Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Các Dạng Thường Gặp Dạng 1 : Kim Lọai + axit loại 1 ( H2SO4

loãng hoặc HCl) → muối (sunfat hoặc clorua) +

H2 ↑

mmuối sunfat = mkim loại + 96 n H 2 hay mmuối clorua = mkim loại + 71 n H 2 Bảo toàn e : ncho = nnhận với ncho= mol kim loại . hóa trị kim loại đó

nnhận= 2. n

H

2

Câu 1: Cho 5,2 g hỗn hợp Al, Fe và Mg vào dd HCl dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc). Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 10,8 B. 11,5 C. 12,3 D,14,6

Câu 2: Cho 10,8 g hỗn hợp Zn, Cd và Al vào dd H2SO4loãng, dư thu được 0,5 g khí H2. Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị m là : A. 40,4 B. 37,2 C. 36,4 D. 34,8

Câu 3 (ĐH khối B – 2010): Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Mg và Sr D. Be và Ca

Câu 4 (ĐH khối A – 2010): Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là A. natri và magie. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari.

Câu 5: Hòa tan 9,144g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lit khí X (đktc), 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. 33,99g. B. 19,025g. C. 31,45g. D. 56,3g.

Câu 6: Cho 1,53 gam hh Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc). Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn có khối lượng A. 2,95 gam B.2,24 gam C. 3,9 gam D. 1,85 gam

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 14 gam một kim loại vào H2SO4 loãng dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại đó là : A. Al B. Fe C. Zn D. Mg

1

Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 8 (CĐ – 2007): Hòa tan hòan toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bầng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hidro(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Gía trị của m là? A. 10,27 B. 8,98 C. 7,25 D. 9,52

Câu 9 (CĐ – 2007): Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc). Kim loại M là A. Na. B. Ca. C. Ba. D. K.

Dạng 2 :

Muối cacbonat + axit loại 1 ( H2SO4 loãng hoặc HCl) → muối (sunfat hoặc clorua) CO2 ↑ mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 36 n mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11 n
CO CO
2

22do CO3 +H 2SO4 → SO4 +CO2 ↑ +H 2 O

2

do CO3 +2HCl → 2Cl +CO 2 ↑ +H 2 O
22

và nmuối cacbonat = n muối hidrô cacbonat = n CO2
Câu 10: Cho 12 g hỗn hợp muối cacbonat của kim lọai kiềm và kiềm thổ vào dung dịch chứa HCl dư thu được 2,24 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị m là : A. 13,1 B. 12,1 C. 9,1 D. 11,1

Câu 11: Cho m g hỗn hợp 3 muối cacbonat của kim nhóm IA, IIA và IIIA vào dung dịch H2SO4loãng, dư thu được 2,8 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,65 gam muối khan. Giá trị m là : A. 19,25 B. 20,05 C. 18,15 D. 17,86

Câu 12: Hòa tan 3,06g hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng dd HCl dư thu được 672 ml CO2 (đkc) . Nếu cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 3,39g B. 6,78g C. 9,33g D. Không xác định được

Câu 13: Hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp. Cho 7,65 gam X vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thì thu được 8,75 gam muối khan. Hai kim loại đó là: A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr và Ba

Câu 14: Cho 3,6 gam hỗn hợp A. gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II.Cho A. tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được khí B.. Cho B. sục vào dung dịch dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 5 gam kết tủa. Hai kim loại đó là gì? A. Ca và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Be D.Không xác định được

2

Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ

Câu 15: Hoà tan hết 2,25 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B ( kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II) bằng dung dịch HCl thu được 0,56 lít khí CO2 (đktc). Hai kim loại A, B là: A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Sr và Ba D. Mg và Ca

Câu 16: 18,4 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim lọai nhóm IIA ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng HTTH, khi tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,2 mol CO2 . Hai kim loại đó là A. Ca và Sr B. Sr và Ba C. Mg và Ca D. Be và Mg

Câu 17: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thốt ra 0,448l CO2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là: A. 115,22g B.151,22g C. 116,22g D. 161,22g

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu được 1,12 lit CO2 ở đktc. Xác định kim loại A và B là: (Mg = 24 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137) A. Be và Mg B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.

Dạng 3 :

Bảo Toàn ĐIỆN TÍCH
Cho : dung dịch
m+ ⎧ ⎪M :a (mol) X ⎨ n+ và ⎪ ⎩ N :b (mol)
x⎧ ⎪X :c (mol) ⎨ z⎪ ⎩ Z :d (mol)

Bảo toàn điện tích : m.a + n.b = x.c + z.d mmuối= khối lượng tất cả ion = M.a + N.b + X.c + Z.d Câu 19: Một dung dịch chứa 0,2 mol Ca 2+ ; 0,1 mol Mg 2+ ;0,1 mol HCO3− và x mol Cl − . Tìm x ? A. 0,5 B. 0,6 C. 0,7 D. 0,8
Câu 20: Một dung dịch chứa 0,1 mol M 2+ ; 0,05 mol Al3+ ; 0,1 mol Cl − và x mol SO 4 2− . Cô cạn dung dịch thu được 19,3 muối khan. Tìm kim lọai M. A. Mg B. Ca C. Fe D. Cu

Câu 21 (ĐH Khối A – 2010): Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 − − và 0,001 mol NO3 . Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 HCO3

3

Gía trị của a là A. 0,222

B. 0,120

Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ C. 0,444 D. 0,180

Câu 22 (ĐH Khối A – 2010): Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A. 1 B. 2 C. 12 D. 13

Câu 23 (CĐ – 2007): Dung dịch A chứa các ion Al3+=0,6 mol, Fe2+=0,3mol, Cl- = a mol, SO42- = b mol. Cô cạn dung dịch A thu được 140,7gam. Giá trị của a và b lần lượt là? A. 0,6 và 0,3 B. 0,9 và 0,6 C. 0,3 và 0,5 D. 0,2 và 0,3

Câu 24 (ĐH Khối A – 2010): Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam

Câu 25 (ĐH Khối A – 2007) : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là :

A. 1,8 mol

B. 1,08 mol

C. 0,18 mol

D. 0,06

Câu 26: Dung dịch Y chứa 0,1 mol Ca2+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol Cl- và x mol HCO3-. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 27,9 gam B. 59,7 gam C.30,4 gam D. 22,0 gam

Dạng 4: Ôxit kim loại + Axit → muối + H2O

M 2 O n + HCl ( hay H 2SO 4 ) → muối + nước

→ O ( trong oxit )+ 2H + = H 2 O
4

2-

Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối thu được bao nhiêu gam muối khan? A.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ mmuối = mkim loại + mgốc axit với mkim loại = m ôxit − mO Hoặc có thể dùng công thứ tính nhanh cho trắc nghiệm : và n H + =2.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. Lượng muối có trong dung dịch X là : A. 9 gam Câu 32. MgO. n H 2SO4 + Đối với HCl : m muối clorua = m ôxit + 27. 6. 13. Fe3O4 cần dùng 260 ml dung dịch HCl 1M.92 lít Câu 30: Cho 50 gam hỗn hợp gồm ZnO. 1. 3.4 D. MgO tác dụng hết với 200 ml dung dịch HCl 4M (vừa đủ ) thu được dung dịch X. Al2O3 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1. Fe2O3. 6 gam B.80 lít B.6 lít khí H2 (ở đktc). 5. MgO. Sau khi phản ứng hoàn toàn. 400 C. 4.81g B.81g D.8g hỗn hợp FeO. n HCl Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 19.9 gam Câu 31: Để tác dụng vừa đủ với 7.5. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với m gam hỗn hợp X là: A. 2. kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. MgO. 300 B. 72.68 gam hỗn hợp FeO. FeO. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Giá trị m là : A. 78. Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư. thu được 5. 3. 8 gam D. Tìm m A. 40. 500 D. 39. 79. 7 gam C.1 B.81g Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). 72 gam D. 4.81g C. 41. cô cạn dung dịch thu được m = 28.1M (vừa đủ).6M.2 (g) muối khan.2 g B. Al2O3 cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 1. ZnO trong 500ml dung dịch acid H2SO4 0.48 lít D.8 Câu 28 (ĐH Khối A – 2007): Hòa tan hoàn toàn 2.6M.: Hòa tan hoàn toàn 15 g hỗn hợp CuO.68 lít C.n O =n H 2O + Đối với H2SO4 (loãng) : m muối sunfat = m ôxit + 80. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối khan. 600 5 . Fe2O3.2 C.4 gam C. Tìm V A.

ZnO trong V ml dung dịch acid H2SO4 3 M (vừa đủ). 500 D. Tìm V A. D. 600 Câu 35 (ĐH Khối A – 2008): Để hoà tan hoàn toàn 2. 23 D. m (hh ôxit sắt) + 5. Tìm m A. Fe2O3. cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M.75. 7. Fe2O3 . cô cạn Y thu được 7.400 56 2. 8. Dạng 5: HNO3 + O2 Fe ⎯⎯⎯ →( Fedu .hóa trị = độ giảm số ôxi hóa .7. y Nếu đề có cho Cu thì ta có phương trình tổng quát : 3n Fe + 2n Cu = 2n O + n NO2 + 3n NO + 8n N2O + 10n N2 + 2n SO2 (2 ') → x.75. 0.62 gam FeCl2 và m gam FeCl3.242 và m Fe2 (SO4 )3 = Fe .12 gam hỗn hợp gồm FeO.6 . C.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp CuO. Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối thu được 401 gam muối sunfat khan. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). 0. 30 B.32 gam hỗn hợp gồm FeO. Giá trị của V là A.16. Al2O3 cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1. 32 Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 281 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. Giá trị của m là A.18. 400 C. Sau khi phản ứng hoàn toàn.3 = oxit . 0. y Vẫn còn một cách khác : mFe = 0. Câu 36 (ĐH Khối B – 2008): Cho 9. n cho/ nhận 6 n cho/ nhận = mol kim loại . B. số mol sp khử . được dung dịch Y. 300 B.50. 9. MgO.56 mhh = mFe + mO = 56 x + 16 y (1) Cách khác : Quy đổi hỗn hợp gồm Fe : x mol và O : y mol O + 2e → O Quá trình cho nhận e : Fe − 3e → Fe và y → 2y x → 3x Suy ra phương trình sau : o +3 o −2 3x = 2y + n NO2 + 3n NO + 8n N 2O + 10n N 2 + 2n SO2 (2) → x. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 + n NO2 + 3n NO + 8n N 2O + 10n N 2 + 2n SO2 56 16 m m m Fe(NO3 )3 = Fe .6M. 0.23. cô cạn dung dịch thu được 40. C.6 (g) muối khan. 6.08. Fe3O4 ) ⎯⎯⎯⎯⎯ → muối + sản phẩm khử + hay H SO dac. 40 C. Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3).80. FeO. B. MgO.t 0 2 4 H2O Bảo toàn e : m Fe m − m Fe . D.

35. 2. Giá trị m là : A.10. Fe2O3 . FeO.52 B. Fe2O3. 30.72 B.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 37: Để m gam bột sắt ngoài không khí. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (A) có khối lượng 12 g gồm Fe .09 D. Tính m? A. FeO.56 lít (đktc) NO (là ssản phẩm khử duy nhất). 38.62 D. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6.1. Fe3O4 .20 Câu 41 (ĐH Khối B – 2007): Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Fe3O4.4 gam một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) thu đựợc V lít khí SO2 (đktc) và 120 gam muối.40 C. Xác định công thức oxit kim loại và V A.08 Câu 38 (ĐH Khối B – 2008): Cho 11.344 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch X. 2.24 B. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3(dư) thoát ra 0.34 D.32 7 . 32. 2.36 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. Fe phản ứng hết với dd HNO3 loãng dư thu được 1.12 D.34.36 Câu 39: Hòa tan hòan toàn 46. FeO . 1. 2. 43.24 C. 49. 49. 24. Fe3O4.5 C.09 D.12 B.22 C. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 38. Tính m . Cho (A) td hoàn toàn với dd HNO3 thấy sinh ra 2. 35.72 lít NO (đktc). Gía trị của m là? A.72 B.24 l khí NO duy nhất ở đktc. 2. A.24 Câu 40: Cho m gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36 gam chất rắn A gồm 4 chất. Fe3O4. 2.5 C.

62 C. 24g B.72 Câu 46: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 37.36 lít khí (ở đktc). CuO và Cu2O. sau một thời gian người ta thu được 104. 9. nóng được 2. Fe2O3.52 B.88 gam một ôxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch X và 3. 25. 19. Fe3O4. 9. 22g Câu 43: Hòa tan 13.0 C. 9.6 lít SO2 (đktc). FeO. sau một thời gian được 12 g chất rắn X gồm Fe. sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm oxit sắt và sắt dư. 58. 52. Gía trị của m là? A.8 gam bột sắt ngoài không khí.92 g Fe3O4 bằng dd HNO3 thu được 448 ml khí NxOy (đktc).4 gam Câu 47 (ĐH Khối A – 2007):Nung m g sắt trong không khí. 54. Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đ. Giá trị của m là: A. Giá trị của m là: A.4 Câu 45 (ĐHQGHN – 2000): Để m (g) phoi bào Fe ngoài không khí. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan. nóng (dư) thấy thoát ra 3.Xác định NxOy? A. Giá trị m là : A.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 42: Nung nóng 16. 32 gam C.248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). N2O5 Câu 44 (ĐH Khối A – 2009): Hòa tan hoàn toàn 20.NO2 D. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc. 9.6 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu.24 lít SO2 (đktc).8 g hh rắn 8 .42 D.2 gam D.0 D.2 B. N2O C. NO B. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5. 20g D. 22. 26g C.6 gam B. 48.

64 gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336 ml khí duy nhất (đktc).08 g và 40. Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0. Tính m và khối lượng HNO3 đã phản ứng ? A.32 g Câu 50: Cho hỗn hợp gồm FeO. NH3 C. NO2 Câu 49: Để m gam bột sắt ngoài không khí. CuO. N H 4 NO 3 đối với HNO3 +4 +4 o +2 +1 -3 S O 2 .8 g và 34. 10.24.02 g C. sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp B gồm 4 chất rắn có khối lượng 12 gam.09 mol NO2 và 0. N2 B.48.688. Giá trị của V là A. Cho hỗn hợp B phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 2.6.24 lít NO (đktc). Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 dư thu được dung dịch B và 12.05 mol NO . N O.02 g A. 5.12 B. N2O D. 10.28 D.4 C.167.72 B. đáp số khác Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 8. C. HNO3) → muối + sản phẩm khử + H2O Sản phẩm khử N O 2 .096 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với He là 10. Cô cạn dung dịch X thu được 77.08 g và 34. 2.78. Công thức của chất khí đó là: A. Dạng 6: Kim loại + Axit (H2SO4đặc. 10. B.21 D.32 g D. 2.72 gam hỗn hợp gồm Fe. N 2 . 4.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ A gồm Fe. Giá trị m là: A.91. 0.S đối với H2SO4đặc 9 -2 o .FeO. 0. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất ở (đktc) và dung dịch X. N 2 O. FeO. 10.24 C. 0.36 Câu 51: Cho 22. H 2 S. D. 0.Fe2O3 và Fe3O4.8 g và 40. Số mol của mỗi chất là: A.44 gam muối khan.

Phần 2: hoà tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít một khí không màu.07 gam. B. Fe. 3 3 n( cho / nhan ) 1 Chú ý : Nếu sp khử có NH4NO3 thì khối lượng muối sau phản ứng phải cộng thêm khối lượng của NH4NO3 Câu 52 (CĐ – 2011): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc . nguội là: A. Cr không tác dụng với H2SO4 và HNO3 đặc nguội. Câu 54 : Cho 1. 2. Al D. Cu. Ag Câu 53 : Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau: . 4. hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc). ncho = ∑ mol kim loai .2 = 10 o NO 5–2=3 +2 N2 O (5 – 1). C. Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml (ở đktc) hỗn hợp gồm NO và NO2 có M = 42 . Fe.nNO − = mkimloai + 62.nsan pham khu H2 S 6 – (-2) = 8 -2 + Đối với H2SO4 đặc : +4 S O2 S 6–0=6 o 6–4=2 nH 2 SO4 = nS = nSO 2− + nS (trong sp khu ) = 4 n( cho / nhan ) 2 4 + nS (trong sp khu ) mmuoi = mkimloai + mSO 2− = mkimloai + 96. 5. A. Fe.2 = 8 +1 nHNO3 = nN = nNO − + nN (trong sp khu ) = n( cho / nhan ) + nS (trong sp khu ) 3 mmuoi = mkimloai + mNO − = mkimloai + 62.24 lít. 4 n( cho / nhan ) 2 N H 4 NO 3 (muối) 5 – (-3) = 8 -3 + Đối với HNO3 : Sp khử Độ giảm số ôxi hóa N O2 5–4=1 +4 N2 (5-0). Cu.35 gam hỗn hợp Cu . 10. Giá trị của V là A. .nSO 2− = mkimloai + 96. 10 .48 lít. Al C. hoa tri Sp khử Độ giảm số ôxi hóa và nnhan = ∑ do giam so OXH . 5. Al. Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc). Fe. Mg . Mg. D.41 gam. 9. B.08 gam.Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3. Cr B.15 gam.36 lít. 8.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Muối (kim lọai phải ở hóa trị cao nhất) và Al.6 lít. 3. C. Pb.36 lít H2. D.

Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 55 : Hoà tan hoàn toàn 1.1. A.805 gam hỗn hợp trên bằng dd HNO3 loãng dư thu được 0. Tìm kim loại đó A. 0. Khi hoà tan 1. Các khí đo ở cùng điều kiện .01 mol N2.06 mol N2O và 0. Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 3. 9.1.3M D. Mn.42 B. Zn D.5M C.7 gam một kim loại chưa rõ hóa trị vào dd HNO3 dư thấy thoát ra 0. Vậy nồng độ mol của dung dịch HNO3 là A. Mg Câu 59: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH sinh ra x mol khí H2 Phần hai tác dụng với lượng dư dd HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O (sp khử duy nhất). 1. Mg vào 800ml dung dịch HNO3(vừa đủ) thu được 0. Fe C. Al B.672 lít khí (đktc) không màu không mùi không cháy ( sp khử duy nhất ). y = 2x B. 12. Tính m. x = 4y D.064 lít khí H2 . Mg bằng dd HNO3 thu được 0. 0. Al D. x = 2y 11 .08 mol NO.42 C. Fe. 11.896 lít khí NO duy nhất(đktc) . Fe.805 g hỗn hợp gồm kim loại A có hoá trị không đổi duy nhất và Fe bằng dung dịch HCl thu được 1.04 Câu 57: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al. x = y C. Quan hệ giữ x và y là : A.01 mol NO.84 D.6 gam hỗn hợp Al.8M Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 2. Kim loại A là: A.01 mol N2O và không có sp khử nào khác. Cr C. 2M B. 10. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan. Cu B.

5 gam hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4. 20 và 80 D.018mol B. Tính khối lượng muối tạo thành và số mol HNO3 đã phản ứng. Al (27) D.24 lít khí X (sp khử duy nhất ở đktc). D. Tính % khối lượng mỗi kim loại.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO. 44 và 56 C.1 B. A. 8. N2 Câu 61: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3. 140. N2 theo tỉ lệ mol 1 : 2 : 2.1875mol Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 11.96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1. Fe (56) B.2g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8. NO2 D. Giá trị m là A.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 60: Cho 3. Cu (64) C. Xác định kim loại M.8 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. Khí X là : A. với tỉ lệ thể tích là 1:1.2 gam Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6.074gam và 0. A.736 lít (đktc). 16. 30 và 70 B. Zn (65) Câu 65: Cho 13.72 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X.6 gam Mg tác dụng với dd HNO3 dư sinh ra 2. 35.8mol C. 8.2. N2 Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 19.1mol D. Ag tan hết trong dung dịch gồm HNO3 và H2SO4 thu 2. N2O C.NO2) có khối lượng 7.6 gam. N2O. NO B. Xác định khí X? A. NO2 D. 60 và 40 Câu 66: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Cu .94 gam hỗn hợp 2 12 .4gam và 0.7gam và 0. A.7 Câu 62: Khi cho 1.74 gam và 0. 8. N2O C. NO B.4 D.92 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:3 tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có thể tích 1. thu được 44. 8.8 C.

Hoà tan A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C. 10.78 gam C. 64 và 36 . 5.08 lít NO2 và 2.24(l) SO2 (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là: A. 640 ml Câu 69: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được 0. 12. Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 14.2M và K2Cr2O7 0. 8.0 D.5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dd chứa KMnO4 0. 80 ml D.1M ở môi trường axit là : A.344 lít (đktc). Tính V. A. 44 và 56 C. 320 ml C.6 B. Sau phản ứng thu được 10. Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc). 14.75.2 13 . 35 lít Câu 68: Thể tích dd FeSO4 0. 34 lít D. nóng. Cu) vào lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc. 30 và 70 B. 18. 12.928 lít B.896 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 16.07 gam B.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ khí NO2 và SO2 có thể tích 1. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.91 gam. 33 lít C. 20 và 80 D. 32. 160 ml B. Câu 67: Trộn 60g bột Fe với 30g lưu huỳnh rồi đun nóng (không có kkhí ) thu được chất rắn A.4 C. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là : A. Tính % khối lượng mỗi kim loại? A.8g hh (Fe.65 gam D. 18.

13. Cu B. 60ml D. 80ml Câu 72: Hoà tan hoàn toàn 1.1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. C. Mg C. B. Dung dịch X phản ứng vừa đủ v ới Vml dd KMnO4 0.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Ca D.72 gam kim loại M phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 0.2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.88 gam.9. Mg Dạng : Tạo muối NH4NO3 (dấu hiệu nhận biết : tao bảo toàn electron 2 vế không bằng nhau nên phải có thêm muối NH4NO3 và giải lại bài toán với x là số mol NH4NO3 ) (câu 76 và câu 77 ) Câu 76 (ĐH Khối B – 2008) : Cho 2.224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Fe D. 13. thu được m gam chất rắn khan. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.52 gam.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 71: Hòa tan 5. Cu C.Na Câu 75: Hoà tan 8. thu được dung dịch X và 1.6 lít (đkc) hỗn hợp X gồm NO và N2. Al B. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. M là kim loại nào dưới đây? A.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X.672 lít khí NO (đktc). Câu 77 (ĐH Khối A – 2009): Hoà tan hoàn toàn 12. Mg Câu 73: Cho 9.Cu D. D. M là kim loại: A. 20ml B. Kim loại M đã dùng là : A. Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 16. 6. Xác định tên kim loại đem dùng? A.2g một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HNO3. Fe C.92 gam.6g Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dd X .thu được 5. Al B.32 gam. Ag. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0.5M . Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi bằng 0. Zn B. Giá trị của m là 14 .42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). Fe D. 8.72 lít khí NO duy nhất ( đktc)thoát ra. Giá trị của V là : A. Al C. 40ml C. Cô cạn dung dịch X.

6. Mặt khác.35 g hỗn hợp gồm Cu . Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ D. Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. C. 112.01 mol NO vào 0.98. 111. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. 97.35g C.69g D. nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X. 3. 38. Mg . 111.09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2.34. 5.15 mol CuFeS2 và 0.59g Câu 79 : Cho hỗn hợp gồm 0. 34.84g và 167.44g D.44g B. 106.44g Dạng 7: Phản ứng Nhiệt Luyện ⎧Al ⎪CO ⎪ t cao Ôxit kim loại + ⎨ ⎯⎯⎯ → kim loại + C ⎪ ⎪ ⎩H 2 o ⎧ Al 2 O 3 ⎪ CO ⎪ 2 . B.38.A. 112. điều kiện : kim loại ⎨ CO hay CO 2 ⎪ ⎪ H O ⎩ 2 > Al 15 . 4. Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. Giá trị của m và a là: A. Câu 78: Cho 1.08.84g và 157.45g B. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là : A.84g và 167.84g và 157.04 mol NO2.44g C.

Cr.64 gam hỗn hợp gồm Fe. D. 5.016 lít. C. FeO B.5 gam B. Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu ? A. FeO. 0.3 gam chất rắn. ZnO.Fe2O3 D.8 gam. 4.8 gam C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0.56 gam Fe và 8.344 lít. 4.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. 2. 4. Al2O3 D.98 gam muối khan. A. Fe2O3. 0.560 Câu 85 : Khử hoàn toàn a gam một ôxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 14.2 gam Câu 84 : Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng.0 gam. 2. 4. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được sau phản ứng là : A. Fe2O3.0 gam.04 gam C.3 gam.112 C.008 lít.4 gam B. 0. Fe2O3 hoặc Fe3O4 Câu 86 (ĐH Khối A – 2010) : Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn.24 lít CO (đktc). Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng.672 lít. CaO.32 gam. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. B. 3. 5. Câu 87 (CĐ – 2009) : Khử hoàn toàn một ôxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít CO (ở đktc). 5. D.4 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1. CuO. Fe2O3 Câu 82 : Khử hoàn toàn 6. nóng thu được dung dịch Y và khí H2. FeO. 1.8 gam H2O. Fe3O4 C. Al2O3 C. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là A.224 D. Na2O.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Quy đổi Ôxit = kim loại + O ⇒ Công thức n O (trong Oxit) = n CO = n CO2 = n H2O = n H2 = n (H2 . 0. PbO. CuO. Tính V. Cô cạn dung dịch Y thu được 8. 1.448 B. 0.736 lít CO2 (đktc).84 gam Câu 83 : Khử hoàn toàn 6.2. thu được 8. Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2.CO) Câu 80 (ĐH Khối A – 2009): Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. B. 8. 0. CuO.9 gam D. MgO B. MgO. sau phản 16 . ZnO. C. Vậy công thức ôxit sắt là : A. Câu 81 : Dãy các ô xit bị CO khử ở nhiệt độ cao là : A. Fe3O4.24 gam D.

8 gam hỗn hợp gồm ôxit và muối cacbonat của kim loại kìềm R. Tên kim loại R là : A. 5. 90 ml. Hòa tan hết hổn hợp trên bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa 0. 3. D. Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3. D. 1.8 g hỗn hợp 3 kim loại Fe.9 gam hỗn hợp Al2O3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A. Fe2O3 và 0. 28 gam D.6500 lít. B. 17. 75 ml.21 gam C. Cs 17 .6 mol HCl. ZnO. 11.13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg. Na B.8250 lít. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A.96 lít Câu 89 : Thổi lưồng khí CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp hai ôxit Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.72 lít C. Cu thu được 41. 26 gam C.2 gam Câu 90 (sử dụng quy đổi ôxit = kim loại + O): Cho 2.6 lít B.7 gam hỗn hợp Y. Công thức X và giá trị V lần lượt là : A.4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30.20 lít D. Thể tích H2 là: A . Khối lượng hỗn hợp hai ôxit kim loại ban đầu là : A. 50 ml.224 Câu 88 (CĐ – 2011): Đốt cháy hoàn toàn 17.7375 lít Câu 92 : Cho 31. 11. 2.4 g hỗn hợp 3 oxit. K C.32 gam hỗn hợp kim loại.9125 lít. Câu 91 (sử dụng quy đổi ôxit = kim loại + O): Đốt cháy hoàn toàn 26.2 gam hỗn hợp oxit. 4. Nếu cho V lít H2 đi qua bột FeO đun nóng thì lượng Fe thu được là : A. 3.84 gam Fe và 0.2 lít Câu 93 : Cho V lít (đktc) khí H2 đi qua bột CuO đun nóng được 32 gam Cu.33 gam. 24 gam B.48 lít C. C. C.48 lít D. 57 ml. 4. Fe3O4 và 0. Fe3O4 và 0. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28.02 mol khí CO2. 4 gam D. Thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa đủ hỗn hợp oxit trên là A.224 B. FeO và 0. Al. Li D. B. 0. 3.448 D.12 gam B. 6. 8. Khí thoát ra được đưa vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5 gam kết tủa trắng. 4. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2(đktc). 30 gam Câu 94 : Cho 34.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ ứng thu được 0.448 C. FeO.92 lít B.

13. Thể tích dung dịch HCl 0.28 Câu 99 : Hòa tan một mẫu hợp kim Ba – Na vào nước để được dung dịch X và 7.nH 2 H 2O ⎯⎯ → OH + H 2 ↑ ⇒ ⎨ 2 ⎪ ⎩ mran = mkimloai + mOH − +e − Dung dịch sau phản ứng trung hòa bởi axit thì n H+ =n OH- Câu 95 (ĐH khối B – 2007): Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3.16 Câu 98 : Cho hh Na.20 lít Câu 97 : Hòa tan hết mẫu hợp kim K-Ba vào nước thu được dung dịch X và 0. A.25 B. 3 lít D. K.36 lít H2 ở đktc.7 18 . Ca tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 0. 11. 7.12 lít H2 (đktc).30C. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dung để trung hòa dd X là A.5 lít Câu 100 : Hòa tan hoàn toàn một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1.19 C. 0.18 D. 75ml D.1M và H2SO4 0. Tính pH của dung dịch A. Thể tích dung dịch H2SO4 0.5 lít C.15 lít B.5M. A. Trung hòa 1/3 dung dịch A cần 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 0. 13. Tìm V. 7.2 C. 60ml B. 0. Ca vào nước thu được dung dịch A và V (lít) khí H2 ở đktc. 12 B.1 D. K. Na.224 lít H2 ở đktc.1 lít C. 0. Để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dịch X ở trên cần bao nhiêu lít dd HCl pH = 2 ? A. 150ml Câu 96 : Cho a (g) hh Na.2 B. 1 atm). 0.2 M cần dùng để trung hòa hết dung dịch X là : A. 0.1M cần dung để trung hòa dd X là A. 2. 7. Ba) + H2O → dd kiềm ( chứa ion OH ) + - H2 ↑ Ta có pt ion sau : ⎧ 1 ⎪ nOH − = 2. 1.392 C.27 D. 0. 2 lít B.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Dạng 8: Hòa tan hoàn toàn (K.224 lít H2 ở đktc.392 lít khí (27. 30ml C. 7. Ca. 0.12 lít D.

nhỏ nhất. người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với: A. 0.3 lít C. Fe Cần tính ⎨ H sau đó lập tỉ số và sau đó ta để số mol của chất hay ion có tỉ số nhỏ 3 8 2 ⎪ n ⎪ ⎩ NO3− nhất vào và tính V(NO) Câu 102(CĐ – 2011): Để nhận ra ion NO3.1 lít + − Dạng 9: Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp chứa các ion ( H . 22 D.5M thấy thoát ra V2 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị V là A. 0. Môi trường D. V2 = 2.+ c H+ ⎯ ⎯→ d Cu2+ + e NO↑ + f H2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên. Chất xúc tác B.8M và H2SO4 0. kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D.36 lít H2 (đktc). 24 Câu 105 (ĐH Khối A – 2008): Cho 3. dung dịch H2SO4 loãng B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít NO duy nhất (đktc). 0. kim loại Cu và dung dịch Na2SO4 C.2 M. là: A. 0. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là? A. V2 = 2V1 C. 0. Thể tích dung dịch axit HNO3 2M cần dùng để trung hòa ½ lượng dung dịch Y là A. Chất khử Câu 104 : Xem phản ứng: a Cu + b NO3.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 101 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Na – Ba tác dụng với nước thu được dung dịch Y và 3.84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.746 Câu 106 (ĐH Khối B – 2007): Thực hiện hai thí nghiệm : Thí nghiệm 1 : Cho 3.15 lít B.trong dung dịch Ba(NO3)2. .5V1 D. NO3 ) → NO ↑ hoặc ví dụ như phản ứng của Cu kim loại với hỗn hợp dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 là 3Cu + 8H+ + 2NO3− ⎯→ 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O Dung dịch Cu phản ứng có thể chứa nhiều axit nhưng nếu có ion Fe3+ thì cần chú ý tới phản ứng giữa Cu và ⎧n Cu ⎪ ⎪ nCu nH + nNO3− n 3+ + . V1 = V2 B.2 gam bột đồng tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0.792 C. 18 B. Mối quan hệ giữa V1 và V2 là : A.672 D.84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO duy nhất Thí nghiệm 2 : Cho 3. 20 C.075 lít D. để phản ứng trên cân bằng. Chất oxi hóa C.5V1 19 . kim loại Cu Câu 103 (ĐH Khối B – 2007): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. 0. 1. V2 = 1.448ml B. 0.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.96 C. 1. 16 gam và 3. Sau khi phản ứng xong được khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và 0. Thêm H2SO4 loãng dư vào dung dịch sau phản ứng thu được một dụng dịch có thể hòa tan tối đa m gam bột Cu và tạo ra V lít NO (đktc). Giá trị của V là A.2 C.4 D. 8.48 D. 10.72 B. 5. thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.36 lít B. ở đktc). Giá trị m và V lần lượt là : A.92a gam hỗn hợp kim loại.36 lít D. Giá trị a là : A.48 lít Câu 109 (CĐ – 2010): Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0.3 mol bột Cu và 0. 11. 8. vừa đủ.6 gam FeO bằng HNO3 loãng. 16 gam và 4.0 B.8M và Cu(NO3)2 1M. 14.4 gam và 3. 11.9 mol H2SO4 (loãng).6 gam và 3. 6. 4.36 lít C.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 107 (ĐH Khối B – 2010): Cho 0.6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0.08 Câu 108 : Hòa tan hết 3.6 20 .

