ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Mã đề: 591
Câu 1. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc, nóng thu

được 8,96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25,25. Xác định m?
A. 12,0 gam
B. 13,2 gam
C. 9,6 gam
D. 14,4 gam
Câu 2. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 2,62 gam
B. 2,52 gam
C. 2,22 gam
D. 2,32 gam
Câu 3. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al, Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung
dịch chứa 64,6 gam muối và 8,96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc). Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt
là:
A. 5,6 lít và 3,36 lít
B. 3,36 lít và 5,6 lít
C. 4,48 lít và 4,48 lít
D. 2,24 lít và 6,72 lít
Câu 4. Đốt 20,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al và Zn trong khí clo dư thu được 37,75 gam hỗn hợp Y
gồm 4 muối. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được
bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
A. 11,2 lít
B. 8,96 lít
C. 8,4 lít
D. 5,6 lít
Câu 5. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V
lít khí SO2 (đktc). Mặt khác, khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí
Y gồm NO2 và NO (đktc). Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. So sánh V với V1?
A. V = 0,75V1
B. V = 3V1
C. V = V1
D. V = 2V1
Câu 6. Hỗn hợp X gồm Al, Zn, Fe. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư
thu được 6,72 lít H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc,
nóng thu được 7,84 lít SO2 (đktc). Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X?
A. 5,6 gam
B. 1,4 gam
C. 11,2 gam
D. 2,8 gam
Câu 7. Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
10,08 lít H2 (đktc). Mặt khác, nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu
được bao nhiêu lít NO (đktc).
A. 10,08 lít
B. 8,96 lít
C. 7,84 lít
D. 6,72 lít
Câu 8. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. Hòa
tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư. Tính thể tích khí NO2 (đktc)?
A. 10,08 lít
B. 6,72 lít
C. 13,44 lít
D. 11,2 lít
Câu 9. Cho khí CO đi qua 23,2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe3O4. Hấp thụ hoàn toàn
khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59,1 gam kết tủa. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp
X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
A. 8,4 lít
B. 6,72 lít
C. 8,96 lít
D. 7,84 lít
Câu 10. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm
Fe, Cu, CuO, Fe3O4. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung
dịch có chứa 72 gam muối sunfat. Xác định m?
A. 25,6 gam
B. 26,4 gam
C. 27,2 gam
D. 28,8 gam
Câu 11. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0,2 mol khí H2 và còn lại
3,2 gam chất rắn không tan. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc, nóng thu
được bao nhiêu mol khí SO2 ?
A. 0,225 mol
B. 0,25 mol
C. 0,2 mol
D. 0,275 mol
Câu 12. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch
HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3. Xác định V?
A. 4,48 lít
B. 1,12 lít
C. 8,96 lít
D. 2,24 lít
Câu 13. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2.
Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong
dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)?

96 lít Câu 14.A. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). Mg B.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0.44 lít B. nóng dư thu được 0.035 mol N2O. 1. 13.2 mol C. Al. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg.2 lít C. Hoà tan 6. 11. Be Câu 15. 3. 8.08 lít D.8 mol D.8 mol B. Xác định kim loại M A. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A. Zn trong dung dịch HNO3 loãng.04 mol N2 và 0. Ca D.2 mol N2O.4 mol NO và 0. 0. 10. 3.6 mol . Al C.

2 mol B.75V1 D.25. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A.2 gam Câu 12.4 gam B.52 gam B. 13. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6. Hoà tan 6. 1.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu.72 lít Câu 3. Fe3O4.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2.2 gam Câu 4.1 gam kết tủa. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25.96 lít Câu 13. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10. nóng thu được 7. CuO. 5. 7.96 lít D. Zn.72 lít C. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A.2 lít B. Giá trị của m là: A.4 lít B. 11. 2. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. Ca B. So sánh V với V1? A. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3.0 gam hỗn hợp X gồm Mg.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). 10. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. Cu.6 lít D. 6. 0. Cu.08 lít H2 (đktc). (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá).08 lít C.8 gam B. Mặt khác. 10. 1. nóng thu được 6. Hỗn hợp X gồm Mg. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc.48 lít C. 26. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc. Al D.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0.8 gam Câu 5. 2. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe. 11. V = 3V1 C. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A.12 lít D.2 lít C.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. 3.62 gam Câu 7.08 lít D. 8. 0. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37. 8.96 lít Câu 8. Be C. V = 0. Cho khí CO đi qua 23.72 lít H2 (đktc). Al và Zn. 6.0 gam C. 14. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc. FeO và Fe3O4. Nung m gam bột sắt trong oxi.6 gam D.24 lít B. 0. 27. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. 25. Xác định V? A. thoát ra 0. Xác định m? A.2 mol Câu 10. 0.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 582 Câu 1. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. 28. nóng dư thu được 0. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19.8 mol C.6 gam D. 8.44 lít C. 8. 13. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. 5. 12. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. 2.32 gam D.84 lít SO2 (đktc). Fe. Zn.225 mol . 2.8 mol D.72 lít Câu 2. 2.96 lít D. Xác định kim loại M A. Hỗn hợp X gồm Al.4 gam C. 3.25 mol D. Mg Câu 9. 0.2 gam B.84 lít B. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc). 8. 7. 1. Mặt khác.2 gam chất rắn không tan.22 gam C. V = V1 B.275 mol C.6 mol B. Xác định m? A.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe.04 mol N2 và 0. 9. nóng dư. 6. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). 4.4 mol NO và 0.6 gam D. A. Cho 5. Đốt 20.4 gam C. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? A.84 lít Câu 6. Al. V = 2V1 Câu 11. Zn. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc. 11. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc). Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. nóng thu được 8. 8.035 mol N2O. 2.4 lít B.2 mol khí H2 và còn lại 3.2 mol N2O. Mặt khác.

72 lít D. 5. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa.24 lít và 6.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc). Al. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc.6 lít B. 4.36 lít và 5. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu.Câu 14.08 lít B.44 lít D. 10. nóng. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO.36 lít .48 lít và 4. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A.48 lít C. 3. 2. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64.96 lít C.2 lít Câu 15. 13. Fe. 11.6 lít và 3. 8.6 gam muối và 8.

Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc. 8. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. Cho khí CO đi qua 23. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A.6 lít C. 2.4 lít B. nóng thu được 6.6 gam muối và 8. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc.32 gam C.52 gam Câu 3.2 lít D. 7.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).2 gam Câu 2. 7.2 mol khí H2 và còn lại 3.96 lít C. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. 2. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu.2 mol C. 9.48 lít và 4. 12. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc).6 lít C. nóng thu được 8. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A.24 lít và 6. 1. 8.1 gam kết tủa. 27. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10. 6.84 lít C. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. 11.72 lít D. Nung m gam bột sắt trong oxi. 11. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? A. 0. Al và Zn. 0.24 lít B. 11. 13.72 lít B. Zn.08 lít D.48 lít D.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe. CuO.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. 6. 5. 0. A. 5.4 gam Câu 7. 25.275 mol B. Cu.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 573 Câu 1. 2. nóng thu được 7. 4. Cu.4 gam D.48 lít B. 11. 8. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A. 0.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. FeO và Fe3O4.36 lít Câu 8. 28.8 gam B. 8.6 gam C. Xác định m? A. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. 26. 5. 6.2 lít C.2 lít D.6 gam D. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe. 3. nóng dư.62 gam B. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). Giá trị của m là: A. Hỗn hợp X gồm Al. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. 2.6 lít và 3.72 lít H2 (đktc). Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0.22 gam D. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc).72 lít D.84 lít Câu 12.08 lít Câu 11.4 gam D. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc.8 gam B.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. 13. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. Hỗn hợp X gồm Mg. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2.2 gam Câu 10. 2. Al. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc.44 lít B. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59.08 lít Câu 13. 1. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc). Mặt khác. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37. Mặt khác.44 lít B. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. 4. nóng. Fe3O4. Zn. Đốt 20. 14.84 lít SO2 (đktc).4 lít Câu 5.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc). Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1. Fe. 8.2 gam B.36 lít và 5. 2.12 lít C. Xác định V? A.08 lít H2 (đktc).25. 8. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO. thoát ra 0. Mặt khác. Cho 5. 10. Fe. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3.96 lít C. 13. 10. 8.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối.225 mol Câu 4.0 gam C. Zn.96 lít B. Xác định m? A.96 lít Câu 9. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc.96 lít Câu 6.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc.2 gam chất rắn không tan.25 mol D. 2. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25. 10.6 gam C. So sánh V với V1? .72 lít D. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X.

8 mol C. V = 0. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Al Câu 15.8 mol . Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A. V = V1 Câu 14.6 mol D. V = 3V1 D. nóng dư thu được 0.4 mol NO và 0.04 mol N2 và 0.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0. Be D.75V1 B.A. 1. Ca B. Al. Zn trong dung dịch HNO3 loãng.2 mol B. 3. 0. 3. Mg C.035 mol N2O. V = 2V1 C. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). Xác định kim loại M A.2 mol N2O. Hoà tan 6.

56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).035 mol N2O. 13.22 gam D.2 gam chất rắn không tan. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3.08 lít H2 (đktc).72 lít Câu 2. thoát ra 0. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25.24 lít B. Fe. nóng.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối. Cho khí CO đi qua 23. Be Câu 7. 10.4 lít Câu 5. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc.08 lít Câu 12. Hoà tan 6. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc). Mặt khác.48 lít C. 7. Xác định kim loại M A. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A.25. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. 3. 0.2 lít D. 8. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. So sánh V với V1? A.2 mol N2O. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc. 10. V = 2V1 D.8 mol B. 2.72 lít C. 2. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá).96 lít Câu 13. 2.2 lít C.4 mol NO và 0.84 lít B. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu.6 gam muối và 8. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO.48 lít và 4. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10.72 lít C. 4. Mg B. 4. nóng thu được 8. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37. 1.225 mol B. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa.2 mol khí H2 và còn lại 3. 12.75V1 Câu 11.4 gam Câu 3. 3. Zn.96 lít D.24 lít và 6.62 gam Câu 9. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). Al.48 lít D. 2.2 mol C. Hỗn hợp X gồm Al.12 lít Câu 6. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6. Ca D. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X.36 lít B. 6.32 gam B.275 mol C. nóng thu được 7. 14. Al.6 lít và 3. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A. 2. Mặt khác.25 mol Câu 8. 8.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Al và Zn.1 gam kết tủa. V = 0. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? .84 lít Câu 4. 7.52 gam C. 2.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc). Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc.2 mol D.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2.6 lít B. 8. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2.6 gam B. Nung m gam bột sắt trong oxi. 1. 13. 8.72 lít H2 (đktc).96 lít D. 11. V = V1 B. 5. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc. Xác định V? A. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A.36 lít và 5. Hỗn hợp X gồm Mg. 8. 6.2 gam C. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). 5. Cu. Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu.96 lít C. Fe. 0. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. FeO và Fe3O4.84 lít SO2 (đktc). Đốt 20.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe. nóng dư thu được 0. 0.96 lít D. 9.0 gam D. 8.08 lít D. Al C. Mặt khác.4 lít B.04 mol N2 và 0. A. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. 3.6 mol Câu 10. 0. Zn. 8. Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. 0. Zn. Giá trị của m là: A.6 lít C. Xác định m? A. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc. 11.44 lít B. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 564 Câu 1.8 mol D. V = 3V1 C. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc).

Fe3O4.08 lít C. 10. 5.8 gam . Cho 5.6 gam Câu 14. CuO.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. Cu. nóng dư.4 gam D. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc. 28. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A. 6.44 lít D.2 gam B. 27.6 gam C. 2.A.2 lít B.8 gam B. nóng thu được 6.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. 25.72 lít Câu 15. 13. Xác định m? A. 11.4 gam D.2 gam C. 1. 26. 11. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe.

nóng. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu. Cho m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6.2 mol N2O. 1. 2. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). 0. 8.4 lít B. nóng dư thu được 0. hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc. 10.22 gam B. Mg Câu 11.72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat. Xác định m? A. 7. 6. 13. 8.0 gam C. Xác định V? A. 12. Xác định m? A. 2. 11. Xác định kim loại M A. Tỷ khối của Y đối với H2 là 19. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc.4 gam B. V = 2V1 D. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A. 14. Fe3O4. 0. 0. 6. nóng thu được 8. V = 0.75V1 Câu 8.96 lít hỗn hợp Y (đktc) gồm NO2 và SO2.2 mol B.62 gam D. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe.4 mol NO và 0. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1 vào hỗn hợp H2SO4 và HNO3 đặc. Be C. Hỗn hợp X gồm Al. nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được bao nhiêu lít NO (đktc).2 gam . FeO và Fe3O4.2 gam Câu 5.4 gam Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được kết tủa X gồm 3 kim loại. 13.72 lít B. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10. Cho 5.84 lít D. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỷ lệ mol 1: 3. Fe. nóng dư.4 gam Câu 10. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc. nóng thu được V lít khí SO2 (đktc). 9. 4.2 gam Fe3O4 thu được hỗn hợp X gồm Fe.96 lít Câu 12.84 lít SO2 (đktc). Mặt khác.2 mol B. 2. 26. 8.04 mol N2 và 0. 7. 1.96 lít Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 dư thu được 59.08 lít Câu 13.96 lít D. 8. Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa.2 mol khí H2 và còn lại 3. 2. Nung m gam bột sắt trong oxi. CuO. thoát ra 0.44 lít C. 1. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ m gam hỗn hợp trên vào dd H2SO4 đặc. khi cho a gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 thì thu được V1 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO (đktc). V = V1 B. V = 3V1 C.225 mol Câu 2. Zn trong dung dịch HNO3 loãng. nóng thu được 6. A.24 lít B. Tính thể tích khí SO2 bay ra (đktc)? A.2 gam D. Tính thể tích khí NO2 (đktc)? A. Al và Zn.2 lít D.12 lít C.6 gam C. 0. 2.72 lít H2 (đktc).25 mol C. 2.6 mol C. Zn.8 mol Câu 3.84 lít D. Đem hoà tan hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Mg. Tỷ khối của Y đối với H2 là 25. 11. Zn.08 lít C.25.8 gam D. 10. Giá trị của m là: A. 3.72 lít C. Zn. 3. Tính khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X? A. Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng? A.2 gam chất rắn không tan. 11. 27.035 mol N2O. Mặt khác. 13. Hoà tan 6.12g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 0. 28. Cho khí CO đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO. nóng thu được bao nhiêu mol khí SO2 ? A. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỷ lệ mol 1: 1.08 lít B. Al.8 mol D. Cu.4 gam B.52 gam Câu 4. 8.08 lít H2 (đktc).1 gam kết tủa.72 lít Câu 7. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu. 0.ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Mã đề: 555 Câu 1.96 lít C. Mg vào dung dịch HCl dư thu được 0. Cho khí CO đi qua 23. 25. Al D. Ca B. 5.2 lít B. 10.275 mol D. 6. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc.6 gam C.48 lít Câu 9. So sánh V với V1? A.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Hỗn hợp X gồm Mg. (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá). nóng thu được 7. Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc. Mặt khác.32 gam C. Fe2O3 và Al2O3 thu được hỗn hợp Y và khí CO2.6 gam B.8 gam D.44 lít D.

8. Al.Câu 14.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. 5.96 lít C. 3.75 gam hỗn hợp Y gồm 4 muối.48 lít và 4.24 lít và 6.4 lít B. Al và Zn trong khí clo dư thu được 37.36 lít C. Vậy thể tích khí NO2 và NO lần lượt là: A.72 lít D. Cu. Pb tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch chứa 64.36 lít và 5.6 gam muối và 8.48 lít B. Fe. 11.6 lít và 3. Đốt 20. 8. 5.2 lít D. nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)? A.6 lít Câu 15. 4.96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO (đktc). Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu.6 lít . 2. Hãy cho biết nếu cho 20 gam hỗn hợp trên tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc.

. / = ~ 04. / = ~ . .PHIEÁU TRAÛ LÔØI TRAÉC NGHIEÄM Hoïc sinh chuù yù : . / = ~ 03. / = ~ 11. . / = ~ 15. . / = ~ 02. / = ~ 07. / = ~ 08. . . . 01. . / = ~ 13. / = ~ 12.Giöõ cho phieáu phaúng. / = ~ 06. .Phaûi ghi ñaày ñuû caùc muïc theo höôùng daãn . hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng. Ñoái vôùi moãi caâu traéc nghieäm. . / = ~ 10. . . Phaàn traû lôøi : Soá thöù töï caâu traû lôøi döôùi ñaây öùng vôùi soá thöù töï caâu traéc nghieäm trong ñeà. / = ~ 05. . / = ~ 14. / = ~ 09. . laøm raùch.Duøng buùt chì ñen toâ kín caùc oâ troøn trong muïc Soá baùo danh. . Maõ ñeà tröôùc khi laøm baøi. . khoâng boâi baån.

.- 03.= - 01.- 05.- 11. .. . . .- 15.- 14. ../ ..~ 09... . ..~ 03.. ./ . . .~ 03...- 13. . .~ 06.. .= - 07. .- 08. .~ 13.= - 12.- 12.= - 05./ .= - 06.~ 07.. . ./ ../ . ./ . .= - 02.. ./ .. ..- 15. ..= - 12.- 02...- 14... ... .. ..- 10. ..- Đáp án mã đề: 582 Đáp án mã đề: 573 Đáp án mã đề: 564 .. .- 10.... .. ./ .....= - 08.~ 13. . ..= - 01./ . .~ 04.- 04. . ..= - 09. ./ .. .- 15.= - 07.~ 11..- 14. ..- 06. . .- 13. . . .~ 08.- 05..= - 14./ . .~ 02.. . .= - 04./ .~ 07..- 10. .- 01./ .. .- 09. . .. ..~ 02. .- 10.. .Đáp án mã đề: 591 01..= - 03.= - 12. .. . .~ 06.- 04. ./ . . .. ..- 09. . .- 11.= - 15.../ . . . . ..- 08. . .../ .~ 11.. .....~ 05. . . .

= - 10.- 05./ ..~ 12.- 15. .. .= - 09.- 02..- 13.~ 08.Đáp án mã đề: 555 01. . . . ../ .= - 14.- 11...- 06. . .. . .~ 07.. ..- 04. ./ ..= - . .... .. .~ 03. ./ . .. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful