P. 1
Bai Giang Tam Ly Hoc Dai Cuong

Bai Giang Tam Ly Hoc Dai Cuong

|Views: 11,223|Likes:
Được xuất bản bởiduongluu

More info:

Published by: duongluu on Dec 11, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/13/2014

pdf

text

original

4.3.1. Sức tập trung của chú
ý:mức độ chú ý ít hay nhiều

4.3.2. Sự bền vững của chú ý: thời
gian chú ý

4.3.3. Sự phân phối chú ý: khả
năng phân tán sức tập trung

4.3.4. Sự di chuyển chú ý

149

Phn II: Các quá trình nhn thc

Chương IV: Cảm giác và tri giác

I.Cảm giác
2.Khái niệm chung về cảm giác
3.1.1. Cảm giác là gì?
4.Cảm giác là một quá trình tâm lí phản ánh
5.từng thuộc tính riêng lẻ của sự vật và hiện
tuợng đang trực tiếp tác động vào giác quan
của ta.

150

1.2. Đặc điểm của cảm giác

•Là mt quá trình tâm lí

•Phn ánh tng thuc tính riêng l

•Phn ánh hin thc khách quan mt

cách trc tip

ế

•Phn ánh nhng trng thái bên

trong ca c th

ơ

151

1.3. Bản chất xã hội của cảm
giác

•Đối tượng phản ánh: thế giới tự nhiên và
nhân tạo
•Cơ chế sinh lí: hệ thống tín hiệu thứ nhất và
hệ thống tín hiệu thứ hai
•Chịu ảnh hưởng bởi các hiện tượng tâm lí
cấp cao khác
•ảnh hưởng thông qua giáo dục và hoạt động

152

1.4 Vai trò của cảm giác

•Là hình thức định hướng đầu tiên
•Là nguồn cung cấp những nguyên vật liệu
•Là điều kiện quan trọng đảm bảo trạng thái
hoạt động của vỏ não
•Là con đường nhận thức hiện thực khách
quan nhất là đối với người khuyết tật

153

2. Các loại cảm giác

•2.1. Những cảm giác
bên ngoài
•Cảm giác nhìn
•Cảm giác nghe
•Cảm giác ngửi
•Cảm giác nếm
•Cảm giác da

•2.2. Những cảm giác
bên trong
•Cảm giác vận động và
cảm giác sờ mó
•Cảm giác thăng bằng
•Cảm giác rung
• Cảm giác cơ thể

154

Cảm giác nếm

•Những vùng lưỡi khác nhau cảm nhận vị
khác nhau: Đầu lưỡi cảm nhận vị ngọt, hai
bên lưỡi cảm nhận vị chua, cuống lưỡi
nhạy với vị đắng. Nếu lau khô lưỡi thì
không cảm nhận được vị mặn và vị ngọt, vị
đắng.

155

3. Các quy luật cơ bản của cảm giác

3.1. Quy luật ngưỡng cảm giác

3.2. Quy luật thích ứng của cảm giác

3.3. Quy luật tác động qua lại lẫn nhau của
cảm giác

156

3.1. Quy luật ngưỡng cảm giác

•Ngưỡng cảm giác: là giới hạn mà ở đó kích
thích gây ra được cảm giác
•Cảm giác có hai ngưỡng: phía trên và phía

dưới

•Ngưỡng cảm giác phía trên: cường độ kích
thích tối đa vẫn gây ra được cảm giác
•Ngưỡng cảm giác phía dưới: cường độ kích tối
thiểu đủ để gây ra cảm giác

157

tình huống

•An và Hòa tranh luận với nhau: tai ai thính
hơn?

158

Tiếp theo

•Ngưỡng sai biệt: mức độ chênh lệch tối thiểu về
cường độ hoặc tính ch ấthoạt của hai kích thích để
phân biệt sự khác nhau giữa chúng.
• Ngưỡng sai biệt của mỗi cảm giác là một hằng số

159

Kết luận

•Người nào càng có ngưỡng sai biệt thính giác càng
cao thì càng có khả năng cảm thụ âm nhạc
•Người nào càng có ngưỡng sai biệt về thị giác càng
cao thì càng có khả năng hội họa.
•Mức độ truyền âm thanh của xương và đất tốt hơn
không khí.
•Ănghen nói: “Con đại bàng nhìn xa hơn người
nhiều, nhưng mắt người phân biệt được nhiều sự vật
hơn mắt đại bàng”.

160

3.2. Quy luật thích ứng của
cảm giác

•Thích ứng: là khả năng thay đổi độ
nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp
với sự thay đổi của cường độ kích thích,
khi cường độ kích thích tăng thì độ
nhạy cảm giảm và ngược lại

•Có ở tất cả các loại cảm giác, nhưng mức độ khác
nhau và có thể rèn luyện được

161

3.3. Quy luật tác động qua lại lẫn
nhau của cảm giác
•Các cảm giác luôn tác động lẫn nhau:
sự kích thích yếu lên một cơ quan
phân tích này sẽ làm tăng lên độ nhạy
cảm của một cơ quan phân tích kia và
ngược lại
•Có thể diễn ra đồng thời hoặc nối tiếp

162

Hình ảnh minh hoạ sự tương
phản

163

II. Tri giác

1.Khái niệm chung về tri giác
2.1.1. Tri giác là gì
3.Tri giác là một quá trình tâm lí phản ánh
một cách trọn vẹn các thuộc tính của bề
ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp
tác động vào các giác quan của ta.

164

1.2. Đặc điểm của tri giác

Giống cảm giác:
•Là một quá trình tâm lí
•Phản ánh các thuộc tính bề ngoài
•Phản ánh một cách trực tiếp
Khác cảm giác:
•Phản ánh một cách trọn vẹn(ví dụ về hai hình tam

giác)
•Phản ánh theo những cấu trúc nhất định
•Gắn với hoạt động của con người

165

1.3. Vai trò của tri giác

•Là thành phần chính của nhận thức cảm

tính

•Là điều kiện quan trọng cho sự định hướng
hành vi và hoạt động
•Trong đó quan sát là một phương pháp
khoa học

166

2. Các loại tri giác

21. Tri giác không gian

2.2. Tri giác thời gian

2.3. Tri giác vận động

2.3. Tri giác vận động

167

2.1. Tri giác không gian

•Là sự phản ánh khoảng không gian tồn tại
khách quan( hình dạng, độ lớn,…)
•Giữ vai trò quan trọng trong tác động qua lại
giữa con người với môi trường, giúp con
người định hướng
•Mức độ quan trọng của các cơ quan: thị giác
-> cảm giác vận động-> va chạm-> cảm giác
ngửi và nghe.

168

2.2. Tri giác thời gian

•Là s phn ánh đ dài lâu, tc đ và

tính k tc khách quan ca các hin

ếụ

tng trong hin thc.

ượ

•Giúp phn ánh đc các bin đi

ượ

ế

trong th gii khách quan

ếớ

169

Tip theo

ế

•Cm giác nghe và vn đng h tr đc lc cho

ỗợắự

s đánh giá thi gian.(Xê- Sê- np xem hai loi

cm giác đó là nhng k đo lng li lc nhng

ườ

ỗạ

khong thi gian ngn).

•Hot đng, trng thái tâm lí và la tui có nh

hng ln đn vic tri giác thi gian

ưở

ơ

ế

•Không phi là cái gì bm sinh, nó phát trin do

kt qu ca nhng kinh nghim đã tích lũy đc.

ế

ảủ

ượ

170

Bài tập

•Bằng kiến thức tâm lí học và sinh lí học
anh(chị) hãy giải thích tại sao lại có sự cảm
nhận khác nhau về thời gian, có lúc thấy
thời gian trôi qua rất nhanh có lúc thấy thời
gian trôi rất chậm.

171

Gii đáp

•Theo tâm lí hc: s c lng thi gian

ựướượ

ca chúng ta có s thay đi

•Theo sinh lí hc: nhng trng hp, lúc

ọở

ườ

v não có các quá trình hng phn, và do

ư

đó, s trao đi cht đc tăng cng, thì

ượ

ườ

thi gian “đi nhanh hn” còn khi c ch

ơ

ế

chim u th thì thi gian “lê bc chm

ếư

ế

ướ

chp”

172

2.3. Tri giác vận động

•Là s phn ánh nhng bin đi v v

ế

ổềị

trí ca các s vt trong không gian.

ựậ

•Cm giác nhìn và vn đng đóng vai

trò c bn

ơả

173

2.3. Tri giác vận động

•Là một quá trình phản ánh lẫn nhau của
con người trong những điều kiện giao lưu
trực tiếp
•Bao gồm tất cả cá mức độ của sự phản ánh
tâm lí từ cảm giác đến tư duy
•Có ý nghĩa thực tiễn to lớn (thể hiện chức
năng điều chỉnh)

174

3. Quan sát và năng lực quan sát

Quan sát: là một hình thức tri giác cao
nhất, mang tính tích cực chủ động và có
mục đích rõ ràng.

Năng lực quan sát: là khả năng tri giác
nhanh chóng và chính xác những điểm
quan trọng, chủ yếu và đặc sắc của sự vật,
hiện tượng cho dù những điểm đó khó
nhận thấy hoặc có vẻ là thứ yếu

175

4. Các quy luật cơ bản của tri
giác

•4.1. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
•4.2.Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
•4.3. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
•4.4. Quy luật về tính ổn định của tri giác
•4.5. Quy luật tổng giác
•4.6. Ảo giác

176

4.1. Quy luật về tính đối tượng của
tri giác

•- S phn ánh hin thc khách quan

chân thc và đc hình thành do s

ượ

tác đng ca s vt, hin tng xung

ựậ

ượ

quanh vào giác quan
•- Là c s ca chc năng đnh hng

ơởủ

ướ

cho hành vi và hot đng

177

178

4.2.Quy luật về tính lựa chọn của tri
giác

•Tri giác có kh năng tách đi tng

ốượ

ra khi bi cnh

ỏốả

•Vai trò ca đi tng và bi cnh

ốượ

ốả

không xác đnh có th thay th cho

nhau

179

Ví dụ về bối cảnh và đối
tượng

180

4.3. Quy luật về tính có ý
nghĩa của tri giác

•Tức là có khả năng gọi được tên của sự vật,
hiện tượng và xếp chúng vào một nhóm
hay một lớp sự vật, hiện tượng nhất định

181

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->