P. 1
GIAO AN LICH SU 9

GIAO AN LICH SU 9

|Views: 301|Likes:
Được xuất bản bởiBích Huệ

More info:

Published by: Bích Huệ on Aug 15, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/26/2015

pdf

text

original

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: Ngày giảng:

HỌC KỲ I
Tiết 1

PHẦN MỘT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính Liên Xô và kết quả công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh. + Trính bày đƣợc những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX. 2. Tƣ tƣởng : HS cần hiểu đƣợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1945 đến đầu những năm 70 đã tạo cho LXô một thực lực để chống lại âm mƣu phá hoại và bao vây của CNĐQ 3. Kĩ năng :Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tìch, nhận định và đánh giá các sự kiện lịch sử trong những hoàn cảnh cụ thể . II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV: -Bản đồ Liên Xô *HS: đọc và chuẩn bị bài, sƣu tầm tranh ảnh III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp.Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Dạy và học bài mới: Đây là bài mở đầu của chƣơng trính lịch sử lớp 9,các em sẽ học phần lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỉ XX.Nhƣ các em đã biết,sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, LXô bị thiệt hại nặng nề, để khắc phục hậu quả, LXô tiến hành khôi phục ktế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.Vậy Liên Xô đã làm gí để thực hiện những nhiệm vụ đó,chúng ta tím hiểu bài 1 Tiết 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG HS xác định vị trì của Liên Xô trên bản đồ I. Liên Xô ? Ví sao sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên 1.Công cuộc khôi phục ktế sau chiến Xô phải khôi phục và phát triển kinh tế ? tranh ( 1945 - 1950 ) TL: Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô là nƣớc chiến thắng, nhƣng chịu những tổn thất nặng nề ? Trong chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô bị thiệt hại nhƣ thế nào ? - Sau CTTG2, Liên Xô gánh chịu TL : Liên Xô bị thiệt hại nặng nề về ngƣời và của những tổn thất nặng nề GV đƣa ra 1 bảng so sánh với Mĩ để thấy rõ sự
1

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 ? Nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là gí? ? Em cho biết những thành tựu về kinh tế và khoa học kĩ thuật của Liên Xô ( 1945 - 1950 )? - Thành tựu: + Hoàn thành kế hoạch 5 năm (1945 TL: + Liên Xô đã hoàn thành vƣợt mức kế hoạch 1950 ) trƣớc thời hạn 9 tháng 5 năm lần thứ tƣ ( 1946 - 1950 ) 9 tháng + Năm 1950, công nghiệp tăng 73 % + Năm 1950, sản lƣợng công nghiệp tăng 73 % + Nông nghiệp vƣợt trƣớc chiến tranh + Hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng (1939 ) mới +Khoa học kĩ thuật: Năm 1949, LXô + Sản xuất nông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến chế tạo thành công bom nguyên tử tranh ( 1939 ) + Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện + Khoa học kĩ thuật : Năm 1949, Liên Xô chế tạo đƣợc bom nguyên tử, phá vở thế độc quyền hạt nhân của Mĩ ? Ví sao nhân dân Liên Xô đã đạt đƣợc những kết quả trên? (thành tựu) - Nhấn mạnh đó là sự thống nhất về tƣ tƣởng, chình trị của xã hội Liên Xô và tinh thần tự lập tự cƣờng, chịu đựng gian khổ, lao động cần cù, quên mính của nhân dân Liên Xô. ? Thành công trên đem lại ý nghĩa nhƣ thế nào? - Phá vỡ thế độc quyền về bom nguyên tử của Mĩ. - Chứng tỏ sự phát triển vƣợt bậc về KHKT của Liên Xô. GV: Với những thành tựu đã đạt đƣợc từ năm 1946 – 1950 (trong kế hoạch 5 năm lần thứ tƣ) từ 2. Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở năm 1950 liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH nhƣ vật chất kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội thế nào chúng ta chuyển sang mục 2. ( từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX ) GV giải thìch khái niệm” thế nào là xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH”: đó là nền sản xuất đại cơ khì với công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, KHKT tiên tiến. Đây là những cơ * Phƣơng hƣớng chính của các sở vật chất – kỹ thuật mà Liên Xô đã thực hiện kế hoạch là : qua các kế hoạch 5 năm từ 1929 đến nay ? Phƣơng hƣớng,nội dung của kế hoạch 5 năm là + Ƣu tiên phát triển công nghiệp nặng + Thâm canh trong nông nghiệp gì? ? Em hãy cho biết những thành tựu về kinh tế và + Đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ thuật khoa học kĩ thuật của LXô ( Từ 1950 đến đầu + Tăng cƣờng sức mạnh quốc những năm 70 của thế kỉ XX ) phòng HS thảo luận trính bày ý kiến của mính GV đánh giá ,nhận xét: *Về kinh tế:
2

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Sau khi hoàn thành khôi phục ktế, Liên Xô tiếp tục cho xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH + LXô hoàn thành các kế hoạch 5 năm : + 1951 -1955 + 1956 - 1960 * Thành tựu : + Kế hoạch 7 năm 1959 - 1965 + Trong những năm 50 và 60, LXô * Trong những năm 50 và 60 của tế kỉ XX kinh tế là cƣờng quốc công nghiệp thứ LXô tăng trƣởng nhanh: hai trên thế giới, chiếm 20% sản + Công nghiệp tăng 9,6% lƣợng công nghiệp thế giới + Liên Xô là cƣờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ Gv dựa vào SGK minh hoạ thêm + Về khoa học kĩ thuật : Năm 1957, LXô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo - Khoa học kĩ thuật : + Năm 1961, Liên Xô đã phóng thành công con tàu “ Phƣơng Đông “ đƣa nhà du hành vũ trụ đầu + Năm 1957, phóng vệ tinh nhân tạo tiên Gagarin bay vòng quanh trái đất vào vũ trụ GV giới thiệu H1 SGK cho HS quan sát: vệ tinh + Năm 1961, đƣa con ngƣời bay vào vũ nhân tạo đầu tiên nặng 83,6 kg,bay cao 160 km trụ ? Chính sách đối ngoại của LXô trong thời kí này là gì ? TL : + Liên Xô duy trí chình sách đối ngoại hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả các nƣớc + Tìch cực ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng * Chình sách đối ngoại : dân tộc trên toàn thế giới + Hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả + Trở thành chổ dựa tinh thần vững chắc của ptrào các nƣớc cách mạng thế giới + Ủng hộ phong trào đấu tranh giải GV minh họa thêm :Năm 1960, theo sáng kiến của phóng dân tộc trên toàn thế giới Liên Xô, Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về + Chổ dựa vững chắc của hoà bính và việc thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân và trao cách mạng thế giới trả độc lập cho các thuộc địa + Năm 1961, Liên Xô đề nghị Liên hợp Quốc thông qua Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khì hạt nhân + Năm 1963, theo đề nghị của LXô, Liên hợp quốc đã thông qua Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hính thức của chế độ phân biệt chủng tộc ? Theo em những thành tựu của Liên Xô đạt đƣợc có ý nghĩa gí (uy tình chình trị, địa vị quốc tế của Liên Xô đƣợc đề cao,là nƣớc XHCN lớn nhất,hùng mạnh nhất,là 1 trong 2 cực của thé giới sau CTTG2) 4. Sơ kết bài học: Học sinh làm bài tập trong SGK
Tuần 2 – Tiết 2 3

… b. họ bị bọn phát xìt chiếm đóng và nô dịch tàn bạo + Khi Hồng quân LXô truy đuổi bọn phát xìt Đức về tới sào huyệt của nó là Béc. tham khảo tài liệu về Đông Âu . Hoàn cảnh + Hồng quân LXô đã phối hợp với nhân dân Đông Âu. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng phân tìch. khoa học. tranh ảnh tiêu biểu Đông Âu. kĩ thuật đối ngoại 2.Bản đồ Đông Âu.Thực hiện các nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân : . TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. + Trính bày đƣợc những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu. Giới thiệu bài mới : Tiết trƣớc chúng ta đã học những thành tựu to lớn của LXô xây dựng CNXH. 2. Kiểm tra bài cũ : Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của LXô trong công cuộc xây dựng CNXH ( từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX kinhtế. nhân dân Đông Âu đã nổi dậy phối hợp với Hồng quân Liên Xô khởi nghĩa vũ trang dành chình quyền 4 NỘI DUNG II. sƣu tầm tƣ liệu về các nƣớc Đông Âu III.Soạn giáo án.Dạy và học bài mới: PHƢƠNG PHÁP GV chỉ cho HS các nƣớc Đông Âu bằng bản đồ các nƣớc Đông Âu Hỏi:Các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời nhƣ thế nào ? TL: + Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai. Hôm nay. nhận định và so sánh các sự kiện II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV : .lin. Tƣ tƣởng : + Những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH. Hunggari. Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu a. chúng ta sẽ nghiên cứu sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu và thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc này ( từ năm 1945 đến đầu những năm 79 của thế kỉ XX ) 3. các nƣớc này đã có sự biến đổi sâu sắc + Liên Xô và các nƣớc Đông Âu đã hính thành một hệ thống thế giới mới 3. Đông Âu 1. Tiệp khắc. giúp họ khởi nghĩa dành chình quyền + Một loạt các nƣớc dân chủ nhân dân ra đời : Balan. bản đồ thế giới *HS : Đọc và tím hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk.2013 Ngày soạn: /8/2012 Ngày giảng: /8/2012 BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo) I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. hầu hết các nƣớc Đông Âu đều bị lệ thuộc vào các nƣớc tƣ bản Tây Âu + Trong chiến tranh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Nhiệm vụ : + Xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp tƣ sản + Tiến hành xây dựng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa b.2013 + Tiến hành cải cách ruộng đất + Dƣới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản các nƣớc + Quốc hữu hoá các nhà máy. Thành tựu . .Tuy là các nƣớc tƣ bản nhƣng phần lớn là chậm phát triển. nông nghiệp tăng gấp đôi. .tên nƣớc.hoặc cho HS lên bảng điền vào bảng thống kê theo yêu cầu sau: số thứ tự.ngày tháng thành lập. Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến 1970 ) a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Ru- .Các thế lực chống CNXH cấu kết với CN đế quốc bên ngoài chống phá cách mạng.nông nghiệp phát triển dặc biệt là An -ba-ni đã xây dựng đƣợc nền kinh té nhiều ngành. trong thời gian này. Nam Tƣ. Tiệp có phát triển hơn). + Các nƣớc Hung -ga-ri. Hỏi : Sau khi các nƣớc Đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH.1950 – 1955: Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần 1 -> sản lƣợng ông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến tranh. + Ba Lan: Công nghiệp tăng 20 lần so với năm 1938. nhiệm vụ chình của các nƣớc đó là gí ? TL: + Xoá bỏ bóc lột của giai cấp Tƣ sản + Đƣa nông dân vào con đƣờng hợp tác xã + Tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá + Xoá bỏ nghèo nàn lạt hậu + Xây dựng cơ sở vật chất cho XHCN Hỏi : Cho biết những thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc Đông Âu TL: + Các nƣớc Đông Âu đã đạt những thành tựu to lớn 5  Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu.Đầu những năm 70 trở thành các nƣớc công . điện khì hoá nông thôn.Đƣợc sự giúp đỡ của Liên Xô. + Bun-ga-ri: Năm 1975: Công nghiệp tăng 55 lần so với năm 1939. CSVC – KT lạc hậu (Đức§. . cô lập về chình trị.Bị các nƣớc đế quốc bao vây về kinh tế. 2. ? Các nƣớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh nào? . xì dân chủ nhân dân Đông Âu đƣợc thành lập nghiệp của tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ GV yêu cầu HS xác định vị trì 8 nƣớc Đông Âu cho nhân dân trên bản đồ. GV phân tìch hoàn cảnh ra đời của nƣớc CHDC Đức Hỏi : Để hoàn thành thắng lợi cách mạng dân chủ nhân dân ( từ 1946 đến 1949) các nƣớc Đông Âu đã làm gí ? TL: + Các nƣớc Đông Âu xây dựng chình quyền dân chủ nhân dân + Tiến hành cải cách ruộng đất + Quốc hữu hoá các xì nghiệp tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân ? Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân có ý nghĩa gí? * Ý nghĩa: Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. + CHDC Đức. Tiệp: Đầu những năm 70 đƣợc xếp vào hàng các nƣớc Cn trên thế giới.

nông nghiệp + Bộ mặt ktế XH đã thay đổi căn bản và sâu sắc GV lấy vì dụ: An-Ba-ni là nƣớc nghèo nhất Châu âu.Các nƣớc Đông Âu bắt đầu xây dựng CNXH đòi hỏi phải có sự hợp tác cao hơn. Sự hình thành hệ thống XHCN Âu đƣợc thể hiện nhƣ thế nào ? + Tổ chức tƣơng trợ ktế SEV TL: Sự hợp tác này đã đƣợc thể hiện trong hai tổ chức : Hội đồng tƣơng trợ kinh tế giữa Liên Xô và các nƣớc Đông Âu và Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va Hỏi:Những thành tựu kinh tế tiêu biểu của khối SEV đã đạt đƣợc ? TL: Từ năm 1951đến 1973. GV kết luận :+ Sau 20 năm xây dựng CNXH ( 1950. cả nƣớc đã điện khì hoá. 1970 : công nghiệp đƣợc xây dựng. giữa các nƣớc b. khối SEV đã thu đƣợc nhiều thành tựu to lớn + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp bính quân 10% năm +Từ năm 1950 đến 1973 thu nhập quốc dân tăng 5. Hoàn cảnh và những cơ sở hình thành hệ thống các nƣớc xã hội chủ nghĩa a.Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sản xuất công nông nghiệp Hỏi: Hệ thống các nƣớc XHCN đƣợc hính thành trên cơ sở nào TL: Liên Xô và Đông Âu cùng một mục tiêu là xây dựng CNXH. Hoàn cảnh : + Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành. bộ mặt kinh tế xã hội của các nƣớc này đã thay đổi cơ bản Hỏi : Hệ thống các nƣớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ? .  Đầu những năm 70 các nƣớc Đông Âu đã trở thành những nƣớc công nông nghiệp III.7 lần Liên Xô cho các thành viên vay tiền với lãi suất nhẹ Hỏi : Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va ra đời với mục đìch gí ? TL: + Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO + Để bảo vệ an ninh châu Âu và thế giới + Đây là liên minh phòng thủ quân sự và chình trị 6 *Thành tựu của SEV : + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp 10% năm + Thu nhập quốc dân ( 1950-1973) tăng 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Bun -ga-ri : năm 1975 công nghiệp tăng 55 lần…. Cơ sở hính thành : + Cùng chung mục tiêu là xây dựng CNXH + Nền tảng tƣ tƣởng là chủ nghĩa Mác Lênin Hỏi : Sự hợp tác tƣơng trợ giữa Liên Xô và Đông 2.7 lần + Tổ chức hiêp ƣớc Vác-sa. toàn diện hơn với Liên Xô .va Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH..1970 )các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn. hoà bình anninh Châu Âu và thế giới . Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa 1. cùng chung hệ tƣ tƣởng Mác Lênin và đều do Đảng Cộng Sản lãnh đạo ma-ni cũng đạt đƣợc nhiều thành tựu.2013 + Đầu những năm 10 Đông Âu trở thành các nƣớc công .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1949 1950 10. hoà bính.1.1949 7 . an ninh Châu Âu và thế giới 4.1955 8. Thời gian 5. Sơ kết bài học: -Củng cố : +Những nhiệm vụ chình của các nƣớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH + Trính bày về mục đìch ra đời và những thành tựu khối SEV đã đạt đƣợc ( 1951 1973 )? *Bài tập: Hãy điền thời gian cho đúng với sự kiện lịch sử? STT 1 2 3 4 Sự kiện Thành lập liên minh phòng thủ Vác -sa-va Thành lập Hội đồng tƣơng trợ kinh tế (SEV) Các nƣớc đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH Nhà nƣớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời .Dặn dò: -Học bài theo nội dung đã ghi -Trả lời các câu hỏi cuối bài -Vẽ và điền lƣợc đồ Châu âu (trang 6 sgk) tên các nƣớc XHCN -Đọc trƣớc bài 2.2013 của các nƣớc XHCN Châu Âu TDụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH.

nhận định và so sánh những vấn đề lịch sử II. Kỉ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tìch. 2. Sự khủng hoảng và tan rã của liên bang Xô viết 1. . trong đó có Liên Xô ? Cuộc khủng hoảng trên thế giới ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến kinh tế. tính hính trên thế giới có những biến động gí? TL: Cuộc khủng hoảng dầu mỏ tác động đến cuộc khủng hoảng trên thế giới về nhiều mặt: kinh tế. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX I. Giới thiệu bài mới : Từ giữa những năm 70 và thập kỉ 80 của thế kỉ XX. Kiểm tra bài củ : Câu hỏi: Nêu những thành tựu các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc tro ng quá trình xây dựng CNXH ? 3. Kiến thức : Giúp HS . Nguyên nhân : +Năm 1973. chình trị. quá trính khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết. khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu từ khủng hoảng dầu mỏ + Đầu những năm 80. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG : *GV: . công nghiệp trí trệ. nông nghiệp sa sút -Chình trị – xã hội: dần mất ổn định 8 I.2013 Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012 Tiết 3 BÀI 2. chình trị. Liên Xô và các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng kinh tế dẫn tới sự khủng hoảng chình trị trầm trọng và CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã sụp đổ . xã hội Liên Xô? -Kinh tế: lâm vào khủng hoảng.Tranh ảnh. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC : 1.những tƣ liệu co liên quan *HS: đọc SGK.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Bản đồ Liên Xô và Đông Âu .MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. đánh giá. xã hội.Để tím hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nhƣ thế nào? Quá trính khủng hoảng ra sao chúng ta cùng nhau tím hiểu bài học hôm nay. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm Hỏi : Thập kỷ từ những năm 70 -> 80 của thế kỷ XX. tính hính Liên Xô càng khó khăn hơn về sản xuất và đời sống + Đất nƣớc khủng hoảng toàn diện . Tƣ tƣởng : giúp HS thấy rõ tình chất khó khăn phức tạp thậm chì cả những thiếu sót.sƣu tầm tài liệu III. Ổn định lớp : Sĩ số 17 vắng 2.Biết đƣợc nguyên nhân. sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nƣớc Đông Âu 3.Biết đƣợc sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông âu.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

? Nguyên nhân nào dẫn đến tính trạng này? - Ban lãnh đạo Liên Xô không tiến hành cải cách, không khắc phục khuyết điểm GV: Theo tƣ liệu sgk cho hs rõ thêm từ những năm 80 về kinh tế - đời sống nhân dân, tệ quan liêu >khủng hoảng trầm trọng GV: Trƣớc cuộc khủng hoảng nhƣ vậy, đòi hỏi các nƣớc phải có những cải cách về kinh tế và chình trị – xã hội, nhƣng ban lãnh đạo Liên Xô lại không tiến hành cải cách. ? Để khắc phục tính trạng đó thí Liên Xô đã tiến hành làm gỡ - TL: Tháng 3/ 1985 Gooc-ba-chôp lãnh đạo Đảng và nhà nƣớc đã đề ra đƣờng lối cải tổ để đƣa LXô thoát khỏi khủng hoảng. Hỏi : Nội dung cải tổ ở Liên Xô là gí ? TL: Họ đƣa ra nhiều phƣơng án cải cách kinh tế nhƣng không thực hiện đƣợc, kinh tế vẫn rơi vào khủng hoảng + Thực hiện cải tổ về chình trị xã hội + Tập trung mọi quyền lực vào Tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự độc quyền của Đảng Cộng Sản + Tuyên bố dân chủ, công khai về mọi mặt Hỏi: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô nhƣ thế nào ? TL : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng rối loạn. Nhiều cuộc bãi công nổ ra. Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ. Nhiều nƣớc cộng hoà đòi li khai. Tệ nạn xã hội ngày càng tăng thêm + Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chình Gooc-ba-chốp nổ ra nhƣng không thành ? Cuộc đảo chình đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nhƣ thế nào + Đảng Cộng Sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + Ngày 21/12/1991, 11 nƣớc cộng hoà họp và kì kết hiệp định giải tán LXô, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) + Ngày 25/12/1991 . Gooc-ba-chốp xin từ chức GV giới thiệu chân dung tổng thống M.Goóc-bachốp Hỏi:Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nƣớc Đông Âu HS nghiên cứu trả lời câu hỏi Giảng : Đa nguyên về chình trị đó là nhiều Đảng
9

2. Diễn biến : + Tháng 3/1985 Gooc-ba -chôp đã đề ra đƣờng lối cải tổ + Chình trị : tập trung mọi quyền lự vào tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự lãnh đạo độc quyền của Đảng Cộng sản

3. Hậu quả : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn + Mâu thuẩn sắc tộc bùng nổ + 19/8/1991, cuộc đảo chình GoocBa-chôp không thành, gây hậu quả nghiêm trọng + Đảng Cộng sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + 21/12/1991, 11 nƣớc đòi li khaii, hính thành cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG ) + 25/12/1991 Liên Xô bị sụp đổ sau 74 năm tồn tại

II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông Âu 1. Quá trình +Từ cuối những năm70 và đầu những

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phái chình trị cùng tồn tại, cùng hoạt động làm mất quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản Hỏi : Hậu quả cuộc khủng hoảng của các nƣớc Đông ÂU nhƣ thế nào? HSTL: Lợi dụng khủng hoảng, CNĐQ và các thế lực chống CNXH kìch động nhân dân, đẩy mạnh chống phá + Đảng Cộng Sản mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Năm 1989, chế độ XHCN ở hầu hết các nƣớc Đông Âu sụp đổ Hỏi : Sự sụp đổ của các nƣớc Đông Âu đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào ?

năm 80 của thế kỉ XX, các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng về ktế và chình trị gay gắt . - Biểu hiện : SGK + Cuối 1988, cuộc khủng hoảng lên tới đỉnh cao + Bắt đầu lan từ Balan sau đó lan nhanh khắp Đông Âu + Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng Cộng Sản 2. Hậu quả + Đảng Cộng Sản các nƣớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Chình quyền mới ở các nƣớc Đông Âu tuyên bố + Các thế lực chống CNXH thắng thế, từ bỏ CNXH và chủ nghĩa Mac- Lênin nắm chình quyền + Thực hiện đa nguyên chình trị + 1989 chế độ XHCN sụp đổ ở hầu + Chuyển sang ktế thị trƣờng hết các nƣớc Đông Âu + Đổi tên nƣớc và ngày quốc khánh, chỉ gọi chung + Năm 1991, hệ thống các nƣớc là cộng hoà XHCN bị tan rã và sụp đổ + Hệ thống các nƣớc XHCN không còn tồn tại. 28/6/1991 khối SEV chấm dứt hoạt động. 1/7/1991 Tổ chức Hiệp ƣớc Vac-sa-va tuyên bố giải thể -Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và các lực lƣợng tiến bộ ? Nguyên nhân sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu : +Nguyên nhân sâu xa là mô hính CNXH có nhiều khuyết tật và thiếu sót, bị sự chống phá của CNĐQ + Những khuyết tật duy trí quá lâu, làm cho CNXH xa rời những tiến bộ văn minh của thế giới 4. Sơ kết bài học: - Củng cố : + Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và tan rã của các nƣớc XHCN Đông Âu + Theo em, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự tan rã, sụp đổ của Liên Xô và các nƣớc Đông Âu *Bài tập : Nối các sự kiện với thời gian cho đúng TT Sự kiện lịch sử Thời gian 1 Đảo chình lật đổ Goóc -ba-chốp 22.12.1991 2 Cộng đồng các quốc gia thành lập (SNG) 25.12.1991 3 T.T Goóc -ba-chốp từ chức CNXH Liên Xô sụp đổ 19.8.1991 - Dặn dò : Học thuộc bài cũ,trả lời câu hỏi sgk và chuẩn bị bài mới cẩn thận Ngày soạn :
10

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tiết 4

Ngày giảng :

Chƣơng II CÁC NƢỚC Á, PHI, M LA TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Bài 3 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Quá trình P. triển của P. trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở Châu Á, Phi, Mĩ La tinh Thấy rõ cuộc Đ. tranh anh dũng và gian khổ của ND các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc Tăng cƣờng tình đoàn kết hữu ngị với các nƣớc Châu Á, Phi, Mĩ la tinh Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng đƣợc những thắng lợi to lớn trong Đ. tranh giải phóng dân tộc… Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản đồ …
II/. CHUẨN BỊ

Tranh ảnh về các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh Bản đồ Thế giới và các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh. - Xem trƣớc bài ở nhà.
III/.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức : Sĩ số 17 vắng 2 . Kiểm tra bài cũ : ? Nội dung cải cách ở Liên Xô? Nhận xét? ? Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nƣớc Đông Âu? 3. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. GIAI ÑOÏAN TÖØ NHÖÕNG Hoạt động 1 Gv: Sau CTTG II các nƣớc Á- Phi _ Mỹ la tinh nhƣ thế nào ? - Caùc nöôùc ÑNAÙ laàn löôïc tuyeân boá ñoäc laäp: + Inñoâneâxia 17.8.1945 Gv: Phong trào tiêu biểu là những nƣớc nào ? + vieät Nam 2.9.1945 Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nƣớc + Laøo 12.10.1945 -Nam AÙ coù Aán Ñoä 1946 Gv: Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Á và Bắc - Baéc Phi coù Ai Caäp 1952 Phi nhƣ thế nào ? - Naêm 1960 coù 17 quoác gia Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm tuyeân boá giaønh ñoäc laäp Châu Phi ? - Mó la tinh Caùch maïng Cuba Hs: Lên bảng xác định vị trí các quốc tuyên bố giành giaønh thaéng lôïi 1.1.1959 độc lập trên TG. => cuoái nhöõng naêm 60 cuûa theá kæ XX heä thoáng thuoäc Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dƣới hai ñòa CNÑQ veà cô baûn suïp hình thức ñoå. + Các nƣớc thuộc địa Bồ Đào Nha + Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở
11 NAÊM 1945 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 THEÁ KÆ XX

Hoạt động 2 Gv: Sử dụng lƣợc đồ các quốc gia châi Phi để hƣớng dẫn.Ñaàu nhöõng naêm 60 moät soá nöôùc Chaâu Phi giaønh ñoäc laäp thoùat khoûi aùch thoáng trò cuûa Boà Ñaøo Nha nhö : Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa Bồ Đào Nha là một + Ghi-neâ-Bit-xao : 9.Ngöôøi da ñen giaønh ñöôïc thaéng lôïi thoâng qua baàu cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: Cuộc đấu tranh ngƣời dân Châu Phi chống chế + Dim-ba-bu-eâ : 1980 độ Apacthai diễn ra ntn ?  11. + Ăng-goâ-la : 11. Họ cöû vaø thaønh laäp chính tƣớc đọat mọi quyền lợi ngƣời da đen và ngƣời quyeàn nhö : Châu Á đến định cƣ đặt biệt là ngƣời Ấn.Thaéng lôïi naøy coù yù đầu tiên Cộng Hòa Nam Phi.1974 thắng lợi quan trọng trong phong trào đấu tranh giải + Moâ-daêm-bích : 6.2013 II. Hs: Xác định 3 nƣớc : Nam Phi. Họ ban bố trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp. Gv: Trình bày phong trào giải phóng dân tộc các nƣớc trên ? . miền nam Châu Phi.boû cheá ñoä phaân bieät chuûng toäc ôû Nam phi. nghóa lòch söû to lôùn : xoùa Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ? Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nƣớc Á. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA Ngày soạn : 12 . GhinêBitxao.1975 Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai NHÖÕNG NAÊM 70 ÑEÁN ? GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 90 CUÛA THEÁ KÆ XX. Cuûng coá: -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû ÑNA? Keå teân? -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû Chaâu Phi dieãn ra nhƣ thế nào? 5. khaéc phuïc ngheøo naøn laïc haäu…. Hs: dựa vào lƣợc đồ xác định vị trí 3 nƣớc : Ăngôla. Phi-Mỹ-latinh laø gì ? => Cuûng coá ñoäc laäp. Dimbabuê trên bản đồ Châu Phi.  4.1975 phóng dân tộc. 4. soạn bài mới III. Môdămbích.1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống . GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 70 CUÛA THEÁ KÆ XX.  là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của Đảng quốc dân chính Đảng do ngƣời da trắng .1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến + Nam –mi-bi-a:1990 pháp CHNPhi đƣợc thông qua chấm dứt 341 năm tồn tại chế độ Apacthai. Nammibia.Dặn dò: Học bài cũ. xaây döïng phaùt trieån ñaát nöôùc.

NỘI DUNG I. P.Rèn luyện kĩ năng tổng hợp.Sau C.Tröôùc C.2013 Tiết 5 Ngày giảng: Bài 4: CÁC NƢỚC CHÂU Á I. biết sử dụng bản đồ thế giới & bản đồ Châu Á II/.Gv :Tranh ảnh về các nƣớc Châu Á Bản đồ Thế giới và các nƣớc Châu Á . Nhaät Baûn.teá vôùi neàn K.Giáo dục tinh thần quốc tế. phân tích. Kiểm tra bài cũ: ? Phong trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên? ? Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn? 3. traøo li khai … -Trong thaäp nieângaàn ñaây caùc nöôùc Chaâu AÙ giaønh ñoäc laäp. Trung Ñoâng): Bò xaâm löôïc. töøng böôùc XD. tranh thế giới thứ II . Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: 1-Nêu khái quát diện tích.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tranh haàu heát caùc nöôùc ñaõ giaønh ñoäc laäp .TÌNH HÌNH CHUNG Hoạt động 2 -HS đọc mục 2 ? Có thể chia mục 2 ra mấy giai đoạn? ? Nội dung các giai đoạn đó? .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. III. P. CHUẨN BỊ .Nửa sau theá kæ XX tình hình Chaâu AÙ laïi khoâng oån ñònh (ÑNA. cùng xây dựng xã hội công bằng văn minh . Trung Quoác II. Söï ra ñôøi cuûa nöôùc CHND Trung Hoa -1949 cuoäc noäi chieán Trung Quoác keát thuùc -1/10/1949 nöôùc CHND Trung Hoa tuyeân boá ra ñôøi taïi 13 .TRUNG QUOÁC 1.Nắm khái quát tình hình các nƣớc Châu á sau C. trieån: nhö Thaùi Lan.Các giai đoạn Phát triển của nƣớc CHND Trung Hoa từ 1949 – nay . tranh theá giôùi thöù II laø thuoäc ñòa cuûa Tƣ Bản phƣơng Tây . Haøn Quoác. trieån K. teá P. đoàn kết với các nƣớc trong khu vực & trên thế giới. tranh chaáp bieân giôùi.MỤC TIÊU BÀI HỌC: . dân số Châu Á? .Nêu đƣợc những ý chính về các nƣớc Châu Á từ 1945 đến nay -Nét nổi bật nhất ở Châu Á hiện nay.Sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa .

Ñối ngoaïi: mang laïi keát quaû toát. Dặn dò: Học bài cũ. sử của sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa? ? Trình bày thành tựu của KH 5 năm L1 (19531957) của ND Trung Quốc? ? Nêu hậu quả của đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. chuẩn bị bài mới Tiết 6 I. môû cöûa.nay) .Công cuoäc caûi caùch môû cöûa (1978. Phát trieån VH-GD … . thuùc đẩy Phong traøo CM theá giôùi … 3. caûi taïo coâng-thöông nghieäp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hiện đại hóa đất nƣớc… . thöïc hiện caûi caùch. “Đại cách mạng Văn hóa Vô sản”? ? Vò trí cuûa Trung Quoác treân tröôøng quoác teá hieän nay? ? Vì sao Trung Quoác coù ñöôïc keát quaû ñoù? Quaûng tröôøng Thieân An Moân -Keát thuùc 1000 naêm ñoâ hoä cuûa Đeá quoác. viên nhậ xét.2013 Nhận xét: -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -G.Laø thôøi kì caûi caùch veà Kinh teá: laáy Phát trieån Kinh teá laøm trung taâm. rút ra kết luận -Mở rộng kiến thức ? Ý nghĩa L.nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 5.Ñoái ngoaïi: Thi haønh Chính saùch tích cöïc vì hoaø bình. ñòa vò treân tröôøng quoác teá ñöôïc cuûng coá 4. haøng nghìn naêm cheá ñoä Phong kieán … 2. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : Bài 5 : CÁC NƢỚC ĐÔNG NAM Á 14 .Năm 1953 Trung Quoác thöïc hieän keá hoaïch 5 naêm (19531957) . “Ñaïi CM văn hóa voâ saûn” -Ñôøi soáng nhân dân cöïc khoå 4. Kinh teá qua 2 ñöôøng loài “Ba ngoïn côø hoàng”.Möôøi naêm XD cheá ñoä môùi -Töø 1950 Trung quoác tieán haønh tieán haønh khoâi phuïc Kinh teá. Củng cố: -Tóm tắt những nét nổi bật của châu Âu từ năm 1945 đến nay? -Nêu các giai đoạn.Ñaát nöôùc trong thôøi kì bieán ñoäng (1959-1978) -Laø thôøi kì khuûng hoaûng veà Chính trò. caûi taïo ruoäng ñaát.

. * Muïc tieâu: Phaùt trieån veà ? Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là kinh teá vaø vaên hoaù thoâng 15 . Thaùi Lan. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. NỘI DUNG I. SÖÏ RA ÑÔØI TOÅ CHÖÙC ASEAN. thế giới II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . III. TÌNH HÌNH CAÙC NÖÔÙC ÑNAÙ TRÖÔÙC VAØ SAU NAÊM 1945. ĐNA.2013 Tình hình ĐNA sau Chiến tranh Sự ra đời của tồ chứa ASEAN.Dân số . Gv: Nói thêm về sự ảnh hƣởng của chiến tranh ñaët bieät laø söï can thieäp lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc cuûa Myõ. nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 3. Laøo… Gv: trong những năm 50 tình hình chung các . Hoạt động 2 : Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? có bao nhiêu thành viên ? Trụ sở chính đặt tại đâu ? ? Mục tiêu của ASEAN là gì? II.Ngaøy 8. Anh vaøo khu vöïc naøy. CHUẨN BỊ . Philipin. Malaixia.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà.Văn hoá… Gv: Trƣớc CTTG II các nƣớc ĐNÁ nhƣ thế nào . hợp tác giữa các nƣớc trong khu vực Biết sử dụng bản đồ ĐNA.Vùng lãnh thổ… .1967 ASEAN ra ñôøi goàm coù 5 nöôùc thaønh vieân : Inñoâneâxia. . xingapo. caêng thaúng. vai trò của nó đối với khu vực Tự hào về thành tựu của ND ta & ND các nƣớc ĐNA hiện nay. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 Gv: dùng lƣợc đồ Châu Á giới thiệu chung về các nƣớc ĐNÁ.Sau chieán tranh ña soá ñeàu ĐNA nhƣ thế nào ? giaønh ñöôïc ñoäc laäp : Inñoânexia. khu vực Châu Á Thái Bình Dƣơng.Gv : bản đồ châu Á.8.Tröôùc chieán tranh laø ? thuoäc ñòa caùc nöôùc phöông Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nƣớc taây. củng cố tình đoàn kết.Tình traïng caùc nöôùc trong nhöõng naêm 50 rôi vaøo tình nƣớc ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ? traïng baát oån. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.Diện tích . vieät Nam. . bản đồ thế giới . Châu Á. Kiểm tra bài cũ: ? Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay? ? Nêu các giai đoạn.

Campuchia.Töø nhöõng naêm 90 laàn löôïc caùc nöôùc trong khu vöïc tham gia toå chöùc naøy : Brunaây.9 .7.Tiến hành họp hoäi nghò thöôøng nieân Hs: Xem hình 11 SGK . . toaøn veïn laõnh thoå khoâng can thieäp coâng vieäc noäi boä nhau.4.1994 thành lập diễn đàn khu vực ARF với sự tham gia 23 quốc gia trong và ngoài khu vực . Tr 25. Gv: Cuối những năm 70 thế kỉ XX nền kinh tế các nƣớc ASEAN nhƣ thế nào? Hs: Dựa vào phần tƣ liệu SGk trình bày .1997 Lào. soạn bài mới ` Tiết 7 Ngày soạn : Ngày giảng : 16 . Hôïp taùc cuøng phaùt trieån.1997 Việt nam 7 .Dặn dò: Học bài cũ. 4.9.1999 Campuchia 10 => Hiện nay Đông Timo là thành viên thứ 11. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại.Biến khu vực ĐNÁ thành khu vực mậu dịch tự do kinh tế chung gọi tắt là APTA 1992 . Myanma. Myanma 8.Hoaït ñoäng chuû yeáu laø Gv: Theo em xu thế phát triển của tổ chức kinh teá. hoaø bình oån ñònh cuøng nhau phaøt trieån. Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì ? qua nhöõng noå löïc vaø hôïp taùc chung giöõa caùc nöôùc thaønh vieân. TÖØ ASEAN 6 PHAÙT TRIEÅN THAØNH ASEAN 10.1984 Brunây là thành viên thứ 6 . Cuûng coá: -Veõ löôïc ñoà ÑNA & ñieàn teân thuû ñoâ caùc nöôùc? -Taïi sao noùi: “Moät chöông môùi ñaõ môû ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ASEAN trong thế kỉ XX-XXI là gì ? . bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu.2013 gì ? Hs: Quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi Gv: Theo em quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN nhƣ thế nào ? => 1975 -1978 thân thiện. Töø 5 nöôùc thaønh vieân ban ñaàu nay trôû thaønh 10 nöôùc thaønh vieân.1. III. . Vieät Nam. * Nguyeân taéc : Toân troïng chuû quyeàn. Hoạt động 3 : Gv: Tổ chức ASEAN phát triển nhƣ thế nào ? => Có sự gia nhập nhiều thành thành viên mới trong khu vực vào tổ chức này nhƣ: . Giaûi quyeát tranh chaáp caùc vaán ñeà baèng phöông phaùp hoaø bình.

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. biết khai thác tƣ liệu tranh ảnh II. nhieàu nöôùc giaønh ñöôïc ñoäc laäp nhö : Ai Caäp 6.1953.Diện tích . Angieâri 1962. thế giới. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.1952 – 18. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.2013 Bài 6: CÁC NƢỚC CHÂU PHI I.1953 nƣớc CH Ai Cập ra đời => Angiêri 1954.Töø cuoái nhöõng naêm 80 tình hình caùc nöôùc Chaâu Phi dieãn ra raát khoù khaên. bản đồ Châu Phi. tranh ảnh có liên quan. Kiểm tra bài cũ: -Vẽ lƣợc đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nƣớc? -Tại sao nói: “Một chƣơng mới đã mở ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 2-Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 : Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ? Gv: dùng lƣợc đồ châu Phi giới thiệu sơ lƣợc về châu lục này .Sau CTTG II phong traøo ñoøi ñoäc laäp ôû Chaâu Phi dieãn ra soâi noåi. -Biết sử dụng bản đồ Châu Phi. => Binh biến Ai Câp 7.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Tình hình chung của các nƣớc Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ II -Cuộc Đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi -Giáo dục HS tinh thần đoàn kết.Phong trào đấu tranh các nƣớc Châu Phi… Gv: sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Phi nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi… Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ? => Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây trình độ nhận thức của ngƣời dân cao hơn những nơi khác. SGK. Ñaëc bieät naêm 1960 goïi laø naêm Chaâu Phi vì coù tôùi 17 quoác gia tuyeân boá giaønh ñöôïc ñoäc laäp. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. khoâng oån ñònh chính trò.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .6. noäi chieán . ủng hộ ND Châu Phi trong cuộc Đấu tranh giải phóng dân tộc.Dân số -Khí hậu . giúp đỡ. ñoùi ngheøo dieãn ra lieân tuïc keùo daøi … . TÌNH HÌNH CHUNG . . Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nƣớc Châu Phi sau khi giành đƣợc độc lập  Tập trung phát triển kinh tế và thu đƣợc 17 NỘI DUNG I. xung ñoät . tƣơng trợ.1962 Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ? => có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống thuộc địa ở châu Phi của bọn thực dân xâm lƣợc bị tan rã.

1961 Coäng hoaø Nam Phi tuyeân boá ñoäc laäp.Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Phi… Gv: Nƣớc cộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hs : Trả lời => Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc diễn ra nhƣ thế nào ? => Đây là cuộc đấu tranh giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng do ngƣời da trắng cai trị đã thông qua khỏang trên 70 đạo luật cơ bản trong đó ngƣời da đen không có quyền tự do dân chủ. COÄNG HOAØ NAM PHI tƣơng trợ chung hay còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU.Dân số -Khí hậu. Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới châu Phi đang khắc phục những tình trạng trên và tiến tới thành lập một khu vực II. xã hội của các nƣớc Châu Phi trong giai đoạn này là gì ?  Chính trị: Bất ổn.Diện tích .… Gv: Hiện nay châu phi đƣợc xem là lục địa nghèo nhất thế giới. 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức tổng thƣ ký và bị nhà cầm quyền Châu 18 . . Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam phi ? Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời. điều kiện tự nhiên .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị.Xoaù boû ñöôïc chính quyeàn thöïc daân da traéng vôùi chính saùch phaân bieät chuûng toä ( Apacthai ) cöïc kì taøn baïo 1993 . sống trong khu biệt lập với ngƣời da trắng đặt dƣới sự lãnh đạo tổ chức “Đại hội dân tộc Phi” ANC . Đƣợc sự ủng hộ cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ nghĩa Apacthai gay gắt. xung đột. Hoạt động 2 : Gv: Em biết gì về đất nƣớc Nam Phi ? Gv: Dùng lƣợc đồ Châu Phi xác định đất nƣớc Nam Phi . Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam Phi.2013 nhiều kết quả khả quan nhƣng chƣa đƣa đất nƣớc thoát khỏi tình trạng khó khăn. kinh tế. đói nghèo  Xung đột sắc tộc. nội chiến diễn ra  Kinh tế : Nợ nần chồng chất.

Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện này có ý nghĩa gì ? => Chế độ phân biệt chủng tộc đƣợc xoá bả sau hơn ba thế kỉ tồn tại 341 năm. ông đƣợc tặng giải Nôben vì hoà bình 1993 .1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông làm tổng thống nƣớc CHNP và ông rời khỏi chức vụ này 1999 .2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . soaïn baøi môùi Tiết 8 § 7 :CÁC NƢỚC M LA TINH I. Gv: Hiện nay đất nƣớc Nam Phi phát triển nhƣ thế nào? Gv: Nam Phi ñöôïc xem laø quoác gia giaøu taøi nguyeân nhaát ôû Chaâu Phi.1990 chính quyền buộc phải trả tự do cho ông. tranh thế giới thứ II (CuBa) 19 .Cuûng coá: -Toùm taét tình hình chung cuûa Chaâu Phi? -Dieãn bieán cuoäc Ñ. tranh cuûa CH Nam Phi? 5. Sau 27 năm giam cầm trƣớc áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và ngoài nƣớc 11.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : -Biết khái quát Châu Mĩ La tinh sau C.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. ông đƣợc nhân dân ngƣỡng mộ nhƣ ngƣời anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac thai. Sau khi ra tù đƣợc bầu làm phó chủ tịch ANC 5. .Hieän nay chính quyeàn Coäng hoaø Nam Phi ñang ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån neàn kinh teá teá ñaát nöôùc theo höôùng vó moâ nhaèm giaûi quyeát vieäc laøm vaø phaân phoái laïi saûn phaåm. 4.7. Tháng 5-1994 Nenxơnmanđela trở thành tổng thống ngƣời da đen đầu tiên trong lịch sử nƣớc này.2013 Phi bắt giam và kết án tù chung thân.

Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Tröôùc chieán tranh CuBa ñaït döôùi söï thoáng trò cheá Mỹ để bành trƣớng thế lực xâm lƣợc thế giới. biết yêu & kính trọng nhân dân Cu Ba -Thắt chặt tình hữu nghị. Kiểm tra bài cũ: -Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi? -Diễn biến cuộc Đấu tranh của Cộng hòa Nam Phi? 3. điều kiện tự nhiên thuận lợi có vị trí chiến lƣợc vô cùng quan trọng và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân săn lùng. là chỗ dựa của . NỘI DUNG I. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.CUBA-HÒN HUØNG ÑAÛO ANH Gv: Em hiểu nhƣ thế nào là sân sau ? => Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ là nơi để bành trƣớng thế lực. giúp đỡ giữa hai nƣớc Việt – CuBa -Biết sử dụng bản đồ II. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nƣớc Châu Mỹ La tinh ? => Khu vực đƣợc bao bọc bởi hai đại dƣơng lớn là Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng và kênh đaò Panama xuyên qua. SGK. . . Gv: Trƣớc CTTG II đặc điểm chính trị các nƣớc này nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhƣng lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân sau của Mỹ.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ? => 23 nƣớc trải dài từ Mêhicô => Diện tích khoảng trên 20 triệu Km2 với số dân 509 triệu ngƣời bao gồm trung Nam Châu Mỹ => Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh chịu ảnh hƣởng văn hoá Tây Ban Nha-Pháp-Hàlan-Bồ Đào Nha và là thuộc địa những quốc gia này.1959 – 1980 dieãn ra cao traøo khôûi nghóa vuõ trang vaø trôû thaønh Ñaïi luïc nuùi löûa. thành tựu đạt đƣợc của Cu Ba.Töø 1980 cho ñeán nay caùc nöôùc Châu Mỹ latinh ra söùc phaùt trieån kinh teá vaên hoaù. Gv: Sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Mỹ latinh .Myõ La tinh coù vò trí chieán löôïc quan troïng. => Giàu tài nguyên khoáng sản. là bàn đạp. tƣơng trợ.Tröôùc chieán tranh laø thuoäc ñòa vaø laø saân sau caùc nöôùc TBCN kieåu môùi. NHÖÕNG NEÙT CHUNG . tranh ảnh có liên quan. . ñoä ñoäc taøi Batixta.Ngày 26-7-1953 cuoäc tieán coâng vaøo phaùo ñaøi nhƣ thế nào ? 20 . bản đồ Châu Mỹ-latinh. II. .Töø 1945-1959 phong traøo ñaáu tranh giaûi phoùng daân toäc noå ra nhieàu nôi.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 -Thấy đƣợc cuộc Đấu tranh kiên cƣờng của ND Cu Ba. đoàn kết .

Mỹ Latinh với Á.1. Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nƣớc Châu Mỹ latinh đạt đƣợc những kết quả và thành tựu gì ? => Khôi phục đƣợc chủ quyền và thống nhất lãnh thổ => bƣớc lên vũ đài chính trị thế giới => Một số nƣớc trở thành những nƣớc có nền công nghiệp mới phát triển cao nhƣ : Braxin. Hoạt động 2: 21 . Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh Châu Mỹ latinh lại trở thành Đại lục núi lửa ? => Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nƣớc. Phi có điểm gì giống và khác nhau ? => Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự thống trị CNTD => Khác : Châu Mỹ Latinh thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ thuộc của Mỹ còn Á. caên cöù phaùt trieån löïc Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu biểu ? löôïng caùch maïng => Bãi công ở Chilê -1. YÙ nghóa: Môû ra kæ => Đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử nguyeân môùi ñoäc laäp daân Achentina. chính trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng. . Phi đấu tranh thoát khỏi sự Töø 1956-1958 xaây döïng thống trị CNTB phƣơng Tây. Nicaragoa. => Khởi nghĩa vũ trang Panama *. cắm moác ñaàu tieân thành một làn sóng rộng khắp.Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải cách nay CuBa thöïc hieän nhieàu đất nƣớc caûi caùch phaùt trieån ñaát . địa núi lửa + Bôlivia. caám vaän töø 1959 cho ñeán . Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế ) Gv: Nhƣng đến những năm 90 lại rơi vào tình trạng không ổn định nhƣ : kinh tế suy giảm. giác ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan rộng ra nhiều nƣớc và nó trở thành một làn sóng nhấn chìm mọi âm mƣu đen tối của Mỹ.Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ chế nöôùc theo höôùng môùi.1959 chính quyeàn Batixta => Cuộc nổi dậy nhân dân Mêhicô.Maëc daàu bò Myõ bao vaây Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê và Nicaragoa. với nhiều nƣớc => Lục CNXH ôû Taây baùn caàu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Môncada ñaõ môû ñaàu ñaáu Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh Châu tranh vuõ trang. Goatêmala toäc gaén lieàn CNXH vaø laø => Cách mạng Cuba laù côø ñaàu trong phong traøo Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh này ? ñaáu tranh giaûi phoùng daân => Diễn ra dƣới nhiều hình thức. sôi nổi mạnh mẽ trở toäc. Vênuêxuêla. độ độc tài thân Mỹ. Pêru. Côlômbia. Pêru bò laät ñoå.

là ngƣời bạn lớn nhân dân Việt Nam.1953 đứng đầu nhóm chiến sĩ tấn công trại lính Môncada nhƣng thất bại bị chính quyền Batixta bắt giam 15.1.2013 Hs: quan sát lƣợc đồ đất nƣớc CuBa Gv: em biết gì về đấy nƣớc CuBa ? => Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê. có một vị lãnh tự tài ba Phiđen. 1945 học đại học luật Lahabana.5.7.1959 ? Gv: Cách mạng CuBa thành công có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào đối với CuBa và các nƣớc Châu Mỹ latinh ? Gv: sau khi giành độc lập CuBa phát triển đất nƣớc 22 . xuất thân trong gia đính điền chủ.1953 là sự kiện gì ? Gv: Giới thiệu chân dung ngƣời anh hùng Phiđen… Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?  Ông sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh Ôrientê.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ bộ vào tỉnh Ôrientê sau đó lên vùng núi xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động chiến tranh du kích.. 1. cách mạng Cuba có nét tƣơng đồng với cách mạng Việt Nam => Diện tích khoảng 111.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..1. tham gia phong trào chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nƣớc đỗ tiến sĩ luật học.7. tổng bí thƣ Đảng cộng Cuba.3 triệu ngƣời Gv: Hãy nêu phong trào CM CuBa từ 1945 cho đến nay nhƣ thế nào ? Gv: sự kiện ngày 26 .1959 Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ ông trở thành ngƣời lãnh đạo chính phủ CM Cuba.1955 sau đó đƣợc trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những ngƣời yêu nƣớc luyện tập quân sự mua vũ khí chuẩn bị về nƣớc chống lại chế độ Batixta 12. Ngày 26. có hình dáng là một con Cá sấu vƣơn dài trên vùng biển. chủ tịch hội đồng nhà nƣớc chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Cuba Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến sĩ và ngƣời bạn Chie trên cánh đồng lúa mì… Gv: em có nhận xét gì về ông và những ngƣời bạn của ông qua cuộc chiến đầu này ?  Đó là một cuộc chiến không cân sức Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ? Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngày 1.000 Km2. dân số khoảng 11.

soạn bài mới Tiết 9 Ngày soạn : Ngày giảng : KIỂM TRA 1 TIẾT I.Dặn dò: Học bài cũ. Gv: CuBa gaëp nhöõng khoù khaên gì sau khi ñaát nöôùc thoáng nhaát ?  Myõ bao vaây caám vaän veà moïi maët 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Mục đích yêu cầu 23 .2013 nhƣ thế nào ?  Tieâu dieät nhöõng taøn dö coøn trong nöôùc.Cuûng coá: -Tình hình chung Mó Latinh? . phaùt trieån ñaát nöôùc theo höôùng XHCN.Dieãn bieán cuoäc Ñấu tranh giải phóng dân tộc ở CuBa? 5.

đồng thời giúp học sinh biết phân tích. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ). (1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.Rèn luyện kỹ năng tƣ duy độc lập. I. II.5) 4 0. C¸c n-íc MÜ La Tinh Tæng ®iÓm III.2013 .HS : Ôn tập.Sơ đồ ma trận đề kiểm tra Các chủ đề chính Nhận biết TN Bài1. soạn bài . 1. Tiến hành kiểm tra TL Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu TN TL 1(3) Vận dụng TN TL 4 Tổng điểm 0. . Các nƣớc Châu Phi Bài 7. 24 . Các nƣớc Đông Nam Á Bài 6. Tiến trình lên lớp. kỹ năng trình bày cho học sinh. Chuẩn bị: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .5 1(4) 1(0. Các nƣớc Châu 2(0. Liên xô và các nƣớc Đông Âu từ năm 4(1) 1945 đến giữa những năm70 củathế kỉ xx Bài 4.5) Á Bài 5.Giáo dục cho HS ý thức tự giác làm bài.5 1 0.5 ĐỀ KỂM TRA A.GV: nghiên cứu. các nhân vật lịch sử.5 3 4 10 1(1) 2. . đánh giá các sự kiện. Ổn định lớp.qua bài kiểm tra giúp giáo viên đánh giá đƣợc khả năng tiếp thu kiến thức lịch sử những bài đã học. 2. chuẩn bị đồ dùng học tập .

Trung Quốc đề ra đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. 1957 D.2013 Câu1: Nƣớc thứ 2 thế giới chế tạo thành công bom Nguyên tử là nƣớc nào? A.25đ Câu1: C Câu2: C 25 Câu3: D Câu4: A .đen-ca-xtơ-rô và các đồng chí của ông về nƣớc 2 b Tấn công pháo đài Môn-ca-đa 25. Ấn Độ B. (0.7.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN ( Các giai đoạn)? ĐÁP ÁN A/ Phần trắc nghiệm:(3đ): I. mục tiêu hoạt động của ASEAN. Liên xô D. 1949 B. 8/1/1969 C. Thời gian Sự kiện 3. mở cửa III.11. (1đ) Hãy nối các mốc thời gian sau vớicác sự kiện trong phong trào cách mạng ở Cu ba sao cho đúng.5đ) Hãy điền chữ Đ vào ô trống trả lời đúng. Thứ 2 B. 1950 C. Thứ 5 D. 1961 Câu 3: Hội đồng tƣơng trợ kinh tế(SEV) đƣợc thành lập vào thời gian nào? A. (0. Thứ 6 II.(1đ) làm đúng mỗi câu cho 0. Anh Câu 2: Liên xô là nƣớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ vào thời gian nào? A. chữ S vào ô trống trả lời sai Câu1: Trong những năm1949-1959.1. Câu2: Tháng 12 năm 1978. 6/1/1949 B.1952 1 a Phi.5đ) Tại sao gọi năm 1960 là “Năm Châu Phi” ? IV. Thứ 3 C. 8/1/1949 Câu 4 : Những năm 50 và 60 của thế kỉ XX sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng hàng thứ mấy thế giới? A. Trung Quốc thực hiện công cuộc cải cách.1959 d Cách mạng Cu Ba thành công B/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : (3đ) Công cuộc khôi phục kinh tế hàn gắn vết thƣơng chiến tranh của Liên xô (19451950) diễn ra nhƣ thế nào? Câu 2 : (4đ) Trình bày hoàn cảnh ra đời. 4/1/1949 D. Trung Quốc C.1955 3 26.1953 c Mĩ thiết lập chính quyền độc tài Ba-ti-xta 4 1.

5đ): Vì trong năm1960 đã có 17 nƣớc Châu phi giành đƣợc độc lập IV.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại Tiết 10 CHƢƠNG III: Ngày soạn : Ngày giảng : M . Từ năm 1950 sản xuất công nghiệp tăng 73%.(1đ): Nối một cột đúng cho 0.5đ 1 c 2 a 3 b 4 d B/ Phần tự luận:(7đ) GV dựa vào nội dung ghi bài của học sinh mà cho điểm : Câu 1 : Đề ra kế hoạch khôi phục kinh tế 5 năm.1967 ASEAN ra đời gồm có 5 nƣớc thành viên : Inđônêxia. Thống nhất tƣ tƣởng về CT. Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1945-1950 trƣớc thời hạn.5đ): Làm đúng mỗi câu cho 0. KT. Philipin. Đời sống nhân dân dƣợc cải thiện rõ rệt. XH.25đ Câu1: S Câu2: Đ III.(0. Câu 2 : Hoàn cảnh ra đời của ASEAN : Ngày 8. cần cù lao động quên mình. Quan hệ giữa ASEAN với Việt Nam : => 1975 -1978 thân thiện.8. Thái Lan.(0... TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 26 . Tốc độ phát triển nhanh chóng . NHẬT BẢN. Chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949. Mục tiêu: Phát triển về kinh tế và văn hoá thông qua những nổ lực và hợp tác chung giữa các nƣớc thành viên. hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng mới. xingapo.2013 II. Malaixia. tinh thần tự lập tự cƣờng chịu đựng gian khổ. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. Một số ngành nông nghiệp vƣơt mức trƣớc chiến tranh. phá vỡ thế độc quyền của Mĩ.

Töø sau 1973 trôû laïi ñaây neàn kinh teá Myõ suy giaûm * Nguyeân nhaân: söï phaùt trieån maïnh cuûa Nhaät vaø EU.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy Giới thiệu sơ lƣợc về nƣớc Mĩ. sự chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội Mỹ. phân tích II. hiện đại hóa -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. SGK. Cheânh leäch lôùn giöõa giaøu vaø ngheøo trong xaõ hoäi Myõ. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I.Ñaït ñöôïc nhieàu thaønh töïu trong kinh teá : Coâng nghieäp vaø quaân söï… . Chi phí quaân söï lôùn.2013 BÀI 8 :NƢỚC M I.Tại sao nói nƣớc Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng KHKT lần II => có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu tƣ vào phát triển KHKT 27 . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. bản đồ thế giới. Kinh teá trong nöôùc khoâng oån ñònh . đối ngoại phản động của Mĩ -Nhận thức rõ mối quan hệ Việt Mỹ nhằm thúc đẩy công cuộc Công nghiệp hóa.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Sau Chiến tranh Mỹ vƣơn lên đứng thứ I thế giới -Thấy đƣợc chính sách đối nội. 3.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. sự phân biệt chủng tộc giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng… Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352 tỉ USD Hoạt động 2: HS thảo luận 1. đồng tiền trong nƣớc mất giá. SÖÏ PHAÙT TRIEÅN KHKT CUÛA MYÕ SAU CHIEÁN TRANH . tranh ảnh có liên quan. TÌNH HÌNH NÖÔÙC MYÕ SAU CTTG II Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu nƣớc Mỹ Gv: Em biết gì về nƣớc Mỹ ? diện tích. . dân số ? => diện tích khoảng 159450 Km2 => Dân dố 280562489 triệu ngƣời tính đến năm 2002 Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng ? => Nhờ buôn bán vũ khí => Đất nƣớc xa chiến trƣờng Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ giảm sút ? => Sự vƣơn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu => Kinh tế trong nƣớc không ổn định. II. chi phí quân sự quá lớn.Myõ laø nöôùc khôûi ñaàu cuoäc caùch maïng KHKT laàn II .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sau CTTG II neàn kinh teá phaùt trieån nhanh choùng.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Myõ ñaït nhieàu thaønh töïu treân taát caû caùc lónh vöïc : . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.

III.2013 => Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu => đất nƣớc không bị chiến tranh tàn phá… 2. thực hiện phân biệt chủng tộc… Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của Mỹ nhƣ thế nào ? => Phản ứng gay gắt. Ban haønh moät loaït ñaïo luaät phaûn ñoäng. cách mạng xanh trong nông nghiệp => Chinh phục vũ trụ 7. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI VAØ ÑOÁI NGOAÏI CUÛA MYÕ 1.Hãy nêu những thành tựu đạt đƣợc của Mỹ trong lĩnh vực KHKT ? => 2. máy tự động. Vieät Nam 28 + Công cụ sản xuất mới + Nguồn năng lƣợng mới + Vật liệu mới + Cách mạng giao thông vận tải + Sản xuất vũ khì hiện đại => Mỹ không ngừng tăng trƣởng. Ñoái ngoaïi : Đeà ra chieán löôïc toaøn caàu nhaèm thoáng trò theá giôùi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1969 đƣa con ngƣời lên mặt trăng Hs : quan sát hình 16 SGK => sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại : Boom nguyên tử. máy bay và các loại vũ khí khác … Hoạt động 3 Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội của Mỹ ? => Đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công đoàn và đính công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản ) => Đàn áp phong trào công nhân. trieàu tieân 1950-1953. phong trào chống đối mạnh mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào phản đối chiến tranh ở Việt Nam. Ñoái noäi : Hai Ñaûng Daân chuû vaø Coäng hoaø thay nhau caàm quyeàn nöôùc Myõ.1946 sáng chế ra máy tính điện tử. đời sống nhân dân có nhiều thay đổi nhanh chóng. Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ nhƣ thế nào ? => Môû roäng vaø baønh tröôùng xaâm löôïc treân theá giôùi. Cuba 1959-1960. tên lửa. choáng phaù caùc nöôùc XHCN vieän trôï loâi keùo khoáng cheá caùc nöôùc phuï thuoäc. Gv: Nhieàu naêm trôû laïi ñaây Myõ tieán haønh nhieàu chính saùch nhaèm xaùc laäp traät töï theá giôùi môùi do Myõ daãn ñaàu nhöng giöõa tham voïng vaø thöïc teá vaãn coøn moät khoaûng caùch khaù xa. . Trung Quoác 1945-1960. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới ( nguyên tử. mặt trời …) => Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp. Gv: Theo em töø sau CTTG II Myõ ñaõ gaây chieán vôùi nhöõng quoác gia naøo ? => Nhaät 1945. Thaønh laäp caùc khoái quaân söï ( NATO ) vaø thieát laäp theá giôùi ñôn cöïc. Nhân dân phản đối gay gắt. 2.

2013 1961-1975. đứng thứ II thế giới -Những nguyên nhân làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển. Nhật Bản vƣơn lên trở thành siêu cƣờng về Kinh tế .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Namtö 1999-2000. soạn bài mới Tuần 11 Tiết 11 I. Apgaxixtan 2001 cho ñeán nay. Củng cố: -Vì sao Mĩ là nƣớc giàu mạnh nhất? -Nêu những thành tựu Phát triển KH-KT? 5.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : § 9 :NHẬT BẢN Giúp HS nắm đƣợc : -Từ nƣớc bại trận. Iraéc 2003 ñeán nay … 4.Dặn dò: Học bài cũ. 29 .

chính quyền tiến hành cải cách dân chủ dẫn đến sự chuyển biến sâu sắc : Chuyển từ chế độ chuyên chế sang dân chủ là nguyên nhân tạo nên nhân tố thần kì trong sự khôi phục và phát triển kinh tế Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ? . thaát nghieäp thieáu löông thöïc …. ban haønh caùc quyeàn töï do daân chuû.Ổn địnhlớp: Sĩ số 17 vắng 2.Chính trị ? .Điều kiện tự nhiên .Diện tích 377 906 km2 . so sánh. maát heát thuoäc ñòa.Laø nöôùc baïi traän. Quân sự : xoaù boû chuû nghóa quaân phieät. liên tƣởng II.Kinh tế ? .. . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. thanh lọc chính phuû. xicôcƣ. SGK. ( Gồm 6800 hòn đảo cấu tạo nên) Gv: Em hãy cho biết tình hình nƣớc Nhật sau CTTG II ? => 13 triệu ngƣời thất nghiệp => Sản lƣợng lúa đạt 2/3 trung bình của các năm => Sản xuất công nghiệp 10% năm chỉ còn ¼ => Lạm phát tăng => chủ quyền đất nƣớc chỉ còn trên 4 hòn đảo: Hôccaiđô. giaûi giaùp löïc löôïng vuõ trang. . tröøng trò toäi phaïm chieán tranh.ñaát nöôùc bò quaân ñoäi nöôùc ngoaøi chieám ñoùng. *.2013 -Mối quan hệ Việt . Kinh tế : 1946-1949 caûi caùch ruoäng ñaát. Kiểm tra bài cũ: -Vì sao Mĩ là nƣớc ghiàu mạnh nhất? -Nêu những mặt trái của sự Phát triển KH-KT? 3.Sau chieán tranh Nhaät tieán haønh haøng loaït caûi caùch daân chuû: Chính trị : 1946 ban haønh Hieán Phaùp môùi. Giaûi theå caùc coâng ty ñoäc quyeàn.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.. tranh ảnh có liên quan.Dân số 127 460 000 ngƣời ( 2006) . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: dùng lƣợc đồ châu Á giới thiệu nƣớc Nhật Bản Gv: Em biết gì về đất nƣớc này ? . TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH . YÙ nghóa caûi caùch : 30 . ñaát nöôùc bò chieán tranh taøn phaù naëng neà. bản đồ thế giới.Quân sự ? NỘI DUNG I.Nhật từ những năm 90 đến nay -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. phân tích. Hônxin Gv: Mỹ chiếm đóng Nhật Bản nhƣng vẫn duy trì chế độ thiên hoàng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. kiuxiu.

Nhaø nöôùc ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån naêng ñoäng coù hieäu quaû. NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUÏC VAØ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH Hoạt động 2: Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển nhƣ thế nào ? => Tổng sản phẩm quốc dân từ 1950-1968-19731989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ USD vƣơn lên đứng thứ II TG sau Mỹ => 1990 thu nhập bình quân trên đầu ngƣời đạt 23796 USD năm vƣợt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau Thuỵ Sĩ => Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II TG sau Mỹ. Ñeán nhöõng naêm Nhật 70 trôû thaønh moät trong ba trung taâm kinh teá taøi chính cuõa Theá giôùi. Ñoái noäi : ngân sách … Chuyeån töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä töï do daân Hoạt động 3 : chuû. bò Myõ vaø phöông Taây caïnh tranh gaây gaét. Ñaàu nhöõng naêm 90 suy thoaùi keùo daøi. Caùc Ñaûng hoaït ñoäng coâng khai. Gv: Chính sách đối nội của Nhật nhƣ thế nào ? 31 2.2013 Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ? Chuyeån ñaát nöôùc töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä daân chuû taïo neân söï phaùt trieån thaàn kì veà kinh teá. Ñoái ngoaïi : . thâm hụt 1. Ngöôøi lao ñoäng ñöôïc ñaøo taïo chu ñaùo caàn cuø. 1. Dự trữ vàng và ngoại tệ vƣợt Mỹ. Heä thoáng quaûn lyù cuûa nhaø nöôùc coù hieäu quaû. III. II. hàng điện tử và trở thành 3 trung tâm kinh tế lớn TG. Thuaän lôïi : Kinh teá taêng tröôûng nhanh choùng nhôø nhöõng ñôn ñaëc haøng cuûa Myõ trong 2 cuoäc chieán tranh Trieàu Tieân vaø Vieät Nam. thép. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lƣu VAØ ÑOÁI NGOAÏI NHAÄT BAÛN suy thoái kinh tế nhƣ : tốc độ tăng trƣởng KT SAU CHIEÁN TRANH chậm lại. xe máy. nhiều công ti lớn phá sản. Khoù khaên : Đaát nöôùc ngheøo taøi nguyeân. đứng đầu thế giới về tàu biển. thieáu löông thöïc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đƣờng sắt. tieát kieäm … 2. hàng hoá Nhật có mặt khắp các nƣớc trên TG… Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì nền kinh tế Nhật ? Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một số khó khăn nhất định. ôtô. Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ? HS : Trả lời => * Nguyeân nhaân : Nhôø truyeàn thoáng vaên hoaù giaùo duïc laâu ñôøi .

soạn bài mới Tiết 12 Ngày soạn : Ngày giảng : § 10 : CÁC NƢỚC TÂY ÂU I. buôn bán viện trợ kinh tế cho các nƣớc đang phaùt trieån nhö Vieät Nam qua nguoàn quyõ ODA 4. Củng cố: -Ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật Bản? -Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Phát triển? 5. taäp trung phaùt trieån => Kí hiệp ƣớc an ninh Mỹ + Nhật : cho phép kinh teá. quân đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật => Thi hành chính sách mềm mỏng.1951 kí hieäp öôùc an ninh Myõ + Nhaät.9. 8.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Giúp HS nắm đƣợc-Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh 32 . trao đổi.Dặn dò: Học bài cũ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Thi haønh Gv:Chính sách đối ngoại của Nhật là nhƣ thế nào chính saùch ñoái ngoaïi meàm ? moûng.2013 Hoaøn toaøn leä thuoäc vaøo Myõ.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hs: dựa vào SGk trả lời Gv: Để khôi phục kinh tế các nƣớc Tây Âu đã làm gì ? Hs=> nhận viện trợ kinh tế của Mỹ theo “kế hoạch phục Hƣng Châu Âu”. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng bản đồ TG giới thiệu các nƣớc Tây Aâu Gv: Tình hình các nƣớc Tây Aâu sau CTTG II nhƣ thế nào ? Gv: Nêu những số liệu chứng minh ? .Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. tranh ảnh có liên quan.tranh thế giới thứ II -Quan hệ Việt Nam với Tây Âu đƣợc thiết lập và ngày càng Phát triển từ năm 1990 -Biết sử dụng bản đồ. quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của liên minh Châu Âu -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. SGK.Italia : SX công nghiệp giảm 30% SX nông ngiệp chỉ dáp ứng 1/3 nhu cầu lƣơng thực trong nƣớc. phân tích và tổng hợp II. . Kiểm tra bài cũ: -Nêu ý nghĩa của những cải cách của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ II? -Nguyên nhân nào dẫn đến sự Phát triển thần kì của Nhật Bản? 3. bản đồ các nƣớc Tây Âu.Ñeå khoâi phuïc kinh teá hoï phaûi chaáp nhaän keá hoaïch Macsan do Myõ ñeà ra daãn ñeán Taây Âu leä thuoäc vaøo Myõ. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.2013 -Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nƣớc Tây Âu đã đi đầu -Nhận thức đƣợc mối quan hệ. những nguyên nhân đƣa đến sự liên kết khu vực của Tây Âu và quan hệ của các nƣớc Tây Âu và Mĩ từ sau C.Sau CTTG II bò chieán tranh taøn phaù naëng neà . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. TÌNH HÌNH CHUNG .Pháp : SX công nghiệp giảm 38% SX nông nghiệp giảm 60% so với trƣớc chiến tranh . 33 NỘI DUNG I. hạ thuế quan đói với hàng hóa do Mỹ nhập vào. gạt những ngƣời cộng sản ra khỏi chình phủ. Gv: Kế hoạch Macsan đƣợc thực hiện nhƣ thế nào? Hs => tiến hành từ 1948-1951 tổng số tiền là 17 tỉ USD.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Qua đó các nƣớc Tây Âu tuân theo 1 số điều kiện do Mỹ đặt ra : không đƣợc tiến hành quốc hữu hóa xì nghiệp.

ngăn cản các phong trào của công nhân và dân chủ.1951 coäng ñoàng than theùp Chaâu Aâu ra ñôøi ( 6 liên kết kinh tế các nƣớc trong khu vực. * Ñoái ngoaïi: Tieán haønh xaâm löôïc laïi vaø thoáng trò caùc nöôùc thuoäc ñòa.1945 => Pháp : Đông Dƣơng 9. SÖÏ LIEÂN KEÁT KHU phát triển của CHLB Đức luôn trội hơn CHDC VÖÏC Đức. Thành viên) Gv: Sự liên kết diễn ra nhƣ thế nào? . .1957 coäng ñoàng kinh teá Chaâu Aâu ra ñôøi 34 . tham gia khối quân sự chung gọi tắc là NATO 4.1949.Sau chieán tranh nöôùc Ñöùc chia laøm hai mieàn : CHLB Ñöùc ( Taây Ñöùc 9.1957 coäng ñoàng naêng Hs : Thành lập các tổ chức cộng đồng löôïng nguyeân töû thaønh laäp ( 6 Thành viên) Gv: Cung cấp thêm phần tƣ liệu quá trình thành lập . về phìa Chình quyền các nƣớc Tây Âu đã làm gí? Hs : Giai cấp tƣ sản thu hẹp các quền tự do dân chủ. tieán haønh chaïy ñua vuõ trang… . Âu là gì ? Hs : Xu hƣớng mới ở Tây Aâu trong thời kì này là .Kinh tế Tây Đức phát triển nhanh chóng.1949.3.1945 => Anh : Mã Lai 9.Kinh teá Taây Ñöùc phaùt trieån nhanh choùng.10. tiến hành chạy đua vũ trang chống lại Liên Xô và các nƣớc XHCN Đông Âu => Hà Lan : Inđônêxia 11.25.1949 ) vaø CHDC Ñöùc ( Ñoâng Ñöùc 10. Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ giữa Tây Aâu và Mỹ nhƣ thế nào ? Gv: Macsan là ngƣời nhƣ thế nào? => Viên tƣớng năm sao nƣớc Mỹ (1880-1959) lúc đó đang giữ chứng ngoại trƣởng Mỹ tại Tây Âu Gv: Chính sách đối ngoại Tây Âu sau CTTG nhƣ thế nào ? Hs : Tiến hành xâm lƣợc lại và thống trị các nƣớc thuộc địa.Xu höôùng môùi ôû Taây Aâu trong thôøi kì naøy laø Hoạt động 2: Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hƣớng mới Tây lieân keát kinh teá caùc nöôùc trong khu vöïc.4. tham gia khoái quaân söï chung goïi taéc laø NATO 4.1949) . -Ngaøy 3. Gv: Nguyên nhân nào đƣa đến nƣớc Đức thống nhất ? Hs : Liên Xô lâm vào khủng hoảng cộng với sự II.1990 nöôùc Ñöùc taùi thieát thoáng nhaát goïi taéc laø CHLB Ñöùc.3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xóa bỏ cải cách tiến bộ đã thực hiện trƣớc đây.2013 Đó là kế hoạch do Mỹ đƣa ra.1949 ) và CHDC Đức ( Đông Đức 10.1945 => Nhƣng tất cả đều thất bại Gv: Tình hình nƣớc Đức sau chiến tranh nhƣ thế nào? Hs : Sau chiến tranh nƣớc Đức chia làm hai miền : CHLB Đức ( Tây Đức 9.1949) .

2013 liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành đồng tiền chung EURO.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Hs nắm đƣợc: -Sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau chiến tranh thế giới thứ 2 và hệ quả của nó nhƣ sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc. 4. * Muïc tieâu : Hình thaønh thò tröôøng chung.tranh gay gắt vì những mục tiêu: Hoà bình thế giới. độc lập dân tộc và hợp tác Phát triển 35 .1991 ñoåi teân thaønh lieân minh Chaâu Aâu . soạn bài mới Tiết 13 Chƣơng IV Ngày soạn : Ngày giảng: QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ 1945 ĐẾN NAY Bài 11 :TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.7. 1. xoaù boû haøng raøo thueá quan.Dặn dò: Học bài cũ. Gv: Kết hợp lƣợc đồ hình 21 SGK minh hoạ Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Âu laø gì ? => Thoaùt khoûi söï aûnh höôûng cuûa Myõ.1. Củng cố: -Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết kinh tế Châu Âu? -Vì sao các nƣớc Tây Âu có xu hƣớng liên kết với nhau? 5. ( goïi taét laø EEC ) . töï do löu thoâng buoân baùn.1999 ñoàng EURO ñöôïc phaùt haønh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tình trạng “Chiến tranh lạnh”đối đầu giữa hai phe -Tình hình thế sau Chiến tranh lạnh: những hiện tƣợng mới và xu thế Phát triển của thế giới hiện nay -Hs biết khái quát toàn cảnh thế giới nửa sau thế kỉ XX với những diễn biến phức tạp và cuộc Đ.1957 coäng ñoàng Chaâu Aâu EEC ra ñôøi ñeán thaùng 12.

Kiểm tra bài cũ: -Hãy cho biết mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết Tây Âu? -Nguyên nhân hình thành các khối liên kết? 3.4-26.2013 -Có thói quen quan sát và sử dụng bản đố thế giới. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI 1. bản đồ các nƣớ Tây Âu.Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ .1945 hội nghị đại biểu 50 Giữ gín hoà bính và an ninh thế quốc gia họp tại Sanphranxico ( Mỹ ) thông qua giới. tranh ảnh có liên quan. Anh. Liên Xô .Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. thúc đẩy phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các nƣớc trên thế giới trên cơ sở tôn trọng chủ quyền bính đẳng giữa các quốc gia và nguyên tắc dân tộc tự Gv: Em hãy nêu vai trò của LHQ đối với cộng quyết của các nƣớc trên thế giới.Ra đời trong lòng hội nghị I-anta gì ? 1.Xta.Hội nghị I-an-ta diễn ra Hs: quan sát hính 22 từ trái sang phải từ4. Đấu tranh chống chủ nghĩa 36 . . Hoàn cảnh: Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào.1946 Châu Á.Sớcsơn : Thủ tƣớng Anh quốc gia : Mỹ. Châu Âu. Nhiệm vụ : Duy trí hoà bính và an ninh thế giới. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ? NỘI DUNG I.1945 tại Liên Xô gồm 3 . SỰ THÀNH LẬP LHQ Hoạt động 2: Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào. khái quát L.Những quyết định trên hính Gv: Thế nào là trật ựt thế giới 2 cực ? => do hai cƣờng quốc đứng đầu mỗi cực đó là thành trật tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta LXô và Mỹ II. 9.sử II.lin : Chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Liên Xô => I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị 2.11/12. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Nội dung : Gv: Trính bày nội dung hội nghị ? Phân chia lại khu vực ảnh hƣởng Hs: Dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời Gv: => Thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Việt Nam của 2 cƣờng quốc lớn Mỹ và Liên Xô đối với nƣớc Đức. Vai trò : đồng thế giới ? Gv: => Từ 25. nhiệm vụ là .4. rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. SGK. với mục đìch là gí ? . 2. tại đâu CTTG II sắp bƣớc vào giai đoạn kết thúc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.

VH.1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng bì thự đảng cộng sản LXô gioóc-ba-chóp tuyên bố chấm dứt Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ? => Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô chiến tranh lạnh. Các cƣờng quốc chạy đua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngƣời trên thế giới vẫn còn trong tình trạng đói nghèo.1977 Hoạt động 3: Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ? => Sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng sâu sắc Gv: Em hiểu nhƣ thế nào về chiến tranh lạnh ? => Là chình sách thù địch về mọi mặt các nƣớc có quan hệ với Liên Xô và XHCN Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ? thực dân và chủ nghĩa Apacthai.Sau chiến tranh Mỹ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu Biểu hiện : chạy đua vũ trang. hăm dọa … ) => đối đầu hai khối quân sự NATO >< VASAVA Hậu quả : Thế giới luôn trong tính trạng Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gí ? căng thẳng. bệnh tật gây ra nhất là ở các khu vực Châu Á. XH ( bệnh SARS. cô lập chình trị. dụ dỗ. THẾ GIỚI SAU Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào CHIẾN TRANH LẠNH với sự kiện là gí ? .2013 hiến chƣơng và thành lập LHQ .Thế giới chuyển từ đối đầu sang và các nƣớc XHCN sụp đổ. hiện nay LHQ có khoảng 191 nƣớc thành viên Hs: Quan sát hính 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên họp quốc. Giúp các nƣớc phát triển về kinh tế trong đó có Việt Nam III. => Bao vây cấm vận kinh tế. 37 . Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh nhƣ thế nào ? tiến hành chiến tranh khu vực. tăng cƣờng ngân sách quân vây cấm vận kinh tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thành lập các khối quân sự nhƣ NATO ( Bắc chình trị. quỹ nhi đồng UNICEP. Phi. tănng cƣờng hoạt động đại tây dƣơng ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO phá hoại ( nhất là Liên Xô và các nƣớc XHCN ) ( Trung Cận Đông ). thành lập các liên minh quân sự. mua chuộc. đối thoại. Gv: => LHQ đã hỗ trợ VN hàng triệu đôla phát triển trên các lĩnh vực nhƣ: KT. cô lập về sự. UNESCO… ) => Việt Nam gia nhập LHQ 9. đã kìch. bao => Chạy đau vũ trang. HIV/AIDS. cúm gia cầm. .12. Mỹlatinh… Hoạt động 4: IV. bảo vệ môi trƣờng. tăng cƣờng hoạt động phá hoại (đảo chình ) gây chiến tranh tâm lì chống các nƣớc CNXH và Liên Xô ( nói xấu.hính thành trật tự thế giới đa cực. thiên tai . => Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực . CHIẾN TRANH LẠNH . lôi kéo.

phân tích tổng hợp sự kiện lịch sử -Xác định ý luôn vƣơn lên không ngừng . tôn giáo.Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc trong tâm. sắc tộc giữa các phe phái hoặc nội chiến.kĩ thuật lần thứ hai của loài ngƣời -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy .MỤC TIÊU BÀI HỌC : -Nguồn gốc những thành tựu chủ yếu . Gv: Tai sao nhân loại nói nhƣ vậy ? => Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG.. Đông Nam Á … ) Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhƣng sự phát triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc. tài liệu về thành tựu Cuộc CMKHKT lần thứ hai. biên giới. ( Nam Phi.2013 => Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc => thế giới lại rơi vào tính trạn bất ổn định giữa các khu vực các quốc gia.phấn đấu không mệt mỏi để tiếp thu những thành tựu khoa học II. Cuûng coá: -Neâu caùc xu theá trong vieäc P. tranh ảnh có liên quan. khu vực. SGK.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 38 . rút ngắn khoảng cách các nƣớc giàu và nghèo. Tiết 14 CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC-KĨ THUẬT TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 12 :NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC –KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.Công cụ sản xuất mới. 4. áp dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất… => Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở thành lẻ đi sau và lạc hậu … Gv: Chẳng hạn nhƣ Việt Nam … . tôn giáo . .ý nghĩa lịch sử và tác động của cƣôc cách mạng khoa học. Châu Phi. soaïn baøi môùi CHƢƠNG V.trieån cuûa theá giôùi hieän nay? -Nhieäm vuï to lôùn cuûa ND Vieät Nam hieän nay laø gì? 5. Mỹlatinh. Tây Á.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Xuất hiện chiến tranh khu vực. lãnh thổ . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.

Sinh.gioù. -Nhöõng kó thuaät ñöôïc öùng duïng vaøo thöïc tieãn vaø aûn xuaát phuïc vuï cuoäc soáng .phaùt soùng truyeàn hình 7.thuyû trieàu … -Trong noâng nghieäp ñöôïc naâêng cao 4.Khoa hoïc cô baûn : thuaät laàn II. -Nhöõõng phaùt minh ngaønh khoa hoïc -Nhöõng phaùt minh to lôùn ñaùnh daáu böôùc nhaûy voït trong Toaùn .Chiến tranh lạnh là gì?Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ? 3. -Taïo sinh saûn baèng phöông phaùp sinh saûn voâ tính (1997) -Nhöõng coâng cuï môùi cuûa moät -Baûn ñoà veà gen ngöôøi ñöôïc coâng boá(2000) cuoäc caùch maïng laø gì? 2.Lí .naêng xuaát cao 6.chinh phuïc vuõ 5.Chinh phuïc vuõ truï : -Veä tinh nhaân taïo (1957) -Con ngöôøi ñaët chaân leân maët Hoaït ñoäng 2: -Neâu yù nghóa cuûa cuoäc caùch maïng traêng(1969) II.Coâng cuï saûn xuaát : -Maùy tính ñieän töû .NHÖÕNG THAØNH TÖÏU CHUÛ YEÁU CUÛA CUOÄC CAÙCH MAÏNG KHOA HOÏC –KÓ THUAÄT : .Hoaù cô baûn laø gì? .naêng löôïng minh ? maët trôøi. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Năm học 2012 .2013 1.maùy töï ñoäng vaø -Naêng löôïng môùi ñöôïc phaùt minh ? heä maùy töï ñoäng nghieân cöùu sinh hoïc -Nhöõng vaät lieäu môùi ñöôïc phaùt 3. Kiểm tra bài cũ: .YÙ nghóa vaø taùc ñoäng: khoa hoïc –kó thuaät ? 1.Vaät lieäu môùi : Chaát deûo polime.YÙ nghóa : -Ñaùnh daáu moác lòch söû tieán hoaù cuûa vaên minh nhaân loaïi -Thay ñoåi to lôùn trong cuoäc soáng con ngöôøi -Möùc soáng con ngöôøi naâng cao 39 NỘI DUNG I.Thoâng tin lieân laïc: ? Maùy bay sieâu aâm.Naêng löôïng môùi : -Naêng löôïng nguyeân töû .Caùch maïng xanh: truï laø nhöõng thaønh töïu nhö theá naøo Taïo gioáng môùi . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoaït ñoäng 1: -Em neâu nhöõng thaønh töïu khoa hoïc cô baûn cuûa caùch maïng khoa hoïc kó 1.chaát titan naêng suaát laø gì? -Giao thoâng lieân laïc.Bài soạn Lịch Sử 9 III.Ổn định lớp : sĩ số 17 vắng 2.taøu hoaû toác ñoä .

MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Giúp HS củng cố kiến thức đã học về L. tranh ảnh có liên quan. soaïn baøi môùi Tiết 15 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (2000) -Nắm đƣợc những nét nổi bật nhất và cũng là nội dung chủ yếu chi phối tình hình thế giới từ 1945 đến nay -Thấy đƣợc xu thế P. Tập dƣợt phạn tích các sự kiện theo quá trình L. Cuûng coá : -Nhöõng thaønh töïu khoa hoïc –kó thuaät laàn 2 -Nhöõng taùc ñoäng vaø yù nghóa leân cuoäc soáng 5. độc lập dân tộc.Haäu quaû : -Cheá taïo vuõ khí coù söùc taøn phaù vaø huyû dieät cuoäc soáng -OÂ nhieãm moâi tröôøng naëng neà .2013 -Lao ñoäng noâng-coâng nghieäp -Haäu quaû cuoäc caùch maïng ñeán con giaûm. dân chủ tiến bộ và CN ĐQ cùng các thế lực phản động -Sự quan hệ của Việt Nam trong trƣờng quốc tế -Biết rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. Daën doø: -Laøm baøi taäp . triển của thế giới hiện nay -Nhận thức đƣợc cuộc Đ.dòch vuï taêng ngöôøi? 2. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 40 .xuaát hieän nhöõng beänh hieåm ngheøo 4. phân tích và tổng hợp giữa các chƣơngbài mà HS đã học.hoïc baøi -Chuaån bò baøi môùi Hoïc baøi cuõ. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lƣợng XHCN. SGK. kết quả và nguyên nhân của chúng II. sử: Bối cảnh xuất hiện. tài liệu về Lịch sử thế giới từ 1945 đến nay. diễn biến.

Bài soạn Lịch Sử 9 III. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. nó chi phối và CMKHKT TK XX tác động mạnh mẽ. viên nhận xét.NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA LỊCH SỬ TỪ 1945 ĐẾN NAY -Söï hình thaønh. Phát trieån. rút ra kết luận traät töï theá giôùi hai cöïc -Mở rộng kiến thức (nếu có) -Việc thế giới chia thành hai phe là đặc trƣng bao -Thaønh töïu cuûa cuoäc trùm giai đoạn L. noäi chieán. sử từ 1945-1991. thaûo hieäp giöõa caùc nöôùc lôùn -Caùc nöôùc ñeàu laáy vieäc P. nội dung bài học (bài 13).CAÙC XU THEÁ PHÁT Hoạt động 2: TRIEÅN CUÛA THEÁ GIÔÙI -Sự hình thành trật töï theá giôùi môùi chæ ñang NGAØY NAY trong quaù trình hình thaønh -Söï ñang hình thaønh Traät töï -HS phaûi laáy ñöôïc VD minh hoaï qua caùc theá giôùi ña cöïc baøi ñaõ hoïc -Xu theá hoaø hoaõn. xây dựng trieån ñaát nöôùc cuûa AÙ.Dặn dò: Học bài cũ.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: ? Dựa vào kiến thức đã học. suïp ñoå cuûa CNXH -Qúa trình đấu tranh giaûi phoùng daân toäc. soạn bài mới 41 . trieån K. sâu sắc đến tình hình đời sống Kinh tế. ñe doaï nghieâm troïng hoaø bình ôû nhieàu khu vöïc 4. Hãy tóm tắt ngắn gọn các mục trong bài 13 -Mục 1: phải nêu đƣợc 5 ý cơ bản -Mục 2: phải nêu đƣợc 4 ý cơ bản NỘI DUNG I. Chính trị thế giới và quan hệ quốc tế II. Mó La tinh -Söû phát trieån kinh teá cuûa Mó-caùc nöôùc Taây Aâu vaø söï hình thaønh caùc Trung tâm kinh tế chình trị theá giôùi cuûa Nhận xét: TBCN -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -Söï hình thaønh-tan raõ cuûa -G. Củng cố Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới từ sau 1945 đến nay? 5. Phi. Kiểm tra bài cũ: ? Thành tựu của CM KHKT? ? Nêu những mặt phải. trài của CM KHKT 3. teá laøm troïng ñieåm -Nguy cô bieán thaønh xung ñoät. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Năm học 2012 .2013 1.

Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với Thực dân Pháp đồng cảm với những cực nhọc của ngƣời lao động dƣới chế độ Thực dân phong kiến. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: .Giáo viên: 42 Ngày soạn : Ngày giảng : . II. CHUẨN BỊ: . . văn hóa. .Nguyên nhân.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giáo dục phục vụ cho chƣơng trình khai thác. nội dung.Những thủ đoạn của Pháp về chính trị. .Sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp.2013 $$$ Tiết 16 Phần hai: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chƣơng I : Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến nay BÀI 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT I. đặc điểm của chƣơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân Pháp ở Việt Nam.

+ Chủ yếu khai thác mỏ. . ? Thƣơng nghiệp Pháp đã làm gì ? ? Tại sao Pháp lại đánh thuế nặng nhƣ vậy ? 43 .Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng các hàng hóa nhập vào nƣớc ta. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: ? Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất tình hình I. III.CHƢƠNG TRÌNH KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ HAI CỦA THỰC nƣớc Pháp nhƣ thế nào ? DÂN PHÁP: GV: Khái quát ? Tƣ bản Pháp đã làm gì để bù vào những thiệt .2013 + Nghiên cứu soạn bài. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Công nghiệp: minh). hại đó ? ? Pháp khai thác lần 2 ở Đông Dƣơng và ở Việt Nam nhằm mục đìch gì ? ? Để tiến hành khai thác ở Việt Nam Pháp đã đầu tƣ vào ngành kinh tế nào ? ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ nhiều vào nông nghiệp ? ? Pháp tập trung trồng các loại cây nào ? (Giáo viên: Giới thiệu trên bản đồ). ngành nào ? ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác than ? ? Ngoài than Pháp còn khai thác những kim loại nào ? ? Pháp còn mở thêm một số cơ sở công nghiệp ? Tại sao Pháp lại mở rộng các cơ sở sản xuất này ? . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.Nông nghiệp: Chủ yếu trồng cao su. ? Tại sao Pháp lại chủ yếu trồng cao su ? (Chứng . Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại (1945 đến nay) ? Xu thế chung của thế giới hiện nay là gì ? 3. + Lƣợc đồ về nguồn lợi của Thực dân Pháp trong cuộc khai thác lần 2. ? Pháp còn tập trung trồng các loại cây nào ? + Xây dựng các cơ sở công nghiệp ? Trong công nghiệp Pháp chú trọng phát triển nhẹ.Học sinh: Học và Đọc theo SGK.

. tôn giáo.Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các công ty. 1.Ngày càng đông: Mại bản. xí nghiệp lớn. + Tuyên truyền chính sách “Khai hóa”. ? Giai cấp này có thái độ chính trị ra sao ? ? Em có nhận xét gì về giai cấp này ? ? Giai cấp này có đặc điểm gì ? ? Đƣợc phân hóa ra sao ? 2. XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HÓA . ? Các ngành kinh tế phát triển cho ra đời thêm 3.Dễ bị phá sản. thời gian này ? Mục đìch của Pháp ? Đời sống VĂN HÓA GIÁO DỤC của nhân dân ta ra sao ? .? Về văn hóa. Giai cấp địa chủ phong kiến: là những giai cấp nào ? . thông vận tải ? ? Pháp đã can thiệp vào các ngân hàng ra sao ? . Giai cấp nông dân: (90%) bị thực dân.Cấu kết chặt với Pháp.Pháp đã làm + Thi hành chính sách nô dịch. ? Tại sao chúng lại hạn chế mở trƣờng học ? ? Em có nhận xét gì về các chính sách văn hóa.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ.Văn hóa.2013 ? Giao thông vận tải. gì ? Mục đìch ? + Hạn chế mở trƣờng. ? Tại sao họ lại dễ bị phá sản ? (Tại sao Pháp chèn ép ?). thất nghiệp. vốn lớn  quyền lợi lớn).Lợi dụng triệt để bộ máy thống trị ở ở nông thôn ? nông thôn. đàn áp về chính trị. bóc lột  cơ cực. ? Trong thời gian này giai cấp nào là đông hơn ? ? Cuộc sống của họ ra sao ? 44 4. giáo dục: (Thâm độc). Dân tộc. Tiểu tƣ sản: giai cấp nào ? . ? Việc làm đó nhằm mục đìch gì ? (Chỉ huy các ngành kinh tế).Chính trị: Chia để trị. ? Thái độ chính trị của họ nhƣ thế nào ? . Giai cấp tƣ sản: III.Bóc lột kinh tế. phong kiến áp bức. ? Pháp còn bóc lột ta ở mặt nào ? ? Em có nhận xét gì về kinh tế Việt Nam trong II.hính sách thuế: Đánh nặng.Pháp đã thi hành chính sách gì ? tộc. ? Em có nhận xét gì về những chính sách này ? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Giao thông vận tải: Đầu tƣ và phát ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ và phát triển vào giao triển. giáo dục ở Việt Nam trong thời gian này ? (Thâm độc). ? Mục đìch của những việc làm này ? ? Tại sao Pháp lợi dụng triệt để bộ máy thống trị .Tăng nhanh về số lƣợng. ? Xã hội Việt Nam phân hóa thành mấy giai cấp. (Góp vốn. . Pháp có chính sách gì ? . giáo dục . chia rẽ dân ? Về chính trị .

. phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hƣởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam. II. . 5.Cách mạng tháng Mƣời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nƣớc Xô Viết đầu tiên.Rèn luyện kỹ năng trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu. chất lƣợng.Thừa kế truyền thống yêu nƣớc.Nét chính trong phong trào đấu tranh của tƣ sản dân tộc. Dặn dò: Học – Soạn bài mới Tiết 17 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925) I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 45 . Củng cố: GV khái quát nội dung chình của bài. .Giáo viên: + Nghiên cứu soạn bài. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: .. họ làm việc nhƣ thế nào ? 5. tiểu tƣ sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925. ? Em có nhận xét gì về cuộc sống của giai cấp . Phan Chu Trinh.Tăng cả số lƣợng. Giai cấp công nhân: . ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị * Luyện tập: của mỗi giai cấp ra sao ? (Học sinh thảo luận). CHUẨN BỊ : .2013 ? Giai cấp công nhân trong thời gian này ra sao ? ? Tại sao họ lại tăng . này ? . 4.Bị 3 tầng áp bức bóc lột. + Chân dung: Phan Bội Châu.Học sinh: Học + Đọc theo SGK.

trªn thÕ giíi ®· diÔn ra céng s¶n ra ®êi. Ổn định lớp: Sí số 17 vắng 2.trµo ®Êu tranh d©n chñ thÕ nµo ? ph¸t triÓn m¹nh mÏ.s¶n d©n tranh g× ? téc: (N¨m 1923 chèng ®éc quyÒn xuÊt .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .N¨m 1921: ChÊn h-ng c¶ng lóa g¹o cña Ph¸p). Kiểm tra bài cũ: ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị của các giai cấp ? 3. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN . . Dạy bài mới : PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. t.Phong trµo gi¶i phãng ? Nh÷ng sù kiÖn ®ã ®· cã ¶nh d©n téc ë ph-¬ng §«ng h-ëng nh.thÕ nµo ®èi víi c¸ch vµ phong trµo c«ng nh©n ph-¬ng T©y g¾n bã mËt m¹ng ViÖt Nam ? thiÕt víi nhau. d©n giíi thø nhÊt.Sau chiÕn tranh thÕ nhÊt phong trµo d©n téc. ẢNH HƢỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƢỜI NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI Hoạt động 1: ? D-íi ¶nh h-ëng cña c¸ch m¹ng -Phong trµo c¸ch m¹ng th¸ng 10 Nga. bµi trõ ngo¹i 46 II. . phong chñ ë n-íc ta ph¸t triÓn nh. nh÷ng sù kiÖn nµo ? + 12/1920 §¶ng céng s¶n Ph¸p ra ®êi .s¶n nh»m môc ®Ých g× ? ? Giai cÊp t.s¶n d©n téc ®· ph¸t ®éng c¸c phong trµo ®Êu * Giai cÊp t.Lª Nin vµo ViÖt Nam. Hoạt động 2: CHỦ CÔNG KHAI (1919-1925) ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø . néi hãa. thu ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp hót nhiÒu tÇng líp nh©n d©n tham gia.T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho viÖc truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c . phong trµo c¸ch lan réng kh¾p thÕ giíi: m¹ng thÕ giíi ®· cã nh÷ng biÕn ®æi g× ? ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø + Th¸ng 3/1919 Quèc tÕ nhÊt.2013 1. + Th¸ng 7/1921 §¶ng céng s¶n Trung Quèc ra ®êi.

ThÕ giíi: ¶nh h-ëng ? cña phong trµo thuû thñ (Hä ®· cã nh÷ng häat ®éng d-íi Ph¸p vµ Trung Quèc. 2.DiÔn biÕn: N¨m 1924: NhiÒu cuéc b·i c«ng næ ra ë Hµ Nam §Þnh.thÕ nµo ? .Bèi c¶nh: nh÷ng tÇng líp nµo trong x· héi .s¶n mang tÝnh chÊt g× ? ? Giai cÊp tiÓu t.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Th¸ng 8/1925 cuéc b·i ? Cuéc b·i c«ng Ba Son cã ®iÓm c«ng cña c«ng nh©n Ba g× míi trong phong trµo ®Êu Son. H¶i ? Em h·y tr×nh bµy c¸c cuéc ®Êu Néi. tranh ®iÓn h×nh cña c«ng nh©n D-¬ng ViÖt Nam (1919-1925) ? . h×nh thøc nµo ? + N¨m 1920 ? Hä ®· xuÊt b¶n nh÷ng tê b¸o C«ng héi bÝ mËt ra ®êi. Êu trÜ).s¶n gåm 1.2013 ? C¸c cuéc ®Êu tranh nh»m môc hãa. ? Phong trµo d©n téc d©n chñ (1919-1925) cã nh÷ng mÆt tÝch cùc g× ? ? H¹n chÕ ? ? Phong trµo c«ng nh©n n-íc ta trong mÊy n¨m ®Çu sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ®· ph¸t triÓn trong bèi c¶nh nh. t. ®Ých g× ? ? §Ó giµnh quyÒn lîi cho m×nh .Trong n-íc: + Phong ? Trong ®Êu tranh c¸c tæ chøc trµo ®Êu tranh cßn lÎ chÝnh trÞ nµo cña hä ®-îc xuÊt tÎ tù ph¸t nh-ng ý thøc hiÖn ? Hä ho¹t ®éng d-íi nh÷ng giai cÊp cao h¬n.Môc ®Ých: Bªnh vùc hä cßn cã nh÷ng viÖc lµm ? quyÒn lîi cho giai cÊp ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp m×nh. ? Trong c¸c ho¹t ®éng nµy tiªu biÓu lµ ho¹t ®éng nµo?(Nªu nh÷ng ho¹t ®éng tiªu biÓu ?) ? Mang tÝnh chÊt g× ? (Xèc næi. tranh cña c«ng nh©n n-íc ta sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ? (Phong trµo ®· kÕt hîp ®Êu 47 .N¨m 1922: C«ng nh©n B¾c kú ®Êu tranh ®ßi nghØ ngµy chñ nhËt. tiÕn bé nµo ? (Môc ®Ých: Kªu gäi quÇn chóng ®Êu tranh). h×nh thøc nµo ?) .

Phong trµo ®Êu tranh ®Êu tranh tõ tự phát sang tự giác cña c«ng nh©n (1919Hoạt động 3: 1925) tuy ®Êu tranh cßn ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ phong lÎ tÎ mang tÝnh chÊt tù ph¸t nh-ng ý thøc giai trµo c«ng nh©n (1919-1925) ? cÊp.  Chøng tá b-íc ph¸t triÓn cao h¬n cña phong trµo c«ng nh©n sau chiÕn tranh. C«ng nh©n ®Êu tranh kh«ng chØ vÒ III. gi¶m giê lµm) víi chÝnh trÞ (ñng hé c¸ch m¹ng Trung Quèc). Tiết 18 48 Ngày soạn : Ngày giảng : .§Êu tranh cã tæ chøc h¬n “C«ng héi” bÝ mËt (Sµi Gßn). Củng cố: GV khái quát những nét chình của bài. 4. Môc ®Ých ®Êu tranh  ý thøc giai cÊp cña phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn nhanh chãng. PHONG TRÀO ĐẤU TRANH quyÒn lîi cña m×nh mµ cßn thÓ CÔNG NHÂN hiÖn t×nh ®oµn kÕt víi c«ng (1919-1925) nh©n vµ nh©n d©n lao ®éng Trung * LuyÖn tËp: Quèc  Mèc ®¸nh dÊu phong trµo . . chÝnh trÞ ngµy cµng ph¸t triÓn thÓ ? C¨n cø vµo ®©u ®Ó kh¼ng ®Þnh hiÖn qua cuéc b·i c«ng phong trµo c«ng nh©n n-íc ta cña c«ng nh©n Ba Son.Phong trµo ph¸t triÓn sau chiÕn tranh thÕ giíi thø sæi næi h¬n: C¸c cuéc nhÊt ? ®Êu tranh cô thÓ næ ra tõ B¾c ®Õn Nam.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . ph¸t triÓn lªn mét b-íc cao h¬n .2013 tranh kinh tÕ (T¨ng l-¬ng.ChuyÓn tõ ®Êu tranh kinh tÕ sang kÕt hîp gi÷a ®Êu tranh kinh tÕ vµ ®Êu tranh chÝnh trÞ. Dặn dò: Học bài – soạn bài mới. 5.

phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa. III. HS: Trả lời tƣơng tƣ nhƣ cau hỏi trƣớc. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.2013 ÔN TẬP HỌC KỲ I I. Hính thành khả năng phân tìch khái quát.Các bạn khác nhận xét. Hs : chuẩn bị bài trƣớc ở nhà. giáo án. các tài liệu tham khảo có liên quan đến kiến thức trong HKI. GV : cho HS làm việc theo nhóm : Nhóm 1 : Các nƣớc Đông Nam Á 49 . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Giúp GV kiểm tra đƣợc kiến thức của học sinh thông qua quá trính giảng dạy để có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dƣỡng học sinh khá giỏi phù hợp. GV chốt kiến thức chuyển sang chƣơng II. sau đó giáo viên chốt lại kiến thức. XX HS : Trính bày các bạn khác nhận xét. Kiểm tra bài cũ : GV : em hãy cho biết sự ảnh của Cách mạng Tháng Mƣời Nga và phong trào cách mạng thế giới đối với cách mạng Việt Nam nhƣ thế nào? GV: Em hãy trính bày phong trào đấu tranh của công nhân giai đoạn (1919 1925). II. HS : Phát biểu ý kiến. tổng hợp sự kiện lịch sử . Có thói quen tự tổng hợp kiến thức sau khi đã học. Chƣơng II : Các nƣớc Á-Phi-Mỹ GV: Yêu cầu HS trính bày Phong trào giải La-Tinh từ 1945 đến nay. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học trong HKI. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Gv: Yêu cầu HS trính bày khái quát tính Chƣơng I : Liên Xô và các nƣớc hình Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ sau Đông Âu sau chiến tranh thế giới 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ thứ II. GV? : Em hay cho biết tính hính Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3. CHUẨN BỊ : Gv : Sách giáo viên.

BT1 trang 20/SGK. làm bài chuẩn bị cho thi HKI. BT trang 35/SGKBT2 trang40?SGK. GV Phân nhóm tƣơng tự nhƣ câu hỏi trƣớc. Nhật.. $$$ Tiết 18 50 Ngày soạn : Ngày giảng : ..Dặn dò : Các em về nhà học bài. trọng tâm là hai khối liên minh NATO và khối liên minh VACSAVA chay đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh.2013 Nhóm 2 : Các nƣớc Châu Á Nhóm 3 : Các nƣớc Châu Phi Nhóm 4 Các nƣớc Châu Mỹ La-tinh. GV : yêu cầu hoọc sinh nắm vững nhƣng phát minh vĩ đại trong cuộc cách mạng này cũng nhƣ nguyên nhân và ý nghĩa của nó.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Các bài tập : BT2 trang 8/SGK. Bản Nhóm 5&6 chịu trách nhiệm về các nƣớc Tây Âu Chƣơng V : cuộc cách mạng Đối với chƣơng này Gv càn cho HS lƣu ý KHKT từ 1945 đến nay. Lớp chia thành 6 nhóm Nhóm 1&2 : chịu trách nhiệm về nƣớc Mỹ Chƣơng IV : Quan hệ Quốc Tế từ Nhóm 3&4 chịu trách nhiệm về nƣớc Nhật 1945 đến nay.Củng cố : GV : Lƣợc một số bài trong các bài đã học từ đầu năm đến giờ cho một vài học sinh lên bảng làm các bạn khác ở dƣới nhận xét sau đó giáo viên chốt lại.. Các nhóm trính bày có sự bổ sung của Chƣơng III : Mỹ. về vấn đề phân cực của thế giới sau chiến tranh thế giới lần thứ 2. 2. Tây Âu từ nhóm khác sau đó có sự tổng hợp của thầy! 1945 đến nay. 1.

Nát Xe. 10.Qua giờ kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức lịch sử ở học kỳ I. Thứ ba d. Môncađa. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Phƣơng Đông.Trƣớc khi Liên Xô tan rã c. c. CHUẨN BỊ: . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. 72 năm d.Học sinh: Ôn tập + Bút. Rạng Đông. d. 74 b. phân tích các sự kiện lịch sử.10. Yát Xe ARaPhát. Thứ tƣ .1959 c. .2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I I. Nenxơnmanđêla. 10.1959 a. 70 năm a. . Câu 6: Kinh tế Nhật trong những năm 70 của thế kỷ XX đứng thứ mấy trên thế giới? a. MỤC TIÊU BÀI HỌC .Xu Các Nô.Giúp học sinh đánh giá.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Liên bang Xô Viết tồn tại trong vòng bao lâu ? a. 68 năm b.1.Giáo viên: Nghiên cứu ra đề + Biểu chẩm. II. c. Phát đề thi : I. 1.1949. năm Câu 2: Khối SEV và Liên minh Vácsava giải thế vào thời điểm: Câu 3: Nhà nƣớc Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào thời gian nào? Câu 4: Lãnh tụ của cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai ở Nam Phi là: Câu 5: Cuộc tấn công Ngày 26/7/1953 của Phiđen Caxtôrô cùng 135 thanh niên yêu nƣớc vào pháo đài nào? a. so sánh. d.Giáo dục học sinh tự giác khi làm bài. a. Thứ hai 51 c.1. . III.10.Cùng lúc Liên Xô tan rã.Sau khi Liên Xô tan rã.Tất cả các ý trên đều sai c. Thứ nhất b. d.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 1. b. b.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. d.1949 b. Granma. vận dụng kiến thức vào bài học.

b.7/1995 d. Khu vực Đông Nam Á.Campuchia II. 4 giai cấp b. 7 giai cấp Câu 9: Em hãy ghi thời gian gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) của các nƣớc trong cột A tƣơng xứng với cột B CỘT A 1.4/1999 c.Brunây 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . c. Câu Đáp án A B C D X X X CỘT B a. Tại sao Thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?Pháp đã tiến hành khai thác ở Việt Nam những nguồn lợi nào ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác những nguồn lợi đó. Câu 8: Xã hội Việt Nam trong giai đoạn 1919 – 1930 tồn tại bao nhiêu giai cấp? a. d.Mianma 2. Khu vực Tây Âu. 5 giai cấp c.Việt Nam 3.7/1997 b. Khu vực Đông Âu. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm).PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).5đ) Câu 3.5đ) * LƢU Ý : Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra Học sinh không đƣợc sử dụng tài liệu dƣới bất cứ hính thức nào ĐÁP ÁN: I.2013 Câu 7: Khu vực chịu ảnh hƣởng của Mĩ: a.(1. 6 giai cấp d. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy trính bày tính hính chung của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ II (2đ) Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân tan rã của Liên Bang Xô Viết .(3. Câu 1: (2đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau: 52 . Khu vực Bắc Mĩ.1984 1 2 X 3 4 X 5 6 7 8 9 1-a X X X 2-c 3-d 4-b II.

Sự can thiệp của Mỹ vào chình quyền. diêm. 4. + Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các Công ty. + Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng hàng hoá nhập ngoại. chuyển chở. .5đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý chính sau: . Dặn dò: Đọc và tổng kết. + Công nghiệp: Khai mỏ. đƣờng. .Sau CTTGII các nƣớc Tây Âu đều bị chiến tranh tàn phá nặng nề .Chủ quan. .Để khôi phục kinh tế phải chấp nhận kế hoạch Mác san do Mỹ đề ra dẫn đến lệ thuộc vào Mỹ.Đất nƣớc lâm vào tính trạng khủng hoảng nặng nề ngay đầu những năm 70 của thế kỷ XX.Về đối ngoại : tiến hành xâm lƣợc thuộc địa nhằm khôi phục lại địa vị thống trị trƣớc kia.( Nêu nội dung của kế hoạch Mác san) . . + Dùng để xuất khẩu. + Mở rộng thêm một số cơ sở công nghiệp: Nhà máy sợi. Câu 2 : (1. chè. khí hậu. . kẽm. cà phê. tiến mạnh lên Chủ nghĩa xã hội.Pháp tập trung khai thác các nguồn lợi đó bởi vì: + Việt Nam có điều kiện: đất đai. xay xát gạo. rƣợu. chủ yếu là than.5đ) Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau : . + Thuế khoá: Đánh thuế nặng. 53 . . thiếc. . + Giao thông vận tải: Đƣợc đầu tƣ và phát triển. . duy ý chì không chú trọng đến nguyên tắc tự nguyện trong các chình sách xã hội. lúa  Xuất khẩu. chì.Quá nóng vội muốn tiến nhanh. xí nghiệp lớn.Tham gia vào khối quân sự Bắc Đại Tây Dƣơng NATO tiến hành chạy đua vũ trang đói đầu lại Liên Xô và các nƣớc xã hội chủ nghĩa. Câu 3: (3. phục vụ nhu cầu tại chỗ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Pháp tiến hành khai thác ở các nguồn lợi: + Nông nghiệp: Trồng cây cao su. trữ lƣợng.Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất để bù vào nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.Đảng công sản chƣa giải quyết dứt điểm các thế lực phản động trong nƣớc tạo điều kiện cho chúng chống phá cách mạng khi có thời cơ. Củng cố: Giáo viên khái quát nội kiểm tra 5.2013 .

.. Nguyễn Ái Quốc đã tìm đƣợc con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về tƣ tƣởng.......... II.................................RÖT KINH NGHIỆM :...Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh............. ....... III........Tập cho HS biết phân tích..............................2013 IV.. so sánh... CHUẨN BỊ: Gv :Tranh ảnh... 2.............Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..... đánh giá sự kiện lịch sử......... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nhƣ thế nào để chuẩn bị về tƣ tƣơng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam? 54 ... Liên Xô và Trung Quốc. ..... Kiến thức: ... Qua những hoạt động đó................. Lƣợc đồ về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc.. Ổn định lớp: 2................................................... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nào? Dựa vào các hoạt động của Nguyễn Ái Quốc chúng ta cùng so sánh để thấy đƣợc con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với con đƣờng truyền thống của lớp ngƣời đi trƣớc? Từ năm 1921 – 1925......... Kiểm tra bài cũ: GV? : Em hỹ nêu tính hính khái quát của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thƣ II.............. HS : Trả lời giáo viên nhân xét và cho điểm............. tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam..................................... tƣ liệu... .Giúp HS nắm đƣợc những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp.......... ......................................................Nắm đƣợc chủ trƣơng và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên..... TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.. lƣợc đồ............ 3 Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại từ năm 1911 – 1918................. Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 19 § 16 HỌAT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƢỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 – 1925 I....... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1....... kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến sĩ cách mạng . ............................................. Hs : xem trƣớc bài ở nhà............. 3............... Kỹ năêng: . Tƣ tƣởng: Giáo dục cho HS lòng khâm phục. .....

vấn đề dân tộc và vấn đề . tham gia đạo. NAQ gửi tới hội đƣờng cứu nƣớc.Tham gia sáng lập Đảng CS Pháp  đánh dấu bƣớc ngoặc trong họat động của NAQ. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin Tin vào Lênin và đứng về Quốc tế thứ ba.Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba. thâm nhập vào ptrào quần chúng sách của nhân dân An kiếm sống và hoạt động CM.Năm 1921. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng hội Pháp họp ở Tua.Âu . 1919 NAQ gửi tới hội nghị Vec-xai “Bản yêu “Sơ thảo lần thứ nhất sách của nhân dân An Nam” đòi quyền lợi cho nhân những luận cƣơng về dân VN. gia nhập Quốc tế thứ ba và nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp. Ngƣời ra đi tìm .Tháng 7/1920. viết bài cho báo Nhân . 55 PHƢƠNG PHÁP . từ 1 ngƣời yêu nƣớc trở thành ngƣời Cộng sản. viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .12/1920.Tháng 12/1920.2013 NỘI DUNG Hoạt động 1: I NGUYỄN ÁI QUỐC GV yêu cầu HS QS lƣợc đồ hành trình cứu nƣớc của Ở PHÁP (1917 – 1923). Ngƣời tham địa” của Lênin. Nguyễn Ái Quốc. sáng lập Hội liên hiệp  Mục đích và tác dụng của các họat động đó thuộc địa. GV gợi mở cho HS nhớ lại những nét chính về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc. viết nhƣ thế nào? HS: Những họat động ban đầu nhƣ yêu sách không bài cho báo Nhân đạo.  GV cho HS thảo luận:  Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc quyết định đi theo con đƣờng của CN Mac – Lênin đi theo con đƣờng CM vô sản? HS: . . tham gia sáng lập Đảng . Ngƣời đi khắp nghị Vec-xai “Bản yêu châu Á . Qua đó Ngƣời rút ra kết Nam” đòi quyền lợi cho lụân quan trọng đầu tiên về bạn và thù. để phân lớn lúc bấy giờ.Tháng 7/1920. viết báo “Ngƣời cùng khổ”.Lênin và đi theo con đƣờng CM vô sản. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc Cộng sản Pháp. địa.7/1920. nhân dân Pháp và thuộc địa Pháp. từ chủ nghĩa yêu nƣớc đến CN Mác.Sau khi chiến tranh thế giới kết thúc. Yêu sách  Họat động của Nguyễn Ái Quốc ở nƣớc ngòai kg đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang trong những năm 1919 -1920? HS: .1919. gia Đại hội của Đảng xã . Ngƣời đọc Vec-xai. đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang lớn đội với viết sách “Bản án chế độ nhân dân VN. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất thuộc địa” của Lênin. thực dân Pháp”. Năm 1911 xuất phát từ lòng yêu nƣớc thƣơng dân. những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc . nhân dân VN. . viết báo “Ngƣời cùng khổ”. Từ 1911  1918.Mĩ . chia quyền lợi các đế quốc thắng trận đã họp hội nghị ở . gia xã hội Pháp họp ở Tua.Năm 1921.

1924.  Con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác với lớp ngƣời đi trƣớc? HS: .Tháng 6/1923. .Ngƣời trực tiếp mở . Sau Đại hội lần thứ V của Quốc tế CS. GV mở rộng : 56 II .Các nhà yêu nƣớc nhƣ: Phan Bội Châu tìm sang các nƣớc Phƣơng Đông (Nhật.. TQ) gặp gỡ các chính khách của nƣớc đó. Đại hội Quốc tế công đoàn. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) tiếp xúc với những nhà CM VN tại đây cùng một số thanh niên mới từ trong nƣớc sang để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. Luận cƣơng đã chỉ ra cho Ngƣời con đƣờng giành độc lập cho dân tộc.Nguyễn Ái Quốc chủ trƣơng sang phƣơng Tây.” . cho tạp chí “Thƣ tín quốc tế” của Quốc tế cộng sản.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đƣợc bầu vào ban chấp hành. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 – 1925).. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.28 SGK. Hoạt động 2:  Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên xô từ cuối năm 1923  cuối 1924? HS: . . HS QS H. Hoạt động 3  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào? HS: Cuối năm 1924.Năm 1924. bình đẳng. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận.6/1923.. xin họ giúp VN đánh Pháp và dùng chọn đấu tranh bạo động. Ngƣời đã viết:”Luận cƣơng của Lênin làm cho tôi rất cảm động.Tháng 12/1920. Ngƣời tham gia Đảng xã hội Pháp. Ngƣời bắt gặp chân lí cứu nƣớc của CN Mac Lênin và xác định con đƣờng cứu nƣớc theo CM tháng 10 Nga  con đƣờng duy nhất đúng đắn  phù hợp với xu thế phát triển của thời đại. . có khoa học kĩ thuật phát triển.Tháng 7/1920. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế CS và phát biểu tham luận. Phan Chu Trinh chủ trƣơng ôn hòa. nơi có tƣ tƣởng tự do. bác ái. . Trong quá trình đó. GVbổ sung: Sau khi tham gia Quốc tế cộng sản. GV mô tả lại sự kiện này (tại Đại hội Tua). NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ ( 1923 – 1924). Đại hội Quốc tế phụ nữ CS..Cuối năm 1924.. . Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) và thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925). đƣợc bầu vào ban chấp hành. . Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin.2013 GV giảng thêm: . Ngƣời viết bài cho báo sự thật của Đảng CS Liên Xô. III. Ngƣời tham gia dự đại hội Quốc tế thanh niên CS. Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.

các bài báo của Ngƣời đƣợc bí mật chuyển về nƣớc . bổ sung. thức tỉnh họ. họat động tích cực trong ptrào yêu nƣớc và ptrào công nhân. đoàn kết họ.truyền bá CN Mac Lênin vào trong nhằm mục đích gì? HS: Nhằm đào tạo những cán bộ cách mạng. Nguyễn Ái Quốc ra sức học tập. viết sách Đảng kiểu mới. Chính cƣơng. 4.Năm 1928. tìm hiểu tình hình thực tế. để hoàn chỉnh lí luận CM của mình.Phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân nƣớc nhiều lớp huấn luyện ta đến năm 1925  mạnh mẽ. đem nƣớc. đến với quần chúng nhân dân. nhận xét. Hội tranh. sau khi tìm đƣợc con đƣờng con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn theo CN Mac. thúc đẩy phong trào yêu nƣớc phát triển và chuyển biến theo xu hƣớng CMVS.. Liên lạc với các nhà yêu nƣớc VN tại Quảng VNCM Thanh Niên chủ Châu.Về mặt tồ chức. nghiên cứu..  Trình bày những họat động của Hội VN CM Thanh niên? HS: Tổ chức hầu hết khắp cả nƣớc.Lênin.. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) “Đƣờng cách mệnh”. Đây là cơ sở cho đƣờng lối CMVN đƣợc Ngƣời trình bày trong cuốn Đƣờng Cách mệnh.Lênin. chính trị. tham gia ở một số đoàn thể quần chúng .Về mặt tƣ tƣởng. CN Mac Lênin truyền bá vào trong nƣớc. Sách lƣợc vắn tắt. chuẩn bị điều kiện thành lập chính Đảng vô sản.. hội viên vào các nhà  Chủ trƣơng thành lập Hội VNCM thanh niên máy.. đƣa họ ra đấu . để thực hiện dự định về nƣớc đi vào quần chúng. GV nhấn mạnh thêm về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Hội VN CM thanh niên.. Nguyễn Ái Quốc sáng lập ra Hội VN CM Thanh niên đào tạo những ngƣời CM trẻ tuồi.  GV cho HS thảo luận:  Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? HS đại diện nhóm nêu trả lời. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian 57 .2013 .. xuất bản báo . đƣa để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. Những quan điểm tƣ tƣởng đó đƣợc giơiù thiệu qua các tác phẩm. truyền bá CM Mác.Sau khi học tập nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng Thanh Niên. huấn luyện họ. lựa chọn thanh niên. . . có những bƣớc tiến mới. hầm mỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. trƣơng “vô sản hóa”.

......... I.... .......................... ...........RÖT KINH NGHIỆM :..... Chủ trƣơng và hoạt động của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng.... sự khác nhau của tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập ở nƣớc ngoài....................Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận.......  Phong trào đấu tranh của CN....... 3.... viên chức.. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng xã hội Pháp họp ở Tua.. Kỹ năêng: Biết hình dung. Cuối năm 1924.... viết báo “Ngƣời cùng khổ”....... Kiến thức: .................... 5........................ Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu khâm phục các bậc tiền bối...... gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng CS Pháp.......... đƣợc bầu vào ban chấp hành......................................NAQ gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An ANam... ..Nguyễn Tất Thành đi tìm đƣờng cứu nƣớc......................... Ngƣời sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.... ......... Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1...... . 2........ viết bài cho báo Nhân đạo. CHUẨN BỊ: 58 ................. 12/1920....Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của Tân Việt Cách mạng đảng......Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời.............................Thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925).........7/1920............. HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào?  Tân Việt CM Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? IV...................... ........ .. hồi tƣởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trƣơng hoạt động của các tổ chức cách mạng........................... II........Ngƣời tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa......................... .......................... ...2013 1911 1219 1920 1921 1923 1924 1925 . .............Giúp HS nắm đƣợc bƣớc phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam....... Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) .. Tiết 20 Ngày soạn : Ngày giảng: § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI... viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”.....6/1923...

điền cao su Cam Tiêm. b/ Ngƣời đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? 3. máy cƣa Bến Thủy. đã đấu tranh để giết tên Mông-tây. đồn cao su Phú Riềng (Bình Phƣớc) do sự đàn áp bóc lột của điền cao su Phú Riềng bọn tƣ bản Pháp.. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. III.. Nó làm phong trào cách mạng nƣớc ta phát triển..... Pen-lơ-ranh.  GV cho HS thảo luận:  Phong trào công nhân viên chức.2013 GV: Bản đồ Việt Nam. nhà trên lƣợc đồ.. Phú Riềng (Bình Phƣớc) và công nhân đồn điền cà phê Ray-na (Thái Nguyên).. họat động của các nhân vật lịch sử và các tài liệu đề cập đến Tân Việt Cách mạng Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . công nhân đồn NAM (1926 – 1927) .Năm 1926 – 1927: + Phong trào nổ ra từ Bắc chí Nam: nổ ra nhiều cuộc bãi Miền Bắc: cuộc bãi công của công nhân lò bánh mì Hà công của công nhân. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian . viên chức. Đồng Khánh bãi khóa . GVgiảng thêm: Cuộc bãi công của công nhân đồn điền nhà máy Ba Son. GV nhấn mạnh Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời và hoạt động đã có tác dụng to lớn đối với phong trào Cách mạng VN. nhà máy từ Bắc chí Nam: công xay gạo Chợ Lớn. thợ máy và tài xế nghề. nhà máy sợi Nam Định.Phong trào nổ ra Miền Nam: công nhân hãng nƣớc đá Sài Gòn. Nội.. nhân nhà máy sợi Hải GV kết hợp xác định các nơi diễn ra các cuộc bãi công Phòng. .. học sinh: lễ truy điệu Phan Châu Trinh. Ổn định lớp: 2. học sinh học nghề 59 . HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. Kiểm tra bài cũ: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. GV giới thiệu thêm các phong trào đấu tranh của viên chức. HS trƣờng quốc học. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: I. HS học Miền Trung: nhà máy cƣa Bến Thủy.. Dạy bài mới * Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại chủ trƣơng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (chủ trƣơng vô sản hóa). Những tài liệu về tiểu sử. Nam Định.. ga-ra bắc TrungKì. BƢỚC PHÁT  Từ năm 1926-1927 nổ ra những cuộc đấu tranh TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO tiêu biểu nào? HS: + Trong 2 năm (1926 – 1927) nổ ra nhiều cuộc bãi CÁCH MẠNG VIỆT công: công nhân nhà máy sợi Nam Định. nhà máy sợi Hải Phòng. .. đặc biệt là phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc có những bƣớc phát tirển mới. công nhân đồn điền cao su Phú Riềng ...

vƣợt nhật có trả lƣơng. nhƣng địa bàn hoạt động chính là các tỉnh miền 60 .  Nhận xét gì về địa bàn hoạt động ? GV: Trên tất cả các khu vực TVCM Đảng đều có cơ sở của mình. . GV: Cùng với phong trào công nhân..Phong trào nông dân. . . tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều công nhân nhà máy ngành. các tổ chức cách mạng nối tiếp nhau ra đời. triển hơn và có tổ chức hơn. GV chuyển ý : Trong bối cảnh đó.Hòan cảnh: Ra đời ở trong nƣớc do 1 số sinh viên trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì thành lập (Tiền thân là Hội Phục Việt). . Tân Việt CM Đảng là tổ chức yêu nƣớc trải qua nhiều thay đổi và cải tổ. Sau nhiều lần đổi tên. trị rõ rệt. tiểu tƣ sản.. tự . mà tiền thân là Hội Phục Việt (14/7/1925) ra đời tại Vinh. trong đó giai cấp công nhân đã trở thành một lực lƣợng chính trị độc lập. yêu cầu cuộc sống.Mục đìch đấu tranh lâu dài đòi nghĩ việc ngày chủ mang tính chất chính trị.2013 trong những năm 1926-1927 có những bƣớc phát tirển mới nào? GV cho HS so sánh với phong trào đấu tranh năm 19191925 để rút ra điểm mới. Vậy đó là tổ chức nào? Hoạt động 2:  Tân Việt CM Đảng ra đời trong hòan cảnh nào? HS: Do 1 nhóm SV trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì lập Hội Phục Việt.Mục đìch đấu tranh: . GV giảng thêm : Khác với Hội VN CM Thanh niên..TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG ( 7/ 1928). Phong trào đấu tranh Phong trào đấu tranh 19261919-1925 1927 . nhiều địa phƣơng. cũng phát triển mạnh mẽ.Các cuộc đấu tranh đều mang tính chính trị.Hoạt động : + Khi mới thành lập là một tổ chức yêu nƣớc. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành.Thành phần : Trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc.Đấu tranh lẻ tẻ. Sau nhiều lần đổi tên. nông dân và tiểu tƣ sản phát triển đã kết thành một làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ khắp cả nƣớc. .Phong trào công nhân mang phát.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chƣa có lập  Thành phần của Tân Việt CM Đảng gồm những ai? HS: Gồm những trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. chỉ nổ ra ở P Bắc tính chất thống nhất tòan và P Nam  chƣa quốc (từ Bắc đến Nam) phát thống nhất. . nhiều địa phƣơng. xƣởng Bason bãi công trình độ giác ngộ của công  mang tính chất chính nhân nâng lên rõ rệt.. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. II. vì ra ngoài phạm vi 1 xƣởng.

HS lên xác định nơi nổ phong trào đấu tranh. hàng ngũ Tân Việt ngày càng bị thu hẹp . Tân Việt góp phần cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dƣơng sau này.. + Ngòai công tác GD. các nhóm khác nhận xét. bổ sung. TV còn tiến hành các họat động khác nhƣ lớp học ban dêm. □ Các cuộc đấu tranh đó vƣợt ra ngoài phạm vi 1 xƣởng.2013 Trung thuộc hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh.Lênin  ảnh hƣởng lớn tới Tân Việt Cách mạng Đảng. tiên tiến đi theo. lôi kéo nhiều Đảng viên trẻ. Xu hƣớng CM theo quan điểm vô sản chiếm ƣu thế. + Trong quá trình họat động. + Khi mới thành lập là 1 tổ chức yêu nƣớc. nhiều địa phƣơng. trƣờng giai cấp rõ rệt + Do ảnh hƣởng  GV cho HS thảo luận : của Hội VNCM Thanh niên. chƣa có lập trƣờng giai cấp rõ rệt  nên nó có sự phân hóa . Một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt đã chuyển sang Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. phổ biến sách báo mác xít. nội bộ Tân Việt  Vì sao Tân Việt CM Đảng lại bị phân hóa? HS đại diện nhóm nêu kết quả.  Tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng là: 61 . 4.Đánh dấu X vào  mà em cho là đúng:  Phong trào đấu tranh của công nhân viên chức.. GV: So với hội VN CM thanh niên. đƣa hội viên vào họat động thực tế. huấn luyện Đảng viên.. + Hoạt động của Hội VN CM Thanh niên do NAQ sáng lập với lí luận và tƣ tƣởng của CN Mac . nhận xét. HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những những điểm mới nào? □ Các cuộc đấu tranh đó đều mang tính chất chính trị. (mà các em đƣợc học phần sau)  Em có nhận xét gì về tổ chức CM này ? HS so sánh. tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác Lênin  đó là Đông Dƣơng Cộng sản liên đòan. khuynh hƣớng : Tƣ sản GV phân tích: và vô sản . bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành.. □ Cả 2 ý trên đều đúng.. b/. phân hóa thành 2 bổ sung. Củng cố: a/. nội bộ TV phân hóa sâu sắc thành 2 khuynh hƣớng rõ rệt: tƣ sản và vô sản.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tân Việt còn nhiều hạn chế .  Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời có ý nghĩa gì? HS: Chứng tỏ tinh thần yêu nƣớc và nguyện vọng cứu nƣớc của thanh niên trí thức tiểu tƣ sản Việt Nam.

Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 (tiếp theo) tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời.................................................................. 62 .................................  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.............. □ Phong trào yêu nƣớc dân chủ phát triển mạnh.......................................................................................RÖT KINH NGHIỆM :. .....................................................................2013  Hội Việt Nam nghĩa đoàn............ □ Nội bộ Tân Việt Cách mạng Đảng xuất hiện khuynh hƣớng tƣ sản...  Nguyên nhân dẫn dến sự phân hóa của Tân Việt Cách mạng Đảng.......... 5........ ......................Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..... Tiết 21 Ngày soạn : Ngày giảng : § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI (tiếp theo)........ □ Hoạt động của Hội VNCM Thanh niên tác động đến Tân Việt Cách mạng Đảng.................................. ..........................................  Hội Phục Việt.......  Nhóm 1 và 2: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại nhanh chóng vì nguyên nhân nào?  Nhóm 2 và 3: Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? IV............ .......................................

Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1:  Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trong hoàn cảnh 3. khâm phục các bậc tiền bối. sử dụng tranh ảnh lịch sử. học sinh học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào? b. . Kiến thức: . II .Giúp HS nắm đƣợc sự ra đời của Việt Nam quốc dân đảng. 3.Sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta. dân sinh . viên chức. Sự ra đời của VN Quốc dân GV giải thích thêm: “CN Tam Dân” của Tôn Trung Đảng (25/12/1927).2013 I. III . ..Điều kiện thành lập: Cơ . do sự đặc biệt là ảnh hƣởng của tƣ tƣởng CN Tam Dân của phát triển của phong trào Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc.Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân dân” của Tôn Trung Sơn  chủ tƣ sản. tập a. -Tƣ liệu và tranh ảnh. CHUẨN BỊ . Việt Nam Quốc dân Đảng (1927) và cuộc khởi nào? HS: .Tổ chức và họat động: 63 . Tân Việt Cách mạng Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu tranh của công nhân.  Sự ra đời của VN dân tộc dân chủ + ảnh Quốc dân Đảng (25/12/1927). trong những năm 20 của thế kỷ XX cùng với các trào lƣu tƣ tƣởng mới từ bên ngoài  Sự ra đời của Việt Nam Quốc dân Đảng (25/12/1927). đặc biệt là phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam. Ổn định lớp: 2. Phong trào đấu tranh của công nhân.Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân nghĩa Yên Bái (1930). học sinh học nghề. viên chức. là Nam Đồng thƣ xã. Chân dung 1 số nhân vật lịch sử. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến 1 cuộc khởi nghĩa. nhƣng do sự phát triển của phong trào dân tộc Việt Nam Quốc dân đảng dân chủ + ảnh hƣởng của tƣ tƣởng bên ngòai dội vào. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. . Kiểm tra bài cũ: a. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Sơn là “Dân tộc độc lập. 2.Lƣợc đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái./ Việt Nam Quốc dân hợp 1 nhóm thanh niên yêu nƣớc chƣa có đƣờng lối Đảng: chính trị rõ rệt.. dân quyền tự do. Đảng là Nam Đồng thƣ xã .1 nhà xuất bản tiến bộ. hƣởng tƣ tƣởng “CN Tam . nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái.Lúc đầu nhóm này chƣa có đƣờng lối chính trị sở hạt nhân đầu tiên của rõ rệt. Diễn biến.

.  Dựa vào lƣợc đồ. + VN QD Đảng non yếu không vững chắc về tổ 64 . Hà Nội có ném bom ./ Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930). Hà Nội có Thọ. GV chỉ trên lƣợc đồ thể hiện địa bàn diễn ra cuộc k/n Thực dân Pháp phản công... Yên Bái.K/n Yên Bái bùng nổ đêm 9/2/1930 tại Yên Bái. công chức. + Thực dân Pháp đang + Nguyên nhân chủ quan: VN QD Đảng non yếu còn mạnh. Hải Dƣơng. binh lính . Bình.. đủ sức đàn áp cuộc đấu tranh vũ trang. lãnh đạo. thiết lập dân  Mục tiêu của đảng là gì? HS: Đuổi giặc Pháp. không làm chủ đƣợc tỉnh lị. nhƣng vào Sở Mật thám. công chức.2013 hạnh phúc”. Cuộc k/n thất bại.. Nguyễn Thái Học và 12 đồng chí của Tại Yên Bái nghĩa quân ông bị lên máy chém.  Nguyên nhân thất baiï của cuộc KN? HS: + Nguyên nhân khách quan: lúc đầu thực dân Pháp ... Phó Đức Chính. tƣ sản. b. sau đó là Phú sau đó là Phú Thọ. quân k/n chiếm đƣợc trại lính. Nguyễn Khắc Tài.Diễn biến : Cuộc khởi nghĩa nổ ra đêm 9/2/1930 ở bái (1930) và kết quả? HS: . GV nhấn mạnh: Đây là 1 Đảng chính trị theo xu hƣớng CMDC tƣ sản. Phạm vi và diễn biến cuộc k/n chủ yếu diễn ra Cuộc k/n thất bại. . + Do Nguyễn Thái Học. không vững chắc về tổ chức.. Hải Dƣơng. Nhu sáng lập. địa quan ngƣời Việt trong quân đội Pháp. chủ. Thái ném bom vào Sở Mật thám. Yên Bái.  Thành phần tham gia Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Sinh viên. HS.Nguyên nhân thất bại : đang còn mạnh.Tại Yên Bái. Phó Đức Chính. binh lính. Thực dân Pháp phản công. Sơn Tây. Hải Phòng. quyền..  Hãy so sánh Việt Nam Quốc dân Đảng với Hội VNCM Thanh niên về các mặt? HS: Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân chủ tƣ sản. nơi có các cơ sở VN QD Đảng nhƣ Hà Nội.trùm mộâ phu Badanh bị giết ở Hà nội. Sở Cảnh không làm chủ đƣợc tỉnh lị. thiết lập dân quyền. + Thành phần : Sinh viên. Phạm  Ai sáng lập Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Do Nguyễn Thái Học. Sở Cảnh sát để phối hợp. Phạm Tuấn Tuấn Tài. trình bày diễn biến cuộc k/n Yên . Hải Dƣơng. Thực dân Pháp truy bắt các ĐV của VN QD Đảng. + Mục tiêu: Đánh đuổi giặc Pháp. địa chủ. hạ sĩ HS. Thái Bình. Trƣớc khi chết ông đã hô to chiếm đƣợc trại lính nhƣng “Việt Nam vạn tuế”.. Nguyễn Khắc Nhu sáng lập.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ở các tỉnh thuộc vùng đồng bằng và trung du Bắc bộ. địa bàn hoạt động là Bắc Kì. sát. Phú Thọ. + Địa bàn : Bắc Kinh.Nguyên nhân : Ngày  Nguyên nhân khởi nghĩa Yên Bái ? 9/2/1929.

. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta và đánh dấu sự tan rã của phong trào dân tộc dân chủ theo k/h tƣ sản dƣới ngọn cờ của Việt Nam Quốc dân Đảng. Tại đây vào cuối tháng 3/1929. GV cho HS mô tả: Đây là 1 ngôi nhà nhỏ của 1 gia đính quần chúng của Đảng.Do kiến nghị thành lập Đảng Cộng sản không . không sầm uất. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. .Trƣớc ảnh hƣởng ngày càng lan rộng của ĐD CS đảng.Cuối 1928 đầu 1929. .  Năm 1929. Đông Dƣơng CS Đảng  thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức cộng sản tiếp theo.một phố nhỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ngô Gia Tự và H. đoàn đại biểu Bắc Kì bỏ hội nghị về nƣớc và ngày 17/6/1929 tuyên bố thành lập Đông Dƣơng CS Đảng. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. . Điều lệ và báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận. số nhà 5 Đ.Ý nghĩa lịch sử : cổ vũ lòng yêu nƣớc. lãnh đạo.2013 GV: Mặc dù thất bại. đòi hỏi phải thành lập 1 Đảng Cộng sản để tổ chức và lãnh đạo phong trào. 4 .  Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặt ra yêu cầu gì? HS: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặc biệt là phong trào công . nhƣng KN Yên bái đã góp phần cổ vũ lòng yêu nƣớc. nằm trên phố Hàm Long. Hoạt động 2: GV cho HS nhắc lại vì sao năm 1929. . ý chí căm thù giặc của nhân dân ta đối với thực dân Pháp. thông qua Tuyên ngôn.nông phát triển mạnh mẽ theo con đƣờng CMVS đòi hỏi  cần phải thành lập 1 Đảng CS để tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh chống ĐQ và PK tay sai.  Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức đảng ở VN năm 1929? HS: . GV cho HS quan sát chân dung Nguyễn Đức Cảnh . giành độc lập dân tộc.Khi kiến nghị về việc thành lập Đảng CS không đƣợc chấp nhận.30 SGK: Trụ sở chi bộ CS đầu tiên.Tháng 3/1929 chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. tấp nập nhƣ các phố buôn bán hoặc phố Tây. phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta phát triển mạnh mẽ. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929. chi bộ Đảng CSVN đƣợc thành lập. phố Hàm Long – Hà Nội. bộ phận còn lại của Hội VNCMTN ở Trung Quốc 65 chức. vì vậy dễ tránh đƣợc sự theo dõi của thực dân Pháp.  Tại sao 1 số hội viên tiên tiến của hội VNCMTN ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên ở VN? HS: Chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên để chuẩn bị tiến tới thành lập 1 đảng CS thay thế cho Hội VN CM TN. Tháng 3/1929 chi bộ CS đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN.

.... chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi............................................................................. Đông Dƣơng CS liên đoàn đƣợc thành lập ở Trung Kì.. chứng tỏ chủ nghĩa Mác Lênin đã thu hút nhiều tầng lớp XH tham gia. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 18 tìm hiểu Đảng CS VN ra đời....... GV: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản thể hiện bƣớc phát triển nhảy vọt của phong trào CM Việt Nam........................ giai cấp công nhân đã nhận thức đƣợc sứ mệnh LS của giai cấp mình là giai cấp lãnh đạo CM VN..........RÖT KINH NGHIỆM :......................Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ................................... đại biểu các tổ chức cơ sở CS miền Bắc quyết định thành lâïp ĐDCS Đảng............ 4........ đƣợc chấp thuận.... Hoàn thành bảng sau: So sánh Thời gian thành lập Khuynh hướng tư tưởng Hướng phát triển 5........... ........ Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? c.....Các đảng viên tiên tiến của Tân Việt tách ra thành lập ĐD CS liên đoàn............ ......  Vì sao phải tiến hành hợp nhất ba Tổ chức Cộng sản thành Đảng cộng sản thống nhất?  Hoàn cảnh và nội dung của hội nghị thành lập Đảng?  Vai trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc thành lập Đảng? IV........................ ....................................Tháng 9/1929...................... 66 Hội VN CM Thanh niên Tân Việt CM Việt Nam Quốc dân Đảng Đảng .......................... ......................................... .............2013 và Nam Kì quyết định thành lập ANCS đảng (8/1929) ................. Tại sao năm 192 ba tổ chức cộng sản lại nồi tiếp ra đời? b....Tháng 6/1929 ANCS Đảng đƣợc thành lập ở Nam Kì............. (9/1929).... ngày 17/6/1929....... Củng cố: a... Các sự kiện này chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi..................... * Ý nghĩa lịch sử : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản chứng tỏ tƣ tƣởng CS giành ƣu thế trong PTDT.....

HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. chân dung Nguyễn Ái Quốc 1930 và chân dung các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930.Những nội dung chính của Luận cƣơng chính trị năm 1930. giáo dục cho Học sinh lòng biết ơn và kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chì Minh. Tƣ tƣởng: . Kỹ năêng: . . Chân dung Trần Phú và các tài liệu về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc.Nội dung chủ yếu của Hội nghị thành lập Đảng. Ý nghĩa việc thành Đảng. Tuần 21 Tiết 22 Ngày soạn : 10/01/2010 Ngày dạy : 15/01/2010 CHƢƠNG II VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1939 § 18 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI I. Tại sao chỉ trong 4 tháng ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời? 3 Day bài mới: Giới thiệu bài : 67 .Giúp HS nắm đƣợc quá trình thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử. CHUẨN BỊ GV : Tranh ảnh lịch sử : Nhà số 5 Đ Hàm Long. . thời điểm và không gian nào? . . Kiểm tra bài cũ: a.2013 .Biết phân tích và đánh giá ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. củng cố niềm tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng.Qua vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội nghị thành lập Đảng. Kiến thức: . II. 3. Ổn định lớp: 2. 2.Lập niên biểu những sự kiện chính trong hoạt động của lãnh tụ Nguyến Ái Quốc từ năm 1920  1930.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Em hãy nêu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1926 – 1927? b.Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử. Hà Nội.

Trung Quốc. khích bác nhau. dân chủ khắp cả nƣớc. tranh giành cả Đảng viên và quần chúng của nhau.Nội dung của hội nghị : + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng .Cuối 1929. . 2 đại biểu của nƣớc ngoài (Lê Hồng Sơn. thuế nặng. . PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: ? Phong trào công nhân đã kết hợp chặt chẽ với nông dân với các hoạt động phong phú nào? Tác dụng của các phong trào đó? HS : Chống sƣu cao. tạo làn sóng đấu tranh Cách mạng dân tộc. họ nghi kị.Hội nghị đã nhất trí tán thành ý kiến trên. .Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời đã đánh dấu bƣớc ngoặc vĩ đại trong phong trào cách mạng Việt Nam. 2 đại biểu của An Nam cộng sản Đảng. ? Hội nghị thống nhất 3 tổ chức Cộng sản ở đâu? Vào thời gian nào? Ai làm chủ trì? Thành phần tham dự? Nội dung là gì? HS: Hội nghị thành lập Đảng đƣợc tiến hành từ 3 7/2/1930 tại Cửu Long. . chống cƣớp ruộng đất.Hội nghị tiến hành từ 3  7/2/1930 tại Cửu Long.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam. bãi thị của học sinh và tiểu thƣơng nổ ra liên tiếp. . Và đầu năm 1930.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . họ xích lại gần nhau che chở cho nhau.2013 Nửa cuối năm 1929 ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời. Nguyễn Ái Quốc đã xuất hiện. ? Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản đã có những biểu hiện tiêu cực nào? Trƣớc tình hình đó.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam thành 1 Đảng duy nhất. Phong trào bãi khóa. . hay đố kị nhau. 68 NỘI DUNG I. . Hƣơng Cảng. Hƣơng Cảng. một yêu cầu cấp bách đặt ra là gì? HS : Đó là sự chia rẽ giữa ba tổ chức cộng sản => không có lợi cho phong trào chung => phải có một Đảng thống nhất lãnh đạo cách mạng. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. có những lúc tranh giành. nếu không thì lực lƣợng cộng sản sẽ bị chia rẽ. Ngƣời đã thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam (3/2/1930). Nhƣng giữa 3 tổ chức có sự chia rẽ đố kị nhau. Hồ Tùng Mậu). họ cùng chung 1 mục đìch là phấn đấu cho chủ nghĩa Cộng sản.Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. . . . * Hoàn cảnh : . 3 tổ chức Cộng sản đồng loạt xuất hiện lãnh đạo phong trào Cách Mạng. ảnh hƣởng với nhau.Nhƣng 3 tổ chức hoạt động riêng rẽ. Nhƣng trong lãnh đạo đấu tranh.Tham gia Hội nghị còn có 2 đại biểu của Đông Dƣơng cộng sản Đảng. Nhƣng trƣớc sự khủng bố của kẻ thù. Trung Quốc. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3/2/1930). * Nội dung hội nghị thành lập Đảng .Nội dung của hội nghị: + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng sản xóa bỏ mọi hiềm khích.

. ..Nguyến Ái Quốc đại biểu của Quốc tế cộng sản. ..Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. .2 đại biểu của nƣớc ngoài : Lê Hồng Sơn. sách lƣợc vắn tắt. Quốc Tế Cộng sản gửi những ngƣời cộng sản ở Đông Dƣơng 1 bức thƣ yêu cầu các tổ chức Cộng Sản phải chấm dứt chia rẽ và công kích nhau. .Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. Nguyễn Ái Quốc đã ra lời kêu gọi. ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Chính cƣơng vắn tắt.Nó có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội.2013 ? Hội nghị thành lập Đảng thông qua các văn bản quan trọng nào? HS : Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. trƣớc nhu cầu cấp bách của phong trào Cộng sản trong nƣớc. . GV giảng thêm: . nhƣng họ đều thấy rằng cần phải thống nhất. tham dự hội nghị có 7 đại biểu. . HS: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. Đang lúc khó khăn nhất thì Nguyễn Ái Quốc xuất hiện để thống nhất 3 Đảng cộng sản. GV minh họa thêm: . Điều lệ tóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. đó cũng là cƣơng lĩnh chình trị đầu tiên của Đảng.3 tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 luôn công kích lẫn nhau.Chính cƣơng vắn tắt. Sách lƣợc vắn tắt nêu rõ: 69 sản xóa bỏ mọi hiềm khích. sách lƣợc vắn tắt..Đầu tháng1/1930.Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. GV giảng thêm: .Đó là cƣơng lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc.Đông Dƣơng Cộng Sản Đảng 2 đại biểu: Trịnh Đính Cửu và Nguyễn Đức Cảnh. . ..An Nam Cộng sản Đảng 2 đại biểu: Châu Văn Liêm. Hƣơng Cảng. .Ngày 27/10/1929. Thực hiện chỉ thị này Đông Dƣơng cộng sản Đảng cử ngƣời sang Hƣơng Cảng bàn với An Nam cộng sản Đảng.. ? Hội nghị thành lập Đảng có ý nghĩa quan trọng nhƣ thế nào? HS: Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội thành lập Đảng. Đông Dƣơng Cộng Sản Liên Đoàn xin gia nhập Đảng Cộng Sản Việt Nam.. * Nội dung của chính cƣơng vắn tắt. Trung Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng.Chính cƣơng vắn tắt.Chính cƣơng vắn tắt.Ngày 24/2/1930. . .Nhân dịp thành lập Đảng. * Ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng . .. .Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. không thành. .là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất. Nguyễn Thiện. Hồ Tùng Mậu. sách lƣợc vắn tắt ( 3/2/1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Nguyễn Ái Quốc đã từ Thái Lan về Cửu Long. sách lƣợc vắn tắt. .là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. sách lƣợc vắn tắt. lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. sách lƣợc vắn tắt. đƣợc sự ủy nhiệm của Quốc tế Cộng sản.

làm cho nƣớc Việt Nam độc lập.Nhiệm vụ chiến lƣợc: + Đánh đổ đế quốc phong kiến và tƣ sản phản cách mạng.Xây dựng chính quyền công nông binh. sau đó tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nội dung luận cƣơng : + Tiến hành cách mạng tƣ sản dân quyền.Thông qua Luận cƣơng chình trị 1930 ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 của Đảng ta? HS: Hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ƣơng Đảng tháng 10/1930 họp tại Hƣơng Cảng – Trung Quốc quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng và thông qua Luận cƣơng chính trị Cách mạng tƣ sản dân quyền do đ/c Trần Phú khởi thảo. Để thực hiện nhiệm vụ của cách mạng tƣ sản dân quyền. nông. Luận cƣơng chính trị 10/1930) .Cách Mạng Việt Nam là bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới. . + Cách mạng Việt Nam gắn liền khắng khít với cách mạng thế . Lãnh đạo cách mạng đấu tranh vũ trang . bỏ qua Tƣ Bản Chủ nghĩa. đúng đắn và sáng tạo. lật đổ chình quyền thống trị. . Quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng. . GV kết luận: .Quân đội: công nông.Lực lƣợng cách mạng: công. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: ? Ban Chấp Hành TW Đảng họp lần I tại đâu? Thời gian nào? Có quyết định quan trọng nào? Thông qua một văn bản lịch sử nào? HS : Họp lần I tại Hƣơng Cảng ( Trung Quốc) vào tháng 10 năm 1930.2013 + Đƣờng lối chiến lƣợc của Cách mạng Việt Nam là phải tiến hành Cách mạng tƣ sản dân quyền và Cách mạng Xã hội chủ nghĩa.31: Đ/c Trần Phú . 2 giai đoạn đó kế tiếp nhau. + Lực lƣợng cách mạng là công nông.Tập hợp lực lƣợng quần chúng. ? Để thực hiện Tƣ sản dân quyền. + Nhiệm vụ chiến lƣợc : Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và chế độ phong kiến. lãnh đạo quân chúng vũ trang bạo động.Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của cách mạng nhƣng còn hạn chế nhất định: + Chƣa nêu cao vấn đề dân tộc. . + Xây dựng chính quyền công nông. Đảng phải làm gì? HS : . tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. + Phƣơng pháp cách mạng : Khi tình thế cách mạng xuất hiện. sau đó bỏ qua tƣ bản chủ nghĩa. tiểu tƣ sản. . GV giới thiệu H. .Luận cƣơng khẳng định tính chất của Cách mạng Đông Dƣơng là cách Mạng tƣ sản dân quyền. Liên lạc cách mạng vô sản thuộc địa.Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản .Tổng bí thƣ đầu tiên của Đảng. ? Cƣơng lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cƣơng lĩnh chính trị thế nào? HS : Đây là cƣơng lĩnh chình trị giải phóng dân tộc. 70 II . giành chình quyền công – nông. .

Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn c. Tháng 3-1930.1930. B. III . “giáo điều” qua 1 quá trình đấu tranh những nhƣợc điểm đó mới đƣợc xóa bỏ. còn “tả khuynh”. Tháng 12-1930. . Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào TS yêu nước.Là bƣớc ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam .Từ đây giai cấp công nhân Việt Nam nắm quyền lãnh đạo cách mạng . An Nam cộng sản đảng . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. D. BT1 :Tại Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có sự tham gia của các tổ chức Cộng sản nào ? a. An Nam cộng sản đảng b . Tháng 10 . D. . 4. . Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn d. Tháng 2 . . Đông Dƣơng cộng sản đảng .Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới giới.Đó là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam trong thời kì mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Dặn dò: 71 . C.sau đó nhận xét và đánh giá.1930. đủ sức lãnh đạo cách mạng . -Đánh dấu bƣớc tiến của cách mạng Việt Nam . . B. 5. An Nam cộng sản đảng . C. .Caùch maïng Vieät Nam gaén lieàn vôùi caùch maïng theá giôùi. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: ? Em hãy nêu ý nghĩa việc thành lập Đảng đới với cách mạng việt Nam? Ý nghĩa đối với cách mạng thế giới! HS: . .Đó là tất yếu lịch sử. Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập đã chuẩn bị trong bảng phụ.Chấm dứt thời kì khủng hoảng lãnh đạo trong phong trào cách mạng .Đó là bƣớc ngoặt lịch sử vĩ đại của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam . .Đó là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa 3 yếu tố: chủ nghĩa Mác Lênin. khẳng định giai cấp công nhân Việt Nam đã trƣởng thành.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt về sau của cách mạng và lịch sử dân tộc Việt Nam . Đông Dƣơng cộng sản đảng . Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn BT2 : Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dơng vào thời gian nào? A. + Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tiểu tƣ sản. phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc trong những năm đầu thế kỉ XX.Chấm dứt khủng hoảng trong sự lãnh đạo. . Đông Dƣơng cộng sản đảng . phong trào nông dân.2013 + Nặng đấu tranh giai cấp.Khẳng định vai trị của giai cấp công nhân Việt Nam. BT3 : Đảng Cộng sản Việt Nam đƣợc thành lập là sự kết hợp giữa: A.

Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh . -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 23 Ngày soạn : Ngày giảng : § 19 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1935 I. Tƣ tƣởng: 72 . Kiến thức: .Lực lƣợng cách mạng đƣợc phục hồi nhƣ thế nào ? IV. .Tìm hiểu tình hình Việt Nam trong những năm 1929 – 1930 có những điểm nào đáng chú ý về kinh tế vàxã hội ? . “Xô viết Nghệ Tĩnh”.2013 HS về nhà chuẩn bị bài 19 tìm hiểu : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 1935. diễn biến và ý nghĩa của phong trào CM 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh.Các khái niệm: “Khủng hoảng kinh tế”. Quá trình phục hồi lực lƣợng. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. 2. CM (1931 – 1935). .Giúp HS nắm đƣợc nguyên nhân. RÖT KINH NGHIỆM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ảnh nào? HS: . . đặc biệt ở Nghệ Tĩnh . ngƣời có việc điêu đứng. + Xuất nhập khẩu đính đốn. mâu thuẫn giữa tiòan thể dân tộc ta và thực dân Pháp. Những tài liệu. làm thì tiến lƣơng giảm. lúc này khủng hoảng đã ảnh hƣớng trực tiếp đến + Công.Kinh tế : quốc. Đặc biệt là khi Đảng CSVN ra đời đã trực tiếp lãnh đạo một phong trào cách mạng rộng lớn 1930 – 1931 mà đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. sụp. khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng công nông và chiến sĩ cộng sản. xã hội VN nhƣ thế . + Nông dân mất đất.Giáo dục HS lòng kính yêu. + Công. Ý nghĩa lịch sử thành lập Đảng ? 3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài mới: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp tới CMVN.Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 – 1931). + Mâu thuẫn xã hội sâu sắc.Xã hội : + Nhân dân ta rất khốn khổ. Ổn định lớp: 2. + Hàng hóa khan hiếm đắt + Hàng hóa khan hiếm.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 hƣởng trực tiếp đến VN. + Xuất nhập khẩu đính đốn. NỘI DUNG Hoạt động 1: I. 3. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. . Kiểm tra bài cũ: a.  Nhân dân ta đã quyết tâm + Tiểu tƣ sản điêu đứng. + Tất cả mọi giai cấp đều + Công nhân thất nghiệp ngày càng đông. giá cả đắt đỏ.Nguyên nhân chủ yếu nhất + Nhà buôn nhỏ đóng cửa. nông nghiệp bị suy sụp.Kinh tế nƣớc ta đã phụ thuộc hoàn toàn vào chính . đỏ. Em hãy trình bày về hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) ? b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bần cùng hóa không lối thoát. các nghề thủ công sa sút nặng đứng lên giành quyền sống. của ptrào 1930 -1931: 73 PHƢƠNG PHÁP . III. thơ ca viết về phong trào đấu tranh.Sử dụng “Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930 – 1931” để trình bày lại diễn biến của phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh. Việt Nam trong thời kì GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: khủng hoảng kinh tế thế  Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã giới (1929 -1933). n ề. Kỹ năêng: . CHUẨN BỊ : GV : . nông nghiệp suy VN.Xã hội: . . Tranh ảnh về ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh . phong kiến phản động ngày càng sâu sắc. tác động đến tình hình kinh tế. ảnh hƣởng trực tiếp đến VN. thực dân Pháp thẳng tay bóc lột thuộc địa.2013 . Nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị Đảng CSĐD tháng 10/1930 ? c. II.

Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. + Thực dân Pháp tăng cƣờng đàn áp. thiên tai.. + 4/1930 : 4.000 công nhân dệt Nam Định. lần đầu tiên Đảng ta kỉ niệm ngày Quốc tế lao động.  Nhân dân đã vùng lên đấu tranh . .Phong trào CM 1930 -1931 phát triển mạnh mẽ khắp toàn quốc.Phong trào công nhân: + 2/1930 : 3. cƣa Bến Thủy.đấu tranh.Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. giảm giờ làm. . Phong trào kỉ niệm 1/5/1930. chống đánh đập cúp phạt. + Giai đoạn 2: Ptrào ở Nghệ Tĩnh. .. Nghệ Tĩnh đấu tranh đòi giảm sƣu thuế.000 công nhân dệt Nam Định bãi công. mâu thuẫn trong lòng xã hội rất gay gắt. hãng dầu Nhà Bè. . thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa.Họ đòi tăng lƣơng. nhân dân ta quyết tâm đứng lên đánh đế quốc phong kiến phản động.Tiếp đó là công nhân nhà máy Diêm..Phong trào nông dân Thái Bình. chia lại ruộc công. + Đồng thời sƣu cao.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. hơn 400 công nhân nhà máy Diêm. Phong trào nông dân: . + HS ra trừơng không có việc làm.Nhân dân đã vùng lên đấu tranh dƣới sự lãnh đạo của Đảng. sập tiệm. + Trong hoàn cảnh đó. đỉnh cao nhất là sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. Hà Nam.Phong trào với quy mô toàn quốc (2/1930 – 1/5/1930).2013 + Viên chức bị sa thải. hạn han liên tiếp xảy ra.bãi công. + Từ thành thị đến nông thôn khắp cả nƣớc đã xuất hiện 74 + Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. + Đa phần tƣ sản dân tộc gieo neo.  Theo em. hãng dầu nhà bè. thuế nặng. Hà Nam. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày ptrào CM 1930 -1931 phát triển với quy mô toàn quốc(từ tháng 2/1930 – 1/5/1930)? HS: .Đƣợc Đảng CS trực tiếp lãnh đạo.2/1930 : 3. II .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Tiếp đó là công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng. hãng dầu Nhà Bè. .Kinh tế suy sụp. Nghệ Tĩnh đấu tranh. . . . khủng bố CM.. cƣa Bến Thủy. . Phong trào công nhân: . nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của ptrào CMVN 1930 -1931? HS: .Phong trào với quy mô toàn quốc . . quần chúng tham gia rất đông đảo. . mọi ngƣời dân đều khốn khổ.. cao su Dầu Tiếng đấu tranh.4/1930 : 4.Trong các phong trào đã xuất hiện truyền đơn và cờ đỏ búa liềm. 1. . ptrào phát triển theo 2 giai đoạn: + Giai đoạn 1: với quy mô toàn quốc. Phong trào CM 1930 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh. a.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công.Nông dân Thái Bình. c. phải đóng cửa hiệu.Đặc biệt là phong trào kỉ niệm 1/5/1930 rất sôi nổi. giành quyền sống.. b. .

Hải Phòng.Hình thức: mít tinh. + Tháng 9/1930. giữ trật tự an ninh xóm làng. + Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm + Sách báo tiến bộ đƣợc cƣớp. Chợ Lớn  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong ptrào CM 1930 -1931? HS: .Kinh tế: Xóa bỏ các loại thuế. . + Các BCH nông hội xã ra đời quản lí mọi mặt đời sống chính trị xã hội và làm nhiệm vụ chính quyền Xô viết . + Bài trừ các thủ tục phong kiến. + Lần đầu tiên nhân dân ta thực sự nắm chính quyền ở 1 số huyện ở Nghệ Tĩnh.Ptrào lan rộng khắp toàn quốc. . Hòn Gai.Kinh tế: +Xóa bỏ các loại thuế. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. Sài Gòn. mít tinh. . xóa nợ.Hình thức: tuần hành thị uy. truyền bá sâu rộng trong  Tất cả những chính sách trên. Diễn biến : .Chính quyền địch nhiều huyện. giảm tô. * Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới: . . . + Giảm tô. tan rã. . + Các tổ chức quần chúng đƣợc thành lập: Hội tƣơng tế. . xã bị tê liệt. + Trƣớc khí thế đấu tranh của quần chúng chính quyền địch nhiều huyện. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. + Chia lại ruộng đất công cho nông dân. thực hiện các quyền tự do dân chủ.Đó thực sự là chính quyền kiểu mới. Phong trào ở Nghệ Tĩnh . chia lại ruộng đất công cho nông dân.. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. 75 . Nam Định.Văn hóa – xã hội: + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. Hải Phòng. 2. Nam Định. cờ Đảng. công hội. chứng tỏ rằng: XVNT nhân dân. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế đã kết hợp với đấu tranh chính trị + Ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt với hình thức tuần hành thị uy. kết hợp giữa mục đìch kinh tế và chính trị. a. + Các tổ chức quần chúng .  Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? HS: . .Tháng 9/1930.Văn hóa – xã hội : + Khuyến khích học chữ quốc ngữ.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản CM.Quân sự: ra đời. thực hiện các quyền tự do dân chủ. ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt. Bến Thủy. Cẩm Phả. xã bị tê liệt. ptrào công nông đã phát triển đến đỉnh cao. . tan rã. nông hội.Ptrào đã xuất hiện truyền đơn.2013 truyền đơn. . Vinh.Chính quyền Xô viết ra đời ở 1 số huyện. Sài Gòn. + Các sách báo tiến bộ đƣợc truyền bá sâu rộng để tuyên truyền giáo dục và thúc đầy quần chúng đấu tranh. cờ Đảng.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng . + Bài trừ các thủ tục phong kiến. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nghệ Tĩnh là nơi ptrào phát triển mạnh mẽ nhất cả nƣớc. . xóa n ợ..

+ Hàng vạn chiến sĩ bị giết. chia rẽ.Mặc dù bị kẻ thù dập tắt trong máu lửa.Quân sƣ ï: Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm cƣớp. Ptrào tuy thất bại nhƣng nó rèn luyện lực lƣợng cho cách mạng tháng 8 thắng lợi sau này”. GV dùng lƣợc đồ ptrào XVNT để tóm tắt diễn biến ptrào. Ý nghĩa lịch sƣ û: .Từ cuối 1931. các cơ sở Đảng ở nhiều nơi bị tàn phá. .  Ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS:. Nhƣng với sự nỗ lực vuợt bậc của những ngƣời CS và quần chúng CMVN đƣợc phục hồi nhanh chóng. Bến Thủy.Trong tù: + Các ĐV nêu cao khí phách của ngƣời CS đấu tranh với kẻ thù.Ở trong tù: + Các đảng viên CS nêu cao khí phách kiên cƣờng. giữ trật tự an ninh xóm làng. + Biến nhà tù thành trƣờng học.  Trƣớc sự lớn mạnh của Xô viết Nghệ Tĩnh thực dân Pháp đã làm gì? HS: . thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. nhƣng XVNT đã chứng tỏ tinh thần oanh liệt và năng lực cách mạng của nhân dân lao động VN. bắt bớ. . b. CMVN bƣớc vào thời kì vô cùng khó khăn. Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. oanh liệt và khả năng CM to lớn của quần chúng. + Triệt phá xóm làng.Từ cuối 1931. HCM đã viết: “ Tuy đế quốc Pháp đã dập tắt ptrào trong 1 biển máu. Hàng vạn chiến sĩ bị giết. hàng vạn chiến sĩ bị bắt. .Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. + Chúng dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên (12/9/1930) + Điều động lính khố xanh đóng chốt tại Vinh. . oanh liệt và khả năng cách mạng to lớn của quần chúng . Triệt phá xóm làng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. bắt bớ. + Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. . bất khuất của ngƣời CS để bảo vệ quan điểm của Đảng biến 76 .Ptrào CM 1930 -1931 là cuộc tổng diễn tập làn thứ nhất của Đảng và quần chúng CM chuẩn bị cho CM tháng 8 1945.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. . nhƣng ptrào XVNT đã chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng. GV giảng thêm: .Đảng viên và các chiến sĩ CM tìm mọi cách hồi phục phong trào. thực dân Pháp và phong kiến tay sai thẳng tay khủng bố CM. .Nhận định về XVNT. + Dùng thủ đoạn mua chuộc. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  CMVN đƣợc phục hồi nhƣ thế nào? ( cuối 1931 – đầu 1935) HS: .2013 là chính quyền kiểu mới. tù đày. . . .Phong trào chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng . tù đày. Lực lƣợng CM đƣợc phục hồi. ptrào CM bị khủng bố khốc liệt. III. + Dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên.

Cuối năm 1934  đầu 1935. Sài Gòn 1 số đảng viên CS đã đấu tranh cử vào Hội đồng thành phố. Củng cố: a.Cuối năm 1934  đầu 1935.Tháng 3/1935. + Tại Hà Nội. Sài Gòn. RÖT KINH NGHIỆM. 1 số ĐV đã ra tranh cử vào Hội đồng thành phố.Tháng 3/1935. + Các xứ ủyBắc Kì. . Căn cứ vào đâu nói rằng: XVNT là chính quyền kiểu mới? d. + Tranh thủ những khả năng công khai để đấu tranh hợp pháp. + Tìm cách móc nối với cơ sở CM bên ngoài. Nam Kì và các tổ chức công hội quần chúng đƣợc lập lại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào CM. + Các xứ ủy và hội quần chúng đƣợc lập lại. . + Tại Hà Nội. Trung Kì . . 5. hợp pháp của kẻ thù để đẩy mạnh đấu tranh. Hãy trình bày tóm lƣợc diễn biến của ptrào XVNT bằng lƣợc đồ.Ở bên ngoài: + Các chiến sĩ CS tìm mọi cách gây dựng lại cơ sở Đảng và quần chúng. .Bên ngoài : + Các chiến sĩ Cộng sản tìm mọi cách gây dựng lại cơ s ở. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào cách mạng . + Lợi dung các tổ chức công khai. 4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 20 tìm hiểu “Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939 ” » Tìm hiểu cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đã tác động nhƣ thế nào đối với thế giới và trong nƣớc » Tìm hiểu chủ trƣơng của Đảng trong thời kì vận động dân chủ và phong trào đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ ? » Ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936 – 1939 ? IV. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 77 . Hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ptrào CM 1930 – 1931. c. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. . + Tìm cách móc nối với bên ngoài gây dựng cơ sở. lợi dụng diễn đàn công khai để tuyên truyền cổ động quân chúng theo các khẩu hiệu của Đảng.2013 nhà tù thành trƣờng học CM. b. Trình bày sự phục hồi lực lƣợng của CM nƣớc ta? ( từ cuối 1931 đến đầu 1935). .

. .Chủ trƣơng của Đảng và p trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939. 2.Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử. Các ĐVCS trong nhà tù của thực dân Pháp đã có thái độ nhƣ thế nào trƣớc chính sách tàn bạo của kẻ thù? 78 .Giúp HS hiểu đƣợc những nét chính của tình hình thế giới và trong nƣớc có ảnh hƣởng đến CMVN trong những năm 1936 – 1939. Kiến thức: .2013 Tiết 24 Ngày soạn : Ngày giảng : § 20 CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG NHỮNG NĂM 1936 -1939 I. Tƣ tƣởng: . CHUẨN BỊ : GV : Ảnh” Cuộc mít tinh ở Khu Đấu xảo (Hà Nội)”. Kỹ năêng: . Kiểm tra bài cũ: a. ý nghĩa của phong trào.Tập dƣợt cho HS so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm 1930 – 1931 và 1936 – 1939 để thấy đƣợc sự chuyển hƣớng của p trào đấu tranh. II.Những tài liệu về p trào đấu tranh đòi tự do. b. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. dân chủ trong những năm 1936 – 1939.Bản đồ VN và những địa danh có liên quan tới phong trào đấu tranh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. . HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà III.Giáo dục HS lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng. . Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta trong thời kì tổng khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? c. Ổn định lớp: 2.

chống chiến tranh.Để ổn định tình hình các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. + Chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. 2.1936. Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất ở các nƣớc để chống phát xít. . 1. .Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt.Đứng trƣớc nguy cơ chủ nghĩa phát xít . thực hiện một số cải cách dân chủ ở thuộc địa. đe dọa an ninh loài ngƣời. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết tình hình thế giới sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN nhƣ thế nào? HS: .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Để ổn định tình hình trong nƣớc.Trong hoàn cảnh đó Đảng ta chủ trƣơng thực hiện cuộc vận động dân chủ trong những năm1936 – 1939. .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai . Nhật dẫn đến nguy cơ Chiến tranh thế giới mới. tàn bạo nhất của tƣ bản tài chính. chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới.Thả một số tù chính trị ở VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Ráo riết chuẩn bị cuộc chiến tranh mới để chia lại thị trƣờng và thuộc địa trên thế giới. .Bọn cầm quyền phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục 79 NỘI DUNG I. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. + Đại hội đã xác định kẻ thù nguy hiểm. + Chúng xóa bỏ mọi quyền tự do.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. Tình hình nƣớc Pháp có nhiều thay đổi. Trƣớc tình hình đó Quốc tế CS họp Đại hội lần thứ VII quyết định các nƣớc thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất chống CN phát xít.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. + Mƣu đồ tấn công Liên Xô.2013 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tình hình thế giới và trong nƣớc có nhiều thay đổi. chống chiến tranh. Trong nƣớc : .Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. giai cấp tƣ sản các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. . Trong nƣớc nhân dân ta khốn khổ dƣới áp bức của thực dân phong kiến. hy vọng đẩy lùi ptrào CM vô sản thế giới. Thế giới : . đe dọa an ninh loài ngƣời. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC. thiết lập 1 chế độ độc tài . + Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất nhằm tập hợp lực lƣợng dân chủ chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh. đe dọa an ninh loài ngƣời. . thả 1 số tù chính trị VN.  Em cho biết tình hình VN sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933? HS: . Trên thế giới CN phát xít xuất hiện. . Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp do Đảng CS Pháp làm nòng cốt đã thắng cử vào nghị viện và lên cầm quyền. Ý. điển hình nhất là chủ nghĩa phát xít Đức. trƣớc mắt của nhân dân thế giới là chủ nghĩa phát xít . dân chủ trong nƣớc.1936. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa.

giáo dục và mở rộng . .Thực dân phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục chính sách vơ vét. .Từ giữa 1936. để đẩy quần chúng.Chủ trƣơng của Đảng: có nhiều thay đổi và đƣờng lối của Quốc tế CS chỉ đạo . không chịu . chống chiến tranh.Hƣởng ứng chủ trƣơng trên.Căn cứ vào tình hình thế giới và trong nƣớc đã 1. Đảng nhận định : + Kẻ thù của nhân dân Đông Dƣơng là bọn phản động . dân chủ chống khẩu hiệu: phát xít. cơm áo hòa bình”. thu nhập “dân nguyện” để trình quần chúng. II . tổ chức. chống đổi: Tạm gác khẩu hiệu: “ chiến tranh”. sẽ cử một phái đoàn sang . cơm áo hòa bình”. động thuộc địa. Đánh đổ đế quốc Pháp. lên phái đoàn này. trận Dân chủ Đông Dƣơng. dân chủ.Cho nên. Phong trào Đông động” đƣợc thành lập ở nhiều địa phƣơng trong cả nƣớc. CM. dân cày” thay vào đó là nhằm tập hợp mọi lực lƣợng yêu nƣớc. “ Chia ruộng đất cho dân Pháp ở Đông Dƣơng.Căn cứ vào tình hình cụ CM thế giới. ” Chống phát xít. chống . dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau đó đổi thành Mặt  Em hãy trình bày ptrào dân chủ 1936 -1939? HS: * Phong trào Đông Dƣơng Đại hội.Đảng nhận định: Cộng sản .Phƣơng pháp đấu tranh: đoàn sang điều tra tình hình Đông Dƣơng. 2. đòi “ Tự do + Chuyển từ đấu tranh công khai kết hợp với bí mật. Đảng chủ + Đấu tranh công khai kết trƣơng thực hiện ptrào dân chủ công khai rộng lớn trong hợp với bí mật. Đảng chủ trƣơng thành Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau lập”.Nghe tin Chính phủ Pháp đƣợc tổ chức.Hình thức và phƣơng pháp đấu tranh: chiến tranh”. đòi .2013 chính sách vơ vét. khẩu hiệu chiến tranh thay đổi: thi hành chính sách của + Tạm gác khẩu hiệu: “ Đánh đổ đế quốc Pháp. Mở đầu là cuộc vận động lập ủy ban trù bị mạnh tuyên truyền giáo dục Đông Dƣơng Đại hội.Mít tinh. thể và chỉ thị của Quốc tế . . đòi “ Tự do dân chủ. bóc lột khủng bố cách mạng . bóc lột khủng bố và đàn áp ptrào cấp và tầng lớp trong xã hội.Họ đƣa ra yêu sách đòiChính phủ Mặt trận Nhân dân điều tra tình hình Đông 80 . MẶT TRẬN DÂN Hoạt động 2: CHỦ ĐÔNG DƢƠNG VÀ GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: PHONG TRÀO ĐẤU  Em hãy cho biết chủ trƣơng của Đảng ta trong thời TRANH ĐÕI TỰ DO DÂN CHỦ. kì vận động dân chủ 1936 -1939? HS: .Thành lập Mặt trận Nhân ptrào đấu tranh của quần chúng.Để thực hiện các nhiệm vụ đó. “ Chia ruộng đất cho đó đổi thành Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng(1938). nhiều” Ủy ban hành a. Phong trào đấu tranh: .Kẻ thù của cách mạng Việt Pháp và bè lũ tay sai không chịu thi hành chính sách của Nam lúc đó là bọn phản Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ở Đông Dƣơng. bảo vệ hòa bình.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Khẩu hiệu chiến tranh thay + Thay vào đó là khẩu hiệu:” Chống phát xít. diễn thuyết để thu thập dân nguyện . đòi Chính phủ Mặt trận Nhân Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập”. đƣợc tin Chính phủ Pháp sẽ cử 1 phái . Dƣơng Đại hội. hội họp. . dân cày” . + Đẩy mạnh tuyên truyền.

. .. chống đánh đập áp phạt. Tờ: “ Tiền phong”. quần chúng đòi lập hội. . + Cong chức. “Bạn dân”. .Lực lƣợng CM chủ yếu là công nông và tiểu tƣ sản. đảm bảo số ngày nghỉ có lƣơng trong năm cho công nhân.Từ cuối 1938 trở đi Chính . ngày làm 8 giờ.2013 Pháp trả tù chính trị. . giảm các loại thuế. đồn điền. lập nghiệp đoàn. chống chiến tranh. ban bố các quyền tự do dân chủ. đội ngũ chỉnh tề. hòa bình”. b. chống phát xít. „Dân chúng”. giảm tô thuế. Phong trào báo chí công khai . bảo vệ hòa bình. ngày làm 8 giờ. + Cuộc mít tinh khổng lồ của 2. nhân dịp đón phái đoàn Chính phủ Pháp và toàn quyền Đông Dƣơng.Lễ kỉ niệm 1/5/1938 với tổ chức. . đồn điền cao su.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . khu công nghiệp. . lập nghiệp đoàn. cơm áo. trong đó có cuốc “ Vấn đề dân cày” của Qua Ninh và Vân Đính ( Trƣờng Chinh và Võ Nguyên Giáp). chống sinh hoạt đắt đỏ. giảm giờ làm. Đặc biệt là cuộc mít tinh khổng lồ của 2.Bãi công của công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi (Vinh) 3/1937 đƣợc công nhân xe lửa Nam Đông Dƣơng phối hợp. „Dân chúng”. . giảm thuế. của mặt trận dân chủ Đông Dƣơng và các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. GV giới thiệu H.Trong thời kì này nhiều tờ báo công khai của Đảng.. tiểu thƣơng đòi đảm bảo quyền lợi lao động..5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. Tờ: “ Tiền phong”. . mặt trận.Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn.  Em hãy trình bày ptrào dân chủ công khai của quần chúng 1936 -1939? HS: . 3. “Bạn dân”. thu nhập “dân nguyện” để trình lên phái đoàn này. .5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. khu công nghiệp. .33: Cuộc mít tinh tại khu Đấu Xảo Hà Nội (quảng trƣờng Cung văn hóa hữu nghị Việt Xô ngày nay) . + 3/1937 công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi bãi công. 81 Dƣơng. thi hành luật lao động.Sách báo tuyên truyền về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng.Phong trào diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. + Công nhân đòi tự do lập nghiệp đoàn.Ngoài yêu sách chung.  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh báo chí công khai 1936 -1939? HS: . Điển hình là các ptrào: + Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. nhiều cuộc mít tinh. Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng. có cờ hoa.Sách báo về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. gồm 25 đoàn đại biểu của các ngành.Đảng chủ trƣơng thực hiện ptrào Đông Dƣơng Đại hội. . các giới.Nhiều ủy ban “hành động” ra đời lãnh đạo đấu tranh. lực lƣợng chủ yếu là công nông. . HS. biểu tình đƣa “dân nguyện” đã diễn ra.Nhiều tờ báo của Đảng. tăng lƣơng. triệt để thi hành luật lao động. dân chủ. quần chúng đòi tự do lập hội Ái Hữu. các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. họ đòi”tự do. mỗi giai cấp tầng lớp còn đƣa ra những yêu sách riêng của họ. thi hành luật lao động. + Nông dân đòi chia lại ruộng công.Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. cải thiện đời sống.Đầu 1937.

Trong lãnh đạo ptrào. 82 . xuyên tạc của tháng 8 1945. dân chủ. bọn thực dân Pháp ở Đông Dƣơng thẳng tay khủng bố CM. vận động. dục.  Tại sao thời kì 1936 -1939.2013 phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thiên hữu. tổ chức quần . Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ. rộng trong quần chúng. vận động. Củng cố: a. . ptrào bị thu hẹp dần đến 1/9/1939 . kẻ thù. + Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. trào. đầu dậy phản công lại Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng. đòi III. Hãy nêu hoàn cảnh thế giới và trong nƣớc của ptrào dân chủ 1936 – 1939.Chủ nghĩa Mac Lênin và đƣờng lối chính sách của chúng đấu tranh.Đảng đã đào luyện đƣợc sách báo của Đảng và Mặt trận đã có tác dụng tuyên đội quân chính trị đông truyền. Đảng ta lại chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai? HS thảo luận theo nhóm . phong phát triển nhƣ thế nào? HS: -Từ cuối 1938 trở đi Chính phủ Mặt trận Nhân dân trào bị thu hẹp dần.Thế giới: + Chủ nghĩa phát xít ra đời đe dọa an ninh loài ngƣời.Uy tín của Đảng ngày càng cao trong quần chúng. ptrào chấm dứt hẳn. chúng  Phong trào dân chủ công khai từ cuối 1938 trở đi thẳng tay khủng bố cách mạng Đông Dƣơng. giáo . Đảng đƣợc truyền bá sâu rộng trong quần chúng. giáo dục. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Cho nên tình hình này rất có lợi cho CM. .Đảng đã đào luyện đƣợc đội quân chính trị đông hàng triệu ngƣời chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. Các . GV tổng kết: .Chủ nghĩa Mac Lênin và lịch sử nhƣ thế nào đối với CMVN? HS: .Đó là 1 cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn.Trong nƣớc: + Mọi giai cấp đều khốn khổ bởi nạn sƣu cao. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: . trình độ chính trị và năng lực Đảng đƣợc truyền bá sâu của cán bộ đảng viên đƣợc nâng cao. hòa bình”. . đƣờng lối chính sách của . . + Đại hội VII của Quốc tế CS (7/1935) yêu cầu các nƣớc thành lập Mặt trận chống phát xít. khủng bố CM Đông Dƣơng. đập tan những luận điệu phá hoại. bọn phản động Pháp ở thuộc địa ngóc 1/9/1939 thì chấm dứt. tổ chức quần chúng đấu hàng triệu ngƣời cho CM tranh. thuế nặng.Uy tín của Đảng ngày  Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 đã có ý nghĩa càng cao trong quần chúng. đến Pháp thiên hữu. 4. + Đảng chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai. cơm áo. Ý nghĩa của phong quyền lợi dân chủ hàng ngày:”Tự do.Đó là một cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn.

Chủ trƣơng của Đảng ta trong ptrào dân chủ 1936 – 1939 là gì? c. Ý nghĩa lịch sử ptrào dân chủ 1936 – 1939. § 21 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 -1945. 83 . -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 23 Tiết 25 Ngày soạn : Ngày giảng : CHƢƠNG III CUỘC VẬN ĐỘNG TIẾN TỚI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ptrào dân chủ 1936 – 1939 diễn ra nhƣ thế nào? d. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 21 tìm hiểu: Việt Nam trong những năm 1939 -1945. khởi nghĩa Nam Kì và cuộc Binh biến Đô Lƣơng .2013 b. 5. RÖT KINH NGHIỆM. IV. » Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông dƣơng » Những cuộc nổi dậy đầu tiên : khởi nghĩa Bắc Sơn .

Nhật đối với nhân dân ta và 3 cuộc nổi dậy. Kiến thức: . Kiểm tra bài cũ: a. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng. Võ Văn Tần. 3. các giai cấp vô cùng cực khổ. Nhân dân Đông Dƣơng phải sống trong tình trạng “1 cổ 2 tròng”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƢƠNG. khâm phục tinh thần dũng cảm của nhân dân ta. phát xít Nhật nhảy vào Đông Dƣơng. biết đánh giá ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ. mở đầu 1 thời kì mới. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. binh biến Đô Lƣơng và ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy này. Hà Huy Tập. . . Đức kéo vào đất Pháp.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ. Phan Đăng Lƣu. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy nêu những nét chính của tình hình thế giới sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ? HS: .Giúp HS nắm đƣợc khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ.Sƣu tầm chân dung1 số nhân vật lịch sử: Nguyễn Văn Cừ.CHUẨN BỊ: GV: . Pháp. . Lƣợc đồ 3 cuộc nổi dậy. . NỘI DUNG I. khởi nghĩa Nam Kì. Thế giới: . Đức kéo vào đất Pháp.Những nét chính về diễn biến của 3 cuộc nổi dậy: Khởi nghĩa Bắc Sơn. Ổn định lớp: 2.  Tình hình Đông Dƣơng sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ nhƣ thế nào? 84 . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.2013 I. c.Tập dƣợt cho HS biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. Nguyễn Thị Minh Khai. Tƣ tƣởng: . Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức.1/9/1939. Chủ trƣơng của Đảng ta trong thời kì đấu tranh dân chủ công khai1936 -1939. cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để thống trị và bóc lột nhân dân ta. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Ý nghĩa lịch sử của phong trào dân chủ công khai 1936 -1939.Giáo dục HS lòng căm thù đế quốc phát xít Pháp – Nhật và lòng kính yêu.1/9/1939. .6/1940. b. làm cho đời sống của các tầng lớp. II. . a. Kỹ năêng: . 2. Em cho biết hoàn cảnh thế giới ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN thời kì 1936 -1939. Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. nhân dân ta đã vùng lên đấu tranh.Các tài liệu về ách áp bức của Pháp . Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ và cho quân tiến sát biên giới Việt – Trung. thời kì khởi nghĩa vũ trang mà điển hình là 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn.6/1940. rồi đầu hàng và cấu kết với Nhật áp bức bóc lột nhân dân ta. thực dân Pháp đã thỏa hiệp với Nhật.

 Thực dân Pháp bắt tay với Nhật cùng thống trị Đông Dƣơng. .Sau khi Nhật vào Đông Dƣơng (9/1940). + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự.Thủ đoạn của Nhật: + Thu mua lƣơng thực chủ yếu là lúa gạo theo lối cƣỡng bức với giá rẻ để 1 phần cung cấp cho quân nhật.Nhật và Pháp đều chống lại CM Đông Dƣơng. + 7/12/1941. bố trí doanh trại. + Tăng các loại thuế. + 9/1940. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. . Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. . vơ vét sức ngƣời. + Nhật thu mua lúa gạo của dân với giá rẻ và cƣỡng bức. muối.Thực dân Pháp ở Đông Dƣơng đứng giữa 2 nguy cơ : + Một là phong trào CM Đông Dƣơng. cung cấp lƣơng thực. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự.  Hậu quả của chính sách này đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. Nhật vào Đông Dƣơng tìm mọi cách lấn áp Pháp. Đông Dƣơng: . + Nhật tìm mọi cách lấn áp Pháp.Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất.Thực dân Pháp đứng giữa 2 nguy cơ: + Cách mạng Đông Dƣơng . tạo mọi sự dễ dàng cho Nhật hành binh. Pháp – Nhật đã cấu kết chặt chẽ với nhau để thống trị nhân dân Đông Dƣơng . + Tăng các loại thuế. mặt khác chúng muốn dựa vào Nhật để chống CM Đông Dƣơng.  Vì sao thực dân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đông Dƣơng? HS: . nhân dân rất điêu đứng. . + Hai là Nhật hất cẳng Pháp. riêng thuế rƣợu. + 23/7/1941. + Thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” để bóc lột nhiều hơn. sức của vào chiến tranh.2013 HS: . + Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. . + Nhật hất cẳng Pháp. 85 Quân Nhật đã tiến sát biên giới Việt – Trung. Dƣơng để đảm bảo hậu phƣơng an toàn cho Nhật. . + 23/7/1941. + Thủ đoạn tàn ác của Nhật đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta.  Nhƣ vậy.Vì thực dân pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật. + Chúng thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” thực chất là lợi dụng thời chiến để nắm độc quyền kinh tế Đông Dƣơng để bóc lột nhiều hơn.Nhật muốn lợi dụng Pháp để kiếm lời và chống phá CM Đông Dƣơng. b. khốn cùng. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói.Nhân dân ta “một cổ hai tròng” áp bức Pháp - .  Theo em tình hình VN trong chiến tranh thế giới lần thứ 2 có điều gì đáng lƣu ý? HS: Nhân dân ta chịu 2 tầng áp bức Pháp – Nhật. 1 phần tích trữ cho chiến tranh. + 7/12/1941. giữ gìn trật tự xã hội Đ. biến Đông Dƣơng thành thuộc địa và căn cứ quân sự của chúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác toàn diện. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. thuốc phiện từ 1939  1945 tăng 3 lần. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác mọi mặt với Nhật. buộc phải chấp nhận những yêu sách của Nhật.

Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Bắc Sơn? HS: . + Quần chúng gia nhập quân CM rất đông. quân k/n lập đƣợc căn cứ quân sự. sau đó phát triển thành Cứu quốc quân (1941).Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. Khởi nghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) * Hoàn cảnh : . đến năm 1941 phát triển thành Cứu quốc quân . .Lợi dụng bối cảnh thực dân Pháp thua trận ở châu Âu. chém giết cán bộ. nhƣng đội du kích Bắc Sơn đƣợc duy trì. yếu thế ở Đông Dƣơng: + Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV giới thiệu lƣợc đồ k/n Bắc Sơn và trình bày diễn biến cuộc k/n. tự trang bị cho mình giải tán chính quyền địch.Pháp cấu kết với nhau đàn áp khốc liệt phong trào: chúng dồn dân. + Tịch thu tài sản của đế quốc và tay sai chia cho dân nghèo.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp.Quân Nhật đánh vào Lạng Sơn. hoạt động tại Bắc Sơn – Võ Nhai.Pháp thua trận ở châu Âu. .Giải tán chính quyền địch. . đột phá nhà cửa.Tổ chức các toán vũ trang để lùng bắt bọn tay sai cho nên cơ sở k/n vẫn đƣợc duy trì. . . Khởi nghĩa Nam Kì (23/11/1940) * Hoàn cảnh : .Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Nam Kì ? HS: . + Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. . . .Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập.27/9/1940. II. chính quyền CM đƣợc thành lập. nhƣng vẫn cấu kết với nhau để chống phá CM. .Nhƣng sau đó Nhật .Nhật đánh vào Lạng Sơn. NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN. . a. tự trang bị cho mình.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. đây là lực lƣợng vũ trang đầu tiên của CMVN. yếu thế ở Đông Dƣơng...2013 Cho nên chúng không ƣa gì nhau. nhân dân kiên quyết chống lại. thực dân Pháp thua trên đƣờng rút chạy về phía Nam đã qua châu Bắc Sơn. b. nhân dân kiên quyết chống lại.Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây . GV kết luận: Tuy k/n Bắc Sơn thất bại.Ủy ban chỉ huy đã đƣợc thành lập để lãnh đạo CM. * Diễn biến : . hoạt động ở vùng Bắc Sơn (Lạng Sơn) và Võ Nhai ( Thái Nguyên). nhân dân và đặc biệt là binh lính rất bất 86 Nhật. Pháp thua chạy rút qua châu Bắc Sơn. bắt bớ. -Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. . thành lập chính quyền CM (27/9/1940). .Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ.

Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh . họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh. kế hoạch bị bại lộ. binh lính rất căm phẫn. phá nhiều đƣờng giao thông.Phong trào CM trong nƣớc lên cao đã ảnh hƣởng đến tinh thần giác ngộ của binh lính ngƣời Việt trong quân đội Pháp. tìm mọi cách săn lùng các chiến sĩ CM). (TW quyết định hoãn là bởi vì trƣớc ngày k/n. * Diễn biến : .Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. .Ngày 13/1/1941.Trƣớc tình hình đó.Chính quyền nhân dân và tòa án CM đƣợc thành lập ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho.Thực dân Pháp đàn áp khởi nghĩa .Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng.Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. tƣớc khí giới của binh lính. . nhƣng kế hoạch bị bại lộ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cuộc k/n bùng nổ ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì.Trƣớc tình hình đó.2013 bình với chúng.Cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. Gia Định.Tại Nghệ An binh lính ngƣời Việt bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. cuộc k/n đã bùng nổ. . nhƣng kế hoạch bị bại lộ.. cuộc k/n bùng nổ đêm 22. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung.. đóng cửa trại lính. bọn thực dân pháp tiến hành thiết quân luật. . họ định kéo lên thành Vinh. nghĩa quân rút lui vào họat động bí mật. * Diễn biến : . . . rạng sáng 23/11/1940. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc k/n Nam Kì . GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc binh biến Đô Lƣơng. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. nghĩa quân triệt hạ 1 số đồn bốt. .Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. lệnh hoãn chƣa đến nơi. . cơ sở Đảng bị tổn thất nặng nề. nhiều ngƣời khác bị kết 87 . . thành lập chính quyền CM ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. khởi nghĩa bùng nổ. nhiều ngƣời khác bị kết án khổ sai và đƣa đi đày.Theo kế hoạch đã định. .. .13/1/1941. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung ( Nguyễn Văn Cung). chờ thời cơ sẽ hoạt động lại. Gia Định.Binh lính Nghệ An bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. * Binh biến Đô Lƣơng ( 13/1/1941) * Hoàn cảnh : . . họ định kéo lên thành Vinh. TW Đảng quyết định hoãn cuộc khởi nghĩa. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. xứ ủy Nam Kì quyết định khởi nghĩa. chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia.. rạng sáng 23/11/1940. . GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc binh biến Đô Lƣơng? HS: . .Đêm 22.Khởi nghĩa nổ ra ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì.

+ Xây dựng lực lƣợng vũ trang . + Chiến tranh du kích. Trình bày cuộc k/n Nam Kì bằng lƣợc đồ. Củng cố: a. Tìm hiểu mặt trận Việt Minh ra đời trong trong hoàn cảnh nào ? Chủ trƣơng ? IV. trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945. đặc biệt là cuộc k/n Bắc Sơn đã để lại cho CMVN những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt án tù chung thân.Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 22 tìm hiểu : Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . + Chiến tranh du kích. d. Bài học kinh nghiệm . 88 . d. Em hãy trình bày cuộc k/n Bắc Sơn (27/9/1940) bằng lƣợc đồ. b.2013  Hai cuộc k/n Bắc Sơn. RÖT KINH NGHIỆM. Những bài học kinh nghiệm của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn.Các cuộc khởi nghĩavà binh biến nói trên. 4. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng 5. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang. Trình bày cuộc binh biến Đô Lƣơng bằng lƣợc đồ.Các cuộc khởi nghĩa và binh biến chƣa thành công nhƣng để lại những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đã để lại cho cách mạng những bài học kinh nghiệm gì? HS: . c.

Kiến thức: . Trình bày cuộc k/n Bắc Sơn bằng lƣợc đồ. Tình hình VN trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai . . VN tuyên truyền giải phóng quân. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.. cao trào kháng Nhật.2013 Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn : 24/01/2010 Ngày dạy : 29/01/2010 § 22 CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh.HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. CHUẨN BỊ: GV : Bức ảnh “Đội VN tuyên truyền giải phóng quân”. II. Kiểm tra bài cũ: a. .. 2. lƣợc đồ lịch sử.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. III. Ổn định lớp: 2.Giáo dục HS kính yêu Chủ tịch HCM.Những chủ trƣơng của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của cao trào kháng Nhật. I. Tân Trào (Tuyên Quang) và các tài liệu về hoạt động của Cứu quốc quân. tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. đứng đầu là lãnh tụ HCM. Hoạt động dạy và học: 1. .Các tài liệu về hoạt động của Chủ tịch HCM ở Pác Bó (Cao Bằng). b. lòng tin tƣởng vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.. Lƣợc đồ “Khu giải phóng Việt Bắc”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kỹ năêng: .Giúp HS nắm đƣợc hoàn cảnh dẫn tới Đảng ta chủ trƣơng thành lập Mặt trận Việt Minh và sự phát triển của lực lƣợng CM sau khi Việt Minh thành lập. . cứu nƣớc. Tƣ tƣởng: . 3. 89 .

gái trai. ngày 28/1/1941.gì trẻ. Thế giới : năm thứ ba. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đối với CMVN. lãnh đạo CM và chủ trì hội nghị BCH TW Đảng b. giảm tô.Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến: Liên Xô.Mặt trận Việt Minh chính thức thành lập quần chúng tham gia. Đức tấn công . 90 . Ý. Ngƣời trực tiếp lãnh đạo CM.Hội nghị chủ trƣơng đƣa dân cày nghèo. tôn giáo. Đức tấn công Liên Xô. . đồng bào yêu nƣớc. MẶT TRẬN VIỆT GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: MINH RA ĐỜI  Em hãy trình bày hoàn cảnh ra đời của Mặt ( 19/5/1941) 1. MTVM trực tiếp chuẩn bị lực lƣợng cho CM tháng Tám 1945 và tiến tới cao trào kháng Nhật cứu nƣớc làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám 1945. Những bài học quý báu của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn.Ngày 28/1/1941. . HCM đã gửi thƣ kêu gọi toàn dân đứng lên chống Pháp. đã thu hút đƣợc đông đảo . mặt trận cùng đứng lên giải phóng dân tộc”.Sau khi thành lập mặt trận. Nhật. .Đức đã chiếm xong châu Âu. Ý. HCM về nƣớc (28/1/1941). + Một bên là lực lƣợng dân chủ do Liên Xô đứng . chia lại ruộng vấn đề giải phóng dân tộc công. HCM + Hội nghị chủ trƣơng đƣa vấn đề giải phóng dân về nƣớc trực tiếp lãnh đạo tộc lên hàng đầu. HS:* Thế giới: Mặt trận Việt Minh .Thế giới hình thành 2 đầu. (19/5/1941). Nhật. trận tuyến: + Một bên là phe phát xít Đức. mọi nhiệm + Hội nghị chủ trƣơng thành lập mặt trận Việt Nam vụ khác nhằm vào đó mà độc lạp đồng minh ( gọi tắt là Việt Minh). giảm thuế.Hội nghị quyết định giới. chủ trì hội nghị BCH TW Đảng lần VIII (5/1941). xong châu Âu.Đầu 1941 Đức chiếm .2013 c. HCM về nƣớc trực tiếp Đức. chỉ trong 1 thời gian ngắn đã có ảnh hƣởng sâu rộng trong nông dân. .Cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ 2 đã bƣớc sang a. 3 Dạy baig mới Giới thiệu bài mới: Trƣớc tình hình thế giới và trong nƣớc ngày càng khẩn trƣơng. Hoàn cảnh ra đời của trận Việt Minh. lên hàng đầu.6/1941. . bao gồm giải quyết. chia ruộng BCH TW Đảng lần thứ đất cho dân cày” thay bằng khẩu hiệu “Tịch thu VIII tại Pác Bó Cao Bằng.Trƣớc tình hình thế giới chuyển biến nhanh + Một bên là phe phát xít chóng. CM và chủ trì hội nghị + Tạm gác khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ. Ngƣời sáng lập ra Mặt trận Việt Minh. các tổ chức cứu quốc nhằm”Liên hiệp hết thảy các . . ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian chia cho . Nhật. + Một bên là lực lƣợng dân * Trong nƣớc: chủ. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. tiến tới :” Người cày có ruộng”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .6/1941. xu hƣớng chính trị Minh (19/5/1941). Trong nƣớc : lần thứ VIII tại Pác Bó Cao Bằng. không phân biệt giàu thành lập Mặt trận Việt nghèo.

Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc (cơ sở của Mặt trận Việt Minh). SV. Võ Nhai. . . Bắc.Võ Nhai. khi thời cơ đến sẽ tiến tới k/n vũ trang. chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. Bắc.Ngày 22/12/1944. đuổi thù chung”. .Đầu năm 1944. Lạng đƣợc thành lập.Sau đó UBVMinh liên tỉnh Cao. Cứu quốc quân thực hiện chiến tranh du kích. khi cuộc k/n Bắc Sơn thất bại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lực lƣợng này chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn .Đảng rất chú ý xây dựng lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: HS. + Năm 1941. .1943. đuổi thù chung”. một bộ phận của lực lƣợng vũ trang đƣợc tổ chức lại thành các đội du kích. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng). .Năm 1941.Ngày 22/12/1944. GV giới thiệu H. . UBVM Cao. sau đó phân tán thành các bộ phận nhỏ để chấn chỉnh lực lƣợng và tiến hành công tác vũ trang tuyên truyền.1942. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí.Tháng 5/1944. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn”. .Báo chí của Đảng và Mặt trận Việt Minh: “Giải 91 2. khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. tƣ sản dân tộc vào tổ chức cứu quốc.HCM về nƣớc đã xây dựng căn cứ địa Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc Mặt trận Việt Minh. đầu tháng 5/1944. Xây dựng lực lƣợng chính trị : .1943. Xây dựng lực lƣợng vũ trang : . trí thức. Hoạt động của Mặt trận Việt Minh : a. .Đảng rất chú ý xây dựng . .Võ Nhai và phát triển lực lƣợng CM ở miền xuôi. không khí CM sôi sục khắp căn cứ.2013  Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là gì? ( Trƣớc tiên trình bày về xây dựng lực lƣợng vũ trang). xã nào cũng có UB VMinh và UBVMinh liên tỉnh Cao. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. b. thực hiện chiến tranh du kích. Bắc.Lực lƣợng vũ trang đầu tiên của cách mạng Việt Nams là đội du kích Bắc Sơn. . . Bắc. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn” – ( mọi ngƣời đều gia nhập Mặt trận Việt Minh). HS: Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là xây dựng lực lƣợng cách mạng. chiến tranh thế giới sắp kết thúc. không khí CM sôi sục khắp căn cứ.  Mặt trận Việt Minh xây dựng lực lƣợng chính trị nhƣ thế nào? HS: . Lạng đƣợc thành lập. Võ Nhai. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . .1942.37: Đội VN tuyên truyền giải phóng quân thành lập tại khu rừng Trần Hƣng Đạo (Cao Bằng) gồm 34 chiến sĩ do đồng chí Võ Nguyên Giáp là đội trƣởng. . khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. UB Việt Minh Cao. .Chuẩn bị lực lƣợng vũ trang: + Cuối 1940.

GV kết luận: Nhƣ vậy cho đến cuối năm 1944. Tiến tới Tổng k/n tháng Tám năm 1945: * Hội nghị Thƣờng vụ BCH TW Đảng ( 12/3/1945): . . Nhậtõ đảo chính Pháp . Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp hội nghị mở rộng (12/3/1945).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Tại sao Nhật đảo chính Pháp? HS: . thu hút đông đảo lực lƣợng quần chúng CM.Đêm 9/3/1945. . hội nghị cho ra đời bản chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.Sau khi Nhật đảo chính Pháp.Hội nghị cho ra đời bản chỉ hị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. + Mặt trận Thái Bình Dƣơng. đầu năm 1945. “Chặt xiềng”. Nhật õ đảo chính Pháp trên toàn cõi Đông Dƣơng.  Nhật đảo chính Pháp nhƣ thế nào? HS: . .Đầu năm 1945 Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. b. CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƢỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM 1945.Trƣớc tình hình đó Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. . Nhật hoàng tuyên bố sẽ giúp đỡ nên độc lập của các dân tộc Đông Dƣơng. thực dân Pháp ráo riết hoạt động chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. Nhật rất khốn đốn trƣớc những đòn tấn công của Anh – Mĩ trên bộ cũng nhƣ trên biển. “Cờ giải phóng”. Nhật độc chiếm Đông Dƣơng. Diễn biến : .Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. Đảng ta đã có chủ trƣơng gì? HS: . bộ mặt thật của phát xít Nhật và bọn Việt gian đã bị bóc trần. Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. chính phủ Đờ Gôn về Paris.Sau khi hất cẳng Pháp. tƣ sản dân tộc. + Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Sau khi Nhật đảo chính Pháp. Hoàn cảnh: . nhƣng sau đó. .2013 phóng”. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. . Đảng ta đã xây dựng đƣợc lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang khá chu đáo (thông qua hoạt động của MTVM). . . Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) : a. lấy lại vị trí thống trị cũ. 2 .Trƣớc tình hình đó.Pháp chống cự yếu ớt. . II . .Đêm 9/3/1945. . Pháp chần chừ.Báo chí của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh.Nhân dân ta ngày càng căm thù bịn phát xít Nhật và tay sai.CMVN tiến lên 1 cao trào mới.Nhân cơ hội đó. văn hóa của địch. Cứu quốc”.Đông Dƣơng :Nhân cơ hội đó.Nhật rất khốn đốn ở Thái Bình Dƣơng.Pháp chống cự yếu ớt.Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. thực dân Pháp ở Đông Dƣơng ngóc đầu dậy chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. “Việt Nam độc lập” đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền đƣờng lối chính sách của Đảng và đấu tranh chống mọi thủ đoạn chính trị. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. 92 lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: trí thức. 1.

trừng trị bọn Việt gian. . + Ở nhiều thị xã. Bắc Cạn.Ptrào k/n từng phần và đấu tranh vũ trang xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. xã.Nội dung của chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. + Đề ra nhiệm vụ cần kíp là phát triển chiến tranh du kích.Diễn biến cao trào“Kháng Nhật cứu nƣớc” . + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. xây dựng căn cứ địa. . tiến tới Tổng k/n. Thái Nguyên.2013 . . CMVN đã chuyển sang cao trào. cƣờng hào cố ý chống lại CM. xã.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc và giúp đỡ chiến khu về mặt quân sự. thành phố. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. tổng lí. .Tại Cao. + Phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang. Hội nghị quân sự CM Bắc Kì họp quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ.Giữa lúc cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao thì Hội nghị quân sự CM Bắc Kì đã họp ở Hiệp Hòa (Bắc Giang) quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang.Nhiều thị xã. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. bao gồm các tỉnh: Cao Bằng. . tiến tới Tổng k/n. Lạng Sơn. Phú thọ. quân sự. .UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của Nhật.  Hãy trình bày diễn biến của cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc”. Hà Giang. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. + Ở Cao. . + Khu giải phóng trở thành căn cứ địa của cả nƣớc 93 .Nội dung chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. . + Ở nhiều địa phƣơng quần chúng CM đã cảnh cáo bọn quan lại. ngay cả Hà Nội. thành phố. Tuyên Quang và một số vùng lân cận khác: Bắc Giang. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. quân sự. 3. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của địch. + Hội nghị quyết định phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945.Khu giải phóng Việt Bắc thành lậ(4/6/1945). Bắc. HS: . xây dựng căn cứ địa. Vĩnh Yên. kích thích tinh thần CM của quần chúng. ngay cả Hà Nội.Giữa lúc cao trào kháng Nhật dâng cao: + 15/4/1945.Khu giải phóng Việt Bắc . . Yên bái.Từ giữa tháng 3/1945 trở đi. + Hội nghị quyết định phát động 1 cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .UB lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của VMinh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân.Giữa tháng 3/1945 ptrào k/n từng phần xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. Bắc. . + Phát triển chiến tranh du kích.

Thái. Lạng. . GV giới thiệu H. Củng cố: Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của Mặt trận Việt Minh. đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh. thành lập.Uỷ ban lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của Việt Minh . quần chúng tham gia rất đông đảo với khí thế tiền khởi nghĩa.Ptrào CM trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đã diễn ra rất sôi nổi. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. 4. Bầu không khí tiền khởi nghĩa lan tràn khắp cả nƣớc báo trƣớc giờ hành động quyết định sắp đến. RÖT KINH NGHIỆM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 24 Tiết 27 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 03/02/2010 § 23 TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945 94 . giải quyết nạn đói”.Phong trào cách mạng trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. Bắc.2013 và đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .38: Khu giải phóng Việt Bắc (Cao. diễn biến). nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì. trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa. quyết liệt trong toàn quốc với khí thế đoạt chính quyền . . Tuyên). quần chúng tham gia ptrào đánh chiếm kho thóc của giặc Nhật chia cho dân nghèo. . Hà. giải quyết nạn đói”.Dặn dò: : HS về nhà chuẩn bị bài 23 tìm hiểu: “ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nƣớc VNDCCH”  Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong tình hình thế giới và trong nƣớc nhƣ thế nào ?  Giành chính quyền ở Hà Nội ra sao ?Giành chính quyền trong cả nƣớc diễn ra nhƣ thế nào ?  Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng thánh Tám ? VI. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì . 5. GV kết luận : Nhƣ vậy.

lãnh tụ HCM.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. Kiểm tra bài cũ: Em hãy trình bày cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. Tƣờng thuật lại diễn biến của CM tháng tám. 1. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Tài liệu đề cập tới sự lãnh đạo của Đảng. II.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. .Đảng ta nhận định thời cơ tổng khởi nghĩa đã . Kỹ năêng: .Giáo dục HS kính yêu Đảng .Giúp HS nắm đƣợc khi tình hình thế giới diễn ra vô cùng thuận lợi cho CM nƣớc ta. + Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). Hoàn cảnh : . 2. Đảng ta lại chủ trƣơng thành lập MTVM? Sự phát triển lực lƣợng CM sau khi mặt trận ra đời? Đảng ta đã làm gì để thúc đẩy cao trào CM phát triển? HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết: Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? HS: . niềm tin vào sự thắng lợi của CM và niềm tự hào dân tộc. Kiến thức: .Ảnh: Cuộc mít tinh tại Nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). * Trong nƣớc: . .Lƣợc đồ Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch HCM đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc. Ổn định lớp: 2. III. + Châu Á: Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). Tƣ tƣởng: . Ảnh: Chủ tịch HCM đọc TNĐLập ((2/9/1945) . quyết định tổng 95 GHI BẢNG I .Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945. nƣớc VN Dân chủ Cộng hòa ra đời. + Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . diễn biến) 3. LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƢỢC BAN BỐ.Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Tại sao đến năm 1941.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh lịch sử. Cuộc khởi nghĩa nổ ra và nhanh chóng giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội cũng nhƣ khắp các địa phƣơng trong cả nƣớc.Nghe tin phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện.2013 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA I.CHUẨN BỊ: GV : . . hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) từ 14 15/8/1945. HS: Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. 3.Chiến tranh thế giới lần thứ đang tới những ngày cuối cùng. + Châu Âu: Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).

Chiều 16/8/1948.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945). Đảng ta đã làm gì để tiến tới Tổng k/n giành chính quyền? HS: .Nhƣ vậy. kẻ thù mới là quân đồng minh chƣa vào.Đại hội nhất trí tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân.Sở dĩ Đảng ta ban bố lệnh tổng k/n 14/8/1945 là vì lúc đó phát xít Nhật đã bị tiêu diệt. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu 1 đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên. Nhƣ vậy thời cơ tổng k/n đã chín muồi. 2.2013 khởi nghĩa trong cả nƣớc giành chính quyền trƣớc khi quân đồng minh vào.Sau khi Nhật đảo Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: chính Pháp (9/3/1945).Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. GV hƣớng dẫn HS thảo luận theo nhóm và sau đó tổng kết: .gồm đầy đủ đại biểu của 3 xứ. kẻ thù cũ đã gục. . . đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu một đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên .Lần đầu tiên HCM ra mắt các đại biểu toàn dân. đoàn thể. vì sao Đảng ta ban bố lệnh Tổng k/n 14/8/1945.Uûy ban khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 .Lập UB Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này) do HCM làm Chủ tịch. . hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc . .  Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại thủ đô Hà không khí CM ở Hà Nội rất sôi sục .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . thuộc đủ các dân tộc. Hội nghị toàn quốc của Đảng : . . .  Sau khi lệnh tổng k/n ban bố.Quốc dân đại hội tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. GIÀNH CHÍNH QUYỀN HÀ NỘI .Ngày 14 15/8/1945. . 3/9/1945 quân đồng minh sẽ vào ĐD tƣớc khí giới quân Nhật. sau khi Nhật đảo chính Pháp .Sau đó Hồ Chí Minh gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền . tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).Chiều 16/8/1948. gia nhập các tổ chức cứu 96 .. Quốc dân đại hội: . chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ lực lƣợng. .Lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này).Ở trong nứơc.Sau đó HCM gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền. Nội diễn ra nhƣ thế nào? HS : Ở Hà Nội.  Theo em. . Bọn giặc Nhật ở Đông Dƣơng hoang mang dao động đến cực điểm (nhƣ rắn mất đầu). không khí CM ở Hà Nội rất sôi động . cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang nổ ra rất quyết liệt. .. 3 . đến.UB khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy. .Quần chúng hăng hái (9/3/1945). . II. . . . theo tinh thần công pháp quốc tế. tôn giáo.

chính quyền bù nhìn thân Nhật bị lung lay tận gốc rễ. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. nhiều nơi đã khởi nghĩa giành chính quyền . không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƢỚC .Từ đầu tháng 8/1945.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. . .Từ 14 18/8/1945.2013 + Các tầng lớp nhân dân đặc biệt là thanh niên hăng hái gia nhập các tổ chức cứu quốc và tự vệ chiến đấu. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. -Sáng 19/8/1945.Từ 25  28/8/1945. . quyết liệt của quần chúng. Sài Gòn k/n thắng lợi. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. kêu gọi khởi nghĩa ở 3 rạp hát lớn trong thành phố. tuần hành. . .25/8/1945. . .4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang.Sau đó.Trƣớc khí thế mạnh mẽ. tuần hành.Sau đó.K/n thắng lợi ở Hà Nội (chiều 19/8/1945). Hải Dƣơng.16/8/1945.39 SGK về cuộc mít tinh ở nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). . nhiều xã. . . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày cuộc Tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. . . + Bài hát “Tiến quân ca” lần đầu tiên đƣợc hát vang. kêu gọi khởi nghĩa. Quảng Nam (18/8/1945). . biểu ngữ kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. quân Nhật không dám chống lại. -Tối 15/8/1945. . Hà tĩnh. truyền đơn kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. . . không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. Hà Nội tràn ngập khí thế CM. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. . thị uy. GV giới thiệu H. + Các đội tuyên truyền xung phong hoạt động khắp thành phố.K/n ở Hà Nội hoàn toàn thắng lợi (chiều 19/8/1945). Bảo Đại thoái vị 30/8/1945. truyền đơn .16/8/1945. Hải Dƣơng. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. Quảng Nam (18/8/1945). III. + Đại biểu VMinh đọc tuyên ngôn và kêu gọi nhân dân đứng lên k/n giành chính quyền. Hà tĩnh. HS: . Huế k/n thắng lợi.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945 sau đó k/n cả nƣớc lan nhanh nhƣ một dây thuốc nổ. huyện thuộc một số tỉnh đã nối tiếp nhau chớp thời cơ giành chính quyền.Từ 14 18/8/1945. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. . -19/8/1945. Huế k/n thắng lợi.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945.23/8/1945.Từ đầu tháng 8/1945. 97 quốc và tự vệ chiến đấu.23/8/1945. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. . cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. . -Tối 15/8/1945. thị uy. .4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Thắng lợi cổ vũ mạnh mẽ đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. Sài Gòn k/n thắng lợi. Quốc tế: . GV giới thiệu H.2013  Nhƣ vậy. .  Nguyên nhân nào dẫn tới sự thắng lợi của CM tháng Tám 1945. khai sinh ra nƣớc VNDCCH IV. 1.Nó đập tan 2 xiềng xích nô lệ là thực dân Pháp và Phát xít Nhật hơn 80 năm qua và lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta. Nguyên nhân thắng lợi: . 2 .Có sự lãnh đạo sáng suốt. . khai sinh ra nƣớc VNDCCH.Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. 1 dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.Đây là thắng lợi đầu tiên của thời đại mới. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. Trong nƣớc: . -2/9/1945. .CM tháng 8 thành công là do dân tộc ta có truyền thống yêu nƣớc sâu sắc.Đây là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. nửa phong kiến trở thành 1 nƣớc độc lập. Cho nên. tài tình của Đảng và Chủ tịch HCM. HS: . .Khối đoàn kết dân tộc . b. khi đƣợc Đảng và Mặt trận Việt Minh phất cao ngọn cờ cứu nƣớc thì nhân dân rất hăng hái hƣởng ứng.Chiều 2/9/1945. Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn.40: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử ngày 2/9/1945. .Dân tộc ta có truyền thống đấu tranh kiên cƣờng bất khuất chống giặc ngoại xâm.Nó mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.Mở ra 1 kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. .Đƣa nhân dân ta từ thân phận nô lệ thành ngƣời làm chủ nƣớc nhà.Cách mạng tháng Tám thành công đã đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và Phát xít Nhật -Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.25/8/1945.Đƣa nƣớc ta từ 1 nƣớc thuộc địa. . Ý NGHĨA LỊCH SỬ NGUYÊN NHÂN THÀNH CÔNG CỦA CM THÁNG TÁM. tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử Chủ tịch HCM thay mặt Chính phủ Lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập. Hoạt động 4: GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi:  Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc CM tháng Tám 1945. * Trong nƣớc: . phƣơng pháp CM bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. HS: . . . chúng ta đã tổng k/n thắng lợi trong toàn quốc.Từ 25  28/8/1945.CM tháng 8 là sự kiện lịch sử trọng đại của CMVN. chỉ trong vòng 15 ngày ( từ 14 28/8/1945). đã đấu tranh kiên cƣờng bất khuất từ ngàn xƣa vì độc lập tự do . kết hợp 98 . Ý nghĩa lịch sử: a. . * Quốc tế: .

giặc dốt và những khó khăn về tài chính nhƣ thế nào ? IV. kết hơp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. 4. . 5. từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc. kết hợp với lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang. K/n diễn ra ở Hà Nội nhƣ thế nào? d. thông qua MTVM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đƣợc tạo dựng đến mức cao nhất. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 99 . với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. . Lệnh tổng k/n đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi CM tháng 8.Có sự lãnh đạo sáng suốt. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi ( chúng ta đánh Nhật. RÖT KINH NGHIỆM.Tìm hiểu tình hình nƣớc ta sau Cách mạng tháng Tám nhƣ thế nào ? .Cách mạng tháng Tám thành công nhanh chóng. . từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. .Đảng ta đã xác định phƣơng pháp cách mạng bạo lực.Bƣớc đầu xây dựng chế độ mới ra sau ? . từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n trong cả nƣớc. Em hãy nêu nội dung chính Hội nghị toàn quốc của Đảng (14/8/1945) và Quốc dân Đại hội Tân Trào (16/8/1945). kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. sau khi sau khi Liên Xô đã đánh gục đội quân Quan Đông của Nhật ở vùng Mãn Châu – Trung Quốc (hơn 1triệu quân tinh nhuệ . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 tìm hiểu: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 – 1946) .CM tháng 8 thành công diễn ra mau lẹ. phƣơng pháp cách mạng bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.Diệt giặc đói . ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi. c.xƣơng sống của quân Nhật). Củng cố: a.2013 giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Kỹ năêng: . đã phát huy thuận lợi. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. bảo vệ chính quyền CM. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Sự lãnh đạo của Đảng. chống nội phản. nhận định.Cung cấp cho HS những hiểu biết về thuận lợi cơ bản cũng nhƣ khó khăn to lớn của CM nƣớc ta trong năm đầu của nƣớc VNDCCH.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm.CHUẨN BỊ GV : . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.2013 Tuần 24 Tiết 28 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 05/02/2010 CHƢƠNG IV: VIỆT NAM TỪ SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN §24 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945 – 1946) I. 3. Kiến thức: . tinh thần CM. khắc phục khó khăn. Tƣ tƣởng: . niềm tự hào dân tộc.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích.Sử dụng tranh ảnh SGK. 2. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà 100 . II. đứng đầu là Chủ tịch HCM. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

miền Nam: Đại Việt. lạc hậu.Trên đất nƣớc ta lúc phá CM. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. VN Quốc “Việt Quốc”. . trƣớc tiên nói đến những khó khăn về quân sự) HS: . 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Thành quả mà cách mạng tháng Tám đạt đƣợc là những gì? Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ nền độc lập chính quyền vừa giành đƣợc? Sau cách mạng tháng Tám nƣớc ta có khó khăn và thuận lợi gì? GHI BẢNG Hoạt động 1: I .Từ vĩ tuyến 16 trở vào: gần 1 vạn quân Anh mở đƣờng quân Anh mở đƣờng cho cho Pháp trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Nhà nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của CM tháng 8 1945. bị . lập bị đe dọa. Kiểm tra bài cũ: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Quân sự : quân đồng minh đã kéo vào nƣớc ta. TÌNH HÌNH  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 ( NƢỚC TA SAU CM THÁNG 8. Ổn định lớp: 2. theo sau giáp quân Nhật và bọn bọn Tƣởng là lực lƣợng các tổ chức phản động. thành lập chính quyền tay sai.Kinh tế: Kinh tế . đánh lực lƣợng vũ trang của ta. giải giáp quân đội Nhật. gì? HS: .Nền kinh tế nƣớc ta chủ yếu là nông nghiệp. + Miền Nam: một vạn . + Miền Bắc: 20 vạn . Pháp trở lại xâm lƣợc .Chính trị : Nền độc .  Em hãy trình bày những khó khăn về chính trị của nƣớc ta thời kì 1945 – 1946. trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật chờ .Từ vĩ tuyến 16 (Đà Nẵng) trở ra:20 vạn quân Tƣởng quân Tƣởng vào giải Giới Thạch vào miền Bắc tƣớc khí giới quân Nhật.Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng. nhƣng 1 bộ phận của chúng đã theo lệnh đế quốc Anh. còn gọi làø bọn Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng “Việt Quốc”. Nhà  Những khó khăn về kinh tế của nƣớc ta thời kì này là nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. . bị chiến tranh tàn phá nặng nề. các lực lƣợng phản động CM ở nƣớc ta .Nhật đã làm hơn 2 triệu dân bị chết đói cuối 1944. ra sức chống . Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng phạm vị chiếm đóng. “ Việt dân Đảng và VN CM đồng minh hội. lạc hậu. đó có 6 vạn quân Nhật . HS: . .Hậu quả của chính sách áp bức bóc lột Pháp. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền CM.Lợi dụng tình hình trên. nghèo nàn. đầu chiến tranh tàn phá 101 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . .Lúc đó.Chỉ 10 ngày sau khi tổng k/n tháng 8 thành công. nghèo nàn. Tờ-rốt-kít bọn phản động trong các giáo phái ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp. Em hãy trình bày lệnh Tổng k/n của Đảng đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b. Giành chính quyền trong toàn quốc diễn ra nhƣ thế nào? c.2013 III. giải giáp.

chúng ta chỉ chiếm đƣợc kho bạc với 1. đặc biệt là khó khăn về quân sự. nghiện hút. + Nhà nƣớc chƣa kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng. xã hội. .Hơn 90% dân ta mù chữ. trong đó gần 1 nửa số tiền là rách nát không thể lƣu hành đƣợc. Chƣa bao giờ trên đất nƣớc ta lại có nhiều giặc ngoại xâm nhƣ thế này. cờ rƣợu chè. nƣớc ( 6/1/1946).Bầu đƣợc 333 đại Nam Bộ đã phải đổ máu trong cuộc Tổng tuyển cử này.Văn hóa xã hội: Hơn 90% dân ta mù chữ. để củng cố chính quyền CM? HS: . Nạn đói khủng khiếp hoành hành. . đã đi bầu cử.Nạn đói đe dọa đời sống nhân dân. GV tổng kết thảo luận: . Hơn nữa.Công nghiệp đính đốn.. tệ nạn xã hội tràn lan.. Cho nên nƣớc ta trong tình trạng “ngàn cân treo sợi tóc”. Hơn 2 triệu dân bị chết đói chƣa khắc phục đƣợc..Nƣớc ta lúc đó gặp khó khăn về kinh tế. . Chính phủ Lâm thời công bố lệnh Tổng tuyển cử tự do trong tuyển cử trong cả nƣớc.Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. . . .000 đ.  Những khó khăn về văn hóa xã hội nhƣ thế nào? HS: .Ngày 6/1/1946. 102 . cờ bạc. đê vỡ 9 tỉnh Bắc bộ. . Hoạt động 2: II. rƣợu chè. lần đầu tiên Tổng tuyển cử tự do trong cả . đồng bào . công nghiệp đính đốn.Ta không kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng (có độc hành phát hành giấy bạc).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. . BƢỚC ĐẦU XÂY  Đảng và Chính phủ ta đã tiến hành những biện pháp gì DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI. chính trị. .Ngày 8/9/1945.Sau CM tháng 8. biểu vào Quốc hội.230. nghiện hút. + Bọn Tƣởng tung vào thị trƣờng các loại tiền mất giá trị vào nƣớc ta làm rối loạn tài chính. hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt .Tháng 8/1945. Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. tài chính kiệt quệ.Chúng ta tiến hành Tổng tuyển cử tự do trong nƣớc . nặng nề. í GVgiảng thêm: . Ngân sách trống rỗng. nhà nƣớc non trẻ chƣa đƣợc củng cố. . .Tiến hành Tổng .Tài chính kiệt quệ: + Ngân sách nhà nƣớc hầu nhƣ trống rỗng.Hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt.Hơn 90% cử tri nƣớc nƣớc đƣợc tiến hành. + Hơn 90% cử tri nƣớc đã đi bầu cử quốc hội. Hạn hán kéo dài làm cho 50% ruộng bỏ hoang. bạc.Chế độ thực dân phong kiến để lạihậu quả nặng nề.2013 1945 chƣa khắc phục đƣợc. í GV cho HS thao luan nhom:  Tại sao nói: nƣớc VNDCCH ngay sau khi thành lập đã ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc? HS thảo luận nhóm.

í GV minh họa thêm: . DIỆT GIẶC ĐÓI. khoảng 5  10 ngày. .Để giải quyết giặc đói. . trật tự. . phục hóa. để tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc. bộ đội. mỗi bữa bớt 1 nắm gạo.“Hũ gạo tiết kiệm”.Ngày 2/3/1946.29/5/1946. 1 . Trung. giảm tô và ra sắc lệnh giảm các loại thuế. cho vào hũ. III.Không dùng gạo nấu rƣợu.Sau đó khắp Bắc.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc. 10 ngày nhịn ăn 1 bữa.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. GV giới thiệu H.“ Ngày đồng tâm” là các gia đính còn gạo ăn. đồng bào cả nƣớc hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM và noi gƣơng ngƣời. + Ra sắc lệnh bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý. .2013 + Kết quả: Chúng ta đã bầu đƣợc 333 đại biểu đại diện cho khối đoàn kết Bắc. lấy số gạo đó ủng hộ những ngƣời đang bị đói. vui vẻ.41 về cử tri Sài Gòn đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội khóa I rất hăng hái phấn khởi.Sáng 3/9/1945 Hồ Chủ tịch triệu tập Chính phủ lâm thời bàn cách giải quyết ba thứ giặc: giặc đói. . .Hội liên hiệp Quốc dân VN đƣợc thành lập (gọi tắt là Hội Liên Việt). .tổ chức thành từng đoàn giúp nông dân chống lụt. Mặt trận Liên Việt ra đời để mở rộng khối đoàn kết dân tộc. đứng đầu là Chủ tịch HCM. Hoạt động 3:  Em hãy cho biết Đảng ta giải quyết giặc đói sau CM tháng 8 nhƣ thế nào? HS: .Lập “Hũ gạo tiết kiệm”. “ Ngày đồng tâm” để ngƣời có giúp ngƣời không. Giải quyết giặc đói: . + Chia lại ruộng công. 103 . .Lập ban dự thảo hiến pháp và thông qua Chính phủ Liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch HCM đứng đầu . cán bộ VM đi thu gom số gạo đó để giúp những ngƣời đang bị đói. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. . đăng kí với cán bộ VM. GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Chính phủ mới ra mắt quốc dân đồng bào.Sau đó khắp Bắc. + Ra thông tƣ giảm tô.Ngày 2/3/1946. . Quốc hội đã họp phiên đầu tiên ở Hà Nội. . + Diện tích ruộng đất hoang hóa nhanh chóng đƣợc gieo trồng các loại cây lƣơng thực và hoa màu. ..29/5/1946. . + Xác nhận thành tích của Chính phủ Lâm thời trong những ngày đầu xây dựng nƣớc VNDCCH. giặc đốt và giặc ngoại xâm. .Hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM nhân dân lập “Hũ gạo tiết kiệm”. + Công nhân viên chức.Tổ chức “ Ngày đồng tâm”. . . khai hoang.Lập ban dự thảo hiến pháp.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. Việt gian chia cho nông dân nghèo.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng.. trí thức.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. mỗi gia đính còn có gạo ăn. . + Phong trào thi đua sản xuất dấy lên ở các địa phƣơng. Nam vào Quốc hội.

GV giới thiệu H. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. GV giải thích thêm: .Ngày 23/11/1946.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vàng bạc. chúng ta đã giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. í GV kết luận : Nhƣ vậy. . a. . .805 lớp học. í GV minh họa thêm : .Hƣởng ứng xây dựng “ Quỹ độc lập” và phong trào“ Tuần lễ vàng” do Chính phủ phát động đồng bào cả nƣớc hăng hái tham gia đóng góp tiền của.  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết khó khăn về tài chính? HS: .Sau “ Tuần lễ vàng”. nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. sau CM tháng 8. .5 triệu ngƣời biết đọc. .Ngày 31/1/1946. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. Xây dựng “ Quỹ độc lập”.Để xóa nạn mù chữ. Giải quyết giặc dốt: .Ngày 31/1/1946. . 20 triệu đồng vào quỹ độc lập và 40 triệu đồng vào quỹ đảm phụ quốc phòng.Đổi mới cả nội dung và phƣơng pháp giáo dục bƣớc đầu đổi mới theo dân tộc dân chủ. khó khăn về tài chính. Giải quyết khó khăn về tài chính: . Phát động “ Tuần lễ vàng”.Ngày 8/9/1945. chúng ta đã thu đƣợc 70 kg vàng.Các cấp đều phát triển mạnh.666 ngƣời tham gia dạy học. Củng cố: BT1: Đánh dấu x vao ô mà em cho là đúng . Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau cách mạng tháng Tám là “ Ngàn cân treo sợi tóc”? 104 . Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. có những lúc tƣởng chừng không vƣợt qua đƣợc. chúng ta đã mở đƣợc 75. . 2. Ngƣời đề ra chủ trƣơng mở 1 chiến dịch xóa nạn mù chữ. 97.Kêu gọi tinh thần đóng góp của dân . tình hình nƣớc ta rất khó khăn. giặc dốt. . Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN.Nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. 4.Hồ Chủ tịch đã nói: “Một dân tộc dốt là 1 dân tộc yếu”.Ngày 8/9/1945. . đến ngày 23/11/1946.Chính phủ kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân. sau 1 năm thực hiện.43: lớp học bình dân học vụ. chuẩn bị thực lực chống giặc ngoại xâm. Nhƣng với nổ lực cao của Đảng. đứng đầu là Hồ Chủ tịch. 3. hơn 2. giải quyết đƣợc giặc đói. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN.2013  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết giặc dốt? HS: . Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. biết viết.Vì vậy.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 (tiếp theo) tìm hiểu: “ Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ”(1945 – 1946)  Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta?  Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài?  Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? IV. □ Vì thực dân Pháp để lại hậu quả nặng nề về văn hóa xã hội. b. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. RÖT KINH NGHIỆM. lạc hậu. Tài chính kiệt quệ. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. □ Nhà nƣớc cách mạng chƣa đƣợc củng cố. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN 105 . □ Vì nền kinh tế nghèo nàn. tài chính.2013 □ Sự xuất hiện của quân Tƣởng vào giải giáp quân Nhật và bọn “Việt Quốc”. văn hóa ? 5. □ Trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật.

Rèn luyện cho HS khả năng phân tích.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch bằng mọi vũ khí sẵn có trong tay với nhiều hình thức phong phú.Đêm ngày 22. . .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. III. Hoạt động dạy và học: 1. Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.2013 DÂN CHỦ NHÂN DÂN 1945 – 1946 (tiếp theo). II.Sự lãnh đạo của Đảng. Đồ dùng dạy học: . tài chính. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. tinh thần CM. Chính phủ và nhân dân ta có thái độ nhƣ thế nào trƣớc hành động xâm lƣợc của thực dân Pháp? HS: . Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế.Sử dụng tranh ảnh SGK. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 là “ Ngàn cân treo sợi tóc”. khắc phục khó khăn.23/9/1945. đứng đầu là Chủ tịch HCM. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. 2. nhận định. Ổn định lớp: 2. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Đảng. bảo vệ chính quyền CM. + Dựng chƣớng ngại vật và chiến lũy trên đƣờng phố. Kiến thức: . đã phát huy thuận lợi. + Triệt nguồn tiếp tế lƣơng thực của địch trong thành phố. 3 Giới thiệu bài mới:  23/9/1945.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. rạng sáng ngày 23/9/1945. + Một loạt các nhà máy kho tàng của địch ở SG bị 106 GHI BẢNG IV.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. . . 3. I. thực dân Pháp đƣợc thực dân Anh giúp đỡ đã quay trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đầu tháng 10/1945. Mở đầu cho chiến tranh xâm lƣợc nƣớc ta lần hai . b. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. bãi khóa. . thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. bãi thị. Kỹ năêng: . + Tổng bãi công. . văn hóa. . thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch với nhiều hình thức phong phú. Kiểm tra bài cũ: a. Mục tiêu bài học: 1. Tƣ tƣởng: . . chống nội phản. niềm tự hào dân tộc.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP TRỞ LẠI XÂM LƢỢC.

“ Việt Cách” chống phá chúng ta. .Đầu tháng 10/1945.44 “ Đoàn quân Nam tiến”‟ vào Nam chiến đấu rất hăng hái và nhiệt tình. . + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ.Nhân dân Bắc Bộ và Trung Bộ thƣờng xuyên góp tiền bạc.Trƣớc tình hình đó.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản CM. V. Bộ Kinh tế.Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản CM..ủng hộ đồng bào Nam Bộ. ..Trong lúc chúng ta tiến hành kháng chiến ác liệt ở miền Nam.Đồng thời nhân nhƣợng cho Tƣởng một số quyền lợi kinh tế cung cấp 1 phần lƣơng thực.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hoạt động 2:  Em hãy nêu những biện pháp đối phó của ta đối với quân Tƣởng và bọn tay sai? HS: . GV giới thiệu H. + Gạt những Đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ Lâm thời. “ Việt Cách” chống phá ta ở miền Bắc. . + Gạt những Đảng viên CS ra khỏi chính phủ Lâm thời. . “ Việt Cách” tay sai của Tƣởng tại phiên họp đầu tiên của Quốc hội ta đồng ý nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và 1 số ghế bộ trƣởng: Bộ Ngoại giao.Giam giữ những phần tử chống đối Chính phủ. . Nhật giúp đỡ. Bộ Xã hội.. í GV giải thích thêm: 107 chúng đã phá đƣợc vòng vây xung quanh Sài Gòn . hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.Tích cực đối phó với âm mƣu mở rộng chiến tranh ra cả nƣớc. . nhận tiêu tiền “quan kim”...Nhân nhƣợng cho .Trƣớc tình hình đó. . + Lực lƣợng vũ trang của ta đột nhập sân bay Tân Sơn Nhất.Ta đã mở rộng Chính phủ nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và một số ghế bộ trƣởng. đốt cháy tàu địch trên sông SG.. + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. thuốc men..Trong lúc chúng ta kháng chiến ác liệt ở miền Nam. .2013 đánh phá. thì ở miền Bắc hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. . .Để hạn chế sự phá hoại của bọn “ Việt Quốc”. Trung ƣơng Đảng. Hồ Chủ tịch đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. đánh rộng ra các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. . .. . chúng đã pha 1đƣợc vòng vây xung quanh SG – Chợ Lớn. quần áo. + Điện nƣớc bị cắt.Chúng mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. thực phẩm. ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƢỞNG VÀ BỌN PHẢN CÁCH MẠNG . tƣớng Lơ-cléc đến SG cùng lực lƣợng từ Pháp viện trợ mới sang đƣợc Anh. “quốc tệ”. Đảng đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến.Hàng vạn thanh niên nô nức lên đƣờng nhập ngũ. phá khám lớn. Chính phủ. .

tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán chính thức ở Paris.Pháp (28/2/1946).Hai bên thực hiện ngƣng bắn ở Nam Bộ. đƣợc Tƣởng cho phép quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật thay Tƣởng.Với Hiệp ƣớc này. “ Việt Cách”. Cho nên ta phải nhƣợng bộ 1 số yêu sách của Tƣởng và bọn“ Việt Quốc”. .Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản cách mạng . Đảng ta đã chủ trƣơng “Hòa hoãn với Tƣởng”.Ta chủ trƣơng hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân Tƣởng khỏi miền Bắc để chúng ta chỉ tập trung lực lƣợng đánh Pháp để có thời gian chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài.Sau khi thực dân Pháp chiếm đóng các đô thị ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ chúng chuẩn bị tấn công ra Bắc để thôn tính cả nƣớc ta. thái độ của Pháp ra sao? 108 Tƣởng một số quyền lợi kinh tế. nghị viện. quân đội.Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa . . . .  Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946. với Hiệp ƣớc này: Pháp trả cho Tƣởng một số tô giới của Pháp ở Trung Quốc và một số quyền lợi kinh tế khác. lực lƣợng ta còn non yếu. tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. Cho nên với sách lƣợc khôn khéo. . giao thiệp thân thiện với chúng để tập trung lực lƣợng chống Pháp ở miền Nam.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là 1 nƣớc tự do. VI. Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa Pháp (28/2/1946). . tránh đụng độ.  Em hãy trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . tranh thủ thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp. . . chúng ta không muốn cùng 1 lúc đánh 2 kẻ thù là Pháp và Tƣởng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15. . có Chính phủ. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày hoàn cảnh của chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: .000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm.Đƣợc vận tải hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Hoa Nam. . mỗi năm rút 1/5 số quân ấy về nƣớc. .  Nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946. ta chủ trƣơng chủ động đàm phán với Pháp để nhanh chóng đuổi 20 vạn quân Tƣởng về nƣớc.2013 Trong lúc này.Sau Hiệp định Sơ bộ .Tƣởng đƣợc Pháp trả lại 1 số tô giới của Pháp ở TQ và đƣờng xe lửa Vân Nam. HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ (6/3/1946) VÀ TẠM ƢỚC VIỆT – PHÁP (14/9/1946) .Ngƣợc lại về phía Pháp.Trƣớc tình thế đó.Đính chỉ ngay chiến sự để đàm phán chính thức ở Paris. Tƣởng để cho Pháp thay thế ở miền Bắc Việt Nam để giải giáp quân Nhật.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là một nƣớc tự do. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.Để tránh đụng độ với cuộc kháng chiến của nhân dân ta. . .VNDCCH thỏa thuận cho Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm.

Sau Hiệp định Sơ bộ /3/1946.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ. 4. RÖT KINH NGHIỆM. IV. chiến lâu dài. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 tìm hiểu : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống td pháp (1946 – 1950). thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc.2013 . ta có chủ trƣơng gì? . --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 109 .  Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. 6/3/1946. Củng cố: a.Ta kí tạm ƣớc 14/9/1946 để tranh thủ thời gian hòa hoãn kháng  Trƣớc tình hình thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. củng cố và xây dựng lực lƣợng.  Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.  Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). chuẩn bị kháng chiến lâu dài.Ta kí với Pháp tạm ƣớc 14/9/1946. Lập Chính phủ Nam kì tự trị. âm mƣu tách Nam Bộ ra khỏi VN. . Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta? b. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài? c. nhƣợng thêm cho Pháp 1 số quyền lợi về kinh tế để kéo dài thời gian hòa hoãn. Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? 5.

. sau đó trên phạm vi cả nƣớc). tinh thần CM. Tƣ tƣởng: . quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. 2.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 3.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. tự lực cánh sinh.Cung cấp cho hs những hiểu biết về nguyên nhân dẫn tới bùng nổ dân số chiến tranh ở VN (lúc đầu ở nửa nƣớc. lòng tự hào dân tộc. vừa kháng chiến. trƣờng kì. 110 . kháng chiến toàn dân.2013 Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CHƢƠNG V: VIỆT NAM TỪ CUỐI NĂM 1946 ĐẾN NĂM 1954 NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946 – 1950) I. Kiến thức: . tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. nhận định. Kỹ năêng: . vừa kiến quốc. toàn diện. Mục tiêu bài học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân.

gây xung đột đổ máu ở cầu 14/9/1946. Chúng ta đã làm gì để giữ vững.Chúng tuyên bố: Nếu không thì ngày 20/12/1946 chúng sẽ sở CM.Giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. Lạng Sơn. liên tiếp gây xung đột vũ trang ở phố Tràng 6/3/1946 và Tạm ƣớc Tiền. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu thƣ. căn cứ và vùng tự do của ta. nội dung. tình hình trong Nam . . * Kháng chiến toàn quốc . + Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ. Ổn định lớp: 2. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 Đầu 12/1946. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu của Chủ tịch HCM (19/12/1946). b.Trƣớc tình thế đó. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8. III. Kiểm tra bài cũ: a. thực dân Pháp Long Biên. CUỘC KHÁNG  Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ trong hoàn cảnh CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN nào? HS: . Em hãy nêu nội dung lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến . Hoàn cảnh: + Bắc Bộ: Chúng khiêu khích ta ở Hải Phòng. Nội. chúng tập trung tiến công các cơ sở CM. liên tiếp 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát gây xung đột vũ trang Hà động toàn quốc kháng chiến. đánh chiếm Bộ tài chính.2013 .Từ cuối 11/1946. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta muốn hòa bình.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. Trình bày Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 (Hoàn cảnh. Hải Phòng.Sau hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ƣớc 14/9/1946.18/12/1946. . . Chúng ta đã đạt đƣợc những thành tích to lớn nào trong những năm đầu kháng chiến chống thực dân Pháp? GHI BẢNG Hoạt động 1: I .18/12/1946. Khiêu khích ta ở hành động. phá hoại Hiệp định. *. bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám . xâm lược bùng nổ. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Sử dụng tranh ảnh. gây ra sự thảm sát ở phố Hàng Bún Hà Nội. Đồ dùng dạy học: . tự do. II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ý nghĩa). ngoài Bắc hết sức chống thực dân Pháp căng thẳng. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. nhằm BÙNG NỔ (19/12/1946). 111 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC .Sau hiệp định Sơ bộ . Lạng Sơn. Chúng ta không còn con đƣờng nào khác là phải đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ độc lập. lƣợc đồ các chiến dịch và các trận đánh.Đầu 12/1946. liên tục bội ƣớc. liên tiếp tấn công các cơ . lƣợc đồ trong SGK. Hoạt động dạy và học: 1. . tiến hành xâm lƣợc nƣớc ta 1 lần nữa. chúng ta đã nhân nhƣợng. chúng .Cuối 11/1946. . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. củng cố xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân? c. PHÁP XÂM LƢỢC thực dân Pháp liên tục bội ƣớc.

Ai có gươm dùng gươm . phá hủy nhiều phƣơng tiện chiến tranh. Cho nên dứng lên chống Pháp lúc đó là con đƣờng duy nhất của dân tộc VN lựa chọn. Chính phủ trởlại căn cứ kháng chiến lâu dài. Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên.Trƣớc tình thế đó. . nhƣng cũng rất kiên quyết đấu tranh để bảo vệ độc lập dân tộc. Huế. bao vây quân Pháp. đảng phái . Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát động toàn quốc kháng chiến. + Tại Nam Định. giam chân chúng trong các thành phố từ 2 3 tháng để chủ lực ta rút lui lên chiến khu. 1. nếu nhân nhƣợng chỉ có thể là đầu hàng. bất kì đàn ông. . gậy gộc.. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp xâm lược. Huế. Hễ là người VN thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc.Nội dung chủ yếu:“ Chúng ta muốn hòa bình. Đà Nẵng. Đà Nẵng :Ta chủ động tiến công địch. đàn bà.Tại Vinh: Ta buộc địch đầu hàng ngay từ những ngày đầu. TW và chủ lực ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu.Tối19/12/1946 Hồ Chủ tịch thay mặt TW Đảng và Chính phủ đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. . + Từ 19/12/1946 17/12/1947. chặn địch trên các tuyến giao thông. í GV giảng thêm: 112 thƣ. . Tại Hà Nội: . . dân tộc. . phá cơ sở hạ tầng của chúng. nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới.Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố rất gay go.. II.Ta chủ động tiến công địch. điều đó trái với truyền thống dân tộcVN. chúng ta muốn nhân nhƣợng..Ở miền Nam. không chia tôn giáo.Dù phải gian lao kháng chiến. giam chân chúng trong các thành phố. HS: . bất kì người già. quân dân Hà Nội đã diệt hàng ngàn tên địch. bảo vệ an toàn cho TW Đảng.. . giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng.. di chuyển kho tàng. dân tộc ta rất yêu hòa bình. 2. giam chân chúng tại Hà Nội và các thành phố. ta đẩy mạnh chiến tranh du kích.Thực hiện nhiệm vụ giam chân địch trong thành phố để hậu phƣơng kịp thời huy động lực lƣợng kháng chiến. dùng súng. chúng ta không thể nhân nhƣợng hơn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Không có gươm thì dùng cuốc xẻng. quyết liệt (từ 19/12/1946 17/12/1947). thị xã để các cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. nhưng với 1 lòng kiến quyết hy sinh thì thắng lợi nhất định về dân tộc ta. CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN 16. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố (19/12/1946  3/1947) và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu đó. Ai có súng. . người trẻ.2013 .” GV cho HS đọc toàn văn Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch và phân tích thêm: Cho tới thời điểm đó.. công xƣởng về chiến khu.Mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc là ta chủ động tiến công. Tại Nam Định.

“Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh”.Quân sự : mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều .Tổng di chuyển các kho tàng. muối. ta tích cực chuẩn bị cuộc kháng chiến. phối thóc. bộ đội chủ lực.Thực hiện “Tiêu thổ kháng chiến”. .Về chính trị: chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân tham gia dân quân. . . vải để đảm bảo nhu cầu ăn. hàng hóa. vật liệu.Ở Liên khu I(nội thành Hà Nội). Ý nghĩa: .Sau khi di chuyển hoàn thành. Nay các em gan góc tiếp tục tinh thần bất diệt đó.Tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. Hoạt động 3:  Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ta đƣợc chuẩn bị nhƣ thế nào? HS: . truyền lại cho các em. tinh tần quật cƣờng đó thông qua Hai Bà Trƣng.  Theo em cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố có ý nghĩa gì? HS: Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố để tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. du sự. đặc biệt là sau vụ xung đột ở Hải Phòng và Lạng Sơn (21/11/1946) công việc chuẩn bị cho cuộc kháng chiến ở Hà Nội đƣợc đẩy mạnh. Trần Hƣng Đạo. Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh. du kích hay bộ đội địa phƣơng. .Nam Định ta vây hãm địch gần 3 tháng. .Biểu dƣơng tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội.2013 . chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. máy móc. lƣơng thực. chúng ta chuyển sang thời kì xây dựng lực lƣợng kháng chiến về mọi mặt. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. Các em là đại biểu tinh thần tự tôn. kích hay bộ đội địa . .. Lý Thƣờng Kiệt. . . tự lập của dân tộc ta từ mấy nghìn năm để lại.Về chính trị : chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân sự.. mặc cho + Nha tiếp tế thành lập để 113 . quândân Hà Nội nêu cao tinh thần quyết tâm chiến đấu với khẩu hiệu “Sống chết với thủ đô”. mỗi góc phố. quân. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn. gạo.Quân sự: mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều tham gia dân phƣơng. III.Kinh tế : Duy trì và + Nha tiếp tế thành lập làm nhiệm vụ thu mua. dự trữ phân phát triển sản xuất.khi Hồ Chủ tịch đi thăm nƣớc Pháp về.Ta giữ Huế đƣợc 50 ngày.Tở chức tản cƣ. địch. . để truyền lại cho nòi giống VNmuôn đời về sau”.Cuối tháng10/1946. . thực phẩm lên chiến khu. Hồ Chủ yịch đã gửi thƣ cho Trung đoàn thủ đô trong dịp tết Đinh Hợi (1947): “Các em là đội cảm tử.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bộ đội chủ lực.Từ cuối tháng11/1946. TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC KHÁNG CHIẾN LÂU DÀI. thiết bị. . Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn.Kinh tế: Chính phủ ban hành chính sách duy trì và phát triển sản xuất lƣơng thực với khẩu hiệu “Thực túc binh cƣờng”. mỗi căn nhà trở thành 1 pháo đài. . “Ăn no đánh thắng”. vũ khí vũ khí tự tạo và lấy của tự tạo và lấy của địch.

RÖT KINH NGHIỆM. . 5.2013 quân dân địa phƣơng. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. mặc cho quân dân địa phƣơng. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 114 . Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). Củng cố: a. toàn diện như thế nào? IV. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. đảm bảo nhu cầu ăn. 4. c.Giáo dục: Bình dân học vụ tiếp tục phát triển.Giáo dục : Bình dân học vụ tiếp tục phát triển .  Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 (tiếp theo) tìm hiểu :Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân pháp (1946 – 1950).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. .  Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lược đồ.

lòng tự hào dân tộc.2013 Tuần : 25 Tiết : 32 Ngày soạn : Ngày dạy : NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 – 1950 (tiếp theo) I. lƣợc đồ trong SGK. Kỹ năêng: . bàn đồ các chiến dịch và các trận đánh. Mục tiêu bài học: 1. 115 . . Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. âm mƣu và thủ đoạn của thực dân Pháp trong những năm đầu của cuộc kháng chiến (1946 – 1950).Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 2. III. b. toàn diện. Ổn định lớp: 2. II.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. tinh thần CM. Kiểm tra bài cũ: a. nhận định. .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. Đồ dùng dạy học: .Những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giáo dục. văn hóa. Tƣ tƣởng: . 3. Kiến thức: . ngoại giao. vừa kiến quốc. kháng chiến toàn dân. vừa kháng chiến. quân sự. tự lực cánh sinh. Hoạt động dạy và học: 1. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh.Sử dụng tranh ảnh. trƣờng kì. kinh tế. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến.

+ Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. kinh tế. thực dân Pháp tiến hành tấn công lên Việt Bắc.Ngày 7/10/1947. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). chợ Đồn.Thực dân Pháp tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc . .Tháng 3/1947.2013 c. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày âm mƣu và hành động của thực dân Pháp trong cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của ta. .Thực hiện âm mƣu đó. chợ Mới để nhằm phá tan cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt chủ lực của ta. . chúng ta đã tập hợp những phần tử Việt gian phản động.  Em hãy trình bày diễn biến của chiến dịch Việt Bắc bằng lƣợc đồ. ngoại giao. một binh đoàn hỗn hợp từ sông Hồng lên sông Lô  sông Gâm  thị xã Tuyên Quang hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắcôt5 2. tiến tới thành lập Chính phủ bù nhìn TW. phân tích cho HS rõ chiến lƣợc “2 gọng kìm” đƣờng thủy và đƣờng bộ của địch kết hợp với lực lƣợng địch chốt giữ ở Bắc Cạn. 1 binh đoàn hỗn hợp đã ngƣợc sông Hồng lên sông Lô và sông Gâm lên thị xã Tuyên Quang  Chiêm Hóa Đài Thị hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắc.Thực hiện : . quân sự.Ngày 7/10/1947. + Khó chặt biên giới Việt Trung.Ngày 9/10/1947. . chia thành 3 cánh quân mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm: + Phá tan cơ quan đầu não kháng chiến. GV dùng lƣợc đồ trình bày chiến dịch. thắng nhanh” . chợ Mới. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn.Để thực hiện âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. . Ngày 9/10/1947. ngăn chặn sự liên lạc giữa ta và quốc tế. hầu hết máy bay ở Đông Dƣơng.Đông1947. .Cũng sáng 7/10/1947.“Đánh nhanh. Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. văn hóa.Chúng đã dùng 12. chợ Đồn. chúng cử Bô-la-éc sang làm Cao ủy Pháp ở Đông Dƣơng thay cho Đác-giăng-li-ơ. Âm mƣu địch : . 1. chợ Đồn.000 vạn quân tinh nhuệ. 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn. a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . giáo dục thực dân Pháp lai âm mƣu tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc. 116 GHI BẢNG IV . chợ Mới. . Khóa chặt biên giới Việt . thắng nhanh” . thắng nhanh” để phá tan đầu não kháng chiến của ta. .Trung để cô lập Việt Bắc. b. HS: -Thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc với âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. Chiến dịch Việt Bắc Thu . 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn .Cũng ngày 7/10/1947. 3 Giới thiệu bài mới: Với đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM đã đạt đƣợc những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị. 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn . Quân dân ta chiến .Bô-la-éc đã lập ra mặt trận quốc gia thống nhất.

ta chủ động bao vây.  Em hãy trình bày kết quả chiến dịch Việt Bắc.  Sau chiến tranh Việt Bắc.Bộ đội chủ lực trƣởng thành nhanh chóng. . GV kết luận.Hƣớng Đông (gọng kìm đƣờng thủy).Chúng thực hiện âm mƣu “ Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. 5 tàu chiến địch đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Đoan Hùng. tự lực cánh sinh của ta. . .Sau 75 ngày đêm chiến đấu. . .TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. khắp các mặt trận. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân toàn diện. Âm mƣu của địch: . . lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” 2. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh nhằnm chống lại cuộc kháng chiến toàn dân. Kết quả: . ta chặn đánh địch ở sông Lô . ta thắng lớn. thực dân Pháp tăng cƣờng chính sách”Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. chia cắt. quân dân ta hoạt động mạnh trên khắp chiến trƣờng toàn quốc. . .2013 HS: .Tại Bắc Cạn: + Ta chủ động tiến hành bao vây. chia cắt phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn  chợ Đồn. chúng ta đánh địch nhiều hƣớng.chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. + Vừa chặn đánh địch. chợ Mới. trên các hƣớng. 1. Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh nhƣ thế nào? 117 b. ta vừa bí mật khẩn trƣơng di chuyển cơ quan TW Đảng và Chính phủ. ta phục kích chặn đánh địch ở đƣờng số 4. Diễn biến: . .Căn cứ địa Việt Bắc thành “mồ chôn giặc Pháp “. trƣờng kì. . chiến dịch Việt Bắc thắng lợi. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). bẻ gãy từng gọng kìm của địch. Khe Lau.Cuối tháng 10/1947. nhƣ vậy 2 gọng kìm đƣờng bộ và đƣờng thủy của địch đã bị bẻ gãy. cô lập và đánh phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn chợ Đồnchợ Mới. . V.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. Hoạt động 2:  Em hãy cho biết âm mƣu của thực dân Pháp ở Đông Dƣơng sau thất bại trong cuộc tấn công lên Việt Bắc thu – đông 1947.Phối hợp với Việt Bắc. HS: . . . a.Sau 75 ngày đêm chiến đấu. đấu bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc. Đoan Hùng.Tại Bắc Cạn.Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trƣởng thành. toàn diện. công xƣởng. 2 tàu chiến và 1 ca nô của địch từ Chiêm Hóa về thị xã Tuyên Quang đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Khe Lau. HS: -Sau thất bại Việt Bắc.Đầu tháng 11/1947.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. bẻ gãy từng gọng kìm của địch.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ở hƣớng Tây (gọng kìm đƣờng bộ). toàn diện. kho tàng đến nơi an toàn.Căn cứ địa Việt Bắc đƣợc giữ vững. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947).

+ Ngày 14/1/ 1950.  Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. kiên quốc đặt nền móng cho giáo dục dân chủ nhân dân. toàn diện nhƣ thế nào? 4. Chính phủ đề ra chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông.  Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. Tháng 6/1949. . + Chủ trƣơng: Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân. . 3. chu quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.Chính trị: Năm 1948. ngoại giao: + Năm 1948. Tăng cƣờng lực lƣợng vũ trang nhân dân. b.Tăng cƣờng lực lƣợng vũ tranh nhân dân. Kinh tế: + Ta chủ trƣơng phá hoại kinh tế địch vừa xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến.Chính trị. Củng cố: a. . GD 1951 1953.Kinh tế: phá hoại kinh tế địch. quyết định thống nhất 2 mặt trận: Việt Minh và Liên Việt. . HCM thay mặt Chính phủ VNDCCH tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với bất cứ nƣớc nào tôn trọng độc lập.Ngoại giao: Năm 1950.Quân sự : vận động nhân dân vũ tr toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. KT.Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân từ TW đến cơ sở. VH . . Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lƣợc đồ. + Hƣớng giáo dục thực hiện: kháng chiến. . . .Quân sự: ta chủ trƣơng động viên nhân dân vũ trang toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. 1 loạt các nƣớc XHCN đặt quan hệ ngoại giao với ta. ta chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 26 tìm hiểu : Bƣớc phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953). + Tháng 6/1949.Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Việt Minh và Liên Việt quyết định thống nhất 2 mặt trận từ cơ sở đến TW. Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. 118 .Giáo dục: 7/1950.Ta thực hiện phƣơng châm” Đánh lâu dài” phá âm mƣu của địch. . Sau đó nhiều nƣớc đã đặt quan hệ ngoại giao với nƣớc ta.2013 HS: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . thay hệ thống giáo dục 12 năm bằng hệ thống giáo dục 9 năm. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã và UB hành chính kháng chiến đƣợc củng cố và kiện toàn.Giáo dục: + 7/1950. toàn diện. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã.

2. II. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. . Sau chiến dịch Biên giới.ngoại giao. giành thắng lợi toàn diện về chính trị .2013 Tuần : 26 Tiết : 33 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953) I. bản đồ treo tƣờng “ Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. Kỹ năêng: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đồ dùng dạy học: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Mục tiêu bài học: 1. . đoàn kết quốc tế. lƣợc đồ trong SGK. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh . nhận định. đoàn kết Đông Dƣơng. Kiến thức: .Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Sử dụng tranh ảnh. Tƣ tƣởng: . tinh thần đoàn kết dân tộc. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: 119 . Ổn định lớp: 2. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. kinh tế – tài chính. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ .Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. 3. tinh thần CM. niềm tự hào dân tộc. văn hóa – giáo dục. III. Hoạt động dạy và học: 1.

2013 Tuần : 26 Tiết : 34 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC 120 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 tìm hiểu : 121 . bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. GD 1951 1953.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. Mục tiêu bài học: 1. II. đoàn kết Đông Dƣơng. lƣợc đồ trong SGK. văn hóa – giáo dục. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”.ngoại giao./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. 3. hòan tòan độc lập. có kế hoạch để vừa bồi dƣỡng lực lƣợng kháng chiến.  Tiêu diệt thực dân pháp. nhận định. Cũng cố: a. Kiến thức: . kinh tế – tài chính. VH .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hãy cho biết trong những nhiệm vụ dƣới dây nhiệm vụ nào đƣợc Đại hội lần thứ II xác định là chủ yếu?  Nhiệm vụ chống phong kiến phái đƣợc thực hiện đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc. đánh bại bọn can thiệp Mĩ .2013 CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1950 – 1953 (tiếp theo) I. KT. giành thắng lợi toàn diện về chính trị .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích./. b. Sau chiến dịch Biên giới. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. Tƣ tƣởng: . GD 1951 1953. bảo vệ hòa bình thế giới. Đồ dùng dạy học: . đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. c. III. . nhƣng làm từng bƣớc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. 5. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: a. tinh thần đoàn kết dân tộc. giành thống nhất . 2. 4. đoàn kết quốc tế. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. .Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.  Cả 3 ý trên đều đúng. Hoạt động dạy và học: 1. vừa giữ vững khối đại đòan kết dân tộc.Sử dụng tranh ảnh.  Xây dựng ở Lào và Cam-pu-chia mỗi nƣớc 1 Đảnh riêng phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi nƣớc để lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi. VH ./ Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. KT. Kỹ năêng: .Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. Ổn định lớp: 2. niềm tự hào dân tộc. tinh thần CM.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tinh thần CM. kế hoạch tác chiến Đông -Xuân 1953 – 1954 của nhằm phá kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lƣợc Đông -Xuân 1953 – 1954 và bằng chiến dịch ĐBP (1954) giành thắng lợi quân sự quyết định. Mục tiêu bài học: 1.  Nhóm 3 : Nêu trình bày diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ.Chủ trƣơng. “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”. Kiến thức: . 3. Tƣ tƣởng: . tinh thần đoàn kết dân tộc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về âm mƣu mới của Pháp – Mĩ ở ĐD trong kế hoạch Na-va (5/1953) nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định.  Nhóm 2: Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lược đồ.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 2. đoàn kết với nhân dân ĐD. Kỹ năêng: 122 . Tuần : 27 Tiết : 35 Ngày soạn : Ngày dạy : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC (1953 – 1954) I. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc.  Nhóm 1 : Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?.2013 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). . đoàn kết quốc tế.

Trên chiến trƣờng Pháp ngày càng rơi vào tình thế bị động phòng ngự. nhận định. giáo dục.Xuân 1953. * Âm mƣu : nhằm xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . xuân 1954: giữ thế phòng ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. Em hãy nêu những thắng lợi lớn về chính trị .  Để cứu vãn tình thế Pháp đã làm gì? HS: Dựa vào sự viện trợ của Mĩ để kết thức chiến tranh trong danh dự. Ổn định lớp: 2. thiếu hẳn một lực lƣợng cơ động mạnh để đối phó với ta. Kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ. hy vọng trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. kết thúc chiến tranh trong danh dự. chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng . . Hiệp định Giơ-ne-vơ (21/7/1954) là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống thức dân Pháp của nhân dân ta.1954 đã chuyển sang giai đoạn kết thúc .2013 .Sử dụng tranh ảnh.Thức dân Pháp – Mĩ định xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. II. GHI BẢNG I . Chiến thắng Điện Biên Phủ ( 7/5/1954) đã quyết định việc kết thúc chiến tranh. chuyển lực lƣợng ra Bắc. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta.  Em hãy cho biết mục đích của kế hoạch Na-va? . III. . Đồ dùng dạy học: . xuân 1954: giữ thế phòng . kinh tế 1951 1953 b. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp. văn hoá . Pháp cử tƣớng Na-va sang làm Tồng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dƣơng. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV dẫn dắt: Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. Tinh thần chiến đấu của thực dân Pháp ngày càng suy sụp. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu1953 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân ta từ cuộc tiến công chiến lƣợc Đông . tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. Kiểm tra bài cũ: a.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. lƣợc đồ SGK.KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. Đƣợc sự thỏa thuận của Mĩ .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. thực hiện tiến công chiến lƣợc ở 123 . Hoạt động dạy và học: 1. Thực dân Pháp chuốc lấy tổn thất nặng nề về lực lƣợng quân sự và tiêu hao lớn về tài chính. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch ĐBP 1954”.

Cuộc tiến công chiến lƣợc ĐôngXuân 1953 – 1954 của ta – bƣớc đầu . linh hoạt”. giành thắng lợi quyết định . đánh chắc thắng”.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc : Tập trung lực lƣợng . mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu.. tính nguy hiểm. chủ động. GV: Đây là kế hoạch có quy mô lớn thể hiện sự cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự ủng hộ và giúp đỡ của Mĩ. Hành động: Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. . buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. chuyển lực lƣợng ra Bắc . GV giới thiệu H. trong chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. buộc chúng phải bị động phân tán đối phó với ta. + Ra sức tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. 1. Để thực hiện âm mƣu trên Pháp có hành động gì? HS: + Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động.Cuối 1/1954. giải phóng đất đai. giành thắng lợi quyết định. tính chủ quan của Pháp khi thực hiện kế hoạch này. tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. .Phƣơng châm tác chiến ”tích cực. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. kết thúc chiến tranh . II. tiến công chiến lƣợc ở miền Bắc .Đầu12/1953. .Đầu 12/1953. khối quân cơ động tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ bị ta căng ra mà đánh trên khắp các chiến trƣờng. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch lịch sử ĐBP 1954.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . giải phóng đất đai.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc: Tập trung lực lƣợng. 2. . nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch. cơ động. * Chủ trƣơng của ta : . ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. .  GV cho HS thảo luận nhóm rút ra nhận xét để thấy đƣợc tính chất ngoan cố. buộc chúng phải bị đọng phân tán đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ.2013 miền Bắc.52: Bộ Chính trị họp quyết định chủ trƣơng tác chiến Đông – Xuân 1953 – 1954. HS: . kết thúc chiến tranh. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày chủ trƣơng chiến lƣợc của ta trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 -1954. nhằm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng 124 ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954.  Kế hoạch Na – va bƣớc đầu bị phá sản nhƣ thế nào? HS: .Ta tiến hành một loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. “đánh ăn chắc.. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 .ta đánh mạnh ở Lai Châu.

í GV kết luận: Nhƣ vậy. gồm 49 cứ điểm.3/12/1953.  Chủ trƣơng của ta trong chiến dịch ĐBP là gì? HS: . Mục tiêu: Tiêu diệt lực 125 . buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. làm phá sản kế hoạch Na-va. Chiến dịch lịch sử ĐBP (1954): . GV minh họa các chiến thắng của ta Đông – Xuân 1953 – 1954 trên bản đồ H. Na-va quyết định xây dựng ĐBP là điểm quyết chiến chiến lƣợc.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên.ĐBP có vị trí chiến lƣợc quan trọng.  GV cho HS thảo luận theo nhóm. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. + Giải phóng Tây Bắc.Ta kết hợp đánh địch ở mặt trận chính diện và sau lƣng địch ở khắp các chiến trƣờng. .Đầu 12/1953. . . Em có nhận xét gì về cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 -1954 của ta. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào.Mục tiêu: + Tiêu diệt lực lƣợng địch. Vì sao thực dân Pháp chọn ĐBP để xây dựng thành một tập đòan cứ điểm mạnh nhất ĐD? .ta đánh mạnh ở Lai Châu. . Tại sao ĐBP đƣợc xem là “ pháo đài bất khả xâm phạm”? HS: Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD.Ta tiến hành 1 loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng.Cuối 1  đầu 2/1954. b.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên 3. Oâi1 Hoạt động 3: . chia thành 3 phân khu: Bắc. Chủ trƣơng của ta: . 49 cứ điểm. Kế hoạch Na-va bƣớc đầu bị phá sản. chúng bị giam chân ở rừng núi.2013 Lào. . ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. chia thành 3 phân khu: Bắc. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP.53: hình thái chiến trƣờng trên các mặt trận Đông – Xuân 1953 – 1954. buộc chúng phải kéo quân từ đồng bằng Bắc Bộ lên chốt giữ Tây Nguyên.Cuối tháng 1 đầu 2/1954. khối quân cơ động tinh nhuệ của địch ở đồng bằng Bắc Bộ đã buộc phải phân tán đối phó với ta trên khắp các chiến trƣờng.12/1953. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. .Cuối1/1954.Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. . ta chiến thắng lớn ở Thƣợng Lào. . gồm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .12/1953. . .Đầu 12/1953.

Diễn biến : Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. lá cờ đỏ sao vàng bay trên nóc hầm của tƣớng Đờca-xtơ-ri. GV giảng thêm: . chia thành 3 đợt: + Đợt1 : (13/317/3/1954) ta đánh chiếm quân khu Bắc. Ta chủ trƣơng xây dựng một hệ thống hầm hào. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đánh chiếm cụm cứ điểm phía Đông Mƣờng Thanh. HS trình bày trên lƣợc đồ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đồng lọat nổ súng vào các cứ điểm các phân hku trung tâm. Cuối tháng 4 ta bao vây ép chặt trận địa của địch. Cuộc đánh chiếm đồi A1 và C1 diễn ra suốt 4 ngày đêm. chúng phải chui rút trong công sự chật hẹp. là quyết chiến chiến lƣợc.55: Bộ đội ta kéo pháo lên ĐBP rất gian khổ và H. nhƣng ta vẫn thắt chặt vòng vây. c. mỗi bên chiếm 1 nửa cao điểm. ta tiêu diệt gọn 2 cứ điểm Him Lam. bẩn thủi.Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. Ngày 17-3.2013  Em hãy trình bày chiến dịch ĐBP bằng lƣợc đồ. Cuối cùng. GV giới thiệu H. binh lính địch ló đầu ra là bị ta bắn tỉa.3/12/1953. Đặc biệt tối 6-5 ta đào dƣờng hầm tới tận đỉnh đồi A1 126 lƣợng địch. sẵn sàng “nghiền nát “ chủ lực ta. giải phóng Tây Bắc. trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. chúng coi đây là “ Pháo đài không thể công phá”. sau chiến dịch Biên giới. Chúng ta đã giành đƣợc và giữ vững quyền chủ động trên chiến trƣờng chính Bắc Bộ. hàng chục km đƣờng hầm đìch liền hàng chục chiếc hầm. Gv trì nh bày chiến dịch Điện Biên Phủ bằng lƣợc đồ . địch ở Bản Kéo ra hàng. Na-va quyết định xây dựng ĐBP thành tập đoàn cứ điểm mạnh. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. d. Thực dân Pháp tặng thêm viện trợ và cho máy bay diên cuồng mén bom bắn phá liên tiếp vào chiến hào của ta. 56 chúng ta chiến thắng ở ĐBP. chia thành 3 đợt: + Đợt 1 (13/3  17/3/1954) ta tấn công địch ở phân khu Bắc. 17h30p 7/5/1954 tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri cùng hàng vạn binh sĩ kéo cờ trắng ra hàng. GV kết luận: Nhƣ vậy. Trong 2 ngày. thiếu ăn và cả thuốc men. Kết quả: . hai bên giành giật nhau từng tất đất. và Độc Lập.

Củng cố: a. ta tiêu diệt hoàn toàn tập đoàn cứ điểm. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng.  Nhóm 3 và 4: Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp.17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954 ta tiến công vào sở chỉ huy địch.  Nhóm 1 và 2: Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh và lập lại hòa bình ở ĐD.bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 127 .pháo các loại. tạo điều kiện thuận lợi cơ bả cho cuộc đấu tranh ngoại giao.6 tỉ đô la viện trợ Mĩ. í GV tổng kết: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. hàng trăm máy bay. bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri và bộ tham mƣu của chúng. c. Nhƣng cuối cùng chúng vẫn thất bại.hàng vạn tên địch ra hàng. . góp phần làm cho 20 lần nội các Pháp dựng lên đổ xuống. hàng ngàn xe quân sự. . □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 dừng 1 tấn thuốc nổ phá tan cao điểm nguy hiểm cuối cùng của thức dân Pháp. tàu chiến.  Em hãy trình bày kết quả của chiến dịch ĐBP . □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. □ Cả 3 ý trên đúng. Loại khỏi vòng chiến đấu 16. GV giảng thêm: Trải qua 9 năm chiến đấu gian khổ. 2. 8 tổng chỉ huy quân đội Pháp ở ĐD thua trận. hy sinh ta loại khỏi vòng chiến đấu hơn nửa triệu quân xâm lƣợc Pháp. b. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. Chính phủ Pháp tiêu tốn vào cuộc chiến tranh này 3 ngàn tỉ Phơrăng. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 ttìm hiểu : Cuộc k/chiến toàn quốc chống td Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 4. phá hủy 62 máy bay và toàn bộ phƣơng tiện chiến tranh. 3.200 tên địch.Trong gần 2 tháng chiến đấu.

2013 Tuần : 27 Tiết : 36 Ngày soạn : Ngày dạy: CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC 1953 – 1954 ( tiếp theo) I. Ổn định lớp: 2.Ý nghĩa lịch sử.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 2. KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp của nhân dân ta. . Kiểm tra bài cũ: 128 . II. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. tinh thần CM. tinh thần đoàn kết dân tộc. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . Tƣ tƣởng: . III. Mục tiêu bài học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Giải pháp kết thúc chiến tranh ở ĐD bằng Hiệp định Giơ-neo-vơ (7/1954). Kiến thức: . đoàn kết với nhân dân ĐD. đoàn kết quốc tế. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. Hoạt động dạy và học: 1. Đồ dùng dạy học: Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Kỹ năêng: . nhận định. 3.

tạo điều kiện thuận lợi cơ bản cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Em hãy cho biết âm mƣu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. b.2013 a. 129 . Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . □ Cả 3 ý trên đúng. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. c. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh.

dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. Hiệp định Giơne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở ĐD đƣợc kí kết. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. . lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. Ý nghĩa lịch sử: .Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời.Hội nghị khai mạc 8/5/1954. . Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng đƣợc kí kết. Khi k/hoạch Nava sắp tan vỡ Mĩ buộc hận lời đề nghị của Liên Xô triệu tập cuộc hội nghị ở Giơnevơ (Thụy Sĩ ) vào ngày 26-4 1954 bàn về việc lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. nếu thực dân Pháp thiện chí”. lập lại hòa bình ở ĐD. 3. 2 bên thực hiện tập kết.  Hiệp định Giơ-neo-vơ có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: .Hiệp định đã chấm dứt chiến tranh.  Nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ-neo-vơ là gì? HS: . Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở ĐD.Tháng 1-1954 hội nghị ngoại trƣởng 4 nƣớc (Liên Xô.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. . Hoàn cảnh: . Nội dung hiệp định: .Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. lập lại hòa bình ở ĐD. 2 bên thực hiện tập kết.Buộc thực dân Pháp rút .VN thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử 21/7/1956.2013 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Hội nghị Giơ-neo-vơ đƣợc triệu tập trong hoàn cảnh nào? Quan điểm của chúng ta ra sao? HS: . thảo luận về vấn đề lập laị hòa bình ở Đông Dƣơng.Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 đồng thời với cụôc tiến công địch trên mặt trận quân sự. . thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. . .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. chuyển quân. .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc.Cuối 1953.21/7/1954. chuyển giao khu vực. .Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc Đông Dƣơng là độc lập. .Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố:”sẵn sàng thƣơng lƣợng. ta mở thƣơng lƣợng đính chiến nhƣng bọn địch chƣa chấp nhận.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời.Hiệp định Giơnevơ cùng với chiến thắng Điện Biên Phủ đã chấm dứt chiến tranh xâm lƣợc của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ ở Việt 130 GHI BẢNG III . chuyển quân. 2. Mĩ .21/7/1954. phái đòan Việt Nam do Phó thủ tƣớng kiêm Bộ trƣởng Bộ ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn dầu. . vừa đấu tranh ngoại giao. ta mở cuộc tấn công trên mặt trận ngoại giao. .  Hội nghị Giơ-neo-vơ diễn ra nhƣ thế nào? HS: . và các nƣớc Đông Dƣơng.Anh .VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do trong cả nƣớc 21/7/1956. chủ quyền.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chuyển giao khu vực.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD. . .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 ta vừa đấu tranh quân sự. 1.Pháp). .

. 3. Liên Xô. Nguyên nhân thắng lợi: . Ý nghĩa lịch sử. quân sự đúng đắn. mở rộng. . có mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. . Có hậu phƣơng rộng lớn.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân. b.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nƣớc.Giáng đòn mạnh vào tham vọng. . sáng tạo. Những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến 131 . 2. a. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dƣơng . góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. .Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc Đông Dƣơng. Đó là công pháp quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cớ bản của nhân dân Đông Dƣơng.Hiệp định này buộc thực dân Pháp rút quân về nƣớc. Liên Xô. Hoạt động 2:  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: 1. trƣớc hết là ở các nƣớc Á Phi. tiến bộ trên thế giới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Trong nước: . mở rộng. .2013 Nam và ở Đông Dƣơng.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà.Sự giúp đỡ của Trung Quốc . quân sự đúng đắn. tiến bộ trên thế giới. lực lƣợng dân chủ. Có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. sáng tạo. có hậu phƣơng rộng lớn.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. quân về nƣớc. vững chắc. IV. Khách quan: .Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh với đƣờng lối chính tri. . lực lƣợng dân chủ. Quốc tế: . Mĩ La Tinh  Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: Chủ quan: . Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà.Cuộc k/c chống Pháp thắng lợi đã giáng đòn mạnh vào tham vọng xâm lƣợc và âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. mặt trận dân tộc thống nhất củng cố.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ CT với đƣờng lối chính tri.Sự giúp đỡ của Trung Quốc. Củng cố: Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng . nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp (1945 -1954). âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. vững chắc. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới.Thắng lợi này đã kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. . cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. . .Kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta.

b. b. sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể hiện trong cách nạng tháng Tám như thế nào? 3. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế./ Nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám. □ Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD là độc lập./ Vì sao nói rằng chính quyền cách mạng sau ngày 2-9-1945 vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ? 5./ Trình bày diễn biến và kết quả của chiến cuộc chiến lược Đông Xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? 6. nỗ lực cuối cùng của thực dân Pháp nhằm tìm lối thóat trong danh dự. 4. chuyển giao khu vực. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 4. lập lại hòa bình ở ĐD.2013 tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. □ Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ./ Tại sao khẳng định chiến thắng Điện Biên phủ đã quyết định việc chấm dứt chiến trnh xâm lƣợc D9ông Dƣơng? □ Vì chiến dịch Điện Biên Phủ làm phá sản tòan bộ kế hoạch Nava. □ Vì Mĩ quyết định loại Pháp và can thiện vào Đông Dƣơng. □ VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do 21/7/1956. 2 bên thực hiện tập kết. □ Cả 3 ý trên đúng./ Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? 132 ./ Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nội dậy là trong khỏang thời gian nào? 2. Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. chủ quyền. chuyển quân./ Sự lãnh đạo kịp thời. □ Vì sao chiến dịch Điện Biên Phủ. Nắm chắc các nội dung chính sau: 1. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . □ Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp.

Dặn dò: Học sinh về sọan bài 28 tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. . GV phát đề cho HS ghi tên vào đề. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). Mục tiêu bài học: 1. 3 . 3. nêu một số cần lƣu ý HS khi làm bài.2013 Tuần : 28 Tiết :37 Ngày soạn : Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT I. 4. hệ thống kiến thức sau khi đã học tập. Kiểm tra số HS dự kiểm tra và nhắc nhở HS về quy chế kiểm tra. biết xử lí đề. Ổn định lớp: 2.Gíao viên kiểm tra đƣợc sự nhận thức của HS điều chỉnh nội dung và phƣơng pháp giảng dạy. . 2. đánh giá tiết kiểm tra. . Tƣ tƣởng: Giáo dục tính trung thực khi kiểm tra.Thu bài kiểm tra.GV nhận xét. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và làm bài chính xác II.  Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hướng XHCN ở miền Bắc.GV theo dõi HS khi kiểm tra.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Giúp học sinh kiểm tra lại đƣợc sự nắm bắt nhận thức bài học. bù những kiến thức còn hỏng của HS. 133 . Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra photo. Kiến thức: . xác định đề và vận dụng đƣợc kiến thức đã học. III. Hoạt động dạy và học: 1. . (Phần I)  Tình hình nước ta sau CM tháng 8 1945?  Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 -1957). Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra.

c. Ngày 19-8-1945 Hà Nội giành đƣợc chính quyền. 21-07-1954 d. 19-12-1946 d. 08 -09-1945 b. c. Cả 3 ý trên đều đúng. b. 134 . 18-12-1946 c. Câu 4 : Chúng ta chủ động mở chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947. Khoá chặt biên giới Việt – Trung d. Ngày 2-9-1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nƣớc Việt Nam dân chủ Cộng hoà. b. 22-12-1946 Câu 3 : Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc nhằm những mưu đồ gì? a.) dƣới dây: a. Thúc đẩy thành lập chính quyền bù nhìn toàn quốc và nhanh chống kết thúc chiến tranh. Câu 2 : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức bắt đầu từ ngày nào? a.2013 Trƣờng PTDT Tiểu Cần Họ và tên: Lớp: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC MÔN : LỊCH SỬ 9 ĐIỂM Nhận xét của giáo viên I/. Câu 6 : Điền mốc thời gian thích hợp đã cho vào chỗ khuyết (……. TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM) í Khoanh tròn vào chữ cái trƣớc câu trả lờiø đúng nhất. 07-05-1954 1) …………………………… Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc. Sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. Câu 1: Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nổi dậy giành chính quyền là khoảng thời gian: a. 2) …………………………… Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. đúng hay sai? Câu 5 : Thành công của Cách mạng tháng Tám thành công được đánh dấu bằng sự kiện: a. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 19-8-1945. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. Tiêu diệt bộ đội chủ lực và phá tan cơ quan đầu não kháng chiến của ta.. Ngày 28-8-1945 cả nƣớc giành đƣợc chính quyền. 06-03-1946 c. 17-12-1946 b. b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . c.

2c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3a. Nêu đƣợc tình hình nƣớc ta sau ngày 2-9 1945 để thấy đƣợc những khó khăn thử thách về quân sự. c 6 1d.. 4 đ 5./ Nêu đầy đủ cụ thể diển biến và kết quả cũa chiến cuộc chiến lƣợc Đông Xuân và chiến dịch Đện Biên Phủ . 3 d./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 a. 4b B. Nêu đƣợc những biện pháp khắc phục những khó khăn thử thách trên. Tuyên bố lệnh Tổng tuyển cử trong cả nƣớc./ TỰ LUẬN : (7 điểm) 1/. 2 . văn hóa-giáo dục.. 2 c. II. Tuần : 28 Tiết : 38 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VI: 135 .2013 3) …………………………. kinh tế. 4) …………………………. chính trị. Hiệp định Sơ bộ đƣợc kí kết./ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Tại sao nói Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”? Đảng và nhân dân ta đã đối phó với những khó khăn đó nhƣ thế nào? Câu 2: Trình bày diễn biến và kết quả chiến dịch Đông xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? ĐÁP ÁN LỊCH SỬ 9 A.

nguyên nhân của việc đất nƣớc bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị. tập kết. . nhận định. I. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc thời kì đầu xây dựng CNXH (1954 -1960) là hoàn thành cải cách ruộng đất. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965).2013 VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM 1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. nhiệm vụ CM 2 miền. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Đồ dùng dạy học: .Sử dụng tranh ảnh trong sgk phóng to.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Về phía ta thực hiện nghiêm chỉnh HĐ. Kỹ năêng: . miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. chuyển quân và giao chuyển khu vực. 2. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH. Kiến thức: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kiểm tra bài cũ: Thông qua 3 Giới thiệu bài mới: Sau chiến thắng ĐBP. Mục tiêu bài học: 1. III. tiến hành đấu tranhchống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. . 136 GHI BẢNG I .Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng. II. CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 -1960) . KHÔI PHỤC KINH TE Á. Hoạt động dạy và học: 1. . trong thời gian 300 ngày 2 bên phải ngừng bắn. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. HS: Theo những điều khỏan trong Hiệp định. I . Ổn định lớp: 2. khôi phục kinh tế và cải XHCN.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . TÌNH HÌNH NƢỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ ĐD VÀ MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT.Đất nƣớc tạm thời chia cắt thành hai miền. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. 3. . Tƣ tƣởng: . miền Nam phải sống dƣới ách thống trị của bọn Mĩ – Diệm tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân.xã hội khác nhau. đánh giá tình hình đất nƣớc. Tình hình đất nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng .Nhiệm vụ của CM miền Bắc và miền Nam trong giai đoạn từ 1954  1965. .

tiến tới Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nƣớc. chuyển giao khu vực. . hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta.Miền Nam : Mĩ vào thay chân Pháp.Miền nam: có nhiệm vụ đấu tranh đờ thi hành đầy đủ Hiệp định Giơnevơ. GV giới thiệu vĩ tuyến 17. II . biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ. Tuy vậy. 10 vạn trâu bò.5/1955 Pháp rút khỏi miền Bắc . 1. 137 hai bên tập kết.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Về phía Pháp: tuy vẫn cố trì hõan việc ngừng bắn.Miền Nam: Mĩ vào thay chân Pháp.2013 . đấu tranh đòi hòa bình độc lập và dân chủ trong cả nƣớc. trong cải cách ruộng đất chúng ta còn mắc 1 số sai lầm đã kịp thời sửa sai.Công cuộc cải cách ruộng đất mang lại kết quả nhƣ thế nào? HS: Miền Bắc đã tiến hành 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). khôi phục kinh tế. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. tháng 51954 Pháp rút khỏi Miền Bắc. trên bản đồ VN: (Qủang Trị)Đây là ranh giới quân sự tạm thời 2 miền Nam Bắc. Đảng và chính phủ ta có những chu trƣơng gì để đƣa kinh tế đất nƣớc thóat khỏi tình trạng khó khăn? HS: đẩy mạnh cuộc vận động cải cách ruộng đất. 20 vạn nhân dân Thủ đô đã tiến hành cuộc mít tinh tại quảng trƣờng Ba Đính để chào đón Chủ tịch HCM. GV giảng thêm: Ngày 1/1/1955. “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc thực hiện. Kết quả: thu đƣợc 81 ha ruộng đất.Hoàn thành cải cách ruộng đất: Qua 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. 10 vạn trâu bò.  Đất nƣớc ta bị tạm thời chia cắt thành 2 miền. GV cho HS xem ảnh: Nhân dân Hà Nội chào mừng TW Đảng. 1. khôi phục kinh tế. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân.8 triệu nông cụ. phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến. Hoạt động 2: GV giảng thêm thực trạng kinh tế của Miền Bắc sau năm 1954.Thủ đô Hà Nội giải phóng 10/10/1954. Kết quả: Ta đã thu đƣợc 81 ha ruộng đất. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta.  Nhiệm vụ chung: ra sức ra sức xây dựng miền Bắc vững mạnh. cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960). Khẩu hiệu “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc . 1.Miền Bắc: sau khi hòan thành nhiệm vụ chống đế quốc. . đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. một nửa đất nƣớc đƣợc giải phóng. chuyển sang nhiệm vụ CM XHCN. Chính phủ và Hồ CT về lại Thủ đô. . . ngày 10-10-1954 Pháp rút khỏi Hà Nội. . Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất. . nhƣng trƣớc thái độ kiến quyết của chính phủ và nhân dân ta. đòi tự do dân chủ. cải thiện đời sống chống khủng bố đàn áp của địch.8 triệu nông cụ.Nhiệm vụ của cách mạng nƣớc ta trong thời kỳ mới là gì? HS: . biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dƣơng và Đông Nam Á. tạo điều kiện đƣa MB bƣớc sang giai đọan mới . chuyển quân.

Công nghiệp: Khôi phục và mở rộng hầu hết các cơ sở công nghiệp lớn: mỏ than Hòn Gai. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh.động đến 1. Gồm 2. .Nông nghiệp : Nông dân hăng hái khai hoang. xí nghiệp mới. .Cuối 1957. sắm thêm trâu bò.700.. miền Bắc có 97 nhà máy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nông cụ.000 nhân khẩu. xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. . gỗ Cầu Đuống. Xây dựng thêm: nhà máy cơ khí Hà Nội. đê đập đƣợc hồi phục. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939). Giai cấp nông dân đƣợc gỉai phóng. GV giảng thêm: Chúng ta đã tiến hành cải cách ruộng đất 3. bảo đảm nhu cầu tối thiểu cho ngƣời lao động. sắm thêm trâu bò. + Thủ công nghiệp: . nạn đói kinh niên bị đẩy lùi..Cuối 1957.Khai phá ruộng hoang. nông cụ. .518 gia đính với10. Khối công nông liên minh đƣợc củng cố. nạn đói kinh niên bị đẩy lùi. Tổng sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh: + Nông nghiệp: .. Hệ thống nông giang. + Công nghiệp: .Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).653 xã thuộc 22 tỉnh (trung du và đồng bằng). xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí.453.Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở rộng để phục vụ nhân . 2. í GV cho HS làm việc theo nhóm.  Em hãy trình bày những thành tựu khôi phục kinh tế.Cuối 1957 sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. + Thƣơng nghiệp : .Thủ công nghiệp: Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. xi măng Hải Phòng.Cuối 1957. . hàn gắn vế thƣơng chiến tranh. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở miền Bắc (1954 1957)? HS đại diện mỗi nhóm bình bày cáy ý chính sau: . Ý nghĩa: Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. Thắng lợi của cải cách ruộng đất tạo những điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế. Hệ thống đê điều đƣợc hồi phục. Thắng lợi này đã góp phần tích cực cho chúng ta khôi phục kinh tế. miền Bắc có 97 nhà máy. .5 triệu ha r đất.2013  Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. tảho luận trong 2 phút.Khôi phục và xây dựng thêm các nhà máy.. Cuối 1957. mỗi nhóm trình bày thành tựu của từng nhành kinh tế.Khôi phục kinh tế.Thƣơng nghiệp: Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở 138 thực hiện.

. nhân dân. Ý nghĩa:  Em hãy nêu rõ ý nghĩa lịch sử của những thành tựu . ô.Tạo tiền đề để chúng ta cải tạo XHCN.Cuối 1957. Ngoại thƣơng dần dần tập trung vào nhà nƣớc.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống khôi phục kinh tế? HS: .Từ 1958  1960. dân.1960? HS : Sau 3 năm (1954-1957) hòan thành cải cách ruộng đất. giảm bớt khó khăn và dần dần cải thiện đời sống cho nhân dân ở cả miền đồng bằng và miền núi. chủ trƣơng cải tạo XHCN đối với các thành phần kinh tế cá th.An ninh quốc phòng . chữa và làm mới Xdựng lại và mở rộng nhiều bến cảng. theo định hƣớng XHCN đối với nông nghiệp. . + Giao thông vận tải: .Cuối 1957. năng suất thấp. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. sửa sắt. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống của của nhân dân. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đƣợc giữ vững và nói:” Trải qua thời gian sau 3 năm. chúng ta cải tạo .Giao thông vận tải: Khôi phục gần 700km đƣờng 700km đƣờng sắt.Tạo tiền đề để . Đƣờng hàng hàng ngàn km đƣờng không quốc tế đƣợc khai thông.Cải tạo XHCN đối thủ công nghiệp. Bắc đã ra sức khắc phục khó khăn. miền Bắc tiến hành cải tạo 1960) XHCN. . sửa chữa và làm mới hàng ngàn km đƣờng ô tô.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bước đầu phát triển văn hóa. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. quốc phòng được củng cố”. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh với nông nghiệp. nền kinh tế MB tuy có nhiều thay đổi nhƣng nền kinh tế cơ bản vẩn là nền kinh tế nông nghiệp phân tán. nhân dân ta ở miền củng cố. XHCN. phát triển thành nền kinh tế quốc doanh làm 3. Sự chiếm hữu tƣ nhân về lịêu sản xuất vẫn còn phổ bíên kinh tế cá thế chiếm tỉ lệ lớn.. An ninh trật tự được giữ vững. lao động sản xuất thu được những thành tích to lớn trong công cuộc khôi phục kinh tế. khôi phục kinh tế.2013 rộng để phục vụ nhân dân. Cải tạo quan hệ lực lƣợng lãnh đạo tòan bộ nề kinh tế quốc dân sản xuất bƣớc đầu  Em hãy nêu những thành tựu của miền Bắc đã đạt phát triển kinh tế – đƣợc trong thời kì cải tạo XHCN (1958 – 1960)? văn hóa (1958 – HS: . * .. hàn gắn vết thương chiến tranh. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc.Khôi phục gần . thủ 139 ..Vì sao Đảng và Nhà nƣớc ta chủ trƣơng cải tạo quan hệ sản xuất trong những năm 1958. . lạc hậu lao động thủ công. GV giảng thêm : .An ninh quốc phòng đƣợc giữ vững và củng cố.Đánh giá về thời kì này.

+ Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. sản xuất phát triển .Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. 140 . . + Không phát huy đƣợc tính chủ động. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. xây dựng bộ máy sản xuất mới.Đến 11/1960. cá thể. sáng tạo của ngƣời lao động.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện.Giáo dục: + Năm 1960. đốt cháy giai đoạn. + Không nắm đƣợc quy luật kinh tế thời kỳ quá độ đã đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. tạo điều kiện bƣớc sang thời kì đầu xây dựng cơ sở vâït chất cho CNXH (1961 -1965). dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. từ 1958  1960 chúng ta đã căn bản hoàn thành cải tạo XHCN. những hộ thủ công.2013 vận động những nông dân cá thể. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). * Sai lầm: + Đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. nóng vội.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV giảng thêm: . Củng cố: a. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. công bằng. GV hƣớng dẫn cho HS rút ra đƣợc sai lầm. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. sản xuất phát triển . thủ công nghiệp nhỏ. đốt cháy giai đoạn. sáng tạo của ngƣời lao động. cứ 100 ngƣời dân có 18 ngƣời đi học. trong đó có 12% Hợp tác xã bậc cao. 86% số hộ nông dân miền Bắc và trên 76 diện tích đã vào Hợp tác xã. hạn chế trong qaú trình cải tạo sản xuất . cá thể. Mục đính của cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc là:  Tăng năng suất lao động làm ra nhiều của cải vật chất cho XH. 3. duy ý chí. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. công bằng. nóng vội. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. + 1960 so với 1957 HS phổ thông tăng 2 lần. + Không phát huy đƣợc tính chủ động. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. c. thƣơng nhân  tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã.Nhƣ vậy. những thợ thủ công. duy ý chí. sinh viên đại hạo tăng 4 lần.  khâu chính là hợp tác hóa nông nghiệp .  Phá bỏ bộ máy sản xuất cũ. HS chuyên nghiệp tăng 4 lần. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. . công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh vận động những nông dân cá thể. í GV kết luận: .

quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh 4. Tƣ tƣởng: . diễn biến.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiến thức: . tiến hành đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. (Phần II)  Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất nước nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.Miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân.  Trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). Tuần : 29 Tiết : 39 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƢỢNG CÁCH MẠNG.Trong việc thực hiện những nhiệm vụ đó. yếu kém. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). kết quả. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ – DIỆM. (tt) III . nhân dân ở 2 miền đạt đƣợc những thành tựu to lớn. TIẾN TỚI” ĐỒNG KHỞI” (1954 -1960) I. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. nhƣng cũng gặp không ít khó khăn. ý nghĩa lịch sử. khuyết điểm.Hoàn cảnh. Kỹ năêng: 141 . cả sai lầm. có nhiều ƣu điểm. 3. Mục tiêu bài học: 1.2013  Vận động những nông dân cá thể. 2. những hộ thủ công. nhất là trong lĩnh vực quản lí kinh tế – xã hội ở miền Bắc. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). .

3 Giới thiệu bài mới: Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. bản đồ treo tƣờng” Phong trào Đồng Khởi” (1959 1960). âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm. Đồ dùng dạy học: .Mở đầu là “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. nhiệm vụ CM 2 miền. Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc. c.Đảng chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị. + Lực lƣợng so sánh giữa ta và địch chênh lệch. GV giảng thêm: . nhƣng đất nƣớc ta vẫn bị chia cắt thành 2 miền: miền Bắc đi lên XHCN. Mĩ trở thành kẻ thù chính. Kiểm tra bài cũ: a. .2013 . đấu tranh đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. nhận định.Sử dụng tranh ảnh. III. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.11/1954. chuyển quân ra Bắc.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. trực tiếp của nhân dân ta. HS: . miền Nam vẫn phải sống ách thống trị của bọn Mĩ –Diệm. Miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm giữ gìn và phát triển lực lƣợng CM. lƣợc đồ SGK. đánh giá tình hình đất nƣớc. Mĩ –Diệm tiến hành khủng bố. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). Diễn biến: . II.  Em hãy trình bày diễn biến của ptrào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam chống Mĩ –Diệm (1954 -1959). HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Trong hoàn cảnh nào Đảng ta chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị ở miền Nam? HS đại diện nhóm trả lời. Hoạt động dạy và học: 1. nhóm khác nhận xét bổ sung. ta chủ trƣơng đấu tranh chính trị ở miền Nam bởi vì: Theo tinh thần của Hiệp định: + Hầu hết các lực lƣợng của ta tập kết. Ổn định lớp: 2. Nhân dân miền Nam tiếp tục đấu tranh để hoàn thành CM dân tộc DC nhân dân. GHI BẢNG III . nhƣng 142 . Mĩ nhảy vào miền Nam thay chân Pháp.8-1954: “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. b. hòa bình trở lại ĐD. . tiến tới “Đồng Khởi ”(1954 -1960) 1. + Ta muốn tỏ rõ thiện chí hòa bình và thực hiện nghiêm chỉnh công pháp quốc tế. giữ gìn và phát triển lực lượng CM (1954 -1960). Mĩ –Diệm tiến .11/1954.

Với “luật 10 -59” Mĩ Diệm đƣa ra khẩu hiệu “tiêu diệt tận gốc CNCS”. . Bắc Ái (Ninh Thuận).Ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Vĩnh Thạnh (Bình Định). . GV xác định trên bản đồ những đô thị có ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi của quần chúng. . ngày càng quyết liệt hơn.. kết hợp giữa bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang giành chính quyền . dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. chính thức đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật  cách mạng bị tổn thất.Quảng Trị chỉ còn 176/8. Hoàn cảnh : .Liên khu V.Phong trào chống “tố cộng” . .400 Đảng viên ..Mâu thuẫn trong lòng XH miền Nam rất gay gắt..Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. Diễn biến : . “thà giết nhầm còn hơn bỏ sót”.Đặc biệt là 5/1959.“diệt cộng” đòi các quyền lợi dân sinh dân chủ ptriển.Tháng 7/1955 chúng bắn chết 92 dân thƣờng 1 lúc ở Hƣớng Điền.Đầu 1959 Nghị quyết 15 của TW Đảng.17/1/1960. đảng phái.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. dìm chết 42 ngƣời ở đập Vĩnh Trinh. Đại Lộc (Quảng Nam).“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. .2013 phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. nhƣng phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. b. 12 huyện không còn cơ sở Đảng. chúng chôn sống 21 ngƣời tại chợ Đƣợc.Từ 1955 1958. 70% chi ủy viên bị địch giết hại.. bọn Mĩ Diệm định dùng thủ đoạn dã man.000 trên tổng số 6 vạn đảng viên.2/1959. . thu hút hàng triệu ngƣời tham gia gồm tất cả các giai cấp.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . hành khủng bố.Chúng đã gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở chợ Đƣợc.Đạo luật 10 -59. .“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam.. . và các vùng nông thôn. . 60% huyện ủy viên.Dƣới ánh sáng Nghị quyết 15. Phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960) a.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . 40% tỉnh ủy viên. .. chúng cho ra đời bộ luật “phát xít 10 -59”. 143 . Nhƣng nhân dân miền Nam không còn con đƣờng nào khác hơn là đứng lên giành chính quyền. lan rộng các thành phố Huế. Vĩnh Trinh. . dân tộc. 9/10 cán bộ miền Nam bị tổn thất.  Em hãy trình bày diễn biến của phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam ? HS: . Trà Bồng (Quảng Ngãi ) . chính thức đặt CS ngoài vòng pháp luật.Nhƣ vậy. . Đà Nẵng.Phtrào bắt đầu chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.Nam Bộ chỉ còn 5. . tàn bạo để buộc ta phải khuất phục.8/1959. . Trà Bồng 8/1959. Hoạt động 2:  Phong trào “Đồng Khởi” của nhân dân miền Nam bùng nổ trong hoàn cảnh nào? HS: . chỉ rõ con đƣờng của CMMN: con đƣờng cách mạng bạo lực. ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Bác Ái (2/1959). 2. GV phân tích thêm: . .

Củng cố: a. ý nghĩa lịch sử.Ptrào lan nhanh khắp huyện Mỏ Cày. TN. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). kết quả. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. Phƣớc Hiệp.61. . 3.Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô giáng một đòn nặng nề vào Đính Diệm. chính sách thực dân kiểu mới . nhân dân 3 xã Định Thủy. .Phong trào lan nhanh khắp GV giảng thêm : tỉnh BếnTre và lan khắp Nam . b. MTDTGP miền Nam VN ra . Nam Trung Bộ.200/5. 144 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. Phƣớc Hiệp.Phong trào “Đồng Khởi” . trong đó có 116 xã c.  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960).. diễn biến. đều khắp vào kẻ thù. Kết quả: 20/12/1960 hoàn toàn giải phóng. . diệt ác ôn.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu cách mạng miền Nam.2013 nhân dân 3 xã Định Thủy. (A ) Thời gian ( B ) Địa điểm nổ ra 2/1959 Bác Ái 8/1959 Bến Tre 17/1/1960 Trà Bồng 4. . (Mỏ Cày) đã nổi dậy diệt ác ôn.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của . c.Các tỉnh ven biển Trung Bộ 904/3829 thôn giải phóng. liên tục. đời. GV cho HS xem H. Từ thế tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. giành quyền làm chủ. .Tây Nguyên: 3.17/1/1960.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của CM miền Nam. đều khắp vào kẻ thù. của Mĩ. giành quyền làm chủ. khắp tỉnh Bến Tre và lan nhanh nhƣ nƣớc vỡ bờ khắp miền Nam.Từ thế giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công chính quyền Ngô Đính Diệm. Ý nghĩa: sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam. thuộc huyện Mỏ Cày đã nổi dậy phá tề (chính quyền tay sai).Hoàn cảnh. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). Bình Khánh. . đƣợc chính quyền nhân dân tự quản. Nam Bộ: 600/1298 xã thành lập Bộ.721 thôn không còn chính quyền ngụy. Bình Khánh. giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công liên tục. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. HS: -Ptrào “Đồng Khởi” giáng 1 đòn nặng nề vào chính d.Tính đến cuối 1960. làm lung lay tận gốc . Nối cột A và B sau cho đúng các mốc thời gian và sự kiện. nhân dân nổi dậy Trà Bồng (Quảng Ngãi) giành chính quyền (1959) .

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh của nhân dân miền Nam (1954 -1959). MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƢỚC ĐẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT KĨ THUẬT CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1961 -1965) I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ổn định lớp: 2. 3. Kiến thức: HS nắm đƣợc nhiệm vụ của CM miền Bắc trong giai đoạn từ 1954  1965. lƣợc đồ SGK. Tƣ tƣởng: . 2. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.  Nhóm 3 và 4: Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Hoạt động dạy và học: 1. Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miềnang5 Tuần : 29 Tiết : 40 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. nhiệm vụ CM 2 miền. II.Sử dụng tranh ảnh.2013 đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). (Phần III)  Nhóm 1 và 2: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN.nội dung. Mục tiêu bài học: 1. . chống chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965). miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. 145 . ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). Đồ dùng dạy học: .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. đánh giá tình hình đất nƣớc. ý nghĩa). nhận định. (tt) III . III. Kỹ năêng: . Kiểm tra bài cũ: a.

diễn biến.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . . Hoàn cảnh : . ý nghĩa). CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc. a. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi miền Bắc hoàn thành kế hoạch 3 năm khôi phục kinh tế. nhóm khác nhận xéet bổ xung. . Đảng ta đã tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) tại Hà Nội để đề ra đƣờng lối chiến lƣợc của thời kì quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta. Hoàn cảnh. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. .  CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh. .MB tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. xây đựng bƣớc đầu cơ sở vật chất .2013 b. Sau Lời khai mạc của chủ tịch Hồ Chí Minh. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi ở miền Nam (1959-1960). ý nghĩa lịch sử.Đề ra nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) nhằnm thực hiện từng bƣớc công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội. 146 GHI BẢNG IV. CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. HS trình bày về hoàn cảnh lịch sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960).. HS đại diện nhóm trả lời. do Lê Duẩn trình bày.Bầu ra BCH TW mới . đồng thời hòan thành cải tạo xã hội chủ nghĩa.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc và nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965).  Trong bối cảnh đó Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội (từ ngày 5 – 19/ 9/ 1960) HS trình bày nội dung của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng. Miền Bắc xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (1961 -1965) 1. Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội. . mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. .Miền Nam tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi.MN tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi.CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. nội dung.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND.Miền Bắc đang tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. b. . Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) . + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. kết quả. Nam và thông qua nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). mối quan hệ giữa CM 2 miền Bắc. Nội dung : .ách mạng dân chủ ở miềm Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền. . hàn gắn vết thƣơng chiến tranh (1954 – 1957) và kế hoạch 3 năm cải tạo XHCN. Đại hội thảo luận và thông qua Báo cáo chính trị của Ban chấp hành trung ươngĐảng.

nông nghiệp cao . miền Bắc bƣớc cơ sở vật chất cho đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. dệt 8/3. doanh.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nhƣ thế nào? HS: Nhà nƣớc tăng cƣờng đầu tƣ vốn gấp 3 lần khôi nặng: khu gang thép phục kinh tế.Nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. phát triển các nông. Trên tất cả các lĩnh vực.NN đƣợc coi là cơ sở công nghiệp. áp dụng KHKT . là Bí thƣ thứ I . miền Nam CNXH.Đẩy mạnh CM 2 miền đi lên. đánh thắng “ Chiến GV cho HS xem H.Công nghiệp quốc doanh chiếm 93. ƣu tiên .. lâm trƣờng quốc lâm trƣờng quốc doanh. Thƣợng Đính (Hà Nội). nhiệt điện Uông Bí. Do đó.Đại hội đánh dấu 1 bƣớc phát triển mới của 2 miền đi lên. quốc Mĩ. HS trt1 ra đƣợc ý nghĩa của Đại hội tòan quốc lần III. Ý nghĩa: . Lê Duẩn do HCM là CT Đảng. nói về công nghiệp) HS: * Công nghiệp: Thƣợng Đính (Hà Nội). Thành tựu: (1961 -1965) là gì? HS: Xây dựng bƣớc đầu CSVC cho CNXH. thủy lợi hóa. 147 .1% tổng giá trị CN. tiến hành cơ giới hóa. ngay từ cuối 1960trên khắp miềm Bắc dấy lên phong trào thi đua sôi nổi. * Công nghiệp:  Kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ Iđƣợc thực hiện . nhà nƣớc 5 năm lần thứ nhất 1961 -1965( Trƣớc tiên . .2013 . Xuân.. * Nông nghiệp: và hàng trăm xí nghiệp CN địa phƣơng. miền Nam đánh thắng “Chiến tranh đặc biệt “ của đế quốc Mĩ.62: ĐH đại biểu toàn quốc lần III tranh đặc biệt ” của đế của Đảng tại Hà Nội. .Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. thực chất là sự tấn công vào sự nghèo nàn lạc hậu.Đánh dấu một bƣớc phát triển mới của quốc lần III của Đảng ..Nông dân chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản vào sản xuất.NN đƣợc coi là cơ sở * Nông nghiệp: công nghiệp. Hoạt động 2: 2.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nặng: khu dệt 8/3.. Bắc bƣớc đầu xây dựng . Miền Bắc thực hiện GV: Miền Bắc thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 5 năm kế hoạch nhà nƣớc 5 (1961 -1965) do Đại hội Đảng tòn quốc lần thứ III đề năm (1961 -1965) ra. nhiệt  Em hãy trình bày những thành tựu của kế hoạch điện Uông Bí. Lê Duẩn là Bí thƣ thứ I c. Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của ĐH đại biểu toàn . đầu 1965 nhân dân miền Bắc đạt đựơc những Mục tiêu: Xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất thành tựu rất lớn. . miền CMVN.Nhà nƣớc ƣu tiên ptriển các nông. Nhờ vậy cuối 1964. . Đẩy mạnh CM . pin Văn Điển. dệt kim Đông gang thép Thái Nguyên. Thái Nguyên..  Mục tiêu của kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ I cho CNXH. ns xuất.. pin Van Điển. CMVN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Bầu ra BCH TW mới do HCM là CT Đảng. . dệt kim Đông Xuân.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì.

VH: chú trọng xây dựng con ngƣời mới. Đất nƣớc. 1. dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật. . phương tiện chiến tranh của Mĩ. HS trình bày . đánh dấu bằng ptrào “Đồng Khởi”. củng cố và hoàn thiện.Văn hoá . đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. nêu đƣợc tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965): . Miền Nam chiến đấu chống chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 -1965).Đời sống nhân dân ổn định. GV cho HS giải thích khái niệm: “Chiến tranh đặc biệt”: là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.Kế hoạch 5 năm đang thực hiện có kết quả thì ngày 7/2/1965. củng cố và hoàn thiện. * Văn hóa GD : . y tế phát triển. sông.VH. bộ. Mĩ chính thức gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân. *Văn hóa GD: . * Giao thông vận tải: .Miền bắc có những thay đổi lớn về XH và con ngƣời.  Giáo dục và y tế tăng nhanh.VH: chú trọng xdựng con ngƣời mới.GD. do cố vấn quân sự Mĩ chỉ huy. Tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965) : . bộ.GD và y tế tăng nhanh. * Thƣơng nghiệp: . miền Bắc nƣớc ta đã tiến những bƣớc dài chƣa từng thấy trong lịch sử dân tộc. V. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . * Giao thông vận tải: Mạng lƣới GT đƣờng thủy. d. Chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam: . Đây là 1 trong 3 loại chiến tranh của “Chiến lược phản ứng linh hoạt 1961 – 1969” nằm trong chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ. GV giảng thêm: . XH và con ngƣời đều đổi mới. Hoạt động 3: GV: Sau khi thất bại trong trong chiến lƣợc chiến tranh 1 phía. í GV cho HS hảo luận theo nhóm: Nhóm 1: Âm mƣu cơ bản và thủ đọan của Mĩ chiến 148 * Thƣơng nghiệp: Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. miền Bắc phải chuyển hƣớng xây dựng KT thời bình sang KT thời chiến.Trong hội nghị chính trị đặc biệt (3/1965) CT HCM đã nói:”Trong 10 năm qua.2013 . .biển đƣợc xây dựng.Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng.biển đƣợc xây dựng. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. từ 1961 đế quốc Mĩ đẩy cuộc chiến tranh miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh đặc biệt”. .Mạng lƣới GT đƣờng thủy.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. sông. . y tế phát triển.Trên 90% số hộ nông dân vào hợp tác xã(trên 50% HTX bậc cao). giáo dục . được tiến hành bằng quân đội tay sai.Miền bắc có những thay đổi lớn về xã hội và con ngƣời.  Những thành tựu to lớn của kế hoạch 5 năm lần thứ I có tác dụng nhƣ thế nào đối với sự nghiệp CM cả nƣớc.

HS nêu đƣợc âm mƣu “Dùng ngƣời Việt. * Chủ trƣơng của ta: kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh .  Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ nhƣ 149 .Bộ chỉ huy quân sự Mĩ MACV tại Sài Gòn. HS đại diện nhóm 1 trả lời. 1964: 560. + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. kế hoạch này bị phá sản.2013 lƣợc ” Chiến tranh đặc biệt” là gì? Nhóm 2: Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” Em hãy nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“ Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965. . . + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. đế quốc Mĩ thực hiện ” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam.000 ngƣời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ. bắt đầu từ giữa 1961. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. GV cho HS xem H.Sau thất bại của ptrào “Đồng Khởi” .Ââm mƣu “Dùng ngƣời Việt. + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy.000 ngƣời. Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ . + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. Mĩ đã đặt yêu cầu khiêm tốn hơn. GV giảng thêm: . nhƣng đến đầu 1964.63: đế quốc Mĩ dùng chiến thuật “Trực thăng vâïn” ở miền Nam.Hành động: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân ngụy.100 ngƣời. bằng kế hoạch Stalây – Taylo.Mĩ dự định sẽ “bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng. . + Lập “ấp chiến lƣợc”. . . nhóm khác nhận xét bổ sung. Cuối 1962: 11.Để thực hiện âm mƣu đó Mĩ có hành động ở miền Nam: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân đội Sài Gòn: . để tách quân ra khỏi dân. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. trị ngƣời Việt” .000 ngƣời. 1961: 170. trị ngƣời Việt” . 2. + Lập “ấp chiến lƣợc”. . . . Năm 1960: 1. . GV cho HS giải thích KN “Trực thăng vâïn”. “Thiết xa vận” ở bảng tra cứu thụât ngữ.000 ngƣời .Số lƣợng cố vấn Mĩ ở miền Nam tăng nhanh: . bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm bằng kế hoạch Giônxơn – Mácnamara.Phƣơng thức tiến hành: quân đội tay sai + cố vấn quân sự Mĩ + trang bị kĩ thuật. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. Cuối 1964: 26. thành lập 8/2/1962 thay cho đoàn cố vấn MAAG thành lập 1950. Dồn 10 triệu dân vào 16000 ấp chiến lƣợc(trong tổng số 17000 ấp toàn MN) để tách quân ra khỏi dân.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thế nào? HS đại diện nhóm 2 trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung. HS trình bày đƣợc chủ trƣơng của ta: đẩy mạnh dấu tranh chống Mĩ và tay sai, kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị), bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận) HS nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của quân đội Sài Gòn vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. Chiến thắng này chứng tỏ rằng: chúng ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ về mặt quân sự trong “ Chiến tranh đặc biệt”. - Sau Ấp Bắc, khắp miền Nam dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” rất sôi nổi, chúng ta liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. * Thắng lợi chính trị: - 8/5/1963, 2 vạn tăng ni phật tử Huế biểu tình. - 11/6/1963, hòa thƣợng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chế độ. - 16/6/1963, 70 vạn quần chúng SG biểu tình làm rung chuyển chính quyền SG. - 1/11/1963, đảo chính anh em Diệm, Nhu. - Cuối 1965, ptrào phá “ấp chiến lƣợc” phát triển mạnh, 2/3 số ấp bị phá. Cuối 1964 - đầu 1965 tình hình chiến trƣờng miền Nam: phối hợp với ptrào đấu tranh chính trị của quần chúng, quân ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Điển hình là chiến dịch Đông –Xuân 1964 -1965. - Giữa 1965, “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại. GV giảng thêm: - Ấp Bắc là 1 ấp nhỏ, thuộc huyện Cai Lậy, tỉnh Mĩ Tho. - Lực lƣợng địch tấn công vào Ấp Bắc là 2.000 tên; 13 tàu chiến; 36 máy bay; 12 khẩu pháo do cố vấn Mĩ chỉ huy. GV cho HS xem H.64: Ptrào phá ấp chiến lƣợc của nhân dân miền Nam. í GV kết luận : - Đến giữa 1965, 3 chỗ dựa chủ yếu của“ Chiến tranh
150

vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, đồng bằng, đô thị) với 3 mũi giáp công (chính trị, quân sự,binh vận). * Thắng lợi của ta: Quân sự: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của địch vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. Chính trị: - Từ 8/5/1963, phong trào ở các đô thị lớn phát triển. - 1/11/1963, đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu. - 1964 - 1965 tiến công chiến lƣợc trên các chiến trƣờng MN. Quân ta làm phá sản chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam đã bị lung lay tận gốc rễ, ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lƣợc, đô thị miền Nam không còn là nơi an toàn của Mĩ ngụy. “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn. 3. Củng cố: a. Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh,nội dung, ý nghĩa). b. Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miền c.Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng: - “ Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam được đề ra trong hoàn cảnh :  Đế quốc Mĩ thất bại trong chiến tranh 1 phía .  Để cứu vãn tình thế chiến tranh.  Thực hiện chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.  Cả 3 ý trên đúng. - Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là: ------------------------------------------- Lập bảng các niên đại và sự kiện về thắng lợi của quân dân MN đấu trnh chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1962-12965).

Thời gian 2-1-1963 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần I)

151

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Nhóm 1: Đế quốc Mĩ đề ra chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh nào? Những âm mưu và thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ trong chiến tranh này là gì?  Nhóm 2: Em trình bày những thắng lợi tiêu biểu của ta trong“Chiến tranh cục bộ”.  Nhóm 3: . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Tuần : 30 Tiết : 41 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) I. CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƢỢC “CHIẾN TRANH CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); - Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972; - Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; - Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972” - Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp:
152

và mở rộng “chiến tranh phá hoại” ở miền Bắc. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV: Đông xuân 1964 – 1965 ..5 triệu) hỏa lực mạnh. 3 Bài mới : Giới thiệu bài mới: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. GV giảng thêm: “ Chiến tranh cục bộ” là 1 trong 3 loại chiến tranh nằm trong “Chiến lƣợc phản ứng linh hoạt ” của đế quốc Mĩ (1961 – 1965) nhằm làm bá chủ thế giới. phƣơng tiện chiến tranh. Thủ đoạn: Chúng đánh vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). nhiều vũ khí .2013 2.  Vì sao đế quốc Mĩ chuyển sang chiến lƣợc ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? HS: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. Tại sao nói: “ Chiến tranh Ấp Bắc” chứng tỏ rằng: Quân và dân ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng đế quốc Mĩ về mặt quân sự trong“ Chiến tranh đặc biệt”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . để gỡ thế bí về chiến lƣợc. 1. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. quân đông (1. Tiến hành chiến tranh này là lính viễn chinh Mĩ. Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. Những thắng lợi lớn của ta trong “Chiến tranh đặc biệt”. đó là : “Chiến tranh đặc biệt”. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam : Âm mƣu: Mở hàng lọat cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” miền Nam. chƣ hầu và ngụy SG. Mĩ đã đẩy cuộc chiến tranh ở miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh cục bộ”. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt”trong hoàn cảnh nào? b. “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh tổng lực”. Nhƣng lính Mĩ giữ vai trò quan trọng.. GV cho HS giải thích khái niệm “ Chiến tranh cục bộ”.  Âm mƣu mới và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là gì? HS: Dựa vào ƣu thế quân sự. GHI BẢNG I. Hành động: + Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). chúng đã “tìm diệt” quân giải phóng và “bình định” miền Nam.  Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau? HS thảo luận theo nhóm. GV hƣớng dẫn HS thảo luận và tổng kết: 153 . quân dân miền Nam mở cuộc tiến công vào ấp Bình Gĩa (Bà Rịa) Sau gần 3 tháng chiến đấu. Kiểm tra bài cũ: a.địch bị phá hủy. loại khỏi vòng chiến dấu. c. trên 1700 địch (có 60 cố vấn Mĩ). + Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. Chiến đấu chống chiến lƣợc“ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ (1965 -1968) . Mĩ đã chuyển sang chiến tranh “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

- Giống nhau: Đều là chiến tranh thực dân kiểu mới. - Khác nhau: Lực lƣợng chủ yếu tham chiến trong“Chiến tranh đặc biệt” là ngụy quân và cố vấn Mĩ. Trong“Chiến tranh cục bộ” lực lƣợng chủ yếu là lính viễn chinh Mĩ, chƣ hầu cùng lính ngụy. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày về chiến thắng Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi) bằng lƣợc đồ?. HS trình bày trên lƣợc đồ. GV trình bày lại chiến thắng Vạn Tƣờng trên lƣợc đồ. Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn: 9.000 quân; 105 xe tăng và xe bọc thép; 170 máy bay; 6 tàu chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. (xã Bình Hải, huện Bình Sơn, Quang Ngãi) nhằm thí ngiệm một cuộc hành quân “tìm diệt” Về phía ta, sau 1 ngày chiến đấu, 1 trung đòan giải phóng phối hợp với lƣc lƣợng du kích đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Sau chiến thắng Vạn Tƣờng quân và dân ta còn lập nên những chiến công nào? HS: Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967. GV giảng thêm: - Trong cuộc hành quân Gian –xơn- xi-ti, Mĩ đã tập trung 4,5 vạn quân, 1.000 xe tăng, xe bọc thép cơ giới vào 1 khu dài 35 km, rộng 25 km để tiêu diệt cơ quan đầu não k/c, chủ lực quân giải phóng, các kho tàng và phong tỏa biên giới. - Chúng tiêu tốn 25 triệu đô la vào cuộc hành quân này, nhƣng chúng vẫn bị thất bại thảm hại. - Trong cuộc hành quân này, ta tiêu diệt 8.300 tên địch, hầu hết là lính Mĩ, bắn cháy và phá hủy 692 xe quân sự các loại và bắn rơi 119 máy bay.  Em hãy trình bày những thắng lợi về đấu tranh chính trị của nhân dân ta trong những năm đầu của“Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1967). HS: Thắng lợi đấu tranh chính trị: - Hầu hết các vùng nông thôn, nhân dân đã dứng lên phá tung từng mảng lớn ấp chiến lƣợc. - Thành thị: hầu hết các đô thị quần chúng đứng lên đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng. - Uy tín của MTDTGP miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế. GV giới thiệu H.66: Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở VN đòi quân Mĩ rút về nƣớc (10/1967) và
154

2/ Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ. * Chiến thắng Vạn Tƣờng (8/1965) : - Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. Sau 1 ngày chiến đấu, ta đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Mở đầu cho cao trào diệt Mĩ ở miền Nam. * Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967.

* Thắng lợi đấu tranh chính trị : - Ở nông thôn, đấu tranh phá từng mảng lớn ấp chiến lƣợc, thành thị nổi lên cuộc đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng .Uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế.

3. Cuộc Tổng tiến công và

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phụ nữ miền Nam đấu tranh đòi đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN. Hoạt động 3:  Chúng ta tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trong hoàn cảnh nào? HS: - Bƣớc vào xuân 1968, ta nhận định : so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Lợi dụng mâu thuẫn của nƣớc Mĩ trong năm bầu cử tổng thống. Ta chủ trƣơng tiến hành tổng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) diễn ra nhƣ thế nào? HS: - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công 37/44 tỉnh; 4/5 đô thịlớn; 64/242 quận lị; ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn. - Ta tấn công vào các cơ qua đầu não của địch. + Tòa đại sứ Mĩ. + Dinh “Độc lập”. + Bộ Tổng tham mƣu ngụy. + Đài phát thanh. + Sân bay Tân Sơn Nhất.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ. - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.  GV kết luận : Chiến lƣợc “chiến tranh cục bộ” với đỉnh cao là cụôc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) đã làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh” và tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.

nổi dậy Tết Mậu Thân (1968): a. Hoàn cảnh : - Bƣớc vào xuân 1968, so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Ta chủ trƣơng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc. b. Diễn biến : - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn và các cơ quan đầu não của địch (Tòa đại sứ Mĩ, Dinh “Độc lập”, Bộ Tổng tham mƣu ngụy....)

c. Ý nghĩa : - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ . - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Pari.

4 . Củng cố: a./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh xâm lƣợc của Mĩ ở miền Nam đƣợc tiến hành:  Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đồng minh, qƣân đội Sài Gòn, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào trang bị kỹ thuật và phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.  Lực lƣợng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, trong đó quân Mĩ giữ và quân đồng minh..
155

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đội Sài Gòn.... b./ Điền vào chỗ trống để nêu lên được sự khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “chiến tranh cục bộ”: - Lực lƣợng tiến hành:----------------------------------------------------------------------------------- Quy mô chiến tranh: ---------------------------------------------------------------------------------c./ Thắng lợi mở đầu cho cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “chiến trnh cục bộ” của quân dân miền Nam là: a) Chiến thắng Ấp Bắc. b) Chiến thắng Bình Gĩa. c) Chiến thắng Vạn Tƣờng. d) Chiến thắng Đồng Xòai. 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29(tiếp theo) tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần II) - Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? - Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? - Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? - Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)

Tuần : 30 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973). II. MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ NHẤT CỦA MĨ, VỪA SẢN XUẤT (1965 -1968) VÀ CHIẾN TRANH (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức:

156

sản xuất. đế quốc Mĩ . Tƣ tƣởng: .2013 .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. cứu nƣớc .Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam. . . Kiểm tra bài cũ: a. Vinh. đánh giá âm mƣu. Hoạt động dạy và học: 1. nhận định. Bắc Bộ”. tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD. Mĩ tiến hành chiến GV giảng thêm về “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “: tranh không quân và . . Ổn định lớp: 2. Giôn xôn phê chuẩn dùng tàu khu trục tuần hải quân phá hoại tiễu ở vịnh Bắc Bộ để ngăn chặn sự tiếp tế của miền Bắc miền Bắc: vào miền Nam bằng đƣờng biển.3/1964. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. 2. lƣợc đồ SGK. “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”. Bến 157 . Kỹ năêng: . QS. bay Mĩ ngày 8/5/1964. “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.5/8/1964. giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ. Nêu những thắng lợi lớn của ta trong“Chiến tranh cục bộ” (Chính trị.32/7 và 1/8/1964 tàu khu trục Ma Đốc của Mĩ tiến vào quân đánh phá 1 số nơi Nam đảo Cồn Cỏ để uy hiếp ta và máy bay Mĩ từ Lào ở miền Bắc: cửa sông sang đánh phá đồn biên phòng Năm Cắn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. c. Hội đồng tham mƣu trƣởng liên quân Mĩ vạch dựng lên “sự kiện Vịnh ra kế hoạch đánh phá miền Bắc gồm 94 mục tiêu.Hoạt động lao động sản xuất. III.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . . 1. Đồ dùng dạy học: . Miền Bắc vừa chiến  Đế quốc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền đấu chống chiến tranh phá hoại lần Bắc nƣớc ta lần thứ I nhƣ thế nào? thứ I của Mĩ vừa sản GV giới thiệu H.68: đơn vị Hải quân chiến đấu bắn máy xuất (1965 -1968). Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”trong hoàn cảnh nào? b. bản Nọong đê. chúng cho . kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. 3 Giới thiệu bài mới: Để gỡ thế thất bại của“Chiến tranh cục bộ”. tranh ảnh trong SGK. ngoại giao). So sánh điểm giống và khác nhau giữa“Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam. II. 3.Sử dụng tranh ảnh. lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc.Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc. xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại.4/1965. Gianh. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tinh thần chiến đấu.

. miền Bắc bắn rơi 3.1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. triệt để sơ tán. Chính quyền Giôn xôn dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “ và đêm 4/8/1964 hải quân VN lại tấn công tàu Mĩ tại hải phận quốc tế. đào đắp công sự.243 máy bay các loại. nằm sâu trong biên giới Lào – Việt từ 7  20 km.243 máy bay các loại.1965. Miền Bắc vừa chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất: a. khu đông dân.7/2/1965.Mục tiêu bắn phá: các đầu mối giao thông. 3 tàu phóng lôi của ta đuổi Ma Đốc của Mĩ tiến vào hải phận nƣớc ta. đào đắp công sự. .Thực hiện vũ trang toàn dân. nhà máy.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến .Thực hiện vũ trang toàn dân.miền Bắc bắn rơi 3. chúng chính thức gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. chúng bắn phá Đồng Hới. Đảo Cồn Cỏ. loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái. bắn cháy 143 tàu chiến.2/8/1964. . bắn cháy 143 tàu chiến. các công trình thủy lợi. Thủy.. Thành tích sản xuất: * Nông nghiệp: .. c.2013 thuộc Nghệ An và Hà Tĩnh. . . Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc. miền Bắc có 7 huyện. . nên chúng cho quân bắn phá miền Bắc để “trả đũa”.Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. bắn chìm.chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến.1/11/1968.1/11/1968. ta chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. xí nghiệp.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến  Em hãy nêu những thành tích của miền Bắc trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . triệt để sơ tán ..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Miền Bắc có những chủ trƣơng gì trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: .Khi Mĩ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc. năng suất lao động ngày càng cao. bắn chìm. . Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc  Thành tích sản xuất của miền Bắc thời kì này ra sao? HS: * Nông nghiệp: . . b. hầm hào. 2. Chủ trƣơng: . . .Diện tích canh tác mở 158 . Thành tích chiến đấu : .loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái.. Hòn Gai.Diện tích canh tác mở rộng. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. hầm hào.

. bộ đội. . để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”.  Hậu phƣơng miền Bắc đã chi viện những gì và bằng cách nào cho miền Nam đánh Mĩ ? HS: .Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ.1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã.70: những thửa ruộng vì miền nam của nông dân xã Hòa Lạc. quân dụng. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha.Đƣờng HCM trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc.Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế.1965. .Bảo đảm thông suốt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . năng suất lao động ngày càng cao. . Ninh Bình . hàng chục vạn tấn vũ khí. hỏa lực tối đa của Mĩ. . quân dụng. .Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. GV cho HS xem H.Miền Bắc chi viện đầy đủ. Miền Bắc thực hiện nghĩa vụ hậu phƣơng l ớn . miền Bắc có 7 huyện. xăng dầu.Từ 1965 1968. Kim Sơn. đạn dƣợc. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. * Giao thông vận tải: . Chiến đấu chống chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ (1969 – . lƣơng thực. * Giao thông vận tải: . dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . lƣơng thực. . .Một số ngành giữ vững... phân tán đã đi vào sản xuất . + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc 159 rộng. * Công nghiệp: . đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. phân tán đã đi vào sản xuất.. . xăng dầu. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. . kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam .Từ 1965 1968.Bảo đảm thông suốt.Miền Bắc chi viện đầy đủ. . quân trang. II . 3.Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế.1 số ngành giữ vững. quân trang. . hàng chục vạn tấn vũ khí.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. . Hoạt động 2:  Đế quốc Mĩ thực hiện âm mƣu và thủ đoạn gì trong việc tiến hành chiến lƣợc“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS: -* Hoàn cảnh : .2013 * Công nghiệp: .Đƣờng Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. bộ đội. . miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ. .Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. đạn dƣợc.

Đà Nẵng. Lào (1971) . Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhƣng không bỏ chiến trƣờng này.Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. Huế.4/1970.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. Lào (1971) 2. 1973) 1.30 /4 30/6/1970. Huế. Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời. . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp.2013 CPC (1970).Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. hỏa lực tối đa của Mĩ. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. . .6/6/1969. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “ĐD hóa chiến tranh” của Mĩ : a. Đà Nẵng .  Em hãy nêu những thắng lợi chính trị của ta trong thời kì“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS:  Thắng lợi chính trị : . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở . Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ : * Hoàn cảnh : . . + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc CPC (1970).Nông thôn : ptrào “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn .6/6/1969. . Thắng lợi chính trị : . . .  Em hãy trình bày những thắng lợi về quân sự của ta trong thời kì “VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) ? .Nông thôn : ptrào 160 .Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.4/1970.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chiến thắng này chứng tỏ rằng quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ trong “VN hóa chiến tranh” về mặt quân sự.Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc. . .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn. “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . 4 . ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. b.30 /3 cuối tháng 6/1972. Củng cố: 161 . Đông Nam Bộ. . Thắng lợi quân sự : . .Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn HCM. . Đông Nam Bộ.12 /2 23/3/1971. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn Hồ Chí Minh . 3 .Cuộc tiến công với quy mô lớn. Tây Nguyên.Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 : . . .30 /4 30/6/1970.Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN.30 /3 cuối tháng 6/1972. Tây Nguyên. quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở Đông Bắc CPC. . chúng ta lập nên chiến thắng đƣờng 9 – Nam Lào. ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. .Cuộc tiến công với quy mô lớn. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.2013  Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 đã diễn ra nhƣ thế nào? ý nghĩa lịch sử của cuộc tiến công đó? HS: .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn.Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị.

miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? c.Đọc và tìm hiểu tình hình miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá ? . V ) . vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương ? -Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt nam được kí kết trong hoàn cảnh nào ?Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định ? 162 . Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? b.Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968. Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? d. Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 (tiếp theo) tìm hiểu : “ Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973) ”( Phần IV .2013 a.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tuần : 31 Tiết : 43 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) IV. MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – VĂN HÓA, CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ HAI CỦA MĨ (1969 -1973) VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS 1973 VỀCHẤM DỨTCHIẾN TRANH Ở ĐÔNG DƢƠNG. I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc của dân tộc. - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. - Hoạt động lao động sản xuất, xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. - Thắng lợi quân sự quyết định của cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 ở miền Nam và của trận “ĐBP trên không” 12/1972 ở miền Bắc đã buộc Mĩ kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở VN và rút hết quân về nƣớc. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, tinh thần chiến đấu, sản xuất, lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc; kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968”; “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”; “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; “Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.
163

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu những thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì (1965 -1968). b. Âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ và những thắng lợi quân và dân ta đã đạt đƣợc trong “VN hóa chiến tranh”. 3 Giới thiệu bài mới: 1/1/1968, đế quốc Mĩ tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc lại bắt tay vào khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh nhƣng thời gian không đƣợc bao lâu, đế quốc Mĩ lại gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2, từ 6/4/1972, quân và dân ta đã giáng những đòn đìch đáng, chúng ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lƣợc bằng không quân, chấn động địa cầu, buộc đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. GHI BẢNG IV. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa, chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Hoạt động 1: lần thứ 2 của Mĩ  Miền Bắc đã đạt đƣợc nhữngthành tựu gì trong việc (1969 -1973). thực hiện nhiệm vụ khôi phục và phát triển kinh tế – 1. Miền Bắc khôi văn hóa? phục và phát triển HS: kinh tế – văn hóa : a. Thành tựu về khôi phục và phát * Nông nghiệp: triển kinh tế: - Khuyến khích sản xuất. * Nông nghiệp: - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã - Khuyến khích sản đạt 5 tấn thóc /ha. xuất. - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc /ha. * Công nghiệp: * Công nghiệp: - Nhiều cơ sở đƣợc khôi phục. - Nhiều cơ sở đƣợc - Thủy điện Thác Bà bắt đầu hoạt hoạt động (10/1971). khôi phục. - Một số ngành quan trọng đều phát triển : - Thủy điện Thác Bà điện, than, cơ khí. bắt đầu hoạt động - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. (10/1971). - Giao thông vận tải đƣợc hồi phục nhanh chóng. - Một số ngành quan trọng đều phát triển: điện, than, cơ khí. - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. - Giao thông vận tải
164

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

b. Văn hóa GD y tế : nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - 1 số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc hồi phục.

 Em hãy trình bày cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc? HS: - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông.

 Những thành tích chiến đấu và sản xuất của quân và
dân ta trong thời kì này nhƣ thế nào? HS: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN.

Hoạt động 2:  Em hãy trình bày tiến trình của Hội nghị Paris? HS: - 13/5/1968, hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. - 25/1/1969, hội nghị 4 bên: Mĩ, VN, VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.
165

đƣợc hồi phục nhanh chóng. b. Văn hóa , giáo dục , y tế nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - Một số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc khôi phục. 2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phƣơng: a. Mĩ : - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông. b. Ta: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN. V. Hiệp định Paris

.Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. . . quyết liệt. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. . . không có sự can thiệp của nƣớc ngoài. 2 quân đội.2013 . Tiến trình của hội nghị Paris : .Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. . 1.Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. quyết liệt. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. . . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. GV cho HS xem : . VN.13/5/1968. .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. hội nghị 4 bên: Mĩ. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. chủ quyền. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. Nội dung Hiệp định Paris: .Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. 2.Các bên thừa nhận ở . không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN. .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau.Các bên thừa nhận ở miền Nam VN có 2 chính quyền. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN. hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH.  Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris? HS: -.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. .27/1/1973. .Các bên ngừng bắn tại chỗ.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”.25/1/1969. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.27/1/1973. chủ quyền.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. .Tranh về quang cảnh phòng họp trung tâm các hội nghị 166 (27/1/1973) về chấm dứt chiến tranh ở VN. .

. . 4. Em hãy trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc.2013 quốc tế ở Paris trong lễ kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . rút hết quân Mĩ về nƣớc.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. GV kết luận: Hiệp định Paris đƣợc kí kết. Tiến trình của Hội nghị Paris nhƣ thế nào? đ. ra sức chi viện cho miền Nam như thế nào ? 167 . rút hết quân Mĩ về nƣớc. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). .Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. . . c. Em hãy nêu những thành tựu khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở miền Bắc (1969 – 1973) b. đó là công pháp quốc tế buộc Mĩ phải rút quân về nƣớc.  Hiệp định Pari có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá . 2 quân đội. .Tranh Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Duy Trinh và Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Thị Bình kí Hiệp định Paris. chấm dứt mọi dính líu ở VN về mặt pháp lí. 3 . 3. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” (18  29/12/1972). miền Nam VN có 2 chính quyền. Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris và ý nghĩa lịch sử của nó đối với CM VN. Củng cố: a.Đọc và tìm hiểu miền Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh . d.Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Paris : . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. bất khuất của dân tộc ta.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN.Các bên ngừng bắn tại chỗ. bất khuất của dân tộc ta. .

2013 . tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam như thế nào ? Tuần : 31 Tiết : 44 Ngày soạn : Ngày dạy: HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC (1973 – 1975) 168 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đấu tranh chống địch bình định và lấn chiếm tạo thế và lực .

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. 3.2013 I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. lƣợc đồ SGK. .Sử dụng tranh ảnh. kịp thời nhất cho miền Nam đánh Mĩ. c.Miền Bắc trở lại hòa bình. Mục tiêu bài học: 1. văn hóa và chi viện Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. “Chiến dịch Tây Nguyên”. cho miền Nam. Đồ dùng dạy học: . chi viện đầy đủ nhất.Miền Bắc trở lại hòa bình. Kỹ năêng: . . III. tinh thần đoàn kết dân tộc. thống nhất đất nƣớc. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” và ý nghĩa lịch sử của nó. . Hoạt động dạy và học: 1. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. ra sức chi viện nào? HS: . “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. Tình hình nƣớc ta sau Hiệp định .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. II.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. “Chiến dịch HCM”.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Nội dung của Hiệp định Paris . 2. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. tranh ảnh trong SGK. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. Kiến thức: . Đảng ta quyết định Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam. Ổn định lớp: 2. nhận định. Tƣ tƣởng: . kĩ năng sử dụng bản đồ. Miền Bắc khắc phục hậu quả  Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris nhƣ thchi ế ến tranh khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. khắc 169 .So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. cho CM miền Nam. chiến tranh. miền Bắc tiếp tục khôi phục kinh tế. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh.Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. 1. b. Trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. phát triển kinh tế. 3 Giới thiệu bài mới: Sau Hiệp định Paris. khắc phục hậu quParis ả . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. . Kiểm tra bài cũ: a.

Thành quả của CM miền Bắc HS: . . “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết 170 . hàng vạn thanh niên xung phong và cán bộ kĩ thuật.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn chiếm lƣợng trên chiến trƣờng có lợi cho ta. thủy lôi. .Ý nghĩa: những chi viện của miền Bắc đã chuẩn bị cho Tổng tiến công Xuân 1975 và tiếp quản vùng giải Hoạt động 2: phóng . Tình hình Mĩ – ngụy: * Ngụy: * Mĩ : .Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản khôi phụg cỡ xong bom. miền Bắc căn bản tháo gỡ xong (1973 – đầu 1975) : bom. xăng dầu.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. miền Bắc căn bản tháo .Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. xong các cơ sở kinh tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 26 vạn tấn vũ khí. * Ngụy: . mìn. Đấu tranh chống địch “Bình Paris nhƣ thế nào? ( trƣớc tiên nói về tình hình định – lấn chiếm” tạo thế lực và Mĩ ngụy).Cuộc đấu tranh chống địch “lấn 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch.29/3/1973. n Tình hình ta. tiếp tục viện trợ cho ngụsau y Hiệp định Paris: quyền SG. lƣơng thực. giaoao thông. .Từ 1973 – 1974. đƣờng giao thông. tiến tới giải phóng hoàn toàn miền HS: . mìn.Từ 1973 – 1974. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấ1.Sau Hiệp định Paris.  Tình hình ta. chi viện cho miền Nam gần 20 hóa.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản công trình văn hóa.7 vạn bộ đội. kinh tế có bƣớc phát triển. thủy lôi. đƣợc (1973  đầu 1975) và ý nghĩa của những thành tựu đó.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn chiếm” và “ tràn ngập  Sau Hiệp định Paris lực lƣợng của ta ở miền lãnh thổ” của ta. Về phía ta: chiến trƣờng có lợi cho ta. a. 2. địch ở miền Nam quân sự đội lốt dân sự. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết quả nhất định nhƣng . quân dụng. . văn hóa và chi viện cho CM  Những thành tựu của CM XHCN miền Bắc đạ t miền Nam. Nam nhƣ thế nào? HS: -.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn 29/3/1973. so sánh lực . đƣa vào miền Nam.2 tháng đầu 1975. địch ở miền Nam sau Hiệp định II. cácác công trình văn . cờ về nƣớc. Mĩ đã phải làm lễ cuốc cờ vNam. các . ề nƣớc. thuốc men. Mĩ đã phải làm lễ cuốc chiếm” và “ tràn ngập lãnh thổ” của ta. đƣờng .Sau Hiệp định Paris.Cuối 1973. phát triển kinh tế. kinh tế có bƣớc phát triển. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự đội lốt dân sự. cán bộ . đã b chi ị ếm”. quân trang. ôi phục xong các cơ sở kinh tế.2013 phục hậu quả chiến tranh. tiếp tục viện trợ cho ngụy quyền SG. 5. chi viện cho miền Nam gần 20 vạn bộ đội. vạn bộ đội. hàng vạn thanh niên xung phong và .Cuối 1973. đạn dƣợc. so sánh lực lƣợng trên b.

địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. ta kiến quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. tràn ngập lãnh thổ” của ta từ cuối 1973 đầu 1975 diễn ra nhƣ thế nào? 2.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. ta đẩy mạnh sản HS: xuất về mọi mặt.Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. bổ sung tại chỗ rất quan trọng cùng với sự chi viện to lớn của miền Bắc. Tất cả những thành tựu trên là nguồn cung cấp.Tìm hiểu sự đúng đắn và linh hoạt trong cách đánh giặc của Đảng . ta chủ trƣơng kiên quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch.Cuộc Tỏng tiến côngvà nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua ba chiến dịch lớn nào ? Trình bày ngắn gọn diễn biến ? . đã bị chúng“lấn chiếm” trở lại. tiếp chi viện cho CM miền Nam nhƣ thế nào? . ngoại giao.Thời cơ mới. địch không có khả năng lấy lại. 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: a.2013 chúng“lấn chiếm” trở lại. quả nhất định nhƣng 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. ta đã giành thắng lợi lớn giải phóng tỉnh Phƣớc Long.Cuối 1974 –đầu 1975. Tình hình ta.1975) ? Tuần : 32 Tiết : 45 Ngày soạn : Ngày dạy : HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC 171 . CM miền Nam đƣợc tăng cƣờng lực lƣợng nhanh chóng thiết thực chuẩn bị cho đại thắng mùa Xuân 1975.Tại khu giải phóng.Từ cuối 1973. khả năng mới đã xuất hiện trên chiến trƣờng. . đá “ nh địch trên 3 mặt trận: chính trị.  Cuộc đấu tranh chống lại địch “lấn chiếm”.Trƣớc tình hình đó: + 7/1973. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 (tiếp theo) tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). trực tiếp phục vụ GV kết luận: cho CM miền Nam trong thời kì này. . thống nhất đất nƣớc. chúng ta có  Thành tích sản xuất của khu giải phóng trựth c ể giải phóng hoàn toàn miền Nam. Cuộc đấu tranh chống địch “lấn HS: chiếm”: . b. . . giải phóng miền Nam. 3. quân sự.

Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. “Chiến dịch HCM”. Tình hình ta. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975.Cuối 1974  đầu 1975 tình hình CM miền Nam chuyển biến nhanh chóng. Hoạt động dạy và học: 1. 3. Đồ dùng dạy học: . Giải phóng hoàn toàn miền Nam. Chủ trƣơng kế hoạch giải phóng HS: hoàn toàn miền Nam .Sử dụng tranh ảnh. 172 PHƢƠNG PHÁP . Kiểm tra bài cũ: a. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. Ổn định lớp: 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiến thức: . 2. Bộ Chính trị quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm: 1975 -1976. kĩ năng sử dụng bản đồ. Tƣ tƣởng: . nhận định. lƣợc đồ SGK. địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. . quân đội Mĩ . tinh thần đoàn kết dân tộc.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. 3 Giới thiệu bài mới: NỘI DUNG Hoạt động 1: III.Sau Hiệp định Paris. chỗ dựa của chính quyền SG đã rút về nƣớc viện trợ quân sự của Mĩ cho Thiệu giảm dần. . b. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”.2013 (1973 – 1975) I.Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 sẽ lập tức giải phóng miền Nam  Trong chủ trƣơng kế hoạch giải phóng hoàn ngay 1975 để đỡ thiệt hại về ngƣời và toàn miền Nam có những điểm nào khẳng định của. III. Mục tiêu bài học: 1.  Em hãy trình bày chủ trƣơng kế hoạch giải giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc. . “Chiến dịch Tây Nguyên”. sự lãnh đạo đúng đắn và linh hoạt của đảng ta? HS: GV giảng thêm: .Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. 1. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. phóng hoàn toàn miền Nam. Kỹ năêng: . II.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. tranh ảnh trong SGK.

có khả năng bỏ cả Huế. Với tinh thần “kịp thời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Quân ủy TW chỉ thị cho quân dân Trị 3/4/1975): Thiên và quân đoàn 2 giải phóng Huế nhanh hơn . ta phát hiện địch chuẩn bị rút khỏi phòng . .24/3/1975.10/3/1975. 173 .14/3/1975.15 giờ ngày 29/3/1975.73: quân ta giải phóng cố đô . Buôn Mê Thuột.Đà Nẵng. . chiến dịch kết thúc.  Em hãy trình bày về chiến dịch Huế – Đà .1973 -1974: 1.Bất ngờ 2 giờ sang 10/3/1975 ta dội bão lửa vào miền Trung. CuộcTổng tiến công và nổi dậy Xuân đặc biệt là sau chiến thắng Phƣớc Long của ta. Cho HS xem H. địch phản công quyết liệt (bằng lƣợc đồ). trận then chốt này nhanh chóng  Em hãy trình bày về chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi. 2.21/3/1975. biến Nẵng. . . Thiệu thiếu đạn nghiêm trọng. ta chặn đánh GV gợi mở vấn đề vì sao ta mở chiến dịch Huế – Đà kịch liệt con đƣờng rút lui của địch. cuộc “ rút lui chiến lƣợc” thành cuộc .Tây Nguyên là địa bàn chiến lƣợc quan  Tại sao trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trọng.Vào những ngày cuối cùng của chiến dịch Tây “tháo chạy hoảng loạn”.Từ 1  9/3/1975. BCT quyết định tiến hành chiến dịch Huế – Đà Nẵng. Chiến dịch Tây Nguyên (10/3 – thời cơ Tổng tiến công và nổi dậy để giải phóng 24/3/1975) . Thiệu vẫn không mạnh. địch bố trí lực lƣợng sơ hở. . địch vội vàng kéo quân từ Buôn Mê trƣởng chiến dịch Tây Nguyên rút khỏi Thuột lên ứng cứu cho Bắc Tây Nguyên. . tuyến Quảng Trị. hoàn toàn miền Nam đã đến.1974 -1975: 701 triệu đô la. 1975: địch không có khả năng lấy lại 1 tỉnh. Cho nên a.12/3/1975. Tây Nguyên về giữ các tỉnh ven biển . vì phán Xuân 1975 ta lại mở chiến dịch Tây Nguyên đầu đoán sai lầm hƣớng tiến công của ta. ta dội bão lửa vào Buôn Mê tiên? HS: Thuột. HS: chiếm lại Buôn Mê Thuột nhƣng không GV giảng thêm: thành.ta đánh Huế và chặn đƣờng rút chạy của địch. Nẵng.2013 . của Mĩ ngụy ở miền Nam hết sức tồi tệ. lực lƣợng của ta không ngừng lớn mạnh.Từ 29/3 – 3/4/1975 ta lấy nốt các tỉnh ven GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch Huế – Đà biển miền Trung.26/3/1975.Chiến dịch Tây Nguyên gần kết thúc. ta đánh nghi binh ở Plâycu và . Đà Nẵng giải phóng.Vì vậy có hơn quân. táo bạo” 28/3/1975 ta bắt đầu đánh Đà Nẵng.1972 -1973: 1.026 triệu đô la. Nẵng(bằng lƣợc đồ). . nhanh chóng. . co về giữ b. thế trận Huế. . phải keu gọi binh lính “chiến đấu theo kiểu con nhà nghèo”. Trong khi đó .Đoán đúng ý đồ của địch. HS: . Chiến dịch Huế – Đà Nẵng (21/3 – Đà Nẵng. dự kiến. Thiệu ra lệnh cho Tƣ lệnh KonTum.614 triệu đô la. .10 giờ 30 ngày 25/3/1975.Sau chiến dịch Huế . Nguyên. . ta giải phóng Huế. ta tiến công vào cố đô Huế.

tạo điều kiện thuận lợi cho 3/4/1975. thế giới. Thiệu chủ 21/4/1975. GV cho HS xem H.2013 GV giảng thêm: . 15 giờ ngày 29/3/1975. khả 17 giờ ngày 26/4/1975. SG giải phóng. 5 cánh tuyến phòng thủ từ xa: Từ Phan Rang trở vào để che quân của ta tiến vào giải phóng SG.18/4/1975. không để cho ngụy rút về tăng cƣờng cho SG. chúng đã chi trực tiếp cho trào giải phóng DTtrên thế giới. Nam Bộ giải phóng. theo 5 hƣớng đã định sẵn.Cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc của dân tộc ta kéo dài . hệ thống phòng ngự của Thiệu Từ 9/4/1975. Ý nghĩa lịch sử:  Em hãy trình bày về chiến dịch HCM (bằng lƣợa. HS: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch HCM. . bất ngờ.78: nhân dân SG mít tinh mừng miền Nam giả ti ộc dân chủ nhân dân. 1. phòng tuyến Phan Rang của HCM lịch sử.Từ 30/4  2/5/1975. chắc thắng” chúng ta đã tiến hành chiế(1954 n -1975).Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.76: xe tăng của ta tiến vào dinh “Độd cứt ách thống trị của CN đế quốc trên đất lập” và H. quân khu I bị xóa cuộc chiến đấu diễn ra vô cùng quyết liệt sổ.71: Bộ chỉ huy chiến dịch HCM . việc quyết chiến chiến lựơc cuối cùng: chiến dịch .Sau chiến dịch này. nếu tính cả chi phí . . 5 đời tổng thống Mĩ điều hành 4 chiến lƣợc Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong chiến tranh ở miền Nam. phóng. ở miền Trung bị sụp đổ hoàn toàn. thống nhất đất nƣớc.28: chính quyền TW ngụy bị bắt. chở cho SG. chúng vào thế tuyệt vọng. chiến dịch HCM năng bảo vệ quân khu III và IV.Mĩ lập cầu hàng không khẩn cấp chuyên chở vũ khí . chống lại đế quốc Mĩ lớn mạnh nhấ tình t nƣớc Mĩ và thế giới. Thiệu quan cho rằng: Phải 2 tháng nửa quân ta mới có thtuyên ể bố đầu hàng chuồn ra nƣớc ngoài.ta chiến thắng Xuân Lộc. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Khi chiến dịch Huế . .Đà Nẵng kết thúc. táo lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc bạo. chúng lập 1 phòng bắt đầu.Sáng 28/3/1975 chúng ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. .77) CNXH.11 giờ 30 ngày 30/4/1975. Quốc tế: . trên cơ sở đó hoàn thành CM dân H. ta bắt đầu đánh Xuân Lộc. 174 . GV chuyển ý: b. các tỉnh còn lại của trang bị cho ngụy quân SG.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi đồ). nhanh chóng. .Trên cơ sở đánh giá thời cơ chiến lƣợc tổng công IV. đẩ(cánh y cửa thép bảo vệ SG). chúng huy động lúc cao nhấ là t 1 trong những chiến công vĩ đại của TK là 55 vạn quân Mĩ với 5 nƣớc chƣ hầu tham gia (7 XX. nƣớc ta. tiếp tục tiến công.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc GVsử dụng lƣợc đồ trình bày cuộc Tổng tiến công – kỉ nguyên độc lập thống nhất . chúng có thời gian. c. c Trong nƣớc: . chấm Cho HS xem H. năm chiến tranh giải phóng dân tộc. Ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng kích vào SG đã chín muồi.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội hơn 2 thập kỉ.tổng thống Mĩ ra lệnh di tản Xuân 1975 và giảng thêm: ngƣời Mĩ khỏi SG. địch bị chọc thủng. Cho nên. Chiến dịch HCM: . thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng. táo bạo” với lực lƣợng có thể chuyển tới sớm nhất. với tinh thần “thần tốc. đi lên và nổi dậy Xuân 1975 (H. gián tiếp là 920 tỉ USD. cuộc chiến tranh này 676 tỉ USD.Cuộc tấn công Đà Nẵng đƣợc Quân ủy TW quyết định ngay sau khi giải phóng Huế (26/3/1975) với tinh thần “kịp thời. dịch HCM lịch sử giải phóng SG.16/4/1975.

Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập thống nhất . quân sự đúng đắn. dân chủ nhân dân ở miền Nam. . dội xuống 2. Khách quan: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 năm chiến Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD tranh giải phóng dân tộc. . . 175 . 2 Nguyên nhân thắng lợi: miền Nam – Bắc hơn 7. là 1 trong những chiến công vĩ đại của TK XX. . chí tình .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong trào giải phóng DTtrên thế giới. cộng với hơn 1 triệu quân ngụy. dân chủ nhân dân ở miền Nam.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kc chống nhất.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. bình trên thế giới. HS: . đi lên CNXH.  Em hãy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. với đƣờng lối chính trị.2013 vạn).Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội tình nƣớc Mĩ và thế giới.Quốc tế: . chấm dứt ách thống trị củvà a sự ủng hộ chí nghĩa.8 triệu tấn bom. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. Chủ quan: vẫn thất bại thảm hại.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. . quân sự đúng đắn.Trong nƣớc: Mĩ.Chủ quan: . . .Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ nhất. kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. Nhƣng chúng a.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. Hoạt động 2: . HS: .Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc. với đƣờng lối chính trị. trên cơ sở đó hoàn thành quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa CM dân tộc dân chủ nhân dân. .Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi b. thống nhất đất nƣớc.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. . có hiệu CN đế quốc trên đất nƣớc ta.

Kiến thức: . có hiệu quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa bình trên thế giới. Củng cố: a. thống nhất . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 31 tìm hiểu : Chƣơng VII:VN từ năm 1975 đến năm 2000.Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế – văn hoá ở hai miền đất nước như thế nào ? . khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. cứu nƣớc.2013 Khách quan: . Mục tiêu bài học: 1.Hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước như thế nào ? Tuần : 32 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VII VIỆT NAM TỪ NĂM 1975 ĐẾN NĂM 2000 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU ĐẠI THẮNG MÙA XUÂN 1975. I. c. đánh giá tình hình đất nƣớc. Tƣ tƣởng: . Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). nhận định. . Đồ dùng dạy học: 176 . về nhiệm vụ CM nƣớc ta năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. nhiệm vụ của CM năm đầu đất nƣớc giành độc lập. Kỹ năêng: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. VN trong năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình 2 miền đất nƣớc sau thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ. 4.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b.Tìm hiểu tình hình của hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa xuân 1975 .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. chí tình . 3. niềm tin vào tiền đồ của CM. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. 2.Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả chiến tranh. 3.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD và sự ủng hộ chí nghĩa. tình cảm ruột thịt Bắc – Nam. II. .

Miền Bắc: 177 . Kiểm tra bài cũ: a. tình CM th 2 ắng mùa xuân 1975. phân tán. đƣợc những thành tựu to lớn. văn hóa. phân tán.Hậu quả chiến tranh nặng nề.Từ 1954  1975 . lệ b.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho . ruộng đồng bị tàn phá. nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạ+ c Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. TBCN. – Khắc phục hậu quả chiến tranh. ruộng đồng bị tàn phá.Thuận lợi: hoàn toàn sụp đỗ. 2 miền Nam II. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. III.CM XHCN miền Bắc đã đạ đạ t t đƣợc những thành tựu to lớn. . Hoạt động dạy và học: 1. 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. b.  Tình hình miền Nam sau đại thắng mùa + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG xuân nhƣ thế nào? HS: . TBCN. mất cân đối. miền đất nƣớc. CNXH. miền Nam – Bắc có những khó khăn và thuận 1. . toàn diện. Khó khăn: . 2. nhƣng hậu quả 21 năm chiến tranh để lại nặng nề.CM XHCN miền Bắc đã . + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. lệ thuộc bên ngoài.Nhiều làng mạc. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. nhân dân 2 miền Nam – Bắc ra sức khắc phục hậu quả chiến tranh.Hậu quả chiến tranh nặng nề. Nêu ý nghĩa lịch sử. Tình hình miền Bắc: a. toàn diện. Tình hình 2 miền Bắc – Nam sau đại  Sau đại thắng mùa xuân 1975.2013 . Khó khăn: b. b. + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp.Từ 1954  1975 . sản xuất nhỏ. nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. Thuận lợi: + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. Ổn định lớp: 2. hậu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . khôi Bắc đều phải khắc phục hậu quả chiến tranh. mất cân đối. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạc hậu.Thuận lợi: . sản xuất nhỏ. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. Thuận lợi: lợi gì? HS: .Tình hình đất nƣớc nhƣ vậy. + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. . Khó khăn: + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG hoàn + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng toàn sụp đỗ. + Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. Hoạt động 2: 1. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris.Sử dụng kênh hình kênh chữ trong SGK và 1 số tài liệu tranh ảnh lịch sử thời kì này. . hoàn thành thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. khôi phục và phát triển kinh tế .Nhiều làng mạc. GV kết luận: . Khó khăn: + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng thuộc bên ngoài. phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở 2 khôi phục và phát triển kinh tế để đi lên CNXH. cả nƣớc đi lên CNXH. Trình bày đại thắng mùa xuân 1975 (bằng lƣợc đồ). Tình hình miền Nam: a. c.

nƣớc. .Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắ1975 c và 6 tháng đầu 1976 có nhiều tiến bộ.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. sản của bọn phong kiến và phản động trốn ra khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa nhƣ nƣớc ngoài chia cho nông dân. về mặt nhà nƣớc nhƣ thế nào? HS: + Đổi tên nƣớc là : CHXHCNVN.Trong 2 lần chiến tranh phá hoại miền Bắc.Các hoạt động giáo dục văn hóa.Tất cả các tuyến đƣờng sắt.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mớ -i Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến.600 công trình thủy lợi.  Quốc hội khóa VI. . Quốc ca. trong đó có 10 bệnh viện bị san bằng. .1. hoàn toàn. xã hội của bọn phong kiến và phản động trốn ra nƣớđƣợ c c tiến hành. . kì họp thứ nhất có quyền + Thủ đô: Hà Nội.79: Đoàn tàu thống nhất BắHCM. khắc phục hậu quả chiến tranh. .000 trƣờng học. trong đó có 12 thị xã.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. Hoàn thành thống nhất đất nƣớc (1975 . xã hội đƣợ2. đƣờng biển. Hoạt động 3: + Chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc  Em hãy trình bày việc hoàn thành thống VN thống nhất. . gần nhƣ toàn bộ các thành phố. + Làm trọn nghĩa vụ hậu phƣơng đối với cả . thị xã đều b + ị Các sản phẩm quan trọng đều đạt và vƣợt đánh. .Chính quyền CM và các đoàn thể quần chúng . + Quyết định : Quốc huy.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mới giải kho tàng bị bắn phá. . GV giảng thêm: + Nhiều công trình. III. . .Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. chúng nhanh chóng đƣợc thiết lập. . phục kinh tế.Tất cả các khu công nghiệp bị đánh phá ở mứn cƣớc và ĐD trong tình hình mới.Quốc hữu hóa ngân hàng. Quốc kì. miền Bắc Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắc phục kinh tế. đƣờng sông.Phát hành tiền mới. ộ Miền Nam: hệ thống bén cảng. nhanh chóng đƣợc thiết lập. thế nào? HS: -.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài  Miền Nam khắc phục hậu quả chiến tranh. + Diện tích lúa và hoa màu tăng.2013  Sau đại thắng mùa xuân 1975.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. phóng. nhất nhà nƣớc.Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cả công nghiệp. .Phát hành tiền mới.Kì họp lần 1 của Quốc hội khóa VI đã quyết định. độ hủy diệt. nhà máy đƣợc xây dựng . hầu hết nông trƣờng . công nghiệp. – 1976). c Nam sau 30 năm gián đoạn và H. 80: Quốc huy + Bầu ra các cơ quan lãnh đạo và chức vụ 178 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . mở rộng.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. toàn b2. 3. . 51 trấn bị phá hủtr y ƣớc chiến tranh. ngoài chia cho nông dân.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài sản Các hoạt động giáo dục văn hóa. Quá trình: .Chính quyền CM và các đoàn thể quần bị đánh phá. quyết định gì? HS: + Thành phố SG Gia Định đổi là thành phố GV cho HS xem H.Quốc hữu hóa ngân hàng. . khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa để đi lên nhƣ thế Thành tựu: + Thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 6 tháng cuối nào? HS: -. 100% cầu. c Nội dung: tiến hành. 1. giải phóng. . 350 bệnh viện.

Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. Cấp huyện và tƣơng với việc xây dựng CNXH trong cả nƣớc. Tổ chức thành 3 cấp: Cấp tỉnh và thành tƣ tƣởng. các mặt về chính trị + .Ở địa phƣơng: thành thống nhất nhà nƣớc. GV kết luận: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Cấp xã và tƣơng đƣơng. c. 4. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). Củng cố: a. Nhƣ vậy kì họp của Quốc hội khóa VI đã hoàn .2013 của nƣớc CHXHCNVN.Đấu tranh bảo vệ tổ quốc như thế nào ? 179 .Bầu Ban Dự thảo Hiến pháp. văn hóa – xã hội sẽ gắn liềph n ố trực thuộc TW. cao nhất của nhà nƣớc. kinh tế. đƣơng. 3. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 – 1985) . Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 32 tìm hiểu : Xây dựng đất nƣớc.Tìm hiểu Việt Nam trong 10 năm đi lên CNXH ( 1976-1985 ) .

III. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc. cả nƣớc đi lên CNXH. NXBGD Hà Nội (1998). . đánh giá tình hình đất nƣớc. Kỹ năêng: . trong 10 năm đầu nhân ta phải thực hiện 2 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1976 -1980 và 1981 .Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . 2.Sử dụng tranh ảnh trong SGK . Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). khôi phục và phát triển KT.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. thấy đƣợc những thành tích và những hạn chế trong quá trình cả nƣớc đi lên CNXH. tình thần lao động xây dựng đất nƣớc. a. 2 miền Nam – Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh.1985). sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. Kiểm tra bài cũ: a. Tƣ tƣởng: . b. so sánh. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng XHCN và tiến hành cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây – Nam và biên giới phía Bắc của Tổ quốc .Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc lần thứ IV của Đảng 180 . Việt nam trong 10 năm đi lên CNXH (1976 – 1985)  Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) diễn ra trong hoàn cảnh nào?Nội dung 1. ĐẤU TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (1976 – 1985) I.Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới của Tổ quốc. nhận định. VH nhƣ thế nào? c. 3. Đồ dùng dạy học: . Thực hiện kế hoạch Nhà chủ yếu của đại hội là gì? nƣớc 5 năm (1976 -1985) HS: -. Đại hội đại biểu toàn . Kiến thức: .2013 Tuần : 33 Tiết : 47 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG ĐẤT NƢỚC. Hoạt động dạy và học: 1. yêu CNXH. Chúng ta thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc nhƣ thế nào? 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. Ổn định lớp: 2. Mục tiêu bài học: 1. Tình hình 2 miền Nam – Bắc sau đại thắng mùa xuân 1975.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . II. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào con đƣờng đi lên CNXH.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về con đƣờng tất yếu của CM nƣớc ta đi lên CNXH và tình hình đất nƣớc 10 năm đầu. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.

thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại.  Em trình bày về việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). + Thủ công nghiệp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nội dung: 181 (12/1976) . xóa bỏ văn hóa đồi trụy. .81: Tàu nƣớc ngoài nhận than tại bến cảng Cửa Ông (Quảng Ninh)  Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng.Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. . xây dựng mới 1. . thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. .700 km đƣờng sắt. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . Thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980).Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. .Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn.800km đƣờng bộ. HS: -. .700 km đƣờng sắt.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. GD tăng nhanh. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. + Thủ công nghiệp. GV cho HS xem H. HS: . + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. . sản xuất phát triển chậm. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha.Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh. xây dựng mới 1. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. 3. b.2013 quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. GD tăng nhanh. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. 3. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp.Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân.800km đƣờng bộ. . + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. sản xuất phát triển chậm. . + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng.

+ Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh tế.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai 182 .4%/năm. nhiệm vụ.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng. Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. . .Công trình thủy điện Hòa Bình.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. bổ sung. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. + Công nghiệp tăng 6. + Quyết định phƣơng hƣớng. . nhƣng bắt đầu có điều chỉnh. đẩy mạnh. . + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Nông nghiệp tăng 4. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. b.  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). Thành tựu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 1985). cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. .Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai thác. + Quyết định phƣơng hƣớng.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. cải tạo XHCN. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân.9%.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc. nhiệm vụ. thậm chí 1 số mặt trầm trọng hơn. + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). . bổ sung. Thực hiện kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985) a. . . HS: -. . 2.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất.2013 + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút.9%. . + Nông nghiệp tăng 4. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh. đẩy mạnh.4%/năm. . Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982). + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh t ế. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Công nghiệp tăng 6.Nội dung: + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. cải tạo XHCN.

. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh.Nhƣng từ 1978. .17/2/1979.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. nhƣng sau khi thắng Mĩ (17/4/1975).17/2/1979. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện .Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng.  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nƣớc ta (1978 – 1979). xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. thác.Công trình thủy điện Hòa Bình. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. GV giảng thêm: .Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. HS: . thậm chí một số mặt trầm trọng hơn.22/12/1978.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc.Nhƣng từ 1978. . . gây ra cuộc chiến tranh ở biên giới Tây Nam. . . TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). .Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam.22/12/1978. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). . . Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1979) 1. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979.2013 Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam Tổ quốc (1975 – 1979). HS: . Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc: . II. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. 2. Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. . Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam. . . xe tăng đánh chiếm Tây Ninh.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. .Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất.Bọn Pônpốt quay đại diện cho phái “Khơ me đỏ” đã từng phải dựa vào sự giúp đỡ của VN để đánh Mĩ.Thực hiện quyền tự vệ 183 . chúng lên nắm chính quyền ở CPC đã quay súng vào ta. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc. .TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. .

Mục tiêu bài học: 1. Củng cố: a. 3. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.2013 chính đáng.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. c. Kiến thức: 184 . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979.Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới đã đạt những thành tựu nào và hạn chế nào? Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƢỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và những thành tựu. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Tây Nam và phía Bắc của nhân dân ta ( 1975 – 1979) đã diễn ra nhƣ thế nào? 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tìm hiểu đường lối đổi mới của Đảngđược thực hiện trong hoàn cảnh nào ?Đổi mới đất nước đi lên CNXH là như thế nào ? . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 33 tìm hiểu : VN trên dƣờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ( từ 1986 đến 2000) . b.

Đƣờng lối đổi mới: 185 . Đƣờng lối đổi mới của Đảng. Thế giới: .  Đảng ta chủ trƣơng đổi mới trong hoàn cảnh nào? HS: Trong nƣớc: 1. chúng ta thực hiện 2 kế trầm trọng. nhƣng gặp không ít khó khăn. Kỹ năêng: . lần VIII (6/1996).Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. lần VII(6/1991). nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng đổi mới đi lên CNXH . 3. b. Kiểm tra bài cũ: a. tình thần đổi mới trong lao động . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đƣờng lối đổi mới đất nƣớc. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980.Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. công tác.Đất nƣớc trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã đƣợc những thắng lợi đáng hội. hoạch Nhà nƣớc 5 năm.  Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng.Do tác động của cuộc CM  Đảng chủ trƣơng đổi mới.Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật. 2. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986).Đất nƣớc trong tình trạng Thế giới: khủng hoảng về kinh tế xã .Sau khi đất nƣớc thống nhất . 1996 . Tƣ tƣởng: .2013 . yếu kém ngày càng trầm trọng. Trong nƣớc: hoạch Nhà nƣớc 5 năm.Sau khi đất nƣớc thống kể.Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. . hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.2000).đạt . học tập . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1986 -1990 .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . HS: 2. . NXBGD Hà Nội (2003). Hoạt động dạy và học: 1. Đồ dùng dạy học: . II.Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. Ổn định lớp: 2.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III.đạt đƣợc những thắng lợi đáng .Sử dụng tranh ảnh trong SGK. lần IX (4/2000). . 1991 1995 . chúng ta thực hiện 2 kế a. Hoàn cảnh đổi mới: . khoa học kĩ thuật. III.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm. Quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. nhận định đánh giá con đƣờng tất yếu phải đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới.từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nƣớc ta. nhƣng gặp không ít khó khăn. b. hội.Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu. yếu kém ngày càng nhất . kể.  Đảng chủ trƣơng đổi mới.

+ 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. HS: Mục tiêu: . hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. hàng tiêu dùng và xuất khẩu. tăng cƣờng ổn 186 . tƣ tƣởng. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đƣờng lối đổi mới (1986 – 2000). + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn.Đƣờng lối đổi mới đƣợc đề ra từ Đại hội VI (12/1986) đƣợc bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII. IX. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. với những bƣớc đi thích hợp.83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 2. GV cho HS xem H. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. Mục tiêu: .Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. thực phẩm. b.Cả nƣớc tập trung lực lƣợng giải quyết 3 chƣơng trình kinh tế: lƣơng thực.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. + 1989: ta xuất 1. VIII. Đại hội bắt đầu đề ra đƣờng lối đổi mới. HS: . nhƣng trọng tâm là đổi mới kinh tế. thử thách.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. + Từ 1989. . + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990).5 triệu tấn gạo. Thành tựu: . + Đổi mới phải toàn diện.Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả. + 1989: ta xuất 1. + Từ 1989. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): .  Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995). văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị. 1.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. đứng thứ 3 thế giới.2013 GV cho HS xem H. H. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. a. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.5 triệu tấn gạo. đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức. đứng thứ 3 thế giới. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. II.

b.86: Công trình thủy điện Yaly ở Tây Nguyên. nạn lạm phát bị đẩy lùi. a. . . . . Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000). GV cho HS xem H.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. . . .Tăng trƣởng kinh tế nhanh. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. Mục tiêu: .Tăng trƣởng kinh tế nhanh.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. Mục tiêu: .Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. xã hội.Kinh tế tăng trƣởng khá. .Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực. . b.87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN. giữ vững quốc phòng.Kinh tế tăng trƣởng nhanh.Bảo đảm an ninh. .Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. . Thành tựu: .Kinh tế đối ngoại phát triển.Chính trị. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. hiệu quả cao.Khoa học – Công nghệ 187 . . bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. .Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. giữ vững quốc phòng. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. . xã hội cơ bản ổn định.2%.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. Thành tựu: . + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD.Cải thiện đời sống nhân dân.2%. Thành tựu: .Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. .Nông nghiệp phát triển liên tục. .2013 định chính trị.Nông nghiệp phát triển liên tục.GD đào tạo phát triển nhanh. Thành tựu: . GDP 8.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục.Bảo đảm an ninh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .6 tỉ USD. b.Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. nạn lạm phát bị đẩy lùi. HS: Mục tiêu: . .Cải thiện đời sống nhân dân. tăng cƣờng ổn định chính trị. b. xã hội. . + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. . GDP 8. + Nhập khẩu 61 tỉ USD.Kinh tế tăng trƣởng khá.Quan hệ đối ngoại mở rộng.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. . . .Kinh tế đối ngoại phát triển. + Nhập khẩu 61 tỉ USD. . Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a. 3. thử thách. hiệu quả cao. GDP 7% năm. GDP 7% năm.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục.6 tỉ USD. . GV cho HS xem H.

4. xã hội cơ bản ổn định.88. hiệu quả và sức cạnh tranh thấp. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000. Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: . 5. xã hội công bằng. dân chủ. .Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị.GD đào tạo phát triển nhanh.Kinh tế phát triển chƣa vững chắc.Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt. . chậm giải quyết. Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 2000).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng. .Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN.Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm . d. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). thực hiện dân giàu nƣớc mạnh. . Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn chế và yếu kém gì? HS: GV cho HS xem H.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. .Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nƣớc và đời sống nhân dân. phương hướng đi lên ? 188 .2013 . 4. chuyển biến tích cực. yếu kém để đi lên. văn minh. . Củng cố: a. . GV kết luận: Tuy chúng ta đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn trong quá trình đổi mới.Nâng cao vị thế nƣớc ta trên thị trƣờng quốc tế. 3.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. thoát khỏi đói nghèo.Quan hệ đối ngoại mở rộng. Theo em .Nhƣng chúng ta còn không ít khó khăn. .Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? . . những thành tựu chúng ta đạt đƣợc trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . 90: giới thiệu sự thay đổi của nƣớc ta sau 15 năm đổi mới.Chính trị. Hạn chế yếu kém: . 89. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c.

Cho HS sƣu tầm các tranh ảnh. chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nƣớc. Ổn định lớp: 2. Kỹ năêng: . Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: .2013 Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I. 3. đặc điểm lớn của từng giai đoạn. III. củng cố niềm tự hào dân tộc. Tƣ tƣởng: .Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc. II.Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay. 2. hệ thống sự kiện. Kiểm tra bài cũ: a.Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử. Đồ dùng dạy học: . lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? 189 . Hoạt động dạy và học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Mục tiêu bài học: 1. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc. bài học kinh nghiệm lớn đƣợc rút ra từ đó.

HS: - 190 . .Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Giai đoạn 1930 – 1945: .3/2/1930. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – 1930.Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935. . phát xít Nhật vào ĐD. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). bài học kinh nghiệm rút ra đƣợc trong thời kì lịch sử này.Thực dân Pháp tiến hành chƣơng trình khai thác lần thứ 2. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c.2013 b. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919  đến nay. CM đƣợc khôi phục bùng lên lên với khí thế mới. Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931. chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do. cơm áo. Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945.9/3/1945. xã hội nƣớc ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa. 1. 2. Nhật đảo chính  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– 1945. Nhƣng đó là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945.Ngay từ khi mới ra đời. từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đƣờng hƣớng và lãnh đạo CM. dân chủ. sau đó bị địch dìm trong máu lửa. . Đảng CSVN ra đời. hòa bình”. để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi. Các giai đoạn lịch sử chính và đặc điểm của tiến trình lịch sử. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cao trào này Đảng đã tôi luyện đƣợc đội quân chính trị hàng triệu ngƣời. HS: GHI BẢNG I. Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000. .Cao trào dân chủ 1936 – 1939. Giai đoạn 1919 – 1930: .

Đảng phát động quần chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nƣớc. HS: - Pháp. . Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nƣớc. .Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cƣờng. dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975. kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhân cơ hội đó.Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi. 4. 3. hòa bình trở lại miền Bắc. Giai đoạn 1945 – 1954: . . phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975. dân chủ nhân dân. cả 191 .Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. .2013  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954.CM tháng 8 thành công. Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đƣờng lối: toàn dân.19/12/1946.14/8/1945. + Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc. đất nƣớc tạm thời chia làm 2 miền. bất khuất.Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lƣợc khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH. tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất. . mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. chính quyền non trẻ phải đƣơng đầu với muôn vàn khó khăn thử thách. trƣờng kì. toàn diện. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu. Giai đoạn 1954 – 1975: .

12/1986. sai lầm.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. đây là 2 biểu tƣợng của quá trình đổi mới.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng.2013 GV cho HS xem H.Chúng ta đạt đƣợc thành tựu to lớn về nhiều mặt. II. chủ yếu là về kinh tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tuy vậy. H.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. nêu rõ con đƣờng chủ yếu cả nƣớc đi lên CNXH. . chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót. Hoạt động 2:  Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919  nay) HS: GV cho HS xem H. . Đảng ta đã rút ra đƣợc những bài học kinh nghiệm gì? HS: nƣớc đi lên CNXH. nhƣng còn tồn tại không ít thiếu sót.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền.  Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo CM. Đại hội Đảng lần VI đề ra đƣờng lối đổi mới. khó khăn thách thức còn nhiều nhƣng chúng ta nhất định thành công. 1. Đại hội lần VI của Đảng b. Nguyên nhân thắng lợi: .Trong quá trình xây dựng XHCN. cả nƣớc đi lên CNXH.Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN. chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh. những bài học kinh nghiệm. . Nguyên nhân thắng lợi. Thành tựu: đã đề xƣớng đổi mới. đáp ứng đƣợc nhu 192 . nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nƣớc. phƣơng hƣớng đi lên. H. .91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp). 5 Giai đoạn 1975  nay: . chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn. .Sau đại thắng mùa xuân 1975. . 12/1986. .12/1976. đất nƣớc thống nhất. đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam.Trong quá trình xây dựng CNXH. kiên kì với con đƣờng XHCN đã chọn.

3. Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919  nay. . . b. đó là cội nguồn của mọi thắng lợi. 2.2013 cầu cấp bách của dân tộc. Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919  nay). tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM. với đƣờng lối giƣơng cao 2 ngọn cờ: độc lập dân tộc và CNXH.Tăng cƣờng khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng. c.Củng cố. Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết . đƣợc toàn dân ủng hộ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Bài học kinh nghiệm: . 193 . 4.Dƣới sự lảnh đạo của Đảng. Củng cố: a.Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919  nay). đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nƣớc và các cơ quan dân cử.

2013 Tuần : 34 Tiết :50 Ngày soạn : Ngày dạy : THI HỌC KÌ II 194 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->