P. 1
MỘT VÀI CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

MỘT VÀI CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

|Views: 12,449|Likes:
Được xuất bản bởicherynguyen

More info:

Published by: cherynguyen on Aug 22, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/12/2014

pdf

text

original

MỘT VÀI CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯỠNG HỌC SINH

GIỎI
Bài 1:CHỨNG MINH MỘT SỐ KHÔNG PHẢI ! SỐ
CH"NH PHƯƠNG
Trong chương trình Toán lớp 6, các em đã được học về các !i toán li"n #$an tới
ph%p chia h&t c'a m(t )* t+ nhi"n cho m(t )* t+ nhi"n ,hác - v! đ.c i/t l! được
giới thi/$ về )* ch0nh phương, đ1 l! )* t+ nhi"n 2ng ình phương c'a m(t )* t+
nhi"n 3ch4ng h5n 6 - 7 1 7 8 7 9 716 7 :; 7 1:1 7 188 7 <=>
?&t hợp các ,i&n th@c tr"n, các em c1 thA giBi #$C&t !i toán 6 Dh@ng minh m(t )*
,hEng phBi l! )* ch0nh phương> FGC cHng l! m(t cách c'ng c* các ,i&n th@c m!
các em đã được học> IhJng !i toán n!C )K l!m tLng th"m lMng )aC m" mEn toán
cho các em>
#$ N%&' (%) *+ ,-' (.'/
Nì )* ch0nh phương 2ng ình phương c'a m(t )* t+ nhi"n n"n c1 thA thOC ngaC *+
(%0'% 1%23'/ 1%45 (6 (%) *+ ,-' (.'/ 78 9:, ,;<'/ (=( (%) *+ > ? # ? @ ? A ? B ? C$ TP đ1
các em c1 thA giBi được !i toán ,iA$ )a$ đGC 6
B85 ,<=' # D Dh@ng minh )* 6 n Q :--8
:
R :--S
:
R :--:
:
T :--1
:
,hEng phBi l! )*
ch0nh phương>
E5 /545 D UV W!ng thOC chJ )* tXn cYng c'a các )* :--8: 7 :--S: 7 :--:: 7 :--1:
lZn lượt l! 6 7 9 7 8 7 1> Uo đ1 )* n c1 chJ )* tXn cYng l! [ n"n n ,hEng phBi l! )*
ch0nh phương>
C%F G D Ihiề$ ,hi )* đã cho c1 chJ )* tXn cYng l! m(t trong các )* - 7 1 7 8 7 ; 7
6 7 9 nhưng v\n ,hEng phBi l! )* ch0nh phương> ?hi đ1 các 5n phBi lư$ ] th"m
m(t ch^t nJa 6
NHI *+ (%0'% 1%23'/ (%5J %H, (%< *+ '/IKL' ,+ 1 ,%& 1%45 (%5J %H, (%< 1
M
$
B85 ,<=' M D Dh@ng minh )* 1:S8;6_[9- ,hEng phBi l! )* ch0nh phương>
E5 /545 D ThOC ngaC )* 1:S8;6_[9- chia h&t cho ; 3vì chJ )* tXn cYng l! -=
nhưng ,hEng chia h&t cho :; 3vì hai chJ )* tXn cYng l! 9-=> Uo đ1 )* 1:S8;6_[9-
,hEng phBi l! )* ch0nh phương>
C%F G D D1 thA l] l$Xn 1:S8;6_[9- chia h&t cho : 3vì chJ )* tXn cYng l! -=, nhưng
,hEng chia h&t cho 8 3vì hai chJ )* tXn cYng l! 9-= n"n 1:S8;6_[9- ,hEng l! )*
ch0nh phương>
B85 ,<=' N D Dh@ng minh r2ng n&$ m(t )* c1 t`ng các chJ )* l! :--8 thì )* đ1 ,hEng
phBi l! )* ch0nh phương>
abi giBi 6 Ta thOC t`ng các chJ )* c'a )* :--8 l! 6 n"n :--8 chia h&t cho S m!
,hEng chia h&t 9 n"n )* c1 t`ng các chJ )* l! :--8 cHng chia h&t cho S m! ,hEng
chia h&t cho 9, Wo đ1 )* n!C ,hEng phBi l! )* ch0nh phương>
M$ D.'/ ,0'% (%O, (PJ *+ Q2
Dh4ng h5n các em g.p !i toán )a$ đGC 6
B85 ,<=' @ D Dh@ng minh m(t )* c1 t`ng các chJ )* l! :--6 ,hEng phBi l! )*
ch0nh phương>
Dhcc chcn các em )K WV d echoángf> NXC g !i toán n!C ta )K phBi nghh tới điề$ gì
i Nì cho giB thi&t về t`ng các chJ )* n"n chcc chcn các em phBi nghh tới ph%p chia
cho S ho.c cho 9> Ihưng l5i ,hEng g.p điề$ e,ì Wi/$f như !i toán S> Th& thì ta
n1i được điề$ gì về )* n!C i Dhcc chcn )* n!C chia cho S phBi Wư :> TP đ1 ta c1
lbi giBi>
E5 /545 D Nì *+ (%0'% 1%23'/ R%5 (%5J (%< N (%S (6 *+ Q2 78 > %<T( # m! thEi 3coi như
!i tXp đA các em t+ ch@ng minh j=> Uo t`ng các chJ )* c'a )* đ1 l! :--6 n"n )* đ1 chia
cho S Wư :> Dh@ng tk )* đã cho ,hEng phBi l! )* ch0nh phương>
Tương t+ các em c1 thA t+ giBi #$C&t được : !i toán 6
B85 ,<=' A D Dh@ng minh t`ng các )* t+ nhi"n li"n ti&p tP 1 đ&n :--; ,hEng phBi
l! )* ch0nh phương>
B85 ,<=' B D Dh@ng minh )* 6 n Q :--8
8
R :--8
S
R :--8
:
R :S ,hEng l! )* ch0nh
phương>
BGC gib các em theo Wli !i toán )a$ đA nghh tới m(t etình h$*ngf mới>
B85 ,<=' U D Dh@ng minh )* 6 n Q 8
8
R 88
88
R 888
888
R 8888
8888
R 1; ,hEng l! )*
ch0nh phương>
N%-' VW, D I&$ m%t n chia cho S, các em )K thOC )* Wư c'a ph%p chia )K l! 1, th& l!
,hEng ect chướcf được cách giBi c'a các !i toán S 7 8 7 ; 7 6> I&$ m%t chJ )* tXn
cYng các em )K thOC chJ )* tXn cYng c'a n l! 9 n"n ,hEng l!m etương t+f được
như các !i toán 1 7 :> n* Wư c'a ph%p chia n cho 8 l! WV thOC nhOt, đ1 ch0nh l! S>
o(t *+ (%0'% 1%23'/ R%5 (%5J (%< @ *X (%< *+ Q2 '%2 ,%H '8< '%S Y Dác em c1 thA t+
ch@ng minh v! được ,&t #$B 6 )* Wư đ1 chp c1 thA l! > %<T( #> Ihư vXC l! các em đã
giBi mong !i toán _>
N$ ZK[1\ *+ /5)J %J5 *+ (%0'% 1%23'/ Z75L' ,5H1\ Dác em c1 thA thOC r2ng 6 I&$
n l! )* t+ nhi"n v! )* t+ nhi"n , thka mãn n
:
q , q 3n R 1=
:
thì , ,hEng l! )* ch0nh
phương> TP đ1 các em c1 thA m%t được các !i toán )a$ 6
B85 ,<=' ] D Dh@ng minh )* 8-18-:; ,hEng l! )* ch0nh phương>
N%-' VW, D n* n!C c1 hai chJ )* tXn cYng l! :;, chia cho S Wư 1, chia cho 8 cHng
Wư 1> Th& l! tOt cB các cách l!m trước đề$ ,hEng vXn Wrng được> Dác em c1 thA
thOC lbi giBi theo m(t hướng ,hác>
E5 /545 D Ta c1 :--S
:
Q 8-1:--9 7 :--8
:
Q 8-16-16 n"n :--S
:
q 8-18-:; q
:--8
:
> Dh@ng tk 8-18-:; ,hEng l! )* ch0nh phương>
B85 ,<=' C D Dh@ng minh s Q n3n R 1=3n R :=3n R S= ,hEng l! )* ch0nh phương với mọi
)* t+ nhi"n n ,hác ->
N%-' VW, D F*i với các em đã l!m #$en với W5ng iA$ th@c n!C thì c1 thA nhXn ra
s R 1 l! )* ch0nh phương 3đGC l! !i toán #$en th$(c với lớp [=> Dác em lớp 6, lớp
_ cHng c1 thA chd$ ,h1 đọc lbi giBi>
E5 /545 D Ta c1 6 s R 1 Q n3n R 1=3n R :=3n R S= R 1 Q 3n
:
R Sn=3n
:
R Sn R := R 1 Q 3n
:
R Sn=
:
R
:3n: R Sn= R1 Q 3n
:
R Sn R1=
:
>
o.t ,hác 6 3n
:
R Sn=
:
q 3n
:
R Sn=
:
R :3n
:
R Sn= Q s>
Fiề$ n!C hiAn nhi"n đ^ng vì n t 1> Dh@ng tk 6 3n
:
R Sn=
:
q s q s R 1 Q 3n
:
R Sn R1=
:
> Qu
s ,hEng l! )* ch0nh phương>
Dác em c1 thA rvn l$C/n 2ng cách thw giBi !i toán )a$ 6
B85 ,<=' #> D xãC tìm )* t+ nhi"n n )ao cho s Q n
8
T :n
S
R Sn
:
T :n l! )* ch0nh
phương>
yợi ] 6 Ighh đ&n 3n
:
T n R 1=
:
>
B85 ,<=' ## D Dh@ng minh )* :S
;
R :S
1:
R :S
:--S
,hEng l! )* ch0nh phương>
yợi ] 6 Ighh đ&n ph%p chia cho S ho.c ph%p chia cho 8>
B85 ,<=' #M D D1 1--- mBnh ìa hình chJ nhXt, tr"n mzi mBnh ìa được ghi m(t
)* trong các )* tP : đ&n 1--1 )ao cho ,hEng c1 hai mBnh n!o ghi )* gi*ng nha$>
Dh@ng minh r2ng 6 ?hEng thA gh%p tOt cB các mBnh ìa n!C liền nha$ đA được m(t
)* ch0nh phương>
B85 ,<=' #N D Dh@ng minh r2ng 6 T`ng các ình phương c'a *n )* t+ nhi"n li"n ti&p
,hEng thA l! )* ch0nh phương>
yợi ] 6 Ighh tới ph%p chia cho 8>
B85 ,<=' #@ D Dh@ng minh r2ng )* SSS
SSS
R ;;;
;;;
R ___
___
,hEng l! )* ch0nh
phương>
yợi ] 6 Ighh đ&n ph%p chia cho < m(t chrc 3i=
B85 ,<=' #A D a^c đZ$ c1 hai mBnh ìa, m(t cX$ % tinh nghdch c@ cZm m(t mBnh
ìa l"n l5i m% ra l!m *n mBnh> DX$ ta mong r2ng c@ l!m như vXC đ&n m(t l^c n!o
đ1 )K được )* mBnh ìa l! m(t )* ch0nh phương> DX$ ta c1 th+c hi/n được mong
m$*n đ1 ,hEng i
FA ,&t th^c !i vi&t n!C, tEi m$*n ch^c các em học thXt giki mEn toán ngaC tP đZ$
Xc TxDn v! cho tEi được n1i ri"ng với các #$] thZC cE 6 ng$C"n tcc ch$ng đA
ch@ng minh m(t )* t+ nhi"n ,hEng l! )* ch0nh phương, đ1 l! W+a v!o m(t trong
các điề$ ,i/n cZn đA m(t )* l! )* ch0nh phương 3m! như các #$] thZC cE đã i&t 6
mọi điề$ ,i/n cZn tr"n đbi l! WYng đA < ph' đdnh j=> TP đ1 các #$] thZC cE c1 thA
)áng t5o th"m nhiề$ !i toán th^ vd ,hác>

Bài 2 : Dx{Iy o|Ix o}T n~ a• n~ Dx€Ix
•x‚ƒIy
Dác 5n đã được giới thi/$ các phương pháp ch@ng minh m(t )* ,hEng phBi l! )*
ch0nh phương trong TTT: )* 9> B!i vi&t n!C, tEi m$*n giới thi/$ với các 5n !i
toán ch@ng minh m(t )* l! )* ch0nh phương>
P%23'/ 1%=1 # D D^J _8< `a'% '/%bJ$
Ta i&t r2ng, )* ch0nh phương l! ình phương c'a m(t )* t+ nhi"n> U+a v!o đdnh
nghha n!C, ta c1 thA đdnh hướng giBi #$C&t các !i toán>
B85 ,<=' # D Dh@ng minh 6 Nới mọi )* t+ nhi"n n thì a
n
Q n3n R 1=3n R :=3n R S= R
1 l! )* ch0nh phương>
E5 /545 D Ta c1 6
a
n
Q n3n R 1= 3n R := 3n R S= R 1 Q 3n
:
R Sn= 3n
:
R Sn R := R 1 Q 3n
:
R Sn=
:
R :3n
:
R
Sn= R 1 Q 3n
:
R Sn R 1=
:
Nới n l! )* t+ nhi"n thì n
:
R Sn R 1 cHng l! )* t+ nhi"n, theo đdnh nghha, a
n
l! )*
ch0nh phương>
B85 ,<=' M D Dh@ng minh )* 6 l! )* ch0nh phương>
E5 /545 D Ta c1 6
NXC 6 l! )* ch0nh phương>
P%23'/ 1%=1 M D D^J _8< ,0'% (%O, `T( c5d,$
Ta c1 thA ch@ng minh m(t t0nh chOt rOt đ.c i/t 6 eI&$ a, l! hai )* t+ nhi"n
ng$C"n t* cYng nha$ v! a> l! m(t )* ch0nh phương thì a v! đề$ l! các )* ch0nh
phươngf>
B85 ,<=' N D Dh@ng minh r2ng 6 I&$ m, n l! các )* t+ nhi"n thka mãn Sm
:
R m Q
8n
:
R n thì m T n v! 8m R 8n R 1 đề$ l! )* ch0nh phương>
E5 /545 D
Ta c1 6 Sm
:
R m Q 8n: R n
tương đương với 83m
:
T n:= R 3m T n= Q m
:

haC l! 3m T n=38m R 8n R 1= Q m
:
3„=
yọi W l! ước ch$ng lớn nhOt c'a m T n v! 8m R 8n R 1 thì 38m R 8n R 1= R 83m T n=
chia h&t cho W Qu [m R 1 ch0 h&t cho W>
o.t ,hác, tP 3„= ta c1 6 m
:
chia h&t cho W
:
Qu m chia h&t cho W>
TP [m R 1 chia h&t cho W v! m chia h&t cho W ta c1 1 chia h&t cho W Qu W Q 1>
NXC m T n v! 8m R 8n R 1 l! các )* t+ nhi"n ng$C"n t* cYng nha$, thka mãn 3„=
n"n ch^ng đề$ l! các )* ch0nh phương> D$*i cYng min gwi tới các 5n m(t )* !i
toán th^ vd về )* ch0nh phương 6
1= Dh@ng minh các )* )a$ đGC l! )* ch0nh phương 6

:= Dho các )* ng$C"n Wương a, , c đEi m(t ng$C"n t* cYng nha$, thka mãn 6 1…a R
1… Q 1…c> xãC cho i&t a R c1 l! )* ch0nh phương haC ,hEng i
S= Dh@ng minh r2ng, với mọi )* t+ nhi"n n thì S
n
R 8 ,hEng l! )* ch0nh phương>
8= Tìm )* t+ nhi"n n đA n
:
R :n R :--8 l! )* ch0nh phương>
;= Dh@ng minh 6 I&$ 6 v! n l! hai )* t+ nhi"n thì a l! )* ch0nh phương>
Bài 3 : T†o Dx‡ n~ TˆI D‰Iy
Tìm chJ )* tXn cYng c'a m(t )* t+ nhi"n l! W5ng toán haC> Fa )* các t!i li/$ về
W5ng toán n!C đề$ )w Wrng ,hái ni/m đŠng Wư, m(t ,hái ni/m trP$ tượng v! ,hEng
c1 trong chương trình> Nì th& c1 ,hEng 0t học )inh, đ.c i/t l! các 5n lớp 6 v! lớp
_ ,h1 c1 thA hiA$ v! ti&p th$ được>
‹$a !i vi&t n!C, tEi min trình !C với các 5n m(t )* t0nh chOt v! phương pháp
giBi !i toán etìm chJ )* tXn cYngf, chp )w Wrng ,i&n th@c TxDn>
Dh^ng ta m$Ot phát tP t0nh chOt )a$ 6
T0'% (%O, # D
a) Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, 5, 6 khi nâng lên lũy thừa bậc bt k! th! chữ
số tận cùng "#n kh$ng thay %&i'
b) Các số có chữ số tận cùng là (, ) khi nâng lên lũy thừa bậc l* th! chữ số tận
cùng "#n kh$ng thay %&i'
c) Các số có chữ số tận cùng là +, ,, ) khi nâng lên lũy thừa bậc (n -n th./c 0) th!
chữ số tận cùng là 1'
1) Các số có chữ số tận cùng là 2, (, 3 khi nâng lên lũy thừa bậc (n -n th./c 0)
th! chữ số tận cùng là 6'
Ni/c ch@ng minh t0nh chOt tr"n ,hEng ,h1, min W!nh cho 5n đọc> Ihư vXC, m$*n
tìm chJ )* tXn cYng c'a )* t+ nhi"n m Q a
m
, trước h&t ta mác đdnh chJ )* tXn cYng
c'a a>
T I&$ chJ )* tXn cYng c'a a l! -, 1, ;, 6 thì m cHng c1 chJ )* tXn cYng l! -, 1, ;, 6>
T I&$ chJ )* tXn cYng c'a a l! S, _, 9, vì a
m
Q a
8n R r
Q a
8n
>a
r
với r Q -, 1, :, S n"n tP
t0nh chOt 1c Qu chJ )* tXn cYng c'a m ch0nh l! chJ )* tXn cYng c'a a
r
>
T I&$ chJ )* tXn cYng c'a a l! :, 8, [, cHng như trưbng hợp tr"n, tP t0nh chOt 1W
Qu chJ )* tXn cYng c'a m ch0nh l! chJ )* tXn cYng c'a 6>a
r
>
B85 ,<=' # D Tìm chJ )* tXn cYng c'a các )* 6 a= _
99
= 18
1818
c= 8
;6_
E5 /545 D
a= Trước h&t, ta tìm )* Wư c'a ph%p chia 99 cho 8 6
9
9
T 1 Q 39 T 1=39
[
R 9
_
R < R 9 R 1= chia h&t cho 8
Qu 99 Q 8, R 1 3, th$(c I= Qu _
99
Q _
8, R 1
Q _
8,
>_
Uo _
8,
c1 chJ )* tXn cYng l! 1 3theo t0nh chOt 1c= Qu _
99
c1 chJ )* tXn cYng l! _>
= UV thOC 18
18
Q 8, 3, th$(c I= Qu theo t0nh chOt 1W thì 18
1818
Q 18
8,
c1 chJ )* tXn
cYng l! 6>
c= Ta c1 ;
6_
T 1 chia h&t cho 8 Qu ;
6_
Q 8, R 1 3, th$(c I=
Qu 8
;6_
Q 8
8, R 1
Q 8
8,
>8, theo t0nh chOt 1W, 8
8,
c1 chJ )* tXn cYng l! 6 n"n 8
;6_
c1 chJ
)* tXn cYng l! 8>
T0nh chOt )a$ được Qu tP t0nh chOt 1>
T0'% (%O, M D 4/t số t5 nhiên bt k!, khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 1 -n th./c 0)
th! chữ số tận cùng "#n kh$ng thay %&i'
DhJ )* tXn cYng c'a m(t t`ng các lHC thPa được mác đdnh 2ng cách t0nh t`ng các
chJ )* tXn cYng c'a tPng lHC thPa trong t`ng>
B85 ,<=' M D Tìm chJ )* tXn cYng c'a t`ng n Q :
1
R S
;
R 8
9
R < R :--8
[--9
>
E5 /545 D
0hận 78t 9 oọi lHC thPa trong n đề$ c1 )* mH ,hi chia cho 8 thì Wư 1 3các lHC thPa
đề$ c1 W5ng n
83n T := R 1
, n th$(c Œ:, S, <, :--8•=>
Theo t0nh chOt :, mọi lHC thPa trong n v! các cơ )* tương @ng đề$ c1 chJ )* tXn
cYng gi*ng nha$, 2ng chJ )* tXn cYng c'a t`ng 6
3: R S R < R 9= R 199>31 R : R < R 9= R 1 R : R S R 8 Q :--31 R : R < R 9= R 9 Q
9--9>
NXC chJ )* tXn cYng c'a t`ng n l! 9>
TP t0nh chOt 1 ti&p trc Qu t0nh chOt S>
T0'% (%O, N D
a) :ố có chữ số tận cùng là + khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ số tận
cùng là , < số có chữ số tận cùng là , khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ
số tận cùng là +'
b) :ố có chữ số tận cùng là 2 khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ số tận
cùng là 3 < số có chữ số tận cùng là 3 khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ
số tận cùng là 2'
c) Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, (, 5, 6, ), khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s;
kh$ng thay %&i chữ số tận cùng'
B85 ,<=' N D Tìm chJ )* tXn cYng c'a t`ng T Q :
S
R S
_
R 8
11
R < R :--8
[-11
>
E5 /545 D
0hận 78t 9 oọi lHC thPa trong T đề$ c1 )* mH ,hi chia cho 8 thì Wư S 3các lHC thPa
đề$ c1 W5ng n
83n T := R S
, n th$(c Œ:, S, <, :--8•=>
Theo t0nh chOt S thì :
S
c1 chJ )* tXn cYng l! [ 7 S
_
c1 chJ )* tXn cYng l! _ 7 8
11
c1
chJ )* tXn cYng l! 8 7 <
Ihư vXC, t`ng T c1 chJ )* tXn cYng 2ng chJ )* tXn cYng c'a t`ng 6 3[ R _ R 8 R ;
R 6 R S R : R 9= R 199>31 R [ R _ R 8 R ; R 6 R S R : R 9= R 1 R [ R _ R 8 Q :--31
R [ R _ R 8 R ; R 6 R S R : R 9= R [ R _ R 8 Q 9-19>
NXC chJ )* tXn cYng c'a t`ng T l! 9>
„ Trong m(t )* !i toán ,hác, vi/c tìm chJ )* tXn cYng W\n đ&n lbi giBi ,há đ(c
đáo>
B85 ,<=' @ D TŠn t5i haC ,hEng )* t+ nhi"n n )ao cho n
:
R n R 1 chia h&t cho
199;
:---
>
E5 /545 D 199;
:---
tXn cYng gi chJ )* ; n"n chia h&t cho ;> Nì vXC, ta đ.t vOn đề
l! li/$ n
:
R n R 1 c1 chia h&t cho ; ,hEng i
Ta c1 n
:
R n Q n3n R 1=, l! t0ch c'a hai )* t+ nhi"n li"n ti&p n"n chJ )* tXn cYng
c'a n
:
R n chp c1 thA l! - 7 : 7 6 Qu n
:
R n R 1 chp c1 thA tXn cYng l! 1 7 S 7 _ Qu
n
:
R n R 1 ,hEng chia h&t cho ;>
NXC ,hEng tŠn t5i )* t+ nhi"n n )ao cho n
:
R n R 1 chia h&t cho 199;
:---
>
nw Wrng t0nh chOt =>/t số ch?nh @hABng chC có thD tận cùng bEi các chữ số 0 < 1 < ( < 5 < 6
< )F, ta c1 thA giBi được !i toán )a$ 6
B85 ,<=' A D Dh@ng minh r2ng các t`ng )a$ ,hEng thA l! )* ch0nh phương 6
a= o Q 19
,
R ;
,
R 199;
,
R 1996
,
3với , chŽn=
= I Q :--8
:--8,
R :--S
nw Wrng t0nh chOt =>/t số ng.yên tố lGn hBn 5 chC có thD tận cùng bEi các chữ số 1 < + <
, < )F, ta ti&p trc giBi #$C&t được !i toán 6
B85 ,<=' B D Dho p l! )* ng$C"n t* lớn hơn ;> Dh@ng minh r2ng 6 p
[n
RS>p
8n
T 8
chia h&t cho ;>
„ Dác 5n hãC giBi các !i tXp )a$ 6
B85 # D Tìm )* Wư c'a các ph%p chia 6
a= :
1
R S
;
R 8
9
R < R :--S
[--;
cho ;
= :
S
R S
_
R 8
11
R < R :--S
[--_
cho ;
B85 M D Tìm chJ )* tXn cYng c'a •, • 6
• Q :
:
R S
6
R 8
1-
R < R :--8
[-1-
• Q :
[
R S
1:
R 8
16
R < R :--8
[-16
B85 N D Dh@ng minh r2ng chJ )* tXn cYng c'a hai t`ng )a$ gi*ng nha$ 6
‘ Q :
1
R S
;
R 8
9
R < R :--;
[-1S
N Q :
S
R S
_
R 8
11
R < R :--;
[-1;
B85 @ D Dh@ng minh r2ng ,hEng tŠn t5i các )* t+ nhi"n m, C, ’ thka mãn 6
19
m
R ;
C
R 19[-’ Q 19_;
8S-
R :--8>
„ Dác 5n thw nghi"n c@$ các t0nh chOt v! phương pháp tìm nhiề$ hơn m(t chJ )*
tXn cYng c'a m(t )* t+ nhi"n, ch^ng ta )K ti&p trc trao đ`i về vOn đề n!C>
e T&9 %J5 (%) *+ ,-' (.'/
N%-' VW, D I&$ m “ I v! m Q 1--, R C, trong đ1 , 7 C “ I thì hai chJ )* tXn cYng
c'a m cHng ch0nh l! hai chJ )* tXn cYng c'a C>
xiAn nhi"n l! C ” m> Ihư vXC, đA đơn giBn vi/c tìm hai chJ )* tXn cYng c'a )* t+
nhi"n m thì thaC v!o đ1 ta đi tìm hai chJ )* tXn cYng c'a )* t+ nhi"n C 3nhk hơn=>
•l r!ng )* C c!ng nhk thì vi/c tìm các chJ )* tXn cYng c'a C c!ng đơn giBn hơn>
TP nhXn m%t tr"n, ta đề m$Ot phương pháp tìm hai chJ )* tXn cYng c'a )* t+ nhi"n m
Q a
m
như )a$ 6
Trường hợp 1 : I&$ a chŽn thì m Q a
m
∶ :
m
> yọi n l! )* t+ nhi"n )ao cho a
n T
1
∶ :;>
Ni&t m Q p
n
R # 3p 7 # “ I=, trong đ1 # l! )* nhk nhOt đA a
#
∶ 8 ta c1 6
m Q a
m
Q a
#
3a
pn
T 1= R a
#
>
Nì a
n T 1
∶ :; Qu a
pn
T 1 ∶ :;> o.t ,hác, Wo 38, :;= Q 1 n"n a
#
3a
pn
T 1= ∶ 1-->
NXC hai chJ )* tXn cYng c'a am cHng ch0nh l! hai chJ )* tXn cYng c'a a#> Ti&p
theo, ta tìm hai chJ )* tXn cYng c'a a#>
Trường hợp 2 : I&$ a l– , gọi n l! )* t+ nhi"n )ao cho a
n T 1
∶ 1-->
Ni&t m Q $
n
R v 3$ 7 v “ I, - ” v q n= ta c1 6
m Q a
m
Q a
v
3a
$n
T 1= R a
v
>
Nì a
n
T 1 ∶ 1-- Qu a
$n
T 1 ∶ 1-->
NXC hai chJ )* tXn cYng c'a a
m
cHng ch0nh l! hai chJ )* tXn cYng c'a a
v
> Ti&p
theo, ta tìm hai chJ )* tXn cYng c'a a
v
>
Trong cB hai trưbng hợp tr"n, chìa ,h1a đA giBi được !i toán l! ch^ng ta phBi tìm
được )* t+ nhi"n n> I&$ n c!ng nhk thì # v! v c!ng nhk n"n )K WV W!ng tìm hai chJ
)* tXn cYng c'a a
#
v! a
v
>
B85 ,<=' U D
Tìm hai chJ )* tXn cYng c'a các )* 6
a= a
:--S
= _
99
E5 /545 D a= Uo :
:--S
l! )* chŽn, theo trưbng hợp 1, ta tìm )* t+ nhi"n n nhk nhOt
)ao cho :
n
T 1 ∶ :;>
Ta c1 :
1-
Q 1-:8 Qu :
1-
R 1 Q 1-:; ∶ :; Qu :
:-
T 1 Q 3:
1-
R 1=3:
1-
T 1= ∶ :; Qu
:
S
3:
:-
T 1= ∶ 1--> o.t ,hác 6
:
:--S
Q :
S
3:
:---
T 1= R :
S
Q :
S
33:
:-
=
1--
T 1= R :
S
Q 1--, R [ 3, “ I=>
NXC hai chJ )* tXn cYng c'a :
:--S
l! -[>
= Uo _
99
l! )* l–, theo trưbng hợp :, ta tìm )* t+ nhi"n n % nhOt )ao cho _
n
T
1 ∶ 1-->
Ta c1 _
8
Q :8-1 Qu _8 T 1 ∶ 1-->
o.t ,hác 6 9
9
T 1 ∶ 8 Qu 9
9
Q 8, R 1 3, “ I=
NXC _
99
Q _
8, R 1
Q _3_
8,
T 1= R _ Q 1--# R _ 3# “ I= tXn cYng gi hai chJ )* -_>
B85 ,<=' ] D
Tìm )* Wư c'a ph%p chia S
;1_
cho :;>
E5 /545 D Trước h&t ta tìm hai chJ )* tXn cYng c'a S
;1_
> Uo )* n!C l– n"n theo
trưbng hợp :, ta phBi tìm )* t+ nhi"n n nhk nhOt )ao cho S
n
T 1 ∶ 1-->
Ta c1 S
1-
Q 9
;
Q ;9-89 Qu S
1-
R 1 ∶ ;- Qu S
:-
T 1 Q 3S
1-
R 1= 3S
1-
T 1= ∶ 1-->
o.t ,hác 6 ;
16
T 1 ∶ 8 Qu ;3;
16
T 1= ∶ :-
Qu ;
1_
Q ;3;
16
T 1= R ; Q :-, R ; QuS
;1_
Q S
:-, R ;
Q S
;
3S
:-,
T 1= R S
;
Q S
;
3S
:-,
T 1= R
:8S, c1 hai chJ )* tXn cYng l! 8S>
NXC )* Wư c'a ph%p chia S
;1_
cho :; l! 1[>
Trong trưbng hợp )* đã cho chia h&t cho 8 thì ta c1 thA tìm theo cách gián ti&p>
Trước ti"n, ta tìm )* Wư c'a ph%p chia )* đ1 cho :;, tP đ1 )$C ra các ,hB nLng c'a
hai chJ )* tXn cYng> D$*i cYng, W+a v!o giB thi&t chia h&t cho 8 đA chọn giá trd
đ^ng>
Dác th0 Wr tr"n cho thOC r2ng, n&$ a Q : ho.c a Q S thì n Q :- 7 n&$ a Q _ thì n Q 8>
o(t cG$ hki đ.t ra l! 6 I&$ a Ot ,ì thì n nhk nhOt l! ao nhi"$ i Ta c1 t0nh chOt
)a$ đGC 35n đọc t+ ch@ng minh=>
T0'% (%O, @ D I&$ a “ I v! 3a, ;= Q 1 thì a
:-
T 1 ∶ :;>
B85 ,<=' C D Tìm hai chJ )* tXn cYng c'a các t`ng 6
a= n
1
Q 1
:--:
R :
:--:
R S
:--:
R >>> R :--8
:--:
= n
:
Q 1
:--S
R :
:--S
R S
:--S
R >>> R :--8
:--S
E5 /545 D
a= UV thOC, n&$ a chŽn thì a
:
chia h&t cho 8 7 n&$ a l– thì a
1--
T 1 chia h&t cho 8 7 n&$
a chia h&t cho ; thì a
:
chia h&t cho :;>
o.t ,hác, tP t0nh chOt 8 ta )$C ra với mọi a “ I v! 3a, ;= Q 1 ta c1 a1-- T 1 ∶ :;>
NXC với mọi a “ I ta c1 a
:
3a
1--
T 1= ∶ 1-->
Uo đ1 n
1
Q 1
:--:
R :
:
3:
:---
T 1= R >>> R :--8
:
3:--8
:---
T 1= R :
:
R S
:
R >>> R :--8
:
>
Nì th& hai chJ )* tXn cYng c'a t`ng n
1
cHng ch0nh l! hai chJ )* tXn cYng c'a t`ng
1
:
R :
:
R S
:
R >>> R :--8
:
> áp Wrng cEng th@c 6
1
:
R :
:
R S
:
R >>> R n
:
Q n3n R 1=3:n R 1=…6
Qu1
:
R :
:
R >>> R :--8
:
Q :--; m 8--9 m SS8 Q :6[8_-_-S-, tXn cYng l! S->
NXC hai chJ )* tXn cYng c'a t`ng n
1
l! S->
= xo!n to!n tương t+ như cG$ a, n
:
Q 1
:--S
R :
S
3:
:---
T 1= R >>> R :--8
S
3:--8
:---
T 1=
R :
S
R S
S
R :--8
S
> Nì th&, hai chJ )* tXn cYng c'a t`ng n
:
cHng ch0nh l! hai chJ )*
tXn cYng c'a 1
S
R :
S
R S
S
R >>> R :--8
S
>
áp Wrng cEng th@c 6
Qu 1
S
R :
S
R >>> R :--8
S
Q 3:--; m 1--:=
:
Q 8-S61:11[-1--, tXn cYng l! -->
NXC hai chJ )* tXn cYng c'a t`ng n
:
l! -->
Trg l5i !i toán ; 3TTT: )* 1;=, ta thOC r2ng c1 thA )w Wrng vi/c tìm chJ )* tXn
cYng đA nhXn i&t m(t )* ,hEng phBi l! )* ch0nh phương> Ta cHng c1 thA nhXn i&t
điề$ đ1 thEng #$a vi/c tìm hai chJ )* tXn cYng>
Ta c1 t0nh chOt )a$ đGC 35n đọc t+ ch@ng minh=>
T0'% (%O, A D n* t+ nhi"n s ,hEng phBi l! )* ch0nh phương n&$ 6
R s c1 chJ )* tXn cYng l! :, S, _, [ 7
R s c1 chJ )* tXn cYng l! 6 m! chJ )* h!ng chrc l! chJ )* chŽn 7
R s c1 chJ )* h!ng đơn vd ,hác 6 m! chJ )* h!ng chrc l! l– 7
R s c1 chJ )* h!ng đơn vd l! ; m! chJ )* h!ng chrc ,hác : 7
R s c1 hai chJ )* tXn cYng l! l–>
B85 ,<=' #> D Dho n “ I v! n T 1 ,hEng chia h&t cho 8> Dh@ng minh r2ng _
n
R :
,hEng thA l! )* ch0nh phương>
E5 /545 D Uo n T 1 ,hEng chia h&t cho 8 n"n n Q 8, R r 3r “ Œ-, :, S•=> Ta c1 _
8
T 1
Q :8-- ∶ 1--> Ta vi&t _
n
R : Q _
8, R r
R : Q _
r
3_
8,
T 1= R _
r
R :>
NXC hai chJ )* tXn cYng c'a _
n
R : cHng ch0nh l! hai chJ )* tXn cYng c'a _
r
R : 3r
Q -, :, S= n"n chp c1 thA l! -S, ;1, 8;> Theo t0nh chOt ; thì rl r!ng _
n
R : ,hEng thA
l! )* ch0nh phương ,hi n ,hEng chia h&t cho 8>
e T&9 cJ (%) *+ ,-' (.'/
N%-' VW, D Tương t+ như trưbng hợp tìm hai chJ )* tXn cYng, vi/c tìm a chJ )*
tXn cYng c'a )* t+ nhi"n m ch0nh l! vi/c tìm )* Wư c'a ph%p chia m cho 1--->
I&$ m Q 1---, R C, trong đ1 , 7 C “ I thì a chJ )* tXn cYng c'a m cHng ch0nh l!
a chJ )* tXn cYng c'a C 3C ” m=>
Uo 1--- Q [ m 1:; m! 3[, 1:;= Q 1 n"n ta đề m$Ot phương pháp tìm a chJ )* tXn
cYng c'a )* t+ nhi"n m Q a
m
như )a$ 6
Trường hợp 1 : I&$ a chŽn thì m Q a
m
chia h&t cho :
m
> yọi n l! )* t+ nhi"n )ao cho
a
n
T 1 chia h&t cho 1:;>
Ni&t m Q p
n
R # 3p 7 # “ I=, trong đ1 # l! )* nhk nhOt đA a
#
chia h&t cho [ ta c1 6
m Q a
m
Q a
#
3a
pn
T 1= R a
#
>
Nì a
n
T 1 chia h&t cho 1:; Qu a
pn
T 1 chia h&t cho 1:;> o.t ,hác, Wo 3[, 1:;= Q 1
n"n a
#
3a
pn
T 1= chia h&t cho 1--->
NXC a chJ )* tXn cYng c'a a
m
cHng ch0nh l! a chJ )* tXn cYng c'a a
#
> Ti&p theo,
ta tìm a chJ )* tXn cYng c'a a
#
>
Trường hợp 2 : I&$ a l– , gọi n l! )* t+ nhi"n )ao cho a
n
T 1 chia h&t cho 1--->
Ni&t m Q $
n
R v 3$ 7 v “ I, - ” v q n= ta c1 6
m Q a
m
Q a
v
3a
$n
T 1= R a
v
>
Nì a
n
T 1 chia h&t cho 1--- Qu a
$n
T 1 chia h&t cho 1--->
NXC a chJ )* tXn cYng c'a a
m
cHng ch0nh l! a chJ )* tXn cYng c'a a
v
> Ti&p theo,
ta tìm a chJ )* tXn cYng c'a a
v
>
T0nh chOt )a$ được )$C ra tP t0nh chOt 8>
T0'% (%O, B D
I&$ a “ I v! 3a, ;= Q 1 thì a
1--
T 1 chia h&t cho 1:;>
C%f'/ 95'% D Uo a
:-
T 1 chia h&t cho :; n"n a
:-
, a
8-
, a
6-
, a
[-
,hi chia cho :; c1
cYng )* Wư l! 1
Qu a
:-
R a
8-
R a
6-
R a
[-
R 1 chia h&t cho ;> NXC a
1--
T 1 Q 3a
:-
T 1=3 a
[-
R a
6-
R a
8-
R
a
:-
R 1= chia h&t cho 1:;>
B85 ,<=' ## D
Tìm a chJ )* tXn cYng c'a 1:S
1-1
>
E5 /545 D Theo t?nh cht 6, Wo 31:S, ;= Q 1 Qu 1:S
1--
T 1 chia h&t cho 1:; 31=>
o.t ,hác 6
1:S
1--
T 1 Q 31:S
:;
T 1=31:S
:;
R 1=31:S
;-
R 1= Qu 1:S
1--
T 1 chia h&t cho [ 3:=>
Nì 3[, 1:;= Q 1, tP 31= v! 3:= )$C ra 6 1:S
1--
T 1 chi h&t cho 1---
Qu 1:S
1-1
Q 1:S31:S
1--
T 1= R 1:S Q 1---, R 1:S 3, — I=>
NXC 1:S
1-1
c1 a chJ )* tXn cYng l! 1:S>
B85 ,<=' #M D
Tìm a chJ )* tXn cYng c'a S
S99>>>9[
>
E5 /545 D Theo t?nh cht 6, Wo 39, ;= Q 1 Qu 9
1--
T 1 chi h&t cho 1:; 31=>
Tương t+ !i 11, ta c1 9
1--
T 1 chia h&t cho [ 3:=>
Nì 3[, 1:;= Q 1, tP 31= v! 3:= )$C ra 6 9
1--
T 1 chia h&t cho 1--- Qu S
S99>>>9[
Q 9
199>>>9
Q
9
1--p R 99
Q 9
99
39
1--p
T 1= R 9
99
Q 1---# R 9
99
3p, # “ I=>
NXC a chJ )* tXn cYng c'a S
S99>>>9[
cHng ch0nh l! a chJ )* tXn cYng c'a 9
99
>
a5i vì 9
1--
T 1 chia h&t cho 1--- Qu a chJ )* tXn cYng c'a 9
1--
l! --1 m! 9
99
Q
9
1--
6 9 Qu a chJ )* tXn cYng c'a 9
99
l! [[9 3WV ,iAm tra chJ )* tXn cYng c'a 9
99
l!
9, )a$ đ1 W+a v!o ph%p nhGn đA mác đdnh =>
NXC a chJ )* tXn cYng c'a S
S99>>>9[
l! [[9>
I&$ )* đã cho chia h&t cho [ thì ta cHng c1 thA tìm a chJ )* tXn cYng m(t cách
gián ti&p theo các ước 6 Tìm Wư c'a ph%p chia )* đ1 cho 1:;, tP đ1 )$C ra các ,hB
nLng c'a a chJ )* tXn cYng, c$*i cYng ,iAm tra điề$ ,i/n chia h&t cho [ đA chọn
giá trd đ^ng>
B85 ,<=' #N D
Tìm a chJ )* tXn cYng c'a :--8
:--
>
E5 /545 D Wo 3:--8, ;= Q 1 3t?nh cht 6=
Qu :--8
1--
chia cho 1:; Wư 1
Qu :--8
:--
Q 3:--8
1--
=
:
chia cho 1:; Wư 1
Qu :--8
:--
chp c1 thA tXn cYng l! 1:6, :;1, S_6, ;-1, 6:6, _;1, [_6> Uo
:--8
:--
chia h&t cho [ n"n chp c1 thA tXn cYng l! S_6>
TP phương pháp tìm hai v! a chJ )* tXn cYng đã trình !C, ch^ng ta c1 thA mg
r(ng đA tìm nhiề$ hơn a chJ )* tXn cYng c'a m(t )* t+ nhi"n>
na$ đGC l! m(t )* !i tXp vXn Wrng 6
B85 # D Dh@ng minh 1
n
R :
n
R S
n
R 8
n
chia h&t cho ; ,hi v! chp ,hi n ,hEng chia h&t
cho 8>
B85 M D Dh@ng minh 9
:---:--S
, _
:---:--S
c1 chJ )* tXn cYng gi*ng nha$>
B85 N D Tìm hai chJ )* tXn cYng c'a 6
a= S
999
= 11
1:1S
B85 @ D Tìm hai chJ )* tXn cYng c'a 6
n Q :
S
R :
:S
R >>> R :
8--:S
B85 A D Tìm a chJ )* tXn cYng c'a 6
n Q 1
:--8
R :
:--8
R >>> R :--S
:--8
B85 B D Dho 3a, 1-= Q 1> Dh@ng minh r2ng a chJ )* tXn cYng c'a a
1-1
cHng 2ng a
chJ )* tXn cYng c'a a>
B85 U D Dho s l! m(t )* chŽn ,hEng chia h&t cho 1-> xãC tìm a chJ )* tXn cYng
c'a s
:--
>
B85 ] D Tìm a chJ )* tXn cYng c'a )* 6
199S
1998199; >>>:---
B85 C D Tìm )á$ chJ )* tXn cYng c'a ;
:1
>
Bài 4 : o}T U˜Iy T™šI N› ‚DaI N• BDII
Trong chương trình )* học lớp 6, )a$ ,hi học các ,hái ni/m ước ch$ng lớn nhOt
3‚DaI= v! (i ch$ng nhk nhOt 3BDII=, các 5n )K g.p W5ng toán tìm hai )*
ng$C"n Wương ,hi i&t m(t )* C&$ t* trong đ1 c1 các WJ ,i/n về ‚DaI v! BDII>
P%23'/ 1%=1 (%I'/ `g /545 D
1… U+a v!o đdnh nghha ‚DaI đA iA$ WiVn hai )* phBi tìm, li"n h/ với các C&$ t*
đã cho đA tìm hai )*>
:… Trong m(t )* trưbng hợp, c1 thA )w Wrng m*i #$an h/ đ.c i/t giJa ‚DaI,
BDII v! t0ch c'a hai )* ng$C"n Wương a, , đ1 l! 6 Jc h iJj ck$lJj cm, trong đ1 3a, =
l! ‚DaI v! œa, • l! BDII c'a a v! > Ni/c (%f'/ 95'% h/ th@c n!C ,hEng ,h1 6
Theo đdnh nghha ‚DaI, gọi W Q 3a, = Qu a Q mW 7 Q nW với m, n th$(c ž
R
7 3m,
n= Q 1 3„=
TP 3„= Qu a Q mnW
:
7 œa, • Q mnW
Qu 3a, =>œa, • Q W>3mnW= Q mnW
:
Q a
Qu a Q 3a, =>œa, • > 3„„=
ChHng ta hIy 78t >/t số "? 1J >inh hKa'
B85 ,<=' # D Tìm hai )* ng$C"n Wương a, i&t œa, • Q :8- v! 3a, = Q 16> abi giBi
6 Uo vai trM c'a a, l! như nha$, ,hEng mOt t0nh t`ng #$át, giB )w a ” >
TP 3„=, Wo 3a, = Q 16 n"n a Q 16m 7 Q 16n 3m ” n Wo a ” = với m, n th$(c ž
R
7
3m, n= Q 1>
Theo đdnh nghha BDII 6
œa, • Q mnW Q mn>16 Q :8- Qu mn Q 1;
Qu m Q 1 , n Q 1; ho.c m Q S, n Q ; Qu a Q 16, Q :8- ho.c a Q 8[, Q [->
C%F G D Ta c1 thA áp Wrng cEng th@c 3„„= đA giBi !i toán n!C 6 a Q 3a, =>œa, •
Qu mn>16
:
Q :8->16 )$CC ra mn Q 1;>
B85 ,<=' M D Tìm hai )* ng$C"n Wương a, i&t a Q :16 v! 3a, = Q 6>
E5 /545 D aXp l$Xn như !i 1, giB )w a ” >
Uo 3a, = Q 6 Qu a Q 6m 7 Q 6n với m, n th$(c ž
R
7 3m, n= Q 1 7 m ” n>
Nì vXC 6 a Q 6m>6n Q S6mn Qu a Q :16 tương đương mn Q 6 tương đương m Q
1, n Q 6 ho.c m Q :, n Q S tương đương với a Q 6, Q S6 ho.cc l! a Q 1:, Q 1[>
B85 ,<=' N D Tìm hai )* ng$C"n Wương a, i&t a Q 1[-, œa, • Q 6->
E5 /545 D
TP 3„„= Qu 3a, = Q a…œa, • Q 1[-…6- Q S>
Tìm được 3a, = Q S, !i toán được đưa về W5ng !i toán :>
?&t #$B 6 a Q S, Q 6- ho.c a Q 1:, Q 1;>
C%F G D Ta c1 thA t0nh 3a, = m(t cách tr+c ti&p tP đdnh nghha ‚DaI, BDII 6
Theo 3„= ta c1 a Q mnW
:
Q 1[- 7 œa, • Q mnW Q 6- Qu W Q 3a, = Q S>
B85 ,<=' @ D Tìm hai )* ng$C"n Wương a, i&t a… Q :,6 v! 3a, = Q ;>
E5 /545 D Theo 3„=, 3a, = Q ; Qu a Q ;m 7 Q ;n với m, n th$(c ž
R
7 3m, n= Q 1>
Nì vXC 6 a… Q m…n Q :,6 Qu m…n Q 1S…; tương đương với m Q 1S v! n Q ; haC a Q
6; v! Q :;>
C%F G D phGn )* tương @ng với :,6 phBi chọn l! phGn )* t*i giBn Wo 3m, n= Q 1>
B85 ,<=' A D Tìm a, i&t a… Q 8…; v! œa, • Q 18->
E5 /545 D F.t 3a, = Q W> Nì , a… Q 8…; , m.t ,hác 38, ;= Q 1 n"n a Q 8W, Q ;W>
aư$ ] œa, • Q 8>;>W Q :-W Q 18- Qu W Q _ Qu a Q :[ 7 Q S;>
B85 ,<=' B D Tìm hai )* ng$C"n Wương a, i&t a R Q 1:[ v! 3a, = Q 16>
E5 /545 D aXp l$Xn như !i 1, giB )w a ” >
Ta c1 6 a Q 16m 7 Q 16n với m, n th$(c ž
R
7 3m, n= Q 1 7 m ” n>
Nì vXC 6 a R Q 1:[ tương đương 163m R n= Q 1:[ tương đương m R n Q [
Tương đương với m Q 1, n Q _ ho.c m Q S, n Q ; haC a Q 16, Q 11: ho.c a Q 8[,
Q [-
B85 ,<=' U D Tìm a, i&t a R Q 8: v! œa, • Q _:>
E5 /545 D yọi W Q 3a, = Qu a Q mW 7 Q nW với m, n th$(c ž
R
7 3m, n= Q 1>
?hEng mOt t0nh t`ng #$át, giB )w a ” Qu m ” n>
Uo đ1 6 a R Q W3m R n= Q 8: 31=
œa, • Q mnW Q _: 3:=
Qu W l! ước ch$ng c'a 8: v! _: Qu W th$(c Œ1 7 : 7 S 7 6•>
aZn lượt thaC các giá trd c'a W v!o 31= v! 3:= đA t0nh m, n ta thOC chp c1 trưbng hợp
W Q 6 Qu m R n Q _ v! mn Q 1: Qu m Q S v! n Q 8 > 3thka mãn các điề$ ,i/n c'a
m, n=> NXC W Q 6 v! a Q S>6 Q 1[ , Q 8>6 Q :8
B85 ,<=' ] D Tìm a, i&t a T Q _, œa, • Q 18->
abi giBi 6 yọi W Q 3a, = Qu a Q mW 7 Q nW với m, n th$(c ž
R
7 3m, n= Q 1>
Uo đ1 6 a T Q W3m T n= Q _ 31Ÿ=
œa, • Q mnW Q 18- 3:Ÿ=
Qu W l! ước ch$ng c'a _ v! 18- Qu W th$(c Œ1 7 _•>
ThaC lZn lượt các giá trd c'a W v!o 31Ÿ= v! 3:Ÿ= đA t0nh m, n ta được ,&t #$B W$C
nhOt 6
W Q _ Qu m T n Q 1 v! mn Q :- Qu m Q ;, n Q 8
NXC W Q _ v! a Q ;>_ Q S; 7 Q 8>_ Q :[ >
B85 ,-1 ,^ /545 D
1… Tìm hai )* a, i&t _a Q 11 v! 3a, = Q 8;>
:… Tìm hai )* i&t t`ng c'a ch^ng 2ng 88[, ‚DaI c'a ch^ng 2ng 16 v! ch^ng
c1 các chJ )* h!ng đơn vd gi*ng nha$>
S… Dho hai )* t+ nhi"n a v! > Tìm tOt cB các )* t+ nhi"n c )ao cho trong a )*, t0ch
c'a hai )* l$En chia h&t cho )* cMn l5i>
Bài 5 : Iy‘•I a€ F| T •€Dx T a
N/IKL' 70 Đ5n;0(%n7L phát iA$ như )a$ 6 eI&$ c1 m vXt đ.t v!o n cái ngLn ,%o v!
m u n thì c1 0t nhOt m(t ngLn ,%o ch@a 0t nhOt hai vXtf> Ig$C"n l0 FiTr0chTl" chp
gi^p ta ch@ng minh được )+ tŠn t5i engLn ,%of ch@a 0t nhOt hai vXt m! ,hEng chp
ra được đ1 l! engLn ,%of n!o> Dác 5n hãC l!m #$en vi/c vXn Wrng ng$C"n l0 #$a
các !i toán )a$ đGC>
B85 ,<=' # D Dh@ng minh r2ng trong 11 )* t+ nhi"n Ot ,ì ao gib cHng tŠn t5i 0t nhOt :
)* c1 hi/$ chia h&t cho 1->
E5 /545 D
Nới 11 )* t+ nhi"n ,hi chia cho 1- ta được 11 )* Wư, m! m(t )* t+ nhi"n Ot ,ì ,hi
chia cho 1- c1 1- ,hB nLng Wư l! - 7 1 7 : 7 S 7 >>> 7 9>
Nì c1 11 )* Wư m! chp c1 1- ,hB nLng Wư, theo ng$C"n l0 FiTr0chTl", tŠn t5i 0t nhOt
: )* ,hi chia cho 1- c1 cYng )* Wư Wo đ1 hi/$ c'a ch^ng chia h&t cho 1- 3đpcm=>
B85 ,<=' M D Dh@ng minh r2ng tŠn t5i )* c1 W5ng 19981998>>>1998-->>>- chia h&t
cho 199;>
E5 /545 D
•%t 199; )* c1 W5ng 6 1998 7 19981998 7 >>> 7 >
I&$ m(t trong các )* tr"n chia h&t cho 199; thì WV W!ng c1 đpcm>
I&$ các )* tr"n đề$ ,hEng chia h&t cho 199; thì ,hi chia tPng )* cho 199; )K chp
c1 1998 ,hB nLng Wư l! 1 7 : 7 S 7 >>> 7 1998>
Nì c1 199; )* Wư m! chp c1 1998 ,hB nLng Wư, theo ng$C"n l0 FiTr0chTl" tŠn t5i 0t
nhOt : )* ,hi chia cho 199; c1 cYng )* Wư, hi/$ c'a ch^ng chia h&t cho 199;> yiB
)w hai )* đ1 l! 6
?hi đ1 6 Q 1998>>>1998-->>>- chia h&t cho 199; 3đpcm=>
B85 ,<=' N D Dh@ng minh r2ng tŠn t5i )* t+ nhi"n , )ao cho 31999¡, T 1= chia h&t
cho1-8>
E5 /545 D •%t 1-8 R 1 )* c1 W5ng 6 19991 7 1999: 7 >>> 7 19991-8 R 1>
aXp l$Xn tương t+ !i toán : ta được 6 31999m T 1999n= chia h&t cho 1-8 3m u n=
haC 1999n 31999mTn T 1= chia h&t cho 1-8
Nì 1999n v! 1-8 ng$C"n t* cYng nha$, Wo đ1 31999mTn T 1= chia h&t cho 1-8>
F.t m T n Q , Qu 1999¡, T 1 chia h&t cho 1-8 3đpcm=>
B85 ,<=' @ D Dh@ng minh r2ng tŠn t5i m(t )* chp vi&t gi hai chJ )* chia h&t cho
:--S>
E5 /545 D •%t :--8 )* c1 W5ng 1 7 11 7 111 7 >>> 7
aXp l$Xn tương t+ !i toán : ta được 6
haC 11>>>1-->>>- chia h&t cho :--S 3đpcm=>
4/t số bài tLán t5 giMi 9
B85 ,<=' A D Dh@ng minh r2ng mọi )* ng$C"n t* p ta c1 thA tìm được m(t )* được vi&t
gi hai chJ )* chia h&t cho p>
B85 ,<=' B D Dh@ng minh r2ng n&$ m(t )* t+ nhi"n ,hEng chia h&t cho : v! ; thì tŠn t5i (i c'a
n1 c1 W5ng 6 111>>>1>
B85 ,<=' U D Dh@ng minh r2ng tŠn t5i )* c1 W5ng 199_, 3, th$(c I= c1 tXn cYng l!
---1>
B85 ,<=' ] D Dh@ng minh r2ng n&$ các )* ng$C"n m v! n ng$C"n t* cYng nha$ thì
tìm được )* t+ nhi"n , )ao cho m, T 1 chia h&t cho n>
Các bNn hIy %ón %Kc số sa. 9 Ig$C"n l0 FiTr0chTl" với nhJng !i toán hình học
th^ vd>
Bài 6: Iy‘•I a€ F|T•€DxTa
¢ Ix‡Iy B•| T™šI x†Ix x£D Tx¤ N¥
Ig$C"n l0 c1 thA mg r(ng như )a$ 6 I&$ c1 m vXt đ.t v!o n cái ngLn ,%o v! m u
,>n thì c1 0t nhOt m(t ngLn ,%o ch@a 0t nhOt , R 1 vXt> Nới mg r(ng n!C, ta cMn c1
thA giBi #$C&t th"m nhiề$ !i toán ,hác> na$ đGC min giới thi/$ đA 5n đọc l!m
#$en vi/c vXn Wrng ng$C"n l0 FiTr0chTl" với m(t )* !i toán hình học>
B85 ,<=' # D Trong tam giác đề$ c1 c5nh 2ng 8 3đơn vd đ( W!i, được hiA$ đ&n
c$*i !i vi&t= lOC 1_ điAm> Dh@ng minh r2ng trong 1_ điAm đ1 c1 0t nhOt hai điAm
m! ,hoBng cách giJa ch^ng ,hEng vượt #$á 1>

abi giBi 6 Dhia tam giác đề$ c1 c5nh 2ng 8 th!nh 16 tam giác đề$ c1 c5nh 2ng 1
3hình 1=> Nì 1_ u 16, theo ng$C"n l0 FiTr0chTl", tŠn t5i 0t nhOt m(t tam giác đề$
c5nh 2ng 1 c1 ch@a 0t nhOt : điAm trong )* 1_ điAm đã cho> ?hoBng cách giJa hai
điAm đ1 l$En ,hEng vượt #$á 1 3đpcm=>
B!i toán : 6 Trong m(t hình v$Eng c5nh 2ng _, lOC ;1 điAm> Dh@ng minh r2ng c1
S điAm trong ;1 điAm đã cho n2m trong m(t hình trMn c1 án ,0nh 2ng 1>
E5 /545 D Dhia hình v$Eng c5nh 2ng _ th!nh :; hình v$Eng 2ng nha$, c5nh c'a
mzi hình v$Eng nhk 2ng ;…_-h!nh 2)'

Nì ;1 điAm đã cho th$(c :; hình v$Eng nhk, m! ;1 u :>:; n"n theo ng$C"n l0 FiT
r0chTl", c1 0t nhOt m(t hình v$Eng nhk ch@a 0t nhOt S điAm 3S Q : R 1= trong )* ;1
điAm đã cho> xình v$Eng c5nh 2ng c1 án ,0nh đưbng trMn ngo5i ti&p l! 6

NXC !i toán được ch@ng minh> xình trMn n!C ch0nh l! hình trMn án ,0nh 2ng 1,
ch@a hình v$Eng ta đã chp ra g tr"n>
B85 ,<=' N D Trong m.t ph4ng cho :--S điAm )ao cho c@ S điAm Ot ,ì c1 0t nhOt :
điAm cách nha$ m(t ,hoBng ,hEng vượt #$á 1> Dh@ng minh r2ng 6 tŠn t5i m(t
hình trMn án ,0nh 2ng 1 ch@a 0t nhOt 1--: điAm>
E5 /545 D aOC m(t điAm s Ot ,ì trong :--S điAm đã cho, vK đưbng trMn D
1
tGm s
án ,0nh 2ng 1>
R I&$ tOt cB các điAm đề$ n2m trong hình trMn D1 thì hiAn nhi"n c1 đpcm>
R I&$ tŠn t5i m(t điAm B m! ,hoBng cách giJa s v! B lớn hơn 1 thì ta vK đưbng
trMn D
:
tGm B án ,0nh 2ng 1>
?hi đ1, m%t m(t điAm D Ot ,ì trong )* :--1 điAm cMn l5i> •%t S điAm s, B, D, vì
sB u 1 n"n theo giB thi&t ta c1 sD ” 1 ho.c BD ” 1> I1i cách ,hác, điAm D phBi
th$(c D
1
ho.c D
:
> Qu :--1 điAm ,hác B v! s phBi n2m trong D
1
ho.c D
:
> Theo
ng$C"n l0 FiTr0chTl" ta c1 m(t hình trMn ch@a 0t nhOt 1--1 điAm> T0nh th"m tGm
c'a hình trMn n!C thì hình trMn n!C ch0nh l! hình trMn án ,0nh 2ng 1 ch@a 0t nhOt
1--: điAm trong :--S điAm đã cho>
B85 ,<=' @ D Dho hình ình h!nh sBDU, ,– 1_ đưbng th4ng )ao cho mzi đưbng
th4ng chia sBDU th!nh hai hình thang c1 tp )* Wi/n t0ch 2ng 1…S > Dh@ng minh
r2ng, trong 1_ đưbng th4ng đ1 c1 ; đưbng th4ng đŠng #$C>
E5 /545 D yọi o, ‹, I, • lZn lượt l! các tr$ng điAm c'a sB, BD, DU, Us -h!nh +)'
Nì sBDU l! hình ình h!nh Qu oI …… sU …… BD 7 •‹ …… sB …… DU>
yọi W l! m(t trong 1_ đưbng th4ng đã cho> I&$ W cct sB t5i ¦ 7 DU t5i § 7 •‹ t5i
a thì a•, a‹ lZn lượt l! đưbng tr$ng ình c'a các hình thang s¦§U, ¦BD§> Ta c1
6
n3s¦§U= … n3¦BD§= Q 1…S ho.c n3¦BD§= … n3¦B§D= Q 1…S Qu a• … a‹ Q 1…S ho.c
l! a‹ … a• Q 1…S>
Tr"n •‹ lOC hai điAm a
1
, a
:
thka mãn điề$ ,i/n a
1
• … a
1
‹ Q a
:
‹ … a
:
• Q 1…S ,hi đ1
a trYng với a
1
ho.c a trYng với a
:
> Ighha l! n&$ W cct sB v! DU thì W phBi #$a
a
1
ho.c a
:
>
Tương t+, tr"n oI lOC hai điAm ?
1
, ?
:
thka mãn điề$ ,i/n ?
1
o … ?
1
I Q ?
:
I …
?
:
o Q 1…S ,hi đ1 n&$ W cct sU v! BD thì W phBi #$a ?
1
ho.c ?
:
>
T1m l5i, mzi đưbng th4ng trong )* 1_ đưbng th4ng đã cho phBi đi #$a m(t trong 8
điAm a
1
7 a
:
7 ?
1
7 ?
:
>
Nì 1_ u 8>8 n"n theo ng$C"n l0 FiTr0chTl", trong 1_ đưbng th4ng đ1 )K c1 0t nhOt ;
đưbng th4ng 3; Q 8 R 1= cYng đi #$a m(t trong 8 điAm a
1
7 a
:
7 ?
1
7 ?
:
3; đưbng
th4ng đŠng #$C, đpcm=>
:a. %ây là >/t số bài tậ@ tABng t5'
B85 # D Trong hình chJ nhXt c1 ,0ch thước S m ;, lOC _ điAm Ot ,ì> Dh@ng minh
r2ng c1 hai điAm cách nha$ m(t ,hoBng ,hEng vượt #$á
B85 M D Trong m.t ph4ng tọa đ(, cho ngH giác lŠi c1 tOt cB các đpnh l! các điAm
ng$C"n 3c1 ho!nh đ( v! t$ng đ( l! )* ng$C"n=> Dh@ng minh r2ng tr"n c5nh ho.c
"n trong ngH giác cMn 0t nhOt m(t điAm ng$C"n ,hác nJa>
B85 N D Tb giOC hình v$Eng c1 c5nh % nhOt l! ao nhi"$ đA c1 thA cct ra được ;
hình trMn c1 án ,0nh 2ng 1>
B85 @ D Tr"n m(t tb giOC ,– E v$Eng, chọn 1-1 E Ot ,ì> Dh@ng minh r2ng trong
1-1 E đ1 c1 0t nhOt :6 E ,hEng c1 điAm ch$ng>
Bài 7 : B•I a‘ˆI N› B•| T™šI ¨Bs N¥ Tx©I¨
Dh^ng ta đề$ đã i&t !i toán th^ vd 6 eBa vd thZnf )a$ 6
Ig!C mưa, trong m(t ngEi đền c` c1 S vd thZn gi*ng h/t nha$> ThZn thXt th! 3TT=
l$En l$En n1i thXt, thZn W*i trá 3UT= l$En l$En n1i W*i v! thZn ,hEn ngoan 3?I=
l^c n1i thXt l^c n1i W*i> Dác vd thZn v\n trB lbi cG$ hki c'a ,hách đ&n lV đền nhưng
,hEng ai mác đdnh được ch0nh mác các vd thZn> o(t hEm c1 m(t nh! hiền tri&t tP ma
đ&n thLm đền> FA mác đdnh được các vd thZn, Eng hki thZn "n trái 6
T si ngŠi c5nh ng!i i
T F1 l! thZn TT 31=
ªng hki thZn ngŠi giJa 6
T Ig!i l! ai i
T Ta l! thZn ?I 3:=
na$ cYng Eng hki thZn "n phBi 6
T si ngŠi c5nh ng!i i
T F1 l! thZn UT 3S=
Ih! hiền tri&t th*t l"n 6
T TEi đã mác đdnh được các vd thZn>
xki nh! hiền tri&t đã )$C l$Xn như th& n!o i
E5 /545 D yọi S vd thZn theo th@ t+ tP trái )ang phBi l! 6 s, B, D>
TP cG$ trB lbi 31= Qu s ,hEng phBi l! thZn TT>
TP cG$ trB lbi 3:= Qu B ,hEng phBi l! thZn TT>
NXC D l! thZn TT> Theo 3S= đ B l! thZn UT đ s l! thZn ?I
N%-' VW, D DB S cG$ hki đề$ tXp tr$ng mác đdnh thZn B, phBi chLng đ1 l! cách hki
ethEng minhf c'a nh! hiền tri&t đA tìm ra S vd thZn i DG$ trB lbi ,hEng phBi, m! l!
nh! hiền tri&t g.p maC Wo S vd thZn đã trB lbi cG$ hki ,hEng e,hEn ngoanf j
I&$ S vd thZn trB lbi e,hEn ngoanf nhOt m! v\n đBm Bo t0nh chOt c'a tPng vd thZn
thì )a$ S cG$ hki, nh! hiền tri&t cHng ,hEng thA mác đdnh được vd thZn n!o> Ta )K
thOC rl hơn #$a phGn t0ch )a$ về : cách hki c'a nh! hiền tri&t 6
1> xki thZn • 6
T Ig!i l! ai i
D1 S ,hB nLng trB lbi )a$ 6
T Ta l! thZn TT Qu ,hEng mác đdnh được • 3Dách trB lbi ,hEn nhOt=
T Ta l! thZn ?I Qu • l! thZn ?I ho.c UT
T Ta l! thZn UT Qu • l! ?I
:> xki thZn • 6
T si ngŠi c5nh ng!i i
DHng c1 S ,hB nLng trB lbi )a$ 6
T F1 l! thZn TT Qu thZn • ,hác thZn TT
T F1 l! thZn ?I Qu ,hEng mác đdnh được • 3cách trB lbi ,hEn nhOt=
T F1 l! thZn UT Qu ,hEng mác đdnh được • 3cách trB lbi ,hEn nhOt=
Trong cB : cách hki c'a nh! hiền tri&t đề$ c1 cách trB lbi ,hi&n nh! hiền tri&t
,hEng c1 được m(t thEng tin n!o về a vd thZn thì l!m )ao m! mác đdnh được các
vd thZn> I&$ g.p maC 3Wo )+ trB lbi ngb ngh/ch= thì chp cZn )a$ : cG$ hki nh! hiền
tri&t cHng đ' đA mác đdnh S vd thZn> Dác 5n t+ tìm mem trưbng hợp đ1 các cG$ trB
lbi c'a các vd thZn l! như th& n!o nh%>
B!i toán c` n!C thXt l! haC v! W0 Wkm, nhưng n&$ các vd thZn trB lbi theo các
phương án e,hEn ngoanf nhOt thì c1 cách n!o đA mác đdnh được S vd thZn )a$ 1 )*
0t nhOt cG$ hki được ,hEng i
•l r!ng l! ,hEng thA đ.t cG$ hki như nh! hiền tri&t được>
•hBi hki như th& n!o đA th$ được nhiề$ thEng tin nhOt i
BGC gib ta đ.t vOn đề như )a$ 6
ozi lZn hki chp được hki 1 vd thZn v! ch0nh vd đ1 trB lbi> DZn hki như th& n!o đA
)a$ m(t )* 0t nhOt cG$ hki ta mác đdnh được các vd thZn> B!i toán rl r!ng l! ,hEng
WV ch^t n!o, nhưng tEi tin r2ng các 5n )K tìm ra nhiề$ phương án t*i ư$ đOC j na$
đGC l! m(t phương án c'a tEi>
xki thZn s 6
T Ig!i l! thZn ?I i
T IhXn được cG$ trB lbi>
xki thZn B 6
T Ig!i l! thZn ?I i
T IhXn được cG$ trB lbi>
na$ đ1 tEi chp cZn hki th"m 1 ho.c : cG$ nJa l! mác đdnh được ch0nh mác S vd thZn>
Ihư vXC )* cG$ hki nhiề$ nhOt l! 8> Dác 5n c1 thA r^t )* cG$ hki m$*ng Wưới 8
được ,hEng i
•in mbi các 5n hãC giBi tr0 !i toán n!C 2ng m(t phương án t$C/t vbi n!o đ1
3Ihớ l! chp hki m(t thZn v! ch0nh vd đ1 trB lbi= >

Chú ý : Có thể lý luận 1234567890 chia hết cho 2 (vì chữ số tận cùng là 0), nhưng không chia hết cho 4 (vì hai chữ số tận cùng là 90) nên 1234567890 không là số chính phương. Bài toán 3 : Chứng minh rằng nếu một số có tổng các chữ số là 2004 thì số đó không
phải là số chính phương.

Lời giải : Ta thấy tổng các chữ số của số 2004 là 6 nên 2004 chia hết cho 3 mà không chia hết 9 nên số có tổng các chữ số là 2004 cũng chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9, do đó số này không phải là số chính phương. 2. Dùng tính chất của số dư Chẳng hạn các em gặp bài toán sau đây : Bài toán 4 : Chứng minh một số có tổng các chữ số là 2006 không phải là số chính phương. Chắc chắn các em sẽ dễ bị “choáng”. Vậy ở bài toán này ta sẽ phải nghĩ tới điều gì ? Vì cho giả thiết về tổng các chữ số nên chắc chắn các em phải nghĩ tới phép chia cho 3 hoặc cho 9. Nhưng lại không gặp điều “kì diệu” như bài toán 3. Thế thì ta nói được điều gì về số này ? Chắc chắn số này chia cho 3 phải dư 2. Từ đó ta có lời giải.
Lời giải : Vì số chính phương khi chia cho 3 chỉ có số dư là 0 hoặc 1 mà thôi (coi như bài tập để các em tự chứng minh !). Do tổng các chữ số của số đó là 2006 nên số đó chia cho 3 dư 2. Chứng tỏ số đã cho không phải là số chính phương.

Tương tự các em có thể tự giải quyết được 2 bài toán : Bài toán 5 : Chứng minh tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2005 không phải là số chính phương. Bài toán 6 : Chứng minh số : n = 20044 + 20043 + 20042 + 23 không là số chính phương. Bây giờ các em theo dõi bài toán sau để nghĩ tới một “tình huống” mới. Bài toán 7 : Chứng minh số : n = 44 + 4444 + 444444 + 44444444 + 15 không là số chính phương. Nhận xét : Nếu xét n chia cho 3, các em sẽ thấy số dư của phép chia sẽ là 1, thế là không “bắt chước” được cách giải của các bài toán 3 ; 4 ; 5 ; 6. Nếu xét chữ số tận cùng các em sẽ thấy chữ số tận cùng của n là 9 nên không làm “tương tự” được như các bài toán 1 ; 2. Số dư của phép chia n cho 4 là dễ thấy nhất, đó chính là 3. Một số chính phương khi chia cho 4 sẽ cho số dư như thế nào nhỉ ? Các em có thể tự

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->