Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: Ngày giảng:

HỌC KỲ I
Tiết 1

PHẦN MỘT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính Liên Xô và kết quả công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh. + Trính bày đƣợc những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX. 2. Tƣ tƣởng : HS cần hiểu đƣợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1945 đến đầu những năm 70 đã tạo cho LXô một thực lực để chống lại âm mƣu phá hoại và bao vây của CNĐQ 3. Kĩ năng :Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tìch, nhận định và đánh giá các sự kiện lịch sử trong những hoàn cảnh cụ thể . II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV: -Bản đồ Liên Xô *HS: đọc và chuẩn bị bài, sƣu tầm tranh ảnh III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp.Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Dạy và học bài mới: Đây là bài mở đầu của chƣơng trính lịch sử lớp 9,các em sẽ học phần lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỉ XX.Nhƣ các em đã biết,sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, LXô bị thiệt hại nặng nề, để khắc phục hậu quả, LXô tiến hành khôi phục ktế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.Vậy Liên Xô đã làm gí để thực hiện những nhiệm vụ đó,chúng ta tím hiểu bài 1 Tiết 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG HS xác định vị trì của Liên Xô trên bản đồ I. Liên Xô ? Ví sao sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên 1.Công cuộc khôi phục ktế sau chiến Xô phải khôi phục và phát triển kinh tế ? tranh ( 1945 - 1950 ) TL: Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô là nƣớc chiến thắng, nhƣng chịu những tổn thất nặng nề ? Trong chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô bị thiệt hại nhƣ thế nào ? - Sau CTTG2, Liên Xô gánh chịu TL : Liên Xô bị thiệt hại nặng nề về ngƣời và của những tổn thất nặng nề GV đƣa ra 1 bảng so sánh với Mĩ để thấy rõ sự
1

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 ? Nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là gí? ? Em cho biết những thành tựu về kinh tế và khoa học kĩ thuật của Liên Xô ( 1945 - 1950 )? - Thành tựu: + Hoàn thành kế hoạch 5 năm (1945 TL: + Liên Xô đã hoàn thành vƣợt mức kế hoạch 1950 ) trƣớc thời hạn 9 tháng 5 năm lần thứ tƣ ( 1946 - 1950 ) 9 tháng + Năm 1950, công nghiệp tăng 73 % + Năm 1950, sản lƣợng công nghiệp tăng 73 % + Nông nghiệp vƣợt trƣớc chiến tranh + Hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng (1939 ) mới +Khoa học kĩ thuật: Năm 1949, LXô + Sản xuất nông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến chế tạo thành công bom nguyên tử tranh ( 1939 ) + Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện + Khoa học kĩ thuật : Năm 1949, Liên Xô chế tạo đƣợc bom nguyên tử, phá vở thế độc quyền hạt nhân của Mĩ ? Ví sao nhân dân Liên Xô đã đạt đƣợc những kết quả trên? (thành tựu) - Nhấn mạnh đó là sự thống nhất về tƣ tƣởng, chình trị của xã hội Liên Xô và tinh thần tự lập tự cƣờng, chịu đựng gian khổ, lao động cần cù, quên mính của nhân dân Liên Xô. ? Thành công trên đem lại ý nghĩa nhƣ thế nào? - Phá vỡ thế độc quyền về bom nguyên tử của Mĩ. - Chứng tỏ sự phát triển vƣợt bậc về KHKT của Liên Xô. GV: Với những thành tựu đã đạt đƣợc từ năm 1946 – 1950 (trong kế hoạch 5 năm lần thứ tƣ) từ 2. Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở năm 1950 liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH nhƣ vật chất kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội thế nào chúng ta chuyển sang mục 2. ( từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX ) GV giải thìch khái niệm” thế nào là xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH”: đó là nền sản xuất đại cơ khì với công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, KHKT tiên tiến. Đây là những cơ * Phƣơng hƣớng chính của các sở vật chất – kỹ thuật mà Liên Xô đã thực hiện kế hoạch là : qua các kế hoạch 5 năm từ 1929 đến nay ? Phƣơng hƣớng,nội dung của kế hoạch 5 năm là + Ƣu tiên phát triển công nghiệp nặng + Thâm canh trong nông nghiệp gì? ? Em hãy cho biết những thành tựu về kinh tế và + Đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ thuật khoa học kĩ thuật của LXô ( Từ 1950 đến đầu + Tăng cƣờng sức mạnh quốc những năm 70 của thế kỉ XX ) phòng HS thảo luận trính bày ý kiến của mính GV đánh giá ,nhận xét: *Về kinh tế:
2

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Sau khi hoàn thành khôi phục ktế, Liên Xô tiếp tục cho xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH + LXô hoàn thành các kế hoạch 5 năm : + 1951 -1955 + 1956 - 1960 * Thành tựu : + Kế hoạch 7 năm 1959 - 1965 + Trong những năm 50 và 60, LXô * Trong những năm 50 và 60 của tế kỉ XX kinh tế là cƣờng quốc công nghiệp thứ LXô tăng trƣởng nhanh: hai trên thế giới, chiếm 20% sản + Công nghiệp tăng 9,6% lƣợng công nghiệp thế giới + Liên Xô là cƣờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ Gv dựa vào SGK minh hoạ thêm + Về khoa học kĩ thuật : Năm 1957, LXô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo - Khoa học kĩ thuật : + Năm 1961, Liên Xô đã phóng thành công con tàu “ Phƣơng Đông “ đƣa nhà du hành vũ trụ đầu + Năm 1957, phóng vệ tinh nhân tạo tiên Gagarin bay vòng quanh trái đất vào vũ trụ GV giới thiệu H1 SGK cho HS quan sát: vệ tinh + Năm 1961, đƣa con ngƣời bay vào vũ nhân tạo đầu tiên nặng 83,6 kg,bay cao 160 km trụ ? Chính sách đối ngoại của LXô trong thời kí này là gì ? TL : + Liên Xô duy trí chình sách đối ngoại hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả các nƣớc + Tìch cực ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng * Chình sách đối ngoại : dân tộc trên toàn thế giới + Hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả + Trở thành chổ dựa tinh thần vững chắc của ptrào các nƣớc cách mạng thế giới + Ủng hộ phong trào đấu tranh giải GV minh họa thêm :Năm 1960, theo sáng kiến của phóng dân tộc trên toàn thế giới Liên Xô, Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về + Chổ dựa vững chắc của hoà bính và việc thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân và trao cách mạng thế giới trả độc lập cho các thuộc địa + Năm 1961, Liên Xô đề nghị Liên hợp Quốc thông qua Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khì hạt nhân + Năm 1963, theo đề nghị của LXô, Liên hợp quốc đã thông qua Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hính thức của chế độ phân biệt chủng tộc ? Theo em những thành tựu của Liên Xô đạt đƣợc có ý nghĩa gí (uy tình chình trị, địa vị quốc tế của Liên Xô đƣợc đề cao,là nƣớc XHCN lớn nhất,hùng mạnh nhất,là 1 trong 2 cực của thé giới sau CTTG2) 4. Sơ kết bài học: Học sinh làm bài tập trong SGK
Tuần 2 – Tiết 2 3

TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. Tiệp khắc. Hoàn cảnh + Hồng quân LXô đã phối hợp với nhân dân Đông Âu.Dạy và học bài mới: PHƢƠNG PHÁP GV chỉ cho HS các nƣớc Đông Âu bằng bản đồ các nƣớc Đông Âu Hỏi:Các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời nhƣ thế nào ? TL: + Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai. + Trính bày đƣợc những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu.Thực hiện các nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân : . họ bị bọn phát xìt chiếm đóng và nô dịch tàn bạo + Khi Hồng quân LXô truy đuổi bọn phát xìt Đức về tới sào huyệt của nó là Béc.2013 Ngày soạn: /8/2012 Ngày giảng: /8/2012 BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo) I. Hôm nay.… b. Đông Âu 1. bản đồ thế giới *HS : Đọc và tím hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk. tranh ảnh tiêu biểu Đông Âu. Hunggari.Soạn giáo án.Bản đồ Đông Âu. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV : .lin. 2. chúng ta sẽ nghiên cứu sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu và thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc này ( từ năm 1945 đến đầu những năm 79 của thế kỉ XX ) 3. kĩ thuật đối ngoại 2. nhận định và so sánh các sự kiện II. sƣu tầm tƣ liệu về các nƣớc Đông Âu III. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. các nƣớc này đã có sự biến đổi sâu sắc + Liên Xô và các nƣớc Đông Âu đã hính thành một hệ thống thế giới mới 3. Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu a. Kiểm tra bài cũ : Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của LXô trong công cuộc xây dựng CNXH ( từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX kinhtế. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai. giúp họ khởi nghĩa dành chình quyền + Một loạt các nƣớc dân chủ nhân dân ra đời : Balan. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng phân tìch. nhân dân Đông Âu đã nổi dậy phối hợp với Hồng quân Liên Xô khởi nghĩa vũ trang dành chình quyền 4 NỘI DUNG II. khoa học. tham khảo tài liệu về Đông Âu . hầu hết các nƣớc Đông Âu đều bị lệ thuộc vào các nƣớc tƣ bản Tây Âu + Trong chiến tranh. Tƣ tƣởng : + Những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH. Giới thiệu bài mới : Tiết trƣớc chúng ta đã học những thành tựu to lớn của LXô xây dựng CNXH.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

+ Ba Lan: Công nghiệp tăng 20 lần so với năm 1938. + Bun-ga-ri: Năm 1975: Công nghiệp tăng 55 lần so với năm 1939.1950 – 1955: Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần 1 -> sản lƣợng ông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến tranh. nhiệm vụ chình của các nƣớc đó là gí ? TL: + Xoá bỏ bóc lột của giai cấp Tƣ sản + Đƣa nông dân vào con đƣờng hợp tác xã + Tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá + Xoá bỏ nghèo nàn lạt hậu + Xây dựng cơ sở vật chất cho XHCN Hỏi : Cho biết những thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc Đông Âu TL: + Các nƣớc Đông Âu đã đạt những thành tựu to lớn 5  Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. Nhiệm vụ : + Xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp tƣ sản + Tiến hành xây dựng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa b.Tuy là các nƣớc tƣ bản nhƣng phần lớn là chậm phát triển. Hỏi : Sau khi các nƣớc Đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH. . trong thời gian này.hoặc cho HS lên bảng điền vào bảng thống kê theo yêu cầu sau: số thứ tự. cô lập về chình trị. .Các thế lực chống CNXH cấu kết với CN đế quốc bên ngoài chống phá cách mạng. Tiệp có phát triển hơn). nông nghiệp tăng gấp đôi. + Các nƣớc Hung -ga-ri. .ngày tháng thành lập.Bị các nƣớc đế quốc bao vây về kinh tế.tên nƣớc. Ru- . Thành tựu . Nam Tƣ. 2. . GV phân tìch hoàn cảnh ra đời của nƣớc CHDC Đức Hỏi : Để hoàn thành thắng lợi cách mạng dân chủ nhân dân ( từ 1946 đến 1949) các nƣớc Đông Âu đã làm gí ? TL: + Các nƣớc Đông Âu xây dựng chình quyền dân chủ nhân dân + Tiến hành cải cách ruộng đất + Quốc hữu hoá các xì nghiệp tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân ? Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân có ý nghĩa gí? * Ý nghĩa: Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. điện khì hoá nông thôn. Tiệp: Đầu những năm 70 đƣợc xếp vào hàng các nƣớc Cn trên thế giới. + CHDC Đức. Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến 1970 ) a. CSVC – KT lạc hậu (Đức§. ? Các nƣớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh nào? .Đƣợc sự giúp đỡ của Liên Xô.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xì dân chủ nhân dân Đông Âu đƣợc thành lập nghiệp của tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ GV yêu cầu HS xác định vị trì 8 nƣớc Đông Âu cho nhân dân trên bản đồ.Đầu những năm 70 trở thành các nƣớc công .nông nghiệp phát triển dặc biệt là An -ba-ni đã xây dựng đƣợc nền kinh té nhiều ngành.2013 + Tiến hành cải cách ruộng đất + Dƣới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản các nƣớc + Quốc hữu hoá các nhà máy.

Cơ sở hính thành : + Cùng chung mục tiêu là xây dựng CNXH + Nền tảng tƣ tƣởng là chủ nghĩa Mác Lênin Hỏi : Sự hợp tác tƣơng trợ giữa Liên Xô và Đông 2.1970 )các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn.2013 + Đầu những năm 10 Đông Âu trở thành các nƣớc công .7 lần + Tổ chức hiêp ƣớc Vác-sa. Hoàn cảnh và những cơ sở hình thành hệ thống các nƣớc xã hội chủ nghĩa a. Sự hình thành hệ thống XHCN Âu đƣợc thể hiện nhƣ thế nào ? + Tổ chức tƣơng trợ ktế SEV TL: Sự hợp tác này đã đƣợc thể hiện trong hai tổ chức : Hội đồng tƣơng trợ kinh tế giữa Liên Xô và các nƣớc Đông Âu và Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va Hỏi:Những thành tựu kinh tế tiêu biểu của khối SEV đã đạt đƣợc ? TL: Từ năm 1951đến 1973..va Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH. khối SEV đã thu đƣợc nhiều thành tựu to lớn + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp bính quân 10% năm +Từ năm 1950 đến 1973 thu nhập quốc dân tăng 5. toàn diện hơn với Liên Xô . Hoàn cảnh : + Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành. Bun -ga-ri : năm 1975 công nghiệp tăng 55 lần…. Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa 1. 1970 : công nghiệp đƣợc xây dựng.Các nƣớc Đông Âu bắt đầu xây dựng CNXH đòi hỏi phải có sự hợp tác cao hơn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sản xuất công nông nghiệp Hỏi: Hệ thống các nƣớc XHCN đƣợc hính thành trên cơ sở nào TL: Liên Xô và Đông Âu cùng một mục tiêu là xây dựng CNXH.nông nghiệp + Bộ mặt ktế XH đã thay đổi căn bản và sâu sắc GV lấy vì dụ: An-Ba-ni là nƣớc nghèo nhất Châu âu. hoà bình anninh Châu Âu và thế giới .  Đầu những năm 70 các nƣớc Đông Âu đã trở thành những nƣớc công nông nghiệp III. giữa các nƣớc b. bộ mặt kinh tế xã hội của các nƣớc này đã thay đổi cơ bản Hỏi : Hệ thống các nƣớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ? . cùng chung hệ tƣ tƣởng Mác Lênin và đều do Đảng Cộng Sản lãnh đạo ma-ni cũng đạt đƣợc nhiều thành tựu.7 lần Liên Xô cho các thành viên vay tiền với lãi suất nhẹ Hỏi : Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va ra đời với mục đìch gí ? TL: + Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO + Để bảo vệ an ninh châu Âu và thế giới + Đây là liên minh phòng thủ quân sự và chình trị 6 *Thành tựu của SEV : + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp 10% năm + Thu nhập quốc dân ( 1950-1973) tăng 5. cả nƣớc đã điện khì hoá. GV kết luận :+ Sau 20 năm xây dựng CNXH ( 1950.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1.1949 1950 10.2013 của các nƣớc XHCN Châu Âu TDụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH. Sơ kết bài học: -Củng cố : +Những nhiệm vụ chình của các nƣớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH + Trính bày về mục đìch ra đời và những thành tựu khối SEV đã đạt đƣợc ( 1951 1973 )? *Bài tập: Hãy điền thời gian cho đúng với sự kiện lịch sử? STT 1 2 3 4 Sự kiện Thành lập liên minh phòng thủ Vác -sa-va Thành lập Hội đồng tƣơng trợ kinh tế (SEV) Các nƣớc đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH Nhà nƣớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời . an ninh Châu Âu và thế giới 4.1949 7 .Dặn dò: -Học bài theo nội dung đã ghi -Trả lời các câu hỏi cuối bài -Vẽ và điền lƣợc đồ Châu âu (trang 6 sgk) tên các nƣớc XHCN -Đọc trƣớc bài 2.1955 8. Thời gian 5. hoà bính.

CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG : *GV: . tính hính trên thế giới có những biến động gí? TL: Cuộc khủng hoảng dầu mỏ tác động đến cuộc khủng hoảng trên thế giới về nhiều mặt: kinh tế. Kỉ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tìch.sƣu tầm tài liệu III. Sự khủng hoảng và tan rã của liên bang Xô viết 1.Bản đồ Liên Xô và Đông Âu .Tranh ảnh.2013 Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012 Tiết 3 BÀI 2. xã hội Liên Xô? -Kinh tế: lâm vào khủng hoảng. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm Hỏi : Thập kỷ từ những năm 70 -> 80 của thế kỷ XX. Kiến thức : Giúp HS . Tƣ tƣởng : giúp HS thấy rõ tình chất khó khăn phức tạp thậm chì cả những thiếu sót. .MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nƣớc Đông Âu 3. khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu từ khủng hoảng dầu mỏ + Đầu những năm 80. đánh giá. 2. tính hính Liên Xô càng khó khăn hơn về sản xuất và đời sống + Đất nƣớc khủng hoảng toàn diện . công nghiệp trí trệ. chình trị. Liên Xô và các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng kinh tế dẫn tới sự khủng hoảng chình trị trầm trọng và CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã sụp đổ .Biết đƣợc nguyên nhân. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX I. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC : 1. trong đó có Liên Xô ? Cuộc khủng hoảng trên thế giới ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến kinh tế. Nguyên nhân : +Năm 1973. Giới thiệu bài mới : Từ giữa những năm 70 và thập kỉ 80 của thế kỉ XX.Biết đƣợc sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông âu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chình trị. Ổn định lớp : Sĩ số 17 vắng 2. xã hội. quá trính khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết. nhận định và so sánh những vấn đề lịch sử II.Để tím hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nhƣ thế nào? Quá trính khủng hoảng ra sao chúng ta cùng nhau tím hiểu bài học hôm nay.những tƣ liệu co liên quan *HS: đọc SGK. nông nghiệp sa sút -Chình trị – xã hội: dần mất ổn định 8 I. Kiểm tra bài củ : Câu hỏi: Nêu những thành tựu các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc tro ng quá trình xây dựng CNXH ? 3.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

? Nguyên nhân nào dẫn đến tính trạng này? - Ban lãnh đạo Liên Xô không tiến hành cải cách, không khắc phục khuyết điểm GV: Theo tƣ liệu sgk cho hs rõ thêm từ những năm 80 về kinh tế - đời sống nhân dân, tệ quan liêu >khủng hoảng trầm trọng GV: Trƣớc cuộc khủng hoảng nhƣ vậy, đòi hỏi các nƣớc phải có những cải cách về kinh tế và chình trị – xã hội, nhƣng ban lãnh đạo Liên Xô lại không tiến hành cải cách. ? Để khắc phục tính trạng đó thí Liên Xô đã tiến hành làm gỡ - TL: Tháng 3/ 1985 Gooc-ba-chôp lãnh đạo Đảng và nhà nƣớc đã đề ra đƣờng lối cải tổ để đƣa LXô thoát khỏi khủng hoảng. Hỏi : Nội dung cải tổ ở Liên Xô là gí ? TL: Họ đƣa ra nhiều phƣơng án cải cách kinh tế nhƣng không thực hiện đƣợc, kinh tế vẫn rơi vào khủng hoảng + Thực hiện cải tổ về chình trị xã hội + Tập trung mọi quyền lực vào Tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự độc quyền của Đảng Cộng Sản + Tuyên bố dân chủ, công khai về mọi mặt Hỏi: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô nhƣ thế nào ? TL : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng rối loạn. Nhiều cuộc bãi công nổ ra. Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ. Nhiều nƣớc cộng hoà đòi li khai. Tệ nạn xã hội ngày càng tăng thêm + Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chình Gooc-ba-chốp nổ ra nhƣng không thành ? Cuộc đảo chình đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nhƣ thế nào + Đảng Cộng Sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + Ngày 21/12/1991, 11 nƣớc cộng hoà họp và kì kết hiệp định giải tán LXô, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) + Ngày 25/12/1991 . Gooc-ba-chốp xin từ chức GV giới thiệu chân dung tổng thống M.Goóc-bachốp Hỏi:Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nƣớc Đông Âu HS nghiên cứu trả lời câu hỏi Giảng : Đa nguyên về chình trị đó là nhiều Đảng
9

2. Diễn biến : + Tháng 3/1985 Gooc-ba -chôp đã đề ra đƣờng lối cải tổ + Chình trị : tập trung mọi quyền lự vào tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự lãnh đạo độc quyền của Đảng Cộng sản

3. Hậu quả : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn + Mâu thuẩn sắc tộc bùng nổ + 19/8/1991, cuộc đảo chình GoocBa-chôp không thành, gây hậu quả nghiêm trọng + Đảng Cộng sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + 21/12/1991, 11 nƣớc đòi li khaii, hính thành cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG ) + 25/12/1991 Liên Xô bị sụp đổ sau 74 năm tồn tại

II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông Âu 1. Quá trình +Từ cuối những năm70 và đầu những

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phái chình trị cùng tồn tại, cùng hoạt động làm mất quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản Hỏi : Hậu quả cuộc khủng hoảng của các nƣớc Đông ÂU nhƣ thế nào? HSTL: Lợi dụng khủng hoảng, CNĐQ và các thế lực chống CNXH kìch động nhân dân, đẩy mạnh chống phá + Đảng Cộng Sản mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Năm 1989, chế độ XHCN ở hầu hết các nƣớc Đông Âu sụp đổ Hỏi : Sự sụp đổ của các nƣớc Đông Âu đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào ?

năm 80 của thế kỉ XX, các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng về ktế và chình trị gay gắt . - Biểu hiện : SGK + Cuối 1988, cuộc khủng hoảng lên tới đỉnh cao + Bắt đầu lan từ Balan sau đó lan nhanh khắp Đông Âu + Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng Cộng Sản 2. Hậu quả + Đảng Cộng Sản các nƣớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Chình quyền mới ở các nƣớc Đông Âu tuyên bố + Các thế lực chống CNXH thắng thế, từ bỏ CNXH và chủ nghĩa Mac- Lênin nắm chình quyền + Thực hiện đa nguyên chình trị + 1989 chế độ XHCN sụp đổ ở hầu + Chuyển sang ktế thị trƣờng hết các nƣớc Đông Âu + Đổi tên nƣớc và ngày quốc khánh, chỉ gọi chung + Năm 1991, hệ thống các nƣớc là cộng hoà XHCN bị tan rã và sụp đổ + Hệ thống các nƣớc XHCN không còn tồn tại. 28/6/1991 khối SEV chấm dứt hoạt động. 1/7/1991 Tổ chức Hiệp ƣớc Vac-sa-va tuyên bố giải thể -Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và các lực lƣợng tiến bộ ? Nguyên nhân sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu : +Nguyên nhân sâu xa là mô hính CNXH có nhiều khuyết tật và thiếu sót, bị sự chống phá của CNĐQ + Những khuyết tật duy trí quá lâu, làm cho CNXH xa rời những tiến bộ văn minh của thế giới 4. Sơ kết bài học: - Củng cố : + Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và tan rã của các nƣớc XHCN Đông Âu + Theo em, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự tan rã, sụp đổ của Liên Xô và các nƣớc Đông Âu *Bài tập : Nối các sự kiện với thời gian cho đúng TT Sự kiện lịch sử Thời gian 1 Đảo chình lật đổ Goóc -ba-chốp 22.12.1991 2 Cộng đồng các quốc gia thành lập (SNG) 25.12.1991 3 T.T Goóc -ba-chốp từ chức CNXH Liên Xô sụp đổ 19.8.1991 - Dặn dò : Học thuộc bài cũ,trả lời câu hỏi sgk và chuẩn bị bài mới cẩn thận Ngày soạn :
10

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tiết 4

Ngày giảng :

Chƣơng II CÁC NƢỚC Á, PHI, M LA TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Bài 3 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Quá trình P. triển của P. trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở Châu Á, Phi, Mĩ La tinh Thấy rõ cuộc Đ. tranh anh dũng và gian khổ của ND các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc Tăng cƣờng tình đoàn kết hữu ngị với các nƣớc Châu Á, Phi, Mĩ la tinh Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng đƣợc những thắng lợi to lớn trong Đ. tranh giải phóng dân tộc… Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản đồ …
II/. CHUẨN BỊ

Tranh ảnh về các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh Bản đồ Thế giới và các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh. - Xem trƣớc bài ở nhà.
III/.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức : Sĩ số 17 vắng 2 . Kiểm tra bài cũ : ? Nội dung cải cách ở Liên Xô? Nhận xét? ? Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nƣớc Đông Âu? 3. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. GIAI ÑOÏAN TÖØ NHÖÕNG Hoạt động 1 Gv: Sau CTTG II các nƣớc Á- Phi _ Mỹ la tinh nhƣ thế nào ? - Caùc nöôùc ÑNAÙ laàn löôïc tuyeân boá ñoäc laäp: + Inñoâneâxia 17.8.1945 Gv: Phong trào tiêu biểu là những nƣớc nào ? + vieät Nam 2.9.1945 Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nƣớc + Laøo 12.10.1945 -Nam AÙ coù Aán Ñoä 1946 Gv: Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Á và Bắc - Baéc Phi coù Ai Caäp 1952 Phi nhƣ thế nào ? - Naêm 1960 coù 17 quoác gia Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm tuyeân boá giaønh ñoäc laäp Châu Phi ? - Mó la tinh Caùch maïng Cuba Hs: Lên bảng xác định vị trí các quốc tuyên bố giành giaønh thaéng lôïi 1.1.1959 độc lập trên TG. => cuoái nhöõng naêm 60 cuûa theá kæ XX heä thoáng thuoäc Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dƣới hai ñòa CNÑQ veà cô baûn suïp hình thức ñoå. + Các nƣớc thuộc địa Bồ Đào Nha + Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở
11 NAÊM 1945 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 THEÁ KÆ XX

Phi-Mỹ-latinh laø gì ? => Cuûng coá ñoäc laäp. Dimbabuê trên bản đồ Châu Phi. Môdămbích. Nammibia. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 70 CUÛA THEÁ KÆ XX.1974 thắng lợi quan trọng trong phong trào đấu tranh giải + Moâ-daêm-bích : 6. Gv: Cuộc đấu tranh ngƣời dân Châu Phi chống chế + Dim-ba-bu-eâ : 1980 độ Apacthai diễn ra ntn ?  11.1975 Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai NHÖÕNG NAÊM 70 ÑEÁN ? GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 90 CUÛA THEÁ KÆ XX.Ngöôøi da ñen giaønh ñöôïc thaéng lôïi thoâng qua baàu cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948.2013 II. miền nam Châu Phi.Dặn dò: Học bài cũ. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA Ngày soạn : 12 . Hs: dựa vào lƣợc đồ xác định vị trí 3 nƣớc : Ăngôla. 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của Đảng quốc dân chính Đảng do ngƣời da trắng . xaây döïng phaùt trieån ñaát nöôùc. soạn bài mới III.Ñaàu nhöõng naêm 60 moät soá nöôùc Chaâu Phi giaønh ñoäc laäp thoùat khoûi aùch thoáng trò cuûa Boà Ñaøo Nha nhö : Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa Bồ Đào Nha là một + Ghi-neâ-Bit-xao : 9. Họ ban bố trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp. Hs: Xác định 3 nƣớc : Nam Phi. Cuûng coá: -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû ÑNA? Keå teân? -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû Chaâu Phi dieãn ra nhƣ thế nào? 5.1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống .  4. Họ cöû vaø thaønh laäp chính tƣớc đọat mọi quyền lợi ngƣời da đen và ngƣời quyeàn nhö : Châu Á đến định cƣ đặt biệt là ngƣời Ấn.1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến + Nam –mi-bi-a:1990 pháp CHNPhi đƣợc thông qua chấm dứt 341 năm tồn tại chế độ Apacthai. Hoạt động 2 Gv: Sử dụng lƣợc đồ các quốc gia châi Phi để hƣớng dẫn.Thaéng lôïi naøy coù yù đầu tiên Cộng Hòa Nam Phi. Gv: Trình bày phong trào giải phóng dân tộc các nƣớc trên ? . GhinêBitxao. khaéc phuïc ngheøo naøn laïc haäu…. + Ăng-goâ-la : 11.1975 phóng dân tộc. nghóa lòch söû to lôùn : xoùa Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ? Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nƣớc Á.boû cheá ñoä phaân bieät chuûng toäc ôû Nam phi.

Rèn luyện kĩ năng tổng hợp. Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: 1-Nêu khái quát diện tích. teá P. tranh theá giôùi thöù II laø thuoäc ñòa cuûa Tƣ Bản phƣơng Tây .Nắm khái quát tình hình các nƣớc Châu á sau C. traøo li khai … -Trong thaäp nieângaàn ñaây caùc nöôùc Chaâu AÙ giaønh ñoäc laäp. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ: ? Phong trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên? ? Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn? 3. töøng böôùc XD.teá vôùi neàn K.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà.Sau C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. trieån: nhö Thaùi Lan. P.Nửa sau theá kæ XX tình hình Chaâu AÙ laïi khoâng oån ñònh (ÑNA. III. đoàn kết với các nƣớc trong khu vực & trên thế giới.Sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa . Nhaät Baûn. tranh haàu heát caùc nöôùc ñaõ giaønh ñoäc laäp .Giáo dục tinh thần quốc tế. phân tích. CHUẨN BỊ . Trung Quoác II. tranh thế giới thứ II .Tröôùc C. tranh chaáp bieân giôùi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . biết sử dụng bản đồ thế giới & bản đồ Châu Á II/. Söï ra ñôøi cuûa nöôùc CHND Trung Hoa -1949 cuoäc noäi chieán Trung Quoác keát thuùc -1/10/1949 nöôùc CHND Trung Hoa tuyeân boá ra ñôøi taïi 13 .Gv :Tranh ảnh về các nƣớc Châu Á Bản đồ Thế giới và các nƣớc Châu Á .Nêu đƣợc những ý chính về các nƣớc Châu Á từ 1945 đến nay -Nét nổi bật nhất ở Châu Á hiện nay.TÌNH HÌNH CHUNG Hoạt động 2 -HS đọc mục 2 ? Có thể chia mục 2 ra mấy giai đoạn? ? Nội dung các giai đoạn đó? .MỤC TIÊU BÀI HỌC: . trieån K. Haøn Quoác. P.Các giai đoạn Phát triển của nƣớc CHND Trung Hoa từ 1949 – nay .2013 Tiết 5 Ngày giảng: Bài 4: CÁC NƢỚC CHÂU Á I. cùng xây dựng xã hội công bằng văn minh .TRUNG QUOÁC 1. dân số Châu Á? . Trung Ñoâng): Bò xaâm löôïc. NỘI DUNG I.

MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : Bài 5 : CÁC NƢỚC ĐÔNG NAM Á 14 . hiện đại hóa đất nƣớc… . ñòa vò treân tröôøng quoác teá ñöôïc cuûng coá 4. caûi taïo ruoäng ñaát.Công cuoäc caûi caùch môû cöûa (1978.nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 5. “Ñaïi CM văn hóa voâ saûn” -Ñôøi soáng nhân dân cöïc khoå 4.nay) . Dặn dò: Học bài cũ.Laø thôøi kì caûi caùch veà Kinh teá: laáy Phát trieån Kinh teá laøm trung taâm. haøng nghìn naêm cheá ñoä Phong kieán … 2. thöïc hiện caûi caùch. chuẩn bị bài mới Tiết 6 I.Ñoái ngoaïi: Thi haønh Chính saùch tích cöïc vì hoaø bình. môû cöûa.Ñaát nöôùc trong thôøi kì bieán ñoäng (1959-1978) -Laø thôøi kì khuûng hoaûng veà Chính trò. Kinh teá qua 2 ñöôøng loài “Ba ngoïn côø hoàng”. Củng cố: -Tóm tắt những nét nổi bật của châu Âu từ năm 1945 đến nay? -Nêu các giai đoạn.2013 Nhận xét: -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -G. caûi taïo coâng-thöông nghieäp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ñối ngoaïi: mang laïi keát quaû toát. “Đại cách mạng Văn hóa Vô sản”? ? Vò trí cuûa Trung Quoác treân tröôøng quoác teá hieän nay? ? Vì sao Trung Quoác coù ñöôïc keát quaû ñoù? Quaûng tröôøng Thieân An Moân -Keát thuùc 1000 naêm ñoâ hoä cuûa Đeá quoác.Möôøi naêm XD cheá ñoä môùi -Töø 1950 Trung quoác tieán haønh tieán haønh khoâi phuïc Kinh teá.Năm 1953 Trung Quoác thöïc hieän keá hoaïch 5 naêm (19531957) . sử của sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa? ? Trình bày thành tựu của KH 5 năm L1 (19531957) của ND Trung Quốc? ? Nêu hậu quả của đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. rút ra kết luận -Mở rộng kiến thức ? Ý nghĩa L. thuùc đẩy Phong traøo CM theá giôùi … 3. viên nhậ xét. Phát trieån VH-GD … .

Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 Gv: dùng lƣợc đồ Châu Á giới thiệu chung về các nƣớc ĐNÁ. hợp tác giữa các nƣớc trong khu vực Biết sử dụng bản đồ ĐNA. Thaùi Lan. xingapo.Văn hoá… Gv: Trƣớc CTTG II các nƣớc ĐNÁ nhƣ thế nào . Anh vaøo khu vöïc naøy. NỘI DUNG I. .2013 Tình hình ĐNA sau Chiến tranh Sự ra đời của tồ chứa ASEAN. nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 3. Châu Á. . III. củng cố tình đoàn kết. . Philipin. thế giới II.Sau chieán tranh ña soá ñeàu ĐNA nhƣ thế nào ? giaønh ñöôïc ñoäc laäp : Inñoânexia.Diện tích . Laøo… Gv: trong những năm 50 tình hình chung các .Tình traïng caùc nöôùc trong nhöõng naêm 50 rôi vaøo tình nƣớc ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ? traïng baát oån. * Muïc tieâu: Phaùt trieån veà ? Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là kinh teá vaø vaên hoaù thoâng 15 .1967 ASEAN ra ñôøi goàm coù 5 nöôùc thaønh vieân : Inñoâneâxia. Gv: Nói thêm về sự ảnh hƣởng của chiến tranh ñaët bieät laø söï can thieäp lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc cuûa Myõ. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. bản đồ thế giới . ĐNA.Ngaøy 8. Malaixia.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. vieät Nam. khu vực Châu Á Thái Bình Dƣơng.Vùng lãnh thổ… . Kiểm tra bài cũ: ? Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay? ? Nêu các giai đoạn.Gv : bản đồ châu Á.Dân số . TÌNH HÌNH CAÙC NÖÔÙC ÑNAÙ TRÖÔÙC VAØ SAU NAÊM 1945. Hoạt động 2 : Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? có bao nhiêu thành viên ? Trụ sở chính đặt tại đâu ? ? Mục tiêu của ASEAN là gì? II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tröôùc chieán tranh laø ? thuoäc ñòa caùc nöôùc phöông Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nƣớc taây. SÖÏ RA ÑÔØI TOÅ CHÖÙC ASEAN.8. caêng thaúng. vai trò của nó đối với khu vực Tự hào về thành tựu của ND ta & ND các nƣớc ĐNA hiện nay. CHUẨN BỊ .

1999 Campuchia 10 => Hiện nay Đông Timo là thành viên thứ 11.9 .1994 thành lập diễn đàn khu vực ARF với sự tham gia 23 quốc gia trong và ngoài khu vực . hoaø bình oån ñònh cuøng nhau phaøt trieån. toaøn veïn laõnh thoå khoâng can thieäp coâng vieäc noäi boä nhau. III.7. soạn bài mới ` Tiết 7 Ngày soạn : Ngày giảng : 16 . Giaûi quyeát tranh chaáp caùc vaán ñeà baèng phöông phaùp hoaø bình. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu.Dặn dò: Học bài cũ. Tr 25. Gv: Cuối những năm 70 thế kỉ XX nền kinh tế các nƣớc ASEAN nhƣ thế nào? Hs: Dựa vào phần tƣ liệu SGk trình bày .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Campuchia. TÖØ ASEAN 6 PHAÙT TRIEÅN THAØNH ASEAN 10. Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì ? qua nhöõng noå löïc vaø hôïp taùc chung giöõa caùc nöôùc thaønh vieân. . * Nguyeân taéc : Toân troïng chuû quyeàn. 4. Vieät Nam.1984 Brunây là thành viên thứ 6 .Hoaït ñoäng chuû yeáu laø Gv: Theo em xu thế phát triển của tổ chức kinh teá. Hôïp taùc cuøng phaùt trieån. ASEAN trong thế kỉ XX-XXI là gì ? . Hoạt động 3 : Gv: Tổ chức ASEAN phát triển nhƣ thế nào ? => Có sự gia nhập nhiều thành thành viên mới trong khu vực vào tổ chức này nhƣ: .4.2013 gì ? Hs: Quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi Gv: Theo em quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN nhƣ thế nào ? => 1975 -1978 thân thiện.Töø nhöõng naêm 90 laàn löôïc caùc nöôùc trong khu vöïc tham gia toå chöùc naøy : Brunaây. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại.9. . Myanma 8. Cuûng coá: -Veõ löôïc ñoà ÑNA & ñieàn teân thuû ñoâ caùc nöôùc? -Taïi sao noùi: “Moät chöông môùi ñaõ môû ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 5. Töø 5 nöôùc thaønh vieân ban ñaàu nay trôû thaønh 10 nöôùc thaønh vieân.Tiến hành họp hoäi nghò thöôøng nieân Hs: Xem hình 11 SGK .1.1997 Việt nam 7 .1997 Lào.Biến khu vực ĐNÁ thành khu vực mậu dịch tự do kinh tế chung gọi tắt là APTA 1992 . Myanma.

-Biết sử dụng bản đồ Châu Phi. nhieàu nöôùc giaønh ñöôïc ñoäc laäp nhö : Ai Caäp 6. biết khai thác tƣ liệu tranh ảnh II.Sau CTTG II phong traøo ñoøi ñoäc laäp ôû Chaâu Phi dieãn ra soâi noåi.Töø cuoái nhöõng naêm 80 tình hình caùc nöôùc Chaâu Phi dieãn ra raát khoù khaên. Angieâri 1962. Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nƣớc Châu Phi sau khi giành đƣợc độc lập  Tập trung phát triển kinh tế và thu đƣợc 17 NỘI DUNG I. TÌNH HÌNH CHUNG . ñoùi ngheøo dieãn ra lieân tuïc keùo daøi … . . giúp đỡ. Kiểm tra bài cũ: -Vẽ lƣợc đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nƣớc? -Tại sao nói: “Một chƣơng mới đã mở ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 2-Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 : Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ? Gv: dùng lƣợc đồ châu Phi giới thiệu sơ lƣợc về châu lục này .Dân số -Khí hậu .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. xung ñoät . => Binh biến Ai Câp 7.2013 Bài 6: CÁC NƢỚC CHÂU PHI I.1953.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ñaëc bieät naêm 1960 goïi laø naêm Chaâu Phi vì coù tôùi 17 quoác gia tuyeân boá giaønh ñöôïc ñoäc laäp.1962 Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ? => có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống thuộc địa ở châu Phi của bọn thực dân xâm lƣợc bị tan rã. ủng hộ ND Châu Phi trong cuộc Đấu tranh giải phóng dân tộc.Diện tích . thế giới. noäi chieán .Phong trào đấu tranh các nƣớc Châu Phi… Gv: sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Phi nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi… Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ? => Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây trình độ nhận thức của ngƣời dân cao hơn những nơi khác. tƣơng trợ.6. khoâng oån ñònh chính trò. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. tranh ảnh có liên quan.1953 nƣớc CH Ai Cập ra đời => Angiêri 1954.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Tình hình chung của các nƣớc Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ II -Cuộc Đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi -Giáo dục HS tinh thần đoàn kết. SGK.1952 – 18. bản đồ Châu Phi. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.

Dân số -Khí hậu.… Gv: Hiện nay châu phi đƣợc xem là lục địa nghèo nhất thế giới. Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam phi ? Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời.Diện tích .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới châu Phi đang khắc phục những tình trạng trên và tiến tới thành lập một khu vực II. xã hội của các nƣớc Châu Phi trong giai đoạn này là gì ?  Chính trị: Bất ổn. đói nghèo  Xung đột sắc tộc.Xoaù boû ñöôïc chính quyeàn thöïc daân da traéng vôùi chính saùch phaân bieät chuûng toä ( Apacthai ) cöïc kì taøn baïo 1993 . xung đột. . điều kiện tự nhiên . sống trong khu biệt lập với ngƣời da trắng đặt dƣới sự lãnh đạo tổ chức “Đại hội dân tộc Phi” ANC . COÄNG HOAØ NAM PHI tƣơng trợ chung hay còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU.Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Phi… Gv: Nƣớc cộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hs : Trả lời => Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc diễn ra nhƣ thế nào ? => Đây là cuộc đấu tranh giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng do ngƣời da trắng cai trị đã thông qua khỏang trên 70 đạo luật cơ bản trong đó ngƣời da đen không có quyền tự do dân chủ.2013 nhiều kết quả khả quan nhƣng chƣa đƣa đất nƣớc thoát khỏi tình trạng khó khăn. Đƣợc sự ủng hộ cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ nghĩa Apacthai gay gắt. kinh tế. nội chiến diễn ra  Kinh tế : Nợ nần chồng chất. Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị. Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam Phi. Hoạt động 2 : Gv: Em biết gì về đất nƣớc Nam Phi ? Gv: Dùng lƣợc đồ Châu Phi xác định đất nƣớc Nam Phi . 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức tổng thƣ ký và bị nhà cầm quyền Châu 18 .1961 Coäng hoaø Nam Phi tuyeân boá ñoäc laäp.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hieän nay chính quyeàn Coäng hoaø Nam Phi ñang ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån neàn kinh teá teá ñaát nöôùc theo höôùng vó moâ nhaèm giaûi quyeát vieäc laøm vaø phaân phoái laïi saûn phaåm.1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông làm tổng thống nƣớc CHNP và ông rời khỏi chức vụ này 1999 . Gv: Hiện nay đất nƣớc Nam Phi phát triển nhƣ thế nào? Gv: Nam Phi ñöôïc xem laø quoác gia giaøu taøi nguyeân nhaát ôû Chaâu Phi. Tháng 5-1994 Nenxơnmanđela trở thành tổng thống ngƣời da đen đầu tiên trong lịch sử nƣớc này.2. ông đƣợc nhân dân ngƣỡng mộ nhƣ ngƣời anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac thai. soaïn baøi môùi Tiết 8 § 7 :CÁC NƢỚC M LA TINH I. 4.1990 chính quyền buộc phải trả tự do cho ông.2013 Phi bắt giam và kết án tù chung thân.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : -Biết khái quát Châu Mĩ La tinh sau C.Daën doø: Hoïc baøi cuõ. ông đƣợc tặng giải Nôben vì hoà bình 1993 .7. Sau 27 năm giam cầm trƣớc áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và ngoài nƣớc 11. Sau khi ra tù đƣợc bầu làm phó chủ tịch ANC 5.Cuûng coá: -Toùm taét tình hình chung cuûa Chaâu Phi? -Dieãn bieán cuoäc Ñ. tranh cuûa CH Nam Phi? 5. tranh thế giới thứ II (CuBa) 19 . Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện này có ý nghĩa gì ? => Chế độ phân biệt chủng tộc đƣợc xoá bả sau hơn ba thế kỉ tồn tại 341 năm. .

.2013 -Thấy đƣợc cuộc Đấu tranh kiên cƣờng của ND Cu Ba. bản đồ Châu Mỹ-latinh. tranh ảnh có liên quan. . giúp đỡ giữa hai nƣớc Việt – CuBa -Biết sử dụng bản đồ II. là bàn đạp. điều kiện tự nhiên thuận lợi có vị trí chiến lƣợc vô cùng quan trọng và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân săn lùng. thành tựu đạt đƣợc của Cu Ba. tƣơng trợ.Myõ La tinh coù vò trí chieán löôïc quan troïng. II.Töø 1945-1959 phong traøo ñaáu tranh giaûi phoùng daân toäc noå ra nhieàu nôi. SGK. Gv: Trƣớc CTTG II đặc điểm chính trị các nƣớc này nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhƣng lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân sau của Mỹ. đoàn kết . ñoä ñoäc taøi Batixta. Kiểm tra bài cũ: -Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi? -Diễn biến cuộc Đấu tranh của Cộng hòa Nam Phi? 3. biết yêu & kính trọng nhân dân Cu Ba -Thắt chặt tình hữu nghị.1959 – 1980 dieãn ra cao traøo khôûi nghóa vuõ trang vaø trôû thaønh Ñaïi luïc nuùi löûa.Tröôùc chieán tranh laø thuoäc ñòa vaø laø saân sau caùc nöôùc TBCN kieåu môùi.Töø 1980 cho ñeán nay caùc nöôùc Châu Mỹ latinh ra söùc phaùt trieån kinh teá vaên hoaù. NỘI DUNG I. là chỗ dựa của .Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ? => 23 nƣớc trải dài từ Mêhicô => Diện tích khoảng trên 20 triệu Km2 với số dân 509 triệu ngƣời bao gồm trung Nam Châu Mỹ => Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh chịu ảnh hƣởng văn hoá Tây Ban Nha-Pháp-Hàlan-Bồ Đào Nha và là thuộc địa những quốc gia này. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Tröôùc chieán tranh CuBa ñaït döôùi söï thoáng trò cheá Mỹ để bành trƣớng thế lực xâm lƣợc thế giới. . NHÖÕNG NEÙT CHUNG . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Ngày 26-7-1953 cuoäc tieán coâng vaøo phaùo ñaøi nhƣ thế nào ? 20 . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nƣớc Châu Mỹ La tinh ? => Khu vực đƣợc bao bọc bởi hai đại dƣơng lớn là Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng và kênh đaò Panama xuyên qua.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Gv: Sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Mỹ latinh .CUBA-HÒN HUØNG ÑAÛO ANH Gv: Em hiểu nhƣ thế nào là sân sau ? => Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ là nơi để bành trƣớng thế lực. => Giàu tài nguyên khoáng sản. .

Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải cách nay CuBa thöïc hieän nhieàu đất nƣớc caûi caùch phaùt trieån ñaát . Vênuêxuêla. Pêru.Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ chế nöôùc theo höôùng môùi. cắm moác ñaàu tieân thành một làn sóng rộng khắp. .Maëc daàu bò Myõ bao vaây Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê và Nicaragoa. Phi có điểm gì giống và khác nhau ? => Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự thống trị CNTD => Khác : Châu Mỹ Latinh thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ thuộc của Mỹ còn Á. Mỹ Latinh với Á. YÙ nghóa: Môû ra kæ => Đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử nguyeân môùi ñoäc laäp daân Achentina. Nicaragoa. Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh Châu Mỹ latinh lại trở thành Đại lục núi lửa ? => Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nƣớc. sôi nổi mạnh mẽ trở toäc. với nhiều nƣớc => Lục CNXH ôû Taây baùn caàu.1. Phi đấu tranh thoát khỏi sự Töø 1956-1958 xaây döïng thống trị CNTB phƣơng Tây. Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nƣớc Châu Mỹ latinh đạt đƣợc những kết quả và thành tựu gì ? => Khôi phục đƣợc chủ quyền và thống nhất lãnh thổ => bƣớc lên vũ đài chính trị thế giới => Một số nƣớc trở thành những nƣớc có nền công nghiệp mới phát triển cao nhƣ : Braxin. Côlômbia. => Khởi nghĩa vũ trang Panama *.1959 chính quyeàn Batixta => Cuộc nổi dậy nhân dân Mêhicô. Pêru bò laät ñoå. caên cöù phaùt trieån löïc Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu biểu ? löôïng caùch maïng => Bãi công ở Chilê -1. Goatêmala toäc gaén lieàn CNXH vaø laø => Cách mạng Cuba laù côø ñaàu trong phong traøo Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh này ? ñaáu tranh giaûi phoùng daân => Diễn ra dƣới nhiều hình thức. độ độc tài thân Mỹ. Hoạt động 2: 21 . địa núi lửa + Bôlivia.2013 Môncada ñaõ môû ñaàu ñaáu Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh Châu tranh vuõ trang. Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế ) Gv: Nhƣng đến những năm 90 lại rơi vào tình trạng không ổn định nhƣ : kinh tế suy giảm. giác ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan rộng ra nhiều nƣớc và nó trở thành một làn sóng nhấn chìm mọi âm mƣu đen tối của Mỹ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . caám vaän töø 1959 cho ñeán . chính trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng.

1. 1945 học đại học luật Lahabana.2013 Hs: quan sát lƣợc đồ đất nƣớc CuBa Gv: em biết gì về đấy nƣớc CuBa ? => Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê. dân số khoảng 11.1959 ? Gv: Cách mạng CuBa thành công có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào đối với CuBa và các nƣớc Châu Mỹ latinh ? Gv: sau khi giành độc lập CuBa phát triển đất nƣớc 22 ..1959 Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ ông trở thành ngƣời lãnh đạo chính phủ CM Cuba. có hình dáng là một con Cá sấu vƣơn dài trên vùng biển. xuất thân trong gia đính điền chủ.000 Km2. Ngày 26. có một vị lãnh tự tài ba Phiđen.1953 là sự kiện gì ? Gv: Giới thiệu chân dung ngƣời anh hùng Phiđen… Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?  Ông sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh Ôrientê.1953 đứng đầu nhóm chiến sĩ tấn công trại lính Môncada nhƣng thất bại bị chính quyền Batixta bắt giam 15.1. là ngƣời bạn lớn nhân dân Việt Nam.5. 1. tổng bí thƣ Đảng cộng Cuba.7.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ bộ vào tỉnh Ôrientê sau đó lên vùng núi xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động chiến tranh du kích.1955 sau đó đƣợc trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những ngƣời yêu nƣớc luyện tập quân sự mua vũ khí chuẩn bị về nƣớc chống lại chế độ Batixta 12.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tham gia phong trào chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nƣớc đỗ tiến sĩ luật học.. cách mạng Cuba có nét tƣơng đồng với cách mạng Việt Nam => Diện tích khoảng 111.3 triệu ngƣời Gv: Hãy nêu phong trào CM CuBa từ 1945 cho đến nay nhƣ thế nào ? Gv: sự kiện ngày 26 .7. chủ tịch hội đồng nhà nƣớc chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Cuba Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến sĩ và ngƣời bạn Chie trên cánh đồng lúa mì… Gv: em có nhận xét gì về ông và những ngƣời bạn của ông qua cuộc chiến đầu này ?  Đó là một cuộc chiến không cân sức Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ? Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngày 1.

Gv: CuBa gaëp nhöõng khoù khaên gì sau khi ñaát nöôùc thoáng nhaát ?  Myõ bao vaây caám vaän veà moïi maët 4. soạn bài mới Tiết 9 Ngày soạn : Ngày giảng : KIỂM TRA 1 TIẾT I.2013 nhƣ thế nào ?  Tieâu dieät nhöõng taøn dö coøn trong nöôùc.Cuûng coá: -Tình hình chung Mó Latinh? .Mục đích yêu cầu 23 . phaùt trieån ñaát nöôùc theo höôùng XHCN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Dieãn bieán cuoäc Ñấu tranh giải phóng dân tộc ở CuBa? 5.Dặn dò: Học bài cũ.

các nhân vật lịch sử.Rèn luyện kỹ năng tƣ duy độc lập. Tiến hành kiểm tra TL Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu TN TL 1(3) Vận dụng TN TL 4 Tổng điểm 0. Chuẩn bị: . Các nƣớc Châu Phi Bài 7. C¸c n-íc MÜ La Tinh Tæng ®iÓm III.5 1 0. Các nƣớc Đông Nam Á Bài 6. Tiến trình lên lớp. Ổn định lớp.5) Á Bài 5.5 3 4 10 1(1) 2.HS : Ôn tập. 24 . Liên xô và các nƣớc Đông Âu từ năm 4(1) 1945 đến giữa những năm70 củathế kỉ xx Bài 4. I. chuẩn bị đồ dùng học tập .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .2013 . đồng thời giúp học sinh biết phân tích.5 ĐỀ KỂM TRA A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ). đánh giá các sự kiện.GV: nghiên cứu.qua bài kiểm tra giúp giáo viên đánh giá đƣợc khả năng tiếp thu kiến thức lịch sử những bài đã học. . Các nƣớc Châu 2(0.Sơ đồ ma trận đề kiểm tra Các chủ đề chính Nhận biết TN Bài1. II.Giáo dục cho HS ý thức tự giác làm bài. (1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng. soạn bài . 2.5) 4 0. 1.5 1(4) 1(0. kỹ năng trình bày cho học sinh.

6/1/1949 B.2013 Câu1: Nƣớc thứ 2 thế giới chế tạo thành công bom Nguyên tử là nƣớc nào? A. (0.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1959 d Cách mạng Cu Ba thành công B/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : (3đ) Công cuộc khôi phục kinh tế hàn gắn vết thƣơng chiến tranh của Liên xô (19451950) diễn ra nhƣ thế nào? Câu 2 : (4đ) Trình bày hoàn cảnh ra đời. mở cửa III. 8/1/1969 C. Thứ 3 C. 1961 Câu 3: Hội đồng tƣơng trợ kinh tế(SEV) đƣợc thành lập vào thời gian nào? A. 1950 C. Thứ 5 D.1953 c Mĩ thiết lập chính quyền độc tài Ba-ti-xta 4 1. mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN ( Các giai đoạn)? ĐÁP ÁN A/ Phần trắc nghiệm:(3đ): I.đen-ca-xtơ-rô và các đồng chí của ông về nƣớc 2 b Tấn công pháo đài Môn-ca-đa 25. Ấn Độ B. (1đ) Hãy nối các mốc thời gian sau vớicác sự kiện trong phong trào cách mạng ở Cu ba sao cho đúng. Thứ 6 II. Trung Quốc đề ra đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. chữ S vào ô trống trả lời sai Câu1: Trong những năm1949-1959. (0.11.1955 3 26.5đ) Tại sao gọi năm 1960 là “Năm Châu Phi” ? IV. Trung Quốc C. 4/1/1949 D.1952 1 a Phi. Anh Câu 2: Liên xô là nƣớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ vào thời gian nào? A.7.5đ) Hãy điền chữ Đ vào ô trống trả lời đúng. Câu2: Tháng 12 năm 1978.25đ Câu1: C Câu2: C 25 Câu3: D Câu4: A . 8/1/1949 Câu 4 : Những năm 50 và 60 của thế kỉ XX sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng hàng thứ mấy thế giới? A. Trung Quốc thực hiện công cuộc cải cách. Thời gian Sự kiện 3. Liên xô D. 1949 B. 1957 D.1.(1đ) làm đúng mỗi câu cho 0. Thứ 2 B. mục tiêu hoạt động của ASEAN.

. Câu 2 : Hoàn cảnh ra đời của ASEAN : Ngày 8. Philipin. XH.1967 ASEAN ra đời gồm có 5 nƣớc thành viên : Inđônêxia.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phá vỡ thế độc quyền của Mĩ.(1đ): Nối một cột đúng cho 0. Quan hệ giữa ASEAN với Việt Nam : => 1975 -1978 thân thiện.2013 II. KT. Thống nhất tƣ tƣởng về CT. Từ năm 1950 sản xuất công nghiệp tăng 73%. Đời sống nhân dân dƣợc cải thiện rõ rệt. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. Tốc độ phát triển nhanh chóng .(0.5đ 1 c 2 a 3 b 4 d B/ Phần tự luận:(7đ) GV dựa vào nội dung ghi bài của học sinh mà cho điểm : Câu 1 : Đề ra kế hoạch khôi phục kinh tế 5 năm. Thái Lan. Mục tiêu: Phát triển về kinh tế và văn hoá thông qua những nổ lực và hợp tác chung giữa các nƣớc thành viên. cần cù lao động quên mình. TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 26 .. hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng mới.5đ): Làm đúng mỗi câu cho 0. xingapo.8. tinh thần tự lập tự cƣờng chịu đựng gian khổ.5đ): Vì trong năm1960 đã có 17 nƣớc Châu phi giành đƣợc độc lập IV.(0. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại Tiết 10 CHƢƠNG III: Ngày soạn : Ngày giảng : M . NHẬT BẢN. Một số ngành nông nghiệp vƣơt mức trƣớc chiến tranh. Malaixia. Chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949.25đ Câu1: S Câu2: Đ III. Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1945-1950 trƣớc thời hạn.

hiện đại hóa -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.2013 BÀI 8 :NƢỚC M I. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. đối ngoại phản động của Mĩ -Nhận thức rõ mối quan hệ Việt Mỹ nhằm thúc đẩy công cuộc Công nghiệp hóa.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy Giới thiệu sơ lƣợc về nƣớc Mĩ. sự chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội Mỹ. sự phân biệt chủng tộc giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng… Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352 tỉ USD Hoạt động 2: HS thảo luận 1. bản đồ thế giới.Tại sao nói nƣớc Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng KHKT lần II => có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu tƣ vào phát triển KHKT 27 . Chi phí quaân söï lôùn. SGK. . 3. dân số ? => diện tích khoảng 159450 Km2 => Dân dố 280562489 triệu ngƣời tính đến năm 2002 Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng ? => Nhờ buôn bán vũ khí => Đất nƣớc xa chiến trƣờng Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ giảm sút ? => Sự vƣơn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu => Kinh tế trong nƣớc không ổn định.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. đồng tiền trong nƣớc mất giá.Myõ ñaït nhieàu thaønh töïu treân taát caû caùc lónh vöïc : . tranh ảnh có liên quan. II.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Sau Chiến tranh Mỹ vƣơn lên đứng thứ I thế giới -Thấy đƣợc chính sách đối nội. phân tích II.Ñaït ñöôïc nhieàu thaønh töïu trong kinh teá : Coâng nghieäp vaø quaân söï… . TÌNH HÌNH NÖÔÙC MYÕ SAU CTTG II Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu nƣớc Mỹ Gv: Em biết gì về nƣớc Mỹ ? diện tích. Cheânh leäch lôùn giöõa giaøu vaø ngheøo trong xaõ hoäi Myõ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . SÖÏ PHAÙT TRIEÅN KHKT CUÛA MYÕ SAU CHIEÁN TRANH . chi phí quân sự quá lớn. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Sau CTTG II neàn kinh teá phaùt trieån nhanh choùng. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. Kinh teá trong nöôùc khoâng oån ñònh .Töø sau 1973 trôû laïi ñaây neàn kinh teá Myõ suy giaûm * Nguyeân nhaân: söï phaùt trieån maïnh cuûa Nhaät vaø EU.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Myõ laø nöôùc khôûi ñaàu cuoäc caùch maïng KHKT laàn II .

Ban haønh moät loaït ñaïo luaät phaûn ñoäng. thực hiện phân biệt chủng tộc… Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của Mỹ nhƣ thế nào ? => Phản ứng gay gắt. choáng phaù caùc nöôùc XHCN vieän trôï loâi keùo khoáng cheá caùc nöôùc phuï thuoäc. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI VAØ ÑOÁI NGOAÏI CUÛA MYÕ 1. mặt trời …) => Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp. đời sống nhân dân có nhiều thay đổi nhanh chóng. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới ( nguyên tử.1946 sáng chế ra máy tính điện tử. 2. Ñoái noäi : Hai Ñaûng Daân chuû vaø Coäng hoaø thay nhau caàm quyeàn nöôùc Myõ. Gv: Nhieàu naêm trôû laïi ñaây Myõ tieán haønh nhieàu chính saùch nhaèm xaùc laäp traät töï theá giôùi môùi do Myõ daãn ñaàu nhöng giöõa tham voïng vaø thöïc teá vaãn coøn moät khoaûng caùch khaù xa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . máy bay và các loại vũ khí khác … Hoạt động 3 Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội của Mỹ ? => Đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công đoàn và đính công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản ) => Đàn áp phong trào công nhân. Nhân dân phản đối gay gắt. Thaønh laäp caùc khoái quaân söï ( NATO ) vaø thieát laäp theá giôùi ñôn cöïc.2013 => Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu => đất nƣớc không bị chiến tranh tàn phá… 2. tên lửa. . Vieät Nam 28 + Công cụ sản xuất mới + Nguồn năng lƣợng mới + Vật liệu mới + Cách mạng giao thông vận tải + Sản xuất vũ khì hiện đại => Mỹ không ngừng tăng trƣởng. Gv: Theo em töø sau CTTG II Myõ ñaõ gaây chieán vôùi nhöõng quoác gia naøo ? => Nhaät 1945. Cuba 1959-1960. máy tự động. Trung Quoác 1945-1960. cách mạng xanh trong nông nghiệp => Chinh phục vũ trụ 7.1969 đƣa con ngƣời lên mặt trăng Hs : quan sát hình 16 SGK => sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại : Boom nguyên tử. trieàu tieân 1950-1953.Hãy nêu những thành tựu đạt đƣợc của Mỹ trong lĩnh vực KHKT ? => 2. Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ nhƣ thế nào ? => Môû roäng vaø baønh tröôùng xaâm löôïc treân theá giôùi. III. Ñoái ngoaïi : Đeà ra chieán löôïc toaøn caàu nhaèm thoáng trò theá giôùi. phong trào chống đối mạnh mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào phản đối chiến tranh ở Việt Nam.

Namtö 1999-2000. Củng cố: -Vì sao Mĩ là nƣớc giàu mạnh nhất? -Nêu những thành tựu Phát triển KH-KT? 5. Nhật Bản vƣơn lên trở thành siêu cƣờng về Kinh tế . Apgaxixtan 2001 cho ñeán nay.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 1961-1975.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : § 9 :NHẬT BẢN Giúp HS nắm đƣợc : -Từ nƣớc bại trận. Iraéc 2003 ñeán nay … 4. soạn bài mới Tuần 11 Tiết 11 I. đứng thứ II thế giới -Những nguyên nhân làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển.Dặn dò: Học bài cũ. 29 .

xicôcƣ.Quân sự ? NỘI DUNG I. bản đồ thế giới. thanh lọc chính phuû.Sau chieán tranh Nhaät tieán haønh haøng loaït caûi caùch daân chuû: Chính trị : 1946 ban haønh Hieán Phaùp môùi. Hônxin Gv: Mỹ chiếm đóng Nhật Bản nhƣng vẫn duy trì chế độ thiên hoàng. .Laø nöôùc baïi traän. Giaûi theå caùc coâng ty ñoäc quyeàn. kiuxiu. tröøng trò toäi phaïm chieán tranh.Ổn địnhlớp: Sĩ số 17 vắng 2. . thaát nghieäp thieáu löông thöïc …. so sánh.Nhật từ những năm 90 đến nay -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. Kinh tế : 1946-1949 caûi caùch ruoäng ñaát. ( Gồm 6800 hòn đảo cấu tạo nên) Gv: Em hãy cho biết tình hình nƣớc Nhật sau CTTG II ? => 13 triệu ngƣời thất nghiệp => Sản lƣợng lúa đạt 2/3 trung bình của các năm => Sản xuất công nghiệp 10% năm chỉ còn ¼ => Lạm phát tăng => chủ quyền đất nƣớc chỉ còn trên 4 hòn đảo: Hôccaiđô. ñaát nöôùc bò chieán tranh taøn phaù naëng neà.Chính trị ? . Kiểm tra bài cũ: -Vì sao Mĩ là nƣớc ghiàu mạnh nhất? -Nêu những mặt trái của sự Phát triển KH-KT? 3.Điều kiện tự nhiên . ban haønh caùc quyeàn töï do daân chuû. maát heát thuoäc ñòa.Kinh tế ? .2013 -Mối quan hệ Việt . giaûi giaùp löïc löôïng vuõ trang.Dân số 127 460 000 ngƣời ( 2006) .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. phân tích. *. liên tƣởng II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. chính quyền tiến hành cải cách dân chủ dẫn đến sự chuyển biến sâu sắc : Chuyển từ chế độ chuyên chế sang dân chủ là nguyên nhân tạo nên nhân tố thần kì trong sự khôi phục và phát triển kinh tế Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ? . TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH .ñaát nöôùc bò quaân ñoäi nöôùc ngoaøi chieám ñoùng.Diện tích 377 906 km2 . SGK. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. tranh ảnh có liên quan. Quân sự : xoaù boû chuû nghóa quaân phieät. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: dùng lƣợc đồ châu Á giới thiệu nƣớc Nhật Bản Gv: Em biết gì về đất nƣớc này ? .. YÙ nghóa caûi caùch : 30 .

tieát kieäm … 2. xe máy. Ñaàu nhöõng naêm 90 suy thoaùi keùo daøi. Ñeán nhöõng naêm Nhật 70 trôû thaønh moät trong ba trung taâm kinh teá taøi chính cuõa Theá giôùi. ôtô. Nhaø nöôùc ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån naêng ñoäng coù hieäu quaû. III. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lƣu VAØ ÑOÁI NGOAÏI NHAÄT BAÛN suy thoái kinh tế nhƣ : tốc độ tăng trƣởng KT SAU CHIEÁN TRANH chậm lại. Caùc Ñaûng hoaït ñoäng coâng khai. thép. bò Myõ vaø phöông Taây caïnh tranh gaây gaét. Dự trữ vàng và ngoại tệ vƣợt Mỹ. hàng điện tử và trở thành 3 trung tâm kinh tế lớn TG. II. thieáu löông thöïc. hàng hoá Nhật có mặt khắp các nƣớc trên TG… Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì nền kinh tế Nhật ? Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một số khó khăn nhất định. Ngöôøi lao ñoäng ñöôïc ñaøo taïo chu ñaùo caàn cuø. đứng đầu thế giới về tàu biển.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thâm hụt 1. Heä thoáng quaûn lyù cuûa nhaø nöôùc coù hieäu quaû. đƣờng sắt. Ñoái ngoaïi : .2013 Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ? Chuyeån ñaát nöôùc töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä daân chuû taïo neân söï phaùt trieån thaàn kì veà kinh teá. Khoù khaên : Đaát nöôùc ngheøo taøi nguyeân. nhiều công ti lớn phá sản. Gv: Chính sách đối nội của Nhật nhƣ thế nào ? 31 2. NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUÏC VAØ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH Hoạt động 2: Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển nhƣ thế nào ? => Tổng sản phẩm quốc dân từ 1950-1968-19731989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ USD vƣơn lên đứng thứ II TG sau Mỹ => 1990 thu nhập bình quân trên đầu ngƣời đạt 23796 USD năm vƣợt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau Thuỵ Sĩ => Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II TG sau Mỹ. Ñoái noäi : ngân sách … Chuyeån töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä töï do daân Hoạt động 3 : chuû. Thuaän lôïi : Kinh teá taêng tröôûng nhanh choùng nhôø nhöõng ñôn ñaëc haøng cuûa Myõ trong 2 cuoäc chieán tranh Trieàu Tieân vaø Vieät Nam. 1. Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ? HS : Trả lời => * Nguyeân nhaân : Nhôø truyeàn thoáng vaên hoaù giaùo duïc laâu ñôøi .

8. quân đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật => Thi hành chính sách mềm mỏng.1951 kí hieäp öôùc an ninh Myõ + Nhaät. soạn bài mới Tiết 12 Ngày soạn : Ngày giảng : § 10 : CÁC NƢỚC TÂY ÂU I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Thi haønh Gv:Chính sách đối ngoại của Nhật là nhƣ thế nào chính saùch ñoái ngoaïi meàm ? moûng.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Giúp HS nắm đƣợc-Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh 32 .2013 Hoaøn toaøn leä thuoäc vaøo Myõ. buôn bán viện trợ kinh tế cho các nƣớc đang phaùt trieån nhö Vieät Nam qua nguoàn quyõ ODA 4.Dặn dò: Học bài cũ. trao đổi. taäp trung phaùt trieån => Kí hiệp ƣớc an ninh Mỹ + Nhật : cho phép kinh teá.9. Củng cố: -Ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật Bản? -Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Phát triển? 5.

Sau CTTG II bò chieán tranh taøn phaù naëng neà .Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. phân tích và tổng hợp II. những nguyên nhân đƣa đến sự liên kết khu vực của Tây Âu và quan hệ của các nƣớc Tây Âu và Mĩ từ sau C. tranh ảnh có liên quan.Pháp : SX công nghiệp giảm 38% SX nông nghiệp giảm 60% so với trƣớc chiến tranh . Kiểm tra bài cũ: -Nêu ý nghĩa của những cải cách của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ II? -Nguyên nhân nào dẫn đến sự Phát triển thần kì của Nhật Bản? 3. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 -Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nƣớc Tây Âu đã đi đầu -Nhận thức đƣợc mối quan hệ. TÌNH HÌNH CHUNG .Ñeå khoâi phuïc kinh teá hoï phaûi chaáp nhaän keá hoaïch Macsan do Myõ ñeà ra daãn ñeán Taây Âu leä thuoäc vaøo Myõ. Hs: dựa vào SGk trả lời Gv: Để khôi phục kinh tế các nƣớc Tây Âu đã làm gì ? Hs=> nhận viện trợ kinh tế của Mỹ theo “kế hoạch phục Hƣng Châu Âu”. hạ thuế quan đói với hàng hóa do Mỹ nhập vào. Qua đó các nƣớc Tây Âu tuân theo 1 số điều kiện do Mỹ đặt ra : không đƣợc tiến hành quốc hữu hóa xì nghiệp. bản đồ các nƣớc Tây Âu.tranh thế giới thứ II -Quan hệ Việt Nam với Tây Âu đƣợc thiết lập và ngày càng Phát triển từ năm 1990 -Biết sử dụng bản đồ. SGK. gạt những ngƣời cộng sản ra khỏi chình phủ. .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng bản đồ TG giới thiệu các nƣớc Tây Aâu Gv: Tình hình các nƣớc Tây Aâu sau CTTG II nhƣ thế nào ? Gv: Nêu những số liệu chứng minh ? . Gv: Kế hoạch Macsan đƣợc thực hiện nhƣ thế nào? Hs => tiến hành từ 1948-1951 tổng số tiền là 17 tỉ USD.Italia : SX công nghiệp giảm 30% SX nông ngiệp chỉ dáp ứng 1/3 nhu cầu lƣơng thực trong nƣớc. quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của liên minh Châu Âu -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. 33 NỘI DUNG I.

1949.Kinh tế Tây Đức phát triển nhanh chóng.1945 => Pháp : Đông Dƣơng 9.3. Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ giữa Tây Aâu và Mỹ nhƣ thế nào ? Gv: Macsan là ngƣời nhƣ thế nào? => Viên tƣớng năm sao nƣớc Mỹ (1880-1959) lúc đó đang giữ chứng ngoại trƣởng Mỹ tại Tây Âu Gv: Chính sách đối ngoại Tây Âu sau CTTG nhƣ thế nào ? Hs : Tiến hành xâm lƣợc lại và thống trị các nƣớc thuộc địa.Xu höôùng môùi ôû Taây Aâu trong thôøi kì naøy laø Hoạt động 2: Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hƣớng mới Tây lieân keát kinh teá caùc nöôùc trong khu vöïc.1957 coäng ñoàng naêng Hs : Thành lập các tổ chức cộng đồng löôïng nguyeân töû thaønh laäp ( 6 Thành viên) Gv: Cung cấp thêm phần tƣ liệu quá trình thành lập .1957 coäng ñoàng kinh teá Chaâu Aâu ra ñôøi 34 . tham gia khối quân sự chung gọi tắc là NATO 4.1949) .1949) .10. Gv: Nguyên nhân nào đƣa đến nƣớc Đức thống nhất ? Hs : Liên Xô lâm vào khủng hoảng cộng với sự II. tieán haønh chaïy ñua vuõ trang… . * Ñoái ngoaïi: Tieán haønh xaâm löôïc laïi vaø thoáng trò caùc nöôùc thuoäc ñòa. SÖÏ LIEÂN KEÁT KHU phát triển của CHLB Đức luôn trội hơn CHDC VÖÏC Đức.3. tiến hành chạy đua vũ trang chống lại Liên Xô và các nƣớc XHCN Đông Âu => Hà Lan : Inđônêxia 11.1949 ) vaø CHDC Ñöùc ( Ñoâng Ñöùc 10. về phìa Chình quyền các nƣớc Tây Âu đã làm gí? Hs : Giai cấp tƣ sản thu hẹp các quền tự do dân chủ.4. Âu là gì ? Hs : Xu hƣớng mới ở Tây Aâu trong thời kì này là .1951 coäng ñoàng than theùp Chaâu Aâu ra ñôøi ( 6 liên kết kinh tế các nƣớc trong khu vực.2013 Đó là kế hoạch do Mỹ đƣa ra. -Ngaøy 3. .1949 ) và CHDC Đức ( Đông Đức 10.1990 nöôùc Ñöùc taùi thieát thoáng nhaát goïi taéc laø CHLB Ñöùc.Kinh teá Taây Ñöùc phaùt trieån nhanh choùng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1945 => Nhƣng tất cả đều thất bại Gv: Tình hình nƣớc Đức sau chiến tranh nhƣ thế nào? Hs : Sau chiến tranh nƣớc Đức chia làm hai miền : CHLB Đức ( Tây Đức 9. xóa bỏ cải cách tiến bộ đã thực hiện trƣớc đây.25. Thành viên) Gv: Sự liên kết diễn ra nhƣ thế nào? .1949.1945 => Anh : Mã Lai 9. ngăn cản các phong trào của công nhân và dân chủ.Sau chieán tranh nöôùc Ñöùc chia laøm hai mieàn : CHLB Ñöùc ( Taây Ñöùc 9. tham gia khoái quaân söï chung goïi taéc laø NATO 4.

xoaù boû haøng raøo thueá quan.tranh gay gắt vì những mục tiêu: Hoà bình thế giới. töï do löu thoâng buoân baùn.Dặn dò: Học bài cũ. độc lập dân tộc và hợp tác Phát triển 35 .1999 ñoàng EURO ñöôïc phaùt haønh. soạn bài mới Tiết 13 Chƣơng IV Ngày soạn : Ngày giảng: QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ 1945 ĐẾN NAY Bài 11 :TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I. * Muïc tieâu : Hình thaønh thò tröôøng chung. ( goïi taét laø EEC ) .MỤC TIÊU BÀI HỌC: Hs nắm đƣợc: -Sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau chiến tranh thế giới thứ 2 và hệ quả của nó nhƣ sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc.7. Gv: Kết hợp lƣợc đồ hình 21 SGK minh hoạ Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Âu laø gì ? => Thoaùt khoûi söï aûnh höôûng cuûa Myõ.1. tình trạng “Chiến tranh lạnh”đối đầu giữa hai phe -Tình hình thế sau Chiến tranh lạnh: những hiện tƣợng mới và xu thế Phát triển của thế giới hiện nay -Hs biết khái quát toàn cảnh thế giới nửa sau thế kỉ XX với những diễn biến phức tạp và cuộc Đ.2013 liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành đồng tiền chung EURO. Củng cố: -Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết kinh tế Châu Âu? -Vì sao các nƣớc Tây Âu có xu hƣớng liên kết với nhau? 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4.1991 ñoåi teân thaønh lieân minh Chaâu Aâu . 1.1957 coäng ñoàng Chaâu Aâu EEC ra ñôøi ñeán thaùng 12.

11/12.1945 tại Liên Xô gồm 3 . SGK.Những quyết định trên hính Gv: Thế nào là trật ựt thế giới 2 cực ? => do hai cƣờng quốc đứng đầu mỗi cực đó là thành trật tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta LXô và Mỹ II. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI 1.1945 hội nghị đại biểu 50 Giữ gín hoà bính và an ninh thế quốc gia họp tại Sanphranxico ( Mỹ ) thông qua giới.2013 -Có thói quen quan sát và sử dụng bản đố thế giới.4. SỰ THÀNH LẬP LHQ Hoạt động 2: Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào.Hội nghị I-an-ta diễn ra Hs: quan sát hính 22 từ trái sang phải từ4. rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. với mục đìch là gí ? . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ? NỘI DUNG I. khái quát L. Đấu tranh chống chủ nghĩa 36 . nhiệm vụ là .4-26. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Anh.sử II. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. Châu Âu. Nội dung : Gv: Trính bày nội dung hội nghị ? Phân chia lại khu vực ảnh hƣởng Hs: Dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời Gv: => Thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Việt Nam của 2 cƣờng quốc lớn Mỹ và Liên Xô đối với nƣớc Đức.Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ . Kiểm tra bài cũ: -Hãy cho biết mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết Tây Âu? -Nguyên nhân hình thành các khối liên kết? 3.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. 2. tranh ảnh có liên quan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Liên Xô .Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. tại đâu CTTG II sắp bƣớc vào giai đoạn kết thúc. Nhiệm vụ : Duy trí hoà bính và an ninh thế giới.lin : Chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Liên Xô => I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị 2.Xta. Hoàn cảnh: Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào. 9. bản đồ các nƣớ Tây Âu.1946 Châu Á. Vai trò : đồng thế giới ? Gv: => Từ 25. .Sớcsơn : Thủ tƣớng Anh quốc gia : Mỹ. thúc đẩy phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các nƣớc trên thế giới trên cơ sở tôn trọng chủ quyền bính đẳng giữa các quốc gia và nguyên tắc dân tộc tự Gv: Em hãy nêu vai trò của LHQ đối với cộng quyết của các nƣớc trên thế giới.Ra đời trong lòng hội nghị I-anta gì ? 1.

Mỹlatinh… Hoạt động 4: IV. thành lập các liên minh quân sự. cúm gia cầm. tănng cƣờng hoạt động đại tây dƣơng ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO phá hoại ( nhất là Liên Xô và các nƣớc XHCN ) ( Trung Cận Đông ). tăng cƣờng ngân sách quân vây cấm vận kinh tế.2013 hiến chƣơng và thành lập LHQ .Thế giới chuyển từ đối đầu sang và các nƣớc XHCN sụp đổ. bệnh tật gây ra nhất là ở các khu vực Châu Á. hiện nay LHQ có khoảng 191 nƣớc thành viên Hs: Quan sát hính 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên họp quốc. Các cƣờng quốc chạy đua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngƣời trên thế giới vẫn còn trong tình trạng đói nghèo. mua chuộc. XH ( bệnh SARS. => Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực . thiên tai .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: => LHQ đã hỗ trợ VN hàng triệu đôla phát triển trên các lĩnh vực nhƣ: KT.12.1977 Hoạt động 3: Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ? => Sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng sâu sắc Gv: Em hiểu nhƣ thế nào về chiến tranh lạnh ? => Là chình sách thù địch về mọi mặt các nƣớc có quan hệ với Liên Xô và XHCN Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ? thực dân và chủ nghĩa Apacthai.Sau chiến tranh Mỹ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu Biểu hiện : chạy đua vũ trang. đã kìch. VH. hăm dọa … ) => đối đầu hai khối quân sự NATO >< VASAVA Hậu quả : Thế giới luôn trong tính trạng Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gí ? căng thẳng. lôi kéo. THẾ GIỚI SAU Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào CHIẾN TRANH LẠNH với sự kiện là gí ? . tăng cƣờng hoạt động phá hoại (đảo chình ) gây chiến tranh tâm lì chống các nƣớc CNXH và Liên Xô ( nói xấu. Giúp các nƣớc phát triển về kinh tế trong đó có Việt Nam III. đối thoại. thành lập các khối quân sự nhƣ NATO ( Bắc chình trị. cô lập chình trị. Phi. 37 . UNESCO… ) => Việt Nam gia nhập LHQ 9. CHIẾN TRANH LẠNH . bảo vệ môi trƣờng. Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh nhƣ thế nào ? tiến hành chiến tranh khu vực. => Bao vây cấm vận kinh tế. HIV/AIDS. dụ dỗ. . cô lập về sự. bao => Chạy đau vũ trang.hính thành trật tự thế giới đa cực.1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng bì thự đảng cộng sản LXô gioóc-ba-chóp tuyên bố chấm dứt Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ? => Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô chiến tranh lạnh. quỹ nhi đồng UNICEP.

tôn giáo . tôn giáo.ý nghĩa lịch sử và tác động của cƣôc cách mạng khoa học. SGK. áp dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất… => Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở thành lẻ đi sau và lạc hậu … Gv: Chẳng hạn nhƣ Việt Nam … .trieån cuûa theá giôùi hieän nay? -Nhieäm vuï to lôùn cuûa ND Vieät Nam hieän nay laø gì? 5. Châu Phi. . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. rút ngắn khoảng cách các nƣớc giàu và nghèo. biên giới.Xuất hiện chiến tranh khu vực. Tiết 14 CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC-KĨ THUẬT TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 12 :NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC –KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.kĩ thuật lần thứ hai của loài ngƣời -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy . tài liệu về thành tựu Cuộc CMKHKT lần thứ hai.Daën doø: Hoïc baøi cuõ.phân tích tổng hợp sự kiện lịch sử -Xác định ý luôn vƣơn lên không ngừng . sắc tộc giữa các phe phái hoặc nội chiến.2013 => Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc => thế giới lại rơi vào tính trạn bất ổn định giữa các khu vực các quốc gia.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Công cụ sản xuất mới. ( Nam Phi. Mỹlatinh.phấn đấu không mệt mỏi để tiếp thu những thành tựu khoa học II. 4.. Cuûng coá: -Neâu caùc xu theá trong vieäc P. soaïn baøi môùi CHƢƠNG V. Tây Á. Gv: Tai sao nhân loại nói nhƣ vậy ? => Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG. Đông Nam Á … ) Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhƣng sự phát triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc. khu vực. tranh ảnh có liên quan. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 38 .MỤC TIÊU BÀI HỌC : -Nguồn gốc những thành tựu chủ yếu .Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc trong tâm. lãnh thổ .

2013 1.Sinh. -Taïo sinh saûn baèng phöông phaùp sinh saûn voâ tính (1997) -Nhöõng coâng cuï môùi cuûa moät -Baûn ñoà veà gen ngöôøi ñöôïc coâng boá(2000) cuoäc caùch maïng laø gì? 2.Coâng cuï saûn xuaát : -Maùy tính ñieän töû .Thoâng tin lieân laïc: ? Maùy bay sieâu aâm. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoaït ñoäng 1: -Em neâu nhöõng thaønh töïu khoa hoïc cô baûn cuûa caùch maïng khoa hoïc kó 1.taøu hoaû toác ñoä .chinh phuïc vuõ 5.Naêng löôïng môùi : -Naêng löôïng nguyeân töû . -Nhöõng kó thuaät ñöôïc öùng duïng vaøo thöïc tieãn vaø aûn xuaát phuïc vuï cuoäc soáng .maùy töï ñoäng vaø -Naêng löôïng môùi ñöôïc phaùt minh ? heä maùy töï ñoäng nghieân cöùu sinh hoïc -Nhöõng vaät lieäu môùi ñöôïc phaùt 3. Kiểm tra bài cũ: .YÙ nghóa : -Ñaùnh daáu moác lòch söû tieán hoaù cuûa vaên minh nhaân loaïi -Thay ñoåi to lôùn trong cuoäc soáng con ngöôøi -Möùc soáng con ngöôøi naâng cao 39 NỘI DUNG I.YÙ nghóa vaø taùc ñoäng: khoa hoïc –kó thuaät ? 1.Chinh phuïc vuõ truï : -Veä tinh nhaân taïo (1957) -Con ngöôøi ñaët chaân leân maët Hoaït ñoäng 2: -Neâu yù nghóa cuûa cuoäc caùch maïng traêng(1969) II.naêng xuaát cao 6.Khoa hoïc cô baûn : thuaät laàn II.Hoaù cô baûn laø gì? .Vaät lieäu môùi : Chaát deûo polime.phaùt soùng truyeàn hình 7.gioù.naêng löôïng minh ? maët trôøi.Ổn định lớp : sĩ số 17 vắng 2.thuyû trieàu … -Trong noâng nghieäp ñöôïc naâêng cao 4.Lí .Bài soạn Lịch Sử 9 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Năm học 2012 .Caùch maïng xanh: truï laø nhöõng thaønh töïu nhö theá naøo Taïo gioáng môùi .Chiến tranh lạnh là gì?Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ? 3. -Nhöõõng phaùt minh ngaønh khoa hoïc -Nhöõng phaùt minh to lôùn ñaùnh daáu böôùc nhaûy voït trong Toaùn .NHÖÕNG THAØNH TÖÏU CHUÛ YEÁU CUÛA CUOÄC CAÙCH MAÏNG KHOA HOÏC –KÓ THUAÄT : .chaát titan naêng suaát laø gì? -Giao thoâng lieân laïc.

Tập dƣợt phạn tích các sự kiện theo quá trình L.Haäu quaû : -Cheá taïo vuõ khí coù söùc taøn phaù vaø huyû dieät cuoäc soáng -OÂ nhieãm moâi tröôøng naëng neà .hoïc baøi -Chuaån bò baøi môùi Hoïc baøi cuõ. tranh ảnh có liên quan. Tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lƣợng XHCN. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 40 . soaïn baøi môùi Tiết 15 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY I. Cuûng coá : -Nhöõng thaønh töïu khoa hoïc –kó thuaät laàn 2 -Nhöõng taùc ñoäng vaø yù nghóa leân cuoäc soáng 5. kết quả và nguyên nhân của chúng II. Daën doø: -Laøm baøi taäp . triển của thế giới hiện nay -Nhận thức đƣợc cuộc Đ. diễn biến. sử: Bối cảnh xuất hiện.sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (2000) -Nắm đƣợc những nét nổi bật nhất và cũng là nội dung chủ yếu chi phối tình hình thế giới từ 1945 đến nay -Thấy đƣợc xu thế P. phân tích và tổng hợp giữa các chƣơngbài mà HS đã học.dòch vuï taêng ngöôøi? 2. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. SGK. độc lập dân tộc. dân chủ tiến bộ và CN ĐQ cùng các thế lực phản động -Sự quan hệ của Việt Nam trong trƣờng quốc tế -Biết rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.xuaát hieän nhöõng beänh hieåm ngheøo 4.2013 -Lao ñoäng noâng-coâng nghieäp -Haäu quaû cuoäc caùch maïng ñeán con giaûm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Giúp HS củng cố kiến thức đã học về L. tài liệu về Lịch sử thế giới từ 1945 đến nay.

Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. trài của CM KHKT 3. Phi. Phát trieån. nó chi phối và CMKHKT TK XX tác động mạnh mẽ. Hãy tóm tắt ngắn gọn các mục trong bài 13 -Mục 1: phải nêu đƣợc 5 ý cơ bản -Mục 2: phải nêu đƣợc 4 ý cơ bản NỘI DUNG I. noäi chieán.2013 1. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Năm học 2012 . viên nhận xét. soạn bài mới 41 . sử từ 1945-1991. suïp ñoå cuûa CNXH -Qúa trình đấu tranh giaûi phoùng daân toäc. Chính trị thế giới và quan hệ quốc tế II. xây dựng trieån ñaát nöôùc cuûa AÙ. thaûo hieäp giöõa caùc nöôùc lôùn -Caùc nöôùc ñeàu laáy vieäc P.Bài soạn Lịch Sử 9 III.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: ? Dựa vào kiến thức đã học. rút ra kết luận traät töï theá giôùi hai cöïc -Mở rộng kiến thức (nếu có) -Việc thế giới chia thành hai phe là đặc trƣng bao -Thaønh töïu cuûa cuoäc trùm giai đoạn L. Củng cố Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới từ sau 1945 đến nay? 5.Dặn dò: Học bài cũ. ñe doaï nghieâm troïng hoaø bình ôû nhieàu khu vöïc 4. Kiểm tra bài cũ: ? Thành tựu của CM KHKT? ? Nêu những mặt phải. teá laøm troïng ñieåm -Nguy cô bieán thaønh xung ñoät.CAÙC XU THEÁ PHÁT Hoạt động 2: TRIEÅN CUÛA THEÁ GIÔÙI -Sự hình thành trật töï theá giôùi môùi chæ ñang NGAØY NAY trong quaù trình hình thaønh -Söï ñang hình thaønh Traät töï -HS phaûi laáy ñöôïc VD minh hoaï qua caùc theá giôùi ña cöïc baøi ñaõ hoïc -Xu theá hoaø hoaõn. sâu sắc đến tình hình đời sống Kinh tế. nội dung bài học (bài 13).NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA LỊCH SỬ TỪ 1945 ĐẾN NAY -Söï hình thaønh. trieån K. Mó La tinh -Söû phát trieån kinh teá cuûa Mó-caùc nöôùc Taây Aâu vaø söï hình thaønh caùc Trung tâm kinh tế chình trị theá giôùi cuûa Nhận xét: TBCN -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -Söï hình thaønh-tan raõ cuûa -G.

. . CHUẨN BỊ: . nội dung.Giáo viên: 42 Ngày soạn : Ngày giảng : .Sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp. .Những thủ đoạn của Pháp về chính trị. II.Nguyên nhân.Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với Thực dân Pháp đồng cảm với những cực nhọc của ngƣời lao động dƣới chế độ Thực dân phong kiến. đặc điểm của chƣơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân Pháp ở Việt Nam. giáo dục phục vụ cho chƣơng trình khai thác.2013 $$$ Tiết 16 Phần hai: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chƣơng I : Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến nay BÀI 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: . văn hóa.

ngành nào ? ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác than ? ? Ngoài than Pháp còn khai thác những kim loại nào ? ? Pháp còn mở thêm một số cơ sở công nghiệp ? Tại sao Pháp lại mở rộng các cơ sở sản xuất này ? . ? Pháp còn tập trung trồng các loại cây nào ? + Xây dựng các cơ sở công nghiệp ? Trong công nghiệp Pháp chú trọng phát triển nhẹ. III.Học sinh: Học và Đọc theo SGK. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. ? Thƣơng nghiệp Pháp đã làm gì ? ? Tại sao Pháp lại đánh thuế nặng nhƣ vậy ? 43 . hại đó ? ? Pháp khai thác lần 2 ở Đông Dƣơng và ở Việt Nam nhằm mục đìch gì ? ? Để tiến hành khai thác ở Việt Nam Pháp đã đầu tƣ vào ngành kinh tế nào ? ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ nhiều vào nông nghiệp ? ? Pháp tập trung trồng các loại cây nào ? (Giáo viên: Giới thiệu trên bản đồ). Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại (1945 đến nay) ? Xu thế chung của thế giới hiện nay là gì ? 3.Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng các hàng hóa nhập vào nƣớc ta. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: ? Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất tình hình I.Nông nghiệp: Chủ yếu trồng cao su. ? Tại sao Pháp lại chủ yếu trồng cao su ? (Chứng . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .CHƢƠNG TRÌNH KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ HAI CỦA THỰC nƣớc Pháp nhƣ thế nào ? DÂN PHÁP: GV: Khái quát ? Tƣ bản Pháp đã làm gì để bù vào những thiệt .Công nghiệp: minh). + Lƣợc đồ về nguồn lợi của Thực dân Pháp trong cuộc khai thác lần 2. + Chủ yếu khai thác mỏ.2013 + Nghiên cứu soạn bài.

Tiểu tƣ sản: giai cấp nào ? .Pháp đã làm + Thi hành chính sách nô dịch. giáo dục ở Việt Nam trong thời gian này ? (Thâm độc). đàn áp về chính trị.Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các công ty. giáo dục: (Thâm độc). ? Thái độ chính trị của họ nhƣ thế nào ? .Chính trị: Chia để trị. giáo dục . Pháp có chính sách gì ? . chia rẽ dân ? Về chính trị .2013 ? Giao thông vận tải.Pháp đã thi hành chính sách gì ? tộc. thời gian này ? Mục đìch của Pháp ? Đời sống VĂN HÓA GIÁO DỤC của nhân dân ta ra sao ? . ? Em có nhận xét gì về những chính sách này ? . gì ? Mục đìch ? + Hạn chế mở trƣờng.? Về văn hóa. ? Tại sao họ lại dễ bị phá sản ? (Tại sao Pháp chèn ép ?).Ngày càng đông: Mại bản. ? Giai cấp này có thái độ chính trị ra sao ? ? Em có nhận xét gì về giai cấp này ? ? Giai cấp này có đặc điểm gì ? ? Đƣợc phân hóa ra sao ? 2. phong kiến áp bức.Tăng nhanh về số lƣợng.hính sách thuế: Đánh nặng.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ. + Tuyên truyền chính sách “Khai hóa”.Bóc lột kinh tế. ? Trong thời gian này giai cấp nào là đông hơn ? ? Cuộc sống của họ ra sao ? 44 4. ? Mục đìch của những việc làm này ? ? Tại sao Pháp lợi dụng triệt để bộ máy thống trị .Văn hóa. vốn lớn  quyền lợi lớn). ? Pháp còn bóc lột ta ở mặt nào ? ? Em có nhận xét gì về kinh tế Việt Nam trong II.Lợi dụng triệt để bộ máy thống trị ở ở nông thôn ? nông thôn.Dễ bị phá sản. (Góp vốn. .Cấu kết chặt với Pháp. thông vận tải ? ? Pháp đã can thiệp vào các ngân hàng ra sao ? . Giai cấp nông dân: (90%) bị thực dân.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . ? Các ngành kinh tế phát triển cho ra đời thêm 3. Dân tộc.Giao thông vận tải: Đầu tƣ và phát ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ và phát triển vào giao triển. bóc lột  cơ cực. tôn giáo. Giai cấp tƣ sản: III. ? Xã hội Việt Nam phân hóa thành mấy giai cấp. ? Tại sao chúng lại hạn chế mở trƣờng học ? ? Em có nhận xét gì về các chính sách văn hóa. thất nghiệp. xí nghiệp lớn. XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HÓA . Giai cấp địa chủ phong kiến: là những giai cấp nào ? . 1. ? Việc làm đó nhằm mục đìch gì ? (Chỉ huy các ngành kinh tế).

họ làm việc nhƣ thế nào ? 5.2013 ? Giai cấp công nhân trong thời gian này ra sao ? ? Tại sao họ lại tăng .Học sinh: Học + Đọc theo SGK. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: . Dặn dò: Học – Soạn bài mới Tiết 17 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925) I.Giáo viên: + Nghiên cứu soạn bài. . ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị * Luyện tập: của mỗi giai cấp ra sao ? (Học sinh thảo luận).Thừa kế truyền thống yêu nƣớc. II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 45 . ? Em có nhận xét gì về cuộc sống của giai cấp .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . + Chân dung: Phan Bội Châu. Củng cố: GV khái quát nội dung chình của bài. Phan Chu Trinh. III.Cách mạng tháng Mƣời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nƣớc Xô Viết đầu tiên. CHUẨN BỊ : ..Bị 3 tầng áp bức bóc lột. 5. 4. phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hƣởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam.Rèn luyện kỹ năng trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu.Nét chính trong phong trào đấu tranh của tƣ sản dân tộc.Tăng cả số lƣợng. . chất lƣợng. này ? . tiểu tƣ sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925. Giai cấp công nhân: .

Phong trµo gi¶i phãng ? Nh÷ng sù kiÖn ®ã ®· cã ¶nh d©n téc ë ph-¬ng §«ng h-ëng nh. . + Th¸ng 7/1921 §¶ng céng s¶n Trung Quèc ra ®êi.s¶n nh»m môc ®Ých g× ? ? Giai cÊp t. trªn thÕ giíi ®· diÔn ra céng s¶n ra ®êi. Kiểm tra bài cũ: ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị của các giai cấp ? 3.s¶n d©n téc ®· ph¸t ®éng c¸c phong trµo ®Êu * Giai cÊp t.Sau chiÕn tranh thÕ nhÊt phong trµo d©n téc. phong chñ ë n-íc ta ph¸t triÓn nh. d©n giíi thø nhÊt.s¶n d©n tranh g× ? téc: (N¨m 1923 chèng ®éc quyÒn xuÊt . ẢNH HƢỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƢỜI NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI Hoạt động 1: ? D-íi ¶nh h-ëng cña c¸ch m¹ng -Phong trµo c¸ch m¹ng th¸ng 10 Nga. Dạy bài mới : PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. nh÷ng sù kiÖn nµo ? + 12/1920 §¶ng céng s¶n Ph¸p ra ®êi .T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho viÖc truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c . bµi trõ ngo¹i 46 II. néi hãa.Lª Nin vµo ViÖt Nam.2013 1. . Ổn định lớp: Sí số 17 vắng 2. Hoạt động 2: CHỦ CÔNG KHAI (1919-1925) ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø .trµo ®Êu tranh d©n chñ thÕ nµo ? ph¸t triÓn m¹nh mÏ. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN . thu ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp hót nhiÒu tÇng líp nh©n d©n tham gia.N¨m 1921: ChÊn h-ng c¶ng lóa g¹o cña Ph¸p). t.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .thÕ nµo ®èi víi c¸ch vµ phong trµo c«ng nh©n ph-¬ng T©y g¾n bã mËt m¹ng ViÖt Nam ? thiÕt víi nhau. phong trµo c¸ch lan réng kh¾p thÕ giíi: m¹ng thÕ giíi ®· cã nh÷ng biÕn ®æi g× ? ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø + Th¸ng 3/1919 Quèc tÕ nhÊt.

H¶i ? Em h·y tr×nh bµy c¸c cuéc ®Êu Néi.Th¸ng 8/1925 cuéc b·i ? Cuéc b·i c«ng Ba Son cã ®iÓm c«ng cña c«ng nh©n Ba g× míi trong phong trµo ®Êu Son. t. h×nh thøc nµo ? + N¨m 1920 ? Hä ®· xuÊt b¶n nh÷ng tê b¸o C«ng héi bÝ mËt ra ®êi. ? Phong trµo d©n téc d©n chñ (1919-1925) cã nh÷ng mÆt tÝch cùc g× ? ? H¹n chÕ ? ? Phong trµo c«ng nh©n n-íc ta trong mÊy n¨m ®Çu sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ®· ph¸t triÓn trong bèi c¶nh nh.ThÕ giíi: ¶nh h-ëng ? cña phong trµo thuû thñ (Hä ®· cã nh÷ng häat ®éng d-íi Ph¸p vµ Trung Quèc. ®Ých g× ? ? §Ó giµnh quyÒn lîi cho m×nh .Bèi c¶nh: nh÷ng tÇng líp nµo trong x· héi .thÕ nµo ? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ? Trong c¸c ho¹t ®éng nµy tiªu biÓu lµ ho¹t ®éng nµo?(Nªu nh÷ng ho¹t ®éng tiªu biÓu ?) ? Mang tÝnh chÊt g× ? (Xèc næi. h×nh thøc nµo ?) . Êu trÜ). tranh ®iÓn h×nh cña c«ng nh©n D-¬ng ViÖt Nam (1919-1925) ? . tiÕn bé nµo ? (Môc ®Ých: Kªu gäi quÇn chóng ®Êu tranh).Môc ®Ých: Bªnh vùc hä cßn cã nh÷ng viÖc lµm ? quyÒn lîi cho giai cÊp ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp m×nh.s¶n mang tÝnh chÊt g× ? ? Giai cÊp tiÓu t.Trong n-íc: + Phong ? Trong ®Êu tranh c¸c tæ chøc trµo ®Êu tranh cßn lÎ chÝnh trÞ nµo cña hä ®-îc xuÊt tÎ tù ph¸t nh-ng ý thøc hiÖn ? Hä ho¹t ®éng d-íi nh÷ng giai cÊp cao h¬n. tranh cña c«ng nh©n n-íc ta sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ? (Phong trµo ®· kÕt hîp ®Êu 47 .s¶n gåm 1.N¨m 1922: C«ng nh©n B¾c kú ®Êu tranh ®ßi nghØ ngµy chñ nhËt. 2.DiÔn biÕn: N¨m 1924: NhiÒu cuéc b·i c«ng næ ra ë Hµ Nam §Þnh.2013 ? C¸c cuéc ®Êu tranh nh»m môc hãa.

§Êu tranh cã tæ chøc h¬n “C«ng héi” bÝ mËt (Sµi Gßn). ph¸t triÓn lªn mét b-íc cao h¬n . . gi¶m giê lµm) víi chÝnh trÞ (ñng hé c¸ch m¹ng Trung Quèc).2013 tranh kinh tÕ (T¨ng l-¬ng. 4. Môc ®Ých ®Êu tranh  ý thøc giai cÊp cña phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn nhanh chãng. 5.ChuyÓn tõ ®Êu tranh kinh tÕ sang kÕt hîp gi÷a ®Êu tranh kinh tÕ vµ ®Êu tranh chÝnh trÞ.Phong trµo ph¸t triÓn sau chiÕn tranh thÕ giíi thø sæi næi h¬n: C¸c cuéc nhÊt ? ®Êu tranh cô thÓ næ ra tõ B¾c ®Õn Nam.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Phong trµo ®Êu tranh ®Êu tranh tõ tự phát sang tự giác cña c«ng nh©n (1919Hoạt động 3: 1925) tuy ®Êu tranh cßn ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ phong lÎ tÎ mang tÝnh chÊt tù ph¸t nh-ng ý thøc giai trµo c«ng nh©n (1919-1925) ? cÊp. PHONG TRÀO ĐẤU TRANH quyÒn lîi cña m×nh mµ cßn thÓ CÔNG NHÂN hiÖn t×nh ®oµn kÕt víi c«ng (1919-1925) nh©n vµ nh©n d©n lao ®éng Trung * LuyÖn tËp: Quèc  Mèc ®¸nh dÊu phong trµo . Dặn dò: Học bài – soạn bài mới. Củng cố: GV khái quát những nét chình của bài.  Chøng tá b-íc ph¸t triÓn cao h¬n cña phong trµo c«ng nh©n sau chiÕn tranh. Tiết 18 48 Ngày soạn : Ngày giảng : . . chÝnh trÞ ngµy cµng ph¸t triÓn thÓ ? C¨n cø vµo ®©u ®Ó kh¼ng ®Þnh hiÖn qua cuéc b·i c«ng phong trµo c«ng nh©n n-íc ta cña c«ng nh©n Ba Son. C«ng nh©n ®Êu tranh kh«ng chØ vÒ III.

Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.2013 ÔN TẬP HỌC KỲ I I. HS : Phát biểu ý kiến. Có thói quen tự tổng hợp kiến thức sau khi đã học. GV? : Em hay cho biết tính hính Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX. GV : cho HS làm việc theo nhóm : Nhóm 1 : Các nƣớc Đông Nam Á 49 . giáo án. tổng hợp sự kiện lịch sử . Hs : chuẩn bị bài trƣớc ở nhà. II. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Gv: Yêu cầu HS trính bày khái quát tính Chƣơng I : Liên Xô và các nƣớc hình Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ sau Đông Âu sau chiến tranh thế giới 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ thứ II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học trong HKI. sau đó giáo viên chốt lại kiến thức. XX HS : Trính bày các bạn khác nhận xét. các tài liệu tham khảo có liên quan đến kiến thức trong HKI. HS: Trả lời tƣơng tƣ nhƣ cau hỏi trƣớc. 3. CHUẨN BỊ : Gv : Sách giáo viên. III. GV chốt kiến thức chuyển sang chƣơng II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa. Hính thành khả năng phân tìch khái quát. Chƣơng II : Các nƣớc Á-Phi-Mỹ GV: Yêu cầu HS trính bày Phong trào giải La-Tinh từ 1945 đến nay. Giúp GV kiểm tra đƣợc kiến thức của học sinh thông qua quá trính giảng dạy để có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dƣỡng học sinh khá giỏi phù hợp. Kiểm tra bài cũ : GV : em hãy cho biết sự ảnh của Cách mạng Tháng Mƣời Nga và phong trào cách mạng thế giới đối với cách mạng Việt Nam nhƣ thế nào? GV: Em hãy trính bày phong trào đấu tranh của công nhân giai đoạn (1919 1925).Các bạn khác nhận xét.

làm bài chuẩn bị cho thi HKI. GV : yêu cầu hoọc sinh nắm vững nhƣng phát minh vĩ đại trong cuộc cách mạng này cũng nhƣ nguyên nhân và ý nghĩa của nó. BT1 trang 20/SGK. BT trang 35/SGKBT2 trang40?SGK. $$$ Tiết 18 50 Ngày soạn : Ngày giảng : .. 2. về vấn đề phân cực của thế giới sau chiến tranh thế giới lần thứ 2.. 1. Các nhóm trính bày có sự bổ sung của Chƣơng III : Mỹ. GV Phân nhóm tƣơng tự nhƣ câu hỏi trƣớc. Bản Nhóm 5&6 chịu trách nhiệm về các nƣớc Tây Âu Chƣơng V : cuộc cách mạng Đối với chƣơng này Gv càn cho HS lƣu ý KHKT từ 1945 đến nay. Các bài tập : BT2 trang 8/SGK. Nhật.Củng cố : GV : Lƣợc một số bài trong các bài đã học từ đầu năm đến giờ cho một vài học sinh lên bảng làm các bạn khác ở dƣới nhận xét sau đó giáo viên chốt lại. trọng tâm là hai khối liên minh NATO và khối liên minh VACSAVA chay đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh. Tây Âu từ nhóm khác sau đó có sự tổng hợp của thầy! 1945 đến nay. Lớp chia thành 6 nhóm Nhóm 1&2 : chịu trách nhiệm về nƣớc Mỹ Chƣơng IV : Quan hệ Quốc Tế từ Nhóm 3&4 chịu trách nhiệm về nƣớc Nhật 1945 đến nay.Dặn dò : Các em về nhà học bài.2013 Nhóm 2 : Các nƣớc Châu Á Nhóm 3 : Các nƣớc Châu Phi Nhóm 4 Các nƣớc Châu Mỹ La-tinh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..

Cùng lúc Liên Xô tan rã. Thứ nhất b. năm Câu 2: Khối SEV và Liên minh Vácsava giải thế vào thời điểm: Câu 3: Nhà nƣớc Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào thời gian nào? Câu 4: Lãnh tụ của cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai ở Nam Phi là: Câu 5: Cuộc tấn công Ngày 26/7/1953 của Phiđen Caxtôrô cùng 135 thanh niên yêu nƣớc vào pháo đài nào? a. Thứ tƣ .Xu Các Nô. . Phát đề thi : I. c. a. b. 1. d.1. 70 năm a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . CHUẨN BỊ: . II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. phân tích các sự kiện lịch sử.1.1949 b. 74 b. 72 năm d.Giúp học sinh đánh giá. so sánh. Môncađa. Nát Xe. Câu 6: Kinh tế Nhật trong những năm 70 của thế kỷ XX đứng thứ mấy trên thế giới? a. .Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. d.10. 1. Rạng Đông.Giáo dục học sinh tự giác khi làm bài. b. d. 10.2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I I.Học sinh: Ôn tập + Bút. Phƣơng Đông. .Trƣớc khi Liên Xô tan rã c.Giáo viên: Nghiên cứu ra đề + Biểu chẩm. Nenxơnmanđêla. MỤC TIÊU BÀI HỌC .1959 c. d. 10.Qua giờ kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức lịch sử ở học kỳ I. Yát Xe ARaPhát. 68 năm b.10. III.Tất cả các ý trên đều sai c. Thứ ba d. Thứ hai 51 c.1959 a. c.1949.Sau khi Liên Xô tan rã.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Liên bang Xô Viết tồn tại trong vòng bao lâu ? a. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. vận dụng kiến thức vào bài học. Granma.

(1. Câu 8: Xã hội Việt Nam trong giai đoạn 1919 – 1930 tồn tại bao nhiêu giai cấp? a. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Khu vực Đông Nam Á. Tại sao Thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?Pháp đã tiến hành khai thác ở Việt Nam những nguồn lợi nào ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác những nguồn lợi đó. Câu 1: (2đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau: 52 .5đ) Câu 3.7/1995 d. d.Việt Nam 3. 4 giai cấp b.5đ) * LƢU Ý : Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra Học sinh không đƣợc sử dụng tài liệu dƣới bất cứ hính thức nào ĐÁP ÁN: I.1984 1 2 X 3 4 X 5 6 7 8 9 1-a X X X 2-c 3-d 4-b II.7/1997 b. Câu Đáp án A B C D X X X CỘT B a.2013 Câu 7: Khu vực chịu ảnh hƣởng của Mĩ: a. 5 giai cấp c.4/1999 c.Mianma 2.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Brunây 4. Khu vực Tây Âu. b. 7 giai cấp Câu 9: Em hãy ghi thời gian gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) của các nƣớc trong cột A tƣơng xứng với cột B CỘT A 1. c.Campuchia II.(3. 6 giai cấp d. Khu vực Đông Âu. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy trính bày tính hính chung của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ II (2đ) Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân tan rã của Liên Bang Xô Viết . Khu vực Bắc Mĩ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Dặn dò: Đọc và tổng kết.5đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý chính sau: .Tham gia vào khối quân sự Bắc Đại Tây Dƣơng NATO tiến hành chạy đua vũ trang đói đầu lại Liên Xô và các nƣớc xã hội chủ nghĩa.Pháp tiến hành khai thác ở các nguồn lợi: + Nông nghiệp: Trồng cây cao su. trữ lƣợng. . kẽm.( Nêu nội dung của kế hoạch Mác san) .Pháp tập trung khai thác các nguồn lợi đó bởi vì: + Việt Nam có điều kiện: đất đai.Đất nƣớc lâm vào tính trạng khủng hoảng nặng nề ngay đầu những năm 70 của thế kỷ XX.Về đối ngoại : tiến hành xâm lƣợc thuộc địa nhằm khôi phục lại địa vị thống trị trƣớc kia.Sự can thiệp của Mỹ vào chình quyền. chì. chè. tiến mạnh lên Chủ nghĩa xã hội. . chuyển chở.2013 . khí hậu. .Chủ quan. Củng cố: Giáo viên khái quát nội kiểm tra 5. chủ yếu là than. 4. lúa  Xuất khẩu. . Câu 3: (3. cà phê. diêm.Để khôi phục kinh tế phải chấp nhận kế hoạch Mác san do Mỹ đề ra dẫn đến lệ thuộc vào Mỹ.Quá nóng vội muốn tiến nhanh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Câu 2 : (1. phục vụ nhu cầu tại chỗ. + Mở rộng thêm một số cơ sở công nghiệp: Nhà máy sợi. 53 .Đảng công sản chƣa giải quyết dứt điểm các thế lực phản động trong nƣớc tạo điều kiện cho chúng chống phá cách mạng khi có thời cơ.Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất để bù vào nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề. + Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các Công ty. thiếc. xí nghiệp lớn. + Thuế khoá: Đánh thuế nặng. . . duy ý chì không chú trọng đến nguyên tắc tự nguyện trong các chình sách xã hội.5đ) Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau : . + Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng hàng hoá nhập ngoại.Sau CTTGII các nƣớc Tây Âu đều bị chiến tranh tàn phá nặng nề . đƣờng. rƣợu. + Dùng để xuất khẩu. + Giao thông vận tải: Đƣợc đầu tƣ và phát triển. . . xay xát gạo. + Công nghiệp: Khai mỏ.

....... đánh giá sự kiện lịch sử. tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam............ Kiểm tra bài cũ: GV? : Em hỹ nêu tính hính khái quát của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thƣ II........ HS : Trả lời giáo viên nhân xét và cho điểm........................... lƣợc đồ.... tƣ liệu.................................... Hs : xem trƣớc bài ở nhà.......Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ......... .... CHUẨN BỊ: Gv :Tranh ảnh................RÖT KINH NGHIỆM :...... so sánh...... 3.. Kiến thức: .................... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nhƣ thế nào để chuẩn bị về tƣ tƣơng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam? 54 ................Giúp HS nắm đƣợc những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp....... .................. Kỹ năêng: ...... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.................... Tƣ tƣởng: Giáo dục cho HS lòng khâm phục.... Ổn định lớp: 2.. kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến sĩ cách mạng ..................Tập cho HS biết phân tích....................................... Liên Xô và Trung Quốc.. ........................ Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nào? Dựa vào các hoạt động của Nguyễn Ái Quốc chúng ta cùng so sánh để thấy đƣợc con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với con đƣờng truyền thống của lớp ngƣời đi trƣớc? Từ năm 1921 – 1925........... 2................ ...... III................................ II.. .................... 3 Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại từ năm 1911 – 1918....... ...... Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 19 § 16 HỌAT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƢỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 – 1925 I.. Qua những hoạt động đó. Nguyễn Ái Quốc đã tìm đƣợc con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về tƣ tƣởng...... Lƣợc đồ về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc............. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1............Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh......Nắm đƣợc chủ trƣơng và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên.....................2013 IV.............

nhân dân Pháp và thuộc địa Pháp.1919. Ngƣời đi khắp nghị Vec-xai “Bản yêu châu Á . gia nhập Quốc tế thứ ba và nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp.12/1920.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tham gia đạo. Năm 1911 xuất phát từ lòng yêu nƣớc thƣơng dân. . 55 PHƢƠNG PHÁP .Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba. gia xã hội Pháp họp ở Tua.Mĩ .Năm 1921.Sau khi chiến tranh thế giới kết thúc. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc Cộng sản Pháp. GV gợi mở cho HS nhớ lại những nét chính về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc.Tháng 7/1920. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất thuộc địa” của Lênin. nhân dân VN. Yêu sách  Họat động của Nguyễn Ái Quốc ở nƣớc ngòai kg đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang trong những năm 1919 -1920? HS: . tham gia sáng lập Đảng . Qua đó Ngƣời rút ra kết Nam” đòi quyền lợi cho lụân quan trọng đầu tiên về bạn và thù.Năm 1921. Nguyễn Ái Quốc. Ngƣời tham địa” của Lênin. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. thực dân Pháp”.  GV cho HS thảo luận:  Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc quyết định đi theo con đƣờng của CN Mac – Lênin đi theo con đƣờng CM vô sản? HS: . gia Đại hội của Đảng xã . để phân lớn lúc bấy giờ.Tháng 7/1920. từ 1 ngƣời yêu nƣớc trở thành ngƣời Cộng sản.2013 NỘI DUNG Hoạt động 1: I NGUYỄN ÁI QUỐC GV yêu cầu HS QS lƣợc đồ hành trình cứu nƣớc của Ở PHÁP (1917 – 1923). Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin Tin vào Lênin và đứng về Quốc tế thứ ba. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng hội Pháp họp ở Tua. . viết bài cho báo Nhân . 1919 NAQ gửi tới hội nghị Vec-xai “Bản yêu “Sơ thảo lần thứ nhất sách của nhân dân An Nam” đòi quyền lợi cho nhân những luận cƣơng về dân VN. viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”. từ chủ nghĩa yêu nƣớc đến CN Mác. những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc . địa. NAQ gửi tới hội đƣờng cứu nƣớc. thâm nhập vào ptrào quần chúng sách của nhân dân An kiếm sống và hoạt động CM. viết nhƣ thế nào? HS: Những họat động ban đầu nhƣ yêu sách không bài cho báo Nhân đạo. Ngƣời ra đi tìm . sáng lập Hội liên hiệp  Mục đích và tác dụng của các họat động đó thuộc địa. đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang lớn đội với viết sách “Bản án chế độ nhân dân VN. vấn đề dân tộc và vấn đề . chia quyền lợi các đế quốc thắng trận đã họp hội nghị ở .Tháng 12/1920. Từ 1911  1918.7/1920.Lênin và đi theo con đƣờng CM vô sản.Âu . Ngƣời đọc Vec-xai.Tham gia sáng lập Đảng CS Pháp  đánh dấu bƣớc ngoặc trong họat động của NAQ. viết báo “Ngƣời cùng khổ”.

III. .1924. Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. GV mô tả lại sự kiện này (tại Đại hội Tua). Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận. Ngƣời đã viết:”Luận cƣơng của Lênin làm cho tôi rất cảm động. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ ( 1923 – 1924).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Luận cƣơng đã chỉ ra cho Ngƣời con đƣờng giành độc lập cho dân tộc..Các nhà yêu nƣớc nhƣ: Phan Bội Châu tìm sang các nƣớc Phƣơng Đông (Nhật. Ngƣời tham gia Đảng xã hội Pháp. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế CS và phát biểu tham luận.. Ngƣời bắt gặp chân lí cứu nƣớc của CN Mac Lênin và xác định con đƣờng cứu nƣớc theo CM tháng 10 Nga  con đƣờng duy nhất đúng đắn  phù hợp với xu thế phát triển của thời đại.Cuối năm 1924. GV mở rộng : 56 II . Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) tiếp xúc với những nhà CM VN tại đây cùng một số thanh niên mới từ trong nƣớc sang để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. Hoạt động 2:  Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên xô từ cuối năm 1923  cuối 1924? HS: . .Ngƣời trực tiếp mở . Phan Chu Trinh chủ trƣơng ôn hòa. bác ái. có khoa học kĩ thuật phát triển.28 SGK. . Sau Đại hội lần thứ V của Quốc tế CS. Trong quá trình đó. đƣợc bầu vào ban chấp hành. Hoạt động 3  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào? HS: Cuối năm 1924. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) và thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925).Tháng 7/1920.. GVbổ sung: Sau khi tham gia Quốc tế cộng sản.” . bình đẳng.2013 GV giảng thêm: . xin họ giúp VN đánh Pháp và dùng chọn đấu tranh bạo động. ..6/1923.  Con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác với lớp ngƣời đi trƣớc? HS: . Đại hội Quốc tế phụ nữ CS. HS QS H. TQ) gặp gỡ các chính khách của nƣớc đó. Ngƣời tham gia dự đại hội Quốc tế thanh niên CS.Tháng 6/1923. nơi có tƣ tƣởng tự do. cho tạp chí “Thƣ tín quốc tế” của Quốc tế cộng sản. . . Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 – 1925). Ngƣời viết bài cho báo sự thật của Đảng CS Liên Xô.Năm 1924. Đại hội Quốc tế công đoàn. đƣợc bầu vào ban chấp hành.Nguyễn Ái Quốc chủ trƣơng sang phƣơng Tây.Tháng 12/1920.

Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian 57 . thức tỉnh họ. huấn luyện họ. đƣa để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên.. chuẩn bị điều kiện thành lập chính Đảng vô sản.Năm 1928. truyền bá CM Mác. họat động tích cực trong ptrào yêu nƣớc và ptrào công nhân. bổ sung.truyền bá CN Mac Lênin vào trong nhằm mục đích gì? HS: Nhằm đào tạo những cán bộ cách mạng. Nguyễn Ái Quốc sáng lập ra Hội VN CM Thanh niên đào tạo những ngƣời CM trẻ tuồi. viết sách Đảng kiểu mới. Củng cố: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. sau khi tìm đƣợc con đƣờng con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn theo CN Mac. 4. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) “Đƣờng cách mệnh”. CN Mac Lênin truyền bá vào trong nƣớc.  Trình bày những họat động của Hội VN CM Thanh niên? HS: Tổ chức hầu hết khắp cả nƣớc.Sau khi học tập nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng Thanh Niên. thúc đẩy phong trào yêu nƣớc phát triển và chuyển biến theo xu hƣớng CMVS.. Những quan điểm tƣ tƣởng đó đƣợc giơiù thiệu qua các tác phẩm. xuất bản báo . Hội tranh. Liên lạc với các nhà yêu nƣớc VN tại Quảng VNCM Thanh Niên chủ Châu. chính trị.. đến với quần chúng nhân dân. . trƣơng “vô sản hóa”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..Phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân nƣớc nhiều lớp huấn luyện ta đến năm 1925  mạnh mẽ. hầm mỏ...Về mặt tƣ tƣởng.. Sách lƣợc vắn tắt.2013 . tham gia ở một số đoàn thể quần chúng . có những bƣớc tiến mới. hội viên vào các nhà  Chủ trƣơng thành lập Hội VNCM thanh niên máy. nghiên cứu.Lênin.  GV cho HS thảo luận:  Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? HS đại diện nhóm nêu trả lời.Lênin. nhận xét. Đây là cơ sở cho đƣờng lối CMVN đƣợc Ngƣời trình bày trong cuốn Đƣờng Cách mệnh. đem nƣớc. GV nhấn mạnh thêm về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Hội VN CM thanh niên. . tìm hiểu tình hình thực tế. các bài báo của Ngƣời đƣợc bí mật chuyển về nƣớc . Nguyễn Ái Quốc ra sức học tập. đoàn kết họ. để thực hiện dự định về nƣớc đi vào quần chúng. Chính cƣơng. đƣa họ ra đấu . để hoàn chỉnh lí luận CM của mình.Về mặt tồ chức. lựa chọn thanh niên.

.......... Cuối năm 1924... Ngƣời sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân.. . Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng xã hội Pháp họp ở Tua.. ........... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1..........Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. .........Thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925)... Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) ..... 12/1920........... sự khác nhau của tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập ở nƣớc ngoài..6/1923.......... 2. Chủ trƣơng và hoạt động của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng............................Ngƣời tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa...RÖT KINH NGHIỆM :. gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng CS Pháp... Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời......Nguyễn Tất Thành đi tìm đƣờng cứu nƣớc.... ... ............................. hồi tƣởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trƣơng hoạt động của các tổ chức cách mạng..................... viên chức................... Kiến thức: . Kỹ năêng: Biết hình dung....... ...............................NAQ gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An ANam... .......................... II.............7/1920......... 3................... Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin......................... HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào?  Tân Việt CM Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? IV. 5............ viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”........ .. Tiết 20 Ngày soạn : Ngày giảng: § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI.................................................2013 1911 1219 1920 1921 1923 1924 1925 ...Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của Tân Việt Cách mạng đảng...  Phong trào đấu tranh của CN. viết bài cho báo Nhân đạo.. I................. CHUẨN BỊ: 58 ...Giúp HS nắm đƣợc bƣớc phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam.. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu khâm phục các bậc tiền bối........... ..... ....................... đƣợc bầu vào ban chấp hành.......Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận......................

GVgiảng thêm: Cuộc bãi công của công nhân đồn điền nhà máy Ba Son. III.. BƢỚC PHÁT  Từ năm 1926-1927 nổ ra những cuộc đấu tranh TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO tiêu biểu nào? HS: + Trong 2 năm (1926 – 1927) nổ ra nhiều cuộc bãi CÁCH MẠNG VIỆT công: công nhân nhà máy sợi Nam Định.. nhà trên lƣợc đồ. Nội. thợ máy và tài xế nghề. công nhân đồn NAM (1926 – 1927) . công nhân đồn điền cao su Phú Riềng .. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. nhân nhà máy sợi Hải GV kết hợp xác định các nơi diễn ra các cuộc bãi công Phòng. viên chức. Kiểm tra bài cũ: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925. đặc biệt là phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc có những bƣớc phát tirển mới. Những tài liệu về tiểu sử.. đã đấu tranh để giết tên Mông-tây..Phong trào nổ ra Miền Nam: công nhân hãng nƣớc đá Sài Gòn.. học sinh: lễ truy điệu Phan Châu Trinh. máy cƣa Bến Thủy.. Ổn định lớp: 2. b/ Ngƣời đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? 3. Nam Định. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: I. .. đồn cao su Phú Riềng (Bình Phƣớc) do sự đàn áp bóc lột của điền cao su Phú Riềng bọn tƣ bản Pháp. Phú Riềng (Bình Phƣớc) và công nhân đồn điền cà phê Ray-na (Thái Nguyên). học sinh học nghề 59 ..  GV cho HS thảo luận:  Phong trào công nhân viên chức. nhà máy sợi Nam Định. Pen-lơ-ranh. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian . Nó làm phong trào cách mạng nƣớc ta phát triển. HS trƣờng quốc học.. Dạy bài mới * Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại chủ trƣơng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (chủ trƣơng vô sản hóa). ga-ra bắc TrungKì. họat động của các nhân vật lịch sử và các tài liệu đề cập đến Tân Việt Cách mạng Đảng. điền cao su Cam Tiêm. nhà máy từ Bắc chí Nam: công xay gạo Chợ Lớn.Năm 1926 – 1927: + Phong trào nổ ra từ Bắc chí Nam: nổ ra nhiều cuộc bãi Miền Bắc: cuộc bãi công của công nhân lò bánh mì Hà công của công nhân. ..2013 GV: Bản đồ Việt Nam.. GV nhấn mạnh Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời và hoạt động đã có tác dụng to lớn đối với phong trào Cách mạng VN. GV giới thiệu thêm các phong trào đấu tranh của viên chức.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS học Miền Trung: nhà máy cƣa Bến Thủy. HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. Đồng Khánh bãi khóa .. nhà máy sợi Hải Phòng...

. nhiều địa phƣơng.Phong trào nông dân. vƣợt nhật có trả lƣơng. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Thành phần : Trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. yêu cầu cuộc sống. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều công nhân nhà máy ngành.Mục đìch đấu tranh lâu dài đòi nghĩ việc ngày chủ mang tính chất chính trị. nông dân và tiểu tƣ sản phát triển đã kết thành một làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ khắp cả nƣớc. trong đó giai cấp công nhân đã trở thành một lực lƣợng chính trị độc lập. Sau nhiều lần đổi tên....Mục đìch đấu tranh: . GV chuyển ý : Trong bối cảnh đó. trị rõ rệt. . .Các cuộc đấu tranh đều mang tính chính trị. nhƣng địa bàn hoạt động chính là các tỉnh miền 60 . Vậy đó là tổ chức nào? Hoạt động 2:  Tân Việt CM Đảng ra đời trong hòan cảnh nào? HS: Do 1 nhóm SV trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì lập Hội Phục Việt. Tân Việt CM Đảng là tổ chức yêu nƣớc trải qua nhiều thay đổi và cải tổ. .  Nhận xét gì về địa bàn hoạt động ? GV: Trên tất cả các khu vực TVCM Đảng đều có cơ sở của mình. tự . . mà tiền thân là Hội Phục Việt (14/7/1925) ra đời tại Vinh. tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. vì ra ngoài phạm vi 1 xƣởng. chƣa có lập  Thành phần của Tân Việt CM Đảng gồm những ai? HS: Gồm những trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc.2013 trong những năm 1926-1927 có những bƣớc phát tirển mới nào? GV cho HS so sánh với phong trào đấu tranh năm 19191925 để rút ra điểm mới. Sau nhiều lần đổi tên. chỉ nổ ra ở P Bắc tính chất thống nhất tòan và P Nam  chƣa quốc (từ Bắc đến Nam) phát thống nhất. .Hoạt động : + Khi mới thành lập là một tổ chức yêu nƣớc. . tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng.TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG ( 7/ 1928). tiểu tƣ sản. GV: Cùng với phong trào công nhân. II.Đấu tranh lẻ tẻ. nhiều địa phƣơng.Hòan cảnh: Ra đời ở trong nƣớc do 1 số sinh viên trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì thành lập (Tiền thân là Hội Phục Việt). các tổ chức cách mạng nối tiếp nhau ra đời. xƣởng Bason bãi công trình độ giác ngộ của công  mang tính chất chính nhân nâng lên rõ rệt.Phong trào công nhân mang phát. Phong trào đấu tranh Phong trào đấu tranh 19261919-1925 1927 . cũng phát triển mạnh mẽ. triển hơn và có tổ chức hơn. GV giảng thêm : Khác với Hội VN CM Thanh niên.

lôi kéo nhiều Đảng viên trẻ.. Tân Việt còn nhiều hạn chế . + Trong quá trình họat động. Củng cố: a/. HS lên xác định nơi nổ phong trào đấu tranh. □ Cả 2 ý trên đều đúng. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành. Xu hƣớng CM theo quan điểm vô sản chiếm ƣu thế. các nhóm khác nhận xét. đƣa hội viên vào họat động thực tế.Lênin  ảnh hƣởng lớn tới Tân Việt Cách mạng Đảng. nhận xét. nội bộ TV phân hóa sâu sắc thành 2 khuynh hƣớng rõ rệt: tƣ sản và vô sản. GV: So với hội VN CM thanh niên.2013 Trung thuộc hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. nhiều địa phƣơng. chƣa có lập trƣờng giai cấp rõ rệt  nên nó có sự phân hóa . Tân Việt góp phần cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dƣơng sau này.  Tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng là: 61 . □ Các cuộc đấu tranh đó vƣợt ra ngoài phạm vi 1 xƣởng..  Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời có ý nghĩa gì? HS: Chứng tỏ tinh thần yêu nƣớc và nguyện vọng cứu nƣớc của thanh niên trí thức tiểu tƣ sản Việt Nam.. khuynh hƣớng : Tƣ sản GV phân tích: và vô sản .. HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những những điểm mới nào? □ Các cuộc đấu tranh đó đều mang tính chất chính trị. bổ sung. trƣờng giai cấp rõ rệt + Do ảnh hƣởng  GV cho HS thảo luận : của Hội VNCM Thanh niên. + Hoạt động của Hội VN CM Thanh niên do NAQ sáng lập với lí luận và tƣ tƣởng của CN Mac . phân hóa thành 2 bổ sung. Một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt đã chuyển sang Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. 4. + Khi mới thành lập là 1 tổ chức yêu nƣớc.. phổ biến sách báo mác xít. tiên tiến đi theo.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác Lênin  đó là Đông Dƣơng Cộng sản liên đòan. nội bộ Tân Việt  Vì sao Tân Việt CM Đảng lại bị phân hóa? HS đại diện nhóm nêu kết quả. + Ngòai công tác GD. huấn luyện Đảng viên. TV còn tiến hành các họat động khác nhƣ lớp học ban dêm.Đánh dấu X vào  mà em cho là đúng:  Phong trào đấu tranh của công nhân viên chức. hàng ngũ Tân Việt ngày càng bị thu hẹp . (mà các em đƣợc học phần sau)  Em có nhận xét gì về tổ chức CM này ? HS so sánh. b/.

.............. □ Nội bộ Tân Việt Cách mạng Đảng xuất hiện khuynh hƣớng tƣ sản......................................... □ Hoạt động của Hội VNCM Thanh niên tác động đến Tân Việt Cách mạng Đảng.................................. Tiết 21 Ngày soạn : Ngày giảng : § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI (tiếp theo).  Hội Phục Việt........................................................... 62 ... 5.........................................2013  Hội Việt Nam nghĩa đoàn...................... ........... □ Phong trào yêu nƣớc dân chủ phát triển mạnh.....................................Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 (tiếp theo) tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời..................................................  Nhóm 1 và 2: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại nhanh chóng vì nguyên nhân nào?  Nhóm 2 và 3: Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? IV......... ...  Nguyên nhân dẫn dến sự phân hóa của Tân Việt Cách mạng Đảng................................................RÖT KINH NGHIỆM :.................... ..............  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ............................ ...................................

Điều kiện thành lập: Cơ ./ Việt Nam Quốc dân hợp 1 nhóm thanh niên yêu nƣớc chƣa có đƣờng lối Đảng: chính trị rõ rệt.2013 I. học sinh học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào? b. tập a. . sử dụng tranh ảnh lịch sử.Giúp HS nắm đƣợc sự ra đời của Việt Nam quốc dân đảng. nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái. Sự ra đời của VN Quốc dân GV giải thích thêm: “CN Tam Dân” của Tôn Trung Đảng (25/12/1927). dân quyền tự do. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. nhƣng do sự phát triển của phong trào dân tộc Việt Nam Quốc dân đảng dân chủ + ảnh hƣởng của tƣ tƣởng bên ngòai dội vào. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến 1 cuộc khởi nghĩa. hƣởng tƣ tƣởng “CN Tam . Kiến thức: . viên chức. viên chức. Chân dung 1 số nhân vật lịch sử. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1:  Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trong hoàn cảnh 3. là Nam Đồng thƣ xã. .. Diễn biến.Sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta.Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân dân” của Tôn Trung Sơn  chủ tƣ sản. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Ổn định lớp: 2. .. Sơn là “Dân tộc độc lập. đặc biệt là phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam. Kiểm tra bài cũ: a. Tân Việt Cách mạng Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu tranh của công nhân.Lúc đầu nhóm này chƣa có đƣờng lối chính trị sở hạt nhân đầu tiên của rõ rệt.Tổ chức và họat động: 63 . 3.1 nhà xuất bản tiến bộ.  Sự ra đời của VN dân tộc dân chủ + ảnh Quốc dân Đảng (25/12/1927). II . 2. Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu. Đảng là Nam Đồng thƣ xã . CHUẨN BỊ . học sinh học nghề.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Phong trào đấu tranh của công nhân.Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. III . trong những năm 20 của thế kỷ XX cùng với các trào lƣu tƣ tƣởng mới từ bên ngoài  Sự ra đời của Việt Nam Quốc dân Đảng (25/12/1927). -Tƣ liệu và tranh ảnh.Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân nghĩa Yên Bái (1930). khâm phục các bậc tiền bối. dân sinh . Việt Nam Quốc dân Đảng (1927) và cuộc khởi nào? HS: . do sự đặc biệt là ảnh hƣởng của tƣ tƣởng CN Tam Dân của phát triển của phong trào Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc.Lƣợc đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

Phó Đức Chính. Cuộc k/n thất bại. không làm chủ đƣợc tỉnh lị. HS. trình bày diễn biến cuộc k/n Yên . binh lính . Thực dân Pháp truy bắt các ĐV của VN QD Đảng. công chức. địa quan ngƣời Việt trong quân đội Pháp. Thái Bình. công chức..  Thành phần tham gia Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Sinh viên. Phó Đức Chính. Sở Cảnh không làm chủ đƣợc tỉnh lị. . + Địa bàn : Bắc Kinh.  Hãy so sánh Việt Nam Quốc dân Đảng với Hội VNCM Thanh niên về các mặt? HS: Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân chủ tƣ sản. Thái ném bom vào Sở Mật thám.. GV chỉ trên lƣợc đồ thể hiện địa bàn diễn ra cuộc k/n Thực dân Pháp phản công. Nhu sáng lập. Hải Dƣơng. không vững chắc về tổ chức. + Thành phần : Sinh viên. sau đó là Phú sau đó là Phú Thọ..  Nguyên nhân thất baiï của cuộc KN? HS: + Nguyên nhân khách quan: lúc đầu thực dân Pháp . b. thiết lập dân  Mục tiêu của đảng là gì? HS: Đuổi giặc Pháp.Nguyên nhân thất bại : đang còn mạnh.  Dựa vào lƣợc đồ. Hải Dƣơng. Hải Dƣơng. Phú Thọ..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lãnh đạo. + Do Nguyễn Thái Học.. đủ sức đàn áp cuộc đấu tranh vũ trang. sát. Hải Phòng. Sở Cảnh sát để phối hợp.. Nguyễn Thái Học và 12 đồng chí của Tại Yên Bái nghĩa quân ông bị lên máy chém. Nguyễn Khắc Tài. Hà Nội có Thọ. GV nhấn mạnh: Đây là 1 Đảng chính trị theo xu hƣớng CMDC tƣ sản. Bình. Phạm vi và diễn biến cuộc k/n chủ yếu diễn ra Cuộc k/n thất bại. nhƣng vào Sở Mật thám. Nguyễn Khắc Nhu sáng lập...Nguyên nhân : Ngày  Nguyên nhân khởi nghĩa Yên Bái ? 9/2/1929. + Thực dân Pháp đang + Nguyên nhân chủ quan: VN QD Đảng non yếu còn mạnh. thiết lập dân quyền. địa chủ. Trƣớc khi chết ông đã hô to chiếm đƣợc trại lính nhƣng “Việt Nam vạn tuế”. Yên Bái. + Mục tiêu: Đánh đuổi giặc Pháp.K/n Yên Bái bùng nổ đêm 9/2/1930 tại Yên Bái. chủ. ở các tỉnh thuộc vùng đồng bằng và trung du Bắc bộ. tƣ sản. binh lính. Yên Bái.. Sơn Tây. quân k/n chiếm đƣợc trại lính. hạ sĩ HS. Phạm  Ai sáng lập Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Do Nguyễn Thái Học.trùm mộâ phu Badanh bị giết ở Hà nội. nơi có các cơ sở VN QD Đảng nhƣ Hà Nội. địa bàn hoạt động là Bắc Kì./ Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930). quyền.Diễn biến : Cuộc khởi nghĩa nổ ra đêm 9/2/1930 ở bái (1930) và kết quả? HS: .Tại Yên Bái. + VN QD Đảng non yếu không vững chắc về tổ 64 .2013 hạnh phúc”. Hà Nội có ném bom . Phạm Tuấn Tuấn Tài.. Thực dân Pháp phản công.

Trƣớc ảnh hƣởng ngày càng lan rộng của ĐD CS đảng. Tại đây vào cuối tháng 3/1929. lãnh đạo. . có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. chi bộ Đảng CSVN đƣợc thành lập. giành độc lập dân tộc. GV cho HS quan sát chân dung Nguyễn Đức Cảnh .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . không sầm uất.một phố nhỏ. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929.Do kiến nghị thành lập Đảng Cộng sản không . Điều lệ và báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận. nhƣng KN Yên bái đã góp phần cổ vũ lòng yêu nƣớc. Hoạt động 2: GV cho HS nhắc lại vì sao năm 1929. . phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta phát triển mạnh mẽ. đòi hỏi phải thành lập 1 Đảng Cộng sản để tổ chức và lãnh đạo phong trào. vì vậy dễ tránh đƣợc sự theo dõi của thực dân Pháp. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta đối với thực dân Pháp.nông phát triển mạnh mẽ theo con đƣờng CMVS đòi hỏi  cần phải thành lập 1 Đảng CS để tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh chống ĐQ và PK tay sai.  Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức đảng ở VN năm 1929? HS: . bộ phận còn lại của Hội VNCMTN ở Trung Quốc 65 chức. Ngô Gia Tự và H.Khi kiến nghị về việc thành lập Đảng CS không đƣợc chấp nhận.  Tại sao 1 số hội viên tiên tiến của hội VNCMTN ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên ở VN? HS: Chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên để chuẩn bị tiến tới thành lập 1 đảng CS thay thế cho Hội VN CM TN.2013 GV: Mặc dù thất bại. đoàn đại biểu Bắc Kì bỏ hội nghị về nƣớc và ngày 17/6/1929 tuyên bố thành lập Đông Dƣơng CS Đảng. phố Hàm Long – Hà Nội. số nhà 5 Đ. 4 .30 SGK: Trụ sở chi bộ CS đầu tiên.Ý nghĩa lịch sử : cổ vũ lòng yêu nƣớc. tấp nập nhƣ các phố buôn bán hoặc phố Tây. .Tháng 3/1929 chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta và đánh dấu sự tan rã của phong trào dân tộc dân chủ theo k/h tƣ sản dƣới ngọn cờ của Việt Nam Quốc dân Đảng. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. Đông Dƣơng CS Đảng  thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức cộng sản tiếp theo. .  Năm 1929.Cuối 1928 đầu 1929. . thông qua Tuyên ngôn. nằm trên phố Hàm Long.  Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặt ra yêu cầu gì? HS: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặc biệt là phong trào công . Tháng 3/1929 chi bộ CS đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. GV cho HS mô tả: Đây là 1 ngôi nhà nhỏ của 1 gia đính quần chúng của Đảng.

.......Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .....  Vì sao phải tiến hành hợp nhất ba Tổ chức Cộng sản thành Đảng cộng sản thống nhất?  Hoàn cảnh và nội dung của hội nghị thành lập Đảng?  Vai trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc thành lập Đảng? IV........ * Ý nghĩa lịch sử : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản chứng tỏ tƣ tƣởng CS giành ƣu thế trong PTDT...............RÖT KINH NGHIỆM :.............................Tháng 6/1929 ANCS Đảng đƣợc thành lập ở Nam Kì....... Đông Dƣơng CS liên đoàn đƣợc thành lập ở Trung Kì....... chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi.......... .........................................Các đảng viên tiên tiến của Tân Việt tách ra thành lập ĐD CS liên đoàn.......... giai cấp công nhân đã nhận thức đƣợc sứ mệnh LS của giai cấp mình là giai cấp lãnh đạo CM VN.............. Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? c. Các sự kiện này chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi.. 66 Hội VN CM Thanh niên Tân Việt CM Việt Nam Quốc dân Đảng Đảng ...................................... Hoàn thành bảng sau: So sánh Thời gian thành lập Khuynh hướng tư tưởng Hướng phát triển 5................................... chứng tỏ chủ nghĩa Mác Lênin đã thu hút nhiều tầng lớp XH tham gia...2013 và Nam Kì quyết định thành lập ANCS đảng (8/1929) ................................. GV: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản thể hiện bƣớc phát triển nhảy vọt của phong trào CM Việt Nam............... ......................... đại biểu các tổ chức cơ sở CS miền Bắc quyết định thành lâïp ĐDCS Đảng..........Tháng 9/1929...... Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 18 tìm hiểu Đảng CS VN ra đời........ Tại sao năm 192 ba tổ chức cộng sản lại nồi tiếp ra đời? b................................... ngày 17/6/1929.... ...... . Củng cố: a............ 4.... đƣợc chấp thuận............. ............................................................. (9/1929)...................

