ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Mã đề: 591
Câu 1. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc, nóng thu

được 8,96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25,25. Xác định m?
A. 12,0 gam
B. 13,2 gam
C. 9,6 gam
D. 14,4 gam
Câu 2. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 2,62 gam
B. 2,52 gam
C. 2,22 gam
D. 2,32 gam
Câu 3. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al, Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung
dịch chứa 64,6 gam muối và 8,96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc). Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt
là:
A. 5,6 lít và 3,36 lít
B. 3,36 lít và 5,6 lít
C. 4,48 lít và 4,48 lít
D. 2,24 lít và 6,72 lít
Câu 4. Đốt 20,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al và Zn trong khí clo dư thu được 37,75 gam hỗn hợp Y
gồm 4 muối. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được
bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
A. 11,2 lít
B. 8,96 lít
C. 8,4 lít
D. 5,6 lít
Câu 5. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V
lít khí SO2 (đktc). Mặt khác, khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí
Y gồm NO2 và NO (đktc). Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. So sánh V với V1?
A. V = 0,75V1
B. V = 3V1
C. V = V1
D. V = 2V1
Câu 6. Hỗn hợp X gồm Al, Zn, Fe. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư
thu được 6,72 lít H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc,
nóng thu được 7,84 lít SO2 (đktc). Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X?
A. 5,6 gam
B. 1,4 gam
C. 11,2 gam
D. 2,8 gam
Câu 7. Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
10,08 lít H2 (đktc). Mặt khác, nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu
được bao nhiêu lít NO (đktc).
A. 10,08 lít
B. 8,96 lít
C. 7,84 lít
D. 6,72 lít
Câu 8. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. Hòa
tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư. Tính thể tích khí NO2 (đktc)?
A. 10,08 lít
B. 6,72 lít
C. 13,44 lít
D. 11,2 lít
Câu 9. Cho khí CO đi qua 23,2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe3O4. Hấp thụ hoàn toàn
khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59,1 gam kết tủa. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp
X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
A. 8,4 lít
B. 6,72 lít
C. 8,96 lít
D. 7,84 lít
Câu 10. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm
Fe, Cu, CuO, Fe3O4. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung
dịch có chứa 72 gam muối sunfat. Xác định m?
A. 25,6 gam
B. 26,4 gam
C. 27,2 gam
D. 28,8 gam
Câu 11. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0,2 mol khí H2 và còn lại
3,2 gam chất rắn không tan. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc, nóng thu
được bao nhiêu mol khí SO2 ?
A. 0,225 mol
B. 0,25 mol
C. 0,2 mol
D. 0,275 mol
Câu 12. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch
HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3. Xác định V?
A. 4,48 lít
B. 1,12 lít
C. 8,96 lít
D. 2,24 lít
Câu 13. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2.
Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong
dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)?

11. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Zn trong dung dịch HNO3 loãng.44 lít B.035 mol N2O.08 lít D.96 lít Câu 14. Xác định kim loại M A. Mg B.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0.2 mol N2O.4 mol NO và 0. 1.04 mol N2 và 0. Ca D. 3. Hoà tan 6. 8. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A.2 mol C. Al C. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). 10. 13. Be Câu 15.2 lít C.A. 3.6 mol .8 mol B. Al. nóng dư thu được 0.8 mol D. 0.

4 gam C. 10. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc). 5. 3.25 mol D. Hỗn hợp X gồm Al.72 lít C. 0.52 gam B.6 mol B. V = 0.2 gam B. Giá trị của m là: A.4 lít B.4 mol NO và 0. 8. Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. 0.035 mol N2O. 8. V = 2V1 Câu 11. Zn. Xác định m? A.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 582 Câu 1. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A. 6. 1. nóng dư. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc. 11. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho khí CO đi qua 23. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6. Đốt 20. Fe3O4. 7. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại.225 mol . Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A. Ca B. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A.08 lít C.32 gam D.84 lít Câu 6.0 gam C. Hoà tan 6. 2.1 gam kết tủa.2 mol Câu 10. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. V = 3V1 C.25. 12. 3. 9. nóng dư thu được 0.48 lít C. 8.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0.2 mol khí H2 và còn lại 3. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? A.96 lít Câu 13.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe. FeO và Fe3O4.4 gam C. 11.44 lít C. 25. 8.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Al.2 mol N2O.6 gam D. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3. 13. 2.2 gam chất rắn không tan. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1.4 lít B. 0.12 lít D. Al D. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). Xác định kim loại M A. Zn. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg.96 lít Câu 8. 26.2 mol B.275 mol C. 2. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. Fe.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. Mg Câu 9. Mặt khác. 5. Cu.8 mol D. 2. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc.24 lít B.96 lít D. 28.8 gam B. 7. nóng thu được 8. 0.6 lít D.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. 14. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc).62 gam Câu 7. CuO.84 lít B. 27. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. 2. 8. Cu.08 lít H2 (đktc).72 lít Câu 2.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2.2 lít B. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc. So sánh V với V1? A. Xác định V? A. Nung m gam bột sắt trong oxi. nóng thu được 7. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc. A. 6. Al và Zn.84 lít SO2 (đktc). Xác định m? A.96 lít D. 10. 2. 1. 1.6 gam D. 0.6 gam D. 13. nóng thu được 6.08 lít D.75V1 D. 4. Mặt khác.22 gam C.4 gam B.2 gam Câu 12.2 lít C.72 lít Câu 3.04 mol N2 và 0. thoát ra 0. 6. V = V1 B. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37.72 lít H2 (đktc).8 gam Câu 5. 11. Mặt khác.2 gam Câu 4. Be C. Hỗn hợp X gồm Mg.8 mol C. Zn. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. Cho 5. 8.

Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A. 5. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Al. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2. 8.08 lít B. nóng. 13.Câu 14. 11. Fe.72 lít D. 4.6 gam muối và 8.96 lít C. 10. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu. 3. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO.36 lít và 5.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc).36 lít . Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64. 2.48 lít và 4. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A.6 lít và 3.44 lít D.2 lít Câu 15.48 lít C.6 lít B.24 lít và 6. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc.

2. Al. 1. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A. 0.2 lít D.6 gam C. nóng thu được 6.6 gam C.25 mol D. 8.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe. 4. A. Zn.2 gam Câu 10. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc.84 lít SO2 (đktc).96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc).44 lít B. 8. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3. Xác định m? A.1 gam kết tủa.6 lít và 3. 10. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25. 13.8 gam B.08 lít H2 (đktc).08 lít D. 2. Xác định V? A. 2.72 lít D.6 gam D. 2. Zn.4 lít B.24 lít B. 6.275 mol B. So sánh V với V1? . 0. 11. Cu. Nung m gam bột sắt trong oxi. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A.2 lít C. 8. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6. Cu.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).84 lít C. 9. 0.62 gam B. Hỗn hợp X gồm Al. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. 28. Mặt khác.72 lít D.36 lít Câu 8. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc.4 gam D. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64. FeO và Fe3O4. 5. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? A. 6. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc.36 lít và 5.52 gam Câu 3. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10.2 lít D. Xác định m? A.2 gam chất rắn không tan. 14. 13. 2. 7. Hỗn hợp X gồm Mg.4 gam D.08 lít Câu 11. Zn.22 gam D. Fe3O4. Cho 5.25. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. 8.72 lít H2 (đktc). 7.44 lít B. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 573 Câu 1. 11. 11. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc).08 lít Câu 13. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc). Cho khí CO đi qua 23. Fe. 27. nóng thu được 7.2 gam B. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat.4 lít Câu 5. 1. Mặt khác. Mặt khác. 2.2 gam Câu 2.6 lít C. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37. nóng thu được 8.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối. 8.6 lít C. Đốt 20. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1.32 gam C.4 gam Câu 7.24 lít và 6. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc. 5.48 lít D. Al và Zn. thoát ra 0.48 lít và 4.96 lít C. 0. 5.96 lít B. Fe. 12. 10.72 lít B. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. 2. 6.72 lít D.2 mol C.96 lít Câu 9.0 gam C. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc. 3. 11. nóng.84 lít Câu 12. 13.2 mol khí H2 và còn lại 3. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A. 8.96 lít C. 8. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. 10. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59.6 gam muối và 8.225 mol Câu 4. CuO. nóng dư.48 lít B.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2. 4. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe.12 lít C. 25.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc. 26. Giá trị của m là: A.8 gam B.96 lít Câu 6. Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc.

04 mol N2 và 0. Al. 3. Be D. nóng dư thu được 0. Hoà tan 6.6 mol D. Al Câu 15.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0. 1.4 mol NO và 0. Mg C. V = 0.8 mol . Ca B. V = 2V1 C. V = V1 Câu 14. Xác định kim loại M A. V = 3V1 D.75V1 B. 0.8 mol C.035 mol N2O. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A.2 mol B. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. 3.A.2 mol N2O.

4 gam Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3.96 lít Câu 13. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? .24 lít và 6.08 lít D. FeO và Fe3O4. nóng dư thu được 0. thoát ra 0.22 gam D. So sánh V với V1? A.2 gam C. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). 2.225 mol B.84 lít SO2 (đktc).36 lít B.4 lít Câu 5.2 mol khí H2 và còn lại 3. Mặt khác.2 mol C. 0.72 lít Câu 2.52 gam C. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Xác định m? A. 12. 8. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6.96 lít D. 14.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25. Be Câu 7.72 lít C. Mg B.6 lít và 3. nóng thu được 7.6 gam B. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). Fe.04 mol N2 và 0.6 mol Câu 10. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc. 11. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. 8. 2. 5. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu. 13.32 gam B. 11.84 lít Câu 4. 8.2 mol D.72 lít H2 (đktc).36 lít và 5.08 lít H2 (đktc). Nung m gam bột sắt trong oxi. Xác định kim loại M A. 6. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64. Zn. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. 7. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A. 8. 2.6 lít C. Al C. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc.25 mol Câu 8.96 lít D. 4.12 lít Câu 6. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu.2 gam chất rắn không tan.275 mol C.035 mol N2O. 1.1 gam kết tủa.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2.84 lít B.48 lít và 4. 3.44 lít B.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe.08 lít Câu 12. Zn.8 mol D. 7. 8. Xác định V? A. Hỗn hợp X gồm Mg. Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. Hỗn hợp X gồm Al. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. V = 3V1 C. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37.4 mol NO và 0. 9.75V1 Câu 11. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc). Giá trị của m là: A. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc). V = 0. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2. Mặt khác. 8.48 lít C.25. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc).72 lít C. 2.62 gam Câu 9. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59. V = 2V1 D. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. 1. 2. 0. nóng thu được 8.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối. 2. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A. Al. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A.4 lít B. Zn.2 lít C. 3. 5. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO. 0.96 lít D. 4. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư).56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc.6 gam muối và 8. 0.2 mol N2O. 0.24 lít B. 3. Mặt khác. Ca D.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 564 Câu 1. Đốt 20. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc. 13.96 lít C. 10. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. Fe. 8.48 lít D. nóng.2 lít D.8 mol B. V = V1 B. Cu.6 lít B. 6. Hoà tan 6. Al. Cho khí CO đi qua 23.0 gam D. Al và Zn. 10. A.

A. nóng thu được 6. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc. Cu. 1. Fe3O4.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. 13.72 lít Câu 15. 2. 25.08 lít C. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A. Cho 5.2 gam C. Xác định m? A.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. 26. CuO. 27. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc.4 gam D. nóng dư. 5.44 lít D. 11.8 gam B. 11.2 lít B. 28.6 gam Câu 14.8 gam .2 gam B. 6. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe.6 gam C. 10.4 gam D.

Hỗn hợp X gồm Mg.4 mol NO và 0. nóng thu được 8. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe.8 mol Câu 3.0 gam C. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25.035 mol N2O.6 mol C. Cho 5. Hỗn hợp X gồm Al. Al. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Mặt khác. 5.96 lít Câu 6. 26. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO.4 gam Câu 10. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá).84 lít SO2 (đktc).2 mol N2O.225 mol Câu 2. Hoà tan 6.8 mol D. Al D. Ca B. 8. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2. 1. Zn.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0.84 lít D.4 gam B. 3. Mg Câu 11. Be C.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe.2 mol B. 6.6 gam C. 13.2 lít D.96 lít Câu 12. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59. 7. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc.6 gam B.08 lít H2 (đktc).25 mol C. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. nóng dư thu được 0. nóng thu được 6.75V1 Câu 8. Fe. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc.84 lít D. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc. 14. 13.48 lít Câu 9. Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. V = 3V1 C.08 lít C. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc. thoát ra 0. Fe3O4. 1. 2.96 lít C. Zn.25. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? A. 13. 2. FeO và Fe3O4. Xác định m? A. Xác định m? A. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. 6.08 lít B. 2. Nung m gam bột sắt trong oxi.72 lít H2 (đktc). 25.44 lít D. 10. 10. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa.04 mol N2 và 0. 28. 2. So sánh V với V1? A. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10.8 gam D.72 lít C. Mặt khác.2 mol B. 10. 2. A. 9.1 gam kết tủa.2 mol khí H2 và còn lại 3. nóng.2 lít B.4 gam B. Xác định V? A. 12.44 lít C.2 gam . Xác định kim loại M A. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu. V = V1 B. 6.72 lít B. 8. 0. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A. Cho khí CO đi qua 23. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc). nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A.2 gam D.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg.32 gam C. 27.62 gam D. 8.4 lít B. 11. 8. 11. 0. 0. nóng dư.275 mol D. V = 0. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư).8 gam D. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A. 2.08 lít Câu 13. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc. Zn. Al và Zn. Mặt khác.2 gam Câu 5. V = 2V1 D. 0.72 lít Câu 7. 11. 8. 1.96 lít D. CuO.24 lít B. Cu. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. 0. 3. 7.22 gam B. 4.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 555 Câu 1. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1.12 lít C.6 gam C. Giá trị của m là: A.52 gam Câu 4. nóng thu được 7.2 gam chất rắn không tan. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu.

Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37. Cu.72 lít D. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64.4 lít B. Fe.96 lít C.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối.6 lít . 3. 4.2 lít D.24 lít và 6.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. 5. 8. Al. Đốt 20. 11. 2. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A. 8.6 lít và 3.6 gam muối và 8.Câu 14.48 lít và 4. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A.36 lít và 5. 5.6 lít Câu 15.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc).36 lít C.48 lít B. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu.

. . / = ~ 09. / = ~ 07. / = ~ 11. Phaàn traû lôøi : Soá thöù töï caâu traû lôøi döôùi ñaây öùng vôùi soá thöù töï caâu traéc nghieäm trong ñeà. / = ~ . / = ~ 04. . . laøm raùch. khoâng boâi baån. 01. .Giöõ cho phieáu phaúng. / = ~ 02. / = ~ 13. . / = ~ 14. / = ~ 12. / = ~ 06. / = ~ 15. hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng. . / = ~ 10. . .Duøng buùt chì ñen toâ kín caùc oâ troøn trong muïc Soá baùo danh.PHIEÁU TRAÛ LÔØI TRAÉC NGHIEÄM Hoïc sinh chuù yù : . . . / = ~ 03. . .Phaûi ghi ñaày ñuû caùc muïc theo höôùng daãn . / = ~ 08. Maõ ñeà tröôùc khi laøm baøi. / = ~ 05. . . . Ñoái vôùi moãi caâu traéc nghieäm.

.. ... ...- 11.= - 01./ .~ 05./ ./ . .- 12. . . . ./ ./ . . ..= - 12..- 10. .= - 04.. .- 02.~ 03.- Đáp án mã đề: 582 Đáp án mã đề: 573 Đáp án mã đề: 564 .- 11.. . ....- 10. ...~ 07. ..~ 04.~ 13./ ...- 01.- 14. ...~ 06.~ 02.. . . . .- 09. .~ 11./ . ./ .. . .. . . .- 15... . . . .~ 11.~ 07.- 13..= - 01./ . .~ 02..~ 06.= - 12.= - 07. . . .. ....- 14.~ 08. .= - 06..Đáp án mã đề: 591 01. . ... .= - 03..- 05. . .. ... .. .. .- 05. .. .- 13.- 04.. . .= - 14.= - 05./ ./ .- 04. . . .= - 02../ .- 03.- 08.. .. ...- 10.... .~ 03. . . . . ..- 08.- 14./ . ..- 10./ . ..~ 13.- 15.- 06. . .= - 08.= - 09..- 09. ... .. ...~ 09. ..- 15./ .= - 12.= - 15.= - 07./ . . . .

. .~ 12. .- 05.= - 09. .= - 14. . . .~ 07.~ 03. . . .= - 10. .- 04.. .= - .- 02.- 15...- 11. .. ./ . . ./ .... .- 13...Đáp án mã đề: 555 01. ...- 06.. ./ .~ 08.../ .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful