Bài tập Tọa độ trong không gian

nguyễn vũ minh

Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng P) : 2 x − y + 3 z + 1 = 0 và (Q) : x + y − z + 5 = 0 .
a. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) .
b. Viết phương trình mặt phẳng ( R ) đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng (T) : 3 x − y + 1 = 0 .
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm A( − 2;1; − 1) ,B(0;2; − 1) ,C(0;3;0) D(1;0;1) .
a. Viết phương trình đường thẳng BC .
b. Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng .
c. Tính thể tích tứ diện ABCD .
 x = − 2t

x −1 y − 2 z
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng (∆1 ) :
=
=
, (∆ 2 ) :  y = −5 + 3t
2
−2
−1
z = 4

a. Chứng minh rằng đường thẳng (∆1 ) và đường thẳng (∆ 2 ) chéo nhau .
b. Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng (∆1 ) và song song với đường thẳng (∆ 2 ) .
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với các đỉnh là A(0; −2 ;1) , B( −3 ;1;2) , C(1; −1 ;4) .
a. Viết phương trình chính tắc của đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác .
b. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với mặt
phẳng (OAB) với O là gốc tọa độ .
Câu IV.a Cho D(-3;1;2) và mặt phẳng ( α ) qua ba điểm A(1;0;11), B(0;1;10), C(1;1;8).
1.Viết phương trình tham số của đường thẳng AC
2.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( α )
3.Viết phương trình mặt cầu tâm D bán kính R= 5.Chứng minh mặt cầu này cắt ( α )
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm :A(1;0;-1); B(1;2;1); C(0;2;0). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
1.Viết phương trình đường thẳng OG
2.Viết phương trình mặt cầu ( S) đi qua bốn điểm O,A,B,C.
3.Viết phương trình các mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu ( S).
Câu IV.a

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d có phương trình

α qua A và vuông góc d.
2. Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng α .
1. Viết phương trình mặt phẳng

Câu IV.a Trong không gian Oxyz cho ba điểm A( 2; -1 ;1), B( 0;2 ;- 3) C( -1 ; 2 ;0).
1. Chứng minh A,B,C không thẳng hàng .Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.
Câu IV.a Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(5;-6;1) và B(1;0;-5)
r
1. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ( ∆ ) qua B có véctơ chỉ phương u (3;1;2).
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và chứa ( ∆ )
Câu IV.a Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A(1,0,0); B(0,2,0); C(0,0,3)
1. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm:A, B, C
2. Lập phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc mặt phẳng (ABC)
Câu IV.b Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A(1,0,0); B(0,2,0); C(0,0,3)
1. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm:A, B, C
2. Gọi (d) là đường thẳng qua C và vuông góc mặt phẳng (ABC).
3. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (Oxy).
Câu IV.b Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 0), B(-3; 0; 2), C(1; 2; 3),
D(0; 3; -2).
1. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2. Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa AD và song song với BC.
x +1 y + 3 z + 2
=
=
Câu IV.a Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
và điểm A(3;2;0)
1
2
2
1. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên d
2. Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d.
x − 3 y +1 z − 2
=
=
Câu IV.a Cho đường thẳng d :
và mặt phẳng ( α ) : 4 x + y + z − 4 = 0 .
2
−1
2

x −1 y + 1 z − 1
=
=
.
2
1
2

Bài tập Tọa độ trong không gian

nguyễn vũ minh

Tìm tọa độ giao điểm A của d và ( α ) . Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm A và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz).
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ∆ ) :

1. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ∆ ) và mặt phẳng (P).

x − 2 y +1 z + 3
=
=
và mặt phẳng ( P ) : x + y − z + 5 = 0 .
1
−2
2

2. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng ( ∆ ) trên mặt phẳng (P).
Câu IV.a Trong không gian Oxyz cho điểm M (1,1,1) và mặt phẳng (α ) : − 2 x + 3 y − z + 5 = 0 .
Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α ) .
Câu IV.a
1. Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1,2,-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y + 4z - 35=0
2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2,-1,3), B(4,0,1), C(-10,5,3)
Câu IV.a Trong khoâng gian Oxyz, cho ñieåm M(1;2;3)
1. Vieát phöông trình maët phaúng ( α ) ñi qua M vaø song song vôùi maët phaúng x − 2 y + 3 z − 4 = 0 .
2. Vieát phöông trình maët caàu (S) coù taâm I(1;1;1) vaø tieáp xuùc vôùi maët phaúng ( α ).
x −1 y − 2 z
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng (∆1 ) :
=
=
,
2
−2
−1

 x = − 2t

(∆ 2 ) :  y = −5 + 3t
z = 4

1. Chứng minh rằng đường thẳng (∆1 ) và đường thẳng (∆ 2 ) chéo nhau .
2. Viết PTMP ( P ) chứa đường thẳng (∆1 ) và song song với đường thẳng (∆ 2 ) .
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm A( − 2;1; − 1) ,B(0;2; − 1) ,C(0;3;0) , D(1;0;1) .
a. Viết phương trình đường thẳng BC .
b. Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng .
c. Tính thể tích tứ diện ABCD .
Câu 6b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm E (1; 2; 3) và mặt phẳng (a) : x + 2y – 2z + 6 = 0.
1. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (a) .
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm E và vuông góc với mặt phẳng (a) .
Câu 6b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ∆ABC với A(1; 4; −1), B(2; 4; 3) và C(2; 2; −1).
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC.
2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 6b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;−1; 3) và mặt phẳng (P) : x −2y −2z −10 = 0.
1. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P).
2. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P).

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful