P. 1
825 Han tu co ban

825 Han tu co ban

4.76

|Views: 8,483|Likes:
Được xuất bản bởitoanlh

More info:

Published by: toanlh on Apr 23, 2007
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/06/2013

pdf

text

original

参 主 介 令 休 使 倒 健

Tham : tham gia Chủ : người chủ Giới : giới thiệu Lệnh : mệnh lệnh Hưu : nghỉ ngơi Sử : sử dụng Đảo : rơi , sụp đổ

乗 交 仕 以 低 来 候 側
Thừa : lên xe Giao : giao nhau Sĩ : công việc Dĩ : lấy làm mốc Đê : thấp Lai : đến Hậu : khí hậu

Trọng : đứng giữa,liên hệ

Trú : sống , cư ngụ

乾 京 他 仲 住 例 借 備
Can : khô Kinh : kinh đô Tha : khác Lệ : ví dụ Tá : vay mượn

Phó : giao phó , gắn vào

事 人 付 件 何 供 値 便
Sự : việc Nhân : người Kiện : sự kiện Hà : cái gì Cung : cung cấp Trị : giá trị

Đại : thời đại , thay thế

Nhiệm : trách nhiệm

Tu : rèn luyện, sửa chữa

丁 今 代 任 作 修 停 係
Đinh : can thứ 4 Kim : bây giờ Tác : làm Đình : tạm ngừng

Kiện : khỏe mạnh

Trắc : phía , cạnh

Bị : chuẩn bị

Tiện : tiện lợi

Hệ : quan hệ

Phân : phút , phân chia

信 億 内 冬 分 別 則
Tín : tín hiệu Ức : 100 triệu Nội : bên trong Đông : mùa đông Biệt : riêng biệt Tắc : quy tắc

Truyền : truyền , phát

Lãnh : lạnh ( nước )

Lợi : lợi ích, tiện lợi

伝 先 全 冷 切 利 割
Tiên : trước Toàn : toàn bộ Thiết : cắt Cát : chia ra

Nguyên : căn nguyên

Khoán : vé , phiếu

働 元 公 出 刑 券 功
Động : làm việc Công : công viên Xuất : ra ngoài Hình : hình phạt

価 兄 具 刀 列 刻 加
Giá : giá trị Huynh : anh trai Cụ : dụng cụ Đao : gươm đao Liệt : hàng lối Khắc : điêu khắc Gia : tham gia, tăng lên

Ưu : hiền lành , ưu việt

Lực : sức lực, năng lực

優 入 冊 力 初 前 助
Nhập : vào Sách : cuốn sách Sơ : đầu tiên Tiền : phía trước Trợ : giúp , cứu

Công : thành công

Thắng : chiến thắng

Khứ : quá khứ , bỏ lại

努 勝 化 午 卩 去 受
Nỗ : nỗ lực Hoá : thay đổi Ngọ : buổi trưa Bộ tiết Thụ : nhận

勇 勢 北 半 卵 又 口
Dũng : dũng cảm Thế : thế lực Bắc : phía bắc Bán : phân nửa Noãn : trứng Bộ Hựu : hơn nữa Khẩu : cái miệng

Cần : chăm chỉ , phục vụ

Thất : đếm con vật nhỏ

勉 勤 匹 卒 危 友 古
Miễn : sự cố gắng Tốt : tốt nghiệp Nguy : nguy hiểm Hữu : bạn bè Cổ : cũ

Động : chuyển động

Khu : quận , huyện

Hậu : dày , bề dày

動 勹 区 南 厚 反 召
Bộ bao Nam : phía nam Phản : ngược lại Triệu : gọi

Vụ : việc , nghĩa vụ

Chiếm , chiêm : giữ , bói

Nguyên : cao nguyên , nguyên thủy

務 包 千 占 原 取 可
Bao : bao bọc Thiên : 1 ngàn Thủ : lấy Khả : có thể

Hấp : hút ( thuốc )

史 吉 吸 呼 員
Sử : lịch sử Cát : tốt lành Hô : kêu , gọi Viên : nhân viên Đơn : đơn giản

右 同 吹 命 商
Hữu : bên phải Đồng : như nhau Xúy : thổi Mệnh : sự sống Thương : việc kinh doanh Nghiêm : nghiêm khắc

Ty , tư : thuộc về chỉ huy , lãnh đạo

Hoà : hòa bình , nước Nhật

司 名 告 和 問
Danh : tên họ Cáo : báo tin

Chu : chu vi , xung quanh

各 何 周 品 喜
Các : mỗi Hà : cái gì Phẩm : hàng hóa Hỷ : vui mừng

Hợp , hiệp : nối lại

Quân : xưng hô dành cho nam giới

Vị : mùi vị , ý nghĩa

合 君 味 咲 喫
Tiếu : nở hoa Khiết : ăn uống Khốn : khó khăn

Vấn : vấn đề , câu hỏi

単 厳 因 回 困 固 国 囲 園 円
Nhân : nguyên nhân Hồi : số lần , vặn xoay Cố : bền chắc Quốc : đất nước Vi : chu vi , vây quanh Viên : vườn , công viên Viên : Yên đv tiền tệ Nhật

Sĩ : bác sĩ (tiến sỹ), lực sĩ ( Sumo )

Nữ : nữ giới , phụ nữ

図 坂 報 士 夜 夫 女 妻
Đồ : bản vẽ Phản : cái dốc Báo : báo cáo Dạ : đêm Phu : chồng

団 型 場 夏 夢 央 好 姉
Đoàn : đoàn thể Hình : kiểu, mẫu Trường : nơi , chổ Hạ : mùa hè Mộng : giấc mơ Ương : ở giữa Hảo : thích

Thất : mất , thiếu sót

土 城 増 夕 大 失 奴 始
Thổ : đất Thành : lâu đài Tăng : gia tăng Tịch : chiều tối Đại : lớn Nô : người hầu

Cơ : nền tảng , cơ sở

Áo : bên trong , vợ

在 基 圧 外 天 奥 如 姓
Tại : tồn tại Áp : áp lực Ngoại : ngoài Thiên : trời Như : giống như

Hoại : gãy , vỡ , phá hoại

Tưởng : cổ vũ , động viên

地 堂 壊 多 太 奨 妹 娘
Địa : địa cầu Đường : nhà lớn Đa : nhiều Thái : to lớn Muội : em gái

Thê : vợ

Tỷ : chị gái

Thủy : bắt đầu

Tánh : họ

Nương : con gái

婚 存 宅 官 害 富 写
Hôn : kết hôn Tồn : tồn tại Trạch : nhà cửa Quan : công chức Hại : thiệt hại Phú : giàu có Tả : bức ảnh

婦 孝 宇 宙 家 寒 宝
Phụ : phụ nữ Hiếu : hiếu thảo Vũ : vũ trụ Trụ : vũ trụ Gia : nhà Hàn : trời lạnh Bảo : vật quý

Quý : mùa trong năm

子 季 守 定 宿 察 寸
Tử : đứa con Thủ : giữ , bảo vệ Định : dự định Túc : ở , trọ Sát : xem xét Bộ Thốn

Khổng : khổng tử , cái lỗ

Tịch : buồn cô đơn

孔 学 安 客 寂 寝 寺
Học : học tập An : an toàn Khách : khách Tẩm : ngủ Tự : chùa

Thực : sự thật , thực tế

字 宀 完 室 寄 実 将
Tự : chữ Bộ Miên Hoàn : hoàn toàn Thất : căn phòng Ký : viếng thăm

Tướng, tương : tướng quân , tương lai

Chuyên : chuyên môn

Thi : xác chết , thi hài

Thường : thông thường

専 尸 展 川 巾 常 幺 座
Triển : phát triển Xuyên : sông Bộ Cân Bộ Yêu Tọa : ngồi

Châu : tỉnh , khu vực

Thị : chợ , thành phố

Ấu : nhỏ bé , non nớt

尊 局 山 州 市 帽 幼 庫
Tôn : tôn kính Cục : bộ phận Sơn : núi Mạo : mũ Khố : kho

Công : công trường

対 居 岩 工 布 干 广 庭
Đối : đối lập Cư : ở , sống Nham : đất đá Bố : vải Can : phơi khô Bộ Nghiễm

Giới : đạt tới , đi đến

小 届 岸 左 希 平 店 庁
Tiểu : nhỏ Ngạn : bờ sông Tả : bên trái Hy : hy vọng Bình : hòa bình Điếm : tiệm Sảnh : văn phòng

Thiếu , thiểu : ít , trẻ

Ốc : nhà , mái nhà

Trương , trướng : sổ

少 屋 島 己 帳 年 度 広
Đảo : hòn đảo Kỷ : tự mình Niên : năm Độ : lần Quảng : rộng

Đình : vườn , sân trước

Khang : yên mạnh

Ảnh : bóng , hình bóng

康 引 影 待 世 久 四 六
Dẫn : dẫn dắt Đãi : chờ đợi Thế : thế giới Cữu : vĩnh cữu Tứ : 4 Lục : 6

Hình : loại , kiểu mẫu

廴 弟 形 律 中 了 五 後
Bộ Dẫn Đệ : em trai Luật : luật pháp Trung : trong Liễu : kết thúc Ngũ : 5 Hậu : sau

建 弱 彳 上 丈 一 七 徒
Kiến : kiến trúc Nhược : yếu Bộ Sách Thượng : trên Trượng : cao lớn Nhất : 1 Thất : 7 Đồ : đồ đệ

式 強 役 下 亡 二 八 復
Thức : nghi lễ Cường : mạnh Dịch : phục vụ Hạ : dưới Vong : mất , chết Nhị : 2 Bát : 8 Phục : hoàn lại , phục hồi

Bỉ : anh ta , bạn trai

弓 彡 彼 不 乙 三 九 心
Bộ Cung Bộ Sam Bất : không , phủ nhận Ất : can thứ 2 Tam : 3 Cửu : 9

Tâm : tim , tâm hồn

Niệm : tri giác, nhớ lại

Tính , Tánh : giới tính

Tăng : ghét , căm thù

Thành : thành công

必 念 性 想 憎 成 刂 技
Tất : tất yếu Tưởng : ý tưởng Bộ Đao Kỹ : kỹ thuật

Sỉ : e thẹn , xấu hỗ

Chiến : chiến tranh

志 怒 恥 意 応 戦 忄 投
Chí : ý chí Nộ : tức giận Ý : ý chí , ý định Ứng : ứng đáp Bộ Tâm Đầu : ném

Bố : bồn chồn , lo lắng

忘 怖 悲 愛 懸 戸 扌 押
Vong : quên Bi : buồn bã Ái : yêu thương Huyền : treo Bộ Hộ Bộ Thủ Áp : ấn , đẩy

Sở : nơi ,chổ , địa điểm

忙 思 息 感 恋 所 才 払
Mang : bận rộn Tư : suy nghĩ Tức : hơi thở Cảm : cảm xúc Luyến : tình yêu Tài : tài năng Phất : trả

快 急 悪 慣 戈 手 打 招
Khoái : thích thú Cấp : vội vàng Ác : xấu , dở Quán : tập quán Bộ Qua Thủ : tay Đả : đánh Chiêu : mời , lời mời

Thụ , thọ : truyền đạt , chỉ dẫn

拾 授 支 故 数 斤 族 昔
Thập : tập họp Chi : chi nhánh Cố : sự cố Số : số , đếm Bộ Cân Tộc : gia đình Tích : ngày xưa

Giáo : dạy , chỉ bảo

Nhật : ngày , mặt trời

持 掛 夂 教 整 新 日 星
Trì : cầm nắm Quải : treo Bộ Truy Chỉnh : chỉnh sửa Tân : mới Tinh : ngôi sao

Đoạn : từ chối , cắt đứt

指 探 改 敗 文 断 早 映
Chỉ : ngón tay Thám : tìm kiếm Cải : cải cách Bại : thất bại Văn : văn học Tảo : sớm Ánh : phản chiếu

Xả : thải bỏ , quăng

Phóng : giải phóng

Phương : phương pháp

捨 換 放 散 斗 方 明 春
Hoán : thay đổi Tán : phân tán Bộ Đẩu Minh : sáng Xuân : mùa xuân

掃 撮 政 敬 料 旅 易 昨
Tảo : quét dọn Toát : chụp hình Chính : chính trị Kính : tôn kính Liệu : vật liệu Lữ : đi lại , du lịch Dịch : dễ Tạc : vừa qua

Chiêu : chiếu sáng

Cảnh : phong cảnh

Tối : nhất , hơn cả

Bản : cuốn sách , cội nguồn

昭 景 暗 最 望 本 杯
Ám : tối tăm Vọng : hy vọng Bôi : chén , tách

Tình : trời trong xanh

Diệu : ngày trong tuần

時 晴 曜 会 朝 机 東
Thời : thời gian Hội : gặp gỡ Triều : buổi sáng Kỷ : cái bàn

Khúc : giai điệu , quẹo

Nguyệt :tháng, mặt trăng

晚 暇 曲 月 期 材 林
Vãng : chiều tối Hạ : rảnh rỗi Kỳ : thời kỳ Tài : tài liệu Lâm : rừng

昼 暑 書 有 木 村 枚
Trú : buổi trưa Thử : trời nóng Thư : viết Hữu : có , sở hữu Mộc : cây Thôn : làng , xã Mai : đơn vị đếm vật mỏng ( tờ giấy …)

Phổ : rộng rãi , khắp nơi

普 暖 替 服 末 束 果
Noãn : ấm áp Thế : thay thế Phục : trang phục Mạt : cuối Thúc: bó lại Quả : kết quả

Đông : hướng đông

Nghiệp : sự nghiệp

Hoành : ngang , bên cạnh

枝 格 業 横 歌 帰 段 気
Chi : cành cây Cách : tính cách Ca : bài hát Quy : trở về Đoạn : bậc thang Khí : không khí

Anh : hoa anh đào

柔 案 楽 桜 止 歹 毋 水
Nhu : mềm , yếu Án : dự án Lạc : lạc quan Chỉ : đình chỉ Bộ Ngạt Bộ Vô Thủy : nước

査 梅 様 欠 正 死 母 氵
Tra : điều tra Mai : cây mai Dạng : ngài , hình dạng Bộ Khiếm Chính : chính xác Tử : chết Mẫu : mẹ Bộ Thủy

校 械 橋 次 歩 残 比 永
Hiệu : trường học Giới : máy móc Kiều : cây cầu Thứ : thứ tự Bộ : đi bộ Tàn : sót lại Tỉ : so sánh Vĩnh : vĩnh cữu

根 森 機 欲 歳 殳 毛 汗
Căn : rễ Sâm : rừng rậm Cơ : máy móc Dục : mong muốn Tuế : tuổi Bộ Thù Mao : lông Hãn : mồ hôi

汚 油 泣 流 涙 港 温 灰
Ô : ô nhiễm Du : dầu Khấp : khóc Lưu : dòng nước Lệ : nước mắt Cảng : bến cảng Ôn : ôn hòa Hôi : tro

Mãn : mãn nguyện

池 治 泳 浴 深 湖 満 災
Trì : cái ao Trị : cai trị Vịnh : bơi Dục : tắm Thâm : sâu sắc Hồ : hồ Tai : tai họa

Quyết : quyết định

Dương : đại dương

Thang : nước nóng

決 泊 洋 海 減 湯 漢 無
Bạc : trọ lại Hải : biển Giảm : trừ Hán : Hán tự Vô : không

Nguyên : nguồn gốc

汽 法 洗 消 渡 源 済 然
Khí : hơi nước Pháp : luật pháp Tẩy : rửa , giặt Tiêu : tiêu diệt Độ : băng qua Tế : kinh tế Nhiên : tự nhiên

沸 注 活 涼 測 準 灬 煮
Phí : đun sôi Chú : chú ý Hoạt : sinh hoạt Lương : mát mẻ Trắc : đo lường Chuẩn : chuẩn bị Bộ Hỏa Chử : nấu

Phiến : mảnh , vật mỏng

煙 片 犬 王 甘 由 畑 疲
Yên : khói Khuyển : con chó Vương : vua Cam : ngọt Do : lý do Điền : ruộng Bì : mệt

Nam : đàn ông con trai

熱 牛 犭 珍 生 男 番 病
Nhiệt : nhiệt độ Ngưu : con bò Bộ Khuyển Trân : quý hiếm Sinh : sinh trưởng Phiên : thứ tự Bệnh : bệnh viện

Tranh : chiến tranh

争 牜 狭 現 産 町 画 痛
Bộ Ngưu Hiệp : hẹp Hiện : hiện tại Sản : sản phẩm Đinh : thành thị Họa : tranh vẽ Thống : đau đớn

焼 物 独 球 用 界 当 癶
Thiêu : đốt Vật : đồ vật Độc : độc thân Cầu : hình cầu Dụng : sử dụng Giới : thế giới Đương : bây giờ Bộ Bát

父 特 玉 理 田 留 疒 登
Phụ : cha Đặc : đặc biệt Bảo : của quý Lý : lý luận Điền : ruộng lúa Lưu : ở lại Bộ Nạch Đăng : leo

Chúc : chúc mừng

Chủng : chủng loại

発 皿 眠 石 祝 禾 種 並
Phát : xuất phát Mãnh : cái đĩa Miên : buồn ngủ Thạch : đá Bộ Hòa Tịnh : sắp xếp

Nghiên : nghiên cứu

白 目 眼 研 神 私 究 竹
Bạch : màu trắng Mục : mắt Nhãn : con mắt Thần : thần linh Tư : tôi , riêng tư Cứu : nghiên cứu Bộ Trúc

Không : không gian

百 直 矢 示 祭 秋 空 笑
Bách : 100 Trực : trực tiếp Thỉ : cây tên Thị : hiển thị Tế : lễ hội Thu : mùa thu Tiếu : cười

Tương , tướng : thủ tướng

的 相 知 礻 禁 科 窓 符
Đích : mục đích Tri : biết Bộ Thị Cấm : cấm đoán Khoa : khoa học Song : cửa sổ Phù : phù hiệu

皆 真 短 祖 礼 秒 立 弟
Giai : mọi người Chân : chân thật Đoản : ngắn Tổ : tổ tiên Lễ : nghi lễ Miễu : giây Lập : thành lập Đệ : em trai

筆 簡 紙 結 緒 続 習 声
Bút : bút lông Giản : giản đơn Chỉ : tờ giấy Kết : kết hôn Tự : cùng nhau Tục : tiếp tục Tập : học Thanh : âm thanh

Mễ : gạo , nước Mỹ

Tuyến : đường dây

答 米 級 絶 線 置 考 職
Đáp : trả lời Cấp : cấp bậc Tuyệt : tuyệt đối Trí : bố trí Khảo : suy xét Chức : công việc

算 糸 細 給 練 羊 者 聴
Toán : tính toán Bộ Mịch Tế : nhỏ hẹp Cấp : cung cấp Luyện : luyện tập Bộ Dương Giả : người Thính : nghe

節 紀 紹 経 県 羽 耳 肉
Tiết : mùa Ký : nhật ký Thiệu : giới thiệu Kinh : trải qua Huyện : tỉnh Vũ : lông , cánh Nhĩ : tai Nhục : thịt

Chung : chung kết

Lục : cây xanh , màu lục

築 約 終 緑 絵 着 聞 育
Trúc: kiến trúc Ước : ước hẹn Hội : bức vẻ Trước : đến Văng : nghe Dục : thể dục

背 台 若 菓 薄 術 裏 見
Bối : lưng Đài : cái bệ Nhược : trẻ Quả : bánh kẹo Bạc : mỏng Thuật : mỹ thuật Lý : mặt sau Kiến : nhìn

胸 船 苦 菜 薬 衣 製 規
Hung : ngực Thuyền : thuyền Khổ : gian khổ Thái : rau quả Dược : thuốc Y : quần áo Chế : sản xuất Quy : quy tắc

能 良 茶 万 号 衤 複 親
Năng : năng lực Lương : tốt Trà : trà Vạn : 10.000 Hiệu : tín hiệu Bộ Y Phức : phức tạp Thân : thân thiết

Trùng : côn trùng

脱 色 英 落 虫 表 西 覚
Thoát : cởi ra Sắc : màu sắc Anh : anh ngữ Lạc : rơi Biểu : biểu thị Tây : hướng Tây Giác : nhớ

自 花 荷 葉 行 袋 要 角
Tự : tự nhiên Hoa : hoa Hà : hành lý Diệp : lá Hành : đi Đại : cái túi , bao Yếu : tất yếu Giác : góc

Phỏng : viếng thăm

解 訪 語 謝 変 財 貸 売
Giải : giải quyết Ngữ : ngôn ngữ Tạ : tạ lỗi Biến : biến hóa Tài : tiền của Thải : cho mượn Mại : bán

Thuyết : thuyết minh

触 許 説 警 豆 貨 費 質
Xúc : sờ Hứa : cho phép Cảnh : cảnh sát Đậu : hạt đậu Hóa : hàng hóa Phí : chi phí Chất : chất vấn

Trách : trách nhiệm

言 試 課 訳 予 責 貿 頼
Bộ Ngôn Thí : thử Khóa : bài học Dịch : phiên dịch Dự : dự định Mậu : mậu dịch Lại : nhờ vả

Thoại : nói chuyện

計 話 調 議 貝 貯 賃 贈
Kế : kế hoạch Điều : điều chỉnh Nghị : hội nghị Bộ Bối Trữ : dự trữ Nhẫm : thuê Tặng : tặng cho

Thưởng : giải thưởng

記 誌 講 読 負 買 賞 賛
Ký : nhất ký Chí : tạp chí Giảng : cắt nghĩa Độc : đọc Phụ : bị thua Mãi : mua Tán : tán thành

Thâu : chuyên chở

Nông : nông nghiệp

赤 足 輸 農 返 速 遊 違
Xích : màu đỏ Túc : chân Phản : trả lại Tốc : nhanh Du : đi chơi Vi : sai khác

Chuyển : vận chuyển

走 踊 転 辶 退 造 運 遠
Tẩu : chạy Dũng : khiêu vũ Bộ Sước Thoái : rút lui Tạo: chế tạo Vận : vận động Viễn : xa xôi

Nhập , vào : chen chúc

Tống : gởi , tiễn đưa

起 車 辛 込 送 連 過 遅
Khởi : thức dậy Xa : xe hơi Tân : cay Liên : liên lạc Quá : đi qua Trì : trể

Nhuyễn : mềm dẻo

Nghênh , nghinh : đón tiếp

越 軟 弁 迎 途 週 道 選
Việt : vượt qua Biện : hùng biện Đồ : đường Chu : tuần lễ Đạo : đường

趣 軽 辞 近 通 進 達 辺
Thú : thú vị Khinh : nhẹ Từ : từ chức Cận : gần Thông : đi qua Tiến : tiến bộ Đạt : thành đạt Biên : lân cận

Tuyển : tuyển dụng

郊 酉 里 鉛 閉 降 隹 雪
Giao : ngoại ô Bộ Dậu Lý : làng quê Duyên : bút chì Bế : đóng Giáng : xuống Bộ Chuy Tuyết : tuyết

郎 配 重 銀 開 院 雑 雲
Lang : đàn ông Phối : phân phối Trọng : nặng Ngân : ngân hàng Khai : mở Viện : bệnh viện Tạp : tạp chí Vân : mây

Bộ : phòng , bộ phận

部 酒 野 鉄 間 際 離 電
Tửu : rượu Dã : hoang dã Thiết : sắt Gian : thời gian Tế : quốc tế Ly : chia rời Điện : điện

Trường , trưởng : dài

Chướng : ngăn trở

郵 都 酔 医 量 金 長 門 関阝 障 隣 難 雨 震 青
Bưu : bưu điện Đô : thủ đô Túy : say Y : y giả ( bác sĩ ) Lượng : số lượng Bộ Kim Môn : cửa Quan : quan hệ Bộ Phụ Lân : bên cạnh Nan : khó khăn Vũ : mưa Chấn : chấn động Thanh : màu xanh

静 預 風 飼 駐 高 塩 点
Tĩnh : yên tĩnh Dự : gởi Phong : gió Tự : nuôi Trú : dừng lại Cao : cao Diêm : muối Điểm : dấu chấm

Nghiệm : thực nghiệm

非 頭 飛 飾 験 髪 麦 歯
Phi : không Đầu : cái đầu Phi : bay Sức : trang sức Phát : tóc Mạch : lúa mì Xỉ : răng

Dưỡng : nuôi dưỡng

Hoàng : màu vàng

面 題 食 養 驚 魚 黄 齢
Diện : bề mặt Đề : vấn đề Thực : ăn Kinh : kinh ngạc Ngư : cá Linh : tuổi

Nguyện : cầu nguyện

音 願 飲 館 駅 鮮 黒 顔
Âm : âm thanh Ẩm : uống Quán : tòa nhà Dịch : nhà ga Tiên : tươi Hắc : đen Nhan : khuôn mặt

頁 類 飯 馬 体 鳥 黙 険
Bộ Hiệt Loại : chủng loại Phạn : bữa ăn Mã : ngựa Thể : thân thể Điểu : chim Mặc : yên tĩnh Hiểm : nguy hiểm

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->