P. 1
Ly Thuyet Excel

Ly Thuyet Excel

4.33

|Views: 7,494|Likes:
Được xuất bản bởi07AV1D

More info:

Published by: 07AV1D on Jul 28, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/16/2013

pdf

text

original

TRÖÔØNG CAO ÑAÚNG BC MARKETING TRUNG TAÂM NGHIEÂN CÖÙU TIEÁP THÒ

The Marketing Application Research Center 343/4 Nguyễn Trọng Tuyển – Q.Tân Bình – TP.HCM ĐT : (08) 9971001 – 9971002 – FAX : (84 8) 8422705 Email : marc@hcm.vnn.vn

09/2003

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 2

PHẦN I : ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN MICROSOFT EXCEL .
a) b)

Lý thuyết : 30 tiết . Thực hành : 30 – 45 tiết .

PHẦN II : HƯỚNG DẪN MỘT SỐ LỆNH CĂN BẢN TRONG EXCEL .
a) b)

Phần lệnh . Hàm (Functions) .

PHẦN III : CÁC BÀI TẬP ÁP DỤNG . (Với trình độ bằng A , yêu cầu học viên nắm vững cách thức trình bày bảng tính và các hàm căn bản) . PHẦN IV : CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 3

CHƯƠNG I : GIÔÙI THIEÄU EXCEL . I/ KIỂM TRA HỆ THỐNG TRƯỚC KHI SỬ DỤNG EXCEL . I.1/Control Panel \ Regional Settings . I.2/Kiểm tra bộ gõ tiếng Việt (Vietkey 2000) . II/ KHỞI ĐỘNG VÀ THOÁT KHỎI EXCEL . II.1/Khởi động . II.2/Thoát khỏi Excel . III/GIAO DIỆN CỦA EXCEL . III.1/Quản lý thành phần giao diện của Excel . III.2/Cài đặt hệ thống Excel . CHƯƠNG II : QUAÛN LYÙ BAÛNG TÍNH . I/ WORKSHEET VÀ WORKBOOK . II/ QUẢN LÝ TẬP TIN EXCEL . II.1/Tạo tập tin . II.2/Lưu trữ tập tin . II.3/Đóng tập tin . III/BẢNG TÍNH (WORKSHEET) . III.1/Đặt tên bảng tính . III.2/Thêm/ xóa Worksheet . III.3/Di chuyển giữa các WorkSheets . III.4/Sao chép Worksheet . III.5/Hiển thị / che dấu Worksheet . IV/CÁC LOẠI DỮ LIỆU TRONG EXCEL . V/ CÁC TOÁN TỬ TRONG EXCEL . VI/NHẬP DỮ LIỆU . VI.1/Nhập dữ liệu vào ô (Cell) . VI.2/Nhập dữ liệu kiểu chuỗi . VI.3/Nhập dữ liệu kiểu số . VI.4/Nhập dữ liệu kiểu ngày , giờ . CHƯƠNG III : THAO TAÙC VÔÙI DÖÕ LIEÄU TRONG EXCEL .

GIÁO TRÌNH EXCEL I/ PHÂN BIỆT ĐỊA CHỈ Ô . I.1/Địa chỉ tuyệt đối . I.2/Địa chỉ tương đối . II/ CHUYỂN ĐỔI QUA LẠI GIỮA CÁC Ô . III/SAO CHÉP , DI CHUYỂN DỮ LIỆU . III.1/Sao chép dữ liệu giữa các ô (Cells) , bảng tính (Sheets) . III.2/Di chuyển dữ liệu giữa các ô (Cells) , bảng tính (Sheets) . IV/HIỆU CHỈNH Ô , HÀNG , CỘT , BẢNG TÍNH . IV.1/Chèn ô , hàng , cột . IV.2/Liên kết ô (Merge Cells) . IV.3/Xoá ô , hàng , cột . IV.4/Thay đổi kích thước hàng , cột . IV.5/Che dấu / hiển thị hàng , cột . V/ VÙNG LÀM VIỆC . V.1/Tạo và làm việc với vùng . V.2/Đặt tên vùng . V.3/Sử dụng tên vùng . V.4/Xóa tên vùng . VI/TRANG TRÍ BẢNG TÍNH . VI.1/Kẻ khung . VI.2/Tô nền , bóng ,... VI.3/WordArt . VI.4/Chen hình vào bảng tính . VII/ĐỊNH DẠNG TRANG IN (Page Setup) . VII.1/Page . VII.2/Margins . VII.3/Sheets . VII.4/Header / Footer . VIII/IN ẤN TRONG EXCEL . VIII.1/Xem trước trang in . VIII.2/Lệnh in . CHƯƠNG IV : CAÙC HAØM CAÊN BAÛN TRONG EXCEL . I/ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG EXCEL .

Trang 4

GIÁO TRÌNH EXCEL I.1/Nhập công thức . I.2/Hiển thị công thức . I.3/Chỉnh sửa công thức . I.4/Sao chép công thức . II/ HÀM (FUNCTIONS) . II.1/Khái niệm . II.2/Các hàm căn bản trong Excel (Xem phần hướng dẫn). II.2.1.Hàm tác động đến dữ kiện kiểu chuỗi . II.2.2.Hàm tác động đến dữ kiện kiểu ngày . II.2.3.Hàm tác động đến cơ sở dữ liệu . II.2.4.Hàm dùng để tìm kiếm . II.2.5.Hàm luận lý . II.2.6.Hàm toán học . II.2.7.Hàm biến đổi kiểu dữ liệu . III/CÁC LỆNH CĂN BẢN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU . III.1/Sắp xếp (Sort) . III.2/Lọc dữ liệu . III.3/Tính tổng (Subtotals).

Trang 5

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 6

I/ TỔNG QUÁT VỀ EXCEL . I.1. Khởi động MS.Excel : Chọn Start \ Programs \ Microsoft Office \ Microsoft Excel

I.2. Thoát khỏi MS.Excel : a) Cách 1 : Chọn Close Button . b) Cách 2 : Chọn File \ Exit . c) Cách 3 : Chọn Control Menu Box \ Close (Hoặc nhấn ALT + F4) .

Control Menu Box

I.3. Màn hình làm việc của MS.Excel :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 7

Insert Function

Input Row

Formatti ng Toolbar

Standar d Toolbar

Vertical Scrollbar Horizontal Scrollbar Các bảng tính (Sheets) Drawing Toolbar StatusB ar

II/ THIẾT LẬP FONT CHỮ MẶC NHIÊN CHO EXCEL . B1 : Chọn Tools \ Options . B2 : Chọn thẻ General . B3 : Xác định Font chữ mặc nhiên như sau : – – Standard Font : Chọn Font chữ (TD : VNI-Times ,...) Size : Kích thước Font (TD : 12) .

B4 : Xác định số bảng tính (WorkSheets) trong một WorkBook .

(Giá trị mặc nhiên là 3 WorkSheets trong một WorkBook) B5 : Xác định thư mục (Folder) mặc nhiên để lưu trữ tập tin Excel .

(Giá trị mặc nhiên là Folder My Documents) B6 : Chọn OK sau khi thiết lập xong .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 8 Chọn Font chữ mặc nhiên cho Excel

Kích thước mặc nhiên của Font chữ

III/ MỘT SỐ LỆNH CĂN BẢN CỦA MS.EXCEL III.1.Tạo tập tin mới . III.1.1.Tạo tập tin .

Chọn File \ New (Hoặc click vào Icon New trên Standard Toolbar) . III.1.2.Đặt tên cho Sheet . B1 : Trỏ Mouse Pointer vào Sheet (Right Click) . B2 : Chọn Rename . B3 : Đặt tên cho Sheet . B4 : Nhấn phím Enter sau khi gõ tên xong .

III.2.Lưu trữ tập tin .

GIÁO TRÌNH EXCEL B1 : Chọn File \ Save . B2 : Chọn thư mục (Folder) muốn dùng để chứa tập tin Excel . B3 : Đặt tên tập tin trong khung File name B4 : Chọn Save .

Trang 9

Thư mục (Folder) chứa tập tin Excel

Tên tập tin Excel muốn lưu trữ

Bấm nút Save sau khi gõ xong tên tập tin

III.3.Đóng tập tin . Nguyên tắc : Khi không sử dụng tập tin nữa thì phải đóng lại . Thao tác : Chọn File \ Close . III.4.Định dạng : III.4.1.Định dạng tiêu đề cột . B1 : Quét khối hàng chứa các tiêu đề cột . B2 : Chọn Format \ Cells . B3 : Chọn Alignment . B4 : Chọn các giá trị sau :  Horizontal : chọn Center .  Vertical B5 : Chọn OK . : chọn Center .  Đánh dấu chọn Wrap Text .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 10 Dồn tất cả nội dung đã gõ trên một ô (Cell) vào đúng trong ô đó .

III.4.2.Định dạng cho vùng số . B1 : Quét khối nhóm ô muốn định dạng số B2 : Chọn Format \ Cells . B3 : Chọn Number . B4 : Chọn Percentage (nếu muốn định dạng số %) , chọn Number (nếu muốn định dạng số thường) . B5 : Xác định số chữ số phần thập phân ở mục Decimal places . B6 : Đánh dấu chọn mục Use 1000 Separator B7 : Chọn OK . III.4.3.Định dạng cho vùng ngày tháng . B1 : Quét khối nhóm ô (Cells) muốn định dạng ngày tháng . B2 : Chọn Format \ Cells . B3 : Có 2 cách chọn :  Chọn Date : Để chọn một trong các định dạng của hệ thống .  Chọn Custom : Để chọn một định dạng khác theo ý người sử dụng (có thể gõ định dạng vào khung Type) . B4 : Chọn OK .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 11

Chọn kiểu định dạng hoặc gõ vào khung Type .

IV/ SAO CHÉP DỮ LIỆU TRONG EXCEL . IV.1.Sao chép thông thường : B1 : Quét khối nhóm ô (Cells) muốn sao chép . B2 : Nhấn phím CTRL + C (Copy) . B3 : Di chuyển đến vị trí ô cần chép , nhấn CTRL + V ( Paste) . IV.2.Sao chép với thông số ấn định : B1 : Quét khối nhóm ô (Cells) muốn sao chép . B2 : Chấn phím CTRL + C . B3 : Di chuyển đến vị trí ô cần chép : Right Click . B4 : Chọn Paste Special . B5 : Chọn một trong các giá trị sau :

Trong khung Paste :
   

All : Chép toàn bộ . Formulas : chỉ sao chép công Values : Chỉ sao chép giá trị . Formats :Chỉ sao chép dạng được ấn định trong ô nguồn . Comments : Chỉ sao chép các từ ô nguồn . thức đã ghi chú thức .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 12

Validation : Sao chép các định dạng quy định giá trị hợp lệ được nhập vào ô. All except borders : Sao chép tất cả ngoại trừ các đường kẻ viền ô . Column Widths : Sao chép kích thước độ rộng ô . Formulas and number formats : Sao chép công thức và các định dạng số như ô nguồn . Values and number formats : Sao chép giá trị từ ô nguồn và các định dạng số như ô nguồn .

  

Trong khung Operation :  None : Sao chép và thay thế nội dung ô đích bởi các giá trị trong ô nguồn .  Add : Sao chép và cộng thêm các giá trị trong ô nguồn .  Subtract : Sao chép và trừ bớt các giá trị trong ô nguồn .  Multiply : Sao chép và nhấn với các giá trị trong ô nguồn .  Divide : Sao chép và chia với các giá trị trong ô nguồn .

IV.3.Liên kết ô (Merge Cells) : B1 : Quét khối nhóm ô (Cells) muốn liên kết . B2 : Chọn Format \ Cells B3 : Chọn Alignment . B4 : Đánh dấu chọn mục Merge Cells .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 13

V/ KÈ KHUNG BẢNG TÍNH .

Quét khối toàn bộ bảng tính muốn kẻ khung

B1 : Quét khối toàn bộ bảng tính muốn kẻ khung . B2 : Chọn Format \ Cells . B3 : Chọn thẻ Border . B4 : Chọn nét kẻ làm viền khung (trong khung Style) - Có thể chọn màu cho đường kẻ khung - Chọn Outline để kẻ khung toàn bộ bảng tính . B5 : Chọn nét kẻ để kẻ phân cách giữa các ô (Cells) trong bảng tính , thông thường ta chọn nét kẻ mỏng - Có thể chọn màu cho nét kẻ - Chọn Inside để kẻ đường phân cách giữa các ô (Cells). B6 : Chọn OK sau khi kẻ xong . Nét chọn để kẻ Inside Nét chọn để kẻ Outline

VI/ ĐỊNH DẠNG TRANG IN . B1 : Chọn File \ Page Setup . B2 : Chọn thẻ Page . Trong thẻ Page , ta có thể chọn : a) Orientation :  Portrait : In theo chiều dọc trang giấy .

GIÁO TRÌNH EXCEL  Landscape : In theo chiều ngang trang giấy . b) Scalling :

Trang 14

 Adjust to .... % normal size : Tỷ lệ in so với kích thước thông thường .  Fit to ... : Có thể chọn mục này để Excel tự động xác định kích thước bảng tính cho vừa trang giấy in . c) Paper size : loại giấy in . d) Print quality : chất lượng bản in . e) First page number : cách đánh số trang .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 15

B3 : Chọn Margins . Trong mục này ta có thể có các chọn lựa như sau :  Top , Bottom , Left , Right : Xác định lại lề trang trang giấy in .  Center on page : Canh chính giữa bảng tính theo chiều ngang (Horizontally) hoặc chiều dọc (Vertically) trang giấy . Thông thường ta chọn canh giữa theo chiều ngang (Horizontally) . B4 : Chọn Header / Footer để tạo tiêu đề đầu (Header) hoặc tiêu đề cuối (Footer) của trang. Chọn Custom Header để tạo tiêu đề đầu trang theo ý người sử dụng

Chọn Custom Footer để tạo tiêu đề cuối trang theo ý người sử dụng

B5 : Chọn Sheet . Ta có thể có các chọn lựa như sau :

In khu vực đã đánh dấu khối In lại tiêu đề hàng / cột trên từng trang

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 16

VII/MỘT SỐ THÔNG BÁO LỖI KHI SỬ DỤNG HÀM TRONG EXCEL .

BÁO LỖI
#VALUE! #NAME? #NUM! #N/A! #DIV/0! #REF! #NUL!

Ý NGHĨA
Giá trị không đúng kiểu Sai tên trong biểu thức Trị số không hợp lệ Không tính được Không thể chia cho số 0 Không tham chiếu được Không có gì để tính

VIII/MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL .
VIII.1.Hàm tác động lên dữ liệu kiễu chuỗi : a) Hàm LEFT() :  Cú pháp : LEFT(Text ; Number)

 Công dụng : Trích bên trái chuỗi một số ký tự xác định .  Ý nghĩa : • • Text : Chuỗi dữ liệu hoặc tọa độ ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi . Number: là một số , cho biết số ký tự muốn trích từ bên trái chuỗi .

 Thí dụ :

b) Hàm RIGHT() :  Cú pháp : RIGHT(Text ; Number)

 Công dụng : Trích bên phải chuỗi một số ký tự xác định .  Ý nghĩa : • Text : Chuỗi dữ liệu hoặc tọa độ ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi .

GIÁO TRÌNH EXCEL •

Trang 17 Number : là một số , cho biết số ký tự muốn trích từ bên phải chuỗi .

 Thí dụ :

c) Hàm MID() :  Cú pháp : MID(Text ; Number 1 ; Number 2)

 Công dụng : Trích ra một chuỗi con từ một chuỗi gốc .  Ý nghĩa : • • • Text : Chuỗi gốc hoặc tọa độ ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi . Number 1: là một số cho biết vị trí bắt đầu trích (tính từ bên trái chuỗi gốc) . Number 2 : là một số , cho biết số ký tự muốn trích .

 Thí dụ :

d) Hàm UPPER() :  Cú pháp : UPPER(Chuỗi)

 Công dụng : Biến đổi biểu thức chuỗi thành dạng chữ in .  Ý nghĩa : • Chuỗi : Chuỗi gốc mà ta muốn biến đổi thành dạng chữ in .

 Thí dụ :

e) Hàm LOWER() :  Cú pháp : LOWER(Text)

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 18

 Công dụng : Biến đổi biểu thức chuỗi thành dạng chữ thường .  Ý nghĩa : • Text : Chuỗi gốc mà ta muốn biến đổi thành dạng chữ thường.

 Thí dụ :

f) Hàm PROPER() :  Cú pháp : PROPER(Text)

 Công dụng : Biến đổi biểu thức chuỗi thành dạng ký tự đầu của mỗi từ là dạng chữ in , các chữ còn lại của từ là dạng chữ thường .  Ý nghĩa : • Text : Chuỗi gốc mà ta muốn biến đổi thành dạng ký tự đầu có chữ in.

 Thí dụ :

g) Hàm LEN() :  Cú pháp : LEN(Text)

 Công dụng :Trả về chiều dài của biểu thức chuỗi .  Ý nghĩa : • Text : Chuỗi gốc mà ta muốn biết chiều dài chuỗi .  Thí dụ :

h) Hàm REPT() :  Cú pháp : REPT(Text ; Number)

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 19

 Công dụng : Lặp lại biểu thức chuỗi với số lần lặp được xác định .  Ý nghĩa : • • Text : Chuỗi gốc mà ta muốn lặp lại . Number : Số lần lặp lại .

 Thí dụ :

VIII.2.Hàm ngày tháng : a) Hàm DATE() :  Cú pháp : DATE(Year ; Month; Day)

 Công dụng : Trả về dạng ngày tháng tương ứng với năm (year) , tháng (Month) , ngày (Day) .  Ý nghĩa : • • • Year : Năm của biểu thức kiểu ngày . Month : Tháng của biểu thức kiểu ngày . Day : Ngày của biểu thức kiểu ngày .

 Thí dụ :

b) Hàm TODAY() :  Cú pháp : TODAY( )

 Công dụng : Trả về dạng ngày tháng năm mà hệ thống đang lưu trữ .  Ý nghĩa : Hàm TODAY() không có đối số .  Thí dụ :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 20

c) Hàm NOW() :  Cú pháp : NOW( )

 Công dụng : Trả về dạng ngày , giờ mà hệ thống đang lưu trữ tương ứng với phần định dạng của ô .  Ý nghĩa : Hàm NOW() không có đối số .  Thí dụ :

d) Hàm DAY() :  Cú pháp : NOW( Serial _ Number )

 Công dụng : Trả về một số chỉ ngày tương ứng với biểu thức kiểu ngày .  Ý nghĩa : • Serial_number : Biểu thức kiểu ngày .  Thí dụ :

e) Hàm MONTH() :  Cú pháp : MONTH( Serial _ Number )  Công dụng : Trả về một số chỉ tháng tương ứng với biểu thức kiểu ngày  Ý nghĩa : • Serial_number : Biểu thức kiểu ngày .  Thí dụ :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 21

f) Hàm YEAR() :  Cú pháp : YEAR( Serial _ Number )

 Công dụng : Trả về một số chỉ năm tương ứng với biểu thức kiểu ngày  Ý nghĩa : • Serial_number : Biểu thức kiểu ngày .  Thí dụ :

VIII.3.Hàm cơ sở dữ liệu : a) Hàm DSUM() :  Cú pháp : DSUM( Database;Field; Criteria)

 Công dụng : Tính tổng số của những mẫu tin thỏa điều kiện trên cột khai thác của cơ sở dữ liệu .  Ý nghĩa : • • • Database :Vùng cơ sở dữ liệu được khai thác . Field : Số thứ tự của cột tham chiếu . Criteria : Vùng tiêu chuẩn .

 Thí dụ : Tính tổng doanh số của mặt hàng mang mã số MG01 .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 22

b) Hàm DAVERAGE() :  Cú pháp : DAVERAGE( Database;Field; Criteria)

 Công dụng : Tính giá trị trung bình số học của những mẫu tin thỏa điều kiện trên cột khai thác của cơ sở dữ liệu .  Ý nghĩa : • • • Database :Vùng cơ sở dữ liệu được khai thác . Field : Số thứ tự của cột tham chiếu . Criteria : Vùng tiêu chuẩn .

 Thí dụ : Tính doanh số trung bình của các hoá đơn mặt hàng mang mã số “G01” .

c) Hàm DCOUNT() :  Cú pháp : DCOUNT( Database;Field; Criteria)

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 23

 Công dụng : Đếm số mẫu tin trong cơ sở dữ liệu thỏa điều kiện tìm kiếm trên cột khai thác CSDL .  Ý nghĩa : • • • Database :Vùng cơ sở dữ liệu được khai thác . Field : Số thứ tự của cột tham chiếu . Criteria : Vùng tiêu chuẩn .

 Thí dụ : Xác định số lượng hoá đơn bán mặt hàng mang mã số “G01” .

d) Hàm DMAX() :  Cú pháp : DMAX( Database;Field; Criteria)

 Công dụng : Xác định giá trị lớn nhất trong cơ sở dữ liệu thỏa điều kiện tìm kiếm trên cột khai thác CSDL .  Ý nghĩa : • • • Database :Vùng cơ sở dữ liệu được khai thác . Field : Số thứ tự của cột tham chiếu . Criteria : Vùng tiêu chuẩn .

 Thí dụ : Xác định giá trị của hoá đơn bán mặt hàng mang mã số “G01” có giá trị lớn nhất .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 24

e) Hàm DMIN() :  Cú pháp : DMIN( Database;Field; Criteria)

 Công dụng : Xác định giá trị nhỏ nhất trong cơ sở dữ liệu thỏa điều kiện tìm kiếm trên cột khai thác CSDL .  Ý nghĩa : • • • Database :Vùng cơ sở dữ liệu được khai thác . Field : Số thứ tự của cột tham chiếu . Criteria : Vùng tiêu chuẩn .

 Thí dụ : Xác định giá trị của hoá đơn bán mặt hàng mang mã số “G01” có giá trị nhỏ nhất .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 25

f) Hàm SUM() :  Cú pháp : SUM( Number1 [;Number2];...)

 Công dụng : Tính tổng số của các trị số .  Thí dụ : Tính tổng doanh số của các mặt hàng .

g) Hàm SUMIF() :  Cú pháp : SUMIF( Range ; Criteria ;[Sum range] )

 Công dụng : Tính tổng số của những ô trong vùng lấy tổng số mà những ô trên cùng hàng tương ứng thoả điều kiện của biểu thức dò tìm.  Ý nghĩa : • Range : Phạm vi dò tìm .

GIÁO TRÌNH EXCEL • • Criteria : Điều kiện dò tìm . Sum Range : Vùng lấy tổng số .

Trang 26

 Thí dụ : Tính tổng doanh số của mặt hàng mang mã số “G01TP” .

h) Hàm AVERAGE() :  Cú pháp : AVERAGE( Number1 [;Number2] ... )

 Công dụng : Tính trung bình cộng của các trị số .  Thí dụ : Tính trung bình cộng .

i) Hàm MAX() :  Cú pháp : MAX( Number1 [;Number2] ... )

 Công dụng : Tìm giá trị lớn nhất của các trị số .  Thí dụ : Tìm giá trị lớn nhất .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 27

j) Hàm MIN() :  Cú pháp : MIN( Number1 [;Number2] ... )

 Công dụng : Tìm giá trị nhỏ nhất của các trị số .  Thí dụ : Tìm giá trị nhỏ nhất nhất .

k) Hàm COUNT() :  Cú pháp : COUNT( Range )

 Công dụng : Đếm số ô có chứa giá trị số trong phạm vi tìm kiếm .  Thí dụ : Đếm số ô chứa giá trị số.

l) Hàm COUNTA() :  Cú pháp : COUNTA( Range )

 Công dụng : Đếm số ô có chứa giá trị số trong phạm vi tìm kiếm (bỏ qua các ô chứa giá trị rỗng (NULL)).

GIÁO TRÌNH EXCEL  Thí dụ : Đếm số ô chứa giá trị số.

Trang 28

m)Hàm COUNTIF() :  Cú pháp : COUNTIF( Range )

 Công dụng : Đếm số ô thoả phạm vi tìm kiếm .  Thí dụ : Cho biết có bao nhiêu mặt hàng có giá bán hơn 1.500 đồng

VIII.4.Hàm tìm kiếm : a) Hàm VLOOKUP() :  Cú pháp : VLOOKUP( Lookup_Value ; Table_Array ; Col_Index_Num... )  Công dụng : Tìm kiếm giá trị muốn tìm (Lookup_value) trên cột đầu tiên tính từ bên trái của vùng khai thác dữ liệu (Table_Array) và cho kết quả tương ứng của cột chỉ định (Col_Index_Num) . Nếu việc tìm kiếm không thấy thì hàm cho kết quả sai hoặc gần đúng tùy theo cách tìm kiếm.  Ý nghĩa : • Lookup_Value : Là một chuỗi , số hay tọa độ ô chứa dữ liệu muốn tìm.

GIÁO TRÌNH EXCEL •

Trang 29 Table_Array : là nhóm địa chỉ ô chỉ phạm vi tìm kiếm. Trong đó:  Cột đầu tiên bên trái : Cột chứa dữ liệu được so sánh với giá trị tìm kiếm .  Các cột còn lại : là những cột chứa dữ liệu cần khai thác . • • Col_Index : Chỉ cột (Tính từ trái qua phải) khai thác dữ liệu nếu việc tìm kiếm thành công . [Range_Lookup] : Là một trị luận lý TRUE (1) hoặc FALSE (0)để xác định cách thức tìm kiếm dữ liệu (Nếu là TRUE (1) thì việc tìm kiếm không cần chính xác ; ngược lại là FALSE (0) thì hàm sẽ báo sai khi không tìm thấy dữ liệu) .

 Thí dụ 1: Tìm đơn giá của mặt hàng mang mã số “MG01” :

 Thí dụ 2: Tìm đơn giá của mặt hàng mang mã số “MG05” (Hàm trả về kết quả sai) :

 Thí dụ 3: Tìm đơn giá của mặt hàng mang mã số “MG05” (Hàm trả về kết quả gần đúng ) :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 30

b) Hàm HLOOKUP() :  Cú pháp : HLOOKUP( Lookup_Value ; Table_Array ; Col_Index_Num... )  Công dụng : Tìm kiếm giá trị muốn tìm (Lookup_value) trên hàng đầu tiên tính từ trên xuống của vùng khai thác dữ liệu (Table_Array) và cho kết quả tương ứng của hàng chỉ định (Row_Index_Num) . Nếu việc tìm kiếm không thấy thì hàm cho kết quả sai hoặc gần đúng theo cách tìm kiếm.  Ý nghĩa : • • Lookup_Value : Là một chuỗi , số hay tọa độ ô chứa dữ liệu muốn tìm. Table_Array : là nhóm địa chỉ ô chỉ phạm vi tìm kiếm. Trong đó:  Hàng đầu tiên : Hàng chứa dữ liệu được so sánh với giá trị tìm kiếm .  Các hàng còn lại : là những hàng chứa dữ liệu cần khai thác . • • Row_Index : Chỉ hàng (Tính từ trên xuống) khai thác dữ liệu nếu việc tìm kiếm thành công . [Range_Lookup] : Là một trị luận lý TRUE (1) hoặc FALSE (0)để xác định cách thức tìm kiếm dữ liệu (Nếu là TRUE (1) thì việc tìm kiếm không cần chính xác ; ngược lại là FALSE (0) thì hàm sẽ báo sai khi không tìm thấy dữ liệu) .

 Thí dụ 1: Tìm địa chỉ của các kho hàng :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 31

 Thí dụ 2: Tìm mã kho không thấy , hàm Hlookup() sẽ báo lỗi :

 Thí dụ 3: Tương tự như thí dụ 2 nhưng hàm Hlookup() không báo lỗi và lấy giá trị gần đúng :

c) Hàm INDEX() :  Cú pháp : INDEX( Array ; RowNum;[Column Num] )

 Công dụng : Cho giá trị của ô trong vùng tìm kiếm(Array) . Địa chỉ ô tìm kiếm được xác định bởi giá trị của hàng (RowNum) và giá trị của cột (ColumnNum).  Ý nghĩa : • • • Array : Phạm vi tìm kiếm. Row Num : Số hàng từ trên xuống . Column Num : Số cột từ trái qua phải .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 32

 Thí dụ 1: Hàm Index trả về giá trị của ô B5 (Hàng thứ 4 tính từ trên xuống) .

 Thí dụ 2 : Hàm Index trả về giá trị của ô C5 (Hàng thứ 4 tính từ trên xuống , và cột thứ 2 tính từ bên trái vùng tìm kiếm) .

d) Hàm MATCH() :  Cú pháp : MATCH(Lookup Value ; Lookup Array [;Match Type] )  Công dụng : Cho vị trí tương đối của ô trong vùng tìm kiếm có giá trị phù hợp với giá trị tìm kiếm và cho kết quả tùy theo cách dò tìm.  Ý nghĩa : • • • • Lookup Value : Phạm vi tìm kiếm. Row Num : Số hàng từ trên xuống . Column Num : Số cột từ trái qua phải . Match_Type : Xác định cách tìm kiếm . Nếu mang trị TRUE (1) thì hàm sẽ cho kết quả gần đúng nếu tìm kiếm không thành công ; ngược lại , nếu mang trị FALSE (0) thì hàm sẽ báo lỗi nếu tìm kiếm không thành công .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 33

 Thí dụ 1: Hàm Index trả về vị trí của mặt hàng “D01TP” tìm thấy (Hàng thứ 4 tính từ trên xuống của dãy ô A2:A7) .

 Thí dụ 2: Hàm Match trả về vị trí giá trị sai của mặt hàng “D04TP” vì không tìm thấy (Tìm trên dãy ô A2:A7) .

e) Hàm RANK() :  Cú pháp : RANK(Number ; Reference [;Order] )

 Công dụng : Tìm thứ hạng của Number trong vùng tìm kiếm (Reference) với cách sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần .  Ý nghĩa : • • • Number : Giá trị tìm kiếm . Reference : Phạm vi tìm kiếm . Order : Cách sắp xếp thứ hạng :  0 : Sắp theo thứ hạng giảm dần (Descending) .  1 : Sắp theo thứ hạng tăng dần (Ascending) .  Thí dụ :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 34

VIII.5.Hàm luận lý : a) Hàm IF() :  Cú pháp : IF(Logical_test ;[Value_if_true] ; [Value_if_false]) )  Công dụng : Là một hàm luận lý . Hàm sẽ trả về một giá trị tương ứng với biểu thức luận lý , giá trị trả về của hàm tùy thuộc vào giá trị được gán trong hàm If . Có thể lồng các hàm IF vào nhau theo nhiều cấp .  Ý nghĩa : • • • Logical_test : Biểu thức luận lý kiểm tra điều kiện thực hiện . Value_if_true : Giá trị trả về của hàm nếu biểu thức luận lý cho giá trị đúng . Value_if_false : Giá trị trả về của hàm nếu biểu thức luận lý cho giá trị sai .

 Thí dụ 1: Hàm trả về kết quả mang kiểu số .

 Thí dụ 2 : Hàm trả về kết quả mang kiểu chuỗi .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 35

 Thí dụ 3 : Hàm trả về kết quả mang kiểu luận lý .

b) Hàm AND() :  Cú pháp : AND(Logical 1 ;Logical 2 ; .... )

 Công dụng : Hàm dùng để thực hiện phép toán luận lý , hàm sẽ cho giá trị đúng (TRUE) nếu tất cả các đối số của hàm đều mang trị luận lý đúng (TRUE) , ngược lại hàm sẽ trả về trị luận lý sai (FALSE) .  Bảng chân trị (Truth Table) :

 Thí dụ : Nếu thí sinh thuộc đối tượng A và thuộc khu vực 1 thì được cộng thêm 2,00 điểm .

c) Hàm OR() :  Cú pháp : OR(Logical 1 ;Logical 2 ; .... )

 Công dụng : Hàm dùng để thực hiện phép toán luận lý , hàm sẽ cho giá trị đúng (TRUE) nếu một trong các đối số của hàm mang trị luận lý đúng (TRUE) , ngược lại hàm sẽ trả về trị luận lý sai (FALSE) .

GIÁO TRÌNH EXCEL  Bảng chân trị (Truth Table) :

Trang 36

 Thí dụ : Nếu địa điểm giao hàng tại quận 1,3,5,10 thì miễn phí vận chuyển , ngược lại thì cước vận chuyển là 3.500 đ/Km .

d) Hàm NOT() :  Cú pháp : NOT(Logical)

 Công dụng : Hàm dùng để thực hiện phép toán luận lý , hàm sẽ cho giá trị đúng (TRUE) nếu đối số của hàm mang trị luận lý sai (FALSE) , ngược lại hàm sẽ trả về trị luận lý sai (FALSE) nếu đối số của hàm mang trị luận lý đúng (TRUE) .  Bảng chân trị (Truth Table) :

 Thí dụ : Nếu không phải loại giấy bạc 50 USD hay 100 USD thì tỷ giá là 15.350 VND/USD , ngược lại thì tỷ giá là 15.450 VND/USD

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 37

VIII.6.Hàm toán học : a) Hàm ROUND() :  Cú pháp : ROUND(Number ; Number_Digits )

 Công dụng : Làm tròn số đến số chữ số chỉ định .  Ý nghĩa : • • Number : Số làm tròn . Number_Digits : Cách làm tròn .  Number_Digits > 0  Number_Digits < 0  Number_Digits = 0  Thí dụ 1: Không làm tròn số . : Làm tròn phần thập phân . : Làm tròn phần nguyên . : Làm tròn hàng đơn vị .

 Thí dụ 2: Làm tròn 1 chữ số phần thập phân .

b) Hàm ABS() :  Cú pháp : ABS( Number )

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 38

 Công dụng : Trả về giá trị tuyệt đối của số .  Ý nghĩa : • Number : Số muốn lấy giá trị tuyệt đối .  Thí dụ :

c) Hàm INT() :  Cú pháp : INT( Number )

 Công dụng : Trả về phần nguyên của số .  Ý nghĩa : • Number : Số muốn lấy giá trị phần nguyên .  Thí dụ :

d) Hàm MOD() :  Cú pháp : MOD( Number ; Divisor)

 Công dụng : Trả về dư số của phép chia .  Ý nghĩa : • • Number : Số bị chia . Divisor : Số chia .

 Thí dụ :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 39

e) Hàm SQRT() :  Cú pháp : SQRT( Number )

 Công dụng : Trả về căn bậc 2 của số .  Ý nghĩa : • Number : Số muốn lấy căn bậc 2.  Thí dụ :

VIII.7.Hàm biến đổi kiểu dữ liệu : a) Hàm TEXT() :  Cú pháp : TEXT( Value ; Format_Text )

 Công dụng : Định dạng số thành chuỗi số theo dạng chỉ định .  Ý nghĩa : • • Value : Số muốn biến đổi thành dạng chuỗi . Format_Text : Dạng dùng để định dạng chuỗi số .

 Thí dụ :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 40

b) Hàm VALUE() :  Cú pháp : VALUE( Text )

 Công dụng : Biến đổi một chuỗi thành kiểu số .  Ý nghĩa : • Text : Chuỗi muốn biến đổi thành kiểu số (Lưu ý : chuỗi phải là chuỗi chứa các ký số) .

 Thí dụ :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 41

Yêu cầu : 1) Tính lương căn bản . Biết rằng (Dùng hàm VLookup() với bảng hoặc IF()) : BẬC THỢ 1 2 3 4 5 6 7 LƯƠNG CĂN BẢN (Đồng/tháng) 1.000.000 1.500.000 1.900.000 2.300.000 2.600.000 3.000.000 3.800.000

2) Tính tổng lương . Công thức :
Löông laõnh = ( Ñoàng/thaù ng)  Löông baûn  cô   x Ngaøy coâng teá thöïc trong thaùng  26ngaøy   

3) Tính tạm ứng kỳ I . Công thức :
Taïm öùng I kyø = Löông baûn 50% cô x (Ñoàng)

4) Bảo hiểm xã hội được tính 5% trên lương cơ bản . 5) Tính lương lãnh kỳ II = Lương lãnh - Tạm ứng kỳ I . 6) Tính tổng ngày công , tổng lương cơ bản , tổng tạm ứng , tổng BHXH , tổng lương kỳ II .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 42

Yêu cầu xử lý : 1) Tìm tên hàng , đơn vị tính , giá vốn , giá bán dựa theo mã hàng : MÃ HÀNG G01TP G02TP G03TP S01TP S02TP V01VP V02VP D01MP D02MP D03MP TÊN HÀNG Gạo trắng loại 1 Gạo trắng loại 2 Gạo thường loại 3 Sữa Vinamilk Sữa Kim Cương Tập Vĩnh Tiến 100 trang Tập Cogido 100 Trang Dầu gội Sunsilk Dầu gội Panthene Dầu gội Clear ĐVT Kg Kg Kg Hộp Hộp Cuốn Cuốn Chai Chai Chai GIÁ VỐN 3.200 3.000 2.500 5.200 5.100 2.500 2.400 7.500 7.200 6.500 GIÁ BÁN 3.800 3.400 2.800 5.800 5.600 2.600 2.500 8.200 7.800 6.800

2) Là một số nguyên nhập từ bàn phím tùy ý . 3) Tính thuế VAT dựa vào 2 ký tự cuối của mã hàng . Biết rằng : 2 KÝ TỰ CUỐI CỦA MÃ HÀNG TP VP MP THUẾ SUẤT 5% 8% 10%

4) Tính thành tiền = (Số lượng bán x giá bán) + Thuế VAT . 5) Tính tổng vốn , tổng lãi sau khi trừ thuế VAT .

GIÁO TRÌNH EXCEL 

Trang 43

Yêu cầu xử lý : 1) Tính định mức điện tiêu thụ căn cứ vào bảng định mức : ĐỐI TƯỢNG DSH HCSN DSX Đối tượng khác ĐỊNH MỨC (Kw/Tháng) 60 150 500 700

2) Tính đơn giá trong định mức , đơn giá vượt định mức căn cứ vào bảng đơn giá : ĐỐI TƯỢNG DSH HCSN DSX Đối tượng khác ĐƠN GIÁ TRONG ĐM (Đồng/Kw) 850 750 1200 1400 ĐƠN GIÁ NGOÀI ĐM (Đồng/Kw) 1000 900 1500 1800

3) Thuế VAT tính 10% trên tiền điện tiêu thụ . 4) Thành tiền = tiền điện + thuế VAT . 5) Tính tổng điện năng tiêu thụ , tổng thuế VAT và tổng thành tiền .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 44

Yêu cầu xử lý : 1) Nhập điểm :  Điểm kiểm tra : mỗi sinh viên có từ một đến ba cột điểm kiểm tra (có thể là một cột điểm , hai cột điểm hoặc ba cột điểm kiểm tra ). Nhập điểm kiểm tra tùy ý cho các môn .  Điểm thi : tất cả sinh viên đều có cột điểm thi hết môn . 2) Xử lý điểm tổng kết môn :
Ñieåm toång moân keát = Ñieåm trung bìnhkieåm + Ñieåm heát tra thi moân 2
n

Cách tính điểm trung bình kiểm tra :

DKT =

∑D
i =1

i

n

GIÁO TRÌNH EXCEL  Di  N : Điểm kiểm tra thứ i . : Số cột điểm kiểm tra thực tế ( 1 ≤ n ≤ 3 ).

Trang 45

3) Tính điểm trung bình học kỳ :
Ñieåm trung bìnhhoïc = kyø Ñieåm THCB + Ñieåm TCC + Ñieåm Anhvaên 3

4) Xếp loại học tập theo thứ tự tiêu chuẩn sau : Điểm trung bình học kỳ >= 9,00 >= 7,00 >= 6,00 >= 5,00 >= 4,00 < 4,00 Xếp loại học tập Giỏi Khá Trung bình khá Trung bình Yếu Kém

5) Xếp hạng học tập (cùng điểm trung bình thì xếp cùng hạng) . 6) Lập bảng phân tích kết quả học tập : Loại học tập Giỏi Khá Trung bình khá Trung bình Yếu Kém 7) Rút trích danh sách những sinh viên có điểm trung bình học kỳ từ khá trở lên . Số lượng Tỷ lệ %

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 46

Yêu cầu xử lý :

GIÁO TRÌNH EXCEL 1. Nhập danh sách 10 khách hàng . 2. Tính số tuần , số ngày lẻ . 3. Tính đơn giá tuần , đơn giá ngày theo bảng giá phòng đã cho . 4. Tính thành tiền Việt Nam đồng theo cách như sau : a) Nếu thời gian thuê trọn tuần thì tính theo đơn giá tuần .

Trang 47

b) Nếu có số ngày lẻ thì tính theo đơn giá ngày (Nhưng nếu số ngày lẻ * đơn giá ngày lại cao hơn giá trọn tuần thì tính theo giá tuần) . 5. Tính thuế VAT 10% trên tổng số tiền phòng . 6. Trị giá hoá đơn = Tiền phòng + Thuế VAT . 7. Tính tổng thành tiền . 8. Tính tổng doanh thu theo từng loại phòng . 9. Liệt kê những khách hàng ở phòng loại B .

10.Bảo vệ Worksheet : Hãy bảo vệ Worksheet , chỉ cho phép người sử dụng thay đổi số liệu ở cột ngày đi , ngày đến ; các phần còn lại của Worksheet không thể thay đổi được .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 48

Yêu cầu xử lý :
1. Tính lương chính theo công thức sau :

 Phuïcaáp vuï Löôngchính   Heä löôngx Löôngtoái chöùc  soá thieåu  x Ngaøy thöïc  + =  coâng teâ'    ( Ñoàng/Thaù   ng)  Ngaøy chuaån coâng (Neáu coù)  
2. Tính phụ cấp chức vụ : CHỨC VỤ Giám đốc Phó giám đốc Trưởng phòng Phó phòng Nhân viên 3. Tính tiền ăn trưa : PHỤ CẤP 500.000 350.000 250.000 150.000 0

GIÁO TRÌNH EXCEL NGÀY CÔNG >22 ngày 15 ... 22 ngày <15 ngày 4. Tính bảo hiểm xã hội : TIỀN ĂN TRƯA 350.000 300.000 150.000

Trang 49

Tiền đóng BHXH tính bằng 5% trên lương chính (không bao gồm phụ cấp chức vụ) . 5. Tính lương lãnh :
Löônglaõnh = ( Löôngchính Phuïcaáp vuï(Neáu + Tieàn tröa - 5%BHXH + chöùc coù) aên ) ( Ñoàng/thaù ng)

6. Tính tạm ứng kỳ I : Tính bằng 50% lương chính (không bao gồm phụ cấp chức vụ) . 7. Tính lương còn lại kỳ II : Tính bằng lương lãnh - tạm ứng kỳ I . 8. Tính tổng lương chính , tổng phụ cấp chức vụ , tổng tiền ăn trưa , tổng tiền đóng BHXH , tổng tạm ứng kỳ I , tổng lương lãnh kỳ II của từng bộ phận và toàn bộ cơ quan .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 50

Yêu cầu xử lý :

GIÁO TRÌNH EXCEL 1) Trình bày bảng tính và nhập số liệu như trên . 2) Tính định mức căn cứ vào bảng địnhmức . 3) Tính khối lượng nước tiêu thụ = Chỉ số cuối - chỉ số đầu . 4) Tính tiền nước tiêu thụ : – Nếu khối lượng nước tiêu thụ <= định mức :

Trang 51

nöôùc Tieàn nöôùc thuï Khoái tieâu löôïng nöôùc Ñôngiaù = x trong ñònh möùc ( Ñoàng) tieâu thuï
– Ngược lại :
Ñôngiaù  Tieàn nöôùc thuï  Khoái tieâu löôïng + = x  trong ñònh  möùc (Ñoàng) ñònh möùc trong   Ñôngiaù  löôïng  Khoái   x  vöôït ñònh  möùc ñònh möùc vöôït  

5) Thuế VAT tính 10% trên tiền nước tiêu thụ . 6) Phụ thu thoát nước tính 200 đồng / m3 nước tiêu thụ . 7) Tính tổng : – – – – Khối lượng nước tiêu thụ . Tổng thu thuế VAT . Tổng phụ thu tiền thoát nước . Tổng doanh thu .

8) Tính tổng khối lượng nước tiêu thụ , tổng doanh thu theo từng loại đối tượng .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 52

Yêu cầu xử lý :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 53

1) Thông tin về tầng căn cứ vào ký tự thứ 2 (từ trái sang) của mã phòng :  0 : tầng trệt .  1 : tầng 1 .  2 : tầng 2 .  3 : tầng 3 . 2) Thông tin về giường căn cứ vào ký tự thứ tư (từ trái sang) của mã phòng :  1 : 1 giường .  2 : 2 giường . 3) Thông tin về TV , máy lạnh , tủ lạnh căn cứ vào ký tự thứ 2 (tính từ trái sang) và ký tự cuối cùng để tra bảng . 4) Nếu không có máy lạnh thì phòng được trang bị quạt . 5) Phòng loại V (ký tự cuối của mã phòng) thì có máy nước nóng , ngược lại là không có . 6) Đơn giá phòng căn cứ vào ký tự thứ 2 (từ trái sang) và 3 ký tự cuối để tra bảng . 7) Đếm số phòng loại đặc biệt (V) và loại thường (T) của khách sạn . 8) Rút trích (lọc) ra tất cả các phòng có 2 giường .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 54

Yêu cầu xử lý :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 55

1) Xác định tên mặt hàng căn cứ vào ký tự đầu tiên (tính từ bên trái) của chứng từ để tra bảng tên hàng . 2) Căn cứ vào ký tự thứ 2 (tính từ bên trái) để xác định chứng từ nhập / xuất . 3) Đơn giá nhập/ xuất được xác định căn cứ vào bảng giá nhập và bảng giá xuất . Lưu ý , đơn giá nhập / xuất tùy thuộc vào tháng . 4) Tính thành tiền nhập (đối với chứng từ nhập) , thành tiền xuất (đối với chứng từ xuất) :

Thaønh nhaäp Soá tieàn = löôïng nhaäp Ñôngiaù x nhaäp Thaønh xuaát Soá tieàn = löôïng xuaát Ñôngiaù x xuaát

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 56

Yêu cầu xử lý :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 57

1) Xác định tên địa điểm , cự ly vận chuyển dựa vào bảng địa điểm . 2) Xác định tên hàng dựa bào bảng hàng hoá . 3) Tính đơn giá vận chuyển theo công thức sau :

Ñôngiaù chuyeån vaän = Ñôngiaù chuaånHeä ñeøo x soá doác (Ñoàng/Taá n Km)
Cöï ly Khoái löôïng Ñôngiaù Heä soá = x x x vaän chuyeån haøng chuyeånvaän chuyeånhaøng hoaù vaän hoaù Chi phí

4) Thuế VAT tính 10% trên chi phí vận chuyển . 5) Tính thành tiền . 6) Tính tổng khối lượng hàng hoá vận chuyển , tổng thuế VAT phải nộp và tổng thành tiền . 7) Rút trích các chuyến hàng vận chuyển phân bón có khối lượng từ 5 tấn trở lên .

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 58

1) Để khởi động Excel , ta thực hiện : a) Chọn biểu tượng Excel trên Desktop và Double Click . b) Chọn Start \ Programs \ Microsoft Office \ Microsoft Excel . c) Chọn Start \ My Documents \ Excel . d) Cả 3 cách trên đều đúng . 2) Để thoát khỏi Excel , ta thực hiện : a) Chọn Close Button trên cửa sổ Excel . b) Từ Excel , chọn File \ Exit . c) Nhấn ALT + F4 d) Cả 3 cách trên đều đúng . 3) Để bật/tắt các thanh công cụ (Toobars) trên Excel , ta chọn : a) Chọn View \ Toolbars \ <tên thanh công cụ> b) Chọn Edit \ Toolbars \ <tên thanh công cụ> c) Chọn View \ <tên thanh công cụ> d) Chọn Tools \ Options \ View \ <tên thanh công cụ> 4) Để thêm Worksheet vào Workbook , ta chọn : a) Chọn Insert \ Worksheet . b) Trỏ Mouse Pointer vào tên sheet (Right Click) và chọn Insert . c) Câu a và b đúng . d) Chọn File \ New . 5) Muốn bật/ tắt thanh công thức (Formular Bar) ta chọn : a) Tools \ Options \ View \ Window Options \ Formular Bar . b) View \ Formular Bar . c) Edit \ Formular Bar . d) View \ Window Options \ Formular Bar . 6) Để tạo địa chỉ tuyệt đối trong công thức Excel , ta chọn : a) Chọn địa chỉ ô (Cells) và nhấn F4 . b) Gõ trực tiếp địa chỉ ô kèm dấu $ . c) Gõ trực tiếp địa chỉ ô và nhấn F4. d) Cả 3 cách trên đều đúng . 7) Muốn cài đặt Font chữ cho chương trình Excel , ta chọn :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 59

a) Tools \ Options \ General và xác định Font chữ trong mục Standard Font . b) Format \ Font . c) Format \ Font \ Standard Font . d) Câu b và c đúng . 8) Muốn tra cứu các hàm của Excel , ta chọn : a) File \ Help . b) Tools \ Customize \ Commands . c) Insert \ Functions . d) Click nút fx trên Formular Bar . 9) Để lưu một Workbook đã có thành một tập tin khác , ta chọn : a) File \ Save. b) File \ Save As . c) File \ Print Preview . d) File \ Page Setup . 10) Địa chỉ $A1 mang ý nghĩa : a) Địa chỉ cột A là tuyệt đối , địa chỉ hàng là tương đối . b) Địa chỉ cột A là tương đối , địa chỉ hàng là tuyệt đối . c) Cả địa chỉ cột và hàng đều tuyệt đối . d) Các câu trên đều sai . 11) Từ Excel , để chép trực tiếp một tập tin ra dĩa mềm , ta chọn : a) File \ Send To . b) File \ Open , chọn tên tập tin (Right Click) và chọn Send \ Floppy A . c) File \ Copy , chọn tên tập tin (Right Click) và chọn Send \ Floppy A . d) Cách b và c đúng . 12) Để đặt tên cho một nhóm ô (Cells) , ta chọn : a) Insert \ Name \ Define và đặt tên , sau đó chọn Add . b) Insert \ Name \ Create và đặt tên , sau đó chọn Add . c) Insert \ Name và đặt tên , sau đó chọn Add . d) Câu a và b đúng . 13) Để chọn một số ô (Cells) không liên tiếp nhau : a) Nhấn CTRL trong khi chọn các ô . b) Nhấn SHIFT trong khi chọn các ô . c) Nhấn ALT trong khi chọn các ô . d) Nhấn CTRL + ALT trong khi chọn các ô .

GIÁO TRÌNH EXCEL 14) Muốn sao chép giá trị từ ô này đến ô khác , ta chọn :

Trang 60

a) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và ra lệnh Edit \ Paste Special và chọn Values . b) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và ra lệnh Edit \ Paste Special và chọn Formular . c) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và nhấn CTRL + V . d) Cả 3 cách trên đều đúng . 15) Muốn sao chép các định dạng từ ô này đến ô khác , ta chọn : a) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và ra lệnh Edit \ Paste\ Values b) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và ra lệnh Edit \ Paste Special và chọn Formats. c) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và ra lệnh Edit \ Paste Special và chọn Formular. d) Nhấn CTRL + C tại ô nguồn , kế tiếp chọn ô đích và nhấn CTRL + V . 16) Để thiết lập trang bảng tính theo chiều ngang , ta chọn : a) File \ Print Preview \ Landscape . b) File \ Print \ Landscape . c) File \ Page Setup \ Landscape . d) File \ Page Setup \ Page \ Landscape . 17) Để xác định tỷ lệ trang bảng tính khi in , ta chọn : a) File \ Page Setup \ Page \ Adjust to ... % Normal size . b) File \ Page Setup \ Size \ Adjust to ... % Normal size . c) File \ Page Setup \ Margins \ Adjust to ... % Normal size . d) File \ Page Setup \ Size \ Adjust to ... % Normal size . 18) Để xác định biên giấy khi in trang bảng tính , ta chọn : a) File \ Margins và xác định trị số các biên . b) File \ Page Setup \ Sheets và xác định trị số các biên . c) File \ Page Setup \ Margins và xác định trị số các biên . d) Cả 3 câu trên đều sai . 19) Để chọn kích cỡ giấy khi in bảng tính , ta chọn : a) File \ Page Setup \ Page và chọn mục Paper Size . b) File \ Page Setup \ Sheet và chọn mục Paper Size . c) File \ Page Setup \ Margins và chọn mục Paper Size . d) File \ Page Setup \ Size và chọn mục Paper Size . 20) Để xoá một Worksheet trong một Workbook , ta chọn :

GIÁO TRÌNH EXCEL

Trang 61

a) Trỏ Mouse Pointer vào tên Worksheet (Right Click) và chọn Delete . b) Trỏ Mouse Pointer vào tên Worksheet và nhấn phím Delete . c) Chọn Worksheet muốn xoá và vào lệnh Edit \ Delete Sheet . d) Câu a và c đúng . 21) Để tạo tiêu đề trang cho bảng tính , ta chọn : a) File \ Page Setup \ Sheet \ Header and Footer . b) File \ Page Setup và chọn Header/Footer . c) Edit \ Header and Footer . d) Insert \ Header and Footer . 22) Để bảo vệ bảng tính (Worksheet), ta chọn : a) Tools \ Protection \ Protect Workbook . b) Tools \ Protection \ Protect sheet. c) Tools \ Options \ Save \ Protect sheet . d) Tools \ Options \ Protect and shared wortkbook . 23) Để chen một hình từ thư viện hình của Microsoft Office và bảng tính , ta chọn : a) Insert \ Pictures và chọn hình . b) Insert \ From File và chọn hình . c) Insert \ Picture \ From File ... và chọn hình . d) Insert \ Picture \ ClipArt và chọn hình . 24) Để chen hình của người sử dụng từ một tập tin trên dĩa , ta chọn : a) Insert \ Picture \ From File ... và chọn hình . b) Insert \ Picture \ ClipArt và chọn hình . c) File \ Open và chọn File hình để đưa vào Worksheet . d) Câu a và c đều đúng . 25) Để Excel tự động điều chỉnh độ rộng cột , ta chọn : a) Chọn cột , sau đó vào lệnh Format \ Autofit Selection . b) Chọn cột , sau đó vào lệnh Format \ Sheet \ Autofit Selection . c) Chọn cột , sau đó vào lệnh Format \ Column \ Autofit Selection . d) Chọn cột , sau đó vào lệnh Format \ Row \ Autofit Selection . 26) Để kẻ khung bảng tính , ta chọn : a) Format \ Cells \ Borders . b) Format \ Cells \ Patterns . c) Format \ Borders and Shadings . d) Format \ Sheet \ Borders .

GIÁO TRÌNH EXCEL 27) Để liên kết (Merge) các ô lại với nhau , ta chọn :

Trang 62

a) Quét khối ô muốn liên kết và chọn Format \ Cells \ Alignment \ Wrap Text. b) Quét khối ô muốn liên kết và chọn Format \ Cells \ Sheet \ Merge Cells . c) Quét khối ô muốn liên kết và chọn Format \ Cells \ Merge Cells . d) Quét khối ô muốn liên kết và chọn Format \ Cells \ Alignment \ Merge Cells . 28) Để canh dữ liệu chính giữa một ô theo chiều dọc , ta chọn : a) Format \ Cells \ Alignment \ Vertical : Center . b) Format \ Cells \ Alignment \ Horizontal : Center . c) Format \ Cells \ Text Direction . d) Format \ Cells \ Center . 29) Để sắp xếp dữ liệu trong Excel , ta chọn : a) Insert \ Sort ... b) Format \ Sort ... c) Data \ Sort \ Sort by ... (và chọn Ascending hay Descending) . d) Data \ Sort (và chọn Ascending hay Descending) . 30) Để trích lọc dữ liệu trong Excel , ta chọn : a) Data \ AutoFilter ... b) Data \ Advanced Filter ... c) Data \ Show All d) Câu a và b đúng .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->