P. 1
Bai Tap Trac Nghiem Halogen

Bai Tap Trac Nghiem Halogen

1.0

|Views: 793|Likes:
Được xuất bản bởithaomeo0912

More info:

Published by: thaomeo0912 on Aug 14, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/30/2013

pdf

text

original

Chương 5 : Nhóm halogen

A. Lý thuyết

Câu 1 : Liên kết trong phân tử halogen X2 A.bền. B. rất bền. C. không bền lắm. D. rất kém bền. Câu 2 : Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là A.mạnh. B. trung bình. C. kém. D. rất kém. Câu 3: Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ? A. Clo. B. Flo C. Brom. D. Cả A, B và C. Câu 4 : Chỉ ra nội dung sai : A.Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá –1. B.Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.

C.Ptử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X.

D.Các ng tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
B. màu sắc : đậm dần. D. độ âm điện : giảm dần. D. +2

Câu 5 : Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”. A. trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn. C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần. Câu 6 : Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá : A. +3 B. 0 C. +1 Câu 7 : Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ? A. Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron. B. Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7. C. Halogen là những phi kim điển hình. D. Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X. Câu 8 : Khí clo nặng hơn không khí A. 1,2 lần. B. 2,1 lần. C. 2,5 lần. D. 3,1 lần. 0 Câu 9 : ở 20 C và 1atm, một thể tích nước hoà tan được bao nhiêu thể tích khí clo ? A. 0,25. B. 2,5. C. 25. D. 250. Câu 10 : Nước clo có màu : A. vàng rơm. B. vàng nhạt. C. vàng lục. D. vàng da cam. Câu 11. Có các dung môi : nước, benzen, etanol, cacbon tetraclorua. Khí clo tan ít nhất trong dung môi nào ? A. Nước. B. Benzen. C. Etanol. D. Cacbon tetraclorua. D. Flo, oxi, nitơ. Câu 12. Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương ? A. Flo, oxi. B. Oxi, nitơ. C . Flo, nitơ. Câu 13. Chỉ ra nội dung sai : A. Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục. C. Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ. D. Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương. Câu 14. Trong nước clo có bao nhiêu chất (phân tử, ion) ? A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 B. Phản ứng tỏa nhiều nhiệt. Câu 15. Đâu không phải là đặc điểm của phản ứng giữa khí clo với kim loại ? A. Tốc độ phản ứng nhanh. C. P ứ xảy ra ở nhiệt độ thường hoặc không cao lắm. D. Tạo ra muối clorua trong đó kim loại có số oxi hoá thấp. Câu 16. Hiện tượng xảy ra khi đốt natri nóng chảy trong khí clo : A. Xuất hiện khói màu nâu. C. Nghe thấy tiếng nổ lách tách. B. Có ngọn lửa sáng chói. D. Cả A, B và C.

B. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.

Câu 17 : Hiện tượng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo : A. Câu 29 : Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt. kali clorat. hiện tượng xảy ra là : A. Clo là chất oxi hoá mạnh. Khoáng sinvinit. Giấy quỳ từ màu xanh chuyển sang màu hồng. clorua vôi. B. Sản xuất nhiều hoá chất hữu cơ C. C. D. HF D. C. Câu 33 : Nguyên tắc điều chế khí clo là dựa vào phản ứng sau : A. NO2 C. 36 Cl và 37Cl D. HI B. Xử lí nước sinh hoạt. Dung dịch HCl.Khí clo p/ứ với khí O2 tạo ra Cl2O7. B. Cl2 B. C. sản xuất axit clohiđric. C. A. D.. Bất kì tỉ lệ nào. D. Giấy quỳ từ màu xanh chuyển sang không màu. Có tính tẩy màu. Khí clo không phản ứng với khí oxi. Có khói đen.Khí Cl2 p/ứ với khí O2 tạo ra Cl2O5.. Câu 27 : Khoáng chất không chứa nguyên tố clo : A. A. Dung dịch CuCl2. Sản xuất NaCl. Cả A. clo có hai đồng vị bền là : Câu 26 : Thả một mảnh giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH loãng. O2 A. O2 B. B. Trong các hợp chất. D. D. HBr C. sản xuất chất tẩy trắng. C. D. Khí clo. Cl2 C. O3 C. Câu 21 : Hỗn hợp khí hiđro và khí clo nổ mạnh nhất khi tỉ lệ mol giữa hiđro và clo là Câu 22 : Chỉ ra đâu không phải là tính chất của nước clo ? Câu 23 : Chỉ ra nội dung đúng: A. nước bể bơi. C. B.. Sau đó sục khí Cl2 vào dung dịch đó. N2 D. Cl2 D. Khoáng đôlômit. Câu 19 : Đốt cháy dây đồng nóng đỏ trong khí X. là : A.35Cl và 37Cl Câu 24 : Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo : Câu 25 : Trong tự nhiên. B. CO2 Câu 30 : Chỉ ra nội dung sai : A. D.34Cl và 35Cl B. Có tính khử mạnh. Lúc đầu quỳ tím hoá đỏ.. F2 B. D. diệt trùng nước sinh hoạt. sau đó hoà tan sản phẩm vào nước được dung dịch có màu xanh lam. Có màu vàng lục. Có khói nâu C. 2Cl– → Cl2 + 2e 1 đpdd B. 1 : 2. C đều được. A. B. Clo là chất khử trong nhiều phản ứng hoá học. D. Có khói tím. B. Khí clo phản ứng với khí oxi tạo ra Cl2O. C. Khí X là : A. B. 35Cl và 36Cl B. Câu 32 : Một lượng lớn clo được dùng để A. 4HCl + MnO2  → t0 Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O . Quỳ tím không đổi màu. HX là : D. Có khói trắng. Giấy quỳ từ màu xanh chuyển về màu tím. flo chỉ có số oxi hoá –1. Khí X là : A. Clo là phi kim rất hoạt động. C. Câu 18 : Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3.SO3 D. D. Quỳ tím mất màu. sản xuất các hoá chất hữu cơ. KCl trong công nghiệp. Muối mỏ. Dùng để tẩy trắng. Khoáng cacnalit. NaCl Na + Cl2↑ 2 C. sau đó mất màu. Quỳ tím hoá đỏ. sản xuất nước Gia-ven. Giấy quỳ từ màu tím chuyển sang màu xanh. 2 : 1 C. Có mùi hắc. Câu 31 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clo : A. Vậy X là : A. HCl Câu 28 : Trong phản ứng : 8HX + H2SO4 (đặc) → 4X2 + H2S + 4H2O B. B. 1 : 1 A. B. C. SO3 Câu 20 : Đốt dây sắt nung đỏ trong khí X tạo ra khói màu nâu.

Phun nước. đốt thành tro. Dùng quỳ tím ẩm.2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với KMnO4. Iotua. ngâm tro trong nước. Chỉ ra phương trình hóa học của phản ứng sản xuất clo trong công nghiệp : A. B. C. Phun khí NH3. còn tính oxi hoá yếu hơn HClO. tính oxi hoá của HClO và HBrO : A.Cho 0. (1) chứa dung dịch NaCl và (2) chứa H2SO4 đặc. Độ bền. B. áp suất) : A. B.H2SO4 đặc hoặc CaO rắn. C. D. dung dịch NaCl. nước. tính axit. D. Câu 43 : Khí clo điều chế trong phòng thí nghiệm có lẫn khí HCl. tính oxi hoá của HBrO đều lớn hơn của HClO. A. B. D. tính oxi hoá của HClO đều lớn hơn của HBrO. 2NaCl + 2H2O đpdd Cl2↑ + H2↑ + 2NaOH m. V1 < V2 D. Để làm sạch khí clo cần sục hỗn hợp khí này vào : A. Câu 42 : Cách tốt nhất để làm sạch không khí trong phòng thí nghiệm có lẫn lượng lớn khí clo là : (vào không khí trong phòng thí nghiệm đó). H2SO4 đặc. C. HF C. B. C. D. (1) chứa H2SO4 đặc và (2) chứa dung dịch NaCl. So sánh V1 và V2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ. Quan sát màu sắc của khí. Để làm sạch khí clo khi điều chế từ MnO2 và HCl đặc. Câu 37. Câu 44 : . D. Không xác định được. cần dẫn khí thu được lần lượt qua các bình rửa khí: A. 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 2KCl + 8H2O C. gạn lấy dung dịch đem cô cho đến khi phần lớn muối nào lắng xuống ? A. C. còn tính oxi hoá và độ bền kém HClO. thu được V2 lít khí X. Độ bền.Hoà tan vào nước tạo ra dung dịch màu vàng lục làm mất màu quỳ tím. Câu 39 : Không được dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết khí clo ? A. Câu 36 : Để điều chế iot. CaO rắn. dung dịch HCl. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O B. ở miệng bình thu khí clo có bông tẩm xút.2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với MnO . D. NaCl  Na + 1/2Cl2↑ → Câu 38 : Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm. HBrO có tính axit mạnh hơn. B. 2NaCl + 2H2O đpdd m. độ bền.D. Clorua. HBr D. V1 = V2 C. NaOH rắn. Cả A và C.không cho khí clo khuếch tán vào không khí. Câu 45 : Chất nào không được dùng để làm khô khí clo ? . HCl B. dung dịch NaOH. V1 > V2 B. Câu 40 : Khí clo có thể được làm khô bằng : A. Sunfat. D. 2 thu được V1 lít khí X có màu vàng lục. C. người ta phơi rong biển. B. Cả A. Ngửi mùi của khí. A. Phun dung dịch Ca(OH)2. C. tính axit. Phun khí H2. HBrO có tính axit và độ bền lớn hơn . B. dùng để nhận biết khí clo do clo tác dụng với xút sinh ra nước Gia-ven có tác dụng làm trắng bông.Cũng cho 0. C.nhận biết khí clo đã thu đầy hay chưa. (1) chứa H2SO4 đặc và (2) chứa nước cất. (1) chứa dung dịch NaCl và (2) chứa H2SO4 loãng. D. để : A.n Cl2↑ + H2↑ + 2NaOH Câu 34.n ® pnc D. B và C Câu 35 : So sánh tính axit. Cả B và C.

10g/cm3 B. . vì : B. D.. D. P2O5. cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng.74g/cm3. 20%. C. C. C đều được. D. A và C. D. 1.97g/cm3 A. CaCl2 khan. tăng hoặc giảm. C. A và B. khi điều chế hay sử dụng khí clo đều không được để clo thoát ra ngoài. 2. B và C. Câu 54 : Tính chất của axit clohiđric : A. t KMnO4  Khí C + . B. H2SO4 đặc. Là axit mạnh. Câu 49 : ở 200C.. C. có tính oxi hoá. có thể thực hiện bằng A. 68%. 800. tác dụng được với các kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hoá. D. D. Là axit mạnh. một thể tích nước hoà tan được bao nhiêu thể tích khí HCl ? Câu 50 : ở 200C. 98%. A và B. C. B và C. Là axit mạnh.A. Câu 48 : Trong mọi trường hợp. D. NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl↑ t B. cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng. không có tính oxi hoá. C. A. Cả A. Câu 47 : Khi điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm. không có tính oxi hoá. giảm. B. B. Là axit mạnh.5. B. D.. rồi nhanh chóng nút kín. → 0 KMnO4 + HCl → Khí B + .. A và C. khí clo làm ô nhiễm không khí. Cl2 + H2  2HCl → 0 0 B. B. Câu 55 : Điều chế khí hiđro clorua bằng cách : A. B. cách : B. thu khí clo vào bình. C) có khả năng phản ứng với nhau là : A. C. CaO rắn. Dung dịch xuất hiện màu vàng (do sự oxh HCl bởi oxi tạo ra nước clo có màu vàng). có tính khử. A. B và C. cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng. C.. không thay đổi. B. có tính khử. D. khí clo làm thủng tầng ozon. 1. A và B. A và C.19g/cm3. trên miệng bình thu khí có đặt bông tẩm xút. cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng. 500. Bốc khói (do HCl bay hơi ra kết hợp với hơi nước). 0. có tính khử.. B. D. Các khí sinh ra (A. Câu 46 : Cho các sơ đồ phản ứng : Zn + HCl → Khí A + . để không cho khí clo thoát ra ngoài. A. khí clo gây ra mưa axit. khí clo rất độc. C. có tính oxi hoá. A. B. Khối lượng lọ đựng axit tăng (do axit HCl đặc hút ẩm mạnh). dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ : Câu 51 : Dung dịch axit clohiđric đặc nhất có khối lượng riêng : Câu 52 : Khi để hở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thì khối lượng của lọ Câu 53 : Khi mở lọ đựng dung dịch axit HCl đặc trong không khí ẩm thấy hiện tượng : A. Lọ đựng axit nóng lên nhiều (do axit HCl đặc hấp thụ hơi nước toả ra nhiều nhiệt). C. thu khí clo vào bình có nút kín. tăng. 37%. D. C. 250. Câu 56 : Phản ứng được dùng để sản xuất HCl trong công nghiệp : 250 C A. không có tính khử. 1.

điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn ở nhiệt độ 750C. Câu 70. Dung dịch NaOH. tính tẩy trắng. Cu và Fe. sợi. Dung dịch H2SO4 đặc. Câu 72. B.2CaOCl2 + CO2 → CaCO3 + CaCl2 + Cl2O C. HClO. Dùng để xử lí các chất độc. C. 2 C. D. nhiều kim loại khác nhau với nhiều gốc axit khác nhau.. điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn ở nhiệt độ thường. D. có phản ứng xảy ra là : A. Câu 62 : Muối hỗn tạp là muối của : A. D. Câu 59 : Chất nào ở dạng khan có thể dùng để làm khô một số chất khí ? A. D. O2. Câu 63 : Khi sục khí Cl2 vào bột CaCO3 trong H2O. C. làm sạch bề mặt vật liệu bằng gang. 1 B. CaOCl2 → CaCl2 + [O ] Câu 65 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi : A. khí HCl được hấp thụ trong bao nhiêu tháp hấp thụ? A. B. B. kali clorat. CaF2 B. CaCl2.một gốc axit với nhiều kim loại khác nhau. CH4 + 4Cl2  CCl4 + 4HCl → Câu 57 : Quá trình sản xuất axit clohiđric trong công nghiệp. CF2Cl2 và CFCl3. ZnCl2 B. 3 D. tẩy uế cống rãnh. C. CO2. Au và Pt. Criolit có công thức hoá học là : A.. D.CaOCl2 + H2O → Ca(OH)2 + Cl2 B. NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO. C. nhiều kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau. C. điện phân dung dịch NaCl 20% có màng ngăn ở nhiệt độ thường. tính khử mạnh. tính sát trùng. C. B. Dùng để tẩy gỉ.. D. CFC trước đây được dùng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh và máy điều hoà nhiệt độ. Dùng quét lên gỗ để chống mục. AlCl3 Câu 60 : Khi để nước Gia-ven trong không khí. bảo vệ môi trường. O2 và N2. NaAlO2 Câu 71. 2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl↑ 0 askt D. Câu 69. đều dựa trên cơ sở : Câu 68.400 C C. CF4 và CCl4. NaClO → NaCl + O (oxi nguyên tử).2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 +2HClO D. Dùng trong công nghiệp thực phẩm và y tế. CaCl2. Dùng để sản xuất một số muối clorua. một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau. Ca(ClO)2. nước Gia-ven được sản xuất bằng cách : A. 2NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + 2HClO. CaCl2 D. CO2. D. BaCl2 C. Dung dịch HF C. D. chuồng trại. CFC là : A. Na3AlF6 C. Câu 64 : Khi để bột clorua vôi trong không khí. CaOCl2. giấy. có phản ứng hoá học xảy ra là : A. Na2SiF6 C.Tẩy trắng vải. tạo ra sản phẩm là : A.. điện phân dung dịch NaCl 20% có màng ngăn ở nhiệt độ 750C. Chất nào khi thải ra khí quyển. C. Dung dịch HClO4. 4 Câu 58 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của axit clohiđric ? A. B. tính oxi hoá mạnh. B. A. Cả A. Khử chua cho đất nhiễm phèn. Khí flo không tác dụng trực tiếp với : B. D. CO2. A. Câu 61 : Trong công nghiệp. Dùng trong tinh chế dầu mỏ. B. B và C. CO2. C. NaClO + O2 → NaClO3. B. CaCl2. có tác hại phá hủy tầng ozon ? . Câu 67 : Các ứng dụng của nước Gia-ven. clorua vôi. C.. B. CCl4 và CFCl3. Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh ? A. thép trước khi sơn hoặc mạ. CF4 và CF2Cl2. D.

Nước biển. có ánh kim. chất nào dễ tan trong nước ? A. C. Cồn iot. AgI A. AgF D. Cả A. HF C. O2 A. B và C. CaF2 + 2HF nóng chảy. Cl2. B. C. Câu 86 : Chỉ ra phát biểu sai : A. cực dương làm bằng đồng. AgCl D. tạo ra dung dịch gọi là nước iot. Cl2 B.cực âm làm bằng graphit. AlF3 + 3HF nóng chảy. Teflon. C. người ta điện phân hỗn hợp : B. Nước clo là dung dịch của khí clo trong nước. Flo B. A. AgF D.. nông nghiệp. D. 2NaBr  → 2Na + Br2 ® pnc D. C. Câu 75 : Để sản xuất F2 trong công nghiệp. Câu 82 : Trong tự nhiên. Cả A và B. 3NaF + AlF3 nóng chảy. C. Iot C. 2NaBr + Cl2 → Br2 + 2NaCl ® pnc C. Câu 76 : Trong bình điện phân sản xuất F2 : A. . C. cực dương làm bằng graphit. Flo là chất oxi hoá rất mạnh. D. B. D. D. Cả A. D. Quặng natri iotua. Xuất hiện chất rắn màu đen. Các hợp chất của brom được dùng nhiều trong công nghiệp dầu mỏ. B. Xuất hiện hon hop chất rắn và chất lỏng màu đỏ nâu. Floroten.Iot tan nhiều trong nước. B. Nước ở một số hồ nước mặn. C2H4Br2 trong công nghiệp dược phẩm. Câu 85 : Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của brom ? A. Câu 74 : Chỉ ra nội dung đúng: A. A. F2. cực âm và cực dương làm bằng graphit. cực âm và cực dương làm bằng đồng. C. C. Câu 77 : Trong các chất sau. HCl B. Chất chỉ có tính oxi hoá là : Câu 79 : Chất nào sau đây rơi vào da sẽ gây bỏng nặng ? Câu 80 : Chất nào được dùng để tráng lên phim ảnh ? A. phẩm nhuộm.. Brom. AgBr B. HBr B. AgCl B.A. Flo là nguyên tố phi kim mạnh nhất. D.Nước iot tạo với hồ tinh bột một chất có màu xanh. nguyên tố halogen có hàm lượng ít nhất là : A.Nước brom là dung dịch của brom trong nước. Nước flo là dung dịch của khí flo trong nước. B và C. Xuất hiện chất lỏng màu đỏ nâu. Sản xuất NaBr dùng làm thuốc chống sâu răng. 2NaBr + 2H2O  → 2NaOH + Br2 + H2 Câu 84 : Hiện tượng xảy ra khi để bạc bromua ngoài ánh sáng : 0 D. Nước clo. Nước iot là dung dịch của iot trong nước Câu 87 : Chỉ ra nội dung sai : D.cực âm bằng đồng. D. A. Cả A. Freon. KF + 2HF nóng chảy. B. Xuất hiện chất rắn màu trắng bạc. B. 4HBr + MnO2  Br2↑ + MnBr2 + 2H2O → B. Clo Câu 83 : Phản ứng hoá học dùng để điều chế brom là : t A. B và C. Rong biển. AgI Câu 81 : Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là : A. C. F2 C. Câu 78 : Cho các chất : O2. Cả A. C. D. AgBr C. Flo là phi kim có tính oxi hoá mạnh. Sản xuất AgBr dùng để tráng lên phim ảnh. Dùng để sản xuất một số dẫn xuất của hiđrocacbon như C2H5Br. B và C C. Brom A. B. B.

CaI2 D. Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M .5 lít B. HCl A. 17. 0. Cho 13. 2 lit B.34 lít B. 3. 0. 4 < m > 8 D.Kết quả khác 7.376 g kết tủa bạc ha lo genua . 0.16 * 14. CaF2 10. 60 và 40 C. 1.45 lít C. dung dịch đặc của chất nào không có hiện tượng bốc khói? Câu 90 : Dung dịch nào khi để lâu trong không khí thường có màu vàng ? B. 18. 1. khi cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào hỗn hợp trên người ta thu được lượng kết tủa bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng .33 g C. tìm % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.KCl C. Hòa tan hoàn toàn 7.25 mol D. X là công thức phân tử nào sau đây: A. Câu 88 : Muối iot là muối ăn được trộn thêm một lượng nhỏ : A.905 lít D.672 lít khí bay ra( đktc) .7 g D.4 B. 0. CaBr2 C. Bài tập 1. NaI B. 0. Khi cô cạn dung dich A . 9.96 gam hỗn hợp sắt và đồng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. NaCl B. Cho luồng khí clo dư tác dụng với 9.6 < m > 2. Ca và Sr D.41 C.375 M C. HBr Câu 89 : Trong các chất sau. Nước iot là thuốc thử nhận biết hồ tinh bột. Mg và Ca C.LiCl D.82 lít C.7 g MnO2 tác dụng với HCl đậm dặc sinh ra V lít khi clo (đktc).15 mol C.33 g B. Cho dung dich chứa 0.2 gam hỗn hợp hai muối các bonnat của hai kim loại kiềm thổ kế tiếp nhau trong bảng HTTH bằng dung dịch HCl dư thì thấy có 2. 1. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cácbonát của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl . 1. KI C.33 g * 13.1 g 8.12 5.2 gam kim loại sinh ra 23. HF C. 0. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu : A.2 < m > 4. ta thu được dung dich A và 0. Hiệu suất phản ứng là 85 %. Hồ tinh bột là thuốc thử nhận biết iot. Cho 6. Hai muối đã cho là của hai kim loại A. Hiệu suất phản ứng là 90 % Thể tích hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là : A. Chất là muối canxi của halogenua. Có hỗn hợp hai muối NaCl và NaBr . Kết quả khác . D.33 g D. 10. Sục khí clo vào dung dich NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1. 11.84 và 72.4 g CuO và 16 g Fe2O3 trong 320 ml dung dịch HCl 2M . 72. 5 lít D.904 lít 6. 6.17 B. m có giá trị nào trong giới hạn sau đây: A. 1.016 l H2 ở đktc . HI B.57.1 g C. Nồng độ mol/l của muối tạo thành là A. HNO3 D. Be và Mg B. HBr C.C. 0. I2 A. Sr và Ba 4. 2. 44.17 g NaCl . 4 lít C. HCl B. Tinh thể tích dung dich HBr 1 M đã tham gia phản ứng với M 2.83 D. CaCl2 B.25M 3. 55. 11.2 g X tác dụng với dung dịch bạc nitrát thì thu được 0. Hoà tan hỗn hợp 6. khối lượng muối khan thu được là : A.02 mol 9. CaI2 D.4 < m > 9. Cho 8. thu được 672 ml khí H2 ( đktc) a.6 %? A. 4. Cần bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với H2SO4 đặc để điều chế được 50 g dung dịch HCl 14. V có giá trị là: A.357 M B. H2SO3 D. 72 và 28 D. 1.44 lít D.1 g B. Sau phản ứng có m g chất rắn không tan.4 lít * 11.1 mol B.05 gam MnO2 tác dụng với dung dich HCl đặc dư khí thoat ra được hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M ở nhiệt độ thường . Xác định kim loại M b. 27. Thể tích khí clo sinh ra là : A. 0.537 M D. Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là A.54 kim loại M hóa trị không đổi tác dụng hết với a xít HBr. Khi cho 0.4 gam muối kim loại hoá trị I là muối nào sau đây: A.24 l CO2 ở đktc thoát ra.6 * 12. 73 và 27 B. 12. Lấy 2 lít khí H2 cho tác dụng với 3 lít khí Cl2 . 1. A.8 C. 16.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->