P. 1
BÀI TẬP VẬT LÝ HẠT NHÂN

BÀI TẬP VẬT LÝ HẠT NHÂN

|Views: 4,772|Likes:
Được xuất bản bởithangthomqb

More info:

Published by: thangthomqb on Oct 26, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/22/2013

pdf

text

original

BÀI TẬP VẬT LÝ HẠT NHÂN

Câu 926: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó
A. Hin t!"ng phóng xạ l#p lại nh! c$
%. & s' hạt nh(n phóng xạ b) ph(n rã
C. *ộ phóng xạ t+ng g,p một l-n
.. /h'i l!"ng ch,t phóng xạ t+ng l0n g,p hai l-n kh'i l!"ng ban đ-u
Câu 927: *i1u nà2 sau đ(3 là sai khi nói 41 tia β

A. Hạt β

th5c ch,t là hạt 6l6ctr2n
%. 7r2ng đin tr!ờng8 tia β

b) lch 41 ph9a b:n ;!<ng của t= đin 4à lch nhi1u h<n s2 4>i tia
α
C. 7ia β

có th? xu30n @ua mAt t,m chì ;à3 cB cm
.. A8 % 8 C đ1u sai
Câu 928: ChCn c(u phát bi?u đDng khi nói 41 tia β

A. Các ngu30n tE H0li b) i2n hóa
%. Các 6l6ctr2n
C. Fóng đin tG có b!>c sóng ngHn
.. Các hạt nh(n ngu30n tE hiđr2
.Câu 929: Iột hạt nh(n
A
Z
X sau khi phóng xạ đã biJn đKi thành hạt nh(n
L
A
Z
Y
+
. *ó là phóng xạ
A. Mhát ra hạt
α
%. Mhát ra
γ
C. Mhát ra β
+
.. Mhát ra β

.Câu 930: ChCn c(u đDng. Hạt nh(n ngu30n tE
NOP
QN
U có ba2 nhi0u n2tr2n 4à pr2t2n
A. p R QNS n R LTO %. p R LTOS n R QN C. p R QNS n R NOP .. p R NOPS n R QO
.Câu 931: ChCn c(u đDngU VJu ;2 phóng xạ8 hạt nh(n ngu30n tE
A
Z
X biJn đKi thành hạt nh(n
L
A
Z
Y

thì hạt
nh(n
A
Z
X đã phóng ra phát xạU
A. β
+
%. β

C.
α
..
γ
Câu 933: ChCn c(u sai tr2ng các c(u sauU
A. 7ia
α
gWm các hạt nh(n của ngu30n tE H0li
%. 7ia β
+
gWm các hạt có cXng kh'i l!"ng 4>i 6l6ctr2n nh!ng mang đin t9ch ngu30n t' ;!<ng
C. 7ia β

gWm các 6l6ctr2n n0n khAng ph:i phóng ra tG hạt nh(n
.. 7ai
α
lch tr2ng đin tr!ờng 9t h<n tia
β
Câu 934: 79nh ch,t nà2 sau đ(3 khAng ph:i là t9nh ch,t chung của các tia
8 8 α β γ
A. Có kh: n+ng iAn hóa khAng kh9
%. %) lch tr2ng đin tr!ờng h2Yc tG tr!ờng
C. Có tác ;=ng l0n phim :nh
.. Có mang n+ng l!"ng
Câu 935: Các tia đ!"c sHp xJp th62 kh: n+ng xu30n th,u k9nh t+ng ;-n khi O tia nà3 xu30n @ua khAng kh9 làU
A.
8 8 α β γ
% .
8 8 α γ β
C.
8 8 β γ α
..
8 8 γ β α
Câu 936: ChCn c(u sai tr2ng các c(u sauU
A. Mhóng xạ
γ
là phóng xạ đi kZm th62 các phóng xạ
α

β
%. [ì tia β

là các 6l6ctr2n n0n nó đ!"c phóng ra tG l>p 4\ của ngu30n tE
C. /hAng có s5 biJn đKi hạt nh(n tr2ng phóng xạ
γ
.. Mh2t2n
γ
;2 hạt nh(n phóng ra có n+ng l!"ng r,t l>n
Câu 937: *i1u nà2 sau đ(3 là sai khi nói 41 tia
α
A. 7ia
α
th5c ch,t là hạt nh(n ngu30n tE H0li
%. /hi đi @ua đin tr!ờng gi]a hai b:n t= đin8 tia
α
b) lch 41 ph9a b:n (m của t= đin
C. 7ia
α
phóng ra tG hạt nh(n 4>i 4#n t'c b^ng 4#n t'c ánh sáng
.. /hi đi @ua khAng kh98 tia
α
làm iAn hóa khAng kh9 4à m,t ;àn n+ng l!"ng
.Câu 938: 7r2ng các bi?u th_c sau đ(38 bi?u th_c nà2 đDng 4>i nội ;ung đ)nh lu#t phóng xạ
A.
`
t
m m e
λ −
= %.
`
t
m me
λ −
= C.
`
t
m m e
λ
= ..
`
L
N
t
m m e
λ −
=
Câu 939: ChCn c(u sai tr2ng các c(u sau đ(3 khi nói 41 các đ)nh lu#t b:2 t2àn mà ph:n _ng hạt nh(n ph:i
tu(n th62U
A. %:2 t2àn đin t9ch
%. %:2 t2àn s' nucl2n
C. %:2 t2àn n+ng l!"ng 4à động l!"ng
.. %:2 t2àn kh'i l!"ng
Câu 940: ChCn c(u đDng. Hin t!"ng nà2 ;!>i đ(3 xu,t hin tr2ng @uá trình biJn đKi hạt nh(n ngu30n tEU
A. Mhát ra tia a
%. H,p th= nhit
C. b2n hóa
.. /hAng có hin t!"ng nà2 tr2ng c(u A8% 4à C
Câu 941: ChCn c(u đDng. Mh!<ng trình của đ)nh lu#t phóng xạ đ!"c bi?u ;icn bdi cAng th_c nà2 sauU
A.
`
t
N N e
λ
= %.
`
t
N N e
λ −
= C.
`
t
N N e
λ

=
..
`
t
N N e
λ
=
.Câu 942: 7r2ng phóng xạ
α
8 s2 4>i hạt nh(n me tr2ng b:n ph(n l2ại tu-n h2àn thì hạt nh(n c2n có 4) tr9U
A. fXi L A %. fXi NA C. 7iJn LA .. 7iJn NA
Câu 943: 7r2ng phóng xạ β

8 s2 4>i hạt nh(n me tr2ng b:n ph(n l2ại tu-n h2àn thì hạt nh(n c2n có 4) tr9U
A. fXi L A %. fXi NA C. 7iJn LA .. 7iJn NA
.Câu 944: 7r2ng phóng xạ β
+
8 s2 4>i hạt nh(n me tr2ng b:n ph(n l2ại tu-n h2àn thì hạt nh(n c2n có 4) tr9U
A. fXi L A %. fXi NA C. 7iJn LA .. 7iJn NA
Câu 946: ChCn c(u saiU
A. 7Kng đin t9ch của các hạt d hai 4J của ph!<ng trình ph:n _ng hạt nh(n b^ng nhau
%. 7r2ng ph:n _ng hạt nh(n s' nucl2n đ!"c b:2 t2ànn0n kh'i l!"ng của các nucl2n c$ng đ!"c bã2 t2àn
C. F5 phóng xạ là một ph:n _ng hạt nh(n8 chg làm tha3 đKi hạt nh(n ngu30n tE của ngu30n t' phóng xạ
.. F5 phóng xạ là một hin t!"ng x:3 ra tr2ng t5 nhi0n8 khAng ch)u tác động của các đi1u kin b0n ng2ài
.Câu 947: Ch,t ha;i phóng xạ hạt
α
có ph!<ng trìnhU
NNi
jj
x
y
Ra Rn α → +
A. x R NNN8 3 R ji %. x R NNN8 3 R jT C. x R NNT8 3 R jT .. x R NNT8 3 R ji
.Câu 948:7r2ng ph:n _ng hạt nh(nU
LQ L Li
Q L j
F H O X + → + thì a làU
A. V<tr2n %. 6l6ctr2n C. hạt β
+
.. Hạt
α
Câu 949: 7r2ng ph:n _ng hạt nh(n
NP NN
LN LL
L` j
P T
Mg X Na
B Y Be
α
α
+ → +
+ → +
thì a8 k l-n l!"t là
A. pr2t2n 4à 6l6ctr2n %. 6l6ctr2n 4à ;<t<ri
C. pr2t2n 4à ;<t<ri .. triti 4à pr2t2n
Câu 950: 7r2ng ph:n _ng hạt nh(n
N N
L L
NO N`
LL L`
D D X p
Na p Y Ne
+ → +
+ → +
thì a8 k l-n l!"t là
A. triti 4à ;<t<ri %.
α
4à triti
C. triti 4à
α
.. pr2t2n 4à
α
Câu 951: ChCn c(u sai tr2ng các c(u sauU
A. Mh:n _ng hạt nh(n là t!<ng tác gi]a hai hạt nh(n ;ln đJn s5 biJn đKi của chDng thành các hạt khác
%. *)nh lu#t b:2 t2àn s' nucl2n là một tr2ng các đ)nh lu#t b:2 t2àn của ph:n _ng hạt nh(n
C. 7r2ng ph:n _ng hạt nh(n tma n+ng l!"ng8 các hạt nh(n m>i sinh ra knm b1n 4]ng h<n
.. Hạt nh(n có độ h=t kh'i càng l>n thì n+ng l!"ng li0n kJt càng l>n
Câu 952: 7r2ng ph:n _ng hạt nh(n ;(3 chu31n8 h s' nh(n n2tr2n s có giá tr)
A. s o L %. s p L C. s R L . s q L
.Câu 954: VJu ngu30n tE hiđr2 b) k9ch th9ch sa2 ch2 6l6ctr2n chu3?n l0n @ur đạ2 V thì ngu30n tE có th? phát
ra ba2 nhi0u 4ạch tr2ng ;ã3 %anm6
A. L %. N C. O .. T
Câu 955: 7r2ng @uá trình ph(n rã
NOj
QN
U phóng ra tia phóng xạ
α
4à tia phóng xạ β

th62 ph:n _ng
NOj
QN
j i
A
Z
U X α β

→ + + . Hạt nh(n a làU
A.
L`i
jN
Pb %.
NNN
ji
Rn C.
LL`
jT
Po .. Iột hạt nh(n khác
Câu 956: ChCn c(u sai. 7-n s' @ua3 của một hạt tr2ng má3 xiclAtr2n
A. /hAng ph= thuộc 4à2 4#n t'c của hạt
%. Mh= thuộc 4à2 bán k9nh @ur đạ2
C. /hAng ph= thuộc 4à2 bán k9nh @ur đạ2
.. Mh= thuộc 4à2 đin t9ch của hạt
Câu 957: ChCn c(u đDng. 7r2ng má3 xiclAtr2n8 các i2n đ!"c t+ng t'c bdi
A. *in tr!ờng khAng đKi
%. 7G tr!ờng khAng đKi
C. *in tr!ờng biJn đKi tu-n h2àn gi]a hai c5c .
.. 7G tr!ờng biJn đKi tu-n h2àn b0n tr2ng các c5c .
Câu 958: ChCn c(u đDng. 7r2ng các ph(n rã
8 8 α β γ
hạt nh(n b) ph(n rã m,t nhi1u n+ng l!"ng nh,t x:3 ra
tr2ng ph(n rã là
A.
α
%.
β
C.
γ
.. C: ba
Câu 959: ChCn c(u đDng. Có th? tha3 đKi h^ng s' phóng xạ λ của đWng 4) phóng xạ b^ng cách nà2
A. *Yt nguWn phóng xạ 4à2 tr2ng đin tr!ờng mạnh
%. *Yt nguWn phóng xạ 4à2 tr2ng tG tr!ờng mạnh
C. *'t nóng nguWn phóng xạ đó
.. Ch!a có cách nà2 có th? tha3 đKi h^ng s' phóng xạ
Câu 960: Mh:n _ng nà2 sau đ(3 khAng ph:i là ph:n _ng hạt nh(n nh(n tạ2
A.
NOj L NOQ
QN ` QN
U n U + → %.
NOj T NOT
QN N Q`
U He Th → +
C.
T LT Ls L
N s j L
He N O H + → + ..
Ns O` L
LO LP `
Al P n α + → +
Câu 961: 79nh s' ngu30n tE tr2ng Lg kh9 t
N
A. Osi.L`
N`
ngu30n tE %. sOi.L`
O`
ngu30n tE
C. iOs.L`
N`
ngu30n tE .. Ois.L`
O`
ngu30n tE
.Câu 962: 79nh s' ngu30n tE 2xi 4à s' ngu30n tE cácb2n tr2ng Lg kh9 Ct
N
A. F' ngu30n tE t
N
là LOs.L`
N`
ngu30n tE8 s' ngu30n tE C là TsN.L`
N`
ngu30n tE
%. F' ngu30n tE t
N
là LOs.L`
N`
ngu30n tE8 s' ngu30n tE C là NsT.L`
N`
ngu30n tE
C. F' ngu30n tE t
N
là OLs.L`
N`
ngu30n tE8 s' ngu30n tE C là TsN.L`
N`
ngu30n tE
.. F' ngu30n tE t
N
là NsT.L`
N`
ngu30n tE8 s' ngu30n tE C là LOs.L`
N`
ngu30n tE
Câu 963: ChCn c(u đDng. 7r2ng @uá trình biJn đKi hạt nh(n8 hạt nh(n
NOj
QN
U chu3?n thành hạt nh(n
NOT
QN
U đã
phóng ra
A. Iột hạt
α
4à N 6l6ctr2n %. Iột 6l6ctr2n 4à N hạt
α
C. Iột hạt
α
4à N n2tr2n .. Iột hạt
α
4à N hạt
γ
.Câu 964: ChCn c(u đDng. 79nh s' ngu30n tE tr2ng Lg kh9 Ct
N
. t R LP8QQQS C R LN8`LL
A. `8NsT.L`
NO
ngu30n tE %. N8sT.L`
NO
ngu30n tE
C. O8iPT.L`
uNO
ngu30n tE .. `8OiPT.L`
uNO
ngu30n tE
.Câu 965: ChCn c(u đDng. F' pr2t2n tr2ng LP8QQTQg
Li
j
O là
A. i8`NO.L`
NO
%. Tj8LjT.L`
NO
C. j8TN.L`
NT
.. `8sP.L`
NO
Câu 966: Hạt nh(n
NON
Q`
Th sau @uá trình phóng xạ biJn thành đWng 4) của
N`j
jN
Pb . /hi đó8 mvi hạt nh(n 7hAri đã
phóng ra ba2 nhi0u hạt
α
4à β

A. P
α
4à T β

%. i
α
4à T β

C. i
α
4à P β

.. P
α
4à P β

.Câu 967: Ch,t phóng xạ
LOL
PO
I sau Tj ngà3 thì độ phóng xạ gi:m b>t js8Pw. 79nh chu kì bán rã của iAt
A. T ngà3 %. j ngà3 C. LN ngà3 .. Li ngà3
Câu 968: Iột ch,t phóng xạ sau L` ngà3 đ0m gi:m đi x kh'i l!"ng ban đ-u đã có. 79nh chu kì bán rã
A. N` ngà3 %. P ngà3 C. NT ngà3 .. LP ngà3
Câu 969: 79nh s' hạt nh(n ngu30n tE có tr2ng L``g
LOL
PO
I
A. T8PQP.L`
NO
hạt %. TP8QP.L`
NO
hạt C. P8TQP.L`
NO
hạt .. PT8QP.L`
NO
hạt
Câu 970: Có L``g
LOL
PO
I . %iJt chu kì bán rã của iAt tr0n là j ngà3 đ0m. 79nh kh'i l!"ng ch,t iAt cyn lại sau j
tu-n lc
A. j8sg %. s8jg C. `8jsg .. `8sjg
.Câu 971: 7ìm độ phóng xạ của Lg
NNi
jO
Ra 8 biJt chu kì bán rã là LiNN n+m
A. `8QsiCi %. `8sQiCi C. `8iQsCi .. `8siQCi
Câu 972: %iJt s:n phzm ph(n rã của
NOj
U là
NOT
U 8 nó chiJm tg l `8``iw tr2ng @uYng { t5 nhi0n khi c(n
b^ng phóng xạ đ!"c thiJt l#p. 79nh chu kì bán rã của
NOT
U . Ch2 chu kì bán rã của
NOj
U là T8P.L`
Q
n+m
A. Ns.L`
P
n+m %. N8s.L`
P
n+m C. sN.L`
P
n+m .. s8N.L`
P
n+m
.Câu 973: Iột ch,t phóng xạ có chu kì bán rã là N` ngà3 đ0m. Hmi sau ba2 l(u thì sPw hạt nh(n b) ph(n rã
A. N` ngà3 %. O` ngà3 C. T` ngà3 .. P` ngà3
Câu 974: ChCn c(u đDng. Iột ch,t phóng xạ tại thời đi?m ban đ-u có V
`
hạt nh(n8 có chu kì bán rã là 7. Fau
kh2:ng thời gian 7|N8 N7 4à O7 thì s' hạt nh(n cyn lại l-n l!"t là
A.
` ` `
8 8
N T Q
N N N
%.
` ` `
8 8
N T N
N N N
C.
` ` `
8 8
T j N
N N N
..
` ` `
8 8
N j Li
N N N
Câu 975: ChCn c(u đDng. *Wng 4) của một ngu30n tE đã ch2 khác ngu30n tE đó 41U
A. F' n2tr2n tr2ng hạt nh(n
%. F' 6l6ctr2n tr0n các @ur đạ2
C. FA pr2t2n tr2ng hạt nh(n 4à s' 6l6ctr2n tr0n các @ur đạ2
.. F' n2tr2n tr2ng hạt nh(n 4à s' 6l6ctr2n tr0n các @ur đạ2
Dù! "# $%& "' ()* +,& -./ -0- -âu 9761 977 2% 978
%an đ-u có Pg
NNN
ji
Rn là ch,t phóng xạ 4>i chu kì bán rã 7 R O8j ngà3. Hã3 t9nh
Câu 976: F' ngu30n tE có tr2ng Pg ha;2n
A. LO8P.L`
NN
ngu30n tE %. L8OP.L`
NN
ngu30n tE
C. O8LP.L`
NN
ngu30n tE .. OL8P.L`
NN
ngu30n tE
Câu 977: F' ngu30n tE cyn lại sau thời gian Q8P ngà3
A. NO8Q.L`
NL
ngu30n tE %. N8OQ.L`
NL
ngu30n tE
C. O8NQ.L`
NL
ngu30n tE .. ON8Q.L`
NL
ngu30n tE
Câu 978: *ộ phóng xạ của l!"ng ha;2n nói tr0n lDc đ-u 4à sau thời gian tr0n
A. H
`
R s8s.L`
P
CiS H R LO8i.L`
P
Ci %. H
`
R s8s.L`
P
CiS H R Li8O.L`
P
Ci
C. H
`
R s8s.L`
P
CiS H R L8Oi.L`
P
Ci .. H
`
R s8s.L`
P
CiS H R O8Li.L`
P
Ci
.Câu 979:
NOj
QN
U sau ba2 nhi0u l-n phóng xạ
α

β
thì biJn thành
N`i
jN
Pb
A. i
α
8 j β

%. j
α
8 i β
+
C. j
α
8 i β

.. i
α
8 j β
+
Dù! "# $%& "' ()* +,& -./ -0- -âu 9811 982 2% 983
*Wng 4)
NT
LL
Na là ch,t phóng xạ β

tạ2 thành đWng 4) của Iagi0. Ilu
NT
LL
Na có kh'i l!"ng ban đ-u m
`
R `8NTg. Fau L`P giờ8 độ phóng xạ của nó gi:m đi LNjl-n
Câu 981: *Wng 4) của Iagi0 là
A.
NP
LN
Mg %.
NO
LN
Mg C.
NT
LN
Mg ..
NN
LN
Mg
Câu 982: 7ìm chu kì bán rã 4à độ phóng xạ ban đ-u của mlu ra đ<n 4) %@
A. 7 R L8P giờ8 H
`
R `8ss.L`
Ls
%@ %. 7 R LP giờ8 H
`
R s8s.L`
Ls
%@
C. 7 R L8P giờ8 H
`
R s8s.L`
Ls
%@ .. 7 R LP giờ8 H
`
R `8ss.L`
Ls
%@
Câu 983: 7ìm kh'i l!"ng Iagi0 tạ2 thành sau thời gian TPgiờ
A. `8NLg %. L8Ng C. N8Lg .. `8LNg
.Câu 984: Hạt nh(n
NT
LL
Na ph(n rã β

4à biJn thành hạt nh(n
A
Z
X 4>i chu kì bán rã là LPgiờ. fDc đ-u mlu
Vatri là ngu30n ch,t. 7ại thời đi?m kh:2 sát th,3 tg s' gi]a kh'i l!"ng
A
Z
X 4à kh'i l!"ng natri có tr2ng mlu
là `8sP. Hã3 tìm tuKi của mlu natri
A. L8NLNgiờ %. N8LLNgiờ C. LN8LNgiờ .. NL8LN giờ
Câu 985: Ch,t phóng xạ
NL`
Po có chu kì bán rã 7 R LOj ngà3. 79nh g-n đDng kh'i l!"ng M2l2ni có độ phóng
xạ LCi. Fau Q tháng thì độ phóng xạ của kh'i l!"ng p2l2ni nà3 b^ng ba2 nhi0u}
A. m
`
R `8NNOmgS H R `8NPCi %. m
`
R N8NOmgS H R N8PCi
C. m
`
R `8NNOmgS H R N8PCi .. m
`
R N8NOmgS H R `8NPCi
Câu 986: ChCn c(u đDng. 79nh tuKi của một cái t!"ng gv b^ng độ phóng xạ β

của nó b^ng `8ssl-n độ
phóng xạ của một khDc gv cXng kh'i l!"ng 4Ga m>i chYt. *Wng 4) CLT có chu kì bán rã 7 R Pi`` n+m
A. LN`` n+m %. NL``` n+m C. NL`` n+m .. LN``` n+m
.Câu 987: ChCn c(u đDng. Ch,t phóng xạ
LOL
PO
I sau NT ngà3 thì độ phóng xạ gi:m b>t s8Pw lDc đ-u có L`g iAt.
79nh độ phóng xạ của l!"ng iAt nà3 4à2 thời đi?m t R NT ngà3
A. P8sPj.L`
LT
%@ %. P8sPj.L`
LP
%@ C. s8PPj.L`
LT
%@ .. s8PPj.L`
LP
%@
Câu 988: ChCn c(u đDng. Ch,t phóng xạ
NL`
jN
Po có chu kì bán rã LOj ngà3. 79nh kh'i l!"ng M2l2ni có độ
phóng xạ là LCi
A. `8NNNmg %. N8NNmg C. NN8Nmg .. NNNmg
.Câu 989: ChCn c(u đDng. %2m nhit hạch ;Xng tr2ng ph:n _ng hạt nh(n
. ~ 7


α
~ n
Ha3
N O T L
L L N `
H H He n + → +
79nh n+ng l!"ng tma ra nJu có Lkm2l H6 đ!"c tạ2 thành ;2 4= nK. %iJt m
.
R N8`LOiuS m
7
RO8`Liu8 m
H6
R T8``LPu8 m
n
R L8``jsu
A. LsT8`i.L`
L`
• %. LsT8`i.L`
Q
• C. Ls8T`i.L`
Q
• .. Ls8T.L`
j

Câu 990: 79nh n+ng l!"ng li0n kJt của hạt nh(n
N
L
D có kh'i l!"ng N8`LOiu. Ch2 m
p
R L8``sju8 m
n
R
L8``jsu.
A. `8NsI6[ %. N8sI6[ C. `8sNI6[ .. s8NI6[
Câu 991: Iột pr2t2n có 4#n t'c
v
r
bHn 4à2 nh(n bia đ_ng 30n
s
O
L . Mh:n _ng tạ2 ra N hạt gi'ng ht nhau m
a
ba3 ra 4>i 4#n t'c có độ l>n b^ng nhau 4€ 4à cXng h"p ph!<ng t>i của pr2t2n một góc i`
`
. •iá tr) 4€ là
A.
.

X
p
m v
v
m
=
%.
O .

p
X
m v
v
m
= C.
.

p
X
m v
v
m
=
..
O .

X
p
m v
v
m
=
Câu 992: ChCn c(u đDng. Hạt nh(n me A có kh'i l!"ng m
A
đang đ_ng 30n8 ph(n rã thành hạt nh(n c2n % 4à
hạt
α
có kh'i l!"ng m
%

m
α
có 4#n t'c
B v
r


r
. A

B α + . aác đ)nh h!>ng 4à tr) s' 4#n t'c của các
hạt ph(n rã
A. cXng ph!<ng8 cXng chi1u8 độ l>n tg l ngh)ch 4>i kh'i l!"ng.
%. CXng ph!<ng8 ng!"c chi1u8 độ l>n tg l ngh)ch 4>i kh'i l!"ng
C. cXng ph!<ng8 cXng chi1u8 độ l>n tg l thu#n 4>i kh'i l!"ng
.. cXng ph!<ng8 ng!"c chi1u8 độ l>n tg l thu#n 4>i kh'i l!"ng
-âu 993: /hi bHn phá hạt nh(n
LT
s
N b^ng các hạt
α
có ph!<ng trình ph:n _ng sau
LT T Lj Ls L
s N Q j L
N He F O H + → → + . 79nh x6m n+ng l!"ng tr2ng ph:n _ng nà3 tma ra h2Yc thu 4à2 ba2
nhi0u. Ch2 m
V
R LO8QQQNsPuS
T8 ``LP`i m !
α
=
8 m
2
R Li8QQTsTiuS m
p
R L8``sNsiu
A. LLP8PsI6[ %. LL8PPQI6[ C. L8LPPQI6[ .. `8LLPPQI6[
Câu 994: Hạt
α
có động n+ng
O8 PL " Me#
α
=
ba3 đJn đ#p 4à2 hạt nh(n VhAm đ_ng 30n g(3 ra ph:n _ng
Ns O`
LO LP
Al p X α + → + . •i: sE hai hạt sinh ra có cXng động n+ng. 79m 4#n t'c của hạt nh(n ph2tph2 4à hạt nh(n
a. %iJt r^ng ph:n _ng thu 4à2 n+ng l!"ng T8Lsi.L`
uLO
•. Có th? l,3 g-n đDng kh'i l!"ng của các hạt sinh ra
th62 s' kh'i m
p
R O`u 4à m
a
R Lu
A. [
p
R s8L.L`
i
m|sS [
a
R O8Q.L`
i
m|s %. [
p
R L8s.L`
P
m|sS [
a
R Q8O.L`
P
m|s
C. [
p
R s8L.L`
P
m|sS [
a
R O8Q.L`
P
m|s .. [
p
R L8s.L`
i
m|sS [
a
R Q8O.L`
i
m|s
Câu 995: Hạt nh(n triti 4à ;<t<ri tham gia ph:n _ng nhit hạch sinh ra hạt nh(n H0li 4à n<tr2n. Ch2 biJt độ
h=t kh'i của hạt nh(n
`8 `js S `8 ``NT S `8 `O`P
T D He
m ! m ! m ! ∆ = ∆ = ∆ =
A. Lj8`iI6[ %. L8j`iI6[ C. `8Lj`iI6[ .. j8L`iI6[
Câu 996: ƒp ;=ng h th_c Anhxtanh hã3 t9nh n+ng l!"ng ngh„ của Lkg ch,t b,t kì 4à s2 sánh 4>i n+ng su,t
tma nhit của x+ng l,3 b^ng … R TP.L`
i
•|kg
A.
Li NN
L` L`
S
Q T`P
$
$ %
&
− −
= = l-n %.
Li Q
Q.L` S N.L`
$
$ %
&
= =
l-n
C.
Li
NN
L`
S T`P.L`
Q
$
$ %
&
= = l-n ..
j
O.L` S i8 s
$
$ %
&
= =
l-n
Câu 997: 79nh ra I6[|c
N
U
u *<n 4) kh'i l!"ng ngu30n tE u R L8ii.L`
uNs
kg
u /h'i l!"ng của pr2t2n m
p
RL8``sOu
A. `8QOOI6[|c
N
S `8QOQjI6[|c
N
%. Q8OOI6[|c
N
S Q8OQjI6[|c
N
C. QO8OI6[|c
N
S QO8QjI6[|c
N
.. QOOI6[|c
N
S QOQ8jI6[|c
N
Câu 999: Hạt
α
có kh'i l!"ng T8``LPu. 79nh n+ng l!"ng tma ra khi các nucl2n tạ2 thành L m2l h0li. %iJt m
p
R L8``sOuS m
n
R L8``jsu
A.
NP
‚ Ls8L.L` $ Me# ∆ = %.
NP
‚ L8 sL.L` $ Me# ∆ =
C.
NP
‚ sL8L.L` $ Me# ∆ = ..
NP
‚ s8LL.L` $ Me# ∆ =
Câu 1000: ant ph:n _ng bHn phá VhAm b^ng hạt
α
U
Ns O`
LO LP
Al P n α + → + biJt
T8 ``LP m !
α
=
S
m
n
R L8``jsuS m
Al
R Ni8QsTuS m
M
R NQ8Qsu. 79nh động n+ng t'i thi?u của hạt
α
đ? ph:n _ng có th? x:3 ra
A.
`8 NQj`Li $ Me# ∆ =
%.
`8 QNj`Li $ Me# ∆ =
C.
N8 Qj`Li $ Me# ∆ =
..
NQ8j`Li $ Me# ∆ =

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->