BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
DANH SÁCH
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
ĐÃ HOÀN THÀNH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
(Dữ liệu cập nhật đến ngày 30/4/2016)
Tổng số trường đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá: 560, trong đó:
- Trường đại học, học viện
: 204
(12 trường được tổ chức KĐCLGD đánh giá ngoài, 02 trường được công nhận đạt tiêu
chuẩn chất lượng)
- Trường cao đẳng
: 210
- Trường trung cấp chuyên nghiệp : 146
I. CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN
Năm hoàn
Stt Tên trường
thành báo cáo
tự đánh giá
1.

Trường ĐH Khoa học
XH&NV (ĐHQG HN)

2005
2015

2.

Trường ĐH Kỹ thuật Công
nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

2005

3.

Trường ĐH Cần Thơ

2005

4.
5.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
TP. HCM
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG
TP. HCM)

2005
2015

7.

Trường ĐH Đà Lạt

2005

8.

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

2006

10.
11.
12.
13.
14.
15.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
Trường ĐH Nông nghiệp Hà
Nội
Trường ĐH Sư phạm TP.
HCM
Trường ĐH Nông Lâm TP.
HCM
Trường ĐH Sư phạm (ĐH
Huế)

Ghi chú
Cập nhật
31/10/2015

2005

Trường ĐH Vinh

Trường ĐH Bách Khoa (ĐH
Đà Nẵng)
Trường ĐH Hàng hải Việt
Nam

12/2015
(VNUHCM CEA)

Được công
nhận

2005

6.

9.

Được đánh
giá ngoài

Cập nhật
31/3/2015

2006
2006
2015

Cập nhật
31/01/2015

2006
2006
2006
2006
2006
1

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá
2006
2014

Stt

Tên trường

16.

Trường ĐH Ngoại thương

17.

Trường ĐH Nha Trang

2006

18.

Trường ĐH Thương mại

2006

19.

Trường ĐH Dân lập Hải Phòng

2006

20.

Trường ĐH Dân lập Văn Lang

2006

21.

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

2007

22.

Trường ĐH Giao thông Vận
tải, Hà Nội

2007
2015

23.

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

2007

24.

Trường ĐH Luật Hà Nội

2007

25.

Trường ĐH Mỏ Địa chất

2007

26.

Trường ĐH Thuỷ lợi

2007

27.
28.
29.
30.
31.
32.

Trường ĐH Nông Lâm (ĐH
Thái Nguyên)
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái
Nguyên)
Trường ĐH Thể dục Thể thao
Bắc Ninh
Trường ĐH Hải Phòng
Trường ĐH Khoa học (ĐH
Huế)
Trường ĐH Nông Lâm (ĐH
Huế)

Cập nhật
31/12/2014

01/2016
(VNUCEA)

Đạt 51/61
TC
(23/3/2016)

Cập nhật
31/3/2015

2007
2007
2007
2007
2007
2016

34.

Trường ĐH Duy Tân

2007

Trường ĐH Giao thông Vận tải
TP. HCM
Trường ĐH Kiến trúc TP.
HCM

2007
2015

Trường ĐH Kinh tế TP. HCM

2007

37.

Ghi chú

2007

Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà
Nẵng)

36.

Được công
nhận

2007

33.

35.

Được đánh
giá ngoài

4/2016
(VNUCEA)

Cập nhật
31/3/2016

Cập nhật
30/11/2015

2007

2

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá
2007
2015

Stt

Tên trường

38.

Trường ĐH Luật TP. HCM

39.

Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà
Nẵng)

2008

40.

Trường ĐH Dân lập Hồng
Bàng

2008

41.

Học viện Tài chính

2008
2016

42.

Trường ĐH Sư phạm Thể dục
Thể thao Hà Nội

2008

43.

Trường ĐH Lao động Xã hội

2008

44.

Trường ĐH Hùng Vương

2008

45.

Trường ĐH Lâm nghiệp

2008

46.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

2008
2015

47.

Trường ĐH Quy Nhơn

2008

48.

Trường ĐH Dân lập Yersin Đà
Lạt

2008

49.

Trường ĐH Tây Nguyên

2008

50.

Trường ĐH Văn hóa TP. HCM

2008

51.

Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin
học TP. HCM

52.

Trường ĐH Tôn Đức Thắng

2008
2010
2008
2011
2008
2010

53.
54.

Trường ĐH Công nghệ TP.
HCM
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH
Huế)

55.

Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế)

56.

Trường ĐH Mở TP. HCM

57.

Trường ĐH Bà Rịa Vũng tàu

58.
59.
60.

Trường ĐH Y-Dược (ĐH Thái
Nguyên)
Trường ĐH Kinh tế Tài chính
TP. HCM
Trường ĐH An Giang

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
30/9/3015

4/2016
(VNUCEA)
Cập nhật
30/4/2016

Cập nhật
31/12/2015

2008
2008
2014
2008
2015

Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
09/5/2015

2008
2008
2008
2009
2012
3

Stt

Tên trường

61.

Trường ĐH Y tế Công cộng

62.
63.
64.

Trường ĐH Kinh doanh và
Công nghệ HN
Trường ĐH Dân lập Thăng
Long
Trường ĐH Dân lập Phương
Đông

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú

2009
2009
2009
2009

65.

Trường ĐH Hồng Đức

2009

66.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Hưng Yên

2009
2013

67.

Học viện Ngân hàng

2009

68.

Trường ĐH Công đoàn

2009

69.

Học viện Kỹ thuật quân sự

2009

70.

Trường ĐH TDTT Đà Nẵng

2009
2015

71.

Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế)

2009

72.

Viện ĐH Mở Hà Nội

73.

Trường ĐH Hà Tĩnh

74.

Trường ĐH Ngân hàng TP.
HCM

2009
2015
2009
2014
2009
2014

75.

Trường ĐH Công nghiệp TP.
HCM

2009
2015

76.

Trường ĐH Công nghiệp Hà
Nội

2009

77.

Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh
Hà Nội

78.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Nam Định

2009
2012
2015
2009
2013

79.

Trường ĐH Y Hải Phòng

2009

80.

Trường ĐH Sài Gòn

2009
2013
2015

81.

Trường ĐH Trà Vinh

2009

82.

Trường ĐH Y Dược TP. HCM

2009
2015

Cập nhật
31/01/2016

Cập nhật
31/5/2015
Cập nhật
30/11/2014

3/2016
(VNUHCM CEA)

Cập nhật
31/10/2015

Cập nhật
31/01/2016

Cập nhật
31/10/2015

Cập nhật
30/11/2015
4

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

Stt

Tên trường

83.

Trường ĐH Mỹ thuật TP.
HCM

2009

84.

Trường ĐH Phú Yên

2009

85.

Trường ĐH Tây Bắc

2009

86.

Trường ĐH Đồng Tháp

2009

87.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
Vinh

2009

88.

Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn

2010

89.
90.

Học viện Công nghệ Bưu chính
Viễn thông
Trường ĐH Lạc Hồng, Đồng
Nai

2010

92.

Trường ĐH Mỹ thuật Công
nghiệp, Hà Nội

2010

93.

Trường ĐH Y Thái Bình

2010

94.

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà
Nẵng)

95.

Trường ĐH Điều dưỡng Nam
Định

2010
2012
2014
2010
2016

96.

Trường ĐH Điện lực

2010

97.

Trường ĐH Xây dựng Hà Nội

2010

98.

Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh

99.

Trường ĐH Bạc Liêu

2011
2012
2011
2013
2011
2012
2011
2012

103. Trường ĐH Hà Nội
Trường ĐH Sư phạm Thể dục
Thể thao TP. HCM
Trường ĐH Thể dục Thể thao
105.
TP. HCM
104.

10/2015
(VNUCEA)

Đạt 50/61
TC
(23/3/2016)

Ghi chú

2010

Học viện Quản lý giáo dục

Trường ĐH Kinh tế QTKD
(ĐH Thái Nguyên)
Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật
101.
Công nghiệp, Hà Nội
Trường ĐH Dân lập Lương
102.
Thế Vinh

Được công
nhận

2010

91.

100.

Được đánh
giá ngoài

Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
31/3/2016

2011
2011
2011
2011
5

Stt

Tên trường

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

106. Học viện Ngoại giao

2011

107. Trường ĐH Dược Hà Nội

2011

108. Học viện Lục quân

2011

109. Trường ĐH Tiền Giang

2011
2013
2011
2012
2014
2011
2013

110.

Trường ĐH Kinh tế Công
nghiệp Long An

111. Trường ĐH Đông Á Đà Nẵng
112.

Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG
HN)

113. Trường ĐH Quảng Bình
114.

Trường ĐH KHXH&NV
(ĐHQG TP. HCM)

Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG
115.
HN)
116.

Trường ĐH KHTN (ĐHQG
HN)

117. Trường ĐH Sao Đỏ

2011

2011

2011

120.

Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG
HN)

2011
2012

125.

Trường ĐH KHTN (ĐHQG
TP. HCM)

Cập nhật
31/10/2014

4/2016
(VNUHCM CEA)

2011

Trường ĐH Công nghệ
(ĐHQG HN)

124. Học viện Âm nhạc Huế

3/2016
(VNUHCM CEA)

2011

119.

Trường ĐH Kinh tế - Luật
(ĐHQG TP. HCM)
Trường ĐH Sư phạm Nghệ
123.
thuật Trung ương

Ghi chú

2011

2011

122.

Được công
nhận

Cập nhật
30/6/2014

2011, 2012,
2013, 2014

Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG
118.
TP. HCM)

121. Trường ĐH Hoa Sen

Được đánh
giá ngoài

12/2015
(VNUCEA)
4/2016
(VNUHCM CEA)
3/2016
(VNUHCM CEA)

2011
2011
2011
2013
2011
2014

Cập nhật
31/3/2014

2011

6

Stt

Tên trường

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

126. Học viện An ninh Nhân dân

2009

127. Học viện Cảnh sát Nhân dân

2009

Trường ĐH An ninh Nhân dân,
TP. HCM
Trường ĐH Cảnh sát Nhân
129.
dân, TP. HCM
Trường ĐH Phòng cháy chữa
130.
cháy
Trường ĐH Phạm Văn Đồng,
131.
Quảng Ngãi
128.

2009
2010
2014

133. Trường Sĩ quan Lục quân 2

2010

134. Trường Sĩ quan Công binh

2011

135. Trường ĐH Y Hà Nội

2011

136. Học viện Quân y

2011

137. Trường ĐH Trần Đại Nghĩa

2011

138. Trường ĐH Hoa Lư

2011

139. Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

2012
2013

2012

142. Học viện Chính trị

2012

143. Học viện Hậu cần

2012

Học viện Phòng không –
Không quân

Cập nhật
31/12/2014

Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013

Cập nhật
26/6/2013

2012

141. Trường ĐH FPT

144.

Ghi chú

2009

2011

Trường ĐH CNTT (ĐHQG
TP. HCM)

Được công
nhận

2009

132. Trường ĐH Trần Quốc Tuấn

140.

Được đánh
giá ngoài

2012

145. Học viện Khoa học quân sự

2012

146. Trường Sĩ quan Đặc công

2012

147. Trường Sĩ quan phòng hóa

2012

148. Học viện Hải quân

2013

Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
7

Stt

Tên trường

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

149. Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

2013

150. Trường Sĩ quan pháo binh

2013

151. Học viện Biên phòng

2013

Trường ĐH Tài chính –
Marketing
Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải
153. T
Dương
152.

155. Trường ĐH Chu Văn An

2013

156. Trường ĐH Bình Dương

2013

157. Trường ĐH Đồng Nai

2013

158. Trường ĐH Văn hóa Hà Nội

2013

159. Trường ĐH Văn Hiến

2013
2013
2013
2013

163. Trường ĐH Hải Dương

2013

164. Trường ĐH Thái Bình

2013

165.

Trường ĐH Văn hóa Thể thao
và Du lịch Thanh Hóa

2013

166. Trường ĐH Phú Xuân

2013

167. Trường ĐH Quang Trung

2013

Trường ĐH Công nghiệp
Quảng Ninh

2013

168.

169. Trường ĐH Tây Đô
Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật
170.
Bình Dương
171.

Đại học Đà Nẵng (Phân hiệu
tại Kon Tum)

Ghi chú
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013

2013
2013

Trường ĐH CNTT và Truyền
thông (ĐH Thái Nguyên)
Trường ĐH Công nghệ Giao
161.
thông vận tải
Trường ĐH Khoa học (ĐH
162.
Thái Nguyên)

Được công
nhận

2013

154. Trường ĐH Y khoa Vinh

160.

Được đánh
giá ngoài

2013
2013
2013

10/2015
(VNUHCM CEA)

Cập nhật
11/6/2013
Cập nhật
11/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
31/10/2013
Cập nhật
31/10/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
8

Stt

Tên trường

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

172. Trường ĐH Quảng Nam

2013

173. Trường ĐH Chính trị

2013

174. Trường ĐH Phan Thiết

2013

Trường ĐH Kỹ thuật Hậu cần
CAND
Trường ĐH Công nghiệp Việt
176.
Trì
175.

2014
2014

177. Trường ĐH Hòa Bình

2014

178. Trường ĐH Thành Đô

2014

179.
180.
181.
182.
183.

Trường ĐH Công nghệ Sài
Gòn
Trường ĐH Nông Lâm Bắc
Giang
Trường ĐH Công nghệ Đông
Á
Trường ĐH Công nghệ Thông
tin Gia Định
Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược
Đà Nẵng

184. Trường ĐH Hà Hoa Tiên
Trường Dự bị đại học TP.
HCM
Trường ĐH Tài nguyên Môi
186.
trường TP.HCM
185.

187. Trường ĐH Nội vụ
188.

Học viện Y Dược học cổ
truyền Việt Nam

2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014

189. Trường Sĩ quan không quân

2014

Trường ĐH Xây dựng miền
Tây

2014

190.

191. Trường ĐH Nam Cần Thơ

2014

192. Trường ĐH Cửu Long

2014

Trường ĐH Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội
Trường ĐH Mỹ thuật Việt
194.
Nam
193.

195. Trường ĐH Công nghệ Đồng

2014
2014
2015

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
28/02/2014
Cập nhật
28/02/2014
Cập nhật
31/3/2014
Cập nhật
31/3/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
31/7/2014
Cập nhật
30/9/2014
Cập nhật
30/9/2014
Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
30/11/2014
Cập nhật
30/11/2014
Cập nhật
31/12/2014
Cập nhật
31/12/2014
Cập nhật
9

Stt

Năm hoàn
thành báo cáo
tự đánh giá

Tên trường

Được đánh
giá ngoài

Nai
2015

Trường ĐH Tư thục Công
nghệ và Quản lý Hữu Nghị

2015

198. Trường ĐH Thái Bình Dương

2015

Học viện Hàng không Việt
Nam
Trường ĐH Kỹ thuật – Công
200.
nghệ Cần Thơ
199.

2015
2015

201. Trường ĐH Y dược Cần Thơ

2015

202. Học viện Phụ nữ

2015

Trường ĐH Y khoa Phạm
Ngọc Thạch
Trường ĐH Công nghiệp Thực
204.
phẩm TP. HCM
203.

Ghi chú
28/02/2015

196. Trường ĐH Thủ Dầu Một
197.

Được công
nhận

2015
2016

Cập nhật
31/3/2015
Cập nhật
30/6/2015
Cập nhật
31/7/2015
Cập nhật
31/7/2015
Cập nhật
31/8/2015
Cập nhật
30/11/2015
Cập nhật
30/11/2015
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
31/3/2016

(Danh sách có 204 trường)

10

II. CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG
Stt

Tên trường

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài

1.

Trường CĐ Công nghệ
Viettronics

2008

2.

Trường CĐSP Bình Phước

2008

3.

Trường CĐSP Kon – Tum

2008

4.

Trường CĐSP Nghệ An

2008

5.

Trường CĐSP Nha Trang

2008

6.

Trường CĐSP Quảng Trị

2008
2014

7.

Trường CĐSP Thái Nguyên

2008

8.

Trường CĐSP Đắk Lắk

2008

9.

Trường CĐSP Trà Vinh

10.

Trường CĐSP Hà Giang

11.

Trường CĐSP Vĩnh Phúc
(CĐ Vĩnh Phúc)

12.

Trường CĐSP Hưng Yên

13.

Trường CĐSP Lào Cai

2008
2010
2008
2013
2008
2015
2008
2009
2009
2014

14.

Trường CĐSP Trung ương –
Nha Trang

2009

15.

Trường CĐSP Lạng Sơn

2009
2015

16.

Trường CĐ Cơ khí luyện kim

2009

Trường CĐ Công nghệ Hà
Nội
Trường CĐ Công nghệ và
Quản trị Sonadezi

2009
2014
2009
2014

19.

Trường CĐSP Bắc Kạn

2009

20.

Trường CĐ Công nghiệp
Cẩm Phả

2009

21.

Trường CĐCĐ Hậu Giang

22.

Trường CĐCĐ Bình Thuận

23.

Trường CĐ Hải Dương

17.
18.

2009
2012
2009
2014

Được công
nhận

Ghi chú

Cập nhật
30/9/2014

Cập nhật
11/6/2013
Cập nhật
30/4/2015
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
28/02/2014
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
30/6/2015

Cập nhật
31/12/2014
Cập nhật
31/5/2014

Cập nhật
31/01/2014

2009
11

Stt
24.
25.

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài
Trường CĐ Công nghiệp thực
2009
phẩm (Phú Thọ)
2014
2009
Trường CĐ Y tế Đồng Nai
2013
Tên trường

26.

Trường CĐCĐ Kiên Giang

2009

27.

Trường CĐ Bình Định

2009

28.

Trường CĐ Kinh tế Công
nghiệp Hà Nội

2009

29.

Trường CĐ Công nghiệp in

2009

30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.

Trường CĐ Điện lực TP.
HCM
Trường CĐ Điện tử - Điện
lạnh
Trường CĐ Công nghiệp
Phúc Yên
Trường CĐ Giao thông vận
tải II
Trường CĐ Kinh tế - Công
nghệ TP. HCM
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Kiên Giang
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Quảng Nam
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật thương mại, Hà Nội
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Vinatex
Trường CĐ Kinh tế - Tài
chính Thái Nguyên
Trường CĐ Kỹ thuật Cao
Thắng
Trường CĐ Thương mại, Đà
Nẵng

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/12/2014

2009
2009
2009
2013

Cập nhật
31/12/2013

2009
2009
2013
2009
2009
2012
2009
2015
2009
2014
2009
2016

Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
30/9/2014
Cập nhật
31/01/2016

2009
2009

42.

Trường CĐ Thủy lợi Bắc Bộ

2009
2016

43.

Trường CĐ Xây dựng số 1

2009

44.

Trường CĐSP Bắc Ninh

45.

Trường CĐSP Điện Biên

2009
2015
2009
2014

46.

Trường CĐSP Quảng Ninh

Cập nhật
29/02/2016

Cập nhật
31/3/2015
Cập nhật
31/7/2014

2009
12

Stt

Tên trường

47.

Trường CĐSP Sơn La (CĐ
Sơn La)

48.

Trường CĐSP Tây Ninh

49.
50.
51.

Trường CĐSP Trung ương
TP. HCM
Trường CĐ Công thương TP.
HCM
Trường CĐSP Tuyên Quang
(CĐ Tuyên Quang)

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài
2009
2015

2009
2015
2009
2012
2009

53.

Trường CĐ CN Việt – Hung

2009

54.

Trường CĐSP Hoà Bình

2009

55.

Trường CĐ Cộng đồng Đồng
Tháp

2009

56.

Trường CĐSP Kiên Giang

2009

57.

Trường CĐ Y tế Bình Thuận

2009
2014

59.
60.
61.
62.
63.
64.

2010

Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
05/6/2013

Cập nhật
30/9/2015
Cập nhật
31/3/2014
Đã lên ĐH

2010
2010

66.

Trường CĐ Thuỷ sản

2010

69.

Đã lên ĐH

2010
2015
2010
2014
2010
2011

2010

68.

Đã lên ĐH

Đã lên ĐH

Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh

Trường CĐ Cơ điện – Nông
nghiệp Nam Bộ
Trường CĐ Công nghệ (ĐH
Đà Nẵng)
Trường CĐ nghề cơ giới và
thủy lợi

Cập nhật
30/4/2015

2010

65.

67.

Cập nhật
31/8/2015

2009

Trường CĐSP Vĩnh Long

Trường CĐ Văn hoá nghệ
thuật TP. HCM
Trường CĐ CN Dệt May
Thời trang Hà Nội
Trường CĐ Lương thực –
Thực phẩm Đà Nẵng
Trường CĐ Cộng đồng Vĩnh
Long
Trường CĐ Tài chính – Kế
toán
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Lâm Đồng
Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự
Trọng

Ghi chú

2009

52.

58.

Được công
nhận

2010
2010
2013

Cập nhật
31/12/2013

2010
13

Stt
70.
71.
72.
73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài
2010
Trường CĐ Công nghiệp Huế
2014
Trường CĐ Công nghiệp
2010
Nam Định
2015
Trường CĐ Công nghiệp Tuy
2010
Hòa
2014
Trường CĐ Công nghiệp Việt
2010
– Đức
Trường CĐ Giao thông vận
2010
tải III
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
2010
thuật Cần Thơ
2014
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
2010
thuật Phú Lâm
2014
Trường CĐ Kinh tế - Tài
2010
chính Vĩnh Long
2014
Trường CĐ Kinh tế- Kế
2010
hoạch Đà Nẵng
2012
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
2010
thuật Nghệ An
2012
Trường CĐ Tài chính – Quản
2010
trị kinh doanh (Hưng Yên)
Trường CĐ Tài chính – Hải
2010
quan
2015
Trường CĐ Thủy sản Bắc
2010
Ninh
Trường CĐ Văn hóa nghệ
2010
thuật Nghệ An
2012, 2015
Tên trường

84.

Trường CĐ Y tế Thanh Hóa

2010

85.

Trường CĐSP Bà Rịa – Vũng
Tàu

2010
2015

86.

Trường CĐSP Cà Mau

2010

87.

Trường CĐSP Cao Bằng

2010

88.

Trường CĐSP Đà Lạt

2010

89.

Trường CĐSP Hà Nội

2010
2013

90.

Trường CĐSP Kỹ thuật Vĩnh
Long

2010

91.

Trường CĐSP Sóc Trăng

92.

Trường CĐSP Thừa Thiên –
Huế

2010
2014
2010
2014

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
30/11/2014

Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
31/12/2014

Đã lên ĐH
Đã lên ĐH
Cập nhật
31/10/2015

Cập nhật
28/02/2015

Cập nhật
28/02/2015

Cập nhật
31/8/2013

Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
31/7/2014
14

Stt
93.
94.
95.
96.

Tên trường
Trường CĐSP Yên Bái

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài

2010
2104
2010
2013, 2015

Trường CĐSP Trung ương

2010

Trường CĐ Công nghệ Bắc

Trường CĐ Bách khoa Hưng
98.
Yên
Trường CĐ Nha khoa Hưng
99.
Yên
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
100.
thuật (ĐH Thái Nguyên)
Trường CĐ Nguyễn Tất
101.
Thành

2010

2011
2011
2009
2011
2011

103. Trường CĐ Xây dựng số 3

2011

104. Trường CĐ Cần Thơ

2011

Trường CĐ Cộng đồng Bà rịa
– Vũng Tàu
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
106.
thuật Thái Bình
Trường CĐ Văn hóa Nghệ
107.
thuật và Du lịch Sài Gòn
108. Trường CĐ Hàng hải 1
109.

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Kon Tum

110. Trường CĐ Viễn Đông
111.

Trường CĐ Y tế Thái
Nguyên

(ĐH Xây dựng
miền Trung

2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011

113. Trường CĐ Bách Việt

2011

114. Trường CĐ Kinh tế TP. HCM

2011

Trường CĐ Cộng đồng Hà
Tây

Đã lên ĐH

Đã lên ĐH

112. Trường CĐ Dược Hà Nội

115.

Cập nhật
31/7/2014
Cập nhật
31/3/2015
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
30/11/2013

2011

102. Trường CĐ Xây dựng số 2

105.

Ghi chú

2010

Trường CĐ Công nghệ Thủ
Đức
Trường CĐ Cộng đồng Hà
Nội

97.

Được công
nhận

2011

Cập nhật
05/6/2013
15

Stt

Tên trường

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài

116. Trường CĐ Y tế Quảng Nam

2011

Trường CĐ Bến Tre

2011

117.

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Vĩnh Phúc
Trường CĐ Văn hóa Nghệ
119.
thuật Việt Bắc

2011
2013

120. Trường CĐ Du lịch Hà Nội

2011

118.

Trường CĐ Kỹ thuật Công
nghiệp Quảng Ngãi
Trường CĐ CNTT Hữu nghị
122.
Việt – Hàn
Trường CĐ Cộng đồng Cà
123.
Mau
121.

2011

2011

2012
2013, 2014
2012

125. Trường CĐ Y tế Huế

2012
2016
2012
2013, 2015

127.
128.
129.
130.
131.

Trường CĐ Công nghiệp Cao
su
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Điện Biên
Trường CĐ Nông nghiệp
Nam Bộ
Trường CĐ Dược Trung
ương, Hải Dương
Trường CĐ Công nghiệp
Hưng Yên
Trường CĐ Giao thông vận
tải TP. HCM

2012
2014
2013
2013
2013
2013

133. Trường CĐ Y tế Bình Định

2013

Trường CĐ Phương Đông
(Đà Nẵng)
Trường CĐ Công Kỹ nghệ
135.
Đông Á
Trường CĐ Công nghiệp
136.
Thái Nguyên

2013
2013
2013

137. Trường CĐ Y tế Khánh Hòa

2013

Trường CĐ Nông Lâm Đông
Bắc

2013

138.

Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
30/11/2013

Cập nhật
31/12/2014

Cập nhật
30/4/2016
Cập nhật
30/6/2015

2012

132. Trường CĐ Kinh tế đối ngoại

134.

Ghi chú

2012

124. Trường CĐSP Gia Lai

126.

Được công
nhận

Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
05/6/2013
Cập nhật
11/6/2013
Cập nhật
11/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
26/6/2013
16

Stt
139.

Tên trường
Trường CĐ Tài nguyên và
Môi trường miền Trung

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài
2013

140. Trường CĐSP Thái Bình

2013

141. Trường CĐ Dược Phú Thọ

2013

142. Trường CĐSP Hà Nam

2013

143.
144.
145.
146.
147.

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Phú Thọ
Trường CĐ Cộng đồng Sóc
Trăng
Trường CĐ Xây dựng Nam
Định
Trường CĐ Bán công Công
nghệ và Quản trị doanh
nghiệp
Trường CĐ Kỹ thuật Công
nghiệp (Bắc Giang)

148. Trường CĐSP Nam Định
Trường CĐ Tư thục Đức Trí
(Đà Nẵng)
Trường CĐ Bách Khoa Đà
150.
Nẵng
149.

2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013

151. Trường CĐ Y tế Đồng Tháp

2012

152. Trường CĐ Đại Việt

2013

Trường CĐ Văn hóa Nghệ
thuật và Du lịch Hạ Long

2013

154. Trường CĐ Y tế Thái Bình

2013

153.

Trường CĐ Công nghệ và
Thương mại Hà Nội
Trường CĐ Nghệ thuật Hà
156.
Nội
Trường CĐ Phương Đông,
157.
Quảng Nam
155.

158. Trường CĐ Y tế Hà Đông
159.

Trường CĐ Giao thông vận
tải Miền trung

2013
2013
2013
2013
2013

160. Trường CĐ Y tế Bạc Liêu

2013

161. Trường CĐ Lạc Việt

2013

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
26/6/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
31/8/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
30/9/2013
Cập nhật
31/10/2013
Cập nhật
31/10/2013
17

Stt

Tên trường

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài

Trường CĐ Công nghệ và
Kinh tế Bảo Lộc

2013

163. Trường CĐ Y tế Phú Thọ

2013

162.

Trường CĐ Thương mại và
Du lịch – Bộ Công thương
Trường CĐ Công nghệ và
165.
Kinh tế Hà Nội
Trường CĐ Du lịch và
166. Thương mại – Bộ Công
thương
Trường CĐ Thương mại và
167.
Du lịch Hà Nội
164.

168. Trường CĐSP Hà Tây
169.

Trường CĐ Công nghệ
Thông tin (ĐH Đà Nẵng)

170. Trường CĐSP Ninh Thuận

2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013

Trường CĐ Công nghệ thông
tin TP. HCM

2013

172. Trường CĐ Y tế Bình Dương

2013

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Hà Nội
Trường CĐ Điện lực Miền
174.
Trung

2013
2014

175. Trường CĐ Y tế Kiên Giang

2013
2016

176. Trường CĐ Y tế Quảng Ninh

2013

171.

173.

Trường CĐ Công nghiệp
quốc phòng
Trường CĐ Công nghiệp hóa
178.
chất
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
179.
thuật Trung ương
Trường CĐ Công nghiệp và
180.
Xây dựng – Bộ Công thương
177.

2013

2013
2013
2013
2013

181. Trường CĐ Y tế Tiền Giang

2013

182. Trường CĐ Y tế Điện Biên

2013

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật Miền Nam
Trường CĐ Công nghệ và
184.
Kinh tế Công nghiệp
183.

2014
2013

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/10/2013
Cập nhật
31/10/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
28/02/2014
Cập nhật
28/02/2014
Cập nhật
31/3/2014
Cập nhật
31/3/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
30/4/2014
18

Stt

Tên trường

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài

Trường CĐ Xây dựng công
trình đô thị

2014

186. Trường CĐ Y tế Lâm Đồng

2014

187. Trường CĐ Đại Việt Sài Gòn

2014

188. Trường CĐ Y tế Sơn La

2014

185.

Trường CĐ Công nghệ và
Kinh doanh Việt Tiến
Trường CĐ Kỹ thuật công
190.
nghệ Vạn Xuân
189.

191. Trường CĐ Hoan Châu
192.

Trường CĐ Văn hóa Nghệ
thuật Tây Bắc

193. Trường CĐ Y tế Hà Nam
194.

Trường CĐ Văn hóa Nghệ
thuật Thái Bình

2014
2014
2014
2015
2015
2015

195. Trường CĐ Y tế Hà Nội

2015

196. Trường CĐ Y tế Lạng Sơn

2015

Trường CĐ Công nghệ 197. Kinh tế và Thủy lợi Miền
trung

2015

198. Trường CĐ Y tế Hưng Yên

2015

199. Trường CĐ Y tế Bạch Mai

2015

200. Trường CĐ Y tế Thanh Hóa

2015

201. Trường CĐ Y tế Hải Phòng

2015

202. Trường CĐ Y tế Cần Thơ

2015

203.

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ
thuật TP. HCM

204. Trường CĐ ASEAN
Trường CĐ Cộng đồng Lào
Cai
Trường CĐ Cộng đồng Bắc
206.
Kạn
205.

207. Trường CĐ Y tế Ninh Bình

2015
2016
2016
2016
2016

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
31/7/2014
Cập nhật
31/7/2014
Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
30/11/2014
Cập nhật
31/01/2015
Cập nhật
31/5/2015
Cập nhật
30/6/2015
Cập nhật
30/6/2015
Cập nhật
31/7/2015
Cập nhật
31/7/2015
Cập nhật
30/9/2015
Cập nhật
30/9/2015
Cập nhật
30/11/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
29/02/2016
19

Stt

Tên trường

Trường CĐ Phát thanh
Truyền hình II
Trường CĐ Sư phạm Long
209.
An
208.

210. Trường CĐ Y tế Trà Vinh

Năm hoàn thành
Được
báo cáo tự
đánh giá
đánh giá
ngoài
2016
2016
2016

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/3/2016
Cập nhật
31/3/2016
Cập nhật
30/4/2016

(Danh sách có 210 trường)

20

III. CÁC TRƯỜNG TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
Được đánh
Năm hoàn
Stt Tên trường
giá ngoài
thành báo cáo
Trường TC Kỹ thuật Tin
1.
2008-2009
học Hà Nội ESTIH
Trường TC Nông nghiệp Hà
2.
2008-2009
Nội
Trường TC Sư phạm Mẫu
3.
2008-2009
giáo nhà trẻ
Trường TC Kinh tế - Kỹ
4.
thuật Nông nghiệp Nam
2008-2009
Định
Trường TC Cơ điện Nam
5.
2008-2009
Định
6.
7.
8.
9.
10.
11.

Trường TC Y tế Nam Định
Trường TC Phát thanh
Truyền hình Nam Định
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Hồng Lam
Trường TH Tư thục Kinh tế
- Kỹ thuật Đức Minh, Đà
Nẵng
Trường TC Kỹ thuật Nghiệp
vụ Thăng Long, Đà Nẵng
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật miền Trung, Đà Nẵng

2008-2009
2008-2009
2008-2009
2008-2009

2008-2009

13.

Trường TC Công nghệ và
Kinh tế Hà Nội

2008-2009

14.

Trường TH Xây dựng số 4

2008-2009

15.

Trường TH Kinh tế - Kỹ
thuật Lào Cai

2008-2009

16.

Trường TH Y tế Hoà Bình

2008-2009

18.
19.
20.
21.
22.

Nộp lại
2012

2008-2009

Trường TH Y tế Sóc Trăng

Trường TC Văn hoá Nghệ
thuật Lạng Sơn
Trường TC Kỹ thuật Nông
nghiệp TP. HCM
Trường TC Tư thục Tài
chính tin học Ánh Sáng
Trường TH Công nghiệp
TP. HCM
Trường TH Kinh tế - Kỹ
thuật Bình Phước
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Long An

Ghi chú

2008-2009

12.

17.

Được công
nhận

2008-2009
2008-2009
2008-2009
2008-2009
2008-2009
2008-2009
21

Stt Tên trường
23.
24.
25.
26.
27.

Trường TH Thủy Lợi 2
(Quảng Nam)
Trường TH Kinh tế - Kỹ
thuật Bạc Liêu
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Phương Đông
Trường TC Bán công Bắc
Thăng Long
Trường TH Thuỷ sản Thanh
Hoá

28.

Trường TC Y tế Gia Lai

29.

Trường TH Y tế Lào Cai

30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.

Trường TC Kỹ thuật và
công nghệ (Nghệ An)
Trường TC Thương mại
Trung ương 5
Trường TC Nông lâm
(Thanh Hóa)
Trường TC Tin học kinh tế
Sài Gòn
Trường TC Công nghệ Hải
Phòng

Năm hoàn
thành báo cáo

Được công
nhận

Ghi chú

2008-2009
2008-2009
2011
2008-2009
2008-2009
2008-2009

Cập nhật
05/6/2013

2008-2009
2013
2008-2009

Cập nhật
05/6/2013

2012

2010
2010
2010
2010
2010

Trường TC Y tế Đồng Tháp

2010

Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Bắc Giang
Trường TH Kinh tế - Kỹ
thuật Bình Định

2010

Trường TC Y tế Hải Dương

2010

Trường TH Văn hóa nghệ
thuật Bến Tre
Trường TC Công nghệ Vĩnh
Phúc
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Tây Ninh
Trường TC Nghiệp vụ và
công nghệ, Hải Phòng
Trường TC Kỹ thuật xe –
máy
Trường TH Y tế Quảng
Ngãi
Trường TH Kinh tế Khánh
Hòa

Được đánh
giá ngoài

Đã lên CĐ

2012

2010
2014

Cập nhật
31/10/2014

2010
2010
2010
2010
2010

Đã lên CĐ

2010
2010
22

Stt Tên trường
46.
47.
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.

Năm hoàn
thành báo cáo

Trường TC Phương Nam

2010

Trường TC Văn hóa – Nghệ
thuật (Đà Nẵng)
Trường TC Kỹ thuật và
nghiệp vụ Nam Sài Gòn
Trường TC Kinh tế, Kỹ
thuật và Công nghệ Hải
Phòng
Trường TH Giao thông vận
tải miền Bắc
Trường TH Xây dựng miền
Trung
Trường TH Văn hóa nghệ
thuật Bình Định
Trường TC Cảnh sát nhân
dân 1
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Tây Đô
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Hà Nội 1
Trường TH Bưu chính viễn
thông và CNTT 1
Trường TC Mai Lĩnh Quảng
Trị
Trường TC Văn hóa nghệ
thuật và du lịch Bình Dương
Trường TC Kỹ thuật và
công nghệ Cửu Long
Trường TH Bưu chính viễn
thông và CNTT miền núi

2010
2013
2010
2014

Trường TC Y tế Quảng trị

2010

Trường TH Nghiệp vụ quản
lý lương thực thực phẩm
Trường TH Kinh tế - Kỹ
thuật Hòa Bình
Trường TC Văn hóa – nghệ
thuật Gia Lai
Trường TH Quản lý và công
nghệ

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú

Cập nhật
31/5/2014

2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010

2010
2010
2010
2010

66.

Trường TC Thống kê 2

2010

67.

Trường TC Y tế Yên Bái

2010

68.

Trường TC Kỹ thuật –
nghiệp vụ Hải Phòng

2011
23

Stt Tên trường
69.
70.
71.
72.
73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.
88.
89.
90.
91.

Trường TH Giao thông vận
tải Huế
Trường TH Nông nghiệp và
PT nông thôn Hà Tĩnh
Trường TC Văn hoá TT và
DL Bắc Giang
Trường TC Văn hoá nghệ
thuật Nam Định
Trường TC Nông lâm
nghiệp Bình Dương
Trường TC Kỹ thuật công
nông nghiệp Quảng Bình
Trường TC Kinh tế Quảng
Bình
Trường TH Kinh tế - Kỹ
thuật Á Châu
Trường TC Sư phạm mầm
non
Trường TC Y tế Phú Yên
Trường TC Văn hóa nghệ
thuật (Hà Tĩnh)
Trường TC An ninh nhân
dân 2
Trường TC Tây Bắc (TC
Bách Khoa Sài Gòn)
Trường TC Xây dựng TP.
HCM
Trường TC Kinh tế CN
Quảng Bình
Trường TC Lâm nghiệp
Trường TC Sư phạm Mầm
non Thái Bình
Trường TC Xây dựng Hà
Nội
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Phương Nam
Trường TC Y tế Quảng
Bình
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Cà Mau
Trường TC Y tế Đặng Văn
Ngữ
Trường TC Kinh tế Đồng
Nai

Năm hoàn
thành báo cáo

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú

2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011
2011

Cập nhật
26/6/2013

2012
2012
2012
2012
2012
2012
2012
2015
2012
2015
2012
2013

Cập nhật
31/10/2015
Cập nhật
31/3/2016
Cập nhật
11/6/2013
Cập nhật
31/7/2013
24

Stt Tên trường
92.
93.
94.
95.
96.
97.
98.
99.

Trường TC Đại Việt TP.
HCM
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Tiền Giang
Trường TH Y tế An Giang
Trường TC Công nghiệp Hà
Nội
Trường TC Việt – Nhật
(Long An)
Trường TC Kinh tế Du lịch
– Duy Tân
Trường TC Kinh tế Tài
chính Hà Nội
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Sài Gòn

100. Trường TC Hồng Hà
101.

Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Nguyễn Hữu Cảnh

Năm hoàn
thành báo cáo
2013
2013
2013
2013
2013
2013
2013
2014
2016
2014
2014
2014

102. Trường TC Quân y 1

2014

103. Trường TC Y tế Bình Phước

2014

104. Trường TC Đông Dương

2014

105. Trường TC Y tế Đắk Lắk

2014

106.

Trường TC Đại Việt TP.
Cần Thơ

2104

107. Trường TC Âu Việt

2104

108. Trường TC Quân y 2

2104

109. Trường TC Y tế Kon Tum

2014

110. Trường TC Đắk Lắk

2014

Trường TC Sư phạm mầm
non Đắk Lắk
Trường TC Kỹ thuật –
112.
Nghiệp vụ Cái Bè
111.

113. Trường TC Âu Lạc – Huế
114.

Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Hà Giang

2014
2014
2014
2014

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/7/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
31/10/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
30/11/2013
Cập nhật
31/12/2013
Cập nhật
30/4/2016
Cập nhật
31/3/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
30/4/2014
Cập nhật
31/5/2014
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
30/6/2014
Cập nhật
31/7/2014
Cập nhật
31/7/2014
Cập nhật
30/9/2014
Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
31/10/2014
Cập nhật
30/11/2014
Cập nhật
30/11/2014
Cập nhật
30/11/2014
Cập nhật
30/11/2014
25

Stt Tên trường
Trường TC Kinh tế Bình
Dương
Trường TC Bách nghệ Cần
116.
Thơ
115.

Năm hoàn
thành báo cáo
2014
2014

117. Trường TH Thủy sản

2014

118. Trường TC Bến Thành

2015

119.
120.
121.
122.
123.

Trường TC Kinh tế - Công
nghệ Cai Lậy (Tiền Giang)
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Đồng Nai
Trường TC Kinh tế - Kỹ
thuật Đắk Lắk
Trường TC Phạm Ngọc
Thạch (Cần Thơ)
Trường TC Kỹ thuật Quân
khí

2015
2015
2015
2015
2014

124. Trường TC Y tế Bến Tre

2015

125. Trường TC Y tế Vĩnh Phúc

2015

Trường TC Bách Khoa Gò
Công
Trường TC Kinh tế - Kỹ
127.
thuật Tây Nam Á
126.

2015
2015

128. Trường TC Y tế Cao Bằng

2015

Trường TC Văn hóa Nghệ
thuật Thừa Thiên Huế

2015

129.

130. Trường TC Y tế Ninh Thuận
Trường TC Tổng hợp TP.
Hồ Chí Minh
Trường TC Y – Dược Lê
132.
Hữu Trác
Trường TC Kinh tế - Kỹ
133.
thuật An Giang
Viện Sốt rét – Ký sinh trùng
134.
– Côn trùng Quy Nhơn
131.

135. Trường TC Y tế Hà Giang
Trường TC Kỹ thuật Y
Dược Hà Nội
Trường TC Mỹ thuật – Văn
137.
hóa Bình Dương
136.

2015
2015
2015
2015
2015
2015
2015
2015

Được đánh
giá ngoài

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/12/2014
Cập nhật
31/12/2014
Cập nhật
31/12/2014
Cập nhật
31/3/2015
Cập nhật
31/3/2015
Cập nhật
31/3/2015
Cập nhật
30/4/2015
Cập nhật
30/4/2015
Cập nhật
30/4/2015
Cập nhật
31/5/2015
Cập nhật
30/6/2015
Cập nhật
30/6/2015
Cập nhật
30/6/2015
Cập nhật
31/7/2015
Cập nhật
31/7/2015
Cập nhật
30/9/2015
Cập nhật
30/9/2015
Cập nhật
31/10/2015
Cập nhật
31/10/2015
Cập nhật
31/10/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/12/2015
26

Stt Tên trường

Năm hoàn
thành báo cáo

Trường TC Kỹ thuật Công
binh

2015

139. Trường TC 24 Biên phòng

2015

138.

Trường TC Kỹ thuật Thông
tin
Trường TH Văn hóa – Nghệ
141.
thuật Hải Phòng
Trường TC Y tế Trung ương
142.
(Bắc Ninh)
Trường TC Y Dược Phạm
143. T
Ngọc Thạch (Hà Nội)
140.

Được đánh
giá ngoài

2015
2015
2015
2015

144. Trường TC Tân Bách Khoa

2015

145. Trường TC Y Khoa Hà Nội

2015

146. Trường TC Tây Sài Gòn

2016

Được công
nhận

Ghi chú
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/12/2015
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
31/01/2016
Cập nhật
31/3/2016
Cập nhật
30/4/2016
Cập nhật
30/4/2016
Cập nhật
30/4/2016

(Danh sách có 146 trường)

27

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful