P. 1
Phuong phap ket tua.pdf

Phuong phap ket tua.pdf

|Views: 22|Likes:
Được xuất bản bởiQuang Nguyen Anh
phuong phap ket qua
phuong phap ket qua

More info:

Published by: Quang Nguyen Anh on Nov 02, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/02/2014

pdf

text

original

1

PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
Antoine Lavoisier
1743 - 1794
2
MỤC TIÊU
1. Giai thich đƣơc biêu thưc tich sô tan, đô tan va y
nghia cua no trong phân tich.
2. Trinh bay đƣơc cac yêu tô anh hƣơng đên đô tan cua
chât điên ly it tan va tinh đƣơc đô tan cua chât đo trong
cac điêu kiên cu thê.
3. Trinh bay đƣơc hiên tƣơng hâp phu khi chuân đô theo
phƣơng phap bac.
4. Trinh bay đƣơc nguyên tăc, điêu kiên tiên hanh va ưng
dung cua 3 phƣơng phap: Mohr, Fajans, Volhard.
3
NỘI DUNG
1. LÝ THUYẾT VỀ SỰ KẾT TỦA
1.1. Tich sô tan.
1.2. Đô tan – Cach tinh đô tan
1.3. Cac yêu tô anh hƣơng đên đô tan
2. ĐỊNH LƢỢNG BẰNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
2.1. Nguyên tăc chung
2.2. Phân loai
2.3. Yêu cầu đôi với phan ưng trong phƣơng phap kêt tua
2.4. Phƣơng phap bac
4
1. LÝ THUYẾT VỀ SỰ KẾT TỦA
Phan ưng kêt tua la phan ưng
tao thanh chât răn tư cac chât
tan trong dung dich. Trong qua
trinh phân tich đinh tinh, đinh
lƣơng ta thƣơng phai sư dung
đên phan ưng kêt tua đê tach
riêng cac ion phân tich khoi cac
ion khac
5
1. TÍCH SỐ TAN (T) (K
SP
= Solubility product constants)
Theo đinh luât bao toan khôi lƣơng (stoichiometry) khi cân
băng đƣơc thiêt lâp, trong dung dich nƣớc bao hoa
AB
Hoa tan
Kêt tua
A
+
+ B
-
Tua Dung dich
AgCl
Hoa tan
Kêt tua
Ag
+
+ Cl
-
Tua Dung dich
| | | |
| | AgCl
Cl Ag
K
AgCl
÷ +
×
=
6
1.TÍCH SỐ TAN (T)
[Ag
+
] x [Cl
-
] = K
AgCl
x [AgCl] = hăng sô
= T
AgCl
Vi du:
T
AgCl
= 1,8 x 10
–10
T
AgBr
= 5,0 x 10
–13
T
AgI
= 8,3 x 10
–17
7
1.TÍCH SỐ TAN (T)
| | | | = = ×
÷ +
n m
B A
n
m
m
n
T B A Hăng sô
| | | |
n
m
m
n
B A
B A T
n m
÷ +
× =
n
B
m
A
B A
m n
n m
a a T
÷ +
× =
: a ,
n
B
- m
m
A
n
a
+
hoat đô cua ion A
n+
, B
m-
Tổng quat với chât điên ly it tan A
m
B
n
(m, n: sô ion trong phân tư)
A
m
B
n
mA
n+
+ nB
m-
• Dung dich rât loang < 10
-4
M:
• Tổng quat:
8
1. TÍCH SỐ TAN (T)
Ý NGHIÃ TRONG PHÂN TÍCH
• T
AmBn
= [A]
m
x [B ]
n
m, n: sô ion tƣơng ứng tạo thành khi phân ly 1 phân tử.
• Nếu tich sô [A]
m
x [B ]
n
> T
AmBn
thì hợp chất it tan tách ra
ở dạng kết tủa (muôn có kết tủa).
• Nếu tich sô [A]
m
x [B ]
n
< T
AmBn
kết tủa không tách ra mà
bị hòa tan (muôn kết tủa tan đƣợc).
9
1. TÍCH SỐ TAN (T)
Ý NGHIÃ TRONG PHÂN TÍCH
K
SP
(T)
10
1. TÍCH SỐ TAN (T)
Ý NGHIÃ TRONG PHÂN TÍCH
K
SP
(T)
11
2. ĐỘ TAN (S)
• S: đô tan tinh theo mol/l, g/l
• Đôi với chât điên ly it tan dang AB (cùng hoa tri): AgCl, BaSO
4
AB ·A
+
+ B
-
Vd: Đô tan AgCrO
4
trong nƣớc (25
o
C) = 0,0435 g/l , tính T
AgCrO4
2.1 Đô tan trong nƣớc nguyên chất
| | | |
÷ +
÷ +
× =
= = =
B A T
T ] B [ ] A [ S
AB
AB AB
12
2. ĐỘ TAN (S)
2.1 Đô tan trong nƣớc nguyên chất
5
5 3 2
3 4 2
3
3
2 2
4 2
4
108 / 3 . 2 / S 3, n 2, m : ) (SO Al
4 /
.1 2
T
S 1, n 2, m : SO Na
1, n 1, m : CaSO
T T
T
T S
= = = =
= = = =
= = =
• Đối với chất điện ly ít tan dạng A
m
B
n
(không cùng hóa trị):
Ag
2
CrO
4
A
m
B
n
· mA
n+
+ nB
m- n m
n m
B A
n m
T
S
n m
+
=
13
Đôi với chất điện ly dạng AB
2.2 Đô tan chất điện ly trong nƣớc khi kể tới hệ sô hoạt đô f
| | | |
2 2
f S f B f A a a T
B A B A
AB
× = × = × =
÷ + ÷ +
÷ +
2
f
T
S
AB
= ¬
AB
T
f
1
=
2. ĐỘ TAN (S)
µ o
µ
A
A
Z
f
3 , 3 1
. . 51 , 0
log
2
+
÷
=
2 2
]. [ ]. ([ 5 , 0
B A
Z B Z A
÷ +
+ = µ
Hệ sô hoạt đô f phụ thuôc:
• Lực ion µ của dung dịch
• Z
A
: điện tich của ion A
14
2.2 Đô tan chất điện ly trong nƣớc khi kể tới hệ sô hoạt đô f
2. ĐỘ TAN (S)
( f )
15
2.2 Đô tan chất điện ly trong nƣớc khi kể tới hệ sô hoạt đô f
l g l M S
T
f f
T
S
AB
AB
/ 14 , 2 / 10 . 05 , 1
10 . 6 , 0 ). 57 , 0 / 1 ( 10 . 6 , 3 ) 57 , 0 / 1 (
1
2
3 5
2
= =
= = = =
÷
÷ ÷
2. ĐỘ TAN (S)
Tinh đô tan cua SrCrO
4
băng g/l ơ 25
0
C
57 , 0 , 10 6 , 3
5
4
= × =
÷
f T
SrCrO
16
M(OH)
2 (
răn) · M
2+
+ 2OH
-
x mol x mol 2x mol
2H
2
O · H
3
O
+
+ OH
-
|M
2+
| |OH
-
|
2
= T (9.1)
|H
+
| |OH
-
| = K
W
(9.2)
Theo ĐL bao toàn khôi lƣơng: 2|M
2+
| ~ |OH
-
|
(9.1) |M
2+
|.(2[M
2+
|)
2
= T 4|M
2+
|
3
= T
2.3 Đô tan của hydroxyd kim loại trong nƣớc
2. ĐỘ TAN (S)
1 2
1 2
1 2
+
=
n m
B A
T
S
3
2
4 / ] [ T M S = =
+
17
Zn(OH)
2
(s) Zn
2+
(aq) + 2OH
-
(aq)
T = 4.5 10
-17
Zn(OH)
2
(s) Zn
2+
(aq) + 2OH
-
(aq)
x mol x M 2x M
[Zn
2
][OH]
2
= (x)(2x)
2
= 4x
3
= 4,5 .10
-17
x
3
= 1,1.10
-18
x = 2,2.10
-6
M/l S = [Zn]
2+
= 2,2.10
-6
M/l
2.3 Đô tan của hydroxyd kim loại trong nƣớc
2. ĐỘ TAN (S)
18
2.3 Đô tan của hydroxyd kim loại trong nƣớc
2. ĐỘ TAN (S)
Fe(OH)
3 (răn)
·Fe
3+
+ 3OH
-
2H
2
O ·H
3
O
+
+OH
-
|Fe
3+
| |OH
-
|
3
= T = 2.10
-39
|H
3
O
+
| |OH
-
| = 1,0.10
-14
Gia thiêt
|OH
-
| ~ 3|Fe
3+
| = 3 x (9,27.10
-11
) = 3.10
-10
Trong dung dich phân ly đê trung hòa điên tích:
|H
3
O
+
| = |OH
-
| = 1,0.10
-7
| |
18
3 7
39
3
10 . 2
) 10 . 00 , 1 (
10 . 2
÷
÷
÷
+
= = = Fe S
19
3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN ĐỘ TAN
3.1 Ảnh hƣởng của ion chung cùng tên:
Thêm ion cung tên gây ảnh hƣởng lớn
đến đô tan của chất điện ly it tan, và có
khả năng làm cho sự kết tủa tƣớng răn
hoàn toàn hơn.
(a): AgCH
3
COO kết tủa trong dd bảo hòa
(b): AgCH
3
COO kết tủa tăng lên khi thêm
dd AgNO
3
1M vào
(a) (b)
20
- Tính S
AgCl
trong dung dịch NaCl 0,1M. Biết T
AgCl
= 1,7 x 10
-10
l M S
O H
/ 10 3 , 1 10 7 , 1
5 10
2
÷ ÷
× = × =
| | | |
9
1
10
10
10 . 7 , 1
10
10 7 , 1
] [
] [
10 7 , 1
÷
÷
÷
÷
+
÷ ÷ +
=
×
= = =
× = = ×
du
AB
NaCl
AgCl
Cl
T
Ag S
T Cl Ag
lan. 7647
10 7 , 1
10 3 , 1
9
5
=
×
×
÷
÷
3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN ĐỘ TAN
3.1 Ảnh hƣởng của ion chung cùng tên:
21
3.2. Ảnh hƣởng của ion không cung tên (hiệu ứng muôi)
 Đô tan của môt sô muôi it tan sẽ tăng khi có các muôi tan
khác không có ion chung với chúng do lực tƣơng tác µ giưa
các ion tăng lên, hệ sô hoạt đô f giảm xuông dân đến S của
chất it tan tăng lên.
Đô tan của PbSO
4
BaSO
4
, SrSO
4
, CaSO
4
tăng lên khi thêm KCl,
NaNO
3
, KNO
3
v.v… vào dung dịch
Vd 2: Tinh đô tan của CaSO
4
trong nƣớc và trong dung dịch
NaCl 0,1 M, biết T
CaSO4
= 6,26 x 10
-5
µ . . 5 , 0 log
2
A
Z f ÷ =
2 2
]. [ ]. ([ 5 , 0
B A
Z B Z A
÷ +
+ = µ
AB
T
f
S
1
=
22
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3.1. pH môi trƣờng là acid
Trong môi trƣờng acid, đô tan của chất it tan càng lớn nếu T
của nó càng lớn và [H
+
] càng lớn
T
BaC2O4
= 1,7 x 10
-7
T
SrC2O4
= 5,6 x 10
-8
T
CaC2O4
= 3,8 x 10
-9
Trong môi trƣờng acid, BaC
2
O
4
tan tôt hơn, SrC
2
O
4
tan
kem hơn, CaC
2
O
4
tan kem hơn cả.
23
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3. 2. Đô tan của kết tủa khi anion là anion của acid yếu
AB · A
+
+ B
-
(1)
K
HB
H
+
+ B
-
· HB (2)
[A
+
] = [HB] + [B
-
]
] [ ] [
] [
÷
÷
+ = B HB
B
T
AB
HB
K
B H
HB
] [ ] [
] [
÷ +
×
=
(2)
24
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3. 2. Đô tan của kết tủa khi anion là anion của acid yếu
] .[ ] [ )
] ].[ [
( ] ]).[ [ ] ([ ] ].[ [
÷ ÷
÷
÷ ÷ ÷ +
)
`
¹
¹
´
¦
+ = + = = B B
K
B HB
B B HB B A T
HB
AB
(
¸
(

¸

+ =
(
¸
(

¸

+ =
(
¸
(

¸

+ =
(
¸
(

¸
+
=
+
÷
+
÷
+
÷
+
÷
1
] [
/ ] [
1
] [
/ ] [
1
] [
. ] [
] [
. ] [
2
2 2
K
H
T B
K
H
T B
K
H
B
K
K H
B T
25
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3. 2. Đô tan của kết tủa khi anion là anion của acid yếu
)
`
¹
¹
´
¦
+ =
)
`
¹
¹
´
¦
+ =
)
`
¹
¹
´
¦
+
= = =
+
+
+
÷ +
1
] [
.
1
] [
.
1
] [
] /[ . ] [
K
H
T S
K
H
T
T
K
H
T
T
B T A S
26
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3. 2. Đô tan của kết tủa khi anion là anion của acid yếu
Đô tan của muôi acid yếu it tan (trong đó kể cả hydroxit và
muôi base ) trong dung dịch nƣớc acid mạnh sẽ tăng lên so
với đô tan của nó trong nƣớc tinh khiết
| |
|
|
.
|

\
|
+ × = = =
+
÷
+
1
] [
] [
HB
AB
AB
AB
K
H
T
B
T
A S
27
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3. 2. Đô tan của kết tủa khi anion là anion của acid yếu
T
CaC2O4
= 1,8 x 10
-9
S
CaC2O4
= (1,8 x 10
-9
)
1/2
= 4,25.10
-5
H
2
C
2
O
4
· HC
2
O
4
-
+ H
+
(K
1
= 6,5 x 10
-2
)
HC
2
O
4
-
· C
2
O
4
-2
+ H
+
(K
2
= 6 x 10
-5
)
pH = 4 ¬[H
+
] = 10
-4
M/l 10 6,84 .2,66 10 1,8 S
1
K
] [H
T. s
2,66 1 0,002 1,66 1
10 6,5 10 6
10
10 6
10
1
K K
] [H
K
H
1
K
] [H
5 9
O CaC
HB
2 5
8
5
4
1 2
2
2 HB
4 2
÷ ÷
+
÷ ÷
÷
÷
÷ + + +
× = × =
+ =
= + + = +
× × ×
+
×
=
|
|
.
|

\
|
+ + = +
28
3.3 Ảnh hƣởng của nồng đô ion hydro đến đô tan của hợp
chất ít tan
3.3. 2. Đô tan của kết tủa khi anion là anion của acid yếu
S
CaC2O4
= (1,8 x 10
-9
)
1/2
= 4,25.10
-5
pH = 1 ¬[H
+
] = 0,1
M/l 10 2,7 10 4,1 10 1,8 S
10 4,1 1 10 2,5 10 1,6 1
10 6,5 10 6
( 0,1)
10 6
0,1
1
K
] [H
3 3 9
3 3 3
2 5
2
5
HB
÷ ÷
÷ ÷ ÷
+
× = × × × =
× = + × + × = +
× × ×
+
×
= +
laàn 63
10 4,25
10 2,7
5
3
=
×
×
÷
÷
So với đô tan trong nƣớc nguyên chât, đô tan tăng
29
3.4 Ảnh hƣởng của sự tạo phức
3.4.1. Chất tạo phức có ion không cùng tên
Đô tan của tủa có thể thay đôi khi có măt các chất tạo thành
phức với anion hay cation của tủa, biết hăng sô bên của
phức có thể tinh đƣợc đô tan của tủa khi có tác nhân tạo
phức.
Tinh đô tan cua AgBr trong dung dich NH
3
0,1M (T = 5,2 . 10
-13
)
AgBr
(răn)
· Ag
+
+ Br
-
Ag
+
+ NH
3
· AgNH
3
+
K
1
= 2.10
-3
AgNH
3
+
+ NH
3
· Ag(NH
3
)
2
+
K
2
= 6,9.10
-3
NH
3
+ H
2
O · NH
4
+
+ OH
-
K
3
= 1,76.10
-5
30
3.4 Ảnh hƣởng của sự tạo phức
Tinh đô tan cua AgBr trong dung dich NH
3
0,1M (T = 5,2 . 10
-13
)
S
AgBr
(chƣa cho NH
3
) = [Ag
+
]= |Br
-
|
S
AgBr
(cho NH
3
) = |Ag
+
| + |AgNH
3
+
| + |Ag(NH
3
)
2
+
|
Theo ĐL bao toan KL:
|Br
-
| = |Ag
+
| + |AgNH
3
+
| + |Ag(NH
3
)
2
+
|
|NH
3
| = |AgNH
3
+
| + |Ag(NH
3
)
2
+
| + |NH
4
+
|
môi môt ion NH
4
+
se tao môt ion OH
-
: [OH
-
| ~ |NH
4
+
|
|NH
4
+
| + |Ag
+
| + |AgNH
3
+
| + |Ag(NH
3
)
2
+
| = |Br
-
| + |OH
-
|
Do K
3
rât nho nên: |NH
4
+
|, [OH
-
|, |Ag
+
| và |AgNH
3
+
| rât nho
31
3.4 Ảnh hƣởng của sự tạo phức
Tinh đô tan cua AgBr trong dung dich NH
3
0,1M (T = 5,2 . 10
-13
)
Tư K
2
: |NH
3
| ~ 0,10 - 2|Ag(NH
3
)
2
+
|
|NH
3
| = 0,10 - 2|Br
-
|
( ) | |
| | | |
= =
+
+
2 1 2
3
2 3
K K
NH Ag
NH Ag
7
2
10 . 38 , 1
) ] [ 2 1 , 0 (
] [
=
÷
÷ +
÷
Br
Br
] [Ag
| |
( ) | | | | ( )
| |
| | ( )
6
2
2
7
2
10 . 2 , 7
2 1 , 0
10 . 38 , 1
2 1 , 0
÷
÷
÷
÷ ÷ ÷
÷
=
÷
=
÷
=
Br
Br
Br
Br
ø
Br / 10 . 5,2
13
|Br
-
| ~ |Ag(NH
3
)
2
+
|
32
3.4 Ảnh hƣởng của sự tạo phức
Tinh đô tan cua AgBr trong dung dich NH
3
0,1M (T = 5,2 . 10
-13
)
|Br
-
|
2
+ 2,88. 10
-6
|Br
-
| - (7,2 .10
-6
) = 0
|Br
-
| = 2,7.10
-4
= S
NH3
So với đô tan trong nƣớc nguyên chât, đô tan tăng 375 lần
(2,7.10
-4
/ (5,2. 10
-13
)
1/2
= 375)
33
3.4 Ảnh hƣởng của sự tạo phức
3.4.2. Chât tao phưc la ion cùng tên, đô tan cua tua tăng
• AgCl tao phưc với ion clorid AgCl
2
-
, AgCl
3
2-
va AgCl
4
3-
• Nồng đô cac ion cùng tên tăng lam tăng đô tan cua tua
• Cac hydroxyd lƣơng tinh nhƣ Al(OH)
3
va Zn(OH)
2
, cac hydroxyd
nay tan trong lƣơng thưa ion OH-
1. Đƣơng cong thưc nghiêm
2. Đƣơng cong tinh theo T
34
3.4 Ảnh hƣởng của nhiệt đô đến đô tan
Đôi với chât thu nhiêt khi hoa tan, nhiêt đô tăng thi đô tan tăng
Đôi với chât toa nhiêt khi hoa tan, nhiêt đô tăng thi đô tan giam
35
4. ỨNG DUNG TRONG PHÂN TÍCH
4.1. Hoa tan kêt tua: + A
m
B
n
· mA + nB
Cần giam nồng đô cua A hoăc B hoăc ca hai ion đê cân băng
chuyên dich sang phai :
+ Dùng phan ưng tao chât it phân ly hoăc chât bay hơi.
+ Nêu kêt tua co T qua nho co thê dùng phan ưng oxy hoa
khư đê lam giam nhiêu nhât nồng đô ion A hoăc B.
+ Chuyên dang tua kho tan thanh tua dê tan (chuyên tua
CaSO
4
thanh CaCO
3
)
36
4. ỨNG DUNG TRONG PHÂN TÍCH
4.1. Kêt tua hoan toan: mA + nB · A
m
B
n
+
Cần giam đô tan cua kêt tua :
+ Cho thuôc thư dƣ đê lam giam đô tan (lƣu y co sư tao phưc
với ion cùng tên không ?)
+ Chon pH thich hơp.
+ Tranh cac phan ưng phu cua ion kêt tua trong dung dich
(phan ưng tao phưc, phan ưng oxy hoa….).
37
4. ỨNG DUNG TRONG PHÂN TÍCH
4.1. Kêt tua phân đoan:
Dung dich co nhiêu chât (nồng đô gần băng nhau) cùng tao
kêt tua với môt thuôc thư. Chât nao co T nho se kêt tua
trƣớc, chât co T lớn hơn se kêt tua sau. Đo la hiên tƣơng kêt
tua phân đoan.
Vi du: tach ion I
-
khoi hôn hơp co ion Cl
-
va I
-
38
5. ĐINH LƢƠNG BĂNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
Cho phep đinh lƣơng cac anion nhƣ Cl
-
, Br
-
, CN
-
, SCN
-
, SO
4
2-
,
CrO
4
2-
, PO
4
3-
v.v… va ngƣơc lai đinh lƣơng cac cation tao thanh
tua với cac anion trên
Chu yêu dùng phƣơng phap Ag đê xac đinh ion halogenid va
Ag
+
, không con dùng phƣơng phap Hg
+
và Hg
2+
39
5. ĐINH LƢƠNG BĂNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
5.1. Anh hƣơng cua nồng đô dung dich thư va dung dich chuân
[Ag
+
]
40
5. ĐINH LƢƠNG BĂNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
5.2. Anh hƣơng cua đô tan chât kêt tua
NaCl
NaBr
NaI
[Ag
+
]
41
5. ĐINH LƢƠNG BĂNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
5.3. Hiên tƣơng hâp phu
• Keo (colloid): la nhưng tiêu phân co kich thƣớc khoang 10
-7
-
10
-4
cm, năm trung gian giưa kich thƣớc cua ion va kêt tua.
Dung dich keo la trang thai trung gian giưa dung dich thât va hôn
dich.
42
5. ĐINH LƢƠNG BĂNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
5.3. Hiên tƣơng hâp phu
• Sư đông tu keo.
• Sư pepti hoa
• Dung dich keo cua AgX: tua AgX se hâp phu ƣu tiên cac ion dƣ
cua thuôc thư tao ra lớp ion hâp phu mang điên tich (điên tich
âm trong trƣơng hơp dƣ Cl
-
, hoăc mang điên tich dƣơng trong
trƣơng hơp dƣ ion Ag
+
)̣. Do đo kêt tua AgX co thê xay ra công
kêt với cac hagenid, SCN
-
va cac ion khac.
43
5. ĐINH LƢƠNG BĂNG PHƢƠNG PHÁP KẾT TỦA
5.4. Xac đinh điêm kêt thuc trong PHƢƠNG PHÁP BAC
• Chât chi thi đƣơc dùng trong phƣơng phap bac cần không đổi
mau cho đên khi toan bô ion thư chuyên thanh kêt tua.
• Chât chi thi tao với ion thư môt kêt tua mang mau, co đô tan
lớn hơn đô tan chât kêt tua chinh
44
Phƣơng pháp MOHR
AgNO
3
NaCl
K
2
CrO
4
Ag
+
+ Cl
-
 AgCl+
2Ag
+
+ CrO
4
-
 Ag
2
CrO
4
+
Tủa đo gạch Ag
2
CrO
4
có đô tan lớn hơn
AgCl
S
AgCrO4
=7,9. 10
–5
M,
S
AgCl
=1,3. 10
–5
M
Điêu kiện:
• Sai sô chuẩn đô 0,1%: [CrO
4
2-
] = 0,35 –
1,1.10
-4
M
• Thực tế: [CrO
4
2-
] = 0,01 – 0,005 M
• pH 6,5–10 (trong môi trƣờng acid CrO
4
2-

Cr
2
O
-7
2-
tạo với Ag
+
kết tủa đo tan trong acid,
trong kiêm mạnh tạo tủa oxyd và hydroxyd
bạc
45
AgNO
3
NaCl
K
2
CrO
4
Ag
+
+ Cl
-
 AgCl+
2Ag
+
+ CrO
4
-
 Ag
2
CrO
4
+
• Chi đƣợc dung để xác định các Cl
-

Br
-
không đƣợc dung để xác định I
-

SCN
-
vì hiện tƣợng hấp phụ và tạo thành
các hệ keo.
• Không thể chuẩn đô dung dịch có màu
vì che màu của tủa Ag
2
CrO
4
Phƣơng pháp MOHR
46
PHƢƠNG PHÁP Charpentier- Volhard (Fonha)
• Chuân đô ngƣợc, dung chi thị phen săt
amoni Fe
2
(SO
4
)
3
.(NH
4
)
2
SO
4
.24H
2
O
• Định lƣợng Br
-
, I
-
, SCN
-
• Dung môt lƣợng dƣ dung dịch chuẩn đô
AgNO
3
ở môi trƣờng HNO
3
để kết tủa hoàn
toàn AgX. Định lƣợng Ag
+
(dƣ) băng dung
dịch chuẩn đô NH
4
SCN
NH
4
SCN
Br
-
, Cl
-
AgNO
3
(dƣ)
Fe
3+
Ag
+
+ Br
-
 AgBr+
Ag
+
(dƣ) + SCN
-
 AgSCN +
3(SCN)
-
+ Fe
3+
· Fe(SCN)
3
47
PHƢƠNG PHÁP Charpentier- Volhard
NH
4
SCN
Br
-
, Cl
-
AgNO
3
(dƣ)
Fe
3+
• T
AgSCN
= 1,0.10
-12
• T
AgCl
= 1,7.10
-10
• Phản ứng đạt tới cân băng khi
[SCN
-
] < [Cl
-
] 170 lân.
• Tại ĐTĐ, màu hồng xuất hiện của
Fe(SCN)
3
nhanh chóng mất đi do
phản ứng cạnh tranh tạo tủa.
Fe(SCN)
3
+ AgCl + ·Fe
3+
+ 3Cl
-
+
3AgSCN +
48
PHƢƠNG PHÁP Charpentier- Volhard
NH
4
SCN
Br
-
, Cl
-
AgNO
3
(dƣ)
Fe
3+
• [Fe
3+
] cân thiết để màu xuất hiện ở
đúng ĐTĐ và sai sô chuẩn đô
không quá ± 0,1% : [Fe
3+
] = 0,27 M.
• Thực tế: [Fe
3+
] > 0,2 M màu vàng
của nó làm ta khó nhân sự đôi màu
của dung dịch chuẩn đô. Vì vây
ngƣời ta dung [Fe
3+
] ~ 0,01 M
49
PHƢƠNG PHÁP Charpentier- Volhard
NH
4
SCN
Br
-
, Cl
-
AgNO
3
(dƣ)
Fe
3+
• Môi trƣờng acid mạnh (dung HNO
3
đâm
đăc) để tránh sự thủy phân của Fe
3+
,
tránh tạo tủa Ag
2
O và giảm hiện tƣợng
hấp phụ.
• Không dùng ĐL Cl
-
vì AgSCN it tan hơn
AgCl (T
AgSCN
= 10
-12
, T
AgCl
= 1,7.10
-10
)
50
PHƢƠNG PHÁP Charpentier- Volhard
NH
4
SCN
Br
-
, Cl
-
AgNO
3
(dƣ)
Fe
3+
Muôn có màu đo bên của phức Fe(SCN)
3
• Thêm môt dung môi hưu cơ vào hôn
hợp, AgCl đóng vón lại và không tác
dụng với SCN
-
.
• Đựng dung dịch Cl
-
trong BĐM thêm
môt lƣợng thưa AgNO
3
chinh xác, thêm
HNO
3
đâm đăc, thêm nƣớc cất tới vạch
chuẩn. Loc dung dịch và lấy môt phân
dung dịch định lƣợng băng SCN
-
51
PHƢƠNG PHÁP FAJANS
• Dựa trên tinh chất: kết tủa hấp phụ vào môt
sô chất màu và làm cho các chất màu này
thay đôi màu.
• Phƣơng pháp ĐL trực tiếp, có thể định
lƣợng Cl
-
, Br
-
, hay I
-
băng dung dịch AgNO
3

dung chất màu eosin hoăc fluorescein làm
chi thị
AgNO
3
KI
eosinat
52
PHƢƠNG PHÁP FAJANS
AgNO
3
KI
eosinat
O
COOH
HO O O
COOH
O O
Br Br
Br Br
AgI
I
-
I
-
I
-
I
-
I
-
I
-
I
-
I
-
I
-
I
-
Trƣớc ĐTĐ:
HE ·H
+
+ E
-
mAgI + nI
-
 [AgI]
m
nI
-
KHÔNG HẤP PHỤ E
-
Sau ĐTĐ:
kêt tua AgI hâp phu cac ion
Ag
+
dƣ hâp phu manh cac
anion E
-
mang mau
• Không lam đổi mau
dd ma chi đổi mau trên
bê măt tủa keo mang
điện tích dương
53
PHƢƠNG PHÁP FAJANS
AgNO
3
KI
eosinat
• pH của dung dịch ảnh hƣởng đến chuẩn đô
bởi vì chi thị hấp phụ là các acid yếu:
- Fluorescein: 7 < pH < 10
- Diclorofluorescein: pH ~ 4
- Eosin: pH ~ 2
• Anion điện tich 1 hấp phụ trên bê măt AgX
cản trở nhau theo thứ tự thay thế:
I
-
> CN
-
> SCN
-
>Br
-
> anion Eosinat > Cl
-
>
anion diclofluoresceinat > CH
3
COO
-
> anion
fluoresceinat >NO
3
-
, ClO
4
-
• Ở pH 7 anion sẽ là chi thị nếu nhƣ nó đứng
ở bên phải của ion thử trong day này

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->