P. 1
Kim_loai_Au_Ag

Kim_loai_Au_Ag

|Views: 248|Likes:
Được xuất bản bởiviolet_nh0xgl

More info:

Published by: violet_nh0xgl on Aug 27, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/07/2015

pdf

text

original

 

 -----------------------------------------------------------Câu 1: Pin Zn – Ag được biểu diễn theo sơ đồ sau: (–) Zn | Zn(NO 3)2 || AgNO3 | Ag (+). Cho biết các giá o o trị thế khử chuẩn: E Zn 2+ / Zn = −0,76V; EAg+ / Ag = +0,8V . Suất điện động chuẩn của pin Zn – Ag là: A. 0,04V C. 2,36V D. A, B, C đều B. 1,56V sai 107 Câu 2: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị bền là: Ag (51,9%) và Ag109 (48,1%). Nguyên tử khối trung bình của Ag (đvC) là: A. 108,015 C. 107,962 D. A, B, C đều B. 107,746 sai Câu 3: So với kim loại kiềm thì các kim loại nhóm IB có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và nhiệt độ thăng hoa cao hơn nhiều là vì: A. Các kim loại IB là kim loại chuyển tiếp có tính kim loại mạnh hơn nên cấu trúc mạng bền hơn. B. Các kim loại IB có mạng lập phương tâm khối bền hơn C. Liên kết kim loại trong mạng tinh thể các kim loại IB bền vững hơn D. Năng lượng hiđrat hóa của các nguyên tố nhóm IA rất âm Câu 4: Tính dẻo đặc biệt của vàng được giải thích là do: A. Vàng tồn tại ở dạng lập phương tâm diện bền, đặc khít, dễ dát mỏng B. Cấu tạo electron đặc biệt của vàng tồn tại ở 2 dạng cấu hình C. Vàng chỉ có 1 electron hóa trị nên mạng kém bền, dễ dát mỏng D. Do các obitan trong nguyên tử chưa điền đủ electron Câu 5: Những hợp chất của Ag và Au với số oxi hóa cao đều có màu vì: A. Sự phá vỡ cấu trúc anion của các cation mạnh B. Khả năng hấp thụ mạnh ánh sáng của electron hóa trị và lỗ trống C. Do các cation có obitan d không điền đủ electron D. Sự phá vỡ cấu trúc cation của các anion bền Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định không đúng là: A. Về mặt hóa học bạc và vàng đều là những kim loại rất kém hoạt động B. Bạc và vàng đều không tác dụng với oxi kể cả khi đun nóng C. Khi đun nóng với P, As… cả bạc và vàng đều tham gia phản ứng D. Bạc không tác dụng được với HI mặc dù AgI rất ít tan Câu 7: Vàng có thể tan trong nước vương thủy hoặc dung dịch HCl khi có mặt clo vì tạo thành phức: A. H[AuCl4] C. Au(OH)3.Au D. H2[AuCl5].H B. H3[AuCl6] Cl3 Cl Câu 8: Trong phương trình sau: Cu2S + 2Fe2(SO4)3 → 4FeSO4 +… Ngoài FeSO4, sản phẩm còn có: A. CuSO4 và B. Cu2O và S D. CuO và S Cu2O C. CuSO4 và S Câu 9: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Au + NaCN + H2O + O2 → Na[Au(CN)2] + NaOH là: A. 25 B. 23 C. 41 D. 16 Câu 10: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại: Zn Fe C. Cu D. Ag Câu 11: Người ta có thể điều chế Ag bằng phương pháp thủy luyện. Cơ sở của phương pháp này là đẩy + Zn → Ag ra khỏi phức xianua bằng kim loại hoạt động. Xét sơ đồ sau: Ag 2S → A  B + Ag . Trong sơ đồ trên, A và B lần lượt là: A. Na[Ag(CN)2] ; Na2[Zn(CN)4] C. Na2[AgSCN] ; Na[ZnSCN] B. AgNO3 ; Zn(NO3)2 D. Na[AgCN2] ; Na2[ZnCN4] Câu 12: Độ tan của của các kết tủa Bạc halogenua trong dung môi nước tăng dần theo thứ tự: A. AgF < AgCl < AgBr < AgI C. AgF < AgI < AgBr < AgCl B. AgBr < AgI < AgCl < AgF D. AgI < AgBr < AgCl < AgF Câu 13: Vàng clorua AlCl3 là chất dạng tinh thể màu đỏ ngọc. Có cấu tạo đime ở trạng thái rắn cũng như 175o C 290 o C trạng thái hơi, tương tự Al2Cl6. Khi đun nóng nó lần lượt phân hủy: Au 2Cl6  A  B . Trong → → sơ đồ trên, A, B lần lượt là:

A.

Sn2+ Câu 21: Trong dung dịch NH3 đậm đặc. Cu. Dẫn ½ lượng khí thu được qua ống đựng a gam CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được 14. Fe. Cu. Al. . 1. Na2S2O3 B. Ag. Au2O3 B. Fe. Ag(NH 3 )2 + AgNH 2 . Au . Au(OH)2.NH 4 Câu 22: Trong các tính chất vật lý sau của kim loại Au. Ag3N. Nung bình đến nhiệt độ không đổi được 21. A. Tính dẫn điện và nhiệt. Au3+ : Ni2+ C. Al. đưa nhiệt độ về 0oC. Zn. Ag. Fe. O2 . Au. Fe. Zn2+.A. Fe. Sản phẩm của phản ứng: AuCl3 + H2O2 là: A. Zn. C.1 B. Sau khi nung.6 gam chất rắn B và hỗn hợp khí C. Phần lớn Au dùng để chế tạo các hợp kim: Au–Cu . Ánh kim C. Al. A. Phương pháp thủy luyện D. Au(OH). Các chất A. B. O2 . C đều AuCl C. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự: A. Ag D. AuCl3 .8M và HCl 1. dung dịch có thể dùng để hòa tan AgI là: A. Ag. C đều đúng Câu 18: Những kim loại có tính khử yếu như Au. Ag. Au3+. Al. B. Al. a. C. Au D. Ag. Al. Zn2+ . Zn2+ . 2. Ag… thường được điều chế bằng phương pháp: A. Cu.H2O . Zn. D. Kim loại M là : A. Cu. Ba(H2PO2)2 Câu 15: Biết AuCl3 có tính oxi hóa mạnh và dễ bị khử hơn so với muối bạc (I). Ở nhiệt độ thường nó mất nuớc tạo thành chất A có dạng meta và ở nhiệt độ cao biến thành oxit B. Fe C. Fe C. Hòa tan Y trong AgNO3 thì thu được Z trong đó Ag chiếm 25.23% về khối lượng. AuCl . Fe) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. Fe. Ag2O có thể tan tạo thành phức amoniacat có công thức: 2+ + D. hiện tượng được mô tả không đúng là: Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh Câu 26: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị n không đổi vào bình kín dung tích 5. HCl D.62 atm atm atm atm Câu 27: Hòa tan 10 gam hỗn hợp X (Mg. B. Phương pháp điện di Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Trong các kim loại bạc dẫn điện tốt nhất còn vàng dẫn nhiệt tốt nhất Câu 20 : Trong các ion: Ni2+. Ag(NH 4 ) C. D.2 C. AuOOH . Ag+ D. Al. C đều HCl H2O HCl sai Câu 16: Au(OH)3 là chất bột màu nâu đỏ. Ag. Cu. Au Câu 25: Trong các hiện tượng dưới đây. Cu.2M. Au3O4 D. Au. Ag+. Ag. diệt khuẩn B. Sn2+. FeCl3 đựng trong các lọ mất nhãn là: A. Fe. Au3+ B. AuCl . NH3 C. Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự: Cu. Tính cứng B. tính chất không phải do các electron tự do gây ra là: A. Quỳ tím C. Pb b. Cu.NH 3 B. A. B. Ion Ag+ dù nồng độ nhỏ vẫn có khả năng sát trùng. Au –Ag C. Al B.H2O : Au3O4 Câu 17: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt các dung dịch: AgNO3 .6 lít chứa không khí tại đktc. 2. NaOH . Zn Al. A. O2 . Tính dẻo D. AuCl3 . AuCl . Au2O3 C. B. Zn.34 D. Fe. Au–Ni. Au D. Au sai Câu 14: Trong các dung dịch sau. Ag Ag. Mg B. không tan trong nước. Câu 23: Có các kim loại: Cu. Bạc có tính khử yếu còn vàng có tính khử rất yếu D. Na2S D. Zn. Fe Al.08 gam chất rắn Y. Na2SO4 . Au. Ag Câu 24: Có các kim loại: Cu. A. Phương pháp nhiệt luyện C. Ni2+ . Phương pháp điện phân B. B lần lượt là: A. B. AuOOH . Ion có tính oxi hóa yếu nhất. 1. Ag. mạnh nhất lần lượt là: A. Giá trị của áp suất P sau khi đưa về 0oC là: A. CuCl2 B.

76g C. 4.00g B. % thể tích NO trong B là: A.12 gam 4. B.642 lit Câu 28: Cho 2.33% D. Khi đó khối lượng lá Pb là: A.08g D. 0.65 . kết thúc điện phân khi bọt khí bắt đầu xuất hiện ở cả hai điện cực. 27. AgNO3 (gam) trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. mật độ dòng 1A/dm2.24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO 3 0.1M và Cu(NO3)2 0. B.8M. 0. 2.7M . 8.32 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí. 8. C đều B.04 gam B. tăng 0.4M c. Giá trị của a là: A. 17. Cho B tác dụng với NaOH dư. hiệu suất 80%.23 B. 1.32 gam b. 6. 10.213 lit B.07 mol AgNO3. 15.25 sai Câu 36: Hòa tan 1. Khi phản ứng kết thúc.6 gam D. 26. 3. M là: A. B.72 . 11.30 g Câu 33: Cho 0. Để trung hòa dung dịch thu được sau điện phân cần dùng 250 ml dung dịch KOH 0.8 g Câu 31: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO 3 4%. giảm 0. 0. Biết khối lượng riêng của Ag là 10. 39.56 gam chất rắn a. Cd D. Giá trị của V là: A. Ag+ 0. C đều B. Nhúng thanh kim loại Zn có khối lượng 50 gam vào dung dịch MNO3 trên đến kết thúc phản ứng thấy khối lượng khô thanh kim loại tăng 30.51 g C. a. A. A.2M C.00g Câu 32: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0. 0. anot bằng Ag. 5. khối lượng lá kẽm tăng thêm: 0.4 gam b. Pt sai Đáp án: Câu D – Do M là Ag Câu 30: Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0.18% D.05M 2+ 2+ B. 26. Cu2+ 0. 20.84 gam 2 Câu 34: Tiến hành mạ huân chương bạc có tiết diện 8cm bằng dung dịch AgNO3.36 lít (đktc) và chất lỏng được cho tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 4M tạo thành dung dịch A. 33. 0. 20 gam D. 33.144 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%.A. Fe 0. 52. A. C đều B. Cu 0. Khối lượng của Pb(NO 3)2 . % khối lượng của Fe trong A là: A. Cu2+ 0.4 D.4 gam Câu 29: Điện phân 200 ml dung dịch MNO3 bằng đện cực Pt. 6.67% C.35 . 83.2 lít dung dịch AgNO3 thu được dung dịch B và 7. 6.2M D. 34 C.32 gam C. 6.99 g đổi C. 16 gam C. Ag+ 0.8 g D. 49.04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0.1 . a. không thay B.62 Câu 35: Nung nóng hỗn hợp 2 muối nitrat của chì và bạc đến hoàn toàn được 12. NO2) có tỉ khối hơi so với Nitơ là 1. khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B. Khối lượng của vật sau phản ứng là: A.24% C. thời gian điện phân 16 phút 5 giây. Cu2+ 0. B. 14.33% sai Câu 37: Cho 2. Bề dày lớp mạ (theo micromet) là: A.12% sai .755 g D. 4.1M.4 gam C. 7.08 gam C. 1. giảm 0. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch B.2% so với ban đầu. Nồng độ mol các cation trong B là : A.35 M . A. Khối lượng của A là: A. 39. C đều B. 3.5 g/cm3. Fe2+ 0.2 gam B. 21. Lọc kết tủa C đem nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn.65 g 1.7M . Hòa tan hỗn hợp Z hết V lít dung dịch HNO3 2M (Sản phẩm khử duy nhất là NO).167.8 gam.5M.728 gam Ag trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch A chứa 2 chất tan và V lít hỗn hợp khí B (NO .58 C. Làm lạnh hỗn hợp khí bằng nước đá và muối ăn thấy còn 3.264 lit D.54 D. phản ứng hoàn toàn được kết tủa C. lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2. Giá trị của m là : A. Cu (I) C.48 gam D.2 gam B. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng: 1.67 gam D.168 gam chất rắn C.312 lit C. A.

A. c/3 ≤ a < c/3 + 2b/3 c/3 ≤ a ≤ c/3 + 2b/3 D. 25.16M B.93A trong 20 phút. A. b. Phát biểu đúng là: A. 61. Cr /Cr . B. 0. A. 0. 2. Kim loại M và nồng độ dung dịch là: Ag .8 gam sắt vào 300 ml dung dịch chứa muối NO3.1 gam. Ion Au3+ và kim loại 3+ B. 38. C đều B. B. B. Điện phân dung dịch A với điện cực trơ. 4800 D.5M C. Giá trị của t là: A. 1600 C.24M Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2. Dung dịch ZnSO4 dư 2+ 3+ Câu 45: Xét các cặp oxi hóa/khử sau: Mg /Mg . 17. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y.A.16 g sai Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 7. AgF D.47 % Câu 39: Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 0. Khối lượng của vật sau phản ứng là: 11.93 A. Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là: A.5V1. B.69 % B. A. 1M Ag . kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối.31 % C. Dung dịch CuSO4 dư Dung dịch FeSO4 dư D. Ion K+ và kim loại K D. Thể tích các khí thoát ra ở 27. Cu2+/Cu. B. AgI C. Ag+/Ag . Dung dịch X có ít nhất 1 muối 2+ Câu 43: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu và c mol Ag+. Khối lượng Ag sinh ra bám ở điện cực sau thời gian trên là: (H = 100%) A. Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag B. Mg2+/Mg và Ag+/Ag Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Biết I = 1. 50% Cu và 50% Ag Câu 49: Tinh thể dùng để ngưng tụ hơi nước. Ag . Thành phần % khối lượng của hợp kim là: 60% Cu và 40% Ag C. 74. 1. A.56 lít khí (đktc). 0. Ion Au và kim loại Au K Câu 42: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3.00g Câu 51: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm đi 31g.68 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Công thức của 2 anđehit trên là: HCHO và C2H5CHO C.53 % D. 0. Biết V2 = 4.82 gam XNO3 vào nước thu được d A. A. 2 atm là: . 0. Lấy 0.của kim loại M hóa trị I. A.1792 lít khí (đktc) tại anot. 3200 B. CH3CHO và C3H7CHO Câu 47: Cho 2.18 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thì thấy tạo ra V2 lít khí 1 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Ag+/Ag và Cu2+/Cu 2+ + Fe /Fe và Ag /Ag D. 800s s s s Câu 41: Trong dãy điện hóa của kim loại. HCHO và CH3CHO CH3CHO và C2H5CHO D. % khối lượng Fe trong A là: A. ta có thể dùng dung dịch X để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng.4 gam kết tủa. Ion K+ và Au C.48M D.4 gam chất rắn.2M bằng điện cực trơ (than chì) với dòng điện có cường độ I = 1. Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0. tạo mưa là: A.25 D. AgBr B. Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO3)2 D.32M C. Pin điện hoá có suất điện động chuẩn lớn nhất là pin điện hoá tạo bởi 2 cặp oxi hóa khử: Mg2+/Mg và Cr3+/Cr C.00g D.76g C. Cả 3 câu đều sai Câu 48: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO 3 tạo ra được 14. ion dễ bị khử nhất và kim loại khó bị oxi hóa nhất là : A.25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86. 3c ≤ a ≤ 2b/3 Câu 44: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt. Kết luận đúng là: c/3 ≤ a ≤ b/3 C.08g 10. 64% Cu và 36% Ag 36% Cu và 64% Ag D. 0. AgCl Câu 50: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO 3 4%. Fe2+/Fe . nếu hòa tan 2.296 g D.592 g C. 27.18 gam hỗn hợp A gồm Fe và Ag vào dung dịch H 2SO4 loãng dư thu được V1 lít khí H2 (đktc). khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 76. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0. Chất rắn Y gồm Ag và Cu C.3oC. B. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. sau phản ứng thu được 32. 2. X là: Dung dịch Fe2(SO4)3 dư C. Mặt khác.

AuCl3 và khí NO2 AuCl và khí NO2 D. 80. Ag2O.2g Câu 58: Oxi hóa 1. 39.8 lit B.33. HNO3 và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1 Câu 55: Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)2. Dẫn điện. A. 1.16. 3. 70. 7 D. A. Dùng để mạ hay đánh bóng bằng phương pháp hóa học trong ngành kim hoàn B.6% B.87. 65. B.8 kg và 10.bạc . Khối lượng riêng lớn Các tính chất của vàng là: A. 6. 2. 7.8g C. Màu vàng 3.77% Ag2S về khối lượng.2 lit D. đơn chức.2g CH3OH bằng CuO nung nóng.7%Cu) có ứng dụng: A. cần dung thêm : dd HNO3 đặc và Zn C.8g 8. 6.0% C.2 kg và 5. 8 Câu 62: Vàng bị hòa tan trong nước cường toan tạo thành: AuCl và khí NO C. CuO D. Dùng để tách vàng ra khỏi quặng trong ngành khai thác C. A. 6. AgNO3 D. Giá trị của a là: 38. 2. Mềm 2. Giá trị của m là: 7. Lọc lấy kết tủa và nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi. A. 1. FeCl3 Câu 57: Cho m(g) hỗn hợp X gồm 2 rượu no. 11. H2SO4 loãng có mặt O2 B. 76. Fe2O3. Đồ trang sức . Fe3O4 Câu 56: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp đồng.16 lit 2+ + Câu 52: Cho 1 pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa/khử: Fe /Fe và Ag /Ag.2 . 5. FeO. 40. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư nung nóng. 2.Cho từ từ NaOH vào A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất.8ks và 7. AgNO3. Giòn 4. AuCl3 và khí NO Câu 63: Dung dịch muối xianua của kim loại kiềm có thể hòa tan Au tạo thành ion phức [Au(CN)2]-.4% Câu 59: Cho 30.A. Ag tác dụng với 9ooml dung dịch HCl 1M vừa đủ. thu được 1 hỗn hợp rắn Z và 1 hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H 2 là 13. dd H2SO4 đặc nóng và Zn dd NaCN và Zn D. Từ xanh sang vàng B. dd HCl và Zn Câu 54: Vàng là 1 kim loại kém hoạt động không tan trong axit kể cả HNO3 và H2SO4 đặc nóng nhưng vàng tan trong dd nước cường toan chứa: H2SO4 và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3 C. Fe2+ + 2e → C. Fe(NO3)3. đun nóng sinh ra 64.24 lit C. CuO. Vì thế có thể ứng dụng trong một số ngành công nghiệp như: A.89kg Câu 61: Cho các tính chất sau: 1. bạc. Từ lục sang vàng D. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện tiêu chuẩn) là: A.7g 37. CuO B. Không dẫn điện 8. Fe2O3. Fe2O3. dẫn nhiệt 7.5% D. Cu(NO3)2. 16. Zn. thu được a gam chất rắn. Dẻo 5. Ag+ + 1e → D. 5. 2. Luôn có màu vàng Câu 65: Hợp kim của vàng .8g Ag.6 kg và 2. B đều đúng Câu 64: Đốt nóng hỗn hống Hg-Au thì chất rắn sẽ đổi màu: A. B. B. 4. biết hiệu suất quá trình điều chế Cu và Ag lần lượt đạt 75% và 82%.8g Câu 60: Người ta nướng 1 tấn quặng cancosin có 9. 8 C.4g D.6g hỗn hợp gồm Mg. sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X.5% Au . B. Cứng 6. Ag.3 . A. A. 8.96g Ag. 55. Cu(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn X gồm: A. Fe2O3.3%Ag . 4. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 12. CuO. A. B đều sai D. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là: A. HNO3 loãng C. Ag → Ag+ + 2e Fe Ag 1e Câu 53: Trong phương pháp thủy luyện dung để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S. 9. Khối lượng Cu và Ag thu được lần lượt là: 25. Fe → Fe2+ + B. HNO3 và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3 H2SO4 và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1 D.03 kg D. sắt ta không thể dung lượng dư dung dịch: A. A.2g D. 24.5 kg 51. Từ trắng sang vàng C. Ag2O .8g C.đồng (50 . Cho toàn bộ Y phản ứng với 1 lượng dư AgNO3 trong NH3.55 kg C.75). 4. 6. 8 B. Ag C. 7.2% Cu2S và 0. 4. 9.

NaSCN Câu 80: Chất dùng hoá để nhận biết được bốn kim loại: Na. A. do AuCl3 dễ bị oxi hóa → AuCl3 + 2 Au B. NH3 A. Hiện tượng trên được giải thích là: A.5 D. Al. Au. vàng B. . +3 D. Sr B. Dùng trong chế tạo dây dẫn. Natri C.. Cu D. Lập phương tâm khối Lập phương tâm diện D. nâu D. Cs D. Au Câu 74: Vàng (III) oxit (Au2O3) có màu: A. dd HNO3 D. 1.A. Kẽm Câu 73: Kim loại có tính dẻo nhất là : A. Câu 69: Vàng có thể tan được trong các dung dịch: nước cường toan. Al C. A. Hàn. chế tạo máy. Au. xây dựng C. B. Mạ hoặc đánh bóng D. B đều đúng Câu 71: Những kim loại không bị hòa tan trong dd HNO3 là: A. đồng. Tất cả đều sai Câu 67: Người ta thường dùng hợp kim của vàng để làm đồng tiền vàng là do: A. B. "CHYMEIA" có nghĩa là : A. Ag là: A. bạc C. sẽ tạo nên hợp kim cứng hơn B.7V. sắt Câu 78: Các số oxi hóa có thể có của Ag trong các hợp chất là : +1 +2 C. NaOH Câu 81: D. D.. Au.M Berthlot cho rằng tên "CHYMEIA" bắt nguồn từ tên "Chemi" hay "Chuma" nghĩa là "đất đen". nâu đỏ C. Vàng tạo hợp kim với bạc. Màu sắc đẹp hơn C. thiểt bị điện và điện tử. Vàng D. Sắt B. NaCrO4 D. Cr C. biết Eo (Au3+/Au) = 1. Al. B.5 đvC. B. dd NaNO3 trong HCl. Để tiền không bị ăn mòn khi tiếp xúc với axit D. Tỉ số x/y bằng : 1 2 C. do AuCl kém bền C. Theo thuyết ngũ hành (Trung Quốc). Dùng để chế tạo que hàn. Tất cả đều sai Câu 68: Ứng dụng rộng rãi nhất của bạc là: Dùng trong ngành chế tạo đồ trang sức. Thân tàu vũ trụ Câu 66: Hợp kim Au-Pt dùng để làm: Vật trang trí C. Dùng trong phim ảnh. Răng giả Đồ trang sức D. do: 3AuCl D. cam Câu 75: Mạng tinh thể của bạc có dạng: Lục phưong C. vàng B. A. Cả 3 đúng Câu 79: Người chụp ảnh thường dùng dung dịch X để lau sạch những vết đen bám trên Ag. dd HCl.5V. Mg.5 Câu 77: Ở nước Ai Cập lần đầu tiên đã xuất hiện tên gọi "CHYMEIA" (Hóa Học). dd KCN C. B. A. dd H2SO4 đặc nóng Câu 70: Điện phân dd AuCl3 với anot bằng Au . X là: A. Eo (Au+/Au) = 1. người ta thấy có khoảng 10% khối lượng anot đã tan nhưng không thể chuyển sang catot mà bị lắng xuống đáy bình điện phân dạng bột cùng với các tạp chất khác. A. B. nước B. mộc D. Au Câu 72: Kim loại là sản phẩm phụ trong quá trình điện phân là: A. Na2S2O7 C. 3. C. Pt B. HCl loãng C. Na2S2O3 B.dd HNO3 nước cường toan.. A và B đúng Câu 76: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO 3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có khối lượng mol trung bình bằng 42.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->