II. Hà Nội. Tuần 21 Tiết 22 Ngày soạn : 10/01/2010 Ngày dạy : 15/01/2010 CHƢƠNG II VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1939 § 18 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI I. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. CHUẨN BỊ GV : Tranh ảnh lịch sử : Nhà số 5 Đ Hàm Long. giáo dục cho Học sinh lòng biết ơn và kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chì Minh.Nội dung chủ yếu của Hội nghị thành lập Đảng.Qua vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội nghị thành lập Đảng. chân dung Nguyễn Ái Quốc 1930 và chân dung các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tƣ tƣởng: . Kỹ năêng: .Giúp HS nắm đƣợc quá trình thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Em hãy nêu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1926 – 1927? b. 2. Tại sao chỉ trong 4 tháng ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời? 3 Day bài mới: Giới thiệu bài : 67 . . Chân dung Trần Phú và các tài liệu về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc. Kiểm tra bài cũ: a. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. 3. củng cố niềm tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng. Ý nghĩa việc thành Đảng. .Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử. thời điểm và không gian nào? . Ổn định lớp: 2.Những nội dung chính của Luận cƣơng chính trị năm 1930.2013 .Biết phân tích và đánh giá ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. Kiến thức: .Lập niên biểu những sự kiện chính trong hoạt động của lãnh tụ Nguyến Ái Quốc từ năm 1920  1930.

Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. chống cƣớp ruộng đất. họ nghi kị. tranh giành cả Đảng viên và quần chúng của nhau. ? Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản đã có những biểu hiện tiêu cực nào? Trƣớc tình hình đó. hay đố kị nhau. . ? Hội nghị thống nhất 3 tổ chức Cộng sản ở đâu? Vào thời gian nào? Ai làm chủ trì? Thành phần tham dự? Nội dung là gì? HS: Hội nghị thành lập Đảng đƣợc tiến hành từ 3 7/2/1930 tại Cửu Long. họ cùng chung 1 mục đìch là phấn đấu cho chủ nghĩa Cộng sản. tạo làn sóng đấu tranh Cách mạng dân tộc. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: ? Phong trào công nhân đã kết hợp chặt chẽ với nông dân với các hoạt động phong phú nào? Tác dụng của các phong trào đó? HS : Chống sƣu cao.Nội dung của hội nghị: + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng sản xóa bỏ mọi hiềm khích. Phong trào bãi khóa. họ xích lại gần nhau che chở cho nhau.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhƣng 3 tổ chức hoạt động riêng rẽ. . Nhƣng trƣớc sự khủng bố của kẻ thù. Và đầu năm 1930.Nội dung của hội nghị : + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng . Trung Quốc. ảnh hƣởng với nhau. . . khích bác nhau.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam thành 1 Đảng duy nhất. một yêu cầu cấp bách đặt ra là gì? HS : Đó là sự chia rẽ giữa ba tổ chức cộng sản => không có lợi cho phong trào chung => phải có một Đảng thống nhất lãnh đạo cách mạng. Hƣơng Cảng. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3/2/1930). dân chủ khắp cả nƣớc. 2 đại biểu của nƣớc ngoài (Lê Hồng Sơn. . Hồ Tùng Mậu). . Nguyễn Ái Quốc đã xuất hiện. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời đã đánh dấu bƣớc ngoặc vĩ đại trong phong trào cách mạng Việt Nam.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam.Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. Ngƣời đã thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam (3/2/1930). 3 tổ chức Cộng sản đồng loạt xuất hiện lãnh đạo phong trào Cách Mạng. 68 NỘI DUNG I. .Cuối 1929. Nhƣng trong lãnh đạo đấu tranh. * Hoàn cảnh : . 2 đại biểu của An Nam cộng sản Đảng. . có những lúc tranh giành. . . nếu không thì lực lƣợng cộng sản sẽ bị chia rẽ.2013 Nửa cuối năm 1929 ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời. Nhƣng giữa 3 tổ chức có sự chia rẽ đố kị nhau. * Nội dung hội nghị thành lập Đảng .Hội nghị đã nhất trí tán thành ý kiến trên. thuế nặng.Tham gia Hội nghị còn có 2 đại biểu của Đông Dƣơng cộng sản Đảng. bãi thị của học sinh và tiểu thƣơng nổ ra liên tiếp. Trung Quốc. Hƣơng Cảng.Hội nghị tiến hành từ 3  7/2/1930 tại Cửu Long.

. ? Hội nghị thành lập Đảng có ý nghĩa quan trọng nhƣ thế nào? HS: Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội thành lập Đảng. .Đó là cƣơng lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc. GV giảng thêm: . . Thực hiện chỉ thị này Đông Dƣơng cộng sản Đảng cử ngƣời sang Hƣơng Cảng bàn với An Nam cộng sản Đảng..Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. tham dự hội nghị có 7 đại biểu.Đầu tháng1/1930. Đông Dƣơng Cộng Sản Liên Đoàn xin gia nhập Đảng Cộng Sản Việt Nam. Nguyễn Thiện. sách lƣợc vắn tắt.Nguyến Ái Quốc đại biểu của Quốc tế cộng sản. . sách lƣợc vắn tắt.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. Sách lƣợc vắn tắt nêu rõ: 69 sản xóa bỏ mọi hiềm khích. Nguyễn Ái Quốc đã từ Thái Lan về Cửu Long.Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc.Chính cƣơng vắn tắt.. ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Chính cƣơng vắn tắt. Hồ Tùng Mậu.Ngày 27/10/1929. GV minh họa thêm: .Chính cƣơng vắn tắt. do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.. không thành. . đƣợc sự ủy nhiệm của Quốc tế Cộng sản. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. * Ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng .2013 ? Hội nghị thành lập Đảng thông qua các văn bản quan trọng nào? HS : Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. . . . Trung Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng.Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt.Nhân dịp thành lập Đảng. sách lƣợc vắn tắt. . sách lƣợc vắn tắt.Nó có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV giảng thêm: .. sách lƣợc vắn tắt ( 3/2/1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. .Chính cƣơng vắn tắt. Đang lúc khó khăn nhất thì Nguyễn Ái Quốc xuất hiện để thống nhất 3 Đảng cộng sản. Điều lệ tóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.An Nam Cộng sản Đảng 2 đại biểu: Châu Văn Liêm. * Nội dung của chính cƣơng vắn tắt. HS: .. trƣớc nhu cầu cấp bách của phong trào Cộng sản trong nƣớc. Nguyễn Ái Quốc đã ra lời kêu gọi.Đông Dƣơng Cộng Sản Đảng 2 đại biểu: Trịnh Đính Cửu và Nguyễn Đức Cảnh.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. Hƣơng Cảng. đó cũng là cƣơng lĩnh chình trị đầu tiên của Đảng. . . Quốc Tế Cộng sản gửi những ngƣời cộng sản ở Đông Dƣơng 1 bức thƣ yêu cầu các tổ chức Cộng Sản phải chấm dứt chia rẽ và công kích nhau.3 tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 luôn công kích lẫn nhau.. ..Ngày 24/2/1930.. .2 đại biểu của nƣớc ngoài : Lê Hồng Sơn. nhƣng họ đều thấy rằng cần phải thống nhất. sách lƣợc vắn tắt.

+ Lực lƣợng cách mạng là công nông. ? Để thực hiện Tƣ sản dân quyền. + Xây dựng chính quyền công nông. Để thực hiện nhiệm vụ của cách mạng tƣ sản dân quyền. lật đổ chình quyền thống trị.Nội dung luận cƣơng : + Tiến hành cách mạng tƣ sản dân quyền.Nhiệm vụ chiến lƣợc: + Đánh đổ đế quốc phong kiến và tƣ sản phản cách mạng. sau đó tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. .Quân đội: công nông. làm cho nƣớc Việt Nam độc lập. + Phƣơng pháp cách mạng : Khi tình thế cách mạng xuất hiện. . . + Nhiệm vụ chiến lƣợc : Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và chế độ phong kiến. tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội.Cách Mạng Việt Nam là bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới. .Luận cƣơng khẳng định tính chất của Cách mạng Đông Dƣơng là cách Mạng tƣ sản dân quyền. sau đó bỏ qua tƣ bản chủ nghĩa.Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của cách mạng nhƣng còn hạn chế nhất định: + Chƣa nêu cao vấn đề dân tộc.Thông qua Luận cƣơng chình trị 1930 ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 của Đảng ta? HS: Hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ƣơng Đảng tháng 10/1930 họp tại Hƣơng Cảng – Trung Quốc quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng và thông qua Luận cƣơng chính trị Cách mạng tƣ sản dân quyền do đ/c Trần Phú khởi thảo. đúng đắn và sáng tạo. Liên lạc cách mạng vô sản thuộc địa.Xây dựng chính quyền công nông binh. + Cách mạng Việt Nam gắn liền khắng khít với cách mạng thế . bỏ qua Tƣ Bản Chủ nghĩa. nông.Tổng bí thƣ đầu tiên của Đảng. . . lãnh đạo quân chúng vũ trang bạo động.Lực lƣợng cách mạng: công. GV kết luận: . Luận cƣơng chính trị 10/1930) .2013 + Đƣờng lối chiến lƣợc của Cách mạng Việt Nam là phải tiến hành Cách mạng tƣ sản dân quyền và Cách mạng Xã hội chủ nghĩa. tiểu tƣ sản.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Lãnh đạo cách mạng đấu tranh vũ trang . giành chình quyền công – nông. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: ? Ban Chấp Hành TW Đảng họp lần I tại đâu? Thời gian nào? Có quyết định quan trọng nào? Thông qua một văn bản lịch sử nào? HS : Họp lần I tại Hƣơng Cảng ( Trung Quốc) vào tháng 10 năm 1930. Quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng. . 70 II .31: Đ/c Trần Phú . GV giới thiệu H. 2 giai đoạn đó kế tiếp nhau. Đảng phải làm gì? HS : .Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản . ? Cƣơng lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cƣơng lĩnh chính trị thế nào? HS : Đây là cƣơng lĩnh chình trị giải phóng dân tộc.Tập hợp lực lƣợng quần chúng.

. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn BT2 : Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dơng vào thời gian nào? A. C. Tháng 2 . Dặn dò: 71 . + Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tiểu tƣ sản.Là bƣớc ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam . An Nam cộng sản đảng .Đánh dấu bƣớc nhảy vọt về sau của cách mạng và lịch sử dân tộc Việt Nam . III .2013 + Nặng đấu tranh giai cấp. . Tháng 12-1930. D. An Nam cộng sản đảng b . . khẳng định giai cấp công nhân Việt Nam đã trƣởng thành.Đó là tất yếu lịch sử.Từ đây giai cấp công nhân Việt Nam nắm quyền lãnh đạo cách mạng . . . An Nam cộng sản đảng . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: ? Em hãy nêu ý nghĩa việc thành lập Đảng đới với cách mạng việt Nam? Ý nghĩa đối với cách mạng thế giới! HS: . 4. đủ sức lãnh đạo cách mạng . còn “tả khuynh”.Đó là bƣớc ngoặt lịch sử vĩ đại của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam . . Tháng 10 .Khẳng định vai trị của giai cấp công nhân Việt Nam.Chấm dứt thời kì khủng hoảng lãnh đạo trong phong trào cách mạng . 5.1930. -Đánh dấu bƣớc tiến của cách mạng Việt Nam .1930. . .Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới giới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đông Dƣơng cộng sản đảng . phong trào nông dân. .Caùch maïng Vieät Nam gaén lieàn vôùi caùch maïng theá giôùi. BT3 : Đảng Cộng sản Việt Nam đƣợc thành lập là sự kết hợp giữa: A. BT1 :Tại Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có sự tham gia của các tổ chức Cộng sản nào ? a. B. Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc.Chấm dứt khủng hoảng trong sự lãnh đạo.Đó là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam trong thời kì mới. Đông Dƣơng cộng sản đảng . C. . D. Đông Dƣơng cộng sản đảng . Tháng 3-1930.sau đó nhận xét và đánh giá. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào TS yêu nước. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn c. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. “giáo điều” qua 1 quá trình đấu tranh những nhƣợc điểm đó mới đƣợc xóa bỏ.Đó là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa 3 yếu tố: chủ nghĩa Mác Lênin. Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân. B. phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc trong những năm đầu thế kỉ XX. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn d. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân. Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập đã chuẩn bị trong bảng phụ.

Tƣ tƣởng: 72 . Kiến thức: . CM (1931 – 1935).Tìm hiểu tình hình Việt Nam trong những năm 1929 – 1930 có những điểm nào đáng chú ý về kinh tế vàxã hội ? . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. RÖT KINH NGHIỆM.Giúp HS nắm đƣợc nguyên nhân. diễn biến và ý nghĩa của phong trào CM 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh.Các khái niệm: “Khủng hoảng kinh tế”.Lực lƣợng cách mạng đƣợc phục hồi nhƣ thế nào ? IV.Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “Xô viết Nghệ Tĩnh”.2013 HS về nhà chuẩn bị bài 19 tìm hiểu : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 1935. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 23 Ngày soạn : Ngày giảng : § 19 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1935 I. . 2. . Quá trình phục hồi lực lƣợng.

Ý nghĩa lịch sử thành lập Đảng ? 3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài mới: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp tới CMVN.  Nhân dân ta đã quyết tâm + Tiểu tƣ sản điêu đứng. Tranh ảnh về ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh . sụp. xã hội VN nhƣ thế .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ảnh nào? HS: .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 hƣởng trực tiếp đến VN. nông nghiệp suy VN. các nghề thủ công sa sút nặng đứng lên giành quyền sống. III. Nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị Đảng CSĐD tháng 10/1930 ? c. 3. NỘI DUNG Hoạt động 1: I.Xã hội: . + Hàng hóa khan hiếm đắt + Hàng hóa khan hiếm.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Kinh tế : quốc. đặc biệt ở Nghệ Tĩnh . + Xuất nhập khẩu đính đốn. bần cùng hóa không lối thoát.2013 . Kỹ năêng: . ngƣời có việc điêu đứng. + Xuất nhập khẩu đính đốn. Những tài liệu. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. ảnh hƣởng trực tiếp đến VN. + Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. CHUẨN BỊ : GV : . của ptrào 1930 -1931: 73 PHƢƠNG PHÁP . II. mâu thuẫn giữa tiòan thể dân tộc ta và thực dân Pháp.Xã hội : + Nhân dân ta rất khốn khổ. Đặc biệt là khi Đảng CSVN ra đời đã trực tiếp lãnh đạo một phong trào cách mạng rộng lớn 1930 – 1931 mà đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. phong kiến phản động ngày càng sâu sắc. thực dân Pháp thẳng tay bóc lột thuộc địa. lúc này khủng hoảng đã ảnh hƣớng trực tiếp đến + Công. Việt Nam trong thời kì GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: khủng hoảng kinh tế thế  Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã giới (1929 -1933).Sử dụng “Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930 – 1931” để trình bày lại diễn biến của phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh. làm thì tiến lƣơng giảm. n ề. + Công. tác động đến tình hình kinh tế. khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng công nông và chiến sĩ cộng sản.Giáo dục HS lòng kính yêu. . Kiểm tra bài cũ: a. + Nông dân mất đất. đỏ.Nguyên nhân chủ yếu nhất + Nhà buôn nhỏ đóng cửa. nông nghiệp bị suy sụp. . giá cả đắt đỏ. . Em hãy trình bày về hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) ? b. Ổn định lớp: 2. thơ ca viết về phong trào đấu tranh.Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 – 1931).Kinh tế nƣớc ta đã phụ thuộc hoàn toàn vào chính . + Tất cả mọi giai cấp đều + Công nhân thất nghiệp ngày càng đông.

.Họ đòi tăng lƣơng.. khủng bố CM. Nghệ Tĩnh đấu tranh. c. II . .. + Trong hoàn cảnh đó. giảm giờ làm. .. + Đa phần tƣ sản dân tộc gieo neo. . thiên tai.  Theo em. mọi ngƣời dân đều khốn khổ.bãi công.Phong trào nông dân Thái Bình. ..2013 + Viên chức bị sa thải. giành quyền sống. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. Phong trào CM 1930 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh.Phong trào với quy mô toàn quốc (2/1930 – 1/5/1930). phải đóng cửa hiệu.Đƣợc Đảng CS trực tiếp lãnh đạo. + Từ thành thị đến nông thôn khắp cả nƣớc đã xuất hiện 74 + Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. cƣa Bến Thủy. Phong trào công nhân: . + HS ra trừơng không có việc làm. . Phong trào kỉ niệm 1/5/1930. 1. hơn 400 công nhân nhà máy Diêm. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày ptrào CM 1930 -1931 phát triển với quy mô toàn quốc(từ tháng 2/1930 – 1/5/1930)? HS: . nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của ptrào CMVN 1930 -1931? HS: .2/1930 : 3. lần đầu tiên Đảng ta kỉ niệm ngày Quốc tế lao động. quần chúng tham gia rất đông đảo. .000 công nhân dệt Nam Định bãi công. + Đồng thời sƣu cao. Phong trào nông dân: . . hãng dầu Nhà Bè. chống đánh đập cúp phạt.Nhân dân đã vùng lên đấu tranh dƣới sự lãnh đạo của Đảng.Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. .Kinh tế suy sụp. .. thuế nặng. . + Thực dân Pháp tăng cƣờng đàn áp. hãng dầu nhà bè. a. nhân dân ta quyết tâm đứng lên đánh đế quốc phong kiến phản động. ptrào phát triển theo 2 giai đoạn: + Giai đoạn 1: với quy mô toàn quốc. chia lại ruộc công.Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. Hà Nam. hạn han liên tiếp xảy ra. mâu thuẫn trong lòng xã hội rất gay gắt.4/1930 : 4. . thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. b.Phong trào CM 1930 -1931 phát triển mạnh mẽ khắp toàn quốc.000 công nhân dệt Nam Định. + Giai đoạn 2: Ptrào ở Nghệ Tĩnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cao su Dầu Tiếng đấu tranh. đỉnh cao nhất là sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh. sập tiệm.đấu tranh.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công.Trong các phong trào đã xuất hiện truyền đơn và cờ đỏ búa liềm. Nghệ Tĩnh đấu tranh đòi giảm sƣu thuế.Tiếp đó là công nhân nhà máy Diêm. + 4/1930 : 4.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. hãng dầu Nhà Bè.  Nhân dân đã vùng lên đấu tranh . cƣa Bến Thủy.Nông dân Thái Bình. + Tiếp đó là công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng. .Phong trào với quy mô toàn quốc ..Đặc biệt là phong trào kỉ niệm 1/5/1930 rất sôi nổi.Phong trào công nhân: + 2/1930 : 3. Hà Nam.

+ Các tổ chức quần chúng .Đó thực sự là chính quyền kiểu mới. Diễn biến : . giữ trật tự an ninh xóm làng. + Các tổ chức quần chúng đƣợc thành lập: Hội tƣơng tế.Nghệ Tĩnh là nơi ptrào phát triển mạnh mẽ nhất cả nƣớc. ptrào công nông đã phát triển đến đỉnh cao. chứng tỏ rằng: XVNT nhân dân.Văn hóa – xã hội : + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. Chợ Lớn  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong ptrào CM 1930 -1931? HS: . + Giảm tô. + Các sách báo tiến bộ đƣợc truyền bá sâu rộng để tuyên truyền giáo dục và thúc đầy quần chúng đấu tranh. + Bài trừ các thủ tục phong kiến.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Văn hóa – xã hội: + Khuyến khích học chữ quốc ngữ.Hình thức: tuần hành thị uy. chia lại ruộng đất công cho nông dân. xã bị tê liệt. công hội. Bến Thủy. Hòn Gai. 75 . xóa n ợ. .Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng . Hải Phòng.Kinh tế: +Xóa bỏ các loại thuế.Ptrào lan rộng khắp toàn quốc. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế đã kết hợp với đấu tranh chính trị + Ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt với hình thức tuần hành thị uy. thực hiện các quyền tự do dân chủ. giảm tô. + Bài trừ các thủ tục phong kiến. mít tinh. + Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm + Sách báo tiến bộ đƣợc cƣớp. . tan rã. .Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản CM. . . biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. Nam Định. + Trƣớc khí thế đấu tranh của quần chúng chính quyền địch nhiều huyện. ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt. + Tháng 9/1930. 2. . .. Phong trào ở Nghệ Tĩnh .Ptrào đã xuất hiện truyền đơn. Sài Gòn. Nam Định. cờ Đảng. a. .Kinh tế: Xóa bỏ các loại thuế. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. Sài Gòn. thực hiện các quyền tự do dân chủ.Chính quyền Xô viết ra đời ở 1 số huyện. truyền bá sâu rộng trong  Tất cả những chính sách trên.2013 truyền đơn. Cẩm Phả. nông hội. * Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới: .Chính quyền địch nhiều huyện. + Lần đầu tiên nhân dân ta thực sự nắm chính quyền ở 1 số huyện ở Nghệ Tĩnh. Vinh. . + Các BCH nông hội xã ra đời quản lí mọi mặt đời sống chính trị xã hội và làm nhiệm vụ chính quyền Xô viết . + Chia lại ruộng đất công cho nông dân.  Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? HS: . cờ Đảng.Hình thức: mít tinh.. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng.Tháng 9/1930. . Hải Phòng. . kết hợp giữa mục đìch kinh tế và chính trị. xóa nợ.Quân sự: ra đời. tan rã. xã bị tê liệt.

. nhƣng ptrào XVNT đã chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng. . Nhƣng với sự nỗ lực vuợt bậc của những ngƣời CS và quần chúng CMVN đƣợc phục hồi nhanh chóng.Phong trào chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng . Lực lƣợng CM đƣợc phục hồi. . bất khuất của ngƣời CS để bảo vệ quan điểm của Đảng biến 76 . giữ trật tự an ninh xóm làng.2013 là chính quyền kiểu mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Quân sƣ ï: Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm cƣớp. HCM đã viết: “ Tuy đế quốc Pháp đã dập tắt ptrào trong 1 biển máu. + Triệt phá xóm làng. CMVN bƣớc vào thời kì vô cùng khó khăn.Ptrào CM 1930 -1931 là cuộc tổng diễn tập làn thứ nhất của Đảng và quần chúng CM chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. hàng vạn chiến sĩ bị bắt. . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  CMVN đƣợc phục hồi nhƣ thế nào? ( cuối 1931 – đầu 1935) HS: . Bến Thủy.Từ cuối 1931. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. GV dùng lƣợc đồ ptrào XVNT để tóm tắt diễn biến ptrào. bắt bớ. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. + Hàng vạn chiến sĩ bị giết. GV giảng thêm: . thực dân Pháp và phong kiến tay sai thẳng tay khủng bố CM.Từ cuối 1931. oanh liệt và khả năng CM to lớn của quần chúng. . III. tù đày. tù đày. . + Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ.Mặc dù bị kẻ thù dập tắt trong máu lửa.Nhận định về XVNT. các cơ sở Đảng ở nhiều nơi bị tàn phá.Đảng viên và các chiến sĩ CM tìm mọi cách hồi phục phong trào. + Dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên. Triệt phá xóm làng.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. ptrào CM bị khủng bố khốc liệt.Ở trong tù: + Các đảng viên CS nêu cao khí phách kiên cƣờng. bắt bớ. .  Trƣớc sự lớn mạnh của Xô viết Nghệ Tĩnh thực dân Pháp đã làm gì? HS: . Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ. . oanh liệt và khả năng cách mạng to lớn của quần chúng . . Hàng vạn chiến sĩ bị giết. + Biến nhà tù thành trƣờng học.  Ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS:.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. . Ptrào tuy thất bại nhƣng nó rèn luyện lực lƣợng cho cách mạng tháng 8 thắng lợi sau này”. Ý nghĩa lịch sƣ û: . b. + Chúng dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên (12/9/1930) + Điều động lính khố xanh đóng chốt tại Vinh.Trong tù: + Các ĐV nêu cao khí phách của ngƣời CS đấu tranh với kẻ thù. nhƣng XVNT đã chứng tỏ tinh thần oanh liệt và năng lực cách mạng của nhân dân lao động VN. chia rẽ. + Dùng thủ đoạn mua chuộc.

Căn cứ vào đâu nói rằng: XVNT là chính quyền kiểu mới? d. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. Nam Kì và các tổ chức công hội quần chúng đƣợc lập lại. + Các xứ ủyBắc Kì. RÖT KINH NGHIỆM. . Củng cố: a. Hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ptrào CM 1930 – 1931. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. c. lợi dụng diễn đàn công khai để tuyên truyền cổ động quân chúng theo các khẩu hiệu của Đảng. + Tại Hà Nội. + Các xứ ủy và hội quần chúng đƣợc lập lại. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 77 . Trình bày sự phục hồi lực lƣợng của CM nƣớc ta? ( từ cuối 1931 đến đầu 1935).Cuối năm 1934  đầu 1935. + Tranh thủ những khả năng công khai để đấu tranh hợp pháp. hợp pháp của kẻ thù để đẩy mạnh đấu tranh. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào CM. + Tìm cách móc nối với cơ sở CM bên ngoài. . Sài Gòn 1 số đảng viên CS đã đấu tranh cử vào Hội đồng thành phố. . 1 số ĐV đã ra tranh cử vào Hội đồng thành phố. + Tại Hà Nội. 4.Tháng 3/1935. . + Lợi dung các tổ chức công khai. 5. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 20 tìm hiểu “Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939 ” » Tìm hiểu cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đã tác động nhƣ thế nào đối với thế giới và trong nƣớc » Tìm hiểu chủ trƣơng của Đảng trong thời kì vận động dân chủ và phong trào đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ ? » Ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936 – 1939 ? IV. + Tìm cách móc nối với bên ngoài gây dựng cơ sở. Sài Gòn. Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào cách mạng .2013 nhà tù thành trƣờng học CM. Trung Kì . b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Cuối năm 1934  đầu 1935. Hãy trình bày tóm lƣợc diễn biến của ptrào XVNT bằng lƣợc đồ.Ở bên ngoài: + Các chiến sĩ CS tìm mọi cách gây dựng lại cơ sở Đảng và quần chúng. .Tháng 3/1935.Bên ngoài : + Các chiến sĩ Cộng sản tìm mọi cách gây dựng lại cơ s ở.

Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta trong thời kì tổng khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.Giáo dục HS lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng. HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà III.2013 Tiết 24 Ngày soạn : Ngày giảng : § 20 CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG NHỮNG NĂM 1936 -1939 I. Kiểm tra bài cũ: a.Bản đồ VN và những địa danh có liên quan tới phong trào đấu tranh. Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? c.Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử. b.Chủ trƣơng của Đảng và p trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939. Kiến thức: .Giúp HS hiểu đƣợc những nét chính của tình hình thế giới và trong nƣớc có ảnh hƣởng đến CMVN trong những năm 1936 – 1939. ý nghĩa của phong trào.Tập dƣợt cho HS so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm 1930 – 1931 và 1936 – 1939 để thấy đƣợc sự chuyển hƣớng của p trào đấu tranh.Những tài liệu về p trào đấu tranh đòi tự do. Các ĐVCS trong nhà tù của thực dân Pháp đã có thái độ nhƣ thế nào trƣớc chính sách tàn bạo của kẻ thù? 78 . 3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. . dân chủ trong những năm 1936 – 1939. 2. CHUẨN BỊ : GV : Ảnh” Cuộc mít tinh ở Khu Đấu xảo (Hà Nội)”. Kỹ năêng: . Tƣ tƣởng: . II. . Ổn định lớp: 2. .

 Em cho biết tình hình VN sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933? HS: . hy vọng đẩy lùi ptrào CM vô sản thế giới.Để ổn định tình hình các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. + Chúng xóa bỏ mọi quyền tự do. thực hiện một số cải cách dân chủ ở thuộc địa. Ý. chống chiến tranh.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. . Trên thế giới CN phát xít xuất hiện.Đứng trƣớc nguy cơ chủ nghĩa phát xít . thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa.Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. Trong nƣớc : .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp do Đảng CS Pháp làm nòng cốt đã thắng cử vào nghị viện và lên cầm quyền. + Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất nhằm tập hợp lực lƣợng dân chủ chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh. . .Trong hoàn cảnh đó Đảng ta chủ trƣơng thực hiện cuộc vận động dân chủ trong những năm1936 – 1939. chống chiến tranh. trƣớc mắt của nhân dân thế giới là chủ nghĩa phát xít .1936. + Mƣu đồ tấn công Liên Xô. Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. thiết lập 1 chế độ độc tài .Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai . . PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết tình hình thế giới sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN nhƣ thế nào? HS: . . Tình hình nƣớc Pháp có nhiều thay đổi.Thả một số tù chính trị ở VN. + Đại hội đã xác định kẻ thù nguy hiểm. 2. giai cấp tƣ sản các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền. dân chủ trong nƣớc.2013 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tình hình thế giới và trong nƣớc có nhiều thay đổi. Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất ở các nƣớc để chống phát xít.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. Trƣớc tình hình đó Quốc tế CS họp Đại hội lần thứ VII quyết định các nƣớc thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất chống CN phát xít.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva.Bọn cầm quyền phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục 79 NỘI DUNG I. + Chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới.1936.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . điển hình nhất là chủ nghĩa phát xít Đức. 1. . Nhật dẫn đến nguy cơ Chiến tranh thế giới mới. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC. Trong nƣớc nhân dân ta khốn khổ dƣới áp bức của thực dân phong kiến. . đe dọa an ninh loài ngƣời. + Ráo riết chuẩn bị cuộc chiến tranh mới để chia lại thị trƣờng và thuộc địa trên thế giới. thả 1 số tù chính trị VN. Thế giới : . Để ổn định tình hình trong nƣớc. tàn bạo nhất của tƣ bản tài chính. chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. đe dọa an ninh loài ngƣời. đe dọa an ninh loài ngƣời.

đòi “ Tự do + Chuyển từ đấu tranh công khai kết hợp với bí mật. đòi Chính phủ Mặt trận Nhân Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập”. tổ chức.Hƣởng ứng chủ trƣơng trên.Hình thức và phƣơng pháp đấu tranh: chiến tranh”. không chịu .Thực dân phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục chính sách vơ vét. bóc lột khủng bố cách mạng .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Khẩu hiệu chiến tranh thay + Thay vào đó là khẩu hiệu:” Chống phát xít. để đẩy quần chúng. Dƣơng Đại hội. Phong trào Đông động” đƣợc thành lập ở nhiều địa phƣơng trong cả nƣớc. nhiều” Ủy ban hành a.Phƣơng pháp đấu tranh: đoàn sang điều tra tình hình Đông Dƣơng.Căn cứ vào tình hình cụ CM thế giới. . MẶT TRẬN DÂN Hoạt động 2: CHỦ ĐÔNG DƢƠNG VÀ GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: PHONG TRÀO ĐẤU  Em hãy cho biết chủ trƣơng của Đảng ta trong thời TRANH ĐÕI TỰ DO DÂN CHỦ. dân cày” .Từ giữa 1936. giáo dục và mở rộng .Căn cứ vào tình hình thế giới và trong nƣớc đã 1. chống . . bóc lột khủng bố và đàn áp ptrào cấp và tầng lớp trong xã hội. động thuộc địa. “ Chia ruộng đất cho đó đổi thành Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng(1938). kì vận động dân chủ 1936 -1939? HS: . dân cày” thay vào đó là nhằm tập hợp mọi lực lƣợng yêu nƣớc. dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau đó đổi thành Mặt  Em hãy trình bày ptrào dân chủ 1936 -1939? HS: * Phong trào Đông Dƣơng Đại hội.Họ đƣa ra yêu sách đòiChính phủ Mặt trận Nhân dân điều tra tình hình Đông 80 .Thành lập Mặt trận Nhân ptrào đấu tranh của quần chúng. .Đảng nhận định: Cộng sản . dân chủ chống khẩu hiệu: phát xít. Đảng nhận định : + Kẻ thù của nhân dân Đông Dƣơng là bọn phản động .Chủ trƣơng của Đảng: có nhiều thay đổi và đƣờng lối của Quốc tế CS chỉ đạo . . CM. lên phái đoàn này. hội họp.2013 chính sách vơ vét. sẽ cử một phái đoàn sang .Nghe tin Chính phủ Pháp đƣợc tổ chức.Kẻ thù của cách mạng Việt Pháp và bè lũ tay sai không chịu thi hành chính sách của Nam lúc đó là bọn phản Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ở Đông Dƣơng. chống đổi: Tạm gác khẩu hiệu: “ chiến tranh”.Mít tinh. Phong trào đấu tranh: . đòi “ Tự do dân chủ. đƣợc tin Chính phủ Pháp sẽ cử 1 phái . thu nhập “dân nguyện” để trình quần chúng. trận Dân chủ Đông Dƣơng. 2. khẩu hiệu chiến tranh thay đổi: thi hành chính sách của + Tạm gác khẩu hiệu: “ Đánh đổ đế quốc Pháp.Cho nên. chống chiến tranh. dân chủ. thể và chỉ thị của Quốc tế . bảo vệ hòa bình. đòi . “ Chia ruộng đất cho dân Pháp ở Đông Dƣơng. Đảng chủ + Đấu tranh công khai kết trƣơng thực hiện ptrào dân chủ công khai rộng lớn trong hợp với bí mật. cơm áo hòa bình”. Đánh đổ đế quốc Pháp. II . diễn thuyết để thu thập dân nguyện . Đảng chủ trƣơng thành Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau lập”. ” Chống phát xít. Mở đầu là cuộc vận động lập ủy ban trù bị mạnh tuyên truyền giáo dục Đông Dƣơng Đại hội. + Đẩy mạnh tuyên truyền.Để thực hiện các nhiệm vụ đó. cơm áo hòa bình”.

tăng lƣơng.. khu công nghiệp. 3. bảo vệ hòa bình. . Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng. mỗi giai cấp tầng lớp còn đƣa ra những yêu sách riêng của họ.Nhiều tờ báo của Đảng.Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. lực lƣợng chủ yếu là công nông. giảm thuế. b.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. ..Sách báo về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng.33: Cuộc mít tinh tại khu Đấu Xảo Hà Nội (quảng trƣờng Cung văn hóa hữu nghị Việt Xô ngày nay) .Từ cuối 1938 trở đi Chính . chống đánh đập áp phạt. . mặt trận. quần chúng đòi tự do lập hội Ái Hữu. có cờ hoa. các giới. giảm các loại thuế. dân chủ. lập nghiệp đoàn. nhân dịp đón phái đoàn Chính phủ Pháp và toàn quyền Đông Dƣơng.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. giảm tô thuế. thi hành luật lao động. . đồn điền.Lễ kỉ niệm 1/5/1938 với tổ chức. HS.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Phong trào báo chí công khai .. đảm bảo số ngày nghỉ có lƣơng trong năm cho công nhân.Phong trào diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. khu công nghiệp. nhiều cuộc mít tinh. thu nhập “dân nguyện” để trình lên phái đoàn này. ban bố các quyền tự do dân chủ. biểu tình đƣa “dân nguyện” đã diễn ra. Đặc biệt là cuộc mít tinh khổng lồ của 2. ngày làm 8 giờ. cơm áo. + Cong chức. + Nông dân đòi chia lại ruộng công. + Công nhân đòi tự do lập nghiệp đoàn.Trong thời kì này nhiều tờ báo công khai của Đảng. đồn điền cao su. quần chúng đòi lập hội. cải thiện đời sống. + Cuộc mít tinh khổng lồ của 2. ngày làm 8 giờ. họ đòi”tự do.Lực lƣợng CM chủ yếu là công nông và tiểu tƣ sản.2013 Pháp trả tù chính trị. + 3/1937 công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi bãi công. .Đầu 1937. .Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. hòa bình”. của mặt trận dân chủ Đông Dƣơng và các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. giảm giờ làm. „Dân chúng”. . 81 Dƣơng. Tờ: “ Tiền phong”. . trong đó có cuốc “ Vấn đề dân cày” của Qua Ninh và Vân Đính ( Trƣờng Chinh và Võ Nguyên Giáp). Điển hình là các ptrào: + Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. thi hành luật lao động. “Bạn dân”. GV giới thiệu H. chống sinh hoạt đắt đỏ. các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành. gồm 25 đoàn đại biểu của các ngành. . đội ngũ chỉnh tề.Nhiều ủy ban “hành động” ra đời lãnh đạo đấu tranh. chống chiến tranh.Sách báo tuyên truyền về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. “Bạn dân”. lập nghiệp đoàn. tiểu thƣơng đòi đảm bảo quyền lợi lao động..Ngoài yêu sách chung. chống phát xít. Tờ: “ Tiền phong”. .Bãi công của công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi (Vinh) 3/1937 đƣợc công nhân xe lửa Nam Đông Dƣơng phối hợp. triệt để thi hành luật lao động.Đảng chủ trƣơng thực hiện ptrào Đông Dƣơng Đại hội.  Em hãy trình bày ptrào dân chủ công khai của quần chúng 1936 -1939? HS: . .  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh báo chí công khai 1936 -1939? HS: . . „Dân chúng”.

Đảng đã đào luyện đƣợc đội quân chính trị đông hàng triệu ngƣời chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. ptrào chấm dứt hẳn. phong phát triển nhƣ thế nào? HS: -Từ cuối 1938 trở đi Chính phủ Mặt trận Nhân dân trào bị thu hẹp dần. hòa bình”. + Đại hội VII của Quốc tế CS (7/1935) yêu cầu các nƣớc thành lập Mặt trận chống phát xít. khủng bố CM Đông Dƣơng. . . + Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền.Đảng đã đào luyện đƣợc sách báo của Đảng và Mặt trận đã có tác dụng tuyên đội quân chính trị đông truyền. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa.Thế giới: + Chủ nghĩa phát xít ra đời đe dọa an ninh loài ngƣời. chúng  Phong trào dân chủ công khai từ cuối 1938 trở đi thẳng tay khủng bố cách mạng Đông Dƣơng. cơm áo. vận động. 82 . đòi III. đến Pháp thiên hữu.Chủ nghĩa Mac Lênin và lịch sử nhƣ thế nào đối với CMVN? HS: . trình độ chính trị và năng lực Đảng đƣợc truyền bá sâu của cán bộ đảng viên đƣợc nâng cao.Đó là một cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn.Trong lãnh đạo ptrào. xuyên tạc của tháng 8 1945. bọn thực dân Pháp ở Đông Dƣơng thẳng tay khủng bố CM. dân chủ. Củng cố: a.2013 phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thiên hữu. rộng trong quần chúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Các . Đảng ta lại chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai? HS thảo luận theo nhóm .Chủ nghĩa Mac Lênin và đƣờng lối chính sách của chúng đấu tranh. kẻ thù. bọn phản động Pháp ở thuộc địa ngóc 1/9/1939 thì chấm dứt. Đảng đƣợc truyền bá sâu rộng trong quần chúng.Trong nƣớc: + Mọi giai cấp đều khốn khổ bởi nạn sƣu cao. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: . đƣờng lối chính sách của . giáo . giáo dục.Đó là 1 cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. vận động. tổ chức quần chúng đấu hàng triệu ngƣời cho CM tranh. ptrào bị thu hẹp dần đến 1/9/1939 . + Đảng chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai. đập tan những luận điệu phá hoại. Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ. dục. trào.Uy tín của Đảng ngày  Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 đã có ý nghĩa càng cao trong quần chúng. .  Tại sao thời kì 1936 -1939. thuế nặng. Ý nghĩa của phong quyền lợi dân chủ hàng ngày:”Tự do. .Uy tín của Đảng ngày càng cao trong quần chúng.  Cho nên tình hình này rất có lợi cho CM. Hãy nêu hoàn cảnh thế giới và trong nƣớc của ptrào dân chủ 1936 – 1939. đầu dậy phản công lại Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng. GV tổng kết: . tổ chức quần . 4.

Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 21 tìm hiểu: Việt Nam trong những năm 1939 -1945. 83 . § 21 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 -1945. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 23 Tiết 25 Ngày soạn : Ngày giảng : CHƢƠNG III CUỘC VẬN ĐỘNG TIẾN TỚI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945. » Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông dƣơng » Những cuộc nổi dậy đầu tiên : khởi nghĩa Bắc Sơn . RÖT KINH NGHIỆM. Ptrào dân chủ 1936 – 1939 diễn ra nhƣ thế nào? d.2013 b. IV. khởi nghĩa Nam Kì và cuộc Binh biến Đô Lƣơng .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 5. Ý nghĩa lịch sử ptrào dân chủ 1936 – 1939. Chủ trƣơng của Đảng ta trong ptrào dân chủ 1936 – 1939 là gì? c.

Những nét chính về diễn biến của 3 cuộc nổi dậy: Khởi nghĩa Bắc Sơn. Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. Nguyễn Thị Minh Khai. Kiểm tra bài cũ: a. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy nêu những nét chính của tình hình thế giới sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ? HS: .Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ và cho quân tiến sát biên giới Việt – Trung. Phan Đăng Lƣu. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. . Ổn định lớp: 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhân dân Đông Dƣơng phải sống trong tình trạng “1 cổ 2 tròng”.Giáo dục HS lòng căm thù đế quốc phát xít Pháp – Nhật và lòng kính yêu. . Võ Văn Tần. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. làm cho đời sống của các tầng lớp.1/9/1939.1/9/1939. Kiến thức: . . các giai cấp vô cùng cực khổ.Giúp HS nắm đƣợc khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Tƣ tƣởng: .Sƣu tầm chân dung1 số nhân vật lịch sử: Nguyễn Văn Cừ. . b. 2. Chủ trƣơng của Đảng ta trong thời kì đấu tranh dân chủ công khai1936 -1939. thời kì khởi nghĩa vũ trang mà điển hình là 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng. Pháp. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. . cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để thống trị và bóc lột nhân dân ta.Tập dƣợt cho HS biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật. Đức kéo vào đất Pháp. NỘI DUNG I.6/1940. khởi nghĩa Nam Kì. khâm phục tinh thần dũng cảm của nhân dân ta. binh biến Đô Lƣơng và ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy này.6/1940. thực dân Pháp đã thỏa hiệp với Nhật.  Tình hình Đông Dƣơng sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ nhƣ thế nào? 84 .Các tài liệu về ách áp bức của Pháp . 3. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƢƠNG. Em cho biết hoàn cảnh thế giới ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN thời kì 1936 -1939. nhân dân ta đã vùng lên đấu tranh. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ.Nhật đối với nhân dân ta và 3 cuộc nổi dậy. II. Kỹ năêng: . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.CHUẨN BỊ: GV: . phát xít Nhật nhảy vào Đông Dƣơng. Lƣợc đồ 3 cuộc nổi dậy. . Đức kéo vào đất Pháp. biết đánh giá ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ.2013 I. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. a. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. rồi đầu hàng và cấu kết với Nhật áp bức bóc lột nhân dân ta. mở đầu 1 thời kì mới. c. Ý nghĩa lịch sử của phong trào dân chủ công khai 1936 -1939. Hà Huy Tập. Thế giới: .

Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. + 23/7/1941. + Tăng các loại thuế.  Theo em tình hình VN trong chiến tranh thế giới lần thứ 2 có điều gì đáng lƣu ý? HS: Nhân dân ta chịu 2 tầng áp bức Pháp – Nhật. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. vơ vét sức ngƣời. + Chúng thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” thực chất là lợi dụng thời chiến để nắm độc quyền kinh tế Đông Dƣơng để bóc lột nhiều hơn. riêng thuế rƣợu. + 23/7/1941. . bố trí doanh trại.Nhân dân ta “một cổ hai tròng” áp bức Pháp - . .Nhật muốn lợi dụng Pháp để kiếm lời và chống phá CM Đông Dƣơng. cung cấp lƣơng thực. + Thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” để bóc lột nhiều hơn.  Hậu quả của chính sách này đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. Pháp – Nhật đã cấu kết chặt chẽ với nhau để thống trị nhân dân Đông Dƣơng .Nhật và Pháp đều chống lại CM Đông Dƣơng. + Hai là Nhật hất cẳng Pháp.  Thực dân Pháp bắt tay với Nhật cùng thống trị Đông Dƣơng. giữ gìn trật tự xã hội Đ. 1 phần tích trữ cho chiến tranh.  Vì sao thực dân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đông Dƣơng? HS: . + 7/12/1941. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. + 9/1940.  Nhƣ vậy. mặt khác chúng muốn dựa vào Nhật để chống CM Đông Dƣơng. tạo mọi sự dễ dàng cho Nhật hành binh. Dƣơng để đảm bảo hậu phƣơng an toàn cho Nhật.Sau khi Nhật vào Đông Dƣơng (9/1940). làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác toàn diện. sức của vào chiến tranh. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói.Thủ đoạn của Nhật: + Thu mua lƣơng thực chủ yếu là lúa gạo theo lối cƣỡng bức với giá rẻ để 1 phần cung cấp cho quân nhật. 85 Quân Nhật đã tiến sát biên giới Việt – Trung.Vì thực dân pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật.Thực dân Pháp ở Đông Dƣơng đứng giữa 2 nguy cơ : + Một là phong trào CM Đông Dƣơng. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác mọi mặt với Nhật.Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. . muối. thuốc phiện từ 1939  1945 tăng 3 lần. . + Thủ đoạn tàn ác của Nhật đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. buộc phải chấp nhận những yêu sách của Nhật. Đông Dƣơng: . + Tăng các loại thuế. b. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. khốn cùng.2013 HS: . Nhật vào Đông Dƣơng tìm mọi cách lấn áp Pháp. + 7/12/1941. + Nhật thu mua lúa gạo của dân với giá rẻ và cƣỡng bức. + Nhật tìm mọi cách lấn áp Pháp. + Nhật hất cẳng Pháp. biến Đông Dƣơng thành thuộc địa và căn cứ quân sự của chúng. nhân dân rất điêu đứng.Thực dân Pháp đứng giữa 2 nguy cơ: + Cách mạng Đông Dƣơng .

Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. -Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. hoạt động ở vùng Bắc Sơn (Lạng Sơn) và Võ Nhai ( Thái Nguyên).Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. sau đó phát triển thành Cứu quốc quân (1941).. . nhƣng vẫn cấu kết với nhau để chống phá CM. . . đây là lực lƣợng vũ trang đầu tiên của CMVN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . * Diễn biến : . đến năm 1941 phát triển thành Cứu quốc quân . . Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. Khởi nghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) * Hoàn cảnh : . .Quân Nhật đánh vào Lạng Sơn. .Nhƣng sau đó Nhật . yếu thế ở Đông Dƣơng. hoạt động tại Bắc Sơn – Võ Nhai..Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ.Pháp thua trận ở châu Âu.Tổ chức các toán vũ trang để lùng bắt bọn tay sai cho nên cơ sở k/n vẫn đƣợc duy trì. tự trang bị cho mình.Ủy ban chỉ huy đã đƣợc thành lập để lãnh đạo CM. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Nam Kì ? HS: . đột phá nhà cửa.Nhật đánh vào Lạng Sơn. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Bắc Sơn? HS: . + Tịch thu tài sản của đế quốc và tay sai chia cho dân nghèo. yếu thế ở Đông Dƣơng: + Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. thực dân Pháp thua trên đƣờng rút chạy về phía Nam đã qua châu Bắc Sơn. .Giải tán chính quyền địch. II. + Quần chúng gia nhập quân CM rất đông. quân k/n lập đƣợc căn cứ quân sự. .Lợi dụng bối cảnh thực dân Pháp thua trận ở châu Âu. Pháp thua chạy rút qua châu Bắc Sơn. .Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây . bắt bớ.Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. .Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. tự trang bị cho mình giải tán chính quyền địch. . a.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ.2013 Cho nên chúng không ƣa gì nhau. nhân dân kiên quyết chống lại. GV kết luận: Tuy k/n Bắc Sơn thất bại. GV giới thiệu lƣợc đồ k/n Bắc Sơn và trình bày diễn biến cuộc k/n. + Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. nhân dân và đặc biệt là binh lính rất bất 86 Nhật.27/9/1940. NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN.Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. . nhƣng đội du kích Bắc Sơn đƣợc duy trì.Pháp cấu kết với nhau đàn áp khốc liệt phong trào: chúng dồn dân. thành lập chính quyền CM (27/9/1940). chính quyền CM đƣợc thành lập. nhân dân kiên quyết chống lại. chém giết cán bộ. b. Khởi nghĩa Nam Kì (23/11/1940) * Hoàn cảnh : .

Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng. nhƣng kế hoạch bị bại lộ.Tại Nghệ An binh lính ngƣời Việt bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng.Trƣớc tình hình đó. . nghĩa quân triệt hạ 1 số đồn bốt. rạng sáng 23/11/1940. cuộc k/n bùng nổ đêm 22. họ định kéo lên thành Vinh.. chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. . * Diễn biến : . Gia Định.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .. tìm mọi cách săn lùng các chiến sĩ CM). * Binh biến Đô Lƣơng ( 13/1/1941) * Hoàn cảnh : . GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc k/n Nam Kì . . GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc binh biến Đô Lƣơng? HS: . dƣới sự lãnh đạo của đội Cung. họ định kéo lên thành Vinh. cơ sở Đảng bị tổn thất nặng nề.Khởi nghĩa nổ ra ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì.. bọn thực dân pháp tiến hành thiết quân luật.Đêm 22.Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. Gia Định. nhƣng kế hoạch bị bại lộ.Theo kế hoạch đã định. nhiều ngƣời khác bị kết án khổ sai và đƣa đi đày. . . tƣớc khí giới của binh lính. binh lính rất căm phẫn..13/1/1941. .2013 bình với chúng. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng.Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc binh biến Đô Lƣơng.Cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. chờ thời cơ sẽ hoạt động lại. đóng cửa trại lính. khởi nghĩa bùng nổ. . dƣới sự lãnh đạo của đội Cung ( Nguyễn Văn Cung).Phong trào CM trong nƣớc lên cao đã ảnh hƣởng đến tinh thần giác ngộ của binh lính ngƣời Việt trong quân đội Pháp. . phá nhiều đƣờng giao thông. thành lập chính quyền CM ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. .Thực dân Pháp đàn áp khởi nghĩa .Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử.Ngày 13/1/1941. nhiều ngƣời khác bị kết 87 . (TW quyết định hoãn là bởi vì trƣớc ngày k/n. cuộc k/n bùng nổ ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. . * Diễn biến : . họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh. lệnh hoãn chƣa đến nơi. TW Đảng quyết định hoãn cuộc khởi nghĩa. nghĩa quân rút lui vào họat động bí mật. rạng sáng 23/11/1940.Trƣớc tình hình đó. . cuộc k/n đã bùng nổ. xứ ủy Nam Kì quyết định khởi nghĩa.Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này.Binh lính Nghệ An bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. .Chính quyền nhân dân và tòa án CM đƣợc thành lập ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh . . kế hoạch bị bại lộ.

4. . Củng cố: a. RÖT KINH NGHIỆM.Các cuộc khởi nghĩavà binh biến nói trên. Tìm hiểu mặt trận Việt Minh ra đời trong trong hoàn cảnh nào ? Chủ trƣơng ? IV.Các cuộc khởi nghĩa và binh biến chƣa thành công nhƣng để lại những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng 5. Em hãy trình bày cuộc k/n Bắc Sơn (27/9/1940) bằng lƣợc đồ. Trình bày cuộc k/n Nam Kì bằng lƣợc đồ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . d. + Chiến tranh du kích. b.Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 22 tìm hiểu : Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đã để lại cho cách mạng những bài học kinh nghiệm gì? HS: .2013  Hai cuộc k/n Bắc Sơn. c. + Chiến tranh du kích. Những bài học kinh nghiệm của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. 88 . Bài học kinh nghiệm . Trình bày cuộc binh biến Đô Lƣơng bằng lƣợc đồ. trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945. đặc biệt là cuộc k/n Bắc Sơn đã để lại cho CMVN những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. d. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt án tù chung thân. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang.

HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. .2013 Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn : 24/01/2010 Ngày dạy : 29/01/2010 § 22 CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945.Các tài liệu về hoạt động của Chủ tịch HCM ở Pác Bó (Cao Bằng).Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh.Những chủ trƣơng của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của cao trào kháng Nhật.. 3.Giáo dục HS kính yêu Chủ tịch HCM. Lƣợc đồ “Khu giải phóng Việt Bắc”. CHUẨN BỊ: GV : Bức ảnh “Đội VN tuyên truyền giải phóng quân”. Trình bày cuộc k/n Bắc Sơn bằng lƣợc đồ. Hoạt động dạy và học: 1. Kỹ năêng: . . cứu nƣớc. đứng đầu là lãnh tụ HCM. III.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tình hình VN trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai . lòng tin tƣởng vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.Giúp HS nắm đƣợc hoàn cảnh dẫn tới Đảng ta chủ trƣơng thành lập Mặt trận Việt Minh và sự phát triển của lực lƣợng CM sau khi Việt Minh thành lập.. 2. Kiến thức: . VN tuyên truyền giải phóng quân. lƣợc đồ lịch sử. . Kiểm tra bài cũ: a. . b. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. I. Tân Trào (Tuyên Quang) và các tài liệu về hoạt động của Cứu quốc quân. 89 . cao trào kháng Nhật. Ổn định lớp: 2. tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. II.. Tƣ tƣởng: .

giảm thuế. chủ trì hội nghị BCH TW Đảng lần VIII (5/1941).6/1941.Ngày 28/1/1941. 90 . Thế giới : năm thứ ba. gái trai. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Đức tấn công . xu hƣớng chính trị Minh (19/5/1941).Đức đã chiếm xong châu Âu. (19/5/1941). Những bài học quý báu của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. . 3 Dạy baig mới Giới thiệu bài mới: Trƣớc tình hình thế giới và trong nƣớc ngày càng khẩn trƣơng. HCM đã gửi thƣ kêu gọi toàn dân đứng lên chống Pháp. MTVM trực tiếp chuẩn bị lực lƣợng cho CM tháng Tám 1945 và tiến tới cao trào kháng Nhật cứu nƣớc làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám 1945. mặt trận cùng đứng lên giải phóng dân tộc”. lên hàng đầu. trận tuyến: + Một bên là phe phát xít Đức. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đối với CMVN. Hoàn cảnh ra đời của trận Việt Minh.Hội nghị quyết định giới. lãnh đạo CM và chủ trì hội nghị BCH TW Đảng b. không phân biệt giàu thành lập Mặt trận Việt nghèo. chia ruộng BCH TW Đảng lần thứ đất cho dân cày” thay bằng khẩu hiệu “Tịch thu VIII tại Pác Bó Cao Bằng. chia lại ruộng vấn đề giải phóng dân tộc công. . CM và chủ trì hội nghị + Tạm gác khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ. HS:* Thế giới: Mặt trận Việt Minh . Nhật. HCM về nƣớc trực tiếp Đức.Hội nghị chủ trƣơng đƣa dân cày nghèo. Nhật. Đức tấn công Liên Xô. Ngƣời sáng lập ra Mặt trận Việt Minh.Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến: Liên Xô.Trƣớc tình hình thế giới chuyển biến nhanh + Một bên là phe phát xít chóng.2013 c. Nhật. chỉ trong 1 thời gian ngắn đã có ảnh hƣởng sâu rộng trong nông dân. các tổ chức cứu quốc nhằm”Liên hiệp hết thảy các .Sau khi thành lập mặt trận. tiến tới :” Người cày có ruộng”. . Ý. xong châu Âu. MẶT TRẬN VIỆT GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: MINH RA ĐỜI  Em hãy trình bày hoàn cảnh ra đời của Mặt ( 19/5/1941) 1. . đã thu hút đƣợc đông đảo . + Một bên là lực lƣợng dân chủ do Liên Xô đứng . ngày 28/1/1941. Ý.gì trẻ. . Trong nƣớc : lần thứ VIII tại Pác Bó Cao Bằng.Cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ 2 đã bƣớc sang a.Mặt trận Việt Minh chính thức thành lập quần chúng tham gia. giảm tô. ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian chia cho .Đầu 1941 Đức chiếm .Thế giới hình thành 2 đầu. bao gồm giải quyết.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HCM + Hội nghị chủ trƣơng đƣa vấn đề giải phóng dân về nƣớc trực tiếp lãnh đạo tộc lên hàng đầu. đồng bào yêu nƣớc. tôn giáo. Ngƣời trực tiếp lãnh đạo CM. . + Một bên là lực lƣợng dân * Trong nƣớc: chủ. mọi nhiệm + Hội nghị chủ trƣơng thành lập mặt trận Việt Nam vụ khác nhằm vào đó mà độc lạp đồng minh ( gọi tắt là Việt Minh). HCM về nƣớc (28/1/1941).6/1941.

trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn”.HCM về nƣớc đã xây dựng căn cứ địa Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc Mặt trận Việt Minh. Bắc. đuổi thù chung”.1942. chiến tranh thế giới sắp kết thúc. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn” – ( mọi ngƣời đều gia nhập Mặt trận Việt Minh). . khi thời cơ đến sẽ tiến tới k/n vũ trang. + Năm 1941. . . sau đó phân tán thành các bộ phận nhỏ để chấn chỉnh lực lƣợng và tiến hành công tác vũ trang tuyên truyền. . không khí CM sôi sục khắp căn cứ. GV giới thiệu H.Đầu năm 1944. khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc.Lực lƣợng vũ trang đầu tiên của cách mạng Việt Nams là đội du kích Bắc Sơn. khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. Xây dựng lực lƣợng chính trị : .1943. b. đuổi thù chung”. . . Võ Nhai.Đảng rất chú ý xây dựng . . Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí.Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc (cơ sở của Mặt trận Việt Minh). một bộ phận của lực lƣợng vũ trang đƣợc tổ chức lại thành các đội du kích. SV. lực lƣợng này chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . Cứu quốc quân thực hiện chiến tranh du kích.37: Đội VN tuyên truyền giải phóng quân thành lập tại khu rừng Trần Hƣng Đạo (Cao Bằng) gồm 34 chiến sĩ do đồng chí Võ Nguyên Giáp là đội trƣởng. Lạng đƣợc thành lập.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Ngày 22/12/1944. Bắc. Lạng đƣợc thành lập. đầu tháng 5/1944. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần. .1943. .  Mặt trận Việt Minh xây dựng lực lƣợng chính trị nhƣ thế nào? HS: . đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng). khi cuộc k/n Bắc Sơn thất bại. Xây dựng lực lƣợng vũ trang : . trí thức. . tƣ sản dân tộc vào tổ chức cứu quốc. UB Việt Minh Cao. .Năm 1941.Ngày 22/12/1944. không khí CM sôi sục khắp căn cứ. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . .Võ Nhai và phát triển lực lƣợng CM ở miền xuôi.Võ Nhai.Tháng 5/1944.Chuẩn bị lực lƣợng vũ trang: + Cuối 1940. HS: Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là xây dựng lực lƣợng cách mạng.1942.Sau đó UBVMinh liên tỉnh Cao.2013  Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là gì? ( Trƣớc tiên trình bày về xây dựng lực lƣợng vũ trang). Bắc.Đảng rất chú ý xây dựng lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: HS. xã nào cũng có UB VMinh và UBVMinh liên tỉnh Cao. Bắc. thực hiện chiến tranh du kích. chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. UBVM Cao. Võ Nhai. Hoạt động của Mặt trận Việt Minh : a. .Báo chí của Đảng và Mặt trận Việt Minh: “Giải 91 2.

Đêm 9/3/1945. . .Đầu năm 1945 Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. GV kết luận: Nhƣ vậy cho đến cuối năm 1944. II . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Tại sao Nhật đảo chính Pháp? HS: . “Cờ giải phóng”.Trƣớc tình hình đó Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng. tƣ sản dân tộc. bộ mặt thật của phát xít Nhật và bọn Việt gian đã bị bóc trần. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Sau khi Nhật đảo chính Pháp.Pháp chống cự yếu ớt. hội nghị cho ra đời bản chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. thu hút đông đảo lực lƣợng quần chúng CM. Hoàn cảnh: . Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) : a.2013 phóng”.  Nhật đảo chính Pháp nhƣ thế nào? HS: . thực dân Pháp ở Đông Dƣơng ngóc đầu dậy chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhật rất khốn đốn ở Thái Bình Dƣơng. + Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. 92 lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: trí thức. Diễn biến : .Pháp chống cự yếu ớt. . lấy lại vị trí thống trị cũ.Nhân dân ta ngày càng căm thù bịn phát xít Nhật và tay sai. Nhật hoàng tuyên bố sẽ giúp đỡ nên độc lập của các dân tộc Đông Dƣơng.Đông Dƣơng :Nhân cơ hội đó. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. . “Việt Nam độc lập” đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền đƣờng lối chính sách của Đảng và đấu tranh chống mọi thủ đoạn chính trị. . . .Trƣớc tình hình đó.Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. nhƣng sau đó. thực dân Pháp ráo riết hoạt động chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. Đảng ta đã có chủ trƣơng gì? HS: .Hội nghị cho ra đời bản chỉ hị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. .Sau khi hất cẳng Pháp. Nhật õ đảo chính Pháp trên toàn cõi Đông Dƣơng. 1. . Pháp chần chừ. Nhật rất khốn đốn trƣớc những đòn tấn công của Anh – Mĩ trên bộ cũng nhƣ trên biển. Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng.Đêm 9/3/1945. Nhậtõ đảo chính Pháp . Nhật độc chiếm Đông Dƣơng. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp hội nghị mở rộng (12/3/1945).Nhân cơ hội đó. đầu năm 1945. “Chặt xiềng”.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. văn hóa của địch. . chính phủ Đờ Gôn về Paris.Sau khi Nhật đảo chính Pháp. . b. Tiến tới Tổng k/n tháng Tám năm 1945: * Hội nghị Thƣờng vụ BCH TW Đảng ( 12/3/1945): . + Mặt trận Thái Bình Dƣơng. CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƢỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM 1945.Báo chí của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh.CMVN tiến lên 1 cao trào mới. Đảng ta đã xây dựng đƣợc lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang khá chu đáo (thông qua hoạt động của MTVM). 2 . Cứu quốc”.

.Nhiều thị xã.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc và giúp đỡ chiến khu về mặt quân sự. tiến tới Tổng k/n. ngay cả Hà Nội. + Khu giải phóng trở thành căn cứ địa của cả nƣớc 93 . + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc. . . Bắc. Hà Giang. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. . Bắc Cạn. bao gồm các tỉnh: Cao Bằng. HS: . Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. thành phố. Bắc. xã.Khu giải phóng Việt Bắc thành lậ(4/6/1945). . .Ptrào k/n từng phần và đấu tranh vũ trang xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. Phú thọ.Giữa lúc cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao thì Hội nghị quân sự CM Bắc Kì đã họp ở Hiệp Hòa (Bắc Giang) quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang. Lạng Sơn. .Từ giữa tháng 3/1945 trở đi. cƣờng hào cố ý chống lại CM. quân sự. + Phát triển chiến tranh du kích. xã.  Hãy trình bày diễn biến của cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc”. + Hội nghị quyết định phát động 1 cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật.Khu giải phóng Việt Bắc . tiến tới Tổng k/n. tổng lí.Nội dung của chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. 3.2013 . + Ở nhiều địa phƣơng quần chúng CM đã cảnh cáo bọn quan lại. thành phố. + Ở Cao.Giữa lúc cao trào kháng Nhật dâng cao: + 15/4/1945. quân sự. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của Nhật. Yên bái. kích thích tinh thần CM của quần chúng. Hội nghị quân sự CM Bắc Kì họp quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ. Vĩnh Yên.UB lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của VMinh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân. + Đề ra nhiệm vụ cần kíp là phát triển chiến tranh du kích. + Hội nghị quyết định phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945. . xây dựng căn cứ địa. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. xây dựng căn cứ địa. CMVN đã chuyển sang cao trào.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Ở nhiều thị xã.Tại Cao. .Giữa tháng 3/1945 ptrào k/n từng phần xuất hiện ở nhiều địa phƣơng.Diễn biến cao trào“Kháng Nhật cứu nƣớc” . Thái Nguyên. ngay cả Hà Nội. . trừng trị bọn Việt gian. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của địch.Nội dung chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. Tuyên Quang và một số vùng lân cận khác: Bắc Giang. + Phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang.

thành lập. . diễn biến). đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới.Ptrào CM trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đã diễn ra rất sôi nổi. GV giới thiệu H. Bắc. giải quyết nạn đói”. .38: Khu giải phóng Việt Bắc (Cao.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh.Uỷ ban lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của Việt Minh . Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. RÖT KINH NGHIỆM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 24 Tiết 27 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 03/02/2010 § 23 TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945 94 . Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Hà. quyết liệt trong toàn quốc với khí thế đoạt chính quyền . Củng cố: Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của Mặt trận Việt Minh.Phong trào cách mạng trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao.2013 và đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. Lạng. Bầu không khí tiền khởi nghĩa lan tràn khắp cả nƣớc báo trƣớc giờ hành động quyết định sắp đến. . Tuyên). quần chúng tham gia rất đông đảo với khí thế tiền khởi nghĩa. trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa. 5. Thái. giải quyết nạn đói”. GV kết luận : Nhƣ vậy.Dặn dò: : HS về nhà chuẩn bị bài 23 tìm hiểu: “ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nƣớc VNDCCH”  Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong tình hình thế giới và trong nƣớc nhƣ thế nào ?  Giành chính quyền ở Hà Nội ra sao ?Giành chính quyền trong cả nƣớc diễn ra nhƣ thế nào ?  Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng thánh Tám ? VI. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì. quần chúng tham gia ptrào đánh chiếm kho thóc của giặc Nhật chia cho dân nghèo. 4. nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì .

Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch HCM đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc. 3.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945. + Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). Kỹ năêng: . Hoàn cảnh : .Đảng ta nhận định thời cơ tổng khởi nghĩa đã . Tƣ tƣởng: .2013 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA I. Cuộc khởi nghĩa nổ ra và nhanh chóng giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội cũng nhƣ khắp các địa phƣơng trong cả nƣớc. Tƣờng thuật lại diễn biến của CM tháng tám. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) từ 14 15/8/1945. Kiến thức: . quyết định tổng 95 GHI BẢNG I . HS: Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. nƣớc VN Dân chủ Cộng hòa ra đời. II. + Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). Đảng ta lại chủ trƣơng thành lập MTVM? Sự phát triển lực lƣợng CM sau khi mặt trận ra đời? Đảng ta đã làm gì để thúc đẩy cao trào CM phát triển? HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết: Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? HS: . + Châu Âu: Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƢỢC BAN BỐ. niềm tin vào sự thắng lợi của CM và niềm tự hào dân tộc.Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. Ổn định lớp: 2. . Tài liệu đề cập tới sự lãnh đạo của Đảng. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.CHUẨN BỊ: GV : . Ảnh: Chủ tịch HCM đọc TNĐLập ((2/9/1945) . . diễn biến) 3. 1.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh lịch sử.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. + Châu Á: Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945).Chiến tranh thế giới lần thứ đang tới những ngày cuối cùng. III. * Trong nƣớc: .Lƣợc đồ Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Kiểm tra bài cũ: Em hãy trình bày cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh.Ảnh: Cuộc mít tinh tại Nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). 2. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Tại sao đến năm 1941.Giúp HS nắm đƣợc khi tình hình thế giới diễn ra vô cùng thuận lợi cho CM nƣớc ta. lãnh tụ HCM.Giáo dục HS kính yêu Đảng .Nghe tin phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện.

.. . kẻ thù cũ đã gục.Quốc dân đại hội tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng.Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. 3 .Uûy ban khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 .Ngày 14 15/8/1945. .Sau đó Hồ Chí Minh gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền . . 3/9/1945 quân đồng minh sẽ vào ĐD tƣớc khí giới quân Nhật.  Theo em. sau khi Nhật đảo chính Pháp .Lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này).. đoàn thể. II. chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ lực lƣợng.Đại hội nhất trí tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng. Hội nghị toàn quốc của Đảng : . vì sao Đảng ta ban bố lệnh Tổng k/n 14/8/1945. .. Bọn giặc Nhật ở Đông Dƣơng hoang mang dao động đến cực điểm (nhƣ rắn mất đầu). GIÀNH CHÍNH QUYỀN HÀ NỘI .Sau đó HCM gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Quần chúng hăng hái (9/3/1945). . Nhƣ vậy thời cơ tổng k/n đã chín muồi.Ở trong nứơc. .2013 khởi nghĩa trong cả nƣớc giành chính quyền trƣớc khi quân đồng minh vào. theo tinh thần công pháp quốc tế. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. .  Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại thủ đô Hà không khí CM ở Hà Nội rất sôi sục . thuộc đủ các dân tộc. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu 1 đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên. GV hƣớng dẫn HS thảo luận theo nhóm và sau đó tổng kết: . tôn giáo.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945). đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu một đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên . .Chiều 16/8/1948. Nội diễn ra nhƣ thế nào? HS : Ở Hà Nội. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang nổ ra rất quyết liệt.Nhƣ vậy.Chiều 16/8/1948. 2.Lần đầu tiên HCM ra mắt các đại biểu toàn dân. . hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc .Lập UB Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này) do HCM làm Chủ tịch. kẻ thù mới là quân đồng minh chƣa vào.Sở dĩ Đảng ta ban bố lệnh tổng k/n 14/8/1945 là vì lúc đó phát xít Nhật đã bị tiêu diệt. . .Sau khi Nhật đảo Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: chính Pháp (9/3/1945). Quốc dân đại hội: .gồm đầy đủ đại biểu của 3 xứ. . gia nhập các tổ chức cứu 96 . không khí CM ở Hà Nội rất sôi động .  Sau khi lệnh tổng k/n ban bố.UB khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. . đến. Đảng ta đã làm gì để tiến tới Tổng k/n giành chính quyền? HS: .Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. .Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).

Trƣớc khí thế mạnh mẽ. Huế k/n thắng lợi. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. . hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. 97 quốc và tự vệ chiến đấu. + Đại biểu VMinh đọc tuyên ngôn và kêu gọi nhân dân đứng lên k/n giành chính quyền. Quảng Nam (18/8/1945). .K/n ở Hà Nội hoàn toàn thắng lợi (chiều 19/8/1945). Hà Nội tràn ngập khí thế CM.25/8/1945. truyền đơn . .4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƢỚC . . Hà tĩnh. truyền đơn kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. . -19/8/1945. -Tối 15/8/1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tuần hành.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945. . quân Nhật không dám chống lại. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. Huế k/n thắng lợi.16/8/1945.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn.39 SGK về cuộc mít tinh ở nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). GV giới thiệu H. -Sáng 19/8/1945. .Từ 25  28/8/1945. thị uy. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày cuộc Tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc.Từ 14 18/8/1945.23/8/1945.Từ đầu tháng 8/1945. . HS: .Từ 14 18/8/1945. thị uy.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945 sau đó k/n cả nƣớc lan nhanh nhƣ một dây thuốc nổ. Quảng Nam (18/8/1945).16/8/1945.2013 + Các tầng lớp nhân dân đặc biệt là thanh niên hăng hái gia nhập các tổ chức cứu quốc và tự vệ chiến đấu. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. . không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. biểu ngữ kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. Sài Gòn k/n thắng lợi.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. . quyết liệt của quần chúng. . .K/n thắng lợi ở Hà Nội (chiều 19/8/1945). III. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. nhiều xã. Hải Dƣơng. . . . nhiều nơi đã khởi nghĩa giành chính quyền . -Tối 15/8/1945. tuần hành. . .Từ đầu tháng 8/1945. + Các đội tuyên truyền xung phong hoạt động khắp thành phố. Hải Dƣơng. . + Bài hát “Tiến quân ca” lần đầu tiên đƣợc hát vang. .23/8/1945.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. Bảo Đại thoái vị 30/8/1945. . . kêu gọi khởi nghĩa. kêu gọi khởi nghĩa ở 3 rạp hát lớn trong thành phố.Sau đó. không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. huyện thuộc một số tỉnh đã nối tiếp nhau chớp thời cơ giành chính quyền. chính quyền bù nhìn thân Nhật bị lung lay tận gốc rễ.Sau đó. Hà tĩnh.

.Mở ra 1 kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.  Nguyên nhân nào dẫn tới sự thắng lợi của CM tháng Tám 1945. Ý NGHĨA LỊCH SỬ NGUYÊN NHÂN THÀNH CÔNG CỦA CM THÁNG TÁM. Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập. GV giới thiệu H. chúng ta đã tổng k/n thắng lợi trong toàn quốc. phƣơng pháp CM bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang.Nó đập tan 2 xiềng xích nô lệ là thực dân Pháp và Phát xít Nhật hơn 80 năm qua và lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta. Hoạt động 4: GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi:  Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc CM tháng Tám 1945. chỉ trong vòng 15 ngày ( từ 14 28/8/1945). .25/8/1945.Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. khai sinh ra nƣớc VNDCCH IV. . b.Đây là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.Đây là thắng lợi đầu tiên của thời đại mới.Đƣa nƣớc ta từ 1 nƣớc thuộc địa. * Trong nƣớc: . Cho nên. Sài Gòn k/n thắng lợi. .Nó mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.40: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử ngày 2/9/1945. 2 . .CM tháng 8 thành công là do dân tộc ta có truyền thống yêu nƣớc sâu sắc. kết hợp 98 .Chiều 2/9/1945.2013  Nhƣ vậy. .Dân tộc ta có truyền thống đấu tranh kiên cƣờng bất khuất chống giặc ngoại xâm.Thắng lợi cổ vũ mạnh mẽ đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới.Từ 25  28/8/1945. * Quốc tế: . 1 dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.Cách mạng tháng Tám thành công đã đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và Phát xít Nhật -Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. . khai sinh ra nƣớc VNDCCH. Nguyên nhân thắng lợi: . . .CM tháng 8 là sự kiện lịch sử trọng đại của CMVN. Ý nghĩa lịch sử: a. đã đấu tranh kiên cƣờng bất khuất từ ngàn xƣa vì độc lập tự do . HS: . HS: . tài tình của Đảng và Chủ tịch HCM. . khi đƣợc Đảng và Mặt trận Việt Minh phất cao ngọn cờ cứu nƣớc thì nhân dân rất hăng hái hƣởng ứng. 1. nửa phong kiến trở thành 1 nƣớc độc lập. tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử Chủ tịch HCM thay mặt Chính phủ Lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập. Trong nƣớc: . với đƣờng lối cách mạng đúng đắn.Có sự lãnh đạo sáng suốt. -2/9/1945.Đƣa nhân dân ta từ thân phận nô lệ thành ngƣời làm chủ nƣớc nhà. Quốc tế: .Khối đoàn kết dân tộc .

Diệt giặc đói . kết hơp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n trong cả nƣớc. từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phƣơng pháp cách mạng bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi ( chúng ta đánh Nhật.xƣơng sống của quân Nhật). Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 tìm hiểu: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 – 1946) .2013 giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. thông qua MTVM. 4. . Em hãy nêu nội dung chính Hội nghị toàn quốc của Đảng (14/8/1945) và Quốc dân Đại hội Tân Trào (16/8/1945). Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi CM tháng 8. . kết hợp với lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang. từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc.Cách mạng tháng Tám thành công nhanh chóng.Bƣớc đầu xây dựng chế độ mới ra sau ? . . ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi. 5. Củng cố: a. c. RÖT KINH NGHIỆM. . giặc dốt và những khó khăn về tài chính nhƣ thế nào ? IV. đƣợc tạo dựng đến mức cao nhất.Tìm hiểu tình hình nƣớc ta sau Cách mạng tháng Tám nhƣ thế nào ? . K/n diễn ra ở Hà Nội nhƣ thế nào? d. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 99 . với đƣờng lối cách mạng đúng đắn.CM tháng 8 thành công diễn ra mau lẹ. Lệnh tổng k/n đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b. sau khi sau khi Liên Xô đã đánh gục đội quân Quan Đông của Nhật ở vùng Mãn Châu – Trung Quốc (hơn 1triệu quân tinh nhuệ . tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.Có sự lãnh đạo sáng suốt.Đảng ta đã xác định phƣơng pháp cách mạng bạo lực.

Kỹ năêng: . niềm tự hào dân tộc. .Sử dụng tranh ảnh SGK. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. khắc phục khó khăn.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm.Cung cấp cho HS những hiểu biết về thuận lợi cơ bản cũng nhƣ khó khăn to lớn của CM nƣớc ta trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. bảo vệ chính quyền CM. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. Kiến thức: . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. chống nội phản.CHUẨN BỊ GV : .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sự lãnh đạo của Đảng. nhận định. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà 100 . tinh thần CM. đã phát huy thuận lợi. đứng đầu là Chủ tịch HCM. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. 3. Tƣ tƣởng: . .Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 2.2013 Tuần 24 Tiết 28 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 05/02/2010 CHƢƠNG IV: VIỆT NAM TỪ SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN §24 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945 – 1946) I. II.

“ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền CM.Từ vĩ tuyến 16 trở vào: gần 1 vạn quân Anh mở đƣờng quân Anh mở đƣờng cho cho Pháp trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Chỉ 10 ngày sau khi tổng k/n tháng 8 thành công. Tờ-rốt-kít bọn phản động trong các giáo phái ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp. Em hãy trình bày lệnh Tổng k/n của Đảng đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . còn gọi làø bọn Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng “Việt Quốc”. Pháp trở lại xâm lƣợc . Ổn định lớp: 2. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Thành quả mà cách mạng tháng Tám đạt đƣợc là những gì? Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ nền độc lập chính quyền vừa giành đƣợc? Sau cách mạng tháng Tám nƣớc ta có khó khăn và thuận lợi gì? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . .Quân sự : quân đồng minh đã kéo vào nƣớc ta. Kiểm tra bài cũ: a.Lúc đó. lạc hậu. ra sức chống .Từ vĩ tuyến 16 (Đà Nẵng) trở ra:20 vạn quân Tƣởng quân Tƣởng vào giải Giới Thạch vào miền Bắc tƣớc khí giới quân Nhật. nhƣng 1 bộ phận của chúng đã theo lệnh đế quốc Anh. . Giành chính quyền trong toàn quốc diễn ra nhƣ thế nào? c. giải giáp quân đội Nhật. gì? HS: . TÌNH HÌNH  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 ( NƢỚC TA SAU CM THÁNG 8. theo sau giáp quân Nhật và bọn bọn Tƣởng là lực lƣợng các tổ chức phản động. lạc hậu. đánh lực lƣợng vũ trang của ta. đó có 6 vạn quân Nhật . HS: . đầu chiến tranh tàn phá 101 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . các lực lƣợng phản động CM ở nƣớc ta . bị .  Em hãy trình bày những khó khăn về chính trị của nƣớc ta thời kì 1945 – 1946.Nền kinh tế nƣớc ta chủ yếu là nông nghiệp. thành lập chính quyền tay sai. + Miền Nam: một vạn . Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của CM tháng 8 1945. . “ Việt dân Đảng và VN CM đồng minh hội. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.Kinh tế: Kinh tế .Hậu quả của chính sách áp bức bóc lột Pháp. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng phạm vị chiếm đóng. lập bị đe dọa. miền Nam: Đại Việt.Nhật đã làm hơn 2 triệu dân bị chết đói cuối 1944. bị chiến tranh tàn phá nặng nề.Lợi dụng tình hình trên. Nhà  Những khó khăn về kinh tế của nƣớc ta thời kì này là nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. nghèo nàn. trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật chờ .Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng. giải giáp.Nhà nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. + Miền Bắc: 20 vạn . trƣớc tiên nói đến những khó khăn về quân sự) HS: .Chính trị : Nền độc . VN Quốc “Việt Quốc”.2013 III.Trên đất nƣớc ta lúc phá CM. . nghèo nàn.

.Tài chính kiệt quệ: + Ngân sách nhà nƣớc hầu nhƣ trống rỗng. đê vỡ 9 tỉnh Bắc bộ. đồng bào .Nạn đói đe dọa đời sống nhân dân. để củng cố chính quyền CM? HS: .Bầu đƣợc 333 đại Nam Bộ đã phải đổ máu trong cuộc Tổng tuyển cử này. tệ nạn xã hội tràn lan.Công nghiệp đính đốn. í GV cho HS thao luan nhom:  Tại sao nói: nƣớc VNDCCH ngay sau khi thành lập đã ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc? HS thảo luận nhóm. Hơn nữa. . . Hạn hán kéo dài làm cho 50% ruộng bỏ hoang. nƣớc ( 6/1/1946)..Tháng 8/1945. .Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. rƣợu chè. đã đi bầu cử. Hơn 2 triệu dân bị chết đói chƣa khắc phục đƣợc. hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt . Cho nên nƣớc ta trong tình trạng “ngàn cân treo sợi tóc”.Hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt. GV tổng kết thảo luận: . tài chính kiệt quệ. đặc biệt là khó khăn về quân sự.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. BƢỚC ĐẦU XÂY  Đảng và Chính phủ ta đã tiến hành những biện pháp gì DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI. chính trị.Chế độ thực dân phong kiến để lạihậu quả nặng nề.Chúng ta tiến hành Tổng tuyển cử tự do trong nƣớc . + Nhà nƣớc chƣa kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng. . Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. nhà nƣớc non trẻ chƣa đƣợc củng cố. .Văn hóa xã hội: Hơn 90% dân ta mù chữ.Ngày 6/1/1946..Ngày 8/9/1945.Nƣớc ta lúc đó gặp khó khăn về kinh tế. . í GVgiảng thêm: .Hơn 90% cử tri nƣớc nƣớc đƣợc tiến hành. . công nghiệp đính đốn. nặng nề. Chính phủ Lâm thời công bố lệnh Tổng tuyển cử tự do trong tuyển cử trong cả nƣớc. bạc. lần đầu tiên Tổng tuyển cử tự do trong cả . .Ta không kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng (có độc hành phát hành giấy bạc).Tiến hành Tổng .Hơn 90% dân ta mù chữ. Hoạt động 2: II.230. chúng ta chỉ chiếm đƣợc kho bạc với 1. xã hội. + Hơn 90% cử tri nƣớc đã đi bầu cử quốc hội.. nghiện hút. Chƣa bao giờ trên đất nƣớc ta lại có nhiều giặc ngoại xâm nhƣ thế này.2013 1945 chƣa khắc phục đƣợc.000 đ. Nạn đói khủng khiếp hoành hành. cờ rƣợu chè. . nghiện hút. + Bọn Tƣởng tung vào thị trƣờng các loại tiền mất giá trị vào nƣớc ta làm rối loạn tài chính.  Những khó khăn về văn hóa xã hội nhƣ thế nào? HS: . cờ bạc. biểu vào Quốc hội. Ngân sách trống rỗng. . trong đó gần 1 nửa số tiền là rách nát không thể lƣu hành đƣợc.Sau CM tháng 8. 102 .

đứng đầu là Chủ tịch HCM. cho vào hũ.Tổ chức “ Ngày đồng tâm”. . trật tự. giặc đốt và giặc ngoại xâm.Sáng 3/9/1945 Hồ Chủ tịch triệu tập Chính phủ lâm thời bàn cách giải quyết ba thứ giặc: giặc đói. mỗi gia đính còn có gạo ăn. Giải quyết giặc đói: . .“Hũ gạo tiết kiệm”.Lập “Hũ gạo tiết kiệm”. III. .2013 + Kết quả: Chúng ta đã bầu đƣợc 333 đại biểu đại diện cho khối đoàn kết Bắc. để tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc.Sau đó khắp Bắc. .Hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM nhân dân lập “Hũ gạo tiết kiệm”. + Ra sắc lệnh bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý. . + Công nhân viên chức.Hội liên hiệp Quốc dân VN đƣợc thành lập (gọi tắt là Hội Liên Việt).Ngày 2/3/1946. .Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. Chính phủ mới ra mắt quốc dân đồng bào.Sau đó khắp Bắc. .Lập ban dự thảo hiến pháp. + Diện tích ruộng đất hoang hóa nhanh chóng đƣợc gieo trồng các loại cây lƣơng thực và hoa màu. . + Phong trào thi đua sản xuất dấy lên ở các địa phƣơng.Lập ban dự thảo hiến pháp và thông qua Chính phủ Liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch HCM đứng đầu . bộ đội.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc.. DIỆT GIẶC ĐÓI. khoảng 5  10 ngày. . 1 . GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH. .Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. + Ra thông tƣ giảm tô. khai hoang. đồng bào cả nƣớc hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM và noi gƣơng ngƣời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ngày 2/3/1946. GV giới thiệu H.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. . + Chia lại ruộng công.29/5/1946. Quốc hội đã họp phiên đầu tiên ở Hà Nội. vui vẻ. . .tổ chức thành từng đoàn giúp nông dân chống lụt. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. í GV minh họa thêm: . Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. 103 . Việt gian chia cho nông dân nghèo. phục hóa. “ Ngày đồng tâm” để ngƣời có giúp ngƣời không. mỗi bữa bớt 1 nắm gạo. giảm tô và ra sắc lệnh giảm các loại thuế. Hoạt động 3:  Em hãy cho biết Đảng ta giải quyết giặc đói sau CM tháng 8 nhƣ thế nào? HS: . . lấy số gạo đó ủng hộ những ngƣời đang bị đói. + Xác nhận thành tích của Chính phủ Lâm thời trong những ngày đầu xây dựng nƣớc VNDCCH.29/5/1946.41 về cử tri Sài Gòn đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội khóa I rất hăng hái phấn khởi. đăng kí với cán bộ VM. . .Để giải quyết giặc đói. Trung. trí thức. . .“ Ngày đồng tâm” là các gia đính còn gạo ăn. Mặt trận Liên Việt ra đời để mở rộng khối đoàn kết dân tộc. cán bộ VM đi thu gom số gạo đó để giúp những ngƣời đang bị đói. Nam vào Quốc hội. 10 ngày nhịn ăn 1 bữa.Không dùng gạo nấu rƣợu..

2.Sau “ Tuần lễ vàng”. . vàng bạc.Ngày 8/9/1945. chúng ta đã thu đƣợc 70 kg vàng. chuẩn bị thực lực chống giặc ngoại xâm. Giải quyết khó khăn về tài chính: . khó khăn về tài chính. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. đến ngày 23/11/1946. chúng ta đã mở đƣợc 75. .Ngày 8/9/1945.Các cấp đều phát triển mạnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .805 lớp học. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. .Vì vậy. Giải quyết giặc dốt: . GV giới thiệu H. đứng đầu là Hồ Chủ tịch. chúng ta đã giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. GV giải thích thêm: .Để xóa nạn mù chữ. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN.2013  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết giặc dốt? HS: . .43: lớp học bình dân học vụ. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. í GV kết luận : Nhƣ vậy. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau cách mạng tháng Tám là “ Ngàn cân treo sợi tóc”? 104 .666 ngƣời tham gia dạy học.Ngày 23/11/1946. 20 triệu đồng vào quỹ độc lập và 40 triệu đồng vào quỹ đảm phụ quốc phòng. biết viết. tình hình nƣớc ta rất khó khăn.Ngày 31/1/1946. sau 1 năm thực hiện. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN. giặc dốt. .  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết khó khăn về tài chính? HS: .Ngày 31/1/1946. Ngƣời đề ra chủ trƣơng mở 1 chiến dịch xóa nạn mù chữ.Hƣởng ứng xây dựng “ Quỹ độc lập” và phong trào“ Tuần lễ vàng” do Chính phủ phát động đồng bào cả nƣớc hăng hái tham gia đóng góp tiền của. 97.Kêu gọi tinh thần đóng góp của dân .Đổi mới cả nội dung và phƣơng pháp giáo dục bƣớc đầu đổi mới theo dân tộc dân chủ.Chính phủ kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. 4.5 triệu ngƣời biết đọc. Xây dựng “ Quỹ độc lập”. . nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. . Củng cố: BT1: Đánh dấu x vao ô mà em cho là đúng . giải quyết đƣợc giặc đói. Phát động “ Tuần lễ vàng”. a. Nhƣng với nổ lực cao của Đảng. . hơn 2.Nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. 3. sau CM tháng 8. .Hồ Chủ tịch đã nói: “Một dân tộc dốt là 1 dân tộc yếu”. có những lúc tƣởng chừng không vƣợt qua đƣợc. í GV minh họa thêm : .

văn hóa ? 5. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng . Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. Tài chính kiệt quệ. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN 105 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . □ Vì thực dân Pháp để lại hậu quả nặng nề về văn hóa xã hội. b. □ Trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật. RÖT KINH NGHIỆM. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. tài chính. □ Nhà nƣớc cách mạng chƣa đƣợc củng cố. lạc hậu.2013 □ Sự xuất hiện của quân Tƣởng vào giải giáp quân Nhật và bọn “Việt Quốc”. □ Vì nền kinh tế nghèo nàn. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 (tiếp theo) tìm hiểu: “ Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ”(1945 – 1946)  Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta?  Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài?  Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? IV.

khắc phục khó khăn.Đêm ngày 22. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Đảng. . b.Sự lãnh đạo của Đảng. + Dựng chƣớng ngại vật và chiến lũy trên đƣờng phố. tinh thần CM.23/9/1945. . bãi thị. chống nội phản. đứng đầu là Chủ tịch HCM. Ổn định lớp: 2. Kỹ năêng: . + Tổng bãi công. Kiểm tra bài cũ: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sử dụng tranh ảnh SGK. .Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch bằng mọi vũ khí sẵn có trong tay với nhiều hình thức phong phú.Đầu tháng 10/1945. nhận định. Mục tiêu bài học: 1. văn hóa. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. bãi khóa. niềm tự hào dân tộc. .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.2013 DÂN CHỦ NHÂN DÂN 1945 – 1946 (tiếp theo). thực dân Pháp đƣợc thực dân Anh giúp đỡ đã quay trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. Kiến thức: .Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. . Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. . rạng sáng ngày 23/9/1945. III.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch với nhiều hình thức phong phú. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. đã phát huy thuận lợi. I. Mở đầu cho chiến tranh xâm lƣợc nƣớc ta lần hai . 3. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 là “ Ngàn cân treo sợi tóc”. Tƣ tƣởng: . 2. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. . Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. II. Hoạt động dạy và học: 1. + Triệt nguồn tiếp tế lƣơng thực của địch trong thành phố. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. tài chính. . 3 Giới thiệu bài mới:  23/9/1945. NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP TRỞ LẠI XÂM LƢỢC. + Một loạt các nhà máy kho tàng của địch ở SG bị 106 GHI BẢNG IV. bảo vệ chính quyền CM. Đồ dùng dạy học: . đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. Chính phủ và nhân dân ta có thái độ nhƣ thế nào trƣớc hành động xâm lƣợc của thực dân Pháp? HS: .

Đồng thời nhân nhƣợng cho Tƣởng một số quyền lợi kinh tế cung cấp 1 phần lƣơng thực.Tích cực đối phó với âm mƣu mở rộng chiến tranh ra cả nƣớc.Trong lúc chúng ta kháng chiến ác liệt ở miền Nam. đốt cháy tàu địch trên sông SG..Hàng vạn thanh niên nô nức lên đƣờng nhập ngũ.2013 đánh phá.Để hạn chế sự phá hoại của bọn “ Việt Quốc”. Nhật giúp đỡ. thì ở miền Bắc hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. quần áo. tƣớng Lơ-cléc đến SG cùng lực lƣợng từ Pháp viện trợ mới sang đƣợc Anh.Trƣớc tình hình đó. thực phẩm.Ta đã mở rộng Chính phủ nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và một số ghế bộ trƣởng. .Nhân dân Bắc Bộ và Trung Bộ thƣờng xuyên góp tiền bạc. . + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ.. + Lực lƣợng vũ trang của ta đột nhập sân bay Tân Sơn Nhất.Nhân nhƣợng cho .. . Hồ Chủ tịch đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến.Chúng mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ.44 “ Đoàn quân Nam tiến”‟ vào Nam chiến đấu rất hăng hái và nhiệt tình. + Gạt những Đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ Lâm thời. Đảng đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. + Gạt những Đảng viên CS ra khỏi chính phủ Lâm thời. . “ Việt Cách” chống phá ta ở miền Bắc. V.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Trƣớc tình hình đó.. .Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản CM.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản CM. . Chính phủ. .Trong lúc chúng ta tiến hành kháng chiến ác liệt ở miền Nam. phá khám lớn.Đầu tháng 10/1945. . . “quốc tệ”..ủng hộ đồng bào Nam Bộ.. . chúng đã pha 1đƣợc vòng vây xung quanh SG – Chợ Lớn. “ Việt Cách” chống phá chúng ta. thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố. . thuốc men. ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƢỞNG VÀ BỌN PHẢN CÁCH MẠNG . Bộ Xã hội. nhận tiêu tiền “quan kim”. đánh rộng ra các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. Trung ƣơng Đảng. “ Việt Cách” tay sai của Tƣởng tại phiên họp đầu tiên của Quốc hội ta đồng ý nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và 1 số ghế bộ trƣởng: Bộ Ngoại giao. .. . hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. í GV giải thích thêm: 107 chúng đã phá đƣợc vòng vây xung quanh Sài Gòn .Giam giữ những phần tử chống đối Chính phủ. + Điện nƣớc bị cắt. + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. GV giới thiệu H. Hoạt động 2:  Em hãy nêu những biện pháp đối phó của ta đối với quân Tƣởng và bọn tay sai? HS: . .. Bộ Kinh tế.

quân đội. . . giao thiệp thân thiện với chúng để tập trung lực lƣợng chống Pháp ở miền Nam.Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản cách mạng . đƣợc Tƣởng cho phép quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật thay Tƣởng. thái độ của Pháp ra sao? 108 Tƣởng một số quyền lợi kinh tế.000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. . Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa Pháp (28/2/1946).Trƣớc tình thế đó.Ngƣợc lại về phía Pháp.Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa . . VI.Ta chủ trƣơng hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân Tƣởng khỏi miền Bắc để chúng ta chỉ tập trung lực lƣợng đánh Pháp để có thời gian chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. Tƣởng để cho Pháp thay thế ở miền Bắc Việt Nam để giải giáp quân Nhật.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là 1 nƣớc tự do.Pháp (28/2/1946). tránh đụng độ.  Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946. .Tƣởng đƣợc Pháp trả lại 1 số tô giới của Pháp ở TQ và đƣờng xe lửa Vân Nam.Đƣợc vận tải hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Hoa Nam. . thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố.Hai bên thực hiện ngƣng bắn ở Nam Bộ.  Em hãy trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . chúng ta không muốn cùng 1 lúc đánh 2 kẻ thù là Pháp và Tƣởng.2013 Trong lúc này. HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ (6/3/1946) VÀ TẠM ƢỚC VIỆT – PHÁP (14/9/1946) . .Sau Hiệp định Sơ bộ . . có Chính phủ. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán chính thức ở Paris. . mỗi năm rút 1/5 số quân ấy về nƣớc. . lực lƣợng ta còn non yếu.Chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15.Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là một nƣớc tự do.Để tránh đụng độ với cuộc kháng chiến của nhân dân ta. . . Đảng ta đã chủ trƣơng “Hòa hoãn với Tƣởng”. tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. tranh thủ thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp. ta chủ trƣơng chủ động đàm phán với Pháp để nhanh chóng đuổi 20 vạn quân Tƣởng về nƣớc. nghị viện. .Với Hiệp ƣớc này.  Nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946. với Hiệp ƣớc này: Pháp trả cho Tƣởng một số tô giới của Pháp ở Trung Quốc và một số quyền lợi kinh tế khác.VNDCCH thỏa thuận cho Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. “ Việt Cách”. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày hoàn cảnh của chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đính chỉ ngay chiến sự để đàm phán chính thức ở Paris. Cho nên với sách lƣợc khôn khéo.Sau khi thực dân Pháp chiếm đóng các đô thị ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ chúng chuẩn bị tấn công ra Bắc để thôn tính cả nƣớc ta. Cho nên ta phải nhƣợng bộ 1 số yêu sách của Tƣởng và bọn“ Việt Quốc”.

thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. chiến lâu dài. gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ. chuẩn bị kháng chiến lâu dài.Ta kí với Pháp tạm ƣớc 14/9/1946.  Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ.2013 .Sau Hiệp định Sơ bộ /3/1946. nhƣợng thêm cho Pháp 1 số quyền lợi về kinh tế để kéo dài thời gian hòa hoãn. ta có chủ trƣơng gì? . RÖT KINH NGHIỆM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . IV. Củng cố: a.  Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. . 4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 tìm hiểu : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống td pháp (1946 – 1950).  Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài? c. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 109 . âm mƣu tách Nam Bộ ra khỏi VN. Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta? b. Lập Chính phủ Nam kì tự trị. 6/3/1946. củng cố và xây dựng lực lƣợng.Ta kí tạm ƣớc 14/9/1946 để tranh thủ thời gian hòa hoãn kháng  Trƣớc tình hình thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? 5.

tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. tinh thần CM. Kỹ năêng: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhận định. vừa kiến quốc. quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc. sau đó trên phạm vi cả nƣớc). trƣờng kì.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. .Cung cấp cho hs những hiểu biết về nguyên nhân dẫn tới bùng nổ dân số chiến tranh ở VN (lúc đầu ở nửa nƣớc. toàn diện. lòng tự hào dân tộc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. 110 .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Mục tiêu bài học: 1.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. kháng chiến toàn dân. tự lực cánh sinh. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. 2.2013 Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CHƢƠNG V: VIỆT NAM TỪ CUỐI NĂM 1946 ĐẾN NĂM 1954 NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946 – 1950) I. 3. Kiến thức: . Tƣ tƣởng: . vừa kháng chiến.

Ổn định lớp: 2. CUỘC KHÁNG  Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ trong hoàn cảnh CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN nào? HS: . 111 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . II.2013 . liên tục bội ƣớc. + Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ. PHÁP XÂM LƢỢC thực dân Pháp liên tục bội ƣớc. liên tiếp 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát gây xung đột vũ trang Hà động toàn quốc kháng chiến. liên tiếp gây xung đột vũ trang ở phố Tràng 6/3/1946 và Tạm ƣớc Tiền. Hải Phòng.Giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. củng cố xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân? c.18/12/1946. chúng . *. tiến hành xâm lƣợc nƣớc ta 1 lần nữa. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 Đầu 12/1946.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta muốn hòa bình.18/12/1946. . b.Chúng tuyên bố: Nếu không thì ngày 20/12/1946 chúng sẽ sở CM. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. .Sau hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ƣớc 14/9/1946.Đầu 12/1946. bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. chúng tập trung tiến công các cơ sở CM. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8.Từ cuối 11/1946.Sau hiệp định Sơ bộ . liên tiếp tấn công các cơ . gây xung đột đổ máu ở cầu 14/9/1946. gây ra sự thảm sát ở phố Hàng Bún Hà Nội. nhằm BÙNG NỔ (19/12/1946). . Chúng ta đã đạt đƣợc những thành tích to lớn nào trong những năm đầu kháng chiến chống thực dân Pháp? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . Em hãy nêu nội dung lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến . Kiểm tra bài cũ: a.Sử dụng tranh ảnh. Hoạt động dạy và học: 1. căn cứ và vùng tự do của ta. thực dân Pháp Long Biên. Nội. lƣợc đồ các chiến dịch và các trận đánh. Chúng ta đã làm gì để giữ vững. nội dung. phá hoại Hiệp định.Trƣớc tình thế đó.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh.Cuối 11/1946. * Kháng chiến toàn quốc . III. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu của Chủ tịch HCM (19/12/1946). Hoàn cảnh: + Bắc Bộ: Chúng khiêu khích ta ở Hải Phòng. . . tình hình trong Nam . Trình bày Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 (Hoàn cảnh. lƣợc đồ trong SGK. Lạng Sơn. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. Đồ dùng dạy học: . tự do. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. đánh chiếm Bộ tài chính. Chúng ta không còn con đƣờng nào khác là phải đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ độc lập. Lạng Sơn. chúng ta đã nhân nhƣợng. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu thƣ. xâm lược bùng nổ. Khiêu khích ta ở hành động. ý nghĩa). ngoài Bắc hết sức chống thực dân Pháp căng thẳng.

2.Trƣớc tình thế đó. công xƣởng về chiến khu. người trẻ.Mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc là ta chủ động tiến công. dân tộc ta rất yêu hòa bình. í GV giảng thêm: 112 thƣ.. phá cơ sở hạ tầng của chúng. Huế. bất kì đàn ông. Tại Hà Nội: .Ở miền Nam.. buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu.. quân dân Hà Nội đã diệt hàng ngàn tên địch.2013 .” GV cho HS đọc toàn văn Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch và phân tích thêm: Cho tới thời điểm đó. bao vây quân Pháp. Ai có súng. bảo vệ an toàn cho TW Đảng. TW và chủ lực ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. 1. . + Từ 19/12/1946 17/12/1947.Tối19/12/1946 Hồ Chủ tịch thay mặt TW Đảng và Chính phủ đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. đàn bà. chặn địch trên các tuyến giao thông.Thực hiện nhiệm vụ giam chân địch trong thành phố để hậu phƣơng kịp thời huy động lực lƣợng kháng chiến. .Dù phải gian lao kháng chiến. Huế.. .Tại Vinh: Ta buộc địch đầu hàng ngay từ những ngày đầu. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát động toàn quốc kháng chiến. . . HS: . + Tại Nam Định. gậy gộc. nhưng với 1 lòng kiến quyết hy sinh thì thắng lợi nhất định về dân tộc ta. giam chân chúng trong các thành phố từ 2 3 tháng để chủ lực ta rút lui lên chiến khu. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố (19/12/1946  3/1947) và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu đó. Ai có gươm dùng gươm . II. nhƣng cũng rất kiên quyết đấu tranh để bảo vệ độc lập dân tộc. Hễ là người VN thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. . Tại Nam Định. Cho nên dứng lên chống Pháp lúc đó là con đƣờng duy nhất của dân tộc VN lựa chọn. nếu nhân nhƣợng chỉ có thể là đầu hàng.Ta chủ động tiến công địch. giam chân chúng tại Hà Nội và các thành phố. thị xã để các cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. không chia tôn giáo. . Đà Nẵng :Ta chủ động tiến công địch. phá hủy nhiều phƣơng tiện chiến tranh. chúng ta không thể nhân nhƣợng hơn. Chính phủ trởlại căn cứ kháng chiến lâu dài. Không có gươm thì dùng cuốc xẻng. dùng súng. nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. dân tộc.Nội dung chủ yếu:“ Chúng ta muốn hòa bình.Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố rất gay go. Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên. quyết liệt (từ 19/12/1946 17/12/1947). điều đó trái với truyền thống dân tộcVN. Đà Nẵng. bất kì người già. ta đẩy mạnh chiến tranh du kích. . giam chân chúng trong các thành phố. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp xâm lược. CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN 16.. đảng phái ..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . di chuyển kho tàng. chúng ta muốn nhân nhƣợng. giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng.

. . vũ khí vũ khí tự tạo và lấy của tự tạo và lấy của địch.Kinh tế : Duy trì và + Nha tiếp tế thành lập làm nhiệm vụ thu mua. muối.Về chính trị : chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân sự. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. . máy móc. tự lập của dân tộc ta từ mấy nghìn năm để lại. . “Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh”. Hoạt động 3:  Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ta đƣợc chuẩn bị nhƣ thế nào? HS: . vật liệu. “Ăn no đánh thắng”. kích hay bộ đội địa . quândân Hà Nội nêu cao tinh thần quyết tâm chiến đấu với khẩu hiệu “Sống chết với thủ đô”. Trần Hƣng Đạo. thiết bị. .Thực hiện “Tiêu thổ kháng chiến”. vải để đảm bảo nhu cầu ăn. bộ đội chủ lực.Cuối tháng10/1946.Biểu dƣơng tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội. TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC KHÁNG CHIẾN LÂU DÀI.Tở chức tản cƣ.Quân sự: mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều tham gia dân phƣơng. hàng hóa. . III.2013 . thực phẩm lên chiến khu. du sự. chúng ta chuyển sang thời kì xây dựng lực lƣợng kháng chiến về mọi mặt. để truyền lại cho nòi giống VNmuôn đời về sau”..khi Hồ Chủ tịch đi thăm nƣớc Pháp về. Ý nghĩa: .. du kích hay bộ đội địa phƣơng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Theo em cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố có ý nghĩa gì? HS: Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố để tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. . Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh.Tổng di chuyển các kho tàng. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài.Về chính trị: chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân tham gia dân quân. .Ở Liên khu I(nội thành Hà Nội). Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn. quân. .Từ cuối tháng11/1946.Ta giữ Huế đƣợc 50 ngày. truyền lại cho các em. Lý Thƣờng Kiệt. gạo. mặc cho + Nha tiếp tế thành lập để 113 .Sau khi di chuyển hoàn thành. tinh tần quật cƣờng đó thông qua Hai Bà Trƣng. bộ đội chủ lực. đặc biệt là sau vụ xung đột ở Hải Phòng và Lạng Sơn (21/11/1946) công việc chuẩn bị cho cuộc kháng chiến ở Hà Nội đƣợc đẩy mạnh. Các em là đại biểu tinh thần tự tôn. dự trữ phân phát triển sản xuất. ta tích cực chuẩn bị cuộc kháng chiến. mỗi góc phố. . địch. mỗi căn nhà trở thành 1 pháo đài.Quân sự : mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều .Tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng.Kinh tế: Chính phủ ban hành chính sách duy trì và phát triển sản xuất lƣơng thực với khẩu hiệu “Thực túc binh cƣờng”. . lƣơng thực. phối thóc. .Nam Định ta vây hãm địch gần 3 tháng. Nay các em gan góc tiếp tục tinh thần bất diệt đó. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn. Hồ Chủ yịch đã gửi thƣ cho Trung đoàn thủ đô trong dịp tết Đinh Hợi (1947): “Các em là đội cảm tử.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ.  Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lược đồ.2013 quân dân địa phƣơng. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 114 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 (tiếp theo) tìm hiểu :Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân pháp (1946 – 1950).  Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. toàn diện như thế nào? IV. đảm bảo nhu cầu ăn.Giáo dục : Bình dân học vụ tiếp tục phát triển . . c. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. mặc cho quân dân địa phƣơng. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). 4. 5. . Củng cố: a.Giáo dục: Bình dân học vụ tiếp tục phát triển. RÖT KINH NGHIỆM.

vừa kiến quốc. Kiến thức: . 2. kinh tế.Những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị. trƣờng kì. II. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch. vừa kháng chiến. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. quân sự. tự lực cánh sinh. ngoại giao. Hoạt động dạy và học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. b. kháng chiến toàn dân. âm mƣu và thủ đoạn của thực dân Pháp trong những năm đầu của cuộc kháng chiến (1946 – 1950). giáo dục.Sử dụng tranh ảnh.Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. 115 . . Mục tiêu bài học: 1.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. nhận định. Kỹ năêng: . tinh thần CM. lƣợc đồ trong SGK. 3. Tƣ tƣởng: . Kiểm tra bài cũ: a. toàn diện.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. Ổn định lớp: 2. III. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. bàn đồ các chiến dịch và các trận đánh. văn hóa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 25 Tiết : 32 Ngày soạn : Ngày dạy : NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 – 1950 (tiếp theo) I. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. Đồ dùng dạy học: . lòng tự hào dân tộc. .

HS: -Thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc với âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn. 1.Thực hiện âm mƣu đó. ngoại giao. 1 binh đoàn hỗn hợp đã ngƣợc sông Hồng lên sông Lô và sông Gâm lên thị xã Tuyên Quang  Chiêm Hóa Đài Thị hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắc. chợ Mới. ngăn chặn sự liên lạc giữa ta và quốc tế. thắng nhanh” .Ngày 9/10/1947. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày âm mƣu và hành động của thực dân Pháp trong cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của ta.Để thực hiện âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn . . GV dùng lƣợc đồ trình bày chiến dịch.Chúng đã dùng 12.Cũng sáng 7/10/1947. chợ Đồn. chợ Đồn. Ngày 9/10/1947. hầu hết máy bay ở Đông Dƣơng.  Em hãy trình bày diễn biến của chiến dịch Việt Bắc bằng lƣợc đồ. 116 GHI BẢNG IV .Thực dân Pháp tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc . b. .Bô-la-éc đã lập ra mặt trận quốc gia thống nhất. thắng nhanh” để phá tan đầu não kháng chiến của ta. Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. a.Cũng ngày 7/10/1947. thực dân Pháp tiến hành tấn công lên Việt Bắc. chợ Mới để nhằm phá tan cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt chủ lực của ta. Khóa chặt biên giới Việt . chúng ta đã tập hợp những phần tử Việt gian phản động.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. . văn hóa. . . 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn .Trung để cô lập Việt Bắc.Đông1947. kinh tế. phân tích cho HS rõ chiến lƣợc “2 gọng kìm” đƣờng thủy và đƣờng bộ của địch kết hợp với lực lƣợng địch chốt giữ ở Bắc Cạn.Ngày 7/10/1947. . chúng cử Bô-la-éc sang làm Cao ủy Pháp ở Đông Dƣơng thay cho Đác-giăng-li-ơ. thắng nhanh” . Âm mƣu địch : . chia thành 3 cánh quân mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm: + Phá tan cơ quan đầu não kháng chiến. chợ Mới.Thực hiện : .000 vạn quân tinh nhuệ. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947). .2013 c. quân sự.“Đánh nhanh. + Khó chặt biên giới Việt Trung. 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn. giáo dục thực dân Pháp lai âm mƣu tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc. chợ Đồn.Ngày 7/10/1947. . tiến tới thành lập Chính phủ bù nhìn TW. . Chiến dịch Việt Bắc Thu . Quân dân ta chiến . một binh đoàn hỗn hợp từ sông Hồng lên sông Lô  sông Gâm  thị xã Tuyên Quang hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắcôt5 2. 3 Giới thiệu bài mới: Với đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM đã đạt đƣợc những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị.Tháng 3/1947.

. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” 2. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân toàn diện. . trên các hƣớng. nhƣ vậy 2 gọng kìm đƣờng bộ và đƣờng thủy của địch đã bị bẻ gãy. Khe Lau. bẻ gãy từng gọng kìm của địch. trƣờng kì. tự lực cánh sinh của ta. khắp các mặt trận.Chúng thực hiện âm mƣu “ Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. Hoạt động 2:  Em hãy cho biết âm mƣu của thực dân Pháp ở Đông Dƣơng sau thất bại trong cuộc tấn công lên Việt Bắc thu – đông 1947.Đầu tháng 11/1947. đấu bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc. . HS: -Sau thất bại Việt Bắc. . HS: . 2 tàu chiến và 1 ca nô của địch từ Chiêm Hóa về thị xã Tuyên Quang đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Khe Lau. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh nhằnm chống lại cuộc kháng chiến toàn dân. quân dân ta hoạt động mạnh trên khắp chiến trƣờng toàn quốc. chiến dịch Việt Bắc thắng lợi. + Vừa chặn đánh địch. . thực dân Pháp tăng cƣờng chính sách”Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. a. Âm mƣu của địch: . .Căn cứ địa Việt Bắc thành “mồ chôn giặc Pháp “.Ở hƣớng Tây (gọng kìm đƣờng bộ).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Bộ đội chủ lực trƣởng thành nhanh chóng. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). .  Em hãy trình bày kết quả chiến dịch Việt Bắc. Diễn biến: .Tại Bắc Cạn: + Ta chủ động tiến hành bao vây. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). GV kết luận. chợ Mới. toàn diện. toàn diện. ta chủ động bao vây. công xƣởng. cô lập và đánh phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn chợ Đồnchợ Mới.2013 HS: .Phối hợp với Việt Bắc.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. chia cắt. . Kết quả: . . cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh nhƣ thế nào? 117 b.Căn cứ địa Việt Bắc đƣợc giữ vững. ta thắng lớn.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn.Sau 75 ngày đêm chiến đấu. Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân.Cuối tháng 10/1947. ta chặn đánh địch ở sông Lô . ta vừa bí mật khẩn trƣơng di chuyển cơ quan TW Đảng và Chính phủ. .Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trƣởng thành. kho tàng đến nơi an toàn. bẻ gãy từng gọng kìm của địch.  Sau chiến tranh Việt Bắc. 5 tàu chiến địch đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Đoan Hùng. chia cắt phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn  chợ Đồn. ta phục kích chặn đánh địch ở đƣờng số 4.Sau 75 ngày đêm chiến đấu. . V. 1.Tại Bắc Cạn.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng.Hƣớng Đông (gọng kìm đƣờng thủy). Đoan Hùng.chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. . .

KT. .  Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953.Chính trị. .Giáo dục: + 7/1950.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 3. + Tháng 6/1949. toàn diện nhƣ thế nào? 4. ngoại giao: + Năm 1948. 118 . .2013 HS: . . . Kinh tế: + Ta chủ trƣơng phá hoại kinh tế địch vừa xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. + Chủ trƣơng: Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân. .Quân sự: ta chủ trƣơng động viên nhân dân vũ trang toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích.  Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT.Kinh tế: phá hoại kinh tế địch.Ngoại giao: Năm 1950. xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. + Hƣớng giáo dục thực hiện: kháng chiến.Tăng cƣờng lực lƣợng vũ tranh nhân dân. b. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã. 1 loạt các nƣớc XHCN đặt quan hệ ngoại giao với ta. . toàn diện. Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lƣợc đồ. Sau đó nhiều nƣớc đã đặt quan hệ ngoại giao với nƣớc ta. Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Chính phủ đề ra chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. VH .Quân sự : vận động nhân dân vũ tr toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. GD 1951 1953. Tăng cƣờng lực lƣợng vũ trang nhân dân. . Việt Minh và Liên Việt quyết định thống nhất 2 mặt trận từ cơ sở đến TW. + Ngày 14/1/ 1950.Ta thực hiện phƣơng châm” Đánh lâu dài” phá âm mƣu của địch. quyết định thống nhất 2 mặt trận: Việt Minh và Liên Việt. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 26 tìm hiểu : Bƣớc phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953).Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân từ TW đến cơ sở. thay hệ thống giáo dục 12 năm bằng hệ thống giáo dục 9 năm.Giáo dục: 7/1950. ta chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. chu quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. . . HCM thay mặt Chính phủ VNDCCH tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với bất cứ nƣớc nào tôn trọng độc lập. kiên quốc đặt nền móng cho giáo dục dân chủ nhân dân. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã và UB hành chính kháng chiến đƣợc củng cố và kiện toàn.Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Củng cố: a. Tháng 6/1949.Chính trị: Năm 1948.

bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.Sử dụng tranh ảnh. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh . niềm tự hào dân tộc. III. Ổn định lớp: 2. .Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. 2. kinh tế – tài chính. bản đồ treo tƣờng “ Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. tinh thần đoàn kết dân tộc. II. giành thắng lợi toàn diện về chính trị .Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. văn hóa – giáo dục. tinh thần CM. 3.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: 119 . cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. đoàn kết quốc tế. Tƣ tƣởng: . Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950.ngoại giao.2013 Tuần : 26 Tiết : 33 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953) I. nhận định.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Sau chiến dịch Biên giới. Hoạt động dạy và học: 1. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. đoàn kết Đông Dƣơng. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. Kỹ năêng: . đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: . Đồ dùng dạy học: . lƣợc đồ trong SGK.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 26 Tiết : 34 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC 120 .

. đoàn kết quốc tế. II.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. KT.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. 5. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: a. Cũng cố: a. 2.  Cả 3 ý trên đều đúng. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . nhƣng làm từng bƣớc. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. giành thống nhất ./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng.Sử dụng tranh ảnh. Ổn định lớp: 2. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. VH . 3. III. b. VH . Kỹ năêng: . Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. đánh bại bọn can thiệp Mĩ . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 tìm hiểu : 121 . các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. tinh thần đoàn kết dân tộc. văn hóa – giáo dục. vừa giữ vững khối đại đòan kết dân tộc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. GD 1951 1953.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. kinh tế – tài chính.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. Kiến thức: . cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng.ngoại giao. KT. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. . niềm tự hào dân tộc. 4.  Xây dựng ở Lào và Cam-pu-chia mỗi nƣớc 1 Đảnh riêng phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi nƣớc để lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi. Tƣ tƣởng: . c.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.  Tiêu diệt thực dân pháp. GD 1951 1953. Mục tiêu bài học: 1. Đồ dùng dạy học: . Sau chiến dịch Biên giới. Hoạt động dạy và học: 1././ Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đoàn kết Đông Dƣơng. lƣợc đồ trong SGK. bảo vệ hòa bình thế giới. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. tinh thần CM. có kế hoạch để vừa bồi dƣỡng lực lƣợng kháng chiến. Hãy cho biết trong những nhiệm vụ dƣới dây nhiệm vụ nào đƣợc Đại hội lần thứ II xác định là chủ yếu?  Nhiệm vụ chống phong kiến phái đƣợc thực hiện đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc. nhận định.2013 CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1950 – 1953 (tiếp theo) I. hòan tòan độc lập. giành thắng lợi toàn diện về chính trị .

tinh thần CM. 2. Mục tiêu bài học: 1.  Nhóm 1 : Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. 3. kế hoạch tác chiến Đông -Xuân 1953 – 1954 của nhằm phá kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lƣợc Đông -Xuân 1953 – 1954 và bằng chiến dịch ĐBP (1954) giành thắng lợi quân sự quyết định.Chủ trƣơng. Kiến thức: . đoàn kết với nhân dân ĐD. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. Tuần : 27 Tiết : 35 Ngày soạn : Ngày dạy : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC (1953 – 1954) I. tinh thần đoàn kết dân tộc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về âm mƣu mới của Pháp – Mĩ ở ĐD trong kế hoạch Na-va (5/1953) nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Kỹ năêng: 122 .2013 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tƣ tƣởng: . .  Nhóm 2: Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lược đồ. “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”.  Nhóm 3 : Nêu trình bày diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ. đoàn kết quốc tế.

bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch ĐBP 1954”. II. thực hiện tiến công chiến lƣợc ở 123 .KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. Hiệp định Giơ-ne-vơ (21/7/1954) là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống thức dân Pháp của nhân dân ta.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953.Xuân 1953. Đồ dùng dạy học: . thiếu hẳn một lực lƣợng cơ động mạnh để đối phó với ta.Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng . . Kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ. xuân 1954: giữ thế phòng ngự chiến lƣợc ở miền Bắc.  Để cứu vãn tình thế Pháp đã làm gì? HS: Dựa vào sự viện trợ của Mĩ để kết thức chiến tranh trong danh dự. văn hoá . Tinh thần chiến đấu của thực dân Pháp ngày càng suy sụp. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . GHI BẢNG I . Thực dân Pháp chuốc lấy tổn thất nặng nề về lực lƣợng quân sự và tiêu hao lớn về tài chính. .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.  Em hãy cho biết mục đích của kế hoạch Na-va? . giáo dục. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp. Kiểm tra bài cũ: a. hy vọng trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng. III. Trên chiến trƣờng Pháp ngày càng rơi vào tình thế bị động phòng ngự. Ổn định lớp: 2.2013 . Em hãy nêu những thắng lợi lớn về chính trị . xuân 1954: giữ thế phòng . Hoạt động dạy và học: 1.Sử dụng tranh ảnh.1954 đã chuyển sang giai đoạn kết thúc . * Âm mƣu : nhằm xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. Chiến thắng Điện Biên Phủ ( 7/5/1954) đã quyết định việc kết thúc chiến tranh. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. . kinh tế 1951 1953 b.Thức dân Pháp – Mĩ định xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu1953 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân ta từ cuộc tiến công chiến lƣợc Đông .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Pháp cử tƣớng Na-va sang làm Tồng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dƣơng. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. Đƣợc sự thỏa thuận của Mĩ .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lƣợc đồ SGK. nhận định. kết thúc chiến tranh trong danh dự. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV dẫn dắt: Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. chuyển lực lƣợng ra Bắc.

+ Bƣớc 2: Thu – đông 1954. HS: . cơ động.  Kế hoạch Na – va bƣớc đầu bị phá sản nhƣ thế nào? HS: . . . tính chủ quan của Pháp khi thực hiện kế hoạch này. 1. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. giành thắng lợi quyết định . .2013 miền Bắc. giải phóng đất đai.52: Bộ Chính trị họp quyết định chủ trƣơng tác chiến Đông – Xuân 1953 – 1954. buộc chúng phải bị động phân tán đối phó với ta. 2.ta đánh mạnh ở Lai Châu. “đánh ăn chắc. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. tiến công chiến lƣợc ở miền Nam. Để thực hiện âm mƣu trên Pháp có hành động gì? HS: + Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. kết thúc chiến tranh . buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. . tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. giải phóng đất đai. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. + Ra sức tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân.Đầu 12/1953. giành thắng lợi quyết định. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng 124 ngự chiến lƣợc ở miền Bắc.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc: Tập trung lực lƣợng. buộc chúng phải bị đọng phân tán đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ. khối quân cơ động tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ bị ta căng ra mà đánh trên khắp các chiến trƣờng.Cuối 1/1954. chủ động.Ta tiến hành một loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. GV: Đây là kế hoạch có quy mô lớn thể hiện sự cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự ủng hộ và giúp đỡ của Mĩ..  GV cho HS thảo luận nhóm rút ra nhận xét để thấy đƣợc tính chất ngoan cố. linh hoạt”. Hành động: Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày chủ trƣơng chiến lƣợc của ta trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 -1954. nhằm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. . tiến công chiến lƣợc ở miền Bắc . trong chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . * Chủ trƣơng của ta : . GV giới thiệu H.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc : Tập trung lực lƣợng . Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch lịch sử ĐBP 1954.Phƣơng châm tác chiến ”tích cực. đánh chắc thắng”. tính nguy hiểm.Đầu12/1953..Cuộc tiến công chiến lƣợc ĐôngXuân 1953 – 1954 của ta – bƣớc đầu . chuyển lực lƣợng ra Bắc . kết thúc chiến tranh. II. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 . tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ.

Mục tiêu: Tiêu diệt lực 125 . chia thành 3 phân khu: Bắc.Ta kết hợp đánh địch ở mặt trận chính diện và sau lƣng địch ở khắp các chiến trƣờng.53: hình thái chiến trƣờng trên các mặt trận Đông – Xuân 1953 – 1954. . . buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. Chủ trƣơng của ta: . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .3/12/1953. Tại sao ĐBP đƣợc xem là “ pháo đài bất khả xâm phạm”? HS: Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD.  GV cho HS thảo luận theo nhóm. b.12/1953. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào. Vì sao thực dân Pháp chọn ĐBP để xây dựng thành một tập đòan cứ điểm mạnh nhất ĐD? . . .ta đánh mạnh ở Lai Châu. làm phá sản kế hoạch Na-va. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. GV minh họa các chiến thắng của ta Đông – Xuân 1953 – 1954 trên bản đồ H.12/1953. 49 cứ điểm. khối quân cơ động tinh nhuệ của địch ở đồng bằng Bắc Bộ đã buộc phải phân tán đối phó với ta trên khắp các chiến trƣờng. . Na-va quyết định xây dựng ĐBP là điểm quyết chiến chiến lƣợc.Cuối1/1954. Oâi1 Hoạt động 3: . Em có nhận xét gì về cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 -1954 của ta.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên. . buộc chúng phải kéo quân từ đồng bằng Bắc Bộ lên chốt giữ Tây Nguyên.2013 Lào. Kế hoạch Na-va bƣớc đầu bị phá sản. chúng bị giam chân ở rừng núi. + Giải phóng Tây Bắc.Cuối tháng 1 đầu 2/1954.Ta tiến hành 1 loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng.ĐBP có vị trí chiến lƣợc quan trọng. í GV kết luận: Nhƣ vậy.Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. . Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. gồm 49 cứ điểm.Đầu 12/1953.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên 3. gồm. . Chiến dịch lịch sử ĐBP (1954): . ta chiến thắng lớn ở Thƣợng Lào.Đầu 12/1953. chia thành 3 phân khu: Bắc.Mục tiêu: + Tiêu diệt lực lƣợng địch. . ta quyết định mở chiến dịch ĐBP.Cuối 1  đầu 2/1954.  Chủ trƣơng của ta trong chiến dịch ĐBP là gì? HS: .

55: Bộ đội ta kéo pháo lên ĐBP rất gian khổ và H. GV kết luận: Nhƣ vậy. là quyết chiến chiến lƣợc. bẩn thủi. sẵn sàng “nghiền nát “ chủ lực ta. Na-va quyết định xây dựng ĐBP thành tập đoàn cứ điểm mạnh. d. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. 17h30p 7/5/1954 tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri cùng hàng vạn binh sĩ kéo cờ trắng ra hàng. Diễn biến : Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. binh lính địch ló đầu ra là bị ta bắn tỉa. địch ở Bản Kéo ra hàng. hàng chục km đƣờng hầm đìch liền hàng chục chiếc hầm. lá cờ đỏ sao vàng bay trên nóc hầm của tƣớng Đờca-xtơ-ri. giải phóng Tây Bắc.3/12/1953.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đặc biệt tối 6-5 ta đào dƣờng hầm tới tận đỉnh đồi A1 126 lƣợng địch. Kết quả: . và Độc Lập. mỗi bên chiếm 1 nửa cao điểm. chúng coi đây là “ Pháo đài không thể công phá”. GV giới thiệu H. HS trình bày trên lƣợc đồ. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đồng lọat nổ súng vào các cứ điểm các phân hku trung tâm.Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. nhƣng ta vẫn thắt chặt vòng vây. trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. Ta chủ trƣơng xây dựng một hệ thống hầm hào. GV giảng thêm: . chúng phải chui rút trong công sự chật hẹp. ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Cuối tháng 4 ta bao vây ép chặt trận địa của địch. chia thành 3 đợt: + Đợt 1 (13/3  17/3/1954) ta tấn công địch ở phân khu Bắc. Ngày 17-3.2013  Em hãy trình bày chiến dịch ĐBP bằng lƣợc đồ. Thực dân Pháp tặng thêm viện trợ và cho máy bay diên cuồng mén bom bắn phá liên tiếp vào chiến hào của ta. hai bên giành giật nhau từng tất đất. c. Gv trì nh bày chiến dịch Điện Biên Phủ bằng lƣợc đồ . thiếu ăn và cả thuốc men. Chúng ta đã giành đƣợc và giữ vững quyền chủ động trên chiến trƣờng chính Bắc Bộ. ta tiêu diệt gọn 2 cứ điểm Him Lam. chia thành 3 đợt: + Đợt1 : (13/317/3/1954) ta đánh chiếm quân khu Bắc. Cuộc đánh chiếm đồi A1 và C1 diễn ra suốt 4 ngày đêm. sau chiến dịch Biên giới. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đánh chiếm cụm cứ điểm phía Đông Mƣờng Thanh. 56 chúng ta chiến thắng ở ĐBP. Trong 2 ngày. Cuối cùng.

phá hủy 62 máy bay và toàn bộ phƣơng tiện chiến tranh.pháo các loại. 2. 3. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 ttìm hiểu : Cuộc k/chiến toàn quốc chống td Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954).  Nhóm 1 và 2: Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. c.  Em hãy trình bày kết quả của chiến dịch ĐBP .hàng vạn tên địch ra hàng.bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri. Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng.  Nhóm 3 và 4: Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. 8 tổng chỉ huy quân đội Pháp ở ĐD thua trận. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 4. hy sinh ta loại khỏi vòng chiến đấu hơn nửa triệu quân xâm lƣợc Pháp. bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri và bộ tham mƣu của chúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhƣng cuối cùng chúng vẫn thất bại. GV giảng thêm: Trải qua 9 năm chiến đấu gian khổ. .6 tỉ đô la viện trợ Mĩ. hàng trăm máy bay. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. ta tiêu diệt hoàn toàn tập đoàn cứ điểm.200 tên địch. Loại khỏi vòng chiến đấu 16. í GV tổng kết: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. Chính phủ Pháp tiêu tốn vào cuộc chiến tranh này 3 ngàn tỉ Phơrăng. góp phần làm cho 20 lần nội các Pháp dựng lên đổ xuống. b. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 127 .17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954 ta tiến công vào sở chỉ huy địch. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ.2013 dừng 1 tấn thuốc nổ phá tan cao điểm nguy hiểm cuối cùng của thức dân Pháp.Trong gần 2 tháng chiến đấu. tàu chiến. Củng cố: a. tạo điều kiện thuận lợi cơ bả cho cuộc đấu tranh ngoại giao. hàng ngàn xe quân sự. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. □ Cả 3 ý trên đúng.

2013 Tuần : 27 Tiết : 36 Ngày soạn : Ngày dạy: CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC 1953 – 1954 ( tiếp theo) I. III. . Kỹ năêng: .Giải pháp kết thúc chiến tranh ở ĐD bằng Hiệp định Giơ-neo-vơ (7/1954). Kiến thức: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. tinh thần CM. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp của nhân dân ta. KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. Hoạt động dạy và học: 1. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. nhận định.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Ý nghĩa lịch sử. Ổn định lớp: 2. II. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ . đoàn kết với nhân dân ĐD. đoàn kết quốc tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đồ dùng dạy học: Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Kiểm tra bài cũ: 128 . Tƣ tƣởng: . Mục tiêu bài học: 1. 3. tinh thần đoàn kết dân tộc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. 2.

□ Cả 3 ý trên đúng. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 129 . c. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ.2013 a. b. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. tạo điều kiện thuận lợi cơ bản cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. Em hãy cho biết âm mƣu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?.

dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. chuyển quân. ta mở cuộc tấn công trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng đƣợc kí kết.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD. . 3.Anh .Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. chuyển giao khu vực. .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 ta vừa đấu tranh quân sự. Mĩ . 2 bên thực hiện tập kết. Hiệp định Giơne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở ĐD đƣợc kí kết. phái đòan Việt Nam do Phó thủ tƣớng kiêm Bộ trƣởng Bộ ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn dầu. vừa đấu tranh ngoại giao. .VN thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử 21/7/1956.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc Đông Dƣơng là độc lập. lập lại hòa bình ở ĐD.21/7/1954.Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất.VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do trong cả nƣớc 21/7/1956.21/7/1954. ta mở thƣơng lƣợng đính chiến nhƣng bọn địch chƣa chấp nhận.Hiệp định đã chấm dứt chiến tranh. thảo luận về vấn đề lập laị hòa bình ở Đông Dƣơng. 1.Buộc thực dân Pháp rút .Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất.Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố:”sẵn sàng thƣơng lƣợng.Hội nghị khai mạc 8/5/1954.Cuối 1953.  Nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ-neo-vơ là gì? HS: . 2. lập lại hòa bình ở ĐD. . . chuyển quân. .Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 đồng thời với cụôc tiến công địch trên mặt trận quân sự. lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. Nội dung hiệp định: . Hoàn cảnh: . thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.Tháng 1-1954 hội nghị ngoại trƣởng 4 nƣớc (Liên Xô. Khi k/hoạch Nava sắp tan vỡ Mĩ buộc hận lời đề nghị của Liên Xô triệu tập cuộc hội nghị ở Giơnevơ (Thụy Sĩ ) vào ngày 26-4 1954 bàn về việc lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng. .Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở ĐD.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hiệp định Giơnevơ cùng với chiến thắng Điện Biên Phủ đã chấm dứt chiến tranh xâm lƣợc của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ ở Việt 130 GHI BẢNG III .  Hội nghị Giơ-neo-vơ diễn ra nhƣ thế nào? HS: . dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. . chuyển giao khu vực.Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc.Pháp). và các nƣớc Đông Dƣơng.  Hiệp định Giơ-neo-vơ có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . nếu thực dân Pháp thiện chí”. . chủ quyền.2013 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Hội nghị Giơ-neo-vơ đƣợc triệu tập trong hoàn cảnh nào? Quan điểm của chúng ta ra sao? HS: . 2 bên thực hiện tập kết. Ý nghĩa lịch sử: . . . . .

vững chắc. Đó là công pháp quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cớ bản của nhân dân Đông Dƣơng. mở rộng. Liên Xô. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. Khách quan: . b. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. Hoạt động 2:  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: 1. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp (1945 -1954).Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. . Nguyên nhân thắng lợi: . 2. . mở rộng. có mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. trƣớc hết là ở các nƣớc Á Phi. sáng tạo.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lực lƣợng dân chủ. cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Liên Xô. âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. Có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân. lực lƣợng dân chủ. tiến bộ trên thế giới. quân về nƣớc.Trong nước: .Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà.Giáng đòn mạnh vào tham vọng. . quân sự đúng đắn. có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. . góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. . âm mƣu nô dịch của CN đế quốc.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ CT với đƣờng lối chính tri.Cuộc k/c chống Pháp thắng lợi đã giáng đòn mạnh vào tham vọng xâm lƣợc và âm mƣu nô dịch của CN đế quốc.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh với đƣờng lối chính tri. . Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc Đông Dƣơng.Thắng lợi này đã kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. có hậu phƣơng rộng lớn. .Hiệp định này buộc thực dân Pháp rút quân về nƣớc. Mĩ La Tinh  Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: Chủ quan: . vững chắc. .Sự giúp đỡ của Trung Quốc. . a. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. tiến bộ trên thế giới. sáng tạo.Kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. quân sự đúng đắn. Có hậu phƣơng rộng lớn. Ý nghĩa lịch sử. Củng cố: Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng . Quốc tế: .2013 Nam và ở Đông Dƣơng.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nƣớc. Những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến 131 .Sự giúp đỡ của Trung Quốc .Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dƣơng . . IV. 3.

chuyển giao khu vực. □ Vì Mĩ quyết định loại Pháp và can thiện vào Đông Dƣơng. □ Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD là độc lập. nỗ lực cuối cùng của thực dân Pháp nhằm tìm lối thóat trong danh dự. 2 bên thực hiện tập kết.2013 tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. □ Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ./ Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nội dậy là trong khỏang thời gian nào? 2./ Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? 132 . Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. chuyển quân. b. Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp. b. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. 4. chủ quyền./ Tại sao khẳng định chiến thắng Điện Biên phủ đã quyết định việc chấm dứt chiến trnh xâm lƣợc D9ông Dƣơng? □ Vì chiến dịch Điện Biên Phủ làm phá sản tòan bộ kế hoạch Nava. Nắm chắc các nội dung chính sau: 1./ Sự lãnh đạo kịp thời./ Trình bày diễn biến và kết quả của chiến cuộc chiến lược Đông Xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? 6. □ VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do 21/7/1956. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết. sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể hiện trong cách nạng tháng Tám như thế nào? 3. □ Cả 3 ý trên đúng. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 4./ Nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. □ Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. □ Vì sao chiến dịch Điện Biên Phủ. lập lại hòa bình ở ĐD./ Vì sao nói rằng chính quyền cách mạng sau ngày 2-9-1945 vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ? 5.

Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra. .Gíao viên kiểm tra đƣợc sự nhận thức của HS điều chỉnh nội dung và phƣơng pháp giảng dạy. 2.GV nhận xét. .GV theo dõi HS khi kiểm tra. . biết xử lí đề. Tƣ tƣởng: Giáo dục tính trung thực khi kiểm tra. 4. hệ thống kiến thức sau khi đã học tập. 3 . (Phần I)  Tình hình nước ta sau CM tháng 8 1945?  Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 -1957). Dặn dò: Học sinh về sọan bài 28 tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.2013 Tuần : 28 Tiết :37 Ngày soạn : Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT I.Thu bài kiểm tra. Ổn định lớp: 2. GV phát đề cho HS ghi tên vào đề. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). bù những kiến thức còn hỏng của HS. 133 . đánh giá tiết kiểm tra. Kiến thức: . Hoạt động dạy và học: 1. Mục tiêu bài học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . III. Kiểm tra số HS dự kiểm tra và nhắc nhở HS về quy chế kiểm tra.  Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hướng XHCN ở miền Bắc. 3. Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra photo. xác định đề và vận dụng đƣợc kiến thức đã học.Giúp học sinh kiểm tra lại đƣợc sự nắm bắt nhận thức bài học. nêu một số cần lƣu ý HS khi làm bài. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và làm bài chính xác II.

Cả 3 ý trên đều đúng. Tiêu diệt bộ đội chủ lực và phá tan cơ quan đầu não kháng chiến của ta. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 19-8-1945..2013 Trƣờng PTDT Tiểu Cần Họ và tên: Lớp: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC MÔN : LỊCH SỬ 9 ĐIỂM Nhận xét của giáo viên I/. Câu 4 : Chúng ta chủ động mở chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947. 21-07-1954 d. Câu 1: Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nổi dậy giành chính quyền là khoảng thời gian: a.) dƣới dây: a. c. TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM) í Khoanh tròn vào chữ cái trƣớc câu trả lờiø đúng nhất. 08 -09-1945 b. b. 18-12-1946 c. b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 2) …………………………… Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. Câu 6 : Điền mốc thời gian thích hợp đã cho vào chỗ khuyết (……. 06-03-1946 c. Sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. b. Câu 2 : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức bắt đầu từ ngày nào? a. 07-05-1954 1) …………………………… Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc. Khoá chặt biên giới Việt – Trung d. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. 134 . 19-12-1946 d. c. Ngày 19-8-1945 Hà Nội giành đƣợc chính quyền. Ngày 2-9-1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nƣớc Việt Nam dân chủ Cộng hoà. Thúc đẩy thành lập chính quyền bù nhìn toàn quốc và nhanh chống kết thúc chiến tranh. 22-12-1946 Câu 3 : Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc nhằm những mưu đồ gì? a. đúng hay sai? Câu 5 : Thành công của Cách mạng tháng Tám thành công được đánh dấu bằng sự kiện: a. c. Ngày 28-8-1945 cả nƣớc giành đƣợc chính quyền. 17-12-1946 b.

4 đ 5. Hiệp định Sơ bộ đƣợc kí kết.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tuyên bố lệnh Tổng tuyển cử trong cả nƣớc. 4) …………………………. 3 d. 3a..2013 3) …………………………. c 6 1d. Nêu đƣợc tình hình nƣớc ta sau ngày 2-9 1945 để thấy đƣợc những khó khăn thử thách về quân sự. 2c./ TỰ LUẬN : (7 điểm) 1/./ Nêu đầy đủ cụ thể diển biến và kết quả cũa chiến cuộc chiến lƣợc Đông Xuân và chiến dịch Đện Biên Phủ . 4b B. Nêu đƣợc những biện pháp khắc phục những khó khăn thử thách trên./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 a. II. 2 c. kinh tế./ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Tại sao nói Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”? Đảng và nhân dân ta đã đối phó với những khó khăn đó nhƣ thế nào? Câu 2: Trình bày diễn biến và kết quả chiến dịch Đông xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? ĐÁP ÁN LỊCH SỬ 9 A. chính trị. văn hóa-giáo dục. Tuần : 28 Tiết : 38 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VI: 135 .. 2 .

3. . Ổn định lớp: 2. HS: Theo những điều khỏan trong Hiệp định.Sử dụng tranh ảnh trong sgk phóng to. đánh giá tình hình đất nƣớc. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH .Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng.Về phía ta thực hiện nghiêm chỉnh HĐ. Tình hình đất nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng . I . Hoạt động dạy và học: 1. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. II. nhận định. tiến hành đấu tranhchống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn.Nhiệm vụ của CM miền Bắc và miền Nam trong giai đoạn từ 1954  1965. . Mục tiêu bài học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. chuyển quân và giao chuyển khu vực. KHÔI PHỤC KINH TE Á.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Đồ dùng dạy học: . I. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Kiểm tra bài cũ: Thông qua 3 Giới thiệu bài mới: Sau chiến thắng ĐBP. Tƣ tƣởng: . III. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc thời kì đầu xây dựng CNXH (1954 -1960) là hoàn thành cải cách ruộng đất. Kiến thức: . trong thời gian 300 ngày 2 bên phải ngừng bắn. . ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). .2013 VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM 1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Kỹ năêng: .xã hội khác nhau. Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954. miền Nam phải sống dƣới ách thống trị của bọn Mĩ – Diệm tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. nguyên nhân của việc đất nƣớc bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị. CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 -1960) . khôi phục kinh tế và cải XHCN.Đất nƣớc tạm thời chia cắt thành hai miền. nhiệm vụ CM 2 miền. TÌNH HÌNH NƢỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ ĐD VÀ MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT. tập kết. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH. 136 GHI BẢNG I . 2. miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân.

hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. chuyển sang nhiệm vụ CM XHCN. . “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc thực hiện. tiến tới Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nƣớc. trên bản đồ VN: (Qủang Trị)Đây là ranh giới quân sự tạm thời 2 miền Nam Bắc. Đảng và chính phủ ta có những chu trƣơng gì để đƣa kinh tế đất nƣớc thóat khỏi tình trạng khó khăn? HS: đẩy mạnh cuộc vận động cải cách ruộng đất. 1. 137 hai bên tập kết. GV cho HS xem ảnh: Nhân dân Hà Nội chào mừng TW Đảng. Khẩu hiệu “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc . nhƣng trƣớc thái độ kiến quyết của chính phủ và nhân dân ta. chuyển quân. . trong cải cách ruộng đất chúng ta còn mắc 1 số sai lầm đã kịp thời sửa sai. 10 vạn trâu bò. tạo điều kiện đƣa MB bƣớc sang giai đọan mới .Miền nam: có nhiệm vụ đấu tranh đờ thi hành đầy đủ Hiệp định Giơnevơ. 1. Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất. chuyển giao khu vực. GV giảng thêm: Ngày 1/1/1955. cải thiện đời sống chống khủng bố đàn áp của địch. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta.Miền Bắc: sau khi hòan thành nhiệm vụ chống đế quốc.Nhiệm vụ của cách mạng nƣớc ta trong thời kỳ mới là gì? HS: . một nửa đất nƣớc đƣợc giải phóng.Miền Nam: Mĩ vào thay chân Pháp.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Hoàn thành cải cách ruộng đất: Qua 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956).2013 . ngày 10-10-1954 Pháp rút khỏi Hà Nội. 10 vạn trâu bò.Thủ đô Hà Nội giải phóng 10/10/1954. 20 vạn nhân dân Thủ đô đã tiến hành cuộc mít tinh tại quảng trƣờng Ba Đính để chào đón Chủ tịch HCM. đòi tự do dân chủ. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ. đấu tranh đòi hòa bình độc lập và dân chủ trong cả nƣớc. . Kết quả: thu đƣợc 81 ha ruộng đất. GV giới thiệu vĩ tuyến 17. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến.  Đất nƣớc ta bị tạm thời chia cắt thành 2 miền.Công cuộc cải cách ruộng đất mang lại kết quả nhƣ thế nào? HS: Miền Bắc đã tiến hành 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). . tháng 51954 Pháp rút khỏi Miền Bắc. Hoạt động 2: GV giảng thêm thực trạng kinh tế của Miền Bắc sau năm 1954.Miền Nam : Mĩ vào thay chân Pháp. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. Chính phủ và Hồ CT về lại Thủ đô. .5/1955 Pháp rút khỏi miền Bắc .8 triệu nông cụ.8 triệu nông cụ. cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960). khôi phục kinh tế. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. II . biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dƣơng và Đông Nam Á. 1. Tuy vậy.Về phía Pháp: tuy vẫn cố trì hõan việc ngừng bắn.  Nhiệm vụ chung: ra sức ra sức xây dựng miền Bắc vững mạnh. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ. Kết quả: Ta đã thu đƣợc 81 ha ruộng đất. . khôi phục kinh tế. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân.

Hệ thống nông giang. xí nghiệp mới. Cuối 1957.Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở rộng để phục vụ nhân .Cuối 1957.Thủ công nghiệp: Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất.653 xã thuộc 22 tỉnh (trung du và đồng bằng). Khối công nông liên minh đƣợc củng cố. nông cụ.000 nhân khẩu. + Công nghiệp: . Hệ thống đê điều đƣợc hồi phục. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).Công nghiệp: Khôi phục và mở rộng hầu hết các cơ sở công nghiệp lớn: mỏ than Hòn Gai. .Cuối 1957 sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. . GV giảng thêm: Chúng ta đã tiến hành cải cách ruộng đất 3.Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. . Thắng lợi này đã góp phần tích cực cho chúng ta khôi phục kinh tế. xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. mỗi nhóm trình bày thành tựu của từng nhành kinh tế.700.Khôi phục kinh tế. hàn gắn vế thƣơng chiến tranh. í GV cho HS làm việc theo nhóm. tảho luận trong 2 phút.Thƣơng nghiệp: Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở 138 thực hiện. sắm thêm trâu bò.động đến 1. xi măng Hải Phòng. Ý nghĩa: Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. .2013  Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. 2.453. miền Bắc có 97 nhà máy. Gồm 2. + Thủ công nghiệp: . Giai cấp nông dân đƣợc gỉai phóng. nạn đói kinh niên bị đẩy lùi..Cuối 1957. .Nông nghiệp : Nông dân hăng hái khai hoang. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ.Khai phá ruộng hoang. miền Bắc có 97 nhà máy.. Xây dựng thêm: nhà máy cơ khí Hà Nội. Tổng sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. sắm thêm trâu bò. bảo đảm nhu cầu tối thiểu cho ngƣời lao động.. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở miền Bắc (1954 1957)? HS đại diện mỗi nhóm bình bày cáy ý chính sau: . số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh: + Nông nghiệp: .Khôi phục và xây dựng thêm các nhà máy.  Em hãy trình bày những thành tựu khôi phục kinh tế.Cuối 1957. . nạn đói kinh niên bị đẩy lùi. xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. + Thƣơng nghiệp : . nông cụ. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh.5 triệu ha r đất. gỗ Cầu Đuống.518 gia đính với10. đê đập đƣợc hồi phục. Thắng lợi của cải cách ruộng đất tạo những điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế.

miền Bắc tiến hành cải tạo 1960) XHCN. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển.Khôi phục gần .Cuối 1957. An ninh trật tự được giữ vững. Bắc đã ra sức khắc phục khó khăn. Đƣờng hàng hàng ngàn km đƣờng không quốc tế đƣợc khai thông.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống khôi phục kinh tế? HS: .Đánh giá về thời kì này. + Giao thông vận tải: . năng suất thấp.Cuối 1957. GV giảng thêm : . . giảm bớt khó khăn và dần dần cải thiện đời sống cho nhân dân ở cả miền đồng bằng và miền núi. khôi phục kinh tế. nền kinh tế MB tuy có nhiều thay đổi nhƣng nền kinh tế cơ bản vẩn là nền kinh tế nông nghiệp phân tán.Cải tạo XHCN đối thủ công nghiệp. lao động sản xuất thu được những thành tích to lớn trong công cuộc khôi phục kinh tế. * . . ô. . chữa và làm mới Xdựng lại và mở rộng nhiều bến cảng. chúng ta cải tạo .Vì sao Đảng và Nhà nƣớc ta chủ trƣơng cải tạo quan hệ sản xuất trong những năm 1958. Cải tạo quan hệ lực lƣợng lãnh đạo tòan bộ nề kinh tế quốc dân sản xuất bƣớc đầu  Em hãy nêu những thành tựu của miền Bắc đã đạt phát triển kinh tế – đƣợc trong thời kì cải tạo XHCN (1958 – 1960)? văn hóa (1958 – HS: . công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh với nông nghiệp. lạc hậu lao động thủ công. Ý nghĩa:  Em hãy nêu rõ ý nghĩa lịch sử của những thành tựu . nhân dân.An ninh quốc phòng .An ninh quốc phòng đƣợc giữ vững và củng cố.2013 rộng để phục vụ nhân dân.Tạo tiền đề để .. XHCN. sửa sắt. phát triển thành nền kinh tế quốc doanh làm 3.. thủ 139 .Từ 1958  1960.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..Tạo tiền đề để chúng ta cải tạo XHCN. nhân dân ta ở miền củng cố. quốc phòng được củng cố”. .Giao thông vận tải: Khôi phục gần 700km đƣờng 700km đƣờng sắt.1960? HS : Sau 3 năm (1954-1957) hòan thành cải cách ruộng đất. chủ trƣơng cải tạo XHCN đối với các thành phần kinh tế cá th. bước đầu phát triển văn hóa. Ngoại thƣơng dần dần tập trung vào nhà nƣớc. Sự chiếm hữu tƣ nhân về lịêu sản xuất vẫn còn phổ bíên kinh tế cá thế chiếm tỉ lệ lớn. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. hàn gắn vết thương chiến tranh. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống của của nhân dân. sửa chữa và làm mới hàng ngàn km đƣờng ô tô. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đƣợc giữ vững và nói:” Trải qua thời gian sau 3 năm. theo định hƣớng XHCN đối với nông nghiệp. dân.

đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo.Nhƣ vậy. hạn chế trong qaú trình cải tạo sản xuất . cứ 100 ngƣời dân có 18 ngƣời đi học. * Sai lầm: + Đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. nóng vội. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. sản xuất phát triển . Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). . thƣơng nhân  tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. tạo điều kiện bƣớc sang thời kì đầu xây dựng cơ sở vâït chất cho CNXH (1961 -1965). đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. + 1960 so với 1957 HS phổ thông tăng 2 lần. sáng tạo của ngƣời lao động.Giáo dục: + Năm 1960. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. sáng tạo của ngƣời lao động. sinh viên đại hạo tăng 4 lần. sản xuất phát triển . thủ công nghiệp nhỏ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Phá bỏ bộ máy sản xuất cũ. trong đó có 12% Hợp tác xã bậc cao. xây dựng bộ máy sản xuất mới. GV giảng thêm: . từ 1958  1960 chúng ta đã căn bản hoàn thành cải tạo XHCN. + Không phát huy đƣợc tính chủ động.Đến 11/1960.  khâu chính là hợp tác hóa nông nghiệp . cá thể. + Không nắm đƣợc quy luật kinh tế thời kỳ quá độ đã đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. c.2013 vận động những nông dân cá thể. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. Mục đính của cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc là:  Tăng năng suất lao động làm ra nhiều của cải vật chất cho XH. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh vận động những nông dân cá thể. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. í GV kết luận: . 86% số hộ nông dân miền Bắc và trên 76 diện tích đã vào Hợp tác xã. duy ý chí. công bằng. duy ý chí. Củng cố: a.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. cá thể. HS chuyên nghiệp tăng 4 lần. đốt cháy giai đoạn. 3. đốt cháy giai đoạn. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. + Không phát huy đƣợc tính chủ động. . những thợ thủ công. công bằng. GV hƣớng dẫn cho HS rút ra đƣợc sai lầm.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. 140 . nóng vội. những hộ thủ công.

ý nghĩa lịch sử. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.Trong việc thực hiện những nhiệm vụ đó. Kỹ năêng: 141 . nhân dân ở 2 miền đạt đƣợc những thành tựu to lớn. có nhiều ƣu điểm.2013  Vận động những nông dân cá thể. Tuần : 29 Tiết : 39 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tƣ tƣởng: . GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƢỢNG CÁCH MẠNG. tình cảm ruột thịt Bắc Nam.Hoàn cảnh. Kiến thức: . cả sai lầm. MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ – DIỆM. diễn biến. yếu kém. những hộ thủ công. 3. nhƣng cũng gặp không ít khó khăn. nhất là trong lĩnh vực quản lí kinh tế – xã hội ở miền Bắc. 2. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh 4.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . . TIẾN TỚI” ĐỒNG KHỞI” (1954 -1960) I. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965).Miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. tiến hành đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. khuyết điểm. (Phần II)  Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất nước nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959).  Trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). Mục tiêu bài học: 1. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. kết quả. (tt) III . ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965).

đánh giá tình hình đất nƣớc. Miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm giữ gìn và phát triển lực lƣợng CM. Diễn biến: . tiến tới “Đồng Khởi ”(1954 -1960) 1.11/1954. + Lực lƣợng so sánh giữa ta và địch chênh lệch.Mở đầu là “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. hòa bình trở lại ĐD. .8-1954: “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. III. Nhân dân miền Nam tiếp tục đấu tranh để hoàn thành CM dân tộc DC nhân dân. Đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm. c. GHI BẢNG III . giữ gìn và phát triển lực lượng CM (1954 -1960). Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). Kiểm tra bài cũ: a. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc. Mĩ nhảy vào miền Nam thay chân Pháp. HS: . nhƣng 142 . II. chuyển quân ra Bắc. đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. trực tiếp của nhân dân ta.  Em hãy trình bày diễn biến của ptrào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam chống Mĩ –Diệm (1954 -1959). . ta chủ trƣơng đấu tranh chính trị ở miền Nam bởi vì: Theo tinh thần của Hiệp định: + Hầu hết các lực lƣợng của ta tập kết. Ổn định lớp: 2. Mĩ –Diệm tiến .2013 . Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. nhiệm vụ CM 2 miền. nhóm khác nhận xét bổ sung. Hoạt động dạy và học: 1.Đảng chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị. . âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Đồ dùng dạy học: . GV giảng thêm: . + Ta muốn tỏ rõ thiện chí hòa bình và thực hiện nghiêm chỉnh công pháp quốc tế.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. bản đồ treo tƣờng” Phong trào Đồng Khởi” (1959 1960). nhận định. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. miền Nam vẫn phải sống ách thống trị của bọn Mĩ –Diệm.11/1954. b.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. Mĩ –Diệm tiến hành khủng bố. đấu tranh đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Trong hoàn cảnh nào Đảng ta chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị ở miền Nam? HS đại diện nhóm trả lời.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.Sử dụng tranh ảnh. Mĩ trở thành kẻ thù chính. nhƣng đất nƣớc ta vẫn bị chia cắt thành 2 miền: miền Bắc đi lên XHCN. lƣợc đồ SGK.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

8/1959..Chúng đã gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở chợ Đƣợc. . . chúng chôn sống 21 ngƣời tại chợ Đƣợc. . Vĩnh Trinh. Đại Lộc (Quảng Nam). chúng cho ra đời bộ luật “phát xít 10 -59”.Liên khu V. chính thức đặt CS ngoài vòng pháp luật.Nhƣ vậy.Nam Bộ chỉ còn 5. Đà Nẵng.Dƣới ánh sáng Nghị quyết 15. “thà giết nhầm còn hơn bỏ sót”.  Em hãy trình bày diễn biến của phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam ? HS: .“diệt cộng” đòi các quyền lợi dân sinh dân chủ ptriển..Tháng 7/1955 chúng bắn chết 92 dân thƣờng 1 lúc ở Hƣớng Điền. . b. Bắc Ái (Ninh Thuận). Diễn biến : . . Trà Bồng 8/1959. lan rộng các thành phố Huế. thu hút hàng triệu ngƣời tham gia gồm tất cả các giai cấp..Phtrào bắt đầu chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.17/1/1960. Nhƣng nhân dân miền Nam không còn con đƣờng nào khác hơn là đứng lên giành chính quyền.. 70% chi ủy viên bị địch giết hại.Mâu thuẫn trong lòng XH miền Nam rất gay gắt. chính thức đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật  cách mạng bị tổn thất.000 trên tổng số 6 vạn đảng viên.2/1959. dân tộc.Ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Vĩnh Thạnh (Bình Định). . . 143 . . Trà Bồng (Quảng Ngãi ) .Phong trào chống “tố cộng” . chỉ rõ con đƣờng của CMMN: con đƣờng cách mạng bạo lực.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. đảng phái. ngày càng quyết liệt hơn. . . 12 huyện không còn cơ sở Đảng. . hành khủng bố. bọn Mĩ Diệm định dùng thủ đoạn dã man. 2.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” .. kết hợp giữa bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang giành chính quyền .Với “luật 10 -59” Mĩ Diệm đƣa ra khẩu hiệu “tiêu diệt tận gốc CNCS”.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” . GV xác định trên bản đồ những đô thị có ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi của quần chúng. Hoạt động 2:  Phong trào “Đồng Khởi” của nhân dân miền Nam bùng nổ trong hoàn cảnh nào? HS: .Đặc biệt là 5/1959.Đầu 1959 Nghị quyết 15 của TW Đảng.. GV phân tích thêm: .400 Đảng viên .2013 phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. nhƣng phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. và các vùng nông thôn. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre.Đạo luật 10 -59.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hoàn cảnh : .Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Bác Ái (2/1959). Phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960) a. tàn bạo để buộc ta phải khuất phục.Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. dìm chết 42 ngƣời ở đập Vĩnh Trinh.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. . . 60% huyện ủy viên.Quảng Trị chỉ còn 176/8.Từ 1955 1958. 40% tỉnh ủy viên. 9/10 cán bộ miền Nam bị tổn thất. . .

Củng cố: a. diệt ác ôn. của Mĩ. giành quyền làm chủ. Kết quả: 20/12/1960 hoàn toàn giải phóng. liên tục. Ý nghĩa: sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam. Phƣớc Hiệp. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. chính sách thực dân kiểu mới . . Bình Khánh. MTDTGP miền Nam VN ra .Phong trào “Đồng Khởi” . ý nghĩa lịch sử. 144 .Từ thế giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công chính quyền Ngô Đính Diệm.  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960). GV cho HS xem H. nhân dân 3 xã Định Thủy.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của . . c. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). .Tính đến cuối 1960. b. kết quả. diễn biến.721 thôn không còn chính quyền ngụy.Các tỉnh ven biển Trung Bộ 904/3829 thôn giải phóng. trong đó có 116 xã c. Từ thế tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. làm lung lay tận gốc .17/1/1960. đƣợc chính quyền nhân dân tự quản. TN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thuộc huyện Mỏ Cày đã nổi dậy phá tề (chính quyền tay sai).Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của CM miền Nam.Hoàn cảnh.2013 nhân dân 3 xã Định Thủy. HS: -Ptrào “Đồng Khởi” giáng 1 đòn nặng nề vào chính d. Nam Trung Bộ.61. Phƣớc Hiệp. giành quyền làm chủ.. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. (A ) Thời gian ( B ) Địa điểm nổ ra 2/1959 Bác Ái 8/1959 Bến Tre 17/1/1960 Trà Bồng 4.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu cách mạng miền Nam. khắp tỉnh Bến Tre và lan nhanh nhƣ nƣớc vỡ bờ khắp miền Nam. đều khắp vào kẻ thù. đều khắp vào kẻ thù.Ptrào lan nhanh khắp huyện Mỏ Cày. Nối cột A và B sau cho đúng các mốc thời gian và sự kiện. .Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô giáng một đòn nặng nề vào Đính Diệm. . Nam Bộ: 600/1298 xã thành lập Bộ.200/5. .Tây Nguyên: 3. giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công liên tục.Phong trào lan nhanh khắp GV giảng thêm : tỉnh BếnTre và lan khắp Nam . Bình Khánh. 3. (Mỏ Cày) đã nổi dậy diệt ác ôn. nhân dân nổi dậy Trà Bồng (Quảng Ngãi) giành chính quyền (1959) . đời. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960).

âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miềnang5 Tuần : 29 Tiết : 40 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƢỚC ĐẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT KĨ THUẬT CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1961 -1965) I. Kiểm tra bài cũ: a.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.2013 đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự.Sử dụng tranh ảnh. lƣợc đồ SGK. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: HS nắm đƣợc nhiệm vụ của CM miền Bắc trong giai đoạn từ 1954  1965. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh của nhân dân miền Nam (1954 -1959). ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). 2. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. ý nghĩa).  Nhóm 3 và 4: Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tƣ tƣởng: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 145 . (Phần III)  Nhóm 1 và 2: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.nội dung. nhiệm vụ CM 2 miền. Đồ dùng dạy học: . 3.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . nhận định. II. Kỹ năêng: . (tt) III . miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. . chống chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965). đánh giá tình hình đất nƣớc. III. vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN.

Đại hội thảo luận và thông qua Báo cáo chính trị của Ban chấp hành trung ươngĐảng. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đề ra nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) nhằnm thực hiện từng bƣớc công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. HS đại diện nhóm trả lời.2013 b. CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc.CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. Nam và thông qua nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội. .  Trong bối cảnh đó Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội (từ ngày 5 – 19/ 9/ 1960) HS trình bày nội dung của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng. Sau Lời khai mạc của chủ tịch Hồ Chí Minh. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh (1954 – 1957) và kế hoạch 3 năm cải tạo XHCN.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc. . xây đựng bƣớc đầu cơ sở vật chất . Hoàn cảnh.. ý nghĩa lịch sử. kết quả.Bầu ra BCH TW mới . Em trình bày về ptrào Đồng Khởi ở miền Nam (1959-1960). CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi miền Bắc hoàn thành kế hoạch 3 năm khôi phục kinh tế. Nội dung : . . diễn biến. mối quan hệ giữa CM 2 miền Bắc. do Lê Duẩn trình bày. b.MB tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. . . . + Miền Bắc tiến hành CMXHCN.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc và nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). nhóm khác nhận xéet bổ xung. . mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. . HS trình bày về hoàn cảnh lịch sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960). a. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. đồng thời hòan thành cải tạo xã hội chủ nghĩa. Đảng ta đã tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) tại Hà Nội để đề ra đƣờng lối chiến lƣợc của thời kì quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền. Hoàn cảnh : . nội dung.Miền Bắc đang tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi.  CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. Miền Bắc xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (1961 -1965) 1. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) . 146 GHI BẢNG IV.Miền Nam tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau.ách mạng dân chủ ở miềm Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.MN tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. . ý nghĩa).

62: ĐH đại biểu toàn quốc lần III tranh đặc biệt ” của đế của Đảng tại Hà Nội.. Đẩy mạnh CM .Đại hội đánh dấu 1 bƣớc phát triển mới của 2 miền đi lên. * Công nghiệp:  Kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ Iđƣợc thực hiện .Đẩy mạnh CM 2 miền đi lên. Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của ĐH đại biểu toàn . nói về công nghiệp) HS: * Công nghiệp: Thƣợng Đính (Hà Nội).NN đƣợc coi là cơ sở * Nông nghiệp: công nghiệp. Lê Duẩn do HCM là CT Đảng. .NN đƣợc coi là cơ sở công nghiệp. miền Nam CNXH.Công nghiệp quốc doanh chiếm 93. . . HS trt1 ra đƣợc ý nghĩa của Đại hội tòan quốc lần III.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nặng: khu dệt 8/3. miền Nam đánh thắng “Chiến tranh đặc biệt “ của đế quốc Mĩ.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. nhiệt điện Uông Bí.Bầu ra BCH TW mới do HCM là CT Đảng.  Mục tiêu của kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ I cho CNXH. Do đó. Hoạt động 2: 2. nhà nƣớc 5 năm lần thứ nhất 1961 -1965( Trƣớc tiên . pin Văn Điển.. Thƣợng Đính (Hà Nội). 147 . CMVN. nông nghiệp cao . tiến hành cơ giới hóa.Nông dân chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản vào sản xuất. đầu 1965 nhân dân miền Bắc đạt đựơc những Mục tiêu: Xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất thành tựu rất lớn. doanh. Lê Duẩn là Bí thƣ thứ I c. thủy lợi hóa.Nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. miền Bắc bƣớc cơ sở vật chất cho đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. Thành tựu: (1961 -1965) là gì? HS: Xây dựng bƣớc đầu CSVC cho CNXH.. lâm trƣờng quốc lâm trƣờng quốc doanh. . ns xuất.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhà nƣớc ƣu tiên ptriển các nông. Trên tất cả các lĩnh vực.2013 . dệt kim Đông gang thép Thái Nguyên. là Bí thƣ thứ I . .Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nhƣ thế nào? HS: Nhà nƣớc tăng cƣờng đầu tƣ vốn gấp 3 lần khôi nặng: khu gang thép phục kinh tế. đánh thắng “ Chiến GV cho HS xem H..1% tổng giá trị CN.Đánh dấu một bƣớc phát triển mới của quốc lần III của Đảng . nhiệt  Em hãy trình bày những thành tựu của kế hoạch điện Uông Bí. phát triển các nông. * Nông nghiệp: và hàng trăm xí nghiệp CN địa phƣơng. ngay từ cuối 1960trên khắp miềm Bắc dấy lên phong trào thi đua sôi nổi. Bắc bƣớc đầu xây dựng . Ý nghĩa: . dệt kim Đông Xuân. miền CMVN. thực chất là sự tấn công vào sự nghèo nàn lạc hậu. pin Van Điển. ƣu tiên . Nhờ vậy cuối 1964. Thái Nguyên.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. dệt 8/3. Miền Bắc thực hiện GV: Miền Bắc thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 5 năm kế hoạch nhà nƣớc 5 (1961 -1965) do Đại hội Đảng tòn quốc lần thứ III đề năm (1961 -1965) ra. Xuân.. áp dụng KHKT . quốc Mĩ..

Trên 90% số hộ nông dân vào hợp tác xã(trên 50% HTX bậc cao). Miền Nam chiến đấu chống chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 -1965). Mĩ chính thức gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân. HS trình bày . VH: chú trọng xây dựng con ngƣời mới. do cố vấn quân sự Mĩ chỉ huy.biển đƣợc xây dựng. * Giao thông vận tải: Mạng lƣới GT đƣờng thủy. củng cố và hoàn thiện. sông.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. V. GV giảng thêm: . 1.Kế hoạch 5 năm đang thực hiện có kết quả thì ngày 7/2/1965. phương tiện chiến tranh của Mĩ. đánh dấu bằng ptrào “Đồng Khởi”. .Trong hội nghị chính trị đặc biệt (3/1965) CT HCM đã nói:”Trong 10 năm qua. nêu đƣợc tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965): . bộ.  Giáo dục và y tế tăng nhanh. í GV cho HS hảo luận theo nhóm: Nhóm 1: Âm mƣu cơ bản và thủ đọan của Mĩ chiến 148 * Thƣơng nghiệp: Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. .2013 .Mạng lƣới GT đƣờng thủy.Miền bắc có những thay đổi lớn về xã hội và con ngƣời. Hoạt động 3: GV: Sau khi thất bại trong trong chiến lƣợc chiến tranh 1 phía. Chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam: .Đời sống nhân dân ổn định. .GD và y tế tăng nhanh.biển đƣợc xây dựng. sông. GV cho HS giải thích khái niệm: “Chiến tranh đặc biệt”: là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.GD. được tiến hành bằng quân đội tay sai.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Văn hoá . giáo dục . Đây là 1 trong 3 loại chiến tranh của “Chiến lược phản ứng linh hoạt 1961 – 1969” nằm trong chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ. miền Bắc phải chuyển hƣớng xây dựng KT thời bình sang KT thời chiến. từ 1961 đế quốc Mĩ đẩy cuộc chiến tranh miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh đặc biệt”.Miền bắc có những thay đổi lớn về XH và con ngƣời. d. y tế phát triển. * Văn hóa GD : . *Văn hóa GD: .Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng.1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. XH và con ngƣời đều đổi mới.  Những thành tựu to lớn của kế hoạch 5 năm lần thứ I có tác dụng nhƣ thế nào đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. . đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. * Giao thông vận tải: .VH: chú trọng xdựng con ngƣời mới. y tế phát triển.VH. . . dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật. miền Bắc nƣớc ta đã tiến những bƣớc dài chƣa từng thấy trong lịch sử dân tộc. củng cố và hoàn thiện. bộ. * Thƣơng nghiệp: . Đất nƣớc. Tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965) : .

. .000 ngƣời.Số lƣợng cố vấn Mĩ ở miền Nam tăng nhanh: . Năm 1960: 1. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. trị ngƣời Việt” . bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm bằng kế hoạch Giônxơn – Mácnamara. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam. Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ .Sau thất bại của ptrào “Đồng Khởi” . + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy.000 ngƣời. bắt đầu từ giữa 1961. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ. . GV cho HS giải thích KN “Trực thăng vâïn”. * Chủ trƣơng của ta: kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh .Bộ chỉ huy quân sự Mĩ MACV tại Sài Gòn.63: đế quốc Mĩ dùng chiến thuật “Trực thăng vâïn” ở miền Nam. 1961: 170. 2. “Thiết xa vận” ở bảng tra cứu thụât ngữ. đế quốc Mĩ thực hiện ” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. .  Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ nhƣ 149 . HS đại diện nhóm 1 trả lời. . Mĩ đã đặt yêu cầu khiêm tốn hơn. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam.Để thực hiện âm mƣu đó Mĩ có hành động ở miền Nam: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân đội Sài Gòn: .Mĩ dự định sẽ “bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng.2013 lƣợc ” Chiến tranh đặc biệt” là gì? Nhóm 2: Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” Em hãy nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“ Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. GV cho HS xem H. .000 ngƣời . . + Lập “ấp chiến lƣợc”. nhóm khác nhận xét bổ sung.Hành động: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân ngụy.100 ngƣời.Ââm mƣu “Dùng ngƣời Việt. GV giảng thêm: .HS nêu đƣợc âm mƣu “Dùng ngƣời Việt. + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. Cuối 1964: 26.Phƣơng thức tiến hành: quân đội tay sai + cố vấn quân sự Mĩ + trang bị kĩ thuật. thành lập 8/2/1962 thay cho đoàn cố vấn MAAG thành lập 1950. nhƣng đến đầu 1964. để tách quân ra khỏi dân. . Dồn 10 triệu dân vào 16000 ấp chiến lƣợc(trong tổng số 17000 ấp toàn MN) để tách quân ra khỏi dân. phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam.000 ngƣời. + Lập “ấp chiến lƣợc”. trị ngƣời Việt” . kế hoạch này bị phá sản. Cuối 1962: 11. bằng kế hoạch Stalây – Taylo. + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. 1964: 560.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thế nào? HS đại diện nhóm 2 trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung. HS trình bày đƣợc chủ trƣơng của ta: đẩy mạnh dấu tranh chống Mĩ và tay sai, kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị), bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận) HS nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của quân đội Sài Gòn vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. Chiến thắng này chứng tỏ rằng: chúng ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ về mặt quân sự trong “ Chiến tranh đặc biệt”. - Sau Ấp Bắc, khắp miền Nam dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” rất sôi nổi, chúng ta liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. * Thắng lợi chính trị: - 8/5/1963, 2 vạn tăng ni phật tử Huế biểu tình. - 11/6/1963, hòa thƣợng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chế độ. - 16/6/1963, 70 vạn quần chúng SG biểu tình làm rung chuyển chính quyền SG. - 1/11/1963, đảo chính anh em Diệm, Nhu. - Cuối 1965, ptrào phá “ấp chiến lƣợc” phát triển mạnh, 2/3 số ấp bị phá. Cuối 1964 - đầu 1965 tình hình chiến trƣờng miền Nam: phối hợp với ptrào đấu tranh chính trị của quần chúng, quân ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Điển hình là chiến dịch Đông –Xuân 1964 -1965. - Giữa 1965, “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại. GV giảng thêm: - Ấp Bắc là 1 ấp nhỏ, thuộc huyện Cai Lậy, tỉnh Mĩ Tho. - Lực lƣợng địch tấn công vào Ấp Bắc là 2.000 tên; 13 tàu chiến; 36 máy bay; 12 khẩu pháo do cố vấn Mĩ chỉ huy. GV cho HS xem H.64: Ptrào phá ấp chiến lƣợc của nhân dân miền Nam. í GV kết luận : - Đến giữa 1965, 3 chỗ dựa chủ yếu của“ Chiến tranh
150

vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, đồng bằng, đô thị) với 3 mũi giáp công (chính trị, quân sự,binh vận). * Thắng lợi của ta: Quân sự: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của địch vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. Chính trị: - Từ 8/5/1963, phong trào ở các đô thị lớn phát triển. - 1/11/1963, đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu. - 1964 - 1965 tiến công chiến lƣợc trên các chiến trƣờng MN. Quân ta làm phá sản chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam đã bị lung lay tận gốc rễ, ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lƣợc, đô thị miền Nam không còn là nơi an toàn của Mĩ ngụy. “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn. 3. Củng cố: a. Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh,nội dung, ý nghĩa). b. Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miền c.Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng: - “ Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam được đề ra trong hoàn cảnh :  Đế quốc Mĩ thất bại trong chiến tranh 1 phía .  Để cứu vãn tình thế chiến tranh.  Thực hiện chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.  Cả 3 ý trên đúng. - Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là: ------------------------------------------- Lập bảng các niên đại và sự kiện về thắng lợi của quân dân MN đấu trnh chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1962-12965).

Thời gian 2-1-1963 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần I)

151

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Nhóm 1: Đế quốc Mĩ đề ra chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh nào? Những âm mưu và thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ trong chiến tranh này là gì?  Nhóm 2: Em trình bày những thắng lợi tiêu biểu của ta trong“Chiến tranh cục bộ”.  Nhóm 3: . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Tuần : 30 Tiết : 41 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) I. CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƢỢC “CHIẾN TRANH CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); - Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972; - Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; - Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972” - Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp:
152

Tại sao nói: “ Chiến tranh Ấp Bắc” chứng tỏ rằng: Quân và dân ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng đế quốc Mĩ về mặt quân sự trong“ Chiến tranh đặc biệt”.2013 2. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam : Âm mƣu: Mở hàng lọat cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” miền Nam.  Vì sao đế quốc Mĩ chuyển sang chiến lƣợc ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? HS: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. Thủ đoạn: Chúng đánh vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). Hành động: + Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi).  Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau? HS thảo luận theo nhóm. chúng đã “tìm diệt” quân giải phóng và “bình định” miền Nam. quân đông (1. Kiểm tra bài cũ: a. trên 1700 địch (có 60 cố vấn Mĩ). GV hƣớng dẫn HS thảo luận và tổng kết: 153 . phƣơng tiện chiến tranh. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt”trong hoàn cảnh nào? b. “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh tổng lực”. và mở rộng “chiến tranh phá hoại” ở miền Bắc. Mĩ đã đẩy cuộc chiến tranh ở miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh cục bộ”. Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV: Đông xuân 1964 – 1965 . GV cho HS giải thích khái niệm “ Chiến tranh cục bộ”. đó là : “Chiến tranh đặc biệt”. Mĩ đã chuyển sang chiến tranh “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. GV giảng thêm: “ Chiến tranh cục bộ” là 1 trong 3 loại chiến tranh nằm trong “Chiến lƣợc phản ứng linh hoạt ” của đế quốc Mĩ (1961 – 1965) nhằm làm bá chủ thế giới. GHI BẢNG I. 3 Bài mới : Giới thiệu bài mới: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam.địch bị phá hủy. Nhƣng lính Mĩ giữ vai trò quan trọng. 1. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. Tiến hành chiến tranh này là lính viễn chinh Mĩ..5 triệu) hỏa lực mạnh. loại khỏi vòng chiến dấu. Những thắng lợi lớn của ta trong “Chiến tranh đặc biệt”. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. nhiều vũ khí .  Âm mƣu mới và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là gì? HS: Dựa vào ƣu thế quân sự. Chiến đấu chống chiến lƣợc“ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ (1965 -1968) . c.. quân dân miền Nam mở cuộc tiến công vào ấp Bình Gĩa (Bà Rịa) Sau gần 3 tháng chiến đấu. chƣ hầu và ngụy SG.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

- Giống nhau: Đều là chiến tranh thực dân kiểu mới. - Khác nhau: Lực lƣợng chủ yếu tham chiến trong“Chiến tranh đặc biệt” là ngụy quân và cố vấn Mĩ. Trong“Chiến tranh cục bộ” lực lƣợng chủ yếu là lính viễn chinh Mĩ, chƣ hầu cùng lính ngụy. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày về chiến thắng Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi) bằng lƣợc đồ?. HS trình bày trên lƣợc đồ. GV trình bày lại chiến thắng Vạn Tƣờng trên lƣợc đồ. Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn: 9.000 quân; 105 xe tăng và xe bọc thép; 170 máy bay; 6 tàu chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. (xã Bình Hải, huện Bình Sơn, Quang Ngãi) nhằm thí ngiệm một cuộc hành quân “tìm diệt” Về phía ta, sau 1 ngày chiến đấu, 1 trung đòan giải phóng phối hợp với lƣc lƣợng du kích đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Sau chiến thắng Vạn Tƣờng quân và dân ta còn lập nên những chiến công nào? HS: Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967. GV giảng thêm: - Trong cuộc hành quân Gian –xơn- xi-ti, Mĩ đã tập trung 4,5 vạn quân, 1.000 xe tăng, xe bọc thép cơ giới vào 1 khu dài 35 km, rộng 25 km để tiêu diệt cơ quan đầu não k/c, chủ lực quân giải phóng, các kho tàng và phong tỏa biên giới. - Chúng tiêu tốn 25 triệu đô la vào cuộc hành quân này, nhƣng chúng vẫn bị thất bại thảm hại. - Trong cuộc hành quân này, ta tiêu diệt 8.300 tên địch, hầu hết là lính Mĩ, bắn cháy và phá hủy 692 xe quân sự các loại và bắn rơi 119 máy bay.  Em hãy trình bày những thắng lợi về đấu tranh chính trị của nhân dân ta trong những năm đầu của“Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1967). HS: Thắng lợi đấu tranh chính trị: - Hầu hết các vùng nông thôn, nhân dân đã dứng lên phá tung từng mảng lớn ấp chiến lƣợc. - Thành thị: hầu hết các đô thị quần chúng đứng lên đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng. - Uy tín của MTDTGP miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế. GV giới thiệu H.66: Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở VN đòi quân Mĩ rút về nƣớc (10/1967) và
154

2/ Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ. * Chiến thắng Vạn Tƣờng (8/1965) : - Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. Sau 1 ngày chiến đấu, ta đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Mở đầu cho cao trào diệt Mĩ ở miền Nam. * Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967.

* Thắng lợi đấu tranh chính trị : - Ở nông thôn, đấu tranh phá từng mảng lớn ấp chiến lƣợc, thành thị nổi lên cuộc đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng .Uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế.

3. Cuộc Tổng tiến công và

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phụ nữ miền Nam đấu tranh đòi đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN. Hoạt động 3:  Chúng ta tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trong hoàn cảnh nào? HS: - Bƣớc vào xuân 1968, ta nhận định : so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Lợi dụng mâu thuẫn của nƣớc Mĩ trong năm bầu cử tổng thống. Ta chủ trƣơng tiến hành tổng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) diễn ra nhƣ thế nào? HS: - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công 37/44 tỉnh; 4/5 đô thịlớn; 64/242 quận lị; ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn. - Ta tấn công vào các cơ qua đầu não của địch. + Tòa đại sứ Mĩ. + Dinh “Độc lập”. + Bộ Tổng tham mƣu ngụy. + Đài phát thanh. + Sân bay Tân Sơn Nhất.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ. - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.  GV kết luận : Chiến lƣợc “chiến tranh cục bộ” với đỉnh cao là cụôc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) đã làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh” và tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.

nổi dậy Tết Mậu Thân (1968): a. Hoàn cảnh : - Bƣớc vào xuân 1968, so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Ta chủ trƣơng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc. b. Diễn biến : - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn và các cơ quan đầu não của địch (Tòa đại sứ Mĩ, Dinh “Độc lập”, Bộ Tổng tham mƣu ngụy....)

c. Ý nghĩa : - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ . - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Pari.

4 . Củng cố: a./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh xâm lƣợc của Mĩ ở miền Nam đƣợc tiến hành:  Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đồng minh, qƣân đội Sài Gòn, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào trang bị kỹ thuật và phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.  Lực lƣợng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, trong đó quân Mĩ giữ và quân đồng minh..
155

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đội Sài Gòn.... b./ Điền vào chỗ trống để nêu lên được sự khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “chiến tranh cục bộ”: - Lực lƣợng tiến hành:----------------------------------------------------------------------------------- Quy mô chiến tranh: ---------------------------------------------------------------------------------c./ Thắng lợi mở đầu cho cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “chiến trnh cục bộ” của quân dân miền Nam là: a) Chiến thắng Ấp Bắc. b) Chiến thắng Bình Gĩa. c) Chiến thắng Vạn Tƣờng. d) Chiến thắng Đồng Xòai. 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29(tiếp theo) tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần II) - Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? - Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? - Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? - Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)

Tuần : 30 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973). II. MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ NHẤT CỦA MĨ, VỪA SẢN XUẤT (1965 -1968) VÀ CHIẾN TRANH (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức:

156

Miền Bắc vừa chiến  Đế quốc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền đấu chống chiến tranh phá hoại lần Bắc nƣớc ta lần thứ I nhƣ thế nào? thứ I của Mĩ vừa sản GV giới thiệu H. giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ. cứu nƣớc . đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. 1. đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. So sánh điểm giống và khác nhau giữa“Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam. nhận định. Gianh. Hội đồng tham mƣu trƣởng liên quân Mĩ vạch dựng lên “sự kiện Vịnh ra kế hoạch đánh phá miền Bắc gồm 94 mục tiêu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .32/7 và 1/8/1964 tàu khu trục Ma Đốc của Mĩ tiến vào quân đánh phá 1 số nơi Nam đảo Cồn Cỏ để uy hiếp ta và máy bay Mĩ từ Lào ở miền Bắc: cửa sông sang đánh phá đồn biên phòng Năm Cắn. Vinh. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. bản Nọong đê. . III. “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”. Kỹ năêng: .Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. Tƣ tƣởng: . c. 2. 3 Giới thiệu bài mới: Để gỡ thế thất bại của“Chiến tranh cục bộ”. Hoạt động dạy và học: 1. QS. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.4/1965.5/8/1964. Mĩ tiến hành chiến GV giảng thêm về “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “: tranh không quân và . lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc.Hoạt động lao động sản xuất.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD. bay Mĩ ngày 8/5/1964. thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tinh thần chiến đấu. tranh ảnh trong SGK. xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. Kiểm tra bài cũ: a. “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”.Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam. Giôn xôn phê chuẩn dùng tàu khu trục tuần hải quân phá hoại tiễu ở vịnh Bắc Bộ để ngăn chặn sự tiếp tế của miền Bắc miền Bắc: vào miền Nam bằng đƣờng biển. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”trong hoàn cảnh nào? b.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH .2013 . chúng cho . 3. đế quốc Mĩ .Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc. Bắc Bộ”. Đồ dùng dạy học: . Bến 157 . . . sản xuất.Sử dụng tranh ảnh. Nêu những thắng lợi lớn của ta trong“Chiến tranh cục bộ” (Chính trị. đánh giá âm mƣu. Ổn định lớp: 2. lƣợc đồ SGK.3/1964.68: đơn vị Hải quân chiến đấu bắn máy xuất (1965 -1968). kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. II. ngoại giao).

chúng bắn phá Đồng Hới.Thực hiện vũ trang toàn dân.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến . Chính quyền Giôn xôn dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “ và đêm 4/8/1964 hải quân VN lại tấn công tàu Mĩ tại hải phận quốc tế. .Mục tiêu bắn phá: các đầu mối giao thông. bắn cháy 143 tàu chiến. bắn chìm.1/11/1968. nên chúng cho quân bắn phá miền Bắc để “trả đũa”. Thành tích sản xuất: * Nông nghiệp: . nhà máy.Khi Mĩ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc. hầm hào. triệt để sơ tán.Diện tích canh tác mở 158 .. hầm hào.243 máy bay các loại. chúng chính thức gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. .7/2/1965.1965.. Đảo Cồn Cỏ. . các công trình thủy lợi. nằm sâu trong biên giới Lào – Việt từ 7  20 km. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc.Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. c. khu đông dân. xí nghiệp.. bắn cháy 143 tàu chiến.miền Bắc bắn rơi 3. đào đắp công sự.  Miền Bắc có những chủ trƣơng gì trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc  Thành tích sản xuất của miền Bắc thời kì này ra sao? HS: * Nông nghiệp: . Hòn Gai.. . bắn chìm. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2/8/1964.loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái. 3 tàu phóng lôi của ta đuổi Ma Đốc của Mĩ tiến vào hải phận nƣớc ta. . ta chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. Miền Bắc vừa chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất: a. triệt để sơ tán .Diện tích canh tác mở rộng. .1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. Thành tích chiến đấu : .2013 thuộc Nghệ An và Hà Tĩnh. miền Bắc có 7 huyện. b. 2.1/11/1968. Chủ trƣơng: . . Thủy. . . 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha.chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. đào đắp công sự. loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến  Em hãy nêu những thành tích của miền Bắc trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . năng suất lao động ngày càng cao.Thực hiện vũ trang toàn dân. miền Bắc bắn rơi 3.243 máy bay các loại.

miền Bắc có 7 huyện. 3. . * Giao thông vận tải: . hàng chục vạn tấn vũ khí.Miền Bắc chi viện đầy đủ. .. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.2013 * Công nghiệp: . . . đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. Hoạt động 2:  Đế quốc Mĩ thực hiện âm mƣu và thủ đoạn gì trong việc tiến hành chiến lƣợc“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS: -* Hoàn cảnh : .Đƣờng Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc.Một số ngành giữ vững.Bảo đảm thông suốt. GV cho HS xem H. bộ đội. Kim Sơn. . . hàng chục vạn tấn vũ khí. + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc 159 rộng. Chiến đấu chống chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ (1969 – . phân tán đã đi vào sản xuất . quân dụng.Bảo đảm thông suốt.Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam .Đƣờng HCM trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. . xăng dầu.. đạn dƣợc.70: những thửa ruộng vì miền nam của nông dân xã Hòa Lạc.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển.1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. .Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ.Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. II . để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. Miền Bắc thực hiện nghĩa vụ hậu phƣơng l ớn . .1 số ngành giữ vững. Ninh Bình .Miền Bắc chi viện đầy đủ. lƣơng thực. * Công nghiệp: . * Giao thông vận tải: . nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. hỏa lực tối đa của Mĩ.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”. quân trang.1965.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . quân dụng. .Từ 1965 1968. đạn dƣợc. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ.  Hậu phƣơng miền Bắc đã chi viện những gì và bằng cách nào cho miền Nam đánh Mĩ ? HS: . kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam .. phân tán đã đi vào sản xuất. . . quân trang. . . . bộ đội. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha.Từ 1965 1968.. lƣơng thực.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. xăng dầu.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán. năng suất lao động ngày càng cao.

thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc CPC (1970). Thắng lợi chính trị : . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ : * Hoàn cảnh : . . Lào (1971) 2. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này.Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời.Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “ĐD hóa chiến tranh” của Mĩ : a.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời.  Em hãy trình bày những thắng lợi về quân sự của ta trong thời kì “VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) ? .4/1970.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”.4/1970. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD.6/6/1969. Đà Nẵng. .30 /4 30/6/1970.Nông thôn : ptrào 160 . . thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ. Đà Nẵng .  Em hãy nêu những thắng lợi chính trị của ta trong thời kì“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS:  Thắng lợi chính trị : . quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở . . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. .2013 CPC (1970). Huế. 1973) 1.Nông thôn : ptrào “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . hỏa lực tối đa của Mĩ. . Lào (1971) . Huế.6/6/1969.

Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. chiến thắng này chứng tỏ rằng quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ trong “VN hóa chiến tranh” về mặt quân sự.Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. 4 . .Cuộc tiến công với quy mô lớn.30 /3 cuối tháng 6/1972.12 /2 23/3/1971. Đông Nam Bộ. .Cuộc tiến công với quy mô lớn.Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. b. . Thắng lợi quân sự : .Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. . Tây Nguyên. chúng ta lập nên chiến thắng đƣờng 9 – Nam Lào.30 /3 cuối tháng 6/1972. “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . . . ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn HCM. quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở Đông Bắc CPC. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn.30 /4 30/6/1970.2013  Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 đã diễn ra nhƣ thế nào? ý nghĩa lịch sử của cuộc tiến công đó? HS: . ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn Hồ Chí Minh . cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc. Tây Nguyên. Đông Nam Bộ. Củng cố: 161 . . 3 .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn.Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 : .

V ) .Đọc và tìm hiểu tình hình miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá ? . miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? c. Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) 5 .2013 a. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 (tiếp theo) tìm hiểu : “ Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973) ”( Phần IV .Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại . Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? b. Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương ? -Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt nam được kí kết trong hoàn cảnh nào ?Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định ? 162 . Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? d.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tuần : 31 Tiết : 43 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) IV. MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – VĂN HÓA, CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ HAI CỦA MĨ (1969 -1973) VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS 1973 VỀCHẤM DỨTCHIẾN TRANH Ở ĐÔNG DƢƠNG. I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc của dân tộc. - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. - Hoạt động lao động sản xuất, xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. - Thắng lợi quân sự quyết định của cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 ở miền Nam và của trận “ĐBP trên không” 12/1972 ở miền Bắc đã buộc Mĩ kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở VN và rút hết quân về nƣớc. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, tinh thần chiến đấu, sản xuất, lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc; kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968”; “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”; “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; “Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.
163

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu những thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì (1965 -1968). b. Âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ và những thắng lợi quân và dân ta đã đạt đƣợc trong “VN hóa chiến tranh”. 3 Giới thiệu bài mới: 1/1/1968, đế quốc Mĩ tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc lại bắt tay vào khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh nhƣng thời gian không đƣợc bao lâu, đế quốc Mĩ lại gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2, từ 6/4/1972, quân và dân ta đã giáng những đòn đìch đáng, chúng ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lƣợc bằng không quân, chấn động địa cầu, buộc đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. GHI BẢNG IV. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa, chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Hoạt động 1: lần thứ 2 của Mĩ  Miền Bắc đã đạt đƣợc nhữngthành tựu gì trong việc (1969 -1973). thực hiện nhiệm vụ khôi phục và phát triển kinh tế – 1. Miền Bắc khôi văn hóa? phục và phát triển HS: kinh tế – văn hóa : a. Thành tựu về khôi phục và phát * Nông nghiệp: triển kinh tế: - Khuyến khích sản xuất. * Nông nghiệp: - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã - Khuyến khích sản đạt 5 tấn thóc /ha. xuất. - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc /ha. * Công nghiệp: * Công nghiệp: - Nhiều cơ sở đƣợc khôi phục. - Nhiều cơ sở đƣợc - Thủy điện Thác Bà bắt đầu hoạt hoạt động (10/1971). khôi phục. - Một số ngành quan trọng đều phát triển : - Thủy điện Thác Bà điện, than, cơ khí. bắt đầu hoạt động - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. (10/1971). - Giao thông vận tải đƣợc hồi phục nhanh chóng. - Một số ngành quan trọng đều phát triển: điện, than, cơ khí. - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. - Giao thông vận tải
164

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

b. Văn hóa GD y tế : nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - 1 số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc hồi phục.

 Em hãy trình bày cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc? HS: - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông.

 Những thành tích chiến đấu và sản xuất của quân và
dân ta trong thời kì này nhƣ thế nào? HS: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN.

Hoạt động 2:  Em hãy trình bày tiến trình của Hội nghị Paris? HS: - 13/5/1968, hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. - 25/1/1969, hội nghị 4 bên: Mĩ, VN, VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.
165

đƣợc hồi phục nhanh chóng. b. Văn hóa , giáo dục , y tế nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - Một số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc khôi phục. 2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phƣơng: a. Mĩ : - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông. b. Ta: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN. V. Hiệp định Paris

. không có sự can thiệp của nƣớc ngoài. hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. Nội dung Hiệp định Paris: .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. .27/1/1973.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. . Tiến trình của hội nghị Paris : .Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. .Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. .Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. chủ quyền. hội nghị 4 bên: Mĩ.  Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris? HS: -. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN. 1. . quyết liệt.Các bên thừa nhận ở miền Nam VN có 2 chính quyền.Các bên thừa nhận ở . Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. . . quyết liệt. 2 quân đội.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự. . 2. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. VN. . . GV cho HS xem : .Tranh về quang cảnh phòng họp trung tâm các hội nghị 166 (27/1/1973) về chấm dứt chiến tranh ở VN. VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN. .25/1/1969. . không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.27/1/1973.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”.13/5/1968.2013 .Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự.Các bên ngừng bắn tại chỗ. chủ quyền. đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go.

. . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ra sức chi viện cho miền Nam như thế nào ? 167 . 4. . Củng cố: a.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng. bất khuất của dân tộc ta.2013 quốc tế ở Paris trong lễ kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. 3 .Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng.Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Paris : . . rút hết quân Mĩ về nƣớc. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975).Đọc và tìm hiểu miền Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh . c. bất khuất của dân tộc ta. Tiến trình của Hội nghị Paris nhƣ thế nào? đ. rút hết quân Mĩ về nƣớc.Tranh Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Duy Trinh và Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Thị Bình kí Hiệp định Paris. miền Nam VN có 2 chính quyền. Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris và ý nghĩa lịch sử của nó đối với CM VN. đó là công pháp quốc tế buộc Mĩ phải rút quân về nƣớc. . Em hãy nêu những thành tựu khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở miền Bắc (1969 – 1973) b.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. . .Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt. d. .Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN. Em hãy trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá . Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” (18  29/12/1972). 3.Các bên ngừng bắn tại chỗ. 2 quân đội. GV kết luận: Hiệp định Paris đƣợc kí kết.  Hiệp định Pari có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . chấm dứt mọi dính líu ở VN về mặt pháp lí.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta.

tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam như thế nào ? Tuần : 31 Tiết : 44 Ngày soạn : Ngày dạy: HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC (1973 – 1975) 168 .2013 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đấu tranh chống địch bình định và lấn chiếm tạo thế và lực .

Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. c. miền Bắc tiếp tục khôi phục kinh tế. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. chi viện đầy đủ nhất. Kiểm tra bài cũ: a. Đảng ta quyết định Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam. Tƣ tƣởng: . hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. cho CM miền Nam. Miền Bắc khắc phục hậu quả  Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris nhƣ thchi ế ến tranh khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa.Miền Bắc trở lại hòa bình. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. b. lƣợc đồ SGK. khắc phục hậu quParis ả . III. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 2. Nội dung của Hiệp định Paris . kĩ năng sử dụng bản đồ. phát triển kinh tế. 3. Kiến thức: . Mục tiêu bài học: 1. kịp thời nhất cho miền Nam đánh Mĩ. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.Sử dụng tranh ảnh. . . . “Chiến dịch HCM”. . II. 1. văn hóa và chi viện Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. Đồ dùng dạy học: . Tình hình nƣớc ta sau Hiệp định . Trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. ra sức chi viện nào? HS: . “Chiến dịch Tây Nguyên”. khắc 169 .Miền Bắc trở lại hòa bình.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. tinh thần đoàn kết dân tộc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. 3 Giới thiệu bài mới: Sau Hiệp định Paris.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cho miền Nam. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. nhận định. chiến tranh.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. tranh ảnh trong SGK. Kỹ năêng: .2013 I. thống nhất đất nƣớc. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” và ý nghĩa lịch sử của nó.

Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện.Sau Hiệp định Paris. Tình hình Mĩ – ngụy: * Ngụy: * Mĩ : .Từ 1973 – 1974. Mĩ đã phải làm lễ cuốc chiếm” và “ tràn ngập lãnh thổ” của ta.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản công trình văn hóa. 26 vạn tấn vũ khí. cácác công trình văn . Thành quả của CM miền Bắc HS: . đƣờng . lƣơng thực.2 tháng đầu 1975. giaoao thông. 5. hàng vạn thanh niên xung phong và . a. .29/3/1973. quân trang. quân dụng.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản khôi phụg cỡ xong bom. Đấu tranh chống địch “Bình Paris nhƣ thế nào? ( trƣớc tiên nói về tình hình định – lấn chiếm” tạo thế lực và Mĩ ngụy).Cuối 1973. ề nƣớc. vạn bộ đội. văn hóa và chi viện cho CM  Những thành tựu của CM XHCN miền Bắc đạ t miền Nam. xong các cơ sở kinh tế. các . miền Bắc căn bản tháo gỡ xong (1973 – đầu 1975) : bom. mìn. so sánh lực lƣợng trên b. chi viện cho miền Nam gần 20 hóa. so sánh lực . đƣờng giao thông. đƣa vào miền Nam. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết quả nhất định nhƣng .Ý nghĩa: những chi viện của miền Bắc đã chuẩn bị cho Tổng tiến công Xuân 1975 và tiếp quản vùng giải Hoạt động 2: phóng . tiếp tục viện trợ cho ngụsau y Hiệp định Paris: quyền SG. cờ về nƣớc. xăng dầu. Mĩ đã phải làm lễ cuốc cờ vNam. Về phía ta: chiến trƣờng có lợi cho ta.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn chiếm lƣợng trên chiến trƣờng có lợi cho ta. . thuốc men.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. tiếp tục viện trợ cho ngụy quyền SG. kinh tế có bƣớc phát triển.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn 29/3/1973. * Ngụy: . .2013 phục hậu quả chiến tranh. địch ở miền Nam quân sự đội lốt dân sự.7 vạn bộ đội. miền Bắc căn bản tháo . thủy lôi.Từ 1973 – 1974. 2.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn chiếm” và “ tràn ngập  Sau Hiệp định Paris lực lƣợng của ta ở miền lãnh thổ” của ta. thủy lôi.  Tình hình ta. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết 170 . đã b chi ị ếm”. . đạn dƣợc. chi viện cho miền Nam gần 20 vạn bộ đội. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấ1. ôi phục xong các cơ sở kinh tế.Sau Hiệp định Paris. cán bộ . phát triển kinh tế. mìn. tiến tới giải phóng hoàn toàn miền HS: .Cuộc đấu tranh chống địch “lấn 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. Nam nhƣ thế nào? HS: -. hàng vạn thanh niên xung phong và cán bộ kĩ thuật. n Tình hình ta.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . địch ở miền Nam sau Hiệp định II. kinh tế có bƣớc phát triển. nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự đội lốt dân sự. đƣợc (1973  đầu 1975) và ý nghĩa của những thành tựu đó.Cuối 1973.

Củng cố: a. địch không có khả năng lấy lại. b. tràn ngập lãnh thổ” của ta từ cuối 1973 đầu 1975 diễn ra nhƣ thế nào? 2.Trƣớc tình hình đó: + 7/1973. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuối 1974 –đầu 1975.Từ cuối 1973.Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954. chúng ta có  Thành tích sản xuất của khu giải phóng trựth c ể giải phóng hoàn toàn miền Nam. . Tất cả những thành tựu trên là nguồn cung cấp. bổ sung tại chỗ rất quan trọng cùng với sự chi viện to lớn của miền Bắc.Cuộc Tỏng tiến côngvà nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua ba chiến dịch lớn nào ? Trình bày ngắn gọn diễn biến ? . ta đã giành thắng lợi lớn giải phóng tỉnh Phƣớc Long. Tình hình ta. thống nhất đất nƣớc. 3.1975) ? Tuần : 32 Tiết : 45 Ngày soạn : Ngày dạy : HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC 171 .Thời cơ mới. . tiếp chi viện cho CM miền Nam nhƣ thế nào? . trực tiếp phục vụ GV kết luận: cho CM miền Nam trong thời kì này.2013 chúng“lấn chiếm” trở lại. CM miền Nam đƣợc tăng cƣờng lực lƣợng nhanh chóng thiết thực chuẩn bị cho đại thắng mùa Xuân 1975. ngoại giao. giải phóng miền Nam.Tại khu giải phóng. khả năng mới đã xuất hiện trên chiến trƣờng. 4. địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. Cuộc đấu tranh chống địch “lấn HS: chiếm”: . ta chủ trƣơng kiên quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 (tiếp theo) tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). quả nhất định nhƣng 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch.  Cuộc đấu tranh chống lại địch “lấn chiếm”. ta kiến quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch.Tìm hiểu sự đúng đắn và linh hoạt trong cách đánh giặc của Đảng . đá “ nh địch trên 3 mặt trận: chính trị. ta đẩy mạnh sản HS: xuất về mọi mặt. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. đã bị chúng“lấn chiếm” trở lại.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. quân sự. .

Hoạt động dạy và học: 1. Kiến thức: . kĩ năng sử dụng bản đồ. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên.Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 sẽ lập tức giải phóng miền Nam  Trong chủ trƣơng kế hoạch giải phóng hoàn ngay 1975 để đỡ thiệt hại về ngƣời và toàn miền Nam có những điểm nào khẳng định của. “Chiến dịch Tây Nguyên”. . 172 PHƢƠNG PHÁP . 1. II. phóng hoàn toàn miền Nam.2013 (1973 – 1975) I.Sau Hiệp định Paris.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. tranh ảnh trong SGK. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. . 3 Giới thiệu bài mới: NỘI DUNG Hoạt động 1: III. sự lãnh đạo đúng đắn và linh hoạt của đảng ta? HS: GV giảng thêm: . địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. 3. nhận định.Sử dụng tranh ảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kỹ năêng: . Kiểm tra bài cũ: a. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. Chủ trƣơng kế hoạch giải phóng HS: hoàn toàn miền Nam . tinh thần đoàn kết dân tộc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. Giải phóng hoàn toàn miền Nam. chỗ dựa của chính quyền SG đã rút về nƣớc viện trợ quân sự của Mĩ cho Thiệu giảm dần.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. quân đội Mĩ .Cuối 1974  đầu 1975 tình hình CM miền Nam chuyển biến nhanh chóng. Tƣ tƣởng: . III. “Chiến dịch HCM”. 2. Ổn định lớp: 2. Đồ dùng dạy học: . .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Tình hình ta. Bộ Chính trị quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm: 1975 -1976. lƣợc đồ SGK. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. b. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”.  Em hãy trình bày chủ trƣơng kế hoạch giải giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc. Mục tiêu bài học: 1.

Đoán đúng ý đồ của địch.24/3/1975. HS: .Vì vậy có hơn quân. HS: chiếm lại Buôn Mê Thuột nhƣng không GV giảng thêm: thành. Thiệu thiếu đạn nghiêm trọng.12/3/1975.614 triệu đô la. Nguyên. trận then chốt này nhanh chóng  Em hãy trình bày về chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi. ta dội bão lửa vào Buôn Mê tiên? HS: Thuột. địch phản công quyết liệt (bằng lƣợc đồ). Cho nên a. Chiến dịch Tây Nguyên (10/3 – thời cơ Tổng tiến công và nổi dậy để giải phóng 24/3/1975) .10/3/1975. . nhanh chóng. của Mĩ ngụy ở miền Nam hết sức tồi tệ. thế trận Huế.21/3/1975. ta phát hiện địch chuẩn bị rút khỏi phòng . .Đà Nẵng.1974 -1975: 701 triệu đô la.  Em hãy trình bày về chiến dịch Huế – Đà . Chiến dịch Huế – Đà Nẵng (21/3 – Đà Nẵng. ta đánh nghi binh ở Plâycu và . Cho HS xem H. dự kiến. địch vội vàng kéo quân từ Buôn Mê trƣởng chiến dịch Tây Nguyên rút khỏi Thuột lên ứng cứu cho Bắc Tây Nguyên.14/3/1975.026 triệu đô la. Tây Nguyên về giữ các tỉnh ven biển . . tuyến Quảng Trị.10 giờ 30 ngày 25/3/1975. Trong khi đó . . . chiến dịch kết thúc. có khả năng bỏ cả Huế. CuộcTổng tiến công và nổi dậy Xuân đặc biệt là sau chiến thắng Phƣớc Long của ta. . Thiệu vẫn không mạnh. ta chặn đánh GV gợi mở vấn đề vì sao ta mở chiến dịch Huế – Đà kịch liệt con đƣờng rút lui của địch. Đà Nẵng giải phóng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Với tinh thần “kịp thời. . ta tiến công vào cố đô Huế.Chiến dịch Tây Nguyên gần kết thúc. Quân ủy TW chỉ thị cho quân dân Trị 3/4/1975): Thiên và quân đoàn 2 giải phóng Huế nhanh hơn .1972 -1973: 1.15 giờ ngày 29/3/1975. vì phán Xuân 1975 ta lại mở chiến dịch Tây Nguyên đầu đoán sai lầm hƣớng tiến công của ta. .Sau chiến dịch Huế .Bất ngờ 2 giờ sang 10/3/1975 ta dội bão lửa vào miền Trung.1973 -1974: 1. phải keu gọi binh lính “chiến đấu theo kiểu con nhà nghèo”. 173 .73: quân ta giải phóng cố đô .Vào những ngày cuối cùng của chiến dịch Tây “tháo chạy hoảng loạn”.Từ 29/3 – 3/4/1975 ta lấy nốt các tỉnh ven GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch Huế – Đà biển miền Trung. biến Nẵng. 1975: địch không có khả năng lấy lại 1 tỉnh.Tây Nguyên là địa bàn chiến lƣợc quan  Tại sao trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trọng. BCT quyết định tiến hành chiến dịch Huế – Đà Nẵng. 2. cuộc “ rút lui chiến lƣợc” thành cuộc .26/3/1975. . hoàn toàn miền Nam đã đến. ta giải phóng Huế. Buôn Mê Thuột.2013 . Nẵng(bằng lƣợc đồ). Nẵng. co về giữ b.Từ 1  9/3/1975. . lực lƣợng của ta không ngừng lớn mạnh. .ta đánh Huế và chặn đƣờng rút chạy của địch. Thiệu ra lệnh cho Tƣ lệnh KonTum. táo bạo” 28/3/1975 ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. địch bố trí lực lƣợng sơ hở.

đi lên và nổi dậy Xuân 1975 (H. chúng lập 1 phòng bắt đầu.2013 GV giảng thêm: . nhanh chóng. thống nhất đất nƣớc. năm chiến tranh giải phóng dân tộc. theo 5 hƣớng đã định sẵn. c Trong nƣớc: . SG giải phóng.Từ 30/4  2/5/1975. gián tiếp là 920 tỉ USD. 5 đời tổng thống Mĩ điều hành 4 chiến lƣợc Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong chiến tranh ở miền Nam. táo bạo” với lực lƣợng có thể chuyển tới sớm nhất.tổng thống Mĩ ra lệnh di tản Xuân 1975 và giảng thêm: ngƣời Mĩ khỏi SG. phóng.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội hơn 2 thập kỉ. Nam Bộ giải phóng.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi đồ). ta bắt đầu đánh Xuân Lộc.Sáng 28/3/1975 chúng ta bắt đầu đánh Đà Nẵng.Mĩ lập cầu hàng không khẩn cấp chuyên chở vũ khí . quân khu I bị xóa cuộc chiến đấu diễn ra vô cùng quyết liệt sổ. Quốc tế: . đẩ(cánh y cửa thép bảo vệ SG).Cuộc tấn công Đà Nẵng đƣợc Quân ủy TW quyết định ngay sau khi giải phóng Huế (26/3/1975) với tinh thần “kịp thời.ta chiến thắng Xuân Lộc. tạo điều kiện thuận lợi cho 3/4/1975. Thiệu quan cho rằng: Phải 2 tháng nửa quân ta mới có thtuyên ể bố đầu hàng chuồn ra nƣớc ngoài. 174 . Cho nên. chở cho SG. chống lại đế quốc Mĩ lớn mạnh nhấ tình t nƣớc Mĩ và thế giới. . chắc thắng” chúng ta đã tiến hành chiế(1954 n -1975).28: chính quyền TW ngụy bị bắt. GV chuyển ý: b.18/4/1975. phòng tuyến Phan Rang của HCM lịch sử. HS: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch HCM. 15 giờ ngày 29/3/1975. chúng huy động lúc cao nhấ là t 1 trong những chiến công vĩ đại của TK là 55 vạn quân Mĩ với 5 nƣớc chƣ hầu tham gia (7 XX. chấm Cho HS xem H.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc của dân tộc ta kéo dài . các tỉnh còn lại của trang bị cho ngụy quân SG. Ý nghĩa lịch sử:  Em hãy trình bày về chiến dịch HCM (bằng lƣợa. ở miền Trung bị sụp đổ hoàn toàn. nƣớc ta.16/4/1975.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.71: Bộ chỉ huy chiến dịch HCM . Chiến dịch HCM: . khả 17 giờ ngày 26/4/1975. việc quyết chiến chiến lựơc cuối cùng: chiến dịch . chúng vào thế tuyệt vọng. cuộc chiến tranh này 676 tỉ USD.76: xe tăng của ta tiến vào dinh “Độd cứt ách thống trị của CN đế quốc trên đất lập” và H. c. .78: nhân dân SG mít tinh mừng miền Nam giả ti ộc dân chủ nhân dân.Khi chiến dịch Huế . tiếp tục tiến công.77) CNXH.Đà Nẵng kết thúc. táo lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc bạo. trên cơ sở đó hoàn thành CM dân H. thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng. chúng đã chi trực tiếp cho trào giải phóng DTtrên thế giới. .Sau chiến dịch này. với tinh thần “thần tốc. dịch HCM lịch sử giải phóng SG. GV cho HS xem H. hệ thống phòng ngự của Thiệu Từ 9/4/1975. . thế giới. Ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng kích vào SG đã chín muồi.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc GVsử dụng lƣợc đồ trình bày cuộc Tổng tiến công – kỉ nguyên độc lập thống nhất . không để cho ngụy rút về tăng cƣờng cho SG.Trên cơ sở đánh giá thời cơ chiến lƣợc tổng công IV. nếu tính cả chi phí .11 giờ 30 ngày 30/4/1975. chúng có thời gian. Thiệu chủ 21/4/1975. bất ngờ. chiến dịch HCM năng bảo vệ quân khu III và IV. . địch bị chọc thủng. . 1. 5 cánh tuyến phòng thủ từ xa: Từ Phan Rang trở vào để che quân của ta tiến vào giải phóng SG.

Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kc chống nhất.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập thống nhất . dân chủ nhân dân ở miền Nam.8 triệu tấn bom.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. chí tình .Quốc tế: .Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. quân sự đúng đắn. đi lên CNXH. . 175 .Trong nƣớc: Mĩ. HS: .2013 vạn). là 1 trong những chiến công vĩ đại của TK XX. Nhƣng chúng a. với đƣờng lối chính trị. kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. . . quân sự đúng đắn. .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong trào giải phóng DTtrên thế giới.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc. trên cơ sở đó hoàn thành quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa CM dân tộc dân chủ nhân dân.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ nhất. HS: . với đƣờng lối chính trị. . thống nhất đất nƣớc. dân chủ nhân dân ở miền Nam. Chủ quan: vẫn thất bại thảm hại. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc.Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. .  Em hãy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ.Chủ quan: . cộng với hơn 1 triệu quân ngụy. bình trên thế giới. Khách quan: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 năm chiến Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD tranh giải phóng dân tộc. 2 Nguyên nhân thắng lợi: miền Nam – Bắc hơn 7. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất. Hoạt động 2: . có hiệu CN đế quốc trên đất nƣớc ta. chấm dứt ách thống trị củvà a sự ủng hộ chí nghĩa. dội xuống 2.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội tình nƣớc Mĩ và thế giới. . .Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi b.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . II. tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc. thống nhất . Kỹ năêng: . chí tình . 3. Tƣ tƣởng: . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 31 tìm hiểu : Chƣơng VII:VN từ năm 1975 đến năm 2000. VN trong năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. cứu nƣớc. tình cảm ruột thịt Bắc – Nam. Đồ dùng dạy học: 176 . 4.Tìm hiểu tình hình của hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa xuân 1975 .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. 2.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. nhiệm vụ của CM năm đầu đất nƣớc giành độc lập. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. I. Kiến thức: . nhận định. . có hiệu quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa bình trên thế giới.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD và sự ủng hộ chí nghĩa. 3.Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả chiến tranh. Mục tiêu bài học: 1. c. đánh giá tình hình đất nƣớc.2013 Khách quan: . thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. Củng cố: a. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975).Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế – văn hoá ở hai miền đất nước như thế nào ? .Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình 2 miền đất nƣớc sau thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. niềm tin vào tiền đồ của CM. về nhiệm vụ CM nƣớc ta năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975.Hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước như thế nào ? Tuần : 32 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VII VIỆT NAM TỪ NĂM 1975 ĐẾN NĂM 2000 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU ĐẠI THẮNG MÙA XUÂN 1975.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.

+ 50 vạn ha đất bị bỏ hoang.Thuận lợi: hoàn toàn sụp đỗ. lệ thuộc bên ngoài. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. c. Khó khăn: . cả nƣớc đi lên CNXH. Trình bày đại thắng mùa xuân 1975 (bằng lƣợc đồ). Nêu ý nghĩa lịch sử. + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. nhân dân 2 miền Nam – Bắc ra sức khắc phục hậu quả chiến tranh. b. toàn diện.2013 . Hoạt động dạy và học: 1. sản xuất nhỏ. + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp. Khó khăn: + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng thuộc bên ngoài. 2. ruộng đồng bị tàn phá. hậu. CNXH. Ổn định lớp: 2.  Tình hình miền Nam sau đại thắng mùa + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG xuân nhƣ thế nào? HS: . Khó khăn: b.Thuận lợi: . – Khắc phục hậu quả chiến tranh. lệ b. b. khôi phục và phát triển kinh tế . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạ+ c Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. Tình hình miền Nam: a. . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạc hậu. . nhƣng hậu quả 21 năm chiến tranh để lại nặng nề. . khôi Bắc đều phải khắc phục hậu quả chiến tranh. Kiểm tra bài cũ: a. đƣợc những thành tựu to lớn.CM XHCN miền Bắc đã .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hoàn thành thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. miền Nam – Bắc có những khó khăn và thuận 1.Sử dụng kênh hình kênh chữ trong SGK và 1 số tài liệu tranh ảnh lịch sử thời kì này. GV kết luận: .Nhiều làng mạc.CM XHCN miền Bắc đã đạ đạ t t đƣợc những thành tựu to lớn.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. . tình CM th 2 ắng mùa xuân 1975. mất cân đối. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. Miền Bắc: 177 .Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho . miền đất nƣớc. 2 miền Nam II. văn hóa.Từ 1954  1975 .Từ 1954  1975 . TBCN. nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. Tình hình 2 miền Bắc – Nam sau đại  Sau đại thắng mùa xuân 1975. phân tán. + Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. Thuận lợi: lợi gì? HS: .Nhiều làng mạc. Tình hình miền Bắc: a. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn.Tình hình đất nƣớc nhƣ vậy. phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở 2 khôi phục và phát triển kinh tế để đi lên CNXH. ruộng đồng bị tàn phá. TBCN. 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. toàn diện. phân tán.Hậu quả chiến tranh nặng nề. Thuận lợi: + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. Khó khăn: + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG hoàn + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng toàn sụp đỗ. Hoạt động 2: 1. mất cân đối. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. III. sản xuất nhỏ.Hậu quả chiến tranh nặng nề. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn.

+ Làm trọn nghĩa vụ hậu phƣơng đối với cả . .Quốc hữu hóa ngân hàng. về mặt nhà nƣớc nhƣ thế nào? HS: + Đổi tên nƣớc là : CHXHCNVN. . Quốc ca. ộ Miền Nam: hệ thống bén cảng. trong đó có 12 thị xã. đƣờng sông. giải phóng. . gần nhƣ toàn bộ các thành phố.  Quốc hội khóa VI.Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. . 1.Phát hành tiền mới. nhà máy đƣợc xây dựng .2013  Sau đại thắng mùa xuân 1975. . thị xã đều b + ị Các sản phẩm quan trọng đều đạt và vƣợt đánh. Hoàn thành thống nhất đất nƣớc (1975 . . c Nam sau 30 năm gián đoạn và H.000 trƣờng học.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài  Miền Nam khắc phục hậu quả chiến tranh. thế nào? HS: -. 80: Quốc huy + Bầu ra các cơ quan lãnh đạo và chức vụ 178 . khắc phục hậu quả chiến tranh. 3. kì họp thứ nhất có quyền + Thủ đô: Hà Nội. nƣớc. . . quyết định gì? HS: + Thành phố SG Gia Định đổi là thành phố GV cho HS xem H. + Quyết định : Quốc huy. độ hủy diệt.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mới giải kho tàng bị bắn phá. . sản của bọn phong kiến và phản động trốn ra khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa nhƣ nƣớc ngoài chia cho nông dân. toàn b2. 100% cầu.Tất cả các khu công nghiệp bị đánh phá ở mứn cƣớc và ĐD trong tình hình mới.Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắ1975 c và 6 tháng đầu 1976 có nhiều tiến bộ. GV giảng thêm: + Nhiều công trình. Quá trình: .Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. + Diện tích lúa và hoa màu tăng.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. Quốc kì. nhất nhà nƣớc.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài sản Các hoạt động giáo dục văn hóa. .Quốc hữu hóa ngân hàng.Trong 2 lần chiến tranh phá hoại miền Bắc.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mớ -i Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. 350 bệnh viện. trong đó có 10 bệnh viện bị san bằng.79: Đoàn tàu thống nhất BắHCM. nhanh chóng đƣợc thiết lập.Chính quyền CM và các đoàn thể quần bị đánh phá.Các hoạt động giáo dục văn hóa.Chính quyền CM và các đoàn thể quần chúng . đƣờng biển. ngoài chia cho nông dân. công nghiệp. Hoạt động 3: + Chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc  Em hãy trình bày việc hoàn thành thống VN thống nhất.Tất cả các tuyến đƣờng sắt.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa để đi lên nhƣ thế Thành tựu: + Thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 6 tháng cuối nào? HS: -. xã hội đƣợ2.1. . xã hội của bọn phong kiến và phản động trốn ra nƣớđƣợ c c tiến hành. III.Phát hành tiền mới. – 1976). miền Bắc Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắc phục kinh tế. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Kì họp lần 1 của Quốc hội khóa VI đã quyết định. phục kinh tế. chúng nhanh chóng đƣợc thiết lập. phóng. 51 trấn bị phá hủtr y ƣớc chiến tranh. hoàn toàn. .Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cả công nghiệp. . c Nội dung: tiến hành. hầu hết nông trƣờng . mở rộng.600 công trình thủy lợi. .

Cấp huyện và tƣơng với việc xây dựng CNXH trong cả nƣớc. đƣơng. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). các mặt về chính trị + .Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 32 tìm hiểu : Xây dựng đất nƣớc.Bầu Ban Dự thảo Hiến pháp. Nhƣ vậy kì họp của Quốc hội khóa VI đã hoàn .Ở địa phƣơng: thành thống nhất nhà nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 của nƣớc CHXHCNVN. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 – 1985) .Đấu tranh bảo vệ tổ quốc như thế nào ? 179 . Cấp xã và tƣơng đƣơng. kinh tế. Củng cố: a. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. cao nhất của nhà nƣớc. 3.Tìm hiểu Việt Nam trong 10 năm đi lên CNXH ( 1976-1985 ) . GV kết luận: . Tổ chức thành 3 cấp: Cấp tỉnh và thành tƣ tƣởng. 4. c. văn hóa – xã hội sẽ gắn liềph n ố trực thuộc TW.

Kiến thức: .Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất .Cung cấp cho HS những hiểu biết về con đƣờng tất yếu của CM nƣớc ta đi lên CNXH và tình hình đất nƣớc 10 năm đầu. 2. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Kiểm tra bài cũ: a.Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc lần thứ IV của Đảng 180 . Đại hội đại biểu toàn . 2 miền Nam – Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh. so sánh. Đồ dùng dạy học: .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. a. Việt nam trong 10 năm đi lên CNXH (1976 – 1985)  Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) diễn ra trong hoàn cảnh nào?Nội dung 1. Thực hiện kế hoạch Nhà chủ yếu của đại hội là gì? nƣớc 5 năm (1976 -1985) HS: -. Ổn định lớp: 2. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào con đƣờng đi lên CNXH. Mục tiêu bài học: 1. Kỹ năêng: . NXBGD Hà Nội (1998). yêu CNXH. VH nhƣ thế nào? c. nhận định. ĐẤU TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (1976 – 1985) I. tình thần lao động xây dựng đất nƣớc. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng XHCN và tiến hành cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây – Nam và biên giới phía Bắc của Tổ quốc .1985). đánh giá tình hình đất nƣớc.Sử dụng tranh ảnh trong SGK . Chúng ta thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc nhƣ thế nào? 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. b. . trong 10 năm đầu nhân ta phải thực hiện 2 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1976 -1980 và 1981 . Tình hình 2 miền Nam – Bắc sau đại thắng mùa xuân 1975.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cả nƣớc đi lên CNXH. Tƣ tƣởng: . 3. thấy đƣợc những thành tích và những hạn chế trong quá trình cả nƣớc đi lên CNXH. II. III.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. khôi phục và phát triển KT. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). Hoạt động dạy và học: 1.Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới của Tổ quốc.2013 Tuần : 33 Tiết : 47 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG ĐẤT NƢỚC.

+ Xóa bỏ tƣ sản mại bản. HS: .Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. GV cho HS xem H. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng.81: Tàu nƣớc ngoài nhận than tại bến cảng Cửa Ông (Quảng Ninh)  Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng. GD tăng nhanh. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. xây dựng mới 1. .Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). + Thủ công nghiệp. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. . Thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980).Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục.Nội dung: 181 (12/1976) . HS: -. . b. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. 3. sản xuất phát triển chậm. xóa bỏ văn hóa đồi trụy.Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh. GD tăng nhanh. sản xuất phát triển chậm.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn.700 km đƣờng sắt. + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.  Em trình bày về việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). .700 km đƣờng sắt. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985). + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. . + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. . . + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. + Thủ công nghiệp.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất .Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. xây dựng mới 1. 3. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. .800km đƣờng bộ.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục.800km đƣờng bộ. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. .

. . + Công nghiệp tăng 6. . nhƣng bắt đầu có điều chỉnh.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. bổ sung. bổ sung. .  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). nhƣng bắt đầu có điều chỉnh. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai 182 .Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai thác.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc. + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng. + Nông nghiệp tăng 4. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982).Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. . . cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng.9%.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân.2013 + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. HS: -. + Quyết định phƣơng hƣớng. Thực hiện kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985) a. + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh t ế.9%.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. nhiệm vụ. . + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. đẩy mạnh. cải tạo XHCN. . + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. .4%/năm. + Công nghiệp tăng 6. 2. nhiệm vụ. + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng.Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện. . nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. thậm chí 1 số mặt trầm trọng hơn. cải tạo XHCN.4%/năm. + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). đẩy mạnh. b. + Nông nghiệp tăng 4. + Quyết định phƣơng hƣớng. . Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. Thành tựu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 1985). + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh tế. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội.Công trình thủy điện Hòa Bình.Nội dung: + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV.

Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. . chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. . TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc. HS: .Thực hiện quyền tự vệ 183 . .TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. HS: . Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. . . nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. GV giảng thêm: .17/2/1979. buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. . mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. .Bọn Pônpốt quay đại diện cho phái “Khơ me đỏ” đã từng phải dựa vào sự giúp đỡ của VN để đánh Mĩ. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc: .Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. II.  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nƣớc ta (1978 – 1979). . Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1979) 1. nhƣng sau khi thắng Mĩ (17/4/1975). . thậm chí một số mặt trầm trọng hơn. chúng lên nắm chính quyền ở CPC đã quay súng vào ta.Nhƣng từ 1978. . bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi.Nhƣng từ 1978. . chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. gây ra cuộc chiến tranh ở biên giới Tây Nam.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi.22/12/1978. 2. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện .Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. . . .17/2/1979.2013 Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam Tổ quốc (1975 – 1979).Công trình thủy điện Hòa Bình.22/12/1978.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. . TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). thác.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). . TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng.

buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. c.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng và những thành tựu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . b. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả.Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới đã đạt những thành tựu nào và hạn chế nào? Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƢỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I.2013 chính đáng. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Tây Nam và phía Bắc của nhân dân ta ( 1975 – 1979) đã diễn ra nhƣ thế nào? 4. Củng cố: a. Kiến thức: 184 . 3. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985. Mục tiêu bài học: 1. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 33 tìm hiểu : VN trên dƣờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ( từ 1986 đến 2000) .Tìm hiểu đường lối đổi mới của Đảngđược thực hiện trong hoàn cảnh nào ?Đổi mới đất nước đi lên CNXH là như thế nào ? . Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và những thành tựu.

Đƣờng lối đổi mới: 185 . . lần VII(6/1991). Kỹ năêng: .2000). yếu kém ngày càng trầm trọng. Trong nƣớc: hoạch Nhà nƣớc 5 năm. yếu kém ngày càng nhất .Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). chúng ta thực hiện 2 kế trầm trọng. 1991 1995 .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. Hoàn cảnh đổi mới: . Hoạt động dạy và học: 1. học tập .Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. 3.Sử dụng tranh ảnh trong SGK.  Đảng ta chủ trƣơng đổi mới trong hoàn cảnh nào? HS: Trong nƣớc: 1. lần IX (4/2000). . hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980.Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.  Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng. hoạch Nhà nƣớc 5 năm. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đƣờng lối đổi mới đất nƣớc. Tƣ tƣởng: . tình thần đổi mới trong lao động . 2.Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. công tác.Sau khi đất nƣớc thống kể. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng đổi mới đi lên CNXH . Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu. b. Kiểm tra bài cũ: a. 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm.2013 . . kể.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH.từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nƣớc ta. Thế giới: . nhận định đánh giá con đƣờng tất yếu phải đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. hội. Đồ dùng dạy học: . nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1986 -1990 . HS: 2. lần VIII (6/1996). Đƣờng lối đổi mới của Đảng.đạt . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. NXBGD Hà Nội (2003).đạt đƣợc những thắng lợi đáng .Do tác động của cuộc CM  Đảng chủ trƣơng đổi mới.  Đảng chủ trƣơng đổi mới. 1996 . II. khoa học kĩ thuật. b. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III.Sau khi đất nƣớc thống nhất . III.Đất nƣớc trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã đƣợc những thắng lợi đáng hội. .Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH. chúng ta thực hiện 2 kế a. . nhƣng gặp không ít khó khăn. nhƣng gặp không ít khó khăn. Ổn định lớp: 2. Quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới.Đất nƣớc trong tình trạng Thế giới: khủng hoảng về kinh tế xã .

 Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995). + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. đứng thứ 3 thế giới. Thành tựu: . H. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. a. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. tăng cƣờng ổn 186 . tƣ tƣởng. + Từ 1989.83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng. với những bƣớc đi thích hợp. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): . Việt Nam trong 15 năm thực hiện đƣờng lối đổi mới (1986 – 2000). mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng.Cả nƣớc tập trung lực lƣợng giải quyết 3 chƣơng trình kinh tế: lƣơng thực.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. đứng thứ 3 thế giới. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. + Đổi mới phải toàn diện. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. nhƣng trọng tâm là đổi mới kinh tế.5 triệu tấn gạo.2013 GV cho HS xem H.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. thử thách. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. Đại hội bắt đầu đề ra đƣờng lối đổi mới. II. GV cho HS xem H. + 1989: ta xuất 1. 2. VIII. + Từ 1989. IX. . văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. thực phẩm. đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức. HS: Mục tiêu: .5 triệu tấn gạo. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990).Đƣờng lối đổi mới đƣợc đề ra từ Đại hội VI (12/1986) đƣợc bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. 1. hàng tiêu dùng và xuất khẩu. Mục tiêu: . HS: .  Đời sống nhân dân ổn định hơn. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. + 1989: ta xuất 1. b.Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn.

thử thách.2013 định chính trị.Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. xã hội. giữ vững quốc phòng.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh.6 tỉ USD. GDP 7% năm.Quan hệ đối ngoại mở rộng. .87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN. .Kinh tế tăng trƣởng khá. . Thành tựu: . .Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. . .An ninh quốc phòng tăng cƣờng. .Tăng trƣởng kinh tế nhanh. . nạn lạm phát bị đẩy lùi.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. GV cho HS xem H.Tăng trƣởng kinh tế nhanh. hiệu quả cao. . .GD đào tạo phát triển nhanh.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. . nạn lạm phát bị đẩy lùi.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. b. GDP 8.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ổn định và phát triển kinh tế – xã hội.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế.Bảo đảm an ninh. Thành tựu: .Kinh tế tăng trƣởng nhanh. . HS: Mục tiêu: .Cải thiện đời sống nhân dân. .6 tỉ USD. .Chính trị. . .Bảo đảm an ninh. GDP 8.Kinh tế đối ngoại phát triển. Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000). về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. .2%.Nông nghiệp phát triển liên tục.Kinh tế đối ngoại phát triển. GV cho HS xem H.Kinh tế tăng trƣởng khá. hiệu quả cao. b. xã hội cơ bản ổn định. GDP 7% năm.Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. Thành tựu: .Nông nghiệp phát triển liên tục.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. . giữ vững quốc phòng.Khoa học – Công nghệ 187 .86: Công trình thủy điện Yaly ở Tây Nguyên. Mục tiêu: .Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. a. .Cải thiện đời sống nhân dân. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. .Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. xã hội. . + Nhập khẩu 61 tỉ USD. + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. b. . b.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. .2%. + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. + Nhập khẩu 61 tỉ USD. Mục tiêu: . tăng cƣờng ổn định chính trị. Thành tựu: . . 3. Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a. .

Kinh tế phát triển chƣa vững chắc. xã hội công bằng. . văn minh.2013 . 5. 90: giới thiệu sự thay đổi của nƣớc ta sau 15 năm đổi mới. Củng cố: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nƣớc và đời sống nhân dân. chậm giải quyết.Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị. .88. thoát khỏi đói nghèo.Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000.Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN. Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 2000). thực hiện dân giàu nƣớc mạnh. Hạn chế yếu kém: . 4.An ninh quốc phòng tăng cƣờng. . 89. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). 3. chuyển biến tích cực. d.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b.Quan hệ đối ngoại mở rộng. Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn chế và yếu kém gì? HS: GV cho HS xem H.GD đào tạo phát triển nhanh. Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: . yếu kém để đi lên. Theo em .Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? . hiệu quả và sức cạnh tranh thấp. . .Chính trị. xã hội cơ bản ổn định. GV kết luận: Tuy chúng ta đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn trong quá trình đổi mới. phương hướng đi lên ? 188 . . dân chủ. . những thành tựu chúng ta đạt đƣợc trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng.Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm .Nâng cao vị thế nƣớc ta trên thị trƣờng quốc tế. 4. . .Nhƣng chúng ta còn không ít khó khăn.

hệ thống sự kiện.Cho HS sƣu tầm các tranh ảnh. Mục tiêu bài học: 1.Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử. tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kiểm tra bài cũ: a. 2. II. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc. III. củng cố niềm tự hào dân tộc. Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: .Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? 189 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tƣ tƣởng: . . lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình. Đồ dùng dạy học: . Hoạt động dạy và học: 1. 3.Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. bài học kinh nghiệm lớn đƣợc rút ra từ đó. chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nƣớc. Kỹ năêng: .Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc.2013 Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I. đặc điểm lớn của từng giai đoạn. Ổn định lớp: 2.

phát xít Nhật vào ĐD. Đảng CSVN ra đời. . để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi.2013 b. cơm áo. Nhật đảo chính  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– 1945. xã hội nƣớc ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa. bài học kinh nghiệm rút ra đƣợc trong thời kì lịch sử này.9/3/1945. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919  đến nay. . . sau đó bị địch dìm trong máu lửa.Cao trào này Đảng đã tôi luyện đƣợc đội quân chính trị hàng triệu ngƣời.Ngay từ khi mới ra đời.Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935. HS: GHI BẢNG I. Giai đoạn 1930 – 1945: . CM đƣợc khôi phục bùng lên lên với khí thế mới. Giai đoạn 1919 – 1930: . Các giai đoạn lịch sử chính và đặc điểm của tiến trình lịch sử. . 2.Cao trào dân chủ 1936 – 1939. dân chủ. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – 1930. Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931.3/2/1930. . Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. . Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945. 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Thực dân Pháp tiến hành chƣơng trình khai thác lần thứ 2. chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do. từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đƣờng hƣớng và lãnh đạo CM. hòa bình”. HS: - 190 .Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Nhƣng đó là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945.

Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi. dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975.Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cƣờng. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975.Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lƣợc khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH. . Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đƣờng lối: toàn dân.2013  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954. + Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc. . phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. trƣờng kì. bất khuất. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. dân chủ nhân dân. hòa bình trở lại miền Bắc. Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nƣớc. . Giai đoạn 1954 – 1975: .CM tháng 8 thành công.19/12/1946. đất nƣớc tạm thời chia làm 2 miền. cả 191 . nhân cơ hội đó. .Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. . mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do.14/8/1945. kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ. 4. tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất. Giai đoạn 1945 – 1954: . toàn diện. Đảng phát động quần chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nƣớc. dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: - Pháp. 3. chính quyền non trẻ phải đƣơng đầu với muôn vàn khó khăn thử thách.

những bài học kinh nghiệm.Trong quá trình xây dựng XHCN. nhƣng còn tồn tại không ít thiếu sót.12/1986.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. .2013 GV cho HS xem H. nêu rõ con đƣờng chủ yếu cả nƣớc đi lên CNXH.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền. II. Đại hội Đảng lần VI đề ra đƣờng lối đổi mới. đất nƣớc thống nhất. phƣơng hƣớng đi lên.Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN. H. đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam. Đảng ta đã rút ra đƣợc những bài học kinh nghiệm gì? HS: nƣớc đi lên CNXH. . đáp ứng đƣợc nhu 192 .Dƣới sự lãnh đạo của Đảng.Tuy vậy. chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh. . khó khăn thách thức còn nhiều nhƣng chúng ta nhất định thành công. Hoạt động 2:  Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919  nay) HS: GV cho HS xem H. 12/1986. 1. sai lầm. nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nƣớc.Trong quá trình xây dựng CNXH. 5 Giai đoạn 1975  nay: .Sau đại thắng mùa xuân 1975.12/1976. Đại hội lần VI của Đảng b. Nguyên nhân thắng lợi: . kiên kì với con đƣờng XHCN đã chọn.91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp). . đây là 2 biểu tƣợng của quá trình đổi mới. . . chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót. H.Chúng ta đạt đƣợc thành tựu to lớn về nhiều mặt.  Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo CM.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. cả nƣớc đi lên CNXH. chủ yếu là về kinh tế. Thành tựu: đã đề xƣớng đổi mới. chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn. . Nguyên nhân thắng lợi.

với đƣờng lối giƣơng cao 2 ngọn cờ: độc lập dân tộc và CNXH.Tăng cƣờng khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng. b. tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM.Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919  nay). Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết . đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nƣớc và các cơ quan dân cử. Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919  nay). 2. đƣợc toàn dân ủng hộ.Củng cố. 193 . 3. . Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919  nay. đó là cội nguồn của mọi thắng lợi. c.Dƣới sự lảnh đạo của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Bài học kinh nghiệm: . 4.2013 cầu cấp bách của dân tộc. Củng cố: a. .

2013 Tuần : 34 Tiết :50 Ngày soạn : Ngày dạy : THI HỌC KÌ II 194 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful