P. 1
Phan tich thiet ke he thong thong tin

Phan tich thiet ke he thong thong tin

4.5

|Views: 52,522|Likes:
Được xuất bản bởibuingocha128

More info:

Published by: buingocha128 on Apr 11, 2008
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/25/2015

pdf

text

original

Biểu đồ lớp được xây dựng trong Logical View. Các công cụ sử dụng để xây dựng
biểu đồ này được thể hiện như trong Hình 3.13. Mỗi lớp trong Rational Rose cũng
được chia thành 3 phần: tên lớp, các thuộc tính và các phương thức.
Các bước biểu diễn biểu đồ lớp trong Rational Rose gồm:

1. Biu din các lp
2.
Đặc t các thuc tính và phương thc ca lp
3.
Đặc t chi tiết các lp
4.
Biu din các quan h

67

CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG

Hình 3.13: Giao diện xây dựng biểu đồ lớp

Bước 1: Biu din các lp

biểu đồ lớp, ta thực hiện các bước sau:

a vào vị trí thích hợp

ứ hai trong 3 vùng của biểu diễn lớp và thêm vào tên

ng thứ 3 thêm vào các tên các phương thức cho lớp.

Bư

hức cần đặc tả

) (xem hình

c tả kiểu cho thuộc tính

Class
Interface
Association

Private
Implementation

Protected

Public

Package
Dependency
Generation
Realize

Đề biểu diễn từng lớp trong
• B1. Chọn công cụ class trong hộp công cụ
• B2. Đưa vào màn hình Class Diagram và đư
• B3. Đặt tên cho lớp.
• B4. Click vào vùng th
các thuộc tính.
B5. Click vào cù

c 2: Biu din các thuc tính và phương thc

• B1. Nhấn chuột vào từng thuộc tính và phương t
• B2. Chọn phạm vi truy nhập của thuộc tính (và phương thức

3.20)
B3. Đặ

68

CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG

• B4. Đặc tả giá trị trả về và các tham số cho phương thức

Hìn3

ặc định của thuộc

h .13 đã chỉ ra các phạm vi của một thuộc tính. Phạm vi m
tính là private. Tương tự, các phạm vi của phương thức được biểu diễn như trong
Hình 3.14. Phạm vi mặc định của một phương thức là public.

Hình 3.14: Các phạm vi khác nhau của phương thức

Bước 3: Đặc t chi tiết mt lp

ễn như trong Hình 3.15 với rất nhiều Tab khác

Private
Implementation

Protected

Public

Cửa sổ đặc tả một lớp được biểu di
nhau. Tab General cung cấp các thông tin chung về lớp (tên, kiểu …). Các Tab
Operations và Attributes cho biết các phương thức và thuộc tính tương ứng của
lớp. Tab Relations biểu diễn các mối quan hệ của lớp đó với các lớp khác. Tab
Components biểu diễn các thành phần (nếu có) của lớp. Tab Files cho biết các file
đính kèm với lớp đó.

69

CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG

Hình 3.15: Cửa sổ đặc tả của một lớp

Bước 4: Biu din quan h gia các lp

• B1. Chọn loại quan hệ phù hợp
• B2. Thực hiện kéo thả giữa hai lớp cần xác định quan hệ
• B3. Đặc tả quan hệ.
Cửa sổ đặc tả một mối quan hệ giữa các lớp (kiểu kết hợp: association) được mô tả
như trong Hình 3.16. Ngoài các thông tin tương tự như mối quan hệ kết hợp giữa
các use case, trong cửa sổ đặc tả mối quan hệ giữa các lớp còn cần chỉ rõ tính
nhi
u (mulplicity) của quan hệ đó. Tính nhiều sẽ được xác định cho cả hai lớp
tham gia trong quan hệ. Một lớp sẽ đóng vai trò là Role A, còn lớp kia sẽ đóng vai
trò là Role B.

70

CHƯƠNG 3: PHA PHÂN TÍCH HƯỚNG ĐỐi TƯỢNG

Hình 3.16: Cửa sổ đặc tả một mối quan hệ giữa các lớp

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->