P. 1
Chuong 2-2- Bao Bi Kim Loai

Chuong 2-2- Bao Bi Kim Loai

|Views: 3,218|Likes:
Được xuất bản bởidinhtuan150988

More info:

Published by: dinhtuan150988 on Mar 14, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/31/2013

pdf

text

original

BAO GÓI THỰC PHẨM

CÔNG NGHỆ BAO GÓI THỰC PHẨM
Chương 1: Đại cương về thực phẩm
Chương 2: Bao bì thực phẩm

Chương 3: Nạp rót thực phẩm Chương 4: Nhãn hiệu thực phẩm Chương 5: Sản xuất bao bì tại chỗ và tái sử dụng bao bì Chương 6: Bao bì và môi trường

1

BAO BÌ KIM LOẠI

Một số dạng bao bì kim loại
Hộp, lon sắt với nắp ấn hoặc ren Bình xịt Hộp, lon nhôm Lá nhôm

2

Ứng dụng của bao bì kim loại
Dùng bảo q g quản các loại thực p ạ ự phẩm trong khoảng thời g g gian rất dài, có thể tới 2 – 3 năm Dùng bao gói các sản phẩm
Bia, nước giải khát Đồ hộp thịt cá Rau quả đóng hộp Thực phẩm cần ngăn ẩm: sữa bột  sữa đặc  bột ngũ bột, sữa đặc, bột cốc, bánh kẹo, chè, cà phê,…

Thị trường bao bì kim loại
4% Đồ uống 18% Thực phẩm đóng hộp 78% Các nhóm sản phẩm đồ hộp khác

(Bev Page, Mike Edwards and Nick May, Food packaging technology, 2003)

3

Phân loại bao bì kim loại
Theo hình dạng:  ạ g
Lá kim loại (giấy nhôm) Hình trụ tròn: phổ biến nhất Các hình dạng khác: đáy vuông, đáy ovan

Theo vật liệu làm bao bì
Bao bì thép (sắt) Bao bì nhôm

Theo công nghệ chế tạo lon
Lon 3 mảnh Lon 2 mảnh

Hộp đáy tròn

(Bev Page, Mike Edwards and Nick May, Food packaging Technology, 2003)

4

Hộp đáy chữ nhật, oval

(Bev Page, Mike Edwards and Nick May, Food packaging Technology, 2003)

Vật liệu làm bao bì
Thép (steel) Nhôm (aluminium) Thiếc (tin) Sơn, vecni (organic coating)

5

Bao bì thép
Thành p phần chính: Fe, các kim loại hoặc p , ạ ặ phi kim khác như C, Mn, Si, S, P,… có tỷ lệ < 3% Bao bì TP, yêu cầu hàm lượng C trong thép khoảng 0,2% để đảm bảo độ dẻo dai Khả năng chịu ăn mòn: tùy loại TP
L: khả năng chịu ăn mòn lớn nhất (táo, mận, dầm dấm) MR: khả năng chịu ăn mòn trung bình (mơ, đào, bưởi) MC: khả năng chịu ăn mòn thấp (ngô, thịt, cá)

Thép được mạ thiếc cả 2 mặt

Thành phần và tính chất một số loại thép
Thành phấn các kim loại khác (%) Loại C 0.13 Mn 0.6 P 0.015 S 0.05 Si 0.01 Cu 0.06 Tính chất Độ tinh sạch cao, hàm lượng kim loại tạp thấp Đô tinh sạch khá cao, Cu và P tăng, dùng chế tạo thép tấm tráng thiếc Độ tinh sạch cao, thành phần Nitơ tăng nên đô cứng tăng C giảm, P và Cu tăng nên có độ bền cơ, độ dẻo cao Ứng dụng Bao bì chứa thực phẩm có tính ăn mòn cao (táo, mận, sơri, đồ dầm giấm,…) Bao bì đựng rau quả, thực phẩm có tính ăn mòn trung bình (mơ, đào, bưởi), tính ăm mòn thấp (đào, ngô, thịt, cá,…) Thùng chứa có thể tích lớn, cần cứng vững

L

MR

0.13

0.6

0.02

0.05

0.01

0.2

N

0.13

0.6

0.015

0.05

0.01

0.2

D

0.12

0.6

0.02

0.05

0.02

0.2

Dùng để kéo sợi, chế tạo lon 2 mảnh

6

Lớp thiếc
Phủ bên ngòai 2 mặt lớp thép Tác dụng chống ăn mòn Dày : 0,1 – 0,3 mm , tùy thuộc vào loại thực phẩm đóng hộp Mặt trong có thể dày hơn, có phủ sơn

Lớp sơn
Là nhựa nhiệt rắn Được đun nóng chảy, phủ bên trong, ngoài lon , sấy khô và trở nên cứng

7

Tác dụng của lớp sơn
Ngăn ngừa phản ứng hóa học giữa sản phẩm và bao bì làm hỏng sản phẩm Ngăn sự biến mùi, biến màu của TP Ngăn sự biến màu bên trong hộp (sản phẩm giàu sulphua) Dẫn điện tốt trong quá trình hàn gq Chất bôi trơn trong quá trình tạo thành hộp của hộp 2  mảnh

Bảo vệ lớp sơn mặt ngoài bao bì khỏi trầy xước

Yêu cầu đối với lớp sơn
Không được gây mùi lạ cho thực phẩm, không gây biến màu thực phẩm Không bong tróc khi va chạm cơ học Không bị phá hủy khi đun nóng, thanh trùng Có độ mềm dẻo cao để trải đều khắp bề mặt được phủ, độ y p phải g , g ộ dày của lớp vecni p đồng đều, không để lộ thiếc.

8

Một số loại sơn phổ biến
Sơn dầu
Kém chịu sulphua Loại R (sơn trái cây): cho nước quả, trứng, cá Loại C: TP giàu protein (ngô, đậu, thị gia cầm)

Sơn vinyl
Dính tốt Không chịu thanh trùng Dùng cho bia, rượu vang, đồ uống có ga, TP khô

Một số loại sơn phổ biến
Phenonic
Bền hóa, chống thấm cao (đặc biệt đối với sulphua) Dùng cho đồ hộp thịt, cá

Sơn acrylic
Bền màu Chịu nhiệt tốt

Sơn epoxy‐phenolic p yp
Phổ biến nhất Chịu axit Chịu nhiệt cao Có nhiều loại phù hợp cho các sản phẩm TP khác nhau

9

Một số loại sơn bảo vệ lớp thiếc
TT Loại và các thành phần phụ của sơn Oleo resine (nhựa tổng hợp + dầukhô) Oleo resine chống tác động của S có thêm ZnO Phonolic Epoxit phenilic Độ bám dính Tốt Tốt Chống tác động của luu huỳnh Xấu Tốt Công dụng (thích hợp với loại thực phẩm) Thực phẩm có hàm lượng axit cao Các loại rau quả, làm lớp bảo vệ ngoài cho vecni epoxyt phenolic Thịt,cá, súp, rau quả, nước giải khát, bia Thịt, cá, rau quả, bia, nước giải khát, làm lớp phủ bên ngoài cho một lớp vecni khác Phủ bao bì chứa rau quả, súp, tráng đáy nắp lon cho sản phẩm thịt, cá Sản phẩm thịt Bia, ớ iải khát, làm lớp hủ Bi nước giải khát là lớ phủ ngoài cho lớp vecni khác Phủ ngoài cho lóp vecni khác trong bao bì bia, nước giải khát, lon nhôm Thực phẩm có chứa hoặc sót SO2 từ quá trình xử lý Lớp tráng cho hộp đựng bia, nước giải khát. Nếu có ZnO có thể làm lớp phủ cho bao bì rau quả Ghi chú 1 2 Sử dụng khá phổ biến, giá thấp Không dùng với thực phẩm có hàm lượng axit cao Giá thấp, tính dẻo và bám dính không cao Được sử dụng phổ biến

3 4

Khá tốt Tốt

Rất tốt Xấu

5

Epoxyt phenolic (có ZnO) Epoxyt phenolic + bột Al Vinyl Vi l

Tốt

Tốt

Thực phẩm có tính axit thấp, chịu kiềm kém, có thể làm biến màu rau quả xanh Lớp vecni có dính hơi đục Không ùi không hị hiệt Khô mùi, khô chịu nhiệt độ cao hàn thân lon không phủ trực tiếp, chỉ phủ bên ngoài Giống vinyl nhưng dày và cứng chắc hơn Cho vẻ sáng đẹp khi mở hộp

6 7

Tốt Rất tốt Tốt Tốt Khá xấu

Rất tốt Không thích Khô thí h hợp Ít áp dụng Tốt với thực phẩm có màu Tốt nếu có Zn

8 9 10

Vinyl organosol Acrylic Polybutadien Hydro cacbon

Bao bì nhôm
Thành p phần chính: Al (99%)  (99 ) Các kim loại khác như Mg, Mn,… làm tăng độ cứng Không thể hàn bằng máy làm hộp Dùng cho bao bì 2 mảnh Phủ sơn hữu cơ ở mặt trong

10

So sánh bao bì thép và bao bì nhôm
BB thép Ưu điểm
-Tính

BB nhôm

dẻo cao: cán thành tấm, màng 1,5-Tính dẻo cao hơn sắt nhiều, cóthể cán 0,1mm gia công thành hộp, can, thùng phi thành màng rất mỏng 2mm-10μm -Tính chống thấm cao: khả năng bảo vệ tốt ở -Tính chống thấm tốt với màng có độ dày độ dày 1,5 0,1mm ≥ 25μm 1 5-0 1mm Màng mỏng hơn có hiện tượng rạn bề mặt VSV và khí có thể thấm qua -Khả năng chịu tác đông cơ học trong giới - Khả năng chịu tác động cơ học tốt, hạn cho phép nhưng kém Fe -Khả năng chế tác tốt, có thể cơ giới và tự động hóa hoàn toàn -Khả năng chế tác tốt -Nhẹ thuận tiện cho vận chuyển
-Dễ

Nhược điểm

Fe(OH)2, Fe (OH)3 Fe2O3, FeO Cần mạ lên Fe một lớp kim loại chống ăn mòn (Sn, Cr); sau đó phủ một lớp véc ni, (nhất là khi đựng các TP có pH thấp, nhiều chất điện ly, nhiều lưu huỳnh) - Mối ghép mí của bao bì chắc chắc. Tuy nhiên mối ghép hàn có nguy cơ gây nhiễm độc TP (có Pb)

han rỉ: Fe + O2 + (H2O)

-Khả

năng chống ăn mòn tốt: Không bị han rỉ bề mặt do có lớp Al2O3 bao phủ ặ p p Khi dùng đựng TP có pH thấpcần phủ véc ni (do Al2O3 vẫn có thể bị ăn mòn)

- Mối ghép mí của bao bì không chắc cần là dày phần ghép mí để tăng độ cứng.

Công nghệ chế tạo bao bì
Lon 3 mảnh Lon 2 mảnh

11

Lon 3 mảnh
Nắp

Lon 3 mảnh: thường là bao bì thép cao
Cấu tạo: thân, đáy, nắp (sơ đồ cấu tạo) Vật liệu chế tạo: thép cứng

Thân

Đáy

Chế tác lon 3 mảnh
Tấm thép Phủ vecni In nhãn hiệu Cắt thân, nắp Cuộn, hàn mí thân Loe miệng, tạo gân hộp Ghép mí đáy và thân Phủ vecni Sấy Sản phẩm hộp có đáy + nắp rời

12

Chế tác lon 3 mảnh

Cuốn tạo ống

Chế tác lon 3 mảnh
Hàn thân lon

Hàn điện cao tần

Hàn ghép mí

13

Chế tác lon 3 mảnh

Loe miệng, tạo gân

Chế tác lon 3 mảnh

Ghép mí đáy

14

Chế tác lon 3 mảnh

• Chế tác lon có đáy và nắp hàn

Chế tác lon 3 mảnh
Lon cung cấp cho cơ sở sản xuất TP dưới dạng g p ạ g
Đáy đã được ghép với thân, nắp để rời (hộp tròn) Đáy và nắp rời, thân hộp làm dẹp thành hình ovan (hộp dẹp)

Định hình và đóng nắp hộp dẹp tại cơ sở SX TP
Định hình lại thân hộp Tạo mép cho thân hộp Ghép mí: ghép nắp và đáy với thân hộp

15

Chế tác lon 3 mảnh
Đặc điểm của hộp tròn so với hộp dẹp ặ ộp ộp ẹp
Rẻ Chi phí vận chuyển thấp Giá thành thiết bị để đóng hộp cao Chi phí đào tạo, trả lương cho nhân công cao Việc lựa chọn dùng hộp tròn hay dẹp tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của cơ sở sản xuất ệ ụ

Kích thước lon kim loại
Có nhiều kích cỡ (71ml ‐10200ml), chủ yếu là 140ml ‐ 900 ml Các cỡ lon 3 mảnh thường được sử dụng hiện nay
Đường kính φ, chiều cao H Đ ờ kí h φ hiề φ 153 x H 178 φ 153 x H 114 φ 99 x H 119 φ 83 x H 113 φ 74 x H 113 φ 50/52/50 x H 132 φ 57/65/62 x H 91 φ 52 x H 89 Phạm vi sử dụng Ph i ửd Rua quả, thịt cá Cá Thực phẩm khô: sữa bột, cà phê bột, rau quả Rau quả, thực phẩm dạng hạt khô Rau quả, thịt cá Nước quả, nước uống các loại Nước ả N ớ quả, nước uống các l i ớ ố á loại Cá, hạt giống

Lưu ý: 

Kích cỡ của hộp thường được biểu hiện bằng đường kính × chiều cao hệ thống của Mỹ và của Anh, chữ số đầu tiên có đơn vị là inch và chữ số thứ hai có đơn vị là 1/16 inch. 
VD: hộp có kích thước 307 × 409 có nghĩa là 3  7/16 inch và 4  9/16 inch 

16

Lon 2 mảnh
Lon 2 mảnh: 
bao bì thép thấp bao bì nhôm Cấu tạo: thân dính liền với đáy, nắp rời

Vật liệu chế tạo
Nhôm Sắt có hàm lượng C thấp

Chế tác lon thép 2 mảnh
Thép tấm Tạo phôi tròn Dập tạo hình thân và đáy Loe miệng

17

Thân lon 2 mảnh

Chế tác lon nhôm 2 mảnh

18

Tạo hình lon nhôm 2 mảnh
Thép tấm Tạo phôi tròn Dập tạo hình thân và đáy Dập lại giảm kich thước đáy Vuốt mỏng thân lon

Quy cách lon nhôm 330ml

19

So sánh ưu nhược điểm lon 2 mảnh và 3 mảnh
Lon 2 mảnh Ưu điểm ít mối ghép thích hợp cho các sản phẩm có áp suất đối kháng bên trong (nước có ga) Giảm nguy cơ nhiễm độc từ mối hàn -tốn ít thép hơn, nhẹ hơn
-Chế tạo theo công nghệ kéo vuốt nên thân lon mỏng, mềm, dễ bị biến dạng, đâm thủng -Công nghệ sản xuất tốn kém hơn -có

Lon 3 mảnh
-đỡ tốn chi phí vận chuyển bao bì (có thể giảm thể tích chứa bao bì) -Chế tác từ thép thân cứng vững

Nhược điểm

tác phức tạp (nhiều mối ghép) cơ nhiễm độc do mối hàn có chì, han rỉ từ mối hàn
-Nguy

-chế

Nắp, đáy lon
Vật liệu chế tạo nắp, đáy lon (tạo mối ghép kép)
Nhôm phủ sơn hữu cơ Sắt không tráng thiếc , phủ sơn Sắt tráng thiếc (phủ sơn hoặc không, tùy thuộc vào loại sản phẩm và môi trường bên ngòai) 

Đáy lon
Thường là đáy bằng (plain end)

Nắp lon
Hộp đựng thực phẩm:  Hộ đ h hẩ  
nắp bằng nắp có rãnh khía tròn (full aperture easy‐open), có khóa mở

Đồ uống
Nắp có lỗ rót (Stay‐on Tab), có vòng kéo

20

Nắp, đáy lon
Gân nắp
Các vòng tròn đồng tâm Tăng tính co giãn linh hoạt cho đồ hộp nhằm cân bằng áp suất Thường áp dụng ở đồ hộp thực phẩm Đồ hộp cho bia và đồ uống có ga không cần

Tạo hình nắp, đáy bằng
Thép tấm Cắt định hình Dập tạo gân, móc Viền nắp Phun keo Sấy khô

21

Nắp có khóa mở
Nắp có rãnh khía tròn Nắp có lỗ rót

Rãnh khía xung quanh tấm nắp mở Đinh tán gắn khóa kéo vòng Bề dày phần rãnh khía

Nắp có khóa mở
Điểm đặt đòn bẩy của khóa tại tâm ủ khó i â mặt tròn nắp

Đường dập phần sẽ được tách rời ẽđ á h ời khỏi nắp

22

Sản xuất đồ hộp thực phẩm
p g p Nhận hộp từ nhà cung cấp bao bì Rửa bao bì Nạp thực phẩm, bài khí Ghép đáy, nắp Xử lý nhiệt (thanh trùng, …) Làm nguội Bảo quản, vận chuyển

Nhận hộp
Nhận thân hộp đã ghép nắp, đáy (nắp) rời Kiểm tra chất lượng Kiể t hất l
Bên ngòai thân hộp Kích thước Mối ghép nắp (hộp 3 mảnh) Mối hàn thân Tấm nắp mở Lỗ đinh tán Mép, cạnh Lớp sơn ngòai Hình in trên bao bì Rỉ sét, méo mó Bên trong thân hộp Độ sạch Lớp sơn trong Dầu Nắp. Đáy Kích thước Chất dính Viền nắp Rỉ sét, méo mó, rạn Độ sau rãnh khía Khóa mở

23

Rửa hộp
Rửa bằng nước nóng, hơi nóng tùy thuộc vào nguy cơ nhiễm bẩn của bao bì Róc nước Sấy khô

Băng chuyền rửa hộp

Nạp thực phẩm
Nạp rót chính xác ạp
Không làm hỏng hộp Không ảnh hưởng tới việc ghép nắp, đáy hộp Tránh nhiễm bẩn hộp và mép hộp

Để lại vùng đệm khí (khoảng trống) thích hợp trên miệng hộp
ảnh hưởng đến độ chân không trong hộp Oxi dư trong hộp Áp suất trong hộp trong quá trình thanh trùng

Rửa hộp sau khi nạp thực phẩm

24

Nạp thực phẩm
Mức rót dịch

Đệm khí trên (khoảng trống)

Tạo độ chân không trong bao bì
Phương pháp
Rót sản phẩm nóng vào hộp, kèm hoặc không kèm theo phụt hơi nóng vào phần đệm Rót nóng hoặc rót ở nhiệt độ thường), bài khí (nâng nhiệt độ sản phẩm trước khi xử lý nhiệt) trước khi ghép mí Ghép mí trong buồng chân không

Lựa chọn phương pháp tùy thuộc giá thành, đặc điểm sản phẩm, mức độ chân không yêu cầu Mất độ chân không bao bì không kín

25

Kiểm soát áp suất đồ hộp có gas
Áp suất trong hộp cao hơn bên ngòai nhưng ko được quá cao Mục đích
Kiểm soát lượng khí CO2 trong sản phẩm Tránh trào bọt gây lãng phí, nạp không đầy Giảm không khí trong hộp (ăn mòn, giảm chất lượng)

Biện pháp
Bài khí trong sản phẩm Rót lạnh ( 50C hoặc thấp hơn)

Ghép đáy, nắp
Với hộp 3 mảnh dùng nắp có khóa mở
Phần nắp có khóa được ghép trước khi nạp thực phẩm Phần nắp bằng ghép sau khi nạp

Độ kín của mối ghép, sự hoạt động chính xác của máy ghép cần được kiểm soát chặt chẽ

26

Xử lý nhiệt
Nhiệt độ tiệt trùng ( 5 350C), thanh trùng (9 g (115‐135 ) g (90‐1050C) 5 )
Thực phẩm có độ axit cao: dưới 10o0C Thực phẩm có độ axit thấp: 1210C (nồi thanh trùng cao áp) Đồ uống: dưới 1000C

Thiết lập các thông số nhiệt độ, thời gian chế biến thích hợp, kiểm soát ảnh hưởng của nhiệt độ, phản ứng hóa học với bao bì trong quá trình gia nhiệt Kiểm sóat nguy cơ han rỉ do thiết bị thanh trùng ể ế Kiểm soát va chạm cơ học trong quá trình nạp hộp vào thiết bị thanh trùng, vận hành trong quá trình thanh trùng Kiểm sóat áp suất trong và ngòai hộp

Kiểm soát áp suất
Nguy cơ
Biến dạng hộp (phồng, méo, dẹp) Bật nắp, khóa nắp

Nguyên nhân
Chênh lệch áp suất trong vào ngòai bao bì quá lớn

Kiểm sóat
Vận hành của thiết bị thanh trùng, đặc biệt giai đoạn hạ nhiệt Làm nguội bằng nước lạnh kết hợp khí nén

27

Làm nguội
Nguy cơ: mối ghép chưa cố định hòan tòan ngay sau khi gia nhiệt nhiễm khuẩn ngược từ môi trường Đồ hộp được làm nguội sơ bộ trong thiết bị thanh trùng Làm mát ngòai: 
nhúng trong bể nước pha Clo Kiểm tra chất lượng nước, nồng độ Clo

Làm khô
Sau làm mát phải làm khô nhanh
Tránh rỉ hộp Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn

Phương pháp
Nhấc tra khỏi nước ở nhiệt độ đủ cao (khoảng 400C) Vòi hút nước dư Thổi khí Lăn trên băng tải nóng Nhúng trong chất họat động bề mặt

28

Dán nhãn, đóng gói
Tiến hành khi hộp đã nguội và khô Lựa chọn nhãn và hồ dính phù hợp
Tránh rỉ Hồ dán tinh bột có kiềm hoặc axit cao gây rỉ ngòai hộp

Bảo quản, vận chuyển
Tránh đọng nước bên ngòai vỏ hộp, chống rỉ hộp
Kết hợp kiểm sóat nhiệt độ hộp, nhiệt độ, độ ẩm không khí, thông gió Chất hút ẩm trong bao gói vòng 2 Màng bao plastic: giảm ngưng tụ ẩm, bui muối Tăng cường lớp sơn bảo vệ bên ngoài

Xếp chồng hộp với chiều cao hợp lý, tránh bẹp, méo

29

Quản lý chất lượng đồ hộp kim loại
Kiểm tra mối ghép

F g

Độ dài mí ghép Độ dày mí ghép Độ sâu miệng Mép thân hộp Mép nắp Phần gối Khoản trống mối ghép g g p

Các số đo chính của mối ghép kép

Kiểm tra mối ghép

30

Quản lý chất lượng đồ hộp kim loại
Kiểm tra độ chân không bên trong bao bì
Lấy mẫu kiểm tra định kỳ Dụng cụ đo độ chân không chuyên dụng

Mã hóa ngày sản xuất
Thuận lợi cho việc quản lý kho Q Quản lý chất lượng sản phẩm, truy tìm dấu vết khi có ý ợ g p , y phản hồi từ khách hàng

Quản lý chất lượng đồ hộp kim loại
Hiện tượng phồng đồ hộp
Nguyên nhân
Vi sinh vật: sản phẩm bị phân hủy, sinh khí Cơ lý: bài khí chưa tốt, biến dạng cơ học Hóa học: ăn mòn hóa học

31

Ăn mòn hóa học
Lon thép tráng thiếc

Vai trò bảo vệ của lớp thiếc
Bảo vệ tấm thép bên trong khỏi phản ứng với thực phẩm (biến mầu, mùi sản phẩm, phồng đồ hộp) Tạo môi trường khử, phản ứng với oxi dư trong hộp Đóng vai trò là điện cực tan trong phản ứng ăn mòn hóa học trong bào bì (trường hợp thép bị hở)

32

Ăn mòn hóa học
Lon nhôm:
chỉ bị ăn mòn khi lóp vecni bị trầy xước

Al2O3  + 6H+ = 2Al3+ + 3H2O
Hoặc

Al + 6H+ = Al3+ + 3H2 ↑

Quản lý chất lượng đồ hộp kim loại
Các lỗi nghiêm trọng
Có chỗ hở ở mối ghép thân hoặc đáy, nắp g Không có chất dính mối g ghép Mép mối ghép bị bẹp nghiêm trọng Vecni bên trong chưa phủ kín hộp Nhiễm bẩn trong hộp

Các lỗi lớn
Bị dẹp quá 2,5cm chiều dài Mất hình trụ tròn của hộp Quá ít hoặc quá nhiều chất dính mối ghép ở hai đầu Mối hàn trên hộp không khít

Các lỗi nhỏ
Bẹp không quá 2,5cm chiều dài Xước ở hai đầu hoặc mặt ngoài của hộp

33

Ưu điểm của bao bì kim loại
Nhẹ (so với thủy tinh), thuận lợi cho vận chuyển Không bị lão hóa nhanh theo thời gian, đảm bảo độ kín của Khô lã hó h h th i  đả bả kí ủ bao bì Tính chịu nhiệt cao, khả năng truyền nhiệt tốt, có thể thanh trùng, tiệt trùng Không bị ảnh hưởng bởi sốc nhiệt nên có thể gia nhiệt, làm lạnh nhanh trong mức có thể Chịu va chạm cơ học Hoàn toàn không thấm khí Ngăn ánh sáng tốt Quy trình sản xuất bao bì kim loại có thể tự động hóa hoàn toàn

Nhược điểm của bao bì kim loại
Không thể nhìn được thực phẩm bên trong Đắt hơn bao bì có thể thay thế nó là plastic Nguy cơ bị ăn mòn điện hóa Tái sử dụng hạn chế

34

Thùng phi
Đai khoá

Là bao bì chứa lớn, hình trụ, dung tích 10‐240 lit  (phổ biến là 210 lit = 55  galon) Làm từ thép tấm dày 0,4 – 1,5 mm, được mạ kẽm hoặc có lớp lót plastic bên trong Bền, chắn sáng, ngăn ẩm, chuột bọ, côn trùng tốt

Nắp Mép Khớp nối miệng

Vành đai

Khớp nối đáy

Thùng phi
Có 2 loại thùng phi: 
nắp kín: dùng cho thực phẩm lỏng (dầu ăn,…) nắp rời: dùng cho thực phẩm rắn (cùi quả, nước quả cô đặc,  rau quả muối chua, bán thành phẩm,…)

Chức năng
Bán buôn Bảo quản nguyên liệu với khối lượng lớn ố Bảo quản an tòan thực phẩm, nhất là sản phẩm sấy khô

Có thể tái sử dụng

35

Hộp thiếc
Có nhiều hình dạng, kích thước khác nhau dạng  kích Nắp ấn hoặc nắp bản lề Ưu điểm
Chắn sáng tốt, ngăn ẩm, không khí Bao bì in đẹp Có thể tái sử dụng Có thể đóng gói chân không

Nhược điểm
Giá thành đắt, chỉ dùng cho các sản phẩm giá trị cao, có nguy cơ mất mùi, hút ẩm

Quản lý chất lượng thùng phi, hộp thiếc
Không tái sử dụng các bao bì chưa hóa chất độc hại Lớp lót bên trong phải phù hợp với thực phẩm chứa đựng Các lỗi lớn
Bao bì thủng Nắp không kín Bị ăn mòn bên trong

Các lỗi nhỏ
Bao bì bẹp cơ học

36

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->