http://www.ebook.edu.

vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
1
Chư ơ ng 1 ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ THIẾ T KẾ KẾ T
CẤ U THÉP
1.1 Đặ c điể m và phạ m vi sử dụ ng củ a kế t cấ u thép
1.1.1 Ư u điể m
Kế t cấ u thép có nhữ ng ư u điể m cơ bả n.
Kế t cấ u thép có khả năng chịu lự c lớ n. Do c ư ờ ng độ củ a thép cao nên các kế t cấ u
thép có thể chịu đư ợ c nhữ ng lự c khá lớ n vớ i mặ t c ắ t không cầ n lớ n lắ m, vì thế có thể lợ i
dụ ng đư ợ c không gian mộ t cách hiệ u quả .
Việ c tính toán kế t cấ u thép có độ tin cậ y cao. Thép có cấ u trúc khá đồ ng đề u, mô đun
đàn hồ i lớ n. Trong phạ m vi l àm việ c đàn hồ i, kế t cấ u thép khá phù hợ p vớ i các giả thiế t
cơ bả n củ a sứ c bề n vậ t liệ u đàn hồ i (như tính đồ ng chấ t, đẳ ng hư ớ ng củ a vậ t liệ u, giả thiế t
mặ t cắ t phẳ ng, nguyên lý độ c lậ p tác dụ ng).
Kế t cấ u thép “nhẹ ” nhấ t so vớ i các kế t cấ u l àm bằ ng vậ t liệ u thông thư ờ ng khác (bê
tông, gạ ch đá, gỗ ). Độ nhẹ củ a kế t cấ u đư ợ c đánh giá bằ ng hệ số c = / F ¸ , là tỷ số giữ a tỷ
trọ ng ¸ củ a vậ t liệ u và cư ờ ng độ F củ a nó. Hệ số c càng nhỏ thì vậ t liệ u càng nhẹ . Trong
khi bê tông cố t thép (BTCT) có
1
m
4
24.10 c
÷
= , gỗ có
1
m
4
4, 5.10 c
÷
= thì hệ số c củ a
thép chỉ là
1
m
4
3, 7.10
÷
(Tài liệ u [1])
Kế t cấ u thép thích hợ p vớ i thi công lắ p ghép v à có khả năng cơ giớ i hoá cao trong
chế tạ o. Các cấ u kiệ n thép dễ đư ợ c sả n xuấ t hàng loạ t tạ i xư ở ng vớ i độ chính xác cao. Các
liên kế t trong kế t cấ u thép (đinh tán, bu lông, h àn) tư ơ ng đố i đơ n giả n, dễ thi công.
Kế t cấ u thép không thấ m chấ t lỏ ng và chấ t khí do thép có độ đặ c cao nên rấ t thích
hợ p để làm các kế t cấ u chứ a đự ng hoặ c chuyể n chở các chấ t lỏ ng, chấ t khí.
So vớ i kế t cấ u bê tông, kế t cấ u thép dễ kiể m nghiệ m, sử a chữ a và tăng cư ờ ng.
1.1.2 Như ợ c điể m
Bên cạ nh các ư u điể m chủ yế u kể trên, kế t cấ u thép cũ ng có mộ t số như ợ c điể m.
Kế t cấ u thép dễ bị han gỉ, đòi hỏ i phả i có các biệ n pháp phòng chố ng và bả o dư ỡ ng
khá tố n kém. Đặ c biệ t, yêu cầ u chố ng gỉ cao đặ t ra cho các kế t cấ u cầ u làm việ c trong môi
trư ờ ng xâm thự c lớ n.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
2
Thép chịu nhiệ t kém. Ở nhiệ t độ tr ên 400
0
C, biế n dạ ng dẻ o củ a thép sẽ phát triể n
dư ớ i tác dụ ng củ a tĩnh tả i (từ biế n củ a thép). Vì thế , trong nhữ ng môi trư ờ ng có nhiệ t độ
cao, nế u không có nhữ ng biệ n pháp đặ c biệ t để bả o vệ th ì không đư ợ c phép sử dụ ng kế t
cấ u bằ ng thép.
1.1.3 Phạ m vi sử dụ ng
Do nhữ ng ư u điể m nói trên, kế t cấ u thép đư ợ c sử dụ ng rộ ng rãi trong mọ i lĩnh vự c
xây dự ng. Tuy nhiên, kế t cấ u thép đặ c biệ t có ư u thế trong các kế t cấ u vư ợ t nhịp lớ n, đòi
hỏ i độ thanh mả nh cao, chịu tả i trọ ng nặ ng và nhữ ng kế t cấ u đòi hỏ i tính không thấ m.
1.2 Cơ sở thiế t kế kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n thiế t
kế cầ u 22 TCN 272-05
1.2.1 Quan điể m chung về thiế t kế
Công tác thiế t kế bao gồ m việ c tính toán nhằ m chứ ng minh cho nhữ ng ng ư ờ i có trách
nhiệ m thấ y rằ ng, mọ i tiêu chuẩ n tính toán và cấ u tạ o đề u đư ợ c thỏ a mãn. Quan điể m
chung để đả m bả o an toàn trong thiế t kế là sứ c kháng củ a vậ t liệ u và mặ t cắ t ngang phả i
không nhỏ hơ n hiệ u ứ ng gây ra bở i các tác độ ng ngoài, nghĩa là
Sứ c kháng > Hiệ u ứ ng tả i trọ ng (1.1)
Khi áp dụ ng nguyên tắ c đơ n giả n này, điề u quan trọ ng là hai vế củ a bấ t đẳ ng thứ c
phả i đư ợ c đánh giá trong cùng nhữ ng điề u kiệ n. Chẳ ng hạ n, nế u hiệ u ứ ng củ a tả i trọ ng l à
gây ra ứ ng suấ t nén trên nề n thì, tấ t nhiên, nó phả i đư ợ c so sánh vớ i sứ c kháng ép mặ t củ a
nề n đó. Nói cách khác, sự đánh giá củ a bấ t đẳ ng thứ c phả i đ ư ợ c tiế n hành cho mộ t điề u
kiệ n tả i trọ ng riêng biệ t liên kế t sứ c kháng và hiệ u ứ ng tả i trọ ng vớ i nhau. Li ên kế t thông
thư ờ ng này đư ợ c quy định bằ ng việ c đánh giá hai vế ở cùng mộ t trạ ng thái giớ i hạ n.
Trạ ng thái giớ i hạ n (TTGH) đư ợ c định nghĩa như sau:
Trạ ng thái giớ i hạ n là trạ ng thái mà kể từ đó trở đi, kế t cấ u cầ u hoặ c mộ t bộ phậ n
củ a nó không còn đáp ứ ng đư ợ c các yêu cầ u mà thiế t kế đặ t ra cho nó.
Các ví dụ củ a TTGH cho cầ u dầ m hộ p bao gồ m độ v õng, nứ t, mỏ i, uố n, cắ t, xoắ n,
mấ t ổ n định (oằ n), lún, ép mặ t và trư ợ t.
Mộ t mụ c tiêu quan trọ ng củ a thiế t kế là ngăn ngừ a để không đạ t tớ i TTGH. Tuy
nhiên, đó không phả i là cái đích duy nhấ t. Các mụ c tiêu khác phả i đư ợ c xem xét và cân
đố i trong thiế t kế toàn thể là chứ c năng, thẩ m mỹ và tính kinh tế . Sẽ là không kinh tế nế u
thiế t kế mộ t cầ u mà không có bộ phậ n nào có thể bị phá hoạ i bao giờ . Do đó, cầ n phả i xác
định đâu là mứ c độ rủ i ro hay xác suấ t xả y ra phá hoạ i có thể chấ p nhậ n đ ư ợ c. Việ c xác
định miề n an toàn chấ p nhậ n đư ợ c (sứ c kháng cầ n phả i lớ n hơ n bao nhiêu so vớ i hiệ u ứ ng
củ a tả i trọ ng) không phả i căn cứ vào ý kiế n củ a mộ t cá nhân mà phả i dự a trên kinh
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
3
nghiệ m củ a tậ p thể kỹ sư và cơ quan nghiên cứ u. Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05,
dự a trên tiêu chuẩ n AASHTO LRFD (1998) củ a Hiệ p hộ i cầ u đ ư ờ ng Mỹ , có thể đáp ứ ng
đư ợ c các yêu cầ u trên.
1.2.2 Sự phát triể n củ a quá trình thiế t kế
Qua nhiề u năm, quá trình thiế t kế đã đư ợ c phát triể n nhằ m cung cấ p mộ t miề n an toàn
hợ p lý. Quá trình này dự a trên nhữ ng ý kiế n đóng góp trong phân tích hiệ u ứ ng củ a tả i
trọ ng và cư ờ ng độ củ a vậ t liệ u sử dụ ng.
1.2.2.1 Thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép (ASD)
Các phư ơ ng pháp thi ế t kế đầ u tiên trong lịch sử đã đư ợ c xây dự ng tậ p trung trư ớ c hế t vào
kế t cấ u thép. Thép kế t cấ u có ứ ng xử tuyế n tính cho tớ i điể m chả y , đư ợ c nhậ n biế t khá rõ
ràng và thấ p hơ n mộ t cách an toàn so vớ i cư ờ ng độ giớ i hạ n củ a vậ t liệ u. Độ an to àn trong
thiế t kế đư ợ c đả m bả o bằ ng quy đị nh là ứ ng suấ t do hiệ u ứ ng củ a tả i trọ ng sinh ra chỉ
bằ ng mộ t phầ n ứ ng suấ t chả y f
y
. Giá trị này tư ơ ng đư ơ ng vớ i việ c quy định mộ t hệ số an
toàn F bằ ng 2, nghĩa là,
søc kh¸ng,
2
hiÖu øng t¶i träng, 0, 5
y
y
f
R
F
Q f
= = =
Vì phư ơ ng pháp thiế t kế này đặ t ra giớ i hạ n về ứ ng suấ t nên đư ợ c biế t đế n vớ i tên gọ i
thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép (Allowable Stress Design, ASD).
Khi phư ơ ng pháp thi ế t kế theo ứ ng suấ t cho phép mớ i ra đờ i, hầ u hế t các cầ u có cấ u
tạ o giàn hoặ c vòm. Vớ i giả thiế t các cấ u kiệ n li ên kế t vớ i nhau bằ ng chố t và kế t cấ u là
tĩnh định, việ c phân tích cho thấ y các cấ u kiệ n thư ờ ng chỉ chịu kéo hoặ c chịu nén. Diệ n
tích hữ u hiệ u cầ n thiế t củ a mộ t thanh kéo chịu ứ ng suấ t phân bố đề u đ ư ợ c xác định đơ n
giả n bằ ng cách chia lự c kéo T cho ứ ng suấ t kéo cho phép f
t
.
net
hiÖu øng t¶i träng
diÖn tÝch h÷u hiÖu cÇn thiÕt
øng suÊt cho phÐp
t
T
A
f
> =
Đố i vớ i cấ u kiệ n chịu nén, ứ ng suấ t cho phép f
c
phụ thuộ c vào độ mả nh củ a cấ u kiệ n,
tuy nhiên, cơ sở để xác định diệ n tích cầ n thiế t củ a mặ t cắ t ngang vẫ n nh ư trong cấ u kiệ n
chịu kéo; diệ n tích mặ t cắ t cầ n thiế t bằ ng lự c nén C chia cho ứ ng suấ t cho phép f
c
.
gross
hiÖu øng t¶i träng
diÖn tÝch h÷u hiÖu cÇn thiÕt
øng suÊt cho phÐp
c
C
A
f
> =
Phư ơ ng pháp này đã đư ợ c áp dụ ng trong nhữ ng năm sáu mư ơ i củ a thế kỷ 19 để thiế t
kế thành công nhiề u cầ u giàn tĩnh định nhịp lớ n. Ngày nay, các cầ u tư ơ ng tự vẫ n đư ợ c
xây dự ng như ng chúng không còn là tĩnh định vì chúng không còn đư ợ c liên kế t bằ ng
chố t. Do đó, ứ ng suấ t trong các cấ u kiệ n không c òn phân bố đề u nữ a.
Phư ơ ng pháp thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép cũ ng đ ư ợ c áp dụ ng cho dầ m chịu uố n.
Vớ i giả thiế t mặ t cắ t phẳ ng và quan hệ ứ ng suấ t-biế n dạ ng tuyế n tính, mô đun mặ t cắ t (mô
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
4
men chố ng uố n) cầ n thiế t có thể đư ợ c xác định bằ ng cách chia mô men uố n M cho ứ ng
suấ t uố n cho phép f
b
.
hiÖu øng t¶i träng
m« ®un mÆt c¾t cÇn thiÕt
øng suÊt cho phÐp
b
M
S
f
> =
Ẩ n trong phư ơ ng pháp thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép là giả thiế t ứ ng suấ t trong cấ u
kiệ n bằ ng không trư ớ c khi có tả i trọ ng tác dụ ng, nghĩa l à không có ứ ng suấ t dư tồ n tạ i khi
chế tạ o. Giả thiế t này ít khi đúng hoàn toàn như ng nó gầ n đúng hơ n đố i vớ i nhữ ng thanh
đặ c hơ n là đố i vớ i nhữ ng mặ t cắ t hở , mỏ ng củ a các dầ m thép cán điể n h ình. Các chi tiế t
mỏ ng củ a dầ m thép cán nguộ i đi (sau xử lý nhiệ t) vớ i mứ c độ khác nhau và ứ ng suấ t dư
tồ n tạ i trong mặ t cắ t ngang. Các ứ ng suấ t d ư này không chỉ phân bố không đề u mà chúng
còn khó dự đoán trư ớ c. Do đó, cầ n phả i có sự điề u chỉnh đố i vớ i ứ ng suấ t uố n cho phép,
đặ c biệ t trong các chi tiế t chịu nén, để xét đế n ả nh hư ở ng củ a ứ ng suấ t dư .
Mộ t khó khăn khác trong áp dụ ng phư ơ ng pháp thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép đố i
vớ i dầ m thép là uố n thư ờ ng đi kèm vớ i cắ t và hai ứ ng suấ t này tư ơ ng tác vớ i nhau. Do
vậ y, sẽ không hoàn toàn đúng khi sử dụ ng các thí nghiệ m kéo mẫ u để xác định c ư ờ ng độ
chả y f
y
cho dầ m chịu uố n. Mộ t quan niệ m khác về ứ ng suấ t chả y có kế t hợ p xem xét hiệ u
ứ ng cắ t sẽ là logic hơ n.
Như vậ y, phư ơ ng pháp thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép đã đư ợ c xây dự ng cho thiế t kế
các kế t cấ u thép tĩnh định. Nó không nhấ t thiế t phả i đ ư ợ c áp dụ ng mộ t cách cứ ng nhắ c
cho các vậ t liệ u khác và cho các kế t cấ u siêu tĩnh.
Phư ơ ng pháp thiế t kế theo ứ ng suấ t cho phép hiệ n vẫ n đ ư ợ c dùng làm cơ sở cho mộ t
số tiêu chuẩ n thiế t kế ở các nư ớ c trên thế giớ i, chẳ ng hạ n, tiêu chuẩ n củ a Việ n kế t cấ u
thép Mỹ (AISC)
1.2.2.2 Thiế t kế theo hệ số sứ c kháng và hệ số tả i trọ ng (LRFD)
Để xét đế n sự thay đổ i ở cả hai vế củ a bấ t đẳ ng thứ c trong công thứ c 1.1, vế sứ c kháng
đư ợ c nhân vớ i mộ t hệ số sứ c kháng dự a tr ên thố ng kê o , thư ờ ng có giá trị nhỏ hơ n 1, và
vế tả i trọ ng đư ợ c nhân vớ i hệ số tả i trọ ng dự a tr ên thố ng kê ¸ , thư ờ ng có giá trị lớ n hơ n
1. Vì hiệ u ứ ng tả i trọ ng ở mộ t trạ ng thái giớ i hạ n (TTGH) nhấ t định là mộ t tổ hợ p các loạ i
tả i trọ ng khác nhau (Q
i
) có mứ c độ dự đoán khác nhau nên vế hiệ u ứ ng tả i trọ ng đư ợ c thể
hiệ n là mộ t tổ ng củ a các giá trị
i i
Q ¸ . Nế u sứ c kháng danh định đư ợ c cho bở i R
n
thì tiêu
chuẩ n an toàn là
hiÖu øng cña
n i i
R Q o ¸ >
¯
(1.2)
Vì công thứ c 1.2 chứ a cả hệ số tả i trọ ng và hệ số sứ c kháng nên phư ơ ng pháp thiế t kế
này đư ợ c gọ i là phư ơ ng pháp thiế t kế theo hệ số sứ c kháng và hệ số tả i trọ ng (Load and
Resistance Factor Design, viế t tắ t là LRFD). Hệ số sứ c kháng o cho mộ t TTGH nhấ t
định phả i xét đế n sự không chắ c chắ n trong
- Thuộ c tính vậ t liệ u
- Công thứ c dự đoán cư ờ ng độ
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
5
- Tay nghề củ a công nhân
- Việ c kiể m tra chấ t lư ợ ng
- Tầ m quan trọ ng củ a phá hoạ i
Hệ số tả i trọ ng
i
¸ đư ợ c chọ n đố i vớ i mộ t loạ i tả i trọ ng nhấ t định phả i xét đế n sự
không chắ c chắ n trong
- Độ lớ n củ a tả i trọ ng
- Sự sắ p xế p (vị trí) củ a tả i trọ ng
- Tổ hợ p tả i trọ ng có thể xả y ra
Trong việ c chọ n hệ số sứ c kháng và hệ số tả i trọ ng cho cầ u, lý thuyế t xác xuấ t đ ư ợ c
áp dụ ng cho các số liệ u về cư ờ ng độ vậ t liệ u và thố ng kê họ c, cho trọ ng lư ợ ng vậ t liệ u
cũ ng như tả i trọ ng xe cộ .
Mộ t số ý kiế n đánh giá về phư ơ ng pháp LRFD có thể đư ợ c tóm tắ t như sau:
Ư u điể m củ a phư ơ ng pháp
1. Xét tớ i sự thay đổ i trong cả sứ c kháng và tả i trọ ng.
2. Đạ t đư ợ c mứ c độ an toàn khá đồ ng đề u cho các TTGH và các loạ i cầ u khác nhau,
không cầ n phân tích thố ng kê hay xác xuấ t phứ c tạ p.
3. Đư a ra mộ t phư ơ ng pháp thiế t kế hợ p lý và nhấ t quán.
Như ợ c điể m củ a phư ơ ng pháp
1. Đòi hỏ i sự thay đổ i trong quan điể m thiế t kế (so vớ i tiêu chuẩ n cũ ).
2. Yêu cầ u có hiể u biế t cơ bả n về lý thuyế t xác xuấ t và thố ng kê.
3. Yêu cầ u có các số liệ u thố ng kê đầ y đủ và thuậ t toán tính xác xuấ t để điề u chỉnh
các hệ số sứ c kháng cho phù hợ p vớ i nhữ ng trư ờ ng hợ p đặ c biệ t.
Phư ơ ng pháp LRFD đư ợ c dùng làm cơ sở cho các tiêu chuẩ n thiế t kế củ a Mỹ hiệ n
nay như tiêu chuẩ n củ a Việ n kế t cấ u thép Mỹ (AISC), củ a Hiệ p hộ i cầ u đ ư ờ ng Mỹ
(AASHTO) cũ ng như tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u ở nư ớ c ta.
1.2.3 Nguyên tắ c cơ bả n củ a Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN
272-05
1.2.3.1 Vài nét về việ c biên soạ n Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05
Bả n Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u mớ i 22 TCN 272-05 (lúc ra đờ i, năm 2001, mang ký hiệ u 22
TCN 272-01) đã đư ợ c biên soạ n như mộ t phầ n công việ c củ a dự án củ a Bộ giao thông vậ n
tả i mang tên “Dự án phát triể n các Ti êu chuẩ n cầ u và đư ờ ng bộ ”.
Kế t quả củ a việ c nghi ên cứ u tham khả o đã đư a đế n kế t luậ n rằ ng, hệ thố ng Ti êu
chuẩ n AASHTO củ a Hiệ p hộ i cầ u đư ờ ng Mỹ là thích hợ p nhấ t để đư ợ c chấ p thuậ n áp
dụ ng ở Việ t nam. Đó là mộ t hệ thố ng Tiêu chuẩ n hoàn thiệ n và thố ng nhấ t, có thể đư ợ c
cả i biên để phù hợ p vớ i các điề u kiệ n thự c tế ở nư ớ c ta. Ngôn ngữ củ a t ài liệ u này cũ ng
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
6
như các tài liệ u tham chiế u củ a nó đề u l à tiế ng Anh, là ngôn ngữ kỹ thuậ t thông dụ ng nhấ t
trên thế giớ i và cũ ng là ngôn ngữ thứ hai phổ biế n nhấ t ở Việ t nam. Hơ n nữ a, hệ thố ng
Tiêu chuẩ n AASHTO có ả nh hư ở ng rấ t lớ n trong các nư ớ c thuộ c khố i ASEAN mà Việ t
nam là mộ t thành viên.
Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u mớ i đư ợ c dự a trên Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD,
lầ n xuấ t bả n thứ hai (1998), theo hệ đ ơ n vị đo quố c tế SI. Tiêu chuẩ n LRFD ra đờ i năm
1994, đư ợ c sử a đổ i và xuấ t bả n lầ n thứ hai năm 1998. Ti êu chuẩ n này đã đư ợ c soạ n thả o
dự a trên nhữ ng kiế n thứ c phong phú tích lũ y từ nhiề u nguồ n khác nhau tr ên khắ p thế giớ i
nên có thể đư ợ c coi là đạ i diệ n cho trình độ hiệ n đạ i trong hầ u hế t các lĩnh vự c thiế t kế
cầ u vào thờ i điể m hiệ n nay.
Các tài liệ u Việ t nam đư ợ c liệ t kê dư ớ i đây đã đư ợ c tham khả o hoặ c l à nguồ n gố c củ a
các dữ liệ u thể hiệ n các điề u kiệ n thự c tế ở Việ t nam:
Tiêu chuẩ n về thiế t kế cầ u 22 TCN 18–1979
Tiêu chuẩ n về tả i trọ ng gió TCVN 2737 – 1995
Tiêu chuẩ n về tả i trọ ng do nhiệ t TCVN 4088 – 1985
Tiêu chuẩ n về thiế t kế chố ng độ ng đấ t 22 TCN 221 – 1995
Tiêu chuẩ n về giao thông đư ờ ng thủ y TCVN 5664 – 1992
Các quy định củ a bộ Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u mớ i này nhằ m sử dụ ng cho các công tác
thiế t kế , đánh giá và khôi phụ c các cầ u cố định và cầ u di độ ng trên tuyế n đư ờ ng bộ . Các
điề u khoả n sẽ không li ên quan đế n cầ u đư ờ ng sắ t, xe điệ n hoặ c các phư ơ ng tiệ n công
cộ ng khác. Các yêu cầ u thiế t kế đố i vớ i cầ u đư ờ ng sắ t dự kiế n sẽ đư ợ c ban hành như mộ t
phụ bả n trong tư ơ ng lai.
1.2.3.2 Tổ ng quát
Cầ u phả i đư ợ c thiế t kế để đạ t đư ợ c các mụ c tiêu: thi công đư ợ c, an toàn và sử dụ ng đư ợ c,
có xét đế n các yế u tố : khả năng dễ kiể m tra, tính kinh tế , mỹ quan. Khi thiế t kế cầ u, để đạ t
đư ợ c nhữ ng mụ c tiêu này, cầ n phả i thỏ a mãn các trạ ng thái giớ i hạ n. Kế t cấ u thiế t kế phả i
có đủ độ dẻ o, phả i có nhiề u đư ờ ng truyề n lự c (có tính dư ) và tầ m quan trọ ng củ a nó trong
khai thác phả i đư ợ c xét đế n.
Mỗ i cấ u kiệ n và liên kế t phả i thỏ a mãn công thứ c 1.3 đố i vớ i tấ t cả các trạ ng thái giớ i
hạ n.
i i n r
Q R R n ¸ o s =
¯
(1.3)
trong đó:
Q
i
hiệ u ứ ng củ a tác độ ng (ví dụ , nộ i lự c do tả i trọ ng ngoài sinh ra).
¸
i
hệ số tả i trọ ng: hệ số nhân dự a tr ên thố ng kê dùng cho hiệ u ứ ng củ a tác độ ng.
R
n
sứ c kháng danh định.
o hệ số sứ c kháng: hệ số nhân dự a tr ên thố ng kê dùng cho sứ c kháng danh định.
R
r
sứ c kháng tính toán (hay sứ c kháng có hệ số ), R
r
= o.R
n
.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
7
n hệ số điề u chỉnh tả i trọ ng, xét đế n tính dẻ o, tính d ư và tầ m quan trọ ng trong khai
thác
0, 95
D R I
n n n n = > đố i vớ i tả i trọ ng dùng giá trị ¸
max
1
1, 0
R D l
n
n n n
= s đố i vớ i tả i trọ ng dùng giá trị ¸
min
n
D
hệ số xét đế n tính dẻ o
n
R
hệ số xét đế n tính dư
n
I
hệ số xét đế n tầ m quan trọ ng trong khai thác
Hai hệ số đầ u có liên quan đế n cư ờ ng độ củ a cầ u, hệ số thứ ba xét đế n sự l àm việ c
củ a cầ u ở trạ ng thái sử dụ ng. Đố i vớ i tấ t cả các trạ ng thái giớ i hạ n không phả i c ư ờ ng độ ,
n
D
= n
R
= 1,0.
1.2.3.3 Khái niệ m về tính dẻ o, tính dư và tầ m quan trọ ng trong khai
thác
Hệ số xét đế n tính dẻ o 
D
Tính dẻ o là mộ t yế u tố quan trọ ng đố i vớ i sự an to àn củ a cầ u. Nhờ tính dẻ o, các bộ phậ n
chịu lự c lớ n củ a kế t cấ u có thể phân phố i lạ i tả i trọ ng sang nhữ ng bộ phậ n khác có dự trữ
về cư ờ ng độ . Sự phân phố i lạ i này phụ thuộ c vào khả năng biế n dạ ng củ a bộ phậ n chịu
lự c lớ n và liên quan đế n sự phát triể n biế n dạ ng dẻ o mà không xả y ra phá hoạ i.
Nế u mộ t cấ u kiệ n củ a cầ u đư ợ c thiế t kế sao cho biế n dạ ng dẻ o có thể xuấ t hiệ n th ì sẽ
có dự báo khi cấ u kiệ n bị quá tả i. Nế u l à kế t cấ u BTCT thì vế t nứ t sẽ phát triể n và cấ u
kiệ n đư ợ c xem là ở vào tình trạ ng nguy hiể m. Phả i tránh sự l àm việ c giòn vì nó dẫ n đế n
sự mấ t khả năng chịu lự c độ t ngộ t khi v ư ợ t quá giớ i hạ n đàn hồ i. Các cấ u kiệ n và liên kế t
trong BTCT có thể làm việ c dẻ o khi hạ n chế hàm lư ợ ng cố t thép chịu uố n và khi bố trí cố t
đai để kiề m chế biế n dạ ng. Cố t thép có thể đ ư ợ c bố trí đố i xứ ng để chịu uố n, điề u này cho
phép xả y ra sự làm việ c dẻ o. Nói tóm lạ i, nế u trong thiế t kế , các quy định củ a Ti êu chuẩ n
đư ợ c tuân theo thì thự c nghiệ m cho thấ y rằ ng, các cấ u kiệ n s ẽ có đủ tính dẻ o cầ n thiế t.
Đố i vớ i trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ , hệ số liên quan đế n tính dẻ o đư ợ c quy định như
sau:
n
D
> 1,05 đố i vớ i các cấ u kiệ n và liên kế t không dẻ o
n
D
= 1,0 đố i vớ i các thiế t kế thông thư ờ ng và các chi tiế t theo đúng Tiêu chuẩ n
này
n
D
> 0,95 đố i vớ i các cấ u kiệ n và liên kế t có các biệ n pháp tăng thêm tính dẻ o
vư ợ t quá nhữ ng yêu cầ u củ a Tiêu chuẩ n này
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
8
Hệ số xét đế n tính dư 
R
Tính dư có tầ m quan trọ ng đặ c biệ t to lớ n đố i vớ i khoả ng an to àn củ a kế t cấ u cầ u. Mộ t kế t
cấ u siêu tĩnh là dư vì nó có nhiề u liên kế t hơ n số liên kế t cầ n thiế t để đả m bả o không biế n
dạ ng hình họ c. Ví dụ , mộ t dầ m cầ u liên tụ c ba nhịp là kế t cấ u siêu tĩnh bậ c hai. Mộ t tổ
hợ p hai liên kế t đơ n, hoặ c hai liên kế t chố ng quay, hoặ c mộ t li ên kế t đơ n và mộ t liên kế t
chố ng quay có thể bị mấ t đi mà không dẫ n tớ i hình thành khớ p dẻ o ngay lậ p tứ c vì tả i
trọ ng tác dụ ng có thể t ìm đư ợ c các con đư ờ ng khác để truyề n xuồ ng đấ t. Khái niệ m nhiề u
đư ờ ng truyề n lự c là tư ơ ng đư ơ ng vớ i tính dư . Các đư ờ ng truyề n lự c đơ n hay các kế t cấ u
cầ u không dư đư ợ c khuyế n cáo không nên sử dụ ng.
Tính dư trong kế t cấ u cầ u làm tăng khoả ng an toàn củ a chúng và điề u này đư ợ c phả n
ánh ở trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ qua hệ số xét đế n tính dư n
R
, đư ợ c quy định trong Ti êu
chuẩ n 22 TCN 272-01 như sau:
n
R
> 1,05 đố i vớ i các cấ u kiệ n không dư
n
R
= 1,0 đố i vớ i các cấ u kiệ n có mứ c dư thông thư ờ ng
n
R
> 0,95 đố i vớ i các cấ u kiệ n có mứ c dư đặ c biệ t
Hệ số xét đế n tầ m quan trọ ng trong khai thác 
I
Các cầ u có thể đư ợ c xem là có tầ m quan trọ ng trong khai thác nế u chúng nằ m trên con
đư ờ ng nố i giữ a các khu dân cư và bệ nh việ n hoặ c trư ờ ng họ c, hay là con đư ờ ng dành cho
lự c lư ợ ng công an, cứ u hỏ a và các phư ơ ng tiệ n giả i cứ u đố i vớ i nhà ở , cơ quan và các khu
công nghiệ p. Cầ u cũ ng có thể đư ợ c coi là quan trọ ng nế u chúng giúp giả i quyế t tình trạ ng
đi vòng do tắ c đư ờ ng, giúp tiế t kiệ m thờ i gian và xăng dầ u cho ngư ờ i lao độ ng khi đi l àm
và trở về nhà. Nói tóm lạ i, khó có thể tìm thấ y tình huố ng mà cầ u không đư ợ c coi là quan
trọ ng trong khai thác. Mộ t ví dụ về cầ u không quan trọ ng là cầ u trên đư ờ ng phụ dẫ n tớ i
mộ t vùng hẻ o lánh đư ợ c sử dụ ng không phả i quanh năm.
Khi có sự cố độ ng đấ t, điề u quan trọ ng l à tấ t cả các con đư ờ ng huyế t mạ ch, như các
công trình cầ u, vẫ n phả i thông. Vì vậ y, các yêu cầ u sau đây đư ợ c đặ t ra đố i vớ i trạ ng thái
giớ i hạ n đặ c biệ t cũ ng như đố i vớ i trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ :
n
I
> 1,05 đố i vớ i các cầ u quan trọ ng
n
I
= 1,0 đố i vớ i các cầ u điể n hình
n
I
> 0,95 đố i vớ i các cầ u ít quan trọ ng
Đố i vớ i các trạ ng thái giớ i hạ n khác :
n
I
= 1,0
1.2.3.4 Các trạ ng thái giớ i hạ n
Kế t cấ u cầ u thép phả i đư ợ c thiế t kế sao cho, dư ớ i tác dụ ng củ a tả i trọ ng, nó không ở
vào bấ t cứ TTGH nào đư ợ c quy định bở i Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05. Các
TTGH này có thể đư ợ c áp dụ ng ở tấ t cả các giai đoạ n củ a cuộ c đờ i kế t cấ u cầ u . Điề u kiệ n
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
9
phả i đặ t ra cho tấ t cả các TTGH l à sứ c kháng có hệ số phả i không nhỏ h ơ n hiệ u ứ ng củ a
tổ hợ p tả i trọ ng có hệ số (công thứ c 1.3)
Theo Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05, đố i vớ i kế t cấ u thép, có bố n trạ ng thái
giớ i hạ n đư ợ c đề cậ p:
- Trạ ng thái giớ i hạ n sử dụ ng: đư ợ c xét đế n nhằ m hạ n chế biế n dạ ng củ a cấ u kiệ n
và hạ n chế ứ ng suấ t đố i vớ i thép.
- Trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ : đư ợ c xét đế n nhằ m đả m bả o khả năng chịu lự c củ a
các bộ phậ n kế t cấ u về cư ờ ng độ và về ổ n định dư ớ i các tổ hợ p tả i trọ ng cơ bả n.
- Trạ ng thái giớ i hạ n mỏ i: đư ợ c xét đế n nhằ m hạ n chế bi ên độ ứ ng suấ t do mộ t xe
tả i thiế t kế gây ra vớ i số chu kỳ bi ên độ ứ ng suấ t dự kiế n.
- Trạ ng thái giớ i hạ n đặ c biệ t: đư ợ c xét đế n nhằ m đả m bả o sự tồ n tạ i củ a cầ u khi
xả y ra các sự cố đặ c biệ t như độ ng đấ t, va đâm xe, xói lở , lũ lớ n.
Trạ ng thái giớ i hạ n sử dụ ng
TTGH sử dụ ng liên quan đế n phẩ m chấ t củ a cầ u chịu tả i trọ ng ở trạ ng thái khai thác. Ở
TTGH sử dụ ng củ a kế t cấ u thép, các giớ i hạ n đ ư ợ c đặ t ra đố i vớ i độ võng và các biế n
dạ ng quá đàn hồ i dư ớ i tả i trọ ng sử dụ ng. Bằ ng hạ n chế độ võng, độ cứ ng thích hợ p đư ợ c
đả m bả o và độ dao độ ng đư ợ c giả m tớ i mứ c có thể chấ p nhậ n đ ư ợ c. Bằ ng kiể m tra sự
chả y cụ c bộ , có thể tránh đư ợ c các biế n dạ ng quá đàn hồ i thư ờ ng xuyên và cả i thiệ n khả
năng giao thông.
Vì các quy định cho TTGH sử dụ ng là dự a trên kinh nghiệ m và phán quyế t củ a ngư ờ i
thiế t kế hơ n là đư ợ c xác định theo thố ng kê, hệ số sứ c kháng o , hệ số điề u chỉnh tả i trọ ng
n và hệ số tả i trọ ng
i
¸ trong công thứ c 1.3 đư ợ c lấ y bằ ng đơ n vị.
Giớ i hạ n về độ võng là không bắ t buộ c. Nế u chủ đầ u t ư yêu cầ u, có thể lấ y độ võng
tư ơ ng đố i cho phép đố i vớ i hoạ t tả i l à
1
800
l , vớ i l là chiề u dài nhịp tính toán. Trong tính
toán độ võng, phả i giả thiế t về phân phố i tả i trọ ng đố i vớ i dầ m, về độ cứ ng chố ng uố n củ a
dầ m có sự tham gia l àm việ c củ a bả n mặ t cầ u và sự đóng góp độ cứ ng củ a các chi tiế t gắ n
liề n như rào chắ n và gờ chắ n bánh bằ ng bê tông. Nói chung, kế t cấ u cầ u có độ cứ ng lớ n
hơ n giá trị đư ợ c xác định bằ ng tính toán. Do vậ y, việ c tính toán độ võng chỉ là sự ư ớ c
lư ợ ng độ võng thự c tế .
Các giớ i hạ n đố i vớ i biế n dạ ng quá đàn hồ i là bắ t buộ c. Sự chả y cụ c bộ dư ớ i tả i trọ ng
sử dụ ng II (theo AASHTO LRFD) là không đư ợ c phép. Sự chả y cụ c bộ này sẽ không xả y
ra cho các mặ t cắ t đư ợ c thiế t kế bằ ng công thứ c 1.3 đố i vớ i TTGH c ư ờ ng độ nế u hiệ u ứ ng
lự c lớ n nhấ t đư ợ c xác định bằ ng phân tích đàn hồ i. Tuy nhiên, nế u có phân phố i lạ i mô
men quá đàn hồ i thì khớ p dẻ o có thể hình thành và các ứ ng suấ t phả i đư ợ c kiể m tra.
Trong trư ờ ng hợ p này, các ứ ng suấ t củ a bả n biên chịu uố n dư ơ ng và chịu uố n âm cầ n
không vư ợ t quá:
- Đố i vớ i cả hai bả n biên thép củ a mặ t cắ t liên hợ p (dầ m thép, bả n bê tông)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
10
0, 95
f h yf
f R F s (1.4)
- Đố i vớ i cả hai bả n biên thép củ a mặ t cắ t không liên hợ p
0, 80
f h yf
f R F s (1.5)
trong đó, R
h
là hệ số giả m ứ ng suấ t củ a bả n bi ên cho dầ m lai (là dầ m mà vách và bả n biên
làm bằ ng vậ t liệ u khác nhau), f
f
là ứ ng suấ t đàn hồ i củ a bả n biên gây ra bở i tả i trọ ng sử
dụ ng II (MPa) và F
yf
là ứ ng suấ t chả y củ a bả n bi ên (MPa). Đố i vớ i trư ờ ng hợ p dầ m thông
thư ờ ng có cùng loạ i thép ở vách và các bả n biên, 1, 0
h
R = . Việ c đả m bả o công thứ c 1.4
(hay 1.5) sẽ ngăn chặ n sự phát triể n củ a biế n dạ ng th ư ờ ng xuyên do sự chả y cụ c bộ củ a
bả n biên dư ớ i tác độ ng củ a vư ợ t tả i sử dụ ng đôi khi xả y ra.
Trạ ng thái giớ i hạ n mỏ i và đứ t gãy
Thiế t kế theo TTGH mỏ i bao gồ m việ c giớ i hạ n bi ên độ ứ ng suấ t do xe tả i mỏ i thiế t kế
sinh ra tớ i mộ t giá trị phù hợ p vớ i số chu kỳ lặ p củ a biên độ ứ ng suấ t trong suố t quá tr ình
khai thác cầ u. Thiế t kế cho TTGH đứ t gãy bao gồ m việ c lự a chọ n thép có độ dẻ o dai thích
hợ p cho mộ t phạ m vi nhiệ t độ nhấ t định.
Chi tiế t về tả i trọ ng mỏ i và kiể m toán mỏ i có thể tham khả o t ài liệ u [3], [4].
Trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ
TTGH cư ờ ng độ có liên quan đế n việ c quy định cư ờ ng độ hoặ c sứ c kháng đủ để thoả mãn
bấ t đẳ ng thứ c củ a công thứ c 1.3 cho các tổ hợ p tả i trọ ng quan trọ ng theo thố ng k ê sao cho
cầ u đư ợ c khai thác an toàn trong cuộ c đờ i thiế t kế củ a nó. TTGH cư ờ ng độ bao hàm sự
đánh giá sứ c kháng uố n, cắ t, xoắ n và lự c dọ c trụ c. Các hệ số sứ c kháng o đư ợ c xác định
bằ ng thố ng kê thư ờ ng là nhỏ hơ n 1,0 và có giá trị khác nhau đố i vớ i các vậ t liệ u và các
TTGH khác nhau.
Các hệ số tả i trọ ng đư ợ c xác định bằ ng thố ng kê
i
¸ đư ợ c cho trong ba tổ hợ p tả i trọ ng
khác nhau củ a bả ng 1.1 theo nhữ ng xem xét thiế t kế khác nhau
TTGH cư ờ ng độ đư ợ c quyế t định bở i cư ờ ng độ tĩnh củ a vậ t liệ u hay ổ n định củ a mộ t
mặ t cắ t đã cho. Có 3 tổ hợ p tả i trọ ng cư ờ ng độ khác nhau đư ợ c quy định trong bả ng 1.2
(Theo AASHTO LRFD: có 5 t ổ hợ p tả i trọ ng cư ờ ng độ ). Đố i vớ i mộ t bộ phậ n riêng biệ t
củ a kế t cấ u cầ u, chỉ mộ t hoặ c có thể hai trong số các tổ hợ p tả i trọ ng này cầ n đư ợ c xét
đế n. Sự khác biệ t trong các tổ hợ p tả i trọ ng cư ờ ng độ chủ yế u liên quan đế n các hệ số tả i
trọ ng đư ợ c quy định đố i vớ i hoạ t tả i. Tổ hợ p tả i trọ ng sinh ra hiệ u ứ ng lự c lớ n nhấ t đư ợ c
so sánh vớ i cư ờ ng độ hoặ c sứ c kháng củ a mặ t cắ t ngang củ a cấ u kiệ n.
Trong tính toán sứ c kháng đố i vớ i mộ t hiệ u ứ ng tả i trọ ng có hệ số nào đó như lự c dọ c
trụ c, lự c uố n, lự c cắ t hoặ c xoắ n, sự không chắ c chắ n đư ợ c biể u thị qua hệ số giả m cư ờ ng
độ hay hệ số sứ c kháng o. Hệ số o là hệ số nhân củ a sứ c kháng danh định R
n
và sự thỏ a
mãn trong thiế t kế đư ợ c đả m bả o bở i công thứ c 1.3.
Trong các cấ u kiệ n bằ ng thép, sự không chắ c chắ n có liên quan đế n các thuộ c tính
củ a vậ t liệ u, kích thư ớ c mặ t cắ t ngang, dung sai trong chế tạ o, tay nghề công nhân v à các
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
11
công thứ c đư ợ c dùng để tính toán sứ c kháng. Tầ m quan trọ ng củ a phá hoạ i cũ ng đư ợ c đề
cậ p trong hệ số này. Chẳ ng hạ n, hệ số sứ c kháng đố i vớ i cộ t nhỏ hơ n đố i vớ i dầ m và các
liên kế t nói chung vì sự phá hoạ i củ a cộ t kéo theo nguy hiể m cho các kế t cấ u tự a tr ên nó.
Các xem xét này đư ợ c phả n ánh trong các hệ số sứ c kháng ở TTGH cư ờ ng độ đư ợ c cho
trong bả ng 1.1.
Bả ng 1.1 Các hệ số sứ c kháng cho các TTGH c ư ờ ng độ
Trư ờ ng hợ p chịu lự c Hệ số sứ c kháng
Uố n o
f
= 1,00
Cắ t o
u
= 1,00
Nén dọ c trụ c, cấ u kiệ n chỉ có thép o
c
= 0,90
Nén dọ c trụ c, cấ u kiệ n liên hợ p o
c
= 0,90
Kéo, đứ t gãy trong mặ t cắ t thự c (mặ t cắ t hữ u hiệ u) o
u
= 0,80
Kéo, chả y trong mặ t cắ t nguyên o
y
= 0,95
Ép mặ t tự a trên các chố t, các lỗ doa, khoan, lỗ bu lông và các bề mặ t cán o
b
= 1,00
Ép mặ t củ a bu lông lên thép cơ bả n o
bb
= 0,80
Neo chố ng cắ t o
sc
= 0,85
Bu lông A325M và A490M chịu kéo o
t
= 0,80
Bu lông A307 chịu kéo o
t
= 0,65
Bu lông A325M và A490M chịu cắ t o
s
= 0,80
Cắ t khố i o
bs
= 0,80
Kim loạ i hàn trong các đư ờ ng hàn ngấ u hoàn toàn
- Cắ t trên diệ n tích hữ u hiệ u
- Kéo hoặ c nén vuông góc vớ i diệ n tích hữ u hiệ u
- Kéo hoặ c nén song song vớ i diệ n tích hữ u hiệ u
o
el
= 0,85
o = o củ a thép cơ bả n
o = o củ a thép cơ bả n
Kim loạ i hàn trong các đư ờ ng hàn ngấ u không hoàn toàn
- Cắ t song song vớ i trụ c đư ờ ng hàn
- Kéo hoặ c nén song song vớ i trụ c đư ờ ng hàn
- Nén vuông góc vớ i diệ n tích hữ u hiệ u
- Kéo vuông góc vớ i diệ n tích hữ u hiệ u
o
e2
= 0,80
o = o củ a thép cơ bả n
o = o củ a thép cơ bả n
o
el
= 0,80
Kim loạ i hàn trong các đư ờ ng hàn góc
- Kéo hoặ c nén song song vớ i trụ c đư ờ ng hàn
- Cắ t trong mặ t phẳ ng tính toán củ a đư ờ ng hàn
o = o củ a thép cơ bả n
o
e2
= 0,80
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
12
Trạ ng thái giớ i hạ n đặ c biệ t
TTGH đặ c biệ t xét đế n các sự cố vớ i chu kỳ xả y ra lớ n hơ n tuổ i thọ củ a cầ u. Độ ng đấ t, tả i
trọ ng băng tuyế t, lự c đâm xe và va xô củ a tàu thuyề n đư ợ c coi là nhữ ng sự cố đặ c biệ t và
tạ i mỗ i thờ i điể m, chỉ xét đế n mộ t sự cố . Tuy nhiên, nhữ ng sự cố này có thể đư ợ c tổ hợ p
vớ i lũ lụ t lớ n (khoả ng lặ p lạ i > 100 năm như ng < 500 năm) hoặ c vớ i các ả nh hư ở ng củ a
xói lở .
Hệ số sứ c kháng o đố i vớ i TTGH đặ c biệ t đư ợ c lấ y bằ ng đơ n vị.
1.2.4 Giớ i thiệ u về tả i trọ ng và tổ hợ p tả i trọ ng
1.2.4.1 Các tổ hợ p tả i trọ ng
Tiêu chuẩ n AASHTO LRFD quy định xét 11 tổ hợ p tả i trọ ng.
Trong Tiêu chuẩ n 22TCN 272-05, việ c tổ hợ p tả i trọ ng đư ợ c đơ n giả n hóa phù hợ p
vớ i điề u kiệ n Việ t nam. Có 6 tổ hợ p tả i trọ ng đ ư ợ c quy định như trong bả ng 1.2.
Bả ng 1.2 Các tổ hợ p tả i trọ ng theo Ti êu chuẩ n 22TCN 272-05
Tổ hợ p tả i trọ ng Mụ c đích củ a tổ hợ p tả i trọ ng Các hệ số tả i trọ ng chủ yế u
Cư ờ ng độ I Xét xe bình thư ờ ng trên cầ u không có gió Hoạ t tả i ¸
L
= 1,75
Cư ờ ng độ II Cầ u chịu gió có tố c độ hơ n 25 m/s Tả i trọ ng gió ¸
L
= 1,40
Cư ờ ng độ III Xét xe bình thư ờ ng trên cầ u có gió vớ i tố c
độ 25 m/s
Hoạ t tả i ¸
L
= 1,35
Tả i trọ ng gió ¸
L
= 0,40
Đặ c biệ t Kiể m tra về độ ng đấ t, va xe, va xô t àu
thuyề n và xói lở
Hoạ t tả i ¸
L
= 0,50
Tả i trọ ng đặ c biệ t ¸
L
= 1,00
Khai thác Kiể m tra tính khai thác, tứ c l à độ võng và
bề rộ ng vế t nứ t củ a bê tông
Hoạ t tả i ¸
L
= 1,00
Tả i trọ ng gió ¸
L
= 0,30
Mỏ i Kiể m tra mỏ i đố i vớ i cố t t hép Hoạ t tả i ¸
L
= 0,75
1.2.4.2 Hoạ t tả i xe thiế t kế
Số làn xe thiế t kế
Bề rộ ng làn xe đư ợ c lấ y bằ ng 3500 mm để phù hợ p vớ i quy định củ a “Ti êu chuẩ n thiế t kế
đư ờ ng ô tô”. Số làn xe thiế t kế đư ợ c xác định bở i phầ n nguyên củ a tỉ số w/3500, trong đó
w là bề rộ ng khoả ng trố ng củ a l òng đư ờ ng giữ a hai đá vỉa hoặ c hai r ào chắ n, tính bằ ng
mm.
Hệ số làn xe
Hệ số làn xe đư ợ c quy định trong bả ng 1.3
Bả ng 1.3 Hệ số làn xe m
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
13
Số làn chấ t tả i Hệ số làn
1 1,20
2 1,00
3 0,85
>3 0,65
Hoạ t tả i xe ô tô thiế t kế
Hoạ t tả i xe ô tô trên mặ t cầ u hay các kế t cấ u phụ trợ có ký hiệ u l à HL-93, là mộ t tổ hợ p
củ a xe tả i thiế t kế hoặ c xe hai trụ c thiế t kế v à tả i trọ ng làn thiế t kế (hình 1.2).
- Xe tả i thiế t kế
Trọ ng lư ợ ng, khoả ng cách các trụ c và khoả ng cách các bánh xe củ a xe tả i thiế t kế
đư ợ c cho trên hình 1.1. Lự c xung kích đư ợ c lấ y theo bả ng 1.4.
Hình 1.1 Đặ c trư ng củ a xe tả i thiế t kế
Cự ly giữ a hai trụ c sau củ a xe phả i đư ợ c thay đổ i giữ a 4300 mm và 9000 mm để gây
ra ứ ng lự c lớ n nhấ t.
Đố i vớ i các cầ u trên các tuyế n đư ờ ng cấ p IV và thấ p hơ n, chủ đầ u tư có thể xác định
tả i trọ ng trụ c thấ p hơ n tả i trọ ng cho trên hình 1.1 bở i các hệ số chiế t giả m 0,50 hoặ c 0,65.
- Xe hai trụ c thiế t kế
Xe hai trụ c gồ m mộ t cặ p trụ c 110.000 N cách nhau 1200 mm. Khoả ng cách theo
chiề u ngang củ a các bánh xe bằ ng 1800 mm.
Lự c xung kích đư ợ c lấ y theo bả ng 1.4.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
14
Đố i vớ i các cầ u trên các tuyế n đư ờ ng cấ p IV và thấ p hơ n, chủ đầ u tư có thể xác định
tả i trọ ng hai trụ c thấ p hơ n tả i trọ ng nói trên bở i các hệ số chiế t giả m 0,50 hoặ c 0,65.
- Tả i trọ ng làn thiế t kế
Tả i trọ ng làn thiế t kế là tả i trọ ng có cư ờ ng độ 9,3 N/mm phân bố đề u theo chiề u dọ c
cầ u. Theo chiề u ngang cầ u, tả i trọ ng đ ư ợ c giả thiế t là phân bố đề u trên bề rộ ng 3000 mm.
Khi tính nộ i lự c do tả i trọ ng l àn thiế t kế , không xét tác độ ng xung kích. Đồ ng thờ i, khi
giả m tả i trọ ng thiế t kế cho các tuyế n đ ư ờ ng cấ p IV và thấ p hơ n, tả i trọ ng làn vẫ n giữ
nguyên giá trị 9,3 N/mm, không nhân vớ i các hệ số (0,50 hay 0,65).
Hình 1.2 Hoạ t tả i thiế t kế theo Ti êu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD (1998)
- Lự c xung kích
Tác độ ng tĩnh họ c củ a xe tả i thiế t kế hoặ c xe hai trụ c thiế t kế phả i đ ư ợ c lấ y tăng thêm
mộ t tỉ lệ phầ n trăm cho tác độ ng xung kích IM, đư ợ c quy định trong bả ng 1.4.
Bả ng 1.4 Lự c xung kích IM
Cấ u kiệ n IM
Mố i nố i bả n mặ t cầ u, đố i vớ i tấ t cả các trạ ng thái
giớ i hạ n
75%
Tấ t cả các cấ u kiệ n khác
- Trạ ng thái giớ i hạ n mỏ i
- Các trạ ng thái giớ i hạ n khác
15%
25%
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
15
1.3 Vậ t liệ u
Các thuộ c tính cơ bả n củ a thép là thể hiệ n ở cư ờ ng độ chả y, cư ờ ng độ kéo đứ t, độ dẻ o, độ
rắ n và độ dai.
Cư ờ ng độ chả y là ứ ng suấ t mà tạ i đó xả y ra sự tăng biế n dạ ng mà ứ ng suấ t không
tăng.
Cư ờ ng độ chịu kéo là ứ ng suấ t lớ n nhấ t đạ t đư ợ c trong thí nghiệ m kéo.
Độ dẻ o là chỉ số củ a vậ t liệ u phả n ánh khả năng giữ đ ư ợ c biế n dạ ng quá đàn hồ i mà
không xả y ra phá hoạ i. Nó có thể đư ợ c tính bằ ng tỷ số giữ a độ giãn khi phá hoạ i và độ
giãn ở điể m chả y đầ u tiên.
Độ rắ n là thuộ c tính củ a vậ t liệ u cho phép chố ng lạ i sự mài mòn bề mặ t.
Độ dai là thuộ c tính củ a vậ t liệ u cho phép ti êu hao năng lư ợ ng mà không xả y ra phá
hoạ i.
1.3.1 Thành phầ n hóa họ c củ a thép
Thành phầ n hoá họ c có ả nh hư ở ng trự c tiế p tớ i cấ u trúc củ a thép, do đó có li ên quan chặ t
chẽ đế n tính chấ t cơ họ c củ a nó.
Thành phầ n hoá họ c chủ yế u củ a thép l à sắ t (Fe) và các bon (C). Lư ợ ng các bon tuy
rấ t nhỏ như ng có ả nh hư ở ng quan trọ ng đố i vớ i tính chấ t cơ họ c củ a thép: lư ợ ng các bon
càng nhiề u thì cư ờ ng độ củ a thép càng cao như ng tính dẻ o, tính dai và tính hàn củ a nó
giả m. Thép dùng trong xây dự ng đòi hỏ i phả i có tính dẻ o cao để tránh đứ t g ãy độ t ngộ t
nên hàm lư ợ ng các bon đư ợ c hạ n chế khá thấ p, thư ờ ng không lớ n hơ n 0,2-0,22 % về khố i
lư ợ ng.
Trong thép các bon thư ờ ng, ngoài sắ t và các bon còn có nhữ ng nguyên tố hoá họ c
khác. Các nguyên tố hoá họ c có lợ i thư ờ ng gặ p là mangan (Mn) và silic (Si). Các nguyên
tố có hạ i có thể kể đế n l à phố t pho (P) và lư u huỳ nh (S) ở thể rắ n, ô xy (O) và ni tơ (N) ở
thể khí. Các nguyên tố có hạ i này, nói chung, làm cho thép tr ở nên giòn, đặ c biệ t khi thép
làm việ c trong điề u kiệ n bấ t lợ i (chịu ứ ng suấ t tậ p trung, tả i trọ ng lặ p, chịu nhiệ t độ
cao…).
Thép hợ p kim là loạ i thép mà ngoài nhữ ng thành phầ n hoá họ c kể trên, còn có thêm
các nguyên tố kim loạ i bổ sung. Các nguyên tố này đư ợ c đư a vào nhằ m cả i thiệ n mộ t số
thuộ c tính tố t củ a thép như làm tăng cư ờ ng độ mà không giả m tính dẻ o, tăng khả năng
chố ng gỉ hay khả năng chố ng mài mòn. Chẳ ng hạ n, crôm và đồ ng làm tăng khả năng
chố ng gỉ củ a thép, đư ợ c sử dụ ng trong chế tạ o thép chố ng gỉ, mangan l àm tăng cư ờ ng độ
củ a thép và có thể kiề m chế ả nh hư ở ng xấ u củ a sunfua. Tuy nhi ên, hàm lư ợ ng các kim
loạ i bổ sung càng cao (hợ p kim cao) thì tính dẻ o, tính dai, tính hàn càng giả m. Thép hợ p
kim dùng trong xây dự ng là thép hợ p kim thấ p vớ i thành phầ n kim loạ i bổ sung khoả ng
1,5-2,0%.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
16
1.3.2 Khái niệ m về ứ ng suấ t dư
Ứ ng suấ t tồ n tạ i trong các bộ phậ n kế t cấ u mà không do tác độ ng củ a bấ t kỳ ngoạ i lự c nào
đư ợ c gọ i là ứ ng suấ t dư . Điề u quan trọ ng là nhậ n biế t sự có mặ t củ a nó vì ứ ng suấ t dư ả nh
hư ở ng đế n cư ờ ng độ củ a các cấ u kiệ n chịu lự c. Ứ ng suấ t d ư có thể phát sinh trong quá
trình gia công nhiệ t, gia công cơ họ c hay quá trình luyệ n thép. Ứ ng suấ t dư do gia công
nhiệ t hình thành khi sự nguộ i xả y ra không đề u. Ứ ng suấ t dư do gia công cơ họ c xả y ra do
biế n dạ ng dẻ o không đề u khi bị kích ép. Ứ ng suấ t dư do luyệ n kim sinh ra do sự thay đổ i
cấ u trúc phân tử củ a thép.
Khi mặ t cắ t ngang đư ợ c chế tạ o bằ ng hàn ba chiề u, ứ ng suấ t dư xuấ t hiệ n ở cả ba
chiề u. Sự đố t nóng và nguộ i đi làm thay đổ i cấ u trúc củ a kim loạ i và sự biế n dạ ng thư ờ ng
bị cả n trở , gây ra ứ ng suấ t dư kéo có thể đạ t tớ i 400 MPa trong mố i hàn.
Nhìn chung, các mép củ a tấ m và thép bình thư ờ ng chịu ứ ng suấ t dư nén, khi đư ợ c cắ t
bằ ng nhiệ t thì chịu ứ ng suấ t dư kéo. Các ứ ng suấ t này đư ợ c cân bằ ng vớ i ứ ng suấ t tư ơ ng
đư ơ ng có dấ u ngư ợ c lạ i ở vị trí khác trong cấ u kiệ n. Hình 1.3 biể u diễ n mộ t cách định tính
sự phân bố tổ ng thể ứ ng suấ t dư trong các thanh thép hàn và cán nóng. Chú ý rằ ng, các
ứ ng suấ t trong hình này là ứ ng suấ t dọ c thanh.
Hình 1.3 Sơ họ a ứ ng suấ t dư trong các mặ t cắ t thép cán và ghép trong xư ở ng.
(a) mặ t cắ t cán nóng, (b) mặ t cắ t hình hộ p hàn, (c) bả n cán mép, (d) bả n cắ t mép bằ ng lử a, (e)
mặ t cắ t I tổ hợ p hàn cắ t mép bằ ng lử a
1.3.3 Gia công nhiệ t
Thuộ c tính cơ họ c củ a thép có thể đư ợ c nâng cao bằ ng các phư ơ ng pháp gia công nhi ệ t
khác nhau: gia công làm nguộ i chậ m và gia công làm nguộ i nhanh.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
17
Gia công làm nguộ i chậ m là phép tôi chuẩ n thông thư ờ ng. Nó bao gồ m việ c nung
nóng thép đế n mộ t nhiệ t độ nhấ t định, giữ ở nhiệ t độ n ày trong mộ t khoả ng thờ i gian thích
hợ p rồ i sau đó, làm nguộ i chậ m trong không khí. Nhiệ t độ tôi tuỳ theo loạ i gia công. Gia
công làm nguộ i chậ m làm tăng tính dẻ o, tính dai củ a thép, l àm giả m tính dư như ng không
nâng cao đư ợ c cư ờ ng độ và độ cứ ng.
Gia công làm nguộ i nhanh đư ợ c chỉ định cho thép cầ u, còn đư ợ c gọ i là tôi nhúng.
Trong phư ơ ng pháp này, thép đư ợ c nung nóng tớ i tớ i khoả ng 900
0
C, đư ợ c giữ ở nhiệ t độ
đó trong mộ t khoả ng thờ i gian, sau đó đư ợ c làm nguộ i nhanh bằ ng cách nhúng vào bể
nư ớ c hoặ c bể dầ u. Sau khi nhúng, thép lạ i đ ư ợ c nung tớ i khoả ng 500
0
C, đư ợ c giữ ở nhiệ t
độ này, sau đó đư ợ c làm nguộ i chậ m. Tôi nhúng l àm thay đổ i cấ u trúc vi mô củ a thép,
làm tăng cư ờ ng độ , độ rắ n và độ dai.
1.3.4 Phân loạ i thép kế t cấ u
Các thuộ c tính cơ họ c củ a các loạ i thép kế t cấ u điể n hình đư ợ c biể u diễ n bằ ng bố n đư ờ ng
cong ứ ng suấ t-biế n dạ ng trong hình 1.4. Mỗ i đư ờ ng cong đạ i diệ n cho mộ t loạ i thép kế t
cấ u vớ i thành phầ n cấ u tạ o đáp ứ ng các yêu cầ u riêng. Rõ ràng là các loạ i thép ứ ng xử
khác nhau, trừ vùng biế n dạ ng nhỏ gầ n gố c toạ độ . Bố n loạ i thép khác nhau n ày có thể
đư ợ c nhậ n biế t bở i thành phầ n hoá họ c và cách xử lý nhiệ t củ a chúng. Đó l à thép các bon
(cấ p 250), thép hợ p kim thấ p c ư ờ ng độ cao (cấ p 345), thép hợ p kim thấ p gia công nhiệ t
(cấ p 485) và thép hợ p kim gia công nhiệ t cư ờ ng độ cao (cấ p 690). Các thuộ c tính c ơ họ c
nhỏ nhấ t củ a các thép này đư ợ c cho trong bả ng 1. 5.
Hình 1.4 Các đư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n dạ ng điể n hình đố i vớ i thép kế t cấ u
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
18
Bả ng 1.5 Các thuộ c tính cơ họ c nhỏ nhấ t củ a các thép cán dùng trong công trình, cư ờ ng độ và chiề u
dày
Thép kế t
cấ u
Thép hợ p kim thấ p
cư ờ ng độ cao
Thép hợ p
kim thấ p
tôi nhúng
Thép hợ p kim tôi
nhúng cư ờ ng độ cao
Ký hiệ u theo
AASHTO
M270
Cấ p 250
M270
Cấ p 345
M270
Cấ p
345W
M270
Cấ p
485W
M270
Cấ p 690/690W
Ký hiệ u theo ASTM
tư ơ ng đư ơ ng
A709M
Cấ p 250
A709M
Cấ p 345
A709M
Cấ p
345W
A709M
Cấ p
485W
A709M
Cấ p 690/690W
Chiề u dày củ a bả n
(mm)
Tớ i 100 Tớ i 100 Tớ i 100 Tớ i 100 Tớ i 65 Trên 65
tớ i 100
Thép hình Tấ t cả
các
nhóm
Tấ t cả
các
nhóm
Tấ t cả các
nhóm
Không áp
dụ ng
Không áp
dụ ng
Không áp
dụ ng
Cư ờ ng độ chịu kéo
nhỏ nhấ t, F
u
, (MPa)
400 450 485 620 760 690
Điể m chả y nhỏ nhấ t
hoặ c cư ờ ng độ chả y
nhỏ nhấ t, F
y
, (MPa)
250 345 345 485 690 620
Mộ t tiêu chuẩ n thố ng nhấ t hoá cho thép cầ u đư ợ c cho trong ASTM (1995) vớ i ký
hiệ u A709/A709M-94a (M chỉ mét và 94a chỉ năm xét lạ i lầ n cuố i). Sáu cấ p thép t ư ơ ng
ứ ng vớ i bố n cấ p cư ờ ng độ đư ợ c cho trong bả ng 1.2 và hình 1.2. Cấ p thép có ký hiệ u “W”
là thép chố ng gỉ, có khả năng chố ng gỉ trong không khí tố t h ơ n về cơ bả n so vớ i thép than
thư ờ ng và có thể đư ợ c sử dụ ng trong nhiề u tr ư ờ ng hợ p mà không cầ n sơ n bả o vệ .
Tấ t cả các cấ p thép trong bả ng 1.5 đề u có thể hàn, tuy nhiên không phả i vớ i vớ i cùng
mộ t quy cách hàn. Mỗ i cấ p thép có nhữ ng yêu cầ u riêng về hàn phả i đư ợ c tuân theo.
Trong hình 1.4, các số trong ngoặ c ở bố n mứ c cư ờ ng độ thép là ký hiệ u theo ASTM
củ a thép có cư ờ ng độ chịu kéo và thuộ c tính biế n dạ ng giố ng thép A709M. Các con số
này đư ợ c nêu là vì chúng quen thuộ c đố i vớ i nhữ ng ngư ờ i thiế t kế khung nhà thép và các
công trình khác. Sự khác nhau cơ bả n nhấ t giữ a các thép này và thép A709M là ở chỗ
thép A709M đư ợ c dùng cho xây dự ng cầ u và phả i có yêu cầ u bổ sung về thí nghiệ m xác
định độ dai. Các yêu cầ u này khác nhau đố i vớ i các cấ u kiệ n tớ i hạ n đứ t gãy và không đứ t
gãy trong tính toán ở TTGH mỏ i và đứ t gãy.
Hai thuộ c tính củ a tấ t cả các cấ p thép đư ợ c coi là không đổ i, là mô đun đàn hồ i E
s
=
200 GPa và hệ số giãn nở vì nhiệ t bằ ng 11,7.10
-6
.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
19
Phầ n sau đây giớ i thiệ u tóm tắ t về thuộ c tính củ a các cấ p thép ứ ng vớ i các cấ p c ư ờ ng
độ khác nhau. Để giúp so sánh các loạ i thép n ày, các biể u đồ ứ ng suấ t-biế n dạ ng giai đoạ n
đầ u và đư ờ ng cong gỉ phụ thuộ c thờ i gian đư ợ c cho, tư ơ ng ứ ng, trong các hình 1.5 và 1.6.
Thép các bon công trình
Tên gọ i như vậ y thậ t ra không đặ c trư ng lắ m vì tấ t cả thép công trình đề u có các bon. Đây
chỉ là định nghĩa kỹ thuậ t. Các ti êu chuẩ n để định loạ i thép các bon có thể tham khả o
trong mụ c 8.2.5, tài liệ u [4].
Mộ t trong nhữ ng đặ c trư ng chủ yế u củ a thép các bon công trình là có điể m chả y đư ợ c
nhậ n biế t rõ và tiế p theo là mộ t thề m chả y dài. Điề u này đư ợ c miêu tả trong hình 1.5 và
nó biể u thị tính dẻ o tố t, cho phép phân phố i lạ i ứ ng suấ t cụ c bộ m à không đứ t gãy. Thuộ c
tính này làm cho thép các bon đặ c biệ t phù hợ p khi sử dụ ng làm chi tiế t liên kế t.
Thép các bon có tính hàn t ố t và thích hợ p cho bả n, thanh và các thép cán định hình
trong xây dự ng. Chúng đư ợ c dự kiế n cho sử dụ ng trong nhiệ t độ không khí. Mứ c độ gỉ
trong hình 1.6 đố i vớ i thép các bon có đồ ng (Cu) bằ ng khoả ng mộ t nử a thép các bon
thông thư ờ ng.
Thép hợ p kim thấ p cư ờ ng độ cao
Các thép này có thành phầ n hoá họ c đư ợ c hạ n chế để phát triể n cư ờ ng độ chả y và cư ờ ng
độ kéo đứ t lớ n hơ n thép các bon như ng lư ợ ng kim loạ i bổ sung nhỏ hơ n trong thép hợ p
kim. Cư ờ ng độ chả y cao hơ n (F
y
= 345 MPa) đạ t đư ợ c trong điề u kiệ n cán nóng hơ n là
qua gia công nhiệ t. Kế t quả là chúng có điể m chả y rõ ràng và tính dẻ o tuyệ t vờ i như đư ợ c
miêu tả trong hình 1.5.
Thép hợ p kim thấ p cư ờ ng độ cao có tính hàn tố t và thích hợ p cho bả n, thanh và các
thép cán định hình trong xây dự ng. Các hợ p kim này có sứ c kháng gỉ trong không khí cao
hơ n như cho thấ y trong hình 1.6. Do có các phẩ m chấ t tố t này, thép cấ p 345 thư ờ ng là sự
lự a chọ n đầ u tiên củ a ngư ờ i thiế t kế các cầ u có nhịp trung bình và nhỏ .
Thép hợ p kim thấ p gia công nhiệ t
Thép hợ p kim thấ p cư ờ ng độ cao có thể đư ợ c gia công nhiệ t để đạ t đư ợ c cư ờ ng độ chả y
cao hơ n (F
y
= 485 MPa). Thành phầ n hoá họ c cho các cấ p 345W và 485W là gầ n như
nhau. Việ c xử lý nhiệ t (tôi thép) l àm thay đổ i cấ u trúc vi mô củ a thép và làm tăng cư ờ ng
độ , độ rắ n và độ dai.
Sự gia công nhiệ t làm điể m chả y củ a thép dịch chuyể n cao l ên như cho thấ y trong
hình 1.5. Có mộ t sự chuyể n tiế p rõ rệ t từ ứ ng xử đàn hồ i sang ứ ng xử quá đàn hồ i. Cư ờ ng
độ chả y củ a các thép này thư ờ ng đư ợ c xác định ở độ gi ãn bằ ng 0,5% dư ớ i tác dụ ng củ a
tả i trọ ng hoặ c ở độ gi ãn bằ ng 0,2% theo định nghĩa bù (xem hình 1.5).
Thép hợ p kim thấ p đư ợ c gia công nhiệ t có thể hàn, tuy nhiên chỉ thích hợ p cho tấ m.
Sứ c kháng gỉ trong không khí củ a chúng là giố ng như thép hợ p kim thấ p cư ờ ng độ cao.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
20
Hình 1.5 Các đư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n dạ ng ban đầ u điể n hình đố i vớ i thép công trình
Hình 1.6 Các đư ờ ng cong gỉ cho mộ t vài loạ i thép trong môi trư ờ ng công nghiệ p
Thép hợ p kim gia công nhiệ t cư ờ ng độ cao
Thép hợ p kim là loạ i thép có thành phầ n hoá họ c không phả i như trong thép hợ p kim thấ p
cư ờ ng độ cao. Phư ơ ng pháp gia công nhi ệ t tôi nhúng đư ợ c thự c hiệ n tư ơ ng tự như đố i vớ i
thép hợ p kim thấ p như ng thành phầ n khác nhau củ a các nguyên tố hợ p kim làm phát triể n
cư ờ ng độ cao hơ n (F
y
= 690 MPa) và tính dai l ớ n hơ n ở nhiệ t độ thấ p.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
21
Đư ờ ng cong gỉ trong không khí đố i vớ i các thép hợ p kim ( cấ p 690) đư ợ c cho trong
hình 1.6 và thể hiệ n sứ c kháng gỉ tố t nhấ t trong bố n cấ p thép.
Ở đây, cư ờ ng độ chả y cũ ng đư ợ c xác định ở độ giãn bằ ng 0,5% dư ớ i tác dụ ng củ a tả i
trọ ng hoặ c ở độ giãn bằ ng 0,2% theo định nghĩa bù như miêu tả trong hình 1.5. Khi xem
xét đư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n dạ ng đầ y đủ trong hình 1.4, rõ ràng các thép đư ợ c gia công
nhiệ t đạ t cư ờ ng độ chịu kéo dạ ng chóp và ứ ng suấ t giả m nhanh hơ n so vớ i thép không
đư ợ c xử lý nhiệ t. Độ dẻ o thấ p hơ n này có thể gây ra vấ n đề trong mộ t số t ình huố ng khai
thác và, do vậ y, cầ n phả i thậ n trọ ng khi sử dụ ng thép gia công nhiệ t .
1.3.5 Ả nh hư ở ng củ a ứ ng suấ t lặ p (sự mỏ i)
Khi thiế t kế kế t cấ u cầ u thép, ngư ờ i thiế t kế phả i nhậ n thứ c đư ợ c ả nh hư ở ng củ a ứ ng suấ t
lặ p. Xe cộ đi qua bấ t kỳ vị trí xác định n ào đề u lặ p đi lặ p lạ i theo thờ i gian. Tr ên đư ờ ng
cao tố c xuyên quố c gia, số chu kỳ ứ ng suấ t lớ n nhấ t có thể h ơ n mộ t triệ u lầ n mỗ i năm.
Các ứ ng suấ t lặ p này đư ợ c gây ra bở i tả i trọ ng sử dụ ng và giá trị lớ n nhấ t củ a ứ ng
suấ t trong thép cơ bả n củ a mặ t cắ t ngang nào đó sẽ nhỏ hơ n so vớ i cư ờ ng độ củ a vậ t liệ u.
Tuy nhiên, nế u có hiệ n tư ợ ng tăng ứ ng suấ t do sự không liên tụ c về vậ t liệ u hoặ c về hình
họ c, ứ ng suấ t tạ i nơ i gián đoạ n có thể dễ dàng lớ n gấ p hai hoặ c ba lầ n ứ ng suấ t đư ợ c tính
toán từ tả i trọ ng sử dụ ng. Ngay cả khi ứ ng suấ t cao n ày tác dụ ng không liên tụ c, nế u nó
lặ p đi lặ p lạ i nhiề u lầ n thì hư hỏ ng sẽ tích luỹ , vế t nứ t sẽ hình thành và sự phá hoạ i cấ u
kiệ n có thể xả y ra.
Cơ chế phá hoạ i này, bao gồ m biế n dạ ng và sự phát triể n vế t nứ t dư ớ i tác độ ng củ a
tả i trọ ng sử dụ ng, mà nế u tự bả n thân nó thì không đủ gây ra phá hoạ i, đư ợ c gọ i là mỏ i.
Thép bị mỏ i khi chịu mứ c ứ ng suấ t trung b ình như ng lặ p lạ i nhiề u lầ n. Mỏ i là mộ t từ xác
đáng để mô tả hiệ n tư ợ ng này.
Xác định cư ờ ng độ mỏ i
Cư ờ ng độ mỏ i không phả i l à mộ t hằ ng số vậ t liệ u như cư ờ ng độ chả y hay mô đun đàn
hồ i. Nó phụ thuộ c vào cấ u tạ o cụ thể củ a mố i nố i và, thự c tế , chỉ có thể đư ợ c xác định
bằ ng thự c nghiệ m. Vì hầ u hế t các vấ n đề tậ p trung ứ ng suấ t do sự không li ên tụ c về hình
họ c và vậ t liệ u có liên quan đế n liên kế t hàn nên hầ u hế t các thí nghiệ m về cư ờ ng độ mỏ i
đư ợ c thự c hiệ n trên các loạ i mố i hàn.
Quá trình thí nghiệ m đố i vớ i mỗ i liên kế t hàn là cho mộ t loạ t mẫ u chịu mộ t bi ên độ
ứ ng suấ t S nhỏ hơ n cư ờ ng độ chả y củ a thép cơ bả n và lặ p lạ i ứ ng suấ t này vớ i N chu kỳ
cho tớ i khi liên kế t phá hoạ i. Khi giả m bi ên độ ứ ng suấ t, số chu kỳ lặ p dẫ n đế n phá hoạ i
tăng lên. Kế t quả thí nghiệ m thư ờ ng đư ợ c biể u diễ n bằ ng biể u đồ quan hệ giữ a log S và
log N. Mộ t biể u đồ S-N điể n cho môt liên kế t hàn đư ợ c cho trong hình 1.7. Tạ i mộ t điể m
bấ t kỳ trên biể u đồ , giá trị ứ ng suấ t l à cư ờ ng độ mỏ i và số chu kỳ là tuổ i thọ mỏ i tạ i mứ c
ứ ng suấ t đó. Chú ý rằ ng, khi biên độ ứ ng suấ t giả m tớ i mộ t giá trị đặ c tr ư ng, số chu kỳ
ứ ng suấ t có thể tăng không giớ i hạ n mà không gây ra phá hoạ i. Ứ ng suấ t giớ i hạ n này
đư ợ c gọ i là giớ i hạ n mỏ i củ a liên kế t.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
22
Hình 1.7 Biể u đồ S-N điể n hình cho các mố i nố i hàn
Ả nh hư ở ng củ a cư ờ ng độ củ a vậ t liệ u cơ bả n
Cư ờ ng độ mỏ i củ a các bộ phậ n không h àn tăng theo cư ờ ng độ chịu kéo củ a vậ t liệ u c ơ
bả n. Cư ờ ng độ mỏ i này đư ợ c biể u diễ n trên hình 1.8 cho cả các mẫ u tròn đặ c và mẫ u có
lỗ . Tuy nhiên, nế u thép cư ờ ng độ cao đư ợ c sử dụ ng trong các cấ u ki ệ n hàn thì không có
sự tăng trong cư ờ ng độ mỏ i.
Hình 1.8 Cư ờ ng độ mỏ i so sánh vớ i cư ờ ng độ tĩnh
Sở dĩ có sự khác nhau trong ứ ng xử n ày là vì trong vậ t liệ u không hàn, vế t nứ t phả i
đư ợ c hình thành trư ớ c khi chúng có thể phát triể n, trong khi ở các mố i nố i hàn, vế t nứ t đã
có sẵ n và tấ t cả chúng chỉ cầ n phát triể n. Mứ c độ phát triể n vế t nứ t không thay đổ i nhiề u
theo cư ờ ng độ chịu kéo; do đó, cư ờ ng độ mỏ i củ a mố i hàn không phụ thuộ c vào loạ i thép
đư ợ c liên kế t.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
23
Ả nh hư ở ng củ a ứ ng suấ t dư
Nói chung, mố i hàn sẽ không đư ợ c giả m ứ ng suấ t nên có thể giả thiế t rằ ng, ứ ng suấ t dư sẽ
tồ n tạ i ở đâu đó trong li ên kế t. Nế u mộ t chu kỳ ứ ng suấ t có bi ên độ S tác dụ ng thì biên độ
ứ ng suấ t thự c tế sẽ chạ y từ
r
o tớ i
r
S o ± và biên độ ứ ng suấ t danh định l à S. Do đó, có thể
biể u diễ n ứ ng xử mỏ i củ a mộ t mố i hàn chỉ phụ thuộ c vào biên độ ứ ng suấ t, không cầ n biế t
ứ ng suấ t lớ n nhấ t và nhỏ nhấ t thự c tế . Trong Ti êu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05, mỏ i
do tả i trọ ng gây ra đư ợ c xem xét phụ thuộ c vào biên độ ứ ng suấ t và ứ ng suấ t dư đư ợ c bỏ
qua.
Nhậ n xét kế t luậ n về mỏ i
Mỏ i là nguyên nhân phổ biế n nhấ t gây phá hoạ i thép, chủ yế u l à do vấ n đề này không
đư ợ c nhậ n thứ c đầ y đủ trong giai đoạ n thiế t kế . Sự chú ý thích đáng đế n việ c lự a chọ n
mố i nố i và cấ u tạ o chi tiế t cũ ng như hiể u biế t về các yêu cầ u củ a tả i trọ ng sử dụ ng có thể
loạ i trừ hầ u hế t các vế t nứ t phá hoạ i, trong khi sự bỏ qua các nhân tố n ày có thể dẫ n đế n
thả m hoạ .
1.3.6 Sự phá hoạ i giòn
Mộ t kỹ sư thiế t kế cầ u phả i hiể u nhữ ng điề u kiệ n l à nguyên nhân gây ra phá hoạ i giòn
trong thép kế t cấ u. Phả i tránh phá hoạ i gi òn vì chúng không dẻ o và có thể xả y ra ở ứ ng
suấ t tư ơ ng đố i thấ p. Khi có nhữ ng điề u kiệ n này, vế t nứ t có thể lan truyề n rấ t nhanh và sự
phá hoạ i độ t ngộ t có thể xả y ra.
Mộ t trong nhữ ng nguyên nhân củ a phá hoạ i giòn là trạ ng thái ứ ng suấ t kéo ba trụ c có
thể xuấ t hiệ n ở mộ t khe, r ãnh trong mộ t bộ phậ n hoặ c do sự không liên tụ c bị cả n trở
trong mộ t liên kế t hàn.
Phá hoạ i giòn còn có thể xả y ra do nhiệ t độ môi tr ư ờ ng thấ p. Thép công trình thể hiệ n
tính dẻ o ở nhiệ t độ trên 0
o
C như ng chuyể n thành giòn khi nhiệ t độ giả m.
Liên kế t hàn cầ n đư ợ c cấ u tạ o để tránh ứ ng suấ t kéo ba chiề u v à khả năng phá hoạ i
giòn. Mộ t ví dụ là liên kế t hàn củ a sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian vớ i dầ m ghép.
Trư ớ c đây, sư ờ n tăng cư ờ ng này thư ờ ng đư ợ c thiế t kế có chiề u cao bằ ng chiề u cao vách
và đư ợ c hàn cả vào biên nén và biên kéo. Nế u sư ờ n tăng cư ờ ng đư ợ c hàn vào biên kéo
như trong hình 1.9 thì sự cả n trở biế n dạ ng củ a mố i hàn khi nguộ i theo ba phư ơ ng sẽ sinh
ra ứ ng suấ t căng ba chiề u trong vách, là điề u kiệ n thuậ n lợ i để dẫ n đế n phá hoạ i gi òn, đặ c
biệ t khi đồ ng thờ i có sự giả m nhiệ t độ hoặ c có sự không ho àn hả o về vậ t liệ u.Vì vậ y, ngày
nay, sư ờ n tăng cư ờ ng ngang không đư ợ c phép hàn vào biên kéo.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
24
Hình 1.9 Liên kế t củ a sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian vào dầ m ghép
(a) Cấ u tạ o không đúng, (b) Cấ u tạ o đúng
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
25
Chư ơ ng 2 LIÊN KẾ T TRONG KẾ T CẤ U
THÉP
Trong các kế t cấ u thép hiệ n nay, có hai loạ i liên kế t thư ờ ng đư ợ c sử dụ ng: liên kế t đinh và
liên kế t hàn. Hình 2.1 giớ i thiệ u mộ t số dạ ng li ên kế t phổ biế n trong kế t cấ u thép.
Liên kế t đinh là cụ m từ chung dùng để chỉ các loạ i liên kế t có dạ ng thanh thép tr òn
xâu qua lỗ củ a các bộ phậ n cầ n li ên kế t. Như vậ y, đinh đạ i diệ n cho đinh tán, bu lông, bu
lông cư ờ ng độ cao, chố t …Các loạ i liên kế t đinh đư ợ c đề cậ p trong chư ơ ng này là liên kế t
bằ ng bu lông thư ờ ng và liên kế t bằ ng bu lông cư ờ ng độ cao.
Liên kế t hàn có thể đư ợ c dùng cho các mố i nố i ngoài công trư ờ ng như ng nói chung,
chủ yế u đư ợ c sử dụ ng để nố i các bộ phậ n trong nh à máy.
Tuỳ theo trư ờ ng hợ p chịu lự c, các liên kế t đư ợ c phân chia thành liên kế t đơ n giả n,
hay liên kế t chịu lự c đúng tâm, và liên kế t chịu lự c lệ ch tâm. Trong chư ơ ng này, liên kế t
đơ n giả n đư ợ c trình bày trong các mụ c 2.1-2.7, liên kế t chịu lự c lệ ch tâm đư ợ c đề cậ p
trong mụ c 2.8.
Hình 2.1
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
26
2.1 Cấ u tạ o liên kế t bu lông
Bu lông đư ợ c phân biệ t giữ a bu lông thư ờ ng và bu lông cư ờ ng độ cao
2.1.1 Bu lông thư ờ ng
Bu lông thư ờ ng đư ợ c làm bằ ng thép ít các-bon ASTM A307 có cư ờ ng độ chịu kéo 420
MPa. Bu lông A307 có thể có đầ u dạ ng hình vuông, lụ c giác hoặ c đầ u chìm. Bu lông thép
thư ờ ng không đư ợ c phép sử dụ ng cho các li ên kế t chịu mỏ i.
Hình 2.2. Bu lông thép ít các bon A307 c ấ p A. Đầ u bu lông do nhà sả n xuấ t quy định
a. Đầ u và đai ố c hình lụ c lăng ; b. Đầ u và đai ố c hình vuông ; c. Đầ u chìm
2.1.2 Bu lông cư ờ ng độ cao
Bu lông cư ờ ng độ cao phả i có cư ờ ng độ chịu kéo nhỏ nhấ t 830 MPa cho các đ ư ờ ng kính d
= 16 ÷ 27 mm và 725 MPa cho các đư ờ ng kính d = 30 ÷ 36 mm. Bu lông cư ờ ng độ cao có
thể dùng trong các liên kế t chịu ma sát hoặ c li ên kế t chịu ép mặ t. Liên kế t chịu ép mặ t
chịu đư ợ c tả i trọ ng lớ n hơ n như ng gây biế n dạ ng lớ n khi chịu ứ ng suấ t đổ i dấ u n ên chỉ
đư ợ c dùng trong nhữ ng điề u kiệ n cho phép. Trong cầ u, mố i nố i bu lông chịu ép mặ t
không đư ợ c dùng cho các liên kế t chịu ứ ng suấ t đổ i dấ u.
Liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao chịu ma sát thư ờ ng dùng trong kế t cấ u cầ u chịu tả i
trọ ng thư ờ ng xuyên gây ứ ng suấ t đổ i dấ u hoặ c khi cầ n tránh biế n dạ ng tr ư ợ t củ a mố i nố i.
¯o
Thân đinh
Đai ố c
Đầ u
Ren
Chiề u dài
Chiề u dài
Đầ u
½ đư ờ ng kính
Đai ố c
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
27
Liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao chịu ép mặ t chỉ đư ợ c dùng hạ n chế cho các bộ phậ n chịu
ứ ng suấ t mộ t dấ u và cho các bộ phậ n thứ yế u.
Trong xây dự ng cầ u, cả liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao và liên kế t hàn đề u có thể đư ợ c
sử dụ ng cho các mố i nố i ngoài công trư ờ ng song liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao đư ợ c dùng
là chủ yế u. Liên kế t hàn chỉ đư ợ c sử dụ ng trong các li ên kế t thứ yế u, không chịu hoạ t tả i,
dùng để liên kế t các tấ m mặ t cầ u hoặ c các bộ phậ n không chịu lự c chính.
Trong thự c tế , thư ờ ng sử dụ ng hai loạ i bu lông c ư ờ ng độ cao A325 và A490 vớ i đầ u
mũ và đai ố c theo tiêu chuẩ n ASTM như trên hình 2.2.
Hình 2.3 Bu lông cư ờ ng độ cao
Bu lông CĐC A325 có thể bằ ng thép chố ng rỉ. Các kích cỡ bu lông v à đư ờ ng ren răng
có thể tham khả o bả ng 2.1
Bả ng 2.1 Chiề u dài đư ờ ng ren củ a bu lông CĐC
Đư ờ ng kính bu lông
(mm)
Chiề u dài ren
danh đinh (mm)
Độ lệ ch ren (mm)
Chiề u dài tổ ng
cộ ng ren (mm)
12.7 25.4 4.8 30.2
15.9 31.8 5.6 37.3
19.0 35.0 6.4 41.1
22.2 38.1 7.1 45.2
25.4 44.5 7.9 52.3
28.6 50.8 8.6 59.4
31.8 50.8 9.7 60.5
35.0 57.2 11.2 69.3
38.1 57.2 11.2 68.3
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
28
Trong các liên kế t bằ ng bu lông cư ờ ng độ cao chịu ma sát, các bả n nố i đư ợ c ép vào
nhau nhờ lự c xiế t bu lông. Lự c xiế t bu lông cầ n đủ lớ n để khi chịu cắ t, ma sát giữ a các
bả n thép đủ khả năng chố ng lạ i sự tr ư ợ t. Liên kế t chịu ma sát yêu cầ u bề mặ t tiế p xúc củ a
các bả n nố i phả i đư ợ c làm sạ ch khỏ i sơ n, dầ u mỡ và các chấ t bẩ n. Cũ ng có thể dùng liên
kế t trong đó bu lông bị ép mặ t, sự dịch chuyể n củ a các bả n nố i đ ư ợ c ngăn cả n bở i thân bu
lông.
Các kích thư ớ c lỗ bu lông không đư ợ c vư ợ t quá các trị số trong bả ng 2.1.
Bả ng 2.2 Kích thư ớ c lỗ bu lông lớ n nhấ t
Đư ờ ng kính
bu lông
Lỗ chuẩ n Lỗ quá cỡ Lỗ ô van ngắ n Lỗ ô van dài
d (mm) Đư ờ ng kính Đư ờ ng kính Rộ ng x Dài Rộ ng x Dài
16 18 20 18 × 22 18 × 40
20 22 24 22 × 26 22 × 50
22 24 28 24 × 30 24 × 55
24 26 30 26 × 33 26 × 60
27 30 35 30 × 37 30 × 67
30 33 38 33 × 40 33 × 75
36 39 44 39 × 46 39 × 90
Lỗ quá cỡ có thể dùng trong mọ i lớ p củ a liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao chịu ma sát.
Không dùng lỗ quá cỡ trong liên kế t kiể u ép mặ t.
Lỗ ô van ngắ n có thể dùng trong mọ i lớ p củ a liên kế t chịu ma sát hoặ c ép mặ t. Trong
liên kế t chịu ma sát, cạ nh dài lỗ ô van đư ợ c dùng không cầ n chú ý đế n phư ơ ng tác dụ ng
củ a tả i trọ ng, như ng trong liên kế t chịu ép mặ t, cạ nh dài lỗ ô van cầ n vuông góc vớ i
phư ơ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng.
Lỗ ô van dài chỉ đư ợ c dùng trong mộ t lớ p củ a cả liên kế t chịu ma sát và liên kế t chịu
ép mặ t. Lỗ ô van dài có thể đư ợ c dùng trong liên kế t chịu ma sát không cầ n chú ý đế n
phư ơ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng, như ng trong liên kế t chịu ép mặ t, cạ nh dài lỗ ô van cầ n
vuông góc vớ i phư ơ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng.
Trong xây dự ng cầ u, đư ờ ng kính bu lông nhỏ nhấ t cho phép l à 16 mm, tuy nhiên
không đư ợ c dùng bu lông đư ờ ng kính 16 mm trong kế t cấ u chịu lự c chính.
2.1.3 Khoả ng cách bu lông và khoả ng cách tớ i mép
Việ c quy định khoả ng cách nhỏ nhấ t, khoả ng cách lớ n nhấ t giữ a các bu lông cũ n g như từ
bu lông tớ i mép cấ u kiệ n nhằ m nhữ ng mụ c đích khác nhau.
Khoả ng cách nhỏ nhấ t giữ a các bu lông đ ư ợ c quy định nhằ m đả m bả o khoả ng cách
trố ng giữ a các đai ố c và không gian cầ n thiế t cho thi công (xiế t bu lông). Khoả ng cách
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
29
nhỏ nhấ t từ bu lông tớ i mép cấ u kiệ n đư ợ c quy định nhằ m mụ c đích chố ng xé rách thép
cơ bả n.
Khoả ng cách lớ n nhấ t giữ a các bu lông cũ ng nh ư từ bu lông tớ i mép cấ u kiệ n đư ợ c
quy định nhằ m đả m bả o mố i nố i chặ t chẽ , chố ng ẩ m v à chố ng lọ t bụ i cũ ng như chố ng
cong vênh cho thép cơ bả n.
Các yêu cầ u cơ bả n về khoả ng cách bu lông và khoả ng cách tớ i mép theo Ti êu chuẩ n
thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 đư ợ c tóm tắ t như sau:
Khoả ng cách từ tim tớ i tim củ a các bu lông (theo mọ i ph ư ơ ng) không đư ợ c nhỏ hơ n
3d, vớ i d là đư ờ ng kính củ a bu lông.
Khoả ng cách nhỏ nhấ t từ tim lỗ tớ i mép cấ u kiệ n (theo mọ i ph ư ơ ng), là hàm củ a kích
thư ớ c bu lông và dạ ng gia công mép, đư ợ c cho trong bả ng 2.2. Khoả ng cách từ tim lỗ tớ i
mép thanh (theo mọ i phư ơ ng), nói chung, không đư ợ c lớ n hơ n 8 lầ n chiề u dày củ a thanh
nố i mỏ ng nhấ t và không đư ợ c lớ n hơ n 125 mm.
Khoả ng cách giữ a các bu lông và khoả ng cách từ bu lông tớ i mép, ký hiệ u t ư ơ ng ứ ng
là s và L
e
, đư ợ c minh hoạ trên hình 2.8.
Các điề u khoả n đầ y đủ và chi tiế t về khoả ng cách bu lông và khoả ng cách tớ i mép có
thể đư ợ c tham khả o trong Tài liệ u [2], mụ c 6.13.2.6.
Bả ng 2.3 Khoả ng cách đế n mép thanh tố i thiể u (mm)
Đư ờ ng kính bu lông (mm) Các mép cắ t Các mép tấ m, bả n hay thép hình đư ợ c
cán hoặ c các mép đư ợ c cắ t bằ ng khí đố t
16 28 22
20 34 26
22 38 28
24 42 30
27 48 34
30 52 38
36 64 46
2.2 Liên kế t bu lông chịu cắ t: các trư ờ ng hợ p phá hoạ i
Trư ớ c khi xem xét cư ờ ng độ các cấ p đặ c trư ng củ a bu lông, chúng ta cầ n nghi ên cứ u các
trư ờ ng hợ p phá hoạ i khác nhau có thể xả y ra trong li ên kế t bằ ng bu lông chịu cắ t. Có hai
dạ ng phá hoạ i chủ yế u: phá hoạ i củ a bu lông và phá hoạ i củ a bộ phậ n đư ợ c liên kế t. Xét
mố i nố i đư ợ c biể u diễ n trong hình 2.3a. Sự phá hoạ i củ a bu lông có thể đư ợ c giả thiế t xả y
ra như trong hình vẽ . Ứ ng suấ t cắ t trung bình trong trư ờ ng hợ p này sẽ là
2
/ 4
v
P P
f
A d t
= =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
30
trong đó, P là lự c tác dụ ng lên mộ t bu lông, A là diệ n tích mặ t cắ t ngang củ a bu lông và d
là đư ờ ng kính củ a nó. Lự c tác dụ ng có thể đ ư ợ c viế t là
v
P f A =
Mặ c dù lự c tác dụ ng trong trư ờ ng hợ p này không hoàn toàn đúng tâm như ng đ ộ lệ ch
tâm là nhỏ và có thể đư ợ c bỏ qua. Liên kế t trong hình 2.4b là tư ơ ng tự như ng sự phân tích
cân bằ ng lự c ở các phầ n củ a thân bu lông cho thấ y rằ ng, mỗ i diệ n tích mặ t cắ t ngang chịu
mộ t nử a củ a tả i trọ ng toàn phầ n, hay, hoàn toàn tư ơ ng đư ơ ng, có hai mặ t cắ t ngang tham
gia chịu tả i trọ ng toàn phầ n. Trong trư ờ ng hợ p này, tả i trọ ng là 2
v
P f A = và đây là trư ờ ng
hợ p cắ t kép (cắ t hai mặ t). Li ên kế t bu lông trong hình 2.3a chỉ vớ i mộ t mặ t chịu cắ t đư ợ c
gọ i là liên kế t chịu cắ t đơ n (cắ t mộ t mặ t). Sự tăng hơ n nữ a bề dày vậ t liệ u tạ i liên kế t có
thể làm tăng số mặ t phẳ ng cắ t và làm giả m hơ n nữ a lự c tác dụ ng trên mỗ i mặ t cắ t. Tuy
nhiên, điề u này sẽ làm tăng chiề u dài củ a bu lông và khiế n cho nó có thể phả i chịu uố n.
Hình 2.3 Các trư ờ ng hợ p phá hoạ i cắ t bu lông
Các tình huố ng phá hoạ i khác trong li ên kế t chịu cắ t bao gồ m sự phá hoạ i củ a các bộ
phậ n đư ợ c liên kế t và đư ợ c chia thành hai trư ờ ng hợ p chính.
1. Sự phá hoạ i do kéo, cắ t hoặ c uố n lớ n trong các bộ phậ n đ ư ợ c liên kế t. Nế u mộ t
cấ u kiệ n chịu kéo đư ợ c liên kế t, lự c kéo trên cả mặ t cắ t ngang nguyên và mặ t cắ t
ngang hữ u hiệ u đề u phả i đư ợ c kiể m tra. Tuỳ theo cấ u tạ o củ a li ên kế t và lự c tác
dụ ng, cũ ng có thể phả i phân tích về cắ t, kéo, uố n hay cắ t khố i. Việ c thiế t kế li ên
kế t củ a mộ t cấ u kiệ n chịu kéo thư ờ ng đư ợ c tiế n hành song song vớ i việ c thiế t kế
chính cấ u kiệ n đó vì hai quá trình phụ thuộ c lẫ n nhau.
2. Sự phá hoạ i củ a bộ phậ n đư ợ c liên kế t do sự ép mặ t gây ra bở i thân bu lông. Nế u
lỗ bu lông rộ ng hơ n mộ t chút so vớ i thân bu lông và bu lông đư ợ c giả thiế t là nằ m
lỏ ng lẻ o trong lỗ thì khi chịu tả i, sự tiế p xúc giữ a bu lông và bộ phậ n đư ợ c liên kế t
sẽ xả y ra trên khoả ng mộ t nử a chu vi củ a bu lông (h ình 2.4). Ứ ng suấ t sẽ biế n
thiên từ giá trị lớ n nhấ t tạ i A đế n bằ ng không tạ i B; để đ ơ n giả n hoá, mộ t ứ ng suấ t
trung bình, đư ợ c tính bằ ng lự c tác dụ ng chia cho diệ n tích tiế p xúc, đ ư ợ c sử dụ ng.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
31
Do vậ y, ứ ng suấ t ép mặ t sẽ đư ợ c tính là /( ),
p
f P dt = vớ i P là lự c tác dụ ng lên
bu lông, d là đư ờ ng kính bu lông và t là bề dày củ a bộ phậ n bị ép mặ t. Lự c ép mặ t ,
từ đó, là
p
P f dt = .
Hình 2.4 Sự ép mặ t củ a bu lông l ên thép cơ bả n
Hình 2.5 Ép mặ t ở bu lông gầ n đầ u cấ u kiệ n hoặ c gầ n mộ t bu lông khác
Vấ n đề ép mặ t có thể phứ c tạ p hơ n khi có mặ t mộ t bu lông gầ n đó hoặ c khi ở gầ n
mép đầ u cấ u kiệ n theo phư ơ ng chịu lự c như đư ợ c miêu tả trên hình 2.5. Khoả ng cách giữ a
các bu lông và từ bu lông tớ i mép sẽ có ả nh hư ở ng đế n cư ờ ng độ chịu ép mặ t.
2.3 Cư ờ ng độ chịu ép mặ t
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t không phụ thuộ c v ào loạ i bu lông vì ứ ng suấ t đư ợ c xem xét là trên
bộ phậ n đư ợ c liên kế t chứ không phả i trên bu lông. Do vậ y, cư ờ ng độ chịu ép mặ t cũ ng
như các yêu cầ u về khoả ng cách bu lông và khoả ng cách tớ i mép đầ u cấ u kiệ n, l à nhữ ng
đạ i lư ợ ng không phụ thuộ c vào loạ i bu lông, sẽ đư ợ c xem xét trư ớ c khi bàn về cư ờ ng độ
chịu cắ t và chịu kéo củ a bu lông.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
32
Các quy định củ a Tiêu chuẩ n AISC về cư ờ ng độ chịu ép mặ t cũ ng như tấ t cả các yêu
cầ u đố i vớ i bu lông cư ờ ng độ cao có cơ sở là các quy định củ a tiêu chuẩ n RCSC, 2000
(Hộ i đồ ng nghiên cứ u về liên kế t trong kế t cấ u). Phầ n tr ình bày sau đây giả i thích cơ sở
củ a các công thứ c cho cư ờ ng độ chịu ép mặ t trong Ti êu chuẩ n AISC cũ ng như AASHTO
LRFD.
Mộ t trư ờ ng hợ p phá hoạ i có thể xả y ra do ép mặ t lớ n l à sự xé rách tạ i đầ u mộ t cấ u
kiệ n đư ợ c liên kế t như đư ợ c minh hoạ trên hình 2.6a. Nế u bề mặ t phá hoạ i đư ợ c lý tư ở ng
hoá như biể u diễ n trên hình 2.6b thì tả i trọ ng phá hoạ i trên mộ t trong hai mặ t sẽ bằ ng ứ ng
suấ t phá hoạ i cắ t nhân vớ i diệ n tích chịu cắ t, hay
0, 6
2
n
u c
R
F L t =
Trong đó
0,6F
u
ứ ng suấ t phá hoạ i cắ t củ a cấ u kiệ n đ ư ợ c liên kế t
L
c
khoả ng cách từ mép lỗ tớ i mép cấ u kiệ n đ ư ợ c liên kế t
t chiề u dày củ a cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t
Cư ờ ng độ tổ ng cộ ng là
2(0, 6 ) 1, 2
n u c u c
R F L t F L t = = (2.1)
Hình 2.6 Sự xé rách tạ i đầ u cấ u kiệ n
Sự xé rách này có thể xả y ra tạ i mép củ a mộ t cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t, như trong hình vẽ ,
hoặ c giữ a hai lỗ theo phư ơ ng chịu lự c ép mặ t. Để ngăn ngừ a biế n dạ ng quá lớ n củ a lỗ ,
mộ t giớ i hạ n trên đư ợ c đặ t ra đố i vớ i lự c ép mặ t đư ợ c cho bở i công thứ c 2.1. Giớ i hạ n tr ên
này là tỷ lệ thuậ n vớ i tích số củ a diệ n tích chịu ép mặ t và ứ ng suấ t phá hoạ i, hay
diÖn tÝch Ðp mÆt
n u u
R C F CdtF = × × = (2.2)
Trong đó
C hằ ng số
D đư ờ ng kính bu lông
T chiề u dày cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
33
Tiêu chuẩ n AISC sử dụ ng công thứ c 2.1 cho c ư ờ ng độ chịu ép mặ t vớ i giớ i hạ n tr ên đư ợ c
cho bở i công thứ c 2.2. Nế u có biế n dạ ng lớ n, mà điề u này thư ờ ng xả y ra, thì C đư ợ c lấ y
bằ ng 2,4. Giá trị này tư ơ ng ứ ng vớ i độ giãn dài củ a lỗ bằ ng khoả ng ¼ inch. Như vậ y
1, 2 2, 4
n u c u
R F L t dtF = s
Theo Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 (cũ ng như AASHTO LRFD), cư ờ ng độ
chịu ép mặ t củ a liên kế t bu lông, về bả n chấ t, đư ợ c xác định trên cơ sở phân tích trên. Tuy
nhiên, quy định về các trư ờ ng hợ p củ a sứ c kháng ép mặ t danh định thể hiệ n khác biệ t về
hình thứ c, cụ thể như sau:
Đố i vớ i các lỗ chuẩ n, lỗ quá cỡ , lỗ ô van ngắ n chịu tác dụ ng lự c theo mọ i ph ư ơ ng và
lỗ ô van dài song song vớ i phư ơ ng lự c tác dụ ng:
- Khi khoả ng cách tĩnh giữ a các lỗ bu lông không nhỏ h ơ n 2d và khoả ng cách tĩnh
đế n đầ u thanh không nhỏ hơ n 2 d:
R
n
= 2,4.d.t.F
u
(2.3)
- Khi khoả ng cách tĩnh giữ a các lỗ bu lông nhỏ h ơ n 2 d hoặ c khoả ng cách tĩnh đế n
đầ u thanh nhỏ hơ n 2 d:
R
n
= 1,2.L
c
.t.F
u
(2.4)
Đố i vớ i các lỗ ô van dài vuông góc vớ i phư ơ ng lự c tác dụ ng:
- Khi khoả ng cách tĩnh giữ a các lỗ bu lông không nhỏ h ơ n 2 d và khoả ng cách tĩnh
đế n đầ u thanh không nhỏ hơ n 2 d:
R
n
= 2,0.d.t.F
u
(2.5)
- Khi khoả ng cách tĩnh giữ a các lỗ bu lông nhỏ h ơ n 2 d hoặ c khoả ng cách tĩnh đế n
đầ u thanh nhỏ hơ n 2d:
R
n
= L
c
.t.F
u
(2.6)
trong đó,
L
c
khoả ng cách trố ng, theo phư ơ ng song song vớ i lự c tác dụ ng, từ mép củ a lỗ bu
lông tớ i mép củ a lỗ gầ n kề hoặ c tớ i mép củ a cấ u kiệ n
t chiề u dày cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t
d đư ờ ng kính bu lông
F
u
ứ ng suấ t kéo giớ i hạ n củ a cấ u kiệ n đ ư ợ c liên kế t (không phả i củ a bu lông)
Trong tài liệ u này, biế n dạ ng đư ợ c xem xét là trên góc độ thiế t kế . Cư ờ ng độ chịu ép mặ t
tính toán củ a mộ t bu lông đơ n, do vậ y, có thể đư ợ c tính bằ ng
n
R o , vớ i o là hệ số sứ c
kháng đố i vớ i ép mặ t củ a bu lông l ên thép cơ bả n
0, 75 o = theo AISC
0, 80 o = theo AASHTO LRFD (1998)
trong đó,
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
34
L
c
khoả ng cách trố ng, theo phư ơ ng song song vớ i lự c tác dụ ng, từ mép củ a lỗ bu
lông tớ i mép củ a lỗ gầ n kề hoặ c tớ i mép củ a cấ u kiệ n
t chiề u dày cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t
F
u
ứ ng suấ t kéo giớ i hạ n củ a cấ u kiệ n đ ư ợ c liên kế t (không phả i củ a bu lông)
Hình 2.7
Hình 2.7 miêu tả khoả ng cách L
c
. Khi tính toán cư ờ ng độ ép mặ t cho mộ t bu lông, sử
dụ ng khoả ng cách từ bu lông này đế n bu lông liề n kề hoặ c đế n mép the o phư ơ ng lự c tác
dụ ng vào cấ u kiệ n liên kế t. Đố i vớ i trư ờ ng hợ p trong hình vẽ , lự c ép mặ t sẽ tác dụ ng tr ên
phầ n bên trái củ a mỗ i lỗ . Do vậ y, cư ờ ng độ cho bu lông 1 đư ợ c tính vớ i L
c
bằ ng khoả ng
cách giữ a hai mép lỗ và cư ờ ng độ cho bu lông 2 đư ợ c tính vớ i L
c
bằ ng khoả ng cách tớ i
mép cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t.
Cho các bu lông gầ n mép, dùng / 2
c e
L L h = ÷ . Cho các bu lông khác, dùng
c
L s h = ÷ , trong đó
L
e
khoả ng cách từ tâm lỗ tớ i mép
s khoả ng cách tim đế n tim củ a lỗ
h đư ờ ng kính lỗ
Khi tính khoả ng cách L
c
, cầ n sử dụ ng đư ờ ng kính lỗ thự c tế (tứ c l à rộ ng hơ n 1/16
inch so vớ i đư ờ ng kính thân bu lông, theo AISC)
1
in.
16
h d = +
hay đơ n giả n
2mm h d = +
Khoả ng cách bu lông và khoả ng cách tớ i mép
Yêu cầ u về khoả ng cách tố i thiể u giữ a các bu lông và từ bu lông tớ i mép có li ên quan đế n
xé rách thép cơ bả n đã đư ợ c trình bày trong mụ c 2.1.3. Khoả ng cách giữ a các bu lông v à
khoả ng cách từ bu lông tớ i mép, ký hiệ u t ư ơ ng ứ ng là s và L
e
, đư ợ c minh hoạ trên hình
2.8.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
35
Hình 2.8 Định nghĩa các khoả ng cách bu lông v à khoả ng cách tớ i mép
VÍ DỤ 2.1
Kiể m tra cư ờ ng độ chịu ép mặ t, khoả ng cách giữ a các bu lông v à khoả ng cách tớ i mép đố i
vớ i liên kế t đư ợ c cho trong hình 2.9. Sử dụ ng bu lông ASTM A307, đư ờ ng kính 20 mm,
thép kế t cấ u M270 cấ p 250, mép cấ u kiệ n dạ ng cán. Lự c kéo có hệ số bằ ng 300 kN.
Hình 2.9 Hình cho ví dụ 2.1
Lờ i giả i
Thép kế t cấ u M270 cấ p 250 có cư ờ ng độ chịu kéo F
u
= 400 MPa
Kiể m tra các khoả ng cách
Khoả ng cách thự c tế giữ a các bu lông = 65 mm > 3d = 60 mm (k hoả ng cách nhỏ
nhấ t)
Khoả ng cách thự c tế tớ i mép = 30 mm > 26 mm (khoả ng cách nhỏ nhấ t, bả ng 2.2)
Đư ờ ng kính lỗ bu lông để tính ép mặ t
h = d + 2 mm = 22 mm
Kiể m tra ép mặ t cả trên thanh kéo và trên bả n nút
a) Cư ờ ng độ chịu ép mặ t củ a thanh kéo
Lỗ gầ n mép
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
36
22
30 19mm
2 2
c e
h
L L = ÷ = ÷ = < 2d = 40 mm
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t danh định đư ợ c tính theo công thứ c 2.4
1, 2 1, 2.19.12.400 109440 N 109, 44 kN
n c u
R L tF = = = =
0, 8.109, 44 87, 552 kN
n
R o = =
Lỗ khác
65 22 43mm
c
L s h = ÷ = ÷ = > 2d = 40 mm
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t danh định đư ợ c tính theo công thứ c 2.3
.(2, 4 ) 184, 320 kN
u
dtF o =
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t đố i vớ i cấ u kiệ n chịu kéo l à
2.(87, 552) 2.(184, 320) 743, 744 kN
n
R o = + =
b) Cư ờ ng độ chịu ép mặ t củ a bả n nút
Lỗ gầ n mép
22
30 19mm
2 2
c e
h
L L = ÷ = ÷ = < 2d = 40 mm
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t danh định đư ợ c tính theo công thứ c 2.4
0, 8.1, 2 0, 8.1, 2.19.10.400 72960 N 72, 96 kN
n c u
R L tF o = = = =
Lỗ khác
65 22 43mm
c
L s h = ÷ = ÷ = > 2d = 40 mm
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t danh định đư ợ c tính theo công thứ c 2.3
.(2, 4 ) 0, 8.2, 4.20.10.400 153600 N 153, 60 kN
u
dtF o = = =
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t đố i vớ i bả n nút l à
2.(72, 96) 2.(153, 60) 453,12 kN
n
R o = + =
Đáp số
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t củ a bả n nút l à quyế t định.
453,12 kN > 300 kN
n
R o = → đả m bả o cư ờ ng độ
Khoả ng cách bu lông và khoả ng cách tớ i mép trong ví dụ 2.1 l à giố ng nhau đố i vớ i
cấ u kiệ n chịu kéo và bả n nút. Chỉ có chiề u dày củ a chúng là khác nhau, do đó cầ n kiể m
tra bả n nút. Trong nhữ ng trư ờ ng hợ p thế này, chỉ cầ n kiể m tra cấ u kiệ n mỏ ng hơ n. Nế u
các khoả ng cách tớ i mép là khác nhau thì phả i kiể m tra cả cấ u kiệ n chịu kéo và bả n nút.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
37
2.4 Cư ờ ng độ chịu cắ t củ a bu lông
Bu lông thư ờ ng khác vớ i bu lông cư ờ ng độ cao không chỉ ở các thuộ c tính củ a vậ t liệ u mà
còn ở chỗ lự c ép chặ t do xiế t bu lông không đ ư ợ c tính đế n. Bu lông thư ờ ng đư ợ c quy định
trong Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 là bu lông ASTM A307.
Sứ c kháng cắ t danh định củ a bu lông c ư ờ ng độ cao ở TTGH cư ờ ng độ trong các mố i
nố i mà khoả ng cách giữ a các bu lông xa nhấ t đo song song vớ i ph ư ơ ng lự c tác dụ ng nhỏ
hơ n 1270 mm đư ợ c lấ y như sau:
Khi đư ờ ng ren răng không cắ t qua mặ t phẳ ng cắ t
0, 48
n b ub s
R A F N = (2.7)
Khi đư ờ ng ren răng cắ t mặ t phẳ ng cắ t
0, 38
n b ub s
R A F N = (2.8)
trong đó:
A
b
diệ n tích bu lông theo đư ờ ng kính danh định (mm
2
),
F
ub
cư ờ ng độ chịu kéo nhỏ nhấ t củ a bu lông (MPa), v à
N
s
số mặ t phẳ ng cắ t cho mỗ i bu lông
Sứ c kháng cắ t danh định củ a bu lông trong các mố i nố i dài hơ n 1270 mm đư ợ c lấ y
bằ ng 0,80 lầ n trị số tính theo các công thứ c 2.7 hoặ c 2.8.
Sứ c kháng cắ t danh định củ a bu lông th ư ờ ng ASTM A307 đư ợ c xác định theo công
thứ c 2.8. Khi bề dày tệ p bả n nố i củ a mộ t bu lông A307 lớ n h ơ n 5 lầ n đư ờ ng kính, sứ c
kháng danh định sẽ giả m đi 1,0% cho mỗ i 1,50 mm lớ n h ơ n 5 lầ n đư ờ ng kính.
Sứ c kháng cắ t có hệ số củ a bu lông l à
n
R o , vớ i 0, 65 o = đố i vớ i bu lông thư ờ ng và
0, 80 o = đố i vớ i bu lông cư ờ ng độ cao (bả ng 1.1).
VÍ DỤ 2.2
Xác định cư ờ ng độ thiế t kế củ a liên kế t cho trong hình 2.10 dự a trên sự cắ t và ép mặ t. Bả n
nút có chiề u dày 10 mm, thanh kéo có mặ t cắ t ngang 12 × 120 mm
2
. Sử dụ ng bu lông
ASTM A307, đư ờ ng kính 20 mm, thép kế t cấ u M270 cấ p 250.
Hình 2.10 Hình cho ví dụ 2.2
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
38
Lờ i giả i
Liên kế t có thể đư ợ c coi là liên kế t đơ n giả n và các bu lông có thể đư ợ c xem là chịu lự c
như nhau. Trong hầ u hế t các trư ờ ng hợ p, sẽ là thuậ n tiệ n khi xác định cư ờ ng độ ứ ng vớ i
mộ t bu lông rồ i, sau đó, nhân vớ i tổ ng số bu lông.
a) Tính sứ c kháng cắ t
Bu lông ASTM A307 có cư ờ ng độ chịu kéo nhỏ nhấ t 420 MPa
ub
F =
Diệ n tích mặ t cắ t ngang bu lông
2
2
314 mm
4
b
d
A
t
= =
Số mặ t chịu cắ t củ a bu lông: 1
s
N =
Sứ c kháng cắ t danh định củ a mộ t bu lông đ ư ợ c tính theo công thứ c 2.8
0, 38 0, 38.314.420.1 50114 N 50,114 kN
n b ub s
R A F N = = = =
Sứ c kháng cắ t có hệ số củ a hai bu lông l à
0, 65.2.50,114 65,149 kN
n
R o = =
b) Tính sứ c kháng ép mặ t
Thép kế t cấ u M270 cấ p 250 có cư ờ ng độ chịu kéo F
u
= 400 MPa
Đư ờ ng kính lỗ bu lông để tính ép mặ t h = d + 2 mm = 22 mm
Kiể m tra ép mặ t trên bả n nút (bả n mỏ ng hơ n).
Lỗ sát mép bả n nút
22
35 24 mm
2 2
c e
h
L L = ÷ = ÷ = < 2d = 40 mm
0, 8.(1, 2 ) 0, 8.1, 2.24.10.400 92160 N 92,16 kN
n c u
R L tF o = = = =
Lỗ khác
75 22 53mm
c
L s h = ÷ = ÷ = > 2d = 40 mm
.(2, 4 ) 0, 8.2, 4.20.10.400 153600 N 153, 60 kN
u
dtF o = = =
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t đố i vớ i bả n nút là
92,16 153, 60 245, 76 kN
n
R o = + =
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t (245,76 kN) lớ n h ơ n cư ờ ng độ chịu cắ t (65,149 kN). Như vậ y, sứ c
kháng cắ t củ a bu lông quyế t định cư ờ ng độ liên kế t.
65,149 kN
n
R o =
Đáp số Xét về cắ t và ép mặ t, cư ờ ng độ thiế t kế củ a li ên kế t là 65,149 kN (chú ý rằ ng,
mộ t số TTGH khác còn chư a đư ợ c kiể m tra cũ ng như cư ờ ng độ chịu kéo củ a mặ t cắ t
thanh giả m yế u, thự c tế có thể quyế t định c ư ờ ng độ thiế t kế ).
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
39
VÍ DỤ 2.3
Hãy xác định cư ờ ng độ thiế t kế củ a li ên kế t cho trong hình 2.11 theo cắ t bu lông, ép mặ t
thép cơ bả n và cư ờ ng độ chịu kéo củ a thép cơ bả n. Bu lông đư ờ ng kính 22 mm, bằ ng thép
A325, đư ờ ng ren không cắ t mặ t phẳ ng cắ t củ a mố i nố i. Sử dụ ng thép M270M, cấ p 345
cho cấ u kiệ n cơ bả n.
Hình 2.11 Hình cho ví dụ 2.3
Lờ i giả i
a) Tính sứ c kháng cắ t:
Tính cho mộ t bu lông
Bu lông ASTM A325 có cư ờ ng độ chịu kéo nhỏ nhấ t 830 MPa
ub
F =
Diệ n tích mặ t cắ t ngang bu lông
2
2
380 mm
4
b
d
A
t
= =
Số mặ t chịu cắ t củ a bu lông: 1
s
N =
Sứ c kháng cắ t danh định củ a mộ t bu lông đư ợ c tính theo công thứ c 2.7
0, 48 0, 48.380.830.1 151392 N 151, 392 kN
n b ub s
R A F N = = = =
Sứ c kháng cắ t có hệ số củ a mộ t bu lông l à
0, 8.151, 392 121,11 kN
n
R o = =
Sứ c kháng cắ t có hệ số củ a ba bu lông là
3.121,11 363, 33 kN
n
R o = =
b) Tính sứ c kháng ép mặ t
Thép kế t cấ u M270 cấ p 345W có cư ờ ng độ chịu kéo F
u
= 450 MPa
Đư ờ ng kính lỗ bu lông để tính ép mặ t h = d + 2 mm = 24 mm
Kiể m tra ép mặ t cho cả thanh kéo và bả n nút.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
40
Kiể m tra ép mặ t cho thanh kéo
Lỗ sát mép
24
35 23mm
2 2
c e
h
L L = ÷ = ÷ = < 2d = 44 mm
0, 8.1, 2 0, 8.1, 2.23.12, 7.450 126187 N 126,187 kN
n c u
R L tF o = = = =
Các lỗ khác
70 22 48mm
c
L s h = ÷ = ÷ = < 2d = 44 mm
.(2, 4 ) 0, 8.2, 4.22.12, 7.450 241402 N 241, 402 k N
u
dtF o = = =
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t đố i vớ i cấ u kiệ n chịu kéo l à
126,187 2.(241, 402) 709 kN
n
R o = + =
Kiể m tra ép mặ t cho bả n nút
Vớ i lỗ sát mép bả n nút
24
40 28mm
2 2
c e
h
L L = ÷ = ÷ =
0, 8.(1, 2 ) 0, 8.1, 2.28.9, 525.450 115214 N 115, 214 kN
n c u
R L tF o = = = =
Vớ i các lỗ khác
0, 8.(2, 4 ) 0, 8.2, 4.22.9, 525.450 181051 N 181, 051 kN
n u
R dtF o = = = =
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t đố i vớ i bả n nút l à
115, 214 2.(181, 051) 477, 316 kN
n
R o = + =
Như vậ y, cư ờ ng độ chịu ép mặ t củ a bả n nút l à khố ng chế
477, 316 kN
n
R o =
c) Kiể m tra cư ờ ng độ chịu kéo củ a thanh kéo
Vớ i mặ t cắ t nguyên:
Diệ n tích mặ t cắ t nguyên củ a thanh kéo là
2
12, 7.75 952, 5 mm
g g
A tw = = =
Sứ c kháng chả y có hệ số đư ợ c xác định theo công thứ c 3.1 vớ i 0, 95
y
o =
0, 95.345.952, 5 312,182 kN
y ny y y g
P F A o o = = =
Vớ i mặ t cắ t hữ u hiệ u (giả m yế u bở i lỗ bu lông)
Diệ n tích mặ t cắ t thự c hữ u hiệ u A
e
củ a thanh kéo đư ợ c tính theo công thứ c 3.3
e n
A UA =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
41
Ở đây, liên kế t chịu lự c đề u nên U = 1,0. Như vậ y
2
( ) 12, 7.(75 24) 647, 7 mm
e n g
A A t w h = = ÷ = ÷ =
Sứ c kháng kéo đứ t có hệ số đư ợ c xác định theo công thứ c 3.2 vớ i 0, 80
u
o =
0, 8.450.647, 7 233,172 kN
u nu u u e
P F A o o = = =
Như vậ y, cư ờ ng độ thanh kéo đư ợ c quyế t định bở i sứ c kháng kéo đứ t, bằ ng 233,172 kN.
Đáp số
Cư ờ ng độ thanh kéo (233,172 kN) nhỏ h ơ n cư ờ ng độ chịu cắ t củ a các bu lông (363,33
kN) và cư ờ ng độ chịu ép mặ t củ a các bả n nố i (477,316 kN). Vậ y, cư ờ ng độ thiế t kế củ a
liên kế t là 233,172 kN.
Cắ t khố i
Vớ i các mố i nố i chịu kéo thông thư ờ ng khi tiế n hành thí nghiệ m ta thấ y có mộ t
phầ n hoặ c mộ t “khố i” vậ t liệ u (củ a bả n nút hoặ c củ a cấ u kiệ n chịu kéo) có thể bị xé rách.
Ví dụ như cấ u kiệ n chịu kéo là thép góc không đề u cánh ở hình sau là mô tả hiệ n tư ợ ng
này và ta gọ i đó là hiệ n tư ợ ng cắ t khố i. Trong hình vẽ phầ n đư ợ c gạ ch chéo có xu hư ớ ng
bị phá hoạ i theo mặ t chịu cắ t dọ c ab và phá hoạ i theo mặ t chịu kéo ngang bc.
Quá trình nay khi tính toán ta sẽ dự a trên giả thiế t rằ ng trong hai mặ t phá hoạ i thì
mộ t mặ t sẽ đạ t đế n cư ờ ng độ phá hoạ i và mặ t kia đạ t đế n cư ờ ng độ chả y. Điề u này có
nghĩa là nế u phá hoạ i xả y ra trên mặ t chịu cắ t thì mặ t chịu kéo sẽ đạ t đế n giớ i hạ n chả y
hoặ c nế u phá hoạ i xả y ra trên mặ t chịu kéo thì mặ t chịu cắ t sẽ đạ t đế n giớ i hạ n chả y. Cả
hai mặ t chịu kéo và chịu nén này sẽ tạ o nên sứ c kháng cắ t khố i, hay sứ c kháng cắ t khố i là
tổ ng sứ c kháng củ a hai mặ t chịu kéo và chịu cắ t.
C¾t
KÐo
a b
c
Hình 2.12 : Phá hoạ i do cắ t khố i
Xác đinh sứ c kháng cắ t khố i:
- Nế u A
tn
≥ 0,58A
vn
thì phá hoạ i xả y ra trên mặ t chịu kéo mặ t chịu cắ t lúc đó đạ t
đế n giớ i hạ n chả y và sứ c kháng cắ t khố i danh định đư ợ c tính như sau:
P
nbs
=0,58F
y
A
vg
+ F
u
A
tn
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
42
- Nế u A
tn
< 0,58A
vn
thì phá hoạ i xả y ra trên mặ t chịu cắ t, mặ t chịu kéo lúc đó đạ t
đế n giớ i hạ n chả y và sứ c kháng cắ t khố i danh định đư ợ c tính như sau:
P
nbs
=0,58F
u
A
vn
+ F
y
A
tg
Sứ c kháng cắ t khố i tính toán đư ợ c tính như sau:
P
rbs
= o
bs
P
nbs
Trong đó:
P
nbs
: Sứ c kháng cắ t khố i danh định
P
rbs
: Sứ c kháng cắ t khố i tính toán
o
bs
: Hệ số sứ c kháng cắ t khố i (o
bs
=0,8)
A
vg
: Diệ n tích nguyên chịu cắ t
A
vn
: Diệ n tích thự c chịu cắ t
A
tg
: Diệ n tích nguyên chịu kéo
A
tn
: Diệ n tích thự c chịu kéo
VÍ DỤ 2.4 Cho mộ t liên kế t chịu lự c như hình vẽ . Tính duỵ ệ t khả năng chịu lự c củ a liên
kế t theo sứ c kháng cắ t khố i biế t cả hai chi tiế t trên đề u đư ợ c chế tạ o từ thép M270 cấ p
345, bulông đư ờ ng kính d = 22mm và lự c dọ c có hệ số ở TTGHCĐ P
u
= 550 kN
7
0
70 40
7
0
u P
Thanh kÐo B¶n nót
4
0
7
0
4
0
70 55
40 70 55
t = 10mm
t = 12mm
Hình 2.13 : Hình cho ví dụ 2.4
Phá hoạ i do cắ t khố i có thể xả y ra trên cả bả n nút hoặ c thanh kéo do đó ta phả i tính
toán sứ c kháng cắ t khố i trên cả thanh kéo và bả n nút.
a. Trên thanh kéo:
Diệ n tích thự c chịu kéo A
tn
đư ợ c tính như sau
A
tn
= 12*(70 – 24) = 552 mm
2
Diệ n tích thự c chịu cắ t A
vn
đư ợ c tính như sau
A
vn
= 2*12*(110 – 1,5*24) = 1776 mm
2
Vậ y A
tn
= 552 mm
2
< 0,58A
vn
= 0,58*1776 = 1030,08 mm
2
Do đó sứ c kháng cắ t khố i danh định đư ợ c tính như sau:
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
43
P
nbs
=0,58F
u
A
vn
+ F
y
A
tg
= 0,58*450*1776 + 345*840 = 753336 (N) = 753,34 (KN)
Vớ i diệ n tích nguyên chịu kéo A
tg
= 70*12 = 840 mm
2
b. Trên bả n nút:
Diệ n tích thự c chịu kéo A
tn
đư ợ c tính như sau
A
tn
= 10*(70 – 24) = 460 mm
2
Diệ n tích thự c chịu cắ t A
vn
đư ợ c tính như sau
A
vn
= 2*10*(125 – 1,5*24) = 1780 mm
2
Vậ y A
tn
= 460 mm
2
< 0,58A
vn
= 0,58*1780 = 1032,24 mm
2
Do đó sứ c kháng cắ t khố i danh định đư ợ c tính như sau:
P
nbs
=0,58F
u
A
vn
+ F
y
A
tg
= 0,58*450*1780 + 345*700 = 706080 (N) = 706,08(KN)
Vớ i diệ n tích nguyên chịu kéo A
tg
= 70*10 = 700 mm
2
Vậ y sứ c kháng cắ t khố i củ a liên kế t là:
P
rbs
= o
bs
P
nbs
= 0,8*706,08 = 564,864 (kN)
Vậ y theo sứ c kháng cắ t khố i liên kế t đả m bả o khả năng chịu lự c
2.5 Liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao chịu ma sát
Liên kế t bằ ng bu lông cư ờ ng độ cao đư ợ c phân loạ i thành liên kế t chịu ma sát hoặ c li ên
kế t chịu ép mặ t. Mộ t li ên kế t chịu ma sát là liên kế t mà trong đó sự trư ợ t bị cả n trở , nghĩa
là lự c ma sát phả i không bị vư ợ t quá. Trong mộ t li ên kế t chịu ép mặ t, sự trư ợ t có thể xả y
ra và sự cắ t cũ ng như ép mặ t thự c sự xả y ra. Trong mộ t số loạ i kế t cấ u, đặ c biệ t l à kế t cấ u
cầ u, liên kế t có thể phả i chịu nhiề u chu ký ứ ng suấ t đổ i dấ u. Trong nhữ ng tr ư ờ ng hợ p như
vậ y, mỏ i củ a bu lông có thể l à quyế t định và sử dụ ng liên kế t chịu ma sát là thích hợ p.
Tuy nhiên, trong hầ u hế t các kế t cấ u, sự tr ư ợ t hoàn toàn đư ợ c chấ p nhậ n và chỉ cầ n cấ u
tạ o liên kế t chịu ép mặ t. (Bu lông A307 chỉ đ ư ợ c sử dụ ng trong các li ên kế t chịu ép mặ t).
Việ c lắ p đặ t đúng quy cách và sự đạ t đư ợ c lự c kéo ban đầ u đúng quy định l à cầ n thiế t đố i
vớ i các liên kế t chịu ma sát. Còn trong các liên kế t chịu ép mặ t, các yêu cầ u đố i vớ i lắ p
đặ t bu lông thự c tế chỉ l à chúng đư ợ c kéo đủ để các cấ u kiệ n li ên kế t áp chặ t vào nhau.
Việ c tính toán liên kế t chịu ép mặ t củ a bu lông cư ờ ng độ cao đư ợ c tiế n hành tư ơ ng tự
như đố i vớ i bu lông thư ờ ng, đã đư ợ c trình bày trong các mụ c 2.2 – 2.4.
Mặ c dù các liên kế t ma sát về lý thuyế t không chịu cắ t v à ép mặ t, chúng phả i có đủ
cư ờ ng độ chịu cắ t và ép mặ t trong tình huố ng có vư ợ t tả i, khi mà sự trư ợ t có thể xả y ra.
Để ngăn ngừ a sự trư ợ t, Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 quy định việ c tính
toán phả i đư ợ c tiế n hành vớ i tổ hợ p tả i trọ ng sử dụ ng. Sứ c kháng trư ợ t củ a bu lông cư ờ ng
độ cao, về cơ bả n, là mộ t hàm củ a tích số giữ a hệ số ma sát tĩnh và lự c căng trư ớ c trong
bu lông. Quan hệ này đư ợ c phả n ánh bằ ng công thứ c xác định sứ c kháng tr ư ợ t danh định
củ a mộ t bu lông cư ờ ng độ cao như sau
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
44
n h s s t
R K K N P = (2.9)
trong đó:
N
s
số mặ t ma sát củ a mỗ i bu lông (thự c tế bằ ng số mặ t cắ t củ a bu lông),
P
t
lự c kéo tố i thiể u yêu cầ u trong bu lông, đư ợ c quy định trong bả ng 2.3,
K
h
hệ số kích thư ớ c lỗ , đư ợ c quy định trong bả ng 2.4, và
K
s
hệ số điề u kiệ n bề mặ t , đư ợ c quy định trong bả ng 2.5.
Bả ng 2.4 Lự c kéo tố i thiể u yêu cầ u trong bu lông
Lự c kéo tố i thiể u yêu cầ u trong bu lông P
t
(kN) Đư ờ ng kính bu lông
(mm)
Bu lông A325M Bu lông A490M
16 91 114
20 142 179
22 176 221
24 205 257
27 267 334
30 326 408
36 475 595
Bả ng 2.5 Các trị số củ a K
h
Cho các lỗ chuẩ n 1,0
Cho các lỗ quá cỡ và khía rãnh ngắ n 0,85
Cho các lỗ khía rãnh dài vớ i rãnh vuông góc vớ i
phư ơ ng củ a lự c
0,70
Cho các lỗ khía rãnh dài vớ i rãnh song song vớ i
phư ơ ng củ a lự c
0,60
Bả ng 2.6 Các trị số củ a K
s
Cho các điề u kiệ n bề mặ t loạ i A 0,33
Cho các điề u kiệ n bề mặ t loạ i B 0,50
Cho các điề u kiệ n bề mặ t loạ i C 0,33
Tiêu chuẩ n đố i vớ i các loạ i bề mặ t:
Loạ i A: các lớ p cáu bẩ n đư ợ c làm sạ ch, bề mặ t không sơ n và đư ợ c làm sạ ch
bằ ng thổ i vớ i lớ p phủ loạ i A.
Loạ i B: các bề mặ t không sơ n và đư ợ c làm sạ ch bằ ng thổ i vớ i lớ p phủ loạ i B.
Loạ i C: bề mặ t mạ kẽ m nóng, đư ợ c làm nhám bằ ng bàn chả i sắ t sau khi mạ .
Sứ c kháng trư ợ t tính toán (có hệ số ) củ a bu lông c ư ờ ng độ cao cũ ng chính l à sứ c
kháng trư ợ t danh định ( 1, 0 o = )
r n h s s t
R R K K N P = = (2.10)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
45
2.6 Liên kế t bu lông cư ờ ng độ cao chịu kéo
Khi lự c kéo tác dụ ng lên mộ t bu lông không đư ợ c căng trư ớ c thì lự c kéo trong bu lông sẽ
bằ ng lự c tác dụ ng. Tuy nhiên, nế u bu lông đư ợ c kéo trư ớ c thì mộ t phầ n lớ n tả i trọ ng tác
dụ ng đư ợ c sử dụ ng vào việ c làm giả m bớ t lự c nén hay lự c ép giữ a các bộ phậ n đ ư ợ c liên
kế t. Các bu lông cư ờ ng độ cao chịu kéo dọ c trụ c phả i đ ư ợ c căng đế n lự c quy định trong
bả ng 2.3.
Lự c tác dụ ng lên liên kế t chịu kéo đư ợ c xác định bằ ng tổ ng cộ ng lự c do tả i trọ ng b ên
ngoài sinh ra và lự c do tác độ ng bẩ y l ên đố i vớ i bu lông.
Theo Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05, sứ c kháng kéo danh định củ a bu lông
cư ờ ng độ cao, T
n
, độ c lậ p vớ i mọ i lự c xiế t ban đầ u, đư ợ c tính bằ ng công thứ c
0, 76. .
n b ub
T A F = (2.11)
trong đó:
A
b
diệ n tích bu lông theo đư ờ ng kính danh định (mm
2
)
F
ub
cư ờ ng độ chịu kéo nhỏ nhấ t quy định củ a bu lông (MPa)
Tác độ ng bẩ y lên
Do tác độ ng bẩ y lên gây ra bở i sự biế n dạ ng củ a các cấ u kiệ n tr ong liên kế t chịu kéo (hình
2.14), bu lông cư ờ ng độ cao chịu mộ t lự c kéo bổ sung.
Lự c kéo do tác độ ng bẩ y đư ợ c tính bằ ng
3
3
8 328000
u u
b t
Q P
a

= ÷


(2.12)
Hình 2.14 Tác độ ng bẩ y lên trong liên kế t bu lông chịu kéo
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
46
trong đó:
Q
u
lự c nhổ trên mộ t bu lông do tả i trọ ng có hệ số , đư ợ c lấ y bằ ng không khi lự c l à
âm (N)
P
u
lự c kéo trự c tiế p trên mộ t bu lông do tả i trọ ng có hệ số (N)
a khoả ng cách từ tim bu lông đế n mép tấ m (mm)
b khoả ng cách từ tim bu lông đế n chân đư ờ ng hàn củ a cấ u kiệ n liên kế t (mm)
t bề dày nhỏ nhấ t củ a các cấ u kiệ n li ên kế t
2.7 Liên kế t hàn đơ n giả n
Liên kế t hàn là hình thứ c liên kế t chủ yế u hiệ n nay trong kế t cấ u thép. Li ên kế t hàn đơ n
giả n về cấ u tạ o, thiế t kế và thi công, ít chi ti ế t và không gây giả m yế u mặ t cắ t. Thông
thư ờ ng, các cấ u kiệ n thép đư ợ c hàn nố i trong nhà máy và đư ợ c lắ p ghép tạ i công trư ờ ng
bằ ng bu lông cư ờ ng độ cao.
Tuy nhiên, như ợ c điể m củ a liên kế t hàn là thư ờ ng gây ứ ng suấ t dư , đặ c biệ t trong
nhữ ng mố i hàn lớ n. Ngoài ra, chấ t lư ợ ng mố i hàn phụ thuộ c nhiề u vào công nghệ hàn và
trình độ ngư ờ i thi công.
Các mố i hàn đư ợ c thiế t kế vớ i cư ờ ng độ bằ ng cư ờ ng độ thép cơ bả n, trong đó, que
hàn đư ợ c quy định phù hợ p vớ i từ ng loạ i thép kế t cấ u (tham khả o t ài liệ u [2]).
2.7.1 Cấ u tạ o liên kế t hàn
Các loạ i mố i hàn chủ yế u trong kế t cấ u thép l à hàn góc, hàn rãnh và hàn đinh tán, trong đó
thông dụ ng nhấ t là hàn góc. Khi chịu lự c nhỏ , đư ờ ng hàn góc là kinh tế vì không phả i gia
công mép cấ u kiệ n hàn. Khi chịu lự c lớ n, mố i hàn rãnh có hiệ u quả hơ n vì mố i hàn có thể
ngấ u hoàn toàn vào thép cơ bả n. Hàn đinh tán chỉ đư ợ c sử dụ ng khi không thể hàn góc
hay hàn rãnh.
Trong mộ t liên kế t, có thể sử dụ ng kế t hợ p nhiề u loạ i đ ư ờ ng hàn. Các loạ i vậ t liệ u
hàn đư ợ c quy đinh như sau: Thép hàn cho công trình cầ u đư ợ c thố ng kê cùng vớ i que hàn
yêu cầ u trong bả ng 2.7 và mố i hàn phả i ngấ u hoàn toàn. Các mố i hàn đư ợ c thiế t kế vớ i
cư ờ ng độ bằ ng cư ờ ng độ thép cơ bả n.
Bả ng 2.7 Yêu cầ u thép và que hàn thích hợ p trong xây dự ng cầ u
Thép cơ bả n Tia hồ quang đư ợ c che chắ n Tia hồ quang nhấ n chìm Tia hồ quang trong
khí trơ
A36/M270 cấ p 250 AWS A.5.1hoặ c A.5.5E7016,
E7018,hoặ c E7028,E7016-X,
E7018-X
AWS A5.17
F6A0-EXXX F7A0-
EXXX
AWSA5.20
E6XT-1.5
E7XT-1.5
A572cấ p 50/M270M AWS A5.1 or A5. E7016, AWSA5.17F7A10- AWSA5.20E7XT-1.5
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
47
Thép cơ bả n Tia hồ quang đư ợ c che chắ n Tia hồ quang nhấ n chìm Tia hồ quang trong
khí trơ
Cấ p 345 loạ i 1,2,3 E7018, E7028, E7016-X
hoặ c E7018-X
EXXX
A588/M270M
Cấ p 345 W
AWS A5.1E7016, E7018,
E7028, AWS A5.5E7016-X
E7018-X, E7028-X, E7018-W
E7015, 16, 18-C1L, C2L
E8016, 18C1, C2, E8016,
18C3, E8018-W
AWS A5.17
hoặ c A5.23
F7A0- EXXX
F8A0- EXXX
AWS A5.20
hoặ c A5.29
E7XT-15
E8XT-1,5NiX, W
A852/M270 Cấ p
485 W
AWS A5.5 E9018-M AWS A5.23
F9A0-EXXX-X
AWS A5.29
E9XT1-X,E9XT5-X
A514/M270
Cấ p 690 và 690 W
Dày trên 63.5mm
AWS A5.5 E1018-M
Bả ng 2.8: Các vậ t liệ u thép hàn theo tiêu chuẩ n Mĩ (Bả ng 3.1 –22TCN280-01)
Thép cơ bả n Yêu cầ u cơ tính vậ t liệ u hàn Yêu cầ u kiể m tra chứ ng chỉ
Ký hiêụ
AASHTO
(ASTM)
Phân loạ i theo
AWS

chả y
(MPa)

bề n
(MPa)

chả y
(MPa)

bề n
(MPa)

(%)
CVN (J)
M270M
(A709M)
Cấ p 250
Hàn tự độ ng dư ớ i thuố c:
F6A0-EXXX
F7A0-EXXX
330
400
415 - 550
480 - 655
300
370
400 - 565
470 - 670
22
22
27- 20
o
C
27- 20
o
C
Hàn dây lõi thuố c:
E6XT-1,5
E7XT-1,5
345
414
428min
497 min
315
385
415 - 600
485 - 655
22
22
27- 20
o
C
27- 20
o
C
Hàn trong khí bả o vệ :
ER70S - 2, 3, 6, 7 400 480 min 385 485 - 670 22 27- 20
o
C
M270M
(A709M)
Cấ p 345
loạ i 1, 2, 3
Hàn tay:
E7016, E7018
E7028
E7016-X, E7018-X
399
390
482 min
480 min
Không kiể m tra
Hàn tự độ ng dư ớ i thuố c:
F7A0-EXXX 400 485 - 655 370 470 - 670 22 27- 20
o
C
Hàn dây lõi thuố c:
E7XT-1,5 414 497 min 385 485 - 655 22 27- 20
o
C
Hàn trong khí bả o vệ :
ER70S - 2, 3, 6, 7 400 480 min 370 470 - 670 22 27- 20
o
C
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
48
Thép cơ bả n Yêu cầ u cơ tính vậ t liệ u hàn Yêu cầ u kiể m tra chứ ng chỉ
Ký hiêụ
AASHTO
(ASTM)
Phân loạ i theo
AWS

chả y
(MPa)

bề n
(MPa)

chả y
(MPa)

bề n
(MPa)

(%)
CVN (J)
Hàn tay:
E9018-M 540 - 620 620 min
Không kiể m tra
M270M
(A709M)
Cấ p 485
Hàn tự độ ng dư ớ i thuố c:
F9A0-EXXX-X 540 620 - 760 510 605 - 785 17 34- 25
o
C
Hàn dây lõi thuố c:
E9XT1-X
E9XT5-X
540
540
620 - 760
620 - 760
510
510
605 - 785
605 - 785
17
17
34- 25
o
C
34- 25
o
C
2.7.1.1 Hàn góc
Mố i hàn góc đư ợ c thự c hiệ n ở góc vuông giữ a hai cấ u kiệ n cầ n liên kế t (hình 2.15).
Mặ t cắ t mố i hàn có thể quy về dạ ng tam giác vuông. Kích th ư ớ c đặ c trư ng củ a mặ t cắ t
mố i hàn là cạ nh nhỏ hơ n trong hai cạ nh vuông góc củ a tam giác, đư ợ c gọ i là chiề u dày
đư ờ ng hàn, ký hiệ u là w. Do mộ t đoạ n đư ờ ng hàn có thể chịu tác dụ ng củ a cắ t, nén hay
kéo theo mọ i phư ơ ng, mộ t đư ờ ng hàn yế u nhấ t là khi chịu cắ t và nó luôn luôn đư ợ c giả
thiế t là bị phá hoạ i do cắ t. Đặ c biệ t, sự phá hoạ i đư ợ c giả thiế t là xả y ra do cắ t trong mặ t
phẳ ng đi qua chỗ hẹ p nhấ t củ a đư ờ ng hàn. Bề rộ ng nhỏ nhấ t này là khoả ng cách vuông
góc từ chân đư ờ ng hàn tớ i đư ờ ng huyề n củ a tam giác.
Hình 2.15 Mố i hàn góc
2.7.1.2 Hàn rãnh
Mố i hàn rãnh thư ờ ng đư ợ c sử dụ ng để nố i hai cấ u kiệ n nằ m tro ng cùng mộ t mặ t phẳ ng
(hình 2.16), như ng cũ ng có thể dùng cho mố i nố i chữ T hay mố i nố i góc. Trong loạ i mố i
hàn này, mép các cấ u kiệ n phả i đư ợ c gia công để đả m bả o cho mố i hàn ngấ u trên toàn bộ
chiề u dày các thanh nố i.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
49
Hình 2.16 Mố i hàn rãnh
2.7.1.3 Giớ i hạ n kích thư ớ c củ a mố i hàn góc
Theo Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05, chiề u dày lớ n nhấ t củ a mố i hàn góc dọ c
theo cạ nh củ a cấ u kiệ n liên kế t đư ợ c lấ y bằ ng
- Chiề u dày bả n nố i, nế u bả n nố i mỏ ng hơ n 6 mm
- Chiề u dày bả n nố i trừ đi 2 mm nế u bả n nố i dày hơ n hoặ c bằ ng 6 mm.
Chiề u dày nhỏ nhấ t củ a mố i hàn góc đư ợ c quy định như trong bả ng 2.6.
Bả ng 2.9 Chiề u dày nhỏ nhấ t củ a đư ờ ng hàn góc (Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 )
Chiề u dày chi tiế t liên kế t mỏ ng hơ n
(mm)
Chiề u dày nhỏ nhấ t củ a đư ờ ng hàn góc
(mm)
T s 20 6
T >20 8
Chiề u dài có hiệ u nhỏ nhấ t củ a đư ờ ng hàn góc phả i lớ n hơ n bố n lầ n chiề u dày củ a nó
và phả i lớ n hơ n 40 mm.
Các quy định cấ u tạ o chi tiế t củ a li ên kế t hàn theo Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN
272-05 có thể tham khả o trong Tài liệ u [2].
2.7.2 Sứ c kháng tính toán củ a mố i hàn
2.7.2.1 Mố i hàn rãnh
a) Mố i hàn rãnh ngấ u hoàn toàn
Chịu lự c dọ c trụ c
Sứ c kháng tính toán củ a các li ên kế t hàn rãnh ngấ u hoàn toàn chịu nén hoặ c chịu kéo trự c
giao vớ i diệ n tích hữ u hiệ u hoặ c song song vớ i trụ c đư ờ ng hàn đư ợ c lấ y như sứ c kháng
tính toán củ a thép cơ bả n.
Chịu cắ t
Sứ c kháng tính toán củ a các li ên kế t hàn rãnh ngấ u hoàn toàn chịu cắ t trên diệ n tích hữ u
hiệ u đư ợ c lấ y theo trị số nhỏ hơ n hoặ c cho bở i công thứ c 2.13 hoặ c 60% sứ c kh áng tính
toán chịu kéo củ a thép cơ bả n.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
50
1 exx
0, 6
r e
R F o = (2.13)
trong đó
exx
F cư ờ ng độ phân loạ i củ a thép đư ờ ng hàn
1 e
o hệ số sứ c kháng đố i vớ i đố i vớ i thép h àn (bả ng 1.1)
b) Mố i hàn rãnh ngấ u cụ c bộ
Chịu lự c dọ c trụ c
Sứ c kháng tính toán củ a các li ên kế t hàn rãnh ngấ u cụ c bộ chịu kéo hoặ c chịu nén song
song vớ i trụ c đư ờ ng hàn hoặ c chịu nén trự c giao vớ i diệ n tích hữ u hiệ u đ ư ợ c lấ y như sứ c
kháng tính toán củ a thép cơ bả n.
Sứ c kháng tính toán củ a các liên kế t hàn rãnh ngấ u cụ c bộ chịu kéo trự c giao vớ i diệ n
tích hữ u hiệ u đư ợ c lấ y theo trị số nhỏ hơ n hoặ c cho bở i công thứ c 2.14 hoặ c sứ c kháng
tính toán chịu kéo củ a thép cơ bả n.
1 exx
0, 6
r e
R F o = (2.14)
trong đó,
1 e
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i thép hàn (bả ng 1.1)
Chịu cắ t
Sứ c kháng tính toán củ a các li ên kế t hàn rãnh ngấ u cụ c bộ chịu cắ t song song vớ i trụ c
đư ờ ng hàn đư ợ c lấ y theo trị số nhỏ hơ n hoặ c củ a sứ c kháng có hệ số củ a vậ t liệ u liên kế t
đư ợ c quy định trong điề u 6.13.5 (Ti êu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05), hoặ c cho bở i
công thứ c 2.15
2 exx
0, 6
r e
R F o = (2.15)
trong đó,
2 e
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i thép hàn (bả ng 1.1).
2.7.2.2 Mố i hàn góc
Chịu lự c dọ c trụ c
Sứ c kháng tính toán củ a li ên kế t bằ ng đư ờ ng hàn góc chịu nén hoặ c chịu kéo song song
vớ i trụ c đư ờ ng hàn đư ợ c lấ y như sứ c kháng tính toán củ a thép cơ bả n.
Chịu cắ t
Sứ c kháng tính toán củ a đư ờ ng hàn góc chịu cắ t trên diệ n tích hữ u hiệ u đư ợ c lấ y theo trị
số nhỏ hơ n hoặ c cho bở i công thứ c 2.16 hoặ c sứ c kháng có hệ số củ a vậ t liệ u li ên kế t
đư ợ c quy định trong điề u 6.13.5.
2 exx
0, 6
r e
R F o = (2.16)
trong đó
exx
F cư ờ ng độ phân loạ i củ a thép đư ờ ng hàn
2 e
o hệ số sứ c kháng đố i vớ i đố i vớ i thép h àn (bả ng 1.1)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
51
Sứ c kháng có hệ số củ a vậ t liệ u li ên kế t trong liên kế t chịu cắ t đư ợ c quy định nhằ m
đả m bả o không xả y ra phá hoạ i cắ t đố i vớ i cấ u kiệ n li ên kế t (hình 2.17), phả i đư ợ c lấ y
theo công thứ c 2.17.
r v n
R R o = (2.17)
0, 58
n g y
R A F = (2.18)
trong đó, A
g
là diệ n tích nguyên chịu cắ t củ a cấ u kiệ n li ên kế t, F
y
là cư ờ ng độ chả y củ a
thép liên kế t và
v
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i cắ t ( 1, 0
v
o = ).
Hình 2.17 Đư ờ ng hàn góc chịu cắ t. Cầ n phả i kiể m tra cư ờ ng độ chịu cắ t củ a tấ m công son
Diệ n tích hữ u hiệ u củ a đư ờ ng hàn góc bằ ng chiề u dài hữ u hiệ u củ a đư ờ ng hàn nhân
vớ i chiề u dày tính toán củ a mố i hàn, là khoả ng cách nhỏ nhấ t từ chân đư ờ ng hàn đế n mặ t
mố i hàn (hình 2.18).
Trong phầ n lớ n các bài toán củ a liên kế t hàn, phân tích cũ ng như thiế t kế , nên sử
dụ ng cư ờ ng độ trên mộ t đơ n vị chiề u dài củ a đư ờ ng hàn (hoặ c là cư ờ ng độ củ a bả n thân
đư ờ ng hàn, hoặ c là cư ờ ng độ củ a thép cơ bả n, tuỳ theo giá trị nào nhỏ hơ n). Cách tiế p cậ n
này sẽ đư ợ c minh hoạ trong ví dụ sau đây.
HÌnh 2.18 Mặ t cắ t tính toán củ a đư ờ ng hàn góc
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
52
VÍ DỤ 2.5
Mộ t thanh thép dẹ t chịu kéo dọ c trụ c đ ư ợ c liên kế t vào mộ t bả n nút như trong hình 2.19.
Đư ờ ng hàn góc có chiề u dày 6 mm đư ợ c chế tạ o bằ ng que hàn E70XX có cư ờ ng độ
exx
485 MPa F = . Sử dụ ng thép kế t cấ u loạ i M270, cấ p 250. Giả thiế t rằ ng cư ờ ng độ chịu
kéo củ a thanh kéo là đư ợ c đả m bả o. Hãy xác định cư ờ ng độ thiế t kế củ a liên kế t hàn.
Hình 2.19 Hình cho ví dụ 2.5
Lờ i giả i
Do đư ờ ng hàn đư ợ c bố trí đố i xứ ng vớ i trụ c dọ c củ a cấ u kiệ n, li ên kế t đư ợ c xem là mộ t
liên kế t đơ n giả n và không có tả i trọ ng bổ sung do lệ ch tâm.
Chiề u dày tính toán củ a đư ờ ng hàn là (0,707 × 6)
Khả năng chịu cắ t trên mộ t đơ n vị chiề u dài (1 mm) đư ờ ng hàn là
2 exx
0, 6 .0, 707 0, 6.0, 8.485.0, 707.6 987, 6 N/mm
r e
R F w o = = =
Khả năng chịu cắ t trên mộ t đơ n vị chiề u dài củ a thanh nố i mỏ ng hơ n (bả n nút) là
.(0, 58 ) 1, 0.0, 58.8.250 1160 N/mm
v n v y
R tF o o = = =
→ Cư ờ ng độ đư ờ ng hàn là quyế t định. Khả năng chịu lự c củ a toàn liên kế t là
987, 6.(100 100) 197520 N 197, 52 kN
r
R = + = =
Đáp số Cư ờ ng độ thiế t kế củ a li ên kế t hàn là 197,52 kN.
VÍ DỤ 2.6
Mộ t thanh thép dẹ t có kích thư ớ c 12 × 100 mm
2
bằ ng thép M270, cấ p 250 chịu kéo đúng
tâm vớ i lự c kéo có hệ số bằ ng 210 kN. Tha nh kéo đư ợ c hàn vào bả n nút có chiề u dày 10
mm như trong hình 2.20. Hãy thiế t kế liên kế t hàn.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
53
Hình 2.20 Hình cho ví dụ 2.6
Lờ i giả i
Đố i vớ i thép cơ bả n M270, cấ p 250, thư ờ ng dùng loạ i que hàn E70XX có
exx
485 MPa F = .
Thử chọ n đư ờ ng hàn có kích thư ớ c tố i thiể u w = 6 mm.
Khả năng chịu lự c củ a mộ t đơ n vị chiề u dài đư ờ ng hàn, như đã đư ợ c tính trong ví dụ 2.5,
là 987,6 N/mm.
Khả năng chịu cắ t trên mộ t đơ n vị chiề u dài củ a thanh nố i mỏ ng hơ n (bả n nút) là
.(0, 58 ) 1, 0.0, 58.10.250 1450 N/mm
v n v y
R tF o o = = =
→ Cư ờ ng độ đư ờ ng hàn là quyế t định.
Chiề u dài đư ờ ng hàn cầ n thiế t là
3
210.10
213 mm
987, 6
L = =
thoả mãn yêu cầ u về chiề u dài tố i thiể u củ a đư ờ ng hàn là 4w = 24 mm và 40 mm.
Đáp số
Vậ y, sử dụ ng hai đư ờ ng hàn song song bằ ng nhau, mỗ i đư ờ ng hàn dài 110 mm.
2.8 Các trư ờ ng hợ p liên kế t lệ ch tâm
Liên kế t lệ ch tâm là mộ t liên kế t mà trong đó, hợ p các lự c tác dụ ng không đi qua
trọ ng tâm củ a các bu lông hoặ c đư ờ ng hàn. Nế u liên kế t có mộ t mặ t phẳ ng đố i xứ ng thì
trọ ng tâm diệ n tích chịu cắ t củ a bu lông hoặ c đ ư ờ ng hàn có thể đư ợ c sử dụ ng làm điể m
tham chiế u và khoả ng cách vuông góc từ đư ờ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng đế n trọ ng tâm n ày
đư ợ c gọ i là độ lệ ch tâm. Mặ c dù hầ u hế t các liên kế t trong thự c tế chịu lự c lệ ch tâm nh ư ng
trong nhiề u trư ờ ng hợ p, độ lệ ch tâm l à nhỏ và có thể đư ợ c bỏ qua.
2.8.1 Liên kế t bu lông lệ ch tâm chỉ chịu cắ t
Liên kế t công son vào cộ t như trong hình 2.1d là mộ t ví dụ củ a liên kế t bu lông chịu
cắ t lệ ch tâm. Có hai cách tiế p cậ n để giả i quyế t b ài toán: phân tích đàn hồ i theo truyề n
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
54
thố ng và phân tích cư ờ ng độ giớ i hạ n. Phầ n sau đây trình bày cách tính liên kế t bu lông
lệ ch tâm bằ ng phân tích đàn hồ i. Cách tính toán theo phân tích c ư ờ ng độ giớ i hạ n có thể
tham khả o tài liệ u [5].
Phân tích đàn hồ i
Tả i trọ ng P tác dụ ng lệ ch tâm có thể đư ợ c thay thế bằ ng mộ t lự c P tác dụ ng tạ i trọ ng tâm
cộ ng vớ i mộ t mô men M = P.e, vớ i e là độ lệ ch tâm.
Dư ớ i tác dụ ng củ a tả i trọ ng đúng tâm P, mỗ i bu lông chịu tác dụ ng củ a mộ t phầ n lự c
chia đề u /
c
p P n = , vớ i n là số bu lông.
Dư ớ i tác dụ ng củ a mô men, nộ i lự c củ a bu lông có thể đ ư ợ c xác định khi coi ứ ng suấ t
cắ t trong bu lông là do xoắ n củ a mộ t mặ t cắ t ngang đố i vớ i các diệ n tích mặ t cắ t ngang
củ a các bu lông. Như vậ y, ứ ng suấ t cắ t trong mỗ i bu lông có thể đ ư ợ c tính theo công thứ c
về xoắ n
v
Md
f
J
= (2.19)
trong đó
D khoả ng cách từ trọ ng tâm củ a diệ n tích tớ i điể m cầ n tính ứ ng suấ t
J mô men quán tính cự c củ a diệ n tích quanh trọ ng tâm
và ứ ng suấ t f
v
vuông góc vớ i d.
Nế u áp dụ ng định lý trụ c song song, J cho toàn thể diệ n tích có thể xấ p xỉ bằ ng
2 2
J Ad A d = =
¯ ¯
Ở đây, giả thiế t tấ t cả các bu lông có c ùng diệ n tích. Công thứ c 2.19 có thể đư ợ c viế t
thành
2 v
Md
f
A d
=
¯
và lự c cắ t trong mỗ i bu lông do mô men sinh ra l à
2 2 m v
Md Md
p Af A
A d d
= = =
¯ ¯
Hai thành phầ n lự c cắ t đã đư ợ c xác định có thể đư ợ c cộ ng vec tơ để tạ o thành hợ p lự c
p như đư ợ c minh hoạ trong hình 2.21. Kích thư ớ c củ a bu lông sẽ đư ợ c chọ n theo nộ i lự c
lớ n nhấ t trong các bu lông.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
55
Hình 2.21 Phân tích các thành phầ n lự c củ a bu lông chịu lự c lệ ch tâm
Tổ ng quát hơ n, các lự c tác dụ ng có thể đư ợ c biể u diễ n theo các thành phầ n vuông góc
vớ i nhau. Vớ i mỗ i bu lông, các thành phầ n nằ m ngang và thẳ ng đứ ng củ a lự c do cắ t trự c
tiế p là
x
cx
P
p
n
= và
y
cy
P
p
n
=
trong đó, P
x
và P
y
là các thành phầ n theo phư ơ ng x và phư ơ ng y củ a lự c tổ ng cộ ng tác
dụ ng tạ i liên kế t (hình 2.22). Dễ dàng chứ ng minh đư ợ c, các thành phầ n nằ m ngang và
thẳ ng đứ ng do sự lệ ch tâm có thể đư ợ c tính bằ ng các công thứ c
2 2
( )
mx
My
p
x y
=
+
¯

2 2
( )
my
Mx
p
x y
=
+
¯
và nộ i lự c tổ ng cộ ng củ a bu lông l à
2 2
( ) ( )
x y
p p p = +
¯ ¯
trong đó
x cx mx
p p p = +
¯
y cy my
p p p = +
¯
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
56
Hình 2.22 Hai thành phầ n lự c vuông góc củ a bu lông
2.8.2 Liên kế t bu lông lệ ch tâm chịu cắ t và kéo đồ ng thờ i
Trong mộ t liên kế t đố i vớ i mộ t công son chữ T trên hình 2.23, mộ t lự c lệ ch tâm gây ra
mộ t mô men, sẽ làm tăng lự c kéo ở hàng bu lông phía trên và gi ả m lự c kéo ở hàng bu
lông phía dư ớ i. Nế u cả hai hàng bu lông này đề u không đư ợ c kéo trư ớ c thì hàng bu lông
phía trên sẽ chịu kéo và hàng bu lông phía dư ớ i sẽ không chịu lự c. Không phụ thuộ c v ào
loạ i bu lông, mỗ i bu lông sẽ chịu mộ t phầ n lự c cắ t chia đề u.
Hình 2.23 Liên kế t bu lông chịu cắ t và chịu kéo
Nế u các bu lông là bu lông cư ờ ng độ cao thì mặ t tiế p xúc giữ a cánh củ a cộ t và cánh
củ a công son sẽ chịu nén đề u tr ư ớ c khi chịu tả i trọ ng ngoài. Ứ ng suấ t ép mặ t sẽ bằ ng tổ ng
lự c kéo củ a bu lông chia cho diệ n tích mặ t tiế p xúc. Khi lự c P tác dụ ng từ từ , lự c nén ở
bên trên sẽ giả m đi và ở bên dư ớ i sẽ tăng lên (hình 2.24a). Khi lự c nén ở trên cùng bị triệ t
tiêu hoàn toàn, các bộ phậ n sẽ tách khỏ i nhau và mô men Pe sẽ gây kéo bu lông và gây
nén trên mặ t tiế p xúc còn lạ i (hình 2.24b). Tả i trọ ng giớ i hạ n sẽ đư ợ c đạ t tớ i khi nộ i lự c
trong bu lông tiế n tớ i cư ờ ng độ chịu kéo giớ i hạ n củ a chúng.
Ở đây, mộ t phư ơ ng pháp đơ n giả n và thiên về an toàn sẽ đư ợ c sử dụ ng. Trụ c trung
hoà củ a liên kế t đư ợ c giả thiế t là đi qua trọ ng tâm củ a diệ n tích bu lông. Các bu lông phía
trên trụ c này chịu kéo và các bu lông bên dư ớ i trụ c này đư ợ c giả thiế t là chịu nén như trên
hình 2.24c. Mỗ i bu lông đư ợ c giả thiế t là đạ t tớ i giá trị giớ i hạ n r
ut
. Do có hai bu lông ở
mỗ i hàng nên mỗ i lự c đư ợ c biể u diễ n là 2r
ut
. Hợ p nộ i lự c kéo và nén là mộ t ngẫ u bằ ng
vớ i mô men có thể chịu đư ợ c củ a liên kế t. Mô men củ a ngẫ u này có thể đư ợ c xác định
bằ ng tổ ng mô men củ a nộ i lự c trong các bu lông đố i vớ i mộ t trụ c bấ t kỳ , chẳ ng hạ n trụ c
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
57
trung hoà. Khi mô men đư ợ c chịu bở i liên kế t bằ ng mô men tác dụ ng thì công thứ c kế t
quả có thể đư ợ c giả i đố i vớ i lự c kéo chư a biế t củ a bu lông r
ut
.
Hình 2.24 Phân tích ứ ng suấ t trong liên kế t bu lông chịu cắ t và chịu kéo
2.8.3 Liên kế t hàn lệ ch tâm chỉ chịu cắ t
Liên kế t hàn lệ ch tâm đư ợ c phân tích, về cơ bả n, giố ng như cách thứ c đã áp dụ ng cho liên
kế t bu lông, ngoạ i trừ chiề u dài đơ n vị củ a đư ờ ng hàn sẽ thay thế cho các bu lông ri êng
biệ t trong tính toán. Cũ ng như trong liên kế t bu lông lệ ch tâm chịu cắ t, li ên kế t hàn chịu
cắ t có thể đư ợ c nghiên cứ u bằ ng phư ơ ng pháp phân tích đàn hồ i hoặ c phư ơ ng pháp cư ờ ng
độ giớ i hạ n. Phầ n sau đây tr ình bày cách tính liên kế t bu lông lệ ch tâm bằ ng phân tích đàn
hồ i. Cách tính toán theo phân tích c ư ờ ng độ giớ i hạ n có thể tham khả o t ài liệ u [5].
Phân tích đàn hồ i
Tả i trọ ng tác dụ ng lên công son trong hình 2.25a có thể đư ợ c coi là tác dụ ng trong mặ t
phẳ ng đư ờ ng hàn – nghĩa là mặ t phẳ ng hữ u hiệ u (có chiề u rộ ng nhỏ nhấ t). Chấ p nhậ n giả
thiế t này, tả i trọ ng sẽ đư ợ c chịu bở i diệ n tích củ a đư ờ ng hàn như miêu tả trong hình
2.25b. Tuy nhiên, việ c tính toán sẽ đư ợ c đơ n giả n hoá nế u sử dụ ng chiề u dày mặ t cắ t hữ u
hiệ u củ a đư ờ ng hàn bằ ng đơ n vị. Như vậ y, tả i trọ ng đư ợ c tính toán có thể nhân vớ i
0,707w (w là chiề u dày củ a mố i hàn) để có đư ợ c tả i trọ ng thự c tế .
Mộ t lự c lệ ch tâm trong mặ t phẳ ng đư ờ ng hàn gây ra cả cắ t trự c tiế p và cắ t xoắ n. Vì
tấ t cả các phầ n tử củ a đư ờ ng hàn tham gia chịu cắ t như nhau nên ứ ng suấ t cắ t trự c tiế p l à
1
P
f
L
=
vớ i L là tổ ng chiề u dài các đư ờ ng hàn và bằ ng diệ n tích chịu lự c cắ t vì ở đây, đã sử dụ ng
chiề u dày có hiệ u củ a đư ờ ng hàn bằ ng đơ n vị. Nế u sử dụ ng các thành phầ n vuông góc thì
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
58
1
x
x
P
f
L
= và
1
y
y
P
f
L
=
trong đó P
x
và P
y
là các thành phầ n củ a lự c tác dụ ng theo trụ c x và trụ c y. Ứ ng suấ t cắ t do
mô men sinh ra có thể đư ợ c tính bằ ng công thứ c tính xoắ n
2
Md
f
J
=
trong đó
d khoả ng cách từ trọ ng tâm củ a diệ n tích chịu cắ t đế n điể m cầ n tính ứ ng suấ t
J mô men quán tính cự c củ a diệ n tích này
Hình 2.25 Đư ờ ng hàn góc chịu lự c lệ ch tâm
Hình 2.26 biể u diễ n ứ ng suấ t này tạ i góc trên cùng bên phả i củ a đư ờ ng hàn đã cho.
Biể u diễ n theo các thành phầ n vuông góc
2x
My
f
J
= và
2y
Mx
f
J
=
trong đó,
x y
J I I = + , vớ i I
x
và I
y
là mô men quán tính củ a diệ n tích cắ t đố i vớ i hai trụ c
vuông góc.
Nế u đã biế t tấ t cả các thành phầ n vuông góc thì có thể cộ ng véc tơ để xác định hợ p
ứ ng suấ t cắ t tạ i điể m cầ n tính toán
2 2
( ) ( )
v x y
f f f = +
¯ ¯
Hình 2.26 Ứ ng suấ t đư ờ ng hàn tạ i điể m xa trọ ng tâm nhấ t
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
59
Chư ơ ng 3 CẤ U KIỆ N CHỊ U KÉO
Cấ u kiệ n chịu kéo thư ờ ng gặ p trong các khung ngang và giằ ng dọ c củ a hệ dầ m cầ u cũ ng
như trong các cầ u giàn, cầ u giàn vòm. Dây cáp và thanh treo trong c ầ u treo và cầ u dây
văng cũ ng là nhữ ng cấ u kiệ n chịu kéo.
Điề u quan trọ ng là phả i biế t cấ u kiệ n chịu kéo đư ợ c liên kế t vớ i các cấ u kiệ n khác
trong kế t cấ u như thế nào. Nói chung, đây là các chi ti ế t liên kế t quyế t định sứ c kháng củ a
mộ t cấ u kiệ n chịu kéo và chúng cầ n đư ợ c đề cậ p trư ớ c tiên.
3.1 Các dạ ng liên kế t
Có hai dạ ng liên kế t cho các cấ u kiệ n chịu kéo: li ên kế t bu lông và liên kế t hàn. Mộ t liên
kế t bu lông đơ n giả n giữ a hai bả n thép đư ợ c cho trong hình 3.1. Rõ ràng, lỗ bu lông gây
giả m yế u mặ t cắ t ngang nguyên củ a cấ u kiệ n. Lỗ bu lông còn gây ứ ng suấ t tậ p trung ở
mép lỗ , ứ ng suấ t này có thể lớ n gấ p ba lầ n ứ ng suấ t đề u ở mộ t khoả ng cách n ào đó đố i vớ i
mép lỗ (hình 3.1). Sự tậ p trung ứ ng suấ t xả y ra khi vậ t liệ u l àm việ c đàn hồ i sẽ giả m đi ở
tả i trọ ng lớ n hơ n do sự chả y dẻ o.
Hình 3.1 Sự tậ p trung ứ ng suấ t cụ c bộ và cắ t trễ tạ i lỗ bu lông
Mộ t mố i nố i đơ n giả n bằ ng hàn giữ a hai bả n thép đư ợ c biể u diễ n trên hình 3.2. Trong
liên kế t hàn, mặ t cắ t ngang nguyên củ a cấ u kiệ n không bị giả m yế u. Tuy nhi ên, ứ ng suấ t
trong bả n bị tậ p trung tạ i vị trí kề vớ i đư ờ ng hàn và chỉ trở nên đề u đặ n kể từ mộ t khoả ng
cách nào đó tớ i đư ờ ng hàn.
Nhữ ng sự tậ p trung ứ ng suấ t ở vị trí kề vớ i li ên kế t này là do mộ t hiệ n tư ợ ng đư ợ c
gọ i là sự cắ t trễ . Ở vùng gầ n vớ i lỗ bu lông hoặ c gầ n vớ i đư ờ ng hàn, ứ ng suấ t cắ t phát
triể n làm cho ứ ng suấ t kéo ở xa lỗ bu lông hoặ c đ ư ờ ng hàn giả m đi so vớ i giá trị lớ n hơ n
tạ i mép.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
60
Hình 3.2 Sự tậ p trung ứ ng suấ t cụ c bộ và cắ t trễ tạ i liên kế t hàn
3.2 Sứ c kháng kéo
Các kế t quả thí nghiệ m kéo thép cầ u đư ợ c thể hiệ n bằ ng các đư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n
dạ ng trong hình 1.5. Sau điể m chả y vớ i ứ ng suấ t đạ t tớ i F
y
, ứ ng xử dẻ o bắ t đầ u. Ứ ng suấ t
gầ n như không đổ i cho tớ i khi sự cứ ng hoá biế n dạ ng l àm ứ ng suấ t tăng trở lạ i trư ớ c khi
giả m đi và mẫ u thử đứ t độ t ngộ t. Giá trị đỉnh củ a ứ ng suấ t cho mỗ i loạ i thép trong h ình
1.4 đư ợ c định nghĩa là cư ờ ng độ chịu kéo F
u
củ a thép. Các giá trị củ a F
y
và F
u
đư ợ c cho
trong bả ng 1.5 đố i vớ i các loạ i thép cầ u khác nhau.
Khi lự c kéo tác dụ ng tạ i đầ u liên kế t tăng lên, điể m có ứ ng suấ t lớ n nhấ t tạ i mặ t cắ t
nguy hiể m sẽ chả y đầ u tiên. Điể m này có thể xuấ t hiệ n tạ i nơ i có ứ ng suấ t tậ p trung như
đư ợ c chỉ ra trong hình 3.1 và 3.2 hoặ c tạ i nơ i có ứ ng suấ t dư kéo lớ n (hình 1.3). Khi mộ t
phầ n củ a mặ t cắ t nguy hiể m bắ t đầ u chả y và tả i trọ ng tiế p tụ c tăng l ên, xuấ t hiệ n sự phân
phố i lạ i ứ ng suấ t do sự chả y dẻ o. Giớ i hạ n chịu lự c kéo thông th ư ờ ng đạ t đư ợ c khi toàn
bộ mặ t cắ t ngang bị chả y.
Sứ c kháng kéo củ a cấ u kiệ n chịu lự c dọ c trụ c đ ư ợ c xác định bở i giá trị nhỏ hơ n củ a:
- Sứ c kháng chả y củ a mặ t cắ t ngang nguyên
- Sứ c kháng đứ t củ a mặ t cắ t ngang giả m yế u tạ i đầ u li ên kế t
Sứ c kháng chả y tính toán (có hệ số ) đ ư ợ c xác định bở i
y ny y y g
P F A o o = (3.1)
trong đó:
o
y
hệ số sứ c kháng chả y củ a cấ u kiệ n chịu kéo, lấ y theo bả ng 1.1
P
ny
sứ c kháng kéo chả y danh định trong mặ t cắ t nguy ên (N)
F
y
cư ờ ng độ chả y củ a thép (MPa)
A
g
diệ n tích mặ t cắ t ngang nguyên củ a cấ u kiệ n (mm
2
)
Sứ c kháng đứ t tính toán (có hệ số ) đư ợ c xác định bở i
u nu u u e
P F A o o = (3.2)
trong đó:
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
61
o
u
hệ số sứ c kháng đứ t củ a cấ u kiệ n chịu kéo, lấ y theo bả ng 1.1
P
nu
sứ c kháng kéo đứ t danh định trong mặ t cắ t giả m yế u (N)
F
u
cư ờ ng độ chịu kéo củ a thép (MPa)
A
g
diệ n tích mặ t cắ t thự c hữ u hiệ u củ a cấ u kiệ n ( mm
2
)
Đố i vớ i liên kế t bu lông, diệ n tích mặ t cắ t thự c hữ u hiệ u l à
e n
A UA = (3.3)
vớ i A
n
là diệ n tích mặ t cắ t thự c củ a cấ u kiệ n (mm
2
) và U là hệ số chiế t giả m xét đế n cắ t
trễ .
Đố i vớ i liên kế t hàn, diệ n tích mặ t cắ t thự c hữ u hiệ u là
e g
A UA = (3.4)
Hệ số chiế t giả m U không dùng khi kiể m tra chả y mặ t cắ t nguyên vì sự chả y dẻ o có
xu hư ớ ng làm đồ ng đề u ứ ng suấ t kéo tr ên mặ t cắ t ngang do cắ t trễ . Hệ số sứ c kháng đứ t
nhỏ hơ n hệ số sứ c kháng chả y do có thể xả y ra đứ t gãy độ t ngộ t trong vùng cứ ng hoá biế n
dạ ng củ a đư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n dạ ng.
Hệ số chiế t giả m U
Khi tấ t cả các bộ phậ n hợ p thành (bả n biên, vách đứ ng, các cánh thép góc…) đư ợ c nố i đố i
đầ u hoặ c bằ ng bả n nút thì lự c đư ợ c truyề n đề u và U = 1,0. Nế u chỉ mộ t phầ n củ a cấ u kiệ n
đư ợ c liên kế t (chẳ ng hạ n, chỉ mộ t cánh củ a thép góc) th ì phầ n này sẽ chịu ứ ng suấ t lớ n và
phầ n không đư ợ c liên kế t sẽ chịu ứ ng suấ t nhỏ hơ n. Trong trư ờ ng hợ p liên kế t mộ t phầ n,
ứ ng suấ t phân bố không đề u, cắ t trễ xả y r a và U < 1,0.
Đố i vớ i liên kế t bu lông mộ t phầ n, Munse và Chesson (1963) đã cho biế t rằ ng, sự
giả m chiề u dài liên kế t L (hình 3.3) làm tăng hiệ u ứ ng cắ t trễ . Các tác giả đề nghị sử dụ ng
công thứ c gầ n đúng sau để xác định hệ số chiế t giả m
1
x
U
L
|
= ÷
|
' ¹
(3.5)
trong đó, x là khoả ng cách từ trọ ng tâm diệ n tích cấ u kiệ n đ ư ợ c liên kế t tớ i mặ t phẳ ng
chịu cắ t củ a liên kế t. Nế u cấ u kiệ n có hai mặ t li ên kế t đố i xứ ng thì x đư ợ c tính từ trọ ng
tâm củ a mộ t nử a diệ n tích gầ n nhấ t. Đố i vớ i li ên kế t bu lông mộ t phầ n có ba bu lông hoặ c
nhiề u hơ n trên mỗ i hàng theo phư ơ ng tác dụ ng lự c, hệ số U có thể đư ợ c lấ y bằ ng 0,85.
Hình 3.3 Cách xác định x
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
62
Đố i vớ i liên kế t hàn mộ t phầ n củ a thép cán I và T cắ t từ I, đư ợ c nố i chỉ bằ ng đư ờ ng
hàn ngang ở đầ u
= = 1, 0
e n n
A UA A (3.6)
trong đó:
A
n
diệ n tích thự c củ a cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t (mm
2
)
Đố i vớ i liên kế t hàn có đư ờ ng hàn dọ c theo cả hai mép cấ u kiệ n nố i ghép (h ình 3.2),
hệ số chiế t giả m có thể đư ợ c lấ y như sau:
1, 0 ®èi víi 2
0, 87 ®èi víi 1, 5 2
0, 75 ®èi víi < 1, 5
U L W
U W L W
U W L W
= > ¹
¹
= s <
`
¹
= s
¹
(3.7)
vớ i L là chiề u dài củ a cặ p mố i hàn (mm) và W là chiề u rộ ng cấ u kiệ n đư ợ c liên kế t (mm).
Đố i vớ i tấ t cả các cấ u kiệ n khác có li ên kế t mộ t phầ n, hệ số chiế t giả m có thể đư ợ c
lấ y bằ ng
U = 0,85 (3.8)
Theo tiêu chuẩ n AISC thì:
+ Tiế t diệ n chữ W (I cánh rộ ng) và T cắ t ra từ nó, và bả n cánh đư ợ c liên kế t bở i ít
nhấ t 3 bu lông trên mỗ i hàng theo phư ơ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng thì:
2 / 3 0, 9
2 / 3 0, 85
f
f
b d U
b d U
> ÷ = ¹
¹
´
< ÷ =
¹
¹
+ Tiế t diệ n chữ W (I cánh rộ ng) và T cắ t ra từ nó, và bả n bụ ng đư ợ c liên kế t bở i ít
nhấ t 4 bu lông trên mỗ i hàng theo phư ơ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng thì:
U = 0,7
+ Thép hình khác đư ợ c liên kế t bở i ít nhấ t 4 bu lông trên mỗ i hàng theo phư ơ ng
tác dụ ng củ a tả i trọ ng thì:
U = 0,8
+ Thép hình khác đư ợ c liên kế t bở i ít nhấ t 2 hoặ c 3 bu lông trên mỗ i hàng theo
phư ơ ng tác dụ ng củ a tả i trọ ng thì:
U = 0,6
VÍ DỤ 3.1
Hãy xác định diệ n tích thự c hữ u hiệ u và sứ c kháng kéo có hệ số củ a mộ t thép góc
đơ n chịu kéo L 152 x 102 x 12,7, đư ợ c hàn vào bả n nút phẳ ng như trên hình 3.4. Sử dụ ng
thép công trình cấ p 250.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
63
Hình 3.4 Thép góc đơ n chịu kéo liên kế t hàn vớ i bả n nút
Bài giả i
Do chỉ mộ t cánh củ a thép góc đư ợ c hàn, diệ n tích thự c phả i đư ợ c lấ y giả m đi bở i hệ số U.
Sử dụ ng công thứ c 3.7 vớ i L = 200 mm và W = 152 mm
200
152
L = W = 1,3 W U = 0,75
và từ công thứ c 3.4 vớ i A
g
= 3060 mm
2
A
e
= UA
g
= 0,75.(3060) = 2295 mm
2
Sứ c kháng chả y có hệ số đư ợ c tính từ công thứ c 3.1 vớ i o
y
= 0,95 (bả ng 1.1) và F
y
= 250
MPa (bả ng 1.5) bằ ng
3
0, 95(250)(3060) 727.10 N
y ng y y g
P F A o o = = =
Sứ c kháng đứ t có hệ số đư ợ c tính từ công thứ c 3.2 vớ i o
u
= 0,80 (bả ng 1.1) và F
u
= 400
MPa (bả ng 1.5) bằ ng
3
0, 80(400)(2295) 734.10 N
u nu u u e
P F A o o = = =
Đáp số Sứ c kháng kéo có hệ số đư ợ c quyế t định bở i sự chả y củ a mặ t cắ t nguyên ở ngoài
liên kế t và bằ ng 727 kN.
Diệ n tích thự c Diệ n tích thự c hay diệ n tích giả m yế u A
n
củ a mộ t thanh chịu kéo là tổ ng
các tích số củ a bề dày t và bề rộ ng thự c (bề rộ ng giả m yế u) nhỏ nhấ t w
n
củ a mỗ i bộ phậ n
cấ u kiệ n. Nế u liên kế t bằ ng bu lông, diệ n tích thự c lớ n nhấ t đ ư ợ c tính vớ i tấ t cả bu lông
trên mộ t hàng đơ n (hình 3.1). Đôi khi, sự hạ n chế về khoả ng cách đòi hỏ i phả i bố trí nhiề u
hàng. Sự giả m diệ n tích mặ t cắ t ngang sẽ l à ít nhấ t khi bố trí bu lông so le (hình 3.5). Bề
rộ ng thự c đư ợ c xác định cho mỗ i đư ờ ng qua lỗ trả i ngang cấ u kiệ n theo đ ư ờ ng ngang,
đư ờ ng chéo hoặ c đư ờ ng zic zắ c. Cầ n xem xét mọ i khả năng phá hoạ i có thể xả y ra và sử
dụ ng trư ờ ng hợ p cho S
n
nhỏ nhấ t. Bề rộ ng thự c đố i vớ i mộ t đư ờ ng ngang qua lỗ đư ợ c tính
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
64
bằ ng bề rộ ng nguyên trừ đi tổ ng bề rộ ng các lỗ và cộ ng vớ i giá trị s
2
/4g cho mỗ i đư ờ ng
chéo, tứ c là
2
4
n g
s
w w d
g
= ÷ +
¯ ¯
(3.9)
vớ i w
g
là bề rộ ng nguyên củ a cấ u kiệ n (mm), d là đư ờ ng kính danh định củ a bu lông (mm)
cộ ng 2 mm, s là khoả ng cách so le củ a hai lỗ bu lông li ên tiế p giữ a hai hàng (mm) và g là
khoả ng cách ngang giữ a hai hàng lỗ (hình 3.5).
Hình 3.5 Bố trí bu lông so le
VÍ DỤ 3.2
Hãy xác định diệ n tích thự c hữ u hiệ u và sứ c kháng kéo có hệ số củ a mộ t thép góc đ ơ n
chịu kéo L 152 x 102 x 12,7, đư ợ c hàn vào bả n nút phẳ ng như trên hình 3.6. Lỗ dùng cho
bu lông đư ờ ng kính 22 mm. Sử dụ ng thép công tr ình cấ p 250.
Hình 3.6 Thép góc đơ n chịu kéo liên kế t bu lông vớ i bả n nút
Bài giả i
Bề rộ ng nguyên củ a mặ t cắ t ngang là tổ ng củ a bề rộ ng hai cánh trừ đi mộ t bề d ày
w
g
= 152 + 102 – 12,7 = 241,3 mm
Đư ờ ng kính lỗ thự c tế l à d = 22 + 2 = 24 mm
Dùng công thứ c 3.9, bề rộ ng thự c theo đư ờ ng abcd là
= ÷ + =
2
(35)
241, 3 2(24) 198, 4 mm
4(60)
n
w
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
65
và theo đư ờ ng abe
= ÷ = 241, 3 1(24) 217, 3 mm
n
w
Trư ờ ng hợ p thứ nhấ t là quyế t định, như vậ y
= = =
2
12, 7(196, 0) 2519, 7 mm
n n
A tw
Vì chỉ mộ t cánh củ a thép góc đư ợ c liên kế t, diệ n tích thự c phả i đư ợ c giả m đi bở i hệ số U.
Do có 3 bulông đư ợ cbố trí trên mộ t hàng theo phư ơ ng tác dụ ng lự c nên:
= 0, 85 U
và từ công thứ c 3.3
= = =
2
0, 85(2519, 7) 2141, 77 mm
e n
A UA
Sứ c kháng chả y có hệ số cũ ng đư ợ c tính như trong ví dụ 3.1
3
0, 95(250)(3060) 727.10 N
y ny y y g
P F A o o = = =
Sứ c kháng đứ t có hệ số đư ợ c tính từ công thứ c 3.2:
o o = = = 0, 80(400)(2141, 77) 685367, 4 N
u uy u u e
P F A
Đáp số Sứ c kháng kéo có hệ số đư ợ c quyế t định bở i sự phá hoạ i (đứ t) củ a mặ t cắ t giả m
yế u và bằ ng 685,37 kN.
Cách tính A
n
trong mộ t số trư ờ ng hợ p đặ c biệ t:
g
a
b
c
d
e
f
g
g
1
2
w
1 2
2
w
n(abefd) g hole g hole f hole w
g =
2
s
A A A A 2d t 2d t
2g 2
f
f
t t
g g
t t
+
+ ÷
+ |
= ÷ = ÷ ÷ +
|
' ¹
¯
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
66
f
e
d
c
b
a
g
1
2
g
g
w
1
2
w
n(abefd) g hole g hole f hole w
g
g = g
2 4 2
s
A A A A 4d t 2d t
4 2
f
f
t
t
t
t
g
+ ÷ ÷
|
= ÷ = ÷ ÷ + +
|
' ¹
¯
Giớ i hạ n độ mả nh
Yêu cầ u về độ mả nh thư ờ ng đư ợ c đặ t ra đố i vớ i các cấ u kiệ n chịu né n. Tuy nhiên trong
thự c tế cũ ng cầ n giớ i hạ n độ mả nh củ a cấ u kiệ n chịu kéo. Nế u lự c dọ c trụ c trong cấ u kiệ n
chịu kéo bị xê dịch vị trí hoặ c có mộ t lự c ngang nhỏ tác dụ ng, có thể xuấ t hiệ n dao độ ng
hoặ c độ võng không mong muố n. Yêu cầ u về độ mả nh đư ợ c cho theo L/r, vớ i L là chiề u
dài cấ u kiệ n và r là bán kính quán tính nhỏ nhấ t củ a diệ n tích mặ t cắ t ngang cấ u kiệ n.
Các yêu cầ u về độ mả nh đố i vớ i cấ u kiệ n chịu kéo không phả i l à thanh tròn, thanh có
móc treo, cáp và bả n, đư ợ c cho trong bả ng 3.1.
Bả ng 3.1 Độ mả nh tớ i đa cho các cấ u kiệ n chịu kéo
Cấ u kiệ n chịu kéo max L/r
Các thanh chịu lự c chủ yế u
- Chịu ứ ng suấ t đổ i dấ u 140
- Không chịu ứ ng suấ t đổ i dấ u 200
Các thanh giằ ng 240
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
67
Chư ơ ng 4 CẤ U KIỆ N CHỊ U NÉN
Cấ u kiệ n chịu nén là cấ u kiệ n chỉ chịu lự c nén tác dụ ng dọ c t heo trụ c củ a cấ u kiệ n và gây
ra ứ ng suấ t đề u trên mặ t cắ t ngang. Ứ ng suấ t đề u này là điề u kiệ n lý tư ở ng vì luôn luôn có
sự lệ ch tâm nào đó củ a lự c tác dụ ng đố i vớ i trọ ng tâm mặ t cắ t cấ u kiệ n. Mô men uố n tác
dụ ng thư ờ ng nhỏ và ít quan trọ ng. Loạ i cấ u kiệ n chịu nén phổ biế n nhấ t l à cộ t. Nế u có mô
men uố n theo tính toán, do sự li ên tụ c hoặ c do tả i trọ ng ngang, thì nộ i lự c này không thể
bỏ qua và cấ u kiệ n phả i đư ợ c xem là cộ t dầ m. Cấ u kiệ n chịu nén xuấ t hiệ n trong gi àn, các
khung ngang và hệ giằ ng dọ c, nơ i mà độ lệ ch tâm là nhỏ và uố n thứ cấ p có thể đư ợ c bỏ
qua.
4.1 Khái niệ m về ổ n định củ a cộ t
Trong thép công trình, các mặ t cắ t ngang cộ t thư ờ ng mả nh và các TTGH khác thư ờ ng đạ t
tớ i trư ớ c khi vậ t liệ u bị phá hỏ ng. Các TTGH khác n ày có liên quan đế n sự mấ t ổ n định
quá đàn hồ i và sự mấ t ổ n định củ a cấ u kiệ n mả nh. Chúng bao gồ m mấ t ổ n định ngang,
mấ t ổ n định cụ c bộ và mấ t ổ n định xoắ n ngang củ a cấ u kiệ n chịu nén. Mỗ i TTGH đề u
phả i đư ợ c kế t hợ p chặ t chẽ trong các quy tắ c thiế t kế đ ư ợ c xây dự ng để chọ n cấ u kiệ n
chịu nén.
Để nghiên cứ u hiệ n tư ợ ng mấ t ổ n định, trư ớ c hế t xét mộ t cộ t thẳ ng, đàn hồ i tuyệ t đố i,
hai đầ u chố t. Khi lự c nén dọ c trụ c tác dụ ng v ào cộ t tăng lên, cộ t vẫ n thẳ ng và co ngắ n đàn
hồ i cho đế n khi đạ t tả i trọ ng tớ i hạ n P
cr
. Tả i trọ ng tớ i hạ n đư ợ c định nghĩa là tả i trọ ng nén
dọ c trụ c nhỏ nhấ t mà ứ ng vớ i nó, mộ t chuyể n vị ngang nhỏ l àm cho cộ t bị cong ngang và
tìm thấ y mộ t sự cân bằ ng mớ i. Định nghĩa về tả i trọ ng tớ i hạ n n ày đư ợ c biể u diễ n trên các
đư ờ ng cong tả i trọ ng - chuyể n vị củ a hình 4.1.
Trong hình 4.1, điể m mà tạ i đó có sự thay đổ i ứ ng xử đư ợ c gọ i là điể m rẽ . Đư ờ ng tả i
trọ ng - chuyể n vị là thẳ ng đứ ng cho tớ i điể m này, sau đó thân cộ t di chuyể n sang phả i
hoặ c sang trái tuỳ theo hư ớ ng củ a tác độ ng ngang. Khi độ võng ngang trở nên khác
không, cộ t bị hư hỏ ng do oằ n và lý thuyế t biế n dạ ng nhỏ dự báo rằ ng, không thể tiế p tụ c
tăng lự c dọ c trụ c đư ợ c nữ a. Nế u sử dụ ng lý thuyế t biế n dạ ng lớ n th ì ứ ng suấ t phụ sẽ phát
triể n và đáp ứ ng tả i trọ ng - chuyể n vị sẽ tuân theo đư ờ ng rờ i nét trên hình 4.1.
Lờ i giả i theo lý thuyế t biế n dạ ng nhỏ về vấ n đề mấ t ổ n định đ ã đư ợ c Euler công bố
năm 1759. Ông đã chứ ng minh rằ ng, tả i trọ ng gây oằ n tớ i hạ n P
cr
có thể đư ợ c tính bằ ng
công thứ c sau:
2
2 cr
EI
P
L
t
= (4.1)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
68
Hình 4.1 Biể u đồ tả i trọ ng-chuyể n vị đố i vớ i các cộ t đàn hồ i
trong đó,
E mô đun đàn hồ i củ a vậ t liệ u,
I mô men quán tính củ a mặ t cắ t ngang cộ t quanh trụ c trọ ng tâm vuông góc vớ i mặ t
phẳ ng oằ n,
L chiề u dài cộ t có hai đầ u chố t.
Công thứ c này rấ t quen thuộ c trong cơ họ c và phầ n chứ ng minh nó không đư ợ c trình bày
ở đây.
Công thứ c 4.1 cũ ng có thể đư ợ c biể u diễ n theo ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n o
cr
khi chia cả
hai vế cho diệ n tích nguyên củ a mặ t cắ t ngang A
s
2
2
( / )
cr s
cr
s
P EI A
A L
t
o = =
Khi sử dụ ng định nghĩa về bán kính quán tính củ a mặ t cắ t I = Ar
2
, biể u thứ c trên đư ợ c
viế t thành
2
2 cr
E
L
r
t
o =
|
|
' ¹
(4.2)
trong đó, L/r thư ờ ng đư ợ c xem là chỉ số độ mả nh củ a cộ t. Sự oằ n sẽ xả y ra quanh trụ c
trọ ng tâm có mô men quán tính nhỏ nhấ t I (công thứ c 4.1) hay có bán kính quán tính nhỏ
nhấ t r (công thứ c 4.2). Đôi khi, trụ c trọ ng tâm tớ i hạ n lạ i xi ên, như trong cấ u kiệ n chịu
nén bằ ng thép góc đơ n. Trong bấ t kỳ trư ờ ng hợ p nào, tỷ số độ mả nh lớ n nhấ t đề u phả i
đư ợ c xác định vì nó khố ng chế ứ ng suấ t tớ i hạ n tr ên mặ t cắ t ngang.
Ứ ng suấ t gây oằ n tớ i hạ n lý t ư ở ng đư ợ c cho trong công thứ c (4.2) bị ả nh h ư ở ng bở i
ba thông số cư ờ ng độ chính: liên kế t ở hai đầ u, ứ ng suấ t dư và độ cong ban đầ u. Hai
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
69
thông số sau phụ thuộ c vào phư ơ ng thứ c chế tạ o cấ u kiệ n. Các thông số này và ả nh hư ở ng
củ a chúng đố i vớ i cư ờ ng độ oằ n sẽ đư ợ c thả o luậ n trong các phầ n tiế p theo.
Chiề u dài hữ u hiệ u củ a cộ t
Bài toán mấ t ổ n định đã đư ợ c giả i quyế t bở i Euler là đố i vớ i mộ t cộ t lý t ư ở ng không có
liên kế t chịu mô men ở hai đầ u. Đố i vớ i cộ t có chiề u d ài L mà các đầ u củ a nó không
chuyể n vị ngang, sự ràng buộ c ở đầ u cấ u kiệ n bở i li ên kế t vớ i các cấ u kiệ n khác sẽ l àm
cho vị trí củ a các điể m có mô men bằ ng không dịch xa khỏ i các đầ u cộ t. Khoả ng cách
giữ a các điể m có mô men bằ ng không l à chiề u dài cộ t hữ u hiệ u hai đầ u chố t, trong tr ư ờ ng
hợ p này K < 1. Nế u liên kế t ở đầ u là chố t hoặ c ngàm thì các giá trị tiêu biể u củ a K trư ờ ng
hợ p không có chuyể n vị ngang đư ợ c biể u diễ n trong ba sơ đồ đầ u tiên củ a hình 4.2.
Nế u mộ t đầ u cộ t có chuyể n vị ngang so vớ i đầ u kia th ì chiề u dài cộ t hữ u hiệ u có thể
lớ n hơ n chiề u dài hình họ c, khi đó K > 1. Ứ ng xử này đư ợ c thể hiệ n trong hai sơ đồ sau
củ a hình 4.2 vớ i mộ t đầ u tự do và đầ u kia là ngàm hoặ c chố t. Tổ ng quát, ứ ng suấ t oằ n tớ i
hạ n cho cộ t có chiề u dài hữ u hiệ u KL có thể đư ợ c tính bằ ng công thứ c sau khi viế t lạ i biể u
thứ c (4.2):
. )
2
2
/
cr
E
KL r
t
o = (4.3)
vớ i K là hệ số chiề u dài hữ u hiệ u.
Các ràng buộ c đầ u cộ t trong thự c tế nằ m đâu đó trong khoả ng giữ a chố t v à ngàm, phụ
thuộ c vào độ cứ ng củ a các liên kế t đầ u cộ t. Đố i vớ i các li ên kế t bằ ng bu lông hoặ c hàn ở
cả hai đầ u củ a cấ u kiệ n chịu nén bị cả n trở chuyể n vị ngang, K có thể đư ợ c lấ y bằ ng 0,75.
Do đó, chiề u dài hữ u hiệ u củ a các cấ u kiệ n chịu nén trong các khung ngang v à giằ ng
ngang có thể đư ợ c lấ y bằ ng 0,75L vớ i L là chiề u dài không đư ợ c đỡ ngang củ a cấ u kiệ n.
Hình 4.2 Liên kế t ở đầ u và chiề u dài hữ u hiệ u củ a cộ t. (a) chố t -chố t, (b) ngàm-ngàm, (c) ngàm-chố t, (d)
ngàm-tự do, (e) chố t-tự do
Ứ ng suấ t dư
Ứ ng suấ t dư đã đư ợ c đề cậ p ở mụ c 1.3.2. Nói chung, ứ ng suấ t d ư sinh ra bở i sự nguộ i
không đề u củ a cấ u kiệ n trong quá trình gia công hay chế tạ o ở nhà máy. Nguyên tắ c cơ
bả n củ a ứ ng suấ t dư có thể đư ợ c tóm tắ t như sau: Các thớ lạ nh đầ u tiên chịu ứ ng suấ t dư
nén, các thớ lạ nh sau cùng chịu ứ ng suấ t dư kéo (Bjorhovde, 1992).
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
70
Độ lớ n củ a ứ ng suấ t dư thự c tế có thể bằ ng ứ ng suấ t chả y củ a vậ t liệ u. Ứ ng suấ t nén
dọ c trụ c tác độ ng thêm khi khai thác có thể gây chả y trong mặ t cắ t ngang ở mứ c tả i trọ ng
thấ p hơ n so vớ i dự kiế n F
y
A
s
. Ứ ng suấ t tổ hợ p này đư ợ c biể u diễ n trên hình 4.3, trong đó
o
cr
là ứ ng suấ t dư nén, o
rt
là ứ ng suấ t dư kéo và o
a
là ứ ng suấ t nén dọ c trụ c tác dụ ng
thêm. Các phầ n đầ u củ a cấ u kiệ n đã bị chả y dẻ o trong khi phầ n bên trong vẫ n còn làm
việ c đàn hồ i.
Hình 4.3 (a) ứ ng suấ t dư , (b) ứ ng suấ t nén tác dụ ng và (c) ứ ng suấ t tổ hợ p (Bjorhovde, 1992)
Độ cong ban đầ u
Ứ ng suấ t dư phát triể n trên chiề u dài cấ u kiệ n và mỗ i mặ t cắ t ngang đư ợ c giả thiế t là chịu
mộ t phân bố ứ ng suấ t t ư ơ ng tự như trong hình 4.3. Phân bố ứ ng suấ t không đề u trên chiề u
dài cấ u kiệ n sẽ chỉ xả y ra khi quá tr ình làm lạ nh là không đề u. Điề u thư ờ ng gặ p là mộ t
cấ u kiệ n sau khi đư ợ c cán ở trong xư ở ng thép sẽ đư ợ c cắ t theo chiề u dài và đư ợ c đặ t sang
mộ t bên để làm nguộ i. Các cấ u kiệ n khác nằ m cạ nh nó tr ên giá làm lạ nh sẽ ả nh hư ở ng đế n
mứ c độ nguộ i đi củ a cấ u kiệ n này.
Nế u mộ t cấ u kiệ n nóng nằ m ở mộ t bên và mộ t cấ u kiệ n ấ m nằ m ở bên kia thì sự
nguộ i sẽ là không đề u trên mặ t cắ t. Ngoài ra, các đầ u bị cắ t sẽ nguộ i nhanh hơ n phầ n
thanh còn lạ i và sự nguộ i sẽ không đề u tr ên chiề u dài cấ u kiệ n. Sau khi thanh nguộ i đi,
phân bố ứ ng suấ t dư không đề u sẽ làm cho thanh bị vênh, cong, thậ m chí bị vặ n. Nế u
thanh đư ợ c dùng làm cộ t thì có thể không còn thoả mãn giả thiế t là thẳ ng tuyệ t đố i mà
phả i đư ợ c xem là có độ cong ban đầ u.
Mộ t cộ t có độ cong ban đầ u sẽ chịu mô men uố n khi có lự c dọ c trụ c tác dụ ng. Mộ t
phầ n sứ c kháng củ a cộ t đư ợ c sử dụ ng để chịu mô men uố n này và sứ c kháng lự c dọ c sẽ
giả m đi. Do vậ y, cộ t không hoàn hả o có khả năng chịu lự c nhỏ hơ n so vớ i cộ t lý tư ở ng.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
71
Độ cong ban đầ u trong thép cán I cánh rộ ng, theo thố ng k ê, đư ợ c biể u diễ n trên hình
4.4 ở dạ ng phân số so vớ i chiề u dài cấ u kiệ n. Giá trị trung bình củ a độ lệ ch tâm ngẫ u
nhiên e
1
là L/1500, trong khi giá trị lớ n nhấ t vào khoả ng L/1000 (Bjorhovde, 1992).
Hình 4.4 Sự biế n thiên củ a độ cong ban đầ u theo thố ng kê (Bjorhovde, 1992).
4.2 Khái niệ m về mấ t ổ n định quá đàn hồ i
Tả i trọ ng gây mấ t ổ n định theo Euler trong công thứ c (4.1) đư ợ c đư a ra dự a trên giả thiế t
vậ t liệ u làm việ c đàn hồ i. Đố i vớ i các cộ t dài, mả nh, giả thiế t này là hợ p lý vì sự oằ n xả y
ra ở mứ c tả i trọ ng tư ơ ng đố i thấ p và ứ ng suấ t đư ợ c sinh ra là thấ p hơ n cư ờ ng độ chả y củ a
vậ t liệ u. Tuy nhiên, vớ i nhữ ng cộ t ngắ n, thấ p, tả i trọ ng gây oằ n lạ i cao h ơ n và sự chả y xả y
ra trên mộ t phầ n mặ t cắ t ngang.
Đố i vớ i các cộ t ngắ n, không phả i tấ t cả các thớ củ a mặ t cắ t ngang đề u bắ t đầ u chả y ở
cùng mộ t thờ i điể m. Điề u này là hợ p lý vì các vùng có ứ ng suấ t dư nén sẽ chả y đầ u tiên
như đư ợ c minh hoạ trên hình 4.3. Do đó, khi tả i trọ ng nén dọ c trụ c tăng l ên, phầ n mặ t cắ t
còn làm việ c đàn hồ i sẽ giả m đi cho tớ i khi toàn bộ mặ t cắ t ngang trở nên dẻ o. Sự chuyể n
từ ứ ng xử đàn hồ i sang ứ ng xử dẻ o xả y ra từ từ như đư ợ c biể u diễ n bằ ng đư ờ ng cong ứ ng
suấ t-biế n dạ ng trên hình 4.5 cho mộ t cộ t ngắ n. Quan hệ ứ ng suấ t -biế n dạ ng này khác nhau
do sự thay đổ i khá độ t ngộ t khi chuyể n từ đ àn hồ i sang dẻ o thư ờ ng xả y ra trong các thí
nghiệ m thanh hoặ c mẫ u thép công tr ình (hình 1.5).
Hình 4.5 Đư ờ ng cong ứ ng suấ t biế n dạ ng củ a cộ t công son ngắ n
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
72
Đư ờ ng cong ứ ng suấ t biế n dạ ng củ a cộ t công son ngắ n trong h ình 4.5 lệ ch đi so vớ i
ứ ng xử đàn hồ i ở giớ i hạ n tỷ lệ o
prop
và chuyể n dầ n sang ứ ng xử dẻ o khi đạ t tớ i F
y
. Mô
đun đàn hồ i E đặ c trư ng cho ứ ng xử đàn hồ i cho tớ i khi tổ ng các ứ ng suấ t nén tác dụ ng v à
ứ ng suấ t dư trong hình 4.3 bằ ng ứ ng suấ t chả y, tứ c l à khi
a cr y
F o o + =
hay
prop y cr
F o o = ÷ (4.4)
Trong sự chuyể n tiế p giữ a ứ ng xử đàn hồ i và ứ ng xử dẻ o, mứ c độ thay đổ i ứ ng suấ t
so vớ i biế n dạ ng đư ợ c biể u thị bằ ng mô đun tiế p tuyế n E
T
như trong hình 4.5. Vùng
đư ờ ng cong mà ở đó mặ t cắ t ngang có ứ ng xuấ t hỗ n hợ p cả đ àn hồ i và dẻ o đư ợ c gọ i là
vùng quá đàn hồ i. Mô đun tiế p tuyế n hay mô đun quá đàn hồ i củ a tả i trọ ng gây oằ n cộ t
đư ợ c định nghĩa khi thay E
T
cho E trong công thứ c 4.3 đố i vớ i ứ ng xử đàn hồ i
2
2
( / )
T
T
E
KL r
t
o = (4.5)
Đư ờ ng cong oằ n tổ hợ p đàn hồ i và quá đàn hồ i (theo Euler và mô đun tiế p tuyế n)
đư ợ c biể u diễ n trên hình 4.6. Điể m chuyể n tiế p thể hiệ n sự thay đổ i từ ứ ng xử đ àn hồ i
sang ứ ng xử dẻ o là giớ i hạ n tỷ lệ o
prop
củ a củ a công thứ c (4.4) và tỷ số độ mả nh tư ơ ng
ứ ng ( / )
prop
KL r .
Hình 4.6 Mô đun tiế p tuyế n liên hợ p và đư ờ ng cong cộ t theo Euler
4.3 Sứ c kháng nén
Sứ c kháng nén dọ c trụ c củ a cộ t ngắ n đạ t giá trị lớ n nhấ t khi sự oằ n không xả y ra v à toàn
bộ mặ t cắ t ngang có ứ ng suấ t suấ t chả y F
y
. Tả i trọ ng chả y dẻ o hoàn toàn P
y
là tả i trọ ng
lớ n nhấ t mà cộ t có thể chịu đư ợ c và có thể đư ợ c sử dụ ng để chuẩ n hoá nhữ ng đư ờ ng cong
cộ t sao cho chúng không phụ thuộ c vào cấ p thép công trình. Tả i trọ ng chả y dọ c trụ c l à
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
73
y s y
P A F = (4.6)
Đố i vớ i cộ t dài, tả i trọ ng gây oằ n tớ i hạ n Euler P
cr
thu đư ợ c khi nhân công thứ c 4.3 vớ i
A
s
. )
2
2
/
s
cr
EA
P
KL r
t
= (4.7)
Khi chia biể u thứ c 4.7 cho biể u thứ c 4.6, ta có công thứ c xác định đ ư ờ ng cong cộ t đàn hồ i
Euler chuẩ n
2
2
2
1
cr
y y c
P r E
P KL F
t
ì
|
= =
|
' ¹
(4.8)
vớ i ì
c
là giớ i hạ n độ mả nh củ a cộ t
y
c
F
KL
r E
ì
t
|
=
|
' ¹
(4.9)
Đư ờ ng cong cộ t Euler và thề m chả y chuẩ n đư ợ c biể u diễ n bằ ng đư ờ ng trên cùng
trong hình 4.7. Đư ờ ng cong chuyể n tiế p quá đàn hồ i cũ ng đư ợ c thể hiệ n. Đư ờ ng cong cộ t
có xét đế n sự giả m hơ n nữ a tả i trọ ng oằ n do độ cong ban đầ u l à đư ờ ng dư ớ i cùng trong
hình 4.7. Đư ờ ng dư ớ i cùng này là đư ờ ng cong cư ờ ng độ củ a cộ t đư ợ c sử dụ ng trong tiêu
chuẩ n thiế t kế .
Hình 4.7 Đư ờ ng cong cộ t chuẩ n vớ i các ả nh hư ở ng củ a sự không hoàn hả o
Đư ờ ng cong cư ờ ng độ củ a cộ t phả n ánh sự tổ hợ p ứ ng xử quá đàn hồ i và đàn hồ i. Sự
oằ n quá đàn hồ i xả y ra đố i vớ i cộ t có chiề u dài trung bình từ ì
c
= 0 tớ i ì
c
= ì
prop
, vớ i
ì
prop
là giớ i hạ n độ mả nh cho mộ t ứ ng suấ t tớ i hạ n Euler o
prop
(công thứ c 4.4). Sự oằ n đàn
hồ i xả y ra cho cộ t dài vớ i ì
c
lớ n hơ n so vớ i ì
prop
. Khi thay biể u thứ c 4.4 và các định nghĩa
này vào 4.8, ta thu đư ợ c
2
1
y rc
s
y s prop
F
A
F A
o
ì
÷
=
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
74
hay
2
1
1
prop
rc
y
F
ì
o
=
÷
(4.10)
Giá trị củ a ì
prop
phụ thuộ c vào tư ơ ng quan độ lớ n củ a ứ ng suấ t dư nén o
rc
và ứ ng suấ t
chả y F
y
. Ví dụ , nế u F
y
= 345 MPa và o
rc
= 190 MPa thì công thứ c 4.10 cho kế t quả
2
1
2, 23
190
1
345
prop
ì = =
÷
và ì
prop
= 1,49. Ứ ng suấ t dư càng lớ n thì giớ i hạ n độ mả nh mà tạ i đó xả y ra sự chuyể n
sang mấ t ổ n định đàn hồ i càng lớ n. Gầ n như tấ t cả các cộ t đư ợ c thiế t kế trong thự c tế đề u
làm việ c như cộ t có chiề u dài trung bình quá đàn hồ i. Ít khi gặ p các cộ t có độ mả nh đủ để
nó làm việ c như các cộ t dài đàn hồ i, bị oằ n ở tả i trọ ng tớ i hạ n Euler.
Sứ c kháng nén danh định
Để tránh căn thứ c trong công t hứ c 4.9, giớ i hạ n độ mả nh cộ t đư ợ c định nghĩa lạ i như sau
2
2 y
c
F
KL
r E
ì ì
t
|
= =
|
' ¹
(4.11)
Điể m chuyể n tiế p giữ a oằ n quá đàn hồ i và oằ n đàn hồ i hay giữ a cộ t có chiề u dài trung
bình và cộ t dài đư ợ c xác định ứ ng vớ i ì = 2,25. Đố i vớ i cộ t dài (ì ≥ 2,25), cư ờ ng độ danh
định củ a cộ t P
n
đư ợ c cho bở i
0, 88
y s
n
F A
P
ì
= (4.12)
là tả i trọ ng oằ n tớ i hạ n Euler củ a công thứ c 4.7 nhân vớ i hệ số giả m 0,88 để xét đế n độ
cong ban đầ u bằ ng L/1500.
Đố i vớ i cộ t dài trung bình (ì < 2,25), cư ờ ng độ danh định củ a cộ t P
n
đư ợ c xác định
từ đư ờ ng cong mô đun tiế p tuyế n có chuyể n tiế p êm thuậ n giữ a P
n
= P
y
và đư ờ ng cong
oằ n Euler. Công thứ c cho đư ờ ng cong chuyể n tiế p l à
0, 66
n y s
P F A
ì
= (4.13)
Các đư ờ ng cong mô tả các công thứ c 4.12 và 4.13 đư ợ c biể u diễ n trong hình 4.8 ứ ng
vớ i ì
c
chứ không phả i ì để giữ a nguyên hình dạ ng củ a đư ờ ng cong như đã đư ợ c biể u diễ n
trư ớ c đây trong các hình 4.6 và 4.7.
Bư ớ c cuố i cùng để xác định sứ c kháng nén củ a cộ t l à nhân sứ c kháng danh định P
n
vớ i hệ số sứ c kháng đố i vớ i nén o
c
đư ợ c lấ y từ bả ng 1.1, tứ c l à
r c n
P P o = (4.14)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
75
Hình 4.8 Đư ờ ng cong cộ t thiế t kế
Tỷ số bề rộ ng/bề dày giớ i hạ n
Cư ờ ng độ chịu nén củ a cộ t dài trung bình có cơ sở là đư ờ ng cong mô đun tiế p tuyế n thu
đư ợ c từ thí nghiệ m cộ t công son. Mộ t đ ư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n dạ ng điể n hình củ a cộ t
công son đư ợ c cho trên hình 4.5. Vì cộ t công son là khá ngắ n nên nó sẽ không bị mấ t ổ n
định uố n. Tuy nhiên, có thể xả y ra sự mấ t ổ n định cụ c bộ vớ i hậ u quả là sự giả m khả năng
chịu tả i nế u tỷ số bề rộ ng/bề dày củ a các chi tiế t cộ t quá lớ n. Do vậ y, độ mả nh củ a các
tấ m phả i thoả mãn
y
b E
k
t F
s (4.15)
trong đó, k là kệ số oằ n củ a tấ m đư ợ c lấ y từ bả ng 4.1, b là bề rộ ng củ a tấ m đư ợ c cho trong
bả ng 4.1 (mm) và t là bề dày tấ m ((mm). Các quy định cho trong bả ng 4.1 đố i vớ i các tấ m
đư ợ c đỡ dọ c trên mộ t cạ nh và các tấ m đư ợ c đỡ dọ c trên hai cạ nh đư ợ c minh hoạ trên hình
4.9.
Tỷ số độ mả nh giớ i hạ n
Nế u các cộ t quá mả nh, chúng sẽ có cư ờ ng độ rấ t nhỏ và không kinh tế . Giớ i hạ n đư ợ c
kiế n nghị cho các cấ u kiệ n chịu lự c chính l à( / ) 120 KL r s và cho các thanh cấ u tạ o là
( / ) 140 KL r s .
VÍ DỤ 4.1
Tính cư ờ ng độ chịu nén thiế t kế
c n
P o củ a mộ t cộ t W360 x 110 có chiề u d ài bằ ng 6100
mm và hai đầ u liên kế t chố t. Sử dụ ng thép công tr ình cấ p 250.
Các đặ c trư ng
Tra từ AISC (1992): A
s
= 14100 mm
2
, d = 360 mm, t
w
= 11,4 mm, b
f
= 256 mm, t
f
= 19,9
mm, h
c
/t
w
= 25,3, r
x
= 153 mm, r
y
= 62,9 mm.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
76
Bài giả i
Tỷ số độ mả nh
1, 0(6100)
max 97, 0 120, ®¹t
62, 9
KL
r
= = <
bÒ réng 256 200000
: 6, 4 0, 56 15, 8, ®¹t
bÒ dµy 2 2(19, 9) 250
200000
25, 3 1, 49 42,1, ®¹t
250
f
f y
c
w y
b
E
k
t F
h E
k
t F
= = < = =
= < = =
Giớ i hạ n độ mả nh củ a cộ t
2 2
97, 0 250
1,19 2, 25
200000
y
F
KL
r E
ì
t t
| |
= = = <
| |
' ¹ ' ¹
→ cộ t có chiề u dài trung bình
1,19 6
0, 66 (0, 66) (250)(14100) 2,15.10 N
n y s
P F A
ì
= = =
Cư ờ ng độ chịu nén thiế t kế
6 3
0, 90(2,15.10 ) / 10 1935 kN
c n
P o = =
Hình 4.9 Các tỷ số bề rộ ng/bề dày giớ i hạ n
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
77
Bả ng 4.1 Các tỷ số bề rộ ng/bề dày giớ i hạ n
Các tấ m đư ợ c đỡ dọ c theo mộ t
cạ nh
k b
Các bả n biên và cạ nh chìa ra củ a tấ m 0,56 - Bề rộ ng nử a cánh củ a mặ t cắ t I
- Bề rộ ng toàn bộ cánh củ a mặ t cắ t U
- Khoả ng cách giữ a mép tự do và đư ờ ng bu lông hoặ c
đư ờ ng hàn đầ u tiên trong tấ m
- Chiề u rộ ng toàn bộ củ a mộ t cánh thép góc chìa ra
đố i vớ i mộ t cặ p thép góc đặ t áp sát nhau
Thân củ a thép cán T 0,75 - Chiề u cao toàn bộ củ a thép T
Các chi tiế t chìa ra khác 0,45 - Chiề u rộ ng toàn bộ củ a mộ t cánh thép góc chìa ra
đố i vớ i thanh chố ng thép góc đơ n hoặ c thanh chố ng
thép góc kép đặ t không áp sát
- Chiề u rộ ng toàn bộ củ a phầ n chìa ra cho các trư ờ ng
hợ p khác
Các tấ m đư ợ c đỡ dọ c theo hai
cạ nh
k b
Các bả n biên củ a hình hộ p và các
tấ m đậ y
1,4 - Khoả ng cách trố ng giữ a các vách trừ đi bán kính
góc trong ở mỗ i bên đố i vớ i các bả n biên củ a mặ t
cắ t hình hộ p
- Khoả ng cách trố ng giữ a các đư ờ ng hàn hoặ c bu
lông đố i vớ i các tấ m đậ y cánh
Các vách và các cấ u kiệ n tấ m khác 1,49 - Khoả ng cách trố ng giữ a các bả n bi ên trừ đi bán kính
cong đố i vớ i vách củ a dầ m thép cán
- Khoả ng cách trố ng giữ a các gố i đỡ mép cho các
trư ờ ng hợ p khác
Các tấ m đậ y có lỗ 1,86 - Khoả ng cách trố ng giữ a các gố i đỡ mép
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
78
Chư ơ ng 5 MẶ T CẮ T CHỮ I CHỊ U UỐ N
Các mặ t cắ t I chịu uố n là các cấ u kiệ n chịu tả i trọ ng ngang vuông góc vớ i trụ c dọ c củ a
chúng chủ yế u trong tổ hợ p uố n và cắ t. Trong hầ u hế t các dầ m cầ u đư ợ c sử dụ ng, lự c dọ c
trụ c thư ờ ng nhỏ và không đư ợ c xét đế n. Nế u lự c dọ c trụ c lớ n đáng kể th ì mặ t cắ t ngang
phả i đư ợ c xem là mộ t dầ m cộ t. Nế u tả i trọ ng ngang l à lệ ch tâm so vớ i trọ ng tâm cắ t củ a
mặ t cắ t ngang thì phả i xét đế n uố n và xoắ n kế t hợ p. Nộ i dung chư ơ ng này đư ợ c giớ i hạ n
cho ứ ng xử cơ bả n và thiế t kế các mặ t cắ t dầ m I thẳ ng tuyệ t đố i bằ ng thép cán hoặ c thép
tổ hợ p trong nhà máy, đố i xứ ng qua trụ c thẳ ng đứ ng trong mặ t phẳ ng vách và chủ yế u
chịu uố n.
5.1 Tổ ng quan
Sứ c kháng uố n củ a mặ t cắ t chữ I phụ thuộ c lớ n v ào độ ổ n định cụ c bộ cũ ng như tổ ng thể .
Nế u mặ t cắ t rấ t ổ n định ở tả i trọ ng lớ n th ì mặ t cắ t I có thể pháp triể n sứ c kháng uố n từ mô
men kháng chả y đầ u tiên M
y
tớ i mô men kháng dẻ o toàn phầ n M
p
. Nế u ổ n định bị hạ n chế
bở i mấ t ổ n định cụ c bộ hay mấ t ổ n định tổ ng thể th ì sứ c kháng uố n sẽ nhỏ hơ n M
p
và, nế u
mấ t ổ n định nghiêm trọ ng, sẽ nhỏ hơ n M
y
.
5.1.1 Phân tích ứ ng suấ t trên mặ t cắ t thẳ ng góc dầ m chịu uố n
thuầ n tuý
Xét mặ t cắ t I đố i xứ ng hai trụ c trong hình 5.1, chịu uố n thuầ n tuý ở vùng giữ a nhịp bở i
hai lự c tậ p trung bằ ng nhau. Giả thiế t ổ n định đ ư ợ c đả m bả o và đư ờ ng cong ứ ng suấ t-biế n
dạ ng củ a thép là đàn hồ i-dẻ o lý tư ở ng. Khi tả i trọ ng tăng l ên, mặ t cắ t ngang phẳ ng trư ớ c
biế n dạ ng thì vẫ n phẳ ng sau biế n dạ ng (giả thuyế t Béc nu li) và biế n dạ ng tăng cho tớ i khi
các thớ ngoài cùng củ a mặ t cắ t đạ t /
y y
F E c = (hình 5.1b). Mô men uố n mà tạ i đó thớ đầ u
tiên bị chả y đư ợ c định nghĩa là mô men chả y M
y
.
Sự tăng tả i trọ ng tiế p tụ c làm cho biế n dạ ng và sự quay tăng lên, đồ ng thờ i, ngày
càng có nhiề u thớ củ a mặ t cắ t ngang bị chả y (h ình 5.1c). Tình huố ng giớ i hạ n là khi các
biế n dạ ng do tả i trọ ng gây ra lớ n đế n mứ c to àn bộ mặ t cắ t ngang có thể đư ợ c coi là đạ t
ứ ng suấ t chả y F
y
(hình 5.1d). Lúc này, mặ t cắ t là dẻ o hoàn toàn và mô men uố n tư ơ ng ứ ng
đư ợ c định nghĩa là mô men dẻ o M
p
.
Bấ t kỳ sự gia tăng tả i trọ ng nào chỉ dẫ n đế n tăng biế n dạ ng mà không làm tăng sứ c
kháng uố n. Giớ i hạ n này củ a mô men có thể đư ợ c thấ y trên biể u đồ mô men-độ cong lý
tư ở ng trong hình 5.2. Độ cong đư ợ c xác định bằ ng mứ c độ thay đổ i biế n dạ ng hay đ ơ n
giả n là độ nghiêng củ a biể u đồ biế n dạ ng, tứ c l à
c
c
c
+ = (5.1)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
79
Hình 5.1 Quá trình chả y khi chịu uố n. (a) dầ m giả n đơ n chịu hai lự c tậ p trung, (b) chả y đầ u ti ên ở
thớ ngoài cùng, (c) dẻ o mộ t phầ n và đàn hồ i mộ t phầ n và (d) dẻ o toàn phầ n
Hình 5.2 Ứ ng xử mô men-độ cong đư ợ c lý tư ở ng hoá
vớ i c
c
là ứ ng biế n ở khoả ng cách c so vớ i trụ c trung hoà.
Quan hệ mô men-độ cong trong hình 5.2 có ba đoạ n: đàn hồ i, quá đàn hồ i và dẻ o.
Đoạ n quá đàn hồ i thể hiệ n sự chuyể n tiế p êm thuậ n giữ a ứ ng xử đàn hồ i và ứ ng xử dẻ o
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
80
khi ngày càng có nhiề u thớ trên mặ t cắ t ngang bị chả y. Chiề u dài củ a đoạ n đáp ứ ng dẻ o
+
p
so vớ i đoạ n đáp ứ ng đàn hồ i +
y
là thư ớ c đo tính dẻ o củ a mặ t cắ t.
5.1.2 Sự phân phố i lạ i mô men
Khi mô men dẻ o M
p
đạ t tớ i ở mộ t mặ t cắ t, góc quay phụ sẽ xuấ t hiệ n tạ i đó v à mộ t khớ p
dẻ o có mô men không đổ i M
p
sẽ hình thành. Khi khớ p dẻ o này hình thành trong mộ t kế t
cấ u tĩnh định, như trong dầ m giả n đơ n củ a hình 5.1, cơ cấ u phá huỷ xuấ t hiệ n và sự phá
hoạ i sẽ xả y ra.
Tuy nhiên, nế u mộ t khớ p dẻ o hình thành trong mộ t kế t cấ u siêu tĩnh, sự phá hoạ i
không xả y ra và dầ m còn tiế p tụ c chịu đư ợ c mộ t phầ n tả i trọ ng bổ sung. Sự tăng th êm tả i
trọ ng này có thể đư ợ c minh hoạ bằ ng mộ t dầ m công son có gố i đỡ trong h ình 5.3a, dầ m
này chịu tả i trọ ng tậ p trung tăng theo bậ c tạ i giữ a nhịp. Giớ i hạ n củ a ứ ng xử đ àn hồ i là khi
tả i trọ ng gây ra mô men ở đầ u ngàm củ a dầ m đạ t tớ i M
y
. Tả i trọ ng giớ i hạ n P
y
này sẽ gây
ra mô men là không đổ i bằ ng phân tích đàn hồ i như cho thấ y trong hình 5.3b.
Hình 5.3 Sự phân phố i lạ i mô men trong mộ t dầ m công son có gố i đỡ . (a) mô men đ àn hồ i, (b) mô
men chả y đầ u tiên và (c) mô men lúc gãy cơ họ c
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
81
Sự tăng tiế p tụ c củ a tả i trọ ng sẽ làm hình thành khớ p dẻ o tạ i đầ u ngàm. Tuy nhiên,
kế t cấ u không bị sậ p vì cơ cấ u chuyể n độ ng chư a hình thành. Dầ m có mộ t đầ u ngàm giờ
đây trở thành mộ t dầ m giả n đơ n vớ i mô men đã biế t M
p
ở mộ t đầ u. Cơ cấ u chuyể n độ ng
chư a hình thành cho tớ i khi xuấ t hiệ n mộ t khớ p dẻ o thứ hai ở vị trí có mô men lớ n nhấ t
thứ hai dư ớ i tác dụ ng củ a tả i trọ ng tậ p trung. Tình huố ng này đư ợ c biể u diễ n trên hình
5.3c.
Khi giả thiế t M
y
= 0,9 M
p
, tỷ số giữ a tả i trọ ng phá hoạ i P
cp
và tả i trọ ng gây chả y P
y

(6 / )
1, 25
16
(0, 9 ) /
3
cp p
y
p
P M L
P
M L
= =
Cho ví dụ này, sứ c kháng tăng khoả ng 25% so vớ i tả i trọ ng đ ư ợ c tính theo phân tích đàn
hồ i. Tuy nhiên, để đạ t đư ợ c điề u này, khả năng quay phả i xả y ra tạ i khớ p dẻ o ở ng àm để
có thể có sự phân phố i lạ i mô men.
Mộ t cách thứ c khác để thấ y sự phân phố i lạ i mô men khi hình thành khớ p dẻ o là so
sánh mô men dư ơ ng vớ i mô men ân. Đố i vớ i biể u đồ mô men đ àn hồ i trên hình 5.3b, tỷ số
này là
5
32
0, 833
3
M
16
pos
neg
e
PL
M
PL
|
= =
|
|
' ¹
,
trong khi vớ i biể u đồ mô men khi phá hoạ i (hình 5.3c)
1, 0
M
pos p
neg p
cp
M M
M
|
= =
|
|
' ¹
Điề u rõ ràng là mô men đã đư ợ c phân phố i lạ i.
Nế u các điề u kiệ n là chắ c chắ n, tiêu chuẩ n AASHTO LRFD 1998 cho phép giả m tố i
đa 10% mô men âm thu đư ợ c từ tính toán đàn hồ i. Khi lấ y mô men âm giả m đi, sự cân
bằ ng tĩnh họ c đòi hỏ i mô men dư ơ ng ở các nhịp lân cậ n phả i tăng l ên. Trong trư ờ ng hợ p
dầ m công son có gố i đỡ như trong hình 5.3, nế u mô men âm M
neg
giả m 10% thì, để đả m
bả o cân bằ ng, mô men dư ơ ng
*
pos
M đư ợ c điề u chỉnh ở giữ a nhịp phả i tăng l ên bở i 0,05
M
neg
, tứ c là
*
os
0, 05
5 3
0, 05 0,156 0, 009 0,165
32 16
pos p neg
M M M
PL PL PL PL PL
= +
|
= + = + =
|
' ¹
Nế u cả hai đầ u dầ m là liên tụ c thì sự tăng mô men dư ơ ng có thể là gấ p đôi.
Sự phân phố i lạ i mô men có thể xả y ra trong mộ t kế t cấ u si êu tĩnh đư ợ c đả m bả o ổ n
định nế u khả năng quay có thể xả y ra ở khớ p dẻ o đ ư ợ c hình thành sớ m hơ n. Điề u này tạ o
ra mộ t sự truyề n mô men từ vị trí chịu ứ ng suấ t lớ n tớ i vị trí có dự trữ về c ư ờ ng độ . Kế t
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
82
quả là khả năng chịu lự c tăng l ên và có thể dự đoán tố t hơ n về tả i trọ ng phá hoạ i thự c tế
củ a kế t cấ u.
5.1.3 Ổ n định
Vấ n đề mấ u chố t để phát triể n sứ c kháng dẻ o M
p
là sự ổ n định có đư ợ c đả m bả o hay
không đố i vớ i mặ t cắ t ngang. Nế u xả y ra mấ t ổ n định tổ ng thể hay cụ c bộ th ì M
p
không
thể đạ t đư ợ c.
Mấ t ổ n định tổ ng thể có thể xả y ra khi bi ên nén củ a mộ t mặ t cắ t chịu uố n không đư ợ c
đỡ ngang. Mộ t cánh nén không đư ợ c liên kế t ngang sẽ làm việ c như mộ t cộ t và có xu
hư ớ ng oằ n ra ngoài mặ t phẳ ng giữ a các điể m gố i ngang. Đồ ng thờ i, do bi ên nén là mộ t
phầ n củ a mặ t cắ t ngang dầ m có bi ên kéo đư ợ c giữ thẳ ng, mặ t cắ t ngang sẽ bị xoắ n khi nó
chuyể n vị ngang. Ứ ng xử này đư ợ c mô tả trên hình 5.4 và đư ợ c gọ i là mấ t ổ n định xoắ n
ngang.
Hình 5.4 Mấ t ổ n định xoắ n ngang
Mấ t ổ n định cụ c bộ là hiệ n tư ợ ng các bả n thép mỏ ng củ a dầ m bị biế n dạ ng cụ c bộ
(lồ i, lõm, cong, vênh) dư ớ i tác dụ ng củ a các ứ ng suấ t nén. Mấ t ổ n định cụ c bộ có thể xả y
ra khi tỷ số giữ a bề rộ ng và bề dày củ a các phầ n tử chịu nén l à quá lớ n. Các giớ i hạ n cho
tỷ số này giố ng như các giớ i hạ n đư ợ c cho đố i vớ i cộ t trong hình 4.9. Nế u sự oằ n xả y ra
trong biên nén thì đư ợ c gọ i là mấ t ổ n định cụ c bộ củ a bả n biên. Nế u sự oằ n xả y ra trong
vùng nén củ a vách (sư ờ n dầ m) thì đư ợ c gọ i là mấ t ổ n định cụ c bộ củ a vách đứ ng.
5.1.4 Phân loạ i mặ t cắ t
Mặ t cắ t ngang đư ợ c phân biệ t giữ a chắ c, không chắ c và mả nh phụ thuộ c vào tỷ số bề
rộ ng/bề dày củ a các bộ phậ n chịu nén củ a nó và khoả ng cách giữ a các gố i đỡ . Mặ t cắ t
chắ c là mộ t mặ t cắ t có thể phát triể n mô men dẻ o to àn phầ n M
p
trư ớ c khi mấ t ổ n định
xoắ n ngang hoặ c mấ t ổ n định cụ c bộ củ a bả n bi ên hay củ a vách xả y ra. Mặ t cắ t không
chắ c là mộ t mặ t cắ t có thể phát triể n mộ t mô men bằ ng hay lớ n h ơ n M
y
như ng nhỏ hơ n
M
p
, trư ớ c khi mấ t ổ n định cụ c bộ củ a bấ t cứ bộ phậ n chịu nén n ào củ a nó xả y ra. Mặ t cắ t
mả nh là mộ t mặ t cắ t mà các bộ phậ n chịu nén củ a nó l à mả nh đế n mứ c chúng bị mấ t ổ n
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
83
định cụ c bộ trư ớ c khi mô men đạ t tớ i M
y
. Sự so sánh đáp ứ ng mô men-độ cong củ a các
mặ t cắ t này trong hình 5.5 cho thấ y sự khác biệ t trong ứ ng xử củ a chúng.
Hình 5.5 Đáp ứ ng củ a ba loạ i mặ t cắ t dầ m
Các mặ t cắ t còn đư ợ c phân chia thành các mặ t cắ t liên hợ p và không liên hợ p. Mộ t
mặ t cắ t liên hợ p là mặ t cắ t mà trong đó tồ n tạ i liên kế t chố ng cắ t đư ợ c thiế t kế thoả đáng
giữ a bả n bê tông và dầ m thép (hình 5.6). Mộ t mặ t cắ t chỉ thuầ n thép hoặ c có bả n b ê tông
như ng bả n này không đư ợ c liên kế t vớ i dầ m thép đư ợ c coi là mặ t cắ t không liên hợ p.
Hình 5.6 Mặ t cắ t liên hợ p
Khi tồ n tạ i liên kế t chố ng cắ t, bả n bê tông và dầ m thép phố i hợ p vớ i nhau tạ o ra sứ c
kháng mô men uố n. Trong các vùng chịu mô men dư ơ ng, bả n bê tông chịu nén và sứ c
kháng uố n có thể tăng lên rấ t nhiề u. Trong các vùng chịu mô men âm, bả n bê tông nằ m ở
vùng kéo và chỉ các cố t thép chịu kéo củ a nó mớ i bổ sung cho sứ c kháng uố n củ a dầ m
thép. Sứ c kháng uố n củ a mặ t cắ t li ên hợ p còn đư ợ c tăng lên do liên kế t củ a bả n bê tông
vớ i dầ m thép tạ o ra gố i đỡ ngang li ên tụ c cho biên nén củ a dầ m và ngăn chặ n sự mấ t ổ n
định xoắ n ngang. Vì các ư u điể m này, Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD 1998
khuyế n nghị rằ ng, khi điề u kiệ n kỹ thuậ t cho phép, n ên cấ u tạ o kế t cấ u dầ m li ên hợ p.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
84
5.1.5 Đặ c trư ng độ cứ ng
Trong phân tích các cấ u kiệ n chịu uố n có mặ t cắ t không li ên hợ p, chỉ xét đế n các đặ c
trư ng độ cứ ng củ a dầ m thép. Trong phân tích các cấ u kiệ n chịu uố n có mặ t cắ t li ên hợ p,
diệ n tích tính đổ i củ a bê tông đư ợ c dùng trong tính toán các đặ c trư ng độ cứ ng đư ợ c xác
định dự a trên tỷ số mô đun n (bả ng 5.1) cho tả i trọ ng ngắ n hạ n và 3n cho tả i trọ ng dài
hạ n. Tỷ số mô đun bằ ng 3n là để xét đế n sự tăng biế n dạ ng lớ n do từ biế n củ a b ê tông
dư ớ i tả i trọ ng dài hạ n. Từ biế n củ a bê tông có khuynh hư ớ ng chuyể n ứ ng suấ t dài hạ n từ
bê tông sang thép, làm tăng độ cứ ng tư ơ ng đố i củ a thép. Phép nhân vớ i 3n là để xét đế n
sự tăng này. Độ cứ ng củ a mặ t cắ t li ên hợ p toàn phầ n có thể đư ợ c sử dụ ng trên toàn bộ
chiề u dài cầ u, kể cả ở các vùng chịu mô men âm. Độ cứ ng không đổ i n ày là hợ p lý cũ ng
như thuậ n tiệ n vì các thí nghiệ m ngoài hiệ n trư ờ ng củ a các cầ u liên hợ p liên tụ c đã cho
thấ y, có hiệ u ứ ng liên hợ p đáng kể ở các vùng chịu mô men âm.
Bả ng 5.1 Tỷ số giữ a mô đun đàn hồ i củ a thép và củ a bê tông (bê tông có tỷ trọ ng thông thư ờ ng)
(MPa)
c
f ' 16 20
c
f ' s < 20 25
c
f ' s < 25 32
c
f ' s < 32 41
c
f ' s < 41
c
f ' s
n 10 9 8 7 6
5.2 Các trạ ng thái giớ i hạ n
5.2.1 Trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ
Đố i vớ i các mặ t cắ t chắ c, sứ c kháng uố n có hệ số biể u diễ n theo mô men đ ư ợ c tính bằ ng
công thứ c
r f n
M M o = (5.2)
trong đó o
f
là hệ số sứ c kháng đố i vớ i uố n theo bả ng 1.1 v à M
n
= M
p
, vớ i M
n
là sứ c kháng
danh định đư ợ c quy định cho mộ t mặ t cắ t chắ c và M
p
là mô men dẻ o.
Đố i vớ i các mặ t cắ t không chắ c, sứ c kháng uố n có hệ số đ ư ợ c biể u diễ n theo ứ ng suấ t
r f n
F F o = (5.3)
vớ i F
n
là sứ c kháng danh định đư ợ c quy định cho mộ t mặ t cắ t không chắ c.
Sứ c kháng cắ t có hệ số đư ợ c cho bở i
r n
V V
u
o = (5.4)
trong đó o
u
là hệ số sứ c kháng đố i vớ i cắ t theo bả ng 1.1 và V
n
là sứ c kháng cắ t danh định
đư ợ c quy định cho các vách đư ợ c tăng cư ờ ng và không đư ợ c tăng cư ờ ng.
5.2.2 Trạ ng thái giớ i hạ n sử dụ ng
1. Kiể m tra độ võng dài hạ n
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
85
Tổ hợ p tả i trọ ng sử dụ ng đư ợ c cho trong bả ng 1.2. Tổ hợ p tả i trọ ng n ày đư ợ c dùng để
kiể m tra sự chả y củ a kế t cấ u thép và ngăn ngừ a độ võng thư ờ ng xuyên bấ t lợ i có thể ả nh
hư ở ng xấ u đế n khai thác. Khi kiể m tra ứ ng suấ t củ a bả n bi ên, sự phân phố i lạ i mô men có
thể đư ợ c xét đế n nế u mặ t cắ t ở vùng mô men âm là chắ c. Ứ ng suấ t củ a bả n biên trong uố n
dư ơ ng và uố n âm đố i vớ i mặ t cắ t chắ c phả i không đ ư ợ c vư ợ t quá
0, 95
f h yf
f R F s (5.5)
và đố i vớ i mặ t cắ t không chắ c
0, 80
f h yf
f R F s (5.6)
trong đó, f
f
là ứ ng suấ t đàn hồ i củ a bả n biên dư ớ i tả i trọ ng có hệ số , R
h
là hệ số giả m ứ ng
suấ t bả n biên do lai (cho mộ t mặ t cắ t đồ ng nhấ t, R
h
= 1,0) và F
yf
là ứ ng suấ t chả y củ a bả n
biên.
2/Kiể m tra độ võng do hoạ t tả i không bắ t buộ c (A2.5.2.6.2 & A3.6.1.3.2)
Độ võng củ a dầ m phả i thoả mãn điề u kiệ n sau đây:
L
800
1
Δ
cp
= s
Trong đó:
L = Chiề u dài nhịp dầ m (m);
A = Độ võng lớ n nhấ t do hoạ t tả i gây ra ở TTGHSD, bao gồ m cả lự c xung kích
, lấ y trị số lớ n hơ n củ a:
+ Kế t quả tính toán do chỉ mộ t xe tả i thiế t kế , hoặ c
+ Kế t quả tính toán củ a 25% xe tả i thiế t kế cùng vớ i tả i trọ ng làn thiế t kế .
Độ võng lớ n nhấ t (tạ i mặ t cắ t ngang giữ a dầ m) do xe tả i thiế t kế gây ra có thể lấ y gầ n
đúng ứ ng vớ i trư ờ ng hợ p xế p xe sao cho mô men uố n tạ i mặ t cắ t giữ a dầ m l à lớ n nhấ t.
Khi đó ta có thể sử dụ ng hoạ t tả i tư ơ ng đư ơ ng củ a xe tả i thiế t kế để tính toán.
Độ võng lớ n nhấ t (tạ i mặ t cắ t ngang giữ a dầ m) do tả i trọ ng rả i đề u gây ra đư ợ c tính
theo công thứ c củ a lý thuyế t đàn hồ i như sau:
4
5wL
Δ
384EI
=
Trong đó:
w = Tả i trọ ng rả i đề u trên dầ m (N/m);
E = Mô đun đàn hồ i củ a thép làm dầ m (MPa);
I = Mô men quán tính củ a tiế t diệ n dầ m, bao gồ m cả bả n BTCT mặ t cầ u đố i vớ i
dầ m liên hợ p (mm
4
).
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
86
5.2.3 Trạ ng thái giớ i hạ n mỏ i
5.2.3.1. Khái quát chung về mỏ i
5.2.3.1.1. Khái niệ m về hiệ n tư ợ ng mỏ i
- Khái niệ m chung: Mỏ i là hiệ n tư ợ ng kế t cấ u bị phá hoạ i do chịu tác độ ng củ a tả i
trọ ng lặ p (mỏ i).
- Khái niệ m về tả i trọ ng lặ p (mỏ i): là tả i trọ ng có trị số và dấ u thay đổ i theo thờ i gian.
Đặ c ttrự ng củ a tả i trọ ng này là tác dụ ng lên kế t cấ u nhiề u lầ n (có thể lên dế n hang triệ u
lầ n) và vơ í trị số luôn luôn thay đổ i. Như vậ y, nế u tả i trọ ng tác dụ ng ít thay đổ i hoặ c lặ p
lạ i không nhiề u lầ n thì không phả i là tả i trọ ng lặ p (mỏ i). Dư ớ i đây là các ví dụ về tả i trọ ng
mỏ i:
t (n¨m)
t (n¨m)
t (n¨m)
t (n¨m) t (n¨m)
t (n¨m)
t (n¨m)
t (n¨m)
f
S
T
f
f
m
a
x
m
i
n
(MPa)
(MPa)
f
(MPa)
f
(MPa)
f
(MPa)
f
(MPa)
f
(MPa)
f
(MPa)
f
Hình 5.7 : Các ví dụ về tả i trọ ng mỏ i
Trong các công trình cầ u thì các tả i trọ ng lặ p dễ nhậ n thấ y như hoạ t tả i xe ôtô,
đoàn tàu, gió......
- Đặ c điể m củ a phá hoạ i mỏ i :
+ Tả i trọ ng lúc phá hoạ i rấ t nhỏ so vớ i tai trọ ng phá hoai tĩnh;
+ Phá hoạ i mỏ i là phá hoạ i giòn: Lúc đầ u xuấ t hiệ n nhữ ng vế t nứ t rấ t nhỏ , khó phat
hiệ n tịa vị trí tậ p trung ứ ng suấ t; sau đó vế t nứ t phát triể n dầ n lên và phát triể n dài ra, có
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
87
thể thấ y đư ợ c bằ ng mắ t thư ờ ng, tạ i vị trí vế t nứ t mặ t cắ t bị thu hẹ p dầ n cho tớ i khi bị phá
hoạ i.
- Nguyên nhân mỏ i củ a thép là do tính không liên tụ c củ a:
+ Bả n thân vậ t liệ u thép: vậ t liệ u thép đư ợ c tạ o thành từ các
tinh thể thép, tuy nhiên các tinh thể này không hoàn toàn đồ ng
nhấ t (liên tụ c), mà chúng thư ờ ng có nhứ ng khuyế t tậ t (tạ p chấ t)
ban đầ u do quá trình luyệ n kim gây ra.
+ Kích thư ớ c hình họ c củ a cấ u kiệ n kế t cấ u thép cũ ng
thư ờ ng bị gián đoạ n hình họ c như bị cắ t khấ c, khoét lỗ , có vế t
nứ t ban đầ u...
Tính không liên tụ c trên sẽ gây ra hiệ n tư ợ ng tậ p trung ứ ng
suấ t, làm phát sinh biế n dạ ng dẻ o tạ i nhữ ng vị trí không liên tụ c
đó. Biế n dạ ng dẻ o này, nế u lặ p lạ i nhiề u lầ n sẽ gây nhữ ng vế t
nứ t vi mô. Các vế t nứ t vi mô này lan truyề n rộ ng ra khi tả i trọ ng
lặ p lạ i nhiề u lầ n cho tớ i khi kế t cấ u bị phá hoạ i.
5.2.3.1.2. Cách xác định cư ờ ng độ mỏ i
- Cư ờ ng độ mỏ i củ a thép hiệ n nay đư ợ c xác định bằ ng thự c nghiệ m. Thự c nghiệ m
cho thấ y, ứ ng vớ i mỗ i trị số biên độ ứ ng suấ t củ a tả i trọ ng lặ p S
i
thì ta sẽ tìm đư ợ c mộ t số
chu kỳ tác dụ ng củ a tả i trọ ng lặ p gây phá hoạ i mỏ i kế t cấ u tư ơ ng ứ ng N
i
. Thí nghiệ m trên
đã đư ợ c Voller thự c hiệ n vớ i nhiề u mẫ u thử khác nhau và thu đư ợ c kế t quả như sau:
loga ho¸
VÕt nøt lan truyÒn
®Õn ph¸ ho¹i
VÕt nøt
kh«ng lan truyÒn
Giíi h¹n mái
S
S
1
2 S
i
S
S
imin
1
N
2
N N
i
N
lgS
S
i
i
N
lgN
N ~ 10
7
Hình 5.9 : Đư ờ ng cong mỏ i theo Voller và theo 22TCN 272- 05
- Để rút ngắ n chiề u dài đồ thị đư ờ ng cong mỏ i và đơ n giả n khi sử dụ ng, ngư ờ i ta
thư ờ ng biể u diễ n đư ờ ng cong mỏ i trên hệ trụ c loga như hình vẽ trên.
- Như vậ y, bằ ng thí nghiệ m ta xác đinh đư ợ c đư ờ ng cong mỏ i củ a các loạ i thép khác
nhau. Trên đư ờ ng cong mỏ i S – N, trị số S
i
gọ i là cư ờ ng độ mỏ i, N
i
gọ i là số chu kỳ gây
phá hoạ i moit tư ơ ng ứ ng và S
min
gọ i là giớ i hạ n mỏ i củ a vậ t liệ u, nó chính là trị số cư ờ ng
độ mỏ i lớ n nhấ t tư ơ ng ứ ng vớ i số chu kỳ gây phá hoạ i mỏ i bằ ng vô cùng
øng suÊt tËp trung
øng suÊt trung b×nh
f ' >> f
f = P/A
P
P
Hình 5.8: Hiệ n tư ợ ng tậ p
trung ứ ng suấ t
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
88
5.2.3.1.3. Ả nh hư ở ng củ a cư ờ ng độ vậ t liệ u thép cơ bả n đế n cư ờ ng độ mỏ i
- Bằ ng thự c nghiệ m, ngư ờ i ta thấ y quan hệ giữ a cư ờ ng độ mỏ i và cư ờ ng độ tĩnh củ a
vậ t liệ u thép cơ bả n như sau:
Hình 5.10: Quan hệ giữ a cư ờ ng độ mỏ i và cư ờ ng độ thép cơ bả n
- Từ hình vẽ ta thấ y, đố i vớ i mẫ u tròn đặ c và mẫ u có khoét lỗ thì giữ a cư ờ ng độ mỏ i
tăng tuyế n tính vớ i cư ờ ng độ tĩnh củ a vậ t liệ u thép cơ bả n, còn đố i vớ i liên kế t hàn thì
cư ờ ng độ mỏ i là mộ t hằ ng số không phụ thuộ c vào cư ờ ng độ tĩnh củ a kim loạ i đư ờ ng hàn
(kim loạ i que hàn). Vì thự c nghiệ m cho thấ y trong bả n thân đư ờ ng hàn luôn tồ n tạ i sẵ n
nhữ ng vế t nứ t (khuyế t tậ t) và sự phá hoạ i mỏ i bao gồ m hai quá trình như sau:
+ Quá trình hình thành vế t nứ t: quá trình này phụ thuộ c tuyế n tính vào cư ờ ng độ tĩnh
củ a thép cơ bả n.
+ Quá trình phát triể n (lan truyề n) vế t nứ t đế n phá hoạ i: quá trình này không thuộ c
vào cư ờ ng độ tĩnh củ a thép cơ bả n.
5.2.3.1.4. Ả nh hư ở ng củ a ứ ng suấ t dư đế n cư ờ ng độ mỏ i
Ứ ng suấ t dư có ả nh hư ở ng lớ n đế n cư ờ ng độ tĩnh củ a thép cơ bả n, tuy vậ y nó lạ i
không ả nh hư ở ng đế n cư ờ ng độ mỏ i. Vì nế u tả i trọ ng lặ p có bi ên độ ứ ng suấ t là S, ứ ng
suấ t dư là f
r
thì biên độ ứ ng suấ t tổ ng cộ ng vẫ n l à S.
5.2.3.2. Thiế t kế theo trạ ng thái giớ i hạ n mỏ i
Thiế t kế theo TTGH mỏ i bao gồ m giớ i hạ n ứ ng suấ t do hoạ t tả i củ a xe tả i thiế t kế mỏ i
chỉ đạ t đế n mộ t trị số thích hợ p ứ ng vớ i mộ t số lầ n tác dụ ng lặ p xả y ra trong tuổ i thọ thiế t
kế củ a cầ u .
Thiế t kế theo TTGH đứ t gãy bao gồ m việ c chọ n thép có độ dẻ o dai thích hợ p ở mộ t
nhiệ t độ quy định.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
89
5.2.3.2.1. Tả i trọ ng gây mỏ i
Tuổ i thọ mỏ i đư ợ c xác định bằ ng bi ên độ ứ ng suấ t kéo trong li ên kế t. Do vậ y không
quan tâm đế n ứ ng suấ t thự c cũ ng như ứ ng suấ t dư .
Biên độ ứ ng suấ t chịu kéo đư ợ c xác định bằ ng cách đặ t hoạ t tả i mỏ i trên các nhịp khác
nhau củ a cầ u. Nế u cầ u là dầ m giả n đơ n chỉ có ứ ng suấ t cự c đạ i ứ ng suấ t cự c tiể u bằ ng
không. Khi tính toán các ứ ng suấ t này dùng lý thuyế t đàn hồ i tuyế n tính.
Trong mộ t số vùng dọ c theo chiề u dài dầ m chính ứ ng suấ t nén do tả i trọ ng th ư ờ ng
xuyên không hệ số (tĩnh tả i danh định) lớ n hơ n ứ ng suấ t kéo do hoạ t tả i mỏ i gây ra, vớ i hệ
số tả i trọ ng mỏ i theo quy định. Để bỏ qua hiệ n tư ợ ng mỏ i tạ i các vùng này thì ứ ng suấ t
nén phả i lớ n hơ n hoặ c bằ ng hai lầ n ứ ng suấ t kéo, vì xe tả i nặ ng nhấ t qua cầ u xấ p xỉ bằ ng
hai lầ n hoạ t tả i mỏ i dùng để tính ứ ng suấ t kéo.
5.2.3.2.2. Tiêu chuẩ n thiế t kế mỏ i
Phư ơ ng trình tổ ng quát viế t dư ớ i dạ ng tả i trọ ng mỏ i và sứ c kháng mỏ i cho mỗ i mố i
nố i như sau:
) ( ) ( f F
n
A > A n¸ o (5.7)
Trong đó : (AF)
n
: sứ c kháng mỏ i danh định ( MPa) ;
(Af) : biên độ ứ ng suấ t do xe tả i mỏ i gây ra (MPa)
¸ : hệ số tả i trọ ng (lấ y theo tổ hợ p tả i trọ ng mỏ i ¸ = 0,75)
Ở TTGH mỏ i u = 1 và n = 1 do vậ y ta có :
) ( ) ( f F
n
A > A ¸ (5.8)
5.2.3.2.3. Xe tả i thiế t kế mỏ i và số chu kỳ biên độ ứ ng suấ t
a. Xe tả i thiế t kế mỏ i
Xe tả i thiế t kế mỏ i là xe tả i thiế t kế như ng có khoả ng cách giữ a hai trụ c sau không đổ i
là 9000mm.
35 k N 145 k N 145 k N
4300 mm 9000mm
600 mm nãi chung
300mm mót thõa cña mÆt cÇu
Lµn thiÕt kÕ3500 mm
Hình 5.11: Xe tả i mỏ i thiế t kế
Tổ hợ p tả i trọ ng mỏ i là tổ hợ p chỉ có mộ t xe tả i mỏ i thiế t kế qua cầ u vớ i hệ số tả i
trọ ng là 0,75 và lự c xung kích là 15%.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
90
b. Xác định số chu kỳ biên độ ứ ng suấ t
Chu kỳ tả i trọ ng mỏ i đư ợ c lấ y như số lầ n giao thông trung bình củ a mộ t làn xe tả i đơ n
hàng ngày ADTT
ST
. Trừ trư ờ ng hợ p có điề u khiể n giao thông, số lư ợ ng xe củ a mộ t làn
đơ n có thể tính từ lư ợ ng xe tả i trung bình hàng ngày ADTT bằ ng :
ADTT
ST
= p*ADTT (5.9)
ADTT = số xe tả i/ngày theo mộ t chiề u tính trung bình trong tuổ i thọ thiế t kế
ADTT
SL
= số xe tả i/ngày trong mộ t làn xe đơ n tính trung bình trong tuổ thọ thiế t kế
P là phân số xe tả i trong mộ t l àn xe đơ n :
Số làn xe tả i p
1 1
2 0,85
≥3 0,80
Nế u chỉ biế t lư ợ ng giao thông trung bình ngày ADT , ADTT có thể xác định bằ ng
cách nhân vớ i tỷ lệ xe tả i trong luồ ng :
Cấ p đư ờ ng Tỉ lệ xe tả i trong luồ ng
Đư ờ ng nông thôn liên quố c gia 0,2
Đư ờ ng thành phố liên quố c gia 0,15
Đư ờ ng nông thôn 0,15
Đư ờ ng thành phố 0,10
Giớ i hạ n trên củ a tổ ng số xe khách và xe tả i vào khoả ng 20.000 xe mộ t l àn trong
ngày và có thể dùng để tính ADT.
Số lư ợ ng chu kỳ ứ ng suấ t N l à số lư ợ ng xe dự kiế n qua cầ u củ a l àn xe nặ ng nhấ t
trong tuổ i tho thiế t kế . Vớ i tuổ i thọ 100 năm có thể biể u diễ n nh ư sau:
N= (365)(100)n(ADTT
ST
) (5.10)
Trong đó n là số chu kỳ ứ ng suấ t trên mộ t xe tả i lấ y theo bả ng.Trị số n > 1 chứ ng
tỏ chu kỳ phụ xuấ t hiệ n do dao độ ng sau khi xe ra khỏ i cầ u.
Bả ng 5.2 : Số chu kỳ ứ ng suấ t trên mộ t xe tả i n
Chiề u dài nhịp
Phầ n tử dọ c
>12.000 mm s12.000 mm
Dầ m giả n đơ n 1,0 2,0
Dầ m liên tụ c : 1. Gầ n trụ gữ a 1,5 2,0
2. Chỗ khác 1,0 2,0
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
91
Ví dụ 5.1 : Tính chu kỳ biên độ ứ ng suấ t N để thiế t kế mỏ i cho mộ t cầ u dầ m đ ơ n giả n
hai làn xe nhịp L = 10670 mm, thuộ c đư ờ ng nông thôn mộ t hư ớ ng. Dùng ADT = 2000 xe
mộ t làn trong ngày.
ADTT = 0,2*2*20000 = 8000 xe/ngày
ADTT
ST
= p*ADTT = 0,85*8000 = 6800 xe/ngày
N = 365*100*n*ADTT
ST
= 365*100*2*6800 = 496*10
6
chu kỳ
c. Xác định biên độ ứ ng suấ t:
Đố i vớ i dầ m thép mặ t cắ t chữ I, nhịp giả n đ ơ n thì điể m bấ t lợ i nhấ t khi kiể m tra mỏ i
chính là điể m đáy dầ m củ a mặ t cắ t giữ a nhịp. Do vậ y Af đư ợ c xác định theo các bư ớ c sau:
+ Xác định mômen lớ n nhấ t tạ i mặ t cắ t giữ a nhịp khi cho xe tả i mỏ i thiế t kế chạ y qua
cầ u. Nế u theo phư ơ ng pháp đư ờ ng ả nh hư ở ng ta có sơ đồ xế p xe để xác định mômen lớ n
nhấ t tạ i mặ t cắ t giữ a nhịp như sau:
L/2 L/2
L
9000 4300
P = 135kN
3 2
P = 135kN P = 45kN
1
y
3
2
y
1
y
Đah M (L/2)
Hình 5.12: Sơ đồ xế p xe tả i mỏ i
Khi đó ta có:
M
maxf
= mg
F
(1+IM) . )
¯ i i
y P
+ Đố i vớ i nhịp giả n đơ n thì:
. )
S
M
y
I
M
f f f f
maxf
botg
maxf
max min max
= = = ÷ =
Trong đó: S: mômen kháng uố n củ a tiế t diệ n giữ a nhịp
5.2.3.2.4. Các loạ i cấ u tạ o
Các bộ phậ n và các cấ u tạ o chi tiế t có thể chịu đư ợ c hiệ u ứ ng mỏ i đư ợ c tậ p hợ p
vào tám loạ i, tuỳ theo sứ c kháng mỏ i củ a chúng. Mỗ i loạ i ký hiệ u bằ ng chữ in hoa: A l à
loạ i tố t nhấ t, và E’ là loạ i xấ u nhấ t. Loạ i cấ u tạ o A và B dùng cho các bộ phậ n phẳ ng và
liên kế t hàn chấ t lư ợ ng tố t trong các phầ n tử lắ p ráp không mố i nố i. Loạ i chi tiế t D v à E
dùng cho các loạ i liên kế t hàn góc và hàn rãnh không có bán kính chuy ể n thích hợ p hoặ c
chiề u dày tấ m bả n không phù hợ p. Loạ i C có thể áp dụ ng cho các mố i h àn củ a các liên kế t
có bán kính chuyể n lớ n hơ n 150 mm và thích hợ p vớ i mố i hàn tố t. Yêu cầ u cho mỗ i loạ i
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
92
cấ u tạ o khác nhau tổ ng kế t trong bả ng 6.6.1.2.3 -1 quy trình 22TCN272-05 bả ng dư ớ i dây
trích dẫ n 1 phầ n:
B¶ng 5.3 - C¸c lo¹i chi tiÕt ®èi víi t¶i träng g©y ra mái (6.6.1.2.3 -1)
§iÒu kiÖn
chung
Tr¹ng th¸i
Lo¹i chi
tiÕt
ThÝ dô
minh häa,
xem h×nh
(6.6.1.2.3-1)
C¸c cÊu
kiÖn th­êng
Kim lo¹i c¬ b¶n:
- Víi c¸c bÒ mÆt c¸n vµ lµm s¹ch. C¸c mÐp c¾t
b»ng löa víi ANSI/AASHTO/AWS D1.5 (B¶n
c¸nh 3.2.2), ®é nh½n 0,025mm hoÆc thÊp h¬n
- ThÐp cã xö lý chèng ¨n mßn kh«ng s¬n, tÊt c¶
c¸c cÊp ®­îc thiÕt kÕ vµ cÊu t¹o theo ®óng víi
FHWA (1990)
- ë mÆt c¾t thùc cña c¸c ®Çu cña thanh cã tai treo
vµ c¸c b¶n chèt.
A
B
E
1,2
KÕt cÊu tæ
hîp
Kim lo¹i c¬ b¶n vµ kim lo¹i hµn trong c¸c bé
phËn, kh«ng cã c¸c g¾n kÕt phô, ®­îc liªn kÕt
b»ng:
- C¸c ®­êng hµn r·nh liªn tôc ngÊu hoµn toµn víi
c¸c thanh ®Öm lãt lÊy ®i, hoÆc
- C¸c ®­êng hµn liªn tôc song song víi ph­¬ng cña
øng suÊt
- C¸c ®­êng hµn r·nh liªn tôc ngÊu hoµn toµn víi
c¸c thanh ®Öm lãt ®Ó l¹i, hoÆc
- C¸c ®­êng hµn r·nh liªn tôc ngÊu kh«ng hoµn
toµn song song víi ph­¬ng cña øng suÊt
Kim lo¹i c¬ b¶n ë c¸c ®Çu cña c¸c b¶n phñ trªn mét
phÇn chiÒu dµi:
- Víi c¸c liªn kÕt ë ®Çu b»ng bul«ng tr­ît tíi h¹n
- HÑp h¬n b¶n c¸nh, víi cã hoÆc kh«ng cã c¸c mèi
hµn ®Çu, hoÆc réng h¬n b¶n c¸nh víi c¸c mèi hµn
®Çu
+ ChiÒu dµy b¶n c¸nh s 20mm
+ ChiÒu dµy b¶n c¸nh > 20mm
- Réng h¬n b¶n c¸nh kh«ng cã c¸c mèi hµn ®Çu.
B
B
B’
B’
B
E
E’
E’
3,4,5,7
22
7
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
93
Bả ng 5.4: Hệ số cấ u tạ o và giớ i hạ n mỏ i (A6.6.1. 2.5-1, A6.6.1.2.5-3)
Loạ i chi tiế t
Hệ số cấ u tạ o A
×10
11
(MPa)
3
Giớ i hạ n mỏ i (F)
TH
(MPa)
A 82,0 165
B 39,3 110
B' 20,0 82,7
C 14,4 69,0
C' 14,4 82,7
D 7,21 48,3
E 3,61 31,0
E' 1,28 17,9
Bulông (A325M) kéo dọ c trụ c 5,61 214
Bulông (A490M) kéo dọ c trụ c 10,3 262
5.2.3.2.5. Sứ c kháng mỏ i
Từ đư ờ ng cong mỏ i điể n hình S-N ,sứ c kháng mỏ i đư ợ c chia thành hai loạ i tính chấ t :
mộ t loạ i cho tuổ i thọ vô cùng và mộ t loạ i cho tuổ i thọ hữ u hạ n.Nế u bi ên độ ứ ng suấ t kéo
thấ p hơ n giớ i hạ n mỏ i hoặ c ngư ỡ ng ứ ng suấ t , chu kỳ tả i trọ ng phụ sẽ không lan truyề n
vế t nứ t mỏ i và mố i nố i có tuổ i thọ cao.Nế u ứ ng suấ t kéo lớ n h ơ n giớ i hạ n mỏ i , vế t nứ t
mỏ i có thể lan truyề n và mố i nố i có tuổ i thọ hữ u hạ n Khái niệ m chung củ a sứ c kháng mỏ i
đư ợ c thể hiệ n:
TH n
F
N
A
F ) (
2
1
) (
3
A > = A (5.11)
(AF)
n
là sứ c kháng mỏ i danh định (MPa), A l à hệ số cấ u tạ o (MPa)
3
lấ y theo bả ng , N
chu kỳ biên độ ứ ng suấ t theo phư ơ ng trình 5.10, (AF)
TH
là ngư ỡ ng ứ ng suấ t mỏ i có bi ên
độ không đổ i (MPa) lấ y theo bả ng 5.4.
Đư ờ ng cong S-N củ a tấ t cả các cấ u tạ o chi tiế t tr ình bày trong phư ơ ng trình 5.11
chúng đư ợ c vẽ bằ ng cách lấ y giá trị A và (AF)
TH
như trên.
Trong đoạ n tuổ i thọ hữ u hạ n củ a đư ờ ng cong S-N ả nh hư ở ng củ a độ thay đổ i bi ên độ
biên độ ứ ng suấ t đế n số chu kỳ phá hỏ ng có thể có đ ư ợ c bằ ng cách giả i phư ơ ng trình
5.11:
n F
A
N
3
) (A
= (5.12)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
94
Từ trên ta thấ y khi biên độ ứ ng suấ t giả m mộ t nử a , số chu kỳ phá hoạ i tăng l ên 8 lầ n
.Tư ơ ng tự nế u biên độ ứ ng suấ t tăng gấ p đôi tuổ i thọ củ a chi tiế t giả m đi 8 lầ n .
Trong đoạ n tuổ i thọ vô hạ n củ a đư ờ ng cong S-N cho bở i phư ơ ng trình 5.11 dùng hệ
số bằ ng mộ t nử a nhân vớ i ngư ỡ ng ứ ng suấ t mỏ i (AF)
TH,
đó là tình huố ng trong vòng 100
năm có mộ t xe tả i nặ ng có trọ ng l ư ợ ng gấ p đôi xe tả i mỏ i dùng để tính biên độ ứ ng suấ t.
Đúng ra ả nh hư ở ng này cầ n đư ợ c áp dụ ng về phía tả i trọ ng củ a ph ư ơ ng trình 5.11 thay
cho phía cư ờ ng độ . Nế u dùng ngư ỡ ng ứ ng suấ t để kiể m tra sứ c kháng th ì phư ơ ng trình
5.11 có thể viế t:
) ( ) (
2
1
F F
TH
A > A ¸
Suy ra : ) ( 2 ) ( F F
TH
A > A ¸
Như vậ y rõ ràng ả nh hư ở ng củ a xe tả i nặ ng đư ợ c xét đế n trong phầ n tuổ i thọ vô hạ n củ a
sứ c kháng mỏ i.
5.2.3.2.6. Yêu cầ u về mỏ i đố i vớ i vách đứ ng
Như đã đư ợ c đề cậ p trư ớ c đây ở mụ c 1.2.3.4, điề u quan tâm khi xem xét mỏ i l à
biên độ ứ ng suấ t do tả i trọ ng lặ p không đ ư ợ c quá lớ n. Ở mụ c này, nộ i dung sẽ là kiể m tra
sự uố n ra ngoài mặ t phẳ ng củ a vách do tả i trọ ng lặ p. Để khố ng chế sự uố n củ a vách đứ ng,
ứ ng suấ t đàn hồ i lớ n nhấ t khi uố n hoặ c cắ t phả i đ ư ợ c giớ i hạ n bở i ứ ng suấ t gây mấ t ổ n
định cho vách khi uố n hoặ c cắ t.
Trong tính toán ứ ng suấ t đàn hồ i lớ n nhấ t, tả i trọ ng thư ờ ng xuyên không hệ số và hai
lầ n tổ hợ p tả i trọ ng mỏ i trong bả ng 1.2 sẽ đ ư ợ c sử dụ ng. Xe tả i mỏ i đư ợ c nhân đôi khi
tính toán ứ ng suấ t lớ n nhấ t vì xe tả i lớ n nhấ t đư ợ c dự kiế n (đi qua cầ u) bằ ng khoả ng ha i
lầ n xe tả i mỏ i trong tính toán bi ên độ ứ ng suấ t. Ngoài ra, hệ số phân bố đố i vớ i tả i trọ ng
mỏ i là cho mộ t làn chấ t tả i và hệ số xung kích đư ợ c lấ y là 1,15.
Ứ ng suấ t gây oằ n khi uố n củ a vách đứ ng có c ơ sở là các công thứ c tính mấ t ổ n định
củ a tấ m đàn hồ i vớ i các cạ nh đư ợ c đỡ từ ng phầ n. Ngoài các hằ ng số vậ t liệ u E và F
y
,
thông số chính để xác định khả năng chố ng mấ t ổ n định củ a vách l à hệ số độ mả nh củ a
vách ì
w
2
c
w
w
D
t
ì = (5.13)
trong đó, D
c
là chiề u cao vách đứ ng chịu nén trong giai đoạ n đàn hồ i và t
w
là bề dày củ a
vách. Chiề u cao vách đứ ng chịu nén D
c
là chiề u cao tịnh củ a vách giữ a cánh nén và điể m
trên vách mà ứ ng suấ t nén đi tớ i không. Điể m ứ ng vớ i ứ ng suấ t nén bằ ng không n ày có
thể đư ợ c tính toán bằ ng cộ ng tác dụ ng các ứ ng suấ t đàn hồ i từ tổ hợ p tả i trọ ng đư ợ c quy
định (xem hình 5.7).
Về lý thuyế t, sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c củ a vách có thể ngăn cả n sự mấ t ổ n định do uố n
củ a vách. Đố i vớ i các vách không có tăng c ư ờ ng dọ c, ứ ng suấ t nén đàn hồ i lớ n nhấ t do
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
95
uố n trong bả n biên nén f
cf
, đạ i diệ n cho ứ ng suấ t uố n lớ n nhấ t trong vách, đ ư ợ c giớ i hạ n
như sau:
- Vớ i 5, 76
w
yc
E
F
ì s thì
cf h yc
f R F s (5.14)
- Vớ i 5, 76 6, 43
w
yc yc
E E
F F
ì < s thì
w
3, 58 0, 448.
yc
cf h yc
F
f R F
E
ì
|
s ÷ |
|
' ¹
(5.15)
- Vớ i 6, 43
w
yc
E
F
ì > thì
2
28, 9
cf h
w
E
f R
ì
s (5.16)
vớ i F
yc
là cư ờ ng độ chả y củ a bả n bi ên. Mộ t hình ả nh minh hoạ các công thứ c từ (5.8) đế n
(5.10) đư ợ c cho trên hình 5.8 vớ i R
h
= 1, E = 200 GPa và F
yc
=345 MPa. Sự tách biệ t ứ ng
xử mấ t ổ n định do uố n củ a vách trong hình 5.8 thành dẻ o, quá đàn hồ i và đàn hồ i là điể n
hình củ a các vùng nén trong mặ t cắ t I chịu uố n. Phầ n dẻ o củ a đư ờ ng cong chỉ ra rằ ng, mấ t
ổ n định uố n củ a vách không xả y ra tr ư ớ c khi ứ ng suấ t chả y đư ợ c đạ t tớ i.
Hình 5.13: Định nghĩa chiề u cao vách đứ ng chịu nén
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
96
Hình 5.14: Ứ ng xử mấ t ổ n định uố n củ a vách
Mấ t ổ n định do cắ t củ a vách cũ ng có thể xả y ra. Để tăng c ư ờ ng cho vách, các sư ờ n
ngang đư ợ c bố trí vớ i khoả ng cách d
o
để chia vách thành mộ t loạ t các tấ m chữ nhậ t vớ i tỷ
số kích thư ớ c a
o
d
a
D
= (5.17)
vớ i D là chiề u cao tịnh củ a vách giữ a các cánh dầ m (xem h ình 5.9).
Hình 5.15: Định nghĩa các đạ i lư ợ ng quan hệ vớ i mấ t ổ n định vách do cắ t
Ứ ng suấ t gây mấ t ổ n định tớ i hạ n củ a vách do cắ t u
cr
phụ thuộ c vào tỷ số độ mả nh
toàn phầ n củ a vách D/t
w
và đư ợ c biể u diễ n là mộ t phầ n C củ a cư ờ ng độ chả y khi cắ t F
yu
.
Cư ờ ng độ chả y do cắ t không thể đư ợ c xác định độ c lậ p như ng nó phụ thuộ c vào tiêu
chuẩ n hư hỏ ng do cắ t đã đư ợ c thừ a nhậ n. Nế u sử dụ ng ti êu chuẩ n phá hoạ i do cắ t củ a
Mises thì cư ờ ng độ cắ t chả y liên quan đế n cư ờ ng độ kéo chả y theo
0, 577
3
y
y y
F
F F
u
= =
do đó
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
97
0, 58
cr y yw
CF CF
u
u = =
vớ i F
yw
là cư ờ ng độ chả y củ a vách. Ứ ng suấ t cắ t đ àn hồ i lớ n nhấ t trong vách u
cf
do tả i
trọ ng thư ờ ng xuyên không nhân hệ số và hai lầ n tổ hộ tả i trọ ng mỏ i theo bả ng 1.2 phả i
không đư ợ c vư ợ t quá u
cr
, tứ c là
0, 58
cf yw
CF u s (5.18)
vớ i C đư ợ c định nghĩa như sau:
- Vớ i 1,10
w yw
D Ek
t F
< thì C = 1,0 (5.19)
- Vớ i 1,10 1, 38
yw w yw
Ek D Ek
F t F
s s thì
1,10
/
w yw
Ek
C
D t F
= (5.20)
- Vớ i 1, 38
w yw
D Ek
t F
> thì
2
1, 52
( / )
w yw
Ek
C
D t F
= (5.21)
trong đó, k là hệ số mấ t ổ n định do cắ t, đư ợ c cho bở i
2
5
5
( / )
o
k
d D
= + (5.22)
Mộ t hình ả nh minh hoạ các công thứ c (5.13) - (5.15) đư ợ c cho trên hình 5.10 vớ i E = 200
GPa, F
yw
= 345 MPa và d
o
= D. Như trong hình 5.8, ứ ng xử dẻ o (không mấ t ổ n định), quá
đàn hồ i và đàn hồ i cũ ng là rấ t rõ ràng đố i vớ i mấ t ổ n định cắ t củ a vách.
Hình 5.16: Ứ ng xử mấ t ổ n định cắ t củ a vách.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
98
5.3 Mô men chả y và mô men dẻ o
Khả năng chịu mô men uố n củ a mặ t cắ t chữ I phụ thuộ c tr ư ớ c hế t vào khả năng chịu
lự c nén củ a bả n biên nén. Nế u bả n biên nén đư ợ c đỡ ngang liên tụ c và vách đứ ng vữ ng
chắ c thì mấ t ổ n định bả n biên nén không thể xả y ra và mặ t cắ t ngang có thể phát triể n mô
men dẻ o toàn phầ n củ a nó, tứ c là M
n
= M
p
. Các mặ t cắ t ngang thoả mãn về gố i đỡ ngang
và các tỷ số rộ ng/dày củ a bả n biên và vách đư ợ c gọ i là các mặ t cắ t chắ c. Các mặ t cắ t này
biể u lộ ứ ng xử dẻ o toàn phầ n và đáp ứ ng mô men-độ cong củ a chúng giố ng như đư ờ ng
trên cùng trong hình 5.5.
Nế u bả n biên chịu nén đư ợ c đỡ ngang vớ i khoả ng cách các gố i đủ lớ n để cho phép nó
mấ t ổ n định cụ c bộ như ng không mấ t ổ n định tổ ng thể thì bả n biên nén sẽ làm việ c như
mộ t cộ t quá đàn hồ i. Mặ t cắ t củ a cộ t quá đàn hồ i sẽ là dạ ng chữ T, mộ t phầ n củ a nó sẽ đạ t
ứ ng suấ t chả y còn phầ n kia thì không. Nhữ ng mặ t cắ t như vậ y là trung gian giữ a ứ ng xử
dẻ o và ứ ng xử đàn hồ i và đư ợ c gọ i là nhữ ng mặ t cắ t không chắ c. Chúng có thể phát triể n
mô men chả y M
y
như ng bị hạ n chế đáp ứ ng dẻ o như cho thấ y trên đư ờ ng cong ở giữ a củ a
hình 5.5.
Nế u bả n biên chịu nén đư ợ c đỡ ngang vớ i khoả ng cách các gố i đủ lớ n để cho phép nó
mấ t ổ n định xoắ n ngang thì bả n biên nén sẽ làm việ c như mộ t cộ t đàn hồ i mà khả năng
chịu lự c củ a nó là lự c gây oằ n tớ i hạ n t ư ơ ng tự Euler đư ợ c giả m bớ t bở i hiệ u ứ ng xoắ n.
Sự mấ t ổ n định củ a các mặ t cắ t này vớ i tỷ số độ mả nh củ a cánh nén khá cao xả y ra tr ư ớ c
khi mô men chả y M
y
có thể đư ợ c đạ t tớ i và các mặ t cắ t như vậ y đư ợ c gọ i là mặ t cắ t mả nh.
Ứ ng xử củ a mặ t cắ t mả nh đư ợ c biể u diễ n trên đư ờ ng cong dư ớ i cùng củ a hình 5.5.
Các mặ t cắ t mả nh không khai thác vậ t liệ u mộ t cách hiệ u quả v à hầ u hế t nhữ ng ngư ờ i
thiế t kế tránh dùng bằ ng cách bố trí đủ gố i đỡ ngang. Thông th ư ờ ng, hầ u như tấ t cả các
mặ t cắ t đư ợ c thiế t kế là chắ c hoặ c không chắ c.
5.3.1 Mô men chả y củ a mặ t cắ t liên hợ p
Mô men chả y M
y
là mô men gây ra sự chả y đầ u tiên trong bả n biên nào đó củ a mặ t
cắ t dầ m thép. Vì mặ t cắ t ngang ứ ng xử đàn hồ i cho tớ i khi có sự chả y đầ u ti ên nên sự
cộ ng tác dụ ng mô men l à có giá trị. Do đó, M
y
là tổ ng củ a mô men tác dụ ng ri êng biệ t trên
mặ t cắ t thép, mặ t cắ t liên hợ p ngắ n hạ n và mặ t cắ t liên hợ p dài hạ n.
Ba trạ ng thái tả i trọ ng trên mặ t cắ t liên hợ p đư ợ c biể u diễ n cho mộ t vùng chịu mô
men dư ơ ng trong hình 5.11. Mô men do t ả i trọ ng thư ờ ng xuyên có hệ số trên mặ t cắ t thép
trư ớ c khi bê tông đạ t 75% cư ờ ng độ chịu nén 28 ngày củ a nó là M
D1
và đư ợ c chịu bở i mô
đun mặ t cắ t ( củ a mặ t cắ t) không li ên hợ p S
NC
. Mô men do các tả i trọ ng thư ờ ng xuyên có
hệ số khác (lớ p phủ bề mặ t, bê tông lan can) là M
D2
và đư ợ c chịu bở i mô đun mặ t cắ t li ên
hợ p dài hạ n S
LT
. Mô men bổ sung cầ n thiế t để gây chả y ở mộ t bả n bi ên thép là M
AD
. Mô
men này là do hoạ t tả i có hệ số và đư ợ c chịu bở i mô đun mặ t cắ t li ên hợ p ngắ n hạ n S
ST
.
Mô men M
AD
có thể suy ra từ công thứ c
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
99
Hình 5.17: Các ứ ng suấ t uố n ở thờ i điể m bắ t đầ u chả y.
1 2 D D AD
y
NC LT ST
M M M
F
S S S
= + + (5.23)
và mô men chả y đư ợ c tính bằ ng
1 2 y D D AD
M M M M = + + (5.24)
VÍ DỤ 5.2
Xác định mô men chả y M
y
cho mặ t cắ t dầ m liên hợ p cho trên hình 5.18 chịu mô men
dư ơ ng có hệ số M
D1
= 1180 kNm và M
D2
= 419 kNm. Sử dụ ng bê tông có 30 MPa
c
f ' = cho
bả n và thép kế t cấ u cấ p 345 cho dầ m.
Các thông số đặ c trư ng
Các đặ c trư ng củ a mặ t cắ t không li ên hợ p, ngắ n hạ n và dài hạ n đư ợ c tính toán trong các
bả ng 5.5 - 5.7. Tỷ số mô đun n = 8 đư ợ c lấ y từ bả ng 5.1 cho 30 MPa
c
f ' = . Bề rộ ng hữ u
hiệ u tính đổ i củ a bả n bằ ng b
e
chia cho n đố i vớ i các đặ c trư ng ngắ n hạ n và 3n, để xét đế n
từ biế n, đố i vớ i các đặ c trư ng dài hạ n. Trọ ng tâm mặ t cắ t ở mỗ i trạ ng thái đ ư ợ c tính từ
mép trên củ a dầ m thép và, sau đó, định lý trụ c song song đư ợ c dùng để xác định mô men
quán tính củ a các thành phầ n quanh trọ ng tâm này.
6
26784.10
907, 9 mm
29500
NC
y = = dư ớ i đỉnh củ a dầ m thép
9
6 3
10607.10
11, 68.10 mm
907, 9
t
NC
S = = đỉnh củ a dầ m thép
9
6 3
10607.10
16, 78.10 mm
1540 907, 9
b
NC
S = =
÷
đáy củ a dầ m thép
6
19563.10
227,1 mm
86131
ST
y = = dư ớ i đỉnh củ a dầ m thép
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
100
Hình 5.18 Ví dụ 5.2. Mô men chả y cho mặ t cắ t liên hợ p chịu mô men dư ơ ng.
9
6 3
31599.10
139,12.10 mm
227,1
t
ST
S = = đỉnh củ a dầ m thép
9
6 3
31599.10
24, 07.10 mm
1540 227,1
b
ST
S = =
÷
đáy củ a dầ m thép
6
24377.10
503, 9 mm
48377
LT
y = = dư ớ i đỉnh củ a dầ m thép
9
6 3
23014.10
45, 67.10 mm
503, 9
t
LT
S = = đỉnh củ a dầ m thép
9
6 3
23014.10
22, 21.10 mm
1540 503, 9
b
LT
S = =
÷
đáy củ a dầ m thép
Bả ng 5.5: Các đặ c trư ng củ a mặ t cắ t không liên hợ p
Bộ phậ n
A
(mm
2
)
y
(mm)
A.y
(mm
3
)
2
( ) A y y ÷
(mm
4
)
I
0
(mm
4
)
I
x
(mm
4
)
Bả n biên trên
15 mm × 300 mm 4500 7,5 0,034.10
6
3,649. 10
9
8,44. 10
4
3,649. 10
9
Vách đứ ng
10 mm × 1500 mm 15000 765 11,475.10
6
0,306. 10
9
2,813. 10
9
3,119. 10
9
Bả n biên dư ớ i
25 mm × 400 mm 10000 1527,5 15,275.10
6
3,839. 10
9
5,21. 10
5
3,839. 10
9
Tổ ng cộ ng 29500 26,784.10
6
10,607. 10
9
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
101
Bả ng 5.6: Các đặ c trư ng ngắ n hạ n củ a mặ t cắ t, n = 8
Bộ phậ n
A
(mm
2
)
y
(mm)
A.y
(mm
3
)
2
( ) A y y ÷
(mm
4
)
I
0
(mm
4
)
I
x
(mm
4
)
Dầ m thép 29500 907,9 26,784.10
6
13,672. 10
9
10,607. 10
9
24,27. 10
9
Bả n bê tông
205 mm × (2210/8) mm 56631 - 127,5 -7,22.10
6
7,122. 10
9
0,198. 10
9
7,320. 10
9
Tổ ng cộ ng 86131 19,563.10
6
31,599. 10
9
Bả ng 5.7: Các đặ c trư ng dài hạ n củ a mặ t cắ t, 3n = 24
Bộ phậ n
A
(mm
2
)
y
(mm)
A.y
(mm
3
)
2
( ) A y y ÷
(mm
4
)
I
0
(mm
4
)
I
x
(mm
4
)
Dầ m thép 29500 907,9 26,78.10
6
4,815. 10
9
10,607. 10
9
15,422. 10
9
Bả n bê tông
205 mm × (2210/24) mm 18877 -127,5 -2,407.10
6
7,526. 10
9
0,066. 10
9
7,592. 10
9
Tổ ng cộ ng 48377 24,377.10
6
23,014. 10
9
Lờ i giả i
Ứ ng suấ t tạ i đáy dầ m thép sẽ đạ t c ư ờ ng độ chả y đầ u tiên. Từ công thứ c 5.23
1 2 D D AD
y
NC LT ST
M M M
F
S S S
= + +
6 6
6 6 6
1180.10 419.10
345
16, 78.10 22, 21.10 24, 07.10
AD
M
= + +
6 6
24, 07.10 (345 70, 3 18, 9) 6157.10 Nmm
6157 kNm
AD
AD
M
M
= ÷ ÷ =
=
Đáp số
Từ công thứ c 5.24, mô men chả y bằ ng
1 2
1180 419 6157 7756 kNm
y D D AD
y
M M M M
M
= + +
= + + =
5.3.2 Mô men chả y củ a mặ t cắ t không liên hợ p
Đố i vớ i mộ t mặ t cắ t không li ên hợ p, mô đun mặ t cắ t trong công thứ c 5.23 chỉ bằ ng S
NC

mô men chả y M
y
đơ n giả n bằ ng
y y NC
M F S =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
102
5.3.3 Trụ c trung hoà dẻ o củ a mặ t cắ t liên hợ p
Bư ớ c đầ u tiên trong xác định cư ờ ng độ chịu mô men dẻ o củ a mộ t mặ t cắ t li ên hợ p
là xác định vị trí trụ c trung hoà củ a các lự c dẻ o. Các lự c dẻ o trong phầ n thép củ a mặ t cắ t
ngang là tích số củ a diệ n tích các bả n bi ên, vách đứ ng và cố t thép vớ i các cư ờ ng độ chả y
tư ơ ng ứ ng củ a chúng. Lự c dẻ o trong phầ n b ê tông củ a mặ t cắ t ngang trong vùng nén đư ợ c
xác định dự a trên khố i ứ ng suấ t chữ nhậ t t ư ơ ng đư ơ ng vớ i ứ ng suấ t phân bố đề u bằ ng
0, 85
c
f ' . Bê tông vùng kéo không đư ợ c xét đế n.
Vị trí củ a trụ c trung hoà dẻ o (TTHD) thu đư ợ c từ cân bằ ng các lự c dẻ o nén và các lự c
dẻ o kéo. Nế u không xác định đư ợ c rõ ràng thì có thể phả i giả thiế t vị trí củ a TTHD, sau
đó chứ ng minh hoặ c bác bỏ giả thiế t bằ ng việ c cộ ng các lự c dẻ o. Nế u vị trí đư ợ c giả thiế t
không đả m bả o cân bằ ng thì giả i công thứ c để xác định vị trí đúng củ a TTHD.
VÍ DỤ 5.3
Xác định vị trí trụ c trung hoà dẻ o cho mặ t cắ t liên hợ p trong ví dụ 5.1 chịu mô men
dư ơ ng. Sử dụ ng 30 MPa
c
f ' = cho bê tông và F
y
= 345 MPa cho thép. Bỏ qua lự c dẻ o trong
cố t thép dọ c củ a bả n bê tông.
Các lự c dẻ o
Các kích thư ớ c chung và lự c dẻ o đư ợ c cho trong hình 5.19.
Hình 5.19: Ví dụ 5.2. Các lự c dẻ o cho mặ t cắ t li ên hợ p chịu mô men dư ơ ng.
- Bả n bê tông
6
0, 85 0, 85(30)(2210)(205) 11, 55.10 N
s c e s
P f b t ' = = =
- Bả n biên nén dầ m thép
6
345(300)(15) 1, 55.10 N
c y c c
P F b t = = =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
103
- Vách đứ ng
6
345(1500)(10) 5,175.10 N
w y w
P F Dt = = =
- Bả n biên kéo dầ m thép
6
345(400)(25) 3, 45.10 N
t y t t
P F b t = = =
Lờ i giả i
Qua kiể m tra, TTHD nằ m trong bả n bê tông vì
s c w t
P P P P > + +
Chỉ mộ t phầ n củ a bả n l à cầ n thiế t để cân bằ ng vớ i các lự c dẻ o trong dầ m thép, nghĩa l à
s c w t
s
Y
P P P P
t
= + +
Do đó, TTHD nằ m cách mép trên củ a bả n bê tông mộ t khoả ng Y
c w t
s
s
P P P
Y t
P
+ +
= (5.26)
Đáp số
Khi thay các giá trị ở trên vào công thứ c 5.26, ta đư ợ c
6
6
(1, 55 5,175 3, 45).10
205 180, 6 mm
11, 55.10
Y
+ +
= =
Trong vùng chịu mô men âm, nơ i mà các liên kế t chố ng cắ t phát triể n hiệ u ứ ng li ên
hợ p, cố t thép trong bả n bê tông có thể đư ợ c xét đế n mộ t cách hiệ u quả để chịu mô men
uố n. Ngư ợ c vớ i vùng chịu mô men dư ơ ng, nơ i mà cánh tay đòn củ a chúng rấ t nhỏ , sự bố
trí củ a cố t thép trong vùng chịu mô men âm có thể tạ o ra sự khác biệ t.
VÍ DỤ 5.4
Xác định vị trí củ a trụ c trung hoà dẻ o cho mặ t cắ t liên hợ p trong hình 5.20 khi chịu mô
men âm. Sử dụ ng 30 MPa
c
f ' = cho bê tông và F
y
= 345 MPa cho thép dầ m. Xét đế n lự c
dẻ o trong cố t thép dọ c củ a bả n gồ m hai lớ p cố t thép, 9 thanh # 10 ở lớ p trên và 7 thanh #
15 ở lớ p dư ớ i. Sử dụ ng F
y
= 400 MPa cho cố t thép.
Các lự c dẻ o
Các kích thư ớ c cơ bả n và lự c dẻ o đư ợ c cho trên hình 5.14. Bả n bê tông nằ m trong vùng
kéo và đư ợ c coi là không tham gia chịu lự c, tứ c là P
s
= 0.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
104
Hình 5.20 Ví dụ 5.3. Các lự c dẻ o cho mặ t cắ t li ên hợ p chịu mô men âm.
- Cố t thép lớ p trên
6
9(100)(400) 0, 36.10 N
rt rt y
P A f = = =
- Cố t thép lớ p dư ớ i
6
7(200)(400) 0, 56.10 N
rb rb y
P A f = = =
- Bả n biên chịu kéo
6
345(400)(30) 4,14.10 N
t y t t
P F b t = = =
- Vách đứ ng
6
345(1500)(10) 5,175.10 N
w y w
P F Dt = = =
- Bả n biên chịu nén
6
345(400)(30) 4,14.10 N
c y c c
P F b t = = =
Lờ i giả i
Bằ ng kiể m tra, TTHD nằ m trong vách đứ ng v ì
c w t rb rt
P P P P P + > + +
Lự c dẻ o trong vách phả i đư ợ c chia thành lự c dẻ o nén và lự c dẻ o kéo để đả m bả o cân
bằ ng, tứ c là
1
c w w t rb rt
Y Y
P P P P P P
D D
| |
+ ÷ > + + +
| |
' ¹ ' ¹
vớ i Y là khoả ng cách từ mép trên vách đứ ng tớ i TTHD. Giả i phư ơ ng trình đố i vớ i Y , ta
thu đư ợ c:
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
105
2
c w t rb rt
w
P P P P P D
Y
P
+ ÷ ÷ ÷
= (5.27)
Đáp số
Thay số vào công thứ c 5.21
6
1500 (4,14 5,175 4,14 0, 56 0, 36).10
616, 7 mm
2 5,175
Y
+ ÷ ÷ ÷
= =
5.3.4 Trụ c trung hoà dẻ o củ a mặ t cắ t không li ên hợ p
Đố i vớ i mộ t mặ t cắ t không li ên hợ p, không có sự tham gia l àm việ c củ a bả n bê tông và
TTHD đư ợ c xác định từ công thứ c 5.27 vớ i 0
rb rt
P P = = . Nế u mặ t cắ t dầ m thép l à đố i
xứ ng vớ i các bả n biên trên và biên dư ớ i như nhau thì vµ / 2
c t
P P Y D = = .
5.3.5 Mô men dẻ o củ a mặ t cắ t liên hợ p
Mô men dẻ o M
p
là tổ ng mô men củ a các lự c dẻ o đố i vớ i TTHD. Việ c xác định M
p
có thể
đư ợ c làm rõ tố t nhấ t qua ví dụ . Các tính toán giả thiế t rằ ng, mấ t ổ n định tổ ng thể v à cụ c
bộ không xả y ra để có thể phát triể n đ ư ợ c các lự c dẻ o.
VÍ DỤ 5.5
Xác định mô men dẻ o dư ơ ng cho mặ t cắ t liên hợ p củ a ví dụ 5.3 trong hình 5.19. Các lự c
dẻ o đã đư ợ c tính trong ví dụ 5.3 và Y đã đư ợ c xác định bằ ng 180,6 mm từ mép tr ên củ a
bả n bê tông.
Cánh tay đòn mô men
Cánh tay đòn mô men đố i vớ i TTHD cho mỗ i lự c dẻ o có thể đ ư ợ c xác định từ các kích
thư ớ c cho trên hình 5.19.
- Bả n bê tông
180.6
90, 3 mm
2 2
s
Y
d = = =
- Bả n biên chịu nén
15
( ) 25 (205 180, 6) 25 56, 9 mm
2 2
c
c s
t
d t Y = ÷ + + = ÷ + + =
- Vách đứ ng
w
( ) 25
2
1500
(205 180, 6) 25 15 814, 4 mm
2
s c
D
d t Y t = ÷ + + +
= ÷ + + + =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
106
- Bả n biên kéo
( ) 25
2
25
(205 180, 6) 25 15 1500 1576, 9 mm
2
t
t s c
t
d t Y t D = ÷ + + + +
= ÷ + + + + =
Lờ i giả i
Mô men dẻ o là tổ ng mô men củ a các lự c dẻ o đố i vớ i TTHD.
p s s c c w w t t
s
Y
M Pd Pd P d Pd
t
= + + + (5.28)
Đáp số
Thay các giá trị bằ ng số vào công thứ c 5.28
6 6
6 6
9
180, 6
(11, 55.10 )(90, 3) 1, 55.10 (56, 9)
205
5,175.10 (814, 4) 3, 45.10 (1576, 9)
10, 66.10 Nmm 10660 kNm
p
p
M
M
= +
+ +
= =
VÍ DỤ 5.6
Xác định mô men dẻ o âm cho mặ t cắ t liên hợ p củ a ví dụ 5.5 trong hình 5.20. Các lự c dẻ o
đã đư ợ c tính toán trong ví dụ 5.5 và Y đã đư ợ c xác định bằ ng 616,7 mm từ đỉnh củ a vách
đứ ng.
Cánh tay đòn mô men
Cánh tay đòn mô men đố i vớ i TTHD cho mỗ i lự c dẻ o có thể đ ư ợ c xác định từ các kích
thư ớ c cho trên hình 5.20.
- Cố t thép lớ p trên
25 77
= 616, 7 30 25 205 77 799, 7 mm
rt t s
d Y t t = + + + ÷
+ + + ÷ =
- Cố t thép lớ p dư ớ i
25 49 = 616, 7 30 25 49 720, 7 mm
rb t
d Y t = + + + + + + =
- Bả n biên chịu kéo
30
616, 7 631, 7 mm
2 2
t
t
t
d Y = + = + =
- Vách đứ ng chịu kéo
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
107
616, 7
308, 4 mm
2 2
wt
Y
d = = =
- Vách đứ ng chịu nén
1 1
( ) (1500 616, 7) 441, 7 mm
2 2
wc
d D Y = ÷ = ÷ =
- Bả n biên chịu nén
30
( ) (1500 616, 7) 898, 3 mm
2 2
c
c
t
d D Y = ÷ + = ÷ + =
Lờ i giả i
Mô men dẻ o là tổ ng mô men củ a các lự c dẻ o đố i vớ i TTHD.
( )
p rt rt rb rb t t w wt w wc c c
Y D Y
M P d P d Pd P d P d Pd
D D
÷
= + + + + + (5.29)
Đáp số
Thay các giá trị bằ ng số vào công thứ c 5.29
6 6 6
6
6 6
9
0, 36.10 (799, 7) 0, 56.10 (720, 7) 4,14.10 (631, 7)
616, 7
(5,175.10 )(308, 4)
1500
(1500 616, 7)
(5,175.10 )(441, 7) 4,14.10 (898, 3)
1500
9, 028.10 Nmm 9028 kNm
p
p
M
M
= + +
+
÷
+ +
= =
5.3.6 Mô men dẻ o củ a mặ t cắ t không li ên hợ p
Nế u không tồ n tạ i liên kế t chố ng cắ t giữ a bả n bê tông và mặ t cắ t dầ m thép thì bả n bê tông
và cố t thép củ a nó không tham gia vào các đặ c trư ng củ a mặ t cắ t. Nế u xét mặ t cắ t ngang
trong hình 5.20 là không liên hợ p thì 0 vµ / 2
rt rb
P P Y D = = = , và công thứ c 5.29 trở
thành
2 2 4 2 2
t c
p t w c
t t D D D
M P P P
| | |
= + + + +
| | |
' ¹ ' ¹ ' ¹
(5.30)
6 6
6
9
1500 30 1500
4,14.10 5,175.10
2 2 4
1500 30
4,14.10
2 2
= 8, 275.10 Nmm 8275 kNm
p
M
| |
= + +
| |
' ¹ ' ¹
|
+ +
|
' ¹
=
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
108
5.3.7 Chiề u cao củ a vách đứ ng chịu nén
Khi đánh giá độ mả nh củ a vách đứ ng l à thư ớ c đo độ ổ n định củ a nó thì chiề u cao
củ a phầ n vách đứ ng chịu nén có vai tr ò quan trọ ng. Trong mộ t mặ t cắ t không li ên hợ p vớ i
dầ m thép đố i xứ ng hai trụ c, mộ t nử a chiề u cao củ a vách sẽ chịu nén. Đố i vớ i các mặ t cắ t
không liên hợ p không đố i xứ ng và các mặ t cắ t liên hợ p, chiề u cao củ a phầ n vách chịu nén
không phả i là D/2 và sẽ thay đổ i theo chiề u uố n trong các dầ m li ên tụ c.
Nế u các ứ ng suấ t do các tả i trọ ng không hệ số vẫ n còn nằ m trong phạ m vi đàn hồ i thì
chiề u cao vách chịu nén D
c
sẽ bằ ng chiề u cao mà trên đó tổ ng đạ i số các ứ ng suấ t do tả i
trọ ng tĩnh D
1
trên mặ t cắ t thép và do tả i trọ ng tĩnh D
2
và hoạ t tả i LL+IM trên mặ t cắ t liên
hợ p ngắ n hạ n là nén.
VÍ DỤ 5.7
Xác định chiề u cao vách chịu nén D
c
cho mặ t cắ t ngang trong hình 5.18 vớ i các đặ c trư ng
đàn hồ i đã đư ợ c tính ở ví dụ 5.2. Mặ t cắ t ngang chịu các mô men dư ơ ng không hệ số
1 2
978 kNm, 361 kNm vµ 1563 kNm
D D LL IM
M M M
+
= = = .
Lờ i giả i
Ứ ng suấ t tạ i đỉnh và đáy dầ m thép ứ ng vớ i các mô men và các đặ c trư ng mặ t cắ t đã cho
(xem hình 5.13) là
1 2
6 6 6
6 6 6
978.10 361.10 1563.10
11, 68.10 45, 67.10 139,12.10
102, 9 MPa (NÐn)
D D LL IM
t t t t
NC LT ST
M M M
f
S S S
+
= + +
= + +
=
1 2
6 6 6
6 6 6
978.10 361.10 1563.10
16, 78.10 22, 21.10 24, 07.10
139, 5 MPa (KÐo)
D D LL IM
b b b b
NC LT ST
M M M
f
S S S
+
= + +
= + +
=
Đáp số
Khi sử dụ ng phầ n mặ t cắ t chịu nén và trừ đi bề dày bả n biên chịu nén vớ i d = 1500 + 15
+25 = 1540 mm
102, 9
1540 15 638, 7 mm
102, 9 139, 5
t
c c
t b
f
D d t
f f
= ÷ = ÷ =
+ +
Chiề u cao vách đứ ng chịu nén tạ i mô men dẻ o D
cp
thư ờ ng đư ợ c xác định khi đã biế t
vị trí TTHD. Trong ví dụ 5. 3, mặ t cắ t chịu mô men dư ơ ng và TTHD nằ m ở bả n bê tông.
Toàn bộ vách đứ ng là chịu kéo và D
cp
= 0.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
109
Trong ví dụ 5.4, mặ t cắ t chịu mô men âm và TTHD nằ m ở vị trí cách đỉnh vách đứ ng
616,7 mm. Phầ n vách bên dư ớ i là chịu nén, do đó
1500 616, 7 883, 3 mm
cp
D D Y = ÷ = ÷ =
5.4 Độ mả nh củ a vách đứ ng
Ngoài nhiệ m vụ chịu lự c cắ t, vách còn có chứ c năng giúp cho các bả n bi ên đủ xa
nhau để chịu uố n có hiệ u quả . Khi mộ t mặ t cắ t chữ I chịu uố n, hai cơ chế phá hoạ i hay hai
trạ ng thái giớ i hạ n có thể xả y ra trong vách đứ ng. Vách có thể bị oằ n nh ư mộ t cộ t thẳ ng
đứ ng chịu lự c nén giữ khoả ng cách giữ a các bả n bi ên hoặ c vách có thể bị oằ n như mộ t
tấ m do ứ ng suấ t uố n nằ m ngang tr ong mặ t phẳ ng. Cả hai cơ chế mấ t ổ n định này đề u đòi
hỏ i sự hạ n chế độ mả nh củ a vách.
5.4.1 Mấ t ổ n định thẳ ng đứ ng củ a vách
Khi mặ t cắ t chữ I chịu uố n, độ cong gây ra các ứ ng suấ t nén giữ a các bả n bi ên và vách
củ a mặ t cắ t. Các ứ ng suấ t nén này đư ợ c gây ra bở i thành phầ n thẳ ng đứ ng củ a lự c ở bả n
biên như đư ợ c biể u diễ n trong hình 5.15 cho mộ t mặ t cắ t I đố i xứ ng hai trụ c. Để phát triể n
mô men chả y M
y
củ a mặ t cắ t, yêu cầ u bả n biên chịu nén phả i đạ t ứ ng suấ t chả y củ a nó F
yc
trư ớ c khi vách bị mấ t ổ n định. Nế u vách quá mả nh thì nó sẽ bị oằ n như mộ t cộ t, bả n biên
chịu nén sẽ bị mấ t gố i đỡ củ a nó và mấ t ổ n định (củ a bả n bi ên) về phía vách sẽ xả y ra
trư ớ c khi đạ t đư ợ c mô men chả y.
Mấ t ổ n định thẳ ng đứ ng củ a bả n bi ên về phía vách có thể đư ợ c biể u diễ n khi xem xét
chiề u dài mộ t đoạ n vách dx dọ c theo trụ c dầ m như trên hình 5.16. Đoạ n vách chịu tác
dụ ng củ a mộ t ứ ng suấ t nén dọ c trụ c f
wc
từ thành phầ n thẳ ng đứ ng củ a nộ i lự c cánh nén P
c
.
Từ hình 5.15, thành phầ n thẳ ng đứ ng là P
c
do, đố i vớ i mộ t mặ t cắ t chữ I đố i xứ ng, bằ ng
2
fc
d dx
D
c
o = (5.31)
trong đó,
fc
c là biế n dạ ng dọ c trong bả n bi ên nén và D là chiề u cao vách. Từ đó, ứ ng suấ t
nén dọ c trụ c trong vách đư ợ c tính bằ ng
2
fc c fc
c
wc
w w
A f
Pd
f
t dx Dt
c
o
= = (5.32)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
110
Hình 5.21 Sự nén vách do độ cong
Hình 5.22 Mấ t ổ n định thẳ ng đứ ng củ a vách
vớ i A
fc
là diệ n tích bả n biên nén và f
c
là ứ ng suấ t trong bả n bi ên nén. Khi thay A
w
= Dt
w
,
công thứ c 5.26 có thể đư ợ c viế t dư ớ i dạ ng sau:
2
fc
wc c fc
w
A
f f
A
c = (5.33)
Như vậ y, ứ ng suấ t nén thẳ ng đứ ng trong vách tỷ lệ thuậ n vớ i tỷ số giữ a diệ n tích bả n
biên và diệ n tích vách đứ ng củ a mặ t cắ t ngang, vớ i ứ ng suấ t nén trong bả n bi ên và biế n
dạ ng nén dọ c bả n biên. Biế n dạ ng dọ c
fc
c không đơ n giả n là f
c
/E mà phả i bao gồ m cả ả nh
hư ở ng củ a ứ ng suấ t dư f
r
trong bả n biên (hình 4.3), tứ c là,
( )
c r
fc
f f
E
c
÷
=
Từ đó, công thứ c 5.33 trở thành
2
( )
fc
wc c c r
w
A
f f f f
EA
= + (5.34)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
111
và như vậ y, mộ t quan hệ giữ a ứ ng suấ t nén củ a vách và ứ ng suấ t nén củ a bả n bi ên đã
đư ợ c xác định.
Khi coi đoạ n vách trong hình 5.22 là từ mộ t tấ m dài đư ợ c đỡ giả n đơ n dọ c theo mép
trên và mép dư ớ i thì tả i trọ ng gây oằ n đàn hồ i tớ i hạ n hay tả i trọ ng Euler đư ợ c tính bằ ng
công thứ c
2
2 cr
EI
P
D
t
= (5.35)
vớ i mô men quán tính I cho đoạ n chiề u d ài tấ m dx là
3
2
12(1 )
w
t dx
I
u
=
÷
(5.36)
Trong công thứ c 5.36, hệ số poát-xông u đư ợ c đư a vào để xét đế n hiệ u ứ ng tăng cứ ng do
sự làm việ c hai chiề u củ a tấ m vách. Ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n F
cr
thu đư ợ c khi chia công thứ c
5.35 do diệ n tích đoạ n vách t
w
dx
2
2 3 2
2 2 2
12(1 ) 12(1 )
w w
cr
w
Et dx t E
F
D t dx D
t t
u u
|
= =
|
÷ ÷
' ¹
(5.37)
Để không xả y ra mấ t ổ n định thẳ ng đứ ng củ a vách, ứ ng suấ t trong vách phả i nhỏ h ơ n ứ ng
suấ t oằ n tớ i hạ n, tứ c là
wc cr
f F < (5.38)
Khi thay các công thứ c 5.34 và 5.37 vào 5.38, ta đư ợ c
2
2
2
2
( )
12(1 )
fc
w
c c r
w
A
t E
f f f
EA D
t
u
|
+ <
|
÷
' ¹
Giả i theo tỷ số độ mả nh D/t
w
, công thứ c trên trở thành
2
2 2
2
w
1
24(1 ) ( )
w
fc c c r
A D E
t A f f f
t
u
|
<
|
÷ +
' ¹
(5.39)
Để phát triể n mô men chả y M
y
trong mặ t cắ t I đố i xứ ng, ứ ng suấ t nén trong bả n bi ên
f
c
phả i đạ t ứ ng suấ t chả y F
yc
trư ớ c khi vách bị mấ t ổ n định thẳ ng đứ ng. Nế u giả thiế t mộ t
giá trị nhỏ nhấ t bằ ng 0,5 cho A
w
/A
fc
và mộ t giá trị lớ n nhấ t bằ ng 0,5F
yc
cho f
r
thì giớ i hạ n
trên nhỏ nhấ t cho tỷ số độ mả nh củ a vách có thể đư ợ c xác định từ công thứ c 5.39
2 2
2 2
0, 5
0, 388
24(1 0, 3 ) (1, 5)
w yc yc
D E E
t F F
t
< =
÷
(5.40)
trong đó, hệ số poát-xông đố i vớ i thép đã đư ợ c lấ y bằ ng 0,3. Công thứ c 5.40 không chặ t
chẽ trong nguồ n gố c củ a nó do có giả thiế t về A
w
/A
fc
và f
r
như ng có thể đư ợ c sử dụ ng để
đánh giá gầ n đúng độ mả nh củ a vách để tránh mấ t ổ n định thẳ ng đứ ng củ a bả n bi ên về
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
112
phía vách. Ví dụ , nế u E = 200 GPa và F
yc
= 250 MPa thì công thứ c 5.40 yêu cầ u D/t
w
nhỏ
hơ n 310.
5.4.2 Mấ t ổ n định uố n củ a vách
Vì uố n sinh ra ứ ng suấ t nén trên mộ t phầ n củ a vách đứ ng nên sự mấ t ổ n định ra ngoài mặ t
phẳ ng vách có thể xả y ra như cho thấ y trên hình 5.23. Ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n đàn hồ i đư ợ c
xác định khi tổ ng quát hoá công thứ c 5.37, tứ c là
2
2
2
12(1 )
w
cr
t k E
F
D
t
u
|
=
|
÷
' ¹
(5.41)
trong đó, k là hệ số mấ t ổ n định, phụ thuộ c vào điề u kiệ n biên củ a bố n cạ nh, tỷ số kích
thư ớ c (công thứ c 5.17) củ a tấ m và phân bố ứ ng suấ t trong mặ t phẳ ng. Cho tr ư ờ ng hợ p cả
bố n cạ nh đề u đư ợ c gố i giả n đơ n và tỷ số kích thư ớ c lớ n hơ n nhiề u so vớ i 1, Timoshenco
và Gere (1969) đã đư a ra các giá trị củ a k vớ i các phân bố ứ ng suấ t khác nhau như trong
hình 5.23.
Hình 5.23 Mấ t ổ n định uố n củ a vách
Giả i phư ơ ng trình 5.41 đố i vớ i tỷ số độ mả nh, ta đư ợ c
2
2
2
12(1 )
w cr
D k E
t F
t
u
|
=
|
÷
' ¹
Trong mặ t cắ t chữ I, để đạ t mô men chả y trư ớ c khi vách bị mấ t ổ n định, ứ ng suấ t oằ n
tớ i hạ n F
cr
phả i lớ n hơ n nhiề u so vớ i F
yc
. Do đó, khi lấ y 0, 3 u = , yêu cầ u về độ mả nh
vách để phát triể n mô men chả y l à
(0, 904)
0, 95
w yc yc
D k E E
k
t F F
s = (5.42)
Cho trư ờ ng hợ p uố n thuầ n tuý củ a hình 5.23, k = 23,9.
0, 95 23, 9 4, 64
w yc yc
D E E
t F F
s = (5.43)
Việ c so sánh vớ i các kế t quả thí nghi ệ m cho thấ y rằ ng, công thứ c 5.43 là quá thiên về
an toàn vì nó không xét đế n cư ờ ng độ sau mấ t ổ n định củ a vách.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
113
Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD đư a ra nhữ ng công thứ c có khác biệ t mộ t
chút cho định nghĩa tỷ số độ mả nh củ a vách, trong đó phân biệ t đố i vớ i mấ t ổ n định đ àn
hồ i và mấ t ổ n định quá đàn hồ i. Tổ ng quát hoá vế trái củ a công thứ c 5. 42 cho các mặ t cắ t
chữ I không đố i xứ ng, chiề u cao chịu nén củ a vách D
c
, đư ợ c định nghĩ a trong hình 5.13
và đư ợ c tính toán trong ví dụ 5.7, sẽ thay thế cho D/2 trong trư ờ ng hợ p mặ t cắ t đố i xứ ng,
ta đư ợ c
2
c
w w
D D
t t
= (5.44)
Vế phả i củ a công thứ c 5.42 cho các mặ t cắ t chữ I không đố i xứ ng đư ợ c sử a đổ i cho
trư ờ ng hợ p ứ ng suấ t trong bả n bi ên nén f
c
nhỏ hơ n ứ ng suấ t chả y F
yc
. Ngoài ra, để xét đế n
cư ờ ng độ sau mấ t ổ n định và hiệ u ứ ng tăng cứ ng dọ c, giá trị cho k đư ợ c lấ y thự c tế bằ ng
50 và 150, tư ơ ng ứ ng, cho vách không có và có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c. Các công thứ c củ a
AASHTO có dạ ng như sau:
- Không có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c
2
6, 77
c
w c
D E
t F
s (5.45)
- Có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c
2
11, 63
c
w c
D E
t F
s (5.46)
5.4.3 Yêu cầ u củ a mặ t cắ t chắ c đố i vớ i vách
Mặ t cắ t chắ c là mặ t cắ t có thể phát triể n mô men dẻ o to àn phầ n M
p
. Không chỉ các bả n
biên chả y mà, như cho thấ y trên hình 5.1, cả vách đứ ng cũ ng chả y. Biế n dạ ng lớ n phả i đạ t
đư ợ c ở chỗ tiế p giáp củ a bả n bi ên và vách để sự chả y dẻ o truyề n sang vách. Để ngăn ngừ a
sự mấ t ổ n định củ a vách tr ư ớ c khi có biế n dạ ng quay đủ lớ n, k đư ợ c lấ y hợ p lý bằ ng 16.
Vì yêu cầ u về độ mả nh là đố i vớ i mô men dẻ o nên chiề u cao vách chịu nén dự a tr ên trụ c
trung hoà dẻ o D
cp
sẽ thay thế cho D
c
trong công thứ c 5.44. Khi thay vào công thứ c 5.42,
yêu cầ u về độ mả nh củ a vách đố i vớ i mộ t mặ t cắ t chắ c trở th ành
2
3, 76
cp
w yc
D
E
t F
s (5.47)
5.4.4 Tóm tắ t về hiệ u ứ ng độ mả nh củ a vách
Hình 5.24 là biể u đồ tổ ng quát củ a khả năng chịu mô men uố n M
n
phụ thuộ c vào thông số
độ mả nh ì. Mộ t lầ n nữ a, ba dạ ng ứ ng xử (dẻ o, quá đ àn hồ i và đàn hồ i) thể hiệ n rõ. Thông
số độ mả nh ì là
2
2
hay
cp
c
w w
D
D
t t
ì = (5.48)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
114
và các giá trị tạ i các điể m chuyể n tiế p l à
3, 76
p
yc
E
F
ì = (5.49)
và (đố i vớ i vách không có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c)
6, 77
r
c
E
f
ì = (5.50)
Hình 5.24: Sứ c kháng uố n củ a mặ t cắ t chữ I phụ thuộ c tỷ số độ mả nh
Sứ c kháng uố n dẻ o M
p
đư ợ c xác định dự a trên F
yc
và các đặ c trư ng củ a mặ t cắ t dẻ o đư ợ c
minh hoạ trong các ví dụ 5.5 và 5.6. Sứ c kháng uố n đàn hồ i M
r
đư ợ c xác định dự a trên
ứ ng suấ t uố n danh định F
n
và các đặ c trư ng củ a mặ t cắ t đàn hồ i đư ợ c minh hoạ trong ví
dụ 5.2.
5.5 Hệ số chuyể n tả i trọ ng
Nế u mộ t mặ t cắ t I là không chắ c thì sứ c kháng uố n danh định l à dự a trên ứ ng suấ t uố n
danh định F
n
đư ợ c cho bở i
n b h yf
F R R F = (5.51)
trong đó, R
b
là hệ số chuyể n tả i trọ ng, R
h
là hệ số lai và F
yf
là cư ờ ng độ chả y củ a bả n bi ên.
Nế u các bả n biên và vách có cư ờ ng độ chả y như nhau thì R
h
= 1. Mộ t dầ m không đồ ng
chấ t (lai) có cư ờ ng độ vậ t liệ u ở vách thấ p hơ n ở các bả n biên. Trong toàn bộ chư ơ ng này,
giả thiế t R
h
bằ ng đơ n vị.
Hệ số chuyể n tả i trọ ng R
b
xác định mộ t sự chuyể n tiế p cho các mặ t cắ t quá đ àn hồ i
vớ i thông số độ mả nh giữ a ì
p
và ì
r
(hình 5.24). Từ các nghiên cứ u lý thuyế t và thự c
nghiệ m đư ợ c tiế n hành bở i Basler và Thürlimann (1961), sự chuyể n tiế p đư ợ c cho bở i
1 ( )
u
o
y
M
C
M
ì ì = ÷ ÷ (5.52)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
115
trong đó, C là độ dố c củ a đoạ n giữ a ì
p
và ì
r
và ì
o
là giá trị củ a ì khi M
u
/M
y
= 1. Hằ ng số
ì đư ợ c xác định bở i công thứ c
/
1200 300 /
w f
w f
A A
C
A A
=
+
(5.53)
Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD 1998 cũ ng sử dụ ng dạ ng các công thứ c 5.52
và 5.53 cho R
b
như sau
2
1
1200 300
r c
b b
r w c
a D E
R
a t f
ì
| |
= ÷ ÷
| |
|
+
' ¹ ' ¹
(5.54)
trong đó
2
A
c w
r
fc
D t
a = (5.55)

ì
b
= 5,76 cho các cấ u kiệ n có diệ n tích bả n bi ên nén bằ ng hoặ c lớ n hơ n diệ n tích bả n
biên kéo
ì
b
= 4,64 cho các cấ u kiệ n có diệ n tích bả n bi ên nén nhỏ hơ n diệ n tích bả n biên kéo
5.6 Độ mả nh củ a bả n biên nén
Nhờ cư ờ ng độ sau mấ t ổ n định do khả năng biế n dạ ng tăng l ên củ a vách, mộ t mặ t cắ t chữ
I sẽ không bị phá hoạ i uố n khi tả i trọ ng gây mấ t ổ n định vách đ ư ợ c đạ t tớ i. Tuy nhi ên,
dầ m sẽ bị phá hoạ i uố n khi mộ t trong các ph ầ n tử khung trên các cạ nh củ a khoang vách bị
phá hoạ i. Nế u mộ t trong số các bả n bi ên hay sư ờ n tăng cư ờ ng ngang bị phá hoạ i thì
chuyể n vị củ a vách không còn đư ợ c kiề m chế , vách không thể tiế p tụ c chịu đ ư ợ c phầ n mô
men dành cho nó và mặ t cắ t chữ I sẽ bị phá hoạ i.
Trong mộ t mặ t cắ t chữ I đố i xứ ng hai trụ c chịu uố n, bả n bi ên nén sẽ bị phá hoạ i đầ u
tiên ở dạ ng mấ t ổ n định tổ ng thể hay cụ c bộ . Do vậ y, hệ li ên kế t dọ c và tỷ lệ kích thư ớ c
củ a bả n biên nén là nhữ ng yế u tố quan trọ ng trong xác định sứ c kháng uố n củ a mặ t cắ t I.
Để đánh giá cư ờ ng độ chố ng mấ t ổ n định, bả n bi ên nén đư ợ c xem xét là mộ t cộ t độ c lậ p.
Khi giả thiế t mộ t liên kế t lai giữ a vách và bả n biên, mộ t nử a bả n biên nén có thể đư ợ c
mô hình hoá là mộ t tấ m chịu nén đề u theo phư ơ ng dọ c (hình 5.19) vớ i mộ t cạ nh dọ c tự do
và cạ nh kia đư ợ c đỡ giả n đơ n. Thông thư ờ ng, tấ m có chiề u dài khá lớ n so vớ i chiề u rộ ng
củ a nó và các điề u kiệ n biên trên các cạ nh đặ t tả i là không quan trọ ng. Hệ số mấ t ổ n định
k đư ợ c lấ y bằ ng 0,425 cho nén đề u.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
116
Hình 5.25: Mô hình củ a mộ t nử a bả n biên nén
5.6.1 Yêu cầ u củ a mặ t cắ t chắ c đố i vớ i bả n bi ên nén
Để phát triể n mô men dẻ o M
p
trong mặ t cắ t I, ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n F
cr
phả i lớ n hơ n ứ ng
suấ t chả y F
yc
củ a bả n biên nén. Tư ơ ng tự như trong xây dự ng công thứ c 5.42, giớ i hạ n
cho độ mả nh củ a bả n biên nén trở thành
0, 95
2
f
f yc
b
E
k
t F
s (5.56)
Đố i vớ i mộ t tấ m hoàn hả o lý tư ở ng, k = 0,425 và giớ i hạ n độ mả nh có thể đư ợ c viế t
lạ i như sau:
0, 62
2
f
f yc
b
E
t F
þ s (5.57)
vớ i þ là hệ số xét đế n sự không hoàn hả o về hình họ c cũ ng như ứ ng suấ t dư trong bả n
biên nén. Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD 1998 lấ y 0, 61 þ ~ và yêu cầ u về độ
mả nh củ a bả n biên nén đố i vớ i mặ t cắ t chắ c trở thành
0, 382
2
f
f yc
b
E
t F
s (5.58)
Nế u mặ t cắ t chữ I là liên hợ p vớ i bả n bê tông trong mộ t vùng chịu mô men uố n
dư ơ ng thì bả n biên nén đư ợ c đỡ hoàn toàn trên chiề u dài củ a nó và yêu cầ u về độ mả nh là
không cầ n đặ t ra.
5.6.2 Giớ i hạ n cho bả n biên nén đố i vớ i mặ t cắ t không chắ c
Khi bả n biên nén quá mả nh, mấ t ổ n định cụ c bộ đàn hồ i sẽ xả y ra trư ớ c khi thép chả y. Để
đả m bả o xả y ra ứ ng xử quá đàn hồ i, Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD 1998 quy
định
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
117
1, 38
2
2 /
f
f
c c w
b
E
t
f D t
s (5.59)
vớ i f
c
là ứ ng suấ t trong bả n biên nén do tả i trọ ng có hệ số . Công thứ c 5.59 phụ thuộ c vào
tỷ số độ mả nh củ a vách 2 /
c w
D t vì nó có thể thay đổ i giữ a các giá trị đư ợ c cho bở i công
thứ c 5.46 và 5.47 đố i vớ i các mặ t cắ t không chắ c.
Khi độ mả nh củ a vách tăng l ên, mép dọ c đư ợ c đỡ giả n đơ n trong hình 5.25 mấ t mộ t
vài liên kế t thẳ ng đứ ng và nằ m ngang củ a nó. Hiệ u ứ ng củ a độ mả nh vách đố i vớ i mấ t ổ n
định củ a bả n biên nén có thể đư ợ c đư a ra khi viế t lạ i công thứ c 5.59 như sau
2
f
f
f c
b
E
C
t f
s (5.60)
trong đó
4
1, 38
2
f
c
w
C
D
t
= (5.61)
vớ i C
f
là hệ số độ mả nh củ a bả n bi ên nén, thay đổ i phụ thuộ c vào tỷ số 2D
c
/t
w
như trong
hình 5.26. Giá trị củ a C
f
có thể so sánh đư ợ c vớ i hằ ng số trong công thứ c 5.58 đố i vớ i mặ t
cắ t chắ c. Thự c tế , chúng bằ ng nhau nế u 2D
c
/t
w
= 170. Vớ i các giá trị 2D
c
/t
w
> 170, giớ i
hạ n trên b
f
/2t
f
giả m tớ i
300
0, 332
2
f
f c
b
E
t f
|
s
|
|
' ¹
(5.62)
khi 2D
c
/t
w
= 300.
Hình 5.26 Hệ số độ mả nh củ a bả n bi ên nén là hàm củ a độ mả nh vách
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
118
5.6.3 Tóm tắ t về hiệ u ứ ng độ mả nh củ a bả n bi ên nén
Đố i chiế u lạ i hình 5.24 và hình ả nh quen thuộ c biể u diễ n ba dạ ng ứ ng xử , thông số độ
mả nh ì cho bả n biên nén là
2
f
f
b
t
ì = (5.63)
và các giá trị ở các điể m chuyể n ti ế p là
0, 382
p
yc
E
F
ì = (5.64)

1, 38
2 /
r
c c w
E
f D t
ì = (5.65)
Sứ c kháng uố n dẻ o M
p
đư ợ c xác định dự a trên F
yc
và các đặ c trư ng mặ t cắ t dẻ o, trong khi
sứ c kháng uố n đàn hồ i M
r
là dự a trên F
n
củ a công thứ c 5.51 và các đặ c trư ng mặ t cắ t đàn
hồ i.
5.7 Hệ liên kế t dọ c củ a bả n biên nén
Các mụ c 5.5 và 5.6 về độ mả nh củ a vách và độ mả nh củ a bả n biên nén có liên quan đế n
mấ t ổ n định cụ c bộ củ a vùng nén trong mặ t cắ t chữ I chịu uố n. Vấ n đề mấ t ổ n định tổ ng
thể củ a vùng nén như mộ t cộ t giữ a các điể m gố i cũ ng phả i đ ư ợ c xem xét đế n. Như đã đề
cậ p ở TTGH về ổ n định và đư ợ c minh hoạ trong hình 5.4, mộ t cánh nén không đư ợ c đỡ
ngang sẽ chuyể n vị ngang và vặ n ở dạ ng đã đư ợ c biế t là mấ t ổ n định xoắ n ngang.
Nế u bả n biên nén đư ợ c đỡ vớ i khoả ng cách đủ ngắ n L
p
thì vậ t liệ u củ a cánh nén có
thể chả y trư ớ c khi nó bị oằ n và mô men dẻ o M
p
có thể đạ t đư ợ c. Nế u khoả ng cách giữ a
các điể m đỡ lớ n hơ n giớ i hạ n gây oằ n quá đàn hồ i L
r
thì cánh nén sẽ bị mấ t ổ n định đàn
hồ i tạ i mộ t sứ c kháng uố n bị giả m đi. Ứ ng xử này có thể , mộ t lầ n nữ a, đư ợ c biể u diễ n bở i
quan hệ mô men-độ mả nh tổ ng quát củ a hình 5.18 vớ i thông số độ mả nh đư ợ c cho bở i
b
t
L
r
ì = (5.66)
trong đó, L
b
là khoả ng cách giữ a hai điể m đỡ ngang và r
t
là bán kính quán tính nhỏ nhấ t
củ a cánh nén cộ ng vớ i mộ t phầ n ba vùng vách chịu nén đư ợ c lấ y đố i vớ i trụ c thẳ ng đứ ng
trong mặ t phẳ ng vách.
Vì chiề u dài không có gố i đỡ L
b
là đạ i lư ợ ng quan trọ ng trong thiế t kế mặ t cắ t chữ I
chịu uố n nên nó đư ợ c lấ y là thông số độ c lậ p hơ n là tỷ số độ mả nh /
b t
L r trong xác định
khả năng chịu mô men. Hình 5.18, do vậ y, đư ợ c vẽ lạ i như hình 5.27 vớ i L
b
thay cho ì.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
119
Biể u đồ vẫ n gồ m ba vùng đặ c trư ng như cũ : vùng dẻ o (không mấ t ổ n định), vùng mấ t ổ n
định xoắ n ngang quá đàn hồ i và vùng mấ t ổ n định xoắ n ngang đàn hồ i.
Hình 5.27: Sứ c kháng uố n củ a mặ t cắ t chữ I phụ thuộ c chiề u d ài không đư ợ c đỡ củ a bả n biên nén
Vớ i L
b
nhỏ hơ n L
p
trong hình 5.27, bả n biên nén đư ợ c xem là đư ợ c đỡ ngang và sứ c
kháng uố n M
n
là hằ ng số . Giá trị củ a M
n
phụ thuộ c vào sự phân cấ p củ a mặ t cắ t ngang.
Nế u mặ t cắ t ngang đư ợ c xem là chắ c thì giá trị củ a M
n
là M
p
. Nế u mặ t cắ t ngang là không
chắ c hoặ c mả nh thì giá trị củ a M
n
sẽ nhỏ hơ n M
p
. Đoạ n nằ m ngang rờ i nét trong hình 5.27
biể u thị mộ t giá trị tiêu biể u củ a M
n
cho mộ t mặ t cắ t là không chắ c.
Vớ i L
b
> L
r
, bả n biên nén bị phá hoạ i do mấ t ổ n định xoắ n ngang đ àn hồ i. Dạ ng hư
hỏ ng này đã có lờ i giả i theo lý thuyế t đàn hồ i cổ điể n, trong đó sứ c chịu mô men l à căn
bậ c hai củ a mộ t tổ ng các bình phư ơ ng củ a hai thành phầ n: mấ t ổ n định xoắ n (xoắ n St.
Venant) và mấ t ổ n định ngang (xoắ n uố n), nghĩa l à:
2 2 2
, , n n n w
M M M
u
= + (5.67)
trong đó,
, n
M
u
là sứ c kháng xoắ n St. Venant và
, n w
M là sứ c kháng xoắ n uố n. Cho tr ư ờ ng
hợ p uố n không đổ i giữ a các điể m đỡ , Gaylord và các tác giả khác (1992) đã đư a ra các
công thứ c sau:
2
2
, 2 n y
b
M EI GJ
L
u
t
= (5.68)
4
2
, 4 n w y w
b
M EI EC
L
t
= (5.69)
Trong các công thứ c trên:
I
y
mô men quán tính củ a mặ t cắ t thép đố i vớ i trụ c thẳ ng đứ ng trong mặ t phẳ ng vách
G mô đun chố ng cắ t đàn hồ i
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
120
J hằ ng số độ cứ ng chố ng xoắ n St. Venant
C
w
hằ ng số xoắ n uố n
Nế u mặ t cắ t chữ I là thấ p và dày [hình 5.28 (a)] thì xoắ n thuầ n tuý (xoắ n St. Venant) là
quyế t định. Nế u mặ t cắ t cao và mỏ ng [hình 5.28 (b)] thì cư ờ ng độ xoắ n uố n là quyế t định.
Vớ i L
b
giữ a L
p
và L
r
, bả n biên chịu nén sẽ bị hư hỏ ng do mấ t ổ n định xoắ n ngang quá
đàn hồ i. Do tính phứ c tạ p củ a nó, ứ ng xử quá đ àn hồ i thư ờ ng đư ợ c đánh giá từ các phân
tích kế t quả thự c nghiệ m. Sứ c kháng mấ t ổ n định xoắ n ngang quá đ àn hồ i thư ờ ng đư ợ c
ư ớ c lư ợ ng bằ ng mộ t đư ờ ng thẳ ng giữ a hai giá trị L
p
và L
r
.
Hình 5.28 (a) Xoắ n St. Venant và (b) xoắ n uố n trong mấ t ổ n định ngang
5.7.1 Sự cân đố i củ a cấ u kiệ n
Mặ t cắ t chữ I chịu uố n sẽ là cân xứ ng nế u
0,1 0, 9
yc
y
I
I
s s (5.70)
vớ i I
yc
là mô men quán tính củ a bả n biên nén củ a mặ t cắ t thép đố i vớ i trụ c thẳ ng đứ ng
trong mặ t phẳ ng vách và I
y
là mô men quán tính củ a mặ t cắ t thép cũ ng đố i vớ i trụ c đó.
Nế u tỷ lệ kích thư ớ c mặ t cắ t không nằ m trong giớ i hạ n tr ên thì các công thứ c cho mấ t ổ n
định xoắ n ngang đư ợ c sử dụ ng trong AASHTO LRFD không có giá trị.
5.7.2 Hệ số điề u chỉnh C
b
khi mô men thay đổ i
Các công thứ c 5.68 và 5.69 đư ợ c đư a ra cho trư ờ ng hợ p mô men không đổ i giữ a hai điể m
đỡ . Kế t quả xét trong trư ờ ng hợ p xấ u nhấ t này là quá mứ c an toàn cho trư ờ ng hợ p tổ ng
quát vớ i mô men thay đổ i trên chiề u dài đoạ n không đư ợ c đỡ . Để tính toán các mặ t cắ t
chữ I có cả chiề u cao và mô men tác dụ ng thay đổ i, nộ i lự c trong bả n bi ên nén tạ i các
điể m đỡ đư ợ c sử dụ ng để đánh giá hiệ u ứ ng củ a sự thay đổ i mô men. Công thứ c xác định
hệ số điề u chỉnh có dạ ng như sau:
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
121
2
1 1
2 2
1, 75 1, 05 0, 3 2, 3
b
P P
C
P P
| |
= ÷ + s
| |
' ¹ ' ¹
(5.71)
trong đó, P
1
là nộ i lự c trong bả n biên nén tạ i điể m đỡ có nộ i lự c mặ t cắ t nhỏ hơ n do tả i
trọ ng có hệ số và P
2
là nộ i lự c trong bả n biên nén tạ i điể m đỡ có nộ i lự c mặ t cắ t lớ n h ơ n
do tả i trọ ng có hệ số . Thay các công thứ c 5.62 v à 5.63 vào công thứ c 5.61, giả i đố i vớ i M
n
và đư a vào hệ số C
b
, ta đư ợ c:
2 4
2 4 n b y y w
b b
M C EI GJ EI EC
L L
t t
= + (5.72)
Mộ t mặ t cắ t chữ I vớ i các mô men M
1
và M
2
tạ i các điể m đỡ đư ợ c biể u diễ n trên hình
5.29. Biể u đồ mô men giữ a hai điể m đỡ đư ợ c cho trên hình 5.29(a) và các nộ i lự c cánh
nén tư ơ ng ứ ng P
1
và P
2
đư ợ c cho trên hình 5.29(b). Nế u P
1
= P
2
, công thứ c 5.71 cho C
b
=
1,0. Khi P
1
giả m đi, cư ờ ng độ chố ng mấ t ổ n định xoắ n ngang tăng l ên. Nế u P
1
= 0 [hình
5.29(c)] thì C
b
= 1,75. Nế u P
1
chuyể n thành kéo thì C
b
tiế p tụ c tăng cho tớ i khi đạ t giá trị
lớ n nhấ t củ a nó là 2,3 ở P
1
= - 0,46 P
2
[hình 5.29(d)].
Trong nhiề u trư ờ ng hợ p, sự thay đổ i mô men giữ a hai điể m đỡ không phả i l à tuyế n
tính. Chẳ ng hạ n, khi tả i trọ ng phân bố không đề u tác dụ ng l ên mặ t cắ t I giữ a các điể m đỡ ,
biể u đồ mô men có dạ ng pa ra bôn. Các nghi ên cứ u cả i tiế n đã đư ợ c thừ a nhậ n cho trư ờ ng
hợ p mô men thay đổ i không tuyế n tính khi sử dụ ng công thứ c thay thế sau cho C
b
max
max
12, 5
2, 5 3 4 3
b
A B C
P
C
P P P P
=
+ + +
(5.73)
trong đó, P
max
là giá trị tuyệ t đố i củ a nộ i lự c bi ên nén lớ n hơ n trong đoạ n không đư ợ c đỡ ,
P
A
là giá trị tuyệ t đố i củ a nộ i lự c bi ên nén tạ i điể m 1/4 củ a đoạ n không đư ợ c đỡ , P
B
là giá
trị tuyệ t đố i củ a nộ i lự c bi ên nén tạ i điể m giữ a củ a đoạ n không đư ợ c đỡ và P
C
là giá trị
tuyệ t đố i củ a nộ i lự c biên nén tạ i điể m 3/4 củ a đoạ n không đư ợ c đỡ . Khi áp dụ ng công
thứ c 5.73 cho trư ờ ng hợ p đư ờ ng thẳ ng trong hình 5.29, các kế t quả là: vớ i P
1
= P
2
, C
b
=
1,0; vớ i P
1
= 0, C
b
= 1,67; vớ i P
1
= - 0,46 P
2
, C
b
= 2,17. Như vậ y, công thứ c 5.73 cho kế t
quả không quá thừ a an toàn đố i vớ i trư ờ ng hợ p mô men thay đổ i tuyế n tín h khi so sánh
vớ i công thứ c 5.71 và có thể đư ợ c sử dụ ng hợ p lý để phả n ánh tấ t cả các tr ư ờ ng hợ p mô
men thay đổ i.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
122
Hình 5.29 (a) Sự thay đổ i mô men giữ a các điể m đỡ , (b) các nộ i lự c bả n biên nén tư ơ ng ứ ng vớ i M
1
và M
2
, (c) các nộ i lự c biên nén khi M
1
= 0 và (d) các nộ i lự c biên nén khi M
1
= - 0,46 M
2
.
5.7.3 Mặ t cắ t chữ I đàn hồ i không liên hợ p
Đố i vớ i mặ t cắ t chữ I không li ên hợ p, các yêu cầ u về độ chắ c cũ ng giố ng như đố i vớ i mặ t
cắ t liên hợ p chịu mô men âm. Nế u chiề u dài không đư ợ c đỡ L
b
lớ n hơ n chiề u dài yêu cầ u
cho mặ t cắ t không chắ c (quá đàn hồ i)
1, 76
b p t
yc
E
L L r
F
> = (5.74)
thì mặ t cắ t ngang ứ ng xử đàn hồ i và có sứ c kháng uố n danh định (đư ờ ng rờ i nét trong
hình 5.27) nhỏ hơ n hay bằ ng M
y
.
Nế u vách tư ơ ng đố i dày hoặ c đư ợ c bố trí sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c thì mấ t ổ n định uố n
củ a vách không thể xả y ra và cả sứ c kháng xoắ n thuầ n tuý lẫ n sứ c khá ng xoắ n uố n trong
công thứ c 5.72 đề u đư ợ c xét đế n khi tính toán M
n
. Công thứ c 5.72 có thể đư ợ c đơ n giả n
hoá phầ n nào nế u giả thiế t rằ ng mặ t cắ t chữ I l à đố i xứ ng hai trụ c và mô men quán tính
củ a mặ t cắ t thép đố i vớ i trụ c yế u hơ n I
y
, khi bỏ qua phầ n đóng góp củ a vách, l à
2
y yc yt yc
I I I I ~ + = (5.75)
Đồ ng thờ i, mô đun cắ t G có thể đư ợ c viế t cho hệ số poát xông u = 0,3 là
0, 385
2(1 ) 2(1 0, 3)
E E
G E
u
= = =
+ +
(5.76)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
123
và hằ ng số xoắ n uố n C
w
cho mộ t mặ t cắ t I không có vách trở thành
2 2
2
w
2 2 2
yc yt yc
d d d
C I I I
| |
~ + =
| |
' ¹ ' ¹
(5.77)
vớ i d là chiề u cao củ a mặ t cắ t t hép. Khi thay các công thứ c 5.75 - 5.77 vào công thứ c 5.66
và đặ t thừ a số chung ra ngoài, ta đư ợ c
2 2
2
(2 )(0, 385) (2 ) ( )
2
b
n yc yc yc
b b
EC d
M I J I I
L L
t t
= +
2
2
0, 77
yc
n b y
b yc b
I
J d
M EC M
L I L
t t
|
|
= + s
|
|
|
' ¹
' ¹
(5.78)
Công thứ c trên có giá trị khi
2
c
b
w yc
D E
t F
ì s (5.79)
vớ i ì
b
đã đư ợ c định nghĩa trư ớ c đây bằ ng công thứ c 5.64 và
1, 76
b p
yc
E
L L r
F
' < = (5.80)
trong đó, r
t
củ a công thứ c 5.80 đã đư ợ c thay thế bở i r' , mô men quán tính nhỏ nhấ t củ a
bả n biên nén đố i vớ i trụ c thẳ ng đứ ng, đư ợ c tính vớ i giả thiế t mặ t cắ t không có vách.
Mặ c dù công thứ c 5.78 đư ợ c xây dự ng cho mặ t cắ t chữ I đố i xứ ng hai trụ c
( / 0, 5)
yc y
I I = , nó có thể đư ợ c sử dụ ng cho mặ t cắ t chữ I đố i xứ ng mộ t trụ c mà thoả mãn
công thứ c 5.76. Cho các mặ t cắ t chữ I gồ m các phầ n tử chữ nhậ t hẹ p, hằ ng số độ cứ ng
chố ng xoắ n St. Venant J có thể đư ợ c tính gầ n đúng bằ ng
3
3
3 3
f f
w
b t
Dt
J = +
¯
(5.81)
Trong xây dự ng công thứ c 5.78, hệ số lai R
h
đã đư ợ c lấ y bằ ng 1,0, có nghĩa l à vậ t liệ u củ a
vách và các bả n biên có cùng cư ờ ng độ chả y.
Cho các mặ t cắ t chữ I có vách mỏ ng hơ n so vớ i giớ i hạ n củ a công thứ c 5.79 hoặ c
không có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c, sự xoắ n mặ t cắ t ngang có thể xả y ra v à độ cứ ng chố ng
xoắ n St. Venant có thể đư ợ c bỏ qua. Khi lấ y J = 0 trong công thứ c 5.78, mô men mấ t ổ n
định xoắ n ngang đàn hồ i cho
b r
L L > trở thành
2
2
yc
n b y
b
I d
M EC M
L
t = s (5.82)
Khi đư a vào hệ số chuyể n tả i trọ ng R
b
củ a công thứ c 5.54 và coi L
r
là chiề u dài không
đư ợ c đỡ mà ứ ng vớ i nó, 0, 5
n y
M M = , thì công thứ c 5.82 có thể đư ợ c viế t là
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
124
2
(0, 5 )( / )
n b b y r b b y
M C R M L L R M = s (5.83)
trong đó
y yc xc
M F S = (5.84)
vớ i F
yc
là cư ờ ng độ chả y củ a bả n bi ên nén và S
xc
là mô đun mặ t cắ t lấ y đố i vớ i trụ c nằ m
ngang củ a mặ t cắ t chữ I tạ i bả n biên nén. Khi chèn công thứ c 5.84 vào 5.83, nhân công
thứ c 5.82 vớ i R
b
, cân bằ ng vớ i công thứ c 5. 83 và giả i đố i vớ i L
r
, ta đư ợ c
2
2
yc
r
xc yc
I d
E
L
S F
t
= (5.85)
Đố i vớ i các giá trị L
b
nằ m giữ a L
p
và L
r
, sự chuyể n tiế p theo đư ờ ng thẳ ng giữ a
vµ 0, 5
n y n y
M M M M = = đư ợ c cho bở i
( )
1 0, 5
( )
b p
n b b y b y
r p
L L
M C R M R M
L L
÷
= ÷ s

÷


(5.86)
Vì hệ số xét đế n sự thay đổ i mô men C
b
có thể lớ n hơ n 1,0 (công thứ c 5.71) nên giớ i hạ n
trên đàn hồ i củ a M
n
đư ợ c cho ở vế phả i củ a công thứ c 5.86 là
b y
R M .
5.7.4 Mặ t cắ t không chắ c không li ên hợ p
Các mặ t cắ t không chắ c không li ên hợ p chịu uố n dư ơ ng cũ ng như chịu uố n âm đư ợ c thiế t
kế theo cùng nhữ ng quy tắ c cho các mặ t cắ t không chắ c li ên hợ p chịu uố n âm, ngoạ i trừ
r' đư ợ c dùng thay thế cho r
t
, nghĩa là
1, 76
b
yc
E
L r
F
' s (5.87)
Nế u yêu cầ u về khoả ng cách gố i đỡ này đư ợ c đả m bả o thì sứ c kháng uố n danh định
có thể đư ợ c tính dự a trên ứ ng suấ t uố n danh định củ a mỗ i bả n bi ên F
n
n b h yf
F R R F = (5.88)
ở đây, trong tài liệ u này, R
h
= 1. Nế u yêu cầ u về khoả ng cách gố i đỡ củ a công thứ c 5.87
không đư ợ c thoả mãn thì sứ c kháng uố n danh định l à dự a trên sự mấ t ổ n định xoắ n ngang
củ a bả n biên nén và đư ợ c xác định bằ ng mộ t công thứ c bấ t kỳ trong các công thứ c 5.78,
5.83 hoặ c 5.88.
5.7.5 Mặ t cắ t chắ c không liên hợ p
Các mặ t cắ t chắ c không li ên hợ p chịu uố n dư ơ ng cũ ng như chịu uố n âm đư ợ c thiế t kế
theo cùng nhữ ng quy tắ c cho các mặ t cắ t chắ c li ên hợ p chịu uố n âm. Để đủ ti êu chuẩ n là
chắ c, bả n biên nén cầ n đư ợ c đỡ đả m bả o
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
125
1
0,124 0, 0756
y
b
p yc
r E
M
L
M F
| |
s ÷ | |
| |

' ¹ ' ¹
(5.89)
vớ i M
1
là mô men nhỏ hơ n do tả i trọ ng có hệ số tạ i đầ u nào đó củ a đoạ n không đư ợ c đỡ .
Công thứ c này đã đư ợ c xây dự ng để cung cấ p khả năng quay quá đ àn hồ i ít nhấ t bằ ng ba
lầ n khả năng quay đàn hồ i ứ ng vớ i mô men dẻ o. Nế u yêu cầ u về khoả ng cách gố i đỡ này
đư ợ c đả m bả o thì sứ c kháng uố n danh định M
n
bằ ng mô men dẻ o M
p
. Nế u yêu cầ u này
không đư ợ c đả m bả o thì sứ c kháng uố n danh định có thể dự a trên công thứ c 5.88.
5.7.6 Các mặ t cắ t chữ I đàn hồ i liên hợ p
Mặ t cắ t liên hợ p chịu uố n dư ơ ng có bả n biên nén đư ợ c đỡ ngang liên tụ c. Tuy nhiên, ở
các vùng chịu uố n âm, bả n biên nén không đư ợ c đỡ ngang và ứ ng xử như mộ t cộ t giữ a
các điể m đỡ khi
4, 44
b r t
yc
E
L L r
F
> = (5.90)
và sứ c kháng uố n danh định dư ớ i dạ ng ứ ng suấ t củ a bả n biên nén đư ợ c cho bở i
2
2
( / )
n b b h b h yc
b t
E
F C R R R R F
L r
t
= s


(5.91)
Đây là ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n Euler đư ợ c nhân vớ i hệ số thay đổ i mô men C
b
và các hệ số
giả m củ a bả n biên R
b
R
h
. Khi thay L
b
= L
r
từ công thứ c 5.90 vào công thứ c 5.91, ta đư ợ c
2
yc
n b b h
F
F C R R = (5.92)
Nế u chiề u dài không đư ợ c đỡ vư ợ t quá yêu cầ u củ a mặ t cắ t không chắ c (quá đàn hồ i)
1, 76
b p t
yc
E
L L r
F
> = (5.93)
thì mặ t cắ t ngang ứ ng xử đàn hồ i và có sứ c kháng uố n danh định (đư ờ ng rờ i nét nằ m
ngang trong hình 5.27) nhỏ hơ n hoặ c bằ ng M
y
.
Đố i vớ i các giá trị củ a L
b
nằ m giữ a L
p
củ a công thứ c 5.93 và L
r
củ a công thứ c 5.90,
mộ t sự chuyể n tiế p đư ờ ng thẳ ng giữ a F
yc
và 0,5F
yc
đư ợ c cho bở i
1, 33 0,187
yc
b
n b b h yc b h yc
t
F
L
F C R R F R R F
r E

|
= ÷ s
|
' ¹

(5.94)
Trong tài liệ u này, R
h
= 1,0.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
126
5.7.7 Mặ t cắ t không chắ c li ên hợ p
Đố i vớ i các mặ t cắ t chữ I li ên hợ p chịu uố n âm có L
b
lớ n hơ n giá trị củ a công thứ c 5.89
như ng nhỏ hơ n giá trị củ a công thứ c 5.93, sứ c kháng uố n danh định có cơ sở là ứ ng suấ t
uố n danh định củ a bả n bi ên nén
n b h yc
F R R F = (5.95)
5.7.8 Mặ t cắ t chắ c liên hợ p
Đố i vớ i các mặ t cắ t li ên hợ p chịu uố n âm có L
b
nhỏ hơ n hay bằ ng giá trị củ a công thứ c
5.89, sứ c kháng uố n danh định bằ ng mô men dẻ o, nghĩa l à
M
n
= M
p
(5.96)
Đố i vớ i các nhịp liên tụ c có các mặ t cắ t chịu uố n dư ơ ng là chắ c và các mặ t cắ t bên
trong là không chắ c, sứ c kháng uố n dư ơ ng danh định đư ợ c giớ i hạ n tớ i
1, 3
n h y
M R M = (5.97)
Thự c ra, đây là sự giớ i hạ n hệ số dạ ng mặ t cắ t cho mặ t cắ t chắ c chịu uố n dư ơ ng tớ i
1,3. Điề u này là cầ n thiế t trong các dầ m li ên tụ c vì sự chả y quá mứ c trong vùng chịu mô
men dư ơ ng có thể phân phố i lạ i mô men tớ i các vùng chịu mô men âm, làm cho mô men
ở đây lớ n hơ n nhiề u so vớ i giá trị đư ợ c tính theo phân tích đàn hồ i.
Đố i vớ i các mặ t cắ t chắ c li ên hợ p chịu uố n dư ơ ng, mộ t giớ i hạ n đư ợ c đặ t ra cho chiề u
cao vùng nén củ a mặ t cắ t liên hợ p để đả m bả o rằ ng bả n bi ên chịu kéo củ a mặ t cắ t thép đạ t
tớ i sự cứ ng hoá biế n dạ ng tr ư ớ c khi bả n bê tông bị vỡ . Khi giả thiế t biế n dạ ng phá hoạ i
củ a bê tông bằ ng 0,003, biế n dạ ng ở giai đoạ n cứ ng hoá củ a thép bằ ng 0,012 v à sử dụ ng
biể u đồ biế n dạ ng củ a hình 5.30, ta có
0, 003 1
0, 003 0, 012 5
sh
s h
D
d t t
= =
+ + +
Trong công thứ c trên, D
sh
là chiề u cao vùng nén củ a mặ t cắ t liên hợ p ở giai đoạ n cứ ng hoá
biế n dạ ng, đư ợ c đo từ đỉnh củ a bả n bê tông; d là chiề u cao củ a mặ t cắ t thép; t
s
là bề dày
củ a bả n bê tông và t
h
là bề dày đệ m bên trên đỉnh bả n biên thép. Để tạ o mộ t miề n an toàn
cho biế n dạ ng trong bả n bi ên chịu kéo, chiề u cao D
sh
đư ợ c chia cho 1,5 để đư a ra yêu cầ u
về khoả ng cách từ đỉnh củ a bả n tớ i trụ c trung ho à khi chịu mô men dẻ o D
p
như sau
7, 5
s h
p
d t t
D
+ +
s (5.98)
Giớ i hạ n này củ a D
p
đư ợ c sử dụ ng làm yêu cầ u về tính dẻ o đố i vớ i các mặ t cắ t chắ c
liên hợ p chịu uố n dư ơ ng.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
127
Hình 5.30:Chiề u sâu cứ ng hoá biế n dạ ng tớ i trụ c trung ho à
5.8 Tóm tắ t về mặ t cắ t chữ I chịu uố n
Ứ ng xử củ a các mặ t cắ t chữ I chịu uố n l à phứ c tạ p về chi tiế t như ng đơ n giả n trong quan
niệ m. Chi tiế t là phứ c tạ p vì các yêu cầ u phả i đư ợ c xác định cho nhiề u điề u kiệ n khác
nhau. Cả hai loạ i mặ t cắ t li ên hợ p và không liên hợ p chịu uố n dư ơ ng và chịu uố n âm đề u
phả i đư ợ c xem xét vớ i ba loạ i mặ t cắ t: chắ c, không chắ c v à mả nh.
Quan niệ m là đơ n giả n vì tấ t cả các TTGH đề u diễ n ra theo c ùng mộ t cách thứ c. Dù
đó là độ mả nh củ a vách (hình 5.14), độ mả nh củ a bả n biên (hình 5.24) hay hệ liên kế t đỡ
cánh nén (hình 5.27) thì đề u có ba dạ ng phá hoạ i đư ợ c nhậ n biế t đơ n giả n: không mấ t ổ n
định, mấ t ổ n định quá đàn hồ i và mấ t ổ n định đàn hồ i. Có nhiề u công thứ c mô tả ứ ng xử
và xác định các điể m chuyể n tiế p cho ba đoạ n phả n ánh các y êu cầ u thiế t kế .
Để tổ chứ c các yêu cầ u thiế t kế và trình bày chúng ở mộ t chỗ , các bả ng 5.8 - 5.10 đã
đư ợ c xây dự ng. Trong t ài liệ u này, giả thiế t rằ ng vậ t liệ u củ a vách và bả n biên có cùng
cư ờ ng độ chả y, như vậ y R
h
= 1,0 và nó sẽ không có mặ t trong các công thứ c (Chú ý rằ ng,
do tính thự c tiễ n và xét về mặ t kinh tế , hầ u hế t các thiế t kế mớ i không sử dụ ng vậ t liệ u
lai). Hệ số chuyể n tả i trọ ng R
b
đư ợ c cho bở i công thứ c 5.54 và hệ số xét đế n sự thay đổ i
mô men C
b
đư ợ c cho bở i công thứ c 5.71.
Trong các bả ng 5.8 và 5.9, sứ c kháng uố n danh định đư ợ c tính toán khi tham khả o
tiêu chuẩ n AASHTO khi mộ t số độ mả nh củ a bả n bi ên và vách nào đó không đư ợ c thoả
mãn. Phầ n này đư a ra mộ t công thứ c khác để xác định sứ c kháng uố n M
n
và nó là kế t quả
củ a sự điề u chỉnh tuyế n tính các số liệ u thự c nghiệ m giữ a M
p
và 0,7M
y
. Nế u các điề u kiệ n
sau đư ợ c thoả mãn:
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
128
Bả ng 5.8 TTGH cư ờ ng độ - Các mặ t cắ t I liên hợ p chịu uố n dư ơ ng, R
h
= 1,0
Chắ c Không chắ c Mả nh
Sứ c kháng uố n danh
định
n p
M M =
Trừ trư ờ ng hợ p nhịp liên tụ c có các
mặ t cắ t gố i trung gian không chắ c thì
1, 3
n y p
M M M s s
Các mặ t cắ t phả i thoả mãn yêu cầ u
về độ dẻ o củ a công thứ c 5.92.
n b yc
F R f =
n b yc
F R f s
Độ mả nh củ a vách
2
3, 76
cp
w yc
D
E
t F
s
Không có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c:
2
6, 77
c
w c
D E
t f
s
Có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c:
2
11, 63
c
w c
D E
t f
s
Độ mả nh củ a bả n biên
nén
Không yêu cầ u ở TTGH cư ờ ng độ
Hệ liên kế t đỡ bả n
biên nén
Không yêu cầ u ở TTGH cư ờ ng độ như ng phả i thoả mãn
1, 76
b t
yc
E
L r
F
s
cho tả i trọ ng tác dụ ng trư ớ c khi bả n bê tông đóng rắ n
1
2
6, 77
2, 52
2
2
0,124 0, 0759
cp
w yc
f
f
cp
yc
w
y
b
p yc
D
E
t F
b
E
t
D
F
t
r E
M
L
M F
¹
¹
¹
s
¹
¹
¹
¹
s
`
¹
¹
¹
¹
| |
¹
s ÷ | |
| |
¹

' ¹ ' ¹ ¹
(5.99)
thì
0, 7
1 1
0, 7
y p fl
n p p
p p
M Q Q
M M M
M Q
| | ÷
= ÷ ÷ s | |
| |
÷

' ¹' ¹
(5.100)
trong đó
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
129
Bả ng 5.9 TTGH cư ờ ng độ - Các mặ t cắ t I liên hợ p chịu uố n âm, R
h
= 1,0
Chắ c Không chắ c Mả nh
Sứ c kháng
uố n danh
định
n p
M M =
n b yc
F R f =
n b yc
F R f s
Độ mả nh củ a
vách
2
3, 76
cp
w yc
D
E
t F
s
Không có sư ờ n tăng
cư ờ ng dọ c:
2
6, 77
c
w c
D E
t f
s
Có sư ờ n tăng cư ờ ng
dọ c:
2
11, 63
c
w c
D E
t f
s
(Xem [A6.10.5.6])
Độ mả nh củ a
bả n biên nén
0, 382
2
f
f yc
b
E
t F
s 1, 38
2
2
f
f
c
c
w
b
E
t
D
f
t
s
(Xem [A6.10.5.6])
Hệ liên kế t
đỡ bả n biên
nén
1
0,124 0, 0759
y
b
p yc
r E
M
L
M F
| |
s ÷ | |
| |

' ¹ ' ¹
1, 76
b t
yc
E
L r
F
s 4, 44
b t
yc
E
L r
F
s
→ Sử dụ ng công thứ c 5.88
1, 76
b t
yc
E
L r
F
>
→ Sử dụ ng công thứ c 5.85
5, 47 3,13
p
p
y
M
Q
M
= ÷ cho các mặ t cắ t không đố i xứ ng
3, 0
p
Q = cho các mặ t cắ t đố i xứ ng
Nế u
0, 382
2
f
f yc
b
E
t F
s
thì
30, 5
2
fl
cp
w
Q
D
t
= (5.101)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
130
Bả ng 5.10: TTGH cư ờ ng độ - Các mặ t cắ t I không liên hợ p chịu uố n dư ơ ng và uố n âm, R
h
= 1,0
Chắ c Không chắ c Mả nh
Sứ c kháng
uố n danh
định
n p
M M =
n b yc
F R f =
n b yc
F R f s
Độ mả nh củ a
vách
2
3, 76
cp
w yc
D
E
t F
s
Không có sư ờ n tăng
cư ờ ng dọ c:
2
6, 77
c
w c
D E
t f
s
Có sư ờ n tăng cư ờ ng
dọ c:
2
11, 63
c
w c
D E
t f
s
Nế u L
b
> L
r
2
c
b
w yc
D E
t F
ì s
(xem công thứ c 5.48 đố i
vớ i
b
ì )
Độ mả nh củ a
bả n biên nén
0, 382
2
f
f yc
b
E
t F
s 1, 38
2
2
f
f
c
c
w
b
E
t
D
f
t
s 2, 52
2
2
f
f
cp
yc
w
b
E
t
D
F
t
s
(Xem [A6.10.5.6])
Hệ liên kế t
đỡ bả n biên
nén
1
0,124 0, 0759
y
b
p yc
r E
M
L
M F
| |
s ÷ | |
| |

' ¹ ' ¹
1, 76
b p
yc
E
L L r
F
' s =
2
2
yc
r
xc yc
I d
E
L
S F
t
s
p b r
L L L < s
→ Sử dụ ng công thứ c 5.80
b r
L L >
→ Sử dụ ng công thứ c 5.77
Trong các trư ờ ng hợ p còn lạ i
2
4, 45
( / 2 ) 2 /
fl
yc
f f cp w
E
Q
F
b t D t
= (5.102)
VÍ DỤ 5.8
Hãy xác định sứ c kháng uố n âm danh định củ a mặ t cắ t liên hợ p củ a ví dụ 5.4 trong hình
5.20 nế u chiề u dài không đư ợ c đỡ L
b
là 6000 mm tạ i mộ t gố i trung gian. Trụ c trung hoà
dẻ o đã đư ợ c xác định trong ví dụ 5.3 l à 616,7 mm từ đỉnh củ a vách xuố ng. Cư ờ ng độ
chả y củ a bả n biên nén F
yc
là 345 MPa. Mô men dẻ o âm M
p
cho mặ t cắ t này đã đư ợ c tính
bằ ng 9028 kNm trong ví dụ 5.5. Mô men có hệ số nhỏ h ơ n M
1
tạ i mộ t đầ u nào đó củ a
chiề u dài không đư ợ c đỡ là -2308 kNm và mô men l ớ n hơ n M
2
là -6657 kNm. Tổ ng đạ i số
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
131
ứ ng suấ t trong mặ t cắ t thép do các mô men thiế t kế c ó hệ số là 290 MPa (kéo) trong bả n
biên trên và 316 MPa (nén) trong bả n biên dư ớ i.
Định loạ i mặ t cắ t
Tham khả o bả ng 5.9
Độ mả nh củ a vách cho mặ t cắ t chắ c
w
2
200000
3, 76 3, 76 90
345
cp
yc
D
E
t F
s = =
1500 616, 7 883, 3 mm
cp
D = ÷ =
w
2
2(883, 3)
177 90
10
cp
D
t
= = > → không chắ c
Độ mả nh củ a vách cho mặ t cắ t không chắ c không có s ư ờ n tăng cư ờ ng dọ c
2 200000
6, 77 6, 77 170
316
c
w c
D E
t f
s = =
1500 30 30 1560 mm d = + + =
316
1560 30 783 mm
316 290
b
c f
b t
f
D d t
f f
= ÷ = ÷ =
+ +
2 2(783)
157 170
10
c
w
D
t
= = < → không cầ n sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c
Độ mả nh củ a bả n biên cho mặ t cắ t không chắ c
200000
1, 38 1, 38 9, 81
2
2 316 157
f
f
c
c
w
b
E
t
D
f
t
s = =
400
6, 7 9, 81
2 2(30)
f
f
b
t
= = < → bả n biên chịu nén là không mả nh
Liên kế t đỡ bả n biên nén cho mặ t cắ t không chắ c là
1, 76
b t
yc
E
L r
F
s (chịu mô men đề u)
3
30(400) / 12
104, 6 mm
/ 3 30(400) 783(10) / 3
yc
t
c c w
I
r
A D t
= = =
+ +
200000
1, 76 1, 76(104, 6) 4430 mm
345
b t
yc
E
L r
F
s = =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
132
nhỏ hơ n so vớ i chiề u dài không đư ợ c đỡ yêu cầ u đố i vớ i mộ t mặ t cắ t chắ c. Khi xét đế n sự
thay đổ i mô men, mộ t chiề u dài không đư ợ c đỡ lớ n hơ n có thể đư ợ c xác định. Nế u cân
bằ ng công thứ c 5.88 vớ i
b h yc
R R F , ta đư ợ c
1, 33 0,187 1
yc
b
b
t
F
L
C
r E

|
÷ =
|
' ¹

(5.103)
trong đó, C
b
là hệ số điề u chỉnh xét đế n sự tha y đổ i mô men củ a công thứ c 5.71. Đố i vớ i
mộ t mặ t cắ t không đổ i giữ a hai điể m đỡ , tỷ số
1 2
/ P P trong công thứ c 5.72 có thể đư ợ c
viế t dư ớ i dạ ng
1 2
/ M M , nghĩa là
2
1 1
2 2
1, 75 1, 05 0, 3 2, 3
b
M M
C
M M
| |
= ÷ + s
| |
' ¹ ' ¹
2
2308 2308
1, 75 1, 05 0, 3 1, 42 2, 3
6657 6657
b
C
| |
= ÷ + = s
| |
' ¹ ' ¹
Giả i phư ơ ng trình 5.98 đố i vớ i L
b
,
1, 33 1/
0,187
1, 33 1/ 1, 42
3, 35
0,187
b
b t
yc
t t
yc yc
C E
L r
F
E E
r r
F F
÷
=
÷
= =
200000
3, 35 (104, 6) 8440 mm > 6000 mm
345
b
L = =
Do đó, mặ t cắ t ngang là không mả nh và đư ợ c phân loạ i là mặ t cắ t không chắ c.
Lờ i giả i
Do mặ t cắ t là không chắ c, sứ c kháng có hệ số đư ợ c thể hiệ n dư ớ i dạ ng ứ ng suấ t là
f n f b h yc
F R R F o o = (5.104)
vớ i
f
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i uố n theo bả ng 1.1. Hệ số chuyể n tả i trọ ng R
b
đư ợ c xác
định từ công thứ c 5.54
2
1
1200 300
r c
b b
r w c
a D E
R
a t f
ì
| |
= ÷ ÷
| |
|
+
' ¹ ' ¹
trong đó, 5, 76
b
ì = và
2 2(783)(10)
1, 305
A 30(400)
c w
r
fc
D t
a = = =
Như vậ y
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
133
1, 305 200000
1 157 5, 76 0, 990
1200 300(1, 305) 316
b
R
|
|
= ÷ ÷ =
|
|
|
+
' ¹
' ¹
Vớ i 1, 0
f
o = và 1, 0
h
R = , công thứ c 5.104 trở thành
1, 0(0, 990)(1, 0)(345) 342 MPa
f n
F o = =
Đáp số
Mặ t cắ t là đả m bả o an toàn vì ứ ng suấ t có thể khai thác bằ ng 342 MPa lớ n h ơ n ứ ng suấ t
cự c đạ i bằ ng 316 MPa do tả i trọ ng tác dụ ng sinh ra.
5.9 Nhậ n xét về mặ t cắ t chữ I chịu uố n
Khi mặ t cắ t thép cán định hình đư ợ c sử dụ ng làm dầ m, yêu cầ u về độ mả nh củ a vách
không cầ n phả i kiể m tra vì tấ t cả các vách đề u thoả mãn tiêu chuẩ n mặ t cắ t chắ c. Ngoài
ra, khi thép cấ p 250 đư ợ c sử dụ ng, tấ t cả các thép cán, trừ số hiệ u W150 × 22, đề u thoả
mãn tiêu chuẩ n độ mả nh củ a bả n bi ên đố i vớ i mộ t mặ t cắ t chắ c. Nế u thép cấ p 345 đ ư ợ c
sử dụ ng thì sáu thép hình 253 W đư ợ c liệ t kê trong AISC (1992) không thoả mãn tiêu
chuẩ n độ mả nh củ a bả n bi ên đố i vớ i mộ t mặ t cắ t chắ c. Do đó, mấ t ổ n định cụ c bộ ít khi l à
vầ n đề đố i vớ i mặ t cắ t thép cán định h ình và khi chúng đư ợ c sử dụ ng thì điề u quan trọ ng
là việ c bố trí gố i đỡ ngang thích hợ p cho bả n bi ên nén để chố ng mấ t ổ n định tổ ng thể .
Cầ n chú ý rằ ng, các hằ ng số li ên quan đế n các giớ i hạ n độ mả nh trong Ti êu chuẩ n
thiế t kế cầ u AASHTO LRFD (1998) có độ chính xác cao hơ n so vớ i nhữ ng giá trị đã đư ợ c
sử dụ ng khi xây dự ng các công thứ c đó. Chẳ ng hạ n, giớ i hạ n độ mả nh củ a vách cho các
mặ t cắ t chắ c đư ợ c cho trong các bả ng 5.8-5.10 là
2
3, 76
cp
w yc
D
E
t F
s
Yêu cầ u này có nguồ n gố c là công thứ c hệ inch-pound củ a AISC (1986) cho các vách
chịu nén uố n
640
c
w
y
h
t
F
s (5.105)
trong đó, h
c
là hai lầ n khoả ng cách từ trụ c trung hoà tớ i mép bên trong củ a bả n biên nén
trừ đi phầ n vát hay bán kính cong, thự c tế l à bằ ng 2D
cp
, và F
y
là cư ờ ng độ chả y tính bằ ng
ksi. Hằ ng số 640 bao hàm căn bậ c hai củ a mô đun đàn hồ i E = 29000 ksi. Để làm xuấ t
hiệ n đạ i lư ợ ng thay đổ i này và làm cho hằ ng số trở nên không thứ nguyên, công thứ c 5.99
đư ợ c viế t là
640
3, 76
29000
c
w y y
h E E
t F F
s = (5.106)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
134
Chư ơ ng 6 MẶ T CẮ T CHỮ I CHỊ U CẮ T
Khi vách củ a mộ t mặ t cắ t chữ I chịu lự c cắ t tác dụ ng tăng dầ n trong mặ t phẳ ng củ a nó, lý
thuyế t dầ m biế n dạ ng nhỏ có thể đư ợ c sử dụ ng để dự đoán cư ờ ng độ chịu cắ t cho đế n khi
tả i trọ ng oằ n tớ i hạ n đư ợ c đạ t tớ i. Nế u vách đư ợ c tăng cư ờ ng, cư ờ ng độ chịu cắ t bổ sung
sau mấ t ổ n định do hiệ u ứ ng củ a trư ờ ng kéo sẽ có mặ t cho tớ i khi vách bị chả y. Sứ c
kháng cắ t danh định V
n
có thể đư ợ c tính bằ ng
n
V V V
t o
= + (6.1)
vớ i V
t
là sứ c kháng cắ t do hiệ u ứ ng dầ m và V
o
là sứ c kháng cắ t do hiệ u ứ ng củ a trư ờ ng
kéo.
6.1 Sứ c kháng cắ t do hiệ u ứ ng dầ m
Mộ t khố i ứ ng suấ t tạ i trụ c trung hoà củ a vách mộ t mặ t cắ t chữ I đư ợ c biể u diễ n trên hình
6.1. Vì ứ ng suấ t uố n tạ i trụ c trung hoà bằ ng không nên khố i ứ ng suấ t là ở trạ ng thái cắ t
thuầ n tuý. Mộ t vòng tròn Mohr ứ ng suấ t [hình 6.1(b)] biể u thị các ứ ng suấ t chính
1
o và
2
o , có giá trị bằ ng ứ ng suấ t cắ t t . Các ứ ng suấ t chính này nghiêng góc 45
o
so vớ i
phư ơ ng nằ m ngang. Khi sử dụ ng lý thuyế t dầ m, thư ờ ng giả thiế t rằ ng lự c cắ t V đư ợ c chịu
bở i diệ n tích củ a vách, nghĩa l à
w
V
Dt
t = (6.2)
vớ i D là chiề u cao củ a vách và t
w
là chiề u dày củ a vách.
Nế u không xả y ra mấ t ổ n định, ứ ng suấ t cắ t có thể đ ạ t tớ i cư ờ ng độ chả y củ a nó và
lự c cắ t dẻ o toàn phầ n có thể đư ợ c phát triể n. Nế u đư a các giá trị này vào công thứ c 6.2 và
viế t lạ i, ta có
p y w
V Dt t = (6.3)
Bả n thân cư ờ ng độ cắ t chả y không thể xác định đư ợ c mà nó phụ thuộ c vào tiêu chuẩ n phá
hoạ i cắ t đã đư ợ c thừ a nhậ n. Khi sử dụ ng ti êu chuẩ n phá hoạ i cắ t củ a Mises, cư ờ ng độ cắ t
chả y có quan hệ vớ i cư ờ ng độ kéo chả y củ a vách
y
o bở i
0, 58
3
y
y y
o
t o = ~ (6.4)
Nế u xả y ra mấ t ổ n định, ứ ng suấ t mấ t ổ n định tớ i hạ n do cắ t đố i vớ i mộ t khoang chữ
nhậ t (hình 6.2) đư ợ c cho bở i
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
135
Hình 6.1 Trạ ng thái ứ ng suấ t củ a hiệ u ứ ng dầ m. (a) khố i ứ ng suấ t ở trụ c trung ho à và (b) vòng tròn
Mohr ứ ng suấ t
2
2
2
12(1 )
w
cr
t E
k
D
t
t
u
|
=
|
÷
' ¹
(6.5)
trong đó
2
5, 0
5, 0
( / )
o
k
d D
= + (6.6)
vớ i d
o
là khoả ng cách giữ a các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang.
Nế u giả thiế t rằ ng, ứ ng suấ t cắ t đư ợ c chịu trong ứ ng xử kiể u dầ m l à đế n tậ n
cr
t và
đư ợ c giữ nguyên sau đó thì V
t
có thể đư ợ c xác định là mộ t phầ n bậ c nhấ t củ a V
p
, nghĩa là
cr
p
y
V V
t
t
t
= (6.7)
6.2 Sứ c kháng cắ t do hiệ u ứ ng trư ờ ng kéo
Nế u mộ t khoang vách chữ nhậ t chịu cắ t đ ư ợ c tự a trên bố n cạ nh thì hiệ u ứ ng trư ờ ng kéo
xiên có thể phát triể n. Khoang vách củ a mộ t mặ t cắ t chữ I (h ình 6.2) có hai cạ nh là các
bả n biên và hai cạ nh là các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang. Hai cặ p đư ờ ng biên này là rấ t khác
nhau. Các bả n biên là khá linh hoạ t trong phư ơ ng thẳ ng đứ ng và không thể chịu ứ ng suấ t
từ trư ờ ng kéo trong vách. Ngư ợ c lạ i, các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang có thể làm việ c như là
mộ t neo cho trư ờ ng ứ ng suấ t kéo. Kế t quả l à, vùng vách gầ n sát chỗ tiế p giáp vớ i các bả n
biên không tham gia làm vi ệ c và cơ cấ u chịu lự c kiể u giàn củ a hình 6.3 có thể đư ợ c giả
thiế t. Trong sự tư ơ ng tự giàn này, các bả n biên là các thanh giằ ng (thanh kéo), các sư ờ n
tăng cư ờ ng ngang là các thanh chố ng (thanh nén) và vách là mộ t thanh kéo xiên.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
136
Hình 6.2 Định nghĩa tỷ số kích thư ớ c 
Hình 6.3 Hiệ u ứ ng củ a trư ờ ng kéo
Các cạ nh củ a trư ờ ng kéo hữ u hiệ u trong hình 6.3 đư ợ c giả thiế t là chạ y qua các góc
củ a khoang. Chiề u rộ ng tr ư ờ ng kéo s phụ thuộ c vào góc nghiêng 0 củ a các ứ ng suấ t kéo
t
o so vớ i phư ơ ng nằ m ngang và bằ ng
cos sin
o
s D d 0 0 = ÷ (6.8)
Sự phát triể n củ a trư ờ ng kéo bộ phậ n này thu đư ợ c từ nhiề u kế t quả thí nghiệ m. Mộ t
ví dụ trong các kế t quả thí nghiệ m củ a tr ư ờ ng ĐH tổ ng hợ p Lehigh đư ợ c biể u diễ n trên
hình 6.4. Ở giai đoạ n đầ u củ a tả i trọ ng, lự c cắ t trong vách đư ợ c chịu bở i hiệ u ứ ng dầ m
cho tớ i khi ứ ng suấ t nén chính
2
o củ a hình 6.1(b) đạ t tớ i ứ ng suấ t tớ i hạ n củ a nó và thanh
nén xiên củ a khoang bị mấ t ổ n định. Tạ i thờ i điể m n ày, vách không thể chịu thêm ứ ng
suấ t nén bổ sung như ng ứ ng suấ t kéo
t
o trong thanh kéo xiên ti ế p tụ c tăng cho tớ i khi
chúng đạ t đạ t ứ ng suấ t chả y
y yw
F o = củ a vậ t liệ u vách. Mặ t cắ t chữ I đư ợ c tăng cư ờ ng
trong hình 6.4 cho thấ y rõ ràng hình ả nh vách bị oằ n, ứ ng xử sau mấ t ổ n định củ a trư ờ ng
kéo và hình ả nh tư ơ ng tự giàn củ a cơ chế phá huỷ .
Phầ n đóng góp cho lự c cắ t V
o
từ hiệ u ứ ng củ a trư ờ ng kéo V
o
A là thành phầ n thẳ ng
đứ ng củ a lự c kéo xiên (hình 6.3), nghĩa là
w
sin
t
V s t
o
o 0 A = (6.9)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
137
Hình 6.4 Dầ m hộ p vách mỏ ng sau thí nghiệ m (Đạ i họ c tổ ng hợ p Lehigh)
Để xác định góc nghi êng 0 củ a trư ờ ng kéo, giả thiế t rằ ng khi
t y
o o = , phư ơ ng củ a
trư ờ ng kéo cho giá trị V
o
A là lớ n nhấ t. Điề u kiệ n này có thể đư ợ c biể u thị bằ ng
( ) ( sin ) 0
y w
d d
V s t
d d
o
o 0
0 0
A = =
Khi thay thế công thứ c 6.8 đố i vớ i s, ta đư ợ c
2
( cos sin sin ) 0
y w o
d
t D d
d
o 0 0 0
0

÷ =


có thể rút gọ n thành
2
tan 2 tan 0
o
D d D 0 0 + ÷ =
Giả i phư ơ ng trình đố i vớ i tg0
2 2
2
2 4 4
tg 1
2
o o
d d D
D
0 o o
÷ + +
= = + ÷ (6.10)
vớ i o là tỷ số kích thư ớ c củ a khoang vách /
o
d D. Sử dụ ng các quan hệ l ư ợ ng giác để có
2 -1/ 2 2 2 -1/ 2
cos (tg 1) [2 1 ( 1 - )] 0 0 o o o = + = + + (6.11)

1/ 2
2 -1/ 2
2
1
sin (cot 1)
2
2 1
o
0 0
o

= + = ÷

+

(6.12)
Xét cân bằ ng phầ n cấ u kiệ n đư ợ c tách ra ABCD trong hình 6.5 bên dư ớ i trụ c trung
hoà củ a vách và giữ a hai trung điể m củ a các khoang vách ở mộ t phía n ào đó củ a sư ờ n
tăng cư ờ ng ngang. Khi giả thiế t mặ t cắ t I đố i xứ ng hai trụ c, các thành phầ n củ a nộ i lự c
trư ờ ng kéo bộ phậ n tạ i mặ t cắ t thẳ ng đứ ng AC v à BD là / 2 V
o
(thẳ ng đứ ng) và F
w
(nằ m
ngang) đư ợ c biể u diễ n trên hình 6.5. Trên mặ t cắ t nằ m ngang AB, ứ ng suấ t củ a tr ư ờ ng
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
138
kéo
t
o nghiêng mộ t góc 0 và tác độ ng trên mộ t diệ n tích chiế u sin
w o
t d 0 . Sự cân bằ ng
trong phư ơ ng thẳ ng đứ ng cho thấ y tả i trọ ng trụ c trong s ư ờ n tăng cư ờ ng là
2
sin sin ( )sin
s t w o t w
F t d t D o 0 0 o o 0 = =
Hình 6.5 Cân bằ ng nộ i lự c củ a hiệ u ứ ng trư ờ ng kéo
Khi thay thế công thứ c 6.12 vào
2
2
2
2 1
s t w
F t D
o o
o
o
|
= ÷
|
+
' ¹
(6.13)
Sự cân bằ ng trong phư ơ ng nằ m ngang cho thấ y sự thay đổ i nộ i lự c củ a bả n bi ên
f
F A là
( ) sin cos
f t w
F t D o o 0 0 A =
Khi thay các công thứ c 6.11 và 6.12 vào công thứ c trên đố i vớ i
f
F A và rút gọ n, ta
đư ợ c
2
2 1
f t w
F t D
o
o
o
A =
+
(6.14)
Cân bằ ng mô men quanh điể m E cho kế t quả
1
( ) 0
2 2
o f
D
V d F
o
|
÷ A =
|
' ¹
f
f
o
F
D
V F
d
o
o
A
= A =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
139
Như vậ y, phầ n tham gia chịu lự c cắ t củ a hiệ u ứ ng tr ư ờ ng kéo V
o
trở thành
2
1
2 1
t w
V t D
o
o
o
=
+
(6.15)
Vớ i việ c sử dụ ng các công thứ c 6.3 và 6.4, V
o
có thể đư ợ c viế t trong quan hệ vớ i
p
V
2
3 1
2
1
t
p
y
V V
o
o
o
o
=
+
(6.16)
6.3 Sứ c kháng cắ t tổ hợ p
Khi thay các công thứ c 6.7 và 6.16 vào công thứ c 6.1, ta thu đư ợ c mộ t biể u thứ c xác định
sứ c kháng cắ t danh định tổ hợ p củ a vách củ a mặ t cắ t chữ I
2
3 1
2
1
cr t
n p
y y
V V
t o
t o
o

= +

+

(6.17)
trong đó, số hạ ng thứ nhấ t trong móc vuông l à do hiệ u ứ ng dầ m và số hạ ng thứ hai là do
hiệ u ứ ng trư ờ ng kéo. Hai hiệ u ứ ng này không phả i là hai hiệ n tư ợ ng xả y ra riêng rẽ , độ c
lậ p vớ i nhau khi mà hiệ u ứ ng thứ nhấ t xả y ra rồ i sau đó hiệ u ứ ng thứ hai trở nên chiế m ư u
thế . Hai hiệ u ứ ng đư ợ c xem xét là xả y ra đồ ng thờ i và tác độ ng tư ơ ng hỗ tạ o nên sứ c
kháng cắ t tổ hợ p củ a công thứ c 6.17.
Basler (1961a) đã phát triể n mộ t quan hệ đơ n giả n đố i vớ i tỷ số /
t y
o o trong công
thứ c 6.17 dự a trên hai giả thiế t. Giả thiế t thứ nhấ t l à trạ ng thái ứ ng suấ t ở bấ t cứ nơ i nào
giữ a cắ t thuầ n tuý và kéo thuầ n tuý có thể đư ợ c xấ p xỉ bằ ng mộ t đư ờ ng thẳ ng khi sử dụ ng
tiêu chuẩ n chả y củ a Mises. Giả thiế t thứ hai là góc 0 bằ ng giá trị giớ i hạ n 45
o
. Khi dùng
hai giả thiế t này và thay thế vào công thứ c ứ ng suấ t miêu tả tiêu chuẩ n chả y củ a Mises, ta
đư ợ c
1
t cr
y y
o t
o t
= ÷ (6.18)
Basler (1961a) đã tiế n hành nghiên cứ u thự c nghiệ m so sánh sứ c kháng cắ t danh địn h
củ a công thứ c 6.17 vớ i kế t quả khi sử dụ ng công thứ c gầ n đúng 6.18. Ông chỉ ra rằ ng, sự
chênh lệ ch là nhỏ hơ n 10% đố i vớ i các giá trị củ a o nằ m giữ a không và vô cùng. Khi thay
công thứ c 6.18 vào công thứ c 6.17, sứ c kháng cắ t danh định tổ hợ p củ a vách trở thành
2
1 ( / )
3
2
1
cr y
cr
n p
y
V V
t t
t
t
o
÷
= +

+

(6.19)
Trong Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05, công thứ c 6.19 có dạ ng là
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p
o
C
V V C
d D

÷
= +
+

(6.20)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
140
trong đó
cr
y
C
t
t
= (6.21)
/
o
d D o = (6.22)
0, 58
p yw w
V F Dt = (6.23)
6.4 Sứ c kháng cắ t củ a vách không đư ợ c tăng cư ờ ng
Sứ c kháng cắ t danh định củ a vách không có s ư ờ n tăng cư ờ ng trong mặ t cắ t chữ I có
thể đư ợ c xác định từ công thứ c 6.20 khi lấ y d
o
bằ ng vô cùng, có nghĩa là chỉ còn lạ i sứ c
kháng do hiệ u ứ ng dầ m
0, 58
n p yw w
V CV CF Dt = = (6.24)
Khi thay công thứ c 6.4 và 6.5 vào công thứ c 6.21 vớ i 0, 3 u =
2 2
2
2
0, 90
12(1 )
0, 58 0, 58
w w
cr
y yw yw
t t k E
kE
D D
C
F F
t
t u
t
| |
| |
÷
' ¹ ' ¹
= = = (6.25)
Từ công thứ c 6.7 vớ i d
o
bằ ng vô cùng, k = 5,0, ta có
2
0, 90(5, 0) ( / )
n p w w
V CV E t D Dt = =
3
4, 50
w
n
Et
V
D
= (6.26)
khi sứ c kháng cắ t đư ợ c quyế t định bở i mấ t ổ n định cắ t đàn hồ i củ a vách.
Nế u vách tư ơ ng dố i dày, ứ ng suấ t mấ t ổ n định tớ i hạ n do cắ t
cr
t có thể lớ n hơ n so
vớ i ứ ng suấ t cắ t chả y
y
t và vách sẽ không bị mấ t ổ n định tr ư ớ c khi vậ t liệ u vách bắ t đầ u
chả y. Tỷ số độ mả nh giớ i hạ n để sự chả y xả y ra tr ư ớ c khi mấ t ổ n định ( )
n p
V V = đư ợ c cho
bở i
y cr
t t s
2 2
2
2
0, 58 4, 50
12(1 )
w w
yw
t t k E
F E
D D
t
u
| |
s =
| |
÷
' ¹ ' ¹
2, 80
w yw
D E
t F
s (6.27)
Trên cơ sở nhữ ng thí nghiệ m mặ t cắ t chữ I li ên kế t hàn vớ i tỷ lệ thậ t, Basler (1961a)
đề nghị rằ ng, tỷ số độ mả nh giớ i hạ n củ a vách giữ a mấ t ổ n định đàn hồ i và quá đàn hồ i
đư ợ c đánh giá khi
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
141
0, 8
y cr
t t s
hay
2, 80
3, 50
0, 8
w yw yw
D E E
t F F
s = (6.28)
Các giá trị đư ợ c quy định trong Ti êu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD l à tư ơ ng tự ,
tuy nhiên có khác bi ệ t nhỏ , vớ i các giá trị trong các công thứ c 6.26 -6.28 đố i vớ i các vách
không đư ợ c tăng cư ờ ng. Các giá trị này đư ợ c tóm tắ t trong bả ng 6.1.
Biể u thứ c xác định sứ c kháng oằ n quá đ àn hồ i do cắ t là mộ t đư ờ ng thẳ ng giữ a hai
giớ i hạ n độ mả nh củ a vách. Điề u này có thể đư ợ c miêu tả bằ ng biể u thứ c phụ thuộ c vào
D/t
w
như sau:
2
1, 48
1, 48
/
w
n w yw yw
w
t D
V t EF EF
D t
= =
Khi thay thế giớ i hạ n dư ớ i / 2, 46 /
w yw
D t E F = , ta đư ợ c
1, 48
0, 60
2, 46 /
w yw
n yw w p
yw
t D EF
V F Dt V
E F
= = ~
và giớ i hạ n trên / 3, 07 /
w yw
D t E F = , thì
w
w
1, 48
0, 48 0, 8
3, 07 /
yw
n yw p
yw
t D EF
V F Dt V
E F
= = ~
Bả ng 6.1 Sứ c kháng cắ t danh định củ a vách không đư ợ c tăng cư ờ ng
Không mấ t ổ n định Mấ t ổ n định quá đàn hồ i Mấ t ổ n định đàn hồ i
Độ mả nh củ a vách
2, 46
w yw
D E
t F
s 3, 07
w yw
D E
t F
s 3, 07
w yw
D E
t F
>
Sứ c kháng cắ t danh định
n p
V V =
2
w
1, 48
n yw
V t EF =
3
4, 55
w
n
t E
V
D
=
Biể u đồ tổ ng quát củ a sứ c kháng cắ t danh định phụ thuộ c đ ư ờ ng cong độ mả nh củ a
vách có dạ ng tư ơ ng tự như trong hình 5.10 đố i vớ i tả i trọ ng mỏ i và hình 5.18 đố i vớ i uố n.
Mộ t lầ n nữ a, ba kiể u ứ ng xử khác nhau – dẻ o, quá đàn hồ i và đàn hồ i – đư ợ c biể u diễ n để
phả n ánh sứ c kháng cắ t cũ ng như trong các trư ờ ng hợ p chịu lự c khác.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
142
6.5 Sứ c kháng cắ t củ a vách đư ợ c tăng cư ờ ng
Các vách củ a các mặ t cắ t chữ I đư ợ c xem là có tăng cư ờ ng nế u, khi không có sư ờ n tăng
cư ờ ng dọ c, khoả ng cách giữ a các s ư ờ n ngang d
o
không lớ n hơ n 3D, hay, khi có sư ờ n tăng
cư ờ ng dọ c, d
o
không lớ n hơ n 1,5 lầ n chiề u cao lớ n nhấ t củ a khoang phụ D
·
(hình 6.6).
Trong các trư ờ ng hợ p còn lạ i, vách đư ợ c xem là không đư ợ c tăng cư ờ ng và các quy định
trong bả ng 6.1 đư ợ c áp dụ ng.
Hình 6.6 Khoả ng cách lớ n nhấ t giữ a các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang
Nế u mộ t sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c đư ợ c sử dụ ng thì ả nh hư ở ng củ a nó đế n sứ c kháng cắ t
củ a vách có thể đư ợ c bỏ qua. Nói cách khác, chiề u cao toàn bộ củ a vách đư ợ c sử dụ ng để
tính sứ c kháng cắ t củ a vách dù có hay không có sư ờ n dọ c.
Khi mộ t vách đư ợ c tăng cư ờ ng, hiệ u ứ ng trư ờ ng kéo phát triể n và cả hai số hạ ng củ a
công thứ c 6.20 đóng góp nên sứ c kháng cắ t, nghĩa l à
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p
o
C
V V C
d D

÷
= +

+

(6.29)
trong đó C là tỷ số giữ a ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n do cắ t
cr
t và ứ ng suấ t cắ t chả y
y
t .
Yêu cầ u bố c xế p Trong gia công và l ắ p ráp các mặ t cắ t chữ I không có s ư ờ n dọ c,
phả i hế t sứ c cẩ n thậ n để tránh xả y ra mấ t ổ n định củ a vách d ư ớ i trọ ng lư ợ ng bả n thân củ a
dầ m thép. Khi sử dụ ng giớ i hạ n độ mả nh củ a vách chịu uố n cho mặ t cắ t I đố i xứ ng hai
trụ c không liên hợ p trư ớ c khi mấ t ổ n định đàn hồ i xả y ra (bả ng 5.7), ta có, đố i vớ i vách
không có sư ờ n dọ c,
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
143
6, 77
w c
D E
t f
s
Vớ i f
c
= F
y
= 250 MPa và E = 200 GPa
200000
6, 77 191
250
w
D
t
s =
Vớ i f
c
= F
y
= 345 MPa
200000
6, 77 163
345
w
D
t
s =
Tiêu chuẩ n AASHTO LRFD quy định rằ ng, các khoang củ a vách không có s ư ờ n tăng
cư ờ ng dọ c cầ n đư ợ c bố trí sư ờ n tăng cư ờ ng ngang khi
150
w
D
t
> (6.30)
Giớ i hạ n này ám chỉ khoả ng cách lớ n nhấ t củ a các s ư ờ n tăng cư ờ ng ngang là 3D. Nế u
vách có / 150
w
D t > thì khoả ng cách lớ n nhấ t củ a các s ư ờ n tăng cư ờ ng ngang cầ n phả i
nhỏ hơ n 3D như đư ợ c cho trong biể u thứ c
2
260
( / )
o
w
d D
D t

s


(6.31)
mà biế n thiên củ a nó theo nghịch đả o củ a
2
( / )
w
D t đư ợ c đề xuấ t bở i công thứ c 6.5 cho
ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n do cắ t
cr
t . Chú ý rằ ng, vớ i / 150, 3
w o
D t d D = = .
Khoang trong củ a các mặ t cắ t chắ c
Khi mộ t mặ t cắ t chữ I là chắ c, sứ c kháng uố n giớ i hạ n (bả ng 5.5 – 5.7) đư ợ c cho phụ
thuộ c vào mô men. Nế u mô men tư ơ ng đố i lớ n, cư ờ ng độ chịu cắ t củ a vách giả m đi vì nó
tham gia chịu mộ t phầ n mô men. Basler (1961b) cho biế t rằ ng, hiệ u ứ ng tư ơ ng hỗ mô
men-lự c cắ t xả y ra khi lự c cắ t có hệ số V
u
lớ n hơ n so vớ i 0, 6
n
V
u
o và mô men có hệ số
0, 75
u y
M M
u
o > (các hệ số sứ c kháng vµ
f u
o o đư ợ c lấ y từ bả ng 1.1).
Nế u giả thiế t / 1, 5
p y
M M = thì giá trị giớ i hạ n cho mô men có thể đư ợ c viế t là
0, 75 0, 75 ( / 1, 5) 0, 5
f y f p f p
M M M o o o = =
Nế u M
u
nhỏ hơ n hay bằ ng 0, 5
f p
M o thì sứ c kháng cắ t cho các khoang vách bên trong
củ a các mặ t cắ t chắ c đư ợ c cho bở i công thứ c 6.29. Nế u M
u
lớ n hơ n 0, 5
f p
M o , sự tư ơ ng hỗ
giữ a mô men và lự c cắ t làm giả m sứ c kháng cắ t danh định, nghĩa l à
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p p
o
C
V R V C CV
d D

÷
= + >
+

(6.32)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
144
trong đó, hệ số giả m đư ợ c cho bở i
0, 6 0, 4 1, 0
0, 75
r u
r f y
M M
R
M M o
|
÷
= + s |
|
÷

' ¹
(6.33)
vớ i mô men tính toán
r f n
M M o = . Sự phụ thuộ c củ a RV
p
vào mô men M
u
do tả i trọ ng có
hệ số đư ợ c biể u diễ n trên hình 6.7. Sứ c kháng cắ t danh định từ công thứ c 6.32 ít nhấ t phả i
bằ ng sứ c kháng cắ t danh định củ a mộ t vách không đư ợ c tăng cư ờ ng đư ợ c xác định khi lấ y
d
o
bằ ng vô cùng trong công thứ c 6.31.
Hình 6.7 Tác độ ng tư ơ ng hỗ cắ t và uố n
Tỷ số C đã đư ợ c định nghĩa trư ớ c đây trong các công thứ c 5.13-5.16 và đư ợ c miêu tả
là mộ t hàm củ a D/t
w
trong hình 5.10. Khi
cr
t nhỏ hơ n
y
t , khoang vách ứ ng xử đàn hồ i và
C đư ợ c xác định từ công thứ c 6.25
2
1, 57
( / )
w yw
Ek
C
D t F
= (6.34)
Công thứ c này rấ t gầ n vớ i công thứ c 5.15. Basler (1961a) chỉ ra rằ ng, công thứ c 6.34 có
giá trị đố i vớ i
cr
t nhỏ hơ n 0, 8
y
t , như vậ y, tỷ số độ mả nh giớ i hạ n củ a vách cho ứ ng xử
đàn hồ i đư ợ c xác định khi lấ y C = 0,8 trong công thứ c 6.34, nghĩa l à
1, 57
1, 40
0, 8
w yw yw
D Ek Ek
t F F
= =
công thứ c này rấ t gầ n vớ i giớ i hạ n đư ợ c cho đố i vớ i công thứ c 5.15.
Như trong các trư ờ ng hợ p khác miêu tả ứ ng xử là mộ t hàm củ a độ mả nh, đáp ứ ng quá
đàn hồ i đư ợ c giả thiế t là mộ t đư ờ ng thẳ ng. Giả thiế t hàm tuyế n tính củ a độ mả nh có dạ ng
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
145
1
( / )
w yw
C Ek
C
D t F
=
trong đó hằ ng số C
1
đư ợ c xác định từ điề u kiệ n đư ờ ng thẳ ng phả i đi qua điể m
0, 8; / 140 /
w yw
C D t Ek F = = , tứ c là
1
1
0, 8 0, 8(1, 40) 1,12
1, 40
C
C = ¬ = =
Như vậ y, đố i vớ i / 1, 40
w
D t <
1,12
1, 0
( / )
w yw
Ek
C
D t F
= s (6.35)
rấ t gầ n vớ i công thứ c 5.14. Giớ i hạ n tr ên củ a C trong công thứ c 6.35 tư ơ ng ứ ng vớ i
cr y
t t = khi ứ ng suấ t oằ n do cắ t bằ ng hay lớ n hơ n cư ờ ng độ cắ t chả y và ứ ng xử dẻ o toàn
phầ n xả y ra mà không có mấ t ổ n định. Khi C = 1,0, tỷ số độ mả nh giớ i hạ n là
1,12
w yw
D Ek
t F
=
rấ t gầ n vớ i giớ i hạ n đư ợ c cho đố i vớ i công thứ c 5.14.
Khoang trong củ a các mặ t cắ t không chắ c
Khi mộ t mặ t cắ t chữ I là không chắ c, sứ c kháng uố n giớ i hạ n (các bả ng 5.5 -5.7) đư ợ c cho
dư ớ i dạ ng ứ ng suấ t hơ n là dư ớ i dạ ng mô men. Do vậ y, các giớ i hạ n tư ơ ng hỗ mô men-lự c
cắ t cũ ng có dạ ng ứ ng suấ t, tuy nhi ên các biể u thứ c là giố ng nhau, nghĩa là,
Nế u
0, 75
u f y
f F o s
thì
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p
o
C
V V C
d D

÷
= +
+

(6.36)
Nế u
0, 75
u f y
f F o >
thì
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p p
o
C
V RV C CV
d D

÷
= + >
+

(6.37)
trong đó,
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
146
0, 6 0, 4 1, 0
0, 75
r u
r f y
F f
R
F F o
|
÷
= + s |
|
÷

' ¹
(6.38)
trong đó, f
u
là ứ ng suấ t lớ n nhấ t trong bả n bi ên nén trong khoang đư ợ c xem xét do tả i
trọ ng có hệ số và F
r
là sứ c kháng uố n có hệ số củ a củ a bả n bi ên nén đó. Từ công thứ c 5.3
và các biể u thứ c trong các bả ng 5.5-5.7, ta đư ợ c
r f n f b yc
F F R F o o = = (6.39)
Biể u thứ c đố i vớ i R trong công thứ c 6.38 l à giố ng như trong công thứ c 6.33 và hình
6.7 khi thay mô men bằ ng ứ ng suấ t. Vì biể u thứ c đố i vớ i R là dự a trên ứ ng suấ t nên ả nh
hư ở ng củ a sự cứ ng hoá biế n dạ ng có thể đ ư ợ c sử dụ ng và giớ i hạ n trên bằ ng 1 không
đư ợ c áp đặ t cho công thứ c 6.38.
Các khoang đầ u
Các khoang đầ u (hoặ c cuố i) củ a các mặ t cắ t chữ I có điề u kiệ n bi ên khác so vớ i các
khoang trong. Mộ t khoang đầ u có điề u kiệ n bi ên không liên tụ c và không có mộ t khoang
bên cạ nh có thể làm việ c như mộ t neo cho trư ờ ng ứ ng suấ t kéo. Kế t quả l à, trư ờ ng ứ ng
suấ t kéo không thể phát triể n và chỉ số hạ ng thứ nhấ t củ a công thứ c 6.20 đ ư ợ c sử dụ ng
cho sứ c kháng cắ t danh định củ a các khoang đầ u.
Ngay cả khi khoang đầ u đư ợ c xem là có tăng cư ờ ng thì thự c tế là chỉ có số hạ ng đầ u
củ a công thứ c 6.20 tham gia vào sứ c kháng cắ t danh định giố ng như mộ t vách không
đư ợ c tăng cư ờ ng. Biể u thứ c đố i vớ i sứ c kháng cắ t n ày đư ợ c cho trong công thứ c 6.24 và
đư ợ c tóm tắ t trong bả ng 6.1 cho các phạ m vi độ mả nh vách khác nhau.
Để không xả y ra phá hoạ i sớ m ở khoang đầ u, Basler (1961a) khuyên nên bố trí sư ờ n
tăng cư ờ ng vớ i khoả ng cách nhỏ hơ n cho khoang đầ u để tránh sự phát triể n củ a hiệ u ứ ng
trư ờ ng kéo trong khoang này. Nế u mấ t ổ n định củ a vách không xả y ra th ì trư ờ ng kéo sẽ
không phát triể n. Tiêu chuẩ n AASHTO LRFD sử dụ ng cách tiế p cậ n n ày cho các khoang
đầ u và quy định rằ ng, đố i vớ i các vách không có s ư ờ n tăng cư ờ ng dọ c, khoả ng cách giữ a
các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang cầ n không vư ợ t quá 1,5D; đố i vớ i các vách có s ư ờ n tăng
cư ờ ng dọ c, khoả ng cách này cầ n không vư ợ t quá 1,5 lầ n chiề u cao lớ n nhấ t củ a khoang
phụ (hình 6.6).
Tóm tắ t về các khoang vách đư ợ c tăng cư ờ ng
Các biể u thứ c xác định sứ c kháng cắ t danh định củ a các khoang vách bên trong có tăng
cư ờ ng đư ợ c tóm tắ t trong bả ng 6.2 và bả ng 6.3.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
147
Bả ng 6.2 Sứ c kháng cắ t danh định củ a vách có tăng c ư ờ ng
Chắ c Không chắ c
Nế u 0, 5
u f p
M M o s Nế u 0, 75
u f y
f F o s
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p
o
C
V V C
d D

÷
= +

+

Nế u 0, 5
u f p
M M o > Nế u 0, 75
u f y
f F o >
Sứ c kháng
cắ t danh định
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p p
o
C
V R V C CV
d D

÷
= + >

+

Hệ số giả m
0, 6 0, 4 1, 0
0, 75
r u
r f y
M M
R
M M o
|
÷
= + s |
|
÷

' ¹
0, 6 0, 4 1, 0
0, 75
r u
r f y
F f
R
F F o
|
÷
= + s |
|
÷

' ¹
Bả ng 6.3 Tỷ số giữ a ứ ng suấ t oằ n do cắ t và cư ờ ng độ cắ t chả y
Không mấ t ổ n định Mấ t ổ n định quá đàn hồ i Mấ t ổ n định đàn hồ i
Độ mả nh vách
1,10
w yw
D Ek
t F
s 1, 38
w yw
D Ek
t F
s 1, 38
w yw
D Ek
t F
>
cr
y
C
t
t
= 1, 0 C =
1,10
/
w yw
Ek
C
D t F
=
2
1, 52
( / )
yw w
Ek
C
F D t
=
VÍ DỤ 6.1
Hãy xác định cư ờ ng độ chịu cắ t củ a vách củ a mặ t cắ t chữ I trong ví dụ 5.3 cho tr ên hình
5.14 nế u khoả ng cách củ a các sư ờ n ngang là 2000 mm cho mộ t khoang vách bên trong.
Trong ví dụ 5.7, đố i vớ i mộ t chiề u dài không đư ợ c đỡ củ a bả n biên nén bằ ng 6000 mm ở
vùng chịu mô men âm, mặ t cắ t ngang đư ợ c định loạ i là không chắ c. Tổ ng đạ i số các ứ ng
suấ t trong mặ t cắ t thép do mô men thiế t kế có hệ số l à 290 MPa (kéo) ở đỉnh bả n biên và
316 MPa (nén) ở đáy bả n biên. Cư ờ ng độ chả y củ a vách F
yw
là 345 MPa.
Lờ i giả i
Khi tham khả o bả ng 6.2, đố i vớ i mộ t mặ t cắ t không chắ c, mứ c độ t ư ơ ng tác mô men-lự c
cắ t phụ thuộ c vào ứ ng suấ t lớ n nhấ t f
u
trong bả n biên nén do tả i trọ ng có hệ số . Cho ví dụ
này, 316 MPa
u
f = , lớ n hơ n so vớ i
0, 75 0, 75(1, 0)(345) 259 MPa
f y
F o = =
do vậ y
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
148
2
0, 87(1 )
1 ( / )
n p p
o
C
V R V C CV
d D

÷
= + >
+

trong đó
0, 6 0, 4 1, 0
0, 75
r u
r f y
F f
R
F F o
|
÷
= + s |
|
÷

' ¹
và từ ví dụ 5.7
1, 0(0, 990)(1, 0)(345) 342 MPa
r f n f b h yc
F F R R F o o = = = =
Từ đây,
342 316
0, 6 0, 4 0, 725
342 259
R
÷
= + =
÷
Từ công thứ c 6.22 và 6.23
/ 2000 / 1500 1, 33
o
d D o = = =

0, 58
0, 58(345)(1500)(10) 3 001 500 N 3002 kN
p yw w
V F Dt =
= = =
Khi tham khả o bả ng 6.3 và tính k từ công thứ c 6.6
2 2
5, 0 5, 0
5, 0 5, 0 7, 81
(1, 33)
k
o
= + = + =
thì
(200000)(7, 81)
1, 38 1, 38 93
345
yw
Ek
F
= =

w
1500
150 1, 38 93
10
yw
D Ek
t F
= = > =
Theo đó,
2 2
1, 52 1, 52 (200000)(7, 81)
0, 306
( / ) (150) 345
w yw
Ek
C
D t F
= = =

0, 306(3002) 918 kN
p
CV = =
Đáp số
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
149
Cư ờ ng độ chịu cắ t danh định củ a vách là
2
2
0, 87(1 )
918 kN
1
0, 87(1 0, 306)
0, 725(3002) 0, 306
1 (1, 33)
2176(0, 306 0, 362) 1454 kN
n p p
C
V R V C CV
o

÷
= + > =

+


÷
= +
+

= + =
và cư ờ ng độ chịu cắ t có hệ số củ a vách l à
1, 0(1454) 1454 kN
r n
V V
u
o = = =
trong đó
u
o đư ợ c lấ y từ bả ng 1.1.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
150
Chư ơ ng 7 NEO CHỐ NG CẮ T
Để phát triể n cư ờ ng độ chịu uố n toàn phầ n củ a mộ t cấ u kiệ n li ên hợ p, lự c cắ t nằ m ngang
phả i đư ợ c tiế p nhậ n ở mặ t tiế p xúc giữ a dầ m thép v à bả n bê tông. Để chịu lự c cắ t nằ m
ngang tạ i mặ t tiế p xúc, các neo đư ợ c hàn vào bả n biên trên củ a dầ m thép và sẽ đư ợ c đổ
liề n khố i vớ i bả n bê tông. Các neo chố ng cắ t này có nhữ ng dạ ng khác nhau. Phầ n sau đây
chỉ đề cậ p đế n loạ i neo bằ ng đinh có đầ u h àn (hình 7.1).
Trong các cầ u liên hợ p nhịp giả n đơ n, neo chố ng cắ t cầ n đư ợ c bố trí trên suố t chiề u
dài nhịp. Trong các cầ u liên hợ p liên tụ c, neo chố ng cắ t thư ờ ng đư ợ c bố trí trên suố t chiề u
dài cầ u. Việ c bố trí neo chố ng cắ t trong nhữ ng v ùng chịu mô men âm ngăn ngừ a sự
chuyể n độ t ngộ t từ mặ t cắ t li ên hợ p sang mặ t cắ t không li ên hợ p và góp phầ n duy trì sự
tư ơ ng thích uố n trên suố t chiề u dài củ a cầ u.
Đư ờ ng kính lớ n hơ n củ a đầ u đinh tán trong neo chố ng cắ t cho phép nó chố ng lạ i lự c
nhổ cũ ng như sự trư ợ t ngang. Không cầ n phả i tính toán kiể m tra sứ c kháng nhổ . Các
nghiên cứ u thự c nghiệ m cho thấ y, các tr ư ờ ng hợ p phá hoạ i xả y ra có li ên quan đế n cắ t
đinh neo hoặ c phá hoạ i bê tông (hình 7.1). Các đinh đầ u hàn đã không bị kéo ra khỏ i bê
tông và có thể đư ợ c coi là đủ khả năng chố ng trư ợ t.
Hình 7.1 Các lự c tác dụ ng lên neo chố ng cắ t trong mộ t bả n đặ c
Số liệ u từ các thí nghiệ m đư ợ c sử dụ ng để xây dự ng các công thứ c thự c nghiệ m xác
định sứ c kháng củ a đinh neo đầ u hàn. Các thí nghiệ m cho thấ y rằ ng, để phát triể n hoàn
toàn sứ c chịu củ a đinh neo, chiề u dài củ a đinh ít nhấ t phả i bằ ng bố n lầ n đ ư ờ ng kính thân
củ a nó. Do vậ y, điề u kiệ n này trở thành mộ t yêu cầ u trong thiế t kế .
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
151
Hai TTGH phả i đư ợ c xem xét khi xác định sứ c kháng củ a neo chố ng cắ t l à mỏ i và
cư ờ ng độ . TTGH mỏ i đư ợ c kiể m tra ở mứ c ứ ng suấ t trong phạ m vi đ àn hồ i. TTGH cư ờ ng
độ phụ thuộ c vào ứ ng xử dẻ o và sự phân phố i lạ i lự c cắ t nằ m ngang giữ a các neo.
7.1 TTGH mỏ i đố i vớ i neo chố ng cắ t
Các thí nghiệ m đã đư ợ c tiế n hành bở i Slutter và Fisher (1967) cho thấ y rằ ng, biên độ ứ ng
suấ t cắ t là nhân tố quyế t định đố i vớ i sự l àm việ c mỏ i củ a neo chố ng cắ t. Cư ờ ng độ bê
tông, tuổ i bê tông, hư ớ ng củ a neo, hiệ u ứ ng kích thư ớ c và ứ ng suấ t nhỏ nhấ t không có ả nh
hư ở ng lớ n đế n cư ờ ng độ mỏ i. Từ đó, cư ờ ng độ mỏ i củ a neo chố ng cắ t có thể đ ư ợ c xác
định bở i quan hệ giữ a bi ên độ ứ ng suấ t cắ t cho phép S
r
và số chu kỳ tả i trọ ng gây mỏ i.
Biể u đồ theo hàm logarit củ a các số liệ u S-N cho hai loạ i đinh 19 mm và 22 mm đư ợ c cho
trên hình 7.2. Ứ ng suấ t cắ t đư ợ c tính toán là ứ ng suấ t trung bình trên đư ờ ng kính danh
định củ a đinh neo. Đư ờ ng cong miêu tả quan hệ trên thu đư ợ c từ phân tích kế t quả thự c
nghiệ m đư ợ c cho bở i
0,19
1065
r
S N
÷
= (7.1)
trong đó, S
r
là biên độ ứ ng suấ t cắ t (MPa) và N là số chu kỳ tả i trọ ng.
Hình 7.2 So sánh đư ờ ng cong trung gian vớ i các số liệ u thí nghiệ m củ a neo chố ng cắ t
Trong tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO LRFD, bi ên độ ứ ng suấ t cắ t S
r
(MPa) trở
thành mộ t lự c cắ t cho phép Z
r
(N) đố i vớ i mộ t chu kỳ tả i trọ ng đặ c trư ng bằ ng cách nhân
S
r
vớ i diệ n tích mặ t cắ t ngang củ a đinh neo, nghĩa l à
2 0,19 2
(836 )
4
r r
Z d S N d
t
÷
= = (7.2)
vớ i d là đư ờ ng kính danh định củ a đinh neo (mm). Ti êu chuẩ n thiế t kế cầ u AASHTO
LRFD biể u diễ n công thứ c 7.2 dư ớ i dạ ng
2 2
19, 0
r
Z d d o = > (7.3)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
152
trong đó
238 29, 5log N o = ÷ (7.4)
Các giá trị củ a o đư ợ c so sánh trong bả ng 7.1 vớ i các giá trị tính từ phầ n biể u thứ c
trong ngoặ c củ a công thứ c 7.2 theo các giá trị thí nghiệ m củ a N. Biể u thứ c đố i vớ i o trong
công thứ c 7.4 là khá gầ n vớ i các kế t quả thự c nghiệ m. (Chú ý: hằ ng số trong vế phả i củ a
công thứ c 7.3 là bằ ng giá trị 38,0 MPa trong bả ng 7.1 tạ i N = 6 × 10
6
chia cho hai.)
Bả ng 7.1 So sánh  vớ i công thứ c hồ i quy
N 238-29,5 log N 836 N
0,19
2 . 10
4
1. 10
5
5. 10
5
2 . 10
6
6. 10
6
111 MPa
90,5 MPa
69,9 MPa
52,1 MPa
38,0 MPa
127 MPa
93,8 MPa
69,1 MPa
53,1 MPa
43,1 MPa
Các công thứ c 7.3 và 7.4 có thể đư ợ c sử dụ ng để xác định sứ c kháng cắ t mỏ i củ a mộ t
đinh đơ n có đư ờ ng kính d đố i vớ i mộ t số chu kỳ lặ p đặ c trư ng N. Khoả ng cách giữ a các
neo này dọ c theo chiề u dài cầ u phụ thuộ c vào số lư ợ ng neo trên mộ t mặ t cắ t ngang n và
độ lớ n củ a lự c cắ t V
sr
(N) do xe tả i thiế t kế mỏ i tác dụ ng tạ i mặ t cắ t.
Do mỏ i là quyế t định khi chịu tả i trọ ng lặ p nên tiêu chuẩ n thiế t kế đư ợ c dự a trên các
trạ ng thái đàn hồ i. Nế u giả thiế t có t ư ơ ng tác hoàn hả o thì lự c cắ t nằ m ngang trên mộ t đơ n
vị chiề u dài u
h
(N/mm) có thể thu đư ợ c từ quan hệ đàn hồ i quen thuộ c
sr
h
V Q
I
u = (7.5)
trong đó, Q (mm
3
) là mô men (tĩnh) ban đầ u củ a diệ n tích bả n tính đổ i đố i vớ i trụ c trung
hoà củ a mặ t cắ t liên hợ p ngắ n hạ n và I (mm
4
) là mô men quán tính củ a mặ t cắ t liên hợ p
ngắ n hạ n. Lự c cắ t trên mộ t đơ n vị chiề u dài đư ợ c chịu bở i n neo tạ i mộ t mặ t cắ t ngang vớ i
khoả ng cách p (mm) giữ a các hàng (hình 7.1) là
r
h
nZ
p
u = (7.6)
Khoả ng cách p (mm) đư ợ c xác định khi đồ ng nhấ t vế phả i các công thứ c 7.5 v à 7.6 là
r
sr
nZ I
p
V Q
= (7.7)
Khoả ng cách dọ c từ tim đế n tim củ a các neo chố ng cắ t cầ n không lớ n h ơ n 600 mm và
không nhỏ hơ n 6 lầ n đư ờ ng kính thân đinh.
Các đinh neo chố ng cắ t cầ n đư ợ c bố trí vớ i khoả ng cách tim đế n tim theo ph ư ơ ng
vuông góc vớ i trụ c dọ c củ a cấ u kiệ n đỡ không nhỏ h ơ n bố n lầ n đư ờ ng kính đinh. Khoả ng
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
153
cách trố ng giữ a mép củ a bả n bi ên trên củ a dầ m thép và mép củ a neo chố ng cắ t gầ n nhấ t
phả i không đư ợ c nhỏ hơ n 25 mm.
Chiề u dày phầ n bê tông phủ bên trên đỉnh neo cầ n không nhỏ hơ n 50 mm. Trong
nhữ ng vùng mà khoả ng cách giữ a đỉnh dầ m thép và đáy bả n bê tông là lớ n thì các neo cầ n
đư ợ c chôn vào trong bả n tố i thiể u 50 mm.
7.2 TTGH cư ờ ng độ đố i vớ i neo chố ng cắ t
Các nghiên cứ u thự c nghiệ m đã đư ợ c tiế n hành bở i Ollgaard và cộ ng sự để xác định
cư ờ ng độ chịu cắ t củ a các đinh neo chố ng cắ t đ ư ợ c chôn trong mộ t bả n bê tông đặ c. Các
đạ i lư ợ ng thay đổ i đư ợ c xem xét trong thí nghiệ m l à đư ờ ng kính đinh, số đinh neo trong
mộ t bả n, loạ i cố t liệ u củ a bê tông (tỷ trọ ng nhỏ hay tỷ trọ ng thông thư ờ ng) và các thuộ c
tính củ a bê tông. Bố n thuộ c tính củ a bê tông đư ợ c nghiên cứ u: cư ờ ng độ chịu nén, cư ờ ng
độ chịu kéo chẻ khố i trụ , mô đun đàn hồ i và tỷ trọ ng.
Có hai dạ ng phá hoạ i đư ợ c nhậ n thấ y. Hoặ c l à các đinh neo bị cắ t rờ i khỏ i dầ m thép
và vẫ n đư ợ c chôn trong bả n bê tông, hoặ c là bê tông bị phá hoạ i và các đinh neo bị nhổ
khỏ i bả n cùng vớ i mộ t phầ n bê tông. Đôi khi, cả hai dạ ng phá hoạ i thu đư ợ c trong cùng
mộ t thí nghiệ m.
Việ c phân tích các kế t quả thí nghiệ m cho thấ y rằ ng, sứ c kháng cắ t danh định củ a
mộ t neo chố ng cắ t Q
n
là tỷ lệ thuậ n vớ i diệ n tích mặ t cắ t ngang củ a chúng A
sc
. Đồ ng thờ i,
trong các biế n củ a bê tông, cư ờ ng độ chịu nén
c
f ' và mô đun đàn hồ i
c
E là nhữ ng thuộ c
tính quyế t định trong xác định cư ờ ng độ chịu cắ t củ a neo. Biể u thứ c thự c nghiệ m xác định
mô đun đàn hồ i bao hàm tỷ trọ ng củ a bê tông
c
¸ và, do đó, ả nh hư ở ng củ a loạ i cố t liệ u
(thông thư ờ ng hay nhẹ ), nghĩa l à
1,5
0, 043
c c c
E f ¸ ' =
vớ i
c
¸ là tỷ trọ ng củ a bê tông (kg/m
3
) và
c
f ' là cư ờ ng độ chịu nén củ a bê tông (MPa). Việ c
đư a vào cư ờ ng độ chịu kéo chẻ khố i trụ trong phân tích hồ i quy không chứ ng tỏ sự ph ù
hợ p vớ i các kế t quả thí nghiệ m và nó đư ợ c loạ i bỏ khỏ i công thứ c dự đoán cuố i c ùng.
Cuố i cùng, công thứ c dự đoán sứ c kháng cắ t danh định Q
n
(N) củ a mộ t đinh neo
chố ng cắ t đư ợ c chôn trong mộ t bả n bê tông đặ c là
0, 5
n sc c c sc u
Q A f E A F ' = s (7.8)
trong đó
A
sc
diệ n tích mặ t cắ t ngang củ a đinh neo (mm
2
),
c
f ' cư ờ ng độ chịu nén quy định củ a bê tông ở tuổ i 28 ngày (MPa),
E
c
mô đun đàn hồ i (MPa), và
F
u
cư ờ ng độ chịu kéo nhỏ nhấ t đặ c tr ư ng củ a mộ t neo chố ng cắ t
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
154
Giớ i hạ n trên đố i vớ i cư ờ ng độ chịu cắ t danh định củ a neo đ ư ợ c lấ y là lự c kéo giớ i hạ n
củ a nó.
Công thứ c 7.8 khi so sánh vớ i các số liệ u thí nghiệ m l à cơ sở củ a nó (hình7.3) tỏ ra
khá phù hợ p. Sứ c kháng có hệ số củ a mộ t neo chố ng cắ t Q
r

r sc n
Q Q o = (7.9)
vớ i
sc
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i neo chố ng cắ t, đ ư ợ c lấ y từ bả ng 1.1 là 0,85.
Hình 7.3 So sánh cư ờ ng độ neo vớ i cư ờ ng độ bê tông và mô đun đàn hồ i
Số neo chố ng cắ t cầ n thiế t
Nế u các neo chố ng cắ t đư ợ c bố trí đầ y đủ thì cư ờ ng độ chịu uố n lớ n nhấ t củ a mộ t mặ t cắ t
liên hợ p có thể đư ợ c phát triể n. Các neo chố ng cắ t đư ợ c bố trí giữ a mộ t điể m có mô men
bằ ng không và điể m có mô men dư ơ ng lớ n nhấ t phả i chịu đư ợ c lự c nén trong bả n tạ i vị trí
có mô men lớ n nhấ t. Sứ c kháng này đư ợ c miêu tả bằ ng các sơ đồ cân bằ ng lự c phía dư ớ i
củ a hình 7.4 cho hai trư ờ ng hợ p tả i trọ ng khác nhau. Từ các s ơ đồ này, sự cân bằ ng đòi
hỏ i
s r h
n Q V =
hay
h
s
r
V
n
Q
= (7.10)
trong đó
n
s
tổ ng số neo chố ng cắ t giữ a điể m có mô men bằ ng không v à điể m có mô men
dư ơ ng lớ n nhấ t,
V
h
lự c cắ t nằ m ngang danh định tạ i mặ t tiế p xúc mà neo phả i chịu, và
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
155
Q
r
sứ c kháng cắ t có hệ số củ a mộ t neo chố ng cắ t, đ ư ợ c cho bở i công thứ c 7.8 và
7.9.
Hình 7.4 Tổ ng số neo chố ng cắ t cầ n thiế t. (a) tr ư ờ ng hợ p tả i trọ ng tậ p trung và (b) trư ờ ng hợ p tả i
trọ ng phân bố đề u
Khoả ng cách củ a các neo chố ng cắ t
Khoả ng cách giữ a các neo chố ng cắ t dọ c theo chiề u d ài L
s
cầ n đư ợ c kiể m tra. Trong
trư ờ ng hợ p tả i trọ ng tậ p trung củ a hình 7.4(a), lự c cắ t thẳ ng đứ ng là không đổ i. Do vậ y,
lự c cắ t nằ m ngang trên mộ t đơ n vị chiề u dài đư ợ c tính từ quan hệ đàn hồ i củ a công thứ c
7.5 là hằ ng số và khoả ng cách neo sẽ là bằ ng nhau. Trong trư ờ ng hợ p tả i trọ ng phân bố
đề u củ a hình 7.4(b), lự c cắ t nằ m ngang đàn hồ i trên mộ t đơ n vị chiề u dài là thay đổ i và do
vậ y, các neo ở gầ n gố i cầ n đư ợ c bố trí gầ n nhau hơ n so vớ i ở vùng giữ a nhịp. Đó là nhữ ng
chỉ dẫ n đư ợ c dự đoán bở i lý thuyế t đàn hồ i. Ở TTGH cư ờ ng độ , tình hình sẽ khác đi nế u
ứ ng xử dẻ o cho phép phân phố i lạ i lự c cắ t nằ m ngang.
Để kiể m tra giả thuyế t cho rằ ng các neo chố ng cắ t có đủ độ dẻ o để phân phố i lạ i lự c
cắ t nằ m ngang ở TTGH cư ờ ng độ , Slutter và Driscoll (1965) đã thí nghiệ m ba dầ m liên
hợ p giả n đơ n chịu tả i trọ ng rả i đề u vớ i các khoả ng cách neo khác nhau. Các dầ m đ ư ợ c
thiế t kế vớ i khoả ng 90% neo đư ợ c yêu cầ u theo công thứ c 7.10, ở mứ c mà neo sẽ khố ng
chế sứ c kháng uố n. Mô men ti êu chuẩ n gây ra đáp ứ ng độ võng cho ba dầ m đư ợ c thể hiệ n
trong hình 7.5. Các bi ể u đồ thể hiệ n rõ độ dẻ o lớ n và, đố i vớ i mọ i kế t quả thự c tế , đáp ứ ng
là giố ng nhau cho cả ba dầ m. Có thể kế t luậ n rằ ng, khoả ng cách giữ a các neo chố ng cắ t
dọ c theo chiề u dài dầ m là không quyế t định và có thể đư ợ c lấ y bằ ng nhau.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
156
Hình 7.5 Các đư ờ ng cong mô men – độ võng thự c nghiệ m [Slutter và Driscoll (1965)]
Lự c cắ t nằ m ngang danh định V
h
Ở TTGH cư ờ ng độ khi uố n củ a mặ t cắ t li ên hợ p, có thể có hai trạ ng thái phân bố ứ ng suấ t
như trong hình 7.6. Có mộ t khoả ng cách giữ a đáy bả n bê tông và đỉnh dầ m thép, nơ i mà
các neo chố ng cắ t phả i truyề n lự c cắ t nằ m ngang từ bả n b ê tông sang mặ t cắ t thép.
Hình 7.6 Lự c cắ t nằ m ngang danh định
Trong trư ờ ng hợ p thứ nhấ t, trụ c trung hoà dẻ o nằ m trong bả n và lự c nén C nhỏ hơ n
cư ờ ng độ toàn phầ n củ a bả n. Tuy nhi ên, sự cân bằ ng lự c đòi hỏ i C bằ ng lự c kéo trong mặ t
cắ t thép, nghĩa là
h yw w yt t t yc c c
C V F Dt F b t F b t = = + + (7.11)
trong đó
V
h
lự c cắ t nằ m ngang danh định đư ợ c biể u diễ n trong hình 7.4,
F
yw
, F
yt
, F
yc
lầ n lư ợ t, là cư ờ ng độ chả y củ a vách, củ a bả n bi ên kéo và bả n biên nén,
D và t
w
chiề u cao và chiề u dày củ a vách đứ ng,
b
t
và t
t
chiề u rộ ng và chiề u dày củ a bả n biên kéo, và
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
157
b
c
và t
c
chiề u rộ ng và chiề u dày củ a bả n biên kéo.
Đố i vớ i mặ t cắ t thép đồ ng nhấ t (trong tài liệ u này) công thứ c trên đơ n giả n là
h y s
V F A = (7.12)
vớ i F
y
là cư ờ ng độ chả y (MPa) và A
s
là diệ n tích toàn bộ mặ t cắ t thép (mm
2
).
Trong trư ờ ng hợ p thứ hai, trụ c trung hoà dẻ o nằ m trong mặ t cắ t thép và lự c nén
h
C V = là cư ờ ng độ toàn phầ n củ a bả n đư ợ c cho bở i
0, 85
h c s
V f bt ' = (7.13)
vớ i
c
f ' là cư ờ ng độ chịu nén 28 ngày củ a bê tông (MPa), b là chiề u rộ ng hữ u hiệ u củ a bả n
(mm) và t
s
là chiề u dày củ a bả n (mm).
Kỹ xả o xác định trụ c trung hoà dẻ o trong vùng chịu mô men dư ơ ng đư ợ c minh hoạ
trong ví dụ 5.2 và hình 5.13. Trong tính toán V
h
, quá trình này có thể đư ợ c bỏ qua bằ ng
cách đơ n giả n chọ n giá trị nhỏ hơ n củ a V
h
thu đư ợ c từ công thứ c 7.11 và 7.12.
Mặ t cắ t liên hợ p liên tụ c
Khi các vùng chịu mô men âm trong dầ m li ên tụ c có cấ u tạ o liên hợ p, lự c cắ t nằ m ngang
danh định V
h
đư ợ c truyề n giữ a điể m không mô men và điể m có mô men lớ n nhấ t tạ i mộ t
gố i trung gian sẽ là
h r yr
V A F = (7.14)
trong đó, A
r
là diệ n tích toàn bộ củ a cố t thép dọ c (mm
2
) bên trên gố i trung gian trong
phạ m vi chiề u rộ ng bả n hữ u hiệ u và F
yr
là cư ờ ng độ chả y (MPa) củ a cố t thép dọ c. Hình
5.14 biể u diễ n các lự c tác dụ ng trên mộ t mặ t cắ t liên hợ p ở vùng chịu mô men âm. Số
lư ợ ng neo chố ng cắ t cầ n thiế t cho vùng này đư ợ c cho bở i công thứ c 7.10.
VÍ DỤ 7.1
Thiế t kế neo chố ng cắ t cho mộ t mặ t cắ t li ên hợ p chịu mô men dư ơ ng củ a ví dụ 5.1 trong
hình 5.13. Giả thiế t rằ ng biên độ lự c cắ t V
sr
đố i vớ i tả i trọ ng mỏ i gầ n như không đổ i và
bằ ng 230 kN ở vùng chịu mô men dư ơ ng và số chu kỳ N củ a tả i trọ ng mỏ i bằ ng 372.10
6
.
Sử dụ ng đinh neo đư ờ ng kính 19 mm, chiề u dài 100 mm, F
u
= 400 MPa cho đinh neo,
c
f ' = 30 MPa cho bả n bê tông và cấ p 345 cho dầ m thép.
Tổ ng quát
Chiề u cao khoả ng đệ m (giữ a đáy bả n và đỉnh dầ m) là 25 mm, như vậ y chiề u dài neo nằ m
trong bê tông bằ ng mm 100 25 75 ÷ = . Chiề u dài này lớ n hơ n chiề u dài tố i thiể u là 50
mm. Tỷ số giữ a chiề u dài và đư ờ ng kính củ a đinh neo là
100
5, 26 4
19
h
d
= = > , đả m bả o
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
158
Khoả ng cách nhỏ nhấ t theo phư ơ ng ngang từ tim đế n tim đinh neo l à bố n lầ n đư ờ ng kính
và khoả ng cách nhỏ nhấ t tớ i mép l à 25 mm. Chiề u rộ ng nhỏ nhấ t củ a bả n bi ên trên cho ba
đinh 19 mm trong mộ t hàng là
mm
,min
2(25) 19 2(4)(19) 221
f
b = + + =
nhỏ hơ n so vớ i bề rộ ng dầ m thép đã cho là 300 mm. Do vậ y, sử dụ ng 3 đinh neo 19 mm
cho mỗ i mặ t cắ t ngang.
Trạ ng thái giớ i hạ n mỏ i
Khoả ng cách từ tim tớ i tim củ a các đinh neo theo chiề u dọ c dầ m cầ n không lớ n h ơ n 600
mm và không nhỏ hơ n 6 lầ n đư ờ ng kính (6 × 19 = 114 mm).
Khoả ng cách giữ a các neo đư ợ c khố ng chế bở i cư ờ ng độ mỏ i củ a đinh neo như đư ợ c
cho trong công thứ c 7.7
r
sr
nZ I
p
V Q
=
trong đó I và Q là các thuộ c tính đàn hồ i củ a mặ t cắ t liên hợ p ngắ n hạ n và Z
r
đư ợ c xác
định từ công thứ c 7.3
2 2
19, 0
r
Z d d o = >
vớ i o đư ợ c cho trong công thứ c 7.4
238 29, 5log N o = ÷
Vớ i số chu kỳ N là 372.10
6
, có
MPa MPa 238 29, 5(8, 57) 15 19 o = ÷ = ÷ <
do vậ y
N kN
2 2
19, 0 19(19) 6860 6, 86
r
Z d = = = =
Các giá trị củ a I và Q đố i vớ i mặ t cắ t liên hợ p ngắ n hạ n đư ợ c lấ y từ bả ng 5.3 là
4
mm
9
31, 6.10 I =
3
mm
6
(56631)(227,1 25 205 / 2) 20,1.10 Q Ay = = + + =
Vớ i ba neo trên mộ t mặ t cắ t ngang và V
sr
= 230 kN, khoả ng cách neo đư ợ c tính bằ ng
mm
9
6
3(6, 86)(31, 6)10
140
230(20,1)10
r
sr
nZ I
p
V Q
= = =
Khoả ng cách này nằ m trong phạ m vi giữ a các giớ i hạ n 114 và 600 mm như đã biế t. Nế u
giả thiế t rằ ng khoả ng cách từ chỗ có mô men lớ n nhấ t tớ i điể m có mô men bằ ng không l à
12000 mm và V
sr
hầ u như không đổ i thì tổ ng số đinh neo đư ờ ng kính 19 mm trên khoả ng
cách này là
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
159
neo
12000
3 257
140
n
|
= =
|
' ¹
Trạ ng thái giớ i hạ n cư ờ ng độ
Tổ ng số neo chố ng cắ t cầ n thiế t để thoả mãn TTGH cư ờ ng độ giữ a điể m có mô men lớ n
nhấ t và điể m có mô men bằ ng không đư ợ c xác định khi thay thế công thứ c 7.9 v ào công
thứ c 7.10
h h
s
r sc n
V V
n
Q Q o
= =
trong đó 0, 85
sc
o = , Q
n
đư ợ c cho bở i công thứ c 7.8 và V
h
đư ợ c cho bở i công thứ c 7.12
hoặ c 7.13. Từ công thứ c 7.8
0, 5
n sc c c sc u
Q A f E A F ' = s
Đố i vớ i đinh neo đư ờ ng kính 19 mm
2
mm
2
(19) 284
4
sc
A
t
= =
và vớ i MPa 30
c
f ' = ,
3
kg/m 2320
c
¸ =
MPa
1,5 1,5
0, 043 0, 043(2320) 30 26320
c c c
E f ¸ ' = = =
Từ đó
N kN 0, 5(284) 30(26320) 126180 126, 2
n
Q = = =
Giá trị này lớ n hơ n so vớ i giớ i hạ n trên củ a
N kN 284(400) 113600 113, 6
sc u
A F = = =
Như vậ y, kN 113, 6
n
Q =
Lự c cắ t nằ m ngang danh định l à nhỏ hơ n các giá trị đư ợ c cho bở i công thứ c 7.12
hoặ c 7.13. Từ công thứ c 7.12 vớ i A
s
lấ y từ bả ng 5.2
N kN
6
345(29500) 10,18.10 10180
h y s
V F A = = = =
Từ công thứ c 7.13 vớ i b = 2210 mm và t
s
= 205 mm lấ y từ hình 5.13
N kN
6
0, 85 0, 85(30)(2210)(205) 11, 55.10 11550
h c s
V f bt ' = = = =
Như vậ y, V
h
= 10 180 kN và số neo cầ n thiế t trên khoả ng cách từ mô men lớ n nhấ t tớ i mô
men bằ ng không là
neo
10180
106
0, 85(113, 6)
h
s
sc n
V
n
Q o
= = =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
160
Đáp số
Số neo chố ng cắ t cầ n thiế t đư ợ c quyế t định bở i TTGH mỏ i (như thư ờ ng xả y ra). Vớ i các
giả thiế t đư ợ c đư a ra trong ví dụ này, các đinh neo đư ờ ng kính 19 mm ba chiế c mỗ i hàng
(mộ t mặ t cắ t ngang) đư ợ c bố trí vớ i khoả ng cách 140 mm trên suố t chiề u dài đoạ n dầ m
chịu mô men dư ơ ng.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
161
Chư ơ ng 8 SƯ Ờ N TĂNG CƯ Ờ NG
Vách đứ ng củ a các mặ t cắ t thép cán định h ình có kích thư ớ c đả m bả o cho chúng có thể
đạ t tớ i ứ ng suấ t chả y khi chịu uố n và khi chịu cắ t mà không bị mấ t ổ n định. Điề u này
không xả y ra vớ i nhiề u mặ t cắ t chữ I tổ hợ p v à để ngăn ngừ a mấ t ổ n định, các vách đứ ng
củ a dầ m phả i đư ợ c tăng cư ờ ng. Cả sư ờ n tăng cư ờ ng ngang và sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c đề u
có thể đư ợ c sử dụ ng để nâng cao cư ờ ng độ củ a vách. Nói chung, các s ư ờ n tăng cư ờ ng
ngang làm tăng sứ c kháng cắ t trong khi các s ư ờ n tăng cư ờ ng dọ c làm tăng sứ c kháng mấ t
ổ n định do uố n. Các yêu cầ u về chọ n kích thư ớ c củ a các sư ờ n tăng cư ờ ng này đư ợ c trình
bày trong phầ n sau đây.
8.1 Sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian
Các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang không ngăn ngừ a mấ t ổ n định cắ t củ a các khoang vách nh ư ng
chúng tạ o ra các biên củ a khoang vách mà trong đó mấ t ổ n định xả y ra. Các sư ờ n tăng
cư ờ ng này có vai trò như các neo cho nộ i lự c trư ờ ng kéo khiế n cho sứ c kháng cắ t sau mấ t
ổ n định có thể phát triể n (hình 6.3). Việ c thiế t kế các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian
bao gồ m các xem xét về độ mả nh, độ cứ ng v à cư ờ ng độ .
Độ mả nh
Khi chọ n chiề u dày và chiề u rộ ng củ a mộ t sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian, độ mả nh
củ a cấ u kiệ n nhô ra phả i đư ợ c giớ i hạ n để ngăn ngừ a mấ t ổ n định cụ c bộ . Đố i vớ i các
sư ờ n tăng cư ờ ng chịu nén, công thứ c 4.15 có dạ ng
t
p ys
b E
k
t F
s (8.1)
trong đó,
b
t
chiề u rộ ng củ a sư ờ n tăng cư ờ ng nhô ra,
t
p
chiề u dày củ a sư ờ n tăng cư ờ ng nhô ra,
k hệ số mấ t ổ n định củ a tấ m từ bả ng 4.1, và
F
ys
cư ờ ng độ chả y củ a sư ờ n tăng cư ờ ng.
Đố i vớ i các tấ m đư ợ c đỡ dọ c theo mộ t cạ nh, bả ng 4.1 cho k = 0,45 đố i vớ i các cấ u
kiệ n nhô ra không phả i l à mộ t phầ n củ a thép cán định hình.
Trong Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05, các yêu cầ u về độ mả nh cho sư ờ n
tăng cư ờ ng ngang trung gian đư ợ c cho bở i hai biể u thứ c sau đây, trong đó giớ i hạ n đố i
vớ i bề rộ ng b
t
củ a sư ờ n tăng cư ờ ng mỗ i bên vách
50 0, 48
30
t p
ys
d E
b t
F
+ s s (8.2)
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
162
16 0, 25
p t f
t b b s s (8.3)
Độ cứ ng
Các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian xác định đư ờ ng biên thẳ ng đứ ng củ a khoang vách.
Chúng phả i có đủ độ cứ ng để không biế n dạ ng lớ n (vẫ n giữ đ ư ợ c độ thẳ ng tư ơ ng đố i) và
cho phép vách đứ ng phát triể n cư ờ ng độ sau mấ t ổ n định củ a nó.
Hình 8.1 Sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian
Mộ t quan hệ lý thuyế t có thể đư ợ c xây dự ng khi xem xét độ cứ ng t ư ơ ng đố i giữ a mộ t
sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian và mộ t tấ m vách. Quan hệ này có thể đư ợ c biể u diễ n
bằ ng thông số không thứ nguyên
( )
( )
stc
t
w
EI
EI
¸ =
vớ i
3
2
( )
12(1 )
w
w
EDt
EI
u
=
÷
Từ đó
2
3
12(1 )
t
t
w
I
Dt
u
¸
÷
= (8.4)
trong đó, u là hệ số Poát xông, D là chiề u cao vách, t
w
là chiề u dày vách và I
t
là mô men
quán tính củ a sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian lấ y đố i vớ i mép tiế p giáp vớ i vách khi bố
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
163
trí sư ờ n tăng cư ờ ng đơ n và lấ y đố i vớ i đư ờ ng tim vách trong trư ờ ng hợ p sư ờ n tăng cư ờ ng
kép. Vớ i 0, 3 u = , công thứ c 8.4 có thể đư ợ c viế t đố i vớ i I
t

3
w
10, 92
t t
Dt
I ¸ = (8.5)
Đố i vớ i mộ t vách không có s ư ờ n tăng cư ờ ng dọ c, giá trị củ a ¸
t
để đả m bả o rằ ng vách
có thể chịu đư ợ c ứ ng suấ t oằ n tớ i hạ n do cắ t t
cr
là xấ p xỉ
21
15 6
t t
m ¸ o
o
|
= ÷ >
|
' ¹
(8.6)
trong đó, o là tỷ số kích thư ớ c d
0
/d và m
t
là mộ t hệ số phóng đạ i, xét đế n ứ ng xử sau mấ t
ổ n định và ả nh hư ở ng bấ t lợ i củ a sự không hoàn hả o (trong chế tạ o). Khi lấ y m
t
= 1,3 và
sau đó, thay công thứ c 8.6 vào 8.5, ta đư ợ c
3 3
w w
1
2, 5 0, 7 0, 55
t
I Dt Dt o
o
|
= ÷ >
|
' ¹
(8.7)
Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 đư a ra yêu cầ u đố i vớ i mô men quán tính củ a
mộ t sư ờ n tăng cư ờ ng ngang bấ t kỳ bằ ng hai công thứ c
3
w 0 t
I d t J > (8.8)

2
0
2, 5 2, 0 0, 5
p
D
J
d
|
= ÷ >
|
' ¹
(8.9)
trong đó, d
0
là khoả ng cách giữ a các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian và D
p
là chiề u cao
vách D đố i vớ i các vách không có s ư ờ n tăng cư ờ ng dọ c hay chiề u cao lớ n nhấ t củ a
khoang phụ D
*
trong trư ờ ng hợ p vách có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c (hình 6.6). Khi thay công
thứ c 8.9 vớ i
p
D D = vào công thứ c 8.8 và thay
0
/ d D o = , có thể viế t
3 3
0
1
2, 5 0, 8 0, 5
t w w
I Dt d t o
o
|
> ÷ >
|
' ¹
(8.10)
Khi so sánh công thứ c 8.10 vớ i công thứ c 8.7, biể u thứ c củ a ti êu chuẩ n rấ t giố ng vớ i biể u
thứ c thu đư ợ c từ lý thuyế t.
Cư ờ ng độ
Mặ t cắ t ngang củ a sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian phả i đủ lớ n để chịu đ ư ợ c các thành
phầ n thẳ ng đứ ng củ a ứ ng suấ t nghiêng trong vách. Cơ sở xác định diệ n tích mặ t cắ t ngang
cầ n thiế t đư ợ c dự a trên các nghiên cứ u củ a Basler (1961a). Lự c dọ c trụ c trong các sư ờ n
tăng cư ờ ng ngang đã đư ợ c đề cậ p ở chư ơ ng 6 và đư ợ c cho bở i công thứ c 6.13. Khi thay
thế quan hệ đơ n giả n đố i vớ i o
t
từ công thứ c 6.18 vào công thứ c 6.13 và sử dụ ng định
nghĩa /
cr y
C t t = , lự c nén trong sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trở thành
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
164
2
(1 ) 1
2
1
s w y
F Dt C
o o
o
o
|
= ÷ ÷
|
+
' ¹
(8.11)
vớ i o
y
là cư ờ ng độ chả y củ a khoang vách. Công thứ c n ày có thể viế t ở dạ ng không thứ
nguyên bằ ng cách chia cho
2
y
D o thành
2
2
2
1
( , ) (1 )
2
1
s
y
F
F C
D
o
o þ o
o þ
o
|
= = ÷ ÷
|
+
' ¹
(8.12)
trong đó, þ là tỷ số độ mả nh củ a vách D/t
w
. Trong phạ m vi đàn hồ i, C đư ợ c cho bở i công
thứ c 6.34. Khi sử dụ ng định nghĩa
w
/
y y
F E c = và lấ y k bằ ng
2
4
5, 34 k
o
= + (8.13)
biể u thứ c đố i vớ i C trở thành
2 2 2
1, 57 1, 57 4
5, 34
( / )
w yw y
Ek
C
D t F c þ o
|
|
= = +
|
|
|
' ¹
' ¹
(8.14)
Khi thay công thứ c 8.14 vào công thứ c 8.12, ta đư ợ c
2
2 3
2
1 3,1 1
( , ) 4, 2
2
1 y
F
o
o þ o
þ o c þ
o
|
|
= ÷ + ÷
|
|
' ¹ + ' ¹
(8.15)
Nộ i lự c lớ n nhấ t củ a sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian có thể đư ợ c xác định từ phép
lấ y vi phân từ ng phầ n củ a công thứ c 8.15 đố i vớ i o và þ, khi cho các biể u thứ c này bằ ng
0, và giả i hai công thứ c đồ ng thờ i. Kế t quả th u đư ợ c là 1,18 o = và 6, 22 /
y
þ c = . Khi
thay 1,18 o = vào công thứ c 8.11, nộ i lự c lớ n nhấ t củ a s ư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian
trở thành
max 0,14 (1 )
s w y
F Dt C o = ÷ (8.16)
Nộ i lự c này sẽ là lự c dọ c trụ c củ a sư ờ n tăng cư ờ ng nế u sứ c kháng cắ t lớ n nhấ t củ a khoang
vách đư ợ c khai thác hế t, tứ c l à,
u n
V V o = . Trong trư ờ ng hợ p
u n
V V o < , nộ i lự c củ a sư ờ n
tăng cư ờ ng sẽ đư ợ c giả m đi tỷ lệ thuậ n, như vậ y,
0,14 (1 )
u
s w yw
n
V
F Dt F C
V o
= ÷ (8.17)
trong đó,
yw y
F o = , cư ờ ng độ chả y củ a khoang vách.
Công thứ c 8.17 đư ợ c xây dự ng cho mộ t cặ p sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian bố trí
đố i xứ ng ở hai bên vách (hình 8.1). Ki ể u cấ u tạ o khác là chỉ có sư ờ n tăng cư ờ ng đơ n ở
mộ t phía củ a vách. Basler (1961a) cho biế t rằ ng, đố i vớ i các sư ờ n làm bằ ng tấ m chữ nhậ t,
sư ờ n tăng cư ờ ng mộ t phía cầ n phả i bằ ng ít nhấ t 2,4 lầ n tổ ng diệ n tích củ a s ư ờ n tăng
cư ờ ng kép. Cũ ng theo ông, mộ t thép góc đề u cạ nh đ ư ợ c sử dụ ng là sư ờ n tăng cư ờ ng mộ t
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
165
phía đòi hỏ i mộ t diệ n tích bằ ng 1,8 lầ n diệ n tích củ a mộ t cặ p s ư ờ n. Các trư ờ ng hợ p này có
thể đư ợ c kế t hợ p vào trong công thứ c 8.17 khi viế t
0,14 (1 )
u
s w yw
n
V
F BDt F C
V o
= ÷ (8.18)
vớ i B đư ợ c định nghĩa trong hình 8.2.
Hình 8.2 Hằ ng số B củ a các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian
Mộ t phầ n củ a vách có thể đư ợ c giả thiế t là tham gia chịu lự c dọ c trụ c thẳ ng đứ ng.
Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-05 coi vách tham gia chịu lự c cùng vớ i sư ờ n tăng
cư ờ ng vớ i mộ t chiề u dài hữ u hiệ u bằ ng 18t
w
. Lự c nén củ a sư ờ n tăng cư ờ ng sau khi trừ bớ t
phầ n tham gia chịu củ a vách trở thành
2
0,14 (1 ) 18
u
s w yw w yw
n
V
F BDt F C t F
V o
= ÷ ÷ (8.19)
Diệ n tích A
s
củ a các sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian đư ợ c yêu cầ u để chịu hiệ u
ứ ng trư ờ ng kéo củ a vách đư ợ c xác định bằ ng cách chia công thứ c 8.19 cho c ư ờ ng độ củ a
sư ờ n tăng cư ờ ng F
ys
:
2
0,15 (1 ) 18
yw
u
s w w
r ys
F
V
A BDt C t
V F
|

> ÷ ÷
|

|

' ¹
(8.20)
vớ i
r n
V V o = và hằ ng số 0,14 đư ợ c làm tròn lên 0,15.
VÍ DỤ 8.1
Chọ n kích thư ớ c mộ t sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian mộ t phía cho mặ t cắ t chữ I trong
ví dụ 6.1 và đư ợ c biể u diễ n trong hình 5.14. Sử dụ ng thép cấ p 250 cho sư ờ n tăng cư ờ ng.
Thép củ a vách dầ m có cấ p 345. Giả thiế t V
u
= 1000 kN tạ i mặ t cắ t.
Độ mả nh
Kích thư ớ c củ a sư ờ n tăng cư ờ ng sẽ đư ợ c chọ n để thoả mãn yêu cầ u về độ mả nh và sau đó
đư ợ c kiể m tra về độ cứ ng và cư ờ ng độ . Từ công thứ c 8.3, chiề u rộ ng phầ n nhô ra củ a
sư ờ n phả i đả m bả o
mm 0, 25 0, 25(400) 100
t f
b b > = =
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
166
và chiề u dày củ a nó phả i thoả mãn
mm
100
6, 25
16 16
t
p
b
t > = =
Chiề u dày nhỏ nhấ t củ a các chi tiế t thép l à 8 mm, vậ y thử dùng mộ t sư ờ n tăng cư ờ ng
ngang trung gian kích thư ớ c 8 mm × 100 mm (hình 8.3).
Hình 8.3 Sư ờ n tăng cư ờ ng ngang mộ t phía củ a ví dụ 8.1
Từ công thứ c 8.2, chiề u rộ ng b
t
củ a sư ờ n cũ ng phả i đả m bả o
mm,
200000
0, 48 0, 48(8) 109
250
t p
ys
E
b t
F
s = = thoả mãn

mm
1500 30 30
50 50 102
30 30
t
d
b
+ +
> + = + = , không thoả mãn
Thay đổ i kích thư ớ c đã chọ n thành 10 mm × 110 mm
mm,
200000
0, 48 0, 48(10) 136
250
t p
ys
E
b t
F
s = = thoả mãn
Độ cứ ng
Mô men quán tính củ a sư ờ n tăng cư ờ ng mộ t phía đư ợ c lấ y đố i vớ i cạ nh tiế p giáp vớ i
vách. Đố i vớ i mộ t tấ m chữ nhậ t, mô men quán tính đ ư ợ c lấ y đố i vớ i trụ c này là
4
mm
3 3 6
1 1
(10)(110) 4, 44.10
3 3
t p t
I t b = = =
Từ công thứ c 8.8 và 8.9, mô men quán tính phả i đả m bả o
3
w 0 t
I d t J >
trong đó
2
0
2, 5 2, 0 0, 5
p
D
J
d
|
= ÷ >
|
' ¹
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
167
Không có sư ờ n tăng cư ờ ng dọ c nên D
p
= D = 1500 mm. Từ ví dụ 6.1, d
0
= 2000 mm và t
w
= 10 mm. Vậ y,
2
1500
2, 5 2, 0 0, 59,
2000
J
|
= ÷ = ÷
|
' ¹
lấ y J = 0,5
Do đó,
3 4
w
mm
3 6
0
(2000)(10) (0, 5) 1, 0.10
t
I d t J > = =
đư ợ c thoả mãn bở i sư ờ n tăng cư ờ ng 10 mm × 110 mm ( mm
6 4
4, 44.10
t
I = ).
Cư ờ ng độ
Diệ n tích mặ t cắ t ngang củ a sư ờ n tăng cư ờ ng
2
mm 10(110) 1100
s
A = =
phả i thoả mãn công thứ c 8.20
2
0,15 (1 ) 18
yw
u
s w w
r ys
F
V
A BDt C t
V F
|

> ÷ ÷
|

|

' ¹
trong đó B = 2,4 (hình 8.2) và t ừ ví dụ 6.1, C = 0,306 và V
r
= 1454 kN. Do đó,
2
2
1000 345
0,15(2, 4)(1500)(10)(1 0, 306) 18(10)
1454 250
1073 mm , tho¶ m·n
s
A
|
> ÷ ÷
|

' ¹
=
Đáp số
Sử dụ ng mộ t sư ờ n tăng cư ờ ng ngang trung gian mộ t phía có chiề u d ày t
p
= 10 mm và
chiề u rộ ng b
t
= 110 mm.
8.2 Sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c
Sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c là sư ờ n tăng cư ờ ng ngang đư ợ c bố trí tạ i vị trí có phả n lự c gố i
và các tả i trọ ng tậ p trung khác. Lự c tậ p trung đ ư ợ c truyề n qua các bả n biên và đư ợ c đỡ
bở i sự ép mặ t lên đầ u sư ờ n tăng cư ờ ng. Các sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c đư ợ c liên kế t vớ i
vách và đóng vai trò đư ờ ng biên thẳ ng đứ ng để neo lự c cắ t từ hiệ u ứ ng tr ư ờ ng kéo.
Mặ t cắ t dầ m thép cán
Sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c cầ n thiế t cho vách củ a dầ m thép cán tạ i các điể m có lự c tậ p
trung khi lự c cắ t có hệ số vư ợ t quá
0, 75
u b n
V V o > (8.21)
vớ i
b
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i ép mặ t đư ợ c lấ y từ bả ng 1.1 và V
n
là sứ c kháng cắ t danh
định đư ợ c xác định trong chư ơ ng 6.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
168
Độ mả nh
Các sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c đư ợ c thiế t kế là nhữ ng cấ u kiệ n chịu nén chịu lự c tậ p trung
thẳ ng đứ ng. Chúng thư ờ ng đư ợ c cấ u tạ o bở i mộ t hay nhiề u cặ p tấ m chữ nhậ t bố trí đố i
xứ ng ở hai bên vách (hình 8.4). Chúng chạ y dài trên toàn bộ chiề u cao củ a vách và rộ ng
gầ n như tớ i mép ngoài củ a các bả n biên. Cạ nh nhô ra củ a sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c phả i
đả m bả o yêu cầ u sau về độ mả nh
0, 48
t
p ys
b E
t F
s (8.22)
trong đó, b
t
là chiề u rộ ng củ a cạ nh nhô ra, t
p
là chiề u dày củ a cạ nh nhô ra và F
ys
là cư ờ ng
độ chả y củ a sư ờ n tăng cư ờ ng.
Hình 8.4 Các mặ t cắ t nagng củ a sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c
Cư ờ ng độ chịu ép mặ t
Các đầ u củ a sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c phả i đư ợ c mài nhẵ n để có thể áp sát vào bả n biên
mà nó tiế p nhậ n lự c, bả n biên dư ớ i tạ i gố i tự a và bả n biên trên đố i vớ i lự c tậ p trung trung
gian. Nế u các đầ u không đư ợ c mài thì chúng phả i đư ợ c liên kế t vớ i bả n biên chịu lự c
bằ ng mộ t đư ờ ng hàn góc thấ u hoàn toàn.
Diệ n tích chịu ép mặ t hữ u hiệ u nhỏ h ơ n diệ n tích toàn bộ (nguyên) củ a sư ờ n tăng
cư ờ ng vì đầ u củ a sư ờ n tăng cư ờ ng phả i đư ợ c cắ t vát để như ờ ng chỗ cho đư ờ ng hàn góc
liên tụ c giữ a vách và bả n biên (mặ t cắ t A-A, hình 8.4). Sứ c kháng ép mặ t dự a trên diệ n
tích ép mặ t hữ u hiệ u này và cư ờ ng độ chả y F
ys
củ a sư ờ n tăng cư ờ ng là
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
169
r b pn ys
B A F o = (8.23)
trong đó, B
r
là sứ c kháng ép mặ t có hệ số ,
b
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i ép mặ t đư ợ c lấ y
từ bả ng 1.1 và A
pn
là diệ n tích hữ u hiệ u củ a phầ n sư ờ n tăng cư ờ ng nhô ra.
Sứ c kháng lự c dọ c trụ c
Sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c cùng vớ i mộ t phầ n vách kế t hợ p l àm việ c như mộ t cộ t chịu lự c
nén dọ c trụ c (mặ t cắ t B-B, hình 8.4). Diệ n tích hữ u hiệ u củ a mặ t cắ t cộ t đ ư ợ c lấ y bằ ng
diệ n tích củ a tấ t cả các sư ờ n tăng cư ờ ng cộ ng vớ i mộ t dả i vách có chiề u rộ ng về mỗ i phía
sư ờ n tăng cư ờ ng ngoài cùng (nế u có nhiề u cặ p) không lớ n hơ n 9t
w
.
Do các sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c áp sát vào bả n biên nên só sự cả n trở quay ở hai đầ u
và chiề u dài cộ t hữ u hiệ u hai đầ u chố t KL có thể lấ y bằ ng 0,75D, vớ i D là chiề u cao củ a
vách. Mô men quán tính củ a mặ t cắ t cộ t đư ợ c sử dụ ng trong tính toán bán kính quán tính
đư ợ c lấ y đố i vớ i trụ c trọ ng tâm củ a vách. Ng ư ờ i thiế t kế thư ờ ng, thiên về an toàn, bỏ qua
phầ n đóng góp củ a vách khi tính mô men quán tính v à lấ y đơ n giả n là tổ ng các mô men
quán tính củ a sư ờ n tăng cư ờ ng đố i vớ i cạ nh tiế p giáp vớ i vách.
Sứ c kháng lự c dọ c trụ c có hệ số P
r
đư ợ c tính từ
r c n
P P o = (8.24)
Vớ i
c
o là hệ số sứ c kháng đố i vớ i nén, đư ợ c lấ y từ bả ng 1.1 và P
n
là sứ c kháng nén
danh định đư ợ c xác định trong chư ơ ng 4.
VÍ DỤ 8.2
Chọ n sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c cho mặ t cắ t chữ I đư ợ c dùng trong ví dụ 6.3 và đư ợ c biể u
diễ n trong hình 5.14 để chịu phả n lự c tậ p trung có hệ số R
u
= 1750 kN. Sử dụ ng thép cấ p
250 cho sư ờ n tăng cư ờ ng.
Độ mả nh
Khi chọ n chiề u rộ ng b
t
củ a sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c là 180 mm để đỡ chiề u rộ ng bả n
biên bằ ng 400 mm như thư ờ ng gặ p trong thự c tế , chiề u dày tố i thiể u đố i vớ i t
p
đư ợ c xác
định từ công thứ c
200000
0, 48 0, 48 13, 6
250
t
p ys
b E
t F
s = =
mm
180
13, 3
13, 6 13, 6
t
p
b
t > = =
Chọ n thử mỗ i phầ n tử sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c là 15 mm × 180 mm.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
170
Sứ c kháng ép mặ t
Diệ n tích cầ n thiế t củ a toàn bộ sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c có thể đư ợ c tính từ công thứ c
8.23 đố i vớ i B
r
= 1750 kN, 1, 0
b
o = (mặ t tiế p giáp đư ợ c mài) và F
ys
= 250 MPa.
(1, 0) (250)
r b pn ys pn
B A F A o = =
2
mm
3
1750.10
7000
250
pn
A = =
Khi sử dụ ng hai cặ p phầ n tử sư ờ n tăng cư ờ ng 15 mm × 180 mm ở hai bên vách (hình 8.4)
và lấ y khoả ng trố ng từ vách tớ i đư ờ ng hàn vào bả n biên là 40 mm, diệ n tích ép mặ t bằ ng
2 2
mm mm 4(15)(180 40) 8400 7000 ÷ = > , thoả mãn
Thử dùng sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c bao gồ m bố n phầ n tử 15 mm × 180 mm đư ợ c bố trí
từ ng cặ p ở hai bên vách. (Chú ý rằ ng, miế ng cắ t vát 45
o
vớ i cạ nh bằ ng 4t
w
ngăn ngừ a sự
phát triể n ứ ng suấ t kéo ba trụ c bấ t lợ i trong các đư ờ ng hàn tạ i nơ i giao nhau giữ a vách,
sư ờ n tăng cư ờ ng và bả n biên.)
Hình 8.5 Sư ờ n tăng cư ờ ng chịu lự c cho ví dụ 8.2
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
171
Sứ c kháng lự c dọ c trụ c
Khi khoả ng cách giữ a các cặ p sư ờ n tăng cư ờ ng bằ ng 200 mm như trong hình 8.5, diệ n
tích hữ u hiệ u củ a mặ t cắ t ngang cộ t là
4 (18 200)
s w w
A A t t = + +
2
mm 4(15)(180) 10(180 200) 14600 A = + + =
và mô men quán tính củ a các phầ n tử sư ờ n tăng cư ờ ng lấ y đố i vớ i đư ờ ng tim vách là
4
mm
2
0
2
3
6
4 4
1 180
4 (15)(180) 4(15)(180) 5
12 2
126, 6.10
s
I I A y = +
|
= + +
|

' ¹
=
Từ đó, bán kính quán tính củ a mặ t cắ t cộ t l à
mm
6
126, 6.10
93
14600
I
r
A
= = =
Tiế p theo,
0, 75 0, 75(1500)
12,1 120
93
KL D
r r
= = = < , đả m bả o
và công thứ c 4.11 cho
2 2
12,1 250
0, 0185 2, 25
200000
y
F
KL
r E
ì
t t
| |
= = = <
| |
' ¹ ' ¹
Sứ c kháng nén danh định củ a cộ t đư ợ c cho bở i công thứ c 4.13 l à
0,0185 6
0, 66 (0, 66) (250)(14600) 3, 622.10 N
n y s
P F A
ì
= = =
Sứ c kháng nén dọ c trụ c có hệ số đư ợ c tính từ công thứ c 8.24 vớ i 0, 90
c
o = là
kN kN 0, 90(3622) 3260 1750
r c n
P P o = = = > , đả m bả o
Đáp số
Sử dụ ng sư ờ n tăng cư ờ ng gồ m hai cặ p phầ n tử 15 mm × 180 mm đư ợ c biể u diễ n trong
hình 8.5.
http://www.ebook.edu.vn
Bài giả ng Kế t cấ u thép theo Tiêu chuẩ n 22 TCN 272-05 và AASHTO LRFD
172
Tài liệ u tham khả o
[1] Nguyễ n Quố c Thái. Kế t cấ u thép. Trư ờ ng Đạ i họ c giao thông vậ n tả i, 1980.
[2] Tiêu chuẩ n thiế t kế cầ u 22 TCN 272-01. Bộ Giao thông vậ n tả i.
[3] Lê Đình Tâm. Cầ u thép. NXB Giao thông vân t ả i, 2003.
[4] Richard M. Barker; Jay A. Puckett. Design of highway bridges. NXB Wiley
Interscience, 1997.
[5] William T. Segui. LRFD Steel Design. Thomson Brooks/Cole, 2003.
[6] Nguyễ n Viế t Trung; Hoàng Hà. Cầ u bê tông cố t thép nhịp giả n đơ n, tậ p I. NXB
Giao thông vậ n tả i, 2003.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful