P. 1
De on Thi Hoc Ki - PTNK

De on Thi Hoc Ki - PTNK

|Views: 402|Likes:
Được xuất bản bởinguyentangvu

More info:

Published by: nguyentangvu on Dec 06, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/29/2015

pdf

text

original

ÔN THI HỌC KÌ I

Nguyễn Tăng Vũ – Nguyễn Ngọc Duy
Trường Phổ Thông Năng Khiếu 1
http://vuptnk.tk

ĐỀ 1
Bài 1. Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a)
2
( 2)( 1) 3 3 1 x x x x + ÷ ÷ + ÷ =

b)
3 3
2 5
1 1 3
2
x y xy
x y
¦ + ÷ =
¦
´
+ =
¦
¹

Bài 2. a) Tìm m để hàm số
( ) 1 2
x m
y
m x
÷
=
+ +
xác định trên [1, ) +·
b) Tìm m để phương trình
2
2
3
x x
mx
x
+
= +
÷
có đúng 1 nghiệm.
Bài 3.
a) Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
( ) ( )( )
2 2 2 2 2
cot 2 1 tan sin cot cos A x x x x x = + ÷ ÷

b) Cho tam giác ABC có ∠BAC = 60
0
, AB = 4, AC = 6. Gọi M, N là các điểm thỏa
2 0, 2 0 MB MC NA NB + = ÷ =
    
. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài 4.Tìm Parabol ( ) P biết nó đạt GTLN bằng 4 ÷ và đi qua ( 1, 5), (2, 4) A B ÷ ÷
Bài 5. Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(5; 3) và C(1; 7).
a) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC. Tính diện tích tam giác ABC.
c) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho 2 MA MB MC + +
  
đạt giá trị nhỏ nhất.










ÔN THI HỌC KÌ I

Nguyễn Tăng Vũ – Nguyễn Ngọc Duy
Trường Phổ Thông Năng Khiếu 2
http://vuptnk.tk

ĐỀ 2
Bài 1. Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a)
2 2 2
(2 3 1)(2 5 1) 9 x x x x x ÷ + + + =
b)
2
2 3 1 1 x x x ÷ + = ÷
c)
( ) ( )
3 3
19
8 2
x y
xy x y
¦ + =
¦
´
+ + =
¦
¹

Bài 2.
a) Tìm m để phương trình
2 2
2 1 0 x x m x m ÷ ÷ ÷ + = có đúng 2 nghiệm.
b) Vẽ đồ thị hàm số
2
3 2 y x x = ÷ + . Từ đồ thị, tìm điều kiện của m để phương trình
2
3 2 x x m ÷ + = có 4 nghiệm.
Bài 3. Chứng minh đẳng thức sau:
( )( )
2
1 cos 4 1 tan
1 cos 4
sin 4
cot tan 4 tan
x x
x
x
x x x
÷ ÷
+
+ =
÷

Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có BD =2√7 , AC = √13. Tính . AB AD
 

Bài 5. Cho tam giác ABC có A(-2;0), B(4;0) và C(0;4).
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho B là trọng tâm của tam giác ACD.
b) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
c) M là một điểm thay đổi trên trục tung. Tìm vị trí của M để . . MAMC MAMB +
   
đạt giá trị nhỏ nhất.












ÔN THI HỌC KÌ I

Nguyễn Tăng Vũ – Nguyễn Ngọc Duy
Trường Phổ Thông Năng Khiếu 3
http://vuptnk.tk



ĐỀ 3
Bài 1.
a) Tìm t ập xác định của hàm số sau
6 9
( )
| 2 3|
x x
f x
x x
÷ ÷
=
÷ ÷

b) Tìm m để phương trình
2
2
3
x x
mx
x
+
= +
÷
có đúng 1 nghiệm.
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a)
4 3 2
22 5 25 0 x x x x + ÷ ÷ + =
b)
2 2
4 2 3 2 6 14 0 x x x x + ÷ + ÷ ÷ =
Bài 3. Cho hệ phương trình:
2 2
5 x y xy
xy x y m
+ + = ¦
´
+ =
¹

a) Giải hệ phương trình khi m = 6
b) Tìm những giá trị của m để hệ có nghiệm.
Bài 4.
a) Chứng minh đẳng thức sau
( ) ( )
0 0
1
cos cos 60 cos 60 cos3
4
    + ÷ = . Áp dụng tính giá trị của
biểu thức:
0 0 0
cos 5 cos 55 cos 65 .
b) Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Tính . BM DN
 

và góc
( )
, DM BM
 
.
Bài 5.Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) ( ) 4; 4 , 0; 4 , 5;1 A B C ÷ ÷ .
a) Tìm tọa độ điểm D đối xứng với B qua trung điểm của AC. (AC và BD là hai đường
chéo).
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
c) Tìm điểm M trên trục tung sao cho . . MAMB MC MD =
   

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->