Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013 Ngày soạn: Ngày giảng:

HỌC KỲ I
Tiết 1

PHẦN MỘT LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính Liên Xô và kết quả công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh. + Trính bày đƣợc những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX. 2. Tƣ tƣởng : HS cần hiểu đƣợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1945 đến đầu những năm 70 đã tạo cho LXô một thực lực để chống lại âm mƣu phá hoại và bao vây của CNĐQ 3. Kĩ năng :Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tìch, nhận định và đánh giá các sự kiện lịch sử trong những hoàn cảnh cụ thể . II. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV: -Bản đồ Liên Xô *HS: đọc và chuẩn bị bài, sƣu tầm tranh ảnh III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC : 1. Ổn định lớp.Sĩ số 17 Vắng 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Dạy và học bài mới: Đây là bài mở đầu của chƣơng trính lịch sử lớp 9,các em sẽ học phần lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỉ XX.Nhƣ các em đã biết,sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, LXô bị thiệt hại nặng nề, để khắc phục hậu quả, LXô tiến hành khôi phục ktế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh, tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.Vậy Liên Xô đã làm gí để thực hiện những nhiệm vụ đó,chúng ta tím hiểu bài 1 Tiết 1. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG HS xác định vị trì của Liên Xô trên bản đồ I. Liên Xô ? Ví sao sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên 1.Công cuộc khôi phục ktế sau chiến Xô phải khôi phục và phát triển kinh tế ? tranh ( 1945 - 1950 ) TL: Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô là nƣớc chiến thắng, nhƣng chịu những tổn thất nặng nề ? Trong chiến tranh thế giới lần thứ hai, Liên Xô bị thiệt hại nhƣ thế nào ? - Sau CTTG2, Liên Xô gánh chịu TL : Liên Xô bị thiệt hại nặng nề về ngƣời và của những tổn thất nặng nề GV đƣa ra 1 bảng so sánh với Mĩ để thấy rõ sự
1

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thiệt hại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 ? Nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là gí? ? Em cho biết những thành tựu về kinh tế và khoa học kĩ thuật của Liên Xô ( 1945 - 1950 )? - Thành tựu: + Hoàn thành kế hoạch 5 năm (1945 TL: + Liên Xô đã hoàn thành vƣợt mức kế hoạch 1950 ) trƣớc thời hạn 9 tháng 5 năm lần thứ tƣ ( 1946 - 1950 ) 9 tháng + Năm 1950, công nghiệp tăng 73 % + Năm 1950, sản lƣợng công nghiệp tăng 73 % + Nông nghiệp vƣợt trƣớc chiến tranh + Hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng (1939 ) mới +Khoa học kĩ thuật: Năm 1949, LXô + Sản xuất nông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến chế tạo thành công bom nguyên tử tranh ( 1939 ) + Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện + Khoa học kĩ thuật : Năm 1949, Liên Xô chế tạo đƣợc bom nguyên tử, phá vở thế độc quyền hạt nhân của Mĩ ? Ví sao nhân dân Liên Xô đã đạt đƣợc những kết quả trên? (thành tựu) - Nhấn mạnh đó là sự thống nhất về tƣ tƣởng, chình trị của xã hội Liên Xô và tinh thần tự lập tự cƣờng, chịu đựng gian khổ, lao động cần cù, quên mính của nhân dân Liên Xô. ? Thành công trên đem lại ý nghĩa nhƣ thế nào? - Phá vỡ thế độc quyền về bom nguyên tử của Mĩ. - Chứng tỏ sự phát triển vƣợt bậc về KHKT của Liên Xô. GV: Với những thành tựu đã đạt đƣợc từ năm 1946 – 1950 (trong kế hoạch 5 năm lần thứ tƣ) từ 2. Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở năm 1950 liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH nhƣ vật chất kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội thế nào chúng ta chuyển sang mục 2. ( từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX ) GV giải thìch khái niệm” thế nào là xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật của CNXH”: đó là nền sản xuất đại cơ khì với công nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, KHKT tiên tiến. Đây là những cơ * Phƣơng hƣớng chính của các sở vật chất – kỹ thuật mà Liên Xô đã thực hiện kế hoạch là : qua các kế hoạch 5 năm từ 1929 đến nay ? Phƣơng hƣớng,nội dung của kế hoạch 5 năm là + Ƣu tiên phát triển công nghiệp nặng + Thâm canh trong nông nghiệp gì? ? Em hãy cho biết những thành tựu về kinh tế và + Đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ thuật khoa học kĩ thuật của LXô ( Từ 1950 đến đầu + Tăng cƣờng sức mạnh quốc những năm 70 của thế kỉ XX ) phòng HS thảo luận trính bày ý kiến của mính GV đánh giá ,nhận xét: *Về kinh tế:
2

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Sau khi hoàn thành khôi phục ktế, Liên Xô tiếp tục cho xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH + LXô hoàn thành các kế hoạch 5 năm : + 1951 -1955 + 1956 - 1960 * Thành tựu : + Kế hoạch 7 năm 1959 - 1965 + Trong những năm 50 và 60, LXô * Trong những năm 50 và 60 của tế kỉ XX kinh tế là cƣờng quốc công nghiệp thứ LXô tăng trƣởng nhanh: hai trên thế giới, chiếm 20% sản + Công nghiệp tăng 9,6% lƣợng công nghiệp thế giới + Liên Xô là cƣờng quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ Gv dựa vào SGK minh hoạ thêm + Về khoa học kĩ thuật : Năm 1957, LXô đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo - Khoa học kĩ thuật : + Năm 1961, Liên Xô đã phóng thành công con tàu “ Phƣơng Đông “ đƣa nhà du hành vũ trụ đầu + Năm 1957, phóng vệ tinh nhân tạo tiên Gagarin bay vòng quanh trái đất vào vũ trụ GV giới thiệu H1 SGK cho HS quan sát: vệ tinh + Năm 1961, đƣa con ngƣời bay vào vũ nhân tạo đầu tiên nặng 83,6 kg,bay cao 160 km trụ ? Chính sách đối ngoại của LXô trong thời kí này là gì ? TL : + Liên Xô duy trí chình sách đối ngoại hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả các nƣớc + Tìch cực ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng * Chình sách đối ngoại : dân tộc trên toàn thế giới + Hoà bính, quan hệ hữu nghị với tất cả + Trở thành chổ dựa tinh thần vững chắc của ptrào các nƣớc cách mạng thế giới + Ủng hộ phong trào đấu tranh giải GV minh họa thêm :Năm 1960, theo sáng kiến của phóng dân tộc trên toàn thế giới Liên Xô, Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về + Chổ dựa vững chắc của hoà bính và việc thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân và trao cách mạng thế giới trả độc lập cho các thuộc địa + Năm 1961, Liên Xô đề nghị Liên hợp Quốc thông qua Tuyên ngôn về việc cấm sử dụng vũ khì hạt nhân + Năm 1963, theo đề nghị của LXô, Liên hợp quốc đã thông qua Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hính thức của chế độ phân biệt chủng tộc ? Theo em những thành tựu của Liên Xô đạt đƣợc có ý nghĩa gí (uy tình chình trị, địa vị quốc tế của Liên Xô đƣợc đề cao,là nƣớc XHCN lớn nhất,hùng mạnh nhất,là 1 trong 2 cực của thé giới sau CTTG2) 4. Sơ kết bài học: Học sinh làm bài tập trong SGK
Tuần 2 – Tiết 2 3

kĩ thuật đối ngoại 2. họ bị bọn phát xìt chiếm đóng và nô dịch tàn bạo + Khi Hồng quân LXô truy đuổi bọn phát xìt Đức về tới sào huyệt của nó là Béc.… b. giúp họ khởi nghĩa dành chình quyền + Một loạt các nƣớc dân chủ nhân dân ra đời : Balan.lin. nhận định và so sánh các sự kiện II.Bản đồ Đông Âu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . các nƣớc này đã có sự biến đổi sâu sắc + Liên Xô và các nƣớc Đông Âu đã hính thành một hệ thống thế giới mới 3. tham khảo tài liệu về Đông Âu . Kiểm tra bài cũ : Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu của LXô trong công cuộc xây dựng CNXH ( từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX kinhtế. hầu hết các nƣớc Đông Âu đều bị lệ thuộc vào các nƣớc tƣ bản Tây Âu + Trong chiến tranh. tranh ảnh tiêu biểu Đông Âu. Hunggari.2013 Ngày soạn: /8/2012 Ngày giảng: /8/2012 BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo) I. 2. sƣu tầm tƣ liệu về các nƣớc Đông Âu III.Thực hiện các nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân : . MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Hôm nay. Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu a. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG: *GV : . Kiến thức : + Biết đƣợc tính hính các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai. Hoàn cảnh + Hồng quân LXô đã phối hợp với nhân dân Đông Âu. Giới thiệu bài mới : Tiết trƣớc chúng ta đã học những thành tựu to lớn của LXô xây dựng CNXH. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. nhân dân Đông Âu đã nổi dậy phối hợp với Hồng quân Liên Xô khởi nghĩa vũ trang dành chình quyền 4 NỘI DUNG II. + Trính bày đƣợc những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu. chúng ta sẽ nghiên cứu sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu và thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc này ( từ năm 1945 đến đầu những năm 79 của thế kỉ XX ) 3. bản đồ thế giới *HS : Đọc và tím hiểu bài ở nhà theo hệ thống câu hỏi sgk.Soạn giáo án. Tiệp khắc. Kĩ năng : Rèn luyện kỉ năng phân tìch. khoa học.Dạy và học bài mới: PHƢƠNG PHÁP GV chỉ cho HS các nƣớc Đông Âu bằng bản đồ các nƣớc Đông Âu Hỏi:Các nƣớc dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời nhƣ thế nào ? TL: + Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai. Tƣ tƣởng : + Những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH. Đông Âu 1.

Bị các nƣớc đế quốc bao vây về kinh tế. + Bun-ga-ri: Năm 1975: Công nghiệp tăng 55 lần so với năm 1939. + Các nƣớc Hung -ga-ri. CSVC – KT lạc hậu (Đức§. nhiệm vụ chình của các nƣớc đó là gí ? TL: + Xoá bỏ bóc lột của giai cấp Tƣ sản + Đƣa nông dân vào con đƣờng hợp tác xã + Tiến hành công nghiệp hoá hiện đại hoá + Xoá bỏ nghèo nàn lạt hậu + Xây dựng cơ sở vật chất cho XHCN Hỏi : Cho biết những thành tựu xây dựng CNXH của các nƣớc Đông Âu TL: + Các nƣớc Đông Âu đã đạt những thành tựu to lớn 5  Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu.hoặc cho HS lên bảng điền vào bảng thống kê theo yêu cầu sau: số thứ tự.Các thế lực chống CNXH cấu kết với CN đế quốc bên ngoài chống phá cách mạng. Ru- .2013 + Tiến hành cải cách ruộng đất + Dƣới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản các nƣớc + Quốc hữu hoá các nhà máy.Tuy là các nƣớc tƣ bản nhƣng phần lớn là chậm phát triển. .Đƣợc sự giúp đỡ của Liên Xô. ? Các nƣớc Đông Âu xây dựng CNXH trong hoàn cảnh nào? . Thành tựu . 2.nông nghiệp phát triển dặc biệt là An -ba-ni đã xây dựng đƣợc nền kinh té nhiều ngành. Nam Tƣ. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hỏi : Sau khi các nƣớc Đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH.Đầu những năm 70 trở thành các nƣớc công . Tiệp: Đầu những năm 70 đƣợc xếp vào hàng các nƣớc Cn trên thế giới. cô lập về chình trị.ngày tháng thành lập. điện khì hoá nông thôn. trong thời gian này. . xì dân chủ nhân dân Đông Âu đƣợc thành lập nghiệp của tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ GV yêu cầu HS xác định vị trì 8 nƣớc Đông Âu cho nhân dân trên bản đồ. Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến 1970 ) a. Nhiệm vụ : + Xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp tƣ sản + Tiến hành xây dựng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa b.tên nƣớc. + CHDC Đức. . Tiệp có phát triển hơn). nông nghiệp tăng gấp đôi. GV phân tìch hoàn cảnh ra đời của nƣớc CHDC Đức Hỏi : Để hoàn thành thắng lợi cách mạng dân chủ nhân dân ( từ 1946 đến 1949) các nƣớc Đông Âu đã làm gí ? TL: + Các nƣớc Đông Âu xây dựng chình quyền dân chủ nhân dân + Tiến hành cải cách ruộng đất + Quốc hữu hoá các xì nghiệp tƣ bản + Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân ? Sự ra đời của các nƣớc dân chủ nhân dân có ý nghĩa gí? * Ý nghĩa: Đánh dấu sự lớn mạnh của CNXH và CNXH đã trở thành hệ thống ở châu Âu. + Ba Lan: Công nghiệp tăng 20 lần so với năm 1938.1950 – 1955: Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần 1 -> sản lƣợng ông nghiệp vƣợt mức trƣớc chiến tranh.

Sự hình thành hệ thống XHCN Âu đƣợc thể hiện nhƣ thế nào ? + Tổ chức tƣơng trợ ktế SEV TL: Sự hợp tác này đã đƣợc thể hiện trong hai tổ chức : Hội đồng tƣơng trợ kinh tế giữa Liên Xô và các nƣớc Đông Âu và Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va Hỏi:Những thành tựu kinh tế tiêu biểu của khối SEV đã đạt đƣợc ? TL: Từ năm 1951đến 1973. Bun -ga-ri : năm 1975 công nghiệp tăng 55 lần…. hoà bình anninh Châu Âu và thế giới .Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sản xuất công nông nghiệp Hỏi: Hệ thống các nƣớc XHCN đƣợc hính thành trên cơ sở nào TL: Liên Xô và Đông Âu cùng một mục tiêu là xây dựng CNXH.va Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH. cả nƣớc đã điện khì hoá.2013 + Đầu những năm 10 Đông Âu trở thành các nƣớc công . toàn diện hơn với Liên Xô . khối SEV đã thu đƣợc nhiều thành tựu to lớn + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp bính quân 10% năm +Từ năm 1950 đến 1973 thu nhập quốc dân tăng 5. Hoàn cảnh : + Có sự phân công sản xuất theo chuyên ngành.Các nƣớc Đông Âu bắt đầu xây dựng CNXH đòi hỏi phải có sự hợp tác cao hơn.7 lần + Tổ chức hiêp ƣớc Vác-sa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GV kết luận :+ Sau 20 năm xây dựng CNXH ( 1950. Cơ sở hính thành : + Cùng chung mục tiêu là xây dựng CNXH + Nền tảng tƣ tƣởng là chủ nghĩa Mác Lênin Hỏi : Sự hợp tác tƣơng trợ giữa Liên Xô và Đông 2. Hoàn cảnh và những cơ sở hình thành hệ thống các nƣớc xã hội chủ nghĩa a. cùng chung hệ tƣ tƣởng Mác Lênin và đều do Đảng Cộng Sản lãnh đạo ma-ni cũng đạt đƣợc nhiều thành tựu. bộ mặt kinh tế xã hội của các nƣớc này đã thay đổi cơ bản Hỏi : Hệ thống các nƣớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ? .7 lần Liên Xô cho các thành viên vay tiền với lãi suất nhẹ Hỏi : Tổ chức hiệp ƣớc Vac-sa-va ra đời với mục đìch gí ? TL: + Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và khối NATO + Để bảo vệ an ninh châu Âu và thế giới + Đây là liên minh phòng thủ quân sự và chình trị 6 *Thành tựu của SEV : + Tốc độ tăng trƣởng công nghiệp 10% năm + Thu nhập quốc dân ( 1950-1973) tăng 5. giữa các nƣớc b. Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa 1. 1970 : công nghiệp đƣợc xây dựng.1970 )các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn.nông nghiệp + Bộ mặt ktế XH đã thay đổi căn bản và sâu sắc GV lấy vì dụ: An-Ba-ni là nƣớc nghèo nhất Châu âu.  Đầu những năm 70 các nƣớc Đông Âu đã trở thành những nƣớc công nông nghiệp III..

2013 của các nƣớc XHCN Châu Âu TDụng : Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH.1949 7 . an ninh Châu Âu và thế giới 4.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . hoà bính.1955 8.1.Dặn dò: -Học bài theo nội dung đã ghi -Trả lời các câu hỏi cuối bài -Vẽ và điền lƣợc đồ Châu âu (trang 6 sgk) tên các nƣớc XHCN -Đọc trƣớc bài 2.1949 1950 10. Sơ kết bài học: -Củng cố : +Những nhiệm vụ chình của các nƣớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH + Trính bày về mục đìch ra đời và những thành tựu khối SEV đã đạt đƣợc ( 1951 1973 )? *Bài tập: Hãy điền thời gian cho đúng với sự kiện lịch sử? STT 1 2 3 4 Sự kiện Thành lập liên minh phòng thủ Vác -sa-va Thành lập Hội đồng tƣơng trợ kinh tế (SEV) Các nƣớc đông Âu bƣớc vào giai đoạn xây dựng CNXH Nhà nƣớc cộng hoà dân chủ Đức ra đời . Thời gian 5.

Giới thiệu bài mới : Từ giữa những năm 70 và thập kỉ 80 của thế kỉ XX. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX I. sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nƣớc Đông Âu 3.Tranh ảnh. CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG : *GV: . Ổn định lớp : Sĩ số 17 vắng 2. xã hội Liên Xô? -Kinh tế: lâm vào khủng hoảng.Để tím hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó nhƣ thế nào? Quá trính khủng hoảng ra sao chúng ta cùng nhau tím hiểu bài học hôm nay. Kiểm tra bài củ : Câu hỏi: Nêu những thành tựu các nƣớc Đông Âu đã đạt đƣợc tro ng quá trình xây dựng CNXH ? 3.Biết đƣợc sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông âu. Nguyên nhân : +Năm 1973. công nghiệp trí trệ. PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm Hỏi : Thập kỷ từ những năm 70 -> 80 của thế kỷ XX. trong đó có Liên Xô ? Cuộc khủng hoảng trên thế giới ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến kinh tế. quá trính khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết.Bản đồ Liên Xô và Đông Âu . xã hội. tính hính Liên Xô càng khó khăn hơn về sản xuất và đời sống + Đất nƣớc khủng hoảng toàn diện .những tƣ liệu co liên quan *HS: đọc SGK. Sự khủng hoảng và tan rã của liên bang Xô viết 1. 2. chình trị. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC : 1. chình trị. đánh giá.2013 Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012 Tiết 3 BÀI 2.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : Giúp HS . tính hính trên thế giới có những biến động gí? TL: Cuộc khủng hoảng dầu mỏ tác động đến cuộc khủng hoảng trên thế giới về nhiều mặt: kinh tế. Tƣ tƣởng : giúp HS thấy rõ tình chất khó khăn phức tạp thậm chì cả những thiếu sót.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kỉ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tìch. nông nghiệp sa sút -Chình trị – xã hội: dần mất ổn định 8 I. .sƣu tầm tài liệu III. khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu từ khủng hoảng dầu mỏ + Đầu những năm 80. Liên Xô và các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng kinh tế dẫn tới sự khủng hoảng chình trị trầm trọng và CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã sụp đổ .Biết đƣợc nguyên nhân. nhận định và so sánh những vấn đề lịch sử II.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

? Nguyên nhân nào dẫn đến tính trạng này? - Ban lãnh đạo Liên Xô không tiến hành cải cách, không khắc phục khuyết điểm GV: Theo tƣ liệu sgk cho hs rõ thêm từ những năm 80 về kinh tế - đời sống nhân dân, tệ quan liêu >khủng hoảng trầm trọng GV: Trƣớc cuộc khủng hoảng nhƣ vậy, đòi hỏi các nƣớc phải có những cải cách về kinh tế và chình trị – xã hội, nhƣng ban lãnh đạo Liên Xô lại không tiến hành cải cách. ? Để khắc phục tính trạng đó thí Liên Xô đã tiến hành làm gỡ - TL: Tháng 3/ 1985 Gooc-ba-chôp lãnh đạo Đảng và nhà nƣớc đã đề ra đƣờng lối cải tổ để đƣa LXô thoát khỏi khủng hoảng. Hỏi : Nội dung cải tổ ở Liên Xô là gí ? TL: Họ đƣa ra nhiều phƣơng án cải cách kinh tế nhƣng không thực hiện đƣợc, kinh tế vẫn rơi vào khủng hoảng + Thực hiện cải tổ về chình trị xã hội + Tập trung mọi quyền lực vào Tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự độc quyền của Đảng Cộng Sản + Tuyên bố dân chủ, công khai về mọi mặt Hỏi: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô nhƣ thế nào ? TL : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng rối loạn. Nhiều cuộc bãi công nổ ra. Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ. Nhiều nƣớc cộng hoà đòi li khai. Tệ nạn xã hội ngày càng tăng thêm + Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chình Gooc-ba-chốp nổ ra nhƣng không thành ? Cuộc đảo chình đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nhƣ thế nào + Đảng Cộng Sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + Ngày 21/12/1991, 11 nƣớc cộng hoà họp và kì kết hiệp định giải tán LXô, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) + Ngày 25/12/1991 . Gooc-ba-chốp xin từ chức GV giới thiệu chân dung tổng thống M.Goóc-bachốp Hỏi:Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nƣớc Đông Âu HS nghiên cứu trả lời câu hỏi Giảng : Đa nguyên về chình trị đó là nhiều Đảng
9

2. Diễn biến : + Tháng 3/1985 Gooc-ba -chôp đã đề ra đƣờng lối cải tổ + Chình trị : tập trung mọi quyền lự vào tổng thống + Thực hiện đa nguyên về chình trị + Xoá bỏ sự lãnh đạo độc quyền của Đảng Cộng sản

3. Hậu quả : + Đất nƣớc ngày càng khủng hoảng và rối loạn + Mâu thuẩn sắc tộc bùng nổ + 19/8/1991, cuộc đảo chình GoocBa-chôp không thành, gây hậu quả nghiêm trọng + Đảng Cộng sản Liên Xô bị đính chỉ hoạt động + 21/12/1991, 11 nƣớc đòi li khaii, hính thành cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG ) + 25/12/1991 Liên Xô bị sụp đổ sau 74 năm tồn tại

II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nƣớc Đông Âu 1. Quá trình +Từ cuối những năm70 và đầu những

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phái chình trị cùng tồn tại, cùng hoạt động làm mất quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản Hỏi : Hậu quả cuộc khủng hoảng của các nƣớc Đông ÂU nhƣ thế nào? HSTL: Lợi dụng khủng hoảng, CNĐQ và các thế lực chống CNXH kìch động nhân dân, đẩy mạnh chống phá + Đảng Cộng Sản mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Năm 1989, chế độ XHCN ở hầu hết các nƣớc Đông Âu sụp đổ Hỏi : Sự sụp đổ của các nƣớc Đông Âu đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào ?

năm 80 của thế kỉ XX, các nƣớc Đông Âu lâm vào tính trạng khủng hoảng về ktế và chình trị gay gắt . - Biểu hiện : SGK + Cuối 1988, cuộc khủng hoảng lên tới đỉnh cao + Bắt đầu lan từ Balan sau đó lan nhanh khắp Đông Âu + Mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng Cộng Sản 2. Hậu quả + Đảng Cộng Sản các nƣớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo + Thực hiện đa nguyên chình trị *Chình quyền mới ở các nƣớc Đông Âu tuyên bố + Các thế lực chống CNXH thắng thế, từ bỏ CNXH và chủ nghĩa Mac- Lênin nắm chình quyền + Thực hiện đa nguyên chình trị + 1989 chế độ XHCN sụp đổ ở hầu + Chuyển sang ktế thị trƣờng hết các nƣớc Đông Âu + Đổi tên nƣớc và ngày quốc khánh, chỉ gọi chung + Năm 1991, hệ thống các nƣớc là cộng hoà XHCN bị tan rã và sụp đổ + Hệ thống các nƣớc XHCN không còn tồn tại. 28/6/1991 khối SEV chấm dứt hoạt động. 1/7/1991 Tổ chức Hiệp ƣớc Vac-sa-va tuyên bố giải thể -Đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào cách mạng thế giới và các lực lƣợng tiến bộ ? Nguyên nhân sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu : +Nguyên nhân sâu xa là mô hính CNXH có nhiều khuyết tật và thiếu sót, bị sự chống phá của CNĐQ + Những khuyết tật duy trí quá lâu, làm cho CNXH xa rời những tiến bộ văn minh của thế giới 4. Sơ kết bài học: - Củng cố : + Em hãy trính bày quá trính khủng hoảng và tan rã của các nƣớc XHCN Đông Âu + Theo em, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự tan rã, sụp đổ của Liên Xô và các nƣớc Đông Âu *Bài tập : Nối các sự kiện với thời gian cho đúng TT Sự kiện lịch sử Thời gian 1 Đảo chình lật đổ Goóc -ba-chốp 22.12.1991 2 Cộng đồng các quốc gia thành lập (SNG) 25.12.1991 3 T.T Goóc -ba-chốp từ chức CNXH Liên Xô sụp đổ 19.8.1991 - Dặn dò : Học thuộc bài cũ,trả lời câu hỏi sgk và chuẩn bị bài mới cẩn thận Ngày soạn :
10

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tiết 4

Ngày giảng :

Chƣơng II CÁC NƢỚC Á, PHI, M LA TINH TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Bài 3 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Quá trình P. triển của P. trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở Châu Á, Phi, Mĩ La tinh Thấy rõ cuộc Đ. tranh anh dũng và gian khổ của ND các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc Tăng cƣờng tình đoàn kết hữu ngị với các nƣớc Châu Á, Phi, Mĩ la tinh Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng đƣợc những thắng lợi to lớn trong Đ. tranh giải phóng dân tộc… Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản đồ …
II/. CHUẨN BỊ

Tranh ảnh về các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh Bản đồ Thế giới và các nƣớc Á, Phi, Mĩ La tinh. - Xem trƣớc bài ở nhà.
III/.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức : Sĩ số 17 vắng 2 . Kiểm tra bài cũ : ? Nội dung cải cách ở Liên Xô? Nhận xét? ? Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nƣớc Đông Âu? 3. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. GIAI ÑOÏAN TÖØ NHÖÕNG Hoạt động 1 Gv: Sau CTTG II các nƣớc Á- Phi _ Mỹ la tinh nhƣ thế nào ? - Caùc nöôùc ÑNAÙ laàn löôïc tuyeân boá ñoäc laäp: + Inñoâneâxia 17.8.1945 Gv: Phong trào tiêu biểu là những nƣớc nào ? + vieät Nam 2.9.1945 Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nƣớc + Laøo 12.10.1945 -Nam AÙ coù Aán Ñoä 1946 Gv: Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Á và Bắc - Baéc Phi coù Ai Caäp 1952 Phi nhƣ thế nào ? - Naêm 1960 coù 17 quoác gia Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm tuyeân boá giaønh ñoäc laäp Châu Phi ? - Mó la tinh Caùch maïng Cuba Hs: Lên bảng xác định vị trí các quốc tuyên bố giành giaønh thaéng lôïi 1.1.1959 độc lập trên TG. => cuoái nhöõng naêm 60 cuûa theá kæ XX heä thoáng thuoäc Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dƣới hai ñòa CNÑQ veà cô baûn suïp hình thức ñoå. + Các nƣớc thuộc địa Bồ Đào Nha + Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở
11 NAÊM 1945 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 THEÁ KÆ XX

miền nam Châu Phi. Họ cöû vaø thaønh laäp chính tƣớc đọat mọi quyền lợi ngƣời da đen và ngƣời quyeàn nhö : Châu Á đến định cƣ đặt biệt là ngƣời Ấn.  là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của Đảng quốc dân chính Đảng do ngƣời da trắng .Thaéng lôïi naøy coù yù đầu tiên Cộng Hòa Nam Phi.1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống . Hs: Xác định 3 nƣớc : Nam Phi.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 60 ÑEÁN GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 70 CUÛA THEÁ KÆ XX. 4. Môdămbích.Dặn dò: Học bài cũ.boû cheá ñoä phaân bieät chuûng toäc ôû Nam phi. Gv: Trình bày phong trào giải phóng dân tộc các nƣớc trên ? .1974 thắng lợi quan trọng trong phong trào đấu tranh giải + Moâ-daêm-bích : 6. Dimbabuê trên bản đồ Châu Phi. nghóa lòch söû to lôùn : xoùa Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ? Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nƣớc Á. Hoạt động 2 Gv: Sử dụng lƣợc đồ các quốc gia châi Phi để hƣớng dẫn. Họ ban bố trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp. khaéc phuïc ngheøo naøn laïc haäu…. Cuûng coá: -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû ÑNA? Keå teân? -Phong traøo giaûi phoùng daân toäc ôû Chaâu Phi dieãn ra nhƣ thế nào? 5. Gv: Cuộc đấu tranh ngƣời dân Châu Phi chống chế + Dim-ba-bu-eâ : 1980 độ Apacthai diễn ra ntn ?  11.1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến + Nam –mi-bi-a:1990 pháp CHNPhi đƣợc thông qua chấm dứt 341 năm tồn tại chế độ Apacthai. xaây döïng phaùt trieån ñaát nöôùc.1975 phóng dân tộc. GIAI ÑOÏAN TÖØ GIÖÕA Ngày soạn : 12 . soạn bài mới III. Phi-Mỹ-latinh laø gì ? => Cuûng coá ñoäc laäp. + Ăng-goâ-la : 11.Ñaàu nhöõng naêm 60 moät soá nöôùc Chaâu Phi giaønh ñoäc laäp thoùat khoûi aùch thoáng trò cuûa Boà Ñaøo Nha nhö : Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa Bồ Đào Nha là một + Ghi-neâ-Bit-xao : 9. Nammibia.1975 Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai NHÖÕNG NAÊM 70 ÑEÁN ? GIÖÕA NHÖÕNG NAÊM 90 CUÛA THEÁ KÆ XX.2013 II. GhinêBitxao.Ngöôøi da ñen giaønh ñöôïc thaéng lôïi thoâng qua baàu cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948. Hs: dựa vào lƣợc đồ xác định vị trí 3 nƣớc : Ăngôla.  4.

TRUNG QUOÁC 1. Nhaät Baûn.teá vôùi neàn K. P. tranh haàu heát caùc nöôùc ñaõ giaønh ñoäc laäp .Sau C. tranh theá giôùi thöù II laø thuoäc ñòa cuûa Tƣ Bản phƣơng Tây . töøng böôùc XD. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phân tích.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. teá P. Trung Ñoâng): Bò xaâm löôïc. Trung Quoác II. trieån K.Nắm khái quát tình hình các nƣớc Châu á sau C.TÌNH HÌNH CHUNG Hoạt động 2 -HS đọc mục 2 ? Có thể chia mục 2 ra mấy giai đoạn? ? Nội dung các giai đoạn đó? . trieån: nhö Thaùi Lan. Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: 1-Nêu khái quát diện tích. III. tranh chaáp bieân giôùi.Sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa .Giáo dục tinh thần quốc tế. NỘI DUNG I.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. đoàn kết với các nƣớc trong khu vực & trên thế giới.Nêu đƣợc những ý chính về các nƣớc Châu Á từ 1945 đến nay -Nét nổi bật nhất ở Châu Á hiện nay.MỤC TIÊU BÀI HỌC: . Haøn Quoác.Rèn luyện kĩ năng tổng hợp. traøo li khai … -Trong thaäp nieângaàn ñaây caùc nöôùc Chaâu AÙ giaønh ñoäc laäp. P.Tröôùc C.Các giai đoạn Phát triển của nƣớc CHND Trung Hoa từ 1949 – nay .Gv :Tranh ảnh về các nƣớc Châu Á Bản đồ Thế giới và các nƣớc Châu Á . Söï ra ñôøi cuûa nöôùc CHND Trung Hoa -1949 cuoäc noäi chieán Trung Quoác keát thuùc -1/10/1949 nöôùc CHND Trung Hoa tuyeân boá ra ñôøi taïi 13 . biết sử dụng bản đồ thế giới & bản đồ Châu Á II/.2013 Tiết 5 Ngày giảng: Bài 4: CÁC NƢỚC CHÂU Á I. dân số Châu Á? . tranh thế giới thứ II .Nửa sau theá kæ XX tình hình Chaâu AÙ laïi khoâng oån ñònh (ÑNA. Kiểm tra bài cũ: ? Phong trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên? ? Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn? 3. cùng xây dựng xã hội công bằng văn minh . CHUẨN BỊ .

chuẩn bị bài mới Tiết 6 I.nay) . ñòa vò treân tröôøng quoác teá ñöôïc cuûng coá 4. hiện đại hóa đất nƣớc… . “Ñaïi CM văn hóa voâ saûn” -Ñôøi soáng nhân dân cöïc khoå 4.Ñối ngoaïi: mang laïi keát quaû toát.nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 5. Củng cố: -Tóm tắt những nét nổi bật của châu Âu từ năm 1945 đến nay? -Nêu các giai đoạn. rút ra kết luận -Mở rộng kiến thức ? Ý nghĩa L. thöïc hiện caûi caùch. caûi taïo coâng-thöông nghieäp.Möôøi naêm XD cheá ñoä môùi -Töø 1950 Trung quoác tieán haønh tieán haønh khoâi phuïc Kinh teá. “Đại cách mạng Văn hóa Vô sản”? ? Vò trí cuûa Trung Quoác treân tröôøng quoác teá hieän nay? ? Vì sao Trung Quoác coù ñöôïc keát quaû ñoù? Quaûng tröôøng Thieân An Moân -Keát thuùc 1000 naêm ñoâ hoä cuûa Đeá quoác.Ñaát nöôùc trong thôøi kì bieán ñoäng (1959-1978) -Laø thôøi kì khuûng hoaûng veà Chính trò. Dặn dò: Học bài cũ.Năm 1953 Trung Quoác thöïc hieän keá hoaïch 5 naêm (19531957) .2013 Nhận xét: -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -G.Ñoái ngoaïi: Thi haønh Chính saùch tích cöïc vì hoaø bình. môû cöûa.Laø thôøi kì caûi caùch veà Kinh teá: laáy Phát trieån Kinh teá laøm trung taâm. Kinh teá qua 2 ñöôøng loài “Ba ngoïn côø hoàng”. sử của sự ra đời của nƣớc CHND Trung Hoa? ? Trình bày thành tựu của KH 5 năm L1 (19531957) của ND Trung Quốc? ? Nêu hậu quả của đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”.Công cuoäc caûi caùch môû cöûa (1978. caûi taïo ruoäng ñaát. viên nhậ xét. Phát trieån VH-GD … . thuùc đẩy Phong traøo CM theá giôùi … 3. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : Bài 5 : CÁC NƢỚC ĐÔNG NAM Á 14 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . haøng nghìn naêm cheá ñoä Phong kieán … 2.

Diện tích . . Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. Anh vaøo khu vöïc naøy.Văn hoá… Gv: Trƣớc CTTG II các nƣớc ĐNÁ nhƣ thế nào . Kiểm tra bài cũ: ? Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay? ? Nêu các giai đoạn. NỘI DUNG I. CHUẨN BỊ .Sau chieán tranh ña soá ñeàu ĐNA nhƣ thế nào ? giaønh ñöôïc ñoäc laäp : Inñoânexia.Hs : Xem trƣớc bài ở nhà. xingapo. III. . .8. thế giới II. Gv: Nói thêm về sự ảnh hƣởng của chiến tranh ñaët bieät laø söï can thieäp lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc cuûa Myõ. ĐNA. vieät Nam. SÖÏ RA ÑÔØI TOÅ CHÖÙC ASEAN.2013 Tình hình ĐNA sau Chiến tranh Sự ra đời của tồ chứa ASEAN. Châu Á. khu vực Châu Á Thái Bình Dƣơng. Malaixia. củng cố tình đoàn kết.1967 ASEAN ra ñôøi goàm coù 5 nöôùc thaønh vieân : Inñoâneâxia. TÌNH HÌNH CAÙC NÖÔÙC ÑNAÙ TRÖÔÙC VAØ SAU NAÊM 1945. nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay? 3.Dân số .Vùng lãnh thổ… . Hoạt động 2 : Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? có bao nhiêu thành viên ? Trụ sở chính đặt tại đâu ? ? Mục tiêu của ASEAN là gì? II.Tröôùc chieán tranh laø ? thuoäc ñòa caùc nöôùc phöông Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nƣớc taây. Dạy bài mới PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 Gv: dùng lƣợc đồ Châu Á giới thiệu chung về các nƣớc ĐNÁ. Laøo… Gv: trong những năm 50 tình hình chung các .Ngaøy 8. vai trò của nó đối với khu vực Tự hào về thành tựu của ND ta & ND các nƣớc ĐNA hiện nay. bản đồ thế giới . Philipin.Tình traïng caùc nöôùc trong nhöõng naêm 50 rôi vaøo tình nƣớc ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ? traïng baát oån.Gv : bản đồ châu Á. hợp tác giữa các nƣớc trong khu vực Biết sử dụng bản đồ ĐNA. * Muïc tieâu: Phaùt trieån veà ? Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là kinh teá vaø vaên hoaù thoâng 15 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. caêng thaúng. Thaùi Lan.

Töø nhöõng naêm 90 laàn löôïc caùc nöôùc trong khu vöïc tham gia toå chöùc naøy : Brunaây.1997 Việt nam 7 . 4. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. Campuchia.1994 thành lập diễn đàn khu vực ARF với sự tham gia 23 quốc gia trong và ngoài khu vực .9. Gv: Hoạt động chủ yếu của tổ chức này là gì ? qua nhöõng noå löïc vaø hôïp taùc chung giöõa caùc nöôùc thaønh vieân. Cuûng coá: -Veõ löôïc ñoà ÑNA & ñieàn teân thuû ñoâ caùc nöôùc? -Taïi sao noùi: “Moät chöông môùi ñaõ môû ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 5.4.Dặn dò: Học bài cũ. * Nguyeân taéc : Toân troïng chuû quyeàn. ASEAN trong thế kỉ XX-XXI là gì ? . Vieät Nam. Myanma.Biến khu vực ĐNÁ thành khu vực mậu dịch tự do kinh tế chung gọi tắt là APTA 1992 .1. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại. Myanma 8. .2013 gì ? Hs: Quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi Gv: Theo em quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN nhƣ thế nào ? => 1975 -1978 thân thiện. hoaø bình oån ñònh cuøng nhau phaøt trieån.1984 Brunây là thành viên thứ 6 .Tiến hành họp hoäi nghò thöôøng nieân Hs: Xem hình 11 SGK .9 . toaøn veïn laõnh thoå khoâng can thieäp coâng vieäc noäi boä nhau.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1999 Campuchia 10 => Hiện nay Đông Timo là thành viên thứ 11. III. .Hoaït ñoäng chuû yeáu laø Gv: Theo em xu thế phát triển của tổ chức kinh teá. Gv: Cuối những năm 70 thế kỉ XX nền kinh tế các nƣớc ASEAN nhƣ thế nào? Hs: Dựa vào phần tƣ liệu SGk trình bày . soạn bài mới ` Tiết 7 Ngày soạn : Ngày giảng : 16 .1997 Lào. Tr 25. TÖØ ASEAN 6 PHAÙT TRIEÅN THAØNH ASEAN 10. Giaûi quyeát tranh chaáp caùc vaán ñeà baèng phöông phaùp hoaø bình. Hôïp taùc cuøng phaùt trieån.7. Hoạt động 3 : Gv: Tổ chức ASEAN phát triển nhƣ thế nào ? => Có sự gia nhập nhiều thành thành viên mới trong khu vực vào tổ chức này nhƣ: . Töø 5 nöôùc thaønh vieân ban ñaàu nay trôû thaønh 10 nöôùc thaønh vieân.

MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Tình hình chung của các nƣớc Châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ II -Cuộc Đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi -Giáo dục HS tinh thần đoàn kết. Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nƣớc Châu Phi sau khi giành đƣợc độc lập  Tập trung phát triển kinh tế và thu đƣợc 17 NỘI DUNG I. biết khai thác tƣ liệu tranh ảnh II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.1953 nƣớc CH Ai Cập ra đời => Angiêri 1954.Diện tích . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III. thế giới.2013 Bài 6: CÁC NƢỚC CHÂU PHI I. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. => Binh biến Ai Câp 7.1952 – 18. giúp đỡ. Ñaëc bieät naêm 1960 goïi laø naêm Chaâu Phi vì coù tôùi 17 quoác gia tuyeân boá giaønh ñöôïc ñoäc laäp. Angieâri 1962. ñoùi ngheøo dieãn ra lieân tuïc keùo daøi … .Sau CTTG II phong traøo ñoøi ñoäc laäp ôû Chaâu Phi dieãn ra soâi noåi. tranh ảnh có liên quan.1953.6. ủng hộ ND Châu Phi trong cuộc Đấu tranh giải phóng dân tộc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TÌNH HÌNH CHUNG . -Biết sử dụng bản đồ Châu Phi. nhieàu nöôùc giaønh ñöôïc ñoäc laäp nhö : Ai Caäp 6. bản đồ Châu Phi. Kiểm tra bài cũ: -Vẽ lƣợc đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nƣớc? -Tại sao nói: “Một chƣơng mới đã mở ra trong Lịch sử các nƣớc ĐNA”? 2-Giảng bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1 : Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ? Gv: dùng lƣợc đồ châu Phi giới thiệu sơ lƣợc về châu lục này .Phong trào đấu tranh các nƣớc Châu Phi… Gv: sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Phi nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra sôi nổi… Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ? => Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây trình độ nhận thức của ngƣời dân cao hơn những nơi khác. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. khoâng oån ñònh chính trò. . noäi chieán . tƣơng trợ. xung ñoät .Töø cuoái nhöõng naêm 80 tình hình caùc nöôùc Chaâu Phi dieãn ra raát khoù khaên.Dân số -Khí hậu . SGK.1962 Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ? => có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống thuộc địa ở châu Phi của bọn thực dân xâm lƣợc bị tan rã.

Dân số -Khí hậu. sống trong khu biệt lập với ngƣời da trắng đặt dƣới sự lãnh đạo tổ chức “Đại hội dân tộc Phi” ANC . nội chiến diễn ra  Kinh tế : Nợ nần chồng chất. COÄNG HOAØ NAM PHI tƣơng trợ chung hay còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Diện tích . kinh tế.Phong trào đấu tranh các nƣớc Nam Phi… Gv: Nƣớc cộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn cảnh nào ? Hs : Trả lời => Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc diễn ra nhƣ thế nào ? => Đây là cuộc đấu tranh giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng do ngƣời da trắng cai trị đã thông qua khỏang trên 70 đạo luật cơ bản trong đó ngƣời da đen không có quyền tự do dân chủ. Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị.1961 Coäng hoaø Nam Phi tuyeân boá ñoäc laäp.… Gv: Hiện nay châu phi đƣợc xem là lục địa nghèo nhất thế giới. . đói nghèo  Xung đột sắc tộc.Xoaù boû ñöôïc chính quyeàn thöïc daân da traéng vôùi chính saùch phaân bieät chuûng toä ( Apacthai ) cöïc kì taøn baïo 1993 .2013 nhiều kết quả khả quan nhƣng chƣa đƣa đất nƣớc thoát khỏi tình trạng khó khăn. Đƣợc sự ủng hộ cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ nghĩa Apacthai gay gắt. Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam Phi. Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới châu Phi đang khắc phục những tình trạng trên và tiến tới thành lập một khu vực II. 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức tổng thƣ ký và bị nhà cầm quyền Châu 18 . điều kiện tự nhiên . Hoạt động 2 : Gv: Em biết gì về đất nƣớc Nam Phi ? Gv: Dùng lƣợc đồ Châu Phi xác định đất nƣớc Nam Phi . xung đột. Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam phi ? Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời. xã hội của các nƣớc Châu Phi trong giai đoạn này là gì ?  Chính trị: Bất ổn.

Gv: Hiện nay đất nƣớc Nam Phi phát triển nhƣ thế nào? Gv: Nam Phi ñöôïc xem laø quoác gia giaøu taøi nguyeân nhaát ôû Chaâu Phi. .1990 chính quyền buộc phải trả tự do cho ông.7. Sau khi ra tù đƣợc bầu làm phó chủ tịch ANC 5. 4. soaïn baøi môùi Tiết 8 § 7 :CÁC NƢỚC M LA TINH I.Hieän nay chính quyeàn Coäng hoaø Nam Phi ñang ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån neàn kinh teá teá ñaát nöôùc theo höôùng vó moâ nhaèm giaûi quyeát vieäc laøm vaø phaân phoái laïi saûn phaåm.2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện này có ý nghĩa gì ? => Chế độ phân biệt chủng tộc đƣợc xoá bả sau hơn ba thế kỉ tồn tại 341 năm. tranh thế giới thứ II (CuBa) 19 .MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : -Biết khái quát Châu Mĩ La tinh sau C.1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông làm tổng thống nƣớc CHNP và ông rời khỏi chức vụ này 1999 . Tháng 5-1994 Nenxơnmanđela trở thành tổng thống ngƣời da đen đầu tiên trong lịch sử nƣớc này. ông đƣợc nhân dân ngƣỡng mộ nhƣ ngƣời anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac thai.2013 Phi bắt giam và kết án tù chung thân. ông đƣợc tặng giải Nôben vì hoà bình 1993 .Cuûng coá: -Toùm taét tình hình chung cuûa Chaâu Phi? -Dieãn bieán cuoäc Ñ. tranh cuûa CH Nam Phi? 5. Sau 27 năm giam cầm trƣớc áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và ngoài nƣớc 11.Daën doø: Hoïc baøi cuõ.

.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. NHÖÕNG NEÙT CHUNG .CUBA-HÒN HUØNG ÑAÛO ANH Gv: Em hiểu nhƣ thế nào là sân sau ? => Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ là nơi để bành trƣớng thế lực. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.1959 – 1980 dieãn ra cao traøo khôûi nghóa vuõ trang vaø trôû thaønh Ñaïi luïc nuùi löûa. là chỗ dựa của . là bàn đạp. ñoä ñoäc taøi Batixta. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 -Thấy đƣợc cuộc Đấu tranh kiên cƣờng của ND Cu Ba. Gv: Sau CTTG II tình hình các nƣớc Châu Mỹ latinh . NỘI DUNG I. thành tựu đạt đƣợc của Cu Ba.Töø 1980 cho ñeán nay caùc nöôùc Châu Mỹ latinh ra söùc phaùt trieån kinh teá vaên hoaù. Gv: Trƣớc CTTG II đặc điểm chính trị các nƣớc này nhƣ thế nào ? => Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhƣng lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân sau của Mỹ. biết yêu & kính trọng nhân dân Cu Ba -Thắt chặt tình hữu nghị. tƣơng trợ. II.Töø 1945-1959 phong traøo ñaáu tranh giaûi phoùng daân toäc noå ra nhieàu nôi.Myõ La tinh coù vò trí chieán löôïc quan troïng.Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ? => 23 nƣớc trải dài từ Mêhicô => Diện tích khoảng trên 20 triệu Km2 với số dân 509 triệu ngƣời bao gồm trung Nam Châu Mỹ => Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh chịu ảnh hƣởng văn hoá Tây Ban Nha-Pháp-Hàlan-Bồ Đào Nha và là thuộc địa những quốc gia này.Ngày 26-7-1953 cuoäc tieán coâng vaøo phaùo ñaøi nhƣ thế nào ? 20 . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. giúp đỡ giữa hai nƣớc Việt – CuBa -Biết sử dụng bản đồ II. Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. . Kiểm tra bài cũ: -Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi? -Diễn biến cuộc Đấu tranh của Cộng hòa Nam Phi? 3. => Giàu tài nguyên khoáng sản. bản đồ Châu Mỹ-latinh. tranh ảnh có liên quan. . đoàn kết . điều kiện tự nhiên thuận lợi có vị trí chiến lƣợc vô cùng quan trọng và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân săn lùng. Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nƣớc Châu Mỹ La tinh ? => Khu vực đƣợc bao bọc bởi hai đại dƣơng lớn là Đại Tây Dƣơng và Thái Bình Dƣơng và kênh đaò Panama xuyên qua.Tröôùc chieán tranh laø thuoäc ñòa vaø laø saân sau caùc nöôùc TBCN kieåu môùi. SGK.Tröôùc chieán tranh CuBa ñaït döôùi söï thoáng trò cheá Mỹ để bành trƣớng thế lực xâm lƣợc thế giới.

Phi đấu tranh thoát khỏi sự Töø 1956-1958 xaây döïng thống trị CNTB phƣơng Tây. Pêru bò laät ñoå. caám vaän töø 1959 cho ñeán . độ độc tài thân Mỹ. giác ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan rộng ra nhiều nƣớc và nó trở thành một làn sóng nhấn chìm mọi âm mƣu đen tối của Mỹ. . => Khởi nghĩa vũ trang Panama *. chính trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng.Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ chế nöôùc theo höôùng môùi. Pêru.1.2013 Môncada ñaõ môû ñaàu ñaáu Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh Châu tranh vuõ trang. địa núi lửa + Bôlivia. caên cöù phaùt trieån löïc Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu biểu ? löôïng caùch maïng => Bãi công ở Chilê -1.1959 chính quyeàn Batixta => Cuộc nổi dậy nhân dân Mêhicô. Vênuêxuêla. Hoạt động 2: 21 . sôi nổi mạnh mẽ trở toäc. cắm moác ñaàu tieân thành một làn sóng rộng khắp. với nhiều nƣớc => Lục CNXH ôû Taây baùn caàu. Côlômbia. Nicaragoa. Phi có điểm gì giống và khác nhau ? => Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự thống trị CNTD => Khác : Châu Mỹ Latinh thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ thuộc của Mỹ còn Á. Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế ) Gv: Nhƣng đến những năm 90 lại rơi vào tình trạng không ổn định nhƣ : kinh tế suy giảm. Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nƣớc Châu Mỹ latinh đạt đƣợc những kết quả và thành tựu gì ? => Khôi phục đƣợc chủ quyền và thống nhất lãnh thổ => bƣớc lên vũ đài chính trị thế giới => Một số nƣớc trở thành những nƣớc có nền công nghiệp mới phát triển cao nhƣ : Braxin. Goatêmala toäc gaén lieàn CNXH vaø laø => Cách mạng Cuba laù côø ñaàu trong phong traøo Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh này ? ñaáu tranh giaûi phoùng daân => Diễn ra dƣới nhiều hình thức. Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh Châu Mỹ latinh lại trở thành Đại lục núi lửa ? => Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nƣớc. Mỹ Latinh với Á. YÙ nghóa: Môû ra kæ => Đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử nguyeân môùi ñoäc laäp daân Achentina.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Maëc daàu bò Myõ bao vaây Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê và Nicaragoa.Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải cách nay CuBa thöïc hieän nhieàu đất nƣớc caûi caùch phaùt trieån ñaát .

1. có hình dáng là một con Cá sấu vƣơn dài trên vùng biển.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tham gia phong trào chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nƣớc đỗ tiến sĩ luật học.. tổng bí thƣ Đảng cộng Cuba.1953 đứng đầu nhóm chiến sĩ tấn công trại lính Môncada nhƣng thất bại bị chính quyền Batixta bắt giam 15. là ngƣời bạn lớn nhân dân Việt Nam.1. 1.1959 Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ ông trở thành ngƣời lãnh đạo chính phủ CM Cuba.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ bộ vào tỉnh Ôrientê sau đó lên vùng núi xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động chiến tranh du kích. xuất thân trong gia đính điền chủ.2013 Hs: quan sát lƣợc đồ đất nƣớc CuBa Gv: em biết gì về đấy nƣớc CuBa ? => Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê.1955 sau đó đƣợc trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những ngƣời yêu nƣớc luyện tập quân sự mua vũ khí chuẩn bị về nƣớc chống lại chế độ Batixta 12.7. Ngày 26..1959 ? Gv: Cách mạng CuBa thành công có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào đối với CuBa và các nƣớc Châu Mỹ latinh ? Gv: sau khi giành độc lập CuBa phát triển đất nƣớc 22 .1953 là sự kiện gì ? Gv: Giới thiệu chân dung ngƣời anh hùng Phiđen… Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?  Ông sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh Ôrientê. 1945 học đại học luật Lahabana.000 Km2.7. có một vị lãnh tự tài ba Phiđen. dân số khoảng 11.5.3 triệu ngƣời Gv: Hãy nêu phong trào CM CuBa từ 1945 cho đến nay nhƣ thế nào ? Gv: sự kiện ngày 26 . cách mạng Cuba có nét tƣơng đồng với cách mạng Việt Nam => Diện tích khoảng 111. chủ tịch hội đồng nhà nƣớc chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Cuba Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến sĩ và ngƣời bạn Chie trên cánh đồng lúa mì… Gv: em có nhận xét gì về ông và những ngƣời bạn của ông qua cuộc chiến đầu này ?  Đó là một cuộc chiến không cân sức Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ? Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngày 1.

Dặn dò: Học bài cũ.Mục đích yêu cầu 23 . soạn bài mới Tiết 9 Ngày soạn : Ngày giảng : KIỂM TRA 1 TIẾT I. Gv: CuBa gaëp nhöõng khoù khaên gì sau khi ñaát nöôùc thoáng nhaát ?  Myõ bao vaây caám vaän veà moïi maët 4.2013 nhƣ thế nào ?  Tieâu dieät nhöõng taøn dö coøn trong nöôùc.Dieãn bieán cuoäc Ñấu tranh giải phóng dân tộc ở CuBa? 5.Cuûng coá: -Tình hình chung Mó Latinh? . phaùt trieån ñaát nöôùc theo höôùng XHCN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

C¸c n-íc MÜ La Tinh Tæng ®iÓm III. I.5 1 0.5 1(4) 1(0.5) 4 0. 2. Tiến hành kiểm tra TL Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu TN TL 1(3) Vận dụng TN TL 4 Tổng điểm 0. (1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.5) Á Bài 5. các nhân vật lịch sử. 1. Các nƣớc Châu Phi Bài 7. Các nƣớc Châu 2(0.HS : Ôn tập.Giáo dục cho HS ý thức tự giác làm bài. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ).GV: nghiên cứu.2013 . kỹ năng trình bày cho học sinh. Tiến trình lên lớp. Ổn định lớp. chuẩn bị đồ dùng học tập . Liên xô và các nƣớc Đông Âu từ năm 4(1) 1945 đến giữa những năm70 củathế kỉ xx Bài 4.qua bài kiểm tra giúp giáo viên đánh giá đƣợc khả năng tiếp thu kiến thức lịch sử những bài đã học. . 24 . Chuẩn bị: . đồng thời giúp học sinh biết phân tích. Các nƣớc Đông Nam Á Bài 6. đánh giá các sự kiện.5 ĐỀ KỂM TRA A.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Rèn luyện kỹ năng tƣ duy độc lập.Sơ đồ ma trận đề kiểm tra Các chủ đề chính Nhận biết TN Bài1. II.5 3 4 10 1(1) 2. soạn bài . .

mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN ( Các giai đoạn)? ĐÁP ÁN A/ Phần trắc nghiệm:(3đ): I. 8/1/1949 Câu 4 : Những năm 50 và 60 của thế kỉ XX sản xuất công nghiệp của Liên Xô đứng hàng thứ mấy thế giới? A. 8/1/1969 C. 1961 Câu 3: Hội đồng tƣơng trợ kinh tế(SEV) đƣợc thành lập vào thời gian nào? A. (1đ) Hãy nối các mốc thời gian sau vớicác sự kiện trong phong trào cách mạng ở Cu ba sao cho đúng.1959 d Cách mạng Cu Ba thành công B/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : (3đ) Công cuộc khôi phục kinh tế hàn gắn vết thƣơng chiến tranh của Liên xô (19451950) diễn ra nhƣ thế nào? Câu 2 : (4đ) Trình bày hoàn cảnh ra đời. (0.(1đ) làm đúng mỗi câu cho 0.đen-ca-xtơ-rô và các đồng chí của ông về nƣớc 2 b Tấn công pháo đài Môn-ca-đa 25. 1950 C.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Trung Quốc C. Trung Quốc đề ra đƣờng lối “Ba ngọn cờ hồng”. mục tiêu hoạt động của ASEAN.1955 3 26. mở cửa III.2013 Câu1: Nƣớc thứ 2 thế giới chế tạo thành công bom Nguyên tử là nƣớc nào? A.11. Trung Quốc thực hiện công cuộc cải cách.5đ) Tại sao gọi năm 1960 là “Năm Châu Phi” ? IV. Thứ 6 II. (0.1. Liên xô D. Câu2: Tháng 12 năm 1978.25đ Câu1: C Câu2: C 25 Câu3: D Câu4: A . 4/1/1949 D. Thứ 2 B.7. 1957 D. Thời gian Sự kiện 3. Anh Câu 2: Liên xô là nƣớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ vào thời gian nào? A. chữ S vào ô trống trả lời sai Câu1: Trong những năm1949-1959.1952 1 a Phi. Ấn Độ B. Thứ 5 D.1953 c Mĩ thiết lập chính quyền độc tài Ba-ti-xta 4 1. 6/1/1949 B. 1949 B. Thứ 3 C.5đ) Hãy điền chữ Đ vào ô trống trả lời đúng.

. XH.5đ): Vì trong năm1960 đã có 17 nƣớc Châu phi giành đƣợc độc lập IV. Quan hệ giữa ASEAN với Việt Nam : => 1975 -1978 thân thiện.(0. Philipin.5đ 1 c 2 a 3 b 4 d B/ Phần tự luận:(7đ) GV dựa vào nội dung ghi bài của học sinh mà cho điểm : Câu 1 : Đề ra kế hoạch khôi phục kinh tế 5 năm. => Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại Tiết 10 CHƢƠNG III: Ngày soạn : Ngày giảng : M .5đ): Làm đúng mỗi câu cho 0. hơn 6000 nhà máy đƣợc khôi phục và xây dựng mới.1967 ASEAN ra đời gồm có 5 nƣớc thành viên : Inđônêxia.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . NHẬT BẢN. Tốc độ phát triển nhanh chóng . Thống nhất tƣ tƣởng về CT.25đ Câu1: S Câu2: Đ III. xingapo. Chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949. Câu 2 : Hoàn cảnh ra đời của ASEAN : Ngày 8. Đời sống nhân dân dƣợc cải thiện rõ rệt. cần cù lao động quên mình. Hoàn thành kế hoạch 5 năm 1945-1950 trƣớc thời hạn. KT. bình thƣờng => 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia có lúc dẫn đến đối đầu. Thái Lan.(0.2013 II. Từ năm 1950 sản xuất công nghiệp tăng 73%.(1đ): Nối một cột đúng cho 0. phá vỡ thế độc quyền của Mĩ. Mục tiêu: Phát triển về kinh tế và văn hoá thông qua những nổ lực và hợp tác chung giữa các nƣớc thành viên. Malaixia. tinh thần tự lập tự cƣờng chịu đựng gian khổ.8. Một số ngành nông nghiệp vƣơt mức trƣớc chiến tranh. TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 26 ..

Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. II. đồng tiền trong nƣớc mất giá. hiện đại hóa -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. Kinh teá trong nöôùc khoâng oån ñònh . sự phân biệt chủng tộc giữa ngƣời da đen và ngƣời da trắng… Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352 tỉ USD Hoạt động 2: HS thảo luận 1. chi phí quân sự quá lớn. sự chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội Mỹ.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Sau Chiến tranh Mỹ vƣơn lên đứng thứ I thế giới -Thấy đƣợc chính sách đối nội. phân tích II. 3. Chi phí quaân söï lôùn.Myõ ñaït nhieàu thaønh töïu treân taát caû caùc lónh vöïc : . bản đồ thế giới. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. tranh ảnh có liên quan. dân số ? => diện tích khoảng 159450 Km2 => Dân dố 280562489 triệu ngƣời tính đến năm 2002 Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng ? => Nhờ buôn bán vũ khí => Đất nƣớc xa chiến trƣờng Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ giảm sút ? => Sự vƣơn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu => Kinh tế trong nƣớc không ổn định. SÖÏ PHAÙT TRIEÅN KHKT CUÛA MYÕ SAU CHIEÁN TRANH .Sau CTTG II neàn kinh teá phaùt trieån nhanh choùng.Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy Giới thiệu sơ lƣợc về nƣớc Mĩ.Myõ laø nöôùc khôûi ñaàu cuoäc caùch maïng KHKT laàn II . TÌNH HÌNH NÖÔÙC MYÕ SAU CTTG II Gv: Dùng lƣợc đồ châu Mỹ giới thiệu nƣớc Mỹ Gv: Em biết gì về nƣớc Mỹ ? diện tích. .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. SGK.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. đối ngoại phản động của Mĩ -Nhận thức rõ mối quan hệ Việt Mỹ nhằm thúc đẩy công cuộc Công nghiệp hóa.Ñaït ñöôïc nhieàu thaønh töïu trong kinh teá : Coâng nghieäp vaø quaân söï… .Tại sao nói nƣớc Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng KHKT lần II => có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu tƣ vào phát triển KHKT 27 . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Töø sau 1973 trôû laïi ñaây neàn kinh teá Myõ suy giaûm * Nguyeân nhaân: söï phaùt trieån maïnh cuûa Nhaät vaø EU. Cheânh leäch lôùn giöõa giaøu vaø ngheøo trong xaõ hoäi Myõ.2013 BÀI 8 :NƢỚC M I.

2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 => Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu => đất nƣớc không bị chiến tranh tàn phá… 2. thực hiện phân biệt chủng tộc… Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của Mỹ nhƣ thế nào ? => Phản ứng gay gắt. . Ñoái ngoaïi : Đeà ra chieán löôïc toaøn caàu nhaèm thoáng trò theá giôùi.1969 đƣa con ngƣời lên mặt trăng Hs : quan sát hình 16 SGK => sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại : Boom nguyên tử. Trung Quoác 1945-1960. trieàu tieân 1950-1953. Thaønh laäp caùc khoái quaân söï ( NATO ) vaø thieát laäp theá giôùi ñôn cöïc. tên lửa. Ban haønh moät loaït ñaïo luaät phaûn ñoäng.Hãy nêu những thành tựu đạt đƣợc của Mỹ trong lĩnh vực KHKT ? => 2. choáng phaù caùc nöôùc XHCN vieän trôï loâi keùo khoáng cheá caùc nöôùc phuï thuoäc. Cuba 1959-1960. cách mạng xanh trong nông nghiệp => Chinh phục vũ trụ 7. tìm ra nhiều nguồn năng lƣợng mới ( nguyên tử. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI VAØ ÑOÁI NGOAÏI CUÛA MYÕ 1.1946 sáng chế ra máy tính điện tử. Gv: Nhieàu naêm trôû laïi ñaây Myõ tieán haønh nhieàu chính saùch nhaèm xaùc laäp traät töï theá giôùi môùi do Myõ daãn ñaàu nhöng giöõa tham voïng vaø thöïc teá vaãn coøn moät khoaûng caùch khaù xa. đời sống nhân dân có nhiều thay đổi nhanh chóng. Ñoái noäi : Hai Ñaûng Daân chuû vaø Coäng hoaø thay nhau caàm quyeàn nöôùc Myõ. Nhân dân phản đối gay gắt. Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ nhƣ thế nào ? => Môû roäng vaø baønh tröôùng xaâm löôïc treân theá giôùi. phong trào chống đối mạnh mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào phản đối chiến tranh ở Việt Nam. máy bay và các loại vũ khí khác … Hoạt động 3 Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội của Mỹ ? => Đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công đoàn và đính công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản ) => Đàn áp phong trào công nhân. Vieät Nam 28 + Công cụ sản xuất mới + Nguồn năng lƣợng mới + Vật liệu mới + Cách mạng giao thông vận tải + Sản xuất vũ khì hiện đại => Mỹ không ngừng tăng trƣởng. mặt trời …) => Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp. máy tự động. Gv: Theo em töø sau CTTG II Myõ ñaõ gaây chieán vôùi nhöõng quoác gia naøo ? => Nhaät 1945. III.

MỤC TIÊU BÀI HỌC: Ngày soạn : Ngày giảng : § 9 :NHẬT BẢN Giúp HS nắm đƣợc : -Từ nƣớc bại trận. đứng thứ II thế giới -Những nguyên nhân làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển. 29 . soạn bài mới Tuần 11 Tiết 11 I. Apgaxixtan 2001 cho ñeán nay.2013 1961-1975. Namtö 1999-2000. Củng cố: -Vì sao Mĩ là nƣớc giàu mạnh nhất? -Nêu những thành tựu Phát triển KH-KT? 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Nhật Bản vƣơn lên trở thành siêu cƣờng về Kinh tế . Iraéc 2003 ñeán nay … 4.Dặn dò: Học bài cũ.

. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. xicôcƣ.Diện tích 377 906 km2 . liên tƣởng II. YÙ nghóa caûi caùch : 30 . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: dùng lƣợc đồ châu Á giới thiệu nƣớc Nhật Bản Gv: Em biết gì về đất nƣớc này ? .Quân sự ? NỘI DUNG I. Hônxin Gv: Mỹ chiếm đóng Nhật Bản nhƣng vẫn duy trì chế độ thiên hoàng.. tröøng trò toäi phaïm chieán tranh.2013 -Mối quan hệ Việt . SGK. thaát nghieäp thieáu löông thöïc ….Kinh tế ? . chính quyền tiến hành cải cách dân chủ dẫn đến sự chuyển biến sâu sắc : Chuyển từ chế độ chuyên chế sang dân chủ là nguyên nhân tạo nên nhân tố thần kì trong sự khôi phục và phát triển kinh tế Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ? . Kinh tế : 1946-1949 caûi caùch ruoäng ñaát. Giaûi theå caùc coâng ty ñoäc quyeàn.Điều kiện tự nhiên .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.ñaát nöôùc bò quaân ñoäi nöôùc ngoaøi chieám ñoùng. maát heát thuoäc ñòa. ban haønh caùc quyeàn töï do daân chuû. ñaát nöôùc bò chieán tranh taøn phaù naëng neà. bản đồ thế giới. phân tích.Ổn địnhlớp: Sĩ số 17 vắng 2. TÌNH HÌNH NHAÄT BAÛN SAU CHIEÁN TRANH .. . tranh ảnh có liên quan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Chính trị ? . Kiểm tra bài cũ: -Vì sao Mĩ là nƣớc ghiàu mạnh nhất? -Nêu những mặt trái của sự Phát triển KH-KT? 3.Sau chieán tranh Nhaät tieán haønh haøng loaït caûi caùch daân chuû: Chính trị : 1946 ban haønh Hieán Phaùp môùi. giaûi giaùp löïc löôïng vuõ trang. Quân sự : xoaù boû chuû nghóa quaân phieät.Nhật từ những năm 90 đến nay -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. thanh lọc chính phuû.Laø nöôùc baïi traän. so sánh. ( Gồm 6800 hòn đảo cấu tạo nên) Gv: Em hãy cho biết tình hình nƣớc Nhật sau CTTG II ? => 13 triệu ngƣời thất nghiệp => Sản lƣợng lúa đạt 2/3 trung bình của các năm => Sản xuất công nghiệp 10% năm chỉ còn ¼ => Lạm phát tăng => chủ quyền đất nƣớc chỉ còn trên 4 hòn đảo: Hôccaiđô. kiuxiu. *.Dân số 127 460 000 ngƣời ( 2006) .

tieát kieäm … 2.2013 Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ? Chuyeån ñaát nöôùc töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä daân chuû taïo neân söï phaùt trieån thaàn kì veà kinh teá.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . NHAÄT BAÛN KHOÂI PHUÏC VAØ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ SAU CHIEÁN TRANH Hoạt động 2: Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển nhƣ thế nào ? => Tổng sản phẩm quốc dân từ 1950-1968-19731989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ USD vƣơn lên đứng thứ II TG sau Mỹ => 1990 thu nhập bình quân trên đầu ngƣời đạt 23796 USD năm vƣợt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau Thuỵ Sĩ => Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II TG sau Mỹ. đƣờng sắt. Ñoái noäi : ngân sách … Chuyeån töø cheá ñoä chuyeân cheá sang cheá ñoä töï do daân Hoạt động 3 : chuû. Khoù khaên : Đaát nöôùc ngheøo taøi nguyeân. đứng đầu thế giới về tàu biển. Ñoái ngoaïi : . II. Ñaàu nhöõng naêm 90 suy thoaùi keùo daøi. Ñeán nhöõng naêm Nhật 70 trôû thaønh moät trong ba trung taâm kinh teá taøi chính cuõa Theá giôùi. thâm hụt 1. Heä thoáng quaûn lyù cuûa nhaø nöôùc coù hieäu quaû. CHÍNH SAÙCH ÑOÁI NOÄI Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lƣu VAØ ÑOÁI NGOAÏI NHAÄT BAÛN suy thoái kinh tế nhƣ : tốc độ tăng trƣởng KT SAU CHIEÁN TRANH chậm lại. Nhaø nöôùc ñeà ra chieán löôïc phaùt trieån naêng ñoäng coù hieäu quaû. hàng hoá Nhật có mặt khắp các nƣớc trên TG… Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì nền kinh tế Nhật ? Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một số khó khăn nhất định. xe máy. Ngöôøi lao ñoäng ñöôïc ñaøo taïo chu ñaùo caàn cuø. bò Myõ vaø phöông Taây caïnh tranh gaây gaét. III. 1. nhiều công ti lớn phá sản. hàng điện tử và trở thành 3 trung tâm kinh tế lớn TG. thieáu löông thöïc. Gv: Chính sách đối nội của Nhật nhƣ thế nào ? 31 2. Caùc Ñaûng hoaït ñoäng coâng khai. Dự trữ vàng và ngoại tệ vƣợt Mỹ. ôtô. thép. Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ? HS : Trả lời => * Nguyeân nhaân : Nhôø truyeàn thoáng vaên hoaù giaùo duïc laâu ñôøi . Thuaän lôïi : Kinh teá taêng tröôûng nhanh choùng nhôø nhöõng ñôn ñaëc haøng cuûa Myõ trong 2 cuoäc chieán tranh Trieàu Tieân vaø Vieät Nam.

Dặn dò: Học bài cũ. taäp trung phaùt trieån => Kí hiệp ƣớc an ninh Mỹ + Nhật : cho phép kinh teá. soạn bài mới Tiết 12 Ngày soạn : Ngày giảng : § 10 : CÁC NƢỚC TÂY ÂU I.1951 kí hieäp öôùc an ninh Myõ + Nhaät. Thi haønh Gv:Chính sách đối ngoại của Nhật là nhƣ thế nào chính saùch ñoái ngoaïi meàm ? moûng. buôn bán viện trợ kinh tế cho các nƣớc đang phaùt trieån nhö Vieät Nam qua nguoàn quyõ ODA 4. trao đổi. 8. Củng cố: -Ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật Bản? -Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Phát triển? 5.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .9. quân đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật => Thi hành chính sách mềm mỏng.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Giúp HS nắm đƣợc-Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh 32 .2013 Hoaøn toaøn leä thuoäc vaøo Myõ.

quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của liên minh Châu Âu -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.Sau CTTG II bò chieán tranh taøn phaù naëng neà . . phân tích và tổng hợp II. Hs: dựa vào SGk trả lời Gv: Để khôi phục kinh tế các nƣớc Tây Âu đã làm gì ? Hs=> nhận viện trợ kinh tế của Mỹ theo “kế hoạch phục Hƣng Châu Âu”. Qua đó các nƣớc Tây Âu tuân theo 1 số điều kiện do Mỹ đặt ra : không đƣợc tiến hành quốc hữu hóa xì nghiệp.Italia : SX công nghiệp giảm 30% SX nông ngiệp chỉ dáp ứng 1/3 nhu cầu lƣơng thực trong nƣớc.2013 -Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nƣớc Tây Âu đã đi đầu -Nhận thức đƣợc mối quan hệ.Ổn định lớp: Sĩ số 17 Vắng 2. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. tranh ảnh có liên quan.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Kiểm tra bài cũ: -Nêu ý nghĩa của những cải cách của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ II? -Nguyên nhân nào dẫn đến sự Phát triển thần kì của Nhật Bản? 3. những nguyên nhân đƣa đến sự liên kết khu vực của Tây Âu và quan hệ của các nƣớc Tây Âu và Mĩ từ sau C. hạ thuế quan đói với hàng hóa do Mỹ nhập vào.tranh thế giới thứ II -Quan hệ Việt Nam với Tây Âu đƣợc thiết lập và ngày càng Phát triển từ năm 1990 -Biết sử dụng bản đồ. 33 NỘI DUNG I. Gv: Kế hoạch Macsan đƣợc thực hiện nhƣ thế nào? Hs => tiến hành từ 1948-1951 tổng số tiền là 17 tỉ USD. bản đồ các nƣớc Tây Âu.Ñeå khoâi phuïc kinh teá hoï phaûi chaáp nhaän keá hoaïch Macsan do Myõ ñeà ra daãn ñeán Taây Âu leä thuoäc vaøo Myõ. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Pháp : SX công nghiệp giảm 38% SX nông nghiệp giảm 60% so với trƣớc chiến tranh . gạt những ngƣời cộng sản ra khỏi chình phủ. TÌNH HÌNH CHUNG . SGK. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Dùng bản đồ TG giới thiệu các nƣớc Tây Aâu Gv: Tình hình các nƣớc Tây Aâu sau CTTG II nhƣ thế nào ? Gv: Nêu những số liệu chứng minh ? .

Kinh tế Tây Đức phát triển nhanh chóng. Gv: Nguyên nhân nào đƣa đến nƣớc Đức thống nhất ? Hs : Liên Xô lâm vào khủng hoảng cộng với sự II. xóa bỏ cải cách tiến bộ đã thực hiện trƣớc đây.Xu höôùng môùi ôû Taây Aâu trong thôøi kì naøy laø Hoạt động 2: Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hƣớng mới Tây lieân keát kinh teá caùc nöôùc trong khu vöïc. tiến hành chạy đua vũ trang chống lại Liên Xô và các nƣớc XHCN Đông Âu => Hà Lan : Inđônêxia 11.3. Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ giữa Tây Aâu và Mỹ nhƣ thế nào ? Gv: Macsan là ngƣời nhƣ thế nào? => Viên tƣớng năm sao nƣớc Mỹ (1880-1959) lúc đó đang giữ chứng ngoại trƣởng Mỹ tại Tây Âu Gv: Chính sách đối ngoại Tây Âu sau CTTG nhƣ thế nào ? Hs : Tiến hành xâm lƣợc lại và thống trị các nƣớc thuộc địa.1949) .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ngăn cản các phong trào của công nhân và dân chủ. tieán haønh chaïy ñua vuõ trang… .Kinh teá Taây Ñöùc phaùt trieån nhanh choùng.3. Âu là gì ? Hs : Xu hƣớng mới ở Tây Aâu trong thời kì này là .1957 coäng ñoàng kinh teá Chaâu Aâu ra ñôøi 34 .1949. tham gia khối quân sự chung gọi tắc là NATO 4.1949 ) vaø CHDC Ñöùc ( Ñoâng Ñöùc 10.1945 => Nhƣng tất cả đều thất bại Gv: Tình hình nƣớc Đức sau chiến tranh nhƣ thế nào? Hs : Sau chiến tranh nƣớc Đức chia làm hai miền : CHLB Đức ( Tây Đức 9.2013 Đó là kế hoạch do Mỹ đƣa ra.25.1945 => Anh : Mã Lai 9. Thành viên) Gv: Sự liên kết diễn ra nhƣ thế nào? .10.1949 ) và CHDC Đức ( Đông Đức 10. SÖÏ LIEÂN KEÁT KHU phát triển của CHLB Đức luôn trội hơn CHDC VÖÏC Đức.1951 coäng ñoàng than theùp Chaâu Aâu ra ñôøi ( 6 liên kết kinh tế các nƣớc trong khu vực.1949.Sau chieán tranh nöôùc Ñöùc chia laøm hai mieàn : CHLB Ñöùc ( Taây Ñöùc 9. .1990 nöôùc Ñöùc taùi thieát thoáng nhaát goïi taéc laø CHLB Ñöùc.1949) .1945 => Pháp : Đông Dƣơng 9. * Ñoái ngoaïi: Tieán haønh xaâm löôïc laïi vaø thoáng trò caùc nöôùc thuoäc ñòa.4.1957 coäng ñoàng naêng Hs : Thành lập các tổ chức cộng đồng löôïng nguyeân töû thaønh laäp ( 6 Thành viên) Gv: Cung cấp thêm phần tƣ liệu quá trình thành lập . -Ngaøy 3. tham gia khoái quaân söï chung goïi taéc laø NATO 4. về phìa Chình quyền các nƣớc Tây Âu đã làm gí? Hs : Giai cấp tƣ sản thu hẹp các quền tự do dân chủ.

soạn bài mới Tiết 13 Chƣơng IV Ngày soạn : Ngày giảng: QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ 1945 ĐẾN NAY Bài 11 :TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.1.MỤC TIÊU BÀI HỌC: Hs nắm đƣợc: -Sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau chiến tranh thế giới thứ 2 và hệ quả của nó nhƣ sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc. töï do löu thoâng buoân baùn.7. 4.Dặn dò: Học bài cũ. xoaù boû haøng raøo thueá quan. Củng cố: -Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết kinh tế Châu Âu? -Vì sao các nƣớc Tây Âu có xu hƣớng liên kết với nhau? 5.1991 ñoåi teân thaønh lieân minh Chaâu Aâu .2013 liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành đồng tiền chung EURO. ( goïi taét laø EEC ) . tình trạng “Chiến tranh lạnh”đối đầu giữa hai phe -Tình hình thế sau Chiến tranh lạnh: những hiện tƣợng mới và xu thế Phát triển của thế giới hiện nay -Hs biết khái quát toàn cảnh thế giới nửa sau thế kỉ XX với những diễn biến phức tạp và cuộc Đ. 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .tranh gay gắt vì những mục tiêu: Hoà bình thế giới.1999 ñoàng EURO ñöôïc phaùt haønh. * Muïc tieâu : Hình thaønh thò tröôøng chung.1957 coäng ñoàng Chaâu Aâu EEC ra ñôøi ñeán thaùng 12. độc lập dân tộc và hợp tác Phát triển 35 . Gv: Kết hợp lƣợc đồ hình 21 SGK minh hoạ Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Âu laø gì ? => Thoaùt khoûi söï aûnh höôûng cuûa Myõ.

rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy. SGK. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. tại đâu CTTG II sắp bƣớc vào giai đoạn kết thúc.2013 -Có thói quen quan sát và sử dụng bản đố thế giới.lin : Chủ tịch hội đồng bộ trƣởng Liên Xô => I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị 2.Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ . tranh ảnh có liên quan. Anh.1946 Châu Á. Liên Xô . Hs : Xem trƣớc bài ở nhà III.Hội nghị I-an-ta diễn ra Hs: quan sát hính 22 từ trái sang phải từ4. .11/12. Châu Âu. Hoàn cảnh: Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI 1. 2. Kiểm tra bài cũ: -Hãy cho biết mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết Tây Âu? -Nguyên nhân hình thành các khối liên kết? 3. Nhiệm vụ : Duy trí hoà bính và an ninh thế giới. Nội dung : Gv: Trính bày nội dung hội nghị ? Phân chia lại khu vực ảnh hƣởng Hs: Dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời Gv: => Thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Việt Nam của 2 cƣờng quốc lớn Mỹ và Liên Xô đối với nƣớc Đức.4. thúc đẩy phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các nƣớc trên thế giới trên cơ sở tôn trọng chủ quyền bính đẳng giữa các quốc gia và nguyên tắc dân tộc tự Gv: Em hãy nêu vai trò của LHQ đối với cộng quyết của các nƣớc trên thế giới. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ? NỘI DUNG I.Sớcsơn : Thủ tƣớng Anh quốc gia : Mỹ. khái quát L. SỰ THÀNH LẬP LHQ Hoạt động 2: Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào. nhiệm vụ là .1945 hội nghị đại biểu 50 Giữ gín hoà bính và an ninh thế quốc gia họp tại Sanphranxico ( Mỹ ) thông qua giới.4-26.Ra đời trong lòng hội nghị I-anta gì ? 1. với mục đìch là gí ? .sử II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Những quyết định trên hính Gv: Thế nào là trật ựt thế giới 2 cực ? => do hai cƣờng quốc đứng đầu mỗi cực đó là thành trật tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta LXô và Mỹ II. Vai trò : đồng thế giới ? Gv: => Từ 25. bản đồ các nƣớ Tây Âu.Xta.1945 tại Liên Xô gồm 3 . 9.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Đấu tranh chống chủ nghĩa 36 .Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.

bao => Chạy đau vũ trang. UNESCO… ) => Việt Nam gia nhập LHQ 9. tăng cƣờng hoạt động phá hoại (đảo chình ) gây chiến tranh tâm lì chống các nƣớc CNXH và Liên Xô ( nói xấu. HIV/AIDS. thành lập các khối quân sự nhƣ NATO ( Bắc chình trị.Thế giới chuyển từ đối đầu sang và các nƣớc XHCN sụp đổ. => Bao vây cấm vận kinh tế. quỹ nhi đồng UNICEP. đối thoại. . cúm gia cầm. tăng cƣờng ngân sách quân vây cấm vận kinh tế. Mỹlatinh… Hoạt động 4: IV. Giúp các nƣớc phát triển về kinh tế trong đó có Việt Nam III. thành lập các liên minh quân sự. Các cƣờng quốc chạy đua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngƣời trên thế giới vẫn còn trong tình trạng đói nghèo. đã kìch.Sau chiến tranh Mỹ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu Biểu hiện : chạy đua vũ trang.2013 hiến chƣơng và thành lập LHQ .1977 Hoạt động 3: Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ? => Sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng sâu sắc Gv: Em hiểu nhƣ thế nào về chiến tranh lạnh ? => Là chình sách thù địch về mọi mặt các nƣớc có quan hệ với Liên Xô và XHCN Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ? thực dân và chủ nghĩa Apacthai.1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng bì thự đảng cộng sản LXô gioóc-ba-chóp tuyên bố chấm dứt Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ? => Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô chiến tranh lạnh. dụ dỗ. Gv: => LHQ đã hỗ trợ VN hàng triệu đôla phát triển trên các lĩnh vực nhƣ: KT. Phi.12. CHIẾN TRANH LẠNH . bảo vệ môi trƣờng. thiên tai . THẾ GIỚI SAU Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào CHIẾN TRANH LẠNH với sự kiện là gí ? .hính thành trật tự thế giới đa cực. lôi kéo. cô lập chình trị. XH ( bệnh SARS.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cô lập về sự. mua chuộc. hăm dọa … ) => đối đầu hai khối quân sự NATO >< VASAVA Hậu quả : Thế giới luôn trong tính trạng Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gí ? căng thẳng. bệnh tật gây ra nhất là ở các khu vực Châu Á. hiện nay LHQ có khoảng 191 nƣớc thành viên Hs: Quan sát hính 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên họp quốc. Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh nhƣ thế nào ? tiến hành chiến tranh khu vực. 37 . => Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực . VH. tănng cƣờng hoạt động đại tây dƣơng ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO phá hoại ( nhất là Liên Xô và các nƣớc XHCN ) ( Trung Cận Đông ).

Daën doø: Hoïc baøi cuõ. áp dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất… => Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở thành lẻ đi sau và lạc hậu … Gv: Chẳng hạn nhƣ Việt Nam … . khu vực. Đông Nam Á … ) Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhƣng sự phát triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc. tôn giáo. SGK. Mỹlatinh.phân tích tổng hợp sự kiện lịch sử -Xác định ý luôn vƣơn lên không ngừng .Xuất hiện chiến tranh khu vực.trieån cuûa theá giôùi hieän nay? -Nhieäm vuï to lôùn cuûa ND Vieät Nam hieän nay laø gì? 5. Châu Phi. biên giới. 4.Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc trong tâm. tranh ảnh có liên quan. tôn giáo . tài liệu về thành tựu Cuộc CMKHKT lần thứ hai. Cuûng coá: -Neâu caùc xu theá trong vieäc P.kĩ thuật lần thứ hai của loài ngƣời -Rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy .phấn đấu không mệt mỏi để tiếp thu những thành tựu khoa học II.2013 => Các nƣớc lấy phát triển kinh tế làm chiến lƣợc => thế giới lại rơi vào tính trạn bất ổn định giữa các khu vực các quốc gia. Tiết 14 CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC-KĨ THUẬT TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 12 :NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC –KĨ THUẬT SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lãnh thổ .ý nghĩa lịch sử và tác động của cƣôc cách mạng khoa học. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án. Gv: Tai sao nhân loại nói nhƣ vậy ? => Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG. Tây Á. . rút ngắn khoảng cách các nƣớc giàu và nghèo..MỤC TIÊU BÀI HỌC : -Nguồn gốc những thành tựu chủ yếu . ( Nam Phi. soaïn baøi môùi CHƢƠNG V.Công cụ sản xuất mới. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 38 . sắc tộc giữa các phe phái hoặc nội chiến.

Naêng löôïng môùi : -Naêng löôïng nguyeân töû .Vaät lieäu môùi : Chaát deûo polime.Ổn định lớp : sĩ số 17 vắng 2.thuyû trieàu … -Trong noâng nghieäp ñöôïc naâêng cao 4.maùy töï ñoäng vaø -Naêng löôïng môùi ñöôïc phaùt minh ? heä maùy töï ñoäng nghieân cöùu sinh hoïc -Nhöõng vaät lieäu môùi ñöôïc phaùt 3.phaùt soùng truyeàn hình 7. -Taïo sinh saûn baèng phöông phaùp sinh saûn voâ tính (1997) -Nhöõng coâng cuï môùi cuûa moät -Baûn ñoà veà gen ngöôøi ñöôïc coâng boá(2000) cuoäc caùch maïng laø gì? 2.Chiến tranh lạnh là gì?Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ? 3.chinh phuïc vuõ 5.naêng xuaát cao 6.Hoaù cô baûn laø gì? .chaát titan naêng suaát laø gì? -Giao thoâng lieân laïc. -Nhöõõng phaùt minh ngaønh khoa hoïc -Nhöõng phaùt minh to lôùn ñaùnh daáu böôùc nhaûy voït trong Toaùn .Thoâng tin lieân laïc: ? Maùy bay sieâu aâm. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoaït ñoäng 1: -Em neâu nhöõng thaønh töïu khoa hoïc cô baûn cuûa caùch maïng khoa hoïc kó 1.Coâng cuï saûn xuaát : -Maùy tính ñieän töû .Sinh.Chinh phuïc vuõ truï : -Veä tinh nhaân taïo (1957) -Con ngöôøi ñaët chaân leân maët Hoaït ñoäng 2: -Neâu yù nghóa cuûa cuoäc caùch maïng traêng(1969) II.2013 1. Kiểm tra bài cũ: .Caùch maïng xanh: truï laø nhöõng thaønh töïu nhö theá naøo Taïo gioáng môùi .NHÖÕNG THAØNH TÖÏU CHUÛ YEÁU CUÛA CUOÄC CAÙCH MAÏNG KHOA HOÏC –KÓ THUAÄT : .Lí .gioù.Khoa hoïc cô baûn : thuaät laàn II. -Nhöõng kó thuaät ñöôïc öùng duïng vaøo thöïc tieãn vaø aûn xuaát phuïc vuï cuoäc soáng .Bài soạn Lịch Sử 9 III.YÙ nghóa vaø taùc ñoäng: khoa hoïc –kó thuaät ? 1.taøu hoaû toác ñoä .YÙ nghóa : -Ñaùnh daáu moác lòch söû tieán hoaù cuûa vaên minh nhaân loaïi -Thay ñoåi to lôùn trong cuoäc soáng con ngöôøi -Möùc soáng con ngöôøi naâng cao 39 NỘI DUNG I.naêng löôïng minh ? maët trôøi. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Năm học 2012 .

SGK. tranh ảnh có liên quan. CHUẨN BỊ : Gv : Giáo án.xuaát hieän nhöõng beänh hieåm ngheøo 4. tài liệu về Lịch sử thế giới từ 1945 đến nay.2013 -Lao ñoäng noâng-coâng nghieäp -Haäu quaû cuoäc caùch maïng ñeán con giaûm. Daën doø: -Laøm baøi taäp .hoïc baøi -Chuaån bò baøi môùi Hoïc baøi cuõ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . triển của thế giới hiện nay -Nhận thức đƣợc cuộc Đ. diễn biến. kết quả và nguyên nhân của chúng II. phân tích và tổng hợp giữa các chƣơngbài mà HS đã học. độc lập dân tộc. sử: Bối cảnh xuất hiện.sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (2000) -Nắm đƣợc những nét nổi bật nhất và cũng là nội dung chủ yếu chi phối tình hình thế giới từ 1945 đến nay -Thấy đƣợc xu thế P. soaïn baøi môùi Tiết 15 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY I.MỤC TIÊU BÀI HỌC: -Giúp HS củng cố kiến thức đã học về L. Tập dƣợt phạn tích các sự kiện theo quá trình L. dân chủ tiến bộ và CN ĐQ cùng các thế lực phản động -Sự quan hệ của Việt Nam trong trƣờng quốc tế -Biết rèn luyện phƣơng pháp tƣ duy.dòch vuï taêng ngöôøi? 2. Hs : Xem trƣớc bài ở nhà 40 . Tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lƣợng XHCN.Haäu quaû : -Cheá taïo vuõ khí coù söùc taøn phaù vaø huyû dieät cuoäc soáng -OÂ nhieãm moâi tröôøng naëng neà . Cuûng coá : -Nhöõng thaønh töïu khoa hoïc –kó thuaät laàn 2 -Nhöõng taùc ñoäng vaø yù nghóa leân cuoäc soáng 5.

rút ra kết luận traät töï theá giôùi hai cöïc -Mở rộng kiến thức (nếu có) -Việc thế giới chia thành hai phe là đặc trƣng bao -Thaønh töïu cuûa cuoäc trùm giai đoạn L.CAÙC XU THEÁ PHÁT Hoạt động 2: TRIEÅN CUÛA THEÁ GIÔÙI -Sự hình thành trật töï theá giôùi môùi chæ ñang NGAØY NAY trong quaù trình hình thaønh -Söï ñang hình thaønh Traät töï -HS phaûi laáy ñöôïc VD minh hoaï qua caùc theá giôùi ña cöïc baøi ñaõ hoïc -Xu theá hoaø hoaõn.Dặn dò: Học bài cũ. Phi. noäi chieán. Củng cố Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới từ sau 1945 đến nay? 5. ñe doaï nghieâm troïng hoaø bình ôû nhieàu khu vöïc 4. xây dựng trieån ñaát nöôùc cuûa AÙ. teá laøm troïng ñieåm -Nguy cô bieán thaønh xung ñoät.NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA LỊCH SỬ TỪ 1945 ĐẾN NAY -Söï hình thaønh.Bài soạn Lịch Sử 9 III. nó chi phối và CMKHKT TK XX tác động mạnh mẽ. sâu sắc đến tình hình đời sống Kinh tế. suïp ñoå cuûa CNXH -Qúa trình đấu tranh giaûi phoùng daân toäc. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. trieån K. Hãy tóm tắt ngắn gọn các mục trong bài 13 -Mục 1: phải nêu đƣợc 5 ý cơ bản -Mục 2: phải nêu đƣợc 4 ý cơ bản NỘI DUNG I. sử từ 1945-1991. Kiểm tra bài cũ: ? Thành tựu của CM KHKT? ? Nêu những mặt phải. Chính trị thế giới và quan hệ quốc tế II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Năm học 2012 .Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: HS tóm tắt nội dung bài học theo sự gợi ý sau: ? Dựa vào kiến thức đã học. Mó La tinh -Söû phát trieån kinh teá cuûa Mó-caùc nöôùc Taây Aâu vaø söï hình thaønh caùc Trung tâm kinh tế chình trị theá giôùi cuûa Nhận xét: TBCN -Lớp nhận xét nội dung bạn trình bày -Söï hình thaønh-tan raõ cuûa -G. Phát trieån. trài của CM KHKT 3. soạn bài mới 41 . nội dung bài học (bài 13). viên nhận xét. thaûo hieäp giöõa caùc nöôùc lôùn -Caùc nöôùc ñeàu laáy vieäc P.2013 1.

nội dung. giáo dục phục vụ cho chƣơng trình khai thác.Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với Thực dân Pháp đồng cảm với những cực nhọc của ngƣời lao động dƣới chế độ Thực dân phong kiến. . .Những thủ đoạn của Pháp về chính trị.Sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp.Giáo viên: 42 Ngày soạn : Ngày giảng : . II. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: . đặc điểm của chƣơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân Pháp ở Việt Nam.2013 $$$ Tiết 16 Phần hai: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chƣơng I : Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến nay BÀI 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT I. văn hóa. CHUẨN BỊ: . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nguyên nhân.

? Pháp còn tập trung trồng các loại cây nào ? + Xây dựng các cơ sở công nghiệp ? Trong công nghiệp Pháp chú trọng phát triển nhẹ. . ngành nào ? ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác than ? ? Ngoài than Pháp còn khai thác những kim loại nào ? ? Pháp còn mở thêm một số cơ sở công nghiệp ? Tại sao Pháp lại mở rộng các cơ sở sản xuất này ? .Công nghiệp: minh). hại đó ? ? Pháp khai thác lần 2 ở Đông Dƣơng và ở Việt Nam nhằm mục đìch gì ? ? Để tiến hành khai thác ở Việt Nam Pháp đã đầu tƣ vào ngành kinh tế nào ? ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ nhiều vào nông nghiệp ? ? Pháp tập trung trồng các loại cây nào ? (Giáo viên: Giới thiệu trên bản đồ). ? Thƣơng nghiệp Pháp đã làm gì ? ? Tại sao Pháp lại đánh thuế nặng nhƣ vậy ? 43 .Nông nghiệp: Chủ yếu trồng cao su.Học sinh: Học và Đọc theo SGK.CHƢƠNG TRÌNH KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ HAI CỦA THỰC nƣớc Pháp nhƣ thế nào ? DÂN PHÁP: GV: Khái quát ? Tƣ bản Pháp đã làm gì để bù vào những thiệt . Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: ? Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất tình hình I. + Lƣợc đồ về nguồn lợi của Thực dân Pháp trong cuộc khai thác lần 2. Kiểm tra bài cũ: ? Em hãy cho biết những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại (1945 đến nay) ? Xu thế chung của thế giới hiện nay là gì ? 3.2013 + Nghiên cứu soạn bài. + Chủ yếu khai thác mỏ. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng các hàng hóa nhập vào nƣớc ta. ? Tại sao Pháp lại chủ yếu trồng cao su ? (Chứng . III. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.

thất nghiệp. gì ? Mục đìch ? + Hạn chế mở trƣờng. + Tuyên truyền chính sách “Khai hóa”.Pháp đã làm + Thi hành chính sách nô dịch. phong kiến áp bức. Giai cấp tƣ sản: III. .Dễ bị phá sản.Bóc lột kinh tế.hính sách thuế: Đánh nặng. ? Trong thời gian này giai cấp nào là đông hơn ? ? Cuộc sống của họ ra sao ? 44 4. Pháp có chính sách gì ? .Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các công ty. vốn lớn  quyền lợi lớn).Lợi dụng triệt để bộ máy thống trị ở ở nông thôn ? nông thôn. thời gian này ? Mục đìch của Pháp ? Đời sống VĂN HÓA GIÁO DỤC của nhân dân ta ra sao ? . ? Pháp còn bóc lột ta ở mặt nào ? ? Em có nhận xét gì về kinh tế Việt Nam trong II. ? Mục đìch của những việc làm này ? ? Tại sao Pháp lợi dụng triệt để bộ máy thống trị . XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HÓA . ? Em có nhận xét gì về những chính sách này ? .Giao thông vận tải: Đầu tƣ và phát ? Tại sao Pháp lại đầu tƣ và phát triển vào giao triển. bóc lột  cơ cực. ? Xã hội Việt Nam phân hóa thành mấy giai cấp. (Góp vốn.Chính trị: Chia để trị.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ? Thái độ chính trị của họ nhƣ thế nào ? . tôn giáo.2013 ? Giao thông vận tải. Giai cấp địa chủ phong kiến: là những giai cấp nào ? .Pháp đã thi hành chính sách gì ? tộc.Ngày càng đông: Mại bản.Cấu kết chặt với Pháp.? Về văn hóa. 1.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ. chia rẽ dân ? Về chính trị . thông vận tải ? ? Pháp đã can thiệp vào các ngân hàng ra sao ? . ? Việc làm đó nhằm mục đìch gì ? (Chỉ huy các ngành kinh tế). Tiểu tƣ sản: giai cấp nào ? . . Giai cấp nông dân: (90%) bị thực dân.Tăng nhanh về số lƣợng. giáo dục: (Thâm độc). giáo dục ở Việt Nam trong thời gian này ? (Thâm độc). Dân tộc. đàn áp về chính trị. giáo dục . ? Các ngành kinh tế phát triển cho ra đời thêm 3.Văn hóa. ? Giai cấp này có thái độ chính trị ra sao ? ? Em có nhận xét gì về giai cấp này ? ? Giai cấp này có đặc điểm gì ? ? Đƣợc phân hóa ra sao ? 2. ? Tại sao chúng lại hạn chế mở trƣờng học ? ? Em có nhận xét gì về các chính sách văn hóa. xí nghiệp lớn. ? Tại sao họ lại dễ bị phá sản ? (Tại sao Pháp chèn ép ?).

Giai cấp công nhân: . ? Em có nhận xét gì về cuộc sống của giai cấp . ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị * Luyện tập: của mỗi giai cấp ra sao ? (Học sinh thảo luận). + Chân dung: Phan Bội Châu.Giáo viên: + Nghiên cứu soạn bài. Củng cố: GV khái quát nội dung chình của bài. 5. 4.Rèn luyện kỹ năng trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 45 .Tăng cả số lƣợng.Thừa kế truyền thống yêu nƣớc. chất lƣợng. ..Học sinh: Học + Đọc theo SGK. phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hƣởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam. họ làm việc nhƣ thế nào ? 5. tiểu tƣ sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925. CHUẨN BỊ : . Phan Chu Trinh. Dặn dò: Học – Soạn bài mới Tiết 17 Ngày soạn : Ngày giảng : BÀI 15 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925) I. II.2013 ? Giai cấp công nhân trong thời gian này ra sao ? ? Tại sao họ lại tăng . . III.Cách mạng tháng Mƣời Nga 1917 thành công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nƣớc Xô Viết đầu tiên.Nét chính trong phong trào đấu tranh của tƣ sản dân tộc. . này ? .Bị 3 tầng áp bức bóc lột. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh nắm đƣợc: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

phong trµo c¸ch lan réng kh¾p thÕ giíi: m¹ng thÕ giíi ®· cã nh÷ng biÕn ®æi g× ? ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø + Th¸ng 3/1919 Quèc tÕ nhÊt.Sau chiÕn tranh thÕ nhÊt phong trµo d©n téc. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN .thÕ nµo ®èi víi c¸ch vµ phong trµo c«ng nh©n ph-¬ng T©y g¾n bã mËt m¹ng ViÖt Nam ? thiÕt víi nhau.s¶n d©n tranh g× ? téc: (N¨m 1923 chèng ®éc quyÒn xuÊt . nh÷ng sù kiÖn nµo ? + 12/1920 §¶ng céng s¶n Ph¸p ra ®êi .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . d©n giíi thø nhÊt. trªn thÕ giíi ®· diÔn ra céng s¶n ra ®êi.s¶n nh»m môc ®Ých g× ? ? Giai cÊp t.Phong trµo gi¶i phãng ? Nh÷ng sù kiÖn ®ã ®· cã ¶nh d©n téc ë ph-¬ng §«ng h-ëng nh. Ổn định lớp: Sí số 17 vắng 2. phong chñ ë n-íc ta ph¸t triÓn nh. . . + Th¸ng 7/1921 §¶ng céng s¶n Trung Quèc ra ®êi. Hoạt động 2: CHỦ CÔNG KHAI (1919-1925) ? Sau chiÕn tranh thÕ giíi thø .Lª Nin vµo ViÖt Nam. Kiểm tra bài cũ: ? Xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã phân hóa nhƣ thế nào ? Thái độ chính trị của các giai cấp ? 3. bµi trõ ngo¹i 46 II. néi hãa.N¨m 1921: ChÊn h-ng c¶ng lóa g¹o cña Ph¸p). Dạy bài mới : PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I.trµo ®Êu tranh d©n chñ thÕ nµo ? ph¸t triÓn m¹nh mÏ.2013 1. t.T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho viÖc truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c .s¶n d©n téc ®· ph¸t ®éng c¸c phong trµo ®Êu * Giai cÊp t. thu ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp hót nhiÒu tÇng líp nh©n d©n tham gia. ẢNH HƢỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG MƢỜI NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI Hoạt động 1: ? D-íi ¶nh h-ëng cña c¸ch m¹ng -Phong trµo c¸ch m¹ng th¸ng 10 Nga.

2.Th¸ng 8/1925 cuéc b·i ? Cuéc b·i c«ng Ba Son cã ®iÓm c«ng cña c«ng nh©n Ba g× míi trong phong trµo ®Êu Son. t. tiÕn bé nµo ? (Môc ®Ých: Kªu gäi quÇn chóng ®Êu tranh).thÕ nµo ? .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Êu trÜ). tranh ®iÓn h×nh cña c«ng nh©n D-¬ng ViÖt Nam (1919-1925) ? . H¶i ? Em h·y tr×nh bµy c¸c cuéc ®Êu Néi. ? Trong c¸c ho¹t ®éng nµy tiªu biÓu lµ ho¹t ®éng nµo?(Nªu nh÷ng ho¹t ®éng tiªu biÓu ?) ? Mang tÝnh chÊt g× ? (Xèc næi.s¶n mang tÝnh chÊt g× ? ? Giai cÊp tiÓu t.Bèi c¶nh: nh÷ng tÇng líp nµo trong x· héi .N¨m 1922: C«ng nh©n B¾c kú ®Êu tranh ®ßi nghØ ngµy chñ nhËt.Trong n-íc: + Phong ? Trong ®Êu tranh c¸c tæ chøc trµo ®Êu tranh cßn lÎ chÝnh trÞ nµo cña hä ®-îc xuÊt tÎ tù ph¸t nh-ng ý thøc hiÖn ? Hä ho¹t ®éng d-íi nh÷ng giai cÊp cao h¬n. ? Phong trµo d©n téc d©n chñ (1919-1925) cã nh÷ng mÆt tÝch cùc g× ? ? H¹n chÕ ? ? Phong trµo c«ng nh©n n-íc ta trong mÊy n¨m ®Çu sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ®· ph¸t triÓn trong bèi c¶nh nh. ®Ých g× ? ? §Ó giµnh quyÒn lîi cho m×nh .2013 ? C¸c cuéc ®Êu tranh nh»m môc hãa.ThÕ giíi: ¶nh h-ëng ? cña phong trµo thuû thñ (Hä ®· cã nh÷ng häat ®éng d-íi Ph¸p vµ Trung Quèc. h×nh thøc nµo ? + N¨m 1920 ? Hä ®· xuÊt b¶n nh÷ng tê b¸o C«ng héi bÝ mËt ra ®êi.s¶n gåm 1.DiÔn biÕn: N¨m 1924: NhiÒu cuéc b·i c«ng næ ra ë Hµ Nam §Þnh. tranh cña c«ng nh©n n-íc ta sau chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt ? (Phong trµo ®· kÕt hîp ®Êu 47 .Môc ®Ých: Bªnh vùc hä cßn cã nh÷ng viÖc lµm ? quyÒn lîi cho giai cÊp ? Cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp m×nh. h×nh thøc nµo ?) .

Phong trµo ph¸t triÓn sau chiÕn tranh thÕ giíi thø sæi næi h¬n: C¸c cuéc nhÊt ? ®Êu tranh cô thÓ næ ra tõ B¾c ®Õn Nam. C«ng nh©n ®Êu tranh kh«ng chØ vÒ III. chÝnh trÞ ngµy cµng ph¸t triÓn thÓ ? C¨n cø vµo ®©u ®Ó kh¼ng ®Þnh hiÖn qua cuéc b·i c«ng phong trµo c«ng nh©n n-íc ta cña c«ng nh©n Ba Son.2013 tranh kinh tÕ (T¨ng l-¬ng. Tiết 18 48 Ngày soạn : Ngày giảng : .ChuyÓn tõ ®Êu tranh kinh tÕ sang kÕt hîp gi÷a ®Êu tranh kinh tÕ vµ ®Êu tranh chÝnh trÞ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 5. Củng cố: GV khái quát những nét chình của bài. Môc ®Ých ®Êu tranh  ý thøc giai cÊp cña phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn nhanh chãng.  Chøng tá b-íc ph¸t triÓn cao h¬n cña phong trµo c«ng nh©n sau chiÕn tranh.Phong trµo ®Êu tranh ®Êu tranh tõ tự phát sang tự giác cña c«ng nh©n (1919Hoạt động 3: 1925) tuy ®Êu tranh cßn ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ phong lÎ tÎ mang tÝnh chÊt tù ph¸t nh-ng ý thøc giai trµo c«ng nh©n (1919-1925) ? cÊp. ph¸t triÓn lªn mét b-íc cao h¬n . 4. Dặn dò: Học bài – soạn bài mới. PHONG TRÀO ĐẤU TRANH quyÒn lîi cña m×nh mµ cßn thÓ CÔNG NHÂN hiÖn t×nh ®oµn kÕt víi c«ng (1919-1925) nh©n vµ nh©n d©n lao ®éng Trung * LuyÖn tËp: Quèc  Mèc ®¸nh dÊu phong trµo . gi¶m giê lµm) víi chÝnh trÞ (ñng hé c¸ch m¹ng Trung Quèc). .§Êu tranh cã tæ chøc h¬n “C«ng héi” bÝ mËt (Sµi Gßn).

