Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!

GV: Cao Văn Tuyên ĐT: 01695351801 BÀI TẬP BỒI DƯỠNG PHẦN AMIN
Câu 1: X là hợp chất hữu cơ chứa C,H,N; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl tạo ra muối RNH3Cl. CTCt của X là: A. CH3-C6H4-NH2 B. C6H5-NH2 C. C6H5-CH2NH2 D. C2H5- C6H4- NH2 Câu 2: Để trung hoà 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.Công thức phân tử của X là: A. C3H5N B. C2H7N C. CH5N D. C3H7N Câu 3: Để trung hòa 50 ml dd amin no,(trong amin có 2 nguyên tử Nitơ)cần 40 ml dd HCl 0,1 M . Nồng độ C M của đimetyl amin đã dùng là : A.0,08M B.0,04M C.0,02M D.0,06M Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat. Câu 5: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu tạo tương ứng của X là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 6: Cho 8,85 gam hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M.Giá trị của V là: A. 100 ml B. 150ml C .200ml D. Kết quả khác Câu 7: 9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl3 thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là: A. C2H5NH2 B. C4H9NH2 C. C3H7NH2 D. CH3NH2 Câu 8: Cho các chất: (1).C6H5NH2, (2).C2H5NH2, (3).(C6H5)2NH, (4).(C2H5)2NH,(5).NaOH, (6). NH3. Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tư giảm dần là: A. 5>4>2>1>3>6 B. 5>6>1>2>3>4 C. 6>4>2>5>3>1 D. 5>4>2>6>1>3 Câu 9: Cho dung dịch metyl amin dư lần lượt vào từng ống nghiệm chứa dung dịch AlCl 3, FeCl3,Zn(NO3)2, Cu(NO3)3, HCl, Na2SO4.Số ống nghiệm có chất kết tủa còn lại là: A. 4 B.3 C.2 D.1 Câu 10: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối. Thể tích dung dịch HClđã dùng là A. 16ml B. 32ml C. 160ml D. 320ml Câu 11: Cho các chất sau: (1). CH3CH2NHCH3, (2).CH3CH2CH2NH2, (3). (CH3)3N. Tính bazơ tăng dần theo dãy: A. 1<2<3 B. 3<1<2 C. 3<2<1 D. 2<3<1 Câu 12: X, Y là hai amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn hợp X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra 44,16 gam muối. Giá trị của m là: A. 26,64 B. 25,5 C. 30,15 D. 10,18 Câu 13: Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X (C xHyN) là 23,73 %.Số đồng phân X phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức RNH3Cl là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M. Cô cạn dung dịch thu được1,835 gam muối. Khối lượng phân tử của A (Tức là M của A)là A. 97 B. 120 C. 147 D. 150 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6gam kết tủa. CTPT của B là : A. C3H9N B. C2H7N C. CH5N D.C4H11N Câu 16:Cho 20g hh 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin t/d vừa đủ với V ml dd HCl 1M . Sau pứ cô cạn dd thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là:

1

Trong phân tử X nitơ chiếm 19. 5.85 gam hỗn hợp 2 amin.9 gam H2O. đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. 17. C. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là : A. C3H9N Câu 19:Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no.7 gam B. Giá trị của m là: A.6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư. thu được 16.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. 2.1 mol và 0.85 gam muối. 160ml C. 9. 320ml Câu 20:Cho các chất: etyl axetat. Để điều chế được 14. 16.2 Câu 32: Cho 0. CH5N và C3H9N Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin no. 9. Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3. Trong các chất trên.7 gam kết tủa.1 gam C.123 gam D.8 lit CO 2.215 D. 9. 5. đimetyl amin. 0.Số đồng phân cấu tạo của X tác dụng với HCl tạo muối amoni có mạch các bon không phân nhánh là: A.05 gam C 6H5N2Cl ( với hiệu suất 100%) thì lượng anilin và NaNO2 cần dùng là: A.1 B. 8 C.stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thứ tự tăng dần lực bazơ là A. mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0.2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin no.etanol.8 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 20. CTTQ của amino .3 gam D.512 Câu 25:Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no.1 mol Chất X có CTPT là C 2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0. 0. C4H9NH2 < NH3 < C6H5NH2 D.1 mol và 0. dd Br2 C. Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D. 41/26 C.975 gam muối.Số mol HCl phản ứng là: A. 4 D. 5 Câu 18: Khi đót cháy hoàn toàn một amin dơn chức X. 6 Câu 21: Nhận định nào sau đây ko đúng ? A. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là: A. 2 C.7 gam hỗn hợp X thì sản phẩm cháy có tỉ lệ V H2O : VCO2 là: A. đơn chức. 4 C. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là: A. 21.1 mol C.25 gam H2O. 7 D. đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy tạo ra 44. Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của X là: A. Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là : A. Cho 4. C2H7N D.1 mol và 0. C2H7N và C3H9N D.Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! A. 16. 9. 16ml B. 15.anilin. dd phenolphtalein B. (3) (CH3)2NH .9 gam Câu 24: Cho 9. (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B.CTPT của hai amin là: A. số chất pứ với NaOH là: A.phenol. 20. 4 Câu 30: Cho 5. 16.8 gam Câu 33: Muối C6H5N2Cl( phenyl điazoni clorua) được sinh ra khi cho anilin tác dụng với NaNO 2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp ( 0. (2) CH3NH2.18% về khối lượng.axit acrylic. 21. anilin. dd NaOH D. 15/26 Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các amin là đồng đẳng của Vinyl amin thu được 41. (4) C6H5NH2 . Quỳ tím Câu 28: Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin. 3 B. Biết trong hỗn hợp hai amin có số mol bằng nhau.320 ml Câu 17: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. C4H9N B.68 gam muối. C2H5N C. phenyl amoni clorua. bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18. 0. C2H7N và C3H9N C. ancol benzylic. CH5N và C2H7N B. Khối lượng HCl phải dùng là A. 120ml B.4 C. 160ml D. NH3 < C6H5NH2 < C4H9NH2 B.21/ 26 B. C3H7NH2 D. 0. tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. C6H5NH2 < NH3 < C4H9NH2 C.1 mol D. 12.18 gam C. 15 gam D. 240ml D.68 hỗn hợp muối.3 D. (1) < (4) < (5) < (2) < (3) 2 . Giá trị của m là: A.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.825 gam B. D.125 C. các amin đều có khả năng nhận proton B.3 mol Câu Câu 34: Cho các chất sau: (1) NH3 .925 gam Câu 29: Cho 21.5 0C). C3H7N C.7 gam B. 5 B. C4H11NH2 Câu 26: Có 3 chất: butylamin. (5) (C6H5)2NH . 0. 32ml C. đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8. mạnh hở là : CnH2n+2+2kNk Câu 22: Hỗn Hợp X gồm hai amin no.4 mol B.521 B. cô cạn dung dịch thu được 31. Thể tích dung dịch HClđã dùng là A. Nếu đốt cháy 26. p – crezol.5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi.8 gam CO 2 và 18. anilin và amoniac. 0. C4H9NH2 < C6H5NH2 < NH3 Câu 27:Có 3 chất lỏng: benzen. đơn chức. sau cô cạn thu được 31.9 gam amin đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10.0. CH3NH2 B. 36/26 D.95 gam muối.CTPT của X là: A. 0. 15.1 mol và 0.5 gam C. 8 B. đồng đẳng kế tiếp. đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. metyl amin.

40. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. D. C7H11N3 D. 2. Khí Y nặng hơn không khí. 4. A. 46 Câu 38:Hợp chất X mạch hở có CTPT là C 4H9NO2.6 gam và tỉ lệ về số mol là 1:2:1. 43. 51. 28. 85 B.Giá trị của m là A.5 gam D.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Để trung hoà 0. (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D. Giá trị của m là A.Khối lượng phân tử của Y là: A. A hoặc B Câu 47: Cho 18.64 gam muối .CH 3CH2CH2NH2 C.5M và FeCl 3 0.88 gam một amin (bậc một.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. D. H2NCH2CH2NH2 D. Tất cả đều sai Câu 45: Trung hòa hoàn toàn 8. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B. 26. etylamin và propyl amin có tổng khối lượng là 21.1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0. 15.2.57 gam D. C3H7NH2 và C4H9NH2.58 gam Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. C2H7N và C4H11N D.9 gam D. CH4 và C2H6 B. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan.8. C4H9NH2 Câu 44: Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. 19. D. sinh ra bọt khí. C7H11N B. 36. 39.8. 40.12 gam C.08g CO2 và 0. O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH C.4 gam B.9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. 3 Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17. p-nitrotoluen. 9. Cho 10. C3H8 và C4H10 Câu 40:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3. C. đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau tác dụng hết với HNO 2 ở nhiệt độ thường thu được 11.Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! C. Giá trị của m là: A. C3H7NH2 C.44 lit N2 (đktc) .9 gam C. pnitroanilin. thu được muối điazoni. Để trung hoà hoàn toàn 0. bậc 1 ( có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 thì phải dùng 1 lít dung dịch X. CH5N và C4H11N B. C. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl amin .2 gam B. D. C7H8NH2 C. cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. CH3NH2 và C4H9NH2.3 gam X p/ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khí Y và dd Z.Giá trị của m là: A. CH3NH2 D.02 gam C. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng. C2H5NH2 B. C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH B.59gam hỗn hợp hai amin no đơn chức.5M.CTPT của hai amin là: A. 12. CTPT của hai hiđrocacbon là: A. no. O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH D. 21. 5. C2H5NH2 và C4H9NH2.Công thức của amin đó là: A.2 gam 3 . 20. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom.6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. 15 gam D. Câu 39:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 100ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml nước (các V ở cùng điều kiện).2 lit N2 (đktc).35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. C2H6 và C3H8 D. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây: A. làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. CH4 và C3H8 C.8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17.4. 26. 9. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường. 41.anilin. C.9g H2O và 336ml N2(đo ở đktc). 33.Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích. C2H7N và C3H9N C. A hoặc C Câu 42: Cho 5.1 mol X cần dùng 600ml HCl 0.6 gam CO 2. C8H9NH2 Câu 41: Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2.12 gam Câu 45: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac. B. 45 D. B. mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl tạo ra 17. 68 C.6 gam H2O và 69.25? A. 10.6. C. Làm bay hơi dd Y được 9. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH) 2 tạo dd màu xanh lam Câu 37: Cho chất hữu cơ X có CTPT là C 2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ .9 gam B. H 2NCH2CH2CH2NH2 Câu 46: Cho 26 gam hỗn hợp hai amin bậc một.3 gam Câu 48: Cho 0.2 gam B.55 gam muối khan. CTPT của X là: A. B. B. Số công thức cấu tạo ứng với CTPT của X là A. metylamin. Công thức phân tử của 2 amin là A.4 gam C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. đimetylamin.

tương tự như amoniac Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí vừa đủ. thu được 5.80 gam B. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23. D. CH3CH2CH2NH2 B. trong không khí oxi chiếm 20% .X có thể là: A. tạo ra 17. Công thức của hai hiđrocacbon là: A.Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11. 0. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C.75M và 0.56 gam H2O và 41. C3H6 và C4H8 Câu 54(KB-2010): Trung hòa hoàn toàn 8. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết H với nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện).8 gam kết tủa.05 gam C. A và B đúng Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa các phân tử rượu. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nước B. C2H6 và C3H8 D. 10. 5.52 lit O2 (đktc).10 gam Câu 53: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp. Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm. 8. thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Metylamin là chất lỏng có mùi khai. 0. Đốt cháy hoàn toàn 3.376 lit CO2.NH 2 bằng hiệu ứng liên hợp. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm . H2NCH2CH2CH2NH2 Câu 55: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và và CuCl2. C4H9NH2 4 .Amin có công thức là: A. Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho n CO2 : n H2O = 2 : 3 . C3H7NH2 D. H2NCH2CH2NH2 D. 4. CH3C6H4NH2 . 0.40 gam D.Mặt khác.21g amin X sinh ra khí CO2 và hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (đktc).Nồng độ mol/l của AlCl3 và CuCl2 trong dung dịch A lần lượt là: A. Nhờ có tính bazơ .1M D. C.664 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc. C2H5NH2 C. C2H5C6H4NH2 . cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9. C.Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Câu 49: Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin).75M và 0. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 .5M Câu 56: Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7. Giá trị của m là: A. CH3C6H4NH2. CH3CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B. 0. B. nitơ chiếm 80% về thể tích).Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A.1M và 0. Công thức phân tử của amin đó là: A. anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 51: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ? A. CH3CH2CH2NH2 C. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ. mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl.64 gam muối .75M B.kị nước.5M và 0.88 gam một amin ( bậc một.75M C. CH3(CH2)4 NH2 D. D.7 gam kết tủa.3 gam muối. 7. CH3NH2 B.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful