P. 1
GA_Oncaptoc_Toan

GA_Oncaptoc_Toan

|Views: 7,203|Likes:
Được xuất bản bởilvdoqt

More info:

Published by: lvdoqt on Jun 10, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/10/2013

pdf

text

original

1

Bài 1: Hệ phương trình đại số

Một số loại hệ phương trình thường gặp:

I)Hệ đối xứng loại I
1) Dạng: Hệ phương trình
¹
´
¦
=
=
0 ) ; (
0 ) ; (
y x g
y x f
là hệ đối
xứng loại I nếu
¹
´
¦
=
=
) ; ( ) ; (
) ; ( ) ; (
x y g y x g
x y f y x f

2)Cách giải : - Đặt
x y S
xy P
+ = ¦
´
=
¹
. ĐK:
2
4 S P > .
- Biểu thị hệ qua S và P .
- Tìm S ; P thoả mãn điều kiện
P S 4
2
> .
Khi đó x; y là 2 nghiệm của phương trình :
0
2
= + ÷ P St t . Từ đó có nghiệm của hệ đã cho.

Chú ý 1 :
+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất đối
xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b; a). Vì vậy
hệ có nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y.
+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có nghiệm
S, P thỏa mãn P S 4
2
> .
+) Khi P S 4
2
= thì x = y = -S/2
Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi chỉ khi có duy
nhất S, P thỏa mãn P S 4
2
= .
Chú ý 2 :
Nhiều trường hợp ta có thể sử dụng ĐK cần để tìm
giá trị của tham số sau đó thay vào hệ kiểm tra xem
có thoả mãn hay không - (Đ/K đủ).

II) Hệ đối xứng loại II
1)Hệ :
¹
´
¦
=
=
0 ) ; (
0 ) ; (
y x g
y x f
là hệ đối xứng loại II nếu :
) ; ( ) ; ( y x g x y f =
2)Cách giải :
+)Đối với hầu hết các hệ dạng này khi trừ 2 vế ta
đều thu được phương tình :
(x-y).h(x;y) = 0
Khi đó hệ đã cho
0 ( ; ) 0
( ; ) 0 ( ; ) 0
x y h x y
f x y f x y
÷ = = ¦ ¦
· v
´ ´
= =
¹ ¹

( Chú ý : Có những hệ đối xứng loại II sau khi trừ
2 vế chưa xuất hiện ngay x - y = 0 mà phải suy
luận tiếp mới có điều này).
+) Phương pháp điều kiện cần và đủ:
Phương pháp này được áp dụng tốt cho hệ đối
xứng với yêu cầu: Tìm giá trị tham số để hệ có
nghiệm duy nhất.
Đ/k cần:
Nhận xét rằng: do tính đối xứng của hệ nên nếu hệ
có nghiệm (x
0
;y
0
) thì (y
0
;x
0
) cũng là nghiệm của
hệ, do đó hệ có nghiệm duy nhất khi x
0
= y
0
(1)

Thay (1) vào một phương trình của hệ, tìm đ/k của
tham số để pt` có nghiệm x
0
duy nhất ,ta được giá
trị của tham số. Đó là đ/k cần.

Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệ kiểm tra,
rồi kết luận.

III) Hệ nửa đối xứng của x và y
1)Dạng hệ:
¹
´
¦
=
=
) 2 ( ; 0 ) ; (
) 1 ( ); ; ( ) ; (
y x g
x y f y x f
(Tức là có 1
phương trình là đối xứng )
2)Cách giải:
Chuyển vế biến đổi từ (1) ta có dạng phương
trình tích: (x - y).h(x; y) = 0. Từ đó có: hệ đã cho
tương đương với:

¹
´
¦
=
= ÷
) 2 ( ; 0 ) ; (
0 ) ; ( ). (
y x g
y x h y x

¹
´
¦
=
=
¹
´
¦
=
= ÷
·
0 ) ; (
0 ) ; (
0 ) ; (
0
y x g
y x h
y x g
y x

Chú ý:Nhiều khi đặt ẩn phụ mới có hệ đối xứng
Ví dụ :
¦
¹
¦
´
¦
= +
= +
= ÷
·
¦
¹
¦
´
¦
= ÷
= +
5
5
5
5
2
2
2
2
t y
y t
t x
x y
y x

IV) Hệ đẳng cấp đối với x và y
1) Hệ phương trình
¹
´
¦
=
=
0 ) ; (
0 ) ; (
y x g
y x f
được gọi là hệ
đẳng cấp bậc 2 của x; y nếu mỗi hạng tử (trừ số
hạng tự do) đều có bậc là 2.
2) Cách giải :
* Cách 1) Khử số hạng tự do. (Cách này thường
dùng khi hệ không chứa tham số, hoặc tham số ở
số hạng tự do cho đơn giản)
* Cách 2) Khử x
2
( với y = 0 ) hoặc y
2
(với x = 0):
(Cách này thường dùng khi hệ có chứa tham số).

VI. Một số hệ phương trình khác.
*) Cách giải: Để giải hệ phương trình không mẫu
mực ta thường áp dụng một số pp :
+ Phân tích thành tích có vế phải bằng 0.
+ Đổi biến (đặt ẩn phụ)
+ Đánh giá : BĐT hoặc dùng hàm số.

Một số ví dụ:
1. Hệ đối xứng I:
Giaỷi caực heọ pt sau ủaõy :
2 2
11
1)
30
xy x y
x y xy
+ + = ¦
´
+ =
¹

2
11
5; 6 5. 6
. 30
p s
hpt s p p s
p s
+ = ¦
· · = = = =
´
=
¹

ẹS : x = 2; 3; 1; 5
2 -
2 2
3 3
30
35
5; 6 (2; 3) ; (3; 2)
x y xy
x y
hpt s p
¦ + =
¦
´
+ = ¦
¹
· = = =>

4 4
2 2
1
3)
1
11 1
0; 2 (0;1); (1;0) ( 2 ) 2 1
x y
x y
p s s
hpt
p p s p p
+ = ¦
´
+ =
¹
+ = = ¦ ¦
· ·
´ ´
= = => ÷ ÷ =
¹ ¹

3
3
30
4) : ; 0; ; .
35
. 30
125, 5 6
3 35
x y y x
HD x y s x y p x y
x x y y
p s
hpt s s p
s sp
¦
+ =
¦
> = + =
´
+ =
¦
¹
= ¦
· · = <=> = => =
´
÷ =
¹
Vaọy Hpt coự ngh ( 4;9) ; ( 9;4).

5- cho:
5( ) 4 4
1
x y xy
x y xy m
+ ÷ = ¦
´
+ ÷ = ÷
¹

a) Tỡm m ủeồ hpt coự nghieọm.
HD: Giaỷi heọ S ;P ta ủửụùc S= 4m ;p = 5m-1
ẹK : S
2
-4p >0 ·
1
; 1
4
m m s > .
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất.
ĐS: m = 1/4, m = 1.
6) a-Cmr: Hpt coự ngh vụựi moùi m :
2 2 2
2 1 x y xy m
x y xy m m
+ + = + ¦
´
+ = +
¹

b) Tỡm m hpt coự nghieọn duy nhaỏt .
HDẹS :
a-
2
1 1 2 2
2 1
.
; 1 1.
p s m
hpt
p s m m
s m p m s m p m
+ = + ¦
·
´
= +
¹
· = = + = + =

ẹS:heọS
1
,P
1
Vn ;
2 2
2 2
4 ( 1) 0 S P m ÷ = ÷ > .
Vaọy: HPt coự nghieọm vụựi moùi m.
b-HPT có ngh duy nhất ·
2
2 2
4 0 S P ÷ = ·
2
( 1) 0 m ÷ = 1 m · = .
=> x = y = 1 Vaọy : (1;1).

2. Hệ đối xứng loại II:
Giaỷi heọ pt :

3
3
3 8
1 :
3 8
x x y
hpt
y y x
¦ = +
¦
÷
´
= + ¦
¹
3 4
2 :
3 4
y
x y
x
hpt
x
y x
y
¦
÷ =
¦
¦
÷
´
¦
÷ =
¦
¹



2 2
2 2
2 3 2
3
2 3 2
x x y
y y x
¦ ÷ = ÷
¦
÷
´
÷ = ÷ ¦
¹

HDẹS :
1-Hpt
2 2
3 3
( )( 5) 0
3 8 3 8
(0; 0) ( 11; 11) ( 11; 11)
x y x y x y xy
x x y x x y
= ¦ ÷ + + + = ¦
¦
·
´ ´
= + = + ¦ ¹ ¹
÷
2- ẹK : x = 0 ; y = 0. Hpt :
2 2
( )( 4) 0
6 4( ) 0
x y x y
x y xy x y
÷ + + = ¦
´
+ ÷ ÷ + =
¹
 (-2; -2)
3-
2 2
2 2
2 3 2
2 3 2
x x y
y x x
¦ ÷ = ÷
¦
´
÷ = ÷ ¦
¹

Laỏy (1)-(2) : 3(x-y)(x+y-1 ) = 0  y=x hoaởc y = 1-x.
Keỏt hụùp (1) Khi y = x : (1;1) ; (2;2)
Khi y = 1 -x VN .
4-
1 3
2
1 1
2
x
y x
y
x y
¦
+ =
¦
¦
´
¦
+ =
¦
¹

Laỏy (1) - (2) : (x - y)(2 + 4/xy ) = 0  y = x ; y = -2/x
+ y = x : (1;1) ; (-1;-1) .
+ y = -2/x : ( 2; 2); ( 2, 2) ÷ ÷

3) . Hệ nửa đối xứng
VD. Giải hệ :
¦
¹
¦
´
¦
+ =
÷ = ÷
1 2
1 1
3
x y
y
y
x
x

Giải:
¦
¹
¦
´
¦
+ =
= + ÷
=
·
¦
¹
¦
´
¦
+ =
= ÷ + ÷
=
·
¦
¹
¦
´
¦
+ =
÷ = ÷
1 2
0 ) 1 )( (
0 .
1 2
0
0 .
1 2
1 1
3 3
2 2
3
x y
xy y x
y x
x y
y x xy y x
y x
x y
y
y
x
x

3
4
. 0
. 0
1
( ) ( )
2 1 0
2 0
x y
x y
x y I y II
x
x x
x x
= ¦
¦ =
¦
÷ ¦ ¦
· = v =
´ ´
¦ ¦
÷ + =
¹
¦ + + =
¹

+ Ta có I):

÷ ÷
= =
+ ÷
= =
= =
·
¦
¹
¦
´
¦
= + ÷
=
=
2
5 1
2
5 1
1
) (
0 1 2
(
0 .
3
y x
y x
y x
I
x x
y x
y x

+ Ta có II) :
2 2 2
. 0
1
( )
1 1 3
( ) ( ) 0;( )
2 2 2
x y
II y
x
x x VN
¦
¦ =
¦
÷ ¦
· =
´
¦
¦
÷ + + + =
¦
¹

3
4. Hệ đẳng cấp :
VD. Cho hệ phương trình :
2 2
2
4 (1)
3 4 (2)
x xy y m
y xy
¦ ÷ + =
¦
´
÷ = ¦
¹

a) Giải hệ pt` với m = 1
b) Tìm a để hệ có nghiệm
Giải:
Cách 1:
Dễ thấy y = 0 không phải là nghiệm của hpt.
Đặt x = ty, ta có :
Hệ ·
2 2 2 2
2 2
4
3 4
t y ty y m
y ty
¦ ÷ + =
¦
´
÷ = ¦
¹

·
2 2
2
( 4 1)
(1 3 ) 4
y t t m
y t
¦ ÷ + =
¦
´
÷ = ¦
¹
·
2
2
4 1
1 3 4
(1 3 ) 4
t t m
t
y t
¦ ÷ +
=
¦
÷ ´
¦
÷ =
¹
(I)
Do y = 0 nên từ y
2
(1 - 3t) = 4 ¬ 1 - 3t > 0 · t <
1
3

a) Với m = 1 ta có hệ :
2
2
4 1 1
1 3 4
(1 3 ) 4
t t
t
y t
¦ ÷ +
=
¦
÷ ´
¦
÷ =
¹

Giải hệ ta được kq : (1 ; 4), (-1 ; -4).
b) Ta có :
(I) ·
2
2
4( 4 1) (1 3 )
(1 3 ) 4
t t m t
y t
¦ ÷ + = ÷
¦
´
÷ = ¦
¹

·
2
2
4 (16 3 ) 4 0 (*)
(1 3 ) 4
t m t m
y t
¦ ÷ ÷ + ÷ =
¦
´
÷ = ¦
¹

Đặt f(t) = 4t
2
- (16 - 3m)t + 4 - m = thì
Hệ có nghiệm · (*) có nghiệm thoả mãn t <
1
3
.
Ta lại có
1 8
( ) 0
3 9
af = ÷ < ¬ m nên hệ luôn có
nghiệm thoả mãn t
1
<
1
3
< t
2
. Vậy hệ luôn có
nghiệm với ¬m.
Cách 2 : Khử một ẩn.
Hệ ·
2
2
4
3 4
x xy m
y xy
¦ ÷ = ÷
¦
´
÷ = ¦
¹

·
2
4 2 2
4
2 (8 ) (4 ) 0 (*)
x m
y
x
x m x m
¦ + ÷
=
¦
´
¦
+ ÷ ÷ ÷ =
¹


(x = 0 thoả mãn hệ khi m = 4).
Với m = 4 đặt : f(t) = 2t
2
+ (8 - m)t - (4 - m)
2
ta có
f(0) = -(4 - m)
2
< 0 nên phương trình f(t) = 0 luôn
có nghiệm t > 0 hay phương trình (*) luôn có
nghiệm với ¬m.

Các bài tập luyện tập
Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản
1) Cho hệ phương trình
¹
´
¦
= + + +
= + +
8
) 1 )( 1 (
2 2
y x y x
m y x xy

a) Giải hệ khi m=12
b) Tìm m để hệ có nghiệm
2) Cho hệ phương trình
2 2 2
1 1
2
a
x y
x y a
¦
+ =
¦
´
¦
+ = +
¹

Tìm a để hệ phương trình có đúng 2 nghiệm
phân biệt
3) Cho hệ phương trình
2 2
2 2
1
3 2
x xy y
x xy y m
¦ ÷ + =
¦
´
÷ + =
¦
¹

Tìm m để hệ có nghiệm
4)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ +
= ÷ +
2 2
2 2
x y
y x

5)
¦
¹
¦
´
¦
= + + + + + + +
= + + +
m y x x y y x
y x
1 1 1 1
3 1 1

a) Giải hệ khi m=6
b) Tìm m để hệ có nghiệm
Bài 2:
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
+
=
+
=
2
2
2
2
2
3
2
3
y
x
x
x
y
y
(KB 2003)
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1
TH2 chú ýy: ý x>0 , y> 0 suy ra vô
nghiệm
Bài 3:
¦
¹
¦
´
¦
= +
= +
35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y x

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt
S=2x+y và P= 2x.y
Đs : (1,3) và (3/2 , 2)
Bài 4:
¦
¹
¦
´
¦
= +
÷ = ÷
) 2 ( 1
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x

HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
( ) t t t f 3
3
÷ = trên [-1,1] áp dụng vào phương
trình (1)
4
Bài 5: CMR hệ phương trình sau có nghiệm duy
nhất
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
+ =
+ =
x
a
x y
y
a
y x
2
2
2
2
2
2

HD:
¹
´
¦
= ÷
=
2 2 3
2 a x x
y x

xét
2 3
2 ) ( x x x f ÷ = lập BBT suy ra KQ
Bài 6:
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ +
= ÷ +
2 2
2 2
x y
y x

HD Bình phương 2 vế, đói xứng loại 2
Bài 7:
¦
¹
¦
´
¦
÷ = +
÷ = +
) 1 (
) 1 (
2
2
x a y xy
y a x xy
xác định a để hệ có
nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8
Bài 8:
¦
¹
¦
´
¦
+ =
÷ = ÷
) 2 ( 5
) 1 ( 20 10
2
2
y xy
x xy

HD : Rút ra y
y y
y
x + =
+
=
5 5
2

Cô si 5 2
5
> + = y
y
x .
20
2
> x theo (1) 20
2
s x suy ra x,y
Bài 9:
¦
¹
¦
´
¦
+ + = +
÷ = ÷
2
) 1 (
3
y x y x
y x y x
(KB 2002)
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung
(1;1) (3/2;1/2)
Bài 10:
¦
¹
¦
´
¦
= +
= + ÷ +
a y x
a y x
3
2 1
Tìm a để hệ có
nghiệm
HD: từ (1) đặt 2 , 1 + = + = y v x u được
hệ dối xứng với u, - v
Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai
tương ứng có 2 nghiệm trái dấu.
Bài tập áp dụng
1)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ ÷
= ÷ ÷
49 5
56 2 6
2 2
2 2
y xy x
y xy x

2)
¦
¹
¦
´
¦
+ = +
+ = +
) ( 3
2 2
2 2
y x y x
y y x x
KD 2003
3)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ + +
= + +
0 9 5
18 ) 3 )( 2 (
2
2
y x x
y x x x

4)
¦
¹
¦
´
¦
+ + = +
÷ = ÷
2
) ( 7
2 2
3 3
y x y x
y x y x

HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm
5)
¦
¹
¦
´
¦
+ = ÷
= ÷
m xy x
y xy
26
12
2
2
Tìm m để hệ có
nghiệm
6)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷
= ÷
19
2 . ) (
3 3
2
y x
y y x
dặt t=x/y có 2 nghiệm
7)
¹
´
¦
= + +
= + +
6 4
9 ) 2 )( 2 (
2
y x x
y x x x
đặt X=x(x+2) và
Y=2x+y
8)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ + +
= ÷ ÷ +
4
) 1 ( 2
2 2 2 2
y x y x
y x y x
đổi biến theo
v,u từ phương trình số (1)
9)
¦
¹
¦
´
¦
÷ = +
= +
2 2
3 3 3
6
19 1
x xy y
x y x
Đặt x=1/z thay vào được
hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)
10)
¦
¹
¦
´
¦
+ =
÷ = ÷
1 2
1 1
3
x y
y
y
x
x
(KA 2003)
HD: x=y V xy=-1
CM 0 2
4
= + + x x vô nghiệm bằng cách
tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm
11)
¦
¹
¦
´
¦
+ = +
+ = +
a x y
a y x
2
2
) 1 (
) 1 (
xác định a để hệ có
nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và
đủ
12)
¦
¹
¦
´
¦
= + ÷
= +
3
3
2 2
xy y x
x
y
y
x
HD bình phương 2 vế .
5

Bài 2: Phương trình và bất phương trình Đại số
Một số dạng phương trình và bất phương trình
thường gặp
1) Bất phương trình bậc hai ;
Định lýý về dấu của tam thức bậc hai;
Phương pháp hàm số.
2) Phương trình, bất phương trình chứa giá trị
tuyệt đối

2 2
2 2
0 B
A B
A B
A B A B
A B
A B
A B
A B B A B
> ¦
= ·
´
=
¹
< · <
>
> ·

< ÷

< · ÷ < <

3) Phương trình, bất phương trình chứa căn thức
*PT chứa căn thức:
2
0
0( 0)
0
0
2
B
A B
A B
A hayB
A B
A B
A
A B C B
A B AB C
> ¦
= <=>
´
=
¹
> > ¦
= <=>
´
=
¹
¦
>
¦
+ = <=> >
´
¦
+ + =
¹

* Bất phương trình chứa căn thức:
2 2
2 2
0 0
* 0 * 0
0 0
0 0
* *
0 0
A A
A B B A B B
A B A B
A A
B B
A B A B
B B
A B A B
¦ ¦ > >
¦ ¦
< · > s · >
´ ´
¦ ¦
< s
¹ ¹
> > ¦ ¦
´ ´
< s
¹ ¹

> · > ·

> > ¦ ¦

´ ´
> >
¹ ¹


Một số ví dụ
BAỉI TAÄP :
Baứi 1: Bỡnh phửụng hai veỏ :
a) x
2
+ 1 1 x + =
Hd:
4 2
0
1 1
1
2 0
1 5
2
x
x
x
x x x
x

=
÷ s s ¦
· = ÷ ´
÷ ÷ =
¹
±

=

b)pt: 5 1 3 2 1 0 x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = ĐK x > 1.
Chuyeồn veỏ, bỡnh phửụng hai veỏ : x = 2 ;
x = 2/11( loaùi ). Vaọy x=2 .
c) : 9 5 2 4 pt x x + = ÷ + ĐK 2 x > .
Bỡnh phửụng hai laà ta coự : ẹS x = 0 .
d) : 16 9 7 pt x x ÷ + + = . ĐS: x = 0, x = -7.
e)
2 2
: (4 1) 9 2 2 1
: 1/ 4
pt x x x x
dk x
÷ + = + +
>

Bình phương hai lần ta có :ẹS x = 4/3.

Baứi 2 : Đặt ẩn phụ:
a)
2 2
3 3 3 6 3 x x x x ÷ + + ÷ + = . ĐS: x = 1, x = 2.
b)
2
2
1 1 0 : 0 1
3
x x x x dk x + ÷ = + ÷ = s s
- ẹaởt :
2
2
1
1 ; 0
2
t
t x x t x x
÷
= + ÷ > => ÷ =

pt · t
2
-3t +2 =0 t =1 ; t =2 Vn.
t =1  x = 0 ; x =1.
c)
2
2 3 1 3 2 2 5 3 16 x x x x x + + + = + + + ÷
HDẹS:

2 2
: 1
2 3 1 0
3 4 2 2 5 3
5 3.
DK x
t x x
t x x x
pt t x
> ÷
= + + + >
=> = + + + +
<=> = <=> =


2 2 2
2
) 7 2 3 3 19
. 2 7 / 4
5 3 13 4
1; 2
d x x x x x x
t x x
pt t t t t
x x
+ + + + + = + +
= + + >
<=> + + = + <=> =
=> = = ÷


Bài 3:
1) 1 3 ( 1)(3 ) x x x x m + + ÷ ÷ + ÷ =
a) Giaỷi pt khi m=2
b) Tỡm m pt coự nghieọm.
HDẹS:
ẹK:
. 1 3 ; 2 2 2
: 2( )
t x x t
vi a b a b a b
= + + ÷ => s s
+ s + s +

2
0( )
1) 2 : 2 0 1, 3
2
t l
m t t x x
t
=
= ÷ = <=> => = ÷ =

=

2) f(t) = -t
2
/2 + t +2 = m (1) . Laọp baỷng bieỏn thieõn
: Tacoự : 2 2 2 2. m ÷ s s

Bài 4. Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2
9 9 x x x x m + ÷ = ÷ + +
Bỡnh phửụng : ẹaởt t= (9 ) 0 9/ 2 x x t ÷ => s s
KSHS
2
( ) 2 9 ; 9/ 2 9/ 4 10 f t t t o t Ds m = ÷ + + s s ÷ s s d)

Bài 5. Tìm m để phương trình có nghiệm:
4 4 4
4 4 6 x x m x x m + + + + + =
HDẹS: ẹaởt
4 2 4
4 0 : 6 0 t x x m pt t t = + + > + ÷ =
6

4 4
4
3 ( )
2
4 2
4 1 6
l o¹ i t
P T
t
x x m
m x x
= ÷
·

=

= > + + =
< = > = ÷ ÷ +

Laọp BBT : m>19VN; m=19: 1 ngh ;m<19pt2ngh.

Baứi 6. Giải các phương trình sau:
1)
2 2
3 3 3
(2 ) (7 ) (7 )(2 ) 3 x x x x ÷ + + ÷ ÷ ÷ =
-ẹaởt :
2 2 3
3 3
3
2 3
.
9
7
u x u v uv
pt
u v
v x
¦
¦ = ÷ + ÷ =
¦ ¦
<=>
´ ´
+ = ¦ = + ¦ ¹
¹

3
1; 2 1; 6
2
u v
u v x
uv
+ = ¦
<=> <=> = = => = ÷
´
=
¹

2)
3
2 1 1 x x ÷ = ÷ ÷
.ẹK : x 1 >
3
3 2
2
1; 0
1
0;1; 2; 1; 0; 3
1
1; 2;10
u x
v x v
u v
u v
u v
x
¦
= ÷
¦
´
= ÷ >
¦
¹
= ÷ ¦
=> <=> = ÷ =
´
+ =
¹
=


Một số bài tập luyện tập:
Bài 1: Tìm m để m x x x x > + + + + ) 6 4 )( 3 )( 1 (
2

Tìm m để bất phương trình trên nghiệm đúng
với mọi x.
HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2

Bài 2: Giải các phương trình, bất phương trình
sau:
1) 0 1 4 1 6 8
2
s + ÷ + ÷ x x x
2) x x x 2 1 1 4 ÷ = ÷ ÷ + : x = 0
3)
2 2
2( 2 ) 2 3 9 0. : 1 5 x x x x DS x ÷ + ÷ ÷ ÷ = = ±
4) 2 1 1
2 2
= ÷ + + ÷ ÷ x x x x . Tích 2 nhân tử
bằng 1 suy ra cách giải.
5) 0 2 3 ) 3 (
2 2
> ÷ ÷ ÷ x x x x (KD 2002)
Bài 3: Tìm m để hệ sau có nghiệm
¦
¹
¦
´
¦
s ÷ + ÷
s + +
0 1 2
0 9 10
2
2
m x x
x x
ĐS m > 4.
Bài 4: Giải bất phương trình:
2 2 1 2 ÷ > + ÷ ÷ x x x
HD :
 nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
 Biến đổi về BPT tích chú ýy ĐK
Bài 5: Giải bất phương trình:
7
2
1
2
2
3
3 ÷ + < +
x
x
x
x
HD Đặt 2 ,
2
1
> + = t
x
x t AD BĐT cô si suy
ra ĐK.
Bài 6: Giải bất phương trình
4
) 1 1 (
2
2
÷ >
+ +
x
x
x

HD
 Xét 2 trường hợp chú ý DK x  -1.
 Trong trường hợp x  4 tiến hành nhân và chia
cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT.
Bài 7: Cho phương trình:
m x x x x + + ÷ = ÷ + 9 9
2

Tìm m để phương trình có nghiệm.
HD
 Bình phương 2 vế chú ýy ĐK
 Đặt t= tích 2 căn thớc Tìm ĐK t
 Sử dụng BBT suy ra KQ
Bài 9: Giải bất phương trình (KA 2004)
3
7
3
3
) 16 ( 2
2
÷
÷
> ÷ +
÷
÷
x
x
x
x
x

Bài tập áp dụng
1) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
m x x s ÷ + ÷ 4 16 2 4
2) 16 2 12 2 4 4
2
÷ + ÷ = ÷ + + x x x x
3) 1 2 3 12 + + ÷ > + x x x
4) 1 2 1 2 ) 1 ( 2
2 2
÷ ÷ = ÷ + ÷ x x x x x
HD: đặt 1 2
2
÷ + = x x t coi là phương trình bậc
hai ẩn t.
5)
2
2 ) 2 ( ) 1 ( x x x x x = + + ÷
6)
2
3
1 ) 2 ( 1 2
+
= ÷ ÷ + ÷ +
x
x x x x
7) 1
1
2 51
2
<
÷
÷ ÷
x
x x

8) 0 2 3 2 4 3
2
= + + ÷ ÷ + x x x .
9)
2
2 4 3 18 29 x x x x ÷ + ÷ = ÷ +
7

Bài 3: Phương trình và
hệ phương trình lượng giác
Một số kiến thức cần nhớ
1. Các công thức biến đổi lượng giác
a) Công thức cộng:
cos(a - b) = cosacosb + sinasinb
cos(a + b) = cosacosb - sinasinb
sin(a + b) = sinaccosb + cosasinb
sin(a - b) = sinacosb - cosasinb
( )
1
tga tgb
tg a b
tgatgb
±
± =


b) Công thức nhân đôi, nhân ba
cos2a = cos
2
a - sin
2
a = 2cos
2
a - 1 = 1- 2sin
2
a;
sin2a = 2sinacosa;
2
2
2 ,
2 4 2 1
tga
tg a a k a k
tg a
  

| |
= = + = +
|
÷ \ .

3 3
sin3 3sin 4sin ; cos3 4cos 3cos ; a a a a a a = ÷ = ÷
c) Công thức hạ bậc
2 2
1 cos 2 1 cos 2
cos ; sin ;
2 2
a a
a a
+ ÷
= =
d) Công thức chia đôi
Đặt ( ) 2
2
x
t tg x k   = = + . Ta có:
2
2
2 2 2
2 1 2
sin ; cos ;
1 1 1
t t t
x x tgx
t t t
÷
= = =
+ + ÷
;
e) Công thức biến đổi
* Đổi tích thành tổng:
| |
| |
| |
1
cos cos cos( ) cos( )
2
1
sin sin cos( ) cos( )
2
1
sin cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b
= + + ÷
= ÷ ÷ +
= + + ÷

* Đổi tổng thành tích:
cos cos 2cos cos ;
2 2
cos cos 2sin sin ;
2 2
sin sin 2sin cos ;
2 2
sin sin 2cos sin ;
2 2
a b a b
a b
a b a b
a b
a b a b
a b
a b a b
a b
+ ÷
+ =
+ ÷
÷ = ÷
+ ÷
+ =
+ ÷
÷ =

f) Một số công thức hay dùng:
sin cos 2 sin 2 cos
4 4
sin cos 2 sin 2 cos
4 4
x x x x
x x x x
 
 
| | | |
+ = + = ÷
| |
\ . \ .
| | | |
÷ = ÷ = ÷ +
| |
\ . \ .

1 1
; ;
4 1 4 1
tgx tgx
tg x tg x
tgx tgx
  + ÷ | | | |
+ = ÷ =
| |
÷ +
\ . \ .

2. Một số phương trình lượng giác thường gặp
a) phương trình lượng giác cơ bản:
+ sinx = a
1
2
1 (sin )
2
PTVN
PT cãngh
a
x k
a a
x k
 

  
>
= + ¦
s =
´
= ÷ +
¹

+ cosx = a
1
1 2 (cos )
PTVN
PT cãngh
a
a x k a   
>
s = ± + =

+ tgx = a ĐK:
2
x k

 = + , x = k   + (tgo = a).
+ cotgx = a, ĐK: x k = , x = k   + (cotgo = a).
b) Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một
hàm số lượng giác.
* Phương trình bậc nhất:
| |
( ) ( ) 2
sin ( ) sin ( ) ;
( ) ( ) 2
cos ( ) cos ( ) ( ) ( ) 2 ;
( ) ( ) ( ) ( ) ;
( ) ( ) ( ) ( ) ;
sin ( ) sin ( ) sin ( ) sin ( ) ;
cos ( ) cos ( ) cos (
tg tg
cotg cotg
f x g x k
f x g x
f x g x k
f x g x f x g x k
f x g x f x g x k
f x g x f x g x k
f x g x f x g x
f x g x f x

 



= +
+ = ·

= ÷ +

+ = · = ± +
+ = · = +
+ = · = +
+ = ÷ · = ÷
+ = ÷ · | | ) cos ( ) ;
sin ( ) cos ( ) sin ( ) ;
2
g x
f x g x g x


= ÷

+ = · ÷


* Phương trình bậc 2:
2
sin sin 0 a x b x c + + = đặt t = sinx ( 1 t s ).
2
cos cos 0 a x b x c + + = đặt t = cosx ( 1 t s ).
2
2
0;
0;
atg x btgx c
acotg x bcotgx c
+ + =
+ + =

c) Phương bậc nhất đối với sinx và cosx.
asinx + bcosx = c.
Cách giải:
+ Cách 1: chia cả hai vế cho
2 2
a b + ; đặt:
2 2 2 2
cos , sin
a b
a b a b
  = =
+ +

ta được PT:
2 2
sin( )
c
x
a b
 + =
+
;
*) Chú ý: Phương trình có nghiệm ·
2 2 2
c a b s + .
+ Cách 2: Đặt
b
tg
a
 = ta được phương trình:
sin( ) cos
c
x
a
  + = .
d) Phương trình đẳng cấp đối với sinx và cosx
8
2 2
sin sin cos cos a x b x x c x d + + =
Cách giải:
* Cách 1: Thử với cos
2
x = 0 · sinx = ± 1 nếu
nghiệm đúng phương trình thì đặt cosx làm thừa số
chung.
Với cos
2
x = 0 chia cả hai vế cho cos
2
x ta được:
atg
2
x + btgx + c = d(1 + tg
2
x).
* Cách 2: Hạ bậc đưa về phương trình bậc nhất đối
với sin2x và cos2x.
e) Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx
*) Đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx + cosx = t, điều kiện 2 t s
2
2
1
2 2 0
2
t
at b c bt at b c
| | ÷
¬ + = · + ÷ ÷ =
|
\ .

* Giả đối xứng: a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx - cosx = t, điều kiện 2 t s
2
2
1
2 2 0
2
t
at b c bt at b c
| | ÷
¬ + = · ÷ ÷ + =
|
\ .
.
3. Một số phương pháp thường dùng khi giải
các phương trình lượng giác:
+ áp dụng các hằng đẳng thức;
+ áp dụng các công thức biến đổi;
+ Đổi biến số, đặt ẩn phụ;
+ Biến đổi về tích bằng 0;
+ Đánh giá: dùng BĐT, tập giá trị của hàm số y =
sinx; y = cosx, dùng đạo hàm;
+ Biến đổi về tổng bình phương bằng 0.
4. Các ví dụ:
Giải các phương trình sau:
Bài 1:
x
x
tgx gx
2 sin
4 cos . 2
cot + = .
ĐS:
3
x k

 = ± + .
Bài 2:
) 1 (sin
2
1
3
2
cos
3
cos
2 2
+ = |
.
|

\
|
+ + |
.
|

\
|
+ x x x
 

ĐS:
5
; 2 ; 2
6 6
x k x k x x k
 
   = = + = = + .
Bài 3:
2
sin
2 sin
2 sin
sin
2
2
2
2
= +
x
x
x
x
.
ĐS:
2
2 ; 2
3 3
x k x x k
 
  = ± + = = ± + .
Bài 4:
8
1
3
.
6
3 cos . cos 3 sin . sin
3 3
÷ =
|
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
÷
+
 
x tg x tg
x x x x

HD:- Đặt ĐK rút gọn MS=1
AD công thức nhân 3
ĐS:
6
x k

 = ÷ + .
Bài 5:
0 cos . 6 ) sin . 2 ( 3 = + + ÷ x x tgx tgx
HD: Biến đổi theo sin và cos.
ĐS:
3
x k

 = ± + .
Bài 6:
3. 6sin 2sin( ) (1)
2
2sin 6sin( ) (2)
2
y
tg x y x
y
tg x y x
¦
+ = ÷
¦
¦
´
¦
÷ = +
¦
¹

HD: nhân (1) với (2) rút gọn y
y
tg
2 2
sin 4
2
= .
đặt
2
y
t tg
| |
=
|
\ .
 t

= 0, t =± 3 .
Bài 7:
x x x x x x cos 1 3 sin .
2
1
sin . 4 cos 2 sin . 3 cos + + = ÷
HD : BĐ tích thành tổng rút gọn.
Bài 8:
2
1
5 cos 4 cos 3 cos 2 cos cos ÷ = + + + + x x x x x
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú ý xét trường hợp
bằng 0.
Nhận xét: Trong bài toán chứa tổng
nx x x T
nx x x T
sin .. 2 sin sin
cos .. 2 cos cos
+ + + =
+ + + =

thực hiện rút gọn bằng cách trên.
Bài 9:
) cos . sin 2 (cos 3 sin . 2 sin .
2 2
x x x x x tgx + = ÷
HD: BĐ về dạng:
2 2
(sin cos )(sin 3cos ) 0 x x x x + ÷ =
Bài 10

2
9
sin
cos
2
log 4.log 2 4
x
x
 | |
÷
|
\ .
=
HD:

( )
s i n si n
2
s i n
1
2 . l o g 2 . lo g 2 4
2
lo g 2 4
x x
x
=
· =

5. Một số phương trình có tham số:
Bài 1. Tìm m để phương trình:
sin2x + m = sinx + 2mcosx
có đúng 1 nghiệm
3
[0; ]
4
x

e .
HD: PT · (sinx - m)(2cosx - 1) = 0.
Bài 2. Tìm m để phương trình:
(2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3- 4cos
2
x
có đúng 2 nghiệm x e [0; t].
HD: PT · (2sinx - 1)(2cos2x + m - 1) = 0.
9
Bài 3. Tìm m để phương trình:
mcos
2
2x - 4sinxcosx + m - 2 = 0
có nghiệm x e [0 ; t/3].
HD: Đặt t = sin2x.
Bài 4: Cho phương trình
0 2 sin 2 4 cos ) cos .(sin 2
4 4
= + + + + m x x x x
Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiện thuộc
đoạn 0;
2



.
HD: [-10/3;-2]
Bài 5: Cho phương trình
3 cos 2 sin
1 cos sin 2
+ ÷
+ +
=
x x
x x
a
1) Giải phương trình khi a=1/3.
2) Tìm a để phương trình có nghiệm.
HD: Đưa về dạng
(2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1
ĐS [-1/2,2]
Bài 6: Tìm nghiệm trong khoảng (0, t)
|
.
|

\
|
÷ + = ÷
4
3
cos 2 1 2 cos . 3
2
sin 4
2 2

x x
x

6. Các bài tập luyện tập:
1)
2
1
3 sin . 2 sin . sin 3 cos . 2 cos . cos = ÷ x x x x x x .
2) 2 cos . 3 sin cos . 3 sin = + + + x x x x .
3)
x
x
x
x
cos
1
3 cos . 2
sin
1
3 sin . 2 + = ÷ .
4)
x
x
x g
2 sin
2 cos 1
2 cot 1
2
÷
= + .
5) 2 ) 1 . 2 ( cos 2 cos
2
= ÷ + x tg x x .
6) 0 3 cos 2 cos 8 4 cos 3
2 6
= + + ÷ x x .
7) 1
1 cos 2
3 sin
4 2
sin 2 cos ) 3 2 (
2
=
÷
+ |
.
|

\
|
÷ ÷ ÷
x
x
x
x

.
8) 0 2 cos 2 sin cos sin 1 = + + + + x x x x .
Một số đề thi từ năm 2002
1) Tìm nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; 2 của phương
trình 3 2 cos
2 sin 2 1
3 sin 3 cos
sin 5 + = |
.
|

\
|
+
+
+ x
x
x x
x .
KA 2002
2) Giải phương trình
x
x x
x tg
4
2
4
cos
3 sin ) 2 sin 2 (
1
÷
= + (DB 2002)
3) Tìm nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; 2 của phương
trình
x
x tgx x g
2 sin
2
2 sin 4 2 cot = + ÷ KB 2003
4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng | | 0;14 của
phương trình cos 3 4cos 2 3cos 4 0 x x x ÷ + ÷ =
KB 2003
5) Giải phương trình
4 4
sin cos 1 1
cot 2
5sin 2 2 8sin 2
x x
g x
x x
+
= ÷
DB 2002
6) Giải phương trình
2
cos cos sin 1 .
2
x
tgx x x x tgx tg
| |
+ ÷ = +
|
\ .
(DB
2002)
7) Cho phương trình
2sin cos 1
(1)
sin 2cos 3
x x
a
x x
+ +
=
÷ +

a) Giải phương trình (2) khi
1
3
a =
b) Tìm a để phương trình có nghiệm
8) Giải phương trình
2
1
sin
8cos
x
x
= (DB
2002)
9) Giải phương trình
2
cos 2 1
cot 1 sin sin 2
1 2
x
gx x x
tgx
÷ = + ÷
+
(KA
2003)
10) Giải phương trình
( ) 3 2sin 6cos 0 tgx tgx x x ÷ + + = (DBKA
2003)
11) Giải phương trình
( )
2
cos 2 cos 2 1 2 x x tg x = ÷ =
(DBKA 2003)
12) Giải phương trình
6 2
3cos 4 8cos 2cos 3 0 x x x ÷ + + = (DBKB 2003)
13) Giải phương trình
( )
2
2 3 cos 2sin
2 4
1
2cos 1
x
x
x
 | |
÷ ÷ ÷
|
\ .
=
÷
(DBKB 2003)
14) Giải phương trình
2 2 2
sin . cos 0
2 4 2
x x
tg x
 | | | |
÷ ÷ =
| |
\ . \ .
(KD 2003)
15) Giải phương trình
( )
( )
2
cos cos 1
2 1 sin
cos sin
x x
x
x x
÷
= +
+
(DBKD 2003)
16) Giải phương trình
2sin 4
cot
sin 2
x
gx tgx
x
= +
(DBKD 2003)
17) Giải phương trình ( )
2
5sin 2 3 1 sin t x x g x ÷ = ÷
(KB 2004)
18) Giải phương trình :
( )( ) 2cos 1 2sin cos sin 2 sin x x x x x ÷ + = ÷
KB 2004.
10
Bài 4: Hệ thức lượng trong tam giác
Một số kiến thức cần nhớ
*Một số phép biến đổi thường dùng
+ Cung liên kết
+ Các công thức biến đổi.
*Một số hệ thức trong tam giác cần nhớ:
+ . 4 .
2 2 2
A B C
SinA SinB SinC Cos Cos Cos + + =
+ . 1 4sin sin sin
2 2 2
A B C
CosA CosB CosC + + = +
+ tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC
+
2
cot .
2
cot .
2
cot
2
cot
2
cot
2
cot
C
g
B
g
A
g
C
g
B
g
A
g = + +
+ 1
2 2 2
.
2 2
.
2
= + +
A
tg
C
tg
C
tg
B
tg
B
tg
A
tg
+ cotgA.cotgB + cotgB.cotgC + cotgC.cotgA = 1
+ sC CosACosBCo C Sin B Sin A Sin 2 2 .
2 2 2
+ = + +
+ C B A C Cos B Cos A Cos sin sin sin 2 1 .
2 2 2
÷ = + +
+ Sin2A + Sin2B + Sin2C = 4SinA.SinB.SinC
+ Cos2A + Cos2B + Cos2C = -1 - 4CosACosBCosC
Các ví dụ
Bài 1: Cho tam giác ABC, CMR
. . 1
2 2 2 2 2 2
A B B C C A
tg tg tg tg tg tg + + =
Bài 2:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn CMR:
a) tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC
b) 3 3 > + + tgC tgB tgA
dấu “=” xảy ra khi nào?
HD: áp dụng BĐT côsi
3
. . 3 tgC tgB tgA tgC tgB tgA > + +
lập phương hai vế thay trở lại phương trình đầu ta
được đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có :
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
VP= [cos(B-C) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) –
cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) – cos(A+B)].cosC
=Cos(B-C).cosA + Cos
2
A + Cos(C-A).cosB +Cos
2
B +
Cos(A-B).cosC + cos
2
C.
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B,
cos2C… sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos
2
A,
cos
2
B, cos
2
C suy ra đpcm.
Bài 4: CMR với mọi tam giác ABC ta có
( )
2 2 2
1 . 2. 1 Cos A Cos B Cos C CosACosBCosC ÷ ÷ ÷ =
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và
chỉ khi 2 .
2 2 2
< + + C Sin B Sin A Sin
Bài 5: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
2tgA = tgB + tgC
CMR : tgB.tgC = 3 Và Cos(B - C) = 2CosA
HD: xuất phát: ¬
÷
+
= +
tgC tgB
tgC tgB
C B tg
. 1
) ( đpcm
Từ tgB.tgC = 3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC
(*)
Mà cos(B - C) =2.cos[ ) ( C B ÷ ÷  ] khai triển suy ra
đẳng thức (*).
Bài 6: CMR với mọi tam giác ABC ta có:

+ + +
= + +
2
cot
2
cot
2
cot
2 2 2 2
1
sin
1
sin
1
sin
1
A
g
A
g
A
g
C
tg
B
tg
A
tg
C B A

HD: thay
2
cot
2
cot
2
cot
2
cot .
2
cot .
2
cot
C
g
B
g
A
g
C
g
B
g
A
g + + =
áp dụng công thức nhân đôi.
Bài 7: CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B A C CCosA B
C Sin B Sin A Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin sin 2
.
2 2 2
+ +
= + +
Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C
thoả mãn đk 4A = 2B = C. CMR:
c b a
1 1 1
+ = và
4
5
.
2 2 2
= + + C Cos B Cos A Cos

Bài 9: CMR trong mọi tam giác ABC ta đều có:
C B A
R
r
cos cos cos 1 + + = +
Bài 10: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
bc
a A
Sin
2 2
= , CMR tam giác ABC cân
Bài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
11
2 2
.
B
tg
A
tg tgB tgA ÷ = ÷
CMR tam giác ABC cân
Bài 12. CMR nếu tam giác ABC có

a
c b
C B
+
= + cos cos thì tam giác vuông
Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b,
AB=c
CMR tam giác ABC vuông hoặc cân tại A khi và
chỉ khi
2
C B
tg
c b
c b ÷
=
+
÷

Bài 14: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn đk:
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15
CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1
2
sin .
2
sin .
2
sin
2
cos .
2
cos .
2
cos = ÷
C B A C B A

CMR tam giác ABC vuông.
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
( )
( )
¦
¹
¦
´
¦
÷
+
=
+
÷ + = ÷ +
2
4
2
sin
cos 1
1 ) (
2 2
3 3 3 2
b a
b a
C
C
a c b a c b a

CMR tam giác ABC đều.
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
C A
cot cot 3
sin
1
sin
1
2 + s

÷ +
CMR tam giác ABC là tam giác đều
Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
2
sin
2
sin
2
sin .
C A
CosC CosB CosA + + = + +
B
CMR
tam giác ABC là tam giác đều
Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ
thức: 9
2 2
.
2
2 2 2
= + +
C
Cotg
B
Cotg
A
Cotg
Bài 20:CMR nếu trong tam giác ABC ta có
2
cos
2
cos
2
cos sin sin sin
C B A
C B A + + = + +
thì tam giác đều
Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
8(p-a)(p-b)(p-c)=abc
CMR tam giác đều
Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
gC gB gA
C B A
C
g
B
g
A
g
cot cot cot
2
cos
1
2
cos
1
2
cos
1
2
cot .
2
cot .
2
cot
+ + =

+ + ÷

Bài 23: C tg B tg tgA C tg B tg A tg
2 2 8 8 8
. . 9 > + +
Bài 24: 81
6 6 6
= + + C tg B tg A tg
Bài 25: Tìm GTNN biểu thức
C B A
M
2 cos 2
1
2 cos 2
1
2 cos 2
1
÷
+
+
+
+
=
Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLN của:
P= cosA+ cosB +cosC
Bài 27: <Dùng phương pháp BĐ Lượng giác xuất
hiện bình phương một nhị thức>
Cho tam giác ABC bất kỳ. Tìm GTLN của biểu
thức
) cos (cos 3 cos 3 C A B P + + =
Bài 28: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức:
4
17
) cos cos (sin 3 sin . sin . cos 2 = + + + C B A C B B
Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? CM?
12

Bài 5. Phương trình và hệ phương trình
mũ - Lôgarit
1. Một số kiến thức cần nhớ:
* Một số phép toán về luỹ thừa:
( )
( ) ; ; . ;
; ;
m
n m
n
a a
ab a b a a a
b b
a
a a a a a
a


      



   

+
÷
| |
= = =
|
\ .
= = =

* Một số công thức biến đổi về logarit:
1 2 1 2
1
1 2
2
log log
log ;
log ( . ) log log ;
log log log ;
1
log log ; log log ;
log ln lg
log ;
log ln lg
1
log ; ;
log
log .log .log log
b b
x
a
a a a
a a a
a a a
a
b
a
b
c a
a
b
a b c a
a b x b
x x x x
x
x x
x
x x x x
x x x
x
a a a
b a c
a
b c x x




= · =
= +
= ÷
= =
= = =
= =
=

2. Phương trình mũ:
a) Dạng cơ bản:
( )
( ) ( )
0
( ) log
( ) ( )
f x
a
f x g x
b
a b
f x b
a a f x g x
> ¦
= ·
´
=
¹
= · =

b) có số có chứa ẩn:
| | | |
( ) ( )
( ) 1
( ), ( )
( ) ( )
( ) 0
( ) ( )
cã nghÜa
f x g x
h x
f x g x
h x h x
h x
f x g x
= ¦
´
¹

= ·

> ¦

´
=

¹

3. Một số phương pháp thường dùng khi giải
phương trình mũ:
+ Đưa về phương trình dạng cơ bản.
+ Lấy lôgarit hai vế;
+ Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện của ẩn phụ);
+ Đánh giá: Dùng BĐT, hàm số, đoán nghiệm và
chứng minh nghiệm duy nhất,..
4. Phương trình logarit:
a) Dạng cơ bản:
0 1
log ( )
( )
( ) 0( ( ) 0)
log ( ) log ( )
( ) ( )
hoÆc
a
b
a a
a
f x b
f x a
f x g x
f x g x
f x g x
< = ¦
= ·
´
=
¹
> > ¦
= ·
´
=
¹

b) Cơ số có chứa ẩn:
| | | |
( ) ( )
0 ( ) 1
log ( ) log ( )
( ) ( ) 0
f x f x
f x
g x h x
g x h x
< = ¦
= ·
´
= >
¹

5. Một số phương pháp thường dùng khi giải
phương trình logarit:
+ Đưa về cùng cơ số;
+ Đặt ẩn phụ để giải phương trình bậc hai;
+ Đặt ẩn phụ để giải phương trình mũ;
+ Đưa về dạng tích bằng 0;
+ Đáng giá: Dùng BĐT, Hàm số, đoán nghiệm và
chứng minh nghiệm duy nhất,...
Một số ví dụ:
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
3 2 1
2 .3 .5 4000;
x x x + ÷ +
=
b)
2 2 2 2
1 1 2
5 3 2 5 3
x x x x + ÷ ÷

÷ = ÷

;
c)
2
2
3 ( 3) ;
x x
x x
÷
÷ = ÷
d)
2 2
5 1 5
4 12.2 8 0
x x x x ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ + = ;
e) 6.9 13.6 6.4 0;
x x x
÷ + = ĐS: x = ±1;
f) (5 24) (5 24) 10;
x x
+ + ÷ = ĐS: x = ±1;
g)
( ) ( )
3
5 21 7 5 21 2
x x
x+
÷ + + = ;
g) ( 15) 1 4
x x
+ = ; ĐS: x = 2.
h)
3 2
2 3 7 14 2
x x x x
+ + = ÷ ;
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a)
2
log 2.log ( 6) 1
x
x + = ;
b)
2
log (9 2 ) 3
x
x + ÷ = ;
c)
2 2
3 7 2 3
log (4 12 9) log (6 23 21) 4
x x
x x x x
+ +
+ + + + + =
d)
2
2 2
log ( 1) log 6 2 ; x x x x + ÷ = ÷
e)
2 2
log log 3
27 30
x
x + = ;
f)
5 7
log log ( 2); x x = +
g)
8 4
6 4
2log ( ) log x x x + = ;
h)
2
3 2
log ( 3 13) log x x x ÷ ÷ = ;
i)
2 2
3 3
log ( 1) log 2 x x x x x + + ÷ = ÷ ;
j)
2
2
3 2
3
log 3 2
2 4 5
x x
x x
x x
+ +
= + +
+ +
;
Bài 3. Giải các hệ phương trình sau:
a)
log (3 2 ) 2
log (3 2 ) 2
x
y
x y
y x
+ = ¦
¦
´
+ =
¦
¹
;
b)
2 2 2
3 3 3
3
log 3 log log
2
2
log 12 log log
3
x
x y y
y
x x y
¦
+ = +
¦
¦
´
¦
+ = +
¦
¹

c)
2 3
2 2
log ( ) log ( ) 1
3
x y x y
x y
+ + ÷ = ¦
´
÷ =
¹
;
13
d)
2 2
2 2
(log log )( 1)
1
x y
e e y x xy
x y
¦ ÷ = ÷ +
¦
´
+ = ¦
¹
;
Một số bài luyện tập:
Bài 1: Cho phương trình
0 1 2 1 log log
2
3
2
3
= ÷ ÷ + + m x x
1) Giải phương trình khi m=2.
2) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm
thuộc | |
3
3 ; 1 .
HD: m thuộc [0;2]
Bài 2:
¹
´
¦
= +
= +
4 log log 2
5 ) ( log
2 4
2 2
2
y x
y x
đs (4,4)
Bài 3: ) 4 ( log ) 1 ( log
4
1
) 3 ( log
2
1
2
8
4
2
x x x = ÷ + +
HD: ĐK x>0 Và x ≠1
ĐS x=2 , 3 3 2 ÷ = x .
Bài 4: x x x x
3 5 3 5
log . log log . log + =
HD: dổi cơ số x=1 va x=15
Bài 5:
2 2
log ( ) log 3
2 2
9 3( ) (1)
3 3 6 (2)
xy
xy
x y y x
¦ =
¦
´
+ = + + ¦
¹

DH: lôgarit hai vế phương trình (1) theo cơ số 3.
Bài 6:
x
x
=
+ ) 1 ( log
3
2

HD: ĐK x>-1
TH1: -1<x<=0 phương trình vn.
TH2: x>0 dặt y=log
3
(x+1)
Suy ra 1
3
1
3
2
= |
.
|

\
|
+ |
.
|

\
|
y y
PP hàm số.
Bài 7:
3 2
2
2
2 3
1
log x x
x
x
÷ =
|
|
.
|

\
| +

HD: VP <= 1 với x >0 BBT.
VT >=1 Côsi trong loggrit
ĐS x =1.
Bài 8:
¦
¹
¦
´
¦
=
+
+
÷ =
+
y
y y
x
x x
x
2 2
2 4
4 5 2
1
2 3
ĐS (0,1) (2,4)
Bài 9: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
thuộc [32, +·)
( ) 3 log 3 log log
2
4
2
2
1
2
2
÷ = ÷ + x m x x
HD: Đặt t =
2
log x (t > 5.)
2
0
1 3
1
3
m
m
t
m
t
> ¦
¦
· < s
+ ´
=
¦
÷ ¹

Bài 10
¦
¹
¦
´
¦
= +
=
3 2 2
log log
y x
x y
y xy

HD ĐK x,y>= và khác 1
BĐ (1) được
TH1: y=x thay vào (2) có nghiệm.
TH2:
2
1
y
x = thay vào (2) CM vô nghiệm
chia thành 2 miền y >1 và 0<y<1.

Các bài tập tự luyện:
1) x
x
x
x
2
3
3 2 3
log
2
1
3
log log .
3
log + =
|
|
.
|

\
|
÷ |
.
|

\
|

2) ( ) ) 1 1 2 ( log . log log 2
3 3
2
9
÷ + = x x x
3)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷
= + ÷
0 log log
0 3 4
2 4
x x
y x
ĐK x, y>1 (1,1)(9,3)
4)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ ÷ +
= ÷ ÷ +
3 ) 5 3 2 ( log
3 ) 5 3 2 ( log
2 3
2 3
x y y y
y x x x
y
x

5)
¦
¹
¦
´
¦
= +
= ÷ ÷
25
1 )
1
( log ) ( log
2 2
4
4
1
x y
y
x y
KA 2004 (3,4)
6) 6 ) 2 2 ( log ). 1 2 ( log
1
2 2
= + +
+ x x
. ĐS x=log
2
3.
7) | | 1 ) 6 9 ( log log
3
= ÷
x
x

8) Giải phương trình
) 2 ( log ) 1 2 ( log
2
2
2
3
x x x x + = + +
9)
¦
¹
¦
´
¦
÷ = ÷
+ = +
÷ +
y x
x y y x
x y x 1
2 2
2 2

10)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ +
= +
÷
÷
0 6 ) ( 8
1 3 ). (
4
4
4
4
y x
x y
y x
y x

11) Tìm m để phương trình
( ) 0 log log 4
2
1
2
2
= + ÷ m x x
có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
12) Giải hệ phương trình:
2 2
1 1
1 1
log (1 2 ) log (1 2 ) 4
log (1 2 ) log (1 2 ) 2
x y
x y
y y x x
y x
+ ÷
+ ÷
¦ ÷ + + + + =
¦
´
+ + + =
¦
¹

14

Bài 6: Bất phương trình và hệ bất phương
trình mũ - lôgarit
Một số kiến thức cần nhớ:
* Bất phương trình mũ:
( ) ( )
1: ( ) ( )
0 1: ( ) ( )
f x g x
a f x g x
a a
a f x g x
> >
> ¬

< < <

| | | |
( ) ( )
( ) 0
( ) ( )
[ ( ) 1][ ( ) ( )] 0
f x g x
h x
h x h x
h x f x g x
> ¦
> ·
´
÷ ÷ >
¹
| | | |
( ) ( )
( ) 0
( ) ( )
[ ( ) 1][ ( ) ( )] 0
f x g x
h x
h x h x
h x f x g x
> ¦
< ·
´
÷ ÷ <
¹

* Bất phương trình logarit:
1: ( )
log ( )
0 1: 0 ( )
1: 0 ( )
log ( )
0 1: ( )
b
a
b
b
a
b
a f x a
f x b
a f x a
a f x a
f x b
a f x a
> >
> ·

< < < <

> < <
< ·

< < >

1: ( ) ( ) 0
log ( ) log ( )
0 1: 0 ( ) ( )
a a
a f x g x
f x g x
a f x g x
> > >
> ·

< < < <

( ) ( )
log ( ) log ( )
( ) 0
[ ( ) 1][ ( ) ( )] 0
f x f x
g x h x
f x
f x g x h x
>
> ¦
·
´
÷ ÷ >
¹

Một số ví dụ:
Ví dụ 1. Giải các bất phương trình sau:
a)
2 2
5 6
1 1
;
3
3
x
x x
+
+ ÷
>
b)
2
2
(4 2 1) 1
x x
x x
÷
+ + > ;
c) 9 3 2 3 9
x x x
÷ + > ÷ ;
d)
2 2 2
2.49 9.14 7.4 0;
x x x
÷ + >
e)
1
2 2 1
0
2 1
x
x
x
÷
÷ +
s
÷
;
Ví dụ 2. Giải các bất phương trình sau:
a)
2
1 5
5
log ( 6 8) 2log ( 4) 0 x x x ÷ + + ÷ < ;
b)
9
log log (3 9) 1
x
x
÷ <

;
c)
1
2 1
2
log (4 4) log (2 3)
x x
x
+
+ s ÷ ÷ ;
d)
2 2
4 2
log (2 3 2) 1 log (2 3 2) x x x x + + + > + + ;
e)
2
6 6
log log
6 12
x x
x + s ;

Bài tập luyện tập:
Bài 1: Tìm k để hệ phương trình sau có nghiệm
3
2 3
2 2
1 3 0 (1)
1 1
log log ( 1) 1 (2)
2 3
x x k
x x
¦
÷ ÷ ÷ <
¦
´
+ ÷ s
¦
¹

HD: ĐK x > 1.
Giải (2) 1< x ≤ 2.
BBT: f(x) = (x -1)
3
-3x. ĐS k > -5
Bài 2:
0 6 log ) 1 ( log 2 log
2
4
1
2
1
s + ÷ + x x
Bài 3:
1 )) 27 9 .( (log log
3
s ÷
x
x

Bài 4:
| | 0 ) 2 ( log log
2
2
4
< ÷ + x x x


Bài 5:
0 6 log ) 5 2 ( log ) 1 (
2
1
2
2
1
> + + + + x x x x
HD
 đặt t bằng log của x coi là phương trình
bậc 2 ẩn t.
 Chú ý so sánh 2 trường hợp t
1,
t
2

 ĐS (0;2] v (x  4)
Bài 6: Giải bất phương trình
x x
x
2 2
log
2
3
log
2
1
2 2 >
Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2.
Bài 7. Tìm m để phương trình:
9 (2 1)6 .4 0 (1)
x x x
m m m ÷ + + s
nghiệm đúng với mọi x e [0; 1].
Bài 8: Giải bất phương trình
0
1
) 3 ( log ) 3 ( log
3
3
1
2
2
1
>
+
+ ÷ +
x
x x

Bài 9: Giải bất phương trình

2
4 2
1 1
log ( 3 ) log (3 1) x x x
<
+ ÷

Bài 10. Giải bất phương trình
3
3
1
2 9
2
2
2
2
s |
.
|

\
|
÷
÷
÷
x x
x x

Bài 11. Giải bất phương trình:

2 1
2
1 1
9. 12
3 3
x x
+
| | | |
+ >
| |
\ . \ .
(1)
Tìm m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của
bất phương trình:
2x
2
+ (m + 2)x + 2 - 3m < 0 (2)
Bài 12. Giải bất phương trình:

2
lg( 6) 4 lg( 2) x x x x + ÷ ÷ = + +
15

Bài 7. Đạo hàm và ứng dụng

Một số kiến thức cần nắm vững:
- Các quy tắc tính đạo hàm.
- Bảng đạo hàm của các hàm số thường gặp.
- Đạo hàm cấp cao.
1. Đạo hàm cấp n:
PP tính đạo hàm cấp n:
+ Bước 1: Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3.
+ Dự đoán công thức tổng quát;
+ Chứng minh bằng quy nạp;
+ Kết luận.
* Một số công thức tính đạo hàm cấp n:
( )
1
1 1
( )
( )
( )
1 ( 1) . !
( )
( 1) ( 1)!
ln( )
( )
sin sin
2
cos cos
2
n n
n
n
n n
n
n
n
n
a n
y y
ax b ax b
a n
y ax b y
ax b
n
y x y x
n
y x y x


+
÷ ÷
÷
= ¬ =
+ +
÷ ÷
= + ¬ =
+
| |
= ¬ = +
|
\ .
| |
= ¬ = +
|
\ .

Ví dụ 1. Cho hàm số y =
1
1 x ÷
.
a) Tính y’, y’’, y’’’
b) Chứng minh rằng:
( )
1
!
(1 )
n
n
n
y
x
+
=
÷
.
Ví dụ 2. Tính đạo hàm cấp n của hàm số:
a) y =
2
2
1
x
x ÷
; b) y =
2
2008
5 6
x
x x ÷ +
.
2. ứng dụng của đạo hàm để chứng minh bất
đẳng thức:
PP: Để chứng minh f(x) > g(x) ¬x e (a; b) ta đặt
m(x) = f(x) - g(x).
+ Xét xự biến thiên của hàm y = m(x) trên (a; b).
+ Dựa vào sự biến thiên chứng tỏ rằng m(x) > 0,
¬x e(a; b).
* Chú ý: Đôi khi ta phải chọn hàm số m(x) để có
điều cần chứng minh.
Ví dụ. Chứng minh rằng:
a) ln(1 + x) > x -
2
2
x
, x > 0.
b)
2
sin , (0; )
2
x
x x


> e .
HD:
a) Đặt f(x) = ln(1 + x) - x +
2
2
x
với x > 0.

2
1
'( ) 1 0, 0
1 1
x
f x x x
x x
= ÷ + = > ¬ >
+ +

¬ f(x) > f(0) = 0 với ¬x > 0 ¬ đpcm.
b) Đặt f(x) =
sin 2 x
x 
÷ với (0; )
2
x

e .

2
cos sin
'( )
x x x
f x
x
÷
= .
Đặt g(x) = xcosx - sinx.
g’(x) = -xsinx < 0 với (0; )
2
x

e ¬ g(x) là hàm
NB trên (0; )
2

¬ g(x) < g(0) với (0; )
2
x

e .
¬ f’(x) là hàm số NB trên (0; )
2


¬ f(x) > f(
2

) =
2

, (0; )
2
x

¬ e .
Bài tập luyện tập:
Chứng minh các BĐT:
a) e
x
> x + 1 với x > 0; b) x > ln(1 + x) với x > 0.
c) (x + 1)lnx > 2(x - 1) với x > 1;
d) cosx > 1 -
2
2
x
với x > 0; e) sinx > x -
3
6
x
với
x>0;
3. ứng dụng định nghĩa đạo hàm để tính giới
hạn.
0
0
0
0
( ) ( )
lim '( )
x x
f x f x
f x
x x
÷
÷
=
÷
.
PP: Để tính giới hạn của hàm số bằng định nghĩa
đạo hàm tại một điểm ta làm theo các bước:
+ Bước 1: Đưa giới hạn cần tính về đúng công
thức:
0
0
0
( ) ( )
lim
x x
f x f x
x x
÷
÷
÷

+ Bước 2: Xét hàm số y = f(x). Tính f(x
0
), f’(x) và
f’(x
0
).
+ Bước 3: Kết luận
0
0
0
0
( ) ( )
lim '( )
x x
f x f x
f x
x x
÷
÷
=
÷
.
Chú ý: Một số trường hợp ta phải biến đổi về dạng:
0
0
0 0
0
0
0
( ) ( )
'( )
lim
( ) ( )
'( )
x x
f x f x
x x f x
g x g x
g x
x x
÷
÷
÷
=
÷
÷
.
Ví dụ. Tính các giới hạn:
a)
3
0
1 1
lim
x
x x
x
÷
+ ÷ ÷
;
HD: Đặt f(x) =
3
1 1 x x + ÷ ÷ thì giới hạn có
dạng:
0
( ) (0)
lim
0
x
f x f
x
÷
÷
÷
. Do đó:
3
0
1 1
lim '(0)
x
x x
f
x
÷
+ ÷ ÷
= .

2
3
1 1
'( )
2 1
3 ( 1)
f x
x
x
= +
÷
+
; f’(0) =
1 1 5
3 2 6
+ =
16
Vậy
3
0
1 1 5
lim
6
x
x x
x
÷
+ ÷ ÷
= .
b)
3 4
7
9 1
lim
7
x
x x
x
÷
+ ÷ +
÷
; ĐS:
5
96
÷
c)
3
1
(2 1) 3 9
lim
1
x
x x x
x
÷
÷ + + ÷
÷
; ĐS:
4
3

d)
3
3
0
1 1
lim
1 cos
x
x x
x x
÷
+ + ÷
+ ÷
; ĐS:
5
2
.
HD:
3
3
3 3
0 0
1 1
1 1
lim lim
1 cos 1 cos
x x
x x
x x
x
x x x x
x
÷ ÷
+ + ÷
+ + ÷
=
+ ÷ + ÷
.
e)
3
0
1 2 1 3
lim
x
x x
x
÷
+ ÷ +
; f)
3 2
2
1
5 7
lim
1
x
x x
x
÷
÷ ÷ +
÷
;
4. ứng dụng đạo hàm để tìm GTLN, GTNN
* Bài toán 1: GTLN, GTNN của hàm số trên một
khoảng.
PP: + Lập BBT của hàm số trên khoảng cần tìm.
+ Nếu trên khoảng đó hàm số có duy nhất một
điểm cực tiểu thì đó là GTNN.
+ Nếu trên khoảng đó hàm số có duy nhất một
điểm cực đại thì đó là GTLN.
* Bài toán 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên
một đoạn.
PP: + Tìm TXĐ, tìm các điểm tới hạn x
1
, x
2
, x
3
, ....
của f(x) trên đoạn [a; b].
+ Tính f(a), f(x
1
), f(x
2
), ..., f(b).
+ Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số
trên rồi kết luận.
M =
[ ; ]
max ( )
a b
f x , m =
[ ; ]
min ( )
a b
f x
* Bài toán 3: Xác định tham số để các phương trình
hoặc bất phương trình có nghiệm.
+ F(x) = m · m e [MaxF(X); minF(x)]
+ F(x) > m với mọi x . .<=> m < minF(x)
+ F(x) > m có nghiệm . .<=> m<MaxF(x) . . .
 Chú ý ý: khi đổi biến phải tìm ĐK của biến mới
có thể sử dụng phương pháp miền giá trị.
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm
số
1
1
2
+
+
=
x
x
y trên đoạn [-1;2].
Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số
x
x
y
2
ln
=
trên đoạn [1;e
3
].
Bài 3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
3 2 6
) 1 ( 4 x x y ÷ + = trên đoạn [-1;1] .
Bài 4: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
với mọi x thuộc [-1/2;3]
) 3 5 2 ( ) 3 ).( 2 1 (
2
+ ÷ + > ÷ + x x m x x
HD Đặt t= ) 3 ).( 2 1 ( x x ÷ + Từ miền xác đinh của
x suy ra

e
4
2 7
; 0 t .
Biến đổi thành f(t) = t
2
+ t > m + 2.
Tìm miền giá trị của VT m < -6.
Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phương trình sau
thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2 2
) 1 ( ) 1 .( + + s ÷ + x x x x a
HD Đặt t = x
2
+ x dùng miền giá trị suy ra
a = -1.
Bài 6: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
2 2
1 1 x x x x m + + + ÷ + =
HD: m > 2.
Bài 7: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
với mọi x
4 2 2
3cos 5.cos3 36.sin 15cos 36 24 12 0 x x x x m m ÷ ÷ ÷ + + ÷ >
HD Đặt t = cosx BBT 0 s m s 2.
Bài 8: Tìm m để phương trình sau có nghiệm trên
[-t/2; t/2]
2
) cos 1 ( 2 sin 2 2 x m x + = +
Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x x y 2 cos sin 2
4 8
+ =
HD : 3 và 1/27
Bài 10: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2 2 (4 4 )
x x x x
y
÷ ÷
= + ÷ + với 0 x 1 s s .
Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
4 x x y ÷ + =
* PP tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng miền giá
trị của hàm số.
Ví dụ:
Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:
a)
2
2
3
12
x
y
x x
+
=
+ +
; b)
2
8 3
1
x
y
x x
÷
=
÷ +
;
c)
2sin 1
cos 2
x
y
x
+
=
+
; d)
sin cos
sin 2cos 3
x x
y
x x
÷
=
+ +
.
17

Bài 8: Tiếp tuyến, tiếp xúc và
tương giao
1. Phương trình tiếp tuyến của hàm số.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là (C).
* Tiếp tuyến tại điểm M(x
0
; y
0
)  (C):
y - y
0
= f’(x
0
)(x - x
0
).
* Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước:
+ Gọi x
0
là hoành độ tiếp điểm. Ta có f’(x
0
) = k.
+Giải phương trình ta tìm được x
0
, rồi tìm y
0
=
f(x
0
)
Từ đó ta viết được phương trình.
Chú ý: Nếu A là tiếp tuyến và:
+ A // d: y = ax + b ¬ k
A
= a.
+ A ± d: y = ax + b ¬ k
A
= -1/a.
+ A hợp với trục Ox một góc o ¬ k
A
= ± tg(o).
+ A hợp với tia Ox một góc o ¬ k
A
= tg(o).
* Tiếp tuyến đi qua một điểm A(x
1
; y
1
).
Cách 1: Gọi x
0
là hoành độ tiếp điểm.
PTTT tại x
0
là: y = f’(x
0
)(x - x
0
) + f(x
0
).
Ae TT ¬ y
1
= f’(x
0
)(x
1
- x
0
) + f(x
0
).
Giải phương trình ẩn x
0
rồi tìm f(x
0
), f’(x
0
).
Cách 2: Đường thẳng A đi qua A có hệ số góc k có
phương trình: y = k(x - x
1
) + y
1
.
A là tiếp tuyến của (C) · hệ PT sau có nghiệm:
1 1
( ) ( )
'( )
f x k x x y
f x k
= ÷ + ¦
´
=
¹

giải hệ phương trình bằng phương pháp thế để tìm
k.
2. Điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị:
Đồ thị 2 hàm số y = f(x) và y = g(x) tiếp xúc nhau
· hệ phương trình sau có nghiệm:
( ) ( )
'( ) '( )
f x g x
f x g x
= ¦
´
=
¹

nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm.
Đặc biệt đồ thị hàm số y = f(x) tiếp xúc với trục Ox
· hệ phương trình sau có nghiệm.
3. Điểm cố định của họ đường cong.
Điểm cố định là điểm có toạ độ (x
0
; y
0
) nghiệm
đúng phương trình: y
0
= f(x
0
, m). Vì vậy: muốn tìm
điểm cố định mà họ đường cong (C
m
) đi qua ta làm
theo hai bước tuỳ theo dạng hàm số như sau:
+ Đưa phương trình về dạng:
*
2
0
0 0
0
A
Am Bm C m B
C
= ¦
¦
+ + = ¬ · =
´
¦
=
¹

*
0
0
0
A
Am B m
B
= ¦
+ = ¬ ·
´
=
¹

+ Giải hệ điều kiện trên ta tìm được điểm cố định.
4. Tiếp tuyến cố định
* PP:
- Dạng 1: Họ đường cong đi qua điểm cố
định: Ta tìm điểm cố định M(x
0
; y
0
), rồi chứng
minh f’(x
0
) = hằng số với ¬m.
- Dạng 2: Họ đường cong không đi qua điểm
cố định: áp dụng điều kiện tiếp xúc của đồ thị hai
hàm số, ta có hệ phương trình sau có nghiệm với
mọi m:
( )
'( )
f x ax b
f x a
= + ¦
´
=
¹
.
5. Tương giao
Hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm số y = f(x)
và y = g(x) là nghiệm của phương trình: f(x) =
g(x).
Chú ý bài toán tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành.
* Đồ thị hàm số y = ax
3
+ bx
2

+ cx + d cắt trục
hoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng · hàm số
có 2 cực trị và điểm uốn nằm trên trục hoành ·
' 0
0
uèn
cã hai nghiÖm ph©n biÖt y
y
= ¦
´
=
¹
.
* Đồ thị hàm số y = ax
4
+ bx
2
+ c cắt trục hoành tại
4 điểm lập thành cấp số cộng · phương trình:
at
2
+ bt

+ c = 0 có 2 nghiệm dương t
1
< t
2
thoả mãn
t
2
= 9t
1
.
Các bài t ập luyện tập:
a) Các bài tập về phương trình tiếp tuyến:
Bài 1. Cho hàm số y = x
3
- 2x
2
+ 2x có đồ thị là
(C).
1) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với
đường thẳng y = -x +1.
2) Chứng minh rằng trên (C) không có 2 điểm mà
tiếp tuyến với (C) tại hai điểm này vuông góc với
nhau.
HD: 1) ĐS: y = x, y = x + 2/27.
2) CM: y’ > 0 với ¬x.
Bài 2. Viết PTTT tại điểm uốn của đồ thị hàm số y
= x
3
- 3x
2
. CMR đây là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ
nhất trong các hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị.
HD: ĐS: y = -3x + 1.
CMR y’> - 3 với ¬x.
Bài 3. Cho hàm số y = x
3
- 3x + 1. Viết PTTT với
(C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1; 6).
ĐS: y = 9x - 15.
Bài 4. Cho hàm số y =
1
2
x
x
+
÷
. CMR tiếp tuyến tại
một điểm bất kì của đồ thị luôn cắt hai đường tiệm
cận và tam giác tạo thành có diện tích không đổi.
HD: + Giao với TCĐ tại
0
0
4
(2; )
2
x
A
x
+
÷
, giao với
TCN tại
0
(2 2;1) B x ÷ .
18
Bài 5. Cho hàm số y = f(x) =
( )
( )
u x
v x
.
1) CMR hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm x =
x
0
của đồ thị với trục hoành là k =
0
0
'( )
( )
u x
v x
.
2) Tìm m để đồ thị hàm số y =
2
2
2
x x m
x
+ +
+
cắt trục
hoành tại 2 điểm mà các tiếp tuyến của đồ thị tại 2
điểm này vuông góc với nhau.
ĐS: m = 2/5.
b) Các bài toán về tiếp tuyến cố định:
Bài 6. CMR đồ thị hàm số
2
2 (1 ) 1 x m x m
y
x m
+ ÷ + +
=
÷
luôn tiếp xúc với một
đường thẳng cố định tại một điểm cố định.
HD: Điểm cố định (-1; -2). y’(-1) = 1.
Bài 7. CMR với ¬m=0 thì đồ thị hàm số
( 1) m x m
y
x m
+ +
=
+
luôn tiếp xúc với một đường
thẳng cố định.
HD: điểm cố định (0; 1), y’(0) = 1.
Bài 8. Chứng minh rằng đồ thị hàm số
2
( 2) ( 2 4) m x m m
y
x m
÷ ÷ ÷ +
=
÷
luôn tiếp xúc với hai
đường thẳng cố định.
HD: G/s tiếp tuyến cố định là y = kx + b. Ycbt ·
hệ:
2
4
1
4
( )
m kx b
x m
k
x m
¦
÷ ÷ = +
¦
÷ ¦
´
¦
=
÷ ¦
¹
có nghiệm với m ¬ .
ĐS: y = x + 3, y = x - 5.
c) Các bài toán về tiếp xúc:
Bài 9. Tìm m để hàm số y = x
3
- 3mx + m + 1 tiếp
xúc với trục hoành.
ĐS: m = 1.
Bài 10. Cho (C): y= (x
2
- 1)
2
và (P): y = ax
2
- 3.
Tìm a để (C) và (P) tiếp xúc nhau. Viết PT các tiếp
tuyến chung của (C) và (P).
HD: a = 2, tiếp điểm là x = 2 ± .
Bài 11. Tìm m để (P): y = x
2
+ m tiếp xúc với đồ
thị hàm số:
2
1
1
x x
y
x
÷ +
=
÷
.
ĐS: k = -1.
d) Các bài toán về tương giao:
Bài 12. Tìm m đề đồ thị hàm số y = x
3
- 3mx
2
+
4m
3
cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành một CSC.
HD: m = 0, m =
1
2
± .
Bài 13. Tìm m để đồ thị hàm số y = x
4
- 2(m + 1)x
2

+ 2m + 1 cắt trục hoành tại 4 điểm lập thành một
CSC.
ĐS: m = 4, m = -4/9.
Bài 14: Cho hàm số ) 1 (
1
) 2 (
2
+
÷ + +
=
x
m x m x
y
Tìm m để đường thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1)
tại 2 điểm đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.
HD: Ycbt · trung điểm đoạn thẳng thuộc đường
thẳng y = x.
Bài 15: Cho hàm số ) 1 (
1
1
÷
+
=
x
x
y
1) Tìm m để đường thẳng D: y= 2x + m cắt (C )
tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của
(C ) tại A, B song song với nhau.
2) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho
khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đường tiệm
cận là ngắn nhất.
Bài 16: Cho hàm số ) 1 (
1
1 2
÷
÷
=
x
x
y
Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận của (C ) Tìm
điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông
góc với dường thẳng IM.
Bài 17: Cho hàm số ) 1 (
1
2
÷
+ +
=
x
m x mx
y
Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2
điểm phân biệt có hoành độ dương.
Bài 18: Cho hàm số ) 1 ( 1
2 4
÷ + ÷ = m mx x y
Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4
điểm phân biệt
Bài 19: Cho hàm số ) 1 (
1
2 2
2
÷
+ ÷
=
x
x x
y
Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối xứng
nhau qua đường thẳng x - y - 4 = 0.
Bài 20: Cho hàm số ) 1 ( 4
2 4
m x x y + ÷ =
Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía
trên và phần phía dưới đối với trục hoành bằng
nhau.
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x
1
, x
2
, x
3
,
x
4
, là nghiệm
S
trên
= S
duói
<=>
3 4
3
0
( ) ( )
x x
x
f x dx f x dx =÷
í í

Vận dụng tính chất đối xứng , định ly viét m=20/9
Bài 21: Cho hàm số ) 1 (
2
9 2
2
÷
+ ÷
=
x
x x
y
Xác định m để (d) y = m(x - 5) + 10 cắt đồ thị (C )
tại 2 điểm phân biệt nhận I(5;10) là trung điểm.
Bài 22. Cho hàm số
2
2 1
(1)
1
x x
y
x
+ +
=
+

19
CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C ) dến 2
tiệm cận của (C ) không phụ thuộc vào vị trí của
M.

Các bài t ập tự luyện:

Bài 1 (39.I): Cho y = x
3
+ 3x
2
+ 3x + 5.
1. CMR: Trên đồ thị không tồn tại hai điểm mà hai
tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau.
2. Tìm k để trên đồ thị có ít nhất một điểm mà tiếp
tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx.
Bài 2: Tìm các điểm M e đồ thị hàm số y =
2
2
2
x x
x
+ ÷
÷
sao cho tiếp tuyến tại M cắt các trục toạ
độ tại A và B tạo thành tam giác vuông cân OAB.
Bài 3 : Tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của y
= x
3
+ 3x
2
- 9x + 5.
Bài 4 : Viết tiếp tuyến với y = -x
3
+ 3x
2
biết tiếp
tuyến vuông góc với y =
1
9
x.
Bài 5: Viết pttt qua M(
2
3
; 1) với y = -x
3
+3x -1.
Bài 6:Viết pttt đi qua M(1 ; 0) với y =
2
1
1
x x
x
+ +
+
.
Bài 7: CMR trên đồ thị của y =
3 2
1
x
x
+
÷
không có
tiếp tuyến nào đi qua giao hai tiệm cận.
Bài 8: Qua A(-2; 5) có mấy tiếp tuyến với y = x
3
-
9x
2
+ 17x + 2.
Bài 9. Tìm m để đồ thị hàm số y = (x - 1)(x
2
+ mx
+ m) tiếp xúc với trục hoành.
Bài 10. Cho hàm số
2
1
1
x x
y
x
÷ +
=
÷
. Xác định a để
hàm số tiếp xúc với Parabol y = x
2
+ a.
Bài 11. Cho hàm số
2
2 1
1
x x
y
x
+ ÷
=
÷
có đồ thị là
(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao
cho các tiếp tuyến ấy vuông góc với tiệm cận xiên.
Chứng minh rằng tiếp điểm là trung điểm của đoạn
thẳng tiếp tuyến bị chắn bởi hai đường tiệm cận.
Bài 12. Cho hàm số
2
2 x mx m
y
x m
÷ +
=
+
có đồ thị là
C
m
. Tìm m để đồ thị (C
m
) cắt trục Ox tại hai điểm
và tiếp tuyến tại hai điểm đó vuông góc với nhau.
Bài 13. Cho hàm số y = x
3
- 3x
2
+ 2 có đồ thị (C).
Qua A(1; 0) kẻ được mấy tiếp tuyến tới (C). Viết
các phương trình tiếp tuyến ấy. Chứng minh rằng
không có tiếp tuyến nào của đồ thị song song với
tiếp tuyến qua A(1; 0).
Bài 14. Tìm m để đồ thị hàm số y = x
3
+ mx
2
+ 1
tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình y = 5.
Bài 15. Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị
hàm số y = x
4
- 2x
2
tại 4 điểm phân biệt.
Bài 16. Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y =
1
1
x
x
+
÷

cắt đường thẳng d: y = mx + 1 tại 2 điểm thuộc 2
nhánh khác nhau của đồ thị.
Bài 17. Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị (C)
của hàm số y =
2
3 3
2( 1)
x x
x
÷ + ÷
÷
tại hai điểm A, B sao
cho AB = 1.
Bài 18. Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị (C)
của hàm số y =
2
1
x mx m
x
÷ ÷
÷
tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho OA ± OB.
Bài 19. Tìm m để đồ thị hàm số y = x
3
+ mx
2
- m
cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng.
Bài 20. Tìm m đề đồ thị hàm số y =
4
2
1
2 2
x
mx m + ÷ ÷ cắt trục hoành tại 4 điểm lập
thành một cấp số cộng.

20

Bài 9. Tính đơn điệu và cực trị

Một số kiến thức cần nắm vững:
1. Tính đơn điệu của hàm số:
Hàm số y = f(x) ĐB/(a; b) · f’(x) > 0 ¬x e (a; b).
Hàm số y = f(x) NB/(a; b) · f’(x) s 0 ¬x e (a; b).
Chú ý:
Cho tam thức bậc 2: f(x) = ax
2
+ bx + c (a = 0).
+ f(x) s 0 ¬x ·
0
0
a < ¦
´
A s
¹
; f(x) >0 ¬x ·
0
0
a > ¦
´
A s
¹

f(x) có 2 nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn:
+ o s x
1
< x
2
·
0
( ) 0
2
af
S


¦
¦
A >
¦
>
´
¦
¦ >
¹

+ x
1
< x
2
s o ·
0
( ) 0
2
af
S


¦
¦
A >
¦
>
´
¦
¦ <
¹

2. Cực trị của hàm số.
Cần nắm vững hai quy tắc để tìm cực trị.
* Cho hàm số y = f(x).
+ Hàm số đạt cực đại tại x = x
0
·
0
0
'( ) 0
''( ) 0
f x
f x
= ¦
´
<
¹
.
+ Hàm số đạt cực tiểu tại x = x
0
·
0
0
'( ) 0
''( ) 0
f x
f x
= ¦
´
>
¹
.
* Đối với hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d.
+ Hàm số có cực trị · y’ = 0 có 2 nghiệm phân
biệt. Khi đó hàm số có một CT và một CĐ.
+ Khi chia y cho y’ ta được: y = y’.g(x) + r(x).
Nếu x
0
là điểm cực trị thì y
CT
= r(x
0
) ¬ y = r(x)
chính là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị.
* Đối với hàm số y = ax
4
+ bx
2
+ c:
+ Hàm số luôn có một điểm cực trị nằm trên trục
tung.
+ Vì y’ = 2x(2ax
2
+ b) nên hàm số có 3 cực trị ·
phương trình 2ax
2
+ b = 0 có 2 nghiệm phân biệt
khác 0.
+ Do tính chất đối xứng nên nếu hàm số có 3 cực
trị thì luôn có 2 cực trị đối xứng nhau qua trục Oy.
* Đối với hàm số
2
' '
ax bx c
y
a x b
+ +
=
+
:
+ Hàm số có cực trị · y’ = 0 có 2 nghiệm phân
biệt =
'
'
b
a
÷ . Khi đó hàm số có một CT và một CĐ.
+ Hàm số có 2 cực trị trái dấu ·
' 0
0
cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
v« nghiÖm
y
y
= ¦
´
=
¹

+ Hàm số có 2 cực trị cùng dấu ·
' 0
0
cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
cã 2 nghiÖm ph©n bi Öt
y
y
= ¦
´
=
¹

+ Nếu hàm số đạt cực trị tại x
0
thì y(x
0
) =
0
2
'
ax b
a
+
.
+ Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là
2
' '
a b
y x
a a
= + .
Một số ví dụ :
* Các ví dụ về tính đơn điệu của hàm số:
Ví dụ 1. Cho hàm số y = x
3
- 3x
2
+ mx + 1.
1) Tìm m để hàm số ĐB trên R.
2) Tìm m để hàm số ĐB với x > 1.
HD:
1) ĐK · y’ > 0 với ¬x · g(x) = 3x
2
- 6x + m > 0
với ¬x · A’ s 0 · 9 - 3m s 0 · m > 3.
2) ĐK · y’ > 0 với ¬x > 1. Xét 2 trường hợp:
+ TH1: A’ s 0 · m > 3 ¬ y’ > 0 ¬x ¬ y’ > 0 với
¬x > 1.
+ TH2: A’>0 thì y’ > 0 với ¬x > 1 · g(x) có 2
nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn: x
1
< x
2
s 1.
ĐS: m > 3.
Cách 2: Dùng PP hàm số.

Ví dụ 2. Tìm m để hàm số y =
2 2
5 6
3
x x m
x
+ + +
+

ĐB trên khoảng (1; +·).
HD: Hàm số xác định với ¬xe(1; +·).
2 2
2
6 9
'
( 3)
x x m
y
x
+ + ÷
=
+
.
ĐK · y’ > 0 với ¬x > 1 · g(x) = x
2
+ 6x + 9 - m
2

> 0 với ¬x > 1 · m
2
s x
2
+ 6x + 9 ¬x > 1 · m
2
s
mint(x) = x
2
+ 6x + 9 ¬x > 1.


ĐS: -4 s m s 4.
Ví dụ 3. Tìm m để hàm số
2 2
2 3
2
x mx m
y
x m
÷ +
=
÷

đồng biến trên khoảng (1; +·).
HD: Hàm số xác định với ¬x > 1 · 2m s 1 · m
s 1/2.
2 2
2
4
'
( 2 )
x mx m
y
x m
÷ +
=
÷
.
ĐK · y’ > 0 với ¬x > 1 · g(x) = x
2
- 4mx + m
2
>
0 với ¬x > 1. Xét 2 trường hợp:
+ TH1: A’ s 0 · m = 0.
+ TH2: A’>0 · m < 2 - 3 .
* Các ví dụ về cực trị của hàm số:
21
Dạng 1. Tìm m để hàm số có cực trị:
Bài 1. Cho hàm số y = x
3
- 3x
2
+ 3(2m - 1)x + 1.
Tìm m để hàm số có CĐ và CT.
HD: y’ = 3x
2
- 6x + 3(2m - 1).
ĐK · y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt · A
y’
> 0 ·
m > -1.
Bài 2. Cho hàm số:
y =
3 2 2
1
( 2) (5 4) 1
3
x m x m x m + ÷ + ÷ + +
Tìm m để hàm số có CĐ, CT và x
1
< -1 <x
2
.
HD: ĐK · 1.f’(-1) < 0 · m < -3.
Bài 3. Cho hàm số:
3 2 2 2
1
( 2) (3 1) 5
3
y x m m x m x = + ÷ + + + +
Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = -2.
HD: ĐK ·
'( 2) 0
''( 2) 0
y
y
÷ = ¦
´
÷ >
¹
. ĐS: m = 3.
Bài 4. Cho hàm số
3 2
1
1
3
y x mx x m = ÷ ÷ + + .
Tìm m để hàm số có CĐ, CT và khoảng cách giữa
chúng là nhỏ nhất.
HD: y’ = x
2
-2mx - 1, y’ = 0 · x
2
-2mx - 1 = 0 (1).
Có A= m
2
+ 1 > 0 ¬m ¬ hàm số luôn có CĐ và
CT.
Chia y cho y’ ta được:
2
1 2 2
'. ( ) ( 1) ( 1)
3 3 3
y y x m m x m = ÷ ÷ + + + .
Gọi 2 điểm cực trị là: A(x
1
; y
1
), B(x
2
; y
2
) với x
1
, x
2

là nghiệm của (1) thì:
y
1
=
2
1
2 2
( 1) ( 1)
3 3
m x m ÷ + + + ;
y
2
=
2
2
2 2
( 1) ( 1)
3 3
m x m ÷ + + + ;
AB
2
= (x
2
- x
1
)
2
+ (y
2
- y
1
)
2
= (4m
2
+ 4)[1+
2 2
4
( 1)
9
m + ] >
4 52
4(1 )
9 9
+ = .
¬ AB >
2 13
3
; AB min · m = 0.
Dạng 2. Biểu thức đối xứng của cực trị:
Bài 5. Tìm m để hàm số y =
2
3
4
x x m
x
÷ + +
÷
có CĐ,
CT và 4
CD CT
y y ÷ = .
HD: y’ =
2
2
8 12
( 4)
x x m
x
÷ + ÷ ÷
÷

HS có CĐ và CT · y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
khác 4 ·
4 0
4.
16 32 12 0
m
m
m
A = ÷ > ¦
· <
´
÷ + ÷ ÷ =
¹

Gọi (x
1
; y
1
), (x
2
; y
2
) là các điểm cực trị thì:
y
1
= -2x
1
+3, y
2
= -2x
2
+ 3.
2
1 2 1 2 1 2 1 2
4 2 4 ( ) 4 4 y y x x x x x x ÷ = · ÷ = · + ÷ =
· m = 3.
Bài 6. Tìm m để hàm số y =
2
2 3 2
2
x x m
x
+ + ÷
+

CĐ, CT và 12
CD CT
y y ÷ < .
ĐS: m e
9
0;
2
| |
|
\ .
.
Bài 7. Tìm m để hàm số :
y =
2 2
( 1) 4 2
1
x m m m
x
÷ + ÷ + ÷
÷

có CĐ, CT và y

.y
CT
là nhỏ nhất.
ĐS: y

.y
CT
nhỏ nhất = -4/5 khi m = 7/5.
Bài 8. CMR hàm số y =
2
1
x mx m
x
÷ +
÷
luôn có CĐ,
CT và khoảng cách giữa chúng không đổi.
Dạng 3. Vị trí của CĐ và CT trong mặt phẳng
Oxy.
Bài 9. Cho hàm số
2 2
3 4 1
1
mx mx m m
y
x
+ ÷ + +
=
÷
.
Tìm m để hàm số có CĐ, CT nằm về hai phía của
trục Ox.
HD:
2
2
2 5 1
'
( 1)
mx mx m
y
x
÷ ÷ +
=
÷
;
ĐK ·
' 0
0
cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
v« nghiÖm
y
y
= ¦
´
=
¹

ĐS: 0 < m < 4.
Bài 10. Tìm m để hàm số y =
2
( 1) 1 x m x m
x m
+ + ÷ +
÷

có 2 cực trị cùng phía.
ĐK ·
' 0
0
cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
cã 2 nghiÖm ph©n bi Öt
y
y
= ¦
´
=
¹
.
Bài 11. Cho hs:
2 2 3
( 1) 4 mx m x m m
y
x m
+ + + +
=
+
.
Tìm m để hàm số có CĐ, CT nằm ở góc phần tư
thứ II và thứ IV.
HD:
ĐK ·
0
' 0
0
cã 2 nghiÖm tr¸ i dÊu
v« nghi Öm
m
y
y
< ¦
¦
=
´
¦
=
¹
.ĐS:
1
5
m<÷ .
Các bài t ập tự luyện:
Bài 1: Cho hàm số ) 1 (
1
2 2
2
÷
+ ÷
=
x
mx x
y
Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B. CMR
khi đó đường thẳng AB song song với đường thẳng
2x - y -10 = 0.
Bài 2: Cho hàm số ) 1 ( 3 ) (
3
x m x y ÷ ÷ =
22
Tìm m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm có
hoành độ x = 0.
Bài 3: Cho hàm số ) 1 (
3 1 2
2 2
m x
m mx x
y
÷
÷ + +
=
Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía
của trục tung.
Bài 4: Cho hàm số ) 1 ( 1 2
2 2 4
+ ÷ = x m x y
Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực trị là
3 đỉnh của một tam giác vuông.
Bài 5: Cho hàm số ) 1 (
1
1 ) 1 (
2
+
+ + + +
=
x
m x m x
y
CMR với m bất kỳ đồ thị ( C
m
) luôn luôn có điểm
cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm đó bằng 20 .
Bài 6: Cho hàm số:
) 1 (
) ( 2
4 ) 1 2 (
2 2
m x
m m x m x
y
+
+ + + + +
=
Tìm m để hàm số có cực trị và tính khoảng cách
giữa hai điểm cực trị của đồ thị của hàm số.
Bài 7: Cho hàm số
2
(5 2) 2 1
(1)
1
x m x m
y
x
÷ ÷ + +
=
÷

Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách giữa
điểm CĐ,CT nhỏ hơn 2 5 .
Bài 8: Cho hàm số ) 1 ( 1 2
2 2 4
+ ÷ = x m x y .
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi
m=1
2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực
trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân.
Bài 9: Cho hàm số y=
2
3( 1) 1
2
x m x m
x
+ ÷ + +
+
.
1) Khảo sát khi m =2.
2) Tìm m để hàm số đồng biến với ¬x = -2.
Bài 10: Cho hàm số y=mx
3
-(2m-1)x
2
+ (m-2)x - 2.
1) Khảo sát khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số đồng biến với ¬x.
Bài 11: Cho hàm số y =
2
2 3
1
x x m
x
÷ +
÷
.
1) Khảo sát khi m = 2.
2) Tìm m để hàm số đồng biến với ¬ x e(3, +·).
Bài 12: Cho hàm số y =
2
2 2 x mx m
x m
÷ + +
÷
.
1) Khảo sát khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng
xác định.
Bài 13: Cho hàm số y = (m + 2)x
3
+ 3x
2
+ mx - 5.
Tìm m để hàm số có cực trị.
Bài 14: Cho hàm số y = x
3
+ mx
2
+ 3mx + 5.
Tìm m để hàm số có cực trị.
Bài 15: Cho hàm số y = x
3
+ mx
2
+ 7x + 3.
1) Khảo sát khi m= 5.
2) Tìm m để hàm số có cực trị, viết phương trình
đường thẳng đi qua hai điểm cực trị.
Bài 16: Cho hàm số y =
2 2
(2 ) 2 1 mx m x m
x m
+ ÷ ÷ ÷
÷
.
Tìm m để hàm số có 2 cực trị.
Bài 17: Cho hàm số y =
2 2
2 (1 ) x m x m m
x m
+ ÷ + ÷
÷
.
Tìm m để hàm số có hai cực trị trái dấu.
Bài 18: Cho hàm số y =
2
1
mx x m
x
+ +
+
.
1) Khảo sát khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số không có cực trị.
Bài 19: Cho hàm số y =
2
2 2
1
x x m
x m
÷ + +
+ ÷
.
Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm
cực trị.
Bài 20: Cho hàm số y =
2 2
2 2
1
x x m
x
+ + +
+
.
1) Khảo sát khi m= 0.
2) Tìm m để: đồ thị hàm số có hai điểm cực trị trái
dấu; khoảng cách từ cực tiểu và cực đại đến Ox
bằng nhau.
Bài 21: Cho hàm số y = x
4
- 2mx
2
+ m
4
. Tìm m để
hàm số có ba cực trị và các điểm cực trị tạo thành
một tam giác đều.

23

Bài 10. Biện luận số nghiệm của phương trình
bằng đồ thị

Một số kiến thức cần nắm vững:
Để biện luận số nghiệm phương trình F(x, m) = 0
ta có thể biến đổi về dạng: f(x) = g(m), trong đó y
= f(x) là hàm số đã khảo sát hoặc có thể dễ dàng
khảo sát còn y = g(m) là đường thẳng phụ thuộc
tham số m.
Với phương pháp này ta chú ý tới cách vẽ đồ thị
các hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
* Đồ thị hàm số y = f(|x|):
Đồ thị hàm số y = f(|x|) được suy ra từ đồ thị hàm
số y = f(x) bằng cách:
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía bên phải trục Oy.
+ Bỏ phần đồ thị phía bên trái trục Oy và lấy đối
xứng phần bên phải qua trục Oy.
* Đồ thị hàm số y = |f(x)|:
Đồ thị hàm số y = |f(x)| được suy ra từ đồ thị hàm
số y = f(x) bằng cách:
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục Ox.
+ Bỏ phần đồ thị phía dưới trục Ox và lấy đối xứng
phần phía dưới qua trục Ox.
* Đồ thị hàm số
2
' '
ax bx c
y
a x b
+ +
=
+
được suy ra từ
đồ thị hàm số
2
' '
ax bx c
y
a x b
+ +
=
+
(1) bằng cách:
+ Giữ nguyên phần đồ thị hàm số (1) với
'
'
b
x
a
> ÷ .
+ Bỏ phần đồ thị hàm số (1) với
'
'
b
x
a
< ÷ và lấy
đối xứng phần đó qua trục Ox.

Bài tập áp dụng:
Bài 1. Khảo sát y = (x + 1)
2
(x - 1)
2
(C). Biện luận
số nghiệm của (x
2
- 1)
2
- 2m +1 = 0 (1).
HD: y = x
4
- 2x
2
+ 1.
Bài 2. Khảo sát y = x
3
-3x
2
+ 2. Biện luận số
nghiệm của PT: x
3
-3x
2
+ 2 = 2(
2
1 m
m
+
).
HD:
2
1 1 1
2
+
= + > + >
m
m m
m m m
¬
2
1
2
+

m
m

hoặc
2
1
2
+
>
m
m
.
Bài 3. Khảo sát y =
2
2
1
x x
x
÷ +
÷
. Biện luận số
nghiệm của:
cos
2
x - (m -1)cosx + m + 2 = 0 (1) (0 s x s t).
HD: Đặt cosx = t (-1 s t s 1) thì
(1) · t
2
- (m -1)t + m + 2 = 0 ·
2
2
1
÷ +
÷
t t
t
= m.
Bài 4. Khảo sát y =
2
2 2
x x
x
+
÷
. Biện luận số nghiệm
của phương trình:
2
2 2
x x
x
+
÷
= m.
Bài 5. Khảo sát y =
2
3
2 2
x x
x
÷ ÷
÷
. Biện luận số
nghiệm của PT: x
2
+ 3x + 2kx - 1= 0 (1).
HD: (1)
2
3
2 2
÷ ÷
=
÷
x x
k
x
.
Bài 6. Khảo sát y =
2
1
1
x
x
+
÷
. Biện luận số nghiệm
của PT
2
1
1
x
k
x
+
=
÷
.
Bài 7. Khảo sát y =
2
1
1
x x
x
÷ +
÷
. Biện luận số
nghiệm của PT: x
2
- x - k 1 x ÷ + 1 = 0. (1)
Bài 8. Khảo sát y = -x
3
+ 3x
2
- 2. Biện luận số
nghiệm: x
3
- 3x
2
+ m = 0.
Bài 9. Khảo sát y =
2
2 2 3
( 1)
x x
x
÷ +
÷
. Biện luận số
nghiệm của PT:
2
2 3 2
1
x x
x
÷ +
÷
= m.
Bài 10. Khảo sát y = 4x
3
- 3x - 1 (C). Tìm m để
phương trình
3
4 3 x x m ÷ = có 4 nghiệm phân
biệt.
Bài 11. Cho hàm số ) 1 (
2
2
2
÷
+ ÷
=
x
m x x
y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
b) Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trên
đoạn [-1;0]
c) Tìm a để phương trình sau có nghiệm:
2 2
1 1 1 1
9 ( 2).3 2 1 0
t t
a a
+ ÷ + ÷
÷ + + + = (2)
HD:
Đặt x =
2
1 1
3
t + ÷
. Điều kiện x > 3.
(2) · x
2
- (a + 2)x + 2a + 1 = 0 ·
2
2 1
2
x x
a
x
÷ +
=
÷

Xét hàm số
2
2 1
2
x x
y
x
÷ +
=
÷
trên [3; + ·).
DS: m > 4.
24

Bài 11. Tích phân - diện tích- thể tích

Một số kiến thức cần nắm vững:
1. Bảng nguyên hàm của các hàm số.
2. Các phương pháp tính tích phân:
a) Phương pháp đổi biến số:
* Loại 1:
 Dạng:
2 2
a x dx


÷
í
,
2 2
dx
a x

 ÷
í
đặt x = asint.
 Dạng:
2 2
dx
x a


+
í
đặt x = atgt,
2 2
( )
dx
ax b c


+ +
í

đặt tg ax b c t + = .
* Loại 2: ( ( )) '( ) .
b
a
f u x u x dx
í
Đặt t = u(x).
+ Nhiều khi phải biến đổi mới xuất hiện u’(x)dx.
+ Ta cũng có thể biến đổi:
( ( )) '( ) ( ( )) ( ( ))
b b
a a
f u x u x dx f u x d u x =
í í

b) Phương pháp tích phân từng phần:
 Dạng: ( )sin ,
b
a
P x xdx
í
( )cos ,
b
a
P x xdx
í
( ) ,
b
x
a
P x e dx
í

Đặt u = P(x), dv = sinxdx (dv = cosxdx, dv = e
x
dx).
 Dạng:
2 2
, ,
cos sin
b b
a a
x x
dx dx
x x
í í

Đặt u = x, dv =
2
cos
dx
x
hoặc dv =
2
sin
dx
x
.
3. Một số tích phân thường gặp:
a) Tích phân hữu tỉ:
( )
( )
b
a
P x
dx
Q x
í
P(x), Q(x) là các
đa thức.
+ Nếu bậc P(x) > bậc Q(x) chia P(x) cho Q(x).
+ Nếu bậc của P(x) < bậc Q(x) dùng phương pháp
đổi biến hoặc phương pháp hệ số bất định.
b) Tích phân chứa các hàm số lượng giác.
+ Nắm vững các công thức biến đổi.
c) Tích phân hồi quy:
 Dạng sin ,
b
x
a
e xdx
í
cos .
b
x
a
e xdx
í

Đặt u = sinx (u = cosx), dv = e
x
dx. Tích phân từng
phần 2 lần.
 Dạng: sin(ln ) , cos(ln ) .
b b
a a
x dx x dx
í í

Đặt u = sin(lnx) (u = cos(lnx)), dv = dx. Tích phân
từng phần 2 lần.
d) Tích phân hàm số chẵn, lẻ:
Nếu y = f(x) liên tục trên đoạn [-a; a] và:
+ y = f(x) chẵn thì
0
( ) 2 ( )
a a
a
f x dx f x dx
÷
=
í í
.
+ y = f(x) lẻ thì: ( ) 0
a
a
f x dx
÷
=
í
.
e) Tích phân dạng
( )
1
x
f x
dx
a

 ÷
+
í
trong đó f(x) là
hàm số chẵn.
Cách giải: Tách thành 2 tích phân :
0
0
( ) ( ) ( )
1 1 1
x x x
f x f x f x
dx dx dx
a a a
 
  ÷ ÷
= +
+ + +
í í í

Xét tích phân
0
( )
1
x
f x
dx
a
 ÷
+
í
đổi biến số x = -t.
Kết quả ta được
0
( )
( )
1
x
f x
dx f x dx
a
 
 ÷
=
+
í í
.
f) Tích phân dạng:
0 0
( ) ( )
a a
f a x dx f x dx ÷ =
í í
trong
đó f(x) là hàm số liên tục trên [0; a].
Đổi biến x = a - t.

Các ví dụ
Bài 1: Tính tích phân
í
+
=
1
0
2
3
1
dx
x
x
I
ĐS I =1/2(1-ln2).
Bài 2: Tính tích phân
í
+
=
3 ln
0
3
) 1 (
dx
e
e
I
x
x

HD: đưa về dạng
b
a
u du

í
. ĐS 1 2 ÷ = I
Bài 3: Tính tích phân
í
÷
+ + =
0
1
3 2
) 1 ( dx x e x I
x

HD Tách thành 2 tích phân.
ĐS I=3/4e
-2
- 4/7
Bài 4: Tính tích phân
í
÷ =
2
0
5 6 3
cos . sin . cos 1

dx x x I
HD: t =
6 3
1 cos x ÷  cos
3
x = 1- t
6
.
ĐS I =12/91
Bài 5: Tính tích phân
í
+
=
3 2
5
2
4 .
1
dx
x x
I
HD: nhân cả tử và mẫu với x rồi đặt 4
2
+ = x t .
ĐS I=1/4.ln5/3
Bài 6: Tính tích phân
í
+
=
4
0
2 cos 1

dx
x
x
I
25
HD:Đưa về dạng tích phân từng phần.
ĐS I = /8-1/4.ln2
Bài 7: Tính tích phân
í
÷ =
1
0
2 3
1 dx x x I
Bài 8: Cho hàm số
x
e bx
x
a
x f .
) 1 (
) (
3
+
+
= Tìm a,b
biết rằng f’(0) = -22 và
í
=
1
0
5 ) ( dx x f
Bài 9: Tính tích phân
í
+
=
3
4
2
cos 1 . cos


dx
x x
tgx
I
HD: Biến đổi về dạng
3
2 2
4
cos . 1
tg
tg
x
I dx
x x


=
+
í
.
Đặt
2
1 tg t x = + .
Bài tập áp dụng
1) Tính tích phân
í
+
=
3
1
3
1
dx
x x
I
2) Tính tích phân
í
+ =
8 ln
3 ln
2
. 1 dx e e I
x x

3) Tính tích phân
í
÷ =
2
0
2
cos ) 1 2 (

xdx x I
4) Tính tích phân
í
+
=
3
1
2
1 ln
ln
e
dx
x x
x
I
5) Tính tích phân
í
+ =
2
0
sin
cos ) cos (

xdx x e I
x

6) Tính tích phân
í
+
+ ÷
=
2
0
2
4
4
1
dx
x
x x
I
7) Tính tích phân
í
+
+
=
7
0
3
1
2
dx
x
x
I
8) Tính tích phân
í
+ =
4
0
sin
) cos (

dx x e tgx I
x

9) Tính tích phân
í
=
3
0
2
. . sin

dx tgx x I
10) Tính tích phân
í
=
2
0
cos
. 2 sin

dx x e I
x

11) Tính tích phân
í
+
=

0
2
cos 1
sin .
dx
x
x x
I
12) Tính tích phân
í
+
+
=
3
0
2
3 5
1
2
dx
x
x x
I
13) Tính tích phân
í
=
e
dx x x I
1
2
. ln
14) Tính tích phân
1
2 2
0
4 3 I x x dx = ÷
í

15) Tính tích phân
4
0
sin 2 cos
1 cos
x x
I dx
x

=
+
í

16) Tính tích phân:
1 4
2
1
sin
1
x x
I
x
÷
+
=
+
í

17) Tính tích phân
2
sin
2 1
x
x
I dx

 ÷
=
+
í

18) Tính tích phân
2
1
2 2
1
( sin )
x
I e x e x dx
÷
= +
í

19) Tính tích phân
1 2
1
1
1
x
x
I dx
e
÷
÷
=
+
í

20) Tính tích phân
2
0
sin
4 cos
x x
I dx
x

=
÷
í
.
4. Diện tích:
* Bài toán 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị 2 hàm số y = f(x), y = g(x) trên đoạn [a;
b]. Trong đó phương trình: f(x) - g(x) = 0 vô
nghiệm trên [a; b].
( ) ( )
b
a
S f x g x dx = ÷
í

* Bài toán 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị 2 hàm số y = f(x), y = g(x) trên đoạn [a;
b]. Trong đó phương trình: f(x) - g(x) = 0 có ít nhất
một nghiệm x = x
0
trên [a; b].
0
0
( ) ( ) ( ) ( )
x b
a x
S f x g x dx f x g x dx = ÷ + ÷
í í

* Bài toán 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị 2 hàm số y = f(x), y = g(x).
GPT: f(x) - g(x) = 0, được các nghiệm x = a, x = b.
( ) ( )
b
a
S f x g x dx = ÷
í

5. Thể tích:
* Quay quanh Ox:
2
( ) ví i
b
a
V y dx y f x  = =
í

* Quay quanh Oy:
2
( ) ví i
b
a
V x dx x g y  = =
í

Các ví dụ :
26
Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
phép quay xung quanh trục ox của hình phẳng giới
hạn bởi trục Ox và đường ) 0 ( sin 2  s s = x x y .
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường : 3 , 3 4
2
+ = + ÷ = x y x x y
ĐS:
Bài 3: Tính diện tíc hình phẳng giới hạn bởi các
đường
2 4
,
4
4
2 2
x
y
x
y = ÷ =
ĐS:
Bài 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y
= -x
2
+ 6x - 8, tiếp tuyến tại đỉnh của (P) và Oy.
Bài 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = x
3
- 3x và tiếp tuyến với đồ thị tại điểm
có hoành độ x = -
1
2
.
Bài 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số và các tiếp tuyến của đồ thị kẻ từ điểm
5
; 1
2
M
| |
÷
|
\ .
M.
Bài 7. Tính thể tích các vật thể tròn xoay tạo nên
do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây
quay quanh Ox:
1) y = x
3
, y = 0, x = 0, x = 1.
2) y = -3x
2
+ 3x + 6, y = 0.

Bài 12. Đại số tổ hợp - công thức nhị thức niu tơn
Một số kiến thức cần nắm vững
+ Hai quy tắc đếm cơ bản: Quy tắc cộng và quy
quy tắc nhân.
+ Các khái niệm: Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
+ Các công thức:
1
1 1
! !
!; ; (0 )
( )! !( )!
;
k k
n n n
k n k k k k
n n n n n
n n
P n A C k n
n k k n k
C C C C C
÷ ÷
÷ ÷
= = = s s
÷ ÷
= + =

+ Công thức nhị thức Niutơn
0 1 1
( ) ... ...
n n n k n k k n n
n n n n
a b C a C a b C a b C b
÷ ÷
+ = + + + + +
Một số công thức đặc biệt:
0 1
(1 ) ... ...
n k k n n
n n n n
x C C x C x C x + = + + + + +
0 1
... 2 ;
n n
n n n
C C C + + + =
0 1 2
... ( 1) ... ( 1) 0
k k n n
n n n n n
C C C C C ÷ + + + ÷ + + ÷ =
Đặt P(x) =
0 1
(1 ) ...
n n n
n n n
x C C x C x + = + + +
P(x) là đa thức bậc n nên ta có thể tính giá trị tại
một điểm bất kì; lấy đạo hàm; tích phân trên một
đoạn bất kì. Khi đó ta có các bài toán mới.
Ví dụ:
P(2008) =
0 1
2008 ... 2008 2009
n n n
n n n
C C C + + + =
1 2 2 3 1
1
'( ) 2 3 ...
(1 ) ' (1 )
n n
n n n n
n n
P x C xC x C nx C
x n x
÷
÷
= + + + +
= + = +


1 2 3 1
'(1) 2 3 ... .2
n n
n n n n
P C C C nC n
÷
= + + + + =
1 2 3
'( 1) 2 3 ... ( 1) 0
n n
n n n n
P C C C nC ÷ = ÷ + + + ÷ =
1 2 2 3 1 1
'( ) 2 3 ... (1 )
n n n
n n n n
P a C aC a C na C n a
÷ ÷
= + + + + = +
1 2 2 3 3 1
'( ) 2 3 ... (1 )
n n n
n n n n
xP x xC x C x C nx C nx x
÷
= + + + + = +

1 2 2 2 2 3 2 1
1 2
2 3 ...
(1 ) ( 1) (1 )
n n
n n n n
n n
C xC x C n x C
n x n n x x
÷
÷ ÷
¬ + + + +
= + + ÷ +

2 3 2 4 2
1 2
''( ) 2 3.2 4.3 ... ( 1)
(1 ) ' ( 1)(1 )
n n
n n n n
n n
P x C xC x C n n x C
n x n n x
÷
÷ ÷
= + + + + ÷
= + = ÷ +


2 3 4 2
''(1) 2 3.2 4.3 ... ( 1) ( 1)2
n n
n n n n
P C C C n n C n n
÷
= + + + + ÷ = ÷
0 1
0 0 0
1
0 2 1 3 2 1
( ) ( ... ) (1 )
1 1 1 (1 ) 1
...
2 3 1 1
a a a
n n n
n n n
n
n n
n n n n
P x dx C C x C x dx x dx
a
aC a C a C a C
n n
+
+
= + + + = +
+ ÷
· + + + + =
+ +
í í í
....
Một số bài tập:
1. Các bài toán về phép đếm:

Bài 1: Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 mà
mỗi số có 4 chữ số khác nhau.
HD: Xét 2 trường hợp. ĐS: 9.8.7 8.8.7 952 + = .
Bài 2: Đội tuyển học sinh giỏi của trường gồm 18
em. Trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh
khối 11, 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách
cử 8 học sinh trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi
khối có ít nhất 1 học sinh được chọn
HD:
8 8 8 8
18 11 12 13
( ) 41811 C C C C ÷ + + = .
Bài 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có 6 chữ số
khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số
đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số cuối một đơn vị.
HD: Vì tổng tất cả các số là 21 nên ba số đầu có
tổng là 10, ba số cuối có tổng là 11.
Có 3 cặp số thoả mãn là:
+ Cặp 3 số đầu gồm các số 1, 4, 5 ba số cuối gồm
các số 2, 3, 6. Có 3!.3! = 36 số.
+ Cặp 3 số đầu gồm các số 2, 3, 5 ba số cuối gồm
các số 1, 4, 6. Có 3!.3! = 36 số.
+ Cặp 3 số đầu gồm các số 1, 3, 6 ba số cuối gồm
các số 2, 4, 5. Có 3!.3! = 36 số.
Vậy có: 3.36 = 108 số.
Bài 4: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có 6 chữ số
khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3.
HD: Coi hai số 2 và 3 là một cặp. Xét 2 trường
hợp:
+ TH1: cặp 2,3 đứng đầu, có: 2.4! = 48 số.
27
+ TH2: cặp 2, 3 đứng ở các vị trí khác, có: 4.2.3.3!
= 144.
ĐS: 192
Bài 5: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể
lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 6 chữ
số khác nhau và tổng của các chữ số hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn bằng 8.
ĐS:
3
6
2. .3! 1440 A = .
Bài 6: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 5 chữ số
khác nhau và nhất thiết phải có 2 chữ số 1 và 5.
ĐS:
3
5
5.4. 1200 A = .
Bài 7: Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam
và 5 nữ. hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng
ca gồm 8 người, biết rằng trong nhóm đó phải có ít
nhất 3 nữ.
ĐS:
3 5 4 4 5 10
5 10 5 10 5 3
. . . C C C C C C + +
Bài 8: Một tổ gồm 7 học sinh nữ và 5 học sinh nam
cần chọn ra 6 học sinh trong đó số học sinh nữ phải
nhỏ hơn 4. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?
ĐS:
Bài 9: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số
đôi một khác nhau và nhỏ hơn 2158.
ĐS:
Bài 10: Một đội thanh niên tình nguyện có 15
người, gồm 12 nam và 3 nữ. Hỏi có bao nhiêu
cách phân công đội thanh niên tình nguyên đó về
giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam
và 1 nữ.
ĐS:
4 1 4 1 4 1
12 3 8 2 4 1
( . ).( . ).( . ) 207900 C C C C C C = .

2. Các bài toán nhị thức, phương trình bất
phương trình tổ hợp, chỉnh hợp.
1) Biết rằng
100
100 1 0
100
... ) 2 ( x a x a a x + + + = +
CMR: a
2
< a
3
. Với giá trị nào của k thì a
k
< a
k+1

(0≤ k ≤ 99).
100 100 100 1 100 1
100 1 100
100 100 1
1 100 100
2 . ; 2 .
2. 3 98 32
k k k k
k k
k k
k k
a C a C
a a C C k k
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
+
÷ ÷ ÷
+
= =
< · < · < · s

2) Tìm số nguyên n >1 thoả mãn đẳng thức:
12 6 2
2
n
2
= ÷ +
n n n
A P A P .
3) Tính giá trị của biểu thức:
( 1)!
4 3
n 1 n
A 3A
M
n
+
+
=
+
neN*
Biết rằng: 149 2 2
2
4
2
3
2
2
2
1
= + + +
+ + + + n n n n
C C C C
4) Tìm hệ số của x
7
trong khai triển thành đa thức
của (2 - 3x)
2n
, trong đó n eN* thoả mãn:
1024 .....
1 2
1 2
5
1 2
3
1 2
1
1 2
= + + + +
+
+ + + +
n
n n n n
C C C C .
5) Giả sử
0 1
(1 2 ) ... .
n n
n
x a a x a x + = + + + Biết rằng:
729 ...
1 0
= + + +
n
a a a . Tìm n và số lớn nhất
trong các số :
n
a a a ,..., ,
1 0
.
6) Giải bất phương trình
2
3
5
60
)! (
+
+
+
s
÷
k
n
n
A
k n
P
với 2
ẩn n, k thuộc N. (TNPT 2003 - 2004)
7) Giải bất phương trình :
1 2 ......
2003 2
2
4
2
2
2
÷ > + + +
x
x x x
C C C .
8) Tìm số n nguyên dương thoả mãn bất phương
trình: n C A
n
n n
9 . 2
2 3
s +
÷

ĐS n = 4 v n = 3.
9) Giả sử n là số nguyên dương và

n
n
n
x a a a x + + + = + ... ) 1 (
1 0

Biết rằng k nguyên (0< k < n) sao cho:
24 9 2
1 1 + ÷
= =
k k k
a a a
.
Tính n. ĐS n =10
10) Giả sử n là số nguyên dương và
10 11 10
1 10 11
(1 ) ( 2) ... x x x a x a x a + + = + + + . Hãy tính
hệ số a
5
. ĐS 672
11) Tìm hệ số của số hạng chứa x
8
trong khai triển
nhị thức:
n
x
x
|
.
|

\
|
+
5
3
1
.
Biết rằng: ) 3 ( 7
3
1
4
+ = ÷
+
+
+
n C C
n
n
n
n
ĐS 495
12) Tìm hệ số của số hạng chứa x
8
trong khai triển
nhị thức
8
2
1 (1 ) x x + ÷

.
13) Tìm số tự nhiên n thoả mãn:
100 . . 2 .
3 3 3 2 2 2
= + +
÷ ÷ n
n n n n
n
n n
C C C C C C
14) Tìm số tự nhiên n biết (KA 2005):
1 2 2 3 3 4 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
2.2 3.2 4.2 ...(2 1).2
2005
n n
n n n n n
C C C C n C
+
+ + + + +
÷ + ÷ + +
=

15) Tìm số nguyên dương n sao cho:
0 1 2 3
1 1 1 ( 1) 1
...
2 3 4 1 2008
n
n
n n n n n
C C C C C
n
÷
÷ + ÷ + + =
+

16) Tìm số nguyên dương n sao cho:
1 1 2 2 3 3 1
2 2.2 3.2 ... ( 1) 2008
n n n n n
n n n n
C C C nC
÷ ÷ ÷ ÷
÷ + ÷ + ÷ =
17) Chứng minh rằng
2
1 3 5 2
2 2 2 2
1 1 1 1 2 1
...
2 4 6 20 2 1
n
n
n n n n
C C C C
n
÷
+ + + + =
+
.
(KA 2007)
28

Bài 13. Hình học phẳng

Một số kiến thức cần nắm vững:
+ Toạ độ của vectơ, của điểm;
+ Tích vô hướng của hai vectơ, góc giữa hai vectơ,
độ dài vectơ, độ dài đoạn thẳng.
+ Phương trình đường thẳng;
+ Các đường bậc hai trong mặt phẳng: Đường tròn,
elíp, hypebol, parabol. Với mỗi đường cần nắm
vững:
 Dạng phương trình chính tắc, các yếu tố;
 Phương trình tiếp tuyến của mỗi đường,
điều kiện để một đường thẳng là tiếp tuyến
của mỗi đường.
Một số bài tập luyện tập:
PHAÀN 1: NG THAÚNG
Bai 1: Cho tam giac ABC: A(2;0), B(4; -1),
C(1; 2).
a) Tnh goc BAC. Tm chu vi va tnh
dien tch tam giac.
b) Tm toaù o troùng taõm G, trùc taõm H, taõm
ngoaùi I. Chng minh G, H, I thang hang.
HD: a)
0
143 7' 48'' ABC = , 2p = 2 5 3 2 + , S =
3
2
.
b) G(7/3; 1/3), H(-2; -4), I (-9/2; -5/2).
Bai 2: Trong mp Oxy cho iem B treõn
ng thang x + 4 = 0 va iem C
treõn ng thang x–3 =0
a) Xac nh toùa o B va C sao cho tam
giac OBC vuoõng caõn nh O.
b) Xac nh toùa o B; C sao cho OBC
la tam giac eàu.
HD: a) B(-4; -3), C(3; -4) vàB(-4; 3), C(3; 4)
b)
Bai 3: Trong mat phang toùa o Oxy cho
cac iem A(5 ; 5), B(1 ; 0), C(0; 3). Viet
phng trnh ng thang d trong
cac trng hù p sau:
a) d i qua A va cach B mot khoang
bang 4.
b) d i qua A va cach eàu hai iem B,
C.
HD: a) x - 5 = 0 và9x - 40y +165 = 0.
b) y = 5 và5x - 3y -10 = 0.
Bai 4:Trong mat phang toùa o Oxy cho
hai ng thang d: x + 2y – 6 = 0 , d’ : x –
3y +9 = 0.
a) Tnh goc taùo bi d va d’. Tnh
khoang cach t M(5;3) en hai
ng thang d va d’.
b) Viet phng trnh cac ng
phaõn giac cua cac goc taù o bi d va
d’. Tm phaõn giac goc nhoùn.
c) Tm toùa o giao iem cua d va d’.
Tm phng trnh d’’ oi xng
vi d qua d’.
HD: a) (d; d’ ) = 45
0
; d(M, d) = 5 ; d(M, d’ )=
2 5
2
.
b)
( 2 1) (2 2 3) 6 2 9 0 (1)
( 2 1) (2 2 3) 6 2 9 0 (2)
x y
x y

÷ + + ÷ ÷ =

+ + ÷ ÷ + =

;
Ly N(6; 0)e d; d(N, (1)) < d(N, (2)) ¬ (1) l àphân
giác ca góc nhn.
c) I (0; 3); d’ ’ : 2x - y + 3 = 0 (d’’ là đng thng
qua I hp vi d’ mt góc 45
0
).
Bai 5: Trong mat phang toùa o Oxy cho
hai ng thang a: 3x – 4y + 25 = 0,
b: 15x + 8y – 41 = 0.
a) Viet phng trnh cac ng
phaõn giac cua cac goc hùp bi hai
ng thang a, b
b)Goùi A, B laàn lùt la giao iem cua a,
b vi Ox, I la giao iem cua a, b.
Viet phng trnh phaõn giac trong cua
goc AIB.
c) Viet phng trnh ng thang
i qua I va taùo vi Ox mot goc 60
0
.
HD: a)
3 4 25 15 8 41
5 17
x y x y ÷ + ÷ ÷
= ±
b) A(-25/3; 0), B(41/15; 0). So sánh v trí ca A,
B vi hai đng phâ n giác.
c)
3 3 83
3 0
70 14
3 3 83
3 0
70 14
x y
x y

+ + ÷ =

÷ + + =

Baứi 6: Tam giaực ABC coự A(-1 ; - 3), caực
ủửụứng cao coự phửụng trỡnh BH: 5x + 3y –25 = 0;
CH: 3x + 8y – 12 = 0. Vieỏt phửụng trỡnh caực
caùnh cuỷa tam giaực ABC vaứ ủửụứng cao coứn
laùi.
HD: AB: 8x - 3y - 1 = 0, AC: 3x - 5y - 12 = 0; BC:
5x + 2y - 20 = 0. AH: 2x - 5y - 13 = 0.
Baứi 7: Trong heọ toùa ủoọ Oxy cho hai ủeồm A(1 ;
6), B(-3; -4), C(4 ; 1) vaứ ủửụứng thaỳng d: 2x – y –
1 = 0.
a) Chửựng minh raống A, B naốm veà cuứng moọt
phớa; A, C khaực phớa ủoỏi vụựi ủửụứng thaỳng d.
29
b) Tỡm ủieồm A’ ủoỏi xửựng vụựi A qua d.
c) Tỡm M thuoọc d sao cho MA + MB nhoỷ nhaỏt,
|MA - MB| lụựn nhaỏt.
HD: b) M là giao đim ca A'B vi d. S: M(0; -
1)
c) MA MB AB ÷ s dấu "=" xảy ra · M, A, B thẳng
hàng ¬ M là giao điểm của AB với d. M(-9; -19)
Baứi 8: Cho A(1 ; 1), B(-1 ; 3) vaứ ủửụứng thaỳng d:
x + y + 4 = 0.
a) Tỡm ủieồm C treõn d caựch ủeàu hai ủieồm A, B.
b) Vi C va tm ù c, tm D sao
cho ABCD la hnh bnh hanh. Tnh
dien tch hnh bnh hanh o.
HD:a) chuyn d v PT tham s.
b)


Baứi 9:
a) Tm phng trnh ng thang
qua A(8 ; 6) va taùo vi hai truùc toaù o
tam giac co dien tch bang 12.
b) Lap phng trnh ng thang
qua A(2 ; 1) va taù o vi ng thang
2x + 3y + 4 = 0 goc 45
0
.
HD:

Bai 10: Cho tam giac ABC caõn taùi A co BC:
3x – y + 5 = 0, AB: x + 2y – 1 = 0. Lap
phng trnh AC biet AC i qua iem
M(-1 ; 3).
HD:

PHAÀN 2: NG TRON
Bai 11: Trong mat phang toù a o Oxy cho
ng tron (T) co phng trnh: x
2

+ y
2
– 4x – 2y – 4 = 0.
a) Tm toùa o taõm va tnh ban knh
cua ng tron (T).
b) Vi gia tr nao cua b th
ng thang y = x + b co iem
chung vi ng tron (T)
c) Viet phng trnh tiep tuyen vi
ng tron song song vi ng
phaõ n giac goc x’Oy.
d) Viet phng trnh cac tiep tuyen
vi (T) i qua iem M (5 ; -3).
HD:

Bai 12: Trong mat phang toù a o Oxy cho
ba iem A(1 ; 2), B(5 ; 3), C(-1 ; 0).
a) Viet phng trnh ng tron
taõm B va tiep xuc vi ng
thang AC.
b) Tm ng tron ngoaùi tiep tam
giac ABC. Tm taõm va tnh ban knh
cua ng tron o.
c) Viet phng trnh ng tron i
qua A, C va co taõm treõn Ox.
d) Viet phng trnh ng tron i
qua A, B va tiep xuc vi truùc Oy.
HD:

Bai 13: Trong mat phang toùa o Oxy cho
tam giac ABC vi A(5 ; 4), B(2 ; 7), C(-2 ;-
1).
a) Tm toùa o trùùc taõm H cua ^ABC
va viet phng trnh cac ng
cao AE, BF cua no.
b) Viet phng trnh ng tron
ngoaùi tiep t giac ABEF.
HD:

Bai 14: Cho ng tron (T) co
phng trnh: x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 20 = 0.
a) Viet phng trnh tiep tuyen cua
(T) taùi cac iem A(4 ; 2), B(-3 ; -5).
b) Viet phng trnh tiep tuyen cua
(T) i qua C( 6 ; 5).
c) Viet phng trnh tiep tuyen chung
cua (T) va (T’) co pt: x
2
+y
2
-10x + 9 = 0.
d) Vi gia tr nao cua m th (T)
tiep xuc vi ng tron (T’’)
co pt: x
2
+ y
2
– 2my = 0.
HD:

PHAÀN 3: CONI C
Bai 16: Treõn mat phang toùa o Oxy cho
Elp (E) co phng trnh: 1
4 25 , 6
2 2
= +
y x

a) Tm toùa o cac nh, toùa o
cac tieõu iem, tnh taõm sai,viet
phng trnh cac ng chuan
cua Elp o.
b) Tm tung o cua iem thuoc (E)
co x = 2 va tnh khoang cach t
cac iem o ti hai tieõu iem.
c) Tm cac gia tr cua b e
ng thang y = x + b co iem
chung vi Elp.
30
d) Viet phng trnh cac tiep tuyen
vi (E) song song vi ng thang
2x – y + 1 = 0.
e) Viet phng trnh cac tiep tuyen
vi (E) i qua M (
5
; 4
2
÷
).
HD:

Bai 17: a) Treõn mat phang toùa o Oxy
viet phng trnh chnh tac cua elp
(E) co mot tieõu iem F
2
(5 ; 0) va o
dai truùc nho 2b = 4 6 .
b) Hay tm toùa o cac nh va tieõ u
iem F
1
va tnh taõm sai cua (E).
c) Tm iem M treõn (E) sao cho MF
1
= MF
2
.
HD:

Bai 18: Cho Elp
2 2
1
18 2
x y
÷ = (E), vi
1 2
, F F theo th tù la tieõu iem trai,
phai cua (E).
a) Tm ( ) M E ÷ sao cho
1 2
5 MF MF = .
b) Tm ( ) M E ÷ sao cho

0
1 2
60 F MF = .
HD:

Bai 19: Trong mat phang toù a o Oxy cho
hai iem F
1
(-7 ; 0), F
2
(7 ; 0) va iem A(-
2 ; 12).
a) Viet phng trnh chnh tac cua
Elp i qua A va co tieõu iem F
1
, F
2
.
b) Viet phng trnh chnh tac cua
Hypebol i qua A va co tieõu iem F
1
, F
2
.
HD:

Bai 20: Trong mat phang toù a o Oxy cho
ng hypebol (H) co phng trnh:
1
24 25
2 2
= ÷
y x
.
a) Tm toùa o cac nh, cac tieõu
iem, tnh taõm sai, viet phng trnh
cac ng chuan cua (H).
b) Tm tung o iem M thuoc (H) co
hoanh o x = 10, tnh cac ban knh
qua tieõu cua iem M.
c) Tm cac gia tr k e ng
thang y = kx – 1 tiep xuc vi (H).
HD:

Baứi 21: Cho hypebol (H): 9x
2
– 16y
2
= 144. Vieỏt
phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (H):
a) Taùi ủieồm M( 5 ;
4
9
).
b) Bieỏt tieỏp tuyeỏn vuoõng goực vụựi ủửụứng
thaỳng 4x + 5y – 3 = 0.
c) Qua ủieồm P(-4 ; 3).
HD:

Baứi 22: Cho Hypebol (H):
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ = trong maởt
phaỳng Oxy.
a) Tỡm a, b ủeồ (H) tieỏp xuực vụựi hai ủửụứng
thaỳng ÷ ÷ =
1
( ) : 5 6 16 0 d x y .
÷ ÷ =
2
( ) : 13 10 48 0 d x y .
b) Chửựng minh tớch caực khoaỷng caựch tửứ moọt
ủieồm baỏt kỡ thuoọc (H) ủeỏn caực tieọm caọn laứ
moọt haống soỏ.
HD:

Bai 23: Trong mat phang toùa o Oxy cho
ng cho parabol (P) co phng
trnh chnh tac y
2
= 12x.
a) Tm toùa o tieõu iem va phng
trnh ng chuan cua parabol o.
b) Mot iem treõn parabol co hoanh
o x = 2. Hay tnh khoang cach t
iem o en tieõu iem.
c) Viet phng trnh tiep tuyen vi
(P) taùi M(3 ; -6).
d) Viet phng trnh tiep tuyen vi
(P) qua M(1; 4).
e) Qua I(2 ; 0) ve mot ng thang
thay oi cat parabol taùi hai iem A; B.
Chng minh rang tch so cac
khoang cach t A va B ti truùc Ox
la mot hang so.
HD:

Baứi 24:
a) Tm quy tch cac iem M t
o ke ù c hai tiep tuyen vuoõ ng
goc vi nhau ti (E): 1
3 6
2 2
= +
y x
.
b) Viet phng trnh tiep tuyen chung
cua hai Elp: 1
2 3
2 2
= +
y x
, 1
3 2
2 2
= +
y x
.
c) Chng minh rang trong cac tiep
tuyen vi parabol y
2
= 4x ke t M
1
(0 ;
1), M
2
(2 ; - 3) co hai tiep tuyen vuoõ ng
goc vi nhau.
HD:
31

Bài 14: Hình học không gian

Một số kiến thức cần nắm vững
Cho hai vectơ:
1 1 1 2 2 2
( ; ; ), ( ; ; ) a x y z b x y z
 

+ Tích vô hướng:
1 2 1 2 1 2
. a b x x y y z z = + +
 
.
+ Góc giữa hai vectơ
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
cos( , )
.
xx y y z z
a b
x y z x y z
+ +
=
+ + + +
 

+ Tích có hướng của hai vectơ:
1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2
[ , ] , ,
y z z x x y
a b
y z z x x y
| |
=
|
\ .
 

+ K/c giữa 2 điểm A(x
A
; y
A
; z
A
), B(x
B
; y
B
; z
B
):
2 2 2
B A B A B A
AB= (x - x ) +(y - y ) +(z - z )
+ Diện tích AABC:
1
| [ , ] |
2
ABC
S AB AC =
 

+ Đường cao AH của AABC:
| [ , ] | AB AC
AH
BC
=
 

+ Thể tích hình hộp:
. ' ' ' '
[ , ]. '
ABCD A B C D
V AB AC AA =
  

+ Thể tích tứ diện ABCD:
1
[ , ].
6
ABCD
V AB AC AD =
  

+ mp(o) có cặp vtcp ( ; ; ), '( '; '; ') u x y z u x y z
 
có vtpt:
, ' ; ;
' ' ' ' ' '
y z z x x y
n u u
y z z x x y
| |

= =
|

\ .
  

+ Đường thẳng có pttq:
Ax +By +Cz+D= 0
A'x +B'y +C'z+D' = 0
¦
´
¹

có vtcp:
B C C A A B
; ;
B' C' C' A' A' B'
u
| |
=
|
\ .


+ K/c từ điểm M(x
0
; y
0
; z
0
) đến mp(o):
Ax + By + Cz + D = 0
0 0 0
2 2 2
| Ax +By +Cz +D|
d(M,( )) =
A +B +C
o
+ K/c từ điểm M
1
đến đường thẳng A qua M
0

vtcp u

:
1
0 1
| [ M M , ] |
d(M , ) =
| u|
u
A
 

+ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau A
và A’:
'
0
'
'
'
0
| [ , ].M M |
d( , ) =
| [u, ] |
u u
u
A A

 
 
+ Đường tròn (C)là giao của mặt cầu (S) và mp(o):
2 2 2 2
( ) ( ) ( )
0
x a y b z c R
Ax By Cz D
¦ ÷ + ÷ + ÷ =
´
+ + + =
¹

Có tâm H là hình chiếu của I trên mp(o), có bán
kính r =
2 2
R d ÷ với ( , ( )) d d I  = .

Một số bài tập luyện tập:
Bài 1: Trong hệ trục Oxyz cho

1 2
1
1
) (
1
z y x
d =
+
=
¹
´
¦
= ÷ +
= + ÷
0 1 2
0 1 3
) (
2
y x
z x
d
1) CMR 2 đường thẳng trên chéo nhau và vuông
góc với nhau.
2) Viết phương trình đường thẳng (d) cắt cả 2
đường thẳng trên và song song với đường
thẳng
2
3
4
7
1
4
) (
÷
÷
=
÷
=
÷
A
z y x
.
ĐS: 1)
Bài 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2
đường thẳng
2 1 1
:
1
z y x
d = =
¦
¹
¦
´
¦
+ =
=
÷ ÷ =
t z
t y
t x
d
1
2 1
:
2

a) Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng trên.
b) Tìm toạ độ các điểm M thuộc d
1
, N thuộc d
2

sao cho MN song song với mặt phẳng (P) x-
y+z=0 và 2 = MN .
ĐS:
Bài 3: Trong hệ trục Oxyz cho mặt cầu:
(S) 9 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 (
2 2 2
= ÷ + + + ÷ z y x và mặt phẳng:
(P) 2x + 2y + z - m
2
- 3m = 0.
Tìm m để (P) tiếp xúc với mặt cầu (S). Với m tìm
được hãy xác định toạ độ tiếp điểm.
HD:
Bài 4: Trong hệ trục Oxyz cho A(0;1;1) B(1;0;0)
C(1;2;-1). Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC.
HD:
Bài 5: Oxyz cho
¹
´
¦
= ÷ ÷ +
= + ÷ ÷
0 4 2 2
0 1 2 2
) (
z y x
z y x
d
(S) 0 6 4
2 2 2
= + ÷ + + + m y s z y x
Tìm m để mặt cầu (S) cắt đường thẳng (d) tại M,N
sao cho MN = 9.
HD:
Bài 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho
các điểm A(2;0;0) B(2;2;0) S(0;0;m)
a) Khi m=2, tìm toạ độ điểm C đối xứng với gốc
toạ độ O qua mặt phẳng SAB.
a) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên
đường thẳng SA. CMR với mọi m>0 diện tích
tan giác OBH < 4.
Bài 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho
các điểm A(1;1;1) B(1;2;0) và mặt cầu (S) có pt:

2 2 2
6 4 4 13 0 x y z x y z + + ÷ ÷ ÷ + =
a) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và tiếp
xúc với (S).
32
b) Tìm mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S), song song
với AB và khoảng cách giữa (P) và AB nhỏ nhất
(lớn nhất).
HD: + sử dụng phương pháp chùm mặt phẳng qua
AB.
+Tìm M thuộc (S) sao cho k/c (M,AB) nhỏ nhất,
(P) tiếp xúc với (S) tại M.

Bài 8: Trên hệ trục Oxyz cho A(2a;0;0) B(0;2b;0)
C(0;0;2c) a,b,c>0.
a) Tính khoảng cách từ O tới mặt phẳng (ABC).
b) Tính thể tích khối tứ diện OABE với E là chân
đường cao từ E trong tam giác ABC.
HD:
Bài 9: Oxyz cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD
Biết S(3;2;4) B(1;2;3) D(3;0;3).
a) Lập phương trình đường vuông góc chung của
AC và SD.
b) Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Lập
phương trình mặt phẳng qua BI và song song với
AC.
c) Gọi H là trung điểm BD, G là trưc tâm tam giác
SCD Tính độ dài HG.

Bài tập áp dụng:
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho lăng
trụ đứng OAB.O
1
A
1
B
1
với A(2;0;0) B(0;4;0)
O
1
(0;0;4).
a) Tìm toạ độ các điểm còn lại. Viết phương trình
mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,O
1
.
b) Gọi M là trung điểm AB. Mặt phẳng (P) qua M
vuông góc với O
1
A và cắt OA , AA
1
lần lượt
tại N, K. Tính độ dài đoạn KN.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình
lập phương ABCD. A’B’C’D’ Với A(0;0;0)
B(2;0;0) D’(0;2;2).
a) Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình lập
phương. Gọi M là trung điểm BC. CMR
(AB’D’) và (AMB’) vuông góc với nhau.
b) CMR tỉ số khoảng cách từ điểm N thuộc đường
thẳng AC’ với N khác A tới (AB’D’) và
(AMB’) không phụ thuộc vào vị trí của điểm
N.
3) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình
chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
AC cắt BD tại gốc toạ độ O. Biết
( 2; 1; 0) A ÷ ÷ , ( 2; 1; 0) B ÷ , S(0;0;3).
a) Viết phương trình mặt phẳng qua trung điểm M
của cạnh AB, song song với 2 đường thẳng AD
và SC.
b) Gọi (P) là mặt phẳng qua điểm B và vuông góc
với SC. Tính diện tích thiết diện của hình chóp
S.ABCD với mặt phẳng (P).
4) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2
đường thẳng :
2
1
1
2
3
1
:
1
+
=
÷
+
=
÷ z y x
d
¹
´
¦
= ÷ +
= ÷ ÷ +
0 12 3
0 2
:
2
y x
z y x
d
a) CMR 2 đường thẳng trên song song với nhau.
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả 2
đường thẳng trên.
b) Mặt phẳng (Oxz) cắt d
1
, d
2
tại A, B Tính diện
tích tam giác OAB.
5) Cho 2 đường thẳng:

1
8 23 0
:
4 10 0
x z
d
y z
÷ + = ¦
´
÷ + =
¹

2
2 3 0
:
2 2 0
x z
d
y z
÷ ÷ = ¦
´
+ + =
¹

a) CMR đường thẳng d
1
và d
2
chéo nhau.
b) Viết phương trình đường thẳng (d) cắt cả 2
đường thẳng trên và song song với Oz.
6) Cho 2 điểm A(2;-1;1) B(-2;3;7) và đường thẳng
3
1
2
2
2
2
:
÷
+
=
÷
÷
=
÷ z y x
d
a) CMR đường thẳng d và đường thẳng AB cùng
thuộc 1 mặt phẳng.
b) Tìm điểm I thuộc d sao cho IA+IB nhỏ nhất.
7) Cho 2 điểm A(2;4;1) B(3;5;2) và đường thẳng:

2 1 0
( ) :
2 0
x y z
x y z
÷ + + = ¦
A
´
÷ + + =
¹

a) Xét vị trí tương đối giữa AB và (∆).
b) Tìm điểm M thuộc thuộc (∆) sao cho MA MB +
 

đạt GTNN.
8) Cho 3 điểm A(2; 0; 1) C(1 ; 0 ;1) B(2 ; -1; 0)
và đường thẳng:

0
( ) :
2 0
x y z
d
x y
+ ÷ = ¦
´
÷ =
¹

Tìm điểm M thuộc thuộc (d) sao cho
MA MB MC + +
  
đạt GTNN
9) Trong hệ trục Oxyz cho A(2; 0 ; 0) C(0 ; 4; 0)
S(0 ; 0 ; 4).
a) Tìm toạ độ B thuộc Oxy sao cho OABC là hình
chữ nhật. Viết phương trình mặt cầu đi qua 4
điểm O, B, C, S.
b) Tìm toạ độ điểm A
1

xứng A qua SC.
10) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABC) và SA
= a, E là trung điểm CD. Tính theo a khoảng
cách từ S tới BE.
11) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng:
1 2
1
2 4 0
( ) : , ( ) : 2
2 2 4 0
1 2
x t
x y z
y t
x y z
z t
= + ¦
÷ + ÷ = ¦ ¦
A A = +
´ ´
+ ÷ + =
¹
¦
= +
¹

a) Lập PT mp(P) chứa (A
1
) và song song với (A
2
).
b) Cho M(2; 1; 4). Tìm toạ độ He ((A
2
) sao cho độ
dài đoạn thẳng MH là ngắn nhất.
33

Bài 15 GIẢI HèNH HỌC KHễNG GIAN BẰNG
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Để giải được các bài toán hỡnh khụng gian bằng
phương pháp tọa độ ta cần phải chọn hệ trục tọa độ
thớch hợp. Lập tọa độ các đỉnh, điểm liên quan dựa
vào hệ trục tọa độ đó chọn và độ dài cạnh của
hỡnh.
PHệễNG PHAÙP:
Bửụực 1: Choùn heọ truùc toaù ủoọ Oxyz thớch
hụùp (chuự yự ủeỏn vũ trớ cuỷa goỏc O).
Bửụực 2: Xaực ủũnh toaù ủoọ caực ủieồm coự lieõn
quan (coự theồ xaực ủũnh toaù ủoọ taỏt caỷ caực
ủieồm hoaởc moọt soỏ ủieồm caàn thieỏt).
Khi xaực ủũnh toùa ủoọ caực ủieồm ta coự theồ dửùa
vaứo :
- YÙ nghúa hỡnh hoùc cuỷa toùa ủoọ ủieồm (khi
caực ủieồm naốm treõn caực truùc toùa ủoọ, maởt
phaỳng toùa ủoọ).
- Dửùa vaứo caực quan heọ hỡnh hoùc nhử baống
nhau, vuoõng goực, song song, cuứng phửụng,
thaỳng haứng, ủieồm chia ủoùan thaỳng ủeồ tỡm
toùa ủoọ
- Xem ủieồm caàn tỡm laứ giao ủieồm cuỷa ủửụứng
thaỳng, maởt phaỳng.
- Dửaù vaứo caực quan heọ veà goực cuỷa ủửụứng
thaỳng, maởt phaỳng.
Bửụực 3: Sửỷ duùng caực kieỏn thửực veà toaù ủoọ
ủeồ giaỷi quyeỏt baứi toaựn.
Caực daùng toaựn thửụứng gaởp:
- ẹoọ daứi ủoùan thaỳng;
- Khoaỷng caựch tửứ ủieồm ủeỏn maởt phaỳng;
- Khoaỷng caựch tửứ ủieồm ủeỏn ủửụứng thaỳng;
- Khoaỷng caựch giửừa hai ủửụứng thaỳng;
- Goực giửừa hai ủửụứng thaỳng;
- Goực giửừa ủửụứng thaỳng vaứ maởt phaỳng;
- Goực giửừa hai maởt phaỳng;
- Theồ tớch khoỏi ủa dieọn;
- Dieọn tớch thieỏt dieọn;
- Chửựng minh caực quan heọ song song, vuoõng
goực;
- Baứi toaựn cửùc trũ, quyừ tớch;
Boồ sung kieỏn thửực :
1) Neỏu moọt tam giaực coự dieọn tớch S thỡ hỡnh
chieỏu cuỷa noự coự dieọn tớch S
'
baống tớch cuỷa S
vụựi cosin cuỷa goực  giửừa maởt phaỳng cuỷa tam
giaực vaứ maởt phaỳng chieỏu:  cos .
'
S S = .
2) Cho khoỏi choựp S.ABC. Treõn ba ủửụứng thaỳng
SA, SB, SC laỏy ba ủieồm A
'
, B
'
, C
'
khaực vụựi S.
Ta luoõn coự:
SC
SC
SB
SB
SA
SA
V
V
ABC S
C B A S
' ' '
.
' ' '
.
. . =
Phương pháp chọn hệ trục toạ độ:
1. Hình chóp tam giác:
a. Dạng tam diện vuông: Tứ diện OABC có OA=
a, OB = b, OC = c đôi một vuông góc. Ta chọn hệ
trục toạ độ Oxyz có O ÷ O, OA, OB, OC lần lượt
nằm trên các tia Ox, Oy, Oz. Khi đó O(0; 0; 0),
A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c).
b. Dạng chóp có một cạnh vuông góc với một mặt:
Tứ diện SABC có SA vuông góc với đáy, AABC
vuông tại C. SA = a, AC = b, BC = c.
Chọn hệ trục Oxyz có O ÷ A; Oy, Oz lần lượt chứa
AC, AS, bổ sung thêm trục Ox tuỳ theo giả thiết
đáy có tính chất gì.
c. Hình chóp đều S.ABC: Chọn hệ trục Oxyz có O
÷ O; Ox, Oz lần lượt chứa OA, OS, trục Oy qua O
và song song với BC.
2. Hình chóp tứ giác:
a. Hình chóp A.ABCD có SA(ABCD) và ABCD là
hình vuông (hoặc hình chữ nhật). Chọn hệ trục
Oxyz có O ÷ O; Ox, Oy, Oz lần lượt chứa OA, OB,
OS. Khi đó O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), S(0;
0; h).
b. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông (hoặc
hình thoi) tâm O đường cao SO  (ABCD). Chọn
hệ trục Oxyz có O ÷ O; Ox, Oy, Oz lần lượt chứa
OA, OB, OS. Giả sử SO = h, OA = a, OB = b. Khi
đó O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), S(0; 0; h), C(-
a; 0; 0). D(0; -b; 0).
c. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ
nhật và AB = b.  SAD đều cạnh a và vuông góc
với đáy. Gọi H là trung điểm AD, trong
mp(ABCD) vẽ tia Hy vuông góc với AD. Chọn hệ
trục toạ độ Oxyz sao cho O ÷ H; Ox, Oz lần lượt
chứa HA, HS. Khi đó H(0; 0; 0), A(
2
a
; 0; 0),
B(
2
a
; b; 0), S(0; 0;
3
2
a
), C(-
2
a
; b; 0). D(-
2
a
; 0;
0).
3. Hình lăng trụ đứng, hình hộp
Tuỳ theo hình dạng của đáy mà ta chọn hệ trục như
các dạng trên.

II. Các ví dụ và bài tập
1. Các ví dụ:

Ví dụ 1. Tứ diện ABCD: AB, AC, AD đôi một
vuông góc với nhau; AB = 3; AC = AD= 4.
Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD)
Lời giải:
+ Chọn hệ trục Oxyz sao cho A ÷ O; DeOx;
CeOy và B e Oz.
¬ A(0;0;0); B(0;0;3); C(0;4;0); D(4;0;0)
¬ Phương trình đoạn chắn của mp(BCD) là:
34
1
4 4 3
+ + =
x y z
· 3x + 3y + 4z – 12 = 0
Khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD) là:
d(A, (BCD)) =
3.0 3.0 4.0 12
12
9 9 16 34
+ + ÷ ÷
=
+ +
.
Vớ dụ 2. Cho hỡnh chúp O.ABC cú OA = a, OB =
b, OC = c đôi một vuông góc. Điểm M cố định
thuộc tam giỏc ABC có khoảng cách lần lượt đến
cỏc mp(OBC), mp(OCA), mp(OAB) là 1, 2, 3.
Tính a, b, c để thể tích O.ABC nhỏ nhất.
HD: Chọn hệ trục Oxyz sao cho A ÷ O; Ae Ox; B
e Oy và C e Oz. Ta có: O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0;
b; 0), C(0; 0; c).
d[M, (OAB)] = 3 = z
M
= 3.
Tương tự = M(1; 2; 3).
pt(ABC):
x y z
1
a b c
÷ ÷ =
1 2 3
M (ABC) 1
a b c
÷ = ÷ ÷ = (1).
O.ABC
1
V abc
6
= (2).
3
1 2 3 1 2 3
(1) 1 3 . .
a b c a b c
= = ÷ ÷ _

1
abc 27
6
= _ .
(2)
min
1 2 3 1
V 27
a b c 3
= = = = = = .
Ví dụ 3. Cho tửự dieọn ABCD coự AD vuoõng
goực vụựi maởt phaỳng (ABC) vaứ tam giaực
ABC vuoõng taùi A, AD = a, AC = b, AB = c.
Tớnh dieọn tớch S cuỷa tam giaực BCD theo a,
b, c vaứ chửựng minh raống :
( ) 2S abc a b c > + + .
HD: + Chọn hệ trục Oxyz sao cho A ÷ O; BeOx;
CeOy và D e Oz. A(0;0;0), B(c;0;0), C(0;b;0),
D(0;0;a)

( ) ( ) ( )

= ÷ = ÷ =


= = + +

· + + > + +
· + + > + +
   
 
2 2 2 2 2 2
BCD
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
BC c; b; 0 , BD c; 0; a , BC, BD ab; ac; bc
1 1
S BC, BD a b a c b c
2 2
ñpcm a b a c b c abc(a b c)
a b a c b c abc(a b c)
Theo BÑT Cauchy ta ñöôïc :
¹
>
¦
>
`
¦
+ >
)
+ + > + +
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
a b +b c 2ab c
b c +c a 2bc a
c a a b 2ca b
Coäng veá: a b a c b c abc(a b c)

Vớ dụ 4. Tứ diện S.ABC cú cạnh SA vuông góc
với đáy và ABC ^ vuụng tại C. Độ dài của các
cạnh là SA = 4, AC = 3, BC = 1. Gọi M là trung
điểm của cạnh AB, H là điểm đối xứng của C qua
M. Tính cosin góc phẳng nhị diện [H, SB, C]
HD:
Chọn hệ trục tọa độ như hỡnh vẽ, ta cú:
A(0; 0; 0), B(1; 3; 0), C(0; 3; 0), S(0; 0; 4) và
H(1; 0; 0).
mp(P) qua H vuông góc với SB tại I cắt đường
thẳng SC tại K, dễ thấy
[H, SB, C] =
( )
IH, IK
 
(1).
SB ( 1; 3; 4) = ÷ ÷

, SC (0; 3; 4) = ÷

suy ra:
ptts SB:
x 1 t
y 3 3t
z 4t
'
1 = ÷
1
1
1
1
= ÷
|
1
1
1
=
1
1+
, SC:
x 0
y 3 3t
z 4t
'
1 =
1
1
1
1
= ÷
|
1
1
1
=
1
1+

và (P): x + 3y – 4z – 1 = 0.
( ) ( )
5 15 3 51 32
I ; ; , K 0; ;
8 8 2 25 25
=
IH.IK
cos[H, SB, C]
IH.IK
= =
 
= …
Chỳ ý: Nếu C và H đối xứng qua AB thỡ C thuộc
(P), khi đó ta không cần phải tỡm K.

Vớ dụ 5. (khối A – 2002). Cho hỡnh chúp tam giỏc
đều S.ABC có độ dài cạnh đáy là a. Gọi M, N là
trung điểm SB, SC. Tính theo a diện tích ^AMN,
biết (AMN) vuụng gúc với (SBC).
HD:
Gọi O là hỡnh chiếu của S trờn (ABC), ta suy ra O
là trọng tõm ABC ^ . Gọi I là trung điểm của BC,
ta có:
3 a 3
AI BC
2 2
= =
a 3 a 3
OA , OI
3 6
= = =
Trong mp(ABC), ta vẽ tia Oy vuụng gúc với OA.
Đặt SO = h, chọn hệ trục tọa độ như hỡnh vẽ ta
được:
O(0; 0; 0), S(0; 0; h),
a 3
A ; 0; 0
3
( )
·

·
·
( )

a 3
I ; 0; 0
6
( )
·
= ÷

·
·
( )
,
a 3 a
B ; ; 0
6 2
( )
·
÷

·
·
( )
,
a 3 a
C ; ; 0
6 2
( )
·
÷ ÷

·
·
( )
,
a 3 a h
M ; ;
12 4 2
( )
·
÷

·
·
( )


a 3 a h
N ; ;
12 4 2
( )
·
÷ ÷

·
·
( )
.

35
2
( AMN)
ah 5a 3
n AM, AN ; 0;
4 24
( )
l ·
= = =

· l
· l
( )
 

,
2
(SBC)
a 3
n SB, SC ah; 0;
6
( )
l ·
= = ÷

· l
l ·
( )
 


2
2
(AMN) (SBC)
2
AMN
5a
(AMN) (SBC) n .n 0 h
12
1 a 10
S AM, AN
2 16
^
l = = = =
l
= = =
l
l
 
 

Ví dụ 6. Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D'.
CMR: AC' vuông góc mp’ (A'BD)
HD:
Lời giải: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O ÷ A;
B e Ox; D e Oy và A' e Oz Giả sử hình lập
phương ABCD A'B'C'D' có cạnh là a đơn vị
¬ A(0;0;0), B (a;0;0), D(0;a;0), A' (0;0;a)
C'(1;1;1) ¬ Phưong trình đoạn chắn của mặt
phẳng (A'BD): x + y + z = a hay x + y + z –a = 0
¬ Pháp tuyến của mặt phẳng (A'BC):
( ) ABC n

= (1;1;1) mà AC' = (1;1;1).
Vậy AC' vuông góc (A'BC)

Ví dụ 7. Cho hình chóp SABC, các cạnh đều có độ
dài bằng 1, O là tâm của AABC. I là trung điểm
của SO.
1. Mặt phẳng (BIC) cắt SA tại M. Tìm tỉ lệ thể
tích của tứ diện SBCM và tứ diện SABC.
2. H là chân đường vuông góc hạ từ I xuống cạnh
SB. CMR: IH đi qua trọng tâm G của ASAC.
HD:
Chọn hệ trục Oxyz sao cho O là gốc tọa độ AeOx,
SeOz, BC//Oy. Tọa độ các điểm:
3
( ; 0; 0)
3
A ;
3 1
( ; ;0)
6 2
÷ ÷ B ;
3 1
( ; ;0)
6 2
÷ C ;
6
(0; 0 )
3
S ;
6
(0;0; )
6
I
Ta cú:
(0;1; 0) =

BC ;
3 1 6
( ; ; )
6 2 6
= ÷ ÷

IC ;
6 3
, ( ; 0; )
6 6

¬ = ÷

 
BC IC
¬ Phương trình mặt phẳng (IBC) là:
6 3 6
( 0) 0( 0) ( ) 0
6 6 6
÷ ÷ + ÷ + ÷ = x y z
·
6
2 0
6
÷ + ÷ = z .
mà ta lại cú:
3 6
( ; 0; ) // (1; 0; 2)
3 3
= ÷ ¬ ÷
  
SA SA SA u
Phương trình đường thẳng SA:
3
;
3
= + x t 0; 2 = = ÷ y z t .
+ Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
3
(1)
3
0 (2)
2 (3)
6
2 0(4)
6
¦
= +
¦
¦
= ¦
¦
´
= ÷
¦
¦
¦
÷ + ÷ =
¦
¹
x t
y
y t
x z
Thay (1) (2) (3) vào (4) có:
3 6 3 6
; 0; ( ; 0; )
12 4 12 4
¬ = = = ¬ x y z M ;
3 6
( ; 0; ) 4
12 12
¬ = ÷ ¬ =
  
SM SA SM
¬ M nằm trên đoạn SA và
1
4
=
SM
SA
( ) 1
( ) 4
¬ =
SBCM
SABC
V
V
.
2. Do G là trọng tâm của ASC
¬ SG đi qua trung điểm N của AC
¬ GI c (SNB) ¬ GI và SB đồng phẳng (1)
Ta lại có tọa độ G
3 1 6
( ; ; )
18 6 9
3 1 6
( ; ; )
18 6 18
¬ = ÷ ÷

GI
. 0 (2) ¬ = ¬ ±
 
GI SB GI SB
Từ (1) và (2) ¬ ± = GI SB H

Ví dụ 8. Cho hình lăng trụ ABCD A
1
B
1
C
1
có đáy
là tam giác đều cạnh a. AA
1
= 2a và vuông góc với
mặt phẳng (ABC). Gọi D là trung điểm của BB
1
;
M di động trên cạnh AA
1
. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất của diện tích AMC
1
D.
Lời giải:
+ Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A ÷ O; Be
Oy; A
1
e Oz. Khi đó: A(0;0;0), B(0;a;0);
A
1
(0;0;2a);
1
3
( ; ; 2 )
2 2
a a
C a và D(0;a;a). Do M di động trên
AA
1
, tọa độ M (0;0;t)với te[0;2a].
Ta có :
1
1
1
,
2
A

=

 
DC M
S DC DM
Ta cú: 1
3
( ; ; ); (0; ; )
2 2
a a
DC a DM a t a = ÷ = ÷ ÷
 

,

¬ =

 
DG DM ( 3 ; 3( ); 3)
2
a
t a t a a
÷
÷ ÷
2 2 2
, ( 3 ) 3( ) 3
2
a
DG DM t a t a a

¬ = ÷ + ÷ +

 

36
1
2 2
2 2
4 12 15
2
1
. . 4 12 15
2 2
A
= ÷ +
= ÷ +
DC M
a
t at a
a
S t at a

Giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất của
1
DC M
S tùy thuộc
vào giá trị hàm số

Xét f(t) = 4t
2
– 12at + 15a
2
(t e[0;2a])
f'(t) = 8t – 12a

3
'( ) 0
2
= · =
a
f t t .
Lập BBT GTLN của
1
2
15
4
=
DC M
a
S khi t = 0 hay
M ÷ A.
2. Bài tập áp dụng:
1. CÁC BÀI TOÁN VỀ HèNH CHểP TAM GIÁC
Bài 1. Cho hỡnh chúp O.ABC có các cạnh OA =
OB = OC = 3cm và vuông góc với nhau từng đôi
một. Gọi H là hỡnh chiếu của điểm O lên (ABC)
và các điểm A’, B’, C’ lần lượt là hỡnh chiếu của
H lờn (OBC), (OCA), (OAB).
1. Tớnh thể tớch tứ diện HA’B’C’.
2. Gọi S là điểm đối xứng của H qua O. Chứng
tỏ S.ABC là tứ diện đều.
Bài 2. Cho hỡnh chúp S.ABC cú ABC ^ vuông
cân tại A, SA vuông góc với đáy. Biết AB = 2,
 0
(ABC),(SBC) 60 = .
1. Tính độ dài SA.
2. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến (SBC).
3. Tớnh gúc phẳng nhị diện [A, SB, C].
Bài 3 (trích đề thi Đại học khối D – 2003). Cho hai
mp (P)±(Q) giao tuyến là đường thẳng (d). Trên
(d) lấy hai điểm A và B với AB = a. Trong (P) lấy
điểm C, trong (Q) lấy điểm D sao cho AC ± (d),
BD ±(d) và AC = BD = AB. Tớnh bỏn kớnh mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và khoảng cách từ
đỉnh A đến (BCD) theo a.
Bài 4. Cho hỡnh chúp S.ABC cú đáy là tam giác
vuông tại B, AB = a, BC = 2a. Cạnh SA vuông góc
với đáy và SA = 2a. Gọi M là trung điểm của SC.
1. Tớnh diện tớch MAB ^ theo a.
2. Tớnh khoảng cỏch giữa MB và AC theo a.
3. Tớnh gúc phẳng nhị diện [A, SC, B].
Bài 5. Cho tứ diện S.ABC cú ABC ^ vuông cân
tại B, AB = SA = 6. Cạnh SA vuông góc với đáy.
Vẽ AH vuông góc với SB tại H, AK vuông góc với
SC tại K.
1. Chứng minh HK vuụng gúc với CS.
2. Gọi I là giao điểm của HK và BC. Chứng
minh B là trung điểm của CI.
3. Tớnh sin của gúc giữa SB và (AHK).
4. Xác định tâm J và bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp S.ABC.

2. CÁC BÀI TOÁN VỀ HèNH CHểP TỨ GIÁC
Bài 7. Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đáy hỡnh vuụng
cạnh a, SA = a và vuụng gúc với đáy. Gọi E là
trung điểm CD.
1. Tớnh diện tớch ^SBE.
2. Tính khoảng cách từ đỉnh C đến (SBE).
3. (SBE) chia hỡnh chúp thành hai phần, tớnh tỉ
số thể tớch hai phần đó.
Bài 8. Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đáy hỡnh vuụng
cạnh a. Cạnh bờn SA vuụng gúc với đáy và
SA a 3 = .
1. Tính khoảng cách từ đỉnh C đến (SBD).
2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD
và AC.
3. Tớnh gúc phẳng nhị diện [B, SC, D].
Bài 9. Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đáy là hỡnh chữ
nhật, AB = a, AD = b. Cạnh bờn SA vuụng gúc với
đáy và SA = 2a. Gọi M, N là trung điểm cạnh SA,
SD.
1. Tính khoảng cách từ A đến (BCN).
2. Tớnh khoảng cỏch giữa SB và CN.
3. Tớnh cos((SCD), (SBC)).
4. Tỡm điều kiện của a và b để

3
cosCMN
3
= .
Trong trường hợp đó tính thể tích hỡnh chúp
S.BCNM.
3. CÁC BÀI TOÁN VỀ HèNH HỘP – LĂNG
TRỤ ĐỨNG

Bài 10. Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’.
Tính góc phẳng nhị diện [B, A’C, D]. (KA-2003)
Bài 11. Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’
cạnh a.
1. Chứng minh A’C vuụng gúc với (AB’D’).
2. Tớnh gúc giữa (DA’C) và (ABB’A’).
3. Trên cạnh AD’, DB lấy lần lượt các điểm M,
N thỏa AM = DN = k (0 k a 2). < <
a. Chứng minh MN song song (A’D’BC).
b. Tỡm k để MN nhỏ nhất. Chứng tỏ khi đó
MN là đoạn vuông góc chung của AD’ và DB.
Bài 12 (trích đề thi Đại học khối B – 2003) Cho
hỡnh lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy hỡnh
thoi cạnh a,

0
BAD 60 . = Gọi M, N là trung điểm
cạnh AA’, CC’.
1. Chứng minh B’, M, D, N cựng thuộc một mặt
phẳng.
2. Tính AA’ theo a để B’MDN là hỡnh vuụng.
37
Bài 16. Bất đẳng thức
I. Các tính chất của bất đẳng thức:
1) a > b, c > d ¬ a + c > b + d;
a > b, c <d ¬ a - c > b - d;
2)
0
a b
ac bc
c
> ¦
¬ >
´
>
¹
;
0
a b
ac bc
c
> ¦
¬ <
´
<
¹

3)
0
0
a b
ac bd
c d
> > ¦
¬ >
´
> >
¹
;
4) 0
n n
a b a b > > ¬ > (n chẵn);
0
n n
a b a b > > · > (n lẻ).
5)
n n
a b a b > ¬ > .
6)
1 1
0
a b
ab a b
> ¦
¬ <
´
>
¹
.
II. Các bất đẳng thức thông dụng:
-
2 2
0; 0 a a > ÷ s ;
- 0 a > dấu “=” xảy ra khi a = 0.
- a a a ÷ s s ;
- a b a b a b ÷ s + s + Dấu “=” xảy ra khi ab>0.
- a b a b ÷ > ÷ .
III. Một số bất đẳng thức hay dùng:
1)
2 2
2 a b ab + > ;
2)
2
( ) 4 a b ab + > hay
2
2
a b
ab
+ | |
>
|
\ .
; 2 a b ab + >
3)
2 2 2 2 2
( ) ( )( ) ab cd a c b d + s + + ;
2 2 2 2 2 2 2 2
( )( ) ax by a b x y a b x y + s + + = + +
4)
1 1 4 1 1
( ). 4 a b
a b a b a b
| |
+ > · + + >
|
+
\ .
;
5)
1 1 1 9
a b c a b c
+ + >
+ +
;
6) 2
a b
b a
+ > với ab>0.
IV. Một số phương pháp chứng minh bất đẳng
thức:
1. Dùng định nghĩa
2. Dùng các phép biến đổi tương đương
3. Dùng phương pháp quy nạp, làm trội.
4. Dùng phương pháp phản chứng.
5. Sử dụng bất đẳng thức Côsi.
6. Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki.
7. Sử dụng các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
8. Sử dụng phương pháp tam thức bậc hai.
9. Phương pháp lượng giác hóa.
10. Phương pháp toạ độ.
11. Dùng đạo hàm.


V. Một số kĩ thuật sử dụng bất đẳng thức côsi.
1. Tách các số hạng của tổng:
Ví dụ 1. Cho a, b >0 thoả mãn: a + b = 5. Chứng
minh: a
2
b
3
s 108.
Giải:
2 3
5
2 3
2 3
5
5 5 .
2 2 3 3 3 4 27
5 5 108
108
a a b b b a b
a b
a b
a b
= + = + + + + >
· > · s
.
Ví dụ 2. Tìm các góc A, B, C của tam giác ABC
sao cho biểu thức AB
2
C
3
đath giá trị lớn nhất.
HD:
2 3 2 3
2 3
6 6
180
2 2 3 3 3
6 . . 30 108.30
4 27 108
B B C C C
A B C A
B C AB C
A AB C
= + + = + + + + +
> · s · s

Dấu “=” xảy ra ·
30
60 2 3
180
90
A
B C
A
B
A B C
C
= ¦
¦
= =
¦ ¦
· =
´ ´
¦ ¦
+ + =
= ¹
¹
.
2. Nhân thêm các hệ số cho thừa số.
Ví dụ. Cho a e [0 ; 2], be [0; 4]. Chứng minh:
1372
(2 )(4 )(3 2 )
81
a b a b ÷ ÷ + s .
Giải:
Phân tích: Về nguyên tắc ta phải khử được a và b.
Vế trái là tích của 3 nhân tử, để tích lớn nhất thì
tổng của chúng phải không đổi. Như vậy ta phải
thêm bớt để được một tổng không đổi.
Có:
1 1
(2 )(4 )(3 2 ) (6 3 ) (8 2 )(3 2 )
3 2
1
(6 3 )(8 2 )(3 2 )
6
a b a b a b a b
a b a b
÷ ÷ + = ÷ ÷ +
= ÷ ÷ +
3
3
1 6 3 8 2 3 2 14 1372
6 3 6.27 81
a b a b ÷ + ÷ + + | |
s = =
|
\ .
.
Dấu “=” xảy ra · 6 - 3a = 8- 2b = 3a + 2b =
14
3

·
4 5
;
9 3
a b = = .
3. Tìm thêm số hạng thích hợp
Ví dụ 1. Chứng minh:
2 2 2
a b c
a b c
b c a
+ + > + + .
Giải:
2 2
2 2
a a
b b a
b b
+ > = ;
2 2
2 2
b b
c c b
c c
+ > = ;
2 2
2 2
c a
a a c
a a
+ > = ;
38
2 2 2
2 2 2
a b c
b c a a b c
b c a
¬ + + + + + > + + ·
2 2 2
a b c
a b c
b c a
+ + > + + .
Dấu “=” xảy ra · a = b = c.
Ví dụ 2. Cho x, y, z > 0.
Chứng minh:
3 3 3
2 2 2
x y z
x y z
y z x
+ + > + + .
Giải:
Phân tích : ta phải khử được mẫu bằng cách áp
dụng bất đẳng thức Côsi.
Có:
3 3
3
2 2
3 3
3
2 2
3 3
3
2 2
3 . . 3
3 . . 3
3 . . 3
x x
y y y y x
y y
y y
z z z z y
z z
z z
x x x x z
x x
¦
+ + > = ¦
¦
¦
¦
+ + > =
´
¦
¦
¦ + + > =
¦
¹

3 3 3
2 2 2
3 3 3
x y z
y y z z x x x y z
y z x
¬ + + + + + + + + > + +
·
3 3 3
2 2 2
x y z
x y z
y z x
+ + > + + .
Dấu “=” xảy ra · x = y = z.
Ví dụ 3. Cho x, y, z > 0.
Chứng minh:
2 2 2
3 3 3
1 1 1 x y z
y z x x y z
+ + > + + .
Giải:
Có:
2 2
3
3 3
2 2
3
3 3
2 2
3
3 3
1 1 1 1 1
3 . . 3.
1 1 1 1 1
3 . . 3.
1 1 1 1 1
3 . . 3.

x x
y x x y x x y
y y
z y y z y y z
z z
x z z x z z x
¦
+ + > = ¦
¦
¦
¦
+ + > =
´
¦
¦
¦
+ + > =
¦
¹

2 2 2
3 3 3
1 1 1 1 1 1 1 1 1
3. 3. 3.
x y z
y x x z y y x z z x y z
¬ + + + + + + + + > + +
·
2 2 2
3 3 3
1 1 1 x y z
y z x x y z
+ + > + + .
Dấu “=” xảy ra · x = y = z.
Ví dụ 4. CM:
2 2 2
2
a b c a b c
b c c a a b
+ +
+ + >
+ + +
.
Giải:
Có:
2 2
2 2
2 2
2 .
4 4
2 .
4 4
2 .
4 4
a b c a b c
a
b c b c
b c a a c a
b
c a c a
c a b c a b
c
a b a b
¦
+ +
+ > = ¦
+ +
¦
¦
+ + ¦
+ > =
´
+ +
¦
¦
+ +
¦ + > =
+ +
¦
¹

2 2 2
4 4 4
a b c b c a c a b
a b c
b c c a a b
+ + +
· + + + + + > + +
+ + +
·
2 2 2
2
a b c a b c
b c c a a b
+ +
+ + >
+ + +
.
Dấu “=” xảy ra · a = b = c.
4. Dạng tổng nghịch đảo của các số dương.
Có:
1 1 1 1 4
( ) 4 a b
a b a b a b
| |
+ + > · + >
|
+
\ .
;
1 1 1 1 1 1 9
( ) 9 a b c
a b c a b c a b c
| |
+ + + + > · + + >
|
+ +
\ .
.
Ví dụ 1. Chứng minh rằng trong mọi tam giác ta
có:
1 1 1 1 1 1
2
p a p b p c a b c
| |
+ + > + +
|
÷ ÷ ÷
\ .
với
2
a b c
p
+ +
= .
Giải:
Có :
1 1 4 4 4
2 p a p b p a p b p a b c
+ > = =
÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷
;
tương tự:
1 1 4 1 1 4
;
p b p c a p c p a b
+ > + >
÷ ÷ ÷ ÷
.
Cộng vế với vế 3 bất đẳng thức
dương cùng chiều ta được:
1 1 1 1 1 1
2 4
1 1 1 1 1 1
2
p a p b p c a b c
p a p b p c a b c
| |
| |
+ + > + +
| |
÷ ÷ ÷
\ .
\ .
| |
· + + > + +
|
÷ ÷ ÷
\ .

VI. Bất đẳng thức Bunhiacôpxki và phương
pháp toạ độ.
* BĐT BNA:
2 2 2 2 2 2 2 2
( )( ) ax by a b x y a b x y + s + + = + +
Dấu “=” xảy ra ·
x y
a b
= .
Mở rộng:
2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
( ... ) ( ... )( ... )
n n n n
a x a x a x a a a x x x + + + s + + + + + +

Dấu “= ” xảy ra ·
1 2
1 2
...
n
n
a a a
x x x
= = = .
Một số ví dụ:
Ví dụ 1. Cho x, y e R, thoả mãn: 2x + 7y = 1. CM:
39
2 2
1
53
x y + > .
HD: AD BĐT BNA:
2 2 2 2 2 2 2
1
(2 7 ) (2 7 )( )
53
x y x y x y + s + + ¬ + > .
Đẳng thức xảy ra khi
2
2 7 1
2 7 1
53
7 2 0 7
2 7
53
x y x
x y
x y
x y
y
¦
+ = = ¦
¦
+ = ¦ ¦ ¦
· ·
´ ´ ´
÷ = =
¹
¦ ¦
=
¹
¦
¹
.
Ví dụ 2. cho a, b, c > -
1
2
và a + b + c = 1. CMR:
2 1 2 1 2 1 15 a b c + + + + + s .
HD: áp dụng BĐT BNA:
(1. 2 1 1. 2 1 1. 2 1)
(1 1 1)(2 1 2 1 2 1) 15
2 1 2 1 2 1 15
a b c
a b c
a b c
+ + + + + s
+ + + + + + + =
¬ + + + + + s

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
1
1
2 1 2 1 2 1 2
a b c
a b c
a b c
+ + = ¦
· = = =
´
+ = + = +
¹
.
Ví dụ 3. Cho x, y, z > 0 thoả mãn: xyz = 1. CMR:
2 2 2
3
2
x y z
y z x z x y
+ + >
+ + +
.
HD: AD BĐT BNA:
( )
( )
2
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
3
. .
.
( ) .2
3 3
2 2 2
x y z
y z z x x y
y z z x x y
x y z
y z z x x y
y z x z x y
x y z
x y z x y z
y z x z x y
x y z x y z
xyz
y z x z x y
| |
+ + + + + s
|
|
+ + +
\ .
| |
+ + + + + + +
|
+ + +
\ .
| |
· + + s + + + +
|
+ + +
\ .
+ +
· + + > > =
+ + +

Dấu “=” xảy ra · a = y = z.
Ví dụ3. Cho x, y > 0 và x
2
+ y
2
= 1. CM:
3 3
1
1
2
x y s + s .
HD:
Theo giả thiết:
2 2
0, 0 0 1
0 1 1
x y x
y x y
> > s s ¦ ¦
¬
´ ´
s s + =
¹ ¹

3 2
3 3
3 2
0
1
0
x x
x y
y y
¦ s s
¦
¬ ¬ + s
´
s s ¦
¹
.
áp dụng BĐT BNA:
2 2
1 1 2 x y x y x y + s + + · + s .
Mặt khác:
( )
2
2 2 2
3 3 3 3
1 ( ) . .
( )( ) 2( )
x y x x x y y y
x y x y x y
= + = + s
+ + s +

¬
3 3
1
2
x y + > .
Ví dụ 4. Cho x, y >0 và
a b
m
x y
+ = . Tìm giá trị nhỏ
nhất của x + y.
HD: AD BĐT BNA:
2
2
2
( ) ( )
( )
a b a b
a b x y x y
x y x y
a b x y
| |
| |
+ = + s + +
|
|
|
\ .
\ .
· + s +








You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->