Các bạn khác nhận xét. giáo án. Dạy bài mới: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Gv: Yêu cầu HS trính bày khái quát tính Chƣơng I : Liên Xô và các nƣớc hình Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ sau Đông Âu sau chiến tranh thế giới 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ thứ II. Hính thành khả năng phân tìch khái quát. II. GV? : Em hay cho biết tính hính Liên Xô và các nƣớc Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX. các tài liệu tham khảo có liên quan đến kiến thức trong HKI. XX HS : Trính bày các bạn khác nhận xét. tổng hợp sự kiện lịch sử . phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa. GV : cho HS làm việc theo nhóm : Nhóm 1 : Các nƣớc Đông Nam Á 49 . Chƣơng II : Các nƣớc Á-Phi-Mỹ GV: Yêu cầu HS trính bày Phong trào giải La-Tinh từ 1945 đến nay. Có thói quen tự tổng hợp kiến thức sau khi đã học. III. Giúp GV kiểm tra đƣợc kiến thức của học sinh thông qua quá trính giảng dạy để có kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dƣỡng học sinh khá giỏi phù hợp. GV chốt kiến thức chuyển sang chƣơng II. Kiểm tra bài cũ : GV : em hãy cho biết sự ảnh của Cách mạng Tháng Mƣời Nga và phong trào cách mạng thế giới đối với cách mạng Việt Nam nhƣ thế nào? GV: Em hãy trính bày phong trào đấu tranh của công nhân giai đoạn (1919 1925). MỤC TIÊU BÀI HỌC Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học trong HKI. CHUẨN BỊ : Gv : Sách giáo viên. 3. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2. HS : Phát biểu ý kiến. sau đó giáo viên chốt lại kiến thức. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Hs : chuẩn bị bài trƣớc ở nhà. HS: Trả lời tƣơng tƣ nhƣ cau hỏi trƣớc.2013 ÔN TẬP HỌC KỲ I I.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Nhóm 2 : Các nƣớc Châu Á Nhóm 3 : Các nƣớc Châu Phi Nhóm 4 Các nƣớc Châu Mỹ La-tinh. GV Phân nhóm tƣơng tự nhƣ câu hỏi trƣớc. trọng tâm là hai khối liên minh NATO và khối liên minh VACSAVA chay đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh. BT1 trang 20/SGK. GV : yêu cầu hoọc sinh nắm vững nhƣng phát minh vĩ đại trong cuộc cách mạng này cũng nhƣ nguyên nhân và ý nghĩa của nó. Bản Nhóm 5&6 chịu trách nhiệm về các nƣớc Tây Âu Chƣơng V : cuộc cách mạng Đối với chƣơng này Gv càn cho HS lƣu ý KHKT từ 1945 đến nay. Các nhóm trính bày có sự bổ sung của Chƣơng III : Mỹ. Các bài tập : BT2 trang 8/SGK. Lớp chia thành 6 nhóm Nhóm 1&2 : chịu trách nhiệm về nƣớc Mỹ Chƣơng IV : Quan hệ Quốc Tế từ Nhóm 3&4 chịu trách nhiệm về nƣớc Nhật 1945 đến nay. BT trang 35/SGKBT2 trang40?SGK. Nhật. $$$ Tiết 18 50 Ngày soạn : Ngày giảng : .. 1.Củng cố : GV : Lƣợc một số bài trong các bài đã học từ đầu năm đến giờ cho một vài học sinh lên bảng làm các bạn khác ở dƣới nhận xét sau đó giáo viên chốt lại. làm bài chuẩn bị cho thi HKI.Dặn dò : Các em về nhà học bài. về vấn đề phân cực của thế giới sau chiến tranh thế giới lần thứ 2... Tây Âu từ nhóm khác sau đó có sự tổng hợp của thầy! 1945 đến nay. 2.

a. d. vận dụng kiến thức vào bài học.1959 c. Rạng Đông. Thứ hai 51 c.10. 10.2013 KIỂM TRA HỌC KỲ I I. III.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. 1.Qua giờ kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức lịch sử ở học kỳ I. so sánh.Xu Các Nô. Yát Xe ARaPhát.10. c. b.Cùng lúc Liên Xô tan rã. 74 b. CHUẨN BỊ: . c. . Thứ nhất b. Câu 6: Kinh tế Nhật trong những năm 70 của thế kỷ XX đứng thứ mấy trên thế giới? a.Giúp học sinh đánh giá. 10. Môncađa. d. b. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. . 72 năm d.Sau khi Liên Xô tan rã. Phƣơng Đông. phân tích các sự kiện lịch sử.Giáo dục học sinh tự giác khi làm bài.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Liên bang Xô Viết tồn tại trong vòng bao lâu ? a. Nát Xe. MỤC TIÊU BÀI HỌC . d.1949. Thứ ba d. Ổn định lớp: Sĩ số 17 vắng 2.Trƣớc khi Liên Xô tan rã c. d. Thứ tƣ .1959 a.Giáo viên: Nghiên cứu ra đề + Biểu chẩm. Granma. năm Câu 2: Khối SEV và Liên minh Vácsava giải thế vào thời điểm: Câu 3: Nhà nƣớc Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào thời gian nào? Câu 4: Lãnh tụ của cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai ở Nam Phi là: Câu 5: Cuộc tấn công Ngày 26/7/1953 của Phiđen Caxtôrô cùng 135 thanh niên yêu nƣớc vào pháo đài nào? a. 68 năm b. 1.Tất cả các ý trên đều sai c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .1. . 70 năm a. Nenxơnmanđêla.1. Phát đề thi : I.1949 b.Học sinh: Ôn tập + Bút. II.

d.Brunây 4. c. 6 giai cấp d.Việt Nam 3. 4 giai cấp b.Campuchia II. Câu Đáp án A B C D X X X CỘT B a. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm).5đ) * LƢU Ý : Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra Học sinh không đƣợc sử dụng tài liệu dƣới bất cứ hính thức nào ĐÁP ÁN: I.1984 1 2 X 3 4 X 5 6 7 8 9 1-a X X X 2-c 3-d 4-b II. Khu vực Đông Âu. 5 giai cấp c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy trính bày tính hính chung của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ II (2đ) Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân tan rã của Liên Bang Xô Viết .4/1999 c.5đ) Câu 3.7/1997 b. 7 giai cấp Câu 9: Em hãy ghi thời gian gia nhập Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) của các nƣớc trong cột A tƣơng xứng với cột B CỘT A 1. Câu 1: (2đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau: 52 . b. Tại sao Thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?Pháp đã tiến hành khai thác ở Việt Nam những nguồn lợi nào ? Tại sao Pháp lại tập trung khai thác những nguồn lợi đó. Khu vực Bắc Mĩ.(3.7/1995 d.2013 Câu 7: Khu vực chịu ảnh hƣởng của Mĩ: a. Khu vực Đông Nam Á.Mianma 2. Câu 8: Xã hội Việt Nam trong giai đoạn 1919 – 1930 tồn tại bao nhiêu giai cấp? a. Khu vực Tây Âu.(1.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).

. chuyển chở.5đ): Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý chính sau: . diêm. . 4. đƣờng. chì.Về đối ngoại : tiến hành xâm lƣợc thuộc địa nhằm khôi phục lại địa vị thống trị trƣớc kia. . trữ lƣợng. cà phê.Đảng công sản chƣa giải quyết dứt điểm các thế lực phản động trong nƣớc tạo điều kiện cho chúng chống phá cách mạng khi có thời cơ. .Chủ quan.Sự can thiệp của Mỹ vào chình quyền. + Giao thông vận tải: Đƣợc đầu tƣ và phát triển.2013 .Để khôi phục kinh tế phải chấp nhận kế hoạch Mác san do Mỹ đề ra dẫn đến lệ thuộc vào Mỹ. rƣợu.Tham gia vào khối quân sự Bắc Đại Tây Dƣơng NATO tiến hành chạy đua vũ trang đói đầu lại Liên Xô và các nƣớc xã hội chủ nghĩa.Sau CTTGII các nƣớc Tây Âu đều bị chiến tranh tàn phá nặng nề . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xay xát gạo. + Thƣơng nghiệp: Đánh thuế nặng hàng hoá nhập ngoại. phục vụ nhu cầu tại chỗ. + Ngân hàng: Có khẩu phần trong hầu hết các Công ty. 53 . . . + Mở rộng thêm một số cơ sở công nghiệp: Nhà máy sợi.Pháp tiến hành khai thác ở Việt Nam và Đông Dƣơng ngay sau chiến tranh thế giới thứ nhất để bù vào nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề. Câu 2 : (1.5đ) Yêu cầu học sinh nêu đƣợc các ý sau : . Dặn dò: Đọc và tổng kết.Quá nóng vội muốn tiến nhanh.Đất nƣớc lâm vào tính trạng khủng hoảng nặng nề ngay đầu những năm 70 của thế kỷ XX. . Củng cố: Giáo viên khái quát nội kiểm tra 5. Câu 3: (3. kẽm. + Dùng để xuất khẩu. chè. tiến mạnh lên Chủ nghĩa xã hội. xí nghiệp lớn. lúa  Xuất khẩu.( Nêu nội dung của kế hoạch Mác san) . khí hậu.Pháp tiến hành khai thác ở các nguồn lợi: + Nông nghiệp: Trồng cây cao su. + Công nghiệp: Khai mỏ.Pháp tập trung khai thác các nguồn lợi đó bởi vì: + Việt Nam có điều kiện: đất đai. thiếc. chủ yếu là than. duy ý chì không chú trọng đến nguyên tắc tự nguyện trong các chình sách xã hội. + Thuế khoá: Đánh thuế nặng.

...................... HS : Trả lời giáo viên nhân xét và cho điểm...................................... Tƣ tƣởng: Giáo dục cho HS lòng khâm phục....................... TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1............. Kỹ năêng: .. Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 19 § 16 HỌAT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƢỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM 1919 – 1925 I... Ổn định lớp: 2.. ...... Hs : xem trƣớc bài ở nhà...... so sánh.............. Kiểm tra bài cũ: GV? : Em hỹ nêu tính hính khái quát của các nƣớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thƣ II................Nắm đƣợc chủ trƣơng và hoạt động của Hội VN Cách mạng Thanh niên...... lƣợc đồ... tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam..... Nguyễn Ái Quốc đã tìm đƣợc con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn cho dân tộc và tích cực chuẩn bị về tƣ tƣởng............. Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nào? Dựa vào các hoạt động của Nguyễn Ái Quốc chúng ta cùng so sánh để thấy đƣợc con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với con đƣờng truyền thống của lớp ngƣời đi trƣớc? Từ năm 1921 – 1925.............. Qua những hoạt động đó................. Kiến thức: ................ Liên Xô và Trung Quốc. 3 Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại từ năm 1911 – 1918.................................................. 2........Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ......Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh.... đánh giá sự kiện lịch sử...Tập cho HS biết phân tích......Giúp HS nắm đƣợc những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp...........................2013 IV.. .............. ..... 3........................... III............ CHUẨN BỊ: Gv :Tranh ảnh.... ............. tƣ liệu........... kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến sĩ cách mạng .................... Lƣợc đồ về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc....... Nguyễn Ái Quốc đã có những hoạt động nhƣ thế nào để chuẩn bị về tƣ tƣơng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam? 54 ........ ... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1..................RÖT KINH NGHIỆM :.............. II.......... ...

Nguyễn Ái Quốc. vấn đề dân tộc và vấn đề .7/1920.Âu . 55 PHƢƠNG PHÁP . những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc . viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”.Năm 1921. viết nhƣ thế nào? HS: Những họat động ban đầu nhƣ yêu sách không bài cho báo Nhân đạo. gia xã hội Pháp họp ở Tua.Tháng 7/1920. sáng lập Hội liên hiệp  Mục đích và tác dụng của các họat động đó thuộc địa. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin Tin vào Lênin và đứng về Quốc tế thứ ba. Ngƣời đi khắp nghị Vec-xai “Bản yêu châu Á .Tháng 7/1920. 1919 NAQ gửi tới hội nghị Vec-xai “Bản yêu “Sơ thảo lần thứ nhất sách của nhân dân An Nam” đòi quyền lợi cho nhân những luận cƣơng về dân VN. thực dân Pháp”. Ngƣời đọc Vec-xai. để phân lớn lúc bấy giờ.Lênin và đi theo con đƣờng CM vô sản. từ chủ nghĩa yêu nƣớc đến CN Mác. NAQ gửi tới hội đƣờng cứu nƣớc. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc Cộng sản Pháp. địa. chia quyền lợi các đế quốc thắng trận đã họp hội nghị ở .Mĩ . GV gợi mở cho HS nhớ lại những nét chính về hành trình cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc. gia nhập Quốc tế thứ ba và nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập đảng cộng sản Pháp.Tháng 12/1920. gia Đại hội của Đảng xã .Năm 1921. viết báo “Ngƣời cùng khổ”. nhân dân Pháp và thuộc địa Pháp. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng hội Pháp họp ở Tua. đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang lớn đội với viết sách “Bản án chế độ nhân dân VN.Sau khi chiến tranh thế giới kết thúc. Ngƣời tham địa” của Lênin. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất thuộc địa” của Lênin. viết báo “Ngƣời cùng khổ”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thâm nhập vào ptrào quần chúng sách của nhân dân An kiếm sống và hoạt động CM.2013 NỘI DUNG Hoạt động 1: I NGUYỄN ÁI QUỐC GV yêu cầu HS QS lƣợc đồ hành trình cứu nƣớc của Ở PHÁP (1917 – 1923). viết bài cho báo Nhân . .Tham gia sáng lập Đảng CS Pháp  đánh dấu bƣớc ngoặc trong họat động của NAQ.12/1920.  GV cho HS thảo luận:  Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc quyết định đi theo con đƣờng của CN Mac – Lênin đi theo con đƣờng CM vô sản? HS: . Yêu sách  Họat động của Nguyễn Ái Quốc ở nƣớc ngòai kg đƣợc chấp nhận nhƣng đã gây tiếng vang trong những năm 1919 -1920? HS: . Qua đó Ngƣời rút ra kết Nam” đòi quyền lợi cho lụân quan trọng đầu tiên về bạn và thù. tham gia đạo. từ 1 ngƣời yêu nƣớc trở thành ngƣời Cộng sản. . Ngƣời ra đi tìm . tham gia sáng lập Đảng .Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba. nhân dân VN.1919. Từ 1911  1918. Năm 1911 xuất phát từ lòng yêu nƣớc thƣơng dân.

. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận.6/1923. GV mở rộng : 56 II . . Phan Chu Trinh chủ trƣơng ôn hòa. .Tháng 6/1923. Ngƣời bắt gặp chân lí cứu nƣớc của CN Mac Lênin và xác định con đƣờng cứu nƣớc theo CM tháng 10 Nga  con đƣờng duy nhất đúng đắn  phù hợp với xu thế phát triển của thời đại..Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Năm 1924. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 – 1925). Đại hội Quốc tế công đoàn. đƣợc bầu vào ban chấp hành. HS QS H.. .Ngƣời trực tiếp mở . . cho tạp chí “Thƣ tín quốc tế” của Quốc tế cộng sản.  Con đƣờng cứu nƣớc của Nguyễn Ái Quốc có gì mới và khác với lớp ngƣời đi trƣớc? HS: . Hoạt động 2:  Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên xô từ cuối năm 1923  cuối 1924? HS: . Sau Đại hội lần thứ V của Quốc tế CS. Hoạt động 3  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào? HS: Cuối năm 1924. Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin. Ngƣời đã viết:”Luận cƣơng của Lênin làm cho tôi rất cảm động. Trong quá trình đó. Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế CS và phát biểu tham luận. nơi có tƣ tƣởng tự do. .Cuối năm 1924. GV mô tả lại sự kiện này (tại Đại hội Tua).2013 GV giảng thêm: . Luận cƣơng đã chỉ ra cho Ngƣời con đƣờng giành độc lập cho dân tộc. .Tháng 12/1920. Ngƣời tham gia dự đại hội Quốc tế thanh niên CS. TQ) gặp gỡ các chính khách của nƣớc đó. Ngƣời viết bài cho báo sự thật của Đảng CS Liên Xô. GVbổ sung: Sau khi tham gia Quốc tế cộng sản... xin họ giúp VN đánh Pháp và dùng chọn đấu tranh bạo động.Các nhà yêu nƣớc nhƣ: Phan Bội Châu tìm sang các nƣớc Phƣơng Đông (Nhật. bác ái. Ngƣời tham gia Đảng xã hội Pháp. NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ ( 1923 – 1924).28 SGK. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. bình đẳng.” . có khoa học kĩ thuật phát triển. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) tiếp xúc với những nhà CM VN tại đây cùng một số thanh niên mới từ trong nƣớc sang để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. Đại hội Quốc tế phụ nữ CS.Nguyễn Ái Quốc chủ trƣơng sang phƣơng Tây.1924. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) và thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925). đƣợc bầu vào ban chấp hành.Tháng 7/1920. Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân. III.

. tham gia ở một số đoàn thể quần chúng .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bổ sung.truyền bá CN Mac Lênin vào trong nhằm mục đích gì? HS: Nhằm đào tạo những cán bộ cách mạng. Hội tranh. để hoàn chỉnh lí luận CM của mình. đến với quần chúng nhân dân.  Trình bày những họat động của Hội VN CM Thanh niên? HS: Tổ chức hầu hết khắp cả nƣớc. . sau khi tìm đƣợc con đƣờng con đƣờng cứu nƣớc đúng đắn theo CN Mac. 4. tìm hiểu tình hình thực tế. xuất bản báo . chính trị.. hội viên vào các nhà  Chủ trƣơng thành lập Hội VNCM thanh niên máy..Lênin.Về mặt tƣ tƣởng. viết sách Đảng kiểu mới..Lênin.. huấn luyện họ. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) “Đƣờng cách mệnh”. đƣa để thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên. họat động tích cực trong ptrào yêu nƣớc và ptrào công nhân. Những quan điểm tƣ tƣởng đó đƣợc giơiù thiệu qua các tác phẩm. Củng cố: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925.Sau khi học tập nghiên cứu kinh nghiệm xây dựng Thanh Niên.  GV cho HS thảo luận:  Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? HS đại diện nhóm nêu trả lời. thúc đẩy phong trào yêu nƣớc phát triển và chuyển biến theo xu hƣớng CMVS. Nguyễn Ái Quốc ra sức học tập. Sách lƣợc vắn tắt. có những bƣớc tiến mới. Đây là cơ sở cho đƣờng lối CMVN đƣợc Ngƣời trình bày trong cuốn Đƣờng Cách mệnh.Phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân nƣớc nhiều lớp huấn luyện ta đến năm 1925  mạnh mẽ. các bài báo của Ngƣời đƣợc bí mật chuyển về nƣớc .. Nguyễn Ái Quốc sáng lập ra Hội VN CM Thanh niên đào tạo những ngƣời CM trẻ tuồi. đem nƣớc.2013 . đoàn kết họ. hầm mỏ. . trƣơng “vô sản hóa”. Liên lạc với các nhà yêu nƣớc VN tại Quảng VNCM Thanh Niên chủ Châu. Chính cƣơng. đƣa họ ra đấu . Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian 57 . để thực hiện dự định về nƣớc đi vào quần chúng. truyền bá CM Mác.. chuẩn bị điều kiện thành lập chính Đảng vô sản. nhận xét. GV nhấn mạnh thêm về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Hội VN CM thanh niên. lựa chọn thanh niên. nghiên cứu.Về mặt tồ chức.Năm 1928. thức tỉnh họ. CN Mac Lênin truyền bá vào trong nƣớc.

....................................2013 1911 1219 1920 1921 1923 1924 1925 . Chủ trƣơng và hoạt động của tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng................ Ngƣời đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cƣơng về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin............... 3............. II. Ngƣời tham gia Đại hội của Đảng xã hội Pháp họp ở Tua... .. hồi tƣởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trƣơng hoạt động của các tổ chức cách mạng.... Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời....... HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào?  Tân Việt CM Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? IV.......... CHUẨN BỊ: 58 ...........Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của Tân Việt Cách mạng đảng..... ..RÖT KINH NGHIỆM :.. 5..... đƣợc bầu vào ban chấp hành.............. ......... 2......Ngƣời tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa......Thành lập Hội VN Cách mạng Thanh niên (6/1925)..... gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng CS Pháp..........................6/1923........................... ...... 12/1920..... MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.. .... Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (TQ) ............... ............NAQ gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An ANam................. viết sách “Bản án chế độ thực dân Pháp”.........  Phong trào đấu tranh của CN. ..... viết bài cho báo Nhân đạo.....................................Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ..... Kỹ năêng: Biết hình dung... sự khác nhau của tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc sáng lập ở nƣớc ngoài..... Tiết 20 Ngày soạn : Ngày giảng: § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI.Nguyễn Tất Thành đi tìm đƣờng cứu nƣớc.......... viết báo “Ngƣời cùng khổ”.. .. Ngƣời sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế nông dân... .. viên chức....................... Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu khâm phục các bậc tiền bối... Cuối năm 1924........................................... I............ .....................7/1920............Giúp HS nắm đƣợc bƣớc phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. Kiến thức: ..............Ngƣời dự đại hội lần V Quốc tế cộng sản và phát biểu tham luận....

Năm 1926 – 1927: + Phong trào nổ ra từ Bắc chí Nam: nổ ra nhiều cuộc bãi Miền Bắc: cuộc bãi công của công nhân lò bánh mì Hà công của công nhân. ga-ra bắc TrungKì. học sinh: lễ truy điệu Phan Châu Trinh.. điền cao su Cam Tiêm.. Đồng Khánh bãi khóa . đồn cao su Phú Riềng (Bình Phƣớc) do sự đàn áp bóc lột của điền cao su Phú Riềng bọn tƣ bản Pháp. họat động của các nhân vật lịch sử và các tài liệu đề cập đến Tân Việt Cách mạng Đảng.. Thời Họat động của Nguyễn Ái Quốc gian . PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1: I. máy cƣa Bến Thủy. Pen-lơ-ranh.. học sinh học nghề 59 . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Dạy bài mới * Giới thiệu bài mới: GV cho HS nhắc lại chủ trƣơng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (chủ trƣơng vô sản hóa). viên chức... .. Ổn định lớp: 2. HS trƣờng quốc học. Phú Riềng (Bình Phƣớc) và công nhân đồn điền cà phê Ray-na (Thái Nguyên).. HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. đặc biệt là phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc có những bƣớc phát tirển mới. HS học Miền Trung: nhà máy cƣa Bến Thủy. thợ máy và tài xế nghề. nhà máy sợi Hải Phòng. Nội. III. Nó làm phong trào cách mạng nƣớc ta phát triển.. Kiểm tra bài cũ: a/ Hoàn thành bảng niên biểu về họat động của Nguyễn Ái Quốc t ừ 1911 – 1925.  GV cho HS thảo luận:  Phong trào công nhân viên chức.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . công nhân đồn NAM (1926 – 1927) ... đã đấu tranh để giết tên Mông-tây. GV giới thiệu thêm các phong trào đấu tranh của viên chức. BƢỚC PHÁT  Từ năm 1926-1927 nổ ra những cuộc đấu tranh TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO tiêu biểu nào? HS: + Trong 2 năm (1926 – 1927) nổ ra nhiều cuộc bãi CÁCH MẠNG VIỆT công: công nhân nhà máy sợi Nam Định..2013 GV: Bản đồ Việt Nam. Những tài liệu về tiểu sử. . nhà trên lƣợc đồ.. Nam Định.Phong trào nổ ra Miền Nam: công nhân hãng nƣớc đá Sài Gòn. nhà máy từ Bắc chí Nam: công xay gạo Chợ Lớn. công nhân đồn điền cao su Phú Riềng . nhà máy sợi Nam Định... nhân nhà máy sợi Hải GV kết hợp xác định các nơi diễn ra các cuộc bãi công Phòng. b/ Ngƣời đã trực tiếp chuẩn bị về tƣ tƣởng và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở VN nhƣ thế nào? 3. GV nhấn mạnh Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời và hoạt động đã có tác dụng to lớn đối với phong trào Cách mạng VN. GVgiảng thêm: Cuộc bãi công của công nhân đồn điền nhà máy Ba Son.

 xƣởng Bason bãi công trình độ giác ngộ của công  mang tính chất chính nhân nâng lên rõ rệt.  Nhận xét gì về địa bàn hoạt động ? GV: Trên tất cả các khu vực TVCM Đảng đều có cơ sở của mình. . Sau nhiều lần đổi tên. trong đó giai cấp công nhân đã trở thành một lực lƣợng chính trị độc lập. nông dân và tiểu tƣ sản phát triển đã kết thành một làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ khắp cả nƣớc.. nhiều địa phƣơng. triển hơn và có tổ chức hơn. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành.Hòan cảnh: Ra đời ở trong nƣớc do 1 số sinh viên trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì thành lập (Tiền thân là Hội Phục Việt).TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG ( 7/ 1928). Vậy đó là tổ chức nào? Hoạt động 2:  Tân Việt CM Đảng ra đời trong hòan cảnh nào? HS: Do 1 nhóm SV trƣờng CĐSP Đông Dƣơng và nhóm tù chính trị cũ ở Trung Kì lập Hội Phục Việt..Các cuộc đấu tranh đều mang tính chính trị. nhƣng địa bàn hoạt động chính là các tỉnh miền 60 . vì ra ngoài phạm vi 1 xƣởng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. . các tổ chức cách mạng nối tiếp nhau ra đời. GV: Cùng với phong trào công nhân. vƣợt nhật có trả lƣơng.Phong trào nông dân. . tháng 7/ 1928 lấy tên là Tân Việt CM Đảng. Tân Việt CM Đảng là tổ chức yêu nƣớc trải qua nhiều thay đổi và cải tổ. . mà tiền thân là Hội Phục Việt (14/7/1925) ra đời tại Vinh. tiểu tƣ sản.. chƣa có lập  Thành phần của Tân Việt CM Đảng gồm những ai? HS: Gồm những trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc.Phong trào công nhân mang phát. GV chuyển ý : Trong bối cảnh đó.Mục đìch đấu tranh lâu dài đòi nghĩ việc ngày chủ mang tính chất chính trị. . Phong trào đấu tranh Phong trào đấu tranh 19261919-1925 1927 . cũng phát triển mạnh mẽ.2013 trong những năm 1926-1927 có những bƣớc phát tirển mới nào? GV cho HS so sánh với phong trào đấu tranh năm 19191925 để rút ra điểm mới.Đấu tranh lẻ tẻ.. trị rõ rệt. .Mục đìch đấu tranh: . GV giảng thêm : Khác với Hội VN CM Thanh niên.Hoạt động : + Khi mới thành lập là một tổ chức yêu nƣớc. chỉ nổ ra ở P Bắc tính chất thống nhất tòan và P Nam  chƣa quốc (từ Bắc đến Nam) phát thống nhất. Sau nhiều lần đổi tên. nhiều địa phƣơng. II.Thành phần : Trí thức trẻ và thanh niên tiểu tƣ sản yêu nƣớc. tự . yêu cầu cuộc sống. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều công nhân nhà máy ngành.

nhiều địa phƣơng. phổ biến sách báo mác xít. GV: So với hội VN CM thanh niên.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Xu hƣớng CM theo quan điểm vô sản chiếm ƣu thế.  Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời có ý nghĩa gì? HS: Chứng tỏ tinh thần yêu nƣớc và nguyện vọng cứu nƣớc của thanh niên trí thức tiểu tƣ sản Việt Nam.  Tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng là: 61 . + Hoạt động của Hội VN CM Thanh niên do NAQ sáng lập với lí luận và tƣ tƣởng của CN Mac . bổ sung.. Một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt đã chuyển sang Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.Lênin  ảnh hƣởng lớn tới Tân Việt Cách mạng Đảng. (mà các em đƣợc học phần sau)  Em có nhận xét gì về tổ chức CM này ? HS so sánh. tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác Lênin  đó là Đông Dƣơng Cộng sản liên đòan. TV còn tiến hành các họat động khác nhƣ lớp học ban dêm. trƣờng giai cấp rõ rệt + Do ảnh hƣởng  GV cho HS thảo luận : của Hội VNCM Thanh niên. nội bộ TV phân hóa sâu sắc thành 2 khuynh hƣớng rõ rệt: tƣ sản và vô sản..2013 Trung thuộc hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. b/. + Khi mới thành lập là 1 tổ chức yêu nƣớc. □ Cả 2 ý trên đều đúng. hàng ngũ Tân Việt ngày càng bị thu hẹp .Đánh dấu X vào  mà em cho là đúng:  Phong trào đấu tranh của công nhân viên chức. HS học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những những điểm mới nào? □ Các cuộc đấu tranh đó đều mang tính chất chính trị. nội bộ Tân Việt  Vì sao Tân Việt CM Đảng lại bị phân hóa? HS đại diện nhóm nêu kết quả. bƣớc đầu liên kết đƣợc nhiều ngành. Tân Việt góp phần cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dƣơng sau này. HS lên xác định nơi nổ phong trào đấu tranh. 4. khuynh hƣớng : Tƣ sản GV phân tích: và vô sản . tiên tiến đi theo.. □ Các cuộc đấu tranh đó vƣợt ra ngoài phạm vi 1 xƣởng.. Tân Việt còn nhiều hạn chế . nhận xét. + Trong quá trình họat động. đƣa hội viên vào họat động thực tế. các nhóm khác nhận xét. lôi kéo nhiều Đảng viên trẻ. + Ngòai công tác GD. chƣa có lập trƣờng giai cấp rõ rệt  nên nó có sự phân hóa . huấn luyện Đảng viên. phân hóa thành 2 bổ sung. Củng cố: a/..

.................................................Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .....................................................  Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên............RÖT KINH NGHIỆM :......... ...............  Nhóm 1 và 2: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại nhanh chóng vì nguyên nhân nào?  Nhóm 2 và 3: Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? IV..Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 17 (tiếp theo) tìm hiểu CM VN trƣớc khi Đảng CS VN ra đời............................. Tiết 21 Ngày soạn : Ngày giảng : § 17 CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƢỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI (tiếp theo).................  Nguyên nhân dẫn dến sự phân hóa của Tân Việt Cách mạng Đảng.......... 5..... .................................................................2013  Hội Việt Nam nghĩa đoàn................................. .... □ Nội bộ Tân Việt Cách mạng Đảng xuất hiện khuynh hƣớng tƣ sản........................................................... □ Phong trào yêu nƣớc dân chủ phát triển mạnh.......................... □ Hoạt động của Hội VNCM Thanh niên tác động đến Tân Việt Cách mạng Đảng.................................. 62 ...........................................  Hội Phục Việt.. .....

Sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta.Giúp HS nắm đƣợc sự ra đời của Việt Nam quốc dân đảng.. Phong trào đấu tranh của công nhân. II .Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân nghĩa Yên Bái (1930). sử dụng tranh ảnh lịch sử.Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện sự phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam. nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái. . Việt Nam Quốc dân Đảng (1927) và cuộc khởi nào? HS: ./ Việt Nam Quốc dân hợp 1 nhóm thanh niên yêu nƣớc chƣa có đƣờng lối Đảng: chính trị rõ rệt. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1.  Sự ra đời của VN dân tộc dân chủ + ảnh Quốc dân Đảng (25/12/1927). III . Tân Việt Cách mạng Đảng đã phân hóa trong hoàn cảnh nào? 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu tranh của công nhân. dân quyền tự do.Lƣợc đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái.. Ổn định lớp: 2. đặc biệt là phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam. hƣởng tƣ tƣởng “CN Tam . PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hoạt động 1:  Việt Nam Quốc dân đảng ra đời trong hoàn cảnh 3. CHUẨN BỊ . -Tƣ liệu và tranh ảnh. 2. Đảng là Nam Đồng thƣ xã . Chân dung 1 số nhân vật lịch sử. Sự ra đời của VN Quốc dân GV giải thích thêm: “CN Tam Dân” của Tôn Trung Đảng (25/12/1927). Diễn biến. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến 1 cuộc khởi nghĩa. . học sinh học nghề trong những năm 1926 – 1927 đã có những điểm mới nào? b. Tƣ tƣởng: GD cho HS lòng kính yêu. . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. tập a. nhƣng do sự phát triển của phong trào dân tộc Việt Nam Quốc dân đảng dân chủ + ảnh hƣởng của tƣ tƣởng bên ngòai dội vào.Điều kiện thành lập: Cơ . viên chức. trong những năm 20 của thế kỷ XX cùng với các trào lƣu tƣ tƣởng mới từ bên ngoài  Sự ra đời của Việt Nam Quốc dân Đảng (25/12/1927). do sự đặc biệt là ảnh hƣởng của tƣ tƣởng CN Tam Dân của phát triển của phong trào Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc. Kiến thức: . dân sinh . học sinh học nghề. Kiểm tra bài cũ: a. 3.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Sơn là “Dân tộc độc lập.Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân dân” của Tôn Trung Sơn  chủ tƣ sản.2013 I. viên chức. khâm phục các bậc tiền bối.Tổ chức và họat động: 63 . là Nam Đồng thƣ xã.Lúc đầu nhóm này chƣa có đƣờng lối chính trị sở hạt nhân đầu tiên của rõ rệt.1 nhà xuất bản tiến bộ.

không vững chắc về tổ chức. quân k/n chiếm đƣợc trại lính. tƣ sản. Thực dân Pháp phản công. lãnh đạo.. chủ. hạ sĩ HS.. địa bàn hoạt động là Bắc Kì. trình bày diễn biến cuộc k/n Yên . Hà Nội có Thọ. Nguyễn Khắc Tài. Phú Thọ. sát. Bình. ... thiết lập dân  Mục tiêu của đảng là gì? HS: Đuổi giặc Pháp. + Thực dân Pháp đang + Nguyên nhân chủ quan: VN QD Đảng non yếu còn mạnh. địa quan ngƣời Việt trong quân đội Pháp. HS.trùm mộâ phu Badanh bị giết ở Hà nội. không làm chủ đƣợc tỉnh lị.. Cuộc k/n thất bại.  Nguyên nhân thất baiï của cuộc KN? HS: + Nguyên nhân khách quan: lúc đầu thực dân Pháp . binh lính . công chức. Thái Bình.. nhƣng vào Sở Mật thám. Phạm  Ai sáng lập Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Do Nguyễn Thái Học. thiết lập dân quyền. Phạm Tuấn Tuấn Tài. + VN QD Đảng non yếu không vững chắc về tổ 64 .  Dựa vào lƣợc đồ. Hải Dƣơng. sau đó là Phú sau đó là Phú Thọ. Thái ném bom vào Sở Mật thám. binh lính. Hải Phòng. Hà Nội có ném bom .2013 hạnh phúc”.. + Địa bàn : Bắc Kinh. Nguyễn Thái Học và 12 đồng chí của Tại Yên Bái nghĩa quân ông bị lên máy chém. Sơn Tây. Thực dân Pháp truy bắt các ĐV của VN QD Đảng. Nhu sáng lập. Yên Bái. GV nhấn mạnh: Đây là 1 Đảng chính trị theo xu hƣớng CMDC tƣ sản.  Hãy so sánh Việt Nam Quốc dân Đảng với Hội VNCM Thanh niên về các mặt? HS: Đây là 1 Đảng theo xu hƣớng cách mạng dân chủ tƣ sản./ Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930).K/n Yên Bái bùng nổ đêm 9/2/1930 tại Yên Bái. Phó Đức Chính.Diễn biến : Cuộc khởi nghĩa nổ ra đêm 9/2/1930 ở bái (1930) và kết quả? HS: . Hải Dƣơng. Yên Bái. nơi có các cơ sở VN QD Đảng nhƣ Hà Nội.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Phó Đức Chính. ở các tỉnh thuộc vùng đồng bằng và trung du Bắc bộ. công chức. b. + Mục tiêu: Đánh đuổi giặc Pháp. Sở Cảnh sát để phối hợp. Sở Cảnh không làm chủ đƣợc tỉnh lị. quyền. + Do Nguyễn Thái Học. Trƣớc khi chết ông đã hô to chiếm đƣợc trại lính nhƣng “Việt Nam vạn tuế”.Nguyên nhân thất bại : đang còn mạnh. địa chủ.  Thành phần tham gia Việt Nam Quốc dân đảng? HS: Sinh viên.Nguyên nhân : Ngày  Nguyên nhân khởi nghĩa Yên Bái ? 9/2/1929... GV chỉ trên lƣợc đồ thể hiện địa bàn diễn ra cuộc k/n Thực dân Pháp phản công.Tại Yên Bái. đủ sức đàn áp cuộc đấu tranh vũ trang.. + Thành phần : Sinh viên. Phạm vi và diễn biến cuộc k/n chủ yếu diễn ra Cuộc k/n thất bại. Hải Dƣơng. Nguyễn Khắc Nhu sáng lập.

Hoạt động 2: GV cho HS nhắc lại vì sao năm 1929.  Năm 1929. đòi hỏi phải thành lập 1 Đảng Cộng sản để tổ chức và lãnh đạo phong trào.2013 GV: Mặc dù thất bại.30 SGK: Trụ sở chi bộ CS đầu tiên.Khi kiến nghị về việc thành lập Đảng CS không đƣợc chấp nhận. GV cho HS quan sát chân dung Nguyễn Đức Cảnh . đoàn đại biểu Bắc Kì bỏ hội nghị về nƣớc và ngày 17/6/1929 tuyên bố thành lập Đông Dƣơng CS Đảng. tấp nập nhƣ các phố buôn bán hoặc phố Tây. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929. vì vậy dễ tránh đƣợc sự theo dõi của thực dân Pháp.  Tại sao 1 số hội viên tiên tiến của hội VNCMTN ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên ở VN? HS: Chủ động thành lập chi bộ CS đầu tiên để chuẩn bị tiến tới thành lập 1 đảng CS thay thế cho Hội VN CM TN. nằm trên phố Hàm Long.Ý nghĩa lịch sử : cổ vũ lòng yêu nƣớc. .  Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặt ra yêu cầu gì? HS: Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ đặc biệt là phong trào công . không sầm uất.Cuối 1928 đầu 1929. . phong trào dân tộc dân chủ ở nƣớc ta phát triển mạnh mẽ. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. nhƣng KN Yên bái đã góp phần cổ vũ lòng yêu nƣớc. 4 .Trƣớc ảnh hƣởng ngày càng lan rộng của ĐD CS đảng. .Do kiến nghị thành lập Đảng Cộng sản không . thông qua Tuyên ngôn. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta và đánh dấu sự tan rã của phong trào dân tộc dân chủ theo k/h tƣ sản dƣới ngọn cờ của Việt Nam Quốc dân Đảng. lãnh đạo.Tháng 3/1929 chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. GV cho HS mô tả: Đây là 1 ngôi nhà nhỏ của 1 gia đính quần chúng của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .  Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức đảng ở VN năm 1929? HS: .nông phát triển mạnh mẽ theo con đƣờng CMVS đòi hỏi  cần phải thành lập 1 Đảng CS để tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh chống ĐQ và PK tay sai. giành độc lập dân tộc. Đông Dƣơng CS Đảng  thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức cộng sản tiếp theo. Tại đây vào cuối tháng 3/1929. chi bộ Đảng CSVN đƣợc thành lập. Điều lệ và báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận. có 3 tổ chức đảng lần lƣợt ra đời ở nƣớc ta. . số nhà 5 Đ. phố Hàm Long – Hà Nội. bộ phận còn lại của Hội VNCMTN ở Trung Quốc 65 chức.một phố nhỏ. ý chí căm thù giặc của nhân dân ta đối với thực dân Pháp. Tháng 3/1929 chi bộ CS đầu tiên ra đời ở Bắc Kì thay thế cho Hội VN CM TN. Ngô Gia Tự và H.

................. GV: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản thể hiện bƣớc phát triển nhảy vọt của phong trào CM Việt Nam........... ngày 17/6/1929.. ......................... . Tại sao một số hội viên tiên tiến của Hội VN CM thanh niên ở Bắc Kì lại chủ động thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở VN? c........2013 và Nam Kì quyết định thành lập ANCS đảng (8/1929) ..........................................................RÖT KINH NGHIỆM :........Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 ........ 66 Hội VN CM Thanh niên Tân Việt CM Việt Nam Quốc dân Đảng Đảng ...... ....................................... .................. Các sự kiện này chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi........ chứng tỏ chủ nghĩa Mác Lênin đã thu hút nhiều tầng lớp XH tham gia..................... 4.......... chứng tỏ những điều kiện thành lập ĐCSVN đã chín muồi............Tháng 6/1929 ANCS Đảng đƣợc thành lập ở Nam Kì........ (9/1929).. đại biểu các tổ chức cơ sở CS miền Bắc quyết định thành lâïp ĐDCS Đảng... Củng cố: a.....Tháng 9/1929......................  Vì sao phải tiến hành hợp nhất ba Tổ chức Cộng sản thành Đảng cộng sản thống nhất?  Hoàn cảnh và nội dung của hội nghị thành lập Đảng?  Vai trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc thành lập Đảng? IV.......................Các đảng viên tiên tiến của Tân Việt tách ra thành lập ĐD CS liên đoàn.......................... .... đƣợc chấp thuận................. Đông Dƣơng CS liên đoàn đƣợc thành lập ở Trung Kì....... giai cấp công nhân đã nhận thức đƣợc sứ mệnh LS của giai cấp mình là giai cấp lãnh đạo CM VN........................ Hoàn thành bảng sau: So sánh Thời gian thành lập Khuynh hướng tư tưởng Hướng phát triển 5............................................................. Tại sao năm 192 ba tổ chức cộng sản lại nồi tiếp ra đời? b..... Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 18 tìm hiểu Đảng CS VN ra đời................. * Ý nghĩa lịch sử : Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản chứng tỏ tƣ tƣởng CS giành ƣu thế trong PTDT........

2. Ổn định lớp: 2. Kỹ năêng: .Giúp HS nắm đƣợc quá trình thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử. Kiểm tra bài cũ: a. Tuần 21 Tiết 22 Ngày soạn : 10/01/2010 Ngày dạy : 15/01/2010 CHƢƠNG II VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1939 § 18 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI I. Kiến thức: . Em hãy nêu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1926 – 1927? b. Chân dung Trần Phú và các tài liệu về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc. CHUẨN BỊ GV : Tranh ảnh lịch sử : Nhà số 5 Đ Hàm Long.Nội dung chủ yếu của Hội nghị thành lập Đảng. Tƣ tƣởng: . thời điểm và không gian nào? .2013 .Những nội dung chính của Luận cƣơng chính trị năm 1930.Biết phân tích và đánh giá ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng. giáo dục cho Học sinh lòng biết ơn và kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chì Minh. . chân dung Nguyễn Ái Quốc 1930 và chân dung các đại biểu dự Hội nghị thành lập Đảng ngày 3/2/1930. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hà Nội. . .Qua vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội nghị thành lập Đảng. củng cố niềm tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng. Ý nghĩa việc thành Đảng. II. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Lập niên biểu những sự kiện chính trong hoạt động của lãnh tụ Nguyến Ái Quốc từ năm 1920  1930.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tại sao chỉ trong 4 tháng ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời? 3 Day bài mới: Giới thiệu bài : 67 . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. 3.Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng tranh ảnh lịch sử.

. . Nhƣng trong lãnh đạo đấu tranh. khích bác nhau. thuế nặng.Hội nghị đã nhất trí tán thành ý kiến trên.Nội dung của hội nghị: + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng sản xóa bỏ mọi hiềm khích. . Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3/2/1930). 68 NỘI DUNG I. . Phong trào bãi khóa. . Trung Quốc. .Nguyễn Ái Quốc đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. 3 tổ chức Cộng sản đồng loạt xuất hiện lãnh đạo phong trào Cách Mạng. ? Hội nghị thống nhất 3 tổ chức Cộng sản ở đâu? Vào thời gian nào? Ai làm chủ trì? Thành phần tham dự? Nội dung là gì? HS: Hội nghị thành lập Đảng đƣợc tiến hành từ 3 7/2/1930 tại Cửu Long. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: ? Phong trào công nhân đã kết hợp chặt chẽ với nông dân với các hoạt động phong phú nào? Tác dụng của các phong trào đó? HS : Chống sƣu cao. Nguyễn Ái Quốc đã xuất hiện. Nhƣng giữa 3 tổ chức có sự chia rẽ đố kị nhau.2013 Nửa cuối năm 1929 ở Việt Nam đã có 3 tổ chức Cộng sản ra đời. Hồ Tùng Mậu). . họ cùng chung 1 mục đìch là phấn đấu cho chủ nghĩa Cộng sản.Hội nghị tiến hành từ 3  7/2/1930 tại Cửu Long. Ngƣời đã thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam (3/2/1930). . một yêu cầu cấp bách đặt ra là gì? HS : Đó là sự chia rẽ giữa ba tổ chức cộng sản => không có lợi cho phong trào chung => phải có một Đảng thống nhất lãnh đạo cách mạng. nếu không thì lực lƣợng cộng sản sẽ bị chia rẽ.Nhƣng 3 tổ chức hoạt động riêng rẽ.Nội dung của hội nghị : + Nguyễn Ái Quốc đã kêu gọi các tổ chức cộng . chống cƣớp ruộng đất.Cuối 1929. ảnh hƣởng với nhau. họ xích lại gần nhau che chở cho nhau.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . có những lúc tranh giành. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời đã đánh dấu bƣớc ngoặc vĩ đại trong phong trào cách mạng Việt Nam. tranh giành cả Đảng viên và quần chúng của nhau. họ nghi kị. . Trung Quốc. hay đố kị nhau. * Nội dung hội nghị thành lập Đảng . tạo làn sóng đấu tranh Cách mạng dân tộc.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam. ? Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản đã có những biểu hiện tiêu cực nào? Trƣớc tình hình đó.Tình trạng đó cần phải giải quyết gấp. 2 đại biểu của An Nam cộng sản Đảng. 2 đại biểu của nƣớc ngoài (Lê Hồng Sơn. Hƣơng Cảng. Hƣơng Cảng.Tham gia Hội nghị còn có 2 đại biểu của Đông Dƣơng cộng sản Đảng. . bãi thị của học sinh và tiểu thƣơng nổ ra liên tiếp. * Hoàn cảnh : . Nhƣng trƣớc sự khủng bố của kẻ thù. thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. Và đầu năm 1930.Yêu cầu bức thiết của lịch sử lúc đó là phải thống nhất các lực lƣợng cộng sản ở Việt Nam thành 1 Đảng duy nhất. dân chủ khắp cả nƣớc.

Trung Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng.. . Đông Dƣơng Cộng Sản Liên Đoàn xin gia nhập Đảng Cộng Sản Việt Nam. trƣớc nhu cầu cấp bách của phong trào Cộng sản trong nƣớc..là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. . ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Chính cƣơng vắn tắt. . sách lƣợc vắn tắt..Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam. nhƣng họ đều thấy rằng cần phải thống nhất.Nguyến Ái Quốc đại biểu của Quốc tế cộng sản.Chính cƣơng vắn tắt. . ? Hội nghị thành lập Đảng có ý nghĩa quan trọng nhƣ thế nào? HS: Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội thành lập Đảng.Nhân dịp thành lập Đảng.Chính cƣơng vắn tắt.là cƣơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt. Đang lúc khó khăn nhất thì Nguyễn Ái Quốc xuất hiện để thống nhất 3 Đảng cộng sản. Quốc Tế Cộng sản gửi những ngƣời cộng sản ở Đông Dƣơng 1 bức thƣ yêu cầu các tổ chức Cộng Sản phải chấm dứt chia rẽ và công kích nhau. sách lƣợc vắn tắt. sách lƣợc vắn tắt. GV giảng thêm: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: . Nguyễn Ái Quốc đã ra lời kêu gọi. . tham dự hội nghị có 7 đại biểu. đó cũng là cƣơng lĩnh chình trị đầu tiên của Đảng.An Nam Cộng sản Đảng 2 đại biểu: Châu Văn Liêm. * Ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng .Đầu tháng1/1930..Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. Hồ Tùng Mậu. sách lƣợc vắn tắt ( 3/2/1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. .. Nguyễn Thiện. sách lƣợc vắn tắt..Chính cƣơng vắn tắt. * Nội dung của chính cƣơng vắn tắt.. Hƣơng Cảng.Ngày 27/10/1929. Thực hiện chỉ thị này Đông Dƣơng cộng sản Đảng cử ngƣời sang Hƣơng Cảng bàn với An Nam cộng sản Đảng.3 tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 luôn công kích lẫn nhau. . . GV giảng thêm: . Điều lệ tóm tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. Sách lƣợc vắn tắt nêu rõ: 69 sản xóa bỏ mọi hiềm khích.Mang tính chất dân tộc và giai cấp sâu sắc. .2 đại biểu của nƣớc ngoài : Lê Hồng Sơn. đƣợc sự ủy nhiệm của Quốc tế Cộng sản. .Đông Dƣơng Cộng Sản Đảng 2 đại biểu: Trịnh Đính Cửu và Nguyễn Đức Cảnh. .Nó có ý nghĩa nhƣ 1 đại hội. lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam.. . sách lƣợc vắn tắt. không thành. .Ngày 24/2/1930. GV minh họa thêm: . do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo. . thống nhất với nhau thành tổ chức cộng sản duy nhất.Đó là cƣơng lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc. . Nguyễn Ái Quốc đã từ Thái Lan về Cửu Long. .2013 ? Hội nghị thành lập Đảng thông qua các văn bản quan trọng nào? HS : Hội nghị thông qua chính cƣơng vắn tắt.

Nội dung luận cƣơng : + Tiến hành cách mạng tƣ sản dân quyền. lật đổ chình quyền thống trị. bỏ qua Tƣ Bản Chủ nghĩa. ? Cƣơng lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cƣơng lĩnh chính trị thế nào? HS : Đây là cƣơng lĩnh chình trị giải phóng dân tộc. + Cách mạng Việt Nam gắn liền khắng khít với cách mạng thế .Cách Mạng Việt Nam là bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới. .Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản . .31: Đ/c Trần Phú . Liên lạc cách mạng vô sản thuộc địa. GV kết luận: . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 + Đƣờng lối chiến lƣợc của Cách mạng Việt Nam là phải tiến hành Cách mạng tƣ sản dân quyền và Cách mạng Xã hội chủ nghĩa. Lãnh đạo cách mạng đấu tranh vũ trang . sau đó tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội.Thông qua Luận cƣơng chình trị 1930 ? Em hãy nêu nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 của Đảng ta? HS: Hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ƣơng Đảng tháng 10/1930 họp tại Hƣơng Cảng – Trung Quốc quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng và thông qua Luận cƣơng chính trị Cách mạng tƣ sản dân quyền do đ/c Trần Phú khởi thảo. Đảng phải làm gì? HS : . lãnh đạo quân chúng vũ trang bạo động. giành chình quyền công – nông.Luận cƣơng khẳng định tính chất của Cách mạng Đông Dƣơng là cách Mạng tƣ sản dân quyền.Tập hợp lực lƣợng quần chúng.Quân đội: công nông. + Nhiệm vụ chiến lƣợc : Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và chế độ phong kiến. 2 giai đoạn đó kế tiếp nhau.Luận cƣơng chính trị tháng 10/1930 đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của cách mạng nhƣng còn hạn chế nhất định: + Chƣa nêu cao vấn đề dân tộc.Nhiệm vụ chiến lƣợc: + Đánh đổ đế quốc phong kiến và tƣ sản phản cách mạng. + Xây dựng chính quyền công nông. làm cho nƣớc Việt Nam độc lập. nông. đúng đắn và sáng tạo. . tiến thẳng lên Chủ nghĩa xã hội. + Lực lƣợng cách mạng là công nông. 70 II . Để thực hiện nhiệm vụ của cách mạng tƣ sản dân quyền. sau đó bỏ qua tƣ bản chủ nghĩa. tiểu tƣ sản. . . Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: ? Ban Chấp Hành TW Đảng họp lần I tại đâu? Thời gian nào? Có quyết định quan trọng nào? Thông qua một văn bản lịch sử nào? HS : Họp lần I tại Hƣơng Cảng ( Trung Quốc) vào tháng 10 năm 1930. .Tổng bí thƣ đầu tiên của Đảng.Lực lƣợng cách mạng: công. Luận cƣơng chính trị 10/1930) .Xây dựng chính quyền công nông binh. + Phƣơng pháp cách mạng : Khi tình thế cách mạng xuất hiện. GV giới thiệu H. Quyết định đổi tên Đảng Cộng Sản Việt Nam thành Đảng Cộng Sản Đông Dƣơng. ? Để thực hiện Tƣ sản dân quyền.

.Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới giới. .1930. còn “tả khuynh”. An Nam cộng sản đảng . đủ sức lãnh đạo cách mạng . BT1 :Tại Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930 có sự tham gia của các tổ chức Cộng sản nào ? a. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn d. Tháng 3-1930. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn c. Tháng 10 . III . Dặn dò: 71 . B. Đông Dƣơng cộng sản liên đoàn BT2 : Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dơng vào thời gian nào? A.2013 + Nặng đấu tranh giai cấp. khẳng định giai cấp công nhân Việt Nam đã trƣởng thành. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . D.Chấm dứt khủng hoảng trong sự lãnh đạo.Chấm dứt thời kì khủng hoảng lãnh đạo trong phong trào cách mạng . B. 4. . An Nam cộng sản đảng . + Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tiểu tƣ sản.Đó là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp ở Việt Nam trong thời kì mới.Từ đây giai cấp công nhân Việt Nam nắm quyền lãnh đạo cách mạng . C.Đó là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa 3 yếu tố: chủ nghĩa Mác Lênin. -Đánh dấu bƣớc tiến của cách mạng Việt Nam . . “giáo điều” qua 1 quá trình đấu tranh những nhƣợc điểm đó mới đƣợc xóa bỏ.Khẳng định vai trị của giai cấp công nhân Việt Nam.Là bƣớc ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam . .Đó là bƣớc ngoặt lịch sử vĩ đại của giai cấp công nhân và cách mạng Việt Nam . Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: ? Em hãy nêu ý nghĩa việc thành lập Đảng đới với cách mạng việt Nam? Ý nghĩa đối với cách mạng thế giới! HS: .Caùch maïng Vieät Nam gaén lieàn vôùi caùch maïng theá giôùi. 5.1930. Đông Dƣơng cộng sản đảng . BT3 : Đảng Cộng sản Việt Nam đƣợc thành lập là sự kết hợp giữa: A. .Đó là tất yếu lịch sử. . Củng cố: GV cho học sinh làm bài tập đã chuẩn bị trong bảng phụ.sau đó nhận xét và đánh giá.Đánh dấu bƣớc nhảy vọt về sau của cách mạng và lịch sử dân tộc Việt Nam . . Tháng 2 . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nớc. Đông Dƣơng cộng sản đảng . Đông Dƣơng cộng sản đảng . Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào TS yêu nước. phong trào công nhân và phong trào yêu nƣớc trong những năm đầu thế kỉ XX. phong trào nông dân. D. Tháng 12-1930. . Chủ nghĩa Mác -Lênin với phong trào công nhân. An Nam cộng sản đảng b . . C.

Lực lƣợng cách mạng đƣợc phục hồi nhƣ thế nào ? IV. CM (1931 – 1935). Tƣ tƣởng: 72 . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Giúp HS nắm đƣợc nguyên nhân.Các khái niệm: “Khủng hoảng kinh tế”. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 23 Ngày soạn : Ngày giảng : § 19 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 -1935 I. 2. Quá trình phục hồi lực lƣợng.Tìm hiểu tình hình Việt Nam trong những năm 1929 – 1930 có những điểm nào đáng chú ý về kinh tế vàxã hội ? . RÖT KINH NGHIỆM. “Xô viết Nghệ Tĩnh”. .2013 HS về nhà chuẩn bị bài 19 tìm hiểu : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 1935. Kiến thức: .Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô Viết Nghệ Tĩnh . diễn biến và ý nghĩa của phong trào CM 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.

Em hãy trình bày về hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) ? b. của ptrào 1930 -1931: 73 PHƢƠNG PHÁP .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . III.Kinh tế nƣớc ta đã phụ thuộc hoàn toàn vào chính . Ổn định lớp: 2.  Nhân dân ta đã quyết tâm + Tiểu tƣ sản điêu đứng. Đặc biệt là khi Đảng CSVN ra đời đã trực tiếp lãnh đạo một phong trào cách mạng rộng lớn 1930 – 1931 mà đỉnh cao là Xô viết Nghệ Tĩnh .Xã hội : + Nhân dân ta rất khốn khổ. + Nông dân mất đất. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. ngƣời có việc điêu đứng. II. các nghề thủ công sa sút nặng đứng lên giành quyền sống.2013 . lúc này khủng hoảng đã ảnh hƣớng trực tiếp đến + Công. thơ ca viết về phong trào đấu tranh. n ề. + Xuất nhập khẩu đính đốn. tác động đến tình hình kinh tế. + Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. nông nghiệp bị suy sụp. + Hàng hóa khan hiếm đắt + Hàng hóa khan hiếm. nông nghiệp suy VN. Những tài liệu. .Giáo dục HS lòng kính yêu. Kiểm tra bài cũ: a. .Sử dụng “Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930 – 1931” để trình bày lại diễn biến của phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh. phong kiến phản động ngày càng sâu sắc. bần cùng hóa không lối thoát. xã hội VN nhƣ thế . khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng công nông và chiến sĩ cộng sản. Kỹ năêng: . . Tranh ảnh về ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh .Xã hội: . 3.Nguyên nhân chủ yếu nhất + Nhà buôn nhỏ đóng cửa. ảnh hƣởng trực tiếp đến VN.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 hƣởng trực tiếp đến VN. NỘI DUNG Hoạt động 1: I. giá cả đắt đỏ. + Công.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 ảnh nào? HS: . sụp. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. đặc biệt ở Nghệ Tĩnh .Kinh tế : quốc. CHUẨN BỊ : GV : . làm thì tiến lƣơng giảm. Nội dung chủ yếu của Luận cƣơng chính trị Đảng CSĐD tháng 10/1930 ? c.Lƣợc đồ phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh (1930 – 1931). mâu thuẫn giữa tiòan thể dân tộc ta và thực dân Pháp. + Xuất nhập khẩu đính đốn. thực dân Pháp thẳng tay bóc lột thuộc địa. đỏ. + Tất cả mọi giai cấp đều + Công nhân thất nghiệp ngày càng đông. Việt Nam trong thời kì GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: khủng hoảng kinh tế thế  Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã giới (1929 -1933). Ý nghĩa lịch sử thành lập Đảng ? 3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài mới: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp tới CMVN.

. cao su Dầu Tiếng đấu tranh. . + HS ra trừơng không có việc làm.Kinh tế suy sụp. thiên tai.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. . hãng dầu Nhà Bè. . . + Tiếp đó là công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng. mọi ngƣời dân đều khốn khổ. quần chúng tham gia rất đông đảo.2013 + Viên chức bị sa thải.Nhân dân đã vùng lên đấu tranh dƣới sự lãnh đạo của Đảng.000 công nhân dệt Nam Định.4/1930 : 4.Nông dân Thái Bình. hạn han liên tiếp xảy ra. hãng dầu Nhà Bè.bãi công.Trong các phong trào đã xuất hiện truyền đơn và cờ đỏ búa liềm. .000 công nhân dệt Nam Định bãi công..Đƣợc Đảng CS trực tiếp lãnh đạo.Phong trào với quy mô toàn quốc (2/1930 – 1/5/1930). Nghệ Tĩnh đấu tranh.Đặc biệt là phong trào kỉ niệm 1/5/1930 rất sôi nổi. Phong trào nông dân: . . khủng bố CM.Phong trào nông dân Thái Bình. II . thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. Phong trào kỉ niệm 1/5/1930. c. phải đóng cửa hiệu. a. b.Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. thực dân Pháp tăng cƣờng bóc lột thuộc địa. 1.000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công. lần đầu tiên Đảng ta kỉ niệm ngày Quốc tế lao động. . + Giai đoạn 2: Ptrào ở Nghệ Tĩnh. chia lại ruộc công.Phong trào CM 1930 -1931 phát triển mạnh mẽ khắp toàn quốc. ptrào phát triển theo 2 giai đoạn: + Giai đoạn 1: với quy mô toàn quốc. sập tiệm. + Từ thành thị đến nông thôn khắp cả nƣớc đã xuất hiện 74 + Do ảnh hƣởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. . Hà Nam. chống đánh đập cúp phạt.. Phong trào công nhân: .Phong trào công nhân: + 2/1930 : 3. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày ptrào CM 1930 -1931 phát triển với quy mô toàn quốc(từ tháng 2/1930 – 1/5/1930)? HS: . Phong trào CM 1930 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh. nhân dân ta quyết tâm đứng lên đánh đế quốc phong kiến phản động. cƣa Bến Thủy. đỉnh cao nhất là sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh.  Nhân dân đã vùng lên đấu tranh . hãng dầu nhà bè. hơn 400 công nhân nhà máy Diêm.đấu tranh. + 4/1930 : 4..2/1930 : 3. nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của ptrào CMVN 1930 -1931? HS: .Họ đòi tăng lƣơng. Hà Nam. + Trong hoàn cảnh đó. mâu thuẫn trong lòng xã hội rất gay gắt. . thuế nặng. cƣa Bến Thủy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tiếp đó là công nhân nhà máy Diêm. + Thực dân Pháp tăng cƣờng đàn áp. + Đa phần tƣ sản dân tộc gieo neo. + Đồng thời sƣu cao.. giảm giờ làm.Phong trào với quy mô toàn quốc . Nghệ Tĩnh đấu tranh đòi giảm sƣu thuế. . .Mâu thuẫn xã hội sâu sắc. ...  Theo em. giành quyền sống.

biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng. xóa n ợ. + Bài trừ các thủ tục phong kiến. xã bị tê liệt. Bến Thủy.Tháng 9/1930. + Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm + Sách báo tiến bộ đƣợc cƣớp.. Chợ Lớn  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong ptrào CM 1930 -1931? HS: . tan rã. xóa nợ. .Kinh tế: Xóa bỏ các loại thuế.2013 truyền đơn. + Các sách báo tiến bộ đƣợc truyền bá sâu rộng để tuyên truyền giáo dục và thúc đầy quần chúng đấu tranh.Ptrào lan rộng khắp toàn quốc.Chính quyền Xô viết ra đời ở 1 số huyện. 75 . thực hiện các quyền tự do dân chủ. ptrào công nông đã phát triển đến đỉnh cao. ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt. Hải Phòng. tan rã. giữ trật tự an ninh xóm làng.Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản CM. . . thực hiện các quyền tự do dân chủ. chia lại ruộng đất công cho nông dân. kết hợp giữa mục đìch kinh tế và chính trị. biểu tình có vũ trang tự vệ tấn công chính quyền địch ở các địa phƣơng.Văn hóa – xã hội: + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. Hòn Gai. Vinh. . . Hải Phòng. . . mít tinh. cờ Đảng. Nam Định.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. + Trƣớc khí thế đấu tranh của quần chúng chính quyền địch nhiều huyện. 2. Sài Gòn. Diễn biến : . truyền bá sâu rộng trong  Tất cả những chính sách trên. công hội. Nam Định.Hình thức: tuần hành thị uy.Đó thực sự là chính quyền kiểu mới. .Hình thức: mít tinh. xã bị tê liệt. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế đã kết hợp với đấu tranh chính trị + Ptrào đấu tranh diễn ra quyết liệt với hình thức tuần hành thị uy. + Các tổ chức quần chúng đƣợc thành lập: Hội tƣơng tế. + Bài trừ các thủ tục phong kiến.Nghệ Tĩnh là nơi ptrào phát triển mạnh mẽ nhất cả nƣớc. + Lần đầu tiên nhân dân ta thực sự nắm chính quyền ở 1 số huyện ở Nghệ Tĩnh. + Chia lại ruộng đất công cho nông dân.  Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? HS: . + Giảm tô. nông hội. Cẩm Phả. a. .Ptrào đã xuất hiện truyền đơn.Quân sự: ra đời. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội.Kinh tế: +Xóa bỏ các loại thuế. biểu tình tuần hành ở các thành phố lớn: Hà Nội.Chính quyền địch nhiều huyện. . + Tháng 9/1930. * Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới: . .Chính trị: Kiên quyết trấn áp bọn phản cách mạng . + Các BCH nông hội xã ra đời quản lí mọi mặt đời sống chính trị xã hội và làm nhiệm vụ chính quyền Xô viết . chứng tỏ rằng: XVNT nhân dân. Phong trào ở Nghệ Tĩnh . Sài Gòn. + Các tổ chức quần chúng . cờ Đảng.Văn hóa – xã hội : + Khuyến khích học chữ quốc ngữ. giảm tô.

tù đày.Ở trong tù: + Các đảng viên CS nêu cao khí phách kiên cƣờng. Lực lƣợng CM đƣợc phục hồi.Ptrào CM 1930 -1931 là cuộc tổng diễn tập làn thứ nhất của Đảng và quần chúng CM chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  CMVN đƣợc phục hồi nhƣ thế nào? ( cuối 1931 – đầu 1935) HS: . oanh liệt và khả năng CM to lớn của quần chúng. GV dùng lƣợc đồ ptrào XVNT để tóm tắt diễn biến ptrào. + Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ.  Trƣớc sự lớn mạnh của Xô viết Nghệ Tĩnh thực dân Pháp đã làm gì? HS: . CMVN bƣớc vào thời kì vô cùng khó khăn. . + Dùng thủ đoạn mua chuộc. + Dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên. + Chúng dùng máy bay ném bom tàn sát đẫm máu hoặc biểu tình của hơn 2 vạn nông dân huyện Hƣng Nguyên (12/9/1930) + Điều động lính khố xanh đóng chốt tại Vinh. III.2013 là chính quyền kiểu mới. . oanh liệt và khả năng cách mạng to lớn của quần chúng . .Trong tù: + Các ĐV nêu cao khí phách của ngƣời CS đấu tranh với kẻ thù. giữ trật tự an ninh xóm làng.Từ cuối 1931. . các cơ sở Đảng ở nhiều nơi bị tàn phá. Nhƣng với sự nỗ lực vuợt bậc của những ngƣời CS và quần chúng CMVN đƣợc phục hồi nhanh chóng. .Phong trào chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng .  Ptrào Xô viết Nghệ Tĩnh có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS:. ptrào CM bị khủng bố khốc liệt. thực dân Pháp và phong kiến tay sai thẳng tay khủng bố CM. b. HCM đã viết: “ Tuy đế quốc Pháp đã dập tắt ptrào trong 1 biển máu.Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. tù đày. + Biến nhà tù thành trƣờng học. Ý nghĩa lịch sƣ û: . chia rẽ. Ptrào tuy thất bại nhƣng nó rèn luyện lực lƣợng cho cách mạng tháng 8 thắng lợi sau này”. hàng vạn chiến sĩ bị bắt. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. . Hàng vạn chiến sĩ bị giết. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Quân sƣ ï: Mỗi làng có 1 đội tự vệ vũ trang để chống bọn trộm cƣớp. . Bến Thủy. Nhiều cơ quan Đảng bị phá vỡ.Nhận định về XVNT. bắt bớ.Từ cuối 1931. Triệt phá xóm làng. nhƣng ptrào XVNT đã chứng tỏ tinh thần đấu tranh kiên cƣờng. thực dân Pháp đã tiến hành khủng bố cực kì tàn bạo. bắt bớ. + Hàng vạn chiến sĩ bị giết.Mặc dù bị kẻ thù dập tắt trong máu lửa. nhƣng XVNT đã chứng tỏ tinh thần oanh liệt và năng lực cách mạng của nhân dân lao động VN. . + Triệt phá xóm làng. GV giảng thêm: . .Hoảng sợ trƣớc phong trào đấu tranh của quần chúng. bất khuất của ngƣời CS để bảo vệ quan điểm của Đảng biến 76 .Đảng viên và các chiến sĩ CM tìm mọi cách hồi phục phong trào.

Tháng 3/1935. RÖT KINH NGHIỆM.Bên ngoài : + Các chiến sĩ Cộng sản tìm mọi cách gây dựng lại cơ s ở. + Tìm cách móc nối với cơ sở CM bên ngoài. + Tại Hà Nội.Ở bên ngoài: + Các chiến sĩ CS tìm mọi cách gây dựng lại cơ sở Đảng và quần chúng. Sài Gòn 1 số đảng viên CS đã đấu tranh cử vào Hội đồng thành phố.Cuối năm 1934  đầu 1935. + Các xứ ủy và hội quần chúng đƣợc lập lại. lợi dụng diễn đàn công khai để tuyên truyền cổ động quân chúng theo các khẩu hiệu của Đảng. Củng cố: a. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục.Cuối năm 1934  đầu 1935. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 20 tìm hiểu “Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939 ” » Tìm hiểu cuộc khủng hoảng 1929 – 1933 đã tác động nhƣ thế nào đối với thế giới và trong nƣớc » Tìm hiểu chủ trƣơng của Đảng trong thời kì vận động dân chủ và phong trào đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ ? » Ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936 – 1939 ? IV. .Tháng 3/1935. + Lợi dung các tổ chức công khai. Hãy trình bày nguyên nhân chủ yếu dẫn tới ptrào CM 1930 – 1931.2013 nhà tù thành trƣờng học CM. . + Tranh thủ những khả năng công khai để đấu tranh hợp pháp. + Tại Hà Nội. b. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 77 . . . c. Trình bày sự phục hồi lực lƣợng của CM nƣớc ta? ( từ cuối 1931 đến đầu 1935).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Trung Kì . Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào cách mạng . 5. 4. hợp pháp của kẻ thù để đẩy mạnh đấu tranh. . Đại hội lần I của Đảng họp tại Ma Cao – TQ đánh đấu sự phục hồi ptrào CM. . + Tìm cách móc nối với bên ngoài gây dựng cơ sở. 1 số ĐV đã ra tranh cử vào Hội đồng thành phố. Căn cứ vào đâu nói rằng: XVNT là chính quyền kiểu mới? d. hệ thống tổ chức Đảng trong nƣớc đã đƣợc khôi phục. Hãy trình bày tóm lƣợc diễn biến của ptrào XVNT bằng lƣợc đồ. + Các xứ ủyBắc Kì. Nam Kì và các tổ chức công hội quần chúng đƣợc lập lại. Sài Gòn.

.Tập dƣợt cho HS so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh trong những năm 1930 – 1931 và 1936 – 1939 để thấy đƣợc sự chuyển hƣớng của p trào đấu tranh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tại sao nói Xô viết Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới? c. . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta trong thời kì tổng khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. dân chủ trong những năm 1936 – 1939. Kiến thức: .Biết sử dụng tranh ảnh lịch sử.2013 Tiết 24 Ngày soạn : Ngày giảng : § 20 CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG NHỮNG NĂM 1936 -1939 I. 3.Bản đồ VN và những địa danh có liên quan tới phong trào đấu tranh. CHUẨN BỊ : GV : Ảnh” Cuộc mít tinh ở Khu Đấu xảo (Hà Nội)”. 2.Giúp HS hiểu đƣợc những nét chính của tình hình thế giới và trong nƣớc có ảnh hƣởng đến CMVN trong những năm 1936 – 1939. Kiểm tra bài cũ: a. b. Ổn định lớp: 2. Tƣ tƣởng: .Những tài liệu về p trào đấu tranh đòi tự do. Kỹ năêng: . Các ĐVCS trong nhà tù của thực dân Pháp đã có thái độ nhƣ thế nào trƣớc chính sách tàn bạo của kẻ thù? 78 .Chủ trƣơng của Đảng và p trào đấu tranh trong những năm 1936 – 1939. II. ý nghĩa của phong trào. .Giáo dục HS lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng. . HS : Học bài và xem trƣớc bài ở nhà III.

Trong nƣớc : . Thế giới : . đe dọa an ninh loài ngƣời. . . .  Em cho biết tình hình VN sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933? HS: . Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền.1936.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Ý. + Chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới.Trong hoàn cảnh đó Đảng ta chủ trƣơng thực hiện cuộc vận động dân chủ trong những năm1936 – 1939.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . điển hình nhất là chủ nghĩa phát xít Đức. Tình hình nƣớc Pháp có nhiều thay đổi.Để ổn định tình hình các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền.1936. . Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp do Đảng CS Pháp làm nòng cốt đã thắng cử vào nghị viện và lên cầm quyền.2013 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tình hình thế giới và trong nƣớc có nhiều thay đổi. . 2. thực hiện một số cải cách dân chủ ở thuộc địa. chủ nghĩa phát xít ra đời trên thế giới. tàn bạo nhất của tƣ bản tài chính. đe dọa an ninh loài ngƣời. trƣớc mắt của nhân dân thế giới là chủ nghĩa phát xít . + Chúng xóa bỏ mọi quyền tự do. Trƣớc tình hình đó Quốc tế CS họp Đại hội lần thứ VII quyết định các nƣớc thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất chống CN phát xít. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết tình hình thế giới sau cuộc tổng khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 đã ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN nhƣ thế nào? HS: .Đứng trƣớc nguy cơ chủ nghĩa phát xít . TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC. Để ổn định tình hình trong nƣớc. đe dọa an ninh loài ngƣời. . chống chiến tranh. thiết lập 1 chế độ độc tài .Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. Trong nƣớc nhân dân ta khốn khổ dƣới áp bức của thực dân phong kiến.Bọn cầm quyền phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục 79 NỘI DUNG I. + Đại hội đã xác định kẻ thù nguy hiểm. dân chủ trong nƣớc.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 tác động sâu sắc đến mọi giai . . + Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất nhằm tập hợp lực lƣợng dân chủ chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh. thả 1 số tù chính trị VN. + Ráo riết chuẩn bị cuộc chiến tranh mới để chia lại thị trƣờng và thuộc địa trên thế giới. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. + Mƣu đồ tấn công Liên Xô. Trên thế giới CN phát xít xuất hiện.Đại hội lần VII của Quốc tế CS họp 7/1935 tại Matxcơva. 1. chống chiến tranh.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 làm cho mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. Nhật dẫn đến nguy cơ Chiến tranh thế giới mới.Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 mâu thuẫn trong lòng các nƣớc tƣ bản gay gắt. hy vọng đẩy lùi ptrào CM vô sản thế giới.Thả một số tù chính trị ở VN. Đại hội chủ trƣơng thành lập Mặt trận Dân tộc thống nhất ở các nƣớc để chống phát xít. giai cấp tƣ sản các nƣớc này đã phát xít hóa bộ máy chính quyền.

Đảng chủ trƣơng thành Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau lập”. hội họp. 2.2013 chính sách vơ vét. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bảo vệ hòa bình.Hình thức và phƣơng pháp đấu tranh: chiến tranh”. thu nhập “dân nguyện” để trình quần chúng. đòi “ Tự do dân chủ. . dân cày” . lên phái đoàn này. .Mít tinh.Để thực hiện các nhiệm vụ đó. khẩu hiệu chiến tranh thay đổi: thi hành chính sách của + Tạm gác khẩu hiệu: “ Đánh đổ đế quốc Pháp.Căn cứ vào tình hình cụ CM thế giới. “ Chia ruộng đất cho dân Pháp ở Đông Dƣơng. chống . đƣợc tin Chính phủ Pháp sẽ cử 1 phái . Mở đầu là cuộc vận động lập ủy ban trù bị mạnh tuyên truyền giáo dục Đông Dƣơng Đại hội. ” Chống phát xít. sẽ cử một phái đoàn sang .Chủ trƣơng của Đảng: có nhiều thay đổi và đƣờng lối của Quốc tế CS chỉ đạo . động thuộc địa.Cho nên. diễn thuyết để thu thập dân nguyện . Đảng chủ + Đấu tranh công khai kết trƣơng thực hiện ptrào dân chủ công khai rộng lớn trong hợp với bí mật. Đảng nhận định : + Kẻ thù của nhân dân Đông Dƣơng là bọn phản động . MẶT TRẬN DÂN Hoạt động 2: CHỦ ĐÔNG DƢƠNG VÀ GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: PHONG TRÀO ĐẤU  Em hãy cho biết chủ trƣơng của Đảng ta trong thời TRANH ĐÕI TỰ DO DÂN CHỦ. Dƣơng Đại hội.Từ giữa 1936. Phong trào Đông động” đƣợc thành lập ở nhiều địa phƣơng trong cả nƣớc. chống chiến tranh. dân chủ. dân phản đế Đông Dƣơng (1936) sau đó đổi thành Mặt  Em hãy trình bày ptrào dân chủ 1936 -1939? HS: * Phong trào Đông Dƣơng Đại hội.Họ đƣa ra yêu sách đòiChính phủ Mặt trận Nhân dân điều tra tình hình Đông 80 .Đảng nhận định: Cộng sản . II . “ Chia ruộng đất cho đó đổi thành Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng(1938). cơm áo hòa bình”. giáo dục và mở rộng . đòi .Thực dân phản động thuộc địa và tay sai tiếp tục chính sách vơ vét. không chịu . + Đẩy mạnh tuyên truyền. nhiều” Ủy ban hành a. dân cày” thay vào đó là nhằm tập hợp mọi lực lƣợng yêu nƣớc.Kẻ thù của cách mạng Việt Pháp và bè lũ tay sai không chịu thi hành chính sách của Nam lúc đó là bọn phản Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ở Đông Dƣơng. bóc lột khủng bố và đàn áp ptrào cấp và tầng lớp trong xã hội. để đẩy quần chúng.Khẩu hiệu chiến tranh thay + Thay vào đó là khẩu hiệu:” Chống phát xít. đòi Chính phủ Mặt trận Nhân Đông Dƣơng hoàn toàn độc lập”. chống đổi: Tạm gác khẩu hiệu: “ chiến tranh”.Nghe tin Chính phủ Pháp đƣợc tổ chức. .Hƣởng ứng chủ trƣơng trên. thể và chỉ thị của Quốc tế . trận Dân chủ Đông Dƣơng.Phƣơng pháp đấu tranh: đoàn sang điều tra tình hình Đông Dƣơng. kì vận động dân chủ 1936 -1939? HS: . dân chủ chống khẩu hiệu: phát xít. cơm áo hòa bình”. tổ chức.Thành lập Mặt trận Nhân ptrào đấu tranh của quần chúng. đòi “ Tự do + Chuyển từ đấu tranh công khai kết hợp với bí mật. Đánh đổ đế quốc Pháp. Phong trào đấu tranh: .Căn cứ vào tình hình thế giới và trong nƣớc đã 1. bóc lột khủng bố cách mạng . CM.

đảm bảo số ngày nghỉ có lƣơng trong năm cho công nhân. ngày làm 8 giờ. „Dân chúng”.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 81 Dƣơng.2013 Pháp trả tù chính trị. . + Cuộc mít tinh khổng lồ của 2. bảo vệ hòa bình. có cờ hoa.Bãi công của công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi (Vinh) 3/1937 đƣợc công nhân xe lửa Nam Đông Dƣơng phối hợp.. . thi hành luật lao động.33: Cuộc mít tinh tại khu Đấu Xảo Hà Nội (quảng trƣờng Cung văn hóa hữu nghị Việt Xô ngày nay) . ngày làm 8 giờ. đội ngũ chỉnh tề. của mặt trận dân chủ Đông Dƣơng và các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành.Sách báo về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. triệt để thi hành luật lao động. lực lƣợng chủ yếu là công nông.Phong trào diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn. họ đòi”tự do.Sách báo tuyên truyền về chủ nghĩa Mac Lênin và chính sách của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi trong quần chúng. . khu công nghiệp. Tờ: “ Tiền phong”. b. chống chiến tranh. thu nhập “dân nguyện” để trình lên phái đoàn này.Từ cuối 1938 trở đi Chính . Đặc biệt là cuộc mít tinh khổng lồ của 2. khu công nghiệp. giảm thuế. . Phong trào báo chí công khai . lập nghiệp đoàn. gồm 25 đoàn đại biểu của các ngành. .5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. GV giới thiệu H. biểu tình đƣa “dân nguyện” đã diễn ra.Ngoài yêu sách chung. các tổ chức quần chúng đƣợc lƣu hành.Lễ kỉ niệm 1/5/1938 với tổ chức. quần chúng đòi lập hội. đồn điền. 3. . ban bố các quyền tự do dân chủ. các giới. chống sinh hoạt đắt đỏ. nhiều cuộc mít tinh. Điển hình là các ptrào: + Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936.5 vạn nhân dân tại quảng trƣờng nhà Đấu Xảo Hà Nội. tăng lƣơng. + Nông dân đòi chia lại ruộng công.Đảng chủ trƣơng thực hiện ptrào Đông Dƣơng Đại hội.Trong thời kì này nhiều tờ báo công khai của Đảng. . Tờ: “ Tiền phong”. thi hành luật lao động.Tổng bãi công của công ty Than Hòn Gai 11/1936. . “Bạn dân”. + 3/1937 công nhân nhà máy xe lửa Trƣờng Thi bãi công. cơm áo. nhân dịp đón phái đoàn Chính phủ Pháp và toàn quyền Đông Dƣơng.Lực lƣợng CM chủ yếu là công nông và tiểu tƣ sản.Đầu 1937. . giảm các loại thuế.Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng diễn ra sôi nổi mạnh mẽ ở các thành phố lớn... trong đó có cuốc “ Vấn đề dân cày” của Qua Ninh và Vân Đính ( Trƣờng Chinh và Võ Nguyên Giáp). „Dân chúng”. chống đánh đập áp phạt. HS. + Công nhân đòi tự do lập nghiệp đoàn. đồn điền cao su. mặt trận. quần chúng đòi tự do lập hội Ái Hữu. lập nghiệp đoàn. tiểu thƣơng đòi đảm bảo quyền lợi lao động. cải thiện đời sống.Nhiều ủy ban “hành động” ra đời lãnh đạo đấu tranh.  Em hãy trình bày ptrào đấu tranh báo chí công khai 1936 -1939? HS: . + Cong chức.. hòa bình”. dân chủ. . chống phát xít. giảm giờ làm. . mỗi giai cấp tầng lớp còn đƣa ra những yêu sách riêng của họ.  Em hãy trình bày ptrào dân chủ công khai của quần chúng 1936 -1939? HS: . Phong trào đấu tranh dân chủ công khai của quần chúng. “Bạn dân”.Nhiều tờ báo của Đảng. giảm tô thuế.

+ Đại hội VII của Quốc tế CS (7/1935) yêu cầu các nƣớc thành lập Mặt trận chống phát xít. Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ. thực hiện 1 số cải cách dân chủ ở thuộc địa. Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi: . trình độ chính trị và năng lực Đảng đƣợc truyền bá sâu của cán bộ đảng viên đƣợc nâng cao.Trong lãnh đạo ptrào.Uy tín của Đảng ngày  Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 đã có ý nghĩa càng cao trong quần chúng.Đó là một cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn.Đó là 1 cao trào dân tộc dân chủ rộng lớn. Củng cố: a.2013 phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thiên hữu. . GV tổng kết: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cơm áo. . + Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền. đòi III. khủng bố CM Đông Dƣơng. Đảng ta lại chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai? HS thảo luận theo nhóm .Chủ nghĩa Mac Lênin và đƣờng lối chính sách của chúng đấu tranh. vận động. đầu dậy phản công lại Mặt trận Dân chủ Đông Dƣơng. Hãy nêu hoàn cảnh thế giới và trong nƣớc của ptrào dân chủ 1936 – 1939. chúng  Phong trào dân chủ công khai từ cuối 1938 trở đi thẳng tay khủng bố cách mạng Đông Dƣơng. Ý nghĩa của phong quyền lợi dân chủ hàng ngày:”Tự do. đến Pháp thiên hữu. tổ chức quần chúng đấu hàng triệu ngƣời cho CM tranh. bọn thực dân Pháp ở Đông Dƣơng thẳng tay khủng bố CM. 4. phong phát triển nhƣ thế nào? HS: -Từ cuối 1938 trở đi Chính phủ Mặt trận Nhân dân trào bị thu hẹp dần. Các .Đảng đã đào luyện đƣợc đội quân chính trị đông hàng triệu ngƣời chuẩn bị cho CM tháng 8 1945. đập tan những luận điệu phá hoại. + Đảng chủ trƣơng đấu tranh dân chủ công khai. trào. giáo .Chủ nghĩa Mac Lênin và lịch sử nhƣ thế nào đối với CMVN? HS: .Uy tín của Đảng ngày càng cao trong quần chúng. .  Tại sao thời kì 1936 -1939. Đảng đƣợc truyền bá sâu rộng trong quần chúng.  Cho nên tình hình này rất có lợi cho CM. kẻ thù. ptrào chấm dứt hẳn. xuyên tạc của tháng 8 1945. vận động. thuế nặng. 82 . dân chủ. bọn phản động Pháp ở thuộc địa ngóc 1/9/1939 thì chấm dứt. hòa bình”. tổ chức quần . dục.Đảng đã đào luyện đƣợc sách báo của Đảng và Mặt trận đã có tác dụng tuyên đội quân chính trị đông truyền. ptrào bị thu hẹp dần đến 1/9/1939 .Thế giới: + Chủ nghĩa phát xít ra đời đe dọa an ninh loài ngƣời. rộng trong quần chúng. đƣờng lối chính sách của . giáo dục. .Trong nƣớc: + Mọi giai cấp đều khốn khổ bởi nạn sƣu cao.

» Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông dƣơng » Những cuộc nổi dậy đầu tiên : khởi nghĩa Bắc Sơn . 5. 83 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . khởi nghĩa Nam Kì và cuộc Binh biến Đô Lƣơng . Ptrào dân chủ 1936 – 1939 diễn ra nhƣ thế nào? d. Ý nghĩa lịch sử ptrào dân chủ 1936 – 1939.2013 b. RÖT KINH NGHIỆM. Chủ trƣơng của Đảng ta trong ptrào dân chủ 1936 – 1939 là gì? c. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 23 Tiết 25 Ngày soạn : Ngày giảng : CHƢƠNG III CUỘC VẬN ĐỘNG TIẾN TỚI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945. IV. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 21 tìm hiểu: Việt Nam trong những năm 1939 -1945. § 21 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 -1945.

Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ và cho quân tiến sát biên giới Việt – Trung. 2. .Tập dƣợt cho HS biết phân tích các thủ đoạn thâm độc của Nhật.  Tình hình Đông Dƣơng sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ nhƣ thế nào? 84 . Đức kéo vào đất Pháp.6/1940. Phan Đăng Lƣu.Ở Viễn Đông: Nhật đẩy mạnh xâm lƣợc TQ. nhân dân ta đã vùng lên đấu tranh. TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƢƠNG. .Những nét chính về diễn biến của 3 cuộc nổi dậy: Khởi nghĩa Bắc Sơn. các giai cấp vô cùng cực khổ. khâm phục tinh thần dũng cảm của nhân dân ta. Hà Huy Tập.Giúp HS nắm đƣợc khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. binh biến Đô Lƣơng và ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy này. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng. Kiến thức: . rồi đầu hàng và cấu kết với Nhật áp bức bóc lột nhân dân ta. mở đầu 1 thời kì mới. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. Pháp. Nhân dân Đông Dƣơng phải sống trong tình trạng “1 cổ 2 tròng”. PHƢƠNG PHÁP Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy nêu những nét chính của tình hình thế giới sau khi chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ? HS: . phát xít Nhật nhảy vào Đông Dƣơng. HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà III. a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhật đối với nhân dân ta và 3 cuộc nổi dậy. II. Chủ trƣơng của Đảng ta trong thời kì đấu tranh dân chủ công khai1936 -1939. Kỹ năêng: . thời kì khởi nghĩa vũ trang mà điển hình là 3 cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn. Lƣợc đồ 3 cuộc nổi dậy. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. Ổn định lớp: 2. b. c. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Pháp nhanh chóng đầu hàng Đức. . cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp để thống trị và bóc lột nhân dân ta.Sƣu tầm chân dung1 số nhân vật lịch sử: Nguyễn Văn Cừ. làm cho đời sống của các tầng lớp. Kiểm tra bài cũ: a. Tƣ tƣởng: . Đức kéo vào đất Pháp.6/1940. thực dân Pháp đã thỏa hiệp với Nhật. Nguyễn Thị Minh Khai. Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ.CHUẨN BỊ: GV: . Em cho biết hoàn cảnh thế giới ảnh hƣởng trực tiếp đến CMVN thời kì 1936 -1939. biết đánh giá ý nghĩa của 3 cuộc nổi dậy đầu tiên và biết sử dụng bản đồ.1/9/1939. 3. Võ Văn Tần. . Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ. . Thế giới: . Ý nghĩa lịch sử của phong trào dân chủ công khai 1936 -1939.Giáo dục HS lòng căm thù đế quốc phát xít Pháp – Nhật và lòng kính yêu. Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. khởi nghĩa Nam Kì. .2013 I.1/9/1939. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.Các tài liệu về ách áp bức của Pháp . NỘI DUNG I.

 Thực dân Pháp bắt tay với Nhật cùng thống trị Đông Dƣơng. Dƣơng để đảm bảo hậu phƣơng an toàn cho Nhật. + 23/7/1941. + Nhật thu mua lúa gạo của dân với giá rẻ và cƣỡng bức. + Hai là Nhật hất cẳng Pháp.Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. + Thủ đoạn tàn ác của Nhật đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta. + Tăng các loại thuế. nhân dân rất điêu đứng. Đông Dƣơng: . Nhật vào Đông Dƣơng tìm mọi cách lấn áp Pháp. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói.  Nhƣ vậy. + 7/12/1941. + 7/12/1941. + Thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn gian xảo để thu lợi nhuận cao nhất. + 23/7/1941.  Hậu quả của chính sách này đã dẫn đến nạn đói nghiêm trọng 1945 ở nƣớc ta.Thực dân Pháp ở Đông Dƣơng đứng giữa 2 nguy cơ : + Một là phong trào CM Đông Dƣơng. tạo mọi sự dễ dàng cho Nhật hành binh. . cung cấp lƣơng thực. bố trí doanh trại. Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác toàn diện. biến Đông Dƣơng thành thuộc địa và căn cứ quân sự của chúng.Vì thực dân pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật. 85 Quân Nhật đã tiến sát biên giới Việt – Trung.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nhân dân ta “một cổ hai tròng” áp bức Pháp - . Nhật buộc Pháp kí hiệp ƣớc hợp tác mọi mặt với Nhật.  Theo em tình hình VN trong chiến tranh thế giới lần thứ 2 có điều gì đáng lƣu ý? HS: Nhân dân ta chịu 2 tầng áp bức Pháp – Nhật. 1 phần tích trữ cho chiến tranh. .Nhật và Pháp đều chống lại CM Đông Dƣơng.Thực dân Pháp đứng giữa 2 nguy cơ: + Cách mạng Đông Dƣơng . Pháp – Nhật đã cấu kết chặt chẽ với nhau để thống trị nhân dân Đông Dƣơng . riêng thuế rƣợu. + Nhật hất cẳng Pháp. làm cho hơn 2 triệu ngƣời chết đói. . . Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. b.2013 HS: .Sau khi Nhật vào Đông Dƣơng (9/1940). sức của vào chiến tranh. Nhật ép Pháp kí hiệp ƣớc “Phòng thủ chung Đông Dƣơng”. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. + Nhật tìm mọi cách lấn áp Pháp. + 9/1940.  Vì sao thực dân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đông Dƣơng? HS: . . muối. vơ vét sức ngƣời. thuốc phiện từ 1939  1945 tăng 3 lần. . buộc phải chấp nhận những yêu sách của Nhật. khốn cùng. + Thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” để bóc lột nhiều hơn. + Nhật đƣợc phép sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dƣơng vào mục đìch quân sự. giữ gìn trật tự xã hội Đ. + Chúng thi hành chính sách “kinh tế chỉ huy” thực chất là lợi dụng thời chiến để nắm độc quyền kinh tế Đông Dƣơng để bóc lột nhiều hơn. + Tăng các loại thuế.Thủ đoạn của Nhật: + Thu mua lƣơng thực chủ yếu là lúa gạo theo lối cƣỡng bức với giá rẻ để 1 phần cung cấp cho quân nhật.Nhật muốn lợi dụng Pháp để kiếm lời và chống phá CM Đông Dƣơng. mặt khác chúng muốn dựa vào Nhật để chống CM Đông Dƣơng.

II. Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào.. NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN. . tự trang bị cho mình. thực dân Pháp thua trên đƣờng rút chạy về phía Nam đã qua châu Bắc Sơn. GV kết luận: Tuy k/n Bắc Sơn thất bại. yếu thế ở Đông Dƣơng.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. nhân dân kiên quyết chống lại. .Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. nhân dân và đặc biệt là binh lính rất bất 86 Nhật.Nhƣng sau đó Nhật .Ủy ban chỉ huy đã đƣợc thành lập để lãnh đạo CM. nhƣng vẫn cấu kết với nhau để chống phá CM.Quân Nhật đánh vào Lạng Sơn. bắt bớ. tự trang bị cho mình giải tán chính quyền địch. . hoạt động ở vùng Bắc Sơn (Lạng Sơn) và Võ Nhai ( Thái Nguyên). .Nhân dân Bắc Sơn đứng dậy tƣớc khí giới giặc Pháp. . thành lập chính quyền CM (27/9/1940). * Diễn biến : . sau đó phát triển thành Cứu quốc quân (1941).Dƣới sự lãnh đạo của Đảng bộ. . Pháp thua chạy rút qua châu Bắc Sơn. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Nam Kì ? HS: . chính quyền CM đƣợc thành lập.2013 Cho nên chúng không ƣa gì nhau. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc k/n Bắc Sơn? HS: .Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập.Lợi dụng bối cảnh thực dân Pháp thua trận ở châu Âu. . đây là lực lƣợng vũ trang đầu tiên của CMVN.. . + Quần chúng gia nhập quân CM rất đông.Pháp cấu kết với nhau đàn áp khốc liệt phong trào: chúng dồn dân.27/9/1940.Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. chém giết cán bộ. GV giới thiệu lƣợc đồ k/n Bắc Sơn và trình bày diễn biến cuộc k/n.Nhật đánh vào Lạng Sơn. nhƣng đội du kích Bắc Sơn đƣợc duy trì. yếu thế ở Đông Dƣơng: + Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. Khởi nghĩa Nam Kì (23/11/1940) * Hoàn cảnh : .Giải tán chính quyền địch. đến năm 1941 phát triển thành Cứu quốc quân . . a. đột phá nhà cửa. b. . quân k/n lập đƣợc căn cứ quân sự. .Nhật xúi giục bọn quân phiệt Thái Lan gây .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tổ chức các toán vũ trang để lùng bắt bọn tay sai cho nên cơ sở k/n vẫn đƣợc duy trì. nhân dân kiên quyết chống lại.Pháp thua trận ở châu Âu. -Đội du kích Bắc Sơn đƣợc thành lập. Khởi nghĩa Bắc Sơn (27/9/1940) * Hoàn cảnh : .Đảng bộ Bắc Sơn lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa. + Tịch thu tài sản của đế quốc và tay sai chia cho dân nghèo. hoạt động tại Bắc Sơn – Võ Nhai. . + Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng.

Ngày 13/1/1941. . dƣới sự lãnh đạo của đội Cung. nghĩa quân rút lui vào họat động bí mật. đóng cửa trại lính. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh.. . . binh lính rất căm phẫn.Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. . rạng sáng 23/11/1940.Phong trào CM trong nƣớc lên cao đã ảnh hƣởng đến tinh thần giác ngộ của binh lính ngƣời Việt trong quân đội Pháp. nhiều ngƣời khác bị kết 87 .Trƣớc tình hình đó. binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng. .Tại Nghệ An binh lính ngƣời Việt bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. cuộc k/n bùng nổ ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. * Diễn biến : . . Đội Cung và 10 đồng chí của ông bị xử tử. tƣớc khí giới của binh lính.Khởi nghĩa nổ ra ở hầu khắp các tỉnh Nam Kì. nghĩa quân triệt hạ 1 số đồn bốt. họ định kéo lên thành Vinh. chờ thời cơ sẽ hoạt động lại.Đêm 22. * Binh biến Đô Lƣơng ( 13/1/1941) * Hoàn cảnh : . nhƣng kế hoạch bị bại lộ. TW Đảng quyết định hoãn cuộc khởi nghĩa. cuộc k/n bùng nổ đêm 22.Binh lính Nghệ An bị đƣa đi làm bia đỡ đạn ở Lào. phá nhiều đƣờng giao thông. .Theo kế hoạch đã định. . rạng sáng 23/11/1940. họ định kéo lên thành Vinh. kế hoạch bị bại lộ. . lệnh hoãn chƣa đến nơi. nhƣng kế hoạch bị bại lộ.Trƣớc tình hình đó. . xứ ủy Nam Kì quyết định khởi nghĩa.Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. thành lập chính quyền CM ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. (TW quyết định hoãn là bởi vì trƣớc ngày k/n. . nhiều ngƣời khác bị kết án khổ sai và đƣa đi đày.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . binh lính đồn chợ Rạng đã nổi dậy chiếm đồn Đô Lƣơng.Chính quyền nhân dân và tòa án CM đƣợc thành lập ở nhiều vùng thuộc Mĩ Tho. Gia Định. tìm mọi cách săn lùng các chiến sĩ CM).. khởi nghĩa bùng nổ..2013 bình với chúng. chiến tranh ở biên giới Lào – Campuchia. bọn thực dân pháp tiến hành thiết quân luật. dƣới sự lãnh đạo của đội Cung ( Nguyễn Văn Cung). . GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc binh biến Đô Lƣơng..Thực dân Pháp bắt binh lính Nam Kì đi làm bia đỡ đạn cho chúng.Thực dân Pháp đàn áp khởi nghĩa .Cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc k/n này. Gia Định. cuộc k/n đã bùng nổ. GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày những nét chính về cuộc binh biến Đô Lƣơng? HS: .13/1/1941. .Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. họ căm phẫn vùng dậy đấu tranh . . GV dùng lƣợc đồ và trình bày diễn biến cuộc k/n Nam Kì . cơ sở Đảng bị tổn thất nặng nề.Sau đó thực dân Pháp đàn áp khốc liệt phong trào. * Diễn biến : .

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt án tù chung thân. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang. 4. b. đặc biệt là cuộc k/n Bắc Sơn đã để lại cho CMVN những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang. . Trình bày cuộc binh biến Đô Lƣơng bằng lƣợc đồ. + Chiến tranh du kích. + Chiến tranh du kích. Em hãy trình bày cuộc k/n Bắc Sơn (27/9/1940) bằng lƣợc đồ. Những bài học kinh nghiệm của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. Củng cố: a. Tìm hiểu mặt trận Việt Minh ra đời trong trong hoàn cảnh nào ? Chủ trƣơng ? IV. Trình bày cuộc k/n Nam Kì bằng lƣợc đồ. d. trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945. c.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Các cuộc khởi nghĩavà binh biến nói trên. RÖT KINH NGHIỆM.Các cuộc khởi nghĩa và binh biến chƣa thành công nhƣng để lại những bài học kinh nghiệm quý báu: + Về khởi nghĩa vũ trang.Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 22 tìm hiểu : Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. Bài học kinh nghiệm . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đã để lại cho cách mạng những bài học kinh nghiệm gì? HS: . 88 . d. + Xây dựng lực lƣợng vũ trang . Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng 5.2013  Hai cuộc k/n Bắc Sơn.

tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945. đứng đầu là lãnh tụ HCM. cứu nƣớc. lòng tin tƣởng vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. VN tuyên truyền giải phóng quân. Ổn định lớp: 2.. 3. 2. III.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. II. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. 89 . Kiểm tra bài cũ: a. Kỹ năêng: .Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử. CHUẨN BỊ: GV : Bức ảnh “Đội VN tuyên truyền giải phóng quân”. .Những chủ trƣơng của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp và diễn biến của cao trào kháng Nhật. I. cao trào kháng Nhật.2013 Tuần 23 Tiết 26 Ngày soạn : 24/01/2010 Ngày dạy : 29/01/2010 § 22 CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945. Kiến thức: . Tƣ tƣởng: .Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh. Tình hình VN trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai .Giáo dục HS kính yêu Chủ tịch HCM.Các tài liệu về hoạt động của Chủ tịch HCM ở Pác Bó (Cao Bằng). lƣợc đồ lịch sử. Lƣợc đồ “Khu giải phóng Việt Bắc”. Trình bày cuộc k/n Bắc Sơn bằng lƣợc đồ. . Hoạt động dạy và học: 1. .HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà. .Giúp HS nắm đƣợc hoàn cảnh dẫn tới Đảng ta chủ trƣơng thành lập Mặt trận Việt Minh và sự phát triển của lực lƣợng CM sau khi Việt Minh thành lập. b.. Tân Trào (Tuyên Quang) và các tài liệu về hoạt động của Cứu quốc quân.

HCM đã gửi thƣ kêu gọi toàn dân đứng lên chống Pháp. + Một bên là lực lƣợng dân * Trong nƣớc: chủ. các tổ chức cứu quốc nhằm”Liên hiệp hết thảy các . Nhật. Đức tấn công Liên Xô. mọi nhiệm + Hội nghị chủ trƣơng thành lập mặt trận Việt Nam vụ khác nhằm vào đó mà độc lạp đồng minh ( gọi tắt là Việt Minh). đồng bào yêu nƣớc. chỉ trong 1 thời gian ngắn đã có ảnh hƣởng sâu rộng trong nông dân. MẶT TRẬN VIỆT GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi: MINH RA ĐỜI  Em hãy trình bày hoàn cảnh ra đời của Mặt ( 19/5/1941) 1. tôn giáo. CM và chủ trì hội nghị + Tạm gác khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ. Ngƣời sáng lập ra Mặt trận Việt Minh. xong châu Âu. Ý. ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian chia cho . mặt trận cùng đứng lên giải phóng dân tộc”. Thế giới : năm thứ ba. HS:* Thế giới: Mặt trận Việt Minh .Hội nghị chủ trƣơng đƣa dân cày nghèo.Mặt trận Việt Minh chính thức thành lập quần chúng tham gia. Ý. HCM về nƣớc (28/1/1941).6/1941. lên hàng đầu.2013 c. . Trong nƣớc : lần thứ VIII tại Pác Bó Cao Bằng.Ngày 28/1/1941. ngày 28/1/1941.Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến: Liên Xô.Sau khi thành lập mặt trận. lãnh đạo CM và chủ trì hội nghị BCH TW Đảng b. Nam Kì và binh biến Đô Lƣơng đối với CMVN. Nhật. giảm tô.gì trẻ. đã thu hút đƣợc đông đảo . tiến tới :” Người cày có ruộng”. chủ trì hội nghị BCH TW Đảng lần VIII (5/1941). + Một bên là lực lƣợng dân chủ do Liên Xô đứng . chia ruộng BCH TW Đảng lần thứ đất cho dân cày” thay bằng khẩu hiệu “Tịch thu VIII tại Pác Bó Cao Bằng.Đức đã chiếm xong châu Âu. . HCM về nƣớc trực tiếp Đức. (19/5/1941). .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xu hƣớng chính trị Minh (19/5/1941). HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. HCM + Hội nghị chủ trƣơng đƣa vấn đề giải phóng dân về nƣớc trực tiếp lãnh đạo tộc lên hàng đầu. Đức tấn công . Ngƣời trực tiếp lãnh đạo CM.Hội nghị quyết định giới. MTVM trực tiếp chuẩn bị lực lƣợng cho CM tháng Tám 1945 và tiến tới cao trào kháng Nhật cứu nƣớc làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám 1945. .Thế giới hình thành 2 đầu. giảm thuế. bao gồm giải quyết. . 90 . gái trai.Đầu 1941 Đức chiếm .Trƣớc tình hình thế giới chuyển biến nhanh + Một bên là phe phát xít chóng. Hoàn cảnh ra đời của trận Việt Minh. không phân biệt giàu thành lập Mặt trận Việt nghèo. trận tuyến: + Một bên là phe phát xít Đức. Nhật. chia lại ruộng vấn đề giải phóng dân tộc công.Cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ 2 đã bƣớc sang a.6/1941. Những bài học quý báu của 2 cuộc k/n: Bắc Sơn. . 3 Dạy baig mới Giới thiệu bài mới: Trƣớc tình hình thế giới và trong nƣớc ngày càng khẩn trƣơng.

.Báo chí của Đảng và Mặt trận Việt Minh: “Giải 91 2.37: Đội VN tuyên truyền giải phóng quân thành lập tại khu rừng Trần Hƣng Đạo (Cao Bằng) gồm 34 chiến sĩ do đồng chí Võ Nguyên Giáp là đội trƣởng. đuổi thù chung”. thực hiện chiến tranh du kích.  Mặt trận Việt Minh xây dựng lực lƣợng chính trị nhƣ thế nào? HS: . . khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. .Tháng 5/1944. . tƣ sản dân tộc vào tổ chức cứu quốc. . sau đó phân tán thành các bộ phận nhỏ để chấn chỉnh lực lƣợng và tiến hành công tác vũ trang tuyên truyền. Bắc.Ngày 22/12/1944. không khí CM sôi sục khắp căn cứ. UBVM Cao.HCM về nƣớc đã xây dựng căn cứ địa Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc Mặt trận Việt Minh. + Năm 1941.Ngày 22/12/1944. khi cuộc k/n Bắc Sơn thất bại.Sau đó UBVMinh liên tỉnh Cao. khi thời cơ đến sẽ tiến tới k/n vũ trang. Xây dựng lực lƣợng vũ trang : . GV giới thiệu H. Lạng đƣợc thành lập.1943. Võ Nhai. lực lƣợng này chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần. Bắc. . Cứu quốc quân thực hiện chiến tranh du kích. Bắc.Võ Nhai và phát triển lực lƣợng CM ở miền xuôi. HS: Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là xây dựng lực lƣợng cách mạng.1943. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí.Cao Bằng là nơi thí điểm xây dựng các hội cứu quốc (cơ sở của Mặt trận Việt Minh).Năm 1941.1942. khắp 9 châu của Cao Bằng đều có hội cứu quốc. Xây dựng lực lƣợng chính trị : . . đuổi thù chung”. .Chuẩn bị lực lƣợng vũ trang: + Cuối 1940.Lực lƣợng vũ trang đầu tiên của cách mạng Việt Nams là đội du kích Bắc Sơn. trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn” – ( mọi ngƣời đều gia nhập Mặt trận Việt Minh).Đảng rất chú ý xây dựng . Bắc. không khí CM sôi sục khắp căn cứ. xã nào cũng có UB VMinh và UBVMinh liên tỉnh Cao. Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . chuyển thành Cứu quốc quân hoạt động tại căn cứ địa Bắc Sơn. chiến tranh thế giới sắp kết thúc. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sắm sửa vũ khí. . Lạng thành lập 19 ban xung phong “Nam tiến” để liên lạc với căn cứ Bắc Sơn . trong đó có 3 “ Châu hoàn toàn”. . SV. b. đội VN tuyên truyền giải phóng quân ra đời đã đánh thắng 2 trận liên tiếp là Phay Khắt và Nà Ngần (Cao Bằng).Đảng rất chú ý xây dựng lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: HS. .Đầu năm 1944. UB Việt Minh Cao. Hoạt động của Mặt trận Việt Minh : a. . trí thức. Lạng đƣợc thành lập. Võ Nhai.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Võ Nhai. đầu tháng 5/1944. . một bộ phận của lực lƣợng vũ trang đƣợc tổ chức lại thành các đội du kích.1942. .2013  Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh là gì? ( Trƣớc tiên trình bày về xây dựng lực lƣợng vũ trang).

“Cờ giải phóng”. Nhật rất khốn đốn trƣớc những đòn tấn công của Anh – Mĩ trên bộ cũng nhƣ trên biển. . lấy lại vị trí thống trị cũ. GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Sau khi Nhật đảo chính Pháp. . Đảng ta đã có chủ trƣơng gì? HS: . . Nhậtõ đảo chính Pháp . Nhật độc chiếm Đông Dƣơng. 1. “Việt Nam độc lập” đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền đƣờng lối chính sách của Đảng và đấu tranh chống mọi thủ đoạn chính trị. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp hội nghị mở rộng (12/3/1945). thực dân Pháp ở Đông Dƣơng ngóc đầu dậy chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật. 92 lực lƣợng chính trị trong công nông và các tầng lớp nhân dân khác: trí thức. . chính phủ Đờ Gôn về Paris.Sau khi Nhật đảo chính Pháp.  Nhật đảo chính Pháp nhƣ thế nào? HS: . Diễn biến : . Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) : a.Đầu năm 1945 Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. Nhật hoàng tuyên bố sẽ giúp đỡ nên độc lập của các dân tộc Đông Dƣơng. . . Hoàn cảnh: .Nhân cơ hội đó. Tiến tới Tổng k/n tháng Tám năm 1945: * Hội nghị Thƣờng vụ BCH TW Đảng ( 12/3/1945): . . Cứu quốc”.Nhân dân ta ngày càng căm thù bịn phát xít Nhật và tay sai.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “Chặt xiềng”.Đêm 9/3/1945.Đông Dƣơng :Nhân cơ hội đó. Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi:  Tại sao Nhật đảo chính Pháp? HS: .CMVN tiến lên 1 cao trào mới. văn hóa của địch.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. hội nghị cho ra đời bản chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. II .Trƣớc tình hình đó Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng.Pháp chống cự yếu ớt. b. Pháp chần chừ. tƣ sản dân tộc.Nhật rất khốn đốn ở Thái Bình Dƣơng. bộ mặt thật của phát xít Nhật và bọn Việt gian đã bị bóc trần. Nhật õ đảo chính Pháp trên toàn cõi Đông Dƣơng. 2 . Đảng ta đã xây dựng đƣợc lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang khá chu đáo (thông qua hoạt động của MTVM).Hội nghị cho ra đời bản chỉ hị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. nhƣng sau đó. + Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng.Nƣớc Pháp đƣợc giải phóng.Báo chí của Đảng đƣợc lƣu hành rộng rãi để tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh.Đêm 9/3/1945. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. Nhật đã đảo chính Pháp để độc chiếm Đông Dƣơng.2013 phóng”.Pháp chống cự yếu ớt. đầu năm 1945. . thực dân Pháp ráo riết hoạt động chờ quân đồng minh vào sẽ đánh Nhật.Trƣớc tình hình đó. + Mặt trận Thái Bình Dƣơng. sau vài giờ đã đầu hàng Nhật. thu hút đông đảo lực lƣợng quần chúng CM. GV kết luận: Nhƣ vậy cho đến cuối năm 1944. CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƢỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM 1945. .Sau khi hất cẳng Pháp. . .

+ Ở nhiều thị xã. . + Ở Cao. + Hội nghị quyết định phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945. quân sự. .UB lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của VMinh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân. trừng trị bọn Việt gian. Hà Giang. Bắc Cạn. Yên bái. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. xây dựng căn cứ địa. quân sự. cụ thể trƣớc mắt của nhân dân Đông Dƣơng lúc này và phát xít Nhật. + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. Bắc.Giữa tháng 3/1945 ptrào k/n từng phần xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. bao gồm các tỉnh: Cao Bằng. xã. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của địch. Tuyên Quang và một số vùng lân cận khác: Bắc Giang. + Phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang.Ptrào k/n từng phần và đấu tranh vũ trang xuất hiện ở nhiều địa phƣơng. Hội nghị quân sự CM Bắc Kì họp quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ. HS: .Khu giải phóng Việt Bắc . cƣờng hào cố ý chống lại CM. Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu. Việt Minh đã trừ khử bọn tay sai đắc lực của Nhật. Vĩnh Yên. ngay cả Hà Nội. Lạng Sơn.Khu giải phóng Việt Bắc thành lậ(4/6/1945). Phú thọ. + Đề ra nhiệm vụ cần kíp là phát triển chiến tranh du kích.Nội dung của chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. . thành phố.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . + Mở trƣờng đào tạo cán bộ Chính trị. . kích thích tinh thần CM của quần chúng. 3.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc và giúp đỡ chiến khu về mặt quân sự.Giữa lúc cao trào kháng Nhật dâng cao: + 15/4/1945.Nội dung chỉ thị nêu rõ: + Kẻ thù chính. + Ở nhiều địa phƣơng quần chúng CM đã cảnh cáo bọn quan lại. Thái Nguyên. ngay cả Hà Nội. . xây dựng căn cứ địa. . . + Khu giải phóng trở thành căn cứ địa của cả nƣớc 93 . . tổng lí. + Phát triển chiến tranh du kích.2013 . + Hội nghị quyết định phát động 1 cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc” làm tiền đề cho cuộc Tổng k/n tháng Tám năm 1945.Tại Cao.Nhiều thị xã. . tiến tới Tổng k/n. thành phố. . Lạng đội VN tuyên truyền GPQ và Cứu quốc quân phối hợp với lực lƣợng chính trị của quần chúng giải phóng hàng loạt các châu.UB quân sự CM Bắc Kì thành lập có nhiệm vụ chỉ huy và giúp đỡ quân sự các chiến khu miền Bắc. tiến tới Tổng k/n.Diễn biến cao trào“Kháng Nhật cứu nƣớc” . CMVN đã chuyển sang cao trào.  Hãy trình bày diễn biến của cao trào “Kháng Nhật cứu nƣớc”. xã.Từ giữa tháng 3/1945 trở đi. Bắc.Giữa lúc cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao thì Hội nghị quân sự CM Bắc Kì đã họp ở Hiệp Hòa (Bắc Giang) quyết định thống nhất các lực lƣợng vũ trang VN thành VN GPQ phát triển lực lƣợng vũ trang và nửa vũ trang.

Hà. Hoạt động chủ yếu của Mặt trận Việt Minh. Bắc. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đã diễn ra rất sôi nổi. giải quyết nạn đói”. 5. quần chúng tham gia ptrào đánh chiếm kho thóc của giặc Nhật chia cho dân nghèo. diễn biến). Thái. thành lập.2013 và đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới. 4. RÖT KINH NGHIỆM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 24 Tiết 27 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 03/02/2010 § 23 TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945 94 . Lạng. .Dặn dò: : HS về nhà chuẩn bị bài 23 tìm hiểu: “ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nƣớc VNDCCH”  Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong tình hình thế giới và trong nƣớc nhƣ thế nào ?  Giành chính quyền ở Hà Nội ra sao ?Giành chính quyền trong cả nƣớc diễn ra nhƣ thế nào ?  Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng thánh Tám ? VI. . nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì. GV giới thiệu H.Uỷ ban lâm thời khu giải phóng thành lập đã thi hành 10 chính sách lớn của Việt Minh . giải quyết nạn đói”. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Bầu không khí tiền khởi nghĩa lan tràn khắp cả nƣớc báo trƣớc giờ hành động quyết định sắp đến. Tuyên).Phong trào cách mạng trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh. trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa. GV kết luận : Nhƣ vậy. quyết liệt trong toàn quốc với khí thế đoạt chính quyền . nạn đói khủng khiếp xảy ra ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đó là hình ảnh thu nhỏ của nƣớc VN mới.Ptrào CM trong cả nƣớc đang cuồn cuộn dâng cao. Đảng ta đã kịp thời đƣa ra khẩu hiệu: “Phá kho thóc. Củng cố: Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời của Mặt trận Việt Minh.38: Khu giải phóng Việt Bắc (Cao. quần chúng tham gia rất đông đảo với khí thế tiền khởi nghĩa.

quyết định tổng 95 GHI BẢNG I . lãnh tụ HCM. Đảng ta lại chủ trƣơng thành lập MTVM? Sự phát triển lực lƣợng CM sau khi mặt trận ra đời? Đảng ta đã làm gì để thúc đẩy cao trào CM phát triển? HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV yêu cầu HS đọc mục 1 và hỏi:  Em cho biết: Lệnh tổng khởi nghĩa đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? HS: . . . Kỹ năêng: . Ảnh: Chủ tịch HCM đọc TNĐLập ((2/9/1945) . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. 1. Tƣ tƣởng: .Giúp HS nắm đƣợc khi tình hình thế giới diễn ra vô cùng thuận lợi cho CM nƣớc ta. Ổn định lớp: 2.Chiến tranh thế giới lần thứ đang tới những ngày cuối cùng. + Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945).Lƣợc đồ Tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945.Nghe tin phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện. Hoàn cảnh : . diễn biến) 3. + Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). .Tập dƣợt phân tích đánh giá sự kiện lịch sử.2013 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA I. + Châu Âu: Phát xít Đức đầu hàng đồng minh vô điều kiện (9/5/1945). III.Giáo dục HS kính yêu Đảng . 2. Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch HCM đã quyết định phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc. Cuộc khởi nghĩa nổ ra và nhanh chóng giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội cũng nhƣ khắp các địa phƣơng trong cả nƣớc. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. 3. * Trong nƣớc: . nƣớc VN Dân chủ Cộng hòa ra đời.Dạy bài mới: Giới thiệu bài : Tại sao đến năm 1941.Chiến tranh thế giới lần thứ 2 sắp kết thúc. II.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945.CHUẨN BỊ: GV : . LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƢỢC BAN BỐ. HS: Học bài và xem trƣớc bài ở nhà. Tƣờng thuật lại diễn biến của CM tháng tám. + Châu Á: Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện (14/8/1945). Kiến thức: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . niềm tin vào sự thắng lợi của CM và niềm tự hào dân tộc.Rèn luyện cho HS khả năng: sử dụng tranh ảnh lịch sử. Tài liệu đề cập tới sự lãnh đạo của Đảng.Đảng ta nhận định thời cơ tổng khởi nghĩa đã . hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) từ 14 15/8/1945. Kiểm tra bài cũ: Em hãy trình bày cao trào kháng Nhật cứu nƣớc ( Hoàn cảnh.Ảnh: Cuộc mít tinh tại Nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945).

.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vì sao Đảng ta ban bố lệnh Tổng k/n 14/8/1945. . .Sau khi Nhật đảo Hoạt động 2: GV yêu cầu HS đọc mục 2 và hỏi: chính Pháp (9/3/1945). không khí CM ở Hà Nội rất sôi động . .  Theo em. . đoàn thể.Sau đó HCM gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền. Bọn giặc Nhật ở Đông Dƣơng hoang mang dao động đến cực điểm (nhƣ rắn mất đầu). sau khi Nhật đảo chính Pháp . thuộc đủ các dân tộc. .UB khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy. cao trào kháng Nhật cứu nƣớc đang nổ ra rất quyết liệt.Quốc dân đại hội tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng. .Sở dĩ Đảng ta ban bố lệnh tổng k/n 14/8/1945 là vì lúc đó phát xít Nhật đã bị tiêu diệt.. GV hƣớng dẫn HS thảo luận theo nhóm và sau đó tổng kết: . theo tinh thần công pháp quốc tế. đến.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945).  Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại thủ đô Hà không khí CM ở Hà Nội rất sôi sục .Chiều 16/8/1948. .Sau đó Hồ Chí Minh gửi thƣ kêu gọi đồng bào cả nƣớc đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền .Ngày 14 15/8/1945. II. chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ lực lƣợng.2013 khởi nghĩa trong cả nƣớc giành chính quyền trƣớc khi quân đồng minh vào. kẻ thù mới là quân đồng minh chƣa vào..Lần đầu tiên HCM ra mắt các đại biểu toàn dân. Nhƣ vậy thời cơ tổng k/n đã chín muồi. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. . 3 . . .Thông qua 10 chính sách của Việt Minh. 3/9/1945 quân đồng minh sẽ vào ĐD tƣớc khí giới quân Nhật.Chiều 16/8/1948.Quốc dân đại hội họp ở Tân Trào (16/8/1945). Nội diễn ra nhƣ thế nào? HS : Ở Hà Nội.Uûy ban khởi nghĩa đƣợc thành lập và ra quân lệnh số 1 . . gia nhập các tổ chức cứu 96 .Thông qua 10 chính sách của Việt Minh.Đại hội nhất trí tán thành lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng. . hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc . đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu một đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên .gồm đầy đủ đại biểu của 3 xứ..Ở trong nứơc. tiêu biểu cho ý chí và nguyện vọng của toàn dân. .  Sau khi lệnh tổng k/n ban bố. . Đảng ta đã làm gì để tiến tới Tổng k/n giành chính quyền? HS: . . Hội nghị toàn quốc của Đảng : .Lập UB Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này) do HCM làm Chủ tịch.Nhƣ vậy. 2. kẻ thù cũ đã gục. đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu 1 đoàn quân về giải phóng thị xã Thái Nguyên.Lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng (Chính phủ Lâm thời sau này). tôn giáo. GIÀNH CHÍNH QUYỀN HÀ NỘI .Quần chúng hăng hái (9/3/1945). Quốc dân đại hội: .

K/n thắng lợi ở Hà Nội (chiều 19/8/1945). truyền đơn . thị uy. Huế k/n thắng lợi. Hà tĩnh. các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền. HS: .4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. -19/8/1945. . Hà Nội tràn ngập khí thế CM. . .2013 + Các tầng lớp nhân dân đặc biệt là thanh niên hăng hái gia nhập các tổ chức cứu quốc và tự vệ chiến đấu. 97 quốc và tự vệ chiến đấu.Từ 25  28/8/1945. Hải Dƣơng. quyết liệt của quần chúng. kêu gọi khởi nghĩa ở 3 rạp hát lớn trong thành phố. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. Huế k/n thắng lợi. tuần hành. . Hoạt động 3: GV yêu cầu HS đọc mục 3 và hỏi:  Em hãy trình bày cuộc Tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. .39 SGK về cuộc mít tinh ở nhà hát lớn Hà Nội (19/8/1945). -Sáng 19/8/1945.Trƣớc khí thế mạnh mẽ. .Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. . . .Từ đầu tháng 8/1945. quân Nhật không dám chống lại.Sau đó.16/8/1945. GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƢỚC . .Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945. GV giới thiệu H. Hải Dƣơng. . Sài Gòn k/n thắng lợi. .Từ 14 18/8/1945. huyện thuộc một số tỉnh đã nối tiếp nhau chớp thời cơ giành chính quyền. đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai. quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn.23/8/1945.25/8/1945.4 tỉnh giành đƣợc chính quyền sớm nhất cả nƣớc: Bắc Giang. Hà tĩnh. -Tối 15/8/1945. không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc. . . truyền đơn kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. . . không khí gấp rút k/n lan rộng khắp cả nƣớc.23/8/1945. Quảng Nam (18/8/1945). + Bài hát “Tiến quân ca” lần đầu tiên đƣợc hát vang.Từ đầu tháng 8/1945. thị uy. + Các đội tuyên truyền xung phong hoạt động khắp thành phố.Từ 14 18/8/1945. hàng chục vạn quần chúng kéo về quảng trƣờng nhà hát lớn thành phố dự mít tinh do Việt Minh tổ chức. Bảo Đại thoái vị 30/8/1945.Hà Nội k/n thắng lợi: 19/8/1945 sau đó k/n cả nƣớc lan nhanh nhƣ một dây thuốc nổ. + Đại biểu VMinh đọc tuyên ngôn và kêu gọi nhân dân đứng lên k/n giành chính quyền.16/8/1945. nhiều nơi đã khởi nghĩa giành chính quyền . tuần hành.Việt Minh thẳng tay trừ khử bọn Việt gian thân Nhật. -Tối 15/8/1945. cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. . nhiều xã. . quần chúng chia nhau đi các ngả chiếm cơ quan của chính quyền bù nhìn. .K/n ở Hà Nội hoàn toàn thắng lợi (chiều 19/8/1945). kêu gọi khởi nghĩa. chính quyền bù nhìn thân Nhật bị lung lay tận gốc rễ. biểu ngữ kêu gọi k/n xuất hiện khắp nơi. .Sau đó. III.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cuộc mít tinh nhanh chóng biến thành biểu tình. Quảng Nam (18/8/1945). . đội tuyên truyền giải phóng quân của Việt Minh đã diễn thuyết công khai.

Chiều 2/9/1945. tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử Chủ tịch HCM thay mặt Chính phủ Lâm thời đọc bản Tuyên ngôn độc lập.Khối đoàn kết dân tộc . HS: . -2/9/1945. chỉ trong vòng 15 ngày ( từ 14 28/8/1945). Quốc tế: . * Trong nƣớc: . Cho nên. khi đƣợc Đảng và Mặt trận Việt Minh phất cao ngọn cờ cứu nƣớc thì nhân dân rất hăng hái hƣởng ứng. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn.Đây là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân. Ý NGHĨA LỊCH SỬ NGUYÊN NHÂN THÀNH CÔNG CỦA CM THÁNG TÁM. . nửa phong kiến trở thành 1 nƣớc độc lập. HS: . . . Sài Gòn k/n thắng lợi.Nó mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. Trong nƣớc: .Đƣa nhân dân ta từ thân phận nô lệ thành ngƣời làm chủ nƣớc nhà.40: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập tại quảng trƣờng Ba Đính lịch sử ngày 2/9/1945. . các tỉnh còn lại ở Nam bộ giành chính quyền.Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. tài tình của Đảng và Chủ tịch HCM.25/8/1945.Thắng lợi cổ vũ mạnh mẽ đối với ptrào giải phóng dân tộc trên thế giới. GV giới thiệu H. khai sinh ra nƣớc VNDCCH. .Mở ra 1 kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. kết hợp 98 .Nó đập tan 2 xiềng xích nô lệ là thực dân Pháp và Phát xít Nhật hơn 80 năm qua và lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta.Cách mạng tháng Tám thành công đã đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và Phát xít Nhật -Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại dai dẳng hàng ngàn năm trên đất nƣớc ta. .Đây là thắng lợi đầu tiên của thời đại mới.CM tháng 8 là sự kiện lịch sử trọng đại của CMVN. Hoạt động 4: GV yêu cầu HS đọc SGK và hỏi:  Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của cuộc CM tháng Tám 1945.2013  Nhƣ vậy. Nguyên nhân thắng lợi: . . b. đã đấu tranh kiên cƣờng bất khuất từ ngàn xƣa vì độc lập tự do . khai sinh ra nƣớc VNDCCH IV. Ý nghĩa lịch sử: a.  Nguyên nhân nào dẫn tới sự thắng lợi của CM tháng Tám 1945. .CM tháng 8 thành công là do dân tộc ta có truyền thống yêu nƣớc sâu sắc. 2 . 1 dân tộc nhƣợc tiểu tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.Dân tộc ta có truyền thống đấu tranh kiên cƣờng bất khuất chống giặc ngoại xâm.Từ 25  28/8/1945. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . * Quốc tế: .Đƣa nƣớc ta từ 1 nƣớc thuộc địa. 1. phƣơng pháp CM bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. chúng ta đã tổng k/n thắng lợi trong toàn quốc.Có sự lãnh đạo sáng suốt. Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn độc lập.

từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trong cả nƣớc. K/n diễn ra ở Hà Nội nhƣ thế nào? d.Có sự lãnh đạo sáng suốt.CM tháng 8 thành công diễn ra mau lẹ. ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi. kết hơp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. Củng cố: a. từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n giành chính quyền trong cả nƣớc. Em hãy nêu nội dung chính Hội nghị toàn quốc của Đảng (14/8/1945) và Quốc dân Đại hội Tân Trào (16/8/1945). 5. kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. giặc dốt và những khó khăn về tài chính nhƣ thế nào ? IV. . sau khi sau khi Liên Xô đã đánh gục đội quân Quan Đông của Nhật ở vùng Mãn Châu – Trung Quốc (hơn 1triệu quân tinh nhuệ . . ít đổ máu là nhờ có hoàn cảnh quốc tế thuận lợi ( chúng ta đánh Nhật. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 tìm hiểu: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 – 1946) . từ k/n từng phần tiến tới tổng k/n trong cả nƣớc. Lệnh tổng k/n đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 99 . RÖT KINH NGHIỆM.Diệt giặc đói .2013 giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. c. đƣợc tạo dựng đến mức cao nhất. 4.Đảng ta đã xác định phƣơng pháp cách mạng bạo lực.Cách mạng tháng Tám thành công nhanh chóng. tài tình của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi CM tháng 8. với đƣờng lối cách mạng đúng đắn. phƣơng pháp cách mạng bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang. . kết hợp với lực lƣợng chính trị và lực lƣợng vũ trang.Tìm hiểu tình hình nƣớc ta sau Cách mạng tháng Tám nhƣ thế nào ? . thông qua MTVM.Bƣớc đầu xây dựng chế độ mới ra sau ? .xƣơng sống của quân Nhật). .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .

Sử dụng tranh ảnh SGK. . thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền. Kiến thức: . nhận định. tinh thần CM.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.2013 Tuần 24 Tiết 28 Ngày soạn : 31/01/2010 Ngày dạy : 05/02/2010 CHƢƠNG IV: VIỆT NAM TỪ SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN §24 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945 – 1946) I. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS : học bài và xem trƣớc bài ở nhà 100 . Tƣ tƣởng: .Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. bảo vệ chính quyền CM.Cung cấp cho HS những hiểu biết về thuận lợi cơ bản cũng nhƣ khó khăn to lớn của CM nƣớc ta trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. 3. chống nội phản. niềm tự hào dân tộc. . MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kỹ năêng: . khắc phục khó khăn.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. II.Sự lãnh đạo của Đảng. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. đã phát huy thuận lợi.CHUẨN BỊ GV : . 2. đứng đầu là Chủ tịch HCM.

+ Miền Bắc: 20 vạn . thành lập chính quyền tay sai. lạc hậu. Em hãy trình bày lệnh Tổng k/n của Đảng đƣợc ban bố trong hoàn cảnh nào? b.Chỉ 10 ngày sau khi tổng k/n tháng 8 thành công.Quân sự : quân đồng minh đã kéo vào nƣớc ta.Lợi dụng tình hình trên. các lực lƣợng phản động CM ở nƣớc ta . Kiểm tra bài cũ: a. Nhà  Những khó khăn về kinh tế của nƣớc ta thời kì này là nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. trƣớc tiên nói đến những khó khăn về quân sự) HS: . gì? HS: . miền Nam: Đại Việt. Ổn định lớp: 2. giải giáp. Pháp trở lại xâm lƣợc . đó có 6 vạn quân Nhật . . theo sau giáp quân Nhật và bọn bọn Tƣởng là lực lƣợng các tổ chức phản động. đánh lực lƣợng vũ trang của ta.  Em hãy trình bày những khó khăn về chính trị của nƣớc ta thời kì 1945 – 1946.Trên đất nƣớc ta lúc phá CM. ra sức chống . Giành chính quyền trong toàn quốc diễn ra nhƣ thế nào? c.Nhà nƣớc CM chƣa đƣợc củng cố. 3 Dạy bài mới Giới thiệu bài mới: Thành quả mà cách mạng tháng Tám đạt đƣợc là những gì? Nhân dân ta đã làm gì để bảo vệ nền độc lập chính quyền vừa giành đƣợc? Sau cách mạng tháng Tám nƣớc ta có khó khăn và thuận lợi gì? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . Tờ-rốt-kít bọn phản động trong các giáo phái ngóc đầu dậy làm tay sai cho Pháp. trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật chờ .Kinh tế: Kinh tế . bị chiến tranh tàn phá nặng nề. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền CM.Từ vĩ tuyến 16 trở vào: gần 1 vạn quân Anh mở đƣờng quân Anh mở đƣờng cho cho Pháp trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Chính trị : Nền độc . “ Việt dân Đảng và VN CM đồng minh hội. + Miền Nam: một vạn . . giải giáp quân đội Nhật. nghèo nàn. TÌNH HÌNH  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 ( NƢỚC TA SAU CM THÁNG 8.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . nhƣng 1 bộ phận của chúng đã theo lệnh đế quốc Anh.Nhật đã làm hơn 2 triệu dân bị chết đói cuối 1944. . bị .2013 III.Nền kinh tế nƣớc ta chủ yếu là nông nghiệp. VN Quốc “Việt Quốc”.Lúc đó. nghèo nàn.Từ vĩ tuyến 16 (Đà Nẵng) trở ra:20 vạn quân Tƣởng quân Tƣởng vào giải Giới Thạch vào miền Bắc tƣớc khí giới quân Nhật. còn gọi làø bọn Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng “Việt Quốc”. đầu chiến tranh tàn phá 101 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. lập bị đe dọa. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng phạm vị chiếm đóng.Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng. Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của CM tháng 8 1945. . HS: .Hậu quả của chính sách áp bức bóc lột Pháp. lạc hậu.

. + Hơn 90% cử tri nƣớc đã đi bầu cử quốc hội.Tháng 8/1945.Nạn đói đe dọa đời sống nhân dân.. Cho nên nƣớc ta trong tình trạng “ngàn cân treo sợi tóc”.. nhà nƣớc non trẻ chƣa đƣợc củng cố. tài chính kiệt quệ.Ngày 6/1/1946. bạc. rƣợu chè. + Bọn Tƣởng tung vào thị trƣờng các loại tiền mất giá trị vào nƣớc ta làm rối loạn tài chính.Hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt. . trong đó gần 1 nửa số tiền là rách nát không thể lƣu hành đƣợc.Nƣớc ta lúc đó gặp khó khăn về kinh tế. đã đi bầu cử. đặc biệt là khó khăn về quân sự. Hạn hán kéo dài làm cho 50% ruộng bỏ hoang. chính trị.. đê vỡ 9 tỉnh Bắc bộ. xã hội. Hoạt động 2: II.Ta không kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng (có độc hành phát hành giấy bạc).Chế độ thực dân phong kiến để lạihậu quả nặng nề.Công nghiệp đính đốn.Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan. Hơn 2 triệu dân bị chết đói chƣa khắc phục đƣợc. tệ nạn xã hội tràn lan.Tài chính kiệt quệ: + Ngân sách nhà nƣớc hầu nhƣ trống rỗng. biểu vào Quốc hội. . công nghiệp đính đốn. Nạn đói khủng khiếp hoành hành. đồng bào . chúng ta chỉ chiếm đƣợc kho bạc với 1.2013 1945 chƣa khắc phục đƣợc. í GV cho HS thao luan nhom:  Tại sao nói: nƣớc VNDCCH ngay sau khi thành lập đã ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc? HS thảo luận nhóm. nặng nề. GV tổng kết thảo luận: . Chính phủ Lâm thời công bố lệnh Tổng tuyển cử tự do trong tuyển cử trong cả nƣớc. cờ bạc. cờ rƣợu chè. . nƣớc ( 6/1/1946). + Nhà nƣớc chƣa kiểm soát đƣợc Ngân hàng Đông Dƣơng. . . nghiện hút. lần đầu tiên Tổng tuyển cử tự do trong cả .Tiến hành Tổng .Bầu đƣợc 333 đại Nam Bộ đã phải đổ máu trong cuộc Tổng tuyển cử này. Chƣa bao giờ trên đất nƣớc ta lại có nhiều giặc ngoại xâm nhƣ thế này..  Những khó khăn về văn hóa xã hội nhƣ thế nào? HS: .Hơn 90% cử tri nƣớc nƣớc đƣợc tiến hành.000 đ. Ngân sách trống rỗng.230. . . Hơn nữa. BƢỚC ĐẦU XÂY  Đảng và Chính phủ ta đã tiến hành những biện pháp gì DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Các tệ nạn xã hội tràn lan: Mê tín dị đoan.Hơn 90% dân ta mù chữ. hàng hóa khan hiếm giá cả tăng vọt . nghiện hút. .Văn hóa xã hội: Hơn 90% dân ta mù chữ. . để củng cố chính quyền CM? HS: . í GVgiảng thêm: . 102 . .Ngày 8/9/1945.Sau CM tháng 8.Chúng ta tiến hành Tổng tuyển cử tự do trong nƣớc .

Chính phủ mới ra mắt quốc dân đồng bào. đăng kí với cán bộ VM. khoảng 5  10 ngày.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng. Hoạt động 3:  Em hãy cho biết Đảng ta giải quyết giặc đói sau CM tháng 8 nhƣ thế nào? HS: . Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp. . Mặt trận Liên Việt ra đời để mở rộng khối đoàn kết dân tộc. Nam vào Quốc hội. phục hóa. giặc đốt và giặc ngoại xâm. 1 .Không dùng gạo nấu rƣợu.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc. trật tự. bộ đội.Hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM nhân dân lập “Hũ gạo tiết kiệm”. khai hoang. III. cho vào hũ.Bộ máy chính quyền mới đƣợc xác lập từ trung ƣơng đến địa phƣơng.Hội liên hiệp Quốc dân VN đƣợc thành lập (gọi tắt là Hội Liên Việt). vui vẻ.Ngày 2/3/1946.. Trung Bộ tiến hành bầu cử từ tỉnh đến xã để bầu ra Ủy ban hành chính các cấp..Lập ban dự thảo hiến pháp và thông qua Chính phủ Liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch HCM đứng đầu .tổ chức thành từng đoàn giúp nông dân chống lụt. .Sau đó khắp Bắc. lấy số gạo đó ủng hộ những ngƣời đang bị đói. + Chia lại ruộng công.41 về cử tri Sài Gòn đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội khóa I rất hăng hái phấn khởi.2013 + Kết quả: Chúng ta đã bầu đƣợc 333 đại biểu đại diện cho khối đoàn kết Bắc. .“Hũ gạo tiết kiệm”. . Quốc hội đã họp phiên đầu tiên ở Hà Nội.29/5/1946. + Công nhân viên chức.29/5/1946. GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ KHĂN VỀ TÀI CHÍNH. đứng đầu là Chủ tịch HCM. Trung. í GV minh họa thêm: .Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. . + Ra thông tƣ giảm tô.Tăng gia sản xuất đƣợc đẩy mạnh. mỗi bữa bớt 1 nắm gạo. đồng bào cả nƣớc hƣởng ứng lời kêu gọi của Chủ tịch HCM và noi gƣơng ngƣời.Tổ chức “ Ngày đồng tâm”. .Sau đó khắp Bắc. + Diện tích ruộng đất hoang hóa nhanh chóng đƣợc gieo trồng các loại cây lƣơng thực và hoa màu. . để tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc. . . GV giới thiệu H. + Xác nhận thành tích của Chính phủ Lâm thời trong những ngày đầu xây dựng nƣớc VNDCCH.“ Ngày đồng tâm” là các gia đính còn gạo ăn. Giải quyết giặc đói: . . .Lập “Hũ gạo tiết kiệm”. DIỆT GIẶC ĐÓI. 10 ngày nhịn ăn 1 bữa.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . 103 .Sáng 3/9/1945 Hồ Chủ tịch triệu tập Chính phủ lâm thời bàn cách giải quyết ba thứ giặc: giặc đói. “ Ngày đồng tâm” để ngƣời có giúp ngƣời không. . .Ngày 2/3/1946.Lập ban dự thảo hiến pháp. + Ra sắc lệnh bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lý. . . Việt gian chia cho nông dân nghèo. giảm tô và ra sắc lệnh giảm các loại thuế. trí thức. mỗi gia đính còn có gạo ăn. .Để giải quyết giặc đói. + Phong trào thi đua sản xuất dấy lên ở các địa phƣơng. . cán bộ VM đi thu gom số gạo đó để giúp những ngƣời đang bị đói.

2.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .666 ngƣời tham gia dạy học.Các cấp đều phát triển mạnh. 4. tình hình nƣớc ta rất khó khăn.805 lớp học. biết viết. đến ngày 23/11/1946. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN. giặc dốt. Chính phủ ra sắc lệnh phát hành tiền VN.Kêu gọi tinh thần đóng góp của dân . Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. . a. . . GV giải thích thêm: .Vì vậy. 3. chuẩn bị thực lực chống giặc ngoại xâm. vàng bạc. GV giới thiệu H. Xây dựng “ Quỹ độc lập”.Chính phủ kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.5 triệu ngƣời biết đọc. nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân.Ngày 8/9/1945. sau CM tháng 8. 20 triệu đồng vào quỹ độc lập và 40 triệu đồng vào quỹ đảm phụ quốc phòng. . . í GV minh họa thêm : .Sau “ Tuần lễ vàng”. .Ngày 31/1/1946. chúng ta đã thu đƣợc 70 kg vàng.Ngày 23/11/1946. Giải quyết giặc dốt: .43: lớp học bình dân học vụ. 97. giải quyết đƣợc giặc đói. . Ngƣời đề ra chủ trƣơng mở 1 chiến dịch xóa nạn mù chữ.Để xóa nạn mù chữ. khó khăn về tài chính. chúng ta đã giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ. . hơn 2. đứng đầu là Hồ Chủ tịch. . Phát động “ Tuần lễ vàng”.Ngày 31/1/1946. Nhƣng với nổ lực cao của Đảng.2013  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết giặc dốt? HS: .  Đảng và Chính phủ ta có những biện pháp gì để giải quyết khó khăn về tài chính? HS: . Củng cố: BT1: Đánh dấu x vao ô mà em cho là đúng .Đổi mới cả nội dung và phƣơng pháp giáo dục bƣớc đầu đổi mới theo dân tộc dân chủ. Giải quyết khó khăn về tài chính: .Nâng cao trình độ văn hóa cho nhân dân. chúng ta đã mở đƣợc 75. sau 1 năm thực hiện.Hƣởng ứng xây dựng “ Quỹ độc lập” và phong trào“ Tuần lễ vàng” do Chính phủ phát động đồng bào cả nƣớc hăng hái tham gia đóng góp tiền của. Quốc hội quyết định cho lƣu hành tiền VN trong cả nƣớc. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau cách mạng tháng Tám là “ Ngàn cân treo sợi tóc”? 104 . í GV kết luận : Nhƣ vậy. có những lúc tƣởng chừng không vƣợt qua đƣợc. Hồ Chủ tịch kí sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ và kêu gọi nhân dân xóa nạn mù chữ.Hồ Chủ tịch đã nói: “Một dân tộc dốt là 1 dân tộc yếu”.Ngày 8/9/1945.

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN 105 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 24 (tiếp theo) tìm hiểu: “ Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ”(1945 – 1946)  Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta?  Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài?  Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? IV. bị chiến tranh tàn phá nặng nề. Tài chính kiệt quệ. lạc hậu.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . RÖT KINH NGHIỆM. □ Vì thực dân Pháp để lại hậu quả nặng nề về văn hóa xã hội. □ Trên đất nƣớc ta lúc đó có 6 vạn quân Nhật. □ Vì nền kinh tế nghèo nàn. “ Việt Cách” âm mƣu lật đổ chính quyền cách mạng . b. tài chính. □ Nhà nƣớc cách mạng chƣa đƣợc củng cố. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế.2013 □ Sự xuất hiện của quân Tƣởng vào giải giáp quân Nhật và bọn “Việt Quốc”. văn hóa ? 5.

Mục tiêu bài học: 1. Tƣ tƣởng: .Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch bằng mọi vũ khí sẵn có trong tay với nhiều hình thức phong phú. + Một loạt các nhà máy kho tàng của địch ở SG bị 106 GHI BẢNG IV. . I. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. thực dân Pháp đƣợc thực dân Anh giúp đỡ đã quay trở lại xâm lƣợc nƣớc ta. Tại sao nói: Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 là “ Ngàn cân treo sợi tóc”. Kiểm tra bài cũ: a. đứng đầu là Chủ tịch HCM. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. + Tổng bãi công.Quân dân SG sẵn sàng đứng lên đánh địch với nhiều hình thức phong phú. . rạng sáng ngày 23/9/1945. III.Rèn luyện cho HS khả năng phân tích. văn hóa. Hoạt động dạy và học: 1.23/9/1945.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tinh thần CM. bãi khóa. . Mở đầu cho chiến tranh xâm lƣợc nƣớc ta lần hai .Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. . + Triệt nguồn tiếp tế lƣơng thực của địch trong thành phố. b.Sách lƣợc đấu tranh chống ngoại xâm. 3. 2. . Kiến thức: . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. II. bảo vệ chính quyền CM.Chúng đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. thực hiện chủ trƣơng và biện pháp xây dựng chính quyền.Đêm ngày 22.Đầu tháng 10/1945. .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. . Đồ dùng dạy học: . . chống nội phản. + Dựng chƣớng ngại vật và chiến lũy trên đƣờng phố. khắc phục khó khăn. nhận định. NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN PHÁP TRỞ LẠI XÂM LƢỢC. Ổn định lớp: 2. Đảng và Chính phủ ta đã có những biện pháp gì để củng cố chính quyền dân chủ nhân dân và giải quyết những khó khăn về kinh tế. đánh giá tình hình đất nƣớc sau CM tháng tám và nhiệm vụ cấp bách trƣớc mắt trong năm đầu của nƣớc VNDCCH. đã phát huy thuận lợi. bãi thị. thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lƣợc nƣớc ta.Sử dụng tranh ảnh SGK. Chính phủ và nhân dân ta có thái độ nhƣ thế nào trƣớc hành động xâm lƣợc của thực dân Pháp? HS: .Sự lãnh đạo của Đảng. Kỹ năêng: . tài chính. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Đảng. niềm tự hào dân tộc.2013 DÂN CHỦ NHÂN DÂN 1945 – 1946 (tiếp theo). 3 Giới thiệu bài mới:  23/9/1945.

Nhân dân Bắc Bộ và Trung Bộ thƣờng xuyên góp tiền bạc. ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƢỞNG VÀ BỌN PHẢN CÁCH MẠNG . Hồ Chủ tịch đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến. . thì ở miền Bắc hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. Hoạt động 2:  Em hãy nêu những biện pháp đối phó của ta đối với quân Tƣởng và bọn tay sai? HS: . tƣớng Lơ-cléc đến SG cùng lực lƣợng từ Pháp viện trợ mới sang đƣợc Anh. “ Việt Cách” tay sai của Tƣởng tại phiên họp đầu tiên của Quốc hội ta đồng ý nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và 1 số ghế bộ trƣởng: Bộ Ngoại giao. “ Việt Cách” chống phá ta ở miền Bắc.Nhân nhƣợng cho .Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản CM. quần áo. . V.Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản CM. . + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ.44 “ Đoàn quân Nam tiến”‟ vào Nam chiến đấu rất hăng hái và nhiệt tình.Trƣớc tình hình đó. í GV giải thích thêm: 107 chúng đã phá đƣợc vòng vây xung quanh Sài Gòn .Trƣớc tình hình đó... . thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố. . Bộ Kinh tế.Tích cực đối phó với âm mƣu mở rộng chiến tranh ra cả nƣớc.. . + Điện nƣớc bị cắt. . + Lực lƣợng vũ trang của ta đột nhập sân bay Tân Sơn Nhất.ủng hộ đồng bào Nam Bộ. “ Việt Cách” chống phá chúng ta. . phá khám lớn. Nhật giúp đỡ. hơn 20 vạn quân Tƣởng và bọn “ Việt Quốc”. + Gạt những Đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ Lâm thời. đánh rộng ra các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. + Chúng đòi ta phải mở rộng Chính phủ. “quốc tệ”. + Gạt những Đảng viên CS ra khỏi chính phủ Lâm thời. Chính phủ. . Đảng đã phát động ptrào ủng hộ Nam Bộ kháng chiến.Trong lúc chúng ta tiến hành kháng chiến ác liệt ở miền Nam. Trung ƣơng Đảng.Trong lúc chúng ta kháng chiến ác liệt ở miền Nam. . nhận tiêu tiền “quan kim”. .Đồng thời nhân nhƣợng cho Tƣởng một số quyền lợi kinh tế cung cấp 1 phần lƣơng thực.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. chúng đã pha 1đƣợc vòng vây xung quanh SG – Chợ Lớn. .Đầu tháng 10/1945... Bộ Xã hội.Để hạn chế sự phá hoại của bọn “ Việt Quốc”.Ta đã mở rộng Chính phủ nhƣợng cho chúng 70 ghế trong Quốc hội và một số ghế bộ trƣởng.Chúng mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. GV giới thiệu H.. thực phẩm. . thuốc men.Hàng vạn thanh niên nô nức lên đƣờng nhập ngũ. đốt cháy tàu địch trên sông SG.2013 đánh phá.. .Giam giữ những phần tử chống đối Chính phủ. .

. HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ (6/3/1946) VÀ TẠM ƢỚC VIỆT – PHÁP (14/9/1946) . ta chủ trƣơng chủ động đàm phán với Pháp để nhanh chóng đuổi 20 vạn quân Tƣởng về nƣớc.Sau Hiệp định Sơ bộ . lực lƣợng ta còn non yếu.Đính chỉ ngay chiến sự để đàm phán chính thức ở Paris. Tƣởng để cho Pháp thay thế ở miền Bắc Việt Nam để giải giáp quân Nhật. . “ Việt Cách”. .Hai bên thực hiện ngƣng bắn ở Nam Bộ.Ta chủ trƣơng hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân Tƣởng khỏi miền Bắc để chúng ta chỉ tập trung lực lƣợng đánh Pháp để có thời gian chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài.2013 Trong lúc này. Cho nên ta phải nhƣợng bộ 1 số yêu sách của Tƣởng và bọn“ Việt Quốc”. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày hoàn cảnh của chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . tranh thủ thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp. VI.000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. .Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là một nƣớc tự do. . tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán chính thức ở Paris. mỗi năm rút 1/5 số quân ấy về nƣớc.Với Hiệp ƣớc này.Đƣợc vận tải hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Hoa Nam.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Trƣớc tình thế đó.Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa .Chính phủ ban hành một số sắc lệnh trấn áp bọn phản cách mạng . Pháp – Tƣởng đã thỏa thuận với nhau trong hiệp ƣớc Hoa Pháp (28/2/1946). Cho nên với sách lƣợc khôn khéo. .Ngƣợc lại về phía Pháp. Đảng ta đã chủ trƣơng “Hòa hoãn với Tƣởng”.Chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15. .Tƣởng đƣợc Pháp trả lại 1 số tô giới của Pháp ở TQ và đƣờng xe lửa Vân Nam. thái độ của Pháp ra sao? 108 Tƣởng một số quyền lợi kinh tế.Sau khi thực dân Pháp chiếm đóng các đô thị ở Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ chúng chuẩn bị tấn công ra Bắc để thôn tính cả nƣớc ta. . thẳng tay trừng trị bọn ngoan cố. . .  Nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946. nghị viện. tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. đƣợc Tƣởng cho phép quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật thay Tƣởng. với Hiệp ƣớc này: Pháp trả cho Tƣởng một số tô giới của Pháp ở Trung Quốc và một số quyền lợi kinh tế khác. có Chính phủ.Để tránh đụng độ với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.Pháp (28/2/1946).  Sau Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946. chúng ta không muốn cùng 1 lúc đánh 2 kẻ thù là Pháp và Tƣởng. giao thiệp thân thiện với chúng để tập trung lực lƣợng chống Pháp ở miền Nam. .Chính phủ Pháp công nhận nƣớc VNDCCH là 1 nƣớc tự do.VNDCCH thỏa thuận cho Pháp ra Bắc thay thế quân Tƣởng trong vòng 5 năm. . quân đội. tránh đụng độ.  Em hãy trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? HS: . .

6/3/1946. ta có chủ trƣơng gì? . RÖT KINH NGHIỆM. 4.  Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947).Sau Hiệp định Sơ bộ /3/1946. Chúng ta có những biện pháp gì để chống thù trong giặc ngoài? c.  Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.  Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc.Ta kí tạm ƣớc 14/9/1946 để tranh thủ thời gian hòa hoãn kháng  Trƣớc tình hình thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc. Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nhƣ thế nào sau khi chúng trở lại xâm lƣợc nƣớc ta? b. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 109 . chiến lâu dài. . nhƣợng thêm cho Pháp 1 số quyền lợi về kinh tế để kéo dài thời gian hòa hoãn.Ta kí với Pháp tạm ƣớc 14/9/1946. gây xung đột vũ trang ở Nam Bộ. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 tìm hiểu : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống td pháp (1946 – 1950). thực dân Pháp liên tiếp bội ƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 . Trình bày nội dung Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? 5. Lập Chính phủ Nam kì tự trị. chuẩn bị kháng chiến lâu dài. IV. củng cố và xây dựng lực lƣợng. Củng cố: a. âm mƣu tách Nam Bộ ra khỏi VN.

2.2013 Tuần 25 Tiết 29 Ngày soạn : /2010 Ngày dạy : 2/2010 CHƢƠNG V: VIỆT NAM TỪ CUỐI NĂM 1946 ĐẾN NĂM 1954 NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946 – 1950) I. tinh thần CM. trƣờng kì.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Mục tiêu bài học: 1. tự lực cánh sinh. . tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. Tƣ tƣởng: . quyết định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc. nhận định. vừa kháng chiến. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. 3. 110 . vừa kiến quốc. kháng chiến toàn dân. Kỹ năêng: . Kiến thức: . đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. toàn diện.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. sau đó trên phạm vi cả nƣớc).Cung cấp cho hs những hiểu biết về nguyên nhân dẫn tới bùng nổ dân số chiến tranh ở VN (lúc đầu ở nửa nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. lòng tự hào dân tộc.

Đầu 12/1946. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. Ổn định lớp: 2.Sau hiệp định Sơ bộ . thực dân Pháp Long Biên. Kiểm tra bài cũ: a. Nội. * Kháng chiến toàn quốc . buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu.Sử dụng tranh ảnh. đánh chiếm Bộ tài chính. Lạng Sơn. Chúng ta đã làm gì để giữ vững.Từ cuối 11/1946. chúng ta đã nhân nhƣợng. chúng tập trung tiến công các cơ sở CM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Chúng ta đã đạt đƣợc những thành tích to lớn nào trong những năm đầu kháng chiến chống thực dân Pháp? GHI BẢNG Hoạt động 1: I . Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8. gây ra sự thảm sát ở phố Hàng Bún Hà Nội. Lạng Sơn. lƣợc đồ các chiến dịch và các trận đánh.Cuối 11/1946. lƣợc đồ trong SGK. nhằm BÙNG NỔ (19/12/1946). Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. Khiêu khích ta ở hành động. phá hoại Hiệp định. chúng . căn cứ và vùng tự do của ta. 111 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC . PHÁP XÂM LƢỢC thực dân Pháp liên tục bội ƣớc. Đồ dùng dạy học: .18/12/1946. Trình bày Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 (Hoàn cảnh. Hoạt động dạy và học: 1.Trƣớc tình thế đó.18/12/1946. *. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta muốn hòa bình. . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. tự do. tiến hành xâm lƣợc nƣớc ta 1 lần nữa.Sau hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ƣớc 14/9/1946. xâm lược bùng nổ. Hải Phòng. III. gây xung đột đổ máu ở cầu 14/9/1946. .Chúng tuyên bố: Nếu không thì ngày 20/12/1946 chúng sẽ sở CM. b. Em hãy nêu nội dung lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến . Hoàn cảnh: + Bắc Bộ: Chúng khiêu khích ta ở Hải Phòng.2013 . Chúng ta không còn con đƣờng nào khác là phải đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ độc lập. tình hình trong Nam . thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu của Chủ tịch HCM (19/12/1946). .Giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. liên tiếp gây xung đột vũ trang ở phố Tràng 6/3/1946 và Tạm ƣớc Tiền. thực dân Pháp gửi cho ta 2 tối hậu thƣ. nội dung. bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám . liên tục bội ƣớc. liên tiếp 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát gây xung đột vũ trang Hà động toàn quốc kháng chiến. + Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. ý nghĩa). liên tiếp tấn công các cơ . II. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 Đầu 12/1946. ngoài Bắc hết sức chống thực dân Pháp căng thẳng. . CUỘC KHÁNG  Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ trong hoàn cảnh CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN nào? HS: . . củng cố xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân? c.

Đà Nẵng :Ta chủ động tiến công địch. 1. CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN 16.. Không có gươm thì dùng cuốc xẻng.Dù phải gian lao kháng chiến.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . buộc chúng ta giải tán lực lƣợng tự vệ chiến đấu. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp xâm lược. Huế. .. chặn địch trên các tuyến giao thông. HS: .Thực hiện nhiệm vụ giam chân địch trong thành phố để hậu phƣơng kịp thời huy động lực lƣợng kháng chiến. phá hủy nhiều phƣơng tiện chiến tranh. không chia tôn giáo. .. dùng súng. điều đó trái với truyền thống dân tộcVN. nếu nhân nhƣợng chỉ có thể là đầu hàng.. dân tộc. nhƣng cũng rất kiên quyết đấu tranh để bảo vệ độc lập dân tộc. Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên.Ta chủ động tiến công địch. bảo vệ an toàn cho TW Đảng. người trẻ.Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố rất gay go. . quân dân Hà Nội đã diệt hàng ngàn tên địch.. giam chân chúng trong các thành phố.Tại Vinh: Ta buộc địch đầu hàng ngay từ những ngày đầu. chúng ta không thể nhân nhƣợng hơn. công xƣởng về chiến khu. Ai có gươm dùng gươm . giam chân chúng trong các thành phố từ 2 3 tháng để chủ lực ta rút lui lên chiến khu.” GV cho HS đọc toàn văn Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch và phân tích thêm: Cho tới thời điểm đó. í GV giảng thêm: 112 thƣ. bao vây quân Pháp. Tại Nam Định. Huế. Ai có súng. Cho nên dứng lên chống Pháp lúc đó là con đƣờng duy nhất của dân tộc VN lựa chọn. gậy gộc. Tại Hà Nội: . Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố (19/12/1946  3/1947) và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến đấu đó. nhưng với 1 lòng kiến quyết hy sinh thì thắng lợi nhất định về dân tộc ta.Nội dung chủ yếu:“ Chúng ta muốn hòa bình. + Tại Nam Định. chúng ta muốn nhân nhƣợng. dân tộc ta rất yêu hòa bình. ..Trƣớc tình thế đó. . Chính phủ trởlại căn cứ kháng chiến lâu dài. giam chân chúng tại Hà Nội và các thành phố. đảng phái . . bất kì đàn ông.2013 . nhƣng càng nhân nhƣợng thực dân Pháp càng lấn tới. Thƣờng vụ BCH TW Đảng đã họp từ 18 19/12/1946 tại thôn Vạn Phúc (Hà Đông) quyết định phát động toàn quốc kháng chiến. ta đẩy mạnh chiến tranh du kích. di chuyển kho tàng. + Từ 19/12/1946 17/12/1947. bất kì người già. .Mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc là ta chủ động tiến công. Hễ là người VN thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. phá cơ sở hạ tầng của chúng.Ở miền Nam. thị xã để các cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. .Tối19/12/1946 Hồ Chủ tịch thay mặt TW Đảng và Chính phủ đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. giao quyền kiểm soát Hà Nội và Bộ Tài chính cho chúng. TW và chủ lực ta rút lui lên chiến khu Việt Bắc an toàn. quyết liệt (từ 19/12/1946 17/12/1947). II. 2. Đà Nẵng. đàn bà.

lƣơng thực. du kích hay bộ đội địa phƣơng.Thực hiện “Tiêu thổ kháng chiến”. đặc biệt là sau vụ xung đột ở Hải Phòng và Lạng Sơn (21/11/1946) công việc chuẩn bị cho cuộc kháng chiến ở Hà Nội đƣợc đẩy mạnh.Quân sự : mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều . .khi Hồ Chủ tịch đi thăm nƣớc Pháp về. . quândân Hà Nội nêu cao tinh thần quyết tâm chiến đấu với khẩu hiệu “Sống chết với thủ đô”.. Ý nghĩa: . ta tích cực chuẩn bị cuộc kháng chiến. dự trữ phân phát triển sản xuất. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. . quân. máy móc. thiết bị. vũ khí vũ khí tự tạo và lấy của tự tạo và lấy của địch. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn.Biểu dƣơng tinh thần chiến đấu của quân dân Hà Nội. . . kích hay bộ đội địa . . mặc cho + Nha tiếp tế thành lập để 113 . “Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh”. chuẩn bị lực lƣợng kháng chiến lâu dài. tinh tần quật cƣờng đó thông qua Hai Bà Trƣng. Chính phủ và chủ lực của ta rút lui lên chiến khu an toàn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Nam Định ta vây hãm địch gần 3 tháng. “Ăn no đánh thắng”. Nay các em gan góc tiếp tục tinh thần bất diệt đó. bộ đội chủ lực. Các em là đại biểu tinh thần tự tôn. địch.Kinh tế : Duy trì và + Nha tiếp tế thành lập làm nhiệm vụ thu mua. . du sự. Trần Hƣng Đạo. Hồ Chủ yịch đã gửi thƣ cho Trung đoàn thủ đô trong dịp tết Đinh Hợi (1947): “Các em là đội cảm tử.  Theo em cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố có ý nghĩa gì? HS: Cuộc chiến đấu giam chân địch trong các thành phố để tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng.Quân sự: mọi ngƣời dân từ 18 45 tuổi đều tham gia dân phƣơng. bộ đội chủ lực.Ở Liên khu I(nội thành Hà Nội). . vải để đảm bảo nhu cầu ăn.Từ cuối tháng11/1946. truyền lại cho các em. . mỗi góc phố. . TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC KHÁNG CHIẾN LÂU DÀI.Tở chức tản cƣ.Về chính trị: chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân tham gia dân quân.Tổng di chuyển các kho tàng. chúng ta chuyển sang thời kì xây dựng lực lƣợng kháng chiến về mọi mặt.Kinh tế: Chính phủ ban hành chính sách duy trì và phát triển sản xuất lƣơng thực với khẩu hiệu “Thực túc binh cƣờng”. Hoạt động 3:  Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ta đƣợc chuẩn bị nhƣ thế nào? HS: . . tự lập của dân tộc ta từ mấy nghìn năm để lại. vật liệu. phối thóc. gạo. hàng hóa. để truyền lại cho nòi giống VNmuôn đời về sau”. III.Tạo điều kiện thuận lợi để TW Đảng. . Lý Thƣờng Kiệt.Về chính trị : chia đất nƣớc thành 12 khu hành chính quân sự. Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh.Ta giữ Huế đƣợc 50 ngày. muối.Cuối tháng10/1946.. mỗi căn nhà trở thành 1 pháo đài. thực phẩm lên chiến khu.Sau khi di chuyển hoàn thành.2013 .

đảm bảo nhu cầu ăn. Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947).  Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.2013 quân dân địa phƣơng. 5. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 25 (tiếp theo) tìm hiểu :Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân pháp (1946 – 1950).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . mặc cho quân dân địa phƣơng. .Giáo dục : Bình dân học vụ tiếp tục phát triển . b. 4. toàn diện như thế nào? IV.  Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lược đồ. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ký Duyệt 114 . c. Củng cố: a. RÖT KINH NGHIỆM.Giáo dục: Bình dân học vụ tiếp tục phát triển. . Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ.

vừa kháng chiến. trƣờng kì. 2. Em hãy trình bày về cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ. II. Nêu nội dung chính Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Sử dụng tranh ảnh. ngoại giao. . Tƣ tƣởng: . bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947”. nhận định. bàn đồ các chiến dịch và các trận đánh.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. lòng tự hào dân tộc. âm mƣu và thủ đoạn của thực dân Pháp trong những năm đầu của cuộc kháng chiến (1946 – 1950).Những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị. quân sự. Mục tiêu bài học: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . vừa kiến quốc. b. Kiểm tra bài cũ: a. Hoạt động dạy và học: 1. Kỹ năêng: . kháng chiến toàn dân. tinh thần CM. toàn diện. . tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. tự lực cánh sinh. III. kinh tế. Đồ dùng dạy học: . lƣợc đồ trong SGK. Ổn định lớp: 2. văn hóa. giáo dục. Kiến thức: .2013 Tuần : 25 Tiết : 32 Ngày soạn : Ngày dạy : NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1946 – 1950 (tiếp theo) I. đánh giá những hoạt động của địch và của ta trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến. 115 .Đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM là đƣờng lối chiến tranh nhân dân. 3.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.

1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn . . 1 binh đoàn lính bộ từ Lạng Sơn tiến lên Cao Bằng rồi vòng xuống Bắc Cạn. Chiến dịch Việt Bắc Thu . GV dùng lƣợc đồ trình bày chiến dịch. thắng nhanh” . Khóa chặt biên giới Việt .Trung để cô lập Việt Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kinh tế. chợ Đồn. thực dân Pháp tiến hành tấn công lên Việt Bắc.Thực dân Pháp tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc .Ngày 7/10/1947. hầu hết máy bay ở Đông Dƣơng. . chợ Đồn. Quân dân ta chiến . 1 binh đoàn hỗn hợp đã ngƣợc sông Hồng lên sông Lô và sông Gâm lên thị xã Tuyên Quang  Chiêm Hóa Đài Thị hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắc. chợ Mới để nhằm phá tan cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt chủ lực của ta.Bô-la-éc đã lập ra mặt trận quốc gia thống nhất. + Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta. 116 GHI BẢNG IV . Trình bày cuộc chiến đấu giam chân địch trong thành phố Hà Nội (19/12/1946 17/12/1947).000 vạn quân tinh nhuệ. a. b. ngăn chặn sự liên lạc giữa ta và quốc tế. thắng nhanh” . . chia thành 3 cánh quân mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm: + Phá tan cơ quan đầu não kháng chiến.Tháng 3/1947. . Âm mƣu địch : . .Chúng đã dùng 12. quân sự. chợ Đồn.“Đánh nhanh. Tiêu diệt phần lớn bộ đội chủ lực của ta.Cũng ngày 7/10/1947. tiến tới thành lập Chính phủ bù nhìn TW. phân tích cho HS rõ chiến lƣợc “2 gọng kìm” đƣờng thủy và đƣờng bộ của địch kết hợp với lực lƣợng địch chốt giữ ở Bắc Cạn. văn hóa. một binh đoàn hỗn hợp từ sông Hồng lên sông Lô  sông Gâm  thị xã Tuyên Quang hình thành gọng kìm phía Tây căn cứ Việt Bắcôt5 2.Cũng sáng 7/10/1947. chợ Mới. ngoại giao.  Em hãy trình bày diễn biến của chiến dịch Việt Bắc bằng lƣợc đồ. Ngày 9/10/1947.Thực hiện : . + Khó chặt biên giới Việt Trung. chúng ta đã tập hợp những phần tử Việt gian phản động. thắng nhanh” để phá tan đầu não kháng chiến của ta. . giáo dục thực dân Pháp lai âm mƣu tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc. . HS: -Thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc với âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh.2013 c. 3 Giới thiệu bài mới: Với đƣờng lối kháng chiến sáng tạo của Đảng và Chủ tịch HCM đã đạt đƣợc những thắng lợi mở đầu có ý nghĩa chiến lƣợc của quân dân ta trên các mặt chính trị.Để thực hiện âm mƣu chiến lƣợc “Đánh nhanh.Ngày 7/10/1947. . 1. . chúng cử Bô-la-éc sang làm Cao ủy Pháp ở Đông Dƣơng thay cho Đác-giăng-li-ơ.Ngày 9/10/1947. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn. 1 binh đoàn dù nhảy xuống Bắc Cạn . chợ Mới.Thực hiện âm mƣu đó.Đông1947. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày âm mƣu và hành động của thực dân Pháp trong cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của ta.

trên các hƣớng. . ta chặn đánh địch ở sông Lô . bẻ gãy từng gọng kìm của địch. V. nhƣ vậy 2 gọng kìm đƣờng bộ và đƣờng thủy của địch đã bị bẻ gãy. ta thắng lớn.2013 HS: . . . tự lực cánh sinh của ta.Chúng thực hiện âm mƣu “ Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh nhằnm chống lại cuộc kháng chiến toàn dân. Âm mƣu của địch: . ta phục kích chặn đánh địch ở đƣờng số 4. a.Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trƣởng thành. công xƣởng.TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn. Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân. .Sau 75 ngày đêm chiến đấu. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). .Căn cứ địa Việt Bắc thành “mồ chôn giặc Pháp “. đấu bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc. ta vừa bí mật khẩn trƣơng di chuyển cơ quan TW Đảng và Chính phủ.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng.Tại Bắc Cạn: + Ta chủ động tiến hành bao vây.Tại Bắc Cạn. . bẻ gãy từng gọng kìm của địch. toàn diện. 5 tàu chiến địch đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Đoan Hùng.Ở hƣớng Tây (gọng kìm đƣờng bộ). Diễn biến: . HS: . . Khe Lau. chia cắt. .TW Đảng đầu não kháng chiến an toàn.Bộ đội chủ lực trƣởng thành nhanh chóng.chúng ta đánh địch nhiều hƣớng.Hƣớng Đông (gọng kìm đƣờng thủy). trƣờng kì.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” 2. . khắp các mặt trận. cô lập và đánh phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn chợ Đồnchợ Mới. . thực dân Pháp tăng cƣờng chính sách”Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. + Vừa chặn đánh địch.Thực hiện chỉ thị của TW Đảng. quân dân ta hoạt động mạnh trên khắp chiến trƣờng toàn quốc. Hoạt động 2:  Em hãy cho biết âm mƣu của thực dân Pháp ở Đông Dƣơng sau thất bại trong cuộc tấn công lên Việt Bắc thu – đông 1947. Kết quả: .Đầu tháng 11/1947. chợ Mới.  Em hãy trình bày kết quả chiến dịch Việt Bắc. chiến dịch Việt Bắc thắng lợi. Đoan Hùng.Phối hợp với Việt Bắc. chúng ta đánh địch nhiều hƣớng. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh nhƣ thế nào? 117 b.Căn cứ địa Việt Bắc đƣợc giữ vững. kho tàng đến nơi an toàn. . .  Sau chiến tranh Việt Bắc. 1.Sau 75 ngày đêm chiến đấu. ta chủ động bao vây. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân toàn diện. 2 tàu chiến và 1 ca nô của địch từ Chiêm Hóa về thị xã Tuyên Quang đã lọt vào trận địa phục kích của ta tại Khe Lau. thắng lớn ở đèo Bông Lau (30/10/1947). chia cắt phục kích trên con đƣờng Bắc Cạn  chợ Đồn. HS: -Sau thất bại Việt Bắc. toàn diện. .Cuối tháng 10/1947. GV kết luận.

Em hãy trình bày về chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 bằng lƣợc đồ. 118 . Tăng cƣờng lực lƣợng vũ trang nhân dân. toàn diện. . 1 loạt các nƣớc XHCN đặt quan hệ ngoại giao với ta. KT. Tháng 6/1949. Kinh tế: + Ta chủ trƣơng phá hoại kinh tế địch vừa xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến.Quân sự : vận động nhân dân vũ tr toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. chu quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.Tăng cƣờng lực lƣợng vũ tranh nhân dân. xây dựng và củng cố kinh tế kháng chiến. .Kinh tế: phá hoại kinh tế địch. Chính phủ đề ra chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông. tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã. .Giáo dục: + 7/1950. HCM thay mặt Chính phủ VNDCCH tuyên bố sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với bất cứ nƣớc nào tôn trọng độc lập. thay hệ thống giáo dục 12 năm bằng hệ thống giáo dục 9 năm.2013 HS: . .Đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân. . + Ngày 14/1/ 1950. toàn diện nhƣ thế nào? 4. + Tháng 6/1949. ta chủ trƣơng cải cách giáo dục phổ thông.  Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953.  Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. 3. . Củng cố: a. GD 1951 1953. + Chủ trƣơng: Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân. . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 26 tìm hiểu : Bƣớc phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 – 1953). tại Nam Bộ lần đầu tiên Hội đồng nhân dân đƣợc hình thành từ tỉnh tới xã và UB hành chính kháng chiến đƣợc củng cố và kiện toàn.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Chính trị: Năm 1948.Ngoại giao: Năm 1950. kiên quốc đặt nền móng cho giáo dục dân chủ nhân dân. . b. .Quân sự: ta chủ trƣơng động viên nhân dân vũ trang toàn dân và đẩy mạnh chiến tranh du kích. Chúng ta đẩy mạnh cuộc kháng chiến toàn dân.Chính trị. Việt Minh và Liên Việt quyết định thống nhất 2 mặt trận từ cơ sở đến TW.Ta thực hiện phƣơng châm” Đánh lâu dài” phá âm mƣu của địch. Sau đó nhiều nƣớc đã đặt quan hệ ngoại giao với nƣớc ta. ngoại giao: + Năm 1948.Giáo dục: 7/1950. + Hƣớng giáo dục thực hiện: kháng chiến. quyết định thống nhất 2 mặt trận: Việt Minh và Liên Việt. VH .Tăng cƣờng sức mạnh và hiệu lực của chính quyền dân chủ nhân dân từ TW đến cơ sở. .

Tƣ tƣởng: . tinh thần CM. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. lƣợc đồ trong SGK.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. nhận định.Sử dụng tranh ảnh.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. tinh thần đoàn kết dân tộc. Sau chiến dịch Biên giới. niềm tự hào dân tộc. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. Kiến thức: . Hoạt động dạy và học: 1. 3. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: 119 . Mục tiêu bài học: 1. đoàn kết quốc tế. .Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh . III. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ . II.2013 Tuần : 26 Tiết : 33 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953) I.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. bản đồ treo tƣờng “ Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng.Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950. giành thắng lợi toàn diện về chính trị .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Ổn định lớp: 2. đoàn kết Đông Dƣơng. kinh tế – tài chính.ngoại giao. văn hóa – giáo dục. Đồ dùng dạy học: . . 2. Kỹ năêng: .

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 26 Tiết : 34 Ngày soạn : Ngày dạy : BƢỚC PHÁT TRIỂN CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC 120 .

giành thắng lợi toàn diện về chính trị . Cũng cố: a. 3. cuộc kháng chiến của ta đƣợc đẩy mạnh ở cả tiền tuyến và hậu phƣơng. Mục tiêu bài học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Kiến thức: . Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT.  Xây dựng ở Lào và Cam-pu-chia mỗi nƣớc 1 Đảnh riêng phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi nƣớc để lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi. Đồ dùng dạy học: . Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu 1953. tinh thần đoàn kết dân tộc. III. Kiểm tra bài cũ: 3 Giới thiệu bài mới: a. Sau chiến dịch Biên giới. c. .Cung cấp cho HS những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc từ chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950.ngoại giao.Đế quốc Miõ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dƣơng. trung du và rừng núi (sau chiến dịch Biên giới đến trƣớc Đông – Xuân 1953 -1954. nhƣng làm từng bƣớc. GD 1951 1953.Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950. VH . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.  Tiêu diệt thực dân pháp. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950”. GD 1951 1953. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn của Pháp – Mĩ .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. tinh thần CM./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng.  Cả 3 ý trên đều đúng. Hoạt động dạy và học: 1. b. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 tìm hiểu : 121 . đánh bại bọn can thiệp Mĩ ./. II. 2. niềm tự hào dân tộc. Tƣ tƣởng: . Hãy cho biết trong những nhiệm vụ dƣới dây nhiệm vụ nào đƣợc Đại hội lần thứ II xác định là chủ yếu?  Nhiệm vụ chống phong kiến phái đƣợc thực hiện đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc. 5. VH . nhận định. kinh tế – tài chính. các chiến dịch mở ra ở đồng bằng. có kế hoạch để vừa bồi dƣỡng lực lƣợng kháng chiến. vừa giữ vững khối đại đòan kết dân tộc. . bảo vệ hòa bình thế giới. hòan tòan độc lập.2013 CHỐNG THỰC DÂN PHÁP 1950 – 1953 (tiếp theo) I. đoàn kết Đông Dƣơng. văn hóa – giáo dục. Kỹ năêng: .Sử dụng tranh ảnh. Ổn định lớp: 2. 4. giành thống nhất . lƣợc đồ trong SGK. KT./ Em hãy nêu những thắng lợi lớn về CT. đoàn kết quốc tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Pháp – Mĩ âm mƣu giành lại quyền chủ động chiến lƣợc đã mất. KT. bƣớc phát triển và thắng lợitoàn diện của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng.

Kiến thức: . . đoàn kết quốc tế.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. Tƣ tƣởng: .  Nhóm 1 : Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?.  Nhóm 2: Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lược đồ.2013 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). tinh thần CM. kế hoạch tác chiến Đông -Xuân 1953 – 1954 của nhằm phá kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lƣợc Đông -Xuân 1953 – 1954 và bằng chiến dịch ĐBP (1954) giành thắng lợi quân sự quyết định. đoàn kết với nhân dân ĐD. Kỹ năêng: 122 . tinh thần đoàn kết dân tộc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”. Mục tiêu bài học: 1. 2.  Nhóm 3 : Nêu trình bày diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ.Chủ trƣơng.Cung cấp cho HS những hiểu biết về âm mƣu mới của Pháp – Mĩ ở ĐD trong kế hoạch Na-va (5/1953) nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định. 3. Tuần : 27 Tiết : 35 Ngày soạn : Ngày dạy : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC (1953 – 1954) I. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc.

Kiểm tra bài cũ: a.1954 đã chuyển sang giai đoạn kết thúc .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Xuân 1953. kinh tế 1951 1953 b. * Âm mƣu : nhằm xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng. Em hãy nêu những thắng lợi lớn về chính trị . nhận định. Chiến thắng Điện Biên Phủ ( 7/5/1954) đã quyết định việc kết thúc chiến tranh. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV dẫn dắt: Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. Pháp cử tƣớng Na-va sang làm Tồng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dƣơng. Hoạt động dạy và học: 1. . thực hiện tiến công chiến lƣợc ở 123 . Trên chiến trƣờng Pháp ngày càng rơi vào tình thế bị động phòng ngự. Tinh thần chiến đấu của thực dân Pháp ngày càng suy sụp. bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch ĐBP 1954”. Ổn định lớp: 2. Thực dân Pháp chuốc lấy tổn thất nặng nề về lực lƣợng quân sự và tiêu hao lớn về tài chính.KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. Kế hoạch Na-va của Pháp – Mĩ. III.Thức dân Pháp – Mĩ định xoay chuyển cục diện trên chiến trƣờng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . II. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng . Đồ dùng dạy học: . .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. thiếu hẳn một lực lƣợng cơ động mạnh để đối phó với ta. GHI BẢNG I . lƣợc đồ SGK. giáo dục. hy vọng trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng. Đƣợc sự thỏa thuận của Mĩ .Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. xuân 1954: giữ thế phòng . Hiệp định Giơ-ne-vơ (21/7/1954) là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống thức dân Pháp của nhân dân ta. .Kế hoạch thực hiện theo 2 bƣớc: + Bƣớc 1: Thu – đông 1953. kết thúc chiến tranh trong danh dự. văn hoá . Hãy nêu những thắng lợi quân sự liên tiếp của ta từ cuối 1950  đầu1953 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân ta từ cuộc tiến công chiến lƣợc Đông . tiến công chiến lƣợc ở miền Nam.Sử dụng tranh ảnh. Vùng chiếm đóng bị thu hẹp.2013 . đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ .  Em hãy cho biết mục đích của kế hoạch Na-va? .  Để cứu vãn tình thế Pháp đã làm gì? HS: Dựa vào sự viện trợ của Mĩ để kết thức chiến tranh trong danh dự. xuân 1954: giữ thế phòng ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. chuyển lực lƣợng ra Bắc. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954.

Phƣơng hƣớng chiến lƣợc : Tập trung lực lƣợng .  Kế hoạch Na – va bƣớc đầu bị phá sản nhƣ thế nào? HS: . khối quân cơ động tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ bị ta căng ra mà đánh trên khắp các chiến trƣờng. GV: Đây là kế hoạch có quy mô lớn thể hiện sự cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự ủng hộ và giúp đỡ của Mĩ. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP. GV giới thiệu H. tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. cơ động. đánh chắc thắng”.2013 miền Bắc. + Bƣớc 2: Thu – đông 1954. Hành động: Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. “đánh ăn chắc.Cuộc tiến công chiến lƣợc ĐôngXuân 1953 – 1954 của ta – bƣớc đầu . mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. .Ta tiến hành một loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày chủ trƣơng chiến lƣợc của ta trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 -1954.Phƣơng hƣớng chiến lƣợc: Tập trung lực lƣợng. giải phóng đất đai.Cuối 1/1954. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.Phƣơng châm tác chiến ”tích cực. trong chiến tranh xâm lƣợc Đông Dƣơng. 1.ta đánh mạnh ở Lai Châu. tính chủ quan của Pháp khi thực hiện kế hoạch này.Đầu12/1953. linh hoạt”.52: Bộ Chính trị họp quyết định chủ trƣơng tác chiến Đông – Xuân 1953 – 1954. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch lịch sử ĐBP 1954. tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . giành thắng lợi quyết định . II. kết thúc chiến tranh . tiến công chiến lƣợc ở miền Nam.  GV cho HS thảo luận nhóm rút ra nhận xét để thấy đƣợc tính chất ngoan cố. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng 124 ngự chiến lƣợc ở miền Bắc. . tinh nhuệ ở đồng bằng Bắc Bộ. Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 . chủ động.Đầu 12/1953. HS: . . buộc chúng phải bị đọng phân tán đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ. tiến công chiến lƣợc ở miền Bắc . giành thắng lợi quyết định. tính nguy hiểm. mở những cuộc tiến công lớn vào những hƣớng quan trọng về chiến lƣợc mà địch tƣơng đối yếu. Để thực hiện âm mƣu trên Pháp có hành động gì? HS: + Tập trung 44 tiểu đoàn cơ động. . + Ra sức tăng cƣờng lực lƣợng ngụy quân. chuyển lực lƣợng ra Bắc . buộc chúng phải bị động phân tán đối phó với ta. 2.. kết thúc chiến tranh. nhằm tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch. giải phóng đất đai. ta chiến thắng lớn ở Trung Lào.. * Chủ trƣơng của ta : .

49 cứ điểm. . Mục tiêu: Tiêu diệt lực 125 . ta chiến thắng lớn ở Trung Lào.12/1953. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh.2013 Lào.ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên. Chủ trƣơng của ta: .Cuối1/1954.Cuối tháng 1 đầu 2/1954. chúng bị giam chân ở rừng núi. .Mục tiêu: + Tiêu diệt lực lƣợng địch. Na-va quyết định xây dựng ĐBP là điểm quyết chiến chiến lƣợc. gồm.53: hình thái chiến trƣờng trên các mặt trận Đông – Xuân 1953 – 1954. chia thành 3 phân khu: Bắc.  Chủ trƣơng của ta trong chiến dịch ĐBP là gì? HS: .Ta kết hợp đánh địch ở mặt trận chính diện và sau lƣng địch ở khắp các chiến trƣờng. . b. chia thành 3 phân khu: Bắc. . Em có nhận xét gì về cuộc tiến công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 -1954 của ta. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. Kế hoạch Na-va bƣớc đầu bị phá sản. í GV kết luận: Nhƣ vậy.Cuối 1  đầu 2/1954.Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD.ĐBP có vị trí chiến lƣợc quan trọng.Đầu 12/1953. + Giải phóng Tây Bắc. GV minh họa các chiến thắng của ta Đông – Xuân 1953 – 1954 trên bản đồ H.ta đánh mạnh ở Lai Châu. ta quyết định mở chiến dịch ĐBP. gồm 49 cứ điểm.3/12/1953. . Tại sao ĐBP đƣợc xem là “ pháo đài bất khả xâm phạm”? HS: Pháp – Mĩ xây dựng cứ điểm này mạnh nhất ĐD. khối quân cơ động tinh nhuệ của địch ở đồng bằng Bắc Bộ đã buộc phải phân tán đối phó với ta trên khắp các chiến trƣờng. Chiến dịch lịch sử ĐBP (1954): . Oâi1 Hoạt động 3: . . .Ta tiến hành 1 loạt các chiến dịch trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. Nam và phân khu trung tâm Mƣờng Thanh. ta chiến thắng lớn ở Thƣợng Lào.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .12/1953.  GV cho HS thảo luận theo nhóm. buộc địch phải cho quân nhảy dù chốt giữ ĐBP.Đầu 12/1953. buộc chúng phải kéo quân từ đồng bằng Bắc Bộ lên chốt giữ Tây Nguyên. làm phá sản kế hoạch Na-va. . Vì sao thực dân Pháp chọn ĐBP để xây dựng thành một tập đòan cứ điểm mạnh nhất ĐD? . . .ta thắng địch ở Bắc Tây Nguyên 3.

+ Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. Đặc biệt tối 6-5 ta đào dƣờng hầm tới tận đỉnh đồi A1 126 lƣợng địch. Trong 2 ngày. GV giảng thêm: . chia thành 3 đợt: + Đợt1 : (13/317/3/1954) ta đánh chiếm quân khu Bắc. trên khắp các địa bàn chiến lƣợc quan trọng. sau chiến dịch Biên giới. và Độc Lập. ta tiêu diệt gọn 2 cứ điểm Him Lam. chia thành 3 đợt: + Đợt 1 (13/3  17/3/1954) ta tấn công địch ở phân khu Bắc. là quyết chiến chiến lƣợc. Cuối tháng 4 ta bao vây ép chặt trận địa của địch. Gv trì nh bày chiến dịch Điện Biên Phủ bằng lƣợc đồ . Kết quả: . Cuối cùng. sẵn sàng “nghiền nát “ chủ lực ta. Diễn biến : Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. chúng phải chui rút trong công sự chật hẹp. hàng chục km đƣờng hầm đìch liền hàng chục chiếc hầm. 56 chúng ta chiến thắng ở ĐBP.3/12/1953.Chiến dịch bắt đầu từ 13/3  7/5/1954. hai bên giành giật nhau từng tất đất. địch ở Bản Kéo ra hàng. Na-va quyết định xây dựng ĐBP thành tập đoàn cứ điểm mạnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . thiếu ăn và cả thuốc men. giải phóng Tây Bắc. Ta chủ trƣơng xây dựng một hệ thống hầm hào. nhƣng ta vẫn thắt chặt vòng vây.2013  Em hãy trình bày chiến dịch ĐBP bằng lƣợc đồ. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đánh chiếm cụm cứ điểm phía Đông Mƣờng Thanh. GV giới thiệu H. HS trình bày trên lƣợc đồ. lá cờ đỏ sao vàng bay trên nóc hầm của tƣớng Đờca-xtơ-ri. GV kết luận: Nhƣ vậy. mỗi bên chiếm 1 nửa cao điểm. c. + Đợt 3 (1/5  7/5/1954) ta đánh các căn cứ còn lại ở phân khu trung tâm và phân khu Nam. Ngày 17-3. + Đợt 2 (30/3  26/4/1954) ta đồng lọat nổ súng vào các cứ điểm các phân hku trung tâm.55: Bộ đội ta kéo pháo lên ĐBP rất gian khổ và H. binh lính địch ló đầu ra là bị ta bắn tỉa. ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. chúng coi đây là “ Pháo đài không thể công phá”. bẩn thủi. Cuộc đánh chiếm đồi A1 và C1 diễn ra suốt 4 ngày đêm. d. 17h30p 7/5/1954 tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri cùng hàng vạn binh sĩ kéo cờ trắng ra hàng. Thực dân Pháp tặng thêm viện trợ và cho máy bay diên cuồng mén bom bắn phá liên tiếp vào chiến hào của ta. Chúng ta đã giành đƣợc và giữ vững quyền chủ động trên chiến trƣờng chính Bắc Bộ.

ta tiêu diệt hoàn toàn tập đoàn cứ điểm. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 27 ttìm hiểu : Cuộc k/chiến toàn quốc chống td Pháp xâm lƣợc kết thúc (1953 – 1954). góp phần làm cho 20 lần nội các Pháp dựng lên đổ xuống. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 127 .6 tỉ đô la viện trợ Mĩ. Củng cố: a. Em hãy cho biết âm mưu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. b.200 tên địch. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. 2. í GV tổng kết: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp.bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri. Chính phủ Pháp tiêu tốn vào cuộc chiến tranh này 3 ngàn tỉ Phơrăng. Nhƣng cuối cùng chúng vẫn thất bại. 3. .  Nhóm 1 và 2: Em hãy nêu những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. tạo điều kiện thuận lợi cơ bả cho cuộc đấu tranh ngoại giao.Trong gần 2 tháng chiến đấu. hàng ngàn xe quân sự.2013 dừng 1 tấn thuốc nổ phá tan cao điểm nguy hiểm cuối cùng của thức dân Pháp. 8 tổng chỉ huy quân đội Pháp ở ĐD thua trận.  Nhóm 3 và 4: Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp. tàu chiến. bắt sống tƣớng Đờ-ca-xtơ-ri và bộ tham mƣu của chúng.17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954 ta tiến công vào sở chỉ huy địch. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. □ Cả 3 ý trên đúng. phá hủy 62 máy bay và toàn bộ phƣơng tiện chiến tranh. hy sinh ta loại khỏi vòng chiến đấu hơn nửa triệu quân xâm lƣợc Pháp. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh.pháo các loại.  Em hãy trình bày kết quả của chiến dịch ĐBP .hàng vạn tên địch ra hàng. GV giảng thêm: Trải qua 9 năm chiến đấu gian khổ. Loại khỏi vòng chiến đấu 16.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 4. c. □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. hàng trăm máy bay. .

Tƣ tƣởng: . đoàn kết với nhân dân ĐD.2013 Tuần : 27 Tiết : 36 Ngày soạn : Ngày dạy: CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƢỢC KẾT THÚC 1953 – 1954 ( tiếp theo) I. Đồ dùng dạy học: Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và niềm tự hào dân tộc. Kiểm tra bài cũ: 128 .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 3. tinh thần CM.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . KN sử dụng bản đồ cuộc tấn công chiến lƣợc Đông – Xuân 1953 – 1954 và chiến dịch ĐBP 1954. II. tinh thần đoàn kết dân tộc. đánh giá những âm mƣu thủ đoạn chiến tranh của Pháp – Mĩ .Giải pháp kết thúc chiến tranh ở ĐD bằng Hiệp định Giơ-neo-vơ (7/1954). Mục tiêu bài học: 1. nhận định. Kỹ năêng: . Ổn định lớp: 2. Hoạt động dạy và học: 1. 2. Kiến thức: . nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp của nhân dân ta. III. chủ trƣơng kế hoạch chiến đấu của ta. .Ý nghĩa lịch sử. đoàn kết quốc tế.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.

129 . □ Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dƣơng trong vòng 18 tháng. □ Cả 3 ý trên đúng. Em hãy cho biết âm mƣu của Pháp trong việc thực hiện kế hoạch Na-va?. □ Pháp Mĩ tăng cƣờng cộn g tác để kết thúc chiến tranh. Trình bày những thắng lợi của ta trong chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954 bằng lƣợc đồ. Mĩ xoay chuyển cục diện chiến tranh. b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 a. tạo điều kiện thuận lợi cơ bản cho cuộc đấu tranh ngoại giao. Tại sao trƣớc khi đánh địch ở ĐBP ta lại mở 1 loạt các chiến dịch trƣớc đó? 3 Giới thiệu bài mới: Cuộc tiến công chiến lƣợc Đông Xuân (1953-1954) với đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ đã đánh bại kế họach Nava của Pháp. □ Thay dần pháp bằng quân Mĩ. c.

. .Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 đồng thời với cụôc tiến công địch trên mặt trận quân sự. chuyển giao khu vực. .Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố:”sẵn sàng thƣơng lƣợng. .Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế. Hiệp định Giơne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở ĐD đƣợc kí kết.Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. . .21/7/1954. lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng.Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .VN thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử 21/7/1956. ta mở cuộc tấn công trên mặt trận ngoại giao.Cuối 1953. và các nƣớc Đông Dƣơng. nếu thực dân Pháp thiện chí”. chuyển giao khu vực. thảo luận về vấn đề lập laị hòa bình ở Đông Dƣơng. Khi k/hoạch Nava sắp tan vỡ Mĩ buộc hận lời đề nghị của Liên Xô triệu tập cuộc hội nghị ở Giơnevơ (Thụy Sĩ ) vào ngày 26-4 1954 bàn về việc lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng.Buộc thực dân Pháp rút . phái đòan Việt Nam do Phó thủ tƣớng kiêm Bộ trƣởng Bộ ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn dầu. Hoàn cảnh: .  Hiệp định Giơ-neo-vơ có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: .  Nội dung cơ bản của Hiệp định Giơ-neo-vơ là gì? HS: . 2.Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc. chủ quyền.Anh .Hội nghị khai mạc 8/5/1954. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. . chuyển quân. .Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. Ý nghĩa lịch sử: . chuyển quân. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế.  Hội nghị Giơ-neo-vơ diễn ra nhƣ thế nào? HS: .Tháng 1-1954 hội nghị ngoại trƣởng 4 nƣớc (Liên Xô. 2 bên thực hiện tập kết.Bƣớc vào Đông Xuân 1953 – 1954 ta vừa đấu tranh quân sự. vừa đấu tranh ngoại giao. ta mở thƣơng lƣợng đính chiến nhƣng bọn địch chƣa chấp nhận. .Hiệp định Giơnevơ cùng với chiến thắng Điện Biên Phủ đã chấm dứt chiến tranh xâm lƣợc của thực dân Pháp có sự can thiệp của Mĩ ở Việt 130 GHI BẢNG III .Hiệp định đã chấm dứt chiến tranh.VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do trong cả nƣớc 21/7/1956. 3. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở ĐD. . . lập lại hòa bình ở ĐD. Nội dung hiệp định: . Mĩ . 2 bên thực hiện tập kết. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dƣơng đƣợc kí kết. . .Cuộc đấu tranh rất gay gắt quyết liệt vì quan điểm của ta và Pháp không thống nhất. .2013 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Hội nghị Giơ-neo-vơ đƣợc triệu tập trong hoàn cảnh nào? Quan điểm của chúng ta ra sao? HS: . 1.21/7/1954.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD.Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc Đông Dƣơng là độc lập.Pháp). lập lại hòa bình ở ĐD.

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nƣớc. lực lƣợng dân chủ. Nguyên nhân thắng lợi: . . Ý nghĩa lịch sử. có mặt trận dân tộc thống nhất củng cố.Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân. . sáng tạo. sáng tạo. Có hậu phƣơng rộng lớn.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc Đông Dƣơng. . mở rộng.Sự giúp đỡ của Trung Quốc . Củng cố: Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng . a. lực lƣợng dân chủ. quân sự đúng đắn. Đó là công pháp quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cớ bản của nhân dân Đông Dƣơng. vững chắc. Mĩ La Tinh  Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: Chủ quan: .Hiệp định này buộc thực dân Pháp rút quân về nƣớc. tiến bộ trên thế giới. cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. IV. mặt trận dân tộc thống nhất củng cố. có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. mở rộng. có hậu phƣơng rộng lớn.Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh với đƣờng lối chính tri. quân sự đúng đắn.Sự giúp đỡ của Trung Quốc. Có lực lƣợng vũ trang không ngừng lớn mạnh. . âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. . 3.Cuộc k/c chống Pháp thắng lợi đã giáng đòn mạnh vào tham vọng xâm lƣợc và âm mƣu nô dịch của CN đế quốc. b. Liên Xô.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN. vững chắc.Kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta. . Hoạt động 2:  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc k/c chống thực dân Pháp? HS: 1. Khách quan: . tiến bộ trên thế giới. Liên Xô. quân về nƣớc. trƣớc hết là ở các nƣớc Á Phi.Giáng đòn mạnh vào tham vọng. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên XHCN.Thắng lợi này đã kết thúc ách thống trị gần 1 thế kỉ của thực dân Pháp trên đất nƣớc ta.2013 Nam và ở Đông Dƣơng. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. . Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà. .Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ CT với đƣờng lối chính tri. . 2. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa trên thế giới. nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Pháp (1945 -1954).Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dƣơng . . âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Quốc tế: . âm mƣu kéo dài mở rộng chiến tranh của Pháp – Mĩ bị thất bại. Những nội dung chủ yếu của Hiệp định Giơ-ne-vơ về việc kết thúc chiến 131 .Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH làm cơ sở thống nhất nƣớc nhà.Trong nước: .

Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết. □ Lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời. 4. Nêu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống thực dân Pháp./ Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nội dậy là trong khỏang thời gian nào? 2. 2 bên thực hiện tập kết. □ Cả 3 ý trên đúng. nỗ lực cuối cùng của thực dân Pháp nhằm tìm lối thóat trong danh dự./ Vì sao nói rằng chính quyền cách mạng sau ngày 2-9-1945 vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” ? 5. lập lại hòa bình ở ĐD. □ VN sẽ thống nhất nƣớc nhà thông qua cuộc tuyển cử tự do 21/7/1956. b. □ Vì Mĩ quyết định loại Pháp và can thiện vào Đông Dƣơng. b. dƣới sự kiểm soát của Ủy ban quốc tế./ Sự lãnh đạo kịp thời. Mĩ ngừng viện trợ cho Pháp. □ Vì sao chiến dịch Điện Biên Phủ. □ Hai bên cùng ngừng bắn 1 lúc./ Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp? 132 ./ Tại sao khẳng định chiến thắng Điện Biên phủ đã quyết định việc chấm dứt chiến trnh xâm lƣợc D9ông Dƣơng? □ Vì chiến dịch Điện Biên Phủ làm phá sản tòan bộ kế hoạch Nava. □ Các nƣớc tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân 3 nƣớc ĐD là độc lập. chuyển giao khu vực./ Trình bày diễn biến và kết quả của chiến cuộc chiến lược Đông Xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? 6. sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể hiện trong cách nạng tháng Tám như thế nào? 3. theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? 4./ Nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám. chủ quyền. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.2013 tranh và lập lại hòa bình ở ĐD. Nắm chắc các nội dung chính sau: 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chuyển quân.

4. III. 133 . Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra. Kiến thức: . (Phần I)  Tình hình nước ta sau CM tháng 8 1945?  Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 -1957). đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). bù những kiến thức còn hỏng của HS. Kiểm tra số HS dự kiểm tra và nhắc nhở HS về quy chế kiểm tra. biết xử lí đề. đánh giá tiết kiểm tra.Thu bài kiểm tra. . hệ thống kiến thức sau khi đã học tập. Ổn định lớp: 2. Tƣ tƣởng: Giáo dục tính trung thực khi kiểm tra. Mục tiêu bài học: 1.GV nhận xét. Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra photo. 3 . GV phát đề cho HS ghi tên vào đề.Giúp học sinh kiểm tra lại đƣợc sự nắm bắt nhận thức bài học.2013 Tuần : 28 Tiết :37 Ngày soạn : Ngày dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT I.  Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hướng XHCN ở miền Bắc. Hoạt động dạy và học: 1. 3. . .GV theo dõi HS khi kiểm tra. nêu một số cần lƣu ý HS khi làm bài.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 2. Kỹ năêng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và làm bài chính xác II. Dặn dò: Học sinh về sọan bài 28 tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. xác định đề và vận dụng đƣợc kiến thức đã học.Gíao viên kiểm tra đƣợc sự nhận thức của HS điều chỉnh nội dung và phƣơng pháp giảng dạy. .

Ngày 19-8-1945 Hà Nội giành đƣợc chính quyền. Câu 6 : Điền mốc thời gian thích hợp đã cho vào chỗ khuyết (……. 07-05-1954 1) …………………………… Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc. c. 17-12-1946 b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đúng hay sai? Câu 5 : Thành công của Cách mạng tháng Tám thành công được đánh dấu bằng sự kiện: a. Câu 2 : Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức bắt đầu từ ngày nào? a. 134 . 08 -09-1945 b. 22-12-1946 Câu 3 : Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc nhằm những mưu đồ gì? a. 06-03-1946 c. Thúc đẩy thành lập chính quyền bù nhìn toàn quốc và nhanh chống kết thúc chiến tranh.2013 Trƣờng PTDT Tiểu Cần Họ và tên: Lớp: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC MÔN : LỊCH SỬ 9 ĐIỂM Nhận xét của giáo viên I/.) dƣới dây: a. 19-12-1946 d. Tiêu diệt bộ đội chủ lực và phá tan cơ quan đầu não kháng chiến của ta. b. 2) …………………………… Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. c. 21-07-1954 d. 18-12-1946 c. Ngày 28-8-1945 cả nƣớc giành đƣợc chính quyền. Sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. Ngày 2-9-1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nƣớc Việt Nam dân chủ Cộng hoà. c. Câu 4 : Chúng ta chủ động mở chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947. TRẮC NGHIỆM : (3 ĐIỂM) í Khoanh tròn vào chữ cái trƣớc câu trả lờiø đúng nhất. Khoá chặt biên giới Việt – Trung d. Cả 3 ý trên đều đúng. b. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trƣớc khi Đồng minh vào nƣớc ta. b. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 19-8-1945.. Câu 1: Cơ hội “ngàn năm có một” để nhân dân ta nổi dậy giành chính quyền là khoảng thời gian: a.

Tuyên bố lệnh Tổng tuyển cử trong cả nƣớc. 4) …………………………. 3 d. văn hóa-giáo dục. kinh tế. Nêu đƣợc tình hình nƣớc ta sau ngày 2-9 1945 để thấy đƣợc những khó khăn thử thách về quân sự. c 6 1d. Tuần : 28 Tiết : 38 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VI: 135 .. 2 ./ TỰ LUẬN : (7 điểm) 1/.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4 đ 5./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 a. Hiệp định Sơ bộ đƣợc kí kết.. 2 c. chính trị. Nêu đƣợc những biện pháp khắc phục những khó khăn thử thách trên./ TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Tại sao nói Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”? Đảng và nhân dân ta đã đối phó với những khó khăn đó nhƣ thế nào? Câu 2: Trình bày diễn biến và kết quả chiến dịch Đông xuân và chiến dịch Điện Biên Phủ? ĐÁP ÁN LỊCH SỬ 9 A./ Nêu đầy đủ cụ thể diển biến và kết quả cũa chiến cuộc chiến lƣợc Đông Xuân và chiến dịch Đện Biên Phủ . II. 4b B. 3a. 2c.2013 3) ………………………….

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Mục tiêu bài học: 1. tiến hành đấu tranhchống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. nhiệm vụ CM 2 miền. Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. đánh giá tình hình đất nƣớc. KHÔI PHỤC KINH TE Á. . âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên CNXH.Sử dụng tranh ảnh trong sgk phóng to. 136 GHI BẢNG I . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Tình hình đất nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng . 3. . miền Nam phải sống dƣới ách thống trị của bọn Mĩ – Diệm tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân. nguyên nhân của việc đất nƣớc bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị. Kỹ năêng: .Về phía ta thực hiện nghiêm chỉnh HĐ. . Hoạt động dạy và học: 1.Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dƣơng. khôi phục kinh tế và cải XHCN. trong thời gian 300 ngày 2 bên phải ngừng bắn. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc thời kì đầu xây dựng CNXH (1954 -1960) là hoàn thành cải cách ruộng đất. II. III.Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954. Tƣ tƣởng: . tập kết. Kiến thức: . vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. I .Nhiệm vụ của CM miền Bắc và miền Nam trong giai đoạn từ 1954  1965. CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 -1960) . tình cảm ruột thịt Bắc Nam.xã hội khác nhau. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. . I. .Đất nƣớc tạm thời chia cắt thành hai miền. 2. TÌNH HÌNH NƢỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ ĐD VÀ MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT. nhận định. Kiểm tra bài cũ: Thông qua 3 Giới thiệu bài mới: Sau chiến thắng ĐBP. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). Đồ dùng dạy học: . Ổn định lớp: 2.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. HS: Theo những điều khỏan trong Hiệp định.2013 VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM 1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. chuyển quân và giao chuyển khu vực.

. chuyển sang nhiệm vụ CM XHCN. đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền. . ngày 10-10-1954 Pháp rút khỏi Hà Nội. 10 vạn trâu bò. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta. cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960). khôi phục kinh tế. trong cải cách ruộng đất chúng ta còn mắc 1 số sai lầm đã kịp thời sửa sai. . Kết quả: Ta đã thu đƣợc 81 ha ruộng đất. 10 vạn trâu bò.5/1955 Pháp rút khỏi miền Bắc . chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. đòi tự do dân chủ. 137 hai bên tập kết. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dƣơng và Đông Nam Á. chuyển giao khu vực. tạo điều kiện đƣa MB bƣớc sang giai đọan mới . . một nửa đất nƣớc đƣợc giải phóng.Về phía Pháp: tuy vẫn cố trì hõan việc ngừng bắn. hòng chia cắt lâu dài nƣớc ta.Miền Nam: Mĩ vào thay chân Pháp.Thủ đô Hà Nội giải phóng 10/10/1954. 1.2013 . Hoạt động 2: GV giảng thêm thực trạng kinh tế của Miền Bắc sau năm 1954. GV giới thiệu vĩ tuyến 17.Công cuộc cải cách ruộng đất mang lại kết quả nhƣ thế nào? HS: Miền Bắc đã tiến hành 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). GV giảng thêm: Ngày 1/1/1955. GV cho HS xem ảnh: Nhân dân Hà Nội chào mừng TW Đảng.8 triệu nông cụ. Chính phủ và Hồ CT về lại Thủ đô. 20 vạn nhân dân Thủ đô đã tiến hành cuộc mít tinh tại quảng trƣờng Ba Đính để chào đón Chủ tịch HCM. “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc thực hiện. Kết quả: thu đƣợc 81 ha ruộng đất. tháng 51954 Pháp rút khỏi Miền Bắc. chuyển quân. II . nhƣng trƣớc thái độ kiến quyết của chính phủ và nhân dân ta. Đảng và chính phủ ta có những chu trƣơng gì để đƣa kinh tế đất nƣớc thóat khỏi tình trạng khó khăn? HS: đẩy mạnh cuộc vận động cải cách ruộng đất. Tuy vậy. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ.Nhiệm vụ của cách mạng nƣớc ta trong thời kỳ mới là gì? HS: . đƣa Ngô Đính Diệm lên nắm chính quyền.Miền Nam : Mĩ vào thay chân Pháp. đấu tranh đòi hòa bình độc lập và dân chủ trong cả nƣớc. .Miền nam: có nhiệm vụ đấu tranh đờ thi hành đầy đủ Hiệp định Giơnevơ. khôi phục kinh tế. trên bản đồ VN: (Qủang Trị)Đây là ranh giới quân sự tạm thời 2 miền Nam Bắc. biến nƣớc ta thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ. 1.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến.8 triệu nông cụ. Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất. tiến tới Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nƣớc.  Đất nƣớc ta bị tạm thời chia cắt thành 2 miền. 1.  Nhiệm vụ chung: ra sức ra sức xây dựng miền Bắc vững mạnh. chia cho hơn 2 triệu hộ nông dân. cải thiện đời sống chống khủng bố đàn áp của địch.Miền Bắc: sau khi hòan thành nhiệm vụ chống đế quốc.Hoàn thành cải cách ruộng đất: Qua 5 đợt cải cách ruộng đất (cuối 1953 – 1956). Khẩu hiệu “Ngƣời cày có ruộng” đƣợc . .

Công nghiệp: Khôi phục và mở rộng hầu hết các cơ sở công nghiệp lớn: mỏ than Hòn Gai. mỗi nhóm trình bày thành tựu của từng nhành kinh tế.Khai phá ruộng hoang. xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. xí nghiệp mới. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939). . nạn đói kinh niên bị đẩy lùi. Hệ thống đê điều đƣợc hồi phục.700.653 xã thuộc 22 tỉnh (trung du và đồng bằng). Thắng lợi của cải cách ruộng đất tạo những điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế.Thủ công nghiệp: Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất. gỗ Cầu Đuống. nông cụ.động đến 1.Cuối 1957. í GV cho HS làm việc theo nhóm.. .  Em hãy trình bày những thành tựu khôi phục kinh tế. + Công nghiệp: . + Thủ công nghiệp: . 2. miền Bắc có 97 nhà máy. . bảo đảm nhu cầu tối thiểu cho ngƣời lao động. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh: + Nông nghiệp: . Tổng sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939. Hệ thống nông giang.000 nhân khẩu. Xây dựng thêm: nhà máy cơ khí Hà Nội. . hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở miền Bắc (1954 1957)? HS đại diện mỗi nhóm bình bày cáy ý chính sau: .Khôi phục kinh tế. Khối công nông liên minh đƣợc củng cố. nạn đói kinh niên bị đẩy lùi.518 gia đính với10.453. GV giảng thêm: Chúng ta đã tiến hành cải cách ruộng đất 3. Giai cấp địa chủ bị đánh đổ.Nhiều mặt hàng tiêu dùng đƣợc sản xuất.Cuối 1957. tảho luận trong 2 phút. miền Bắc có 97 nhà máy. nông cụ. Ý nghĩa: Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới. hàn gắn vế thƣơng chiến tranh.5 triệu ha r đất. . xi măng Hải Phòng. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. số thợ thủ công gấp 2 lần trƣớc chiến tranh (1939). sắm thêm trâu bò.Cuối 1957. đê đập đƣợc hồi phục. sắm thêm trâu bò.. Cuối 1957. Gồm 2.Nông nghiệp : Nông dân hăng hái khai hoang. + Thƣơng nghiệp : .Khôi phục và xây dựng thêm các nhà máy.2013  Bộ mặt nông thôn miền Bắc đổi mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. . xí nghiệp do nhà nƣớc quản lí. Giai cấp nông dân đƣợc gỉai phóng..Thƣơng nghiệp: Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở 138 thực hiện. Thắng lợi này đã góp phần tích cực cho chúng ta khôi phục kinh tế.Cuối 1957 sản lƣợng lƣơng thực vƣợt 1939.Hệ thống mậu dịch và hợp tác xã mở rộng để phục vụ nhân .

1960? HS : Sau 3 năm (1954-1957) hòan thành cải cách ruộng đất. Bắc đã ra sức khắc phục khó khăn.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống khôi phục kinh tế? HS: . Ngoại thƣơng dần dần tập trung vào nhà nƣớc.Đánh giá về thời kì này. thủ 139 .Giao thông vận tải: Khôi phục gần 700km đƣờng 700km đƣờng sắt.2013 rộng để phục vụ nhân dân. quốc phòng được củng cố”. chủ trƣơng cải tạo XHCN đối với các thành phần kinh tế cá th.An ninh quốc phòng .Từ 1958  1960. nhân dân ta ở miền củng cố. theo định hƣớng XHCN đối với nông nghiệp.. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đƣợc giữ vững và nói:” Trải qua thời gian sau 3 năm.Cải tạo XHCN đối thủ công nghiệp. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh với nông nghiệp. chữa và làm mới Xdựng lại và mở rộng nhiều bến cảng.Cuối 1957.. Cải tạo quan hệ lực lƣợng lãnh đạo tòan bộ nề kinh tế quốc dân sản xuất bƣớc đầu  Em hãy nêu những thành tựu của miền Bắc đã đạt phát triển kinh tế – đƣợc trong thời kì cải tạo XHCN (1958 – 1960)? văn hóa (1958 – HS: . Ý nghĩa:  Em hãy nêu rõ ý nghĩa lịch sử của những thành tựu . . miền Bắc tiến hành cải tạo 1960) XHCN. dân. sửa chữa và làm mới hàng ngàn km đƣờng ô tô. năng suất thấp. khôi phục kinh tế. . lạc hậu lao động thủ công.Tạo tiền đề để . Đƣờng hàng hàng ngàn km đƣờng không quốc tế đƣợc khai thông. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. bước đầu phát triển văn hóa.Giảm bớt khó khăn và cải thiện đời sống của của nhân dân. chúng ta cải tạo . + Giao thông vận tải: . giảm bớt khó khăn và dần dần cải thiện đời sống cho nhân dân ở cả miền đồng bằng và miền núi.Tạo tiền đề để chúng ta cải tạo XHCN.Vì sao Đảng và Nhà nƣớc ta chủ trƣơng cải tạo quan hệ sản xuất trong những năm 1958. lao động sản xuất thu được những thành tích to lớn trong công cuộc khôi phục kinh tế. nền kinh tế MB tuy có nhiều thay đổi nhƣng nền kinh tế cơ bản vẩn là nền kinh tế nông nghiệp phân tán. miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc. phát triển thành nền kinh tế quốc doanh làm 3. XHCN. . An ninh trật tự được giữ vững.Khôi phục gần . . GV giảng thêm : .An ninh quốc phòng đƣợc giữ vững và củng cố. Trao đổi hàng hóa giữa các địa phƣơng phát triển. Sự chiếm hữu tƣ nhân về lịêu sản xuất vẫn còn phổ bíên kinh tế cá thế chiếm tỉ lệ lớn. hàn gắn vết thương chiến tranh.Cuối 1957. sửa sắt. * . miền Bắc có quan hệ ngoại giao với 27 nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .. nhân dân. ô.

duy ý chí. Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. trong đó có 12% Hợp tác xã bậc cao. 86% số hộ nông dân miền Bắc và trên 76 diện tích đã vào Hợp tác xã. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. sản xuất phát triển . nóng vội. nóng vội. sáng tạo của ngƣời lao động. hạn chế trong qaú trình cải tạo sản xuất . + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. công bằng. GV giảng thêm: . c.  Phá bỏ bộ máy sản xuất cũ. + Nguyên nhân sai lầm: chủ quan. thủ công nghiệp nhỏ.Đến 11/1960. 3. sinh viên đại hạo tăng 4 lần. cá thể. công thƣơng nghiệp tƣ bản tƣ doanh vận động những nông dân cá thể. sáng tạo của ngƣời lao động. * Sai lầm: + Đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. duy ý chí. công bằng.Nhƣ vậy. cá thể.Giáo dục: + Năm 1960. HS chuyên nghiệp tăng 4 lần.Sau 3 năm cải tạo chế độ ngƣời bóc lột ngƣời xóa bỏ. . . Củng cố: a.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . những hộ thủ công. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh. những thợ thủ công. + 1960 so với 1957 HS phổ thông tăng 2 lần. đốt cháy giai đoạn. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. Mục đính của cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc là:  Tăng năng suất lao động làm ra nhiều của cải vật chất cho XH. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. 140 . tạo điều kiện bƣớc sang thời kì đầu xây dựng cơ sở vâït chất cho CNXH (1961 -1965). thƣơng nhân  tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. dân chủ cùng có lợi” của hợp tác xã. + Không nắm đƣợc quy luật kinh tế thời kỳ quá độ đã đồng nhất giữa cải tạo và xóa bỏ các thành phần kinh tế tƣ nhân. + Vi phạm nguyên tắc “Tự nguyện. đốt cháy giai đoạn. xây dựng bộ máy sản xuất mới. + Không phát huy đƣợc tính chủ động. í GV kết luận: .2013 vận động những nông dân cá thể. từ 1958  1960 chúng ta đã căn bản hoàn thành cải tạo XHCN.  khâu chính là hợp tác hóa nông nghiệp . sản xuất phát triển . + Không phát huy đƣợc tính chủ động. đời sống nhân dân đƣợc đảm bảo. cứ 100 ngƣời dân có 18 ngƣời đi học. GV hƣớng dẫn cho HS rút ra đƣợc sai lầm.

Kiến thức: . MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ – DIỆM.  Trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). nhân dân ở 2 miền đạt đƣợc những thành tựu to lớn. thƣơng nhân tham gia lao động tập thể trong các hợp tác xã. Mục tiêu bài học: 1. ý nghĩa lịch sử. kết quả. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƢỢNG CÁCH MẠNG. có nhiều ƣu điểm.Miền Nam thực hiện những nhiệm vụ của CM dân tộc dân chủ nhân dân. tiến hành đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lƣợc và chính quyền Sài Gòn. cả sai lầm. tình cảm ruột thịt Bắc Nam. Tƣ tƣởng: . khuyết điểm. diễn biến. quốc doanh hoậc công tƣ hợp doanh 4. (Phần II)  Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất nước nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959). nhất là trong lĩnh vực quản lí kinh tế – xã hội ở miền Bắc.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH .Trong việc thực hiện những nhiệm vụ đó.2013  Vận động những nông dân cá thể. 3. Tuần : 29 Tiết : 39 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC. đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). những hộ thủ công. Kỹ năêng: 141 . ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). . (tt) III .Hoàn cảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . TIẾN TỚI” ĐỒNG KHỞI” (1954 -1960) I. yếu kém. nhƣng cũng gặp không ít khó khăn. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. 2.

đánh giá tình hình đất nƣớc.8-1954: “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. Nhân dân miền Nam tiếp tục đấu tranh để hoàn thành CM dân tộc DC nhân dân. âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . Hoạt động dạy và học: 1. nhận định. II. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.Mở đầu là “phong trào hòa bình” của trí thức và nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn. Đồ dùng dạy học: . Mĩ –Diệm tiến hành khủng bố. chuyển quân ra Bắc. lƣợc đồ SGK. + Lực lƣợng so sánh giữa ta và địch chênh lệch. b.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . c. GV giảng thêm: .Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. Kiểm tra bài cũ: a.11/1954. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Trong hoàn cảnh nào Đảng ta chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị ở miền Nam? HS đại diện nhóm trả lời. nhóm khác nhận xét bổ sung. . . miền Nam vẫn phải sống ách thống trị của bọn Mĩ –Diệm. . Tình hình nƣớc ta sau CM tháng 8 1945? b. bản đồ treo tƣờng” Phong trào Đồng Khởi” (1959 1960). HS: . nhƣng đất nƣớc ta vẫn bị chia cắt thành 2 miền: miền Bắc đi lên XHCN.Sử dụng tranh ảnh. hòa bình trở lại ĐD. Nêu những thành tựu của ta trong cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế (1954 1957). giữ gìn và phát triển lực lượng CM (1954 -1960). Đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm. trực tiếp của nhân dân ta.11/1954. GHI BẢNG III . Mĩ nhảy vào miền Nam thay chân Pháp. ta chủ trƣơng đấu tranh chính trị ở miền Nam bởi vì: Theo tinh thần của Hiệp định: + Hầu hết các lực lƣợng của ta tập kết.Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích.  Em hãy trình bày diễn biến của ptrào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam chống Mĩ –Diệm (1954 -1959). Miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ –Diệm giữ gìn và phát triển lực lƣợng CM. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. Diễn biến: .2013 . kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. tiến tới “Đồng Khởi ”(1954 -1960) 1. Nêu những thành tựu cải tạo quan hệ sản xuất theo định hƣớng XHCN ở miền Bắc. Ổn định lớp: 2.Đảng chủ trƣơng chuyển từ đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị. + Ta muốn tỏ rõ thiện chí hòa bình và thực hiện nghiêm chỉnh công pháp quốc tế. Mĩ –Diệm tiến . Mĩ trở thành kẻ thù chính. III. nhiệm vụ CM 2 miền. đấu tranh đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà. nhƣng 142 . đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà.

đảng phái.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chúng cho ra đời bộ luật “phát xít 10 -59”. Trà Bồng (Quảng Ngãi ) .Đạo luật 10 -59. b.Ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Vĩnh Thạnh (Bình Định). ngày càng quyết liệt hơn. .Phong trào chống “tố cộng” . .Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” .“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam.Quảng Trị chỉ còn 176/8.. . Đại Lộc (Quảng Nam). 143 . hành khủng bố.“diệt cộng” đòi các quyền lợi dân sinh dân chủ ptriển. bọn Mĩ Diệm định dùng thủ đoạn dã man. Bắc Ái (Ninh Thuận).400 Đảng viên . thu hút hàng triệu ngƣời tham gia gồm tất cả các giai cấp.. .  Em hãy trình bày diễn biến của phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam ? HS: .Tháng 7/1955 chúng bắn chết 92 dân thƣờng 1 lúc ở Hƣớng Điền. chính thức đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật  cách mạng bị tổn thất.Nhƣ vậy. . “thà giết nhầm còn hơn bỏ sót”.Chúng đã gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở chợ Đƣợc.Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. .Đầu 1959 Nghị quyết 15 của TW Đảng. . . chỉ rõ con đƣờng của CMMN: con đƣờng cách mạng bạo lực. . kết hợp giữa bạo lực chính trị và bạo lực vũ trang giành chính quyền .Đặc biệt là 5/1959. chính thức đặt CS ngoài vòng pháp luật.Dƣới ánh sáng Nghị quyết 15.Từ 1958 1959 Mĩ Diệm thẳng tay khủng bố CM cho nên mục tiêu và hình thức đấu tranh thay đổi. Diễn biến : .8/1959.. 9/10 cán bộ miền Nam bị tổn thất. 2. Đà Nẵng. Hoạt động 2:  Phong trào “Đồng Khởi” của nhân dân miền Nam bùng nổ trong hoàn cảnh nào? HS: . Hoàn cảnh : . 12 huyện không còn cơ sở Đảng. dân tộc.Với “luật 10 -59” Mĩ Diệm đƣa ra khẩu hiệu “tiêu diệt tận gốc CNCS”. lan rộng các thành phố Huế..17/1/1960.Từ 1955 1958.Mâu thuẫn trong lòng XH miền Nam rất gay gắt. Nhƣng nhân dân miền Nam không còn con đƣờng nào khác hơn là đứng lên giành chính quyền. .Phtrào bắt đầu chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. 60% huyện ủy viên. 40% tỉnh ủy viên..Liên khu V. chúng chôn sống 21 ngƣời tại chợ Đƣợc.Từ 1957 1959 Mĩ Diệm mở rộng chính sách “tố cộng” .2/1959. GV phân tích thêm: . Phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960) a.“diệt cộng” đàn áp CM miền Nam. . .2013 phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. tàn bạo để buộc ta phải khuất phục. dìm chết 42 ngƣời ở đập Vĩnh Trinh. . Vĩnh Trinh.. nhƣng phong trào vẫn tiếp tục dâng cao. . . Trà Bồng 8/1959.Nam Bộ chỉ còn 5. ptrào đấu tranh của quần chúng lúc đầu lẻ tẻ: Bác Ái (2/1959).000 trên tổng số 6 vạn đảng viên. và các vùng nông thôn. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. 70% chi ủy viên bị địch giết hại. GV xác định trên bản đồ những đô thị có ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi của quần chúng.

Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của . của Mĩ. Củng cố: a.2013 nhân dân 3 xã Định Thủy. . thuộc huyện Mỏ Cày đã nổi dậy phá tề (chính quyền tay sai). (A ) Thời gian ( B ) Địa điểm nổ ra 2/1959 Bác Ái 8/1959 Bến Tre 17/1/1960 Trà Bồng 4. nhân dân 3 xã Định Thủy.Phong trào lan nhanh khắp GV giảng thêm : tỉnh BếnTre và lan khắp Nam .  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào “Đồng Khởi” (1959 -1960). khắp tỉnh Bến Tre và lan nhanh nhƣ nƣớc vỡ bờ khắp miền Nam. . Nam Bộ: 600/1298 xã thành lập Bộ. .Phong trào “Đồng Khởi” . Kết quả: 20/12/1960 hoàn toàn giải phóng. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi của nhân dân miền Nam (1959-1960). . MTDTGP miền Nam VN ra . (Mỏ Cày) đã nổi dậy diệt ác ôn.17/1/1960. Nối cột A và B sau cho đúng các mốc thời gian và sự kiện. TN. giành quyền làm chủ. Nam Trung Bộ.Hoàn cảnh.200/5. trong đó có 116 xã c. Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh chính trị đòi hiệp thƣơng tổng tuyển cử thống nhất nƣớc nhà của nhân dân miền Nam (1954 -1959).Đánh dấu bƣớc nhảy vọt của CM miền Nam.Ptrào lan nhanh khắp huyện Mỏ Cày. Bình Khánh. Ý nghĩa: sách thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam. b. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. chính sách thực dân kiểu mới .Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu cách mạng miền Nam. kết quả.Các tỉnh ven biển Trung Bộ 904/3829 thôn giải phóng. Phƣớc Hiệp. . 144 . c. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 28 (tiếp theo)tìm hiểu : Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.Từ thế giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công chính quyền Ngô Đính Diệm. diệt ác ôn.61. .721 thôn không còn chính quyền ngụy. diễn biến. làm lung lay tận gốc . liên tục. HS: -Ptrào “Đồng Khởi” giáng 1 đòn nặng nề vào chính d.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đều khắp vào kẻ thù. đƣợc chính quyền nhân dân tự quản. chính quyền nhân dân tự quản thành lập nhiều nơi. Phƣớc Hiệp.Tính đến cuối 1960. 3. nhân dân nổi dậy Trà Bồng (Quảng Ngãi) giành chính quyền (1959) . Bình Khánh. ý nghĩa lịch sử. đều khắp vào kẻ thù.Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô giáng một đòn nặng nề vào Đính Diệm.Tây Nguyên: 3. giữ gìn lực lƣợng chuyển sang thế tiến công liên tục. giành quyền làm chủ.Chuyển từ đấu tranh chính trị sang kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.. đời. Từ thế tranh chính trị và đấu tranh vũ trang. dƣời sự lãnh đạo của Tỉnh ủy Bến Tre. GV cho HS xem H.

3. đánh giá tình hình đất nƣớc. II.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. Kiểm tra bài cũ: a. ý nghĩa). Ổn định lớp: 2. 145 . âm mƣu thủ đoạn của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn miền Nam . . Tƣ tƣởng: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . (Phần III)  Nhóm 1 và 2: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh. (tt) III .nội dung.  Nhóm 3 và 4: Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƢỚC ĐẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT KĨ THUẬT CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1961 -1965) I. ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965). Em hãy trình bày về ptrào đấu tranh của nhân dân miền Nam (1954 -1959). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miềnang5 Tuần : 29 Tiết : 40 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC.2013 đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965). lƣợc đồ SGK.Sử dụng tranh ảnh. nhiệm vụ CM 2 miền. Kỹ năêng: . vừa bắt đầu thực hiện những nhiệm vụ của cuộc CMXHCN. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. III. miền Bắc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ còn lại của CM dân tộc dân chủ nhân dân. Hoạt động dạy và học: 1. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: HS nắm đƣợc nhiệm vụ của CM miền Bắc trong giai đoạn từ 1954  1965. nhận định. chống chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965). 2. Đồ dùng dạy học: .Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. tình cảm ruột thịt Bắc Nam.

CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau. nhóm khác nhận xéet bổ xung. Miền Bắc xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (1961 -1965) 1. Hoàn cảnh. xây đựng bƣớc đầu cơ sở vật chất .MN tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. b. mối quan hệ giữa CM 2 miền Bắc. kết quả. 3 Giới thiệu bài mới: Sau khi miền Bắc hoàn thành kế hoạch 3 năm khôi phục kinh tế. mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau. Đại hội thảo luận và thông qua Báo cáo chính trị của Ban chấp hành trung ươngĐảng. . hàn gắn vết thƣơng chiến tranh (1954 – 1957) và kế hoạch 3 năm cải tạo XHCN. nội dung. Em trình bày về ptrào Đồng Khởi ở miền Nam (1959-1960).  CM 2 miền có mối quan hệ khăng khít với nhau.Đề ra nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) nhằnm thực hiện từng bƣớc công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.Bầu ra BCH TW mới . . Đảng ta đã tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) tại Hà Nội để đề ra đƣờng lối chiến lƣợc của thời kì quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta. Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960) . . diễn biến. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: í GV cho HS thảo luận nhóm: Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . .Miền Nam tiến hành “Đồng Khởi” thắng lợi. . ý nghĩa lịch sử. . a. . đồng thời hòan thành cải tạo xã hội chủ nghĩa. Nội dung : . + Miền Nam tiến hành CMDTDCND.2013 b. HS trình bày về hoàn cảnh lịch sử của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960). Hoàn cảnh : . + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. Sau Lời khai mạc của chủ tịch Hồ Chí Minh.Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.MB tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi. .  Trong bối cảnh đó Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội (từ ngày 5 – 19/ 9/ 1960) HS trình bày nội dung của ĐH đại biểu toàn quốc lần III của Đảng.kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc và nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965). CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. + Miền Nam tiến hành CMDTDCND. do Lê Duẩn trình bày. Đại hội toàn quốc lần III của Đảng đƣợc triệu tập tại Hà Nội. + Miền Bắc tiến hành CMXHCN. 146 GHI BẢNG IV.Miền Bắc đang tiến hành cải tạo XHCN thắng lợi.ách mạng dân chủ ở miềm Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai.. mỗi miền có nhiệm vụ chính trị khác nhau.CMXHCN miền Bắc giữ vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp CM cả nƣớc.Đề ra đƣờng lối chung của CMXHCN ở miền Bắc. ý nghĩa). HS đại diện nhóm trả lời. . Nam và thông qua nhiệm vụ của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965).Đại hội phân tích nƣớc ta bị chia làm 2 miền.

phát triển các nông. pin Văn Điển. * Công nghiệp:  Kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ Iđƣợc thực hiện . nói về công nghiệp) HS: * Công nghiệp: Thƣợng Đính (Hà Nội). Ý nghĩa: . HS trt1 ra đƣợc ý nghĩa của Đại hội tòan quốc lần III. doanh. CMVN. . pin Van Điển.NN đƣợc coi là cơ sở công nghiệp. . . miền Nam đánh thắng “Chiến tranh đặc biệt “ của đế quốc Mĩ. Hoạt động 2: 2. Trên tất cả các lĩnh vực. ngay từ cuối 1960trên khắp miềm Bắc dấy lên phong trào thi đua sôi nổi. dệt 8/3.Đánh dấu một bƣớc phát triển mới của quốc lần III của Đảng . Nhờ vậy cuối 1964.Đại hội đánh dấu 1 bƣớc phát triển mới của 2 miền đi lên. Bắc bƣớc đầu xây dựng . quốc Mĩ. thủy lợi hóa.2013 .62: ĐH đại biểu toàn quốc lần III tranh đặc biệt ” của đế của Đảng tại Hà Nội.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nặng: khu dệt 8/3.. áp dụng KHKT .Nông dân chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản vào sản xuất..Nhà nƣớc ƣu tiên ptriển các nông. Lê Duẩn do HCM là CT Đảng.. dệt kim Đông Xuân.. Thái Nguyên. ns xuất.Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. miền Nam CNXH. ƣu tiên . Do đó. Xuân.1% tổng giá trị CN.Nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. Đẩy mạnh CM .Công nghiệp nhẹ: khu CN Việt Trì. là Bí thƣ thứ I .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .NN đƣợc coi là cơ sở * Nông nghiệp: công nghiệp. lâm trƣờng quốc lâm trƣờng quốc doanh.Công nghiệp quốc doanh chiếm 93. Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của ĐH đại biểu toàn . Lê Duẩn là Bí thƣ thứ I c.. nhiệt điện Uông Bí. nhiệt  Em hãy trình bày những thành tựu của kế hoạch điện Uông Bí.Bầu ra BCH TW mới do HCM là CT Đảng. đầu 1965 nhân dân miền Bắc đạt đựơc những Mục tiêu: Xây dựng bƣớc đầu cơ sở vật chất thành tựu rất lớn. nông nghiệp cao .Đẩy mạnh CM 2 miền đi lên. tiến hành cơ giới hóa. .  Mục tiêu của kế hoạch nhà nƣớc 5 năm lần thứ I cho CNXH.Nhà nƣớc ƣu tiến vốn để ptriển công nghiệp nhƣ thế nào? HS: Nhà nƣớc tăng cƣờng đầu tƣ vốn gấp 3 lần khôi nặng: khu gang thép phục kinh tế. miền CMVN. thực chất là sự tấn công vào sự nghèo nàn lạc hậu. . Miền Bắc thực hiện GV: Miền Bắc thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 5 năm kế hoạch nhà nƣớc 5 (1961 -1965) do Đại hội Đảng tòn quốc lần thứ III đề năm (1961 -1965) ra. Thành tựu: (1961 -1965) là gì? HS: Xây dựng bƣớc đầu CSVC cho CNXH. * Nông nghiệp: và hàng trăm xí nghiệp CN địa phƣơng. miền Bắc bƣớc cơ sở vật chất cho đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. đánh thắng “ Chiến GV cho HS xem H.. nhà nƣớc 5 năm lần thứ nhất 1961 -1965( Trƣớc tiên . Thƣợng Đính (Hà Nội). 147 . dệt kim Đông gang thép Thái Nguyên.

biển đƣợc xây dựng. nêu đƣợc tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965): .Miền bắc có những thay đổi lớn về xã hội và con ngƣời. Đất nƣớc. 1. y tế phát triển. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. giáo dục .Kế hoạch 5 năm đang thực hiện có kết quả thì ngày 7/2/1965.GD. đáp ứng nhu cầu xây dựng CNXH miền Bắc và chi viện cho miền Nam. Hoạt động 3: GV: Sau khi thất bại trong trong chiến lƣợc chiến tranh 1 phía.VH: chú trọng xdựng con ngƣời mới. GV cho HS giải thích khái niệm: “Chiến tranh đặc biệt”: là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ. HS trình bày .1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam.VH. bộ. . GV giảng thêm: .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . .Trên 90% số hộ nông dân vào hợp tác xã(trên 50% HTX bậc cao).Mạng lƣới GT đƣờng thủy. đánh dấu bằng ptrào “Đồng Khởi”. * Giao thông vận tải: Mạng lƣới GT đƣờng thủy. phương tiện chiến tranh của Mĩ. Miền Nam chiến đấu chống chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 -1965). củng cố và hoàn thiện.Đời sống nhân dân ổn định. .2013 . d. miền Bắc phải chuyển hƣớng xây dựng KT thời bình sang KT thời chiến. XH và con ngƣời đều đổi mới. được tiến hành bằng quân đội tay sai. . Tác dụng của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 -1965) : . sông. bộ. * Thƣơng nghiệp: .1961  1965 miền Bắc chi viện nhiều ngƣời và của cho chiến trƣờng miền Nam. í GV cho HS hảo luận theo nhóm: Nhóm 1: Âm mƣu cơ bản và thủ đọan của Mĩ chiến 148 * Thƣơng nghiệp: Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng.  Những thành tựu to lớn của kế hoạch 5 năm lần thứ I có tác dụng nhƣ thế nào đối với sự nghiệp CM cả nƣớc. Chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam: . VH: chú trọng xây dựng con ngƣời mới. Đây là 1 trong 3 loại chiến tranh của “Chiến lược phản ứng linh hoạt 1961 – 1969” nằm trong chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ. từ 1961 đế quốc Mĩ đẩy cuộc chiến tranh miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh đặc biệt”.Trong hội nghị chính trị đặc biệt (3/1965) CT HCM đã nói:”Trong 10 năm qua. * Văn hóa GD : . sông. y tế phát triển. Mĩ chính thức gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân. V. củng cố và hoàn thiện.Văn hoá .Miền bắc có những thay đổi lớn về XH và con ngƣời. do cố vấn quân sự Mĩ chỉ huy.GD và y tế tăng nhanh.Thƣơng nghiệp quốc doanh đã chiếm lĩnh trên thị trƣờng. . *Văn hóa GD: . dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật.biển đƣợc xây dựng. miền Bắc nƣớc ta đã tiến những bƣớc dài chƣa từng thấy trong lịch sử dân tộc. * Giao thông vận tải: .  Giáo dục và y tế tăng nhanh.

trị ngƣời Việt” . phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam.000 ngƣời. 1964: 560. . + Lập “ấp chiến lƣợc”.Bộ chỉ huy quân sự Mĩ MACV tại Sài Gòn. .Phƣơng thức tiến hành: quân đội tay sai + cố vấn quân sự Mĩ + trang bị kĩ thuật.Số lƣợng cố vấn Mĩ ở miền Nam tăng nhanh: . phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.Ââm mƣu “Dùng ngƣời Việt. GV cho HS xem H. nhƣng đến đầu 1964. .HS nêu đƣợc âm mƣu “Dùng ngƣời Việt. bắt đầu từ giữa 1961. trị ngƣời Việt” . Cuối 1962: 11.63: đế quốc Mĩ dùng chiến thuật “Trực thăng vâïn” ở miền Nam. + Lập “ấp chiến lƣợc”.2013 lƣợc ” Chiến tranh đặc biệt” là gì? Nhóm 2: Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” Em hãy nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“ Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965. 1961: 170. nhóm khác nhận xét bổ sung. bằng kế hoạch Stalây – Taylo. * Chủ trƣơng của ta: kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh . “Thiết xa vận” ở bảng tra cứu thụât ngữ. GV giảng thêm: .000 ngƣời. .Mĩ dự định sẽ “bình định” miền Nam trong vòng 18 tháng. Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm bằng kế hoạch Giônxơn – Mácnamara. . + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam. kế hoạch này bị phá sản.Sau thất bại của ptrào “Đồng Khởi” . phong tỏa biên giới và cùng biển để ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam.Để thực hiện âm mƣu đó Mĩ có hành động ở miền Nam: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân đội Sài Gòn: . + Thực hiện những cuộc càn quét để tiêu diệt CM miền Nam.100 ngƣời. . + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy.  Chủ trƣơng của ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ nhƣ 149 .Hành động: + Tăng cƣờng lực lƣợng quân ngụy. . đế quốc Mĩ thực hiện ” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. + Tăng cƣờng bắn phá miền Bắc. 2. . + Sử dụng chiến thuật “Trực thăng vâïn” và “Thiết xa vận” do cố vấn Mĩ chỉ huy. HS đại diện nhóm 1 trả lời. Dồn 10 triệu dân vào 16000 ấp chiến lƣợc(trong tổng số 17000 ấp toàn MN) để tách quân ra khỏi dân. thành lập 8/2/1962 thay cho đoàn cố vấn MAAG thành lập 1950. Mĩ đã đặt yêu cầu khiêm tốn hơn. để tách quân ra khỏi dân. Năm 1960: 1. GV cho HS giải thích KN “Trực thăng vâïn”.000 ngƣời. Cuối 1964: 26.000 ngƣời .

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

thế nào? HS đại diện nhóm 2 trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung. HS trình bày đƣợc chủ trƣơng của ta: đẩy mạnh dấu tranh chống Mĩ và tay sai, kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị), bằng ba mũi giáp công (chính trị, quân sự, binh vận) HS nêu những thắng lợi về quân sự của ta trong“Chiến tranh đặc biệt” 1961 -1965: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của quân đội Sài Gòn vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. Chiến thắng này chứng tỏ rằng: chúng ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ về mặt quân sự trong “ Chiến tranh đặc biệt”. - Sau Ấp Bắc, khắp miền Nam dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” rất sôi nổi, chúng ta liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. * Thắng lợi chính trị: - 8/5/1963, 2 vạn tăng ni phật tử Huế biểu tình. - 11/6/1963, hòa thƣợng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chế độ. - 16/6/1963, 70 vạn quần chúng SG biểu tình làm rung chuyển chính quyền SG. - 1/11/1963, đảo chính anh em Diệm, Nhu. - Cuối 1965, ptrào phá “ấp chiến lƣợc” phát triển mạnh, 2/3 số ấp bị phá. Cuối 1964 - đầu 1965 tình hình chiến trƣờng miền Nam: phối hợp với ptrào đấu tranh chính trị của quần chúng, quân ta liên tiếp mở 1 loạt các chiến dịch. Điển hình là chiến dịch Đông –Xuân 1964 -1965. - Giữa 1965, “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại. GV giảng thêm: - Ấp Bắc là 1 ấp nhỏ, thuộc huyện Cai Lậy, tỉnh Mĩ Tho. - Lực lƣợng địch tấn công vào Ấp Bắc là 2.000 tên; 13 tàu chiến; 36 máy bay; 12 khẩu pháo do cố vấn Mĩ chỉ huy. GV cho HS xem H.64: Ptrào phá ấp chiến lƣợc của nhân dân miền Nam. í GV kết luận : - Đến giữa 1965, 3 chỗ dựa chủ yếu của“ Chiến tranh
150

vũ trang, kết hợp giữa tiến công và nổi dậy trên 3 vùng chiến lƣợc (rừng núi, đồng bằng, đô thị) với 3 mũi giáp công (chính trị, quân sự,binh vận). * Thắng lợi của ta: Quân sự: - 1962, quân giải phóng đánh bại nhiều cuộc càn quét của địch vào chiến khu D, căn cứ U Minh, Tây Ninh... - 2/1/1963, thắng lợi vang dội ở Ấp Bắc. dấy lên ptrào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” liên tiếp lập nên những chiến thắng lớn. Chính trị: - Từ 8/5/1963, phong trào ở các đô thị lớn phát triển. - 1/11/1963, đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu. - 1964 - 1965 tiến công chiến lƣợc trên các chiến trƣờng MN. Quân ta làm phá sản chiến lƣợc “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam đã bị lung lay tận gốc rễ, ngụy quân, ngụy quyền, ấp chiến lƣợc, đô thị miền Nam không còn là nơi an toàn của Mĩ ngụy. “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn. 3. Củng cố: a. Em hãy trình bày về Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (Hoàn cảnh,nội dung, ý nghĩa). b. Trình bày những thành tựu của kế hoạch 5 năm lần thứ I (1961 – 1965). Tác dụng của kế hoạch này đối với 2 miền c.Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng: - “ Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam được đề ra trong hoàn cảnh :  Đế quốc Mĩ thất bại trong chiến tranh 1 phía .  Để cứu vãn tình thế chiến tranh.  Thực hiện chiến lƣợc toàn cầu phản CM của đế quốc Mĩ.  Cả 3 ý trên đúng. - Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt” là: ------------------------------------------- Lập bảng các niên đại và sự kiện về thắng lợi của quân dân MN đấu trnh chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1962-12965).

Thời gian 2-1-1963 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần I)

151

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Nhóm 1: Đế quốc Mĩ đề ra chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh nào? Những âm mưu và thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ trong chiến tranh này là gì?  Nhóm 2: Em trình bày những thắng lợi tiêu biểu của ta trong“Chiến tranh cục bộ”.  Nhóm 3: . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Tuần : 30 Tiết : 41 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) I. CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƢỢC “CHIẾN TRANH CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); - Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972; - Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; - Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972” - Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp:
152

GHI BẢNG I. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. 3 Bài mới : Giới thiệu bài mới: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. 1.  Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống và khác nhau? HS thảo luận theo nhóm. GV cho HS giải thích khái niệm “ Chiến tranh cục bộ”. phƣơng tiện chiến tranh.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chƣ hầu và ngụy SG.. quân dân miền Nam mở cuộc tiến công vào ấp Bình Gĩa (Bà Rịa) Sau gần 3 tháng chiến đấu.2013 2. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh đặc biệt”trong hoàn cảnh nào? b. Tại sao nói: “ Chiến tranh Ấp Bắc” chứng tỏ rằng: Quân và dân ta hoàn toàn có khả năng đánh thắng đế quốc Mĩ về mặt quân sự trong“ Chiến tranh đặc biệt”. đó là : “Chiến tranh đặc biệt”. loại khỏi vòng chiến dấu.5 triệu) hỏa lực mạnh. Những thắng lợi lớn của ta trong “Chiến tranh đặc biệt”. để gỡ thế bí về chiến lƣợc. Kiểm tra bài cũ: a. + Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. Tiến hành 2 cuộc phản công chiến lƣợc mùa khô: 1965 -1966 và 1966 – 1967. chúng đã “tìm diệt” quân giải phóng và “bình định” miền Nam.  Vì sao đế quốc Mĩ chuyển sang chiến lƣợc ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? HS: Sau thất bại của chiến lƣợc” Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1: GV: Đông xuân 1964 – 1965 . trên 1700 địch (có 60 cố vấn Mĩ). c. Mĩ đã chuyển sang chiến tranh “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.  Âm mƣu mới và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là gì? HS: Dựa vào ƣu thế quân sự. Thủ đoạn: Chúng đánh vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam : Âm mƣu: Mở hàng lọat cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” miền Nam. Tiến hành chiến tranh này là lính viễn chinh Mĩ.. Hành động: + Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi). quân đông (1. GV giảng thêm: “ Chiến tranh cục bộ” là 1 trong 3 loại chiến tranh nằm trong “Chiến lƣợc phản ứng linh hoạt ” của đế quốc Mĩ (1961 – 1965) nhằm làm bá chủ thế giới. Nhƣng lính Mĩ giữ vai trò quan trọng. Chiến đấu chống chiến lƣợc“ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ (1965 -1968) .địch bị phá hủy. nhiều vũ khí . Mĩ đã đẩy cuộc chiến tranh ở miền Nam lên mức cao hơn là “Chiến tranh cục bộ”. GV hƣớng dẫn HS thảo luận và tổng kết: 153 . và mở rộng “chiến tranh phá hoại” ở miền Bắc. “ Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh tổng lực”.

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

- Giống nhau: Đều là chiến tranh thực dân kiểu mới. - Khác nhau: Lực lƣợng chủ yếu tham chiến trong“Chiến tranh đặc biệt” là ngụy quân và cố vấn Mĩ. Trong“Chiến tranh cục bộ” lực lƣợng chủ yếu là lính viễn chinh Mĩ, chƣ hầu cùng lính ngụy. Hoạt động 3:  Em hãy trình bày về chiến thắng Vạn Tƣờng (Quảng Ngãi) bằng lƣợc đồ?. HS trình bày trên lƣợc đồ. GV trình bày lại chiến thắng Vạn Tƣờng trên lƣợc đồ. Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn: 9.000 quân; 105 xe tăng và xe bọc thép; 170 máy bay; 6 tàu chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. (xã Bình Hải, huện Bình Sơn, Quang Ngãi) nhằm thí ngiệm một cuộc hành quân “tìm diệt” Về phía ta, sau 1 ngày chiến đấu, 1 trung đòan giải phóng phối hợp với lƣc lƣợng du kích đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Sau chiến thắng Vạn Tƣờng quân và dân ta còn lập nên những chiến công nào? HS: Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967. GV giảng thêm: - Trong cuộc hành quân Gian –xơn- xi-ti, Mĩ đã tập trung 4,5 vạn quân, 1.000 xe tăng, xe bọc thép cơ giới vào 1 khu dài 35 km, rộng 25 km để tiêu diệt cơ quan đầu não k/c, chủ lực quân giải phóng, các kho tàng và phong tỏa biên giới. - Chúng tiêu tốn 25 triệu đô la vào cuộc hành quân này, nhƣng chúng vẫn bị thất bại thảm hại. - Trong cuộc hành quân này, ta tiêu diệt 8.300 tên địch, hầu hết là lính Mĩ, bắn cháy và phá hủy 692 xe quân sự các loại và bắn rơi 119 máy bay.  Em hãy trình bày những thắng lợi về đấu tranh chính trị của nhân dân ta trong những năm đầu của“Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1967). HS: Thắng lợi đấu tranh chính trị: - Hầu hết các vùng nông thôn, nhân dân đã dứng lên phá tung từng mảng lớn ấp chiến lƣợc. - Thành thị: hầu hết các đô thị quần chúng đứng lên đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng. - Uy tín của MTDTGP miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế. GV giới thiệu H.66: Nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở VN đòi quân Mĩ rút về nƣớc (10/1967) và
154

2/ Chiến đấu chống chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ. * Chiến thắng Vạn Tƣờng (8/1965) : - Sáng 18/8/1965, địch huy động lực lƣợng lớn chiến đánh vào thôn Vạn Tƣờng. Sau 1 ngày chiến đấu, ta đã đẩy lùi đƣợc cuộc càn quét của địch.  Mở đầu cho cao trào diệt Mĩ ở miền Nam. * Đánh tan 2 cuộc phản công mùa khô 1965 -1966 và 1966 – 1967.

* Thắng lợi đấu tranh chính trị : - Ở nông thôn, đấu tranh phá từng mảng lớn ấp chiến lƣợc, thành thị nổi lên cuộc đấu tranh đòi Mĩ cút về nƣớc, đòi tự do dân chủ. - Vùng giải phóng mở rộng .Uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đƣợc nâng cao trên trƣờng quốc tế.

3. Cuộc Tổng tiến công và

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

phụ nữ miền Nam đấu tranh đòi đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam VN. Hoạt động 3:  Chúng ta tiến hành cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) trong hoàn cảnh nào? HS: - Bƣớc vào xuân 1968, ta nhận định : so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Lợi dụng mâu thuẫn của nƣớc Mĩ trong năm bầu cử tổng thống. Ta chủ trƣơng tiến hành tổng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) diễn ra nhƣ thế nào? HS: - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công 37/44 tỉnh; 4/5 đô thịlớn; 64/242 quận lị; ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn. - Ta tấn công vào các cơ qua đầu não của địch. + Tòa đại sứ Mĩ. + Dinh “Độc lập”. + Bộ Tổng tham mƣu ngụy. + Đài phát thanh. + Sân bay Tân Sơn Nhất.  Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ. - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.  GV kết luận : Chiến lƣợc “chiến tranh cục bộ” với đỉnh cao là cụôc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) đã làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh” và tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Paris.

nổi dậy Tết Mậu Thân (1968): a. Hoàn cảnh : - Bƣớc vào xuân 1968, so sánh lực lƣợng trên chiến trƣờng đã thay đổi có lợi cho ta. Ta chủ trƣơng tiến công và nổi dậy trên tòan chiến trƣờng giành thắng lợi quyết định buộc Mĩ phải đàm phán và rút quân về nƣớc. b. Diễn biến : - Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968, ta đồng loạt tấn công ở hầu khắp các ấp chiến lƣợc và vùng nông thôn và các cơ quan đầu não của địch (Tòa đại sứ Mĩ, Dinh “Độc lập”, Bộ Tổng tham mƣu ngụy....)

c. Ý nghĩa : - Làm lung lay ý chí xâm lƣợc của Mĩ . - Buộc chúng phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”. - Tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền bắc và chấp nhận đàm phán ở Pari.

4 . Củng cố: a./ Đánh dấu x vào ô mà em cho là đúng. Chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh xâm lƣợc của Mĩ ở miền Nam đƣợc tiến hành:  Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đồng minh, qƣân đội Sài Gòn, trong đó quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy, dựa vào trang bị kỹ thuật và phƣơng tiện chiến tranh của Mĩ.  Lực lƣợng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, trong đó quân Mĩ giữ và quân đồng minh..
155

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

 Lực lƣợng quân đội Mĩ, quân đội Sài Gòn.... b./ Điền vào chỗ trống để nêu lên được sự khác nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “chiến tranh cục bộ”: - Lực lƣợng tiến hành:----------------------------------------------------------------------------------- Quy mô chiến tranh: ---------------------------------------------------------------------------------c./ Thắng lợi mở đầu cho cuộc chiến đấu chống chiến lƣợc “chiến trnh cục bộ” của quân dân miền Nam là: a) Chiến thắng Ấp Bắc. b) Chiến thắng Bình Gĩa. c) Chiến thắng Vạn Tƣờng. d) Chiến thắng Đồng Xòai. 5 . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29(tiếp theo) tìm hiểu : Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973). (Phần II) - Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? - Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? - Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? - Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)

Tuần : 30 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973). II. MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ NHẤT CỦA MĨ, VỪA SẢN XUẤT (1965 -1968) VÀ CHIẾN TRANH (1965 -1968) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức:

156

Kỹ năêng: . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 1. thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tinh thần chiến đấu. Ổn định lớp: 2. kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự. c.4/1965.32/7 và 1/8/1964 tàu khu trục Ma Đốc của Mĩ tiến vào quân đánh phá 1 số nơi Nam đảo Cồn Cỏ để uy hiếp ta và máy bay Mĩ từ Lào ở miền Bắc: cửa sông sang đánh phá đồn biên phòng Năm Cắn. .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Mĩ tiến hành chiến GV giảng thêm về “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “: tranh không quân và . Bắc Bộ”. QS. lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc. đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc. xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. . Hoạt động dạy và học: 1.Sử dụng tranh ảnh. Kiểm tra bài cũ: a.Hoạt động lao động sản xuất.Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.3/1964. Miền Bắc vừa chiến  Đế quốc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền đấu chống chiến tranh phá hoại lần Bắc nƣớc ta lần thứ I nhƣ thế nào? thứ I của Mĩ vừa sản GV giới thiệu H. Đồ dùng dạy học: . tranh ảnh trong SGK. 3 Giới thiệu bài mới: Để gỡ thế thất bại của“Chiến tranh cục bộ”.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH . Hội đồng tham mƣu trƣởng liên quân Mĩ vạch dựng lên “sự kiện Vịnh ra kế hoạch đánh phá miền Bắc gồm 94 mục tiêu. sản xuất. bay Mĩ ngày 8/5/1964. Gianh. đế quốc Mĩ . Tƣ tƣởng: . tình cảm ruột thịt Bắc Nam. So sánh điểm giống và khác nhau giữa“Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam. Vinh. “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”. cứu nƣớc . đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. Bến 157 .68: đơn vị Hải quân chiến đấu bắn máy xuất (1965 -1968). Giôn xôn phê chuẩn dùng tàu khu trục tuần hải quân phá hoại tiễu ở vịnh Bắc Bộ để ngăn chặn sự tiếp tế của miền Bắc miền Bắc: vào miền Nam bằng đƣờng biển. chúng cho . Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. ngoại giao). nhận định. lƣợc đồ SGK. .Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam. “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”. đánh giá âm mƣu. giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ.5/8/1964. Đế quốc Mĩ đề ra chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ”trong hoàn cảnh nào? b. 3. . 2.Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . bản Nọong đê. II.2013 . Nêu những thắng lợi lớn của ta trong“Chiến tranh cục bộ” (Chính trị.

 Miền Bắc có những chủ trƣơng gì trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: .chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến. miền Bắc có 7 huyện..Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến . nên chúng cho quân bắn phá miền Bắc để “trả đũa”. loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái.7/2/1965. Thành tích sản xuất: * Nông nghiệp: .. chúng bắn phá Đồng Hới. hầm hào.1965. nằm sâu trong biên giới Lào – Việt từ 7  20 km.1/11/1968.Khi Mĩ gây chiến tranh phá hoại miền Bắc. bắn cháy 143 tàu chiến. chúng chính thức gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. . Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc  Thành tích sản xuất của miền Bắc thời kì này ra sao? HS: * Nông nghiệp: .1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. .loại khỏi vòng chiến đấu hàng ngàn giặc lái. 3 tàu phóng lôi của ta đuổi Ma Đốc của Mĩ tiến vào hải phận nƣớc ta. Chủ trƣơng: . đào đắp công sự.miền Bắc bắn rơi 3. Thành tích chiến đấu : .. .Diện tích canh tác mở rộng. bắn chìm. miền Bắc bắn rơi 3. Chính quyền Giôn xôn dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ “ và đêm 4/8/1964 hải quân VN lại tấn công tàu Mĩ tại hải phận quốc tế. Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc. . ta chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến.243 máy bay các loại.Thực hiện vũ trang toàn dân.Diện tích canh tác mở 158 .Mục tiêu bắn phá: các đầu mối giao thông.. .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Hòn Gai.Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ I. bắn chìm. các công trình thủy lợi. b. triệt để sơ tán . . . Thủy.2013 thuộc Nghệ An và Hà Tĩnh. 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. . . khu đông dân. triệt để sơ tán. 2. c. Miền Bắc vừa chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất: a. hầm hào. bắn cháy 143 tàu chiến.2/8/1964. đào đắp công sự. Đảo Cồn Cỏ. nhà máy. xí nghiệp.1/11/1968.Chuyển kinh tế từ thời bình sang thời chiến  Em hãy nêu những thành tích của miền Bắc trong việc thực hiện nhiệm vụ vừa sản xuất vừa chiến đấu? HS: . năng suất lao động ngày càng cao.243 máy bay các loại.Thực hiện vũ trang toàn dân.

. phân tán đã đi vào sản xuất . đạn dƣợc.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ..Đƣờng Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. . bộ đội. để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. . .Từ 1965 1968. 3. . .Từ 1965 1968. bộ đội. . * Giao thông vận tải: . đạn dƣợc. Kim Sơn. Chiến đấu chống chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ (1969 – .1967 tăng lên 30 huyện và 2465 hợp tác xã. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. . năng suất lao động ngày càng cao. . lƣơng thực. .  Hậu phƣơng miền Bắc đã chi viện những gì và bằng cách nào cho miền Nam đánh Mĩ ? HS: . xăng dầu. * Giao thông vận tải: . hỏa lực tối đa của Mĩ. miền Bắc đƣa vào miền Nam 30 vạn cán bộ.Những cơ sở công nghiệp lớn sơ tán... hàng chục vạn tấn vũ khí.Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. . quân dụng.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển.Bảo đảm thông suốt. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam . + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc 159 rộng.2013 * Công nghiệp: . 640 hợp tác xã đạt 5 tấn thóc/ha. . quân trang. đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu. .Miền Bắc chi viện đầy đủ.Đƣờng HCM trên bộ và trên biển đã nối liền 2 miền Nam – Bắc. phân tán đã đi vào sản xuất. GV cho HS xem H. Hoạt động 2:  Đế quốc Mĩ thực hiện âm mƣu và thủ đoạn gì trong việc tiến hành chiến lƣợc“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS: -* Hoàn cảnh : . quân dụng.. Miền Bắc thực hiện nghĩa vụ hậu phƣơng l ớn . Ninh Bình .1 số ngành giữ vững.1965.Bảo đảm thông suốt.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. miền Bắc có 7 huyện. II .Một số ngành giữ vững. lƣơng thực.Miền Bắc chi viện đầy đủ. * Công nghiệp: . . đáp ứng nhu cầu sản xuất và chiến đấu.70: những thửa ruộng vì miền nam của nông dân xã Hòa Lạc.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt. hàng chục vạn tấn vũ khí. kịp thời nhất cho cách mạng miền Nam .Mỗi tỉnh là 1 đơn vị kinh tế. xăng dầu.Công nghiệp địa phƣơng và quốc phòng phát triển. quân trang. .

để gỡ thế bí đế quốc Mĩ đã đề ra 1 chiến lƣợc chiến tranh mới là “ VN hóa chiến tranh” và “ ĐD hóa chiến tranh”. dùng ngƣời ĐD đánh ngƣời ĐD. Đà Nẵng. Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “ĐD hóa chiến tranh” của Mĩ : a. Huế. thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ.Sau thất bại cuộc của“Chiến tranh cục bộ”.4/1970.Âm mƣu : “Dùng ngƣời Việt trị ngƣời Việt.  Em hãy trình bày những thắng lợi về quân sự của ta trong thời kì “VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) ? .Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở . . hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. .6/6/1969.Thực hiện : + Chủ lực ngụy cùng với cố vấn. . . thể hiện quyết tâm đoàn kết chống Mĩ.4/1970.30 /4 30/6/1970. hỏa lực tối đa của Mĩ. . Lào (1971) .2013 CPC (1970). Chiến lƣợc “ VN hóa chiến tranh” và “Đông Dƣơng hóa chiến tranh” của Mĩ : * Hoàn cảnh : .  Em hãy nêu những thắng lợi chính trị của ta trong thời kì“ VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973)? HS:  Thắng lợi chính trị : . .Nông thôn : ptrào 160 . nhƣng không bỏ chiến trƣờng này. Thắng lợi chính trị : . Huế.Nông thôn : ptrào “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời. Lào (1971) 2.Ptrào đấu tranh chính trị sôi nổi diễn ra ở các đô thị lớn: SG. Đà Nẵng . Chính phủ CM lâm thời Cộng hòa miền Nam ra đời.6/6/1969. hội nghị cấp cao của 3 nƣớc ĐD họp. 1973) 1. + Quân đội SG đƣợc Mĩ sử dụng để mở rộng xâm lƣợc CPC (1970).

Củng cố: 161 .Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị.30 /3 cuối tháng 6/1972. ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn Hồ Chí Minh . quân đội ta đã kết hợp với nhân dân Cam Pu Chia lập nên chiến thắng lớn ở Đông Bắc CPC. ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. . b.30 /3 cuối tháng 6/1972.30 /4 30/6/1970. .Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN. . ta mở cuộc tiến công chiến lƣợc 1972. .Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 : . Thắng lợi quân sự : . . 4 . 3 . chúng ta lập nên chiến thắng đƣờng 9 – Nam Lào. . ác liệt nhất là ở Quảng Trị và đƣờng mòn HCM. Đông Nam Bộ. Tây Nguyên.2013  Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 đã diễn ra nhƣ thế nào? ý nghĩa lịch sử của cuộc tiến công đó? HS: .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn. “phá ấp chiến lƣợc” lên mạnh khắp các vùng nông thôn .Diệt hơn 20 vạn địch giải phóng 1 vùng đất đai rộng lớn. . .12 /2 23/3/1971.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Ta chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quảng Trị. chiến thắng này chứng tỏ rằng quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh thắng Mĩ trong “VN hóa chiến tranh” về mặt quân sự. Đông Nam Bộ. . Tây Nguyên. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.Cuộc tiến công với quy mô lớn. cƣờng độ mạnh hầu khắp địa bàn chiến lƣợc.Buộc đế quốc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh VN.Cuộc tiến công với quy mô lớn.

miền Bắc đã chi viện cho miền Nam nhƣ thế nào? c.2013 a. Những thắng lợi về chính trị và quân sự của ta trong chiến lƣợc“VN hóa chiến tranh” (1969 – 1973) 5 . V ) . Nêu thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì 1965 – 1968.Đọc và tìm hiểu tình hình miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá ? .Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 29 (tiếp theo) tìm hiểu : “ Cả nƣớc trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nƣớc (1965 – 1973) ”( Phần IV .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Chiến lƣợc “VN hóa chiến tranh” ra đời trong hoàn cảnh nào? Âm mƣu và thủ đoạn của chiến lƣợc này ra sao? d. Đế quốc Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ I nhƣ thế nào? b. vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương ? -Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt nam được kí kết trong hoàn cảnh nào ?Nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của Hiệp định ? 162 .

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

Tuần : 31 Tiết : 43 Ngày soạn : Ngày dạy : CẢ NƢỚC TRỰC TIẾP CHỐNG MĨ CỨU NƢỚC (1965 – 1973) IV. MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – VĂN HÓA, CHIẾN ĐẤU CHỐNGCHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN THỨ HAI CỦA MĨ (1969 -1973) VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS 1973 VỀCHẤM DỨTCHIẾN TRANH Ở ĐÔNG DƢƠNG. I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về cuộc chiến đấu của quân dân ta ở miền Nam, đánh bại liên tiếp 2 chiến lƣợc “Chiến tranh cục bộ” và “VN hóa chiến tranh” của quân dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ. - Sự phối hợp giữa CM 2 miền Nam – Bắc, giữa tuyền tuyến và hậu phƣơng trong cuộc k/c chống Mĩ, cứu nƣớc của dân tộc. - Sự phối hợp chiến đấu giữa 3 dân tộc ở ĐD chống kẻ thù chung. - Hoạt động lao động sản xuất, xây dựng miền Bắc trong điều kiện chống chiến tranh phá hoại. - Thắng lợi quân sự quyết định của cuộc tiến công chiến lƣợc 1972 ở miền Nam và của trận “ĐBP trên không” 12/1972 ở miền Bắc đã buộc Mĩ kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở VN và rút hết quân về nƣớc. 2. Tƣ tƣởng: - Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH , tình cảm ruột thịt Bắc Nam, tinh thần đoàn kết giữa nhân dân 3 nƣớc ĐD, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mƣu, thủ đoạn của địch trong 2 chiến lƣợc chiến tranh xâm lƣợc miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc, tinh thần chiến đấu, sản xuất, lao động xây dựng miền Bắc và ý nghĩa thắng lợi của quân dân ta ở 2 miền đất nƣớc; kỉ năng sử dụng bản đồ chiến sự, tranh ảnh trong SGK. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh, lƣợc đồ SGK, bản đồ treo tƣờng” Chiến dịch Vạn Tƣờng” (81965); “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968”; “Cuộc tiến công chiến lƣợc 1972”; “Tuyến đƣờng chiến lƣợc Bắc – Nam mang tên HCM”; “Cuộc tập kích chiến lƣợc đƣờng không bằng máy bay B.52 của Mĩ 12/1972”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh.
163

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a. Em hãy nêu những thành tích chiến đấu và sản xuất của miền Bắc thời kì (1965 -1968). b. Âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ và những thắng lợi quân và dân ta đã đạt đƣợc trong “VN hóa chiến tranh”. 3 Giới thiệu bài mới: 1/1/1968, đế quốc Mĩ tuyên bố ngừng ném bom vô điều kiện miền Bắc lại bắt tay vào khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thƣơng chiến tranh nhƣng thời gian không đƣợc bao lâu, đế quốc Mĩ lại gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2, từ 6/4/1972, quân và dân ta đã giáng những đòn đìch đáng, chúng ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lƣợc bằng không quân, chấn động địa cầu, buộc đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. GHI BẢNG IV. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa, chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Hoạt động 1: lần thứ 2 của Mĩ  Miền Bắc đã đạt đƣợc nhữngthành tựu gì trong việc (1969 -1973). thực hiện nhiệm vụ khôi phục và phát triển kinh tế – 1. Miền Bắc khôi văn hóa? phục và phát triển HS: kinh tế – văn hóa : a. Thành tựu về khôi phục và phát * Nông nghiệp: triển kinh tế: - Khuyến khích sản xuất. * Nông nghiệp: - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã - Khuyến khích sản đạt 5 tấn thóc /ha. xuất. - Tích cực áp dụng khoa học – kĩ thuật, nhiều hợp tác xã đạt 5 tấn thóc /ha. * Công nghiệp: * Công nghiệp: - Nhiều cơ sở đƣợc khôi phục. - Nhiều cơ sở đƣợc - Thủy điện Thác Bà bắt đầu hoạt hoạt động (10/1971). khôi phục. - Một số ngành quan trọng đều phát triển : - Thủy điện Thác Bà điện, than, cơ khí. bắt đầu hoạt động - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. (10/1971). - Giao thông vận tải đƣợc hồi phục nhanh chóng. - Một số ngành quan trọng đều phát triển: điện, than, cơ khí. - Sản lƣợng công nghiệp 1970 so với 1968 tăng 142%. - Giao thông vận tải
164

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Bài soạn Lịch Sử 9

Năm học 2012 - 2013

b. Văn hóa GD y tế : nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - 1 số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc hồi phục.

 Em hãy trình bày cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc? HS: - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông.

 Những thành tích chiến đấu và sản xuất của quân và
dân ta trong thời kì này nhƣ thế nào? HS: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN.

Hoạt động 2:  Em hãy trình bày tiến trình của Hội nghị Paris? HS: - 13/5/1968, hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. - 25/1/1969, hội nghị 4 bên: Mĩ, VN, VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.
165

đƣợc hồi phục nhanh chóng. b. Văn hóa , giáo dục , y tế nhanh chóng phục hồi. - Đời sống nhân ổn định. - Một số sai lầm khuyết điểm dần đƣợc khôi phục. 2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phƣơng: a. Mĩ : - 6/4/1972, chúng bắt đầu ném bom từ Thanh Hóa tới Quảng Bình. - 16/4/1972, Ních xơn tuyên bố chính thức cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 đối với miền Bắc. - 9/5/1972, chúng tuyên bố phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông. b. Ta: - Chuẩn bị chu đáo, chủ động đánh địch ngay từ trận đầu. - Sản xuất miền Bắc vẫn giữ vững. - Ta lập nên “ĐBP trên không” ( 18  29/12/1972). - Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Paris (27/1/1973) chấm dứt mọi dính líu của Mĩ (về pháp lý) ở VN. V. Hiệp định Paris

Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do. hội nghị 4 bên: Mĩ. Tiến trình của hội nghị Paris : . VN.Các bên thừa nhận ở . không có sự can thiệp của nƣớc ngoài.27/1/1973. .Các bên thừa nhận ở miền Nam VN có 2 chính quyền. hội nghị Paris bắt đầu họp (2 bên) gồm có Mĩ và VNDCCH. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN.Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau. chủ quyền.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự.2013 .13/5/1968. . 2 quân đội. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN. quyết liệt.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”. Nội dung Hiệp định Paris: . .27/1/1973. Cho nên cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị rất gay go. .Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. 1.Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập. . GV cho HS xem : . . đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.  Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris? HS: -. chủ quyền. không tiếp tục dình líu quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của miền Nam VN. VNDCCH và MTDTGP miền Nam VN.Tranh về quang cảnh phòng họp trung tâm các hội nghị 166 (27/1/1973) về chấm dứt chiến tranh ở VN. . đế quốc Mĩ phải kí kết Hiệp định Paris.25/1/1969. thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN. . . . . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. . . không có sự can thiệp của nƣớc ngoài. 2.Hoa Kì rút hết quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự.Các bên ngừng bắn tại chỗ. .Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . quyết liệt.Nhân dân miền Nam tự quyết định tƣơng lai chính trị của mình thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do.Sau thất bại ở “ĐBP trên không”.Lập trƣờng của 2 bên rất xa nhau.

Em hãy trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. chấm dứt mọi dính líu ở VN về mặt pháp lí. rút hết quân Mĩ về nƣớc.Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” (18  29/12/1972). 4.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hoá .Đọc và tìm hiểu miền Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh . 2 vùng kiểm soát và 3 lực lƣợng chính trị. bất khuất của dân tộc ta. .Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam. c.Thắng lợi này tạo điều kiện quan trọng để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam.2013 quốc tế ở Paris trong lễ kí kết Hiệp định Paris 27/1/1973. . d. . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .  Hiệp định Pari có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: .Đó là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cƣờng. miền Nam VN có 2 chính quyền. bất khuất của dân tộc ta.Mĩ phải tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. ra sức chi viện cho miền Nam như thế nào ? 167 . . đó là công pháp quốc tế buộc Mĩ phải rút quân về nƣớc. trao trả tù binh và dân thƣờng bị bắt.Tranh Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Duy Trinh và Bộ trƣởng ngoại giao Nguyễn Thị Bình kí Hiệp định Paris. Em hãy nêu những thành tựu khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở miền Bắc (1969 – 1973) b. 3. . . Em hãy trình bày nội dung của Hiệp định Paris và ý nghĩa lịch sử của nó đối với CM VN. rút hết quân Mĩ về nƣớc. 2 quân đội.Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn gắn vết thƣơng chiến tranh ở VN.Ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Paris : . Tiến trình của Hội nghị Paris nhƣ thế nào? đ. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). . 3 .Các bên ngừng bắn tại chỗ. Củng cố: a. GV kết luận: Hiệp định Paris đƣợc kí kết.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam như thế nào ? Tuần : 31 Tiết : 44 Ngày soạn : Ngày dạy: HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC (1973 – 1975) 168 .2013 .Đấu tranh chống địch bình định và lấn chiếm tạo thế và lực .

Kiểm tra bài cũ: a. 3.Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. Trình bày âm mƣu và thủ đoạn của đế quốc Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của đế quốc Mĩ đối với miền Bắc. tinh thần đoàn kết dân tộc.2013 I. 1. II. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. nhận định. Nội dung của Hiệp định Paris . Ổn định lớp: 2.Miền Bắc trở lại hòa bình. văn hóa và chi viện Quân Mĩ buộc phải rút khỏi nƣớc ta. Mục tiêu bài học: 1.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. kĩ năng sử dụng bản đồ. Đồ dùng dạy học: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. . Đảng ta quyết định Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam. chi viện đầy đủ nhất. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. ra sức chi viện nào? HS: .Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. 2.So sánh lực lƣợng ở miền Nam có lợi cho CM. tranh ảnh trong SGK.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. cho miền Nam. . Kỹ năêng: . c. 3 Giới thiệu bài mới: Sau Hiệp định Paris. khắc 169 . “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. III. Tƣ tƣởng: . cho CM miền Nam.Miền Bắc trở lại hòa bình. hàn gắn vết thƣơng chiến tranh. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Trình bày về chiến thắng “ĐBP trên không” và ý nghĩa lịch sử của nó.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . miền Bắc tiếp tục khôi phục kinh tế. Kiến thức: . chiến tranh. thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên. thống nhất đất nƣớc. Hoạt động dạy và học: 1. khắc phục hậu quParis ả . . “Chiến dịch Tây Nguyên”. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. . lƣợc đồ SGK. kịp thời nhất cho miền Nam đánh Mĩ. Tình hình nƣớc ta sau Hiệp định . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.Sử dụng tranh ảnh. “Chiến dịch HCM”. phát triển kinh tế. Miền Bắc khắc phục hậu quả  Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris nhƣ thchi ế ến tranh khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. b.

mìn.Từ 1973 – 1974. Tình hình Mĩ – ngụy: * Ngụy: * Mĩ : .Từ 1973 – 1974.Cuối 1973.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn 29/3/1973. tiếp tục viện trợ cho ngụy quyền SG.2 tháng đầu 1975. giaoao thông. . hàng vạn thanh niên xung phong và .Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản công trình văn hóa. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết quả nhất định nhƣng . miền Bắc căn bản tháo gỡ xong (1973 – đầu 1975) : bom. n Tình hình ta. địch ở miền Nam quân sự đội lốt dân sự. lƣơng thực.29/3/1973.2013 phục hậu quả chiến tranh. a.Ý nghĩa: những chi viện của miền Bắc đã chuẩn bị cho Tổng tiến công Xuân 1975 và tiếp quản vùng giải Hoạt động 2: phóng . Về phía ta: chiến trƣờng có lợi cho ta. thuốc men. đƣờng giao thông.Sau Hiệp định Paris. phát triển kinh tế.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đƣờng . 5. quân dụng. xăng dầu. hàng vạn thanh niên xung phong và cán bộ kĩ thuật. Đấu tranh chống địch “Bình Paris nhƣ thế nào? ( trƣớc tiên nói về tình hình định – lấn chiếm” tạo thế lực và Mĩ ngụy). địch ở miền Nam sau Hiệp định II. Thành quả của CM miền Bắc HS: . quân trang. mìn. đạn dƣợc. tiến tới giải phóng hoàn toàn miền HS: . Mĩ đã phải làm lễ cuốc cờ vNam.7 vạn bộ đội. cờ về nƣớc.Cuộc đấu tranh chống địch “lấn 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. kinh tế có bƣớc phát triển. đƣa vào miền Nam.Đƣợc Mĩ viện trợ ra sức phá hoại Hiệp định “lấn chiếm” và “ tràn ngập  Sau Hiệp định Paris lực lƣợng của ta ở miền lãnh thổ” của ta. kinh tế có bƣớc phát triển.Từ 1973 – 1974 miền Bắc căn bản khôi phụg cỡ xong bom. cácác công trình văn . chi viện cho miền Nam gần 20 vạn bộ đội. vạn bộ đội. thủy lôi. ề nƣớc. 26 vạn tấn vũ khí. chi viện cho miền Nam gần 20 hóa. cán bộ . Mĩ đã phải làm lễ cuốc chiếm” và “ tràn ngập lãnh thổ” của ta. so sánh lực lƣợng trên b. * Ngụy: . 2. “ tràn ngập lãnh thổ” đạt kết 170 . nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự đội lốt dân sự.Cuối 1973.  Tình hình ta.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. ôi phục xong các cơ sở kinh tế. xong các cơ sở kinh tế. so sánh lực .Cuộc đấu tranh chống địch “lấn chiếm lƣợng trên chiến trƣờng có lợi cho ta. . . văn hóa và chi viện cho CM  Những thành tựu của CM XHCN miền Bắc đạ t miền Nam. đƣợc (1973  đầu 1975) và ý nghĩa của những thành tựu đó. tiếp tục viện trợ cho ngụsau y Hiệp định Paris: quyền SG. các . thủy lôi.Đời sống nhân dân đƣợc cải thiện. đã b chi ị ếm”.Sau Hiệp định Paris. miền Bắc căn bản tháo . . nhƣng chúng vẫn để lại hơn 2 vạn cố vấ1. Nam nhƣ thế nào? HS: -.

địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. Tình hình ta.Tại khu giải phóng. . quân sự.Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954. ta đã giành thắng lợi lớn giải phóng tỉnh Phƣớc Long. ngoại giao. .Cuộc Tỏng tiến côngvà nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua ba chiến dịch lớn nào ? Trình bày ngắn gọn diễn biến ? . Củng cố: a. CM miền Nam đƣợc tăng cƣờng lực lƣợng nhanh chóng thiết thực chuẩn bị cho đại thắng mùa Xuân 1975. Tất cả những thành tựu trên là nguồn cung cấp. ta chủ trƣơng kiên quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. chúng ta có  Thành tích sản xuất của khu giải phóng trựth c ể giải phóng hoàn toàn miền Nam.  Cuộc đấu tranh chống lại địch “lấn chiếm”. b. đã bị chúng“lấn chiếm” trở lại. địch không có khả năng lấy lại. tràn ngập lãnh thổ” của ta từ cuối 1973 đầu 1975 diễn ra nhƣ thế nào? 2. khả năng mới đã xuất hiện trên chiến trƣờng. tiếp chi viện cho CM miền Nam nhƣ thế nào? . .Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. quả nhất định nhƣng 1 số nơi không đánh giá đúng âm mƣu địch. đá “ nh địch trên 3 mặt trận: chính trị. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 30 (tiếp theo) tìm hiểu : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nƣớc (1973 – 1975). 3. giải phóng miền Nam.Cuối 1974 –đầu 1975.Tìm hiểu sự đúng đắn và linh hoạt trong cách đánh giặc của Đảng .2013 chúng“lấn chiếm” trở lại. .Trƣớc tình hình đó: + 7/1973. trực tiếp phục vụ GV kết luận: cho CM miền Nam trong thời kì này. 4. ta đẩy mạnh sản HS: xuất về mọi mặt. thống nhất đất nƣớc. bổ sung tại chỗ rất quan trọng cùng với sự chi viện to lớn của miền Bắc.1975) ? Tuần : 32 Tiết : 45 Ngày soạn : Ngày dạy : HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƢỚC 171 .Từ cuối 1973. Cuộc đấu tranh chống địch “lấn HS: chiếm”: .Thời cơ mới.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ta kiến quyết đánh trả sự “lấn chiếm” của địch.

chỗ dựa của chính quyền SG đã rút về nƣớc viện trợ quân sự của Mĩ cho Thiệu giảm dần. Chủ trƣơng kế hoạch giải phóng HS: hoàn toàn miền Nam .2013 (1973 – 1975) I.Ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc. Mục tiêu bài học: 1. 3 Giới thiệu bài mới: NỘI DUNG Hoạt động 1: III. Kiểm tra bài cũ: a. 2. bản đồ treo tƣờng “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975”. Kỹ năêng: . 172 PHƢƠNG PHÁP . thống nhất Tổ quốc và ý nghĩa của sự thắng lợi trên.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào tiền đồ của CM. Bộ Chính trị quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm: 1975 -1976. quân đội Mĩ . III. II.Em hãy trình bày: Tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. Kiến thức: . sự lãnh đạo đúng đắn và linh hoạt của đảng ta? HS: GV giảng thêm: . . phóng hoàn toàn miền Nam. “Chiến dịch Tây Nguyên”. Tình hình ta. . lƣợc đồ SGK.Sau Hiệp định Paris. .  Em hãy trình bày chủ trƣơng kế hoạch giải giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975 sẽ lập tức giải phóng miền Nam  Trong chủ trƣơng kế hoạch giải phóng hoàn ngay 1975 để đỡ thiệt hại về ngƣời và toàn miền Nam có những điểm nào khẳng định của. tranh ảnh trong SGK. Giải phóng hoàn toàn miền Nam. “Chiến dịch Huế – Đà Nẵng”. Đồ dùng dạy học: . 3. “Chiến dịch HCM”.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. “ tràn ngập lãnh thổ” của ta từ 1973 đầu 1975. 1.Cuối 1974  đầu 1975 tình hình CM miền Nam chuyển biến nhanh chóng. Tƣ tƣởng: .Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về nhiệm vụ của CM miền Bắc và CM miền Nam trong thời kì mới sau Hiệp định Pari nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam.Sử dụng tranh ảnh. Cho HS sƣu tầm tranh ảnh. đánh giá tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ta ở 2 miền Nam – Bắc nhằm tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam. nhận định. b. Hoạt động dạy và học: 1. tinh thần đoàn kết dân tộc. kĩ năng sử dụng bản đồ. địch ở miền Nam sau Hiệp đinh Paris và cuộc đấu tranh chống “lấn chiếm”. Ổn định lớp: 2.

của Mĩ ngụy ở miền Nam hết sức tồi tệ.1974 -1975: 701 triệu đô la.1972 -1973: 1. trận then chốt này nhanh chóng  Em hãy trình bày về chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi. Buôn Mê Thuột. địch vội vàng kéo quân từ Buôn Mê trƣởng chiến dịch Tây Nguyên rút khỏi Thuột lên ứng cứu cho Bắc Tây Nguyên.73: quân ta giải phóng cố đô .10 giờ 30 ngày 25/3/1975. . Thiệu vẫn không mạnh.21/3/1975. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng (21/3 – Đà Nẵng.15 giờ ngày 29/3/1975. Cho HS xem H.Đà Nẵng.ta đánh Huế và chặn đƣờng rút chạy của địch. địch phản công quyết liệt (bằng lƣợc đồ).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .14/3/1975. 2. Thiệu thiếu đạn nghiêm trọng. thế trận Huế. vì phán Xuân 1975 ta lại mở chiến dịch Tây Nguyên đầu đoán sai lầm hƣớng tiến công của ta. . . .26/3/1975.2013 . hoàn toàn miền Nam đã đến.Từ 1  9/3/1975.Bất ngờ 2 giờ sang 10/3/1975 ta dội bão lửa vào miền Trung. . chiến dịch kết thúc. Quân ủy TW chỉ thị cho quân dân Trị 3/4/1975): Thiên và quân đoàn 2 giải phóng Huế nhanh hơn . . Tây Nguyên về giữ các tỉnh ven biển . CuộcTổng tiến công và nổi dậy Xuân đặc biệt là sau chiến thắng Phƣớc Long của ta. lực lƣợng của ta không ngừng lớn mạnh. Cho nên a. tuyến Quảng Trị. cuộc “ rút lui chiến lƣợc” thành cuộc .24/3/1975.  Em hãy trình bày về chiến dịch Huế – Đà .026 triệu đô la.Vì vậy có hơn quân.Chiến dịch Tây Nguyên gần kết thúc. co về giữ b. ta đánh nghi binh ở Plâycu và . BCT quyết định tiến hành chiến dịch Huế – Đà Nẵng. có khả năng bỏ cả Huế. Với tinh thần “kịp thời.1973 -1974: 1. Trong khi đó .10/3/1975.Sau chiến dịch Huế . Thiệu ra lệnh cho Tƣ lệnh KonTum. . ta tiến công vào cố đô Huế. HS: . ta chặn đánh GV gợi mở vấn đề vì sao ta mở chiến dịch Huế – Đà kịch liệt con đƣờng rút lui của địch. . Nẵng(bằng lƣợc đồ). địch bố trí lực lƣợng sơ hở. 173 . phải keu gọi binh lính “chiến đấu theo kiểu con nhà nghèo”. ta phát hiện địch chuẩn bị rút khỏi phòng .Vào những ngày cuối cùng của chiến dịch Tây “tháo chạy hoảng loạn”. biến Nẵng.Tây Nguyên là địa bàn chiến lƣợc quan  Tại sao trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trọng. táo bạo” 28/3/1975 ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. ta dội bão lửa vào Buôn Mê tiên? HS: Thuột. 1975: địch không có khả năng lấy lại 1 tỉnh. HS: chiếm lại Buôn Mê Thuột nhƣng không GV giảng thêm: thành. Đà Nẵng giải phóng. .12/3/1975. Nẵng.Từ 29/3 – 3/4/1975 ta lấy nốt các tỉnh ven GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch Huế – Đà biển miền Trung. nhanh chóng. dự kiến. ta giải phóng Huế. .Đoán đúng ý đồ của địch. . Chiến dịch Tây Nguyên (10/3 – thời cơ Tổng tiến công và nổi dậy để giải phóng 24/3/1975) . Nguyên.614 triệu đô la.

Ý nghĩa lịch sử nguyên nhân thắng kích vào SG đã chín muồi. .ta chiến thắng Xuân Lộc.18/4/1975. chiến dịch HCM năng bảo vệ quân khu III và IV. ở miền Trung bị sụp đổ hoàn toàn. chúng lập 1 phòng bắt đầu.11 giờ 30 ngày 30/4/1975. . chúng đã chi trực tiếp cho trào giải phóng DTtrên thế giới. Cho nên. chúng có thời gian. 174 . nhanh chóng. hệ thống phòng ngự của Thiệu Từ 9/4/1975. . 1.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội hơn 2 thập kỉ. chúng vào thế tuyệt vọng. 5 đời tổng thống Mĩ điều hành 4 chiến lƣợc Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong chiến tranh ở miền Nam. Thiệu quan cho rằng: Phải 2 tháng nửa quân ta mới có thtuyên ể bố đầu hàng chuồn ra nƣớc ngoài. Thiệu chủ 21/4/1975. địch bị chọc thủng. GV cho HS xem H. tạo điều kiện thuận lợi cho 3/4/1975. không để cho ngụy rút về tăng cƣờng cho SG.Sau chiến dịch này.77) CNXH. nếu tính cả chi phí .Từ 30/4  2/5/1975.Khi chiến dịch Huế .76: xe tăng của ta tiến vào dinh “Độd cứt ách thống trị của CN đế quốc trên đất lập” và H. táo lợi của cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc bạo. với tinh thần “thần tốc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Cuộc tấn công Đà Nẵng đƣợc Quân ủy TW quyết định ngay sau khi giải phóng Huế (26/3/1975) với tinh thần “kịp thời. trên cơ sở đó hoàn thành CM dân H. chống lại đế quốc Mĩ lớn mạnh nhấ tình t nƣớc Mĩ và thế giới.78: nhân dân SG mít tinh mừng miền Nam giả ti ộc dân chủ nhân dân.Mĩ lập cầu hàng không khẩn cấp chuyên chở vũ khí . việc quyết chiến chiến lựơc cuối cùng: chiến dịch . đi lên và nổi dậy Xuân 1975 (H.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.28: chính quyền TW ngụy bị bắt. bất ngờ. 15 giờ ngày 29/3/1975. tiếp tục tiến công. SG giải phóng. Ý nghĩa lịch sử:  Em hãy trình bày về chiến dịch HCM (bằng lƣợa. c Trong nƣớc: . theo 5 hƣớng đã định sẵn.Đà Nẵng kết thúc. các tỉnh còn lại của trang bị cho ngụy quân SG. . . cuộc chiến tranh này 676 tỉ USD. nƣớc ta. . ta bắt đầu đánh Xuân Lộc. Chiến dịch HCM: . thống nhất đất nƣớc.Cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc của dân tộc ta kéo dài . chúng huy động lúc cao nhấ là t 1 trong những chiến công vĩ đại của TK là 55 vạn quân Mĩ với 5 nƣớc chƣ hầu tham gia (7 XX. chở cho SG. GV chuyển ý: b.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi đồ).16/4/1975. chấm Cho HS xem H. khả 17 giờ ngày 26/4/1975.Sáng 28/3/1975 chúng ta bắt đầu đánh Đà Nẵng. phóng.tổng thống Mĩ ra lệnh di tản Xuân 1975 và giảng thêm: ngƣời Mĩ khỏi SG. Nam Bộ giải phóng. năm chiến tranh giải phóng dân tộc. thế giới. đẩ(cánh y cửa thép bảo vệ SG). c. thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng.Trên cơ sở đánh giá thời cơ chiến lƣợc tổng công IV. HS: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 GVsử dụng lƣợc đồ trình bày lại chiến dịch HCM. táo bạo” với lực lƣợng có thể chuyển tới sớm nhất. 5 cánh tuyến phòng thủ từ xa: Từ Phan Rang trở vào để che quân của ta tiến vào giải phóng SG. Quốc tế: . gián tiếp là 920 tỉ USD. phòng tuyến Phan Rang của HCM lịch sử.71: Bộ chỉ huy chiến dịch HCM .2013 GV giảng thêm: .Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc GVsử dụng lƣợc đồ trình bày cuộc Tổng tiến công – kỉ nguyên độc lập thống nhất . chắc thắng” chúng ta đã tiến hành chiế(1954 n -1975). dịch HCM lịch sử giải phóng SG. quân khu I bị xóa cuộc chiến đấu diễn ra vô cùng quyết liệt sổ.

trên cơ sở đó hoàn thành quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa CM dân tộc dân chủ nhân dân. . 2 Nguyên nhân thắng lợi: miền Nam – Bắc hơn 7.  Em hãy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. . .Trong nƣớc: Mĩ.Chiến thắng này có tính thời đại sâu sắc.Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. thống nhất đất nƣớc. Nhƣng chúng a.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ nhất.Có hậu phƣơng miền Bắc chi viện đầy đủ  Em hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kc chống nhất. quân sự đúng đắn. quân sự đúng đắn. HS: . với đƣờng lối chính trị. 175 . cộng với hơn 1 triệu quân ngụy. .Chủ quan: .Nó là nguồn cổ vũ lớn lao đối với phong trào giải phóng DTtrên thế giới. Khách quan: đã kết thúc 21 năm k/c chống Mĩ và 30 năm chiến Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD tranh giải phóng dân tộc.Quốc tế: .Dƣới sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng. là 1 trong những chiến công vĩ đại của TK XX. dội xuống 2. . kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. kịp thời nhất cho CM miền Nam đánh Mĩ. chí tình . . .Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất.Cuộc k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi b. dân chủ nhân dân ở miền Nam.Cuộc k/c này đã tác động mạnh đến nội tình nƣớc Mĩ và thế giới. cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. Chủ quan: vẫn thất bại thảm hại. đi lên CNXH.8 triệu tấn bom. . với đƣờng lối chính trị.2013 vạn). dân chủ nhân dân ở miền Nam. Hoạt động 2: .Chúng ta đã tạo dụng đƣợc khối đoàn kết dân tộc đến mức cao nhất.Mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập thống nhất . chấm dứt ách thống trị củvà a sự ủng hộ chí nghĩa. bình trên thế giới. HS: . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . cùng 1 lúc tiến hành CM XHCN ở miền Bắc và CM dân tộc. có hiệu CN đế quốc trên đất nƣớc ta.

Tìm hiểu tình hình của hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa xuân 1975 . nhận định.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc.Cung cấp cho HS những hiểu biết về tình hình 2 miền đất nƣớc sau thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đánh giá tình hình đất nƣớc. I. Kiến thức: . 3. 2.Hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước như thế nào ? Tuần : 32 Tiết : 42 Ngày soạn : Ngày dạy : CHƢƠNG VII VIỆT NAM TỪ NĂM 1975 ĐẾN NĂM 2000 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU ĐẠI THẮNG MÙA XUÂN 1975. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 31 tìm hiểu : Chƣơng VII:VN từ năm 1975 đến năm 2000.Có sự đoàn kết chiến đấu của 3 nƣớc ĐD và sự ủng hộ chí nghĩa. Củng cố: a.2013 Khách quan: . Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. cứu nƣớc. 3. II. chí tình . thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc. tinh thần độc lập dân tộc thống nhất Tổ quốc. khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa. có hiệu quả của các nƣớc XHCN và lực lƣợng hòa bình trên thế giới. Mục tiêu bài học: 1. Kỹ năêng: . VN trong năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. tình cảm ruột thịt Bắc – Nam.Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế – văn hoá ở hai miền đất nước như thế nào ? . về nhiệm vụ CM nƣớc ta năm đầu sau đại thắng mùa xuân 1975. 4. .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. thống nhất . c. niềm tin vào tiền đồ của CM. nhiệm vụ của CM năm đầu đất nƣớc giành độc lập.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). Tƣ tƣởng: . . Đồ dùng dạy học: 176 .Những biện pháp nhằm khắc phục hậu quả chiến tranh.

CNXH. nhƣng hậu quả 21 năm chiến tranh để lại nặng nề. 2. toàn diện.Nhiều làng mạc. Khó khăn: . Thuận lợi: + Miền Nam hoàn toàn giải phóng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiểm tra bài cũ: a. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I.Hậu quả chiến tranh nặng nề. Nêu ý nghĩa lịch sử. Hoạt động 2: 1. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang. phân tán.Sử dụng kênh hình kênh chữ trong SGK và 1 số tài liệu tranh ảnh lịch sử thời kì này. . sản xuất nhỏ. + Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại. Tình hình miền Nam: a. 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975.Từ 1954  1975 .CM XHCN miền Bắc đã . . Miền Bắc: 177 . miền Nam – Bắc có những khó khăn và thuận 1. mất cân đối.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho . TBCN.Tình hình đất nƣớc nhƣ vậy. toàn diện. nhân dân 2 miền Nam – Bắc ra sức khắc phục hậu quả chiến tranh. tình CM th 2 ắng mùa xuân 1975. sản xuất nhỏ. lệ thuộc bên ngoài. lệ b. Trình bày đại thắng mùa xuân 1975 (bằng lƣợc đồ). Khó khăn: + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng thuộc bên ngoài. hậu. Tình hình 2 miền Bắc – Nam sau đại  Sau đại thắng mùa xuân 1975. 2 miền Nam II. + Miền Nam hoàn toàn giải phóng. b. văn hóa.Từ 1954  1975 .2013 . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạc hậu. – Khắc phục hậu quả chiến tranh.Hậu quả chiến tranh nặng nề. ruộng đồng bị tàn phá. . nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc. hoàn thành thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc.Bƣớc đầu xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH. Em hãy trình bày tình hình nƣớc ta sau Hiệp đinh Paris. cả nƣớc đi lên CNXH. GV kết luận: . Tình hình miền Bắc: a. Khó khăn: b. Thuận lợi: lợi gì? HS: . + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. III.  Tình hình miền Nam sau đại thắng mùa + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG xuân nhƣ thế nào? HS: . nhƣng vẫn là kinh tế nông nghiệp lạ+ c Xã hội: Nhiều tệ nạn còn tồn tại.CM XHCN miền Bắc đã đạ đạ t t đƣợc những thành tựu to lớn. khôi Bắc đều phải khắc phục hậu quả chiến tranh. + 50 vạn ha đất bị bỏ hoang.Nhiều làng mạc. + 1 triệu ha rừng bị chất độc và bom đạn. TBCN. miền đất nƣớc. đƣợc những thành tựu to lớn. phân tán. + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp + Hàng triệu ngƣời thất nghiệp. b.Thuận lợi: hoàn toàn sụp đỗ.Thuận lợi: . Hoạt động dạy và học: 1. mất cân đối. Khó khăn: + Chế độ thực dân mới và ngụy quyền SG hoàn + Kinh tế miền Nam phát triển theo hƣớng toàn sụp đỗ. khôi phục và phát triển kinh tế . ruộng đồng bị tàn phá. c. phục và phát triển kinh tế – văn hóa ở 2 khôi phục và phát triển kinh tế để đi lên CNXH. Ổn định lớp: 2. .

Quá trình: .Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mới giải kho tàng bị bắn phá. Quốc kì.Tất cả các khu công nghiệp bị đánh phá ở mứn cƣớc và ĐD trong tình hình mới. sản của bọn phong kiến và phản động trốn ra khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa nhƣ nƣớc ngoài chia cho nông dân.1. mở rộng. xã hội của bọn phong kiến và phản động trốn ra nƣớđƣợ c c tiến hành. nhanh chóng đƣợc thiết lập. hoàn toàn. 3.Tất cả các tuyến đƣờng sắt. + Diện tích lúa và hoa màu tăng.000 trƣờng học. công nghiệp.Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắ1975 c và 6 tháng đầu 1976 có nhiều tiến bộ. xã hội đƣợ2.600 công trình thủy lợi.Phát hành tiền mới. Hoạt động 3: + Chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc  Em hãy trình bày việc hoàn thành thống VN thống nhất. . . .2013  Sau đại thắng mùa xuân 1975. chúng nhanh chóng đƣợc thiết lập.Quốc hữu hóa ngân hàng. c Nam sau 30 năm gián đoạn và H.Kì họp lần 1 của Quốc hội khóa VI đã quyết định.  Quốc hội khóa VI.Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài sản Các hoạt động giáo dục văn hóa.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. đƣờng sông. toàn b2. . 1. 100% cầu. giải phóng. nhà máy đƣợc xây dựng .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . độ hủy diệt. đƣờng biển. . phóng. Hoàn thành thống nhất đất nƣớc (1975 .Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cả công nghiệp. + Làm trọn nghĩa vụ hậu phƣơng đối với cả .Chính quyền CM tịch thu ruộng đất và tài  Miền Nam khắc phục hậu quả chiến tranh. GV giảng thêm: + Nhiều công trình. gần nhƣ toàn bộ các thành phố. quyết định gì? HS: + Thành phố SG Gia Định đổi là thành phố GV cho HS xem H. – 1976). 80: Quốc huy + Bầu ra các cơ quan lãnh đạo và chức vụ 178 . khôi phục và phát triển kinh tế văn hóa để đi lên nhƣ thế Thành tựu: + Thực hiện kế hoạch nhà nƣớc 6 tháng cuối nào? HS: -.Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. .Các hoạt động giáo dục văn hóa. . kì họp thứ nhất có quyền + Thủ đô: Hà Nội. nhất nhà nƣớc.Trong 2 lần chiến tranh phá hoại miền Bắc. ngoài chia cho nông dân. 350 bệnh viện. c Nội dung: tiến hành. miền Bắc Giữa 1976 căn bản hoàn thành và khắc phục kinh tế.Chính quyền CM và các đoàn thể quần chúng . . + Quyết định : Quốc huy. ộ Miền Nam: hệ thống bén cảng. .Phát hành tiền mới.Quốc hữu hóa ngân hàng. . III. phục kinh tế. . . Quốc ca. trong đó có 12 thị xã.Khẩn trƣơng tiếp quản những vùng mớ -i Tuyên bố xóa bỏ bóc lột phong kiến. 51 trấn bị phá hủtr y ƣớc chiến tranh. khắc phục hậu quả chiến tranh.79: Đoàn tàu thống nhất BắHCM. nƣớc. thị xã đều b + ị Các sản phẩm quan trọng đều đạt và vƣợt đánh.Chính quyền chú ý khôi phục nông nghiệp. thế nào? HS: -. .Chính quyền CM và các đoàn thể quần bị đánh phá.Hàng triệu đồng bào đƣợc hồi hƣơng. hầu hết nông trƣờng . về mặt nhà nƣớc nhƣ thế nào? HS: + Đổi tên nƣớc là : CHXHCNVN. . trong đó có 10 bệnh viện bị san bằng.

GV kết luận: . đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 – 1985) .Tìm hiểu Việt Nam trong 10 năm đi lên CNXH ( 1976-1985 ) . đƣơng. c.2013 của nƣớc CHXHCNVN. Cấp huyện và tƣơng với việc xây dựng CNXH trong cả nƣớc.Đấu tranh bảo vệ tổ quốc như thế nào ? 179 .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . kinh tế. các mặt về chính trị + . cao nhất của nhà nƣớc. Cấp xã và tƣơng đƣơng. 4. Trình bày cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bằng lƣợc đồ. Tổ chức thành 3 cấp: Cấp tỉnh và thành tƣ tƣởng.Bầu Ban Dự thảo Hiến pháp. Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kc chống Mĩ cứu nƣớc ( 1954 – 1975). văn hóa – xã hội sẽ gắn liềph n ố trực thuộc TW. 3. Củng cố: a.Em hãy trình bày về kế hoạch chiến lƣợc giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm ( 1975 – 1976) b.Ở địa phƣơng: thành thống nhất nhà nƣớc. Nhƣ vậy kì họp của Quốc hội khóa VI đã hoàn . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 32 tìm hiểu : Xây dựng đất nƣớc.

. III.Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới của Tổ quốc. NXBGD Hà Nội (1998). b.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất . đánh giá tình hình đất nƣớc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . ĐẤU TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (1976 – 1985) I. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. II. yêu CNXH. Đồ dùng dạy học: . Tƣ tƣởng: . 2.Sử dụng tranh ảnh trong SGK . thấy đƣợc những thành tích và những hạn chế trong quá trình cả nƣớc đi lên CNXH. nhận định. Hoạt động dạy và học: 1. Kiểm tra bài cũ: a. Chúng ta thống nhất đất nƣớc về mặt Nhà nƣớc nhƣ thế nào? 3 Giới thiệu bài mới: Sau đại thắng mùa xuân 1975. trong 10 năm đầu nhân ta phải thực hiện 2 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1976 -1980 và 1981 . Đại hội đại biểu toàn .Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc lần thứ IV của Đảng 180 . khôi phục và phát triển KT. Mục tiêu bài học: 1.1985). Thực hiện kế hoạch Nhà chủ yếu của đại hội là gì? nƣớc 5 năm (1976 -1985) HS: -. so sánh. Tình hình 2 miền Nam – Bắc sau đại thắng mùa xuân 1975. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. a. Việt nam trong 10 năm đi lên CNXH (1976 – 1985)  Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) diễn ra trong hoàn cảnh nào?Nội dung 1. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào con đƣờng đi lên CNXH. Kiến thức: .2013 Tuần : 33 Tiết : 47 Ngày soạn : Ngày dạy : XÂY DỰNG ĐẤT NƢỚC. VH nhƣ thế nào? c. 3. Kỹ năêng: . cả nƣớc đi lên CNXH. 2 miền Nam – Bắc khắc phục hậu quả chiến tranh. đấu tranh bảo vệ Tổ quốc. Ổn định lớp: 2.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng XHCN và tiến hành cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây – Nam và biên giới phía Bắc của Tổ quốc .Cung cấp cho HS những hiểu biết về con đƣờng tất yếu của CM nƣớc ta đi lên CNXH và tình hình đất nƣớc 10 năm đầu.Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc. tình thần lao động xây dựng đất nƣớc.

+ Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. 3.Nội dung: 181 (12/1976) .Đại hội đề ra đƣờng lối xây dựng CNXH trong toàn quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985).81: Tàu nƣớc ngoài nhận than tại bến cảng Cửa Ông (Quảng Ninh)  Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. sản xuất phát triển chậm.2013 quốc và thông qua phƣơng hƣớng nhiệm vụ mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1976 -1985).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . HS: . xây dựng mới 1. xây dựng mới 1. GD tăng nhanh.800km đƣờng bộ. . . .Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. . . + Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. GD tăng nhanh. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. .Miền Nam: + Cải tạo XHCN đƣợc đẩy mạnh.Đại hội tiến hành khi đất nƣớc đã thống nhất .Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn. b. xóa bỏ văn hóa đồi trụy. GV cho HS xem H. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại. .700 km đƣờng sắt. + Văn hóa GD có bƣớc phát triển mới.700 km đƣờng sắt. 3.  Em trình bày về việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980). + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể.Mục tiêu: xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH và cải thiện 1 bƣớc đời sống nhân dân. + Phần lớn nông dân đi sâu vào con đƣờng làm ăn tập thể. + Thu nhập quốc dân và năng suất lao động thấp. thƣơng nghiệp đƣợc sắp xếp lại.Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Thủ công nghiệp. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản. . . sản xuất phát triển chậm. + Thủ công nghiệp.800km đƣờng bộ. + Diện tích gieo trồng tăng 2 triệu ha. HS: -. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. Thực hiện kế hoạch 5 năm (1976 -1980).Thành tựu: + Nông công nghiệp và giao thông vận tải căn bản đƣợc khôi phục. + Xóa bỏ tƣ sản mại bản.Hạn chế: + Nền kinh tế còn mất căn đối lớn. + Đƣờng sắt Bắc Nam đƣợc khôi phục. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng. + Nhiều nhà máy đƣợc xây dựng.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (3/1982). + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng. bổ sung. + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh tế. + Giảm nhẹ sự mất cân đối nghiêm trọng nhất trong kinh t ế.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút. + Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện. + Nông nghiệp tăng 4. .Nội dung: + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. nhiệm vụ.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . đẩy mạnh. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). . thậm chí 1 số mặt trầm trọng hơn. . đẩy mạnh. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. . + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. Thực hiện kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985) a.4%/năm. + Phát triển thêm và sắp xếp lại cơ cấu kinh tế. + Nông nghiệp tăng 4. .Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai thác. . . HS: -.Dầu mỏ bắt đầu đƣợc khai 182 . + Quyết định phƣơng hƣớng. Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động.Công trình thủy điện Hòa Bình. cải tạo XHCN. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng. .Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. bổ sung.Trong sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đã chặn đƣợc đà giảm sút.4%/năm.9%. cải tạo XHCN. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh.  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985). + Xác định quá độ tiến lên CNXH ở nƣớc ta trải qua nhiều chặng đƣờng. . nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. + Công nghiệp tăng 6.9%. b. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn. . .Hoàn thành hàng trăm công trình lớn và hàng ngàn công trình nhỏ. + Quyết định phƣơng hƣớng.Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. nhằm cơ bản ổn định tình hình kinh tế – Xã hội. mục tiêu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 -1985).Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. + Công nghiệp tăng 6. nhiệm vụ. Thành tựu của kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1981 1985). 2. + Đáp ứng nhu cầu cấp thiết đời sống nhân dân. cụ thể hóa cho từng chặng đƣờng.2013 + Khẳng định tiếp tục xây dựng CNXH theo đƣờng lối của đại hội IV. + Lƣơng thực đạt 17 triệu tấn.Đất nƣớc có những biến chuuyển đáng kể. nhƣng bắt đầu có điều chỉnh.

+ Mục tiêu cơ bản là ổn định kinh tế – xã hội chƣa đƣợc thực hiện . . mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam. . . . . xe tăng đánh chiếm Tây Ninh. TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). TQ dùng 32 sƣ đoàn tấn công ta dọc biên giới từ Móng Cái đến Phong Thổ ( Lai Châu). GV giảng thêm: .22/12/1978. 2. .Nhƣng từ 1978. chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi. HS: . bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta. chúng lên nắm chính quyền ở CPC đã quay súng vào ta. . buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. .Thực hiện quyền tự vệ chính đáng.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. . .TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta.17/2/1979.Công trình thủy điện Hòa Bình. TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc.TQ là nƣớc láng giềng thân thiện với ta. thác. mở đầu chiến tranh xâm lƣợc biên giới Tây Nam.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam.Sau khi k/c chống Mĩ cứu nƣớc thắng lợi.Hoạt động khoa học kĩ thuật đƣợc triển khai góp phần thúc đẩy sản xuất. xe tăng đánh chiếm Tây Ninh.Nhƣng từ 1978. . gây ra cuộc chiến tranh ở biên giới Tây Nam.22/12/1978.2013 Hoạt động 2:  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam Tổ quốc (1975 – 1979). . chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta.Thực hiện quyền tự vệ 183 . nhƣng sau khi thắng Mĩ (17/4/1975).Hạn chế: + Khó khăn yếu kém của thời kì trƣớc chƣa khắc phục đƣợc. . . . HS: .Bọn Pônpốt quay đại diện cho phái “Khơ me đỏ” đã từng phải dựa vào sự giúp đỡ của VN để đánh Mĩ. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc: . chúng ta đã phản công đánh đuổi bọn Pônpốt khỏi lãnh thổ nƣớc ta. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1975 – 1979) 1.17/2/1979.Thực hiện quyền tự vệ chính đáng. bọn Pônpốt quay súng bắn lại nhân dân ta.  Em hãy trình bày cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nƣớc ta (1978 – 1979). TQ liên tiếp khiêu khích ta ở biên giới phía Bắc.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . chúng dùng 19 sƣ đoàn bộ binh. Trị An chuẩn bị dƣa vào hoạt động. . thậm chí một số mặt trầm trọng hơn.Chúng liến tiếp xâm lấn biên giới Tây Nam. II.

Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới đã đạt những thành tựu nào và hạn chế nào? Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƢỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I. b. buộc TQ phải rút hết quân khỏi nƣớc ta 18/3/1979. 3. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và những thành tựu.Tìm hiểu đường lối đổi mới của Đảngđược thực hiện trong hoàn cảnh nào ?Đổi mới đất nước đi lên CNXH là như thế nào ? .2013 chính đáng. Mục tiêu bài học: 1. nhân dân ta đã kiên quyết đánh trả. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng và những thành tựu. c. Kiến thức: 184 . Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Tây Nam và phía Bắc của nhân dân ta ( 1975 – 1979) đã diễn ra nhƣ thế nào? 4. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. Củng cố: a. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 33 tìm hiểu : VN trên dƣờng đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ( từ 1986 đến 2000) .

Bồi dƣỡng cho HS lòng yêu nƣớc gắn với CNXH. sách Đại cƣơng Lịch sử VN tập III. 1991 1995 . chúng ta thực hiện 2 kế trầm trọng. công tác. . III. Thế giới: . nhƣng gặp không ít khó khăn. nhƣng gặp không ít khó khăn. . lần VII(6/1991). lần IX (4/2000).Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. NXBGD Hà Nội (2003). Hoạt động dạy và học: 1. Hoàn cảnh đổi mới: . nhận định đánh giá con đƣờng tất yếu phải đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. 2.Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu.đạt đƣợc những thắng lợi đáng . Quá trình 15 năm đất nƣớc thực hiện đƣờng lối đổi mới. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980.Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật.Sử dụng tranh ảnh trong SGK.Do tác động của cuộc CM  Đảng chủ trƣơng đổi mới. khoa học kĩ thuật.2013 .Sau khi đất nƣớc thống nhất . Ổn định lớp: 2. Kỹ năêng: . .từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nƣớc ta. yếu kém ngày càng nhất . tình thần đổi mới trong lao động . hoạch Nhà nƣớc 5 năm. chúng ta thực hiện 2 kế a. 3.Đất nƣớc trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã đƣợc những thắng lợi đáng hội. Trong nƣớc: hoạch Nhà nƣớc 5 năm. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Đƣờng lối đổi mới của Đảng. Đƣờng lối đổi mới: 185 . Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu.Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nƣớc đi lên CNXH.Đất nƣớc trong tình trạng Thế giới: khủng hoảng về kinh tế xã . Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986). b. II. yếu kém ngày càng trầm trọng. 1996 .Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. lần VIII (6/1996). b. niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đƣờng lối đổi mới đất nƣớc.  Đảng chủ trƣơng đổi mới.  Đảng ta chủ trƣơng đổi mới trong hoàn cảnh nào? HS: Trong nƣớc: 1. học tập . nhằm xây dựng đất nƣớc theo con đƣờng đổi mới đi lên CNXH .Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm. hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985. .Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu.2000).Sau khi đất nƣớc thống kể.Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. Đồ dùng dạy học: . kể.  Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng. nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nƣớc 5 năm (1986 -1990 . HS: 2. Tƣ tƣởng: .đạt . .Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . Kiểm tra bài cũ: a. hội.

2013 GV cho HS xem H. 2. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. Hoạt động 2:  Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt đƣợc trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990). + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn. tăng cƣờng ổn 186 . mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. + 1989: ta xuất 1. VIII. thử thách. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh. hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng.5 triệu tấn gạo.  Đời sống nhân dân ổn định hơn.Cả nƣớc tập trung lực lƣợng giải quyết 3 chƣơng trình kinh tế: lƣơng thực. GV cho HS xem H. Thành tựu: . thực phẩm. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. .83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng. II.Đƣờng lối đổi mới đƣợc đề ra từ Đại hội VI (12/1986) đƣợc bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII. + Từ 1989. nhƣng trọng tâm là đổi mới kinh tế. đứng thứ 3 thế giới. 1. Đại hội bắt đầu đề ra đƣờng lối đổi mới.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. a. đứng thứ 3 thế giới. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đƣờng lối đổi mới (1986 – 2000). hàng tiêu dùng và xuất khẩu.Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. HS: . tƣ tƣởng. b.  Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995).Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. + Đổi mới phải toàn diện. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): . + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.  Đời sống nhân dân ổn định hơn. + 1989: ta xuất 1. IX. Mục tiêu: .5 triệu tấn gạo.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn.Lƣơng thực : từ chỗ thiếu ăn thƣờng xuyên. đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức. với những bƣớc đi thích hợp. HS: Mục tiêu: . hàng hóa trong nƣớc sản xuất tăng. H.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. ổn định và phát triển kinh tế – xã hội. văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị. + 1990: Bảo đảm lƣơng thực có xuất khẩu. + Từ 1989.

Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển. .87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN. Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a.Cải thiện đời sống nhân dân. b. . . . xã hội cơ bản ổn định.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng.Bảo đảm an ninh. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội.Kinh tế tăng trƣởng nhanh. GDP 8.Nông nghiệp phát triển liên tục. + Nhập khẩu 61 tỉ USD. bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. b. Mục tiêu: . nạn lạm phát bị đẩy lùi. .An ninh quốc phòng tăng cƣờng. Thành tựu: .Tăng trƣởng kinh tế nhanh. tăng cƣờng ổn định chính trị. . trong 5 năm xuất khẩu đạt 51. . Mục tiêu: .Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.Nông nghiệp phát triển liên tục. GDP 7% năm.Chính trị.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục. . Thành tựu: . giữ vững quốc phòng. b. . thử thách. .86: Công trình thủy điện Yaly ở Tây Nguyên.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế. GV cho HS xem H. hiệu quả cao.Kinh tế tăng trƣởng khá.Tình trạng đính đốn sản xuất và rối ren trong lƣu thông đƣợc khắc phục.Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế.2013 định chính trị.GD đào tạo phát triển nhanh.Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực.Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển.Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh.6 tỉ USD.Cả nƣớc phấn đấu vƣợt qua mọi khó khăn. GV cho HS xem H. Thành tựu: .Cải thiện đời sống nhân dân. giữ vững quốc phòng. . Thành tựu: . . . . . + Nhập khẩu 61 tỉ USD.Kinh tế tăng trƣởng khá.Bảo đảm an ninh. HS: Mục tiêu: .Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài tăng nhanh. . ổn định và phát triển kinh tế – xã hội.2%. nạn lạm phát bị đẩy lùi. + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. . GDP 8. + Vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đƣa vào thực hiện đƣợc 10 tỉ USD. về cơ bản đƣa nƣớc ta thoát khỏi khủng hoảng. 3. . b. . hiệu quả cao.2%. Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000). xã hội. . xã hội. .Kinh tế đối ngoại phát triển. trong 5 năm xuất khẩu đạt 51.6 tỉ USD. .Quan hệ đối ngoại mở rộng.Khoa học – Công nghệ 187 . . . GDP 7% năm. .Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.Kinh tế đối ngoại phát triển.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Tăng trƣởng kinh tế nhanh. a.

Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. 89.Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN. văn minh. những thành tựu chúng ta đạt đƣợc trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử nhƣ thế nào? HS: . Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). Củng cố: a. phương hướng đi lên ? 188 . .Kinh tế phát triển chƣa vững chắc. Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn chế và yếu kém gì? HS: GV cho HS xem H. dân chủ. xã hội cơ bản ổn định.88.Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức mạnh tổng hợp thay đổi bộ mặt đất nƣớc và đời sống nhân dân.Một số vấn đề văn hóa xã hội còn bức xúc gay gắt. . Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 2000).2013 . d.Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? .Chính trị. 3.Quan hệ đối ngoại mở rộng. đạo đức lối sống ở 1 số cán bộ Đảng viên còn nghiêm trọng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . chuyển biến tích cực. hiệu quả và sức cạnh tranh thấp. GV kết luận: Tuy chúng ta đã đạt đƣợc những thành tựu to lớn trong quá trình đổi mới. chậm giải quyết. . Hạn chế yếu kém: .Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm . Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. .Nhƣng chúng ta còn không ít khó khăn. . Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: . Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000. . thực hiện dân giàu nƣớc mạnh.Nâng cao vị thế nƣớc ta trên thị trƣờng quốc tế. 5. thoát khỏi đói nghèo. xã hội công bằng. yếu kém để đi lên.Tình trạng tham nhũng suy thoái về chính trị. . 4. Theo em .GD đào tạo phát triển nhanh. . 4. 90: giới thiệu sự thay đổi của nƣớc ta sau 15 năm đổi mới.An ninh quốc phòng tăng cƣờng.

Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc. bài học kinh nghiệm lớn đƣợc rút ra từ đó.Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích. Đồ dùng dạy học: .Cho HS sƣu tầm các tranh ảnh.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? 189 .2013 Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I. hệ thống sự kiện. . 2. lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình. III. Ổn định lớp: 2. Tƣ tƣởng: . II. Mục tiêu bài học: 1. Kỹ năêng: .Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc. Hoạt động dạy và học: 1.Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. 3. tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay. Kiểm tra bài cũ: a. Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: . củng cố niềm tự hào dân tộc. chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nƣớc. đặc điểm lớn của từng giai đoạn.

CM đƣợc khôi phục bùng lên lên với khí thế mới. Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000. 2. sau đó bị địch dìm trong máu lửa.2013 b.Ngay từ khi mới ra đời.9/3/1945. Giai đoạn 1919 – 1930: . . cơm áo. Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 2000). Nhật đảo chính  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– 1945.Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935. hòa bình”. dân chủ.3/2/1930. . . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động 1:  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – 1930. Đảng CSVN ra đời. bài học kinh nghiệm rút ra đƣợc trong thời kì lịch sử này. phát xít Nhật vào ĐD.Thực dân Pháp tiến hành chƣơng trình khai thác lần thứ 2. . để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi. từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đƣờng hƣớng và lãnh đạo CM. HS: - 190 . 1. Quan điểm chủ yếu trong đƣờng lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. Các giai đoạn lịch sử chính và đặc điểm của tiến trình lịch sử. . HS: GHI BẢNG I. Nhƣng đó là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945. 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919  đến nay.Cao trào dân chủ 1936 – 1939. chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . xã hội nƣớc ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa. Giai đoạn 1930 – 1945: .Cao trào này Đảng đã tôi luyện đƣợc đội quân chính trị hàng triệu ngƣời. .Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ. Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945.

hòa bình trở lại miền Bắc.Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lƣợc khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH. trƣờng kì.CM tháng 8 thành công. chính quyền non trẻ phải đƣơng đầu với muôn vàn khó khăn thử thách.Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi. . tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất. . dân chủ nhân dân. + Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc. .Hiệp định Giơ-ne-vơ đƣợc kí kết. 3. phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . 4.14/8/1945.19/12/1946. đất nƣớc tạm thời chia làm 2 miền. Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nƣớc.Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cƣờng. dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu. nhân cơ hội đó. . HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. Giai đoạn 1954 – 1975: . mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do. bất khuất. kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ. cả 191 . toàn diện. HS: -  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975.2013  Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954. Đảng phát động quần chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nƣớc. . HS: - Pháp. dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975. Giai đoạn 1945 – 1954: . Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đƣờng lối: toàn dân.

sai lầm. kiên kì với con đƣờng XHCN đã chọn. Hoạt động 2:  Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919  nay) HS: GV cho HS xem H. II.2013 GV cho HS xem H. nêu rõ con đƣờng chủ yếu cả nƣớc đi lên CNXH.12/1976.Sau đại thắng mùa xuân 1975. chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh. khó khăn thách thức còn nhiều nhƣng chúng ta nhất định thành công. Đại hội Đảng lần VI đề ra đƣờng lối đổi mới. chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót. .Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN.Tuy vậy.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .Trong quá trình xây dựng CNXH. 1. phƣơng hƣớng đi lên. nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nƣớc. Nguyên nhân thắng lợi: . Nguyên nhân thắng lợi.  Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo CM. nhƣng còn tồn tại không ít thiếu sót. 12/1986.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. H. H. .Chúng ta đạt đƣợc thành tựu to lớn về nhiều mặt.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền.12/1986.Dƣới sự lãnh đạo của Đảng. đáp ứng đƣợc nhu 192 . những bài học kinh nghiệm. Đảng ta đã rút ra đƣợc những bài học kinh nghiệm gì? HS: nƣớc đi lên CNXH. đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nƣớc nhà ở miền Nam.Trong quá trình xây dựng XHCN. đất nƣớc thống nhất. . . chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn. chủ yếu là về kinh tế. . Đại hội lần VI của Đảng b.91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp). . . cả nƣớc đi lên CNXH.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng. Thành tựu: đã đề xƣớng đổi mới. 5 Giai đoạn 1975  nay: . đây là 2 biểu tƣợng của quá trình đổi mới.

Tăng cƣờng khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng.Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 . . Củng cố: a. Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết . tăng cƣờng khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM. 193 . 2. 3. đƣợc toàn dân ủng hộ. b.2013 cầu cấp bách của dân tộc. c.Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919  nay).Dƣới sự lảnh đạo của Đảng. đó là cội nguồn của mọi thắng lợi. 4. Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919  nay. Bài học kinh nghiệm: . . Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919  nay).Củng cố. đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nƣớc và các cơ quan dân cử. với đƣờng lối giƣơng cao 2 ngọn cờ: độc lập dân tộc và CNXH.

Bài soạn Lịch Sử 9 Năm học 2012 .2013 Tuần : 34 Tiết :50 Ngày soạn : Ngày dạy : THI HỌC KÌ II 194 .