P. 1
Từ Điển Phiên Âm Tiếng Quảng Đông Cho Người Việt Version 1.0

Từ Điển Phiên Âm Tiếng Quảng Đông Cho Người Việt Version 1.0

|Views: 90|Likes:
Được xuất bản bởidothihanh

More info:

Published by: dothihanh on Sep 21, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/27/2014

pdf

text

original

Từ Điển Phiên Âm Tiếng Việt – Tiếng Quãng Đông

Version 1.0

Hung Khuu Vietnam HCMC Dis 10 , khuuthuyhung@gmai.com Serial : VCD131088.001 Created and Published : 10/10/2010

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 100 Đồng Mác ( Đức ) . . . . . . Đồng ý không ? . . . . . .. Được không ? . . . . . . . . Nào ? 1 000 1 000 000 1 000 000 000 1 Bộ ( đồ) 1 cái áo 1 cái nón 1 Cm 1 đôi 1 đồng 1 gem 1 giờ đồng hồ 1 km 1m 1 mm 1 tấc 1 Tuần

Lìng Dách Dì Xám Xi ngm. Lục Tsách Bạt Cẩu Xập Dách bạk Mạ hắc . . .. . . . . . . + Hủ ma . . . . . . .. . . + tắc ngm' tắc ? Bín . + .(lượng từ ) . . . ? Dách txiên Dách bak màl Xập dít Dách thu Dách kìm xám Dách tẻng mủ Dách phánh Dách tuyi Dách mánh Dách sía Dách co chúng thầu Dách chíu bài = Dách cúng lị Dách mạ Dách lì Dách txuyến Dách co lậy pai

1 Tháng 10 000 10 000 000 100 000 100 000 000 12 Con giáp 24 vị 3 ngày sau 3 ngày sau

Dách co duỵt Dách màl Dách txiến màl Xập màl Dách dít Xập dìa xắng xíu Dà si mĩ Xám dạch hầu Xám dạch txìn

A
Á phiện Ai Ai Ái ngại An toàn An ủi Anh Anh chị em Anh đào Anh rể Anh trai Áo dài Áo đầm Áo đầm Áo lót Áo ngủ Áo sơ mi Áo sơ mi tay dài Á piên Bín co Bín co Cam cai Ón txuỳn Ón wây Có Hìng tầy chĩa muồi díng thù Chẻ phúa A có Tsuyềng xám Xám khoành Xám khầm Tẩy xám Xuyi` yía Xuých xám Xuyềng chầu xuých xám

Áo sơ mi tay ngắn Áo thun Áo vét Australia Ăn Ăn chiề u Ăn khuya Ăn sáng Ăn sống Ăn trưa Ăn uống Ấm Ấm áp Âm lịch Âm nhạc Ấn Độ

Tuỷn chầu xuých xám Bó xúc Tài fản U Tài Lì A Sịt Xịt mạn tsán Xíu dẽ Xịt chủ tsán Xáng xịc Xịt ựng tsán Dẩm xịc Nuỵn Wánh nuỵn Nùng lịc Dấm ngọt Danh Tù

B
bà Bà Ba chồng Bà chủ Bà nội Bà ngoại Ba vợ Bác Bác gái Bác sĩ pò Thai thải Cá cúng Lụ xây pò Lụ bảll noèng Sìa thẩu pò A mà A pò Ngọt phùa A bbạtt Bbạtt noèng Día xắng

Bạch Kim Bạch kim Bách Khoa Bạch phiến Bạch quả Bãi biển Bán Bàn Bàn bạc Bạn bè Bàn chuyện làm ăn Bản đồ Bán hết Bạn học Bản kê khai các loại tiền Bạn nữ khác giới Bạn thân Bạn thường Bàn ủi Bảng báo giá Bảng đen Bảng giá Bảng hiệu banh Bánh bao xá xíu Bánh củ cải Bánh in Bánh kẹo Bánh khoai môn

Bạc cấm Bạc cấm Bạc fo Bbạc miền bbạc phảnh Bbạc cỏ Hỏi thán Mài Thỏi Chip hấp Bằ ng dâ ̣u Chấm Khíng sáng dia Tì thù Mài sai Thùng học Tsáo dành suynh lùyi bỉu Nuô ̣y bằ ng dâ ̣u Hủ bằng dậu Pủ thúng bằng dậu Tiềl thon tẩu Bu ca bỉu Hắ c bbảl Ca mục bỉu Ca tsìn bỉu Chíu pài Bó Tsá xíu báo Lò bạc cú Wánh piên bẻng thỏn Wù thẩu cú

Bánh mì Bánh mì kẹp thịt Bánh trung thu Bánh ướt Bánh xe Bao Bào Bão Bao bì Bao bì Bảo đảm Bao gồm Báo giá Bao giờ ? Bảo hiểm Bao lâu ? Bào ngư Bao nhiêu năm ? Bao nhiêu tháng ? Bảo vệ ( danh từ ) Bảo vệ ( động từ ) bay Bắ c Bằng Bằng cách nào ? Băng Cố c Bắt đầu Bắt đầu Bể Bền Bền

Mìn báo Mìn báo kẹp dục Chúng txấu duyệt bẽn Duyệt bẽn Chuýa txuyểng cú Txé lúc Báo Pào Tả fúng Báo choóng Báo choóng Tám bủ Báo khuột Bu ca Kỉ xìa ? Bbủ hiểm Kỉ nòi ? Bbáo duỳa Kỉ tó nìn ? Kỉ tó co duyệt ? Bbủ wầy Bbủ wùa Phí Bbắ c Tẳng duya Tỉm duyểng ? Màl Cúc Hói txĩa Hói txĩa Làn Khấm Khấm = Nòi dùng

Bến cảng bạch đằng Bến cảng bạch đằng Bên cạnh Bên kia Bên này Bên ngoài Bến nhà rồng Bên Phải Bên trái Bên trong Bến xe chợ lớn Bến xe miền tây Bê ̣nh Bênh nhận Bị quê Bia Biển cả Biển cấm Biên lai Biếng ăn Biế t Biết Bình bông Bình Dương Bình đẳng Bình hoa Bình thường Bo bo Bóc vỏ

Bạc thằng mạ thầu Mạ thầu Fùa cành Cỏ bỉn Nía bỉn Tsuých bìn Ngòi bìn Ngà lùng coỏng Dầu ( sẩu ) cánh Chỏ (sẩu) bìn Dập bìn Lụyi bìn Lụyi thầu Xánh cái xịa tsé chàm Xấy khuýi sé chàm Bèng Sấu cuyi Hủ duỹa Bbé Chẩu Tài hỏi Câm bài Tán cuyi Mụ Wầy hẩu Xíc Chía Phá chuống Pìng Duyềng Bìn tẳng Chuấ ng phá Pủ thúng Dia mậy Moóc pì

Bong bóng cá Bồ Đào Nha Bộ máy tính Bổ ra Bôi thuốc Bột chiên Bột chiên Bột giặt Bột mì Bột năng Bột ngọt Bơ Bở vì Bởi vì Bớt Braxin Bún cà ri Bún gạo Bún tàu Bùng binh Buổi chiều Buổi sáng Buổi sáng Buổi tối Buổi tối Buổi trưa Buổi trưa Buồ n Buồn nôn buồn ngủ Bút Bút bi

Duỳa thu Pù Thù Ngà Bù tìn nụ Txit hói Tsà duỵec cú Chín cú Chín cú Cảl phảnh Miềl phảnh Xáng phảnh Mì chíng Ngầu dầu cỏ Dánh wầy Dánh quầy Cảm xỉu Bbá sấy Ca lí múng Mậy phãnh Phảnh sía Wàn tủ Hà châu = An châu Chíu chủ Xuyềng châu Dè mạl Dè mạn Chúng ngm Chúng ngm. Muồ n Chot mùn Hấp ngạn phanh Bách Duyề n chia ̉ bbách

Bút màu Bút máy Bửa ăn Bức ( bức tranh ) Bức tranh Bưởi

Ngàn xíc bách Con bbách Tsán Phúc Phúc wả Wò lúc = lúc chẩy

C
Cà chua Cá hộp Cà phê Cà phê đá Cà phê sửa Ca rô Cà vạt Cả vốn lẫn lãi Các vị Cacao Cách thức trả tiền Cái Cái Cái bánh Cai nghiện Cam Cám ơn Cảm thấy Cảm thấy Campuchia Cạn Cán bộ Phát khẻ Kuôn thẩu duỹa Ca phé Suyệt phé Phé nại Cạc chẩy Lẹng tai = Lẹng thái Lỉn bủn tai lì Coọc wẩy Cúc phủa Fùa fủn foóng xíc Co Co Bbẻn Cai Txảng Tó chè Cott tấc Co tắc Cảl Pủ Chài Tsỉn Con bù

Cản trở Canada Càng . . . . Càng . . . . Càng ngày càng Càng ngày càng Cảnh sát Cánh tay Cạnh tranh Cạo Cao nguyên Cao ốc văn phòng Cao trung Cay Cắm Căn Că ̣p táp Cắt Cắt Cấm Cấ m hoa Cầm tinh Cân Cân Cần Cần Cần Cận thị Cầu Cậu Cầu thang Cầu vòng Cầu vòng

Chỏ Cá Nà Tài Duyệt . . . . . Duyền . . . . . duyệt lì duyệt Duyệt lì duyệt Kỉng txatt Sẩu Kìng chắng Quạtt Cú duỳn Bàn cúng tài lầu Cú chúng Lọt Cách cál Suýa bbáo Txit hói Txit Câm Txap phá Sục Txing Tsing Diu Diu Diu Kành sìa Khìu Khậu phủa Lầu tháy txỏi hùng Txỏi hùng

Cầu vượt Cây Cây ( dạng thanh dài ) Cây dừa Cây đàn Cây ngã Cây qua ̣t Cây số ( khi chạy xe Cây số ( khi chạy xe ) Có Co ca co la Có được Có ghi rõ Có khi Có lẽ Có sâu Có tài năng Có thể (làm được ) Có thể ( có khả năng ) Có việc Cóc Con dê Con gái Con giáp Còn lấy Còn muốn Còn phải Con trai Cọp Cô Cô ( chị của ba) Cô đơn

Thín khìu Chía Chía Dè suỳa Khầm Xuỳa lâm Bả tiêu siên Chíu bài Chíl pài Dâ ̣u Hỏ lọt Dậu tắc Dậu chuyi mìng Dậu xìa Hỏ nằng Dậu tsùng Dậu txòi col Hỏ dịa Hỏ nằng Dâ ̣u xia ̀ Suyến cỏ cấm txuyền mó = cóc Duyềng Nủyi Xắng xíu Chùng diu Chùng diu Chùng diu Chẩy Lụ phủa Cúa ché Cúa má Chịt mọt

Cố gắ ng Cố gắng Cố gắng Cố gắng sớm hơn Cộng Cộng Công an Công cộng Công cộng Công chứng Công nhân Công nhân Viên Công tác Công ty Công việc Công viên Công viên đầm sen Công xưởng Cờ đỏ sao vàng Cơ hội Cơ hội Cơ khí Cũ Củ cải Củ hành tây Củ hành tím Củ sen Cụ thể Của Của Của Cục

Nụ lịc Nụ lịc Chuỳnh luyềng Chuỳnh chủ cá Cá Cúng ón Cúng cùng Cúng cùng Cúng ching Cúng dành Cúng mù duỳn Txuất txái Cúng xía Cúng chọt Cúng duỳn Lìn Thàm Cúng Duỳn Cúng tsoỏng cấm síng hùng khì kí wồi Kí wùi Kí hi Cầu Lò bạc Doèn txúng thầu Txúng chẩy thầu Liềng ngậu Xây chíc Ke Ke Ke Cầu

Cung cấp Cũng tạm được Cung ứng Cuộc sống Cuối tuần Cuối tháng sau Cuố n ( tâ ̣p , sách ) Cúp máy Cư ngu ̣ Cửa Cửa hàng Cửa sắ t Cửa sổ Cười Cưởng hiếp Cứu Cứu mạng với Cha Chai Chải Chàng trai trẻ Chanh Chanh muối Chao ( gia vị chấm ) Chào buổi sáng Chào buổi tối Chào buổi trưa Chào hỏi Cháo huyết Chát Chát Cháu ( con của anh em trai)

Cúng ding Co tắc huyi Cúng ding Sắng wụt Chấu mụt Hà co duỵt mị Bủn Khấp kí Chuỳa hẩy Mùn shoéng tim Thiê ̣tt cha ̣p Txoéng hẩu Siu Thòn cál Câu Câu mèng a Lụ tầu Chía Só Hầu xáng chẩy Nìng múng Hàm nìng múng Phùa duỵa chủ sành mạl ón Ngm ón Tả chíu phúa Chuýa hùng chúc Kiêpp Kip Chạch

Cháu ( con của con ) Cháu ( con của chị em gái ) Chảy nước mũi Chắc Chăm chỉ Chậm Chấm ( xì dầu ) Châm cứu Chất liệu vải Chấ t lươ ̣ng Châu Đốc Chè Che dù Chén Chén đĩa Chéo bên kia Chèo thuyền Chết Chi Chi Chỉ ( chỉ dẩn _ Chỉ có Chị dâu Chị dâu cả Chỉ đường Chị gái Chi phiếu Chỉ số Chi tiết Chia Chia Chín

Suyến Ngòi xắng Lầu bì thầy Cảnh hầy Khành lịc Màn Tỉm ( Xìa dầu ) Chấm câu Bu chách Chách loèng Chúc Tú Thòn suổy Tám ché (xây) Wủl Wủn tịp Tsè tuyi mìn Pà suỳn Xỉ Chía Chía Chỉa Chỉa dậu A sủ Tài sủ Chỉa lu Cá ché Chía piu Tạp Xây chíc phánh Txùyi Sục

Chính giữa Cho Chó Cho dù Cho nên Cho rằng Chôm Chôm Chồng Chồng Chơ ̣ Chợ An Đông Chợ Kim Biên Chơ lớn Chợ lớn Chợ nổi Chơi Chơi Chơi game Chơi rất vui Chú Chủ nhật Chủ nhiệmm Chua Chùa Chùa Chùa bà Chùa bà Châu Đốc Chùa miếu Chùa một cột Chuẩn bị Chúc Chúc sinh nhật

Chúng cán Bỉ Cẩu Súy dìn Xỏ dịa Dìng wẩy Hùng mù tál Lụ cúng Lụ cúng = chuyềng fú Cái xị Ón Túng Cái Xịa Cấm Bín xịa tsuềng Thầ y ngòn Thầy ngòn Hò suyềng xịa chạp Wản Wảl Wản tìn chỉa dầu hi Wảl tắc hủ hói sấm A súc Xíng khì dạch Chuỷa dầm Suyến Mỉu Chìa mùn Bò mỉu Chúc Tú Bò mỉu Chìa mỉu Tục tsuỵa chìa Chuẩng bbì Hò Hò sáng dạch

Chùm ruột Chung cư Chung cư Chuối Chuối già Chuột Chụp (hình) Chụp hình Chụp X quang Chuyện cười Chuyển khoảng Chuyển khoảng Chưa Chức vụ

dầu cấm chĩa Cúng duỳa Chung cuốy Chíu Huyếng chíu Lụ Dỉng Dỉn suyêng Chiu keng Siu wả Chuỷn chuyêng Wùi fủn Mì Chíc wẩy

D
Dài Dàn âm thanh Danh lam thắng cảnh Danh thiế p Dao Dao lam Dạo này Dạo này Dày Dân tộc Dân tộc thiểu số Tây Nguyên Dầu Dầu ăn Dầu đậu phọng Txuyềng Thu dấm hoẻng Mìng sing của chitt Khát pỉn = Mìng piên Tuú Tú pin Ní pài Cành lòi Hậu Mành chục Sấy Duỳn xỉu xu mành chục Dầu Xịt dầu Phá xắng dầu

Dầu hào Dầu hôi Dầu mè Dầu ô liu Dâu tằm Dâu tây Dâu vàng Dây nịch Dây nịch Dậy sớm DĐường cao tốc Dép Dép Dép nhựa Dê Dễ Dễ Dể sợ Dể thương Dì ( chị của má ) Dì ( em của má ) Dinh độc lập Dinh thự Dỏm Dọn hàng Dọn hàng Dột Dở Du lich ̣ Dũng cảm Dư lại Dừa

Hù dầu Phỏ suổy Mà dầu Cam lãm dầu Són sầm txủ mù Wòn pỉ Pì tai Fua thầu tai Chủ hỉ Cú tsúc cúng lù Hài Thó hài Cáo hài Doèn Dùng dìa Diìa Xấy lì Tắc dia Tài dìa A día Tục lập fủa Fủa Pha họt Sấ u toong Sấu toong Úc lầu Suổ y pì Dầ u lich ̣ Dũng cẩm Chìng fán Dè chỉa

Dựa Dưa gang Dưa hấu Dưa lưới Dừa xiêm Dươ ̣c si ̃ Dưới Dượng ( chồng của cô ) Dượng ( chồng của dì ) Dương lịch Dứt khoát

Ái cấm quá Sấy quá Mọn quá Diì txíng Doẹt sía Haà Cúa choèng Dìa choẽng Xấy lịc Xoỏng fai

Đ
Đã Đá Đã ăn cơm Đá chanh Đã đi làm Đã đi rồi Đã được Đã mua Đại hạ giá Đãi ngộ Đài tệ ( Đài loan ) Đàm ( bị ho có đàm /) Đám cưới Đang Đang Đáng yêu Chỏ ( đứng sau đô ̣ng từ ) Sẹc Xịt chỏ fàl Nìng múng suổy Fán chỏ cúng Huyi chỏ Dịa kíng Mại chỏ Tài cảm ca Tòi duỳa Thòi bầy Thàm Kit fánh Cảnh ( đứng sau đô ̣ng từ ) . . . ( động từ ) . . + cảnh Hỏ oi

Đánh Đào Đào thải Đạt được Đau bụng Đặc biệt

Tả Thù Thù thai Tắc tủ Thụ thung Tặc pịtt Hoéng Coỏng Hằng Chíng Tặc Đặc khu hành chính Hồng Kong Khuối Đắng Phủa Đắng Phủa Đăng kí Tắng hi Đăng kí Tắng ki Đăng kí tour du lịch Tắng ki lụyi hằng thuỳn Đâm Cách Đậm Xấm Đầm Sen Lìn Thàm Đất đai Tì tsản Đậu đen Hắc tẩu Đậu đỏ Hùng tẩu Đậu nành Mì tẩu Đầu tháng sau Hà co duỵt thầu Đậu trắng Bbạc tẩu Đậu xanh Lục tẩu Đèn Tắ ng Đèn cầy Doèn chúc = Lạp chúc Đèn giao thông Hùng lục tắng Đèn Neon Tiề l kuổ n Đeo dây nịch Txuyn pì tai Để Lì Để cho Lì Để dành Tsuỵa tsúc Để dành tiền Tsụ txỉn

Để mà Đề ra Để ý Đến Đế n Đi Đi bộ Đi công tác Đi học Đi ho ̣c Đi học Đi học về Đi làm Đi làm Đi làm Đi làm về Đi nửa Đi thẳng Đi thẳng Đi về Đi về Đi xe buýt Đi xe đạp Đi xe gắn máy Đi xe hơi Đi xe taxi Địa chỉ email Địa chỉ trang web Địa đạo Địa đạo Củ chi Địa ngục

Tẳng Thầy tsuých Lầu diu Lì Lì Huyi Hàng lù Tsuých tsái Fál hoọc Xuyê ̣ng Fo Xuyệng fo = Fán hoọc Fon hoọc Fál cúng Xuyê ̣ng bán Xuyệng bán = Fán cúng = Hói cúng Fon cúng Choi hàng Hằng chịtt Cánh chuỳa Fán tsẻ Fán chẽ Tạp bá xỉa Tsải tán tsé Chẩu kí tùng tsé Chá hi tsé Tsọ tíc sỉa Tìn xuynh tì chỉa Mọong chỉa Tì tù Của chía tì tù Tì dục

Địa phương Điể m tâm Điện Điện Biên Phủ Điện gia dụng Điê ̣n thoa ̣i Điê ̣n thoai ̣di đông Điề u dưỡng Đó Đo huyết áp Đóa ( đóa hoa ) Đóa ( hoa ) Đoàn tụ Đoạn văn Đón Đón ( đưa đón ) Đóng cửa Đóng cửa tiê ̣m Đóng gói Đoồng bằng sông Cửu Long Đồ cạo râu Đồ cổ Đồ dỏn Đồ hộp Độc lập Đổi Đội ( đô ̣i nó ,) Đối diện Đôi găng tay Đôi giày Đổi tiền Đối với

Tì foóng Tỉm sấm Tìn Tìn Bín Phủa Cá dùng tìn hi Sẩ u kí Sẩ u thầ y tin ̀ wả Thiề u doe ̣ng Cỏ Tọt huyt at Tỏ Tỏ Thuyềl chuồy Tỉm mảnh Chip Sung Sám mùn Sấ u toong Báo choóng Cẩu Lùng Coóng pìng duỳn Xú pảo Củ tủng Pha họt dẹ = xĩ cấy Kuôn thẩu Tục lập Wùn Tai Tuyi mìn Dách tuyi sẩu thu Tuyi hài Wùn txỉn Tuyi duýa

Đông Động ( động đậy , rung động ) Đồng bảng Anh Động đất Đồng hồ Đồng hồ đeo tay Đồng hồ đeo tay Đồng Nai Đồng nghiệp Đồng Phơ răng ( tiền Pháp ) Đồng ruộng Đồng rúp ( Nga) Đồng ý Đồng Yên ( Nhật ) Đơn độc Đơn giản Đơn thuốc Đợt Đu đủ Đủ rồi Đủa Đúng Đúng Đụng Đưa Đưa Đưa ( đưa đón ) Đưa đón Đức ( nước Đức ) Đứng Đừng khóc Được

Túng Tùy Díng boòng Tì chanh Chúng Sẩu bbíu Sẩu bíu Thùng Nòi Thùng xìa Fạt loọng Thìn dẹ Lù bu Chan xìng Dạch duỳn Cúa tál Cảl tál Duỵec tán Thoong Mục quá Câu la Fai chĩa ngám Ngám Choòng Sung Tầy Chịp Chịp sung Tắ c Co ̣t Khệi Mủ ham Tủ

Đườg hoa Nguyễn Huệ Đường Đường ( gia vị ) Đường Đường 1 chiều Đường 2 chiều Đường bao xung quanh Đường núi

Dủyn wầy fá cài Cái = Lù Thòn Cái Tán tsìu lù Xuyếng tsìu lù Chấu bín Sán lù

E
Em dâu Em rể Em trai Ếch ( còn sống ) Ếch ( đã chết ) Tầy phụa Mùi phúa Xây lũ Txíng wá Thiền cấy

G
Gà Gác máy Gái Gạo Gắng sức Găng tay Gặp Gặp Gắp ( đồ ăn ) Gặp được Gần Cấy Khấp kí Nuô ̣y Mậy Chuỳnh lịc Sẩu thu Choòng Dìa Cap ( xung ) Dìa tủ Cành = Khạnh

Gần đây Gân heo Gấp Gấp vào Gây cho Ghế ( Không có chổ dựa) Ghế dựa Ghê gớm Ghiêm Ghiền Gọi Gọi lộn số Gọt Gửi Gửi email Gửi tiền Giá cả Gia dụng Gia đình Giá sách Giá trị Giá vàng Giải quyết Giải trí Giảm Giảm cân Giám đốc Giao Giao dịch Giao hàng Giao tiếp Giày

Fùa cành Chánh kánh Wách Wánh dập Chủng tu Tăng Dĩa Xấy lì Cách Shoẹng dạnh Kiu Tã tso hù su = Hù mạ Pí = Pấy Ki Ki tìn xuynh Txuỳn fủn Ca txiề n Cá dùng Cá thìng Suýa Ca Ca chịtt cấm ca Cải khuyết Duỳa lọt Lọt Cảm phì Kíng lị Xung Cáo dịc Cáo fo = Sung fo Cáo chây Hài

Giày cao gót Giày da Giày da Giày thể thao Giặt Giặt áo Giặt quần áo Giấm ăn Giây Giấy Giỏi Giờ ( chỉ giờ ) Giở thẳng Giới thiệu Giúp Giúp đở lẫn nhau Giường

Cú cháng hài Pì hài Pì hài Bó hài Xẩy Xẩy xám Xẩy xám phua Tsu Mịu chúng Chỉa Léc Tỉm Xánh chịtt Thúi chin Bbón Wùa shoéng bbón chò Tsoòng

H
Há cảo Hạ giá Hà Lan Hà Nội Hải Nam Hải sâm Hạn hán Hàn Quốc Hạn sử dụng Hàng hóa Hàng hóa Há cảo Cảm ca Hò Lan Hò Nòl Hỏi Nàm Hỏi sấm Hỏn chói Hòn Cooc Bủ dùng dạch khì Pho ma ̣ch Fo bảnh

Hàng mới Hàng nội địa Hang núi Hàng ngoại Hào phóng Hạp Hạt sen Hay Hay (câu hỏi ) Hay là Hay là Hắt hơi Hắt xì Hấp dẫn Hẻm Hẹn gặp lại Hẹn trước Heo Heo đất Hết bệnh Hết hàng Hết thẩy Hi vọng Hiể u Hiê ̣u trưởng Họ Hoa Hóa đơn Hóa đơn đỏ Hoa sen Họa sĩ Hoan nghênh

Sánh xuyệng xịa Bủn tì fo Sán tùng Ngòi cooc fo Fut lủ Ngám Liềng chỉa Quạc chẻ Ah àh Wạc chẽ Tả hách txìa Tả hách txìa Khấp dạnh Hỏn Choi kin Doẹt tìng = Siến Chuýa Txìn ngáng Hủ chỏ Mụ fo Hầm bà lằng Hií mòong Mìng Bạc Hào choẻng Khụyi Phá Phatt piu = fo tál Hùng síc phatt piu Liềng Phá Wả cá Fún dìng

Hoàng thành Huế Học Học Học sinh Hỏi Hỏi đường Hỏi nửa Hỏi thăm Họp Hồ Chí Minh Hồ Hoàn Kiếm Hồ phun nước Sài Gòn Hôi ( thối ) Hội An Hội chợ giao dịch hàng hóa Hồi nãy Hôm nay Hôm qua Hồng Hộp Hộp thư email Hột soàn Hợp Hủ tiếu Hủ tiếu Nam Vang Hủ tiếu sa tế dê Hủ tiếu xào Huyê ̣n Huyết áp Hư Hư rồi Hưng phấn

Suỳnh Fa Woòng Sìng Tục = Họt Tục xuýa Học sáng Mành Mành lu Choi mành Mành hầu Hói wủi Wùa Chia Mìng Wàn Kim Wù Xấy ung panh xủyi tsìa Txâu Wùi Ôn Xuyếng bảnh cáo dịc wủi Thầu xín Cấm dạch Khầm dạch Txịa Hập Tìn chỉa xuynh xuyếng Chuyn xẹc Ngám Phảnh Cánh bín fảnh thìu Duyềng dục sa té fảnh Txảo phảnh Duyề n Huyt at Wài Wài chỏ Hing phạnh

Hướng Hướng dẫn viên du lich ̣

Hoeng Tù dầu

I
Ỉa chảy Indonesia Italia Thụ ó Danh Tù Ma ̣ Lòi Sấ y A Dia Tài Lì A

K
Kem Kém Keo kiệt Kẹp Két sắt Kẹt tiền Kẹt xe Kế bên Kế hoạch Kế toán Kế toán trưởng Kết hôn Kết quả là Kí lô Kĩ sư Kiểm tra ( danh từ ) Kiểm tra (động từ ) Kiế n trúc sư Kiểu dáng Suyệt cú Txá Cúa hòn Kẹp Cap màn Sẩu cảnh Sắc tsé Cac lì Cây wạc Wùi cây Wùi cây Choẻng Kit fánh Tẳng duýa Kí Kì xía Txắc dìm Kỉm txà Cúng txìng xía Fủn

Kính cận thị Kinh doanh Kính lảo Kính lão đắc thọ Kính mát Kính râm Kinh tế Kính viễn thị Kiwi Ký tên Ký túc xá Kỹ thuật Khác nhau Khách sạn Khám bác sĩ Khánh bệnh Khát Khắ c khổ Khăn Khăn lau bảng Khăn mùi soa Khăn tay Khế Khỉ Khi nào Khi. .. . . . . Khó Khó khăn Khó thở Khoa Khoa học

Cành xìa keng Kíng dìng Lụ phá keng King lụ tắc sầu Thai duyềng ngạn keng Thai duyềng ngạn keng Kíng chây Duyện xìa keng Khì dìa cỏ Txím chìa Txím mẻng Xúc sẹ Kì suật Ngm` thùng Lụyi tim Thẩy día sắng Thẩy día sắng Họt Hắ c phủa Cánh Mạtt hắc bảll cánh Sẩu cánh chẩy Sẩ u cánh Sám ním = doèn thủ Mạ lấu Kỉ xìa . . . . . Ke sìa hầu Nàn Khoanh nàn Fúa khắp khoanh nàn Fo Fó họt

Khoa học kỹ thuật Khoai môn Khoảng Khoảng cách Khoảng chừng Khóc Khỏi bệnh Khô bò Khô mực Khô nai Khôn Không Không cần khách sáo Không muốn ăn Không tê ̣ Không tiêu Khu giải trí Khuấy Khuôn Khuyến mãi

Fó họt kì suật = Fó kì Wùa thẩu Tài khôi = Chùng dậu = Chỏ dầu Cạc (số lượng từ ) + Tủ Ham Hủ chỏ Ngầu dục cól Dầu duỳa Lục dục cól Chéng Mụ Ngm' xẩ y hac hi Mụ Wầy hẩu ngm' txo Ngm` xíu fa Duỳa lọt txoèng tsỏ Cảo Mũ Huyên mài

L
Là Lá cờ La hán quả Lá sen Lại Lãi xuất Hầ y Chía khì Lò hon cỏ Liềng dịp Phán Lì luỵch Lì xíc

Làm Làm bài Làm cho Làm lại lần nửa Làm sao ? Làm xong Lãng phí Lãnh Lạnh Lanh lợi Lãnh vực Lào Lạt Lau Lần Lần Lần này Lần nửa Lập nên Lập tức Lấy Lấy Lấy thẻ Leo núi Lê Lê ki ma Lễ quốc khánh Lên mạng Lên mạng Lịch sự Lịch tây

Chù Chù cúng pho Sỉa tu Choi chù co Tỉm duyểng ? Cảo tìm Sái txỉn Loòng fây Lịng Tung Hẩu txỉa lìng lì Lịng wịc Lìu Cọt Thạm Mạtt Txia Thoong Cấm txia Choi . . . ( động từ ). . . co Kin lập Chíc hắc Lỏ Diu Lỏ tsẩu Pà sán Suyết lì = Lỉ cấy tàl cỏ cọtt hing dạch Xuyệng moọng Suyệng mọong Xía mành Xấy lịc

Liên hệ Liên hoan Liên lạc Liên lạc không được Loa ( loa nghe nhạc) Loại Loại này Long Lổ ( thua lổ ) Lộ trình Lốc xoáy Lồng đèn Lồng đèn ( dùng khi có người chết ) Lời chúc Lợi tức Lớn Lớn hơn Lớp ba Lớp học lớp trưởng Lũ lụt Luân Đôn Luâ ̣t sư Lúc Lúc Lúc đó Lúc nào ? Lúc nào cũng được Lừa gạt Lười biếng

Chip hấp Liềng phuốn Lìn lọt Tả ngm` thúng La bá Chủng nía chủng Lùng Suỵt bủn Lù txìng Lùng cuỷn dúng Phá tằng Tắng lùng Chúc hò txìa Lì luỵch Lì xíc Tài Tài co Xám nìn bán = Xám nìn khấp Bán bán choẻng Suỷi chói Luồ ng Tuấ l Luỵch xía Toóng Tón Toóng xìa Kỉ xìa ? Kỉ xìa tú tắc Ngắc Lạng tò

Lượt Lựu Lưu manh Ly Ly Ly

Txia Sẹt lầu Lầu mành Búi Búi Búi

M
Má chồng Má vợ Malaixya Mát Mát Mát mẻ Mát mẽ Màu cam Màu canh da trời Màu đỏ Màu kem Màu kem Màu nâu Màu sắc Màu sắc Màu tím Màu vàng Màu xám tro Màu xanh dương Màu xanh lá Máy bay Cá pỏ Ngọt mũ Mã Lồi Xấy A Loèng Luyềng Loèng shỏng Lờn shoẻng Tsảng xíc Thín làm xíc Hùng xíc Mậy wòng xíc Mậy òng xíc Nại dầu xíc Chuýa cúa líc xíc Ngàn xíc Ngàn síc Chỉa xíc Woòng xíc Fúi xíc Làm xíc Lục xíc Phí kí

Máy bay Máy bay to Máy chụp hình Máy đang bận Máy giặt Máy lạnh Máy lạnh Máy lọc nước nóng lạnh Máy móc Máy phụ Máy quay phim Máy rút tiền Máy sấy tóc Máy tính Mắc ói Mặn Mẵng cầu Măng cục Mặt hàng Mặt trời Mặt trời lặn Mặt trời mọc Mận Mẫu giáo Mẫu thân Mây Mấy Mây đen Mấy năm ? Mấy ngày ? Mấy tuần Mấy tháng ?

Fí kí Tài dìng kí Dĩng shoeng kí Chim cảnh sin Xẩy dìa kí Lạng hi kí Lạng hi Lạng duỵt co lù suổy Kí hi Fánh kí Lục dỉng kí Quầy duỳn kí Txúy fạt thủng Tìn ụ Chot mùn Hàm Síc cái cỏ Sán chúc Fo bảnh Thai doèn Dạch lọt Dạch txuất Pù thủ Dâu chìa duỹn Mụ txánh Wành kỉ Hắc wành kỉ nìn ? Kỉ dạch ? Kỉ co lậy pai = kỉ co xíng khì Kỉ co duyệt ?

Me Mẹ Mèo Mì Mì ăn Mía Mía lau Miễn phí Miếng Miếu Mít Mọc lên Mọi người Mỏng Môi trường Một chỉ (vàng) Một chút Một lượng (vàng) Một ly trà đá Mô ̣t ngày Một tiếng đồng hồ Mở Mợ Mở Mở cửa Mở cửa hàng Mở qua ̣t Mở tiê ̣m Mời Mới Mới ( mới đi , sẽ xãy ra trong tương lai )

suyến chĩa Lụ mủ Máo Miềl Chít sịt miềl Che Chúc che suổy Mịn phây Fai Mĩu bó lò mít Síng hỉ Tài cá Boọc Wàn kỉng Dách txìn Dách chành Dách loẻng Dách búi suyệtt tsà Dách dạch Dách co chúng thầu Tả hói Khậm mụ hói Hói mùn Hói toong Hói phúng siên Hói toong tsẻng Sánh Síng chia

Mới ( tính từ ) Mới , vừa mới ( đã xãy ra ) Mua Mua Mùa Mua bán Mua đồ Mùa trái cây Mua vé Múc (canh) Mùng một Muối Muối ớt Muối tiêu Muối tôm Muố n Muổng Mưa Mưa đá Mưa lớn Mười Mười ngàn Mười triệu

Sánh Ngám ngám Mại Khâu mại Quây Mại mài Mại dẹ Sáng cỏ chù Mại fí Bách ( thong) Txó dách Dìm Lạt chíu dìm Wùa chiếu dìm Há dìm Shoẻng Cắng Lọt duỵa Loọc bíng obọc Lọt tài duỵa Sập Màn Txín màn

N
Nam Nam bộ Nát Này Năm Nàm Nàm bù Làn Nía nìn

Nằm Nắm bắt Năm nào ? Năm nào cũng có ngày này Năm nay Năm rồi Năm tới Nằm xuống Nặn ( kem ) Nấm đông cô Nấm mèo Nấm rơm Nấm tuyết Nấu Nấu cơm Nên Nên ( cho nên ) Nên ( phải nên ) Nếp ( gạo nếp ) Nếu như Nĩa Nói Nói dối Nói lại lần nửa Nón Nón bảo hiểm Nóng Nội Nồi cơm điện Nổi gió Nổi mụn

Phanh Bbả ách Bín nìn ? Nìn nìn dậu cấm dạch Xuyi xuyi dậu cấm chíu Cấm nìn Cầu nỉn Mìng nỉn = Txuých nỉn Phanh tấy Chít Túng cúa Mục dịa Txủ cúa Suyệt dịa Chuỷa = Pú Chuỷa fàn Díng cói sỏ dịa díng cói Nò mậy Duỳa cỏ Tsá Cỏng Coỏng tài wàn Choi cỏng co Mủ Ón txuỳn mủ Diệtt Nòi Tiềl phàl bú Tả fúng Hỉ âm txó

Nổi tiếng Nội trợ Nông trường Nui ( đồ ăn ) Núi cao Nữ Nữa Nửa ngày Nước Anh Nước cam Nước dừa xiêm Nước đá Nước đắng Nước Đức Nước ép trái cây Nước Khoáng Nước mát Nước mắm Nước Mi ̃ Nước mía Nước mía lau Nước ngoài Nước ngọt Nước Pháp Nước tương Nước xã Ngã ba Ngã sáu Ngã tư Ngại Ngàn

Txuất mẻng Chù cá mù Nùng tsuyền Thùng xấm fảnh Cú sán Nuô ̣y Choi + ( động từ ) Bbuôn dạch Díng Cọt Txảng chấp Dè tséng suổy Suyệtt Wòn lu cách Tắ c Co ̣t Suần cỏ chấp Khon txuyền suổy Loèng tsà Duỳa suổy Mị Cooc Che suổy Chúc che suổy Ngòi cọt Hi suổy Fat Cooc Xáng txấu Lạng sẩy chíng Sám tsá lù Luục ngá lù Xi ngá lù Sập chìa lù hẩu Cam cai Txín

Ngày Ngày Ngày có ngày Không Ngày kia Ngày mai Ngày mấy ? Ngày mốt Ngày nào ? Ngày rầm Ngày thường Ngắn Ngân hàng Ngẫu nhiên Nghe Nghe điện thoại Nghe nói Nghẹt mũi Nghẹt ống cống Nghề nhựa Nghỉ ( suy nghĩ ) Nghĩ hưu Nghĩ ngơi Nghìn Ngó sen Ngoại Ngoài . . . . Ra Ngoại vi Ngọt Ngồi Ngồi tù Ngồi xuống Ngôn ngữ

Hù Dạch Dậu dạch Txìn dạch Thíng dạch Kỉ hù Hầu dạch Bín dạch ? Sập ngm. Phình xì Tuỷn Ngành hòn Ngậu dìn Théng Chip tìn wả Théng wùa Bì xắc Sắc háng khùyi Xooc Cáo Nẫm Sia Chung Dấu xíc Txín Ngầu Thằn Ngòi Txuồy chỏ . . . . (chía ngòi ) Chấu bín Thìm Txọ Txọ cám Txọ tấy Duỵn dìn

Ngủ Ngủ Ngủ ngon Ngủ sớm Nguyên nhân Ngựa Người Người Hải Nam Người He ̣ Người Hoa Người kể chuyện Người mù Người Phúc Kiế n Người Quan ̃ g Đông Người Tiề u Châu Người Viê ̣t Gố c Hoa Ngưỡng mộ Nhà Nhà hàng Nhà hàng Thuận Kiều Nhà mặt tiền Nhà sách Nhà trẻ Nhà vệ sinh Nhản Nhãn hiệu Nhanh Nhanh chóng Nhạt Nhảy

Phanh cao Phanh cao Chủ thẩu Chủ phanh Duỳn dánh Mạ Dành Hỏi Nàm Dành Hac cá Dành Wà Dành = Thòng Dành Cỏng của chẩy Màng dành Fúc Kin Dành Coỏng Phủ Dành = Coỏng Túng Dành Txìu Chấu Dành Duyê ̣t Nàm Wà Dành Doẹn mù Úc khỉ Chẩ u lầ u = Chẩ u tim = tsán théng Xuỳnh Khìu Chẩu Tim Huêng cái úc Xuýa cục Thott dìa sỏ Txia sỏ = Sẩy sẩu cál Lùng ngạn Mắc thầu Fai Xoỏng fai Tsỉn Thiu

Nhân Nhân dịp Nhận ra Nhân viên Nhân viên tổng đài Nhất Nhâ ̣t Bản Nhất định Nhẹ nhỏm Nhiệm vụ Nhiệt độ Nhiều Nho Nhỏ Nhỏ hơn Nhỏ nước mắt Nhớ Nhớ nhung ( ai đó ) Nhớ nhung (ai đó) Nhu cầu cần thiết Như thế nào ? Như vậy Nhựa Nhưng Nhưng mà

Xìng Txanh Dìn tắc Chíc duỳn Chip xin sáng Chuyi Dạch Bủn Dách tìng Hing súng Dầm mụ Hi hầu Tó Pù thầy chỉa Xây Xây co Tịc ngạn duỵc Ki tắ cc Qua chuỳa Qua chuỳa Xúyi khầu Tỉm duyểng ? Cẩm chầu Cáo Tàn Hầy Tàn hầy = bách co

O
Oan ức Ói Ô nhiểm Duyến wỏn Ẩu Wùa dịm

Ô tô Ổi Ôn bài Ôn tập Ông Ông chủ Ống heo Ông nội Ông ngoại Ở Ở đâu Ở tù

Hi tsé Cấy sỉa cỏ Wánh chạp Wánh chạp Xín sáng Lụ xây = Lụ bảll = Sìa thẩu Txìn ngáng A dè A cúng Hẩ y Bín tù Txọ cám

P
Pa ri Picnic Pin Phà Pha trà Phải Phai màu Phát triển Phân biệt Phấn đấu Phấ n viế t Phí vận chuyển Phía Phía Bắc Phía dưới Phía Đông Bbá lầy Dẹ tsán Tìn sấm = Tìn txìa Tù luỳnh txúng tsà Diu Lách xíc Phatt chiểng Phánh bbiệt Phạnh tâu Phảnh bbách Tsé cạo phây Bìn Bắc Bìn Hà bìn Túng bìn

Phía Nam Phía sau Phía Tây Phía trên Phía trong Phía trước Phó Phó giám đốc Phong cảnh Phòng học Phòng kế hoạch Phòng kinh doanh Phòng làm việc Phóng viên Phổ biến Phố cổ Hội An Phố hoa Nguyễn Huệ Phổ tai Phở bò Phù hợp Phụ thân Phúc đáp Phúc Kiến Phút Phước như đôngg hải Thọ tỉ nam sơn Phường Phương hướng

Nàm bìn Hầu bìn Sấy Bìn Suyềng bìn Dập bìn Lụyi bìn Lụyi thầu Tsìn bìn Phua Phua kin ́ g li ̣ Phúng kỉng Fo sách Cây wạc bù Kíng dìng bù Bàn cúng sách Ki chẻ Pủ piên Wùi Ôn của cái Dủyn wầy fá cài Hỏi tai Ngầu dục fảnh Ngám Phùa txánh Tap fúc Fúc Kin Phánh chúng Fúc duỳa Túng hỏi Sầu bỉ Nàm sán Foòng Foóng huyêng

Q
Quà Quá đắt Quản lý Quản lý Sản xuất Quản lý kho Quan trọng Quãng Đông Quạt (đô ̣ng từ ) Quạt máy Quạt trầ n Quân Quần áo Quân đội Quần jean Quần lót Quân sư Quần tây Quậy Quen biết Quê Quên Quì cuống Quít Quố c gia Quy định Quyể n Lậy mạch Co khì Cuổn lị Sắng củn Tsoóng củn Chùng diu Coỏng Phủ = Coỏng Túng Búa Phúng siên Bả tiêu siên Quánh Xám phua Quành tuổy Ngầu chẩy fua Tẩy pua Quánh sía Xấy choóng fua Cảo Dìng xíc Cua hoéng = Cá hoéng Ngm' ki tắ c Quầy tấy Cách Cọt cá Khuấy tìng Bủn

R
Ra Ra ngoài Ra ngoài rồi Ra về Rác Rách Rãnh rổi Rạp chiếu phim Rau má Rắc Rắc rối Rắn Rầm Rất Rất tố Rấ t vui đươ ̣c gă ̣p ba ̣n Rõ ràng Rõ ràng Rõ ràng Rong biển Rồi Rồng Rộng rãi Rớt giá Rung ( rung động ) Rung động Rút tiền Txuých Txuých huyi Txuých chỏ huyi Fán chẽ Lạp sạp Làn Tắ c hàl Hi duyễn Bbắng tài wuỗn Xẩm Mà Phàn Sè Sập ngm. Fí suyềng Hủ hủ Hủ cú hing dìng xíc nị Txín tsỏ Txíng tsỏ Txíng tsỏ Hỏi txủ . . . ( động từ ) . . + chỏ Lùng Fut lủ Tit ca = loọc ca Chanh Chanh tùy Thầy fủn Lỏ tsỉn

Rút tiền bằng thẻ tín dụng Rừng Rượu

Lúc khát Sấm lầm Chẩu

S
Sa bô chê Sa mạc Sa tế Sách Sai Sài Gòn Sài Gòn Sản phẩm Sản xuất Sảng khoái Sáng sớm Sang trọng Sapa Sát bên hông Sau Sau đó Sau đó Sau khi . . . Sắp xếp Sấm Sâu ( con sâu ) Sâu ( chiều sâu ) Sầu riêng Sẽ Sét Dành sấm cỏ Sá moọc Sa té Suýa Txo Xấy cung Xấ y Cung Txảng bbảnh Sắng txẳng Lờn xỏong Chíu chủ Tài fóng Sá Bá Chắc bín Hầu Dìn hầu Hầu lòi . . . Chía hầu Ón pài Tả lùyi Tsùng Xấm Lầu liềng Wuôi ( đứng sau chủ từ ) Xỉm tìn

Siêu thi ̣ Singapo Sinh nhật vui vẻ Sinh ra Sinh tố Sinh Viên Sọc đứng Sọc ngang Sóng thần Sóng yếu Số Sô cô la Số dư Sổ mũi Số nhà Số nhà Sổ tay Sổ tiết kiệm Sống Sông nước Nam Bộ Sông ngòi Sốt lạnh Sờ Sợ Sở thích Sở thú Sơ trung Sớm nhất Suối nhỏ Suy nghỉ Sửa Sửa bột

Txíu sịa Xánh Ca Bó Sáng dạch fai loọc Txuých xây Cỏ chấp Tài học sáng Chịc lậu Wàng lậu Hỏi xiu Xuynh hù duyệc Hù Txía cúa líc Duỳn ngặc Xuyếng fùng Muồ n pài Mùn pài Sẩ u txa ̣t Tsuỳn chip Xáng Nàm bù sủyi huyếng Hò lầu Fat lạng Mó Ba = Kêng oi hu Tùng mạch duỳn Txớ chúng Chuỳnh chủ Xỉu khấy Nẩm Nại Nại phảnh

Sửa chua Sửa chửa Sửa đậu nành Sửa ông thọ Sửa tươi Sức khoe Sương mù

Suyến nại Xấu chỉng Tầu chíng Sầu síng cúng nại Siến nại Sánh thẩy Mù

T
Tài khoản Tài năng Tại sao Tài xế Tàm tạm Tan ca Tan ca Tan học Tàn nhẫn Tán thành Táo đen Táo đỏ Táo mật Táo tây Tạp hóa Tàu điện ngầm Tàu hủ ki Taxi Tay Wùa hẩu Chuyêng wùa Txòi col Tỉm cải Xía kí Co tắc huyi Fon cúng Hà bán = Loọc bán = Foong cúng = Sấu cúng Hà fo = Foong hoọc Txàng dạnh Chan xìng hắc chủ = Wúa chủ Hùng chủ Mạch chủ pìng cỏ Chạp fo Tì thiêtt Phùa chúc Tíc sĩa Sẩu

Tay áo Tắc Tắm Tăm ngàn Tăng Tă ̣ng Tăng giá Tăng lên Tắt máy Tắ t qua ̣t Tấm biển Tấ m hin ̀ h Tâm trạng Tầng Hầm Tâ ̣p Tây Tây Ban Nha Tây Nguyên Té Tê ̣ Tên đường Tỉ Tiền Tiền Anh Tiền cắc Tiến cử Tiền chẳn Tiền chẵn Tiền Đài loan Tiền Đức Tiền Euro Tiền gửi đến

Xám chầu Si quây cách Tsúng lờng Sập màn Síng Xung Hỉ ca Tả xuyệng Sám kí Síc phúng siên Bài Choéng shoeng Xấm txình Tì hà txằng Bủ Sấ y Sấ y Bbál Ngà Sấy Duỳn Tiịt Txo Cái mẽng Sập díc Lúi = Txĩn Díng boòng Ngảnh Thúi chin Tài chỉa Tài chỉa Thòi bầy Mạ hắc Ấu Duỳn Wùi fủn

Tiền gửi đi Tiền gửi thấp nhất Tiền giả Tiền giấy Tiền Hong Kong Tiền Hongkong Tiền lẻ Tiền lẻ Tiện lợi Tiền lương Tiền mệnh giá nhỏ Tiền Nga Tiền Nhật Tiền Pháp Tiền rách Tiên tiến Tiề n thấ t nghiê ̣p Tiền Trung Quốc Tiền xu Tiế ng Tiế ng anh Tiế ng Hoa Tiế ng nhâ ̣t Tiế ng Pháp Tiế ng Phổ Thông Tiế ng Viê ̣t Tiế ng Việt Tiế p tân Tiết kiệm

Wùi fủn Chuyi tấy tsuỳn fủn ngặc Cả ngành chỉa Ngành chỉa Tsáo piu Coỏng chỉa Coỏng bầy Sản chỉa Sản chỉa Fóng bìn Sánh sủyi Xây chỉa Lù bu Dạch duỳn Fạt loọng Làn ngành chỉa Xín chuynh Xách dịp cấm Dành Mành Bầy Hù chỉa Ngảnh chẩy Cỏng Díng Mãnh Thòng Wả = Wà Duỵt Dạch mãnh Fat man ̃ h Pủ Thúngw ả Duyê ̣t Man ̃ h Duỵt nàm wả Dìng bbánh Tsuỵa tsúc Chịt kìm

Tiết kiệm tiền Tiết mục Tiêu Tiêu chảy Tiề u Châu Tiểu học Tìm Tim sen Tìm việc làm Tin nhắn Tin tức Tỉnh Tivi Tòa lầu Tỏi ( gia vị ) Toilet Tokyo Tô Tổ Tổ yến Tốc độ Tôi cũng vậy Tố i nay Tội nghiệp Tôm Tôm khô Tổ ng Tổng cộng Tổng đài Tổng giám đốc Tố t hơn rồ i Tố t nghiê ̣p

Hán txỉn Chịt mục Wùa chiếu Thụ ó Txìu Chấu Sỉu họt Wảnh Liềng chĩa sấm Wảnh dẹ chù Fat tuỷn xuynh Xíu xíc Sảng tiề l sia ̀ Chò lẩu Suyện thầu Txia sỏ = Sẩy sẩu cál Túng Kíng (Tài ) Wủl Chủng Diên wó Txúc tù Ngọ tú hầy Cấ m ma ̣l Hỏ liềng Há Há mậy Chủng Chủng cùng Chủng thòi Chủng kíng lị Hủ tí la Pắ c dip ̣

Tờ giấy TP HCM Tủ sắ t Tuần lễ Tụng kinh Tuổ i Từ . . . . . Đến . . .. . . . Từ khi Tức khắc Tươi Tương ( gia vị chấm ) Tương đen Tương hột Tương lai Tương ớt Tương xí muội Tỷ giá hối đối Thaành phố Hồ Chí Minh Thạch nhủ Thái Lan Tham quan Than Tháng Tháng 1 Tháng chạp Tháng đủ Tháng giêng Thang máy Tháng nào ? Tháng nào ? Tháng này Tháng nhuần

Chuyếng chỉa Wùa Chia Mìng Sịa Thiê ̣tt quầ y Lậy bai = Xíng khì Chúng Kình Xuôy Dầu . . . . . . . Tu . . . . . . . Chìa txùng Chíc hắc Sánh xín Choeng Hắc choeng Miềul sịa Chuyếng lòi Lạt chíu choeng Suyến mùi choeng Tuôy wuồn luậc Wù Chía Mìng xịa Chúng duỵa xẹc Thai Cott Tsám cún Than Duỵt Dách duỵt Lạp duyệt Duyệt tài Chíng duyệt Tìn tháy Kỉ duyệt ? Bín duyệt ? Nía co duỵt Duần duyệt'

Tháng sau Tháng thiếu Tháng trước Thành công Thanh long Thành Phố Thành phố Thảo luận Tháp Tháp Chàm Thăm người thân Thẳng Thắng Thân thể Thật Thất bại Thấ t nghiê ̣p Thẻ tín dụng Thêm Thêm Thêm nửa Thêm nửa không Thị trường Thị xã Thìa Thích Thiên đường Thiên sứ Thiết lập Thiểu số Thím Thịnh

Hà co duỵt Duyệt sỉu Xuyềng co duỵt Xìng cúng Txíng lùng cỏ Sìng sịa Xịa Thủ luần Thap Chím Pò thap Tham tsánh Chịtt Dèn Sánh thẩy Chánh Txách bài Xách dịp Xuynh dùng khát Thím Thím = Cá táo Choi cá Thím mụ Sịa txoèng Xịa Cắng Chúng dia Thiến thòn Thín sĩa Kin lập Xỉu xu A sẩm Híng

Thịt Thịt bò Thịt dê Thịt gà Thịt heo Thịt hộp Thỏ Thỏa thuận Thoải mái Thoải mái Thói quen Thối (Hôi) Thối lại Thối tiền Thông minh Thông tin cá nhân Thông thường Thời gian Thời tiết Thơm Thu Thủ đô Thu được Thu hút Thu nhập Thủ qũy Thu thập Thua Thuận kiều Thuê Thuế VAT Thuê xe

Dục Ngầu dục Duyềng dục Cấy dục Chuýa dục Kuôn thẩu dục Thu Chip hấp Xuýa phục Xuýa xíc Chạp qual Txâu Chục fán Chục Txúng mìng Co dành suynh xíc Khíng xuyềng Sìa cal Thín hi Hoéng Sấu Xẩu tú Sấu tủ Khấp dạnh Sấu xập Txuých nạp Sấu xập Xuýa Xuỳnh Khìu Chú Chắng chịc xuyi Chú tsé

Thuốc tây Thụy Sĩ Thuyền Thuyền Thử Thử Thứ ba Thứ bảy Thứ hai Thử lại Thứ mấy ? Thứ năm Thứ sáu Thư tín dụng Thứ tư Thư viện Thức dậy Thực sự Thực tập Thương lượng Thương ma ̣i Thương mại Thường thường Trà Trả giá Trả giá Trà hoa cúc Trả lời Trả lời Trà sửa trân châu Trai

Xất dợt Suồ y sia ̀ Suyền Xuỳn Xia xám Xuyềng xia Xíng khì dìa Xíng khì lục Xíng khì dách Choi xia Xia Fál Lậy pai kỉ = xíng khì kỉ ? Xíng khì xi Xíng khì ngm. Suynh dùng chòong Xíng khì xám Thù suýa kuổn Hỉ xánh Chánh hầy Sạch chạp Shoéng loèng Shoéng dịp Sớn dịp Xìa xìa Tsà Wàn ca Wàn ca = bỉ ca Cúc phá tsà Tạp Tap fúc Chánh chuýa nại tsà Nàm

Trái ( trái cây ) Trái cam Trái cây Trái cây Trái lê Trái nhãn Trái sầu riêng Trái sung Trái thơm Trạm xe lửa Trang Trang web Trăm Trăm Triệu Trân châu Trâu Trẻ em Trể Trên Trên lầu Tri thức Triệu Trong góc Trong hẻm Trộn Trở lại lần nửa Trợ lý Trời Trời mưa Trời sáng Trú mưa Trúng gió

Co Tsảng sáng cỏ Xáng cỏ Xuyt lì = lỉ Lùng ngạn Lầu lìn mù phá cỏ Bó lò Fỏ tsé chàm Dịp Mọong dịp Bạc Díc Chánh chuýa Ngầu Sây lù có txìa Suyềng Lầu shoèng Txia xíc Bạc màn Cooc coóc thẩu Hoỏng lụyi thầu Cảo Choi lì co Txò lẩu Thiến Lọt duỵa Thín coóng Bì duỵa Chung Phúng

Trung Quố c Trung Văn Trừ Trực tiếp Trước Trước cửa Trước khi . . . Trưởng Trường học Trưởng phòng Trươờng ho ̣c

Chúng Cọt Chúng Mãnh Cảm Chịtt chịp Txín Mùn hẩu . . . Chía txiền Choẻng Họoc hào Bù chuyểng Hoọt hào

U
Úc Ủi ( ủi quần áo ) Uống Uống một ly Ủy nhiệm Ủy nhiệm chi Ủy nhiệm thu U Tài Lì A Thon Dẩm Dẩm fán búi Wẩy thooc Wẩy thooc chía Wẩy thooc sấu

V
Và Vạch người đi bộ Vải Vải thun Vàng Vàng 18K thùng mài Bán mạ xi Lầy chía Choòng cánh thu Woòng cấm Sấy cấm

Vàng 18K Vàng 24K Vàng tây Vàng trắng Vàng Y Vào Váy Vay tiền Văn kiện Văn phòng Văn phòng đại diện Vấn đề Vâ ̣n đô ̣ng Vận động viên Vậy thì Vé số Về rồi Vì Ví Vi cá Vĩ đại Vĩ đại Vi tin ́ h Vị trí Viễn thị Viết Viế t chữ Viết lại lần nửa Viê ̣t Nam Vịnh Hạ Long Vinh hạnh

Sập bat khé Chúc cấm Sấy cấm Bạc cấm Chúc cấm Dập Tàn khoành Thai fủn Che tsỉn Mành kỉn Mành phòn Tòi bàl txuya Mành thấy Wành tùng Quành tùng duỳn Cẩm chầu Txỏi piu Fán chỏ lì Dánh wầy Hò báo Duỳa txà Wâ ̣y tài Wậy tài Tiề l nu ̣ Wầy chia Duỵn sìa Xẻ Xẻ chìa Choi xẻ co Duyêê ̣t nàm Hà Lùng Wán Wìng hằng

Vitamin Vô cùng Vô hiệu Vốn nước ngoài Vợ Vớ Vú sửa Vui Vui vẽ Vũng Tàu vừa ( động từ ) vừa (động từ ) Vừa ( tính từ ) Vừa ( tính từ ) Vừa mới Vừa mới Vừa ý

Wầy thá mình Fí suyềng Mụ hào Ngòi chía Lụ pò = Thai thải Mạch Ngầu nại cỏ Hói xấm Hoói xấm Thầu tuầl dách bìn (động từ) dách bìn ( động từ ) dầu (tính từ ) dầu (tính từ ) Ngám ngám Ngám ngám Mụn dia

X
Xa Xã Xà bông Xã hội Xa lộ Xào ( nấu ăn ) Xăng Xăng Xây dựng Xây nhà Xe Xe ba gác Duỵn Xẹ Huếng cản Sẹ wuỗi Cúng lù Tsảo Tiềll dầu = Hi dầu Tìn dầu Kin lập Hỉ úc Tsé Sám lúc txé

Xe buýt Xe cấp cứu Xe cứu hỏa Xe du lịch Xe đạp Xe đạp điện Xe điện ngầm Xe gắn máy Xe hơi Xe lửa Xe mô tô Xe ôm Xe ôm Xe rác Xe tải Xem Xem Xem phim Xét nghiệm máu Xế chiều Xí muội Xin chỉ giáo Xin nghi ̃ phép Xịt ( nước) Xíu mại Xíu mại ướt Xoài Xôi Xôi gà Xung quanh Xuống giá Xử lý

Bbá sĩa Câu shoéng txé Câu phỏ txé Luộy dầu tsé Tán tsé Tìn tán tsé Tì thit Kí tùng tsé Hi tsé Phỏ txé Mó thott txé Mó tíc Lảm tíc Lạp sạp txé Pho txé Thẩ y Thẩy Thẩ y Hi Dìm huyt Ái mạn Suyến mùi Txẻng tó tó chỉa cao Tsẻng ca Chít Xíu mãi Xấp mãi Món cỏ Nò mậy fàn Nò mậy cấy Chấu wầy Tit ca = loọc ca Txuỵa lị

Y
Ý Y tá Yêu Yêu cầu Dia Tài Lì A Wùa sìa Oi Díu khầu

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->