P. 1
Thuyết trình về kênh đào Suez - Địa lí 10

Thuyết trình về kênh đào Suez - Địa lí 10

|Views: 790|Likes:
Được xuất bản bởiNguyen Le
Lecture about Suez Canal - Geography 10
Có hình động.
Lecture about Suez Canal - Geography 10
Có hình động.

More info:

Categories:Types, School Work
Published by: Nguyen Le on Apr 29, 2010
Bản quyền:Public Domain

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/30/2014

pdf

text

original

1

04/29/10
Thuyết trình về
kênh đào Suez
Thuyết trình về
kênh đào Suez
Tổ 1 – Lớp 10 Toán
2
Vị trí địa lí Vị trí địa lí
Bản đồ Bắc Phi và vùng Trung Đông
3
Kênh đào Suez Kênh đào Suez

Kênh đào Suez là một kênh đào cắt ngang eo
đất Suez ó Ai Câp, nôi Biên Ðó và Ðja Trung
Hái.

Ðuoc bắt đâu đào vào giüa nãm 1859 và chính
thúc mó cúa cho tàu qua lai ngày 17/11/1869.

Là kênh đào dài nhất trên thê giới, gấp đôi kênh
đào Panama.

Có 4 chô đuòng đôi (chô tránh cho tàu).

Hai đâu kênh là hai thành phô Port Said và
Suez thuộc Ai Câp.
Port
Said
Suez
Hồ Great
Bitter
4 Hình ảnh
Thành phố Port Said (Ai Cập
5 Hình ảnh
C!c con tàu tr"n hồ #r$at Bitt$r (Ai Cập
6 Hình ảnh
Thành phố Su$% (Ai Cập
7
ị!h "# $h%t tri&n ị!h "# $h%t tri&n

Khoáng 1799: Napoleon Bonaparte đã xâm chiêm đuoc Ai Câp và tiên
hành thãm dò đê xây dung một kênh đào. Tuy nhiên kê hoach không thuc
hiên đuoc vì theo nghiên cúu, chênh lêch muc nuớc biên hai bên quá
cao, nêu xây dung së tôn nhiêu chi phí.
&$rdinand 'ari$ d$ ($))$p)

Khoáng 1840: Một cuộc nghiên cúu khác
đã phát hiên kêt quá nghiên cúu truớc là
không chính xác. Viêc xây dung một
đuòng đi nôi Biên Ðó và Ðja Trung Hái là
khá thi và së không tôn quá nhiêu chi phí
nhu du báo truớc đó.

30/11/1854: Nhà ngoai giao nguòi Pháp
Ferdinand de Lesseps đã trúng gói thâu
xây dung kênh đào lân đâu tiên. Sau đó
15/12/1858, ông thành lâp Suez Canal
Company đê tổ chúc viêc đào kênh.

25/4/1859: Ngày khói công đào kênh
chính thúc.
8
'u% trình đào kênh 'u% trình đào kênh

27/4/1859: Bắt đâu đào kênh

12/8/1869: Kêt thúc viêc đào kênh
*i+c đào ,"nh Su$%
9 Hình ảnh
*i+c đào ,"nh Su$%
10

(1) - 18/3/1862
Nuớc biên Ðja Trung Hái đã cháy vào đuoc hô
Timsah.

(2) - 18/3/1869
Nuớc biên Ðja Trung Hái đã cháy vào đuoc hô
Great Bitter.

(3) – 15/8/1869
Nuớc Biên Ðó đã cháy vào hô Bitter nhó.

(4) – 18/8/1869
Biên Ðja Trung Hái và Biên Ðó đã đuoc nôi
liên.
) 1 (
) 2 (
) 4 (
'u% trình đào kênh 'u% trình đào kênh
Đ

a

T
r
u
n
g

H

i
Biển Đỏ
Hồ Bitter
Hồ
Timsah
'ô h-nh .u! tr-nh đào ,"nh Su$%
) 3 (
11
'u% trình đào kênh 'u% trình đào kênh
Đào ,"nh t/i 0)1ai2ia
3h4n công 2ao đ5ng t/i công tr-nh
Sô nhân công đã tham gia:
1,5 triệu
Sô nguòi đã bó mang:
120000
Khôi luong đào:
!"# triệu m$t %h&i cát
Chi phí đào:
3"# triệu 'ran(s )h*+
12 Hình ảnh
3gà6 ,hai tr78ng ,"nh đào Su$% (16/11/1869)
13
ị!h "# $h%t tri&n ị!h "# $h%t tri&n

16/11/1869: Kênh đào Suez chính thúc mó cúa; hoat động duới só hüu cúa
Suez Canal Company (Pháp).

25/11/1875: Anh đã chiêm đuoc luong khá lớn cổ phiêu trong Suez Canal
Company (44%). Phân còn lai đuoc kiêm soát bói Pháp.

25/8/1882: Anh chiêm quyên kiêm soát kênh đào.

2/3/1888: Hội nghj Constantinople bổ sung mới quyên báo đám vê viêc đi
qua cúa tất cá thuyên qua kênh Suez.
14
ị!h "# $h%t tri&n ị!h "# $h%t tri&n

14/11/1936: Kênh đào bj Anh chiêm quyên điêu khiên.

13/6/1956: Ai Câp giành lai quyên só hüu.

26/7/1956: Ai Câp tuyên bô quôc hüu hóa kênh đào Suez; quyên só hüu
kênh đào cúa Suez Canal Company đuoc chuyên giao cho Suez Canal
Authority.
– 5/11/1956: Pháp, Anh và Ìsraeli liên minh đên chiêm đóng vùng kênh
đào Suez (Su kiên Khúng hoáng Suez).

22/12/1956: Cuộc chiên kêt thúc, quyên só hüu kênh cúa Ai Câp đuoc giü
vüng.
– 5/6/1967 đên 4/6/1975: Kênh đào đuoc ra lênh đóng cúa do Ai Câp và
Ìsrael xáy ra chiên tranh tù 5/6 – 10/6/1967 (Chiên tranh Sáu ngày).

10/6/1975: Chiên tranh kêt thúc, kênh đào mó cúa tró lai.
15
()! đi&* !+a kênh ()! đi&* !+a kênh

Chiêu dài: 190.3 km (dài nhất trên thê
giới); chiêu rộng noi hep nhất 20 m, noi
rộng nhất 150 km).

Không sú dung âu tàu vì muc nuớc biên
ó Ðja Trung Hái và biên Ðó gân bãng
nhau.

Cho phép tàu với tổng trong tái tôi đa
210.000 tấn qua, chiêu rộng tàu tôi đa
40m.
Kênh đào đang đuoc cái tao đê có độ
sâu 66 ft (khoáng 20 m) cho tàu thuyên
có tái trong đên 240.000 tấn có thê qua
lai.

Thòi gian qua kênh trung bình 12 – 15h.
16
()! đi&* !+a kênh ()! đi&* !+a kênh

Chiêu dài tổng cộng 190,25 km

Tù khu vuc chò đên cổng kênh ó phía bắc 8,50 km

Tù Port Said đên Ìsmailia 78,50 km

Tù Ìsmailia đên Port-Tewfik 83,75 km

Chiêu dài cúa vùng kép 78 km

Bê rộng tai muc nuớc (Bắc / Nam) 345 / 280 m

Mớn nuớc tôi đa cúa tàu cho phép 62 ft

Diên tích mãt cắt đi qua (Bắc / Nam) 4800 / 4350 m
2

Khôi luong tôi đa cúa tàu cho phép 210.000 tấn

Chiêu rộng tàu tôi đa cho phép 40 m

Tôc độ cho phép cúa tàu chó dâu 14 km/h

Tôc độ cho phép cúa tàu dâu trông và tàu khác 13 km/h
17
()! đi&* !+a kênh ()! đi&* !+a kênh
Đ,n -ị ./m
10"#
./m
1#5"
Hiện
na1
2hi3u 45i t6ng
(7ng
km 164 175 190,3
2hi3u 45i 89:ng
tr*nh
km - 56 78
2hi3u s;u %<nh m 10 14 22,5
=>n n9>( t5u t&i
8a (h? +h$+
ft 22 35 62
@h&i A9Bng t5u
t&i 8a (h? +h$+
nghìn
tấn
5 30 220
S9 ph!t tri:n c;a ,"nh đào Su$% .ua c!c n<1
18
Vai tr, kinh tế Vai tr, kinh tế
Là nguôn loi kinh tê lớn và là một trong ba nguôn thu ngoai tê chú yêu cúa
Ai Câp (cùng với du ljch và dâu lúa):

Nãm 1955, khoáng 2/3 dâu cúa châu Âu đã đuoc vân chuyên qua kênh đào Suez.

Hiên môi ngày trung bình có khoáng 40 luot tàu qua kênh đào. Phí qua kênh rất cao,
trung bình môi tàu 250.000 USD.

Trung bình hàng nãm khoáng 19.000 tàu thuyên trong tái lớn qua lai kênh đào, trong
đó có hon ¼ là tàu chó dâu.
10"# 1#5" 2000
C& thu13n A>n 104 3 291 21.415
T6ng %h&i A9Bng
h5ng hDa (tEn)
81 000 107 triêu 900 triêu
T6ng thu nhF+ tG +hH
Iua %<nh
1,3 triêu FF 39 triêu USD 5,4 ti USD
S9 ph!t tri:n ,inh t= c;a ,"nh đào Su$% .ua c!c n<1
19
Vai tr, kinh tế Vai tr, kinh tế
Thu nhâp hàng nãm cúa Ai Câp tù kênh đào:

Loi nhuân tù thu phí qua kênh tãng hàng nãm, có
lúc đã đat đên 5 ti USD/nãm.

Khoáng 7,5% sô hàng hóa giao djch bãng đuòng
biên trên toàn thê giới đi qua kênh đào Suez.
./m Thu nhF+ (JCK)
2000 1,95 ti
2001 1,9 ti
2003 2,819 ti
2004 3,275 ti
2005 3,42 ti
2006/2007 4.16 ti
2008 5,381 ti
KL %iMn
2009/2010
4,8 ti
(>i nhuận hàng n<1 c;a Ai Cập
t? ,"nh đào Su$% 15t )ố n<1 g@n đ46
20
Vai tr, kinh tế Vai tr, kinh tế
Tu1Mn @h?ảng (*(h (hải AH) @h?ảng (*(h rNt
ngOn 89B(
Pua CueQ RSng (h;u
)hi
Ô-đét-xa – Mum-bai 4198 11818 7620 hái lí
(64,5%)
Mi-na al A-hma-đi – Giê-noa 4705 11069 6364 hái lí
(57,5%)
Mi-na al A-hma-đi – Rôt-tec-đam 5560 11932 6372 hái lí
(53,4%)
Mi-na al A-hma-đi – Ban-ti-mo 8681 12039 3358 hái lí
(27,89%)
Ba-lik-pa-pan – Rôt-tec-đam 9303 12081 2781 hái lí
(22,99%)
AuBng đ7Cng đ7>c rDt ngắn ,hi .ua ,"nh Su$%
21 Hình ảnh
E
h
o

n
g

c
!
c
h

đ
7
>
c

r
D
t

n
g

n

,
h
i

.
u
a

,
"
n
h

S
u
$
%
22
04/29/10
-.t "/ hình ảnh về
kênh đào Suez
-.t "/ hình ảnh về
kênh đào Suez
Cám on thây và các ban đã theo dõi !
0ài thuyết trình
đến đ1y kết th2!3
0ài thuyết trình
đến đ1y kết th2!3

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->