P. 1
Chuong 9 - Can Bang Hoa Hoc

Chuong 9 - Can Bang Hoa Hoc

|Views: 2|Likes:
Được xuất bản bởiNhat le Thien

More info:

Published by: Nhat le Thien on Dec 14, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/14/2013

pdf

text

original

 Phản ứng thuận nghịch (pư không hoàn toàn): ⇌

Ở cùng đk, pư xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược
nhau
Ví dụ - H
2
(k) + I
2
(k) ⇌ 2HI (k)

•Phản ứng một chiều (pư hoàn toàn): = hay ÷
Ví dụ - KClO
3
(r) = KCl(r) + 3/2O
2
(k)

Phản ứng dị thể -pư diễn ra trên bề mặt phân chia
pha
Zn (r) + 2HCl (dd) = ZnCl
2
(dd) + H
2
(k)
Phản ứng đơn giản - pư diễn ra qua 1 giai đoạn
(1 tác dụng cơ bản) Ví dụ: H
2
(k) + I
2
(k) = 2HI (k)

Phản ứng phức tạp – pư diễn ra qua nhiều giai đoạn
( nhiều tác dụng cơ bản)
Các giai đoạn : nối tiếp , song song, thuận nghịch…
2N
2
O
5
= 4NO
2
+ O
2
N
2
O
5
= N
2
O
3
+ O
2

N
2
O
5
+ N
2
O
3
= 4NO
2
Ví dụ
Có hai giai đoạn:
Định luật tác dụng khối lượng (M.Guldberg và P. Waage )
Ở nhiệt độ không đổi, pư đồng thể, đơn giản:
aA + bB = cC + dD
Tốc độ phản ứng : v = k.C
a
A
.C
b
B

Định luật tác dụng khối lượng của Guldberg-
waage nghiệm đúng cho các pư đơn giản và cho
từng tác dụng cơ bản của pư phức tạp.
b
B
a
A t t
C C k v =
d
D
c
C n n
C C k v =
v
t
= v
n


t
0
v
v
t

v
n

Phản ứng của hệ khí lý tưởng (pư đơn giản ):
aA (k) + bB(k) ⇌ cC(k) + dD(k)
t = 0 C
0
A
C
0
B
0 0 (mol/l )
t | C
A
+ CB + C
c
| C
D
|

v
t
= v
n
(C
A
)
cb
=const (C
B
)
cb
=const (C
c
)
cb
=const (C
D
)
cb
=const
AG=0 (P
A
)
cb
=const (P
B
)
cb
=const (P
C
)
cb
=const (P
D
)
cb
=const
t
cb

 Trạng thái cbhh là trạng thái cân bằng động.
 Trạng thái cân bằng ứng với AG

= 0 . (A’=0)
 Dấu hiệu của trạng thái cân bằng hoá học:
 Tính bất biến theo thời gian
 Tính linh động
 Tính hai chiều.
aA(k) + bB(k) ⇌ cC(k) + dD(k) (pư đơn giản )
Khi trạng thái đạt cân bằng: v
t
= v
n




K – hằng số ở nhiệt độ xác định: hằng số cân bằng.


( ) ( ) ( ) ( )
cb
d
D cb
c
C n cb
b
B cb
a
A t
C . C . k C . C . k =
( )
cb
b
B
a
A
d
D
c
C
n
t
C
C C
C C
k
k
K = =
( ) (
( ) ( )
( ) ( )
) ( ) ( )
( ) b a d c
cb
b
B
a
A
d
D
c
C
cb b
B
a
A
d
D
c
C
cb
b
B
a
A
d
D
c
C
p
RT
C C
C C
RT C RT C
RT C RT C
p p
p p
K
÷ ÷ +
= = =
( )
n
C p
RT K K
A
=
Hằng số cân bằng cho phản ứng đồng thể
Hệ khí lý tưởng
2 NOCl(K) 2 NO(k) + Cl
2
(k)
[NOCl] [NO] [Cl
2
]
Ban đầu 2.00 0 0
Phản ứng +0.33
Cân bằng
K =
[NO]
2
[Cl
2
]
[NOCl]
2

K =
[NO]
2
[Cl
2
]
[NOCl]
2
=
(0.66)
2
(0.33)
(1.34)
2
= 0.080
- 0.66 +0.66
1.34 0.66 0.33


aA(dd) + bB(dd) ⇌ cC(dd) + dD(dd)

( )
cb
b
B
a
A
d
D
c
C
C
C C
C C
K =
CaCO
3(r)
⇌ CaO
(r)
+ CO
2(k)


RT K K
c P
=
( )
cb
CO c
2
C K =
( )
cb
CaCO
CO CaO
p
3
2
p
p p
K =
'
( )
cb CO
CaO
CaCO
p p
2
3
p
p
p
K K =
'
=
Trong biểu thức của hằng số cân bằng K không xuất
hiện các thành phần sau: chất rắn nguyên chất,
chất lỏng nguyên chất, dung môi.
CH
3
COOH(dd) + H
2
O ⇌ CH
3
COO
-
(dd) + H
3
O
+

| || |
| | COOH CH
COO CH O H
K
3
3 3
a
÷ +
=
| || |
| | OH NH
OH NH
K
4
4
b
÷ +
=
Hằng số điện ly của axit
NH
4
OH (dd) ⇌ NH
4
+
(dd) + OH
-
(dd)
Hằng số điện ly của baze


| || |
| |
÷
÷
=
COO CH
OH COOH CH
K
t
3
3
Hằng số thuỷ phân
S(r) + O
2
(k) SO
2
(k)


( )
cb
O
SO
p
P
P
K
2
2
=
( )
cb
O
SO
C
C
C
K
2
2
=
K
P
= K
C


S(r) + O
2
(k) SO
2
(k) K
1
= [SO
2
] / [O
2
]
SO
2
(k) +1/2 O
2
(k) SO
3
(k)K
2
= [SO
3
] / [SO
2
][O
2
]
1/2

S(r) + 3/2 O
2
(k) SO
3
(k) K
3
= ????
| |
| |
| |
| |
| |
| | | |
2 1
2 2
3
2
1
2
2
2
3
2
3
3
. . K K
SO O
SO
O
SO
O
SO
K
cb
cb
cb cb
cb
= = =

S(r) + 3/2 O
2
(k) SO
3
(k)

2 S(r) + 3 O
2
(k) 2 SO
3
(k)

| |
| |
2
3
2
3
1
cb
cb
O
SO
K =
| |
| |
3
2
2
3
2
cb
cb
O
SO
K =
K
2
= K
1
2


S(r) + O
2
(k) SO
2
(k)

SO
2
(k) S(r) + O
2
(k)

K
thuận
= 1/K
nghịch

| |
| |
cb
cb
O
SO
K
2
2
1
=
| |
| |
1
2
2
2
1
K
SO
O
K
cb
cb
= =
K
Q
RT Q RT G G
T T
ln ln
0
= + A = A
| | | |
| | | |
t
(
¸
(

¸

=
b a
d c
B A
D C
Q
| | | |
| | | |
cb
b a
d c
cb
B A
D C
Q K
(
¸
(

¸

= =
Chất khí lý tưởng [] → P (atm)/P
0
(1atm)
Dung dịch loãng [] → C (mol/l)/C
0
(1mol/l)
Rắn nc, lỏng nc, dung môi (H
2
O) → 1
Quan hệ giữa hằng số cân bằng và AG
PHẢN ỨNG ĐỒNG THỂ

Khí lý tưởng
aA + bB ⇌ cC + dD
c
c
P
P
P
0
T
b
B
a
A
d
D
c
C
0
T T
K
Q
ln RT
K
Q
ln RT Q ln RT G
p p
p p
ln RT G G = = + A =
|
|
.
|

\
|
+ A = A
t
Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng: AG
T
= 0
p
cb
b
B
a
A
d
D
c
C
T
K RT
p p
p p
RT G ln ln
0
÷ =
|
|
.
|

\
|
÷ = A
Dungdịch
lỏng,loãng
c
c
c
0
T
b
B
a
A
d
D
c
C
0
T T
K
Q
ln RT Q ln RT G
C C
C C
ln RT G G = + A =
|
|
.
|

\
|
+ A = A
t
Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng: AG
T
= 0
C
cb
b
B
a
A
d
D
c
C
T
K RT
C C
C C
RT G ln ln
0
÷ =
|
|
.
|

\
|
÷ = A
¬ K
p
= f(bc pư, T) K
p
= f(C)
K
Q
ln RT G
T
= A
 Nếu Q < K → AG < 0 → phản ứng xảy ra theo chiều thuận
 Nếu Q > K → AG > 0 → phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
 Nếu Q = K → AG = 0 → hệ đạt trạng thái cân bằng
Ví dụ : Tính hằng số cân bằng của phản ứng:
2 NO
2(k)
↔ N
2
O
4(k)
ở 298K khi biết
Giải:
K J và kJ H
pu
/ 6 , 176 S 040 , 58
0
298pu
0
298
÷ = A ÷ = A
-5412.3J 176,6 298 58040 - = × + = A ÷ A = A
0
298
0
298
0
298
S T H G
185 , 2
298 314 , 8
3 , 5412
ln
0
=
×
=
A
÷ =
RT
G
K
p
9 , 8
2
2
4 2
= =
NO
O N
p
p
p
K
 Là hằng số ở nhiệt độ nhất định, chỉ phụ thuộc vào
bản chất pư và nhiệt độ, chứ không phụ thuộc vào
nồng độ hoặc áp suất riêng phần của chất pư
Phụ thuộc vào cách thiết lập các hệ số trong ptpư.
Hằng số cân bằng K
p
,K
c
không có thứ nguyên.
Hằng số cân bằng không phụ thuộc vào chất xúc tác
Hằng số cân bằng có giá trị càng lớn thì hiệu suất pư
càng cao.
o o o
S T H G A ÷ A = A
p
o
K RT G ln ÷ = A
A
+
A
÷ =
0
2
0
2
ln
R
S
RT
H
K
A
+
A
÷ =
0
1
0
1
ln
R
S
RT
H
K
|
|
.
|

\
|
÷
A
=
2 1
0
1
2
1 1
ln
T T R
H
K
K
NO
(k)
+ ½ O
2(k)
⇌ NO
2(k)
Tính K
p
ở 325
0
C?
 Biết: AH
0
= -56,484kJ và K
p
= 1,3.10
6
ở 25
0
C
02 . 14
325
=
K
64 . 2 ln
325
=
K
437 , 11
598
1
298
1
314 , 8
56484
10 . 3 , 1
ln
6
598
÷ =
÷
.
|

\
|
÷ ÷ =
K
1 1
ln
598 298
0
298
598
÷
÷
.
|


\
|
÷
A
=
T T R
H
K
K
Phát biểu: Một hệ đang ở
trạng thái cân bằng mà ta
thay đổi một trong các thông
số trạng thái của hệ (nồng độ,
nhiệt độ, áp suất) thì cân
bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều có tác dụng chống lại
sự thay đổi đó.
Henri LeChâtelier (1850-1936) Henri LeChâtelier (1850-1936)
An =0 áp suất chung không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
[N
2
] ↑
[NH
3
] ↓
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

P ↑
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
T ↓
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Co(H
2
O)
6

2+
+ 4Cl
-
CoCl
4
2-
+6 H
2
O AH

>0
Làm lạnh
Đun nóng
1)Tính K
c,
K
P
ở 1100K
| |
| | | |
P C
K
H
O H
K = = = = 10
316 . 0
1
2 2
2
2
2
0 21062 10 lg . 303 , 2 . 1100 . 314 , 8 lg . 303 , 2 .
0
1100
< ÷ = ÷ = ÷ = A J K RT G
c
2) Tính (AG
0
1100
)

và xác định chiều pư :
SnO
2
(r) + 2H
2
(k) ⇌ 2H
2
O(k) + Sn (l)
V= 1 lit ; 0,01 mol 0,1 mol 0,1 mol 1mol
| |
| |
0 lg . 303 , 2 . lg . 303 , 2 .
2
2
2
2
0
1100
< = + A = A
c
c
K
Q
RT
H
O H
RT G G
3)Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía nào trong các trường hợp
Tăng nhiệt độ.Cho biết K
p
= 1,5 ở 900K.
Tăng thể tích bình phản ứng lên 10 lần.
AH
0
>0 , chiều thuận
An=0 , cân bằng
không dịch chuyển

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->