48 lít D.446 lít C.344 lít D. 0. 0.11.0. 0.025 D.4568 lít Câu 114 : Cho 1.3584 lít D. 1. 0.032 Câu 111 : Cho 0.99 lít C.0025 B.09 mol Cu vào 400ml dung dịch chứa HNO3 0. 2.5M thu được a mol khí NO dung nhất.GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 110 : Hòa tan 1. Đến khi phản ứng kết thúc.2 lít Câu 113 : Cho 1.672 lít B.5M.92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.1M thấy có khí 21 . 2. 0. thể tích khí NO duy nhất thoát ra (đktc) là A.672 lít B.24 lít B.12 lít Câu 112 : Hòa tan 12. 0.28 gam Cu vào 50ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0.0133 C. 1. 0.896 lít C. Thể tích khí NO duy nhất ở đktc là : A. 4.1M. Thể tích khí ở đktc là : A.8 gam Cu vào 200ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và KNO3 0.12 gam Cu vào 50 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.1M và NaNO3 0. 1.16M và H2SO4 0. 0.16M và H2SO4 0. Tính a ? A.3M và H2SO4 0.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15.

07 lít B.2 (a – b) C. 3. Câu 116 (ĐH Khối A – 2007):Cho từ từ dung dịch chức a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều. V = 11.36. thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X.4(a + b) B. sinh ra V lít khí (ở đktc).4(a – b) 22 .5M và KHCO3 1M. CO32− . 0.GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ +5 NO ( sản phẩm khử duy nhất của sự khử N ) bay ra. 0. 2.48. C. 0.12.24. A.064 lít D. V = 22.5M. Biểu thức liên hệ giữa V. V = 11.từ giả thuyết ) + 2+ Đầu tiên sẽ có phản ứng H + CO3 → HCO3 + + Sau đó nếu H+ còn dư mới xảy ra tiếp phản ứng sau : H + HCO3 → CO 2 ↑ + H 2 O - 2Vậy : nếu có khí thoát ra thì CO3 hết và nếu không có khí thoát ra thì H + hết - 2Nếu bài toán hỏi ngược lại : cho CO3 vào dung dịch chứa H + thì chỉ có 1 phản ứng duy nhất 22H + + CO3 → CO 2 ↑ + H 2 O Câu 115 (ĐH Khối A – 2009):Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1.015 lít C.2(a + b) D.048 lít 2− − Dạng 10: Cho dd chức ion H+ vào dung dịch chứa CO3 . V = 22. HCO3 Yêu cầu : tính số mol của các ion sau H + . D. 4. 1. 0. Để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong dung dịch sau phản ứng cần tối thiểu bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. a và b là : A. Giá trị của V là A. B. HCO3− ( nếu có thêm HCO3.

030 Câu 118 : Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 đến dư thì A. 10.752 D. Mg 23 . D. Ban đầu không có sủi bọt.2M vào 480ml dung dịch Na2CO3 1M đang được khuấy nhẹ. 2.48 lít C. 0.0 lít B. Không hiện tượng.020 D.2M. 0. Tính V ? A. đều. Có kết tủa màu trắng. 0.01 B.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 117 (ĐH Khối A – 2010) : Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0. S ⎢ ⎢ ⎣ MgS . một thời gian sau sủi bọt. 4. 13. Sau phản ứng thu được số mol CO2 là : A. S ⎢ MgS . 0.688 B. Có sủi bọt khí ngay lập tức. 3.36 lít Câu 120 : Nhỏ rất từ từ đến hết 500ml dung dịch HCl nồng độ 1.24 lít D. B. 0. C. Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là : A. sau đó nung kết tủa… Hỗn hợp thường gặp : ⎧ Mg ⎪ 1/ ⎨ MgS ⎪S ⎩ quy đổi về ⎡ Mg . Câu 119 : Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 2M vào 200ml dung dịch Y chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M.015 C. 2.44 C.288 Dạng 11 : PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI TRONG HÓA HỌC Phạm vi áp dụng : những bài toán hỗn hợp cho qua Axit có tính ôxi hóa mạnh ra sản phẩm khử rồi đem dung dịch cho vào kiềm thu kết tủa. Sau phản ứng thu được một dung dịch và V lít khí (đktc).2 M và NaHCO3 0. 6.

. 81. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m (g) chất rắn. thoát ra 20.76 lít khí NO2 (đktc) và dung dịch A.55 B. S ⎢ FeS . thoát ra sàn phẩm khử duy nhất là 53.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ ⎧Cu ⎪CuS ⎪ 2/ ⎨ S ⎪ ⎪ ⎩Cu2 S ⎧ Fe ⎪ FeS ⎪ 3/ ⎨ S ⎪ ⎪ ⎩ FeS 2 để giải quy đổi về ⎡Cu . quy đổi về Chú ý : chỉ đưa đưa về 2 chất trong nhiều chất sau đó ta thường dùng bảo tòan e.8 gam hỗn hợp gồm Fe. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa.. 110. FeS2 ⎢ ⎣....16 lít khí NO (sp khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. A... FeS2 và S bằng HNO3 dư... S ⎢ ⎢CuS . khối lượng rắn thu được... Cho NaOH dư vào dung dịch A thu kết tủa.. ⎡ Fe. 16 gam B. S ⎢ ⎢ FeS 2 . Tìm giá trị m. 17 gam C... 18 gam D. A..85 24 . S ⎢CuS . Cu2S và S bằng HNO3 dư... 115. khối lượng hỗn hợp đầu… Câu 121 : Hòa tan hòan toàn 20. CuS. Tính giá trị m. Cu ⎢ ⎢CuS ... 104..95 D..và pt hỗn hợp Tính : V khí sinh ra.. Fe ⎢ ⎢ FeS .4g rắn X gồm Cu..20 C.. Cu2 S ⎢ ⎣.. 19 gam Câu 122 : Hòa tan hoàn toàn 30..

0 Câu 124 : Hòa tan hoàn toàn 25.Fe 3+ .145 gam D. MgS và S.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 2 Câu 123 : Hỗn hợp X gồm Mg. 27. 18. 24. FeS2 trong HNO3 đặc dư được 10. 17. FeS2 và S vào dung dịch HNO dư thu được V lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch Y. 4. Tìm V. Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 46. A.Cu 2+ + NO ↑ ( d. A. Hòa tan hòan toàn m gam X trong HNO3 dư thu được 2.355 gam C.8 B.92 B.6 g hỗn hợp X gồm Fe.2 C. 19. lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là: A.1 atm) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. FeS.912 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y. FeS2 . 7.6 D.4 gam Dạng 12 : HNO 3 FeS.25 g kết tủa.9. FeS. Giá trị của a là ? 25 . 2. 17. Tìm m.04 C. Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 126.12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3 (vừa đủ).545 gam B. CuS.55 g kết tủa.. thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 12. 15.d chỉ chứa muối sunfat duy nhất ) Câu 126 ( ĐH Khối A – 2007) : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.752 lít NO2 (ở 27.58 Câu 125 : Hòa tan hoàn toàn 3.30C và 1.64 D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X.76 gam hỗn hợp: S. Cu 2S ⎯⎯⎯ → SO 4 2.

Tìm a : A. Cu2+ .12 Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ D. 12 B. 0. NO3 -. Giá trị của a là : A. NO3..06 mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất .2 C. 1.15 B. H+ . NO3.0. thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 0.04 B.0..92 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất. H+. B.12 D. Fe2+ .24 B. 2 Câu 131 : Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X ( FeS2 và Cu2S ) vào dung dịch HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat duy nhất và 17. 22+ 3+ + 3C. 1 C. H+ . SO4 . 0. 0.5a mol FeS và 0. dư đun nóng chỉ thu được muối sunfat duy nhất của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. SO42.0. Cu2+ .06 Câu 128: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion A. 0.5 B. Fe2+ . 0. Giá trị của x là ? A. 24 D.A.1 D.. 25 26 . NO . Fe3+ .0. Tỉ lệ x/y có giá trị là : A. H .075 C. 0. 0. Cu .5 D. 16 C.2 C.06 Câu 127 : Hòa tan hoàn toàn hh gồm a mol FeS2 . Cu2+.0.05 mol Cu2S vào acid HNO3 (vừa đủ).0.05 Câu 130 : Cho hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng. S2-. Fe . D. Câu 129 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và 0.

Ca3(PO4)2 B. A. Tìm các sản phẩm ? A. NaHCO3 C. Tìm các chất tan có trong dung dịch. Tìm các sản phẩm A.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 3 2+ 4 2- Dạng 13 : TOÁN MUỐI ( TOÁN THUẬN) Cho CO2 hoặcSO2 hoặc H2S hoặc P2O5 hoặc H3PO4 vào dung dịch chứa một trong các dung dịch NaOH. KHCO3 và K2CO3 Câu 134 : 0.2 mol NaOH. Ca(OH)2 . Na2CO3 và NaOH dư D. K2CO3 B. K2CO3 và KOH dư D. Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 B. KOH . NaHCO3 và Na2CO3 Câu 133 : 0.1 mol CO2 hấp thụ vào dung dịch chứa 0. KHCO3 C. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2 D. ta cần lập số mol của 2 nguyên tử quan trọng sẽ thấy sản phẩm và sữ dụng bảo toàn nguyên tố sẽ tìm ra số mol sản phẩm dễ dàng mà không cần phải viết phương trình phản ứng Câu 132 : 0.8 mol Ca(OH)2.5 mol P2O5 cho vào dd chứa 0. Ba(OH)2 Cho NH3 vào dung dich chứa H3PO4 Và nhiều dạng tương tự . Na2CO3 B.1 mol CO2 hấp thụ vào dd chứa 0.18 mol KOH. Ca(H2PO4)2 27 .

NaH2PO4 và Na2HPO4 B. 92.2 gam 28 . 23. 9. K2HPO4.1 mol P2O5 vào 0. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là : A.5 Câu 137 : Cho 2.48 lít SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. K3PO4. 20.24 lít H2S vào 100ml dung dịch NaOH 1.8 gam B.26 D.5 < f < 1.9 gam C. Chọn tỉ lệ f = a/b như thế nào để sau phản ứng thu được 2 muối gồm Ca(H2PO4)2 và CaHPO4.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 135 : Trộn 450 ml dung dịch NaOH 1 với 150 ml dung dịch H3PO4 2M. 1 < f < 2 B. A.6 Câu 138 (ĐH Khối B – 2008) Cho 0. 0. 1 < f < 1. 6. tính số gam muối thu được khi cô cạn dung dịch X ? A. NaH2PO4 và NaOH dư D. 0. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa những muối nào ? A. 25. 18. H3PO4 và KH2PO4 Câu 139 (TN THPT – 2007) Hấp thụ hoàn toàn 4.92 B. K3PO4 và KOH D. KH2PO4 C.0 gam D.6M thu được dung dịch X. Na2HPO4 Câu 136 : Trộn dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 với dung dịch chứa b mol H3PO4. Na3PO4 và Na2HPO4 C. 2. K2HPO4 B.5 C. Dung dịch thu được gồm những chất : A.96 C.5 < f < 1 D.35 mol KOH.

K3PO4 và KOH D.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0.5 < a < 17 B.896 C. 8. thu được dung dịch X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư Ca(OH)2 thì tạo 4 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch X.6M D. K2HPO4 B. 1.25a mol P2O5 vào 125 gam dung dịch NaOH 16% thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối 17 NaH2PO4 và Na2HPO4. H3PO4 và KH2PO4 Câu 142 (CĐ – 2010): Hấp thụ hoàn toàn 3.1M Câu 143 (CĐ – 2008): Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. 0. thu được khí X. 0.4 D. 0.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 0. 0.4M B. 1207 < a < 2414 Câu 140 : Cho Câu 141 (ĐH Khối B – 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1.36 lít CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được dung dịch X.2M C. K3PO4.224 29 . 10. Giá trị V là : A. Giá trị của a nằm trong khoảng nào sau đây ? A. Coi thể tích dung dịch không thay đổi.120 B. 0. Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). KH2PO4 C. 17 < a < 34 C. K2HPO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.5M. thu được hỗn hợp gồm các chất sau là : A. 0.2 < a < 20. 0.448 D. nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là : A.

Không xác định. Al2O3 có khối lượng là 42. 39. 84%. Na2CO3 D. Cả A và B D.6 gam chất rắn Y và hỗn hợp gồm CO. 25.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là A. Giá trị m là : A. Khi cho X tác dụng với CO dư. Không đủ dữ kiện xác định. Câu 148 : Khử m gam hỗn hợp MgO. Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.85 gam C.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 144 : Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.5 C. 26. 9. Ca(HCO3)2 B. Giá trị m là : A. < 7 C. 28. Không xác định được.7 gam D. FeO. Lọc bỏ kết tủa. 92%. 50%. 9. CO2. đun nóng dung dịch C lại xuất hiện thêm 19. 4. Dung dịch thu được sau phản ứng có giá trị pH: A. > 7 B. 30 . cho B đi qua dung dịch Ba(OH)2 thu được 19. đun nóng thu được 41. C. CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.4 gam B. : Câu 147 : Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 muối thu được là A.4 gam. CaCO3 C.4 B. D.96 lít khí CO2(đktc).4 Câu 149 (ĐH Khối B – 2008) : Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8. sau phản ứng thu được 21. FeO. 32. Na2CO3 B. NaHCO3 .7 gam kết tủa nữa. Khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. B. = 7 Câu 145 : Hỗn hợp X gồm Fe2O3.925 gam Câu 146 : Quá trình thổi CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo thành theo thứ tự là A. 40%. Na2CO3 và NaHCO3 C.4 D.6 gam hỗn hợp rắn A và hỗn hợp khí B.7 gam kết tủa và dung dịch C. D.

0. D.02 mol và 0. 0. 6.05 mol C. Tính lượng kết tủa thu được A. 12 gam D. Cả A và C 31 . Giá trị V bằng ? A. thu được 6. sau đó kết tủa tan 1 phần : Vấn đề 2 : Biết n CaCO3 .5M. 10 gam B.04 mol B. 5. 0. Câu 151 : Hấp thụ hết 0.5 gam.01 mol và 0.36 lít C.225 mol Ca(OH)2. 13 gam Dạng 14 : TOÁN MUỐI (TOÁN NGƯỢC) Cho CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 thu được kết tủa là CaCO3 hoặc BaCO3 Vấn đề 1 : Biết n Ca(OH)2 . 6. 4.8 gam chất rắn và khí X.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 150 (ĐH Khối B – 2007) : Nung 13.03 mol và 0. n CO2 n CO2 thì n Ca(OH)2 n CO2 + n CaCO3 2 Nếu n CaCO3 ≠ n Ca(OH)2 = Câu 152 : Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0.04 mol Câu 153 : Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0.02 mol và 0.3 gam.4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2. Tìm x ? A.24 lít B. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M.2 gam. 11 gam C.03 mol D.03 mol Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa.48 lít D.35 mol CO2 vào duung dịch chứa 0. 3.n Ca(OH)2 − n ↓ . 0. tìm n CO2 TH1 : chỉ có kết tủa n CO2 = n ↓ n CO2 = 2. khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A. 4.8 gam. Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa. 2. tìm TH2 : có kết tủa. n CaCO3 . B. C.

0.1 và 0.68 lít B. Câu 155 : Hấp thụ hết k mol SO2 bằng 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 12 gam kết tủa trắng tạo thành .3.15.05M.8 lít D.032 B. 0.7 gam kết tủa trắng tạo thành. 0. B. 0.35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0.5 gam kết tủa. 0. V có giá trị là : A. C. 0.25 D. 0. 0. 2.88 lít C. 0.1 và 0. 0.15 và 0.1 Câu 157 : Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0. Giá trị a là : A.688 lít CO2 (đktc) vào 2. ta thu được 6 gam kết tủa. 0.15 và 02 C.25 D. thu được 15.05 mol kết tủa.8 lít Câu 158 (ĐH Khối A – 2007): Hấp thụ hoàn toàn 2. 0.76 gam kết tủa. 0.1 Câu 156 : Hấp thụ hết a mol SO2 bằng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thấy có 21. 1.2 B. 0. Tính giá trị a ? A.2.04 Câu 159 : Cho 2. 1. Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là A.24 lít và 2. thu được 7.15 và 02 C. Tính k ? A. 2.05.06 D. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2là: 32 .2 B.048 C. 0.68 lít và 2.24 lít khí CO2(đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2.15 và 0. 0. D.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 154 : Khi cho 0.5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít.

0.2 hoặc 15.006M.48 lít CO2 vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 thu được 2.1M thu được 1 gam kết tủa. 0. Vậy V có giá trị là : A.72 C. 0. Câu 160 : Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0.896 B.68 hoặc 8. 0. 0.672 C. 6. 0.5 gam kết tủa. Hãy tính nồng độ mol/lít của dung dịch Ba(OH)2 : A. Giá trị V là : A.896 Câu 161 : Cho V lít CO2 (đktc) vào dung dịch A chứa 0. n OH− . 0. 15. 0. 0.2 B.40 Câu 162 : Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 500 lít dung dịch Ba(OH)2 1M. B.2 B. 11. Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ C. thu được 59.A.1 gam kết tủa.00023M Dạng 15 : HẤP THỤ CO2. 0.72 hoặc 15.56 hoặc 8.008M.2 mol Ca(OH)2 thu được 2.366 hoặc 0.68 Câu 163 : Cho 4.05375M B.896 hoặc 11.68 C.0875M D.56 hoặc 11. D. SO2 VÀO DD HỖN HỢP NaOH và Ca(OH)2 Cần tính : n CO 2 .672 D.002M.896 hoặc 6.07354M C. 0.004M. 0. 6.2 D. Giá trị của V là : A.96 D. 0.72 hoặc 11.224 hoặc 0. 0. 0.955 gam kết tủa. n Ca 2+ 33 − CO 2 + OH − → HCO3 .224 hoặc 0. 0.

940. C.4 gam B. sinh ra m gam kết tủa. 12.12M.06M và Ba(OH)2 0.35 mol CO2 vào dung dịch chứa đồng thời 0.364. 3. 17.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 2− CO 2 + 2OH − → CO3 + H 2 O . 12. 12.2M.970. C. 2 2 Câu 165 (ĐH Khối A – 2009): Cho 0.85. Giá trị của m là A. D. B. 2 2+ 2 Câu 166 : Hấp thụ hết 0.82. 15.1M và Ba(OH)2 0. 11. thu được m gam kết tủa.125 mol Ca(OH)2.448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0. 1. 2. l ập t ỉ số f = 2− Ca 2+ + CO3 → CaCO3 ↓ n OH− n CO2 2− hay Ba 2+ + CO3 → BaCO3 ↓ Câu 164 (ĐH Khối A – 2008): Hấp thụ hoàn toàn 4. B.182.7 gam 2 34 . Tính khối lượng kết tủa thu được ? A. D. Giá trị của m là A. 19.70.3 mol NaOH và 0. 1.6 gam D.73. 9.5 gam C.48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.

B.275 gam B.24 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng : A.25 gam D. 10 g.75. Câu 168 : Sục 9.5M – KOH 0.0125M.25M. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Sục 2. Trị số của m là: A. 35 . 37.25. 2. C.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 167 (ĐH Khối A – 2011): Hấp thụ hoàn toàn 0.975 gam Câu 169 : Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. 0.5M. 15 g. D. 2. C. 1. 21. D.7 gam C.672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0.52 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)2 0. Giá trị của x là A. 5 g.025M và Ca(OH)2 0. B.5 g. 1.00.00. 54. thu được x gam kết tủa. 16.

8 lít D.4 mol AlCl3 để thu được 0. 1.6 lít B.6 mol D. sau đó kết tủa sẽ tan nếu bazơ còn dư.4 lít Câu 172 : Cần cho một thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất là bao nhiêu vào dung dịch chứa đồng thời 0. 1.2 mol hoặc 0.1 lít 36 .5 mol C.7 mol hoặc 1. Công thức giải nhanh : TH1 : chỉ có kết tủa n OH − min = 3n Al(OH)3 max TH2 : có kết tủa sau đó kết tủa tan một phần : n OH − 2+ 2− Chú ý đến trường hợp Ba + SO 4 → BaSO 4 ↓ = 4n Al3+ − n Al(OH)3 Nếu có axit thì ưu tiên phản ứng H + + OH − → H 2 O có nghĩa là n OH − = n H + Câu 170 : Cần dùng bao nhiêu mol NaOH vào dung dịch chứa 0. 2. 1. 0.2 gam kết tủa là bao nhiêu ? A.8 lít D.4 mol hoặc 1.3 mol Al2(SO4)3 và 0. 1.6 lít B.3 mol hoặc 1.5 mol AlCl3 để đuợc 31.2 lít C.2 lít C.9 mol B.7 mol Câu 171 : Thể tích dung dịch NaOH 1M cực đại cần cho vào dung dịch chứa 0. 2. 1. 0. 0.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 2+ 2 3 3 Dạng 16 : CHO BAZƠ TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI NHÔM (Al3+) Phương trình ion : Al3+ Al(OH) 3 ↓ + 3OH − + OH − → Al(OH) 3 ↓ − → Al(OH) − ( AlO 2 + 2H 2 O) 4 Khi cho dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối nhôm ( chứa ion Al3+ ) thì ban đầu có kết tủa keo trắng. 2. 0.1 mol kết tủa ? A.2 mol HCl để xuất hiện 39 gam kết tủa ? A.

35.4M hoặc 1.6 C.8 gam kết tủa.6M hoặc 2. thu được 7.78 gam kết tủa. chỉ có kết tủa keo trắng. 1.2M hoặc 2.8M B.4 và 0.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 173 : Có 2 thí nghiệm : + Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa b mol AlCl3 thu được 15.6 và 0. 0. có khí bay lên. D.4 gam kết tủa Giá trị a và b lần lượt là : A.4 B. Câu 176 (ĐH Khối A – 2007) : Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.05. 37 .6 và 0. 0. 0. C. có kết tủa keo trắng. B. 0.42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra 0.8M D. 0. sau đó kết tủa tan. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. Nồng độ mol của NaOH đã dùng : A.2M 3 3 3 Câu 175 (ĐH Khối A – 2008) : Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0.375 D.6M C.45.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A.1 mol Al2(SO4)3 và 0. 1. 0.5 và 0. B. không có kết tủa. 0. 0. 0. D.6 Câu 174 : Cho 3.4M hoặc 1. 0. Hiện tượng xảy ra là A.6 gam kết tủa + Cho dung dịch chứa 2a mol NaOH vào dung dịch chứa b mol AlCl3 thu được 23. C.25.

B.95M hoặc 1. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH A. B.2 lít C.4 lít hoặc 1.5M.2 lít B.8M hoặc 2M Câu 181 : Cho V lít dung dịch NaOH 0. 0.1M thu được kết tủa Y. a : b = 1 : 5.936 gam kết tủa. 1.95M B. D. 0. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 1.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. 2.71 D. D.6M hoặc 1. C.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 177 (ĐH Khối B – 2007) : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m là : A.4 lít hoặc 1 lít 3 38 . 1.02 gam rắn.6 gam. 0.1M và NaOH 0. 1.1M thu được dung dịch X.2 lít hoặc 1 lít D. 1. 0. a : b < 1 : 4. Giá trị lớn nhất của V là A.17 C.4. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0. A. Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng. 0. 2. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ. 4 Câu 179 (CĐ – 2007) : Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0.2.6M hoặc 1. lượng kết tủa thu được là 15. a : b > 1 : 4.1M tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH thì thu được 0.8M D.3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0.95 Câu 180 : Khi cho 130 ml dung dịch AlCl3 0. a : b = 1 : 4.8M C. C.2 lít hoặc 1. 1.59 B. A.8.2M thu được kết tủa keo trắng. 1. 1. Câu 178 (ĐH Khối A – 2007) : Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. 1. 0.

4 mol 39 .1 mol và 1.06 và 0.5 và 1. Tính giá trị V A. Công thức giải nhanh : TH1 : chỉ có kết tủa n H + = n Al(OH)3 TH2 : có kết tủa sau đó kết tủa tan một phần : n H + = 4n AlO − − 3n Al(OH)3 2 Chú ý đến trường hợp Ba 2+ + SO 2− 4 → BaSO 4 ↓ Nếu có bazơ thì ưu tiên phản ứng H + + OH − → H 2 O có nghĩa là n OH − = n H + Câu 184 : Cần cho bao nhiêu mol HCl vào dung dịch chứa 0. 0. 0.2 và 1. sau đó kết tủa sẽ tan nếu axit còn dư.4M vào dung dịch chứa 0.87 D.3 mol AlCl3. 0.22 C.22 D. Kết quả khác Dạng 17 : CHO AXIT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA MUỐI ALUMINAT (AlO2 ) Phương trình ion khi cho từ từ dung dịch axit vào dung dịch chứa gốc aluminat :: - AlO − 2 Al(OH) 3 ↓ + H+ + + 3H + H 2 O → Al(OH) 3 ↓ → Al3+ + 3H 2 O Khi cho dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối nhôm ( Na[Al(OH)4] hay NaAlO2 ) thì ban đầu có kết tủa keo trắng. Giá trị x là : A.18 B.06 và 0.6 mol D. Kết thúc phản ứng thấy có 7.8 gam kết tủa.035 mol Al2(SO4)3. 0.2 và 1.87 và 1.375 và 1. 0.1 mol kết tủa ? A.375 B.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 182 : Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0.1 mol và 0.4 mol C.4 mol NaAlO2 để thu được 0. 0. Kết thúc phản ứng thấy có 0. 0. 0.2 Câu 183 : Trộn lẫn dung dịch chứa x mol KOH với dung dịch chứa 0.06 mol kết tủa.2 mol và 0.5 C.3 mol B. 0.18 và 0. 0. 0.

4 C.04 C.05 mol kết tủa.8 lít D.3 mol K[Al(OH)4].08 D. 2. 0.0. 0.6 gam kết tủa.3 lít B. Kết thúc phản ứng. Giá trị a là : A.7 mol Na[Al(OH)4] để thu được 39 gam kết tủa ? A.1 lít Câu 186 : Dung dịch A chứa KOH và 0. Số mol KOH trong dung dịch là : A. 1.8 hoặc 0. 0.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Câu 185 : Cần cho nhiều nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 0. 0. 1.8 hoặc 1. 0.8 hoặc 0.2 B.025 B. Cho 1 mol HCl vào dung dịch A thu được 15.6 hoặc 0 D.9 Câu 187 : Trộn lẫn dung dịch chứa 0. 2.17 mol HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2. 0. thu được 0.015 Dạng 18 : MUỐI Zn2+ TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA ION OHKhi cho từ từ dung dịch kiềm vào dung dịch chứa ion Zn2+ thì có pt ion sau : Zn 2+ + 2OH − → Zn(OH)2↓ − Zn(OH) 2↓ + 2OH − → ZnO2 2 + 2H 2 O Công thức giải nhanh : Email : minhnguyen249@yahoo. 0.2 lít C.com 40 Đt : 0914449230 .

2 và 1 D.7 gam kết tủa. 0.2 và 0.6 B.8 lít D.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ TH1 : chỉ có kết tủa n OH − min = 2n Zn(OH) 2 max TH2 : có kết tủa sau đó kết tủa tan một phần : n OH − Chú ý đến trường hợp Ba 2+ + SO 2− → BaSO 4 4↓ = 4n Zn 2+ − 2n Zn(OH) 2 Nếu có bazơ thì ưu tiên phản ứng H + + OH − → H O có nghĩa là n = n H+ 2 OH − Câu 188 : Cần bao nhiêu mol NaOH vào dung dịch chứa 0.4 Câu 189 : Thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất là bao nhiêu cần cho vào 200 ml dung dịch ZnCl2 2M để được 29. 0.4 C.7 lít C.1 mol kết tủa A. 140 ml hoặc 200 ml Dạng 19 : MUỐI − ZnO 2 2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA ION H+ Khi cho từ từ dung dịch axit vào dung dịch muối kẽm zincat : − ZnO 2 + 2H + → Zn(OH) 2 ↓ 2 Zn(OH) 2 + 2H + → Zn 2+ + 2H 2O 41 . 2. Hãy tính V ? A. 0. đem nung đến khối lượng không đổi thu được 12.1 lít Câu 190 : Cho V lít dung dịch KOH 2M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch ZnCl2 1M ta thu được một kết tủa. 150 ml hoặc 200 ml B. 1 lít B. 0. 0. A.2 và 0.2 và 1. 1. 150 ml hoặc 250 ml C. 100 ml hoặc 200 ml D.15 gam chất rắn trắng.4 mol ZnCl2 được 0.

5M vào dung dịch A. .n Zn(OH)2 ⎢ ⎣ H+ 2 Câu 191 : Cần bao nhiêu mol HCl cho vào dung dịch chứa 0.7 B. Fe(NO3)2 : 0. 440 ml 2 Dạng 20 : TOÁN THỦY LUYỆN KIM LOẠI Fe Fe + dung dịch Ag(NO3)3 → Fe(NO3)2 + Ag Fe 2+ 2H + Cu 2+ Fe3+ Ag + . .055 mol và Fe(NO3)3 : 0.045 mol và Fe(NO3)3 : 0.2 và 1. 330 ml D. 0.3 và 0. Fe(NO3)2 : 0. Rót V ml dung dịch HCl 0. Fe(NO3)2 : 0.5M lắc đều cho phản ứng hoàn toàn.065 mol và Fe(NO3)3 : 0.5M và NaOH 0.6 C. . Fe(NO3)2 : 0.4 mol Na2ZnO2 để thu được 0.8 D.03 mol B.1 mol kết tủa A.037 mol D. 220 ml C.035 mol C. Tính số mol mỗi chất tan thu được sau phản ứng A.n ZnO2− − 2.4 và 0. 0.085 mol 42 .04 mol và Fe(NO3)3 : 0.2 gam bột Fe vào 360 ml dung dịch AgNO3 0.n Zn(OH)2 n = 4. 0. 0. Tính V để thu được lượng kết tủa lớn nhất ? A.4 Câu 192 : Cho 200 ml dung dịch A chứa NaZnO2 0.6 và 0. Qui tắc anpha : Fe H2 Cu Fe 2 + Ag n Ag Ta có tỉ lệ : k = n Fe + k ≤ 2 → tạo muối Fe2+ và Fe dư 2 < k < 3 → tạo muối Fe2+ và Fe3+ k ≥ 3 → tạo muối Fe3+ và Ag + dư Ta có hệ : ⎨ Fe + 2Ag + → Fe 2+ + 2Ag Fe + 3Ag + → Fe3+ + 3Ag ⎧ ⎪ nFe = x + y n = 2x + 3 y ⎪ ⎩ Ag + Câu 193 : Cho 4.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ Công thức giải nhanh : ⎢ ⎡ n H+ = 2.1M. 110 ml B.

18.14 gam 43 .2 gam B.6 gam Fe trong dung dịch AgNO3 thu được một loại muối sắt. lắc đều đến khi phản ứng kết thúc thu được kim loại có khối lượng là : A.6 gam B.24 gam C. Khối lượng muối sẽ bằng ? A. 43.2 gam hoặc 18 gam D.2 gam C.6 gam D. sau phản ứng thu được dung dịch X và kết tủa Y. Vậy m có giá trị : A. 51. sau phản ứng thu được dung dịch X và kết tủa Y.8 gam B. Fe(NO3)3 C. 2.8 gam + Câu 198 : Hòa tan hết 5. 8. Fe D. 4. Trong dung dịch X có chứa : A. lắc đều đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam muối sắt khan có khối lượng là : A. 19.2 gam bột Fe vào 450 ml dung dịch AgNO3 1M.4 gam hoặc 16 gam Câu 199 : Hòa tan hết 5.Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 2 3 Câu 194 : Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Fe(NO3)3 và AgNO3 Câu 195 : Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Ag .18 gam hoặc 15. 5. Cu tủa Y chính là : A. Kết B.2 gam. Fe(NO3)2 và AgNO3 B.6 gam bột Fe vào 220 ml dung dịch AgNO3 1M. Fe(NO3)3 và AgNO3 D. 18.6 gam D. 24.42 gam D. Fe Câu 196 : Cho m gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.4 gam Câu 197 : Cho 11.56 gam B. 48. Ag C. 24. 22. Fe(NO3)2 . 64. sau phản ứng thu được dung dịch X và kết tủa Y có khối lượng 16. 12 gam hoặc 15 gam C.4 gam C.

Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ + 3 44 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful