P. 1
Phuong Trinh Luong Giac

Phuong Trinh Luong Giac

|Views: 858|Likes:
Được xuất bản bởinguyentangvu

More info:

Published by: nguyentangvu on Aug 24, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/18/2013

pdf

text

original

Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 1

Phương trình lượng giác
I. Các phương trình lượng giác cơ bản
1. Phương trình cơ bản
a) Phương trình si n x = m (1)
Nếu | m| > 1 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu | m| ≤ 1, gọi o là một nghiệm của (1), tức si n o = m khi đó ta có
( 1) ⇔si n x = si n o ⇔ |
x = o + 2kn
x = n − o + 2kn
k ∈ ℤ
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
1. si n x =
1
2

2. 2 sin I2x −
n
3
] = √2
b) Phương trình cosx = m (2)
Nếu | m| > 1 thì phương trình (2) vô nghiệm
Nếu | m| ≤ 1, gọi o là một nghiệm của (2), tức cos o = m khi đó ta có
( 2) ⇔cos x = cos o ⇔ |
x = o + 2kn
x = −o + 2kn
k ∈ ℤ
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
1. cos x = −
1
2

2. 2 cos I−3x −
n
3
] = √3
c) Phương trình t an x = m (3)
Điều kiện x ≠
n
2
+ kn
Gọi o là một nghiệm của (3), khi đó ta có
( 3) ⟺t an x = t an o ⟺ x = o + kn ( k ∈ ℤ)
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:
1. t an x = −
1
√3

Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 2

2. ton I2x −
n
4
] = −1
d) Phương trình cot x = m (4)
Điều kiện x ≠ kn
Gọi o là một nghiệm của (4), khi đó ta có
( 4) ⟺cot x = cot o ⟺ x = o + kn ( k ∈ ℤ)
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:
1. cot x = √3
2. √3 cot I2x −
n
4
] = −1

2. Phuơng trình a. si n x + b. cos x = c (5) ( a
2
+ b
2
≠ 0)
Cách 1: Chia hai vế phương trình cho √o
2
+ b
2
ta có phương trình (5) tương đương với
phương trình
o
√o
2
+ b
2
si n x +
b
√o
2
+ b
2
cos x =
c
√o
2
+ b
2

Chọn α sao cho cos o =
u
√u
2
+b
2
, si n o =
b
√u
2
+b
2

, khi đó ta có phương trình:
cos o si n x + si n o cos x = m ⟺si n ( x + o) = m
Với m =
c
√u
2
+b
2
. Tới đây ta giải như phương trình (1).
Cách 2: Đặt t = t an
x
2
, khi đó si n x =
2t
t
2
+1
, cos x =
1-t
2
1+t
2

Khi đó phương trình (5) được đưa về phương trình bậc hai theo t, giải ra t và suy ra nghiệm
của (5)
3. Phương trình thuần nhất bậc hai: a. si n
2
x + b. si n x cos x + c. cos
2
x = d (6)

Cách 1: Áp dụng công thức hạ bậc si n
2
x =
( 1-cos2x)
2
, cos
2
x =
1+cos2x
2

và si n x. cos x =
sIn2x
2
ta đưa có phương trình:
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 3

c − o
2
cos 2x +
b
2
si n 2x = J −
o + c
2

Phương trình này đã biết cách giải ở phần trên
Cách 2: Cách này ta xét hai trường hợp
Trường hợp 1: cos x = 0 ⇔ x =
n
2
+ kn có là nghiệm của phương trình không?
Trường hợp 2: cos x ≠ 0. Chia hai vế của phương trình cho cos
2
x, khi đó phương trình
trở thành:
o. t an
2
x + b. t an x + c = J( 1 + t an
2
x)
⟺( o −J) t an
2
x + b. t an x + c −J = 0
Phương trình trên là phương trình bậc hai theo t an x, ta có thể giải được.
4. Bài tập
Bài 1. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2 si n Ix −
n
4
] = −1
b) cos Ix +
n
2
] + sin( −x) = √3
c) sin( x − 60
o
) + 2 cos( x + 30
o
) = 0
d) cot 3x = cot 5x
e) ton Ix −
n
3
] = ton( x + n)
f ) ton 2x. ton7x = 1
g) cos ( cos x) = cos( 2 cos x)
Bài 2. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) √3 cos 3x + si n 3x = √2
b) 2 sin x −5 cos x = 5
c) sin I2x +
n
2
] + √3 sin( −2x + n) = 1
d) 2 sin Ix +
n
4
] + sin Ix −
n
4
] =
3√2
2

e) √3 cos 2x + sin 2x + 2 sin I2x −
n
6
] = 2√2
Bài 3. Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 4

a) 2 cos x + msin x = 3
b) mcos x −( m + 1) sin x = m
c) sin 2x −msin I2x −
n
2
] = 1
Bài 4. Cho phương trình cos x + 2√2 si n x = m − 1
a) Tìm m để phương tiì nh có nghi ệm
b) Tìm m để phương tiì nh có nghi ệm t huộc ( 0;
¬
3
)
Bài 5. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin
2
x + √3 sin x. cos x + 2 cos
2
x =
3+√2
2

b) cos
2
x
2
+ √2 sin x =
3
2

c) 4 sin
2
Ix +
n
3
] + √3 sin I2x −
n
3
] −2cos
2
I−x +
n
6
] = 1
d) cos
4
x + 2sin
4
x − cos
2
( 2x) − 3sin 4x = −2
Bài 6. Định m để các phương trình sau có nghiệm
a) ( m
2
+ 2) cos
2
x + 4msin x cos x = m
2
+ 3
b) cos
2
x −sin x cos x − 2 sin
2
x = m
II. Các phương pháp giải và các dạng phương trình lượng giác thường gặp
1. Phương pháp biến đổi về dạng cơ bản
Đây là phương pháp cơ bản nhất trong việc giải phương trình lượng giác. Trong phương
pháp này, chúng ta biến đổi phương trình đã cho thành trở thành những phương trình cơ
bản đã biết cách giải (1) – (6). Chúng ta chú ý tới các cung liên kết, công thức hạ bậc,….
Sau đây là một vài ví dụ
Ví dụ 1. Giải phương trình lượng giác sau
4 si n x si n Ix −
n
3
] si n Ix +
n
3
] + √3 cos 3x = 1 (1)
Lời giải. Phương trình đã cho tương đương với
2 si n x (
1
2
−cos 2x) + √3 cos 3x = 1
si n x −2 si n x cos 2x + √3 cos 3x = 1
si n x − si n x + si n 3x + √3 cos 3x = 1
si n 3x + √3 cos 3x = 1
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 5

si n I3x +
n
3
] =
1
2

|
x = −
n
6
+
2kn
3
x =
n
2
+
2kn
3

k ∈ Z

Ví dụ 2. Giải phương trình lượng giác sau:
si n x + cos x si n 2x + √3 cos 3x = 2( cos 4x + si n
3
x) (2) (Khối B –
2009)
Lời giải. Ta có phương trình đã cho tương đương với
si n x( 1 −2 si n
2
x) + cos x cos 2x + √3 cos 3x = 2 cos 4x
si n x cos 2x + cos x si n 2x + √3 cos3x = 2 cos 4x
⟺si n 3x + √3 cos 3x = 2 cos 4x
⟺ cos I3x −
n
6
] = cos 4x
⟺ |
x =
n
6
+ 2kn
x = −
n
42
+
2kn
7
k ∈ Z
Bài tập. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 4( cos
4
x + si n
4
x) + √3 cos 4x = 2 (ĐHSP HCM B, D 2001)
b) ( 2 cos x −1) ( sin x + cos x) = 1
c)
1+sìnx+sìnI
x
2
+
n
4
]
cosI
x
2
-
n
4
]
= √2
d) 4 sin
3
x cos 3x + 4 cos
3
x sin 3x + 3 √3 cos 4x = 3
e) 2cos 4x − cos
2
3x + 2 si n
2
x +
31
27
= 0
f ) 1 + ton x = 2√2 sin x
g) ton x + cos x − cos
2
x = sin x I1 + ton x ton
x
2
]
h) 4 sin
3
x −1 = 3 sin x − √3 cos 3x (CĐ Hải Quan 1998 )
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 6

i ) cos
2x
3
cos I
2x
3
+
n
3
] cos I
2x
3

n
3
] +
1
2
sin
2
x + sin x cos x = 0
j ) cos x + cos 2x + cos 3x + cos 4x + cos 5x = −
1
2

k ) √3 cos 5x − 2 sin 3x cos 2x −sin x = 0 ( D, 2009)
2. Phương pháp đặt ẩn phụ
Phương pháp đặt ẩn phụ được sử dụng khi phương trình đã cho có biểu thức lượng
giác chung nào đó, hoặc từ phương trình ban đầu ta biến đổi để đưa về phương trình theo
một hàm lượng giác nào đó,… Trong mục “Phương trình lượng giác cơ bản” ta đã sử dụng
phương pháp đặt ẩn phụ để giải phương trình (5) và (6), ngoài ra còn nhiều phương trình
có thể giải bằng phương pháp này, sau đây tôi xin nêu ra vài dạng quen thuộc nhất.
Dạng 1. Phương trình đưa về phương trình với một hàm lượng giác
Đối với dạng này, ta thường biến đổi phương trình về chỉ còn một hàm số lượng
giác, sử dụng công thức hạ bậc (tăng cung), t an x cot x = 1, …
Ví dụ 3: Giải phương trình cos
2
Ix +
n
3
] + 2si n I−x +
n
6
] = 3 (3)
Lời giải. Đặt t = si n I−x +
n
6
], khi đó ta có cos Ix +
n
3
] = t, phương trình trở thành
t
2
+ 2t −3 = 0 ⇔ |
t = 1
t = −3 ( l oại )

Với t = 1 t hì si n I−x +
n
6
] = 1 ⟺ x = −
n
3
+ 2kn ( k ∈ Z)
Ví dụ 4. Giải phương trình si n
8
x + cos
8
x =
17
16
cos
2
2x (4)
Lời giải.
Ta có si n
8
x + cos
8
x = ( si n
4
x + cos
4
x)
2
− 2 si n
4
x cos
4
x = ( 1 −si n
2
x cos
2
x )
2

2 si n
4
x cos
4
x = |1 −
(sIn
2
2x)
2
|
2

1
8
si n
4
2x
Đặt t = si n
2
2x ( 0 ≤ t ≤ 1) , phương trình trở thành
|1 −
t
2
1
2

2t
2
16
=
17
16
( 1 − t)
2t
2
+ t − 1 = 0 ⇔ |
t = −1 ( l oại )
t =
1
2


Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 7

t =
1
2
t hì si n
2
2x =
1
2
⟺cos 4x = 0 ⟺ x =
n
8
+
kn
4

Ví dụ 5. Giải phương trình √3 . t an I2x −
n
2
] + 2 t an 2x = 2√3 −1 (5)
Lời giải: Điều kiện
( 5) ⇔ −√3 cot ( 2x) + 2 t an ( 2x) = 2√3 − 1
Đặt t = t an ( 2x) t hì cot 2x =
1
t
, phương trình trở thành

√3
t
+ 2t = 2√3 − 1 ⇔ t = √3 hoặc t = −
1
2

Với t = √3 t a có t an 2x = √3 ⟺ x =
n
6
+
kn
2
( k ∈ Z)
Với t = −
1
2
t a có t an 2x = −
1
2
⇔ x =
1
2
. ocrton I−
1
2
] +
kn
2
k ∈ Z
Bài tập. Giải các phương trình lượng giác sau
a) cos
4
x
5
+ si n
2
x
5
= 1
b) sin
4
2x + cos
4
2x = sin 2x cos 2x
c) 2 cos x(cos x − √8 ton x) = 5
d) ton 5x + 2 sin 10x = 5 sin 5x
e) sin
6
x + cos
6
x − sin 2x = 0
f ) sin
2
2x + 2cos
4
x = 2cos 2x cot Ix +
n
3
] cot I
n
6
− x]
g) 2cos 4x − cos
2
3x + 4 sin
2
x =
3
2

Dạng 2. Phương trình đưa về hàm tang
Biến đổi phương trình về chỉ còn hàm tang, hoặc đặt ẩn t = t an x và tính tất cả các biểu
thức còn lại theo t. Các phương trình (5), (6) trong phần “Phương trình lượng giác cơ bản”
là những ví dụ cơ bản nhất của dạng toán này, sau đây chúng ta xét một vài ví dụ khác.
Ví dụ 6. Giải phương trình sau: si n x si n 2x + si n 3x −6 cos
3
x = 0 (6)
Lời giải.
( 6) ⇔2 si n
2
x cos x + 3 si n x − 4 si n
3
x −6 cos
3
x = 0
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 8

Ta thấy cos x = 0 ⇔ x =
n
2
+ kn không phải là nghiệm của phương trình.
Chia hai vế của phương trình cho cos
3
x ta được phương trình
2 t an
2
x + 3 t an x ( 1 + t an
2
x) −4 t an
3
x − 6 = 0
t an
3
x − 2 t an
2
x − 3 t an x + 6 = 0
Đặt t = t an x, ta có phương trình
t
3
− 2t
2
− 3t + 6 = 0 ⇔ t = 2 hoặc t = √3 hoặc t = −√3
Với t = 2 t hì t an x = 2 ⇔ x = ar ct an 2 + kn
Với t = √3 t hì t an x = √3 ⇔ x =
n
3
+ kn
Với t = −√3 t hì t an x = −√3 ⇔ x = −
n
3
+ kn
Ví dụ 7. Giải phương trình 6 cos x + 3 si n x t an
x
2
= 2 t an x cot
x
2

Lời giải. Điều kiện x ≠ kn
Đặt t = t an
x
2
, k hi đo cot
x
2
=
1
t
, t an x =
2t
1-t
2
, cos x =
1-t
2
1+t
2
, si n x =
2t
1+t
2

Phương trình trở thành
6.
1 − t
2
1 + t
2
+ 3 .
2t
1 + t
2
. t =
4t
1 −t
2
.
1
t

6
( 1 + t
2
)
=
4
1 −t
2
⇔ t =
1
√5
∨ t = −
1
√5

Với t =
1
√5
t hì t an
x
2
=
1
√5
⇔ x = ar ct an
1
√5
+ kn
Với t = −
1
√5
t hì t an
x
2
= −
1
√5
⇔ x = ar ct an ( −
1
√5
) + kn
Bài tập.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) 2 si n
2
x + (3 + √3 ) si n x cos x + (√3 − 1) cos
2
x = −1
b) sin
2
x( 1 + ton x) = 3 sin x ( cos x − sin x ) + 3
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 9

c) 2 cos
3
x = sin 3x
d) 3 cos
4
x −4 sin
2
x cos
2
x + sin
4
x = 0
e) cos 3x. cos
3
x − sin 3x sin
3
x =
2+3√2
8
( Dự bị A, 2006)
f ) sin x cos 2x + cos
2
x ( ton
2
x −1) + sin
3
x = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) 1 + 3 t an x = 2 si n 2x (ĐHQG HN, D, 2000)
b) t an x + 2 cot 2x = si n 2x ( SPHN, B, 2001)
c) 15 cot
x
2
+ 130 si n x =
53
5
t an
x
2

d) 2 si n
2
Ix −
¬
4
] = 2 si n
2
x −t an x
e) t an 2x + si n 2x =
3
2
cot x (ĐB Thủy Lợi 1999 )
f ) si n 2x + 3 si n x = t an
x
2

g) ( 1 −t an x) ( 1 + si n 2x) = 1 + t an x ( Dự bị D, 2007)
h) t an x = cot x + 4 cos
2
2x (Dự bị, A , 2008)
Dạng 3. Phương trình a( x|n x ± cux x) + hx|n x cux x + c = û
Cách giải
Đặt t = si n x ± cos x = √2 si n Ix ±
n
4
] ( | t| ≤ √2 ),
Suy r a si n x cos x = ±
t
2
- 1
2
, đưa phương trình đã cho về phương trình bậc 2 theo t. Giải
phương trình này ra nghiệm t, từ đó đưa về dạng phương trình cơ bản (1) đã biết cách
giải.
Ví dụ 8: Giải phương trình si n x + cos x + si n x cos x −1 = 0 (8)
Lời giải.
Đặt t = si n x + cos x (| t| ≤ √2), suy ra si n x cos x =
t
2
-1
2
. Phương trình (8) trở thành:
t +
t
2
− 1
2
− 1 = 0
⇔ t
2
+ 2t −3 = 0 ⇔ t = 1 ∨ t = −3 ( l oại )
Với t = 1 ta có si n x + cos x = 1 ⇔ x = 2kn ∨ x =
n
2
+ 2kn ( k ∈ Z)
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 10

Ví dụ 9: Giải phương trình cos
3
x + si n
3
x = si n 2x + si n x + cos x (9) (ĐH Cảnh Sát
2000)
Lời giải.
Đặt t = si n x + cos x (| t| ≤ √2). Khi đó si n 2x = 2 si n x cos x = t
2
− 1,
cos
3
x + si n
3
x = ( si n x + cos x)
3
− 3 si n x cos x ( si n x + cos x) = t
3

3t(t
2
-1)
2
=
3t-t
3
2

Phương trình trở thành
( 3t − t
3
)
2
= t
2
− 1 + t ⇔ t
3
+ 2t
2
−t −2 = 0
t = −2 ( l oại ) ∨ t = 1 ∨ t = −1
Với t = 1 t hì si n x + cos x = 1 ⇔ x = 2k π ∨ x =
n
2
+ 2kn
Với t = −1 t hì si n x + cos x = −1 ⇔ x = ( 2k + 1) n ∨ x = −
n
2
+ 2kn
Bài tập. Giải các phương trình lượng giác sau
a) si n 2x + √2 si n Ix −
n
4
] = 1 (ĐH Ngoại Ngữ HN, 2000)
b) cos
3
x − si n
3
x = −1 (ĐHQG TPHCM, 2000)
c) 1 + t an x = 2√2 si n x
d) 1 + cos
3
x −si n
3
x = si n 2x (ĐH Nông Nghiệp, HN, 2000)
e) 2 cos 2x + si n
2
x cos x + si n x cos
2
x = 2( si n x + cos x) (ĐHSP TPHCM, 2001)
f) 2 cos
2
x + 2√3 si n x cos x + 1 = 3( si n x + √3 cos x) (Dự bị A, 2007)
g) 1/ si n x + 1/ si n Ix −
3n
2
] = 4 si n Ix +
5n
4
]
3. Phương pháp phân tích thành tích
Đây là phương pháp cơ bản và thường được sử dụng nhất trong việc giải phương
trình lượng giác. Việc phân tích tùy thuộc vào bài toán, tuy nhiên chúng ta cần biết một số
biến đổi hay sử dụng như: các công thức biến tổng thành tích, 1 + si n 2x = ( si n x +
cos x)
2
, cos 2x = cos
2
x −si n
2
x = ( cos x −si n x) ( cos x + si n x) ,…Chúng ta sẽ xét
một vài ví dụ sau đây.
Ví dụ 10. Giải phương trình lượng giác:
si n
3
x − √3 cos
3
x = si n x cos
2
x −√3 si n
2
x cos x ( 10) (B, 2008)
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 11

Lời giải.
sin
2
x(sin x + √3 cos x) −cos
2
x(sin x + √3 cos x) = 0
⇔ (sin x + √3 cos x)( sin
2
x − cos
2
x) = 0
⇔ sin Ix +
n
3
] cos 2x = 0
⇔ sin Ix +
n
3
] = 0 ∨ cos 2x = 0
⇔ x = −
n
3
+ kn ∨ x =
n
4
+
kn
2

Ví dụ 11 Tìm nghiệm thuộc [ 0; 2n] của phương trình sau
( 1 + si n
2
x) cos x + ( 1 + cos
2
x) si n x = 1 + si n 2x (11)
(ĐH khối A, 2007)
Lời giải.
( 11) ⇔( si n x + cos x) + si n x cos x ( si n x + cos x) = ( si n x + cos x)
2

⇔( si n x + cos x) ( 1 + si n x cos x − si n x − cos x ) = 0
⇔( si n x + cos x ) ( 1 − si n x) ( 1 −cos x) = 0
si n x + cos x = 0 ∨ si n x = 1 ∨ cos x = 1
⇔ x = −
n
4
+ kn ∨ x =
n
2
+ 2kn ∨ x = 2kn
Từ đó ta có các nghiệm thuộc [ 0; 2n] của phương trình trên là:
0,
n
2
,
3n
4
,
7n
4
, 2n
Ví dụ 12. Giải phương trình: cot x −1 =
cos2x
1+tanx
+ si n
2
x −
1
2
si n 2x (12) (A, 2003)
Lời giải.
Điều kiện si n x ≠ 0 , cos x ≠ 0 , t an x ≠ −1
Ta có
( 12) ⇔
cos x
si n x
− 1 =
cos 2x si n x
si n x + cos x
+ si n
2
x −si n x cos x
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 12


cos x −si n x
si n x
=
( cos
2
−si n
2
x) cos x
si n x + cos x
+ si n x ( si n x − cos x)
⇔( cos x −si n x) ( 1 − si n x cos x + si n
2
x ) = 0
⇔cos x − si n x = 0 ∨ 1 − si n x cos x + si n
2
x = 0
TH1: cos x − si n x = 0 ⇔ x =
n
4
+ kn
TH2: 1 −si n x cos x + si n
2
x = 0 ⇔
1
2
si n 2x +
1
2
cos 2x =
3
2
(Vô nghiệm)
Bài tập
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) si n 7x + cos
2
2x = si n
2
2x + si n x
b) cos 2x − si n 3x − cos 8x = si n 10x −cos 5x
c) si n x + si n 2x + si n 3x = 1 + cos x + cos 2x
d) 2 cos
2
x + 2 cos
2
2x + 2 cos
2
3x = cos x + si n 2x + cos 2x
e) si n
2
x + si n
2
2x + si n
2
3x =
3
2

Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) 2 cos
2
x + 2 cos
2
2x + 2 cos
2
3x − 3 = cos 4x ( 2 si n 2x + 1) (ĐHSP TPHCM 2000)
b)
1
sInx
=
1
sIn2x
+
1
sIn4x

c) cos I2x +
n
4
] + cos I2x −
n
4
] + 4 si n x = 2 + √2 ( 1 − si n x )
d) si n
2
I
x
2

n
4
] t an
2
x − cos
2
x
2
= 0
4. Phuơng pháp đánh giá (sẽ được trình bày sau)
III. Phương trình lượng giác trong các kì thi đại học gần đây
1. (A, 2005) cos
2
3x cos 2x − cos
2
x = 0
2. (B, 2005) 1 + si n x + cos x + Sin 2x + cos 2x = 0
3. (D, 2005) cos
4
x + si n
4
x + cos Ix −
n
4
] si n I3x −
n
4
] −
3
2
= 0
4. (Dự bị 2005) 4 si n
2
x
2
− √3 cos 2x = 1 + 2 cos x Ix −
3n
4
]
5. (Dự bị 2005) si n x cos 2x + cos
2
( t an
2
x −1) + 2 si n
2
x = 0
6. (A, 2006)
2( cos
6
x+sIn
6
x) -sInx cos x
√2-2sInx
= 0
7. (B, 2006) cot x + si n x ( 1 + t an x t an
x
2
) = 4
8. (D, 2006) cos 3x + cos 2x − cos x − 1 = 0
9. (Dự bị A, 2006) cos 3x cos
3
x −si n 3x si n
3
x =
2+3√2
8

10. (Dự bị A, 2006) 2 si n I2x −
n
6
] + 4 si n x + 1 = 0
11. (Dự bị B, 2006) ( 2 si n
2
x −1) t an
2
2x + 3( cos
2
x −1) = 0
Toán nâng cao l ớp 11 Phương trì nh l ượng gi ác

Nguyễn Tăng Vũ – Trường Phổ Thông Năng Khiếu
ht t p:/ / vupt nk .t k 13

12. (Dự bị B, 2006) cos 2x + ( 1 + 2 cos x) ( si n x − cos x) = 0
13. (Dự bị D, 2006) cos
3
x + si n
3
x + 2 si n
2
x = 1
14. (Dự bị D, 2006) 4 si n
3
x + 4 si n
2
x + 3 si n 2x + 6 cos x = 0
15. (B, 2007) 2 si n
2
2x + si n 7x −1 = si n x
16. (D, 2007) Isin
x
2
+ cos
x
2
]
2
+ √3 cos x = 2
17. (Dự bị A, 2007) si n 2x + si n x −
1
2sInx

1
sIn2x
= 2 cot 2x
18. (Dự bị A, 2007) 2 cos
2
x + 2 √3 si n x cos x + 1 = 3(si n x + √3 cos x)
19. (Dự bị B, 2007) si n I
5x
4

n
4
] − cos I
x
2

n
4
] = √2 cos
3x
2

20. (Dự bị B, 2007)
sIn2x
cosx
+
cos2x
sInx
= t an x −cot x
21. (Dự bị D, 2007) ( 1 − t an x) ( 1 + si n 2x) = 1 + t an x
22. (Dự bị D, 2007) 2√2 si n Ix −
n
12
] cos x = 1
23. (A, 2008)
1
sInx
+
1
sInIx-
3n
2
]
= 4 si n I
7n
4
− x]
24. (D, 2008) 2 si n x ( 1 + cos 2x) + si n 2x = 1 + cos 2x
25. (Dự bị A, 2008) si n I2x −
n
4
] = si n Ix −
n
4
] +
√2
2

26. (Dự bị A, 2008) t an x = cot x + 4 cos
2
2x
27. (Dự bị B, 2008) 2 si n Ix +
n
3
] −si n I2x −
n
6
] =
1
2

28. (Dự bị B, 2008) 3 si n x + cos 2x + si n 2x = 4 si n x cos
2
x
2

29. (Dự bị D, 2008) 4( cos
4
x + cos
4
x) + cos 4x + si n 2x = 0
30. (A, 2009)
( 1-2sInx) cos x
( 1+2sInx) ( 1-sInx)
= √3
31. (D, 2009) si n x + cos x si n 2x + √3 cos 3x = 2( cos 4x + si n
3
x)

Chúc các em làm bài tốt.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->