 

 -----------------------------------------------------------Câu 1: Pin Zn – Ag được biểu diễn theo sơ đồ sau: (–) Zn | Zn(NO 3)2 || AgNO3 | Ag (+). Cho biết các giá o o trị thế khử chuẩn: E Zn 2+ / Zn = −0,76V; EAg+ / Ag = +0,8V . Suất điện động chuẩn của pin Zn – Ag là: A. 0,04V C. 2,36V D. A, B, C đều B. 1,56V sai 107 Câu 2: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị bền là: Ag (51,9%) và Ag109 (48,1%). Nguyên tử khối trung bình của Ag (đvC) là: A. 108,015 C. 107,962 D. A, B, C đều B. 107,746 sai Câu 3: So với kim loại kiềm thì các kim loại nhóm IB có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và nhiệt độ thăng hoa cao hơn nhiều là vì: A. Các kim loại IB là kim loại chuyển tiếp có tính kim loại mạnh hơn nên cấu trúc mạng bền hơn. B. Các kim loại IB có mạng lập phương tâm khối bền hơn C. Liên kết kim loại trong mạng tinh thể các kim loại IB bền vững hơn D. Năng lượng hiđrat hóa của các nguyên tố nhóm IA rất âm Câu 4: Tính dẻo đặc biệt của vàng được giải thích là do: A. Vàng tồn tại ở dạng lập phương tâm diện bền, đặc khít, dễ dát mỏng B. Cấu tạo electron đặc biệt của vàng tồn tại ở 2 dạng cấu hình C. Vàng chỉ có 1 electron hóa trị nên mạng kém bền, dễ dát mỏng D. Do các obitan trong nguyên tử chưa điền đủ electron Câu 5: Những hợp chất của Ag và Au với số oxi hóa cao đều có màu vì: A. Sự phá vỡ cấu trúc anion của các cation mạnh B. Khả năng hấp thụ mạnh ánh sáng của electron hóa trị và lỗ trống C. Do các cation có obitan d không điền đủ electron D. Sự phá vỡ cấu trúc cation của các anion bền Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định không đúng là: A. Về mặt hóa học bạc và vàng đều là những kim loại rất kém hoạt động B. Bạc và vàng đều không tác dụng với oxi kể cả khi đun nóng C. Khi đun nóng với P, As… cả bạc và vàng đều tham gia phản ứng D. Bạc không tác dụng được với HI mặc dù AgI rất ít tan Câu 7: Vàng có thể tan trong nước vương thủy hoặc dung dịch HCl khi có mặt clo vì tạo thành phức: A. H[AuCl4] C. Au(OH)3.Au D. H2[AuCl5].H B. H3[AuCl6] Cl3 Cl Câu 8: Trong phương trình sau: Cu2S + 2Fe2(SO4)3 → 4FeSO4 +… Ngoài FeSO4, sản phẩm còn có: A. CuSO4 và B. Cu2O và S D. CuO và S Cu2O C. CuSO4 và S Câu 9: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Au + NaCN + H2O + O2 → Na[Au(CN)2] + NaOH là: A. 25 B. 23 C. 41 D. 16 Câu 10: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại: Zn Fe C. Cu D. Ag Câu 11: Người ta có thể điều chế Ag bằng phương pháp thủy luyện. Cơ sở của phương pháp này là đẩy + Zn → Ag ra khỏi phức xianua bằng kim loại hoạt động. Xét sơ đồ sau: Ag 2S → A  B + Ag . Trong sơ đồ trên, A và B lần lượt là: A. Na[Ag(CN)2] ; Na2[Zn(CN)4] C. Na2[AgSCN] ; Na[ZnSCN] B. AgNO3 ; Zn(NO3)2 D. Na[AgCN2] ; Na2[ZnCN4] Câu 12: Độ tan của của các kết tủa Bạc halogenua trong dung môi nước tăng dần theo thứ tự: A. AgF < AgCl < AgBr < AgI C. AgF < AgI < AgBr < AgCl B. AgBr < AgI < AgCl < AgF D. AgI < AgBr < AgCl < AgF Câu 13: Vàng clorua AlCl3 là chất dạng tinh thể màu đỏ ngọc. Có cấu tạo đime ở trạng thái rắn cũng như 175o C 290 o C trạng thái hơi, tương tự Al2Cl6. Khi đun nóng nó lần lượt phân hủy: Au 2Cl6  A  B . Trong → → sơ đồ trên, A, B lần lượt là:

A.

Zn2+ . 1. Phần lớn Au dùng để chế tạo các hợp kim: Au–Cu . B. Fe. Cu.08 gam chất rắn Y. Au3O4 D. Fe. B. Na2S2O3 B. Fe C. A. Fe. Ag+ D. Zn. Dẫn ½ lượng khí thu được qua ống đựng a gam CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được 14. D. Cu. Cu.34 D. A. Al. Ag D. dung dịch có thể dùng để hòa tan AgI là: A. Quỳ tím C. Mg B. Phương pháp nhiệt luyện C. Cu. Giá trị của áp suất P sau khi đưa về 0oC là: A. diệt khuẩn B. Ở nhiệt độ thường nó mất nuớc tạo thành chất A có dạng meta và ở nhiệt độ cao biến thành oxit B.1 B. Ag Câu 24: Có các kim loại: Cu. C đều HCl H2O HCl sai Câu 16: Au(OH)3 là chất bột màu nâu đỏ. Zn. Ag2O có thể tan tạo thành phức amoniacat có công thức: 2+ + D. Trong các kim loại bạc dẫn điện tốt nhất còn vàng dẫn nhiệt tốt nhất Câu 20 : Trong các ion: Ni2+. Au D.8M và HCl 1.23% về khối lượng. Pb b. Al. Cu. Au . A. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự: A. AuCl . Ion Ag+ dù nồng độ nhỏ vẫn có khả năng sát trùng. Phương pháp thủy luyện D. Ánh kim C. Các chất A. Au sai Câu 14: Trong các dung dịch sau. Au(OH)2. Na2S D. Ag. AuOOH . Ag(NH 4 ) C. Zn. B. FeCl3 đựng trong các lọ mất nhãn là: A. O2 . Fe. Ag. C đều AuCl C. Phương pháp điện di Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Au3+ : Ni2+ C.2 C. Ag(NH 3 )2 + AgNH 2 . Na2SO4 . Au. B lần lượt là: A. NaOH . AuCl3 . D. Al. Cu. . Ag. Au2O3 C.H2O . Ag3N. mạnh nhất lần lượt là: A. Fe. Hòa tan Y trong AgNO3 thì thu được Z trong đó Ag chiếm 25. Ag Ag. C đều đúng Câu 18: Những kim loại có tính khử yếu như Au. AuCl3 . Fe. O2 . Tính dẻo D. Ag. Au. A.6 lít chứa không khí tại đktc. B. AuCl . Au –Ag C. 1. Ag… thường được điều chế bằng phương pháp: A. C.2M. không tan trong nước. NH3 C.A. Ag.NH 4 Câu 22: Trong các tính chất vật lý sau của kim loại Au. Tính cứng B. AuCl . hiện tượng được mô tả không đúng là: Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh Câu 26: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị n không đổi vào bình kín dung tích 5. Nung bình đến nhiệt độ không đổi được 21. AuOOH .H2O : Au3O4 Câu 17: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt các dung dịch: AgNO3 . Zn2+ . Câu 23: Có các kim loại: Cu. Fe C. Fe Al. Phương pháp điện phân B. Zn. Au(OH). Au2O3 B. C.NH 3 B. HCl D. Fe) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. Au D.62 atm atm atm atm Câu 27: Hòa tan 10 gam hỗn hợp X (Mg. A. Fe. tính chất không phải do các electron tự do gây ra là: A. Bạc có tính khử yếu còn vàng có tính khử rất yếu D. Ni2+ . Au. B. Sản phẩm của phản ứng: AuCl3 + H2O2 là: A. Kim loại M là : A. B. 2. Sn2+. Tính dẫn điện và nhiệt. Zn2+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất. Al. O2 . CuCl2 B. Ba(H2PO2)2 Câu 15: Biết AuCl3 có tính oxi hóa mạnh và dễ bị khử hơn so với muối bạc (I). a. Al. Au–Ni.6 gam chất rắn B và hỗn hợp khí C. 2. Cu. Sau khi nung. Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự: Cu. đưa nhiệt độ về 0oC. Au3+ B. Ag. Ag. Au3+. Ag. Au Câu 25: Trong các hiện tượng dưới đây. Fe. Al. Ag+. Al B. Zn Al. Sn2+ Câu 21: Trong dung dịch NH3 đậm đặc. Zn. Al.

Hòa tan hỗn hợp Z hết V lít dung dịch HNO3 2M (Sản phẩm khử duy nhất là NO).65 g 1. kết thúc điện phân khi bọt khí bắt đầu xuất hiện ở cả hai điện cực.67% C. A. Biết khối lượng riêng của Ag là 10. 10. Cu2+ 0. NO2) có tỉ khối hơi so với Nitơ là 1. % thể tích NO trong B là: A. 0.642 lit Câu 28: Cho 2. 16 gam C. B. Nhúng thanh kim loại Zn có khối lượng 50 gam vào dung dịch MNO3 trên đến kết thúc phản ứng thấy khối lượng khô thanh kim loại tăng 30.56 gam chất rắn a.08 gam C. 0.32 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí.54 D. 4. 20. lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2.30 g Câu 33: Cho 0. Pt sai Đáp án: Câu D – Do M là Ag Câu 30: Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0.1M.18% D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch B.24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO 3 0.65 .12 gam 4.728 gam Ag trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch A chứa 2 chất tan và V lít hỗn hợp khí B (NO . 6. 11.62 Câu 35: Nung nóng hỗn hợp 2 muối nitrat của chì và bạc đến hoàn toàn được 12. C đều B. 26.264 lit D.5M.33% sai Câu 37: Cho 2.A.24% C.4 D.72 . Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%.6 gam D. Fe 0. Cd D.07 mol AgNO3. 0. M là: A.4 gam Câu 29: Điện phân 200 ml dung dịch MNO3 bằng đện cực Pt.48 gam D.08g D. B.58 C. không thay B.4 gam C. 39.8 gam. Cu 0. 3.12% sai . Cu (I) C. Giá trị của m là : A.167. 7. C đều B. Khi đó khối lượng lá Pb là: A. 4. A.35 . Cho B tác dụng với NaOH dư. tăng 0. Khối lượng của vật sau phản ứng là: A.2 gam B. Nồng độ mol các cation trong B là : A. % khối lượng của Fe trong A là: A.2% so với ban đầu. Để trung hòa dung dịch thu được sau điện phân cần dùng 250 ml dung dịch KOH 0. giảm 0. 0.36 lít (đktc) và chất lỏng được cho tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 4M tạo thành dung dịch A.2M C. 6.25 sai Câu 36: Hòa tan 1. 5. 8.8 g Câu 31: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO 3 4%. 17. 3. 15.2 gam B. a.51 g C.4M c.35 M .1M và Cu(NO3)2 0. B.32 gam C.67 gam D. phản ứng hoàn toàn được kết tủa C. mật độ dòng 1A/dm2. 33. 1. thời gian điện phân 16 phút 5 giây. Làm lạnh hỗn hợp khí bằng nước đá và muối ăn thấy còn 3.1 .84 gam 2 Câu 34: Tiến hành mạ huân chương bạc có tiết diện 8cm bằng dung dịch AgNO3.33% D. 21. a. 6.168 gam chất rắn C. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng: 1.99 g đổi C.05M 2+ 2+ B. Cu2+ 0. 52. A.213 lit B. 6. Ag+ 0. Giá trị của V là: A.312 lit C.755 g D. 83. 33.00g B. Khối lượng của Pb(NO 3)2 . Bề dày lớp mạ (theo micromet) là: A.04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0.7M . Giá trị của a là: A. Lọc kết tủa C đem nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Cu2+ 0.00g Câu 32: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0. giảm 0. 49. B.8M.7M . Ag+ 0. 34 C.32 gam b. khối lượng lá kẽm tăng thêm: 0.2 lít dung dịch AgNO3 thu được dung dịch B và 7. anot bằng Ag. A. 1. C đều B. AgNO3 (gam) trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. hiệu suất 80%. Fe2+ 0.4 gam b. C đều B. 39.144 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0.5 g/cm3. A. 2. 20 gam D. 26. 14. Khối lượng của A là: A. 8. 0.8 g D.23 B. khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B. 27.04 gam B. Khi phản ứng kết thúc.2M D.76g C.

3oC. Ag . Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là: A. b.53 % D.8 gam sắt vào 300 ml dung dịch chứa muối NO3. 27. Phát biểu đúng là: A.47 % Câu 39: Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 0.1 gam. 3200 B. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Dung dịch ZnSO4 dư 2+ 3+ Câu 45: Xét các cặp oxi hóa/khử sau: Mg /Mg . A. A. Mặt khác. B. Ion Au và kim loại Au K Câu 42: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. 74. tạo mưa là: A.32M C. Dung dịch CuSO4 dư Dung dịch FeSO4 dư D.4 gam chất rắn.592 g C. 64% Cu và 36% Ag 36% Cu và 64% Ag D. 0.1792 lít khí (đktc) tại anot. Cu2+/Cu. kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. 4800 D.48M D.25 D. Ag+/Ag và Cu2+/Cu 2+ + Fe /Fe và Ag /Ag D.16M B. Dung dịch X có ít nhất 1 muối 2+ Câu 43: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu và c mol Ag+. sau phản ứng thu được 32. AgF D.00g D. AgCl Câu 50: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO 3 4%.76g C. 0. 61. AgI C. Công thức của 2 anđehit trên là: HCHO và C2H5CHO C. ion dễ bị khử nhất và kim loại khó bị oxi hóa nhất là : A. c/3 ≤ a < c/3 + 2b/3 c/3 ≤ a ≤ c/3 + 2b/3 D.5M C. Fe2+/Fe . Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0. Giá trị của t là: A. 0. B. ta có thể dùng dung dịch X để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng. Mg2+/Mg và Ag+/Ag Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. B. Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO3)2 D.25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86. Kim loại M và nồng độ dung dịch là: Ag . CH3CHO và C3H7CHO Câu 47: Cho 2. HCHO và CH3CHO CH3CHO và C2H5CHO D. 25. Cr /Cr .31 % C. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0.18 gam hỗn hợp A gồm Fe và Ag vào dung dịch H 2SO4 loãng dư thu được V1 lít khí H2 (đktc).2M bằng điện cực trơ (than chì) với dòng điện có cường độ I = 1. Thể tích các khí thoát ra ở 27. % khối lượng Fe trong A là: A. C đều B. 1600 C. Ion Au3+ và kim loại 3+ B.18 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thì thấy tạo ra V2 lít khí 1 sản phẩm khử duy nhất (đktc). 50% Cu và 50% Ag Câu 49: Tinh thể dùng để ngưng tụ hơi nước.A. 1. 2. Khối lượng Ag sinh ra bám ở điện cực sau thời gian trên là: (H = 100%) A. B. Ion K+ và Au C. X là: Dung dịch Fe2(SO4)3 dư C. Kết luận đúng là: c/3 ≤ a ≤ b/3 C.24M Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2. B. A. 0. Khối lượng của vật sau phản ứng là: 11. Thành phần % khối lượng của hợp kim là: 60% Cu và 40% Ag C. 0. Cả 3 câu đều sai Câu 48: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO 3 tạo ra được 14. B. A. AgBr B.56 lít khí (đktc). 2 atm là: .296 g D.68 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3.4 gam kết tủa. nếu hòa tan 2. Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag B. A. Lấy 0. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y. Pin điện hoá có suất điện động chuẩn lớn nhất là pin điện hoá tạo bởi 2 cặp oxi hóa khử: Mg2+/Mg và Cr3+/Cr C.69 % B. Chất rắn Y gồm Ag và Cu C. Ag+/Ag .00g Câu 51: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm đi 31g. 3c ≤ a ≤ 2b/3 Câu 44: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt. 0. 38.93A trong 20 phút.93 A. A. Biết I = 1. Ion K+ và kim loại K D. 1M Ag . A. Điện phân dung dịch A với điện cực trơ.5V1.82 gam XNO3 vào nước thu được d A. 17.16 g sai Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 7.của kim loại M hóa trị I. Biết V2 = 4. 800s s s s Câu 41: Trong dãy điện hóa của kim loại. 2.08g 10. khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 76.

3 . HNO3 và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1 Câu 55: Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)2. Cho toàn bộ Y phản ứng với 1 lượng dư AgNO3 trong NH3. Ag+ + 1e → D. A. AuCl3 và khí NO Câu 63: Dung dịch muối xianua của kim loại kiềm có thể hòa tan Au tạo thành ion phức [Au(CN)2]-. Ag2O . 9. H2SO4 loãng có mặt O2 B.96g Ag.75).6g hỗn hợp gồm Mg.0% C.4% Câu 59: Cho 30. CuO. sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư nung nóng.77% Ag2S về khối lượng. B đều đúng Câu 64: Đốt nóng hỗn hống Hg-Au thì chất rắn sẽ đổi màu: A.33.bạc . 2. 4. FeCl3 Câu 57: Cho m(g) hỗn hợp X gồm 2 rượu no.5 kg 51. Fe2+ + 2e → C. HNO3 loãng C. Cu(NO3)2. HNO3 và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3 H2SO4 và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1 D. Giá trị của m là: 7. 4. B đều sai D.4g D. dd H2SO4 đặc nóng và Zn dd NaCN và Zn D. Fe(NO3)3. 70.8 kg và 10. sắt ta không thể dung lượng dư dung dịch: A.8g Câu 60: Người ta nướng 1 tấn quặng cancosin có 9. 7. 3. CuO B. FeO. Fe2O3. 7. Ag C. Mềm 2.8 lit B. đun nóng sinh ra 64.8ks và 7. bạc.87.3%Ag .5% Au . B. thu được a gam chất rắn.A. A.2% Cu2S và 0. 80. Fe2O3.16 lit 2+ + Câu 52: Cho 1 pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa/khử: Fe /Fe và Ag /Ag.8g Ag. Cu(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn X gồm: A. dd HCl và Zn Câu 54: Vàng là 1 kim loại kém hoạt động không tan trong axit kể cả HNO3 và H2SO4 đặc nóng nhưng vàng tan trong dd nước cường toan chứa: H2SO4 và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3 C. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 12. Dẫn điện. A. Zn. AgNO3. 8. Giá trị của a là: 38. Màu vàng 3. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện tiêu chuẩn) là: A. 8 B.55 kg C. AgNO3 D. Ag. 5. A.8g C. B. Khối lượng riêng lớn Các tính chất của vàng là: A. B. 24.đồng (50 .5% D. 5. 6.6 kg và 2. 6. Fe → Fe2+ + B. 40.2g CH3OH bằng CuO nung nóng. 9. Dẻo 5. 8 Câu 62: Vàng bị hòa tan trong nước cường toan tạo thành: AuCl và khí NO C. 6. Fe2O3. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là: A. 11.8g 8. 76. 65. 1. A. 7 D. 39. Fe3O4 Câu 56: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp đồng. Từ trắng sang vàng C.7%Cu) có ứng dụng: A. 2. Vì thế có thể ứng dụng trong một số ngành công nghiệp như: A. Từ lục sang vàng D.03 kg D. Dùng để mạ hay đánh bóng bằng phương pháp hóa học trong ngành kim hoàn B. AuCl3 và khí NO2 AuCl và khí NO2 D. 4. Từ xanh sang vàng B.2 lit D.89kg Câu 61: Cho các tính chất sau: 1.2 kg và 5. Cứng 6.8g C. 55. Lọc lấy kết tủa và nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi. B. 4. A. 8 C.16.24 lit C. Ag tác dụng với 9ooml dung dịch HCl 1M vừa đủ. 2. CuO. Khối lượng Cu và Ag thu được lần lượt là: 25. Đồ trang sức .6% B. 16. Ag → Ag+ + 2e Fe Ag 1e Câu 53: Trong phương pháp thủy luyện dung để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S. A.2g D. biết hiệu suất quá trình điều chế Cu và Ag lần lượt đạt 75% và 82%. đơn chức.2 . Giòn 4. Ag2O. dẫn nhiệt 7. thu được 1 hỗn hợp rắn Z và 1 hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H 2 là 13.2g Câu 58: Oxi hóa 1. Dùng để tách vàng ra khỏi quặng trong ngành khai thác C. 1.7g 37.Cho từ từ NaOH vào A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất. CuO D. Không dẫn điện 8. Fe2O3. 6. 2. Luôn có màu vàng Câu 65: Hợp kim của vàng . cần dung thêm : dd HNO3 đặc và Zn C. A.

Na2S2O7 C. A. NaSCN Câu 80: Chất dùng hoá để nhận biết được bốn kim loại: Na. Na2S2O3 B. Cu D. NaOH Câu 81: D. Eo (Au+/Au) = 1. A và B đúng Câu 76: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO 3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có khối lượng mol trung bình bằng 42.5 D. vàng B. Tất cả đều sai Câu 67: Người ta thường dùng hợp kim của vàng để làm đồng tiền vàng là do: A. Vàng tạo hợp kim với bạc. B. A. B. Màu sắc đẹp hơn C. Theo thuyết ngũ hành (Trung Quốc). dd HNO3 D. D. Dùng để chế tạo que hàn. 3. Kẽm Câu 73: Kim loại có tính dẻo nhất là : A. Vàng D.A. người ta thấy có khoảng 10% khối lượng anot đã tan nhưng không thể chuyển sang catot mà bị lắng xuống đáy bình điện phân dạng bột cùng với các tạp chất khác. sắt Câu 78: Các số oxi hóa có thể có của Ag trong các hợp chất là : +1 +2 C. Al C. B. Au Câu 72: Kim loại là sản phẩm phụ trong quá trình điện phân là: A. Au. Câu 69: Vàng có thể tan được trong các dung dịch: nước cường toan. dd H2SO4 đặc nóng Câu 70: Điện phân dd AuCl3 với anot bằng Au . Pt B. Lập phương tâm khối Lập phương tâm diện D.. thiểt bị điện và điện tử. dd HCl. Hiện tượng trên được giải thích là: A. dd NaNO3 trong HCl.5 đvC. Dùng trong phim ảnh. Sr B.M Berthlot cho rằng tên "CHYMEIA" bắt nguồn từ tên "Chemi" hay "Chuma" nghĩa là "đất đen". B. Mg. Mạ hoặc đánh bóng D. A. B đều đúng Câu 71: Những kim loại không bị hòa tan trong dd HNO3 là: A. đồng. C. Cả 3 đúng Câu 79: Người chụp ảnh thường dùng dung dịch X để lau sạch những vết đen bám trên Ag. B. Au Câu 74: Vàng (III) oxit (Au2O3) có màu: A. +3 D. cam Câu 75: Mạng tinh thể của bạc có dạng: Lục phưong C. Natri C. Dùng trong chế tạo dây dẫn. Cs D. .7V.5 Câu 77: Ở nước Ai Cập lần đầu tiên đã xuất hiện tên gọi "CHYMEIA" (Hóa Học). NaCrO4 D. xây dựng C. NH3 A. Au. Hàn. Cr C. HCl loãng C. Răng giả Đồ trang sức D. Tất cả đều sai Câu 68: Ứng dụng rộng rãi nhất của bạc là: Dùng trong ngành chế tạo đồ trang sức. Al. mộc D. sẽ tạo nên hợp kim cứng hơn B. vàng B.5V. Sắt B. Tỉ số x/y bằng : 1 2 C. "CHYMEIA" có nghĩa là : A. chế tạo máy. Al. do: 3AuCl D. X là: A... A. biết Eo (Au3+/Au) = 1. dd KCN C. nước B. 1. Để tiền không bị ăn mòn khi tiếp xúc với axit D. Thân tàu vũ trụ Câu 66: Hợp kim Au-Pt dùng để làm: Vật trang trí C. B. A. bạc C. do AuCl kém bền C. nâu D. do AuCl3 dễ bị oxi hóa → AuCl3 + 2 Au B. Au.dd HNO3 nước cường toan. nâu đỏ C. Ag là: A.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful