ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

Nguyễn Quang Hoài_CD10D_1051110161

I. SƠ ĐỒ VÀ SỐ LIỆU BÀI TOÁN:
BÊ TÔNG
CẤP ĐỘ BỀN
Rb
Rbt
B20
11.5
0.9
mô đun
E(Mpa)

Thép
Bê tông

L1(m)
2700

280
225

225
175

L2(m)
6120

HOẠT TẢI TIÊU CHUẨN

II. BẢN SÀN:
1.SƠ ĐỒ TÍNH:
Xét tỉ số : α=L2/L1
vậy

9.3

kn/m2

2.266666667
bản làm việc một phƣơng theo phƣơng cạnh ngắn

2. chọn sơ bộ kích thƣớc dầm sàn
a. chiều dày bản sàn:
hệ số m :
chiều dày hb=L1/m
b. kích thƣớc tiế diện dầm phụ:
hệ số m=

SVTH: HÀ THỌ THÀNH

Rsw

210000
27000

KÍCH THƢỚC SÀN

TẢI TRỌNG

Thép chủ
thép đai

loại
CII
CI

LOẠI CỐT THÉP
Rs

chọn m=

chọn m=

1

35
80

15

mm

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

lấy ldp=L2= 6120
chiều cao dầm phụ hdp=
với bdp=k*hdp=(0.3-0.5)*hdp

c. tiết diện dầm chính:
hệ số m=
lấy ldc=2L1= 5400
chiều cao dầm chính hdc=

chọn hdp=
chọn bp từ=
chọn bdp=

408
500
150
200

chọn m=

8

mm
250
mm

675
chọn hdc=
650
chọn bdc từ= 195
chọn bdc =
300

với bdc=k*hdc=(0.3-0.5)*hdc

mm
325
mm

3. nhịp tính toán:
cắt theo phƣơng cạnh ngắn 1 dải bản có bề rộng 1m, xem nhƣ một dầm liên tục với yêu cầu thiết kế các ô bản đại diện.
bản sàn làm việc theo phƣơng cạnh ngắn và đƣợc tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy bằng mép gối tựa:
a. chiều dài nhịp biên lb=l1-3/2*bdp=
2400
mm
b.chiều dài nhị giữa l=l1-bdp=
2500
mm
4. tải trọng tác dụng:
a.tĩnh tải:
các lớp cấu tạo bản sàn:

SVTH: HÀ THỌ THÀNH

lớp cấu tạo

bề dày (mm)

gạch
vữa lót
sàn BTCT
vữa trát

12
15
80
10

trọng lƣợng
bản thân
(kN/m3)
20
18
25
18
2

hệ số vƣợt tải
1.1
1.2
1.1
1.2

giá trị tính toán
(kN/m2)
0.264
0.324
2.2
0.216

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

tĩnh tải tác dụng lên sàn gb=Σγi*δi*ni=
b. hoạt tải
hệ số vƣợt tải n=
hoạt tải tác dụng lên sàn là pb=
vậy tổng tải trọng tác dụng lên dải bản rộng 1m là: qb=(gb+pb)*b=

3.004
1.2
11.16
14.164

5. xác định nôi lực trong dầm bản:
a. mô men
mô men lớn nhất tại nhịp biên Mmax=qb*lb*lb/11=
mô men lớn nhất tại gối thứ 2 Mmax=qb*l*l/11=
mô men lớn nhất tại giữa nhịp và gối biên tiếp theo là Mmax=qb*l*l/16=
b. lực cắt:
ở các gối biên Qb=0.6*qb*lb=
ở các gối giữa Q=0.5*qb*l=
6. tính cốt thép cho bản:
Bê tông

Rb= 11.5
ξR= 0.37
giả thiết lớp bê tông bảo vệ abv=
chiều cao làm việc ho=

Mpa

cốt thép:

15
65

mm
mm

a. tại nhịp biên và gối thứ 2 lấy Mmax

lƣợng cốt thép yêu cầu
hàm lƣợng cốt thép:
SVTH: HÀ THỌ THÀNH

3

Mmax=
αm=
ξ=
γ=
Fa=
μ%=
μmin=
μmax=

Rs=

8.047727273
0.165633697
0.182239274
0.908880363
605.44
0.93%
0.10%
1.89%

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

chọn thép
Φ(mm)=
8
a(mm)=
80
chọn lớp bê tông bảo vệ
lớp bê tông bảo vệ thực tế att=

Ast= 628
dƣ 3.73%
c= 10
14

b. tại nhịp giữa và gối giữa:

mm2
thỏa
mm
mm
Mmax=
αm=
ξ=
γ=
Fa=
μ%=
μmin=
μmax=

lƣợng cốt thép yêu cầu
hàm lƣợng cốt thép:

5.5328125
0.113873167
0.121220354
0.939389823
402.7209541
0.62%
0.10%
1.89%

chọn thép
Φ(mm)= 8
a(mm)= 120
chọn lớp bê tông bảo vệ
lớp bê tông bảo vệ thực tế att=

Ast= 418.9
dƣ 4.02%
c= 10
14

7. bố trí cốt thép chịu lực:
xét tỉ số pb/gb=
3.715046605
hệ số ν=
0.3
chiều dài của cốt thép mũ đến mép dầm phụ là: ν*l=
chiều dài móc 7.5*d
đoạn uốn móc vuông là hb-2*c=
chiều dài đoạn neo vào gối (15-20)*d
chọn
8. cốt thép cấu tạo và cốt thép phân bố:

SVTH: HÀ THỌ THÀNH

4

750
60
60
120
130

mm2
thỏa
mm
mm

mm
mm
mm
160
mm

26666667 thép phân bố trong dải bản >= 20% thép chịu lực trên bản chịu mô men dƣơng với nhịp biên A's=20%As 125.6 mm2 với nhịp giữa A's=20%As 83.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP a.25)*lt chọn chọn thép Φ= 6 khoang cách a= 130 điều kiện As>5*Φ= 141.58 SVTH: HÀ THỌ THÀNH 5 kn kn thỏa .3716694 điều kiện As>As(gối)/2= 209.39616 41.45 500 600 mm mm mm mm As= thỏa b.5196995 thỏa a= 220 9.78 mm2 chọn thép Φ= 6 Aspb= 128.2-0. khoảng cách từ đầu thừa đến mép gối biên (0. kiểm tra khả năng chịu cắt của bản: Qmax= Qbt=φ*(1+φn)*Rbt*b*ho= 20. cốt thép phân bố Tỉ số l2/l1= 2.

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP SVTH: HÀ THỌ THÀNH 6 .

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP u thiết kế các ô bản đại diện. SVTH: HÀ THỌ THÀNH 7 .

4167855 8.m 20.0477273 5.m kn.39616 17.5328125 kn.m thỏa điều kiện hạn chế mm2 thỏa SVTH: HÀ THỌ THÀNH 8 .m kn.705 kn kn 225 Mpa kn.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP kn/m2 kn/m2 kn/m2 7.

m thỏa mm2 thỏa thỏa SVTH: HÀ THỌ THÀNH 9 .ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP thỏa kn.

5 mm2 ực trên bản chịu mô men dƣơng SVTH: HÀ THỌ THÀNH 10 .ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 625 mm 217.

26705 chia ra mỗi đoạn dài 1164 mm ở nhịp biên mô men âm =0 tại tiết diện cách mép gối trái thứ 2 một đoạn=k*lb= ở nhịp biên mô men dương=0 tại tiết diện cách tựa giữa một đoạn=0.891524643 hệ số k= 0.1*γ*bdp*(hdp-hb)= từ bản sàn truyền vào g1=gb*l1= tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm phụ gdp=g0+g1= 2.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP II.4208 b. tải trọng tính toán: a. sơ đồ tính toán 2. xác định nội lực a.15*lb= ở nhịp giữa mô men dương=0 tại tiết diện cách tựa giữa một đoạn=0.5528 4. hoạt tải: từ bản sàn pdp=pb*l1= tổng tải trọng tác dụng lên dầm phụ qdp= kN/m kN/m 30. TÍNH TOÁN DẦM PHỤ 1. mô men Mmax=β**qdp*lt*lt Mmax=β*qdp*lt*lt xét tỉ số pdp/gdp= 2.1108 10. tĩnh tải trọng lượng bản thân dầm phụ go=1.15*lt= mô men dương đạt giá trị cực đại tại tiết diện 2* cách gối thứ nhất một đoạn =0.5*bdc= nhịp giữa lt=L2-bdc= 5670 5820 mm mm 3.5*lt= SVTH: HÀ THỌ THÀNH 11 .31 8. nhịp tính toán nhịp biên lb=L2-1.425*lb= mô men dương đạt giá trị cực đại tại tiết diện 7* cách gối thứ hai một đoạn =0.132 40.

620663 1373.727912 1303.727912 1303.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP bảng tổng hợp giá trị mô men nhịp tiết diện lt(mm) 5670 5670 5670 5670 5670 5670 5820 5820 5820 1 2 biên 2* 3 4 5 6 7 giữa 7* b.9606256 118.5*qdp*lt= 5.9737504 kN 137.727912 1303. lực cắt: gối biên gối giữa QI=0.727912 1303.727912 1303.6*qdp*lb= QIIph=0.620663 12 .4*qdp*lb= QIItr=0.008648 kN kN tiết diện của dầm phụ là hình chữ T 80 mm lt/6= 970 0.727912 1373.5*l1= 1250 6*hb= 480 480 1160 hdp= 500 bdp= 200 mm mm mm mm mm mm mm chọn sf= bề rộng cánh bf=bdp+2*sf= SVTH: HÀ THỌ THÀNH qdp*lt*lt 1303. cốt thép dọc: chiều cao cánh hf=hb= xác định sf dựa vào xác địn trục trung hòa 91.620663 1373. tính cốt thép chịu lực a.

5*ξ= 13 ξ=1-(1-2*αm)^1/2= μ%=As*100/(bdp*ho)= As 804 226 mm mm 12.195768303 0.63924 kn.m 0.m trục trung hòa qua cánh.63924 kn.ta tính theo tiết diện hình chữ nhật *tiết diện ở nhịp tính theo chữ T *với tiết diện ở gối: chịu momen âm.18% chọn lớp bê tông bảo vệ c= 25 att=c+Фmax/2= 41.219959364 0.890020318 thỏa mm mm kN.978038408 952.5*ξ= As=M/(Rs*ξ*ho)= 118.56 khoảng hở giữa các thanh thép t= to=max(Φmax.m .2165457 200x500 0.m 118. tính cốt thép với tiết diện bdp*h= -thép dọc ở nhịp biên : Mtt= αm=M/(Rb*bf*ho*ho)= γ=1-0.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP giả thiết a= ho=h-a= Mf=Rb*bf*hf*(ho-hf/2)= Mmax= 45 mm 455 mm 442.042958562 0. bản cánh chịu kéo.4 25 Mtt= 93.25)= SVTH: HÀ THỌ THÀNH -thép dọc tại gối: tiết diện tính toán b*h= αm=M/(Rb*b*ho*ho)= ξ=1-(1-2*αm)^1/2= γ=1-0.1448397 mm2 chọn thép: số lượng đường kính lop 1 4 16 lop2 2 12 As tổng= 1030 thỏa và dư 8.888 kn.

031585049 0.5 25 mm2 Mtt= 85.684892 As 462 226 a thuc te mm mm 21 25 0 thỏa mm mm mm2 0 thỏa mm mm b.tính cốt đai: lực cắt lớn nhất tại các tiết diện gối: SVTH: HÀ THỌ THÀNH QI 91.48% chọn lớp bê tông bảo vệ c= 25 att=c+Фmax/2= 44.984207476 684.031086241 0.0981222 As 603 226 a thuc te mm mm 19.48 khoảng hở giữa các thanh thép t= to= 1160x500 0.85129142 kn.63 khoảng hở giữa các thanh thép t= to= -thép dọc tại nhịp giữa: 822.5*ξ= As= chọn thép: số lượng đường kính 3 14 2 12 As tổng= 688 thỏa và dư 0.m tính theo tiết diện chữ nhật b*h= αm=M/(Rb*b*ho*ho)= ξ=1-(1-2*αm)^1/2= γ=1-0.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP As= chọn thép: số lượng đường kính lop 1 3 16 lop 2 2 12 As tổng= 829 thỏa và dư 0.9737504 ta tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối II có lực cắt lớn nhất Qmax= kiểm tra điều kiện cốt14 đai Q>Q1=φb3*(1+φf+φn)*γbt*b*ho .84% chọn lớp bê tông bảo vệ c= 25 att=c+Фmax/2= 43.

Smax.777777778 μw=Asw/(b*s)= 0.14 Vậy: bê tông không đủ khả năng chịu cắt cần tính cốt đai thêm chọn cốt đai Φ: 6 As= 28.67*As*Rsw/(Rbt*b)= bước đai lớn nhất Smax=φb4*(1+φn)*Rbt*b*ho*ho/Qmax= bước đai cấu tạo ứng với chiều cao dầm h= trong khoảng (500 và h/3) và chọn Sct= vậy khoảng cốt đai thiết kế là Stk=min(Stt.001886667 φb1=1-β*Rb= 0.S2)= S1=16*As*Rsw*Rbt*b*ho*ho/(Qmax*Qmax)= S2=6.2313956 α=Es/Eb= 7.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP Q1= 49.3/4*h)= chon S= Vậy : vậy ở đoạn giữa dầm bố trí thép đai đường kính =6 và khoảng cách a= 300 * kiểm tra lại khả năng chịu lực của be tông và cốt đai: có qsw=Rsw*Asw/S= 66.6 xác định bước đai: bước đai tính toán Stt=min(S1.03333333 KN/m Co=(φb2*(1+φf+φn)*Rbt*b*ho*ho/qsw)^1/2= 2*ho= 910 mm Qmin=2*(φb2*(1+φn+φf)*Rbt*b*ho*ho*qsw)^1/2= Vậy: tiết diện đủ khả năng chịu lực 15 .3*φb1*φw1*Rb*b*ho Qbt= 298.885 Vậy: dầm không bị nén vỡ do ứng suất chính SVTH: HÀ THỌ THÀNH cốt đai ở giữa dầm đặt theo cấu tạo theo h=500mm chọn bước đai S=min(500.Sct)= vậy bố trí cốt đai đường kính 6 a= 150 trên khoảng 1/4 nhịp dầm *kiểm tra điều kiện bền ứng suất nén chính Q<Qbt=0.3 số nhánh 2 Asw= 56.

chọn lớp bê tông bảo vệ c= ao=Σai*Asi/As a=c+0.5*Φ Mtd=αm*Rb*b*ho*ho tiết diện tính toán tiết diện ở nhịp ở gối 25 αm=ξ*(1-0. xác định đoạn kéo dài: do không có cốt xiên nên 16 ta bố trí đoạn kéo dài W như sau: .63 33 33 44.48 32 32 xác đinh bằng cách vẽ chính xác trên auto cad rồi gióng xu giá tri lực cắt ngay tại mặt cắt Mtd và xác định vị trí x của c.5*ξ) ξ=Rs*As/(Rb*b*ho) b 1160 200 h 500 500 603 kết quả tính toán được cho ở bảng sau: cốt thép tiết diện ban đầu 4*16+2*12 sau khi cắt còn nhịp biên 4*16 sau khi cắt còn 2*16 ban đầu 3*16+2*12 sau khi cắt còn gối thứ 2 3*16 sau khi cắt còn 2*16 ban đầu 3*14+2*12 sau khi cắt còn nhịp giữa 3*14 sau khi cắt còn 2*14 b. biểu đồ bao vật liệu: a. cốt dọc có diện tích As.56 34 34 43. xác định tiết diện cắt lý thuyết: SVTH: HÀ THỌ THÀNH As(mm2) 1030 804 402 829 603 402 688 462 308 ao(mm) 41. khả năng chịu lực của tiết diện: tại tiết diện tính toán.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 6.

75 74.01 63.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP W=Q/(2*qsw)+5*Φ >=20*Φ trong đoạn 1/4 dầm gần gối ta có qsw= trong đoạn ở giữa gối ta có qsw=Rsw*Asw/S= kết quả tính toán được tổng hợp thành bảng sau: thanh thép bị cắt tiết diện số thanh đường kính(mm) 2 12 nhịp biên trái 2 16 2 12 nhịp biên phải 2 16 2 12 gối bên trái 1 16 2 12 gối bên phải 1 16 2 12 nhịp giữa 1 14 d.35 58. kiểm tra điều kiện neo cốt thép: SVTH: HÀ THỌ THÀNH 17 Q(kn) 28.2 .04 47.73 21.23 58.35 39.04 39.2 47.

1735 850.75 2910 SVTH: HÀ THỌ THÀNH 18 mm mm mm mm mm .5 873 2409.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP kN/m kN/m kN/m 1514.

075 0.065 0.07455824 0 24.66999844 85.0625 β 0 0 0 0 0 0.85129142 QImin=QIItrmin=γmin*qdp*lb= QIIphmin=γmin*qdp*lt= 68.72517193 79.02 0 0.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP β* 0.9803128 70.058 0.091 0.018 0.0715 0.63924 97.32948187 21.37 SVTH: HÀ THỌ THÀNH Mmin (kN.77959339 26.m) 84.8051888 ξd= 0.033 0.m) 0 0 0 0 0 93.3355121 118.2165457 45.74231427 117.015576 0 Mmax (kN.39551544 0 19 kN kN .09 0.

ta tính theo tiết diện hình chữ nhật co kích thước bxh =1160x500 200x500 ξ=1-(1-2*αm)^1/2= 0.52% 0.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP trục trung hòa qua cánh.10% 20 .043923185 thỏa μ%=As*100/(bdp*ho)= 1.05% μ%max= 1.10% thỏa không thỏa SVTH: HÀ THỌ THÀNH μ%max= μ%min= 1.52% μ%min= 0.

9606256 SVTH: HÀ THỌ THÀNH QIIph 118.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP μ%= 0.9606256 kN kN 21 .008648 137.52% 0.10% thỏa không thỏa QIItr 137.68% 1.82% thỏa không thỏa μ%max= μ%min= μ%= 0.

1645153 500 bước đai lớn nhất Smax=φb4*(1+φn)*Rbt*b*ho*ho/Qmax= 160 150 mm mm mm mm mm mm kn φw1=1+5*α*μw= chọn >300 370 1.5176389 405.07337037 mm 300 mm vậy ở đoạn giữa dầm bố trí thép đai đường kính =6 và khoảng cách a= 300 SVTH: HÀ THỌ THÀNH 1062.1420248 183.305357 KN 22 .382814 mm 140.1420248 S1=16*As*Rsw*Rbt*b*ho*ho/(Qmax*Qmax)= mm 155.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP kN mm2 mm2 155.07337037 1.

017942898 0.08155922 .104794712 0.035557939 0.0966087 103.157192068 0.37 467 467 455.91326825 40.36043691 59.65111791 49.099303746 0.046046221 0.036213653 0.020505741 0.221140169 0.44 466 466 456.22 1164 72.52 468 468 cạnh nhỏ cạnh lớn chiều dai M x Q ξ 0.018106826 0.013813606 47. SVTH: HÀ THỌ THÀNH 23 Mtd 129.97808168 94.144837395 0.047158168 0.031701747 0.9 39.013718198 xác đinh bằng cách vẽ chính xác trên auto cad rồi gióng xuống biểu đồ lực cắt ta được giá tri lực cắt ngay tại mặt cắt Mtd và xác định vị trí x của mặt cắt đó.196688682 0.020720409 0.81122574 86.78 93.031199246 0.65 684.0064067 51.21962736 72.04 αm 0.ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP giá trị nhap vào ho(mm) 458.

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 66.01666667 N/m SVTH: HÀ THỌ THÀNH Wtinh (mm) 20*d (mm) Wchon (mm) 280 650 380 1040 510 530 360 380 780 790 240 320 240 320 240 320 240 320 240 280 280 650 380 1040 510 530 360 380 780 790 24 .03333333 N/m 33.

DAMH:BTCT III. TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH: 1.075 -0.075 αg*G*lt 0 71.0375 0.xlsx.0208 0.2 12.025 αp2 0 0.175 -0.775296 VẬY TỔNG TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM CHÍNH: G=Go+G1= 75. tĩnh tải: trọng lượng bản thân dầm quy về tải trọng tập trung Go=n*γ*bdp*So= 12.00375 So=L1*(hdc-hb)-bdp*(hdp-hb)=1455000 Tĩnh tải do dầm phụ truyền vào: G1=gdp*L2= 63.2125 0. sơ đồ tính chiều dài nhịp tính toán Lt=2*L1= 5400 mm 2.05 25 αp1 0 0.0813 0. xác định tải trọng a.38102726 -30.00375 kN mm2 kN kN kN xác định αg va αp1 va αp2 dua vao dầm 3 nhịp αg 0 0.61119847 -17.025 0.15 -0.0625 0.8333 1 1.0416 -0.5 0.ms_office x/lt 0 0.175 0.69051363 -20. mô men: Mmax=αg*G*lt+αp1*P*lt Mmin=αg*G*lt-αp2*P*lt tiết diện 0 1 2 3 4 5 199055823. xác định nôi lực a.40784 3.15 1.46034242 .779046 b.0063 0.02300489 -61. hoạt tải: từ dầm phụ truền lên dàm chính: P=pdp*l2= 184.

tiết diện tính toán là tiết diện hình chữ nhật b*h= 1260x650 26 .125 βg*G 26.373332 4.1 0.175 0.889523 βp1*P 78.5 0. tiết diện tính toán là tiết diện chữ T. .2549 4.2563799 37.Sf2} Sf1=2*L1/6= 900 mm Sf2=0. biểu đồ bao lực cắt: Qmax=βg*G+βp1*P Qmin=βg*G-βp2*P Đoạn I II III βg 0.356 kn.5 b.025 0.65 0.075 40.425 0.2191949 kn.5*(L2-bdc)= 2910 mm Sf3=6*hf=6*hb= 480 mm chọn Sf= 480 mm bề rộng của cánh bf=bdc+2Sf= 1260 Vậy tiết diện tính toán dầm chính là: bf hf h 1260 80 650 Xác định trục trung hòa: + nhịp biên: vậy: 199055823.m giả thiết a= 55 mm ho=h-a= 595 mm Mf=Rb*bf*hf*(ho-hf/2)= 643. Sf2.ms_office Mmax= 283.610196 115.DAMH:BTCT 6 1.92068484 xác định αg va αp1 va αp2 dua vao dầm 3 nhịp βp1 0.625 βp2 0. tính cốt dọc: tiết diện của dầm chính là tiết diện chữ T * tại tiết diện nhịp: chịu momen dương nên bản cánh chịu nén.xlsx.0755 0.xác định độ vươn của cánh: sf Sf<={Sf1.675 0. tính toán cốt thép: a.5226661 -49.m trục trung hòa qua cánh.35 -0.

6464361 αm= 0.192933592 27 diện tích 1016 760 bố trí 2 lớp 2*22 +2 *18 lớp 1 a thực tế thoa mm ξ= γ= .ms_office số lượng đường kính lớp 1 4 18 lớp 2 2 22 As tổng= 1776 thỏa và dư 1. ta tính theo tiết diện chữ nhât b*h= Mmax= 235.356 kn.573 283.m giả thiết a= 55 mm ho=h-a= 595 mm Mf=Rb*bf*hf*(ho-hf/2)= 643.m mm2 chọn thép: 199055823. bản cánh chịu kéo.055210333 1749.25675676 khoảng hở giữa các thanh thép t= to= 25 mm mm 59.708647 ξ= γ= μ%= μmin= μmax= kn.m giả thiết a= 55 mm ho=h-a= * tính toán cốt thép: -nhịp biên: Bê tông: B25 Thép CII: ξR= Mtt= αm= As= 0.1860936 kn.m trục trung hòa qua cánh.xlsx.6464361 kn. tiết diện tính toán là tiết diện hình chữ nhật b*h= 1260x650 * gối dầm chính: chịu momen âm.m Mtt= 235.2191949 0.50% chọn lớp bê tông bảo vệ c= 25 att=c+Фmax/2= 53.33333333 mm -tại gối: kn.DAMH:BTCT + nhịp giữa: vậy: Mmax= 215.

923696 diện tích 1016 628 bố trí 2*20+2*18 lớp 1 và 2*18 lớp 2 a thuc tế thoa mm ξ= γ= μ%= μmin= μmax= mm2 chọn thép: số lượng đường kính 4 18 2 16 As tổng= 1418 thỏa và dư 7.04194806 As= 1319.996687 μ%= μmin= μmax= mm2 chọn thép: số lượng đường kính 4 18 2 20 As tổng= 1644 thỏa và dư 3.DAMH:BTCT As= 1585.xlsx.m Mtt= 215.2 mm thoa mm b.43% chọn lớp bê tông bảo vệ c= 25 att=c+Фmax/2= 45.33333333 mm -nhịp giữa: kn. tính cốt đai: 199055823.80778589 khoảng hở giữa các thanh thép t= to= 25 mm mm 59.90691114 khoảng hở giữa các thanh thép t= to= 25 diện tích 1016 402 mm mm 29.ms_office lực cắt lớn nhất tại các gối 28 QA QBtr QBph .1860936 αm= 0.66% chọn lớp bê tông bảo vệ c= 25 att=c+Фmax/2= 50.

001596825 φb1=1-β*Rb= 0. tính toán bố trí cốt đai chọn cốt đai Φ: 8 As= 50.xlsx.183136 ta dùng cốt treo dạng cốt vai bò diện tích cốt vai bò (tính một bên) là: Asv=Fmax/(2*Rs*sinθ)= 626.Sct)= mm 210 Bố trí thép đai: do lực tập trung đặt ở giữa dầm nên ta bố trí cốt đai suốt chiều dài của dầm thép đường kính 8 và khoảng cách a=210mm không có cốt đai cấu tạo do lực cắt hai bên gối đều lớn *kiểm tra điều kiện bền ứng suất nén chính Q<Qbt=0.144423 104.S2)= mm 210 S1=16*As*Rsw*Rbt*b*ho*ho/(Qmax*Qmax)= S2=6.8959981 kiểm tra điều kiện tính toán: khả năng chịu cắt của bê tông khi không có cốt ngang: Qbo>=Qmax Qbo=φb3*(1+φn+φf)*Rbt*b*ho= 96.777777778 μw=Asw/(b*s)= 0.6 mm2 2 xác định bước đai: bước đai tính toán Stt=min(S1.Smax. tính toán cốt treo: lực tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính: Fmax=G1+P= 248.6 0 0 vậy: dầm không đủ khả năng chịu cắt.7570659 mm2 199055823.67*As*Rsw/(Rbt*b)= bước đai lớn nhất Smax=φb4*(1+φn)*Rbt*b*ho*ho/Qmax= bước đai cấu tạo ứng với chiều cao dầm h= 650 mm bố trí cốt đai trong khoảng 500 và h/3 210 vậy khoảng cốt đai thiết kế là Stk=min(Stt.7316719 153.885 Vậy: dầm đủ khả năng chịu nén ứng suất chính c.8492704 kn α=Es/Eb= 7.3 mm2 số nhánh Asw= 100.DAMH:BTCT 173.39 trong đó: ho φb3 φf φn 595 0.3*φb1*φw1*Rb*b*ho Qbt= 578.ms_office 29 .

1 1269.5*ξ) ξ=Rs*As/(Rb*b*ho) giá trị nhap vào tiết diện để tính toán ở nhịp: ở gối: b(mm) 1260 300 h(mm) 650 650 tiết diện cắt 4*18 cốt thép ban đầu 4*18+2*22 2*22+2*18 nhịp biên trái sau khi cắt 199055823.7 614.3 35.2 30 ao(mm) 48. biểu đồ bao vật liệu: lớp bê tông bảo vệ cốt thép ở nhịp c= 25 ở gối c= 25 khoảng cách thông thủy giữa hai thanh theo phương đứng: t= xác định ao=Σai*si/As chiều cao làm việc ho=hdc-ao=hdc-c+0.4070148 18 3 thỏa mãn và dư 22% 5.ms_office As(mm2) 1778. đường kính(mm)số lượng diện tích(mm2) 763.DAMH:BTCT chọn thép chọn cốt thép vai bò loại thép CII.xlsx. với θ˚ = 45 là góc nghiêng của cốt thép vai bò với thép dọc của dầm.8 .5*Φ 25 tính khả năng chịu lực tại một tiết diện Mtd=αm*Rb*b**ho*ho αm=ξ*(1-0.2 ho 601.

29 720 1020 360 360 .3 628.3 35.7 614.0 1017.29 34. xác định đoạn kéo dài W W=Q/(2*qsw)+5*d >=20*d qsw là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết với cốt đai có: Φ= 8 a=s= 210 Asw= 100.2 1137.9 155.DAMH:BTCT nhịp biên trái cắt 2*18 uốn 2*18 uốn 2*18 cắt 2*18 cắt 2*18 uốn 2*18 uốn 2*18 cắt 2*16 sau khi cắt ban đầu nhịp biên phải sau khi cắt sau khi cắt ban đầu gối bên trái sau khi cắt sau khi cắt ban đầu gối ben phải sau khi cắt sau khi cắt ban đầu sau khi cắt nhịp giữa sau khi cắt 760.2 1137.45 615 601.09 616 616 thanh thép bị cắt số thanh đường kính(mm) 4 18 2 18 31 mm mm mm2 N/m Q(kn) Wtinh (mm) 20*d (mm) 104.2 36 48.9 508.55 35 48.8 tiết diện nhịp biên trái nhịp biên phải 199055823. c.xlsx.8 614 601.3 1646.45 615 604.91 34 34 xác đinh bằng cách vẽ chính xác trên auto cad rồi gióng xuống biểu đồ lực giá tri lực cắt ngay tại mặt cắt Mtd và xác định kvị trí x của mặt cắt đó.3 1778.29 34.3 628.71 615.1 1269.2 760.3 1420.55 35 45.ms_office 614 601. xác định tiết diện cắt lý thuyết: 36 48.71 615.9 2*22 4*18+2*22 2*22+2*18 2*22 2d20+4d18 2d20+2d18 2d20 2d20+4d18 2d20+2d18 2d20 4d18+2d16 4d18 2d18 b.531 qsw=Rsw*Asw/s= 83.3 1646.

kiểm tra điều kiện neo cốt thép 199055823.1 130.1 130.ms_office 32 1130 1140 1005 465 860 870 360 400 360 400 320 360 .DAMH:BTCT gối bên trái gối bên phải nhịp giữa 2 1 2 1 2 2 18 20 18 20 16 18 174 174 153.1 d.1 61.xlsx.

64924 -95.607996 37.2654088 -36.6896837 24.2686109 -79.7126886 62.219195 20.DAMH:BTCT αp1*P*lt] αp2*P*lt Mmax 0 0 0 211.237646 3.8950584 174.485969 6.ms_office Mmin 0 34.27355472 80.43471598 199055823.95872992 -24.260651 -235.3425876 283.6851752 4.416959 24.xlsx.8950584 74.64644 -111.145518 33 .

8959981 12.5998742 124.76449 βp2*P Qmax Qmin 13.144423 14.265409 74.9227919 104.DAMH:BTCT 174.05098 153.6851752 215.73167 23.475292 -44.186094 -33.838543 b 300 199055823.xlsx.ms_office 34 .6461839 -173.

35% thỏa bố trí 2 lớp 2*22 +2 *18 lớp 1 48.10% 2.ms_office 35 .97158757 0.89183313 199055823.05682487 0.90% 0.DAMH:BTCT 300x650 595 mm 0.3 thỏa 0.21633373 0.xlsx.

35% thỏa thỏa 199055823.35% thỏa bố trí 2*20+2*18 lớp 1 và 2*18 lớp 2 48.DAMH:BTCT 0.68% 0.10% 2.97856658 0.xlsx.10% 2.04286684 0.ms_office 36 .81% 0.29 thỏa 0.

xlsx.296409 mm mm mm φw1=1+5*α*μw= 1.06209877 KN 199055823.031688 217.ms_office 37 .DAMH:BTCT hi không có cốt ngang: Qbo>=Qmax kn b 300 446.06209877 chọn 1.454352 825.

020531 0.081 639.44 215.ms_office 38 .m) 0.05710524 0.03989211 0.DAMH:BTCT cạnh nhỏ cạnh lớn chiều dai M x Q 4.127827 199055823.055474733 291.19 1620 87.xlsx.09 ξ αm Mtd(kN.039096421 214.7 130.

039096421 0.04542305 0.731169 172.14115 246.22204084 0.079479405 0.044391425 0.197389775 0.03989211 0.710787 234.020531 214.055474733 0.023640656 0.127827 129.138724562 0.01596518 0.0239269 0.015837737 129.08291702 0.760357 87.023640656 0.ms_office 39 .283388 103. Wchon (mm) 720 1020 199055823.0809032 xác trên auto cad rồi gióng xuống biểu đồ lực cắt ta được ắt Mtd và xác định kvị trí x của mặt cắt đó.283388 103.14115 291.079479405 0.197389775 0.08291702 0.14997007 0.031420586 0.138724562 0.DAMH:BTCT 0.710787 246.557493 181.14997007 0.0239269 0.05710524 0.03193036 0.22204084 0.557493 181.xlsx.

ms_office 40 .DAMH:BTCT 1130 1140 1005 465 860 870 199055823.xlsx.