chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nƣớc. 2. II. hệ thống sự kiện. tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay.

Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935. Nhƣng đó là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945. 2.Ngay từ khi mới ra đời. Giai đoạn 1919 – 1930: . 1. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). . phát xít Nhật vào ĐD. bài học kinh nghiệm rút ra đƣợc trong thời kì lịch sử này.3/2/1930. . Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945. Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000. Các giai đoạn lịch sử chính và đặc điểm của tiến trình lịch sử. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. HS: - 190 . Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931. Nhật đảo chính  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– 1945. sau đó bị địch dìm trong máu lửa. từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đƣờng hƣớng và lãnh đạo CM. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – 1930. cơm áo. Giai đoạn 1930 – 1945: . . hòa bình”.Thực dân Pháp tiến hành chƣơng trình khai thác lần thứ 2.Cao trào dân chủ 1936 – 1939. . CM đƣợc khôi phục bùng lên lên với khí thế mới. dân chủ. HS: GHI BẢNG I. .2013 b. . Đảng CSVN ra đời. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919  đến nay. chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do. xã hội nƣớc ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa.9/3/1945.Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ.Cao trào này Đảng đã tôi luyện đƣợc đội quân chính trị hàng triệu ngƣời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi.

Giai đoạn 1945 – 1954: . . . . tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất.14/8/1945. + Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc. Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đƣờng lối: toàn dân. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975. .Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lƣợc khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH. Giai đoạn 1954 – 1975: . toàn diện. HS: - Pháp. kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ. bất khuất. Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nƣớc. mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu. phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. đất nƣớc tạm thời chia làm 2 miền. .19/12/1946. hòa bình trở lại miền Bắc.Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi. dân chủ nhân dân.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cƣờng. dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975. 3. chính quyền non trẻ phải đƣơng đầu với muôn vàn khó khăn thử thách. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. nhân cơ hội đó.CM tháng 8 thành công. trƣờng kì. Đảng phát động quần chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nƣớc.Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết.2013  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954. 4. cả 191 .

đáp ứng đƣợc nhu 192 . 5 Giai đoạn 1975  nay: . . . . H. nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nƣớc. đất nƣớc thống nhất. Đảng ta đã rút ra đƣợc những bài học kinh nghiệm gì? HS: nƣớc đi lên CNXH.Tuy vậy. . kiên kì với con đƣờng XHCN đã chọn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đại hội Đảng lần VI đề ra đƣờng lối đổi mới.Chúng ta đạt đƣợc thành tựu to lớn về nhiều mặt. đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam.12/1976. Thành tựu: đã đề xƣớng đổi mới. II. chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh.  Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo CM. H. chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn. nêu rõ con đƣờng chủ yếu cả nƣớc đi lên CNXH.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. chủ yếu là về kinh tế. . phƣơng hƣớng đi lên.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền.12/1986.Sau đại thắng mùa xuân 1975. sai lầm. khó khăn thách thức còn nhiều nhƣng chúng ta nhất định thành công. 1. đây là 2 biểu tƣợng của quá trình đổi mới. cả nƣớc đi lên CNXH.Trong quá trình xây dựng XHCN. nhƣng còn tồn tại không ít thiếu sót.Trong quá trình xây dựng CNXH. những bài học kinh nghiệm. Nguyên nhân thắng lợi: .2013 GV cho HS xem H.91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp). Hoạt động 2:  Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919  nay) HS: GV cho HS xem H. Đại hội lần VI của Đảng b. chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót. . 12/1986. . Nguyên nhân thắng lợi.Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng.

Bài học kinh nghiệm: . Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919  nay). . .Dƣới sự lảnh đạo của Đảng. 193 . c. Củng cố: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM. đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nƣớc và các cơ quan dân cử. Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết .Củng cố. Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919  nay.Tăng cƣờng khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng. đó là cội nguồn của mọi thắng lợi.Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919  nay). b.2013 cầu cấp bách của dân tộc. 4. 3. với đƣờng lối giƣơng cao 2 ngọn cờ: độc lập dân tộc và CNXH. đƣợc toàn dân ủng hộ. 2.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 34 Tiết :50 Ngày soạn : Ngày dạy : THI HỌC KÌ II 194 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful