P. 1
CHUONG 2 Phan tich hoat dong kinh doanh

CHUONG 2 Phan tich hoat dong kinh doanh

|Views: 179|Likes:
Được xuất bản bởiuybinh

More info:

Published by: uybinh on Jan 16, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/16/2014

pdf

text

original

1/15/2010

1
Chöông 2
PHAÂN TÍCH TÌNH HÌNH
TIÊU THỤ
I. PHAÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH TIÊU THỤ
1. Phân tích khái quát
1.1 Phân tích về sản lượng:
- Để xem xét chi tiết từng mặt hàng
- Để xem xét các nhân tố ảnh hưởng đến
mặt hàng.
- Ví dụ:
Bảng 2.1: Tình hình tiêu thụ theo hình thức số
lượng


SP Đvt Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ
KH TH KH TH KH TH KH TH
A SP 50 80 1.000 900 1.000 850 50 130
B SP 100 100 2.000 2.100 2.000 2.000 100 200
C SP 20 10 500 700 480 520 40 190
Sử dụng PP so sánh ta có bảng 2.2 như sau
Bảng 2.2: Chênh lệch giữa thực hiện so với K.hoạch T.thụ
SP Tồn đầu kỳ Nhập Xuất T.thụ Tồn cuối kỳ
S.HH % S.HH % S.HH % S.HH %
A 30 60 -100 -10 -150 -15 80 160
B 0 0 100 5 0 0 100 100
C -10 -50 200 40 40 8,3 150 375

Nhận xét:
1.2 Phân tích về mặt giá trị
• - Để Đ.giá K.quát T.hình H.động của D.nghiệp.
- Để xem xét mức độ hoàn thành K.hoạch T.thụ
- Ta tiếp tục các thông tin trên, xin thêm thông tin về giá
của các loại sản phẩm.
A: 5.000.000đ, B: 6.000.000đ và C: 7.000.000đ
SP Tồn đầu kỳ Nhập Xuất T.thụ Tồn cuối kỳ
KH TH KH TH KH TH KH TH
A
B
C
Cộng
H.thành
Nhận xét:
2. Phân tích bộ phận
2.1 Nội dung phân tích
- P.tích các yếu tố đầu vào
- P.tích T.hình T.thụ theo nhóm hàng (mặt hàng) C.yếu
- P.tích tình hình tiêu thụ theo phương thức bán hàng
- P.tích tình hình tiêu thụ theo thị trường
2.2 Ý nghĩa: K.quả P.tích là C.sở cho các Q.định quản trị
2.3 Nguyên tắc: Không được bù trừ lẫn nhau
2.4 PP phân tích: Chủ yếu sử dụng phương pháp so sánh
2.5 Công thức tính:
Möùc ñoä Toång giaù trò saûn löôïng TT thöïc teá
HTKH TT = (Khoâng keå phaàn vöôït möùc)
maët haøng Toång giaù trò saûn löôïng TT keá hoaïch







II. NGUYÊN NHÂN ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÌNH
HÌNH TIÊU THỤ
1. Các nguyên nhân chủ quan:
1.1 Tình hình cung ứng: Vốn, thị trường cung ưng, năng lực vận
chuyển, bảo quản, kho bãi, tổ chức, kỹ thuật tác nghiệp.
1.2 Tình hình dự trữ hàng hóa: tình hình hàng tồn khó, số vòng
quây kho, số ngày cho một vòng quây…
1.3 Giá bán
1.4 Chất lượng hàng hóa.
1.5 Phương thức bán hàng
1.6 Tổ chức, kỹ thuật thương mại


1/15/2010
2
2. Các nguyên nhân khách quan
2.1Nguyên nhân thuộc về chính sách nhà
nước
2.2. Nguyên nhân thuộc về xã hội
- Thu nhập tăng thì nhu cầu tiêu dùng tăng
- Thu nhập giảm thì nhu cầu tiêu dùng giảm
- Nhu cầu xã hội có:
+ Nhu cầu thiết yếu
+ Nhu cầu trung lưu
+ Nhu cầu cao cấp

• 2.3 Hàm Tiêu dùng của Keynes
• Khi thu nhập thay đổi 1 đơn vị thì tiêu dùng thay
đổi một lượng luôn lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1,
phần còn lại là tiết kiệm.
• Công thức tính: MPS = 1 - MPC hoặc
MPS + MPC =1 nghĩa là thu nhập được dùng một
phần cho tiêu dung và một phần cho tiết kiệm
P.trình thể hiện hành vi tiêu dùng (behaviral
equation) C = C(Y-T,…) = c
0 +
c(Y-T)

Trong đó:
(Y-T) là thu nhập khả dụng, c = MPC
Và Hàm tiết kiệm S = S(Y-T,…) = s
0
+ s(Y-T)
(MPC: Marterial Propensity to Consumer, MPS:Materinal Propensity to Save)


Ta có thể viết lại hàm TD: Y = b
0
+ b
1
X Trong đó
- b
0
: Mức tiêu dùng tự định
- b
1
: Hệ số thay đổi mức tiêu dùng tương ứng với
1 đơn vị thay đổi trong thu nhập
- X: là biến độc lập
- b
1
X: Mức tiêu dùng tăng tương ứng với mức
tăng thu nhập.
- Y: Mức tiêu dùng tổng cộng.
Hàm số trên cho thầy: Khi X = 0 thì Y = b
0,

b
1
luôn lớn hơn 0 nhưng luôn nhỏ hơn 1
2.4 Phân tích độ co giãn của cầu
• Khái niệm: Độ co giãn chỉ ra rằng cứ 1%
thay đổi trong biến độc lập (nguyên nhân)
sẽ làm thay đổi bao nhiêu % trong biến phụ
thuộc (đối tượng phân tích)
• Cthức tính độ co giãn của cầu so với giá:
E
D
=

Ví dụ: Khi giá bán 50 thì khối lượng tiêu thụ
là 100 và khi giá bán hạ xuống còn 40 thì
khối lượng tiêu thụ là 120.
E
D
= ?
• Độ co giãn và danh thu
Tùy vào độ co giãn của cầu so với giá mà sự
ảnh hưởng đến doanh thu từ sự thay đổi của
giá sẽ khác nhau
Ta khảo sát số liệu sau

Bảng 2.4: Quan hệ giữa doanh thu và độ co giãn
Giá P Lượng Q
D
D.Thu T
R
E
D
10 0 0
9 5 45
8 10 80
7 15 105
6 20 120
5 25 125
4 30 120
3 35 105
2 40 80
1 45 45
0 50 0
1/15/2010
3
III. Dự báo khối lượng tiêu thụ
1. Lý thuyết về khối lượng tiêu thụ
Khối lượng tiêu thụ có quan hệ nghịch biến với giá
bán nhưng lại có quan hệ thuận với chi phí quảng cáo.
Nhưng thay đổi bao nhiêu? Thay đổi như thế
nào?… Đòi hỏi nhà quản trị phải trả lời cụ thể.
2. Định dạng mô hình thể hiện mối quan hệ
Y = b
0
+ b
1
X
1
+ b
2
X
2
+ e Trong đó
Y: K.lượng tiêu thụ, X
1
: Giá bán, X
2
: CPQ.cáo
b
0
: Số hạng cố định, b
1
: Mức tác động đến Klượng khi
giá thay đổi, b
2
: Mức tác động đến Klượng khi Qcáo thay
đổi, e: sai số thể hiện của các yếu tố khác mà ta không
dưa vào mô hình hoặc ta không biết.

3. Thu thập thông tin
Ví dụ: T.hình T.hiện T.thụ SP của một DN như sau
Tháng KLHB
GB (1000đ ) CPQC (1000đ )
1/07 3011 51 3361
2/07 4875 47 4533
3/07 4220 54 4401
4/07 2524 59 3323
5/07 2967 59 3515
6/07 3194 62 3837
7/07 4340 42 4179
8/07 3082 52 3535
9/07 3449 58 3910
10/07 3120 48 3202
11/07 3616 50 3795
12/07 3494 45 3722
1/08 4129 44 4108
2/08 3326 48 3594
3/08 3742 49 3882
4/08 4327 42 4428
5/08 3700 50 3905
Từ các số liệu trên, sau khi thực hiện chạy hàm hồi qui
ta có:

Coefficients
Intercept 326.06
X
1
(GB) -34.56
X
2
(QC) 1.31
Từ kết quả hồi qui trên ta có phương trình
biểu diễn mối liên hệ giữa biến kết quả và các
biến giải thích như sau:
Y = 326,06 - 34,56X
1
+ 1,31X
2
Trong đó
i. Giá trị thông số b
1
= - 34,56 nghĩa là khi
X
1
tăng 1 đơn vị thì khối lượng tiêu thụ Y sẽ giảm
đi trung bình là 34,56 đơn vị, với X
2
không đổi.
ii. Giá trị thông số b
2
= 1, 31 nghĩa là khi giá
trị X
2
tăng 1 đơn vị thì khối lượng tiêu thụ Y tăng
trung bình là 1,31 đơn vị, với X
1
không đổi./.


Hết chương 2
Chân thành cảm ơn quí vi đã
chú ý

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->