P. 1
[L]ThiThuDH THPTChuyenLyTuTrong CanTho 2009 2010

[L]ThiThuDH THPTChuyenLyTuTrong CanTho 2009 2010

|Views: 970|Likes:
Được xuất bản bởiThienVyHuy

More info:

Published by: ThienVyHuy on Apr 25, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/06/2010

pdf

text

original

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010 Môn: VẬT LÝ, khối A Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = U 2 sin ωt làm thay đổi điện dung tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U. Quan hệ giữa cảm kháng Z L và điện trở thuần R là R A. ZL=R B. Z L = 3R C. Z L = D. ZL = 3R 3 Câu 2: Đặt một điện áp u = U0sin(ωt + π/6)(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một trong bốn phần tử; điện trở thuần, cuộn thuần cảm, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần. Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = I 0 sin ωt thì đoạn mạch đó có A. tụ điện B. cuộn dây có điện trở thuần C. cuộn thuần cảm D. điện trở thuần Câu 3: Mắc đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với một điện trở vào nguồn xoay chiều thì hệ số công suất của mạch bằng 0,5. Nếu giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 3 lần thì khi đó, hệ số công suất của mạch sẽ bằng A. 0,4 B. 0,866 C. 1 D. 0,6 Câu 4: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB = U0cosω t (V). Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu ? A. 288 W B. 168W C. 248 W D. 144 W Câu 5: Hai dao động thành phần cùng phương x1 = - 8sịn5πt (cm) và x2 = 8cos(5πt + π) (cm) có phương trình dao động tổng hợp là A. x = 16cos(5πt - π/4) (cm) B. x = 8cos(5πt + 3π/4) (cm) C. x = 8 2 cos(5πt - π/4) (cm) D. x = 8 2 cos(5πt + 3π/4) (cm) Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, những điểm trong môi trường truyền sóng dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng có giá trị nào trong các biểu thức nêu sau đây? Cho k là các số nguyên λ A. (2k + 1) B. (2k+1)λ C. (2k + 1) π D. kλ 2 Câu 7: Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây, nếu sóng tới có biên độ a thì bụng sóng có li độ A. từ -a đến a B. bằng 2a C. từ -2a đến 2a D. bằng a ¼ Câu 8: Vật treo của con lắc đơn dao động điều hòa theo cung tròn MN quanh vị trí cân bằng O. Biết ¼ vật có tốc độ cực đại 6,93m/s, tìm tốc độ của vật khi đi qua vị trí P là trung điểm của MO . A. vP = 6m/s B. vP = 0m/s C. vP = 3,46m/s D. vP = 8m/s Câu 9: Cho một đoạn mạch gồm điện trở R1 = 30Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở R0 = 10Ω 0,3 và độ tự cảm L = H. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u = 100 2 cos100πt(V), cuộn π dây sẽ tiêu thụ công suất A. P = 160W B. P = 120W C. P = 0W D. P = 40W

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

Câu 10: Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200sin ωt (V). Tại thời điểm t1 nào đó, điện áp u = 100V và đang giảm. Hỏi đến thời điểm t 2, sau t1 đúng ¼ chu kỳ, điện áp u bằng bao nhiêu? A. 100 3 V B. -100 3 V C. 100 2 V D. -100 2 V Câu 11: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau là 10dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là A. 1200 B. 120 C. 10 D. 10 10 Câu 12: Ðặt vào hai đầu đọan mạch RL(thuần)C không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sin(ω t + 0,5π) (V)thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ω t + 3π/4)(A). Ðoạn mạch điện này luôn có A. ZL – ZC = R. B. ZL > ZC. C. ZL = ZC. D. ZC – ZL = R. Câu 13: Con lắc đơn dao động điều hòa tại một địa điểm xác định. Khi dây treo dài l1, chu kỳ là T1 ; khi dây treo dài l2, chu kỳ là T2. Biết khi dây treo dài l3 = l1 + l2 thì chu kỳ T3 = 5s, còn khi dây treo dà l4 = l1 – l2 thì chu kỳ T4 = 7 s. Tìm chu kỳ T1. A. T1 = 4s B. T1 = 0,5s C. T1 = 3s D. T1 = 5,7s Câu 14: Đối với đoạn mạch xoay chiều gồm ba phần tử R, L, C nối tiếp thì phát biểu nào đúng? A. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử. B. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần. C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử. D. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên mỗi phần tử. Câu 15: Con lắc lò xo, đầu trên gắn cố định, trong khi dao động điều hòa theo phương thẳng đứng chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo là lmax = 30cm, lmin = 20cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 22,5cm, hỏi khi hòn bi treo cân bằng thì lò xo bị giãn mấy cm? A. 2,5cm B. 5cm C. 25cm D. 10cm Câu 16: Đoạn mạch AB gồm một điện trở R, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện ghép nối tiếp với nhau. Mắc AB vào nguồn điện áp hiệu dụng U = 120V tần số f thì cảm kháng cuộn dây là 25Ω và dung kháng của tụ là 100Ω. Tăng tần số dòng điện lên hai lần, thì sau khi đã tăng tần số, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R sẽ băng bao nhiêu ? A. UR = 0V B. UR = 120V C. UR = 240V D. UR = 60V Câu 17: Tại mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 có cùng biên độ dao động theo phương thẳng đứng và đồng pha nhau, tạo ra sự giao thoa sóng trên mặt nước. Khoảng cách hai nguồn S 1S2 = 4cm, bước sóng trên mặt nước do mỗi nguồn phát ra là 2mm, coi biên độ sóng không bị giảm trong quá trình truyền sóng. M1 là một điểm trên mặt nước cách hai nguồn S1, S2 những khoảng lần lượt: 3,25cm, 6,75cm. Tại M1 các phần tử chất lỏng A. dao động ngược pha với S1, S2 B. dao động mạnh nhất C. đứng yên D. dao động cùng pha với S1, S2 Câu 18: Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên trục Ox, quanh điểm O, cùng biên độ A, cùng tần số, lệch pha góc φ. Khoảng cách MN A. bằng 2Acos φ. B. giảm dần từ 2A về 0. C. tăng dần từ 0 đến giá trị 2A. D. biến thiên điều hòa theo thời gian. Câu 19: Từ một máy phát điện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ một công suất điện 196kW với hiệu suất truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải điện là 40 Ω . Điện áp trước khi truyền tải phải bằng bao nhiêu? A. 10kV B. 20kV C. 40kV D. 30kV Câu 20: Trong một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C, điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc ϕ (0 < ϕ < π / 2) . Kết luận nào sau đây luôn đúng? A. ZC + ZL > R. B. ZC + ZL < R. C.
R 2 + Z2 < L
2 R 2 + ZC

D.

R 2 + Z2 > L

2 R 2 + ZC

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 21: Mắc đoạn mạch gồm tụ điện nối tiếp với một điện trở vào điện áp u = U0cosωt(V), dòng điện trong mạch lệch pha π/3 so với u. Nếu tăng điện dung của tụ điện lên 3 lần thì khi đó, dòng điện sẽ lệch pha điện áp của nguồn một góc A. π/2 B. π/6 C. π/4 D. 360 Câu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100 2 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 100V, giữa hai đầu phần tử Y là 100V. Hai phần tử X, Y tương ứng là A. tụ điện và cuộn dây thuần cảm. B. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm C. tụ điện và điện trở thuần. D. cuộn dây không thuầncảm và điện trở. Câu 23: Ba dao động điều hòa cùng phương : x 1 = 16sin10t (cm), x2 = 12cos(10t + π/6) (cm) và x3 = A3cos(10t + π/2) (cm). Biết dao động tổng hợp của ba dao động trên có phương trình là x = 6 3 cos10t (cm), tìm biện độ A3 của dao động thành phần x3. A. 6cm B. 6 3 cm C. 10cm D. 18cm Câu 24: Một con lắc gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m và một vật nhỏ khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng π s , kể từ lúc t = 0 bằng bao nhiêu ? đường vật đi được trong thời gian 24 A. 7,5cm B. 5cm C. 15cm D. 20cm Câu 25: Phát biểu nào sai khi nói về dao động điều hòa của chất điểm? A. Biên độ dao động không thay đổi theo thời gian. B. Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ. C. Khi chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng thì lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ. D. Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động. Câu 26: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng. Vị trí nào của vật trên quỹ đạo thì véc tơ gia tốc đổi chiều? A. Tại hai điểm biên của quỹ đạo. B. Tại vị trí vận tốc bằng không. C. Vị trí cân bằng. D. Tại vị trí lực tác dụng lên vật đạt cực đại. Câu 27: Quạt trần trên lớp học có điện trở R mắc vào ổ cắm điện điện áp hiệu dụng U, khi quạt quay dòng điện chạy qua quạt có cường độ hiệu dụng I và lệch pha φ so với điện áp nguồn . Điện năng quạt tiêu thụ, được tính theo biểu thức nào? A. UIt B. UIcosφ C. I2Rt D. UIcosφ.t Câu 28: Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ, A. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi nhỏ nhất B. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi lớn nhất C. tại vị trí biên lực căng dây lớn nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi nhỏ nhất D. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi lớn nhất Câu 29: Cho một đoạn mạch gồm điện trở R1 = 20 3 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở R0 = 0,3 10 3 Ω và độ tự cảm L = H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u tần số 50Hz thì điện áp π hai đầu cuộn dây A. sớm pha π/6 so với u. B. trễ pha π/6 so với u. C. sớm pha π/3 so với u. D. sớm pha π/2 so với u. 200 Câu 30: Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = μF. π Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 120cos(100πt + π/3) (V) thì dòng trong mạch là i = 3cos(100πt + 0,5π)(A). Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị nào ? 0,1 0,3 0,9 0,3 3 A. L = H B. L = H C. L = H D. L = H π π π π

Trang 3/7 - Mã đề thi 132

Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài l , khối lượng vật là m. Vật được tích điện điện tích q và dao u r động trong điện trường đều E có phương ngang. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắclà A. 2π
l g + qE / m

B. 2π

l g + ( qE / m)
2 2

C. 2π

l g + qE / m

D. 2π

l g − qE / m

Câu 32: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần r ghép nối tiếp với một tụ điện. Khi mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều, dung kháng của tụ bằng 40Ω, điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha π/3 so với dòng điện, còn điện áp giữa hai bản tụ lệch pha π/3 so với điện áp nguồn. Điện trở r của cuộn dây có giá trị nào? A. r = 10 3 Ω B. r = 30Ω C. r = 10Ω D. r = 30 3 Ω Câu 33: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. biên độ của ngoại lực cưỡng bức. B. lực cản môi trường vật dao động. C. tần số lực cưỡng bức. D. pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức. Câu 34: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả sóng truyền dọc theo trục Ox với vận tốc 50m/s và có bước sóng bằng 4cm? Cho biết u, x đều đo bằng cm, t đo bằng s. πx πx A. u = 0,3sin(2500πt ). B. u = 0,3cos(625πt ). 2 8 πx πx C. u = 0,3sin cos(625πt). D. u = 0,3cos(1250πt ). 4 4 Câu 35: Nếu đọan mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện trở thuần bằng hiệu số của cảm kháng và dung kháng thì A. hệ số công suất của đọan mạch bằng 2 /2. B. tổng trở của đọan mạch bằng hai lần giá trị của điện trở thuần. C. điện áp giữa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. D. dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đọan mạch. Câu 36: Động năng của một vật dao động điều hòa có dạng Wđ = Wcos2πt ( t tính bằng s). Thế năng của vật tại thời điểm t = 0,25s bằng bao nhiêu? A. W B. W 2 /2 C. W/2 D. 2W Câu 37: Thực hiện giao thoa sóng cơ học trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau, đặt cách nhau 5cm, bước sóng là 2cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB (kể cả hai điểm A và B) là A. 5 B. 6 C. 4 D. 11 Câu 38: Đối với đoạn mạch xoay chiều gồm ba phần tử R, L, C nối tiếp thì phát biểu nào đúng? A. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng. B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần. C. Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng R + ZL + ZC. D. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng. Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lò xo có chiều dài l0 thì dao động điều hòa với chu kỳ T0 = 1,225s ≈ 1,5 s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi một đoạn l0/3 thì khi treo vật m vào, hệ sẽ dao động với chu kỳ T bằng bao nhiêu ? A. 1,73s B. 1,225s C. 0,577s D. 1s Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có R, L xác định, khi thay đổi C xảy ra tình huống ω2LC = 1 thì A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn cảm bằng nhau. C. Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình Chuẩn: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Đối với đọan mạch điện xoay chiều có cuộn thuần cảm ghép nối tiếp với một điện trở. Điện áp giữa hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng
Trang 4/7 - Mã đề thi 132

A. bằng tổng của hai điện áp hiệu dụng. B. bằng hiệu của hai điện áp hiệu dụng. C. nhỏ hơn tổng của hai điện áp hiệu dụng. D. nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần Câu 42: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ a . Biên độ dao động tổng hợp của chúng bằng a 3 khi hai dao động thành phần lệch pha nhau một góc: A. π/6 B. π C. π/3. D. 2π/3 Câu 43: Uốn sợi dây thép thành hình sin rồi đặt nó trong mặt phẳng đứng. Một chất điểm chuyển động không ma sát trên đường sin này. Chuyển động của vật là A. dao động tuần hoàn B. chuyển động cong C. sóng D. dao động điều hòa Câu 44: Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng? A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật. D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc. Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong đoạn thẳng MN dài 16cm. Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng O, t = 0 lúc vật cách O 4cm và đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương. Pha ban đầu của dao động trong phương trình dạng cos là A. φ = π/6 B. φ = - π/3 C. φ = π/3 D. φ = - 2π/3 Câu 46: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là. A. v = 16 m/s. B. v = 6,25 m/s. C. v = 400 cm/s. D. v = 400 m/s. Câu 47: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm S (S là nguồn điểm ) một khoảng SA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2, cường độ của âm này tại A là: A. IA = 0,1 nW/m2. B. IA = 0,1 W/m2. C. IA = 0,1 GW/m2. D. IA = 0,1 mW/m2. Câu 48: Hai điện trở R1, R2 (trong đó R2 = 2R1) và cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp với nhau và mắc vào nguồn xoay chiều có biên độ điện áp U0 = 100 2 V. Dùng vôn kế (Rv rất lớn) đo được điện áp của cuộn cảm là 80V. Nếu mắc vôn kế vào hai đầu điện trở R1 thì vôn kế sẽ chỉ A. U1 = 20V B. U1 = 28,3V C. U1 = 60V D. U1 = 40V Câu 49: Hệ thức nào sau đây giữa các điện áp pha U P và và điện áp dây Ud trong máy phát điện xoay chiều 3 pha là đúng? A. Đối với trường hợp mắc hình tam giác thì UP = Ud. B. Đối với trường hợp mắc hình sao thì UP = 3 Ud. C. Đối với trường hợp mắc hình sao thì UP = Ud. D. Đối với trường hợp mắc hình tam giác thì UP = 3 Ud. Câu 50: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở 10Ω, có cảm kháng là 50Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biên độ và tần số không đổi. Thay đổi điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại, lúc đó dung kháng bằng A. 10Ω B. 50Ω C. 52Ω D. 60Ω B. Theo chương trình Nâng cao: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một thanh đồng chất, tiết diện đều dài l dao động điều hòa quanh trục cố định đi qua một đầu thanh, vuông góc với thanh tai nơi gia tốc trọng trường g. Momen quán tính đối với trục quay này I = ml 2 /3. Tần số góc của dao động này là A. 2 g / 3l B. 3g / 2l C. g / l D. 3g / l Câu 52: Phát biểu nào sai ? A. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho quán tính quay của vật đó. B. Momen quán tính của một vật rắn có giá trị phụ thuộc vào vị trí của trục quay. C. Momen quán tính của một vật rắn có giá trị dương và cộng được.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132

D. Momen quán tính của một vật rắn có giá trị dương hay âm phụ thuộc vào chiều quay của vật. Câu 53: Một thanh thép quay đều với tốc độ góc ω quanh trục cố định đi qua trung điểm của thanh vuông góc thanh, có động năng Wđ = 16J. Nếu gập đôi thanh lại, vẫn cho quay quanh trục đi qua trung điểm của phần đã gập với ω như trước thì độngnăng của thanh bây giờ bằng A. 4J B. 8J C. 32J D. 64J Câu 54: Một người đứng ở mép bàn quay hình tròn, nằm ngang, bàn đang quay với tốc độ góc ω quanh trục cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Bỏ qua lực cản của ổ trục. Khi người này đi theo phương bán kính hướng vào tâm sàn thì sàn sẽ quay A. nhanh hơn, theo chiều cũ B. đều, theo chiều cũ C. chậm hơn, theo chiều cũ D. theo chiều ngược lại với chiều cũ Câu 55: Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là A. f = 970,59 Hz B. f = 1031,25 Hz. C. f = 1030,30 Hz D. f = 969,69 Hz Câu 56: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF , ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất của mạch, từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu? A. ∆W = 5 kJ . B. ∆W = 10 kJ . C. ∆W = 10 mJ . D. ∆W = 5 mJ . Câu 57: Một mạch LC có điện trở thuần không đáng kể dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên hai bản tụ 4nC và dòng điện cực đại trong mạch 2mA. Khoảng thời gian ngắn nhất lặp lại hai lần liên tiếp trạng thái năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là A. Δt = 0,5 10 −6 s B. Δt = π.10 −6 s C. Δt = 2,510-7s D. Δt = 0,5 π.10 −6 s Câu 58: Bạn A ở Cần Thơ liên lạc bằng điện thoại di động với bạn B ở Hà Nội cách nhau 1800km. Sau khoảng thời gian bao lâu, từ khi bạn B nói, bạn A nghe thấy tiếng của bạn B ? A. 0,006s B. 6s C. 6.10-6s D. 6000s Câu 59: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?   A. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai véc tơ B và E đều không đổi..    B. Véc tơ B có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ E vuông góc với véc tơ B .   C. Tại mọi điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, véc tơ điện trường E và véc tơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.    D. Véc tơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ B vuông góc với véc tơ E . Câu 60: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60 m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ? A. λ = 48 m. B. λ = 70 m. C. λ = 100 m. D. λ = 140 m. ----------- HẾT ----------

Trang 6/7 - Mã đề thi 132

B D D B B

1B 1A 1D 1D 1D

1B 1B 1A 1C 1A

1A 1C 1B 1C 1A

1D 1D 1B 1C 1C

1A 1B 1A 1B 1D

1C 1D 1D 1D 1B

1A 1C 1A 1D 1A

1D 1C 1D 1C

1B 1C 1B 1

1C 1C

1D 1B 1A 1C 1A 1A

1A 1C 1A 1C

1 1 1 1

Trang 7/7 - Mã đề thi 132

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->