P. 1
cac_cong_thuc_luong_giac_lop_10_5933

cac_cong_thuc_luong_giac_lop_10_5933

|Views: 147|Likes:
Được xuất bản bởikhoadek

More info:

Published by: khoadek on Jul 19, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/13/2014

pdf

text

original

Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.

cc
M T S CÔNG TH C TOÁN H C L P 10 & 11 Ộ Ố Ứ Ọ Ớ
1. Các tính ch t c b n c a b t đ ng th c: ấ ơ ả ủ ấ ẳ ứ
1.1. Tính ch t 1 (tính ch t b c c u): ấ ấ ắ ầ a > b và b > c

a > c
1.2. Tính ch t 2: ấ a > b

a + c > b + c
T c là: ứ N u c ng 2 v c a b t đ ng th c v i cùng m t s ta đ c b t đ ng th c cùng ế ộ ế ủ ắ ẳ ứ ớ ộ ố ượ ấ ẳ ứ
chi u và t ng đ ng v i b t đ ng th c đã cho. ề ươ ươ ớ ấ ẳ ứ
H qu (Quy t c chuy n v ): ệ ả ắ ể ế a > b + c

a – c > b
1.3 Tính ch t 3: ấ
a b
a c b d
c d
> ¹
⇒ + > +
'
>
¹
N u c ng các v t ng ng c a 2 b t đ ng th c cùng chi u ta đ c m t b t đ ng ế ộ ế ươ ứ ủ ấ ẳ ứ ề ượ ộ ấ ẳ
th c cùng chi u. Chú ý: KHÔNG có quy t c tr hai v c a 2 b t đ ng th c cùng chi u. ứ ề ắ ừ ế ủ ấ ẳ ứ ề
1.4 Tính ch t 4: ấ
a > b

a.c > b.c n u c > 0 ế
ho c ặ a > b

c.c < b.c n u c < 0 ế
1.5 Tính ch t 5: ấ
0
. .
0
a b
a c b d
c d
> > ¹
⇒ >
'
> >
¹
N u nhân các v t ng ng c a 2 b t đ ng th c cùng chi u ta đ c m t b t đ ng ế ế ươ ứ ủ ấ ẳ ứ ề ượ ộ ấ ẳ
th c cùng chi u. Chú ý: KHÔNG có quy t c chia hai v c a 2 b t đ ng th c cùng chi u. ứ ề ắ ế ủ ấ ẳ ứ ề
1.6 Tính ch t 6: ấ
a > b > 0

a
n
> b
n
(n nguy n d ng) ể ươ
1.7 Tính ch t 7: ấ
0
n n
a b a b > > ⇒ > (n nguyên d ng) ươ
2. B t đ ng th c Cauchy (Cô-si): ấ ẳ ứ
Đ nh lí: ị N u ế 0 a ≥ và 0 b ≥ thì
.
2
a b
a b
+

. Đ ng th c x y ra khi và ch khi: a = b ẳ ứ ả ỉ
T c là: ứ Trung bình c ng c a 2 s không âm l n h n ho c b ng trung bình nhân c a ộ ủ ố ớ ơ ặ ằ ủ
chúng.
H qu 1: ệ ả N u 2 s d ng có t ng không đ i thì tích c a chùng l n nh t khi 2 s đõ ế ố ươ ổ ổ ủ ớ ấ ố
b ng nhau. ẳ
Ý nghĩa hình h c: ọ Trong t t c các hình ch nh t có cùng chu vi, hình vuông có di n ấ ả ữ ậ ệ
tích l n nh t. ớ ấ
H qu 2: ệ ả N u 2 s d ng có tích không đ i thì t ng c a chùng nh nh t khi 2 s đó ế ố ươ ổ ổ ủ ỏ ấ ố
b ng nhau. ằ
Ý nghĩa hình h c: ọ Trong t t c các hình ch nh t có cùng di n tích hình vuông có chu ấ ả ữ ậ ệ
vi nh nh t. ỏ ấ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 1/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
3. B t đ ng th c ch a giá tr tr tuy t đ i: ấ ẳ ứ ứ ị ị ệ ố

0
0
x
x
x
> ¹
·
'
− >
¹
T đ nh nghĩa suy ra: v i m i ừ ị ớ ọ x R ∈ ta có:
a. |x| ≥ 0
b. |x|
2
= x
2
c. x ≤ |x| và -x ≤ |x|
Đ nh lí: ị V i m i s th c a và b ta có: ớ ọ ố ự
|a + b| ≤ |a| + |b| (1)
|a – b| ≤ |a| + |b| (2)
|a + b| = |a| + |b| khi và ch khi a.b ỉ ≥ 0
|a – b| = |a| + |b| khi và ch khi a.b ỉ ≤ 0
4. Đ nh lí Vi-et: ị
N u ph ng trình b c 2: ax ế ươ ậ
2
+ bx +c = 0 (*) có 2 nghi m x ệ
1
, x
2
(a

0) thì t ng và tích 2 ổ
nghi m đó là: ệ
S = x
1
+ x
2
=
b
a

P = x
1
.x
2
=
c
a
Chú ý:
+ N u a + b + c = 0 thì ph ng trình (*) có nhi m x ế ươ ệ
1
= 1 và x
2
=
c
a
+ N u a – b + c = 0 thì ph ng trình (*) có nhi m x ế ươ ệ
1
= -1 và x
2
=
c
a

H qu : ệ ả N u 2 s u, v có t ng S = u + v và tích P = u.v thì chúng là nghi m c a ế ố ổ ệ ủ
ph ng trình: x ươ
2
– S.x + P = 0
5. Chia đo n th ng theo t l cho tr c: ạ ẳ ỉ ệ ướ
a. Đ nh nghĩa: ị Cho 2 đi m phân bi t A, B. Ta nói đi m M chia đo n th ng AB theo t s k ể ệ ể ạ ẳ ỉ ố
n u ế MA kMB ·
uuur uuur
b. Đ nh lí: ị N u đi m M chia đo n th ng AB theo t s k ế ể ạ ẳ ỉ ố

1 thì v i đi m O b t kì ta có: ớ ể ấ
1
OA kOB
OM
k

·

uuur uuur
uuuur
6. Tr ng tâm tam giác: ọ
a. Đi m G là tr ng tâm tam giác khi và ch khi: ể ọ ỉ 0 GA GB GC + + ·
uuur uuur uuur r
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 2/18
n u x ế ≥ 0
n u x < 0 ế
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
b. N u G là tr ng tâm tam giác, thì v i m i đi m O ta có: ế ọ ớ ọ ể 3OG OA OB OC · + +
uuur uuur uuur uuur
7. Các H Th c L ng Trong Tam Giác: ệ ứ ượ
7.1. Đ nh lí Cosin trong tam giác: ị
Đ nh lí: ị V i m i tam giác ABC, ta luôn có: ớ ọ
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 .cos
2 .cos
2 .cos
a b c bc A
b a c ac B
c b a ba C
· + −
· + −
· + −
7.2. Đ nh lí sin trong tam giác: ị
Đ nh lí: ị Trong tam giác ABC, v i R là bán kính đ ng tròn ngo i ti p ta có: ớ ườ ạ ế
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
· · ·
7.3. Công th c đ dài đ ng trung tuy n: ứ ộ ườ ế
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2 2
2
2 4
2 4
2 4
a
b
c
b c a
m
a c b
m
b a c
m
+
· −
+
· −
+
· −
8. T s l ng giác c a m t s góc c n nh : ỉ ố ượ ủ ộ ố ầ ớ
Góc
0
0
30
0
45
0
60
0
90
0
120
0
135
0
150
0
180
0
0
6
π
4
π
3
π
2
π 2
3
π 3
4
π 5
6
π
π
sin 0
1
2
2
2
3
2
1
3
2
2
2
1
2
0
cos 1
3
2
2
2
1
2
0 –
1
2

2
2

3
2
-1
tg 0
1
3
1 3 || – 3 1 –
1
3
0
cotg || 3 1
1
3
0 –
1
3
1 – 3 ||
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 3/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
9. Công th c bi n đ i tích thành t ng: ứ ế ổ ổ

1
cos .cos [cos( ) cos( )]
2
1
sin .sin [cos( ) cos( )]
2
1
sin .cos [sin( ) sin( )]
2
a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b
· − + +
· − − +
· + + −
10. Công th c bi n đ i t ng thành tích: ứ ế ổ ổ

cos cos 2cos .cos
2 2
cos cos 2sin .sin
2 2
sin sin 2sin .cos
2 2
sin sin 2cos .sin
2 2
a b a b
a b
a b a b
a b
a b a b
a b
a b a b
a b
+ −
+ ·
+ −
− · −
+ −
+ ·
+ −
− ·
11.Công th c nhân đôi: ứ
2 2 2 2
2
cos 2 cos sin 2cos 1 1 2sin
sin 2 2sin cos
2
2 ( , , )
1 2 2 2
a a a a a
a a a
tga
tg a a k a k k
tg a
π π π
π
· − · − · −
·
· ≠ + ≠ + ∈

Z
12. Công th c nhân ba: ứ

3
3
sin3 3sin 4sin
cos3 4cos 3cos
a a a
a a a
· −
· −
13. Công th c h b c: ứ ạ ậ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 4/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
2
2
2
3
3
cos 2 1
cos
2
1 cos 2
sin
2
1 cos 2
1 cos 2
3sin sin3
sin
4
3cos cos3
cos
4
a
a
a
a
a
tg a
a
a a
a
a a
a
+
·

·

·
+

·
+
·
14. Công th c c ng: ứ ộ
sin( ) sin cos cos sin
sin( ) sin cos cos sin
cos( ) cos cos sin sin
cos( ) cos cos sin sin
a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b
+ · +
− · −
+ · −
− · +
Ngoài ra ta cũng có công th c sau v i m t s đi u ki n: ứ ớ ộ ố ề ệ
( ) (*)
1 .
( ) (**)
1 .
tga tgb
tg a b
tga tgb
tga tgb
tg a b
tga tgb

− ·
+
+
+ ·

(*) có đi u ki n: ề ệ , ,
2 2 2
a k b k a b k
π π π
π π π ≠ + ≠ + − ≠ +
(**) có đi u ki n: ề ệ
, ,
2 2 2
a k b k a b k
π π π
π π π ≠ + ≠ + + ≠ +
15. Công th c tính ứ tga, cosa, sina theo
2
a
t tg ·
:
2
2
2
2
2
sin
1
1
cos
1
2
,
1 2
t
a
t
t
a
t
t
tga a k
t
π
π
·
+

·
+
· ≠ +

Email: duytrung8x@gmail.com Trang 5/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
16. Công th c liên h gi a 2 góc bù nhau, ph nhau, đ i nhau và h n kém nhau 1 góc ứ ệ ữ ụ ố ơ
π
ho c ặ
2
π
:
16.1. Hai góc bù nhau:
sin( ) sin
cos( ) cos
( )
( )
a a
a a
tg a tga
cotg a cotga
π
π
π
π
− ·
− · −
− · −
− · −
16.2. Hai góc ph nhau: ụ
sin( ) cos
2
cos( ) sin
2
( )
2
( )
2
a a
a a
tg a cotga
cotg a tga
π
π
π
π
− ·
− ·
− ·
− ·
16.3. Hai góc đ i nhau: ố
sin( ) sin
cos( ) cos
( )
( )
a a
a a
tg a tga
cotg a cotga
− · −
− ·
− · −
− · −
16.4 Hai góc h n kém nhau ơ
2
π
:
sin( ) cos
2
cos( ) sin
2
( )
2
( )
2
a a
a a
tg a tga
cotg a cotga
π
π
π
π
+ ·
+ · −
+ · −
+ · −
16.5 Hai góc h n kém nhau ơ
π
:
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 6/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
sin( ) sin
cos( ) cos
( )
( )
a a
a a
tg a tga
cotg a cotga
π
π
π
π
+ · −
+ · −
+ ·
+ ·
16.6. M t s công th c đ c bi t: ộ ố ứ ặ ệ
sin cos 2 sin( )
4
sin cos 2 sin( )
4
x x x
x x x
π
π
+ · +
− · −
17. T h p, hoán v , ch nh h p: ổ ợ ị ỉ ợ
17.1. Hoán v : ị
+ Đ nh nghĩa: ị M t hoán v c a n ph n t là m t b g m n ph n t đó, đ c s p x p ộ ị ủ ầ ử ộ ộ ồ ầ ử ượ ắ ế
theo m t th t nh t đ nh, m i ph n t có m t đúng m t l n. S t t c các hoán v khác ộ ứ ự ấ ị ỗ ầ ử ặ ộ ầ ố ấ ả ị
nhau c a n ph n t ký hi u là P ủ ầ ử ệ
n

+ Công th c : ứ P
n
=1.2.3.....n = n !
17.2 Ch nh h p: ỉ ợ
+ Đ nh nghĩa: ị M t ch nh h p ch p k c a n ph n t ( ộ ỉ ợ ậ ủ ầ ử 0 k n ≤ ≤ ) là m t b s p th t ộ ộ ắ ứ ự
g m k ph n t l y ra t n ph n t đã cho. s t t c các ch nh h p ch p k c a n ph n t ký ồ ầ ử ấ ừ ầ ử ố ấ ả ỉ ợ ậ ủ ầ ử
hi u là ệ
k
n
A
+Công th c : ứ
( )
1
0
1
!
!
( 1)...( 1)
( )
!
1
!
k
n
k
n
k k
n n
n
n n
n
n n
n n
n
A
n k
A n n n k
A n k A
A P n
A
A A n
+

·

· − − +
· −
· ·
·
· ·
(qui c 0! = 1) ướ
17.3 T ch p: ổ ợ
+ Đ nh nghĩa: ị Cho m t t p h p a g m n ph n t (n nguyên d ng). M t t h p ch p k ộ ậ ợ ồ ầ ử ươ ộ ổ ợ ậ
c a n ph n t ( ủ ầ ử 0 k n ≤ ≤ ) là m t t p con c a a g m k ph n t . S t t c các t h p ch p k ộ ậ ủ ồ ầ ử ố ấ ả ổ ợ ậ
c a n ph n t ký hi u là ủ ầ ử ệ
k
n
C
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 7/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
+ Công th c: ứ
!
!( )!
( 1)...( 1)
!
k
n
k
n
n
C
k n k
n n n k
C
k
·

− − +
·
+ Tính ch t: ấ
0
0 1
1 1
1
1
... 2
k n k
n n
n
n n
n n
n n n
k k k
n n n
C C
C C
C C C
C C C

+ +
+
·
· ·
+ + + ·
+ ·
17.4. Công th c Newton: ứ
T
k
là s h ng th k +1 c a khai tri n nh th c (a + b) ố ạ ứ ủ ể ị ứ
n
:
k n k k
k n
T C a b

·
0 1 1 2 2 2
( ) ... ...
n n n n m n m m n n
n n n n n
a b C a C a b C a b C a b C b
− − −
+ · + + + + + +
18. Ph ng pháp t a đ trong m t ph ng và không gian: ươ ọ ộ ặ ẳ
18.1 Trong m t ph ng: ặ ẳ
Cho các vec-t ơ
1 1 2 2
( , ), ( , ) a x y b x y
r r
và các đi m ể
1 1 2 2
( , ), ( , ) A x y B x y
:
1 2 1 2
. a b x x y y · +
r r
2 2
1 1
| | a x y · +
r
2 2
2 1 2 1
( ) ( ) d AB x x y y · · − + −
1 2 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
cos( , )
x x y y
a b
x y x y
+
·
+ + +
r r

1 2 1 2
0 a b x x y y ⊥ ⇔ + ·
r r
18.2 Trong không gian:
Cho các vec-t ơ
1 1 1 2 2 2
( , , ), ( , , ) a x y z b x y z
r r
và các đi m ể
1 1 1 2 2 2
( , , ), ( , , ) A x y z B x y z
:
1 2 1 2 1 2
. a b x x y y z z · + +
r r
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 8/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
2 2 2
1 1 1
| | a x y z · + +
r
2 2 2
2 1 2 1 2 1
( ) ( ) ( ) d AB x x y y z z · · − + − + −
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
cos( , )
x x y y z z
a b
x y z x y z
+ +
·
+ + + +
r r

1 2 1 2 1 2
0 a b x x y y z z ⊥ ⇔ + + ·
r r
19. Đ ng th ng trong m t ph ng và trong không gian: ườ ẳ ặ ẳ
19.1 Đ ng th ng trong m t ph ng: ườ ẳ ặ ẳ
a. Kho ng cách: ả
+ Kho ng cách t đi m M(x ả ừ ể
0
, y
0
) đ n đ ng th ng (d) : Ax + By + C = 0 ế ươ ẳ
0 0
2 2
| Ax | By C
MH
A B
+ +
·
+
+ Kho ng cách gi a hai đ ng th ng song song: Ax + By + C ả ữ ườ ẳ
1
= 0 và Ax + By + C
2
= 0
1 2
2 2
| | C C
A B

+
b. V trí t ng đ i 2 đ ng th ng: ị ươ ố ườ ẳ
(d
1
) : A
1
x + B
1
y + C
1
= 0
(d
2
) : A
2
x + B
2
y + C
2
= 0
1 1
1 2
2 2
1 1 1
1 2
2 2 2
1 1 1
1 2
2 2 2
1 2 1 2 1 2
*( ) ( )
*( ) / /( )
*( ) ( )
*( ) ( )
A B
d d
A B
A B C
d d
A B C
A B C
d d
A B C
d d A A B B
φ ∩ ≠ ⇔ ≠
⇔ · ≠
≡ ⇔ · ·
⊥ ⇔ +
c. Góc gi a 2 đ ng th ng: ữ ườ ẳ
(d
1
) : A
1
x + B
1
y + C
1
= 0
(d
2
) : A
2
x + B
2
y + C
2
= 0
1 2
( , ) d d α ·
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 9/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
1 2 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
| |
cos
A A B B
A B A B
α
+
·
+ +
d. Ph ng trình đ ng phân giác c a góc t o b i 2 đ ng th ng (d ươ ườ ủ ạ ở ườ ẳ
1
)và (d
2
):
1 1 1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
A x B y C A x B y C
A B A B
+ + + +
· t
+ +
(góc nh n l y d u – , góc tù l y d u + ) ọ ấ ấ ấ ấ
e. Ph ng trình chùm đ ng th ng có tâm là giao c a 2 đ ng th ng (d ươ ườ ẳ ủ ườ ẳ
1
)và (d
2
):
1 1 1 2 2 2
( ) ( ) 0 A x B y C A x B y C α β + + + + + ·
v i ớ
2 2
0 α β + >
19.2 Đ ng th ng trong không gian: ườ ẳ
Góc gi a 2 đ ng th ng: ữ ườ ẳ
(d
1
) có vector ch ph ng ỉ ươ
1 1 1
( , , ) u a b c ·
r
(d
2
) có vector ch ph ng ỉ ươ
2 2 2
( , , ) v a b c ·
r
α
là góc gi a (d ữ
1
) và (d
2
)
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
| |
cos
a a b b c c
a b c a b c
α
+ +
·
+ + + +
1 2 1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 0 d d a a b b c c ⊥ ⇔ + + ·
20. M t ph ng: ặ ẳ
a. Kho ng cách t đi m M(x ả ừ ể
0
, y
0
) đ n m t ph ng (P): ế ặ ẳ Ax + By + Cz + D = 0 là:
0 0 0
2 2 2
| | Ax By Cz D
MH
A B C
+ + +
·
+ +
b. Chùm m t ph ng đi qua giao tuy n c a 2 m t ph ng: ặ ẳ ế ủ ặ ẳ
1 1 1 1
2 2 2 2
( ) : 0
( ) : 0
P A x B y C z D
Q A x B y C z D
+ + + ·
+ + + ·
là ph ng trình m t ph ng có d ng: ươ ặ ẳ ạ
1 1 1 1 2 2 2 2
( ) ( ) 0 A x B y C z D A x B y C z D α β + + + + + + + ·
21.C p s c ng: ấ ố ộ
+ Đ nh nghĩa: ị C p s c ng là m t dãy s trong đó, k t s h ng th hai đ u là t ng c a ấ ố ộ ộ ố ể ừ ố ạ ứ ề ổ ủ
s h ng đ ng ngay tr c nó v i m t s không đ i khác 0 g i là công sai. ố ạ ứ ướ ớ ộ ố ổ ọ
1
*,
n n
n N U U d
+
∀ ∈ · +
+ Tính ch t c a c p s c ng : ấ ủ ấ ố ộ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 10/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
1 2 1 n n n n
U U U U
+ + +
− · −
2
1
2
n n
n
U U
U
+
+
+
·
+ S h ng t ng quát: ố ạ ổ
1
( 1)
n
U U d n · + −
+ T ng n s h ng đ u: ổ ố ạ ầ
1
( )
2
n
n
a a n
U
+
·
1
2 ( 1)
2
n
a d n
U n
+ −
·
22. C p s nhân: ấ ố
+ Đ nh nghĩa: ị C p s nhân là m t dãy s trong đó s h ng đ u khác không và k t s ấ ố ộ ố ố ạ ầ ể ừ ố
h ng th hai đ u b ng tích c a s h ng đ ng ngay tr ạ ứ ề ằ ủ ố ạ ứ ư c nó v i m t s không đ i khác 0 ớ ớ ộ ố ổ
và khác 1 g i là công b i. ọ ộ
"n Є N
*
, U
n + 1
= U
n
.q
+ Tính ch t : ấ
1 2
1
n n
n n
U U
U U
+ +
+
·
1 2
.
n n n
U U U
+ +
·
, U
n
> 0
+ S h ng t ng quát : ố ạ ổ
U
n
= U
1
.q
n - 1
+ T ng n s h ng đ u tiên: ổ ố ạ ầ
1 2 1
1
...
1
n
n n
q
S U U U U
q

· + + + ·

+ T ng c a c p s nhân lùi vô h n: ổ ủ ấ ố ạ V i |q| < 1 ớ
1
1 2
...
1
n n
U
S U U U
q
· + + + ·

CÔNG TH C TÍNH Đ O HÀM & TÍCH Ứ Ạ
PHÂN 12
I. Đ o hàm: ạ
1. B ng các đ o hàm c b n: ả ạ ơ ả
STT Hàm s y ố Đ o hàm y’ ạ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 11/18
STT Hàm s y ố Đ o hàm y’ ạ
1 u
'
2
u
u
2
1
u
2
' u
u

3 e
u
u'.e
u
4 a
u
a
u
.lna.u’
5 ln|u|
' u
u
6 log
a
u
'
.ln
u
u a
7 sinu cosu.u’
8 cosu sinx.u’
9 tgu
2
'
cos
u
u
10 cotgu
2
'
sin
u
u

11 y=f(u) và u=g(x) y
'
(x)
=y’
(u)
.g’
(x)
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
1 C 0
2 x 1
3 x
2
2x
4 x
1
2 x
5 x
n
n.x
n-1
6
1
x
2
1
x

7 e
x
e
x
8 a
x
a
x
.lna
9 ln|x|
1
x
(x

0)
10 log
a
x
1
ln x a
11 x
α 1
x
α
α

12 sinx cosx
13 cosx sinx
14 tgx
2
1
cos x
15 cotgx
2
1
sin x

2. Tính ch t c a đ o hàm: ấ ủ ạ
a. (u + v)’ = u’ + v’
b. (u – v)’ = u’ – v’
c. (u.v)’ = u’.v + u.v’
d. (u.v.w)’ = u’.v.w + u.v’.w + u.v.w’
e.
'
2
'. '. u u v v u
v v
− | `
·

. ,
II. Nguyên hàm:
1. B ng các nguyên hàm c b n: ả ơ ả
STT Hàm s & Nguyên hàm ố
1
dx x C · +

2
1
1
x
x dx C
α
α
α
+
· +
+


( 1) α ≠ −
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 12/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
3
ln | |
dx
dx x C
x
· +


( 0) x ≠
4
x x
e dx e C · +

5
ln
x
x
a
a dx C
a
· +


(0 1) a < ≠
6
sin cos xdx x C · − +

7
cos sin xdx x C · +

8
2
1
cos
dx tgx C
x
· +


( )
2
x k
π
π ≠ +
9
2
1
sin
dx cotgx C
x
· − +


( ) x kπ ≠
2. M t s nguyên hàm khác: ộ ố
* Hàm y =
( )
m
a
x α −
(m

1) . Hàm s có d ng : ố ạ
'
m
u
u
= u'.u
-m
(m

1) v i u = x- ớ
α
Nguyên hàm là :
( )
m
a
dx
x α −

= a.
1
1
( 1)( )
m
m x α


− −
+ C
* Hàm y =
2
2ax b
ax bx c
+
+ +
. Đ t t = ặ
2
ax bx c + +

t' = 2ax + b
Hàm s có d ng : ố ạ
' t
t


H nguyên hàm c a hàm s là : ln|t| + C = ln| ọ ủ ố
2
ax bx c + + | + C


2
2
2
ln | |
ax b
dx ax bx c C
ax bx c
+
· + + +
+ +

* Hàm
2
1
y
ax bx c
·
+ +
. Ta có các tr ng h p sau : ườ ợ
+ M u s ẫ ố
2
ax bx c + + có 2 nghi m phân bi t x ệ ệ
1
,x
2
và gi s x ả ử
1
< x
2
. Ta có :
2
ax bx c + + =
1 2
( )( ) a x x x x − −
. Ta có th vi t nh sau : ể ế ư
2
1
dx
ax bx c + +

=
1 2
1
( )( )
dx
a x x x x − −

=
1 2
1 2 2 1
( ) ( ) 1
( )( )
x x x x dx
a x x x x x x
] − − −
]
− − −
]

=
2 1 1 2
1 1 1
( )
dx
a x x x x x x
]

]
− − −
]

=
2
2 1 1
1
ln
( )
x x
C
a x x x x

+
− −
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 13/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
+ M u s có nghi m kép ẫ ố ệ :
2 2
( ) ax bx c a x m + + · −
2 2 2
1 1 1 1
( ) ( )
dx dx
dx C
ax bx c a x m a x m a x m

· · · +
+ + − − −
∫ ∫ ∫
+ M u s không có nghi m (vô nghi m): ẫ ố ệ ệ
2 2
( ) ax bx c a x m n + + · + t . Đ t u = ặ
2
( ) x m + . Ta có :
*
2 2
. ax bx c a u n + + · +

2
1
dx
au n +

. Đ t ặ
n
u tgt
a
·
*
2 2
. ax bx c a u n + + · −


2
1
dx
au n −

. Nguyên hàm là :
2
2
1 1 1 1 1
ln
2
n
u
a
dx C
n
au n a a n n
u
u
a
a a

· · +


+
∫ ∫
3. H nguyên hàm c a các hàm vô t : ọ ủ ỉ
3.1. Hàm s có d ng : ố ạ
2 2
1
( ) f x
x k
·
+
;
2 2
1
( ) f x
x k
·

* Cách 1 : Đ t ặ
2 2
x k +
= -x + t

t = x +
2 2
x k +

dt =
2 2
(1 )
x
dx
x k
+
+
=
2 2
2 2
x k x
dx
x k
+ +
+
=
2 2
t
dx
x k +

2 2
dx dt
t
x k
·
+
. Do đó :
2 2
2 2
ln | | ln | |
dx dt
t C x x k C
t
x k
· · + · + + +
+
∫ ∫

*Cách 2: Bi n đ i : ế ổ
2 2
2 2 2 2 2 2
1
( )
x x k
x k x k x x k
+ +
·
+ + + +
( Nhân t và m u v i ử ẫ ớ
2 2
x x k + +
)
Ta có :
2 2
2 2
1
( )
( )
x
x k
f x
x x k
+
+
·
+ +
( Chia t và m u cho ử ẫ
2 2
x k +
)
Đ t ặ
2 2
t x x k · + +
. Suy ra :
2 2
(1 )
dt x
dx
t
x k
· +
+



( ) f x dx ·
dt
t

V y nguyên hàm là : ậ
2 2
( ) ln | | ln | | f x dx t C x x k C · + · + + +

T ng t : ươ ự
2 2
1
dx
x k −

2 2
ln | | x x k C · + − + .
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 14/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
3.2. Hàm s d ng : ố ạ
2 2
1
( ) f x
k x
·


2 2
1
( ) f u
k u
·

Đ t ặ sin x k t · v i ớ
[ ; ]
2 2
x
π π −

(ho c ặ cos x k t · v i ớ
[0; ] x π ∈
)
⇒ cos dx k tdt ·


2 2 2 2
1 cos .
(1 sin )
k t dt
dx
k x k t
·
− −
∫ ∫ =
2
cos . cos .
| cos |
cos )
k t dt t dt
t
k t
·
∫ ∫

[ ; ]
2 2
t
π π −

nên cost > 0


cos . cos
| cos | cos
t dt t
dt dt t C
t t
· · · +
∫ ∫ ∫
T ng t : ươ ự
2 2
1
du
k u −

= t C +
3.3. Hàm s d ng : ố ạ
2 2
( ) f x x k · − ;
2 2
( ) f u u k · −
Nguyên hàm là :
2
2 2 2 2 2 2
ln | |
2 2
x k
x k dx x k x x k C − · − + + − +

Cách khác: đ t ặ
sin
k
x
t
·
ho c ặ
cos
k
x
t
·
v i ớ
[0; ]
2
t
π

3.4. Hàm s d ng : ố ạ
2
( ) f x ax bx c · + +

Ta bi n đ i v m t trong hai d ng sau: ế ổ ề ộ ạ
2 2
( ) f x u k · − ho c ặ
2 2
( ) f x u k · + r i áp ồ
d ng theo m c 3. ụ ụ
3.5. Hàm s d ng : ố ạ
2 2
( ) f x x k · + và
2 2
( ) f u u k · +
Đ t ặ
x ktgt ·
,
u ktgt ·
v i ớ
[- ; ]
2 2
t
π π


3.6. Hàm s d ng : ố ạ
2 2
1
( ) f x
x m
·

ho c ặ
2 2
1
( ) f u
u m
·

Phân tích thành :
2 2
1
( ) f x
x m
·

=
1 1
x m x m
+
− +
r i áp d ng theo công th c đã h c. ồ ụ ứ ọ
3.7. Hàm s d ng : ố ạ
2 2
1
( ) f x
x m
·
+
ho c ặ
2 2
1
( ) f u
u m
·
+
+ Đ t ặ
x mtgt ·
,
u mtgt ·
v i ớ
[- ; ]
2 2
t
π π



2 2
2 2 2 2
1 1 | ost |
.
cos os t
( 1)
m c
dx dt dx
t c
x m m tg t
· ·
+ +
∫ ∫ ∫

[- ; ]
2 2
t
π π

nên
2 2
| ost | ost
os t 1 sin
c c
dx dt
c t
·

∫ ∫
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 15/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
+ Đ t ti p : ặ ế sin u t · ⇒
du = costdt .Do đó :
2 2
ost 1
1 sin 1
c
dt du
t u
·
− −
∫ ∫
1 1
ln
2 1
u
C
u

· − +
+
4. Các tr ng h p t ng quát c n chú ý : ườ ợ ổ ầ
a. Tr ng h p: ườ ợ f(x) là hàm l đ i v i cosx : Đ t ẻ ố ớ ặ : t = sinx
b. Tr ng h ườ ợp: f(x) là hàm l đ i v i sinx : Đ t ẻ ố ớ ặ : t = cosx
c. Tr ng h p: ườ ợ f(x) là hàm ch n đ i v i sinx và cosx : ẵ ớ ớ
R(sinx, cosx) = R(-sinx, -cosx)
d. Tr ng h p ườ ợ : f(x) là hàm l đ i v i sinx và cosx : ẻ ố ớ Đ t ặ : t = tgx
e.Tr ng h p ườ ợ : f(x) ch ch a sinx ho c cosx : ỉ ứ ặ Đ t ặ
2
x
t tg ·
* Ph ng pháp chung: ươ
A. D ng f(x) = sin ạ
2n
x.cos
2m
x :
(a)
2 2
1 cos 2
sin ( )
2
n
x
xdx dx

·
∫ ∫
(b)
2 2
1 cos 2
os ( )
2
m
x
c xdx dx
+
·
∫ ∫
(c)
2n 2
sin os
m
xc xdx

. Thay cos
2
x = 1 – sin
2
x ho c thay sin ặ
2
x = 1 – cos
2
x r i chuy n v d ng ố ể ề ạ
(a) ho c (b). ặ
B. D ng : ạ
2n
2m
sin
( )
os
x a
f x
c b
+
·
+
. Đ t t = tgx ặ
III. Ph ng trình l ng giác ươ ượ
1. Ph ng trình c b n: ươ ơ ả
* sinx = sina x = a + k2π
ho c ặ x = π - a + k2π
* cosx = cosa ⟺ x = ± a + k2π
* tgx = tg = + ( ≠ a ⟺ x a kπ x k )
* cotgx = cotga ⟺ x = a + kπ (x ≠ kπ)
2. Ph ng trình đ ng c p đ i v i sinx và cosx: ươ ẳ ấ ố ớ
Các phư ng trình l ơ ng giác ượ
* asin
2
x + bsinx.cosx + c.cos
2
x = 0 (1)
* asin
3
x + bsin
2
x.cosx + c.sinx.cos
2
x + dcos
3
x = 0 (2)
* asin
4
x + bsin
3
x.cosx + csin
2
x.cos
2
x + dsinx.cos
3
x + ecos
4
x = 0 (3)
g i là ph ọ ng trình đ ng c p b c 2, 3, 4 đ i v i sinx và cosx. ươ ẳ ấ ậ ố ớ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 16/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
Do cosx ≠ 0 nên chia hai v c a ph ế ủ ng trình (1), (2), (3) theo th t cho ươ ứ ự cos
2
x, cos
3
x,
cos
4
x đ a ph ư ng trình đã cho v ph ươ ề ng trình m i và ta d dàng gi i các ph ươ ớ ễ ả ng trình ươ
này.
3. Ph ng trình b c nh t đ i v i sinx và cosx: ươ ậ ấ ố ớ
* sinx + bcosx + c = 0 (1), a
2
+ b
2
≠ 0 ph ng trình (1) có nghi m ươ ệ a
2
+ b
2
- c
2
≥ 0
Có ba cách gi i lo i ph ả ạ ng trình này : ươ
- Gi s a ả ử ≠ 0
(1) sin cos 0
b c
x x
a a
⇔ + + · (2)
Đ t : ặ
b
tg
a
ϕ ·
(2) sin cos 0
c
x tg x
a
ϕ ⇔ + + · sin( ) cos
c
x
a
ϕ ϕ ⇔ + · −
Ta d dàng gi i ph ễ ả ư ng trình này. ơ
- Đ t : ặ

2
x
tg t ·
2
2 2
2 1
(1) 0
1 1
t t
a b c
t t

⇔ + + ·
+ +
Gi i ph ả ư ng trình b c hai đ i v i t, d dàng gi i đ ơ ậ ố ớ ễ ả ư c ph ợ ư ng trình (1). ơ
- Do
2 2
0 a b + ≠ , chia hai v c a ph ế ủ ư ng trình cho ơ
2 2
a b +
:

2 2 2 2 2 2
(1) sin cos
a b c
x x
a b a b a b
⇔ + · −
+ + +
Đ t : ặ

2 2
2 2
sin
cos
a
a b
b
a b
α
α
¹
·
¹
+ ¹
'
¹
·
¹
+
¹

2 2
(1) sin( )
c
x
a b
α ⇔ + · −
+
(đây là ph ng trình c b n). ươ ơ ả
Chú ý : Ta luôn có :

2 2
| sin sin | a x b x a b + ≤ +
D u "=" x y ra khi và ch khi sin(x + a) = 1. ấ ả ỉ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 17/18
Ôn t p ậ Toán THPT http://www.thiendangtinhyeu.uni.cc
4. Ph ng trình đ i x ng đ i v i sinx và cosx: ươ ố ứ ố ớ
a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c (1) (a, b, c là h ng s ) ằ ố
Gi i ph ả ng trình (1) b ng cách đ t : ươ ằ ặ
sinx + cosx = t , | | 2 t ≤
Đ a (1) v ph ư ề ư ng trình ơ

2
2 ( 2 ) 0 bt at b c + − + ·
Gi i ph ả ng trình (2) v i ươ ớ | | 2 t ≤ .
5. H ph ệ ng trình l ươ ư ng giác: ợ
1) H ph ệ ng trình l ươ ng giác m t n. Ch ng h n có h ph ượ ộ ẩ ẳ ạ ệ ng trình : ươ

sin 1
cos 0
x
x
· ¹
'
·
¹
Có hai ph ng pháp gi i : ươ ả
* Phư ng pháp th , gi i m t ph ơ ế ả ộ ư ng trình c a h r i th nghi m tìm đ ơ ủ ệ ồ ế ệ c vào ph ượ ng ươ
trình còn l i. ạ
* Ph ng pháp tìm nghi m chung, gi i tìm nghi m c a m i ph ươ ệ ả ệ ủ ỗ ng trình trong h , sau đó ươ ệ
tìm nghi m chung. ệ
2) H ph ệ ư ng trình l ơ ng giác hai n. Ch ng h n có h ph ượ ẩ ẳ ạ ệ ư ng trình : ơ
3
sin sin 1
x y
x y
π ¹
+ ·
¹
'
¹
+ ·
¹
Ph ng pháp chung là đ ươ a nó v h ph ư ề ệ ng trình đ i s hai n, ho c đ ươ ạ ố ẩ ặ a v ph ề ng trình ươ
t ng tích. ổ
Email: duytrung8x@gmail.com Trang 18/18

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->