Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: Ngày giảng:

HỌC KỲ I
Tiết 1

PHẦN MỘT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính Liên Xô và kết quả công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh. + Trính bày đƣợc những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX. 2. Tƣ tƣởng : HS cần hiểu đƣợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1945 đến đầu những năm 70 đã tạo cho LXô một thực lực để chống lại âm mƣu phá hoại và bao vây của CNĐQ 3. Kĩ năng :Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tìch, nhận định và đánh giá các sự kiện lịch sử trong những hoàn cảnh cụ thể . II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV: -Bản đồ Liên Xô *HS: đọc và chuẩn bị bài, sƣu tầm tranh ảnh III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp.Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Dạy và học bài mới: Đây là bài mở đầu của chƣơng trính lịch sử lớp 9,các em sẽ học phần lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỉ XX.Nhƣ các em đã biết,sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, LXô bị thiệt hại nặng nề, để khắc phục hậu quả, LXô tiến hành khôi phục ktế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.Vậy Liên Xô đã làm gí để thực hiện những nhiệm vụ đó,chúng ta tím hiểu bài 1 Tiết 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG HS xác định vị trì của Liên Xô trên bản đồ I. Liên Xô ? Ví sao sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên 1.Công cuộc khôi phục ktế sau chiến Xô phải khôi phục và phát triển kinh tế ? tranh ( 1945 - 1950 ) TL: Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô là nƣớc chiến thắng, nhƣng chịu những tổn thất nặng nề ? Trong chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô bị thiệt hại nhƣ thế nào ? - Sau CTTG2, Liên Xô gánh chịu TL : Liên Xô bị thiệt hại nặng nề về ngƣời và của những tổn thất nặng nề GV đƣa ra 1 bảng so sánh với Mĩ để thấy rõ sự
1

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 ? Nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là gí? ? Em cho biết những thành tựu về kinh tế và khoa học kĩ thuật của Liên Xô ( 1945 - 1950 )? - Thành tựu: + Hoàn thành kế hoạch 5 năm (1945 TL: + Liên Xô đã hoàn thành vƣợt mức kế hoạch 1950 ) trƣớc thời hạn 9 tháng 5 năm lần thứ tƣ ( 1946 - 1950 ) 9 tháng + Năm 1950, công nghiệp tăng 73 % + Năm 1950, sản lƣợng công nghiệp tăng 73 % + Nông nghiệp vƣợt trƣớc chiến tranh + Hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng (1939 ) mới +Khoa học kĩ thuật: Năm 1949, LXô + Sản xuất nông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến chế tạo thành công bom nguyên tử tranh ( 1939 ) + Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện + Khoa học kĩ thuật : Năm 1949, Liên Xô chế tạo đƣợc bom nguyên tử, phá vở thế độc quyền hạt nhân của Mĩ ? Ví sao nhân dân Liên Xô đã đạt đƣợc những kết quả trên? (thành tựu) - Nhấn mạnh đó là sự thống nhất về tƣ tƣởng, chình trị của xã hội Liên Xô và tinh thần tự lập tự cƣờng, chịu đựng gian khổ, lao động cần cù, quên mính của nhân dân Liên Xô. ? Thành công trên đem lại ý nghĩa nhƣ thế nào? - Phá vỡ thế độc quyền về bom nguyên tử của Mĩ. - Chứng tỏ sự phát triển vƣợt bậc về KHKT của Liên Xô. GV: Với những thành tựu đã đạt đƣợc từ năm 1946 – 1950 (trong kế hoạch 5 năm lần thứ tƣ) từ 2. Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở năm 1950 liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH nhƣ vật chất kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội thế nào chúng ta chuyển sang mục 2. ( từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX ) GV giải thìch khái niệm” thế nào là xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH”: đó là nền sản xuất đại cơ khì với công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, KHKT tiên tiến. Đây là những cơ * Phƣơng hƣớng chính của các sở vật chất – kỹ thuật mà Liên Xô đã thực hiện kế hoạch là : qua các kế hoạch 5 năm từ 1929 đến nay ? Phƣơng hƣớng,nội dung của kế hoạch 5 năm là + Ƣu tiên phát triển công nghiệp nặng + Thâm canh trong nông nghiệp gì? ? Em hãy cho biết những thành tựu về kinh tế và + Đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ thuật khoa học kĩ thuật của LXô ( Từ 1950 đến đầu + Tăng cƣờng sức mạnh quốc những năm 70 của thế kỉ XX ) phòng HS thảo luận trính bày ý kiến của mính GV đánh giá ,nhận xét: *Về kinh tế:
2

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Sau khi hoàn thành khôi phục ktế, Liên Xô tiếp tục cho xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH + LXô hoàn thành các kế hoạch 5 năm : + 1951 -1955 + 1956 - 1960 * Thành tựu : + Kế hoạch 7 năm 1959 - 1965 + Trong những năm 50 và 60, LXô * Trong những năm 50 và 60 của tế kỉ XX kinh tế là cƣờng quốc công nghiệp thứ LXô tăng trƣởng nhanh: hai trên thế giới, chiếm 20% sản + Công nghiệp tăng 9,6% lƣợng công nghiệp thế giới + Liên Xô là cƣờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ Gv dựa vào SGK minh hoạ thêm + Về khoa học kĩ thuật : Năm 1957, LXô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo - Khoa học kĩ thuật : + Năm 1961, Liên Xô đã phóng thành công con tàu “ Phƣơng Đông “ đƣa nhà du hành vũ trụ đầu + Năm 1957, phóng vệ tinh nhân tạo tiên Gagarin bay vòng quanh trái đất vào vũ trụ GV giới thiệu H1 SGK cho HS quan sát: vệ tinh + Năm 1961, đƣa con ngƣời bay vào vũ nhân tạo đầu tiên nặng 83,6 kg,bay cao 160 km trụ ? Chính sách đối ngoại của LXô trong thời kí này là gì ? TL : + Liên Xô duy trí chình sách đối ngoại hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả các nƣớc + Tìch cực ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng * Chình sách đối ngoại : dân tộc trên toàn thế giới + Hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả + Trở thành chổ dựa tinh thần vững chắc của ptrào các nƣớc cách mạng thế giới + Ủng hộ phong trào đấu tranh giải GV minh họa thêm :Năm 1960, theo sáng kiến của phóng dân tộc trên toàn thế giới Liên Xô, Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về + Chổ dựa vững chắc của hoà bính và việc thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân và trao cách mạng thế giới trả độc lập cho các thuộc địa + Năm 1961, Liên Xô đề nghị Liên hợp Quốc thông qua Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khì hạt nhân + Năm 1963, theo đề nghị của LXô, Liên hợp quốc đã thông qua Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hính thức của chế độ phân biệt chủng tộc ? Theo em những thành tựu của Liên Xô đạt đƣợc có ý nghĩa gí (uy tình chình trị, địa vị quốc tế của Liên Xô đƣợc đề cao,là nƣớc XHCN lớn nhất,hùng mạnh nhất,là 1 trong 2 cực của thé giới sau CTTG2) 4. Sơ kết bài học: Học sinh làm bài tập trong SGK
Tuần 2 – Tiết 2 3

Kiểm tra bài cũ : Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của LXô trong công cuộc xây dựng CNXH ( từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX kinhtế. Hunggari. Hoàn cảnh + Hồng quân LXô đã phối hợp với nhân dân Đông Âu. nhận định và so sánh các sự kiện II. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng phân tìch. chúng ta sẽ nghiên cứu sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu và thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc này ( từ năm 1945 đến đầu những năm 79 của thế kỉ XX ) 3. Đông Âu 1. Giới thiệu bài mới : Tiết trƣớc chúng ta đã học những thành tựu to lớn của LXô xây dựng CNXH. Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu a. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1.… b. Tƣ tƣởng : + Những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH. + Trính bày đƣợc những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV : . kĩ thuật đối ngoại 2. họ bị bọn phát xìt chiếm đóng và nô dịch tàn bạo + Khi Hồng quân LXô truy đuổi bọn phát xìt Đức về tới sào huyệt của nó là Béc.Dạy và học bài mới: PHƢƠNG PHÁP GV chỉ cho HS các nƣớc Đông Âu bằng bản đồ các nƣớc Đông Âu Hỏi:Các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời nhƣ thế nào ? TL: + Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai. bản đồ thế giới *HS : Đọc và tím hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1.2013 Ngày soạn: /8/2012 Ngày giảng: /8/2012 BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo) I. sƣu tầm tƣ liệu về các nƣớc Đông Âu III. tham khảo tài liệu về Đông Âu . các nƣớc này đã có sự biến đổi sâu sắc + Liên Xô và các nƣớc Đông Âu đã hính thành một hệ thống thế giới mới 3. nhân dân Đông Âu đã nổi dậy phối hợp với Hồng quân Liên Xô khởi nghĩa vũ trang dành chình quyền 4 NỘI DUNG II.Thực hiện các nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân : . 2. giúp họ khởi nghĩa dành chình quyền + Một loạt các nƣớc dân chủ nhân dân ra đời : Balan. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai. tranh ảnh tiêu biểu Đông Âu. Hôm nay.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tiệp khắc.Bản đồ Đông Âu. hầu hết các nƣớc Đông Âu đều bị lệ thuộc vào các nƣớc tƣ bản Tây Âu + Trong chiến tranh.Soạn giáo án. khoa học.lin.

Hỏi : Sau khi các nƣớc Đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH.tên nƣớc.1950 – 1955: Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần 1 -> sản lƣợng ông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến tranh. .nông nghiệp phát triển dặc biệt là An -ba-ni đã xây dựng đƣợc nền kinh té nhiều ngành.2013 + Tiến hành cải cách ruộng đất + Dƣới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản các nƣớc + Quốc hữu hoá các nhà máy. + Ba Lan: Công nghiệp tăng 20 lần so với năm 1938. ? Các nƣớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh nào? . trong thời gian này. .Các thế lực chống CNXH cấu kết với CN đế quốc bên ngoài chống phá cách mạng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tiệp: Đầu những năm 70 đƣợc xếp vào hàng các nƣớc Cn trên thế giới. .Bị các nƣớc đế quốc bao vây về kinh tế. + CHDC Đức.Đƣợc sự giúp đỡ của Liên Xô. Tiệp có phát triển hơn). xì dân chủ nhân dân Đông Âu đƣợc thành lập nghiệp của tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ GV yêu cầu HS xác định vị trì 8 nƣớc Đông Âu cho nhân dân trên bản đồ. Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến 1970 ) a. GV phân tìch hoàn cảnh ra đời của nƣớc CHDC Đức Hỏi : Để hoàn thành thắng lợi cách mạng dân chủ nhân dân ( từ 1946 đến 1949) các nƣớc Đông Âu đã làm gí ? TL: + Các nƣớc Đông Âu xây dựng chình quyền dân chủ nhân dân + Tiến hành cải cách ruộng đất + Quốc hữu hoá các xì nghiệp tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân ? Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân có ý nghĩa gí? * Ý nghĩa: Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. Nam Tƣ.Đầu những năm 70 trở thành các nƣớc công . CSVC – KT lạc hậu (Đức§. Nhiệm vụ : + Xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp tƣ sản + Tiến hành xây dựng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa b. nhiệm vụ chình của các nƣớc đó là gí ? TL: + Xoá bỏ bóc lột của giai cấp Tƣ sản + Đƣa nông dân vào con đƣờng hợp tác xã + Tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá + Xoá bỏ nghèo nàn lạt hậu + Xây dựng cơ sở vật chất cho XHCN Hỏi : Cho biết những thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc Đông Âu TL: + Các nƣớc Đông Âu đã đạt những thành tựu to lớn 5  Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. Thành tựu .ngày tháng thành lập. nông nghiệp tăng gấp đôi. Ru- . .hoặc cho HS lên bảng điền vào bảng thống kê theo yêu cầu sau: số thứ tự. 2. + Bun-ga-ri: Năm 1975: Công nghiệp tăng 55 lần so với năm 1939. + Các nƣớc Hung -ga-ri. điện khì hoá nông thôn.Tuy là các nƣớc tƣ bản nhƣng phần lớn là chậm phát triển. cô lập về chình trị.

hoà bình anninh Châu Âu và thế giới . giữa các nƣớc b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV kết luận :+ Sau 20 năm xây dựng CNXH ( 1950. khối SEV đã thu đƣợc nhiều thành tựu to lớn + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp bính quân 10% năm +Từ năm 1950 đến 1973 thu nhập quốc dân tăng 5. toàn diện hơn với Liên Xô .Các nƣớc Đông Âu bắt đầu xây dựng CNXH đòi hỏi phải có sự hợp tác cao hơn..  Đầu những năm 70 các nƣớc Đông Âu đã trở thành những nƣớc công nông nghiệp III.Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sản xuất công nông nghiệp Hỏi: Hệ thống các nƣớc XHCN đƣợc hính thành trên cơ sở nào TL: Liên Xô và Đông Âu cùng một mục tiêu là xây dựng CNXH. 1970 : công nghiệp đƣợc xây dựng.2013 + Đầu những năm 10 Đông Âu trở thành các nƣớc công . Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa 1.7 lần Liên Xô cho các thành viên vay tiền với lãi suất nhẹ Hỏi : Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va ra đời với mục đìch gí ? TL: + Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO + Để bảo vệ an ninh châu Âu và thế giới + Đây là liên minh phòng thủ quân sự và chình trị 6 *Thành tựu của SEV : + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp 10% năm + Thu nhập quốc dân ( 1950-1973) tăng 5. Cơ sở hính thành : + Cùng chung mục tiêu là xây dựng CNXH + Nền tảng tƣ tƣởng là chủ nghĩa Mác Lênin Hỏi : Sự hợp tác tƣơng trợ giữa Liên Xô và Đông 2.nông nghiệp + Bộ mặt ktế XH đã thay đổi căn bản và sâu sắc GV lấy vì dụ: An-Ba-ni là nƣớc nghèo nhất Châu âu.1970 )các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn.va Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH. cùng chung hệ tƣ tƣởng Mác Lênin và đều do Đảng Cộng Sản lãnh đạo ma-ni cũng đạt đƣợc nhiều thành tựu. Hoàn cảnh : + Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành. Bun -ga-ri : năm 1975 công nghiệp tăng 55 lần…. cả nƣớc đã điện khì hoá. Sự hình thành hệ thống XHCN Âu đƣợc thể hiện nhƣ thế nào ? + Tổ chức tƣơng trợ ktế SEV TL: Sự hợp tác này đã đƣợc thể hiện trong hai tổ chức : Hội đồng tƣơng trợ kinh tế giữa Liên Xô và các nƣớc Đông Âu và Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va Hỏi:Những thành tựu kinh tế tiêu biểu của khối SEV đã đạt đƣợc ? TL: Từ năm 1951đến 1973. bộ mặt kinh tế xã hội của các nƣớc này đã thay đổi cơ bản Hỏi : Hệ thống các nƣớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ? .7 lần + Tổ chức hiêp ƣớc Vác-sa. Hoàn cảnh và những cơ sở hình thành hệ thống các nƣớc xã hội chủ nghĩa a.

1. Sơ kết bài học: -Củng cố : +Những nhiệm vụ chình của các nƣớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH + Trính bày về mục đìch ra đời và những thành tựu khối SEV đã đạt đƣợc ( 1951 1973 )? *Bài tập: Hãy điền thời gian cho đúng với sự kiện lịch sử? STT 1 2 3 4 Sự kiện Thành lập liên minh phòng thủ Vác -sa-va Thành lập Hội đồng tƣơng trợ kinh tế (SEV) Các nƣớc đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH Nhà nƣớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời . an ninh Châu Âu và thế giới 4.1949 7 .Dặn dò: -Học bài theo nội dung đã ghi -Trả lời các câu hỏi cuối bài -Vẽ và điền lƣợc đồ Châu âu (trang 6 sgk) tên các nƣớc XHCN -Đọc trƣớc bài 2.1949 1950 10.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1955 8. Thời gian 5.2013 của các nƣớc XHCN Châu Âu TDụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH. hoà bính.

2. Ổn định lớp : Sĩ số 17 vắng 2. tính hính trên thế giới có những biến động gí? TL: Cuộc khủng hoảng dầu mỏ tác động đến cuộc khủng hoảng trên thế giới về nhiều mặt: kinh tế. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC : 1. sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nƣớc Đông Âu 3.Để tím hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nhƣ thế nào? Quá trính khủng hoảng ra sao chúng ta cùng nhau tím hiểu bài học hôm nay. Giới thiệu bài mới : Từ giữa những năm 70 và thập kỉ 80 của thế kỉ XX.Bản đồ Liên Xô và Đông Âu . Liên Xô và các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng kinh tế dẫn tới sự khủng hoảng chình trị trầm trọng và CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã sụp đổ .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . quá trính khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết.những tƣ liệu co liên quan *HS: đọc SGK.Tranh ảnh. Kỉ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tìch. Kiểm tra bài củ : Câu hỏi: Nêu những thành tựu các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc tro ng quá trình xây dựng CNXH ? 3. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX I. chình trị. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm Hỏi : Thập kỷ từ những năm 70 -> 80 của thế kỷ XX. Nguyên nhân : +Năm 1973. đánh giá. chình trị.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. nông nghiệp sa sút -Chình trị – xã hội: dần mất ổn định 8 I. tính hính Liên Xô càng khó khăn hơn về sản xuất và đời sống + Đất nƣớc khủng hoảng toàn diện . xã hội Liên Xô? -Kinh tế: lâm vào khủng hoảng. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG : *GV: .2013 Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012 Tiết 3 BÀI 2.Biết đƣợc nguyên nhân. công nghiệp trí trệ.sƣu tầm tài liệu III. . xã hội.Biết đƣợc sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông âu. nhận định và so sánh những vấn đề lịch sử II. Kiến thức : Giúp HS . trong đó có Liên Xô ? Cuộc khủng hoảng trên thế giới ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến kinh tế. khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu từ khủng hoảng dầu mỏ + Đầu những năm 80. Tƣ tƣởng : giúp HS thấy rõ tình chất khó khăn phức tạp thậm chì cả những thiếu sót. Sự khủng hoảng và tan rã của liên bang Xô viết 1.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

? Nguyên nhân nào dẫn đến tính trạng này? - Ban lãnh đạo Liên Xô không tiến hành cải cách, không khắc phục khuyết điểm GV: Theo tƣ liệu sgk cho hs rõ thêm từ những năm 80 về kinh tế - đời sống nhân dân, tệ quan liêu >khủng hoảng trầm trọng GV: Trƣớc cuộc khủng hoảng nhƣ vậy, đòi hỏi các nƣớc phải có những cải cách về kinh tế và chình trị – xã hội, nhƣng ban lãnh đạo Liên Xô lại không tiến hành cải cách. ? Để khắc phục tính trạng đó thí Liên Xô đã tiến hành làm gỡ - TL: Tháng 3/ 1985 Gooc-ba-chôp lãnh đạo Đảng và nhà nƣớc đã đề ra đƣờng lối cải tổ để đƣa LXô thoát khỏi khủng hoảng. Hỏi : Nội dung cải tổ ở Liên Xô là gí ? TL: Họ đƣa ra nhiều phƣơng án cải cách kinh tế nhƣng không thực hiện đƣợc, kinh tế vẫn rơi vào khủng hoảng + Thực hiện cải tổ về chình trị xã hội + Tập trung mọi quyền lực vào Tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự độc quyền của Đảng Cộng Sản + Tuyên bố dân chủ, công khai về mọi mặt Hỏi: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô nhƣ thế nào ? TL : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng rối loạn. Nhiều cuộc bãi công nổ ra. Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ. Nhiều nƣớc cộng hoà đòi li khai. Tệ nạn xã hội ngày càng tăng thêm + Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chình Gooc-ba-chốp nổ ra nhƣng không thành ? Cuộc đảo chình đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nhƣ thế nào + Đảng Cộng Sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + Ngày 21/12/1991, 11 nƣớc cộng hoà họp và kì kết hiệp định giải tán LXô, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) + Ngày 25/12/1991 . Gooc-ba-chốp xin từ chức GV giới thiệu chân dung tổng thống M.Goóc-bachốp Hỏi:Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nƣớc Đông Âu HS nghiên cứu trả lời câu hỏi Giảng : Đa nguyên về chình trị đó là nhiều Đảng
9

2. Diễn biến : + Tháng 3/1985 Gooc-ba -chôp đã đề ra đƣờng lối cải tổ + Chình trị : tập trung mọi quyền lự vào tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự lãnh đạo độc quyền của Đảng Cộng sản

3. Hậu quả : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn + Mâu thuẩn sắc tộc bùng nổ + 19/8/1991, cuộc đảo chình GoocBa-chôp không thành, gây hậu quả nghiêm trọng + Đảng Cộng sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + 21/12/1991, 11 nƣớc đòi li khaii, hính thành cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG ) + 25/12/1991 Liên Xô bị sụp đổ sau 74 năm tồn tại

II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông Âu 1. Quá trình +Từ cuối những năm70 và đầu những

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phái chình trị cùng tồn tại, cùng hoạt động làm mất quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản Hỏi : Hậu quả cuộc khủng hoảng của các nƣớc Đông ÂU nhƣ thế nào? HSTL: Lợi dụng khủng hoảng, CNĐQ và các thế lực chống CNXH kìch động nhân dân, đẩy mạnh chống phá + Đảng Cộng Sản mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Năm 1989, chế độ XHCN ở hầu hết các nƣớc Đông Âu sụp đổ Hỏi : Sự sụp đổ của các nƣớc Đông Âu đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào ?

năm 80 của thế kỉ XX, các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng về ktế và chình trị gay gắt . - Biểu hiện : SGK + Cuối 1988, cuộc khủng hoảng lên tới đỉnh cao + Bắt đầu lan từ Balan sau đó lan nhanh khắp Đông Âu + Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng Cộng Sản 2. Hậu quả + Đảng Cộng Sản các nƣớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Chình quyền mới ở các nƣớc Đông Âu tuyên bố + Các thế lực chống CNXH thắng thế, từ bỏ CNXH và chủ nghĩa Mac- Lênin nắm chình quyền + Thực hiện đa nguyên chình trị + 1989 chế độ XHCN sụp đổ ở hầu + Chuyển sang ktế thị trƣờng hết các nƣớc Đông Âu + Đổi tên nƣớc và ngày quốc khánh, chỉ gọi chung + Năm 1991, hệ thống các nƣớc là cộng hoà XHCN bị tan rã và sụp đổ + Hệ thống các nƣớc XHCN không còn tồn tại. 28/6/1991 khối SEV chấm dứt hoạt động. 1/7/1991 Tổ chức Hiệp ƣớc Vac-sa-va tuyên bố giải thể -Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và các lực lƣợng tiến bộ ? Nguyên nhân sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu : +Nguyên nhân sâu xa là mô hính CNXH có nhiều khuyết tật và thiếu sót, bị sự chống phá của CNĐQ + Những khuyết tật duy trí quá lâu, làm cho CNXH xa rời những tiến bộ văn minh của thế giới 4. Sơ kết bài học: - Củng cố : + Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và tan rã của các nƣớc XHCN Đông Âu + Theo em, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự tan rã, sụp đổ của Liên Xô và các nƣớc Đông Âu *Bài tập : Nối các sự kiện với thời gian cho đúng TT Sự kiện lịch sử Thời gian 1 Đảo chình lật đổ Goóc -ba-chốp 22.12.1991 2 Cộng đồng các quốc gia thành lập (SNG) 25.12.1991 3 T.T Goóc -ba-chốp từ chức CNXH Liên Xô sụp đổ 19.8.1991 - Dặn dò : Học thuộc bài cũ,trả lời câu hỏi sgk và chuẩn bị bài mới cẩn thận Ngày soạn :
10

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tiết 4

Ngày giảng :

Chƣơng II CÁC NƢỚC Á, PHI, M LA TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Bài 3 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Quá trình P. triển của P. trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở Châu Á, Phi, Mĩ La tinh Thấy rõ cuộc Đ. tranh anh dũng và gian khổ của ND các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc Tăng cƣờng tình đoàn kết hữu ngị với các nƣớc Châu Á, Phi, Mĩ la tinh Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng đƣợc những thắng lợi to lớn trong Đ. tranh giải phóng dân tộc… Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản đồ …
II/. CHUẨN BỊ

Tranh ảnh về các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh Bản đồ Thế giới và các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh. - Xem trƣớc bài ở nhà.
III/.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức : Sĩ số 17 vắng 2 . Kiểm tra bài cũ : ? Nội dung cải cách ở Liên Xô? Nhận xét? ? Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nƣớc Đông Âu? 3. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. GIAI ÑOÏAN TÖØ NHÖÕNG Hoạt động 1 Gv: Sau CTTG II các nƣớc Á- Phi _ Mỹ la tinh nhƣ thế nào ? - Caùc nöôùc ÑNAÙ laàn löôïc tuyeân boá ñoäc laäp: + Inñoâneâxia 17.8.1945 Gv: Phong trào tiêu biểu là những nƣớc nào ? + vieät Nam 2.9.1945 Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nƣớc + Laøo 12.10.1945 -Nam AÙ coù Aán Ñoä 1946 Gv: Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Á và Bắc - Baéc Phi coù Ai Caäp 1952 Phi nhƣ thế nào ? - Naêm 1960 coù 17 quoác gia Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm tuyeân boá giaønh ñoäc laäp Châu Phi ? - Mó la tinh Caùch maïng Cuba Hs: Lên bảng xác định vị trí các quốc tuyên bố giành giaønh thaéng lôïi 1.1.1959 độc lập trên TG. => cuoái nhöõng naêm 60 cuûa theá kæ XX heä thoáng thuoäc Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dƣới hai ñòa CNÑQ veà cô baûn suïp hình thức ñoå. + Các nƣớc thuộc địa Bồ Đào Nha + Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở
11 NAÊM 1945 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 THEÁ KÆ XX

Hs: dựa vào lƣợc đồ xác định vị trí 3 nƣớc : Ăngôla.1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến + Nam –mi-bi-a:1990 pháp CHNPhi đƣợc thông qua chấm dứt 341 năm tồn tại chế độ Apacthai. soạn bài mới III. GhinêBitxao.1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống . GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 70 CUÛA THEÁ KÆ XX.1975 Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai NHÖÕNG NAÊM 70 ÑEÁN ? GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 90 CUÛA THEÁ KÆ XX. + Ăng-goâ-la : 11. xaây döïng phaùt trieån ñaát nöôùc. Hs: Xác định 3 nƣớc : Nam Phi. Hoạt động 2 Gv: Sử dụng lƣợc đồ các quốc gia châi Phi để hƣớng dẫn.Thaéng lôïi naøy coù yù đầu tiên Cộng Hòa Nam Phi.1974 thắng lợi quan trọng trong phong trào đấu tranh giải + Moâ-daêm-bích : 6. Gv: Cuộc đấu tranh ngƣời dân Châu Phi chống chế + Dim-ba-bu-eâ : 1980 độ Apacthai diễn ra ntn ?  11. Môdămbích. nghóa lòch söû to lôùn : xoùa Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ? Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nƣớc Á.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4.2013 II. Họ ban bố trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp.Ñaàu nhöõng naêm 60 moät soá nöôùc Chaâu Phi giaønh ñoäc laäp thoùat khoûi aùch thoáng trò cuûa Boà Ñaøo Nha nhö : Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa Bồ Đào Nha là một + Ghi-neâ-Bit-xao : 9.  là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của Đảng quốc dân chính Đảng do ngƣời da trắng . Nammibia. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA Ngày soạn : 12 .Ngöôøi da ñen giaønh ñöôïc thaéng lôïi thoâng qua baàu cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948. Dimbabuê trên bản đồ Châu Phi.boû cheá ñoä phaân bieät chuûng toäc ôû Nam phi. khaéc phuïc ngheøo naøn laïc haäu….  4. Phi-Mỹ-latinh laø gì ? => Cuûng coá ñoäc laäp. Họ cöû vaø thaønh laäp chính tƣớc đọat mọi quyền lợi ngƣời da đen và ngƣời quyeàn nhö : Châu Á đến định cƣ đặt biệt là ngƣời Ấn.1975 phóng dân tộc. Cuûng coá: -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû ÑNA? Keå teân? -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû Chaâu Phi dieãn ra nhƣ thế nào? 5. miền nam Châu Phi. Gv: Trình bày phong trào giải phóng dân tộc các nƣớc trên ? .Dặn dò: Học bài cũ.

teá P. phân tích.Nửa sau theá kæ XX tình hình Chaâu AÙ laïi khoâng oån ñònh (ÑNA.TRUNG QUOÁC 1. Nhaät Baûn.teá vôùi neàn K.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Haøn Quoác.Nắm khái quát tình hình các nƣớc Châu á sau C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Trung Ñoâng): Bò xaâm löôïc.Gv :Tranh ảnh về các nƣớc Châu Á Bản đồ Thế giới và các nƣớc Châu Á .Giáo dục tinh thần quốc tế.Tröôùc C.MỤC TIÊU BÀI HỌC: .2013 Tiết 5 Ngày giảng: Bài 4: CÁC NƢỚC CHÂU Á I. cùng xây dựng xã hội công bằng văn minh .Rèn luyện kĩ năng tổng hợp. III.Các giai đoạn Phát triển của nƣớc CHND Trung Hoa từ 1949 – nay . tranh chaáp bieân giôùi. Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: 1-Nêu khái quát diện tích.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà.Nêu đƣợc những ý chính về các nƣớc Châu Á từ 1945 đến nay -Nét nổi bật nhất ở Châu Á hiện nay. dân số Châu Á? . NỘI DUNG I. Söï ra ñôøi cuûa nöôùc CHND Trung Hoa -1949 cuoäc noäi chieán Trung Quoác keát thuùc -1/10/1949 nöôùc CHND Trung Hoa tuyeân boá ra ñôøi taïi 13 .Sau C. tranh haàu heát caùc nöôùc ñaõ giaønh ñoäc laäp .Sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa . biết sử dụng bản đồ thế giới & bản đồ Châu Á II/. trieån K. Kiểm tra bài cũ: ? Phong trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên? ? Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn? 3. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.TÌNH HÌNH CHUNG Hoạt động 2 -HS đọc mục 2 ? Có thể chia mục 2 ra mấy giai đoạn? ? Nội dung các giai đoạn đó? . Trung Quoác II. P. CHUẨN BỊ . traøo li khai … -Trong thaäp nieângaàn ñaây caùc nöôùc Chaâu AÙ giaønh ñoäc laäp. P. đoàn kết với các nƣớc trong khu vực & trên thế giới. töøng böôùc XD. tranh thế giới thứ II . tranh theá giôùi thöù II laø thuoäc ñòa cuûa Tƣ Bản phƣơng Tây . trieån: nhö Thaùi Lan.

Möôøi naêm XD cheá ñoä môùi -Töø 1950 Trung quoác tieán haønh tieán haønh khoâi phuïc Kinh teá.nay) .2013 Nhận xét: -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -G. thuùc đẩy Phong traøo CM theá giôùi … 3. môû cöûa. “Ñaïi CM văn hóa voâ saûn” -Ñôøi soáng nhân dân cöïc khoå 4. Kinh teá qua 2 ñöôøng loài “Ba ngoïn côø hoàng”. Dặn dò: Học bài cũ. chuẩn bị bài mới Tiết 6 I. “Đại cách mạng Văn hóa Vô sản”? ? Vò trí cuûa Trung Quoác treân tröôøng quoác teá hieän nay? ? Vì sao Trung Quoác coù ñöôïc keát quaû ñoù? Quaûng tröôøng Thieân An Moân -Keát thuùc 1000 naêm ñoâ hoä cuûa Đeá quoác. ñòa vò treân tröôøng quoác teá ñöôïc cuûng coá 4.Ñoái ngoaïi: Thi haønh Chính saùch tích cöïc vì hoaø bình. Phát trieån VH-GD … . sử của sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa? ? Trình bày thành tựu của KH 5 năm L1 (19531957) của ND Trung Quốc? ? Nêu hậu quả của đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”.Ñaát nöôùc trong thôøi kì bieán ñoäng (1959-1978) -Laø thôøi kì khuûng hoaûng veà Chính trò. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : Bài 5 : CÁC NƢỚC ĐÔNG NAM Á 14 . caûi taïo coâng-thöông nghieäp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 5. thöïc hiện caûi caùch. haøng nghìn naêm cheá ñoä Phong kieán … 2. rút ra kết luận -Mở rộng kiến thức ? Ý nghĩa L. Củng cố: -Tóm tắt những nét nổi bật của châu Âu từ năm 1945 đến nay? -Nêu các giai đoạn.Công cuoäc caûi caùch môû cöûa (1978.Ñối ngoaïi: mang laïi keát quaû toát. viên nhậ xét.Năm 1953 Trung Quoác thöïc hieän keá hoaïch 5 naêm (19531957) . hiện đại hóa đất nƣớc… .Laø thôøi kì caûi caùch veà Kinh teá: laáy Phát trieån Kinh teá laøm trung taâm. caûi taïo ruoäng ñaát.

III. bản đồ thế giới . caêng thaúng. củng cố tình đoàn kết. xingapo.Tình traïng caùc nöôùc trong nhöõng naêm 50 rôi vaøo tình nƣớc ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ? traïng baát oån. ĐNA.Ngaøy 8. thế giới II. * Muïc tieâu: Phaùt trieån veà ? Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là kinh teá vaø vaên hoaù thoâng 15 . Gv: Nói thêm về sự ảnh hƣởng của chiến tranh ñaët bieät laø söï can thieäp lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc cuûa Myõ. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 Gv: dùng lƣợc đồ Châu Á giới thiệu chung về các nƣớc ĐNÁ. . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.Gv : bản đồ châu Á.1967 ASEAN ra ñôøi goàm coù 5 nöôùc thaønh vieân : Inñoâneâxia. Laøo… Gv: trong những năm 50 tình hình chung các .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Malaixia. TÌNH HÌNH CAÙC NÖÔÙC ÑNAÙ TRÖÔÙC VAØ SAU NAÊM 1945.2013 Tình hình ĐNA sau Chiến tranh Sự ra đời của tồ chứa ASEAN.Tröôùc chieán tranh laø ? thuoäc ñòa caùc nöôùc phöông Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nƣớc taây. . CHUẨN BỊ . Philipin. Anh vaøo khu vöïc naøy. vai trò của nó đối với khu vực Tự hào về thành tựu của ND ta & ND các nƣớc ĐNA hiện nay.Diện tích . Kiểm tra bài cũ: ? Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay? ? Nêu các giai đoạn. hợp tác giữa các nƣớc trong khu vực Biết sử dụng bản đồ ĐNA. vieät Nam. .Dân số . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. SÖÏ RA ÑÔØI TOÅ CHÖÙC ASEAN. NỘI DUNG I.Sau chieán tranh ña soá ñeàu ĐNA nhƣ thế nào ? giaønh ñöôïc ñoäc laäp : Inñoânexia. nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 3.8. Hoạt động 2 : Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? có bao nhiêu thành viên ? Trụ sở chính đặt tại đâu ? ? Mục tiêu của ASEAN là gì? II. Thaùi Lan.Vùng lãnh thổ… . khu vực Châu Á Thái Bình Dƣơng. Châu Á.Văn hoá… Gv: Trƣớc CTTG II các nƣớc ĐNÁ nhƣ thế nào .Hs : Xem trƣớc bài ở nhà.

=> Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại. Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì ? qua nhöõng noå löïc vaø hôïp taùc chung giöõa caùc nöôùc thaønh vieân. .4. Myanma.1984 Brunây là thành viên thứ 6 . * Nguyeân taéc : Toân troïng chuû quyeàn. 4. soạn bài mới ` Tiết 7 Ngày soạn : Ngày giảng : 16 . ASEAN trong thế kỉ XX-XXI là gì ? .7.9.Biến khu vực ĐNÁ thành khu vực mậu dịch tự do kinh tế chung gọi tắt là APTA 1992 . Giaûi quyeát tranh chaáp caùc vaán ñeà baèng phöông phaùp hoaø bình.Tiến hành họp hoäi nghò thöôøng nieân Hs: Xem hình 11 SGK . Hôïp taùc cuøng phaùt trieån.Töø nhöõng naêm 90 laàn löôïc caùc nöôùc trong khu vöïc tham gia toå chöùc naøy : Brunaây.1999 Campuchia 10 => Hiện nay Đông Timo là thành viên thứ 11.1997 Lào.2013 gì ? Hs: Quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi Gv: Theo em quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN nhƣ thế nào ? => 1975 -1978 thân thiện.9 . Töø 5 nöôùc thaønh vieân ban ñaàu nay trôû thaønh 10 nöôùc thaønh vieân. Cuûng coá: -Veõ löôïc ñoà ÑNA & ñieàn teân thuû ñoâ caùc nöôùc? -Taïi sao noùi: “Moät chöông môùi ñaõ môû ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 5. III. Tr 25.1. Vieät Nam.Hoaït ñoäng chuû yeáu laø Gv: Theo em xu thế phát triển của tổ chức kinh teá. . Hoạt động 3 : Gv: Tổ chức ASEAN phát triển nhƣ thế nào ? => Có sự gia nhập nhiều thành thành viên mới trong khu vực vào tổ chức này nhƣ: . TÖØ ASEAN 6 PHAÙT TRIEÅN THAØNH ASEAN 10. Myanma 8. toaøn veïn laõnh thoå khoâng can thieäp coâng vieäc noäi boä nhau. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu.1994 thành lập diễn đàn khu vực ARF với sự tham gia 23 quốc gia trong và ngoài khu vực . Gv: Cuối những năm 70 thế kỉ XX nền kinh tế các nƣớc ASEAN nhƣ thế nào? Hs: Dựa vào phần tƣ liệu SGk trình bày .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hoaø bình oån ñònh cuøng nhau phaøt trieån. Campuchia.Dặn dò: Học bài cũ.1997 Việt nam 7 .

Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. tranh ảnh có liên quan. Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nƣớc Châu Phi sau khi giành đƣợc độc lập  Tập trung phát triển kinh tế và thu đƣợc 17 NỘI DUNG I.1952 – 18.6. giúp đỡ. TÌNH HÌNH CHUNG . biết khai thác tƣ liệu tranh ảnh II. tƣơng trợ. bản đồ Châu Phi.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. . Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.1953 nƣớc CH Ai Cập ra đời => Angiêri 1954. Ñaëc bieät naêm 1960 goïi laø naêm Chaâu Phi vì coù tôùi 17 quoác gia tuyeân boá giaønh ñöôïc ñoäc laäp. thế giới.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Tình hình chung của các nƣớc Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ II -Cuộc Đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi -Giáo dục HS tinh thần đoàn kết.Dân số -Khí hậu . xung ñoät . noäi chieán .2013 Bài 6: CÁC NƢỚC CHÂU PHI I. nhieàu nöôùc giaønh ñöôïc ñoäc laäp nhö : Ai Caäp 6. khoâng oån ñònh chính trò.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Angieâri 1962.Phong trào đấu tranh các nƣớc Châu Phi… Gv: sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Phi nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi… Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ? => Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây trình độ nhận thức của ngƣời dân cao hơn những nơi khác.1962 Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ? => có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống thuộc địa ở châu Phi của bọn thực dân xâm lƣợc bị tan rã. ñoùi ngheøo dieãn ra lieân tuïc keùo daøi … .Töø cuoái nhöõng naêm 80 tình hình caùc nöôùc Chaâu Phi dieãn ra raát khoù khaên. => Binh biến Ai Câp 7.1953. ủng hộ ND Châu Phi trong cuộc Đấu tranh giải phóng dân tộc. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. -Biết sử dụng bản đồ Châu Phi.Diện tích .Sau CTTG II phong traøo ñoøi ñoäc laäp ôû Chaâu Phi dieãn ra soâi noåi. Kiểm tra bài cũ: -Vẽ lƣợc đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nƣớc? -Tại sao nói: “Một chƣơng mới đã mở ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 2-Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 : Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ? Gv: dùng lƣợc đồ châu Phi giới thiệu sơ lƣợc về châu lục này . SGK.

Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam Phi. điều kiện tự nhiên . COÄNG HOAØ NAM PHI tƣơng trợ chung hay còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU.1961 Coäng hoaø Nam Phi tuyeân boá ñoäc laäp. Đƣợc sự ủng hộ cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ nghĩa Apacthai gay gắt.Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Phi… Gv: Nƣớc cộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hs : Trả lời => Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc diễn ra nhƣ thế nào ? => Đây là cuộc đấu tranh giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng do ngƣời da trắng cai trị đã thông qua khỏang trên 70 đạo luật cơ bản trong đó ngƣời da đen không có quyền tự do dân chủ.Diện tích .Dân số -Khí hậu. kinh tế. đói nghèo  Xung đột sắc tộc. sống trong khu biệt lập với ngƣời da trắng đặt dƣới sự lãnh đạo tổ chức “Đại hội dân tộc Phi” ANC . xã hội của các nƣớc Châu Phi trong giai đoạn này là gì ?  Chính trị: Bất ổn. .Xoaù boû ñöôïc chính quyeàn thöïc daân da traéng vôùi chính saùch phaân bieät chuûng toä ( Apacthai ) cöïc kì taøn baïo 1993 . Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xung đột. 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức tổng thƣ ký và bị nhà cầm quyền Châu 18 .2013 nhiều kết quả khả quan nhƣng chƣa đƣa đất nƣớc thoát khỏi tình trạng khó khăn. nội chiến diễn ra  Kinh tế : Nợ nần chồng chất.… Gv: Hiện nay châu phi đƣợc xem là lục địa nghèo nhất thế giới. Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam phi ? Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời. Hoạt động 2 : Gv: Em biết gì về đất nƣớc Nam Phi ? Gv: Dùng lƣợc đồ Châu Phi xác định đất nƣớc Nam Phi . Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới châu Phi đang khắc phục những tình trạng trên và tiến tới thành lập một khu vực II.

Sau khi ra tù đƣợc bầu làm phó chủ tịch ANC 5.Cuûng coá: -Toùm taét tình hình chung cuûa Chaâu Phi? -Dieãn bieán cuoäc Ñ.1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông làm tổng thống nƣớc CHNP và ông rời khỏi chức vụ này 1999 . Gv: Hiện nay đất nƣớc Nam Phi phát triển nhƣ thế nào? Gv: Nam Phi ñöôïc xem laø quoác gia giaøu taøi nguyeân nhaát ôû Chaâu Phi.2013 Phi bắt giam và kết án tù chung thân. Sau 27 năm giam cầm trƣớc áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và ngoài nƣớc 11. 4.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : -Biết khái quát Châu Mĩ La tinh sau C. Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện này có ý nghĩa gì ? => Chế độ phân biệt chủng tộc đƣợc xoá bả sau hơn ba thế kỉ tồn tại 341 năm. ông đƣợc tặng giải Nôben vì hoà bình 1993 . . tranh cuûa CH Nam Phi? 5.Hieän nay chính quyeàn Coäng hoaø Nam Phi ñang ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån neàn kinh teá teá ñaát nöôùc theo höôùng vó moâ nhaèm giaûi quyeát vieäc laøm vaø phaân phoái laïi saûn phaåm.1990 chính quyền buộc phải trả tự do cho ông. ông đƣợc nhân dân ngƣỡng mộ nhƣ ngƣời anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac thai.7.2. soaïn baøi môùi Tiết 8 § 7 :CÁC NƢỚC M LA TINH I. Tháng 5-1994 Nenxơnmanđela trở thành tổng thống ngƣời da đen đầu tiên trong lịch sử nƣớc này.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. tranh thế giới thứ II (CuBa) 19 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

bản đồ Châu Mỹ-latinh. . Gv: Trƣớc CTTG II đặc điểm chính trị các nƣớc này nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhƣng lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân sau của Mỹ. NỘI DUNG I.Tröôùc chieán tranh CuBa ñaït döôùi söï thoáng trò cheá Mỹ để bành trƣớng thế lực xâm lƣợc thế giới.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ? => 23 nƣớc trải dài từ Mêhicô => Diện tích khoảng trên 20 triệu Km2 với số dân 509 triệu ngƣời bao gồm trung Nam Châu Mỹ => Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh chịu ảnh hƣởng văn hoá Tây Ban Nha-Pháp-Hàlan-Bồ Đào Nha và là thuộc địa những quốc gia này. NHÖÕNG NEÙT CHUNG .Töø 1945-1959 phong traøo ñaáu tranh giaûi phoùng daân toäc noå ra nhieàu nôi. điều kiện tự nhiên thuận lợi có vị trí chiến lƣợc vô cùng quan trọng và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân săn lùng. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ: -Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi? -Diễn biến cuộc Đấu tranh của Cộng hòa Nam Phi? 3. biết yêu & kính trọng nhân dân Cu Ba -Thắt chặt tình hữu nghị. tranh ảnh có liên quan.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Gv: Sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Mỹ latinh . SGK.CUBA-HÒN HUØNG ÑAÛO ANH Gv: Em hiểu nhƣ thế nào là sân sau ? => Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ là nơi để bành trƣớng thế lực. => Giàu tài nguyên khoáng sản.1959 – 1980 dieãn ra cao traøo khôûi nghóa vuõ trang vaø trôû thaønh Ñaïi luïc nuùi löûa.Ngày 26-7-1953 cuoäc tieán coâng vaøo phaùo ñaøi nhƣ thế nào ? 20 . . đoàn kết . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. tƣơng trợ. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. II. Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nƣớc Châu Mỹ La tinh ? => Khu vực đƣợc bao bọc bởi hai đại dƣơng lớn là Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng và kênh đaò Panama xuyên qua. ñoä ñoäc taøi Batixta.2013 -Thấy đƣợc cuộc Đấu tranh kiên cƣờng của ND Cu Ba. giúp đỡ giữa hai nƣớc Việt – CuBa -Biết sử dụng bản đồ II. thành tựu đạt đƣợc của Cu Ba.Töø 1980 cho ñeán nay caùc nöôùc Châu Mỹ latinh ra söùc phaùt trieån kinh teá vaên hoaù.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . là chỗ dựa của . .Myõ La tinh coù vò trí chieán löôïc quan troïng. . là bàn đạp.Tröôùc chieán tranh laø thuoäc ñòa vaø laø saân sau caùc nöôùc TBCN kieåu môùi.

Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ chế nöôùc theo höôùng môùi. độ độc tài thân Mỹ. => Khởi nghĩa vũ trang Panama *.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . YÙ nghóa: Môû ra kæ => Đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử nguyeân môùi ñoäc laäp daân Achentina.Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải cách nay CuBa thöïc hieän nhieàu đất nƣớc caûi caùch phaùt trieån ñaát . caám vaän töø 1959 cho ñeán . giác ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan rộng ra nhiều nƣớc và nó trở thành một làn sóng nhấn chìm mọi âm mƣu đen tối của Mỹ. Phi đấu tranh thoát khỏi sự Töø 1956-1958 xaây döïng thống trị CNTB phƣơng Tây.1959 chính quyeàn Batixta => Cuộc nổi dậy nhân dân Mêhicô.Maëc daàu bò Myõ bao vaây Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê và Nicaragoa. Phi có điểm gì giống và khác nhau ? => Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự thống trị CNTD => Khác : Châu Mỹ Latinh thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ thuộc của Mỹ còn Á. Goatêmala toäc gaén lieàn CNXH vaø laø => Cách mạng Cuba laù côø ñaàu trong phong traøo Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh này ? ñaáu tranh giaûi phoùng daân => Diễn ra dƣới nhiều hình thức. Pêru. cắm moác ñaàu tieân thành một làn sóng rộng khắp. sôi nổi mạnh mẽ trở toäc. . Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh Châu Mỹ latinh lại trở thành Đại lục núi lửa ? => Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nƣớc. Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nƣớc Châu Mỹ latinh đạt đƣợc những kết quả và thành tựu gì ? => Khôi phục đƣợc chủ quyền và thống nhất lãnh thổ => bƣớc lên vũ đài chính trị thế giới => Một số nƣớc trở thành những nƣớc có nền công nghiệp mới phát triển cao nhƣ : Braxin. caên cöù phaùt trieån löïc Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu biểu ? löôïng caùch maïng => Bãi công ở Chilê -1. Vênuêxuêla. địa núi lửa + Bôlivia. Côlômbia. Nicaragoa. Mỹ Latinh với Á.1.2013 Môncada ñaõ môû ñaàu ñaáu Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh Châu tranh vuõ trang. Hoạt động 2: 21 . Pêru bò laät ñoå. với nhiều nƣớc => Lục CNXH ôû Taây baùn caàu. Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế ) Gv: Nhƣng đến những năm 90 lại rơi vào tình trạng không ổn định nhƣ : kinh tế suy giảm. chính trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng.

. Ngày 26.1959 Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ ông trở thành ngƣời lãnh đạo chính phủ CM Cuba. tổng bí thƣ Đảng cộng Cuba. là ngƣời bạn lớn nhân dân Việt Nam. tham gia phong trào chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nƣớc đỗ tiến sĩ luật học.000 Km2.1959 ? Gv: Cách mạng CuBa thành công có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào đối với CuBa và các nƣớc Châu Mỹ latinh ? Gv: sau khi giành độc lập CuBa phát triển đất nƣớc 22 . cách mạng Cuba có nét tƣơng đồng với cách mạng Việt Nam => Diện tích khoảng 111.2013 Hs: quan sát lƣợc đồ đất nƣớc CuBa Gv: em biết gì về đấy nƣớc CuBa ? => Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê. có một vị lãnh tự tài ba Phiđen. 1. 1945 học đại học luật Lahabana.1953 là sự kiện gì ? Gv: Giới thiệu chân dung ngƣời anh hùng Phiđen… Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?  Ông sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh Ôrientê.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1953 đứng đầu nhóm chiến sĩ tấn công trại lính Môncada nhƣng thất bại bị chính quyền Batixta bắt giam 15..7.5.1. xuất thân trong gia đính điền chủ.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ bộ vào tỉnh Ôrientê sau đó lên vùng núi xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động chiến tranh du kích.3 triệu ngƣời Gv: Hãy nêu phong trào CM CuBa từ 1945 cho đến nay nhƣ thế nào ? Gv: sự kiện ngày 26 .7.1. dân số khoảng 11. có hình dáng là một con Cá sấu vƣơn dài trên vùng biển.1955 sau đó đƣợc trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những ngƣời yêu nƣớc luyện tập quân sự mua vũ khí chuẩn bị về nƣớc chống lại chế độ Batixta 12. chủ tịch hội đồng nhà nƣớc chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Cuba Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến sĩ và ngƣời bạn Chie trên cánh đồng lúa mì… Gv: em có nhận xét gì về ông và những ngƣời bạn của ông qua cuộc chiến đầu này ?  Đó là một cuộc chiến không cân sức Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ? Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngày 1.

Cuûng coá: -Tình hình chung Mó Latinh? . soạn bài mới Tiết 9 Ngày soạn : Ngày giảng : KIỂM TRA 1 TIẾT I. Gv: CuBa gaëp nhöõng khoù khaên gì sau khi ñaát nöôùc thoáng nhaát ?  Myõ bao vaây caám vaän veà moïi maët 4.2013 nhƣ thế nào ?  Tieâu dieät nhöõng taøn dö coøn trong nöôùc.Mục đích yêu cầu 23 .Dieãn bieán cuoäc Ñấu tranh giải phóng dân tộc ở CuBa? 5.Dặn dò: Học bài cũ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phaùt trieån ñaát nöôùc theo höôùng XHCN.

các nhân vật lịch sử.Giáo dục cho HS ý thức tự giác làm bài. Các nƣớc Châu Phi Bài 7. 24 .5 ĐỀ KỂM TRA A.5) 4 0.HS : Ôn tập.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đồng thời giúp học sinh biết phân tích. . Liên xô và các nƣớc Đông Âu từ năm 4(1) 1945 đến giữa những năm70 củathế kỉ xx Bài 4. Các nƣớc Đông Nam Á Bài 6. chuẩn bị đồ dùng học tập .5) Á Bài 5. II. Ổn định lớp. Tiến hành kiểm tra TL Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu TN TL 1(3) Vận dụng TN TL 4 Tổng điểm 0. kỹ năng trình bày cho học sinh. Các nƣớc Châu 2(0. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ). . soạn bài . đánh giá các sự kiện. 1.5 3 4 10 1(1) 2. 2. Tiến trình lên lớp. C¸c n-íc MÜ La Tinh Tæng ®iÓm III.Rèn luyện kỹ năng tƣ duy độc lập.2013 .qua bài kiểm tra giúp giáo viên đánh giá đƣợc khả năng tiếp thu kiến thức lịch sử những bài đã học. Chuẩn bị: .5 1 0.5 1(4) 1(0.GV: nghiên cứu. (1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.Sơ đồ ma trận đề kiểm tra Các chủ đề chính Nhận biết TN Bài1.

1953 c Mĩ thiết lập chính quyền độc tài Ba-ti-xta 4 1. mục tiêu hoạt động của ASEAN. chữ S vào ô trống trả lời sai Câu1: Trong những năm1949-1959.11.2013 Câu1: Nƣớc thứ 2 thế giới chế tạo thành công bom Nguyên tử là nƣớc nào? A.7. Trung Quốc đề ra đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. 1950 C. mở cửa III. 1949 B. Câu2: Tháng 12 năm 1978. (1đ) Hãy nối các mốc thời gian sau vớicác sự kiện trong phong trào cách mạng ở Cu ba sao cho đúng.(1đ) làm đúng mỗi câu cho 0.1. Thứ 5 D. (0. Thời gian Sự kiện 3. Thứ 2 B. Thứ 3 C.1952 1 a Phi. 8/1/1949 Câu 4 : Những năm 50 và 60 của thế kỉ XX sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng hàng thứ mấy thế giới? A.1959 d Cách mạng Cu Ba thành công B/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : (3đ) Công cuộc khôi phục kinh tế hàn gắn vết thƣơng chiến tranh của Liên xô (19451950) diễn ra nhƣ thế nào? Câu 2 : (4đ) Trình bày hoàn cảnh ra đời. Liên xô D. 4/1/1949 D.5đ) Hãy điền chữ Đ vào ô trống trả lời đúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ấn Độ B.5đ) Tại sao gọi năm 1960 là “Năm Châu Phi” ? IV. (0. Trung Quốc thực hiện công cuộc cải cách. 1957 D. 6/1/1949 B. Trung Quốc C.đen-ca-xtơ-rô và các đồng chí của ông về nƣớc 2 b Tấn công pháo đài Môn-ca-đa 25. 8/1/1969 C. Thứ 6 II. Anh Câu 2: Liên xô là nƣớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ vào thời gian nào? A.25đ Câu1: C Câu2: C 25 Câu3: D Câu4: A . mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN ( Các giai đoạn)? ĐÁP ÁN A/ Phần trắc nghiệm:(3đ): I. 1961 Câu 3: Hội đồng tƣơng trợ kinh tế(SEV) đƣợc thành lập vào thời gian nào? A.1955 3 26.

25đ Câu1: S Câu2: Đ III.1967 ASEAN ra đời gồm có 5 nƣớc thành viên : Inđônêxia. Một số ngành nông nghiệp vƣơt mức trƣớc chiến tranh.. Mục tiêu: Phát triển về kinh tế và văn hoá thông qua những nổ lực và hợp tác chung giữa các nƣớc thành viên. Tốc độ phát triển nhanh chóng . NHẬT BẢN. xingapo. Malaixia.2013 II. cần cù lao động quên mình.(0. Quan hệ giữa ASEAN với Việt Nam : => 1975 -1978 thân thiện. tinh thần tự lập tự cƣờng chịu đựng gian khổ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phá vỡ thế độc quyền của Mĩ. TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 26 . Thái Lan. KT. Đời sống nhân dân dƣợc cải thiện rõ rệt. Câu 2 : Hoàn cảnh ra đời của ASEAN : Ngày 8. Từ năm 1950 sản xuất công nghiệp tăng 73%. Philipin.5đ): Vì trong năm1960 đã có 17 nƣớc Châu phi giành đƣợc độc lập IV. Chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949.5đ 1 c 2 a 3 b 4 d B/ Phần tự luận:(7đ) GV dựa vào nội dung ghi bài của học sinh mà cho điểm : Câu 1 : Đề ra kế hoạch khôi phục kinh tế 5 năm. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại Tiết 10 CHƢƠNG III: Ngày soạn : Ngày giảng : M . bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. XH.8..(0.5đ): Làm đúng mỗi câu cho 0.(1đ): Nối một cột đúng cho 0. Thống nhất tƣ tƣởng về CT. hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng mới. Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1945-1950 trƣớc thời hạn.

đồng tiền trong nƣớc mất giá. chi phí quân sự quá lớn. dân số ? => diện tích khoảng 159450 Km2 => Dân dố 280562489 triệu ngƣời tính đến năm 2002 Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng ? => Nhờ buôn bán vũ khí => Đất nƣớc xa chiến trƣờng Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ giảm sút ? => Sự vƣơn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu => Kinh tế trong nƣớc không ổn định. SÖÏ PHAÙT TRIEÅN KHKT CUÛA MYÕ SAU CHIEÁN TRANH . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. II. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. 3.2013 BÀI 8 :NƢỚC M I. . phân tích II.Töø sau 1973 trôû laïi ñaây neàn kinh teá Myõ suy giaûm * Nguyeân nhaân: söï phaùt trieån maïnh cuûa Nhaät vaø EU.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Sau Chiến tranh Mỹ vƣơn lên đứng thứ I thế giới -Thấy đƣợc chính sách đối nội. sự chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội Mỹ. tranh ảnh có liên quan. sự phân biệt chủng tộc giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng… Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352 tỉ USD Hoạt động 2: HS thảo luận 1.Tại sao nói nƣớc Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng KHKT lần II => có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu tƣ vào phát triển KHKT 27 . TÌNH HÌNH NÖÔÙC MYÕ SAU CTTG II Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu nƣớc Mỹ Gv: Em biết gì về nƣớc Mỹ ? diện tích.Sau CTTG II neàn kinh teá phaùt trieån nhanh choùng. bản đồ thế giới.Ñaït ñöôïc nhieàu thaønh töïu trong kinh teá : Coâng nghieäp vaø quaân söï… .Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Cheânh leäch lôùn giöõa giaøu vaø ngheøo trong xaõ hoäi Myõ.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy Giới thiệu sơ lƣợc về nƣớc Mĩ. đối ngoại phản động của Mĩ -Nhận thức rõ mối quan hệ Việt Mỹ nhằm thúc đẩy công cuộc Công nghiệp hóa. Chi phí quaân söï lôùn.Myõ laø nöôùc khôûi ñaàu cuoäc caùch maïng KHKT laàn II . Kinh teá trong nöôùc khoâng oån ñònh .Myõ ñaït nhieàu thaønh töïu treân taát caû caùc lónh vöïc : . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. hiện đại hóa -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . SGK.

trieàu tieân 1950-1953. Gv: Theo em töø sau CTTG II Myõ ñaõ gaây chieán vôùi nhöõng quoác gia naøo ? => Nhaät 1945. Nhân dân phản đối gay gắt. . Trung Quoác 1945-1960. thực hiện phân biệt chủng tộc… Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của Mỹ nhƣ thế nào ? => Phản ứng gay gắt. máy tự động. III.1969 đƣa con ngƣời lên mặt trăng Hs : quan sát hình 16 SGK => sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại : Boom nguyên tử. phong trào chống đối mạnh mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào phản đối chiến tranh ở Việt Nam. Gv: Nhieàu naêm trôû laïi ñaây Myõ tieán haønh nhieàu chính saùch nhaèm xaùc laäp traät töï theá giôùi môùi do Myõ daãn ñaàu nhöng giöõa tham voïng vaø thöïc teá vaãn coøn moät khoaûng caùch khaù xa. mặt trời …) => Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp. Ñoái ngoaïi : Đeà ra chieán löôïc toaøn caàu nhaèm thoáng trò theá giôùi. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới ( nguyên tử. Ñoái noäi : Hai Ñaûng Daân chuû vaø Coäng hoaø thay nhau caàm quyeàn nöôùc Myõ. máy bay và các loại vũ khí khác … Hoạt động 3 Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội của Mỹ ? => Đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công đoàn và đính công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản ) => Đàn áp phong trào công nhân.1946 sáng chế ra máy tính điện tử. đời sống nhân dân có nhiều thay đổi nhanh chóng.2013 => Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu => đất nƣớc không bị chiến tranh tàn phá… 2. Vieät Nam 28 + Công cụ sản xuất mới + Nguồn năng lƣợng mới + Vật liệu mới + Cách mạng giao thông vận tải + Sản xuất vũ khì hiện đại => Mỹ không ngừng tăng trƣởng. 2. Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ nhƣ thế nào ? => Môû roäng vaø baønh tröôùng xaâm löôïc treân theá giôùi. choáng phaù caùc nöôùc XHCN vieän trôï loâi keùo khoáng cheá caùc nöôùc phuï thuoäc. Cuba 1959-1960. tên lửa. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI VAØ ÑOÁI NGOAÏI CUÛA MYÕ 1. Thaønh laäp caùc khoái quaân söï ( NATO ) vaø thieát laäp theá giôùi ñôn cöïc.Hãy nêu những thành tựu đạt đƣợc của Mỹ trong lĩnh vực KHKT ? => 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cách mạng xanh trong nông nghiệp => Chinh phục vũ trụ 7. Ban haønh moät loaït ñaïo luaät phaûn ñoäng.

Nhật Bản vƣơn lên trở thành siêu cƣờng về Kinh tế .Dặn dò: Học bài cũ. Namtö 1999-2000. đứng thứ II thế giới -Những nguyên nhân làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển. Củng cố: -Vì sao Mĩ là nƣớc giàu mạnh nhất? -Nêu những thành tựu Phát triển KH-KT? 5. Apgaxixtan 2001 cho ñeán nay.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Iraéc 2003 ñeán nay … 4.2013 1961-1975. soạn bài mới Tuần 11 Tiết 11 I.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : § 9 :NHẬT BẢN Giúp HS nắm đƣợc : -Từ nƣớc bại trận. 29 .

kiuxiu. so sánh. Kiểm tra bài cũ: -Vì sao Mĩ là nƣớc ghiàu mạnh nhất? -Nêu những mặt trái của sự Phát triển KH-KT? 3. Giaûi theå caùc coâng ty ñoäc quyeàn. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. ñaát nöôùc bò chieán tranh taøn phaù naëng neà. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH .Quân sự ? NỘI DUNG I. *.Sau chieán tranh Nhaät tieán haønh haøng loaït caûi caùch daân chuû: Chính trị : 1946 ban haønh Hieán Phaùp môùi. ban haønh caùc quyeàn töï do daân chuû. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. chính quyền tiến hành cải cách dân chủ dẫn đến sự chuyển biến sâu sắc : Chuyển từ chế độ chuyên chế sang dân chủ là nguyên nhân tạo nên nhân tố thần kì trong sự khôi phục và phát triển kinh tế Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ? . Kinh tế : 1946-1949 caûi caùch ruoäng ñaát. liên tƣởng II.Kinh tế ? . thanh lọc chính phuû. ( Gồm 6800 hòn đảo cấu tạo nên) Gv: Em hãy cho biết tình hình nƣớc Nhật sau CTTG II ? => 13 triệu ngƣời thất nghiệp => Sản lƣợng lúa đạt 2/3 trung bình của các năm => Sản xuất công nghiệp 10% năm chỉ còn ¼ => Lạm phát tăng => chủ quyền đất nƣớc chỉ còn trên 4 hòn đảo: Hôccaiđô.Diện tích 377 906 km2 .Ổn địnhlớp: Sĩ số 17 vắng 2. Hônxin Gv: Mỹ chiếm đóng Nhật Bản nhƣng vẫn duy trì chế độ thiên hoàng.Nhật từ những năm 90 đến nay -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.Laø nöôùc baïi traän.2013 -Mối quan hệ Việt .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .ñaát nöôùc bò quaân ñoäi nöôùc ngoaøi chieám ñoùng. .Chính trị ? . tröøng trò toäi phaïm chieán tranh.Dân số 127 460 000 ngƣời ( 2006) . tranh ảnh có liên quan. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: dùng lƣợc đồ châu Á giới thiệu nƣớc Nhật Bản Gv: Em biết gì về đất nƣớc này ? .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Điều kiện tự nhiên . maát heát thuoäc ñòa. Quân sự : xoaù boû chuû nghóa quaân phieät. thaát nghieäp thieáu löông thöïc …. SGK. xicôcƣ. phân tích. giaûi giaùp löïc löôïng vuõ trang. .. bản đồ thế giới. YÙ nghóa caûi caùch : 30 ..

1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Khoù khaên : Đaát nöôùc ngheøo taøi nguyeân. Ñeán nhöõng naêm Nhật 70 trôû thaønh moät trong ba trung taâm kinh teá taøi chính cuõa Theá giôùi. Ñaàu nhöõng naêm 90 suy thoaùi keùo daøi. Caùc Ñaûng hoaït ñoäng coâng khai. thâm hụt 1. bò Myõ vaø phöông Taây caïnh tranh gaây gaét. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lƣu VAØ ÑOÁI NGOAÏI NHAÄT BAÛN suy thoái kinh tế nhƣ : tốc độ tăng trƣởng KT SAU CHIEÁN TRANH chậm lại. Ñoái noäi : ngân sách … Chuyeån töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä töï do daân Hoạt động 3 : chuû. tieát kieäm … 2. hàng hoá Nhật có mặt khắp các nƣớc trên TG… Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì nền kinh tế Nhật ? Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một số khó khăn nhất định. Heä thoáng quaûn lyù cuûa nhaø nöôùc coù hieäu quaû. NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUÏC VAØ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH Hoạt động 2: Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển nhƣ thế nào ? => Tổng sản phẩm quốc dân từ 1950-1968-19731989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ USD vƣơn lên đứng thứ II TG sau Mỹ => 1990 thu nhập bình quân trên đầu ngƣời đạt 23796 USD năm vƣợt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau Thuỵ Sĩ => Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II TG sau Mỹ. Gv: Chính sách đối nội của Nhật nhƣ thế nào ? 31 2. thieáu löông thöïc. Dự trữ vàng và ngoại tệ vƣợt Mỹ. III. đƣờng sắt. Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ? HS : Trả lời => * Nguyeân nhaân : Nhôø truyeàn thoáng vaên hoaù giaùo duïc laâu ñôøi .2013 Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ? Chuyeån ñaát nöôùc töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä daân chuû taïo neân söï phaùt trieån thaàn kì veà kinh teá. II. nhiều công ti lớn phá sản. ôtô. đứng đầu thế giới về tàu biển. xe máy. Nhaø nöôùc ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån naêng ñoäng coù hieäu quaû. Ñoái ngoaïi : . Thuaän lôïi : Kinh teá taêng tröôûng nhanh choùng nhôø nhöõng ñôn ñaëc haøng cuûa Myõ trong 2 cuoäc chieán tranh Trieàu Tieân vaø Vieät Nam. hàng điện tử và trở thành 3 trung tâm kinh tế lớn TG. Ngöôøi lao ñoäng ñöôïc ñaøo taïo chu ñaùo caàn cuø. thép.

soạn bài mới Tiết 12 Ngày soạn : Ngày giảng : § 10 : CÁC NƢỚC TÂY ÂU I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Thi haønh Gv:Chính sách đối ngoại của Nhật là nhƣ thế nào chính saùch ñoái ngoaïi meàm ? moûng.9.2013 Hoaøn toaøn leä thuoäc vaøo Myõ.1951 kí hieäp öôùc an ninh Myõ + Nhaät. trao đổi.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Giúp HS nắm đƣợc-Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh 32 . 8. taäp trung phaùt trieån => Kí hiệp ƣớc an ninh Mỹ + Nhật : cho phép kinh teá. quân đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật => Thi hành chính sách mềm mỏng. buôn bán viện trợ kinh tế cho các nƣớc đang phaùt trieån nhö Vieät Nam qua nguoàn quyõ ODA 4. Củng cố: -Ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật Bản? -Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Phát triển? 5.Dặn dò: Học bài cũ.

Qua đó các nƣớc Tây Âu tuân theo 1 số điều kiện do Mỹ đặt ra : không đƣợc tiến hành quốc hữu hóa xì nghiệp. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. tranh ảnh có liên quan.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. SGK. Hs: dựa vào SGk trả lời Gv: Để khôi phục kinh tế các nƣớc Tây Âu đã làm gì ? Hs=> nhận viện trợ kinh tế của Mỹ theo “kế hoạch phục Hƣng Châu Âu”. hạ thuế quan đói với hàng hóa do Mỹ nhập vào. những nguyên nhân đƣa đến sự liên kết khu vực của Tây Âu và quan hệ của các nƣớc Tây Âu và Mĩ từ sau C.Ñeå khoâi phuïc kinh teá hoï phaûi chaáp nhaän keá hoaïch Macsan do Myõ ñeà ra daãn ñeán Taây Âu leä thuoäc vaøo Myõ. phân tích và tổng hợp II. . 33 NỘI DUNG I. gạt những ngƣời cộng sản ra khỏi chình phủ. Kiểm tra bài cũ: -Nêu ý nghĩa của những cải cách của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ II? -Nguyên nhân nào dẫn đến sự Phát triển thần kì của Nhật Bản? 3. bản đồ các nƣớc Tây Âu. Gv: Kế hoạch Macsan đƣợc thực hiện nhƣ thế nào? Hs => tiến hành từ 1948-1951 tổng số tiền là 17 tỉ USD.Sau CTTG II bò chieán tranh taøn phaù naëng neà . TÌNH HÌNH CHUNG .Pháp : SX công nghiệp giảm 38% SX nông nghiệp giảm 60% so với trƣớc chiến tranh . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của liên minh Châu Âu -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.Italia : SX công nghiệp giảm 30% SX nông ngiệp chỉ dáp ứng 1/3 nhu cầu lƣơng thực trong nƣớc.tranh thế giới thứ II -Quan hệ Việt Nam với Tây Âu đƣợc thiết lập và ngày càng Phát triển từ năm 1990 -Biết sử dụng bản đồ. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng bản đồ TG giới thiệu các nƣớc Tây Aâu Gv: Tình hình các nƣớc Tây Aâu sau CTTG II nhƣ thế nào ? Gv: Nêu những số liệu chứng minh ? .2013 -Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nƣớc Tây Âu đã đi đầu -Nhận thức đƣợc mối quan hệ.

1990 nöôùc Ñöùc taùi thieát thoáng nhaát goïi taéc laø CHLB Ñöùc.1949) . xóa bỏ cải cách tiến bộ đã thực hiện trƣớc đây.25. Gv: Nguyên nhân nào đƣa đến nƣớc Đức thống nhất ? Hs : Liên Xô lâm vào khủng hoảng cộng với sự II.1945 => Anh : Mã Lai 9. tham gia khối quân sự chung gọi tắc là NATO 4.1957 coäng ñoàng naêng Hs : Thành lập các tổ chức cộng đồng löôïng nguyeân töû thaønh laäp ( 6 Thành viên) Gv: Cung cấp thêm phần tƣ liệu quá trình thành lập .10.1949. Thành viên) Gv: Sự liên kết diễn ra nhƣ thế nào? .1957 coäng ñoàng kinh teá Chaâu Aâu ra ñôøi 34 .4. ngăn cản các phong trào của công nhân và dân chủ. tiến hành chạy đua vũ trang chống lại Liên Xô và các nƣớc XHCN Đông Âu => Hà Lan : Inđônêxia 11. -Ngaøy 3. . Âu là gì ? Hs : Xu hƣớng mới ở Tây Aâu trong thời kì này là .2013 Đó là kế hoạch do Mỹ đƣa ra.1949 ) vaø CHDC Ñöùc ( Ñoâng Ñöùc 10.1951 coäng ñoàng than theùp Chaâu Aâu ra ñôøi ( 6 liên kết kinh tế các nƣớc trong khu vực.Sau chieán tranh nöôùc Ñöùc chia laøm hai mieàn : CHLB Ñöùc ( Taây Ñöùc 9.1949) . tieán haønh chaïy ñua vuõ trang… .3.3.1945 => Nhƣng tất cả đều thất bại Gv: Tình hình nƣớc Đức sau chiến tranh nhƣ thế nào? Hs : Sau chiến tranh nƣớc Đức chia làm hai miền : CHLB Đức ( Tây Đức 9.Kinh teá Taây Ñöùc phaùt trieån nhanh choùng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Kinh tế Tây Đức phát triển nhanh chóng. tham gia khoái quaân söï chung goïi taéc laø NATO 4.1949 ) và CHDC Đức ( Đông Đức 10. SÖÏ LIEÂN KEÁT KHU phát triển của CHLB Đức luôn trội hơn CHDC VÖÏC Đức. về phìa Chình quyền các nƣớc Tây Âu đã làm gí? Hs : Giai cấp tƣ sản thu hẹp các quền tự do dân chủ. Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ giữa Tây Aâu và Mỹ nhƣ thế nào ? Gv: Macsan là ngƣời nhƣ thế nào? => Viên tƣớng năm sao nƣớc Mỹ (1880-1959) lúc đó đang giữ chứng ngoại trƣởng Mỹ tại Tây Âu Gv: Chính sách đối ngoại Tây Âu sau CTTG nhƣ thế nào ? Hs : Tiến hành xâm lƣợc lại và thống trị các nƣớc thuộc địa.Xu höôùng môùi ôû Taây Aâu trong thôøi kì naøy laø Hoạt động 2: Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hƣớng mới Tây lieân keát kinh teá caùc nöôùc trong khu vöïc.1949.1945 => Pháp : Đông Dƣơng 9. * Ñoái ngoaïi: Tieán haønh xaâm löôïc laïi vaø thoáng trò caùc nöôùc thuoäc ñòa.

soạn bài mới Tiết 13 Chƣơng IV Ngày soạn : Ngày giảng: QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ 1945 ĐẾN NAY Bài 11 :TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.2013 liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành đồng tiền chung EURO. 1. độc lập dân tộc và hợp tác Phát triển 35 . Củng cố: -Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết kinh tế Châu Âu? -Vì sao các nƣớc Tây Âu có xu hƣớng liên kết với nhau? 5. Gv: Kết hợp lƣợc đồ hình 21 SGK minh hoạ Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Âu laø gì ? => Thoaùt khoûi söï aûnh höôûng cuûa Myõ. tình trạng “Chiến tranh lạnh”đối đầu giữa hai phe -Tình hình thế sau Chiến tranh lạnh: những hiện tƣợng mới và xu thế Phát triển của thế giới hiện nay -Hs biết khái quát toàn cảnh thế giới nửa sau thế kỉ XX với những diễn biến phức tạp và cuộc Đ. * Muïc tieâu : Hình thaønh thò tröôøng chung. töï do löu thoâng buoân baùn.1999 ñoàng EURO ñöôïc phaùt haønh. 4.7.Dặn dò: Học bài cũ. ( goïi taét laø EEC ) . xoaù boû haøng raøo thueá quan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .tranh gay gắt vì những mục tiêu: Hoà bình thế giới.1991 ñoåi teân thaønh lieân minh Chaâu Aâu .MỤC TIÊU BÀI HỌC: Hs nắm đƣợc: -Sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau chiến tranh thế giới thứ 2 và hệ quả của nó nhƣ sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc.1.1957 coäng ñoàng Chaâu Aâu EEC ra ñôøi ñeán thaùng 12.

Liên Xô .Những quyết định trên hính Gv: Thế nào là trật ựt thế giới 2 cực ? => do hai cƣờng quốc đứng đầu mỗi cực đó là thành trật tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta LXô và Mỹ II. 2. Châu Âu. nhiệm vụ là . Vai trò : đồng thế giới ? Gv: => Từ 25.Sớcsơn : Thủ tƣớng Anh quốc gia : Mỹ.4. tranh ảnh có liên quan.4-26. SGK.Ra đời trong lòng hội nghị I-anta gì ? 1.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. SỰ THÀNH LẬP LHQ Hoạt động 2: Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào. bản đồ các nƣớ Tây Âu. thúc đẩy phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các nƣớc trên thế giới trên cơ sở tôn trọng chủ quyền bính đẳng giữa các quốc gia và nguyên tắc dân tộc tự Gv: Em hãy nêu vai trò của LHQ đối với cộng quyết của các nƣớc trên thế giới.Hội nghị I-an-ta diễn ra Hs: quan sát hính 22 từ trái sang phải từ4. Nội dung : Gv: Trính bày nội dung hội nghị ? Phân chia lại khu vực ảnh hƣởng Hs: Dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời Gv: => Thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Việt Nam của 2 cƣờng quốc lớn Mỹ và Liên Xô đối với nƣớc Đức. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI 1. với mục đìch là gí ? .1945 hội nghị đại biểu 50 Giữ gín hoà bính và an ninh thế quốc gia họp tại Sanphranxico ( Mỹ ) thông qua giới. . Anh. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ? NỘI DUNG I.Xta. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. Đấu tranh chống chủ nghĩa 36 .1946 Châu Á. Kiểm tra bài cũ: -Hãy cho biết mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết Tây Âu? -Nguyên nhân hình thành các khối liên kết? 3. Hoàn cảnh: Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào.Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ . 9.11/12.lin : Chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Liên Xô => I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị 2. khái quát L.1945 tại Liên Xô gồm 3 . tại đâu CTTG II sắp bƣớc vào giai đoạn kết thúc.sử II. rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. Nhiệm vụ : Duy trí hoà bính và an ninh thế giới.2013 -Có thói quen quan sát và sử dụng bản đố thế giới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

bao => Chạy đau vũ trang. XH ( bệnh SARS. quỹ nhi đồng UNICEP. mua chuộc. THẾ GIỚI SAU Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào CHIẾN TRANH LẠNH với sự kiện là gí ? .1977 Hoạt động 3: Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ? => Sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng sâu sắc Gv: Em hiểu nhƣ thế nào về chiến tranh lạnh ? => Là chình sách thù địch về mọi mặt các nƣớc có quan hệ với Liên Xô và XHCN Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ? thực dân và chủ nghĩa Apacthai. hiện nay LHQ có khoảng 191 nƣớc thành viên Hs: Quan sát hính 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên họp quốc. tăng cƣờng ngân sách quân vây cấm vận kinh tế. Giúp các nƣớc phát triển về kinh tế trong đó có Việt Nam III. CHIẾN TRANH LẠNH . Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh nhƣ thế nào ? tiến hành chiến tranh khu vực. HIV/AIDS.Sau chiến tranh Mỹ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu Biểu hiện : chạy đua vũ trang. cô lập về sự. bệnh tật gây ra nhất là ở các khu vực Châu Á.Thế giới chuyển từ đối đầu sang và các nƣớc XHCN sụp đổ. tăng cƣờng hoạt động phá hoại (đảo chình ) gây chiến tranh tâm lì chống các nƣớc CNXH và Liên Xô ( nói xấu. đối thoại. cúm gia cầm. đã kìch. Mỹlatinh… Hoạt động 4: IV. cô lập chình trị.hính thành trật tự thế giới đa cực. thành lập các khối quân sự nhƣ NATO ( Bắc chình trị. thiên tai . lôi kéo. dụ dỗ. .12. bảo vệ môi trƣờng. Gv: => LHQ đã hỗ trợ VN hàng triệu đôla phát triển trên các lĩnh vực nhƣ: KT. VH. thành lập các liên minh quân sự. UNESCO… ) => Việt Nam gia nhập LHQ 9. tănng cƣờng hoạt động đại tây dƣơng ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO phá hoại ( nhất là Liên Xô và các nƣớc XHCN ) ( Trung Cận Đông ). Phi. hăm dọa … ) => đối đầu hai khối quân sự NATO >< VASAVA Hậu quả : Thế giới luôn trong tính trạng Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gí ? căng thẳng. => Bao vây cấm vận kinh tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Các cƣờng quốc chạy đua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngƣời trên thế giới vẫn còn trong tình trạng đói nghèo.1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng bì thự đảng cộng sản LXô gioóc-ba-chóp tuyên bố chấm dứt Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ? => Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô chiến tranh lạnh.2013 hiến chƣơng và thành lập LHQ . => Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực . 37 .

Tiết 14 CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC-KĨ THUẬT TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 12 :NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC –KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.kĩ thuật lần thứ hai của loài ngƣời -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Châu Phi.. Mỹlatinh. .trieån cuûa theá giôùi hieän nay? -Nhieäm vuï to lôùn cuûa ND Vieät Nam hieän nay laø gì? 5. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 38 . ( Nam Phi.Daën doø: Hoïc baøi cuõ.MỤC TIÊU BÀI HỌC : -Nguồn gốc những thành tựu chủ yếu .phấn đấu không mệt mỏi để tiếp thu những thành tựu khoa học II. biên giới. Cuûng coá: -Neâu caùc xu theá trong vieäc P.Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc trong tâm. rút ngắn khoảng cách các nƣớc giàu và nghèo.2013 => Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc => thế giới lại rơi vào tính trạn bất ổn định giữa các khu vực các quốc gia.Công cụ sản xuất mới. sắc tộc giữa các phe phái hoặc nội chiến. lãnh thổ .Xuất hiện chiến tranh khu vực. Tây Á. tài liệu về thành tựu Cuộc CMKHKT lần thứ hai. SGK. tôn giáo . tôn giáo. khu vực. 4.ý nghĩa lịch sử và tác động của cƣôc cách mạng khoa học. Đông Nam Á … ) Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhƣng sự phát triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc. tranh ảnh có liên quan.phân tích tổng hợp sự kiện lịch sử -Xác định ý luôn vƣơn lên không ngừng . soaïn baøi môùi CHƢƠNG V. áp dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất… => Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở thành lẻ đi sau và lạc hậu … Gv: Chẳng hạn nhƣ Việt Nam … .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: Tai sao nhân loại nói nhƣ vậy ? => Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG.

maùy töï ñoäng vaø -Naêng löôïng môùi ñöôïc phaùt minh ? heä maùy töï ñoäng nghieân cöùu sinh hoïc -Nhöõng vaät lieäu môùi ñöôïc phaùt 3.NHÖÕNG THAØNH TÖÏU CHUÛ YEÁU CUÛA CUOÄC CAÙCH MAÏNG KHOA HOÏC –KÓ THUAÄT : .2013 1. -Nhöõõng phaùt minh ngaønh khoa hoïc -Nhöõng phaùt minh to lôùn ñaùnh daáu böôùc nhaûy voït trong Toaùn .Chinh phuïc vuõ truï : -Veä tinh nhaân taïo (1957) -Con ngöôøi ñaët chaân leân maët Hoaït ñoäng 2: -Neâu yù nghóa cuûa cuoäc caùch maïng traêng(1969) II. Kiểm tra bài cũ: .naêng löôïng minh ? maët trôøi.Chiến tranh lạnh là gì?Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ? 3.gioù.Vaät lieäu môùi : Chaát deûo polime.Thoâng tin lieân laïc: ? Maùy bay sieâu aâm.Sinh. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Năm học 2012 . -Nhöõng kó thuaät ñöôïc öùng duïng vaøo thöïc tieãn vaø aûn xuaát phuïc vuï cuoäc soáng . -Taïo sinh saûn baèng phöông phaùp sinh saûn voâ tính (1997) -Nhöõng coâng cuï môùi cuûa moät -Baûn ñoà veà gen ngöôøi ñöôïc coâng boá(2000) cuoäc caùch maïng laø gì? 2.naêng xuaát cao 6. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoaït ñoäng 1: -Em neâu nhöõng thaønh töïu khoa hoïc cô baûn cuûa caùch maïng khoa hoïc kó 1.YÙ nghóa : -Ñaùnh daáu moác lòch söû tieán hoaù cuûa vaên minh nhaân loaïi -Thay ñoåi to lôùn trong cuoäc soáng con ngöôøi -Möùc soáng con ngöôøi naâng cao 39 NỘI DUNG I.phaùt soùng truyeàn hình 7.Bài soạn Lịch Sử 9 III.Coâng cuï saûn xuaát : -Maùy tính ñieän töû .Khoa hoïc cô baûn : thuaät laàn II.thuyû trieàu … -Trong noâng nghieäp ñöôïc naâêng cao 4.Ổn định lớp : sĩ số 17 vắng 2.YÙ nghóa vaø taùc ñoäng: khoa hoïc –kó thuaät ? 1.Caùch maïng xanh: truï laø nhöõng thaønh töïu nhö theá naøo Taïo gioáng môùi .Hoaù cô baûn laø gì? .Lí .taøu hoaû toác ñoä .Naêng löôïng môùi : -Naêng löôïng nguyeân töû .chinh phuïc vuõ 5.chaát titan naêng suaát laø gì? -Giao thoâng lieân laïc.

kết quả và nguyên nhân của chúng II.hoïc baøi -Chuaån bò baøi môùi Hoïc baøi cuõ. SGK. Daën doø: -Laøm baøi taäp .Haäu quaû : -Cheá taïo vuõ khí coù söùc taøn phaù vaø huyû dieät cuoäc soáng -OÂ nhieãm moâi tröôøng naëng neà . độc lập dân tộc.2013 -Lao ñoäng noâng-coâng nghieäp -Haäu quaû cuoäc caùch maïng ñeán con giaûm. sử: Bối cảnh xuất hiện. tranh ảnh có liên quan. triển của thế giới hiện nay -Nhận thức đƣợc cuộc Đ. tài liệu về Lịch sử thế giới từ 1945 đến nay. Tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lƣợng XHCN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . soaïn baøi môùi Tiết 15 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY I.xuaát hieän nhöõng beänh hieåm ngheøo 4. phân tích và tổng hợp giữa các chƣơngbài mà HS đã học.sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (2000) -Nắm đƣợc những nét nổi bật nhất và cũng là nội dung chủ yếu chi phối tình hình thế giới từ 1945 đến nay -Thấy đƣợc xu thế P. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 40 .dòch vuï taêng ngöôøi? 2.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Giúp HS củng cố kiến thức đã học về L. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. diễn biến. Tập dƣợt phạn tích các sự kiện theo quá trình L. dân chủ tiến bộ và CN ĐQ cùng các thế lực phản động -Sự quan hệ của Việt Nam trong trƣờng quốc tế -Biết rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. Cuûng coá : -Nhöõng thaønh töïu khoa hoïc –kó thuaät laàn 2 -Nhöõng taùc ñoäng vaø yù nghóa leân cuoäc soáng 5.

2013 1. rút ra kết luận traät töï theá giôùi hai cöïc -Mở rộng kiến thức (nếu có) -Việc thế giới chia thành hai phe là đặc trƣng bao -Thaønh töïu cuûa cuoäc trùm giai đoạn L. nội dung bài học (bài 13). ñe doaï nghieâm troïng hoaø bình ôû nhieàu khu vöïc 4.CAÙC XU THEÁ PHÁT Hoạt động 2: TRIEÅN CUÛA THEÁ GIÔÙI -Sự hình thành trật töï theá giôùi môùi chæ ñang NGAØY NAY trong quaù trình hình thaønh -Söï ñang hình thaønh Traät töï -HS phaûi laáy ñöôïc VD minh hoaï qua caùc theá giôùi ña cöïc baøi ñaõ hoïc -Xu theá hoaø hoaõn. noäi chieán. thaûo hieäp giöõa caùc nöôùc lôùn -Caùc nöôùc ñeàu laáy vieäc P. trài của CM KHKT 3.Dặn dò: Học bài cũ. sâu sắc đến tình hình đời sống Kinh tế. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Năm học 2012 . Chính trị thế giới và quan hệ quốc tế II. suïp ñoå cuûa CNXH -Qúa trình đấu tranh giaûi phoùng daân toäc. Củng cố Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới từ sau 1945 đến nay? 5. trieån K. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. sử từ 1945-1991. teá laøm troïng ñieåm -Nguy cô bieán thaønh xung ñoät.Bài soạn Lịch Sử 9 III. viên nhận xét. Phát trieån. Phi. soạn bài mới 41 . Hãy tóm tắt ngắn gọn các mục trong bài 13 -Mục 1: phải nêu đƣợc 5 ý cơ bản -Mục 2: phải nêu đƣợc 4 ý cơ bản NỘI DUNG I. Mó La tinh -Söû phát trieån kinh teá cuûa Mó-caùc nöôùc Taây Aâu vaø söï hình thaønh caùc Trung tâm kinh tế chình trị theá giôùi cuûa Nhận xét: TBCN -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -Söï hình thaønh-tan raõ cuûa -G. xây dựng trieån ñaát nöôùc cuûa AÙ.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: ? Dựa vào kiến thức đã học. nó chi phối và CMKHKT TK XX tác động mạnh mẽ. Kiểm tra bài cũ: ? Thành tựu của CM KHKT? ? Nêu những mặt phải.NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA LỊCH SỬ TỪ 1945 ĐẾN NAY -Söï hình thaønh.

.Sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp. giáo dục phục vụ cho chƣơng trình khai thác. CHUẨN BỊ: .Nguyên nhân. văn hóa.Giáo viên: 42 Ngày soạn : Ngày giảng : .Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với Thực dân Pháp đồng cảm với những cực nhọc của ngƣời lao động dƣới chế độ Thực dân phong kiến.Những thủ đoạn của Pháp về chính trị. II. . . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 $$$ Tiết 16 Phần hai: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chƣơng I : Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến nay BÀI 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT I. nội dung. đặc điểm của chƣơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân Pháp ở Việt Nam.

ngành nào ? ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác than ? ? Ngoài than Pháp còn khai thác những kim loại nào ? ? Pháp còn mở thêm một số cơ sở công nghiệp ? Tại sao Pháp lại mở rộng các cơ sở sản xuất này ? . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.Nông nghiệp: Chủ yếu trồng cao su. hại đó ? ? Pháp khai thác lần 2 ở Đông Dƣơng và ở Việt Nam nhằm mục đìch gì ? ? Để tiến hành khai thác ở Việt Nam Pháp đã đầu tƣ vào ngành kinh tế nào ? ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ nhiều vào nông nghiệp ? ? Pháp tập trung trồng các loại cây nào ? (Giáo viên: Giới thiệu trên bản đồ).Học sinh: Học và Đọc theo SGK. . + Chủ yếu khai thác mỏ. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.CHƢƠNG TRÌNH KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ HAI CỦA THỰC nƣớc Pháp nhƣ thế nào ? DÂN PHÁP: GV: Khái quát ? Tƣ bản Pháp đã làm gì để bù vào những thiệt .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Công nghiệp: minh).Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng các hàng hóa nhập vào nƣớc ta. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: ? Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất tình hình I. ? Tại sao Pháp lại chủ yếu trồng cao su ? (Chứng . Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại (1945 đến nay) ? Xu thế chung của thế giới hiện nay là gì ? 3. ? Thƣơng nghiệp Pháp đã làm gì ? ? Tại sao Pháp lại đánh thuế nặng nhƣ vậy ? 43 . ? Pháp còn tập trung trồng các loại cây nào ? + Xây dựng các cơ sở công nghiệp ? Trong công nghiệp Pháp chú trọng phát triển nhẹ.2013 + Nghiên cứu soạn bài. + Lƣợc đồ về nguồn lợi của Thực dân Pháp trong cuộc khai thác lần 2. III.

Pháp có chính sách gì ? . thời gian này ? Mục đìch của Pháp ? Đời sống VĂN HÓA GIÁO DỤC của nhân dân ta ra sao ? . Dân tộc.Tăng nhanh về số lƣợng. ? Trong thời gian này giai cấp nào là đông hơn ? ? Cuộc sống của họ ra sao ? 44 4. Giai cấp nông dân: (90%) bị thực dân. ? Giai cấp này có thái độ chính trị ra sao ? ? Em có nhận xét gì về giai cấp này ? ? Giai cấp này có đặc điểm gì ? ? Đƣợc phân hóa ra sao ? 2.Lợi dụng triệt để bộ máy thống trị ở ở nông thôn ? nông thôn. đàn áp về chính trị. phong kiến áp bức. + Tuyên truyền chính sách “Khai hóa”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ? Tại sao họ lại dễ bị phá sản ? (Tại sao Pháp chèn ép ?). ? Các ngành kinh tế phát triển cho ra đời thêm 3.Bóc lột kinh tế.Pháp đã làm + Thi hành chính sách nô dịch.Văn hóa. ? Mục đìch của những việc làm này ? ? Tại sao Pháp lợi dụng triệt để bộ máy thống trị . ? Việc làm đó nhằm mục đìch gì ? (Chỉ huy các ngành kinh tế). Giai cấp địa chủ phong kiến: là những giai cấp nào ? . ? Em có nhận xét gì về những chính sách này ? . 1. bóc lột  cơ cực.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ.Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các công ty. giáo dục . ? Pháp còn bóc lột ta ở mặt nào ? ? Em có nhận xét gì về kinh tế Việt Nam trong II.Dễ bị phá sản. giáo dục ở Việt Nam trong thời gian này ? (Thâm độc).Ngày càng đông: Mại bản.Giao thông vận tải: Đầu tƣ và phát ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ và phát triển vào giao triển.Cấu kết chặt với Pháp.hính sách thuế: Đánh nặng. XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HÓA .Chính trị: Chia để trị. ? Tại sao chúng lại hạn chế mở trƣờng học ? ? Em có nhận xét gì về các chính sách văn hóa. thất nghiệp. xí nghiệp lớn. thông vận tải ? ? Pháp đã can thiệp vào các ngân hàng ra sao ? . . tôn giáo.2013 ? Giao thông vận tải. Giai cấp tƣ sản: III. Tiểu tƣ sản: giai cấp nào ? . gì ? Mục đìch ? + Hạn chế mở trƣờng. chia rẽ dân ? Về chính trị . ? Xã hội Việt Nam phân hóa thành mấy giai cấp. . giáo dục: (Thâm độc). ? Thái độ chính trị của họ nhƣ thế nào ? . (Góp vốn.? Về văn hóa.Pháp đã thi hành chính sách gì ? tộc. vốn lớn  quyền lợi lớn).

5. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 45 .Nét chính trong phong trào đấu tranh của tƣ sản dân tộc. 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Chân dung: Phan Bội Châu. ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị * Luyện tập: của mỗi giai cấp ra sao ? (Học sinh thảo luận). ? Em có nhận xét gì về cuộc sống của giai cấp . III. .Tăng cả số lƣợng.Giáo viên: + Nghiên cứu soạn bài. Củng cố: GV khái quát nội dung chình của bài. tiểu tƣ sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925. . Dặn dò: Học – Soạn bài mới Tiết 17 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925) I. .Bị 3 tầng áp bức bóc lột. phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hƣởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam. họ làm việc nhƣ thế nào ? 5. chất lƣợng. CHUẨN BỊ : .Rèn luyện kỹ năng trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: .Học sinh: Học + Đọc theo SGK.. II.2013 ? Giai cấp công nhân trong thời gian này ra sao ? ? Tại sao họ lại tăng . Giai cấp công nhân: . Phan Chu Trinh.Thừa kế truyền thống yêu nƣớc. này ? .Cách mạng tháng Mƣời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nƣớc Xô Viết đầu tiên.

Dạy bài mới : PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .trµo ®Êu tranh d©n chñ thÕ nµo ? ph¸t triÓn m¹nh mÏ. . bµi trõ ngo¹i 46 II. phong chñ ë n-íc ta ph¸t triÓn nh.2013 1. d©n giíi thø nhÊt. Ổn định lớp: Sí số 17 vắng 2.thÕ nµo ®èi víi c¸ch vµ phong trµo c«ng nh©n ph-¬ng T©y g¾n bã mËt m¹ng ViÖt Nam ? thiÕt víi nhau. t. Hoạt động 2: CHỦ CÔNG KHAI (1919-1925) ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø .N¨m 1921: ChÊn h-ng c¶ng lóa g¹o cña Ph¸p). PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN . .Sau chiÕn tranh thÕ nhÊt phong trµo d©n téc. thu ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp hót nhiÒu tÇng líp nh©n d©n tham gia. néi hãa.s¶n d©n téc ®· ph¸t ®éng c¸c phong trµo ®Êu * Giai cÊp t. nh÷ng sù kiÖn nµo ? + 12/1920 §¶ng céng s¶n Ph¸p ra ®êi .s¶n d©n tranh g× ? téc: (N¨m 1923 chèng ®éc quyÒn xuÊt . + Th¸ng 7/1921 §¶ng céng s¶n Trung Quèc ra ®êi.s¶n nh»m môc ®Ých g× ? ? Giai cÊp t. phong trµo c¸ch lan réng kh¾p thÕ giíi: m¹ng thÕ giíi ®· cã nh÷ng biÕn ®æi g× ? ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø + Th¸ng 3/1919 Quèc tÕ nhÊt. trªn thÕ giíi ®· diÔn ra céng s¶n ra ®êi. ẢNH HƢỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƢỜI NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI Hoạt động 1: ? D-íi ¶nh h-ëng cña c¸ch m¹ng -Phong trµo c¸ch m¹ng th¸ng 10 Nga.Lª Nin vµo ViÖt Nam.T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho viÖc truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c . Kiểm tra bài cũ: ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị của các giai cấp ? 3.Phong trµo gi¶i phãng ? Nh÷ng sù kiÖn ®ã ®· cã ¶nh d©n téc ë ph-¬ng §«ng h-ëng nh.

tranh cña c«ng nh©n n-íc ta sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ? (Phong trµo ®· kÕt hîp ®Êu 47 . t.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .ThÕ giíi: ¶nh h-ëng ? cña phong trµo thuû thñ (Hä ®· cã nh÷ng häat ®éng d-íi Ph¸p vµ Trung Quèc. Êu trÜ). tranh ®iÓn h×nh cña c«ng nh©n D-¬ng ViÖt Nam (1919-1925) ? .N¨m 1922: C«ng nh©n B¾c kú ®Êu tranh ®ßi nghØ ngµy chñ nhËt. ? Phong trµo d©n téc d©n chñ (1919-1925) cã nh÷ng mÆt tÝch cùc g× ? ? H¹n chÕ ? ? Phong trµo c«ng nh©n n-íc ta trong mÊy n¨m ®Çu sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ®· ph¸t triÓn trong bèi c¶nh nh.DiÔn biÕn: N¨m 1924: NhiÒu cuéc b·i c«ng næ ra ë Hµ Nam §Þnh. 2.Bèi c¶nh: nh÷ng tÇng líp nµo trong x· héi . tiÕn bé nµo ? (Môc ®Ých: Kªu gäi quÇn chóng ®Êu tranh). h×nh thøc nµo ?) . H¶i ? Em h·y tr×nh bµy c¸c cuéc ®Êu Néi.Trong n-íc: + Phong ? Trong ®Êu tranh c¸c tæ chøc trµo ®Êu tranh cßn lÎ chÝnh trÞ nµo cña hä ®-îc xuÊt tÎ tù ph¸t nh-ng ý thøc hiÖn ? Hä ho¹t ®éng d-íi nh÷ng giai cÊp cao h¬n.2013 ? C¸c cuéc ®Êu tranh nh»m môc hãa.Th¸ng 8/1925 cuéc b·i ? Cuéc b·i c«ng Ba Son cã ®iÓm c«ng cña c«ng nh©n Ba g× míi trong phong trµo ®Êu Son.s¶n gåm 1.Môc ®Ých: Bªnh vùc hä cßn cã nh÷ng viÖc lµm ? quyÒn lîi cho giai cÊp ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp m×nh. ®Ých g× ? ? §Ó giµnh quyÒn lîi cho m×nh .thÕ nµo ? . ? Trong c¸c ho¹t ®éng nµy tiªu biÓu lµ ho¹t ®éng nµo?(Nªu nh÷ng ho¹t ®éng tiªu biÓu ?) ? Mang tÝnh chÊt g× ? (Xèc næi.s¶n mang tÝnh chÊt g× ? ? Giai cÊp tiÓu t. h×nh thøc nµo ? + N¨m 1920 ? Hä ®· xuÊt b¶n nh÷ng tê b¸o C«ng héi bÝ mËt ra ®êi.

Môc ®Ých ®Êu tranh  ý thøc giai cÊp cña phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn nhanh chãng.  Chøng tá b-íc ph¸t triÓn cao h¬n cña phong trµo c«ng nh©n sau chiÕn tranh. .Phong trµo ®Êu tranh ®Êu tranh tõ tự phát sang tự giác cña c«ng nh©n (1919Hoạt động 3: 1925) tuy ®Êu tranh cßn ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ phong lÎ tÎ mang tÝnh chÊt tù ph¸t nh-ng ý thøc giai trµo c«ng nh©n (1919-1925) ? cÊp.ChuyÓn tõ ®Êu tranh kinh tÕ sang kÕt hîp gi÷a ®Êu tranh kinh tÕ vµ ®Êu tranh chÝnh trÞ. Tiết 18 48 Ngày soạn : Ngày giảng : . . 4.Phong trµo ph¸t triÓn sau chiÕn tranh thÕ giíi thø sæi næi h¬n: C¸c cuéc nhÊt ? ®Êu tranh cô thÓ næ ra tõ B¾c ®Õn Nam. chÝnh trÞ ngµy cµng ph¸t triÓn thÓ ? C¨n cø vµo ®©u ®Ó kh¼ng ®Þnh hiÖn qua cuéc b·i c«ng phong trµo c«ng nh©n n-íc ta cña c«ng nh©n Ba Son. 5.2013 tranh kinh tÕ (T¨ng l-¬ng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: GV khái quát những nét chình của bài.§Êu tranh cã tæ chøc h¬n “C«ng héi” bÝ mËt (Sµi Gßn). ph¸t triÓn lªn mét b-íc cao h¬n . C«ng nh©n ®Êu tranh kh«ng chØ vÒ III. Dặn dò: Học bài – soạn bài mới. gi¶m giê lµm) víi chÝnh trÞ (ñng hé c¸ch m¹ng Trung Quèc). PHONG TRÀO ĐẤU TRANH quyÒn lîi cña m×nh mµ cßn thÓ CÔNG NHÂN hiÖn t×nh ®oµn kÕt víi c«ng (1919-1925) nh©n vµ nh©n d©n lao ®éng Trung * LuyÖn tËp: Quèc  Mèc ®¸nh dÊu phong trµo .

2013 ÔN TẬP HỌC KỲ I I. Kiểm tra bài cũ : GV : em hãy cho biết sự ảnh của Cách mạng Tháng Mƣời Nga và phong trào cách mạng thế giới đối với cách mạng Việt Nam nhƣ thế nào? GV: Em hãy trính bày phong trào đấu tranh của công nhân giai đoạn (1919 1925). Hs : chuẩn bị bài trƣớc ở nhà. CHUẨN BỊ : Gv : Sách giáo viên. GV : cho HS làm việc theo nhóm : Nhóm 1 : Các nƣớc Đông Nam Á 49 . Có thói quen tự tổng hợp kiến thức sau khi đã học. 3. giáo án.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tổng hợp sự kiện lịch sử . III. Giúp GV kiểm tra đƣợc kiến thức của học sinh thông qua quá trính giảng dạy để có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dƣỡng học sinh khá giỏi phù hợp. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. sau đó giáo viên chốt lại kiến thức. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học trong HKI. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Gv: Yêu cầu HS trính bày khái quát tính Chƣơng I : Liên Xô và các nƣớc hình Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ sau Đông Âu sau chiến tranh thế giới 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ thứ II. các tài liệu tham khảo có liên quan đến kiến thức trong HKI. Chƣơng II : Các nƣớc Á-Phi-Mỹ GV: Yêu cầu HS trính bày Phong trào giải La-Tinh từ 1945 đến nay.Các bạn khác nhận xét. HS: Trả lời tƣơng tƣ nhƣ cau hỏi trƣớc. phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. HS : Phát biểu ý kiến. II. Hính thành khả năng phân tìch khái quát. GV? : Em hay cho biết tính hính Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX. GV chốt kiến thức chuyển sang chƣơng II. XX HS : Trính bày các bạn khác nhận xét.

2013 Nhóm 2 : Các nƣớc Châu Á Nhóm 3 : Các nƣớc Châu Phi Nhóm 4 Các nƣớc Châu Mỹ La-tinh. Tây Âu từ nhóm khác sau đó có sự tổng hợp của thầy! 1945 đến nay. trọng tâm là hai khối liên minh NATO và khối liên minh VACSAVA chay đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh. GV : yêu cầu hoọc sinh nắm vững nhƣng phát minh vĩ đại trong cuộc cách mạng này cũng nhƣ nguyên nhân và ý nghĩa của nó.Dặn dò : Các em về nhà học bài.Củng cố : GV : Lƣợc một số bài trong các bài đã học từ đầu năm đến giờ cho một vài học sinh lên bảng làm các bạn khác ở dƣới nhận xét sau đó giáo viên chốt lại.. Các nhóm trính bày có sự bổ sung của Chƣơng III : Mỹ. 2. BT1 trang 20/SGK. GV Phân nhóm tƣơng tự nhƣ câu hỏi trƣớc. Lớp chia thành 6 nhóm Nhóm 1&2 : chịu trách nhiệm về nƣớc Mỹ Chƣơng IV : Quan hệ Quốc Tế từ Nhóm 3&4 chịu trách nhiệm về nƣớc Nhật 1945 đến nay. Nhật. BT trang 35/SGKBT2 trang40?SGK.. 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. $$$ Tiết 18 50 Ngày soạn : Ngày giảng : . làm bài chuẩn bị cho thi HKI. Các bài tập : BT2 trang 8/SGK. về vấn đề phân cực của thế giới sau chiến tranh thế giới lần thứ 2. Bản Nhóm 5&6 chịu trách nhiệm về các nƣớc Tây Âu Chƣơng V : cuộc cách mạng Đối với chƣơng này Gv càn cho HS lƣu ý KHKT từ 1945 đến nay.

a. 10.Giáo viên: Nghiên cứu ra đề + Biểu chẩm. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Liên bang Xô Viết tồn tại trong vòng bao lâu ? a. Thứ hai 51 c. 1.1949 b. II. 70 năm a. 10. Yát Xe ARaPhát. d. III. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cùng lúc Liên Xô tan rã. Câu 6: Kinh tế Nhật trong những năm 70 của thế kỷ XX đứng thứ mấy trên thế giới? a. d. Nát Xe.Sau khi Liên Xô tan rã. so sánh.Giúp học sinh đánh giá. MỤC TIÊU BÀI HỌC . Rạng Đông.1959 c. 1.1959 a. Thứ nhất b. . năm Câu 2: Khối SEV và Liên minh Vácsava giải thế vào thời điểm: Câu 3: Nhà nƣớc Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào thời gian nào? Câu 4: Lãnh tụ của cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai ở Nam Phi là: Câu 5: Cuộc tấn công Ngày 26/7/1953 của Phiđen Caxtôrô cùng 135 thanh niên yêu nƣớc vào pháo đài nào? a.Học sinh: Ôn tập + Bút.1949.Tất cả các ý trên đều sai c.2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I I. d. Thứ ba d. Nenxơnmanđêla.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. . .1. Thứ tƣ . Granma. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.10.Giáo dục học sinh tự giác khi làm bài.Qua giờ kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức lịch sử ở học kỳ I. 68 năm b. b. 74 b. Phƣơng Đông. Môncađa. d. c. b. vận dụng kiến thức vào bài học. 72 năm d.Xu Các Nô.1. CHUẨN BỊ: . Phát đề thi : I. phân tích các sự kiện lịch sử.10.Trƣớc khi Liên Xô tan rã c.

Tại sao Thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?Pháp đã tiến hành khai thác ở Việt Nam những nguồn lợi nào ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác những nguồn lợi đó. Câu 8: Xã hội Việt Nam trong giai đoạn 1919 – 1930 tồn tại bao nhiêu giai cấp? a.(1. b. 5 giai cấp c. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm).5đ) * LƢU Ý : Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra Học sinh không đƣợc sử dụng tài liệu dƣới bất cứ hính thức nào ĐÁP ÁN: I.(3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Việt Nam 3. 7 giai cấp Câu 9: Em hãy ghi thời gian gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) của các nƣớc trong cột A tƣơng xứng với cột B CỘT A 1. 6 giai cấp d. Khu vực Tây Âu.Brunây 4.5đ) Câu 3. c.7/1997 b.Campuchia II.1984 1 2 X 3 4 X 5 6 7 8 9 1-a X X X 2-c 3-d 4-b II. Khu vực Bắc Mĩ. Câu 1: (2đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau: 52 .PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).2013 Câu 7: Khu vực chịu ảnh hƣởng của Mĩ: a. d. Câu Đáp án A B C D X X X CỘT B a. Khu vực Đông Âu. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy trính bày tính hính chung của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ II (2đ) Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân tan rã của Liên Bang Xô Viết .4/1999 c. 4 giai cấp b.Mianma 2.7/1995 d. Khu vực Đông Nam Á.

phục vụ nhu cầu tại chỗ. + Công nghiệp: Khai mỏ.Đảng công sản chƣa giải quyết dứt điểm các thế lực phản động trong nƣớc tạo điều kiện cho chúng chống phá cách mạng khi có thời cơ. Câu 2 : (1. xí nghiệp lớn.5đ) Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau : . duy ý chì không chú trọng đến nguyên tắc tự nguyện trong các chình sách xã hội. thiếc. Dặn dò: Đọc và tổng kết. + Dùng để xuất khẩu.Đất nƣớc lâm vào tính trạng khủng hoảng nặng nề ngay đầu những năm 70 của thế kỷ XX. xay xát gạo.Sự can thiệp của Mỹ vào chình quyền. tiến mạnh lên Chủ nghĩa xã hội. chuyển chở. Câu 3: (3. Củng cố: Giáo viên khái quát nội kiểm tra 5. + Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các Công ty.Để khôi phục kinh tế phải chấp nhận kế hoạch Mác san do Mỹ đề ra dẫn đến lệ thuộc vào Mỹ. . 53 . . chè. diêm. .Pháp tập trung khai thác các nguồn lợi đó bởi vì: + Việt Nam có điều kiện: đất đai.Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất để bù vào nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.( Nêu nội dung của kế hoạch Mác san) .Về đối ngoại : tiến hành xâm lƣợc thuộc địa nhằm khôi phục lại địa vị thống trị trƣớc kia. + Mở rộng thêm một số cơ sở công nghiệp: Nhà máy sợi. 4. . khí hậu. cà phê. . + Giao thông vận tải: Đƣợc đầu tƣ và phát triển. .2013 .Quá nóng vội muốn tiến nhanh.5đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý chính sau: . + Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng hàng hoá nhập ngoại. . lúa  Xuất khẩu. + Thuế khoá: Đánh thuế nặng.Pháp tiến hành khai thác ở các nguồn lợi: + Nông nghiệp: Trồng cây cao su.Chủ quan. chủ yếu là than. trữ lƣợng. .Tham gia vào khối quân sự Bắc Đại Tây Dƣơng NATO tiến hành chạy đua vũ trang đói đầu lại Liên Xô và các nƣớc xã hội chủ nghĩa. chì. đƣờng. rƣợu.Sau CTTGII các nƣớc Tây Âu đều bị chiến tranh tàn phá nặng nề .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kẽm.

.. Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nào? Dựa vào các hoạt động của Nguyễn Ái Quốc chúng ta cùng so sánh để thấy đƣợc con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với con đƣờng truyền thống của lớp ngƣời đi trƣớc? Từ năm 1921 – 1925............. tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1........................... Kiến thức: ...............RÖT KINH NGHIỆM :... Lƣợc đồ về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc......................2013 IV.... 2..................... .... TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1......Nắm đƣợc chủ trƣơng và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên........ Liên Xô và Trung Quốc........................ CHUẨN BỊ: Gv :Tranh ảnh.. Hs : xem trƣớc bài ở nhà.................... kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến sĩ cách mạng ...................... 3 Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại từ năm 1911 – 1918........ Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 19 § 16 HỌAT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƢỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 – 1925 I................ Ổn định lớp: 2.................. III... Kỹ năêng: .. Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nhƣ thế nào để chuẩn bị về tƣ tƣơng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam? 54 .... ............. 3................ so sánh..................... ......Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ........ Nguyễn Ái Quốc đã tìm đƣợc con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về tƣ tƣởng. Qua những hoạt động đó....... ............ tƣ liệu........... đánh giá sự kiện lịch sử........ HS : Trả lời giáo viên nhân xét và cho điểm... Tƣ tƣởng: Giáo dục cho HS lòng khâm phục............ lƣợc đồ.............................. ......... Kiểm tra bài cũ: GV? : Em hỹ nêu tính hính khái quát của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thƣ II......................................Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh............................Giúp HS nắm đƣợc những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp............... II..Tập cho HS biết phân tích. .......

Tháng 12/1920. Từ 1911  1918. từ 1 ngƣời yêu nƣớc trở thành ngƣời Cộng sản. gia nhập Quốc tế thứ ba và nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp. Yêu sách  Họat động của Nguyễn Ái Quốc ở nƣớc ngòai kg đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang trong những năm 1919 -1920? HS: . Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất thuộc địa” của Lênin. tham gia đạo. sáng lập Hội liên hiệp  Mục đích và tác dụng của các họat động đó thuộc địa. gia Đại hội của Đảng xã .12/1920. thực dân Pháp”.Sau khi chiến tranh thế giới kết thúc. những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc . để phân lớn lúc bấy giờ. vấn đề dân tộc và vấn đề . gia xã hội Pháp họp ở Tua.7/1920.Lênin và đi theo con đƣờng CM vô sản. từ chủ nghĩa yêu nƣớc đến CN Mác. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc Cộng sản Pháp.Âu .Tháng 7/1920. 55 PHƢƠNG PHÁP . Qua đó Ngƣời rút ra kết Nam” đòi quyền lợi cho lụân quan trọng đầu tiên về bạn và thù. GV gợi mở cho HS nhớ lại những nét chính về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc. viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”. nhân dân Pháp và thuộc địa Pháp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ngƣời đi khắp nghị Vec-xai “Bản yêu châu Á . Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng hội Pháp họp ở Tua. viết bài cho báo Nhân . NAQ gửi tới hội đƣờng cứu nƣớc.Năm 1921.Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba. Ngƣời ra đi tìm . chia quyền lợi các đế quốc thắng trận đã họp hội nghị ở . nhân dân VN. Ngƣời đọc Vec-xai.  GV cho HS thảo luận:  Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc quyết định đi theo con đƣờng của CN Mac – Lênin đi theo con đƣờng CM vô sản? HS: .Mĩ .Tham gia sáng lập Đảng CS Pháp  đánh dấu bƣớc ngoặc trong họat động của NAQ. 1919 NAQ gửi tới hội nghị Vec-xai “Bản yêu “Sơ thảo lần thứ nhất sách của nhân dân An Nam” đòi quyền lợi cho nhân những luận cƣơng về dân VN. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin Tin vào Lênin và đứng về Quốc tế thứ ba. Nguyễn Ái Quốc. . tham gia sáng lập Đảng . viết nhƣ thế nào? HS: Những họat động ban đầu nhƣ yêu sách không bài cho báo Nhân đạo.Năm 1921. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. Năm 1911 xuất phát từ lòng yêu nƣớc thƣơng dân.1919.2013 NỘI DUNG Hoạt động 1: I NGUYỄN ÁI QUỐC GV yêu cầu HS QS lƣợc đồ hành trình cứu nƣớc của Ở PHÁP (1917 – 1923). . viết báo “Ngƣời cùng khổ”. địa. thâm nhập vào ptrào quần chúng sách của nhân dân An kiếm sống và hoạt động CM.Tháng 7/1920. Ngƣời tham địa” của Lênin. đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang lớn đội với viết sách “Bản án chế độ nhân dân VN.

Phan Chu Trinh chủ trƣơng ôn hòa.Ngƣời trực tiếp mở .6/1923. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 – 1925). NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ ( 1923 – 1924).. Đại hội Quốc tế công đoàn. đƣợc bầu vào ban chấp hành. . Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.Tháng 12/1920. xin họ giúp VN đánh Pháp và dùng chọn đấu tranh bạo động. . GV mở rộng : 56 II . Đại hội Quốc tế phụ nữ CS.Tháng 7/1920.Các nhà yêu nƣớc nhƣ: Phan Bội Châu tìm sang các nƣớc Phƣơng Đông (Nhật. GV mô tả lại sự kiện này (tại Đại hội Tua). Luận cƣơng đã chỉ ra cho Ngƣời con đƣờng giành độc lập cho dân tộc. GVbổ sung: Sau khi tham gia Quốc tế cộng sản. Hoạt động 2:  Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên xô từ cuối năm 1923  cuối 1924? HS: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TQ) gặp gỡ các chính khách của nƣớc đó. . Ngƣời tham gia Đảng xã hội Pháp. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. có khoa học kĩ thuật phát triển.2013 GV giảng thêm: . Ngƣời đã viết:”Luận cƣơng của Lênin làm cho tôi rất cảm động. HS QS H. Hoạt động 3  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào? HS: Cuối năm 1924. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế CS và phát biểu tham luận. Ngƣời viết bài cho báo sự thật của Đảng CS Liên Xô. đƣợc bầu vào ban chấp hành. .Cuối năm 1924..28 SGK. . Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) và thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925). III. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin. cho tạp chí “Thƣ tín quốc tế” của Quốc tế cộng sản. Ngƣời tham gia dự đại hội Quốc tế thanh niên CS.1924..  Con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác với lớp ngƣời đi trƣớc? HS: .Tháng 6/1923. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) tiếp xúc với những nhà CM VN tại đây cùng một số thanh niên mới từ trong nƣớc sang để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên.. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận. Trong quá trình đó. .Nguyễn Ái Quốc chủ trƣơng sang phƣơng Tây.” . Ngƣời bắt gặp chân lí cứu nƣớc của CN Mac Lênin và xác định con đƣờng cứu nƣớc theo CM tháng 10 Nga  con đƣờng duy nhất đúng đắn  phù hợp với xu thế phát triển của thời đại. Sau Đại hội lần thứ V của Quốc tế CS.Năm 1924.. bình đẳng. bác ái. nơi có tƣ tƣởng tự do.

trƣơng “vô sản hóa”. . Nguyễn Ái Quốc ra sức học tập.Lênin. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) “Đƣờng cách mệnh”. đƣa để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. 4. huấn luyện họ. nghiên cứu. để hoàn chỉnh lí luận CM của mình. Đây là cơ sở cho đƣờng lối CMVN đƣợc Ngƣời trình bày trong cuốn Đƣờng Cách mệnh.2013 . lựa chọn thanh niên. nhận xét..Phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân nƣớc nhiều lớp huấn luyện ta đến năm 1925  mạnh mẽ.. các bài báo của Ngƣời đƣợc bí mật chuyển về nƣớc .  Trình bày những họat động của Hội VN CM Thanh niên? HS: Tổ chức hầu hết khắp cả nƣớc.Về mặt tƣ tƣởng. truyền bá CM Mác. đến với quần chúng nhân dân. xuất bản báo .  GV cho HS thảo luận:  Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? HS đại diện nhóm nêu trả lời. hội viên vào các nhà  Chủ trƣơng thành lập Hội VNCM thanh niên máy. đem nƣớc. có những bƣớc tiến mới. tham gia ở một số đoàn thể quần chúng .. họat động tích cực trong ptrào yêu nƣớc và ptrào công nhân. để thực hiện dự định về nƣớc đi vào quần chúng.. Liên lạc với các nhà yêu nƣớc VN tại Quảng VNCM Thanh Niên chủ Châu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Về mặt tồ chức. hầm mỏ. sau khi tìm đƣợc con đƣờng con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn theo CN Mac. thúc đẩy phong trào yêu nƣớc phát triển và chuyển biến theo xu hƣớng CMVS. bổ sung. tìm hiểu tình hình thực tế. Chính cƣơng. chính trị. Sách lƣợc vắn tắt.. đoàn kết họ. viết sách Đảng kiểu mới.Lênin. GV nhấn mạnh thêm về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Hội VN CM thanh niên..Năm 1928..Sau khi học tập nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng Thanh Niên. . thức tỉnh họ. đƣa họ ra đấu . Hội tranh. chuẩn bị điều kiện thành lập chính Đảng vô sản. Củng cố: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. Những quan điểm tƣ tƣởng đó đƣợc giơiù thiệu qua các tác phẩm. Nguyễn Ái Quốc sáng lập ra Hội VN CM Thanh niên đào tạo những ngƣời CM trẻ tuồi. CN Mac Lênin truyền bá vào trong nƣớc. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian 57 .truyền bá CN Mac Lênin vào trong nhằm mục đích gì? HS: Nhằm đào tạo những cán bộ cách mạng.

Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu khâm phục các bậc tiền bối........6/1923.... ...Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .... ....... HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào?  Tân Việt CM Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? IV.... sự khác nhau của tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập ở nƣớc ngoài................. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin...........Ngƣời tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa... 5.........Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của Tân Việt Cách mạng đảng... ..... 3.................. hồi tƣởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trƣơng hoạt động của các tổ chức cách mạng......... viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”................................. viết bài cho báo Nhân đạo.. Kỹ năêng: Biết hình dung.................. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời........ CHUẨN BỊ: 58 ....... ...... viết báo “Ngƣời cùng khổ”............... Chủ trƣơng và hoạt động của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng.... Cuối năm 1924...................................... ..... 12/1920.................2013 1911 1219 1920 1921 1923 1924 1925 .......Nguyễn Tất Thành đi tìm đƣờng cứu nƣớc..................... đƣợc bầu vào ban chấp hành..NAQ gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An ANam.......... .......  Phong trào đấu tranh của CN............7/1920.Thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925)..... II........... ....RÖT KINH NGHIỆM :.. Tiết 20 Ngày soạn : Ngày giảng: § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI.. I.............................. ...... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1..Giúp HS nắm đƣợc bƣớc phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng CS Pháp........................ Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng xã hội Pháp họp ở Tua... Ngƣời sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân................Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận....... . ................... viên chức...... Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) ...... 2....................... Kiến thức: ...................

GV nhấn mạnh Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời và hoạt động đã có tác dụng to lớn đối với phong trào Cách mạng VN.. đồn cao su Phú Riềng (Bình Phƣớc) do sự đàn áp bóc lột của điền cao su Phú Riềng bọn tƣ bản Pháp.  GV cho HS thảo luận:  Phong trào công nhân viên chức. nhà trên lƣợc đồ.. Đồng Khánh bãi khóa . công nhân đồn điền cao su Phú Riềng .. GVgiảng thêm: Cuộc bãi công của công nhân đồn điền nhà máy Ba Son. Ổn định lớp: 2. học sinh: lễ truy điệu Phan Châu Trinh. HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. viên chức. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian ... . Nó làm phong trào cách mạng nƣớc ta phát triển. b/ Ngƣời đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? 3.. máy cƣa Bến Thủy... Phú Riềng (Bình Phƣớc) và công nhân đồn điền cà phê Ray-na (Thái Nguyên). GV giới thiệu thêm các phong trào đấu tranh của viên chức.2013 GV: Bản đồ Việt Nam.Phong trào nổ ra Miền Nam: công nhân hãng nƣớc đá Sài Gòn. Những tài liệu về tiểu sử. nhà máy sợi Hải Phòng. nhà máy từ Bắc chí Nam: công xay gạo Chợ Lớn.... nhà máy sợi Nam Định. BƢỚC PHÁT  Từ năm 1926-1927 nổ ra những cuộc đấu tranh TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO tiêu biểu nào? HS: + Trong 2 năm (1926 – 1927) nổ ra nhiều cuộc bãi CÁCH MẠNG VIỆT công: công nhân nhà máy sợi Nam Định.Năm 1926 – 1927: + Phong trào nổ ra từ Bắc chí Nam: nổ ra nhiều cuộc bãi Miền Bắc: cuộc bãi công của công nhân lò bánh mì Hà công của công nhân. họat động của các nhân vật lịch sử và các tài liệu đề cập đến Tân Việt Cách mạng Đảng. HS học Miền Trung: nhà máy cƣa Bến Thủy. . ga-ra bắc TrungKì.. Pen-lơ-ranh..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nội.. thợ máy và tài xế nghề. III. học sinh học nghề 59 . đã đấu tranh để giết tên Mông-tây.. Kiểm tra bài cũ: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. công nhân đồn NAM (1926 – 1927) . đặc biệt là phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc có những bƣớc phát tirển mới. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. điền cao su Cam Tiêm. HS trƣờng quốc học. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: I. nhân nhà máy sợi Hải GV kết hợp xác định các nơi diễn ra các cuộc bãi công Phòng. Dạy bài mới * Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại chủ trƣơng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (chủ trƣơng vô sản hóa). Nam Định.

nhiều địa phƣơng. . II. tự . nông dân và tiểu tƣ sản phát triển đã kết thành một làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ khắp cả nƣớc. GV giảng thêm : Khác với Hội VN CM Thanh niên. triển hơn và có tổ chức hơn. GV: Cùng với phong trào công nhân. . yêu cầu cuộc sống. cũng phát triển mạnh mẽ.. trị rõ rệt. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. Sau nhiều lần đổi tên..Đấu tranh lẻ tẻ. . tiểu tƣ sản. .Phong trào nông dân. các tổ chức cách mạng nối tiếp nhau ra đời. mà tiền thân là Hội Phục Việt (14/7/1925) ra đời tại Vinh.2013 trong những năm 1926-1927 có những bƣớc phát tirển mới nào? GV cho HS so sánh với phong trào đấu tranh năm 19191925 để rút ra điểm mới.  Nhận xét gì về địa bàn hoạt động ? GV: Trên tất cả các khu vực TVCM Đảng đều có cơ sở của mình. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành.Hòan cảnh: Ra đời ở trong nƣớc do 1 số sinh viên trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì thành lập (Tiền thân là Hội Phục Việt). vì ra ngoài phạm vi 1 xƣởng. Vậy đó là tổ chức nào? Hoạt động 2:  Tân Việt CM Đảng ra đời trong hòan cảnh nào? HS: Do 1 nhóm SV trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì lập Hội Phục Việt. vƣợt nhật có trả lƣơng. Phong trào đấu tranh Phong trào đấu tranh 19261919-1925 1927 . chỉ nổ ra ở P Bắc tính chất thống nhất tòan và P Nam  chƣa quốc (từ Bắc đến Nam) phát thống nhất. trong đó giai cấp công nhân đã trở thành một lực lƣợng chính trị độc lập.Thành phần : Trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. nhƣng địa bàn hoạt động chính là các tỉnh miền 60 . xƣởng Bason bãi công trình độ giác ngộ của công  mang tính chất chính nhân nâng lên rõ rệt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Phong trào công nhân mang phát. Sau nhiều lần đổi tên.Hoạt động : + Khi mới thành lập là một tổ chức yêu nƣớc..Mục đìch đấu tranh: . nhiều địa phƣơng. Tân Việt CM Đảng là tổ chức yêu nƣớc trải qua nhiều thay đổi và cải tổ.. . bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều công nhân nhà máy ngành. GV chuyển ý : Trong bối cảnh đó.Các cuộc đấu tranh đều mang tính chính trị.Mục đìch đấu tranh lâu dài đòi nghĩ việc ngày chủ mang tính chất chính trị. .TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG ( 7/ 1928). chƣa có lập  Thành phần của Tân Việt CM Đảng gồm những ai? HS: Gồm những trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc.

tiên tiến đi theo.. Xu hƣớng CM theo quan điểm vô sản chiếm ƣu thế. nhận xét.2013 Trung thuộc hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. HS lên xác định nơi nổ phong trào đấu tranh. GV: So với hội VN CM thanh niên. Một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt đã chuyển sang Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. các nhóm khác nhận xét. lôi kéo nhiều Đảng viên trẻ. + Khi mới thành lập là 1 tổ chức yêu nƣớc. phổ biến sách báo mác xít.. + Hoạt động của Hội VN CM Thanh niên do NAQ sáng lập với lí luận và tƣ tƣởng của CN Mac . hàng ngũ Tân Việt ngày càng bị thu hẹp . TV còn tiến hành các họat động khác nhƣ lớp học ban dêm. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành. 4. huấn luyện Đảng viên. (mà các em đƣợc học phần sau)  Em có nhận xét gì về tổ chức CM này ? HS so sánh. chƣa có lập trƣờng giai cấp rõ rệt  nên nó có sự phân hóa . b/. Tân Việt góp phần cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dƣơng sau này. bổ sung. □ Các cuộc đấu tranh đó vƣợt ra ngoài phạm vi 1 xƣởng. HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những những điểm mới nào? □ Các cuộc đấu tranh đó đều mang tính chất chính trị.Đánh dấu X vào  mà em cho là đúng:  Phong trào đấu tranh của công nhân viên chức. đƣa hội viên vào họat động thực tế. phân hóa thành 2 bổ sung.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . □ Cả 2 ý trên đều đúng. nội bộ TV phân hóa sâu sắc thành 2 khuynh hƣớng rõ rệt: tƣ sản và vô sản. tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác Lênin  đó là Đông Dƣơng Cộng sản liên đòan. Củng cố: a/.. + Ngòai công tác GD.  Tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng là: 61 .. + Trong quá trình họat động. Tân Việt còn nhiều hạn chế . nhiều địa phƣơng. trƣờng giai cấp rõ rệt + Do ảnh hƣởng  GV cho HS thảo luận : của Hội VNCM Thanh niên.  Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời có ý nghĩa gì? HS: Chứng tỏ tinh thần yêu nƣớc và nguyện vọng cứu nƣớc của thanh niên trí thức tiểu tƣ sản Việt Nam.. nội bộ Tân Việt  Vì sao Tân Việt CM Đảng lại bị phân hóa? HS đại diện nhóm nêu kết quả.Lênin  ảnh hƣởng lớn tới Tân Việt Cách mạng Đảng. khuynh hƣớng : Tƣ sản GV phân tích: và vô sản .

.. 62 ...........  Nhóm 1 và 2: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại nhanh chóng vì nguyên nhân nào?  Nhóm 2 và 3: Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? IV.................................................. Tiết 21 Ngày soạn : Ngày giảng : § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI (tiếp theo)............................................ 5.................................................... □ Phong trào yêu nƣớc dân chủ phát triển mạnh................ .............................. .......  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.................................................RÖT KINH NGHIỆM :...........................  Hội Phục Việt........Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ................. ..........................2013  Hội Việt Nam nghĩa đoàn............... □ Hoạt động của Hội VNCM Thanh niên tác động đến Tân Việt Cách mạng Đảng................................ □ Nội bộ Tân Việt Cách mạng Đảng xuất hiện khuynh hƣớng tƣ sản.................  Nguyên nhân dẫn dến sự phân hóa của Tân Việt Cách mạng Đảng..........................Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 (tiếp theo) tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời............................... ............

nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái. Chân dung 1 số nhân vật lịch sử.Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân dân” của Tôn Trung Sơn  chủ tƣ sản.. viên chức.  Sự ra đời của VN dân tộc dân chủ + ảnh Quốc dân Đảng (25/12/1927).Lúc đầu nhóm này chƣa có đƣờng lối chính trị sở hạt nhân đầu tiên của rõ rệt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . là Nam Đồng thƣ xã. III . tập a. dân quyền tự do. đặc biệt là phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.1 nhà xuất bản tiến bộ. trong những năm 20 của thế kỷ XX cùng với các trào lƣu tƣ tƣởng mới từ bên ngoài  Sự ra đời của Việt Nam Quốc dân Đảng (25/12/1927). Phong trào đấu tranh của công nhân. viên chức.2013 I. .Sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta. sử dụng tranh ảnh lịch sử. Ổn định lớp: 2. 3. khâm phục các bậc tiền bối.Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. CHUẨN BỊ . Diễn biến./ Việt Nam Quốc dân hợp 1 nhóm thanh niên yêu nƣớc chƣa có đƣờng lối Đảng: chính trị rõ rệt. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1:  Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trong hoàn cảnh 3. Sự ra đời của VN Quốc dân GV giải thích thêm: “CN Tam Dân” của Tôn Trung Đảng (25/12/1927). Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu. -Tƣ liệu và tranh ảnh. ..Điều kiện thành lập: Cơ . II . 2. Kiểm tra bài cũ: a.Giúp HS nắm đƣợc sự ra đời của Việt Nam quốc dân đảng. . Đảng là Nam Đồng thƣ xã . Sơn là “Dân tộc độc lập. học sinh học nghề. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến 1 cuộc khởi nghĩa.Lƣợc đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái.Tổ chức và họat động: 63 . hƣởng tƣ tƣởng “CN Tam . nhƣng do sự phát triển của phong trào dân tộc Việt Nam Quốc dân đảng dân chủ + ảnh hƣởng của tƣ tƣởng bên ngòai dội vào.Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân nghĩa Yên Bái (1930). học sinh học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào? b. Việt Nam Quốc dân Đảng (1927) và cuộc khởi nào? HS: . Kiến thức: . Tân Việt Cách mạng Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu tranh của công nhân. dân sinh . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. do sự đặc biệt là ảnh hƣởng của tƣ tƣởng CN Tam Dân của phát triển của phong trào Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc.

GV nhấn mạnh: Đây là 1 Đảng chính trị theo xu hƣớng CMDC tƣ sản. GV chỉ trên lƣợc đồ thể hiện địa bàn diễn ra cuộc k/n Thực dân Pháp phản công. thiết lập dân  Mục tiêu của đảng là gì? HS: Đuổi giặc Pháp.. Phạm Tuấn Tuấn Tài.. Nhu sáng lập. Nguyễn Khắc Nhu sáng lập.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hà Nội có ném bom . Cuộc k/n thất bại. Thực dân Pháp truy bắt các ĐV của VN QD Đảng.K/n Yên Bái bùng nổ đêm 9/2/1930 tại Yên Bái. Yên Bái.. b..Nguyên nhân thất bại : đang còn mạnh. lãnh đạo. quyền.. công chức. Nguyễn Thái Học và 12 đồng chí của Tại Yên Bái nghĩa quân ông bị lên máy chém. binh lính . Phạm  Ai sáng lập Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Do Nguyễn Thái Học. ở các tỉnh thuộc vùng đồng bằng và trung du Bắc bộ./ Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930).. Thái Bình. Sơn Tây. chủ. nơi có các cơ sở VN QD Đảng nhƣ Hà Nội.  Thành phần tham gia Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Sinh viên. Yên Bái. hạ sĩ HS.2013 hạnh phúc”. nhƣng vào Sở Mật thám. địa quan ngƣời Việt trong quân đội Pháp. + Thành phần : Sinh viên. địa chủ. địa bàn hoạt động là Bắc Kì. đủ sức đàn áp cuộc đấu tranh vũ trang. sau đó là Phú sau đó là Phú Thọ. Hải Dƣơng. Hải Phòng. Trƣớc khi chết ông đã hô to chiếm đƣợc trại lính nhƣng “Việt Nam vạn tuế”. Hà Nội có Thọ. quân k/n chiếm đƣợc trại lính. + Địa bàn : Bắc Kinh. Sở Cảnh sát để phối hợp. tƣ sản.. thiết lập dân quyền.Nguyên nhân : Ngày  Nguyên nhân khởi nghĩa Yên Bái ? 9/2/1929. Hải Dƣơng. Hải Dƣơng.  Hãy so sánh Việt Nam Quốc dân Đảng với Hội VNCM Thanh niên về các mặt? HS: Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân chủ tƣ sản. + Thực dân Pháp đang + Nguyên nhân chủ quan: VN QD Đảng non yếu còn mạnh. + VN QD Đảng non yếu không vững chắc về tổ 64 . + Mục tiêu: Đánh đuổi giặc Pháp. Bình. + Do Nguyễn Thái Học. Phó Đức Chính. HS. công chức.Tại Yên Bái.. Sở Cảnh không làm chủ đƣợc tỉnh lị. không làm chủ đƣợc tỉnh lị.trùm mộâ phu Badanh bị giết ở Hà nội.. Phó Đức Chính. .Diễn biến : Cuộc khởi nghĩa nổ ra đêm 9/2/1930 ở bái (1930) và kết quả? HS: . Nguyễn Khắc Tài. sát.  Dựa vào lƣợc đồ. trình bày diễn biến cuộc k/n Yên . Phạm vi và diễn biến cuộc k/n chủ yếu diễn ra Cuộc k/n thất bại.. không vững chắc về tổ chức. Thực dân Pháp phản công. binh lính. Phú Thọ.  Nguyên nhân thất baiï của cuộc KN? HS: + Nguyên nhân khách quan: lúc đầu thực dân Pháp . Thái ném bom vào Sở Mật thám.

ý chí căm thù giặc của nhân dân ta đối với thực dân Pháp.  Năm 1929. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. vì vậy dễ tránh đƣợc sự theo dõi của thực dân Pháp. thông qua Tuyên ngôn. đoàn đại biểu Bắc Kì bỏ hội nghị về nƣớc và ngày 17/6/1929 tuyên bố thành lập Đông Dƣơng CS Đảng. phố Hàm Long – Hà Nội. nằm trên phố Hàm Long.  Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức đảng ở VN năm 1929? HS: . giành độc lập dân tộc. đòi hỏi phải thành lập 1 Đảng Cộng sản để tổ chức và lãnh đạo phong trào.30 SGK: Trụ sở chi bộ CS đầu tiên. Đông Dƣơng CS Đảng  thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức cộng sản tiếp theo. .2013 GV: Mặc dù thất bại. bộ phận còn lại của Hội VNCMTN ở Trung Quốc 65 chức. Tháng 3/1929 chi bộ CS đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN.  Tại sao 1 số hội viên tiên tiến của hội VNCMTN ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên ở VN? HS: Chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên để chuẩn bị tiến tới thành lập 1 đảng CS thay thế cho Hội VN CM TN. Điều lệ và báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận.Cuối 1928 đầu 1929.Ý nghĩa lịch sử : cổ vũ lòng yêu nƣớc. phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta phát triển mạnh mẽ.Do kiến nghị thành lập Đảng Cộng sản không . ý chí căm thù giặc của nhân dân ta và đánh dấu sự tan rã của phong trào dân tộc dân chủ theo k/h tƣ sản dƣới ngọn cờ của Việt Nam Quốc dân Đảng. nhƣng KN Yên bái đã góp phần cổ vũ lòng yêu nƣớc. . GV cho HS quan sát chân dung Nguyễn Đức Cảnh . không sầm uất.  Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặt ra yêu cầu gì? HS: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặc biệt là phong trào công .Khi kiến nghị về việc thành lập Đảng CS không đƣợc chấp nhận.Tháng 3/1929 chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. số nhà 5 Đ. chi bộ Đảng CSVN đƣợc thành lập. lãnh đạo.một phố nhỏ.Trƣớc ảnh hƣởng ngày càng lan rộng của ĐD CS đảng. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929.nông phát triển mạnh mẽ theo con đƣờng CMVS đòi hỏi  cần phải thành lập 1 Đảng CS để tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh chống ĐQ và PK tay sai. tấp nập nhƣ các phố buôn bán hoặc phố Tây. Hoạt động 2: GV cho HS nhắc lại vì sao năm 1929. . GV cho HS mô tả: Đây là 1 ngôi nhà nhỏ của 1 gia đính quần chúng của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 4 . Tại đây vào cuối tháng 3/1929. . Ngô Gia Tự và H.

.....Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ........................................... ........................Tháng 9/1929................ GV: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản thể hiện bƣớc phát triển nhảy vọt của phong trào CM Việt Nam......................  Vì sao phải tiến hành hợp nhất ba Tổ chức Cộng sản thành Đảng cộng sản thống nhất?  Hoàn cảnh và nội dung của hội nghị thành lập Đảng?  Vai trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc thành lập Đảng? IV...............................................Tháng 6/1929 ANCS Đảng đƣợc thành lập ở Nam Kì............. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 18 tìm hiểu Đảng CS VN ra đời.................................. đại biểu các tổ chức cơ sở CS miền Bắc quyết định thành lâïp ĐDCS Đảng.... * Ý nghĩa lịch sử : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản chứng tỏ tƣ tƣởng CS giành ƣu thế trong PTDT....... đƣợc chấp thuận.............................. giai cấp công nhân đã nhận thức đƣợc sứ mệnh LS của giai cấp mình là giai cấp lãnh đạo CM VN........................ Củng cố: a.RÖT KINH NGHIỆM :.. Tại sao năm 192 ba tổ chức cộng sản lại nồi tiếp ra đời? b............................... 66 Hội VN CM Thanh niên Tân Việt CM Việt Nam Quốc dân Đảng Đảng .................. ................... Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? c... Hoàn thành bảng sau: So sánh Thời gian thành lập Khuynh hướng tư tưởng Hướng phát triển 5.... chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi. Đông Dƣơng CS liên đoàn đƣợc thành lập ở Trung Kì..........2013 và Nam Kì quyết định thành lập ANCS đảng (8/1929) .... ........Các đảng viên tiên tiến của Tân Việt tách ra thành lập ĐD CS liên đoàn..................... ............. Các sự kiện này chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi... ngày 17/6/1929................... (9/1929)............ chứng tỏ chủ nghĩa Mác Lênin đã thu hút nhiều tầng lớp XH tham gia... 4......... ..................................

Tại sao chỉ trong 4 tháng ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời? 3 Day bài mới: Giới thiệu bài : 67 . Kỹ năêng: . II. củng cố niềm tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng. Ổn định lớp: 2.Nội dung chủ yếu của Hội nghị thành lập Đảng. Kiểm tra bài cũ: a. chân dung Nguyễn Ái Quốc 1930 và chân dung các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III.Qua vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội nghị thành lập Đảng.Giúp HS nắm đƣợc quá trình thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.2013 . giáo dục cho Học sinh lòng biết ơn và kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chì Minh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Em hãy nêu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1926 – 1927? b. 3. Tƣ tƣởng: . Chân dung Trần Phú và các tài liệu về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc. Kiến thức: .Lập niên biểu những sự kiện chính trong hoạt động của lãnh tụ Nguyến Ái Quốc từ năm 1920  1930. Hà Nội. Ý nghĩa việc thành Đảng. Tuần 21 Tiết 22 Ngày soạn : 10/01/2010 Ngày dạy : 15/01/2010 CHƢƠNG II VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1939 § 18 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI I.Những nội dung chính của Luận cƣơng chính trị năm 1930. CHUẨN BỊ GV : Tranh ảnh lịch sử : Nhà số 5 Đ Hàm Long. 2.Biết phân tích và đánh giá ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. . . thời điểm và không gian nào? . .Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.

tranh giành cả Đảng viên và quần chúng của nhau. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Trung Quốc. Hƣơng Cảng. họ cùng chung 1 mục đìch là phấn đấu cho chủ nghĩa Cộng sản. họ nghi kị. dân chủ khắp cả nƣớc. 68 NỘI DUNG I.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam. Ngƣời đã thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam (3/2/1930). Nhƣng trƣớc sự khủng bố của kẻ thù. bãi thị của học sinh và tiểu thƣơng nổ ra liên tiếp.Cuối 1929. * Hoàn cảnh : . Nhƣng giữa 3 tổ chức có sự chia rẽ đố kị nhau. ? Hội nghị thống nhất 3 tổ chức Cộng sản ở đâu? Vào thời gian nào? Ai làm chủ trì? Thành phần tham dự? Nội dung là gì? HS: Hội nghị thành lập Đảng đƣợc tiến hành từ 3 7/2/1930 tại Cửu Long. Và đầu năm 1930. ảnh hƣởng với nhau. họ xích lại gần nhau che chở cho nhau.Tham gia Hội nghị còn có 2 đại biểu của Đông Dƣơng cộng sản Đảng. . hay đố kị nhau.Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp. Hƣơng Cảng. ? Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản đã có những biểu hiện tiêu cực nào? Trƣớc tình hình đó. Nguyễn Ái Quốc đã xuất hiện. tạo làn sóng đấu tranh Cách mạng dân tộc. Trung Quốc. Nhƣng trong lãnh đạo đấu tranh.Nội dung của hội nghị : + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng . 3 tổ chức Cộng sản đồng loạt xuất hiện lãnh đạo phong trào Cách Mạng.Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. . nếu không thì lực lƣợng cộng sản sẽ bị chia rẽ. . 2 đại biểu của nƣớc ngoài (Lê Hồng Sơn.2013 Nửa cuối năm 1929 ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời.Hội nghị đã nhất trí tán thành ý kiến trên. chống cƣớp ruộng đất. Phong trào bãi khóa.Nội dung của hội nghị: + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng sản xóa bỏ mọi hiềm khích. . PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: ? Phong trào công nhân đã kết hợp chặt chẽ với nông dân với các hoạt động phong phú nào? Tác dụng của các phong trào đó? HS : Chống sƣu cao. 2 đại biểu của An Nam cộng sản Đảng. . Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3/2/1930). thuế nặng. . . . khích bác nhau. một yêu cầu cấp bách đặt ra là gì? HS : Đó là sự chia rẽ giữa ba tổ chức cộng sản => không có lợi cho phong trào chung => phải có một Đảng thống nhất lãnh đạo cách mạng.Nhƣng 3 tổ chức hoạt động riêng rẽ. có những lúc tranh giành. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời đã đánh dấu bƣớc ngoặc vĩ đại trong phong trào cách mạng Việt Nam. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. Hồ Tùng Mậu). * Nội dung hội nghị thành lập Đảng .Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam thành 1 Đảng duy nhất. .Hội nghị tiến hành từ 3  7/2/1930 tại Cửu Long.

.Ngày 24/2/1930. ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Chính cƣơng vắn tắt. Quốc Tế Cộng sản gửi những ngƣời cộng sản ở Đông Dƣơng 1 bức thƣ yêu cầu các tổ chức Cộng Sản phải chấm dứt chia rẽ và công kích nhau.Đầu tháng1/1930. ? Hội nghị thành lập Đảng có ý nghĩa quan trọng nhƣ thế nào? HS: Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội thành lập Đảng.Nó có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội..Nhân dịp thành lập Đảng. không thành. . sách lƣợc vắn tắt. tham dự hội nghị có 7 đại biểu.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. Nguyễn Thiện.Đông Dƣơng Cộng Sản Đảng 2 đại biểu: Trịnh Đính Cửu và Nguyễn Đức Cảnh. Đông Dƣơng Cộng Sản Liên Đoàn xin gia nhập Đảng Cộng Sản Việt Nam.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .3 tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 luôn công kích lẫn nhau. . Nguyễn Ái Quốc đã ra lời kêu gọi. * Nội dung của chính cƣơng vắn tắt. . sách lƣợc vắn tắt. GV giảng thêm: .là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.Nguyến Ái Quốc đại biểu của Quốc tế cộng sản. do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Hồ Tùng Mậu. đó cũng là cƣơng lĩnh chình trị đầu tiên của Đảng... Thực hiện chỉ thị này Đông Dƣơng cộng sản Đảng cử ngƣời sang Hƣơng Cảng bàn với An Nam cộng sản Đảng.Chính cƣơng vắn tắt. lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.. Điều lệ tóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất. GV minh họa thêm: . * Ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng . Hƣơng Cảng. . .Ngày 27/10/1929..Đó là cƣơng lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc. trƣớc nhu cầu cấp bách của phong trào Cộng sản trong nƣớc. .Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc.Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt..2 đại biểu của nƣớc ngoài : Lê Hồng Sơn. . . . sách lƣợc vắn tắt. . Nguyễn Ái Quốc đã từ Thái Lan về Cửu Long.Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. GV giảng thêm: .2013 ? Hội nghị thành lập Đảng thông qua các văn bản quan trọng nào? HS : Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. HS: . Đang lúc khó khăn nhất thì Nguyễn Ái Quốc xuất hiện để thống nhất 3 Đảng cộng sản. . sách lƣợc vắn tắt. Sách lƣợc vắn tắt nêu rõ: 69 sản xóa bỏ mọi hiềm khích.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. . sách lƣợc vắn tắt. nhƣng họ đều thấy rằng cần phải thống nhất.Chính cƣơng vắn tắt. .là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. . sách lƣợc vắn tắt ( 3/2/1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Trung Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng. .An Nam Cộng sản Đảng 2 đại biểu: Châu Văn Liêm.. .Chính cƣơng vắn tắt. đƣợc sự ủy nhiệm của Quốc tế Cộng sản.

Lãnh đạo cách mạng đấu tranh vũ trang .Cách Mạng Việt Nam là bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới.Nhiệm vụ chiến lƣợc: + Đánh đổ đế quốc phong kiến và tƣ sản phản cách mạng. .Tổng bí thƣ đầu tiên của Đảng. tiểu tƣ sản. nông. tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. ? Để thực hiện Tƣ sản dân quyền. Đảng phải làm gì? HS : . 70 II .Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản .Luận cƣơng khẳng định tính chất của Cách mạng Đông Dƣơng là cách Mạng tƣ sản dân quyền. GV kết luận: .Lực lƣợng cách mạng: công. . 2 giai đoạn đó kế tiếp nhau. bỏ qua Tƣ Bản Chủ nghĩa.Nội dung luận cƣơng : + Tiến hành cách mạng tƣ sản dân quyền. GV giới thiệu H. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: ? Ban Chấp Hành TW Đảng họp lần I tại đâu? Thời gian nào? Có quyết định quan trọng nào? Thông qua một văn bản lịch sử nào? HS : Họp lần I tại Hƣơng Cảng ( Trung Quốc) vào tháng 10 năm 1930.2013 + Đƣờng lối chiến lƣợc của Cách mạng Việt Nam là phải tiến hành Cách mạng tƣ sản dân quyền và Cách mạng Xã hội chủ nghĩa.Quân đội: công nông. lãnh đạo quân chúng vũ trang bạo động. . Luận cƣơng chính trị 10/1930) . Để thực hiện nhiệm vụ của cách mạng tƣ sản dân quyền. . ? Cƣơng lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cƣơng lĩnh chính trị thế nào? HS : Đây là cƣơng lĩnh chình trị giải phóng dân tộc. + Cách mạng Việt Nam gắn liền khắng khít với cách mạng thế . giành chình quyền công – nông. đúng đắn và sáng tạo. .Tập hợp lực lƣợng quần chúng. + Nhiệm vụ chiến lƣợc : Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và chế độ phong kiến.31: Đ/c Trần Phú .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Xây dựng chính quyền công nông. sau đó tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. . . + Lực lƣợng cách mạng là công nông. sau đó bỏ qua tƣ bản chủ nghĩa. Quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng.Xây dựng chính quyền công nông binh. + Phƣơng pháp cách mạng : Khi tình thế cách mạng xuất hiện. lật đổ chình quyền thống trị.Thông qua Luận cƣơng chình trị 1930 ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 của Đảng ta? HS: Hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ƣơng Đảng tháng 10/1930 họp tại Hƣơng Cảng – Trung Quốc quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng và thông qua Luận cƣơng chính trị Cách mạng tƣ sản dân quyền do đ/c Trần Phú khởi thảo. Liên lạc cách mạng vô sản thuộc địa. làm cho nƣớc Việt Nam độc lập.Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của cách mạng nhƣng còn hạn chế nhất định: + Chƣa nêu cao vấn đề dân tộc.

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào TS yêu nước. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân. Dặn dò: 71 . . đủ sức lãnh đạo cách mạng . .Caùch maïng Vieät Nam gaén lieàn vôùi caùch maïng theá giôùi.Đó là tất yếu lịch sử. D. C. BT3 : Đảng Cộng sản Việt Nam đƣợc thành lập là sự kết hợp giữa: A. 5. 4. phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc trong những năm đầu thế kỉ XX.Chấm dứt khủng hoảng trong sự lãnh đạo. An Nam cộng sản đảng b . . còn “tả khuynh”. .Đó là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa 3 yếu tố: chủ nghĩa Mác Lênin. .2013 + Nặng đấu tranh giai cấp.1930. -Đánh dấu bƣớc tiến của cách mạng Việt Nam . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân. C.Khẳng định vai trị của giai cấp công nhân Việt Nam.Đó là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam trong thời kì mới.Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới giới.Từ đây giai cấp công nhân Việt Nam nắm quyền lãnh đạo cách mạng .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn c. Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập đã chuẩn bị trong bảng phụ. .Đánh dấu bƣớc nhảy vọt về sau của cách mạng và lịch sử dân tộc Việt Nam . Tháng 3-1930.sau đó nhận xét và đánh giá. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn d. An Nam cộng sản đảng . “giáo điều” qua 1 quá trình đấu tranh những nhƣợc điểm đó mới đƣợc xóa bỏ. Đông Dƣơng cộng sản đảng . . Tháng 2 . D. B.Là bƣớc ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam .Đó là bƣớc ngoặt lịch sử vĩ đại của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam . B. + Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tiểu tƣ sản. phong trào nông dân. khẳng định giai cấp công nhân Việt Nam đã trƣởng thành. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn BT2 : Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dơng vào thời gian nào? A. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: ? Em hãy nêu ý nghĩa việc thành lập Đảng đới với cách mạng việt Nam? Ý nghĩa đối với cách mạng thế giới! HS: . Đông Dƣơng cộng sản đảng . BT1 :Tại Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có sự tham gia của các tổ chức Cộng sản nào ? a. . Tháng 12-1930. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc.1930.Chấm dứt thời kì khủng hoảng lãnh đạo trong phong trào cách mạng . . An Nam cộng sản đảng . Đông Dƣơng cộng sản đảng . Tháng 10 . III . .

CM (1931 – 1935).Giúp HS nắm đƣợc nguyên nhân.Các khái niệm: “Khủng hoảng kinh tế”. Kiến thức: .Tìm hiểu tình hình Việt Nam trong những năm 1929 – 1930 có những điểm nào đáng chú ý về kinh tế vàxã hội ? . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. “Xô viết Nghệ Tĩnh”. Quá trình phục hồi lực lƣợng. .2013 HS về nhà chuẩn bị bài 19 tìm hiểu : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 1935. Tƣ tƣởng: 72 . RÖT KINH NGHIỆM.Lực lƣợng cách mạng đƣợc phục hồi nhƣ thế nào ? IV. .Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 23 Ngày soạn : Ngày giảng : § 19 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1935 I. diễn biến và ý nghĩa của phong trào CM 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh. 2.

Những tài liệu. ảnh hƣởng trực tiếp đến VN.Xã hội : + Nhân dân ta rất khốn khổ. nông nghiệp suy VN.Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 – 1931). Đặc biệt là khi Đảng CSVN ra đời đã trực tiếp lãnh đạo một phong trào cách mạng rộng lớn 1930 – 1931 mà đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh . Em hãy trình bày về hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) ? b. khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng công nông và chiến sĩ cộng sản. n ề.Nguyên nhân chủ yếu nhất + Nhà buôn nhỏ đóng cửa. Kỹ năêng: . + Hàng hóa khan hiếm đắt + Hàng hóa khan hiếm. thực dân Pháp thẳng tay bóc lột thuộc địa. + Xuất nhập khẩu đính đốn. Ổn định lớp: 2. + Tất cả mọi giai cấp đều + Công nhân thất nghiệp ngày càng đông. Việt Nam trong thời kì GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: khủng hoảng kinh tế thế  Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã giới (1929 -1933).Kinh tế nƣớc ta đã phụ thuộc hoàn toàn vào chính . phong kiến phản động ngày càng sâu sắc. 3.Kinh tế : quốc.Xã hội: . ngƣời có việc điêu đứng. làm thì tiến lƣơng giảm. CHUẨN BỊ : GV : .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 hƣởng trực tiếp đến VN. tác động đến tình hình kinh tế.  Nhân dân ta đã quyết tâm + Tiểu tƣ sản điêu đứng. mâu thuẫn giữa tiòan thể dân tộc ta và thực dân Pháp.2013 . Nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị Đảng CSĐD tháng 10/1930 ? c. lúc này khủng hoảng đã ảnh hƣớng trực tiếp đến + Công. bần cùng hóa không lối thoát. + Công. II. + Nông dân mất đất. thơ ca viết về phong trào đấu tranh. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. đỏ. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ý nghĩa lịch sử thành lập Đảng ? 3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài mới: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp tới CMVN. . + Xuất nhập khẩu đính đốn.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ảnh nào? HS: . sụp. Kiểm tra bài cũ: a. đặc biệt ở Nghệ Tĩnh . giá cả đắt đỏ. . NỘI DUNG Hoạt động 1: I. + Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. III. xã hội VN nhƣ thế . các nghề thủ công sa sút nặng đứng lên giành quyền sống.Giáo dục HS lòng kính yêu. Tranh ảnh về ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh . của ptrào 1930 -1931: 73 PHƢƠNG PHÁP .Sử dụng “Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930 – 1931” để trình bày lại diễn biến của phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh. nông nghiệp bị suy sụp. .

2013 + Viên chức bị sa thải. .Nhân dân đã vùng lên đấu tranh dƣới sự lãnh đạo của Đảng. hãng dầu Nhà Bè. cƣa Bến Thủy. mâu thuẫn trong lòng xã hội rất gay gắt.. thuế nặng. . + Đa phần tƣ sản dân tộc gieo neo.Đƣợc Đảng CS trực tiếp lãnh đạo. Phong trào CM 1930 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh. khủng bố CM.Tiếp đó là công nhân nhà máy Diêm.. Phong trào công nhân: . hơn 400 công nhân nhà máy Diêm. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. đỉnh cao nhất là sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh. hãng dầu nhà bè. + Thực dân Pháp tăng cƣờng đàn áp. .. . . + 4/1930 : 4. 1. c.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công.bãi công. Nghệ Tĩnh đấu tranh. + HS ra trừơng không có việc làm.Phong trào nông dân Thái Bình. + Trong hoàn cảnh đó. Hà Nam. sập tiệm. chia lại ruộc công. .Phong trào CM 1930 -1931 phát triển mạnh mẽ khắp toàn quốc.. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày ptrào CM 1930 -1931 phát triển với quy mô toàn quốc(từ tháng 2/1930 – 1/5/1930)? HS: . . + Giai đoạn 2: Ptrào ở Nghệ Tĩnh.Phong trào công nhân: + 2/1930 : 3. quần chúng tham gia rất đông đảo. + Đồng thời sƣu cao. + Tiếp đó là công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng.Phong trào với quy mô toàn quốc (2/1930 – 1/5/1930).  Theo em.Mâu thuẫn xã hội sâu sắc.Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.. Phong trào nông dân: . hãng dầu Nhà Bè. phải đóng cửa hiệu.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của ptrào CMVN 1930 -1931? HS: .Nông dân Thái Bình. . Nghệ Tĩnh đấu tranh đòi giảm sƣu thuế.2/1930 : 3. . Hà Nam. .Đặc biệt là phong trào kỉ niệm 1/5/1930 rất sôi nổi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b.  Nhân dân đã vùng lên đấu tranh . chống đánh đập cúp phạt. + Từ thành thị đến nông thôn khắp cả nƣớc đã xuất hiện 74 + Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. mọi ngƣời dân đều khốn khổ. nhân dân ta quyết tâm đứng lên đánh đế quốc phong kiến phản động. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa.4/1930 : 4. a..Họ đòi tăng lƣơng.Kinh tế suy sụp. giành quyền sống.000 công nhân dệt Nam Định. lần đầu tiên Đảng ta kỉ niệm ngày Quốc tế lao động. giảm giờ làm. . hạn han liên tiếp xảy ra. II . thiên tai. cao su Dầu Tiếng đấu tranh.000 công nhân dệt Nam Định bãi công. ptrào phát triển theo 2 giai đoạn: + Giai đoạn 1: với quy mô toàn quốc. . cƣa Bến Thủy.đấu tranh.Trong các phong trào đã xuất hiện truyền đơn và cờ đỏ búa liềm. . Phong trào kỉ niệm 1/5/1930.Phong trào với quy mô toàn quốc .

. . Hải Phòng. a. . ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt. . thực hiện các quyền tự do dân chủ. nông hội. xóa n ợ.Hình thức: mít tinh.Nghệ Tĩnh là nơi ptrào phát triển mạnh mẽ nhất cả nƣớc. cờ Đảng. . thực hiện các quyền tự do dân chủ. Diễn biến : . ptrào công nông đã phát triển đến đỉnh cao. chứng tỏ rằng: XVNT nhân dân. Nam Định. Bến Thủy. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. công hội. + Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm + Sách báo tiến bộ đƣợc cƣớp..Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản CM. . xóa nợ.Ptrào lan rộng khắp toàn quốc.Quân sự: ra đời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Các tổ chức quần chúng đƣợc thành lập: Hội tƣơng tế. + Bài trừ các thủ tục phong kiến. giảm tô. giữ trật tự an ninh xóm làng.Đó thực sự là chính quyền kiểu mới. 75 .Chính quyền địch nhiều huyện. Sài Gòn. + Các BCH nông hội xã ra đời quản lí mọi mặt đời sống chính trị xã hội và làm nhiệm vụ chính quyền Xô viết . + Các tổ chức quần chúng . Hòn Gai.Kinh tế: +Xóa bỏ các loại thuế. 2. Phong trào ở Nghệ Tĩnh . Hải Phòng.  Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? HS: . kết hợp giữa mục đìch kinh tế và chính trị. Sài Gòn. Chợ Lớn  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong ptrào CM 1930 -1931? HS: . truyền bá sâu rộng trong  Tất cả những chính sách trên. Vinh. + Giảm tô. . xã bị tê liệt.Văn hóa – xã hội: + Khuyến khích học chữ quốc ngữ.2013 truyền đơn.Tháng 9/1930. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. + Chia lại ruộng đất công cho nông dân. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế đã kết hợp với đấu tranh chính trị + Ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt với hình thức tuần hành thị uy. .Hình thức: tuần hành thị uy. mít tinh. tan rã. + Lần đầu tiên nhân dân ta thực sự nắm chính quyền ở 1 số huyện ở Nghệ Tĩnh. * Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới: .Chính quyền Xô viết ra đời ở 1 số huyện.Ptrào đã xuất hiện truyền đơn. Cẩm Phả. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. + Bài trừ các thủ tục phong kiến. + Các sách báo tiến bộ đƣợc truyền bá sâu rộng để tuyên truyền giáo dục và thúc đầy quần chúng đấu tranh.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng .. . biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng.Văn hóa – xã hội : + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. tan rã. Nam Định. + Trƣớc khí thế đấu tranh của quần chúng chính quyền địch nhiều huyện. + Tháng 9/1930. cờ Đảng. chia lại ruộng đất công cho nông dân. .Kinh tế: Xóa bỏ các loại thuế. xã bị tê liệt. .

. bất khuất của ngƣời CS để bảo vệ quan điểm của Đảng biến 76 . + Triệt phá xóm làng. Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ.  Trƣớc sự lớn mạnh của Xô viết Nghệ Tĩnh thực dân Pháp đã làm gì? HS: . + Dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên. các cơ sở Đảng ở nhiều nơi bị tàn phá. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. ptrào CM bị khủng bố khốc liệt. . .Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. + Hàng vạn chiến sĩ bị giết.Nhận định về XVNT. CMVN bƣớc vào thời kì vô cùng khó khăn.Từ cuối 1931.2013 là chính quyền kiểu mới. oanh liệt và khả năng CM to lớn của quần chúng. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. HCM đã viết: “ Tuy đế quốc Pháp đã dập tắt ptrào trong 1 biển máu.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. tù đày. . III.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thực dân Pháp và phong kiến tay sai thẳng tay khủng bố CM. GV giảng thêm: . tù đày.Ptrào CM 1930 -1931 là cuộc tổng diễn tập làn thứ nhất của Đảng và quần chúng CM chuẩn bị cho CM tháng 8 1945.Đảng viên và các chiến sĩ CM tìm mọi cách hồi phục phong trào. Triệt phá xóm làng. . chia rẽ. Nhƣng với sự nỗ lực vuợt bậc của những ngƣời CS và quần chúng CMVN đƣợc phục hồi nhanh chóng. Hàng vạn chiến sĩ bị giết. hàng vạn chiến sĩ bị bắt. Bến Thủy.Mặc dù bị kẻ thù dập tắt trong máu lửa. b. . giữ trật tự an ninh xóm làng. + Biến nhà tù thành trƣờng học. bắt bớ. + Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. bắt bớ. . + Dùng thủ đoạn mua chuộc. oanh liệt và khả năng cách mạng to lớn của quần chúng .Trong tù: + Các ĐV nêu cao khí phách của ngƣời CS đấu tranh với kẻ thù. + Chúng dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên (12/9/1930) + Điều động lính khố xanh đóng chốt tại Vinh. .Từ cuối 1931. Lực lƣợng CM đƣợc phục hồi. . .  Ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS:. nhƣng ptrào XVNT đã chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng.Ở trong tù: + Các đảng viên CS nêu cao khí phách kiên cƣờng. Ptrào tuy thất bại nhƣng nó rèn luyện lực lƣợng cho cách mạng tháng 8 thắng lợi sau này”.Phong trào chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng . nhƣng XVNT đã chứng tỏ tinh thần oanh liệt và năng lực cách mạng của nhân dân lao động VN. GV dùng lƣợc đồ ptrào XVNT để tóm tắt diễn biến ptrào. Ý nghĩa lịch sƣ û: .Quân sƣ ï: Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm cƣớp. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  CMVN đƣợc phục hồi nhƣ thế nào? ( cuối 1931 – đầu 1935) HS: .

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 77 . Sài Gòn 1 số đảng viên CS đã đấu tranh cử vào Hội đồng thành phố. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào cách mạng .Tháng 3/1935. Nam Kì và các tổ chức công hội quần chúng đƣợc lập lại.Bên ngoài : + Các chiến sĩ Cộng sản tìm mọi cách gây dựng lại cơ s ở. 1 số ĐV đã ra tranh cử vào Hội đồng thành phố. . . 4. hợp pháp của kẻ thù để đẩy mạnh đấu tranh. lợi dụng diễn đàn công khai để tuyên truyền cổ động quân chúng theo các khẩu hiệu của Đảng. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. + Tại Hà Nội. + Các xứ ủyBắc Kì. Trình bày sự phục hồi lực lƣợng của CM nƣớc ta? ( từ cuối 1931 đến đầu 1935). RÖT KINH NGHIỆM. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào CM. + Các xứ ủy và hội quần chúng đƣợc lập lại. Căn cứ vào đâu nói rằng: XVNT là chính quyền kiểu mới? d.Ở bên ngoài: + Các chiến sĩ CS tìm mọi cách gây dựng lại cơ sở Đảng và quần chúng. . . + Tìm cách móc nối với cơ sở CM bên ngoài. Trung Kì . + Tìm cách móc nối với bên ngoài gây dựng cơ sở.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tháng 3/1935. + Lợi dung các tổ chức công khai. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 20 tìm hiểu “Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939 ” » Tìm hiểu cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đã tác động nhƣ thế nào đối với thế giới và trong nƣớc » Tìm hiểu chủ trƣơng của Đảng trong thời kì vận động dân chủ và phong trào đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ ? » Ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936 – 1939 ? IV.Cuối năm 1934  đầu 1935. + Tại Hà Nội. . Củng cố: a. c. . Hãy trình bày tóm lƣợc diễn biến của ptrào XVNT bằng lƣợc đồ. 5. b.2013 nhà tù thành trƣờng học CM.Cuối năm 1934  đầu 1935. + Tranh thủ những khả năng công khai để đấu tranh hợp pháp. Hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ptrào CM 1930 – 1931. Sài Gòn.

3. Tƣ tƣởng: .Bản đồ VN và những địa danh có liên quan tới phong trào đấu tranh.Giáo dục HS lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng. Ổn định lớp: 2.Chủ trƣơng của Đảng và p trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939. b.Những tài liệu về p trào đấu tranh đòi tự do. .Giúp HS hiểu đƣợc những nét chính của tình hình thế giới và trong nƣớc có ảnh hƣởng đến CMVN trong những năm 1936 – 1939. . ý nghĩa của phong trào. HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiểm tra bài cũ: a. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. .Tập dƣợt cho HS so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm 1930 – 1931 và 1936 – 1939 để thấy đƣợc sự chuyển hƣớng của p trào đấu tranh. Kỹ năêng: . Các ĐVCS trong nhà tù của thực dân Pháp đã có thái độ nhƣ thế nào trƣớc chính sách tàn bạo của kẻ thù? 78 . Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? c. Kiến thức: . .2013 Tiết 24 Ngày soạn : Ngày giảng : § 20 CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG NHỮNG NĂM 1936 -1939 I. II. dân chủ trong những năm 1936 – 1939. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta trong thời kì tổng khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. CHUẨN BỊ : GV : Ảnh” Cuộc mít tinh ở Khu Đấu xảo (Hà Nội)”. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử.

Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. dân chủ trong nƣớc. + Mƣu đồ tấn công Liên Xô.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. tàn bạo nhất của tƣ bản tài chính. .1936.Bọn cầm quyền phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục 79 NỘI DUNG I. Trong nƣớc : . Ý. . đe dọa an ninh loài ngƣời. . Trên thế giới CN phát xít xuất hiện.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. hy vọng đẩy lùi ptrào CM vô sản thế giới. . Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp do Đảng CS Pháp làm nòng cốt đã thắng cử vào nghị viện và lên cầm quyền. Tình hình nƣớc Pháp có nhiều thay đổi. .2013 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tình hình thế giới và trong nƣớc có nhiều thay đổi. + Chúng xóa bỏ mọi quyền tự do. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. + Đại hội đã xác định kẻ thù nguy hiểm. trƣớc mắt của nhân dân thế giới là chủ nghĩa phát xít .Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. + Ráo riết chuẩn bị cuộc chiến tranh mới để chia lại thị trƣờng và thuộc địa trên thế giới.Thả một số tù chính trị ở VN. .Để ổn định tình hình các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. 1. thực hiện một số cải cách dân chủ ở thuộc địa. thả 1 số tù chính trị VN. giai cấp tƣ sản các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. .Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. Thế giới : .1936. chống chiến tranh. Để ổn định tình hình trong nƣớc. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết tình hình thế giới sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN nhƣ thế nào? HS: . 2. Nhật dẫn đến nguy cơ Chiến tranh thế giới mới.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. đe dọa an ninh loài ngƣời.Đứng trƣớc nguy cơ chủ nghĩa phát xít . đe dọa an ninh loài ngƣời. Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất ở các nƣớc để chống phát xít. điển hình nhất là chủ nghĩa phát xít Đức. chống chiến tranh.Trong hoàn cảnh đó Đảng ta chủ trƣơng thực hiện cuộc vận động dân chủ trong những năm1936 – 1939.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thiết lập 1 chế độ độc tài . TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC. Trong nƣớc nhân dân ta khốn khổ dƣới áp bức của thực dân phong kiến. Trƣớc tình hình đó Quốc tế CS họp Đại hội lần thứ VII quyết định các nƣớc thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất chống CN phát xít. + Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất nhằm tập hợp lực lƣợng dân chủ chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh.  Em cho biết tình hình VN sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933? HS: . + Chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới.

cơm áo hòa bình”. đòi “ Tự do + Chuyển từ đấu tranh công khai kết hợp với bí mật. “ Chia ruộng đất cho dân Pháp ở Đông Dƣơng. tổ chức. dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau đó đổi thành Mặt  Em hãy trình bày ptrào dân chủ 1936 -1939? HS: * Phong trào Đông Dƣơng Đại hội.Căn cứ vào tình hình thế giới và trong nƣớc đã 1.2013 chính sách vơ vét. Phong trào Đông động” đƣợc thành lập ở nhiều địa phƣơng trong cả nƣớc. khẩu hiệu chiến tranh thay đổi: thi hành chính sách của + Tạm gác khẩu hiệu: “ Đánh đổ đế quốc Pháp. . không chịu . trận Dân chủ Đông Dƣơng. II . MẶT TRẬN DÂN Hoạt động 2: CHỦ ĐÔNG DƢƠNG VÀ GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: PHONG TRÀO ĐẤU  Em hãy cho biết chủ trƣơng của Đảng ta trong thời TRANH ĐÕI TỰ DO DÂN CHỦ. nhiều” Ủy ban hành a. bóc lột khủng bố và đàn áp ptrào cấp và tầng lớp trong xã hội.Đảng nhận định: Cộng sản . chống chiến tranh.Căn cứ vào tình hình cụ CM thế giới. hội họp. + Đẩy mạnh tuyên truyền.Hình thức và phƣơng pháp đấu tranh: chiến tranh”. Đánh đổ đế quốc Pháp. Dƣơng Đại hội. sẽ cử một phái đoàn sang .Họ đƣa ra yêu sách đòiChính phủ Mặt trận Nhân dân điều tra tình hình Đông 80 . .Thành lập Mặt trận Nhân ptrào đấu tranh của quần chúng. dân chủ. ” Chống phát xít. cơm áo hòa bình”. thu nhập “dân nguyện” để trình quần chúng.Phƣơng pháp đấu tranh: đoàn sang điều tra tình hình Đông Dƣơng. đƣợc tin Chính phủ Pháp sẽ cử 1 phái . dân cày” .Kẻ thù của cách mạng Việt Pháp và bè lũ tay sai không chịu thi hành chính sách của Nam lúc đó là bọn phản Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ở Đông Dƣơng.Chủ trƣơng của Đảng: có nhiều thay đổi và đƣờng lối của Quốc tế CS chỉ đạo . đòi Chính phủ Mặt trận Nhân Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập”. chống đổi: Tạm gác khẩu hiệu: “ chiến tranh”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chống . bóc lột khủng bố cách mạng .Khẩu hiệu chiến tranh thay + Thay vào đó là khẩu hiệu:” Chống phát xít. để đẩy quần chúng.Thực dân phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục chính sách vơ vét.Cho nên.Mít tinh. 2.Từ giữa 1936. CM. đòi . “ Chia ruộng đất cho đó đổi thành Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng(1938). Đảng chủ + Đấu tranh công khai kết trƣơng thực hiện ptrào dân chủ công khai rộng lớn trong hợp với bí mật.Nghe tin Chính phủ Pháp đƣợc tổ chức. dân cày” thay vào đó là nhằm tập hợp mọi lực lƣợng yêu nƣớc. dân chủ chống khẩu hiệu: phát xít. Đảng chủ trƣơng thành Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau lập”. Đảng nhận định : + Kẻ thù của nhân dân Đông Dƣơng là bọn phản động . Mở đầu là cuộc vận động lập ủy ban trù bị mạnh tuyên truyền giáo dục Đông Dƣơng Đại hội. giáo dục và mở rộng . thể và chỉ thị của Quốc tế . động thuộc địa.Để thực hiện các nhiệm vụ đó. . diễn thuyết để thu thập dân nguyện . Phong trào đấu tranh: .Hƣởng ứng chủ trƣơng trên. . bảo vệ hòa bình. kì vận động dân chủ 1936 -1939? HS: . đòi “ Tự do dân chủ. lên phái đoàn này.

. . chống đánh đập áp phạt. thi hành luật lao động. khu công nghiệp. . lập nghiệp đoàn.. + Cuộc mít tinh khổng lồ của 2. triệt để thi hành luật lao động. thu nhập “dân nguyện” để trình lên phái đoàn này. „Dân chúng”. ban bố các quyền tự do dân chủ. giảm giờ làm. quần chúng đòi lập hội. đồn điền cao su. Tờ: “ Tiền phong”. nhiều cuộc mít tinh. + 3/1937 công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi bãi công.Nhiều tờ báo của Đảng.33: Cuộc mít tinh tại khu Đấu Xảo Hà Nội (quảng trƣờng Cung văn hóa hữu nghị Việt Xô ngày nay) . . hòa bình”. HS. đồn điền. nhân dịp đón phái đoàn Chính phủ Pháp và toàn quyền Đông Dƣơng. đội ngũ chỉnh tề.Ngoài yêu sách chung. Đặc biệt là cuộc mít tinh khổng lồ của 2. mỗi giai cấp tầng lớp còn đƣa ra những yêu sách riêng của họ. 3.  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh báo chí công khai 1936 -1939? HS: . đảm bảo số ngày nghỉ có lƣơng trong năm cho công nhân. b. Phong trào báo chí công khai . chống sinh hoạt đắt đỏ. gồm 25 đoàn đại biểu của các ngành. dân chủ.Đầu 1937. các giới. cơm áo. . mặt trận. .Đảng chủ trƣơng thực hiện ptrào Đông Dƣơng Đại hội. giảm các loại thuế. chống phát xít. . ngày làm 8 giờ. “Bạn dân”. lập nghiệp đoàn. tiểu thƣơng đòi đảm bảo quyền lợi lao động.Bãi công của công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi (Vinh) 3/1937 đƣợc công nhân xe lửa Nam Đông Dƣơng phối hợp. của mặt trận dân chủ Đông Dƣơng và các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. „Dân chúng”. .  Em hãy trình bày ptrào dân chủ công khai của quần chúng 1936 -1939? HS: . giảm thuế. ..5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. chống chiến tranh. Điển hình là các ptrào: + Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. có cờ hoa. trong đó có cuốc “ Vấn đề dân cày” của Qua Ninh và Vân Đính ( Trƣờng Chinh và Võ Nguyên Giáp). khu công nghiệp. 81 Dƣơng..Sách báo tuyên truyền về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. lực lƣợng chủ yếu là công nông.Nhiều ủy ban “hành động” ra đời lãnh đạo đấu tranh. cải thiện đời sống. . quần chúng đòi tự do lập hội Ái Hữu.Lễ kỉ niệm 1/5/1938 với tổ chức. + Cong chức. “Bạn dân”. bảo vệ hòa bình. thi hành luật lao động.Trong thời kì này nhiều tờ báo công khai của Đảng. + Công nhân đòi tự do lập nghiệp đoàn. . ngày làm 8 giờ. các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . họ đòi”tự do.Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn..2013 Pháp trả tù chính trị. giảm tô thuế. biểu tình đƣa “dân nguyện” đã diễn ra. GV giới thiệu H.Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. + Nông dân đòi chia lại ruộng công.Phong trào diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội.Sách báo về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng. Tờ: “ Tiền phong”. . tăng lƣơng.Lực lƣợng CM chủ yếu là công nông và tiểu tƣ sản.Từ cuối 1938 trở đi Chính .

Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ. hòa bình”. . ptrào bị thu hẹp dần đến 1/9/1939 . + Đảng chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai. trình độ chính trị và năng lực Đảng đƣợc truyền bá sâu của cán bộ đảng viên đƣợc nâng cao.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tổ chức quần chúng đấu hàng triệu ngƣời cho CM tranh.Đảng đã đào luyện đƣợc đội quân chính trị đông hàng triệu ngƣời chuẩn bị cho CM tháng 8 1945.Đó là 1 cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. tổ chức quần .  Tại sao thời kì 1936 -1939. đầu dậy phản công lại Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng. chúng  Phong trào dân chủ công khai từ cuối 1938 trở đi thẳng tay khủng bố cách mạng Đông Dƣơng. thuế nặng. 82 .  Cho nên tình hình này rất có lợi cho CM. Hãy nêu hoàn cảnh thế giới và trong nƣớc của ptrào dân chủ 1936 – 1939. vận động. phong phát triển nhƣ thế nào? HS: -Từ cuối 1938 trở đi Chính phủ Mặt trận Nhân dân trào bị thu hẹp dần. ptrào chấm dứt hẳn. bọn thực dân Pháp ở Đông Dƣơng thẳng tay khủng bố CM. đƣờng lối chính sách của .Thế giới: + Chủ nghĩa phát xít ra đời đe dọa an ninh loài ngƣời.Chủ nghĩa Mac Lênin và lịch sử nhƣ thế nào đối với CMVN? HS: . đập tan những luận điệu phá hoại. đến Pháp thiên hữu. . Các . vận động. xuyên tạc của tháng 8 1945. Ý nghĩa của phong quyền lợi dân chủ hàng ngày:”Tự do. 4. kẻ thù. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. . Củng cố: a. khủng bố CM Đông Dƣơng. dân chủ. trào. . giáo . dục.Đảng đã đào luyện đƣợc sách báo của Đảng và Mặt trận đã có tác dụng tuyên đội quân chính trị đông truyền. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: . đòi III. GV tổng kết: . + Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. Đảng đƣợc truyền bá sâu rộng trong quần chúng. giáo dục.Uy tín của Đảng ngày  Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 đã có ý nghĩa càng cao trong quần chúng. rộng trong quần chúng.Trong nƣớc: + Mọi giai cấp đều khốn khổ bởi nạn sƣu cao.Uy tín của Đảng ngày càng cao trong quần chúng. + Đại hội VII của Quốc tế CS (7/1935) yêu cầu các nƣớc thành lập Mặt trận chống phát xít.Đó là một cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. Đảng ta lại chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai? HS thảo luận theo nhóm . bọn phản động Pháp ở thuộc địa ngóc 1/9/1939 thì chấm dứt. cơm áo.2013 phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thiên hữu.Chủ nghĩa Mac Lênin và đƣờng lối chính sách của chúng đấu tranh.Trong lãnh đạo ptrào.

RÖT KINH NGHIỆM. Ptrào dân chủ 1936 – 1939 diễn ra nhƣ thế nào? d.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 5. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 23 Tiết 25 Ngày soạn : Ngày giảng : CHƢƠNG III CUỘC VẬN ĐỘNG TIẾN TỚI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945. Chủ trƣơng của Đảng ta trong ptrào dân chủ 1936 – 1939 là gì? c. » Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông dƣơng » Những cuộc nổi dậy đầu tiên : khởi nghĩa Bắc Sơn . khởi nghĩa Nam Kì và cuộc Binh biến Đô Lƣơng . 83 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 21 tìm hiểu: Việt Nam trong những năm 1939 -1945. IV.2013 b. Ý nghĩa lịch sử ptrào dân chủ 1936 – 1939. § 21 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 -1945.

Nhật đối với nhân dân ta và 3 cuộc nổi dậy.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ. cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để thống trị và bóc lột nhân dân ta. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƢƠNG. biết đánh giá ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ.6/1940. . 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. Thế giới: . phát xít Nhật nhảy vào Đông Dƣơng.Sƣu tầm chân dung1 số nhân vật lịch sử: Nguyễn Văn Cừ.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ và cho quân tiến sát biên giới Việt – Trung.CHUẨN BỊ: GV: .Các tài liệu về ách áp bức của Pháp . thời kì khởi nghĩa vũ trang mà điển hình là 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. Đức kéo vào đất Pháp. Kỹ năêng: . Kiến thức: . c. 2. . 3.1/9/1939.  Tình hình Đông Dƣơng sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ nhƣ thế nào? 84 .Những nét chính về diễn biến của 3 cuộc nổi dậy: Khởi nghĩa Bắc Sơn. Nhân dân Đông Dƣơng phải sống trong tình trạng “1 cổ 2 tròng”. Phan Đăng Lƣu. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Pháp. Võ Văn Tần. binh biến Đô Lƣơng và ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy này. mở đầu 1 thời kì mới. nhân dân ta đã vùng lên đấu tranh. Ổn định lớp: 2. các giai cấp vô cùng cực khổ. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ.Giáo dục HS lòng căm thù đế quốc phát xít Pháp – Nhật và lòng kính yêu. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. Em cho biết hoàn cảnh thế giới ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN thời kì 1936 -1939. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy nêu những nét chính của tình hình thế giới sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ? HS: . làm cho đời sống của các tầng lớp. Lƣợc đồ 3 cuộc nổi dậy. NỘI DUNG I. Kiểm tra bài cũ: a. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng.1/9/1939.Tập dƣợt cho HS biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật. II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Đức kéo vào đất Pháp. Nguyễn Thị Minh Khai. . a.Giúp HS nắm đƣợc khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. Hà Huy Tập. Ý nghĩa lịch sử của phong trào dân chủ công khai 1936 -1939. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. thực dân Pháp đã thỏa hiệp với Nhật. khởi nghĩa Nam Kì.6/1940. rồi đầu hàng và cấu kết với Nhật áp bức bóc lột nhân dân ta. khâm phục tinh thần dũng cảm của nhân dân ta. Chủ trƣơng của Đảng ta trong thời kì đấu tranh dân chủ công khai1936 -1939.2013 I. Tƣ tƣởng: . . Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. .

+ Tăng các loại thuế. Pháp – Nhật đã cấu kết chặt chẽ với nhau để thống trị nhân dân Đông Dƣơng .Nhật muốn lợi dụng Pháp để kiếm lời và chống phá CM Đông Dƣơng. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói.Vì thực dân pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. + 9/1940. sức của vào chiến tranh.  Vì sao thực dân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đông Dƣơng? HS: . nhân dân rất điêu đứng. Nhật vào Đông Dƣơng tìm mọi cách lấn áp Pháp.  Theo em tình hình VN trong chiến tranh thế giới lần thứ 2 có điều gì đáng lƣu ý? HS: Nhân dân ta chịu 2 tầng áp bức Pháp – Nhật. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. + Nhật hất cẳng Pháp. khốn cùng.  Thực dân Pháp bắt tay với Nhật cùng thống trị Đông Dƣơng. cung cấp lƣơng thực. b.Thủ đoạn của Nhật: + Thu mua lƣơng thực chủ yếu là lúa gạo theo lối cƣỡng bức với giá rẻ để 1 phần cung cấp cho quân nhật. tạo mọi sự dễ dàng cho Nhật hành binh. + Hai là Nhật hất cẳng Pháp. Đông Dƣơng: .Nhân dân ta “một cổ hai tròng” áp bức Pháp - . + 23/7/1941. biến Đông Dƣơng thành thuộc địa và căn cứ quân sự của chúng. + Nhật tìm mọi cách lấn áp Pháp. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác mọi mặt với Nhật. + Thủ đoạn tàn ác của Nhật đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta.  Nhƣ vậy. + Nhật thu mua lúa gạo của dân với giá rẻ và cƣỡng bức.Thực dân Pháp ở Đông Dƣơng đứng giữa 2 nguy cơ : + Một là phong trào CM Đông Dƣơng. Dƣơng để đảm bảo hậu phƣơng an toàn cho Nhật. mặt khác chúng muốn dựa vào Nhật để chống CM Đông Dƣơng. + 7/12/1941.Thực dân Pháp đứng giữa 2 nguy cơ: + Cách mạng Đông Dƣơng . 1 phần tích trữ cho chiến tranh. . vơ vét sức ngƣời. buộc phải chấp nhận những yêu sách của Nhật. 85 Quân Nhật đã tiến sát biên giới Việt – Trung.Sau khi Nhật vào Đông Dƣơng (9/1940). + 23/7/1941. + Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. bố trí doanh trại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhật và Pháp đều chống lại CM Đông Dƣơng. riêng thuế rƣợu. thuốc phiện từ 1939  1945 tăng 3 lần. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. + Thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” để bóc lột nhiều hơn. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. + 7/12/1941.Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. . Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác toàn diện. . giữ gìn trật tự xã hội Đ. . .2013 HS: . + Chúng thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” thực chất là lợi dụng thời chiến để nắm độc quyền kinh tế Đông Dƣơng để bóc lột nhiều hơn.  Hậu quả của chính sách này đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. + Tăng các loại thuế. muối. .

..Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. thành lập chính quyền CM (27/9/1940).Nhƣng sau đó Nhật . nhân dân kiên quyết chống lại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhật đánh vào Lạng Sơn. đây là lực lƣợng vũ trang đầu tiên của CMVN. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Bắc Sơn? HS: . yếu thế ở Đông Dƣơng. nhân dân và đặc biệt là binh lính rất bất 86 Nhật. hoạt động tại Bắc Sơn – Võ Nhai.Pháp cấu kết với nhau đàn áp khốc liệt phong trào: chúng dồn dân. hoạt động ở vùng Bắc Sơn (Lạng Sơn) và Võ Nhai ( Thái Nguyên). chém giết cán bộ. nhƣng vẫn cấu kết với nhau để chống phá CM. Khởi nghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) * Hoàn cảnh : . đột phá nhà cửa. + Quần chúng gia nhập quân CM rất đông. đến năm 1941 phát triển thành Cứu quốc quân . GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Nam Kì ? HS: .27/9/1940.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN. . . sau đó phát triển thành Cứu quốc quân (1941).Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. .Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. GV giới thiệu lƣợc đồ k/n Bắc Sơn và trình bày diễn biến cuộc k/n. * Diễn biến : . .Ủy ban chỉ huy đã đƣợc thành lập để lãnh đạo CM. a. -Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. yếu thế ở Đông Dƣơng: + Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. . Pháp thua chạy rút qua châu Bắc Sơn.Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. .Lợi dụng bối cảnh thực dân Pháp thua trận ở châu Âu.Quân Nhật đánh vào Lạng Sơn.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. II. tự trang bị cho mình. tự trang bị cho mình giải tán chính quyền địch. + Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. + Tịch thu tài sản của đế quốc và tay sai chia cho dân nghèo. thực dân Pháp thua trên đƣờng rút chạy về phía Nam đã qua châu Bắc Sơn. . chính quyền CM đƣợc thành lập. quân k/n lập đƣợc căn cứ quân sự. Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. nhƣng đội du kích Bắc Sơn đƣợc duy trì. bắt bớ. nhân dân kiên quyết chống lại.Pháp thua trận ở châu Âu. GV kết luận: Tuy k/n Bắc Sơn thất bại.Giải tán chính quyền địch. Khởi nghĩa Nam Kì (23/11/1940) * Hoàn cảnh : .2013 Cho nên chúng không ƣa gì nhau. . b. .Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa.Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây . .Tổ chức các toán vũ trang để lùng bắt bọn tay sai cho nên cơ sở k/n vẫn đƣợc duy trì. ..

nhƣng kế hoạch bị bại lộ. TW Đảng quyết định hoãn cuộc khởi nghĩa. chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia.. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. (TW quyết định hoãn là bởi vì trƣớc ngày k/n..Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. nhƣng kế hoạch bị bại lộ. họ định kéo lên thành Vinh. Gia Định.Theo kế hoạch đã định. .Thực dân Pháp đàn áp khởi nghĩa . phá nhiều đƣờng giao thông.Khởi nghĩa nổ ra ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. .Đêm 22. xứ ủy Nam Kì quyết định khởi nghĩa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nghĩa quân triệt hạ 1 số đồn bốt. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc binh biến Đô Lƣơng. . họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh . dƣới sự lãnh đạo của đội Cung ( Nguyễn Văn Cung).Chính quyền nhân dân và tòa án CM đƣợc thành lập ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. Gia Định. bọn thực dân pháp tiến hành thiết quân luật. .Ngày 13/1/1941. . tìm mọi cách săn lùng các chiến sĩ CM). . nhiều ngƣời khác bị kết 87 .Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc k/n Nam Kì . rạng sáng 23/11/1940.Trƣớc tình hình đó. cuộc k/n bùng nổ ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. . * Diễn biến : . . chờ thời cơ sẽ hoạt động lại. . khởi nghĩa bùng nổ. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung. họ định kéo lên thành Vinh. * Diễn biến : . . tƣớc khí giới của binh lính. rạng sáng 23/11/1940. binh lính rất căm phẫn.13/1/1941. nhiều ngƣời khác bị kết án khổ sai và đƣa đi đày. Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. đóng cửa trại lính.Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử.Binh lính Nghệ An bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào.Tại Nghệ An binh lính ngƣời Việt bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. cuộc k/n bùng nổ đêm 22. * Binh biến Đô Lƣơng ( 13/1/1941) * Hoàn cảnh : . cơ sở Đảng bị tổn thất nặng nề. kế hoạch bị bại lộ. thành lập chính quyền CM ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. lệnh hoãn chƣa đến nơi.Cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này..Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào.Phong trào CM trong nƣớc lên cao đã ảnh hƣởng đến tinh thần giác ngộ của binh lính ngƣời Việt trong quân đội Pháp. cuộc k/n đã bùng nổ.Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. nghĩa quân rút lui vào họat động bí mật.. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. .2013 bình với chúng. GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc binh biến Đô Lƣơng? HS: . . họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh. .Trƣớc tình hình đó. .

. RÖT KINH NGHIỆM.2013  Hai cuộc k/n Bắc Sơn. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang . đặc biệt là cuộc k/n Bắc Sơn đã để lại cho CMVN những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. d. d. Em hãy trình bày cuộc k/n Bắc Sơn (27/9/1940) bằng lƣợc đồ. trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.Các cuộc khởi nghĩa và binh biến chƣa thành công nhƣng để lại những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. Trình bày cuộc binh biến Đô Lƣơng bằng lƣợc đồ. b. Trình bày cuộc k/n Nam Kì bằng lƣợc đồ. + Chiến tranh du kích. Củng cố: a.Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 22 tìm hiểu : Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Những bài học kinh nghiệm của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn.Các cuộc khởi nghĩavà binh biến nói trên. 88 . 4. Bài học kinh nghiệm . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đã để lại cho cách mạng những bài học kinh nghiệm gì? HS: . + Chiến tranh du kích. Tìm hiểu mặt trận Việt Minh ra đời trong trong hoàn cảnh nào ? Chủ trƣơng ? IV. c. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt án tù chung thân.

Kiểm tra bài cũ: a. b. Tƣ tƣởng: .Giúp HS nắm đƣợc hoàn cảnh dẫn tới Đảng ta chủ trƣơng thành lập Mặt trận Việt Minh và sự phát triển của lực lƣợng CM sau khi Việt Minh thành lập. Trình bày cuộc k/n Bắc Sơn bằng lƣợc đồ.. VN tuyên truyền giải phóng quân. I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cứu nƣớc. 2.HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà.. . . 3. Kỹ năêng: . Lƣợc đồ “Khu giải phóng Việt Bắc”. Tình hình VN trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai .Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử.2013 Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn : 24/01/2010 Ngày dạy : 29/01/2010 § 22 CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945. Tân Trào (Tuyên Quang) và các tài liệu về hoạt động của Cứu quốc quân. Hoạt động dạy và học: 1. tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. II.Những chủ trƣơng của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của cao trào kháng Nhật.Các tài liệu về hoạt động của Chủ tịch HCM ở Pác Bó (Cao Bằng).Giáo dục HS kính yêu Chủ tịch HCM. đứng đầu là lãnh tụ HCM. Ổn định lớp: 2. . Kiến thức: . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. .Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh. lòng tin tƣởng vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. 89 .. CHUẨN BỊ: GV : Bức ảnh “Đội VN tuyên truyền giải phóng quân”. III. lƣợc đồ lịch sử. cao trào kháng Nhật.

Sau khi thành lập mặt trận. xong châu Âu. Nhật. . MTVM trực tiếp chuẩn bị lực lƣợng cho CM tháng Tám 1945 và tiến tới cao trào kháng Nhật cứu nƣớc làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám 1945. Ý. gái trai.Mặt trận Việt Minh chính thức thành lập quần chúng tham gia. . HCM về nƣớc trực tiếp Đức.Hội nghị quyết định giới. Những bài học quý báu của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. lên hàng đầu. mặt trận cùng đứng lên giải phóng dân tộc”. CM và chủ trì hội nghị + Tạm gác khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ. Thế giới : năm thứ ba.Ngày 28/1/1941.Hội nghị chủ trƣơng đƣa dân cày nghèo. Ngƣời sáng lập ra Mặt trận Việt Minh. + Một bên là lực lƣợng dân chủ do Liên Xô đứng .6/1941. giảm tô. .Thế giới hình thành 2 đầu. 3 Dạy baig mới Giới thiệu bài mới: Trƣớc tình hình thế giới và trong nƣớc ngày càng khẩn trƣơng.Cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ 2 đã bƣớc sang a. Hoàn cảnh ra đời của trận Việt Minh. + Một bên là lực lƣợng dân * Trong nƣớc: chủ.Trƣớc tình hình thế giới chuyển biến nhanh + Một bên là phe phát xít chóng. không phân biệt giàu thành lập Mặt trận Việt nghèo. chủ trì hội nghị BCH TW Đảng lần VIII (5/1941). xu hƣớng chính trị Minh (19/5/1941). .2013 c.Đầu 1941 Đức chiếm . Nhật. (19/5/1941). HCM về nƣớc (28/1/1941).6/1941.Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến: Liên Xô. ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian chia cho . chia lại ruộng vấn đề giải phóng dân tộc công.Đức đã chiếm xong châu Âu. đã thu hút đƣợc đông đảo . chỉ trong 1 thời gian ngắn đã có ảnh hƣởng sâu rộng trong nông dân. HS:* Thế giới: Mặt trận Việt Minh .gì trẻ. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lãnh đạo CM và chủ trì hội nghị BCH TW Đảng b. Ngƣời trực tiếp lãnh đạo CM. Ý. Nhật. bao gồm giải quyết. đồng bào yêu nƣớc. chia ruộng BCH TW Đảng lần thứ đất cho dân cày” thay bằng khẩu hiệu “Tịch thu VIII tại Pác Bó Cao Bằng. Trong nƣớc : lần thứ VIII tại Pác Bó Cao Bằng. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đối với CMVN. Đức tấn công Liên Xô. trận tuyến: + Một bên là phe phát xít Đức. các tổ chức cứu quốc nhằm”Liên hiệp hết thảy các . . HCM đã gửi thƣ kêu gọi toàn dân đứng lên chống Pháp. MẶT TRẬN VIỆT GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: MINH RA ĐỜI  Em hãy trình bày hoàn cảnh ra đời của Mặt ( 19/5/1941) 1. tôn giáo. tiến tới :” Người cày có ruộng”. giảm thuế. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. 90 . Đức tấn công . ngày 28/1/1941. HCM + Hội nghị chủ trƣơng đƣa vấn đề giải phóng dân về nƣớc trực tiếp lãnh đạo tộc lên hàng đầu. mọi nhiệm + Hội nghị chủ trƣơng thành lập mặt trận Việt Nam vụ khác nhằm vào đó mà độc lạp đồng minh ( gọi tắt là Việt Minh).

1942.Tháng 5/1944.Báo chí của Đảng và Mặt trận Việt Minh: “Giải 91 2. đuổi thù chung”. . Xây dựng lực lƣợng chính trị : . . khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. HS: Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là xây dựng lực lƣợng cách mạng.1942. Hoạt động của Mặt trận Việt Minh : a.Sau đó UBVMinh liên tỉnh Cao. b. . khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. Bắc. tƣ sản dân tộc vào tổ chức cứu quốc. chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. Bắc. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng). + Năm 1941.Đầu năm 1944. .37: Đội VN tuyên truyền giải phóng quân thành lập tại khu rừng Trần Hƣng Đạo (Cao Bằng) gồm 34 chiến sĩ do đồng chí Võ Nguyên Giáp là đội trƣởng. thực hiện chiến tranh du kích.  Mặt trận Việt Minh xây dựng lực lƣợng chính trị nhƣ thế nào? HS: . Lạng đƣợc thành lập. đuổi thù chung”. GV giới thiệu H. khi thời cơ đến sẽ tiến tới k/n vũ trang. không khí CM sôi sục khắp căn cứ.Ngày 22/12/1944. Xây dựng lực lƣợng vũ trang : . UB Việt Minh Cao. lực lƣợng này chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . UBVM Cao.Đảng rất chú ý xây dựng lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: HS. . trí thức. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí.Chuẩn bị lực lƣợng vũ trang: + Cuối 1940.Võ Nhai và phát triển lực lƣợng CM ở miền xuôi. . đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn”. . đầu tháng 5/1944. . Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. .Võ Nhai. sau đó phân tán thành các bộ phận nhỏ để chấn chỉnh lực lƣợng và tiến hành công tác vũ trang tuyên truyền.HCM về nƣớc đã xây dựng căn cứ địa Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc Mặt trận Việt Minh. xã nào cũng có UB VMinh và UBVMinh liên tỉnh Cao. .Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc (cơ sở của Mặt trận Việt Minh). Võ Nhai. Võ Nhai. Lạng đƣợc thành lập. .Năm 1941. . Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . SV.Đảng rất chú ý xây dựng .1943. khi cuộc k/n Bắc Sơn thất bại.2013  Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là gì? ( Trƣớc tiên trình bày về xây dựng lực lƣợng vũ trang). . . Bắc. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn” – ( mọi ngƣời đều gia nhập Mặt trận Việt Minh).Lực lƣợng vũ trang đầu tiên của cách mạng Việt Nams là đội du kích Bắc Sơn. Bắc. không khí CM sôi sục khắp căn cứ. một bộ phận của lực lƣợng vũ trang đƣợc tổ chức lại thành các đội du kích.Ngày 22/12/1944. Cứu quốc quân thực hiện chiến tranh du kích. chiến tranh thế giới sắp kết thúc.1943.

Nhật độc chiếm Đông Dƣơng. bộ mặt thật của phát xít Nhật và bọn Việt gian đã bị bóc trần. II . thực dân Pháp ráo riết hoạt động chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. Tiến tới Tổng k/n tháng Tám năm 1945: * Hội nghị Thƣờng vụ BCH TW Đảng ( 12/3/1945): . “Cờ giải phóng”. Nhật hoàng tuyên bố sẽ giúp đỡ nên độc lập của các dân tộc Đông Dƣơng. Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. .Pháp chống cự yếu ớt. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. tƣ sản dân tộc. GV kết luận: Nhƣ vậy cho đến cuối năm 1944. 2 .Trƣớc tình hình đó Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng.2013 phóng”. + Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. Đảng ta đã có chủ trƣơng gì? HS: . Diễn biến : .  Nhật đảo chính Pháp nhƣ thế nào? HS: . CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƢỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM 1945. . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Tại sao Nhật đảo chính Pháp? HS: . thu hút đông đảo lực lƣợng quần chúng CM. Cứu quốc”. “Chặt xiềng”. Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) : a. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Sau khi Nhật đảo chính Pháp. Đảng ta đã xây dựng đƣợc lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang khá chu đáo (thông qua hoạt động của MTVM). . .Hội nghị cho ra đời bản chỉ hị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. văn hóa của địch.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhật rất khốn đốn ở Thái Bình Dƣơng.Đêm 9/3/1945. Nhật rất khốn đốn trƣớc những đòn tấn công của Anh – Mĩ trên bộ cũng nhƣ trên biển.CMVN tiến lên 1 cao trào mới.Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. nhƣng sau đó. hội nghị cho ra đời bản chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. . chính phủ Đờ Gôn về Paris. lấy lại vị trí thống trị cũ.Đầu năm 1945 Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. . 92 lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: trí thức.Báo chí của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh.Nhân dân ta ngày càng căm thù bịn phát xít Nhật và tay sai.Nhân cơ hội đó. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật.Đêm 9/3/1945. đầu năm 1945. Nhậtõ đảo chính Pháp . 1.Pháp chống cự yếu ớt.Sau khi hất cẳng Pháp. + Mặt trận Thái Bình Dƣơng. .Sau khi Nhật đảo chính Pháp.Đông Dƣơng :Nhân cơ hội đó. Nhật õ đảo chính Pháp trên toàn cõi Đông Dƣơng. thực dân Pháp ở Đông Dƣơng ngóc đầu dậy chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp hội nghị mở rộng (12/3/1945). .Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. Pháp chần chừ. . “Việt Nam độc lập” đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền đƣờng lối chính sách của Đảng và đấu tranh chống mọi thủ đoạn chính trị. . .Trƣớc tình hình đó. b. Hoàn cảnh: .

Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của địch. thành phố.  Hãy trình bày diễn biến của cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc”. . xây dựng căn cứ địa.UB lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của VMinh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân. .Khu giải phóng Việt Bắc .Giữa tháng 3/1945 ptrào k/n từng phần xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. . Bắc Cạn. HS: . tổng lí. . Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. Vĩnh Yên. + Ở nhiều địa phƣơng quần chúng CM đã cảnh cáo bọn quan lại.Nội dung của chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật.Giữa lúc cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao thì Hội nghị quân sự CM Bắc Kì đã họp ở Hiệp Hòa (Bắc Giang) quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang.Tại Cao. xã. .Ptrào k/n từng phần và đấu tranh vũ trang xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. Phú thọ.Nội dung chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính.2013 . tiến tới Tổng k/n. + Hội nghị quyết định phát động 1 cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945.Từ giữa tháng 3/1945 trở đi.Giữa lúc cao trào kháng Nhật dâng cao: + 15/4/1945. ngay cả Hà Nội. ngay cả Hà Nội. Lạng Sơn. . trừng trị bọn Việt gian. Yên bái. Tuyên Quang và một số vùng lân cận khác: Bắc Giang. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. xã. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. xây dựng căn cứ địa. + Ở nhiều thị xã. tiến tới Tổng k/n. CMVN đã chuyển sang cao trào. cƣờng hào cố ý chống lại CM. 3.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc và giúp đỡ chiến khu về mặt quân sự.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc.Nhiều thị xã. + Khu giải phóng trở thành căn cứ địa của cả nƣớc 93 . Hà Giang. . + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. + Ở Cao.Khu giải phóng Việt Bắc thành lậ(4/6/1945). . . Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của Nhật. bao gồm các tỉnh: Cao Bằng. quân sự. thành phố.Diễn biến cao trào“Kháng Nhật cứu nƣớc” . cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. + Phát triển chiến tranh du kích. Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . quân sự. Hội nghị quân sự CM Bắc Kì họp quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ. Bắc. + Đề ra nhiệm vụ cần kíp là phát triển chiến tranh du kích. . kích thích tinh thần CM của quần chúng. + Phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang. Thái Nguyên. + Hội nghị quyết định phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945.

. quần chúng tham gia rất đông đảo với khí thế tiền khởi nghĩa. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. . cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đã diễn ra rất sôi nổi.38: Khu giải phóng Việt Bắc (Cao. quyết liệt trong toàn quốc với khí thế đoạt chính quyền .Ptrào CM trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Lạng. RÖT KINH NGHIỆM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 24 Tiết 27 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 03/02/2010 § 23 TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945 94 . GV giới thiệu H. diễn biến).Uỷ ban lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của Việt Minh . nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV kết luận : Nhƣ vậy. Hà. Củng cố: Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của Mặt trận Việt Minh. 5. trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa.Dặn dò: : HS về nhà chuẩn bị bài 23 tìm hiểu: “ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nƣớc VNDCCH”  Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong tình hình thế giới và trong nƣớc nhƣ thế nào ?  Giành chính quyền ở Hà Nội ra sao ?Giành chính quyền trong cả nƣớc diễn ra nhƣ thế nào ?  Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng thánh Tám ? VI. .Phong trào cách mạng trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh. Thái. quần chúng tham gia ptrào đánh chiếm kho thóc của giặc Nhật chia cho dân nghèo. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì. Cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. Tuyên). Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Bầu không khí tiền khởi nghĩa lan tràn khắp cả nƣớc báo trƣớc giờ hành động quyết định sắp đến.2013 và đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. giải quyết nạn đói”. Bắc. thành lập. 4. giải quyết nạn đói”.

+ Châu Á: Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. quyết định tổng 95 GHI BẢNG I . Tƣờng thuật lại diễn biến của CM tháng tám.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . III. niềm tin vào sự thắng lợi của CM và niềm tự hào dân tộc. 1.Đảng ta nhận định thời cơ tổng khởi nghĩa đã . Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch HCM đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc. LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƢỢC BAN BỐ. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.CHUẨN BỊ: GV : . nƣớc VN Dân chủ Cộng hòa ra đời. . Đảng ta lại chủ trƣơng thành lập MTVM? Sự phát triển lực lƣợng CM sau khi mặt trận ra đời? Đảng ta đã làm gì để thúc đẩy cao trào CM phát triển? HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết: Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? HS: . .Ảnh: Cuộc mít tinh tại Nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). diễn biến) 3.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. + Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).Chiến tranh thế giới lần thứ đang tới những ngày cuối cùng. Cuộc khởi nghĩa nổ ra và nhanh chóng giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội cũng nhƣ khắp các địa phƣơng trong cả nƣớc. Tài liệu đề cập tới sự lãnh đạo của Đảng. HS: Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. + Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). Ổn định lớp: 2.Lƣợc đồ Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945.Giúp HS nắm đƣợc khi tình hình thế giới diễn ra vô cùng thuận lợi cho CM nƣớc ta. 2. Ảnh: Chủ tịch HCM đọc TNĐLập ((2/9/1945) . * Trong nƣớc: . Kiểm tra bài cũ: Em hãy trình bày cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh.Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Tại sao đến năm 1941. hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) từ 14 15/8/1945. Tƣ tƣởng: .Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh lịch sử. Kỹ năêng: .Nghe tin phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. lãnh tụ HCM.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. II.2013 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA I. 3. Kiến thức: .Giáo dục HS kính yêu Đảng . . + Châu Âu: Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). Hoàn cảnh : .

Nhƣ vậy thời cơ tổng k/n đã chín muồi. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. đến. gia nhập các tổ chức cứu 96 . chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ lực lƣợng. .Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945). Bọn giặc Nhật ở Đông Dƣơng hoang mang dao động đến cực điểm (nhƣ rắn mất đầu). GV hƣớng dẫn HS thảo luận theo nhóm và sau đó tổng kết: . Đảng ta đã làm gì để tiến tới Tổng k/n giành chính quyền? HS: .Lập UB Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này) do HCM làm Chủ tịch. 3 . . . II..Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. tôn giáo.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc .Sở dĩ Đảng ta ban bố lệnh tổng k/n 14/8/1945 là vì lúc đó phát xít Nhật đã bị tiêu diệt. . . Hội nghị toàn quốc của Đảng : .. 3/9/1945 quân đồng minh sẽ vào ĐD tƣớc khí giới quân Nhật. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu một đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên .gồm đầy đủ đại biểu của 3 xứ. thuộc đủ các dân tộc. .Ở trong nứơc. . Nội diễn ra nhƣ thế nào? HS : Ở Hà Nội.UB khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy. .Đại hội nhất trí tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.Uûy ban khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 . . . tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. theo tinh thần công pháp quốc tế.Lần đầu tiên HCM ra mắt các đại biểu toàn dân. . kẻ thù cũ đã gục. . cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang nổ ra rất quyết liệt. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu 1 đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên. . không khí CM ở Hà Nội rất sôi động . . đoàn thể.Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. kẻ thù mới là quân đồng minh chƣa vào.Chiều 16/8/1948.2013 khởi nghĩa trong cả nƣớc giành chính quyền trƣớc khi quân đồng minh vào.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).  Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại thủ đô Hà không khí CM ở Hà Nội rất sôi sục . . 2.Lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này).Sau khi Nhật đảo Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: chính Pháp (9/3/1945). Quốc dân đại hội: .Quần chúng hăng hái (9/3/1945). vì sao Đảng ta ban bố lệnh Tổng k/n 14/8/1945. sau khi Nhật đảo chính Pháp .Sau đó HCM gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền.Nhƣ vậy.Ngày 14 15/8/1945.Quốc dân đại hội tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng..Chiều 16/8/1948.  Sau khi lệnh tổng k/n ban bố.Sau đó Hồ Chí Minh gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền . GIÀNH CHÍNH QUYỀN HÀ NỘI .  Theo em.

Hà tĩnh. . GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƢỚC . thị uy.2013 + Các tầng lớp nhân dân đặc biệt là thanh niên hăng hái gia nhập các tổ chức cứu quốc và tự vệ chiến đấu. quân Nhật không dám chống lại. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. .Trƣớc khí thế mạnh mẽ. Huế k/n thắng lợi. .Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945 sau đó k/n cả nƣớc lan nhanh nhƣ một dây thuốc nổ. Hà tĩnh.Từ 14 18/8/1945. .Từ đầu tháng 8/1945. . . 97 quốc và tự vệ chiến đấu. Hải Dƣơng. chính quyền bù nhìn thân Nhật bị lung lay tận gốc rễ. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. truyền đơn . . quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. kêu gọi khởi nghĩa. . tuần hành. Hải Dƣơng.16/8/1945.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. . . cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. . .Từ đầu tháng 8/1945.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. . Quảng Nam (18/8/1945).23/8/1945. Sài Gòn k/n thắng lợi. -19/8/1945. -Tối 15/8/1945. GV giới thiệu H.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. III. kêu gọi khởi nghĩa ở 3 rạp hát lớn trong thành phố.16/8/1945. huyện thuộc một số tỉnh đã nối tiếp nhau chớp thời cơ giành chính quyền. + Đại biểu VMinh đọc tuyên ngôn và kêu gọi nhân dân đứng lên k/n giành chính quyền.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945.Từ 14 18/8/1945. .25/8/1945. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai.K/n ở Hà Nội hoàn toàn thắng lợi (chiều 19/8/1945). nhiều nơi đã khởi nghĩa giành chính quyền . quyết liệt của quần chúng. -Sáng 19/8/1945. . Hà Nội tràn ngập khí thế CM. . Quảng Nam (18/8/1945).Từ 25  28/8/1945.39 SGK về cuộc mít tinh ở nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). . . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày cuộc Tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. + Bài hát “Tiến quân ca” lần đầu tiên đƣợc hát vang. không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. nhiều xã. biểu ngữ kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi.K/n thắng lợi ở Hà Nội (chiều 19/8/1945).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật.Sau đó.Sau đó. HS: . Bảo Đại thoái vị 30/8/1945. . hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức.23/8/1945. Huế k/n thắng lợi. không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. . hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. . thị uy. truyền đơn kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. tuần hành. -Tối 15/8/1945. + Các đội tuyên truyền xung phong hoạt động khắp thành phố.

Dân tộc ta có truyền thống đấu tranh kiên cƣờng bất khuất chống giặc ngoại xâm. 1 dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. Ý NGHĨA LỊCH SỬ NGUYÊN NHÂN THÀNH CÔNG CỦA CM THÁNG TÁM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nó đập tan 2 xiềng xích nô lệ là thực dân Pháp và Phát xít Nhật hơn 80 năm qua và lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta. -2/9/1945. * Quốc tế: . tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử Chủ tịch HCM thay mặt Chính phủ Lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập. đã đấu tranh kiên cƣờng bất khuất từ ngàn xƣa vì độc lập tự do . Trong nƣớc: . tài tình của Đảng và Chủ tịch HCM. chúng ta đã tổng k/n thắng lợi trong toàn quốc. 2 . Cho nên. Hoạt động 4: GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi:  Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc CM tháng Tám 1945. .CM tháng 8 thành công là do dân tộc ta có truyền thống yêu nƣớc sâu sắc.Đây là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. . HS: .Từ 25  28/8/1945.  Nguyên nhân nào dẫn tới sự thắng lợi của CM tháng Tám 1945. HS: .2013  Nhƣ vậy.Nó mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.Có sự lãnh đạo sáng suốt. . . chỉ trong vòng 15 ngày ( từ 14 28/8/1945).40: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử ngày 2/9/1945. khai sinh ra nƣớc VNDCCH IV. * Trong nƣớc: . . . phƣơng pháp CM bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang.Đƣa nƣớc ta từ 1 nƣớc thuộc địa. khi đƣợc Đảng và Mặt trận Việt Minh phất cao ngọn cờ cứu nƣớc thì nhân dân rất hăng hái hƣởng ứng. .Đây là thắng lợi đầu tiên của thời đại mới. .Cách mạng tháng Tám thành công đã đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và Phát xít Nhật -Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.Chiều 2/9/1945. . GV giới thiệu H. Ý nghĩa lịch sử: a. Nguyên nhân thắng lợi: .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới.25/8/1945. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. Quốc tế: . 1. .CM tháng 8 là sự kiện lịch sử trọng đại của CMVN. Sài Gòn k/n thắng lợi. nửa phong kiến trở thành 1 nƣớc độc lập. Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập.Khối đoàn kết dân tộc .Mở ra 1 kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. khai sinh ra nƣớc VNDCCH. b.Thắng lợi cổ vũ mạnh mẽ đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. kết hợp 98 .Đƣa nhân dân ta từ thân phận nô lệ thành ngƣời làm chủ nƣớc nhà.

.Bƣớc đầu xây dựng chế độ mới ra sau ? . từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. sau khi sau khi Liên Xô đã đánh gục đội quân Quan Đông của Nhật ở vùng Mãn Châu – Trung Quốc (hơn 1triệu quân tinh nhuệ .Diệt giặc đói . tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. c. kết hợp với lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang. Củng cố: a.Đảng ta đã xác định phƣơng pháp cách mạng bạo lực. từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n trong cả nƣớc. K/n diễn ra ở Hà Nội nhƣ thế nào? d. 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi ( chúng ta đánh Nhật.Tìm hiểu tình hình nƣớc ta sau Cách mạng tháng Tám nhƣ thế nào ? . -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 99 .xƣơng sống của quân Nhật).2013 giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. giặc dốt và những khó khăn về tài chính nhƣ thế nào ? IV. kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi CM tháng 8. Em hãy nêu nội dung chính Hội nghị toàn quốc của Đảng (14/8/1945) và Quốc dân Đại hội Tân Trào (16/8/1945).Cách mạng tháng Tám thành công nhanh chóng. RÖT KINH NGHIỆM. đƣợc tạo dựng đến mức cao nhất. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 tìm hiểu: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 – 1946) . phƣơng pháp cách mạng bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. . thông qua MTVM.Có sự lãnh đạo sáng suốt. kết hơp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. Lệnh tổng k/n đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b.CM tháng 8 thành công diễn ra mau lẹ. 5. . từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc. .

Kỹ năêng: .Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.2013 Tuần 24 Tiết 28 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 05/02/2010 CHƢƠNG IV: VIỆT NAM TỪ SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN §24 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945 – 1946) I. 3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. niềm tự hào dân tộc. tinh thần CM.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. 2. . II.Sử dụng tranh ảnh SGK.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. .Cung cấp cho HS những hiểu biết về thuận lợi cơ bản cũng nhƣ khó khăn to lớn của CM nƣớc ta trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. nhận định. khắc phục khó khăn. đã phát huy thuận lợi.CHUẨN BỊ GV : . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà 100 . bảo vệ chính quyền CM. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. Kiến thức: . đứng đầu là Chủ tịch HCM. chống nội phản. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. Tƣ tƣởng: . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Sự lãnh đạo của Đảng.

gì? HS: .Kinh tế: Kinh tế .Hậu quả của chính sách áp bức bóc lột Pháp. còn gọi làø bọn Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng “Việt Quốc”. lạc hậu. Giành chính quyền trong toàn quốc diễn ra nhƣ thế nào? c. Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của CM tháng 8 1945. đầu chiến tranh tàn phá 101 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . Pháp trở lại xâm lƣợc .Chính trị : Nền độc .Nền kinh tế nƣớc ta chủ yếu là nông nghiệp. ra sức chống . nghèo nàn.Nhà nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố.Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng. đánh lực lƣợng vũ trang của ta. Kiểm tra bài cũ: a. . theo sau giáp quân Nhật và bọn bọn Tƣởng là lực lƣợng các tổ chức phản động.Từ vĩ tuyến 16 (Đà Nẵng) trở ra:20 vạn quân Tƣởng quân Tƣởng vào giải Giới Thạch vào miền Bắc tƣớc khí giới quân Nhật. giải giáp quân đội Nhật.Lúc đó. trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật chờ .Nhật đã làm hơn 2 triệu dân bị chết đói cuối 1944. giải giáp.Chỉ 10 ngày sau khi tổng k/n tháng 8 thành công. . lập bị đe dọa.Trên đất nƣớc ta lúc phá CM. Em hãy trình bày lệnh Tổng k/n của Đảng đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b. các lực lƣợng phản động CM ở nƣớc ta . HS: .Lợi dụng tình hình trên.  Em hãy trình bày những khó khăn về chính trị của nƣớc ta thời kì 1945 – 1946. nghèo nàn. trƣớc tiên nói đến những khó khăn về quân sự) HS: . TÌNH HÌNH  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 ( NƢỚC TA SAU CM THÁNG 8. . VN Quốc “Việt Quốc”. lạc hậu. miền Nam: Đại Việt.Từ vĩ tuyến 16 trở vào: gần 1 vạn quân Anh mở đƣờng quân Anh mở đƣờng cho cho Pháp trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. . bị . + Miền Nam: một vạn . 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Thành quả mà cách mạng tháng Tám đạt đƣợc là những gì? Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ nền độc lập chính quyền vừa giành đƣợc? Sau cách mạng tháng Tám nƣớc ta có khó khăn và thuận lợi gì? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . nhƣng 1 bộ phận của chúng đã theo lệnh đế quốc Anh.Quân sự : quân đồng minh đã kéo vào nƣớc ta. Ổn định lớp: 2.2013 III. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng phạm vị chiếm đóng. đó có 6 vạn quân Nhật . Nhà  Những khó khăn về kinh tế của nƣớc ta thời kì này là nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. Tờ-rốt-kít bọn phản động trong các giáo phái ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “ Việt dân Đảng và VN CM đồng minh hội. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. thành lập chính quyền tay sai. + Miền Bắc: 20 vạn . bị chiến tranh tàn phá nặng nề. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền CM.

000 đ.Nạn đói đe dọa đời sống nhân dân.. xã hội. Hạn hán kéo dài làm cho 50% ruộng bỏ hoang.Ngày 6/1/1946. Chƣa bao giờ trên đất nƣớc ta lại có nhiều giặc ngoại xâm nhƣ thế này. đê vỡ 9 tỉnh Bắc bộ. Nạn đói khủng khiếp hoành hành. chính trị.Văn hóa xã hội: Hơn 90% dân ta mù chữ. tệ nạn xã hội tràn lan. để củng cố chính quyền CM? HS: . cờ rƣợu chè.Hơn 90% cử tri nƣớc nƣớc đƣợc tiến hành. . .Hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt.  Những khó khăn về văn hóa xã hội nhƣ thế nào? HS: . . công nghiệp đính đốn. nhà nƣớc non trẻ chƣa đƣợc củng cố. trong đó gần 1 nửa số tiền là rách nát không thể lƣu hành đƣợc. BƢỚC ĐẦU XÂY  Đảng và Chính phủ ta đã tiến hành những biện pháp gì DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI. í GVgiảng thêm: .Chế độ thực dân phong kiến để lạihậu quả nặng nề. ..Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan.Tài chính kiệt quệ: + Ngân sách nhà nƣớc hầu nhƣ trống rỗng.Tiến hành Tổng . + Bọn Tƣởng tung vào thị trƣờng các loại tiền mất giá trị vào nƣớc ta làm rối loạn tài chính. . đã đi bầu cử. í GV cho HS thao luan nhom:  Tại sao nói: nƣớc VNDCCH ngay sau khi thành lập đã ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc? HS thảo luận nhóm.Bầu đƣợc 333 đại Nam Bộ đã phải đổ máu trong cuộc Tổng tuyển cử này.230. nƣớc ( 6/1/1946). rƣợu chè.Tháng 8/1945.Ta không kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng (có độc hành phát hành giấy bạc). .Sau CM tháng 8. tài chính kiệt quệ. . chúng ta chỉ chiếm đƣợc kho bạc với 1.Ngày 8/9/1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lần đầu tiên Tổng tuyển cử tự do trong cả . + Nhà nƣớc chƣa kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng. GV tổng kết thảo luận: .. Hơn nữa.Hơn 90% dân ta mù chữ.Chúng ta tiến hành Tổng tuyển cử tự do trong nƣớc . . Cho nên nƣớc ta trong tình trạng “ngàn cân treo sợi tóc”. đặc biệt là khó khăn về quân sự.2013 1945 chƣa khắc phục đƣợc.Nƣớc ta lúc đó gặp khó khăn về kinh tế. biểu vào Quốc hội. Ngân sách trống rỗng. hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt .. Hơn 2 triệu dân bị chết đói chƣa khắc phục đƣợc. + Hơn 90% cử tri nƣớc đã đi bầu cử quốc hội. 102 . . Chính phủ Lâm thời công bố lệnh Tổng tuyển cử tự do trong tuyển cử trong cả nƣớc.Công nghiệp đính đốn. nghiện hút. cờ bạc. Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. nghiện hút. . . Hoạt động 2: II. đồng bào . bạc. nặng nề.

Việt gian chia cho nông dân nghèo. III. khoảng 5  10 ngày. .Lập ban dự thảo hiến pháp.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. lấy số gạo đó ủng hộ những ngƣời đang bị đói.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc.Hội liên hiệp Quốc dân VN đƣợc thành lập (gọi tắt là Hội Liên Việt). vui vẻ.Sáng 3/9/1945 Hồ Chủ tịch triệu tập Chính phủ lâm thời bàn cách giải quyết ba thứ giặc: giặc đói. GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH. cán bộ VM đi thu gom số gạo đó để giúp những ngƣời đang bị đói. + Xác nhận thành tích của Chính phủ Lâm thời trong những ngày đầu xây dựng nƣớc VNDCCH. . bộ đội. . + Chia lại ruộng công. đồng bào cả nƣớc hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM và noi gƣơng ngƣời. . 1 . . .Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. .tổ chức thành từng đoàn giúp nông dân chống lụt.Lập “Hũ gạo tiết kiệm”. Hoạt động 3:  Em hãy cho biết Đảng ta giải quyết giặc đói sau CM tháng 8 nhƣ thế nào? HS: ..“Hũ gạo tiết kiệm”. . . Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. . trật tự.Lập ban dự thảo hiến pháp và thông qua Chính phủ Liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch HCM đứng đầu . + Công nhân viên chức. 10 ngày nhịn ăn 1 bữa.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng.41 về cử tri Sài Gòn đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội khóa I rất hăng hái phấn khởi. “ Ngày đồng tâm” để ngƣời có giúp ngƣời không.2013 + Kết quả: Chúng ta đã bầu đƣợc 333 đại biểu đại diện cho khối đoàn kết Bắc. . . Chính phủ mới ra mắt quốc dân đồng bào.Sau đó khắp Bắc.Không dùng gạo nấu rƣợu.29/5/1946. Giải quyết giặc đói: . GV giới thiệu H.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Sau đó khắp Bắc.“ Ngày đồng tâm” là các gia đính còn gạo ăn. + Phong trào thi đua sản xuất dấy lên ở các địa phƣơng. đăng kí với cán bộ VM.. Trung. cho vào hũ. + Ra thông tƣ giảm tô.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. Mặt trận Liên Việt ra đời để mở rộng khối đoàn kết dân tộc. + Ra sắc lệnh bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý.Ngày 2/3/1946. trí thức.Hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM nhân dân lập “Hũ gạo tiết kiệm”. Nam vào Quốc hội.Tổ chức “ Ngày đồng tâm”.Ngày 2/3/1946.29/5/1946. . khai hoang. í GV minh họa thêm: . . Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. để tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc. . đứng đầu là Chủ tịch HCM. mỗi bữa bớt 1 nắm gạo. . . Quốc hội đã họp phiên đầu tiên ở Hà Nội. phục hóa. mỗi gia đính còn có gạo ăn. giảm tô và ra sắc lệnh giảm các loại thuế. + Diện tích ruộng đất hoang hóa nhanh chóng đƣợc gieo trồng các loại cây lƣơng thực và hoa màu. 103 . DIỆT GIẶC ĐÓI. giặc đốt và giặc ngoại xâm.Để giải quyết giặc đói.

đứng đầu là Hồ Chủ tịch.Sau “ Tuần lễ vàng”.Vì vậy. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc.Đổi mới cả nội dung và phƣơng pháp giáo dục bƣớc đầu đổi mới theo dân tộc dân chủ. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. GV giới thiệu H.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ngày 8/9/1945. . í GV kết luận : Nhƣ vậy. khó khăn về tài chính. 2. hơn 2. Giải quyết khó khăn về tài chính: .Hƣởng ứng xây dựng “ Quỹ độc lập” và phong trào“ Tuần lễ vàng” do Chính phủ phát động đồng bào cả nƣớc hăng hái tham gia đóng góp tiền của. Xây dựng “ Quỹ độc lập”.Các cấp đều phát triển mạnh.Ngày 31/1/1946.Hồ Chủ tịch đã nói: “Một dân tộc dốt là 1 dân tộc yếu”.2013  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết giặc dốt? HS: . Phát động “ Tuần lễ vàng”. chúng ta đã mở đƣợc 75. chúng ta đã thu đƣợc 70 kg vàng. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau cách mạng tháng Tám là “ Ngàn cân treo sợi tóc”? 104 .Nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ.666 ngƣời tham gia dạy học. GV giải thích thêm: . .  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết khó khăn về tài chính? HS: . tình hình nƣớc ta rất khó khăn. . í GV minh họa thêm : . chuẩn bị thực lực chống giặc ngoại xâm. sau CM tháng 8. 4. .Ngày 23/11/1946. Nhƣng với nổ lực cao của Đảng. . Ngƣời đề ra chủ trƣơng mở 1 chiến dịch xóa nạn mù chữ. Giải quyết giặc dốt: .5 triệu ngƣời biết đọc.Để xóa nạn mù chữ.Ngày 8/9/1945. giải quyết đƣợc giặc đói. biết viết. vàng bạc.Chính phủ kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân. Củng cố: BT1: Đánh dấu x vao ô mà em cho là đúng . đến ngày 23/11/1946. 97. nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân.805 lớp học. chúng ta đã giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ.43: lớp học bình dân học vụ.Ngày 31/1/1946. 3. sau 1 năm thực hiện. a. 20 triệu đồng vào quỹ độc lập và 40 triệu đồng vào quỹ đảm phụ quốc phòng. giặc dốt. . có những lúc tƣởng chừng không vƣợt qua đƣợc. . . .Kêu gọi tinh thần đóng góp của dân . Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN.

□ Vì thực dân Pháp để lại hậu quả nặng nề về văn hóa xã hội. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 (tiếp theo) tìm hiểu: “ Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ”(1945 – 1946)  Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta?  Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài?  Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? IV. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. tài chính. lạc hậu. Tài chính kiệt quệ. □ Vì nền kinh tế nghèo nàn. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. □ Nhà nƣớc cách mạng chƣa đƣợc củng cố. □ Trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng . RÖT KINH NGHIỆM. b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 □ Sự xuất hiện của quân Tƣởng vào giải giáp quân Nhật và bọn “Việt Quốc”. văn hóa ? 5. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN 105 .

Chính phủ và nhân dân ta có thái độ nhƣ thế nào trƣớc hành động xâm lƣợc của thực dân Pháp? HS: . thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. tinh thần CM. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Đồ dùng dạy học: . thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. . thực dân Pháp đƣợc thực dân Anh giúp đỡ đã quay trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. + Một loạt các nhà máy kho tàng của địch ở SG bị 106 GHI BẢNG IV. Kiểm tra bài cũ: a. III. .Đêm ngày 22. tài chính. + Dựng chƣớng ngại vật và chiến lũy trên đƣờng phố. + Triệt nguồn tiếp tế lƣơng thực của địch trong thành phố.Đầu tháng 10/1945. chống nội phản.Sử dụng tranh ảnh SGK. niềm tự hào dân tộc. 3 Giới thiệu bài mới:  23/9/1945. . Ổn định lớp: 2. bảo vệ chính quyền CM. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Đảng.23/9/1945. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. đứng đầu là Chủ tịch HCM. Mục tiêu bài học: 1.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. rạng sáng ngày 23/9/1945. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. II. Tƣ tƣởng: . khắc phục khó khăn.2013 DÂN CHỦ NHÂN DÂN 1945 – 1946 (tiếp theo). b. I. . . thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. bãi khóa. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 là “ Ngàn cân treo sợi tóc”.Sự lãnh đạo của Đảng. Hoạt động dạy và học: 1. Mở đầu cho chiến tranh xâm lƣợc nƣớc ta lần hai .Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch bằng mọi vũ khí sẵn có trong tay với nhiều hình thức phong phú.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. . 2.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch với nhiều hình thức phong phú. 3. văn hóa. . đã phát huy thuận lợi. nhận định. bãi thị. NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP TRỞ LẠI XÂM LƢỢC. . Kiến thức: . Kỹ năêng: . + Tổng bãi công.

2013 đánh phá. thì ở miền Bắc hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. . . quần áo. Bộ Xã hội.Đồng thời nhân nhƣợng cho Tƣởng một số quyền lợi kinh tế cung cấp 1 phần lƣơng thực. . + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. thực phẩm.. Hoạt động 2:  Em hãy nêu những biện pháp đối phó của ta đối với quân Tƣởng và bọn tay sai? HS: .Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản CM. í GV giải thích thêm: 107 chúng đã phá đƣợc vòng vây xung quanh Sài Gòn . GV giới thiệu H. “ Việt Cách” chống phá chúng ta.Chúng mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ.Nhân nhƣợng cho .Trong lúc chúng ta tiến hành kháng chiến ác liệt ở miền Nam. nhận tiêu tiền “quan kim”. Nhật giúp đỡ.Trƣớc tình hình đó.Nhân dân Bắc Bộ và Trung Bộ thƣờng xuyên góp tiền bạc. chúng đã pha 1đƣợc vòng vây xung quanh SG – Chợ Lớn. tƣớng Lơ-cléc đến SG cùng lực lƣợng từ Pháp viện trợ mới sang đƣợc Anh.Hàng vạn thanh niên nô nức lên đƣờng nhập ngũ. “ Việt Cách” tay sai của Tƣởng tại phiên họp đầu tiên của Quốc hội ta đồng ý nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và 1 số ghế bộ trƣởng: Bộ Ngoại giao. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ta đã mở rộng Chính phủ nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và một số ghế bộ trƣởng. . V.44 “ Đoàn quân Nam tiến”‟ vào Nam chiến đấu rất hăng hái và nhiệt tình. ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƢỞNG VÀ BỌN PHẢN CÁCH MẠNG .Trong lúc chúng ta kháng chiến ác liệt ở miền Nam. .Để hạn chế sự phá hoại của bọn “ Việt Quốc”. Trung ƣơng Đảng. đánh rộng ra các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ.. Đảng đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến.. + Gạt những Đảng viên CS ra khỏi chính phủ Lâm thời.Tích cực đối phó với âm mƣu mở rộng chiến tranh ra cả nƣớc. hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. + Điện nƣớc bị cắt..Trƣớc tình hình đó.Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản CM.. . “ Việt Cách” chống phá ta ở miền Bắc. . Chính phủ. + Lực lƣợng vũ trang của ta đột nhập sân bay Tân Sơn Nhất. .Đầu tháng 10/1945. thuốc men. .. + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. phá khám lớn. “quốc tệ”. đốt cháy tàu địch trên sông SG. Bộ Kinh tế.ủng hộ đồng bào Nam Bộ.. . . .Giam giữ những phần tử chống đối Chính phủ. . Hồ Chủ tịch đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. + Gạt những Đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ Lâm thời.. . .

Ta chủ trƣơng hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân Tƣởng khỏi miền Bắc để chúng ta chỉ tập trung lực lƣợng đánh Pháp để có thời gian chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài.Hai bên thực hiện ngƣng bắn ở Nam Bộ. .Để tránh đụng độ với cuộc kháng chiến của nhân dân ta. . .Tƣởng đƣợc Pháp trả lại 1 số tô giới của Pháp ở TQ và đƣờng xe lửa Vân Nam.VNDCCH thỏa thuận cho Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. Cho nên với sách lƣợc khôn khéo.000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. với Hiệp ƣớc này: Pháp trả cho Tƣởng một số tô giới của Pháp ở Trung Quốc và một số quyền lợi kinh tế khác.Đính chỉ ngay chiến sự để đàm phán chính thức ở Paris. Đảng ta đã chủ trƣơng “Hòa hoãn với Tƣởng”.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là một nƣớc tự do. . nghị viện.Trƣớc tình thế đó.Sau khi thực dân Pháp chiếm đóng các đô thị ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ chúng chuẩn bị tấn công ra Bắc để thôn tính cả nƣớc ta.Sau Hiệp định Sơ bộ .Đƣợc vận tải hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Hoa Nam. giao thiệp thân thiện với chúng để tập trung lực lƣợng chống Pháp ở miền Nam.2013 Trong lúc này. Tƣởng để cho Pháp thay thế ở miền Bắc Việt Nam để giải giáp quân Nhật. mỗi năm rút 1/5 số quân ấy về nƣớc. Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa Pháp (28/2/1946). tranh thủ thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp.Chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15. “ Việt Cách”. có Chính phủ. . tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán chính thức ở Paris.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản cách mạng . . thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố. thái độ của Pháp ra sao? 108 Tƣởng một số quyền lợi kinh tế.Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa . . .  Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946. tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. quân đội. chúng ta không muốn cùng 1 lúc đánh 2 kẻ thù là Pháp và Tƣởng. . lực lƣợng ta còn non yếu. .Với Hiệp ƣớc này. Cho nên ta phải nhƣợng bộ 1 số yêu sách của Tƣởng và bọn“ Việt Quốc”. .  Nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là 1 nƣớc tự do.  Em hãy trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . . tránh đụng độ. ta chủ trƣơng chủ động đàm phán với Pháp để nhanh chóng đuổi 20 vạn quân Tƣởng về nƣớc. HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ (6/3/1946) VÀ TẠM ƢỚC VIỆT – PHÁP (14/9/1946) . Hoạt động 3:  Em hãy trình bày hoàn cảnh của chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . VI.Ngƣợc lại về phía Pháp.Pháp (28/2/1946). đƣợc Tƣởng cho phép quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật thay Tƣởng.

 Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. IV. Củng cố: a. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc.  Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). ta có chủ trƣơng gì? . gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. 6/3/1946. RÖT KINH NGHIỆM. chiến lâu dài.Ta kí tạm ƣớc 14/9/1946 để tranh thủ thời gian hòa hoãn kháng  Trƣớc tình hình thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. củng cố và xây dựng lực lƣợng. 4. nhƣợng thêm cho Pháp 1 số quyền lợi về kinh tế để kéo dài thời gian hòa hoãn. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 109 . âm mƣu tách Nam Bộ ra khỏi VN. chuẩn bị kháng chiến lâu dài.  Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.2013 .Ta kí với Pháp tạm ƣớc 14/9/1946. . Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? 5. Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài? c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Lập Chính phủ Nam kì tự trị. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 tìm hiểu : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống td pháp (1946 – 1950). Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta? b.Sau Hiệp định Sơ bộ /3/1946.

đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến.2013 Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CHƢƠNG V: VIỆT NAM TỪ CUỐI NĂM 1946 ĐẾN NĂM 1954 NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946 – 1950) I. 3.Cung cấp cho hs những hiểu biết về nguyên nhân dẫn tới bùng nổ dân số chiến tranh ở VN (lúc đầu ở nửa nƣớc. Kiến thức: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. kháng chiến toàn dân. quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc. sau đó trên phạm vi cả nƣớc).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lòng tự hào dân tộc. tự lực cánh sinh. . vừa kiến quốc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. nhận định. Mục tiêu bài học: 1. 2.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 110 . Kỹ năêng: . vừa kháng chiến. trƣờng kì. tinh thần CM. toàn diện. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. Tƣ tƣởng: .

củng cố xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân? c. *. Kiểm tra bài cũ: a. nội dung. Trình bày Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 (Hoàn cảnh. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 Đầu 12/1946. chúng tập trung tiến công các cơ sở CM. tiến hành xâm lƣợc nƣớc ta 1 lần nữa. liên tiếp gây xung đột vũ trang ở phố Tràng 6/3/1946 và Tạm ƣớc Tiền. Khiêu khích ta ở hành động.18/12/1946. Chúng ta đã làm gì để giữ vững. ý nghĩa). lƣợc đồ các chiến dịch và các trận đánh. . liên tục bội ƣớc. * Kháng chiến toàn quốc . b. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. Lạng Sơn.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh.Giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. chúng . liên tiếp 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát gây xung đột vũ trang Hà động toàn quốc kháng chiến. căn cứ và vùng tự do của ta. Ổn định lớp: 2.Sau hiệp định Sơ bộ . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. tình hình trong Nam . nhằm BÙNG NỔ (19/12/1946). Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. . thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu thƣ. lƣợc đồ trong SGK. Chúng ta đã đạt đƣợc những thành tích to lớn nào trong những năm đầu kháng chiến chống thực dân Pháp? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . tự do. . chúng ta đã nhân nhƣợng. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”.18/12/1946. III. CUỘC KHÁNG  Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ trong hoàn cảnh CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN nào? HS: . gây xung đột đổ máu ở cầu 14/9/1946. gây ra sự thảm sát ở phố Hàng Bún Hà Nội. + Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ. bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám .Sau hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ƣớc 14/9/1946. liên tiếp tấn công các cơ . Chúng ta không còn con đƣờng nào khác là phải đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ độc lập.Trƣớc tình thế đó.Chúng tuyên bố: Nếu không thì ngày 20/12/1946 chúng sẽ sở CM. Hoàn cảnh: + Bắc Bộ: Chúng khiêu khích ta ở Hải Phòng. Nội. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8. 111 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC .Sử dụng tranh ảnh.2013 .Từ cuối 11/1946. xâm lược bùng nổ. PHÁP XÂM LƢỢC thực dân Pháp liên tục bội ƣớc. Hoạt động dạy và học: 1. II. Đồ dùng dạy học: . .Cuối 11/1946.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phá hoại Hiệp định. ngoài Bắc hết sức chống thực dân Pháp căng thẳng. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu của Chủ tịch HCM (19/12/1946). Hải Phòng. .Đầu 12/1946. Em hãy nêu nội dung lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến . thực dân Pháp Long Biên. Lạng Sơn. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta muốn hòa bình. đánh chiếm Bộ tài chính.

í GV giảng thêm: 112 thƣ. quyết liệt (từ 19/12/1946 17/12/1947). dân tộc ta rất yêu hòa bình. Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên. Ai có súng.Tối19/12/1946 Hồ Chủ tịch thay mặt TW Đảng và Chính phủ đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. phá cơ sở hạ tầng của chúng. 1. . công xƣởng về chiến khu. . giam chân chúng trong các thành phố. giam chân chúng trong các thành phố từ 2 3 tháng để chủ lực ta rút lui lên chiến khu. . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. . đàn bà... không chia tôn giáo. thị xã để các cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố (19/12/1946  3/1947) và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu đó.Ta chủ động tiến công địch. Chính phủ trởlại căn cứ kháng chiến lâu dài.Ở miền Nam.... bất kì đàn ông. HS: . Huế. nếu nhân nhƣợng chỉ có thể là đầu hàng.2013 . điều đó trái với truyền thống dân tộcVN. di chuyển kho tàng.Dù phải gian lao kháng chiến. ta đẩy mạnh chiến tranh du kích.” GV cho HS đọc toàn văn Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch và phân tích thêm: Cho tới thời điểm đó. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp xâm lược. Ai có gươm dùng gươm . 2. phá hủy nhiều phƣơng tiện chiến tranh. II. Đà Nẵng :Ta chủ động tiến công địch. quân dân Hà Nội đã diệt hàng ngàn tên địch. đảng phái . Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát động toàn quốc kháng chiến. Cho nên dứng lên chống Pháp lúc đó là con đƣờng duy nhất của dân tộc VN lựa chọn. chặn địch trên các tuyến giao thông. Huế. chúng ta không thể nhân nhƣợng hơn. nhƣng cũng rất kiên quyết đấu tranh để bảo vệ độc lập dân tộc. + Từ 19/12/1946 17/12/1947.. CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN 16.Mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc là ta chủ động tiến công. Đà Nẵng. nhưng với 1 lòng kiến quyết hy sinh thì thắng lợi nhất định về dân tộc ta. + Tại Nam Định. Tại Hà Nội: . dùng súng. người trẻ.Trƣớc tình thế đó.Tại Vinh: Ta buộc địch đầu hàng ngay từ những ngày đầu.Nội dung chủ yếu:“ Chúng ta muốn hòa bình. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. . chúng ta muốn nhân nhƣợng. Không có gươm thì dùng cuốc xẻng.Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố rất gay go. TW và chủ lực ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. . bao vây quân Pháp. Hễ là người VN thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. giam chân chúng tại Hà Nội và các thành phố. Tại Nam Định. dân tộc. bất kì người già. . gậy gộc. bảo vệ an toàn cho TW Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Thực hiện nhiệm vụ giam chân địch trong thành phố để hậu phƣơng kịp thời huy động lực lƣợng kháng chiến. .

hàng hóa. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . gạo. ta tích cực chuẩn bị cuộc kháng chiến. tự lập của dân tộc ta từ mấy nghìn năm để lại. địch. truyền lại cho các em. dự trữ phân phát triển sản xuất. chúng ta chuyển sang thời kì xây dựng lực lƣợng kháng chiến về mọi mặt. quân. để truyền lại cho nòi giống VNmuôn đời về sau”. .Sau khi di chuyển hoàn thành. . .Kinh tế : Duy trì và + Nha tiếp tế thành lập làm nhiệm vụ thu mua. muối.Về chính trị: chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân tham gia dân quân. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn.  Theo em cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố có ý nghĩa gì? HS: Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố để tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. bộ đội chủ lực. thực phẩm lên chiến khu..Tổng di chuyển các kho tàng.Về chính trị : chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân sự. vật liệu.Tở chức tản cƣ. đặc biệt là sau vụ xung đột ở Hải Phòng và Lạng Sơn (21/11/1946) công việc chuẩn bị cho cuộc kháng chiến ở Hà Nội đƣợc đẩy mạnh.Quân sự : mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều . Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh. . vải để đảm bảo nhu cầu ăn. .2013 . “Ăn no đánh thắng”.Ở Liên khu I(nội thành Hà Nội). chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. mỗi căn nhà trở thành 1 pháo đài. . kích hay bộ đội địa .Ta giữ Huế đƣợc 50 ngày. máy móc. quândân Hà Nội nêu cao tinh thần quyết tâm chiến đấu với khẩu hiệu “Sống chết với thủ đô”.. . .Thực hiện “Tiêu thổ kháng chiến”. . mặc cho + Nha tiếp tế thành lập để 113 . III. bộ đội chủ lực. Nay các em gan góc tiếp tục tinh thần bất diệt đó. phối thóc. . du kích hay bộ đội địa phƣơng. Lý Thƣờng Kiệt. Hồ Chủ yịch đã gửi thƣ cho Trung đoàn thủ đô trong dịp tết Đinh Hợi (1947): “Các em là đội cảm tử.Cuối tháng10/1946. “Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh”.Biểu dƣơng tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội. thiết bị.Kinh tế: Chính phủ ban hành chính sách duy trì và phát triển sản xuất lƣơng thực với khẩu hiệu “Thực túc binh cƣờng”. . lƣơng thực.Tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng.Quân sự: mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều tham gia dân phƣơng. . vũ khí vũ khí tự tạo và lấy của tự tạo và lấy của địch. mỗi góc phố. Hoạt động 3:  Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ta đƣợc chuẩn bị nhƣ thế nào? HS: . Các em là đại biểu tinh thần tự tôn. TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC KHÁNG CHIẾN LÂU DÀI. tinh tần quật cƣờng đó thông qua Hai Bà Trƣng.Nam Định ta vây hãm địch gần 3 tháng.Từ cuối tháng11/1946. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài.khi Hồ Chủ tịch đi thăm nƣớc Pháp về. Trần Hƣng Đạo. du sự. Ý nghĩa: .

4.Giáo dục : Bình dân học vụ tiếp tục phát triển . . 5.2013 quân dân địa phƣơng. c. toàn diện như thế nào? IV. Củng cố: a. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 114 . mặc cho quân dân địa phƣơng.Giáo dục: Bình dân học vụ tiếp tục phát triển. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 (tiếp theo) tìm hiểu :Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân pháp (1946 – 1950). Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). đảm bảo nhu cầu ăn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . RÖT KINH NGHIỆM.  Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.  Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lược đồ. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. b.

115 . trƣờng kì. tự lực cánh sinh. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. . kinh tế.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Tƣ tƣởng: .Những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. Mục tiêu bài học: 1. ngoại giao. b. văn hóa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 3. quân sự. toàn diện. vừa kháng chiến. III.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. kháng chiến toàn dân. bàn đồ các chiến dịch và các trận đánh. vừa kiến quốc. Đồ dùng dạy học: . Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. II.2013 Tuần : 25 Tiết : 32 Ngày soạn : Ngày dạy : NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 – 1950 (tiếp theo) I. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Kiến thức: . âm mƣu và thủ đoạn của thực dân Pháp trong những năm đầu của cuộc kháng chiến (1946 – 1950). lƣợc đồ trong SGK. Ổn định lớp: 2. 2. .Sử dụng tranh ảnh. nhận định. lòng tự hào dân tộc. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. tinh thần CM. Kỹ năêng: . Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. Hoạt động dạy và học: 1. giáo dục.

một binh đoàn hỗn hợp từ sông Hồng lên sông Lô  sông Gâm  thị xã Tuyên Quang hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắcôt5 2. b. chúng ta đã tập hợp những phần tử Việt gian phản động.Thực dân Pháp tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc . tiến tới thành lập Chính phủ bù nhìn TW. 3 Giới thiệu bài mới: Với đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM đã đạt đƣợc những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị.Ngày 7/10/1947. 1. chợ Mới.Thực hiện : .Trung để cô lập Việt Bắc. văn hóa. chúng cử Bô-la-éc sang làm Cao ủy Pháp ở Đông Dƣơng thay cho Đác-giăng-li-ơ. hầu hết máy bay ở Đông Dƣơng. .Tháng 3/1947.  Em hãy trình bày diễn biến của chiến dịch Việt Bắc bằng lƣợc đồ. . giáo dục thực dân Pháp lai âm mƣu tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc. Âm mƣu địch : . Quân dân ta chiến . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày âm mƣu và hành động của thực dân Pháp trong cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của ta.Chúng đã dùng 12. + Khó chặt biên giới Việt Trung.Để thực hiện âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. thắng nhanh” . . thắng nhanh” để phá tan đầu não kháng chiến của ta.Ngày 7/10/1947. . a.Đông1947. chợ Đồn. .Bô-la-éc đã lập ra mặt trận quốc gia thống nhất. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn .Thực hiện âm mƣu đó. Khóa chặt biên giới Việt .Cũng sáng 7/10/1947.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn.Ngày 9/10/1947. 116 GHI BẢNG IV . kinh tế. chợ Đồn. thắng nhanh” .2013 c. phân tích cho HS rõ chiến lƣợc “2 gọng kìm” đƣờng thủy và đƣờng bộ của địch kết hợp với lực lƣợng địch chốt giữ ở Bắc Cạn. Ngày 9/10/1947. chợ Mới để nhằm phá tan cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt chủ lực của ta. Chiến dịch Việt Bắc Thu .Cũng ngày 7/10/1947. chợ Đồn. . . Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947).000 vạn quân tinh nhuệ. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn. ngoại giao. 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn . chợ Mới. chia thành 3 cánh quân mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm: + Phá tan cơ quan đầu não kháng chiến.“Đánh nhanh. . + Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. quân sự. HS: -Thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc với âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. 1 binh đoàn hỗn hợp đã ngƣợc sông Hồng lên sông Lô và sông Gâm lên thị xã Tuyên Quang  Chiêm Hóa Đài Thị hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắc. ngăn chặn sự liên lạc giữa ta và quốc tế. thực dân Pháp tiến hành tấn công lên Việt Bắc. GV dùng lƣợc đồ trình bày chiến dịch.

ta chặn đánh địch ở sông Lô .chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. ta thắng lớn. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân toàn diện.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. . a. . chiến dịch Việt Bắc thắng lợi. toàn diện. ta phục kích chặn đánh địch ở đƣờng số 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). .Sau 75 ngày đêm chiến đấu. kho tàng đến nơi an toàn. Khe Lau.Bộ đội chủ lực trƣởng thành nhanh chóng.  Sau chiến tranh Việt Bắc. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” 2. .Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. ta chủ động bao vây. chia cắt. công xƣởng.Tại Bắc Cạn: + Ta chủ động tiến hành bao vây. HS: -Sau thất bại Việt Bắc.Hƣớng Đông (gọng kìm đƣờng thủy). Diễn biến: . Kết quả: . tự lực cánh sinh của ta. GV kết luận.Cuối tháng 10/1947. bẻ gãy từng gọng kìm của địch.Sau 75 ngày đêm chiến đấu. nhƣ vậy 2 gọng kìm đƣờng bộ và đƣờng thủy của địch đã bị bẻ gãy. . Đoan Hùng. cô lập và đánh phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn chợ Đồnchợ Mới. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh nhƣ thế nào? 117 b. Hoạt động 2:  Em hãy cho biết âm mƣu của thực dân Pháp ở Đông Dƣơng sau thất bại trong cuộc tấn công lên Việt Bắc thu – đông 1947.Tại Bắc Cạn.Chúng thực hiện âm mƣu “ Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.Đầu tháng 11/1947.Căn cứ địa Việt Bắc đƣợc giữ vững.  Em hãy trình bày kết quả chiến dịch Việt Bắc.Phối hợp với Việt Bắc.Căn cứ địa Việt Bắc thành “mồ chôn giặc Pháp “. HS: .Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trƣởng thành. toàn diện. 5 tàu chiến địch đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Đoan Hùng. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). + Vừa chặn đánh địch. .Ở hƣớng Tây (gọng kìm đƣờng bộ). Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân. 2 tàu chiến và 1 ca nô của địch từ Chiêm Hóa về thị xã Tuyên Quang đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Khe Lau. trƣờng kì.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. khắp các mặt trận. V. Âm mƣu của địch: . quân dân ta hoạt động mạnh trên khắp chiến trƣờng toàn quốc. thực dân Pháp tăng cƣờng chính sách”Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.2013 HS: . ta vừa bí mật khẩn trƣơng di chuyển cơ quan TW Đảng và Chính phủ. . đấu bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc. . . chia cắt phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn  chợ Đồn. bẻ gãy từng gọng kìm của địch. .Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. . . trên các hƣớng. chợ Mới. . chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh nhằnm chống lại cuộc kháng chiến toàn dân. 1.

xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. ta chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. . 3. Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lƣợc đồ.  Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. . .Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 26 tìm hiểu : Bƣớc phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953).Tăng cƣờng lực lƣợng vũ tranh nhân dân.Quân sự : vận động nhân dân vũ tr toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. Chính phủ đề ra chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. HCM thay mặt Chính phủ VNDCCH tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với bất cứ nƣớc nào tôn trọng độc lập. kiên quốc đặt nền móng cho giáo dục dân chủ nhân dân.Ta thực hiện phƣơng châm” Đánh lâu dài” phá âm mƣu của địch. chu quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.  Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953.Giáo dục: 7/1950. Tháng 6/1949. 118 .Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân từ TW đến cơ sở. + Chủ trƣơng: Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân. GD 1951 1953. Tăng cƣờng lực lƣợng vũ trang nhân dân.Ngoại giao: Năm 1950. . . Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Kinh tế: + Ta chủ trƣơng phá hoại kinh tế địch vừa xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. Sau đó nhiều nƣớc đã đặt quan hệ ngoại giao với nƣớc ta. Việt Minh và Liên Việt quyết định thống nhất 2 mặt trận từ cơ sở đến TW. VH .2013 HS: . .Chính trị. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã và UB hành chính kháng chiến đƣợc củng cố và kiện toàn. quyết định thống nhất 2 mặt trận: Việt Minh và Liên Việt. . KT. thay hệ thống giáo dục 12 năm bằng hệ thống giáo dục 9 năm. toàn diện nhƣ thế nào? 4. + Ngày 14/1/ 1950.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: a. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã. 1 loạt các nƣớc XHCN đặt quan hệ ngoại giao với ta. toàn diện.Quân sự: ta chủ trƣơng động viên nhân dân vũ trang toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. + Tháng 6/1949. . ngoại giao: + Năm 1948. .Kinh tế: phá hoại kinh tế địch.Chính trị: Năm 1948. b. + Hƣớng giáo dục thực hiện: kháng chiến.Giáo dục: + 7/1950.

Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. 2. văn hóa – giáo dục. lƣợc đồ trong SGK. nhận định. tinh thần đoàn kết dân tộc. kinh tế – tài chính. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. II. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . đoàn kết quốc tế. . Ổn định lớp: 2. bản đồ treo tƣờng “ Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. III. Đồ dùng dạy học: . trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954.2013 Tuần : 26 Tiết : 33 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953) I. Kiến thức: .ngoại giao. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. Mục tiêu bài học: 1. Hoạt động dạy và học: 1. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: 119 .Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. tinh thần CM. đoàn kết Đông Dƣơng. Sau chiến dịch Biên giới. Kỹ năêng: . Tƣ tƣởng: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh . .Sử dụng tranh ảnh. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3. niềm tự hào dân tộc. giành thắng lợi toàn diện về chính trị .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 26 Tiết : 34 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC 120 .

Đồ dùng dạy học: . đoàn kết Đông Dƣơng. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. 2. c. KT. giành thống nhất . kinh tế – tài chính. tinh thần CM.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. giành thắng lợi toàn diện về chính trị . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. văn hóa – giáo dục.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. 3. Hãy cho biết trong những nhiệm vụ dƣới dây nhiệm vụ nào đƣợc Đại hội lần thứ II xác định là chủ yếu?  Nhiệm vụ chống phong kiến phái đƣợc thực hiện đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. Tƣ tƣởng: . GD 1951 1953.  Cả 3 ý trên đều đúng. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. . bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”./. lƣợc đồ trong SGK. b. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GD 1951 1953. niềm tự hào dân tộc. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: a. Sau chiến dịch Biên giới. KT. nhận định. vừa giữ vững khối đại đòan kết dân tộc.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. Ổn định lớp: 2.2013 CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1950 – 1953 (tiếp theo) I. VH .  Xây dựng ở Lào và Cam-pu-chia mỗi nƣớc 1 Đảnh riêng phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi nƣớc để lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi. 5. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. nhƣng làm từng bƣớc. đoàn kết quốc tế.Sử dụng tranh ảnh. II. bảo vệ hòa bình thế giới. Kiến thức: . VH . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 tìm hiểu : 121 . Mục tiêu bài học: 1. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. III. .Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.ngoại giao. Kỹ năêng: ./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Cũng cố: a. Hoạt động dạy và học: 1.  Tiêu diệt thực dân pháp. tinh thần đoàn kết dân tộc. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp./ Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. đánh bại bọn can thiệp Mĩ . có kế hoạch để vừa bồi dƣỡng lực lƣợng kháng chiến. hòan tòan độc lập.

Cung cấp cho HS những hiểu biết về âm mƣu mới của Pháp – Mĩ ở ĐD trong kế hoạch Na-va (5/1953) nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định.  Nhóm 1 : Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. . Kiến thức: . Tuần : 27 Tiết : 35 Ngày soạn : Ngày dạy : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC (1953 – 1954) I.Chủ trƣơng.  Nhóm 3 : Nêu trình bày diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3.  Nhóm 2: Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lược đồ. tinh thần CM. Kỹ năêng: 122 .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Tƣ tƣởng: .2013 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). đoàn kết quốc tế. Mục tiêu bài học: 1. đoàn kết với nhân dân ĐD. 2. “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”. tinh thần đoàn kết dân tộc. kế hoạch tác chiến Đông -Xuân 1953 – 1954 của nhằm phá kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lƣợc Đông -Xuân 1953 – 1954 và bằng chiến dịch ĐBP (1954) giành thắng lợi quân sự quyết định. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc.

 Để cứu vãn tình thế Pháp đã làm gì? HS: Dựa vào sự viện trợ của Mĩ để kết thức chiến tranh trong danh dự.KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. kinh tế 1951 1953 b. Chiến thắng Điện Biên Phủ ( 7/5/1954) đã quyết định việc kết thúc chiến tranh.2013 . Ổn định lớp: 2. thực hiện tiến công chiến lƣợc ở 123 . Em hãy nêu những thắng lợi lớn về chính trị . thiếu hẳn một lực lƣợng cơ động mạnh để đối phó với ta. Đƣợc sự thỏa thuận của Mĩ . . xuân 1954: giữ thế phòng ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. văn hoá . III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV dẫn dắt: Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. GHI BẢNG I . tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. Kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ. Hiệp định Giơ-ne-vơ (21/7/1954) là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống thức dân Pháp của nhân dân ta.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. * Âm mƣu : nhằm xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. kết thúc chiến tranh trong danh dự. Tinh thần chiến đấu của thực dân Pháp ngày càng suy sụp. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp. . nhận định. xuân 1954: giữ thế phòng . chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ .  Em hãy cho biết mục đích của kế hoạch Na-va? . Thực dân Pháp chuốc lấy tổn thất nặng nề về lực lƣợng quân sự và tiêu hao lớn về tài chính.Sử dụng tranh ảnh. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu1953 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân ta từ cuộc tiến công chiến lƣợc Đông . + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. Trên chiến trƣờng Pháp ngày càng rơi vào tình thế bị động phòng ngự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Pháp cử tƣớng Na-va sang làm Tồng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dƣơng. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch ĐBP 1954”. Kiểm tra bài cũ: a.Thức dân Pháp – Mĩ định xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng.Xuân 1953. . Đồ dùng dạy học: . Hoạt động dạy và học: 1. lƣợc đồ SGK. giáo dục. chuyển lực lƣợng ra Bắc.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. hy vọng trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng.1954 đã chuyển sang giai đoạn kết thúc . II. chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng .

giải phóng đất đai. Hành động: Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc : Tập trung lực lƣợng . giành thắng lợi quyết định .Phƣơng hƣớng chiến lƣợc: Tập trung lực lƣợng. tiến công chiến lƣợc ở miền Bắc . GV: Đây là kế hoạch có quy mô lớn thể hiện sự cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự ủng hộ và giúp đỡ của Mĩ. .  Kế hoạch Na – va bƣớc đầu bị phá sản nhƣ thế nào? HS: . kết thúc chiến tranh . mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. GV giới thiệu H. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. . Hoạt động 2:  Em hãy trình bày chủ trƣơng chiến lƣợc của ta trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 -1954. 1. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào.. 2. Để thực hiện âm mƣu trên Pháp có hành động gì? HS: + Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. buộc chúng phải bị động phân tán đối phó với ta. tính nguy hiểm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cơ động. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. trong chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. nhằm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch. * Chủ trƣơng của ta : .  GV cho HS thảo luận nhóm rút ra nhận xét để thấy đƣợc tính chất ngoan cố.Ta tiến hành một loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng.Đầu 12/1953. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch lịch sử ĐBP 1954.ta đánh mạnh ở Lai Châu.Phƣơng châm tác chiến ”tích cực.. kết thúc chiến tranh. tính chủ quan của Pháp khi thực hiện kế hoạch này. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng 124 ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. khối quân cơ động tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ bị ta căng ra mà đánh trên khắp các chiến trƣờng. “đánh ăn chắc.Cuộc tiến công chiến lƣợc ĐôngXuân 1953 – 1954 của ta – bƣớc đầu . tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ.Đầu12/1953. giải phóng đất đai. đánh chắc thắng”. tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. . + Ra sức tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. buộc chúng phải bị đọng phân tán đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ.2013 miền Bắc. . chuyển lực lƣợng ra Bắc . nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch. giành thắng lợi quyết định.Cuối 1/1954. linh hoạt”. chủ động. HS: .52: Bộ Chính trị họp quyết định chủ trƣơng tác chiến Đông – Xuân 1953 – 1954. . II. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 .

ta đánh mạnh ở Lai Châu. + Giải phóng Tây Bắc.Cuối tháng 1 đầu 2/1954. . Na-va quyết định xây dựng ĐBP là điểm quyết chiến chiến lƣợc. .  Chủ trƣơng của ta trong chiến dịch ĐBP là gì? HS: . ta chiến thắng lớn ở Thƣợng Lào. chúng bị giam chân ở rừng núi. buộc chúng phải kéo quân từ đồng bằng Bắc Bộ lên chốt giữ Tây Nguyên. gồm. chia thành 3 phân khu: Bắc. . . Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. b.ĐBP có vị trí chiến lƣợc quan trọng.Ta tiến hành 1 loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng.Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. Kế hoạch Na-va bƣớc đầu bị phá sản. Chủ trƣơng của ta: .Mục tiêu: + Tiêu diệt lực lƣợng địch.2013 Lào. Vì sao thực dân Pháp chọn ĐBP để xây dựng thành một tập đòan cứ điểm mạnh nhất ĐD? .Cuối 1  đầu 2/1954.12/1953.Ta kết hợp đánh địch ở mặt trận chính diện và sau lƣng địch ở khắp các chiến trƣờng. . . . 49 cứ điểm.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên 3. khối quân cơ động tinh nhuệ của địch ở đồng bằng Bắc Bộ đã buộc phải phân tán đối phó với ta trên khắp các chiến trƣờng. . . Tại sao ĐBP đƣợc xem là “ pháo đài bất khả xâm phạm”? HS: Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP.  GV cho HS thảo luận theo nhóm.12/1953. gồm 49 cứ điểm.Đầu 12/1953.3/12/1953. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP.Đầu 12/1953. Oâi1 Hoạt động 3: .53: hình thái chiến trƣờng trên các mặt trận Đông – Xuân 1953 – 1954. Mục tiêu: Tiêu diệt lực 125 . GV minh họa các chiến thắng của ta Đông – Xuân 1953 – 1954 trên bản đồ H. í GV kết luận: Nhƣ vậy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chia thành 3 phân khu: Bắc. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên. làm phá sản kế hoạch Na-va. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. Em có nhận xét gì về cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 -1954 của ta.Cuối1/1954. Chiến dịch lịch sử ĐBP (1954): . . Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh.

mỗi bên chiếm 1 nửa cao điểm.2013  Em hãy trình bày chiến dịch ĐBP bằng lƣợc đồ. chia thành 3 đợt: + Đợt 1 (13/3  17/3/1954) ta tấn công địch ở phân khu Bắc. thiếu ăn và cả thuốc men. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. nhƣng ta vẫn thắt chặt vòng vây. là quyết chiến chiến lƣợc. GV kết luận: Nhƣ vậy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv trì nh bày chiến dịch Điện Biên Phủ bằng lƣợc đồ . Đặc biệt tối 6-5 ta đào dƣờng hầm tới tận đỉnh đồi A1 126 lƣợng địch. Cuối cùng. d. Trong 2 ngày. Diễn biến : Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. Chúng ta đã giành đƣợc và giữ vững quyền chủ động trên chiến trƣờng chính Bắc Bộ. GV giảng thêm: . GV giới thiệu H. c. Ngày 17-3. bẩn thủi. ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. địch ở Bản Kéo ra hàng. sau chiến dịch Biên giới. Kết quả: . 17h30p 7/5/1954 tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri cùng hàng vạn binh sĩ kéo cờ trắng ra hàng. Cuối tháng 4 ta bao vây ép chặt trận địa của địch. Na-va quyết định xây dựng ĐBP thành tập đoàn cứ điểm mạnh. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. hai bên giành giật nhau từng tất đất. giải phóng Tây Bắc.3/12/1953. binh lính địch ló đầu ra là bị ta bắn tỉa. Ta chủ trƣơng xây dựng một hệ thống hầm hào. sẵn sàng “nghiền nát “ chủ lực ta. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đồng lọat nổ súng vào các cứ điểm các phân hku trung tâm. Cuộc đánh chiếm đồi A1 và C1 diễn ra suốt 4 ngày đêm. ta tiêu diệt gọn 2 cứ điểm Him Lam. và Độc Lập. Thực dân Pháp tặng thêm viện trợ và cho máy bay diên cuồng mén bom bắn phá liên tiếp vào chiến hào của ta. chúng phải chui rút trong công sự chật hẹp. chúng coi đây là “ Pháo đài không thể công phá”. hàng chục km đƣờng hầm đìch liền hàng chục chiếc hầm.Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đánh chiếm cụm cứ điểm phía Đông Mƣờng Thanh. chia thành 3 đợt: + Đợt1 : (13/317/3/1954) ta đánh chiếm quân khu Bắc. trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng.55: Bộ đội ta kéo pháo lên ĐBP rất gian khổ và H. 56 chúng ta chiến thắng ở ĐBP. lá cờ đỏ sao vàng bay trên nóc hầm của tƣớng Đờca-xtơ-ri. HS trình bày trên lƣợc đồ.

Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 ttìm hiểu : Cuộc k/chiến toàn quốc chống td Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). hàng ngàn xe quân sự. í GV tổng kết: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. 2. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 127 .  Em hãy trình bày kết quả của chiến dịch ĐBP . hàng trăm máy bay. bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri và bộ tham mƣu của chúng. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 4. c. .hàng vạn tên địch ra hàng. 3.17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954 ta tiến công vào sở chỉ huy địch.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Củng cố: a.  Nhóm 3 và 4: Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. . □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. □ Cả 3 ý trên đúng. GV giảng thêm: Trải qua 9 năm chiến đấu gian khổ. 8 tổng chỉ huy quân đội Pháp ở ĐD thua trận. Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?.2013 dừng 1 tấn thuốc nổ phá tan cao điểm nguy hiểm cuối cùng của thức dân Pháp. tàu chiến.  Nhóm 1 và 2: Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh và lập lại hòa bình ở ĐD.6 tỉ đô la viện trợ Mĩ. hy sinh ta loại khỏi vòng chiến đấu hơn nửa triệu quân xâm lƣợc Pháp. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. b. tạo điều kiện thuận lợi cơ bả cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Nhƣng cuối cùng chúng vẫn thất bại.pháo các loại. ta tiêu diệt hoàn toàn tập đoàn cứ điểm.200 tên địch. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh.Trong gần 2 tháng chiến đấu. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. Loại khỏi vòng chiến đấu 16. Chính phủ Pháp tiêu tốn vào cuộc chiến tranh này 3 ngàn tỉ Phơrăng.bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri. góp phần làm cho 20 lần nội các Pháp dựng lên đổ xuống. phá hủy 62 máy bay và toàn bộ phƣơng tiện chiến tranh.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tinh thần CM. Ổn định lớp: 2. KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. . Đồ dùng dạy học: Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. nhận định. tinh thần đoàn kết dân tộc. 2. Kiến thức: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kiểm tra bài cũ: 128 .2013 Tuần : 27 Tiết : 36 Ngày soạn : Ngày dạy: CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC 1953 – 1954 ( tiếp theo) I. 3. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . đoàn kết quốc tế. đoàn kết với nhân dân ĐD. Kỹ năêng: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp của nhân dân ta. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. Tƣ tƣởng: . II.Ý nghĩa lịch sử. Mục tiêu bài học: 1.Giải pháp kết thúc chiến tranh ở ĐD bằng Hiệp định Giơ-neo-vơ (7/1954). Hoạt động dạy và học: 1. III.

b. 129 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 a. tạo điều kiện thuận lợi cơ bản cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. Em hãy cho biết âm mƣu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. c. □ Cả 3 ý trên đúng. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng.

dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. lập lại hòa bình ở ĐD.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nếu thực dân Pháp thiện chí”. lập lại hòa bình ở ĐD.Tháng 1-1954 hội nghị ngoại trƣởng 4 nƣớc (Liên Xô.Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 đồng thời với cụôc tiến công địch trên mặt trận quân sự. . Khi k/hoạch Nava sắp tan vỡ Mĩ buộc hận lời đề nghị của Liên Xô triệu tập cuộc hội nghị ở Giơnevơ (Thụy Sĩ ) vào ngày 26-4 1954 bàn về việc lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. . thảo luận về vấn đề lập laị hòa bình ở Đông Dƣơng. ta mở cuộc tấn công trên mặt trận ngoại giao.Cuối 1953.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. 2 bên thực hiện tập kết.  Nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ-neo-vơ là gì? HS: . chuyển giao khu vực. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở ĐD. phái đòan Việt Nam do Phó thủ tƣớng kiêm Bộ trƣởng Bộ ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn dầu. chuyển quân.VN thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử 21/7/1956.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. . 2 bên thực hiện tập kết.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD. . chủ quyền. .21/7/1954.2013 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Hội nghị Giơ-neo-vơ đƣợc triệu tập trong hoàn cảnh nào? Quan điểm của chúng ta ra sao? HS: .Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc Đông Dƣơng là độc lập. Ý nghĩa lịch sử: . . lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. Mĩ .VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do trong cả nƣớc 21/7/1956.Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. vừa đấu tranh ngoại giao.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. .Hội nghị khai mạc 8/5/1954. 1. Nội dung hiệp định: .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 ta vừa đấu tranh quân sự. chuyển quân. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng đƣợc kí kết.  Hội nghị Giơ-neo-vơ diễn ra nhƣ thế nào? HS: .Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố:”sẵn sàng thƣơng lƣợng. .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. .Pháp). 2. Hoàn cảnh: . chuyển giao khu vực.Hiệp định đã chấm dứt chiến tranh. .Anh .Buộc thực dân Pháp rút . .Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời.Hiệp định Giơnevơ cùng với chiến thắng Điện Biên Phủ đã chấm dứt chiến tranh xâm lƣợc của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ ở Việt 130 GHI BẢNG III . Hiệp định Giơne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở ĐD đƣợc kí kết. .  Hiệp định Giơ-neo-vơ có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . . dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. 3. ta mở thƣơng lƣợng đính chiến nhƣng bọn địch chƣa chấp nhận. . và các nƣớc Đông Dƣơng.21/7/1954.

a. vững chắc. . âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. .Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nƣớc. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới.Thắng lợi này đã kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. Liên Xô. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. Nguyên nhân thắng lợi: . Đó là công pháp quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cớ bản của nhân dân Đông Dƣơng. vững chắc. . quân sự đúng đắn. Mĩ La Tinh  Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: Chủ quan: . sáng tạo.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc Đông Dƣơng. . mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. Ý nghĩa lịch sử.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân. cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. tiến bộ trên thế giới. trƣớc hết là ở các nƣớc Á Phi. mở rộng. Liên Xô.Giáng đòn mạnh vào tham vọng. lực lƣợng dân chủ. Những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến 131 . 3.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN.2013 Nam và ở Đông Dƣơng. Có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dƣơng . lực lƣợng dân chủ.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. sáng tạo. có mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. quân sự đúng đắn.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh với đƣờng lối chính tri.Kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. .Sự giúp đỡ của Trung Quốc . âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. .Cuộc k/c chống Pháp thắng lợi đã giáng đòn mạnh vào tham vọng xâm lƣợc và âm mƣu nô dịch của CN đế quốc.Trong nước: . Hoạt động 2:  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: 1. 2.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ CT với đƣờng lối chính tri. IV.Sự giúp đỡ của Trung Quốc. Củng cố: Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng . . Quốc tế: . có hậu phƣơng rộng lớn. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp (1945 -1954). mở rộng. quân về nƣớc. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. .Hiệp định này buộc thực dân Pháp rút quân về nƣớc. . Có hậu phƣơng rộng lớn. tiến bộ trên thế giới. Khách quan: .

Nắm chắc các nội dung chính sau: 1./ Trình bày diễn biến và kết quả của chiến cuộc chiến lược Đông Xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? 6. □ Vì Mĩ quyết định loại Pháp và can thiện vào Đông Dƣơng. chủ quyền./ Nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết. 2 bên thực hiện tập kết. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 4./ Vì sao nói rằng chính quyền cách mạng sau ngày 2-9-1945 vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ? 5. chuyển giao khu vực.2013 tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể hiện trong cách nạng tháng Tám như thế nào? 3. □ Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD là độc lập./ Tại sao khẳng định chiến thắng Điện Biên phủ đã quyết định việc chấm dứt chiến trnh xâm lƣợc D9ông Dƣơng? □ Vì chiến dịch Điện Biên Phủ làm phá sản tòan bộ kế hoạch Nava. □ Vì sao chiến dịch Điện Biên Phủ. □ VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do 21/7/1956.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. nỗ lực cuối cùng của thực dân Pháp nhằm tìm lối thóat trong danh dự. Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. □ Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. 4. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ./ Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? 132 . □ Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. b./ Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nội dậy là trong khỏang thời gian nào? 2. Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp. □ Cả 3 ý trên đúng./ Sự lãnh đạo kịp thời. b. lập lại hòa bình ở ĐD. chuyển quân.

bù những kiến thức còn hỏng của HS. (Phần I)  Tình hình nước ta sau CM tháng 8 1945?  Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 -1957). GV phát đề cho HS ghi tên vào đề.Thu bài kiểm tra. hệ thống kiến thức sau khi đã học tập. Dặn dò: Học sinh về sọan bài 28 tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. Kiểm tra số HS dự kiểm tra và nhắc nhở HS về quy chế kiểm tra. . nêu một số cần lƣu ý HS khi làm bài.GV nhận xét. biết xử lí đề. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và làm bài chính xác II. Hoạt động dạy và học: 1. 2. Kiến thức: . 4. xác định đề và vận dụng đƣợc kiến thức đã học. 3 . Mục tiêu bài học: 1.2013 Tuần : 28 Tiết :37 Ngày soạn : Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT I. III. Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra. Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra photo. đánh giá tiết kiểm tra. 3.Giúp học sinh kiểm tra lại đƣợc sự nắm bắt nhận thức bài học. Tƣ tƣởng: Giáo dục tính trung thực khi kiểm tra. . 133 .Gíao viên kiểm tra đƣợc sự nhận thức của HS điều chỉnh nội dung và phƣơng pháp giảng dạy. Ổn định lớp: 2.  Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hướng XHCN ở miền Bắc.GV theo dõi HS khi kiểm tra. . .

b. c. 21-07-1954 d. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. Câu 1: Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nổi dậy giành chính quyền là khoảng thời gian: a. 134 . đúng hay sai? Câu 5 : Thành công của Cách mạng tháng Tám thành công được đánh dấu bằng sự kiện: a. Cả 3 ý trên đều đúng. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 19-8-1945. Câu 4 : Chúng ta chủ động mở chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947. Ngày 2-9-1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nƣớc Việt Nam dân chủ Cộng hoà.. Ngày 28-8-1945 cả nƣớc giành đƣợc chính quyền. Câu 6 : Điền mốc thời gian thích hợp đã cho vào chỗ khuyết (……. b. 08 -09-1945 b. 06-03-1946 c. Khoá chặt biên giới Việt – Trung d.2013 Trƣờng PTDT Tiểu Cần Họ và tên: Lớp: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC MÔN : LỊCH SỬ 9 ĐIỂM Nhận xét của giáo viên I/. 22-12-1946 Câu 3 : Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc nhằm những mưu đồ gì? a. TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM) í Khoanh tròn vào chữ cái trƣớc câu trả lờiø đúng nhất. b. 18-12-1946 c. c. Tiêu diệt bộ đội chủ lực và phá tan cơ quan đầu não kháng chiến của ta. Câu 2 : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức bắt đầu từ ngày nào? a. Sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. 07-05-1954 1) …………………………… Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc. Thúc đẩy thành lập chính quyền bù nhìn toàn quốc và nhanh chống kết thúc chiến tranh. Ngày 19-8-1945 Hà Nội giành đƣợc chính quyền.) dƣới dây: a. 17-12-1946 b. 19-12-1946 d. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 2) …………………………… Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết.

II.2013 3) …………………………. 2c. 4b B. 4) ………………………….. văn hóa-giáo dục. Nêu đƣợc tình hình nƣớc ta sau ngày 2-9 1945 để thấy đƣợc những khó khăn thử thách về quân sự./ TỰ LUẬN : (7 điểm) 1/. kinh tế. 2 c. 2 ./ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Tại sao nói Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”? Đảng và nhân dân ta đã đối phó với những khó khăn đó nhƣ thế nào? Câu 2: Trình bày diễn biến và kết quả chiến dịch Đông xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? ĐÁP ÁN LỊCH SỬ 9 A. chính trị.. Tuyên bố lệnh Tổng tuyển cử trong cả nƣớc. c 6 1d. Tuần : 28 Tiết : 38 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VI: 135 . Hiệp định Sơ bộ đƣợc kí kết.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nêu đƣợc những biện pháp khắc phục những khó khăn thử thách trên. 4 đ 5./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 a. 3a./ Nêu đầy đủ cụ thể diển biến và kết quả cũa chiến cuộc chiến lƣợc Đông Xuân và chiến dịch Đện Biên Phủ . 3 d.

tiến hành đấu tranhchống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. miền Nam phải sống dƣới ách thống trị của bọn Mĩ – Diệm tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân. chuyển quân và giao chuyển khu vực. nguyên nhân của việc đất nƣớc bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị.xã hội khác nhau. . Đồ dùng dạy học: . . miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. Tình hình đất nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng . nhận định.Đất nƣớc tạm thời chia cắt thành hai miền. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). tập kết. TÌNH HÌNH NƢỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ ĐD VÀ MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT. Kiểm tra bài cũ: Thông qua 3 Giới thiệu bài mới: Sau chiến thắng ĐBP.2013 VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM 1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC.Sử dụng tranh ảnh trong sgk phóng to. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. I .Nhiệm vụ của CM miền Bắc và miền Nam trong giai đoạn từ 1954  1965. Hoạt động dạy và học: 1. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954. 3. nhiệm vụ CM 2 miền. đánh giá tình hình đất nƣớc.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. I. Mục tiêu bài học: 1.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . III. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. HS: Theo những điều khỏan trong Hiệp định. Kỹ năêng: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. trong thời gian 300 ngày 2 bên phải ngừng bắn.Về phía ta thực hiện nghiêm chỉnh HĐ. . 2. Kiến thức: . miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH. 136 GHI BẢNG I . . Tƣ tƣởng: . II. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. . Ổn định lớp: 2. KHÔI PHỤC KINH TE Á. CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 -1960) . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc thời kì đầu xây dựng CNXH (1954 -1960) là hoàn thành cải cách ruộng đất. khôi phục kinh tế và cải XHCN.Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng.

Miền Nam : Mĩ vào thay chân Pháp.Về phía Pháp: tuy vẫn cố trì hõan việc ngừng bắn. Kết quả: thu đƣợc 81 ha ruộng đất. Đảng và chính phủ ta có những chu trƣơng gì để đƣa kinh tế đất nƣớc thóat khỏi tình trạng khó khăn? HS: đẩy mạnh cuộc vận động cải cách ruộng đất. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dƣơng và Đông Nam Á. . tiến tới Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nƣớc. chuyển giao khu vực.5/1955 Pháp rút khỏi miền Bắc .  Nhiệm vụ chung: ra sức ra sức xây dựng miền Bắc vững mạnh. .Miền Bắc: sau khi hòan thành nhiệm vụ chống đế quốc. phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến.Nhiệm vụ của cách mạng nƣớc ta trong thời kỳ mới là gì? HS: . ngày 10-10-1954 Pháp rút khỏi Hà Nội.Công cuộc cải cách ruộng đất mang lại kết quả nhƣ thế nào? HS: Miền Bắc đã tiến hành 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). chuyển sang nhiệm vụ CM XHCN. . . Kết quả: Ta đã thu đƣợc 81 ha ruộng đất. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền.2013 .Hoàn thành cải cách ruộng đất: Qua 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. trên bản đồ VN: (Qủang Trị)Đây là ranh giới quân sự tạm thời 2 miền Nam Bắc. chuyển quân.Miền nam: có nhiệm vụ đấu tranh đờ thi hành đầy đủ Hiệp định Giơnevơ. Chính phủ và Hồ CT về lại Thủ đô. 1. đấu tranh đòi hòa bình độc lập và dân chủ trong cả nƣớc. đòi tự do dân chủ. Hoạt động 2: GV giảng thêm thực trạng kinh tế của Miền Bắc sau năm 1954.Miền Nam: Mĩ vào thay chân Pháp.Thủ đô Hà Nội giải phóng 10/10/1954. “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc thực hiện. 1. khôi phục kinh tế. một nửa đất nƣớc đƣợc giải phóng. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. 10 vạn trâu bò. GV giảng thêm: Ngày 1/1/1955.8 triệu nông cụ. 10 vạn trâu bò. tháng 51954 Pháp rút khỏi Miền Bắc. Khẩu hiệu “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc . cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960). biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ. khôi phục kinh tế. Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất. GV giới thiệu vĩ tuyến 17. 137 hai bên tập kết. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân.8 triệu nông cụ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . II . trong cải cách ruộng đất chúng ta còn mắc 1 số sai lầm đã kịp thời sửa sai. . nhƣng trƣớc thái độ kiến quyết của chính phủ và nhân dân ta. 20 vạn nhân dân Thủ đô đã tiến hành cuộc mít tinh tại quảng trƣờng Ba Đính để chào đón Chủ tịch HCM. . tạo điều kiện đƣa MB bƣớc sang giai đọan mới . 1. GV cho HS xem ảnh: Nhân dân Hà Nội chào mừng TW Đảng. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. Tuy vậy.  Đất nƣớc ta bị tạm thời chia cắt thành 2 miền. cải thiện đời sống chống khủng bố đàn áp của địch.

Giai cấp địa chủ bị đánh đổ.Cuối 1957.Khai phá ruộng hoang.Khôi phục kinh tế.000 nhân khẩu. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh: + Nông nghiệp: . xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở miền Bắc (1954 1957)? HS đại diện mỗi nhóm bình bày cáy ý chính sau: . .Thƣơng nghiệp: Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở 138 thực hiện.Cuối 1957. nông cụ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . í GV cho HS làm việc theo nhóm. đê đập đƣợc hồi phục.Cuối 1957 sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939... xí nghiệp mới.5 triệu ha r đất. Gồm 2. miền Bắc có 97 nhà máy.. Hệ thống đê điều đƣợc hồi phục.Thủ công nghiệp: Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất.2013  Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. mỗi nhóm trình bày thành tựu của từng nhành kinh tế. .Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở rộng để phục vụ nhân . nạn đói kinh niên bị đẩy lùi. Tổng sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939.453.653 xã thuộc 22 tỉnh (trung du và đồng bằng). . Ý nghĩa: Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).Nông nghiệp : Nông dân hăng hái khai hoang. Cuối 1957. nông cụ. xi măng Hải Phòng. + Thƣơng nghiệp : . tảho luận trong 2 phút. Giai cấp nông dân đƣợc gỉai phóng. hàn gắn vế thƣơng chiến tranh.động đến 1. sắm thêm trâu bò. 2.Cuối 1957.700. Thắng lợi này đã góp phần tích cực cho chúng ta khôi phục kinh tế. Thắng lợi của cải cách ruộng đất tạo những điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. + Thủ công nghiệp: .  Em hãy trình bày những thành tựu khôi phục kinh tế. . nạn đói kinh niên bị đẩy lùi.518 gia đính với10.. bảo đảm nhu cầu tối thiểu cho ngƣời lao động.Khôi phục và xây dựng thêm các nhà máy. Xây dựng thêm: nhà máy cơ khí Hà Nội. Khối công nông liên minh đƣợc củng cố.Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. sắm thêm trâu bò. GV giảng thêm: Chúng ta đã tiến hành cải cách ruộng đất 3. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).Công nghiệp: Khôi phục và mở rộng hầu hết các cơ sở công nghiệp lớn: mỏ than Hòn Gai. miền Bắc có 97 nhà máy. + Công nghiệp: . Hệ thống nông giang. . xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. gỗ Cầu Đuống.

Tạo tiền đề để chúng ta cải tạo XHCN. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống khôi phục kinh tế? HS: . Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đƣợc giữ vững và nói:” Trải qua thời gian sau 3 năm. Cải tạo quan hệ lực lƣợng lãnh đạo tòan bộ nề kinh tế quốc dân sản xuất bƣớc đầu  Em hãy nêu những thành tựu của miền Bắc đã đạt phát triển kinh tế – đƣợc trong thời kì cải tạo XHCN (1958 – 1960)? văn hóa (1958 – HS: .Giao thông vận tải: Khôi phục gần 700km đƣờng 700km đƣờng sắt. giảm bớt khó khăn và dần dần cải thiện đời sống cho nhân dân ở cả miền đồng bằng và miền núi.An ninh quốc phòng đƣợc giữ vững và củng cố. * . khôi phục kinh tế.2013 rộng để phục vụ nhân dân. sửa sắt. .Khôi phục gần . hàn gắn vết thương chiến tranh. Ý nghĩa:  Em hãy nêu rõ ý nghĩa lịch sử của những thành tựu . quốc phòng được củng cố”. lạc hậu lao động thủ công. miền Bắc tiến hành cải tạo 1960) XHCN.1960? HS : Sau 3 năm (1954-1957) hòan thành cải cách ruộng đất. .Vì sao Đảng và Nhà nƣớc ta chủ trƣơng cải tạo quan hệ sản xuất trong những năm 1958.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống của của nhân dân. bước đầu phát triển văn hóa. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển.Đánh giá về thời kì này. ô. thủ 139 . . miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc. chúng ta cải tạo . năng suất thấp. nhân dân. chữa và làm mới Xdựng lại và mở rộng nhiều bến cảng.. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc. nhân dân ta ở miền củng cố. phát triển thành nền kinh tế quốc doanh làm 3. dân. . công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh với nông nghiệp. An ninh trật tự được giữ vững.Cải tạo XHCN đối thủ công nghiệp. sửa chữa và làm mới hàng ngàn km đƣờng ô tô.An ninh quốc phòng .Tạo tiền đề để .Cuối 1957.. lao động sản xuất thu được những thành tích to lớn trong công cuộc khôi phục kinh tế. chủ trƣơng cải tạo XHCN đối với các thành phần kinh tế cá th. Ngoại thƣơng dần dần tập trung vào nhà nƣớc..Cuối 1957. theo định hƣớng XHCN đối với nông nghiệp. Bắc đã ra sức khắc phục khó khăn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . XHCN. Sự chiếm hữu tƣ nhân về lịêu sản xuất vẫn còn phổ bíên kinh tế cá thế chiếm tỉ lệ lớn. Đƣờng hàng hàng ngàn km đƣờng không quốc tế đƣợc khai thông. + Giao thông vận tải: . nền kinh tế MB tuy có nhiều thay đổi nhƣng nền kinh tế cơ bản vẩn là nền kinh tế nông nghiệp phân tán. GV giảng thêm : .Từ 1958  1960.

 Phá bỏ bộ máy sản xuất cũ. í GV kết luận: . những hộ thủ công. từ 1958  1960 chúng ta đã căn bản hoàn thành cải tạo XHCN. sản xuất phát triển . thủ công nghiệp nhỏ. . những thợ thủ công. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. cá thể.  khâu chính là hợp tác hóa nông nghiệp . đốt cháy giai đoạn. sinh viên đại hạo tăng 4 lần. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. 140 . GV hƣớng dẫn cho HS rút ra đƣợc sai lầm. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. + Không nắm đƣợc quy luật kinh tế thời kỳ quá độ đã đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh vận động những nông dân cá thể. sáng tạo của ngƣời lao động. 3. đốt cháy giai đoạn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . c. + Không phát huy đƣợc tính chủ động. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. + Không phát huy đƣợc tính chủ động. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. GV giảng thêm: . .Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. nóng vội. trong đó có 12% Hợp tác xã bậc cao. nóng vội. duy ý chí. tạo điều kiện bƣớc sang thời kì đầu xây dựng cơ sở vâït chất cho CNXH (1961 -1965). công bằng. Mục đính của cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc là:  Tăng năng suất lao động làm ra nhiều của cải vật chất cho XH. duy ý chí. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. thƣơng nhân  tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã.Nhƣ vậy. sáng tạo của ngƣời lao động. cá thể. Củng cố: a. sản xuất phát triển . dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. xây dựng bộ máy sản xuất mới. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện.Đến 11/1960. HS chuyên nghiệp tăng 4 lần. công bằng.Giáo dục: + Năm 1960.2013 vận động những nông dân cá thể. cứ 100 ngƣời dân có 18 ngƣời đi học. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). 86% số hộ nông dân miền Bắc và trên 76 diện tích đã vào Hợp tác xã. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. hạn chế trong qaú trình cải tạo sản xuất . * Sai lầm: + Đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. + 1960 so với 1957 HS phổ thông tăng 2 lần.

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Kiến thức: .Miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. Tƣ tƣởng: . có nhiều ƣu điểm. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). (Phần II)  Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất nước nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). ý nghĩa lịch sử. GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƢỢNG CÁCH MẠNG. Tuần : 29 Tiết : 39 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. Kỹ năêng: 141 .2013  Vận động những nông dân cá thể. những hộ thủ công. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. TIẾN TỚI” ĐỒNG KHỞI” (1954 -1960) I. nhất là trong lĩnh vực quản lí kinh tế – xã hội ở miền Bắc. 3. diễn biến. nhân dân ở 2 miền đạt đƣợc những thành tựu to lớn. . cả sai lầm. tiến hành đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. Mục tiêu bài học: 1. khuyết điểm. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh 4. 2.Hoàn cảnh.Trong việc thực hiện những nhiệm vụ đó. nhƣng cũng gặp không ít khó khăn. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. kết quả.  Trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ – DIỆM. yếu kém. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. (tt) III .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

chuyển quân ra Bắc.8-1954: “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. Đồ dùng dạy học: . lƣợc đồ SGK. + Ta muốn tỏ rõ thiện chí hòa bình và thực hiện nghiêm chỉnh công pháp quốc tế. .2013 . Mĩ trở thành kẻ thù chính. Nhân dân miền Nam tiếp tục đấu tranh để hoàn thành CM dân tộc DC nhân dân. nhóm khác nhận xét bổ sung. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. nhƣng đất nƣớc ta vẫn bị chia cắt thành 2 miền: miền Bắc đi lên XHCN.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. Kiểm tra bài cũ: a.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. đấu tranh đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. hòa bình trở lại ĐD. Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc. . Diễn biến: . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. ta chủ trƣơng đấu tranh chính trị ở miền Nam bởi vì: Theo tinh thần của Hiệp định: + Hầu hết các lực lƣợng của ta tập kết. nhiệm vụ CM 2 miền. bản đồ treo tƣờng” Phong trào Đồng Khởi” (1959 1960). Đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm. III.Mở đầu là “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.11/1954. trực tiếp của nhân dân ta. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. Mĩ –Diệm tiến . + Lực lƣợng so sánh giữa ta và địch chênh lệch. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Trong hoàn cảnh nào Đảng ta chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị ở miền Nam? HS đại diện nhóm trả lời.  Em hãy trình bày diễn biến của ptrào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam chống Mĩ –Diệm (1954 -1959).Sử dụng tranh ảnh. Ổn định lớp: 2. Mĩ –Diệm tiến hành khủng bố. nhƣng 142 . c. GHI BẢNG III .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .11/1954. GV giảng thêm: . miền Nam vẫn phải sống ách thống trị của bọn Mĩ –Diệm. tiến tới “Đồng Khởi ”(1954 -1960) 1. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). Miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm giữ gìn và phát triển lực lƣợng CM. nhận định. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam .Đảng chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị. Hoạt động dạy và học: 1. đánh giá tình hình đất nƣớc. II. . giữ gìn và phát triển lực lượng CM (1954 -1960). HS: . b. Mĩ nhảy vào miền Nam thay chân Pháp.

Với “luật 10 -59” Mĩ Diệm đƣa ra khẩu hiệu “tiêu diệt tận gốc CNCS”. 40% tỉnh ủy viên. chúng chôn sống 21 ngƣời tại chợ Đƣợc. 9/10 cán bộ miền Nam bị tổn thất. nhƣng phong trào vẫn tiếp tục dâng cao.Từ 1955 1958. “thà giết nhầm còn hơn bỏ sót”. 70% chi ủy viên bị địch giết hại. Diễn biến : . dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. Bắc Ái (Ninh Thuận).Nhƣ vậy. kết hợp giữa bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang giành chính quyền . Hoạt động 2:  Phong trào “Đồng Khởi” của nhân dân miền Nam bùng nổ trong hoàn cảnh nào? HS: . chỉ rõ con đƣờng của CMMN: con đƣờng cách mạng bạo lực.Quảng Trị chỉ còn 176/8.Tháng 7/1955 chúng bắn chết 92 dân thƣờng 1 lúc ở Hƣớng Điền. bọn Mĩ Diệm định dùng thủ đoạn dã man. đảng phái..Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. Đại Lộc (Quảng Nam).Đầu 1959 Nghị quyết 15 của TW Đảng. chính thức đặt CS ngoài vòng pháp luật. chính thức đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật  cách mạng bị tổn thất.  Em hãy trình bày diễn biến của phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam ? HS: . hành khủng bố. .Chúng đã gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở chợ Đƣợc. Đà Nẵng.Nam Bộ chỉ còn 5. b. Vĩnh Trinh. tàn bạo để buộc ta phải khuất phục.Đạo luật 10 -59.Liên khu V. . Phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960) a. . . 60% huyện ủy viên.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . 143 . .Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” .Ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Vĩnh Thạnh (Bình Định).. thu hút hàng triệu ngƣời tham gia gồm tất cả các giai cấp. dìm chết 42 ngƣời ở đập Vĩnh Trinh. .2013 phong trào vẫn tiếp tục dâng cao.Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. . Trà Bồng 8/1959.400 Đảng viên .Đặc biệt là 5/1959. . . .000 trên tổng số 6 vạn đảng viên..8/1959.17/1/1960. lan rộng các thành phố Huế.Phtrào bắt đầu chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. 12 huyện không còn cơ sở Đảng.Phong trào chống “tố cộng” . . GV xác định trên bản đồ những đô thị có ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi của quần chúng. .“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam.. Trà Bồng (Quảng Ngãi ) .Dƣới ánh sáng Nghị quyết 15. 2. Nhƣng nhân dân miền Nam không còn con đƣờng nào khác hơn là đứng lên giành chính quyền.. ngày càng quyết liệt hơn. ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Bác Ái (2/1959).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. Hoàn cảnh : .2/1959. dân tộc. chúng cho ra đời bộ luật “phát xít 10 -59”. GV phân tích thêm: . .Mâu thuẫn trong lòng XH miền Nam rất gay gắt. . .“diệt cộng” đòi các quyền lợi dân sinh dân chủ ptriển.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. và các vùng nông thôn.

c. Từ thế tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. Bình Khánh.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. Phƣớc Hiệp.Phong trào “Đồng Khởi” . HS: -Ptrào “Đồng Khởi” giáng 1 đòn nặng nề vào chính d. . diễn biến. nhân dân nổi dậy Trà Bồng (Quảng Ngãi) giành chính quyền (1959) . . giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công liên tục. khắp tỉnh Bến Tre và lan nhanh nhƣ nƣớc vỡ bờ khắp miền Nam. làm lung lay tận gốc . (A ) Thời gian ( B ) Địa điểm nổ ra 2/1959 Bác Ái 8/1959 Bến Tre 17/1/1960 Trà Bồng 4. MTDTGP miền Nam VN ra . dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. b.17/1/1960. GV cho HS xem H. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. của Mĩ.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu cách mạng miền Nam.Ptrào lan nhanh khắp huyện Mỏ Cày.Tính đến cuối 1960. . nhân dân 3 xã Định Thủy. 3. Nối cột A và B sau cho đúng các mốc thời gian và sự kiện.. . Ý nghĩa: sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam. . diệt ác ôn. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. ý nghĩa lịch sử. 144 . TN. Phƣớc Hiệp. liên tục. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). chính sách thực dân kiểu mới .Hoàn cảnh.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của . đều khắp vào kẻ thù. Nam Bộ: 600/1298 xã thành lập Bộ. .Các tỉnh ven biển Trung Bộ 904/3829 thôn giải phóng. Kết quả: 20/12/1960 hoàn toàn giải phóng.61. Bình Khánh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nam Trung Bộ. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. giành quyền làm chủ. thuộc huyện Mỏ Cày đã nổi dậy phá tề (chính quyền tay sai). đời. đƣợc chính quyền nhân dân tự quản. đều khắp vào kẻ thù.Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô giáng một đòn nặng nề vào Đính Diệm.721 thôn không còn chính quyền ngụy. Củng cố: a.  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960).Phong trào lan nhanh khắp GV giảng thêm : tỉnh BếnTre và lan khắp Nam . trong đó có 116 xã c.Từ thế giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công chính quyền Ngô Đính Diệm. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). (Mỏ Cày) đã nổi dậy diệt ác ôn. kết quả. giành quyền làm chủ.200/5.2013 nhân dân 3 xã Định Thủy.Tây Nguyên: 3.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của CM miền Nam.

Mục tiêu bài học: 1. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH .2013 đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). II.nội dung. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. . tình cảm ruột thịt Bắc Nam. lƣợc đồ SGK. Ổn định lớp: 2. Tƣ tƣởng: . 2.Sử dụng tranh ảnh.  Nhóm 3 và 4: Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). (tt) III . Đồ dùng dạy học: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. chống chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965). Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh của nhân dân miền Nam (1954 -1959). nhiệm vụ CM 2 miền. III. đánh giá tình hình đất nƣớc. Kiểm tra bài cũ: a.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƢỚC ĐẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT KĨ THUẬT CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1961 -1965) I. Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miềnang5 Tuần : 29 Tiết : 40 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. ý nghĩa). kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiến thức: HS nắm đƣợc nhiệm vụ của CM miền Bắc trong giai đoạn từ 1954  1965. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Kỹ năêng: . Hoạt động dạy và học: 1. 3. nhận định. (Phần III)  Nhóm 1 và 2: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh. 145 .

HS đại diện nhóm trả lời.Miền Bắc đang tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. mối quan hệ giữa CM 2 miền Bắc. Hoàn cảnh : . . a. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi ở miền Nam (1959-1960). HS trình bày về hoàn cảnh lịch sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960).ách mạng dân chủ ở miềm Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai. . nội dung.  Trong bối cảnh đó Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội (từ ngày 5 – 19/ 9/ 1960) HS trình bày nội dung của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc và nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965).. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi miền Bắc hoàn thành kế hoạch 3 năm khôi phục kinh tế. do Lê Duẩn trình bày. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. . kết quả.2013 b. Đại hội thảo luận và thông qua Báo cáo chính trị của Ban chấp hành trung ươngĐảng. CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau.Bầu ra BCH TW mới . Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) . ý nghĩa lịch sử.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc. Miền Bắc xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (1961 -1965) 1.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.  CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc.CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. Nội dung : . .Đề ra nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) nhằnm thực hiện từng bƣớc công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa. Sau Lời khai mạc của chủ tịch Hồ Chí Minh. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. diễn biến. Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội. Nam và thông qua nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). xây đựng bƣớc đầu cơ sở vật chất . Hoàn cảnh. . mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. . đồng thời hòan thành cải tạo xã hội chủ nghĩa.kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.MB tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. b. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. nhóm khác nhận xéet bổ xung. . mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. 146 GHI BẢNG IV. . Đảng ta đã tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) tại Hà Nội để đề ra đƣờng lối chiến lƣợc của thời kì quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta.MN tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. ý nghĩa). hàn gắn vết thƣơng chiến tranh (1954 – 1957) và kế hoạch 3 năm cải tạo XHCN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Miền Nam tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền. .

. nông nghiệp cao . Nhờ vậy cuối 1964.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. dệt kim Đông gang thép Thái Nguyên. pin Van Điển. nhà nƣớc 5 năm lần thứ nhất 1961 -1965( Trƣớc tiên . Lê Duẩn là Bí thƣ thứ I c. Thành tựu: (1961 -1965) là gì? HS: Xây dựng bƣớc đầu CSVC cho CNXH. miền Nam đánh thắng “Chiến tranh đặc biệt “ của đế quốc Mĩ. ns xuất.. * Nông nghiệp: và hàng trăm xí nghiệp CN địa phƣơng.Bầu ra BCH TW mới do HCM là CT Đảng. nhiệt điện Uông Bí. thủy lợi hóa.. 147 .Đẩy mạnh CM 2 miền đi lên. đánh thắng “ Chiến GV cho HS xem H. * Công nghiệp:  Kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ Iđƣợc thực hiện .NN đƣợc coi là cơ sở công nghiệp. Đẩy mạnh CM .Nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . pin Văn Điển. đầu 1965 nhân dân miền Bắc đạt đựơc những Mục tiêu: Xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất thành tựu rất lớn. Thƣợng Đính (Hà Nội). Xuân.NN đƣợc coi là cơ sở * Nông nghiệp: công nghiệp.Công nghiệp quốc doanh chiếm 93. . Do đó. HS trt1 ra đƣợc ý nghĩa của Đại hội tòan quốc lần III.Đại hội đánh dấu 1 bƣớc phát triển mới của 2 miền đi lên.Nông dân chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản vào sản xuất. thực chất là sự tấn công vào sự nghèo nàn lạc hậu. Hoạt động 2: 2. dệt kim Đông Xuân.  Mục tiêu của kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ I cho CNXH. . dệt 8/3. Thái Nguyên. doanh.2013 . phát triển các nông. nhiệt  Em hãy trình bày những thành tựu của kế hoạch điện Uông Bí. ƣu tiên . nói về công nghiệp) HS: * Công nghiệp: Thƣợng Đính (Hà Nội). tiến hành cơ giới hóa.62: ĐH đại biểu toàn quốc lần III tranh đặc biệt ” của đế của Đảng tại Hà Nội. Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của ĐH đại biểu toàn . lâm trƣờng quốc lâm trƣờng quốc doanh. . CMVN. .Nhà nƣớc ƣu tiên ptriển các nông.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì.. là Bí thƣ thứ I . quốc Mĩ. Ý nghĩa: .. Trên tất cả các lĩnh vực. áp dụng KHKT . Bắc bƣớc đầu xây dựng . Lê Duẩn do HCM là CT Đảng.. miền Bắc bƣớc cơ sở vật chất cho đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. Miền Bắc thực hiện GV: Miền Bắc thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 5 năm kế hoạch nhà nƣớc 5 (1961 -1965) do Đại hội Đảng tòn quốc lần thứ III đề năm (1961 -1965) ra.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nặng: khu dệt 8/3. miền Nam CNXH. .Đánh dấu một bƣớc phát triển mới của quốc lần III của Đảng .1% tổng giá trị CN. miền CMVN. ngay từ cuối 1960trên khắp miềm Bắc dấy lên phong trào thi đua sôi nổi.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nhƣ thế nào? HS: Nhà nƣớc tăng cƣờng đầu tƣ vốn gấp 3 lần khôi nặng: khu gang thép phục kinh tế.

HS trình bày .biển đƣợc xây dựng. d. *Văn hóa GD: . củng cố và hoàn thiện.Văn hoá . bộ. .Trong hội nghị chính trị đặc biệt (3/1965) CT HCM đã nói:”Trong 10 năm qua. . Miền Nam chiến đấu chống chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 -1965). sông. 1.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam.Miền bắc có những thay đổi lớn về XH và con ngƣời. dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật. miền Bắc phải chuyển hƣớng xây dựng KT thời bình sang KT thời chiến. . Mĩ chính thức gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân. nêu đƣợc tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965): . y tế phát triển.GD. sông. miền Bắc nƣớc ta đã tiến những bƣớc dài chƣa từng thấy trong lịch sử dân tộc. đánh dấu bằng ptrào “Đồng Khởi”.Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. Chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam: . . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Trên 90% số hộ nông dân vào hợp tác xã(trên 50% HTX bậc cao). * Thƣơng nghiệp: . * Giao thông vận tải: Mạng lƣới GT đƣờng thủy. do cố vấn quân sự Mĩ chỉ huy.Miền bắc có những thay đổi lớn về xã hội và con ngƣời. được tiến hành bằng quân đội tay sai. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. . í GV cho HS hảo luận theo nhóm: Nhóm 1: Âm mƣu cơ bản và thủ đọan của Mĩ chiến 148 * Thƣơng nghiệp: Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. y tế phát triển. GV giảng thêm: . giáo dục .biển đƣợc xây dựng. Tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965) : . Đây là 1 trong 3 loại chiến tranh của “Chiến lược phản ứng linh hoạt 1961 – 1969” nằm trong chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.Mạng lƣới GT đƣờng thủy.Đời sống nhân dân ổn định. VH: chú trọng xây dựng con ngƣời mới. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam.Kế hoạch 5 năm đang thực hiện có kết quả thì ngày 7/2/1965. bộ. Hoạt động 3: GV: Sau khi thất bại trong trong chiến lƣợc chiến tranh 1 phía. * Giao thông vận tải: . từ 1961 đế quốc Mĩ đẩy cuộc chiến tranh miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh đặc biệt”.2013 .VH. XH và con ngƣời đều đổi mới.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. phương tiện chiến tranh của Mĩ. GV cho HS giải thích khái niệm: “Chiến tranh đặc biệt”: là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.  Giáo dục và y tế tăng nhanh. củng cố và hoàn thiện. V.VH: chú trọng xdựng con ngƣời mới.  Những thành tựu to lớn của kế hoạch 5 năm lần thứ I có tác dụng nhƣ thế nào đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. Đất nƣớc. * Văn hóa GD : .GD và y tế tăng nhanh.

+ Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ . thành lập 8/2/1962 thay cho đoàn cố vấn MAAG thành lập 1950.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm bằng kế hoạch Giônxơn – Mácnamara.63: đế quốc Mĩ dùng chiến thuật “Trực thăng vâïn” ở miền Nam. . trị ngƣời Việt” . .000 ngƣời. đế quốc Mĩ thực hiện ” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam.Mĩ dự định sẽ “bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng.Số lƣợng cố vấn Mĩ ở miền Nam tăng nhanh: . GV giảng thêm: .  Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ nhƣ 149 . . để tách quân ra khỏi dân.000 ngƣời.Để thực hiện âm mƣu đó Mĩ có hành động ở miền Nam: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân đội Sài Gòn: . . + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. “Thiết xa vận” ở bảng tra cứu thụât ngữ. + Lập “ấp chiến lƣợc”. + Lập “ấp chiến lƣợc”.2013 lƣợc ” Chiến tranh đặc biệt” là gì? Nhóm 2: Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” Em hãy nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“ Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965.Hành động: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân ngụy. bắt đầu từ giữa 1961. GV cho HS xem H.100 ngƣời.000 ngƣời. bằng kế hoạch Stalây – Taylo. GV cho HS giải thích KN “Trực thăng vâïn”. .HS nêu đƣợc âm mƣu “Dùng ngƣời Việt. * Chủ trƣơng của ta: kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh . HS đại diện nhóm 1 trả lời. trị ngƣời Việt” . . kế hoạch này bị phá sản. .Bộ chỉ huy quân sự Mĩ MACV tại Sài Gòn. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. Cuối 1964: 26.Phƣơng thức tiến hành: quân đội tay sai + cố vấn quân sự Mĩ + trang bị kĩ thuật. + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. Cuối 1962: 11.Sau thất bại của ptrào “Đồng Khởi” . nhóm khác nhận xét bổ sung. 1964: 560. Năm 1960: 1. Dồn 10 triệu dân vào 16000 ấp chiến lƣợc(trong tổng số 17000 ấp toàn MN) để tách quân ra khỏi dân. 1961: 170. Mĩ đã đặt yêu cầu khiêm tốn hơn. nhƣng đến đầu 1964. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.000 ngƣời . 2. .Ââm mƣu “Dùng ngƣời Việt. .

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thế nào? HS đại diện nhóm 2 trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung. HS trình bày đƣợc chủ trƣơng của ta: đẩy mạnh dấu tranh chống Mĩ và tay sai, kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị), bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận) HS nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của quân đội Sài Gòn vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. Chiến thắng này chứng tỏ rằng: chúng ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ về mặt quân sự trong “ Chiến tranh đặc biệt”. - Sau Ấp Bắc, khắp miền Nam dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” rất sôi nổi, chúng ta liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. * Thắng lợi chính trị: - 8/5/1963, 2 vạn tăng ni phật tử Huế biểu tình. - 11/6/1963, hòa thƣợng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chế độ. - 16/6/1963, 70 vạn quần chúng SG biểu tình làm rung chuyển chính quyền SG. - 1/11/1963, đảo chính anh em Diệm, Nhu. - Cuối 1965, ptrào phá “ấp chiến lƣợc” phát triển mạnh, 2/3 số ấp bị phá. Cuối 1964 - đầu 1965 tình hình chiến trƣờng miền Nam: phối hợp với ptrào đấu tranh chính trị của quần chúng, quân ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Điển hình là chiến dịch Đông –Xuân 1964 -1965. - Giữa 1965, “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại. GV giảng thêm: - Ấp Bắc là 1 ấp nhỏ, thuộc huyện Cai Lậy, tỉnh Mĩ Tho. - Lực lƣợng địch tấn công vào Ấp Bắc là 2.000 tên; 13 tàu chiến; 36 máy bay; 12 khẩu pháo do cố vấn Mĩ chỉ huy. GV cho HS xem H.64: Ptrào phá ấp chiến lƣợc của nhân dân miền Nam. í GV kết luận : - Đến giữa 1965, 3 chỗ dựa chủ yếu của“ Chiến tranh
150

vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, đồng bằng, đô thị) với 3 mũi giáp công (chính trị, quân sự,binh vận). * Thắng lợi của ta: Quân sự: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của địch vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. Chính trị: - Từ 8/5/1963, phong trào ở các đô thị lớn phát triển. - 1/11/1963, đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu. - 1964 - 1965 tiến công chiến lƣợc trên các chiến trƣờng MN. Quân ta làm phá sản chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam đã bị lung lay tận gốc rễ, ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lƣợc, đô thị miền Nam không còn là nơi an toàn của Mĩ ngụy. “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn. 3. Củng cố: a. Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh,nội dung, ý nghĩa). b. Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miền c.Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng: - “ Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam được đề ra trong hoàn cảnh :  Đế quốc Mĩ thất bại trong chiến tranh 1 phía .  Để cứu vãn tình thế chiến tranh.  Thực hiện chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.  Cả 3 ý trên đúng. - Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là: ------------------------------------------- Lập bảng các niên đại và sự kiện về thắng lợi của quân dân MN đấu trnh chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1962-12965).

Thời gian 2-1-1963 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần I)

151

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Nhóm 1: Đế quốc Mĩ đề ra chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh nào? Những âm mưu và thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ trong chiến tranh này là gì?  Nhóm 2: Em trình bày những thắng lợi tiêu biểu của ta trong“Chiến tranh cục bộ”.  Nhóm 3: . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Tuần : 30 Tiết : 41 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) I. CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƢỢC “CHIẾN TRANH CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); - Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972; - Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; - Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972” - Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp:
152

Mĩ đã đẩy cuộc chiến tranh ở miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh cục bộ”. Nhƣng lính Mĩ giữ vai trò quan trọng. GV hƣớng dẫn HS thảo luận và tổng kết: 153 . phƣơng tiện chiến tranh.5 triệu) hỏa lực mạnh. Thủ đoạn: Chúng đánh vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi).địch bị phá hủy. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam : Âm mƣu: Mở hàng lọat cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” miền Nam. c.  Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau? HS thảo luận theo nhóm. đó là : “Chiến tranh đặc biệt”.  Vì sao đế quốc Mĩ chuyển sang chiến lƣợc ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? HS: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. GV cho HS giải thích khái niệm “ Chiến tranh cục bộ”. Những thắng lợi lớn của ta trong “Chiến tranh đặc biệt”. và mở rộng “chiến tranh phá hoại” ở miền Bắc. Mĩ đã chuyển sang chiến tranh “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. nhiều vũ khí . quân đông (1. quân dân miền Nam mở cuộc tiến công vào ấp Bình Gĩa (Bà Rịa) Sau gần 3 tháng chiến đấu. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt”trong hoàn cảnh nào? b. trên 1700 địch (có 60 cố vấn Mĩ). Chiến đấu chống chiến lƣợc“ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ (1965 -1968) . Tiến hành chiến tranh này là lính viễn chinh Mĩ. chƣ hầu và ngụy SG. chúng đã “tìm diệt” quân giải phóng và “bình định” miền Nam. Tại sao nói: “ Chiến tranh Ấp Bắc” chứng tỏ rằng: Quân và dân ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng đế quốc Mĩ về mặt quân sự trong“ Chiến tranh đặc biệt”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh tổng lực”. 1. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. loại khỏi vòng chiến dấu. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV: Đông xuân 1964 – 1965 . Kiểm tra bài cũ: a. để gỡ thế bí về chiến lƣợc..2013 2.. + Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. GHI BẢNG I. Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967.  Âm mƣu mới và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là gì? HS: Dựa vào ƣu thế quân sự. 3 Bài mới : Giới thiệu bài mới: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. Hành động: + Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). GV giảng thêm: “ Chiến tranh cục bộ” là 1 trong 3 loại chiến tranh nằm trong “Chiến lƣợc phản ứng linh hoạt ” của đế quốc Mĩ (1961 – 1965) nhằm làm bá chủ thế giới.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

- Giống nhau: Đều là chiến tranh thực dân kiểu mới. - Khác nhau: Lực lƣợng chủ yếu tham chiến trong“Chiến tranh đặc biệt” là ngụy quân và cố vấn Mĩ. Trong“Chiến tranh cục bộ” lực lƣợng chủ yếu là lính viễn chinh Mĩ, chƣ hầu cùng lính ngụy. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày về chiến thắng Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi) bằng lƣợc đồ?. HS trình bày trên lƣợc đồ. GV trình bày lại chiến thắng Vạn Tƣờng trên lƣợc đồ. Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn: 9.000 quân; 105 xe tăng và xe bọc thép; 170 máy bay; 6 tàu chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. (xã Bình Hải, huện Bình Sơn, Quang Ngãi) nhằm thí ngiệm một cuộc hành quân “tìm diệt” Về phía ta, sau 1 ngày chiến đấu, 1 trung đòan giải phóng phối hợp với lƣc lƣợng du kích đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Sau chiến thắng Vạn Tƣờng quân và dân ta còn lập nên những chiến công nào? HS: Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967. GV giảng thêm: - Trong cuộc hành quân Gian –xơn- xi-ti, Mĩ đã tập trung 4,5 vạn quân, 1.000 xe tăng, xe bọc thép cơ giới vào 1 khu dài 35 km, rộng 25 km để tiêu diệt cơ quan đầu não k/c, chủ lực quân giải phóng, các kho tàng và phong tỏa biên giới. - Chúng tiêu tốn 25 triệu đô la vào cuộc hành quân này, nhƣng chúng vẫn bị thất bại thảm hại. - Trong cuộc hành quân này, ta tiêu diệt 8.300 tên địch, hầu hết là lính Mĩ, bắn cháy và phá hủy 692 xe quân sự các loại và bắn rơi 119 máy bay.  Em hãy trình bày những thắng lợi về đấu tranh chính trị của nhân dân ta trong những năm đầu của“Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1967). HS: Thắng lợi đấu tranh chính trị: - Hầu hết các vùng nông thôn, nhân dân đã dứng lên phá tung từng mảng lớn ấp chiến lƣợc. - Thành thị: hầu hết các đô thị quần chúng đứng lên đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng. - Uy tín của MTDTGP miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế. GV giới thiệu H.66: Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở VN đòi quân Mĩ rút về nƣớc (10/1967) và
154

2/ Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ. * Chiến thắng Vạn Tƣờng (8/1965) : - Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. Sau 1 ngày chiến đấu, ta đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Mở đầu cho cao trào diệt Mĩ ở miền Nam. * Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967.

* Thắng lợi đấu tranh chính trị : - Ở nông thôn, đấu tranh phá từng mảng lớn ấp chiến lƣợc, thành thị nổi lên cuộc đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng .Uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế.

3. Cuộc Tổng tiến công và

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phụ nữ miền Nam đấu tranh đòi đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN. Hoạt động 3:  Chúng ta tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trong hoàn cảnh nào? HS: - Bƣớc vào xuân 1968, ta nhận định : so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Lợi dụng mâu thuẫn của nƣớc Mĩ trong năm bầu cử tổng thống. Ta chủ trƣơng tiến hành tổng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) diễn ra nhƣ thế nào? HS: - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công 37/44 tỉnh; 4/5 đô thịlớn; 64/242 quận lị; ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn. - Ta tấn công vào các cơ qua đầu não của địch. + Tòa đại sứ Mĩ. + Dinh “Độc lập”. + Bộ Tổng tham mƣu ngụy. + Đài phát thanh. + Sân bay Tân Sơn Nhất.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ. - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.  GV kết luận : Chiến lƣợc “chiến tranh cục bộ” với đỉnh cao là cụôc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) đã làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh” và tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.

nổi dậy Tết Mậu Thân (1968): a. Hoàn cảnh : - Bƣớc vào xuân 1968, so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Ta chủ trƣơng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc. b. Diễn biến : - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn và các cơ quan đầu não của địch (Tòa đại sứ Mĩ, Dinh “Độc lập”, Bộ Tổng tham mƣu ngụy....)

c. Ý nghĩa : - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ . - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Pari.

4 . Củng cố: a./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh xâm lƣợc của Mĩ ở miền Nam đƣợc tiến hành:  Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đồng minh, qƣân đội Sài Gòn, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào trang bị kỹ thuật và phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.  Lực lƣợng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, trong đó quân Mĩ giữ và quân đồng minh..
155

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đội Sài Gòn.... b./ Điền vào chỗ trống để nêu lên được sự khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “chiến tranh cục bộ”: - Lực lƣợng tiến hành:----------------------------------------------------------------------------------- Quy mô chiến tranh: ---------------------------------------------------------------------------------c./ Thắng lợi mở đầu cho cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “chiến trnh cục bộ” của quân dân miền Nam là: a) Chiến thắng Ấp Bắc. b) Chiến thắng Bình Gĩa. c) Chiến thắng Vạn Tƣờng. d) Chiến thắng Đồng Xòai. 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29(tiếp theo) tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần II) - Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? - Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? - Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? - Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)

Tuần : 30 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973). II. MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ NHẤT CỦA MĨ, VỪA SẢN XUẤT (1965 -1968) VÀ CHIẾN TRANH (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức:

156

So sánh điểm giống và khác nhau giữa“Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam. c. Ổn định lớp: 2. Tƣ tƣởng: . bản Nọong đê. 3 Giới thiệu bài mới: Để gỡ thế thất bại của“Chiến tranh cục bộ”. 3.Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam.Sử dụng tranh ảnh. 1. Kiểm tra bài cũ: a. ngoại giao). sản xuất. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. Mĩ tiến hành chiến GV giảng thêm về “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “: tranh không quân và . đánh giá âm mƣu. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tinh thần chiến đấu. Bến 157 . Đồ dùng dạy học: . lƣợc đồ SGK. nhận định. Gianh.5/8/1964. đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc. lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc.Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nêu những thắng lợi lớn của ta trong“Chiến tranh cục bộ” (Chính trị.4/1965.68: đơn vị Hải quân chiến đấu bắn máy xuất (1965 -1968).3/1964. tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD.32/7 và 1/8/1964 tàu khu trục Ma Đốc của Mĩ tiến vào quân đánh phá 1 số nơi Nam đảo Cồn Cỏ để uy hiếp ta và máy bay Mĩ từ Lào ở miền Bắc: cửa sông sang đánh phá đồn biên phòng Năm Cắn. II. Bắc Bộ”. cứu nƣớc . kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. chúng cho .2013 . Hội đồng tham mƣu trƣởng liên quân Mĩ vạch dựng lên “sự kiện Vịnh ra kế hoạch đánh phá miền Bắc gồm 94 mục tiêu. xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. . “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”. Giôn xôn phê chuẩn dùng tàu khu trục tuần hải quân phá hoại tiễu ở vịnh Bắc Bộ để ngăn chặn sự tiếp tế của miền Bắc miền Bắc: vào miền Nam bằng đƣờng biển. đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”. Kỹ năêng: .Hoạt động lao động sản xuất. Miền Bắc vừa chiến  Đế quốc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền đấu chống chiến tranh phá hoại lần Bắc nƣớc ta lần thứ I nhƣ thế nào? thứ I của Mĩ vừa sản GV giới thiệu H. Hoạt động dạy và học: 1. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”trong hoàn cảnh nào? b. Vinh. . QS. III. tranh ảnh trong SGK.Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. bay Mĩ ngày 8/5/1964. đế quốc Mĩ . . .

Đảo Cồn Cỏ. . triệt để sơ tán. chúng chính thức gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. các công trình thủy lợi. bắn chìm. b. khu đông dân.chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. Thành tích sản xuất: * Nông nghiệp: . Hòn Gai. ta chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến.Mục tiêu bắn phá: các đầu mối giao thông.  Miền Bắc có những chủ trƣơng gì trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: .1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. miền Bắc có 7 huyện.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến  Em hãy nêu những thành tích của miền Bắc trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . Chủ trƣơng: . bắn cháy 143 tàu chiến.Diện tích canh tác mở 158 . .Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I.243 máy bay các loại. bắn chìm.loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái.. đào đắp công sự.Thực hiện vũ trang toàn dân..2/8/1964. 3 tàu phóng lôi của ta đuổi Ma Đốc của Mĩ tiến vào hải phận nƣớc ta. năng suất lao động ngày càng cao. 2.1965. bắn cháy 143 tàu chiến. c.Khi Mĩ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc. nhà máy. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc  Thành tích sản xuất của miền Bắc thời kì này ra sao? HS: * Nông nghiệp: .2013 thuộc Nghệ An và Hà Tĩnh. . triệt để sơ tán . loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái..1/11/1968.Diện tích canh tác mở rộng. đào đắp công sự. .7/2/1965. Chính quyền Giôn xôn dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “ và đêm 4/8/1964 hải quân VN lại tấn công tàu Mĩ tại hải phận quốc tế. nên chúng cho quân bắn phá miền Bắc để “trả đũa”. .. hầm hào.miền Bắc bắn rơi 3. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. Miền Bắc vừa chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất: a. hầm hào. Thủy.1/11/1968.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến . . . nằm sâu trong biên giới Lào – Việt từ 7  20 km.Thực hiện vũ trang toàn dân. miền Bắc bắn rơi 3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chúng bắn phá Đồng Hới. . xí nghiệp. Thành tích chiến đấu : . . .243 máy bay các loại. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc.

Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế.Bảo đảm thông suốt. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . . .  Hậu phƣơng miền Bắc đã chi viện những gì và bằng cách nào cho miền Nam đánh Mĩ ? HS: . phân tán đã đi vào sản xuất . quân trang. hỏa lực tối đa của Mĩ. bộ đội.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. 3..Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD.. .Từ 1965 1968.2013 * Công nghiệp: . quân dụng. * Công nghiệp: . + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc 159 rộng..Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ. * Giao thông vận tải: . . . . hàng chục vạn tấn vũ khí. quân dụng. bộ đội. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ. . xăng dầu. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam .Bảo đảm thông suốt.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. . . . đạn dƣợc.1 số ngành giữ vững. Chiến đấu chống chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ (1969 – . miền Bắc có 7 huyện. .Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. xăng dầu. GV cho HS xem H. lƣơng thực. Kim Sơn. lƣơng thực. II . quân trang.Một số ngành giữ vững.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. .70: những thửa ruộng vì miền nam của nông dân xã Hòa Lạc. năng suất lao động ngày càng cao. * Giao thông vận tải: . Hoạt động 2:  Đế quốc Mĩ thực hiện âm mƣu và thủ đoạn gì trong việc tiến hành chiến lƣợc“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS: -* Hoàn cảnh : . hàng chục vạn tấn vũ khí. .Từ 1965 1968.Đƣờng HCM trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. đạn dƣợc. phân tán đã đi vào sản xuất.Đƣờng Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc.Miền Bắc chi viện đầy đủ.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Miền Bắc chi viện đầy đủ. Ninh Bình . .Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”. . Miền Bắc thực hiện nghĩa vụ hậu phƣơng l ớn .1965. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này..1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã.

Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời.Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG.4/1970.30 /4 30/6/1970. hỏa lực tối đa của Mĩ. .2013 CPC (1970). Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này.  Em hãy trình bày những thắng lợi về quân sự của ta trong thời kì “VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) ? . . . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nông thôn : ptrào “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. Thắng lợi chính trị : . .6/6/1969. . dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. 1973) 1. Lào (1971) . quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở . thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ.4/1970. . Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “ĐD hóa chiến tranh” của Mĩ : a. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. Huế. + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc CPC (1970).Nông thôn : ptrào 160 .  Em hãy nêu những thắng lợi chính trị của ta trong thời kì“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS:  Thắng lợi chính trị : .Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. Lào (1971) 2. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ : * Hoàn cảnh : .Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.6/6/1969. Huế. Đà Nẵng. hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. Đà Nẵng .

. .Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn HCM. chiến thắng này chứng tỏ rằng quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ trong “VN hóa chiến tranh” về mặt quân sự. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc. “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn .Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. 4 .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn.Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị.Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn. Củng cố: 161 . . .Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 : . cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.2013  Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 đã diễn ra nhƣ thế nào? ý nghĩa lịch sử của cuộc tiến công đó? HS: . Đông Nam Bộ.Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .30 /3 cuối tháng 6/1972. Tây Nguyên. ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. . . . ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. 3 .Cuộc tiến công với quy mô lớn. Tây Nguyên.12 /2 23/3/1971. chúng ta lập nên chiến thắng đƣờng 9 – Nam Lào.30 /4 30/6/1970. . b. Đông Nam Bộ. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn Hồ Chí Minh . Thắng lợi quân sự : . quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở Đông Bắc CPC. .30 /3 cuối tháng 6/1972.Cuộc tiến công với quy mô lớn.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968. vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương ? -Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt nam được kí kết trong hoàn cảnh nào ?Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định ? 162 .2013 a.Đọc và tìm hiểu tình hình miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá ? . Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? b. V ) . miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? c. Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? d.Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại . Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 (tiếp theo) tìm hiểu : “ Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973) ”( Phần IV .

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tuần : 31 Tiết : 43 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) IV. MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – VĂN HÓA, CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ HAI CỦA MĨ (1969 -1973) VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS 1973 VỀCHẤM DỨTCHIẾN TRANH Ở ĐÔNG DƢƠNG. I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc của dân tộc. - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. - Hoạt động lao động sản xuất, xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. - Thắng lợi quân sự quyết định của cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 ở miền Nam và của trận “ĐBP trên không” 12/1972 ở miền Bắc đã buộc Mĩ kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở VN và rút hết quân về nƣớc. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, tinh thần chiến đấu, sản xuất, lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc; kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968”; “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”; “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; “Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.
163

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu những thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì (1965 -1968). b. Âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ và những thắng lợi quân và dân ta đã đạt đƣợc trong “VN hóa chiến tranh”. 3 Giới thiệu bài mới: 1/1/1968, đế quốc Mĩ tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc lại bắt tay vào khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh nhƣng thời gian không đƣợc bao lâu, đế quốc Mĩ lại gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2, từ 6/4/1972, quân và dân ta đã giáng những đòn đìch đáng, chúng ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lƣợc bằng không quân, chấn động địa cầu, buộc đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. GHI BẢNG IV. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa, chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Hoạt động 1: lần thứ 2 của Mĩ  Miền Bắc đã đạt đƣợc nhữngthành tựu gì trong việc (1969 -1973). thực hiện nhiệm vụ khôi phục và phát triển kinh tế – 1. Miền Bắc khôi văn hóa? phục và phát triển HS: kinh tế – văn hóa : a. Thành tựu về khôi phục và phát * Nông nghiệp: triển kinh tế: - Khuyến khích sản xuất. * Nông nghiệp: - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã - Khuyến khích sản đạt 5 tấn thóc /ha. xuất. - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc /ha. * Công nghiệp: * Công nghiệp: - Nhiều cơ sở đƣợc khôi phục. - Nhiều cơ sở đƣợc - Thủy điện Thác Bà bắt đầu hoạt hoạt động (10/1971). khôi phục. - Một số ngành quan trọng đều phát triển : - Thủy điện Thác Bà điện, than, cơ khí. bắt đầu hoạt động - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. (10/1971). - Giao thông vận tải đƣợc hồi phục nhanh chóng. - Một số ngành quan trọng đều phát triển: điện, than, cơ khí. - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. - Giao thông vận tải
164

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

b. Văn hóa GD y tế : nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - 1 số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc hồi phục.

 Em hãy trình bày cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc? HS: - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông.

 Những thành tích chiến đấu và sản xuất của quân và
dân ta trong thời kì này nhƣ thế nào? HS: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN.

Hoạt động 2:  Em hãy trình bày tiến trình của Hội nghị Paris? HS: - 13/5/1968, hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. - 25/1/1969, hội nghị 4 bên: Mĩ, VN, VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.
165

đƣợc hồi phục nhanh chóng. b. Văn hóa , giáo dục , y tế nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - Một số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc khôi phục. 2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phƣơng: a. Mĩ : - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông. b. Ta: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN. V. Hiệp định Paris

GV cho HS xem : . hội nghị 4 bên: Mĩ. . . đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. Tiến trình của hội nghị Paris : .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do.13/5/1968. . . đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. VN.Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. quyết liệt. 2 quân đội.2013 . Nội dung Hiệp định Paris: .Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. . 1.27/1/1973. . . . chủ quyền. VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt. .27/1/1973.25/1/1969. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. quyết liệt. . thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.Các bên thừa nhận ở miền Nam VN có 2 chính quyền. 2.Các bên ngừng bắn tại chỗ.Các bên thừa nhận ở . . Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go.Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. .Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. .Tranh về quang cảnh phòng họp trung tâm các hội nghị 166 (27/1/1973) về chấm dứt chiến tranh ở VN. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài. . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị.  Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris? HS: -. chủ quyền.

Tiến trình của Hội nghị Paris nhƣ thế nào? đ.Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Paris : . Củng cố: a. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng.Các bên ngừng bắn tại chỗ. .Đọc và tìm hiểu miền Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh .Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” (18  29/12/1972). rút hết quân Mĩ về nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV kết luận: Hiệp định Paris đƣợc kí kết.  Hiệp định Pari có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . . . khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá . 2 quân đội. 4. Em hãy trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. đó là công pháp quốc tế buộc Mĩ phải rút quân về nƣớc. c. chấm dứt mọi dính líu ở VN về mặt pháp lí.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. . .Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị.2013 quốc tế ở Paris trong lễ kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. bất khuất của dân tộc ta. 3. d. 3 . Em hãy nêu những thành tựu khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở miền Bắc (1969 – 1973) b. . .Tranh Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Duy Trinh và Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Thị Bình kí Hiệp định Paris. . ra sức chi viện cho miền Nam như thế nào ? 167 . miền Nam VN có 2 chính quyền.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. rút hết quân Mĩ về nƣớc.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng. bất khuất của dân tộc ta. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris và ý nghĩa lịch sử của nó đối với CM VN.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN.

tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam như thế nào ? Tuần : 31 Tiết : 44 Ngày soạn : Ngày dạy: HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC (1973 – 1975) 168 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đấu tranh chống địch bình định và lấn chiếm tạo thế và lực .2013 .

Trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. miền Bắc tiếp tục khôi phục kinh tế.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Miền Bắc trở lại hòa bình. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. III. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. kịp thời nhất cho miền Nam đánh Mĩ.2013 I. thống nhất đất nƣớc. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhận định. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Đảng ta quyết định Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam. “Chiến dịch Tây Nguyên”. 3 Giới thiệu bài mới: Sau Hiệp định Paris. Kiểm tra bài cũ: a. ra sức chi viện nào? HS: . Ổn định lớp: 2.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc.Sử dụng tranh ảnh. b. tinh thần đoàn kết dân tộc. Kiến thức: . chiến tranh.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. . II. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” và ý nghĩa lịch sử của nó. chi viện đầy đủ nhất.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. lƣợc đồ SGK. .So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. khắc 169 . khắc phục hậu quParis ả . . 3. Nội dung của Hiệp định Paris . Tƣ tƣởng: . 2. “Chiến dịch HCM”. 1. Mục tiêu bài học: 1. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. . Kỹ năêng: .So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. cho CM miền Nam. c. tranh ảnh trong SGK.Miền Bắc trở lại hòa bình. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. Miền Bắc khắc phục hậu quả  Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris nhƣ thchi ế ến tranh khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. Hoạt động dạy và học: 1. kĩ năng sử dụng bản đồ. phát triển kinh tế.Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. cho miền Nam. Tình hình nƣớc ta sau Hiệp định . văn hóa và chi viện Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. Đồ dùng dạy học: .

xong các cơ sở kinh tế.2 tháng đầu 1975. hàng vạn thanh niên xung phong và . ề nƣớc. lƣơng thực. mìn.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản công trình văn hóa. tiếp tục viện trợ cho ngụsau y Hiệp định Paris: quyền SG. phát triển kinh tế. đƣa vào miền Nam. miền Bắc căn bản tháo gỡ xong (1973 – đầu 1975) : bom. xăng dầu. tiếp tục viện trợ cho ngụy quyền SG. miền Bắc căn bản tháo .Cuối 1973. 26 vạn tấn vũ khí. thủy lôi.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn chiếm lƣợng trên chiến trƣờng có lợi cho ta.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn 29/3/1973. cácác công trình văn .Cuối 1973. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết quả nhất định nhƣng . vạn bộ đội. đạn dƣợc. địch ở miền Nam sau Hiệp định II. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết 170 . * Ngụy: . Đấu tranh chống địch “Bình Paris nhƣ thế nào? ( trƣớc tiên nói về tình hình định – lấn chiếm” tạo thế lực và Mĩ ngụy). . thủy lôi. Mĩ đã phải làm lễ cuốc cờ vNam.Từ 1973 – 1974. 5.  Tình hình ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .7 vạn bộ đội.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. Về phía ta: chiến trƣờng có lợi cho ta. các . 2.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. hàng vạn thanh niên xung phong và cán bộ kĩ thuật.29/3/1973. a. kinh tế có bƣớc phát triển. văn hóa và chi viện cho CM  Những thành tựu của CM XHCN miền Bắc đạ t miền Nam.2013 phục hậu quả chiến tranh. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự đội lốt dân sự. mìn. giaoao thông. chi viện cho miền Nam gần 20 vạn bộ đội.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn chiếm” và “ tràn ngập  Sau Hiệp định Paris lực lƣợng của ta ở miền lãnh thổ” của ta. Thành quả của CM miền Bắc HS: . . Nam nhƣ thế nào? HS: -. Tình hình Mĩ – ngụy: * Ngụy: * Mĩ : . . . n Tình hình ta. tiến tới giải phóng hoàn toàn miền HS: .Sau Hiệp định Paris.Sau Hiệp định Paris.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản khôi phụg cỡ xong bom. quân trang. cán bộ . ôi phục xong các cơ sở kinh tế. đƣờng giao thông. địch ở miền Nam quân sự đội lốt dân sự. chi viện cho miền Nam gần 20 hóa. quân dụng. thuốc men.Từ 1973 – 1974.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. so sánh lực . nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấ1. Mĩ đã phải làm lễ cuốc chiếm” và “ tràn ngập lãnh thổ” của ta. đƣợc (1973  đầu 1975) và ý nghĩa của những thành tựu đó.Ý nghĩa: những chi viện của miền Bắc đã chuẩn bị cho Tổng tiến công Xuân 1975 và tiếp quản vùng giải Hoạt động 2: phóng . so sánh lực lƣợng trên b. cờ về nƣớc. đã b chi ị ếm”. kinh tế có bƣớc phát triển. đƣờng .

ta đã giành thắng lợi lớn giải phóng tỉnh Phƣớc Long. b. khả năng mới đã xuất hiện trên chiến trƣờng. . ta đẩy mạnh sản HS: xuất về mọi mặt.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Thời cơ mới. 4.2013 chúng“lấn chiếm” trở lại. ta chủ trƣơng kiên quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. quân sự.Từ cuối 1973. CM miền Nam đƣợc tăng cƣờng lực lƣợng nhanh chóng thiết thực chuẩn bị cho đại thắng mùa Xuân 1975. tiếp chi viện cho CM miền Nam nhƣ thế nào? .1975) ? Tuần : 32 Tiết : 45 Ngày soạn : Ngày dạy : HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC 171 . địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. giải phóng miền Nam. Củng cố: a. .Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. trực tiếp phục vụ GV kết luận: cho CM miền Nam trong thời kì này. đã bị chúng“lấn chiếm” trở lại. quả nhất định nhƣng 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. tràn ngập lãnh thổ” của ta từ cuối 1973 đầu 1975 diễn ra nhƣ thế nào? 2.Cuối 1974 –đầu 1975. Tất cả những thành tựu trên là nguồn cung cấp. ta kiến quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. thống nhất đất nƣớc. bổ sung tại chỗ rất quan trọng cùng với sự chi viện to lớn của miền Bắc. ngoại giao. . chúng ta có  Thành tích sản xuất của khu giải phóng trựth c ể giải phóng hoàn toàn miền Nam. đá “ nh địch trên 3 mặt trận: chính trị. 3.Tìm hiểu sự đúng đắn và linh hoạt trong cách đánh giặc của Đảng .Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954.Tại khu giải phóng. địch không có khả năng lấy lại. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975.Trƣớc tình hình đó: + 7/1973.  Cuộc đấu tranh chống lại địch “lấn chiếm”. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 (tiếp theo) tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). Tình hình ta.Cuộc Tỏng tiến côngvà nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua ba chiến dịch lớn nào ? Trình bày ngắn gọn diễn biến ? . Cuộc đấu tranh chống địch “lấn HS: chiếm”: . .

Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. Giải phóng hoàn toàn miền Nam. Kỹ năêng: . Chủ trƣơng kế hoạch giải phóng HS: hoàn toàn miền Nam . “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. tranh ảnh trong SGK.2013 (1973 – 1975) I. 3 Giới thiệu bài mới: NỘI DUNG Hoạt động 1: III. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. 2. Tình hình ta. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. chỗ dựa của chính quyền SG đã rút về nƣớc viện trợ quân sự của Mĩ cho Thiệu giảm dần. phóng hoàn toàn miền Nam.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. tinh thần đoàn kết dân tộc.Sử dụng tranh ảnh. địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”.Sau Hiệp định Paris. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. . Đồ dùng dạy học: . Kiến thức: . Ổn định lớp: 2.Cuối 1974  đầu 1975 tình hình CM miền Nam chuyển biến nhanh chóng. 3. “Chiến dịch HCM”.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. III. Tƣ tƣởng: . Bộ Chính trị quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm: 1975 -1976. . nhận định. Kiểm tra bài cũ: a. lƣợc đồ SGK. kĩ năng sử dụng bản đồ.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 sẽ lập tức giải phóng miền Nam  Trong chủ trƣơng kế hoạch giải phóng hoàn ngay 1975 để đỡ thiệt hại về ngƣời và toàn miền Nam có những điểm nào khẳng định của. II. 172 PHƢƠNG PHÁP . 1. quân đội Mĩ . sự lãnh đạo đúng đắn và linh hoạt của đảng ta? HS: GV giảng thêm: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Hoạt động dạy và học: 1. .Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. Mục tiêu bài học: 1.  Em hãy trình bày chủ trƣơng kế hoạch giải giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc. “Chiến dịch Tây Nguyên”.

14/3/1975. của Mĩ ngụy ở miền Nam hết sức tồi tệ.Từ 29/3 – 3/4/1975 ta lấy nốt các tỉnh ven GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch Huế – Đà biển miền Trung. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng (21/3 – Đà Nẵng. Cho nên a. HS: . tuyến Quảng Trị.614 triệu đô la.15 giờ ngày 29/3/1975. địch vội vàng kéo quân từ Buôn Mê trƣởng chiến dịch Tây Nguyên rút khỏi Thuột lên ứng cứu cho Bắc Tây Nguyên. vì phán Xuân 1975 ta lại mở chiến dịch Tây Nguyên đầu đoán sai lầm hƣớng tiến công của ta. ta giải phóng Huế. địch phản công quyết liệt (bằng lƣợc đồ). Chiến dịch Tây Nguyên (10/3 – thời cơ Tổng tiến công và nổi dậy để giải phóng 24/3/1975) . .Từ 1  9/3/1975. Thiệu vẫn không mạnh.  Em hãy trình bày về chiến dịch Huế – Đà . Tây Nguyên về giữ các tỉnh ven biển . BCT quyết định tiến hành chiến dịch Huế – Đà Nẵng. ta đánh nghi binh ở Plâycu và . Buôn Mê Thuột. .1973 -1974: 1.73: quân ta giải phóng cố đô .Chiến dịch Tây Nguyên gần kết thúc. cuộc “ rút lui chiến lƣợc” thành cuộc . ta dội bão lửa vào Buôn Mê tiên? HS: Thuột.1972 -1973: 1. trận then chốt này nhanh chóng  Em hãy trình bày về chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi.ta đánh Huế và chặn đƣờng rút chạy của địch.12/3/1975. .Đoán đúng ý đồ của địch.Vào những ngày cuối cùng của chiến dịch Tây “tháo chạy hoảng loạn”. Thiệu ra lệnh cho Tƣ lệnh KonTum.Sau chiến dịch Huế . ta phát hiện địch chuẩn bị rút khỏi phòng . .10/3/1975. ta chặn đánh GV gợi mở vấn đề vì sao ta mở chiến dịch Huế – Đà kịch liệt con đƣờng rút lui của địch. .Đà Nẵng. CuộcTổng tiến công và nổi dậy Xuân đặc biệt là sau chiến thắng Phƣớc Long của ta. dự kiến. co về giữ b. địch bố trí lực lƣợng sơ hở.26/3/1975. Quân ủy TW chỉ thị cho quân dân Trị 3/4/1975): Thiên và quân đoàn 2 giải phóng Huế nhanh hơn .Tây Nguyên là địa bàn chiến lƣợc quan  Tại sao trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trọng. hoàn toàn miền Nam đã đến. Trong khi đó . . táo bạo” 28/3/1975 ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. nhanh chóng. . Nẵng(bằng lƣợc đồ). phải keu gọi binh lính “chiến đấu theo kiểu con nhà nghèo”. lực lƣợng của ta không ngừng lớn mạnh. Với tinh thần “kịp thời.21/3/1975.Vì vậy có hơn quân. ta tiến công vào cố đô Huế. Nẵng. Đà Nẵng giải phóng. .24/3/1975. Nguyên.10 giờ 30 ngày 25/3/1975.026 triệu đô la.2013 . 2. Cho HS xem H. Thiệu thiếu đạn nghiêm trọng. . 1975: địch không có khả năng lấy lại 1 tỉnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . có khả năng bỏ cả Huế. . 173 .1974 -1975: 701 triệu đô la. HS: chiếm lại Buôn Mê Thuột nhƣng không GV giảng thêm: thành. chiến dịch kết thúc. thế trận Huế.Bất ngờ 2 giờ sang 10/3/1975 ta dội bão lửa vào miền Trung. biến Nẵng.

gián tiếp là 920 tỉ USD. c.71: Bộ chỉ huy chiến dịch HCM .ta chiến thắng Xuân Lộc.tổng thống Mĩ ra lệnh di tản Xuân 1975 và giảng thêm: ngƣời Mĩ khỏi SG.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội hơn 2 thập kỉ. chúng có thời gian.18/4/1975. chúng huy động lúc cao nhấ là t 1 trong những chiến công vĩ đại của TK là 55 vạn quân Mĩ với 5 nƣớc chƣ hầu tham gia (7 XX. với tinh thần “thần tốc. c Trong nƣớc: .Đà Nẵng kết thúc. thế giới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 5 đời tổng thống Mĩ điều hành 4 chiến lƣợc Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong chiến tranh ở miền Nam. phòng tuyến Phan Rang của HCM lịch sử. đi lên và nổi dậy Xuân 1975 (H. không để cho ngụy rút về tăng cƣờng cho SG.Cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc của dân tộc ta kéo dài . nhanh chóng. tạo điều kiện thuận lợi cho 3/4/1975. địch bị chọc thủng. việc quyết chiến chiến lựơc cuối cùng: chiến dịch . HS: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch HCM. 174 . Quốc tế: . bất ngờ. Ý nghĩa lịch sử:  Em hãy trình bày về chiến dịch HCM (bằng lƣợa. Cho nên. theo 5 hƣớng đã định sẵn. Chiến dịch HCM: . 5 cánh tuyến phòng thủ từ xa: Từ Phan Rang trở vào để che quân của ta tiến vào giải phóng SG. quân khu I bị xóa cuộc chiến đấu diễn ra vô cùng quyết liệt sổ. GV cho HS xem H. các tỉnh còn lại của trang bị cho ngụy quân SG. SG giải phóng.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc GVsử dụng lƣợc đồ trình bày cuộc Tổng tiến công – kỉ nguyên độc lập thống nhất .Trên cơ sở đánh giá thời cơ chiến lƣợc tổng công IV. chúng lập 1 phòng bắt đầu.2013 GV giảng thêm: . thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng.78: nhân dân SG mít tinh mừng miền Nam giả ti ộc dân chủ nhân dân. khả 17 giờ ngày 26/4/1975. chúng đã chi trực tiếp cho trào giải phóng DTtrên thế giới. năm chiến tranh giải phóng dân tộc. Nam Bộ giải phóng.Từ 30/4  2/5/1975. cuộc chiến tranh này 676 tỉ USD. táo lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc bạo. . .11 giờ 30 ngày 30/4/1975. hệ thống phòng ngự của Thiệu Từ 9/4/1975.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi đồ). táo bạo” với lực lƣợng có thể chuyển tới sớm nhất. Ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng kích vào SG đã chín muồi. .Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc. ta bắt đầu đánh Xuân Lộc. dịch HCM lịch sử giải phóng SG. phóng. trên cơ sở đó hoàn thành CM dân H. nƣớc ta. chống lại đế quốc Mĩ lớn mạnh nhấ tình t nƣớc Mĩ và thế giới. 15 giờ ngày 29/3/1975. đẩ(cánh y cửa thép bảo vệ SG).Cuộc tấn công Đà Nẵng đƣợc Quân ủy TW quyết định ngay sau khi giải phóng Huế (26/3/1975) với tinh thần “kịp thời.Mĩ lập cầu hàng không khẩn cấp chuyên chở vũ khí .Khi chiến dịch Huế . Thiệu chủ 21/4/1975. Thiệu quan cho rằng: Phải 2 tháng nửa quân ta mới có thtuyên ể bố đầu hàng chuồn ra nƣớc ngoài. chắc thắng” chúng ta đã tiến hành chiế(1954 n -1975). .16/4/1975. nếu tính cả chi phí . chở cho SG.Sau chiến dịch này. GV chuyển ý: b. 1.77) CNXH. chúng vào thế tuyệt vọng. chiến dịch HCM năng bảo vệ quân khu III và IV. thống nhất đất nƣớc. .28: chính quyền TW ngụy bị bắt. ở miền Trung bị sụp đổ hoàn toàn. chấm Cho HS xem H.76: xe tăng của ta tiến vào dinh “Độd cứt ách thống trị của CN đế quốc trên đất lập” và H. tiếp tục tiến công. .Sáng 28/3/1975 chúng ta bắt đầu đánh Đà Nẵng.

có hiệu CN đế quốc trên đất nƣớc ta. Khách quan: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 năm chiến Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD tranh giải phóng dân tộc. bình trên thế giới.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. .Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập thống nhất .  Em hãy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.Trong nƣớc: Mĩ. .Chủ quan: . dân chủ nhân dân ở miền Nam. kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. Hoạt động 2: . chấm dứt ách thống trị củvà a sự ủng hộ chí nghĩa. 2 Nguyên nhân thắng lợi: miền Nam – Bắc hơn 7.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất.2013 vạn). dội xuống 2.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kc chống nhất.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cộng với hơn 1 triệu quân ngụy. Chủ quan: vẫn thất bại thảm hại.Quốc tế: . với đƣờng lối chính trị.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi b. đi lên CNXH. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. HS: . . . .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong trào giải phóng DTtrên thế giới. quân sự đúng đắn. dân chủ nhân dân ở miền Nam. với đƣờng lối chính trị. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. 175 . . . thống nhất đất nƣớc.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. HS: . . .Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội tình nƣớc Mĩ và thế giới. Nhƣng chúng a. trên cơ sở đó hoàn thành quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa CM dân tộc dân chủ nhân dân. chí tình .8 triệu tấn bom.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ nhất. là 1 trong những chiến công vĩ đại của TK XX. quân sự đúng đắn. kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ.

Kỹ năêng: . Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc. có hiệu quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa bình trên thế giới. I. về nhiệm vụ CM nƣớc ta năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. Kiến thức: .Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế – văn hoá ở hai miền đất nước như thế nào ? . VN trong năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. Củng cố: a. . . 3. tình cảm ruột thịt Bắc – Nam. đánh giá tình hình đất nƣớc. 2. 3. niềm tin vào tiền đồ của CM. nhiệm vụ của CM năm đầu đất nƣớc giành độc lập.Tìm hiểu tình hình của hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa xuân 1975 . khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình 2 miền đất nƣớc sau thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ. thống nhất . c. Tƣ tƣởng: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. nhận định. Đồ dùng dạy học: 176 .Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. chí tình .Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD và sự ủng hộ chí nghĩa. 4.Hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước như thế nào ? Tuần : 32 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VII VIỆT NAM TỪ NĂM 1975 ĐẾN NĂM 2000 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU ĐẠI THẮNG MÙA XUÂN 1975.Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả chiến tranh. Mục tiêu bài học: 1.2013 Khách quan: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cứu nƣớc. II. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 31 tìm hiểu : Chƣơng VII:VN từ năm 1975 đến năm 2000.

Kiểm tra bài cũ: a. Khó khăn: + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng thuộc bên ngoài.Hậu quả chiến tranh nặng nề. phân tán. III. Khó khăn: + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG hoàn + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng toàn sụp đỗ. TBCN. hậu. phân tán. Thuận lợi: + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. Thuận lợi: lợi gì? HS: . Ổn định lớp: 2.CM XHCN miền Bắc đã . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. tình CM th 2 ắng mùa xuân 1975. Tình hình 2 miền Bắc – Nam sau đại  Sau đại thắng mùa xuân 1975.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. cả nƣớc đi lên CNXH. nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975.Sử dụng kênh hình kênh chữ trong SGK và 1 số tài liệu tranh ảnh lịch sử thời kì này. . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạ+ c Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở 2 khôi phục và phát triển kinh tế để đi lên CNXH.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho . mất cân đối. Nêu ý nghĩa lịch sử. Khó khăn: b. – Khắc phục hậu quả chiến tranh. sản xuất nhỏ.Từ 1954  1975 . Tình hình miền Nam: a. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. 2. mất cân đối. b. . Hoạt động dạy và học: 1. 2 miền Nam II.Từ 1954  1975 .Tình hình đất nƣớc nhƣ vậy. c. toàn diện. + Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. Tình hình miền Bắc: a. Miền Bắc: 177 . hoàn thành thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. Trình bày đại thắng mùa xuân 1975 (bằng lƣợc đồ). b. Hoạt động 2: 1. . CNXH. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. khôi Bắc đều phải khắc phục hậu quả chiến tranh.Thuận lợi: hoàn toàn sụp đỗ. ruộng đồng bị tàn phá. nhƣng hậu quả 21 năm chiến tranh để lại nặng nề. lệ thuộc bên ngoài. + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. miền Nam – Bắc có những khó khăn và thuận 1. toàn diện.Hậu quả chiến tranh nặng nề. sản xuất nhỏ.Nhiều làng mạc.Nhiều làng mạc. Khó khăn: . GV kết luận: . nhân dân 2 miền Nam – Bắc ra sức khắc phục hậu quả chiến tranh. lệ b. đƣợc những thành tựu to lớn. miền đất nƣớc. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris.  Tình hình miền Nam sau đại thắng mùa + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG xuân nhƣ thế nào? HS: . + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp.2013 . ruộng đồng bị tàn phá. văn hóa.CM XHCN miền Bắc đã đạ đạ t t đƣợc những thành tựu to lớn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạc hậu. TBCN.Thuận lợi: . khôi phục và phát triển kinh tế .

1. 80: Quốc huy + Bầu ra các cơ quan lãnh đạo và chức vụ 178 .Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắ1975 c và 6 tháng đầu 1976 có nhiều tiến bộ. nhất nhà nƣớc.Trong 2 lần chiến tranh phá hoại miền Bắc. nhà máy đƣợc xây dựng .2013  Sau đại thắng mùa xuân 1975. đƣờng sông.Quốc hữu hóa ngân hàng.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. . c Nội dung: tiến hành. kì họp thứ nhất có quyền + Thủ đô: Hà Nội. . Quốc kì.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. ngoài chia cho nông dân. Hoàn thành thống nhất đất nƣớc (1975 . mở rộng.Các hoạt động giáo dục văn hóa. . miền Bắc Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắc phục kinh tế. thị xã đều b + ị Các sản phẩm quan trọng đều đạt và vƣợt đánh. + Quyết định : Quốc huy.000 trƣờng học.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. 350 bệnh viện. trong đó có 12 thị xã.Kì họp lần 1 của Quốc hội khóa VI đã quyết định. gần nhƣ toàn bộ các thành phố.79: Đoàn tàu thống nhất BắHCM. sản của bọn phong kiến và phản động trốn ra khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa nhƣ nƣớc ngoài chia cho nông dân. 51 trấn bị phá hủtr y ƣớc chiến tranh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . độ hủy diệt.Quốc hữu hóa ngân hàng. xã hội đƣợ2.Chính quyền CM và các đoàn thể quần chúng . Quốc ca. trong đó có 10 bệnh viện bị san bằng. + Làm trọn nghĩa vụ hậu phƣơng đối với cả . . + Diện tích lúa và hoa màu tăng.Chính quyền CM và các đoàn thể quần bị đánh phá.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài  Miền Nam khắc phục hậu quả chiến tranh. . ộ Miền Nam: hệ thống bén cảng. GV giảng thêm: + Nhiều công trình. .Tất cả các khu công nghiệp bị đánh phá ở mứn cƣớc và ĐD trong tình hình mới. Quá trình: . chúng nhanh chóng đƣợc thiết lập.  Quốc hội khóa VI. 3.Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. thế nào? HS: -. .Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mớ -i Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. về mặt nhà nƣớc nhƣ thế nào? HS: + Đổi tên nƣớc là : CHXHCNVN. nhanh chóng đƣợc thiết lập. . . hầu hết nông trƣờng .Tất cả các tuyến đƣờng sắt. quyết định gì? HS: + Thành phố SG Gia Định đổi là thành phố GV cho HS xem H.Phát hành tiền mới. phóng. .Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cả công nghiệp.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. – 1976). . đƣờng biển. . . xã hội của bọn phong kiến và phản động trốn ra nƣớđƣợ c c tiến hành. . Hoạt động 3: + Chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc  Em hãy trình bày việc hoàn thành thống VN thống nhất. khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa để đi lên nhƣ thế Thành tựu: + Thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 6 tháng cuối nào? HS: -.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài sản Các hoạt động giáo dục văn hóa. c Nam sau 30 năm gián đoạn và H.1.Phát hành tiền mới. giải phóng. toàn b2. công nghiệp.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mới giải kho tàng bị bắn phá.600 công trình thủy lợi. III. phục kinh tế. hoàn toàn. nƣớc. 100% cầu. khắc phục hậu quả chiến tranh.

c. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 – 1985) . 4. các mặt về chính trị + . Nhƣ vậy kì họp của Quốc hội khóa VI đã hoàn . kinh tế.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 32 tìm hiểu : Xây dựng đất nƣớc.2013 của nƣớc CHXHCNVN. Tổ chức thành 3 cấp: Cấp tỉnh và thành tƣ tƣởng. văn hóa – xã hội sẽ gắn liềph n ố trực thuộc TW. Cấp huyện và tƣơng với việc xây dựng CNXH trong cả nƣớc. GV kết luận: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đấu tranh bảo vệ tổ quốc như thế nào ? 179 . Cấp xã và tƣơng đƣơng. đƣơng.Tìm hiểu Việt Nam trong 10 năm đi lên CNXH ( 1976-1985 ) . 3.Bầu Ban Dự thảo Hiến pháp. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). Củng cố: a. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ.Ở địa phƣơng: thành thống nhất nhà nƣớc. cao nhất của nhà nƣớc.

3.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . đánh giá tình hình đất nƣớc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào con đƣờng đi lên CNXH. Kiểm tra bài cũ: a.1985). Kiến thức: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. II.Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc lần thứ IV của Đảng 180 . NXBGD Hà Nội (1998). Tƣ tƣởng: . khôi phục và phát triển KT. trong 10 năm đầu nhân ta phải thực hiện 2 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1976 -1980 và 1981 . nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng XHCN và tiến hành cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây – Nam và biên giới phía Bắc của Tổ quốc . Đại hội đại biểu toàn . b.Cung cấp cho HS những hiểu biết về con đƣờng tất yếu của CM nƣớc ta đi lên CNXH và tình hình đất nƣớc 10 năm đầu.2013 Tuần : 33 Tiết : 47 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG ĐẤT NƢỚC. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. . 2. VH nhƣ thế nào? c.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới của Tổ quốc. thấy đƣợc những thành tích và những hạn chế trong quá trình cả nƣớc đi lên CNXH. Đồ dùng dạy học: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . a. Tình hình 2 miền Nam – Bắc sau đại thắng mùa xuân 1975. Mục tiêu bài học: 1. III. ĐẤU TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (1976 – 1985) I. Hoạt động dạy và học: 1. Việt nam trong 10 năm đi lên CNXH (1976 – 1985)  Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) diễn ra trong hoàn cảnh nào?Nội dung 1. so sánh. Kỹ năêng: .Sử dụng tranh ảnh trong SGK . Thực hiện kế hoạch Nhà chủ yếu của đại hội là gì? nƣớc 5 năm (1976 -1985) HS: -. Ổn định lớp: 2. yêu CNXH. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). Chúng ta thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc nhƣ thế nào? 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. 2 miền Nam – Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh. nhận định. cả nƣớc đi lên CNXH. tình thần lao động xây dựng đất nƣớc. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

Thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. sản xuất phát triển chậm. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn.700 km đƣờng sắt.800km đƣờng bộ.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . . xây dựng mới 1. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. GD tăng nhanh. .Nội dung: 181 (12/1976) . + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. HS: -. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. .Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. GV cho HS xem H.Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh. xây dựng mới 1. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. 3. b. + Thủ công nghiệp.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Thủ công nghiệp. 3. . .Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục.  Em trình bày về việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980).Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng.700 km đƣờng sắt. .800km đƣờng bộ. . + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng. GD tăng nhanh. sản xuất phát triển chậm. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản.2013 quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). . xóa bỏ văn hóa đồi trụy. HS: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể.81: Tàu nƣớc ngoài nhận than tại bến cảng Cửa Ông (Quảng Ninh)  Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng. . + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân.

+ Công nghiệp tăng 6. .Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cải tạo XHCN. bổ sung.4%/năm. . cải tạo XHCN. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. + Quyết định phƣơng hƣớng. . nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện.  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). . HS: -.4%/năm.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân.2013 + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. + Nông nghiệp tăng 4. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982). Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. Thực hiện kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985) a. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. thậm chí 1 số mặt trầm trọng hơn.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai thác. + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh tế. đẩy mạnh.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. + Quyết định phƣơng hƣớng.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai 182 . + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).9%. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). . . nhƣng bắt đầu có điều chỉnh.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. . b. + Nông nghiệp tăng 4.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. đẩy mạnh. . + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. nhiệm vụ.Công trình thủy điện Hòa Bình. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. Thành tựu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 1985). . + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. . + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh t ế. + Công nghiệp tăng 6. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh. 2. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. bổ sung. nhiệm vụ.9%. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Nội dung: + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. .

Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1979) 1.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam.17/2/1979. thác.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. .22/12/1978. . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979.  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nƣớc ta (1978 – 1979). Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. II.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. . . .Nhƣng từ 1978.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. . chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. GV giảng thêm: . . . HS: .Thực hiện quyền tự vệ chính đáng.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc. nhƣng sau khi thắng Mĩ (17/4/1975). 2. thậm chí một số mặt trầm trọng hơn. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. . . .Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam.Công trình thủy điện Hòa Bình. . bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. . chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. chúng lên nắm chính quyền ở CPC đã quay súng vào ta.22/12/1978. HS: . gây ra cuộc chiến tranh ở biên giới Tây Nam.17/2/1979.Bọn Pônpốt quay đại diện cho phái “Khơ me đỏ” đã từng phải dựa vào sự giúp đỡ của VN để đánh Mĩ.Nhƣng từ 1978. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. . nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động.Thực hiện quyền tự vệ 183 .2013 Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam Tổ quốc (1975 – 1979). . . Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện .

Củng cố: a. 3. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và những thành tựu.Tìm hiểu đường lối đổi mới của Đảngđược thực hiện trong hoàn cảnh nào ?Đổi mới đất nước đi lên CNXH là như thế nào ? .Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới đã đạt những thành tựu nào và hạn chế nào? Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƢỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng và những thành tựu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 33 tìm hiểu : VN trên dƣờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ( từ 1986 đến 2000) . c. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980.2013 chính đáng. b. Mục tiêu bài học: 1. Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Tây Nam và phía Bắc của nhân dân ta ( 1975 – 1979) đã diễn ra nhƣ thế nào? 4. Kiến thức: 184 . nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.

 Đảng chủ trƣơng đổi mới. chúng ta thực hiện 2 kế trầm trọng. Tƣ tƣởng: .  Đảng ta chủ trƣơng đổi mới trong hoàn cảnh nào? HS: Trong nƣớc: 1.Sau khi đất nƣớc thống nhất . . nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1986 -1990 . học tập .Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. Ổn định lớp: 2. . yếu kém ngày càng trầm trọng. Kỹ năêng: . hoạch Nhà nƣớc 5 năm.đạt đƣợc những thắng lợi đáng . Quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. 3. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu. .Sau khi đất nƣớc thống kể. b. HS: 2. nhƣng gặp không ít khó khăn. III. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. 1991 1995 . Trong nƣớc: hoạch Nhà nƣớc 5 năm. .đạt .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. Hoàn cảnh đổi mới: .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. Hoạt động dạy và học: 1. b. NXBGD Hà Nội (2003).Sử dụng tranh ảnh trong SGK. nhận định đánh giá con đƣờng tất yếu phải đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới.2000).2013 . Đƣờng lối đổi mới: 185 . 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng đổi mới đi lên CNXH . 2. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đƣờng lối đổi mới đất nƣớc. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985. Kiểm tra bài cũ: a. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986).Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. lần IX (4/2000).từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nƣớc ta.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH.Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi.Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật.Đất nƣớc trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã đƣợc những thắng lợi đáng hội. lần VIII (6/1996). Đồ dùng dạy học: .Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. chúng ta thực hiện 2 kế a. tình thần đổi mới trong lao động . II. công tác. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. 1996 .Do tác động của cuộc CM  Đảng chủ trƣơng đổi mới.Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH. Thế giới: . khoa học kĩ thuật. kể. nhƣng gặp không ít khó khăn.Đất nƣớc trong tình trạng Thế giới: khủng hoảng về kinh tế xã . hội. .  Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng. lần VII(6/1991). hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. Đƣờng lối đổi mới của Đảng. yếu kém ngày càng nhất .

 Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995).Đƣờng lối đổi mới đƣợc đề ra từ Đại hội VI (12/1986) đƣợc bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. thử thách. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị.5 triệu tấn gạo. đứng thứ 3 thế giới. IX. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): . tƣ tƣởng.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. + 1989: ta xuất 1. Thành tựu: . đứng thứ 3 thế giới. thực phẩm. 1. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.2013 GV cho HS xem H. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. + Từ 1989. Đại hội bắt đầu đề ra đƣờng lối đổi mới. HS: Mục tiêu: .84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ.Cả nƣớc tập trung lực lƣợng giải quyết 3 chƣơng trình kinh tế: lƣơng thực. nhƣng trọng tâm là đổi mới kinh tế. H. a. HS: . II. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. VIII. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. + Từ 1989. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đƣờng lối đổi mới (1986 – 2000). với những bƣớc đi thích hợp. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. Mục tiêu: . + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. .85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng. tăng cƣờng ổn 186 . + 1989: ta xuất 1. 2.5 triệu tấn gạo.Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. hàng tiêu dùng và xuất khẩu.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. + Đổi mới phải toàn diện.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990). GV cho HS xem H. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. b.

. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. Thành tựu: .An ninh quốc phòng tăng cƣờng. .Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. . ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. . b. . .Cải thiện đời sống nhân dân.2013 định chính trị. nạn lạm phát bị đẩy lùi.86: Công trình thủy điện Yaly ở Tây Nguyên. . b.Nông nghiệp phát triển liên tục. . .Tăng trƣởng kinh tế nhanh. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. . Thành tựu: .Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. GDP 8.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. xã hội. giữ vững quốc phòng. . b.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. GDP 7% năm.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. GDP 8. b.Nông nghiệp phát triển liên tục. + Nhập khẩu 61 tỉ USD.Quan hệ đối ngoại mở rộng. Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a.Kinh tế tăng trƣởng nhanh.Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. . Mục tiêu: . . + Nhập khẩu 61 tỉ USD. giữ vững quốc phòng. . tăng cƣờng ổn định chính trị.Khoa học – Công nghệ 187 .Bảo đảm an ninh.Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực. + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. . Mục tiêu: . xã hội cơ bản ổn định. 3.Kinh tế đối ngoại phát triển.2%. . về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. HS: Mục tiêu: .Chính trị.Kinh tế tăng trƣởng khá.GD đào tạo phát triển nhanh.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. .Cải thiện đời sống nhân dân. . .Tăng trƣởng kinh tế nhanh. . hiệu quả cao.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. . + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. . nạn lạm phát bị đẩy lùi.Kinh tế đối ngoại phát triển. thử thách. hiệu quả cao.87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN. GV cho HS xem H. . a. . GV cho HS xem H.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000).Bảo đảm an ninh. Thành tựu: . trong 5 năm xuất khẩu đạt 51.6 tỉ USD. GDP 7% năm.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. Thành tựu: . bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội.6 tỉ USD.Kinh tế tăng trƣởng khá. . xã hội.2%.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000. . thoát khỏi đói nghèo. .Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nƣớc và đời sống nhân dân.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. hiệu quả và sức cạnh tranh thấp. 4.Kinh tế phát triển chƣa vững chắc.Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN. xã hội công bằng. . yếu kém để đi lên. . Hạn chế yếu kém: . phương hướng đi lên ? 188 . . thực hiện dân giàu nƣớc mạnh. chuyển biến tích cực. 90: giới thiệu sự thay đổi của nƣớc ta sau 15 năm đổi mới. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xã hội cơ bản ổn định.Chính trị. .Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị. Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn chế và yếu kém gì? HS: GV cho HS xem H. . đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng. chậm giải quyết.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. 3. Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: .Nâng cao vị thế nƣớc ta trên thị trƣờng quốc tế.Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt.Quan hệ đối ngoại mở rộng.2013 . . những thành tựu chúng ta đạt đƣợc trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . Củng cố: a. 5. Theo em . 89.Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm . Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c.GD đào tạo phát triển nhanh.88. văn minh.Nhƣng chúng ta còn không ít khó khăn. Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 2000).Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? . 4. . GV kết luận: Tuy chúng ta đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn trong quá trình đổi mới. d. dân chủ.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc. . Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: . Mục tiêu bài học: 1. chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nƣớc. tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Cho HS sƣu tầm các tranh ảnh. củng cố niềm tự hào dân tộc. 2.Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. hệ thống sự kiện.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? 189 . đặc điểm lớn của từng giai đoạn. Hoạt động dạy và học: 1. III. lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình. bài học kinh nghiệm lớn đƣợc rút ra từ đó. Tƣ tƣởng: . Kiểm tra bài cũ: a. Kỹ năêng: .2013 Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I. 3. II.Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc. Ổn định lớp: 2. Đồ dùng dạy học: .

. Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000. .3/2/1930.Thực dân Pháp tiến hành chƣơng trình khai thác lần thứ 2. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 1. Các giai đoạn lịch sử chính và đặc điểm của tiến trình lịch sử. HS: GHI BẢNG I. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – 1930. . . 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919  đến nay.Cao trào này Đảng đã tôi luyện đƣợc đội quân chính trị hàng triệu ngƣời. cơm áo. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. sau đó bị địch dìm trong máu lửa. Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931. .Cao trào dân chủ 1936 – 1939.Ngay từ khi mới ra đời. chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do. HS: - 190 .Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935.Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945. Giai đoạn 1919 – 1930: . xã hội nƣớc ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa.9/3/1945. phát xít Nhật vào ĐD. Nhật đảo chính  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– 1945. . 2. hòa bình”. Đảng CSVN ra đời. Giai đoạn 1930 – 1945: . từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đƣờng hƣớng và lãnh đạo CM. bài học kinh nghiệm rút ra đƣợc trong thời kì lịch sử này. CM đƣợc khôi phục bùng lên lên với khí thế mới.2013 b. để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi. dân chủ. Nhƣng đó là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. + Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc. đất nƣớc tạm thời chia làm 2 miền. . kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ. Giai đoạn 1945 – 1954: .Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi. Giai đoạn 1954 – 1975: . HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975. Đảng phát động quần chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nƣớc. . hòa bình trở lại miền Bắc. tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất. dân chủ nhân dân.Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cƣờng. Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đƣờng lối: toàn dân. . nhân cơ hội đó. Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nƣớc. bất khuất.Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lƣợc khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH.14/8/1945. dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu. HS: - Pháp. toàn diện. cả 191 . trƣờng kì. dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975.CM tháng 8 thành công. mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.2013  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954. .19/12/1946. .Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. 3. 4. chính quyền non trẻ phải đƣơng đầu với muôn vàn khó khăn thử thách.

H. . 1. .84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. sai lầm. Đại hội Đảng lần VI đề ra đƣờng lối đổi mới. đây là 2 biểu tƣợng của quá trình đổi mới. phƣơng hƣớng đi lên.91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp).Chúng ta đạt đƣợc thành tựu to lớn về nhiều mặt.Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN. chủ yếu là về kinh tế. 5 Giai đoạn 1975  nay: .85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. Nguyên nhân thắng lợi: . chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót. . Đảng ta đã rút ra đƣợc những bài học kinh nghiệm gì? HS: nƣớc đi lên CNXH. nêu rõ con đƣờng chủ yếu cả nƣớc đi lên CNXH. .Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. khó khăn thách thức còn nhiều nhƣng chúng ta nhất định thành công.Tuy vậy. Thành tựu: đã đề xƣớng đổi mới.2013 GV cho HS xem H. Hoạt động 2:  Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919  nay) HS: GV cho HS xem H. chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh. .12/1986. đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. 12/1986. . . đất nƣớc thống nhất. chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền. H.Trong quá trình xây dựng CNXH.Trong quá trình xây dựng XHCN.12/1976. II.  Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo CM. nhƣng còn tồn tại không ít thiếu sót. kiên kì với con đƣờng XHCN đã chọn. nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nƣớc. cả nƣớc đi lên CNXH.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nguyên nhân thắng lợi. đáp ứng đƣợc nhu 192 . những bài học kinh nghiệm. Đại hội lần VI của Đảng b.Sau đại thắng mùa xuân 1975.

.2013 cầu cấp bách của dân tộc.Dƣới sự lảnh đạo của Đảng. 3. Củng cố: a. đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nƣớc và các cơ quan dân cử. đó là cội nguồn của mọi thắng lợi. Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết .Củng cố. c. Bài học kinh nghiệm: .Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919  nay). đƣợc toàn dân ủng hộ. . 2. 193 . Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919  nay). b. với đƣờng lối giƣơng cao 2 ngọn cờ: độc lập dân tộc và CNXH. Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919  nay.Tăng cƣờng khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng. 4. tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

2013 Tuần : 34 Tiết :50 Ngày soạn : Ngày dạy : THI HỌC KÌ II 194 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful