P. 1
RƯỢU PHENOL - ETE

RƯỢU PHENOL - ETE

|Views: 164|Likes:
Được xuất bản bởivuchicong1

More info:

Published by: vuchicong1 on Oct 03, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/09/2014

pdf

text

original

BUỔI 6.

RƯỢU – PHENOL - ETE
Câu 1. Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối

lượng cacbon bằng 68,18%? A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 2. Chất X có công thức phân tử là C3H8O. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 3. Hãy cho biết trong các rượu sau: etylic (etanol); iso-butylic (2-metylpropanol-1); n-butylic (butanol-1); iso-propylic (propanol2); sec-butylic (butanol-2) ; tert-butylic (2-metylpropanol-2). Hãy cho biết có bao nhiêu rượu là rượu bậc I ? A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 4. Rượu sau có tên gọi là gì? CH3 -CH(OH)-CH2-CH(CH3)-CH3 A. 4,4-Đimetyl butanol-2 B. 4-metylpentanol-2 C. 1,3-Đimetylbutanol-1 D. 2- metylpentanol- 4 Câu 5. Rượu no đơn chức bậc I, có mạch cacbon phân nhánh ứng công thức chung nào sau đây: A. CnH2n+1CH2OH (n ≥ 3) B. R-CH2OH C. CnH2n+1OH (n ≥ 4) D. CnH2n+1OH (n≥ 1) Câu 6. Trong dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung: A. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm C. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng. D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm Câu 7. Hãy cho biết trong cồn etylic 460 loại liên kết hiđro nào là chủ yếu? (Cho biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml; của nước = 1,0 g/ml A. rượu - nước B. rượu-rượu C. nước - rượu D. nước - nước Câu 8. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -O-H của các chất sau: . A. rượu etylic < rượu metylic < nước < phenol B. rượu metylic < nước < rượu etylic < phenol C. nước < phenol < rượu metylic < rượu etylic D. rượu metylic < rượu etylic < nước < phenol Câu 9. Cho Na dư vào 100 ml cồn etylic 460 (d của rượu = 0,8 g/ml; nước = 1,0 g/ml) thu được bao nhiêu lít H2 (đktc). A. 42,56 lít B. 51,52 lít C. 8,96 lít D. 33,6 lít Câu 10. Hỗn hợp X gồm một rượu no đơn chức và một rượu no đa chức. Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 1,792 lít (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,2 mol CO2. Vậy 2 rượu trong hỗn hợp X là: A. CH3OH và C2H4(OH)2 B. CH3CH2OH và C2H4(OH)2 C. C3H7OH và C3H6(OH)2 D. CH3CH2OH và C3H6(OH)2 Câu 11. Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H 2 (đktc). Vậy công thức của 2 rượu là: A. C2H5OH và C3H7OH B. C4H9OH và C5H11OH C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH Câu 12. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức X 1 và X2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 1: 4. Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 9,15 gam. A. C2H5OH và C3H7OH B. CH3OH và C2H5OH C. CH3OH và C3H7OH D. CH3OH và C2H5OH Câu 13. Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là: A. C3H7OH và C4H9OH B. CH3OH và C2H5OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C2H5OH và C3H7OH Câu 14. Cho rượu đơn chức X tác dụng với HNO3 đặc (xt) thu được este Y trong đó oxi chiếm 40,34% về khối lượng. Vậy X là: A. C3H7OH B. C2H5OH C. C3H5OH D. C4H9OH Câu 15. Đun nóng một hỗn hợp gồm CH3CH2OH, CH3COOH và H2SO4 đặc. Hãy cho biết số lượng este thu được? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 16. Trong các loại rượu (ancol) no đơn chức sau đây, rượu (ancol) nào khi tách nước luôn thu được 1 anken? A. rượu (ancol) bậc I B. rượu (ancol) bậc III C. rượu (ancol) bậc II D. rượu (ancol) bậc I và bậc III Câu 17. Hỗn hợp X gồm 2 rượu đồng phân của nhau có công thức phân tử là C4H10O. Đun hỗn hợp X với H2SO4 ở 1700C thu được cùng một anken. Vậy X gồm : A. iso-butylic và tert-butylic B. isobutylic và n-butylic C. iso-butylic và sec-butylic D. n-butylic và sec-butylic Câu 18. Đề hiđrat hóa hỗn hợp 2 rượu thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp 2 anken cần 8,25 lít O2 ( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Vậy 2 rượu ban đầu là: A. C2H5OH và C4H9OH B. C3H7OH và C4H9OH C. C2H5OH và C3H7OH D. CH3OH và C2H5OH Câu 19. Khi tách nước từ một chất X có CTPT là C 4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Vậy tên gọi của X là: A. sec-butylic B. iso-butylic C. tert-butylic D. n-butylic Câu 20. Đun nóng hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức mạch hở với H 2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete. Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nH2O = 0,25 : 1. Vậy công thức của 2 rượu là : A. etylic và propylic B. metylic và etylic C. metylic và propylic D. metylic và isobutylic Câu 21. Thực hiện phản ứng chuyển hóa 68 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức thu được 57,2 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Hãy cho biết số mol mỗi rượu ban đầu? A. 0.1 mol B. 0,4 mol C. 0,2 mol D. 0,3 mol Câu 22. Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác H 2SO4 đậm đặc, có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ mà khi đốt cháy các sản phẩm đó chỉ thu được CO2 và H2O ? A. 4 sản phẩm B. 2 sản phẩm C. 3 sản phẩm D. 5 sản phẩm Câu 23. Thực hiện phản ứng tách nước rượu đơn chức X ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y ( chứa C, H, O). Tỷ khối của Y so với của X là 1,7. Vậy công thức của rượu X là : A. C3H5OH B. CH3OH C. C3H7OH D. C2H5OH Câu 24. Đun nóng rượu no, đơn chức X với H 2SO4 đặc (xt) ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Tỷ khối của Y so với X là 0,7. Vậy công thức của rượu X là :

0. (1) (3) (5) C. C3H8O2 C. 1 D.8 gam/ml. Cho các dẫn xuất clo có CTPT là C3H5Cl thủy phân hoàn toàn trong NaOH thì có bao nhiêu chất thu được sản phẩm là rượu? A. đơn chức C.7 gam Câu 32. sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 0. etilen và axetilen C. Cho các tính chất sau: (1) tác dụng với Na.5% D. 9.4. Thể tích khí oxi cần dùng đểđốt cháy X bằng 1. C3H4O B. glucozơ. HOCH2-CH2-CH2OH(2). 5 Câu 47. 5 B. trong đó số mol O2 cần dùng gấp 1. Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH. rượu no. Na và dd HNO3 D. đa chức B. Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. 32.5 lít O 2 (cùng điều kiện).68% Câu 45. Cho các chất sau: HOCH2-CH2OH (1). 3 D. 36. benzyl clorua. 4 D. 0. 1 Câu 44. 4 D. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là : A. Mặt khác. phenol < 2. X tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH. Biết khối lượng riêng của rượu là 0. Vậy % khối lượng rượu bậc II trong hỗn hợp là : A. đa chức. C3H8O3 Câu 43. axetilen Câu 33. thu được 650 gam kết tủa và dung dịch X. C3H8O D. Giá trị của m là A. CH3OH D. 37. a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20%. (2) (3) (5) B. 810 gam D. A.5 lần số mol CO2 tạo thành. 3 C. rượu no.4 gam H2O. 12. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. glucozơ.5% D. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. etyl clorua. (1) (2) (6) C. 1. 5 D.73% C. Công thức phân tửcủa X là: A. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. (1) (2) (7) D. C3H5OH Câu 27.A. C3H7OH B. 2. (6) phản ứng ete hóa. (2) tác dụng với NaOH. 2-metylpropen và buten-1 B. eten và buten-2 D. 62. etyl clorua và etilen D. Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây? A. nung nóng. A.24 lít H 2 (đktc). Cho các chất sau: phenol. CH3OH D. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X. glucozơ. Hai anken đó là A. Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có CTPT là C8H10O. 4 B. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2. 1 . 4 C. 2 Câu 42.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). 182.6 lít CO2 (ở đktc) và 5. etyl clorua và etan B. propen và buten-2 Câu 35. 11. 75% B. 75% B. phenyl clorua. p-crezol.5.3 gam B. 3 C. Hiđrat hóa hoàn toàn một thể thích X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa 3 rượu trong đó số mol của rượu bậc I gấp đôi số mol rượu bậc II.(3) tác dụng với NaHCO3. rượu không no.18% B. etyl clorua. 4 B. Vậy công thức của X là: A. A. anđehit và H2O. (4) tác dụng với dung dịch Br2. 70% Câu 29. CH3-CH2-O-CH3(4) và CH3-CHOH-CH2OH (5). Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. 128.46 D. 1012. Khi cho X tác dụng với Na thu được số mol khí H2 đúng bằng số mol X.6-trinitrophenol. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa.3 gam Câu 39. eten và buten-1 C. 3 D. 3 Câu 26. Để CM ảnh hưởng qua lại của của nhóm -OH và vòng benzen trong phenol. Đốt hoàn toàn 6 lít X cần 22.8 gam D. HOCH2-CHOH-CH2OH(3). Câu 46.0 gam hh gồm rượu X. 2-nitrophenol.32 gam và hỗn hợp sau phản ứng có tỷ khối so với H2 là 15.92 lít H2 (đktc). 850 B. Vậy giá trị của a tương ứng là: A. 50% C. Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu).38 C. nung nóng. rượu không no.6-trinitrophenol C. 123. X tác dụng với NaOH. 70% Câu 30. (5) tách nước tạo liên kết kép. cần cho phenol tác dụng với: A. Cho các chất sau: phenol.15 B. C2H5OH C. C4H9OH Câu 25. 1620 gam Câu 34. 62. Đốt cháy hoàn toàn rượu (ancol) X thu được CO 2 và H2O. phenol < p-metyl phenol < 2. dd NaOH và dd Br2 B.7 gam B. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp rượu etylic ? A. 2 B. (2) (4) (5) Câu 31. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. Cho Na dư vào hỗn hợp Y thu được 3. Hãy cho biết những tính chất nào đặc trưng cho phenol ? A.85% D. 650 D. Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1. X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. 2 C. X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H7OBr3. C2H5OH C. 2025 gam C. Na và dd Br2 C. dd NaOH và dd HNO3 Câu 40. Vậy hiệu suất phản ứng lên men là: A. Oxi hóa 9. C3H7OH B. axit và nước.4. (1) (2) (4) B.4. Tính khối lượng axit picric được tạo ra khi ban đầu người ta cho 94 gam phenol vào hỗn hợp gồm 350 gam dung dịch HNO 3 63% và 200 gam dung dịch H2SO4 đặc (xt).7 gam D. (1) (2) (4) (7) Câu 37. 2 C. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. 750 C. Tỷ khối của Y so với H2 là 19. rượu benzylic. (3) (5) (4) D. 6 Câu 41.2 gam C. Hiệu suất PƯ oxi hóa là: A. 4 C. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất. 29. 1. 183. 50% C. Vậy giá trị của m là: A. (7) phản ứng este hóa.7 gam C.6-trinitrophenol < p-metylphenol < phenol D. Cho hơi của m gam rượu X đơn chức qua CuO dư. Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 92 0. 550 Câu 36.5 gam B.4. Hỗn hợp khí X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp. 10.92 Câu 28.6-trinitrophenol < p-metylphenol Câu 38. Cho 8 gam rượu X đơn chức qua CuO nung nóng thu được 11.2 gam rượu etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp chất lỏng Y gồm rượu. p-metylphenol < phenol < 2. 3 B.4. 6 B. Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80%. Cho hơi của rượu đơn chức X qua CuO dư. đơn chức D. Sự sắp xếp theo trình tự tăng dần tính axit là: A. Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với NaOH đun nóng. p-metylphenol và 2.6-trinitrophenol B. chỉ thu được một anken duy nhất.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->