P. 1
Do an Cung Cap Dien Hoan Chinh 2

Do an Cung Cap Dien Hoan Chinh 2

|Views: 12,778|Likes:
Được xuất bản bởiHAQUANGHUYEN1982

More info:

Published by: HAQUANGHUYEN1982 on Feb 21, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/25/2013

pdf

text

original

Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh

CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN PHỤ TẢI PHÂN XƯỞNG
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ:
Thực tế cho thấy, phụ tai điện cua công trình không ngừng táng lên nên đê việc
thiết kế cung cấp điện đạt đưọc kết qua tốt thì khi thiết kế cung cấp điện cho một
công trình nào đó dù lón hay nho thì nhiệm vụ đầu tiên đạ́t ra cho ngưò i thiết kế là
phai xác định phu tai điện cua công trình, nhu cầu sư dụng điện cung như thòi gian
sư dụng phụ tai cực đại..Tùy theo mức độ phát triên cua công trình mà phụ tai điện
phai đưọc xác định theo phụ tai thực tế hoạ́c tính đến kha náng phát triên, mo rộng
cua công trình trong tưong lai. Lúc này, ngưòi thiết kế phai giai bài toán dự báo phụ
tai ngá́n hạn và dài hạn. Thông thưòng có ba loại dự báo chu yếu:
¹ Dự báo tầm ngá́n: khoang 1 đến 2 nám
¹ Dự báo tầm vừa: khoang 3 đến 10 nám
¹ Dự báo tầm xa hay dài hạn:khoang 15 đến 20 nám và dài hon.
Tầm dự báo càng ngá́n thì độ chính xác càng cao. Do đó, việc xác định nhu
cầu vế điện chính là xác định phụ tai cua công trình ngay sau khi đưa vào vận hành.
Phụ tai này thưòng đưọc gọi là phụ tai tính toán.
- Khi thiết kế, ta phai xác định đưọc phụ tai tính toán đê chọn các thiết bị điện
như: máy biến áp, dây dân, các thiết bị đóng cá́t, bao vệ, lựa chọn công suất nguồn,
điện áp nguồn, lựa chọn thiết bị bù...Vậy phụ tai tính toán là số liệu quan trọng đê
thiết kế cung cấp điện.
- Phụ tai điện phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: công suất, số lưọng các thiết bị,
chế độ vận hành cua chúng, qui trình công nghệ san xuất., như vậy việc thiết kế
cung cấp điện là một nhiệm vụ khó khán, đạ́c biệt là phai đam bao đúng yêu cầu thiết
kế nếu phụ tai tính toán nho hon phụ tai thực tế thì se làm giam tuô i thọ cua các thiết
bị điện, đân đến cháy nô rất nguy hiêm. Nếu phụ tai tính toán lón hon phụ tai thực tế
nhiều thì các thiết bị chọn se quá lón so vói yên cầu, do đó gây lang phí.
- Do phụ tai tính toán phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau nên việc việc tính
toán chính xác là khó có thê thực hiện đưọc mạ́c dù hiện nay đa có nhiều phưong
pháp tính toán phụ tai điện nhưng môi phưong pháp đều có nhưng hạn chế riêng:
phưong pháp don gian thì cho kết qua không chính xác còn phưong pháp cho kết qua
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
chính xác lại quá phức tạp, vì vậy trong thiết kế, khi đon gian công thức đê xác dịnh
phụ tai điện thì cho phép sai số 10°.
1.2. ĐẶC ĐIỂ PHÂN XƯỞNG !
Phân xưong 7 vói tông diện tích mạ́t bá̀ng F ÷ 54 x 18 (m
2
), phân xưong cao 8
m tính từ mạ́t mạ́t đất, nền xi máng,phân xưong dang mai tôn këm, toan bô phân
xưong co 5 cua ra vao hai canh ( một cưa chính và bốn cưa phụ ). Phân xưong gồm có
phòng KCS, kho và phần diện tích bố trí thiết bị ( bao gồ m 34 thiết bị) và noi làm
việc cua công nhân, ngoài ra còn có hệ thống chiếu sáng. Phụ
tai cua phân xưong chu yếu là động co và máy hàn, thiết bị chiếu sáng, phân xưong
lấy điện từ đưòng dây 22kv, đưòng dây một lộ (phụ tai loại 3).
1.".TH#NG $#% V&' $Ơ Đ#' ẶT (Ă'NG PHÂN XƯỞNG !
1.3.1 ()̉*+ ,-.*+ /.% ,-01%, 20̣ 3-4* 567̉ *+ !:
$TT
89% -01̣:
,;1* <=̣,
2='*+
$.%
>67̣*+
P
?<
@ 8AB CC/ D 8
/E
G-0 F-:%
1 1 3 12.0 0.7 0.7
2 2 2 18.0 0.7 0.8
3 3 5 5.0 0.8 0.9
4 4 3 11.0 0.7 0.7
5 5 5 11.0 0.7 0.8
6 6 1 7.0 0.7 0.9
7 7 2 14.0 0.7 0.7
8 8 2 11.0 0.7 0.8
9 9 3 5.0 0.7 0.8
10 10 3 12.0 0.8 0.7
11 11 3 16.0 0.7 0.8
12 12 2 18.0 0.7 0.9
1.".2. $7 ?.' 2.% ,;0% <)%9 ,;1* <=̣, 2='*+ 3-4* 567̉ *+ !:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
2
8C$ 8HO
GHIII
2
G " "
" "
J
K
!
J
1
I
1
I
!
12 12
L L
11
G
J
H H H
1
L
G 1I
1 1
2
"
G G
1
8
0
0
0
11
11
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
1.H. PHÂN NHO% PHṂ T&̉I
1.H.1 PHÂN NHO% PHṂ T&̉I TI%NH TO&%N
Cán cứ vào việc bố trí thiết bị cua phân xưong và yêu cầu làm việc thuận tiện
nhất, đê làm việc có hiệu qua nhất thông qua các chức náng hoạt động cua các thiết
bị. Ngoài các yêu cầu về ky thuật thì ta phai đạt yêu cầu về kinh tế, không nên đê quá
nhiều các nhóm làm việc đồng thòi, quá nhiều tu động lực như thế se không đam bao
tính kinh tế.
Tuy nhiên, một số yếu tố quan trọng đê đam bao các yêu cầu trên là phai chú ý
đến vấn đề phân loại phụ tai. Vì phân nhóm phụ tai se quyết định tu phân phối trong
phân xưong, số tuyên dây vào ra cua tu phân phối.
- Việc phân nhóm phụ tai phai đam bao các yếu tố sau:
¹ Các thiết bị trong cùng một nhóm nên có cùng chức náng.
¹ Phân nhóm theo khu vực ( các thiết bị gần nhau thì phân cùng một nhóm).
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
3
NHOM 2
NHOM 1 NHOM 4
NHOM 3
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
¹ Phân nhóm cần phai chú ý phân đều công suất cho các nhóm hoạ́c độ chênh
lệch công suất giưa các pha nho.
¹ Phân nhóm dựa vào dòng tai cùng nhóm gần vói dòng tai cua CB chuân hay
số nhóm, không nên quá nhiều tùy thuộc vào quy mô cua phân xưong. Ngoài
ra, còn cán cứ vào vị trí lá́p đạ́t cua thiết bị, tính chất, chế độ và khu vực làm
việc.
¹ Số nhó m không nên quá nhiều ( khoang từ 2 đến 4 nhóm).
¹ Trong cùng một tuyến dây cung cấp từ tu phân phối thí không nên không
nên bố trí thiết bị có công suất lón o cuối tuyến.
-Đê đon gian cho việc thiết kế, ta chia phụ tai thành hai nhóm phụ tai: phụ tai động
lực và phụ tai chiếu sáng. Tạ i môi nhóm, ta đạ́t tu động lực cho các thiết bị và các
thiết bị chiếu sáng, các thiết bị đưọc chia thành từng nhóm nho như các bang bên
dưói:
 N-C% < ,-6% *-4%, +.'< FC% 11 ,-01%, 20̣ ?67̣F 3-4* 2.% +4'* *-)::
$$T
N-C%< 1
80% -01̣: ,;1*
<=̣, 2=' *+
$.% >67̣*+ P
?<N
@ 8AB O P
?<N
@ 8AB CC/ D
N
8
/E
1 1 3 12.0 36.0 0.7 0.7
2 2 2 18.0 36.0 0.7 0.8
3 3 3 11.0 33.0 0.7 0.7
4 5 2 11.0 22.0 0.7 0.8
5 8 1 11.0 11.0 0.7 0.8
T.̉*+ 11 1"J.I
 N-C% < ,-6% -)0 +.'< FC% K ,-01% , 20̣ ?67̣F 3-4* 2.% +4'* *-):
$$T N-C%< 2
80% -01̣: ,;1* $.% >67̣*+ P
?<N
@ 8AB O P
?<N
@ 8AB CC/ D
N
8
/E
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
4
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
<=̣, 2=' *+
1 3 2 5.0 10.0 0.8 0.9
2 4 3 11.0 33.0 0.7 0.7
3 6 1 7.0 7.0 0.7 0.9
T.̉*+ K GI.I
 N-C% < ,-6% 2) +.' < FC% ! ,-01% , 20̣ ?67̣F 3-4* 2.% +4'* *-):
$$T
N-C%< "
80% -01̣: ,;1*
<=̣, 2=' *+
$.% >67̣*+ P
?<N
@ 8AB O P
?<N
@ 8AB CC/ D
N
8
/E
1 5 3 11.0 33.0 0.7 0.8
2 9 3 5.0 15.0 0.7 0.8
3 10 1 12.0 12.0 0.8 0.7
T.̉*+ ! KI.I
 N-C% < ,-6% ,6 +.'< FC% 11 ,-01%, 20̣ ?67̣F 3-4* 2.% +4'* *-):
$$T
N-C%< H
80% -01̣: ,;1*
<=̣, 2=' *+
$.% >67̣*+ P
?<N
@ 8AB O P
?<N
@ 8AB CC/ D
N
8
/E
1 7 2 14.0 28.0 0.7 0.7
2 8 2 11.0 22.0 0.7 0.8
3 10 2 12.0 24.0 0.8 0.7
4 11 3 16.0 48.0 0.7 0.8
5 12 2 18.0 36.0 0.7 0.9
T.̉*+ 11 1GJ.I
1.G. X&%C ĐỊNH PHṂ T&̉I TI%NH TO&%N CHO PHÂN XƯỞNG
). X)%F ?0̣*- 3-:̣ ,)̉ 0 ,0%*- ,C)%* F-C ,6' *+ *-C%<
 N-C% < 1:
P X)%F ?0̣ *- -1̣ /.% F.*+ /:4%, ,;:*+ 20'*- FC/D
,2
F:̉) *-C%< 1:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
5
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
cos ç
tb1
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj j
P
P
1
1
cos ϕ
÷
138
7 . 0 0 . 11 1 7 . 0 0 . 11 2 8 . 0 0 . 5 3 7 . 0 0 . 18 2 7 . 0 0 . 12 3 × × + × × + × × + × × + × ×
cos ç
tb1
÷0.62
P X)%F ?0̣ *- -1̣ /.% /6̉ E:̣*+ ,;:*+ 20'*- F:̉) *-C%< 1:
K
sdtb1
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj sdj
P
P K
1
1
÷
138
8 . 0 0 . 11 1 8 . 0 0 . 11 2 9 . 0 0 . 5 3 8 . 0 0 . 18 2 7 . 0 0 . 12 3 × × + × × + × × + × × + × ×
K
sdtb1
÷0.68
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 ,0%*- ,C)%* ?.̣ *+ >6̣F F:̉) *-C%< 1:
P
ttđlnhom1
÷ K
đt
× K
sdtb1
×∑
=
n
j
đmj
P
1
, voi K
đt
÷ 0.75 ( Bang B18 Tiêu chuân IEC )
÷ 0.75 × 0.68×138 ÷ 70.38 (KW).
Q
ttđlnhom1
÷ P
ttđlnhom1
×tg ç
tb1
÷ 70.38 ×tg(arccos 0.62)÷ 89.064 (KVar).
S
ttđlnhom1
÷
2
1 hom ln
2
1 hom ln ttđ ttđ
Q P +
÷
2 2
064 . 89 38 . 70 + ÷ 113.515 (KVA).
I
ttđlnhom1
÷
đm
U × 3
S
1 ttđtđlnhom
÷
) ( 380 3
A) 113.515(KV
V ×
÷ 172469 (A ).
 N-C% < 2:
P X)%F ?0̣ *- -1̣ /.% F.*+ /:4%, ,;:*+ 20'*- FC/ D
,2
F:̉) *-C%< 2:
cos ç
tb2
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj j
P
P
1
1
cos ϕ
÷
50
7 . 0 0 . 7 1 7 . 0 0 . 11 3 8 . 0 0 . 5 2 × × + × × + × ×
÷ 0.72
P X)%F ?0̣ *- -1̣ /.% /6̉ E:̣*+ ,;:*+ 20'*- F:̉) *-C%< 2:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
6
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
K
sdtb2
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj sdj
P
P K
1
1
÷
50
9 . 0 0 . 7 1 7 . 0 0 . 11 3 9 . 0 0 . 5 2 × × + × × + × ×
÷ 0.768
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 ,0%*- ,C)%* ?.̣ *+ >6̣F F:̉) *-C%< 2:
P
ttđlnhom2
÷ K
đt
× K
sdtb2
×∑
=
n
j
đmj
P
1
, voi K
đt
÷ 0.75 ( Bang B18 Tiêu chuân IEC )
÷ 0.75 × 0.768×50 ÷28.8 (KW)
Q
ttđlnhom2
÷ P
ttđlnhom2
× tg ç
tb2
÷ 28.8 × tg(arccos 0.72)÷ 27.559 (KVar)
S
ttđmhom2
÷
2
2 hom ln
2
2 hom ln ttđ ttđ
Q P +
÷
2 2
759 . 27 8 . 28 + ÷ 40 (KVA).
I
ttđlnhom2
÷
đm
U × 3
S
2 ttđtđlnhom
÷
) ( 380 3
40(KVA)
V ×
÷60.774 (A ).
 N-C% < ":
¹ Xác định hệ số công suất trung bình cos ç
tb
cua nhóm 3:
cos ç
tb3
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj j
P
P
1
1
cos ϕ
÷
60
8 . 0 0 . 12 1 7 . 0 0 . 5 3 7 . 0 0 . 11 3 × × + × × + × ×
÷ 0.72
¹ Xác định hệ số sư dụng trung bình cua nhóm 3:
K
sdtb3
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj sdj
P
P K
1
1
÷
60
7 . 0 0 . 12 1 8 . 0 0 . 5 3 8 . 0 0 . 11 3 × × + × × + × ×
÷ 0.78
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 ,0%*- ,C)%* ?.̣ *+ >6̣F F:̉) *-C%< ":
P
ttđlnhom3
÷ K
đt
× K
sdtb3
×∑
=
n
j
đmj
P
1
, voi K
đt
÷ 0.75 ( Bang B18 Tiêu chuân IEC )
÷ 0.75 × 0.78 ×60 ÷ 35.1 (KW)
Q
ttđlnhom3
÷ P
ttđlnhom3
×tg ç
tb3
÷ 35.1 × tg(arccos 0.72)÷ 33.831 (KVar)
S
ttđlnhom3
÷
2
3 hom ln
2
3 hom ln ttđ ttđ
Q P +
÷
2 2
381 . 33 1 . 35 + ÷ 48.438(KVA).
I
ttđlnhom3
÷
đm
U × 3
S
3 ttđtđlnhom
÷
) ( 380 3
) 48.438(KVA
V ×
÷ 73.594 (A ).
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
7
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
 N-C% < H:
P X)%F ?0̣ *- -1̣ /.% F.*+ /:4%, ,;:*+ 20'*- FC/ D
,2
F:̉) *-C%< H:
cos ç
tb4
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj j
P
P
1
1
cos ϕ
cos ç
tb4
÷
158
7 . 0 0 . 18 2 7 . 0 0 . 16 3 8 . 0 0 . 12 2 7 . 0 0 . 11 2 7 . 0 0 . 14 2 × × + × × + × × + × × + × ×
cos ç
tb4
÷0.715
P X)%F ?0̣ *- -1̣ /.% /6̉ E:̣*+ ,;:*+ 20'*- F:̉) *-C%< H:
K
sdtb4
÷


=
=
×
n
j
đmj
n
j
đmj sdj
P
P K
1
1
K
sdtb4
÷
158
9 . 0 0 . 18 2 8 . 0 0 . 16 3 7 . 0 0 . 12 2 8 . 0 0 . 11 2 7 . 0 0 . 14 2 × × + × × + × × + × × + × ×
K
sdtb4
÷ 0.79
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 ,0%*- ,C)%* ?.̣ *+ >6̣F F:̉) *-C%< H:
P
ttđlnhom4
÷ K
đt
× K
sdtb4
×∑
=
n
j
đmj
P
1
, voi K
đt
÷ 0.75 ( Bang B18 Tiêu chuân IEC )
÷ 0.75 × 0.79×158 ÷ 93.615 (KW)
Q
ttđlnhom4
÷ P
ttđlnhom4
×tg ç
tb4
÷ 93.615 × tg(arccos 0.715)÷ 91.536(KVar)
S
ttđlnhom4
÷
2
4 hom ln
2
4 hom ln ttđ ttđ
Q P +
÷
2 2
536 . 91 615 . 93 + ÷ 130.93 (KVA).
I
ttđlnhom4
÷
đm
U × 3
S
4 ttđtđlnhom
÷
) ( 380 3
) 130.93(KVA
V ×
÷ 198.927 (A ).
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 ,0%*- ,C)%* ?.̣ *+ >6̣F F-C ,C)'* 3-4* 567̉*+:
P
ttđlpx
÷ ∑
=
n
j
i ttđ
P
1
hom ln ÷ P
ttđlnhom1
¹ P
ttđlnhom2
¹ P
ttđlnhom3
¹ P
ttđlnhom4
÷
70.38¹28.8¹35.1¹93.615÷ 227.895(KW)
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
8
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Q
ttđlpx
÷ ∑
=
n
j
i ttđ
Q
1
hom ln ÷ Q
ttđlnhom1
¹ Q
ttđlnhom2
¹ Q
ttđlnhom3
¹ Q
ttđlnhom4
÷ 89.064¹27.559 ¹33.831
¹91.536
Q
ttđlpx
÷ 241.99 (KVar).
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 F-01%: /)%*+ F:̉) ,C)'* 3-4* 567̉*+ ,-QC 3-67*+ 3-)%3 F-01%:
/)%*+ ,;1* <.̣, ?7* R0̣ E01̣* ,0%F-:
Do tính chất san xuất và đạ́c điêm cua phân xưong san xuất, ta tạm xem toàn
phân xưong đưọc chiếu sáng như nhau vói loại đèn MetalHalide. Vì phân xưong co
khí và hàn nên ta chọn suất phụ tai chiếu sáng trên mộ t đon vị diện tích san xuất là
P
0
÷ 14 (W/m
2
), cosç
cs
÷ 0.6 ( Tra bang 2-5. Suất phụ tai chiếu sáng cua một số phân
xưong- Sách cung cấp điện Nguyên Xuân Phú).
P
ttcspx
÷ P
0
× F ÷ 14 × 54 × 18 ÷ 13608 (W) ÷ 13.608 (KW)
Q
ttcspx
÷ P
ttcspx
× tgç
cs
÷ 13.608 × tg (arccos 0.6) ÷ 18,24 (KVar)
S
ttcspx
÷
2 2
ttcspx ttcspx
Q P +
÷
2 2
24 . 18 608 . 13 + ÷ 22.757(KVA).
I
ttcspx
÷
đm
U × 3
S
ttcspx
÷
) ( 380 3
) 22,757(KVA
V ×
÷ 34.576(A ).
P X)%F ?0̣ *- 3-:̣ ,)̉0 ,0%*- ,C)%* F-C ,C)'* 3-4* 567̉*+:
Trong thực tế thì phân xưong khi làm việc thì không hán các thiết bị cùng hoạt
động một lúc, do đó khi xác định phụ tai tính toán cho toàn phân xưong ta phai xét
thêm hệ số đồng thòi K
đt
, o đây ta chọn hệ số đồng thòi cho 4 nhóm máy trong
khoang K
đt
÷ 0.8 1. Chọn K
đt
÷ 0.9.
P
ttpx
÷ K
đt
× ( P
ttđlpx
¹ P
ttcspx
) ÷ 0.9 ×( 227.895¹ 13.608 ) ÷ 217.353 (KW).
Q
ttpx
÷ K
đt
× ( Q
ttđlpx
¹ Q
ttcspx
) ÷ 0.9 ×( 241.99 ¹ 18.24 ) ÷ 234.207 (KVar).
S
ttpx
÷
2 2
ttpx ttpx
Q P +
÷
2 2
207 . 234 353 . 217 + ÷ 319.523 (KVA).
I
ttpx
÷
đm
U × 3
S
ttpx
÷
) ( 380 3
A) 319.523(KV
V ×
÷ 485.466(A ).
CHƯƠNG 2
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
9
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
TI%NH TO&%N CHỌN TS&̣ (IÊ%N &%P
2.1 CHỌN $#% TƯỢNG V&' C#NG $MÂ%T CM̉& TS&̣ (IÊ%N &%P:
Vốn đầu tư cua trạm biến áp chiếm một phần rất quan trọng trong tông số vốn
đầu tư cua hệ thống điện. Vì vậy, việc chọn ví trí, số lưọng và công suất định mức
cua máy biến áp là việc làm rấ t quan trọng. Đê chọn trạm biến áp cần đưa ra một số
phưong án có xét đến các ràng buột cụ thê và tiến hành tính toán so sánh kinh tế ky
thuật đê chọn phưong án tôi ưu.
1. C-C̣* R0̣ ,;0% ,;)̣ < 201%* )%3:
- Đê xác định vị trí cua trạm biến áp cần xem xét các yêu cầu sau:
• Gần tâm phụ tai.
• Thuận tiện cho các đưòng dây vào ra.
• Thuận tiện trong quá trình lá́p đạ́t và thi công xây dựng.
• Thao tác, vân hành, sưa chưa, quan lý dê dàng
• Đạ́t noi ít ngưòi qua lại, thông thoáng.
• Phòng chống cháy nô, âm ưót, bụi bạ́m, án mòn..
• An toàn cho ngưòi và thiết bị.
• Tiết kiệm chi phí đầu tư và chi phí vận hành hàng nám là bé nhất.
- Trong thực tế, việc đạ́t trạm biến áp đạt tất ca các yêu cầu trên là rất khó khán. Do
đó, tùy thuộc vào điều kiện cụ thê mà ta đạ́t trạm sao cho họp lý nhất.
2.1.2 C-C̣* /.% >67̣*+ R)' F-U*+ >C)̣0 <)%9 201%* )%3:
- Có nhiều phưong pháp đê xác định số lưọng và chung loại máy biến áp, nhưng
thưòng dựa vào các nguyên tá́c sau:
• Chung loại máy biến áp trong một trạm biến áp nên đồng nhất ( hoạ́c ít chung
loại nhất), đê giam số lưọng máy biến áp dự phòng và thuận tiện lá́p đạ́t, vận
hành.
• Chọn số lưọng máy biến áp phụ thuộc vào các yếu tố:
- Yêu cầu về lien tục cung cấp điện cho phụ tai.
- Yêu cầu về lựa chọn dung lưọng máy biến áp họp lý.
- Yêu cầu về vận hành kinh tế trạm biến áp.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
10
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
- Đối vói hô phụ tai loại 1: là phụ tai quan trọng không đưọc phép mất điện phai
chọn 2 máy biến áp tro lên hoạ́c cấp nguồn từ hai nguồn độc lập.
- Đối vói hộ phụ tai loại hai: số lưọng máy biến áp đưọc chọn tùy thuộc vào
việc so sánh các hiệu qua về kinh tế ky thuật, một số hộ tiêu thụ loại 2 cho phép
mất điện tạm thòi, cung có thê đưọc cung cấp từ một máy biến áp.
- Đối vói hộ phụ tai loại 3: Trong trạm có thê đạ́t mộ t máy biến áp, công suất
cua máy biến áp đưọc xác định bá̀ng phụ tai cực đại cua trạm.
- Tuy nhiên, đê đon gian trong vận hành, số lưọng máy biến áp trong mộ t trạm
biến áp không nên quá 3 máy và các máy này nên cùng chung loại và công suất.
2.1.3. X)%F ?0̣*- E:*+ >67̣*+ <)%9 201%* )% 3:
- Hiện nay, có rất nhiều phưong pháp đê xác định dung lưọng máy biến áp, nhưng
vân phai dựa theo các nguyên tá́c sau:
Chọn theo điều kiện làm việc bình thưòng có xét đến quá tai cho phép (quá tai
bình thưòng ). Mức độ quá tai phai đưọc tính sao cho hao mòn cách điện trong
khoang thòi gian đang xét không đưọc vưọt quá định mức tưong ứng vói nhiệt độ
cua cuộn dây là 98
0
C. Khi quá tai bình thưòng, nhiệt độ điêm nóng nhất cua cuộn dây
có thê lón hon nhưng không vưọt quá 140
0
C và nhiệt độ lóp dầu phía trên không
vưọt quá 95
0
C.
Kiêm tra theo điều kiện quá tai sự cố ( hư hong một trong nhưng máy biến áp làm
việc song song ) vói một thòi gian hạn chế đê không gián đoạn cung cấp điện.
- Do phân xưong là phân xưong co khí nên có thê xếp vào hộ tiêu thụ loại 3, vì vậy
chi cần đạ́t một máy biến áp trong trạm là đưọc. Công suất định mức máy biến áp
chọn theo kha náng quá tai thưòng xuyên cua máy biến áp.
- Xác định công suất máy biến áp theo kha náng quá tai cho phép cua máy biến áp:
Vì trạm chi có mộ t máy biến áp nên công suất định mức cua máy biến áp đưọc chọn
theo:
S
dmBA
_ S
ttpx
÷ 319.523 ( KVA).
Chon S
dmBA
÷ 320 ( KVA). Chon may biên ap do ABB chê tao.
 Thông số ky thuật máy biến áp do ABB chế tạo:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
11
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Tra bang 1.1 trang 19 sô tay lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô Thời
Quang chon may biên ap phân phôi do ABB chê tao co cac thông sô sau:
Công suất
(KVA)
Điện áp
(KV)
AP
0
(W) AP
N
(W) U
N
°
Kích thưóc (mm)
Dài-Rộng-Cao
Trọng lưọng
(Kg)
320 22/0.4 720 4850 4 1380-865-1525 1275

2.2 ĐO TƯƠ'NG V&' 8IỂ TS& TSONG TS&̣.
2.2.1 N+:91* ,=%F F-:*+.
 Thiết bị đo lưòng và thiết bị kiêm tra trong trạm nhá̀m mục đích sau:
- Đo lưòng các đại lưọng V, I, P, Q, A, Cosç..
- Giám sát tình trạng vận hành cua thiết bị và tình trạng vận hành cua trạm.
 Các yêu cầu đối vói thiết bị đo lưòng và kiêm tra trong trạm như sau:
- Các thiết bị đo lưòng và kiêm tra cần phai có độ chính xác và tin cậy cần thiết.
- Các thiết bị đo lưòng phai đưọc đạ́t o vị trí dê quan sát và vận hành.
- Số thiết bị đo lưòng cần đạ́t ít nhưng phai đam bao theo doi vận hành tốt.
¹ So đồ mô ta trạm biến áp:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
12
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
2 2 K V
C T
L A
F C O
L O A D
M C C B
M B A 4 0 0 K V A
2 2 K V / 0 . 4 K V
C V
K W H
- Trạm đưọc cấp nguồn từ mạng trung thế 22 Kv. Đê bao vệ cho trạm, ta đạ́t LA
( chống sét van ) đê bao vệ chống sét, cầu chì tự roi FCO đê bao vệ quá tai và ngá́n
mạch trong trạm
2.2.2. ĐC >67'*+ R)' V01̉< ,;) ,;C*+ ,;)̣ <:
- Ta gá́n hệ thống đo lưòng o phía trung áp vì khi dó ta có thê đo đưọc ca tôn thất cua
máy biến áp va tai tiêu thụ điện thông qua cuộn dòng CT và cuộn áp CV.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
13
MBA 320 KVA
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
CHƯƠNG "
CHỌN PHƯƠNG &%N ĐI WÂX
".1 ĐĂT VÂ%N ĐÊ':
- So đồ cung cấp điện cho các thiết bị phân xưong phụ thuộc vào công suất thiết bị,
số lưọng cua thiết bị, sự phân bố cua chúng trong mạ́t bá̀ng phân xưong và các thiết
bị khác.
- So đồ cung cấp cấp điện cần phai thoa man các điều kiện sau:
- Đam bao chất lưọng diện náng.
- Đam bao lien tục cung cấp điện theo yêu cầu cua phụ tai.
- Linh hoạt khi thi công, khi có sự cố, thuận tiện khi bao trì và sưa chưa.
- An toàn trong vận hành.
- Đam bao tính kinh tế: chi phí vốn đầu tư, phí tôn kim loại màu, chi phí vận hành
hàng nám, chi phí tôn thất điện náng.
- So đồ nối dây đon gian, ro ràng, dê thi công.
- Ngoài ra còn phai xét đên các yếu tố, đạ́c điêm công nghệ, yêu cầu cung cấp điện
cua phụ tai, kha náng tài chính và trình độ ky thuật..
".2 C&%C PHƯƠNG &%N ĐI WÂX:
Y Có 3 phưong án đi dây chính trong mạng điện: đi dây theo mạng hình tia, đi dây
theo mạng phân nhánh và đi dây theo mạng hôn họp.
 Phưong án đi dây theo mạng hình tia: dùng đê cung cấp cho các phụ tai phân
tán và các tai tập trung có công suất tưong đối lón ( trong so đồ này từ thanh
cái cua trạm biến áp có các đưòng dây cung cấp tháng cho các phụ tai này).
- Từ thanh cái cua trạm biến áp có các đưòng dây dân đến các tu phân phối động lực.
Từ tu phân phối động lực có các đưòng dây dân đến phụ tai.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
14
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
• Uu điêm:
 Độ tuin cậy tưong đối cao.
 Đon gian trong vận hành, lá́p đạ́t , bao trì hay cai tạo mạng điện.
 Sụt áp thấp.
• Nhưọc điêm:
 Chi phí đầu tư cao.
 So đồ tro nên phức tạp khi có nhiều phụ tai trong nhóm.
 Khi có sự cố xay ra tên đưòng dây từ tu phân phố i chính đến các tu phân phối
phụ thì mộ t số lưọng phụ tai bị mất điện.
- Thưòng đưọc dùng trong các phân xưong có thiết bị phân tán trên diện tích rộng
như: phân xưong gia công co khí, dệt, sọt..
 Phưong án đi dây theo mạng phân nhánh:
So đồ phân nhánh thưòng đưọc dùng cho các phân xưong có phụ tai không quan
trọng, phụ tai có công suất nho, phân tán. Trong so đồ phân nhánh ta có thê cung
cấp điện cho nhiều phụ tai hoạ́c các tu phân phối phụ.
 Uu điêm:
 Giam đưọc số tuyến dây đi ra từ nguồn trong trưòng họp có nhiều phụ tai.
 Giam đưọc chi phí xây dựng mạng điện.
 Có thê phân phối công suất đều trên các tuyến dây.
 Tiết kiệm đưọc tu phân phối.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
BA
2
2
2
MCB
MCCB
MCB
MCB
3
15
MCB
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
 Nhưọc điêm:
 Phức tạp trong vận hành và sưa chưa.
 Các thiết bị o cuối đưòng dây bị sụt áp lón.
 Độ tin cậy cung cấp điện thấp.
 Phưong án đi dây theo mạng hôn họp là sự kết họp giưa phưong án đi dây
theo mạng hình tia và mạng phân nhánh.
- O so đồ này có ưu điêm cua 2 so đồ trên.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
BA
Load
Load
Load
MCCB
MCB
MCB
MCB
MCB
MCB
MCCB
MCB
MCB
MCB
BA
Load
Load
Load
Load
16
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
 Độ tin cậy cung cấp điện cao, thuận tiện cho quá trinh thi công, lá́p đạ́t, vận
hành, sưa chưa.
 Giá thành thấp, tiết kiệm đưọc tu phân phối.
Trong mạng điện phân xưong, ngưòi ta thưòng sư dụng mạng hình tia và mạng
phân nhánh. Tùy theo từng nhó m phụ tai mà ta lựa chọn phưong án cung cấp điện
họp lý.
Đê cung cấp điện cho phân xưong ta sư dụng so đồ hôn họp vì nó kết họp
đưọc ca chi tiêu kinh tế và ky thuật. Điện náng từ trạm biến áp đưọc đưa về tu phân
phối cua phân xưong thông qua cáp ngầm. Trong tu phân phối cua phân xưong gồm
1 CB tông và 5 CB nhánh, 4 CB cho 4 tu động lực và 1 CB cho chiếu sáng. Môi tu
động lực cấp điện cho nhóm phụ tai theo so đồ hôn họp, các phụ tai quan trọng và
công suất lón se nhận điện trực tiếp từ thanh cái cua tu động lực, các phụ tai bé và ít
quan trọng ta cho vào nhóm nhận điện từ tu theo so đồ lien thông. Đê dê dàng thao
tác và táng thêm độ tin cậy cua cung cấp điện ta đạ́t CB tông cua tu làm nhiệm vụ
đóng cá́t, bao vệ quá tai và ngá́n mạch cho các thiết bị trong phân xưong. Còn cầu chì
ta đạ́t tại các nhánh ra.
"." V&̣CH PHƯƠNG &%N ĐI WÂX:
So đồ đi dây trong phân xưong:
Hình 1: So đồ hình tia
Đê cung cấp điện cho phân xưong, ta đạ́t một tu nguồn MBD lấy điện từ trạm
biến áp 22KV/0.4KV, từ tu nguồn MDB cấp điện cho các tu phân phối DB và thưòng
dùng so đồ hình tia như hình 1. Sau đó, từ tu phân phối DB ta cấp cho phụ tai và
thưòng dùng so đồ hình tia cho phụ tai có công suất lón, so đồ phân nhánh cho phụ
tai có công suất nho như hình 2.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
17
TU NGUỒN
MDB
TU PHÂN
PHỐI DB 3
TU PHÂN
PHỐI DB 4
TU PHÂN
PHỐI DB1
121
MDB
TU PHÂN
PHỐ I DB2
2
TU PHÂN
PHỐI CS
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Hình 2: So đồ phân nhánh và tia
 P-67*+ Z* ?0 E49 F-C ,[*+ *-\< ,-0], 2^:
 P-67*+ Z* ?0 E49 *-\< 1:
Thiêt bi Nhanh
Công suât môi may
( KW )
Công suât môi nhanh
( KW )
2A, 2B 1 18.0 36.0
1A, 1B, 1C 2 12.0 36.0
3A 3 5.0 5.0
3B 4 5.0 5.0
3C 5 5.0 5.0
5A 6 11.0 11.0
5B 7 11.0 11.0
8A 8 11.0 11.0
 P-67*+ Z* ?0 E49 *-\< 2:
Thiêt bi Nhanh
Công suât môi may
( KW )
Công suât môi nhanh
( KW )
4A, 4B, 4C 1 11.0 33.0
3D 2 5.0 5.0
3E 3 5.0 5.0
6A 4 7.0 7.0
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
18
Phụ tai có công
suất lón
TU PHÂN
PHỐ I DB
Phụ tai có công
suất nho
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
 P-67*+ Z* ?0 E49 *-\< ":
Thiêt bi Nhanh
Công suât môi may
( KW )
Công suât môi nhanh
( KW )
5C 1 11.0 11.0
5D 2 11.0 11.0
5E 3 11.0 11.0
9A, 9B, 9C 4 5.0 15.0
10A 5 12.0 12.0
 P-67*+ Z* ?0 E49 *-\< H:
Thiêt bi Nhanh
Công suât môi may
( KW )
Công suât môi nhanh
( KW )
7A 1 14.0 14.0
7B 2 14.0 14.0
8B 3 11.0 11.0
8C 4 11.0 11.0
10B 5 12.0 12.0
10C 6 12.0 12.0
12A 7 18.0 18.0
12B 8 18.0 18.0
11A 9 16.0 16.0
11B 10 16.0 16.0
11C 11 16.0 16.0
 X)%F ?0̣*- 3-67*+ )%* >=%3 ?=̣ , E49:
Có nhiều phưong pháp lựa chọn hệ thống dây dân và phưong pháp lá́p đạ́t dây
cho phân xưong: chôn cap dưoi đât, láp trong rãnh cap, láp o dường hâm dưoi đât ,
láp o trên tường cua vât kiên truc, láp o phia trên trân nha,.. Môi phưong phap đêu
co ưu điêm riêng, chon phưong thuc nao th• phai cán cu vao cac nhân tô như điêu
kiên hoan canh, đô dai cap điên, quy hoach phat triên, sô lư€ng cap..
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
19
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Cap điên truc tiêp chôn dưoi đât ch• thich h€p khi sô lư€ng dây cap it, đê cung câp
điên cho phu tai o xa. Nhưng phưong thuc nay tưong đôi kinh tê, dê tan nhiêt, ung
dung tưong đôi rông rãi.
Nêu láp đ‚t cap trong nôi bô cac xi nghiêp, phân xưong, trong cac tram biên ap va
phân phôi điên trong nha th• co thê đ‚t cap trong rãnh cap, đ‚t trên cac gia đƒ trên
tường ho‚c treo trên trân, noi chung không nên chôn truc tiêp dưoi đât.
Khi co nhiêu đâu ra, sô đường cap _ 40 đường cap, co thê phai xây dung hâm cap đê
tiên cho viêc láp đ‚t, bao tr•, tu sua va cân tao ra cac đường hâm cap ho‚c la ông cap.
Theo tiêu chuân IEC 364- 5 52 (1993) qui định việc lựa chọn và lá́p đạ́t hệ
thống dây dân dựa trên các nguyên tá́c lien quan đến cáp và dây dân, cách đấu nố i,
giá đo hay cáp treo..
Dựa theo tiêu chuân IEC o bang 5.3 và bang 5.4 ( sách giáo trình cung cấp
điện cua thầy TS. Quyền Huy Ánh ) kết họp vói tính chất phụ tai, đạ́c điêm phân
xưong, điều kiện làm việc, kha náng phát triên cua phân xưong đê ta chọn phưong
thức đi dây và phưong pháp lá́p đạ́t dây như sau:
T„ tram biên ap đên tu phân phôi chinh MDB su dung dây cap boc PVC, môt
l…i, ruôt đồng, dây đư€c đi trong ông nhua va đư€c chôn ngâm trong hâm pêtông sâu
1m co náp đây, dây cap phai tai đư€c d†ng:
I
cp
_ I
ttpx
÷ 503.247 ( A ), va chiu đư€c câp điên ap la 400V, nguồn 3 pha 4 dây ( 3
dây pha va 1 dây N ).
T„ tu phân phôi chinh MDB đên cac tu phân phôi phu DB, ta câp nguồn 3 pha 4 dây
( 3 dây pha va 1 dây N ), dây cap PVC, môt l…i, ruôt đồng va đư€c đi trên mang,
mang đư€c lam b‡ng tôn cung va đư€c treo trên tường voi cac thanh đƒ cap. Đi dây
theo so đồ h•nh tia va đi trên mang cap.
T„ tu phân phôi phu DB đên cac thiêt bi ta đi cap boc PVC, ruôt đồng, 1 l…i 7 s€i, đi
ngâm t„ tu DB cho đên thiêt bi, c†n phân chiêu sang ta đi dây treo đê tiên cho viêc
sua chˆa va bao tr•. Đi dây theo so đồ hôn h€p.
Do đ‚c điêm cua phân xưong la phân xưong co khi va han nên đê thuân l€i
cho viêc đi lai va vân chuyên ta chon phưong an đi dây ngâm t„ tu DB đên thiêt bi.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
20
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
T„ tu MDB vê tu DB, ta đi dây trên mang cap, t„ tram biên ap vê MDB, ta đi dây
trong ông va tiên hanh chôn ngâm dây.
Phưong thuc chôn cap ngâm: Dây điên đ‚t trong ông chuyên d‰ng ( ông gân
b‡ng nhua cung không chay ho‚c kho chay) chôn ngâm trong tường, san ho‚c chôn
ngâm trong đât. Dây din đưoc đ‚t trên gia đƒ gán cô đinh trong cac hôp gel đ‚t đung
ho‚c đ‚t n‡m ngang. Đôi voi dây đ‚t trong ông ngâm th• ngoai viêc phai tinh tiêt
diên dây theo điêu kiên phat nong c†n phai nhân cường đô d†ng điên cho phŠp đi
trong ông voi hê sô giam d†ng nêu sô dây trong c‰ng môt ông táng: Nhân 0.68 nêu
co 5-6 dây, 0.63 nêu co 7-9 dây, 0.6 nêu co 10-12 dây. Cac mach cua c‰ng môt tô
may, c‰ng môt bang điên, cua c‰ng môt nhom đ‹n voi tông sô dây trong môt ông
không qua 8 s€i. Cac chô rë nhanh ho‚c nôi dây điên, cap điên phai su dung đômino
ho‚c hôp nôi dây, o cac dây dŒn tiêt diên lon, môi nôi phai han ho‚c Šp b‡ng k•p đ‚t
biêt.Không d‰ng dây nhôm cung đê đ‚t ngâm v• dây nhôm dê bi gãy ngâm.
• Uu điêm: Thi công đon gian, gia thanh thâp, tiêt kiêm vât tư, cap đư€c tan
nhiêt tôt, giam tôn thât công suât, tôn thât điên ap, không anh hưong đên vân hanh,
tao vŽ m• quan va đam bao an toan cho ngưoi vân hanh.
• Như€c điêm: Khôi lư€ng đao đât lon, cap chôn lâu ngay dưoi đât dê bi cac
chât co tinh axit, ba•o án m†n, lam muc nat, rë nhanh thường g‚p nhiêu kho
khán, khi xay ra hư h‘ng kho phat hiên, viêc sua chˆa tôn kŠm va đ†i h‘i
nhiêu thời gian.
P $Ơ Đ#' ĐƠN TMXÊ%N:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
21
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
DB 1
MCCB
MCB
MCCB
MCB
MCCB
DB 2
MCCB
DB L
MCB
MCCB
MCCB
MCCB
DB 3
MCCB
MCB
DB 4
MCCB
MCCB
MDB
FCO
MBA 400KVA
22 KV/ 0.4 KV
MCCB
LA
MCCB
22
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
P $Ơ Đ#' ẶT (Ă'NG ĐI WÂX TM̉ Đ#̣NG TỰC.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
23
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
K
C
S
K
H
O
3
3
3
1 1
7
4
4
2
54,000
1 8 , 0 0 0
M D B
D
B
4
D
B
4
D
B
4
D
B
4
D B L
B A M C B
L A
2 2 K V
F C O
AB
A
A
B
C
B
A

A
A
B
B
2
C
2
C
4
A
6
D
4
A
9
C
9
B
9
A
12
B
6
B
12 5
D
E
A
11
B
8
1111
10
B
10
C
10
A
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
24
D
B
1
D
B
1
D
B
2
D
B
3
D
B
4
DBL
4 A
4 B
4 C
2 A 2 B
1 A
1 B
1 C
3
B
3
C
3
A
8
A
7
A
7
A
8
B
1
0
B
8
C
1
0
A
7B
1
0
C
3
E
3
D
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
P XZF ?^*- ,4< 3-_ ,`0 FU) FZF *-\< ,-0], 2^ Ra 3-4* 56b*+:
Tâm phu tai la điêm ma t„ điêm nay đi đên cac tai la gân nhât. Muc đich cua viêc xac
đinh tâm phu tai đê chon vi tri đ‚t tu phân phôi va tram biên ap cho phân xưong. Do
đường đi t„ tâm phu tai đên cac tai la ngán nhât cho nên giam đư€c tôn thât điên ap,
tôn thât công suât mang lai ch• tiêu vê kinh tê, k• thuât cho du an. Nêu coi phu tai
phân bô đêu trên diên tich phân xưong, th• tâm phu tai phân xưong co thê xem như
tr‰ng voi trong tâm h•nh hoc cua phân xưong trên m‚t b‡ng. cu thê o đây do ta chia
cac nhom phu tai cho t„ng tu phân phôi điên tưong đôi đồng đêu trên môt diên tich
nên ta chon tâm phu tai tr‰ng voi tâm h•nh hoc cua t„ng nhom. Tuy nhiên theo so đồ
m‚t b‡ng tâm phu tai n‡m giˆa phân xưong, đê đam bao an toan liên tuc cung câp
điên va m• quan nên ta dời tâm phu tai cua cac nhom vê phia tường va tâm phu tai
(noi đ‚t may biên ap) ra ngoai phân xưong (thê hiên trong bang vë đi dây tu đông luc
va may biên ap).
Theo cach diên giai o trên ta đã xac đinh đư€c tâm phu tai cua cac nhom phu
tai va cua phân xưong
Vi tri đ‚t tu phân phôi phân xưong va tu phân phôi đông luc cac nhom phu tai
trong bang sau:
Tên tu X (m) Y(m)
Tu phân phôi chinh 54 10
Tu phân phôi nhom 1 10 0
Tu phân phôi nhom 2 13 18
Tu phân phôi nhom 3 40 18
Tu phân phôi nhom 4 45 0
Tu phân phôi chiêu sang 54 5
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
25
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
CHƯƠNG H
Tc& CHdN CÁP ĐIeN
H.1 P-67*+ Z* ?0 E49 <f*+ ?0g* 3-4* 56b*+:
- Phân xưong đư€c câp điên t„ tram biên ap co công suât 320(kVA). Trong
phân xưong đ‚t sau tu phân phôi: Môt tu phân phôi chinh lây điên t„ tram biên ap
câp điên cho nám tu phân phôi c†n lai (môt tu phân phôi chiêu sang va bôn tu phân
phôi cho bôn nhom phu tai).
- Đường dây t„ tram biên ap vê tu phân phôi chinh MDB d‰ng 5 s€i cap đồng
môt l…i, 3 s€i cho 3 pha, 1 s€i cho trung tinh va 1 cho dây nôi đât.
- Đường dây t„ tu phân phôi phân chinh MDB vê cac tu phân phôi DB va
DBL c’ng d‰ng cap đồng môt l…i, đê đam bao đô tin cây cung câp điên va thuân tiên
trong vân hanh sua chˆa ta d‰ng mang điên h•nh tia kêt h€p voi mang liên thông câp
điên cho phân xưong.
- T„ tu phân phôi phân xưong đi 5 lô đên 5 tu phân phôi cac nhom phu tai,
đong cát va bao vê cho cac lô nay ta d‰ng 5 aptômat(CB) va 1 aptômat tông, ngoai
ra c†n co lô du ph†ng.
- Trong môi tu phân phôi co môt CB tông, môt thanh cai, va cac CB con. Sô
lư€ng CB con phu thuôc vao sô thiêt bi trong t„ng nhom.
- Cap điên dŒn đên cac tu phân phôi va thiêt bi đư€c đi trong ông va đ‚t trong
rãnh cap ngâm.
H.2 C-h* E49 Ei* F-C FZF 3-_ ,`0:
Co nhiêu phưong phap chon dây dŒn như la: chon tiêt diên dây dŒn theo
phưong phap mât đô d†ng điên kinh tê “
kt
, chon tiêt diên dây dŒn theo phưong phap
mât đô d†ng điên không đôi “

, chon tiêt diên dây dŒn theo phưong phap tôn thât
”U
cp
, chon tiêt diên dây dŒn theo phưong phap điêu kiên phat nong cho phŠp. Tuy
nhiên ung voi t„ng mang điên cu thê ma ta chon tiêt diên dây dŒn theo môt phưong
phap cho ph‰ h€p. • đây la mang điên ha ap câp điên cho cac thiêt bi cho phân
xưong co khi, đê đam bao tinh an toan liên tuc cung câp điên trong qua tr•nh vân
hanh ta chon tiêt diên dây dŒn theo điêu kiên phat nong cho phŠp. Chon cap cach
điên b‡ng PVC do CADIVI san suât.
Ta co công thuc:
hc
đm
cp
k
I
I =
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
26
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Trong đo: I
đm
la d†ng điên đinh muc
k
hc
la hê sô hiêu ch•nh
k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
k
4
: anh hưong cua cach láp đ‚t
k
5
: anh hưong cua sô dây đi chung voi nhau
k
6
: anh hưong cua loai đât
k
7
: anh hưong cua nhiêt đô đât
Tra bang chon:
k
4
÷ 0,8 dây đi ngâm
k
6
÷ 1 đât khô
k
7
÷ 0,95 hiêu ch•nh nhiêt đô cua cap
H.2.1j C-h* FZ3 F-C FZF ,-0], 2^ ?0g* ,;C*+ 3-4* 56b*+:
 Chon cap t„ tu đông luc DB đên cac may va nhom may co công suât gân b‡ng
nhau cu thê như sau:
Đông co 1, co công suât đinh muc 12 (k–) co 3 may chung 1 đường tai nên:
3 x 12(k–)÷ 36(k–) , cosç ÷ 0,7
Đông co 2, co công suât đinh muc 18 (k–) co 2 may chung 1 đường tai nên:
2 x 18(k–)÷ 36(k–) , cosç ÷ 0,7
Đông co 4, co công suât đinh muc 11 (k–) co 3 may chung 1 đường tai nên:
2 x 11(k–)÷ 33(k–) , cosç ÷ 0,7
Vây ta chon tiêt diên dây theo công suât lon nhât la 36(k–) , cosç ÷
0,7
Ta co:
) ( 14 . 78
7 , 0 380 3
1000 36
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
hc
đm
cp
k
I
I ≥
trong đo k
hc
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×1×1×0,95 ÷ 0,76
k
5
÷ 1: đi môt mach trong môt ông
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 82 ., 102
76 , 0
14 . 78
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon cap ba l…i va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
27
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
— 25,0 6,42 110 0,727 2000
PE 14 4,1 94 1,13 2000
 Chon cap t„ tu đông luc DB đên cac may va nhom may co công suât gân b‡ng
nhau cu thê như sau:
Đk*+ F7 L, co công suât đinh muc 5 (k–) co 3 may chung 1 đường tai nên:
3 x 5(k–)÷ 15(k–) , cosç ÷ 0,7
Đk*+ F7 !: co công suât đinh muc 14 (k–) , cosç ÷ 0,7
Đk*+ F7 11: co công suât đinh muc 16 (k–) , cosç ÷ 0,7
Đk*+ F7 12: co công suât đinh muc 18 (k–) , cosç ÷ 0,7

Do đông co 12 co công suât lon nhât nên ta chon tiêt diên dây theo đông co 12
Ta co:
) ( 12 . 39
7 , 0 380 3
1000 18
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
hc
đm
cp
k
I
I ≥
trong đo k
hc
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×1×1×0,95 ÷ 0,76
k
5
÷ 1: đi môt mach trong môt ông
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 47 . 51
76 , 0
12 . 39
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon cap ba l…i va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 3×10 4,05 55 1,83 1500
PE 2,0 1,8 29 9,43 1500
 Chon cap t„ tu đông luc DB đên cac may va nhom may co công suât gân b‡ng
nhau cu thê như sau:
Đông co 3, co công suât đinh muc 5 (k–) , cosç ÷ 0,7
Đông co 6, co công suât đinh muc 7 (k–) , cosç ÷ 0,7
Do đông co 7 co công suât lon nhât nên ta chon tiêt diên dây theo đông co 7
) ( 21 . 15
7 , 0 380 3
1000 7
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
D†ng điên cho phŠp cua cap:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
28
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
) ( 20
76 , 0
21 . 15
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon cap ba l…i va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 3×2,0 1,8 20 9,43 1500
PE 2,0 1,8 29 9,43 1500
 Chon cap t„ tu đông luc DB đên cac may va nhom may co công suât gân b‡ng
nhau cu thê như sau:
Đông co 5, co công suât đinh muc 11 (k–) , cosç ÷ 0,7
Đông co 8, co công suât đinh muc 11 (k–) , cosç ÷ 0,7
Đông co 10, co công suât đinh muc 12 (k–) , cosç ÷ 0,7
Do đông co 10 co công suât lon nhât nên ta chon tiêt diên dây theo đông co 10
) ( 26
7 , 0 380 3
1000 12
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
D†ng điên cho phŠp cua cap:
) ( 3 . 34
76 , 0
26
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon cap ba l…i va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 3×4,0 2,55 35 4,61 1500
PE 2,0 1,8 29 9,43 1500
4.2.2 F-h* FZ3 F-C FZF ,U ?k*+ >lF:
 C-h* FZ3 ,[ ,U F-m*- W( ?]* ,U ?k*+ >lF *-\< 1@W(1B
Công suât tinh toan phu tai
P
ttnhom1
÷ 70.38 KW, cosç
tb1
÷ 0,62
Ta co:
) ( 67 . 172
62 , 0 380 3
1000 38 . 70
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
hc
đm
cp
k
I
I ≥
: k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×0,9×1×0,95 ÷ 0,684
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
29
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
k
5
÷ 0,9: 3 dây đi chung trong môt ông
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 252
684 , 0
67 . 172
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon ba cap môt l…i cho ba pha va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 80,0 11,5 268 0,234 2500
PE 35,0 7,56 165 0,524 2500
 C-h* FZ3 ,[ ,U F-m*- W( ?]* ,U ?k*+ >lF *-\< 2@W(2B
Công suât tinh toan phu tai
P
ttnhom2
÷ 28.8 KW, cosç
tb2
÷ 0,72
Ta co:
) ( 85 . 60
72 , 0 380 3
1000 8 . 28
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
hc
đm
cp
k
I
I ≥
: k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×0,9×1×0,95 ÷ 0,684
k
5
÷ 0,9: 3 dây đi chung trong môt ông
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 96 . 88
684 , 0
85 . 60
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon ba cap môt l…i cho ba pha va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 25,0 6,42 110 0,727 2000
PE 14 4,1 94 1,13 2000
 C-h* FZ3 ,[ ,U F-m*- W( ?]* ,U ?k*+ >lF *-\< "@W("B
Công suât tinh toan phu tai
P
ttnhom3
÷ 31.1 KW, cosç
tb3
÷ 0,72
Ta co:
) ( 58 . 67
72 , 0 380 3
1000 1 . 31
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
hc
đm
cp
k
I
I ≥
: k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×0,9×1×0,95 ÷ 0,684
k
5
÷ 0,9: 3 dây đi chung trong môt ông
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
30
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 8 . 98
684 , 0
58 . 67
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon ba cap môt l…i cho ba pha va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 25,0 6,42 110 0,727 2000
PE 14 4,1 94 1,13 2000
 C-h* FZ3 ,[ ,U F-m*- W( ?]* ,U ?k*+ >lF *-\< H@W(HB
Công suât tinh toan phu tai
P
ttnhom4
÷ 93.615 KW, cosç
tb4
÷ 0,715
Ta co:
) ( 199
715 , 0 380 3
1000 615 . 93
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
hc
đm
cp
k
I
I ≥
: k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×0,9×1×0,95 ÷ 0,684
k
5
÷ 0,9: 3 dây đi chung trong môt ông
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 291
684 , 0
199
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon ba cap môt l…i cho ba pha va dây bao vê PE co thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 80,0 11,5 268 0,234 2500
PE 35,0 7,56 165 0,524 2500
 C-h* FZ3 F-C ,U 3-4* 3-n0 F-m*-:
Công suât tinh toan tu phân phôi chinh
S
tt
÷ 319.523 (KVA),cosç
tb
÷ 0,7
D†ng điên tinh toan:
) ( 461
4 , 0 3
523 . 319
4 , 0 3
A
S
I
tt
tt
=
×
=
×
=

hc
đm
cp
k
I
I ≥
: k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×0,9×1×0,95 ÷ 0,684
k
5
÷ 0,9: 3 dây đi chung trong môt ông
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
31
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
D†ng điên cho phŠp cua cap
) ( 675
684 , 0
400
A I
cp
= ≥ ⇒
Tra bang chon ba cap môt l…i cho ba pha, dây trung tinh, dây bao vê PE co
thông sô:
Dây F (mm
2
) d (mm) I(A) r
o
) / ( km Ω
o 20
o
C Điên ap thu (V)
— 325 23,4 680 0,0576 3500
N 200 18,2 480 0,094 3000
PE 185 17,46 450 0,099 3000
4.2.3 C-h* ,-)*- Ei* F-C ,U 3-4* 3-n0:
Lua chon thanh dŒn theo điên kiên d†ng điên phat nong lâu dai cho phŠp.
Ta co công thuc:
2 1
k k
I
I
tt
cp
×

Trong đo I
cp
la d†ng điên cho phŠp cua thanh dŒn
k
1
hê sô hiêu ch•nh theo cach đ‚t thanh dŒn
(k
1
÷ 1 đ‚t th˜ng đung)
k
2
÷ 0,9 hê sô hiêu ch•nh theo nhiêt đô
 Lua chon thanh dŒn cho tu phân phôi chinh MDB
D†ng điên tinh toan:
) ( 461
4 , 0 3
523 . 319
4 , 0 3
A
S
I
tt
tt
=
×
=
×
=
D†ng điên cho phŠp cua thanh cai
) ( 512
9 , 0
461
2 1
A
k k
I
I
tt
cp
= =
×

Chon thanh dŒn h•nh chˆ nhât co cac thông sô:
Kich thưoc
(mm)
Tiêt diên cua môt
thanh (mm
2
)
Khôi lư€ng
(kg/m)
D†ng điên cho phŠp
(A)
40×4 160 1,424 525
 C-h* ,-)*- Ei* F-C ,U ?k*+ >lF FU) FZF *-\< 3-_ ,`0
Ta chon thanh dŒn cho tu đông luc cua cac nhom phu tai co c‰ng kich thưoc va
chon theo công suât cua nhom phu tai lon nhât (nhom 4):
Công suât tinh toan phu tai
P
ttnhom4
÷ 93.615 KW, cosç
tb4
÷ 0,715
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
32
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Ta co:
) ( 199
715 , 0 380 3
1000 615 . 93
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
: k
ch
÷ k
4
×k
5
×k
6
×k
7
÷ 0,8×0,9×1×0,95 ÷ 0,684
D†ng điên cho phŠp cua thanh cai
) ( 221
9 , 0
199
2 1
A
k k
I
I
tt
cp
= =
×

Chon thanh dŒn h•nh chˆ nhât co cac thông sô:
Kich thưoc
(mm)
Tiêt diên cua môt
thanh (mm
2
)
Khôi lư€ng
(kg/m)
D†ng điên cho phŠp
(A)
25×3 75 0,668 240
H.2.H 80o< ,;) FZF ,-0], 2^ ?0g* ?p F-h*:
P 80o< ,;) FZ3 ?0g*:
Môt trong nhˆng ch• tiêu quan trong trong thiêt kê cung câp điên la chât lư€ng
điên náng, đo la tân sô va điên ap n‡m trong gia tri cho phŠp. • đây ta kiêm tra chât
lư€ng điên náng theo đô lêch điên ap.
100 °
đm
đm
U
U U
U

= ∆
Đôi voi mang ha ap ”U° ™5°U
đm
Va
100 ° ×
× × + × ×
= ∆

đm
i i i i i i
U
l x Q l r P
U
Trong đó:P
i
(k–), Q
i
(kVAr) la công suât truyên tai trên đường dây.
r
i
, x
i
la điên tro va điên khang cua đường dây trên môt đon vi
chiêu dai (š/km)
U
đm
điên ap đinh muc cua mang
Đôi voi cap x
o
÷ (0,6 0,8) š/km
P 80o< ,;) ?0q: V0g* /_, Z3
Điêu kiên kiêm tra tôn thât điên ap la: U
cp
÷ 5° U
đm
÷ 0,05 x 380 ÷ 19V
Trong phân xưong co khi nêu đê cho tôn thât điên ap qua lop th• së bât l€i cho
phân xưong va së phai tra chi phi nhiêu cho viêc tôn thât điên ap. Đê tranh điêu nay
yêu câu đ‚t ra cua nha thiêt kê la phai luôn đam bao điên ap đinh muc cho phân
xưong. V• thê dây dŒn phai ph‰ h€p voi tai, tuy đã chon dây rât k• o phân trên nhưng
ta vŒn phai kiêm tra su tôn thât điên ap cua dây dŒn. Nêu không th‘a điêu kiên trên
th• ta phai chon lai dây dŒn.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
33
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Tôn thât điên ap phu thuôc vao điên tro va điên khang cua dây dŒn. Hai gia tri
nay phu thuôc vao chiêu dai dây dŒn va loai dây. V• vây khi kiêm tra sut ap ta ch• xŠt
tuyên dây co chiêu dai xa nhât tưong ung.
Dua vao so đồ m‚t b‡ng bô tri thiêt bi ta cân kiêm tra điêu kiên sut ap t„ may
biên ap đên tu đông luc nhom 1. Va điêu kiên sut ap t„ tu đông luc nhom 4 đên thiêt
bi sô 7A.
¹ Tr* ,-s, ?0g* Z3 ,[ ,U F-m*- W( ?]* ,U ?k*+ >lF *-\< 1@W(1B
Ta co khoang cach t„ may biên ap đên tu phân phôi chinh MBD la không đang
kê nên không cân tinh sut ap
Khoang cach t„ tu phân phôi chinh MDB đên tu đông luc nhom DB1 la l
1
÷
54m, r
o
÷0.497
) / ( km Ω
Điên tro dây dŒn R
1
÷ 0,234 x 0.054 ÷ 0.01(›)
Điên khang dây dŒn X
1
÷ 0,7 x 0.054 ÷ 0.0378(›)
Tôn thât điên ap t„ tu phân phôi chinh DBM đên tu đông luc nhom DB1:
V
U
X Q R P
U
đm
x ttn ttn
71 . 10
38 . 0
) 0378 . 0 064 . 89 ( ) 01 . 0 38 . 70 ( . .
2 4 2 4
1
=
× + ×
=
+
= ∆
œ19V th‘a điêu
kiên sut ap cho phŠp
Vây cac dây dŒn đã chon t„ tu MDB đên cac tu DB th‘a điêu kiên phat nong
va điêu kiên sut ap cho phŠp.
P Tr* ,-s, ?0g* Z3 ,[ ,U ?k*+ >lF ?]* FZF ,-0], 2^.
Ta co khoang cach t„ tu đông luc DB đên thiêt bi xa nhât trong phân xưong
la: t„ tu đông luc DB4 đên thiêt bi sô 7A voi chiêu dai đo đư€c theo t• lê trên phân
xưong l ÷ 25m
Điên tro dây dŒn la: R
7A
÷ 1.83 x 0.025÷ 0.05(›)
Điên khang dây dŒn:X
8A
÷ 0,7 x 0.025 ÷ 0.0175(›)
Tôn thât điên ap t„ tu đông luc DB4 đên thiêt bi xa nhât (7A) la:
V U
A
18 . 2
38 . 0
) 0175 . 0 2 . 7 ( ) 05 . 0 14 (
8
=
× + ×
= ∆
œ19V th‘a điêu kiên sut ap cho phŠp
Vây cac cap điên đã chon th‘a điêu kiên phat nong va điêu kiên sut ap cho
phŠp.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
34
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
CHƯƠNG G
CHdN CÁC THItT (u ĐvNG CwT (ẢO Ve
G.1. Tx ,-:9], F-:*+:
CB ha ap co cac chung loai chinh la BCCB, đây la loai CB v‘ đuc thường đư€c
chê tao theo ba pha co d†ng đinh muc t„ 16, d†ng cát ngán mach t„. Loai CB nay
c’ng thường đư€c chê tao theo kiêu ba cuc ba dây vao va ba dây ra. žng dung cua
MCCB la trang bi cho cac d†ng tai lon.
Cac loai CB ha ap khac la MCB (Mini A True Circuit Breaker). Đây la loai CB bao
vê cac mach co công suât nh‘ . MCB co loai 1 pha (2cuc), loai 3 pha (3cuc ho‚c 4
cuc)
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
35
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Loai RCCB hay ELCB. Co tinh náng cua cac loai CB trên nhưng no c†n co tinh náng
bao vê chông d†ng r† bao vê an toan cho người.
Voi nhˆng ưu điêm cua cac loai CB trên người thuc hiên chon CB bao vê cac thiêt bi
ha ap cua mang điên phân xưong.
Chon thiêt bi đong cát va bao vê CB theo ba điêu kiên:
U
đmCB
_ U
đmlđ
I
đmCB
_ I
tt
I
cđmCB
_ I
N
G.2 Tm*- ,CZ* *+y* <fF- :
Ngán mach la su cô quan trong va thường xuyên xay ra trong hê thông cung câp điên
v• vây cac phân tu trong hê thông cung câp điên phai đư€c tinh toan va lua chon sao
cho không ch• lam viêc o chê đô b•nh thường ma c†n phai co kha náng chiu đung
đư€c trang thai su cô trong gioi han cho phŠp
Trong thuc tê thường g‚p o cac dang ngán mach sau:
- Ngán mach 3 pha
- Ngán mach 2 pha
- Ngán mach 2 pha cham đât
- Ngán mach 1 pha cham đât
Nên phai tinh toan chon lua CB cho ph‰ h€p. d†ng ngán mach đư€c tinh toan theo
công thuc sau:
2 2
. 3
N N
đm
N
X R
U
I
+
=
Voi hê thông trung ap : S
N
÷500(MVA)
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
36
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
968 , 0
500
22
2 2
= = =
N
!p
S
U
"
R ÷ 0,2Ÿ ÷ 0,2 . 0,986 ÷ 0,1936 Ω
X ÷ 0,98Ÿ ÷ 0,98 . 0,986 ÷ 0.949 Ω
Quy đôi tro khang hê thông vê thu câp:
R ÷ ) ( 064 , 0
22
4 , 0
1936 , 0
22
4 , 0
2 2
22
Ω = 





= 





m R
!p
X ÷
) ( 314 , 0
22
4 , 0
949 , 0
22
4 , 0
2 2
22
Ω = 





= 





m R
!p
May biên ap: 22/0,4KV
∆ P ÷ 4,850K–
U ° ÷ 4
) ( 82 , 7 10
315
4 , 0 . 850 , 4
10 .
.
6
2
2
6
2
2
Ω = =

= m
S
U P
R
dm
dm
N
#A
) ( 20 10
315
4 , 0 . 4
10
.
4
2
4
2
Ω = = = m
S
U U
X
dm
dm N
#A
P C-h* C( ?\*+ Fy, ,U 3-4* 3-n0 F-m*- W(:
Công suât tinh toan phu tai
P
ttpx
÷ 217,353 (KW) ; cosç ÷ 0,7
Ta co:
) ( 472
7 , 0 380 3
1000 353 . 217
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+ Dòng ngắn mạch:
Cap tu chinh: 1 l…i đồng dai 10m ;3 x 200 mm
2
:
) ( 125 , 1
200
10
5 , 22 Ω = = = m
$
l
R
d
ρ
X
d
÷x
0
.l÷0,04 x 10 ÷ 0,4
) ( Ω m
R
T
÷R
04
¹R
BA
¹ R
d
÷ 0,064¹7,82¹1,125÷9
) ( Ω m
X
T
÷X
04
¹X
BA
¹ X
d
÷ 0,314¹20¹0,4÷20,7
) ( Ω m
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
37
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Vây ngán mach tu chinh la:
) ( 23 , 10
7 , 20 9 . 3
400
. 3
2 2 2 2
kA
X R
U
I
N N
đm
N
=
+
=
+
=
Tra bang 3.1 ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&
B
8mF- ,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+
B
Sk*+ C)C /4:
800AF
ABs
803a
4 600 500 15 195 205 109 14,2
G." C-h* C( ?\*+ Fy, Ra 2`C Rg F-C ,U ?k*+ >lF FU) FZF *-\< 3-_ ,`0:
PC-h* C( ?\*+ Fy, F-C ,U ?k*+ >lF *-\< 1
Công suât tinh toan phu tai
P
ttđlnhom1
÷ 70,38 (KW). cos ç
tb1
÷0.62
Ta co:
) ( 173
62 , 0 380 3
1000 38 , 70
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+ Dòng ngắn mạch:
Cap tu nhom 1: 1 l…i đồng dai 54m ;3 x 80 mm
2
:
) ( 15
80
54
5 , 22
1
Ω = = = m
$
l
R
dn
ρ
X
dn1
÷x
0
.l÷0,04 x 54 ÷ 2,16
) ( Ω m
R
nh1
÷R
T
¹ R
dnh1
÷ 9,384¹15÷ 24,4
) ( Ω m
X
nh1
÷X
T
¹ X
dnh1
÷ 20,7¹2,16÷ 23
) ( Ω m
Vây ngán mach nhom 1 la:
) ( 9 , 6
23 4 , 24 . 3
400
. 3
2 2 2 2
kA
X R
U
I
N N
đm
N
=
+
=
+
=
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô
Thời Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
38
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&B
8mF- ,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+
B
Sk*+ C)C /4:
225AF
ABL
203a
3 600 200 7 105 165 103 2,1
P C-h* C( ?\*+ Fy, F-C ,U ?k*+ >lF *-\< 2
Công suât tinh toan phu tai :
P
ttđlnhom2
÷ 28,8 (KW), cos ç
tb2
÷ 0.72
Ta co:
) ( 60
72 , 0 380 3
1000 8 , 28
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+Tính toán dòng ngắn mạch:
Cac bưoc tinh tưong tu như o nhom 1 ta co :I
NM
÷ 3,5(Ka)
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô
Thời Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&B
8mF-
,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+B Sk
*+
C)C /4:
1II&|
&(}
1I")
" KII KG H !G 1"I KH I~K
P C-h* C( ?\*+ Fy, F-C ,U ?k*+ >lF *-\< "
Công suât tinh toan phu tai
P
ttđlnhom3
÷ 31,1 (KW); cos ç
tb3
÷ 0.72
Ta co:
) ( 66
72 , 0 380 3
1000 1 , 31
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
39
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
+Tính toán dòng ngắn mạch:
Cac bưoc tinh tưong tu như o nhom 1 ta co :I
NM
÷ 3,8(Ka)
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô
Thời Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&B
8mF- ,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+
B
Sk*+ C)C /4:
225AF
ABL
203a
3 600 70 5 105 165 103 2,1
P C-h* C( ?\*+ Fy, F-C ,U ?k*+ >lF *-\< H
Công suât tinh toan phu tai
P
ttđlnhom4
÷ 93,615 (KW); cos ç
tb4
÷0.715
Ta co:
) ( 199
715 , 0 380 3
1000 615 , 93
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+Tính toán dòng ngắn mạch:
Cac bưoc tinh tưong tu như o nhom 1 ta co :I
NM
÷ 7,2(Ka)
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô
Thời Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô:
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&B
8mF- ,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+
B
Sk*+ C)C /4:
225AF
ABL
203a
3 600 200 8 105 165 103 2,1
G.H C-h* C( ?\*+ Fy, Ra 2`C Rg F-C FZF ?k*+ F7:
P C-h* C( F-C ?k*+ F7 1~H~G~J Ra ?k*+ F7 1I:
nám đông co co c‰ng công suât tưong đưong nhau la:
P
đm
÷ 12 (KW), cosç ÷ 0,7

SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
40
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
D†ng điên đinh muc:
) ( 8 . 22
8 , 0 380 3
1000 12
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+Tính toán dòng ngắn mạch:
Cac bưoc tinh tưong tu như o trên ta co :I
NM
÷ 1,5(kA)
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô Thời
Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô:
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&B
8mF-
,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+B Sk
*+
C)C /4:
1II&|
&(}
1I")
" KII "I 2 !G 1"I KH I~K
¹ C-h* C( F-C ?k*+ F7 2~11 Ra 12:
co công suât gân b‡ng nhau:
P
đm
÷ 18 (KV), cosç ÷ 0,7
D†ng điên đinh muc:
) ( 34
8 , 0 380 3
1000 18
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+Tính toán dòng ngắn mạch:
Cac bưoc tinh tưong tu như o nhom 1 ta co :I
NM
÷ 2 (kA)
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô
Thời Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô:
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB
I
?<
@&B
I
F?<
@V&B
8mF-
,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+B Sk
*+
C)C /4:
GI&| &(} " KII HI 2~G !G 1"I KH I~HG
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
41
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
GI)
P C-h* C( F-C ?k*+ F7 "~K Ra L:co công suât tưong đôi b‡ng nhau:
P
đm
÷ 7 (KV), cosç ÷ 0,7
D†ng điên đinh muc:
) ( 15
7 , 0 380 3
1000 7
cos 3
A
U
P
I
đm
đm
=
× ×
×
=
× ×
=
ϕ
+Tính toán dòng ngắn mạch:
Cac bưoc tinh tưong tu như trên ta co :I
NM
÷ 0,7(Ka)
Tra bang 3.1 trang 146 sô tay tra lua chon va tra cuu thiêt bi điên cua Ngô
Thời Quang ta chon CB do LG chê tao co cac thông sô:
TCf0 80o:
$n
FlF
M
?<
@RB I
?<
@&B I
F?<
@V&B
8mF-
,-6zF@<<B 8-n0
>6{*+@V+B Sk
*+
C)C /4:
GI&|
&(}
GI)
" KII 2I 1 !G 1"I KH I~HG
G.G C-h* F-n*+ /•, R)* -f Z3:
Chon chông sŠt van ha ap do hãng Cooper M• chê tao
M
?<
@VRB
G0p ?€
*+)*+
G0Z ?€
V-:*+
G0Z ?€ (&
Ra ?6•*+ E49
G0Z ?€ F.*+5.*
V0o: Ea* V-:*+
G0Z ?€ -‚*-
V-n0
" &ƒTPGI1(" &ƒTPG1L(" &ƒTPG"1&" &ƒTPG"1(" &ƒTPG1LC"
G.K C-h* F.*+ ,7 ?0g* 2) 3-) Ra 20]* E„*+ ?C >6•*+:
 Chon công to điên
U
đm
_ 380 (V), I
đm
÷ 5 (A)
 Chon biên d†ng
Ta co I
tt
÷ HJG~HKK@& B.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
42
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Tra bang 8.6 chon may biên d†ng co điên ap U
đm
™ 600 V do công ty thiêt bi
đo điên chê tao.
p /`*
3-…<
W„*+ /7
Fs3 @&B
W„*+
,-† Fs3
@&B
$n R„*+
/7 Fs3
W:*+ >6{*+
@V&B
T;h*+ >6{*+
@V+B
BD11/1 500 5 1 10 1,53
CHƯƠNG K
TÍNH TOÁN T‡N THẤT TSONG ˆNG ĐIeN
PHÂN XƯỞNG
Tinh toan tôn thât công suât va tôn thât điên náng la rât quan trong, v• co nám
nhˆng li luân moi, moi co thê tinh đung đư€c tôn thât công suât va điên náng, đinh
đư€c gia thanh luc thiêt kê va t•m ra đư€c biên phap lam giam bot tôn thât, đây la
môt vân đê luôn luôn thời su va câp bach đôi voi người thiêt kê c’ng người quan li
vân hanh lưoi điên.
K.1 Tm*- ,r* ,-s, F.*+ /:s,.
Ta co khoang cach t„ may biên ap đên tu phân phôi chinh MBD la không đang
kê nên không cân tinh sut ap
)j . T[ ,U 3-4* 3-n0 F-m*- ?]* ,U ?k*+ >lF *-\< 1 :
Khoang cach t„ tu phân phôi chinh MDB đên tu đông luc nhom DB1 la l
1
÷
54m, r
o
÷0.497
) / ( km Ω
Điên tro dây dŒn R
1
÷ 0,234 x 0.054 ÷ 0.01(›)
Điên khang dây dŒn X
1
÷ 0,7 x 0.054 ÷ 0.0378(›)
B‘ qua điên tro va điên khang cua cac CB, khi lam viêc b•nh thường nhˆng gia tri
nay rât nh‘
Tôn thât công suât tac dung
) ( 892 , 0 ) ( 892 01 . 0
38 , 0
064 , 89 38 , 70
2
2 2
2
2
1
2
1
1
K% & R
U
Q P
P
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
Tôn thât công suât phan khang:
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
43
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
var) ( 373 , 3 ) ( 3373 0378 . 0
38 , 0
064 , 89 38 , 70
2
2 2
2
2
1
2
1
1
K VAR X
U
Q P
Q
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
2j . T[ ,U 3-4* 3-n0 F-m*- W( ?]* ,U W(2 :
Khoang cach t„ tu phân phôi chinh MDB đên tu đông luc nhom DB2 la l
2
÷
47m, r
o
÷0.84
) / ( km Ω
Điên tro dây dŒn R
2
÷ 0,727 x 0.047 ÷ 0.031(›)
Điên khang dây dŒn X
2
÷ 0,7 x 0.047 ÷ 0.03(›)
B‘ qua điên tro va điên khang cua cac CB, khi lam viêc b•nh thường nhˆng gia tri
nay rât nh‘
Tôn thât công suât tac dung
) ( 358 , 0 ) ( 358 031 . 0
38 , 0
559 , 27 8 , 28
2
2 2
2
2
1
2
1
2
K% & R
U
Q P
P
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
Tôn thât công suât phan khang:
var) ( 33 , 0 ) ( 330 03 . 0
38 , 0
559 , 27 8 , 28
2
2 2
2
2
1
2
1
2
K V'r X
U
Q P
Q
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
Fj . T[ ,U 3-4* 3-n0 F-m*- W( ?]* ,U W(" :
Khoang cach t„ tu phân phôi chinh MDB đên tu đông luc nhom DB3 la l
3
÷
20m, r
o
÷0.724
) / ( km Ω
Điên tro dây dŒn R
3
÷ 0,727 x 0.02 ÷ 0.01(›)
Điên khang dây dŒn X
3
÷ 0,7 x 0.02 ÷ 0.014(›)
B‘ qua điên tro va điên khang cua cac CB, khi lam viêc b•nh thường nhˆng gia tri
nay rât nh‘
Tôn thât công suât tac dung
) ( 146 , 0 ) ( 146 01 . 0
38 , 0
831 , 33 1 , 31
2
2 2
2
2
1
2
1
3
K% & R
U
Q P
P
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
Tôn thât công suât phan khang:
var) ( 205 , 0 ) ( 205 014 . 0
38 , 0
831 , 33 1 , 31
2
2 2
2
2
1
2
1
3
K V'r X
U
Q P
Q
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
Ej . T[ ,U 3-4* 3-n0 F-m*- W( ?]* ,U W(H :
Khoang cach t„ tu phân phôi chinh MDB đên tu đông luc nhom DB4 la l
4
÷
15m, r
o
÷0.387
) / ( km Ω
Điên tro dây dŒn R
4
÷ 0,234 x 0.015 ÷ 0.0035(›)
Điên khang dây dŒn X
4
÷ 0,7 x 0.015 ÷ 0.01(›)
B‘ qua điên tro va điên khang cua cac CB, khi lam viêc b•nh thường nhˆng gia tri
nay rât nh‘
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
44
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Tôn thât công suât tac dung
) ( 394 , 0 ) ( 394 0035 . 0
38 , 0
536 , 91 615 , 93
2
2 2
2
2
1
2
1
4
K% & R
U
Q P
P
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
Tôn thât công suât phan khang:
var) ( 657 , 0 ) ( 657 01 . 0
38 , 0
536 , 91 615 , 93
2
2 2
2
2
1
2
1
4
K V'r X
U
Q P
Q
dm
ttn ttn
r
= =
+
=
+
= ∆
K.2 Tm*- ,r* ,-s, F.*+ /:s, ,[ ,U ?k*+ >lF ?]* FZF ,-0], 2^ @F-C <k, *-\< <Z9B
Cac nhom đư€c bô tri tưong đôi đồng đêu nên ta ch• tinh tôn thât công suât
cho môt nhom tiêu biêu nhât sau đo xem cac nhom c†n lai co tôn thât công suât gân
đung b‡ng nhom v„a tinh
• đây ta tinh tôn thât công suât cho nhom 1
Theo so đồ đi dây ta co khoang cach t„ tu DB1 đên cac thiêt bi như sau
Stt
Ky hiêu
trên m‚t
b‡ng

lư€ng
P
đm
(k–) Q
(Kvar)
Cos
ç
K
sd
r
o
) / ( km Ω
Khoang cach(l) t„
tu đông luc đên
cac thiêt bi(m)
1
may
Toan

1 1(A,B,C) 3 12 36 36,727 0,7 0,7 0,727 11
2 2(A,B) 3 18 36 36,727 0,7 0,8 0,727 18
3 3A 1 5 5 3,75 0,8 0,9 9,43 6
4 3B 1 5 5 3,75 0,8 0,9 9,43 3
5 3C 1 5 5 3,75 0,8 0,9 9,43 6
6 5A 1 11 11 11,2 0,7 0,8 4,61 15
7 5B 1 11 11 11,2 0,7 0,8 4,61 17
8 7A 1 14 14 14,28 0,7 0,7 1,83 8
)j. Tr* ,-s, F.*+ /:s, FU) FZF ,-0], 2^ /n 1@&~(B
¹ R
1A,B,C
÷ r
o
x l ÷ 0,727 x 0,011 ÷ 0,008 (›)
V• gia tri điên khang rât nh‘ nên khi tinh toan tôn thât công suât ta co thê b‘ qua
thanh phân nay
Tôn thât công suât
) ( 146 , 0 ) ( 146 008 . 0
38 , 0
727 , 36 36
2
2 2
, 1
2
2
, 1
2
, 1
, , 1
K% & R
U
Q P
P
# A
dm
# A # A
( # A
= =
+
=
+
= ∆
Tinh tưong tu như trên ta co tôn thât công suât cua cac thiêt bi trong nhom 3 như sau:
”P
2A,B
÷ 0,238(K–)
”P
3A
÷ 0,015(K–)
”P
3B
÷ 0,008(K–)
”P
3C
÷ 0,015(K–)
”P
5A
÷ 0,117(K–)
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
45
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
”P
5B
÷ 0,133(K–)
”P
7A
÷ 0,042(K–)
Vây tôn thât công suât tac dung cua cac thiêt bi trên toan nhom 1 la:
”P
n
÷ 0,146¹ 0,238 ¹ 0,015¹ 0,008 ¹ 0,015¹0,117¹0,133¹0,042 ÷ 0,714(K–).
K." Tr* ,-s, F.*+ /:s, FU) >6z0 -f Z3
Tôn thât công suât cua lưoi ha ap gồm tôn thât trong may biên ap, tôn thât t„
may biên ap đên tu phân phôi, tôn thât t„ tu phân phôi đên cac tu đông luc va tôn thât
t„ tu đông luc đên cac thiêt bi trong nhom
Công thuc xac đinh như sau:
”P
L
÷ ”P
MBA
¹”P
BA-TC
¹”P
TC-T1
¹”P
TC-T2
¹”P
TC-T3
¹”P
TC-T4
¹”P
N
÷ 0,72¹0,892¹0,358¹0,146¹0,394¹(4 x 0,714) ÷ 5,366KW
K.H Tr* ,-s, ?0g* *=*+
”A
L
÷ ”P
L
x t
Voi ”A tôn thât điên náng (K–h)
”P

Tôn thât công suât (K–)
Thời gian tôn thât công suât cuc đai
Đư€c tinh gân đung la: t ÷ (0,124 ¹ T
max
x 10
-4
)
2
x 8760
Trong đo T
max
la thời gian su dung công suât cuc đai. Phân xưong môi nám lam viêc
300 ngay, môi ngay 1 ca, môi ca 8 giờ tra bang ta co T
max
÷ 3000h
T ÷ (0,124 ¹ 3000.10
-4
)
2
x 8760÷ 1575giờ
¹ Tôn thât điên náng trong 1 nám:
”A ÷ 5,366 x 1575 ÷ 8451K–h/nám
Gia su gia tiên điên 1K–h la 1000đ th• sô tiên tôn thât phân xưong phai tra cho điên
luc la: 8451 x 1000 ÷ 8451000đ.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
46
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
CHƯƠNG !
THItT 8t CHItM $ÁNG
7.1ÑAËT VAÁN ÑEÀ
7.1.1 Choïn hình thöùc chieáu saùng:
Muoán t!"át #"á $!"áu %&'n( )&*n +,-.n( $o toát t/,-'$
t!"*n t& )&.! tu t&0) 1&23 1u. $&'$ %oá 4!"0u 5&n 1&2u6
7 M&8t 5&9n( $u.& )&*n +,-.n(:;< t/= $&'$ >&'3 t/on( )&*n
+,-.n(.
7 M&8t $&?t $u.& n&@ +,-.n( 1"A +&'$ 1<n ;< t/= t/"o 1"@n.
7 B,Cn( 1&8$ 1!"A> $u.& Du&' t/En $o*n( n("0 : $&'$ t!"*u
$u&An ;"2 1o0 /oF! $u.& $&'$ #u ;,F$ #&'$ n&u t/on(
)&*n +,-.n(.
7 Goá! 4!"0u ;"2 n(uo2n 1!"0n: n(uo2n %&'n(.
Co' n!"2u En t,'$ $!"áu %&'n( n,6
7 C!"áu %&'n( $un( 6 4&@ $!"áu %&'n( t&Fo 1o0 /oF! 1o2n(
1"2u t/"*n 5"2 >&8t 4&@> ;!"0$.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
47
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
7 C!"áu %&'n( $uF$ 5o0 6 L&@ $!"áu %&'n( 1o@! o.! 1o0 /oF!
$&o $&2n Du&n %&'t $=n +&'$ >-'! 4&@> ;!"0$ 1,-F$.
7 C!"áu %&'n( 4&@> ;!"0$6 4&@ $!"áu %&'n( 4&@> ;!"0$ 5En
t,-@n(.
7 C!"áu %&'n( %,F $oá6 4&@ &'n %&'n( Hu@n( 1"A H! t&.n
n(,-@! #! >&át $!"áu %&'n( 4&@> ;!"0$.
I&*n +,-.n( n&@3 $J 4&@> ;!"0$ 2 $& t/on( n(&@3 %&.n
)&A> t&Fo /& $uCn( 5En t,-@n( : n"*n t& $J $&2n &'n %&'n(
4&@> ;!"0$. VE ;&03 t& $oFn &'n %&'n( 4&@> ;!"0$.
7.1. Caùc !e"u ca#u thieát $eá he% thoáng chieáu saùng:
& Ko*n( 4o'& >&?t.
7 Ko*n( 4o'& >&?t Ho )&.n +&F.
7 Ko*n( $o' 5o'n( toá!.
7 Ko0 /oF! 3"*u $&2u )&.! 1o2n( 1"2u.
7 I&.! t&Fo 1,-F$ &'n %&'n( $&@n( (!oán( &'n %&'n( 5&n
n(&@3 $&@n( toát.
7.1.' Caùc (ie#u $ie%n chieáu saùng toát :
7 Ko0 /oF! )&.! 1&.> 5&.o t"o 3"*u $&2u: t,'$ 4&@ 5"2 >&8t
4&@> ;!"0$ ;&@ >o*! t/,-@n( nEn t&á3 )&.! to.& >&.n( 1o0
$o'! 1"A $o >&?t )&*n 5!"0t $&'$ $! t!"á$ $&2n t!"át >o0t
$&'$ /oC /&@n( ;&@ #o*n( 5< >"0t >o.!.
7 Lu&n( to*n( +&'$ 1<n %,F $" toá! ;&@ tJ 4"0 1o0 $o'!
$&2n )&.! 1,-F$ 1<n ,-'n( %&o $o >&?t n(,-@! tu n&0n
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
48
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
1,-F$ En &.n /oC /&@n( ;"2 En H&'n( ;&@ $un( Du&n $u.&
>uF$ t!"*u >&@ t& nEn.
7 M&@u %&?$ $u.& &'n %&'n( )&.! )u@ -F) ;-'! t=n $&át
$u.& $o*n( ;!"0$: t,-@n( 4&@ $oFn &'n %&'n( 5&n n(&@3.
7 V!"0$ 5oá $&'$ 1"@n ;&@ 1o0 $o'! $u.& 1"@n )&.! $oFn %&o
$o >&?t n(,-@! #o*n( 5< >"0t >o.! Ho $!"áu %&'n( t/,F$ t!"á)
&3 &'n %&'n( )&.n +&F.
7 M,'$ 1o0 &n to&@n )o@n( $oán( $&'3 noA t"o 3"*u
$&2u $u.& >o*! t/,-@n( 4&@> ;!"0$ .
7 T=n t!"0n n(! ;&@ t=n t&A> >3C $&o.
7.1.) Nhö*ng +öu !ù $hi thieát $eá ,aïng (ie%n chieáu
saùng:
& V-'! >&Fn( 1!"0n $!"áu %&'n( $o +,-.n( %&.n +u&át:n"*n
t!"át #"á "0 toán( $!"áu %&'n( /!"*n(: t/&'n $o %,F 1o'n(
$&?t #-.! 1o0n( 1o0n( $- 4&@> (!&o 1o0n( 1!"0n &') t/"*n 1&2u
$,F$ 1"@n.
7 D&o 1o0n( 1!"0n &') $o )"') 4&@
5 , 2 ±
MN
1> .
-- -&
T!"át 5< 1o'n( $&?t 5&.o ;"0 >&Fn( $!"áu %&'n( 4,F& $oF
%&o $o tu&0n t!"0n t/on( ;!"0$ %,.& $,C& t&3 t"á t/on( 4u'$
;&0n &@n $uCn( n, 4u'$ %,F $oá .
7 Tu. 1!"0n $!"áu %&'n( n"*n 5oá t/= -. ;< t/= tu&0n t!"0n
$o ;!"0$ t&o t&'$ n, (&2n $u.& /& ;&@o: )o@n( 4&@> ;!"0$.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
49
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
7 T!"át 5< $!"áu %&'n( 4&@ t!"át 5< >o0t )& n"*n 1&8$
5!"0t $u' 3' )&*n )& $o 1"2u t/on( #! t!"át #"á $!"áu
%&'n(: n(o&@! /& $uCn( $&2n 4,F& $oFn $&'$ 4o&F! 1"@n $"á t&Fo
t"o $o*n( n("0 >-'! t!"át #!"0> 1!"0n n&On(.
7. ./01N2 ./A3. T4N/ T5A3N C/6EÁ7 8A3N2:
C!"áu %&'n( $un( 1,-F$ t=n to&'n t"o ),-n( )&') "0
%oá %,. HuFn(. T/En t,F t=n to&'n 1,-F$ t,F$ !"0n t"o $&'$ 5,-'$
%&u 1&*36
7..1 9hu :öïc (a;t thieát <=
* Böôùc 1: xaùc ñònh kích thöôùc 6
7 C!"2u H&@!6 D
1
P 54>
7 C!"2u /o0n(6 D
2
P 18>
7 D!"0n t=$ 6 972 >
2
7 C!"2u $&o P 7>

* Böôùc 2 : Xaùc ñònh caùc heä soá phaûn xaï cuûa töôøngt!a"n
#aø saøn $%
t
%
t!
%
s
&'
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& t,-@n( I
t
P 50M
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& t/&2n I
t/
P30M
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& %&@n I
%
P 10M
* Böôùc (: )hoïn *oä ñeøn +eta, -a,./e'
7 Co*n( %u&át 1"@n I
1
P 250 Q.
7 Lu&n( to*n( 1"@n
φ
1
P20000 4>
7 Goá 5o'n( 1"@n t/on( 1 5o0 1"@n6 15o'n( .
* Böôùc 0: ñoä cao t!eo ñeøn theo tính toaùn h
tt'
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
50
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
7 C&On $,' ;&@o t/&2n $&o 7 >"'t: 1"@n t/"o $&'$ t/&2n 0:7>:
1o0 $&o 5"2 >&8t 4&@> ;!"0$ t,@ 1&át 4"*n 0:8 >.

tt. P
RS
1;
T
$
P 7 R S0.7T0.8U P5.5 >
* Böôùc 1: Xaùc ñònh heä soá söû /uïng ñeøn )2'
H"0 %oá %,. HuFn( 1"@n )uF tuo0$ ;&@o 6
7 Lo&F! n(uo2n %&'n( .
7 C&'$ "0 %oá )&.n +&F t/&2n: t,-@n( :%&@n.
7 CJ %oá )o@n( 1,-F$ +&'$ 1<n n, %&u6
45 , 2
) 18 54 ( 5 . 5
972
) (
2 1
= = =
+ × + × ) ) h
S
tt
p
i
T,@ It:It/:I% ;&@ ! PVt/& 5&.n( $o' 1,-F$ "0 %oá %,. HuFn(
CNP 0.6
* Böôùc 3: Xaùc ñònh heä soá 4aát 4aùt aùnh saùng 556
T/& 5&.n( $o' LLF P 0.62

* Böôùc 7:
CoFn 1o0 /oF! t!"*u $u&An W
>!n
P150 4u+.
* Böôùc 8:
X&'$ 1<n "0 %oá 1"@n toá! t!"Au6
6 , 19
62 , 0 6 , 0 20000
972 150
.
min
= = =
× ×
×
× × Φ **$ (U
S +
,d
,d
P
n
1"@n. CoFn 20 5o0 1"@n.
* 9o:ng co;ng suaát ch.eáu saùng taï. khu #öïc ña<t th.eát *ò 6
I P 2 + 250 P 5 #Q
* %ha;n *oá 2= *oä ñeøn theo h>nh 6
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
51
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
H&! 1"@n $&'$ n&u 6 >"'t:$&'$ t,-@n( t"o &! )=& 4&2n
4,-Ft 3:5 > ;&@ 3 >.
7.. 9hu :öïc 9C8
* Böôùc 16
X&'$ 1<n #=$ t,-'$ 6
& C!"2u H&@!6 D
1
P8 >.
& C!"2u /o0n( 6 D
2
P6 >.
& D!"0n t=$ 6 G P 48 >
2
& C!"2u $&o 6 P 4 >.
* Böôùc 2 6
X&'$ 1<n $&'$ "0 %oá )&.n +&F $u.& t,-@n( : t/&2n: %&@n
SI
t
:I
t/
: I
%
U.
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& t,-@n( I
t
P 50 M
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& t/&2n I
t/
P70M

7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& %&@n I
%
P 10M
* Böôùc ( 6
CoFn 5o0 1"@n
CoFn 4o&F! 1"@n Du3@n Du&n( 2+36 Q (&?n 4o.> t/on(
t/&2n:5"*n H,-'! $o' /"@> to.& %&'n( 6
7 Co*n( %u&át 1"@n I
1
P 36 Q
7 Lu&n( to*n(
φ
1
P 2500 4>
7 Goá 5o'n( 1"@n t/on( 1 5o0 1"@n6 25o'n(
7 Co*n( %u&át $u.& 5o0 1"@n I
51
P72 Q
7 Lu&n( to*n( $u.& 5o0 1"@n
φ
51
P5000 4>.
* Böôùc 06
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
52
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Ko0 $&o t/"o 1"@n t"o t=n to&'n
tt.
C&On $,' ;&@o t/&2n $&o 4>: 1"@n t/"o %&'t t/&2n : 1o0 $&o
5"2 >&8t 4&@> ;!"0$ t=n t,@ 1&át 4"*n 0:8>.

tt. P
RS
1;
T
$
P 4 R S0T0.8U P3.2 >
* Böôùc 16
X&'$ 1<n "0 %oá %,. HuFn( 1"@n CN.
H"0 %oá %,. HuFn( 1"@n )uF tuo0$ ;&@o 6
7 Lo&F! n(uo2n %&'n( .
7 C&'$ "0 %oá )&.n +&F t/&2n: t,-@n( :%&@n. I
t
: I
t/
:I
%
.
7 CJ %oá )o@n( 1,-F$ +&'$ 1<n n, %&u6
07 , 1
) 6 8 ( 2 . 3
48
) (
2 1
= = =
+ × + × ) ) h
S
tt
p
i
T,@ It:It/:I% ;&@ ! PVt/& 5&.n( $o' 1,-F$ "0 %oá %,. HuFn(
CNP 1.09
* Böôùc 36
X&'$ 1<n "0 %oá >&át >&'t &'n %&'n( LLF
T/& 5&.n( $o' LLF P 0.62
* Böôùc 7:
CoFn 1o0 /oF! t!"*u $u&An W
>!n
P 300 4u+.
* Böôùc 86
X&'$ 1<n "0 %oá 1"@n toá! t!"Au6
33 , 4
62 , 0 09 , 1 5000
48 300
.
min
= = =
× ×
×
× × Φ **$ (U
S +
,d
,d
P
n
CoFn 04 5o0 1"@n.
* 9o:ng co;ng suaát ch.eáu saùng taï. khu #öïc ña<t th.eát *ò 6
I P 4 + 72 P 288Q
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
53
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
* %ha;n *oá *oä ñeøn theo h>nh 6
H&! 1"@n $&'$ n&u 3 >"'t:$&'$ t,-@n( t"o &! )=& 4&2n
4,-Ft 1:2 > ;&@ 1:5 >.
7..' 9hu :öïc $ho
* Böôùc 16
X&'$ 1<n #=$ t,-'$ 6 & C!"2u H&@!6 D
1
P6 >.
& C!"2u /o0n( 6 D
2
P 6 >.
& D!"0n t=$ 6 G P 36 >
2
& C!"2u $&o 6 P 4 >.

* Böôùc 2 6
X&'$ 1<n $&'$ "0 %oá )&.n +&F $u.& t,-@n( : t/&2n: %&@n
SI
t
:I
t/
: I
%
U.
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& t,-@n( I
t
P 50 M
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& t/&2n I
t/
P70M
7 H"0 %oá )&.n +&F $u.& %&@n I
%
P 10M
* Böôùc ( 6
CoFn 5o0 1"@n
CoFn 4o&F! 1"@n Du3@n Du&n( 2+36 Q (&?n 4o.> t/on(
t/&2n:5"*n H,-'! $o' /"@> to.& %&'n( 6
7 Co*n( %u&át 1"@n I
1
P 36 Q
7 Lu&n( to*n(
φ
1
P 250 4>
7 Goá 5o'n( 1"@n t/on( 1 5o0 1"@n6 25o'n(
7 Co*n( %u&át $u.& 5o0 1"@n I
51
P72 Q
7 Lu&n( to*n( $u.& 5o0 1"@n
φ
51
P5000 4>.
* Böôùc 06
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
54
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Ko0 $&o t/"o 1"@n t"o t=n to&'n
tt.
C&On $,' ;&@o t/&2n $&o 4>: 1"@n t/"o %&'t t/&2n: 1o0 $&o 5"2
>&8t 4&@> ;!"0$ t=n t,@ 1&át 4"*n 0:8>.

tt. P
RS
1;
T
$
P 4 R S0T0.8U P3.2 >

* Böôùc 16
X&'$ 1<n "0 %oá %,. HuFn( 1"@n CN.
H"0 %oá %,. HuFn( 1"@n )uF tuo0$ ;&@o 6
7 Lo&F! n(uo2n %&'n( .
7 C&'$ "0 %oá )&.n +&F t/&2n: t,-@n( :%&@n. I
t
: I
t/
:I
%
.
7 CJ %oá )o@n( 1,-F$ +&'$ 1<n n, %&u6
94 , 0
) 6 6 ( 2 . 3
36
) (
2 1
= = =
+ × + × ) ) h
S
tt
p
i
T,@ It:It/:I% ;&@ ! PVt/& 5&.n( $o' 1,-F$ "0 %oá %,.
HuFn( CNP 0.9
* Böôùc 36
X&'$ 1<n "0 %oá >&át >&'t &'n %&'n( LLF
T/& 5&.n( $o' LLF P 0.72
* Böôùc 7:
CoFn 1o0 /oF! t!"*u $u&An W
>!n
P 150 4u+.
* Böôùc 86
X&'$ 1<n "0 %oá 1"@n toá! t!"Au6

SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
55
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
87 , 1
72 , 0 9 , 0 5000
36 150
.
min
= = =
× ×
×
× × Φ **$ (U
S +
,d
,d
P
n CoFn 2 5o0 1"@n.
* 9o:ng co;ng suaát ch.eáu saùng taï. khu #öïc ña<t th.eát *ò 6
I P 2+ 72 P 144 Q
* %ha;n *oá *oä ñeøn theo h>nh :
H&! 1"@n $&'$ n&u 3 >"'t:$&'$ t,-@n( t"o &! )=&
4&2n 4,-Ft 2:5 > ;&@ 1:5 >.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
56
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
7..) .ha"n <oá (e>n


3>
1.5>
2.4>

3>
3> 1.5>
1.2>

SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
57
K
H
O
K
C
G
6
m
6m
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
7.' C/5?N @AAB @ACN VAD CE C/5 /EF T/5ÁN2 C/6EÁ7
8A3N2
K"A $un( $&á) 1!"0n $o "0 toán( $!"áu %&'n(: t& 1&8t
tu. $!"áu %&'n( (&2n $,.& $=n /& ;&@o: 4&á3 1!"0n t,@ tu. $=n
. Tu. $!"áu %&'n( 1&8t 9 CB 6 1CB 3)& ;&@ 7 CB 1 )& 1"A $un(
$&á) $o 3 H&.3 1"@n t!"át 5< -. &! 5"*n ;&@ 2 1"@n -. (!,C&
1CB $o KCG ;&@ 1CB $o Ko.
T,@ tu. )&*n )oá! $=n MDB 1"án tu. $!"áu %&'n( DLB
$oFn $&') 1oC! 1o2n( $&'$ 1!"0n IVC: #3' !"0u CVV.
T,@ tu. $!"áu %&'n( DLB 1"án $&'$ H&C3 1"@n t& $oFn ),-n(
&'n 1! H&*3 noA! 1&8t t/on( oán( n,F& 1! %&'t t,-@n(.
7.'.1 Choïn Ga"! GaHn
a/. Choïn daây daån töø tuû phaân phoái chính ñeán tuû
chieáu saùng
Do@n( 1!"0n t=n to&'n $u.& )uF t&.! $!"áu %&'n( 6
Y
tt$%
P ) ( 25 , 8
1 38 , 0 3
43 . 5
cos 3
A I
cs dm
U
Pcs
ttcs
= =

=
× × × × ϕ
CoFn K
1
P0.95 S $&') t/"o t/"*n t/&2n n&@U
K
2
P 0.85 S ;-'! %oá 4,-Fn( 2 $&') 1&8t #"2 n&uU
K
3
P 1 S n!"0t 1o0 >o*! t/,-@n( 30
o
CU
 KP K
1
K
2
K
3
P 0.95 + 0.85 + 1 P 0.808
Do 1o' 6 ) ( 21 , 10
808 . 0
25 . 8
A I
K
I
cp
ttcs
= = ≥
CoFn $&') CVV 2.5>>
2
$o' Y
$)1>
P30.1A
C!"2u H&@! 4&@ 25>
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
58
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
<I. Choïn Ga"! GaHn tö> tuJ chieáu saùng (eán caùc Ga*!
(e>n thieát <=
K @a*! (e>n 1 6
S 3 1"@n 250 QU t,-n( t,F $o $&'$ H&C3 1"@n #&'$ S H&C3
1"@n 2:3:4:5:6U t/,@ H&C3 1"@n (!,C&.
Do@n( 1!"0n t=n to&'n $u.& H&C3 1"@n 16
) ( 26 , 3
1 23 , 0
75 , 0
cos
A I
cs dm
d'-
U
P
tt
= = =
× × ϕ
CoFn K
1
P0.95 S $&') t/"o t/"*n t/&2n n&@U
K
2
P 0.85 S ;-'! %oá 4,-Fn( 2 $&') 1&8t #"2 n&uU
K
3
P 1 S n!"0t 1o0 >o*! t/,-@n( 30
o
CU
 KP K
1
K
2
K
3
P 0.95 + 0.75 + 1 P 0.713
Do 1o' 6 ) ( 57 , 4
713 . 0
26 , 3
A I
K
I
cp
ttd'-
= = ≥
CoFn &! H&*3 1-n VC2>>
2
$o' Y
$)1>
P24.1A
C!"2u H&@! 4&@ 35 >: $o $&'$ H&C3 1"@n S6 H&C3 U 15 > $o
H&C3 1"@n (!,C&.
K @a*! (e>n 9C8
Do@n( 1!"0n t=n to&'n $u.& H&C3 1"@n KCG6
) ( 25 , 1
1 23 , 0
288 , 0
cos
A I
cs dm
d'-
U
P
tt
= = =
× × ϕ
CoFn K
1
P0.95 S $&') t/"o t/"*n t/&2n n&@U
K
2
P 0.75 S ;-'! %oá 4,-Fn( 2 $&') 1&8t #"2 n&uU
K
3
P 1 S n!"0t 1o0 >o*! t/,-@n( 30
o
CU
 KP K
1
K
2
K
3
P 0.95 + 0.75 + 1 P 0.713
Do 1o' 6 ) ( 75 , 1
713 . 0
25 , 1
A I
K
I
cp
ttd'-
= = ≥
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
59
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
CoFn &! H&*3 1-n VC1.5>>
2
$o' Y
$)1>
P21.3A
C!"2u H&@! 4&@ 25 >.
K @a*! (e>n $ho:
Do@n( 1!"0n t=n to&'n $u.& H&C3 1"@n Ko6
) ( 6 , 0
1 23 , 0
142 , 0
cos
A I
cs dm
d'-
U
P
tt
= = =
× × ϕ
CoFn K
1
P0.95 S $&') t/"o t/"*n t/&2n n&@U
K
2
P 0.75 S ;-'! %oá 4,-Fn( 2 $&') 1&8t #"2 n&uU
K
3
P 1 S n!"0t 1o0 >o*! t/,-@n( 30
o
CU
 KP K
1
K
2
K
3
P 0.95 + 0.75 + 1 P 0.713
Do 1o' 6 ) ( 86 , 0
713 . 0
6 , 0
A I
K
I
cp
ttd'-
= = ≥
CoFn &! H&*3 1-n VC1.5>>
2
$o' Y
$)1>
P21.3A
C!"2u H&@! 25 >
1.' ToLng $eát Ga"! chieáu saùng:
Thöù töï Moaïi Ga"!
N,,

O
6
cP(,
NAO Chie#u Ga>i N,O
Ga*!
CaùP chQnh CVV .R 'S.1 R
@a*! TE VC .S ).1 'R
9C8 VC 1.R 1.' R
9/5 VC 1.R 1.' R
7.'. Choïn CE
aI. TQnh ngaTn ,aïch cho chieáu saùng toLng
Ω = = = m P R
$
l
d c s
5 . 5 6 2 5 . 2 2
1
2 5
X
H$%
P X
0
+ 4 P 0.04 +15 P 0.6 >Ω
B(&?n >&F$ t&F! tu. $!"áu %&'n(6
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
60
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
Z
$%
P Z
T
TZ
H$%
P22 T 562.5 P 584.5 >Ω
X
$%
P X
T
TX
H$%
P44.11T 0.6 P 44.17 >Ω
[
$%
P
) ( 16 , 586 17 , 44 5 , 584
2 2 2 2
A X R "
cs cs cs
= + = + =
Do@n( n(&?n >&F$ 6
Y
B
P
KA
cs
dm
"
U
39 . 0
16 , 586 3
400
3
= =
× ×
<I .TQnh ngaTn ,aïch cho caùc Ga*! (e>n

$
l
R
d
ρ =
l X X
. d
× =
B(&?n >&F$ t&F! >o\! H&C3 1"@n6
Z
BM
P Z
$%
T Z
H
X
BM
P X
$%
T X
H
[ P
2 2
N N
X R +
Do@n( n(&?n >&F$ 6
"
U
N
d m
I =
TT U 6 V
o
W
o
X
NY
Z
NY
6
N
TuJ chieáu
saùng
2.50 25.00 6.99 0.04 584.5
0
44.1
7
0.39
@a*!
(e>n1[\[]
2.00 35.00 8.57 0.04 978.2
5
45.5
7
0.22
@a*! (e>n 7 2.00 15.00 8.57 0.04 753.2
5
44.7
0
0.29
9C8 1.50 25.00 11.1
9
0.04 959.5
0
45.1
7
0.23
9/5 1.50 25.00 11.1
9
0.04 959.5
0
45.1
7
0.23
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
61
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
cI. Choïn CE cho tuJ :a> Ga*! (e>n
CoFn CB 4o&F! C $u.& &Cn( G!">"n%
V= tVQ 8oá
cöïc
@o>ng
+a>,
:ie%c 6
tt
AO
Ya*
CE
@o>ng
(=nh ,öùc
6n NAO
9haJ na^ng
caTt 6
C7
N$AO
TuJ chieáu
saùng
3 10.21 5GX231
37CC
13 3
@a*! (e>n
TE
1 4.75 5GX210
67CC
6 3
9C8 1 1.75 5GX210
67CC
6 3
9/5 1 0.86 5GX210
67CC
6 3
CHƯƠNG J:
(‰ C#NG $MẤT PHẢN 8HÁNG
J.1 8HÁI ŠMÁT
Điên náng la náng lư€ng chu yêu cua cac xi nghiêp. Hâu hêt cac thiêt bi điên
đêu tiê thu công suât tac dung va công suât phan khang. Cac thiêt bi tiêu thu nhiêu
công suât phan khang la: Đông co không đồng bô ,may biên ap .
Hê sồ cosϕ la môt trong nhưng ch• tiêu đanh gia cac xi nghiêp co d‰ng điên
h€p ly va tiêp kiêm hay không. Công ty điên luc luôn khuyên khich cac xi nghiêp
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
62
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
nha may hoat đông voi công suât cosϕ cang cao cang tôt.B‰ công suât phan khang
nhám nâng cao hê sô cosϕ .
J.2 ‹ NGHŒ& C•& VIeC (‰ C#NG $MẤT PH&N 8HÁNG:
8.2.1 Giảm tổn thất công suất trong mạng i!n
Tôn thât công suât trên đưong dây đư€c tinh như sau:
R
U
Q
R
U
P
R
U
Q P
P . . .
2
2
2
2
2
2 2
+ =
+
= ∆
) ( ) ( Q P
P P P ∆ + ∆ = ∆

Trong đo : R: Điên tro cua phân tu gây tôn thât , Ω
∆ P: Tôn thât công suât tac dung ,KW
P,Q :Công suât tac dung ,công suât phan khang truyên qua R.
Giam lư€ng Q truyên tai trên đường dây ta giam đư€c thanh phân tôn thât
công suât ∆ P do Q gây ra.
J.2.2 Giảm tổn thất i!n á" trong mạng i!n.
U
QX
U
PR
U
X Q R P
U + =
+
= ∆
. .
) ( ) ( Q P
U U U ∆ + ∆ = ∆
Giam lư€ng Q truyên tai trên đường dây ta giam đư€c thanh phân ∆ U do Q gây ra.
J.2." T#ng $hả n#ng tru%&n tải c'( )*ng d+% ,- má% .i/n á"
Voi I ÷ const ,khi giam Q th• kha náng truyên công suât tac dung P táng lên.
U
Q P
I
. 3
2 2
+
=
J.2.H Giảm )0c chi "hí $im 1oại m-u ,- công suất má% .i/n á" trong $h+u thi/t
$/.

J." CÁC (IeN PHÁP NÂNG C&O He $Ž CO$ϕ
J.".1 23 t4 nhi5n
Y Gồm cac thiêt bi như sau :
Y Giam thời gian chay không tai cua cac thiêt bi.
Y Giam điên ap cua cac thiêt bi chay non tai .
Y Su dung đông co đồng bô thay cho đông co không đồng bô co c‰ng công
suât.
Y Cai tiên quy tr•nh công nghê đê cac thiêt bi lam viêc o chê đô h€p ly .
Y Han chê đông co chay không tai .
Y Thay thê nhˆng may biên ap lam viêc non tai b‡ng nhˆng may biên ap co
dung lư€ng nh‘ hon.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
63
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
J.".2 23 nh+n tạo
)j. T6 .3
Tu b‰ thường co v‘ b‡ng kim loai nhôm,co bulông va đai ôc cô đinh đê nôi v‘
voi đât . Chât lư€ng lam điên môi la polypropylene, điên cuc cac h€p kim nhôm.
Theo sô pha th• co 2 loai tu đo la tu 1 pha va tu 3 pha.Dung lư€ng thường la 0.5→
25kVar. V• vây muôn co dung lư€ng b‰ lon phai d‰ng nhiêu tu dâu song song. Tu ha
ap đư€c chê tao voi cac câp nguồn điên ap 230V 400V 440V
Ư: ?0o< FU) ,_ 2•:
Y Gia thanh thâp ,gia 1kVar b‰ nh‘ hon cac thiêt bi khac
Y Láp đ‚t va vân hanh đon gian
Y Tôn thât công suât trong tu điên nh‘ ,khoang 0.5W/kVar.
Y Co thê b‰ theo công suât (điêu ch•nh dung lư€ng b‰).
Y Tu co nhiêu câp điên ap co thê b‰ nhiêu lưoi điên khac nhau.
N-6{F ?0o<.
Y Dê hư h‘ng khi xay ra hiên tư€ng qua ap.
Y Dung lư€ng tu giam nhiêu khi điên ap mang giam.
Y Khi cân dung lư€ng b‰ lon th• tu b‰ không thich h€p.
Y Tu b‰ không thê điêu ch•nh tron đư€c.
Y Không co kha náng tiêu thu công suât phan khang.
2j. 7á% .3 8ng .9.
May b‰ đồng bô thuc chât la may phat điên lam viêc theo nguyên ly cua
đông co đồng bô. • chê đô qua kich t„ ,may b‰ së phat ra công suât phan khang
cung câp cho mang điên. C†n o chê đô thiêu kich t„ may b‰ së tiêu thu công
suât phan khang cua mang. May b‰ c†n co la thiêt bi cô thê đư€c d‰ng đê điêu
ch•nh điên ap mang điên .May b‰ đư€c chê tao voi công suât đinh muc t„ vai
trám kVar đên vai chuc Mvar.
Ư: ?0o< FU) <Z9 2•.
Y Co thê tiêu thu hay sinh ra công suât phan khang cho mang.
Y Lư€ng công suât phan khang sinh ra lon.
Y Co thê b‰ tu đông (b‰ tron)
Y Lư€ng công suât phan khang không phu thuôc vao điên ap mang điên.
Y Đô bên co, nhiêt cao.
8-:9], ?0o<.
Y Láp đ‚t va vân hanh phuc tap.
Y Gia thanh cao.
Y Khi sinh ra công suât phan khang phai tiêu thu công suât tac dung dang kê.
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
64
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
J.H VI TSÍ TwP ĐẶT TỤ V• TÍNH TOÁN WMNG TƯ‘NG (‰.
J.H.1 23 t:" trung.
Ap dung khi tai ôn đinh va liên tuc.
Ư: ?0o<.
Y Lam giam tiên phat do vân đê tiêu thu công suât phan khang
Y Lam giam công suât biêu kiên yêu câu.
Y Co thê thay đôi may biên ap co công suât nh‘ hon ,ho‚c phat triên phu tai khi
cân thiêt.
8-:9], ?0o<.
Y D†ng điên phan khang vŒn đi vao cac tu phân phôi chinh cua mang ha thê.
Y Hê sô công suât đư€c cai thiên cho t„ng thiêt bi điên.
Y Kich cƒ dây dŒn,tôn thât công suât trong mang điên phân xưong đư€c cai
thiên.
J.H.2 23 nh;m.
Su dung co công suât qua lon va khi chê đô tai tiêu thu theo theo thời gian
cua cac phân đoan khac nhau.
Ư: ?0o<:
Y lam giam tiên phat do vân đê tiêu thu công suât phan khang.
Y lam giam công suât biêu kiên yêu câu.
Y kich tthưoc dây cap đi đên tu phân phôi khu vuc së giam đi ho‚c c‰ng dây
cap trên co thê táng phu tai cho tu phân phôi khu vuc.
8-:9], ?0o<:
Y d†ng điên phan khang vŒn tiêp tuc đi vao tât ca dây dŒn xuât phat t„ tu phân
phôi khu vuc.
Y hê sô công suât cho t„ng khu vuc.
Y kich cƒ dây dŒn, tôn thât công suât trong mang phân xưong không đư€c cai
thiên.
J.H." 23 ri5ng 1<
Ch• đư€c xŠt đên khi công suât cua đông co đang kê so voi công suât
cua mang điên.
ưu điêm:
Y lam giam tiên phat do vân đê tiêu thu công suât phan khang.
Y lam giam công suât biêu kiên yêu câu.
Y giam kich thưoc va tôn hao trong daya dŒn đôi voi tât ca cac dây dŒn
khuyêt điêm:
Y cac d†ng điên phan khang lon së không c†n tồn tai trong mach điên.
8.4.4 tính toán dung 1)0ng t6 .3
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
65
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
xac đinh dung lư€ng tu b‰
Q
b
÷ P x (tgϕ
t
- tgϕ
s
)
trong đo:
Q
b
: công suât phan khang cân b‰
P : công suât tac dung cua tai cân b‰
tgϕ
t
, tgϕ
s
: hê sô công suât trưoc va sau khi cua tai cân b‰
J.G TÍNH TOÁN TỤ (‰ C#NG $MẤT PHẢN 8HÁNG CHO PHÂN
XƯỞNG
v• phân xưong nay thuôc loai trung b•nh không đ†i dung lư€ng b‰ lon
lám nên ta chon b‰ b‡ng tu.
v• phân xưong la tai ôn đinh va liên tuc nên ta chon phưong phap b‰ tâp
trung tai thanh gop phia ha ap cua tu phân phôi chinh.
cosϕ
t
÷ 0,75÷~tgϕ
t
÷0,88
cosϕ
s
÷ 0,95÷~tgϕ
s
÷0,329
P
px
÷217,353 K–
Q
b
÷ P x (tgϕ
t
- tgϕ
s
)÷217,353 x (0,88 0,329)÷ 119 kVAr
Tra bang ta chon bô tu b‰ cua DUCATI chê tao co cac thông sô sau:
U
đm
(v) Q
b‰
(kVAr) C
) ( $ µ
Mã hiêu I
đm
(A)
415 119 3 x 195 DLE-3H150K5T 58,6
8tT TM’N ĐỀ NGHu
Ij 8tT TM’N
T„ nhˆng sô liêu ban đâu vê phân xưong san xuât, so đồ m‚t b‡ng, sô lư€ng thiêt
bi điên yêu câu cua phân xưong, tinh chât quan trong cua phân xưong 7. Người thuc
hiên đồ an đã tinh toan thiêt kê cung câp điên va chiêu sang cho phân xưong san xuât
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
66
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
voi nhˆng ch• tiêu kinh tê k• thuât tôi ưu. Ph‰ h€p voi nhˆng tiêu chuân vê điên cua
Viêt Nam. І an hoan thanh voi nhˆng nôi dung sau:
• Xac đinh phu tai tinh toan
• Thiêt kê chon may biên ap va tram biên ap cho phân xưong
• Phân tich cac phưong an cung câp điên va chon phưong an cung câp tôi ưu cho
mang điên phân xưong 7.
• Tinh toan ngán mach trong mang ha ap.
• Lua chon tri tiêt cac thiêt bi điên cho phân xưong.
• Tinh toan chông sŠt.
• Tinh toan thiêt kê chiêu sang chung va chiêu sang su cô cho phân xưong.
• Thiêt kê láp đ‚t tu b‰ cho thanh cai may biên ap nh‡m giam chi phi do tôn thât
điên náng cua phân xưong.
IIj ĐỀ NGHu:
Do c†n thiêu kinh nghiêm thiêt kê thuc tê, người thiêt kê chưa lâp đư€c ban du
toan thi công công tr•nh, đồ an cân bô sung môt sô so đồ bao vê tu đông cho hê thông
điên phân xưong như: Bao vê ro le cho may biên ap, cac mach tu đông hoa, cac biên
phap thông tin điêu khiên vân hanh hê thông điên cua phân xưong môt cach tu đông
khi xay ra su cô.
T•I TIeM TH& 8HẢO
1. GIÁO TS“NH CMNG CẤP ĐIeN Trưong Viêt Anh ĐHSPKT TP Hồ
Chi Minh nám
SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
67
Đồ án cung cấp điện Trường ĐHSP KT TP Hồ Chi Minh
2. HƯ”NG W•N Đ– ÁN #N HdC CMNG CẤP ĐIeN Phan Thi Thanh
B•nh, Dưong Lan Hưong, Phan Thi Thu Vân - NXB ĐH Quôc gia TP Hồ Chi Minh
nám 2003
". He THŽNG CMNG CẤP ĐIeN C•& XÍ NGHIeP C#NG NGHIeP
V• NH• C&O T—NG Nguyên Công Hiên, Nguyên Manh Hoach NXB Khoa
hoc va K• thuât nám 2005
H. ˆNG CMNG CẤP V• PHÂN PHŽI ĐIeN B‰i Ngoc Thư NXB
Khoa hoc va K• thuât nám 2002.
G. HƯ”NG W•N THItT 8t TwP ĐẶT ĐIeN TH}O TIÊM CHM˜N
ŠMŽC Tt I}C Schneider Electric S.A NXB Khoa hoc va K• thuât nám 2004
K. GIÁO TS“NH CMNG CẤP ĐIeN Quyên Huy Anh ĐHSPKT TP Hồ
Chi Minh nám 2006.

SVTH: Nguyên Ha Quang - MSSV: 06402230
Nguyên Công Tháng - MSSV: 06402243
Lop: 06402230DAK
68

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->