ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005 – 2006

MÔN TOÁN - LỚP 9
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ
TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP

Họ và tên học sinh: …………………………….
Điểm
Trắc nghiệm

Tự luận

Lớp: 9…
Nhận xét của giáo viên

Tổng điểm

Đề ra và bài làm:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau:
120
là:
169
11
B.
13

Câu 1. các căn bậc hai của 1
A.

17
13

C.

17
17
và –
13
13

D.

11
11
và –
13
13

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. x < y ⇔x < y
B. x < x ⇔ 0 < x < 1
C. x > x ⇔ x > 1
D. x = x ⇔ x = 0 hoặc x = 1
Câu 3. Với điều kiện 3 + x =3 thì x nhận giá trị là :
A. 0
B. 6
C. 9
D. 36
Câu 4. Biểu thức nào trong các biểu thức sau là biểu thức rút gọn của 3 − 5 − 3 + 5 ?
A. 10
B. 2
C. – 10
D. – 2
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 3 a < 3 b ⇔ a < b
B. a = 3 a ⇔ a = 0 hoặc a = ± 1
C. a = a ⇔ a = 1
D. a < a ⇔ 0 < a < 1
2
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x + 2 x - 3 là :
A. 3
B. 2
C. -4
D. -3
Câu 7.Với điều kiện nào của m thì hàm số y = (m2 - 2m)x + 5là một hàm số bậc nhất?
A. m ≠ 0
B. m ≠ 0 và m ≠ 2
C. m ≠ 2
D. m ≠ 0 hoặc m ≠ 2
Câu 8. Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm đồng biến?
y1 = 2x +1; y2 = ( m2 +1 )x – 5; y3 = - 3x +1; y4 = 3 – 2x ; y5 = x +1
A. y1, y2
B. y1, y2, y5
C. y1, y5
D. y1, y4, y5
Câu 9. Trong các điểm M( -3; 9 ), N( -1; 5 ); P( 1; 1); Q(3,- 3), R( 1; 5 ), điểm nào thuộc đồ thị hàm
số y = f(x) = - 2x +3?
A. M,N,P,Q
B. M,N,P
C. M,N,P,R
D. M,N,Q, R
Câu 10. Cho tam giác MNP vuông ở M. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. SinP =

MN
NP

B. CosP =

MP
NP

C. tgP =

PM
MN

D. cot gP =

PM
MN

Câu 11.∆ ABC có Α = 1v, AB = 3,AC = 4. Độ dài đường cao tam giác ứng với cạnh huyền là:
5
A. 2,4
B. 1,2
D. Kết quả khác
C.
12

Câu 12. Diện tích hình bình hành có hai cạnh 12cm và 15 cm, góc tạo bởi hai cạnh của hình bình
hành ấy là 110o là:
A. ≈ 169cm2
B. ≈ 84,6cm2
C. ≈ 61,6cm2
D.=180cm2
Câu13. Cho đường tròn ( O; 5), dây AB = 4. Khoảng cách từ O đến AB bằng :
A. 3
B. 21
C. 29
D.4
Câu 14. Cho đường tròn ( O, 5 ). điểm A cách O một khoảng bằng 10. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC
với đường tròn (O). Góc BAC bằng:
A. 30o
B. 45o
C. 60o
D. 90o
Câu 15.Các khẳng định sau đây đúng hay sai? (Điền dấu “ × ” vào ô thích hợp trong bảngsau:

Câu
1
2
3
4

Nội dung
Một đường tròn có vô số trục đối xứng
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), H và K theo thứ tự là trung
điểm của AB và AC. Nếu OH > OK thì AB > AC
Nếu AB và AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O),B và C là các
tiếp điểm thì AB = AC và OAB = OAC
Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy.

Đúng

Sai

PHẦN II. TỰ LUẬN
 2x +1

Câu 16. Cho biểu thức B =  3
 x −1


 1 + x 3



x

x + x + 1  1 + x

x

a) Với điều kiện nào của x thì B được xác định.
b) Rút gọn B.
c) Tìm x để B = 3
Câu 17. Cho hàm số : y = (m – 1 )x + 2m – 5 (m ≠ 1)
a) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x + 1.
b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điẻm M( 2, -1)
c) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được ở câu b). Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và
trục hoành ( kết qủa làm tròn đến phút )
Câu 18. Cho nữa đường tròn tâm O. đường kính AB. kẻ các tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nữa
đường tròn đối với AB. Vẽ bán kính OE bất kỳ. Tiếp tuyến của nữa đường tròn tại E cắt Ax, By theo
thứ tự ở C và D.
a) Chứng minh rằng CD = AC + BD.
b) Tính góc COD.
c) Gọi I là giao điểm của OC và AE, gọi K là giao điểm của OD và BE. Tứ giác EIOK là hình gì
? Vì sao?
d) Xác định vị trí của bán kính OE để tứ giác EIOK là hình vuông.

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Phần I. Trắc nghiệm khách quan : (5 điểm )
Câu1. C
Câu 2. A
Câu 3. D
Câu 4. D
Câu 5. C
Câu 6.D
Câu 7.B
Câu 8.B
Câu 9.A
Câu10. C Câu 11.A Câu 12.A Câu 13.B Câu 14.C Câu 15.1Đ, 2S,3Đ,4S

Các câu 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 , mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm . Các câu 11,12,13,14,15 mỗi
câu trả lời đúng cho 0,5 điểm ( riêng câu 15 nếu trả lời sai một câu thì trừ 0,25 điểm )
Phần II. Tự luận. (5 điểm )
0,25điểm
a) Lập luận và tính được biểu thức B xác định ⇔ x ≥ 0 và x ≠ 1.

b) B = 

Câu 16

=
=

(

(

2x +1

)(

)

x −1 x + x + 1
2 x +1 − x +

)(

x −1 x +

1
x −1

c) B = 3 ⇔

(

. x −2
x −1

x



x + x + 1 
x

) .( x −

x +1

(
x + 1) =

=3⇔

x

(

)(

x +1

x +1 − x

)

x −1

)−

x +1 x + x +1


x

0,25điểm

)

0,25điểm

2

x −1

=

x −1

= 4 ⇔ x = 16

0,25điểm
0,25điểm

a) Đồ thị hàm số y = (m – 1 )x + 2m – 5 (m ≠ 1) song song với đường thẳng

 m − 1= 3  m= 4
y = 3x +1 ⇔ 
⇔ ⇔ m = 4
 2m − 5 ≠ 1  m ≠ 3

0,5điểm
0,25điểm

Vậy với m = 4 thì đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x +1
0,25điểm
b)
Đồ
thị
hàm
số
y
=
(m

1
)x
+
2m

5
(m

1)
đi
qua
điểm
M(
2;
-1
)
khi
Câu 17.
và chỉ khi -1 = ( m – 1 ).2 +2m – 5 ⇔ 4m = 6 ⇔ m = 1,5
c) Với m – 1,5 hàm số có dạng y =
0,5x – 2.Đồ thị hàm số cắt trục tung
tại điểm B( 0 ; -2 ) ⇒ Đồ thị hàm số là

đường thẳng MB
0,25điểm

- Gọi là góc tạo bởi đường thẳng y = 0,5x – 2 và trục hoành. Gọi B là giao
điểm của đường thẳng y = 0,5x – 2 với trục hoành. dễ thấy B( 4;0 ). Ta có :
tg ∝= tgΑΒ Ο=

Câu 18

ΟΑ 2 1
= =
ΟΒ 4 2

Suy ra ∝

≈ 26o34’

A
O
Vẽ được hình:
a) AC = CE, BD = DE nên AC +BD = CE
I
K
+DE = CD.
C
b) OC và OD là các tia phân giác của hai
góc kề bù nên góc COD = 90o.
E
c) Tam giác AOE cân tại O có OC là đường
phân giác của góc O nên OC ⊥ AE. Tương
tự ta có OD ⊥ BE. Tứ gíc EIOK có ba góc
vuông nên nó là hình chữ nhật
d) Hình chữ nhật EIOK là hình vuông ⇔ EOI = EOK ⇔ AOE = BOE

0,5điểm
0,5điểm

B

0,5điểm
0,5điểm
D

0,5điểm

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful