P. 1
TIÊU CHUẨN THAN VIỆT NAM TCVN 1790

TIÊU CHUẨN THAN VIỆT NAM TCVN 1790

|Views: 6,656|Likes:
Được xuất bản bởidiepnb85

More info:

Published by: diepnb85 on Aug 12, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/17/2013

pdf

text

original

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1790 : 1999

(Than Hòn Gai - Cẩm Phả - Y! "#! $% &h!'&(
< áp vi Phạm>
Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của vng !"n #ai $ %ẩm Ph&
Tiêu chuẩn trích dẫn
• TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) Than đ ! "c đ#nh đ$ ẩ% t&'n (h)n
• TCVN 17*:1995 (ISO 1171:1981) Nhiên +i,u -h&n. r/n ! "c đ#nh h'% +01n. tr&
• TCVN 172:1995 (ISO 352:1981) Than 4' c5c ! "c đ#nh h'% +01n. ch6t 75c
• TCVN 175:1997 (ISO **2:1992) Nhiên +i,u -h&n. r/n ! "c đ#nh h'% +01n. +0u hu8nh
chun. (h09n. (h( :;ch-a
• TCVN 2<<:1995 (ISO 1928:1973) Nhiên +i,u -h&n. r/n ! "c đ#nh tr# ;5 t&= nhi,t t&'n
(h)n 7>n. (h09n. (h( 79% đ& nhi,t +01n. 4' tính tr# ;5 t&= nhi,t th?c
• TCVN *18:1997 (ISO 117<:1977) Than 4' C5c ! Tính -@t Au= (hBn tích trên nhCn. c9
;D -hc nhau
• TCVN 139*:1995 (ISO 1988:1975) Than đ ! E6F %ẫu
• TCVN 2*<7:83 Than ! Gh09n. (h( Hc đ#nh tI +, d0Ji cK 4' trên cK
GhBn +&Li
1M GhBn cK hLtN than OPn Qai ! Cẩ% Gh= đ01c (hBn +'% than cRc 4' than c%
2M Than CRc OPn .ai ! Cẩ% Gh= .S% 7=F +&Li +'
CRc 2a OQT CRc 27 OQT CRc * OQT CRc 2a OQT CRc 27 OQT CRc 5a OQT CRc 57 OQT
*M Than c% OPn Qai ! Cẩ% (h= .S% 1< +&Li +':
C% 1 OQT C% 2 OQT C% *a OQT C% *7 OQT C% *c OQU C% 2a OQT C% 27 OQT C% 5
OQT C% 3a OQT C% 37 OQU
Gh09n. (h( thV
E6F %ẫu 4' chuẩn 7# %ẫu thW& TCVN 139*:1995 (ISO 1988!1975)
Tính chuFXn -@t Au= (hBn tích trên nhCn. c9 ;D -hc nhau thW& TCVN *18:1997 (ISO 117<!
1977)
• "c đ#nh tI +, d0Ji cK -hi .ia& nhYn 7an đ)u thW& TCVN 2*<7!83
• "c đ#nh đ$ tr& -hZ [- thW& TCVN 17*:1995 (ISO 1171!1981)
• "c đ#nh đ$ ẩ% t&'n (h)n \t( ThW& TCVN 172:1997 (ISO 589!1981)
• "c đ#nh h'% +01n. ch6t 75c -hZ V- thW& TCVN 172:1995 (ISO 352!1981)
• "c đ#nh h'% +01n. +0u hu8nh chun. -hZ Sc- thW& TCVN 175:1995 (ISO **2!1992)
• "c đ#nh h, ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ ].r- thW& TCVN 2<<:1995 (ISO 11928!1937)
CHẤT LƯỢNG THAN SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY THAN NÚI BÉO
]ua Th0c hi,n cc -@t Au= (hBn tích ch& th6F Than c^a CZn. tF than N_i 7`& thu$c +&Li than ca
nhi,t +01n. ca&N +' +&Li than antraHitU CZn. tF đbN đan. 4' ;cn ;'n. đ( dn. %ei nhu c)u "u6t
-hẩuN tiêu thR than tr&n. 4' n.&'i n0JcU
Than cRc 2a:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr): OQ <2[
CK hLt %% (SigW): 15!*5
• TI +, d0Ji cK -hi .ia& nhYn 7an đ)uN -hZn. +Jn h9n (hndWr ;igW rat at thW initia+
dW+i4WrF): 15i
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 5i
QiJi hLn (Ei%it): 2N<1 ! 3N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N \t( : Trun. 7knh (fWdiu%): *N5i lhZn.
+Jn h9n (%aH): 2N5i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH): <N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 8<<< ca+M.
Than cRc 27:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <2o
CK hLt %% (SigW) : 15!*5
• TI +, d0Ji cK -hi .ia& nhYn 7an đ)uN -hZn. +Jn h9n (hndWr ;igW rat at thW initia+
dW+i4WrF): 15i
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 9i
• QiJi hLn (Ei%it): 3N<1 ! 12N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): *N5i lhZn.
+Jn h9n (%aH):5N5i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH): <N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 725< ca+M.
Than cRc 5a:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <5[
CK hLt %% : 3!18
• TI +, d0Ji cK -hi .ia& nhYn 7an đ)uN -hZn. +Jn h9n (hndWr ;igW rat at thW initia+
dW+i4WrF): 15i
• j$ tr& -hZN [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 3i
QiJi hLn (Ei%it): 5N<< p 7N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): *N5i lhZn.
+Jn h9n (%aH):5N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 79<< ca+M.
Than cRc 57:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <5o
• CK hLt %% (SigW) : 3!18
• TI +, d0Ji cK -hi .ia& nhYn 7an đ)uN -hZn. +Jn h9n (hndWr ;igW rat at thW initia+
dW+i4WrF): 15i j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 1<i
• QiJi hLn (Ei%it): 7N<1 ! 12N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 2N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):3N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 725< ca+M.
Than c% 2:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <7<
• CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 9i
QiJi hLn (Ei%it): 8N<1 ! 1<N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N3i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N8i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 73<< ca+M.
Than c% *a:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <8[
CK hLt %% (SigW) : < ! 15
j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 11N5i
QiJi hLn (Ei%it): 1<N<1 ! 1*N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 7*5< ca+M.
Than c% *7:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <8o CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 12i
• QiJi hLn (Ei%it): 1*N<1 ! 15N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 7<5< ca+M.
Than c% 2a:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <9[
• CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 2<i
• QiJi hLn (Ei%it): 18N<1 ! 22N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 35<< ca+M.
Than c% 27:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ <9o
• CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 22i
• QiJi hLn (Ei%it): 22N<1 ! 23N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i (nha %aF ;u dun. -h&an. 15<<tanMn.aF)
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 3<5< ca+M.
Than c% 5:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ 1<<
• CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): *<i
• QiJi hLn (Ei%it): 23N<1 ! **N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r:
lhZn. nhn h9n (%in) 55<< ca+M.
Than c% 3a:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ 11[
• CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): *3i
• QiJi hLn (Ei%it): **N<1 ! 2<N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 285< ca+M.
Than c% 37:
• fb ;=n (hẩ% (Gr&duct nu%7Wr) : OQ 11o
• CK hLt %% (SigW) : < ! 15
• j$ tr& -hZ (a;hN &n drF 7a;ic)N [- : Trun. 7knh (fWdiu%): 22i
• QiJi hLn (Ei%it): 2<N<1 ! 25N<<
• j$ ẩ% t&'n (h)n (T&ta+ %&i;turWN a; rWcWi4Wd)N\t( : Trun. 7knh (fWdiu%): 8N<i lhZn.
+Jn h9n (%aH):12N<i
• Ch6t 75c -hZ (V&+ati+W %attWrN &n drF 7a;ic)N V- : Trun. 7knh (fWdiu%) 3N5i
• E0u hu8nh chun. -hZ (T&ta+ ;u+murN &n drF 7a;ic)N S-ch: Trun. 7knh (fWdiu%): <N5i
lhZn. +Jn h9n (%aH):<N7i
• Tr# ;5 t&= nhi,t t&'n (h)n -hZ (Qr&;; ca+&rimiW 4a+uWN &n drF 7a;ic)N ]-.r: lhZn. nhn h9n
(%in) 22<< ca+M.


Loại than
Mã sản
phẩm
Cỡ hạt
mm
Tỷ lệ
dưới
cỡ khi
giao
nhận
ban
đ!
kh"ng
lớn
h#n $
%& t'o kh" (k
$
%& ẩm to)n
phn *tp
$
Ch+t b,c
kh" -k
$
Lư! h!.nh
ch!ng kh" /kch
$
T'0 s,
toả
nhiệt
to)n
phn
kh"
1kg'
Cal2g
T'!n
g
b3nh
4iới hạn
t'!ng
b3nh
kh"ng
lớn h#n
t'!ng
b3nh
t'!ng
b3nh
kh"ng
lớn h#n
kh"ng
nh5
h#n
67 Than c8c
Cục 2A HG HG 02A 35-50 20 7.00 6.00-8.00 3.0 4.0 6.0 0.60 0.80 7800
Cục 2B HG HG 02B 35-50 20 9.00 8.01-10.00 3.5 5.5
6.0 0.60
0.80 7650
cục 3 HG HG 03C 35-50 15 4.00 3.01-5.00 3.0 4.0
6.0 0.60
0.80 8100
Cục 4a HG HG 04A 15-35 15 5.00 4.01-6.00 3.5 4.5
6.0 0.60
0.80 8000
cục 4b HG HG 04B 15-35 15 9.00 6.01-12.00 3.5 5.5
6.0 0.60
0.80 7450
cục 5a HG HG 05A 6-18 15 6.00 5.00-7.00 3.5 5.0
6.0 0.60
0.80 7900
Cục 5b HG HG 05B 6-18 15 10.00 7.01-12.00 4.0 6.0
6.0 0.60
0.80 7450
97 Than c:m
Cám 1 HG HG 060 0-15
-
7.00 6.00-8.00 8.0 6.5
6.5 0.60
0.80 7800
Cám 2 HG HG 070 0-15
-
9.00 8.01-10.00
8.0 6.5 6.5 0.60
0.80 7600
Cám 3a HG HG 08A 0-15
-
11.50 10.01-13.00
8.0 6.5 6.5 0.60
0.80 7350
Cám 3b HG HG 08B 0-20
-
14.00 13.01-15.00
8.0 6.5 6.5 0.60
0.80 7050
Cám 3c HG HG 08C 0-20
-
16.50 15.01-18.00
8.0 6.5 6.5 0.60
0.80 6850
Cám 4a HG HG 09A 0-15
-
20.00 18.01-22.00
8.0 6.5 6.5 0.60
0.80 6500
Cám 4b HG HG 09B
0-15 -
24.00 22.01-26.00
8.0 6.5 6.5 0.60 0.80
6050
Cám 5 HG HG 100
0-15 -
30.00 26.01-33.00
8.0 6.5 6.5 0.60 0.80
5500
Cám 6a HG HG 11A
0-15 -
36.00 33.01-40.00
8.0 6.5 6.5 0.60 0.80
4850
Cám 6b HG HG 11B
0-15 -
42.00 40.01-45.00
8.0 6.5 6.5 0.60 0.80
4400

6. Ak : Trung bình (Medium): 6% Giới hạn (Limit): 5. tiêu thụ than trong và ngoài nước.12. as received). on dry basic).00 Độ ẩm toàn phần (Total moisture. Than cục 4a: • • • • • • • Mã sản phẩm (Product number): HG 04A Cỡ hạt mm (Size): 15-35 Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu.5% Không lớn hơn (max): 0.5% Không lớn hơn (max): 0.7% Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value. Skch: Trung bình (Medium): 0.7% Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value. Skch: Trung bình (Medium): 0. Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7450 cal/g Than cục 5a: • • • • • • • Mã sản phẩm (Product number) : HG 05A Cỡ hạt mm : 6-18 Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu.Wtp : Trung bình (Medium): 3. on dry basic). Vk : Trung bình (Medium) 6% Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur.0% Chất bốc khô (Volatile matter. là loại than antraxit. on dry basic). on dry basic). on dry basic).00 Độ ẩm toàn phần (Total moisture.01 . on dry basic).5% Không lớn hơn (max): 4. Vk : Trung bình (Medium) 6% Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur.Qua Thưc hiện các kết quả phân tích cho thấy Than của Công ty than Núi béo thuộc loại than có nhiệt lượng cao. Ak : Trung bình (Medium): 9% Giới hạn (Limit): 6. on dry basic). Ak : Trung bình (Medium): 5% Giới hạn (Limit): 4.Wtp : Trung bình (Medium): 3.5% Chất bốc khô (Volatile matter.00 – 7.5% Không lớn hơn (max):5.5% Chất bốc khô (Volatile matter.7% Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value. Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 8000 cal/g Than cục 4b: • • • • • • • • Mã sản phẩm (Product number) : HG 04B Cỡ hạt mm (Size) : 15-35 Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu. on dry basic). as received). không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15% Độ tro khô (ash. Skch: Trung bình (Medium): 0. không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15% Độ tro khô. on dry basic). Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7900 cal/g Than cục 5b: . on dry basic). as received).00 Độ ẩm toàn phần (Total moisture. không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15% Độ tro khô (ash. đang và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu Xuất khẩu. Công ty đã.5% Không lớn hơn (max):0. Vk : Trung bình (Medium) 6% Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur.01 .5% Không lớn hơn (max):5. on dry basic). Wtp : Trung bình (Medium): 3.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->