TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

KHOA LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

MODULE 1

HÀ NỘI - 2010

BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BLDS
CAND
CTQG
ĐĐ
ĐHQG
GDDS
GV
GVC
KTĐG
MT
LVN
Nxb
TC
TG

2

Bộ luật dân sự
Công an nhân dân
CTQG
Địa điểm
Đại học quốc gia
Giao dịch dân sự
Giảng viên
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Mục tiêu
Làm việc nhóm
Nhà xuất bản
Tín chỉ
Thời gian
Vấn đề

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

Hệ đào tạo:
Tên môn học:
Số tín chỉ:
Loại môn học:

Cử nhân luật (chính quy)
Luật dân sự (module 1)
03
Bắt buộc

1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1.1. GIẢNG VIÊN BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

1. TS. Phùng Trung Tập - GVC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0912345620
2. TS. Nguyễn Minh Tuấn - GVC, Phó Chủ nhiệm khoa
Điện thoại: 04.37736637
E-mail: tuanhanh93@yahoo.com
3. TS. Trần Thị Huệ - GVC
Điện thoại: 04.37736637
E-mail: tranthiminhhue2004@yahoo.com
4. ThS. Vũ Thị Hồng Yến - GV
Điện thoại: 0973586499
E-mail: vuthihongyen@yahoo.com
5. TS. Lê Đình Nghị - GV, Phó trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0903447272
6. ThS. Nguyễn Minh Oanh – GV (hiện đang làm nghiên cứu sinh
tại nước ngoài)
E-mail: nguyenminhoanh76@yahoo.com
7. ThS. Vương Thanh Thuý - GV
Điện thoại: 04.37736637
Email: thuyvuong79@yahoo.com
8. ThS. Kiều Thùy Linh - GV
Điện thoại: 04.37736637
E-mail: kieulinh_hlu@yahoo.com
3

TS. chủ nhật và ngày lễ). Trường Đại học Luật Hà Nội Điện thoại: 0913540934 E-mail: buidanghieu@yahoo.com 2.GV. Vụ pháp luật dân sự-kinh tế. Trường Đại học Luật Hà Nội. ThS.GV Điện thoại: 0983850602 E-mail: lamgiang62@yahoo.GV.com 10.com 11. Điện thoại: 0913523007 4.com Lưu ý: Sinh viên có thể xin GV tư vấn thông qua e-mail Văn phòng Bộ môn luật dân sự Phòng 406 nhà K3 . TS.2. Nguyễn Hồng Hải . Trung tâm luật sở hữu trí tuệ.37736637 E-mail: hoiluatdansu@yahoo.Trường Đại học Luật Hà Nội Số 87. Kiều Thị Thanh . Giám đốc Trung tâm đảm bảo chất lượng đào tạo.GV. Bộ tư pháp Điện thoại: 0913307755 E-mail: nguyenhonghai1972@justice. Bùi Đăng Hiếu . Hà Nội Điện thoại: 04.37736637 Giờ làm việc: Sáng 8h00 . Hoàng Thị Loan . Nguyễn Văn Hợi . Vũ Thị Hải Yến .17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy. đường Nguyễn Chí Thanh.GV Điện thoại: 04. 4 . Điện thoại: 04. ThS.GV Điện thoại: 04. GIẢNG VIÊN NGOÀI BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ 1. Trường Đại học Luật Hà Nội.GV.37736637 1. Chu Thị Lam Giang .11h00. chiều 13h30’ . Đống Đa. Phó phụ trách Trung tâm luật sở hữu trí tuệ.37736637 3.9.

đại diện. chủ thể khác. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC . kinh doanh. thời hiệu. về chủ thể. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC Module 1 có 3 tín chỉ. chế định về quyền thừa kế di sản… 4. hôn nhân và gia đình. CÁC MÔN HỌC TIÊN QUYẾT: Không có 3. chấm dứt các quan hệ pháp luật dân sự cụ thể thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự. thời hạn. về đặc điểm. chuẩn mực pháp lí cho cách ứng xử của cá nhân. pháp nhân. Nghiên cứu các chế định về giao dịch dân sự. môn luật dân sự được cơ cấu gồm 06 tín chỉ. thương mại. Luật dân sự quy định địa vị pháp lí. . về các căn cứ phát sinh. chế định về quyền sở hữu. quyền và nghĩa vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dân sự. mỗi module gồm 03 tín chỉ. nguyên tắc của quan hệ pháp luật dân sự. Tại Trường Đại học Luật Hà Nội. về thay đổi.Môn học luật dân sự là môn học bắt buộc tại tất cả các cơ sở đào tạo luật trên thế giới cũng như ở Việt Nam. đại diện.Module 1 giới thiệu cho sinh viên các vấn đề chung của luật dân sự gồm hệ thống các khái niệm về đối tượng và phương pháp điều chỉnh của luật dân sự. . khách thể.chủ thể quan hệ pháp luật dân sự Vấn đề 3: Pháp nhân và các chủ thể khác của quan hệ pháp luật dân sự Vấn đề 4: Giao dịch dân sự. về nội dung của các quan hệ tài sản và nhân thân. bao gồm 12 vấn đề sau: Vấn đề 1: Khái niệm chung luật dân sự Việt Nam Vấn đề 2: Cá nhân . chia làm 02 module.2.Luật dân sự là bộ phận quan trọng của hệ thống pháp luật Việt Nam. lao động (sau đây gọi chung là quan hệ dân sự). thời hạn và thời hiệu Vấn đề 5: Tài sản Vấn đề 6: Quyền sở hữu Vấn đề 7: Hình thức sở hữu Vấn đề 8: Căn cứ xác lập và chấm dứt quyền sở hữu 5 .

căn cứ xác lập. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC 5. thừa kế theo pháp luật. hiểu và xác định được thời hạn.2. 6 . sở hữu. sở hữu. đánh giá được các quy định của pháp luật liên quan đến chủ thể quan hệ pháp luật dân sự. thanh toán và phân chia di sản.Hiểu được những yếu tố cơ bản của quan hệ pháp luật dân sự. bình luận. thời hạn và thời hiệu. thời hiệu.Hiểu được các quy định chung về thừa kế.Phân tích. giao dịch dân sự vô hiệu và hậu quả pháp lí của giao dịch dân sự vô hiệu. thừa kế. giao dịch dân sự.Hiểu được quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự. . điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự. tài sản.Hiểu được khái niệm.Vấn đề 9: Các phương thức bảo vệ quyền sở hữu và các quy định khác về quyền sở hữu Vấn đề 10: Những quy định chung về thừa kế Vấn đề 11: Thừa kế theo di chúc Vấn đề 12: Thừa kế theo pháp luật. .Hiểu được khái niệm. căn cứ phát sinh. chấm dứt quan hệ pháp luật dân sự. Về kĩ năng . hiểu được những vấn đề pháp lí liên quan đến đại diện.1. 5. các hình thức sở hữu.Vận dụng được các quy định của pháp luật để giải quyết các tình huống phát sinh trên thực tế liên quan đến giao dịch dân sự. phân loại tài sản. chấm dứt quyền sở hữu. xác định được tính đặc thù của phương pháp điều chỉnh của luật dân sự. .. thừa kế.. bảo vệ quyền sở hữu và các quy định khác về quyền sở hữu. Về kiến thức . đại diện. . hiểu và xác định được các văn bản được coi là nguồn của luật dân sự. . thừa kế theo di chúc. thanh toán và phân chia di sản thừa kế 5. nội dung quyền sở hữu. xác định được các chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự. thay đổi.

Về thái độ Tôn trọng pháp luật. quan hệ nhân thân mà luật dân sự điều chỉnh (cho ví dụ minh hoạ).4. . 1B3. Trình bày được khái niệm và đặc điểm các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự. 1A2.Góp phần trau dồi năng lực đánh giá và tự đánh giá. Nhận biết được khái niệm nguồn của luật dân sự. 1A3. . Xác định được tính hiệu lực của các văn bản pháp luật dân sự (thời gian.Có ý thức tuyên truyền pháp luật. 6. quan hệ tài sản thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự với các ngành luật khác. 1C2. Xác định được các quan hệ tài sản.Góp phần phát triển kĩ năng độc lập nghiên cứu. Khái quát được sự phát triển của luật dân sự Việt Nam. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT MT VĐ Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 1.3. không gian. tôn trọng tính bình đẳng và tự do ý chí của các chủ thể trong các quan hệ pháp luật dân sự. So sánh được phương pháp điều chỉnh của luật dân sự với phương pháp điều chỉnh của các ngành luật khác. Xác định được BLDS đã được pháp điển 7 . Các mục tiêu khác .Góp phần phát triển kĩ năng LVN cũng như kĩ năng cộng tác. 5. 1B2. Nêu được 4 đặc điểm phương pháp điều chỉnh của luật dân sự. 1B1. kĩ năng tư duy sáng tạo. Nêu được ví dụ cho mỗi đặc điểm của phương pháp điều chỉnh. khám phá tìm tòi. . 1C3. phổ biến kiến thức pháp luật dân sự cho cộng đồng. Khái niệm chung luật dân sự Việt Nam 1A1. 1A4. Phân biệt được các quan hệ nhân thân. mức độ cao 1C1.5.

2A1.Lấy được ví dụ minh họa về áp dụng tương tự. xác định được hậu quả pháp lí của việc tuyên bố cá nhân mất tích.Phân tích được các điều kiện áp dụng tập quán. hoá từ những văn bản pháp luật nào. tập quán. luật lao động. . 2A3. 2A2. Nhận xét được về mối liên quan giữa BLDS với các văn bản pháp luật là nguồn của luật dân sự. Đưa ra được 4 loại nguồn của luật dân sự. nhân 2B1. 3C1. Nêu được khái niệm về cá nhân là chủ thể quan hệ pháp luật dân sự. Giải thích được tại sao lại áp dụng tương tự pháp luật. áp dụng tập quán và trình tự áp dụng. 3C2. tuyên bố cá nhân là đã chết. thấp về hiệu lực giữa các văn bản). Nêu được 9 nguyên tắc của luật dân sự. 1B5. 1A6. luật hiến pháp. Nêu được khái niệm. luật hôn nhân và gia đình. 1C4. 1C6. áp dụng tương tự luật dân sự (cho ví dụ minh hoạ). nơi cư trú. Bình luận được vai trò của các nguyên tắc cơ bản của luật dân sự. . Phân tích được sự khác nhau về yếu tố độ tuổi trong luật dân sự. Nêu được các yếu tố để cá biệt hoá cá nhân (họ tên.2. áp dụng tương tự luật dân sự. Cá nhân chủ thể quan hệ pháp luật dân sự 8 1A5. 2B2. Xác định được nơi cư trú của cá nhân trong từng trường hợp cụ thể. áp dụng phong tục. 1C5. ngày tháng năm sinh và các yếu tố khác). 3 nhóm nội dung năng lực pháp luật của cá nhân (tài sản. luật hình sự. Xác định được thời hạn tuyên bố cá nhân mất tích. 1B4. Xác định được vai trò và vị trí của cá nhân trong quan hệ pháp luật dân sự. Nêu được khái niệm áp dụng luật. .

nhân thân và quan hệ hôn nhân) của việc tuyên bố mất tích và tuyên bố chết. định 3C1. 3A1. Pháp chủ thể còn lại của được Xác cách 3C3. Nêu được 3 điều kiện (thời hạn.thân. không hạn chế. Nêu được 4 loại 3B1. Bình luận được về cách phân biệt mức độ năng lực hành vi dân sự của cá nhân. đầy đủ. Xác định được mức độ tham gia giao dịch của từng loại năng lực hành vi dân sự. Phân tích được sự khác nhau giữa tuyên bố mất tích và tuyên bố là đã chết. 2B4. 2B3. hạn chế). 2A5. tuyên bố cá nhân là đã chết. nêu được khái niệm. Nêu được khái niệm năng lực hành vi dân sự của cá nhân. 3. 3C5. đơn yêu cầu) và 3 hậu quả pháp lí (về tài sản. bình đẳng. Nêu và phân tích được ý nghĩa về hộ tịch và nơi cư trú của cá nhân. mất. xác định được cách giải quyết về nhân thân và tài sản sau khi cá nhân bị tuyên bố là đã chết lại trở về. 3C4. tham gia quan hệ) và 4 đặc điểm (ghi nhận. Phân tích được những khác biệt giữa giám hộ đương nhiên và giám hộ cử. Phân biệt được sự khác biệt giữa giám hộ với đại diện cho người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự. người giám hộ) và nêu được đặc điểm của 2 loại giám hộ (đương nhiên. thời điểm phát sinh và chấm dứt) về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân. các đặc điểm của giám hộ (người được giám hộ. 3C6. 2A4. thủ tục thông báo tìm kiếm. 5 mức độ năng lực hành vi dân sự (không có. Phân tích thức được các khác 9 . 3C7. 1 phần. cử). Xác định được điều kiện của người giám hộ trong từng vụ việc cụ thể.

3A3. 3C4. điều lệ. Nêu được 2 đặc điểm về năng lực chủ thể của pháp nhân (năng lực chuyên biệt. 3B6. Xác định được trách nhiệm của từng thành viên hộ gia đình trong trường hợp biệt giữa pháp nhân và cá nhân. chia. cho phép. cơ cấu tổ chức.nhân và các chủ thể khác của quan hệ pháp luật dân sự 10 quan hệ pháp luật dân sự. chia. 3A5.. cơ quan điều hành. 3A4. phá sản). trụ sở). kết hợp năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự). 3B3. 3C6. tách pháp nhân. tổ chức chính trị. nhân danh mình). 3C2.. Tìm được những phương thức phân loại pháp nhân và mục đích pháp lí của từng cách phân loại đó. 3B4. Nêu được khái niệm và 4 điều kiện của pháp nhân (thành lập hợp pháp. sáp nhập. Phân tích được những khác biệt giữa 3 trình tự thành lập pháp nhân. Phân tích được mối liên hệ giữa 4 điều kiện của pháp nhân. công nhận). tổ chức thành lập pháp nhân (thủ tục. Nêu được 3 trình tự thành lập (mệnh lệnh. Xác định được trình tự cụ thể của từng trường hợp chấm dứt pháp nhân. 6 phương thức cải tổ và chấm dứt pháp nhân (hợp nhất. Phân tích được sự khác nhau về quyền và nghĩa vụ giữa thành viên thành niên và thành viên chưa thành . cơ quan đại diện. sáp nhập. tách. Tìm được các ví dụ thực tế về hợp nhất. Xác định được thẩm quyền đại diện và cơ chế điều hành của từng loại pháp nhân. cơ quan có trách nhiệm) theo 3 trình tự thành lập. 3C5. Nêu được 5 yếu tố cá biệt hoá pháp nhân (tên gọi. tài sản. Nêu được 5 loại pháp nhân (cơ quan nhà nước. thành viên của hộ gia đình đó. 3B5. 3A6. Phân tích được sự khác nhau giữa cơ chế đại diện của hộ gia đình với cơ chế đại diện của pháp nhân. Xác định được trường hợp gia đình nào được coi là hộ gia đình. 3C3. 3B2. giải thể. 3A2.

Xác định được các loại chủ thể trong từng tình huống cụ thể. cách thức chiếm hữu. đặc điểm (thành viên. 3B8. Xác định được cơ chế phân chia lợi nhuận theo đóng góp vốn và đóng góp công sức của các tổ viên tổ hợp tác. Nêu được khái niệm. tổ chức xã hội-nghề nghiệp. niên của hộ gia đình. tổ chức chính trị-xã hội. mục đích (sản xuất nông. Phân tích được sự khác biệt giữa thành viên tổ hợp tác với người làm công cho tổ hợp tác. 3C9. Phân tích được sự khác biệt giữa tổ hợp tác với hộ gia đình. cách thức đăng kí thành lập tổ hợp tác. quyền và nghĩa vụ). định đoạt). cơ chế đại diện (tổ trưởng). không đăng kí) cơ chế đại diện (chủ hộ). 3B7. 3C10. Xác định được trường hợp xác lập giao dịch cho hộ gia đình. trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác thực tiễn. 3C7. thứ tự từ tài sản chung đến tài sản riêng) của hộ gia đình.kinh tế. ngư nghiệp). tổ viên tổ hợp tác (điều kiện trở thành. Phân tích được sự khác biệt giữa tổ hợp tác với pháp nhân. sử dụng. quỹ xã hội). gia nhập và ra khỏi. 11 . 3B9. 3C8. Xác định được cơ chế phân chia trách nhiệm giữa các thành viên trong trường hợp tài sản chung của tổ hợp tác không đủ. 3A8. cơ chế tài sản (nguồn tài sản. Xác định được trình tự đăng kí thành lập tổ hợp tác (soạn hợp đồng hợp tác. 3A7. lâm. Phân tích được sự khác biệt giữa tổ hợp tác với hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã. sử dụng. cơ chế trách nhiệm (toàn bộ. định đoạt). cơ chế pháp lí đối với tài sản của tổ hợp tác (nguồn tài sản. 3B10. Nêu được khái niệm. 3B11. đăng kí hợp đồng hợp tác). cách thức chiếm hữu.

đặc điểm cơ bản của GDDS. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi loại GDDS. 4. 4A8. 4B5. 4A3. Nêu được các loại GDDS. 4C6. 4A7. thời hạn và thời hiệu 12 4A1. 4C7. Phân biệt được GDDS là hành vi pháp lí đơn phương với GDDS là hợp đồng dân sự. Phân biệt được GDDS vô hiệu tuyệt đối với GDDS vô hiệu tương đối. Bình luận và đưa ra được . Giải thích được sự khác nhau giữa các hậu quả pháp lí của GDDS vô hiệu. Đánh giá và đưa ra được quan điểm riêng về khái niệm GDDS. quan hệ pháp luật dân sự. 4B3. Bình luận. 4B2. 4C5. 4C2. những đặc điểm pháp lí của thời hạn. Lấy được ví dụ cho từng loại 4C1. Trình bày được 4 điều kiện có hiệu lực của GDDS (3 điều kiện bắt buộc. 4A4. Nêu được khái niệm GDDS có điều kiện. 4A2. đại diện. Cách tính 4B1. 4B6. Xác định được ý nghĩa của việc phân loại GDDS. Phân tích và đánh giá được tính phù hợp của mỗi điều kiện cả về lí luận và thực tiễn. 4C3. 4A5. Nêu được khái niệm GDDS. Phân tích được ý nghĩa của việc phân loại GDDS vô hiệu. Nêu được cách tính thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của thời hạn. Trình bày được 4 tiêu chí phân loại và kể tên các GDDS vô hiệu cụ thể. Phân biệt được khái niệm GDDS với khái niệm giao lưu dân sự. 4A6. GDDS vô hiệu toàn bộ với GDDS vô hiệu một phần. 4C4. Giao dịch dân sự. 1 điều kiện áp dụng cho nhóm giao dịch nhất định).(trách nhiệm vô hạn). Vận dụng được pháp luật để giải quyết hậu quả của giao dịch vô hiệu trong tình huống cụ thể. đánh giá được khái niệm GDDS vô hiệu. 4B4. Nêu được khái niệm về thời hạn. Nêu được khái niệm GDDS vô hiệu và hậu quả pháp lí của GDDS vô hiệu.

4B11. Vận dụng được cách tính thời hiệu để xác định thời hiệu trong những tình huống cụ thể. Trình bày được khái niệm về thời hiệu. 4C10. thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự. Trình bày được khái niệm đại diện theo ủy quyền. nhược điểm của các quy định về từng loại thời hiệu trong BLDS. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi loại thời hiệu. Đưa ra được nhận xét của cá nhân về các quy định cách tính thời hạn trong BLDS. 4A14. 4B10. phạm vi thẩm quyền đại diện. Chỉ ra được điểm khác nhau giữa cách tính thời hạn và thời hiệu. 4B12.thời hạn trong những trường hợp đặc biệt. Trình bày được khái niệm đại diện theo pháp luật. 4A13. 4C12. 4C8. Đánh giá được ưu. Nhận biết được bản chất của thời hiệu hưởng quyền dân sự. So sánh được đại diện 13 . Tính toán được thời hạn trong những tình huống cụ thể. 4B8. 4C11. Trình bày được khái niệm về đại diện. 4A10. thời hiệu khởi kiện và thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự. 4A12. Xác định được ý nghĩa của thời hạn. Nêu được cách tính thời hiệu. Phân tích được các mối quan hệ pháp lí của đại diện. 4C9. 4A9. những đặc điểm pháp lí của thời hiệu. giải thích lí do về sự khác nhau đó. thời hạn do cơ quan nhà nước ấn định. 4B9. 4A11. người được đại diện và phạm vi thẩm quyền đại diện trong từng quan điểm cá nhân về việc phân loại DGDS trong BLDS. thời hiệu. 4B7. người đại diện theo uỷ quyền. người đại diện theo pháp luật. phạm vi thẩm quyền đại diện. Xác định được người đại diện. Xác định được mối liên hệ giữa thời hạn và thời hiệu. 4C13. GDDS vô hiệu cụ thể. Lấy được ví dụ thời hạn do các bên thoả thuận và thời hạn do pháp luật quy định.

Tài sản 14 4A15. 5A2. 5B3. . 5A3. Căn cứ vào đặc điểm để nhận diện được từng loại tài sản. theo pháp luật với đại diện theo uỷ quyền. 5B1. giấy tờ có giá.5. Xác định được tiêu chí phân loại vật về mặt pháp lí.Xây dựng được khái niệm “Chế độ pháp lí đối với tài sản”. Liệt kê được ít nhất 5 tiêu chí phân loại tài sản. 4B13. 4C14. quyền tài sản) và những đặc điểm của từng loại. Vận dụng tiêu chí của từng kiểu phân loại để xác định được loại tài sản trong các tình huống cụ thể. 5C2. Trình bày được 3 chế độ pháp lí đối với tài sản. 4C15. . tiền. Nêu được 4 loại tài sản (vật. Nêu được 6 trường hợp chấm dứt đại diện của cá nhân và 4 trường hợp chấm dứt đại diện của pháp nhân. Phân tích được hậu quả pháp lí của việc chấm dứt đại diện. 5C1. Xác định được các trường hợp chấm dứt đại diện trong tình huống cụ thể. tình huống cụ thể. Lấy được ví dụ về trường hợp không được uỷ quyền. Nêu được ý nghĩa pháp lí . 5B4.Xây dựng được khái niệm mang tính khái quát về tài sản. Lấy được ít nhất 2 ví dụ minh hoạ. Xác định được ý nghĩa pháp lí của khái niệm tài sản trong mối liên hệ với các chế định khác của ngành luật dân sự và với các ngành luật khác. Lấy được ví dụ tương ứng với từng loại vật. Nhận xét và đưa ra được ý nghĩa của chế định đại diện. 5B2. Liệt kê được ít nhất 6 cách phân loại vật. 5A1. 4B14. 5A4.

6A1. 6B1. . Phân biệt được khái niệm sở hữu. cho ví dụ minh họa. Bình luận được khái niệm quyền sở hữu trong luật dân sự Việt Nam. Trình bày và Quyền hiểu được khái niệm sở hữu quyền sở hữu theo luật dân sự Việt Nam. .Nêu được ý nghĩa pháp lí của việc phân loại vật. 6A2. 6B2. chiếm hữu ngay tình và không ngay tình. 6A3.Trình bày được khái niệm quyền sử dụng và lấy ví dụ minh hoạ. . 5C3. quyền sở hữu. Liệt kê 15 .Đánh giá được các tiêu chí phân loại vật. Xác định được ý nghĩa pháp lí của việc phân loại chiếm hữu thành chiếm hữu có căn cứ pháp luật và chiếm hữu không có căn cứ pháp luật. 5C4. . 6C2.Phân tích được khái niệm chiếm hữu ngay tình và chiếm hữu không ngay tình.Trình bày được 5 trường hợp chiếm hữu có căn cứ pháp luật.của việc phân loại tài sản. Nêu được ý nghĩa của việc xác định các chế độ pháp lí đối với tài sản. Xác định 6C1. .Nêu được ví dụ chiếm hữu không có căn cứ pháp luật. quan hệ sở hữu.Giải thích được từng trường hợp chiếm hữu có căn cứ pháp luật và lấy ví dụ minh hoạ. . 6B3.Nêu được khái niệm quyền chiếm hữu. 6C3. . 6. .

7A2. 7A5. . . Xác định được tài sản thuộc sở hữu nhà nước trong từng tình huống cụ thể. đánh giá được về các loại tài sản thuộc sở hữu nhà nước. . 7B1. được những người có quyền sử dụng tài sản trong tình huống cụ thể. khách thể. . Nhận thức . Nêu được khái niệm sở hữu nhà nước. Nêu được các căn cứ phát sinh. 7B4. Đánh giá được vai trò và sự phát triển của sở hữu nhà nước trong nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế. 7A4. chính trị đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước. Xác định được thẩm quyền định đoạt tài sản nhà nước của các 7C1.Hình thành được quan điểm cá nhân về khái niệm quyền sở hữu.Nêu được khái niệm quyền định đoạt. được các trường hợp hạn chế quyền sử dụng. Nhận diện được phương thức chiếm hữu. sử dụng và định đoạt tài sản của Nhà nước. Nêu ra được các loại tài sản thuộc sở hữu nhà nước.Trình bày được nội dung quyền định đoạt về thực tế và định đoạt về mặt pháp lí đối với tài sản. 7B3. 7C4. Nhận diện được các đặc điểm về chủ thể. thực tế. 7A1. 6A4. 7C2. Hình thức sở hữu 16 . chấm dứt quyền sở hữu nhà nước. 6C4. 7B2. Phân tích được năng lực chủ thể của người định đoạt tài sản theo pháp luật dân sự. 6B4. 7C3. Xác định được các quan hệ sở hữu nhà nước thuộc phạm vi điều chỉnh của luật dân sự. Bình luận. 7A3. Xác định được các căn cứ đặc thù làm phát sinh sở hữu nhà nước.7. Đưa ra được ý kiến cá nhân về chủ sở hữu pháp lí.Đánh giá được quy định về quyền định đoạt theo pháp luật hiện nay. nội dung quyền sở hữu nhà nước.Nêu được sự khác nhau giữa sử dụng trực tiếp và sử dụng gián tiếp.

tư nhân. Phân tích được ý nghĩa của sở hữu tập thể. chấm dứt sở hữu tư cơ quan. Nêu được các ví dụ sở hữu cá thể. . .Nhiều người (đa chủ thể tham gia). Nhận diện được phương thức chiếm hữu. 7C8. . 7A7. di sản không có người thừa kế.7A6. chủ doanh nghiệp tư nhân. chấm dứt quyền sở hữu tập thể. Nhận xét được về việc kiểm soát tài sản của hợp tác xã (căn cứ vào cơ cấu tổ chức của hợp tác xã). Xác định được chủ thể của sở hữu tập thể. tổ chức. 7A9. chủ thể có quyền định đoạt tài sản của hợp tác xã.Tìm ra được ưu nhược điểm trong 17 . 7A11. 7C6. Phát biểu được ý kiến về xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản vô chủ. Nhận diện được các loại tài sản của hợp tác xã trong từng trường hợp cụ thể. 7C5. 7A12.Tính chất công hữu. Phân biệt được sở hữu tập thể với sở hữu nhà nước và sở hữu chung. 7B6. 7B8. . Đánh giá được khả năng phát triển về tài sản của hợp tác xã trong cơ chế thị trường (hướng đầu tư vốn). Nhận diện được khái niệm sở hữu tư nhân. Nêu được 3 ví dụ minh hoạ về chấm dứt sở hữu của hộ gia đình cá thể. tư bản. di tích lịch sử văn hoá. 7B5. tiểu chủ.Mục đích kinh doanh. . 7C7. 7B10. 7A10. 7B9. sở hữu cá nhân.Tự nguyện. Nêu được căn cứ làm phát sinh. Nêu được 3 được tầm quan trọng và hậu quả pháp lí của việc định đoạt tài sản nhà nước. Nêu được các căn cứ phát sinh. 7B7. sử dụng và định đoạt tài sản thuộc sở hữu tập thể.Nêu được khái niệm sở hữu tập thể. 7A8. Xác định được chủ thể có quyền kiểm soát tài sản của hợp tác xã. sở hữu của các tổ chức và các hình thức sở hữu khác. Nhận diện được các đặc điểm của sở hữu tập thể: . chủ thể trực tiếp sử dụng tài sản của hợp tác xã.

.Sở chung hợp nhất phân chia.Sở hữu chung hợp nhất không phân chia.Định đoạt tài sản trong các quan hệ sở hữu chung.Sở hữu chung hỗn hợp. .Trình bày được mối quan hệ giữa sở hữu chung hợp nhất và sở hữu chung theo phần trong gia đình. . thuận lợi). định đoạt tài sản trong: . Bình luận được về sự phát triển của sở chung trong cơ . . hợp nhất.Các trường hợp phân chia tài sản thuộc sở hữu chung. .Sở hữu chung theo phần. Nhận xét được vai trò và quá trình phát triển sở hữu tư nhân ở Việt Nam và trong xu hướng toàn cầu hoá. 7C13. Đưa ra được nhận xét riêng về cách thức phân loại sở hữu tư nhân. .Trình bày được khái niệm về sở hữu chung (theo phần. 7A15.nhân. Nêu được phương thức chiếm hữu. . sử dụng. hỗn hợp).Nêu được các ví dụ về sở hữu chung. Nhận xét được phương thức định đoạt tài sản của hợp tác xã (khó khăn. 18 ví dụ thực tế về việc định đoạt tài sản của chủ hộ gia đình cá thể.Đặc điểm của từng loại sở hữu chung. . .Nêu những hạn việc kiểm soát tài sản của hợp tác xã. . 7C9. . . 7C11. Xác định được các căn cứ làm phát sinh.So sánh được việc kiểm soát tài sản của hợp tác xã và công ti. 7A14. 7B11. 7B12.Nguồn gốc hình thành các loại tài sản đó.Các căn cứ phát sinh và chấm dứt sở hữu chung. Nhận xét được sự khác biệt giữa sở hữu tư nhân ở Việt Nam và các nước. 7A13. 7C12. Nêu được ví dụ thực tiễn về: .Phân biệt được sở hữu chung hợp nhất và chung theo phần. Phân biệt được các loại tài sản mà các tổ chức sở hữu: . 7C10. chấm dứt của các hình thức sở hữu chung. chủ doanh nghiệp tư nhân. 7A16.

Nhận xét về quyền của chủ sở hữu trong sở hữu chung hỗn hợp. 7C16. 7B13. 7A17. Nêu được phương thức chiếm hữu.Những loại tài sản nào được phép tham gia giao dịch. 7C15. . . . 7C17.Xác định được quá trình thay đổi chuyển hoá từ sở hữu chung hợp nhất của vợ chồng thành sở hữu riêng và ngược lại. .Nếu tổ chức giải thể thì xử lí tài sản thế nào. Lấy được ví dụ về sử dụng. Nêu được những tổ chức mà Nhà nước hỗ trợ về tài sản (trụ sở. sử dụng. xã hộinghề nghiệp… chế thị trường. định đoạt tài sản của công ti trách nhiệm hữu hạn một thành viên của tổ chức chính trịxã hội. 7A18. 7B14. Tìm ra được những điểm chung và riêng về căn cứ chấm dứt sở chung theo phần và sở hữu chung hỗn hợp. định đoạt tài sản của tổ chức. .Nhận biết được 4 căn cứ hình thành tài sản của tổ chức. phương tiên giao thông…).So sánh được việc định đoạt sở hữu chung theo phần và sở hữu chung hỗn hợp. . 7C14. Nhận xét 19 .. chế định đoạt tài sản thuộc sở hữu chung.Nhận xét được về việc thực hiện quyền định đoạt của các chủ thể trong sở hữu chung. Xác định được những loại tài sản nào trong thực tiễn tổ chức được sử dụng và tài sản nào được định đoạt.

8C1. 8A3. 8A4. . 8C3. căn cứ nào chỉ là . . chấm dứt quyền sở hữu 20 8A1. xác định được những căn cứ nào chỉ là căn cứ làm phát sinh quyền sở hữu.Nêu được các căn cứ chấm dứt quyền sở hữu dựa trên các tiêu 8B1. Phân tích được ý nghĩa của việc xác định các căn cứ làm phát sinh quyền sở hữu. Căn cứ xác lập. 8C4. so sánh được với các căn cứ làm phát sinh quyền sở hữu. Đối chiếu. 8. Xác định được căn cứ xác lập quyền sở hữu trong các tình huống thực tế.Nêu được 2 tiêu chí cơ bản để phân loại các căn cứ xác lập quyền sở hữu (dựa vào nguồn gốc của các sự kiện pháp lí và dựa vào sự hình thành. Nêu được khái niệm căn cứ xác lập quyền sở hữu. 8A2.được về mối quan hệ giữa sở hữu của Nhà nước và sở hữu của các tổ chức ở Việt Nam. chấm dứt quyền sở hữu. . 8B2. . 8C2. thay đổi của quan hệ sở hữu). Nêu được khái niệm căn cứ chấm dứt quyền sở hữu.Nêu được tiêu chí cơ bản để phân loại các căn cứ chấm dứt quyền sở hữu.Nêu được các nhóm căn cứ xác lập quyền sở hữu dựa trên các tiêu chí phân loại trên. Phân tích được những điểm khác cơ bản của căn cứ xác lập quyền sở hữu (theo nhóm và theo từng căn cứ). Phân tích được ý nghĩa của việc xác định các căn cứ làm chấm dứt quyền sở hữu. Lấy được ví dụ cụ thể cho từng căn cứ xác lập.

Trình bày được căn cứ làm chấm dứt quyền sở hữu. Các phươn g thức bảo vệ quyền sở hữu và các quy định khác về quyền sở hữu 9A1.Nêu được khái niệm bảo vệ quyền sở hữu bằng biện pháp dân sự. Phân biệt được sự khác nhau giữa các nhóm căn cứ chấm dứt quyền sở hữu. 9B2. hạn chế của các biện pháp dân sự trong việc bảo vệ quyền sở hữu.chí phân loại trên. 9B5. bồi thường). Bình luận được ý nghĩa của việc áp dụng các phương thức kiện dân sự trong việc bảo vệ quyền của chủ sở hữu. 9A3. . 9A4. . 9. 9C2. 9A2. Nêu được ít nhất 3 ví dụ về nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản. nhận xét cá nhân về những ưu điểm và hạn chế của phương thức bảo vệ này. Trình bày được nội dung của 3 phương thức yêu cầu bảo vệ (đòi lại. Nêu được chủ thể và các điều kiện để áp dụng phương thức bảo vệ này. Đưa ra được đánh giá. Trình bày được 10 nghĩa vụ của chủ sở hữu. 9B1. 9C3. . Xác định được phương thức kiện dân sự trong tình huống cụ thể.Nêu được khái niệm bảo vệ quyền sở hữu. chấm dứt hành vi. 9C4. 9B4. Trên cơ sở so sánh với các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu của các ngành luật khác. 8C5.Kể được các ngành luật khác cũng có những quy định bảo vệ quyền sở hữu. 9B3. chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của biện pháp dân sự trong việc bảo vệ. Đánh giá được những ưu điểm. So sánh được các điều kiện của các phương thức yêu cầu bảo vệ. người chiếm hữu hợp pháp. Xác định được phương thức bảo vệ quyền sở hữu trong tình huống cụ thể. người chiếm 21 . 9A5. Tìm được ví dụ cho từng 9C1.

10B1. địa điểm mở thừa kế. 9C5. 10C2. 10B2. Phân biệt được địa dịch công và địa dịch tư. Phân tích được ý nghĩa của các quy định pháp luật về quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề. 10A2. 10A1.Liệt kê các loại tài sản là di sản. Nêu được khái niệm về thời điểm. Nêu được khái niệm quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề.Trả lời được câu 10C1. Những quy định chung về thừa kế 22 khái niệm bất động sản liền kề. Trình bày được 4 nguyên tắc của pháp luật thừa kế. . So sánh được nguyên tắc tự định đoạt trong thừa kế và nguyên . Cho được các ví dụ về từng nguyên tắc. Đưa ra được ít nhất hai tình huống về cá nhân được thừa kế theo pháp luật và theo di chúc. Phân tích được ý nghĩa của các quy định pháp luật về nghĩa vụ của chủ sở hữu. Nêu được khái niệm về di sản: .Nêu được khái niệm thừa kế và quyền thừa kế. trường hợp cụ thể hữu không có căn về quyền sử dụng cứ pháp luật hạn chế bất động nhưng ngay tình. 9C6.Nội dung quyền thừa kế của cá nhân. 9A6. sản liền kề. Trình bày được những trường hợp cụ thể trong việc sử dụng hạn chế bất động sản liền kề. 10C3. . 10A3. 9C7. So sánh được nguyên tắc bình đẳng trong thừa kế và quyền bình đẳng trong các quan hệ dân sự khác. . 10A4. 9A7.Xác định được thời điểm mở thừa kế trong những tình huống cụ thể. 10B3.10. Phát biểu được ý kiến về quyền thừa kế của cá nhân. .

xóm). . Xác định được địa vị pháp lí của người thừa kế trong các tình huống cụ thể. xã. Nhận biết được các loại di sản: . Phát biểu được ý nghĩa của việc xác định thời điểm. . So sánh được các quy định về di sản trong BLDS và các văn bản pháp luật trước đó. Xác định được thời điểm phải thực hiện nghĩa vụ: . nghĩa vụ của người thừa kế. 10B6.Cho được ví dụ về từng loại di sản. 10C7. 10A10.So sánh được thời điểm 23 . 10B5. xử lí tài sản là di sản khi pháp nhân giải thể hoặc cải tổ nhưng chưa nhận được di sản). 10A6. 10A7.Liệt kê được các loại tài sản phát sinh từ di sản. thôn. .Nêu được khái niệm về người thừa kế. 10A5.Các loại nghĩa vụ không phải thực hiện. Nắm được khái niệm về chết cùng thời điểm. 10C8. ngày). . pháp nhân).Các loại nghĩa vụ phải thực hiện. Phân tích được vấn đề về người thừa kế là tổ chức (tư cách chủ thể.Xác định được quyền và nghĩa vụ của những người thừa kế trong 3 tình huống thực tế. căn hỏi: Địa điểm mở thừa kế cần xác định đến cấp hành chính nào (huyện. 10C5. Nắm được khái niệm. .Khái niệm thời điểm phát sinh quyền. . .Tìm ra được sự khác nhau giữa quyền của người thừa kế theo di chúc và người thừa kế theo pháp luật. . 10A9. 10C4. Liệt kê được 4 trường hợp không được quyền hưởng di sản.. 10C6. Nêu được ý kiến của cá nhân về cách tính thời gian mở thừa kế (phút. 10A8. địa điểm mở thừa kế. giờ. vì sao? 10B4.Liệt kê được các quyền và nghĩa vụ của người thừa kế.Nêu được cách xác định di sản. .Điều kiện để được thừa kế (cá nhân. tắc định đoạt trong các quan hệ dân sự khác. lí do.

Nêu được sự cần thiết của việc quy định về vấn đề chết cùng thời điểm. Liệt kê được những người có quyền thừa kế di sản của nhau. . người quản lí di sản. 10C10. 10A12. 10C9. 10A13.Người thừa kế bị bác bỏ quyền thừa kế. .Tài sản không có người thừa kế. 10B12. Nêu được hậu quả pháp lí trong các trường hợp: . phát sinh quyền và nghĩa vụ và thời điểm phát sinh quyền sở hữu di sản. Nêu được khái niệm thời hiệu khởi kiện về thừa kế.cứ. 10C11. 10B8. 10A11. 10B11. 10C12. cách quản lí di sản của người quản lí di sản. Xác định được chủ thể có quyền yêu cầu trong thời hiệu thừa kế. Xác định được những người không được hưởng thừa kế theo quy định của pháp luật trong tình huống cụ thể. Phát biểu được ý kiến của cá nhân về xử lí tài sản không có người thừa kế. Xác định được trách nhiệm. Liên hệ được với . Nắm được quyền và nghĩa vụ của người quản lí di sản.Nêu được ý nghĩa xác định thời điểm phát sinh quyền. . Nêu được thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản không có người thừa kế. Nêu được các căn cứ để xác định người quản lí di sản.Có người thừa kế mới. 10B10. Phân tích được ý nghĩa của việc quản lí di sản. phương thức quản lí di sản. nghĩa vụ của người thừa kế. 10B9. 24 10B7. Phân biệt được việc thực hiện nghĩa vụ của người chết và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do di sản gây ra.

Nêu được 4 điều kiện có hiệu lực của di chúc (chủ thể. . 11B2. hình thức). toàn bộ) trong tình huống cụ thể. Thừa kế theo di chúc 11A1. So sánh được người thừa kế theo di chúc với người thừa kế theo pháp luật. nội dung. 11B3. Xác định được di chúc vô hiệu (một phần. 10C14. Hiểu được khái niệm về di chúc và các đặc điểm của di chúc. 11A3. . 11A4.Trình bày được mối quan hệ giữa thời hiệu thừa kế và các loại thời hiệu khác. Nhận xét được về mối liên hệ giữa thời hiệu khởi kiện về thừa kế với căn cứ xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu. 11C2. 10C13. Xác định được 11B1. So sánh được di chúc phân chia di sản và di chúc nói chung. 11A2.các quy định về xử lí tài sản vô chủ. ý chí.Phân biệt được thời hiệu thừa kế và thời hiệu yêu cầu thực hiện nghĩa vụ. Nêu được thủ tục lập di chúc tại uỷ ban nhân dân cấp cơ sở và tại phòng công chứng. 11. Nêu được khái niệm thừa kế theo di chúc. 25 . Đưa ra 11C1.

So sánh được điều kiện có hiệu lực của di chúc và điều kiện có hiệu lực của giao dịch khác. Xác định được các quyền của người lập di chúc. Xác định được nguyên tắc giải thích di chúc. Vận dụng được nguyên tắc giải thích di chúc trong tình huống cụ thể. Xác định được diện và hàng thừa kế trong những trường hợp 12C1. Nêu được nguyên tắc phân chia di sản theo di chúc. .12. Xác định được cách tính 2/3 của một suất thừa kế theo pháp luật. 11A8. Xác định được di sản dùng vào việc thờ cúng. Bình luận được phạm vi những người được hưởng và mức độ kỉ phần bắt buộc. 12C2.Nêu được các khái niệm: diện và hàng thừa kế. 12C3. di tặng trong tình huống cụ thể. di tặng. 12A1. 12A3. Vận dụng được nguyên tắc phân chia di sản theo di chúc trong tình huống cụ thể. . Xác định được di sản dùng vào việc thờ cúng. Đánh giá . Nêu được khái niệm thừa kế theo pháp luật. 11B7. 11B6. Thừa kế theo pháp luật. 11A9. 12A2. Phân biệt được thừa kế theo pháp luật và thừa kế theo di chúc. 11C6. 11C5. 12B2. Nêu được ý nghĩa của thừa kế theo pháp luật.Nêu được 3 hàng 12B1. 11A5. Xác định được những người được hưởng di sản không phụ thuộc vào nội dung của di chúc. 11A7. thanh toán và phân 26 thời điểm. So sánh được di chúc vô hiệu với di chúc không có hiệu lực pháp luật. Liệt kê được các trường hợp thừa kế theo pháp luật. được các ví dụ thực tiễn về các quyền của người lập di chúc. 11C3. 11A6. mức độ có hiệu lực của di chúc (di chúc của một người. Bình luận được về cơ sở để BLDS quy định các quyền của người lập di chúc. di chúc chung của vợ chồng). Lấy được ví dụ tương ứng với từng trường hợp thừa kế được áp dụng theo quy định của pháp luật. 11B5. 11C4. 11B4.

12C5. 12A5. Phân tích được ý nghĩa quy định của pháp luật về diện thừa kế và hàng thừa kế. Phân tích được ý nghĩa của quy định về thừa kế thế vị: . Nêu được nguyên tắc phân chia di sản theo pháp luật. 12B3. .chia di sản thừa kế thừa kế. cụ thể. Đánh giá được quy định của pháp luật về sắp xếp trình tự của các hàng thừa kế trong BLDS.Nhận xét được về các quan hệ nuôi dưỡng trong thừa kế thế vị.Phân tích được các điều kiện để cháu/chắt thừa kế thế vị.Nhận biết được thừa kế thế vị (sự thay thế vị trí).Phát biểu được ý kiến cá nhân về các trường hợp thừa kế thế vị. được thực trạng phân chia di sản theo pháp luật. Lấy được ví dụ về các trường hợp được thừa kế thế vị. 12C4. 12A4.Nhận biết được các trường hợp thừa kế thế vị. . TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC Mục tiêu Vấn đề Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng Vấn đề 1 6 5 6 17 27 . 12B4. 7. Vận dụng được nguyên tắc phân chia di sản theo pháp luật trong tình huống cụ thể. . .

Hà Nội. Lê Đình Nghị (chủ biên). Trường Đại học Luật Hà Nội. Giáo dục. TP. B. Hồ Chí Minh. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Hà Nội. 2. Tư pháp. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Hà Nội. Nxb. Nxb. Nguyễn Ngọc Điện. Chương I và II. Nxb. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC * Sách 1. Tập 1. Tập I và II. 2009.Vấn đề 2 5 4 7 16 Vấn đề 3 8 11 10 29 Vấn đề 4 15 14 15 44 Vấn đề 5 4 4 4 12 Vấn đề 6 4 4 4 12 Vấn đề 7 18 14 17 49 Vấn đề 8 4 2 5 11 Vấn đề 9 7 5 7 19 Vấn đề 10 13 12 14 39 Vấn đề 11 9 7 6 22 Vấn đề 12 5 4 5 14 Tổng 98 86 100 284 8. 28 . 2009. Phạm Công Lạc. 2001. Nxb. HỌC LIỆU A. Trẻ. CAND. GIÁO TRÌNH 1. 2. Bình luận khoa học về tài sản trong luật dân sự Việt Nam. 2006. Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề.

Bộ luật dân sự năm 2005 và các văn bản hướng dẫn. Nghị định của Chính phủ số 141/2003/NĐ-CP ngày 20/11/2003 quy định về việc phát hành trái phiếu chính phủ. Nghị định của Chính phủ số 57/2006/NĐ-CP ngày 9/6/2006 về thương mại điện tử. Luật giao dịch điện tử năm 2005 và các văn bản hướng dẫn. 7. Thừa kế .Những vấn đề lí luận và thực tiễn. 8. Nxb. 2009. 4. Pháp luật thừa kế của Việt Nam . Luật cư trú năm 2006 và các văn bản hướng dẫn. bộ phận cơ thể người và hiến. Nxb. 14. 13. Bình luận một số án dân sự về hôn nhân và gia đình. Hà Nội. Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 và các văn bản hướng dẫn. Phùng Trung Tập. Lao động-xã hội.Quy định của pháp luật và thực tiễn áp dụng (Phần I và II). Luật đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn. 6. Luật doanh nghiệp năm 2005 và các văn bản hướng dẫn. Nxb. ghép mô. CTQG. 10. Hà Nội. Luật trưng mua. Nghị định của Chính phủ số 88/2008/NĐ-CP ngày 5/8/2008 về 29 . * Văn bản quy phạm pháp luật 1. 2. 15. 4. lấy xác năm 2006 và các văn bản hướng dẫn. Hà Nội. trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương. 2007. 9. 6. trưng dụng tài sản năm 2008. Luật hiến. Luật sửa đổi. lấy. 12. Phạm Văn Tuyết. 11. bổ sung Điều 126 Luật nhà ở và Điều 12 Luật đất đai năm 2009. Luật hợp tác xã năm 2003 và các văn bản hướng dẫn. Luật công chứng năm 2006 và các văn bản hướng dẫn. 2001. Nghị định của Chính phủ số 18/2006/NĐ-CP ngày 10/2/2006 quy định về xử lí tài sản chìm đắm ở biển. 5. 2008.3. Nguyễn Minh Tuấn. Hà Nội. Nxb. Tưởng Duy Lượng. Luật thừa kế Việt Nam. 3. CTQG. 5.

Trường Đại học Luật Hà Nội. Hà Nội. Phùng Trung Tập. http://www. 16. Bình luận về tặng. Nguyễn Ngọc Điện. 5. Luật dân sự Việt Nam lược khảo. Đề tài nghiên . Nxb. Tư pháp. Trẻ.vn 2. hiến mô. Hà Nội. Hoàng Thế Liên. Trẻ TP. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường. kiểm tra sức khỏe cho người hiến mô. 4. Bộ môn luật dân sự . 2004.vn 3. Một số suy nghĩ về thừa kế trong luật dân sự Việt Nam. Nxb. http://www. 2001. bộ phận cơ thể ở người sống. bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và người hiến xác ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-BYT ngày 12/3/2008 của Bộ trưởng Bộ y tế. Nxb.chinhphu. Nguyễn Mạnh Bách. 3.nclp. Nxb. 2. 2007. Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trong pháp luật dân sự Việt Nam. 6. 2001. CTQG. Một số vấn đề về pháp luật dân sự Việt Nam từ thế kỉ XV đến thời Pháp thuộc. Hồ Chí Minh. * Website 1.xác định lại giới tính. Thừa kế . Nguyễn Ngọc Điện. Thừa kế theo pháp luật của công dân Việt Nam từ năm 1945 đến nay (Phần I và II). TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN * Sách 1. Nxb. Phạm Văn Tuyết.gov. * 30 Đề tài nghiên cứu khoa học 1. tháng 12 năm 2007.Trường Đại học Luật Hà Nội.Quy định của pháp luật và thực tiễn áp dụng. Hà Nội. CTQG. Bộ môn luật dân sự . 2.vn C. cho và di chúc trong luật dân sự Việt Nam. Quy định hướng dẫn tư vấn. Hà Nội. Nxb.org. 2004. 1998. CTQG. Hồ Chí Minh. TP.moj. http://vbqppl.

3. 40. “Bàn về hợp đồng vô hiệu do được giao kết bởi người mất năng lực hành vi dân sự qua một vụ án”. Chế Mỹ Phương Đài. Tạp chí toà án nhân dân. Đỗ Văn Hữu. tr. “Mấy vấn đề về chế độ sở hữu và thành phần kinh tế ở nước ta”. 35 . “Thời kì hôn nhân . “Luật dân sự và Luật hôn nhân và gia đình”. Bộ môn luật dân sự . tháng 12/2008. “Những quy định mới về thừa kế trong BLDS năm 2005”. Nguyễn Văn Cừ.com). 3. 16 . Tạp chí kiểm sát. tr.Trường Đại học Luật Hà Nội. số 02/2006. (http://vietnamese-law-consultancy. 7 . “Bàn thêm về thừa kế thế vị”. đặc quyền và quyền ưu tiên”. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. Tạp chí toà án nhân dân. Quyền nhân thân và bảo vệ quyền nhân thân theo pháp luật dân sự. số 4/1999. Tạp chí khoa học pháp lí. 2.13. 10. 12. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường. 7. tr. Đỗ Ngọc Đại. Đỗ Ngọc Đại. “Di sản không có người thừa kế hoặc từ chối nhận di sản . số 20/2006. số 23/2006. Nguyễn Ngọc Điện. tr. tr. 48 . số 2/2000.50. Trần Kim Chi. Vân Hà. 11. số 2/2000. Tạp chí cộng sản. “Quyền về tài sản và quyền thừa kế của người chưa thành niên”. Phạm Kim Anh. Đỗ Văn Chỉnh. “Xác định thời điểm chết trong trường hợp tuyên bố 31 . số 4/2007. 5. bổ sung chế định pháp luật về hình thức sở hữu trong BLDS năm 2005. Tạp chí khoa học pháp lí. Tạp chí nhà nước và pháp luật. Tạp chí khoa học pháp lí. “Cần xây dựng lại khái niệm "quyền tài sản" trong luật dân sự Việt Nam”. Tạp chí toà án nhân dân. 38. “Phải xác định căn cứ pháp lí khi kiện đòi tài sản”.căn cứ xác lập tài sản chung của vợ chồng”. số 97/2005. Nghiên cứu sửa đổi. “Quyền chủ thể. 12 .cứu khoa học cấp trường. Lê Hồng Hải.vấn đề cần có hướng dẫn”. 8. * Bài viết đăng trên tạp chí 1. 9.37. 6. tháng 6/2010. số 4/2005. tr. Nguyễn Văn Đặng.21. tr. số 4/2005. 4.14. Nguyễn Ngọc Điện.

tr. tr.41. “Hoàn thiện hơn nữa Luật hiến. 21 . số 5/2001.23. số 02/2005. 17. 19 . số 1/2005. số 4 (121) tháng 4/2008. 26. số 2/1998. 14. tr.36. bộ phận cơ thể người và hiến. 20. tr.22.49. tr. 2 . Trần Thị Huệ. 37 . 18. “Di sản thừa kế trong pháp luật dân sự một số nước trên thế giới”. Bùi Đăng Hiếu. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. tr. tr. 21. “Tài sản ảo . Tạp chí dân chủ và pháp luật. 16. tr. 13.một loại tài sản trong quan hệ pháp luật dân sự”. 29 .83. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. “Nên công chứng các việc thừa kế như thế nào”. “Quá trình phát triển của khái niệm quyền sở hữu”.vn). lấy xác”. Tạp chí luật học. Tạp chí luật học. 30 . số 8/2007.từ nhận thức đến bảo hộ”. số 10/2006.14. Tạp chí dân chủ và pháp luật. 37 .gov. Dương Đăng Huệ. “Một số vấn đề về sở hữu ở nước ta hiện nay”. 24. Cổng thông tin điện tử Bộ tư pháp (http://www. số 4/2005. “GDDS vô hiệu tương đối và vô hiệu tuyệt đối”. 78 .45.5. Bùi Đăng Hiếu. “Những nguyên tắc căn bản về thanh toán di sản trong BLDS”. 42 .24.một người đã chết theo quy định của pháp luật dân sự”. 15. “Tiền . “Một số vấn đề xác định di sản thừa kế”. 3 . số 7/2007. Tạp chí luật học. 23. số 9/2004. “Về quyền xác định lại giới tính trong Bộ luật dân sự năm 2005 và Nghị định số 88/2008/NĐ-CP”. “Những bất cập về thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế trong pháp luật dân sự hiện hành. Tạp chí nhà nước và pháp luật. Trần Thị Huệ. 22. tr. 12 . chồng theo Điều 25 32 . lấy ghép mô. Tạp chí toà án nhân dân số 16/2006. Bùi Đăng Hiếu. tr.37. Tạp chí luật học. 25. Tạp chí luật học. 21 . tr. số 5/2003. Xuân Hoa. Tạp chí luật học. Trần Thị Huệ. tr. “Bàn về việc xác định "hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật". Phạm Văn Hiểu. Trần Lê Hồng. Bùi Đức Hiển. “Trách nhiệm liên đới của vợ.moj. Tạp chí luật học. Trần Thị Huệ.7. Nguyễn Phương Hoa. Trần Thị Huệ. số 10/1999. 19.

“Một số bất cập trong việc thừa nhận quyền lập di chúc của vợ . số 16/2006. số 11/2001.Luật hôn nhân gia đình”. Phạm Công Lạc. Phạm Công Lạc. 17 . số 6/2000. tr. 30. 12 . Nguyễn Thị Minh Huyền. mẹ kế”. số 11/2006. “Những khó khăn.24. số 9/2005. Tạp chí kinh tế và dự báo. “Giải quyết mối quan hệ pháp luật về thừa kế có yếu tố nước ngoài”. Thái Công Khanh. 29. số 5/2006. tr. “Một số vấn đề pháp lí về giải quyết di sản thừa kế . 33. tr. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. 20. “60 năm hình thành và phát triển luật dân sự Việt Nam”. “Làm rõ khái niệm sáp nhập doanh nghiệp”. tr.tiền gửi của người nước ngoài”. Thái Công Khanh. “Quy chế pháp lí về ranh giới giữa các bất động sản liền kề”. số chuyên đề về thị trường bất động sản năm 2005. tr. số 33 .39 32. 2 . Hồ Quang Huy.9. “Thừa kế thế vị”. Tạp chí khoa học pháp lí. 16 .83. Nguyễn Phương Linh. 74 . tr. Phạm Công Lạc. 28. 6 . số 4/2005. Tưởng Bằng Lượng. 37 . số 6 tháng 3/2009. số 1/2000. 34.23. “Ý chí giao dịch dân sự”. số 21/2005. vướng mắc trong việc thực hiện Điều 679 BLDS về quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng. số 5/1998. Nguyễn Thị Như Hương.19. “Bàn về pháp luật đăng kí bất động sản của Việt Nam”. Tạp chí dân chủ và pháp luật. Tạp chí toà án nhân dân.19. Tạp chí ngân hàng. 31. 40.55. 37. Lê Minh Hùng. số 2/1999. tr. “Địa vị pháp lí của hộ gia đình trong pháp luật dân sự”. 50 . Tạp chí nhà nước và pháp luật. Tạp chí luật học. 39. Tạp chí toà án nhân dân. Lê Minh Hùng.15. “Cơ sở pháp lí và thực tiễn giải quyết việc trả thù lao cho người quản lí di sản”. “Về giải thích nội dung di chúc”. 22 . Tạp chí toà án nhân dân. Đỗ Văn Hữu.chồng”. Thái Công Khanh. 38.6. Tạp chí khoa học pháp lí. tr. Tạp chí nhà nước và pháp luật. tr. tr. Tạp chí toà án nhân dân. Tạp chí luật học. tr. 36. Tạp chí kiểm sát. “Bàn về việc bán di sản là hiện vật trong trường hợp thừa kế theo pháp luật”. 27. 35. 17 . số 4/2006.

41. Tưởng Duy Lợi. Tạp chí luật học.41. Tạp chí ngân hàng. tr. Tạp chí kiểm sát. 38 . Tạp chí toà án số 22/2005. 46. tr. số 10/1999. 51. Nguyễn Minh Oanh. số 03/2005. “Một số ý kiến về chương thừa kế quyền sử dụng đất”. “Quy định về người lập di chúc”.26. 48. Phùng Trung Tập. những điểm mới được bổ sung về quyền nhân thân trong BLDS năm 2005”. 47.24. 23 . 53. 38 .41. Tưởng Bằng Lượng. tr.7. “Thừa kế. số 4/1999. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. số 2/2004. Nguyễn Hồng Nam. tr. tr. 39 . 54. 20. số 03/2005. Nguyễn Hồng Nga. “Sở hữu nhà nước trong hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay”. Tạp chí toà án nhân dân. “Chế độ giám hộ đối với người chưa thành niên”. 43. số 20/2006.33 . 30 . “Hiệu lực của di chúc bằng văn bản có viết tắt hoặc viết bằng kí hiệu”. Đoàn Năng. tr. 8 . 20 -22. 14. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. Tạp chí toà án nhân dân. “Sở hữu chung theo phần hay sở hữu chung hợp nhất”. tr. “Khi nào một hành vi pháp lí đơn phương là GDDS”.54.9. số 02/2006. 44. Phùng Trung Tập. Tạp chí toà án nhân dân. 49. số 01/2006. tr. Đinh Trọng Tài. “Quan hệ giữa BLDS với các luật chuyên ngành và giữa luật chuyên ngành với nhau”. Tạp chí toà án nhân dân. Tạp chí toà án nhân dân. 6 . Nguyễn Đức Mai. tr. 34 .4/2001. 51 . “Những quy định mới. Nguyễn Như Quỳnh. 52. Tạp chí luật học. số 1/2009. tr. mua bán hay cho ở nhờ”. 42. số 4/2005. 45. 41. Tưởng Bằng Lượng. Nguyễn Hồng Nam. “Di chúc miệng theo quy định của BLDS”. “Các loại tài sản trong luật dân sự Việt Nam”. Ngô Quang Liễn. 22 . tr. 50. số 11/2007. Tạp chí toà án. “Một vài vấn đề giám hộ”. “Xử lí hậu quả của GDDS vô hiệu”. Tạp chí toà án nhân dân số 6/2000. tr. số 12/1999.

66. “Tiến trình phát triển pháp luật thừa kế Việt Nam trong 60 năm qua”. 60. Tạp chí luật học.55. “Bộ luật Hammurabi . 42 . 67. Tạp chí toà án nhân dân. số 01/2007. số 6/2005.Bộ luật cổ xưa nhất nhân loại”. “Phương thức bảo vệ quyền sở hữu cá nhân”. Tạp chí nhà nước và pháp luật. chắt nội. Phùng Trung Tập. Phùng Trung Tập. tr. ngoại thừa kế thế vị và hưởng di sản thừa kế theo hàng của ông. 65. Tạp chí luật học. Tạp chí luật học. 13 . tr. Tạp chí luật học. “Về quyền hiến bộ phận cơ thể và hiến xác sau khi chết”. tr. Tạp chí toà án nhân dân. số Đặc san tháng 11/2003. số 120. “Di tặng trong mối liên hệ với di sản thừa kế”. số 11/2007. 11 . 65 . 56.38. số 24/2005. Hoàng Ngọc Thỉnh. Nguyễn Minh Tuấn. “Di sản dùng vào việc thờ cúng trong mối liên hệ với di sản thừa kế”.69. Nguyễn Minh Tuấn. Đinh Văn Thanh. “Pháp luật thừa kế Việt Nam hiện đại . tr. 61. Phùng Trung Tập. Tạp chí luật học. 68. các cụ nội. 63. Phùng Trung Tập. tháng 4/2008. Tạp chí dân chủ và pháp luật. Phùng Trung Tập. 53 . tr. 66 . “Di sản thừa kế và thời điểm xác lập quyền sở hữu đối với di sản thừa kế”. 33 . Tạp chí toà án nhân dân. “Quyền và nghĩa vụ của người có tài sản bị trưng mua. tr. Tạp chí nhà nước và pháp luật. 64. Kiều Thị Thanh. Phùng Trung Tập. “Về thời hạn và thời hiệu trong BLDS”. số 1/2006. “Vật khi nào được coi là tài sản”. 35 . 57. Tạp chí luật học. số 3/2000. Nguyễn Trung Tín. trưng dụng”. 59. tr. số 6/1996. bà nội ngoại.16. Phùng Trung Tập. “Về việc cháu. 62.Một số vấn đề cần được bàn luận”.32. số 1/2001. số 7/2008.47. Phùng Trung Tập. “Một số ý kiến về di tặng theo quy định của BLDS”. Tạp chí toà án nhân dân số 4/2004. “Bí mật đời tư bất khả xâm phạm”. tr. số 6/2003. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. ngoại ”.60. số 02/2006.68. 26 . 58.14.

72. số 5/2003. số 02/2004. tr. số 02/2005. Tạp chí luật học. 76. đất đai trong luật tục Ba Na”. “Vấn đề thừa kế. Nguyễn Văn Tuyến. Phạm Văn Tuyết. Tạp chí luật học. tr. luận văn 1. 54 .36. Trần Thị Huệ. số 1/2003. 45 . Tạp chí luật học. số 6/2002. 55 . 74. Phạm Văn Tuyết. “Về vấn đề đại diện hợp pháp của ngân hàng thương mại”. 70.57.58. 77. Lịch trình chung Tuần 36 VĐ Hình thức tổ chức dạy-học . HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC 9. 33 . Tạp chí luật học. Trường Đại học Luật Hà Nội. Tạp chí luật học.47. 42 . 73. Nguyễn Quang Tuyến. Phạm Văn Tuyết. Trường Đại học Luật Hà Nội. số 2/2008. “Quyền bí mật đời tư theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam”. Tạp chí dân chủ và pháp luật. 2. Tạp chí luật học. “Di chúc và vấn đề hiệu lực của di chúc”. “Di sản thừa kế".1. * Luận án. “Xác định thời điểm có hiệu lực của di chúc”. 75. số 2/1996. Phạm Văn Tuyết. số 3/1997. “Xung quanh việc xác định 2/3 của một suất thừa kế theo pháp luật”.69. tr. 9. tr. Luận án tiến sĩ luật học. “Bàn về khái niệm thừa kế”. “Cần xác định nội dung cụm từ "những người có quyền thừa kế di sản của nhau" trong Điều 644 BLDS”. tr. Luận án tiến sĩ luật học. Phạm Văn Tuyết. 71. Lê Đình Nghị. “Bàn về điều kiện của người thừa kế”. Tạp chí luật học.45. số 6/1995. “Tư cách chủ thể của cá nhân khi tham gia GDDS”. Tạp chí luật học. Phạm Văn Tuyết. Phạm Văn Tuyết.

Lịch trình chi tiết Tuần 0: Giới thiệu tổng quan môn học 37 .2.Lí Seminar LVN Chuẩn Tự thuyết bị ở học nhà 0 Giới thiệu tổng quan môn học 2 1 2 3 1 2 3 2 2 2 2 2 4 4 2 2 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 2 2 2 2 2 2 0 2 (1) 2 2 2 0 2 2 2 (5) (5) (5) (1) 2 (1) 10 11 12 13 14 10 11 12 15 Tổng 24 tiết = 24 giờ TC KTĐG Nhận BT lớn/học kì 2 (5) (5) (5) 2 (6) 2 2 2 2 2 2 22 tiết = 11 giờ TC Nhận BT cá nhân/tuần 1 + BT nhóm/tháng 1 Nộp BTcá nhân/tuần 1 (5) (5) (5) (5) (6) 12 tiết =6 giờ TC Nộp BT nhóm/tháng 1 Nhận BT nhóm/tháng 2 Thuyết trình BT nhóm/tháng 1 Nhận BT cá nhân/tuần 2 Nộp BT nhóm/tháng 2 Nộp BT cá nhân/tuần 2 Thuyết trình BT nhóm/tháng 2 + Nộp BT lớn/học kì 12 tiết =4 giờ TC 45 giờ TC 9.

Giáo trình luật dân sự Việt Nam.Hình thức TG.Chia nhóm sinh viên. 2. vấn đề còn tiếp (module 1) tục nghiên cứu.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nhận BT lớn/học kì vào giờ giới thiệu tổng quan môn học Tuần 1: Vấn đề 1 Hình TG. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. . Tư vấn . Tạp chí khoa . dân sự . Tập 1. . Đọc đề cương tiết Giới thiệu tổng quan môn học.. 4.Áp dụng tương tự Yêu cầu sinh viên chuẩn bị * Đọc: 1. “Luật dân sự và luật hôn nhân và gia đình”. TC phương pháp điều chỉnh. Lê Đình Nghị (chủ biên). Phạm Kim Anh. . Trường Đại học Luật Hà Nội. . chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. Giáo dục. .Giới thiệu danh mục BT lớn/học kì cho sinh viên đăng kí. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập..Đối tượng giờ điều chỉnh.Nguồn của luật dân sự.Vấn đề còn tồn tại.Nội dung: Giải đáp.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . Nxb. Hà Nội. 3. 2009. môn học luật Thành tựu đạt được. 2009. tổ chức ĐĐ dạy-học Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Lí thuyết 2 Giới thiệu đề cương môn học. thức tổ ĐĐ chức dạy-học Lí thuyết 38 Nội dung chính 2 . BLDS năm 2005.

Phương 11. Hoàng Thế Liên. số 1/2006. Tạp chí nhà nước và pháp luật. Phạm Công Lạc. Phùng Trung Tập. “Bộ luật Hammurabi thân gắn với . luật học. 38. “Những quy định quan giữa mới. Tạp chí toà án nhân dân. 6. Phùng Trung Tập. bàn đổi.Môn học lập pháp. các luật chuyên ngành và giữa luật chuyên đất đai. số 02/2006.41. tr. số 4/2005.83. 39 . nội dung: . dung một số điều luật tại Phần quan hệ ngành luật dân sự có yếu tố nước ngoài trong BLDS”. thân. tr. giờ luận xung 8.Bộ luật cổ xưa nhất nhân loại”. Tạp chí tài sản. 49 . 38 . tr. quyền tài sản 10.Nguồn của 9/2005.Mối tương 5. . 1998. ngành với nhau”. Nxb. số 6/2005. cơ cấu và nội luật dân sự.68. 39 . “Bí mật đời tư bất gắn với nhân khả xâm phạm”. “Quan hệ giữa BLDS với lao động. 12. Tạp chí luật học số 6/1996. luật dân sự. Phùng Trung Tập.41. Tạp chí nghiên cứu . . số 2/2000. những điểm mới được bổ sung về luật dân sự quyền nhân thân trong BLDS năm với luật 2005”. Đoàn Năng. dân sự. số chỉnh. số Đặc san về sửa 1 Trao đổi. 74 . thương mại. Nguyễn Minh Tuấn.52. tr.Quyền nhân 9. Tạp chí luật học. “Một số vấn đề về Mối quan hệ pháp luật dân sự Việt Nam từ thế kỉ giữa các loại XV đến thời Pháp thuộc”. Tạp chí kiểm sát. học pháp lí. CTQG. 7. Hà Nội. “Về quyền hiến bộ TC quanh các phận cơ thể và hiến xác sau khi chết”. tr. Ngô Quang Liễn.LVN luật dân sự. “60 năm hình thành pháp điều và phát triển luật dân sự Việt Nam”. “Bảo đảm sự nhất khoa học thể hoá về hình thức. 65 . luật dân sự. bổ sung BLDS/2003. tr. HNGĐ.

2. .. Hà Nội. Tạp chí dân chủ 40 2 . 6. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. Lê Đình Nghị (chủ biên). 2009. bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và người hiến xác ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ y tế số 13/2008/QĐ-BYT ngày 12/3/2008. . Nxb.Nội dung: Giải đáp. kiểm tra sức khỏe cho người hiến mô. tập 1. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. “Xác định thời điểm Seminar 1 * Thảo luận chết trong trường hợp tuyên bố một giờ chung hoặc người đã chết theo quy định của TC theo nhóm về pháp luật dân sự”. bộ phận cơ thể ở người sống. 4. 5. 3. . Giáo trình luật dân sự Việt Nam.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . Tư vấn . Yêu cầu sinh viên chuẩn bị . Luật cư trú năm 2006. Giáo dục. thức tổ chức ĐĐ dạy-học Lí thuyết Nội dung chính * Đọc: 1. hiến mô.GV hệ thống giờ hoá các kiến TC thức và giải đáp thắc mắc về các vấn đề liên quan đến cá nhân. Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008.Các nhóm đăng kí đề tài LVN. 2009.nguồn của luật dân sự.Hướng dẫn sinh viên làm câu hỏi tình huống liên quan đến từng nội dung lí thuyết. Trường Đại học Luật Hà Nội.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự Tuần 2: Vấn đề 2 Hình TG. Lê Hồng Hải. Quy định hướng dẫn tư vấn..

Những khác biệt giữa giám hộ đương nhiên và giám hộ cử.Sự khác nhau giữa tuyên bố mất tích và tuyên bố chết.gov. Đỗ Ngọc Đại. lấy xác”. tr. số 10/1999. “Chế độ giám hộ đối với người chưa thành niên”. Tạp chí toà án nhân dân. “Bàn về hợp đồng vô hiệu do được giao kết bởi người mất năng lực hành vi dân sự qua một vụ án”. “Về quyền xác định lại giới tính trong Bộ luật dân sự năm 2005 và Nghị định số 88/2008/NĐ-CP”. 2001. “Hoàn thiện hơn nữa Luật hiến.Những khác biệt giữa các quyền nhân thân của cá nhân.56. 10. tr.các vấn đề sau: . 14. tr. bộ phận cơ thể người và hiến. Nxb. Tưởng Duy Lợi. Đinh Dũng Sỹ. Nguyễn Đình Lộc.moj. . . 14. Hà Nội. 21 . số 20/2006. 11. Tạp chí nhà nước và pháp luật. tr. 9. Tạp chí khoa học pháp lí. lấy ghép mô.41. 13. Nguyễn Đức Mai. và pháp luật. 38 . 12.23. “Phân tích những quy định chung của BLDS từ Điều 1 đến Điều 171”. Tạp chí nghiên cứu lập pháp. số 9/2004.Sự khác biệt giữa giám hộ với đại diện cho người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự. “Về vấn đề 41 . Bùi Đức Hiển. 8.vn). 50 . số 4 (121) tháng 4 năm 2008. số 4/2007. Xuân Hoa. số 02/2005. “Bàn về chủ thể của luật dân sự qua quy định về bảo hiểm tiền gửi của cá nhân ở các tổ chức tín dụng”. . Nguyễn Văn Tuyến. “Một vài vấn đề giám hộ”. Cổng thông tin điện tử Bộ tư pháp (http://www. Tạp chí toà án nhân dân. 7. CTQG.

Tư vấn . .Các khác biệt giữa 3.Sự khác nhau về ngày 28/4/2005 hướng dẫn thi quyền và nghĩa vụ hành một số quy định của giữa thành viên Luật phá sản.. pháp nhân và cá nhân. . Giáo trình luật dân sự Việt pháp luật dân sự Nam. Nghị quyết của Hội đồng điều kiện của pháp thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số 03/2005/NQ-HĐTP nhân.Mối liên hệ giữa 4 5.đại diện hợp pháp của ngân hàng Thương mại”. thành niên và thành 6. Nguyễn Đình Lộc. thức tổ ĐĐ chức dạy-học Lí thuyết Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị 2 GV hệ thống hoá các * Đọc: giờ kiến thức và giải đáp 1.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự Tuần 3: Vấn đề 3 Hình TG. trưng dụng viên chưa thành niên tài sản năm 2008. Tạp chí luật học.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . “Phân tích của hộ gia đình. Trường Đại học Luật nhân và các chủ thể Hà Nội.. Luật hợp tác xã năm 2003. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Nội dung: Giải đáp. Hà Nội. 42 . 4. Lê Đình Nghị Seminar 1 Thảo luận về các vấn (chủ biên). Nxb. 2009. 2009. Giáo dục. khác của quan hệ 2. giờ đề sau: TC . Luật doanh nghiệp năm 2005. Luật trưng mua. số 5/2003. . tập 1. Giáo trình luật dân sự Việt TC thắc mắc về pháp Nam. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. 7.

2001. 410. Lê Đình Nghị (chủ biên). .Những khác biệt 8. 2. Giáo dục. các loại đại Yêu cầu sinh viên chuẩn bị * Đọc: 1. tập 1. Giáo trình luật dân sự Việt Nam.. Tư vấn Nội dung: Giải đáp. Luật giao dịch điện tử năm 2005. Điều 388. Nguyễn Thị Minh Huyền. chức ĐĐ dạy-học Lí thuyết Nội dung chính 2 . 3. Hà Nội. .. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Luật công chứng năm 2006. các TC loại GDDS. Tạp chí kinh công cho tổ hợp tác. Nxb. * Các nhóm lần lượt 9. tháng 3/2009. số 5/2003. CTQG. Trường Đại học Luật Hà Nội. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. Hà Nội. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. giữa thành viên tổ hợp “Làm rõ khái niệm sáp nhập tác với người làm doanh nghiệp”. phản biện chí luật học..Những khác biệt những quy định chung của giữa tổ hợp tác với BLDS từ Điều 1 đến Điều 171”. 2009.Đại diện. 43 . Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự Tuần 4: Vấn đề 4 Hình thức tổ TG. pháp nhân. tế và dự báo. số 6. BLDS năm 2005 (Điều 121-162. 5. Các nhóm ngân hàng thương mại”. GDDS vô hiệu.Khái niệm giờ GDDS. 4. 2009. Nxb. Nguyễn Văn Tuyến. “Về vấn trình bày về vấn đề đề đại diện hợp pháp của đã đăng kí. Tạp khác nghe. điều kiện có hiệu lực của giao dịch. và đánh giá. 411).

13. Tạp chí luật học.diện. 37 . nội dung đại diện. tháng 11/2003. 13.26. Tạp chí luật học. Phạm Văn Tuyết. “Bàn về hậu quả pháp lí của GDDS vô hiệu trong luật dân sự Việt Nam”. Lưu Bình Dương. Tạp chí luật học. “Về thời hạn và thời hiệu trong BLDS”. Nguyễn Như Quỳnh. 22 . các loại thời hiệu. 6 . số 2/2004. số 03/2005. 8. 55 .54. Nghị định của Chính phủ số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 quy định về thi hành Luật đất đai.60. Đỗ Ngọc Đại. tr.58. tr. Nghị định của Chính phủ số 57/2006/NĐ-CP ngày 9/6/2006 về thương mại điện tử. Tạp chí luật học. bổ sung BLDS. tr.Giới thiệu nội dung thảo luận và đề tài để sinh viên lựa chọn. số Đặc san về sửa đổi. “GDDS vô hiệu tương đối và vô hiệu tuyệt đối”. số 5/2003. Tạp chí nghiên cứu lập pháp”. 9. . 12. “Ý chí GDDS”. số 5/1998. Phùng Trung Tập. “Tư cách chủ thể của cá nhân khi tham gia GDDS”. số 02/2004. . Phạm Công Lạc. khái niệm thời hiệu.44. tr.9. 10. Tạp chí kiểm sát. 14. số 5/2001. 53 . tr. 11. Đinh Văn Thanh. Bùi Đăng Hiếu.Khái niệm thời hạn. “Xử lí hậu quả của GDDS vô hiệu”. 51 . “Bàn về hợp đồng vô hiệu do được giao kết bởi người mất năng lực hành vi dân sự qua . tr. 44 6. Tạp chí luật học. tr. 7. “Khi nào một hành vi pháp lí đơn phương là GDDS”. phát sinh và chấm dứt đại diện. ý nghĩa của chế định này. 15.

.Xây dựng đề cương giải quyết tranh chấp. băng. số 4/2007. tài liệu hỗ trợ (văn bản. Tạp chí khoa học pháp lí. 16. .. đánh giá. đĩa hình. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. .Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí. Phân công công việc cho các thành viên. số 5/2003. Tư vấn .Nhận xét. 1 giờ TC . bảng biểu.Hoàn thiện biên bản LVN và phân loại kết quả công việc của từng thành viên trong nhóm.Nội dung: Giải đáp. . .Thu thập tài liệu liên quan đến vụ việc. “Về vấn đề đại diện hợp pháp của ngân hàng thương mại”. Seminar LVN 1 .một vụ án”..). 45 . .. .Tập hợp các phần công việc đã phân công. Tạp chí luật học.Yêu cầu giờ sinh viên tóm TC tắt lại nội dung lí thuyết cơ bản nhất. hoàn thiện báo cáo chung của nhóm. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu..Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. Nguyễn Văn Tuyến.Giao BT về nhà cho nhóm.

Seminar 1 Thảo luận về các Nxb.181). “Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề”. trái phiếu được tài sản. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. 141/2003/NĐ-CP ngày 20/11/2003 . Nghị định của Chính phủ số và giấy tờ có giá. BLDS năm 2005 (Điều 163 . 5. chế độ pháp lí 2. tập 1. . Giáo dục. Tư pháp. Luật chứng khoán năm 2005. giờ vấn đề sau: TC .Phân biệt tiền 6. Chương . . TC sản. chính quyền địa phương. Trường Đại học Luật Hà Nội. Phạm Công Lạc. lí.Phân loại quyền quy định về việc phát hành trái phiếu chính phủ. 2009. Nxb. Nội dung chính thức tổ ĐĐ chức dạy-học Lí thuyết Yêu cầu sinh viên chuẩn bị 2 Khái niệm tài * Đọc: giờ sản. Trẻ. các loại vật. Hà Nội. và tiền. Lê Đình Nghị (chủ biên).. Luật sở hữu trí tuệ năm 2005.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . 2007.Phân loại vật.Phân tích các Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu loại bất động sản. TP. tức. Hà Nội.Hoa lợi và lợi 7. kinh tế của 8. các loại tài 1. .Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nhận BT cá nhân/tuần 1 + BT nhóm/tháng1 vào giờ lí thuyết Tuần 5: Vấn đề 5 Hình TG.Ý nghĩa pháp I và II. sự Việt Nam". Nxb. 3. đối với tài sản.Phân biệt vật 4. “Bình luận việc xác định tài khoa học về tài sản trong luật dân sản trong dân sự. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. . Nguyễn Ngọc Điện. 2009. Hồ 46 .

tr. số 01/2007. “Các loại tài sản trong luật dân sự Việt Nam”. 10. “Tiền . Hướng dẫn sinh viên thảo luận nhóm. Tạp chí luật học. tr. Phạm Công Lạc. Tạp chí nhà nước và pháp luật. .K3). Phùng Trung Tập. Tuần 6: Vấn đề 6 47 . Tạp chí dân chủ và pháp luật. Tạp chí nhà nước và pháp luật số 11/2001. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. 9..41. “Quy chế pháp lí về ranh giới giữa các bất động sản liền kề”. Chí Minh.Các loại quyền tài sản.Ý nghĩa của việc phân loại tài sản thành động sản và bất động sản. Tạp chí luật học số 1/2005. Nguyễn Ngọc Điện.Một loại tài sản trong quan hệ pháp luật dân sự”.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . “Cần xây dựng lại khái niệm quyền tài sản trong Bộ luật dân sự Việt Nam”.Nội dung: Giải đáp. 37 . 11. 13. .. Tư vấn . số 4/2005.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KT ĐG Nộp BT cá nhân/tuần 1 (Lớp trưởng thu BT của tất cả các bạn trong lớp và nộp từ 8h đến 11h ngày thứ 5 trong tuần tại Văn phòng Bộ môn luật dân sự: Phòng 406 .23. 12. 16 . Nguyễn Minh Oanh. số 1/2009. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. 16 .21. Bùi Đăng Hiếu.Bình luận Điều 163 BLDS và đưa ra khái niệm về tài sản. “Vật khi nào được coi là tài sản?”. .. tr.

TC hữu. . Nxb. Nghị định của Chính phủ số 141/2003/NĐ-CP ngày 20/11/2003 quy định về việc dung phát hành trái phiếu chính phủ. giờ việc về 4.199).Phân biệt 7. Nghị định của Chính phủ số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 hữu và quy định chi tiết và hướng dẫn thi quyền sở hành Luật đất đai. 2009. sử dụng . Nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc dụng và hội khoá 12 số 19/2008/NQ-UBTVQH12 định đoạt ngày 3/6/2008 về việc thí điểm cho tổ . Nội 9. sử 10. hữu. Luật hôn nhân và gia đình năm 2000. quyền sở Lê Đình Nghị (chủ biên). Giáo trình luật dân sự Việt Nam. giữ. quan hệ sở 8. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Luật đất đai năm 2003. tập 1. dục. Luật sở hữu trí tuệ năm 2005. Luật trưng mua. Hà Nội. TC các vấn đề 5.Phân biệt chức.Phân biệt 11. hữu. Nội dung thức tổ ĐĐ chính chức dạy-học Lí thuyết LVN 48 Yêu cầu sinh viên chuẩn bị 2 Khái niệm * Đọc: giờ quyền sở 1. cá nhân nước ngoài mua và sở chiếm hữu hữu nhà ở Việt Nam và các văn bản và chiếm hướng dẫn. trái quyền phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái chiếm phiếu chính quyền địa phương. 2009. nội Trường Đại học Luật Hà Nội.Hình TG. sau: . trưng dụng tài sản năm 2008. BLDS năm 2005 (Điều 181 . Luật doanh nghiệp năm 2005. 1 Nhóm làm 3. dung 2. 6. Giáo hữu.

16 . Vấn đề 7 49 .và hưởng 12. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. Tạp chí luật học. TP. Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự Tuần 7. Đỗ Ngọc Đại. Tạp chí nhà nước và pháp luật. nguồn: http://vietnamese-law-consultancy. Nxb. “Phải xác định căn cứ pháp lí khi kiện đòi tài sản”.23. 17. Đỗ Văn Hữu. Nguyễn Văn Đặng. “Vật khi nào được coi là tài sản?”. nhà ở và Điều 12 Luật đất đai năm 2009. Phạm Công Lạc. Hồ Chí Minh. Tạp chí cộng sản. số 01/2007. năm 2001. Nguyễn Ngọc Điện.. 14. 15. “Tiền . Tạp chí dân chủ và pháp luật. tr. số 97/2005. 18. nhóm.. 16. “Bình luận khoa học về tài sản trong luật dân sự Việt Nam”. số 11/2001. 16 . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. số 1/2005. “Mấy vấn đề về chế độ sở hữu và thành phần kinh tế ở nước ta”. số 4/2005. bổ sung Điều 126 Luật dụng. Tạp chí nhà nước luận và pháp luật. Luật sửa đổi. Trẻ. Nguyễn Ngọc Điện. tr. Phùng Trung Tập. com Tư vấn Nội dung: Giải đáp. "Cần xây dựng dẫn sinh lại khái niệm "quyền tài sản" trong luật viên thảo dân sự Việt Nam”.21. Hướng 13. Bùi Đăng Hiếu.một loại tài sản trong quan hệ pháp luật dân sự”. “Quy chế pháp lí về ranh giới giữa các bất động sản liền kề”. 19.

50 Yêu cầu sinh viên chuẩn bị * Đọc: 1. Trần Quốc Toản.Hình thức tổ chức TG. 2. 2009. 3. Tạp chí toà án nhân dân. . Trường Đại học Luật Hà Nội. 20. . Tạp chí luật học. số 01/2004. . Tưởng Bằng Lượng. số chuyên đề về BLDS. 8 . Luật hợp tác xã năm 1996. Luật doanh nghiệp năm 2005.11. 8. phân công nhiệm vụ cho các nhóm. dạy-học ĐĐ Nội dung chính Lí thuyết 2 . Giáo dục. 6. số 4/1999. “Về sở hữu hỗn hợp trong BLDS năm 1995”. tr. 2003. 7. Phùng Trung Tập. 4. Thông tư của Bộ tài nguyên và môi trường số 09/2006/TT-BTNMT ngày 25/09/2006 hướng dẫn việc chuyển hợp đồng thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển công ti nhà nước thành công ti cổ phần. Tạp chí toà án nhân dân. 2009. Nxb. Hà Nội. “Sở hữu chung theo phần hay sở hữu chung hợp nhất”. “Sở hữu tư nhân và các hình thức biểu hiện của nó”.Giới thiệu nội dung chính của các hình thức sở hữu. Phùng Trung Tập. 5. “Một số vấn đề về đổi mới quan hệ sở hữu đất đai”. 9. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Hướng dẫn. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. tập 1.Giới thiệu giờ các quan TC niệm về chế độ sở hữu và hình thức sở hữu. 1996. Lê Đình Nghị (chủ biên).Sơ lược lịch sử phát triển của các hình thức sở hữu của Việt Nam. tr.

BLDS năm 2005.. Tạp chí cộng sản.Nội dung: Giải đáp. 10. Nxb. “Phải xác định căn cứ pháp lí khi kiện đòi tài sản”.Nxb. 2009. chấm TC dứt quyền sở hữu. Đỗ Ngọc Đại.Hướng dẫn sinh viên làm câu hỏi tình huống liên quan đến từng nội dung lí thuyết. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Giáo trình luật dân sự Việt Nam.Các căn cứ làm giờ phát sinh.. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. . Giáo dục. “Mấy vấn đề về chế độ sở hữu và thành phần kinh tế ở nước ta”.com Seminar 1 . Trường Đại học Luật Hà Nội. 11. số 97/2005. nguồn: http://vietnameselaw-consultancy. Lê Đình Nghị (chủ biên). Tập 1. Luật doanh nghiệp năm 2005. 51 . 2. Thông tin lí luận. 4. 5. Tư vấn . Yêu cầu sinh viên chuẩn bị * Đọc: 1. TC . . 3.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự Tuần 8: Vấn đề 8 Hình thức Nội dung chính tổ chức TG.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Bình luận về các hình thức sở hữu. Hà Nội. Nguyễn Văn Đặng. Hà Nội 1993. Luật nhà ở năm 2005. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. dạy-học ĐĐ Lí thuyết 2 . Đỗ Văn Hữu.Thảo luận những vấn đề giảng viên đưa ra trong giờ giờ lí thuyết. 2009.

7 . 9. .Căn cứ theo . 12. Luật sở hữu trí tuệ năm 2005. . 10. TC sau: . . Nghị định của Chính phủ số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/1/2005 quy định về bán đấu giá tài sản. Nguyễn Văn Cừ. Nghị định của Chính phủ số 18/2006/NĐ-CP ngày 10/2/2006 quy định về xử lí tài sản chìm đắm ở biển. tài liệu hỗ trợ.Nhóm lập dàn ý các vấn đề giờ những nội dung thảo luận.căn cứ xác lập tài sản chung của vợ chồng”. 8. 11.Các căn cứ riêng biệt khác. 7.Đọc các tài liệu. Luật doanh nghiệp năm 2005. “Thời kì hôn nhân . Nghị định của Chính phủ số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai. tr. Luật hôn nhân và gia đình năm 2000.Đọc các văn bản pháp luật dân GDDS. .13. LVN 52 1 Trao đổi về . sự: BLDS. Tạp chí toà án nhân dân.Căn cứ theo quy định của pháp luật. các nghị định.6. số 23/2006.Các nhóm thảo luận xong kết luận vấn đề .

“Phải xác định căn cứ pháp lí khi kiện đòi tài sản”. số 3/2000. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. 2009.K3). . Giáo dục. .Các phương thức kiện dân sự bảo vệ quyền sở hữu. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. . 42 . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Quyền và nghĩa vụ liên quan đến bất động sản liền kề. Đỗ Văn Hữu. Trường Đại học Luật Hà Nội. “Phương thức bảo vệ quyền sở hữu cá nhân”. 5. thức tổ ĐĐ chức dạy-học Lí thuyết Nội dung chính 2 . nguồn: http://vietnamese53 . 4. Lê Đình Nghị (chủ biên). Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nộp BT nhóm/tháng 1 (Lớp trưởng thu BT của tất cả các nhóm và nộp từ 8h đến 11h ngày thứ 5 trong tuần tại Văn phòng Bộ môn luật dân sự: Phòng 406 .. BLDS năm 2005. 2. Hà Nội. Tuần 9: Vấn đề 9 Hình TG. Hoàng Ngọc Thỉnh.trước cả lớp. Tư vấn Nội dung: Giải đáp. tr. 3. 2009.47.Các phương giờ thức bảo vệ TC quyền sở hữu. 6.. Đỗ Ngọc Đại.Các nghĩa vụ khác của chủ sở hữu. Nxb. Yêu cầu sinh viên chuẩn bị * Đọc: 1. Tập 1. Tạp chí luật học. Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Nghị định của Chính phủ số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai.

. Seminar 1 Thảo luận nhóm về các vấn đề sau: giờ . ..Xây dựng đề cương giải quyết tranh chấp. TC .). tài liệu hỗ trợ giờ (văn bản.Thu thập tài liệu liên quan đến vụ việc. đĩa hình.những ưu điểm và những hạn chế so với biện pháp hành chính.Thu thập những vụ việc cụ thể trong việc bảo vệ quyền sở hữu được giải quyết ở toà án và các cơ quan nhà nước khác (uỷ ban nhân dân.. Từ đó rút ra nhận xét về trình tự. com LVN 1 . .Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí.Những ưu điểm và những hạn chế của biện pháp tự bảo vệ so với các biện pháp bảo vệ khác.Tập hợp các phần công việc đã phân công.law-consultancy. băng. các chủ thể khác (cơ quan nhà nước có thẩm quyền.Bảo vệ quyền sở hữu bằng biện pháp dân sự . TC . thủ tục yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu được áp dụng.. . hoàn thiện báo cáo chung của nhóm.Thực trạng bảo vệ quyền sở hữu bằng biện pháp dân sự. . . bảng biểu.Vai trò của chủ sở hữu. 54 .. người chiếm hữu hợp pháp.. quyền chiếm hữu hợp pháp.Hoàn thiện biên bản LVN và phân loại kết quả công việc của từng thành viên trong nhóm. Phân công công việc cho các thành viên. . toà án.) trong việc bảo vệ quyền sở hữu.). .Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. hình sự. .Điều kiện đòi lại tài sản trong các trường hợp cụ thể. công an.

quyền chiếm hữu trong các trường hợp cụ thể. Tư vấn .Ý nghĩa của các quy định về bảo vệ quyền sở hữu. quyết định của toà án nhưng bản án.Nội dung: Giải đáp. . Nêu ý kiến cá nhân để hoàn thiện các quy định này.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nhận BT nhóm/tháng 2 vào giờ lí thuyết 55 .Hậu quả pháp lí khi chủ sở hữu kiện đòi lại tài sản trong trường hợp quy định tại Điều 257 BLDS.Bảo vệ quyền lợi cho chủ sở hữu và người thứ 3 ngay tình trong trường hợp người này nhận được tài sản thông qua bán đấu giá hoặc giao dịch với người là chủ sở hữu theo bản án. đánh giá.. .. . . quyết định bị huỷ.Xác định phương thức kiện được áp dụng trong những tình huống cụ thể.Bình luận về các quy định về bảo vệ quyền sở hữu của BLDS. .So sánh các quy định của BLDS với quy định trong pháp luật một số nước về quyền đòi lại tài sản. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. sửa (Điều 258 BLDS). . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập..Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Bảo vệ quyền lợi của người thứ 3 ngay tình khi chủ sở hữu kiện đòi lại tài sản. Các nhóm khác nghe và phản biện. . * Các nhóm lần lượt trình bày về các vấn đề đã đăng kí. .Điều kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu.

Nxb.Các nhóm phân công các thành viên giờ trình chuẩn bị nội dung thuyết trình kết quả TC BT BT nhóm. Giáo dục. .Giới thiệu * Đọc: giờ khái niệm về 1. Lê Đình Nghị (chủ biên). Giáo trình luật dân sự Việt Nam. 2009. pháp luật và ở Tập 1.. . Các thành viên của nhóm hỗ trợ thành viên đại diện trong thuyết trình.Đại diện nhóm báo cáo quá trình LVN và kết quả LVN. Việt Nam. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. TC thừa kế theo Trường Đại học Luật Hà Nội. nhóm/ . tổ chức dung ĐĐ dạy-học chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Seminar 1 Thuyết . Hà Nội. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Xác định mức độ tham gia tích cực của tháng 1 các thành viên trong LVN. Tư vấn Nội dung: Giải đáp. 2009.Tuần 10: Thuyết trình BT nhóm/tháng 1 Hình thức Nội TG.Hướng dẫn . các hệ thống 2.. thức tổ ĐĐ chức dạy-học Lí thuyết 56 Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị 2 . Giáo trình luật dân sự Việt Nam. Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Thuyết trình BT nhóm/tháng 1 Tuần 11: Vấn đề 10 Hình TG.

Luật hôn nhân và gia đình năm 2000.Nêu các quan điểm về di sản. .người học phân biệt quan hệ thừa kế và GDDS để xác định thẩm quyền của người lập di chúc. số 10/1999.83. 12 . số 10/2006.5. Luật đất đai năm 2003. “Di sản thừa kế”. xu thế phát triển khái niệm di sản. Luật cư trú năm 2006. 9. Luật công chứng năm 2006. . 13. 57 . tr. về thế vị. hướng dẫn người học phân tích đánh giá các quan điểm về di sản. 4.Giới thiệu sự tương đồng 3.14. 10. Tạp chí toà án nhân dân. số 02/2006. Tạp chí dân chủ và pháp luật. Tạp chí nhà nước và pháp luật. “Nên công chứng các việc thừa kế như thế nào”. 6. Luật doanh nghiệp năm 2005. “Di sản không có người thừa kế hoặc từ chối nhận di sản . Trần Thị Huệ. Tạp chí kiểm sát. 12. Nghị định của Chính phủ số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đất đai.50. Vân Hà “Quyền về tài sản và quyền thừa kế của người chưa thành niên”. 78 . 3 . 14.Phân tích các thời điểm mở thừa kế. “Những quy định mới về thừa kế trong BLDS năm 2005”. . tr. II. . Trần Kim Chi. tr. chương I. 35 . tr.Quyền của người thừa kế. Nguyễn Phương Hoa.vấn đề cần có hướng dẫn”. số 4/1999. 5.Quan điểm về thừa kế thế vị. Trần Thị Huệ. Tạp chí toà án nhân dân. quyền sở hữu di sản. . 8. 7. 11. “Di sản thừa kế trong pháp luật dân sự một số nước trên thế giới”. tr. Đỗ Văn Chỉnh. Luận án tiến sĩ luật học. thời điểm phát sinh quyền của người thừa kế.37. số 20/2006. 48 .

giữa các loại 15. Thái Công Khanh, “Giải quyết
thời hiệu khác
mối quan hệ pháp luật về thừa kế có
với thời hiệu
yếu tố nước ngoài”, Tạp chí toà án
thừa kế.
nhân dân, số 2/1999, tr. 12 - 15.
16. Phạm Văn Tuyết, “Bàn về khái
niệm thừa kế”, Tạp chí luật học,
Seminar 1 - Giải quyết
số 6/2002, tr. 45 - 47.
giờ một số tình
TC huống thừa kế. 17. Tưởng Bằng Lượng, “Một số ý
kiến về chương thừa kế quyền sử
- Trao đổi kinh
dụng đất”, Tạp chí toà án nhân
nghiệm
thực
dân, số 12/1999, tr. 6 - 7.
tiễn giải quyết
tranh chấp về 18. Phùng Trung Tập, “Tiến trình
phát triển pháp luật thừa kế Việt
thừa kế theo di
Nam trong 60 năm qua”, Tạp chí
chúc...
nhà nước và pháp luật, số
- Trao đổi kinh
02/2006, tr. 33 - 38.
nghiệm thực tiễn
giải quyết tranh 19. Phạm Văn Tuyết, “Bàn về điều
kiện của người thừa kế”, Tạp chí
chấp thừa kế
dân chủ và pháp luật, số 1/2003.
theo pháp luật.
20. Phạm Văn Tuyết, “Hoàn thiện
- Giải quyết
quy định về thừa kế trong BLDS”,
tình
huống
Tạp chí luật học, số Đặc san về
tranh chấp về
sửa đổi, bổ sung BLDS, tháng
thừa kế.
11/2003, tr. 76 - 82.
21. Phạm Văn Tuyết, “Thừa kế - Quy
định của pháp luật và thực tiễn áp
dụng”, Nxb. CTQG, Hà Nội, 2007.
22. Trần Thị Huệ, “Một số vấn đề xác
định di sản thừa kế”, Tạp chí toà
án nhân dân, số 16/2006, tr. 2 - 7.
23. Phan Thủy, “Thủ tục công
chứng văn bản thỏa thuận phân
chia di sản theo quy định của
58

Luật công chứng”, Cổng thông
tin điện tử Bộ tư pháp
(http://www.moj.gov.vn).
Tư vấn Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp
học tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu...
Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm
Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự
KTĐG

Nhận BT cá nhân/tuần 2 vào giờ lí thuyết

Tuần 12: Vấn đề 11
Hình
TG,
thức tổ
ĐĐ
chức
dạy-học

thuyết

Nội dung
chính

2 - Khái niệm về
giờ thừa kế theo di
TC chúc.
- Các phương
thức
dịch
chuyển di sản từ
người chết sang
những
người
còn sống khác.
- Các quan
niệm về di
chúc.
- Điều kiện của
di chúc hợp
pháp.
- Hiệu lực của
di chúc.
- Hiệu lực của

Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

* Đọc:
1. Giáo trình luật dân sự Việt Nam,
Trường Đại học Luật Hà Nội, 2009.
2. Giáo trình luật dân sự Việt Nam,
Tập 1, Lê Đình Nghị (chủ biên),
Nxb. Giáo dục, Hà Nội, 2009.
3. BLDS năm 2005.
4. Luật công chứng năm 2006.
5. Luật cư trú năm 2006.
6. Phạm Văn Tuyết, “Thừa kế - quy
định của pháp luật và thực tiễn áp
dụng”, Nxb. CTQG, Hà Nội 2007,
Phần I và II.
7. Trần Thị Huệ, “Bàn về việc xác
định hai phần ba suất của một
người thừa kế theo pháp luật", Tạp
chí luật học, số 2/1998, tr. 21 - 24.
8. Thái Công Khanh, “Về giải thích
59

di chúc chung
do vợ chồng
cùng lập.
- Các quyền của
người lập di
chúc.
- Các loại di
chúc.
- Người được
hưởng di sản
không
phụ
thuộc vào nội
dung của di
chúc.
- Hướng dẫn,
phân
công
nhiệm vụ cho
các nhóm.

60

nội dung di chúc”, Tạp chí toà án
nhân dân, số 21/2005, tr. 17 - 19.
9. Nguyễn Hồng Nam, “Di chúc
miệng theo quy định của BLDS”,
Tạp chí toà án nhân dân, số 22/2005,
tr. 30 - 33.
10. Nguyễn Hồng Nam, “Hiệu lực của
di chúc bằng văn bản có viết tắt hoặc
viết bằng kí hiệu”, Tạp chí toà án
nhân dân, số 01/2006, tr. 23 - 24.
11. Phùng Trung Tập, “Di sản dùng
vào việc thờ cúng trong mối liên hệ
với di sản thừa kế”, Tạp chí luật
học, số 1/2001.
12. Phùng Trung Tập, “Di tặng trong
mối liên hệ với di sản thừa kế”,
Tạp chí toà án nhân dân, số 6/2003.
13. Kiều Thị Thanh, “Một số ý kiến
về di tặng theo quy định của
BLDS”, Tạp chí toà án nhân dân,
số 4/2004, tr. 11 - 14.
14. Phạm Văn Tuyết, “Di chúc và
vấn đề hiệu lực của di chúc”, Tạp
chí luật học, số 3/1995.
15. Phạm Văn Tuyết, “Xác định thời
điểm có hiệu lực của di chúc”, Tạp
chí luật học số 3/1997.
16. Phạm Văn Tuyết, “Xung quanh
việc xác định 2/3 của một suất thừa
kế theo pháp luật”, Tạp chí luật học
số 2/1996.
17. Phùng Trung Tập, “Quy định về
người lập di chúc”, Tạp chí toà án
nhân dân, số 03/2005, tr. 8 - 9.

Diện và hàng thừa kế. Trường Đại học Luật Hà Nội.Giải quyết BT nhóm/tháng 2.Đọc giáo trình.Thừa kế thế vị. 61 . thức tổ ĐĐ chức dạy-học Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Lí 2 . thành viên trong nhóm. Giáo trình luật dân sự Việt TC . . Nam. Giáo dục.Trao đổi về các . Nxb. giờ mục tiêu đã đặt . chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. 1.Bình luận về chung của nhóm. .Tập hợp các phần công việc đã TC ra. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. phân công. Nam. tài liệu có liên quan... Tập 1. 2009.Khái niệm thừa kế * Đọc: thuyết giờ theo pháp luật.Trao đổi kinh nghiệm thực tiễn giải quyết tranh chấp về hiệu lực của di chúc. hoàn thiện báo cáo . Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự Tuần 13: Vấn đề 12 Hình TG. Lê Đình Nghị .Hoàn thiện biên bản LVN và phân của di chúc theo loại kết quả công việc của từng BLDS. các hình thức . Tư vấn Nội dung: Giải đáp. Giáo trình luật dân sự Việt kế theo pháp luật.Các trường hợp thừa 2.LVN 1 . (chủ biên). .

vướng mắc trong việc thực hiện Điều 679 BLDS về quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng. 5. “Bàn thêm về thừa kế thế vị”. 17 . “Về việc cháu. “Về các quy định thừa kế theo pháp 62 . Thái Công Khanh. Hà Nội. số 2/2000.19. 2004.Hà Nội. Tạp chí toà án nhân dân. 40. 8. Phần I và II. Phùng Trung Tập. tr. chắt nội. số 24/2005. 3. “Những khó khăn. số 16/2006. CTQG. Chế Mỹ Phương Đài.quy định của pháp luật và thực tiễn áp dụng”. 2009. tr. Phùng Trung Tập. các cụ nội. Các văn bản pháp luật có liên quan. Tư pháp. Tạp chí khoa học pháp lí. tr. 2007. mẹ kế”. “Thừa kế . 7. “Thừa kế theo pháp luật của công dân Việt Nam từ năm 1945 đến nay”. Phạm Văn Tuyết. ngoại thừa kế thế vị và hưởng di sản thừa kế theo hàng của ông. 4. 6. ngoại”. Nxb. Phùng Trung Tập. Phần I và II. Nxb. Hà Nội.16. 13 . 9. bà nội ngoại. Tạp chí toà án nhân dân.

tài liệu hỗ trợ .Những trường hợp thừa kế theo pháp luật. . số 02/2005.Các nhóm lựa chọn đề tài thảo luận. Phạm Văn Tuyết. . . Tạp chí nhà nước và pháp luật.Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề. tr. . 11. . . . “Thừa kế thế vị”.Thực hiện bình đẳng giới trong giải quyết thừa kế trên thực tế.Trao đổi kinh nghiệm thực tiễn giải quyết tranh chấp về hiệu lực của di chúc.Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể. hàng thừa kế. .Chủ thể của quan hệ thừa kế theo pháp luật. TC . 10. Seminar 1 . số 6/2003.luật”.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận.Trao đổi về các mục giờ tiêu đã đặt ra. .Giải quyết một số tình huống cụ thể được đặt ra.45. tr. 63 . 20.Phân tích sự hình thành và phát triển quy định của pháp luật về thừa kế theo luật. Tạp chí luật học. Tạp chí toà án nhân dân. .Mối quan hệ giữa thừa kế theo pháp luật và thừa kế theo di chúc. Nguyễn Thị Như Hương. . . số 1/2000.Cơ sở để xác định diện. 42 . “Cần xác định nội dung cụm từ "những người có quyền thừa kế di sản của nhau" trong Điều 644 BLDS”.Bình luận về các hình thức của di chúc theo BLDS.

. tổ chức ĐĐ dạy-học Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Seminar 1 Sinh viên thảo luận dưới sự Đọc tài liệu liên quan giờ hướng dẫn của giáo viên về đến nội dung thảo luận.So sánh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế theo hàng thừa kế và thừa kế thế vị. Tư vấn Nội dung: Giải đáp.Những trường hợp cần lưu ý trong thừa kế theo pháp luật. Tuần 14: Seminar Hình thức TG. Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nộp BT nhóm/tháng 2 (Lớp trưởng thu BT của tất cả các nhóm và nộp từ 8h đến 11h ngày thứ 5 trong tuần tại Văn phòng Bộ môn luật dân sự: Phòng 406 .K3). tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. Tư vấn Nội dung: Giải đáp.K3). 64 . chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu... tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Giải quyết tình huống về thừa kế.. . Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nộp BT cá nhân tuần 2 (Lớp trưởng thu BT của tất cả các bạn trong lớp và nộp từ 8h đến 11h ngày thứ 5 trong tuần tại Văn phòng Bộ môn luật dân sự: Phòng 406 . TC các vấn đề thuộc module 1.. . chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu.

Tư vấn . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. . 11. chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu. LVN.. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC Theo quy định chung. 10.Tuần 15: Thuyết trình BT nhóm/tháng2 Hình TG.Đại diện nhóm báo cáo quá trình LVN và kết quả LVN. Các thành viên của nhóm hỗ trợ thành viên đại diện thuyết trình.1. TC nhóm/ .Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự KTĐG Nộp BT lớn/học kì (Lớp trưởng thu BT của tất cả các bạn trong lớp và nộp từ 8h đến 11h ngày thứ 5 trong tuần tại Văn phòng Bộ môn luật dân sự: Phòng 406 .Các nhóm phân công các thành viên chuẩn giờ trình BT bị nội dung thuyết trình kết quả BT nhóm. Đánh giá thường xuyên . 65 .Xác định mức độ tham gia tích cực của tháng 2 các thành viên trong LVN.K3). BT.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . ..Minh chứng tham gia seminar. thức tổ ĐĐ chức dạy-học Seminar Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị 1 Thuyết . PHƯƠNG PHÁP.Nội dung: Giải đáp. . trắc nghiệm.Kiểm diện. HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 11.

Time. . nghiên cứu. tự nghiên cứu một mục tiêu cụ thể trong nội dung của từng tuần. . 2. dưới.5 cm.3.2. cỡ chữ 14. . lớp. Số trang trên không bao gồm các bản phụ lục kèm theo (nếu có). chuẩn theo tiếng Việt. bình luận. có liên hệ thực tiễn. nhóm.Tiêu chí đánh giá: + Xác định đúng vấn đề cần phân tích.Sinh viên phải ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến cá nhân mình (mã sinh viên. trái. 3.Nội dung: Kiểm tra thái độ tự học. BT có số trang vượt quá yêu cầu bị trừ 25% điểm (không phụ thuộc số trang vượt).Hình thức: Bài viết tối đa 3 trang đánh máy (nếu viết tay tối đa 4 trang trên khổ giấy A4). 66 .5 cm.) ở trang bìa của các loại BT..BT được trình bày trên khổ giấy A4. 2 cm. + Tài liệu tham khảo hợp lệ. + Bài viết đảm bảo tính trung thực. + Ngôn ngữ trong sáng. Đánh giá định kì Hình thức Tỉ lệ BT cá nhân/tuần 15% BT nhóm/tháng 15% BT lớn/học kì 20% Thi kết thúc học phần 50% 11.11.  BT cá nhân/tuần . kích thước các lề trên. BT nộp không đúng hạn (xem lịch trình chi tiết) bị tính 0 điểm.5 cm. * Lưu ý: BT sao chép một phần hoặc toàn bộ nội dung của nhau hoặc sao chép từ các tài liệu khác không có trích dẫn bị tính 0 điểm. Tiêu chí đánh giá  Yêu cầu chung đối với các BT . phải theo thứ tự 2.. font: Times New Roman hoặc Vn.5 lines. dãn dòng 1.

nghiên cứu. + Ngôn ngữ trong sáng. BT có số trang vượt quá yêu cầu bị trừ 25% điểm (không phụ thuộc số trang vượt). + Bài viết đảm bảo tính trung thực. Lưu ý: BT sao chép một phần hoặc toàn bộ nội dung của nhau.- - - *  BT nhóm/tháng Hình thức: Nhóm trình bày báo cáo dưới dạng tiểu luận. khả thi.Hình thức: Bài luận tối đa 20 trang đánh máy (nếu viết tay số trang tối đa 25 trang A4). Tiêu chí đánh giá: + Xác định đúng vấn đề cần phân tích. + Báo cáo được kết quả LVN. Nội dung: Giải quyết một trong các BT nhóm/tháng (trong bộ BT). chuẩn theo tiếng Việt. hợp lí. + Phân tích lập luận logic sâu sắc. thái độ của các thành viên của nhóm cũng như khả năng phối hợp LVN khi giải quyết BT được giao. bình luận.Nội dung: Giải quyết một BT lớn/học kì (trong bộ BT hoặc sinh viên tự chọn). + Tài liệu tham khảo hợp lệ. BT nộp không đúng hạn (xem lịch trình chi tiết) bị tính 0 điểm.Tiêu chí đánh giá: + Xác định vấn đề rõ ràng. . có liên hệ thực tiễn hoặc nhằm giải quyết vấn đề mà thực tế đặt ra. Số trang trên không bao gồm các bản phụ lục kèm theo (nếu có). . đóng thành quyển.  BT lớn/học kì . + Ngôn ngữ trong sáng. có liên hệ thực tiễn. 67 . + Tài liệu tham khảo hợp lệ. Số trang trên không bao gồm các bản phụ lục kèm theo (nếu có). chuẩn theo tiếng Việt. bài viết tối đa 15 trang đánh máy (nếu viết tay số trang tối đa là 18 trang A4). hoặc sao chép từ các tài liệu khác không có trích dẫn bị tính 0 điểm.

. BT nộp không đúng hạn (xem lịch trình chi tiết) bị tính 0 điểm.Nội dung: 12 vấn đề đã được nghiên cứu và những vấn đề tự nghiên cứu.Tiêu chí đánh giá: + Trả lời chính xác. khúc chiết câu hỏi chính: 7 điểm + Trả lời rõ ràng. . rõ ràng. gồm tất cả mục tiêu nhận thức được thể hiện trong mục 7 của Đề cương này.  Thi kết thúc học phần .* Lưu ý: BT sao chép một phần hoặc toàn bộ nội dung của nhau. BT có số trang vượt quá yêu cầu bị trừ 25% điểm (không phụ thuộc số trang vượt). 68 . + Thời gian chuẩn bị trả lời câu hỏi chính 15 phút. chính xác câu hỏi thêm: 3 điểm.Hình thức: Thi vấn đáp. + Sinh viên được sử dụng BLDS trong giờ thi kết thúc học phần. hoặc sao chép từ các tài liệu khác không có trích dẫn bị tính 0 điểm.

hình thức kiểm tra đánh giá 3 5 5 5 6 7 28 28 37 65 65 69 . 9. 3. 11. 5. Thông tin về giảng viên Các môn học tiên quyết Tóm tắt nội dung môn học Nội dung chi tiết của môn học Mục tiêu chung của môn học Mục tiêu nhận thức chi tiết Tổng hợp mục tiêu nhận thức Học liệu Hình thức tổ chức dạy-học Chính sách đối với môn học Phương pháp. 7. 10.MỤC LỤC Trang 1. 8. 6. 2. 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful