Bài tổng hợp hữu cơ số 1

Câu 1 : Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. 25% B. 20% C. 50% D. 40% Câu 2 : Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là A. 34,29 lít B. 42,86 lít C. 53,57 lít D. 42,34 lít Câu 3 : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N . Biết : X + NaOH  Y + CH4O Y + HCl (dư)  Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH Câu 4 : Phát biểu nào sau đây sai ? A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol Câu 5 : Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 O,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là A. 1,344 B. 4,480 C. 2,240 D. 2,688 Câu 6 : Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 7 : Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C 4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 8 : Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH=CHCH3 B. CH2=CHCH2COOCH3 C. CH2=CHCOOC2H5 D. C2H5COOCH=CH2 Câu 9 : Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là A. axit -aminopropionic B. mety aminoaxetat C. axit - aminopropionic D. amoni acrylat Câu 10 : Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là : A. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 . C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH Câu 11 : Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH(phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là : A. (X), (Z), (T), (Y) B. (Y), (T), (Z), (X) C. (Y), (T), (X), (Z) D. (T), (Y), (X), (Z) Câu 12 : Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là : A. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en C. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D. xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en Câu 13 : Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 32,0 B. 8,0 C. 3,2 D. 16,0 Câu 14 : Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư) thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A. 4,60 gam B. 1,15 gam C. 5,75 gam D. 2,30 gam  Page 1

Nếu phân tử khối của X bằng 100. Câu 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. xenlulozơ. CH3  COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0). Y có cùng công thức phân tử C3H6O2.6 gam Ag. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 60 C. mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. 382 C. 328 D. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO. xúc tác HgSO4) B.5M.  Page 2 . Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 479 Câu 18 : Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức.4 gam Ag. CH3COONH3CH3. đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. hai este Câu 19 : Cho các chuyển hoá sau xúc tác. Y và Z lần lượt là : A. mạch hở. CH3-COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to) Câu 22 : Cho từng chất H 2 N  CH 2  COOH. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quátrình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. C2H5COOH và HCOOC2H5. 4 Câu 23: Hai hợp chất hữu cơ X. CH3COOH (xúc tác). K. D.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. B. t Y  H2  Sobitol t Y  2AgNO3  3NH3  H2O   Amoni gluconat  2Ag  2NH4 NO3 xúc tác Y  E  Z o o o aù nhsaù ng Z  H2O  X  G chaá t dieä p luï c X. C. 5 C. Số phản ứng xảy ra là A. tinh bột. HOCH2CH2OH. 58 Câu 21: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic? A.36 lít khí H2 (ở đktc). Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. Hai chất hữu cơ đó là A. t X  H2O  Y Ni. 453 B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. C. HCHO và C2H5CHO D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. CH3CHO và C2H5CHO B. CH3CH2COONH4. C. 6 D.2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21. C2H3CHO và C3H5CHO Câu 17 : Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Cả X và Y đều tác dụng với Na.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no. Cô cạn Z thu được 1. axit acrylic B. đơn chức. HCOONH2(CH3)2. hai axit D. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. một este và một ancol C. 30 D. CH3-CH2OH + CuO (to) D. Hai anđehit trong X là A. CH2=CH2 + O2 (to. HCHO và CH3CHO C. CH2=CH2 + H2O (to.82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức.64 gam muối khan. B. glucozơ và khí cacbonic C. Na2CO3.2 gam KOH. HCOOH (xúc tác). Câu 24: Cho 1. glucozơ và khí cacbon oxit D. đun nóng thu được 32. CH3  COOH. C6H5OH (phenol). một este và một axit B. thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Ca. axit metacrylic Câu 16 : Cho 0. MgO. xúc tác) C. 48 B. mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11. (CH3CO)2O. tinh bột.2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1. CuO (to). axit propanoic C. 3 B. Tên gọi của X là A. NaOH. glucozơ và ancol etylic B. B. D. xenlulozơ. CuO (to).Bài tổng hợp hữu cơ số 1 Câu 15 : Trung hoà 8. frutozơ và khí cacbonic Câu 20 : Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. HCOONH3CH2CH3. axit etanoic D. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3. Nếu cho 8.

3 Câu 38: Công thức của triolein là: A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. CH3COOH (xúc tác).40 gam D. etyl format . 5. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4. CH3–CH=CH–COOH. CH2=CH-CH2-CH3 Câu 34: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon).15 gam muối.(6) B. Tên gọi của X là: A. (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6. C. frutozơ.44% B. 2 C. p-bromtoluen và m-bromtoluen D. (2). thu được 2. Na. (1).20 gam Câu 37: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O. CH3–CH2–CH=C(CH3)2. 60% B. đơn chức. CH3-CH=C(CH3)2 D. Giá trị của m là: A. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là A.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 D. 2 C. 14. 5 D. 10. C2H5COOC2H5 Câu 33: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A.(5) D. CH3CHO và 49.glyxin Câu 35: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là A. benzyl bromua C. số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. Câu 28: Cho các chất : saccarozơ. Số chất có đồng phân hình học là A. B. 54% Câu 31: Cho các polime : (1) polietilen . (CH3[CH2]14COO)3C3H5 Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. CH3COOCH3 C. 3 B. 80% D.56% C. CH3 – CH =CH2.8 gam CO2. CH2=CH-CH=CH2 B. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX< MY). CuO (to).(6) C. 1. thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. o-bromtoluen và m-bromtoluen Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6.(2). valin D. 2. Trong các polime trên. 40% C. Trong các chất trên. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24. D. (1). (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 C. (2) poli (metyl metacrylat). (3) polibutađien.21.0 Câu 30: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. glucozơ .44%. 4. alanin C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D. CH3–CH=CH–CH=CH2. Công thức của Y là : A.(3).45 gam B. các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là: A. 7. Cho 0. Câu 26: Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no.  Page 3 . CH2=CHCOOCH3 D.1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11. HBr (to). 4 D. 3. 7.(4).(5).46 gam C. o-bromtoluen và p-bromtoluen B. 5 Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư). Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.72 lít khí CO2 (đktc) và 9. CH3CHO và 67.24 lít khí H2 (đktc). HCHO và 50.0 C. CH3COOC2H5 B. HCHO và 32. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là: A.(5) Câu 32: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (M x< MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. (2). 4 B. (4) polistiren. 4.16% D. Câu 27: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2.0 B. CH3-CH=CH-CH=CH2 C. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30.5 D. phenylalanin B.4 gam H2O. axit fomic và anđehit axetic.90 gam H2O. để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M.48 lít CO2 (đktc) và 5. mạch hở.6.6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. 6. Mặt khác. tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xenton là: A.

1. Cho 0. số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là: A.25 mol Ag. HCOOCH2CH(OH)CH3 C. O (MX<MY <82). Công thức của hai este là A. trong đó Mx< My< 1. D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit Câu 40: Hai chất hữu cơ X. D. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. 3 B. đơn chức. CH3COOCH=CH2 Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:  X(xt. 6. H. CH3NH2. stiren. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. C. 6.33% C. Y có thành phần phân tử gồm C. CH2=CHCOOCH3 D. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là A. B. X có khả năng tham gia phản ứng với Na.10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0. C2H5OH B. CH3COOC2H5 B. D. xiclohecxan. 7. 53. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là: A. 6. CH3CHO D. 37. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. đơn chức .61 C. mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Trong các chất trên. C.91 Câu 41: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%. CH3NH3Cl và CH3NH2. B.8 gam hỗn hợp hai este no. D.6 gam muối của một axit hữu cơ và 3. o o o  Page 4 . 36. propan-2-ol.2 gam một ancol. không có phản ứng tráng bạc. 9. và H2NCH2COOC2H5. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D. Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2.6 Mx. đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. C2H5OH và H2NCH2COOH. Đốt cháy 0. 2 C. B. M là các chất vô cơ. kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là A.t )  Z(xt. CH3COONa C. C.24% B. NaOH.t ) CH4   Y   T   CH3COOH (X. 4. cumen. Câu 48: Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH lõang? A.22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa. CH3COOCH2CH2OH. 5 Câu 47: Cho các chất: axetilen.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 B. trong phân tử có vòng benzen. propen. sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Câu 51: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O. Câu 50: Đun sôi hỗn hợp propyl bromua.57 D.47 B. 7. 4. Trong các dung dịch trên. C2H5COOCH3 C. D. Công thức của X là: A. mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).21% D. không tác dụng được với NaOH là A. 1. 1. C. HCOOCH2CH2CH2OH Câu 45: Este X no. 1. propin. C. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 C. 4 D. Câu 49: Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y. C. CH3OH Câu 43: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52. propan. vinylaxetilen. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO B. 10 B.36% Câu 46: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin). mạch hở. CH3NH2 và H2NCH2COOH. tác dụng được với Na.t )  M(xt. số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là A. D. 5. Chất T trong sơ đồ trên là: A. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B. Trong môi trường kiềm. ClH3NCH2COOC2H5. B. 43. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 44: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. 3. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là: A. 5. xiclopropan và xiclopentan. Z.

CH3COOH. C. Chất X là A. glyxin. C2H4. Giá trị của m là A. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z. A.7. 5. natri axetat. saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau (4) Phân tử xenlulozơ được ccấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên. C. tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp C. Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. CH3CH2CN và CH3CH2OH B. B. D. Tên gọi của X là  Page 5 KCN KCN H3O +. 10. C6H5OH. 4. CH3COOCH2CH3.2 gam Ag. 14. CH4. CH2=CHCOOCH3. D. Câu 58 : Cho m gam hỗn hợp hoi X gồm hai ancol (đơn chức. bậc I. CH3CH2OH D. thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. B. B. B. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là B. C. phenylamoni clorua. C2H2. Tơ nilon-6. 2 B. Phát biểu nào sau đây đúng? A. CH3COOH. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14. tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. 3 Câu 57 : Cho dãy các dung dịch: axit axetic. fructozơ. CHCl2COOH Câu 56: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau: (1) Saccarozơ. số nhận xét đúng là A. Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất. Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng:  AgNO3 / NH3  NaOH  NaOH     t0 t0 t0 Este X (C4HnO2) Y Z C2H3O2Na. X và Y lần lượt là A. phenol (C6H5OH). CH3COOH. t0 .0. 6. Cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic Câu 61: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Trong phân tử X nitơ chiếm 19. D. Câu 53: Chất X tác dụng với benzen (xt.9.1. 18.18% về khối lượng. HCOOH. metylamin. Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là A. 3. t0) tạo thành etylbenzen. HCOOCH2CH2CH3. Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl X Y Trong sơ đồ trên. D. 5 C. CH2ClCOOH. CH3CH2CN và CH3CH2COOH D. (CH3)2CHCOOH C. là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư. HCOOH. Trong phân tử X có một liên kết  . CH3CH2CN và CH3CH2COOH Câu 55: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng hợp B. tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2) Glucozơ. CH3CH2COOH B. B. 4 D. Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH C. CH3COOCH=CH2.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 Câu 52: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80.5. Tên thay thế của Y là propan-2-ol. D. CH3COOH. C. Tơ visco. Sợi bông. C. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. D. 14. thu được 97. C2H6.

6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit Phát biểu đúng là A. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. Câu 71: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. thu được 10. CnH2n-5N (n  6) C. (1). thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1. D. D. (3). (5).25 gam muối. C. (2) và (4). 2 D. Câu 68: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0. CH3CH2CH2OH B. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.9 B. C. D. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. (2). CH3CH2COOH. thu được 15.79.68 lít khí CO2 (đktc) và 17. 33. (1). 1. mạch hở D. axit malonic Câu 62: Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Mặt khác. thu được dung dịch X. đơn chức. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2. cùng dãy đồng đẳng. etanol. 3  Page 6 . CnH2n+1N (n  2) D. CH3COOC2H5. phenyl axetat (5).22 B. etanal. Phần trăm thể tích của butan trong X là A. C. 1. 4 B. 1. (2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. HCOOC3H7. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là A. metyl axetat. Câu 70: Cho dãy các chất: etan. C2H5COOCH3. axit etanoic. đơn chức. 71. 25. axetilen. (4).48. (3). Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. etanol. D. (1) và (2). Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.36 D. axit axetic.67% D. axit oxalic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là A. C2H5COOC2H5. vừa tác dụng được với nước Br2? A. 14.64 Câu 72: Công thức chung của amin no. etanal B. C. B. B. 5 C. 57. Etylen glicol là ancol no. (3) và (4). Giá trị của V là A. B. 1.00% Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức. (3).80. 15. 50. etan C.1 gam nước. Câu 65: Cho các este : etyl fomat (1). thu được a gam este. C.88. Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin. D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. 66. D. CnH2n+3N (n  1) Câu 73: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH.6 gam axit axetic.75. CnH2n-1N (n  2) B. B. (1) và (3).8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. axit fomic. glucozơ.4 gam muối khan. D. thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư. B. CH3COOCH3 C.0 C. C. 25. Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai? A. (3). C. Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH B. Mặt khác. Giá trị của m là A. metyl acrylat (4).00% C. vinyl axetat (2). (2). CH2=CHCOOH. 23.46 C. B. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21. Câu 74: Hóa hơi hoàn toàn 4. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino axit. thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15. (5).Bài tổng hợp hữu cơ số 1 A.5 Câu 69: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Giá trị của a là A. axit axetic. D. 46.4 gam một este X mạch hở. mạch hở là A. (4).0 D.33% B. B. triolein (3). Câu 75 : Cho dãy các chất : anđehit axetic. Công thức của X là A. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60%. C. 24. D. Câu 63: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. axit etanoic.

2-điclopropan. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic C.11. Ở nhiệt độ thường. hai chức. Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng.78 gam D. HCOOH. thu được dung dịch X. V1 = V2 . V1 = V2 +22.4a C. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là A. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. CH3COOH. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. vinyl clorua. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β -amino axit C. C2H2 và C3H4. thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1. 8. C. Z có cùng số nguyên tử cacbon). đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 Phát biểu đúng là A. C. Công thức của X là  Page 7 . C2H5OH. Chia X thành hai phần bằng nhau. toluen.351 gam H2O và 0.73 gam B. các amino axit đều là những chất lỏng B. stiren. mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2. Đốt cháy hoàn toàn phần hai.24 lít khí CO2 (đktc) và 3. (2) và (4) B. CH4 và C2H6 D. 25.86%.00%. Tên thay thế của X và Y lần lượt là A. thu được 0. vinylbenzen.2a B. V2. (2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc (3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.4 gam CO2. B. D. C2H5OH. C. 16. a là A. C2H5OH. D. CH2=CH-CH2-OH. B. 55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. propilen. D. propan-2-amin và axit aminoetanoic B.87%. (4) Tất cả các ancol no.1. Mặt khác 0. D. D. V1 = 2V2 . B. C2H5CHO. CH3CHO D. B. (3) và (4) C.2-tetrafloeten. isopren. C2H4 và C3H6. HCOOH. vinylaxetilen. B. C. Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 1.2. 1. HOOC-COOH và 60. CH3COOH. C.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no. B. C. stiren. buta-1. Chất X là A.67 gam muối khan. sinh ra 26.22.4368 lít khí CO2 (ở đktc). Câu 84: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. HCOOH.2a Câu 77: Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y).02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%.48 lít khí H 2 (ở đktc). CH3CHO. sinh ra 4.4a D. Trùng ngưng buta-1. Cho phần một tác dụng hết với Na.88%. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A.1M thu được 3. Câu 87: Cho 0. CH3CHO. V1 = 2V2 + 11. HOOC-CH2-COOH và 70.3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. HOOC-CH2-COOH và 54.3-đien. Tơ visco là tơ tổng hợp. thu được bao nhiêu gam muối khan? A. propan-1-amin và axit aminoetanoic. (1) và (2) Câu 80: Cho 14. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt Câu 79: Cho các phát biểu: (1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử. HOOC-COOH và 42. clobenzen.50 gam C. HCOOH.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0. (1) và (3) D. Câu 83 : Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X. CH3CHO. Câu 86: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. etilen. Câu 85: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y. CH3COOH. CH3COOH. C2H6 và C3H8 Câu 82 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. O=CH-CH=O. trans-but-2-en.03 gam Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. cumen. C2H5OH. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. 20. thu được 2. CH3COCH3. but-1-en. Cô cạn toàn bộ dung dịch X. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

thu được 6. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A. (5) và (6) B. (1. mạch hở. sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6.82 gam. Mặt khác. Cu(OH)2 là A. (7).4a lít khí H 2 (ở đktc).44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 . (4) ete no. a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. (3) xicloankan.). (b). thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. (6).4M. Câu 90: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1). 4 D. CH3OH và NH3 D. C. (4). (9) D. (3). (d). (3). Khi phản ứng với dung dịch NaOH. đơn chức. thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). (7). Câu 88: Cho X là hợp chất thơm. (8) anđehit no. B. (6). (3) và (4). (5) anken. (5). Công thức cấu tạo của anken là A. Công thức phân tử của hai este trong X là  Page 8 . thu được 36 gam kết tủa. C. 40% B. nếu cho 13. đơn chức. (2). (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (2).1. tham gia phản ứng tráng bạc (5). 1 Câu 93: Cho hai hợp chất hữu cơ X. CH3COOH và CH3COOC2H5 C. (3). (6). (3). Câu 89: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C). (10) C. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. (3). (1). (5). (c) C. (a). (1). (3). CH3-CH=CH-CH3.38 gam CO2. (4). C2H5OH và N2 C. (c). H2NC3H5(COOH)2. H2NC2C2H3(COOH)2. CH2=CH-CH2-CH3. phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4). (c). HO-C6H4-COOCH3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3. bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0. CH3OH và CH3NH2 B. Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . (8).976 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác. Các chất Z và T lần lượt là A. (9) axit no. X tác dụng với dung dịch NaOH. 25% D. CH2=CH2. (4) và (6) C. Câu 91: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na. Đun nóng X có xúc tác Ni. D. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là: A. (e) Câu 92: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. CH2=C(CH3)2. (3). 20% C. B. D. (a). đơn chức. Lấy 8. (2). H2NC3H6COOH. (f) B. (c). (d). D. HO-CH2-C6H4-OH. mạch hở (7) ankin. (8) Câu 97: Hỗn hợp X gồm hai este no.6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. tan trong nước (2). đơn chức. (9) B. đơn chức. C2H4 và C2H2. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3 C. B. 2 B. (H2N)2C3H5COOH. mạch hở. (4) và (5) D. C. CH3NH2 và NH3 Câu 94: Cho hỗn hợp X gồm CH4.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 A. HO-C6H4-COOH. HCOOH và HCOOC3H7 Câu 96: Cho các hợp chất hữu cơ : (1) ankan. (2) ancol no. (d) D. Các tính chất của xenlulozơ là: A. CH3-C6H3(OH)2. 50% Câu 95: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no. đơn chức Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là : A. X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z . C2H5COOH và C2H5COOCH3 D. Mặt khác nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22. mạch hở. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9. mạch hở. (5). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên. HCOOH và HCOOC2H5 B. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. tan trong nước Svayde (3).

HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO C.75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M. O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh C. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X. ancol o-hiđroxibenzylic Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Câu 102: Hiđrô hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no. C2H4O2 và C5H10O2 Câu 98: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp. C3H4O2 và C4H6O2 C. O=CH-CH2-CH2OH C. HCOOC2H5 Câu 100: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C. Công thức cấu tạo của X là A. (CH3)2CH-CH2-MgBr Câu 107 :Phát biểu nào sau đây không đúng? A. C3H6O2 và C4H8O2 D. thu được 4 mol CO2. Saccarozơ làm mất màu nước brom. đơn chức. Ở dạng mạch hở. Công thức của Z là A.25 D.33% và 43. Công thức cấu tạo của X là A. HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO D. axit ađipic C. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. axit 3-hiđroxipropanoic D. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng B. C2H4O2 và C3H6O2 B. Chất X tác dụng được với Na. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO C. Giá trị m là: A. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. (CH3)3C-MgBr C. HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3 Câu 99: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3.25 Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 A. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D. etylen glicol B. tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. CH3COOCH3 B. H. propilen D.75 C. but-1-en B.7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là A. Mặt khác.7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1. Z là sản phẩm chính. Cho 25.24%. mạch hở. 24. 27. Chất X là A. HO-CH2-CH=CH-CHO Câu 106: Cho sơ đồ chuyển hoá:  HBr  Mg. glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B. 8. Tên gọi của X là A. Y.92 lít khí O2 (ở đktc).5 B.75 B. Glucozơ tác dụng được với nước brom C. 17. Xiclopropan Câu 104: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO B. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74. 10. Giá trị của m là A. Thể tích của 3.8 D.t o  Page 9 . H SO ñaë c. HOOC-CHO D. Y lần lượt là 53. but-2-en C.08% Br về khối lượng). HO-CH2-CH2-CH2-CHO D. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH D.8 C.8 Câu 103: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. thu được dung dịch Y. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D. HOOC-CH=CH-COOH B.etekhan 2 4 Butan 2  ol   X(anken)   Y  Z Trong đó X. 29. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0. 24.6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). 26.

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.56 gam Câu 109: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau Fe HCl 3 Benzen   Nitrobenzen  Anilin 0 H SO ñaë c 2 4 t  HNO ñaë c Câu 110: Hỗn hợp X gồm hai ancol no.72 gam D. 8. 2. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 8.75 M . 15. CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6. thu được 54 gam Ag. 0. mạch hở. Giá trị của m là A. 13.4 gam brom.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp.3 B. 1.1 D. Mặt khác.88 gam C.04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0. để trung hoà 0. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A.Bài tổng hợp hữu cơ số 1 Câu 108: Cho 0. thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y.44 gam B. 0.5 C. đơn chức.5  Page 10 . Oxi hoá hoàn toàn 0.04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful