P. 1
De Thi Tuyen Sinh Dai Hoc Mon Toan Khoi a Nam 2010

De Thi Tuyen Sinh Dai Hoc Mon Toan Khoi a Nam 2010

|Views: 2,551|Likes:
Được xuất bản bởinguyentangvu

More info:

Published by: nguyentangvu on Jul 04, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/14/2011

pdf

text

original

Trung t âm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH

423/ 27/ 15 Lạc Long Quân, P.5, Q.11, Tp.HCM. ĐT: ( 08) 7305 7668
Nhóm giáo viên Toán t r ung t âm Quang Minh 1
www. t r ungt amquangminh. t k
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
MÔN THI: TOÁN, KHỐI A
ĐỀ CHÍNH THỨC THỜI GIAN LÀM BÀI: 180 PHÚT

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số: ( ) ( )
3 2
2 1 1 y x x m x m = ÷ + ÷ + , m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi 1 m = .
2. Tìm m để đồ thị hàm số ( ) 1 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1 2 3
, , x x x
thỏa mãn điều kiện
2 2 2
1 2 3
4 x x x + + <
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
( ) 1 sin cos 2 sin
1 4
cos
1 tan 2
x x x
x
x
 | |
+ + +
|
\ .
=
+

2. Giải bất phương trình:
( )
2
1
1 2 1
x x
x x
÷
>
÷ ÷ +

Câu III (1,0 điểm)
Tính tích phân:
1 2 2
0
2
1 2
x x
x
x e x e
I dx
e
+ +
=
+
í

Câu IV (1,0 điểm)
Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN với DM . Biết SH vuông
góc với mặt phẳng ( ) ABCD và 3 SH a = . Tính thể tích khối chóp . S CDNM và tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a .
Câu V (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình
( ) ( )
( )
2
2 2
4 1 3 5 2 0
,
4 2 3 4 7
x x y y
x y
x y x
¦
+ + ÷ ÷ =
¦
e
´
+ + ÷ = ¦
¹

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng
1
: 3 0 d x y + = và
2
: 3 0 d x y ÷ = .
Gọi ( ) T là đường tròn tiếp xúc với
1
d tại A, cắt
2
d tại hai điểm B và C sao cho tam giác
ABC vuông tại B. Viết phương trình của ( ) T , biết tam giác ABC có diện tích bằng
3
2

và điểm A có hoành độ dương.
2. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
x y z ÷ +
A = =
÷
và mặt phẳng
( ) : 2 0 P x y z ÷ + = . Gọi C là giao điểm của A với ( ) P , M là điểm thuộc A. Tính khoảng
cách từ M đến ( ) P , biết 6 MC = .
Trung t âm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH
423/ 27/ 15 Lạc Long Quân, P.5, Q.11, Tp.HCM. ĐT: ( 08) 7305 7668
Nhóm giáo viên Toán t r ung t âm Quang Minh 2
www. t r ungt amquangminh. t k
Câu VII.a (1,0 điểm)
Tìm phần ảo của số phức z , biết
( ) ( )
2
2 1 2 z i i = + ÷ .
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh ( ) 6; 6 A ;
đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình 4 0 x y + ÷ = . Tìm
tọa độ các đỉnh B và C , biết điểm ( ) 1; 3 E ÷ nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam
giác đã cho.
2. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 0; 0; 2 A ÷ và đường thẳng
2 2 3
:
2 3 2
x y z + ÷ +
A = = . Tính khoảng cách từ A đến A. Viết phương trình mặt cầu tâm A,
cắt A tại 2 điểm , B C sao cho 8 BC = .
Câu VII. (1,0 điểm)
Cho số phức z thỏa mãn
( )
3
1 3
1
i
z
i
÷
=
÷
. Tìm môđun của số phức z iz + .
Hết

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->