BỘ TÀI CHÍNH

___________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________

Số: 106/2007/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14
tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm
2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm
hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và
khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị Quyết 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc
hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại
Thế giới của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế xuất khẩu; Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi.
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Điều 2.
Các nhóm mặt hàng thuộc diện giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi để
thực hiện bình ổn giá tiếp tục áp dụng mức thuế suất tạm thời quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định này cho đến khi có Quyết định bãi bỏ của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3.
Đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng, thực hiện theo quy định sau:
1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số
69/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và các
Quyết định có liên quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thuộc
nhóm 8704 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 150%.
3. Các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (bằng 1,5 lần) so với mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công
báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng
ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng và các chế
phẩm khác thuộc phân nhóm 2710.11 (ký hiệu bằng dấu * tại cột thuế suất trong
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính phù hợp với từng thời gian cụ thể.
Đối với mặt hàng bộ linh kiện CKD của ô tô thuộc các nhóm 87.02,
87.03 và 87.04 (ký hiệu bằng dấu ** tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi), không quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho bộ linh kiện CKD
mà thực hiện tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng.

2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của
một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính
phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài
chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài
chính;
- Lưu: VT, Vụ CST .

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Trương Chí Trung

3

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỀU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

1

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm
màu trừ cát chứa kim loại thuộc Chương
26

25.05

7

2

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ
cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.14

7

3

25.15
Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá
vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng
có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch
cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác, thành
các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông)

7

4

Đá granít, pophia, bazan, đá cát kết (sa
thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá
xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới
chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông)

25.16

7

5

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu
để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ
hay đường sắt, hoặc đá balat khác đá cuội
nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ
công nghiệp luyện kim hay phế liệu công
nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo
các vật liệu trong phần đầu của nhóm này;
đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,
mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm
25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt

25.17

7

4

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
6

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt
đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã
nung:
- - Chưa thiêu kết

2601

11 00 00

15

- - Đã thiêu kết

2601

12 00 00

7

- Pirit sắt đã nung

2601

20 00 00

7

7

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể
cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng
mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ
20% trở lên tính theo trọng lượng khô

2602

00 00 00

15

8

Quặng đồng và tinh quặng đồng

2603

00 00 00

15

9

Quặng niken và tinh quặng niken
- Loại thô

2604

00 00 00

15

- Loại tinh

2604

00 00 00

7

- Loại thô

2605

00 00 00

15

- Loại tinh

2605

00 00 00

7

- Loại thô

2606

00 00 00

15

- Loại tinh (alumin)

2606

00 00 00

7

12

Quặng chì và tinh quặng chì

2607

00 00 00

15

13

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

2608

00 00 00

15

14

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
- Loại thô

2609

00 00 00

15

- Loại tinh

2609

00 00 00

7

10

11

Quặng coban và tinh quặng coban

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

15

Quặng crom và tinh quặng crom

2610

00 00 00

20

16

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

2611

00 00 00

15

17

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran
hoặc tinh quặng thori
- - Loại thô

2612

10 00 00

15

- - Loại tinh

2612

10 00 00

7

- - Loại thô

2612

20 00 00

15

- - Loại tinh

2612

20 00 00

7

- Đã nung

2613

10 00 00

7

- Loại khác

2613

90 00 00

15

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

2614

00 10 00

20

- Loại khác

2614

00 90 00

20

- - Loại thô

2615

10 00 00

15

- - Loại tinh

2615

10 00 00

7

- - - Loại thô

2615

90 10 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 10 00

7

- - - Loại thô

2615

90 90 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 90 00

7

- Quặng uran và tinh quặng uran:

- Quặng thori và tinh quặng thori:

18

19

20

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Quặng titan và tinh quặng titan

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và
tinh quặng của các loại quặng đó
- Quặng zircon và tinh quặng zircon:

- Loại khác:
- - Niobi:

- - Loại khác:

6

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
21

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại
quý
- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
- - Loại thô

2616

10 00 00

15

- - Loại tinh

2616

10 00 00

7

- - Loại thô

2616

90 00 00

15

- - Loại tinh

2616

90 00 00

7

- - Loại thô

2617

10 00 00

15

- - Loại tinh

2617

10 00 00

7

- - Loại thô

2617

90 00 00

15

- - Loại tinh

2617

90 00 00

7

- Loại khác:

22

Các quặng khác và tinh quặng của các
quặng đó
- Quặng antimon và tinh quặng antimon:

- Loại khác:

23

Than đá; than bánh, than quả bàng và 27.01
nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

10

24

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ
than huyền

27.02

10

25

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa
đóng bánh

27.03

10

26

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá,
than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng
bánh; muội bình chưng than đá

27.04

10

27

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các
khoáng bitum, ở dạng thô
- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709 00 10 00

4

- Condensate

2709 00 20 00

4

7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

41.01

10

- Của loài bò sát

4103 20 00 00

3

- Của lợn

4103 30 00 00

10

- Loại khác

4103 90 00 00

10

30

Gốc, rễ cây các loại bằng gỗ rừng tự nhiên

44.03

5

31

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng
gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ,
đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia
công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô,
chuôi tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm
gỗ và các dạng tương tự, bằng gỗ rừng tự
nhiên

44.04

5

32

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện
(thanh ngang) bằng gỗ rừng tự nhiên

44.06

10

33

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng
hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp
hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.07

10

28

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài
ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít
hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng
chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc
gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông
hoặc lạng xẻ

29

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc
muối, khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được
bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc,
chưa làm thành da trống hoặc gia công
thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ,
trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b)
hoặc 1(c) của Chương này

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

34

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu
được bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để
làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự
khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc
bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp,
ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6
mm, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.08

10

35

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để
làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên
tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát
cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi
hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công
tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề
mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc
nối đầu, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.09

10

36

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và
các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn
bằng gỗ, giá kệ để kê hàng, giá để hàng
kiểu thùng và các loại giá để hàng khác
bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng, bằng gỗ
rừng tự nhiên

44.15

10

37

Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình
trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai
khác và các bộ phận của chúng, kể cả các
loại tấm ván cong, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.16

10

38

Ván sàn (gỗ ván sàn và ván sàn sơ chế), kể
cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát
sàn, ván lợp, ván rây, pa lét, cốp pha xây
dựng, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

10

39

Khung cửa, bậc cửa, ngưỡng cửa, cầu
thang, cánh cửa và các bộ phận của chúng,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

5

9

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Thuế suất
(%)

7103 10 00 00

5

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo

7103 91 00 00

0

- - Loại khác

7103 99 00 00

3

41

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự
nhiên hoặc tổng hợp

71.05

3

42

Sắt thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thép, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

72.04

30

43

Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc
hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có
chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

72.04
72.06

2

44

Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành
phẩm

72.07

2

45

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

74.04

40

46

Hợp kim đồng chủ

74.05

15

47

Bột và vảy đồng
- Bột đồng không có cấu trúc lớp

7406 10 00 00

15

- Bột có kết cấu trúc lớp; vảy đồng

7406 20 00 00

15

40

Mô tả hàng hoá
Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã
hoặc chưa được gia công hoặc phân loại
nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm
dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý
chưa được phân loại, đã xâu thành chuỗi
tạm thời để tiện vận chuyển
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn
giản hoặc tạo hình thô
- Đã gia công cách khác:

10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

48

Đồng ở dạng que, thanh và dạng hình

74.07

5

49

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thỏi

75.02

5

50

Niken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

75.03

40

51

Bột và vảy niken

75.04

5

52

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thanh, que và hình

75.05

5

53

Nhôm ở dạng thỏi

76.01

5

54

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

76.02

40

55

Bột và vảy nhôm

76.03

10

56

Chì ở dạng thỏi

78.01

5

57

Chì phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

78.02

37

58

Chì ở dạng thanh, que và hình

78.03

5

59

Bột và vảy chì

7804 20 00 00

5

60

Kẽm ở dạng thỏi

79.01

5

11

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

61

Kẽm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng,
ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

79.02

40

62

Bột, bụi kẽm và vảy kẽm

79.03

5

63

Kẽm ở dạng thanh, que và hình

79.04

5

64

Thiếc ở dạng thỏi

80.01

2

65

Thiếc phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

80.02

40

66

Thiếc ở dạng thanh, que và hình

8003

67

Bột và vảy thiếc

80.07

68

81.01 đến 81.13
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ bản
khác, của gốm kim loại, của sản phẩm; (trừ
phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa,
bột nghiền, bột đẽo, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

40

69

Bán thành phẩm của kim loại cơ bản khác, 81.01 đến 81.13
của gốm kim loại, của sản phẩm làm từ kim
loại cơ bản khác và gốm kim loại

5

12

00 90 00

2
2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106 /2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
--------------PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT SỐNG
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi
có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục này bất cứ đề cập nào liên
quan đến các sản phẩm "khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay
hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không
xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

Mã hàng
01.01
0101
0101
0101
0101

Mô tả hàng hoá

Ngựa, lừa, la sống.
10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
90
- Loại khác:
90 30 00 - - Ngựa
90 90 00 - - Loại khác

01.02
Trâu, bò sống.
0102 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
0102 90
- Loại khác:
0102 90 10 00 - - Bò

13

Thuế suất
(%)

0
5
5

0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

0102 90 20 00 - - Trâu
0102 90 90 00 - - Loại khác

5
5

01.03
Lợn sống.
0103 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
- Loại khác:
0103 91 00 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg
0103 92 00 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
01.04
0104
0104
0104
0104
0104
0104

10
10
10
20
20
20

10 00
90 00
10 00
90 00

01.05

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

11
11
11
12
12
12
19
19
19
19
19
19

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

94
94
94
94
94
99
99
99

10 00
90 00
10 00
90 00
10
30
90
90
90

00
00
10
90

10
20
30
90

00
00
00
00

10 00
20 00

Thuế suất
(%)

0
5
5

Cừu, dê sống.
- Cừu:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
- Dê:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus
domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà
Nhật Bản).
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Gà tây:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt con để làm giống
- - - Ngan, ngỗng con để làm giống
- - - Loại khác:
- - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
- - - - Loại khác
- Loại khác:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống, trừ gà chọi
- - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g
- - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt để làm giống
- - - Vịt loại khác

14

0
5
0
5

0
5
0
5
0
0
0
5

0
5
5
5
0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng Mô tả hàng hoá 0105 99 30 00 . gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác 01..Ngan ngỗng.Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ.Cá voi... lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .Loại khác .. .Chim săn mồi .Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) . vẹt đuôi dài và vẹt có mào) ... vẹt nhỏ đuôi dài.BỘ TÀI CHÍNH ...06 0106 11 00 00 0106 12 00 00 0106 19 00 00 0106 20 00 00 0106 31 00 00 0106 32 00 00 0106 39 00 00 0106 90 00 00 Động vật sống khác.. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea).Các loại chim: . gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0105 99 40 00 .Loại khác .Động vật có vú: ..Ngan ngỗng.Bộ động vật linh trưởng .Loại khác 15 Thuế suất (%) 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .

Thịt cừu loại khác.Đông lạnh: .Tươi hoặc ướp lạnh: . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 02.Thịt cả con và nửa con không đầu . tươi..08 hoặc 02. tươi.Thịt cả con và nửa con không đầu . thịt vai và các mảnh của chúng.. có xương . ướp lạnh hoặc đông lạnh. tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 00 .Thịt mông. nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người.Thịt pha có xương khác .Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu.09 (Chương 15). 1. tươi hoặc ướp lạnh . Chương này không bao gồm: (a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02. bò.BỘ TÀI CHÍNH . thịt vai và các mảnh của chúng. trừ các sản phẩm của nhóm 02. .. .04 Thịt cừu hoặc dê. 0204 10 00 00 . bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.01 0201 10 00 00 0201 20 00 00 0201 30 00 00 Thịt trâu.Thịt lọc không xương 15 15 15 02. hoặc (c) Mỡ động vật. đông lạnh.Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ Chú giải. có xương .03 Thịt lợn..02 0202 10 00 00 0202 20 00 00 0202 30 00 00 Thịt trâu.Thịt pha có xương khác 16 25 25 25 25 25 25 9 9 9 Vụ Chính sách thuế .01 đến 02.Loại khác 0203 11 00 00 0203 12 00 00 0203 19 00 00 0203 21 00 00 0203 22 00 00 0203 29 00 00 02...04) hoặc tiết động vật (nhóm 05. (b) Ruột. tươi hoặc ướp lạnh.Thịt pha có xương khác . ướp lạnh hoặc đông lạnh.Thịt lọc không xương 15 15 15 02..Thịt mông.Thịt cả con và nửa con không đầu .10. bò..Loại khác .Thịt cả con và nửa con không đầu . .02).Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 22 00 00 .

đông lạnh Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0204 23 00 00 .Thịt lọc không xương 0204 50 00 00 .Thịt cừu loại khác. của gia cầm thuộc nhóm 01. bò.Của trâu....Gan . tươi hoặc ướp lạnh . đông lạnh ... .. trâu.Của gà thuộc loài Dallus Domesticus: ..Lưỡi ..Thịt dê 9 9 9 9 0205 00 00 00 Thịt ngựa. đông lạnh ..Loại khác .. đông lạnh: . tươi.Thịt lọc không xương 0204 30 00 00 . đông lạnh 17 9 9 13 13 13 13 13 13 13 10 10 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế . bò. đông lạnh: 0204 41 00 00 ..Cánh ..Thịt pha có xương khác 0204 43 00 00 ...Chưa chặt mảnh. cừu..Gan . ướp lạnh hoặc đông lạnh. ướp lạnh hoặc đông lạnh.Chưa chặt mảnh. tươi.Chưa chặt mảnh. đông lạnh: .Loại khác .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Của lợn. la. bò.Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ. . ngựa. tươi hoặc ướp lạnh .. tươi hoặc ướp lạnh . tươi hoặc ướp lạnh .Loại khác. la. 10 02.Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 42 00 00 .Loại khác . tươi.Của lợn.Loại khác.Đùi .06 0206 10 00 00 0206 0206 0206 0206 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0206 0206 0206 0206 41 49 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 02.. lừa.BỘ TÀI CHÍNH . lừa...Gan .Của gà tây: . ướp lạnh hoặc đông lạnh. tươi hoặc ướp lạnh .05. đông lạnh: .Của trâu.Chưa chặt mảnh..Thịt cừu non. tươi hoặc ướp lạnh .07 0207 11 00 00 0207 12 00 00 0207 13 00 00 0207 14 0207 0207 0207 0207 14 14 14 14 10 20 30 90 00 00 00 00 0207 24 00 00 0207 25 00 00 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn. cả con và nửa con không đầu... dê..

Loại khác 02. ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 32 .. tươi hoặc ướp lạnh 0207 35 00 00 . Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ. ngan...Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Loại khác 0209 00 00 00 Mỡ lợn. bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. tươi hoặc ướp lạnh: 0207 32 10 00 .Thịt lợn: 0210 11 00 00 . muối.10 18 18 Vụ Chính sách thuế .Đùi ếch .Chưa chặt mảnh.Của vịt 0207 33 20 00 . chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác.Của ngan. ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 34 00 00 .Loại khác. đông lạnh: 0207 27 10 00 .Loại khác . ướp lạnh hoặc đông lạnh..Gan 0207 27 90 00 .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Chưa chặt mảnh..08 0208 10 00 00 0208 30 00 00 0208 40 00 00 0208 0208 0208 0208 50 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác.. mỡ gia cầm.Của ngan.Thịt mông... tươi hoặc ướp lạnh 0207 27 ..Gan béo 0207 36 90 00 ...Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.. thịt vai và các mảnh của chúng..Mã hàng Mô tả hàng hoá 0207 26 00 00 . tươi... muối.. đông lạnh: 0207 33 10 00 . .. . sấy khô hoặc hun khói. sấy khô hoặc hun khói.Của thỏ .Của cá voi.....Của vịt.Gan béo.. không dính nạc. ướp lạnh.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác.. đông lạnh: 0207 36 10 00 .Của vịt 0207 32 20 00 ... ngâm nước muối. có Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 10 10 10 10 10 7 18 02. đông lạnh.. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea).Loại khác: . ngâm nước muối. tươi. tươi hoặc ướp lạnh 0207 36 . ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 33 .Của bộ động vật linh trưởng . của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .

Loại khác . của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) ...Mã hàng 0210 0210 0210 0210 0210 0210 12 19 19 19 19 20 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 0210 91 00 00 0210 92 00 00 0210 0210 0210 0210 0210 93 99 99 99 99 00 00 10 00 20 00 90 00 xương .. đông lạnh ..Của bộ động vật linh trưởng .Của cá voi... bò ..Loại khác: .. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea).Loại khác: .. kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: ..Thịt mông...Thịt dọi và các mảnh của chúng .Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .. thịt lọc không xương .Loại khác 19 Thuế suất (%) 18 18 18 18 18 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Thịt trâu.Da lợn khô ....Thịt gà thái miếng đã được làm khô.Loại khác.Thịt lợn muối xông khói ..BỘ TÀI CHÍNH ..

Cá hương hoặc cá bột .10).Cá chình (Anguilla spp.06.Cá cảnh: .. 2. đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5).. không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23. cá nước ngọt .Loại khác.) .08 hoặc 02.BỘ TÀI CHÍNH .06 (nhóm 02. sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác. Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .Cá sống khác: . động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải 1.Loại khác .Chương 3 Cá và động vật giáp xác. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 20 Thuế suất (%) 18 25 25 25 25 0 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Loại khác.Để làm giống. Oncorhynchus aguabonita. hoặc (d) Trứng cá muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá (nhóm 16...04). Chương này không bao gồm: (a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.. các loại bột mịn.. Oncorhynchus clarki. (c) Cá (kể cả gan. Trong Chương này khái niệm "bột viên" có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.01).Cá chép: ..Cá hồi (Salmo trutta. (b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01. bột thô hoặc bột viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác.Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) . Mã hàng Mô tả hàng hoá 03. cá biển . Oncorhynchus mykiss. trừ cá bột ... động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.. Oncorhynchus gilae. .01 0301 0301 0301 0301 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0301 91 00 00 0301 0301 0301 0301 0301 0301 92 93 93 93 94 95 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Cá sống...

.... Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus). Oncorhynchus keta.. tươi hoặc ướp lạnh. Cynoglossidae.. .Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) ...Cá ngừ (thuộc giống Thunus). Oncorhynchus aguabonita.Loại khác .Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) .Cá hồi.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0301 99 0301 0301 99 11 00 99 19 00 0301 0301 99 21 00 99 29 00 0301 0301 0301 99 31 00 99 39 00 99 40 00 03..Họ cá hồi (Salmo trutta.. sẹ và bọc trứng cá: . sẹ và bọc trứng cá: . Oncorhynchus mykiss. Soleidae.Cá biển khác: . sẹ và bọc trứng cá: . Oncorhynchus clarki.04... Oncorhynchus tschawytscha.. Bothidae.Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 21 Thuế suất (%) 0 25 0 25 0 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế ..Cá măng để làm giống (breeder) .Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc . trừ gan.Cá nước ngọt khác Cá.. Oncorhynchus kisutch.Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: .. Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .Cá dẹt (Pleuronectidae. cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)..) . Hippoglossus hippoglossus..Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) ...Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) .02 0302 11 00 00 0302 12 00 00 0302 19 00 00 0302 21 00 00 0302 0302 0302 22 00 00 23 00 00 29 00 00 0302 0302 0302 0302 0302 31 32 33 34 35 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 .Để làm giống (breeding) .Để làm giống (breeding) .Loại khác .Loại khác .Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides..BỘ TÀI CHÍNH .Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.. trừ gan... trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03. Hippoglossus stenolepis) ... trừ gan.. Oncorhynchus gorbuscha..Loại khác ..Loại khác: . cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) ... Scophthalmidae và Citharidae).. Oncorhynchus gilae....Cá bơn sole (Solea spp...Cá bột khác: ...

trừ gan. sẹ và bọc trứng cá 03.Cá thu (Scomber scombrus.BỘ TÀI CHÍNH . trừ gan...Cá hồi khác. Cynoglossidae. trừ gan.).Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) . Oncorhynchus tschawytscha..Cá Sác-đin (Sardina pilchardus. sẹ và bọc trứng cá: . Gadus ogac. Sardinops spp...) 67 00 00 . Soleidae.Dissostichus spp. Bothidae. trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.Loại khác . Scomber japonicus) 65 00 00 .Loại khác 40 00 00 .04.Cá răng cưa (Toothfish .Cá hồi (Salmo trutta..Gan.đin nhiệt đới (Sardinella spp. Oncorhynchus gilae.03 0303 0303 11 00 00 19 00 00 0303 21 00 00 0303 22 00 00 0303 29 00 00 Cá đông lạnh.Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 63 00 00 .Cá trích (Clupea harengus.Cá chình (Anguilla spp.Cá khác. trừ gan...Cá nhám góc và cá mập khác 66 00 00 . trừ gan.Loại khác ..) 69 .Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 39 00 00 ...Mã hàng 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 Mô tả hàng hoá 36 00 00 .Cá dẹt (Pleuronectidae..Loại khác: 69 10 00 ... Gadus macrocephalus). Clupea pallasii).. . cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 62 00 00 .Cá tuyết đen (Pollachius virens) 64 00 00 . 22 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .. Oncorhynchus clarki.Cá nước ngọt 70 00 00 . trừ gan. Scomber australasicus. Oncorhynchus aguabonita. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 . Oncorhynchus mykiss.. Oncorhynchus kisutch.Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka. sẹ và bọc trứng cá .Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) ..Cá kiếm (Xiphias gladius) 68 00 00 .Cá tuyết (Gadus morhua.. cá Sác. Oncorhynchus gorbuscha. sẹ và bọc trứng cá 50 00 00 . Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) . Oncorhynchus keta. Scophthalmidae và Citharidae).).. sẹ và bọc trứng cá: .Cá biển 69 20 00 . Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus).

Gadus macrocephalus). Scomber australasicus.Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 43 00 00 . Scomber japonicus) 75 00 00 . cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)...Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) sẹ và bọc trứng cá: 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 31 00 00 ..Cá trích (Clupea harengus.. Gadus ogac.Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 45 00 00 .) 39 00 00 .Cá Sác-đin (Sardina pilchardus. sẹ và bọc trứng cá: 51 00 00 .Cá răng cưa (Dissostichus spp.Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 49 00 00 .Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 46 00 00 ..Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 44 00 00 .. trừ gan..) 77 00 00 . trừ gan.) .Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 33 00 00 .).Cá tuyết (Gadus morhua. sẹ và bọc trứng cá: 41 00 00 . trừ gan..Cá trích (Clupea harengus. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 . 23 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế ..Cá khác.Cá nhám góc và cá mập khác 76 00 00 .Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 42 00 00 ... Gadus macrocephalus) .Cá ngừ (thuộc giống Thunnus).Cá kiếm (Xiphias gladius) và cá răng cưa (Toothfish ..Loại khác .Cá thu (Scomber scombrus... trừ gan.Dissostichus spp.... Hippoglossus hippoglossus.Loại khác ..Cá sói biển (Dicentrarchus labrax. Sardinops spp.Cá kiếm (Xiphias gladius) 62 00 00 .). Gadus ogac.Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 73 00 00 .).BỘ TÀI CHÍNH . sẹ và bọc trứng cá: 71 00 00 ....Cá bơn sole (Solea spp.Cá chình (Anguilla spp. Clupea pallasii) 52 00 00 . Clupea pallasii) và cá tuyết (Gadus morhua.Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp.. cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 72 00 00 .. Dicentrarchus punctatus) 78 00 00 ..Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius hippoglossoides. Hippoglossus stenolepis) 32 00 00 . cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.Cá tuyết đen (Pollachius virens) 74 00 00 .

Cá răng cưa (Toothfish .) . . Oncorhynchus tschawytscha. sấy khô...Loại khác . sấy khô..Loại khác ..Cá kiếm (Xiphias gladius) .Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.Dissostichus spp.Mã hàng 0303 0303 0303 0303 0303 0303 79 79 79 80 80 80 10 00 20 00 10 00 20 00 03. hun khói.Filê cá (fillets).Cá nước ngọt . nhưng không hun khói . muối hoặc ngâm nước muối.Cá hun khói..Gan.Dissostichus spp.Cá răng cưa (Toothfish .Sẹ và bọc trứng cá 25 25 25 25 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm). bột thô và bột viên từ cá.Loại khác Cá. bột mịn. muối hoặc ngâm nước muối: ..Loại khác .. Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus). đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Oncorhynchus keta.05 0305 10 00 00 0305 20 0305 20 10 00 0305 0305 20 90 00 30 00 00 0305 41 00 00 Mô tả hàng hoá Urophycis spp...) .Gan.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả filê cá (filets): . Oncorhynchus gorbuscha.04 0304 0304 0304 11 00 00 12 00 00 19 00 00 0304 0304 0304 21 00 00 22 00 00 29 00 00 0304 0304 0304 91 00 00 92 00 00 99 00 00 03.Tươi hoặc ướp lạnh: .Cá kiếm (Xiphias gladius) ..Loại khác: . cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 24 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 28 28 26 26 Vụ Chính sách thuế . sẹ và bọc trứng cá... Oncorhynchus kisutch..Loại khác: .Filê cá (fillets) đông lạnh: .) .Cá biển . cá hun khói.Cá răng cưa (Toothfish .Gan . muối hoặc ngâm nước muối .. bột thô và bột viên từ cá. thích hợp dùng làm thức ăn cho người .. sẹ và bọc trứng cá: .) . sấy khô. ...Của cá nước ngọt.Cá kiếm (Xiphias gladius) .. muối hoặc ngâm nước muối.Dissostichus spp.Bột mịn. tươi.. sấy khô. ướp lạnh hoặc đông lạnh.

..Cá tuyết (Gadus morhua...Vây cá mập 59 20 00 . muối.Cá tuyết (Gadus morhua..Cá trích (Clupea harengus. động vật giáp xác chưa bóc mai..Cá biển. đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước. bột thô. đã hoặc chưa ướp lạnh. đông lạnh....Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp.Loại khác.Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) .) .Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp. sấy khô.): .. Jasus spp..Cá khô... Clupea pallasii) 49 00 00 .Cá trích (Clupea harengus. sống . tươi.Loại khác: 59 10 00 . hoặc ngâm nước muối.. Gadus macrocephalus) 59 .. ướp lạnh.. vỏ.. bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng) 59 90 00 . kể cả bột mịn. vỏ. kể cả vây cá mập 69 90 00 . đông lạnh. bột thô và bột viên của động vật giáp xác.Loại khác .. muối hoặc ngâm nước muối.Cá biển.Loại khác. thích hợp dùng làm thức ăn cho người. sống.Để làm giống ... Clupea pallasii) 62 00 00 .Loại khác: 69 10 00 .Mã hàng 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 Mô tả hàng hoá 42 00 00 .) . bột mịn và bột viên của động vật giáp xác.Cá....Tươi hoặc ướp lạnh 25 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 25 25 25 26 26 0 25 25 Vụ Chính sách thuế . Jasus spp..Loại khác . muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 61 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Cá trổng (Engraulis spp..Loại khác 03. . thích hợp dùng làm thức ăn cho người.. Gadus macrocephalus) 63 00 00 . Gadus ogac.Đông lạnh: .Tôm hùm (Homarus spp. .Cua . Panulirus spp.. đã hoặc chưa bóc mai.. Panulirus spp. nhưng không hun khói: 51 00 00 ... sấy khô.) 69 .06 0306 11 00 00 0306 0306 0306 0306 12 13 14 19 0306 21 0306 0306 0306 21 10 00 21 20 00 21 30 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Động vật giáp xác.. Gadus ogac..Không đông lạnh: . muối hoặc không muối..

. bột thô và bột viên của động vật giáp xác.. sống..Khô: .........Loại khác Thuế suất (%) 25 25 0 25 25 25 25 25 25 0 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 Động vật thân mềm.. ướp lạnh....Loại khác..Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns): . tươi.Tươi hoặc ướp lạnh . vỏ.Loại khác .. đông lạnh......Để làm giống .... sấy khô. thích hợp dùng làm thức ăn cho người: ... sấy khô..... muối hoặc ngâm nước muối. sống .Loại khác . đã hoặc chưa bóc mai...Khô: .Sống ..Loại khác: ....Trong hộp kín ...BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác ........ kể cả bột mịn... thân mềm...Trong hộp kín ..Sống .Để làm giống ....Trong hộp kín .Tươi hoặc ướp lạnh .Loại khác: ..Loại khác: .Loại khác .Tôm hùm (Homarus spp.Loại khác: ..... sống.. ướp lạnh.Tươi hoặc ướp lạnh .): .....Trong hộp kín . tươi.Loại khác . các loại động vật thuỷ sinh không xương sống..Loại khác.Loại khác..Trong hộp kín ...Cua: .Tươi hoặc ướp lạnh .Loại khác ... trừ động vật giáp xác.. sống ..Trong hộp kín .07 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá .Trong hộp kín ..Mã hàng 0306 0306 0306 0306 0306 0306 21 21 22 22 22 22 0306 0306 22 41 00 22 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 0306 22 22 23 23 23 23 0306 0306 23 41 00 23 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 23 23 24 24 24 0306 0306 0306 24 91 00 24 99 00 29 0306 0306 29 10 00 29 20 00 0306 0306 29 91 00 29 99 00 03.... muối 26 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: ..

Đông lạnh .. tươi hoặc ướp lạnh: ..BỘ TÀI CHÍNH .Vẹm (Mytilus spp...... muối hoặc ngâm nước muối ..Tươi hoặc ướp lạnh ..Khô.Sống .Đông lạnh ... ướp lạnh hoặc đông lạnh 27 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế ... Sepiola spp.Tươi. Nototodarus spp...Hàu: . Loligo spp.Sống.Sống .. muối hoặc ngâm nước muối .Khô.Sống .): ..Khô.. trừ động vật giáp xác..Loại khác: ....Sống. tươi hoặc ướp lạnh: ... Chlamys hoặc Placopecten: ..Bạch tuộc (Octopus spp.. bột thô. trừ ốc biển: . muối hoặc ngâm nước muối .Loại khác: .Sống .Mực nang (Sepia officinalis. muối hoặc ngâm nước muối .. bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống....Loại khác: .Khô.Tươi. Rossia macrosoma.) và mực ống (Ommastrephes spp.. muối hoặc ngâm nước muối ..Sống ..): ..Ốc... Perna spp.Sống.Điệp..Đông lạnh .. tươi hoặc ướp lạnh: ..Loại khác: ..Mã hàng 0307 0307 0307 0307 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0307 0307 0307 0307 0307 0307 21 21 21 29 29 29 0307 0307 0307 0307 0307 0307 31 31 31 39 39 39 0307 0307 0307 0307 0307 0307 41 41 41 49 49 49 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 51 51 51 59 59 59 60 60 60 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá hoặc ngâm nước muối..Đông lạnh .Sống.): .Sống .. kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten.. Sepioteuthis spp. thích hợp dùng làm thức ăn cho người. ướp lạnh hoặc đông lạnh . .Tươi hoặc ướp lạnh .. tươi hoặc ướp lạnh: .Tươi hoặc ướp lạnh ....Tươi hoặc ướp lạnh ...Khô.

Sống 91 20 00 .. muối hoặc ngâm nước muối ..... thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 91 .Tươi hoặc ướp lạnh 99 .Đông lạnh 99 20 00 .Hải sâm beches-de-mer (trepang). muối hoặc ngâm nước muối 99 90 00 ..Loại khác 28 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế ....Khô.Loại khác: 99 10 00 ..Mã hàng 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 Mô tả hàng hoá 60 30 00 . bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống. trừ động vật giáp xác.Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả bột mịn. tươi hoặc ướp lạnh: 91 10 00 . khô....Sống.

Chú giải phân nhóm. muối hoặc bơ trở mùi. 2. (b) Hàm lượng chất khô tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%. có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô) (nhóm 35. 4. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chú giải. 3. tính theo trọng lượng. kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa. ví dụ như whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza. khái niệm "whey đã được cải biến" có nghĩa là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey. tính theo trọng lượng. tính theo trọng lương. với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo trọng lượng. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thu được từ whey. Theo mục đích của phân nhóm 0405. whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên. Theo mục đích của phân nhóm 0404. với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80%.10.90). tính theo trọng lượng ở thể khô.04). bơ whey(*) hoặc bơ phối chế lại (tươi. Theo mục đích của nhóm 0405: (a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên. protein hoặc chất khoáng. có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16%.10. sản phẩm ăn được gốc động vật. (b) Khái niệm "chất phết bơ sữa" nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh. 1. Bơ không chứa chất nhũ hoá.06 nếu đạt ba tiêu chuẩn sau: (a) Hàm lượng chất béo sữa chiếm từ 5% trở lên. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo sữa được phân loại như phomat trong nhóm 04. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ. 2. khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405. muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic. và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên. chất màu thực phẩm. mật ong tự nhiên. có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%. nhưng có thể chứa natri clorua. tính theo trọng lượng ở thể khô (nhóm 17. chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm. và (c) Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.02) hoặc globulin (nhóm 35.BỘ TÀI CHÍNH .Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa.02). 1. trứng chim và trứng gia cầm. hoặc (b) Albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hay nhiều whey protein. 29 Vụ Chính sách thuế .

0401 10 00 00 .Loại khác . dạng bột . kem khác đã lên men hoặc axit hoá..Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng 0401 20 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Loại khác: ..Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: . chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. sữa chua. chưa cô đặc. cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác..02 0402 10 0402 10 30 0402 10 30 10 0402 10 30 20 0402 10 30 90 0402 10 90 0402 10 90 10 0402 10 90 20 0402 10 90 90 0402 0402 0402 0402 0402 0402 21 21 21 29 29 29 20 00 90 00 20 00 90 00 0402 91 00 00 0402 99 00 00 04..Loại khác: ..Dạng bột.Dạng bột.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác . đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu..Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá Sữa và kem... dạng khác . .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.5% tính theo trọng lượng: ..03 Sữa và kem. hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1.5% tính theo trọng lượng: .Loại khác: ..Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng 0401 30 00 00 .Loại khác 15 15 15 10 10 20 10 10 20 10 10 20 20 10 20 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa). quả 30 Vụ Chính sách thuế ..... hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1..Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng Thuế suất (%) 04.. kephir và sữa...Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên ....01 04.. sữa đông và kem..Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên: . hoa quả. dạng khác .Loại khác .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác..Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên ..Loại khác . dạng bột .

Sữa chua: ..Buttermilk .Loại khác ..Dạng lỏng. ca cao hoặc hương liệu.Whey .Loại khác: .Dạng đặc . đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác...Loại khác Whey. hạt.. ...Loại khác: ... kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát: 31 Vụ Chính sách thuế .. ..Loại khác .Dầu bơ khan .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0403 10 0403 10 11 00 0403 10 19 00 0403 0403 0403 0403 0403 10 10 90 90 90 91 00 99 00 10 00 90 00 04.Loại khác ..Ghee .Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý). . . chất phết bơ sữa (dairy spreads)..Dầu bơ (butter oil) ..Loại khác: . sữa chua dạng lỏng: .Chất phết bơ sữa ...Bơ .. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. kể cả dạng đặc ..Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: ..05 0405 0405 0405 0405 0405 0405 0405 10 20 90 90 90 90 90 04.04 0404 10 0404 10 11 00 0404 10 19 00 0404 10 91 00 0404 10 99 00 0404 90 00 00 04.Chứa hoa quả...Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 18 18 5 5 18 18 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát..06 0406 10 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 hạch hoặc ca cao.Whey .BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.. đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: .Loại khác Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa.. các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên..Whey và whey đã cải biến.Loại khác .Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: ..

Loại khác 0406 20 .07 0407 00 11 00 0407 00 12 00 0407 00 19 00 0407 00 91 00 0407 00 92 00 0407 00 99 00 04.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0406 10 10 00 ... . chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 0406 40 00 00 . hoặc luộc chín trong nước.Tổ chim 0410 00 90 00 ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Trứng vịt . tươi.Loại khác Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ. đông lạnh hoặc bảo quản cách khác.Pho mát loại khác 04. .Lòng đỏ trứng: . kể cả pho mát whey (whey cheese) 0406 10 90 00 . hấp chín.Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg 0406 20 90 00 .. của tất cả các loại: 0406 20 10 00 .Trứng gà . đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác. bao gồm để làm giống: .Loại khác .Trứng vịt .Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Penicillium roqueforti 0406 90 00 00 . 04.Loại khác: .Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột.Loại khác .Trứng gà .Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý)...Đã sấy khô ...... hoặc đã làm chín. lòng đỏ trứng. 0410 00 10 00 .10 Sản phẩm ăn được gốc động vật.Loại khác 32 5 5 Vụ Chính sách thuế . sấy khô.Loại khác 0406 30 00 00 . tươi.. đã bảo quản.Loại khác: .Đã sấy khô .Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 0 0 0 30 30 30 20 20 20 20 10 0409 00 00 00 Mật ong tự nhiên.Để ấp.08 0408 11 00 00 0408 19 00 00 0408 91 00 00 0408 99 00 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ.Pho mát chế biến. đóng bánh.BỘ TÀI CHÍNH ..

0502 10 00 00 . ngâm nước muối. (b) Da hoặc da sống (kể cả da lông) trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05. lông lợn lòi. Lông lợn. Trong toàn bộ danh mục này. nguyên dạng và các mảnh của chúng. 4. sừng hà mã. phế liệu tóc.Chương 5 Sản phẩm gốc động vật. bong bóng. phế liệu từ lông lợn. trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI). nguyên dạng và các mảnh của chúng.11 (Chương 41 hoặc 43).05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thuộc nhóm 05. sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".03). Theo mục đích của nhóm 05. ngà voi. bong bóng. tươi. răng nanh lợn lòi.Loại khác Thuế suất (%) 5 05. và tiết động vật ở dạng lỏng hoặc khô). sừng con moóc. dạ dày động vật (trừ cá). dạ dày của động vật. đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy. đông lạnh. (c) Nguyên liệu dệt gốc động vật. muối. Mã hàng Mô tả hàng hoá 0501 00 00 00 Tóc người chưa xử lý. 3. Trong toàn bộ danh mục này.Lông lợn hoặc lông lợn lòi và phế liệu của chúng 0502 90 00 00 . khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hay loài trâu. 1.02 0504 00 00 00 Ruột. 33 5 5 4 Vụ Chính sách thuế . đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.BỘ TÀI CHÍNH . sấy khô hoặc hun khói. ướp lạnh. việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu. chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác Chú giải. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột. bò. 2. hoặc (d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.01. sừng kỳ lân biển. lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác.

. động vật giáp xác hoặc động vật da gai 0508 00 90 00 .Loại khác . móng guốc.Lông vũ của vịt .Loại khác 3 3 4 4 4 5 4 05. .07 0507 0507 0507 0507 0507 0507 0507 10 10 10 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Ngà. sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình). mới chỉ rửa sạch. vuốt và mỏ chim chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình.Ngà.. xử lý bằng axit hoặc khử gelatin.Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 05.. lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ.San hô và các chất liệu tương tự 0508 00 20 00 . bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. sừng.Lông vũ dùng để nhồi. lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi.08 34 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .. gạc. 0506 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .05 0505 0505 0505 0505 0505 0505 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Da và các bộ phận khác của loài chim.06 05.Sừng tê giác. móng guốc. bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ. vỏ động vật thân mềm.Lông vũ của vịt . đã khử mỡ.Loại khác . bột và phế liệu từ ngà: . 0508 00 10 00 . lông tơ: . bột và phế liệu từ ngà . mai động vật họ rùa.Sừng. bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên. gạc... vuốt và mỏ chim . khử trùng hoặc xử lý để bảo quản. vỏ động vật thân mềm. móng. mai. động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình.Mai động vật họ rùa . .Loại khác San hô và các chất liệu tương tự. chưa xử lý. chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm..Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit 0506 90 00 00 .Loại khác: . có lông vũ hoặc lông tơ.Loại khác Xương và lõi sừng.. bột và phế liệu từ các sản phẩm trên..Mai. móng.Mã hàng 05.

10 05.Mã hàng Mô tả hàng hoá Lông diên hương..Loại khác: .... đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.Tinh dịch trâu.Tinh dịch gia súc: ..Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác..Trứng tằm .Động vật đã chết thuộc Chương 3 . hương hải ly. cừu.Trứng Artemia (trứng tôm biển) ... bò ..Của lợn...BỘ TÀI CHÍNH . 0510 00 10 00 . động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.11 0511 10 00 00 0511 91 0511 0511 0511 0511 0511 0511 91 91 91 91 91 99 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 0511 0511 0511 0511 99 99 99 99 11 19 20 90 00 00 00 00 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..Loại khác 35 0 0 0 0 5 5 5 5 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế . động vật đã chết thuộc Chương 3: ...Xạ hương 0510 00 90 00 ..... ướp lạnh... các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm.Loại khác Thuế suất (%) 05. hoặc dê . chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ).Sẹ và bọc trứng cá . chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng.Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng 0510 00 20 00 . động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3. mật đã hoặc chưa sấy khô.Loại khác ... . tươi..Bong bóng cá .. không thích hợp làm thực phẩm.Loại khác .Loại khác: .

các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hay phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97. hành tăm. thân củ. thân củ. Theo phần 2 của nhóm 06.. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06. dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa. cây và rễ rau diếp xoăn. 1. rễ củ.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa.Củ. thân rễ. bó hoa.01. thân củ. tỏi và các sản phẩm khác thuộc Chương 7.PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chú giải.Loại khác 0 0 0 Cây sống khác (kể cả rễ).Rễ rau diếp xoăn .Cây rau diếp xoăn .Củ. rễ và các loại tương tự. 2. tuy nhiên Chương này không bao gồm: khoai tây. hệ sợi nấm.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Củ. thân ống. rễ củ.02 36 Vụ Chính sách thuế . Trong Phần này khái niệm “bột viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng. Tuy nhiên. Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác. Mã hàng 06. củ. dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa. không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. cành hoa rời và các loại cành lá trang trí Chú giải.Cành giâm và cành ghép cây phong lan 0 0601 10 00 00 0601 20 0601 20 10 00 0601 20 20 00 0601 20 90 00 0 06.... được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm. thân ống và thân rễ ở dạng ngủ . thân rễ.12. 0602 10 . vòng hoa và các sản phẩm tương tự. ở dạng ngủ. hành củ.01 Chương này chỉ bao gồm: cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) do người trồng hoa.BỘ TÀI CHÍNH . cây và rễ rau diếp xoăn: .Cành giâm không có rễ và cành ghép: 0602 10 10 00 . trừ các loại rễ thuộc nhóm 12. thân ống. cành giâm và cành ghép. người làm vườn ươm cây cung cấp để trồng hay trang trí. 1.03 hoặc 06. rễ củ. .

Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 26 26 26 26 26 26 06... cành và các phần khác của cây. tẩy. đã nhuộm.Loại khác 06. thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. đã hoặc không ghép cành 0602 40 00 00 .Cây phong lan giống 0602 90 30 00 . cây bụi đã hoặc không ghép cành. đã hoặc không ghép cành 0602 90 .Rêu và địa y .Cây.. tươi.Thực vật thuỷ sinh 0602 90 40 00 .Loại khác 0602 20 00 00 . tẩy..Hoa hồng .03 0603 0603 0603 0603 0603 0603 11 12 13 14 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí.Phong lan .. thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được 0602 30 00 00 . khô.Loại khác: 0604 91 00 00 .Hoa cúc ..Tươi: ... không có hoa hoặc nụ.... thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. tươi.04 37 26 26 26 Vụ Chính sách thuế .Hoa cẩm chướng .. .. rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí.Loại khác .Chồi mọc từ gỗ cây cao su 0602 90 90 00 . 0604 10 00 00 .Loại khác Tán lá.. các loại cỏ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0602 10 20 00 .Loại khác: 0602 90 10 00 .Tươi 0604 99 00 00 .Cành cây cao su 0602 10 90 00 . khô.Chồi mọc trên gốc cây cao su 0602 90 50 00 .BỘ TÀI CHÍNH ...Cây cao su giống 0602 90 60 00 .Cây hoa hồng. đã nhuộm.Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên).Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ 0602 90 20 00 .

hành tăm. bắp ngô ngọt (Zea mays var.10. rễ ăn được Chú giải. cà tím. bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07. (b) Ngô ngọt ở các dạng được nêu trong nhóm từ 11. mảnh lát. thân củ.. tỏi khác. quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta. 07. 4.Hành tăm: . 3.02 đến 11. bột mịn.BỘ TÀI CHÍNH . tỏi. từ “ rau” bao gồm cả các loại nấm. (d) Bột.. bí. 0701 10 00 00 ..05).Chương 7 Rau và một số loại củ. (c) Khoai tây dạng bột. nụ bạch hoa. 1. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 07. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.Hành: .13). bột thô. nấm cục (nấm củ). . bí ngô.Loại khác .04. Nhóm 07.Để làm giống 0701 90 00 00 . kinh giới ngọt (Majorana hortensis or Origanum majorana)..14. rau ngải giấm. 20 07. tươi hoặc ướp lạnh. Tuy nhiên.. đã bóc vỏ (nhóm 07. xay hoặc nghiền (nhóm 09.. rau mùi tây.Củ hành tăm giống .Củ hành giống .12. Chương này không bao gồm các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô.03 0703 10 0703 10 11 00 0703 10 19 00 0703 10 21 00 0703 10 29 00 0703 20 Hành.04). tươi hoặc ướp lạnh. hạt. 07.Loại khác 0 18 0702 00 00 00 Cà chua. tỏi tây và các loại rau họ hành.Loại khác .09. cải xoong.01 Khoai tây.01 đến 07. ôliu.Hành và hành tăm: .12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07. tươi hoặc ướp lạnh. và bột viên (nhóm 11...Tỏi: 38 0 20 0 20 Vụ Chính sách thuế .. rau mùi. trừ: (a) Các loại rau đậu khô. saccharata) ăn được.. rau thì là.06). 2. Trong các nhóm 07.13 (nhóm 11.11.11 và 07.

.Hoa lơ ..Loại khác: . 39 Vụ Chính sách thuế . diếp củ.Loại khác Cà rốt. foliosum) . 10 . củ cải.Loại khác .09 22 22 22 Rau khác.Loại khác 07.Cà rốt và củ cải: 10 10 00 . .06 0706 0706 0706 0706 Mô tả hàng hoá Bắp cải. cần củ. tươi hoặc ướp lạnh.Loại khác 0707 00 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri.Bắp cải ..Cải Bruxen . Phaseolus spp. Rau đậu.08 07. xà lách: .05 0705 11 00 00 0705 19 00 00 0705 21 00 00 0705 29 00 00 07.Rau diếp.. xà lách xoăn (Cichorium spp.Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 0708 20 00 00 . củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát).Các loại rau thuộc loại đậu khác Thuế suất (%) 0 20 0 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 19 20 20 20 07. tươi hoặc ướp lạnh.Mã hàng 0703 0703 0703 0703 0703 20 20 90 90 90 10 00 . tỏi khác: 10 00 .Cà rốt 10 20 00 .. tươi hoặc ướp lạnh.. xà lách cuộn . xà lách xoăn: .Tỏi tây và các loại rau họ hành.Loại khác ..Củ cải 90 00 00 ...Củ tỏi giống 90 00 .Hoa lơ và hoa lơ xanh: .04 0704 0704 0704 0704 0704 0704 0704 10 10 10 20 90 90 90 10 00 20 00 00 00 10 00 90 00 07.... tươi hoặc ướp lạnh..Rau diếp. xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. su hào. cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự. củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự.Loại khác Rau diếp. 0708 10 00 00 . xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp.Củ giống 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa bóc vỏ.Hoa lơ xanh (headed broccoli) ..Đậu hạt (Vigna spp.Rau diếp. tươi hoặc ướp lạnh.). .Rau diếp. tươi hoặc ướp lạnh..) 0708 90 00 00 . hoa lơ.

..Loại khác 0709 70 00 00 .. đông lạnh... .10 0710 10 00 00 0710 0710 0710 0710 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0710 40 00 00 0710 80 00 00 0710 90 00 00 07.sô 0709 90 90 00 .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ .Loại khác: 40 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 14 14 15 15 14 18 22 22 22 15 22 22 22 15 15 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế . .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0709 20 00 00 .Rau đậu các loại.Loại khác 0709 60 ..ti..Nấm thuộc họ Agaricus: . bằng khí sunfurơ.Măng tây 0709 30 00 00 .Loại khác ..Hỗn hợp các loại rau Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ..Nấm thuộc chi Agaricus 0709 59 00 00 .Dưa chuột và dưa chuột ri: ..Ngô ngọt .Cây a.. ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác).Loại khác 07.Loại khác . đã hoặc chưa bóc vỏ: .Ô liu: .Nấm và nấm cục (nấm củ): . trừ loại ớt ngọt (giant chillies) 0709 60 90 00 .Rau bina.Loại khác: 0709 90 10 00 .Rau bina. rau bina NewZealand và rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) ...Đã bảo quản bằng khí sunfurơ .BỘ TÀI CHÍNH . rau bina New Zealand.Đã bảo quản bằng khí sunfurơ ....Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta: 0709 60 10 00 . rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) 0709 90 .11 0711 0711 0711 0711 0711 0711 20 20 20 40 40 40 0711 0711 0711 0711 51 51 10 00 51 90 00 59 10 00 90 00 10 00 90 00 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước).Đậu Hà Lan (Pisum sativum) . ngâm nước muối.Rau khác ..Loại khác . nhưng không ăn ngay được.Cà tím 0709 40 00 00 .Khoai tây .Đậu hạt (Vigna spp. Phaseolus spp.Nấm và nấm cục (nấm củ): 0709 51 00 00 ...Loại khác .) .Cần tây trừ loại cần củ .Ớt quả..

. đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 60 00 .Hành..Đậu hạt (Vigna spp. đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 90 00 .Nấm nhầy (Tremella spp.....Loại dùng làm thức ăn cho động vật .Đậu Hà Lan (Pisum sativum): .Loại khác: .Loại khác..Nấm thuộc chi Agaricus ..) . đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. cắt.Nấm hương (dong .12 0712 20 00 00 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 31 32 33 39 39 39 39 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 07...Loại khác .. nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp. đã bóc vỏ quả. hỗn hợp các loại rau: 10 00 .) Wilczek: .Nấm..Loại khác 41 Thuế suất (%) 30 30 30 30 15 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 23 23 0 15 23 0 23 0 23 Vụ Chính sách thuế ......... .Tỏi .Nụ bạch hoa 40 00 .. đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 50 00 . ở dạng nguyên.. vụn hoặc ở dạng bột.Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos): ..): . mộc nhĩ (Auricularia spp. nhưng chưa chế biến thêm..Phù hợp để làm giống .) . hỗn hợp các loại rau: .gu) .Loại khác: .Hành.Loại khác .Nấm cục (nấm củ) ....Phù hợp để làm giống .. thái lát.Ớt 30 00 .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ 90 00 ..Loại khác Các loại rau đậu khô..Mộc nhĩ (Auricularia spp..).Loại khác 07.Ngô ngọt 20 00 .Rau khác.BỘ TÀI CHÍNH .13 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 10 10 10 10 10 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 0713 31 0713 31 10 00 0713 31 90 00 Rau khô.Loại khác ...Phù hợp để làm giống .. Phaseolus spp.Rau khác.) Hepper hoặc Vigna radiata (L. .Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) và nấm cục (nấm củ): .Loại khác .Mã hàng 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 Mô tả hàng hoá 59 59 90 90 90 90 90 90 10 00 ...Hành ..

Loại khác .Loại khác .. equina. Vicia faba var. đông lạnh hoặc khô..Phù hợp để làm giống ..Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): .. .Phù hợp để làm giống .Lõi cây cọ sago ..Thanh mỏng sấy khô .. ướp lạnh.Phù hợp để làm giống . khoai lang. củ lan. minor): ...Loại khác .Đậu tằm (Vicia faba var.Khoai lang . các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao.Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: ...Phù hợp để làm giống .Phù hợp để làm giống . đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên.Loại khác: .. tươi...Loại khác Sắn..Loại khác: . major) và đậu ngựa (Vicia faba var.... kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): . lõi cây cọ sago....Đậu lăng: ..Loại khác .Loại khác: .. củ dong.Loại khác .Loại khác .Loại khác 42 Thuế suất (%) 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .. a-ti-sô Jerusalem..14 0714 10 0714 0714 0714 0714 0714 0714 0714 10 10 10 20 90 90 90 11 19 90 00 00 00 00 00 10 00 90 00 .Đậu tây...Sắn: .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0713 32 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 32 32 33 33 33 39 39 39 40 40 40 50 0713 0713 0713 0713 0713 50 50 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 07..Phù hợp để làm giống ..

3.. Mã hàng 08.Quả óc chó: . bằng cách cho thêm axít sobic hoặc socbat kali).): . đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.. hạt đào lộn hột (hạt điều).Đã bóc vỏ Quả hạch khác..Đã bóc vỏ .Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.Chưa bóc vỏ .Chưa bóc vỏ . quả hạch Brazil.Dừa: .02 0802 11 00 00 0802 12 00 00 0802 21 00 00 0802 22 00 00 0802 31 00 00 0802 32 00 00 Mô tả hàng hoá Dừa.Đã bóc vỏ . đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.. Quả và quả hạch ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch tươi tương ứng. bằng lưu huỳnh.. 1.Đã bóc vỏ . xử lý bằng nhiệt vừa phải...01 0801 11 00 00 0801 19 00 00 0801 21 00 00 0801 22 00 00 0801 31 00 00 0801 32 00 00 08.Hạt đào lộn hột (hạt điều): .Quả hạnh đào: .. 2.Chương 8 Quả và quả hạch ăn được.Chưa bóc vỏ . Quả hoặc quả hạch khô thuộc Chương này có thể được hydrat lại một phần. . Chương này không bao gồm các loại quả hạch hoặc quả không ăn được..Quả hạch Brazil: .. vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa Chú giải. tươi hoặc khô..BỘ TÀI CHÍNH . tươi hoặc khô. .Đã làm khô .Đã bóc vỏ 43 Thuế suất (%) 36 36 30 30 5 37 34 34 33 33 30 30 Vụ Chính sách thuế . (b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ.Chưa bóc vỏ .Loại khác . hoặc xử lý nhằm các mục đích sau: (a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ.Chưa bóc vỏ . bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ syro glucoza). với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch khô..

) 00 00 .03 Chuối.04 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 10 20 30 40 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 30 00 Quả chà là.Quả xoài . 10 .Quả hồ trăn 00 00 .Loại khác 08. Citrus latifolia) 0805 90 00 00 . kể cả chuối lá.Quả dứa . 0806 10 00 00 . vả.Quả quýt các loại (kể cả quất).Quả măng cụt 08.BỘ TÀI CHÍNH .Tươi 10 20 00 .Chuối ngự. bơ. chuối tiêu và chuối hột rừng 0803 00 90 00 .Loại khác: 10 00 .Loại khác 08.Quả ổi . sung. 0803 00 10 00 .. tươi hoặc khô.Quả cau (betel nuts) 90 00 ..Hạt macadamia (Macadamia nuts) .Quả họ dưa (kể cả dưa hấu): 0807 11 00 00 .Tươi 0806 20 00 00 .Quả sung. xoài và măng cụt: . chuối tây.. tươi hoặc khô.Quả chanh (Citrus limon.Quả bơ ..07 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ (papayas). tươi hoặc khô..Loại khác 08. vả .Khô Thuế suất (%) 36 35 36 36 36 37 37 36 36 36 25 35 35 35 36 36 36 36 36 40 22 22 08. .Hạt dẻ (Castanea spp.06 Quả nho..05 0805 0805 0805 0805 Quả thuộc chi cam quýt..Quả dưa hấu 0807 19 00 00 . . Citrus limonum) và quả chấp (Citrus aurantifolia. ổi.Quả cam: 10 10 00 .Mã hàng 0802 0802 0802 0802 0802 0802 40 50 60 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 . xoài và măng cụt.Quả ổi.Khô 20 00 00 .Quả chà là . cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự 0805 40 00 00 .Quả bưởi. tươi hoặc khô.. tươi. dứa.Loại khác 44 36 36 Vụ Chính sách thuế .. kể cả bưởi chùm 0805 50 00 00 .

.Quả đu đủ (papayas): 0807 20 10 00 . tươi. đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác.. tươi.BỘ TÀI CHÍNH .Quả kiwi .Quả sầu riêng .Quả man việt quất.Quả mận và quả mận gai Quả khác..Quả lý gai và quả lý chua đen. đen. kể cả xuân đào .. tươi. .Quả mơ . 0808 10 00 00 ..Đu đủ mardi backcross solo (betik solo) 0807 20 90 00 .Quả táo 0808 20 00 00 . quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium .Loại khác Quả và quả hạch. đào (kể cả xuân đào). trắng hoặc đỏ ..09 0809 0809 0809 0809 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 08.Loại khác 36 36 08.Quả boong boong. mận và mận gai. anh đào.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0807 20 .Quả dâu tây .Quả lê và quả mộc qua 20 22 08.Quả me .11 45 36 36 36 Vụ Chính sách thuế . dâu tằm và dâu đỏ ..10 0810 10 00 00 0810 20 00 00 0810 40 00 00 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 50 60 90 90 90 90 90 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Quả mơ.Quả dâu tây 0811 20 00 00 .Quả chôm chôm .Quả anh đào .Quả mâm xôi..Loại khác: . lê và quả mộc qua. .Quả mâm xôi..Quả nhãn mata kucing . đông lạnh.Quả mít (cempedak và nangka) . quả lý gai và quả lý chua. trắng hoặc đỏ 0811 90 00 00 ..08 Quả táo. 0811 10 00 00 .Loại khác 30 30 30 36 15 15 15 10 36 36 36 37 37 37 37 37 15 36 08.Quả đào. đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước.Quả vải .Quả nhãn . quả khế . dâu tằm và dâu đỏ..

nhưng không ăn ngay được.13 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 10 20 30 40 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 0813 50 10 00 0813 50 20 00 0813 50 90 00 Quả. nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác).Quả nhãn . nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. 0812 10 00 00 .06. hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này.Quả khác 0814 00 00 00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu)... khô..Quả mận đỏ .Quả khác . 46 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 10 Vụ Chính sách thuế .. ngâm nước muối.Trong đó quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil hoặc quả khô chiếm đa số về trọng lượng .01 đến 08.BỘ TÀI CHÍNH . . bằng khí sunfurơ.Quả khác Thuế suất (%) 08. khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối. đông lạnh.Quả khác: .Quả anh đào 0812 90 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Quả và quả hạch.12 08. trừ các loại quả thuộc nhóm 08.Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này: . được bảo quản tạm thời (ví dụ.Quả táo .Quả mơ . tươi.Quả me .Trong đó quả chà là hoặc quả hạch trừ quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng lượng ..

Vỏ quả và vỏ lụa cà phê 47 Thuế suất (%) 18 18 20 20 37 37 37 37 37 Vụ Chính sách thuế . các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.Loại khác ..Đã khử chất ca-phê-in: .Chưa khử chất ca-phê-in: .04 đến 09.BỘ TÀI CHÍNH . 1.Arabica WIB hoặc Robusta OIB . chè Paragoay và các loại gia vị Chú giải. gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21. 2. b) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09..03..04 đến 09. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11. các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này..Arabica WIB hoặc Robusta OIB .. đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in...Chương 9 Cà phê.Loại khác: .Đã xay ...Đã khử chất ca-phê-in: .10 được phân loại như sau: a) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó. chè.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. rang hoặc chưa rang.. Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09. .Cà phê chưa rang: . vỏ quả và vỏ lụa cà phê.. Mã hàng 09..Chưa xay . Trong các trường hợp khác.Chưa xay . Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.Chưa khử chất ca-phê-in: .10.Đã xay ...01 0901 0901 0901 0901 0901 0901 11 11 11 12 12 12 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 21 21 21 22 22 22 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 Mô tả hàng hoá Cà phê......Loại khác ..Cà phê đã rang: ..

.Trắng ..BỘ TÀI CHÍNH . khô.. đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg: . 09.Nguyên cánh ..04 Thuế suất (%) Quế và hoa quế.Chưa xay hoặc chưa nghiền: .Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác: ..06 37 30 0903 00 00 00 Chè Paragoay.Loại khác .. ..Đen ..Loại khác .Nguyên cánh . đã làm khô . các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta.. 09.Ớt đã xay hoặc nghiền ..Hạt tiêu: .Đã xay hoặc nghiền: . đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền: .Loại khác 40 40 40 40 40 40 40 40 26 26 26 26 26 26 26 26 26 20 0905 00 00 00 Vani.Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn...Nguyên cánh .Ớt....Chè xanh khác (chưa ủ men): ....Trắng .02 0902 10 0902 0902 0902 0902 0902 0902 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 0902 30 10 00 0902 30 90 00 0902 40 0902 40 10 00 0902 40 90 00 Chè đã hoặc chưa pha hương liệu. xay hoặc nghiền..Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta.Loại khác 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 11 11 11 11 12 12 12 12 20 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 0904 20 10 00 0904 20 20 00 0904 20 90 00 Hạt tiêu thuộc chi Piper. trọng lượng gói không quá 3 kg: .Loại khác ..Loại khác .Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần.Loại khác .Đen .Nguyên cánh . ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 0901 90 20 00 .... ..Chưa xay hoặc chưa nghiền: 48 Vụ Chính sách thuế .Các chất thay thế có chứa cà phê 09.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

0906 11 00 00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
0906 19 00 00 - - Loại khác
0906 20 00 00 - Đã xay hoặc nghiền

20
20
20

0907 00 00 00 Đinh hương (cả quả, than và cành).

20

09.08
0908 10 00 00
0908 20 00 00
0908 30 00 00

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu
- Vỏ nhục đậu khấu
- Bạch đậu khấu

20
20
20

09.09

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây
rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt
cây bách xù (juniper berries).
- Hạt của hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:
- - Hoa hồi
- - Hoa hồi dạng sao
- Hạt cây rau mùi
- Hạt cây thì là Ai cập
- Hạt cây ca-rum
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)

18
18
18
18
18
18

0909
0909
0909
0909
0909
0909
0909

10
10
10
20
30
40
50

10
20
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

09.10
0910 10 00 00
0910 20 00 00
0910 30 00 00
0910 91 00 00
0910
0910
0910
0910

99
99 10 00
99 20 00
99 90 00

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá rau thơm, lá
nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng
- Nghệ tây
- Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b)
của Chương này
- - Loại khác:
- - - Lá rau thơm; lá nguyệt quế
- - - Ca-ri (curry)
- - - Loại khác

49

19
19
19
19
19
19
19

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải.
1. (a) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại
trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hay trên thân cây.
(b) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác.
Tuy nhiên thóc, được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ, sơ chế bằng nước
nóng hoặc hơi hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (thuộc Chương 7).
Chú giải phân nhóm.
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum
và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số
nhiễm sắc thể (28) như những loài đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

10.01
Lúa mì và meslin.
1001 10 00 00 - Lúa mì durum
1001 90
- Loại khác:
- - Dùng làm thức ăn cho người:
1001 90 11 00 - - - Meslin
1001 90 19 00 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1001 90 91 00 - - - Meslin
1001 90 99 00 - - - Loại khác

Thuế suất
(%)

5

0
5
0
0

1002 00 00 00 Lúa mạch đen.

0

1003 00 00 00 Lúa đại mạch.

0

1004 00 00 00 Yến mạch.

0

10.05
1005
1005
1005
1005
10.06

Ngô
10 00 00 - Ngô giống
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Loại đã rang nở
90 90 00 - - Loại khác

0
30
3

Lúa gạo.
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1006
1006
1006
1006
1006
1006
1006

10
10
10
20
20
20
30

1006
1006
1006
1006
1006
1006

30
30
30
30
30
40

Mô tả hàng hoá

00
- Thóc:
00 10 - - Để làm giống
00 90 - - Loại khác
- Gạo lứt:
10 00 - - Gạo Thai Hom Mali
90 00 - - Loại khác
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh
bóng hạt hoặc hồ:
- - Gạo thơm:
15 00 - - - Gạo Thai Hom Mali
19 00 - - - Loại khác
20 00 - - Gạo làm chín sơ
30 00 - - Gạo nếp
90 00 - - Loại khác
00 00 - Tấm

1008
1008
1008
1008

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

0
40
40
40

40
40
40
40
40
40
5

1007 00 00 00 Lúa miến.
10.08

Thuế suất
(%)

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ
cốc khác.
- Kiều mạch
- Kê
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
- Ngũ cốc khác

51

5
5
10
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau đã chế biến hay bảo quản thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc trưng của nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh
(Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc, liệt kê trong bảng
dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo trọng lượng trên sản phẩm khô các
sản phẩm này có:
(a) Hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải
tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong cột (2); và
(b) Hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá
chỉ dẫn ghi trong cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên,
mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền luôn luôn được phân
loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được
xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02, nếu có tỷ lệ Phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim
loại với kích thước mắt sàng ghi trong cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho
từng loại ngũ cốc, tính theo trọng lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
Tỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàng
Ngũ cốc
(1)
- Lúa mỳ và lúa mạch đen
- Lúa đại mạch
- Yến mạch
- Ngô và lúa miến
- Gạo
- Kiều mạch

Hàm lượng
tinh bột

Hàm
lượng tro

(2)
45%
45%
45%
45%
45%
45%

(3)
2,5%
3%
5%
2%
1,6%
4%

52

315
micromet
(micro)
(4)
80%
80%
80%
80%
80%

500
micromet
(micro)
(5)
90%
-

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

3. Theo mục đích của nhóm 11.03 khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là
các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, mà:
(a) Đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua sàng
bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) Đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua
sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
Mã hàng

Mô tả hàng hoá

11.01
Bột mì hoặc bột meslin.
1101 00 10 00 - Bột mì
1101 00 20 00 - Bột meslin
11.02
1102
1102
1102
1102
1102

10
20
90
90
90

00
00
00
00
00

00
00
10
90

11.03

15
15

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
- Bột lúa mạch đen
- Bột ngô
- Loại khác:
- - Bột gạo
- - Loại khác
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên.
- Dạng tấm và bột thô:
- - Của lúa mì:
- - - Lõi lúa mì hoặc durum
- - - Loại khác
- - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
- - - Của meslin
- - - Của gạo
- - - Loại khác
- Dạng bột viên

1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103

11
11
11
13
19
19
19
19
20

11.04

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ,
xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc
nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm
ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
12 00 00 - - Của yến mạch
19
- - Của ngũ cốc khác:
19 10 00 - - - Của ngô
19 90 00 - - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ,
nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

1104
1104
1104
1104

20 00
90 00
00 00
10
20
90
00

00
00
00
00

53

Thuế suất
(%)

15
15
20
15

20
20
10
20
20
20
20

20
10
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1104
1104
1104
1104
1104
1104

22
23
29
29
29
30

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Của yến mạch
00 00 - - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
20 00 - - - Của lúa mạch
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc
nghiền

Khoai tây, dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát,
hạt và bột viên.
1105 10 00 00 - Bột, bột mịn và bột thô
1105 20 00 00 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

Thuế suất
(%)
20
5
20
20
20

11.05

11.06

1106 10 00 00
1106 20
1106 20 10 00
1106
1106
1106
1106

20
20
20
30

21
29
90
00

00
00
00
00

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau
đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ
rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ
các sản phẩm thuộc Chương 8.
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm
07.14:
- - Từ sắn
- - Từ cọ sago:
- - - Bột thô
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

11.07
Malt, rang hoặc chưa rang.
1107 10 00 00 - Chưa rang
1107 20 00 00 - Đã rang
11.08
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1109

11
12
13
14
19
19
19
20
00

00
00
00
00

00
00
00
00

10
90
00
00

00
00
00
00

30
30
30
30
30
30

5
5

Tinh bột; i-nu-lin.
- Tinh bột:
- - Tinh bột mì
- - Tinh bột ngô
- - Tinh bột khoai tây
- - Tinh bột sắn
- - Tinh bột khác:
- - - Tinh bột cọ sago
- - - Loại khác
- I-nu-lin
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô.

54

30
30

20
18
20
20
20
20
20
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp
hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô làm thức ăn gia súc
Chú giải.
1. Nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt
vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ. Không áp dụng đối với các sản
phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ô liu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả "bột mịn và bột thô" chưa khử
chất béo mà còn áp dụng cho "bột mịn và bột thô" đã đuợc khử một phần hay toàn bộ
chất béo và "bột mịn và bột thô" sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc
một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho
các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng
cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ
hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để
gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hay ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hay 12.11.
4. Nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các Phần của các loại cây sau
đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây
cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cừu ly hương, cây xả thơm và cây
ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hay các
loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12 khái niệm "tảo biển và các loại tảo biển
khác", không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào ngừng hoạt dộng thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng
axit erucic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu nhất định với hàm

55

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

lượng axit erucic chiếm dưới 2% tính theo trọng lượng và thành Phần rắn chứa dưới
30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201 00 10 00 - Phù hợp để làm giống
1201 00 90 00 - Loại khác
12.02
1202
1202
1202
1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế
biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ
mảnh.
10
- Lạc vỏ:
10 10 00 - - Phù hợp để làm giống
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

Thuế suất
(%)

0
2

0
10
10

1203 00 00 00 Cùi dừa khô.

5

1204 00 00 00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

10

12.05
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205 10 00 00 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxit thấp
1205 90 00 00 - Loại khác

5
5

1206 00 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

5

12.07
1207 20 00 00
1207 40 00 00
1207 50 00 00

5
5
8

1207
1207
1207
1207
1207

91
99
99
99
99

00 00
20 00
30 00
90 00

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
- Hạt bông
- Hạt vừng
- Hạt mù tạt
- Loại khác:
- - Hạt thuốc phiện
- - Loại khác:
- - - Hạt cọ và hạnh nhân
- - - Hạt rum
- - - Loại khác

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208 10 00 00 - Từ đậu tương
1208 90 00 00 - Loại khác

10
5
10
10

12.08

56

20
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209 10 00 00 - Hạt củ cải đường
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209 21 00 00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
1209 22 00 00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
1209 23 00 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu
1209 24 00 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis
L.)
1209 25 00 00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam.,
Lolium perenne L.)
1209 29 00 00 - - Loại khác
1209 30 00 00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy
hoa
- Loại khác:
1209 91 00 00 - - Hạt rau
1209 99
- - Loại khác:
1209 99 10 00 - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây kenaf
1209 99 90 00 - - - Loại khác
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên;
phấn hoa bia.
1210 10 00 00 - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột
mịn hoặc chưa làm thành bột viên
1210 20 00 00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở
dạng bột viên; phấn hoa bia

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

12.10

12.11

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

20
20
20
30
30
30
40
90

10 00
90 00
10 00
90 00
00 00

1211 90 11 00
1211 90 12 00

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và
quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc
các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
- Rễ cây nhân sâm:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Lá coca:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Thân cây anh túc
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

57

3
5

9
0
10
0
0

10
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90

13
13
13
14
19

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90
90
90
90

91
92
94
95
96
96
96
99

Mô tả hàng hoá
10
90
00
00
00
00
00
00
10
90
00

12.12

1212 20

1212 20 11 00
1212 20 19 00
1212 20 20 00
1212 20 90 00
1212 91 00 00
1212 99
1212
1212
1212
1212
1212

99
99
99
99
99

11
19
20
30
90

00
00
00
00
00

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
- - - Gỗ đàn hương
- - - Mảnh gỗ Gaharu
- - - Rễ cây cam thảo:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác,
củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt quả và nhân
quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp
xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ
nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm,
hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy hoặc các mục đích
tương tự:
- - - Loại dùng cho dược phẩm
- - - Loại khác
- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng
cho người
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Củ cải đường
- - Loại khác:
- - - Mía:
- - - - Để làm giống
- - - - Loại khác
- - - Hạt cây minh quyết
- - - Hạt dưa
- - - Loại khác

58

Thuế suất
(%)
10
0
10
0
10
0
10
10
10
0
0

10
10
10
10
10

0
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

1213 00 00 00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng
viên.
Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh
lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin,
đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm
thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành bột
viên.
1214 10 00 00 - Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)
1214 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
10

12.14

59

1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực
vật khác
Chú giải.
1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo, cây kim cúc
cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng
lượng là đường sucroza hoặc kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ Malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các loại nhựa hoặc chất chiết xuất thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương
22);
(e) Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.14 hoặc 29.38;
(f) Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50%
trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);
(g) Thuốc thuộc nhóm 30.03 hoặc nhóm 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu
(nhóm 30.06);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu
hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm từ chất có mùi thơm sử dụng để
sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa hồng
xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.01
1301
1301
1301
1301
1301
1301

20
90
90
90
90
90

00 00
10
20
30
90

00
00
00
00

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây,
nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây
balsam).
- Gôm Ả rập
- Loại khác:
- - Gôm benjamin
- - Gôm damar
- - Nhựa cây gai dầu
- - Loại khác

60

Thuế suất
(%)

3
5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.02

1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302

11
11
11
12
13
19
19
19
19

10
90
00
00

00
00
00
00

20 00
30 00
40 00

1302 19 50 00
1302 19 90 00
1302 20 00 00

1302 31 00 00
1302 32 00 00
1302 39
1302 39 10 00
1302 39 90 00

Nhựa và các chiết xuất thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic, muối của axit pectic;
thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày
khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản
phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
- - Từ thuốc phiện:
- - - Từ pulvis opii
- - - Loại khác
- - Từ cam thảo
- - Từ hoa bia (hublong)
- - Loại khác:
- - - Cao và cồn thuốc của cây gai dầu
- - - Cao thuốc khác
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc
rễ cây có chứa rotenone
- - - Sơn Nhật bản (hoặc Trung Quốc) (sơn tự nhiên)
- - - Loại khác
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit
pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến
đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
- - Thạch
- - Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa
biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây
minh quyết hoặc hạt guar
- - Loại khác:
- - - Carrageenan
- - - Loại khác

61

Thuế suất
(%)

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5

5
5

5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần
XI: nguyên liệu thực vật hoặc sợi từ nguyên liệu thực vật, đã chế biến, chủ yếu dùng
cho ngành dệt, hoặc các nguyên liệu từ thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng
làm vật liệu dệt.
2. Nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt dọc, tiện
tròn đầu, tẩy, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu giỏ đã tách, sậy và các loại
tương tự, lõi mây và mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm
sẵn để dùng làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện
(như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ
sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ
ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401 10 00 00 - Tre
1401 20 00 00 - Song mây
1401 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

14.01

14.04
1404
1404
1404
1404

20 00 00
90
90 10 00
90 20 00

1404 90 90 00

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Xơ dính hạt bông
- Loại khác:
- - Lá trầu không, lá cây biri và lá cau
- - Vỏ cây loại dùng chủ yếu trong công nghệ
thuộc da
- - Loại khác

62

5
5
5

5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

4.04 đến 23. Chú giải phân nhóm. sáp chế biến. mỡ ăn được đã chế biến. dược phẩm.09. (b) Bơ ca cao.18 không bao gồm mỡ hoặc dầu hay phân đoạn của chúng. trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.02).02 Thuế suất (%) 13 Mỡ trâu bò. đã bị làm biến chất.11 và 1514.05 (thường thuộc Chương 21). Nguyên liệu sản xuất xà phòng. cụm từ "dầu hạt cải có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là một lượng dầu nhất định có chứa hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo trọng lượng. hoặc (f) Chất thay thế cao su chế từ dầu (nhóm 40. mỡ hay dầu ca cao (nhóm 18.01) hoặc phế liệu thuộc nhóm 23. 15.04).BỘ TÀI CHÍNH . 1.22. các loại sáp động vật hoặc thực vật Chú giải.03. 3. 1.06. mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh. CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng. cặn dầu.PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG. 2. sơn.19. (e) Axít béo. (d) Tóp mỡ (nhóm 23. nước hoa. hắc ín glycerin và phế liệu mỡ lông cừu xếp vào nhóm 15. (c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo trọng lượng các sản phẩm của nhóm 04.10). Theo mục đích của các phân nhóm 1514. Nhóm 15. trừ các loại mỡ thuộc 63 Vụ Chính sách thuế .09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15. Nhóm 15.09 hoặc 15. Chương này không bao gồm: (a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02. hắc ín stearin. xà phòng. MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. những loại đó được xếp vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại mỡ và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất. vecni. cừu hoặc dê. dầu đã được sunfonat hoá hay các mặt hàng khác thuộc Phần VI. Mã hàng Mô tả hàng hoá 1501 00 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm.

. .. 1503 00 10 00 .Loại khác Thuế suất (%) 13 13 13 13 15.Các phần phân đoạn thể rắn. trừ dầu gan cá: .Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin 1503 00 90 00 . 1505 00 10 00 . của cá. dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow)...03.Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: ..Loại khác ..Mã hàng 1502 00 11 00 1502 00 19 00 1502 00 91 00 1502 00 99 00 Mô tả hàng hoá nhóm 15. dầu mỡ lợn.Ăn được .04 1504 1504 1504 1504 10 10 10 00 10 90 00 20 1504 20 10 00 1504 20 90 00 1504 30 1504 30 10 00 1504 30 90 00 Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Loại khác 15 15 7 7 7 7 7 7 15. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không 64 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). oleostearin. không thay đổi về mặt hoá học .Các phần phân đoạn thể rắn..Loại khác . không thay đổi về mặt hoá học .03 Stearin mỡ lợn..Ăn được .. chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. chưa nhũ hoá.Thích hợp dùng làm thức ăn cho người . 15.Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng..Mỡ bò: .Lanolin 1505 00 90 00 .Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng.05 1506 00 00 00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng. của các loài động vật có vú sống ở biển: .Loại khác 15.07 13 13 15 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương.

.Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ..Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế 1507 90 20 00 .Loại khác ..Loại khác 15.... đã hoặc chưa khử chất nhựa 1507 90 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thay đổi về mặt hoá học... không thay đổi về mặt hoá học .Dầu thô....Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ....Loại khác .Dầu đã tinh luyện: ..Loại khác ...Loại khác: . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.....Dầu thô (virgin): ....Loại khác 65 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 3 3 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Loại khác: 1507 90 10 00 ..Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế: ..Dầu đã tinh chế 1507 90 90 00 .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học... không thay đổi về mặt hoá học .Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .... .Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác: .Các phần phân đoạn thể rắn.Dầu thô .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Dầu đã tinh chế: ...Loại khác . 1507 10 00 00 .08 1508 10 00 00 1508 90 1508 90 11 00 1508 90 19 00 1508 90 21 00 1508 90 29 00 1508 90 91 00 1508 90 99 00 15. không thay đổi về mặt hoá học ..Loại khác Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu.Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg . .09 1509 1509 1509 1509 10 10 10 00 10 90 00 90 1509 90 11 00 1509 90 19 00 1509 90 21 00 1509 90 29 00 1509 90 91 00 1509 90 99 00 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc.Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác: .

. đã hoặc chưa tinh chế. dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: . đã hoặc chưa khử gossypol . 10 00 00 . đã hoặc chưa tinh chế.Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế .Loại khác: 90 10 00 .Loại khác 15..Loại khác: ..Dầu hạt hướng dương.. kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.Dầu thô... nhưng không thay đổi về mặt hoá học.. nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học. 66 Vụ Chính sách thuế . nhưng không thay đổi về mặt hoá học..12 1512 11 00 00 1512 19 1512 19 10 00 1512 19 20 00 1512 19 90 00 1512 21 00 00 1512 29 1512 29 10 00 1512 29 20 00 1512 29 90 00 15.Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế .Loại khác Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 25 3 3 25 25 3 3 25 25 Dầu dừa..09.Loại khác .11 1511 1511 1511 1511 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện .Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: . . ..Dầu đã tinh luyện . duy nhất thu được từ ô liu....Dầu thô . dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng. đã hoặc chưa tinh chế..10 1510 00 10 00 1510 00 91 00 1510 00 92 00 1510 00 99 00 15....BỘ TÀI CHÍNH . dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng.Loại khác: . không thay đổi về mặt hoá học 90 90 00 .Dầu đã tinh chế ..Loại khác Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ. nhưng không thay đổi về mặt hoá học.13 Mô tả hàng hoá Dầu hạt hướng dương..Dầu thô 90 .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện.Loại khác: . đã hoặc chưa tinh chế.Mã hàng 15.Dầu đã tinh chế ..Dầu thô ..

.Các phần phân đoạn thể rắn...Loại khác: .......Dầu đã tinh chế ............. của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ...Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 67 Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .. không thay đổi về mặt hoá học.. ...Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế .Dầu thô . của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su .Loại khác: ...Dầu thô ....Loại khác: ..Loại khác . của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ...Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: ...Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: .Loại khác ... dầu cọ baba-su chưa tinh chế: ..14 1514 1514 1514 1514 1514 11 19 19 19 19 00 00 1514 1514 1514 1514 1514 91 91 10 00 91 90 00 99 99 10 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá . không thay đổi về mặt hoá học. dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng. không thay đổi về mặt hoá học.Loại khác ...Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế .Dầu đã tinh chế: .Loại khác .. đã hoặc chưa tinh chế.Mã hàng 1513 1513 1513 1513 1513 11 19 19 19 19 00 00 10 00 20 00 90 00 1513 21 00 00 1513 29 1513 29 11 00 1513 29 19 00 1513 29 21 00 1513 29 29 00 1513 29 91 00 1513 29 99 00 15.Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác: .Loại khác: .Dầu thô .Dầu đã tinh chế .Các phần phân đoạn thể rắn...BỘ TÀI CHÍNH ..Dầu thô: ..Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ.Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: ..Loại khác Dầu hạt cải.Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng .Loại khác ...Loại khác: . nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế .. nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Dầu thô ..Loại khác .15 1515 11 00 00 1515 19 00 00 1515 21 00 00 1515 29 1515 29 11 00 1515 29 19 00 1515 29 91 00 1515 29 99 00 1515 30 1515 30 10 00 1515 30 90 00 1515 50 1515 50 10 00 1515 50 20 00 1515 50 90 00 1515 90 1515 90 11 00 1515 90 12 00 1515 90 19 00 1515 90 91 00 Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng....Mã hàng Mô tả hàng hoá 1514 99 20 00 .Loại khác: .Loại khác ..Dầu thô ..Dầu thô 68 Thuế suất (%) 25 25 25 3 10 3 3 3 20 20 3 10 3 3 25 3 3 25 3 Vụ Chính sách thuế ..Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: ..Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: .Dầu tengkawang: .Loại khác ....Loại khác: 1514 99 91 00 .Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế: .. nhưng không thay đổi về mặt hoá học . nhưng không thay đổi về mặt hoá học ....Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 1514 99 99 00 ..Loại khác 15............Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế ..Các phần phân đoạn thể rắn.. .......Loại khác ..Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: .BỘ TÀI CHÍNH .Dầu thô ...Loại khác: ..Dầu thô .Loại khác .Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác .Loại khác: . đã hoặc chưa tinh chế.Loại khác: ....Dầu đã tinh chế .Dầu thô ..

Của dầu cọ..Của ô liu .Loại khác . đã hoặc chưa tinh chế. ..Của dầu cọ. nhưng chưa chế biến thêm.Loại khác . tẩy và khử mùi (RBD) ... miếng: ... tẩy và khử mùi (RBD) .Stearin hạt cọ.Của dầu cọ.Của lạc .. tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần...... dạng thô .....Stearin hạt cọ hoặc olein đã hydro hoá và tinh chế..Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: .. dầu lạc hoặc dầu dừa . tẩy và khử mùi (RBD) có chỉ số Iốt không quá 48 .. trừ dạng thô . este hoá liên hợp..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 99 .Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp....Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên .Của ô liu .Của hạt lanh .BỘ TÀI CHÍNH .Stearin hạt cọ đã tinh chế..Của hạt lanh .Của dầu hạt cọ .16 1516 10 1516 10 10 00 1516 10 90 00 1516 20 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 20 20 20 11 12 13 14 15 16 17 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 00 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 21 22 23 29 30 40 00 00 00 00 00 00 1516 20 50 00 1516 20 60 00 1516 20 70 00 1516 20 80 00 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hoá..Mã hàng 1515 1515 1515 1515 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 92 00 ...Của đậu nành .. có chỉ số Iốt không quá 48 .Dầu tung đã tinh chế 99 90 . dạng thô . dầu đậu nành...Stearin hạt cọ.Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng: ..........Loại khác 15.Loại khác ..Stearin hạt cọ đã tinh chế...Loại khác: 99 10 .Của dừa ..Loại khác: 69 Thuế suất (%) 3 10 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: . dạng thô.Của stearin hạt cọ khác có chỉ số Iốt không quá 48 .....

Loại khác Thuế suất (%) 25 25 25 25 20 30 30 30 20 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng..... trừ margarin dạng lỏng .Của hạt lanh . polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác.Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: .Loại khác .Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: ..18 90 90 90 90 67 68 69 90 00 00 00 00 . thổi khô... shortening: .16...Shortening . trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15....Loại khác Margarin. .. các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này.....Thành phần chủ yếu là dầu cọ ..Chế phẩm giả mỡ lợn .Thành phần chủ yếu là dầu lạc .BỘ TÀI CHÍNH . trừ loại thuộc nhóm 15.. dầu lạc hoặc dầu dừa ..Chế phẩm tách khuôn ..Chế phẩm giả mỡ lợn.Margarin.. tẩy và khử mùi (RBD) .Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn . đã đun sôi.Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành ..Margarin dạng lỏng . các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu 70 Vụ Chính sách thuế ....Của ô liu ..Loại khác: .Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein đã được tinh chế.Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô .Thành phần chủ yếu là dầu illipenut ..... khử nước. tẩy và khử mùi (RBD) ...Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein thô .Của dầu cọ.Mã hàng 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 91 92 93 99 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 15....Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ đã được tinh chế.......Chế phẩm giả ghee . sun phát hoá..16.17 1517 1517 1517 1517 1517 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 1517 90 43 00 1517 90 44 00 1517 90 50 00 1517 1517 1517 1517 90 90 90 90 61 62 63 64 00 00 00 00 1517 90 65 00 1517 90 66 00 1517 1517 1517 1517 15... ô xi hoá.....

BỘ TÀI CHÍNH .Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau . đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu..Của hạt lanh .Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 15. khử nước. sáp ong.Loại khác: 1521 90 10 00 .. 1520 00 10 00 .Mỡ và dầu động vật .Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau: .Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu . sun phát hoá. thô. nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.Của dầu cọ (kể cả hạt cọ) . polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15..Loại khác .Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng Glycerin.20 Sáp thực vật (trừ triglyxerit). dầu đậu nành.Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh .16: . dầu cọ hoặc dầu dừa . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.. ô xi hoá.Sáp cá nhà táng 3 3 15.. 1521 10 00 00 .Loại khác ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 1518 00 12 00 1518 00 14 00 1518 00 15 00 1518 00 16 00 1518 00 19 00 1518 00 20 00 1518 1518 1518 1518 1518 1518 00 00 00 00 00 00 31 32 33 34 39 60 00 00 00 00 00 00 động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này.Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng..Sáp ong và sáp côn trùng khác 1521 90 20 00 .Của lạc. thổi khô...Dầu lạc.Glycerin thô 1520 00 90 00 .Của ôliu . đậu nành hoặc dừa . sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng...Sáp thực vật . ..21 71 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . đã đun sôi.

22 72 3 3 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 15. cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.BỘ TÀI CHÍNH .Chất nhờn 1522 00 90 00 . 1522 00 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Chất nhờn. bã.

Nếu chế phẩm có chứa 2 hay nhiều thành phần trên. tiết. 1. động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải. 2. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết. Chú giải phân nhóm. động vật giáp xác.02. thịt. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích.02 hay các chế phẩm thuộc nhóm 21. Cá và động vật giáp xác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN. được làm đồng nhất mịn. Trong Phần này khái niệm "bột viên" (pellets) chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng.03 hay 21. Khi ứng dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có những khối lượng nhỏ thêm vào làm gia vị. để bảo quản hoặc các mục đích khác. ĐỒ UỐNG. thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM. 2. Theo mục đích của phân nhóm 1602.04. cá. Phân nhóm này được xếp đầu tiên trong nhóm 16. Chương 16 Các chế phẩm từ thịt. đã chế biến hay bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3 hoặc nhóm 05. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.BỘ TÀI CHÍNH .05 và các loại cùng tên tương ứng chỉ ra trong Chương 3 là cùng loài. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ có thể nhìn thấy được.04 hoặc 16. hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. 73 Vụ Chính sách thuế .10. cá hay động vật giáp xác. dùng làm thực phẩm cho trẻ em hoặc để ăn kiêng.04. đóng gói để bán lẻ với trọng lượng tịnh không quá 250g. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. 1. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. cá hoặc động vật giáp xác. Chương này không bao gồm các loại thịt. THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN Chú giải. 1.

Đóng hộp . 1603 00 10 00 ....Làm từ thịt lợn.05: .Thịt hộp: . đóng hộp ..Loại khác .Loại khác: ..Từ gan động vật . động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác..Từ gà tây .Loại khác. đóng hộp ..Từ thịt gà..Loại khác ...03 74 30 Vụ Chính sách thuế ...Từ gà loài Gallus domesticus: .. hoặc từ động vật giáp xác. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết.Từ gia cầm thuộc nhóm 01.Đóng hộp .Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: ..Loại khác .Từ gà ca ri..Loại khác ...Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh: ...Đóng hộp .....Ca-ri cừu..Loại khác Phần chiết và nước ép từ thịt.Từ trâu bò . có rau gia vị Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 16. các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.BỘ TÀI CHÍNH ...... cá...Đóng hộp . .Loại khác ..Loại khác .. 16....Mã hàng Mô tả hàng hoá 1601 00 00 00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt. đóng hộp .Loại khác .Loại khác. đã chế biến hoặc bảo quản khác.. kể cả các sản phẩm pha trộn: .Chế phẩm đồng nhất: .02 1602 1602 1602 1602 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 1602 1602 1602 1602 1602 31 32 32 32 39 1602 1602 1602 1602 1602 1602 1602 41 41 41 42 42 42 49 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 1602 49 11 00 1602 49 19 00 1602 1602 1602 1602 49 91 00 49 99 00 50 00 00 90 1602 90 10 00 1602 90 90 00 Thịt. từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết..Từ lợn: . kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: .

cá ngừ vằn và cá ngừ (Sarda spp.Cá ngừ.....Xúc xích cá: 75 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế .Cá nguyên con hoặc cá miếng.. đóng hộp .. .Loại khác ....Từ cá sacdin: . đóng hộp ....Từ thịt gà.Từ cá trổng: ..Loại khác ..Vây cá mập. cá trích cơm (sparts) hoặc cá trích kê (brisling): .Từ cá sacdin..04 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 11 11 11 12 12 12 13 10 00 90 00 10 00 90 00 1604 13 11 00 1604 13 19 00 1604 13 91 00 1604 13 99 00 1604 14 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 14 14 15 15 15 16 16 16 19 19 19 19 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 20 00 30 00 90 00 1604 20 11 00 1604 20 19 00 30 30 30 Cá được chế biến hay bảo quản....Loại khác . trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá.Từ cá thu: .Loại khác .Đóng hộp .Đóng hộp .. nhưng chưa xay nhỏ: .Từ cá trích: ...Loại khác ..Loại khác.Đóng hộp .Loại khác ....BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: .Đóng hộp ..): ...Loại khác .Từ các loại cá ngừ........... đã chế biến và sử dụng được ngay: ..Loại khác: .Đóng hộp .......Từ cá hồi: .Loại khác . có gia vị 1603 00 90 00 . không có rau gia vị 1603 00 30 00 ..Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: .Đóng hộp .Loại khác 16..Đóng hộp .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1603 00 20 00 .Loại khác .Loại khác....Đóng hộp .....

.Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối: 1604 30 10 00 ...Đóng hộp 1604 20 29 00 ..Đóng hộp .Đóng hộp 1604 20 99 00 ... động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác..Đóng hộp ..Loại khác .Đóng hộp ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 1604 20 21 00 ..Đóng hộp .Tôm shrimp và tôm pandan (prawns): .Loại khác: .Bột nhão tôm shrimp: ..Đóng hộp 1604 30 90 00 .. đã được chế biến hoặc bảo quản...Loại khác .05 1605 1605 1605 1605 10 10 10 00 10 90 00 20 1605 20 11 00 1605 20 19 00 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 20 20 30 40 40 40 90 90 90 91 00 99 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Động vật giáp xác.BỘ TÀI CHÍNH ...Cua: .Loại khác 16...Loại khác 76 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ...Bào ngư ..Động vật giáp xác khác: .Loại khác 1604 30 .....Loại khác: 1604 20 91 00 .Loại khác .Loại khác: ...Loại khác .Tôm hùm .

xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu.Loại khác . lactoza... glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29. mantoza. đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên. tính theo trọng lượng chất khô 1702 19 00 00 . Khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo trọng lượng..Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: . mật ong nhân tạo.Loại khác 1702 20 00 00 . . glucoza và fructoza... đường caramen. tinh khiết về mặt hoá học.11 và 1701.Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên.12.Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích Thuế suất (%) 27 27 40 40 40 40 17..Đường trắng ..Loại khác Đường khác.. Theo mục đích của các phân nhóm 1701. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.Đường mía . ở thể rắn.Đường củ cải . Chương này không bao gồm: (a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18..5 độ đọc kết quả tương ứng trên phân cực kế. 1... Chú giải phân nhóm.40..02 77 0 0 3 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH . kể cả đường lactoza. maltoza.Chương 17 Đường và các loại kẹo đường Chú giải.Lactoza và xirô lactoza: 1702 11 00 00 . Mã hàng 17.Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu ..Loại khác: . dưới 99..06). (b) Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza. ..Đường đã tinh luyện: .Loại khác: . ở thể khô.01 1701 11 00 00 1701 12 00 00 1701 91 00 00 1701 99 1701 99 11 00 1701 99 19 00 1701 99 90 00 Mô tả hàng hoá Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học. 1. ở thể rắn.

.Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) .Loại khác: .Xirô glucoza . trừ đường nghịch chuyển: .Mật ong nhân tạo.. ..Glucoza và xirô glucoza... không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: .Glucoza ...Loại khác 78 Thuế suất (%) 10 10 10 3 3 3 3 5 5 5 5 10 10 10 10 35 20 35 35 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: ....Fructoza .Fructoza tinh khiết về mặt hoá học .Loại khác 17. kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: . chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô.Kẹo cao su.Kẹo dược phẩm . đã hoặc chưa bọc đường . đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên .. chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô.Mantoza .Sô cô la trắng . không chứa ca cao. . trừ đường nghịch chuyển .Loại khác.Có pha hương liệu hoặc chất màu .Có pha hương liệu hoặc chất màu ..Loại khác 1702 30 10 00 1702 30 20 00 1702 40 00 00 1702 50 00 00 1702 60 1702 60 10 00 1702 60 20 00 1702 90 1702 90 10 00 1702 90 20 00 1702 90 30 00 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 17..Loại khác .Mã hàng 1702 30 Mô tả hàng hoá 1702 90 40 00 1702 90 90 00 .04 1704 1704 1704 1704 1704 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng)...Glucoza và xirô glucoza.Đường caramen .Xirô fructoza .BỘ TÀI CHÍNH .Mật mía: .Fructoza và xirô fructoza khác.03 1703 1703 1703 1703 1703 1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.

Bột ca cao. 22.Sô cô la ở dạng khối. trọng lượng trên 2 kg: 1806 20 10 00 . ở dạng khối. miếng hoặc thanh 1806 31 90 00 . 21. Chương này không bao gồm các chế phẩm thuộc các nhóm 04.01.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao.. miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng. 1806 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 30. 2.Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao Chú giải. mỡ và dầu ca cao.03 hoăc 30.05. 19.Loại khác . bột nhão. miếng hoặc thanh 1806 20 90 00 . miếng hoặc thanh: 1806 31 .05.04. bột mịn. đã hoặc chưa vỡ mảnh..Không có nhân: 79 18 18 18 32 32 Vụ Chính sách thuế . 19.02. vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn. trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này. 22. 20 18.Sô cô la ở dạng khối.. 10 1805 00 00 00 Bột ca cao...03 Bột ca cao nhão đã hoặc chưa khử chất béo.03.Chưa khử chất béo 1803 20 00 00 . 10 18.04.06 Sô cô la và các chế phẩm khác có chứa ca cao. sống hoặc đã rang. 1.. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 1801 00 00 00 Hạt ca cao. vỏ hạt.Chế phẩm khác ở dạng khối. Nhóm 18. 10 1802 00 00 00 Vỏ quả.Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo 10 10 1804 00 00 00 Bơ ca cao.. 1803 10 00 00 .08.Có nhân: 1806 31 10 00 .Loại khác 1806 32 .Loại khác. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 1806 20 . chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.. 19.

có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao.04. tinh bột hoặc chiết xuất từ malt..Loại khác 80 Thuế suất (%) 32 32 32 32 32 Vụ Chính sách thuế ... miếng hoặc thanh 90 00 . có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao.Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột. được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em.01 đến 04.BỘ TÀI CHÍNH ... bột thô..Sô cô la ở dạng khối.Mã hàng 1806 1806 1806 1806 1806 Mô tả hàng hoá 32 32 90 90 90 10 00 .Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh 20 00 . các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.. chưa đóng gói để bán lẻ 1806 90 90 00 .Loại khác: 10 00 .Loại khác .

thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc gia công ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11. Theo mục đích nhóm 19. của khoai tây (nhóm 11. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.04. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác hay hỗn hợp các loại trên (thuộc Chương 16).06). tấm. cá hoặc động vật giáp xác.01: (a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là dạng tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11. 1. 2. đã được đóng gói để bán lẻ: 81 Vụ Chính sách thuế . thịt. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. và (2) Bột. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo. tiết.02. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo.Chế phẩm dùng cho trẻ em. bột thô hoặc bột mịn của rau đã sấy khô (nhóm 07. (b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột.Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc. 4. các loại bánh Chú giải. tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt. bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào.06 (nhóm 18.06). chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.12). chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Nhóm 19. Chương này không bao gồm: (a) Các loại thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích.01 1901 10 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chiết xuất từ malt.05) hoặc của các loại rau họ đậu đã sấy khô (nhóm 11. trừ bột.09).BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của nhóm 19. bột thô. (b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là: (1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11. Mã hàng 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo trọng lượng là bột ca cao được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo hoặc được bọc sô cô la hay các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18. trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19. . tinh bột hoặc sữa. thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 04. 3. được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.04. thức ăn chế biến từ bột. bột.01 đến 04.

. bột thô..Loại khác 1901 90 20 00 ....Các chế phẩm khác từ đỗ tương: 1901 90 41 00 ..02 82 38 Vụ Chính sách thuế .. như spaghety. cannelloni..Loại khác: 1901 10 90 10 . gnochi.. đã hoặc chưa chế biến.Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 10 90 ...Dạng bột 1901 90 49 00 .Thực phẩm cho trẻ em. tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt. tấm.Loại khác Các sản phẩm bột nhào (pasta).....Loại khác 1901 20 ... cut-cut (couscous).05: 1901 20 10 00 ..Loại khác: 1901 90 90 10 .04: 1901 10 20 10 . không chứa ca cao 1901 20 20 00 .Chiết xuất từ malt .........Làm từ bột đỗ tương 1901 10 90 .Loại khác.Dạng khác 1901 90 90 ..Có chứa sữa 1901 90 39 .Loại khác 1901 10 30 00 . chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: 1902 11 00 00 ..Có chứa trứng Thuế suất (%) 20 10 20 30 10 20 30 30 30 30 10 20 20 20 10 20 30 30 10 30 19. không chứa ca cao 1901 20 40 00 .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 39 90 . tấm.Làm từ bột.Làm từ chiết xuất của malt 1901 10 20 . đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác. macaroni. chưa đóng gói để bán lẻ: 1901 90 10 10 .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 20 90 .01 đến 04... mì dẹt.Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.Làm từ bột.01 đến 04. ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 1901 10 10 00 ...Loại khác: 1901 90 10 .Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín...Loại khác.Loại khác ..Loại khác: 1901 90 39 10 ..Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 90 90 . mì sợi. bột thô.. chứa ca cao 1901 20 30 00 .BỘ TÀI CHÍNH .04: 1901 90 31 00 .. chứa ca cao 1901 90 ...... ravioli.Loại khác. làm từ sản phẩm thuộc nhóm 04.Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 90 90 . tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt.

.Lúa mì bulgur .. bánh quy và các loại bánh khác.04 1904 10 00 00 1904 20 00 00 1904 1904 1904 1904 30 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ. ngũ cốc (trừ ngô).Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ .Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác: . ở dạng hạt..Mì.Loại khác ..05 83 40 40 Vụ Chính sách thuế .. bánh thánh.Cut-cut (couscous) 1903 00 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột. tấm và bột thô). miến làm từ đậu hạt .Mì ăn liền . bún làm từ gạo (bee hoon) .Các sản phẩm bột nhào khác: .Loại khác Bánh mì....Mã hàng 1902 1902 1902 1902 1902 1902 19 19 19 19 19 20 1902 1902 1902 1902 1902 1902 1902 20 20 30 30 30 30 40 Mô tả hàng hoá 20 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 10 20 90 00 00 00 00 00 .Mì. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. bột xay.Loại khác: . bánh ngọt.Loại khác .. mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột.Bánh quy ngọt. bún làm từ gạo ăn liền . kể cả gạo đã nấu chín sơ . có hoặc không chứa ca cao.Bánh mì có gừng và loại tương tự . hạt.Sản phẩm nhào với thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt . mảnh ngô chế biến từ bột ngô).Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc . bánh quế... .Mì.Loại khác: .Các chế phẩm từ gạo..Loại khác ..Bánh mì giòn 1905 20 00 00 . bánh quế (wafflets) và bánh kem Thuế suất (%) 38 38 36 38 38 38 38 38 38 40 39 39 39 39 39 19.Loại khác: . ở dạng mảnh. bột rây hay các dạng tương tự. 1905 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . bánh đa nem và các sản phẩm tương tự.. đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác.... 19.. vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược.

..Không chứa ca cao .Bánh bít cốt.Loại khác 84 Thuế suất (%) 35 35 38 40 40 40 40 40 40 5 40 40 40 Vụ Chính sách thuế ....Bánh bột nhào ...Mã hàng 1905 1905 1905 1905 1905 31 31 31 32 40 10 20 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 1905 90 1905 90 10 00 1905 1905 1905 1905 1905 90 90 90 90 90 20 30 40 50 60 00 00 00 00 00 1905 90 70 00 1905 90 80 00 1905 90 90 00 xốp (wafers): ...BỘ TÀI CHÍNH .Vỏ viên nhộng và sản phẩm tượng tự dùng trong dược phẩm . bánh mì nướng và các loại bánh tượng tự .Có chứa ca cao .Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng .Bánh quế và bánh kem xốp . bánh quế...Bánh ga tô (cakes) .Các loại bánh không bột .Các sản phẩm thực phẩm ròn có hương liệu khác .Bánh quy không ngọt khác ..Bánh thánh.Loại khác: .Bánh quy ngọt: ... bánh đa nem và các sản phẩm tương tự ..

05 hoặc 11. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20. động vật thân mềm hay các loại động vật thuỷ sinh không xương sống.8 hoặc 11. quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây Chú giải.09.10. 20. đóng gói để bán lẻ.04.05. (b) Các chế phẩm thực phẩm có trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. Theo mục đích của phân nhóm 2005. thịt. 1.10.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18. khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác. 3. đã đồng nhất mịn. Đối với các chế phẩm này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc để ăn kiêng. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau. được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7. 2. Chú giải phân nhóm. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được.Chương 20 Các chế phẩm từ rau.08 không áp dụng cho các loại thạch từ quả. Theo mục đích của nhóm 20.05.05.5% tính theo thể tích (xem thêm Chú giải (2) của Chương 22).07 và 20. hoặc (d) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21. 6. (c) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. 4. Các nhóm 20. quả hoặc quả hạch. bột nhão từ quả. 2.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. Phân nhóm 2005.06 (trừ bột.01. khái niệm " các loại nước ép.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. Theo mục đích của nhóm 20. trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.06). Theo mục đích của phân nhóm 2007. 5. tiết.04 và 20. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả. chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hay nhóm 11. khái niệm " rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau.05. chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ rượu không quá 0. đã đồng nhất mịn. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. quả. tuỳ theo từng trường hợp. hoặc hỗn hợp của các sản phẩm trên (Chương 16). Nhóm 20. 1. bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hay bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a). dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc 85 Vụ Chính sách thuế . Phân nhóm 2005. cá hoặc động vật giáp xác. các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tượng tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.07.02.BỘ TÀI CHÍNH .

10 00 00 .01 2001 2001 2001 2001 Rau.Loại khác Thuế suất (%) 40 39 39 38 38 36 36 20.03 Rau khác. 200941.71.Nấm thuộc chi Agaricus 2003 20 00 00 . đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. 2009.02 2002 10 2002 10 10 00 2002 2002 2002 2002 Mô tả hàng hoá 10 90 00 90 90 10 00 90 90 00 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.07.31.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 20.để ăn kiêng. ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác. 2003 10 00 00 .61.Loại khác .Loại khác: 90 10 00 . quả hạch và các phần ăn được khác của cây..Loại khác: . đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic... Theo mục đích của các phân nhóm 2009.Dưa chuột và dưa chuột ri 90 . Mã hàng 20..Hành 90 90 00 .Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước .Khoai tây 40 40 40 20. . để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. quả. khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế.12. Phân nhóm 2007. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được.Loại khác Nấm và nấm cục. 3... 2009.Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng: .06. 2009.04 86 31 Vụ Chính sách thuế . đã đông lạnh.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. 2004 10 00 00 .Bột cà chua dạng sệt . đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.21.Nấm cục (nấm củ) 2003 90 00 00 . 2009. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.

Mã hàng Mô tả hàng hoá 2004 90 . được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường. .06. quả hoặc quả hạch nghiền sệt và quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc..Đậu hạt (Vigna spp..Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .. vỏ quả và các phần khác của cây.. mứt từ quả thuộc chi cam quýt.Loại khác 87 Thuế suất (%) 40 40 40 35 35 38 38 38 38 35 40 37 37 38 38 38 40 40 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .Khoai tây: . quả.Đậu Hà lan (Pisum sativum) .07 2007 10 00 00 2007 91 00 00 2007 99 2007 99 10 00 2007 99 90 00 Mứt.Khoai tây chiên . 20.Rau đồng nhất .. ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).. quả hạch. đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác..Loại khác 2006 00 00 00 Rau.Loại khác 20. ..Loại khác: . dứa hoặc dâu tây .Rau khác và hỗn hợp các loại rau: ..Bột hình hạt và bột nhão từ quả trừ xoài..Ô liu .Đã bóc vỏ . nước quả nấu đông (thạch).): .Ngô ngọt (Zea mays var.Măng tây .05 2005 2005 2005 2005 2005 10 20 20 20 40 00 00 10 00 90 00 00 00 2005 2005 2005 2005 2005 51 59 60 70 80 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2005 91 00 00 2005 99 00 00 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. saccharata) ...Thực phẩm cho trẻ em 2004 90 90 00 . trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20. thu được từ quá trình đun nấu.Măng tre .Chế phẩm đồng nhất ..Loại khác .. không đông lạnh. Phaseolus spp.Từ quả thuộc chi cam quýt .Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 2004 90 10 00 ..

Mã hàng 20..Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ...19: .. kể cả hỗn hợp: .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .08 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 11 11 11 11 19 19 19 20 30 30 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 00 2008 30 90 00 2008 40 2008 40 10 00 2008 40 90 00 2008 50 2008 50 10 00 2008 50 90 00 2008 60 2008 60 10 00 2008 60 90 00 2008 70 2008 70 10 00 2008 70 90 00 2008 80 2008 80 10 00 2008 80 90 00 2008 91 00 00 2008 92 2008 92 10 00 Mô tả hàng hoá Quả. ..Quả hạch.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Loại khác . lạc và hạt khác.Loại khác ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. quả hạch và các phần khác ăn được của cây.Loại khác ..Mơ: .Lạc: .Lê: .Loại khác. đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu.Từ thân cây.Loại khác .Dứa ..Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Loại khác .. rễ cây và các phần ăn được khác 88 Thuế suất (%) 35 35 35 39 35 40 40 40 39 39 40 40 40 40 39 39 39 39 40 36 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .. đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác.Bơ lạc .. kể cả quả xuân đào: ..Đào... kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2009...Loại khác.Dạng hỗn hợp: .Lạc rang .Lõi cây cọ .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Hạt điều .....Quả thuộc chi cam quýt: . đã hoặc chưa pha trộn với nhau: .Anh đào (Cherries): .BỘ TÀI CHÍNH .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Dâu tây: .Loại khác ..Loại khác ...

.Loại khác.Với trị giá Brix không quá 30 .Loại khác: .. ...Vải .BỘ TÀI CHÍNH ..Nước ép hỗn hợp 89 Thuế suất (%) 36 36 40 40 40 34 34 32 32 32 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 33 33 33 Vụ Chính sách thuế .Nhãn .Loại khác .. với trị giá Brix không quá 20 .Mã hàng 2008 92 20 00 2008 2008 2008 2008 2008 92 99 99 99 99 90 00 10 00 20 00 30 00 2008 99 40 00 2008 99 90 00 20.Loại khác ..Loại khác . rễ cây và các phần ăn được khác của cây ... chưa lên men và chưa pha rượu....Nước cam ép: ....Loại khác ...Loại khác .Nước ép quả nho đen .Nước dứa ép: .Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: .Loại khác .Loại khác. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: ..Đông lạnh .Nước nho ép (kể cả hèm nho): .Loại khác Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép.Loại khác .Từ thân cây.Với trị giá Brix không quá 20 .Nước táo ép: . đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác..Nước cà chua ép .....Với trị giá Brix không quá 20 ..Với trị giá Brix không quá 20 . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Loại khác .Không đông lạnh.Với trị giá Brix không quá 20 ..09 2009 11 00 00 2009 12 00 00 2009 19 00 00 2009 21 00 00 2009 29 00 00 2009 31 00 00 2009 39 00 00 2009 41 00 00 2009 49 00 00 2009 50 00 00 2009 61 00 00 2009 69 00 00 2009 2009 2009 2009 2009 2009 71 79 80 80 80 90 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá của cây .Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm) : .....

01.03 hay 30. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê.01). Theo mục đích của nhóm 21. .04. chè. rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang. rau hoặc quả. cá. Mã hàng 21.BỘ TÀI CHÍNH . không cần quan tâm đến thành phần những khối lượng nhỏ cho thêm vào để làm gia vị. 2. (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.04. chè hoặc chè Paragoay. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của thành phần nói trên. cá hay động vật giáp xác.Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác Chú giải.Chất chiết xuất.04 đến 09. Khi ứng dụng định nghĩa này. và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21. (e) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng xúc xích.04. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. được đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ. các chất chiết xuất. (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.12. tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó. để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. thịt. hoặc (g) Enzim đã pha chế thuộc nhóm 35. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc ăn kiêng. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. (f) Men được đóng gói như dược phẩm hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.10.07. tiết. 3.02). hoặc hỗn hợp các sản phẩm trên (thuộc Chương 16). 1. tinh chất hoặc các chất cô đặc 90 Vụ Chính sách thuế .01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21. (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.03 hoặc 21. khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hay nhiều thành phần cơ bản như thịt.

. bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.Loại khác ..Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác. và chất chiết xuất. tinh chất và các chất cô đặc từ chè hoặc chè Paragoay... tinh chất và các chất cô đặc: . tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê .Bột nở đã pha chế Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt.Các chế phẩm chè bao gồm cả hỗn hợp chè..02)..03 2103 10 00 00 2103 20 00 00 2103 30 00 00 2103 90 2103 90 10 00 2103 90 20 00 2103 90 30 00 2103 90 90 00 Mô tả hàng hoá này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: . tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]..Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác .Loại khác 91 Thuế suất (%) 46 46 46 46 46 46 18 5 5 5 40 40 40 40 40 40 40 Vụ Chính sách thuế . tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay: ..Chất chiết xuất.Loại khác .Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. ngừng hoạt động .Mã hàng 2101 2101 2101 2101 11 11 10 00 11 90 00 12 00 00 2101 20 2101 20 10 00 2101 20 90 00 2101 30 00 00 21.02 2102 2102 2102 2102 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 2102 30 00 00 21.Nước xốt đậu tương .Loại khác: .Chất chiết xuất.Cà phê tan .Men bánh mì .. đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp.. ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30..Men hoạt động (có hoạt tính): .... sữa bột và đường . kể cả bột tôm (belachan) .BỘ TÀI CHÍNH .Nước mắm . .Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến .Tương ớt . các vi sinh đơn bào khác. các vi sinh đơn bào khác. .Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp.Loại khác .Men ỳ (bị khử hoạt tính). và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. bột nở đã pha chế.

có hoặc không chứa ca cao.....Các chế phẩm men tự phân ..Các chế phẩm có chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: .04 2104 10 2104 2104 2104 2104 2104 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp.Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước uống: ..Các chế phẩm không chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: .Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.Loại khác: .... .... ở dạng lỏng .. chế phẩm thực phẩm đồng nhất...Chứa thịt .Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: . 21.Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn....Si rô đã pha màu hoặc hương liệu ..Loại khác 2105 00 00 00 Kem lạnh (ice-cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác..Chứa thịt ..06 2106 2106 2106 2106 2106 2106 10 90 90 90 90 90 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 2106 90 51 00 2106 90 52 00 2106 90 53 00 2106 90 59 00 2106 90 61 00 2106 90 62 00 2106 90 64 00 2106 90 65 00 2106 90 69 00 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác...Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: ..Protein cô đặc và chất protein được làm rắn .Loại khác . nước xuýt.Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn... ..Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp: ..BỘ TÀI CHÍNH ...Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 21.Chế phẩm làm từ sâm .Kem không sữa .. ở dạng khác .Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào làm nước uống .. ở dạng lỏng ... ở dạng khác ..Loại khác 92 Thuế suất (%) 40 40 40 40 40 8 27 26 26 15 27 27 20 15 26 26 26 26 15 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp .

.....Các chế phẩm hương liệu 2106 90 99 30 ..Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em 2106 90 95 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2106 90 70 00 ...Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng 2106 90 92 00 ..Loại khác: 2106 90 91 00 ...Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm 2106 90 99 20 .Loại khác: 2106 90 99 10 . dùng để chế biến thực phẩm .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 2106 90 99 90 .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 93 Thuế suất (%) 10 15 10 20 25 25 25 26 15 15 25 Vụ Chính sách thuế .Chế phẩm làm từ sâm 2106 90 93 00 ..Các chất phụ trợ thực phẩm 2106 90 80 00 ....Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng.......Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactase 2106 90 94 00 ....Seri kaya 2106 90 99 .

Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22. (b) Nước biển (nhóm 25.Loại khác Thuế suất (%) 47 40 40 Nước.03 hay 30.08.Nước đá và tuyết 90 90 00 . 3. chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu. Theo mục đích của nhóm 22. 1..15).5% tính theo thể tích.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả nước khoáng và nước có ga. "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20o C.Nước khoáng và nước có ga 90 .10. không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20. khái niệm "rượu vang có ga nhẹ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20o C trong thùng kín. 2.04.02. 94 Vụ Chính sách thuế .03). 10 00 00 . 1. (c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước khử độ tinh khiết tương tự (nhóm 28. có mức áp suất vượt từ 3 bars. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác. khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0. rượu và giấm Chú giải.03 đến 22. nước đá và tuyết.02 Mô tả hàng hoá Nước. kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga.06 hoặc nhóm 22. hoặc (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.Loại khác: 90 10 00 . Chú giải phân nhóm..09.53). Mã hàng 22. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.01). (d) Axít axetic đậm đặc có nồng độ axetic trên 10% tính theo trọng lượng (nhóm 29.01 2201 2201 2201 2201 22. (e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.Chương 22 Đồ uống. Theo mục đích của phân nhóm 2204.

.Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ..Rượu vang khác.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% .Loại khác 22..Nước.Loại khác . hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ..Rượu vang có ga nhẹ .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 95 Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 Vụ Chính sách thuế . hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20..Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng ....Loại khác.....Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga.....Hèm nho khác: . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: .Rượu vang: .. kể cả bia ale 22.Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ...Loại khác: .... .Sữa đậu nành ..Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .... 2203 00 10 00 .. kể cả nước khoáng và nước có ga.03 Bia sản xuất từ malt.Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ..04 2204 10 00 00 2204 21 2204 21 11 00 2204 21 12 00 2204 21 21 00 2204 21 22 00 2204 29 2204 29 11 00 2204 29 12 00 2204 29 21 00 2204 29 22 00 2204 30 2204 30 10 00 38 38 30 38 38 36 59 59 Rượu vang làm từ nho tươi.. kể cả rượu vang cao độ..Mã hàng 2202 10 2202 10 10 00 2202 2202 2202 2202 2202 10 90 90 90 90 90 00 10 00 20 00 30 00 2202 90 90 00 Mô tả hàng hoá .BỘ TÀI CHÍNH ..Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ...Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15% ..09.Rượu vang: .Loại khác: .......Có nồng độ tính theo thể tích trên 15% .Bia đen hoặc bia nâu 2203 00 90 00 . có hương liệu .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% .

đã biến tính.05 2205 10 2205 10 10 00 2205 10 20 00 2205 90 2205 90 10 00 2205 90 20 00 22. hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn.Tô đi (toddy) . .Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích .. . vang mật ong).Loại khác Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 40 20 40 40 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích.Cồn ê-ti-lích đã biến tính và rượu mạnh đã methyl hoá: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2204 30 20 00 .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% . . .06 2206 2206 2206 2206 2206 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 22.Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác.Loại khác . đã biến tính.. kể cả vang mật ong Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên.Shandy .Loại khác...Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% . ở mọi nồng độ: . vang lê..Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo. chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.BỘ TÀI CHÍNH .Rượu sa kê (rượu gạo) .Loại khác: . rượu mạnh. ở mọi nồng độ.. rượu mùi và đồ uống có rượu khác..Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 22.08 2208 20 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên .Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho: 96 Vụ Chính sách thuế .Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .Vang táo hoặc vang lê . cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác.07 2207 10 00 00 2207 20 2207 20 11 00 2207 20 19 00 2207 20 90 00 22.....

.. có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 40 00 ..Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 70 00 ..Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 97 Thuế suất (%) 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 Vụ Chính sách thuế .Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 40 00 ...Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 30 20 00 .Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 50 00 ...Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 60 .Rượu mùi và rượu bổ: 2208 70 10 00 .Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 30 00 ..Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 60 20 00 ...Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía: 2208 40 10 00 .Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 20 00 .Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 ..Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 20 30 00 ..Rượu Vodka: 2208 60 10 00 .Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 50 ....Rượu Gin và rượu Cối: 2208 50 10 00 .Rượu Whisky: 2208 30 10 00 .Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 70 . có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 30 ..Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 2208 70 20 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác.Loại khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2208 20 10 00 ..Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 60 00 .Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 20 00 .Loại khác: 2208 90 10 00 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 40 20 00 ..Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 40 ..Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 50 20 00 ..

BỘ TÀI CHÍNH .Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 90 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2208 90 80 00 . 20 98 60 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác 60 2209 00 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.

.Loại khác . động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Từ lúa mì . thức ăn gia súc đã chế biến Chú giải.Từ thóc gạo . Chú giải phân nhóm.Từ ngô . Nhóm 23. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm. không thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 1. trừ các phế liệu thực vật.Bột mịn.Từ ngũ cốc khác: . bột thô và bột viên. sàng. phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác Thuế suất (%) 23. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.Từ cây họ đậu 99 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Bột mịn.01 23. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu.. .02 2302 2302 2302 2302 2302 2302 10 30 40 40 40 50 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Cám. rây. 2301 10 00 00 . xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu. bột thô và bột viên.09 bao gồm các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. Mã hàng Mô tả hàng hoá Bột mịn. thu được từ quá trình giần. khái niệm " cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.41. từ cá hay động vật giáp xác. tóp mỡ. chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác. 1. tóp mỡ 2301 20 00 00 . từ cá hay động vật giáp xác.BỘ TÀI CHÍNH . tấm và phế liệu khác. Theo mục đích của phân nhóm 2306. bột thô và bột viên.

. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên. thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường .Từ sắn hoặc cọ sa-go .05... ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.Bã ép củ cải đường. . trừ các loại thuộc nhóm 23. thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.Từ mầm ngô .Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: .06 2306 10 00 00 2306 20 00 00 2306 30 00 00 2306 41 00 00 2306 2306 2306 2306 2306 2306 49 50 60 90 90 90 00 00 00 00 00 00 20 00 90 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.Từ hạt hoặc nhân hạt cọ .04 hoặc 23.Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2307 00 00 00 Bã rượu vang.Loại khác: .Từ dừa hoặc cùi dừa .Mã hàng 23.Loại khác .Từ hạt hướng dương ..Từ hạt bông .BỘ TÀI CHÍNH . cặn rượu.. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. 5 2308 00 00 00 Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật. loại dùng trong chăn nuôi động vật. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxic thấp . bã ép củ cải đường. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường.Loại khác . thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật.Từ hạt lanh . 0 23.Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất Thuế suất (%) 5 3 5 3 2304 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác. .. bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất. chưa được chi 5 100 Vụ Chính sách thuế .Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu: .03 2303 10 2303 10 10 00 2303 10 90 00 2303 20 00 00 2303 30 00 00 Mô tả hàng hoá Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự. 0 2305 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.

.Loại dùng cho lợn 90 13 00 ..Chứa thịt 10 90 00 ..Loại khác..Loại khác: .. chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn 90 30 00 .Thức ăn cho chó hoặc mèo.Loại khác 101 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . có chứa thịt 90 90 00 . 23.. đã đóng gói để bán lẻ: 10 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tiết hoặc ghi ở nơi khác.Loại khác 90 20 00 .09 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại dùng cho gia cầm 90 12 00 .Chất tổng hợp.Thức ăn hoàn chỉnh: 90 11 00 . 10 ...Loại dùng cho tôm 90 19 00 ...Loại khác 90 ..

làm từ lá thuốc lá ..BỘ TÀI CHÍNH .Cọng thuốc lá .Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến Chú giải. chưa sấy bằng không khí nóng .Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá 102 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 15 30 125 140 140 125 140 Vụ Chính sách thuế ..Xì gà. chưa sấy bằng không khí nóng .... đã sấy bằng không khí nóng .Loại khác. chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá. đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: ....Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá: . xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ. làm từ chất thay thế lá thuốc lá .01 2401 2401 2401 2401 2401 2401 10 10 10 10 10 20 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 20 20 20 20 20 20 30 30 30 Mô tả hàng hoá 10 20 30 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 24.Thuốc lá Bi-đi (Beedies) .Lá thuốc lá.. xì gà nhỏ và thuốc lá điếu.Loại khác Xì gà. xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ.Loại khác: ..Loại khác..Loại Virginia.Loại Burley .Loại Virginia.. đã sấy bằng không khí nóng .Phế liệu lá thuốc lá: . chưa sấy bằng không khí nóng ..Loại khác . .Lá thuốc lá chưa tước cọng: ..Loại Virginia.Loại khác..02 2402 10 00 00 2402 2402 2402 2402 2402 20 20 10 00 20 90 00 90 90 10 00 2402 90 20 00 Thuốc lá lá chưa chế biến.Loại Virginia.Xì gà. chưa sấy bằng không khí nóng . 1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30). đã sấy bằng không khí nóng .Loại Oriental . phế liệu lá thuốc lá. . đã sấy bằng không khí nóng .Loại khác. Mã hàng 24.. xì gà xén hai đầu.

.Loại khác: .Thuốc lá bột để hít ...Ang Hoon .. có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ: ...Loại khác 103 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .Thuốc lá lá để hút....BỘ TÀI CHÍNH .. kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm ..Loại khác .Đã được đóng gói để bán lẻ: .Loại khác ...Thuốc lá lá đã được phối trộn . .....Mã hàng Mô tả hàng hoá 24.Loại khác: ... thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên".Thuốc lá lá đã được phối trộn ....Nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến .Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu: .Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" ..Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá .03 2403 10 2403 10 11 00 2403 10 19 00 2403 10 21 00 2403 10 29 00 2403 10 90 00 2403 2403 2403 2403 2403 2403 91 99 99 99 99 99 00 00 10 30 40 50 00 00 00 00 2403 99 60 00 2403 99 90 00 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác..Loại khác . chiết xuất và tinh chất thuốc lá.Thuốc lá không dùng để hút khác..

có thể kể đến: đá vecmiculit. ép.21). các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90. (d) Nước hoa. vôi và xi măng Chú giải. Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung. nghiền thành bột. thạch cao. các loại oxit sắt mica tự nhiên. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải (4) của Chương này có những yêu cầu khác. đất và đá. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.09).02 hoặc 71. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33). lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02). Chương này không bao gồm : (a) Lưu huỳnh thăng hoa.03). sàng. tách bằng từ hay các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh). lưu huỳnh. (h) Phấn chơi bi-a (nhóm 95. chất màu từ đất đã hoặc chưa nung. hoặc (ij) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.BỘ TÀI CHÍNH .5g trở lên bằng natri clorua hay oxit magiê.04). mỗi tinh thể nặng từ 2. (c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. Trong số những mặt hàng khác nhau được xếp vào nhóm 25. đá lợp mái.30.03). nhưng không phải là các sản phẩm đã nung. 1. đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01). (e) Đá lát. chưa giãn nở. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71. đã nghiền.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25. các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng các chất hoá học để khử những tạp chất nhưng không làm thay đổi cơ cấu sản phẩm). thuộc nhóm 38. đá bọt biển (đã hoặc 104 Vụ Chính sách thuế . 2. đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.17. 4.01). (b) Chất màu từ đất có chứa từ 70% tính theo trọng lượng trở lên là sắt hoá hợp như Fe2O3 (nhóm 28. (g) Tinh thể cấy (trừ các bộ phận quang học). 3. bột mịn. hoặc pha trộn với nhau. đá khối để khảm tranh hoặc các loại tương tự (nhóm 68.PHẦN V KHOÁNG SẢN Chương 25 Muối. tôi hoặc thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.24. tuyển bằng phương pháp tuyển nổi.02). đá trân châu và clorit. đã rây.

Cát oxit silic và cát thạch anh 2505 90 00 00 . Mã hàng Mô tả hàng hoá 25.Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg: ... 0 2503 00 00 00 Lưu huỳnh các loại. .06 5 5 Thạch anh (trừ cát tự nhiên).Loại khác . lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.Muối mỏ chưa chế biến ...04 Graphít tự nhiên. que hoặc các dạng tương tự. chưa gia công sau khi đúc. ở dạng phiến. 2505 10 00 00 . gạch hoặc bê tông. 2504 10 00 00 .Loại khác 5 5 25. strontianit (đã hoặc chưa nung).. có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy.47% natri clorua tính trên trọng lượng khô: .. bằng cưa 105 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH ..05 Các loại cát tự nhiên.Loại khác: .Loại khác .Nước biển . quartzite.Muối mỏ chưa chế biến .Muối mỏ chưa chế biến . nước biển.Loại khác Thuế suất (%) 30 30 10 15 30 10 15 15 30 15 2502 00 00 00 Pirít sắt chưa nung. đã hoặc chưa nhuộm màu. trừ oxit stronti. hạt huyền.Loại khác 25. mảnh vỡ của đồ gốm.Muối có chứa ít nhất 94.Loại khác: . trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. thanh.01 2501 00 10 00 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 41 41 41 41 49 49 49 49 50 90 90 90 10 20 90 10 20 90 00 10 90 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết. hổ phách. trừ lưu huỳnh thăng hoa.Muối tinh khiết .Muối tinh khiết . 0 25.. đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ..Muối ăn ...chưa làm thành dạng viên đánh bóng)....Ở dạng bột hay dạng mảnh 2504 90 00 00 .

đã hoặc chưa nung.Bari carbonat tự nhiên (witherite) 3 0 3 3 0 3 25.Lân tự nhiên phản ứng mạnh .BỘ TÀI CHÍNH ..Bari sulfat tự nhiên (barytes) 2511 20 00 00 . 25.Thạch anh 2506 20 00 00 ...Đất chịu lửa hay đất dinas 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 10 10 10 10 10 20 20 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 90 10 90 90 5 5 3 3 3 3 3 3 3 3 2509 00 00 00 Đá phấn.Loại khác: .08 2508 2508 2508 2508 2508 2508 10 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68. tripolit và diatomit) và đất silic tương tự. 2506 10 00 00 . 25.Mullit . 2511 10 00 00 ..16. bari carbonat tự nhiên (witherite). .. kyanit và sillimanit .Lân tự nhiên phản ứng mạnh . trừ bari oxit thuộc nhóm 28..Đã nghiền: .Loại khác: . đã hoặc chưa nung. đã hoặc chưa nung. đất tảo cát.. canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.Andaluzit. .Apatít (apatite) . đã hoặc chưa nung.Apatít (apatite) .Bentonit .. kyanite và silimanite.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá hoặc cách khác. andalusite.Đá quartzit 2507 00 00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác...Đất sét chịu lửa . mullite.11 2512 00 00 00 Bột hóa thạch silic (ví dụ...Đất sét khác . có trọng lượng riêng không quá 1. 106 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .10 Thuế suất (%) Canxi phosphat tự nhiên.Chưa nghiền: .Loại khác Bari sulfat tự nhiên (barytes).06). thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.

..Mới chỉ cắt. corundum tự nhiên. thạch cao tuyết hoa. bằng cưa hoặc cách khác. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Granit: . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . travectine.. thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . . garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác.15 2515 11 00 00 2515 12 2515 12 10 00 2515 12 20 00 2515 20 00 00 25.Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.Mã hàng Mô tả hàng hoá Đá bọt... bazan.Đá cẩm thạch và travertine: .Đá nhám. bằng cưa hoặc cách khác. pophia. . đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.Thô hoặc đã đẽo thô . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)..BỘ TÀI CHÍNH . thạch cao tuyết hoa Đá granit.Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác 107 3 3 3 3 3 3 3 10 10 10 3 3 Vụ Chính sách thuế . 25.Dạng khối . ecaussine và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2. dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác Thuế suất (%) 25...Đá cát kết .Đá bọt 2513 20 00 00 ..Dạng tấm ..Dạng tấm .. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác. corundum tự nhiên. bằng cưa hay cách khác.Dạng khối .. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt. 2513 10 00 00 .Thô hoặc đã đẽo thô .5 trở lên. đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng. bằng cưa hoặc cách khác.Mới chỉ cắt.13 2514 00 00 00 Đá phiến. đá nhám.16 2516 11 00 00 2516 12 2516 2516 2516 2516 12 12 20 90 10 20 00 00 00 00 00 00 Đá cẩm thạch. thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết. 2518 10 00 00 .15 hoặc 25.20 3 3 Thạch cao. sỏi.16. đá cuội nhỏ và đá flin.Đá dăm trộn nhựa đường . đá đã vỡ hoặc nghiền.Đolomit đã nung hoặc nung kết 2518 30 00 00 .10 . để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác. mảnh và bột. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.16. đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên). magiê ô xít khác.Đá ở dạng viên. có hoặc không thêm một lượng 108 Vụ Chính sách thuế . magiê ôxít nấu chảy. đá ở dạng viên. tinh khiết hoặc không.Đá dăm vảy.Magie carbonat tự nhiên 2519 90 00 00 .. mảnh và bột. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25. đã hoặc chưa nhuộm màu. magiê ôxít nung trơ (thiêu kết). đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt . đá đã vỡ hoặc nghiền.BỘ TÀI CHÍNH . 2519 10 00 00 . xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự.Mã hàng 25.Đá cuội. anhydrit. để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác. chủ yếu để làm cốt bê tông. chủ yếu để làm cốt bê tông.15 hoặc 25. plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung).Hỗn hợp đolomit dạng nén 3 3 3 2517 10 00 00 2517 20 00 00 2517 30 00 00 2517 41 00 00 2517 49 00 00 3 3 3 25. hỗn hợp đolomit dạng nén. đá dăm trộn nhựa đường. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Từ đá cẩm thạch . .18 25.. đá dăm vảy. xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự. đã hoặc chưa nung hoặc nung kết. kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác.19 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit). đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: . làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.Đolomit chưa nung hoặc nung kết 2518 20 00 00 . có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này. sỏi.Loại khác 25.Từ đá khác 3 3 Đolomit.17 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Đá cuội. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.

24 Amiăng (Asbestos). xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự. . đá vôi và đá có chứa canxi khác.Xi măng trắng.Loại khác .23 2523 10 2523 10 10 00 2523 10 90 00 2523 2523 2523 2523 2523 2523 21 29 29 29 30 90 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Xi măng Portland..Xi măng nhôm .Xi măng chịu nước khác 5 5 5 10 10 38 38 38 38 38 25.25.26 Quặng steatit tự nhiên..Thạch cao.Loại khác 2521 00 00 00 Chất gây chảy gốc đá vôi. phế liệu mi ca. dùng để sản xuất vôi hay xi măng.Xi măng màu .. .Xi măng Portland: .Vôi sống 2522 20 00 00 .Loại khác 5 5 25. 2522 10 00 00 .Plaster: 20 10 00 . vôi tôi và vôi chịu nước. 2524 10 00 00 .Dùng trong nha khoa 20 90 00 .Vôi tôi 2522 30 00 00 . 10 00 00 ... 109 Vụ Chính sách thuế . xi măng nhôm. đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. anhydrit 20 .25 2525 10 00 00 2525 20 00 00 2525 30 00 00 Mi ca. Vôi sống.Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác.Phế liệu mi ca 3 5 3 25.Vôi chịu nước Thuế suất (%) 0 3 3 10 25.Clanhke xi măng: . xi măng xỉ (xốp).Crocidolit 2524 90 00 00 .Bột mi ca . talc.Để sản xuất xi măng trắng .Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp .. trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28. đã hoặc chưa pha màu nhân tạo . kể cả mi ca tách lớp...Mã hàng 2520 2520 2520 2520 Mô tả hàng hoá nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.Loại khác .22 25...

chưa giãn nở .Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng .Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng .Kiezerit .Felspar ..30 2530 10 00 00 2530 2530 2530 2530 20 20 10 00 20 20 00 90 00 00 Felspar.. epsomit (magie sulfat tự nhiên): .BỘ TÀI CHÍNH . axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.29 2529 10 00 00 2529 21 00 00 2529 22 00 00 2529 30 00 00 25.. 2528 10 00 00 .Loại khác Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung).Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung) 2528 90 00 00 .Epsomit .Kiezerit.Đã nghiền hoặc làm thành bột: 20 10 00 .Lơxit.Chưa nghiền.Loại khác Thuế suất (%) 3 0 3 25. .Fluorit (fluorspar): .. nepheline và nepheline syenite Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. nepheline và nepheline syenite.Mã hàng 2526 2526 2526 2526 Mô tả hàng hoá 10 00 00 . fluorit (fluorspar). chưa làm thành bột 20 .28 25. đá trân châu và clorit..Bột talc 20 90 00 .Loại khác 110 3 3 5 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên.Vermiculit (chất khoáng bón cây). lơxit (leucite). ..

Chương 26 Quặng.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim. 2. sợi silicat hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.17).06).60. hợp chất chì và ôxit sắt. thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. tro và cặn chứa arsen.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV. (c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. Xỉ.19). ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.01 đến 26. hoặc (g) Đồng. thuỷ ngân. (b) Magie carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25. các nhóm từ 26. Nhóm 26. 1.01 đến 26. được phân loại vào phân nhóm 2620. chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27. Tuy nhiên. phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý. là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. và bao gồm chủ yếu là chì.21.12). 3. chì tetraethyl). niken hay coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV). tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hay dùng để sản xuất các hợp kim hoá học.10).BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của các nhóm từ 26.21). có chứa hay không chứa kim loại. tro và cặn chứa arsen. Theo mục đích của phân nhóm 2620.20 chỉ áp dụng đối với: (a) Xỉ. (e) Sợi xỉ. tali hoặc các hỗn hợp của chúng. " cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ " nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ.17. Chương này không bao gồm: (a) Xỉ hay các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm nện để làm đường (thuộc nhóm 25. 2. trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải của đô thị (nhóm 26. (d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31. 1. (f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý. 111 Vụ Chính sách thuế . và (b) Xỉ. xỉ và tro Chú giải. Chú giải phân nhóm. thuật ngữ "quặng" dùng để chỉ các loại quặng khoáng dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân và kim loại thuộc nhóm 28.

0 2603 00 00 00 Quặng đồng và tinh quặng đồng. 0 2606 00 00 00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Quặng sắt và tinh quặng sắt.13 Quặng molipden và tinh quặng molipden. 0 2609 00 00 00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.Quặng uran và tinh quặng uran 2612 20 00 00 .Loại khác 0 0 26.. 2614 00 10 00 ..Đã nung kết 2601 20 00 00 . 0 2605 00 00 00 Quặng coban và tinh quặng coban.01 0 0 0 2602 00 00 00 Quặng mangan và tinh quặng mangan.Quặng sắt và tinh quặng sắt.BỘ TÀI CHÍNH . 0 26. 0 2607 00 00 00 Quặng chì và tinh quặng chì.14 Quặng titan và tinh quặng titan. 0 2611 00 00 00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.Pirit sắt đã nung Thuế suất (%) 26. 0 2604 00 00 00 Quặng niken và tinh quặng niken.Chưa nung kết 2601 12 00 00 .Quặng thori và tinh quặng thori 0 0 26.Quặng inmenit và tinh quặng inmenit 0 112 Vụ Chính sách thuế . 2612 10 00 00 . kể cả pirit sắt đã nung. 0 2610 00 00 00 Quặng crôm và tinh quặng crôm. trừ pirit sắt đã nung: 2601 11 00 00 . . 0 2608 00 00 00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.Đã nung 2613 90 00 00 . kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên. tính theo trọng lượng khô. 2613 10 00 00 .12 Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori.

Loại khác .. cađimi. có chứa arsen.Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) .16 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2614 00 90 00 . 10 2619 00 00 00 Xỉ.Chứa chủ yếu là đồng .. thuỷ ngân.Loại khác 0 0 26.Chứa asen...Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 26.17 0 0 2618 00 00 00 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.Chứa chủ yếu là chì: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Quặng antimon và tinh quặng antimon 2617 90 00 00 . tali hoặc hỗn hợp của chúng.Quặng bạc và tinh quặng bạc 2616 90 00 00 . kim loại hoặc các hợp chất của chúng. .Chứa chủ yếu là nhôm . 2617 10 00 00 .Chứa antimon. địa xỉ (trừ xỉ hạt).Loại khác .Loại khác 113 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế . tantali.Quặng zircon và tinh quặng zircon 2615 90 00 00 .Chứa chủ yếu là kẽm: .20 2620 11 00 00 2620 19 00 00 2620 21 00 00 2620 2620 2620 2620 29 30 40 60 00 00 00 00 00 00 00 00 2620 91 00 00 2620 99 00 00 Xỉ. là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng .Loại khác 26. vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.. crom hoặc các hỗn hợp của chúng .15 Quặng niobi.Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ .Loại khác Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép).. 2616 10 00 00 . 10 26. 2615 10 00 00 . berily.

tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.Loại khác Thuế suất (%) 26.BỘ TÀI CHÍNH . 2621 10 00 00 .21 114 10 10 Vụ Chính sách thuế . kể cả tro tảo biển (tảo bẹ).Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị 2621 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Xỉ và tro khác.

Chương 27 Nhiên liệu khoáng. Theo mục đích của phân nhóm 2701. Theo mục đích của nhóm 27. dầu bôi trơn đã sử dụng. trừ metan và propan nguyên chất đã được phân loại ở nhóm 27. 3. Theo mục đích của phân nhóm 2701. "toluen". 2707. cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrô cácbon chưa no. dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng. Chương này không bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định riêng về mặt hoá học. (b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.02 hoặc 38. Theo mục đích của các phân nhóm 2707. hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc.12.04.40 khái niệm "benzen".30 và 2707. Theo mục đích của phân nhóm 2710. dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu biến thế đã sử dụng).BỘ TÀI CHÍNH . Bao gồm: (a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ. không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5. 2707.01.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm. xylen hoặc naphthalen. khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự.11. Chú giải phân nhóm. thu được bằng phương pháp bất kỳ. với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.05. 1. 115 Vụ Chính sách thuế . "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210o C (theo phương pháp ASTM D 86). 2.20. từ rửa bể chứa dầu. loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300o C. khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng.03 hoặc 30. có hoặc không có nước. không có khoáng chất). "than bitum" là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô. hoặc (c) Hỗn hợp hydro carbon chưa no thuộc nhóm 33. sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1. các loại sáp khoáng chất Chú giải. và (c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước. "xylen" và "naphthalen" chỉ áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen. Trong nhóm 27. "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu chế từ khoáng bitum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này). chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ. 33. các chất chứa bi tum. 1. toluen. 2.11. không có khoáng chất) không vượt quá 14%. Tuy nhiên. hoặc từ dầu cắt để chạy máy. như dầu thu hồi từ dầu tràn.10.10.10.11. "than antraxit" có nghĩa là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô. (b) Dược phẩm thuộc nhóm 30. 4.013 millibars (Chương 39) 3.

muội bình chưng than đá. nhưng chưa đóng bánh 2702 20 00 00 . và các loại hắc ín khoáng chất khác. trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.03 Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá). khí máy phát và các loại khí tương tự.. . than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Than non.02 Than bùn (kể cả bùn rác).Than để luyện cốc . 2704 00 10 00 . than non hoặc than bùn.Than bùn đã đóng bánh 5 5 27. đã hoặc chưa đóng bánh. than non hoặc than bùn. 2702 10 00 00 . khí than ướt.Loại khác . đã hoặc chưa nghiền thành bột. nhưng chưa đóng bánh 2703 00 20 00 . nhưng chưa đóng bánh: . đã hoặc chưa đóng bánh.Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn 2704 00 30 00 .Muội bình chưng than đá 5 5 27.04 0 5 5 2705 00 00 00 Khí than đá. đã hoặc chưa nghiền thành bột. đã hoặc chưa đóng bánh.01 2701 2701 2701 2701 2701 2701 11 12 12 12 19 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Than đá. than bánh. 0 116 Vụ Chính sách thuế .Than non đã đóng bánh Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 27. kể cả hắc ín tái chế. đã hoặc chưa ép thành kiện. than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.Than đá.Than bi tum: ... trừ than huyền.. đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần.Than non.BỘ TÀI CHÍNH .Than antraxit .Than bùn. 2703 00 10 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 27.Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 2704 00 20 00 . 0 2706 00 00 00 Hắc ín chưng cất từ than đá.Than bánh.Than đá loại khác ...

Loại khác Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng.Loại khác: . ở dạng thô.Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86 .. có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.. .Benzen .08 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum..BỘ TÀI CHÍNH .Naphthalen .. 2708 10 00 00 . các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.Loại khác: .07 2707 2707 2707 2707 2707 10 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2707 2707 2707 2707 91 00 00 99 99 20 00 99 90 00 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao.09 27. trừ dầu thải: 117 Vụ Chính sách thuế ..Dầu creosote .Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Xylen . thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.Dầu thô 2709 00 20 00 .. trừ dầu thô.10 15 0 15 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.Nhựa chưng (hắc ín) 2708 20 00 00 .Condensate 2709 00 90 00 .Nguyên liệu để sản xuất than đen .Toluen . dầu thải. các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum. .Than cốc nhựa chưng Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 27.Mã hàng Mô tả hàng hoá 27. 2709 00 10 00 .Loại khác 0 0 27.

...Dầu nhẹ và các chế phẩm: .......... loại cao cấp ..Dung môi khác .Dầu và mỡ bôi trơn: .Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn ...Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC .Xăng máy bay .Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch .......Naphtha....Dầu bôi trơn khác .Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% . reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2710 11 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 12 13 14 15 16 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2710 11 60 00 2710 11 70 00 2710 11 90 00 2710 19 2710 19 13 00 2710 19 14 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 16 19 20 30 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 19 19 41 42 43 44 50 60 00 00 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 71 72 79 90 00 00 00 00 ..Dầu thô đã tách phần nhẹ ...Kerosene .Không pha chì.Nguyên liệu để sản xuất than đen .....Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) .Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: ..Dung môi trắng (white spirit) .. không pha chì ......Mỡ bôi trơn ..Có pha chì..Xăng động cơ: ......Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên ...Loại khác: ...Không pha chì.Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay .Tetrapropylene .........Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao .. loại thông dụng ........Dầu nhiên liệu: ....Loại khác 118 Thuế suất (%) * * * * * * * * * * * * * 0 0 0 15 5 5 5 5 10 5 3 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác.Loại khác . có pha chì ......Có pha chì.Loại khác...Nhiên liệu diesel khác ....Loại khác .....BỘ TÀI CHÍNH . loại thông dụng ....Nhiên liệu đốt khác . loại cao cấp .

Chưa nung .. sáp dầu lửa vi tinh thể.. ozokerite.Loại khác: .. sáp than non.12 2712 10 00 00 2712 20 00 00 2712 90 2712 90 10 00 2712 90 90 00 27.. butylen và butadien: .Loại khác .Loại khác Cốc dầu mỏ.Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum 119 Thuế suất (%) 20 20 0 0 0 0 0 0 1 1 3 3 3 3 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa nhuộm màu. . sáp parafin..Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0..Sáp parafin .Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs).Etylen .Loại khác 27.Dầu thải: 2710 91 00 00 .Khí thiên nhiên .Cốc dầu mỏ: . bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bi tum.. sáp than bùn.Khí thiên nhiên ...Dạng hóa lỏng: ..Loại khác . propylen.BỘ TÀI CHÍNH .Etylen.. sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác.Propan . ... terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 2710 99 00 00 .Butan . sáp than cám.75% tính theo trọng lượng ..11 2711 2711 2711 2711 2711 2711 2711 11 12 13 14 14 14 19 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2711 21 00 00 2711 29 00 00 27.Bi tum dầu mỏ ...Đã nung . .Vazơlin (Petroleum jelly) .Dạng khí: ..13 2713 2713 2713 2713 11 12 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.Loại khác Vazơlin (Petroleum jelly).Mã hàng Mô tả hàng hoá .

đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín. matít có chứa bi tum. bi tum tự nhiên. 1 120 Vụ Chính sách thuế . cut-backs). asphaltite và đá chứa asphalt.Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín 2714 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . bi tum dầu mỏ. 1 2716 00 00 00 Năng lượng điện. ở dạng tự nhiên.Loại khác Thuế suất (%) 27.14 1 1 2715 00 00 00 Hỗn hợp chứa bi tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên.Mã hàng Mô tả hàng hoá Bi tum và asphalt. hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ. 2714 10 00 00 .

các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị Chú giải.PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chú giải. thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. 33. các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: (a) Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt.12. và (c) Có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau. 33. 30.07 hoặc 38. 2. với điều kiện là các chất cấu thành phải: (a) Theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại. 33.BỘ TÀI CHÍNH . kim loại đất hiếm.06. 3.05.06.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 35.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. (c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản 121 Vụ Chính sách thuế .04. các mặt hàng xếp vào các nhóm 30. trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII. 33. 32.46 hoặc 28. Chương 28 Hoá chất vô cơ. 33. (b) Được trình bày đi kèm cùng với nhau.44 hoặc 28. (b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước.06. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.07. các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý. (B) Theo Chú giải mục (A) trên.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.43. Trừ khi có yêu cầu khác. có hoặc không chứa tạp chất. phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó. 1. Theo Chú giải 1 ở trên. 28. 1.05. các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.04. 30. 37.03. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt.

tinh khiết hoặc không tinh khiết. halogenua xianogen và xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28. halogenua thiocarbonyl.07.5g mỗi tinh thể. (e) Peroxit hydrô. các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28. hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột. tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2.vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây.13. thuộc nhóm 32. dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).06. (c) Carbon disunphua (nhóm 28. (b) Các hợp chất hữu cơ . thuộc nhóm 38. 122 Vụ Chính sách thuế .37). 3. hay kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71.24.49). để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa. hay các sản phẩm khác của Phần V. hạt hoặc mảnh. thuộc nhóm 38. thuộc nhóm 32.47).31). carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28. 4 hoặc 5 của Chương 31. của các bazơ vô cơ (nhóm 28. fulminat. thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28. (c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2. selenocyanat. Thêm vào dithiônit và sulfosilát. được làm rắn bằng urê (nhóm 28.12).05).36).24. xyanat và thioxyanat. xianogen. tetrathio-xianat-diamminocromat và các xianat phức khác.52 và cacbua (nhóm 28. selenocarbonat. (d) Thiocarbonat. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.53) trừ xianamit canxi. Chương này không bao gồm: (a) Natri clorua hoặc magiê oxit.01).13). 2. 3. các sản phẩm dùng như chất dập lửa. của các bazơ vô cơ (nhóm 28. (d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). isoxianic.BỘ TÀI CHÍNH . chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này: (a) Oxit carbon. Theo Chú giải 1 của Phần VI. (b).42). tellurocarbonat. telluroxianat.43 đến 28. (d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang. xianua. chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ. (e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). oxysunphua carbon. (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển. thuộc nhóm 38. (e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.02 đến 71. (b) Các oxít halogenua của carbon (nhóm 28.phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.46 và 28.11). oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42). đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28. tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71. hydroxianua và axit funminic. (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.

chúng phải được xếp vào nhóm 38. miếng hoặc hình dáng tương tự.48 bao gồm photpho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% tính theo trọng lượng phốt pho. 8. prometi (nguyên tố số 61). Các nhóm 28. silíc và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này.01). (f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không. Nhóm 28. đã hoặc chưa pha trộn với nhau. các muối kép và phức được phân loại trong nhóm 28. Loại trừ có yêu cầu khác. các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó. (e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân. các hợp kim hoặc gốm kim loại. có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0. (b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV). nguyên chất hoặc không nguyên chất.hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó. vô cơ hay hữu cơ. 4. 5.42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy. đề cập tới: . hoặc (h) Các bộ phận quang học. hoặc ở dạng hình trụ hay dạng que. (c) Hợp chất.45.(g) Kim loại.44 và 28.các hạt nhân riêng lẻ. 123 Vụ Chính sách thuế . loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28. Nhóm 28. đã được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên. các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại).42 6. nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28. không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn . kể cả cacbua kim loại được nung kết (cacbua kim loại được nung kết với kim loại). nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo. thuộc Phần XV.26 đến 28. Các nguyên tố hoá học (ví dụ. thuật ngữ “chất đồng vị”. poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84.11.18. của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng. . 7. đã hoặc chưa trộn với nhau. (d) Hợp kim. Khi được cắt thành hình đĩa.BỘ TÀI CHÍNH .44 chỉ áp dụng cho: (a) Tecneti (nguyên tố số 43). ví dụ.002_Ci/g).

clo..99% tính theo trọng lượng 2804 69 00 00 . lưu huỳnh dạng keo.Flo.Silic: 2804 61 00 00 .Loại khác 28..Hydro .Argon 2804 29 00 00 .01 2801 10 00 00 2801 20 00 00 2801 30 00 00 Flo. 2804 10 00 00 .Oxy 2804 50 00 00 .Natri 2805 12 00 00 .Khí hiếm: 2804 21 00 00 .Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: 2805 11 00 00 . 28.Selen Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ.Chứa silic với hàm lượng không dưới 99.Iot .Canxi 2805 19 00 00 .03 2803 2803 2803 2803 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác). .Muội axetylen . . brom và iot.Clo . thăng hoa hoặc kết tủa.Phospho 2804 80 00 00 . đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau.. tellurium .Muội carbon dùng cho ngành cao su .Muội carbon khác .04 Hydro.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC 28.. thủy ngân.Asen 2804 90 00 00 .Loại khác 2804 30 00 00 . . brom 3 0 0 2802 00 00 00 Lưu huỳnh.Boron. scandium và yttrium. kim loại đất hiếm.Loại khác 2804 70 00 00 .. khí hiếm và các phi kim loại khác.05 124 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 0 0 10 3 3 0 3 0 3 3 0 0 0 0 0 0 28..Nitơ 2804 40 00 00 .

........Axit asenic .Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: . axit sulfonitric.Carbon dioxit .Axit phosphoric và axit polyphosphoric: .Axit phosphoric .BỘ TÀI CHÍNH . 2806 10 00 00 .Kim loại đất hiếm.Loại dùng cho thực phẩm: .Axit vô cơ khác: .Silic dioxit: ... ..06 Hydro clorua (hydrochloric acid)..Hydro florua (hydrofuoric acids) .Diphosphorous pentaoxide ..Axit phosphoric . axit closulfuric. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.. axit boric. axit sulfuric bốc khói (oleum) 10 2808 00 00 00 Axit nitric.Loại khác . 28. axit polyphosphoric.. scandium và yttrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau 2805 40 00 00 .Loại khác .Thủy ngân Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI 28..Axit closulfuric 10 3 2807 00 00 00 Axit sulfuric. 1 28.09 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 10 20 20 20 20 20 20 20 00 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 Diphosphorous pentaoxide.11 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác 2811 2811 2811 2811 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 2811 21 00 00 2811 22 2811 22 10 00 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.Hydro clorua (hydrochloric acid) 2806 20 00 00 . axit phosphoric...Loại khác: .Loại khác: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2805 30 00 00 .Bột silic 125 10 0 10 0 0 2810 00 00 00 Oxit boron..

Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI 28. .Kali hydroxit (potash ăn da) . oxit..BỘ TÀI CHÍNH .Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) .Natri hoặc kali peroxit 3 3 10 20 0 0 28.. 2816 10 00 00 .Natri hydroxit (xút ăn da): .Kẽm oxit 2817 00 20 00 ..Oxit. hydroxit và peroxit.Dạng rắn . của stronti hoặc bari 5 5 28..Kẽm peroxit 0 0 126 Vụ Chính sách thuế . HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI 28. phospho trisulfua thương phẩm.Loại khác 0 0 28.Diasenic pentaoxit 29 90 00 .Dạng dung dịch nước 28. 2813 10 00 00 . natri peroxit hoặc kali peroxit.Loại khác: 29 10 00 .Carbon disulfua 2813 90 00 00 .13 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ.15 2815 2815 2815 2815 11 12 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Natri hydroxit (xút ăn da)...Magie hydroxit và magie peroxit 2816 40 00 00 . của stronti hoặc bari... 2812 10 00 00 .12 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.Loại khác Sulfua của phi kim loại.Clorua và oxit clorua 2812 90 00 00 . dạng khan hoặc dạng dung dịch nước. 2817 00 10 00 .16 Magie hydroxit và magie peroxit. 2814 10 00 00 . kali hydroxit (potash ăn da). kẽm peroxit.17 Kẽm oxit. hydroxit và peroxit..14 Amoniac.Dạng khan 2814 20 00 00 .Mã hàng 2811 2811 2811 2811 Mô tả hàng hoá 22 90 00 .Loại khác 29 .

21 Oxit sắt và hydroxit sắt.18 Corundum nhân tạo. coban oxit thương phẩm.Hydroxit và oxit vanađi . các oxit.Hydroxit và oxit niken . chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên.Germani oxit và zircon dioxit . trừ corundum nhân tạo 2818 30 00 00 . môxicot) 2824 90 00 00 .Mangan dioxit 2820 90 00 00 .Hydroxit và oxit molipđen .24 Chì oxit.Loại khác 0 0 28. hydroxit nhôm.Corundum nhân tạo.Oxit nhôm. 0 28. chì đỏ và chì da cam 2824 10 00 00 .Liti oxit và hydroxit .25 2825 10 00 00 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng.Chất màu từ đất 0 0 2822 00 00 00 Coban oxit và hydroxit. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. hydroxit và peroxit kim loại khác.BỘ TÀI CHÍNH . 2818 10 00 00 .Crom trioxit 2819 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 28.Hydroxit và oxit đồng . ôxit nhôm. các loại bazơ vô cơ. 2821 10 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2818 20 00 00 .20 Mangan oxit. 2819 10 00 00 . 2820 10 00 00 .Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng .Chì monoxit (chì ôxit.Nhôm hydroxit 0 3 28.19 Crom oxit và hydroxit.Loại khác 0 0 0 28.Loại khác 127 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Oxit và hydroxit sắt 2821 20 00 00 .Loại khác 0 0 28. .Antimon oxit . 0 2823 00 00 00 Titan oxit.

-Florua: .Canxi clorua: . florosilicat..Natri hypoclorit 90 90 00 .Loại khác . ..Của nhôm .Loại khác Clorua. clorua oxit và clorua hydroxit.27 2827 2827 2827 2827 10 00 00 20 20 10 00 20 90 00 2827 2827 2827 2827 31 32 35 39 00 00 00 00 00 00 00 00 2827 41 00 00 2827 49 00 00 2827 51 00 00 2827 59 00 00 2827 60 00 00 28. 10 00 00 . CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI 28.. floroaluminat và các loại muối flo phức khác.Của niken .. clorit.. ..Loại khác: 90 10 00 .Iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides) Hypoclorit...Của magiê .BỘ TÀI CHÍNH .Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác 90 .Loại thương phẩm .Của nhôm . bromua và oxit bromua.Loại khác .Natri bromua hoặc kali bromua .Clorua khác: . hypobromit. iotdat và peiodat..Nhôm hexaflorua natri (cryolit tổng hợp) .Đồng . iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides).26 2826 2826 2826 2826 12 19 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 28.29 Florua..Loại khác .Clorat: 128 Vụ Chính sách thuế . canxi hypoclorit thương phẩm.Loại khác 0 0 0 0 0 15 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Clorat và peclorat.Loại khác .28 2828 2828 2828 2828 28.Clorua oxit và clorua hydroxit : ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG V MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT..Amoni clorua .Bromua và bromua oxit: .. bromat và pebromat..Loại khác .

Loại khác ..34 Nitrit..Phèn (alums) ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2829 11 00 00 .33 Sulfat..Của natri 2829 19 00 00 .Loại khác .Sulfat loại khác: .....BỘ TÀI CHÍNH . polysulfua.Loại khác 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 5 0 0 0 129 Vụ Chính sách thuế .Nitrat: 2834 21 00 00 . peroxosulfat (persulfat).Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 28. 2831 10 00 00 .Peroxosulfat (persulfat) 2833 11 00 00 2833 19 00 00 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 21 22 22 22 24 25 27 29 29 29 29 30 40 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 00 00 28.Natri sulfit ....Loại thương phẩm .Dinatri sulfat .Natri sulfat: .Của magiê . .Sulfit khác .. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Loại khác .Của natri 2831 90 00 00 .. 2830 10 00 00 .Của đồng .Thiosulfat 0 0 0 28... .Loại khác 2829 90 00 00 ..30 Sulfua. nitrat.Nitrit . thiosulfat.Natri sulfua 2830 90 00 00 .Của kali 2834 29 00 00 .32 2832 10 00 00 2832 20 00 00 2832 30 00 00 Sulfit.Chì sunphat tribazơ .Của crom hoặc kẽm .Của niken ...Của bari ...31 Dithionit và sulfosilat.. 2834 10 00 00 .Loại khác 0 0 28.Loại khác 0 0 28.Loại khác: .Của nhôm: . phèn (alums).

... phosphonat (phosphit) và phosphat.Phosphat: ..hoặc dinatri .Loại khác Carbonat.Của natri: 2839 11 00 00 .Của canxi phosphat khác .Của kali ...Loại khác . xyanua oxit và xyanua phức..Dinatri carbonat ....39 130 3 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 0 0 0 28.Loại khác .Natri hydrogencacbonat (natri bicacbonat) .36 2836 2836 2836 2836 2836 2836 2836 20 30 40 50 50 50 60 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2836 91 00 00 2836 92 00 00 2836 99 00 00 Phosphinat (hypophosphit)..Xyanua và xyanua oxit: 2837 11 00 00 .Loại khác: .Stronti carbonat . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. peroxocarbonat (percarbonat). polyphosphat.Loại khác ...Loại khác Xyanua.Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) . .Kali carbonat .. .Loại khác: .Canxi carbonat : .Canxi hydro orthophotphat (“dicanxi phosphat”): . .....35 2835 10 00 00 2835 2835 2835 2835 2835 2835 2835 22 24 25 25 25 26 29 00 00 00 00 2835 2835 2835 2835 31 00 00 39 39 10 00 39 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 28.Mã hàng Mô tả hàng hoá 28.Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại dùng cho thức ăn gia súc .Bari carbonat .Liti carbonat .Tetranatri pyrophosphat ..Poly phosphat: .Xyanua phức Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 10 10 0 0 0 0 28.Của mono. silicat kim loại kiềm thương phẩm.Loại khác 2837 20 00 00 .Của natri 2837 19 00 00 . amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat.Natri metasilicat 2839 19 ..Loại dùng trong ngành thực phẩm hoặc dược phẩm ..37 Silicat...

.Hợp chất bạc: ...Natri arsenit . manganat và permanganat: 2841 61 00 00 . hỗn hống của kim loại quý.Muối của đồng hoặc crom .Loại khác: .. . hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý.Manganit... peroxoborat (perborat)...Loại khác Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI LOẠI KHÁC 28. hỗn hống 131 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Dinatri tetraborat (borat tinh chế . peroxocromat .Loại khác 28.Hợp chất khác.Kim loại quý dạng keo .Molipdat 2841 80 00 00 .Loại khác .Loại khác 2841 70 00 00 .Hợp chất vàng .43 2843 10 00 00 2843 2843 2843 2843 21 29 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Kim loại quý dạng keo.Loại khác 28..Natri dicromat 2841 50 00 00 .Borat khác .Dạng khác ..BỘ TÀI CHÍNH . trừ các chất azit.41 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.. .Natri silicat 2839 19 90 00 .Cromat và dicromat khác.42 2842 10 00 00 2842 2842 2842 2842 90 90 10 00 90 20 00 90 90 00 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học).Mã hàng Mô tả hàng hoá 2839 19 10 00 ..40 2840 2840 2840 2840 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Borat.Vonframat 2841 90 00 00 ..Bạc nitrat .Silicat kép hay phức. 2841 30 00 00 .Dạng khan .Peroxoborat (perborat) 28.Loại khác 2839 90 00 00 .Kali permanganat 2841 69 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.hàn the): . kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học .

.Uran và hợp chất của nó. sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U 235.Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó.Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó..30.Uran tự nhiên và các hợp chất của nó . 2844.Loại khác . sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên: . của các đồng vị này. chất thải phóng xạ: ... sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235. các hợp chất.44.. hợp kim. hợp kim. đồng vị hoặc các hợp chất trên.. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.. pluton và hợp chất của nó.. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại). pluton hay hợp chất của các sản phẩm này: .. hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.10.. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).20 hoặc 2844. .Loại khác . pluton và hợp chất của nó .Rađi và muối của nó .45 132 0 Vụ Chính sách thuế .Nước nặng (deuterium oxide) Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 28.44 2844 10 2844 10 10 00 2844 10 90 00 2844 20 2844 20 10 00 2844 20 90 00 2844 30 2844 30 10 00 2844 30 90 00 2844 40 2844 2844 2844 2844 40 40 40 50 11 19 90 00 00 00 00 00 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng.Uran tự nhiên và các hợp chất của nó.. chất thải phóng xạ: . thori và các hợp chất của nó. hợp kim.Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó.Loại khác ..Uran và hợp chất của nó. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 28. 2845 10 00 00 . hợp kim.Loại khác .Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại). vô cơ hay hữu cơ. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . thori và hợp chất của nó .

Loại khác Thuế suất (%) 0 28. 2846 10 00 00 .Loại khác 0 0 2848 00 00 00 Phosphua.52 2853 00 00 00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự).Của canxi .Loại khác 0 0 0 0 0 28. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Của silic . đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. trừ các hợp chất carbua của nhóm 28. nitrua. trừ hỗn hống của kim loại quý. . Các hợp chất. 28.46 Các hợp chất.Thuỷ ngân sulphat 2852 00 20 00 . của yttrium hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này. silicua và borua. trừ phosphua sắt.Dạng lỏng 2847 00 90 00 . của thuỷ ngân. 133 5 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm).Hợp chất thuỷ ngân loại dùng như chất phát quang 2852 00 90 00 .47 Hydro peroxit. trừ hỗn hống.Loại khác 2850 00 00 00 Hydrua.49 2849 10 00 00 2849 20 00 00 2849 90 00 00 Carbua.49. azit. vô cơ hay hữu cơ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2845 90 00 00 . 2852 00 10 00 . vô cơ hoặc hữu cơ. hỗn hống. của kim loại đất hiếm.BỘ TÀI CHÍNH . 2847 00 10 00 . không khí nén.Loại khác 0 0 28.Hợp chất xerium 2846 90 00 00 .

(h) Các sản phẩm dưới đây. (c). acetal đường và este đường.20.05). (e) hoặc (f) đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hay chất có mùi thơm để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn. no hoặc chưa no (Chương 27). chất màu hữu cơ tổng hợp. (c) Các sản phẩm thuộc nhóm 29. (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng.04 hoặc glyxerin thô của nhóm 15.11).41. để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni. (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước. (d). (g) Các sản phẩm đã nêu ở (a). Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc nhóm 15. (b).36 đến 29. (f) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32. các nhóm của Chương này chỉ bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ riêng biệt. (b) Cồn êtylic (nhóm 22. (e) Các sản phẩm được nêu ở (a).BỘ TÀI CHÍNH . (b). (d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a).08).02 hoặc 31. 2. (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển. và các muối của chúng. có hoặc không chứa tạp chất. (c) Metan hoặc propan (nhóm 27.Chương 29 Hoá chất hữu cơ Chú giải. đã được xác định riêng về mặt hoá học. pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn. (f) Các sản phẩm đã nêu ở (a). (c). hoặc các sản phẩm của nhóm 29.07 hoặc 22. Trừ khi có yêu cầu khác. 1. (d) Hợp chất cácbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28.39 hoặc ete đường. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. của nhóm 29.40. các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh 134 Vụ Chính sách thuế . (b) Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất). trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể). (e) Urê (nhóm 31. các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng. việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm trên có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.03).

08 đến 29. (h) Metaldehyde. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng. 29. Theo mục đích của nhóm 29. (ij) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa.06). và (3) Hợp chất phối trí. phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương.12. ví dụ. phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ. (g) Enzim (nhóm 35. Đối với nhóm từ 29. nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất hợp chất. nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo halogen hoá.11 và từ 29. làm thành dạng nhất định (ví dụ.12). hoặc (k) Các bộ phận quang học.22. 5.01). (B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.13. (C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì: (1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-.42. 3. (2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29. 29. trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29. 4.14. viên. từ 29.29. phenol.24. que hay các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu. các nhóm nitro hoá hay nitroso hoá không được coi là có "chức nitơ".42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành.13 đến 29. ethylenediamine tartrate (nhóm 90.18 và 29.hoặc enol .05 đến 29. như sunfo-halogen hoá. "chức ôxi" được hạn chế trong khuôn khổ các chức được nói đến trong nhóm 29.quang hay chất phát quang (nhóm 32.BỘ TÀI CHÍNH . (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này. thuộc nhóm 38.20.07). nitro halogen hoá.11.04) hoặc thuốc nhuộm hay chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.04 đến 29. sunfonat hoá. các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ. hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ đặc trưng). của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29. 29. hexamethylennetetramine hoặc chất tương tự. khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá. thuộc nhóm 38.hoặc các bazơ hữu cơ.41.06. Theo mục đích của nhóm 29. được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong 135 Vụ Chính sách thuế .

este vòng của rượu hoặc phenol đa chức. (D). 1.32.33 và 29. điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất dẫn xuất). Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương. (E). Chú giải phân nhóm. 29. 8. 2.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa. asen hay chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon. trừ liên kết cacbon – kim loại.31 (hợp chất vô cơ hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sunfonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất hợp chất). mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này. Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hay các chức năng kể đến ở đây.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng).30 và 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29. (b) Khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng với tác dụng chủ yếu như hormon. oxy hoặc nitơ. cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc của kim loại khác (như lưu huỳnh. Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu etanol (nhóm 29. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này. Các hợp chất của các nhóm 29. cả các nguyên tử hydro. oxy và nitơ. trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này. 136 Vụ Chính sách thuế . các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan. xeton peroxit.BỘ TÀI CHÍNH . Nhóm 29.Chương 29.05). chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với cácbon. 7. ngoài hydro. 6. các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon).37: (a) Thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon. Theo mục đích của nhóm 29. polyme vòng của andehit hoặc của thioandehit. anhydrit của các axit cacboxilic đa bazơ. Nhóm 29.

Loại khác 29..Xyclan.Etylbenzen ... SUNFONAT HOÁ... 2901 10 00 00 .01 Hydrocarbon mạch hở.Propen (propylen) 2901 23 00 00 ... .Etylen 2901 22 00 00 .. xyclen và xycloterpen: .o-xylen .Xylen: ..Toluen .. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29.03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon...3 Butađien và isopren 2901 29 ..Buten (butylen) và các đồng phân của nó 2901 24 00 00 ...Axetylen 2901 29 90 00 .Loại khác .Các loại alkylbenzen khác .Clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl): 11 10 00 ...Cumen .Dodecylbenzen .02 Hydrocarbon mạch vòng.Loại khác: 2901 29 10 00 .Xyclohexan .Hỗn hợp các đồng phân của xylen .Loại khác 12 00 00 ..Clorua metyl 11 90 00 .m-xylen ..1. ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG 1 HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Dichlorometan (metylen clorua) 2903 2903 2903 2903 10 00 20 00 90 00 137 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 0 Vụ Chính sách thuế ...Benzen ..Loại khác: .Styren .p-xylen .Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hydrocarbon mạch hở: 11 .BỘ TÀI CHÍNH .No .Loại khác 2902 2902 2902 2902 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 41 42 43 44 50 60 70 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 29.Chưa no: 2901 21 00 00 .

.Dẫn xuất flo hoá...Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo ..Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..Chlorobenzen.. bromotrifluorometan và dibromotetrafluoroetan . o-dichlorobenzen và pdichlorobenzen ....1-trichloro..2.Loại khác ...Aldrin (ISO).Vinyl clorua (cloetylen): . bao gồm cả lindane (ISO.. 6 – Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)). 4.dicloetan) .Metyl bromua ..Trichlorofluorometan ..Dichlorotetrafluoroetan và chloropentafluoroetan .Loại khác .Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm: ...bis(pchlorophenyl) etan) . 3. cyclenic hoặc cycloterpenic: . clodane (ISO) và heptaclo (ISO) ...Bromochlorodifluorometan.Dichlorodifluorometan ..Loại khác 138 Thuế suất (%) 0 5 5 5 0 5 5 5 5 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Etylenđiclorua (ISO) (1.2 . INN) ...Trichlorotrifluoroetan .Loại khác .1.Etylenđibromua (ISO) (1. brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở: .Loại khác: ..1.....Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên: .Loại khác . 2.Loại khác ..Tetracloroetylen (percloroetylen) .Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic.Vinyl clorua monome (VCM) .2.Tricloroetylen .. 1.Carbon tetraclorua . 5.Dibrometan) .Cloroform (trichlorometan) ..Hexachlorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotan(INN).2..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2903 2903 2903 2903 13 14 15 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 2903 2903 21 21 21 22 23 29 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 31 39 39 39 00 00 00 00 10 00 90 2903 2903 2903 2903 2903 41 42 43 44 45 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 46 00 00 2903 47 00 00 2903 49 00 00 2903 51 00 00 2903 52 00 00 2903 59 00 00 2903 61 00 00 2903 62 00 00 2903 69 00 00 ..Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon mạch hở: .Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác .

sunfonat hoá.Mannitol ..2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1.Butan-1-ol (rượu n-butylic) .... hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadecan-1-ol (rượu stearyl) . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Dodecan -1-ol (rượu lauryl)...2-diol) .Pentaerythritol .Mã hàng Mô tả hàng hoá Dẫn xuất sunfonat hoá.Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo.Diols: .Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl) .Dẫn xuất halogen hoá.04 3 3 3 PHÂN CHƯƠNG II RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. đã hoặc chưa halogen hóa.. nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở: 139 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Etylen glycol (ethanediol) .Rượu đơn chức chưa no: ..Rượu terpen mạch hở .Metanol (rượu metylic) . nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon... 2904 10 00 00 .D-glucitol (sorbitol) . .Loại khác .Rượu polyhydric khác: ..Propylen glycol (propan-1. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29..Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso 2904 90 00 00 ...3-diol (trimethylolpropane) .BỘ TÀI CHÍNH .Glycerol .Octanol (octyl) và đồng phân của nó .Rượu no đơn chức (monohydric): . SUNFONAT HOÁ.Loại khác .Loại khác .. đã sunfonat hóa.Loại khác Thuế suất (%) 29.Loại khác .05 2905 11 00 00 2905 12 00 00 2905 2905 2905 2905 13 14 16 17 00 00 00 00 00 00 00 00 2905 19 00 00 2905 22 00 00 2905 29 00 00 2905 31 00 00 2905 32 00 00 2905 39 00 00 2905 41 00 00 2905 2905 2905 2905 2905 42 43 44 45 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa..Butanol khác ... muối và các etyl este của chúng 2904 20 00 00 .

..Loại khác 29.Loại khác ..Loại khác Dẫn xuất halogen hoá..Octylphenol.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2905 51 00 00 . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29.Sterols và inositols ..4. sunfonat hóa.Ethchlorvynol (INN) 2905 59 00 00 .Naphtol và muối của chúng . nonylphenol và các chất đồng phân của chúng.4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A..Cresol và muối của chúng .. SUNFONAT HOÁ.Resorcinol và muối của nó ..Loại thơm: .Monophenol: .. hoặc nitroso hóa của chúng.07 2907 11 00 00 2907 12 00 00 2907 13 00 00 2907 15 00 00 2907 19 00 00 2907 21 00 00 2907 22 00 00 2907 23 00 00 2907 29 00 00 Phenol.06 2906 11 00 00 2906 12 00 00 2906 13 00 00 2906 19 00 00 2906 21 00 00 2906 29 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa... .Loại khác 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III PHENOL. RƯỢU-PHENOL.Hydroquinone (quinol) và muối của nó .. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó . sunfonat hoá.Rượu benzyl ..Menthol . nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượuphenol..Dẫn xuất chỉ chứa halogen hóa và muối của chúng: 2908 11 00 00 . nitro hóa. cyclenic hay cycloterpenic: .08 140 0 0 Vụ Chính sách thuế . diphenylolpropane) và muối của nó .Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29. rượu-phenol: .Polyphenol.Pentaclophenol 2908 19 00 00 ....Loại khác . .Cyclanic. . muối của chúng .BỘ TÀI CHÍNH .. rượu-phenol. methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol ..Cyclohexanol.

. sunfonat hóa. phenol-ete.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV ETE..2’-Oxydiethanol (dietylen glycol. sunfonat hóa. peroxit ete.. sunfonat hóa.Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa.Phenol ete. AXETAL VÀ HEMIAXETAL. PEROXIT ETE.Metyl tertiary butyl ete . cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa.Ete cyclanic.Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa. PEROXIT RƯỢU. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 141 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng .Loại khác ..Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa. sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: . peroxit xeton.Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol . rượu-ete. peroxit ete.09 2909 2909 2909 2909 2909 11 19 19 19 20 00 00 10 00 90 00 00 00 2909 30 00 00 2909 41 00 00 2909 43 00 00 2909 44 00 00 2909 49 00 00 2909 50 00 00 2909 60 00 00 Ete.. sunfonat hóa.Mã hàng Mô tả hàng hoá ..Dinoseb (ISO) và muối của nó 2908 99 00 00 . EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH.Loại khác: 2908 91 00 00 . PEROXIT XETON.. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol ... nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: . (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học). .Dietyl ete . digol) .Loại khác: .2. phenol-rượu-ete. peroxit xeton. và các dẫn xuất halogen hóa.. sunfonat hóa. và các dẫn xuất halogen hóa.Peroxit rượu. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng . SUNFONAT HOÁ. phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa. peroxit rượu. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng . sunfonat hóa.

và các dẫn xuất halogen hóa..Ete .10 2910 2910 2910 2910 2910 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Epoxit.Formalin .Loại khác . có hoặc không có chức oxy khác. INN) . 3 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT 142 Vụ Chính sách thuế . .Vanillin (4.Rượu aldehyt .Loại khác .Paraformaldehyde 2913 00 00 00 Dẫn xuất halogen hóa.aldehyt.Loại khác 2911 00 00 00 Axetal và hemiaxetal.12 2912 2912 2912 2912 2912 11 11 11 12 19 10 90 00 00 00 00 00 00 2912 21 00 00 2912 29 00 00 2912 30 00 00 2912 2912 2912 2912 2912 41 42 49 50 60 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Aldehyt.Loại khác . sunfonat hóa.12.Benzaldehyt ..2...Dieldrin (ISO.Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: . phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .3. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.Metanal (formaldehyt): ..Methyloxirane (propylen oxit ) . polyme mạch vòng của aldehyt.Oxirane (etylen oxit) .Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. paraformaldehyt.Polyme mạch vòng của aldehyt . Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG V HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT 29....Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) ..3 epoxypropane (epichlorohydrin) .. phenol .Chloro. rượu epoxy. sunfonat hóa. nitro hóa.methoxybenzaldehyt) .aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: . có hoặc không có chức oxy khác.. sunfonat hóa.1. ..Etanal (acetaldehyt) . không có chức oxy khác: .hydroxy.Aldehyt mạch vòng.

14 2914 2914 2914 2914 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 61 00 00 2914 69 00 00 2914 70 00 00 Xeton và quinon..15 Axit carboxylic đơn chức đã bão hoà mạch hở và các alhydrit.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) CHỨC QUINON 29. và các dẫn xuất halogen hóa.Axit fomic. nitro hóa hoặc nitroso hóa 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VII AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT.Xeton cyclanic.Axit axetic và muối của nó. sunfonat hóa. alhydric axetic: 143 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. halogenua. nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên .Loại khác .Axeton .. PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. sunfonat hoá.Ionones và methylionones .Anthraquinon .Butanon (methyl ethyl keton) ...Loại khác .4..Dẫn xuất halogen hóa. SUNFONAT HOÁ.. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ 29. có hoặc không có chức oxy khác. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Rượu xeton và aldehyt xeton .Phenylaceton (phenylpropan -2. peroxit và peroxyaxit của chúng. sunfonat hóa..Xeton thơm không có chức oxy khác: . cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác: .Xeton mạch hở không có chức oxy khác: .Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton) .BỘ TÀI CHÍNH .Muối của axit fomic 2915 13 00 00 ..Cyclohexanon và methylcyclohexanones .Phenolxeton và xeton có chức oxy khác . HALOGENUA.Este của axit fomic .. muối và este của nó: 2915 11 00 00 .Loại khác . .Loại khác ...Axit fomic 2915 12 00 00 . các dẫn xuất halogen hoá.one) .Quinon: .Long não ....

Muối và este của axit stearic 2915 90 ..Etyl axetat 2915 32 00 00 ..Axit carboxylic đơn chức mạch hở.Axit stearic 2915 70 30 00 .Axit oleic. peroxit và peroxyaxit của chúng. cyclanic.Axit metacrylic và muối của nó . nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng... cyclenic hoặc cycloterpenic..n-Butyl axetat 2915 36 00 00 . axit myristic.Loại khác . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: .....Axit mono-.. muối và este của chúng 2915 50 00 00 .Axit palmitic.Loại khác 29. .. axit stearic. peroxit...Loại khác: 2915 90 10 00 . muối và este của chúng 2915 70 . chưa bão hoà.Axit palmitic.Vinyl axetat 2915 33 00 00 .Loại khác . muối và este của chúng: 2915 70 10 00 .Loại khác 2915 40 00 00 ..Metyl metacrylic .Este của axit axetic: 2915 31 00 00 .Axit carboxylic đơn chức.Axit lauric. muối và este của chúng 2915 60 00 00 . halogenua. axit pentanoic.Anhydrit axetic 2915 29 00 00 . các alhydrit. các alhydrit.Axit acrylic và muối của nó . muối và este của nó .Este của axit acrylic .Clorua axetyl 2915 90 20 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2915 21 00 00 .Axit butanoic... muối và este của chúng 2915 90 90 00 .. muối và este của nó 2915 70 20 00 .. halogenua. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất 144 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ...16 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 11 12 13 14 14 14 15 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2916 19 00 00 2916 20 00 00 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hoà... các dẫn xuất halogen hoá.Loại khác . axit carboxylic đơn chức mạch vòng. di.BỘ TÀI CHÍNH .Axit axetic 2915 24 00 00 .hoặc tricloaxetic.Axit propionic.. halogenua.Dinoseb(ISO) axetat 2915 39 00 00 .. các alhydrit. axit linoleic hoặc axit linolenic.Este của axit metacrylic: . sunfonat hoá.

.... halogenua. peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . peroxit.. halogenua... peroxit và peroxyaxit của chúng.Axit axetic 2.Este khác của các axit orthophthalates . peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . sunfonat hóa.17 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 11 12 12 12 13 14 19 20 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 32 33 34 35 36 37 39 39 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) trên .. các alhydrit. các alhydrit.Dioctyl orthophthalates .Axit azelaic. các alhydrit. các dẫn xuất halogen hóa..Dimethyl terephthalat .Loại khác . halogenua..Peroxit bezoyl và clorua benzoyl .Loại khác 0 0 0 0 0 Axit carboxylic đa chức... .Alhydrit phthalic .. muối và este của chúng .Axit phenylaxetic và muối của nó . halogenua.4.Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .Axit oxalic. các alhydrit.Axit carboxylic đa chức cyclanic.Axit terephthalic và muối của nó .Este của axit phenylaxetic . muối và este của nó: .. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . halogenua.Alhydrit maleic ...Trioctyltrimellitat 145 0 0 0 5 0 0 0 0 0 13 10 10 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: ...Axit adipic. axit sebacic..Axit benzoic.. các alhydrit..Dichlorophenyl và muối và este của chúng ....Loại khác .Dioctyl adipat (DOA) . cyclenic hoặc cycloterpenic.Axit carboxylic thơm đơn chức.. muối và este của nó . muối và este của nó .Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở.. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Binapacryl (ISO) .Mã hàng 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 31 32 34 35 36 39 39 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2916 39 90 00 29.. peroxit.Axit carboxylic thơm đa chức..

BỘ TÀI CHÍNH .. halogenua.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2917 39 20 00 .Axit citric .Este khác của axit salicylic và muối của nó ...Axit tactaric .Axit salicylic và muối của nó ...Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác.Canxi citrat .. .5-T (ISO) (2.Loại khác .Loại khác . halogenua. peroxit và peroxyaxit của chúng. muối và este của nó .4. các alhydrit... peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .Loại khác 146 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Axit lactic.Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác.. các alhydrit. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . muối và este của nó .Loại khác 29..Loại khác ..Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác.. halogenua.Loại khác: .. sunfonat hóa..Chlobenzilat (ISO) ... peroxit. các dẫn xuất halogen hóa.Este sulfonic alkyl của phenol ....Axit O-axetylsali cylic...Muối và este của axit tactaric .Axit gluconic.Loại khác: . halogenua.... nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.5-triclophenoxy acetic) muối và este của nó . các alhydrit.Muối và este của axit citric: ..4..18 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 11 12 13 14 15 15 15 16 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 21 22 23 29 29 29 30 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2918 91 00 00 2918 99 00 00 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit.Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic 2917 39 90 00 . muối và este của nó .2.

Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng.hoặc trimethylamin và muối của chúng .Hexamethylenediamin và muối của nó . kể cả lacto phosphat... cyclenic hoặc cycloterpenic.Loại khác 3 3 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG IX HỢP CHẤT CHỨC NITƠ 29.Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng.Loại khác: . SUNFONAT HOÁ. muối của chúng: .19 Este phosphoric và muối của chúng. các dẫn xuất halogen hóa. NITRO HOÁ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG VIII ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG.20 2920 11 00 00 2920 2920 2920 2920 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng.Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng..Loại khác . 2919 10 00 00 . muối của chúng: .Ethylenediamin và muối của nó .Loại khác 29. CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. muối của chúng 147 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . sunfonat hóa. .Methylamin.Loại khác .Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-parathion) .Tri (2. sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: ..Dimetyl sunphat .BỘ TÀI CHÍNH .. và các dẫn xuất của chúng. các dẫn xuất halogen hóa. di..3-dibromopropyl) photphat 2919 90 00 00 . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29. sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.21 2921 11 00 00 2921 19 00 00 2921 2921 2921 2921 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất chức amin.Loại khác .Amin đơn hoặc đa chức cyclanic. các dẫn xuất đã halogen hóa... ..

trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.. muối của chúng: .Amino-naphtol và amino-phenol khác.1. muối của chúng . muối của chúng: 148 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 0 0 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .. amino-xeton và amino-quinon. ete và este của chúng.Amfetamin (INN). 2Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng..Amino aldehyt.o-. p.Loại khác .. benzfetamin (INN). muối của chúng ......Loại khác: . muối của chúng: . ete và este của chúng.BỘ TÀI CHÍNH . trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.. muối của chúng: .22 2922 2922 2922 2922 2922 2922 11 12 13 14 19 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2922 19 20 00 2922 19 90 00 2922 21 00 00 2922 29 00 00 .Loại khác .. mefenorex (INN) và phentermin (INN).Monoethanolamin và muối của chúng .. diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng.Các dẫn xuất anilin và muối của chúng .Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butylalcohol) .Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng.Ethambutol và muối của nó..Toluidin và các dẫn xuất của chúng. levamfetamin (INN).Loại khác .. este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao .Anilin và muối của nó . lefetamin (INN).Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng . etilamfetamin (INN).Diethanolamin và muối của chúng .Loại khác Hợp chất amino chức oxy. muối của chúng ..Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng.Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng. dexamfetamin (INN).Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng . muối của chúng: .Naphthylamin (alpha-naphthylamin). trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.Phenylenediamin.. . muối của chúng .... m-. fencamfamin (INN).Triethanolamine và muối của chúng ..Rượu amino.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2921 41 00 00 2921 42 00 00 2921 43 00 00 2921 44 00 00 2921 45 00 00 2921 46 00 00 2921 49 00 00 2921 51 00 00 2921 59 00 00 29. muối của chúng ...

..Ethoxyphenylurea (dulcin) 149 Thuế suất (%) 0 3 5 10 36 36 3 3 0 3 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .... đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Meprobamat (INN) .Loại khác Hợp chất chức carboxyamit.Muối natri của axit glutamic 2922 42 90 00 .Axit mefenamic và muối của chúng 2922 49 90 00 .Lysin và este của nó. lecithin và chất phosphoaminolipids khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2922 31 00 00 .. hợp chất chức amit của axit carbonic.. và este của chúng.Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng. muối của chúng: ..Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng..BỘ TÀI CHÍNH . methadon (INN) và normethadon (INN).Phenol rượu amino.24 2924 11 00 00 2924 12 00 00 2924 19 00 00 2924 21 2924 21 10 00 Muối và hydroxit amoni bậc 4. este và các dẫn xuất khác của chúng 2922 50 90 00 .p-Aminosalicylic axit và muối.Axit glutamic 2922 42 20 00 .Lecithin.Loại khác .. muối của chúng: .Loại khác .4. .Floaxetamit (ISO).Choline và muối của nó . muối của chúng: 2922 41 00 00 ..Ureines và các dẫn xuất của chúng..Amfepramon (INN).Lecithin và các phosphoaminolipids khác: . muối của chúng 2922 42 .Tilidine (INN) và muối của nó 2922 49 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học .Axit anthranilic và muối của nó 2922 44 00 00 .. phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 2922 50 10 00 . trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên..Loại khác 29.23 2923 2923 2923 2923 2923 10 20 20 20 90 00 00 10 00 90 00 00 00 29. monocrotophos (ISO) và photphamidon (ISO) ..Muối khác 2922 43 00 00 .Loại khác: 2922 49 10 00 . muối của chúng 2922 39 00 00 . .Axit glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 00 .Axit amino. muối của chúng: ......Loại khác ....Loại khác 2922 50 .....

Aspartame 2924 29 20 00 .hoặc azoxy.Butylphenylmethyl carbamate. azo....Acrylonitril .Loại khác .2-axit acetamidobenzoic (N .Isoxianat: .29 2929 10 00 2929 10 00 10 2929 10 00 20 0 0 Hợp chất chức nitơ khác.Fenproporex (INN) và muối của nó.Loại khác 29.Loại khác 29...Azodicarbonamit 2927 00 90 00 ...Loại khác Thuế suất (%) 0 0 3 0 18 3 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29.Diphennylmenthance .Loại khác: 2924 29 10 00 .Toluen diisocyanate 150 Vụ Chính sách thuế .. .. methyl isopropyl phenyl carbamate 2924 29 90 00 ...27 Hợp chất diazo-. .26 2926 10 00 00 2926 20 00 00 2926 30 00 00 Hợp chất chức nitril... muối của chúng: .4diphenylbutan) 2926 90 00 00 .Sacarin và muối của nó .Clodimeform (ISO) .. 2928 00 10 00 .Loại khác 2924 23 00 00 . .Diuron và monuron 2924 21 90 00 . muối của chúng: ..Loại khác 29. methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2924 21 20 00 .Glutethimit (INN) .25 2925 11 00 00 2925 12 00 00 2925 19 00 00 2925 21 00 00 2925 29 00 00 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.1-cyanoguanidin (dicyandiamit) .axit acetylanthranilic) và muối của chúng 2924 24 00 00 ..Loại khác 0 0 29.BỘ TÀI CHÍNH .Ethinamate (INN) 2924 29 .Linuron 2928 00 90 00 .28 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.. 2927 00 10 00 .Imit và các dẫn xuất của chúng.Imin và các dẫn xuất của chúng...

...Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl .Loại khác: 151 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Ethephon . HỢP CHẤT DỊ VÒNG.Natri xyclamat 20 00 ..N-(phosphonomethyl) glycin và muối của chúng .hoặc tetrasulfua . VÀ CÁC SULFONAMIT 29.32 2932 2932 2932 2932 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2932 21 00 00 2932 29 00 00 2932 2932 2932 2932 2932 2932 91 92 93 94 95 99 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.Loại khác .Piperonal .Loại khác .Chì tetraetyl . ..30 2930 2930 2930 2930 2930 29..hữu cơ ...Isosafrole .31 2931 2931 2931 2931 2931 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.Loại khác 0 0 0 0 0 00 00 00 00 00 Hợp chất vô cơ .Thiuram mono-.Cumarin..Xyclamat loại khác 90 00 ..Loại khác: 10 00 .Tetrahydrofuran .hữu cơ khác.Loại khác: .Lactones: .Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .Lactones khác .3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one ..Hợp chất asen .Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) .Methionin .Mã hàng 2929 2929 2929 2929 2929 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 90 . .Safrole ... AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG.Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân) . di. metylcumarins và etylcumarins ..Loại khác 0 0 0 0 0 29.1-(1.2-Furaldehyt (fufuraldehyt) .Loại khác Thuế suất (%) 5 9 9 0 PHÂN CHƯƠNG X HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ.BỘ TÀI CHÍNH .Thiocarbamat và dithiocarbamat ....

của loại dược phẩm .... phenoperidin (INN)..Piperidin và muối của nó .Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ... bromazepam (INN).. anileridin (INN)...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2932 99 10 00 ..Hydantoin và các dẫn xuất của nó .Loại khác . pethidin (INN) chất trung gian A.Loại khác: . methylphenidat (INN).Carbofuran 2932 99 90 00 .Cimetiđin .. muối của chúng ..Muối paraquat ...Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: . piritramit (INN).Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .. .Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó.Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa).Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ..Piridin và muối của nó ...BỘ TÀI CHÍNH .33 2933 2933 2933 2933 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 2933 2933 2933 2933 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 2933 31 00 00 2933 32 00 00 2933 33 00 00 2933 39 2933 39 10 00 2933 39 20 00 2933 39 30 00 2933 39 90 00 2933 41 00 00 2933 49 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ..Alfentanil (INN).. pethidin (INN).. pentazocin (INN).Loại khác . bezitramid (INN).Loại khác .Dipyrone (analgin) .Clopheniramin và isoniazit . phencyclidin (INN) (PCP).Loại khác: .Levorphanol (INN) và muối của nó .Loại khác . diphenoxylat (INN).Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc: 152 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. pipradrol (INN).....Loại khác .....Loại khác 29. fentanyl (INN). chưa ngưng tụ thêm: . propiram (INN) và trimeperidin (INN). ketobemidon (INN). este và dẫn xuất. difenoxin (INN). dipipanon (INN).

pentobarbital (INN)... halazepam (INN).. mecloqualon (INN). muối của chúng 2933 59 . amobarbital (INN).. cyclobarbital (INN)..Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric).34 153 0 Vụ Chính sách thuế .. secobarbital (INN) và vinylbital (INN). delorazepam (INN).Lactam: 2933 71 00 00 . các muối của chúng 2933 54 00 00 . estazolam (INN). clorazepate. nimetazepam (INN). methyl phenobarbital (INN).Diazinon 2933 59 90 00 .. norđazepam (INN). temazepam (INN).. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Lactam khác . diazepam (INN). midazolam (INN).Melamin 2933 69 00 00 .Loại khác .Loại khác Các axit nucleic và muối của chúng.Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29... secbutabarbital (INN).Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 2933 61 00 00 .Allobarbital (INN). chlordiazepoxide (INN). fludiazepam (INN).. medazepam (INN). flunitrazepam (INN).Alprazolam (INN). butalbital (INN).. ethyl loflazepate (INN). prazepam (INN). 2934 10 00 00 .Loại khác: 2933 91 00 00 . muối của chúng 2933 55 00 00 .Loprazolam (INN).. mazindol (INN). muối của chúng 2933 99 .6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) 2933 72 00 00 ..Loại khác . clonazepam (INN).Clobazam (INN) và methyprylon (INN) 2933 79 00 00 . pyrovalerone (INN). lorazepam (INN). camazepam (INN).Mebendazole và parbendazole 2933 99 90 00 ... barbital (INN). methaqualon (INN) và zipeprol (INN).Loại khác: 2933 59 10 00 . oxazepam (INN).. butobarbital.. nitrazepam (INN).BỘ TÀI CHÍNH . hợp chất dị vòng khác. phenobarbital(INN)...Loại khác: 2933 99 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2933 52 00 00 . lormetazepam (INN).Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó 2933 53 00 00 . pinazepam (INN). flurazepam (INN). tetrazepam (INN) và triazolam (INN).

.Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó . và hỗn hợp của các chất trên.. mesocarb (INN).Aminorex (INN).Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó . haloxazolam (INN).Loại khác. kể cả các chất cô đặc tự nhiên 154 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XI TIỀN VITAMIN. phedimetrazin (INN). sultams..BỘ TÀI CHÍNH .Vitamin khác và các dẫn xuất của nó .. chưa ngưng tụ thêm 2934 30 00 00 .Loại khác: 2934 91 00 00 .. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên)...Loại khác: 2934 99 10 00 ....Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó . diltiazem 2934 99 30 00 .Sultones. các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin.Vitamin A và các dẫn xuất của nó .Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa).Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa)...Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2934 20 00 00 .. VITAMIN VÀ HORMON 29. muối của chúng 2934 99 .. chưa ngưng tụ thêm .Axit penicillanic 6-Amino 2934 99 90 00 .dextromoramit (INN).Vitamin C và các dẫn xuất của nó . pemolin (INN). có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào. phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN). oxazolam (INN). chưa pha trộn: . cloxazolam (INN). clotiazepam (INN). ketazolam (INN).Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó .Loại khác 10 5 0 5 2935 00 00 00 Sulfonamit. brotizolam (INN).36 2936 2936 2936 2936 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 2936 2936 2936 2936 2936 2936 25 26 27 28 29 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Tiền vitamin và vitamin các loại.Vitamin E và các dẫn xuất của nó .hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó ..Axit D.....Axit nucleic và muối của nó 2934 99 20 00 ..Vitamin và các dẫn xuất của nó.

37 2937 11 00 00 2937 12 00 00 2937 19 00 00 2937 21 00 00 2937 22 00 00 2937 23 00 00 2937 29 00 00 2937 2937 2937 2937 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2937 90 00 00 Các hormon.Các hormon steroit.Hormon catecholamine. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: . thromboxanes và leukotrienes. ete.Các dẫn xuất của axit amin .Loại khác . este và các dẫn xuất khác của chúng. kể cả chuỗi polypeptit cải biến... các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng.Somatotropin. prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) . và các muối. ETE.Mã hàng Mô tả hàng hoá 29.Insulin và muối của nó . các hormon protein và các hormon glycoprotein. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Loại khác 155 3 3 Vụ Chính sách thuế . 2938 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng .38 Glycosit. được sử dụng chủ yếu như hormon.Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XII GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT.Oestrogens và progestogens . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Loại khác .. 29. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp...Prostaglandins. thromboxanes và leukotrienes. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp.Loại khác .Cortisone. ..Epinephrine .. CÁC MUỐI...Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó 2938 90 00 00 . hydrocortisone. TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP. ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG.Các hormon polypeptit. prostaglandins.

các muối. metamfetamin (INN).... muối của chúng: .Loại khác .. các muối của chúng .. ...Ephedrin và muối của nó .Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng.Nicotin sunfat .Fenetyllin (INN) và muối của nó .Loại khác: .Cocain và các dẫn xuất của nó .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác -Theophyllin và aminophyllin (theophyllinethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng.Loại khác . heroin. ethylmorphin...Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng. dihydrocodein (INN).. thebacon (INN) và thebain. pholcodin (INN).. este và các dẫn xuất của chúng.. etorphin (INN). ete.Loại khác 156 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Cafein và muối của nó . nicomorphin (INN).. oxymorphon (INN).Alcaloit của lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng. buprenorphin (INN)... muối của chúng: ..Loại khác .Loại khác: .Pseudoephedrin (INN) và muối của nó .. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp.Các ephedrin và muối của chúng: . hydromorphon (INN).Cathin (INN) và muối của nó . metamfetamin racemat.Ergotamin (INN) và các muối của nó ..Cocain.Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. muối của chúng . codein.Axit lysergic và các muối của nó . morphin. levometamfetamin.Ergometrin (INN) và các muối của nó . hydrocodon (INN). oxycodon (INN).Cao thuốc phiện.Loại khác .. ecgonin.. các muối. muối của chúng: . este và các dẫn xuất khác của chúng: ..39 2939 11 00 00 2939 19 00 00 2939 20 00 00 2939 30 00 00 2939 2939 2939 2939 41 42 43 49 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 51 00 00 2939 59 00 00 2939 2939 2939 2939 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 91 2939 91 10 00 2939 91 90 00 2939 99 10 00 2939 99 90 00 Alcaloit thực vật.

muối của chúng . 157 3 8 8 3 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29. mantoza.41 2941 10 2941 2941 2941 2941 2941 10 10 10 10 20 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 2941 30 00 00 2941 40 00 00 2941 50 00 00 2941 90 00 00 Kháng sinh.Các tetracyclines và các dẫn xuất của chúng.Loại khác 2942 00 00 00 Hợp chất hữu cơ khác..Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic. muối của chúng ..Loại khác .Erythromycin và các dẫn xuất của nó. muối của chúng: . 29.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG XIII HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC 2940 00 00 00 Đường.Streptomycins và các dẫn xuất của chúng... .Loại khác . tinh khiết về mặt hóa học.BỘ TÀI CHÍNH .Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó.39. acetal đường và este đường.38.. muối của chúng .37. muối của chúng .Loại không tiệt trùng . glucoza và fructoza.. và muối của chúng.. 29.Amoxicillins và muối của nó: . lactoza. hoặc 29. ete đường.Ampicillin và các muối của nó . trừ sucroza.

4. (f) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34. tiểu đường. mới chỉ được chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ. và (3) Các cao chiết từ một thảo dược thuộc nhóm 13. hoặc (h) Albumin máu chưa điều chế để dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.01 có chứa thêm dược phẩm. Chương này không bao gồm : (a) Đồ ăn hay đồ uống (như đồ ăn theo chế độ dinh dưỡng.07). mảng kháng thể. đồ uống tăng lực và nước khoáng). (c) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu. hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ.02. dùng cho y tế (nhóm 33.20). và (3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên. những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục: 158 Vụ Chính sách thuế . (d) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33. (b) Những sản phẩm đã pha trộn: (1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo). (e) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. chất bổ sung cho thực phẩm. (2) Toàn bộ mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29.04 và Chú giải 4(d) của Chương này.BỘ TÀI CHÍNH . Nhóm 30. 2. 1. trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV). 3. tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây.02. (2) Các cao thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật. cụm từ "các sản phẩm miễn dịch cải biến" chỉ áp dụng cho các kháng thể đơn clon vô tính (MABs).01).02). những mục dưới đây cần hiểu như sau: (a) Những sản phẩm không pha trộn gồm: (1) Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nước.07. (b) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.03 đến 33.Chương 30 Dược phẩm Chú giải. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30. ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hay chữa bệnh. Theo mục đích của nhóm 30.

phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh. các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng. đó là. 3001 20 00 00 . (e) Thuốc thử nhóm máu. các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh.02 0 0 Máu người. (h) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. đã hoặc chưa làm thành dạng bột.BỘ TÀI CHÍNH . các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó. ở dạng khô. Mã hàng Mô tả hàng hoá Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh. (ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế.Loại khác Thuế suất (%) 30. hồi tràng và mở niệu đạo. heparin và các muối của nó. có hay không tự tiêu. các thanh chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa. kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu 159 Vụ Chính sách thuế . hết hạn sử dụng.01 30. và (l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả. máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh. các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng băng bó vết thương trong phẫu thuật. (k) Phế thải dược phẩm. xi măng gắn xương. (f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác. trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29. chụp X-quang và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên. (d) Chất cản quang dùng để chiếu. (c) Thuốc cầm máu vô trùng dùng cho giải phẫu hoặc nha khoa.(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng.Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng 3001 90 00 00 . (b) Gạc và nút gạc vô trùng. đã được cắt thành hình dạng nhất dịnh và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho như thông ruột. ví dụ. (h) Chế phẩm hoá học tránh thụ thai dựa trên hormon.

vắc xin (vaccine).Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến..06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn. đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền.Chứa các chất kháng sinh khác .Loại khác .37 nhưng không chứa kháng sinh: .02.Loại khác .Giải độc tố uốn ván .Vắc xin bệnh ho.Loại khác .Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm 160 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 9 9 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . vi sinh (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự. độc tố (toxin).Chứa insulin .Vắc xin dùng làm thuốc cho người: .Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó . chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ... . bại liệt . 30.06) gồm từ hai thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh. hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng: .02.Loại khác Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.Mã hàng 3002 10 3002 10 10 00 3002 10 20 00 3002 3002 3002 3002 10 90 00 20 20 10 00 20 20 00 3002 20 90 00 3002 30 00 00 3002 90 00 00 30.05 hoặc 30......Dung dịch đạm huyết thanh . có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học: . sởi..Vắc xin dùng làm thuốc thú y ..Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30. có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học . .. viêm màng não A/C.Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến.Loại khác .05 hoặc 30. có cấu trúc axit penicillanic.Chứa các penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng.03 3003 10 3003 10 10 00 3003 10 20 00 3003 10 90 00 3003 20 00 00 3003 31 00 00 3003 39 00 00 3003 40 00 00 Mô tả hàng hoá được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc các qui trình khác.Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29. 30. dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh. hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất .

hoặc các dẫn xuất của chúng..Dạng uống hoặc dạng mỡ: ....Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: .BỘ TÀI CHÍNH . đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền.Chứa ampicillin. dạng uống ...02.. có cấu trúc axit penicillanic.Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: .04 3004 10 3004 10 15 00 3004 10 16 00 3004 10 19 00 3004 10 21 00 3004 10 29 00 3004 20 3004 20 31 00 3004 20 32 00 3004 20 39 00 3004 20 71 00 3004 20 79 00 3004 20 91 3004 20 91 10 3004 20 91 20 3004 20 91 30 3004 20 91 90 3004 20 99 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.Loại khác 30.Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng....Loại khác: .Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng ...Chứa các kháng sinh khác: .Chứa isoniazid. hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng: .Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng: .......Loại khác .Dạng mỡ .Chứa các gentamycine. 30.......Dạng uống hoặc dạng mỡ .Chứa erythromicin hoặc các dẫn xuất của chúng: .37 hoặc các kháng sinh 3003 90 00 00 .. phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng ..Loại khác .. hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.Dạng uống . các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng ...Loại khác: 161 Thuế suất (%) 0 8 8 0 0 0 8 8 0 8 0 8 8 8 0 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác .Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin).. dạng uống .Dạng mỡ .Loại khác ..... .05 hoặc 30.Loại khác .. amoxycillin hoặc muối của nó.Mã hàng Mô tả hàng hoá thuộc nhóm 29....06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn. pyrazinamid... dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.

Chứa insulin 3004 32 .. các sản phẩm khác thuộc nhóm 29......Chứa hormon tuyến thượng thận.Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó 3004 32 90 90 .40... dạng xirô . dạng tiêm 3004 40 30 00 ..Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét.Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó.Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate.Dạng khác 3004 40 70 00 ..Chứa theophylline: 3004 40 60 10 ...Loại khác ..40..Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon.37 nhưng không chứa kháng sinh: 3004 31 00 00 ... trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm 3004..Chứa atropin sulphate 3004 40 90 00 ... chứa nhiều hơn một loại vitamin: 3004 50 81 ..Của loại phù hợp cho trẻ em.. dạng tiêm 3004 20 99 90 .....Chứa papaverine hoặc berberine: 3004 40 50 10 .. dạng uống 3004 40 40 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3004 20 99 10 .Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Dạng khác 3004 40 60 .Loại khác 3004 40 ..30 3004 40 50 ..Loại khác 3004 32 90 .BỘ TÀI CHÍNH . các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng: 3004 32 40 .Chứa hydrocortisone natri succinat hoặc florocinolone acetonide: 3004 32 40 10 .20 hoặc 3004.Dạng uống 3004 40 60 90 ..Dạng uống 3004 40 50 90 ...Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng.Loại khác: 3004 32 90 10 .Loại khác....Chứa fluocinolone acetonide 3004 32 40 90 .Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Loại khác 3004 39 00 00 ... dạng tiêm 3004 40 20 00 .Loại khác 3004 50 .37 hoặc các chất kháng sinh : 3004 40 10 00 .36: 3004 50 10 00 .Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroquinin clorit.....Chứa vitamin B hỗn hợp (containing vitamin B complex): 162 Thuế suất (%) 8 0 0 10 0 5 0 0 0 5 5 0 5 2 5 2 5 0 0 Vụ Chính sách thuế .....

...........Thuốc sát khuẩn..Loại khác: 00 .Chứa diclofenac...Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 81 81 81 89 89 89 89 90 90 90 90 90 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 90 90 90 90 90 90 10 3004 90 20 3004 90 30 3004 90 41 3004 90 49 3004 90 51 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 59 59 59 59 59 59 60 60 60 Mô tả hàng hoá 10 .Chứa acetylsalicylic acid.. loại dùng trong dược phẩm 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 5 0 0 8 0 0 8 8 8 5 0 0 0 0 0 5 0 8 8 5 8 8 0 5 8 8 0 163 Vụ Chính sách thuế . chứa vitamin A 40 . dạng khác 40 ..Dạng dịch truyền 20 ..Loại khác.Chứa diclofenac. chứa vitamin PP 70 .Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 . dạng đặc hoặc lỏng 90 ... paracetamol hoặc dipyrone (INN) . thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa chất kháng Histamin: 00 ....Loại khác ...Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 30 . cao xoa giảm đau... AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác 00 .... chứa vitamin C 60 ....Loại khác .Loại khác.Loại khác ...Loại khác....Loại khác..Dạng dịch truyền 20 .Loại khác: 10 ... chứa vitamin khác 90 ..Chứa primaquine 3004 90 60 30 ..Thuốc đông y 3004 90 60 90 ...Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác ....Dầu..Thuốc gây tê: 00 .Chứa chlorpheniramine maleate 20 .Nước tiệt trùng đóng kín dùng để xông..Loại khác: 10 ...Chứa procan hydroclorit 00 .Loại khác: 10 ......Dạng dịch truyền 20 .. dạng tiêm 30 .Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 ..Thuốc điều trị bệnh sốt rét: 10 .....Thuốc giảm đau.Loại khác . chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12 50 ... sát trùng .Chứa artemisinin......Loại khác. artesunate hoặc chloroquine 20 ....

. diazepam.Thuốc đông y .Chứa dung dịch natri clorit hoặc dung dịch gluco: .......Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền.. đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế....Dạng dịch truyền . nha khoa hoặc thú y..Thuốc đông y ..90. . ranitidine (INN)... trừ loại thuộc phân nhóm 3004.Chứa sulpiride (INN)..Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline . hấp thụ qua da ..10 .Loại khác. gạc. trừ loại thuộc phân nhóm 3004..10 Thuế suất (%) 8 8 0 0 8 0 0 5 0 5 0 8 0 8 5 8 8 0 Bông... cimetidine (INN).Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen. cao dán.Chứa Sorbitol: .Dịch truyền sodium clorit...99... dung dịch gluco 5%.. băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó..Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 70 70 70 70 80 Mô tả hàng hoá 10 20 90 00 3004 90 91 3004 90 91 10 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 91 92 92 92 93 93 93 99 99 90 10 90 10 90 10 3004 90 99 20 3004 90 99 30 3004 90 99 40 3004 90 99 50 3004 90 99 60 3004 90 99 70 3004 90 99 90 30.....10 . chlopromazine..... chứa salbutamol (INN): . dạng khác. trừ loại thuộc phân nhóm 3004..Loại khác: ...Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen...90.10 .Loại khác . nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol.Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo 164 Vụ Chính sách thuế .05 3005 10 . phẫu thuật..... dạng tiêm .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .. thuốc đắp)..Chứa phenobarbital...90.Loại khác: ..Dạng dịch truyền ...Dịch truyền và các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch ....90.Loại khác....Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) . dung dịch gluco 30% ..Thuốc tẩy giun: .99.Loại khác ..Loại khác .. trừ loại thuộc phân nhóm 3004.99.99.

xi măng gắn xương: ..37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng .Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X.Loại khác: ..Mã hàng 3005 3005 3005 3005 3005 3005 10 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 30. các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: ..BỘ TÀI CHÍNH ..Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu ....Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29..Gạc . bông. loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y . có hoặc không phải loại tự tiêu: .Loại khác Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.Băng .Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn. gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa.Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất ..Loại khác . thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng. có hoặc không phải loại tự tiêu . thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng. các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật.Chất thử nhóm máu .Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng.Xi măng gắn xương ... băng và tảo nong vô trùng.Loại khác . dạng uống .Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật.Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác.Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác . .Loại khác .06 3006 10 3006 10 10 00 3006 10 90 00 3006 20 00 00 3006 30 3006 30 10 00 3006 30 20 00 3006 30 30 00 3006 30 90 00 3006 40 3006 3006 3006 3006 40 40 50 60 10 20 00 00 00 00 00 00 3006 70 00 00 dính: .Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác .Bari sulfat...Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc 165 Thuế suất (%) 5 5 9 9 9 0 0 0 9 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế ..Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả 3006 92 00 00 .Loại khác: 3006 91 00 00 .Phế thải dược phẩm 166 5 14 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH .

Chương này không bao gồm : (a) Máu động vật thuộc nhóm 05. tinh khiết hoặc không tinh khiết.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Xỉ bazơ.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Natri nitrat. ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac. 1.01). (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã ghi trong mục (a) trên được pha trộn với nhau. (d) Phân bón ở dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a)(ii) hoặc (a)(viii) kể trên.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Các hợp chất riêng biệt đã được xác định về mặt hoá học (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a). tinh khiết hoặc không tinh khiết.Chương 31 Phân bón Chú giải. 2. (iii) Muối kép.5g trở lên. thuộc nhóm 38. 3. (v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nirat.11. (viii) Urê.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây. (c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã ghi trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn. Nhóm 31. 4(a) hoặc 5 dưới đây). 167 Vụ Chính sách thuế . các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. tinh khiết hoặc không tinh khiết. tinh khiết hoặc không tinh khiết. Nhóm 31. 3(a). thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón. hoặc (c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2. (vii) Canxi xianamit. (iv) Amonisulphat. (ii) Amoni nitrat. tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc xử lý bằng dầu.24. của amonisulphat và amoni nitrat. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. tinh khiết hoặc không tinh khiết. (vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magie nitrat. hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này.

khái niệm "các loại phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm cùng loại được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ. tinh khiết hoặc không tinh khiết. tinh khiết hoặc không tinh khiết. chưa xử lý hóa học .Loại khác . tinh khiết hoặc không tinh khiết.2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước. phospho hoặc kali.05. Mã hàng 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau.Loại khác: . 4. đã nung hoặc xử lý bằng nhiệt tiếp để loại bỏ tạp chất. tinh khiết hoặc không tinh khiết.01 3101 00 11 00 3101 00 19 00 3101 00 91 00 3101 00 99 00 Mô tả hàng hoá Phân bón gốc thực vật hoặc động vật. (c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây. Nhóm 31. kép hoặc ba). kainit và xinvit). (iv) Magie kali sulphat.(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25.05: (a) Mặt hàng đáp ứng với một trong các mô tả sau: (i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ. . Theo mục đích của nhóm 31.05. thạch cao của các chất vô cơ khác không phải là phân bón.Loại khác 168 Thuế suất (%) 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . được trộn với đá phấn.Phân bón bổ sung dạng lỏng. phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. 5. 6. và hỗn hợp của 2 loại đó.BỘ TÀI CHÍNH . (iv) Canxi hydroorthophosphat có hàm lượng flo từ 0.. được xếp vào nhóm 31. (iii) Kali sulphat. chưa xử lý hóa học ...Nguồn gốc chỉ từ thực vật: . (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại đã mô tả trong mục (a) trên đây được pha trộn với nhau. với điều kiện là chúng không đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31. đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học. nhưng không hạn chế hàm lượng flo.10. cacnalit.Phân bón bổ sung dạng lỏng. trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên. (iii) Supephosphat (đơn. (ii) Kali clorua. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat đơn) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat).. nhưng không hạn chế hàm lượng flo.

Amoni nitrat.Phân phosphat đã nung .Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác 3102 50 00 00 .Superphosphat và phân phosphat đã nung.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học. có chứa kali.. muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 3102 21 00 00 .Urê. kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước 31..Mã hàng Mô tả hàng hoá 31.Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac 3102 90 00 00 . có chứa nitơ.Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg 3105 10 00 10 . .Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi . các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg. phân bón khác.Superphosphat: . có chứa phosphat.Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat 3102 80 00 00 . 3102 10 00 00 .Loại khác .Loại khác 3102 30 00 00 . phospho và ka li. 3105 10 00 .Loại khác 31... có hoặc không ở dạng dung dịch nước 3102 40 00 00 ..Natri nitrat 3102 60 00 00 .03 3103 3103 3103 3103 3103 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Phân khoáng hoặc phân hóa học.Loại khác.Kali sulphat 3104 90 00 00 . có hoặc không ở dạng dung dịch nước . ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 169 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế . có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ.Kali clorua 3104 30 00 00 ..Loại khác: .Loại khác 31.04 Phân khoáng hoặc phân hóa học.Amoni sulphat.05 Phân khoáng hoặc phân hóa học. 3104 20 00 00 .Amoni sulphat 3102 29 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..

Chứa nitrat và phosphat 3105 59 00 00 .Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ.Loại khác 170 Thuế suất (%) 3 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 3105 20 00 00 . ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 3105 10 00 90 .Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: 3105 51 00 00 .. phospho và kali 3105 30 00 00 . phospho..Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali 3105 90 00 00 .Loại khác 3105 60 00 00 .. kali.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3105 10 00 20 .Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) .Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) 3105 40 00 00 .Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ..BỘ TÀI CHÍNH .

ví dụ. 2. bìa sách hoặc dải băng mũ.03 hay 32.08. mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu. các chất vô cơ sử dụng như chất phát quang (nhóm 32. gelatin hoặc chất kết dính khác.12) hay dùng cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32. và kể cả thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 32. 32.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lưọng dung môi vượt quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch. Các nhóm 32.BỘ TÀI CHÍNH .06. (b) Tanat hoặc các chất dẫn xuất tananh khác của các sản phẩm thuộc nhóm từ 29. 32. thuốc nhuộm.06). Nhóm 32.07.08 kể cả các dung dịch (trừ colodion) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.04.04 bao gồm các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các phẩm nhuộm azo.39. sơn và véc ni. chất gắn và các loại ma tít khác. hoặc (c) Matit asphalt hoặc matit bitum khác (nhóm 27. dùng để sản xuất sơn. 171 Vụ Chính sách thuế .15.12). các loại mực Chú giải. các chất màu thuộc nhóm 25.04. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32. 5.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in. hoặc (b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc chất màu. ở dạng lỏng hoặc dạng bột nhão.01 đến 35. 1. 4. 32. 29. thuốc màu và các chất màu khác.06 chỉ áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32. 32. tannin và các chất dẫn xuất của chúng.07.04.03.01 đến 39. kể cả chất men tráng (nhóm 32.Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da.13 hoặc 32. 32.36 đến 29. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học (trừ những chất hay hợp chất thuộc nhóm 32.30 hoặc Chương 28. vảy và bột kim loại) sử dụng để nhuộm màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. 6. 3.15).09. 32. và làm bằng: (a) Bột kim loại (kể cả các kim loại quý) hoặc chất màu. kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ. Nhóm 32.41 hoặc 35.10. 32.05 và 32.12. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất độn trong các loại sơn dầu. đông kết bằng keo. thuỷ tinh thu được từ thạch anh nung chảy hoặc silic đã nung chảy khác ở dạng đã nêu trong nhóm 32. Tuy nhiên nhóm này không áp dụng cho các chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước.

. .Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: 3204 11 10 00 .03 Chất màu hữu cơ tổng hợp. các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. 3203 00 10 00 .Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3203 00 90 00 .Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) .Mã hàng 32.04 172 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) .. có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên..Loại khác 0 0 32. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Loại khác 0 0 32.Loại khác: . chất thuộc da vô cơ. ta nanh và các muối.Loại khác 5 5 32. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này... đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học..BỘ TÀI CHÍNH .. các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang. . các chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da.Dạng thô 3204 11 90 00 .02 Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật). este của chúng và các chất dẫn xuất khác.Loại khác 0 0 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp. các chế phẩm thuộc da.Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: 3204 11 . ete.Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202 90 00 00 .01 3201 3201 3201 3201 3201 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật. 3202 10 00 00 .Từ cây cau mứt (Gambier) .

Loại khác ...Loại khác 3205 00 00 00 Các chất nhuộm màu...Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: . các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học..Thuốc màu .Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: 173 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang ...Loại khác. da cam molybdat..BỘ TÀI CHÍNH . có hoặc không tạo phức kim loại và các chế phẩm từ chúng.Mã hàng 3204 3204 3204 3204 12 12 13 14 10 90 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 3204 15 00 00 3204 16 00 00 3204 17 00 00 3204 19 00 00 3204 20 00 00 3204 90 00 00 ..Màu vàng crom.Thuốc nhuộm axit .03..Chất màu khác và các chế phẩm khác: . 32.Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng .Loại khác .Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng .05.06 3206 11 3206 3206 3206 3206 3206 3206 3206 11 11 19 19 19 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 3206 20 90 00 3206 41 Chất màu khác. trừ các loại thuộc nhóm 32...Chứa hàm lượng dioxit titan ở thể khô từ 80% trở lên tính theo trọng lượng: .11 đến 3204...Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng . các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này làm từ các chất nhuộm màu.Loại khác: .Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng .Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: . thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: ... xanh crom....04 hoặc 32...Thuốc màu . các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. hoặc màu đỏ từ hợp chất crom .Loại khác .Loại khác . .19 ...Thuốc nhuộm axit.Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng . 32. kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm từ 3204.

Các chế phẩm 3206 41 90 00 ..Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự . .... chất cản quang đã pha chế.Loại khác: 10 19 10 ..Loại khác 32.Vecni (kể cả lacquers): 10 11 00 ...Dùng trong nha khoa 10 19 . hạt hoặc vẩy Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học.Các chế phẩm 3206 49 90 00 ..Thuốc màu đã pha chế.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3206 41 10 00 .. ở dạng bột.. hạt hoặc vẩy.Men kính và men sứ.. đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước.Loại khác 3206 50 .BỘ TÀI CHÍNH . các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế.Loại khác .Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: 3206 50 10 00 .Loại khác 3206 49 .... men sành..Loại khác 3206 42 ..Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác. tráng men hoặc thủy tinh. men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: ..Từ polyeste: .Phối liệu để nấu men thủy tinh .. các chất men kính và men sứ...Các chế phẩm 3206 50 90 00 . phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác.Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua: 3206 42 10 00 .08 3208 3208 3208 3208 Thuốc màu đã pha chế... các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. 10 .Loại khác: 3206 49 10 00 . ở dạng bột...07 3207 10 00 00 3207 20 3207 20 10 00 3207 20 90 00 3207 30 00 00 3207 40 00 00 32... các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế .Loại chịu được nhiệt trên 100oC 174 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 13 Vụ Chính sách thuế . các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ.Các chế phẩm 3206 42 90 00 .

Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 90 90 20 ...09 3209 3209 3209 3209 10 10 10 10 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học..Loại khác: 3208 20 90 10 ..Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 3208 20 40 00 . loại chịu được nhiệt trên 100oC 3208 20 90 20 . đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước......Loại khác: 3208 10 90 10 .. vải giả da 3208 20 90 30 ... loại chịu được nhiệt trên 100oC: 3208 90 11 00 ..Loại chịu nhiệt không quá 100oC 3208 10 90 ..Dùng trong nha khoa 3208 90 19 00 .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 10 90 20 .Vecni (kể cả lacquers): 10 10 ..Loại khác 3208 90 .Loại khác 3208 90 90 .Loại khác ..Bán thành phẩm của sơn 3208 10 90 90 ..Bán thành phẩm của sơn 3208 20 90 90 .Loại chịu nhiệt không quá 100oC 175 Thuế suất (%) 28 10 15 28 10 5 13 5 15 28 5 13 5 28 10 5 15 28 13 28 Vụ Chính sách thuế . dùng trong nha khoa 3208 20 90 .Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3208 20 70 00 ..Dùng trong nha khoa 3208 90 29 00 .Vecni (kể cả lacquerrs)...Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng...BỘ TÀI CHÍNH ...Bán thành phẩm của sơn 3208 90 90 90 .Vecni (kể cả lacquer).. loại chịu nhiệt không quá 100oC: 3208 90 21 00 ... ...Loại khác 32.Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng...Loại khác 3208 20 ..Vecni (kể cả lacquers).Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 10 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3208 10 19 20 ...Loại khác: ........Loại khác: 3208 90 90 10 ...Vecni (kể cả lacquers).. vải giả da 3208 90 90 30 .Loại chịu được nhiệt trên 100oC 10 90 ..

..Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3209 10 90 ..Loại khác: 3209 90 00 10 ...Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da . .Loại khác 32.Vecni (kể cả lacquers).Loại khác: 3209 10 90 10 . 32...12 Thuế suất (%) Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước.Vecni (kể cả lacquers). loại chịu được nhiệt trên 100oC 3209 90 00 20 . ở dạng lỏng hay dạng bột nhão..Loại khác 5 10 15 28 13 28 15 5 10 28 13 28 0 5 28 10 15 28 3 3211 00 00 00 Chất làm khô đã điều chế..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3209 10 40 00 .Bán thành phẩm của sơn . 176 Vụ Chính sách thuế ..Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3209 90 00 90 .Vecni (kể cả lacquers): .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ .Bán thành phẩm của sơn 3209 90 00 40 . các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.Sơn cho da thuộc 3209 10 50 00 . thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ..Bán thành phẩm của sơn 3209 10 90 90 . lá phôi dập.Sơn cho da thuộc 3209 90 00 50 ..Loại khác: .Loại khác ..10 3210 3210 3210 3210 00 00 00 00 11 19 20 30 00 00 00 00 3210 00 50 00 3210 00 90 3210 00 90 10 3210 00 90 20 3210 00 90 90 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers và màu keo).. loại chịu nhiệt không quá 100oC 3209 90 00 30 . dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng)..Loại khác 3209 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Chất phủ bằng nhựa polyurethan .Loại chịu được nhiệt trên 100oC .Màu keo ...

Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 32. trần nhà hoặc tương tự..Lá phôi dập 3212 90 . các chất gắn nhựa. đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. . các chất bả bề mặt trước khi sơn. sàn. dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): 3212 90 11 00 . 3213 10 00 00 . tường trong nhà.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3212 10 00 00 .. khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.. các hợp chất dùng để trát. các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt.Loại khác .Bột nhão nhôm 3212 90 12 00 .Loại khác .14 32...13 Ma tít để gắn kính. dùng cho da thuộc 3212 90 19 00 . dùng để phủ bề mặt chính nhà. các chất gắn nhựa. hộp.Bộ màu vẽ 3213 90 00 00 ..Ma tít để gắn kính..Mực in: . lọ. chất màu pha. ở dạng lỏng hay dạng bột nhão. để ghép nối..Loại khác Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa.Loại khác .Màu đen: ....Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước..Mực được đóng rắn bằng tia cực tím . các hợp chất dùng để trát.... tuýp..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: .Loại khác.Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3212 90 29 00 ..15 3215 3215 3215 3215 3215 3215 11 11 11 19 90 90 10 00 90 00 00 00 10 00 Mực in. gắn và các loại ma tít khác..Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than 177 5 5 5 5 5 8 Vụ Chính sách thuế . gắn và các loại ma tít khác.Loại khác: . ma tít để ghép nối. chất bả bề mặt trước khi sơn 3214 90 00 00 .Loại khác 5 5 32. màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên.Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ: 3212 90 21 00 . mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác. học đường hoặc sơn bảng hiệu. 3214 10 00 00 .

..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 178 Thuế suất (%) 5 8 8 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng 3215 3215 3215 3215 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá dùng 1 lần 60 ...Loại khác 90 00 .Mực vẽ 60 90 ...Mực vẽ và mực viết: 60 10 .

01 179 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ..07 áp dụng. Các nhóm từ 33.01 hoặc 13. đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu). mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh Chú giải. 3. nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu. 1. các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật. ngâm. 4. chất tựa nhựa. kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất.01.07 áp dụng.Của cam 3301 13 00 00 . phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ. sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu. Mã hàng Mô tả hàng hoá Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen).Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: 3301 12 00 00 .. . nước hoa. 2. mền xơ. trong các loại dầu không bay hơi. cho các sản phẩm.02. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33. các chế phẩm có hương thơm khi đốt.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (c) Gôm.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33. nhựa chứa dầu đã chiết. Khái niệm “ nước hoa. thu được bằng phương pháp tách hương liệu của hoa hoặc phương pháp dầm.03 đến 33. Chương này không bao gồm: (a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.05.. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt: Thuế suất (%) 33. (b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. không kể những cái khác.Của chanh 3301 19 00 00 . phớt và các sản phẩm không dệt. đã thấm tẩm.Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa. dầu gỗ thông hoặc dầu thông sunphat hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38. dung dịch bảo quản kính sát tròng hoặc mắt nhân tạo.Loại khác . các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp. không kể những cái khác. tinh dầu đậm đặc trong mỡ. trong các loại sáp hay các chất tương tự. cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng nước hoa. giấy thơm và các loại giấy đã thấm hoặc tẩm mỹ phẩm. tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm.01.

Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: . ở dạng lỏng ... 3304 10 00 00 . quế..... loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu..Của cây bạc hà khác 3301 29 . gừng.... cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 12 00 . nhục đậu khấu.Loại khác: 3301 90 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3301 24 00 00 .Chế phẩm trang điểm môi 3304 20 00 00 ..Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) 3301 25 00 00 .Của cây đàn hương 3301 29 19 00 ..Loại khác: ...Chất tựa nhựa 3301 90 .Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc 3301 90 90 00 .. dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp.. kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng. nhục đậu khấu.Chế phẩm rượu thơm.Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 10 5 5 27 3303 00 00 00 Nước hoa và nước thơm.Của cây húng chanh.Của cây đàn hương 3301 29 99 00 . dùng cho sản xuất đồ uống. loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu.... các chế phẩm khác làm từ các chất thơm.. gừng.04 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm).Của cây húng chanh.Loại khác 3301 30 00 00 . bạch đậu khấu.Loại khác ... sả.Loại khác 33... . quế.Chế phẩm rượu thơm.BỘ TÀI CHÍNH .. 33.02 3302 10 3302 10 10 00 3302 10 20 00 3302 10 90 00 3302 90 00 00 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này..Loại dùng cho dược phẩm: 3301 29 11 00 ..Loại khác .Chế phẩm trang điểm mắt 180 30 30 Vụ Chính sách thuế . sả..Loại khác: 3301 29 91 00 . ở dạng khác ... các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân. cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 92 00 . bạch đậu khấu.

Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác ..Loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược .Các chế phẩm dùng trước. trong hoặc sau khi cạo mặt.Loại khác Các chế phẩm dùng trước.. kể cả kem và bột làm chặt chân răng. đã đóng gói để bán lẻ.05 3305 3305 3305 3305 3305 3305 10 10 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 33.."Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy 181 Thuế suất (%) 28 30 27 15 27 15 32 27 27 27 27 27 26 27 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ...Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc . các chế phẩm dùng để tắm rửa..Dầu gội đầu (shampoo): . đã hoặc chưa nén 3304 99 .Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi .. kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo: .. mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác. .Loại khác . .BỘ TÀI CHÍNH ..Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng . có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế..Loại khác 33. chỉ tơ nha khoa.Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng. .Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 3304 99 20 00 .07 3307 10 00 00 3307 20 00 00 3307 30 00 00 3307 41 00 00 Chế phẩm dùng cho tóc.Loại khác .Phấn.Loại khác Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng.Gôm tóc .06 3306 10 3306 10 10 00 3306 10 90 00 3306 20 00 00 3306 90 00 00 33..Loại khác: 3304 99 10 00 . các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế. thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa.Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân ..Thuốc đánh răng: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3304 30 00 00 .Kem trị mụn trứng cá 3304 99 90 00 . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. các chất khử mùi cơ thể.Chỉ tơ nha khoa ..Loại khác: 3304 91 00 00 . trong hoặc sau khi cạo mặt .

Loại khác 182 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . kể cả thuốc làm rụng lông ....Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng ....Loại khác: .Chế phẩm vệ sinh động vật .Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác....Khăn và giấy.Chế phẩm dùng để thơm phòng .Loại khác: .Mã hàng 3307 3307 3307 3307 3307 3307 3307 49 49 49 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 30 00 3307 90 40 00 3307 90 90 00 Mô tả hàng hoá .BỘ TÀI CHÍNH . đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác ..

01. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hoà tan trong nước. Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34. Theo mục đích của nhóm 34.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34. các chế phẩm bôi trơn. (b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau.06 hoặc 33. bánh dạng viên hay dạng khuôn nén. chất độn hoặc dược phẩm). sáp chế biến.16. 33. hoặc các chế phẩm dùng để tắm có chứa xà phòng hay chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác (nhóm 33. 2. có hoặc không hoà tan trong nước. Nhóm này không áp dụng với : (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.5% ở nhiệt độ 20oC. Theo mục đích của nhóm 34. 3. 34. (b) Các hợp chất đã xác định về mặt hoá học riêng biệt. (b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4. căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây. Trong nhóm 34. kem cạo râu và bọt cạo râu. rửa.Chương 34 Xà phòng.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự".02 "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi hoà tan trong nước với nồng độ 0. nhựa.BỘ TÀI CHÍNH . (c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hay nhiều loại sáp và chứa chất béo.Trong nhóm 34. sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao Chú giải. khoáng chất hay nguyên liệu khác. khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho: (a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hoá học. các chất hữu cơ hoạt động bề mặt. và. các loại sáp nhân tạo. để trong một giờ ở nhiệt độ như trên: (a) Cho một chất lỏng trong suốt hay trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hoà tan.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp. 183 Vụ Chính sách thuế .5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn 4.02 hoặc 38. các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch. 5.04.07).05. bột nhão dùng làm hình mẫu. Chương này không bao gồm: (a) Chế phẩm hay hỗn hợp ăn được chế biến từ mỡ hay dầu động vật hoặc thực vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15. hoặc (c) Dầu gội đầu. bột mài mòn. bột hoặc kem đánh răng.01 nếu dùng ở dạng thanh. nến và các sản phẩm tương tự. các chế phẩm dùng để giặt. 1.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất tẩy.17).

. ở dạng thỏi.. đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.Loại khác .Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): .05. ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ. các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da. . mền xơ.Loại khác. ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ... bánh hoặc các hình dạng khác.. Mã hàng Mô tả hàng hoá 34.Xà phòng tắm .(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn.Loại khác: ..BỘ TÀI CHÍNH .Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt.Xà phòng ở dạng khác: . đã hoặc chưa trộn lẫn hay mới chỉ pha màu. ở dạng thỏi. đã thấm tẩm...Loại khác .... tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: . tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy .01 3401 11 3401 11 10 00 3401 11 20 00 3401 11 30 00 3401 11 90 00 3401 19 3401 19 10 00 3401 3401 3401 3401 3401 3401 3401 19 20 20 20 20 20 30 90 00 10 90 90 90 00 00 10 90 00 Xà phòng.Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da. nỉ và sản phẩm không dệt... tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. đã thấm tẩm.....Loại khác .12. nỉ và sản phẩm không dệt. có hoặc không chứa xà phòng. phân tán hay hoà tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.. đã được thấm tẩm. 38.Phôi xà phòng . bánh hoặc các hình dạng khác. và giấy.. miếng.Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt. mền xơ. giấy.. hoặc (d) Sáp pha trộn.09. (c) Sáp khoáng chất hay sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27. bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt. miếng. các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng.Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh .Loại khác: . có hoặc không chứa xà phòng. đã được thấm tẩm.21. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy ..). có hoặc không 184 Thuế suất (%) 36 36 36 36 37 37 28 19 28 36 Vụ Chính sách thuế ..Sản phẩm đã tẩm thuốc .

BỘ TÀI CHÍNH .Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ .. rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng. rửa hoặc các chế phẩm làm sạch dạng anion.Loại khác . làm sạch hoặc tẩy nhờn .Loại khác .... làm sạch hoặc tẩy nhờn .ionic): ..Chế phẩm hoạt động bề mặt khác ..02 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 11 11 11 11 12 12 12 13 13 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 3402 13 00 90 3402 19 00 00 3402 20 3402 20 11 00 3402 20 12 00 3402 20 13 00 3402 20 19 00 3402 20 91 00 3402 20 92 00 3402 20 93 00 3402 20 99 00 3402 90 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng)...Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion ..Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: ..Dạng anion: .Chế phẩm giặt. rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch. rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt.Cồn béo đã sulfat hóa .Dung dịch polyol có tính hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất polyurethan . kể cả các chế phẩm tẩy trắng...Dạng không phân ly (non ..Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ .Ở dạng lỏng: 185 8 8 8 8 8 0 8 8 8 18 8 18 8 18 8 18 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: . rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion.. làm sạch hoặc tẩy nhờn .Ở dạng lỏng: . có hoặc không chứa xà phòng.. làm sạch hoặc tẩy nhờn . các chế phẩm dùng để giặt..01.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) chứa xà phòng 34..Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion .... đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: .. các chế phẩm hoạt động bề mặt.Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt. trừ các loại thuộc nhóm 34. .Loại khác ..Loại khác: ... rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác..Chế phẩm giặt.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Dạng cation: .Loại khác .. kể cả các chế phẩm tẩy trắng..Chế phẩm giặt.....Chế phẩm giặt....Chế phẩm hoạt động bề mặt khác .

.Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt. làm sạch hoặc tẩy nhờn ........ da thuộc. kể cả các chế phẩm tẩy trắng..Loại khác . có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt..Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: ....Chế phẩm giặt..BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng 3402 90 11 00 3402 90 12 00 3402 90 13 00 3402 90 14 00 3402 90 15 00 3402 90 19 00 3402 90 91 00 3402 90 92 00 3402 90 93 00 3402 90 94 00 3402 90 95 00 3402 90 99 00 Mô tả hàng hoá ..... các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc...Loại khác . làm sạch hoặc tẩy nhờn .Chế phẩm giặt. da thuộc.... da lông hoặc các vật liệu khác: ...Dạng lỏng: 3403 11 11 00 .Loại khác: ..Loại khác Thuế suất (%) 8 8 10 8 8 10 8 8 8 8 8 8 34...Chất thấm ướt .Chế phẩm hoạt động bề mặt anion: ....Chất thấm ướt . .Loại khác . rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác..Chế phẩm giặt... kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Chất thấm ướt . kể cả các chế phẩm tẩy trắng..... da lông hoặc các vật liệu khác.. nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi tum..Chế phẩm giặt... làm sạch hoặc tẩy nhờn . các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc.Chất thấm ướt .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: . rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion.Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: ..03 186 5 5 Vụ Chính sách thuế . kể cả các chế phẩm tẩy trắng..Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum: 3403 11 . rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác. làm sạch và tẩy nhờn Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt...Chế phẩm dầu bôi trơn 3403 11 19 00 .. rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion...Loại khác .

sàn nhà.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 3403 99 .Loại khác: .. kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc 3405 20 00 00 ...Loại khác 34.... da thuộc.Chất đánh bóng.Ở dạng lỏng: 3403 19 11 00 .04 Sáp nhân tạo và sáp chế biến. plastic xốp hoặc cao su xốp.. mền xơ... da lông hay các vật liệu khác: . các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy. khuôn cửa..Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa.Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt..Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 99 12 00 ..05 187 28 28 28 Vụ Chính sách thuế ... dùng cho giày dép. 3405 10 00 00 ..Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol) 3404 90 00 00 .Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 91 19 00 ..Chế phẩm khác chứa dầu silicon 3403 99 19 00 .Loại khác Chất đánh bóng và các loại kem...Loại khác: ..Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 19 12 00 ...... kính hoặc kim loại. trừ các loại sáp thuộc nhóm 34. kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ..Dạng lỏng: 3403 91 11 00 . tấm không dệt.04...Loại khác: 3403 91 . tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên)...Chất đánh bóng...Loại khác 3403 91 90 00 ..Loại khác 3403 19 .. đã được thấm tẩm.. đồ đạc.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3403 11 90 00 .. sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ 3405 30 00 00 . trừ các chất đánh bóng kim loại 3405 40 ....Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 19 19 00 .Loại khác 3403 19 90 00 .Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: Thuế suất (%) 5 5 5 19 10 5 5 5 5 5 20 10 3 3 34.Loại khác 3403 99 90 00 .Loại khác .Dạng lỏng: 3403 99 11 00 .. 3404 20 00 00 ..

các chế phẩm khác dùng trong nha khoa.Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu. dạng thanh hoặc các dạng tương tự 3407 00 30 00 .07 188 5 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chất đánh bóng kim loại 90 00 . dạng móng ngựa. dạng móng ngựa.Loại khác . đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến. với thành phần cơ bản là thạch cao nung hoặc canxi sulfat. đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến..BỘ TÀI CHÍNH . Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu. kể cả loại làm đồ chơi trẻ em.Mã hàng 3405 3405 3405 3405 3405 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 ...Loại khác 3406 00 00 00 Nến. dạng thanh hoặc các dạng tương tự.Loại khác: 10 00 . nến cây và các loại tương tự. kể cả loại làm đồ chơi trẻ em 3407 00 20 00 . các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng".. 3407 00 10 00 .Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao (thạch cao nung hoặc canxi sulfat) Thuế suất (%) 27 27 20 28 28 34.Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "chất làm khuôn răng".Bột nhão và bột khô để cọ rửa 90 00 .

Chương này không bao gồm: (a) Men (nhóm 21. 2.. không quá 10%. keo hồ.BỘ TÀI CHÍNH . 10 00 00 .01 3501 3501 3501 3501 Mô tả hàng hoá Casein. keo casein.02). tính theo hàm lượng chất khô dextroza.Chương 35 Các chất chứa anbumin. muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác. enzim Chú giải.Albumin trứng: . Như vậy.02). (d) Các chế phẩm enzyme dùng để ngâm.Casein 90 .02 3502 11 00 00 3502 19 00 00 3502 20 00 00 3502 90 00 00 Albumin (kể cả các chất cô đặc của 2 hoặc nhiều whey protein.. kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein . Theo mục đích của nhóm 35. (e) Các loại protein làm cứng (nhóm 39.Keo casein 35.02.. . Mã hàng 35. hoặc (f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49). rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34. các sản phẩm có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17. 1.Albumin sữa.05.Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác 90 20 00 . khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử. chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô ).Đã làm khô .Loại khác . các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác..13). các dạng tinh bột biến tính.Loại khác 189 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế . thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. (b) Các phân đoạn của máu (trừ anbumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh).Loại khác: 90 10 00 . (c) Các chế phẩm enzim dùng cho tiền thuộc da (nhóm 32.

Dạng khác với dạng bột.01. đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính. 3506 10 00 00 .. trừ keo casein thuộc nhóm 35.. đã hoặc chưa crom hóa.Mã hàng 35.05 3505 3505 3505 3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ.Dạng khác với dạng bột. các loại keo có thành Phần chính là tinh bột.01 đến 39.Keo .. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Loại khác: . đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính.06 190 14 14 Vụ Chính sách thuế . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Keo điều chế từ bong bóng cá: . 35.. 10 . .Loại khác: 3506 91 00 00 .13 hoặc từ cao su Thuế suất (%) 10 3 3 10 3 10 8 10 10 20 35. tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa). bột da sống.. protein khác và các dẫn xuất của chúng.Dextrin. trọng lượng không quá 1kg .Loại khác 20 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên . tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung 10 90 00 .Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: 10 10 00 .. trọng lượng tịnh không quá 1 kg.Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39. keo điều chế từ bong bóng cá.Loại khác 3504 00 00 00 Peptones và các dẫn xuất của chúng. có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên .Keo Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác.03 3503 00 10 00 3503 00 20 00 3503 00 30 3503 00 30 10 3503 00 30 90 3503 00 90 3503 00 90 10 3503 00 90 90 Mô tả hàng hoá Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông). các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc chất kết dính.. các chất keo khác có nguồn gốc động vật. hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác. đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin.Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính.Loại khác .Gelatin dạng bột theo hệ thống chia độ Bloom có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên .

.. 3507 10 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 5 14 35.Loại khác Enzym.07 191 3 3 Vụ Chính sách thuế . enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác...Chất kết dính Ca2LS dùng trong sản xuất gạch chịu lửa 3506 99 00 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3506 99 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Rennet và rennet dạng cô đặc 3507 90 00 00 .Loại khác: 3506 99 00 10 .

Chương 36 Chất nổ.Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ 3603 00 90 00 ..03 Ngòi an toàn. diêm. 2. 192 0 0 0 26 0 26 26 26 Vụ Chính sách thuế . hexamethylenetetramine và các chất tương tự. 3603 00 10 00 . viên.06 chỉ áp dụng cho: (a) Metaldehyde. đầu đạn cơ bản.BỘ TÀI CHÍNH . các chế phẩm dễ cháy khác Chú giải. các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự. và nhiên liệu đã điều chế tương tự ở dạng rắn hoặc bán rắn.Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi . 0 36.. nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn. pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác.Loại khác: . các sản phẩm pháo. kíp nổ điện. pháo hiệu.Ngòi bán thành phẩm.04 3604 3604 3604 3604 3604 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Pháo hoa. 1. pháo mưa. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3601 00 00 00 Bột nổ đẩy.Loại khác 36. trừ các sản phẩm pháo hoa thuộc nhóm 36. que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu. . ngòi nổ.Pháo hoa . Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.04.. đã làm thành dạng nhất định (ví dụ. bộ phận đánh lửa. 0 3602 00 00 00 Thuốc nổ đã điều chế. nụ xòe hoặc kíp nổ.Loại khác 3605 00 00 00 Diêm. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36. tuýp tín hiệu 3603 00 20 00 .Thiết bị báo hiệu nguy cấp . các hợp kim tự cháy. trừ bột nổ đẩy. và (c) Nhựa thông. (b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoá lỏng đựng trong bình dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3.

Đuốc nhựa thông.Xeri.BỘ TÀI CHÍNH .Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn. có dung tích không quá 300cm3 .sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng .Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa..Mã hàng 36. cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác .Loại khác: . các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.... .Loại khác 193 Thuế suất (%) 26 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .06 3606 10 00 00 3606 90 3606 90 10 00 3606 90 20 00 3606 90 30 00 3606 90 40 00 3606 90 90 00 Mô tả hàng hoá Hợp kim Xeri -sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng. các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự .Đá lửa dùng cho bật lửa ..

Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải. chưa phơi sáng.Loại khác: .Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): . trực tiếp hay gián tiếp. 2.Phim dùng cho chụp X quang . có tráng nhũ tương bạc halogenua: Thuế suất (%) 0 17 5 8 5 17 5 17 37.Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh Chú giải.02 194 0 17 Vụ Chính sách thuế .Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in . bìa hoặc vật liệu dệt.Phim dùng cho chụp X quang . có phủ lớp chất nhạy.. không có dãy lỗ kéo phim. có phủ lớp chất nhạy.. phim in ngay dạng phẳng. Trong Chương này từ “ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh xem được. có phủ lớp chất nhạy..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: . bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy. phim in ngay ở dạng cuộn....01 3701 10 00 00 3701 20 00 00 3701 30 00 3701 30 00 10 3701 30 00 90 3701 91 00 3701 91 00 10 3701 91 00 90 3701 99 00 3701 99 00 10 3701 99 00 90 Mô tả hàng hoá Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng.Loại khác .Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu) 3702 32 . có phủ lớp chất nhạy. bìa hoặc vật liệu dệt. Mã hàng 37. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 31 00 00 .Phim in ngay . có một chiều trên 255 mm: ..Loại khác Phim chụp ảnh ở dạng cuộn.Tấm chụp ảnh và phim loại khác. . 1..... bằng cách chiếu sáng hoặc bằng tác động của ánh sáng hoặc các dạng phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng... chưa phơi sáng. 3702 10 00 00 .Loại khác . đã hoặc chưa đóng gói.. chưa phơi sáng. bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy. chưa phơi sáng.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .Phim khác.Loại khác.

dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 195 Thuế suất (%) 0 17 17 0 17 0 17 5 0 17 5 5 0 17 5 5 0 17 5 Vụ Chính sách thuế ...Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m.Loại chuyên dùng cho y tế. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 41 ...Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm: 3702 44 30 00 ... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 41 90 ..... phẫu thuật.Phim in ngay 3702 44 90 90 .....Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m..Loại khác: 3702 42 90 10 . phẫu thuật.Loại khác 3702 42 .Loại chuyên dùng cho y tế...Loại khác 3702 44 ...Loại chuyên dùng cho y tế. phẫu thuật......Loại khác 3702 43 .. không có dãy lỗ kéo phim...Loại khác: 3702 43 90 10 . dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 3702 41 30 00 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 43 50 00 ..Loại chuyên dùng cho y tế.Phim in ngay 3702 43 90 90 ..Loại chuyên dùng cho y tế...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 39 50 00 ..... phẫu thuật.BỘ TÀI CHÍNH .....Loại khác 3702 39 ...Phim loại khác..Loại khác. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 39 90 00 .. phẫu thuật.. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 43 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 32 40 00 .Loại khác: 3702 39 30 00 ..Loại khác .Phim in ngay 3702 42 90 90 ...Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m: 3702 43 30 00 .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 44 90 .... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 42 90 .Loại khác .. trừ loại dùng cho chụp ảnh màu: 3702 42 40 00 ...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 44 50 00 . phẫu thuật.Loại khác: 3702 41 90 10 .Phim in ngay 3702 41 90 90 .Loại khác: 3702 44 90 10 .Loại chuyên dùng cho y tế. nha khoa hoặc thú ý hoặc trong công nghiệp in 3702 32 90 00 ......

...Loại khác ..Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m.Loại khác: ....Loại chiều rộng trên 35 mm: . trừ loại dùng cho đèn chiếu: .Loại chuyên dùng cho y tế...Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh .Loại chuyên dùng cho y tế. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ...Loại khác .Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ..Loại chuyên dùng cho y tế.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..Loại chuyên dùng cho y tế. phẫu thuật.Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m.........Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài không quá 14 m: . phẫu thuật..Loại khác: .... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in . phẫu thuật..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ..Loại chiều rộng không quá 16 mm: ..Loại chuyên dùng cho y tế....Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ....Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: .... phẫu thuật......Loại khác ..Loại khác .. dùng cho đèn chiếu: ..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 196 Thuế suất (%) 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 17 Vụ Chính sách thuế . phẫu thuật. phẫu thuật.Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác: ..Loại khác ....Loại khác: .Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài trên 14 m: ..Mã hàng 3702 51 3702 51 40 00 3702 3702 3702 3702 51 90 51 90 10 51 90 90 52 3702 52 20 00 3702 52 50 00 3702 52 90 00 3702 53 3702 53 40 00 3702 3702 3702 3702 53 90 53 90 10 53 90 90 54 3702 54 40 00 3702 3702 3702 3702 54 90 54 90 10 54 90 90 55 3702 55 20 00 3702 55 50 00 3702 3702 3702 3702 55 90 00 56 56 20 00 56 50 00 3702 56 90 00 3702 91 3702 91 40 00 Mô tả hàng hoá .Loại khác ....

. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 94 90 00 .04 10 10 10 20 20 20 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 20 90 00 Phim chụp ảnh bằng giấy..... bìa và vật liệu dệt để chụp ảnh. phim.. dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): ....Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 93 50 00 ... 197 Vụ Chính sách thuế ....Loại khác..03 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 37. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 95 90 00 .Loại khác: 3702 93 90 10 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 93 90 .Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m: 3702 93 40 00 . phẫu thuật.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 91 50 00 .Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác 3702 93 .Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 93 90 90 .Loại khác 3702 94 .Loại khác.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 17 17 0 0 17 17 0 17 0 17 17 0 17 17 5 17 10 17 17 Tấm.......BỘ TÀI CHÍNH ..... chưa phơi sáng...Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 91 90 90 ..Loại chuyên dùng cho y tế. phẫu thuật. bằng giấy .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 95 50 00 ..Loại khác 3702 95 .Ở dạng cuộn.Loại khác. chiều dài từ 120 m trở lên 3702 95 60 00 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 94 40 00 .Loại chuyên dùng cho y tế.Loại có chiều rộng dưới 1000 mm .Loại khác . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 91 90 .. phẫu thuật. giấy. có chiều rộng trên 610 mm: .....Loại khác: 3702 91 90 10 .Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: 3702 94 20 00 .Loại khác .... phẫu thuật. bìa và vật liệu dệt. có phủ lớp chất nhạy.Loại khác 37. ......Giấy sắp chữ photo .Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh 3702 95 40 00 ..Loại chiều rộng trên 35 mm: 3702 95 20 00 ..Loại chuyên dùng cho y tế. đã phơi sáng nhưng chưa tráng...

Loại khác .06 3706 10 3706 10 10 00 3706 3706 3706 3706 3706 10 10 10 90 90 30 00 40 00 90 00 10 00 3706 90 30 00 3706 90 40 00 3706 90 90 00 37...Loại khác..Loại khác: .Vật liệu phát sáng 90 90 00 . phim du lịch. phim du lịch.07 3707 3707 3707 3707 Tấm chụp ảnh và phim chụp ảnh.Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: . trừ phim dùng trong điện ảnh. đã tráng. keo hồ. chỉ có duy nhất rãnh tiếng . đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng..Phim thời sự. chỉ có duy nhất rãnh tiếng . phim kỹ thuật và phim khoa học .Dùng cho in offset . phim kỹ thuật và phim khoa học .Loại khác Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng.Vi phim (microfilm) .Dùng cho chụp tia X quang .Loại khác 198 Thuế suất (%) 5 17 3 5 3 17 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . 10 00 00 . . đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay..Loại khác 37...Loại khác.Tấm và phim dùng cho chụp tia X quang 3704 00 90 00 .05 3705 3705 3705 3705 3705 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 37.Loại khác Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni..Phim tài liệu khác ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 90 10 00 ....Phim tài liệu khác . đã phơi sáng. .Phim thời sự. các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh.Dạng nhũ tương nhạy 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3704 00 10 00 .Loại khác: . chất kết dính và các chế phẩm tương tự).

(b) Dầu rượu tạp. những hàng hoá này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục: (a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2.Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác Chú giải.(A) Theo mục đích của nhóm 38. Nhóm 38. tro và cặn bã (kể cả bùn cặn. (5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây. trừ bùn cặn của nước thải) chứa kim loại. chuẩn hoá hoặc qui chiếu. (4) Các chất quy chiếu được chứng nhận nêu tại Chú giải 2 dưới đây. chất xúc tác đã qua sử dụng dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.13).24 bao gồm những hàng hoá được nêu dưới đây.22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.22. dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (chủ yếu thuộc nhóm 21. (b) Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác. arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20).BỘ TÀI CHÍNH . thuốc diệt cỏ. (d) Dược phẩm (nhóm 30.thuật ngữ “các chất qui chiếu được chứng nhận” có nghĩa là các chất qui chiếu được cấp một giấy chứng nhận công bố các tiêu chuẩn về các tính chất được công nhận. 2.06). hoặc (e) Chất xúc tác đã qua sử dụng dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hoá học của kim loại (nhóm 26. thuốc diệt nấm. thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng. để phân loại các chất qui chiếu được chứng nhận. thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38. bằng oxits magiê hoặc các muối halogenua của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ. các phương pháp để xác định những tiêu chuẩn đó. 1. thuốc chống nảy mầm.20).04).12) hoặc chất xúc tác chứa các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở các dạng. (2) Thuốc trừ sâu và côn trùng gây hại. dầu dippel. 3.5 g. ví dụ. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định riêng về mặt hoá học trừ những trường hợp sau: (1) Graphit nhân tạo (nhóm 38. (B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29.03 hoặc 30. (3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.08. nhóm 38. độ tin cậy của mỗi tiêu chuẩn phù hợp cho mục đích phân tích. 199 Vụ Chính sách thuế . bột mịn hoặc được sàng qua lưới dệt (Phần XIV hoặc XV).01). (c) Xỉ.

(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
(d) Chất sửa giấy nến và các chất lỏng dùng để xoá khác, được đóng gói để bán
lẻ; và
(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).
4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi
từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng….., rác thải
thu được do quét vỉa hè và đường phố cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây
dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su,
gỗ, giấy, các sản phẩm dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ đạc nội thất bị hỏng và các
vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không
bao gồm:
(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải
nhựa, cao su, gỗ, giấy, đồ dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại và ắc quy đã qua sử dụng, được
đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
(b) Phế thải công nghiệp;
(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30;
hoặc
(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn
thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và bao gồm phế thải trước khi xử lý, các
chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định thích
hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ khỏi Chương này (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán,
điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa
các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (chẳng hạn
như băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);
(b) Dung môi hữu cơ thải;
(c) Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho
phanh và chất lỏng chống đông; và
(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp
có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
Chú giải phân nhóm.
1. Phân nhóm 3808.50 chỉ bao gồm những hàng hoá thuộc nhóm 38.08, chứa
một hay nhiều các chất sau đây: aldrin (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO)
(toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate
(ISO);
DDT
(ISO)
(clofenotane
(INN),
1,1,1-trichloro-2,2-bis(pchlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); dinoseb (ISO), các muối hoặc các ester
của chúng; ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO)
(1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene

200

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), gồm lindan (ISO, INN); các
hợp chất của thuỷ ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane
(ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion);
pentachlorophenol (ISO); phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5trichlorophenoxyacetic acid), các muối của chúng hoặc các ester của chúng.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ
thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử
dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng cho mục đích
thu hồi dung môi.

Mã hàng

38.01

Mô tả hàng hoá

3801
3801
3801

10 00 00
20 00 00
30 00 00

3801

90 00 00

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng
bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc
carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở
dạng bán thành phẩm khác.
- Graphit nhân tạo
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột
nhão tương tự dùng để lót lò nung
- Loại khác

3802
3802
3802
3802
3802

10
90
90
90
90

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự
nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội
động vật.
- Carbon hoạt tính
- Loại khác:
- - Bauxit hoạt tính
- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
- - Loại khác

3803

00 00 00 Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh
chế.

38.04

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất
bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường
hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nhưng
trừ dầu nhựa thông (dầu tall) thuộc nhóm 38.03
00 10 00 - Dung dịch kiềm sunphit cô đặc
00 90 00 - Loại khác

38.02

3804
3804

00 00
10 00
20 00
90 00

201

Thuế suất
(%)

3
3
3
3

1
1
1
1
1

1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.05

3805
3805

Mô tả hàng hoá

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác
được sản xuất bằng phương pháp chưng cất
hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất
dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất
para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất
alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu.
10 00 00 - Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sunphat
90 00 00 - Loại khác

38.06

Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của
chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu
chảy lại.
- Colophan và axit nhựa cây
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc
muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa
cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
- Gôm este:
- - Dạng khối
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
- - Loại khác

3806
3806

10 00 00
20 00 00

3806
3806
3806
3806
3806
3806

30
30
30
90
90
90

3807

00 00 00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất
naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình
ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ
colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật.

38.08

3808

50

3808

50

3808
3808

50
50

10 00
90 00
10 00
90 00

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm,
thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy
mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng,
thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói
sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế
phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã
xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của
Chương này:
- - Thuốc trừ côn trùng:
11
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
11 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
11 90 - - - - Loại khác

202

Thuế suất
(%)

5
5

5
5

5
5
5
5
3

7
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808

Mô tả hàng hoá

50 12 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
50 13 00 - - - Dạng bình xịt
50 19
- - - Loại khác:
50 19 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
50 19 90 - - - - Loại khác
50 20
- - Thuốc diệt nấm:
50 20 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
50 20 90 - - - Loại khác
50 30
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và và
thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
50 30 10 - - - Thuốc diệt cỏ
50 30 90 - - - Loại khác
50 40 00 - - Thuốc khử trùng
- - Loại khác:
50 91 00 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt
côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
50 99 00 - - - Loại khác
- Loại khác:
91
- - Thuốc trừ côn trùng:
91 10
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
91 10 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
91 10 90 - - - - Loại khác
91 20 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
91 30 00 - - - Dạng bình xịt
91 90
- - - Loại khác:
91 90 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
91 90 90 - - - - Loại khác
92 00
- - Thuốc diệt nấm:
92 00 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
92 00 90 - - - Loại khác
93 00
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc
điều hoà sinh trưởng cây trồng:
93 00 10 - - - Thuốc diệt cỏ
93 00 90 - - - Loại khác
94 00 00 - - Thuốc khử trùng
99
- - Loại khác:
99 10 00 - - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng
hoặc diệt nấm
99 90 00 - - - Loại khác

203

Thuế suất
(%)
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

7
0
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.09

Mô tả hàng hoá
Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng
tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản
phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn
tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành
dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp
tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành
công nghiệp tương tự:
- - - Nguyên liệu Deemac dùng để sản xuất chế
phẩm làm mềm vải
- - - Chế phẩm làm mềm vải
- - - Loại khác
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự

3809

10 00 00

3809

91 00

3809

91 00 10

3809
3809
3809

91 00 20
91 00 90
92 00 00

3809

93 00 00

38.10

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp
chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột
nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm
dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que
hàn.
10 00 00 - Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và
bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
90 00 00 - Loại khác

3810
3810
38.11

3811
3811
3811
3811

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình
ô xy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ
nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ
gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể
cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như
dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
11 00 00 - - Từ hợp chất chì
19 00 00 - - Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
21
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ
khoáng bitum:
21 10 00 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
204

Thuế suất
(%)

1

3
8
1
1
1

3
3

1
1

1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3811
3811
3811
3811
3811

21
29
90
90
90

Mô tả hàng hoá

90 00 - - - Loại khác
00 00 - - Loại khác
- Loại khác:
10 00 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
90 00 - - Loại khác

38. 12

Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các
hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống
ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao
su hoặc plastic.
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất
khác làm ổn định cao su hay plastic:
- - Carbon trắng
- - Loại khác

Thuế suất
(%)
1
1
1
1

3812
3812
3812

10 00 00
20 00 00
30

3812
3812

30 10 00
30 90 00

3813

00 00 00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập
lửa; lựu đạn đã nạp chất dập lửa.

0

3814

00 00 00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha
loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.

3

38.15

Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản
ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt
tính
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý
như chất hoạt tính
- - Loại khác
- Loại khác

3815

11 00 00

3815

12 00 00

3815
3815

19 00 00
90 00 00

38.16

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật
liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc
nhóm 38.01.
00 10 00 - Xi măng chịu lửa
00 90 00 - Loại khác

3816
3816

205

0
3

3
0

3
3
3
3

8
8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

3817

00 00 00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại
alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc
nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.

0

3818

00 00 00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng
trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các
dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được
kích tạp dùng trong điện tử.

0

3819

00 00 00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các
chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự
truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa
dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ
khoáng bitum.

3

3820

00 00 00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng
băng đã điều chế.

3

38.21

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển
hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các
loại tương tự) hoặc thực vật, các tế bào của
người hoặc động vật.
00 10 00 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các
vi sinh vật
00 90 00 - Loại khác

3821
3821
38.22

3822

00 10 00

3822

00 20 00

3822
3822

00 30 00
00 90 00

38.23

Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có
lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí
nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi,
trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các
chất quy chiếu được chứng nhận.
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được
thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh
hoặc chất thử thí nghiệm
- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo
được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán
bệnh hay chất thử thí nghiệm
- Băng và dải có chất chỉ thị đã khử trùng
- Loại khác

0
0

0
0
20
0

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit
từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc:
206

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823

11
12
13
19
19
19
70
70
70

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Axit stearic
00 00 - - Axit oleic
00 00 - - Axit béo dầu nhựa thông
- - Loại khác:
10 00 - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
90 00 - - - Loại khác
- Cồn béo công nghiệp:
10 00 - - Dạng sáp
90 00 - - Loại khác

38.24

3824

10 00 00

3824

30 00 00

3824

40 00 00

3824
3824

50 00 00
60 00 00

3824

71 00

3824

71 00 10

3824
3824

71 00 90
72 00 00

3824
3824

73 00 00
74 00

3824

74 00 10

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn
đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa
học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các
ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản
phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm
tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc
hoặc lõi đúc
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc
trộn với các chất gắn kim loại
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc
bê tông
- Vữa và bê tông không chịu lửa
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của
metan, etan hoặc propan:
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc
không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
- - - Loại khác
- - Chứa bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane hoặc
dibromotetrafluoroethanes
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs)
hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không
chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
207

Thuế suất
(%)
5
10
10
10
10
5
5

0
0
5
8
0

8
0
0
0

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3824
3824
3824
3824

74
75
76
77

3824

78 00 00

3824

79 00 00

3824
3824

81 00 00
82 00 00

3824
3824
3824

83 00 00
90
90 10 00

3824

90 20 00

3824

90 30 00

3824
3824
3824

90 40 00
90 50 00
90 60 00

3824

90 90 00

38.25

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp
hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên
quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất
thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương
này.
10 00 00 - Rác thải đô thị
20 00 00 - Bùn cặn của nước thải
30 00 00 - Rác thải bệnh viện

3825
3825
3825

00
00
00
00

Mô tả hàng hoá
90
00
00
00

- - - Loại khác
- - Chứa tetrachloride carbon
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc
bromochloromethane
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
- - Loại khác
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit
etylen), polybrominated biphenyls (PBBs),
polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated
terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl)
phosphate:
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
- Loại khác:
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy
rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến
thực phẩm
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ
bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử
dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu
dệt)
- - Dung môi vô cơ phức hợp
- - Dầu axeton
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium
glutamate
- - Loại khác

208

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0

0

0
0
0
5
8
0

0
0
27
0

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3825
3825
3825

3825
3825
3825

Mô tả hàng hoá

- Dung môi hữu cơ thải:
41 00 00 - - Đã halogen hoá
49 00 00 - - Loại khác
50 00 00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ
lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
61 00 00 - - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
69 00 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

209

Thuế suất
(%)
26
26
26

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN VII
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN
PHẨM BẰNG CAO SU
Chú giải.
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hay nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong
đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này được
trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm
phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng
cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được đi kèm cùng với nhau; và
(c) có thể nhận biết, thông qua tính chất hoặc tỷ lệ tương đối mà các phần cấu
thành tạo nên, bổ sung cho nhau.
2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản
phẩm của chúng, đã in hoa văn, có các đặc điểm hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không
chỉ đơn thuần phục vụ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương
49.
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chú giải.
1. Trong toàn bộ danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu
thuộc nhóm 39.01 đến 39.14 , mà tại thời điểm polyme hóa hoặc trong các giai đoạn
tiếp sau đó, được tạo thành hoặc đã có khả năng được tạo thành dưới tác động bên
ngoài ( thường là nhiệt độ, áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hay các chất hóa
dẻo) bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hay các quá trình khác để tạo hình và
giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao
gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên thuật ngữ này không áp dụng đối với các nguyên liệu
được coi là nguyên liệu dệt thuộc Phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm dầu bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hay 34.04;
(c) Các hợp chất hữu cơ được xác định riêng về mặt hóa học (Chương 29);
(d) Heparin hoặc muối của nó (nhóm 30.01);
(e) Dung dịch (trừ collodion) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong nhóm
39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi vượt
210

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm
32.12;
(f) Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 34.02;
(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho
các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);
(ij) Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực từ polyglycol, silicon hoặc các
polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);
(k) Chất thử chuẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng nhựa (nhóm
38.22);
(l) Cao su tổng hợp như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của
chúng;
(m) Bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hay các loại hòm, vali, túi sách tay hay các
loại hộp đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc
Chương 46;
(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu và các sản phẩm dệt);
(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giầy dép , mũ và các vật đội đầu
khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hay các bộ phận của
các mặt hàng trên);
(r) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;
(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các dụng cụ cơ khí hay dụng cụ
điện);
(t) Phụ tùng máy bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính
đeo, dụng cụ vẽ);
(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ đeo tay hay vỏ đồng hồ
loại khác);
(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hay các bộ phận phụ tùng
của nhạc cụ);
(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, biển hiệu
được chiếu sáng, cấu kiện nhà lắp sẵn);
(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể
thao); hoặc
(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá, kéo, lược, ống
tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hay các loại tương tự, phụ tùng bình chân không hoặc
các loại tương tự, bút, bút chì bấm).
3. Nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng
phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:

211

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng cất dưới 60% tính
theo thể tích ở nhiệt độ 300oC, sau đó chuyển sang áp suất 1.013 milibar khi sử dụng
phương pháp chưng cất bằng cách hạ áp suất (nhóm 39.01 và 39.02);
(b) Các loại nhựa chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comaroneindene (nhóm 39.11);
(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome
trùng hợp;
(d) Silicôn (nhóm 39.10);
(e) Resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ “copoloyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần
của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên của
tổng hàm lượng polyme.
Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (bao
gồm copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolymer cộng hợp, copolyme khối và
copolyme ghép) và hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của
đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo
mục đích của Chú giải này các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng
nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme
hay hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng
theo số thứ tự, trong các nhóm tương đương được xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có
Phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng
được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp
dụng đối với các copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 30.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp
dụng với những dạng sau:
(a) Dạng lỏng và dạng bột nhão kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương, và huyền
phù) và dạng dung dịch;
(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt,
mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn
của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các
nhóm 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17 thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống mềm” dùng
để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường
dùng làm ống dẫn vận chuyển, đường ống dẫn hoặc cung cấp khí hoặc chất lỏng (ví
dụ, ống mềm tưới trong vườn, ống khoan). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc
xích và các loại ống vỏ có thành mỏng khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong Phần
cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật
(chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được
xem là ống, ống dẫn và ống mềm, mà phải xem như là ở dạng hình.

212

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần
bằng plastic” sẽ áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm
trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên
lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả vân,
rập nổi, làm mầu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
10. Trong nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm phiến, màng, lá và dải" chỉ áp
dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các
dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hay được gia công bề mặt bằng cách khác,
chưa cắt hay được cắt thành hình chữ nhật ( kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia
công thêm (thậm chí khí cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay
được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm
không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:
(a) Các loại thùng, bể ( kể cả bể tự hoạt), vại và các loại đồ chứa tương tự có
dung tích trên 300 lít;
(b) Các khung cấu trúc dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường, vách ngăn,
trần hoặc mái nhà;
(c) Ống máng và các phụ kiện ghép nối trong máng;
(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f) Cửa chớp, rèm che ( kể cả mành mành) và các vật phẩm tương tự và các
phụ tùng, bộ phận lắp ráp các vật phẩm trên;
(g) Các loại tủ ngăn lớn để lắp ráp các bộ phận và lắp ráp cố định, ví dụ, lắp
trong của hiệu, công xưởng, kho tàng;
(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng
chim câu; và
(ij) Bộ phận cố định và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào,
cửa sổ, cầu thang, tường và các bộ phận khác của nhà cửa, ví dụ, tay cầm, quả đấm,
bản lề cửa, công-xom, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, biển xoay và các loại biển
bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này, polyme (kể cả copolyme) và polyme đã thay đổi về mặt
hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm:
(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ
như polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị
monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên
trong tổng thành phần polyme.
(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3903.20,
3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó với điều kiện là các đơn vị
comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên trong
tổng thành phần polyme.

213

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Dạng lỏng hoặc bột nhão . bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác.Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác ..94: . Theo mục đích của nhóm 3920. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong nhóm của các phân nhóm được xem xét mới được so sánh. (2) Các polyme biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi. (b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm: (1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I DẠNG NGUYÊN SINH 39.94 trở lên .01 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 39.BỘ TÀI CHÍNH .Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0. 2.. Do đó. sẽ được xếp vào phân nhóm còn lại của nhóm..Loại khác .. Do đó.Copolyme Etylen -vinyl axetat: .Dạng lỏng hoặc bột nhão ..43.Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0.Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác.Loại khác: .(3) Các polyme biến đổi về mặt hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác” với điều kiện các polyme đã biến đổi về mặt hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác. .02 10 10 10 20 30 30 30 90 90 90 30 00 90 00 00 00 30 00 90 00 30 00 90 00 Polyme từ etylen.. các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét. dạng nguyên sinh. thuật ngữ “chất hóa dẻo” bao gồm cả chất hóa dẻo bổ sung. (4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1). 214 Vụ Chính sách thuế . Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh. dạng nguyên sinh. các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét. (2) hoặc (3) ở trên.

...Loại khác: ... dạng nguyên sinh... ....Dạng khác ...Loại khác ...Dạng hạt ...Dạng bột ...Dạng phân tán: .Loại khác ..Polyisobutylen: .Dạng hạt .Copolyme styren-acrylonitril (SAN) : ..Loại khác: ....Dạng phân tán: .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ styren..Trong nước .Trong nước .Dạng phân tán: ..Loại khác .Loại khác 3 5 3 5 10 5 5 10 5 3 5 10 5 5 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác...Dạng hạt .Loại khác .Loại khác ...Dạng hạt ..Loại khác ...Polypropylen: .04 11 11 11 19 19 19 20 20 20 20 20 30 30 30 30 30 30 30 90 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Trong nước .BỘ TÀI CHÍNH ..Polystyren: . dạng nguyên sinh.Copolyme acrylonitril-butadie-styren (ABS): .Loại giãn nở được: .Copolyme Propylen: .Dạng khác ..03 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 39....Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác: .Dạng khác .Loại khác . 215 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: ..Dạng lỏng hoặc bột nhão ..Mã hàng 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 10 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 20 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 39...

.Loại khác .Loại khác 216 Thuế suất (%) 8 0 10 8 0 8 10 0 8 10 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 Vụ Chính sách thuế ...Dạng hạt .......Dạng hạt ....Dạng bột .Dạng bột .Dạng bột .Dạng khác .Dạng hạt ..Polyme vinyliden clorua: ...Dạng bột ........Dạng phân tán ...Dạng hạt ...Poly(vinyl clorua) khác: .Fluoro-polyme: .... chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: ...Dạng bột . dạng huyền phù .Dạng hạt .....Dạng khác ...Đã hóa dẻo: ...Polytetrafluoroethylen: ....Dạng khác .Chưa hóa dẻo: .....Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Loại khác: .Copolyme vinyl clorua khác: ..Poly(vinyl clorua).Dạng bột ...Loại khác: .Dạng phân tán .PVC nhũ tương..Copolyme Vinyl chloride-vinyl acetat: .Loại khác ..Loại khác: .Dạng bột ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3904 10 3904 3904 3904 3904 3904 3904 10 10 10 10 10 10 10 90 90 90 90 90 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 21 21 21 21 22 22 22 22 30 30 30 30 40 40 40 40 50 50 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 61 61 61 61 69 69 69 69 69 69 00 00 10 00 20 00 90 40 90 90 90 90 30 90 90 90 90 00 10 20 30 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 00 10 20 90 00 10 20 90 ...Dạng hạt .Dạng hạt .Dạng bột . dạng bột ..Loại khác: ....Dạng hạt .Cùng loại polyme.

..Phân tán trong nước ....Loại khác Thuế suất (%) 0 3 5 0 Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác.Loại khác ....Loại khác: .Copolyme ...Poly(vinyl alcohol).. các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.Loại khác . dạng nguyên sinh...Dạng phân tán .. .Dạng phân tán .Loại khác . có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân: ....Dạng khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão .06 3906 3906 3906 3906 10 10 10 00 10 90 00 90 3906 3906 3906 3906 90 90 90 90 3906 90 91 00 11 11 10 11 90 19 00 ..Dạng phân tán trong nước ..Loại khác: .....Copolyme vinyl axetat: ..Loại khác: .Loại khác: .Dạng phân tán trong nước .Mã hàng 3904 3904 3904 3904 3904 3904 90 90 90 90 90 90 30 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 10 20 90 39.Copolyme: ...Dạng khác .Phân tán trong nước ...Loại khác Polyme acrylic.Poly(vinyl axetat): .Poly(metyl methacrylat): .Dạng phân tán trong nước .05 3905 3905 3905 3905 12 19 19 19 00 00 00 00 10 00 90 3905 3905 3905 21 00 00 29 00 00 30 3905 3905 30 10 00 30 90 00 3905 3905 91 00 00 99 00 3905 3905 3905 99 00 11 99 00 19 99 00 90 39......BỘ TÀI CHÍNH .Dạng phân tán 217 8 5 0 10 5 5 5 5 10 5 0 8 5 8 5 5 8 Vụ Chính sách thuế .Dạng hạt ..Dạng bột ...Dạng phân tán: .Loại khác ...Loại khác .Loại khác: ..Dạng lỏng hoặc bột nhão: ....Loại khác: .Loại khác: ..... . dạng nguyên sinh.

Nhựa alkyt: .Poly(ethylen terephthalat): .Loại khác ..07 0 5 Polyaxetal.Loại khác 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 10 20 30 30 30 30 40 50 50 50 60 60 60 60 60 70 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 91 91 91 91 91 99 99 99 39.09 3909 10 00 00 00 00 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 90 90 00 00 10 90 10 90 00 20 00 90 90 10 90 90 40 00 90 00 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 3 0 0 5 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0 Nhựa amino.Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác 90 00 00 ...Dạng lỏng hoặc bột nhão .Polyamit-6. polycarbonat.Chất thấm hút 90 99 90 .6...Loại khác . polyeste khác và nhựa epoxy. nhựa ankyt.Chất phủ dạng bột ..Mã hàng 3906 3906 3906 Mô tả hàng hoá 90 99 ..9.Loại khác: ...Polycarbonat . . nhựa thioure: 218 Vụ Chính sách thuế .Chất phủ dạng bột từ polyeste ...Loại khác 39.Loại khác 39. dạng nguyên sinh.Loại khác: .Nhựa epoxit: ..Dạng mảnh vỡ .Poly(axit lactic) ... dạng nguyên sinh.Dạng phân tán ..... -6.Polyeste khác: ..Loại khác: 90 99 10 .Polyoxetal ...10 hoặc -6..Nhựa ure. -6.. dạng nguyên sinh.Polyete khác ....Polyamit-6 10 90 00 ....Dạng lỏng hoặc bột nhão ....BỘ TÀI CHÍNH . nhựa phenolic và polyuretan. 10 .Loại khác . -12.12: 10 10 00 . -6... este polyalyl và các polyeste khác.Loại khác: .08 3908 3908 3908 3908 Polyamit dạng nguyên sinh.Dạng hạt . .Chưa no: .Loại khác .. -11...

dạng nguyên sinh.Polyurethan 39.... polyterpen.Hợp chất dùng để đúc 90 00 . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.10 Silicon.Loại khác 3911 90 00 00 .Loại khác .Nhựa melamin: 10 00 .Loại khác: 219 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Hợp chất dùng để đúc 90 00 ..Nhựa từ dầu mỏ.Chưa hóa dẻo: .. nhựa cumaron-inden. nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen: 3911 10 10 00 ..Loại khác .Nitrat xenlulo (kể cả colodion): . dạng nguyên sinh. .Carboxymethylxenlulo và muối của nó .Đã hóa dẻo .11 39.Loại khác .Axetat xenlulo: .Loại khác .Chưa hóa dẻo .Loại khác .... polysulfon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này.. 39.Loại khác 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 5 0 5 0 0 0 3 3 0 0 0 39. polysulfua.. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..Nhựa amino khác: 10 00 . nhựa cumaron.BỘ TÀI CHÍNH .Ete xenlulo: .Dạng lỏng hoặc bột nhão 3911 10 90 00 ..Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước ..Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan 3910 00 90 00 .. dạng nguyên sinh.Mã hàng 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 10 10 20 20 20 30 30 30 40 40 40 50 Mô tả hàng hoá 10 00 ..Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt 90 00 .Nhựa phenolic: 10 00 ..Đã hóa dẻo .11 10 ..12 3912 3912 3912 11 00 00 12 00 00 20 3912 3912 3912 20 11 00 20 19 00 20 20 00 3912 3912 3912 31 00 00 39 00 00 90 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó.Hợp chất dùng để đúc 90 00 .Loại khác Nhựa từ dầu mỏ. 3910 00 20 00 ..

dạng nguyên sinh. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 00 10 00 .Loại khác 0 0 PHÂN CHƯƠNG II PHẾ LIỆU.Dạng thanh.Loại khác 0 0 39. protein đã làm cứng.Từ polyme styren .16 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 10 00 20 00 10 00 20 00 40 220 10 10 10 10 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Từ nhựa khác: .Loại khác 0 0 3913 3913 39.Sợi monofilamen .. .Loại khác 10 10 10 20 20 20 90 90 Plastic dạng sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm.13..Dạng hạt 90 90 00 . que và hình .Dạng thanh.01 đến 39...Từ protein đã được làm rắn: 00 00 00 00 00 00 10 00 39.Từ polyme vinyl clorua: .Loại dùng để tách thuỷ ngân hoặc kim loại khác từ nước thải 00 90 00 ..15 3915 3915 3915 3915 3915 10 20 30 90 90 3915 90 90 00 Phế liệu... dạng nguyên sinh.Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monome . nhưng chưa gia công cách khác. .BỘ TÀI CHÍNH . phế thải và mẩu vụn.Sợi monofilamen . axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3912 3912 90 20 00 .Từ plastic khác: . que và các dạng hình. các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên).Từ polyme vinyl clorua .Từ polyme etylen . BÁN THÀNH PHẨM.Từ polyme etylen: .. 10 00 00 . các muối và este của nó 90 00 00 . của plastic. THÀNH PHẨM 39.Axit alginic.14 3914 3914 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39. PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN. dạng thanh. que và hình .13 Polyme tự nhiên (ví dụ. đã hoặc chưa gia công bề mặt..

Bằng polyme propylen ... bằng plastic (ví dụ..Bằng polyme vinyl clorua .6 MPa ..Ống.17 3917 10 3917 3917 10 10 00 10 90 00 3917 3917 3917 3917 21 22 23 29 3917 31 00 00 3917 32 3917 3917 3917 32 10 00 32 90 00 33 00 00 3917 3917 39 00 00 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 39. tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic.Loại khác: 10 .Loại khác..Loại khác . loại cứng: ..Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông .18 3918 10 3918 3918 3918 3918 10 11 00 10 19 00 10 90 00 90 3918 3918 90 11 00 90 13 00 5 10 5 10 Các loại ống. bằng polyetylen 221 Thuế suất (%) 10 10 19 19 19 19 19 10 19 19 18 18 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế ..Các linh kiện để ghép nối Tấm trải sàn bằng plastic.Loại khác.Bằng plastic khác .. ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng. có kèm các linh kiện .. dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép..Dạng tấm rời để ghép ..Tấm trải sàn: ......Dạng sợi monofilamen 90 .Từ polyme vinyl chlorua: ..Loại khác 39...... ống dẫn và ống vòi khác: .Loại khác . có áp suất gãy tối thiểu là 27.Ống. bằng polyetylen ..Loại khác .Dạng sợi monofilamen 90 . không kèm các linh kiện: .BỘ TÀI CHÍNH .Tấm trải sàn: . các đoạn nối..Mã hàng 3916 3916 3916 3916 3916 90 90 90 90 90 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .Loại khác .Loại khác .Từ plastic khác: . chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác. vành đệm).Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo: ... ống dẫn và ống vòi loại dẻo.....Loại khác . như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.Loại khác.Ống.. có hoặc không tự dính. ống dẫn và ống vòi... .. .Từ protein đã được làm rắn . ống dẫn.Bằng polyme etylen . chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác.Dạng tấm rời để ghép. khuỷu.

BỘ TÀI CHÍNH . ..Loại khác Tấm.Loại khác . lá và dải khác. chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy .Loại khác .Loại khác . bằng plastic..Loại khác 39.Tấm ABS sử dụng cho sản xuất tủ lạnh .Từ polyme acrylic: ..Loại khổ rộng trên 2 m .Màng BOPP .Bằng polyme vinyl clorua .. màng.Ở dạng cuộn.Loại khác: ....Bằng polyme vinyl clorua .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại . . chưa gắn lớp mặt.20 3920 3920 3920 3920 10 20 20 20 00 00 00 00 10 00 90 3920 30 10 00 3920 3920 3920 30 90 30 90 10 30 90 90 3920 43 00 3920 3920 43 00 10 43 00 20 3920 3920 43 00 90 49 00 00 3920 51 00 00 Thuế suất (%) 36 36 36 Tấm..Từ polyetylen: .Loại khác .Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: . phiến... có hoặc không ở dạng cuộn.19 3919 3919 10 10 10 00 3919 10 21 00 3919 3919 3919 3919 3919 10 10 90 90 90 29 00 90 00 10 00 90 00 39....Từ polyme etylen . chiều rộng không quá 20 cm: ......Loại khác ..Loại khác: .Từ polyme styren: .-Từ polyetylen 90 99 00 ..Từ poly(metyl metacrylat) 222 19 19 19 19 14 14 9 5 9 10 5 10 10 10 18 10 10 Vụ Chính sách thuế ..Từ polyme propylen: .Từ polyme vinyl chlorua: .Loại khác: 90 91 00 . màng... không xốp và chưa được gia cố. lá..Loại khác . dải và các loại tấm phẳng khác tự dính.Loại khác ...Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại . làm bằng plastic....Mã hàng 3918 3918 3918 Mô tả hàng hoá 90 19 00 ... phiến.. băng.

.Loại xốp: .Từ polyamit-6 92 20 00 ..Từ polycarbonat.. este polyallyl hoặc polyeste khác: 61 00 00 ...Màng xenlophan 71 20 00 ...Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) 94 90 00 ..Từ polyme vinyl clorua .. dải khác...Từ các dẫn xuất xenlulo khác ..21 3921 3921 3921 3921 11 11 12 13 10 90 00 00 00 00 00 00 Tấm... nhựa alkyt..Từ polyeste chưa no 69 00 00 .Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: 71 .Loại khác 93 ...Loại khác 94 .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 92 90 00 .Từ polyme styren: ..Ruy băng giật bằng sợi visco.. và chiều rộng không quá 2m 91 90 00 .Loại khác 73 00 00 ..38 mm nhưng không quá 0.Từ plastic khác 39...Loại khác 63 00 00 .Từ poly(etylen terephtalat): 62 10 00 . phiến.. độ dày từ 0.....Từ polycarbonat 62 .Dạng màng 62 90 00 ......Loại khác 99 00 00 .Màng dùng để làm kính an toàn..Loại khác 92 ...Từ polyeste khác .Loại khác .Từ xelulo tái sinh: 71 10 00 .76 mm. ....Từ polyurethan 223 Thuế suất (%) 10 10 5 10 10 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 9 10 Vụ Chính sách thuế .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 93 90 00 .Từ polyamit: 92 10 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .. dạng lá 71 90 00 ...Từ nhựa phenolic: 94 10 00 .Dạng tấm và phiến ..Từ poly(vinyl butyral): 91 10 00 . bằng plastic. màng....Từ nhựa amino: 93 10 00 .Từ plastic khác: 91 .Mã hàng 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 Mô tả hàng hoá 59 00 00 .Loại khác ..Từ xelulo axetat 79 00 00 .. lá.

Suốt chỉ..Bồn tắm.Tuýp để đựng kem đánh răng ...Loại khác ...Loại khác ... . mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.Từ polyme etylen: .. lõi và các vật phẩm tương tự 224 Thuế suất (%) 10 10 9 9 9 9 5 37 37 37 37 37 37 18 23 26 26 26 13 26 5 Vụ Chính sách thuế .Phụ kiện của bình xối nước .Nắp xí bệt ... bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự. nút... bằng plastic. băng..Hộp.Từ plastic khác .. bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: .Dạng tấm và phiến ....Loại khác: .Loại khác .Dạng tấm và phiến . bồn tắm vòi sen.Bình.Dạng tấm và phiến .22 3922 3922 3922 3922 3922 10 00 00 20 20 10 00 20 20 00 90 3922 3922 3922 90 11 00 90 19 00 90 90 00 39.Loại khác .23 3923 3923 3923 10 00 10 00 10 10 00 90 3923 3923 21 21 10 00 3923 3923 3923 21 90 00 29 00 00 30 3923 3923 3923 30 10 00 30 90 00 40 00 00 Mô tả hàng hoá .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại ... bằng plastic. bệ và nắp xí bệt. chai. bệ rửa. lọ. đĩa điện ảnh ...Loại khác ..Loại khác: .Loại khác Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa. .Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong) .. nắp..Bao và túi (kể cả loại hình nón): ..Bệ và nắp xí bệt: .BỘ TÀI CHÍNH ..Bệ xí bệt ..Loại khác Bồn tắm. ống chỉ.. chậu rửa. bồn rửa. thùng thưa và các loại tương tự: .Hộp đựng phim.. hòm.. bồn rửa và chậu rửa . bồn tắm vòi sen..Mã hàng 3921 3921 14 10 00 14 90 00 3921 3921 3921 3921 3921 3921 19 19 90 90 90 90 3921 90 90 90 10 00 90 00 20 00 90 90 10 39.Từ plastic khác: ..Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam: .Loại khác ...Từ xenlulo tái sinh: .Loại khác: .

Khuôn plastic lấy dấu răng ..Phao cho lưới đánh cá . .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3923 3923 50 00 00 .Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay.BỘ TÀI CHÍNH .Cửa chớp.Nút.Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học . các bộ phận của chúng . khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo..Cửa ra vào.24 Bộ đồ ăn. trong xe cộ và các loại tương tự: . bộ đồ dùng nhà bếp 90 ..Loại khác .. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..Loại khác 39. dung tích trên 300 lít . 10 00 00 . bộ đồ dùng nhà bếp. bằng plastic. bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ 90 90 00 . bể và các loại đồ chứa đựng tương tự. phóng xạ và lửa .Quạt và màn che kéo bằng tay..Loại khác: 225 Thuế suất (%) 23 27 37 37 37 36 35 35 36 35 18 35 20 32 35 27 27 16 Vụ Chính sách thuế .Bô để giường bệnh.01 đến 39. các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó . y tế và phẫu thuật: .Loại khác .Loại khác: .. găng hở ngón và găng bao tay): ... mành che (kể cả mành chớp lật).Linh kiện lắp trong xe có động cơ .Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà.14. các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác.Thùng chứa. nắp.Loại khác: 90 10 00 .Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác . . mũ van và các nút đậy tương tự khác 90 00 00 . cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào ...Loại khác 3924 3924 3924 3924 3925 3925 10 00 00 3925 20 00 00 3925 30 00 00 3925 90 00 00 3926 3926 3926 10 00 00 20 3926 20 60 00 3926 3926 20 90 00 30 00 3926 3926 3926 3926 3926 3926 30 30 40 90 90 90 3926 3926 90 32 00 90 39 00 10 00 90 00 00 10 00 20 00 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp..Bộ đồ ăn.Các sản phẩm vệ sinh..Loại khác Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học.

.. hệ thống chăm sóc...Các thiết bị.Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự 90 44 00 .Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ..Loại khác .Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ 90 90 90 ..Dây băng truyền hoặc băng tải 90 55 00 ..Loại khác 90 90 .. kíp nổ 90 59 00 ...Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo 90 80 .Loại khác 90 60 00 .Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 90 42 00 ..Để chăm sóc gia cầm 90 70 00 ....Túi đựng nước tiểu 90 39 90 . nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) 90 90 20 ... phom giầy: 90 80 10 .Loại khác: 90 90 10 ......Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: 90 53 00 ....BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 Mô tả hàng hoá 90 39 10 .. phễu vắt sữa bằng tay.Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống 90 45 00 .. dụng cụ an toàn và bảo vệ: 90 41 00 ..Núm vú.....Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân..Phom giầy 90 80 90 .Loại khác 226 Thuế suất (%) 16 5 5 18 18 5 18 18 18 18 18 18 0 18 18 18 27 Vụ Chính sách thuế .... tấm chắn núm vú...Đinh phản quang 90 49 00 .Loại khác . chuỗi hạt. khung ngực (breastshell)..

làm bằng cao su cứng. Trừ khi có yêu cầu khác. miếng và dạng khối tương tự. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang. chất hoá dẻo và chất trương nở. 92.02. 4.BỘ TÀI CHÍNH . bột. nhựa cây balata.5 lần chiều dài ban đầu. cao su tổng hợp. sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng. và những chất như vậy được tái sinh. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40. 1. (b) Chất dẻo lưu huỳnh (TM). hạt. nhựa cây cúc cao su. Trong các nhóm 40. (b) Các khối có hình dạng không đều. sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B) (ii) và (iii) cũng được chấp nhận.Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su Chú giải. 3.03 và 40. như các chất xúc tiến.11 đến 40. các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào.05. găng hở ngón. găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40. 94 hoặc 96. khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên.01 đến 40. Chương này không bao gồm: (a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu. 2. (d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại). tấm. và 227 Vụ Chính sách thuế . khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây: (a) Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hóa. trong toàn bộ Danh mục. cục. hoặc (f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay. nhưa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự. khái niệm “cao su tổng hợp” chỉ các sản phẩm sau: (a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non-thermoplastic) bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65. sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang. (e) Sản phẩn thuộc các Chương 90. và các dạng phân tán và dung dịch khác). (b) Giầy dép và các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64. nhựa két. phiến. chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C. như chất độn. Tuy nhiên. là không được chấp nhận.13). và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1. các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu.

9. hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã nêu ở mục (a).05 và 40.(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic. tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường sản xuất cao su có điện dương). chất ổn định. tráng phủ hoặc bao ngoài bằng cao su. tác nhân gia cố. (B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40. chất pepti hoá. có kích thước mặt cắt ngang trên 5mm.08.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho sản phẩm như đã mô tả.02. chất chịu lạnh. lá. (ii) Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá. 40. Trong nhóm 40.01. 8. dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm.01 hoặc 40. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá. cao su tự nhiên đã khử trùng hợp. chất bảo quản. 228 Vụ Chính sách thuế . 6. băng truyền (dây curoa) hoặc dây truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hay hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với: (i) Các chất lưu hoá . chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự. khái niệm “phế liệu. lá. chất độn. chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su). 40. các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác. chất xúc tiến.02. Theo mục đích của nhóm 40. (iii) Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu). trừ những chất trong mục (B).08 khái niệm “tấm. chất chống oxy hoá. 5. phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su. được phân loại như các loại dải. Trong các nhóm 40. mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh. tráng. nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công theo cách khác. 7. chất đông tụ. có thể trong những trường hợp sau: (i) Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính.01 và 40. phủ. miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô. dây bện đã ngâm tẩm. (iii) Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhạy nhiệt). trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết.10 gồm cả băng tải. chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác.04. hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt. mài mòn hoặc các lý do khác.03. (A) Các nhóm 40.BỘ TÀI CHÍNH . (ii) Bột mầu hoặc các chất mầu khác. dải và khối hình học đều. chất phế liệu. 40. đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác. thanh hoặc dạng hình khác thuộc nhóm 40. Nhóm 40. đi tải. chất làm bở.

..Loại khác .Crếp làm đế giầy .... nhựa cây cúc cao su...Được cô bằng ly tâm ..Váng cao su .5% hàm lượng amoniac: .. ..Chứa trên 0.....Loại khác: ..Loại khác .RSS hạng 5 ..Mủ cao su ..Mủ cao su tự nhiên... nhựa cây balata..Chứa không quá 0.. nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: 229 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ..Crếp loại khác .Cao su tấm được làm khô bằng không khí .01 4001 10 4001 10 11 00 4001 10 19 00 4001 10 21 00 4001 10 29 00 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 21 21 21 21 21 21 21 22 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 22 22 22 22 22 22 29 29 29 29 29 4001 4001 4001 4001 29 29 29 29 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 50 60 70 80 00 00 00 00 4001 29 90 00 4001 30 Cao su tự nhiên..Cao su rơi vãi (trên cây...Nhựa cây balata...Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): . nhựa két..5% hàm lượng amoniac: .......Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH . lá hoặc dải.... ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.....RSS hạng 4 .Crếp tái chế.... nhựa két...TSNR 20 .Được cô bằng ly tâm .Loại khác ... dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc ..TSNR GP .TSNR L . đã hoặc chưa tiền lưu hóa: . nhựa cây cúc cao su..TSNR 10 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 40. nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự..Cao su chế biến cao cấp . kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn ...RSS hạng 2 .Cao su tự nhiên ở dạng khác: .Loại khác .RSS hạng 1 ..Tấm cao su xông khói: .TSNR CV .RSS hạng 3 .

.Loại khác: 4001 30 91 00 . cao su styrenbutadien đã được carboxyl hoá (XSBR): .Mã hàng Mô tả hàng hoá .. .Loại khác ..Loại khác 40.Loại khác .Dạng nguyên sinh .Loại khác .02 4002 11 00 00 4002 19 00 00 4002 20 00 00 4002 31 00 00 4002 39 00 00 4002 41 00 00 4002 49 00 00 4002 4002 4002 4002 4002 4002 51 59 60 60 60 70 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 4002 80 4002 80 10 00 4002 80 90 00 4002 91 4002 91 10 00 3 3 3 3 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu.. lá hoặc dải.. hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40...Jelutong: 4001 30 11 00 .Cao su diene chưa liên hợp.Dạng latex (dạng mủ cao su) .Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly 230 Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 0 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.Dạng nguyên sinh 4001 30 19 00 ...Cao su acrylonitril-butadien (NBR): ...Loại khác .Loại khác . cao su haloisobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): .Cao su butadien (BR) .01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này..Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) ..Dạng nguyên sinh 4001 30 99 00 .Loại khác . lá hoặc dải.Dạng latex (dạng mủ cao su) ..Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: ..Cao su isopren (IR): ..etylen-propylen (EPDM) (ethylen-propylene-non conjugated diene rubber) . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.Loại khác .01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: ..Dạng latex (dạng mủ cao su): ..Cao su chloropren (chlorobutadien) (CR): ...Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR).Dạng latex (dạng mủ cao su) .....Cao su styren-butadien (SBR).

Loại khác: 4002 99 10 00 ..Loại khác 231 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . lá và dải .BỘ TÀI CHÍNH . lá hoặc dải. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm. 3 40. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm. dải.Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl-methacrylat) 4002 99 90 00 ..Loại khác: . 3 40.Từ cao su xốp: .10 . lá và dải .Loại khác ..Mã hàng Mô tả hàng hoá (metyl-methacrylat) 4002 91 90 00 . bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng. ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ. dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005. .Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 4003 00 00 00 Cao su tái sinh.. 4006 10 00 00 . chưa lưu hóa...Loại khác 3 3 4007 00 00 00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa. đĩa..06 Các dạng khác (ví dụ.Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic .Từ cao su không xốp: . .08 4008 11 00 00 4008 19 00 00 4008 21 00 00 4008 29 00 00 Tấm. lá.Loại khác 5 5 5 5 40.. vòng) bằng cao su chưa lưu hóa.05 4005 10 00 00 4005 20 00 00 4005 91 00 00 4005 99 00 00 Cao su hỗn hợp.Loại khác 4002 99 . 0 4004 00 00 00 Phế liệu... thanh và dạng hình.Dạng tấm.. phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.Dạng tấm..Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su 4006 90 00 00 . lá và dải . thanh. lá hoặc dải.Dạng tấm..Dạng dung dịch.

Không kèm phụ kiện ghép nối ...Không kèm phụ kiện ghép nối: .Có kèm phụ kiện ghép nối: ...Loại khác .Có chiều rộng trên 20 cm . có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ..09 4009 11 00 00 4009 12 00 00 4009 4009 4009 4009 4009 4009 21 21 21 22 22 22 4009 4009 4009 4009 4009 4009 31 31 31 32 32 32 4009 4009 4009 4009 4009 4009 41 41 41 42 42 42 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 40....Loại khác 232 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . trừ cao su cứng...Ống hút và xả bùn mỏ .10 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 11 11 11 12 12 12 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại ống.Ống hút và xả bùn mỏ ..Loại khác ..Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: ...Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: . băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa.Có kèm phụ kiện ghép nối ...Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt: .Băng tải hoặc đai tải: ...Có chiều rộng trên 20 cm . khuỷu.... khớp.Ống hút và xả bùn mỏ .Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: .Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: . ống dẫn bằng cao su lưu hóa.Có kèm phụ kiện ghép nối: .Loại khác .Loại khác ......Có chiều rộng trên 20 cm . .BỘ TÀI CHÍNH ...Có kèm phụ kiện ghép nối: ....Loại khác .Mã hàng 40.. các đoạn nối.......Không kèm phụ kiện ghép nối: .Chỉ được gia cố bằng kim loại: ....Ống hút và xả bùn mỏ .Không kèm phụ kiện ghép nối: .Loại khác: .. vành đệm)..Loại khác Băng tải hoặc đai tải.Loại khác ..Ống hút và xả bùn mỏ .Loại khác .Ống hút và xả bùn mỏ ... ..

Loại dùng cho máy dọn đất 233 Thuế suất (%) 15 15 15 15 3 3 3 30 30 10 0 39 39 10 20 10 20 10 Vụ Chính sách thuế ....Loại khác 4011 62 00 ...Loại dùng cho máy dọn đất 4011 61 00 90 ....Loại khác 4011 30 00 00 . với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 33 00 00 .Băng truyền hoặc đai truyền: 4010 31 00 00 . với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 32 00 00 ..Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V). loại dùng hơi bơm..Loại khác 4011 63 00 .Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 4011 63 00 10 .Loại dùng cho xe môtô 4011 50 00 00 ...Băng truyền đồng bộ liên tục....Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 4011 61 00 10 .Loại dùng cho xe đạp ..Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 4011 62 00 10 ...BỘ TÀI CHÍNH .Băng truyền đồng bộ liên tục. có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự: 4011 61 00 . trừ băng truyền có gân hình chữ V.Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4011 20 10 00 .Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V)..Loại dùng cho máy bay 4011 40 00 00 .Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V).Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V). có gân hình chữ V.. bằng cao su. với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 35 00 00 . 4011 10 00 00 . với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 34 00 00 .. có gân hình chữ V.Loại dùng cho máy dọn đất 4011 62 00 90 . có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm 4010 36 00 00 . trừ băng truyền có gân hình chữ V..Loại khác. có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm 4010 39 00 00 .Chiều rộng không quá 450 mm 4011 20 90 00 .Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 4011 20 .Loại khác 40.11 Lốp mới.Mã hàng Mô tả hàng hoá .

Loại khác: 00 ..Loại khác: 00 10 ..Loại dùng cho máy dọn đất 30 00 .. lốp đặc hoặc nửa đặc.Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 10 00 ..Loại dùng cho máy bay ...Loại dùng cho xe đạp ........Loại dùng cho xe môtô ..Loại dùng cho máy dọn đất 90 00 .Loại khác .. bằng cao su.Loại khác 40..Loại khác .Loại khác .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 ..12 4012 11 00 00 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 12 12 12 13 19 19 19 19 19 19 20 10 00 90 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại. hoa lốp và lót vành.Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) .. loại dùng hơi bơm: 234 Thuế suất (%) 20 10 20 10 20 10 20 10 20 20 10 10 10 36 36 10 0 47 47 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 20 00 ..Loại khác: 10 00 .Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải: ......Lốp đã qua sử dụng..Chiều rộng không quá 450 mm ...Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 00 10 .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 .. . bằng cao su.......Lốp đắp lại: ... loại dùng hơi bơm...Loại khác .Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 00 10 ...Loại khác...Loại khác . có chiều rộng trên 450 mm 90 00 ..Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 .Loại khác 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng cho máy dọn đất ..Loại khác 00 ...Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 .Loại khác: .Mã hàng 4011 4011 4011 4011 63 69 69 69 4011 92 4011 92 4011 92 4011 93 4011 93 4011 93 4011 94 4011 4011 4011 4011 4011 4011 4011 94 94 99 99 99 99 99 Mô tả hàng hoá 00 90 ....

.. bằng cao su.BỘ TÀI CHÍNH .Có chiều rộng trên 450 mm 4012 90 29 00 ..Loại khác: ...09 4012 90 14 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4012 20 10 00 ......Phù hợp để đắp lại 4012 20 30 90 ...Lốp trơn 4012 20 99 00 ....Lốp nửa đặc: 4012 90 21 00 .09 4012 90 16 00 .13 Thuế suất (%) 45 45 20 0 5 45 45 20 20 30 20 30 30 30 30 5 5 30 30 5 30 30 30 5 Săm các loại.Lót vành 4012 90 90 00 ......Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm 4012 90 13 00 .Loại khác 4012 90 ..Loại dùng cho máy bay: 4012 20 30 10 .. chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 15 00 .Loại khác 40..Có chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 22 00 ... 235 Vụ Chính sách thuế ...Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 80 00 .Loại khác .Loại khác 4012 20 30 ..Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) .Chiều rộng không quá 450 mm 4012 20 29 00 .Loại khác: 4012 20 91 00 . chiều rộng trên 450 mm 4012 90 19 00 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.....Lốp đặc: 4012 90 11 00 . chiều rộng không quá 450 mm..Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4012 20 21 00 ..Loại dùng cho máy dọn đất 4012 20 70 00 .Có đường kính ngoài trên 250 mm.Loại dùng cho xe môtô 4012 20 50 00 ..Loại khác 4012 90 70 00 ..Có đường kính ngoài không quá 100 mm 4012 90 12 00 .Loại khác 4012 20 40 00 .. dùng cho xe thuộc nhóm 87. chiều rộng không quá 450 mm.. dùng cho xe thuộc nhóm 87...Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.Loại dùng cho xe đạp 4012 20 60 00 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm..Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 ...

Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: ..Loại khác: .Loại khác 236 Thuế suất (%) 30 10 30 10 40 28 5 40 30 5 0 30 5 8 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .14 4014 10 00 00 4014 90 4014 90 10 00 4014 90 40 00 4014 90 90 00 Mô tả hàng hoá .. bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng..Loại dùng cho xe môtô . ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: ..Mã hàng 4013 10 4013 10 11 00 4013 10 19 00 4013 10 21 00 4013 10 29 00 4013 20 00 00 4013 90 4013 90 11 00 4013 90 19 00 4013 90 20 00 4013 90 31 00 4013 90 39 00 4013 90 40 00 4013 90 91 00 4013 90 99 00 40..Loại dùng cho máy dọn đất: ..Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ..Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ...Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ..Loại khác: .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .Nút chai dùng cho dược phẩm ..Loại dùng cho xe đạp .. có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng...Loại khác: ... ô tô buýt hoặc ô tô tải: .Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua): ....Loại dùng cho máy bay .Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)....Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ..Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su).Bao tránh thai .....Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ...

có hoặc không bơm phồng được .....15 4015 4015 4015 4015 4015 4015 11 19 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 40...Loại khác .....Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87: .Loại khác: .Trang phục lặn ...02. găng hở ngón và găng bao tay).Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X .Tẩy dùng để gắn vào (eraser tips) .Dải cao su .Tấm lót sàn và tấm trải sàn: .Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu.Bằng cao su xốp ....Loại khác .Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ 237 5 15 20 20 38 38 20 20 3 3 5 5 10 10 35 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .. vòng đệm và các miếng chèn khác: . găng tay hở ngón.16 .Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88..Các sản phẩm có thể bơm phồng khác ...11 .12 ... găng bao tay: .Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87..Mã hàng 40.Loại khác .... . 87.. 87.....Loại khác .03.04. dùng cho mọi mục đích.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . 87.....Loại khác 20 20 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.Tẩy: .. trừ cao su cứng.Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện ..Tấm lót sàn .16 4016 10 00 00 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 91 91 91 92 92 92 93 93 93 94 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 4016 95 00 00 4016 99 4016 99 11 00 4016 99 12 00 4016 99 17 00 4016 99 19 00 4016 99 20 00 4016 99 30 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay.Loại khác: .. bằng cao su lưu hóa.04 . 87. .15 hoặc 87.Miếng đệm.09.Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.Dùng cho xe đạp thuộc nhóm 87..13...Dùng trong phẫu thuật ... 87..Loại khác: .Găng tay.05 hoặc 87.

ebonit) ở các dạng...Mã hàng 4016 4016 4016 4016 4016 99 99 99 99 99 51 59 60 70 80 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 4016 99 90 4016 99 90 10 4016 99 90 90 thuật khác: .Thảm và tấm trải bàn .Trục lăn cao su .Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động .Loại khác .. kể cả phế liệu và phế thải.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 4017 00 00 00 Cao su cứng (ví dụ........ 238 Thuế suất (%) 3 3 5 5 5 20 5 10 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: ..Lót đường ray xe lửa (rail pad) .Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu ... các sản phẩm bằng cao su cứng.......

Mã hàng 41. DA THUỘC.05 hoặc nhóm 67. nai Anxet. nhuộm mầu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô. các loại da sống còn lông.PHẦN VIII DA SỐNG. (A) Các nhóm từ 41. Tuy nhiên. 1. thuộc nhóm 05. lạc đà (kể cả lạc đà một bướu). hoẵng hoặc chó. thuật ngữ “da mộc” bao gồm cả da sống đã được thuộc lại.03.11). hươu. BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG. ngâm vôi. dê Mông Cổ hoặc dê Tây tạng).04 đến 41.01. cừu Trung Quốc.15. còn lông vũ hoặc lông tơ. Chương này không bao gồm: (a) Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05. ngựa. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm). 2. khô.06. của động vật thuộc loài bò (kể cả trâu). tuần lộc. hoặc cừu Ấn độ. cừu (trừ các loại cừu Astrakhan. lợn (kể cả lợn lòi Pecari). trong trường hợp có thể). DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA. nhưng chưa thuộc. axit hoá hoặc được bảo quản cách khác. (B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.BỘ TÀI CHÍNH . cừu Broadtail.04 đến 41. Trong toàn bộ danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41. linh dương gazen. cừu Mông cổ hoặc cừu Tây tạng) hoặc thuộc loài dê (trừ dê Yemen. 3.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc ta nanh (kể cả tiền thuộc) có thể lộn được (các nhóm từ 41. (b) Da chim hoặc các phần da chim. hoặc (c) Da sống còn lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội (Chương 43). HÀNG DU LỊCH. sơn dương. cừu Batư.01 đến 41. 239 Vụ Chính sách thuế . những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41. TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM) Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc Chú giải.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối.

trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. đã hoặc chưa lạng xẻ.Loại khác .05 240 0 5 Vụ Chính sách thuế . hoặc muối..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4101 20 00 00 .Đã được axít hoá 4102 29 00 00 . không có lông.Da cật. ngâm vôi. nhưng chưa thuộc. nhưng chưa được gia công thêm. chưa xẻ. 1/2 da lưng và da bụng Da sống của cừu (tươi.. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. khô. ngâm vôi.. . chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm).Da sống nguyên con.Loại khác Da thuộc hoặc da mộc của cừu. 4102 10 00 00 . dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác 4101 50 00 00 .03 41. da váng có mặt cật (da lộn) . da váng có mặt cật (da lộn) ..04 4104 11 00 00 4104 19 00 00 4104 41 00 00 4104 49 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa. 4105 10 00 00 .Của lợn 4103 90 00 00 .Ở dạng khô (mộc): . hoặc 16 kg ở dạng tươi.Ở dạng khô (mộc) 0 0 0 0 0 5 5 41.Da cật.Của loài bò sát 4103 30 00 00 . trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 41.BỘ TÀI CHÍNH .Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 4105 30 00 00 . không có lông.Da sống nguyên con. chưa xẻ..Loại còn lông . 10 kg khi muối khô. khô. kể cả da lưng.02 Da sống của loài động vật khác (tươi. axít hoá hoặc được bảo quản cách khác. 4103 20 00 00 . nhưng chưa được gia công thêm.Loại khác.Loại không còn lông: 4102 21 00 00 . axít hoá hoặc được bảo quản cách khác. trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. đã hoặc chưa xẻ. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ..Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt): . hoặc muối. nhưng chưa thuộc.Loại khác 0 0 0 41. chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm). trọng lượng trên 16 kg 4101 90 00 00 .

.Da váng có mặt cật (da lộn) ..Của lợn: . 41..Của loài bò sát .Của dê: .Ở dạng khô (mộc) .Loại khác ..Ở dạng khô (mộc) Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.06 4106 21 00 00 4106 22 00 00 4106 4106 4106 4106 31 32 40 40 00 00 00 00 00 00 10 4106 40 00 90 4106 91 00 00 4106 92 00 00 41.. của cừu.Loại khác 4112 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc...14.BỘ TÀI CHÍNH . .. kể cả da trống.Loại khác . đã hoặc chưa xẻ. của các loài động vật khác. đã hoặc chưa xẻ.Loại khác: .Da váng có mặt cật (da lộn) .Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật . đã hoặc chưa xẻ.. trừ da thuộc nhóm 41.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) . .Ở dạng khô (mộc) . của bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa.Da sống nguyên con: . chưa xẻ . kể cả nửa con: . không có lông. nhưng chưa được gia công thêm. trừ da thuộc nhóm 41.Của loài bò sát: .Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 41. kể cả da trống.Da cật. chưa xẻ . không có lông. kể cả da trống.. đã hoặc chưa xẻ.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .07 4107 11 00 00 4107 12 00 00 4107 19 00 00 4107 91 00 00 4107 92 00 00 4107 99 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác. không có lông..Da cật.Loại khác.Của lợn .13 4113 4113 4113 4113 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.14.Của dê . ..14.. không có lông. trừ da thuộc nhóm 41.Loại khác 241 Thuế suất (%) 0 5 0 5 3 0 0 5 10 10 10 10 9 10 10 10 9 10 10 Vụ Chính sách thuế .

có hoặc không ở dạng cuộn. tấm mỏng hoặc dạng dải.Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc. da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp.BỘ TÀI CHÍNH . da nhũ Thuế suất (%) 41. da nhũ. 4115 10 00 00 . bụi da và các loại bột da.Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp. dạng tấm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp). tấm mỏng hoặc dạng dải.Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) 4114 20 00 00 . các loại bột da 5 5 41.15 242 5 5 Vụ Chính sách thuế . không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da. có hoặc không ở dạng cuộn 4115 20 00 00 . không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da. da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước. 4114 10 00 00 .14 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc.Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước. dạng tấm. bụi da.

03 hoặc 43. (b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay. roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02 không bao gồm. khuy tán bấm. (d) Các mặt hàng thuộc Chương 64. bàn. da để làm trống hoặc loại tương tự. đồ chơi trẻ em.06). (B) Các sản phẩm của nhóm 42. (h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương. hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.BỘ TÀI CHÍNH . dụng cụ thể thao). ghế…). cúc bấm.04). các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) Chú giải. miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý. trò chơi. 1. yếm ngựa và khóa yên ngựa.02 và 42.23). (A) Ngoài các loại trừ của Chú giải 1 nói trên. có hoặc không được in. Chương này không bao gồm: (a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ nằm ghép nối hoặc trang trí đơn giản.02. túi xách và các loại đồ chứa tương tự. Trong trường hợp.17). có tay cầm. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên thuộc Chương 65. đồ nội thất (giường. nhóm 42. đèn và bộ đèn). (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. được trình bầy riêng (chủ yếu ở Phần XV). (g) Khuy măng sét. các mặt hàng du lịch. hoặc (m) Khuy các loại. không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ.02). đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. (b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc. 243 Vụ Chính sách thuế . găng hở ngón và găng tay bao).09).08). 2. bộ đồ yên cương. khuy bán thành phẩm thuộc nhóm 96. hàm thiếc ngựa. ngọc trai tự nhiên hay nuôi cấy. (c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.06. cốt khuy bọc hoặc phụ tùng khác của các vật phẩm này. (f) Roi da. (a) Túi làm bằng các tấm plastic. (ij) Dây da. như bàn đạp ở yên cương ngựa. được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ tráng trí thuần túy (nhóm 43. tủ. vòng tay hoặc các đồ kim hoàn giả khác (nhóm 71. các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.

túi đi chợ. đai hoặc rọ bịt mõm..Túi du lịch ... hộp đựng đồ trang sức...Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: .Túi xách tay. cặp tài liệu.02 4202 11 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 11 11 12 12 12 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 19 90 00 4202 21 00 00 Hòm. làm bằng vật liệu bất kỳ. túi đựng bản đồ. dây dắt. ví.3.. túi thể thao. bằng vật liệu dệt.Loại khác . cặp sách. túi yên. áo chó và các loại tương tự). cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: . túi cặp học sinh.Mặt ngoài bằng da thuộc. xắc đựng đồ nữ trang. găng hở ngón và găng tay bao (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ). cặp sách. hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. xắc cốt. túi đeo vai cho học sinh . dây đeo súng và đai da cổ tay.Cặp. hộp đựng thuốc lá điếu. thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” chỉ các loại găng tay. túi du lịch. bằng tấm plastic. va ly. kể cả loại không có tay cầm: . túi đựng đồ vệ sinh cá nhân. xắc đựng đồ nữ trang.Loại khác . thắt lưng. túi đeo vai cho học sinh bằng sợi cao su lưu hóa . có hoặc không có quai đeo vai..03. bao súng. . da tổng hợp hoặc bằng da láng: . túi xách tay. tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác.Mặt ngoài bằng da thuộc.Cặp. miếng đệm đầu gối... da tổng hợp hoặc bằng 244 Thuế suất (%) 26 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế . nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91. hộp camera.. vải lót yên. bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa. hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp.. túi sách. túi để dụng cụ...Hòm. 42.13).Loại khác . túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách. hộp đựng phấn. dây đeo quần. hộp nhạc cụ. bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự.BỘ TÀI CHÍNH . cặp tài liệu.. ba lô. Theo mục đích của nhóm 42. Mã hàng Mô tả hàng hoá 4201 00 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo. bao kính. hộp đựng thuốc lá sợi. túi đựng chai rượu.Loại khác: . bao ống nhòm... valy.

.Mặt ngoài bằng da thuộc...Loại khác ....Loại khác Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp...Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt .Đồ phụ trợ quần áo khác 42.Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4202 22 00 00 4202 29 00 00 4202 31 00 00 4202 32 00 00 4202 39 00 00 4202 91 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 99 90 00 42. 4205 00 10 00 .Găng tay thường. bằng nhựa .Loại khác . da tổng hợp hoặc bằng da láng: .Loại khác: .Loại khác .Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: ..Loại khác 245 Thuế suất (%) 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 20 35 35 35 35 20 20 20 0 20 Vụ Chính sách thuế .. găng tay hở ngón và găng tay bao loại khác: .Túi đựng giấy toalét.... tấm lót 4205 00 20 00 ...Găng tay bảo hộ lao động .Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác 4205 00 90 00 .03 4203 10 00 00 4203 21 00 00 4203 29 4203 4203 4203 4203 29 29 30 40 10 90 00 00 00 00 00 00 da láng ..Loại khác . găng tay hở ngón và găng tay bao: .05 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: ..Loại khác: . .....Găng tay thường.Túi thể thao ..Hàng may mặc .Thắt lưng và dây đeo súng .Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp 4205 00 30 00 .Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức 4205 00 40 00 .Dây buộc giầy.BỘ TÀI CHÍNH .Mặt ngoài bằng sợi cao su lưu hóa hoặc bìa các tông ...Mặt ngoài bằng da thuộc.Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt .Loại khác ... da tổng hợp hoặc bằng da láng .

Mã hàng Mô tả hàng hoá 4206 00 00 00 Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm). 246 Thuế suất (%) 0 Vụ Chính sách thuế . bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng). bằng bong bóng hoặc bằng gân.BỘ TÀI CHÍNH .

03 bao gồm da lông và các phần da lông. (d) Các vật phẩm thuộc Chương 64. 5. bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.01 hay 60. thuộc nhóm 58.01. nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hay dệt kim (thông thường. Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43. có hoặc không có đầu. Nhóm 43.01). 4. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông” trừ da lông sống thuộc nhóm 43. 1. Mã hàng Mô tả hàng hoá Da lông sống (kể cả đầu. hoặc (f) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. trừ da sống trong các nhóm 41. được may lại với nhau tạo thành quần áo hay các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác. đuôi.01 247 0 Vụ Chính sách thuế .03).BỘ TÀI CHÍNH . và da lông và các chi tiết bằng da lông. lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác. (b) Da sống. đồ chơi trẻ em. chưa nhổ lông. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo Chú giải. 4301 10 00 00 . Chương này không bao gồm: (a) Da chim hoặc mảnh da chim. 2. (c) Găng tay.04 tùy theo từng trường hợp. các trò chơi.03. các mảnh cắt khác. sử dụng được trong thuộc da lông). 3. có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05. còn lông thuộc Chương 41 (xem Chú giải 1(c) Chương này). bàn chân hoặc các mẩu. lông động vật hay các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc. găng hở ngón và găng tay bao. da nguyên con. 41. đuôi hoặc bàn chân Thuế suất (%) 43. được ghép cùng với vật liệu khác.Của loài chồn vizôn. áp dụng cho các loại da động vật có lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội.01).05 hay 67.03 hay 43.Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo.01. dụng cụ thể thao).02 hoặc 41.

. có hoặc không có đầu.Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp .Loại khác 43..02 4302 11 00 00 4302 19 00 00 4302 20 00 00 4302 30 00 00 43.Của các giống cừu như: Astrakhan. chưa ghép nối: .Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp 90 90 00 .Da lông nhân tạo .Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo 90 ..Loại khác 248 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 35 35 35 29 35 35 35 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .. đã ghép nối Hàng may mặc. đuôi hoặc bàn chân 4301 80 00 00 . 10 00 00 .Đầu.Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác). đuôi.Túi thể thao . đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. có hoặc không có đầu. da nguyên con.Của loài động vật khác. chưa ghép nối .Của loài chồn vizon . Broadtail. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt.Loại da nguyên con. bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác sử dụng được trong thuộc da lông 43. . đuôi. Ba Tư và các giống cừu tương tự. . da nguyên con..04 4304 00 10 00 4304 00 20 00 4304 00 91 00 4304 00 99 00 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.Loại khác: 90 20 00 .Loại khác . đuôi. Caracul. Trung Quốc hoặc Tây Tạng. đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43. đuôi hoặc bàn chân 4301 60 00 00 . có hoặc không có đầu.03 4303 4303 4303 4303 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu.Đầu..Của loài cáo. có hoặc không có đầu. đuôi hoặc bàn chân 4301 90 00 00 .Loại khác: . Mông Cổ.03.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4301 30 00 00 . da nguyên con. đuôi hoặc bàn chân. cừu Ấn Độ.

hoặc thuốc diệt côn trùng. bút chì) trừ thân và tay cầm. 249 Vụ Chính sách thuế . dạng thô. (l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ. mẩu vụn. đèn và bộ đèn.05). diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12.BỘ TÀI CHÍNH . 1.11). (b) Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện. LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE. các bộ phận của máy móc. hoặc (r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ.02). khuy. (n) Các bộ phận của súng (nhóm 93. CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC. vỏ bào. (g) Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64. Chương này không bao gồm: (a) Gỗ. trang thiết bị trò chơi. than từ gỗ Chú giải. dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14. cấu kiện nhà lắp ghép sẵn).03. CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ. (p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. đồ đạc như đồ chơi trẻ em. (k) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71. (ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ. dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa. dược phẩm. bằng gỗ. vỏ. đồ nội thất (giường. hộp dùng cho máy móc. (o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ. nhạc cụ và các bộ phận của chúng).08. (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM. dưới dạng mảnh. vỏ đồng hồ.02. (d) Than hoạt tính (nhóm 38. dụng cụ thể thao). thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe). tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng. dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96. mẩu vụn. (f) Các mặt hàng thuộc Chương 46.17. ô dù. xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14. (m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ. đã hoặc chưa chẻ. THAN TỪ GỖ. hòm. (q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ . (h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ.04). tủ.01). đã được nghiền thành bột. các tác phẩm nghệ thuật). được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột. dưới dạng mảnh. (c) Gỗ. bàn ghế…). batoong và các bộ phận của chúng).

Palissandre de Para. Orey. cành. bánh. Merpauh. đã được uốn cong. 44. Mandioqueira. 5. hoặc tạo dáng kiểu khác.29. Dibétou.01 250 5 5 Vụ Chính sách thuế .2. Padauk. Obeche. Azobé. Alan. Aningré.11 hoặc 44. Ipé. Meranti vàng. Iroko. Fromager. Pau Amarelo. Meranti Bakau. Mersawa. Mengkulang. Louro. Saqui-Saqui. việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp). khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ.31 đến 4408.Từ cây lá kim Thuế suất (%) 44.14 đến 44. miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác. bó hoặc các dạng tương tự . Quaruba. Sapelli.. Framiré. Các nhóm từ 44. Ilomba. Merawan. Bossé foncé. Palissandre de Rose. và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện. Imbuia. Makoré. Koto. Dabema.41 đến 4403. Jaboty. viên hoặc các dạng tương tự. 4401 10 00 00 . Palissandre de Guatemala. Okoumé. Mahogany. dăm gỗ: 4401 21 00 00 . ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn. Onzabili.10. Balau. Pulai. Sepetir. Các mặt hàng thuộc nhóm 44. Avodiré. Acajou d'Afrique. Meranti đỏ nhạt. 4.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi. thanh nhỏ. Punah. cành. Gerongang. đột lỗ. Kempas. vỏ bào.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44. Ramin. Moabi.21 đến 4407. Seraya trắng. Jequitiba. Trong Chương này.21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự. Mansonia. Doussié. Kotibé. Jelutong. Keruing. khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này. dạng khúc.39 và 4412. thanh nhỏ.09. Meranti đỏ sẫm. Theo mục đích của Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác. đã hoặc chưa đóng thành khối. được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau. dạng khúc. Tola. Nhóm 44. Meranti trắng. Freijo. Niangon. Lauan trắng. 4408. bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82. Bossé clair.Gỗ nhiên liệu. Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ nhiên liệu. 4407. Virola. Ako.31. Macaranduba. Nyatoh. Andiroba. Afrormosia. Ovengkol. thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây: Abura. Kapur. Limba. Sucupira. Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403. uốn thành múi. Fuma. Merbau. phế liệu gỗ và mùn cưa. trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông. Suren. Tiama. Paldao.49. Sipo. Balsa. Cativo. Tauari.Vỏ bào. Palissandre de Rio.BỘ TÀI CHÍNH . bó hoặc các dạng tương tự. gờ. Kosipo. Cedro. Jongkong. Pau Marfim. ván sợi ép. dăm gỗ. 3. Ozigo. 6. Teak. được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau. Chú giải phân nhóm.

khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Loại khác Thuế suất (%) 5 5 44..Loại khác .Cột sào..Gỗ sồi (Quercus spp.03 4403 10 4403 4403 4403 4403 4403 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 4403 41 4403 4403 4403 4403 4403 41 41 49 49 49 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 91 91 91 92 92 92 99 99 99 44.Của tre 4402 90 00 00 . khúc gỗ xẻ và gỗ dán .02 44.Loại khác ... đã hoặc chưa đóng thành khối. sào.. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Loại khác . bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: .....Mùn cưa và phế liệu gỗ..Gỗ sồi (Fagus spp): .Cột sào. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Từ cây không thuộc loại lá kim 4401 30 00 00 . đã hoặc chưa bóc vỏ.Cột sào... vót nhọn.. viên hoặc các dạng tương tự Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt).Loại khác: .Loại khác . 4402 10 00 00 . cọc chẻ.): ..Cột sào.Meranti đỏ sẫm... tay cầm dụng cụ hoặc tương tự. gậy gỗ.BỘ TÀI CHÍNH . cán ô..Cột sào. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Loại khác. .Cột sào.Loại khác . đã hoặc chưa đóng thành dạng khối.. bánh..Loại khác: ..04 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Gỗ cây. dăm gỗ và các dạng 251 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . chuôi. giác gỗ hoặc đẽo vuông thô.. khúc gỗ xẻ và gỗ dán . gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: . uốn cong hoặc gia công cách khác...... chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: .Loại khác 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Gỗ đai thùng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4401 22 00 00 . chất màu.Loại khác.Cột sào. dùng làm ba toong.Đã xử lý bằng sơn. thuộc cây lá kim: .. nhưng không xẻ dọc...Loại khác: . khúc gỗ xẻ và gỗ dán . đã cắt nhưng chưa tiện.. cột và cọc bằng gỗ.

đã đánh giáp hoặc nối đầu . gỗ Meranti trắng...Meranti đỏ sẫm. 1 44.Từ cây không thuộc loại lá kim 3 3 4405 00 00 00 Sợi gỗ.Từ cây lá kim 4404 20 00 00 .): .. 4404 10 00 00 ..Đã bào.Loại chưa được ngâm tẩm 4406 90 00 00 . đã đánh giáp hoặc nối đầu .Loại khác 44... đã đánh giáp hoặc nối đầu .Ramin (Gonystylus spp... có độ dày trên 6 mm...Loại khác ... bột gỗ..Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: ..Đã bào.07 4407 10 00 00 4407 21 00 00 4407 22 00 00 4407 25 4407 25 10 00 4407 25 20 00 4407 26 00 00 4407 27 00 00 4407 28 00 00 4407 29 4407 29 11 00 4407 29 19 00 4407 29 21 00 4407 29 29 00 4407 29 31 00 4407 29 39 00 4407 29 41 00 4407 29 49 00 4407 29 51 00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc. gỗ Seraya trắng..... ): ...Đã bào....Gỗ Virola.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự.Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt .Loại khác . đã hoặc chưa bào.Kempas (Koompassia spp...Gỗ từ cây lá kim . 4406 10 00 00 .. đã đánh giáp hoặc nối đầu 252 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác . lạng hoặc bóc... ): .Gỗ Sapelli . gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: ...) .. đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu...Đã bào..06 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ..Gỗ Iroko . Imbuia và Balsa .Keruing (Dipterocarpus spp..Gỗ Mahogany (Swietenia spp..Gỗ Meranti Bakau .Kapur (Dryobalanops spp...Lauan trắng. gỗ Meranti vàng và gỗ Alan .. đã đánh giáp hoặc nối đầu .): .Jelutong (Dyera spp.Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH .....Đã bào.Loại khác: . ): . .

Loại khác: .Tếch (Tectong spp.Gỗ từ cây lá kim: ....Gỗ anh đào (Prunus spp...Jongkong (Dactylocladus spp...Loại khác: 4407 91 00 00 .Loại khác 44.Jongkong (Dactylocladus spp.) 4407 95 00 00 ... ghép hoặc nối đầu.Gỗ sồi (Fagus spp. lạng hoặc bóc tách. ..Loại khác ........08 4408 10 4408 10 10 00 4408 10 30 00 4408 10 90 00 4408 31 00 00 4408 39 4408 39 10 00 4408 39 90 00 4408 90 00 00 Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu được bằng cách lạng gỗ ghép)..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4407 29 59 00 ...Loại khác 253 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì .Ván lạng lớp mặt .Gỗ Meranti đỏ sẫm.Loại khác 4407 29 70 00 ..) .Loại khác .) và Merbau (Intsia spp...) 4407 99 00 00 . có độ dày không quá 6 mm.Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: .Loại khác ..) 4407 29 80 00 . gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác..): 4407 29 61 00 .Gỗ tần bì (Fraxinus spp.. đã bào. đánh giấy ráp..Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 92 00 ... đã được xẻ dọc. loại khác 4407 29 99 00 .)..Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 69 00 .).. gỗ thông để sản xuất ván ghép . ) 4407 92 00 00 ..Loại khác: 4407 29 91 00 . ) 4407 93 00 00 .Gỗ sồi (Quercus spp...) 4407 94 00 00 ..Mengkulang (Heritiera spp.) và Merbau (Intsia spp. đã hoặc chưa bào... gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau .Balau (Shorea spp...Đã bào.Gỗ thích (Acer spp.

Có tỷ trọng trên 0. bào rãnh. ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ.8 g/cm3 .Loại khác: .Gỗ dán khác.Từ tre .5 g/cm3 Gỗ dán. ghép chữ V. đầu hoặc bề mặt.09 44.Tre 4409 29 00 00 .Loại khác ....Loại có chiều dày trên 9 mm . đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác..Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn.Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB) ..Có tỷ trọng không quá 0. ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác. mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: 3 3 3 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 44. tạo khuôn hình.. gờ dạng chuỗi hạt.. 4409 10 00 00 ..8 g/cm3 .. đánh giấy ráp hoặc nối đầu..11 4411 12 00 00 4411 13 00 00 4411 14 00 00 4411 92 00 00 4411 93 00 00 4411 94 00 00 Ván dăm.Có tỷ trọng trên 0.Ván dăm .Loại khác Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác. .Gỗ cây lá kim . soi rãnh.Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): .12 254 8 Vụ Chính sách thuế .10 4410 4410 4410 4410 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 44. .5 g/cm3 nhưng không quá 0. vát cạnh. đã hoặc chưa bào.Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm . tạo gân.BỘ TÀI CHÍNH . bao gồm một lớp duy nhất là gỗ (trừ tre). đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim: 4409 21 00 00 .. tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh.Loại có chiều dày không quá 5 mm .Bằng gỗ: . chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng. 4412 10 00 00 . gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự.Loại khác Thuế suất (%) 44.

ở dạng khối. tấm. giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác.16 Dụng cụ các loại. vành đệm giá kệ để hàng Thùng tô nô.17 Đồ mộc. tấm mỏng và tấm lót 4412 99 00 00 . với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim 4412 39 00 00 .Loại khác 26 26 44.15 Hòm. khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác.Loại khác . có đai.. thùng thưa.Cốt hoặc khuôn (phom) của giầy. ủng. thùng baren. tang cuốn cáp 4415 20 00 00 ..Loại khác.18 255 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 26 26 44.Tấm khối. bằng gỗ. ủng 4417 00 00 90 . thùng hình trống và các loại bao bì tương tự.. panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.Cửa sổ. đồ gỗ dùng trong xây dựng. vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ. bằng gỗ. bằng gỗ. thân và cán chổi hoặc bàn chải..Loại khác: 4412 94 00 00 . 4415 10 00 00 Hòm.Giá kệ để kê hàng. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ. thùng hình trống. thùng thưa. 4417 00 00 10 . cốt hoặc khuôn giầy. thân dụng cụ.Loại khác Thuế suất (%) 8 8 8 8 8 4413 00 00 00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn. cửa sổ sát đất và khung cửa sổ 20 26 44. các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng.Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này 4412 32 00 00 . tay cầm dụng cụ. thanh hoặc tạo hình.Tấm ván cong 4416 00 90 00 . tang cuốn cáp bằng gỗ. kể cả các loại tấm ván cong. 4416 00 10 00 . bằng gỗ.. kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo. khung ảnh. giá kệ để kê hàng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4412 31 00 00 . hình trụ.BỘ TÀI CHÍNH . hộp. 4418 10 00 00 . 3 4414 00 00 00 Khung tranh. 37 44. hộp.

BỘ TÀI CHÍNH .Lõi cuộn chỉ..Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác..Loại khác 44. tượng nhỏ và đồ trang trí. que kem và thìa xúc kem 4421 90 70 00 . ống sợi và suốt sợi.. khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán 4421 90 80 00 .Loại khác: 4418 90 10 00 ..Ván cốp pha xây dựng 4418 50 00 00 .Loại khác..Chuỗi hạt 4421 90 99 00 ..Panen có lõi xốp nhân tạo 4418 90 90 00 ..Loại khác: 90 10 00 . bằng gỗ. và các sản phẩm tương tự. 4421 10 00 00 .Loại khác 4418 90 ..Loại khác 256 Thuế suất (%) 5 5 5 3 3 3 3 3 3 37 33 33 33 37 20 35 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế .20 4420 4420 4420 4420 Gỗ khảm và dát.Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép 4421 90 40 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4418 20 00 00 ..Loại khác 4419 00 00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp. các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94.. tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn hoặc đựng dao kéo..Ván lợp 4418 60 00 00 .Tăm ...Loại khác: 4421 90 10 00 ..Loại khác: 4421 90 91 00 .Mắc treo quần áo 4421 90 .Cột trụ và xà. bằng gỗ..Que kẹo.Quạt tay và tấm che kéo bằng tay.21 Các sản phẩm bằng gỗ khác.Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng 4418 40 00 00 . bằng gỗ.Thanh gỗ để làm diêm 4421 90 30 00 .Panen lát sàn đã lắp ghép: 4418 71 00 00 . 44.Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 90 90 00 .Cho sàn đã khảm 4418 72 00 00 . nhiều lớp 4418 79 00 00 .. rầm . 10 00 00 .Yên ngựa và yên bò 4421 90 92 00 . guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự 4421 90 20 00 .. bằng gỗ 90 ..

Dạng khối. 4503 10 00 00 .Lie tự nhiên.04 257 10 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính. 1. hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy). kể cả dạng đĩa 4504 90 00 00 . lie phế liệu. dụng cụ dùng cho các trò chơi. 4501 10 00 00 . lie đã ép. thô hoặc đã sơ chế.Loại khác 1 1 5 20 20 45. hoặc ở dạng khối.01 4502 00 00 00 Lie tự nhiên. lá. 4504 10 00 00 . hoặc (c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông. tấm lát ở mọi hình dạng. đồ chơi trẻ em. tấm.Nút và nắp đậy 4503 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . Mã hàng Mô tả hàng hoá Lie tự nhiên. lá và dải. thô hoặc đã sơ chế 4501 90 00 00 . 45. (b) Mũ và các vật đội đầu khác hay các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. dụng cụ thể thao). tấm. Chương này không bao gồm: (a) Giầy dép hoặc các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64.03 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie Chú giải.Loại khác Thuế suất (%) 45. nghiền thành hạt hoặc thành bột. dạng hình trụ đặc.

Từ song mây 4601 29 00 00 . khái niệm "vật liệu tết bện. dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy. nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hay sản phẩm không dệt..14.Chiếu.01 258 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . bao gồm rơm. dải gỗ mỏng. thành tấm. ghế. đã kết lại với nhau trong các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện. sợi dệt thô hoặc sợi dệt. Theo mục đích của nhóm 46. (b) Thừng. các loại đèn và bộ đèn). dải và dạng tương tự thuộc Chương 54. hoặc các dải thu được từ các lá to). thảm và mành bằng vật liệu thực vật: 4601 21 00 00 . tóc. dải vỏ cây. . chiếu.Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm. tre. lông đuôi hoặc bờm ngựa. sậy. ở dạng tấm.07).. 3. dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65. cây cọ sợi. (c) Giầy. 2. các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt.Loại khác Thuế suất (%) 46. các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện... Mã hàng Mô tả hàng hoá Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện.BỘ TÀI CHÍNH . cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác. hoặc monofilament. có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe. đồ nội thất (giường. các lá dài hẹp chiều ngang. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự. tủ.). bàn. bấc. (d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87).. dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ.Từ tre 4601 22 00 00 . monofilament. cáp đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56. đã hoặc chưa ghép thành dải. liễu gai hoặc liễu. mành). 1. hoặc (e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ. các vật liệu tết bện. các sản phẩm bằng liễu gai và song mây Chú giải.01. đã được xếp kề cạnh và kết với nhau. ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ. sợi dệt tự nhiên chưa xe. Chương này không bao gồm: (a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48. chão. dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. thảm.

..Mã hàng Mô tả hàng hoá .Dây đay gai quỳnh 4601 99 90 90 . .Loại khác 4601 93 .. các sản phẩm từ cây họ mướp.Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện... đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 99 90 ..Từ song mây .Chiếu và thảm 4601 99 20 00 .. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 92 90 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 259 Thuế suất (%) 28 28 28 28 28 28 28 28 12 28 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế ...01.02 4602 4602 4602 4602 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Hàng mây tre..Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện..Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện..Loại khác: 4601 99 90 10 . đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 93 90 00 .Từ song mây: 4601 93 10 00 ... làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.Từ tre ..Loại khác: 4601 92 ..Bằng vật liệu thực vật: ...Loại khác: 4601 99 10 00 .Loại khác . liễu gai và các mặt hàng khác..Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện..Loại khác 46.. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 94 90 00 .Từ vật liệu thực vật khác: 4601 94 10 00 .Loại khác 4601 99 ...Từ tre: 4601 92 10 00 ......Loại khác 4601 94 ..

loại hoà tan.15% tính theo trọng lượng.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim .PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ CHẤT LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim ..Từ gỗ cây lá kim .. . trừ loại hòa tan. GIẤY VÀ CÁCTÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ chất liệu xơ sợi xenlulo khác. 0 47.Chưa tẩy trắng: 4704 11 00 00 .Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim Bột giấy hoá học từ gỗ. sản xuất bằng phương pháp sulfat hoặc kiềm.Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: .Từ gỗ cây lá kim . loại hoà tan" có nghĩa là bột giấy hoá học từ gỗ có hàm lượng phần không hoà tan là 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C..03 4703 11 00 00 4703 19 00 00 4703 21 00 00 4703 29 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ.. . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4701 00 00 00 Bột giấy cơ học từ gỗ. khái niệm "bột giấy hoá học từ gỗ.04 260 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chưa tẩy trắng: . giấy loại hoặc các tông loại (phế liệu và vụn thừa) Chú giải. Theo mục đích của nhóm 47.02. 1. và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit hàm lượng tro không được lớn hơn 0. sản xuất bằng phương pháp sulfít.BỘ TÀI CHÍNH ..Từ gỗ cây lá kim 4704 19 00 00 . trừ loại hòa tan.. 0 4702 00 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ.Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: 0 0 0 0 47. GIẤY LOẠI HOẶC CÁC TÔNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA).

Giấy hoặc cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy cơ học (ví dụ.Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) . chưa nhuộm màu toàn bộ ..Loại hóa học .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4704 21 00 00 . .Giấy hoặc cáctông kraft hoặc giấy hoặc cáctông sóng chưa tẩy trắng .Bột giấy từ xơ bông vụn .Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 0 0 4705 00 00 00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học.. kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại 261 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại bán hóa học Giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)...Loại khác: .07 4707 10 00 00 4707 20 00 00 4707 30 00 00 4707 90 00 00 Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác. tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm tương tự) ..Giấy hoặc cáctông khác được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng.Loại khác.Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH . giấy in báo. 0 47. từ tre .Loại cơ học .Từ gỗ cây lá kim 4704 29 00 00 .06 4706 10 00 00 4706 20 00 00 4706 30 00 00 4706 91 00 00 4706 92 00 00 4706 93 00 00 47. .

12.14) (tuy nhiên. (c) Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33). các nhóm 262 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của Chương này. cúc).01). dụng cụ thể thao) hoặc các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ.02 (ví dụ hàng du lịch).22). tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34. (k) Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI).Chương 48 Giấy và cáctông. các sản phẩm làm bằng bột giấy.04. 1.14 (Chương 39). các loại khuy. và cũng bao gồm cả các loại giấy.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc bằng các chất đánh bóng. (h) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.01 đến 48.05). (n) Lá kim loại bồi trên giấy hoặc cáctông (thường thuộc Phần XIV hoặc XV). kem hoặc các chế phẩm tương tự (thuộc nhóm 34. Trừ khi nhóm 48. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc Chương 30. cáctông. (f) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm (nhóm 38. (o) Các sản phẩm thuộc nhóm 92. đã nhuộm màu hoặc in vân toàn bộ bằng phương pháp nào đó.05) hoặc giấy hoặc cáctông bồi mica (nhóm 68.03 có yêu cầu khác. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm bằng vật liệu tết bện). đồ chơi.05 bao gồm cả giấy và cáctông được cán láng. được xếp vào Chương này). mọi sự đề cập đến “giấy” đều bao gồm cả đề cập đến cáctông (bất kể độ dầy hoặc khối lượng tính trên 1 m2). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc 65. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo. làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự. làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt. (g) Giấy được gia cố bằng tấm plastic. hoặc (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. 3. trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48. hoặc một lớp giấy hoặc cáctông được tráng hoặc phủ một lớp plastic. Theo nội dung Chú giải 7. 2. giấy và cáctông tráng phủ với bột mica. trừ khi có yêu cầu khác.01 đến 37. (m) Giấy hoặc cáctông ráp (nhóm 68. cán láng đặc biệt. hoặc các sản phẩm làm bằng loại giấy này. (b) Lá phôi dập của nhóm 32. các nhóm từ 48.09. lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày. (e) Giấy hoặc cáctông có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37. dụng cụ của các trò chơi. bằng giấy hoặc bằng cáctông Chú giải. (d) Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm.

263 Vụ Chính sách thuế . Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo. Độ dày (caliper) từ 225 micromet (microns) trở xuống. có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) cho cả hai mặt trên 2. 6. 4.5 micromet (microns).02 . hoặc 2. loại dùng để viết. Định lượng không quá 80 g/m2 . hoặc (b) Có độ trắng từ 60 % trở lên.11 được xếp vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục. cáctông. các thuật ngữ “giấy và cáctông.01 đến 48. hoặc (e) Có hàm lượng tro từ 3% trở xuống.5 kPa. Định lượng không quá 80 g/m2. 7. Trong Chương này "giấy và cáctông kraft" có nghĩa là loại giấy và cáctông có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy. Theo mục đích của nhóm 48.m2/g trở xuống. hoặc 2. hoặc (b) Có hàm lượng tro trên 8%. Đối với loại giấy hoặc cáctông có định lượng trên 150 g/m2: (a) Được nhuộm màu toàn bộ. độ trắng từ 60% trở lên và chỉ số bục từ 2. 5. hoặc 2.này không áp dụng cho giấy.02 không bao gồm giấy hoặc cáctông lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc cáctông nỉ. không gia keo hoặc được gia keo nhẹ. định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2.m2/g trở xuống. độ dày (caliper) từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8 %. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác. hoặc (c) Có độ trắng dưới 60%. nhóm 48. giấy. Được nhuộm màu toàn bộ. Độ dày (calliper) trên 225 micromet (microns) đến 508 micromet và hàm lượng tro trên 3 %. hoặc (c) Có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác. có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong 2 hoặc nhiều nhóm từ 48.BỘ TÀI CHÍNH . Tuy nhiên. và 1.5 kPa. độ trắng dưới 60% và chỉ số bục (burst index) từ 2. và 1. cáctông. và 1. in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ” nghĩa là giấy và cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy cơ học hoặc bột giấy hoá cơ và thoả mãn một trong những tiêu chí sau đây: Đối với loại giấy hoặc cáctông định lượng không quá 150 g/m2: (a) Có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ từ 10% trở lên. hoặc (d) Có hàm lượng tro trên 3% đến 8%. Được nhuộm màu toàn bộ.

03 đến 48. Theo mục đích của phân nhóm 4804.11 và 4804. chữ hoặc biểu tượng tranh ảnh. . ở dạng cuộn. (iii) Tráng hoặc phủ bề mặt bằng một lớp plastic. tấm lót xenlulo và các sản phẩm của chúng. (b) Các loại diềm và băng trang trí. thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường. 11. vụn gỗ.. nhuộm màu. giấy. định lượng lớn hơn 115 g/m2 và có độ bục tối thiểu như đã chỉ ra trong bảng dưới đây hoặc chỉ số tương đương nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các loại có định lượng khác.23 áp dụng cho các loại thiếp. mà các loại đó không chỉ đơn thuần là phụ đối với công dụng chủ yếu của sản phẩm. thẻ rời. được xử lý như trên. hoặc (iv) Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện.01 và từ 48.14 hoặc 48. thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà.19. (ii) Mặt làm gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm. rập nổi hoặc đục lỗ răng cưa. 9. 1. cáctông. Các nhóm 48. 10. xếp vào Chương 49.14. Nhóm 48. rập nổi. đã hoặc chưa in. lớp plastic được làm giả vân.BỘ TÀI CHÍNH . "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và cáctông được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy. Các sản phẩm bằng giấy hoặc cáctông. in theo mẫu trên mặt hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ. kiểu mẫu hoặc môtip khi dán lên tường.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp. có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng. Theo mục đích của nhóm 48. (c) Tấm phủ tường bằng giấy đã làm sẵn thành các băng.. làm bằng giấy hoặc cáctông dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy. Chú giải phân nhóm. có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic trong suốt để bảo vệ. 12. cáctông. thẻ răng cưa. đã cắt theo cỡ..23. in theo mẫu hoặc trang trí kiểu khác. bằng vụn xơ dệt). được phân loại trong nhóm 48. bằng giấy. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo: (a) ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm.09 chỉ áp dụng đối với giấy. hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm khi không gấp.21. ở dạng cuộn hoặc tờ. chiều rộng từ 45 cm đến 160 cm. nhuộm màu bề mặt. thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà: (i) Giả vân. có hoặc không ở dạng cuộn. đã in các motip. đã in sẵn để ghép làm phông cảnh. có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi. rập nổi. Nhóm 48. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48. 264 Vụ Chính sách thuế .8. khái niệm "giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự" chỉ áp dụng đối với: (a) Giấy ở dạng cuộn.

12 bao gồm giấy.8 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%. có hàm lượng bột giấy gỗ cứng bán hoá học chưa tẩy trắng không nhỏ hơn 65% so với tổng lượng bột giấy.4 12.7 10.3 100 1. 4.3 3. nhiệt độ 230C.9 6 70 830 1.25 bao gồm giấy và cáctông được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và cáctông loại (phế liệu và vụn 265 Vụ Chính sách thuế .790 2. nhiệt độ 230C. định lượng từ 60 g/m2 đến 115 g/m2 và thoả mãn một trong các bộ tiêu chuẩn sau đây: a) Chỉ số bục không dưới 3. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1. 5.m2/g và hệ số giãn dài trên 4.Định lượng g/m2 ------------------------ Độ bục tối thiểu Kpa ---------------------------- 115 393 125 417 200 637 300 824 400 961 2.7 kPa. Theo mục đích của các phân nhóm 4804. "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1. ở dạng cuộn.29.21 và 4804. "giấy làm lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy. Phân nhóm 4805.425 3.8 8.BỘ TÀI CHÍNH .2 80 965 2.230 2. ở dạng cuộn. Theo mục đích của phân nhóm 4805.060 4.070 2.3 7. b) Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc chỉ số tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác: Độ bền xé tối thiểu mN Độ bền kéo tối thiểu kN/m Định lượng g/m2 Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang 60 700 1. định lượng từ 130 g/m2 trở lên.24 và 4805.510 1. được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ bán hoá học.4 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50 %.635 3. có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.11.6 115 1. dạng cuộn.5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc. Các phân nhóm 4805.

viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác....BỘ TÀI CHÍNH . ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp ..01 Giấy in báo.02 4802 10 00 00 4802 20 00 00 4802 40 00 00 4802 54 4802 54 10 00 4802 4802 4802 4802 54 54 54 54 90 90 10 90 20 90 30 4802 54 90 90 4802 55 Giấy và cáctông không tráng.Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá . giấy và cáctông sản xuất thủ công... trên giấy nền có hàm lượng bột giấy cơ học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy.03.. 6.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .thừa).Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .. "giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy. dạng cuộn hoặc tờ. . Cáctông lớp mặt có thể có mặt trên được nhuộm màu hoặc được làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng.. khối lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2. loại dùng để in. có định lượng dưới 20g/m2.Loại khác 48. kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48.30.Định lượng không quá 55g/m2 4801 00 90 00 . 7.. hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục không dưới 1. Mã hàng Mô tả hàng hoá 48.Loại khác: ..01 hoặc 48.47 kPa·m2/g. không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%: . 4801 00 10 00 ..22. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .Loại khác .Giấy và cáctông khác.. Theo mục đích của phân nhóm 4810. dạng 266 Thuế suất (%) 32 32 32 5 5 5 5 5 20 32 Vụ Chính sách thuế .Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2..Giấy và cáctông sản xuất thủ công . được tráng 2 mặt. giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ.. "giấy tráng nhẹ" là loại giấy. Các sản phẩm này có chỉ số bục không nhỏ hơn 2 kPa·m2/g. có hàm lượng bột giấy sunfít trên 40% so với tổng lượng bột giấy. Theo mục đích của phân nhóm 4805. dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.Có định lượng dưới 40g/m2: . có định lượng không quá 72 g/m2.Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon...

.Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2...Loại khác .Loại khác: ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .Giấy và cáctông khác.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: ....Loại khác . loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ: . loại có các sợi. có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2: .Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon ....Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính ......Giấy và cáctông trang trí. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: ...Loại khác ..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm ....... kể cả loại có hình bóng nước.Loại khác ....BỘ TÀI CHÍNH ...Giấy và cáctông trang trí.Dạng cuộn: 267 Thuế suất (%) 32 32 5 5 5 32 32 32 5 32 5 32 32 32 5 32 Vụ Chính sách thuế . kể cả loại có hình bóng nước...Loại khác .Loại khác.. có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: .Giấy và cáctông trang trí..Loại khác: .Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống .....Loại khác: .Loại khác ...Loại khác ... loại có các sợi.. loại làm giả vân đá...... dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: .... kể cả loại có hình bóng nước.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon ......... loại làm giả vân đá.Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ...Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp . loại làm giả vân đá...Có định lượng lớn hơn 150 g/m2: .Mã hàng 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 55 55 55 55 55 55 55 56 21 29 90 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 30 90 4802 56 21 00 4802 4802 4802 4802 4802 56 56 56 56 57 29 00 90 90 10 90 90 00 4802 57 00 10 4802 57 00 90 4802 58 4802 58 21 00 4802 4802 4802 4802 58 58 58 58 4802 61 29 00 90 90 10 90 90 cuộn: .

...Giấy và cáctông trang trí.. . loại làm giả vân đá...Loại khác: 4802 62 90 10 ....03.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 62 90 90 ... loại có các sợi. nhuộm màu bề mặt. trang trí hoặc in bề mặt..Loại khác 4802 69 00 .. ở dạng cuộn hoặc tờ. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 62 90 . loại làm giả vân đá. đục lỗ răng cưa...02 hoặc 48. làm nhăn...Loại khác: 4802 61 90 10 .04 36 36 Giấy và cáctông kraft không tráng.. dập nổi... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ..Loại khác Thuế suất (%) 32 32 5 5 32 32 32 5 5 32 5 5 32 48.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 61 90 90 .BỘ TÀI CHÍNH .. loại có các sợi...Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 69 00 90 .03 48.. kể cả loại có hình bóng nước. dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4802 62 20 00 .Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: 4802 62 10 00 . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đã hoặc chưa làm chun..Cáctông kraft lớp mặt: 268 Vụ Chính sách thuế .... ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống 4802 61 20 00 . loại làm giả vân đá.. 4803 00 30 00 . trừ loại thuộc nhóm 48. ở dạng cuộn hoặc tờ.Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4802 61 10 00 ..Loại khác 4802 62 ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 69 00 20 .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 62 90 20 . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 61 90 ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 61 90 20 .Loại khác Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt. loại có các sợi.Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước.Loại khác: 4802 69 00 10 .Tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo 4803 00 90 00 .. loại làm giả vân đá.Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước..... loại có các sợi. giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh.

. để làm băng dính gỗ dán .Loại khác: ..Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: 51 ........Loại dùng làm bao xi măng .Loại chưa tẩy trắng: 41 10 00 ..Loại khác: ....Loại khác ....Giấy kraft cách điện 41 90 00 ....Loại khác 42 00 00 .Loại chưa tẩy trắng: .Loại khác ...Giấy kraft cách điện ....Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao . để làm băng dính gỗ dán .Loại dùng làm bao xi măng .Giấy kraft cách điện 51 90 .Loại khác: .Loại khác .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .....Loại khác: .Loại chưa tẩy trắng: .Loại chưa tẩy trắng: ..Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: ..Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao .Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: 41 .Loại khác .....Loại khác .Loại khác: ..Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 49 00 00 ..Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g.Giấy làm nền sản xuất giấy ráp .......Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g....Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao ...Loại khác .Loại khác: 269 Thuế suất (%) 17 17 19 19 3 28 28 20 20 5 10 5 5 20 10 19 5 25 25 25 5 Vụ Chính sách thuế ...Mã hàng 4804 4804 4804 4804 4804 4804 11 11 11 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 4804 21 4804 21 10 00 4804 4804 4804 4804 4804 21 21 29 29 29 91 00 99 00 10 00 90 00 4804 31 4804 31 10 00 4804 31 30 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 31 31 31 31 39 39 90 90 10 90 20 90 90 10 00 4804 39 90 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 Mô tả hàng hoá .Giấy kraft làm bao: ..Loại dùng sản xuất bảng thạch cao ........Loại chưa tẩy trắng: 51 10 00 ...

.Giấy gói diêm.Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: ....Sản xuất từ bột giấy bán hóa học ...Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống .6% .Loại khác 270 Thuế suất (%) 5 10 25 25 25 25 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 5 10 5 20 25 5 Vụ Chính sách thuế ..Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế): ... để làm băng dính gỗ dán 4804 51 90 90 . đã in màu .Cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên 4804 51 90 20 ..Giấy vàng mã ..Sản xuất từ bột giấy rơm rạ: . có hàm lượng nhựa không quá 0.Giấy lọc và cáctông lọc . ở dạng cuộn hoặc tờ..Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2 .Có độ bền ướt từ 40g đến 60 g..Giấy làm lớp sóng: ...Loại khác 48....Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao 4804 52 90 00 ....Loại khác: .Loại khác: .Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit: ..Loại khác ..Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy: 4804 52 10 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4804 51 90 10 ...Có định lượng trên 150 g/m2: .Giấy nỉ và cáctông nỉ .Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2 .BỘ TÀI CHÍNH ..... .Loại khác: .Loại khác 4804 59 00 00 .. chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này..Loại khác .....Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 .05 4805 11 00 00 4805 12 4805 12 10 00 4805 12 90 00 4805 19 4805 19 10 00 4805 19 90 00 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 24 25 25 25 30 30 30 40 50 00 00 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 4805 91 4805 91 10 00 4805 4805 4805 4805 91 91 91 91 90 90 10 90 20 90 90 Giấy và cáctông không tráng khác.Loại khác 4804 52 .Loại khác ....Loại khác ....Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói.....Giấy thấm ..

..Giấy chống thấm dầu .Giấy can . đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa . ở dạng cuộn hoặc tờ..Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: .BỘ TÀI CHÍNH . 4809 20 00 00 . giấy in.08 Thuế suất (%) 10 10 10 10 3 10 3 5 20 Giấy và cáctông làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt).. có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa .. dạng cuộn hoặc tờ. đã hoặc chưa được gia cố với nhau.Giấy và các tông nhiều lớp ..Giấy kraft làm bao bì. dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa.Loại khác 10 Giấy than. trừ các loại thuộc nhóm 48. dạng cuộn hoặc tờ.. có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa .Loại khác: ..Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: . đã làm chun hoặc làm nhăn. giấy chống thấm dầu.03. giấy can..Giấy và các tông nhiều lớp .Giấy tự nhân bản 10 4808 10 00 00 4808 20 00 00 4808 30 00 00 4808 90 4808 90 10 00 4808 90 90 00 10 10 10 10 48.09 271 Vụ Chính sách thuế .Giấy kraft khác. 48..Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác 4807 00 00 00 Giấy và cáctông bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc cáctông phẳng với nhau bằng một lớp keo dính). đã làm chun.Loại khác . làm nhăn. ở dạng cuộn hoặc tờ.. giấy lót hoặc giấy bọc ngoài . chưa tráng hoặc thấm tẩm bề mặt. giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác.Mã hàng 4805 4805 4805 4805 4805 4805 92 92 92 93 93 93 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 90 00 48. .Giấy và cáctông sóng. đã làm chun hoặc làm nhăn.Loại khác Giấy giả da gốc thực vật.Giấy giả da gốc thực vật ..Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết.06 4806 4806 4806 4806 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 . . giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho nhân bản giấy nến hoặc các tấm in offset) đã hoặc chưa in.

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4809 90 00 00 .. phế dung kế...Loại khác . chiều rộng từ 15 cm trở xuống . đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.BỘ TÀI CHÍNH .Giấy và cáctông loại dùng để viết.......Dùng cho máy điện tim. ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông).. không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy: ..Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: .Loại khác 48....Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi...Loại khác .... có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt. có chiều rộng từ 15 cm trở xuống: .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện ...10 4810 13 4810 13 40 00 4810 13 50 4810 13 50 10 4810 4810 4810 4810 13 13 13 13 50 90 90 90 10 90 20 4810 13 90 90 4810 14 4810 14 50 00 4810 14 60 4810 14 60 10 4810 14 60 20 4810 14 60 90 4810 14 90 4810 14 90 10 4810 14 90 90 4810 19 00 Giấy và cáctông... một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .... một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều còn lại từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: ...Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng... với bất kỳ kích cỡ nào.Loại khác . phế dung kế.. có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác. . máy siêu âm.Loại khác: .Loại khác. có hoặc không nhuộm màu bề mặt. máy siêu âm..Dùng cho máy điện tim..Dạng cuộn: ...Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Loại khác ....Loại khác: . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm . in hoặc các mục đích đồ bản khác..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Loại khác: 272 Thuế suất (%) 20 5 5 10 5 5 10 5 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác...

Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 29 50 . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 90 90 ..Loại khác....Loại khác 4810 29 .. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 29 50 10 ..... có hàm lượng các bột giấy này vượt quá 10% so với tổng lượng bột giấy: 4810 22 ....Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 19 00 10 .......Giấy và cáctông loại dùng để viết.....Loại khác: 4810 29 40 00 ..Dùng cho máy điện tim... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 22 40 ...Loại khác . máy siêu âm. phế dung kế..Loại khác 4810 22 90 .. in hoặc các mục đích đồ bản khác. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 19 00 90 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 22 40 10 . phế dung kế..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 50 90 ..Loại khác: 4810 29 90 10 .Loại khác 4810 29 90 . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 40 90 .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 90 20 . não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 19 00 20 . máy siêu âm...Loại khác..BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác: 4810 22 90 10 .....Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 273 Thuế suất (%) 5 5 10 5 5 5 10 5 5 10 5 5 10 5 Vụ Chính sách thuế .Giấy tráng nhẹ: 4810 22 30 00 ..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 40 20 .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng..Dùng cho máy điện tim.

..Loại khác.Loại khác: 4810 39 20 00 ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.... ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 90 00 . có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: 4810 31 20 00 ....... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 90 90 .Cáctông có mặt dưới màu xám 4810 92 30 00 .Loại khác 4810 99 .Loại khác 4810 32 . dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 30 00 .Loại khác 4810 39 ......Loại khác ... có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150 g/m2: 4810 32 20 00 .Loại khác: 274 Thuế suất (%) 5 10 10 10 10 8 8 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 29 90 20 .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 32 90 00 .Loại khác.. dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 30 00 . ắc qui.Loại đã tẩy trắng..Giấy nhiều lớp: 4810 92 10 00 ....Giấy được sử dụng như vật liệu chèn giữa các bản cực pin..Loại khác.Giấy và cáctông khác: 4810 92 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 90 00 ... ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 92 90 00 ....Loại đã tẩy trắng....Giấy được sử dụng như vách ngăn giữa các bản cực pin.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 4810 31 . ắc qui.

chất bi-tum hoặc nhựa đường: . tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo.03...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 99 20 00 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ..Giấy và cáctông đã quét hắc ín.11 4811 10 4811 10 10 4811 10 10 10 4811 10 10 90 4811 10 90 4811 10 90 10 4811 10 90 90 4811 41 4811 41 10 00 4811 41 90 00 4811 49 4811 49 10 00 4811 49 90 00 Giấy. ắc qui. phủ.Loại khác: .Loại khác.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: .. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ .. thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 275 Thuế suất (%) 10 10 10 31 5 31 5 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế ...09 hoặc 48.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 90 00 . thấm tẩm..Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ..Giấy được dùng như vách ngăn giữa các bản cực pin. ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)..Loại khác .Loại khác . nhuộm màu bề mặt.Loại tự dính: .. .Loại khác .Loại khác ...Loại khác: ... đã tráng.Giấy và cáctông đã tráng. dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 30 00 .10.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. cáctông.. với kích thước bất kỳ..Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính: . 48. trừ các loại thuộc các nhóm 48...... trang trí hoặc in bề mặt...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 48.

. tẩm hoặc phủ bằng sáp.... định lượng trên 150 g/m2: 4811 51 10 00 . dầu hoặc glycerol: 4811 60 10 ...Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 59 30 10 ... dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 51 20 ..Loại khác 4811 59 90 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 90 90 .... stearin..Giấy các tông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy..Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 60 10 10 .. sáp parafin. sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng 4811 59 30 .. dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 59 20 00 ..Loại khác 4811 60 90 ..Loại khác. thấm.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 51 ......Loại khác: 4811 51 90 10 .......Loại khác 4811 59 ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông....Loại khác.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Giấy và cáctông đã tráng....Giấy và cáctông đã phủ cả mặt ngoài và mặt trong bằng tấm nhựa trong suốt và phủ lớp nhôm ở mặt trong. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 10 90 .BỘ TÀI CHÍNH .Giấy cáctông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy..Loại đã tẩy trắng....Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 90 90 ..Loại khác: 4811 59 90 10 .Loại khác: 276 Thuế suất (%) 28 31 15 31 15 28 3 31 15 31 15 31 15 Vụ Chính sách thuế .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông...Loại khác: 4811 59 10 00 .Loại khác 4811 51 90 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 51 20 10 ..Loại khác 4811 60 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 30 90 .. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 20 90 .

... có hạt nổi. cáctông.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 90 30 10 .Loại khác 48. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác: 4811 90 30 .Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 4813 20 00 00 ..Giấy tạo vân 4811 90 90 30 .Loại khác 4811 90 90 . bằng giấy đã được tráng hoặc phủ. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 90 90 . trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi..Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm 4813 90 00 00 .... đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 30 90 . tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy. đã được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ 277 28 28 28 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế . tấm lọc bằng bột giấy.....Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự.Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự.Loại khác: .Giấy. in hình hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác.. đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.Giấy "giả vân gỗ" . dập nổi. .Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. in hình hoặc trang trí cách khác .Loại khác 4811 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 60 90 10 . nhuộm mầu.... đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 90 90 .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4811 90 90 20 . Thuế suất (%) 31 15 5 31 8 5 5 31 8 0 48...Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện. đã hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi .BỘ TÀI CHÍNH .13 Giấy cuốn thuốc lá.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông... nhuộm màu bề mặt..Loại khác 4812 00 00 00 Khuôn..Loại khác: 4811 90 90 10 .14 4814 10 00 00 4814 20 00 00 4814 90 00 4814 90 00 10 4814 90 00 20 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự.Giấy tạo vân 4811 90 30 20 . dập nổi. 4813 10 00 00 .

băng vệ sinh.16 4816 4816 4816 4816 4816 20 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Giấy than.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: . tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh. khăn trải bàn.Giấy vệ sinh .18 4818 4818 4818 4818 10 00 00 20 00 00 30 00 00 40 4818 40 11 00 4818 40 19 00 4818 40 20 00 Giấy vệ sinh và giấy tương tự. khăn trải giường.. giấy.Giấy truyền nhiệt (heat transfer paper) . các đồ dùng nội trợ.Phong bì 4817 20 00 00 .Bưu thiếp. giấy lụa lau tay. bưu thiếp trơn và danh thiếp 4817 30 00 00 ..Tã lót . bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông.Khăn vệ sinh và băng vệ sinh.Khăn trải bàn và khăn ăn . đã hoặc chưa đóng hộp.09).Khăn tay.17 48. khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: .. bưu thiếp. vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự.Khăn. bằng giấy hoặc cáctông... dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo hình dạng. khăn lau tay. các loại giấy stencil nhân bản (giấy nến) và các tấm in offset. bằng giấy. các vật phẩm trang trí.Khăn vệ sinh. đựng các loại văn phòng phẩm. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo. lau mặt hoặc khăn mặt . giấy lụa lau tay.. túi ví. băng vệ sinh.Loại khác . túi ví...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4814 90 00 90 .Loại khác Phong bì. khăn mặt. các loại hộp. cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: . .Hộp. khăn ăn..Giấy tự copy (giấy tự nhân bản) . cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy.. đựng các văn phòng phẩm bằng giấy Thuế suất (%) 28 10 10 15 20 48.Loại khác 48. kích thước. bằng giấy hoặc cáctông. giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 48. tã lót cho trẻ sơ sinh. 4817 10 00 00 . . và các vật phẩm 278 31 31 31 30 30 30 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Tấm in offset bằng giấy .

sổ sách kế toán. tập ghi nhớ. bằng giấy hoặc cáctông sóng .Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách). kể cả gói giấy hình tổ sâu (bồ đài) . quyển giấy thấm. vở ghi chép. quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác).Loại khác 48.Hộp đựng hồ sơ (box files). bằng giấy hoặc cáctông. quyển biên lai. đã hoặc 4820 10 00 00 4820 20 00 00 4820 30 00 00 4820 40 00 00 279 Thuế suất (%) 30 30 18 18 28 28 28 28 31 31 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế .Bao bì đựng khác. vở ghi chép.Vở bài tập . cửa hàng hoặc những nơi tương tự 4820 50 00 00 4820 90 00 00 Sổ đăng ký.Sổ đăng ký.Mã hàng Mô tả hàng hoá tượng tự 4818 50 00 00 . hộp đựng hồ sơ (files). sổ đặt hàng. bằng giấy. khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn phòng. sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự .Bao và túi xách có đáy rộng từ 40 cm trở lên . . vỏ bìa kẹp hồ sơ. hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự. hộp và va li.19 4819 10 00 00 4819 20 00 00 4819 30 00 00 4819 40 00 00 4819 50 00 00 4819 60 00 00 48. túi xách và các loại bao bì khác.21 Các loại nhãn bằng giấy hoặc cáctông. sổ kế toán.20 Thùng.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả túi đựng các bản ghi chép . loại dùng trong văn phòng.Thùng. va li. vở bài tập. tập viết thư. bằng giấy hoặc cáctông. biểu mẫu thương mại các loại.Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc 4818 90 00 00 .Thùng. album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại bìa sách. cửa hàng hoặc những nơi tương tự. bìa kẹp hồ sơ. tập viết thư.Loại khác 48. .Bao và túi xách loại khác.Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác . hộp. cáctông. khay thư. bằng giấy hoặc cáctông không sóng .Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót . sổ đặt hàng. quyển biên lai. bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ . sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo. tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác. hộp và va li gấp. tập ghi nhớ.

Cáctông đã tráng polyetylen cất khuôn để làm cốc giấy .Loại khác Thuế suất (%) 28 28 28 28 48. cốc. cáctông. vòng đệm bằng giấy . .Khay. tờ và đĩa số.Giấy lọc và cáctông lọc ... túi hoặc mang theo người ..Nhãn loại dùng cho đồ trang sức.Miếng đệm. túi hoặc mang trên người .. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo. hoặc cáctông (đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng)..23 4823 20 00 00 4823 40 4823 40 10 00 4823 40 90 00 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 61 69 70 70 70 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 00 20 00 4823 90 30 00 4823 90 40 00 Giấy.Loại dùng để cuốn sợi dệt 4822 90 00 00 .22 48..Loại đã in: . suốt.Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4821 10 4821 10 10 00 4821 10 90 00 4821 90 4821 90 10 00 4821 90 90 00 chưa in. giấy hoặc cáctông. . cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy... đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng..Thẻ trình bày cho đồ trang sức. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác. đã in dùng cho máy tự ghi: .Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa 280 5 5 5 0 0 32 32 5 10 20 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .. chén và các vật phẩm tương tự. kể cả đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví.Loại cuộn.Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén: .Loại khác .Từ tre . các vật phẩm khác bằng bột giấy.Loại khác . túi hoặc mang trên người .Nhãn loại dùng cho đồ trang sức..Giấy ghi điện tâm đồ .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví. bát.Khung kén tằm .. bằng giấy hoặc các tông .Loại khác Ống lõi.Loại khác . giấy.Loại khác . kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví. đĩa. 4822 10 00 00 ...

Thẻ dùng cho thiết bị văn phòng ... ắc qui .Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm loại sử dụng như là bao gói cho que diêm: .Loại khác 281 Thuế suất (%) 10 25 28 28 20 28 28 28 10 20 Vụ Chính sách thuế .......Giấy vàng mã .Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của pin.Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá ..Giấy silicôn .......Quạt tay và màn che kéo tay .....Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4823 90 50 4823 4823 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 50 50 60 70 90 90 10 90 00 00 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 90 90 20 30 40 50 10 4823 90 90 90 .Thẻ Jacquard đã đục lỗ .Loại có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..

thì được xếp vào nhóm 49. các loại tranh ảnh minh họa không kèm theo lời đề mục.23). 2. 6. khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ.02). dạng nổi. sơ đồ hoặc quả địa cầu. ở dạng đã xếp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và dự định sắp xếp để đóng . sách chuyên đề (pamphlet). 282 Vụ Chính sách thuế . Chương này không bao gồm: (a) Phim ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37).03. Theo mục đích của nhóm 49. và phụ lục cho một cuốn sách. Tuy nhiên. khác với các loại báo. đánh máy và sơ đồ Chú giải. bản in hoặc bản in đá gốc (nhóm 97. thì phải được xếp vào nhóm 49.BỘ TÀI CHÍNH . catalogue quảng cáo thương mại. tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in. được rập nổi.01 cũng bao gồm: (a) Bộ sưu tập các tái bản. ví dụ như của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ. được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động. hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời. niên giám do các tổ chức thương mại. cơ quan tuyên truyền du lịch xuất bản). 3. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa. tờ rời. chủ đề. 1. nhóm 49. có kèm theo phần lời đề mục. các loại sách gấp. đã hoặc chưa in (nhóm 90. tem bưu chính hoặc tem thuế. xuất bản phẩm định kỳ thông thường. phong bì ngày phát hành đầu tiên.Nhóm 49.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ. ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hoá tương tự thuộc nhóm 97. hoặc (d) Bản khắc. có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo. 5. và (c) Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ. Các ấn phẩm này được xếp trong nhóm 49.01. sách mỏng. (b) Tập tranh ảnh minh họa. với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiều tập.11. được chụp lại. đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hoá khác thuộc Chương 97.11. Các loại báo. được copy nhiệt hoặc được đánh máy. dấu in cước. được photocopy.04. Theo mục đích của Chương 49. Theo Chú giải 3 của Chương này.Chương 49 Sách. các loại bản thảo viết bằng tay. 4. (b) Bản đồ. báo. tạp chí chuyên ngành. khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản. (c) Bộ bài để chơi hoặc hàng hoá khác thuộc Chương 95.

có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.Loại khác . kỹ thuật.Dạng quyển 4905 99 00 00 ..05 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc.Loại khác: . thương mại. sách mỏng và các ấn phẩm tương tự. Thuế suất (%) 0 5 0 0 5 49.Loại khác 0 0 0 5 49.Loại khác 0 0 0 49. là bản gốc vẽ tay.Loại khác: .Dạng tờ đơn. lịch sử hoặc văn hoá xã hội .. dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.01 4901 10 00 4901 10 00 10 4901 10 00 90 4901 91 00 00 4901 99 4901 99 10 00 4901 99 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại sách in. kỹ thuật. văn bản viết tay. có hoặc không gấp: .. sách gấp. bản đồ địa hình và quả địa cầu. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ.Quả địa cầu . các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng 49. đã in.Dùng cho giáo dục .. công nghiệp.Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần 4902 90 00 00 .. Bản đồ.. 4902 10 00 00 ..Loại khác 4903 00 00 00 Sách tranh ảnh.. đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh. kể cả các bản sao chụp lại trên giấy bắt nhạy 4906 00 90 00 . 4906 00 10 00 .02 4904 00 00 00 Bản nhạc.06 283 0 0 Vụ Chính sách thuế .Các loại sơ đồ và bản vẽ. bản đồ treo tường. biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ. sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.Sách giáo dục. 4905 10 00 00 ..Loại khác: 4905 91 00 00 . và các phụ chương của chúng . . khoa học.Từ điển và bộ bách khoa toàn thư. in hoặc viết tay.Loại khác Báo. địa hình hoặc các mục đích tương tự.

.Loại khác . chưa sử dụng tại nước mà chúng có. tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa dùng: . được đấu thầu hợp pháp ..Đề can các loại (decalcomainis). 32 4910 00 00 00 Các loại lịch in. giấy có dấu tem sẵn.Các ấn phẩm quảng cáo thương mại. điện tín. các loại giấy bạc (tiền giấy).. tài liệu tương tự. mẫu séc . có hoặc không có minh hoạ..BỘ TÀI CHÍNH .. 4911 10 00 00 .Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 30 90 .Chứng khoán. cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ. có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí. thư tín hoặc thông báo.Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 20 90 .Loại khác: 284 20 10 28 10 28 Vụ Chính sách thuế .. các loại thiếp chúc mừng in sẵn. chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.Tranh in và ảnh khác: 4911 91 30 10 ... các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự ....Loại khác 49. chứng khoán.11 Các ấn phẩm khác. mẫu séc. 4908 10 00 00 . kể cả tranh và ảnh in.Loại khác: 4911 91 . tem thuế hoặc tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành. hoặc sẽ có giá trị bề mặt được công nhận.Tem thư loại chưa dùng .Loại khác 4911 91 90 ..Tranh.Loại khác 4911 91 30 . dùng cho các sản phẩm thủy tinh 4908 90 00 00 .. bản thiết kế và ảnh các loại: 4911 91 20 .Giấy bạc (tiền giấy)..07 4907 00 10 00 4907 00 20 4907 00 20 10 4907 00 20 90 4907 00 40 00 4907 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại tem thư... ..Loại khác Thuế suất (%) 0 20 0 0 20 5 20 4909 00 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh. cổ phiếu.Tem thư.Mã hàng 49. kể cả bloc lịch 32 49.08 Đề can các loại (decalconamias)...Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn: 4911 91 20 10 ...

.BỘ TÀI CHÍNH .... túi sách tay hoặc mang theo người 4911 99 20 00 ...Loại khác 285 Thuế suất (%) 10 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế ...Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 90 90 ..Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4911 91 90 10 .Loại khác: 4911 99 10 00 ..Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ 4911 99 90 00 ..Loại khác 4911 99 ...

13. ghệt hoặc xà cạp hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64. trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59. mền xơ xenlulo). hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó.15. của nhóm 33. (m) Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chương 48 (ví dụ. (h) Các loại vải dệt thoi.03 hoặc 43. (b) Tóc hoặc các sản phẩm bằng tóc (nhóm 05. (ij) Các loại vải dệt thoi.01 hoặc 42. (e) Các sản phẩm của nhóm 30. phớt hoặc sản phẩm không dệt.11).01.12 hoặc 68.02). (n) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép. đã ngâm tẩm. đã ngâm tẩm. (f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy của các nhóm từ 37. hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai bằng sợi monofilamen hoặc sợi dạng dải tương tự (Chương 46). bằng plastic (Chương 39). 1. tráng. thuộc nhóm 43. đóng gói riêng để bán lẻ. thuộc Chương 39.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68. (d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.03 hoặc 67. 67.06. (c) Xơ nhung tách từ hạt bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14.04). phủ hoặc ép với cao su.11). phớt hoặc sản phẩm không dệt. (q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68. (o) Lưới tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. phủ hoặc ép với plastic. (g) Sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự (ví dụ.06. dệt kim hoặc móc. (k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông. lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó. 286 Vụ Chính sách thuế . Phần này không bao gồm: (a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05. da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó.05) và xơ carbon hoặc các sản phẩm bằng xơ carbon thuộc nhóm 68.05 hoặc 30. rơm nhân tạo) có chiều rộng trên 5mm. tráng.BỘ TÀI CHÍNH . dệt kim hoặc móc.02.01 đến 37. (l) Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42. (p) Hàng hoá thuộc Chương 67. thuộc Chương 40.04.PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ SẢN PHẨM DỆT Chú giải.04. chỉ tơ nha khoa.

000 decitex. (c) Từ gai dầu hoặc lanh: (i) Đã chuốt hoặc làm bóng. (s) Hàng hoá thuộc Chương 94 (ví dụ. hoặc (ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng. thiết bị trò chơi.02 và được làm từ hỗn hợp của 2 hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như nó được làm duy nhất bằng một loại vật liệu dệt chiếm tỷ trọng trội hơn bất kỳ loại vật liệu dệt đơn nào khác. (a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51. các loại sợi (đơn.09 hoặc 59. hàng hoá sẽ được phân loại như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét.429 decitex trở lên. chập 3 hoặc nhiều hơn. sợi xoắn thừng và sợi cáp": (a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. bộ đồ khâu du lịch.(r )Xơ thuỷ tinh hoặc các sản phẩm bằng xơ thuỷ tinh. (b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó. các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đồng nhất. (A) Hàng hoá thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc các nhóm 58. kể cả trong thành phần hàng hóa không có loại vật liệu không thuộc Chương này. 2. sợi kim loại được phân loại như nguyên liệu dệt. và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo. đồ nội thất. hoặc 287 Vụ Chính sách thuế . 4.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt có trọng lượng bằng tổng trọng lượng của các thành phần. bàn chải. đèn và bộ đèn). thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương. khoá kéo và băng máy chữ). (c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác. xe hoặc cáp) mô tả dưới đây sẽ được xem như "sợi xe. (t) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ. (A) Theo mục đích của Phần này. (d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hoá làm bằng vật liệu dệt khác nhau. độ mảnh 1. độ mảnh trên 20. độ mảnh trên 20. vải dệt thoi.000 decitex. (B) Qui tắc trên được hiểu là: Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn. bộ đồ giường. độ mảnh trên 10. dụng cụ thể thao và lưới). (e) Từ xơ thực vật khác. (d) Từ xơ dừa. độ mảnh trên 20. trừ hàng thêu bằng chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền (Chương 70).10) và sợi đã kim loại hóa (nhóm 56. hoặc (v) Hàng hoá thuộc Chương 97. (u) Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ. 3.000 decitex. sợi coóc.BỘ TÀI CHÍNH . (C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3.000 decitex. đồ chơi. (b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilamen trở lên thuộc Chương 54). 5 hoặc 6 dưới đây.

hoặc (iii) 500g đối với các loại sợi khác. (b) Sợi filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54. hoặc (ii) 125 g đối với các loại sợi khác. sợi (đơn. (b) Dạng hình cầu. mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá: (i) 85g đối với tơ tằm. (c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau. và 288 Vụ Chính sách thuế .06. (d) Sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56. hoặc (ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. đã tẩy trắng.BỘ TÀI CHÍNH . lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây. và (e) Sợi sơnin. trừ: (i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại đã nêu trong thuộc Phần (A) (f) trên. tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. và (ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. trừ sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại. và các sợi monofilamen thuộc Chương 54.000 decitex. chưa tẩy trắng. (c) Đoạn tơ từ ruột con tằm thuộc nhóm 50.000 decitex. (c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm.06. đã tẩy trắng.000 decitex. hoặc (ii) 125g đối với các loại sợi khác. phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. guồng gờ. sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56.05. phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. 52. (ii) 125g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2. (b) Sợi xe hoặc sợi cáp. 54 và 55. khái niệm sợi "đóng gói để bán lẻ" có nghĩa là. ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự. 4.(f) Được tăng cường bằng chỉ kim loại (B) Một số loại trừ: (a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy. nhuộm hoặc đã in. (A) Theo với mục đích của các Chương 50. độ mảnh trên 5. độ mảnh từ 133 decitex trở xuống. (B) Loại trừ: (a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ. nhuộm hoặc in. xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng: (a) Trên bìa. 51. con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá: (i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3. đã đóng gói. ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi. với trọng lượng (kể cả lõi) không quá: (i) 85 g đối với tơ tằm. chưa tẩy trắng: (i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm.

hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải. khái niệm "hoàn thiện" nghĩa là: (a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật. suốt ngang.04. khăn lau. và (c) Có xoắn "Z" cuối cùng. (d) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ. hoặc bằng polyeste 60 cN/tex Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng nylon hoặc các polyamit khác. 6. ống tuýp) trọng lượng không quá 1.01 và 55. bobin côn hoặc cọc sợi. và (b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hoá của các Chương từ 56 đến 59. hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đơn giản khác. Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60: (a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và. mền chăn). Theo mục đích của các nhóm 52.(d) Sợi đơn. trừ khi có yêu cầu khác. các Chương từ 56 đến 59. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon 27 cN/tex 7. may hoặc gia công thêm (ví dụ. cuộn trên ống sợi con.BỘ TÀI CHÍNH . khái niệm "sợi có độ bền cao" có nghĩa là loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex). khái niệm "chỉ khâu" có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp: (a) Cuộn trên lõi (ví dụ. không áp dụng cho hàng hoá hoàn thiện đã nêu tại mục 7 trên đây. (c) Đã viền lại hoặc cuộn mép. guồng gờ. 8. có hoặc không có đệm). 54. Theo mục đích của Phần này.000g (kể cả lõi). khăn vuông. (b) Sản phẩm đã hoàn tất. dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm ít nhất hai tấm có chất liệu dệt tương tự được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ ít nhất hai loại vật liệu dệt được ghép thành lớp. lớn hơn các tiêu chuẩn sau đây: Sợi đơn bằng nylon hoặc các polyamit khác. (e) Đã ghép bằng cách khâu. Theo mục đích của Phần này. (b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu. khăn trải bàn. sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ: (i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo. hoặc bằng polyeste 53 cN/tex Sợi đơn. ống sợi xe. hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu). may. 5.08. (f) Đan hoặc móc thành các hình dạng. khăn bông. sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu. hoặc (ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ. 289 Vụ Chính sách thuế .

(b) Sợi đã tẩy trắng Là loại sợi: (i) đã qua quá trình tẩy trắng. hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in. 10. khái niệm "đã ngâm tẩm" bao gồm cả "đã nhúng".14 và 62. Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và. hoặc đã in. 12. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này. trừ sợi dệt theo lối. khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi. Theo mục đích của Phần này. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 gồm các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông.BỘ TÀI CHÍNH . 1. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục. titan điôxit). (ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. Theo mục đích của Phần này và.5 lần độ dài ban đầu. 290 Vụ Chính sách thuế . hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. hoặc (ii) có màu không xác định được ("sợi xám"). (c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in) Là loại sợi: (i) đã nhuộm (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) trừ màu trắng hoặc màu không bền. cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này. bao gồm cả monofilament. khái niệm "hàng dệt may sẵn" nghĩa là các hàng hoá của các nhóm từ 61. Trừ khi có quy định khác.11.9. bằmg chất liệu dệt tổng hợp. đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng. Theo mục đích của Phần này.01 đến 61. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết bằng nhiệt. nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in. được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc. không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và sau khi co lại thì có độ dài gấp hai lần độ dài ban đầu trong khoảng thời gian năm phút sau đó lại được kéo dãn ra đến độ dài không lớn hơn 1. khái niệm "polyamit" gồm cả "aramit". 14. hoặc (iii) sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. nếu là xơ nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ. 13. Chú giải Phân nhóm. 11. được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh. Theo mục đích của Chú giải này. các khái niệm dưới đây có ý nghĩa là: (a) Sợi chưa tẩy trắng Là loại sợi: (i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng. trừ khi có qui định khác.01 đến 62.

loại trừ các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm). hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng. ở dạng tấm. (ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi nhuộm màu. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu. hoặc (iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu. (Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải có các hình được tạo ra bằng cách. (f) Vải dệt thoi đã nhuộm Là loại vải dệt thoi: (i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác).(ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp). (g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in): (i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu nhưng có ánh màu khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành). (e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng Loại vải dệt thoi: (i) đã được tẩy hoặc. (ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng. ví dụ. một cách tương tự. hoặc (iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng. (iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in.BỘ TÀI CHÍNH . ở dạng tấm. nhuộm tăng trắng. cho sợi monofilamen và sợi dạng dải hoặc dạng tương tự của Chương 54. dùng bàn chải hoặc súng phun. (h) Vải dệt thoi đã in Là loại vải dệt thoi đã được in cả tấm.) 291 Vụ Chính sách thuế . (d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng. hoặc (iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp (Trong mọi trường hợp. Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng. nhuộm hoặc in. bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik. trừ khi có yêu cầu khác. được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau. dùng giấy chuyển màu. hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm. hoặc (ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu.

BỘ TÀI CHÍNH . phế liệu sợi tơ và tơ tái chế). (c) Trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương từ 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều loại nguyên liệu dệt được coi như chỉ làm từ một loại nguyên liệu duy nhất tương tự như quy định phân loại sản phẩm từ các Chương 50 đến 55 hoặc của nhóm 58. Chương 50 Tơ tằm Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 5001 00 00 00 Kén tằm thích hợp để ươm tơ. (b) Trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền. 5 5005 00 00 00 Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn. 10 5004 00 00 00 Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn). chỉ cần phân loại theo vải nền. (B) Để áp dụng qui tắc này: (a) trong trường hợp thích hợp. 2.10 và sản phẩm của nó. 5 5002 00 00 00 Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu). 5 5003 00 00 00 Phế liệu tơ (kể cả kén không phù hợp để ươm tơ. Tuy nhiên. chưa được đóng gói để bán lẻ. 5 5006 00 00 00 Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn. đoạn tơ lấy từ ruột của con 5 292 Vụ Chính sách thuế . chưa đóng gói để bán lẻ. (ij) Vải dệt vân điểm Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp. chỉ có phàn quyết định việc phân laọi theo Qui tắc Giải thích 3 mới được đưa ra xem xét.09 tại Chú giải 2 Phần này nghĩa là coi như các nguyên liệu trong nhóm giống nhau. đồ thêu không lộ nền. đã đóng gói để bán lẻ. và cả sản phẩm của nó. Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc.Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên. được phân loại theo chỉ thêu.

50.07 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ. 5007 10 00 00 . trừ tơ vụn 5007 90 00 00 .Vải dệt thoi khác.BỘ TÀI CHÍNH .Các loại vải khác 293 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tằm.Vải dệt thoi từ tơ vụn 5007 20 00 00 .

Chương 51 Lông cừu..Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 5102 19 00 00 .11). lông lạc đà không bướu Vicuna. lông bò Tây Tạng.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu). chưa chải thô hoặc chải kỹ.Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật 0 0 0 51. sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên Chú giải. lông dê Kashmir hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường).Lông cừu xén .. . lông thỏ rừng..Lông cừu xén . lông dê Tibetan. (b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê Alpaca. kể cả loại đã được làm sạch sơ bộ: . trừ lông cứng và lông bờm dùng làm bàn chải (nhóm 05. lông thỏ (bao gồm cả lông thỏ Angora). lông lạc đà không bướu Llama.Đã giặt.Lông động vật loại mịn: 5102 11 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .03 294 10 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn 5103 20 00 00 .Loại khác . lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước. kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.Lông động vật loại thô Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 51.Chưa giặt..02 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô. 5103 10 00 00 .. lông động vật loại mịn hoặc loại thô. lông dê Angora. Mã hàng 51. chưa được carbon hoá: . lông hải ly.. chưa chải thô hoặc chải kỹ.Đã được carbon hoá Lông động vật loại mịn hoặc loại thô. Trong toàn bộ Danh mục: (a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành. 1. (c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên.Loại khác 5102 20 00 00 . .01 5101 11 00 00 5101 19 00 00 5101 21 00 00 5101 29 00 00 5101 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lông cừu.

Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên 5109 90 00 00 ..Chải kỹ 5 5 5 5 51. Thuế suất (%) 10 3 0 0 0 0 0 0 51. 5108 10 00 00 .09 5110 00 00 00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa).Chải thô 5108 20 00 00 .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 51. 51. 5106 10 00 00 .Loại khác 5 5 51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ. chưa đóng gói để bán lẻ. đã đóng gói để bán lẻ.. chưa đóng gói để bán lẻ.Loại khác .Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn .Lông động vật loại thô..Lông cừu chải thô . đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.08 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.BỘ TÀI CHÍNH . 5109 10 00 00 ..Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5106 20 00 00 .Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: .Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) . chưa đóng gói để bán lẻ.Lông động vật loại mịn.Phế liệu từ lông động vật loại thô 5104 00 00 00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế.Loại khác .06 5107 10 00 00 .Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5107 20 00 00 . dạng từng đoạn). đã chải thô hoặc chải kỹ Sợi len lông cừu chải thô. .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ). đã chải thô hoặc chải kỹ: .05 5105 10 00 00 5105 21 00 00 5105 29 00 00 5105 31 00 00 5105 39 00 00 5105 40 00 00 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô. 295 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá loại mịn 5103 30 00 00 .

. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo .Loại khác 12 12 12 5113 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.Loại khác 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ..Loại khác.Loại khác.Loại khác.Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .11 5111 11 00 00 5111 19 00 00 5111 20 00 00 5111 30 00 00 5111 90 00 00 51..Loại khác . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo .Trọng lượng không quá 300 g/m2 . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .Loại khác .Loại khác.12 5112 11 00 00 5112 19 00 00 5112 20 00 00 5112 30 00 00 5112 90 00 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. .Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: .Mã hàng 51.Trọng lượng không quá 200 g/m2 . 296 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . ..BỘ TÀI CHÍNH .

từ "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau. đã tẩy trắng..Sợi đơn.BỘ TÀI CHÍNH . các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng.Sợi có độ mảnh từ 232..Loại khác: 5202 91 00 00 .Sợi có độ mảnh từ 714. Mã hàng Mô tả hàng hoá 5201 00 00 00 Xơ bông.42 và 5211.Loại khác 5203 00 00 00 Xơ bông. làm từ xơ không chải kỹ: .Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204 11 00 00 .31 decitex đến dưới 232.Loại khác 5204 20 00 00 .02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .. Chỉ khâu làm từ bông. chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. kể cả vân chéo gãy. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. chưa đóng gói để bán lẻ. 52..04 52.Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) . . chải thô hoặc chải kỹ. Theo mục đích của các phân nhóm 5209... 1.29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43) .05 5205 11 00 00 5205 12 00 00 5205 13 00 00 5205 14 00 00 5205 15 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu). 5202 10 00 00 .31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) . .Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192. kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Chương 52 Bông Chú giải phân nhóm.Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5204 19 00 00 .Đã đóng gói để bán lẻ Thuế suất (%) 0 10 10 10 0 52..Sợi có độ mảnh từ 192.Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) 297 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .42.56 decitex đến dưới 714... nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.Bông tái chế 5202 99 00 00 . mặt phải của vải có hiệu ứng dọc.

56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) ...Sợi có độ mảnh từ 714.Sợi có độ mảnh từ 83.Mã hàng 5205 21 00 00 5205 22 00 00 5205 23 00 00 5205 24 00 00 5205 26 00 00 5205 27 00 00 5205 28 00 00 5205 31 00 00 5205 32 00 00 5205 33 00 00 5205 34 00 00 5205 35 00 00 5205 41 00 00 5205 42 00 00 5205 43 00 00 5205 44 00 00 5205 46 00 00 Mô tả hàng hoá .29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .Sợi đơn.31 decitex đến dưới 232..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.Sợi có độ mảnh dưới 83.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .33 decitex (chi số mét trên 120) .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) .38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .56 decitex đến dưới 714.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192..33 decitex đến dưới 106.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Sợi xe hoặc sợi cáp..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.Sợi có độ mảnh từ 192.31 decitex đến dưới 232...56 decitex đến dưới 714..Sợi xe hoặc sợi cáp. làm từ xơ chải kỹ: .56 decitex đến dưới 714..Sợi có độ mảnh từ 106.31 decitex đến dưới 232..29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) ..38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 298 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232. làm từ xơ không chải kỹ: ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106..29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ..BỘ TÀI CHÍNH .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .Sợi có độ mảnh từ 232.. từ xơ chải kỹ: ...Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) .

Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 299 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . . làm từ xơ không chải kỹ: .56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) ..Sợi có độ mảnh từ 192.29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ...56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) ..31 decitex đến dưới 232.Sợi có độ mảnh từ 232... làm từ xơ không chải kỹ: .. chưa đóng gói để bán lẻ.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) ..56 decitex đến dưới 714...Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) 52..29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) ..Sợi xe hoặc sợi cáp.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714. làm từ xơ đã chải kỹ: .Sợi đơn.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83..29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) .Sợi có độ mảnh từ 192.33 decitex đến dưới 106.Sợi có độ mảnh từ 714.31 decitex đến dưới 232..31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .06 5206 11 00 00 5206 12 00 00 5206 13 00 00 5206 14 00 00 5206 15 00 00 5206 21 00 00 5206 22 00 00 5206 23 00 00 5206 24 00 00 5206 25 00 00 5206 31 00 00 5206 32 00 00 5206 33 00 00 5206 34 00 00 5206 35 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%.31 decitex đến dưới 232.Sợi đơn..Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83.Sợi có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .BỘ TÀI CHÍNH .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.56 decitex đến dưới 714.56 decitex đến dưới 714.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) ..31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Sợi có độ mảnh từ 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5205 47 00 00 ..Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 5205 48 00 00 .Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.

từ xơ chải kỹ: . trọng lượng không quá 100 g/m2 .Loại khác 52.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714. trọng lượng trên 100 g/m2 .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .08 5208 11 00 00 5208 12 00 00 5208 13 00 00 5208 19 00 00 5208 21 00 00 5208 22 00 00 5208 23 00 00 5208 29 00 00 5208 31 00 00 5208 32 00 00 5208 33 00 00 5208 39 00 00 5208 41 00 00 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 Vải dệt thoi từ sợi bông.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.... 5207 10 00 00 .07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ. trọng lượng không quá 200 g/m2..Sợi xe hoặc sợi cáp.Vải vân điểm.Vải vân điểm. trọng lượng trên 100 g/m2 .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .Vải vân điểm.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .Vải vân điểm.. kể cả vải vân chéo chữ nhân . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.Vải dệt khác . trọng lượng không quá 100 g/m2 .Đã nhuộm: .Từ các sợi có các màu khác nhau: .29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) ..Vải vân điểm.Đã tẩy trắng: . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải dệt khác ... trọng lượng không quá 100 g/m2 300 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .. . trọng lượng không quá 100 g/m2 ...Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Chưa tẩy trắng: ..56 decitex đến dưới 714.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 52.. trọng lượng trên 100 g/m2 .BỘ TÀI CHÍNH .Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5207 90 00 00 ...Vải vân điểm..Vải vân điểm.. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Mã hàng 5206 41 00 00 5206 42 00 00 5206 43 00 00 5206 44 00 00 5206 45 00 00 Mô tả hàng hoá .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.31 decitex đến dưới 232.Vải dệt khác ..

Vải dệt khác 52.Vải vân điểm.Vải dệt khác .Vải vân điểm .Đã in: ..Vải vân điểm .Vải dệt khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông.... pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5208 42 00 00 ...Vải denim ...Đã in: 5208 51 00 00 ..Chưa tẩy trắng: ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. có tỷ trọng bông dưới 85%.Vải dệt khác .. kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi....Vải dệt khác .Vải vân điểm .Vải vân điểm .Từ các sợi có các màu khác nhau: . trọng lượng không quá 100 g/m2 5208 52 00 00 . . kể cả vải vân chéo chữ nhân . .Chưa tẩy trắng: 301 Vụ Chính sách thuế .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. có tỷ trọng bông từ 85% trở lên. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. có trọng lượng không quá 200 g/m2.. trọng lượng trên 100 g/m2 5208 43 00 00 .... trọng lượng trên 200 g/m2.Vải vân điểm. kể cả vải vân chéo chữ nhân .BỘ TÀI CHÍNH . trọng lượng trên 100 g/m2 5208 59 00 00 ..Vải vân điểm..Vải dệt khác .Đã nhuộm: .Vải vân điểm .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.09 5209 11 00 00 5209 12 00 00 5209 19 00 00 5209 21 00 00 5209 22 00 00 5209 29 00 00 5209 31 00 00 5209 32 00 00 5209 39 00 00 5209 41 00 00 5209 42 00 00 5209 43 00 00 5209 49 00 00 5209 51 00 00 5209 52 00 00 5209 59 00 00 52.. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Đã tẩy trắng: .10 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông. kể cả vải vân chéo chữ nhân 5208 49 00 00 .Vải dệt khác .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.

có trọng lượng trên 200 g/m2..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Đã in: . kể cả vải vân chéo chữ nhân 5210 39 00 00 ... kể cả vải vân chéo chữ nhân ...Vải vân điểm 5210 59 00 00 .Đã nhuộm: 5210 31 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.BỘ TÀI CHÍNH .Vải vân điểm . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân điểm . ...Vải vân điểm .Từ các sợi có các màu khác nhau: ..Từ các sợi có màu khác nhau: 5210 41 00 00 ..Vải dệt khác ....Vải dệt khác .Vải dệt khác 302 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Chưa tẩy trắng: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5210 11 00 00 .Vải vân điểm 5210 29 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải vân điểm 5210 32 00 00 ... pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo.Đã tẩy trắng: 5210 21 00 00 . có tỷ trọng bông dưới 85%.. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải dệt khác 52.Vải dệt khác .Đã nhuộm: .Vải dệt khác ....Vải denim .Vải dệt khác .Vải dệt khác ..Đã tẩy trắng ..Vải vân điểm .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác. kể cả vải vân chéo chữ nhân .11 5211 11 00 00 5211 12 00 00 5211 19 00 00 5211 20 00 00 5211 31 00 00 5211 32 00 00 5211 39 00 00 5211 41 00 00 5211 42 00 00 5211 43 00 00 5211 49 00 00 5211 51 00 00 5211 52 00 00 5211 59 00 00 Vải dệt thoi từ sợi bông.Vải vân điểm 5210 49 00 00 .Đã in: 5210 51 00 00 ...Vải vân điểm 5210 19 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải dệt khác .

... ..Đã in 303 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Đã in .Đã tẩy trắng .Từ các sợi có các màu khác nhau .Từ các sợi có màu khác nhau .Đã tẩy trắng ..Trọng lượng không quá 200 g/m2: .Đã nhuộm .Trọng lượng trên 200 g/m2: .12 5212 5212 5212 5212 5212 11 12 13 14 15 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 5212 5212 5212 5212 5212 21 22 23 24 25 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi khác từ sợi bông.Chưa tẩy trắng ...Đã nhuộm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 52...BỘ TÀI CHÍNH ..Chưa tẩy trắng .

02 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh. . xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).01 5301 10 00 00 5301 21 00 00 5301 29 00 00 5301 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lanh. đã đập. xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).Sợi xe hoặc sợi cáp 53. xơ dạng ngắn.06 Sợi lanh. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm .Loại khác 0 0 53. gai dầu và gai ramie). dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5302 90 00 00 .Gai dầu.Sợi đơn 5306 20 00 00 .Loại khác .07 3 3 5 3 3 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc 304 Vụ Chính sách thuế .Lanh.Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác..BỘ TÀI CHÍNH .Lanh. đã chải hoặc gia công bằng cách khác. xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).03 5305 00 00 00 Xơ dừa. dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5303 90 00 00 . 5302 10 00 00 .).Đã tách lõi hoặc đã đập .Đay và các loại xơ libe dệt khác. xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác. thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. đã tách lõi. 53. 5303 10 00 00 . 5306 10 00 00 . dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee).Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 53. nhưng chưa kéo thành sợi: . sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy Mã hàng 53. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi..Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh Gai dầu (cannabis sativa L. xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả.

5310 10 00 00 . .Sợi đơn 5307 20 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Sợi gai dầu .Chưa tẩy trắng 5310 90 00 00 .Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Sợi giấy .Loại khác 5 5 5 5 12 12 12 12 53.10 5311 00 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác.03.Mã hàng Mô tả hàng hoá nhóm 53....Loại khác: .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Loại khác Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53... 305 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: .Sợi dừa .Loại khác Vải dệt thoi từ sợi lanh.03.08 5308 5308 5308 5308 5308 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 53. sợi giấy.Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53. .Có tỷ trọng lanh dưới 85%: . 5307 10 00 00 . vải dệt thoi từ sợi giấy.09 5309 11 00 00 5309 19 00 00 5309 21 00 00 5309 29 00 00 Thuế suất (%) 5 5 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác.Loại khác .

casein và các protein khác.Từ các aramid 5402 19 00 00 .. poly(vinyl alcohol) được kết hợp bởi quá trình thuỷ phân poly(axetat vinyl)). có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ.Sợi dún: 5 5 54. hoặc axit alginic). Trong toàn bộ Danh mục. sợi như định nghĩa ở (b). hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ. 5401 10 00 00 . xelulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc visco rayon. hoặc (b) Bằng quá trình xử lý hoá học hay phân huỷ các polyme hữu cơ tự nhiên (như.01 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu).Từ sợi filament nhân tạo Thuế suất (%) 54. xelulo. chưa đóng gói để bán lẻ.03 không áp dụng cho sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo của Chương 55. polyolefin hay polyurethan. sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo Chú giải. để sản xuất polyme như axetat xelulo hoặc alginat.BỘ TÀI CHÍNH .04 hoặc 54. 2. Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”.05 không được coi là xơ nhân tạo. 1. kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình công nghiệp sau: (a) Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit. "tổng hợp (synthetic)" và "nhân tạo (artificial)" sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”. Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo.Loại khác 5402 20 00 00 .Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác: 5402 11 00 00 . polyeste. liên quan đến các loại sợi. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ.Từ sợi filament tổng hợp 5401 20 00 00 .02 306 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . Sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.02 và 54.Chương 54 Sợi filament nhân tạo. Các khái niệm “tổng hợp (synthetic)” và “nhân tạo (artificial)”. Các nhóm 54. tái tạo: các loại xơ. .Sợi có độ bền cao từ polyeste .. sợi như định nghĩa ở (a).

..Từ polyeste 5402 69 00 00 .Từ viscose rayon.Sợi khác..Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 52 00 00 .. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 5402 61 00 00 .. từ các polyeste được định hướng một phần 5402 47 00 00 . .Từ các polypropylen 5402 39 00 00 .Loại khác 5402 45 00 00 .. từ các polyeste 5402 48 00 00 ..Sợi khác.Từ viscose rayon .Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 62 00 00 .....Từ polyeste 5402 59 00 00 .Loại khác 307 Thuế suất (%) 1 1 3 0 0 3 0 0 3 3 0 0 0 0 0 5 3 5 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Từ nhựa đàn hồi: 5402 44 00 10 ..Từ viscose rayon.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5402 31 00 00 .. đơn: ..Từ các polyeste 5402 34 00 00 .Loại khác.Từ xenlulo axetat . từ nylon hoặc từ các polyamit khác 5402 46 00 00 .Sợi khác.03 5403 10 00 00 5403 31 00 00 5403 32 00 00 5403 33 00 00 5403 39 00 00 5403 41 00 00 5403 42 00 00 5403 49 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu).Loại khác . từ polypropylen 5402 49 00 00 .Loại khác.Từ nylon hoặc các polyamit khác..Loại khác 54.Sợi khác. kể cả sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex. không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 5402 44 00 . đơn..Từ các polyeste 5402 44 00 90 . độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 5402 33 00 00 .Loại khác .Loại khác...Loại khác. chưa đóng gói để bán lẻ.Từ nylon hoặc các polyamit khác.. không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét ..Sợi có độ bền cao từ viscose rayon .Loại khác . độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 5402 32 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .... xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 5402 51 00 00 . đơn..Loại khác .Từ xenlulo axetat ..Sợi khác... xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét . sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: .

sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.Loại khác . .Loại khác ..Loại khác: ...07 5407 10 5407 10 11 00 5407 10 19 00 5407 5407 5407 5407 10 10 20 30 91 99 00 00 00 00 00 00 5407 41 5407 41 10 00 5407 5407 5407 5407 41 42 43 44 90 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp.Từ nhựa đàn hồi ..04..BỘ TÀI CHÍNH .Từ các sợi có các màu khác nhau .. 5 54. .Sợi monofilament: . đã đóng gói để bán lẻ. 0 5406 00 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu).04 5404 5404 5404 5404 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm.Vải mành lốp và vải băng tải .Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI .Mã hàng Mô tả hàng hoá 54.Vải mành lốp và vải băng tải ... sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: ..Loại khác . sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ..Đã in 308 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ... có tỷ trọng sợi filament bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: ..Loại khác . kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.Loại khác.. từ polypropylen .Chưa hoặc đã tẩy trắng: ....Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự ..Chưa tẩy trắng: ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 5405 00 00 00 Sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm.Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu .Vải dệt thoi khác..Đã nhuộm .. sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ.

..05.....Vải dệt thoi khác..Chưa hoặc đã tẩy trắng ..08 5408 10 5408 10 10 00 5408 10 90 00 5408 5408 5408 5408 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 ..Đã in . có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%..Loại khác .Chưa hoặc đã tẩy trắng ...Đã nhuộm .. có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: . có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: .Đã nhuộm .. được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: .Từ các sợi có các màu khác nhau . có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên: .Đã nhuộm .Đã in 309 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ... .Đã in ..Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon: .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Đã nhuộm ...Chưa tẩy trắng .Vải dệt thoi khác. có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: ..Vải dệt thoi khác..Vải dệt thoi khác.Từ các sợi có các màu khác nhau .. kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Chưa hoặc đã tẩy trắng .Đã in Vải dệt thoi bằng sợi filament nhân tạo.Vải dệt thoi khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 5407 5407 5407 5407 51 52 53 54 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 5407 61 00 00 5407 69 00 00 5407 5407 5407 5407 71 72 73 74 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 81 82 83 84 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 54.Vải dệt thoi khác.Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã nhuộm .Từ các sợi có các màu khác nhau .Loại khác ..Đã in .Từ các sợi có các màu khác nhau .Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên .

Mã hàng 5408 5408 5408 5408 31 32 33 34 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 .Đã nhuộm .BỘ TÀI CHÍNH ..Chưa hoặc đã tẩy trắng .Từ các sợi có các màu khác nhau ....Vải dệt thoi khác: .Đã in 310 Thuế suất (%) 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .

Từ aramit .01 5501 5501 5501 5501 5501 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 Tô (tow) filament tổng hợp.Loại khác 311 0 0 0 0 0 0 5502 00 00 00 Tô (tow) filament nhân tạo. chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.BỘ TÀI CHÍNH .Từ polypropylen . chưa chải thô.Từ acrylic hoặc modacrylic . Mã hàng 55. (c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 dexitex.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo.. 55. .Từ acrylic hoặc modacrylic . Tô có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.01 và 55.Từ các polyeste .000 dexitex.. (b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét. Các nhóm 55. 1.Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo Chú giải.03 hoặc 55.04.Từ nylon hoặc từ polyamit khác: .Từ polypropylen . thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây: (a) Chiều dài của tô trên 2 m.Loại khác 5503 5503 5503 5503 5503 5503 11 19 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp. bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô.Từ nylon hoặc từ polyamit khác . (e) Tổng độ mảnh của tô trên 20. (d) Nếu là tô filament tổng hợp: tô phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó.03 Thuế suất (%) 0 0 3 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . .Từ polyeste .

Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: .Loại khác.Loại khác Thuế suất (%) 55.Sợi đơn .Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: . chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.. có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: ..Loại khác.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Loại khác 5507 00 00 00 Xơ staple nhân tạo. Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo.. đã chải thô. . chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. 5505 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Từ xơ nhân tạo 0 0 55.06 5506 5506 5506 5506 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp..09 5509 11 00 00 5509 12 00 00 5509 21 00 00 5509 22 00 00 5509 31 00 00 5509 32 00 00 5509 41 00 00 5509 42 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp. đã chải thô.Từ viscose rayon 5504 90 00 00 ..Từ xơ tổng hợp 5505 20 00 00 .Sợi đơn .Mã hàng Mô tả hàng hoá Xơ staple nhân tạo.08 55. chưa chải thô.Từ nylon hay từ polyamit khác ..Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Sợi đơn .Từ polyeste . chưa đóng gói để bán lẻ.Từ xơ staple tổng hợp 5508 20 00 00 . đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .05 55.04 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Sợi đơn ... 5504 10 00 00 . phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.Từ xơ staple nhân tạo 3 3 1 1 1 1 1 55.Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: . từ xơ staple polyeste: 312 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. 5508 10 00 00 .Từ acrylic hoặc modacrylic . .

Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 69 00 00 .Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp . từ xơ staple bằng acrylic hay modacrylic: 5509 61 00 00 ..Loại khác ..Từ xơ staple nhân tạo Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 55.11 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp..Sợi khác..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 5509 52 00 . chưa đóng gói để bán lẻ.BỘ TÀI CHÍNH ..Từ xơ staple tổng hợp. được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn . 5511 10 00 00 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 62 00 00 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: 5509 52 00 10 . đã đóng gói để bán lẻ. . .12 313 12 Vụ Chính sách thuế ..Sợi khác.Loại khác .. có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên. có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5511 20 00 00 .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 92 00 00 .Sợi đơn 5509 52 00 90 . được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: ..Loại khác 5509 53 00 00 ..10 5510 11 00 00 5510 12 00 00 5510 20 00 00 5510 30 00 00 5510 90 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5509 51 00 00 .Sợi khác Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo.Từ xơ staple tổng hợp...Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5512 11 00 00 ..Sợi khác: 5509 91 00 00 .Sợi khác... có tỷ trọng loại xơ này dưới 85% 5511 30 00 00 .Loại khác 55.Sợi đơn .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 99 00 00 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 59 00 00 .Chưa hoặc đã tẩy trắng 5 5 5 55.

có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%.. .Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 99 00 00 ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải dệt thoi khác . dệt vân điểm . có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%. kể cả vải vân chéo chữ nhân. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông.Từ xơ staple polyeste.13 5513 11 00 00 5513 12 00 00 5513 13 00 00 5513 19 00 00 5513 21 00 00 5513 23 00 00 5513 29 00 00 5513 31 00 00 5513 39 00 00 5513 41 00 00 5513 49 00 00 55..14 5514 11 00 00 5514 12 00 00 5514 19 00 00 5514 21 00 00 5514 22 00 00 5514 23 00 00 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp.Chưa hoặc đã tẩy trắng: .Từ xơ staple polyeste.Từ các sợi có các màu khác nhau: ..Đã in: ...Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste ..Vải dệt thoi khác ..Đã nhuộm: . dệt vân điểm . trọng lượng không quá 170 g/m2. dệt vân điểm ..Loại khác 55. trọng lượng trên 170 g/m2...BỘ TÀI CHÍNH . dệt vân điểm .Loại khác . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông.Đã nhuộm: .Từ xơ staple polyeste.Vải dệt thoi khác . từ xơ staple polyeste .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 29 00 00 .. từ xơ staple polyeste ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 5512 19 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân..Vải dệt thoi khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp..Từ xơ staple polyeste.Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 314 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Từ xơ staple polyeste.Vải dệt thoi khác ...Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. dệt vân điểm .Chưa hoặc đã tẩy trắng: . .Loại khác 5512 91 00 00 ....Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste .. từ xơ staple polyeste .Loại khác . kể cả vải vân chéo chữ nhân. dệt vân điểm .Từ xơ staple polyeste.Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 5512 21 00 00 .

.Loại khác .Từ xơ staple polyeste: .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Đã nhuộm ..Vải dệt thoi khác: ..Loại khác Vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo.Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.Từ các sợi có các màu khác nhau . .BỘ TÀI CHÍNH .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ...Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: ... kể cả vải vân chéo chữ nhân.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Đã nhuộm .Loại khác .15 5515 11 00 00 5515 12 00 00 5515 13 00 00 5515 19 00 00 5515 21 00 00 5515 22 00 00 5515 29 00 00 5515 91 00 00 5515 99 00 00 55.Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ..Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5514 49 00 00 .Chưa hoặc đã tẩy trắng . .Đã in 315 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ...Từ xơ staple polyeste..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ..Vải dệt thoi khác 5514 30 00 00 ...Chưa hoặc đã tẩy trắng . dệt vân điểm 5514 42 00 00 .....16 5516 5516 5516 5516 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp..Mã hàng Mô tả hàng hoá 5514 29 00 00 . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: .Đã in: 5514 41 00 00 .Đã in .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: .Vải dệt thoi khác 55.Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon . từ xơ staple polyeste 5514 43 00 00 .Từ các sợi có các màu khác nhau .

.Chưa hoặc đã tẩy trắng .Loại khác: ...Từ các sợi có các màu khác nhau . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: ..Đã nhuộm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5516 5516 5516 5516 31 32 33 34 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 41 42 43 44 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 ...Đã in 316 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ...Chưa hoặc đã tẩy trắng .Đã in .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Từ các sợi có các màu khác nhau . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.Đã in .Đã nhuộm ..BỘ TÀI CHÍNH ..Đã nhuộm ..

sợi xoắn thừng và sợi cáp và các sản phẩm của chúng Chú giải. 2. bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.01. (b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su. hoặc (c) Tấm. hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su. (b) Sản phẩm không dệt. Nhóm 56.02 và 56. Tuy nhiên. theo mục đích của phần này.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được thể hiện như vật tải. phớt hoặc các sản phẩm không dệt.11. các chất đánh bóng. hoặc tráng hoăc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên.14).03.05. đã ngâm tẩm. Nhóm 56. trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).Chương 56 Mền xơ. tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55). các chẩt làm mềm vải thuộc nhóm 38.04 hoặc 54. không bao gồm: (a) Phớt đã ngâm tẩm. hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54. với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về mầu sắc (Chương 39 hoặc 40). tráng. sợi xe. kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34. hoặc (e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường Phần XIV hoặc XV).05). nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33. các nhóm 56.BỘ TÀI CHÍNH . không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc. (d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính. tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ. sợi coóc (cordage). đã ngâm tẩm. các loại sợi đặc biệt. (c) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo. có chứa vật liệu dệt từ 50% trở xuống tính theo trọng lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40).02 và 56. bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68. bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt. xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34. phớt và các sản phẩm không dệt.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt. trong đó chất ngâm tẩm. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp). tráng.05. 3. 1.04 không bao gồm sợi dệt. Thuật ngữ “phớt” bao gồm cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó. 317 Vụ Chính sách thuế . Các nhóm 56. Chương này không bao gồm: (a) Mền xơ. 4.

.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Băng và gạc vệ sinh.. tráng. chưa ngâm tẩm....Trọng lượng trên 150 g/m2 318 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ...01 5601 10 00 00 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 21 22 22 22 29 30 30 30 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 56. các loại xơ dệt.Trọng lượng trên 150 g/m2 .Từ xơ nhân tạo: .03 5603 11 00 00 5603 12 00 00 5603 13 00 00 5603 14 00 00 5603 91 00 00 5603 92 00 00 5603 93 00 00 5603 94 00 00 Mô tả hàng hoá Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó.Phớt xuyên kim và vải khâu đính .Bằng sợi filament nhân tạo: .Phớt khác..Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt: .. các sản phẩm khác làm từ mền xơ: .Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 ....Loại khác: .Loại khác . từ mền xơ . bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt. . .Từ bông . tráng. đã hoặc chưa ngâm tẩm..Mền xơ. phủ hoặc ép lớp..Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá . tráng phủ hoặc ép lớp.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .02 5602 10 00 00 5602 21 00 00 5602 29 00 00 5602 90 00 00 56. chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn)..Trọng lượng không quá 25 g/m2 .Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 .Loại khác Phớt..Từ nguyên liệu dệt khác . đã hoặc chưa ngâm tẩm.Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 .Xơ vụn polyamit ..Trọng lượng không quá 25 g/m2 . ..Mã hàng 56. tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự.Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 .Loại khác Các sản phẩm không dệt. phủ hoặc ép lớp: .

Dây xe để buộc hoặc đóng kiện ..Từ xơ tổng hợp khác: . dùng để đóng gói hàng dệt (nguyên liệu kết dính) .05...Loại khác 319 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt.BỘ TÀI CHÍNH ... dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54. phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.. có hoặc không ngâm tẩm.07 5607 21 00 00 5607 29 00 00 5607 5607 5607 5607 41 00 00 49 00 00 50 50 10 00 5607 5607 5607 5607 50 90 00 90 90 10 00 90 20 00 5607 90 90 00 Dây xe. 5604 10 00 00 .04 5 5 5605 00 00 00 Sợi kim loại hoá.Từ sợi nhân tạo .Dây xe để buộc hoặc đóng kiện . 5 5606 00 00 00 Sợi cuốn bọc.Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su.000 decitex. sợi sùi vòng.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa). . sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù).Loại khác . được kết hợp với kim loại ở dạng dây. sợi dệt.. sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10. được bọc bằng bằng vật liệu dệt.Loại khác: . 12 56.Loại khác Thuế suất (%) 56.Từ polyethylen hoặc polypropylen: .Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) rắn khác . đã hoặc chưa tết hoặc bện.Loại khác .05.Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa: .04 hoặc 54. dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.04 hoặc nhóm 54. dây thừng và cáp. đã ngâm tẩm.Loại khác .Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt 5604 90 00 00 . dây coóc (cordage). tráng. là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54. đã cuốn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.. phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. tráng.04 hoặc 54.05.. có hoặc không quấn bọc.

Loại khác: . dây coóc (cordage)..Lưới đánh cá thành phẩm . dây xe.BỘ TÀI CHÍNH ... 320 Thuế suất (%) 12 12 10 12 10 12 Vụ Chính sách thuế . dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng.Loại khác .. lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện.Loại khác 5609 00 00 00 Các sản phẩm làm từ sợi.08 5608 5608 5608 5608 5608 5608 5608 11 19 19 19 90 90 90 00 00 20 90 00 00 00 00 00 10 90 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe. .. từ nguyên liệu dệt.Túi lưới .04 hoặc 54...05.Mã hàng Mô tả hàng hoá 56.Từ nguyên liệu dệt nhân tạo: .Loại khác: . dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.-Túi lưới .

Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác Chú giải. có cấu tạo vòng lông.BỘ TÀI CHÍNH ... “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Loại khác.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .. 1.Từ xơ đay . Mã hàng 57.Thảm “Kelem”. 2.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: 90 10 00 ..Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .02 5702 10 00 00 5702 20 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 31 32 39 39 39 00 00 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 5702 41 42 49 49 49 49 50 00 00 00 00 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác..Loại khác 57.Từ bông .....Loại khác...Loại khác .Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo . chưa hoàn 321 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa . có cấu tạo vòng lông... đã hoàn thiện: . dệt thoi. . Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . “Schumacks”. 10 00 00 . bao gồm thảm “Kelem”. “Schumacks”. đã hoặc chưa hoàn thiện.Từ bông 90 90 00 ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 90 .. không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn.Loại khác.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .Loại khác .01 5701 5701 5701 5701 Mô tả hàng hoá Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút. đã hoặc chưa hoàn thiện.. cụm từ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bề mặt của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng dự định dùng cho các mục đích khác. chưa hoàn thiện: .. “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. không có cấu tạo vòng lông. Theo mục đích của Chương này.

sợi nổi vòng.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác .Từ xơ đay .Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .03 5703 5703 5703 5703 5703 5703 5703 10 20 30 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá thiện: .Từ nylon hoặc các polyamit khác .Từ các nguyên liệu dệt khác: ...04 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác...Từ xơ đay . ...Từ xơ đay . đã hoặc chưa hoàn thiện...Loại khác . đã hoàn thiện: ... từ phớt.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác. đã hoặc chưa hoàn thiện.05 322 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác.Mã hàng 5702 50 10 00 5702 50 20 00 5702 50 90 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 91 92 99 99 99 99 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 57.Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .Từ bông 5705 00 20 00 .Từ bông .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ... không có cấu tạo vòng lông. đã hoặc chưa hoàn thiện. được chần.Loại khác Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 57..Từ bông .. 5705 00 10 00 . 5704 10 00 00 .Từ xơ đay 5705 00 90 00 .Loại khác 12 12 57.BỘ TÀI CHÍNH ..3 m2 5704 90 00 00 . không chần sợi nổi vòng hoặc phủ xơ vụn.Các tấm nhỏ có diện tích bề mặt tối đa là 0.

và (c) Vải cắt xiên với các mép gấp. một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành vòng sợi cho sợi ngang đi qua. hàng thêu Chú giải. 7. có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm. Nhóm 58. 2. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59. với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi. 3. trừ các loại vải thuộc nhóm 58. hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59. thảm trang trí. chưa được cắt phần nổi. và hàng được khâu đính trang trí đồng tiền Xê kin (Sequin). 6. không cắt Thuế suất (%) 58. Mã hàng Mô tả hàng hoá Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille). Trong nhóm 58.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ sợi xe. không kể những cái khác.02 hoặc 58. 5801 10 00 00 .01 323 12 12 Vụ Chính sách thuế . Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . Ngoài các sản phẩm của nhóm 58. vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng. 5.08. 4. các loại vải dệt chần sợi vòng.08. Nhóm 58. thuộc nhóm 56. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58. 1. Theo mục đích của nhóm 58..03.06.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng.Vải có sợi ngang nổi vòng. gắn keo hoặc bằng cách khác). hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. hàng ren.BỘ TÀI CHÍNH .Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt. ở trạng thái này chúng không có lông đứng. Vải dệt thoi khổ hẹp có biên tua viền được phân loại vào nhóm 58. cụm từ “vải dệt thoi khổ hẹp” là: (a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm. hàng trang trí.05). phủ hoặc ép lớp. sợi coóc hoặc sợi xoắn thừng. (b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm.09. đã ngâm tẩm. Theo mục đích của nhóm 58. hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn. khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền.06.Từ bông: 5801 21 00 00 .10. tráng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5801
5801
5801
5801
5801

22
23
24
25
26

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801

31
32
33
34
35
36
90
90
90

00
00
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

10 00
90 00

58.02

5802 11 00 00
5802 19 00 00
5802 20 00 00
5802 30 00 00

- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ sợi nhân tạo:
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm
- - Loại khác
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ bông:
- - Chưa tẩy trắng
- - Loại khác
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06.
5803 00 10 00 - Từ bông
5803 00 90
- Loại khác:
5803 00 90 10 - - Tấm lưới đan bằng plastic để che cho cây trồng
5803 00 90 90 - - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12

58.03

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác,
không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc;
hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu,
trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến
60.06.
5804 10
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác
5804 10 10 00 - - Từ tơ tằm
5804 10 20 00 - - Từ bông

12
10
12

58.04

324

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5804 10 90 00 - - Loại khác
- Ren dệt máy:
5804 21 00 00 - - Từ sợi nhân tạo
5804 29 00 00 - - Từ vật liệu dệt khác
5804 30 00 00 - Ren thủ công

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.05

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins,
Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương
tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ,
thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5805 00 10 00 - Từ bông
5805 00 90 00 - Loại khác

58.06

5806 10
5806
5806
5806
5806

10
10
10
20

10
20
90
00

00
00
00
00

5806 31
5806 31 10 00
5806 31 20 00
5806 31 30 00
5806 31 40 00
5806 31 90 00
5806 32
5806 32 10 00

5806 32 20 00
5806 32 30 00

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc
nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không
có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo
dính (bolducs).
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông
và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi
sơnin:
- - Từ tơ tằm
- - Từ bông
- - Loại khác
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi
(elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo
trọng lượng
- Vải dệt thoi khác:
- - Từ bông:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự
- - - Làm nền cho giấy cách điện
- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an
toàn ghế ngồi
- - - Băng làm khoá kéo khổ rộng không quá 12 mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại

325

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12
12

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
5806
5806
5806
5806
5806

32
39
39
39
40

Mô tả hàng hoá

tương tự
90 00 - - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
10 00 - - - Từ tơ tằm
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang,
liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương
tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã
cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807 10 00 00 - Dệt thoi
5807 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.07

58.08
5808
5808
5808
5808

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng
chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc;
tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
10
- Các dải bện dạng chiếc:
10 10 00 - - Kết hợp với sợi cao su
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

5809 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
kim loại hoá thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang
trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho
các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay
ghi ở nơi khác.
58.10
5810 10 00 00
5810 91 00 00
5810 92 00 00
5810 99 00 00

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo
mẫu.
- Hàng thêu không lộ nền
- Hàng thêu khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác

5811 00 00 00 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm
một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp
đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng
thêu thuộc nhóm 58.10.

326

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt
thích hợp dùng trong công nghiệp
Chú giải.
1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt"
chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và
58.06, dải viền và vải trang trí ở dạng cuộn, chiếc, tấm thuộc nhóm 58.08 và vải dệt
kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.
2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với :
(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng
lượng tính trên 1m2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:
(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt
thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này,
không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;
(2) Các sản phẩm nếu không bẻ gãy thì không quấn bằng tay quanh một trục
tròn có đường kính 7 mm, ở nhiệt độ từ 15oC đến 30oC (thường thuộc Chương 39);
(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc
được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể
nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc
(Chương 39);
(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có hoạ tiết do việc xử lí
đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt
chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc
(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.
3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp
dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, dùng để trang
trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt
sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các hàng phủ tường có phủ vụn dệt
hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu
dệt (thường thuộc nhóm 59.07).
4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có
nghĩa là :
(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,
(i) Trọng lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc
(ii) Trọng lượng trên 1.500 g/m2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng
lượng;
327

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và
(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể
trọng lượng tính trên 1m2 của chúng.
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao
su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích
gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:
(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy
được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về mầu sắc;
(b) Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải bạt đã sơn vẽ để làm phông cảnh cho rạp
hát, phông trường quay hoặc các loại tương tự);
(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bần hoặc các loại
tương tự và mang hoạ tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo
vòng cũng được phân loại trong nhóm này;
(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là
tinh bột hoặc các chất tương tự khác;
(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);
(f) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm
68.05);
(g) Mica tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc
(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt ( thường thuộc Phần XIV hoặc XV).
6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:
(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc
(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi coóc đã ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).
7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá dưới đây, những loại hàng
hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:
(a) Sản phẩm dệt dạng mảnh, được cắt thành đoạn dài hoặc đơn giản là cắt
thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản
phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:
(i) Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với
cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải
tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được
ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (các thùng dệt);
(ii) Vải dùng để rây sàng;
(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ
vật liệu dệt hoặc làm từ tóc;

328

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(iv) Vải dệt nhiều lớp với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo
phớt, đã được ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ
thuật khác;
(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;
(vi) Sợi coóc, dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc
gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu
bôi trơn;
(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10)
loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liền
hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự
(ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh
bóng hoặc các chi tiết máy khác).

Mã hàng

59.01

5901 10 00 00
5901
5901
5901
5901

90
90 10 00
90 20 00
90 90 00

59.02
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902

10
10
10
10
10
20
20
20
20

10
10 10
10 90
90 00
20 00
90
90 10

5902 20 90 90
5902 90 00
5902 90 00 10

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can;
vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại
vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt
mũ.
- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
- Loại khác:
- - Vải can
- - Vải bạt đã xử lý để vẽ
- - Loại khác

12

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
nylon, hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc
viscose rayon.
- Từ nylon hoặc các polyamit khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá:
- - - Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ polyeste:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
- - Loại khác:
- - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
polyeste và bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

329

12
12
12

0
5
5
0
5
1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5902 90 00 90 - - Loại khác
59.03
5903
5903
5903
5903

10 00 00
20 00 00
90
90 10 00

5903 90 90 00

Thuế suất
(%)
1

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
- Với poly (vinyl chlorit)
- Với polyurethan
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
ép với nylon hoặc các polyamit khác
- - Loại khác

12
12
12
12

59.04

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải
sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi
là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904 10 00 00 - Vải sơn
5904 90 00 00 - Loại khác

12
12

5905 00 00 00 Các loại vải dệt phủ tường.

12

59.06
5906 10 00 00
5906
5906
5906
5906

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

59.07

5907 00 10 00
5907 00 30 00
5907 00 40 00
5907 00 50 00
5907 00 60 00
5907 00 90 00

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm
59.02.
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
- Loại khác:
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
- - Loại khác:
- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
- - - Loại khác
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho
sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với hoá chất chịu lửa
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn
dệt
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp
sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng
các vật liệu khác
- Loại khác
330

10
10
5
5

10
5
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng cho
đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương
tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim
hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã
hoặc chưa ngâm tẩm.
5908 00 10 00 - Bấc; mạng đèn măng xông
5908 00 90 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

59.08

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt
tương tự có lót hoặc không lót hoặc bọc vỏ cứng,
hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909 00 10 00 - Các loại vòi cứu hỏa
5909 00 90 00 - Loại khác

12
12

59.09

Băng tải, băng truyền hoặc băng đai bằng vật
liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm, tẩm, tráng, phủ
hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại
hoặc vật liệu khác.
5910 00 00 10 - Băng tải nỉ
5910 00 00 90 - Loại khác

0
0

59.10

59.11
5911 10 00 00

5911 20 00 00

5911 31 00 00
5911 32 00 00
5911 40 00 00
5911 90
5911 90 10 00
5911 90 90 00

Các sản phẩm và mặt hàng dệt phục vụ cho mục
đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương
này.
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được
tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật
liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và
vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác,
kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao
su, để bọc các lõi, trục dệt
- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ
cấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các
máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi
măng amiăng):
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể
cả loại làm từ tóc người
- Loại khác:
- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
- - Loại khác

331

12
0

0

0

0
0
0

0
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm :
(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc,
thuộc nhóm 58.07; hoặc
(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương
59. Tuy nhiên, các loại vải dệt kim hoặc móc có tạo vòng lông, được ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng
trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
3. Trong toàn bộ Danh mục bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" bao
gồm cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi
dệt.

Mã hàng
60.01
6001 10
6001 10 10 00
6001 10 90 00
6001 21 00 00
6001 22 00 00
6001 29 00 00
6001
6001
6001
6001
6001
6001
6001
60.02

91
92
92
92
99
99
99

00 00
10 00
90 00
10 00
90 00

Mô tả hàng hoá
Vải có tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải
"vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc
móc.
- Vải "vòng lông dài":
- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - Loại khác
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo:
- - - Chưa tẩy trắng
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - - Loại khác

Thuế suất
(%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5%
trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
332

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6002 40 00 00 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su
6002 90 00 00 - Loại khác
60.03

Thuế suất
(%)
12
12

6003
6003
6003
6003
6003

10
20
30
40
90

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ xơ sợi tổng hợp
- Từ xơ sợi nhân tạo
- Loại khác

12
12
12
12
12

60.04

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có
tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở
lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
10
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su:
10 10 00 - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

12
12
12

6004
6004
6004
6004

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

60.05

6005
6005
6005
6005

21
22
23
24

00
00
00
00

00
00
00
00

6005 31
6005 31 10 00
6005 31 90 00
6005 32
6005 32 10 00
6005 32 90 00
6005 33
6005 33 10 00

Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy
dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm
60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
- - Đã nhuộm
- - Từ các sợi có màu khác nhau
- - Đã in
- Từ sợi tổng hợp:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Đã nhuộm:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen
terephthalat, trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
333

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6005 33 90 00 - - - Loại khác
6005 34
- - Đã in:
6005 34 10 00 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
6005 34 90 00 - - - Loại khác
- Từ xơ nhân tạo:
6005 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6005 42 00 00 - - Đã nhuộm
6005 43 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6005 44 00 00 - - Đã in
6005 90 00 00 - Loại khác
60.06
Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006 10 00 00 - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
- Từ bông:
6006 21 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 22 00 00 - - Đã nhuộm
6006 23 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 24 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006 31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006 31 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 31 90 00 - - - Loại khác
6006 32
- - Đã nhuộm:
6006 32 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 32 90 00 - - - Loại khác
6006 33 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 34 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi nhân tạo:
6006 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 42 00 00 - - Đã nhuộm
6006 43 00 00 - - Từ các sợi có mầu khác nhau
6006 44 00 00 - - Đã in
6006 90 00 00 - Loại khác

334

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b) Quần áo cũ hoặc các sản phẩm may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc
nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04 :
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có
lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- Một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được
thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước
may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và
thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một
quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), váy hoặc chân váy, không có
yếm cũng như dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một
loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống về kiểu dáng và
kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các
dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày
cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy và
quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường
hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là váy hoặc chân váy, các loại quần khác
được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc
không có đủ các điều kiện nêu trên:
- Bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn
trễ xuống và một quần sọc;
- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương
đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ
xuống ở phía sau;
- Bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc
dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng
lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

335

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và
quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng
cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:
- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo
thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai,

- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của
cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ
bơi), váy hoặc chân váy.
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một
loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ
tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm
bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.
4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt
lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có
bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít
nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc
dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ cho trẻ em" chỉ các sản phẩm
dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn, tã lót trẻ sơ sinh.
(b) Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần,
áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để
mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:
(a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che
phần trên và dưới của cơ thể; thêm vào tay áo và cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần này
có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc
(b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc,
được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc
loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một
quần yếm và quần có dây đeo.
"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương
tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống
tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may
bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu;
chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

336

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

8. Loại quần áo mà, xét sơ bộ, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm
61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải
được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân
trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không
áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng
cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào
nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc,
trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101 20 00 00 - Từ bông
6101 30 00 00 - Từ sợi nhân tạo
6101 90 00 00 - Từ các nguyên liệu dệt khác

Thuế suất
(%)

61.01

61.02

6102
6102
6102
6102

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết),
áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự,
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ sợi nhân tạo
- Từ các nguyên liệu dệt khác

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo,
quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi),
dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc.
6103 10 00 00 - Bộ com-lê
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103 22 00 00 - - Từ bông

20
20
20

20
20
20
20

61.03

337

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

.BỘ TÀI CHÍNH ..04 6104 6104 6104 6104 13 00 00 19 19 20 00 19 90 00 6104 22 00 00 6104 23 00 00 6104 29 00 00 6104 6104 6104 6104 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 6104 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Bộ com-lê.Áo jacket và áo khoác thể thao: 6103 31 00 00 .Từ sợi tổng hợp .. quần dài. áo váy dài. ...Từ sợi tổng hợp 6103 49 00 00 . dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái......Từ các nguyên liệu dệt khác: 6103 39 10 00 ....Từ gai ramie....Từ sợi tổng hợp .Từ sợi tổng hợp .Áo jacket và áo khoác thể thao: .. áo khoác thể thao.Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông 6103 33 00 00 ...Bộ com-lê: .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ bông .Bộ quần áo đồng bộ: ..Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ các nguyên liệu dệt khác ...Từ sợi tổng hợp 6103 29 00 00 .. quần ống chẽn và quần soóc: 6103 41 00 00 .Từ bông . quần yếm có dây đeo. quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi).. quần yếm có dây đeo.Loại khác ..Từ sợi tổng hợp 6103 39 ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi nhân tạo ..Từ sợi tổng hợp .Áo váy dài: .Loại khác .Từ bông 6103 43 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác ..Các loại váy và quần váy: 338 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . váy.Từ bông ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 32 00 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 42 00 00 . quần váy. bộ quần áo đồng bộ.Từ bông . lanh hoặc tơ tằm 6103 39 90 00 . dệt kim hoặc móc .Từ các nguyên liệu dệt khác 61.. áo jacket..Mã hàng Mô tả hàng hoá 6103 23 00 00 .Quần dài.

áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . bộ pyjama. áo choàng tắm..Các loại quần dài.Từ bông .BỘ TÀI CHÍNH .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . áo ngủ. dệt kim hoặc móc.. quần yếm có dây đeo. .Từ bông .Từ bông ...Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác 339 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . 6106 10 00 00 .Từ sợi nhân tạo: .Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngắn (blouses). dệt kim hoặc móc....Từ sợi tổng hợp .Loại khác: .06 61...Từ sợi tổng hợp .05 6105 6105 6105 6105 6105 10 20 20 20 90 00 00 10 00 20 00 00 00 .Từ bông 6106 20 00 00 . áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61.Các loại áo ngủ và bộ pyjama: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6104 6104 6104 6104 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 61..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi nhân tạo 6106 90 00 00 .Từ sợi nhân tạo . quần sịp.Từ sợi nhân tạo ..Từ bông . dệt kim hoặc móc...Từ các nguyên liệu dệt khác Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai..Từ các nguyên liệu dệt khác . quần sịp: . dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. quần ống chẽn và quần soóc: .Từ sợi nhân tạo . .Từ các nguyên liệu dệt khác .07 6107 11 00 00 6107 12 00 00 6107 19 00 00 6107 21 00 00 6107 22 00 00 6107 29 00 00 6107 91 00 00 6107 99 00 00 Quần lót..Từ sợi tổng hợp ....Quần lót.

Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ bông .Từ sợi nhân tạo . .Từ lông cừu 6110 12 00 00 . từ các vật liệu khác . bộ pyjama. từ gai (ramie)..Loại khác: . áo choàng tắm.09 6109 6109 6109 6109 6109 10 10 10 00 10 20 00 90 90 10 00 6109 90 20 00 6109 90 90 00 Mô tả hàng hoá Váy lót có dây đeo. lanh hoặc tơ tằm .. gilê và các mặt hàng tương tự.Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai....Từ bông .Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61.10 340 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ lông dê Ca-sơ-mia 6110 19 00 00 . . dệt kim hoặc móc.Từ các nguyên liệu dệt khác Áo Ti-sớt (T-shirt). dệt kim hoặc móc.Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái .Quần xi líp và quần đùi bó: .Từ bông .Loại khác Áo bó.Từ các nguyên liệu dệt khác . ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 6110 11 00 00 .Từ sợi nhân tạo .08 6108 6108 6108 6108 6108 11 19 19 19 19 00 00 20 00 30 00 90 00 6108 21 00 00 6108 22 00 00 6108 29 00 00 6108 31 00 00 6108 32 00 00 6108 39 00 00 6108 91 00 00 6108 92 00 00 6108 99 00 00 61.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .. áo mỏng mặc trong nhà... áo cài khuy (Cardigans). áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. quần xi líp.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ các nguyên liệu dệt khác .. dệt kim hoặc móc... áo may ô và các loại áo lót khác.. váy lót trong......Từ bông: ..Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn ..Từ sợi nhân tạo .. áo chui đầu.Váy lót có dây đeo và váy lót trong: . váy ngủ... quần đùi bó.Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai .Mã hàng 61...Váy ngủ và bộ pyjama: .Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ sợi nhân tạo .

Từ các nguyên liệu dệt khác 61..Từ các nguyên liệu dệt khác 341 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 20 5 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Từ sợi tổng hợp .Bộ quần áo thể thao: .Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: .Bộ quần áo trượt tuyết .Từ bông .Quần áo chống cháy .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6110 20 00 00 ...Loại khác Các loại quần áo khác.Từ sợi nhân tạo: .Từ sợi tổng hợp 6111 90 00 00 .Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .07..Từ bông ..12 6112 6112 6112 6112 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 6112 31 00 00 6112 39 00 00 6112 41 00 00 6112 49 00 00 61.Bộ đồ của thợ lặn .Loại khác . dệt kim hoặc móc. dệt kim hoặc móc. ..Từ sợi tổng hợp ..Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 61. .Từ các nguyên liệu dệt khác .Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động: .Quần áo chống cháy .Quần áo chống cháy .Loại khác .Từ các nguyên liệu dệt khác Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59..BỘ TÀI CHÍNH ...Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác ..03.06 hoặc 59.Từ sợi nhân tạo 6110 90 00 00 . 59.14 6114 6114 6114 6114 6114 00 00 00 00 00 00 00 20 30 30 30 90 10 20 20 20 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 00 10 90 00 Bộ quần áo thể thao. ..Loại khác: .Từ bông 6110 30 00 00 . dệt kim hoặc móc.13 6113 6113 6113 6113 6113 6113 6113 61. 6111 20 00 00 . bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi.11 Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh.Từ bông 6111 30 00 00 .

.. tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su .. quần áo nịt khác: .16 6116 10 00 00 6116 6116 6116 6116 6116 6116 91 92 93 93 93 99 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Quần tất.17 342 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61. . dệt kim hoặc móc khác.Từ sợi tổng hợp.Từ bông .Từ sợi tổng hợp: .Từ sợi tổng hợp..Từ các nguyên liệu dệt khác Găng tay.Từ các nguyên liệu dệt khác: .. kể cả nịt chân (ví dụ.. dùng cho người giãn tĩnh mạch) ... các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộ quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo.15 6115 10 00 00 6115 21 00 00 6115 22 00 00 6115 6115 6115 6115 29 29 10 00 29 90 00 30 6115 30 10 00 6115 30 90 00 6115 6115 6115 6115 94 95 96 99 00 00 00 00 00 00 00 00 61. có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex . dệt kim hoặc móc. mạng che mặt và các loại tương tự: 6117 10 10 00 .. khăn choàng vai.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex: .BỘ TÀI CHÍNH .Khăn choàng. có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên . dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế. bít tất dài (trên đầu gối).. khăn choàng rộng đội đầu.Loại khác .Loại khác . quần áo nịt..Mã hàng Mô tả hàng hoá 61.Từ sợi tổng hợp .... 6117 10 ....Từ các nguyên liệu dệt khác Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh. .Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ.Từ bông 6117 10 90 00 . khăn quàng cổ..Loại khác: .Quần tất.Loại khác . bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác.Từ bông .Loại khác: .Từ bông .Từ bông .Được ngâm tẩm. dệt kim hoặc móc...Găng tay của thợ lặn ..Nịt chân (ví dụ.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. găng tay hở ngón và găng tay bao..

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6117 80 6117 6117 6117 6117 80 80 80 90 11 19 90 00 00 00 00 00 .Loại khác .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ... nơ con bướm và cà vạt: .Các chi tiết 343 Thuế suất (%) 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Các loại hàng phụ trợ khác: ..BỘ TÀI CHÍNH .Nơ thường..Loại khác ..

344 Vụ Chính sách thuế . dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên: . không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62. Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ. có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc Jacket. .Một áo vét hoặc Jacket có lớp ngoài.04: (a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc.Chương 62 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ. có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm: . gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc. trừ tay áo.Bộ jacket dạ tiệc. hoặc váy hoặc chân váy và quần dài). . gồm từ 4 mảnh trở lên. áo jacket tương đối ngắn ở phía trước. thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc. cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu. Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải.BỘ TÀI CHÍNH . không cài khuy. hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc.12). Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây. thì phải là váy hoặc chân váy.21).09. và . không dệt kim hoặc móc Chú giải. hoặc (b) Dụng cụ chỉnh hình. nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm. chúng phải giống nhau về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn). được thiết kế để che phần trên của cơ thể. các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ.Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62. Chương này không bao gồm: (a) Quần áo cũ hoặc hàng may mặc cũ khác thuộc nhóm 63. thường bằng vải màu đen. 2. một váy hoặc một chân váy. băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90. đai thắt phẫu thuật. 1. đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái. các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác. vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau. không có yếm cũng như dây đeo.Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm).Bộ lễ phục ban ngày. quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi). Tuy nhiên. 3.

được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm: . 7.Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể.09: (a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm. "Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm.Một hoặc hai loại trang phục khác nhau.11. quần yếm có dây đeo. thêm vào tay áo và một cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân. kể cả khăn. Theo mục đích của nhóm 62. Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.09. xét sơ bộ. phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.11. (b) Những hàng hoá mà. cùng kiểu dáng. và bao gồm: . Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết.BỘ TÀI CHÍNH .14. không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó. Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng một loại vải. trừ nhóm 62. 345 Vụ Chính sách thuế .13).09. quần ống chẽn. đồng màu hoặc khác màu. phải được xếp vào nhóm 62. chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng. một quần ống chẽn hoặc một quần yếm có dây đeo. màu sắc và thành phần nguyên liệu.Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng. vuông hoặc gần như vuông. Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62. không có cạnh nào trên 60 cm. và .08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải.Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm. chúng đượáỉư dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). quần soóc (trừ đồ bơi). có thể kèm thêm một áo gilê. 4. Các mặt hàng mà. cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu. được cài bằng khoá rút (khoá kéo).10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này. là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc. được xếp bộ để bán lẻ. có thể vừa xếp được vào nhóm 62. áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự.10. hoặc (b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết". thuộc nhóm 62. váy hoặc chân váy. Theo mục đích của nhóm 62. trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai.07 hoặc 62.(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62. và . tã lót trẻ sơ sinh. xét sơ bộ. được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài. mà xét theo hình thức và chất vải. áo hoặc bộ quần áo. chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. áo khoác chắn gió. "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần. 5. Gồm có: (a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể. 6. có thể vừa xếp được vào nhóm 62.

03. áo mưa.. áo gió.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . trừ các loại thuộc nhóm 62.Áo khoác ngoài. áo choàng không tay.. và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ..BỘ TÀI CHÍNH ... .. áo choàng mặc khi đi xe. áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết).04. 9.Loại khác: .Từ sợi nhân tạo .02 6202 6202 6202 6202 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 Áo khoác ngoài.Từ sợi nhân tạo .. Mã hàng Mô tả hàng hoá 62.Từ các nguyên liệu dệt khác . áo khoác không tay.. áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết).01 6201 6201 6201 6201 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 6201 6201 6201 6201 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 62. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại. áo gió.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . . áo choàng mặc khi đi xe (carcoats). dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo jacket chống gió và các loại tương tự.Áo khoác ngoài. áo choàng không tay.Từ bông . áo khoác không tay.Từ bông . áo choàng không tay. áo choàng mặc khi đi xe..8. áo mưa..Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngoài.Từ các nguyên liệu dệt khác . Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.Loại khác: 346 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . áo khoác không tay. áo choàng không tay và các loại tương tự: .Từ sợi nhân tạo . trừ loại thuộc nhóm 62.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ bông . và các loại tương tự: . dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. áo choàng mặc khi đi xe (carcoats). áo khoác không tay.. áo jacket chống gió và các loại tương tự.

Từ bông ... dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái..... quần yếm có dây đeo. váy dài.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..03 6203 6203 6203 6203 6203 11 12 19 19 19 00 00 00 00 Bộ com-lê. quần dài....Loại khác .. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ các nguyên liệu dệt khác 347 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . bộ quần áo đồng bộ.Từ các nguyên liệu dệt khác ..Từ sợi tổng hợp .Loại khác ..Từ sợi tổng hợp . áo jacket. quần ống chẽn và quần soóc : ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Bộ com-lê: ..Từ sợi tổng hợp .Mã hàng 6202 6202 6202 6202 91 92 93 99 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 62.Từ sợi tổng hợp ..Từ bông . . áo khoác thể thao...Bộ com-lê: .Quần dài. .. quần dài.Bộ quần áo đồng bộ: .. quần yếm có dây đeo...Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 10 00 90 00 6203 22 00 00 6203 23 00 00 6203 29 00 00 6203 6203 6203 6203 31 32 33 39 00 00 00 00 6203 6203 6203 6203 6203 6203 41 42 42 42 43 49 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 62. áo khoác thể thao.Từ bông .Từ bông .04 6204 6204 6204 6204 11 12 13 19 00 00 00 00 ..Từ sợi tổng hợp .. bộ quần áo đồng bộ.Từ sợi nhân tạo .Từ bông .BỘ TÀI CHÍNH .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. váy. chân váy...Quần yếm có dây đeo .. và quần soóc (trừ quần áo bơi). áo jacket. quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi).Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Áo jacket và áo khoác thể thao: .Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 Bộ com-lê.Từ bông: . quần ống chẽn.Từ các nguyên liệu dệt khác: . quần yếm có dây đeo.

..Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62. quần ống chẽn và quần soóc: .Từ bông ...Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . quần yếm có dây đeo.Từ sợi nhân tạo .. .Từ các nguyên liệu dệt khác .06 Áo choàng ngắn...Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 20 20 6206 6206 6206 6206 6206 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 348 Vụ Chính sách thuế .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..... áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ sợi tổng hợp .Từ bông .Từ sợi nhân tạo .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6204 6204 6204 6204 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 6204 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác .Áo váy dài: ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ sợi nhân tạo .Quần dài.Từ bông .Bộ quần áo đồng bộ: .Từ bông .Từ bông .Từ bông ...Váy và chân váy: .05 6205 20 00 00 6205 30 00 00 6205 90 00 00 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.BỘ TÀI CHÍNH ..Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 62.Từ sợi tổng hợp .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ các nguyên liệu dệt khác ...Từ sợi tổng hợp ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm ..Áo jacket và áo khoác thể thao: ..Từ sợi tổng hợp .

quần đùi.08 6208 11 00 00 6208 19 00 00 6208 21 00 00 6208 22 00 00 6208 29 00 00 Mô tả hàng hoá Áo may ô và các loại áo lót khác.Từ bông .Quần đùi bó và quần xi líp ...BỘ TÀI CHÍNH . .Váy lót và váy lót trong: .Từ nguyên liệu dệt khác Áo may ô và các loại áo lót khác. 20 .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo mỏng mặc trong nhà. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ sợi nhân tạo ...Áo ngủ và bộ pyjama: ... quần xi líp. . quần lót.Từ nguyên liệu dệt khác . tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 20 90 00 ...Từ sợi nhân tạo . áo choàng tắm. váy ngủ..09 Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em.Mã hàng 62. bộ pyjama.Từ bông: 20 20 00 . áo ngủ. váy lót..Từ bông ..Loại khác: ..Từ bông .Áo phông ..Váy ngủ và bộ pyjama: .Từ sợi nhân tạo ..Từ nguyên liệu dệt khác: . áo sơ mi.. bộ quần áo pyjama. bộ pyjama.Từ sợi bông: . quần đùi và quần sịp: .Từ bông . áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự.Từ nguyên liệu dệt khác .Từ nguyên liệu dệt khác . áo choàng tắm.Quần lót. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. váy lót trong...Loại khác: ... quần đùi bó...Loại khác . quần sịp.Từ sợi tổng hợp: 6209 6209 6209 6209 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 349 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 30 .07 6207 11 00 00 6207 19 00 00 6207 21 00 00 6207 22 00 00 6207 29 00 00 6207 91 00 00 6207 99 00 00 62...Từ nguyên liệu dệt khác .Từ sợi nhân tạo .Loại khác 6208 6208 6208 6208 6208 6208 6208 91 91 91 92 99 99 99 62...

Áo phông.Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6209 30 10 00 .Bộ com-lê.....Loại khác .10 6210 6210 6210 6210 10 10 10 00 10 90 00 20 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 20 20 20 20 20 20 30 10 10 10 90 90 90 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 30 30 30 30 30 30 40 40 40 50 50 50 10 10 10 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56..02 hoặc 56.. 56....Loại khác Bộ quần áo thể thao..Loại khác ... áo sơ mi. loại được mô tả từ phân nhóm 6202.Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 6211 12 00 00 . quần áo khác.Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: . tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 6209 30 30 00 .Loại khác ..03.Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: ..03: .Quần áo chống cháy . 59.19: .Từ nguyên liệu dệt khác 62..Quần áo chống cháy .. 59.. bộ quần áo pyjama.Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp ..Loại khác: .11 đến 6201.02.. quần và các loại tương tự 6209 30 20 00 . bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi.Quần áo chống cháy ....11 350 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Bộ quần áo trượt tuyết .Từ các loại vải thuộc nhóm 56.Quần áo chống cháy ...Loại khác .Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 62.Phụ kiện may mặc 6209 30 90 00 .. ...Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 6211 20 00 00 .19: .Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .Quần áo khác.Quần áo bơi : 6211 11 00 00 .06 hoặc 59.Loại khác .Loại khác 6209 90 00 00 .11 đến 6202.....Loại khác .Quần áo chống cháy .Quần áo chống cháy .BỘ TÀI CHÍNH . .03..07. loại được mô tả từ phân nhóm 6201.Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: .Quần áo khác.

Từ bông .. áo nịt ngực.Loại khác 00 ..Loại khác: .. các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng.Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm 6214 20 00 00 . khăn quàng cổ.Từ bông .....Từ các loại nguyên liệu dệt khác Khăn san.Áo choàng phẫu thuật 00 ..Loại khác . dây đeo quần.Xu chiêng: .Quần áo chống cháy 90 .13 Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông.Từ bông 6213 90 00 00 . dây móc bít tất.Mã hàng 6211 6211 6211 6211 6211 6211 6211 32 33 33 33 39 39 39 00 00 00 00 00 00 00 6211 6211 6211 6211 6211 6211 41 42 43 43 43 49 00 00 10 90 00 Mô tả hàng hoá 00 .Từ xơ tổng hợp Thuế suất (%) 20 5 20 5 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62..Từ bông . mạng che mặt và các loại tương tự.. khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai. 6214 10 00 00 . .Từ sợi nhân tạo: 10 .Loại khác .Từ các loại nguyên liệu dệt khác . khăn choàng vai.Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6214 30 00 00 . nịt tất.Từ sợi nhân tạo: 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 00 . được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc..Gen và quần gen: ..Từ bông ....Từ nguyên liệu dệt khác 62..Từ nguyên liệu dệt khác: 10 .Từ bông .Từ các loại nguyên liệu dệt khác ..Quần áo chống cháy 90 ....... gen.14 351 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ các loại nguyên liệu dệt khác . 6213 20 00 00 ..Từ các loại nguyên liệu dệt khác 62.Từ bông ..Coóc xê nịt bụng: .12 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Xu chiêng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6214 40 00 00 - Từ xơ nhân tạo
6214 90 00 00 - Từ nguyên liệu dệt khác

20
20

62.15
6215 10 00 00
6215 20 00 00
6215 90 00 00

20
20
20

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
- Từ xơ nhân tạo
- Từ nguyên liệu dệt khác

62.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
6216 00 10 00 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và
găng tay bao
- Loại khác:
6216 00 91 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6216 00 92 00 - - Từ bông
6216 00 99 00 - - Loại khác
Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của
quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các
loại thuộc nhóm 62.12.
6217 10 00 00 - Phụ kiện may mặc
6217 90 00 00 - Các chi tiết của quần áo

20
20
20
20

62.17

352

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt
cũ khác; vải vụn

Chú giải.
1. Phân Chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được
làm từ bất cứ loại vải nào.
2. Phân Chương I không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
(b) Quần áo cũ hoặc các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.
3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
(i) Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, và các chi tiết rời của chúng;
(ii) Chăn và tấm đắp du lịch;
(iii) Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01
đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
(b) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.
Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai
điều kiện sau đây:
(i) Chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và
(ii) Chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các
kiểu đóng gói tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế
suất (%)

PHÂN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG MAY SẴN HOÀN THIỆN
KHÁC
63.01
Chăn và chăn du lịch.
6301 10 00 00 - Chăn điện
6301 20 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
6301 30 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
6301 40 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng
hợp
6301 90 00 00 - Chăn và chăn du lịch khác
353

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.02
6302 10 00 00
6302
6302
6302
6302
6302

21
22
22
22
29

00 00

6302
6302
6302
6302
6302
6302

31
32
32
32
39
40

00 00
10
90
00
00

00
00
00
00

6302
6302
6302
6302

51
53
59
60

00
00
00
00

00
00
00
00

10 00
90 00
00 00

6302 91 00 00
6302 93 00 00
6302 99 00 00
63.03

6303
6303
6303
6303

12 00 00
19
19 10 00
19 90 00

6303 91 00 00
6303 92 00 00
6303 99 00 00

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong
phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải giường khác, đã in:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải giường khác :
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải
dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương
tự, từ bông
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía
trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác

354

Thuế
suất (%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12

12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.04

6304
6304
6304
6304
6304

11
19
19
19
19

6304
6304
6304
6304
6304
6304

91
91
91
92
93
99

00 00
10 00
20 00
90 00

10
90
00
00
00

00
00
00
00
00

63.05
6305 10
6305 10 11 00
6305 10 19 00
6305 10 21 00
6305 10 29 00
6305 20 00 00
6305 32
6305
6305
6305
6305

32 10 00
32 20 00
32 90 00
33

6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305

33
33
33
39
39
39
39
90

10 00
20 00
90 00
10 00
20 00
90 00

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại
thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
- - Dệt kim hoặc móc
- - Loại khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác, không dệt
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Dệt kim hoặc móc:
- - - Màn chống muỗi
- - - Loại khác
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng.
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác
thuộc nhóm 53.03:
- - Mới :
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- - Cũ:
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- Từ bông
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh
hoạt:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen
hoặc dạng tương tự:
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- Từ nguyên liệu dệt khác:

355

Thuế
suất (%)

12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6305 90 10 00 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
6305 90 20 00 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
6305 90 90 00 - - Loại khác
63.06

6306
6306
6306
6306
6306

12
19
19
19
19

00 00

6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306

22
29
29
29
30
40
40
40

00 00

6306
6306
6306
6306

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

10 00
20 00
90 00

10 00
90 00
00 00
10 00
90 00

63.07
6307 10
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307

10
10
10
20
90
90
90
90
90

10
20
90
00

00
00
00
00

30 00
60
60 10
60 90

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lướt
hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm
trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Tăng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Buồm cho tàu thuyền
- Đệm hơi:
- - Từ bông
- - Loại khác
- Loại khác :
- - Từ bông
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu
cắt may.
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các
loại khăn lau tương tự:
- - Từ vải không dệt trừ phớt
- - Từ phớt
- - Loại khác
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
- Loại khác:
- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác
- - Dây đai bảo hiểm:
- - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - Loại khác
356

Thuế
suất (%)
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
0
20
5
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6307 90 90
6307
6307
6307
6307

90
90
90
90

90
90
90
90

11
19
20
90

- - Loại khác:
- - - Đai cứu sinh:
- - - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - - Loại khác
- - - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật
- - - Loại khác

Thuế
suất (%)

5
20
5
20

PHÂN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308 00 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ
kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải
bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt
tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

20

PHÂN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ
QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309 00 00 00 Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử
dụng khác.
63.10

6310
6310
6310
6310
6310
6310

10
10
10
90
90
90

10 00
90 00
10 00
90 00

Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây
coóc (cordage), dây thừng, dây cáp dạng đoạn,
mảnh đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ
vải vụn, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng,
dây cáp, từ nguyên liệu dệt.
- Đã được phân loại:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác

357

100

50
50
50
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN XII
GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY
TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI
ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI
HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG
VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic) không
gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
b) Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày, bằng cách
khâu hoặc cách dán khác (Phần XI);
(c) Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09;
(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
(e) Giày dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận
của chúng (nhóm 90.21); hoặc
(f) Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh;
giầy thể thao bảo vệ ống chân hoặc giầy bảo hộ tương tự (Chương 95).
2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm
các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, đai viền, đăng
ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các
loại khuy hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.
3. Theo mục đích của Chương này:
a) khái niệm “cao su” và “plastic” bao gồm cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm
dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt
thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
(b) khái niệm “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và
từ 41.12 đến 41.14.
4. Theo Chú giải 3 của Chương này:
a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt
ngoài lớn nhất, không tính đến các vật phụ tùng hoặc phụ trợ như những mảng ở mắt
cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lắp
tương tự;

358

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất
trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh
đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lắp tương tự.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và
6404.11, khái niệm “giày dép thể thao” chỉ áp dụng với:
(a) giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn
để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc tương tự;
(b) Giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết việt dã, giày ống
gắn ván trượt, giày ống đấu vật , giày ống đấu quyền Anh và giày đua xe đạp.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Giày, dép không thấm nước, có đế ngoài và mũ
bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn
hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh,
xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401 10 00 00 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
- Giày, dép khác:
6401 92 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến
đầu gối
6401 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

64.01

64.02

6402 12 00 00
6402 19 00 00
6402 20 00 00
6402
6402
6402
6402

91
91 10 00
91 90 00
99 00 00

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày
bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt
- - Loại khác
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng
chốt cài
- Giày, dép khác:
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
- - - Giày lặn
- - - Loại khác
- - Loại khác

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403 12 00 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt

38
38
38

38
38
38

38
38
38

64.03

359

38

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6403 19
- - Loại khác:
6403 19 10 00 - - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
6403 19 90 00 - - - Loại khác
6403 20 00 00 - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày
có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân
cái
6403 40 00 00 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403 51 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 59 00 00 - - Loại khác
- Giày, dép khác:
6403 91 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 99 00 00 - - Loại khác
64.04

6404 11
6404 11 10 00
6404 11 90 00
6404 19 00 00
6404 20 00 00
64.05
6405 10 00 00
6405 20 00 00
6405 90 00 00
64.06

6406
6406
6406
6406

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng nguyên
liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ,
giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng
hợp
Giày, dép khác.
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
- Loại khác

Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã
hoặc chưa gắn lên đế trừ đế ngoài); miếng lót
của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản
phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm
tương tự và các bộ phận của chúng.
10
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót
bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
10 10 00 - - Mũi giày bằng kim loại
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
360

Thuế suất
(%)
38
38
38
38
38
38
38
38

38
38
38
38

38
38
36

20
20
30

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

6406 91 00 00
6406 99
6406 99 11 00
6406 99 12 00
6406 99 19 00
6406 99 21 00
6406 99 29 00
6406 99 90 00

Mô tả hàng hoá
- Loại khác:
- - Bằng gỗ
- - Bằng vật liệu khác:
- - - Bằng kim loại:
- - - - Bằng sắt hoặc thép
- - - - Bằng đồng
- - - - Loại khác
- - - Bằng cao su hoặc plastic:
- - - - Tấm lót giày
- - - - Loại khác
- - - Loại khác

361

Thuế suất
(%)
20

7
7
7
7
7
7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
của Chương 95.
2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các
khung mũ được làm một cách đơn giản bàng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6501 00 00 00 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng
phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm
vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ
(kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ,
dạ).

10

6502 00 00 00 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc
ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng
theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có
trang trí.

10

6504 00 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm
bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất
liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí.

37

65.05

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim
hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt
khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa
lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất
kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505 10 00 00 - Lưới bao tóc
6505 90 00 00 - Loại khác

65.06
6506 10

37
37

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí.
- Mũ bảo hộ:

362

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6506 10 10 00 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
6506 10 20 00 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính
cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 30 00 - - Mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 90 00 - - Loại khác
- Loại khác:
6506 91 00 00 - - Bằng cao su hoặc plastic
6506 99
- - Bằng vật liệu khác:
6506 99 10 00 - - - Bằng da lông
6506 99 90 00 - - - Loại khác
6507 00 00 00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc,
cốt, khung, lưỡi trai, quai dùng để sản xuất mũ
và các vật đội đầu khác.

363

Thuế suất
(%)
10
1
1
1
37
37
37
37

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi
điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
(b) Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương
93); hoặc
(c) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng
vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật
liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào, các sản phẩm của
nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo
thành của các sản phẩm đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che
trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601 10 00 00 - Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
- Loại khác:
6601 91 00 00 - - Có cán kiểu ống lồng
6601 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

66.01

6602 00 00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế,
roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại
tương tự.
66.03
6603
6603
6603
6603

Các bộ phận, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các
mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
20 00 00 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
90 20 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02

364

37
37
37
37

28
28
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân
tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);
(b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
(c) Giày, dép (Chương 64);
(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
(e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
(Chương 95); hoặc
(f) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng bằng tóc
(Chương 96).
2. Nhóm 67.01 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi
(ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ
và lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc
(c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm
sẵn thuộc nhóm 67.02.
3. Nhóm 67.02 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70); hoặc
(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác,
được làm trên một tấm bằng cách đúc, luyện, khắc, ép hoặc các công nghệ khác, hoặc
gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một
vật khác hoặc các phương pháp tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6701 00 00 00 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông
vũ hoặc lông tơ; lông vũ, các phần của lông vũ,
lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các
mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các lông ống đã
chế biến).
67.02

Thuế suất
(%)
20

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của
chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc
365

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Loại khác . các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác.Bằng tóc người . lông mi. chuốt.Bằng vật liệu khác 37 36 6703 00 00 00 Tóc người đã được chải. 67... được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.04 6704 6704 6704 6704 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Thuế suất (%) Tóc giả. 6702 10 00 00 . lông mày giả. râu.Bộ tóc giả hoàn chỉnh . .Bằng vật liệu dệt tổng hợp: . bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt.Bằng vật liệu khác 366 20 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . tẩy hoặc xử lý bằng cách khác.BỘ TÀI CHÍNH . độn tóc và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người.Bằng plastic 6702 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá quả nhân tạo.

dụng cụ máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi hoặc các dụng cụ thể thao). bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96. bảng đá phiến dùng để vẽ). (h) Vật liệu cách điện (nhóm 85. khoáng đolomit và steatit) đã được gia công tương tự. tẩm asphalt hoặc bitum).42. (m) Các sản phẩm của nhóm 96. đồ nội thất (giường. XI MĂNG. (b) Giấy và các tông đã được tráng. hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. quarzit. Trong nhóm 68. bàn ghế. (h) Đầu mũi khoan hàn răng (nhóm 90. khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25. đá flint. không áp dụng đối với đá phiến.09 (ví dụ. đèn và bộ đèn. các tác phẩm nghệ thuật).46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.BỘ TÀI CHÍNH .. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48. đồ chơi.02. tuy nhiên. vải được thấm. (c) Vải dệt đã được tráng. (d) Các sản phẩm của Chương 71. thuộc Chương 82. nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. thạch cao. 2. THẠCH CAO.06 (ví dụ. amiăng.PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ.02. (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ. Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc Chương 25. ĐỒ GỐM.. hoặc của nhóm 96.15 hoặc 25.). AMIĂNG. giấy và các tông được thấm tẩm asphalt hoặc bitum). mica hoặc các vật liệu tương tự Chú giải 1. nhóm 96.18). 367 Vụ Chính sách thuế . đồng hồ và vỏ đồng hồ).47. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ.10 hoặc 48. giấy đã được tráng bột mica hoặc than chì. MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ. các cấu kiện nhà lắp ghép sẵn hay còn gọi là nhà tiền chế). xi măng. tủ. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ.10 (ví dụ. khuy). (f) Đá in litô thuộc nhóm 84. (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ. THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá. vải được tráng hoặc phủ bột mica.11 (ví dụ.

bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối. mài hoặc xay thành bột Thuế suất (%) 23 23 23 23 23 23 23 23 23 20 68. 68.02 6802 10 00 00 6802 21 00 00 6802 23 00 00 6802 29 00 00 6802 6802 6802 6802 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên. 6804 10 00 00 .. không có cốt. dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông). đá lát lề đường và phiến đá lát đường. đá khối dùng để khảm và các loại tương tự.. đá mài dạng hình tròn và tương tự. bột đá đã nhuộm màu nhân tạo.Đá vôi khác . đá mài.Đá khác 6803 00 00 00 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng. mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm. hoặc bằng gốm. bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6801 00 00 00 Các loại đá lát.Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền.Đá granit . và các phần của chúng bằng đá tự nhiên.Đá cẩm thạch.Đá khác . có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: . đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo .Đá granit . . đánh bóng. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa . dùng để nghiền.Đá cẩm thạch.. mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản...01.Đá lát. đá hạt. đá dăm..Loại khác: . trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.. giũa hoặc cắt.04 368 20 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . đá hạt. làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác. đá khối và các sản phẩm tương tự. mài. đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay. Đá nghiền. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa .

Hình đĩa để đánh bóng .06 369 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .. vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68. các tông hoặc các vật liệu khác. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự..Bằng đá tự nhiên: .Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay: .. xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) 6806 90 00 00 .Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm: .Vermiculite (khoáng mica) đã tách lớp.12 hoặc Chương 69.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Sợi xỉ...Loại khác Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo.Trên nền bằng giấy hoặc các tông: . có nền bằng vật liệu dệt. dạng tấm hoặc dạng cuộn 6806 20 00 00 . cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm.Loại khác ..05 6805 6805 6805 6805 6805 10 20 20 20 30 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá .11 hoặc 68. đất sét trương nở. đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng). ở dạng rời.. các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt..Đá nghiền.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .. .Trên nền bằng vải dệt .BỘ TÀI CHÍNH .Trên nền bằng vật liệu dệt khác Sợi xỉ... giấy. đất sét trương nở.. xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự. 6806 10 00 00 .. đóng hoặc được sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác. đá mài khác..Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Loại khác Thuế suất (%) 0 5 20 5 20 5 20 10 10 10 10 68. đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: .Mã hàng 6804 21 00 00 6804 22 00 6804 22 00 10 6804 22 00 90 6804 23 00 6804 23 00 10 6804 23 00 90 6804 30 00 6804 30 00 10 6804 30 00 90 68..Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối ..Loại khác ..

panen.Loại khác . bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá). ngói và các sản phẩm tương tự chưa được trang trí: .Tấm. 68.. ngói. phiến đá lát đường.Gạch và gạch khối xây dựng .07 6808 00 00 00 Panen.11 6811 40 00 00 6811 6811 6811 6811 81 82 83 89 00 00 00 00 00 00 00 00 Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. thạch cao hoặc chất dính khoáng khác. mạt gỗ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ.09 6809 11 00 00 6809 6809 6809 6809 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 68. 6807 10 00 00 . tấm.. bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự.Chứa amiăng .Dạng cuộn 6807 90 00 00 . . đã hoặc chưa được gia cố..10 6810 11 00 00 6810 19 00 00 6810 91 00 00 6810 99 00 00 68. bằng bê tông hoặc đá nhân tạo.. gạch và các sản phẩm tương tự: . khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật..Ngói. lá. gỗ giăm hoặc phế liệu khác. gạch.. ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn ..Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa .Tấm làn sóng .Loại khác 370 5 5 30 30 30 10 30 30 30 30 30 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Sản phẩm khác: . ngói và các sản phẩm tương tự khác .Tấm.Loại khác .Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng ... panen.Loại khác Thuế suất (%) 68.Không chứa amiăng: . . bằng gỗ đã được kết khối bằng xi măng.BỘ TÀI CHÍNH . . sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào..Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông .Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng..Ống.Các sản phẩm khác: .Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng amiăng.

Lót và đệm phanh 10 6813 89 00 00 ..13. đã hoặc chưa bện. .Chứa amiăng . phụ kiện quần áo.12 6812 80 6812 80 10 00 6812 80 90 00 6812 91 00 00 6812 92 00 00 6812 93 00 00 6812 99 6812 99 10 00 6812 99 90 00 Mô tả hàng hoá Sợi amiăng đã được gia công.Loại khác 10 371 10 Vụ Chính sách thuế . các miếng đệm). các tông cứng và nỉ .Bằng crocidolite: . dây coóc (cord) và dây. các tông cứng và nỉ. quần áo. đã hoặc chưa bện. sợi crocidolite đã được gia công.Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 68. các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat.Quần áo.. sợi và chỉ.Giấy. con lăn. tấm lót) chưa lắp ráp.BỘ TÀI CHÍNH .. để làm phanh. các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ. vòng đệm. vải dệt kim hoặc dệt thoi . vải dệt thoi. vải dệt kim hoặc dệt thoi . sợi và chỉ. đã hoặc chưa được gia cố. dây coóc (cord) và dây..Mã hàng 68.Loại khác . giầy dép và vật đội đầu .. chỉ. giấy.Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép.Không chứa amiăng: 6813 81 00 00 .Quần áo. phụ kiện quần áo.13 Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ.Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công. 6813 20 00 00 .. mũ và vật đội đầu khác. các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat. ở dạng tấm hoặc cuộn .. trừ các loại thuộc nhóm 68. tấm mỏng. giầy dép. đĩa.Loại khác: . côn hoặc các sản phẩm tương tự với thành phần chính là amiăng.. đoạn. dải.. các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat..11 hoặc 68. các chất khoáng khác hoặc xenlulo đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác. giầy dép và vật đội đầu...Loại khác: .

Tấm.15 6815 10 6815 10 10 00 6815 10 20 00 6815 6815 6815 6815 10 10 10 20 90 90 10 90 90 00 00 6815 91 00 00 6815 99 00 00 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon. các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn).Các loại sản phẩm khác: .Loại khác . gạch xây gạch lát vỉa hè.Đá thử (bằng cách rạch lên).Loại khác Thuế suất (%) 68..Có chứa magiezit.Mã hàng Mô tả hàng hoá Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mica. các tông hoặc các vật liệu khác. gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự . lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế...BỘ TÀI CHÍNH ..14 68..Sợi hoặc chỉ . có hoặc không có lớp nền phụ trợ 6814 90 00 00 .Vải sợi carbon . chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế. 6814 10 00 00 ..Loại khác: .Loại khác 372 10 10 5 18 10 18 20 10 5 Vụ Chính sách thuế . dolomit hoặc cromit . có hoặc không có lớp nền bằng giấy. ...Sản phẩm từ than bùn ..Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: .

hoặc (m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. dụng cụ. (d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81. các tác phẩm nghệ thuật).04.. (h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ.44. đồng hồ và vỏ đồng hồ). đất tảo cát. Các nhóm từ 69. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. tủ. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm. tripolite hoặc diatomite) hoặc từ các loại đất silic tương tự.). 2. (e) Các sản phẩm thuộc Chương 82. (k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ.14 (ví dụ.. làm từ bột hóa thạch silic (ví dụ. sứ Chú giải 1. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ. đồ nội thất (giường. đồ chơi. tẩu hút thuốc). khuy) hoặc thuộc nhóm 96. 373 30 Vụ Chính sách thuế . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ. sứ đã được nung sau khi tạo hình.13. VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA 6901 00 00 00 Gạch.06 (ví dụ. (f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.04 đến 69. bàn ghế. ngói và các loại hàng gốm khác.BỘ TÀI CHÍNH . đồ kim hoàn giả).47.21). máy hoặc thiết bị trò chơi và các dụng cụ thể thao). đèn và bộ đèn.01 đến 69. (g) Răng giả (nhóm 90. gạch khối.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69. (b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.Chương 69 Đồ gốm. (l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.03. các cấu kiện nhà làm sẵn). Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.

. sứ.02 Các loại hàng gốm. canxi (Ca) hoặc crom (Cr). 6902 10 00 00 .04 Gạch xây dựng. SỨ KHÁC 69. ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm. gạch lát nền. ngói chịu lửa và các loại vật liệu hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này 6903 20 00 00 .Ngói lợp mái 90 .Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2) 6903 90 00 00 .Gạch xây dựng 6904 90 00 00 . sứ chịu lửa khác (ví dụ. nút. ống khói.Loại khác 69. 6903 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . phích cắm. nắp giá đỡ. 10 00 00 .03 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG II CÁC SẢN PHẨM GỐM. thể hiện ở dạng magie oxit (MgO).Loại khác 5 5 10 69.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3). ống dẫn. bao vỏ. các loại ống. đường dẫn ống khói. hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Gạch. chụp ống khói.Loại khác Thuế suất (%) 69. ngói lót.Loại khác: 90 10 00 .Gạch lót cho máy nghiền bi 90 90 00 . bình cổ cong. sứ khác. 6904 10 00 00 . canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 ) 6902 20 00 00 . bình thử vàng. nồi nấu kim loại. chén thử vàng bạc. gạch khối.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg). tay cầm) trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự.Loại khác 374 37 37 48 48 48 Vụ Chính sách thuế .05 6905 6905 6905 6905 Ngói lợp. dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này 6902 90 00 00 ..

. dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác.09 6909 11 00 00 6909 12 00 00 6909 19 00 00 6909 90 00 00 69..Loại khác Thuế suất (%) 38 69. các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm. bệ xí bệt. chậu vệ sinh dành cho phụ nữ. chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm.. dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: . bình xối nước. các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm. liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm.Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs . sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.Loại khác . Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. có hoặc không có lớp nền.08 6908 6908 6908 6908 Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. sứ. sứ.Gạch lát. máng. 6907 10 00 00 .Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6906 00 00 00 Ống dẫn.07 69. có hoặc không có lớp nền. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men.Loại khác 49 47 49 47 47 0 0 0 20 Bồn rửa.BỘ TÀI CHÍNH .Gạch trơn 90 90 00 . bồn tắm. sứ đã tráng men.. bệ chậu giặt.Gạch lát.Loại khác: 90 10 00 ..Loại khác 69. khối và các sản phẩm tương tự. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm. bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh 375 Vụ Chính sách thuế . mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm 90 . máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm. diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm 6907 90 00 00 .10 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác. bình.Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. sứ không tráng men. dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác. . chậu giặt. sứ đã tráng men. máng dẫn. 10 00 00 .

bộ đồ nhà bếp.Loại khác 47 38 69.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6913 90 00 00 . 6910 10 00 00 .14 Các sản phẩm khác bằng gốm. sứ.Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp 6911 90 00 00 . đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm. 69. đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ. sứ.11 Bộ đồ ăn.Loại khác 36 36 376 Vụ Chính sách thuế . trừ loại bằng sứ.Loại khác 6912 00 00 00 Bộ đồ ăn.Loại khác 36 36 69. 6911 10 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự gắn cố định bằng gốm.BỘ TÀI CHÍNH . 6913 10 00 00 .13 47 47 35 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6914 90 00 00 . 6914 10 00 00 .Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6910 90 00 00 . bộ đồ nhà bếp. sứ khác.

Chương này không bao gồm : (a) Hàng hoá thuộc nhóm 32. vật cách điện (nhóm 85.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá. các bộ phận quang học đã được gia công quang học. (b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm. 1. hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ. mắt giả. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ.07 (ví dụ. hạt hoặc vẩy). 377 Vụ Chính sách thuế .05. các đồ trang trí cây thông Nôen hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển. dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95). Theo mục đích của các nhóm 70.47. 2.03. (d) Sợi quang học.44. hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94. đồ kim hoàn giả). lá. (f) Đồ chơi.19. dụng cụ. (c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85. ví dụ.04 và 70. hoặc (g) Khuy. các chất men kính và men sứ. thuỷ tinh khác ở dạng bột. ống tiêm dưới da. dụng cụ đo khí áp. dụng cụ thể thao.Chương 70 Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Chú giải. 4. có nguồn sáng cố định thường xuyên. nguyên liệu để nấu thuỷ tinh. 3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70. 70.05: (a) thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện. (c) khái niệm "lớp hấp thụ. máy hoặc thiết bị trò chơi.BỘ TÀI CHÍNH . các biển hộp được chiếu sáng. hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính. máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90. (e) Đèn hoặc bộ đèn. Theo nhóm 70. (b) Len khoáng vật với hàm lượng oxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2 % tính theo trọng lượng. bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85. bình chân không. các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự. khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là: (a) Len khoáng vật với hàm lượng silic đioxit (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng. (b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ. nhiệt kế.

. đường kính trên 3 mm đến 22 mm . 7013..Để làm ống đèn chân không . khái niệm "thuỷ tinh" bao gồm cả thạch anh nấu chảy và oxit silic nấu chảy khác..Loại khác .. 378 Vụ Chính sách thuế . .18).Loại khác .Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt. thủy tinh ở dạng khối.41 và 7013.06.BỘ TÀI CHÍNH .33.Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC: .. đường kính trên 3 mm đến 22 mm .03 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70. 5..Dạng thanh . Chú giải phân nhóm.02 7002 10 00 00 7002 20 00 00 7002 31 7002 31 10 00 7002 31 90 00 7002 32 7002 32 10 00 7002 32 90 7002 32 90 10 7002 7002 7002 7002 7002 32 39 39 39 39 90 90 10 00 90 90 10 7002 39 90 90 70...Để làm ống đèn chân không ...Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt. khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng.. 1.. ở dạng tấm hoặc dạng hình.22.Theo mục đích của các phân nhóm 7013.Dạng hình cầu .... 7013.Loại khác: ....Dạng ống: .Len khoáng vật không có những đặc diểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác: .Loại khác Thuế suất (%) 0 3 3 27 3 27 5 3 27 5 3 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán.. 70. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ... dạng thanh hoặc ống. chưa gia công.. Mã hàng Mô tả hàng hoá 7001 00 00 00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác...Loại khác: .Để làm ống đèn chân không .Loại khác: .91. nhưng chưa gia công cách khác. Trong bảng Danh mục này... lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu..

ở dạng tấm. sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ.Thuỷ tinh quang học. chưa được gia công về mặt quang học . .05 7005 10 7005 10 10 00 7005 10 90 00 7005 21 7005 21 10 00 7005 21 90 00 Mô tả hàng hoá . 2..Loại khác . ..Kính quang học. chưa được gia công về mặt quang học .Kính.Kính không có cốt thép....Loại khác . có tráng lớp hấp thụ. ở dạng tấm. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu.BỘ TÀI CHÍNH .Kính quang học. sáng hoặc chỉ mài bề mặt: .. sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ.. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu. mờ.Mã hàng 7003 12 7003 12 10 00 7003 12 20 00 7003 12 90 00 7003 19 7003 19 10 00 7003 19 90 00 7003 20 00 00 7003 30 00 00 70.Loại khác . nhưng chưa gia công cách khác.04 7004 20 7004 20 10 00 7004 20 90 00 7004 90 7004 90 10 00 7004 90 90 00 70. chưa được gia công về mặt quang học . mờ.Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ. mờ...... lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: ... được phủ màu toàn bộ.Loại khác..Loại khác 379 Thuế suất (%) 5 43 43 5 43 40 40 5 43 5 43 5 30 5 40 Vụ Chính sách thuế .Loại kính khác: . chưa được gia công về mặt quang học .Dạng tấm có cốt thép . đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ...Loại khác Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt. 3 hoặc 4 góc) .. nhưng chưa gia công cách khác. hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1.Loại khác ...Kính không có cốt thép khác: .Kính quang học. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ.Dạng hình Kính kéo và kính thổi..Thuỷ tinh quang học.Loại khác: . chưa được gia công về mặt quang học . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: .Phủ màu toàn bộ...Kính quang học. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: . chưa được gia công về mặt quang học .Dạng tấm không có cốt thép: .

7006 00 10 00 . đã uốn cong.Kính quang học. khắc.....06 70.Loại khác .. thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 ..07 7007 11 7007 11 10 00 7007 11 20 00 7007 11 30 00 7007 11 40 00 7007 19 7007 19 10 00 7007 19 90 00 7007 21 7007 21 10 00 7007 21 20 00 7007 21 30 00 7007 21 40 00 7007 29 Kính an toàn.Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 .04 hoặc 70.. .. khoan.Phù hợp dùng cho máy dọn đất ...Phù hợp dùng cho tầu...Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 .. chưa được gia công về mặt quang học 7005 29 90 00 ..05. thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 ..Kính quang học.03. làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng. tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: .Kính an toàn nhiều lớp: .Kính có cốt thép Kính thuộc các nhóm 70. gia công cạnh.Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 . máy bay.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7005 29 . chưa được gia công về mặt quang học 7006 00 90 00 ..Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe..Kính an toàn cứng (đã tôi): ..Loại khác: 7005 29 10 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ..Loại khác Thuế suất (%) 5 40 30 70.Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 ... máy bay. 70.Loại khác 7005 30 00 00 . tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: ..Loại khác: 380 5 30 29 0 3 3 10 15 27 0 3 3 Vụ Chính sách thuế .Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 . tráng hoặc gia công cách khác....Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 ...Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe. nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.Phù hợp dùng cho tàu..

Nút chai.. ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác..Ống đựng thuốc tiêm . bằng thủy tinh...Loại khác: . truyền tĩnh mạch .Loại khác . kể cả gương chiếu hậu.Dùng cho đèn điện: . . lọ. ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ ..Bình lớn và bình thót cổ .Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn .Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh...BỘ TÀI CHÍNH . huyết thanh và các chất tiêm truyền khác loại có dung tích không quá 1 lít .. có hoặc không có khung.Ống đèn hình vô tuyến . lọ. ống.. bình thót cổ.Chưa có khung 7009 92 00 00 .Loại khác Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống)..Ống đèn hình vô tuyến . nút chai.Loại khác .Loại khác 381 30 27 30 10 20 20 5 5 20 5 27 0 0 0 27 Vụ Chính sách thuế . nắp đậy và các loại nắp khác.Loại khác 5 15 7008 00 00 00 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.. 27 70.Có khung 70. dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng. .. bình bảo quản bằng thủy tinh.Dùng cho ống đèn tia âm cực: .Phù hợp dùng cho máy dọn đất 7007 29 90 00 . dùng cho đèn điện.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7007 29 10 00 . và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn. nắp đậy và các loại nắp khác .Loại khác: 7009 91 00 00 .Chai khác để đựng dung dịch tiêm.09 Gương thuỷ tinh..Loại khác: ..11 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 10 90 Bình lớn. bằng thủy tinh.. dạng hở..10 7010 7010 7010 7010 7010 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 7010 90 30 00 7010 90 90 00 70. 7009 10 00 00 . chưa có các bộ phận lắp ghép. chai.

Bằng pha lê chì: ..Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh.. mài.15)..Chưa đánh bóng.Loại khác .13 7013 10 00 00 7013 22 00 7013 22 00 10 7013 22 00 90 7013 28 00 00 7013 33 00 7013 33 00 10 7013 33 00 90 7013 37 00 00 7013 41 00 7013 41 00 10 7013 41 00 90 7013 42 00 00 7013 49 00 00 7013 91 00 7013 91 00 10 7013 91 00 90 7013 99 00 00 Mô tả hàng hoá Bộ đồ ăn.14 382 5 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .. đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.Chưa đánh bóng. mài.Bằng pha lê chì: .Loại khác ... trừ loại bằng gốm thủy tinh: .Chưa đánh bóng.Bộ đồ uống bằng thủy tinh.Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC . trừ loại bằng gốm thủy tinh: .Dùng cho xe có động cơ 7014 00 90 00 ...Bộ đồ uống bằng thủy tinh khác.. .Bằng pha lê chì: ..Loại khác ..Loại khác Thuế suất (%) 47 30 37 47 30 37 47 30 37 47 47 30 37 47 70. mài.BỘ TÀI CHÍNH . 7014 00 10 00 ...Loại khác .Loại khác ....Bằng pha lê chì: ..Mã hàng 70.Bằng gốm thủy tinh . trừ loại bằng gốm thủy tinh: . mài...Loại khác Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70. làm mờ hoặc gia công cách khác .Loại khác .Chưa đánh bóng... chưa được gia công về mặt quang học. đồ nhà bếp..10 hoặc 70. đồ dùng văn phòng. đồ vệ sinh.. làm mờ hoặc gia công cách khác . làm mờ hoặc gia công cách khác ...18). làm mờ hoặc gia công cách khác .Đồ dùng bằng thủy tinh khác: .

vỏ hoặc các dạng tương tự.16 70. và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ kim hoàn giả. ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc. tấm. có hoặc không có lớp lót nền dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự. trừ đồ kim hoàn giả. mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác. thuộc loại được sử dụng trong xây dựng. 7016 10 00 00 . chưa được gia công về mặt quang học.18 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm. dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự 7016 90 00 00 . ..Loại khác 37 48 0 0 0 0 Hạt thủy tinh. khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác. 10 00 00 . dùng để sản xuất các loại kính trên. thủy tinh giả ngọc trai.Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian 90 90 00 . làm lồi.17 7017 10 7017 10 10 00 7017 10 90 00 7017 20 00 00 7017 90 00 00 70. hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng. gạch.. tấm vuông. có hoặc không có lớp lót nền.Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ô xi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng . thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh. lớp. lõm hoặc tương tự. các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh. đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ. được uốn cong. thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối.BỘ TÀI CHÍNH . cho vệ sinh hoặc dược phẩm. hạt 383 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 3 5 5 70.15 7015 7015 7015 7015 Mô tả hàng hoá Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự. đèn phủ chì và các loại tương tự. tấm.. panen.Loại khác Khối lát. có hoặc không có cốt thép.Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh 90 .Loại khác: 90 10 00 .Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác: .Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC .Loại khác . tượng nhỏ và các đồ trang trí khác.Mã hàng 70..Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác.

Có chiều rộng không quá 30 cm .Sợi xe .Loại khác Các sản phẩm khác bằng thủy tinh. vải dệt).Ống trượt thoát hiểm . .Loại khác: .Loại khác: 7018 90 00 10 ...Có chiều rộng trên 30 cm.Loại khác . 7018 10 00 00 ...Chiếu .Loại khác . dệt trơn..Tấm mỏng (voan) . trọng lượng dưới 250 g/m2.19 7019 7019 7019 7019 7019 11 12 19 19 19 00 00 00 00 7019 7019 7019 7019 31 00 00 32 00 00 39 39 10 00 10 00 90 00 7019 39 90 00 7019 40 00 00 7019 51 00 00 7019 52 00 00 7019 7019 7019 7019 59 00 00 90 90 30 00 90 90 00 Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ.. sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: .Sợi bện đã cắt đoạn.. sợi thô..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.. dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex .. .20 384 0 0 Vụ Chính sách thuế .Khuôn bằng thủy tinh: 7020 00 11 00 .Vải dệt thoi khác: ..Loại dùng để sản xuất acrylíc 7020 00 19 00 .. tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: .Vải dệt thoi từ sợi thô ..Xơ thuỷ tinh đã được thấm tẩm hoặc tráng phủ asphalt dùng để bọc ngoài đường ống . thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh 7018 20 00 00 . sợi....Loại khác . đệm.Tấm mỏng (như voan).Loại khác 70.Sợi thô .BỘ TÀI CHÍNH . thủy tinh giả ngọc trai...Hạt thủy tinh đường kính không quá 1mm 7018 90 00 .. chiếu.Loại khác: .Mắt thuỷ tinh 7018 90 00 90 ..Hạt thủy tinh.Loại khác 38 0 0 38 3 3 3 3 3 3 3 10 3 3 3 3 3 3 70.. mạng.Ở dạng bị cắt mảnh.Loại khác: . chiều dài không quá 50 mm ...

Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa.Bình ga làm từ sợi thuỷ tinh 7020 00 90 90 .BỘ TÀI CHÍNH ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 7020 00 20 00 .Loại khác: 7020 00 90 10 . để sản xuất tấm bán dẫn mỏng 7020 00 90 .Ruột phích và ruột bình chân không khác 7020 00 90 20 .Loại khác 385 Thuế suất (%) 24 46 5 30 Vụ Chính sách thuế .

(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. đá quý hoặc đá bán quý. kim loại được dát phủ kim loại quý. mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65. KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ. chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ. Theo Chú giải 1 (a) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được đưa ra ở dưới đây. chữ lồng. hoặc (b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. 71. và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này. (g) Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). đồ kim hoàn giả. kim loại quý.02 hoặc 42. và các sản phẩm của chúng.04.03 ghi trong Chú giải 2 (B) của Chương 42. VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG. (d) Các chất xúc tác hỗ trợ (nhóm 38. ĐỒ KIM HOÀN GIẢ.PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY.BỘ TÀI CHÍNH . các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ. 3.15).13. tổng hợp hoặc tái tạo). 1. 2. đai và viền). (A) Nhóm 71. tiền kim loại Chú giải. TIỀN KIM LOẠI Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28. 386 Vụ Chính sách thuế .15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý được biểu hiện chỉ như là thành phần phụ. được phân loại trong Chương này. (h) Giày dép. (b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật. thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng: (a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ. (f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43. Chương này không bao gồm: (a) Hỗn hợp của kim loại quý. KIM LOẠI QUÝ.43).16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).14 và 71. các chất bóng). (B) Nhóm 71.03 hoặc 43.

cán nóng hoặc các 387 Vụ Chính sách thuế . là bạc thì được coi là hợp kim bạc.06). 5. máy móc. các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử. hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp nung kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2 % tính theo trọng lượng của hợp kim. (n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95.(ij) Ô dù. Trong Danh mục này khái niệm "kim loại được dát phủ kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc. hoặc có dưới 2 % tính theo trọng lượng. có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp). tổng hợp hoặc tái tạo). (b) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên. 4. các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. hoặc các bộ phận của chúng. trừ khi có yêu cầu khác. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc. tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này.03). là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim. nhạc cụ). tính theo trọng lượng. thuộc Phần XVI. thì được coi là hợp kim vàng. toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau: (a) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên. (C) Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96.BỘ TÀI CHÍNH . trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý. tính theo trọng lượng. tính theo trọng lượng. nhưng không có bạch kim. osmi. các sản phẩm và các bộ phận của chúng. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 90.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97. đồng hồ và đồng hồ đeo tay. 6. batoong. (p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97. iridi. là bạch kim. (m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93). trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85. (k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68. rodi và rutheni. Trong Danh mục này. (o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó. là vàng. khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây. Tuy nhiên. 7.22). vàng và bạch kim. palladi. hàn hơi. (c) Các hợp kim khác chứa 2 % trở lên. 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học. hàn điện. (B) Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin. Theo mục đích của Chương này.04 hoặc 68. đồ sưu tập (nhóm 97. nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý. gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66.05 hoặc Chương 82.

với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy. dây đeo đồng hồ bỏ túi. 3. trâm cài tóc hoặc các loại tương tự. và (b) Các sản phẩm sử dụng cá nhân thuộc loại bỏ túi thông thường. không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác). mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại. khái niệm "đồ kim hoàn giả" có nghĩa là các sản phẩm kim hoàn như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không bao gồm các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục. ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt). khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90 % tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0. osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác. dây chuyền. paladi. đá quý hoặc đá bán quý. palladi. 388 Vụ Chính sách thuế . các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71. 9. Các sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ). ví dụ.13.10. Theo Chú giải 1(a) Phần VI.14. đồ vệ sinh.21. hộp thuốc lá hoặc hộp cigà. 2. khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi. iridi. khuy cúc khác. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71. bộ đồ ăn. 7110. rodi. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo.06. Chú giải phân nhóm. 8. hoặc lược chải. hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên. 10. Theo mục đích của nhóm 71.41. xà cừ. đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.11 và 7110. mai rùa. văn phòng hoặc tôn giáo.5 mm. ghim cài cà vạt.10. rodi hoặc rutheni. dây đồng hồ. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này. Trừ khi có yêu cầu khác.phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự.11. hộp phấn.19. thuật ngữ này cũng bao gồm cả kim loại cơ bản được khảm dát kim loại quý.17. nhưng theo các phân nhóm 7110. vòng đeo tay.11. loại để trong túi xách tay hoặc mang theo người (ví dụ.31 và 7110. bạch kim. mặt dây chuyền. hoa tai. đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình.15). ngà voi. trâm cài. osmi. jet hoặc san hô. 7110. hổ phách. 1. Theo mục đích của nhóm 71. khuy cài cổ tay áo. khái niệm “mặt hàng vàng bạc” hoặc "đồ kỹ nghệ vàng bạc" bao gồm các sản phẩm như các đồ vật trang trí. Theo mục đích của nhóm 71. thuộc nhóm 96.BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của các phân nhóm 7106. nhẫn. hoặc ghim cài tóc. 7110. 7108. 11. khái niệm "đồ kim hoàn" có nghĩa là: (a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (được nạm dát ngọc hoặc không) (ví dụ. tự nhiên hoặc tái tạo.

Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ 71. đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.Ngọc trai nuôi cấy: 7101 21 00 00 . chưa gắn hoặc nạm dát. tự nhiên hoặc nuôi cấy.Loại khác Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. 7103 10 00 00 .Ngọc trai tự nhiên ... tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua .Loại khác 3 3 3 1 0 0 0 0 71. .BỘ TÀI CHÍNH .. chưa gắn hoặc nạm dát..Chưa được gia công 7101 22 00 00 .03 389 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Kim cương công nghiệp: . nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua .Chưa được phân loại . tự nhiên hoặc nuôi cấy..Đã gia công cách khác: 7103 91 00 00 .Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt. đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi.Kim cương phi công nghiệp: . 7101 10 00 00 .. đã hoặc chưa được gia công.Đã gia công 71. ngọc trai.Rubi.01 Ngọc trai.02 7102 10 00 00 7102 21 00 00 7102 29 00 00 7102 31 00 00 7102 39 00 00 Kim cương.Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt.Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô . chưa được phân loại. saphia và ngọc lục bảo 7103 99 00 00 .. đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi.

.Loại khác . chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.. ..Thạch anh áp điện: ..Đã gia công .Dạng chưa gia công khác: . thỏi hoặc thanh đúc .Dạng bán thành phẩm khác ..Loại khác.Loại khác Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.Chưa gia công 7106 92 00 00 . đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại. chưa gắn hoặc nạm dát. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển..BỘ TÀI CHÍNH . chưa gia công quá mức bán thành phẩm.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 1 1 PHÂN CHƯƠNG II KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ 71.Dạng bán thành phẩm 7107 00 00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc.. hoặc dạng bột.. hoặc ở dạng bột.5 0..5 0.Chưa gia công .06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim)..Không phải dạng tiền tệ: .. 7106 10 00 00 . 71.Của kim cương .08 7108 7108 7108 7108 7108 7108 11 12 12 12 13 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.Mã hàng Mô tả hàng hoá 71.5 Vụ Chính sách thuế .5 0. .05 7105 10 00 00 7105 90 00 00 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo.Dạng bột .04 7104 7104 7104 7104 10 10 10 00 10 20 00 20 00 00 7104 90 00 00 71..Dạng khác: 7106 91 00 00 .5 0. chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô .Dạng tiền tệ 390 1 1 1 1 0.Dạng bột .Dạng khối.

thỏi... bột hoặc xốp . bạc hoặc vàng.Bạch kim: . osmi và ruteni: ..Paladi: .... dát phủ bạch kim.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: ..... dạng khối.Loại khác . 7111 00 10 00 . loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý..Loại khác: 1 1 71. dát phủ vàng.. bột hoặc xốp . thanh đúc...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7109 00 00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc. hoặc dạng bột.Bạc hoặc vàng... thanh đúc.Loại khác .Loại khác .Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .11 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. thanh đúc. ... thỏi.Loại khác . bột hoặc xốp . bột hoặc xốp . 71.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . thỏi.Dạng khối.Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi.Loại khác .Iridi.BỘ TÀI CHÍNH ...12 391 1 Vụ Chính sách thuế .Dạng khối.10 7110 7110 7110 7110 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 7110 21 7110 21 10 00 7110 21 20 00 7110 21 90 00 7110 29 00 00 7110 7110 7110 7110 31 31 10 00 31 90 00 39 00 00 7110 7110 7110 7110 41 41 10 00 41 90 00 49 00 00 Bạch kim... phù hợp dùng để làm răng giả . thỏi. 7112 30 00 00 .Loại khác .Loại khác Kim loại cơ bản.. chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.Loại khác . chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý. thanh đúc.Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 71. chưa gia công quá mức bán thành phẩm.Loại khác.. mạ bạch kim 7111 00 90 00 ...Dạng khối.Rodi: .Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý .

.14 71..Từ vàng.Bộ phận ..13 7113 11 7113 11 10 00 7113 11 90 00 7113 19 7113 7113 7113 7113 7113 19 19 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn.Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác 7114 19 00 00 .Bộ phận ..Loại khác: 7112 99 10 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 PHÂN CHƯƠNG III ĐỒ KIM HOÀN. kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 92 00 00 ..Bằng bạc.. đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: .Bằng kim loại quý khác.Từ bạc.Loại khác .Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: 7114 11 00 00 ... đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý 7114 20 00 00 .. kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 . bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC 71.Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý 30 30 25 25 30 30 71.... 392 Vụ Chính sách thuế . kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 90 00 .. ..15 30 30 30 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc. bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý... . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: .Bằng bạc.Loại khác .Từ bạch kim...Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7112 91 00 00 .Bằng kim loại quý khác..Bộ phận .

được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức .Loại khác . tổng hợp hoặc tái tạo) Thuế suất (%) 30 30 30 30 71.Bộ phận ..Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.. không được coi là tiền tệ chính thức: .Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới....Khuy măng sét và khuy rời: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .. .Loại khác 393 30 30 30 30 27 27 27 27 27 27 30 30 29 29 29 Vụ Chính sách thuế ..Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 7116 20 00 00 .Loại khác Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy.Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc 7115 90 90 00 .Loại khác: . tổng hợp hoặc tái tạo).. loại được coi là tiền tệ chính thức .. đá quý và đá bán quý (thiên nhiên..Đồ kim hoàn giả khác .Tiền kim loại (trừ tiền vàng).Loại khác: 7115 90 10 00 ...Bộ phận .Bộ phận Tiền kim loại. đã hoặc chưa mạ kim loại quý: . .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7115 10 00 00 ..Tiền bằng bạc . bằng bạch kim 7115 90 .....Tiền bằng bạc.Vòng ..Loại khác .Vòng .17 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 11 11 11 19 19 19 19 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 71..Đồ kim hoàn giả khác ..Tiền bằng vàng.16 71..Loại khác: .. 7116 10 00 00 .Bằng vàng hoặc bạc 7115 90 20 00 ..18 7118 10 7118 7118 7118 7118 10 10 00 10 90 00 90 90 10 00 7118 90 20 00 7118 90 90 00 Đồ kim hoàn giả.Bằng kim loại cơ bản.

(b) Lò xo và lá lò xo bằng kim loại cơ bản. (h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII. các cấu kiện nhà lắp ghép).BỘ TÀI CHÍNH . 2. khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73. 32. khuy.17 hoặc 73.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược). (f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc. mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32. đồ nội thất. 73. biển hộp được chiếu sáng.15). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản.15. hợp kim kim loại quý. (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66. 83.10. tác phẩm nghệ thuật).08. (e) Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ.12. (g) Đường ray xe lửa hoặc xe điện đã được lắp ráp (nhóm 86.14). bút máy. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ.PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN Chú giải. và (c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83.06). Trong Danh mục này. kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý.07. quản bút chì. lót đệm giường.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe.07.12. máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi game. sàng bằng tay.13 hoặc 32. đồ chơi. tầu và thuyền. (ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93.06. 32. 83. trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91. Phần này không bao gồm: (a) Sơn. 73.10 và khung và gương bằng kim loại cơ bản. Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73. phương tiện bay). 394 Vụ Chính sách thuế . dụng cụ thể thao). 83. kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác. thuộc nhóm 83.03. (b) Hợp kim sắt-ceri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36. (m) Giần. đồ kim hoàn gỉa).01.07 đến 32. các thiết bị cơ khí và đồ điện).15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên. đèn và bộ đèn. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.02. 1. ngòi bút hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác). hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. 73.

vonfram. 395 Vụ Chính sách thuế . thiếc. hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép. magie. antimon. rheni và tali. (b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim. và (c) Gốm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại cơ bản. vanadi. các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp: Trừ khi có yêu cầu khác. hafini. molypđen. hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại). crom. 3. mangan. bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác. nhôm. được coi như là một và là cùng một kim loại. berili. 8. và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim). tantali. titan. 6. 4. gemani. (b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5. cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên.BỘ TÀI CHÍNH . cađimi. (c) Trong Phần này.Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83. cắt ra. coban. khái niệm “kim loại cơ bản” có nghĩa là: sắt và thép. niken. chì. kẽm. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74): (a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim. niobi (columbi). zirconi. các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81. các khái niệm sau đây có nghĩa: (a) Phế liệu và mảnh vụn Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy. Trong Danh mục này. Khái niệm “gốm kim loại” cũng bao gồm cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại). gali. Theo mục đích này: (a) Sắt và thép. bismut. khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. indi. Trong Phần này. 7. 5. khái niệm "hợp kim" bao gồm cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết. đồng. khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này. Trong Danh mục này. Trừ khi có những yêu cầu khác.

trong các Chú giải (d).(b) Bột Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 m Chương 72 Sắt và thép Chú giải. có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây: .Crôm trên 10% . cục hoặc dạng thô tương tự và các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục. (c) Hợp kim fero Là các hợp kim có dạng thỏi. thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử ôxy. cũng như dạng hạt hoặc dạng bột.Mangan trên 30% .Tổng các nguyên tố khác trên 10%. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn. Trong Chương này và.Photpho không quá 3% . (d) Thép 396 Vụ Chính sách thuế .Silic trên 8% . khối. đã hoặc chưa nung kết. (b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan) Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên. có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây: . riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10 %. (e) và (f) của Danh mục.Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.Silic không quá 8% . trừ carbon. khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn.BỘ TÀI CHÍNH .Mangan không quá 6% .Phospho trên 3% .Crôm không quá 10% . 1.

3% trở lên .Molybđen từ 0.Niobi từ 0.3% trở lên .65% trở lên .03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng cacbon không quá 2% tính theo trọng lượng. (ij) Bán thành phẩm Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc.Bo từ 0.3% trở lên .4% trở lên . (g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót.Cobal từ 0.Silic từ 0.1% trở lên .05% trở lên . photpho. (h) Hạt Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.5% tính theo trọng lượng trở lên. (e) Thép không gỉ Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1.BỘ TÀI CHÍNH .Đồng từ 0.4% trở lên .Crôm từ 0. Tuy nhiên. có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.Nikel từ 0.08% trở lên .Mangan từ 1.6% trở lên .Chì từ 0. và 397 Vụ Chính sách thuế .Vonfram từ 0.3% trở lên .Nhôm từ 0. carbon và nitơ). đã hoặc chưa qua cán nóng thô.Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0.Titan từ 0.0008% trở lên .Vanadi từ 0.1% trở lên (trừ lưu huỳnh.3% trở lên . thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi. riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn.Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72. gang kính hoặc hợp kim fero. có những khuyết tật bề mặt rõ ràng.05% trở lên .2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10. (f) Thép hợp kim khác Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau: .Zirconi từ 0.06% trở lên .

có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. chiều dài bằng nhau và song song). (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. nếu chiều dày của nó dưới 4. hình giọt nước. kẻ carô. 398 Vụ Chính sách thuế . (l) Thanh và que. (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây. Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác hình chữ nhật hoặc hình vuông. không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sa: . chữ nhật (kể cả hình vuông). gân. bầu dục.75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày. (m) Thanh và que khác Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij). nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác. hoặc . hình núm. 2 cạnh kia thẳng. hình dẻ quạt. Các sản phẩm này có thể: . được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mm trở lên. Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73. (n) Góc.75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4.Đoạn thẳng.Cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp. rãnh. 2 cạnh kia thẳng.được xoắn sau khi cán. bầu dục. hình dẻ quạt. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn.01 hoặc 73. tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". hình thoi) và các sản phẩm được khoan. tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". khuôn và hình Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa. . Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ. cán nóng.BỘ TÀI CHÍNH .Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc. chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình bằng phương pháp rèn. gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).02. kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc.có khía răng cưa. rãnh. (k). (k) Các sản phẩm được cán phẳng Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông). chiều dài bằng nhau và song song). gấp nếp hoặc đánh bóng. với mọi kích thước. Các sản phẩm này không ở dạng cuộn. rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (tăng độ bền cho thanh và que). khuôn hoặc hình. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. gân. ở dạng cuộn cuốn không đều Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều. chữ nhật (kể cả hình vuông).

1. (p) Thanh và que rỗng Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ. titan.Nikel trên 0.Chì từ 0.3% . Chú giải phân nhóm.04. và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. thành phần và mô tả bề ngoài của chúng. bằng đúc áp lực hoặc nung kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự.05% .(o) Dây Các sản phẩm được tạo hình nguội. theo hình dạng. thích hợp cho các mũi khoan. vanadi.2% . (b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: .1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm.1% trở lên . vonfram. 3. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi hợp kim Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: .Selen trên 0. Kim loại đen được phủ bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân. 2. ở dạng cuộn. kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt trên 15 mm nhưng không quá 52 mm. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm theo hàm lượng không quá 1% tính theo trọng lượng và chứa các nguyên tố khác theo một tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mang đặc tính của thép hợp kim khác.3% .Lưu huỳnh từ 0.Bismut trên 0. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73. khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.Crôm trên 0.Telu trên 0.BỘ TÀI CHÍNH .08% tính theo trọng lượng. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài.Đồng trên 0.08% trở lên .Trên 0. molypden.6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng cacbon không quá 0. (d) Thép gió 399 Vụ Chính sách thuế .05% (c) Thép silic kỹ thuật điện Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0.01% .

. Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác . 2.7%.Fero .6% đến 2.silic: .6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng..Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0. và các nguyên tố khác theo tỷ lệ hợp lý khiến cho thép này không mang đặc tính của thép hợp kim khác. CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT 72.mangan: .Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0.Gang thỏi hợp kim. nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng .Fero . dạng khối hoặc dạng thô khác. tương tự.Silic từ 0. . carbon từ 0. .Mangan từ 0.Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng .5% đến 1..Loại khác 400 3 0 0 0 0 0 3 Vụ Chính sách thuế .3%. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGUYÊN LIỆU CHƯA QUA CHẾ BIẾN.9%. có hoặc không có các nguyên tố khác. gang kính Hợp kim fero.02 cần lưu ý các nguyên tắc sau: Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này.. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden.5% tính theo trọng lượng .02 7202 11 00 00 7202 19 00 00 7202 21 00 00 7202 29 00 00 Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi.01 7201 10 00 00 7201 20 00 00 7201 50 00 00 72. và . (e) Thép silic-mangan Thép hợp kim chứa các nguyên tố sau theo hàm lượng: .5% trở xuống tính theo trọng lượng . vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng.Các bon không quá 0.

vonfram và fero .silic .Fero . .Fero . vảy cán.vonfram .Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7202 30 00 00 . mạt cưa. thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại. bánh.Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: . mảnh vụn sắt.crom: 7202 41 00 00 . sắt hoặc thép.crom 7202 60 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn của gang .Loại khác Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác.Fero .titan 7202 92 00 00 .Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt 7203 90 00 00 .04 7204 10 00 00 7204 21 00 00 7204 29 00 00 7204 30 00 00 7204 41 00 00 7204 49 00 00 7204 50 00 00 Phế liệu.BỘ TÀI CHÍNH . ở dạng tảng.silic .Phoi tiện. phoi cắt và bavia.Fero . cục hoặc các dạng tương tự.silic .Phế liệu và mảnh vụn khác: .Fero .mangan ..Fero . mảnh vỡ. đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện.Loại khác: 7202 91 00 00 . bó .. gang kính.Bằng thép không gỉ .05 401 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 7202 50 00 00 .. cục hoặc các dạng tương tự.94%.titan và fero .molipđen 7202 80 00 00 ..Fero .Fero .. dạng tảng. 7203 10 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.Loại khác ..Bột: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.Loại khác .03 72.niken 7202 70 00 00 ..silic ..Hạt . mạt giũa.vanadi 7202 93 00 00 .niobi 7202 99 00 00 .Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng 7202 49 00 00 . sắt có độ sạch tối thiểu là 99. 7205 10 00 00 .Fero ..Thỏi đúc phế liệu nấu lại Hạt và bột của gang thỏi. phoi bào.

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7205 21 00 00 .Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): .Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông)..6% trở lên tính theo trọng lượng: ..Có hàm lượng carbon từ 0....BỘ TÀI CHÍNH .Của thép hợp kim 7205 29 00 00 .07 7207 11 00 00 7207 12 7207 7207 7207 7207 12 10 00 12 90 00 19 00 00 20 7207 20 11 00 7207 20 19 7207 20 19 10 7207 20 19 90 7207 20 91 00 7207 20 99 7207 20 99 10 7207 20 99 90 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.25% tính theo trọng lượng: .Loại khác: .Dạng thỏi đúc: 10 10 00 ..Có hàm lượng carbon từ 0....Có hàm lượng carbon dưới 0...Loại khác ..Loại khác: ..Loại khác .Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô.03).6% tính theo trọng lượng trở lên 10 90 00 . ....Loại khác: ...Loại khác 72.06 7206 7206 7206 7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.Loại khác 402 1 1 1 5 3 5 5 3 3 5 3 3 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 90 00 00 .Phôi dẹt (dạng phiến) .. có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày ..Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô...Loại khác .Có hàm lượng carbon từ 0. 10 .....Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM 72....Phôi dẹt (dạng phiến) .. phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) .Phôi dẹt (dạng phiến) ..25% trở lên tính theo trọng lượng: .. phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) .

không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .Loại khác.5mm đến 1mm .. không được gia công quá mức cán nóng. mạ hoặc tráng.. không được gia công quá mức cán nóng: .. không được gia công quá mức cán nóng: ....mill blackplate .Loại khác.Loại khác. không được gia công quá mức cán nóng.75 mm . .Loại khác 403 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 7 7 3 7 7 Vụ Chính sách thuế .Chiều dày từ 4.TMBP) ...5 mm: .75 mm đến 10 mm . dạng không cuộn...Có hàm lượng carbon dưới 0.Chiều dày từ 4.Chiều dày trên 10 mm ..Chiều dày dưới 3 mm .. đã ngâm tẩy gỉ: .Dạng cuộn để cán lại .Chiều dày dưới 3mm . có chiều rộng từ 600mm trở lên.09 7209 7209 7209 7209 7209 15 16 17 18 18 00 00 00 00 00 00 10 00 7209 18 20 00 7209 18 90 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng.. có hình dập nổi trên bề mặt ..Ở dạng cuộn. cán nguội (ép nguội).Chiều dày từ 4.17 mm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 72.....Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm . được cán nóng. .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4. không được gia công quá mức cán nóng.Có chiều dày dưới 0.Có chiều dày từ 3mm trở lên .75 mm ..75 mm .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày dưới 3 mm .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.Dạng cuộn.75 mm đến 10 mm ... có hình dập nổi .Chiều dày trên 10 mm .Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .. dạng cuộn.Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin . chưa phủ.Có chiều dày từ 0. mạ hoặc tráng.08 7208 10 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 25 25 25 26 27 10 90 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 36 37 38 39 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 51 52 53 54 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 72. chưa dát phủ. dạng cuộn.Dạng không cuộn.Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng. có chiều rộng từ 600mm trở lên..75mm trở lên: ..

Loại khác .Loại khác: ..6% trở lên tính theo trọng lượng . đã phủ.Được mạ hoặc tráng thiếc: . có chiều rộng từ 600mm trở lên.5 mm: .Có chiều dày từ 0.Có chiều dày từ 3 mm trở lên .Hình lượn sóng: ..6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. .Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác ....Mã hàng 7209 7209 7209 7209 7209 25 26 27 28 28 00 00 00 00 00 00 7209 7209 7209 7209 28 90 00 90 90 10 00 90 90 00 10 00 72..Loại khác .Có chiều dày từ 0.Chiều dày không quá 1.Loại khác .Có hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon dưới 0..2 mm 404 Thuế suất (%) 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 0 0 10 5 10 5 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ...Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: ..Hình lượn sóng ..Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm .5mm: .5 mm: ...BỘ TÀI CHÍNH .5 mm .Có hàm lượng carbon từ 0.10 7210 11 7210 11 10 00 7210 11 90 00 7210 12 7210 12 10 00 7210 12 90 00 7210 20 7210 20 10 00 7210 20 90 00 7210 30 7210 30 10 7210 7210 7210 7210 30 30 30 30 10 10 10 90 90 90 10 7210 30 90 90 7210 41 7210 41 10 00 Mô tả hàng hoá . không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .Có chiều dày dưới 0..Loại khác .5 mm trở lên: ...Được mạ hoặc tráng chì..Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng.Loại khác: .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Có hàm lượng carbon dưới 0.Ở dạng không cuộn..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.17 mm ... mạ hoặc tráng.....2 mm ....2 mm ....Có chiều dày dưới 0. kể cả hợp kim chì thiếc: .6% trở lên tính theo trọng lượng ...6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: ....Có hàm lượng carbon từ 0.Chiều dày không quá 1.5mm đến 1mm .

.2 mm: 7210 49 10 10 .........Loại khác: 7210 69 90 10 ...BỘ TÀI CHÍNH ....2 mm 7210 69 10 90 .2 mm 7210 61 90 90 .2 mm 7210 69 90 90 .Loại khác 7210 69 90 ...5 mm: 7210 61 10 10 .5 mm: .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1....Loại chiều dày không quá 1.5 mm 7210 49 90 00 .Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415..Loại chiều dày không quá 1. ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom .......Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.Được sơn. chiều dày dưới 1.Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: 7210 61 10 .Loại khác 7210 69 ..Có hàm lượng carbon dưới 0.. chì...5 mm: 7210 69 10 10 .Loại khác: 7210 49 10 ..Loại khác 7210 70 10 20 ........ mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0....6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1....Loại chiều dày không quá 1..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..Loại khác 7210 50 00 00 . mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 10 11 .Không phủ. 8418 và 8450 7210 70 10 19 .....2 mm: 405 Thuế suất (%) 10 10 0 12 10 10 3 12 10 12 10 12 10 12 10 3 10 3 Vụ Chính sách thuế .Có hàm lượng carbon dưới 0...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 41 20 00 ..Loại khác 7210 49 20 00 .Loại khác: 7210 69 10 .Có hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon dưới 0..Được phủ.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1...04% tính theo trọng lượng 7210 49 10 90 .2 mm 7210 61 10 90 ..Loại khác 7210 61 90 .Loại khác 7210 49 ...Chiều dày không quá 1..Được mạ hoặc tráng thiếc. quét vécni hoặc phủ plastic: 7210 70 10 .Loại chiều dày không quá 1.5 mm 7210 41 90 00 .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..Loại khác: 7210 61 90 10 ..Có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác 7210 70 ..Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom .Được mạ hoặc tráng nhôm: 7210 61 .

Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84..2 mm: 7210 70 90 31 .Loại khác: 7210 90 10 .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân...Được mạ hoặc tráng thiếc... chì.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.Được mạ hoặc tráng thiếc.. chiều dày dưới 1.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm. chiều dày không quá 1.Loại khác 7210 70 90 20 .2 mm 7210 90 10 40 ..50 7210 70 10 39 ...18 và 84.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân..18 và 84..Chưa được phủ...50 7210 70 90 19 .Loại khác: ...5 mm: 7210 90 10 10 ..15.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 70 10 31 .15.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác.. chiều dày trên 1...Loại khác 7210 70 10 40 .2 mm 7210 70 10 60 .Loại khác 7210 90 .2 mm 7210 70 10 90 . ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom ...Có hàm lượng carbon dưới 0.2 mm 7210 90 10 60 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.....Không phủ.. mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 90 11 .50 7210 70 90 39 . chiều dày không quá 1.Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84......18 và 84....Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác...Loại khác 7210 70 90 . mạ hoặc tráng kim loại 7210 90 10 20 .15..2 mm 7210 90 10 50 .2 mm 7210 70 90 50 .2 mm 7210 70 10 50 . chiều dày trên 1. 84... 84. chiều dày trên 1.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1....... chiều dày trên 1. chiều dày không quá 1.2 mm 406 Thuế suất (%) 3 12 5 10 12 0 3 10 3 3 12 5 10 12 0 5 3 10 5 10 12 Vụ Chính sách thuế . chiều dày trên 1.. chiều dày trên 1. chiều dày không quá 1..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.2 mm 7210 70 90 60 ..Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 7210 90 10 30 .Loại khác 7210 70 90 40 .2 mm 7210 70 90 90 ....BỘ TÀI CHÍNH ..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.. 84..

chưa phủ.Loại khác.Hình lượn sóng.. chiều rộng không quá 400 mm .Chưa được phủ. chiều dày từ 4.6% tính theo trọng lượng ....Loại khác: 90 10 . có chiều rộng dưới 600mm......Dạng đai và dải. chiều dày không quá 1.. .. mạ hoặc tráng kim loại 90 20 ..Loại khác 72.Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .... chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 90 30 .Loại khác 90 ...Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.Hình lượn sóng. chiều dày trên 1. chiều dày trên 1. chiều dày không quá 0. chiều dày không quá 1.2 mm 90 40 ..Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.25% tính theo trọng lượng: . có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm...Dạng đai và dải...Loại khác: ..Có hàm lượng carbon dưới 0.Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín. có hàm lượng carbon dưới 0..... mạ hoặc tráng..17 mm ..2 mm 90 60 .BỘ TÀI CHÍNH ... chiều rộng không quá 400 mm .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác..Mã hàng 7210 7210 7210 7210 90 90 90 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 Mô tả hàng hoá 10 90 .. chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm ..75 mm trở lên: .. không ở dạng cuộn và không có hình nổi: .Dạng lượn sóng 407 Thuế suất (%) 0 5 3 10 5 10 12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế ..Không được gia công quá mức cán nóng: .6% tính theo trọng lượng . có hàm lượng carbon dưới 0..Được mạ hoặc tráng thiếc.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.Loại khác ....11 7211 13 7211 13 10 00 7211 13 20 00 7211 7211 7211 7211 13 90 00 14 14 10 00 14 20 00 7211 7211 7211 7211 14 90 00 19 19 10 00 19 20 00 7211 19 30 00 7211 19 90 00 7211 23 7211 23 10 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng. hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác.2 mm 90 50 .Hình lượn sóng.Loại khác .2 mm 90 90 .6% tính theo trọng lượng ...Loại khác .Dạng đai và dải..

.17 mm 7211 90 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH ...12 7212 7212 7212 7212 10 10 10 00 10 90 00 20 7212 20 10 00 7212 20 20 00 7212 20 90 00 7212 30 7212 30 10 00 7212 30 20 00 7212 30 90 7212 30 90 10 7212 7212 7212 7212 30 90 90 40 40 10 00 40 20 00 7212 40 90 00 7212 50 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng...Loại khác .Dạng đai và dải.. quét vécni hoặc phủ plastic: .Loại khác .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác .5 mm .Được phủ..Mã hàng 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 Mô tả hàng hoá 23 23 23 29 29 29 29 29 90 90 90 20 00 ..Dạng đai và dải..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: ..Loại khác .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Dạng lượn sóng.. có hàm lượng carbon dưới 0... chiều rộng không quá 400 mm ..Loại khác . mạ hoặc tráng..6% tính theo trọng lượng 7211 90 30 00 . chiều dày không quá 0.. chiều rộng không quá 400 mm .17 mm 90 00 . chiều rộng không quá 400 mm 30 00 . có hàm lượng carbon dưới 0.. có hàm lượng carbon dưới 0.Dạng đai và dải.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác: ..Loại khác. chiều rộng không quá 400 mm .Dạng đai và dải...Được sơn.. chiều dày không quá 0...Dạng lượn sóng 20 00 .04% tính theo trọng lượng . . chiều rộng không quá 400 mm 20 00 .Loại khác... có chiều rộng dưới 600mm.5 mm .Loại khác: 10 00 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: .5 mm .Dạng đai và dải.Loại khác.......Dạng đai và dải.Dạng đai và dải. có hàm lượng carbon dưới 0.. đã phủ.17 mm 90 00 .Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: 408 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 5 5 5 10 10 0 10 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . chiều rộng không quá 400 mm 30 00 . mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác.Loại khác. chiều dày không quá 0..Loại khác: 10 00 ..Loại khác 72.Loại khác.Được mạ hoặc tráng thiếc: . chiều rộng không quá 400 mm .

Thép cơ khí chế tạo 10 11 90 ..Mạ hoặc tráng nhôm..kẽm 10 90 .Có mặt cắt ngang hình tròn: 10 11 10 ..Loại khác..Loại để làm que hàn ...Loại khác 90 .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác: 7214 7214 7214 7214 7214 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Sắt hoặc thép không hợp kim. có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác: 90 10 ..13 7213 10 00 00 7213 20 00 00 7213 91 00 7213 7213 7213 7213 7213 7213 7213 91 91 91 99 99 99 99 72...Loại khác 20 ..Loại khác 72..6% tính theo trọng lượng: 10 11 ...Dạng đai và dải..Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: ..Loại khác: .Được dát phủ: 10 00 . kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.. rãnh. mới chỉ qua rèn. dạng cuộn cuốn không đều.Loại để làm que hàn ..... chiều rộng không quá 400 mm: 10 10 .. dạng thanh và que.Mã hàng 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 50 60 60 60 7212 60 Mô tả hàng hoá 10 . kẽm 90 90 ..Mạ hoặc tráng nhôm..Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm . .14 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác. bằng thép dễ cắt gọt ..Đã qua rèn: .Loại khác. chiều rộng không quá 400 mm 20 00 .. kéo nóng hoặc ép đùn nóng.Có răng khía...Thép cơ khí chế tạo .BỘ TÀI CHÍNH ..5 mm 90 00 . 10 . được cán nóng..Loại khác .Loại khác 10 20 90 409 Thuế suất (%) 10 0 10 0 10 0 0 0 0 10 0 5 5 10 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Thép cơ khí chế tạo . có hàm lượng carbon dưới 0.. kẽm 20 90 ..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.... cán nóng..Loại khác..Loại khác ..Loại khác: .....5 mm: 20 10 ..Dạng đai và dải.Loại khác 10 19 . gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán ..Có hàm lượng carbon dưới 0.

BỘ TÀI CHÍNH .6% trở lên tính theo trọng lượng: 7214 91 20 10 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 20 19 90 .....Loại khác 410 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 0 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .6% tính theo trọng lượng: 7214 91 10 10 .Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 10 21 10 ......Thép cơ khí chế tạo 7214 20 11 90 .Loại khác 7214 99 .....Loại khác: 7214 10 29 10 ..Loại khác: 7214 91 ...Loại khác 7214 20 19 ....Thép cơ khí chế tạo 7214 91 20 90 .......Loại khác: 7214 20 21 .Loại khác: 7214 20 29 10 .Có hàm lượng carbon dưới 0.Có răng khía....Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 11 10 .Loại khác: 7214 20 19 10 ...Thép cơ khí chế tạo 7214 91 10 90 ....Thép cơ khí chế tạo 7214 10 29 90 ...Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác 7214 20 .Có hàm lượng carbon từ 0....Loại khác 7214 91 20 .Loại khác: 7214 10 21 .Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 21 10 ......Thép cơ khí chế tạo 7214 10 19 90 .Loại khác ..Có hàm lượng carbon dưới 0..... rãnh...Loại khác.Thép cơ khí chế tạo 7214 20 21 90 .Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): 7214 91 10 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 99 10 90 ... loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: 7214 99 10 10 ........Loại khác ..Loại khác: 7214 99 10 .Thép cơ khí chế tạo 7214 20 29 90 .6% trở lên tính theo trọng lượng..6% tính theo trọng lượng: 7214 20 11 .Loại khác 7214 10 29 ..Loại khác 7214 20 29 ......Loại khác 7214 30 00 00 ......Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 10 19 10 .. bằng thép dễ cắt gọt ..Thép cơ khí chế tạo 7214 10 21 90 .. gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: .......

hình..... không được gia công quá mức cán nóng..Hình chữ L .BỘ TÀI CHÍNH .Hình chữ T . I hoặc H không gia công quá mức cán nóng...Thép cơ khí chế tạo 7214 99 90 90 .Hình chữ U.Thép cơ khí chế tạo 7215 50 90 90 .Loại khác 72.Loại khác: 7215 90 00 10 .. không gia công quá mức cán nóng.Loại khác 7215 50 90 ..Bằng thép dễ cắt gọt.Có chiều cao dưới 80 mm .Loại khác 411 Thuế suất (%) 5 10 0 5 10 5 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 99 90 . kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: ..Loại khác 72.16 7216 10 00 00 7216 21 00 00 7216 22 00 00 7216 7216 7216 7216 31 32 33 40 00 00 00 00 00 00 00 00 7216 50 7216 50 10 00 7216 50 90 00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc. I hoặc H. kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: . khuôn và hình khác.. có chiều cao dưới 80 mm: ..Loại khác 7215 90 00 .15 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.Hình chữ I ...Loại khác: 7215 50 90 10 .... 7215 10 00 00 .Hình chữ U .. có chiều cao từ 80mm trở lên . kéo nóng hoặc ép đùn.Hình chữ L hoặc chữ T.. có chiều cao dưới 80 mm .. không gia công quá mức cán nóng.Góc.. . kéo nóng hoặc ép đùn. mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội 7215 50 .Hình chữ U. không gia công quá mức cán nóng.Hình chữ L hoặc chữ T..Thép cơ khí chế tạo 7215 90 00 90 .6% trở lên tính theo trọng lượng.Loại khác: 7214 99 90 10 . mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: 7215 50 10 .... kéo nóng hoặc ép đùn. loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn : 7215 50 10 10 .Thép cơ khí chế tạo 7215 50 10 90 ..Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác. khuôn.Hình chữ H .

Được mạ hoặc tráng kẽm: ...Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: . đã hoặc chưa được đánh bóng: .6% trở lên tính theo trọng lượng: .Có hàm lượng carbon từ 0...Loại khác: .Loại khác Dây sắt hoặc thép không hợp kim.Loại khác ...Loại khác .Mã hàng 7216 61 00 00 7216 69 00 00 7216 91 00 00 7216 99 00 00 72..25% đến dưới 0.25% tính theo trọng lượng .Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng .Góc.Có hàm lượng carbon từ 0..25% tính theo trọng lượng .Có hàm lượng carbon từ 0. .Loại khác .Chứa hàm lượng carbon dưới 0..25% đến dưới 0.Thu được từ các sản phẩm cán phẳng .Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) . dây thép dễ cắt gọt ...Có hàm lượng carbon dưới 0.17 7217 10 7217 10 10 00 7217 10 22 00 7217 10 29 00 7217 10 31 00 7217 10 39 00 7217 20 7217 20 10 00 7217 20 20 00 7217 20 91 00 7217 20 99 00 7217 30 7217 30 10 00 7217 30 20 00 7217 30 31 00 Mô tả hàng hoá ...6% trở lên tính theo trọng lượng: .. thép dây dự ứng lực.BỘ TÀI CHÍNH .Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh) 412 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 5 5 5 10 5 0 5 10 0 0 Vụ Chính sách thuế .25% đến dưới 0.. dây thép dễ cắt gọt .Chứa hàm lượng carbon từ 0. thép dây dẹt cuộn tang.Có chứa hàm lượng carbon từ 0. thép dây dự ứng lực.Có hàm lượng carbon dưới 0. dây tanh.6% tính theo trọng lượng: .Dây tanh.Dây thép làm nan hoa..Loại khác ..45% tính theo trọng lượng .6% tính theo trọng lượng .25% tính theo trọng lượng .Không được mạ hoặc tráng... không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .... thép dây dẹt cuộn tang.45% trở lên tính theo trọng lượng: .Có hàm lượng carbon từ 0... khuôn và hình khác....

Không gia công quá mức cán nóng. 10 00 00 ..Chiều dày từ 1.Loại khác: ..Chiều dày dưới 3 mm .18 7218 7218 7218 PHÂN CHƯƠNG III THÉP KHÔNG GỈ Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác.5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán.Loại khác 72.Chiều dày trên 10 mm .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày dưới 1.Chiều dày từ 4....75 mm trở lên . ở dạng cuộn: . không ở dạng cuộn: .75 mm đến 10 mm ... bán thành phẩm thép không gỉ.Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) 99 00 00 .Không gia công quá mức cán nguội: . hoặc dập.Loại khác: 91 00 00 ..75 mm đến 10 mm ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại có hàm lượng carbon dưới 0.19 7219 7219 7219 7219 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 7219 7219 7219 31 32 33 34 35 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 7219 90 20 00 7219 90 90 00 Thép không gỉ cán phẳng.75 mm ...Loại khác 72. có chiều rộng từ 600 mm trở lên. tạo sóng hoặc đánh bóng ..Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác . tạo sóng hoặc đánh bóng ..75 mm .. ..Loại khác 7217 90 00 .Chiều dày dưới 0.Chiều dày từ 0..Chiều dày từ 4.Không gia công quá mức cán nóng.5 mm đến 1 mm .75 mm ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7217 30 39 00 .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày trên 10 mm .5 mm ..25% tính theo trọng lượng 7217 90 00 90 .Chiều dày từ 4.Chiều dày dưới 3 mm ..5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán.Loại khác 413 Thuế suất (%) 5 10 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 7217 90 00 10 .. hoặc dập.Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm .

QUE RỖNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM 72.Có mặt cắt ngang hình tròn .24 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác.Có mặt cắt ngang hình tròn . 7223 00 10 00 . dạng cuộn cuốn không đều.Loại khác: ...Dạng đai và dải. các bán thành phẩm bằng thép hợp 414 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Loại khác .Dạng thanh và que... CÁC DẠNG THANH. mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .. có chiều rộng dưới 600 mm..Chiều dày dưới 4.BỘ TÀI CHÍNH .Có mặt cắt ngang hình tròn .75 mm: .Dạng đai và dải..Dạng đai và dải...Dạng thanh và que. chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác .Dạng đai và dải. chiều rộng không quá 400 mm ..Loại khác 7221 00 00 00 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng.Các thanh và que khác: .22 7222 11 00 00 7222 19 00 00 7222 20 7222 7222 7222 7222 7222 7222 20 20 30 30 30 40 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 Thép không gỉ dạng thanh và que khác.Không gia công quá mức cán nguội: ..Các dạng góc.. chiều rộng không quá 400 mm . 72.Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm 7223 00 90 00 . kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: .. .. .Loại khác PHÂN CHƯƠNG IV THÉP HỢP KIM KHÁC..Chiều dày từ 4.Loại khác .23 Dây thép không gỉ.Không gia công quá mức cán nóng: .. thép không gỉ ở dạng góc.75 mm trở lên: ..Loại khác .20 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 11 11 11 12 12 12 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng... không gia công quá mức cán nóng. khuôn và hình khác.. khuôn và hình 72.Mã hàng 72.Loại khác . chiều rộng không quá 400 mm .

Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác 7224 90 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá kim khác. chiều rộng không quá 400 mm ...Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: . 7224 10 00 00 .Loại khác ..Loại khác ..Loại khác ..Loại khác: .Loại khác .Dạng đai và dải.Bằng thép silic kỹ thuật điện: .Loại khác. chiều rộng không quá 400 mm .Không được gia công quá mức cán nóng: ...Dạng đai và dải. không ở dạng cuộn .Bằng thép gió: ... không gia công quá mức cán nóng..Dạng đai và dải.....Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng .25 7225 11 00 00 7225 19 00 00 7225 30 00 00 7225 40 00 00 7225 50 00 00 7225 91 00 00 7225 92 00 00 7225 99 00 00 72.Loại khác...26 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 11 11 11 19 19 19 20 20 20 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 91 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 Thép hợp kim khác được cán phẳng... có chiều rộng dưới 600 mm.Bằng thép silic kỹ thuật điện: ..BỘ TÀI CHÍNH . không gia công quá mức cán nóng....Loại khác 72. chiều rộng không quá 400 mm 415 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Dạng đai và dải.Loại khác . .. ở dạng cuộn .Loại khác ..Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội): ... không được gia công quá mức cán nguội ..Loại khác: . .Dạng đai và dải.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân .Loại khác: .Loại khác: ... có chiều rộng từ 600 mm trở lên. chiều rộng không quá 400 mm ..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác . chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác.Dạng đai và dải. chiều rộng không quá 400 mm ..Loại khác Thép hợp kim khác được cán mỏng.

Các loại thanh và que khác. khuôn và hình . không gia công quá mức rèn: .Loại khác . . các dạng góc. không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .BỘ TÀI CHÍNH .28 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 10 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 7228 30 10 00 7228 30 90 00 7228 40 7228 40 10 00 7228 40 90 00 7228 50 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 50 50 60 60 60 70 80 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 7228 80 11 00 7228 80 19 00 7228 80 90 00 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác.Các loại thanh và que khác: .Loại khác ...Có mặt cắt ngang hình tròn ..Có mặt cắt ngang hình tròn ... dạng cuộn không đều.Loại khác . thanh và que rỗng. 7229 20 00 00 .Bằng thép gió 7227 20 00 00 .Loại khác 72.Ở dạng thanh và que. kéo nóng hoặc ép đùn: .Có mặt cắt ngang hình tròn .Có mặt cắt ngang hình tròn ...Thanh và que rỗng: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7226 99 90 00 ..Dạng thanh và que khác.Loại khác 72.Loại khác .Loại khác 72.6% trở lên tính theo trọng lượng: .Bằng thép silic-mangan 7229 90 00 00 .Loại khác .Có hàm lượng carbon từ 0.. không gia công quá mức cán nóng..Loại khác .. hình bằng thép hợp kim khác.27 Các dạng thanh và que thép hợp kim khác. 7227 10 00 00 .silic 7227 90 00 00 ..Các dạng góc..Có mặt cắt ngang hình tròn .29 Dây thép hợp kim khác. khuôn... bằng thép gió: . được cán nóng. bằng thép silic-mangan: ..Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác ..Loại khác 416 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ...Các loại thanh và que khác. bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.Có mặt cắt ngang hình tròn .Bằng thép mangan .Ở dạng thanh và que.

thanh chống xô. bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.Cọc cừ 7301 20 00 00 . 2. thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc.. ghi chéo (cóc đường ray). 1.01 73. khuôn và hình Thuế suất (%) 73. tà vẹt (dầm ngang).03 417 10 3 Vụ Chính sách thuế . thanh nối ray. 7303 00 10 00 . gối ray.BỘ TÀI CHÍNH . khuôn và các dạng hình đã được hàn. ống dẫn. tấm xiết (kẹp ray). ray dẫn hướng và ray có răng.02 7302 10 00 00 7302 30 00 00 7302 7302 7302 7302 40 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép.Dạng góc.Loại khác Các loại ống.Ray . Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép Chú giải.Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc) . sắt hoặc thép ở dạng góc.Lưỡi ghi. Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội. tấm đệm ray. đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp. lưỡi ghi. như: ray. . ghi chéo (cóc đường ray). có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm. Mã hàng Mô tả hàng hoá Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ. cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác.Các loại ống và ống dẫn 7303 00 90 00 .Tà vẹt (dầm ngang) . 7301 10 00 00 .Loại khác: .Loại khác 0 5 0 0 0 0 0 73. cần bẻ ghi và các đoạn nối khác ..

Bằng thép không gỉ ...Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): ....Loại khác .Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ...45% tính theo trọng lượng .Loại khác . bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép . bằng thép không gỉ: ..Ống chống.BỘ TÀI CHÍNH ..Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0.Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan 418 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 5 0 1 10 5 0 1 10 5 0 1 0 1 1 Vụ Chính sách thuế ....Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan ...Loại khác .Loại khác..Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 73. không nối...45% tính theo trọng lượng .Ống khoan khác ...Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0... có mặt cắt ngang hình tròn.04 7304 11 00 00 7304 19 00 00 7304 7304 7304 7304 22 23 24 29 00 00 00 00 00 00 00 00 7304 31 7304 31 10 00 7304 7304 7304 7304 31 31 31 31 90 90 10 90 20 90 30 7304 7304 7301 7304 7304 31 39 39 39 39 90 00 00 00 00 90 10 20 30 7304 39 00 90 7304 7304 7304 7304 7304 7304 41 41 41 49 49 49 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 7304 51 7304 51 10 00 Các loại ống...Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): .. ống và ống khoan.Loại khác: .Loại khác ..Loại khác: .Ống dẫn chịu áp lực cao . có mặt cắt ngang hình tròn. ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng...Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): ....Loại khác ....Ống khoan bằng thép không gỉ .Loại khác..Ống dẫn chịu áp lực cao .Loại khác..Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ...Ống dẫn chịu áp lực cao ...Ống dẫn chịu áp lực cao .Loại khác . có mặt cắt ngang hình tròn..Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: . sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: ...Loại khác. bằng thép hợp kim khác: .. bằng thép không gỉ .. bằng sắt hoặc thép không hợp kim: ..

Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: ...Loại khác ..Loại khác ...Loại khác Các loại ống.Loại khác: 10 .......Loại khác .. thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ.Loại khác ..4 mm..Ống dẫn chịu áp lực cao 90 .Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí ..Loại khác: 10 .....Loại khác 419 Thuế suất (%) 0 1 0 1 0 1 10 5 5 5 10 5 5 5 5 10 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .. bằng thép không gỉ . tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự). hàn.Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang . .Loại khác . bằng thép không gỉ .Loại khác. ống dẫn. được hàn: .Ống dẫn chịu áp lực cao 20 .Loại khác: .Mã hàng 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 51 51 51 59 59 59 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 .. nối mở.Loại khác hàn theo chiều dọc . tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự).Ống dẫn chịu áp lực cao ........45% tính theo trọng lượng 7304 90 00 90 .Hàn.Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: . có mặt cắt hình tròn.BỘ TÀI CHÍNH ..06 7306 11 00 00 7306 19 00 00 7306 21 00 00 7306 29 00 00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ.. được hàn.Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ . .Loại khác: 10 .05 7305 7305 7305 7305 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 7305 7305 7305 7305 7305 7305 7305 31 31 31 39 39 39 90 10 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 73.Ống dẫn chịu áp lực cao 90 ..Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: . đường kính mặt cắt ngoài trên 406.Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác .Hàn.Loại khác 73...Hàn theo chiều dọc: .Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo 30 .

.Ống dùng cho nồi hơi .Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng...Loại khác .Loại khác. có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: .Ống dùng cho nồi hơi ..Loại khác .Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ.Loại khác .Loại khác: ... có đường kính ngoài trên 105 mm .Ống dùng cho nồi hơi .Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện. có mặt cắt ngang hình tròn..Ống dẫn chịu áp lực cao . có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác. được hàn.Ống dẫn chịu áp lực cao .BỘ TÀI CHÍNH . bằng thép hợp kim khác: . măng sông). khuỷu.Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp . được mạ đồng. bằng sắt hoặc thép không hợp kim: .. bằng thép không gỉ: 7307 21 00 00 ...Loại khác: . có mặt cắt ngang hình tròn.. được hàn.Bằng gang không dẻo 7307 19 00 00 .Loại khác: . khớp nối.Loại khác.. bằng sắt hoặc thép. được hàn..Loại khác .. với đường kính ngoài không quá 10 mm .Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật .Phụ kiện dạng đúc: 7307 11 00 00 .. được hàn.Mã hàng 7306 30 7306 30 10 00 7306 30 20 00 7306 30 30 00 7306 7306 7306 7306 30 90 30 90 10 30 90 90 40 7306 40 10 00 7306 40 20 00 7306 40 30 00 7306 40 90 00 7306 50 7306 50 10 00 7306 50 90 00 7306 7306 7306 7306 7306 7306 7306 61 69 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 90 10 90 90 Mô tả hàng hoá ... tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm . có đường kính ngoài không quá 12 mm ... .Loại khác.Ống thép vách đơn hoặc kép.Loại có mép bích để ghép nối Thuế suất (%) 10 10 10 5 10 7 7 7 7 5 5 5 5 10 5 10 73.Loại khác...Loại khác Các loại ống nối (phụ kiện ghép nối) cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ.....07 420 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . bằng thép không gỉ: .Loại khác .

BỘ TÀI CHÍNH .Loại hàn giáp mối 7307 99 00 00 . cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Tháp: ..Loại khác .Loại khác .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối ..Loại khác 73.Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): .Thiết bị dùng cho giàn giáo... mái nhà.... ngưỡng cửa ra vào. .Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7307 22 00 00 ...Loại khác: . khuôn.. bằng sắt hoặc thép.Cột lưới (kết cấu giàn): . bằng sắt hoặc thép.Loại hàn giáp mối 7307 29 00 00 . nhịp cầu. và các loại khung cửa...Loại khác: 421 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 5 5 10 0 3 0 Vụ Chính sách thuế . hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng.08 7308 10 7308 10 10 00 7308 10 90 00 7308 20 7308 20 11 00 7308 20 19 00 7308 20 21 00 7308 20 29 00 7308 30 00 00 7308 40 7308 40 10 00 7308 7308 7308 7308 40 90 40 90 10 40 90 90 90 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.. ván khuôn..Loại khác . cột lưới. cửa sổ. cầu. khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 23 00 00 .Loại khác: 7307 91 00 00 . khung mái. lan can.Thép chống lò ..Loại ống khuỷu. cửa cống. khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 93 00 00 ..06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ..Cửa ra vào.... cột trụ và các loại cột khác).Cầu và nhịp cầu: .Loại có mép bích để ghép nối 7307 92 00 00 ....Loại ống khuỷu.Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối . cửa ra vào. vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: .. cửa chớp.Loại khác .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .. góc. tấm. thanh.

Bộ phận của ống hoặc đường ống.11 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép.. .Loại khác: 7311 7311 7311 7311 10 00 90 00 Các loại đồ chứa dạng két. đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt... đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt.. đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi)...Có dung tích dưới 30 lít 00 19 .Loại khác 7309 00 00 00 Các loại bể chứa. uốn cong và định hình 7308 90 50 00 .. hình hộp... hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): .Có dung tích dưới 50 lít: . có dung tích trên 300 lít.Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 00 19 90 .. trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG): 00 11 00 ..10 7310 10 00 00 7310 21 7310 7310 7310 7310 7310 21 21 29 29 29 73. bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 7308 90 30 00 . nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt..Lon. nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.Dạng hình trụ bằng thép đúc liền. bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít. .Loại khác .Tấm mạ kẽm.Loại khác: 00 19 10 .Có dung tích dưới 1 lít .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . thùng phuy.Có dung tích từ 50 lít trở lên .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7308 90 20 00 .Loại khác 10 00 90 00 422 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 10 15 10 15 10 17 5 0 Vụ Chính sách thuế . lon và các loại đồ chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). két. 73..Ray dùng cho tàu thuyền 7308 90 90 00 .. bằng sắt hoặc thép........Có dung tích dưới 1 lít . đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm 7308 90 40 00 . thùng hình trống.

Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm .. dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép.Cáp thép dự ứng lực . bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên .Loại khác: ..Loại khác .12 7312 10 7312 10 10 00 7312 10 20 00 7312 7312 7312 7312 7312 10 10 10 10 90 40 90 90 90 00 00 10 90 00 Dây bện tao. phên..Dây bện tao. dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép..Loại đai liền dùng cho máy móc. chưa cách điện. . lưới và rào. bằng thép không gỉ .. dây thừng.BỘ TÀI CHÍNH .14 7314 12 00 00 7314 14 00 00 7314 19 7314 19 10 00 7314 19 90 00 7314 20 00 00 7314 31 00 00 7314 39 00 00 Tấm đan (kể cả đai liền). 73...Loại khác: .Loại khác: 99 10 . lưới và rào khác: 423 Thuế suất (%) 17 5 0 5 5 5 3 5 5 30 0 0 10 10 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .. trừ thép không gỉ ..Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá.Loại đai liền dùng cho máy móc. phên..Loại khác .Tấm đan: .Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 99 90 . dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay ..Mã hàng 7311 7311 7311 7311 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 91 00 .Có dung tích dưới 30 lít 99 . được hàn ở các mắt nối: . bằng thép không gỉ . dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không..Loại khác . lưới và rào khác. được hàn ở mắt nối.Phên.Tấm đan. băng tết..Dây bện tao có đường kính dưới 3mm ....Loại khác 7313 00 00 00 Dây sắt hoặc thép gai. ..Tấm đan khác. lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép. dây thừng và cáp: .Loại khác 73.. sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)...Các loại phên...Được mạ hoặc tráng kẽm . cáp..

..Xích xe đạp ..Loại khác ....Xích xe môtô ....BỘ TÀI CHÍNH ......Loại khác: 424 Thuế suất (%) 30 30 30 20 35 35 1 35 35 1 1 1 35 35 1 35 35 1 1 1 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế .Xích xe môtô ..Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm ...Loại khác ...Xích xe môtô ...Xích khác: .....Bằng thép mềm . ....Loại khác .Mã hàng 7314 7314 7314 7314 41 42 49 50 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 73..Xích con lăn: ..Loại khác.Bằng thép mềm ...Loại khác: ..Loại khác ....Được mạ hoặc tráng kẽm ...Loại khác ..Loại xích khác .....Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: ..Nối bằng chốt có ren hai đầu: .Loại khác .Các bộ phận: ......Loại khác: .Xích xe đạp ..Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal) Xích và các bộ phận rời của xích..Xích xe môtô .Bằng thép mềm: .. bằng sắt hoặc thép.Bằng thép mềm ..15 7315 11 7315 11 11 00 7315 11 12 00 7315 11 19 00 7315 11 21 00 7315 11 22 00 7315 11 23 00 7315 11 29 00 7315 12 00 00 7315 19 7315 19 11 00 7315 19 12 00 7315 19 19 00 7315 7315 7315 7315 7315 7315 19 19 19 20 20 20 7315 7315 7315 7315 7315 7315 7315 81 81 81 82 82 82 89 91 00 92 00 99 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 .Xích trượt: ...Bằng thép mềm: .....Loại khác ..Xích xe đạp ..Xích xe đạp ....Loại khác ..Được tráng plastic . ghép nối bằng mối hàn: ..

7317 00 10 00 . đai ốc.Mã hàng Mô tả hàng hoá ..Ghim dập 7317 00 90 00 .Loại khác . đinh bấm.Loại khác .Loại sử dụng cho ô tô ..... ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.... vít đầu vuông.Có đường kính ngoài không quá 16 mm: ..Đinh móc và đinh vòng: .Các sản phẩm đã ren: ..Loại sử dụng cho ô tô .05) và các sản phẩm tương tự.Bằng thép mềm: 7315 89 11 00 .. .Loại khác: 7315 90 90 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 425 20 20 20 1 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ......Đinh dây 7317 00 20 00 ..18 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 11 12 12 12 12 12 12 12 13 13 00 00 10 10 10 90 90 90 10 10 90 10 90 Vít...Xích xe môtô 7315 89 19 00 ..Vít đầu vuông ...Xích xe môtô 7315 89 29 00 .. bằng sắt hoặc thép. đinh tán.Xích xe đạp 7315 89 22 00 .. bu lông.Loại khác: ....... chốt định vị. vít treo..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 10 90 ..Loại khác 7315 90 90 . đinh ấn (đinh rệp).. vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép...Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 90 90 ... nhưng trừ loại có đầu bằng đồng..Bằng thép mềm: 7315 90 10 10 .Các bộ phận khác: 7315 90 10 .Vít gỗ khác: .Loại khác 7315 90 .. móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép....Loại khác ...Xích xe đạp 7315 89 12 00 .Loại khác Thuế suất (%) 33 33 1 33 33 1 35 1 35 1 3 73. Đinh...17 73..Loại khác: 7315 89 21 00 .Loại khác 7316 00 00 00 Neo..BỘ TÀI CHÍNH .. đinh gấp. có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác..... chốt hãm.

.. có hoặc không có đai ốc: 10 ...Đinh vít và bu lông khác.....Vít tự hãm: . có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: .........Loại khác: 10 .Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Bu lông cho kim loại.Loại khác .....Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Có đường kính ngoài không quá 16 mm: .Loại sử dụng cho ô tô 426 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 Vụ Chính sách thuế .... có hoặc không có đai ốc: 10 ..Loại khác: 10 ...........Loại khác: 10 ...Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại khác: ..Loại khác ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ......Loại khác ..........Loại khác ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ........Loại sử dụng cho ô tô 90 ....................Bu lông cho kim loại.Loại khác ..Loại khác ..Vít cho kim loại: 10 .Loại khác .Loại khác ........Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 ..BỘ TÀI CHÍNH ......Loại khác: 10 ...Loại sử dụng cho ô tô 90 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 .Loại khác .....Đai ốc: ......Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại khác .Vít cho kim loại: 10 .Loại khác .Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 13 13 13 13 13 14 14 14 14 14 14 14 15 10 10 90 90 90 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 11 11 11 12 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 12 12 19 19 19 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 91 91 91 92 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 16 16 16 16 16 16 92 92 99 99 99 10 10 10 90 90 90 10 10 10 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .Loại khác: 10 .

BỘ TÀI CHÍNH ....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..........Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: 10 .........Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .Chốt hãm và chốt định vị: 10 ......Loại khác: 90 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Loại khác: 10 ..Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ......Đinh tán: 10 ...Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ..Loại khác 90 .Các sản phẩm không có ren: ...Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 16 19 19 19 19 19 19 19 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 21 21 21 21 21 21 21 22 22 22 22 22 22 22 23 23 23 23 23 23 23 24 24 24 24 24 24 24 29 29 29 29 29 Mô tả hàng hoá 90 90 ...Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ..Loại khác ..Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Loại khác .............Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ....Loại khác 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .Loại khác ...Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .Loại khác 90 ....Loại khác .........Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ......Vòng đệm khác: 10 .....Loại khác: 10 .Loại khác: 90 10 .......Loại khác: 90 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .Loại khác 90 ........Loại khác 90 .Loại khác ..Loại khác: 427 Thuế suất (%) 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 90 10 .Loại khác .Loại khác 90 .Loại khác: 90 10 ..Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ....

. vỉ lò.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác Bếp lò.Loại khác Thuế suất (%) 5 10 73. bằng sắt hoặc thép. kim đan.Loại khác . ..Loại khác: .Các loại kim khác 7319 90 00 00 .Lò xo lá và các lá lò xo: .. . bằng sắt hoặc thép.. kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép.Loại khác.Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm: . 7319 20 00 00 . bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm).Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất .Dụng cụ khác: .. chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.. vỉ nướng..21 7321 11 00 00 7321 12 00 00 7321 19 00 00 7321 81 00 00 7321 7321 7321 7321 7321 82 89 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Lò xo và lá lò xo. bằng sắt hoặc thép..Kim băng 7319 30 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7318 29 90 10 ...Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác ..Bộ phận: .Loại khác .Lò xo cuộn: ..Loại sử dụng cho ô tô 7318 29 90 90 .Loại dùng nhiên liệu lỏng .. kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn ...Dùng cho xe có động cơ . kim thêu và các loại tương tự.Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất . lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng. lò nướng.Loại dùng nhiên liệu lỏng .Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác .Loại khác. cái xỏ dây.Loại khác 428 30 30 30 3 3 3 3 3 3 26 26 26 26 26 26 10 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 73. kim móc. lò sấy.... lò ga hình vòng.20 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 73.Của buồng đốt dùng cho lò đốt bằng dầu hỏa .. để sử dụng bằng tay.19 Kim khâu. kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn .

.Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 429 29 30 26 28 30 30 30 30 30 30 20 20 30 35 35 30 Vụ Chính sách thuế ... bằng sắt hoặc thép.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . bằng thép không gỉ .. bằng sắt hoặc thép. ....Loại khác Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng.. .Loại khác: . bằng sắt hoặc thép.Đồ dùng nhà bếp .Mã hàng Mô tả hàng hoá Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó.Bằng gang.Loại khác: .Loại khác Thuế suất (%) 73..Bằng gang.Bồn tắm: .. bao tay và các loại tương tự.Đồ dùng nhà bếp .. chưa tráng men: . bằng sắt hoặc thép.. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. bằng sắt hoặc thép..22 73.24 7324 10 00 00 7324 7324 7324 7324 21 00 00 29 00 00 90 90 10 00 Bộ đồ ăn.. có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng. đã tráng men ..Bằng gang.Bằng thép không gỉ: .Lò sưởi và bộ phận của chúng: 7322 11 00 00 . bao tay và các loại tương tự .. đã tráng men .Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép. kể cả các bộ phận: .Loại khác . đã hoặc chưa được tráng men . thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà) không sử dụng năng lượng điện.Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép..Chậu rửa và bồn rửa.. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng... đồ nhà bếp. bùi nhùi bằng sắt hoặc thép...23 7323 10 00 00 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 91 91 91 92 93 93 93 94 99 99 99 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 73.Loại khác .Đồ dùng nhà bếp .Loại khác. .Loại khác 7322 90 00 00 .Bằng gang 7322 19 00 00 . các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng.

.26 7326 11 00 00 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 19 19 19 20 20 20 20 20 20 90 90 90 00 00 10 00 90 20 50 90 90 90 00 00 10 90 10 00 30 00 7326 90 40 00 7326 90 50 00 7326 90 70 00 7326 90 90 7326 90 90 10 7326 90 90 90 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép...Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền ..Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 99 .Loại khác: .Loại khác: ..Loại để sản xuất tanh lốp xe .Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su .. .Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su 99 90 00 . đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa ..Loại khác 430 20 20 20 7 18 20 20 0 20 5 18 18 18 18 0 18 Vụ Chính sách thuế ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7324 90 20 00 .Loại khác 30 30 73..Bằng gang không dẻo: .Loại khác: 99 10 00 .25 7325 10 7325 10 10 00 7325 10 90 00 20 20 7325 20 7325 7325 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép. mấu.Loại khác: 91 00 00 .Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp: ..Bẫy chuột .Bánh lái tàu thuỷ .....Móng ngựa.Bằng thép không gỉ .Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác Thuế suất (%) 73.Loại khác ....Bô.Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng .Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang .Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su .Loại khác .Bẫy chuột ..Loại khác: ..Loại khác . gai.... ..Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự .Loại khác: ....... lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu để trong phòng 7324 90 90 00 ..

thường không có tính rèn và sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất 431 Vụ Chính sách thuế . Mn (Mangan).8 Zn Kẽm 1.5%.5 Cd Catmi 1.5% tính theo trọng lượng là đồng.3 Cr Crom 1. Si (Silic).25 As Asen 0.7 Sn Thiếc 0. Be (Berili).85% tính theo trọng lượng là đồng.4 Mg Magie 0. tính cho mỗi nguyên tố 0.0 Zr Ziriconi 0.5 S Lưu huỳnh 0.Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng Chú giải. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Đồng nguyên chất Kim loại có ít nhất 99. với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên. Fe (Sắt).3 (*) Các nguyên tố khác. với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau: Bảng – Các nguyên tố khác Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Nguyên tố Ag Bạc 0.8 Pb Chì 1.3 Các nguyên tố khác (*). Ni (Niken).BỘ TÀI CHÍNH . (c) Các hợp kim đồng chủ Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng. Co (Cobal). hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2. ví dụ: Al (nhôm). hoặc Kim loại có ít nhất 97. 1.8 Te Telu 0. (b) Hợp kim đồng Vật liệu kim loại khác với đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác.

48.03 đồng chưa gia công. chữ nhật (kể cả hình vuông). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. bầu dục. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. rèn hoặc tạo hình. kéo hoặc rèn. ép đùn. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. ví dụ. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". (f) Dây Các sản phẩm được cán. dây. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo. lá. ở dạng cuộn hoặc không. ép đùn. dải. bầu dục. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. tấm. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.BỘ TÀI CHÍNH .Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. ống hoặc ống dẫn. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). Các loại que và thanh dây có đầu nhọn hay được xử lý đơn giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo. thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". (d) Thanh và que Các sản phẩm được cán. và khác với định nghĩa về thanh. (g) Tấm. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. kéo. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). que. không ở dạng cuộn. ép đùn. 432 Vụ Chính sách thuế . Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. hai cạnh kia thẳng. chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dài bằng nhau song song). được đưa vào nhóm 74. có cùng hình dạng. hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau và song song). ở dạng cuộn hoặc không. hình dạng mặt cắt là hình tròn. hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. hình dạng mặt cắt là hình tròn. cụ thể: . Riêng đồng phospho có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. phiến.các hợp kim khác hoặc như chất khử ô-xi. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74.03). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". lá mỏng. (e) Dạng hình Các sản phẩm được cán. ở dạng cuộn.

trọng lượng của niken phải trội hơn so với trọng lượng của từng nguyên tố khác. mặt cắt là hình tròn. hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. xếp được. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. 433 Vụ Chính sách thuế . 1. đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ. hình côn hoặc nối với các mặt bích. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. đai hoặc vòng. gân. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) Hợp kim đồng và kẽm. (d) Hợp kim trên cơ sở đồng và niken Hợp kim đồng và niken. . Trường hợp có nguyên tố khác. đồng dạng và đồng hướng. Khi có các nguyên tố khác: .Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. làm lượn sóng. hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. khoan. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. Trong Chương này. độ dày thành ống bằng nhau.Hàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngniken-kẽm (bạc niken)).BỘ TÀI CHÍNH . bầu dục.Hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác.Hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngthiếc (đồng thanh)). uốn cong. lá. nở ra. hình giọt nước. Trong trường hợp có nguyên tố khác. trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng. mép. có hoặc không có các nguyên tố khác. có hoặc không có các nguyên tố khác. kẻ carô. Chú giải phân nhóm. tráng. và . hình núm. (h) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)). Các nhóm 74. (b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) Hợp kim đồng và thiếc. ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. có hoặc không có các nguyên tố khác.09 và 74. thắt lại. ren.10 áp dụng cho các tấm. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. rãnh. cuộn hoặc không. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. niken và kẽm. (c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken) Hợp kim đồng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).. với mọi loại kích thước. chữ nhật (kể cả hình vuông). có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp.

05) 0 0 0 0 0 0 0 7404 00 00 00 Đồng phế liệu và mảnh vụn. .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7407 29 00 00 .Loại khác 19 00 00 ..Loại khác . vảy đồng 0 0 74.. 0 74.Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau) ...Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.Hợp kim đồng: ..Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm 11 00 90 . 7406 10 00 00 . cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện..BỘ TÀI CHÍNH .06 Bột và vảy đồng.......Bằng đồng tinh luyện: 11 00 . .Bằng hợp kim đồng: 7407 21 00 00 .Cực âm và các phần của cực âm . 0 7405 00 00 00 Hợp kim đồng chủ. . que và dạng hình.Loại khác 434 0 0 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .03 7403 7403 7403 7403 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 7403 21 00 00 7403 22 00 00 7403 29 00 00 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.Loại khác .Dạng hình . 0 7402 00 00 00 Đồng chưa tinh luyện..Bột không có cấu trúc lớp 7406 20 00 00 .07 7407 10 7407 10 30 00 7407 10 90 00 0 3 Đồng ở dạng thanh.Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: 11 00 10 . đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).Que ..Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) .Bột có cấu trúc lớp.08 7408 7408 7408 7408 Dây đồng.Bằng đồng tinh luyện: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7401 00 00 00 Sten đồng.. 0 74.Loại khác 74...Đồng tinh luyện: .Thanh để kéo dây .

. dải có chiều dày trên 0.Bằng đồng tinh luyện . bằng đồng (ví dụ.Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): .Đã được bồi: .Bằng đồng tinh luyện ...10 7410 11 00 00 7410 12 00 00 7410 21 00 00 7410 22 00 00 Đồng ở dạng tấm.. với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0.. ..BỘ TÀI CHÍNH . plastic hoặc vật liệu bồi tương tự).Bằng đồng tinh chế: .Bằng đồng tinh luyện .Dạng cuộn .Mã hàng Mô tả hàng hoá .Loại khác 74...Bằng hợp kim đồng khác 74.15 mm.12 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 3 3 3 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn.Bằng đồng hợp kim: 7411 21 00 00 ...Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7411 22 00 00 . măng sông).11 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. bìa.Loại khác 74.Chưa được bồi: .Loại khác . ..Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7408 29 00 00 .15 mm.Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) .Dạng cuộn . 435 Vụ Chính sách thuế .. nối khuỷu.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7408 22 00 00 .Bằng hợp kim đồng: 7408 21 00 00 ..Bằng đồng hợp kim .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): ... lá..Dạng cuộn .Bằng hợp kim đồng khác Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy. 7411 10 00 00 . khớp nối đôi.Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7411 29 00 00 .Loại khác .Loại khác .09 7409 11 00 00 7409 19 00 00 7409 21 00 00 7409 29 00 00 7409 31 00 00 7409 39 00 00 7409 40 00 00 7409 90 00 00 74.

Đinh vít. cáp. .18 436 29 Vụ Chính sách thuế .. đinh vít.Các loại khác. đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng. bằng đồng.Loại khác Dây bện tao.. bằng đồng.BỘ TÀI CHÍNH .Bu lông và đai ốc .. thép có đầu bịt đồng. bằng đồng.Loại khác Bộ đồ ăn. . bu lông. đinh bấm.Loại khác đã được ren: . bằng đồng hoặc bằng sắt.05) và các sản phẩm tương tự. bao tay và các loại tương tự bằng đồng. đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng. cọ rửa hoặc đánh bóng. chưa được ren: .13 74. tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2 7413 00 00 90 .Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.Loại khác . đinh ốc.Bằng đồng hợp kim: 20 10 00 .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 20 90 00 . ghim rập và các sản phẩm tương tự: ... bu lông và đai ốc: ... bao tay và các loại tương tự 15 0 20 20 20 10 10 10 10 10 74. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự.Đinh và đinh bấm..Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) .Loại khác . miếng cọ nồi.Ghim dập . đinh ấn (đinh rệp). bao tay và các loại tương tự: 7418 11 00 00 . đinh tán..15 7415 10 7415 10 10 00 7415 10 20 00 7415 10 90 00 7415 21 00 00 7415 29 00 00 7415 7415 7415 7415 33 33 10 00 33 20 00 39 00 00 Đinh..Mã hàng 7412 7412 7412 7412 Mô tả hàng hoá 10 00 00 .Bộ đồ ăn. 7413 00 00 10 .Đinh vít . chưa được cách điện. ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83..Cáp đồng.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 74. đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng... ghim khoá.Bằng đồng tinh luyện 20 .. chốt máy. đinh ấn.Đinh . dây tết và các loại tương tự bằng đồng.

...Loại khác: 7419 91 00 00 .Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 74.Loại khác 437 Thuế suất (%) 29 38 5 5 5 5 0 5 0 0 5 29 5 Vụ Chính sách thuế . móc khóa..Loại khác: 7419 99 90 10 . đúc khuôn.... thùng.Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng 7419 99 90 90 .Loại khác 7419 99 40 00 . bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống..Đã được đúc....Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự 7419 99 90 .Loại khác: 7419 99 39 10 ...Loại khác: 7419 99 10 00 . sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal): 7419 99 31 00 .Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ 7419 99 39 90 . bằng dây đồng.. dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình).. phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84.Loại khác 7418 20 00 00 ...Xích và các bộ phận rời của xích ...Cực dương cho mạ điện..Dùng cho máy móc 7419 99 39 .. các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa 7419 99 20 00 .Tấm đan (kể cả đai liền). phên và lưới.Bể chứa.. rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm 7419 99 .. các đầu nối cho ống vòi khác . két..BỘ TÀI CHÍNH .. 7419 10 00 00 ....Lò xo 7419 99 50 00 ..19 Các sản phẩm khác bằng đồng..87). chốt dây đai của máy.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7418 19 00 00 ......

rèn hoặc tạo hình. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. ở dạng cuộn hoặc không. lá. hình dạng mặt cắt là hình tròn. dải. ép đùn. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. ở dạng cuộn hoặc không. kéo hoặc rèn. dạng cuộn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). lá. có cùng hình dạng. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. kéo. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). lá mỏng. chiều dài bằng nhau và song song). chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. cụ thể: . 1. bầu dục.Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken Chú giải. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. chữ nhật (kể cả hình vuông). dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 75. dây. kéo. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. ép đùn. hai cạnh kia thẳng. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. (c) Dây Các sản phẩm được cán. chiều dài bằng nhau song song). ống hoặc ống dẫn. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. ép đùn. chữ nhật (kể cả hình vuông). bầu dục. không ở dạng cuộn. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". 438 Vụ Chính sách thuế . và khác với định nghĩa về thanh. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. (d) Tấm.02). hình dạng mặt cắt là hình tròn.BỘ TÀI CHÍNH .Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. tấm. que.

lá.BỘ TÀI CHÍNH . hình côn hoặc nối với các mép bích.06 áp dụng cho các tấm. với mọi loại kích thước. bầu dục. Chú giải phân nhóm. nhóm 75. hình giọt nước. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. chữ nhật (kể cả hình vuông). hình núm. hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.4 0.. thắt lại. gân.5% tính theo trọng lượng. khoan. kẻ carô. 439 Vụ Chính sách thuế . mặt cắt là hình tròn. Ngoài các mặt hàng khác. tam giác đều. 1. mỗi nguyên tố (b) Hợp kim niken Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của niken trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố nào khác với điều kiện: (i) Hàm lượng của coban trên 1. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng.Các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng ) 0.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông.5 0. với điều kiện: (i) Hàm lượng coban không quá 1. đai hoặc vòng. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. cuộn hoặc không. làm lượn sóng. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. độ dày thành ống bằng nhau. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Niken không hợp kim Là kim loại có hàm lượng ít nhất 99% tính theo trọng lượng là niken và có thêm coban. Trong Chương này.3 Fe Sắt O Oxy Nguyên tố khác.5% tính theo trọng lượng. đánh bóng hoặc mạ. hoặc (iii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo trọng lượng. ren. đồng dạng và đồng hướng. uốn cong. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. và (ii) Hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng . tráng. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. (ii) Hàm lượng tính theo trọng lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên. rãnh. nở ra.

. que và hình: . dải và lá mỏng.01 0 0 75.Phụ kiện của ống và ống dẫn 0 0 0 0 0 0 75.Hợp kim niken 0 0 7503 00 00 00 Niken phế liệu và mảnh vụn. không hợp kim 7507 12 00 00 .Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken Thuế suất (%) 75. . có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ. ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ. bằng dây niken 7508 90 .. không hợp kim 7506 20 00 00 .Bằng niken.Tấm đan.Loại khác: 440 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 7506 10 00 00 . 7508 10 00 00 .07 75. Theo Chú giải 1(c) và mục đích của phân nhóm 7508.. que. .Thanh.08 Sản phẩm khác bằng niken. khuỷu.Bằng hợp kim niken .BỘ TÀI CHÍNH .2. phên.05 7505 11 00 00 7505 12 00 00 7505 21 00 00 7505 22 00 00 Niken ở dạng thanh.Ống và ống dẫn: 7507 11 00 00 .Niken Sten 7501 20 00 00 . 7502 10 00 00 .Dây: . lá. không hợp kim 7502 20 00 00 . hình và dây.Bằng niken. oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. 0 7504 00 00 00 Bột và vảy niken. không hợp kim . dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn.10.Bằng niken.Bằng hợp kim niken 7507 20 00 00 ..02 Niken chưa gia công. Mã hàng Mô tả hàng hoá Niken sten. nhưng kích thước mặt cắt ngang không vượt quá 6 mm.Bằng niken. khớp nối đôi.Bằng hợp kim niken 75. 0 75. 7501 10 00 00 ..Niken.06 Niken ở dạng tấm. măng sông).. không hợp kim . khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm. lưới.Bằng hợp kim niken Các loại ống.

..Loại khác 441 Thuế suất (%) 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng 7508 90 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7508 90 30 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Bulông và đai ốc 7508 90 40 00 ..

Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. kéo. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. (d) Tấm. kéo hoặc rèn. ép đùn. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hình dạng mặt cắt là hình tròn. ép đùn. không ở dạng cuộn. 1. chiều dài bằng nhau song song). chữ nhật (kể cả hình vuông). que. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. lá mỏng. lá. hai cạnh kia thẳng. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". chữ nhật (kể cả hình vuông). hình dạng mặt cắt là hình tròn. dây. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. và khác với định nghĩa về thanh. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. hai cạnh kia thẳng. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. ở dạng cuộn hoặc không. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 76. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. (c) Dây Các sản phẩm được cán. ép đùn. 442 Vụ Chính sách thuế . hai cạnh kia thẳng.Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm Chú giải. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. cụ thể: . tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có cùng hình dạng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". kéo. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. tấm. ống hoặc ống dẫn. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. ở dạng cuộn hoặc không. chiều dài bằng nhau và song song). ở dạng cuộn. bầu dục.01). lá. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông).BỘ TÀI CHÍNH . bầu dục. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). dải. rèn hoặc tạo hình. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).

Ngoài những mặt hàng khác. carô. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. tráng. với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn tính theo trọng lượng (%) Sắt + silic 1 Các nguyên tố khác(1) . có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ. Theo Chú giải 1(c) của Chương này. theo mục đích của phân nhóm 7616. 1. đồng dạng và đồng hướng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. hình côn hoặc nối với các mép bích. tính cho mỗi nguyên tố 0. gân. hình núm. 2. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). độ dày thành ống bằng nhau. hình giọt nước. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng.91. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo trọng lượng. đai hoặc vòng. Chú giải phân nhóm. với mọi kích thước. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. các nhóm 76.07 áp dụng cho các tấm. gấp nếp. cuộn hoặc không. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. uốn cong. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Nhôm.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. mặt cắt là hình tròn. lá. kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm. chữ nhật (kể cả hình vuông). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên. rãnh.1 (2) (b) Hợp kim nhôm Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng. đánh bóng hoặc mạ với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.BỘ TÀI CHÍNH . Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. nở ra.06 và 76. khoan. 443 Vụ Chính sách thuế . bầu dục.. ren. thắt lại.

.Loại khác: .Bằng nhôm..Đường kính không quá 0.Bằng hợp kim nhôm: .Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm .04 7604 10 7604 10 10 00 7604 10 90 00 5 10 7604 21 7604 21 10 00 7604 7604 7604 7604 21 90 00 29 29 10 00 29 30 00 7604 29 90 00 76..Loại khác: ...Loại khác . 0 76...Loại khác Dây nhôm..03 Bột và vảy nhôm... .06 7606 11 00 Nhôm ở dạng thanh. .Đường kính không quá 0.. 7601 10 00 00 .Bột không có cấu trúc lớp 7603 20 00 00 .Bột có cấu trúc lớp....Hợp kim nhôm 0 0 7602 00 00 00 Nhôm phế liệu hoặc mảnh vụn.Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim).Bằng nhôm...01 Nhôm chưa gia công.BỘ TÀI CHÍNH . lá và dải..0508 mm .Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ .... que và hình..Loại khác 10 10 5 10 10 10 10 10 3 3 3 Nhôm ở dạng tấm.Loại khác .Dạng thanh và que . không hợp kim: . vảy nhôm 0 0 76. có chiều dày trên 0.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 76.Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): .Loại khác .Loại khác: . ở dạng cuộn .. 7603 10 00 00 ... không hợp kim: .2 mm.Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm .05 7605 7605 7605 7605 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 7605 7605 7605 7605 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 76.254 mm . không hợp kim 7601 20 00 00 .Dạng hình rỗng: .Nhôm.. không hợp kim: 444 Vụ Chính sách thuế .Nhôm dạng thanh và que ép đùn .Bằng hợp kim nhôm: ... .Bằng nhôm.

.. chiều rộng trên 1000 mm..Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép.Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903: ..Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon..Đã in màu ......Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 92 90 00 ...Loại khác .....Loại khác 7606 12 .Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả . .. bìa...Loại khác ...Loại khác 76....BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 7606 92 ..Loại khác 7606 12 40 00 .. plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.Đã bồi: ....Loại khác: 7606 12 90 10 ..Loại khác .... chưa xử lý bề mặt 7606 11 00 90 . dạng cuộn ..Bằng hợp kim nhôm: 7606 92 30 00 .Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247 ..Loại khác: ....Loại khác 445 Thuế suất (%) 3 5 3 3 3 3 0 3 3 3 3 3 0 3 0 0 3 3 5 Vụ Chính sách thuế .07 7607 7607 7607 7607 11 00 00 19 19 10 19 10 10 7607 7607 7607 7607 7607 7607 7607 19 19 20 20 20 20 20 10 90 90 00 40 00 90 90 10 90 90 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy. dạng cuộn 7606 12 39 00 .Dạng lá: 7606 12 31 00 .2 mm...Chưa được bồi: .Đã được cán nhưng chưa gia công thêm . không hợp kim: 7606 91 20 00 . được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 12 90 ..Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 91 90 00 .Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in 7606 12 90 90 .....Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182...Bằng nhôm...Loại khác: 7606 91 .Bằng hợp kim nhôm: 7606 12 10 00 .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7606 11 00 10 ..Loại khác..

.. nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được 90 .Cửa ra vào.Loại khác: 90 10 00 . tháp. cột lưới.Đồ chứa được đúc liền để đựng sữa tươi 90 90 00 . không hợp kim 7608 20 00 00 .06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ. thanh. đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.. cửa chớp..Cầu và nhịp cầu. cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào .08 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm. ngưỡng cửa ra vào. 10 00 00 . khuỷu.BỘ TÀI CHÍNH . bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).Loại khác 446 Thuế suất (%) 3 3 3 17 1 3 17 5 20 18 18 Vụ Chính sách thuế .Bằng hợp kim nhôm 7609 00 00 00 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. cửa ra vào và cửa sổ. 76..Mái phao dùng cho bể xăng dầu .. tháp hoặc cột lưới . ống và các loại tương tự bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện. hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống. mái nhà. thùng hình trống. khớp nối đôi. măng sông) bằng nhôm 76.Loại khác 7611 00 00 00 Các loại bể chứa nước. có dung tích trên 300 lít.12 7612 7612 7612 7612 Thùng phuy. dạng hình. lan can. đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt..Mã hàng Mô tả hàng hoá 76. cột trụ và các loại cột) bằng nhôm.. cứng hoặc có thể xếp lại được). cầu và nhịp cầu.Loại khác: . 7608 10 00 00 .10 7610 10 00 00 7610 7610 7610 7610 7610 90 90 90 90 90 10 00 90 90 10 90 90 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.Loại khác: . có dung tích không quá 300 lít. cửa cống. khung mái. . để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).Bằng nhôm. bằng nhôm. các loại khung cửa. tấm. két.

Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. bằng nhôm. bao tay và các loại tương tự bằng nhôm.BỘ TÀI CHÍNH . cọ rửa.Loại khác 76.. . chưa cách điện... băng tết và các loại tương tự..Loại khác 7614 90 . đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó..Cáp: 7614 10 11 00 .16 Các sản phẩm khác bằng nhôm.... Dây bện tao. đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng.... lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu trong phòng .Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 Thuế suất (%) 0 76.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 7614 90 19 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7613 00 00 00 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm.. đánh bóng.Loại khác: .Loại khác 7614 90 90 00 ..Cáp: 7614 90 11 00 . cáp. bằng nhôm.Loại khác 7614 10 90 00 .. bao tay và loại tương tự .. bao tay và loại tương tự: ..Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 10 12 00 ..Có lõi thép: . miếng cọ nồi.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 90 12 00 . miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa. 7614 10 .Loại khác 76...15 7615 20 90 00 Bộ đồ ăn. 7615 11 00 00 7615 19 00 00 7615 20 7615 20 10 00 447 20 15 10 5 20 15 10 5 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ..Bô.Bộ đồ ăn.14 7614 10 19 00 .Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: . hoặc đánh bóng.Loại khác . đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm.

Loại khác 448 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 15 Vụ Chính sách thuế .. lõi suốt..Loại khác . kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính .Loại khác: .Tấm đan. phên. vòng đệm và các sản phẩm tương tự: . bu lông.05)..Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7616 10 7616 10 10 00 7616 10 20 00 7616 10 90 00 7616 7616 7616 7616 91 00 00 99 99 20 00 99 30 00 7616 99 40 00 7616 7616 7616 7616 7616 99 99 99 99 99 60 90 90 90 90 00 10 20 90 .Ống và cốc dùng thu nhựa mủ ..Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới . ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83. hình tròn.... chốt máy..Ống chỉ.. đinh tán. đai ốc. đinh ốc...Chớp lật..Loại khác: .Ghim dập và đinh móc..Đinh ... ghim khóa. móc có vít..BỘ TÀI CHÍNH . đinh bấm.Đinh.... lưới và lưới rào bằng dây nhôm .Đồng xèng..Loại khác: ... guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt .. bulông và đai ốc . mành ..

hai cạnh kia thẳng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. ép đùn. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. lá. khác với định nghĩa về thanh. chiều dài bằng nhau song song). ở dạng cuộn hoặc không. hình dạng mặt cắt là hình tròn.Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì Chú giải. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. hình dạng mặt cắt là hình tròn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.01). ống hoặc ống dẫn. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. (c) Dây Các sản phẩm được cán. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay nung kết. lá. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. bầu dục. không ở dạng cuộn. kéo hoặc rèn. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.BỘ TÀI CHÍNH . có cùng hình dạng. 1. dải. kéo. ở dạng cuộn. ép đùn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hai cạnh kia thẳng. rèn hoặc tạo hình. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. lá mỏng. ép đùn. cụ thể: . dây. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 78. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. ở dạng cuộn hoặc không. kéo. (d) Tấm. chữ nhật (kể cả hình vuông). 449 Vụ Chính sách thuế . chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. chữ nhật (kể cả hình vuông). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). bầu dục. hai cạnh kia thẳng. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. que. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). chiều dài bằng nhau và song song). tấm. có cùng hình dạng hoặc kích thước. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng".

cuộn hoặc không. hình giọt nước. khoan. lá.9% tính theo trọng lượng là chì. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. ren..05 Ca Canxi 0.005 Bi Bismut 0.002 S Lưu huỳnh 0. với mọi loại kích thước. hình núm. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. đánh bóng hoặc tráng. rãnh. hình côn hoặc nối với các mép bích. kẻ carô.04 áp dụng cho các tấm. thắt lại. gấp nếp. gân. tráng. 1. đai hoặc vòng. mặt cắt là hình tròn. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.002 Nguyên tố khác. Chú giải phân nhóm. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. (ví dụ Telu). chữ nhật (kể cả hình vuông). Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: Là kim loại chứa ít nhất 99. đồng dạng và đồng hướng. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. tính cho mỗi nguyên tố 0.08 Fe Sắt 0. nhóm 78. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi.BỘ TÀI CHÍNH . Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).002 Cd Catmi 0. với điều kiện hàm lượng của mỗi nguyên tố khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Ag Bạc 0. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng.002 Cu Đồng 0.005 Sn Thiếc 0. Ngoài các mặt hàng khác.02 As Arsen 0. uốn cong. nở ra.002 Sb Antimon 0. bầu dục.005 Zn Kẽm 0.001 450 Vụ Chính sách thuế . độ dày thành ống bằng nhau.

măng sông) 7806 00 90 00 . dải và lá mỏng. dạng hình và dây 7806 00 30 00 . que. dải và lá mỏng: 7804 11 00 00 ....06 Các sản phẩm khác bằng chì. 7806 00 20 00 . . 78. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.Bột và vảy chì 78.Loại khác: 7801 99 10 00 ..Chì ở dạng tấm.Loại khác: 7801 91 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 7802 00 00 00 Chì phế liệu và mảnh vụn.Các loại ống. lá.04 Chì ở dạng tấm.Loại khác 451 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . bột và vảy chì..Loại khác 7804 20 00 00 ..2 mm 7804 19 00 00 ..Lá.Chì tinh luyện ..Thanh.Mã hàng Mô tả hàng hoá 78. 7801 10 00 00 . lá.Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác 7801 99 .BỘ TÀI CHÍNH .Chì chưa tinh luyện 7801 99 90 00 . khớp nối ống. dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.01 Chì chưa gia công. ống nối cong.

Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. (d) Tấm. hai cạnh kia thẳng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. kéo hoặc rèn. que. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. lá mỏng. 452 Vụ Chính sách thuế . bầu dục. lá. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". ở dạng cuộn hoặc không. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. 1. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. kéo. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). ép đùn. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 79. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. bầu dục. ép đùn. cụ thể: .Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm Chú giải. (c) Dây Các sản phẩm được cán. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng".01). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. không ở dạng cuộn. ống hoặc ống dẫn. chữ nhật (kể cả hình vuông). tấm. hai cạnh kia thẳng. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. lá. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. ở dạng cuộn. ở dạng cuộn hoặc không. hình dạng mặt cắt là hình tròn. khác với định nghĩa về thanh. chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dài bằng nhau và song song). có cùng hình dạng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ) với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. chiều dài bằng nhau song song). mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. kéo. dải. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. dây. rèn hoặc tạo hình. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hai cạnh kia thẳng. ép đùn. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.BỘ TÀI CHÍNH .

(e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng.. mặt cắt là hình tròn. không hợp kim: 7901 11 00 00 . bụi và vảy kẽm. 1. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. đánh bóng hoặc mạ. đồng dạng và đồng hướng. 7903 10 00 00 .03 Bột. lá.Kẽm. bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm.. Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo trọng lượng. uốn cong. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97. nở ra.Hợp kim kẽm Thuế suất (%) 79.99% trở lên tính trọng lượng 7901 12 00 00 . hình núm. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.Bụi kẽm 7903 90 00 00 . . rãnh. Nhóm 79. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). tráng. hình giọt nước. hình thoi) và các sản phẩm được khoan. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. ren. khoan.Có hàm lượng kẽm dưới 99. độ dày thành ống bằng nhau. Chú giải phân nhóm. kẻ carô. gấp nếp. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. đai hoặc vòng. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Kẽm.. Mã hàng Mô tả hàng hoá Kẽm chưa gia công. chữ nhật (kể cả hình vuông).99% tính theo trọng lượng 7901 20 00 00 . (b) Hợp kim kẽm (c) Bụi kẽm Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm.Loại khác 0 0 453 Vụ Chính sách thuế . bầu dục. Có tối thiểu 80% tính theo trọng lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông.01 0 0 0 7902 00 00 00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn. 0 79. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hình côn hoặc nối với các mép bích.Có hàm lượng kẽm từ 99. thắt lại. gân. cuộn hoặc không.05 áp dụng cho cả các tấm. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi.5% tính theo trọng lượng. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. với mọi loại kích thước.BỘ TÀI CHÍNH .

mái nhà. lá. 7907 00 30 00 .07 Các sản phẩm khác bằng kẽm. măng sông) 7907 00 90 00 . khớp nối ống. khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác 7907 00 40 00 . hình và dây.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7904 00 00 00 Kẽm ở dạng thanh. dải và lá mỏng.05 Kẽm ở dạng tấm.Lá mỏng 0 0 79.Loại khác 454 10 0 10 Vụ Chính sách thuế . lá và dải 7905 00 20 00 .Tấm. ống nối cong.BỘ TÀI CHÍNH . 7905 00 10 00 . ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. 0 79.Các loại ống. que.Ống máng.

Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo. dây. tấm. dải. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hai cạnh kia thẳng. ép đùn. ở dạng cuộn hoặc không. ở dạng cuộn.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. hai cạnh kia thẳng. lá. rèn hoặc tạo hình. bầu dục. chiều dài bằng nhau song song). chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 80. que. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. cụ thể: . Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). ống hoặc ống dẫn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. kéo hoặc rèn.01). mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. 455 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . (d) Tấm. hình dạng mặt cắt là hình tròn. có cùng hình dạng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. và khác với định nghĩa về thanh. lá. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. chữ nhật (kể cả hình vuông). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. (c) Dây Các sản phẩm được cán. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. 1. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. ép đùn. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. bầu dục. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). lá mỏng. ép đùn. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng".Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc Chú giải. không ở dạng cuộn. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. kéo. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. ở dạng cuộn hoặc không. chữ nhật (kể cả hình vuông).

nở ra.03 Thiếc ở dạng thanh. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 80. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. 8001 10 00 00 . tráng. chữ nhật (kể cả hình vuông). với điều kiện: (i) Tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo trọng lượng. với mọi loại kích thước. ren. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm.Loại khác 10 3 456 Vụ Chính sách thuế . mặt cắt là hình tròn. 3 80. cuộn hoặc không. dạng hình và dây.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. đồng dạng và đồng hướng. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. bầu dục. độ dày thành ống bằng nhau. không hợp kim 8001 20 00 00 . khoan.BỘ TÀI CHÍNH ..4 Bismut Đồng (b) Hợp kim thiếc Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với trọng lượng của mỗi nguyên tố khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.Thiếc.Hợp kim thiếc 3 3 8002 00 00 00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. Chú giải phân nhóm. que. đai hoặc vòng. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Thiếc. 8003 00 00 10 . thắt lại.Que hàn 8003 00 00 90 . 1.1 0. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).01 Thiếc chưa gia công. hoặc (ii) Hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau: Bảng các nguyên tố Nguyên tố Bi Cu Hàm lượng giới hạn (trọng lượng) 0. uốn cong. hình côn hoặc nối với các mép bích.

có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0. bìa. lá và dải. có chiều dày trên 0.07 Các sản phẩm khác bằng thiếc. 8007 00 20 00 . ống nối cong.2 mm. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. plastic hoặc vật liệu bồi tương tự).Loại khác 457 Thuế suất (%) 3 3 5 20 Vụ Chính sách thuế .2 mm 8007 00 30 00 . măng sông).Dạng tấm. dạng bột và vảy 8007 00 40 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá 80. khớp nối ống.Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy.Các loại ống. 8007 00 90 00 .

“hình”.. . kể cả phế liệu và mảnh vụn. dải và lá mỏng .Dây . tấm..Phế liệu và mảnh vụn . gốm kim loại.Bột . dải và lá mỏng" đã định nghĩa trong Chú giải 1 của Chương 74 với những sửa đổi phù hợp cũng được áp dụng cho Chương này. . kể cả phế liệu và mảnh vụn.Molypđen chưa gia công.Loại khác Tantan và các sản phẩm làm từ tantan..Loại khác Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen. Mã hàng 81. .03 81. “dây”.. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết .Bột . kể cả phế liệu và mảnh vụn..Phế liệu và mảnh vụn 8103 90 00 00 .Tantan chưa gia công.04 0 0 0 Magie và các sản phẩm của magie. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết . lá.01 8101 10 00 00 8101 94 00 00 8101 96 00 00 8101 97 00 00 8101 99 00 00 81..Chương 81 Kim loại cơ bản khác.Magie chưa gia công: 458 Vụ Chính sách thuế . 8103 20 00 00 . bột 8103 30 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn. Khái niệm “thanh và que”.BỘ TÀI CHÍNH . và “tấm.Thanh và que..Phế liệu và mảnh vụn ..Dây .Loại khác: .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81.Vonfram chưa gia công. 1. dạng hình..Loại khác: . trừ các loại thu được từ quá trình nung kết. lá. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết. các sản phẩm của chúng Chú giải phân nhóm.02 8102 10 00 00 8102 94 00 00 8102 95 00 00 8102 96 00 00 8102 97 00 00 8102 99 00 00 Mô tả hàng hoá Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram.

bột: .Loại khác 8104 20 00 00 .Loại khác Bismut và các sản phẩm làm từ bismut.07 Titan và các sản phẩm làm từ titan. bột 8108 30 00 00 . phoi tiện và hạt. coban chưa gia công. kể cả phế liệu và mảnh vụn.09 459 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8104 11 00 00 . 8109 20 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn.Phế liệu và mảnh vụn 8104 30 00 00 ..Phế liệu và mảnh vụn 8108 90 00 00 . coban và các sản phẩm bằng coban.Zircon chưa gia công.Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99.Cađimi chưa gia công.Phế liệu và mảnh vụn 8109 90 00 00 . 8108 20 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81.05 8105 20 8105 8105 8105 8105 20 20 30 90 10 90 00 00 00 00 00 00 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban. kể cả phế liệu và mảnh vụn.08 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon.Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban.Loại khác . bột 8109 30 00 00 .Chưa gia công .Phế liệu và mảnh vụn 8107 90 00 00 .Loại khác 0 0 0 81.8% tính theo trọng lượng 8104 19 00 00 . đã được phân loại theo cùng kích cỡ.Mạt giũa.06 Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi. bột 8104 90 00 00 .Bismut chưa gia công.Loại khác 81. kể cả phế liệu và mảnh vụn. 8106 00 10 00 .Loại khác 0 0 81. phế liệu và mảnh vụn... 8107 20 00 00 .Loại khác 0 0 0 81.BỘ TÀI CHÍNH . bột 8106 00 90 00 .. .Phế liệu và mảnh vụn .Titan chưa gia công. bột 8107 30 00 00 .

Loại khác .Phế liệu và mảnh vụn 8110 90 00 00 . 8110 10 00 00 .Chưa gia công.Phế liệu và mảnh vụn . bột ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Antimon và các sản phẩm làm từ antimon.. hafini.. indi. crom.Loại khác Thuế suất (%) 81.Chưa gia công. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Beryli: . germani.12 8112 12 00 00 8112 13 00 00 8112 19 00 00 8112 21 00 00 8112 22 00 00 8112 29 00 00 8112 51 00 00 8112 52 00 00 8112 59 00 00 8112 92 00 00 8112 99 00 00 Beryli.. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Loại khác .Loại khác: .. bột . bột . gali. .Antimon chưa gia công. reni..Loại khác 8113 00 00 00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại. bột .10 8111 00 00 00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan..Crom: . kể cả phế liệu và mảnh vụn. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Chưa gia công.Loại khác .. bột 8110 20 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Chưa gia công.Tali: . vanadi.. niobi (columbi).. phế liệu và mảnh vụn.Phế liệu và mảnh vụn .Phế liệu và mảnh vụn . tali và các sản phẩm từ các loại đó. 460 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 81.

liềm. kéo cắt cây.. lưỡi dao của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85. đồ nghề.. dụng cụ xới và cào đất: . đường rãnh soi hoặc tương tự. hoặc (d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản. (c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 461 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . Đầu. bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng: (a) Kim loại cơ bản.10. với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt.Chương 82 Dụng cụ. Tuy nhiên. kéo tỉa cây các loại.15 được phân loại trong nhóm 82. Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi. cuốc. hái. cacbua kim loại hoặc gốm kim loại.Rìu. bộ bệ rèn xách tay. xẻng. 3. các loại đá mài có lắp gá đỡ.66). kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản. Mã hàng 82. dao. các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài. bằng kim loại cơ bản.15. kéo tỉa xén hàng rào. và các mặt hàng thuộc nhóm 82. Bộ gồm 1 hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82. dao cắt cỏ. làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt. cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp. cuốc.Mai và xẻng .01 8201 8201 8201 8201 8201 8201 10 20 30 30 30 40 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá Dụng cụ cầm tay gồm: mai.Dụng cụ xới và cào đất . Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó. dụng cụ xới và làm tơi đất. trừ các bộ phận chuyên dụng đặc biệt và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84. các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản Chú giải. . các bộ phận có chức năng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.Loại khác . (b) Cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. cuốc chim.Cuốc chim. đường máng. chĩa và cào.09. 2. cạnh sắc.Chĩa . 1.BỘ TÀI CHÍNH . Ngoài các mặt hàng như đèn hàn. bộ sửa móng tay hoặc móng chân. rìu. tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản.

xén bu lông.Không điều chỉnh được 8204 12 00 00 ..Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp.. có hoặc không có tay vặn..Đầu cờ lê có thể thay đổi.Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): . kể cả các bộ phận . nạo và các dụng cụ tương tự .Lưỡi cưa thẳng.Loại khác: . kìm (kể cả kìm cắt). panh.Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự .03 8203 10 00 00 8203 20 00 00 8203 30 00 00 8203 40 00 00 Cưa tay. xén bu lông.Giũa. dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 8201 90 00 00 . nhíp và dụng cụ tương tự . lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch hoặc lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng). loại vặn bằng tay: 8204 11 00 00 .Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc.Lưỡi cưa thẳng bản to . khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có thước đo lực vặn (còn gọi là cờ lê định lực).Dụng cụ cắt ống. đầu cờ lê có thể thay đổi được.Điều chỉnh được 8204 20 00 00 .. lưỡi cắt kim loại. khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự.. .Loại khác.Kéo tỉa xén hàng rào.04 462 23 23 23 Vụ Chính sách thuế . nhưng trừ thanh vặn tarô).Cưa tay .Lưỡi cưa xích .02 8202 10 00 00 8202 20 00 00 8202 31 00 00 8202 39 00 00 8202 40 00 00 8202 8202 8202 8202 91 00 00 99 99 10 00 99 90 00 82.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8201 50 00 00 .. dụng cụ cắt ống.. có hoặc không có tay Thuế suất (%) 20 20 20 20 10 0 0 0 0 0 0 20 20 5 10 82. .Kìm (kể cả kìm cắt).Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201 60 00 00 . .BỘ TÀI CHÍNH . nạo..Có bộ phận vận hành làm bằng thép . làm vườn hoặc lâm nghiệp 82.Loại khác Giũa. để gia công kim loại .Lưỡi cưa khác: . panh..Lưỡi cưa thẳng ..

bàn cặp và các đồ nghề tương tự . cán tiện hay bắt.05 8205 10 00 00 8205 20 00 00 8205 30 00 00 8205 40 00 00 8205 8205 8205 8205 8205 8205 8205 51 51 51 59 60 70 80 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 8205 90 00 00 vặn Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính).02 đến 82. trừ các loại để khoan đá . chuốt.Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại ..Dụng cụ dùng trong gia đình: . đã đóng bộ để bán lẻ.. chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác. dập.Dụng cụ để tarô hoặc ren .. và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất .Búa và búa tạ .Mã hàng Mô tả hàng hoá 82. dập hoặc đục lỗ .Đèn hàn .07 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 13 19 20 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được. đóng vít).Dụng cụ để ép.Mỏ cặp. kể cả bộ phận . ren hoặc ta rô .Loại khác . bộ bệ rèn sách tay. 82. ta rô.05. có hoặc không gắn động cơ. hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ. bộ bệ rèn xách tay.Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): ..Bào.BỘ TÀI CHÍNH . để ép. đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ . ren.Loại khác .Loại khác.Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại .Đe..Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: .Dụng cụ để khoan. trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ. phay.Bàn là phẳng .Dụng cụ để doa hoặc chuốt ..Tuốc nơ vít . bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . đèn xì. khoan. đe. mỏ cặp.Dụng cụ để cán 463 Thuế suất (%) 5 23 20 23 23 23 20 23 23 23 23 23 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên 8206 00 00 00 Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82. đục. bàn cặp và các đồ nghề tương tự. kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại..Dụng cụ để khoan. bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . đục lỗ..

và lưỡi của nó. 0 8210 00 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay.Dụng cụ để tiện 8207 90 00 00 . kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải: 8212 20 10 00 . pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống..Dùng trong nông nghiệp.12 464 26 26 Vụ Chính sách thuế ... mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ.Dùng cho máy nông nghiệp..Lưỡi dao .. làm vườn hoặc lâm nghiệp .BỘ TÀI CHÍNH . làm vườn hoặc lâm nghiệp ..Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm .Dao khác..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8207 80 00 00 .Bộ sản phẩm tổ hợp .Lưỡi dao cạo kép 3 3 3 3 3 3 3 3 82. trừ loại có lưỡi cố định: .Dao ăn có lưỡi cố định . .Dùng trong nông nghiệp. chưa lắp ráp..Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được 82.Cán dao bằng kim loại cơ bản Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải). trừ loại dao thuộc nhóm 82. nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến.Lưỡi dao cạo an toàn.11 8211 10 00 00 8211 91 00 00 8211 92 8211 92 50 00 8211 92 90 00 8211 93 8211 93 20 00 8211 93 90 00 8211 94 00 00 8211 95 00 00 Dao có lưỡi cắt..Loại khác: . . làm vườn hoặc lâm nghiệp . 20 82.Để gia công kim loại .. dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.Để chế biến gỗ .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 20 0 0 8209 00 00 00 Chi tiết hình đĩa..Loại khác .08. có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa).Dao cạo 8212 20 . 8212 10 00 00 . làm bằng gốm kim loại..08 8208 10 00 00 8208 20 00 00 8208 30 00 00 8208 40 00 00 8208 90 00 00 Dao và lưỡi cắt.. thanh cỡ nhỏ..Loại khác .Dao khác có lưỡi cố định: .

.15 8215 10 00 00 8215 20 00 00 8215 91 00 00 8215 99 00 00 Thìa.Được mạ kim loại quý . hộp đồ dùng cắt sửa móng tay. 8214 10 00 00 .Loại khác: . móng chân (kể cả dũa móng tay.BỘ TÀI CHÍNH .. .14 Đồ dao kéo khác (ví dụ tông đơ cắt tóc. hớt bọt. mở thư. dao cào giấy. dĩa..Dao rọc giấy. dao bầu và dao băm.Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý . và lưỡi của chúng. dao rọc giấy). dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp. các bộ.Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay. móng chân (kể cả dũa móng) 8214 90 00 00 . kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.Loại khác 82. móng chân). đồ xúc bánh. vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214 20 00 00 . 29 82.Loại khác 465 29 29 29 29 29 29 29 Vụ Chính sách thuế . dao cắt bơ. kéo thợ may và các loại tương tự.Các bộ phận khác 26 26 8213 00 00 00 Kéo.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 8212 20 90 00 .Bộ sản phẩm khác . muôi. dao ăn cá. thìa hớt kem.Loại khác 8212 90 00 00 .

bằng kim loại cơ bản.Bản lề Thuế suất (%) 29 28 29 0 25 29 29 29 83. thuật ngữ “bánh xe đẩy loại nhỏ" có nghĩa là loại bánh xe đẩy có đường kính không quá 75 mm (kể cả bánh lốp. mành che. số hoặc điện).Còng. 73. các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. nối và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà.17.Khóa loại khác: .Loại khác . Tuy nhiên. chốt móc và khung có chốt móc với ổ khoá. 73. 73. 8302 10 00 00 .Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà . . tủ. 1. Mã hàng Mô tả hàng hoá 83.Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ . Theo mục đích của Chương này. tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc bánh lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm. chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự. khung.02 466 26 Vụ Chính sách thuế .. 2. Theo mục đích của nhóm 83. ghép. xích tay . khung vỏ xe.12.Bộ phận .18 hoặc 73.tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe đẩy có đường kính trên 75 mm (kể cả bánh lốp. đi cùng với ổ khóa .20. chìa của các loại khóa trên. mắc mũ.Khóa móc .15. đồ dùng để lắp ráp. bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ bản. cho cửa ra vào.Chìa rời Giá. bằng kim loại cơ bản.BỘ TÀI CHÍNH .. các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.Chương 83 Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản Chú giải.02. cầu thang. hộp và các loại tương tự. giá để mũ. rương.Chốt móc và khung có chốt móc. cửa sổ.01 8301 8301 8301 8301 8301 8310 8301 10 20 30 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 8301 60 00 00 8301 70 00 00 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa. cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản. hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này. yên cương. bằng kim loại cơ bản.

Giá để mũ.Dùng cho bìa gáy xoắn 29 29 29 83. khung.Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục 8304 00 20 00 . Tủ đựng tài liệu hồ sơ.Loại khác 8302 49 .. khóa ngăn an toàn để đồ gửi. dùng cho đồ đạc trong nhà: 8302 42 10 00 ....Loại khác. két bạc. ghim dập dạng băng (ví dụ. 8304 00 10 00 .Bánh xe đẩy loại nhỏ 8302 30 00 00 . chốt cửa 8302 41 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Giá. đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác: 8302 41 .Đồ dùng cho văn phòng hoặc để bàn bằng đồng hoặc bằng chì 8304 00 90 00 . cửa bọc sắt.Loại khác: 8302 49 10 00 . để thư..Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào. 8305 10 . mắc mũ. tiền gửi hoặc hòm để tiền hay đựng chứng thư và các loại tương tự làm bằng kim loại cơ bản.. trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94. dùng cho công nghệ làm đệm.. bằng kim loại cơ bản. cái kẹp thư.Loại dùng cho yên cương 8302 49 90 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8302 20 00 00 . bằng kim loại cơ bản.Chốt cửa và bản lề 8302 42 90 00 . móc và mắt cài khóa. khay để giấy tờ.Loại khác Thuế suất (%) 28 26 28 28 26 26 26 26 28 26 29 83.. dùng cho văn phòng..Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305 10 10 00 . khay để bút và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tương tự.03.04 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời..Giá.... đóng gói). kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản..Loại khác 8302 42 .05 467 29 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 8302 50 00 00 . phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ . khung. kẹp giấy.Dùng cho xây dựng: 8302 41 30 00 .Cơ cấu đóng cửa tự động 8303 00 00 00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố. chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự 8302 60 00 00 .

Hạt trang trí của chuỗi hạt .Khóa có chốt.Bằng đồng hoặc chì . giày dép.. gương bằng kim loại cơ bản.Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: . 8307 10 00 00 ...07 83.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8305 10 90 00 . khóa thắt lưng.Loại khác: ..Loại khác .Bằng kim loại cơ bản khác 29 29 29 29 29 29 29 29 83. chuông đĩa và các loại tương tự: . khung ảnh.Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe . kể cả bộ phận: . lỗ xâu dây . mắt cài khóa.Khung ảnh. bằng kim loại cơ bản... chuông đĩa và các loại tương tự.Loại khác. bằng kim loại cơ bản. tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản. dùng cho quần áo. khung tranh và các loại khung tương tự. bằng kim loại cơ bản.Loại khác.. . túi xách tay.08 8308 8308 8308 8308 8308 8308 10 20 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Móc cài.. hạt trang trí và trang kim...Loại khác. có hoặc không có phụ tùng lắp ghép.Trang kim (để dát quần áo) . khóa móc cài.Được mạ bằng kim loại quý . bằng kim loại cơ bản. mắt cài khóa.Bằng sắt hoặc thép 8307 90 00 00 ..Chuông. khung tranh và các loại khung tương tự. bằng kim loại cơ bản. .Loại khác . lỗ xâu dây và các loại tương tự... hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác. gương: .Loại khác Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản.Dùng cho xe đạp chân .BỘ TÀI CHÍNH . không dùng điện.06 8306 8306 8306 8306 10 10 10 00 10 20 00 10 90 00 8306 8306 8306 8306 8306 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 30 8306 30 10 00 8306 30 90 00 Thuế suất (%) 29 29 29 Chuông.Loại khác 8305 20 00 00 .Ghim dập dạng băng 8305 90 00 00 . bằng đồng .Bằng đồng . tăng bạt. kể cả phụ tùng 83.. khóa có chốt. đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe..Loại khác 468 10 10 29 20 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .

..Dạng cuộn .Biển báo giao thông 8310 00 00 90 . bằng nhôm .Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản.10 83. dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác. bọc và dây hàn có lõi.Nắp hộp (lon) nhôm . sử dụng trong phun kim loại. miếng bọc nút chai. bằng bột kim loại cơ bản.Loại khác: ..Loại khác .. hàn hơi hoặc hàn bằng lửa: . cực điện và các sản phẩm tương tự. phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì. 8310 00 00 10 .Loại khác Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 83.Dạng cuộn . nắp hình vương miện. bằng kim loại cơ bản.. bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại. tấm bảo vệ được chèn ở các góc .Bao thiếc bịt nút chai .. dùng để hàn xì.05.11 8311 10 8311 10 10 00 8311 10 90 00 8311 20 8311 20 10 00 8311 20 90 00 8311 30 8311 30 10 00 8311 30 90 00 8311 90 00 00 Dây.Dạng cuộn . trừ các loại thuộc nhóm 94. chữ và các loại biểu tượng khác. ống..Nắp hộp khác . tấm.Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện: . nút xoáy và nút một chiều). ghi tên.Loại khác. đã được thiêu kết. bằng kim loại cơ bản.Loại khác 469 10 29 29 29 29 29 29 30 29 Vụ Chính sách thuế . tấm đậy lỗ thoát của thùng..Loại khác . được bọc. nút thùng có ren. dây và thanh.Nắp đậy thùng..09 8309 8309 8309 8309 8309 8309 10 90 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 40 8309 90 50 00 8309 90 90 00 Mô tả hàng hoá Nút chai lọ và nắp đậy (kể cả nút. bằng kim loại cơ bản. . chữ số. ...Loại khác Biển chỉ dẫn. dùng để hàn hồ quang điện: . ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự. que. hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại. hàn hơi. tấm đậy lỗ thoát của thùng.Nút hình vương miện .Mã hàng 83. dụng cụ niêm phong.Loại khác .Dạng que hàn được phủ.BỘ TÀI CHÍNH ..

44 hoặc 48 của Phần XV).04). (c) Ống chỉ. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83. THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH.11).22). 42. (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây coroa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.02 đến 71. trục cuốn. (n) Đồng hồ thời gian. (g) Các bộ phận có công dụng chung. bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ. Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV).03). lõi ống côn. THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH. bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40. bằng plastic thuộc Chương 39.09). CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG. đồng hồ cá nhân và các sản phẩm tương tự thuộc Chương 91. (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII. (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (nhóm 42.04 hoặc 69. bằng kim loại cơ bản (Phần XV). (d) Thẻ đục lỗ răng cưa dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ. Chương 39.THIẾT BỊ ĐIỆN. hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39).10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59. như đã xác định trong Chú giải 2 Phần XV.16. hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hay thiết bị điện hay sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác. (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90. (ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV). lõi ống sợi. (h) Ống khoan (nhóm 73. lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự. Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai. hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ.BỘ TÀI CHÍNH . 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04. (o) Các dụng cụ có thể thay thế lẫn nhau thuộc nhóm 82. ống lõi sợi con. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. 40. 470 Vụ Chính sách thuế . sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.10). hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.16).ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN Chú giải: 1.03). tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71. trong Chương 40.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96. trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85. những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ. 43.

đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68. 85. 84. 471 Vụ Chính sách thuế . 84. 85.38 và 85.31.66. 3. 84.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp. 85. bằng bộ phận truyền.48.03.73.03.46 hoặc 85. Theo mục đích của Chú giải này. thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.66.66.22.28 được phân loại vào nhóm 85. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác. các bộ phận của chúng Chú giải.73. Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85. 85. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống. (c) Tất cả các bộ phận được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.31.38 hoặc.17.48. các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hay nhiều chức năng khác nhau hay bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.73.84. 85. (b) Các bộ phận khác. 84. 84. máy móc. 85.09. thiết bị. 2.43) được phân loại theo máy đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.29 hoặc 85. 85. 84. các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84. 85. bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85. bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85. (b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ.47) được phân loại theo các qui tắc sau: (a) Các bộ phận đã được định danh tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84. 84.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được gia công công đoạn thêm để dùng cho in ấn).22. 85. 84. máy và thiết bị cơ khí. nồi hơi. đã hoặc chưa lắp vào lõi băng mực hoặc hộp mực (được phân loại theo chất liệu tạo thành.29. bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69).79 hoặc 85.25 đến 85.48. bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85. nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể.45. 4.31.22.29 hoặc 85. 84. 5.87 hoặc 85. phân loại vào nhóm 84. 85.03. nếu không thì.48. 84. hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.38.44. Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân.09. 85. Tuy nhiên.17 và 85. 84. 85. Chương này không bao gồm: (a) Đá nghiền.09. 1. khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy.(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95.BỘ TÀI CHÍNH . 84. hoặc trong nhóm 96. hoặc (q) Các sản phẩm bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các băng mực tương tự. 85. 84.87. Theo Chú giải 1 của Phần này.

máy. máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84. vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84. (d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73. hoặc nhóm 84.64 hoặc 84.19 không bao gồm: (a) Máy ươm cây giống.60. máy hoặc lò ấp trứng gia cầm (nhóm 84. (e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.03). thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng. Nhóm 84. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 9 của Chương này. 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại.52).20). đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu dạng khối.24 hoặc 84. loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau: (a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc theo đúng Chương trình gia công (trung tâm gia công cơ khí). hoặc (g) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay. (c) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.22 không bao gồm: (a) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.25 đến 84.37). 2.09.61. camera kỹ thuật số của nhóm 85.08. (b) Máy làm sạch hạt (nhóm 84. 84.01 đến 84.38). (b) bằng việc sử dụng tự động.01 đến 84.(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.25. không lắp mô tơ (nhóm 96.43).58. Nhóm 84.51).72. một ổ dao).56. 84. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84. 84. Tuy nhiên. bằng thủy tinh (nhóm 70. nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84. 3.65 được phân loại trong nhóm 84. hoặc (b) Máy móc văn phòng thuộc nhóm 84. hoặc (e) Máy hoặc thiết bị.25 đến 84.24. mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.57.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc 78 đến 81).59. 4. trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.17).80.19 hoặc 70.BỘ TÀI CHÍNH . trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện hay còn gọi là thiết bị gia công trung tâm). 84. Nhóm 84.36). (d) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt.24 không bao gồm: Máy in phun mực (nhóm 84. hoặc 472 Vụ Chính sách thuế . được thiết kế để hoạt động bằng cơ.86. (f) Thiết bị cơ điện gia dụng của nhóm 85.21 hoặc 73.

(D) Nhóm 84. bàn phím. biến thiên. (iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện. có hoặc không liên hợp.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ. đều được phân loại như bộ phận của nhóm 84. Tuy nhiên. (ii) Thiết bị truyền dẫn hay nhận âm thanh. (ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều bộ phận khác. (B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt. nó sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại. máy sao chụp. (ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng.BỘ TÀI CHÍNH . bao gồm thiết bị viễn thông kết nối có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng). nếu không. thiết bị nhập tọa độ và bộ (ổ) ghi đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên. camera kỹ thuật số và máy quay video. và (iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu định dạng (đã mã hóa hoặc tín hiệu thông thường) để hệ thống có thể sử dụng được.71. (iv) Camera truyền hình. không được kết nối với thiết bị thu truyền hình. (iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng. máy phô tô copy. (C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây. ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 5 (C) nêu trên: (i) Máy in. 5. (E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt khác với chức năng xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc.(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy có nhiều ổ dao chuyển đổi dụng cụ tự động).71. (iii) Loa phóng thanh và micro. bằng các quyết định lô gíc trong quá trình chạy chương trình.71. hình ảnh hoặc dữ liệu. khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng: (i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc lập trình. Những bộ phận riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84. 473 Vụ Chính sách thuế . (v) Màn hình máy tính và máy chiếu. bộ phận được xem như một phần của hệ thống xử lý dữ liệu hoàn chỉnh nếu thoả mãn các điều kiện sau nếu đáp ứng các điều kiện sau: (i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động. mà không có sự can thiệp của con người. (A) Theo mục đích của nhóm 84. và.

(D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84. Hai đầu đũa có thể được tiện tròn. 1. theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84. 2. mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt. tấm bán dẫn mỏng . (C) Nhóm 84. 9.49. Phân nhóm 8482. (ii) Lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp. Theo mục đích của phân nhóm 8471. Không kể những cái khác. khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm. và một bộ xuất (ví dụ. thì được phân loại vào nhóm 84.86. trừ khi nội dung nhóm không có yêu cầu nào khác. một bộ nhập (ví dụ. xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn. 8.79. Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI.70. (A) Chú giải 8 (a) và 8 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”(vi mạch điện tử). nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.86.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. và (iii) Bộ phận nâng. 474 Vụ Chính sách thuế . khái niệm “Sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của một màn hình dẹt (mỏng).26.86. Theo yêu cầu của phân loại. Chú giải phân nhóm. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca tốt.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng chão hoặc cáp (ví dụ. Tuy nhiên. Nó không bao gồm công đoạn gia công. máy bện. như đã được sử dụng trong Chú giải và nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để: (i) Sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang. bàn phím hoặc bộ quét). có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0. (B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.05 mm. Theo nội dung của nhóm 84. máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.BỘ TÀI CHÍNH . thiết bị bán dẫn. giữ. sản xuất kính hoặc lắp ráp các bảng mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác trong màn hình dẹt. loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu. 7. xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại.6. Nhóm 84. máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84. khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và diote phát sáng. sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp. khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các bộ phận của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 5 (B) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm. một bộ hiển thị hoặc máy in). Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.

Hoạt động không bằng điện: .... không bị bức xạ. kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: ...Loại khác .Nồi hơi tạo ra hơi khác...Mã hàng 84...Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ... và bộ phận của chúng .. không bị bức xạ ..02 8402 11 8402 11 10 00 8402 11 20 00 8402 12 8402 12 11 00 8402 12 19 00 8402 12 21 00 8402 12 29 00 8402 19 8402 19 11 00 8402 19 19 00 8402 19 21 00 8402 8402 8402 8402 19 29 00 20 20 10 00 20 20 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Lò phản ứng hạt nhân..Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân 0 0 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp)...Hoạt động không bằng điện: ......Hoạt động bằng điện: .Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: ..Hoạt động không bằng điện .Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges).Loại khác .Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ..Máy và thiết bị để tách chất đồng vị.Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ... nồi hơi nước quá nhiệt.Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ .Loại khác .. máy và thiết bị để tách chất đồng vị..Loại khác ..Hoạt động không bằng điện 475 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 3 3 0 0 Vụ Chính sách thuế . dùng cho các lò phản ứng hạt nhân..Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: .....Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác: .Nồi hơi nước quá nhiệt: .BỘ TÀI CHÍNH . .Hoạt động bằng điện .Lò phản ứng hạt nhân ..... các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges). ...Hoạt động bằng điện .01 8401 10 00 00 8401 20 00 00 8401 30 00 00 8401 40 00 00 84.Hoạt động bằng điện: ...

thiết bị quá nhiệt.02.02 hoặc 84. 10 00 00 .. thiết bị thu hồi chất khí)..Thân hoặc vỏ nồi hơi 8402 90 90 00 .03 (ví dụ. máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.Thân hoặc vỏ nồi hơi 90 90 00 .. máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.. .20: .Thân hoặc vỏ nồi hơi .Bộ phận 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 84.Loại khác Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng.Thân hoặc vỏ nồi hơi . có hoặc không kèm theo bộ lọc. có hoặc không kèm theo bộ lọc 8405 90 00 00 .Loại khác 84.Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng. thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.Bộ phận: 8402 90 10 00 ..02 hoặc 84.03 .Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84. 8405 10 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8402 90 ..10: . máy cạo rửa nồi hơi.Loại khác ..04 8404 10 8404 10 10 00 8404 10 20 00 8404 20 00 00 8404 90 8404 90 11 00 8404 90 19 00 8404 90 21 00 8404 90 29 00 8404 90 90 00 Thuế suất (%) Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.Loại khác 84..BỘ TÀI CHÍNH . bộ tiết kiệm nhiên liệu.Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404...02 . có hoặc không kèm theo bộ lọc. có hoặc không kèm theo bộ lọc..10...05 476 0 0 Vụ Chính sách thuế .Bộ phận: . trừ các loại thuộc nhóm 84.Loại khác ..03: .03 8403 8403 8403 8403 0 0 Nồi đun nước sưởi trung tâm.Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác .Bộ phận: 90 10 00 ..Nồi hơi 90 .10..Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.

.Loại khác .Công suất trên 750 kW .Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Công suất trên 22.Động cơ máy thủy: ..Loại khác: 477 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 29 5 29 5 50 30 48 30 29 42 20 25 29 29 42 Vụ Chính sách thuế . 8406 10 00 00 ...Dung tích xi lanh trên 1....Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.11 . ..07 8407 10 00 00 8407 8407 8407 8407 8407 8407 8707 8407 21 21 21 29 29 29 29 29 00 00 10 00 90 10 10 10 10 90 90 00 8407 31 00 00 8407 32 00 8407 8407 8407 8407 32 32 32 33 00 10 00 20 00 90 00 8407 33 00 10 8407 33 00 20 8407 33 00 30 8407 33 00 90 8407 34 8407 34 10 00 8407 34 20 00 8407 34 30 00 8407 34 90 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn.Dùng cho xe thuộc nhóm 87..Dùng cho máy kéo cầm tay..100 cc .01 .Công suất trên 40 MW 8406 82 00 00 .Loại khác ..000 cc: .Công suất trên 22. dung tích xi lanh không quá 1...Dung tích xi lanh không quá 50 cc .Loại khác: ...BỘ TÀI CHÍNH ..Động cơ gắn ngoài: .38 kW (30 HP) ...Loại khác.06 Tua bin hơi nước và các loại tua bin khí khác.Động cơ máy bay ...Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87...11 ..01 . chưa lắp ráp hoàn chỉnh .....Công suất không quá 750 kW: ....Dùng cho xe thuộc nhóm 87..Mã hàng Mô tả hàng hoá 84..01 ..11 ..Dùng cho xe thuộc nhóm 87.....Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: .Công suất không quá 40 MW 8406 90 00 00 .38 kW (30 HP) .Tua bin loại khác: 8406 81 00 00 .Dùng cho xe khác thuộc Chương 87 ..Loại khác ..Dùng cho xe thuộc nhóm 87..Bộ phận 84.000 cc: ...Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: . dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ.. đốt cháy bằng tia lửa điện.Tua bin dùng cho động cơ máy thủy .

Dùng cho xe thuộc nhóm 8701...Loại khác.Loại khác.Công suất trên 22.Công suất trên 750 kW ......65 kW nhưng không quá 22.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn....Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .Động cơ khác: 8407 90 10 00 .38 kW nhưng không quá 40 kW ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8407 34 90 10 .........Công suất không quá 750 kW: ..08 8408 8408 8408 8408 10 10 40 10 40 10 10 40 20 8408 10 40 30 8408 10 40 90 8408 10 90 00 8408 20 8408 20 11 00 8408 20 12 8408 20 12 10 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel).Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: ..Công suất không quá 22.38 kW 8407 90 90 00 .. chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 50 . đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 40 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên...Công suất không quá 60 kW: . đã lắp ráp hoàn chỉnh: .Loại khác...65 kW 8407 90 20 00 .Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 478 Thuế suất (%) 3 10 15 15 20 20 25 29 29 5 26 5 3 0 0 29 29 3 15 Vụ Chính sách thuế ... chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 30 .Công suất không quá 18. chưa lắp ráp 8407 34 90 90 .38 kW 84.Công suất trên 22.Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8407 34 90 20 .. đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 60 .Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW ....38 kW ...Công suất trên 18.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 12 30 .Động cơ máy thủy: .. đã lắp ráp 8407 90 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn.10 .....01 8408 20 12 20 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên.. ..

Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87...10) 8408 20 92 20 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 99 30 . công suất không quá 22...........01 8408 20 19 20 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 19 30 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 99 90 ....Công suất không quá 18.BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 20 12 40 ...Loại khác ..65 kW 8408 90 50 00 ..Loại khác 8408 20 19 ...Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 19 10 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 19 50 ....Loại khác.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 92 90 ...Loại khác 8408 90 .Loại khác....Động cơ khác: 8408 90 10 00 .Loại khác: 8408 20 91 00 .38 kW 8408 20 12 90 ...Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.Loại khác.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 19 40 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 92 30 .Loại khác 8408 20 99 .Loại khác: 8408 90 91 . công suất không quá 22.Dùng cho máy dọn đất: 8408 90 91 10 .10 8408 20 92 ...Có công suất trên 18.01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 99 20 ...............65 kW nhưng không quá 60 kW 479 Thuế suất (%) 20 29 25 29 3 10 15 29 20 5 5 3 15 20 25 3 10 15 20 37 5 26 Vụ Chính sách thuế .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 12 50 ...Công suất trên 100 kW ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 92 40 .. đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 92 10 ...Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 99 10 ....38 kW 8408 20 19 90 ....

Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện: 8408 90 92 10 ... hộp trục khuỷu.Loại khác .....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 90 91 90 .......Thân máy...Loại khác ..Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 92 ..07 hoặc 84..Chế hòa khí và bộ phận của chúng .... chốt trục và chốt piston: .Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 99 . quy lát và nắp quy lát: .Piston .Ống xi lanh ..01: ...Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: .Thân máy...Chế hòa khí và bộ phận của chúng ...Loại khác ....Dùng cho máy dọn đất: .Piston..Loại khác .Thân máy .....09 8409 10 00 00 8409 91 8409 91 11 00 8409 91 12 00 8409 91 13 00 8409 91 14 00 8409 91 15 00 8409 91 16 00 8409 91 19 00 8409 91 21 00 8409 91 22 00 8409 91 23 00 8409 91 24 00 8409 91 25 00 8409 91 26 00 8409 91 29 00 8409 91 41 00 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84..Loại khác ......BỘ TÀI CHÍNH .... ống xi lanh... quy lát và nắp quy lát: ..65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 99 90 . ..08.Có công suất trên 18.Piston .....................Dùng cho động cơ máy bay ....Loại khác: .....Thân máy . chốt trục và chốt piston: .... ống xi lanh.Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 84.Chế hòa khí và bộ phận của chúng ...Thân máy.Có công suất trên 18.Dùng cho xe của nhóm 87...Loại khác ..11: .65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 92 90 ...Ống xi lanh .Piston.. quy lát và nắp quy lát: 480 Thuế suất (%) 10 28 10 28 10 0 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 29 Vụ Chính sách thuế ..Dùng cho xe của nhóm 87.Loại khác: 8408 90 99 10 ...... ống xi lanh.....

....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 51 20 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 51 90 . ống xi lanh..Thân máy.Thân máy.... hộp trục khuỷu: 8409 91 52 10 .Loại khác: 8409 91 54 10 ......Loại khác .Ống xi lanh: 8409 91 53 10 .Loại khác 8409 91 54 ......Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 42 00 ..Ống xi lanh 8409 91 44 00 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 52 90 .... hộp trục khuỷu 8409 91 43 00 .......Thân máy.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 52 20 ..Loại khác ...... chốt trục và chốt piston: 8409 91 45 00 ......... quy lát và nắp quy lát: 8409 91 52 ........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 54 90 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 53 90 ......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 55 90 . chốt trục và chốt piston: 8409 91 55 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 54 20 .Piston...Loại khác 8409 91 49 00 ............BỘ TÀI CHÍNH .....Piston.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 55 20 ...........Piston: 8409 91 55 10 ....Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: 8409 91 51 .Loại khác 8409 91 53 ..... hộp trục khuỷu.........Loại khác 8409 91 56 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 53 20 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 91 51 10 ......Loại khác ....Loại khác: 481 Thuế suất (%) 29 29 29 29 29 29 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 20 3 10 15 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác ..................Piston 8409 91 46 00 .

.Dùng cho máy dọn đất: 8409 99 11 00 ..Dùng cho động cơ loại khác: 8409 91 71 00 . chốt trục và chốt piston: 8409 91 75 00 ..Loại khác 8409 91 59 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng ........Loại khác ... ống xi lanh..Loại khác 482 Thuế suất (%) 3 10 15 3 10 15 15 15 15 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế ......... hộp trục khuỷu 8409 91 65 00 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 56 20 ...Piston 8409 91 66 00 ........Chế hòa khí và bộ phận của chúng ...Cho động cơ máy thủy công suất trên 22... chốt trục và chốt piston: 8409 99 15 00 .Loại khác ....38 kW: 8409 91 64 00 ....Loại khác 8409 99 19 00 ..Loại khác 8409 99 .............Ống xi lanh 8409 91 74 00 .. quy lát và nắp quy lát: 8409 99 12 00 ..Loại khác: 8409 91 59 10 .....Loại khác ...Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: .....Piston 8409 99 16 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 56 10 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 59 20 ... quy lát và nắp quy lát: 8409 91 72 00 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 56 90 .. hộp trục khuỷu 8409 91 62 00 ..Thân máy....Thân máy 8409 99 13 00 .....Loại khác 8409 91 79 00 ...Piston 8409 91 63 00 .Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22.38 kW: 8409 91 61 00 ..Thân máy..Thân máy........BỘ TÀI CHÍNH .........Piston..Loại khác ..Loại khác: . ống xi lanh...............Thân máy........Piston 8409 91 76 00 ..Ống xi lanh 8409 99 14 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 59 90 ......Piston.Loại khác .Thân máy 8409 91 73 00 ..

...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 43 90 ........BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 41 90 ..Piston. ống xi lanh........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 43 20 ......Mã hàng Mô tả hàng hoá ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 44 20 ....Loại khác 8409 99 29 00 ...Piston 8409 99 26 00 ..Chế hòa khí và bộ phận của chúng ....Loại khác: 8409 99 44 10 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 45 20 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 44 90 ....... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 22 00 . quy lát và nắp quy lát: 8409 99 42 .........Loại khác ..Thân máy.. chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 45 ....Dùng cho xe của Chương 87: 8409 99 41 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 42 20 ........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 42 90 .. chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 25 00 .....Ống xi lanh 8409 99 24 00 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 41 20 .Thân máy.Thân máy 8409 99 23 00 ..Loại khác 8409 99 43 ......... hộp trục khuỷu.....Ống xi lanh: 8409 99 43 10 ......Loại khác .............01: 8409 99 21 00 . ống xi lanh.Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 99 41 10 .Piston...Loại khác ...Dùng cho xe của nhóm 87...Loại khác ........... hộp trục khuỷu: 8409 99 42 10 .Loại khác 8409 99 44 .Piston: 8409 99 45 10 ........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 483 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 15 3 10 Vụ Chính sách thuế ..Thân máy........

.........Loại khác 84..Thân máy..Loại khác . ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 49 90 ..Loại khác: 8409 99 46 10 ..Loại khác 8409 99 69 00 . chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 65 00 .....Thân máy...Loại khác 8409 99 46 ..Piston 8409 99 56 00 .. kể cả bộ điều chỉnh 484 Thuế suất (%) 15 3 10 15 3 10 15 14 14 14 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..........10 8410 11 00 00 8410 12 00 00 8410 13 00 00 8410 90 00 00 Tua bin thủy lực...Piston..Công suất trên 1... hộp trục khuỷu 8409 99 55 00 .Loại khác ....Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Cho động cơ loại khác: 8409 99 61 00 ...Piston 8409 99 66 00 .Ống xi lanh 8409 99 64 00 . quy lát và nắp quy lát: 8409 99 62 00 ...Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 46 20 ..Công suất không quá 1..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 46 90 . hộp trục khuỷu 8409 99 52 00 .38 kW: 8409 99 51 00 .Loại khác .....Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: ..000 kW nhưng không quá 10......BỘ TÀI CHÍNH .Thân máy 8409 99 63 00 .........Cho động cơ máy thủy công suất trên 22.Loại khác .....Loại khác: 8409 99 49 10 .....38 kW: 8409 99 54 00 ....... ống xi lanh......Thân máy.Piston 8409 99 53 00 ....Công suất trên 10.000 kW ..000 kW .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 99 45 90 ...... bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng..Loại khác 8409 99 49 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 49 20 .....000 kW ...Bộ phận.......

. ...10 8412 90 90 00 .Loại khác: .Công suất trên 1..19: ..11 8411 11 00 00 8411 12 00 00 8411 21 00 00 8411 22 00 00 8411 81 00 00 8411 82 00 00 8411 91 00 00 8411 99 00 00 Mô tả hàng hoá Tua bin phản lực.Tua bin cánh quạt: ..Công suất không quá 1.Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực .Công suất không quá 5.Bộ phận: .Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường: . 8412 10 00 00 .Loại khác 84.Mã hàng 84.Động cơ và mô tơ dùng khí nén: 8412 31 00 00 .Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn..Có lực đẩy không quá 25 kN .. tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 39 00 00 .Tua bin phản lực: . có hoặc không lắp dụng cụ đo lường..000 kW .Hoạt động bằng điện .11 hoặc 8413.Loại khác 485 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 28 28 Vụ Chính sách thuế .Bơm nước ..Hoạt động không bằng điện .Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt .100 kW .Các loại tua bin khí khác: ..Bộ phận: 8412 90 10 00 .Bơm tay.12 Động cơ và mô tơ khác....000 kW .100 kW .. loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô.Loại khác . máy đẩy chất lỏng.BỘ TÀI CHÍNH ..... trừ loại thuộc phân nhóm 8413.13 8413 11 00 00 8413 8413 8413 8413 19 19 10 00 19 20 00 20 8413 20 10 00 8413 20 90 00 Bơm chất lỏng.Động cơ và mô tơ thủy lực: 8412 21 00 00 .. xe máy .Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 29 00 00 .Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.Có lực đẩy trên 25 kN ..Loại khác 8412 80 00 00 ..Công suất trên 5.Loại khác 8412 90 . .Loại khác 84.

Loại khác .Loại khác..Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: .Hoạt động bằng điện: .. bơm nước có công suất trên 8..Loại khác .. dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: ..Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: ..... một cửa hút. loại phù hợp sử dụng trong gia đình .Loại khác.Loại khác ...000 m3/h .Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ: .....Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không quá 100 W.Hoạt động không bằng điện ...Hoạt động không bằng điện .Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay .000 m3/h . trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp..Bơm bê tông: .BỘ TÀI CHÍNH .....Hoạt động bằng điện .Loại khác.Loại khác .Loại khác.Bơm ly tâm loại khác: ..Bơm nhiên liệu...Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển . bơm nước công suất không quá 486 Thuế suất (%) 3 3 3 3 0 0 10 27 10 0 10 10 27 10 0 10 20 27 10 27 Vụ Chính sách thuế ...Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay ...Mã hàng 8413 30 8413 30 11 00 8413 30 19 00 8413 30 91 00 8413 8413 8413 8413 8413 30 99 00 40 40 10 00 40 20 00 50 8413 50 10 8413 50 10 10 8413 50 10 20 8413 50 10 30 8413 8413 8413 8413 8413 8413 50 50 60 60 60 60 10 90 20 00 10 10 10 10 20 8413 60 10 30 8413 8413 8413 8413 60 10 90 60 20 00 70 70 10 00 8413 70 22 00 8413 70 29 8413 70 29 10 8413 70 29 20 Mô tả hàng hoá ....000 m3/h ...Loại khác.Loại khác: .000 m3/h nhưng không quá 13..Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển .000 m3/h nhưng không quá 13.... hoạt động bằng điện: . bơm nước công suất không quá 8.. bơm nước có công suất trên 8.Loại khác..Hoạt động bằng điện: ..Loại khác: .Hoạt động không bằng điện . trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động .Bơm nước một tầng..Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển .. bơm nước công suất không quá 8..000 m3/h .

.000 m3/h .Loại khác.90 ..Của bơm: ....70.000 m3/h nhưng không quá 13.10 .20...Hoạt động không bằng điện ..Máy đẩy chất lỏng: ....... có công suất trên 8.Của bơm khác..Loại khác. 487 Vụ Chính sách thuế ..Của máy đẩy chất lỏng: .. hoạt động không bằng điện . máy đẩy chất lỏng: .Của bơm thuộc phân nhóm 8413. máy nén và quạt không khí hay chất khí khác..Loại khác ...Loại khác ...10 .000 m3/h..Bơm khác....Hoạt động bằng điện . hoạt động bằng điện: .. bơm nước công suất trên 8..Của bơm nước công suất không quá 8...000 m3/h ..Bơm: .Hoạt động bằng điện: .Hoạt động không bằng điện ...Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện Thuế suất (%) 10 0 10 10 0 27 10 0 10 0 0 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 Bơm không khí hoặc bơm chân không...Bộ phận: ..20..... có công suất không quá 8.Của bơm khác.Của bơm nước thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển .Của bơm ly tâm khác ...Loại khác ..Của bơm thuộc phân nhóm 8413..14 91 91 92 92 92 50 90 90 00 10 00 20 00 8.Máy bơm phòng nổ trong hầm lò ...... nắp chụp điều hòa gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt.000 m3/h nhưng không quá 13. trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển ...Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển .000 m3/h .. có hoặc không lắp bộ phận lọc.Loại khác..Hoạt động không bằng điện .000 m3/h .Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện ...Của bơm thuộc phân nhóm 8413....BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8413 70 29 30 8413 70 29 90 8413 70 30 00 8413 81 8413 81 10 8413 81 10 10 8413 81 10 20 8413 81 10 30 8413 81 10 40 8413 8413 8413 8413 8413 81 81 82 82 82 8413 8413 8413 8413 8413 8413 8413 91 91 91 91 91 91 91 10 90 20 00 10 00 20 00 10 20 30 40 50 50