BỘ TÀI CHÍNH

___________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________

Số: 106/2007/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14
tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm
2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm
hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và
khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị Quyết 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc
hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại
Thế giới của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế xuất khẩu; Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi.
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Điều 2.
Các nhóm mặt hàng thuộc diện giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi để
thực hiện bình ổn giá tiếp tục áp dụng mức thuế suất tạm thời quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định này cho đến khi có Quyết định bãi bỏ của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3.
Đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng, thực hiện theo quy định sau:
1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số
69/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và các
Quyết định có liên quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thuộc
nhóm 8704 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 150%.
3. Các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (bằng 1,5 lần) so với mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công
báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng
ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng và các chế
phẩm khác thuộc phân nhóm 2710.11 (ký hiệu bằng dấu * tại cột thuế suất trong
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính phù hợp với từng thời gian cụ thể.
Đối với mặt hàng bộ linh kiện CKD của ô tô thuộc các nhóm 87.02,
87.03 và 87.04 (ký hiệu bằng dấu ** tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi), không quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho bộ linh kiện CKD
mà thực hiện tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng.

2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của
một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính
phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài
chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài
chính;
- Lưu: VT, Vụ CST .

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Trương Chí Trung

3

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỀU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

1

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm
màu trừ cát chứa kim loại thuộc Chương
26

25.05

7

2

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ
cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.14

7

3

25.15
Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá
vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng
có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch
cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác, thành
các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông)

7

4

Đá granít, pophia, bazan, đá cát kết (sa
thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá
xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới
chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông)

25.16

7

5

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu
để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ
hay đường sắt, hoặc đá balat khác đá cuội
nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ
công nghiệp luyện kim hay phế liệu công
nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo
các vật liệu trong phần đầu của nhóm này;
đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,
mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm
25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt

25.17

7

4

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
6

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt
đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã
nung:
- - Chưa thiêu kết

2601

11 00 00

15

- - Đã thiêu kết

2601

12 00 00

7

- Pirit sắt đã nung

2601

20 00 00

7

7

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể
cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng
mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ
20% trở lên tính theo trọng lượng khô

2602

00 00 00

15

8

Quặng đồng và tinh quặng đồng

2603

00 00 00

15

9

Quặng niken và tinh quặng niken
- Loại thô

2604

00 00 00

15

- Loại tinh

2604

00 00 00

7

- Loại thô

2605

00 00 00

15

- Loại tinh

2605

00 00 00

7

- Loại thô

2606

00 00 00

15

- Loại tinh (alumin)

2606

00 00 00

7

12

Quặng chì và tinh quặng chì

2607

00 00 00

15

13

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

2608

00 00 00

15

14

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
- Loại thô

2609

00 00 00

15

- Loại tinh

2609

00 00 00

7

10

11

Quặng coban và tinh quặng coban

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

15

Quặng crom và tinh quặng crom

2610

00 00 00

20

16

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

2611

00 00 00

15

17

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran
hoặc tinh quặng thori
- - Loại thô

2612

10 00 00

15

- - Loại tinh

2612

10 00 00

7

- - Loại thô

2612

20 00 00

15

- - Loại tinh

2612

20 00 00

7

- Đã nung

2613

10 00 00

7

- Loại khác

2613

90 00 00

15

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

2614

00 10 00

20

- Loại khác

2614

00 90 00

20

- - Loại thô

2615

10 00 00

15

- - Loại tinh

2615

10 00 00

7

- - - Loại thô

2615

90 10 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 10 00

7

- - - Loại thô

2615

90 90 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 90 00

7

- Quặng uran và tinh quặng uran:

- Quặng thori và tinh quặng thori:

18

19

20

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Quặng titan và tinh quặng titan

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và
tinh quặng của các loại quặng đó
- Quặng zircon và tinh quặng zircon:

- Loại khác:
- - Niobi:

- - Loại khác:

6

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
21

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại
quý
- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
- - Loại thô

2616

10 00 00

15

- - Loại tinh

2616

10 00 00

7

- - Loại thô

2616

90 00 00

15

- - Loại tinh

2616

90 00 00

7

- - Loại thô

2617

10 00 00

15

- - Loại tinh

2617

10 00 00

7

- - Loại thô

2617

90 00 00

15

- - Loại tinh

2617

90 00 00

7

- Loại khác:

22

Các quặng khác và tinh quặng của các
quặng đó
- Quặng antimon và tinh quặng antimon:

- Loại khác:

23

Than đá; than bánh, than quả bàng và 27.01
nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

10

24

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ
than huyền

27.02

10

25

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa
đóng bánh

27.03

10

26

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá,
than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng
bánh; muội bình chưng than đá

27.04

10

27

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các
khoáng bitum, ở dạng thô
- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709 00 10 00

4

- Condensate

2709 00 20 00

4

7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

41.01

10

- Của loài bò sát

4103 20 00 00

3

- Của lợn

4103 30 00 00

10

- Loại khác

4103 90 00 00

10

30

Gốc, rễ cây các loại bằng gỗ rừng tự nhiên

44.03

5

31

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng
gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ,
đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia
công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô,
chuôi tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm
gỗ và các dạng tương tự, bằng gỗ rừng tự
nhiên

44.04

5

32

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện
(thanh ngang) bằng gỗ rừng tự nhiên

44.06

10

33

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng
hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp
hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.07

10

28

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài
ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít
hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng
chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc
gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông
hoặc lạng xẻ

29

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc
muối, khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được
bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc,
chưa làm thành da trống hoặc gia công
thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ,
trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b)
hoặc 1(c) của Chương này

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

34

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu
được bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để
làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự
khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc
bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp,
ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6
mm, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.08

10

35

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để
làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên
tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát
cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi
hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công
tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề
mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc
nối đầu, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.09

10

36

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và
các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn
bằng gỗ, giá kệ để kê hàng, giá để hàng
kiểu thùng và các loại giá để hàng khác
bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng, bằng gỗ
rừng tự nhiên

44.15

10

37

Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình
trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai
khác và các bộ phận của chúng, kể cả các
loại tấm ván cong, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.16

10

38

Ván sàn (gỗ ván sàn và ván sàn sơ chế), kể
cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát
sàn, ván lợp, ván rây, pa lét, cốp pha xây
dựng, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

10

39

Khung cửa, bậc cửa, ngưỡng cửa, cầu
thang, cánh cửa và các bộ phận của chúng,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

5

9

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Thuế suất
(%)

7103 10 00 00

5

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo

7103 91 00 00

0

- - Loại khác

7103 99 00 00

3

41

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự
nhiên hoặc tổng hợp

71.05

3

42

Sắt thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thép, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

72.04

30

43

Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc
hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có
chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

72.04
72.06

2

44

Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành
phẩm

72.07

2

45

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

74.04

40

46

Hợp kim đồng chủ

74.05

15

47

Bột và vảy đồng
- Bột đồng không có cấu trúc lớp

7406 10 00 00

15

- Bột có kết cấu trúc lớp; vảy đồng

7406 20 00 00

15

40

Mô tả hàng hoá
Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã
hoặc chưa được gia công hoặc phân loại
nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm
dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý
chưa được phân loại, đã xâu thành chuỗi
tạm thời để tiện vận chuyển
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn
giản hoặc tạo hình thô
- Đã gia công cách khác:

10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

48

Đồng ở dạng que, thanh và dạng hình

74.07

5

49

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thỏi

75.02

5

50

Niken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

75.03

40

51

Bột và vảy niken

75.04

5

52

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thanh, que và hình

75.05

5

53

Nhôm ở dạng thỏi

76.01

5

54

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

76.02

40

55

Bột và vảy nhôm

76.03

10

56

Chì ở dạng thỏi

78.01

5

57

Chì phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

78.02

37

58

Chì ở dạng thanh, que và hình

78.03

5

59

Bột và vảy chì

7804 20 00 00

5

60

Kẽm ở dạng thỏi

79.01

5

11

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

61

Kẽm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng,
ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

79.02

40

62

Bột, bụi kẽm và vảy kẽm

79.03

5

63

Kẽm ở dạng thanh, que và hình

79.04

5

64

Thiếc ở dạng thỏi

80.01

2

65

Thiếc phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

80.02

40

66

Thiếc ở dạng thanh, que và hình

8003

67

Bột và vảy thiếc

80.07

68

81.01 đến 81.13
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ bản
khác, của gốm kim loại, của sản phẩm; (trừ
phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa,
bột nghiền, bột đẽo, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

40

69

Bán thành phẩm của kim loại cơ bản khác, 81.01 đến 81.13
của gốm kim loại, của sản phẩm làm từ kim
loại cơ bản khác và gốm kim loại

5

12

00 90 00

2
2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106 /2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
--------------PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT SỐNG
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi
có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục này bất cứ đề cập nào liên
quan đến các sản phẩm "khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay
hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không
xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

Mã hàng
01.01
0101
0101
0101
0101

Mô tả hàng hoá

Ngựa, lừa, la sống.
10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
90
- Loại khác:
90 30 00 - - Ngựa
90 90 00 - - Loại khác

01.02
Trâu, bò sống.
0102 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
0102 90
- Loại khác:
0102 90 10 00 - - Bò

13

Thuế suất
(%)

0
5
5

0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

0102 90 20 00 - - Trâu
0102 90 90 00 - - Loại khác

5
5

01.03
Lợn sống.
0103 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
- Loại khác:
0103 91 00 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg
0103 92 00 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
01.04
0104
0104
0104
0104
0104
0104

10
10
10
20
20
20

10 00
90 00
10 00
90 00

01.05

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

11
11
11
12
12
12
19
19
19
19
19
19

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

94
94
94
94
94
99
99
99

10 00
90 00
10 00
90 00
10
30
90
90
90

00
00
10
90

10
20
30
90

00
00
00
00

10 00
20 00

Thuế suất
(%)

0
5
5

Cừu, dê sống.
- Cừu:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
- Dê:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus
domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà
Nhật Bản).
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Gà tây:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt con để làm giống
- - - Ngan, ngỗng con để làm giống
- - - Loại khác:
- - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
- - - - Loại khác
- Loại khác:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống, trừ gà chọi
- - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g
- - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt để làm giống
- - - Vịt loại khác

14

0
5
0
5

0
5
0
5
0
0
0
5

0
5
5
5
0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

. vẹt nhỏ đuôi dài..BỘ TÀI CHÍNH .Các loại chim: . gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác 01.Cá voi.Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0105 99 30 00 .Động vật có vú: . lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .06 0106 11 00 00 0106 12 00 00 0106 19 00 00 0106 20 00 00 0106 31 00 00 0106 32 00 00 0106 39 00 00 0106 90 00 00 Động vật sống khác. vẹt đuôi dài và vẹt có mào) ..Loại khác . cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea). ..Ngan ngỗng. gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0105 99 40 00 .Ngan ngỗng..Loại khác 15 Thuế suất (%) 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ....Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ..Chim săn mồi .Loại khác ..Bộ động vật linh trưởng .

trừ các sản phẩm của nhóm 02.02 0202 10 00 00 0202 20 00 00 0202 30 00 00 Thịt trâu..Thịt pha có xương khác ..04 Thịt cừu hoặc dê.01 0201 10 00 00 0201 20 00 00 0201 30 00 00 Thịt trâu.Đông lạnh: .09 (Chương 15).01 đến 02. có xương .08 hoặc 02.Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ Chú giải.Loại khác . bò... tươi. tươi. ướp lạnh hoặc đông lạnh. (b) Ruột. bò. tươi hoặc ướp lạnh. bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05. . .11 hoặc 30..Thịt lọc không xương 15 15 15 02.BỘ TÀI CHÍNH ..02).10.Tươi hoặc ướp lạnh: .Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu. . Chương này không bao gồm: (a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05. 0204 10 00 00 . ướp lạnh hoặc đông lạnh. nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người.Thịt cừu loại khác.Thịt cả con và nửa con không đầu .. 1. tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 00 .. tươi hoặc ướp lạnh .Thịt cả con và nửa con không đầu .Thịt pha có xương khác .Thịt cả con và nửa con không đầu .Thịt lọc không xương 15 15 15 02.Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 22 00 00 . có xương .Thịt cả con và nửa con không đầu . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 02. thịt vai và các mảnh của chúng.Thịt mông. thịt vai và các mảnh của chúng. đông lạnh.Loại khác 0203 11 00 00 0203 12 00 00 0203 19 00 00 0203 21 00 00 0203 22 00 00 0203 29 00 00 02.03 Thịt lợn.Thịt pha có xương khác 16 25 25 25 25 25 25 9 9 9 Vụ Chính sách thuế .Thịt mông. hoặc (c) Mỡ động vật.

Gan .Đùi . đông lạnh: .Cánh . bò.Thịt lọc không xương 0204 50 00 00 ..Gan ... đông lạnh: 0204 41 00 00 . tươi.BỘ TÀI CHÍNH . la.Thịt pha có xương khác 0204 43 00 00 .05.Của trâu.Của gà tây: .Chưa chặt mảnh.07 0207 11 00 00 0207 12 00 00 0207 13 00 00 0207 14 0207 0207 0207 0207 14 14 14 14 10 20 30 90 00 00 00 00 0207 24 00 00 0207 25 00 00 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn. dê.Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 42 00 00 .. .Gan . đông lạnh Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ.Chưa chặt mảnh.Loại khác . tươi hoặc ướp lạnh . đông lạnh: ...Loại khác.Chưa chặt mảnh..Chưa chặt mảnh.Của gà thuộc loài Dallus Domesticus: .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ. tươi hoặc ướp lạnh .06 0206 10 00 00 0206 0206 0206 0206 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0206 0206 0206 0206 41 49 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 02. ngựa.Loại khác . của gia cầm thuộc nhóm 01. tươi.Thịt lọc không xương 0204 30 00 00 ..Thịt dê 9 9 9 9 0205 00 00 00 Thịt ngựa. đông lạnh . đông lạnh 17 9 9 13 13 13 13 13 13 13 10 10 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế .. ướp lạnh hoặc đông lạnh.. tươi hoặc ướp lạnh . đông lạnh . bò.Loại khác. . tươi hoặc ướp lạnh .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0204 23 00 00 . tươi hoặc ướp lạnh ..Loại khác ..Của trâu. 10 02. trâu...Thịt cừu non. la.Thịt cừu loại khác.Của lợn. ướp lạnh hoặc đông lạnh. đông lạnh: .. lừa.Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Lưỡi .. tươi. tươi hoặc ướp lạnh . bò... lừa.Của lợn..... cả con và nửa con không đầu.. cừu. ướp lạnh hoặc đông lạnh.

. của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .10 18 18 Vụ Chính sách thuế .Đùi ếch ..Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Gan 0207 27 90 00 ... tươi. tươi hoặc ướp lạnh 0207 36 .Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .BỘ TÀI CHÍNH .Của vịt 0207 32 20 00 . ngâm nước muối. sấy khô hoặc hun khói. ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 34 00 00 . có Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 10 10 10 10 10 7 18 02.Của ngan..Loại khác . ướp lạnh.08 0208 10 00 00 0208 30 00 00 0208 40 00 00 0208 0208 0208 0208 50 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác.. đông lạnh: 0207 33 10 00 . muối.Gan béo 0207 36 90 00 .. muối. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea).... ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 32 .Thịt lợn: 0210 11 00 00 .. tươi. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ. thịt vai và các mảnh của chúng.Loại khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0207 26 00 00 .Loại khác: . ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 33 . bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.. chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác...Loại khác 02. sấy khô hoặc hun khói. đông lạnh: 0207 27 10 00 .. ngan.Của bộ động vật linh trưởng .Thịt mông. tươi hoặc ướp lạnh 0207 27 . tươi hoặc ướp lạnh: 0207 32 10 00 ...... đông lạnh: 0207 36 10 00 ..Của ngan..Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Chưa chặt mảnh. đông lạnh.Loại khác. tươi hoặc ướp lạnh 0207 35 00 00 .. . . mỡ gia cầm. ngâm nước muối. ướp lạnh hoặc đông lạnh.Chưa chặt mảnh..Loại khác 0209 00 00 00 Mỡ lợn.Gan béo.Của thỏ ..Của cá voi..Của vịt. không dính nạc.Của vịt 0207 33 20 00 .

.Thịt gà thái miếng đã được làm khô.. kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: .Thịt dọi và các mảnh của chúng ..Mã hàng 0210 0210 0210 0210 0210 0210 12 19 19 19 19 20 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 0210 91 00 00 0210 92 00 00 0210 0210 0210 0210 0210 93 99 99 99 99 00 00 10 00 20 00 90 00 xương .Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) ..Loại khác 19 Thuế suất (%) 18 18 18 18 18 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: .Của bộ động vật linh trưởng . thịt lọc không xương .. bò ...Da lợn khô ..Thịt lợn muối xông khói .BỘ TÀI CHÍNH .Thịt trâu...Loại khác ......Của cá voi. đông lạnh .Thịt mông.Loại khác. của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) ..Loại khác: .. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea).

04). bột thô hoặc bột viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác.Cá chình (Anguilla spp.08 hoặc 02.01). động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.. Oncorhynchus gilae.01 0301 0301 0301 0301 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0301 91 00 00 0301 0301 0301 0301 0301 0301 92 93 93 93 94 95 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Cá sống. đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5).Cá hồi (Salmo trutta. Chương này không bao gồm: (a) Động vật có vú thuộc nhóm 01. sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác.Cá sống khác: .Cá hương hoặc cá bột . Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .Loại khác ...Để làm giống.Cá cảnh: .Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) ...BỘ TÀI CHÍNH . Mã hàng Mô tả hàng hoá 03... (b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01. hoặc (d) Trứng cá muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá (nhóm 16. cá biển .Chương 3 Cá và động vật giáp xác. động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải 1. ..06 (nhóm 02. cá nước ngọt . 2. Trong Chương này khái niệm "bột viên" có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. Oncorhynchus aguabonita. không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.) . Oncorhynchus clarki.Cá chép: .Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 20 Thuế suất (%) 18 25 25 25 25 0 25 25 25 Vụ Chính sách thuế . các loại bột mịn. Oncorhynchus mykiss.Loại khác...Loại khác. (c) Cá (kể cả gan.06. trừ cá bột ..10).

Loại khác .Họ cá hồi (Salmo trutta....) . Oncorhynchus tschawytscha. sẹ và bọc trứng cá: . Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)... Oncorhynchus clarki. .Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides.. Oncorhynchus kisutch..Để làm giống (breeding) ..BỘ TÀI CHÍNH .Cá bột khác: . Oncorhynchus gorbuscha... cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis).Cá măng để làm giống (breeder) ...Loại khác . Oncorhynchus gilae..Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) .. Oncorhynchus keta.Loại khác: ...Cá biển khác: .Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) .Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc . Scophthalmidae và Citharidae)..... Oncorhynchus mykiss. trừ gan. Hippoglossus stenolepis) . tươi hoặc ướp lạnh..Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.Cá hồi.Loại khác .Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 21 Thuế suất (%) 0 25 0 25 0 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế . trừ gan. Hippoglossus hippoglossus.Cá ngừ (thuộc giống Thunus). Bothidae.04.Loại khác ... Oncorhynchus aguabonita..Mã hàng Mô tả hàng hoá 0301 99 0301 0301 99 11 00 99 19 00 0301 0301 99 21 00 99 29 00 0301 0301 0301 99 31 00 99 39 00 99 40 00 03. cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) ...Cá bơn sole (Solea spp.02 0302 11 00 00 0302 12 00 00 0302 19 00 00 0302 21 00 00 0302 0302 0302 22 00 00 23 00 00 29 00 00 0302 0302 0302 0302 0302 31 32 33 34 35 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 .Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) .. trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03... Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) . sẹ và bọc trứng cá: .. Cynoglossidae.... Soleidae.. trừ gan..Cá dẹt (Pleuronectidae.Để làm giống (breeding) .Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) ..Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: ...Loại khác .Cá nước ngọt khác Cá. sẹ và bọc trứng cá: ..

). Oncorhynchus keta. Oncorhynchus aguabonita...Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 63 00 00 . sẹ và bọc trứng cá .) 69 .Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) .Loại khác 40 00 00 . Sardinops spp.Cá tuyết (Gadus morhua. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 . trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.. Gadus ogac.Dissostichus spp.. trừ gan. Scophthalmidae và Citharidae).Cá nước ngọt 70 00 00 .Cá hồi khác. trừ gan. Bothidae.Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 39 00 00 .. Oncorhynchus tschawytscha..Cá kiếm (Xiphias gladius) 68 00 00 .Mã hàng 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 Mô tả hàng hoá 36 00 00 .Cá răng cưa (Toothfish .Loại khác . . sẹ và bọc trứng cá: .. trừ gan. Oncorhynchus clarki.đin nhiệt đới (Sardinella spp. Clupea pallasii). sẹ và bọc trứng cá 50 00 00 . trừ gan. 22 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế . Oncorhynchus mykiss.. sẹ và bọc trứng cá 03.Cá thu (Scomber scombrus. sẹ và bọc trứng cá: ... cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 62 00 00 .Cá chình (Anguilla spp... Scomber japonicus) 65 00 00 .Cá dẹt (Pleuronectidae. Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) . Oncorhynchus kisutch. Oncorhynchus gilae.. trừ gan.03 0303 0303 11 00 00 19 00 00 0303 21 00 00 0303 22 00 00 0303 29 00 00 Cá đông lạnh..Cá nhám góc và cá mập khác 66 00 00 . Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus).).Gan.04.Cá tuyết đen (Pollachius virens) 64 00 00 ..Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.Cá trích (Clupea harengus.. cá Sác.. Soleidae. trừ gan. Scomber australasicus.BỘ TÀI CHÍNH .Cá biển 69 20 00 .Cá hồi (Salmo trutta. Gadus macrocephalus).. Cynoglossidae. Oncorhynchus gorbuscha.Cá Sác-đin (Sardina pilchardus.) 67 00 00 ...Loại khác .Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) .Cá khác.Loại khác: 69 10 00 .

Gadus ogac. Sardinops spp..Cá thu (Scomber scombrus.Cá Sác-đin (Sardina pilchardus. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 .Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 49 00 00 ..Cá trích (Clupea harengus.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) sẹ và bọc trứng cá: 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 31 00 00 .. trừ gan.Loại khác .Cá răng cưa (Dissostichus spp.Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 46 00 00 .Cá nhám góc và cá mập khác 76 00 00 .Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 45 00 00 . Hippoglossus hippoglossus.. 23 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Cá chình (Anguilla spp.Cá trích (Clupea harengus. Dicentrarchus punctatus) 78 00 00 .Loại khác . cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)..BỘ TÀI CHÍNH .. Clupea pallasii) 52 00 00 .Cá tuyết (Gadus morhua. Scomber australasicus..Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 73 00 00 . cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 72 00 00 . Gadus ogac...). Hippoglossus stenolepis) 32 00 00 . Clupea pallasii) và cá tuyết (Gadus morhua..) 77 00 00 ..Cá kiếm (Xiphias gladius) 62 00 00 . cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp. sẹ và bọc trứng cá: 41 00 00 .). sẹ và bọc trứng cá: 71 00 00 .Cá bơn sole (Solea spp...Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp.Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 43 00 00 .Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 33 00 00 ..Cá khác.Cá kiếm (Xiphias gladius) và cá răng cưa (Toothfish .Cá tuyết đen (Pollachius virens) 74 00 00 .).. Gadus macrocephalus).Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius hippoglossoides. trừ gan.) . Scomber japonicus) 75 00 00 . trừ gan.Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 44 00 00 . trừ gan.......Cá ngừ (thuộc giống Thunnus)...Cá sói biển (Dicentrarchus labrax.) 39 00 00 .. sẹ và bọc trứng cá: 51 00 00 .Dissostichus spp.Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 42 00 00 . Gadus macrocephalus) .

đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. hun khói.BỘ TÀI CHÍNH . muối hoặc ngâm nước muối: . sấy khô.Bột mịn.Loại khác .Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka. cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 24 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 28 28 26 26 Vụ Chính sách thuế .Cá nước ngọt . sấy khô.Loại khác . Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)...Loại khác . cá hun khói..Cá kiếm (Xiphias gladius) . ướp lạnh hoặc đông lạnh. . sấy khô.Gan. thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Oncorhynchus gorbuscha..Sẹ và bọc trứng cá 25 25 25 25 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm). Oncorhynchus keta.Dissostichus spp. nhưng không hun khói . bột thô và bột viên từ cá. . sấy khô. muối hoặc ngâm nước muối..Của cá nước ngọt.04 0304 0304 0304 11 00 00 12 00 00 19 00 00 0304 0304 0304 21 00 00 22 00 00 29 00 00 0304 0304 0304 91 00 00 92 00 00 99 00 00 03.. kể cả filê cá (filets): . bột thô và bột viên từ cá. sẹ và bọc trứng cá: . bột mịn. Oncorhynchus kisutch.05 0305 10 00 00 0305 20 0305 20 10 00 0305 0305 20 90 00 30 00 00 0305 41 00 00 Mô tả hàng hoá Urophycis spp. muối hoặc ngâm nước muối . sẹ và bọc trứng cá.Loại khác: ..Cá răng cưa (Toothfish .Cá răng cưa (Toothfish ..Loại khác: .. muối hoặc ngâm nước muối.Loại khác Cá.Cá biển .. tươi.Cá răng cưa (Toothfish ..) .Filê cá (fillets) đông lạnh: .Gan ..Filê cá (fillets).Gan. thích hợp dùng làm thức ăn cho người .Cá kiếm (Xiphias gladius) .Cá hun khói..Cá kiếm (Xiphias gladius) .Tươi hoặc ướp lạnh: ...Dissostichus spp..) ..) ..) .Dissostichus spp..Mã hàng 0303 0303 0303 0303 0303 0303 79 79 79 80 80 80 10 00 20 00 10 00 20 00 03. Oncorhynchus tschawytscha.

bột thô.. Panulirus spp. kể cả vây cá mập 69 90 00 .... bột mịn và bột viên của động vật giáp xác. sống.Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) . ướp lạnh. đông lạnh.... đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước. Panulirus spp..Mã hàng 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 Mô tả hàng hoá 42 00 00 .. muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 61 00 00 . sấy khô.) .Cá trích (Clupea harengus.Cá trích (Clupea harengus.. nhưng không hun khói: 51 00 00 . đông lạnh.. Gadus ogac.Để làm giống . sấy khô. kể cả bột mịn.Cua ..06 0306 11 00 00 0306 0306 0306 0306 12 13 14 19 0306 21 0306 0306 0306 21 10 00 21 20 00 21 30 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Động vật giáp xác.Vây cá mập 59 20 00 ..BỘ TÀI CHÍNH . Clupea pallasii) 49 00 00 .Không đông lạnh: .. đã hoặc chưa ướp lạnh. Gadus macrocephalus) 63 00 00 . đã hoặc chưa bóc mai.Cá biển. hoặc ngâm nước muối.Cá. .Đông lạnh: . Gadus ogac...Loại khác: 69 10 00 .. muối hoặc ngâm nước muối. vỏ.Loại khác.Cá trổng (Engraulis spp. tươi.. muối hoặc không muối.. bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng) 59 90 00 . Clupea pallasii) 62 00 00 ..Tôm hùm (Homarus spp..Cá khô.Loại khác .) . Gadus macrocephalus) 59 .Cá tuyết (Gadus morhua..Tươi hoặc ướp lạnh 25 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 25 25 25 26 26 0 25 25 Vụ Chính sách thuế .Loại khác.) 69 .. thích hợp dùng làm thức ăn cho người...Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp.Loại khác: 59 10 00 .Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp.. động vật giáp xác chưa bóc mai.Cá biển.. sống . vỏ... Jasus spp. bột thô và bột viên của động vật giáp xác..): . .Loại khác 03. thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Jasus spp..Cá tuyết (Gadus morhua.... muối.Loại khác .

Sống ..........Loại khác....Loại khác.Loại khác .. tươi. các loại động vật thuỷ sinh không xương sống......Loại khác . ướp lạnh.Tươi hoặc ướp lạnh . thích hợp dùng làm thức ăn cho người: ....Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns): ..Tươi hoặc ướp lạnh ... ướp lạnh. sấy khô.Loại khác: ..): ..Loại khác. đông lạnh...Loại khác .. sống .......Loại khác: . sống....... vỏ..... sống. tươi.Tươi hoặc ướp lạnh .Loại khác: ...Trong hộp kín ..Trong hộp kín ..Trong hộp kín ...Tôm hùm (Homarus spp.Để làm giống ..Trong hộp kín ....Loại khác: ..Trong hộp kín ..Tươi hoặc ướp lạnh .. muối 26 Vụ Chính sách thuế . sống . trừ động vật giáp xác... bột thô và bột viên của động vật giáp xác.Khô: . thân mềm.....Loại khác ..Loại khác Thuế suất (%) 25 25 0 25 25 25 25 25 25 0 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 Động vật thân mềm...Cua: ..Mã hàng 0306 0306 0306 0306 0306 0306 21 21 22 22 22 22 0306 0306 22 41 00 22 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 0306 22 22 23 23 23 23 0306 0306 23 41 00 23 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 23 23 24 24 24 0306 0306 0306 24 91 00 24 99 00 29 0306 0306 29 10 00 29 20 00 0306 0306 29 91 00 29 99 00 03...Loại khác .Để làm giống .Khô: .Trong hộp kín . muối hoặc ngâm nước muối...07 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá . đã hoặc chưa bóc mai.Trong hộp kín . kể cả bột mịn. sấy khô.Loại khác ......Loại khác: ..Sống .BỘ TÀI CHÍNH ...

kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten.Vẹm (Mytilus spp.Sống .Đông lạnh ..Đông lạnh .. muối hoặc ngâm nước muối ...Loại khác: ..): .... trừ ốc biển: .Sống. muối hoặc ngâm nước muối ...Mã hàng 0307 0307 0307 0307 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0307 0307 0307 0307 0307 0307 21 21 21 29 29 29 0307 0307 0307 0307 0307 0307 31 31 31 39 39 39 0307 0307 0307 0307 0307 0307 41 41 41 49 49 49 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 51 51 51 59 59 59 60 60 60 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá hoặc ngâm nước muối.Đông lạnh .Sống. muối hoặc ngâm nước muối .Loại khác: ..Điệp. Sepiola spp.Khô.Bạch tuộc (Octopus spp......): . muối hoặc ngâm nước muối .Sống.Loại khác: . Chlamys hoặc Placopecten: . Sepioteuthis spp.Sống..Tươi.Hàu: .Ốc..Tươi hoặc ướp lạnh .Tươi hoặc ướp lạnh ..... ......Mực nang (Sepia officinalis. tươi hoặc ướp lạnh: . bột thô.Sống ....) và mực ống (Ommastrephes spp.. ướp lạnh hoặc đông lạnh . ướp lạnh hoặc đông lạnh 27 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế . Perna spp..BỘ TÀI CHÍNH .Tươi hoặc ướp lạnh .Khô. Rossia macrosoma.. Loligo spp. Nototodarus spp.. thích hợp dùng làm thức ăn cho người.....Khô.Tươi. tươi hoặc ướp lạnh: .... tươi hoặc ướp lạnh: .... muối hoặc ngâm nước muối .): ..Sống . tươi hoặc ướp lạnh: .Loại khác: .Tươi hoặc ướp lạnh . trừ động vật giáp xác. bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống..Đông lạnh .Sống .Khô...Sống ..Khô.Sống .

khô. muối hoặc ngâm nước muối .Mã hàng 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 Mô tả hàng hoá 60 30 00 .Loại khác 28 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế ... bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống.Sống.Loại khác: 99 10 00 .. kể cả bột mịn. trừ động vật giáp xác......Khô.Sống 91 20 00 ...BỘ TÀI CHÍNH ..Đông lạnh 99 20 00 .Hải sâm beches-de-mer (trepang)..Loại khác.Tươi hoặc ướp lạnh 99 . muối hoặc ngâm nước muối 99 90 00 . thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 91 . tươi hoặc ướp lạnh: 91 10 00 ..

với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80%. tính theo trọng lượng ở thể khô (nhóm 17. khái niệm "whey đã được cải biến" có nghĩa là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey. có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16%.10. (b) Hàm lượng chất khô tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%. Theo mục đích của phân nhóm 0405.02). có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thu được từ whey. (b) Khái niệm "chất phết bơ sữa" nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh. với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo trọng lượng.04).BỘ TÀI CHÍNH . chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm. 1. nhưng có thể chứa natri clorua. có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô) (nhóm 35. whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên. và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên. tính theo trọng lượng ở thể khô. Theo mục đích của phân nhóm 0404. trứng chim và trứng gia cầm. Chú giải phân nhóm. kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa. chất màu thực phẩm.02) hoặc globulin (nhóm 35. 2. tính theo trọng lượng. protein hoặc chất khoáng. khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405. 3.06 nếu đạt ba tiêu chuẩn sau: (a) Hàm lượng chất béo sữa chiếm từ 5% trở lên.90). bơ whey(*) hoặc bơ phối chế lại (tươi. mật ong tự nhiên. muối hoặc bơ trở mùi. ví dụ như whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza. 4. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ. Bơ không chứa chất nhũ hoá. muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic. tính theo trọng lượng.Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo sữa được phân loại như phomat trong nhóm 04.10. tính theo trọng lương. 2. 29 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của nhóm 0405: (a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên. sản phẩm ăn được gốc động vật. hoặc (b) Albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hay nhiều whey protein. và (c) Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chú giải. 1.

03 Sữa và kem..Loại khác . hoa quả... chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Loại khác: ...5% tính theo trọng lượng: ..Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên . cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác ...Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên .Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng 0401 30 00 00 . dạng bột .Loại khác: ..Loại khác . dạng bột . hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1. quả 30 Vụ Chính sách thuế . .Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng Thuế suất (%) 04. chưa cô đặc.5% tính theo trọng lượng: .02 0402 10 0402 10 30 0402 10 30 10 0402 10 30 20 0402 10 30 90 0402 10 90 0402 10 90 10 0402 10 90 20 0402 10 90 90 0402 0402 0402 0402 0402 0402 21 21 21 29 29 29 20 00 90 00 20 00 90 00 0402 91 00 00 0402 99 00 00 04.Mã hàng Mô tả hàng hoá Sữa và kem.Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên: ...Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng 0401 20 00 00 . kem khác đã lên men hoặc axit hoá.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác... dạng khác .Loại khác . 0401 10 00 00 .Loại khác 15 15 15 10 10 20 10 10 20 10 10 20 20 10 20 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa). sữa đông và kem.Loại khác: .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: ....Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ... đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu.Dạng bột. dạng khác .Dạng bột..01 04. sữa chua.... hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1. kephir và sữa.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.....

Ghee .04 0404 10 0404 10 11 00 0404 10 19 00 0404 10 91 00 0404 10 99 00 0404 90 00 00 04.. .Dạng đặc .Loại khác: .Whey ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác... chất phết bơ sữa (dairy spreads)..Buttermilk .Whey và whey đã cải biến.Dầu bơ khan ...Loại khác ...Chất phết bơ sữa . đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: .Loại khác Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa... sữa chua dạng lỏng: ....Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 18 18 5 5 18 18 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát..Loại khác ..Whey .Loại khác . đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Loại khác: .Bơ ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 0403 10 0403 10 11 00 0403 10 19 00 0403 0403 0403 0403 0403 10 10 90 90 90 91 00 99 00 10 00 90 00 04.Dạng lỏng.. ca cao hoặc hương liệu. .Sữa chua: . kể cả dạng đặc ..05 0405 0405 0405 0405 0405 0405 0405 10 20 90 90 90 90 90 04.Loại khác . .BỘ TÀI CHÍNH .Chứa hoa quả.Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý). đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác..Loại khác: . kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát: 31 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác Whey..Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: .Dầu bơ (butter oil) .. hạt.Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: .06 0406 10 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 hạch hoặc ca cao.. các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên. .

Đã sấy khô .Pho mát loại khác 04...Trứng gà .Trứng vịt .Loại khác 32 5 5 Vụ Chính sách thuế . tươi.Loại khác .Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý).. 0410 00 10 00 .Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 0 0 0 30 30 30 20 20 20 20 10 0409 00 00 00 Mật ong tự nhiên. sấy khô.Để ấp...Mã hàng Mô tả hàng hoá 0406 10 10 00 . hoặc đã làm chín. của tất cả các loại: 0406 20 10 00 . đông lạnh hoặc bảo quản cách khác.. đóng bánh.Loại khác: ..Trứng gà .Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Penicillium roqueforti 0406 90 00 00 ..08 0408 11 00 00 0408 19 00 00 0408 91 00 00 0408 99 00 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ..BỘ TÀI CHÍNH .Trứng vịt .. đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác. bao gồm để làm giống: .Pho mát chế biến. đã bảo quản.Đã sấy khô . . lòng đỏ trứng.. 04..Loại khác: .Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột. hấp chín.Tổ chim 0410 00 90 00 .. tươi. .Loại khác . chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 0406 40 00 00 .Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg 0406 20 90 00 . kể cả pho mát whey (whey cheese) 0406 10 90 00 .10 Sản phẩm ăn được gốc động vật.Loại khác 0406 20 .. hoặc luộc chín trong nước. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Loại khác 0406 30 00 00 .07 0407 00 11 00 0407 00 12 00 0407 00 19 00 0407 00 91 00 0407 00 92 00 0407 00 99 00 04.Lòng đỏ trứng: .Loại khác Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ.

02 0504 00 00 00 Ruột. Trong toàn bộ danh mục này. sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà". ướp lạnh. phế liệu tóc. lông lợn lòi.03). (b) Da hoặc da sống (kể cả da lông) trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05. bong bóng. dạ dày động vật (trừ cá). 33 5 5 4 Vụ Chính sách thuế . Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột. (c) Nguyên liệu dệt gốc động vật. sừng con moóc. trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI). và tiết động vật ở dạng lỏng hoặc khô). 2.Chương 5 Sản phẩm gốc động vật. ngâm nước muối. dạ dày của động vật.11 (Chương 41 hoặc 43). 3. răng nanh lợn lòi. nguyên dạng và các mảnh của chúng. Theo mục đích của nhóm 05. việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu. nguyên dạng và các mảnh của chúng.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thuộc nhóm 05.01. khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hay loài trâu. Trong toàn bộ danh mục này. bò. chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác Chú giải. lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác. 0502 10 00 00 . phế liệu từ lông lợn. 4. Lông lợn. Mã hàng Mô tả hàng hoá 0501 00 00 00 Tóc người chưa xử lý. hoặc (d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96. sừng kỳ lân biển. sừng hà mã. đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy. tươi.Lông lợn hoặc lông lợn lòi và phế liệu của chúng 0502 90 00 00 . đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công. muối.BỘ TÀI CHÍNH . 1.Loại khác Thuế suất (%) 5 05. đông lạnh. bong bóng. sấy khô hoặc hun khói. ngà voi.

mới chỉ rửa sạch.. động vật giáp xác hoặc động vật da gai 0508 00 90 00 .Mai.Sừng. vuốt và mỏ chim . gạc.Mai động vật họ rùa ..Loại khác San hô và các chất liệu tương tự. lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ. móng guốc. mai động vật họ rùa. móng.Sừng tê giác. móng guốc.08 34 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . vỏ động vật thân mềm.Ngà. bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.05 0505 0505 0505 0505 0505 0505 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Da và các bộ phận khác của loài chim.Loại khác: .San hô và các chất liệu tương tự 0508 00 20 00 . khử trùng hoặc xử lý để bảo quản. chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm. bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên..Lông vũ của vịt .Loại khác . 0506 10 00 00 . vỏ động vật thân mềm.Loại khác 3 3 4 4 4 5 4 05. 0508 00 10 00 . .07 0507 0507 0507 0507 0507 0507 0507 10 10 10 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Ngà. lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi. chưa xử lý. xử lý bằng axit hoặc khử gelatin.06 05. sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình). . mai...Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 05.. bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ. đã khử mỡ.Loại khác .Lông vũ của vịt .Loại khác: . sừng. bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. lông tơ: .Lông vũ dùng để nhồi. gạc. có lông vũ hoặc lông tơ.Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit 0506 90 00 00 .Loại khác Xương và lõi sừng.. bột và phế liệu từ ngà: .. móng. động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình.BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 05.. bột và phế liệu từ ngà . vuốt và mỏ chim chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình.

....Trứng Artemia (trứng tôm biển) .Loại khác: ...Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác. tươi. ướp lạnh...Trứng tằm .11 0511 10 00 00 0511 91 0511 0511 0511 0511 0511 0511 91 91 91 91 91 99 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 0511 0511 0511 0511 99 99 99 99 11 19 20 90 00 00 00 00 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.. chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ).....10 05... đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.Loại khác 35 0 0 0 0 5 5 5 5 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá Lông diên hương..Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . hoặc dê . động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Sẹ và bọc trứng cá . bò . cừu.Tinh dịch gia súc: .Của lợn.Loại khác Thuế suất (%) 05. các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm.....Loại khác .Tinh dịch trâu. mật đã hoặc chưa sấy khô. hương hải ly.. động vật đã chết thuộc Chương 3: . động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3.Xạ hương 0510 00 90 00 .. .Bong bóng cá . chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng.Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng 0510 00 20 00 ..Động vật đã chết thuộc Chương 3 .. 0510 00 10 00 . không thích hợp làm thực phẩm.

trừ các loại rễ thuộc nhóm 12. cành hoa rời và các loại cành lá trang trí Chú giải. tuy nhiên Chương này không bao gồm: khoai tây. . cành giâm và cành ghép.01 Chương này chỉ bao gồm: cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) do người trồng hoa. thân ống.Cành giâm không có rễ và cành ghép: 0602 10 10 00 .Cành giâm và cành ghép cây phong lan 0 0601 10 00 00 0601 20 0601 20 10 00 0601 20 20 00 0601 20 90 00 0 06.BỘ TÀI CHÍNH . rễ củ. rễ củ.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Củ. hành củ.. rễ và các loại tương tự. được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm.01.. Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác. bó hoa. Theo phần 2 của nhóm 06.Rễ rau diếp xoăn . thân củ. vòng hoa và các sản phẩm tương tự. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.12. thân ống.PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chú giải.03 hoặc 06. thân rễ.Loại khác 0 0 0 Cây sống khác (kể cả rễ).Củ. Trong Phần này khái niệm “bột viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng. Tuy nhiên.02 36 Vụ Chính sách thuế . người làm vườn ươm cây cung cấp để trồng hay trang trí.Củ.. thân củ. 2. rễ củ. 1. hệ sợi nấm. 0602 10 . ở dạng ngủ. Mã hàng 06. dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa. hành tăm.Cây rau diếp xoăn . thân rễ. thân ống và thân rễ ở dạng ngủ . các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hay phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97. thân củ. cây và rễ rau diếp xoăn: .. củ. 1. không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. cây và rễ rau diếp xoăn. tỏi và các sản phẩm khác thuộc Chương 7. dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa.

.. thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được 0602 30 00 00 . đã nhuộm...Loại khác 0602 20 00 00 .Tươi 0604 99 00 00 .. thấm tẩm hoặc xử lý cách khác..Hoa hồng .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 26 26 26 26 26 26 06..03 0603 0603 0603 0603 0603 0603 11 12 13 14 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí..04 37 26 26 26 Vụ Chính sách thuế .Hoa cẩm chướng .. đã hoặc không ghép cành 0602 90 .Cây cao su giống 0602 90 60 00 .Cây phong lan giống 0602 90 30 00 . không có hoa hoặc nụ. các loại cỏ.Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên).Loại khác 06. tươi.Loại khác Tán lá. 0604 10 00 00 . rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí.Tươi: .. khô.Cây hoa hồng. cây bụi đã hoặc không ghép cành.Cây..Thực vật thuỷ sinh 0602 90 40 00 .Loại khác: 0604 91 00 00 .Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ 0602 90 20 00 . cành và các phần khác của cây. đã hoặc không ghép cành 0602 40 00 00 .Rêu và địa y .Cành cây cao su 0602 10 90 00 ..Hoa cúc . . tẩy.. đã nhuộm.BỘ TÀI CHÍNH . khô.Chồi mọc từ gỗ cây cao su 0602 90 90 00 .Loại khác . tươi.Phong lan .Chồi mọc trên gốc cây cao su 0602 90 50 00 . tẩy.Loại khác: 0602 90 10 00 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 0602 10 20 00 . thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.

và bột viên (nhóm 11. saccharata) ăn được.03 0703 10 0703 10 11 00 0703 10 19 00 0703 10 21 00 0703 10 29 00 0703 20 Hành.04). 20 07.. từ “ rau” bao gồm cả các loại nấm.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.. bắp ngô ngọt (Zea mays var. 0701 10 00 00 .Loại khác . đã bóc vỏ (nhóm 07.Củ hành tăm giống . Tuy nhiên.11. hạt.05)..10. hành tăm. xay hoặc nghiền (nhóm 09. . 2... trừ: (a) Các loại rau đậu khô. bột mịn. 1.Hành: .Củ hành giống .01 đến 07. nụ bạch hoa. mảnh lát. 07. cà tím.01 Khoai tây.. 3.14. tươi hoặc ướp lạnh.. bột thô. thân củ.13 (nhóm 11.. tỏi tây và các loại rau họ hành. tươi hoặc ướp lạnh.. ôliu. kinh giới ngọt (Majorana hortensis or Origanum majorana).Tỏi: 38 0 20 0 20 Vụ Chính sách thuế . (d) Bột. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12. 07. Trong các nhóm 07. 4.Hành tăm: . rau thì là. bí ngô.13). bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.Hành và hành tăm: . rau mùi. quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta.12. Chương này không bao gồm các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô. cải xoong.Chương 7 Rau và một số loại củ.06). tươi hoặc ướp lạnh. (c) Khoai tây dạng bột. rễ ăn được Chú giải. tỏi.BỘ TÀI CHÍNH .02 đến 11.Loại khác 0 18 0702 00 00 00 Cà chua. nấm cục (nấm củ). bí.Loại khác . rau mùi tây. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 07. tỏi khác.11 và 07.04.09. rau ngải giấm. (b) Ngô ngọt ở các dạng được nêu trong nhóm từ 11. Nhóm 07.Để làm giống 0701 90 00 00 ..

Cải Bruxen .Loại khác .Hoa lơ xanh (headed broccoli) .. xà lách xoăn (Cichorium spp... tươi hoặc ướp lạnh. xà lách cuộn .Rau diếp. tươi hoặc ướp lạnh..Củ cải 90 00 00 .. tỏi khác: 10 00 ..Rau diếp. hoa lơ.. foliosum) .08 07. xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var.Cà rốt và củ cải: 10 10 00 .Hoa lơ . tươi hoặc ướp lạnh. tươi hoặc ướp lạnh. cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự. xà lách xoăn: .Tỏi tây và các loại rau họ hành.Loại khác Rau diếp. 39 Vụ Chính sách thuế .Củ giống 90 00 . củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát). xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp.. .) 0708 90 00 00 . su hào.Rau diếp.Củ tỏi giống 90 00 .Đậu hạt (Vigna spp. củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự.).06 0706 0706 0706 0706 Mô tả hàng hoá Bắp cải. 10 .Loại khác 07..Cà rốt 10 20 00 . xà lách: . tươi hoặc ướp lạnh. 0708 10 00 00 . đã hoặc chưa bóc vỏ. Phaseolus spp. cần củ.Mã hàng 0703 0703 0703 0703 0703 20 20 90 90 90 10 00 . diếp củ.. củ cải.Loại khác .04 0704 0704 0704 0704 0704 0704 0704 10 10 10 20 90 90 90 10 00 20 00 00 00 10 00 90 00 07.Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 0708 20 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 0707 00 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri.Rau diếp. Rau đậu.Bắp cải ..Các loại rau thuộc loại đậu khác Thuế suất (%) 0 20 0 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 19 20 20 20 07...Loại khác: .Loại khác Cà rốt. tươi hoặc ướp lạnh.09 22 22 22 Rau khác.Hoa lơ và hoa lơ xanh: .05 0705 11 00 00 0705 19 00 00 0705 21 00 00 0705 29 00 00 07.. ..

trừ loại ớt ngọt (giant chillies) 0709 60 90 00 .. bằng khí sunfurơ.Nấm thuộc họ Agaricus: ..Loại khác: 0709 90 10 00 .Rau đậu các loại.Măng tây 0709 30 00 00 . Phaseolus spp. đông lạnh.Khoai tây . rau bina New Zealand.Đã bảo quản bằng khí sunfurơ ..Rau khác .Loại khác ...11 0711 0711 0711 0711 0711 0711 20 20 20 40 40 40 0711 0711 0711 0711 51 51 10 00 51 90 00 59 10 00 90 00 10 00 90 00 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước).BỘ TÀI CHÍNH . ngâm nước muối.Đậu hạt (Vigna spp. nhưng không ăn ngay được.Nấm và nấm cục (nấm củ): ..) ..Loại khác 0709 70 00 00 .Loại khác: 40 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 14 14 15 15 14 18 22 22 22 15 22 22 22 15 15 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ...Hỗn hợp các loại rau Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ.. ... ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác)..Cà tím 0709 40 00 00 . .Ngô ngọt .Đậu Hà Lan (Pisum sativum) . rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) 0709 90 .Loại khác .ti.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0709 20 00 00 .Nấm và nấm cục (nấm củ): 0709 51 00 00 .Ô liu: .Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta: 0709 60 10 00 .Nấm thuộc chi Agaricus 0709 59 00 00 ..10 0710 10 00 00 0710 0710 0710 0710 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0710 40 00 00 0710 80 00 00 0710 90 00 00 07.Đã bảo quản bằng khí sunfurơ .Cần tây trừ loại cần củ .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ . đã hoặc chưa bóc vỏ: .Loại khác 07.Rau bina.Ớt quả..Cây a.Loại khác ....sô 0709 90 90 00 .Dưa chuột và dưa chuột ri: .Loại khác 0709 60 ..Loại khác ..Rau bina. rau bina NewZealand và rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) .

Phaseolus spp.Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.. đã bóc vỏ quả.Rau khác..Loại khác ..Mộc nhĩ (Auricularia spp. thái lát..BỘ TÀI CHÍNH ..) và nấm cục (nấm củ): . ở dạng nguyên. ...Loại khác 41 Thuế suất (%) 30 30 30 30 15 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 23 23 0 15 23 0 23 0 23 Vụ Chính sách thuế .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ 90 00 .......Hành .Loại khác .. đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 90 00 ..13 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 10 10 10 10 10 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 0713 31 0713 31 10 00 0713 31 90 00 Rau khô.Loại khác: . mộc nhĩ (Auricularia spp.Mã hàng 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 Mô tả hàng hoá 59 59 90 90 90 90 90 90 10 00 ..Nấm cục (nấm củ) .. đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 60 00 .Loại khác..) ..).. . vụn hoặc ở dạng bột.Ớt 30 00 ..Hành.Nụ bạch hoa 40 00 .Đậu Hà Lan (Pisum sativum): ..Hành.) Wilczek: .Rau khác.Nấm nhầy (Tremella spp. nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp.Đậu hạt (Vigna spp.Loại dùng làm thức ăn cho động vật .Phù hợp để làm giống .Loại khác: ...) ... nhưng chưa chế biến thêm.12 0712 20 00 00 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 31 32 33 39 39 39 39 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 07.): . đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt....Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos): .. đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 50 00 .Loại khác .Phù hợp để làm giống .gu) ..) Hepper hoặc Vigna radiata (L. hỗn hợp các loại rau: 10 00 .Loại khác Các loại rau đậu khô.Nấm hương (dong .Ngô ngọt 20 00 ..Loại khác .Phù hợp để làm giống ..Nấm thuộc chi Agaricus . hỗn hợp các loại rau: . cắt..Loại khác 07.Nấm..Tỏi ...

Đậu tằm (Vicia faba var. minor): ....Loại khác .Loại khác . các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao..Phù hợp để làm giống .Thanh mỏng sấy khô .Khoai lang . lõi cây cọ sago.Phù hợp để làm giống . .. major) và đậu ngựa (Vicia faba var..BỘ TÀI CHÍNH .....Loại khác ....Loại khác: .Phù hợp để làm giống . a-ti-sô Jerusalem..Loại khác ..Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): .Loại khác .Sắn: .Loại khác Sắn.. đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên.Loại khác . ướp lạnh.. kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): .Loại khác 42 Thuế suất (%) 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .... củ dong..Phù hợp để làm giống . khoai lang.Đậu tây...Đậu lăng: .Phù hợp để làm giống .Loại khác ..Phù hợp để làm giống .Lõi cây cọ sago .Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: .. Vicia faba var..14 0714 10 0714 0714 0714 0714 0714 0714 0714 10 10 10 20 90 90 90 11 19 90 00 00 00 00 00 10 00 90 00 . equina.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0713 32 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 32 32 33 33 33 39 39 39 40 40 40 50 0713 0713 0713 0713 0713 50 50 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 07. tươi.. đông lạnh hoặc khô. củ lan...Loại khác: .Loại khác: .

2. đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. .Đã bóc vỏ . bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ syro glucoza). Quả hoặc quả hạch khô thuộc Chương này có thể được hydrat lại một phần.. quả hạch Brazil...Chương 8 Quả và quả hạch ăn được.. Mã hàng 08..Chưa bóc vỏ .Chưa bóc vỏ . tươi hoặc khô. với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch khô.02 0802 11 00 00 0802 12 00 00 0802 21 00 00 0802 22 00 00 0802 31 00 00 0802 32 00 00 Mô tả hàng hoá Dừa. hoặc xử lý nhằm các mục đích sau: (a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ..Đã bóc vỏ 43 Thuế suất (%) 36 36 30 30 5 37 34 34 33 33 30 30 Vụ Chính sách thuế . 1. tươi hoặc khô.. bằng lưu huỳnh.Chưa bóc vỏ . Quả và quả hạch ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch tươi tương ứng.Đã bóc vỏ Quả hạch khác. Chương này không bao gồm các loại quả hạch hoặc quả không ăn được. xử lý bằng nhiệt vừa phải..01 0801 11 00 00 0801 19 00 00 0801 21 00 00 0801 22 00 00 0801 31 00 00 0801 32 00 00 08.Đã bóc vỏ ..Chưa bóc vỏ .Đã bóc vỏ .BỘ TÀI CHÍNH .Dừa: . .Quả óc chó: .Chưa bóc vỏ .Đã làm khô .Quả hạch Brazil: .Loại khác .Quả hạnh đào: .): . vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa Chú giải.Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.. đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.. hạt đào lộn hột (hạt điều). bằng cách cho thêm axít sobic hoặc socbat kali).Hạt đào lộn hột (hạt điều): . 3. (b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ..

xoài và măng cụt: . tươi hoặc khô. . 0803 00 10 00 ...Quả bơ .Loại khác: 10 00 .Loại khác 08. xoài và măng cụt.Quả dưa hấu 0807 19 00 00 .07 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ (papayas).Tươi 10 20 00 .Loại khác 08.Hạt macadamia (Macadamia nuts) . vả . vả. 0806 10 00 00 . ổi. Citrus limonum) và quả chấp (Citrus aurantifolia.. kể cả bưởi chùm 0805 50 00 00 . tươi hoặc khô. . 10 .Quả cam: 10 10 00 .Tươi 0806 20 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ...Quả họ dưa (kể cả dưa hấu): 0807 11 00 00 .Loại khác 08.Hạt dẻ (Castanea spp. chuối tây.06 Quả nho.Quả xoài .Mã hàng 0802 0802 0802 0802 0802 0802 40 50 60 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 .03 Chuối.Quả chanh (Citrus limon..Quả cau (betel nuts) 90 00 .Chuối ngự.Khô 20 00 00 . dứa.Quả dứa .Quả măng cụt 08.. cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự 0805 40 00 00 ..Quả quýt các loại (kể cả quất).Quả sung. chuối tiêu và chuối hột rừng 0803 00 90 00 . tươi.Quả ổi. tươi hoặc khô.Khô Thuế suất (%) 36 35 36 36 36 37 37 36 36 36 25 35 35 35 36 36 36 36 36 40 22 22 08..Loại khác 44 36 36 Vụ Chính sách thuế .Quả chà là .04 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 10 20 30 40 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 30 00 Quả chà là. Citrus latifolia) 0805 90 00 00 .) 00 00 .Quả hồ trăn 00 00 .Quả ổi . sung. bơ.05 0805 0805 0805 0805 Quả thuộc chi cam quýt. tươi hoặc khô.Quả bưởi. kể cả chuối lá.

đen.10 0810 10 00 00 0810 20 00 00 0810 40 00 00 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 50 60 90 90 90 90 90 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Quả mơ.Quả lý gai và quả lý chua đen.. quả lý gai và quả lý chua.Quả boong boong. đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0807 20 .Quả mơ .Quả táo 0808 20 00 00 .Quả dâu tây 0811 20 00 00 .Loại khác Quả và quả hạch.Quả kiwi . kể cả xuân đào .Quả đào.09 0809 0809 0809 0809 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 08..Quả mâm xôi. quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium . dâu tằm và dâu đỏ. . trắng hoặc đỏ 0811 90 00 00 ..Quả sầu riêng .Quả anh đào .Quả lê và quả mộc qua 20 22 08.Đu đủ mardi backcross solo (betik solo) 0807 20 90 00 . tươi. ..Quả mít (cempedak và nangka) ..Quả nhãn .Quả mâm xôi..Loại khác: .Quả man việt quất. mận và mận gai.Quả dâu tây .. trắng hoặc đỏ .. đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác..08 Quả táo. đào (kể cả xuân đào). dâu tằm và dâu đỏ .Quả chôm chôm .Loại khác 30 30 30 36 15 15 15 10 36 36 36 37 37 37 37 37 15 36 08.. 0811 10 00 00 .Loại khác 36 36 08.Quả đu đủ (papayas): 0807 20 10 00 . anh đào. lê và quả mộc qua.Quả vải .BỘ TÀI CHÍNH .Quả mận và quả mận gai Quả khác.11 45 36 36 36 Vụ Chính sách thuế . 0808 10 00 00 .. tươi.Quả nhãn mata kucing . quả khế .Quả me . đông lạnh. tươi.

Quả khác Thuế suất (%) 08. được bảo quản tạm thời (ví dụ. ngâm nước muối.Quả mận đỏ .Trong đó quả chà là hoặc quả hạch trừ quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng lượng .Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này: .. 0812 10 00 00 ... khô. khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối.Quả me .06.Trong đó quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil hoặc quả khô chiếm đa số về trọng lượng .01 đến 08.12 08.Quả mơ .Quả anh đào 0812 90 00 00 . bằng khí sunfurơ.. nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác).BỘ TÀI CHÍNH . đông lạnh..Quả táo . trừ các loại quả thuộc nhóm 08. tươi. nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.Quả khác: .Quả khác .Quả nhãn .Mã hàng Mô tả hàng hoá Quả và quả hạch. nhưng không ăn ngay được. 46 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 10 Vụ Chính sách thuế .Quả khác 0814 00 00 00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu).13 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 10 20 30 40 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 0813 50 10 00 0813 50 20 00 0813 50 90 00 Quả. hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này.. .

Arabica WIB hoặc Robusta OIB .. gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.Arabica WIB hoặc Robusta OIB . chè Paragoay và các loại gia vị Chú giải. chè.Loại khác .Loại khác ...Chương 9 Cà phê. đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in.. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.. 2.Cà phê chưa rang: .Chưa khử chất ca-phê-in: . các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này...03..10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó....04 đến 09. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12. rang hoặc chưa rang. 1. Trong các trường hợp khác. vỏ quả và vỏ lụa cà phê.Cà phê đã rang: ..Vỏ quả và vỏ lụa cà phê 47 Thuế suất (%) 18 18 20 20 37 37 37 37 37 Vụ Chính sách thuế . b) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09..Chưa xay .04 đến 09.Đã xay . .10 được phân loại như sau: a) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó.BỘ TÀI CHÍNH .Chưa khử chất ca-phê-in: ..Đã xay ... Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.11. Mã hàng 09.Loại khác: .Đã khử chất ca-phê-in: .Chưa xay .Đã khử chất ca-phê-in: .10...01 0901 0901 0901 0901 0901 0901 11 11 11 12 12 12 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 21 21 21 22 22 22 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 Mô tả hàng hoá Cà phê....

Ớt đã xay hoặc nghiền .. 09...Chưa xay hoặc chưa nghiền: . các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta...Chưa xay hoặc chưa nghiền: 48 Vụ Chính sách thuế . trọng lượng gói không quá 3 kg: .Loại khác ..Nguyên cánh .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0901 90 20 00 . đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền: .02 0902 10 0902 0902 0902 0902 0902 0902 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 0902 30 10 00 0902 30 90 00 0902 40 0902 40 10 00 0902 40 90 00 Chè đã hoặc chưa pha hương liệu.BỘ TÀI CHÍNH ..04 Thuế suất (%) Quế và hoa quế.Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác: .Loại khác ..Trắng .Trắng ...Ớt.... đã làm khô .. khô.Loại khác .Loại khác 40 40 40 40 40 40 40 40 26 26 26 26 26 26 26 26 26 20 0905 00 00 00 Vani.....Các chất thay thế có chứa cà phê 09..06 37 30 0903 00 00 00 Chè Paragoay..... . đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg: .Loại khác .Nguyên cánh .Nguyên cánh . .Loại khác . .Đen . xay hoặc nghiền.Hạt tiêu: .Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn.Loại khác 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 11 11 11 11 12 12 12 12 20 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 0904 20 10 00 0904 20 20 00 0904 20 90 00 Hạt tiêu thuộc chi Piper.Đã xay hoặc nghiền: .Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta...Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần.Chè xanh khác (chưa ủ men): .Đen .Nguyên cánh .. 09.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

0906 11 00 00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
0906 19 00 00 - - Loại khác
0906 20 00 00 - Đã xay hoặc nghiền

20
20
20

0907 00 00 00 Đinh hương (cả quả, than và cành).

20

09.08
0908 10 00 00
0908 20 00 00
0908 30 00 00

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu
- Vỏ nhục đậu khấu
- Bạch đậu khấu

20
20
20

09.09

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây
rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt
cây bách xù (juniper berries).
- Hạt của hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:
- - Hoa hồi
- - Hoa hồi dạng sao
- Hạt cây rau mùi
- Hạt cây thì là Ai cập
- Hạt cây ca-rum
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)

18
18
18
18
18
18

0909
0909
0909
0909
0909
0909
0909

10
10
10
20
30
40
50

10
20
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

09.10
0910 10 00 00
0910 20 00 00
0910 30 00 00
0910 91 00 00
0910
0910
0910
0910

99
99 10 00
99 20 00
99 90 00

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá rau thơm, lá
nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng
- Nghệ tây
- Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b)
của Chương này
- - Loại khác:
- - - Lá rau thơm; lá nguyệt quế
- - - Ca-ri (curry)
- - - Loại khác

49

19
19
19
19
19
19
19

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải.
1. (a) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại
trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hay trên thân cây.
(b) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác.
Tuy nhiên thóc, được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ, sơ chế bằng nước
nóng hoặc hơi hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (thuộc Chương 7).
Chú giải phân nhóm.
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum
và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số
nhiễm sắc thể (28) như những loài đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

10.01
Lúa mì và meslin.
1001 10 00 00 - Lúa mì durum
1001 90
- Loại khác:
- - Dùng làm thức ăn cho người:
1001 90 11 00 - - - Meslin
1001 90 19 00 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1001 90 91 00 - - - Meslin
1001 90 99 00 - - - Loại khác

Thuế suất
(%)

5

0
5
0
0

1002 00 00 00 Lúa mạch đen.

0

1003 00 00 00 Lúa đại mạch.

0

1004 00 00 00 Yến mạch.

0

10.05
1005
1005
1005
1005
10.06

Ngô
10 00 00 - Ngô giống
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Loại đã rang nở
90 90 00 - - Loại khác

0
30
3

Lúa gạo.
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1006
1006
1006
1006
1006
1006
1006

10
10
10
20
20
20
30

1006
1006
1006
1006
1006
1006

30
30
30
30
30
40

Mô tả hàng hoá

00
- Thóc:
00 10 - - Để làm giống
00 90 - - Loại khác
- Gạo lứt:
10 00 - - Gạo Thai Hom Mali
90 00 - - Loại khác
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh
bóng hạt hoặc hồ:
- - Gạo thơm:
15 00 - - - Gạo Thai Hom Mali
19 00 - - - Loại khác
20 00 - - Gạo làm chín sơ
30 00 - - Gạo nếp
90 00 - - Loại khác
00 00 - Tấm

1008
1008
1008
1008

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

0
40
40
40

40
40
40
40
40
40
5

1007 00 00 00 Lúa miến.
10.08

Thuế suất
(%)

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ
cốc khác.
- Kiều mạch
- Kê
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
- Ngũ cốc khác

51

5
5
10
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau đã chế biến hay bảo quản thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc trưng của nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh
(Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc, liệt kê trong bảng
dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo trọng lượng trên sản phẩm khô các
sản phẩm này có:
(a) Hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải
tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong cột (2); và
(b) Hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá
chỉ dẫn ghi trong cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên,
mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền luôn luôn được phân
loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được
xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02, nếu có tỷ lệ Phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim
loại với kích thước mắt sàng ghi trong cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho
từng loại ngũ cốc, tính theo trọng lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
Tỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàng
Ngũ cốc
(1)
- Lúa mỳ và lúa mạch đen
- Lúa đại mạch
- Yến mạch
- Ngô và lúa miến
- Gạo
- Kiều mạch

Hàm lượng
tinh bột

Hàm
lượng tro

(2)
45%
45%
45%
45%
45%
45%

(3)
2,5%
3%
5%
2%
1,6%
4%

52

315
micromet
(micro)
(4)
80%
80%
80%
80%
80%

500
micromet
(micro)
(5)
90%
-

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

3. Theo mục đích của nhóm 11.03 khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là
các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, mà:
(a) Đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua sàng
bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) Đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua
sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
Mã hàng

Mô tả hàng hoá

11.01
Bột mì hoặc bột meslin.
1101 00 10 00 - Bột mì
1101 00 20 00 - Bột meslin
11.02
1102
1102
1102
1102
1102

10
20
90
90
90

00
00
00
00
00

00
00
10
90

11.03

15
15

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
- Bột lúa mạch đen
- Bột ngô
- Loại khác:
- - Bột gạo
- - Loại khác
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên.
- Dạng tấm và bột thô:
- - Của lúa mì:
- - - Lõi lúa mì hoặc durum
- - - Loại khác
- - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
- - - Của meslin
- - - Của gạo
- - - Loại khác
- Dạng bột viên

1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103

11
11
11
13
19
19
19
19
20

11.04

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ,
xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc
nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm
ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
12 00 00 - - Của yến mạch
19
- - Của ngũ cốc khác:
19 10 00 - - - Của ngô
19 90 00 - - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ,
nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

1104
1104
1104
1104

20 00
90 00
00 00
10
20
90
00

00
00
00
00

53

Thuế suất
(%)

15
15
20
15

20
20
10
20
20
20
20

20
10
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1104
1104
1104
1104
1104
1104

22
23
29
29
29
30

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Của yến mạch
00 00 - - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
20 00 - - - Của lúa mạch
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc
nghiền

Khoai tây, dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát,
hạt và bột viên.
1105 10 00 00 - Bột, bột mịn và bột thô
1105 20 00 00 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

Thuế suất
(%)
20
5
20
20
20

11.05

11.06

1106 10 00 00
1106 20
1106 20 10 00
1106
1106
1106
1106

20
20
20
30

21
29
90
00

00
00
00
00

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau
đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ
rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ
các sản phẩm thuộc Chương 8.
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm
07.14:
- - Từ sắn
- - Từ cọ sago:
- - - Bột thô
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

11.07
Malt, rang hoặc chưa rang.
1107 10 00 00 - Chưa rang
1107 20 00 00 - Đã rang
11.08
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1109

11
12
13
14
19
19
19
20
00

00
00
00
00

00
00
00
00

10
90
00
00

00
00
00
00

30
30
30
30
30
30

5
5

Tinh bột; i-nu-lin.
- Tinh bột:
- - Tinh bột mì
- - Tinh bột ngô
- - Tinh bột khoai tây
- - Tinh bột sắn
- - Tinh bột khác:
- - - Tinh bột cọ sago
- - - Loại khác
- I-nu-lin
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô.

54

30
30

20
18
20
20
20
20
20
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp
hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô làm thức ăn gia súc
Chú giải.
1. Nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt
vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ. Không áp dụng đối với các sản
phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ô liu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả "bột mịn và bột thô" chưa khử
chất béo mà còn áp dụng cho "bột mịn và bột thô" đã đuợc khử một phần hay toàn bộ
chất béo và "bột mịn và bột thô" sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc
một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho
các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng
cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ
hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để
gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hay ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hay 12.11.
4. Nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các Phần của các loại cây sau
đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây
cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cừu ly hương, cây xả thơm và cây
ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hay các
loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12 khái niệm "tảo biển và các loại tảo biển
khác", không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào ngừng hoạt dộng thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng
axit erucic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu nhất định với hàm

55

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

lượng axit erucic chiếm dưới 2% tính theo trọng lượng và thành Phần rắn chứa dưới
30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201 00 10 00 - Phù hợp để làm giống
1201 00 90 00 - Loại khác
12.02
1202
1202
1202
1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế
biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ
mảnh.
10
- Lạc vỏ:
10 10 00 - - Phù hợp để làm giống
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

Thuế suất
(%)

0
2

0
10
10

1203 00 00 00 Cùi dừa khô.

5

1204 00 00 00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

10

12.05
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205 10 00 00 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxit thấp
1205 90 00 00 - Loại khác

5
5

1206 00 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

5

12.07
1207 20 00 00
1207 40 00 00
1207 50 00 00

5
5
8

1207
1207
1207
1207
1207

91
99
99
99
99

00 00
20 00
30 00
90 00

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
- Hạt bông
- Hạt vừng
- Hạt mù tạt
- Loại khác:
- - Hạt thuốc phiện
- - Loại khác:
- - - Hạt cọ và hạnh nhân
- - - Hạt rum
- - - Loại khác

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208 10 00 00 - Từ đậu tương
1208 90 00 00 - Loại khác

10
5
10
10

12.08

56

20
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209 10 00 00 - Hạt củ cải đường
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209 21 00 00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
1209 22 00 00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
1209 23 00 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu
1209 24 00 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis
L.)
1209 25 00 00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam.,
Lolium perenne L.)
1209 29 00 00 - - Loại khác
1209 30 00 00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy
hoa
- Loại khác:
1209 91 00 00 - - Hạt rau
1209 99
- - Loại khác:
1209 99 10 00 - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây kenaf
1209 99 90 00 - - - Loại khác
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên;
phấn hoa bia.
1210 10 00 00 - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột
mịn hoặc chưa làm thành bột viên
1210 20 00 00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở
dạng bột viên; phấn hoa bia

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

12.10

12.11

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

20
20
20
30
30
30
40
90

10 00
90 00
10 00
90 00
00 00

1211 90 11 00
1211 90 12 00

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và
quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc
các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
- Rễ cây nhân sâm:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Lá coca:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Thân cây anh túc
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

57

3
5

9
0
10
0
0

10
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90

13
13
13
14
19

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90
90
90
90

91
92
94
95
96
96
96
99

Mô tả hàng hoá
10
90
00
00
00
00
00
00
10
90
00

12.12

1212 20

1212 20 11 00
1212 20 19 00
1212 20 20 00
1212 20 90 00
1212 91 00 00
1212 99
1212
1212
1212
1212
1212

99
99
99
99
99

11
19
20
30
90

00
00
00
00
00

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
- - - Gỗ đàn hương
- - - Mảnh gỗ Gaharu
- - - Rễ cây cam thảo:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác,
củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt quả và nhân
quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp
xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ
nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm,
hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy hoặc các mục đích
tương tự:
- - - Loại dùng cho dược phẩm
- - - Loại khác
- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng
cho người
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Củ cải đường
- - Loại khác:
- - - Mía:
- - - - Để làm giống
- - - - Loại khác
- - - Hạt cây minh quyết
- - - Hạt dưa
- - - Loại khác

58

Thuế suất
(%)
10
0
10
0
10
0
10
10
10
0
0

10
10
10
10
10

0
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

1213 00 00 00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng
viên.
Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh
lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin,
đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm
thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành bột
viên.
1214 10 00 00 - Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)
1214 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
10

12.14

59

1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực
vật khác
Chú giải.
1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo, cây kim cúc
cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng
lượng là đường sucroza hoặc kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ Malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các loại nhựa hoặc chất chiết xuất thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương
22);
(e) Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.14 hoặc 29.38;
(f) Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50%
trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);
(g) Thuốc thuộc nhóm 30.03 hoặc nhóm 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu
(nhóm 30.06);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu
hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm từ chất có mùi thơm sử dụng để
sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa hồng
xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.01
1301
1301
1301
1301
1301
1301

20
90
90
90
90
90

00 00
10
20
30
90

00
00
00
00

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây,
nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây
balsam).
- Gôm Ả rập
- Loại khác:
- - Gôm benjamin
- - Gôm damar
- - Nhựa cây gai dầu
- - Loại khác

60

Thuế suất
(%)

3
5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.02

1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302

11
11
11
12
13
19
19
19
19

10
90
00
00

00
00
00
00

20 00
30 00
40 00

1302 19 50 00
1302 19 90 00
1302 20 00 00

1302 31 00 00
1302 32 00 00
1302 39
1302 39 10 00
1302 39 90 00

Nhựa và các chiết xuất thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic, muối của axit pectic;
thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày
khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản
phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
- - Từ thuốc phiện:
- - - Từ pulvis opii
- - - Loại khác
- - Từ cam thảo
- - Từ hoa bia (hublong)
- - Loại khác:
- - - Cao và cồn thuốc của cây gai dầu
- - - Cao thuốc khác
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc
rễ cây có chứa rotenone
- - - Sơn Nhật bản (hoặc Trung Quốc) (sơn tự nhiên)
- - - Loại khác
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit
pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến
đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
- - Thạch
- - Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa
biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây
minh quyết hoặc hạt guar
- - Loại khác:
- - - Carrageenan
- - - Loại khác

61

Thuế suất
(%)

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5

5
5

5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần
XI: nguyên liệu thực vật hoặc sợi từ nguyên liệu thực vật, đã chế biến, chủ yếu dùng
cho ngành dệt, hoặc các nguyên liệu từ thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng
làm vật liệu dệt.
2. Nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt dọc, tiện
tròn đầu, tẩy, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu giỏ đã tách, sậy và các loại
tương tự, lõi mây và mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm
sẵn để dùng làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện
(như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ
sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ
ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401 10 00 00 - Tre
1401 20 00 00 - Song mây
1401 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

14.01

14.04
1404
1404
1404
1404

20 00 00
90
90 10 00
90 20 00

1404 90 90 00

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Xơ dính hạt bông
- Loại khác:
- - Lá trầu không, lá cây biri và lá cau
- - Vỏ cây loại dùng chủ yếu trong công nghệ
thuộc da
- - Loại khác

62

5
5
5

5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(d) Tóp mỡ (nhóm 23.19. CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng.10). Chương này không bao gồm: (a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.06. cừu hoặc dê. 1. Nhóm 15.05 (thường thuộc Chương 21).18 không bao gồm mỡ hoặc dầu hay phân đoạn của chúng.01) hoặc phế liệu thuộc nhóm 23. vecni.02). sáp chế biến. cặn dầu.04). 4. mỡ ăn được đã chế biến.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15. (e) Axít béo. đã bị làm biến chất. 15. mỡ hay dầu ca cao (nhóm 18. những loại đó được xếp vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại mỡ và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.04 đến 23.11 và 1514. 3. các loại sáp động vật hoặc thực vật Chú giải. MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. sơn.09 hoặc 15.02 Thuế suất (%) 13 Mỡ trâu bò. 2. Chú giải phân nhóm.BỘ TÀI CHÍNH .22.03. cụm từ "dầu hạt cải có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là một lượng dầu nhất định có chứa hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo trọng lượng. dược phẩm. Theo mục đích của các phân nhóm 1514. hắc ín stearin. hoặc (f) Chất thay thế cao su chế từ dầu (nhóm 40. dầu đã được sunfonat hoá hay các mặt hàng khác thuộc Phần VI. nước hoa. mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh. hắc ín glycerin và phế liệu mỡ lông cừu xếp vào nhóm 15. trừ các loại mỡ thuộc 63 Vụ Chính sách thuế . (b) Bơ ca cao. Nguyên liệu sản xuất xà phòng.PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG. Nhóm 15. xà phòng. trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02. 1. Mã hàng Mô tả hàng hoá 1501 00 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm. (c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo trọng lượng các sản phẩm của nhóm 04.09.

Các phần phân đoạn thể rắn.Thích hợp dùng làm thức ăn cho người . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng.. .Ăn được . dầu mỡ lợn. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không 64 Vụ Chính sách thuế . không thay đổi về mặt hoá học .Các phần phân đoạn thể rắn...04 1504 1504 1504 1504 10 10 10 00 10 90 00 20 1504 20 10 00 1504 20 90 00 1504 30 1504 30 10 00 1504 30 90 00 Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng.05 1506 00 00 00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng.07 13 13 15 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương.Loại khác: .Loại khác 15. của các loài động vật có vú sống ở biển: ..Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin 1503 00 90 00 . không thay đổi về mặt hoá học . của cá..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .. oleostearin. 15. chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: .Loại khác 15 15 7 7 7 7 7 7 15.Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng..03 Stearin mỡ lợn..Mã hàng 1502 00 11 00 1502 00 19 00 1502 00 91 00 1502 00 99 00 Mô tả hàng hoá nhóm 15. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow).Lanolin 1505 00 90 00 .Loại khác .Mỡ bò: .Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 13 13 13 13 15.Loại khác Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). trừ dầu gan cá: . chưa nhũ hoá.Ăn được .. 1503 00 10 00 . 1505 00 10 00 ..03. .

Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .Dầu đã tinh luyện: .Loại khác ... không thay đổi về mặt hoá học .Dầu thô (virgin): .. 1507 10 00 00 ...Loại khác .Loại khác: .Loại khác: 1507 90 10 00 . không thay đổi về mặt hoá học . .Dầu thô .Loại khác . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Loại khác Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu..BỘ TÀI CHÍNH . ..Loại khác: .Loại khác: . không thay đổi về mặt hoá học ..Loại khác 15. đã hoặc chưa khử chất nhựa 1507 90 .Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế 1507 90 20 00 .Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế: ..09 1509 1509 1509 1509 10 10 10 00 10 90 00 90 1509 90 11 00 1509 90 19 00 1509 90 21 00 1509 90 29 00 1509 90 91 00 1509 90 99 00 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc..Các phần phân đoạn thể rắn.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: ..... đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Dầu thô.Các phần phân đoạn thể rắn..Các phần phân đoạn thể rắn...Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .Loại khác ...Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thay đổi về mặt hoá học....08 1508 10 00 00 1508 90 1508 90 11 00 1508 90 19 00 1508 90 21 00 1508 90 29 00 1508 90 91 00 1508 90 99 00 15....Loại khác: ...Loại khác 65 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 3 3 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế ..Dầu đã tinh chế 1507 90 90 00 ....Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ..Loại khác .Dầu đã tinh chế: ....

.BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa tinh chế. không thay đổi về mặt hoá học 90 90 00 .10 1510 00 10 00 1510 00 91 00 1510 00 92 00 1510 00 99 00 15.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện. nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế .Dầu đã tinh luyện .Dầu đã tinh chế .. .Dầu thô .. đã hoặc chưa khử gossypol . nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học.Mã hàng 15. . đã hoặc chưa tinh chế..... đã hoặc chưa tinh chế.Loại khác Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ.. 66 Vụ Chính sách thuế . nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Dầu thô 90 .. dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng... dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng. kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15..09..Loại khác Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 25 3 3 25 25 3 3 25 25 Dầu dừa.Dầu thô..Loại khác: .Dầu hạt hướng dương.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện .Loại khác .Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: . 10 00 00 . nhưng không thay đổi về mặt hoá học.11 1511 1511 1511 1511 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng. dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: .Loại khác: ..Loại khác 15... duy nhất thu được từ ô liu.Loại khác: .Loại khác: 90 10 00 . đã hoặc chưa tinh chế.13 Mô tả hàng hoá Dầu hạt hướng dương.....Dầu thô .Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế .12 1512 11 00 00 1512 19 1512 19 10 00 1512 19 20 00 1512 19 90 00 1512 21 00 00 1512 29 1512 29 10 00 1512 29 20 00 1512 29 90 00 15.Dầu đã tinh chế .

Các phần phân đoạn thể rắn..Các phần phân đoạn thể rắn...Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 67 Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ..Dầu thô: .Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ.. không thay đổi về mặt hoá học.....Loại khác: ..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế .Loại khác Dầu hạt cải.Loại khác: . dầu cọ baba-su chưa tinh chế: ..Loại khác ..14 1514 1514 1514 1514 1514 11 19 19 19 19 00 00 1514 1514 1514 1514 1514 91 91 10 00 91 90 00 99 99 10 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ..Loại khác .. của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su .Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng .Loại khác: ..Loại khác ..Loại khác . của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su .Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác .......Dầu thô . .Dầu thô ... đã hoặc chưa tinh chế..Dầu thô ......Dầu đã tinh chế ....Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: .Loại khác: .... không thay đổi về mặt hoá học....Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: .. không thay đổi về mặt hoá học.Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: . dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng..... của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ..Loại khác: .. nhưng không thay đổi về mặt hoá học...Dầu đã tinh chế: .Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế .Mã hàng 1513 1513 1513 1513 1513 11 19 19 19 19 00 00 10 00 20 00 90 00 1513 21 00 00 1513 29 1513 29 11 00 1513 29 19 00 1513 29 21 00 1513 29 29 00 1513 29 91 00 1513 29 99 00 15..Dầu đã tinh chế ..

.Dầu thô 68 Thuế suất (%) 25 25 25 3 10 3 3 3 20 20 3 10 3 3 25 3 3 25 3 Vụ Chính sách thuế .Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế: .Dầu thô .Loại khác ...Dầu thô .Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác ....Dầu tengkawang: . nhưng không thay đổi về mặt hoá học . nhưng không thay đổi về mặt hoá học ....15 1515 11 00 00 1515 19 00 00 1515 21 00 00 1515 29 1515 29 11 00 1515 29 19 00 1515 29 91 00 1515 29 99 00 1515 30 1515 30 10 00 1515 30 90 00 1515 50 1515 50 10 00 1515 50 20 00 1515 50 90 00 1515 90 1515 90 11 00 1515 90 12 00 1515 90 19 00 1515 90 91 00 Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng..Dầu thô ...Loại khác ......Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: .Các phần phân đoạn thể rắn..Loại khác: 1514 99 91 00 .Loại khác 15...Mã hàng Mô tả hàng hoá 1514 99 20 00 .. . nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Loại khác .Loại khác: ......Loại khác: ...Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế .Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác ... đã hoặc chưa tinh chế.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế .....Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: ..Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: ....Loại khác: .Dầu thô .Dầu đã tinh chế .Loại khác: ...Dầu thô ..Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 1514 99 99 00 ...

..Loại khác . este hoá liên hợp....Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 99 ..Của dầu hạt cọ ..Stearin hạt cọ đã tinh chế.Mã hàng 1515 1515 1515 1515 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 92 00 ......Của hạt lanh ..Loại khác .... nhưng chưa chế biến thêm. dầu lạc hoặc dầu dừa .. dạng thô .Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp..Của đậu nành .Dầu tung đã tinh chế 99 90 ...Của stearin hạt cọ khác có chỉ số Iốt không quá 48 .....Loại khác 15.Của lạc ...Của ô liu . tẩy và khử mùi (RBD) có chỉ số Iốt không quá 48 . dạng thô .Loại khác: 99 10 ..16 1516 10 1516 10 10 00 1516 10 90 00 1516 20 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 20 20 20 11 12 13 14 15 16 17 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 00 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 21 22 23 29 30 40 00 00 00 00 00 00 1516 20 50 00 1516 20 60 00 1516 20 70 00 1516 20 80 00 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hoá.. trừ dạng thô . dầu đậu nành. tẩy và khử mùi (RBD) .Loại khác: 69 Thuế suất (%) 3 10 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .... tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần. có chỉ số Iốt không quá 48 .Của ô liu .Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: ..Của dầu cọ.Của dầu cọ........ miếng: .BỘ TÀI CHÍNH .Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: ..Của hạt lanh ..Của dừa .Của dầu cọ.Stearin hạt cọ hoặc olein đã hydro hoá và tinh chế.Stearin hạt cọ. dạng thô.. . tẩy và khử mùi (RBD) .Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên ..Loại khác ... đã hoặc chưa tinh chế.Stearin hạt cọ đã tinh chế.Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng: ...Stearin hạt cọ.

Của hạt lanh . shortening: .. đã đun sôi.. polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác.Loại khác Margarin..Loại khác Thuế suất (%) 25 25 25 25 20 30 30 30 20 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng...Loại khác: .Thành phần chủ yếu là dầu illipenut ... các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu 70 Vụ Chính sách thuế .16.Chế phẩm giả mỡ lợn....BỘ TÀI CHÍNH ..Thành phần chủ yếu là dầu cọ .Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành .Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô .. trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15..Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn ...Loại khác ...Margarin dạng lỏng .17 1517 1517 1517 1517 1517 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 1517 90 43 00 1517 90 44 00 1517 90 50 00 1517 1517 1517 1517 90 90 90 90 61 62 63 64 00 00 00 00 1517 90 65 00 1517 90 66 00 1517 1517 1517 1517 15. ô xi hoá... khử nước.. các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này..... thổi khô. sun phát hoá..16.. trừ margarin dạng lỏng .. . tẩy và khử mùi (RBD) ...... dầu lạc hoặc dầu dừa . tẩy và khử mùi (RBD) .Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: . trừ loại thuộc nhóm 15.Chế phẩm giả ghee .Thành phần chủ yếu là dầu lạc ..Shortening ....Của dầu cọ.Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein thô .....Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein đã được tinh chế.Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ đã được tinh chế...Chế phẩm giả mỡ lợn .Chế phẩm tách khuôn .....Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: .18 90 90 90 90 67 68 69 90 00 00 00 00 ...Mã hàng 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 91 92 93 99 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 15..Margarin.Của ô liu .

Loại khác . .Sáp ong và sáp côn trùng khác 1521 90 20 00 .. sáp ong.. nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin..Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng. đậu nành hoặc dừa ..Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu ..Của ôliu .Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau .Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 15. sun phát hoá. polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau: . 1520 00 10 00 . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. thô...Mã hàng Mô tả hàng hoá 1518 00 12 00 1518 00 14 00 1518 00 15 00 1518 00 16 00 1518 00 19 00 1518 00 20 00 1518 1518 1518 1518 1518 1518 00 00 00 00 00 00 31 32 33 34 39 60 00 00 00 00 00 00 động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này... thổi khô.Loại khác: 1521 90 10 00 .Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh .Mỡ và dầu động vật . dầu cọ hoặc dầu dừa .Sáp cá nhà táng 3 3 15.BỘ TÀI CHÍNH .Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng Glycerin.Glycerin thô 1520 00 90 00 .16: . dầu đậu nành.Loại khác .Của lạc. 1521 10 00 00 .Sáp thực vật .21 71 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Của dầu cọ (kể cả hạt cọ) . đã đun sôi.. khử nước. sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng.20 Sáp thực vật (trừ triglyxerit). ô xi hoá...Của hạt lanh .Dầu lạc.

Chất nhờn 1522 00 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Chất nhờn.Loại khác Thuế suất (%) 15.BỘ TÀI CHÍNH . bã. 1522 00 10 00 . cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.22 72 3 3 Vụ Chính sách thuế .

1. Chương này không bao gồm các loại thịt. tiết. Trong Phần này khái niệm "bột viên" (pellets) chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng. đã chế biến hay bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3 hoặc nhóm 05. Nếu chế phẩm có chứa 2 hay nhiều thành phần trên. cá hay động vật giáp xác. để bảo quản hoặc các mục đích khác. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. cá hoặc động vật giáp xác. Theo mục đích của phân nhóm 1602.PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN. 1. dùng làm thực phẩm cho trẻ em hoặc để ăn kiêng. 2.04. cá. RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.04 hoặc 16.03 hay 21.05 và các loại cùng tên tương ứng chỉ ra trong Chương 3 là cùng loài. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. Phân nhóm này được xếp đầu tiên trong nhóm 16. thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16.BỘ TÀI CHÍNH . động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải. Cá và động vật giáp xác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04.02. 2. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. được làm đồng nhất mịn. hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. đóng gói để bán lẻ với trọng lượng tịnh không quá 250g. Khi ứng dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có những khối lượng nhỏ thêm vào làm gia vị. Chương 16 Các chế phẩm từ thịt. thịt. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ có thể nhìn thấy được. THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN Chú giải. động vật giáp xác. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19. 73 Vụ Chính sách thuế .02 hay các chế phẩm thuộc nhóm 21.10. 1. ĐỒ UỐNG. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt. Chú giải phân nhóm.

.Đóng hộp ... có rau gia vị Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 16. đã chế biến hoặc bảo quản khác. từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết..02 1602 1602 1602 1602 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 1602 1602 1602 1602 1602 31 32 32 32 39 1602 1602 1602 1602 1602 1602 1602 41 41 41 42 42 42 49 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 1602 49 11 00 1602 49 19 00 1602 1602 1602 1602 49 91 00 49 99 00 50 00 00 90 1602 90 10 00 1602 90 90 00 Thịt...Loại khác .Loại khác .....Mã hàng Mô tả hàng hoá 1601 00 00 00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt..Loại khác ...Ca-ri cừu. hoặc từ động vật giáp xác..03 74 30 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Phần chiết và nước ép từ thịt.Đóng hộp .Chế phẩm đồng nhất: .Thịt hộp: .... các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.Loại khác.Đóng hộp . .Từ lợn: .... đóng hộp ..Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: ..Từ trâu bò ... động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết.Làm từ thịt lợn. cá....Từ thịt gà. 16. đóng hộp ..Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác..Loại khác .05: .Từ gan động vật ..Loại khác .Từ gà ca ri. kể cả các sản phẩm pha trộn: ..Từ gà tây .Loại khác: . 1603 00 10 00 .Loại khác ..Từ gà loài Gallus domesticus: ..Đóng hộp .Từ gia cầm thuộc nhóm 01. đóng hộp . kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: .Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh: .

..Loại khác: . đã chế biến và sử dụng được ngay: ..Cá nguyên con hoặc cá miếng..Mã hàng Mô tả hàng hoá 1603 00 20 00 .Từ các loại cá ngừ.. cá ngừ vằn và cá ngừ (Sarda spp.Từ cá trích: .04 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 11 11 11 12 12 12 13 10 00 90 00 10 00 90 00 1604 13 11 00 1604 13 19 00 1604 13 91 00 1604 13 99 00 1604 14 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 14 14 15 15 15 16 16 16 19 19 19 19 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 20 00 30 00 90 00 1604 20 11 00 1604 20 19 00 30 30 30 Cá được chế biến hay bảo quản....Vây cá mập.....Loại khác ..Loại khác...Loại khác ..Từ cá thu: .Từ cá sacdin: ..Đóng hộp . có gia vị 1603 00 90 00 . trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá..Loại khác ..Đóng hộp .Đóng hộp ...Loại khác..Loại khác .Cá ngừ. nhưng chưa xay nhỏ: ... đóng hộp ...Loại khác .Đóng hộp ...Từ thịt gà...........Loại khác 16.Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: . ...Loại khác: .Từ cá trổng: . cá trích cơm (sparts) hoặc cá trích kê (brisling): ..Loại khác .Loại khác ...Từ cá hồi: ..Loại khác .....Loại khác .Từ cá sacdin...Xúc xích cá: 75 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế . không có rau gia vị 1603 00 30 00 .Đóng hộp ..Đóng hộp .BỘ TÀI CHÍNH ..Đóng hộp . đóng hộp ....): .Đóng hộp .

.Loại khác ..Đóng hộp 1604 20 99 00 .....Loại khác: 1604 20 91 00 .Đóng hộp ...Động vật giáp xác khác: ..Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối: 1604 30 10 00 .Loại khác 1604 30 ..Loại khác 76 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế ...Cua: .Đóng hộp 1604 30 90 00 .05 1605 1605 1605 1605 10 10 10 00 10 90 00 20 1605 20 11 00 1605 20 19 00 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 20 20 30 40 40 40 90 90 90 91 00 99 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Động vật giáp xác.Loại khác . đã được chế biến hoặc bảo quản.Tôm shrimp và tôm pandan (prawns): ..Tôm hùm .Đóng hộp ..Bào ngư .Đóng hộp 1604 20 29 00 .Bột nhão tôm shrimp: .. .Loại khác: .......Loại khác 16.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ..Loại khác ..Đóng hộp .Loại khác . động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Đóng hộp ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 1604 20 21 00 ....Loại khác .

.40... glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.. 1.Loại khác: .. Chú giải phân nhóm.Đường trắng . ... Chương này không bao gồm: (a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18. tính theo trọng lượng chất khô 1702 19 00 00 . (b) Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza....Đường củ cải .Lactoza và xirô lactoza: 1702 11 00 00 . đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên. ở thể khô. lactoza. ở thể rắn. Mã hàng 17.Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: . .Loại khác: . ở thể rắn. mật ong nhân tạo.Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên. đường caramen.Loại khác Đường khác. dưới 99. kể cả đường lactoza. 1..Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu .Đường mía .Chương 17 Đường và các loại kẹo đường Chú giải.Đường đã tinh luyện: .Loại khác .11 và 1701. xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu.Loại khác 1702 20 00 00 .. mantoza.BỘ TÀI CHÍNH .01 1701 11 00 00 1701 12 00 00 1701 91 00 00 1701 99 1701 99 11 00 1701 99 19 00 1701 99 90 00 Mô tả hàng hoá Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học.06)..12. Khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo trọng lượng.5 độ đọc kết quả tương ứng trên phân cực kế.Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích Thuế suất (%) 27 27 40 40 40 40 17..02 77 0 0 3 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của các phân nhóm 1701. glucoza và fructoza. maltoza. tinh khiết về mặt hoá học...

đã hoặc chưa bọc đường ..Xirô fructoza .Mã hàng 1702 30 Mô tả hàng hoá 1702 90 40 00 1702 90 90 00 . .Mantoza ..Loại khác: .Glucoza và xirô glucoza.Sô cô la trắng . đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên . .Glucoza và xirô glucoza.Mật mía: .Mật ong nhân tạo.Đường caramen .Loại khác: .Loại khác 78 Thuế suất (%) 10 10 10 3 3 3 3 5 5 5 5 10 10 10 10 35 20 35 35 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 1702 30 10 00 1702 30 20 00 1702 40 00 00 1702 50 00 00 1702 60 1702 60 10 00 1702 60 20 00 1702 90 1702 90 10 00 1702 90 20 00 1702 90 30 00 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 17...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác.Kẹo cao su..Fructoza và xirô fructoza khác.03 1703 1703 1703 1703 1703 1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường... không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: ...Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) . trừ đường nghịch chuyển .. chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô...04 1704 1704 1704 1704 1704 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng). không chứa ca cao..Kẹo dược phẩm ..Fructoza . trừ đường nghịch chuyển: .Fructoza tinh khiết về mặt hoá học . chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô.Có pha hương liệu hoặc chất màu .Xirô glucoza .Loại khác 17.Có pha hương liệu hoặc chất màu .Glucoza .Loại khác .. kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: .

BỘ TÀI CHÍNH .03 Bột ca cao nhão đã hoặc chưa khử chất béo. dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn.02.Bột ca cao.Không có nhân: 79 18 18 18 32 32 Vụ Chính sách thuế .Chưa khử chất béo 1803 20 00 00 . miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng.Sô cô la ở dạng khối.03. miếng hoặc thanh 1806 31 90 00 . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 1806 20 . 1. trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này. 1803 10 00 00 . 10 1805 00 00 00 Bột ca cao. Nhóm 18.Sô cô la ở dạng khối.05...Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao Chú giải. chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. trọng lượng trên 2 kg: 1806 20 10 00 .Loại khác. vỏ hạt.. đã hoặc chưa vỡ mảnh. miếng hoặc thanh 1806 20 90 00 .Loại khác 1806 32 .. vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. 19..06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao.08.Chế phẩm khác ở dạng khối. ở dạng khối. 20 18. 22. bột nhão.. miếng hoặc thanh: 1806 31 . 19. 2. mỡ và dầu ca cao.. sống hoặc đã rang. bột mịn. 21.04. 10 18. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 1801 00 00 00 Hạt ca cao.05.Loại khác . Chương này không bao gồm các chế phẩm thuộc các nhóm 04.04.. 10 1802 00 00 00 Vỏ quả. 30.Có nhân: 1806 31 10 00 .06 Sô cô la và các chế phẩm khác có chứa ca cao. 19.Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo 10 10 1804 00 00 00 Bơ ca cao. 1806 10 00 00 .01. 22.03 hoăc 30.

.01 đến 04.Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 10 00 . miếng hoặc thanh 90 00 . các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04. chưa đóng gói để bán lẻ 1806 90 90 00 . được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em. có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao... tinh bột hoặc chiết xuất từ malt.. có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao. bột thô.Loại khác .Sô cô la ở dạng khối.Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh 20 00 .Mã hàng 1806 1806 1806 1806 1806 Mô tả hàng hoá 32 32 90 90 90 10 00 ....Loại khác 80 Thuế suất (%) 32 32 32 32 32 Vụ Chính sách thuế .04.

3. bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào. thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc gia công ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 04. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.01 đến 04. trừ bột. (b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là: (1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo. bột.01: (a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là dạng tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo. được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 4. tiết. 1. Theo mục đích nhóm 19. bột thô. các loại bánh Chú giải.05) hoặc của các loại rau họ đậu đã sấy khô (nhóm 11. tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt. Theo mục đích của nhóm 19.06). đã được đóng gói để bán lẻ: 81 Vụ Chính sách thuế . 2. Chương này không bao gồm: (a) Các loại thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Mã hàng 19.BỘ TÀI CHÍNH . bột thô hoặc bột mịn của rau đã sấy khô (nhóm 07. tấm.Chế phẩm dùng cho trẻ em. . (b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột. trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19. thức ăn chế biến từ bột.06 (nhóm 18.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo trọng lượng là bột ca cao được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo hoặc được bọc sô cô la hay các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18. tinh bột hoặc sữa. thịt. của khoai tây (nhóm 11.02.06).01 1901 10 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chiết xuất từ malt. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác hay hỗn hợp các loại trên (thuộc Chương 16).09). và (2) Bột. Nhóm 19. cá hoặc động vật giáp xác.04.04.12).

ravioli.. gnochi..05: 1901 20 10 00 .Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04. đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác. chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: 1902 11 00 00 .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 10 90 ..01 đến 04.Loại khác. không chứa ca cao 1901 20 40 00 .04: 1901 90 31 00 .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 39 90 .Loại khác ..Loại khác Các sản phẩm bột nhào (pasta). cannelloni.Loại khác.Dạng bột 1901 90 49 00 .Làm từ bột..Loại khác: 1901 10 90 10 .. .. tấm... mì sợi.Có chứa sữa 1901 90 39 .01 đến 04.Loại khác: 1901 90 39 10 .02 82 38 Vụ Chính sách thuế . chứa ca cao 1901 20 30 00 ...04: 1901 10 20 10 ..Làm từ bột. cut-cut (couscous). làm từ sản phẩm thuộc nhóm 04...BỘ TÀI CHÍNH ..Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín....Có chứa trứng Thuế suất (%) 20 10 20 30 10 20 30 30 30 30 10 20 20 20 10 20 30 30 10 30 19. tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt..Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 90 90 .Dạng khác 1901 90 90 .....Loại khác: 1901 90 90 10 . như spaghety.Các chế phẩm khác từ đỗ tương: 1901 90 41 00 .Loại khác: 1901 90 10 .. chứa ca cao 1901 90 ..Làm từ chiết xuất của malt 1901 10 20 .Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.Loại khác 1901 10 30 00 .Thực phẩm cho trẻ em..Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 90 90 .....Loại khác 1901 90 20 00 .Loại khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 1901 10 10 00 .. bột thô.Loại khác 1901 20 ...Chiết xuất từ malt . tấm. đã hoặc chưa chế biến.Làm từ bột đỗ tương 1901 10 90 .... mì dẹt. macaroni...Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 20 90 .. tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt.... bột thô... không chứa ca cao 1901 20 20 00 . chưa đóng gói để bán lẻ: 1901 90 10 10 .

ở dạng mảnh. tấm và bột thô).. hạt.Loại khác: .. mảnh ngô chế biến từ bột ngô)...Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc . mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột.Mã hàng 1902 1902 1902 1902 1902 1902 19 19 19 19 19 20 1902 1902 1902 1902 1902 1902 1902 20 20 30 30 30 30 40 Mô tả hàng hoá 20 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 10 20 90 00 00 00 00 00 .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..Mì ăn liền .05 83 40 40 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .. kể cả gạo đã nấu chín sơ .. ngũ cốc (trừ ngô). có hoặc không chứa ca cao.Mì. bột xay. bánh thánh. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác...Loại khác ..Bánh mì có gừng và loại tương tự .Loại khác: .. bánh quế (wafflets) và bánh kem Thuế suất (%) 38 38 36 38 38 38 38 38 38 40 39 39 39 39 39 19..Sản phẩm nhào với thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt .Bánh quy ngọt. bún làm từ gạo (bee hoon) .Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ .Bánh mì giòn 1905 20 00 00 ..Cut-cut (couscous) 1903 00 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột.. miến làm từ đậu hạt .Loại khác .Mì. bánh quế. .04 1904 10 00 00 1904 20 00 00 1904 1904 1904 1904 30 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ.. bánh ngọt. ở dạng hạt.Mì. vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược.Loại khác Bánh mì. bún làm từ gạo ăn liền .Lúa mì bulgur . bánh quy và các loại bánh khác. 1905 10 00 00 . đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác.Các sản phẩm bột nhào khác: . bột rây hay các dạng tương tự.Các chế phẩm từ gạo.. 19.Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác: . bánh đa nem và các sản phẩm tương tự...

BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác: ....Bánh quế và bánh kem xốp .Mã hàng 1905 1905 1905 1905 1905 31 31 31 32 40 10 20 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 1905 90 1905 90 10 00 1905 1905 1905 1905 1905 90 90 90 90 90 20 30 40 50 60 00 00 00 00 00 1905 90 70 00 1905 90 80 00 1905 90 90 00 xốp (wafers): .Bánh thánh. bánh quế.Các sản phẩm thực phẩm ròn có hương liệu khác .... bánh mì nướng và các loại bánh tượng tự .Loại khác 84 Thuế suất (%) 35 35 38 40 40 40 40 40 40 5 40 40 40 Vụ Chính sách thuế .Bánh bít cốt..Không chứa ca cao .Bánh ga tô (cakes) ..Có chứa ca cao .Các loại bánh không bột .Bánh bột nhào .Vỏ viên nhộng và sản phẩm tượng tự dùng trong dược phẩm .Bánh quy ngọt: ...... bánh đa nem và các sản phẩm tương tự .Bánh quy không ngọt khác .Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng .

4. bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hay bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a). Phân nhóm 2005. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả. 6. Chú giải phân nhóm. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau. hoặc hỗn hợp của các sản phẩm trên (Chương 16). tuỳ theo từng trường hợp. khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác. thịt.8 hoặc 11. đã đồng nhất mịn.08 không áp dụng cho các loại thạch từ quả. quả. Nhóm 20. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.07.04.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18. 1. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc 85 Vụ Chính sách thuế . các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tượng tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc để ăn kiêng.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. Các nhóm 20. 1. 3. cá hoặc động vật giáp xác. chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ rượu không quá 0. Theo mục đích của phân nhóm 2007. 2.05. Đối với các chế phẩm này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. 5. trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.10. Theo mục đích của phân nhóm 2005. 2. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác.05.07 và 20.5% tính theo thể tích (xem thêm Chú giải (2) của Chương 22). Theo mục đích của nhóm 20.06). động vật thân mềm hay các loại động vật thuỷ sinh không xương sống.BỘ TÀI CHÍNH . đã đồng nhất mịn.Chương 20 Các chế phẩm từ rau. bột nhão từ quả.06 (trừ bột.04 và 20.05.02.09. quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây Chú giải. được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20.01. chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hay nhóm 11. (b) Các chế phẩm thực phẩm có trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích.05 hoặc 11. đóng gói để bán lẻ. hoặc (d) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21. tiết. 20. Phân nhóm 2005. (c) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19. quả hoặc quả hạch. khái niệm " rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau. Theo mục đích của nhóm 20.10.05. khái niệm " các loại nước ép. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được.

02 2002 10 2002 10 10 00 2002 2002 2002 2002 Mô tả hàng hoá 10 90 00 90 90 10 00 90 90 00 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . quả.Loại khác: 90 10 00 .04 86 31 Vụ Chính sách thuế .06. đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20. 2003 10 00 00 . đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Loại khác 20. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được.Dưa chuột và dưa chuột ri 90 . .Hành 90 90 00 ..Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng: . Phân nhóm 2007.để ăn kiêng.31.Loại khác Nấm và nấm cục. đã đông lạnh. 200941. 2009. 10 00 00 . 2009.21..Nấm cục (nấm củ) 2003 90 00 00 . Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị.12.07.Loại khác Thuế suất (%) 40 39 39 38 38 36 36 20.Khoai tây 40 40 40 20.. 2009.01 2001 2001 2001 2001 Rau.Loại khác .Bột cà chua dạng sệt . đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.71. 2004 10 00 00 . 2009. 3. Mã hàng 20.Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước ..Nấm thuộc chi Agaricus 2003 20 00 00 . quả hạch và các phần ăn được khác của cây..61.. ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác. Theo mục đích của các phân nhóm 2009. khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế.03 Rau khác. đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.

dứa hoặc dâu tây .Măng tây .07 2007 10 00 00 2007 91 00 00 2007 99 2007 99 10 00 2007 99 90 00 Mứt.Bột hình hạt và bột nhão từ quả trừ xoài.Đậu hạt (Vigna spp.Khoai tây: . nước quả nấu đông (thạch).Loại khác 20..Thực phẩm cho trẻ em 2004 90 90 00 .Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 2004 90 10 00 .. thu được từ quá trình đun nấu.Loại khác ..Loại khác .Ngô ngọt (Zea mays var.Khoai tây chiên . vỏ quả và các phần khác của cây.Rau đồng nhất .Ô liu ...05 2005 2005 2005 2005 2005 10 20 20 20 40 00 00 10 00 90 00 00 00 2005 2005 2005 2005 2005 51 59 60 70 80 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2005 91 00 00 2005 99 00 00 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. quả... . .): . saccharata) .Đã bóc vỏ . quả hạch. quả hoặc quả hạch nghiền sệt và quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc.Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2004 90 .. mứt từ quả thuộc chi cam quýt.Măng tre .Loại khác 2006 00 00 00 Rau.. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20... Phaseolus spp..Loại khác: . được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường..Đậu Hà lan (Pisum sativum) .Từ quả thuộc chi cam quýt .Loại khác 87 Thuế suất (%) 40 40 40 35 35 38 38 38 38 35 40 37 37 38 38 38 40 40 Vụ Chính sách thuế .06. ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).Rau khác và hỗn hợp các loại rau: . đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác..Chế phẩm đồng nhất . không đông lạnh.. 20.BỘ TÀI CHÍNH .

Loại khác .. đã hoặc chưa pha trộn với nhau: .Anh đào (Cherries): .....Lê: .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ...Loại khác.Loại khác .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ...Dạng hỗn hợp: .Quả hạch.Loại khác.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu . kể cả hỗn hợp: .Hạt điều . quả hạch và các phần khác ăn được của cây..Loại khác . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Lạc rang ..Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .19: ...Loại khác ... đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu.Dứa ..08 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 11 11 11 11 19 19 19 20 30 30 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 00 2008 30 90 00 2008 40 2008 40 10 00 2008 40 90 00 2008 50 2008 50 10 00 2008 50 90 00 2008 60 2008 60 10 00 2008 60 90 00 2008 70 2008 70 10 00 2008 70 90 00 2008 80 2008 80 10 00 2008 80 90 00 2008 91 00 00 2008 92 2008 92 10 00 Mô tả hàng hoá Quả.Đào.Bơ lạc ... .Loại khác ..Lạc: . đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác..... kể cả quả xuân đào: .Lõi cây cọ .Mã hàng 20.Mơ: ..Dâu tây: .Loại khác .Loại khác .Từ thân cây..Quả thuộc chi cam quýt: . kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2009..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . rễ cây và các phần ăn được khác 88 Thuế suất (%) 35 35 35 39 35 40 40 40 39 39 40 40 40 40 39 39 39 39 40 36 Vụ Chính sách thuế . lạc và hạt khác...

Loại khác .Với trị giá Brix không quá 20 ...Loại khác: .. đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác.Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: . với trị giá Brix không quá 20 .Nước ép hỗn hợp 89 Thuế suất (%) 36 36 40 40 40 34 34 32 32 32 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 33 33 33 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác .. chưa lên men và chưa pha rượu..Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm) : ..Từ thân cây.....Loại khác ....Loại khác.Nước dứa ép: .Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: .Loại khác .Nước cà chua ép .BỘ TÀI CHÍNH . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Loại khác.Nhãn . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ......Nước nho ép (kể cả hèm nho): ..Nước ép quả nho đen . ..Đông lạnh .Với trị giá Brix không quá 20 .09 2009 11 00 00 2009 12 00 00 2009 19 00 00 2009 21 00 00 2009 29 00 00 2009 31 00 00 2009 39 00 00 2009 41 00 00 2009 49 00 00 2009 50 00 00 2009 61 00 00 2009 69 00 00 2009 2009 2009 2009 2009 2009 71 79 80 80 80 90 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá của cây ..Loại khác .Với trị giá Brix không quá 20 .Nước táo ép: ...Vải .Nước cam ép: .Loại khác .Loại khác .Loại khác .... rễ cây và các phần ăn được khác của cây .Loại khác Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép...Với trị giá Brix không quá 30 .Với trị giá Brix không quá 20 .Không đông lạnh.Mã hàng 2008 92 20 00 2008 2008 2008 2008 2008 92 99 99 99 99 90 00 10 00 20 00 30 00 2008 99 40 00 2008 99 90 00 20.

(f) Men được đóng gói như dược phẩm hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 30. Mã hàng 21. thịt. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của thành phần nói trên.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất. không cần quan tâm đến thành phần những khối lượng nhỏ cho thêm vào để làm gia vị. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07. rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.10. cá hay động vật giáp xác.04.Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác Chú giải. chè hoặc chè Paragoay. chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê. (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09. khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hay nhiều thành phần cơ bản như thịt.04.07.12.03 hay 30. cá. được đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ. Theo mục đích của nhóm 21. Khi ứng dụng định nghĩa này. (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09. các chất chiết xuất.02). 2.04 đến 09. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (g) Enzim đã pha chế thuộc nhóm 35. tiết. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. rau hoặc quả. tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó. hoặc hỗn hợp các sản phẩm trên (thuộc Chương 16). phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.04. 3.01.03 hoặc 21. chè. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc ăn kiêng.Chất chiết xuất. tinh chất hoặc các chất cô đặc 90 Vụ Chính sách thuế . (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.01). (e) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng xúc xích. . 1.

tinh chất và các chất cô đặc: . tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]. tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê .Loại khác 91 Thuế suất (%) 46 46 46 46 46 46 18 5 5 5 40 40 40 40 40 40 40 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác ...Nước xốt đậu tương .Tương ớt .Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp. kể cả bột tôm (belachan) .Loại khác . tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay: .Loại khác: . các vi sinh đơn bào khác. đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp.Mã hàng 2101 2101 2101 2101 11 11 10 00 11 90 00 12 00 00 2101 20 2101 20 10 00 2101 20 90 00 2101 30 00 00 21..Loại khác .Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác. bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến..Bột nở đã pha chế Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt. bột nở đã pha chế. ngừng hoạt động . tinh chất và các chất cô đặc từ chè hoặc chè Paragoay. . sữa bột và đường .Nước mắm .02 2102 2102 2102 2102 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 2102 30 00 00 21.Men hoạt động (có hoạt tính): .Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến ... ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30..Men bánh mì .03 2103 10 00 00 2103 20 00 00 2103 30 00 00 2103 90 2103 90 10 00 2103 90 20 00 2103 90 30 00 2103 90 90 00 Mô tả hàng hoá này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: .BỘ TÀI CHÍNH .Chất chiết xuất.02).Men ỳ (bị khử hoạt tính).Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác . các vi sinh đơn bào khác. và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất.Chất chiết xuất....Cà phê tan . . và chất chiết xuất.Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất...Các chế phẩm chè bao gồm cả hỗn hợp chè..

chế phẩm thực phẩm đồng nhất.Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn..Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: .Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào làm nước uống .Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: .....Loại khác 2105 00 00 00 Kem lạnh (ice-cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác.Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước uống: .Loại khác 92 Thuế suất (%) 40 40 40 40 40 8 27 26 26 15 27 27 20 15 26 26 26 26 15 Vụ Chính sách thuế ....Chứa thịt ..Loại khác: ......Protein cô đặc và chất protein được làm rắn ....06 2106 2106 2106 2106 2106 2106 10 90 90 90 90 90 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 2106 90 51 00 2106 90 52 00 2106 90 53 00 2106 90 59 00 2106 90 61 00 2106 90 62 00 2106 90 64 00 2106 90 65 00 2106 90 69 00 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. có hoặc không chứa ca cao.Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn........04 2104 10 2104 2104 2104 2104 2104 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp. . ở dạng lỏng .Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn. nước xuýt...Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh ..Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp: .. ở dạng khác .Si rô đã pha màu hoặc hương liệu ..Các chế phẩm không chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: .Loại khác: . 21.Các chế phẩm men tự phân . ở dạng lỏng ...Các chế phẩm có chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: . .. ở dạng khác .Chứa thịt ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 21.Chế phẩm làm từ sâm .Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp .Loại khác .Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn..Kem không sữa ..BỘ TÀI CHÍNH ..

..Loại khác: 2106 90 91 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em 2106 90 95 00 .......Các chất phụ trợ thực phẩm 2106 90 80 00 .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 2106 90 99 90 ...Loại khác 93 Thuế suất (%) 10 15 10 20 25 25 25 26 15 15 25 Vụ Chính sách thuế ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2106 90 70 00 .....Chế phẩm làm từ sâm 2106 90 93 00 .Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm 2106 90 99 20 .Các chế phẩm hương liệu 2106 90 99 30 .....Seri kaya 2106 90 99 .Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng..Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactase 2106 90 94 00 ..Loại khác: 2106 90 99 10 .... dùng để chế biến thực phẩm ..Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng 2106 90 92 00 ..

09. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22. khái niệm "rượu vang có ga nhẹ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20o C trong thùng kín. 1.. rượu và giấm Chú giải. không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20. 10 00 00 .02. có mức áp suất vượt từ 3 bars.06 hoặc nhóm 22.02 Mô tả hàng hoá Nước.01 2201 2201 2201 2201 22.Loại khác Thuế suất (%) 47 40 40 Nước. (e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.10. 2. (b) Nước biển (nhóm 25. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21. nước đá và tuyết. Theo mục đích của nhóm 22.BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của phân nhóm 2204. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22. kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga.Nước đá và tuyết 90 90 00 . (c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước khử độ tinh khiết tương tự (nhóm 28. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác. khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0. Mã hàng 22.04. hoặc (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).15).53).03 hay 30. kể cả nước khoáng và nước có ga. (d) Axít axetic đậm đặc có nồng độ axetic trên 10% tính theo trọng lượng (nhóm 29.. 94 Vụ Chính sách thuế . "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20o C.01).Loại khác: 90 10 00 .03). 3. Chú giải phân nhóm. 1.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.08.Nước khoáng và nước có ga 90 . chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu.03 đến 22.5% tính theo thể tích.Chương 22 Đồ uống.

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% . hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20..Loại khác .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ...Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% .Loại khác: .....Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 95 Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 Vụ Chính sách thuế ..Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu . ..Rượu vang khác..... kể cả bia ale 22..Hèm nho khác: .. hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ..Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: ....Loại khác 22..Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng .Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: .Loại khác: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .....Rượu vang có ga nhẹ . kể cả rượu vang cao độ.04 2204 10 00 00 2204 21 2204 21 11 00 2204 21 12 00 2204 21 21 00 2204 21 22 00 2204 29 2204 29 11 00 2204 29 12 00 2204 29 21 00 2204 29 22 00 2204 30 2204 30 10 00 38 38 30 38 38 36 59 59 Rượu vang làm từ nho tươi.Loại khác.. kể cả nước khoáng và nước có ga..Rượu vang: ....Rượu vang: ....03 Bia sản xuất từ malt.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ..Bia đen hoặc bia nâu 2203 00 90 00 .Sữa đậu nành .... đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ....09.Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga..BỘ TÀI CHÍNH .Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15% .Nước.Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: .Có nồng độ tính theo thể tích trên 15% . 2203 00 10 00 ..Mã hàng 2202 10 2202 10 10 00 2202 2202 2202 2202 2202 10 90 90 90 90 90 00 10 00 20 00 30 00 2202 90 90 00 Mô tả hàng hoá . có hương liệu .

05 2205 10 2205 10 10 00 2205 10 20 00 2205 90 2205 90 10 00 2205 90 20 00 22. kể cả vang mật ong Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên. . vang lê.. cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác. .Rượu sa kê (rượu gạo) .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .07 2207 10 00 00 2207 20 2207 20 11 00 2207 20 19 00 2207 20 90 00 22.Shandy .. . chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác...Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích .Cồn ê-ti-lích đã biến tính và rượu mạnh đã methyl hoá: .Loại khác: . .Loại khác.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 22. ở mọi nồng độ: .06 2206 2206 2206 2206 2206 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 22. đã biến tính.Loại khác .Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ...Tô đi (toddy) ...Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên .08 2208 20 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm. hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn. vang mật ong).Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho: 96 Vụ Chính sách thuế .Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo.BỘ TÀI CHÍNH . ở mọi nồng độ.Loại khác Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 40 20 40 40 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2204 30 20 00 . rượu mùi và đồ uống có rượu khác. đã biến tính.Vang táo hoặc vang lê . rượu mạnh.

Mã hàng Mô tả hàng hoá 2208 20 10 00 .Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 70 00 ..Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 40 ...Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 70 ..Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 60 20 00 .Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 60 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .....Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 50 00 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 50 20 00 .Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 40 00 .Loại khác: 2208 90 10 00 .Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 30 00 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 40 20 00 ..Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 20 00 .Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 97 Thuế suất (%) 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 Vụ Chính sách thuế . có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 30 .Rượu mùi và rượu bổ: 2208 70 10 00 .Rượu Gin và rượu Cối: 2208 50 10 00 .Rượu Vodka: 2208 60 10 00 .Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 50 ..Loại khác.Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 2208 70 20 00 .Loại khác..Rượu Whisky: 2208 30 10 00 ......Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 30 20 00 .Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía: 2208 40 10 00 .Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 20 00 .. có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 40 00 .Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 20 30 00 ....Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 60 .

. 20 98 60 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2208 90 80 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 60 2209 00 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc..Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 90 00 .

trừ các phế liệu thực vật. bột thô và bột viên. từ cá hay động vật giáp xác.09 bao gồm các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. tấm và phế liệu khác.Loại khác . không thích hợp dùng làm thức ăn cho người.41. phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó. thức ăn gia súc đã chế biến Chú giải. Mã hàng Mô tả hàng hoá Bột mịn. thu được từ quá trình giần. Theo mục đích của phân nhóm 2306. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. tóp mỡ 2301 20 00 00 . 2301 10 00 00 . tóp mỡ. chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.Từ lúa mì . Chú giải phân nhóm. bột thô và bột viên.Từ cây họ đậu 99 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Bột mịn..Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm. sàng. rây. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu. 1. 1.Từ ngô .. Nhóm 23. xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.BỘ TÀI CHÍNH . khái niệm " cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.01 23. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác Thuế suất (%) 23. từ cá hay động vật giáp xác.Từ thóc gạo .02 2302 2302 2302 2302 2302 2302 10 30 40 40 40 50 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Cám. bột thô và bột viên.Bột mịn. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. .Từ ngũ cốc khác: .

cặn rượu. . 5 2308 00 00 00 Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật.Từ mầm ngô . . bã ép củ cải đường..04 hoặc 23. loại dùng trong chăn nuôi động vật. trừ các loại thuộc nhóm 23. chưa được chi 5 100 Vụ Chính sách thuế .Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu: ..Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxic thấp . ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.Từ hạt lanh .Từ hạt hướng dương . thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. 0 2305 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác..Loại khác: .Loại khác .Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2307 00 00 00 Bã rượu vang.Loại khác . bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất.. thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật.Từ hạt hoặc nhân hạt cọ .Mã hàng 23.05.Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: . phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật.. 0 23.Từ hạt bông . bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường . đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.03 2303 10 2303 10 10 00 2303 10 90 00 2303 20 00 00 2303 30 00 00 Mô tả hàng hoá Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự.BỘ TÀI CHÍNH .Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất Thuế suất (%) 5 3 5 3 2304 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.Bã ép củ cải đường.Từ dừa hoặc cùi dừa .06 2306 10 00 00 2306 20 00 00 2306 30 00 00 2306 41 00 00 2306 2306 2306 2306 2306 2306 49 50 60 90 90 90 00 00 00 00 00 00 20 00 90 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.Từ sắn hoặc cọ sa-go . thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường.

Thức ăn hoàn chỉnh: 90 11 00 .Loại dùng cho gia cầm 90 12 00 . 23.Loại khác. có chứa thịt 90 90 00 ..Thức ăn cho chó hoặc mèo..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tiết hoặc ghi ở nơi khác..Chứa thịt 10 90 00 .Loại dùng cho lợn 90 13 00 ..Loại dùng cho tôm 90 19 00 ..Loại khác 90 .... chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn 90 30 00 ...Loại khác 90 20 00 .Loại khác: .09 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật... đã đóng gói để bán lẻ: 10 10 00 .Chất tổng hợp. 10 ..Loại khác 101 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH ..

.Xì gà. đã sấy bằng không khí nóng . xì gà xén hai đầu. đã sấy bằng không khí nóng . Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30). xì gà nhỏ và thuốc lá điếu..Loại Virginia.. phế liệu lá thuốc lá...Cọng thuốc lá ... .Loại khác... xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ..Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá 102 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 15 30 125 140 140 125 140 Vụ Chính sách thuế . đã sấy bằng không khí nóng . chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá.Loại Virginia..Loại khác. Mã hàng 24.Thuốc lá Bi-đi (Beedies) .Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá: . làm từ lá thuốc lá . đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: .Phế liệu lá thuốc lá: . làm từ chất thay thế lá thuốc lá ..Loại Oriental . chưa sấy bằng không khí nóng .Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến Chú giải.Loại khác .. xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ. .Loại Virginia.Xì gà.02 2402 10 00 00 2402 2402 2402 2402 2402 20 20 10 00 20 90 00 90 90 10 00 2402 90 20 00 Thuốc lá lá chưa chế biến.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ... 1.Loại Burley . chưa sấy bằng không khí nóng .Loại Virginia.Loại khác. chưa sấy bằng không khí nóng .Loại khác..Loại khác Xì gà. chưa sấy bằng không khí nóng . đã sấy bằng không khí nóng .01 2401 2401 2401 2401 2401 2401 10 10 10 10 10 20 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 20 20 20 20 20 20 30 30 30 Mô tả hàng hoá 10 20 30 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 24.Lá thuốc lá chưa tước cọng: .Lá thuốc lá.

..Mã hàng Mô tả hàng hoá 24.Thuốc lá lá đã được phối trộn ..Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu: .03 2403 10 2403 10 11 00 2403 10 19 00 2403 10 21 00 2403 10 29 00 2403 10 90 00 2403 2403 2403 2403 2403 2403 91 99 99 99 99 99 00 00 10 30 40 50 00 00 00 00 2403 99 60 00 2403 99 90 00 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác.Đã được đóng gói để bán lẻ: ..Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ...Thuốc lá lá để hút...Thuốc lá không dùng để hút khác. kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm ...... chiết xuất và tinh chất thuốc lá........Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" ..Loại khác .Thuốc lá lá đã được phối trộn .Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá ..Loại khác 103 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ: .Loại khác .. ...Loại khác: .Thuốc lá bột để hít .Ang Hoon .Loại khác: .Nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến . thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên".

02 hoặc 71. các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90.BỘ TÀI CHÍNH . Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.03). Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải (4) của Chương này có những yêu cầu khác. ép. thạch cao. tách bằng từ hay các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh). hoặc (ij) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96. đá trân châu và clorit. (b) Chất màu từ đất có chứa từ 70% tính theo trọng lượng trở lên là sắt hoá hợp như Fe2O3 (nhóm 28.09). Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25. sàng. đá khối để khảm tranh hoặc các loại tương tự (nhóm 68. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33). 2. vôi và xi măng Chú giải.PHẦN V KHOÁNG SẢN Chương 25 Muối. 3. tôi hoặc thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng. hoặc pha trộn với nhau. (d) Nước hoa. 1. đã nghiền. chưa giãn nở.21).17.30.02). đã rây. đất và đá. bột mịn. các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng các chất hoá học để khử những tạp chất nhưng không làm thay đổi cơ cấu sản phẩm).17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25. tuyển bằng phương pháp tuyển nổi. đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68. đá bọt biển (đã hoặc 104 Vụ Chính sách thuế . (h) Phấn chơi bi-a (nhóm 95.24. các loại oxit sắt mica tự nhiên. (c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.01). (f) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71. lưu huỳnh. 4. chất màu từ đất đã hoặc chưa nung. mỗi tinh thể nặng từ 2.01). nhưng không phải là các sản phẩm đã nung. nghiền thành bột. (g) Tinh thể cấy (trừ các bộ phận quang học).04). Chương này không bao gồm : (a) Lưu huỳnh thăng hoa.5g trở lên bằng natri clorua hay oxit magiê. Trong số những mặt hàng khác nhau được xếp vào nhóm 25. đá lợp mái. (e) Đá lát.02).03). thuộc nhóm 38. có thể kể đến: đá vecmiculit. lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.

gạch hoặc bê tông. trừ lưu huỳnh thăng hoa.Nước biển ....BỘ TÀI CHÍNH . 0 2503 00 00 00 Lưu huỳnh các loại. 0 25.Loại khác: ...Cát oxit silic và cát thạch anh 2505 90 00 00 .Muối mỏ chưa chế biến . .. trừ oxit stronti.06 5 5 Thạch anh (trừ cát tự nhiên). 2504 10 00 00 .Loại khác .. mảnh vỡ của đồ gốm. 2505 10 00 00 . ở dạng phiến. chưa gia công sau khi đúc.01 2501 00 10 00 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 41 41 41 41 49 49 49 49 50 90 90 90 10 20 90 10 20 90 00 10 90 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết. lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.. que hoặc các dạng tương tự..Muối ăn . quartzite.Muối tinh khiết . nước biển..Muối tinh khiết .Muối mỏ chưa chế biến . trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.. có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy.chưa làm thành dạng viên đánh bóng). đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.Muối mỏ chưa chế biến ..47% natri clorua tính trên trọng lượng khô: .04 Graphít tự nhiên.Ở dạng bột hay dạng mảnh 2504 90 00 00 .. hổ phách. đã hoặc chưa nhuộm màu..05 Các loại cát tự nhiên..Loại khác 25. Mã hàng Mô tả hàng hoá 25. strontianit (đã hoặc chưa nung). thanh. đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ. bằng cưa 105 Vụ Chính sách thuế . hạt huyền.Loại khác 5 5 25.Loại khác Thuế suất (%) 30 30 10 15 30 10 15 15 30 15 2502 00 00 00 Pirít sắt chưa nung..Loại khác: .Loại khác .Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg: .Muối có chứa ít nhất 94.

Loại khác Bari sulfat tự nhiên (barytes). andalusite. thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)...Đất chịu lửa hay đất dinas 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 10 10 10 10 10 20 20 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 90 10 90 90 5 5 3 3 3 3 3 3 3 3 2509 00 00 00 Đá phấn.Đá quartzit 2507 00 00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác...Loại khác: . kyanite và silimanite. đã hoặc chưa nung... đất tảo cát. đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. 106 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Apatít (apatite) ..16. có trọng lượng riêng không quá 1. 25.Bari sulfat tự nhiên (barytes) 2511 20 00 00 . . đã hoặc chưa nung. tripolit và diatomit) và đất silic tương tự.Bentonit ..Loại khác: . canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.Mã hàng Mô tả hàng hoá hoặc cách khác.Đất sét chịu lửa . trừ bari oxit thuộc nhóm 28..Bari carbonat tự nhiên (witherite) 3 0 3 3 0 3 25.BỘ TÀI CHÍNH ...Đất sét khác . đã hoặc chưa nung. bari carbonat tự nhiên (witherite). kyanit và sillimanit .08 2508 2508 2508 2508 2508 2508 10 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06).Loại khác .10 Thuế suất (%) Canxi phosphat tự nhiên.Lân tự nhiên phản ứng mạnh . ..Lân tự nhiên phản ứng mạnh .11 2512 00 00 00 Bột hóa thạch silic (ví dụ. 25. 2511 10 00 00 .Đã nghiền: . mullite.Thạch anh 2506 20 00 00 .Andaluzit.Chưa nghiền: .Apatít (apatite) . đã hoặc chưa nung. 2506 10 00 00 .Mullit .

25.Mới chỉ cắt.16 2516 11 00 00 2516 12 2516 2516 2516 2516 12 12 20 90 10 20 00 00 00 00 00 00 Đá cẩm thạch.Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng..Đá nhám.Dạng khối .Dạng tấm .. thạch cao tuyết hoa Đá granit.Mã hàng Mô tả hàng hoá Đá bọt.. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.Thô hoặc đã đẽo thô . .5 trở lên. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)..Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác 107 3 3 3 3 3 3 3 10 10 10 3 3 Vụ Chính sách thuế .Đá bọt 2513 20 00 00 . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . travectine.Đá cẩm thạch và travertine: . bazan.Dạng khối . bằng cưa hoặc cách khác. bằng cưa hoặc cách khác. đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng.. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt... thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): ..Mới chỉ cắt.Đá cát kết . dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác Thuế suất (%) 25.. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. thạch cao tuyết hoa. pophia. garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác. đá nhám. corundum tự nhiên.. bằng cưa hoặc cách khác.. corundum tự nhiên.Granit: .Dạng tấm . . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).15 2515 11 00 00 2515 12 2515 12 10 00 2515 12 20 00 2515 20 00 00 25. ecaussine và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác. bằng cưa hay cách khác.Thô hoặc đã đẽo thô .BỘ TÀI CHÍNH . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).13 2514 00 00 00 Đá phiến. 2513 10 00 00 ..

có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517. hỗn hợp đolomit dạng nén.16. đá dăm vảy. 2519 10 00 00 .Từ đá cẩm thạch .Từ đá khác 3 3 Đolomit.19 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit). chủ yếu để làm cốt bê tông.Mã hàng 25. đã hoặc chưa nung hoặc nung kết.15 hoặc 25.Magie carbonat tự nhiên 2519 90 00 00 . đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.15 hoặc 25. kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác.Đá cuội. .10 .Đolomit chưa nung hoặc nung kết 2518 20 00 00 . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). sỏi. plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung).BỘ TÀI CHÍNH . mảnh và bột. đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên).Đá ở dạng viên. để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác. đá đã vỡ hoặc nghiền. đá dăm trộn nhựa đường... xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự. để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác. mảnh và bột. 2518 10 00 00 . đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt .Đá dăm trộn nhựa đường .Đolomit đã nung hoặc nung kết 2518 30 00 00 . sỏi. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.Loại khác 25. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.17 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Đá cuội. magiê ôxít nung trơ (thiêu kết). có hoặc không thêm một lượng 108 Vụ Chính sách thuế . xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự. đá đã vỡ hoặc nghiền.18 25. có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này. magiê ôxít nấu chảy.16.Đá dăm vảy.20 3 3 Thạch cao. chủ yếu để làm cốt bê tông. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: . magiê ô xít khác. có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết. đã hoặc chưa nhuộm màu.Hỗn hợp đolomit dạng nén 3 3 3 2517 10 00 00 2517 20 00 00 2517 30 00 00 2517 41 00 00 2517 49 00 00 3 3 3 25. đá ở dạng viên. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25. tinh khiết hoặc không. đá cuội nhỏ và đá flin. anhydrit.

trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28. .Vôi tôi 2522 30 00 00 ..Bột mi ca .24 Amiăng (Asbestos). Vôi sống.. đá vôi và đá có chứa canxi khác.Mã hàng 2520 2520 2520 2520 Mô tả hàng hoá nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. .. kể cả mi ca tách lớp. xi măng nhôm.22 25. 2524 10 00 00 .Loại khác 2521 00 00 00 Chất gây chảy gốc đá vôi.Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp .Xi măng chịu nước khác 5 5 5 10 10 38 38 38 38 38 25.Xi măng Portland: .Loại khác .25.. anhydrit 20 . talc.Loại khác . xi măng xỉ (xốp).Vôi chịu nước Thuế suất (%) 0 3 3 10 25.. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác.Dùng trong nha khoa 20 90 00 .23 2523 10 2523 10 10 00 2523 10 90 00 2523 2523 2523 2523 2523 2523 21 29 29 29 30 90 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Xi măng Portland. phế liệu mi ca..26 Quặng steatit tự nhiên. đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Phế liệu mi ca 3 5 3 25.Xi măng màu .Plaster: 20 10 00 . 109 Vụ Chính sách thuế .. 2522 10 00 00 . 10 00 00 .Crocidolit 2524 90 00 00 . vôi tôi và vôi chịu nước....Thạch cao.Loại khác: .Clanhke xi măng: . xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự.Loại khác 5 5 25. đã hoặc chưa pha màu nhân tạo .Xi măng nhôm .Vôi sống 2522 20 00 00 .25 2525 10 00 00 2525 20 00 00 2525 30 00 00 Mi ca.BỘ TÀI CHÍNH . dùng để sản xuất vôi hay xi măng.Xi măng trắng.Để sản xuất xi măng trắng .

. lơxit (leucite). . chưa làm thành bột 20 .28 25.Vermiculit (chất khoáng bón cây).Felspar .Đã nghiền hoặc làm thành bột: 20 10 00 . nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên..Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung) 2528 90 00 00 .Kiezerit .29 2529 10 00 00 2529 21 00 00 2529 22 00 00 2529 30 00 00 25.Loại khác Thuế suất (%) 3 0 3 25..Loại khác Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung).Loại khác 110 3 3 5 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng . đá trân châu và clorit. axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.Bột talc 20 90 00 . fluorit (fluorspar). 2528 10 00 00 .Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng . epsomit (magie sulfat tự nhiên): .Fluorit (fluorspar): ..Mã hàng 2526 2526 2526 2526 Mô tả hàng hoá 10 00 00 .Epsomit . chưa giãn nở .Lơxit. ..Kiezerit..Chưa nghiền.BỘ TÀI CHÍNH . nepheline và nepheline syenite.30 2530 10 00 00 2530 2530 2530 2530 20 20 10 00 20 20 00 90 00 00 Felspar. nepheline và nepheline syenite Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Nhóm 26.21). Tuy nhiên. 1.19). 2. tali hoặc các hỗn hợp của chúng.17). là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. Chú giải phân nhóm. được phân loại vào phân nhóm 2620. hợp chất chì và ôxit sắt.01 đến 26.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV.Chương 26 Quặng.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim. Chương này không bao gồm: (a) Xỉ hay các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm nện để làm đường (thuộc nhóm 25. có chứa hay không chứa kim loại. Xỉ. thuật ngữ "quặng" dùng để chỉ các loại quặng khoáng dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân và kim loại thuộc nhóm 28.06). tro và cặn chứa arsen. (d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31. tro và cặn chứa arsen. chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27. hoặc (g) Đồng.60. các nhóm từ 26. 2. phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý.21. niken hay coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV). thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71. (c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. thuỷ ngân.12). ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Theo mục đích của các nhóm từ 26. xỉ và tro Chú giải.17.BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của phân nhóm 2620.01 đến 26. (f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý.10). và bao gồm chủ yếu là chì. trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải của đô thị (nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với: (a) Xỉ. (b) Magie carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25. và (b) Xỉ. 3. chì tetraethyl). sợi silicat hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68. 1. tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hay dùng để sản xuất các hợp kim hoá học. (e) Sợi xỉ. 111 Vụ Chính sách thuế . thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. " cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ " nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ.

kể cả pirit sắt đã nung... tính theo trọng lượng khô.Loại khác 0 0 26. 0 2610 00 00 00 Quặng crôm và tinh quặng crôm. .Quặng thori và tinh quặng thori 0 0 26. 2612 10 00 00 .Quặng inmenit và tinh quặng inmenit 0 112 Vụ Chính sách thuế .13 Quặng molipden và tinh quặng molipden. 0 2603 00 00 00 Quặng đồng và tinh quặng đồng.Chưa nung kết 2601 12 00 00 .12 Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori.Pirit sắt đã nung Thuế suất (%) 26. 0 2604 00 00 00 Quặng niken và tinh quặng niken.Quặng uran và tinh quặng uran 2612 20 00 00 .Quặng sắt và tinh quặng sắt. 0 26. 0 2611 00 00 00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. trừ pirit sắt đã nung: 2601 11 00 00 .Đã nung kết 2601 20 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Quặng sắt và tinh quặng sắt. 0 2605 00 00 00 Quặng coban và tinh quặng coban. 2614 00 10 00 . 0 2608 00 00 00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.01 0 0 0 2602 00 00 00 Quặng mangan và tinh quặng mangan. 2613 10 00 00 .14 Quặng titan và tinh quặng titan. 0 2609 00 00 00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên.Đã nung 2613 90 00 00 . 0 2606 00 00 00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. 0 2607 00 00 00 Quặng chì và tinh quặng chì.

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2614 00 90 00 . 2617 10 00 00 .Chứa chủ yếu là chì: .Loại khác 0 0 26..Chứa antimon.Chứa asen.Quặng bạc và tinh quặng bạc 2616 90 00 00 . crom hoặc các hỗn hợp của chúng .17 0 0 2618 00 00 00 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.Loại khác . có chứa arsen...15 Quặng niobi.Quặng antimon và tinh quặng antimon 2617 90 00 00 . vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.Chứa chủ yếu là đồng . 2616 10 00 00 . cađimi. tali hoặc hỗn hợp của chúng. kim loại hoặc các hợp chất của chúng. tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép). 2615 10 00 00 .Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ .Loại khác Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.20 2620 11 00 00 2620 19 00 00 2620 21 00 00 2620 2620 2620 2620 29 30 40 60 00 00 00 00 00 00 00 00 2620 91 00 00 2620 99 00 00 Xỉ.Chứa chủ yếu là nhôm .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 26. berily.Loại khác 26.Loại khác: .Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) . 10 26. .. tantali. là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng .Loại khác . thuỷ ngân.16 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. địa xỉ (trừ xỉ hạt).Chứa chủ yếu là kẽm: .Loại khác 113 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . 10 2619 00 00 00 Xỉ.. vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.Quặng zircon và tinh quặng zircon 2615 90 00 00 .

2621 10 00 00 . kể cả tro tảo biển (tảo bẹ).Loại khác Thuế suất (%) 26.Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị 2621 90 00 00 .21 114 10 10 Vụ Chính sách thuế . tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.Mã hàng Mô tả hàng hoá Xỉ và tro khác.BỘ TÀI CHÍNH .

trừ metan và propan nguyên chất đã được phân loại ở nhóm 27.11. thu được bằng phương pháp bất kỳ. xylen hoặc naphthalen. sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1. khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng.04.11. hoặc từ dầu cắt để chạy máy. và (c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước. dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng. Theo mục đích của phân nhóm 2701. "xylen" và "naphthalen" chỉ áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen. các chất chứa bi tum. "than antraxit" có nghĩa là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô.30 và 2707. "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210o C (theo phương pháp ASTM D 86). Chú giải phân nhóm. khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự. hoặc (c) Hỗn hợp hydro carbon chưa no thuộc nhóm 33. không có khoáng chất) không vượt quá 14%. Tuy nhiên. "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu chế từ khoáng bitum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này). loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300o C.40 khái niệm "benzen". 4.10. 2707. chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ. (b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. (b) Dược phẩm thuộc nhóm 30. không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5. không có khoáng chất).01. 1.05. các loại sáp khoáng chất Chú giải.10. 3.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm. 2.20.02 hoặc 38. từ rửa bể chứa dầu. Bao gồm: (a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ. Theo mục đích của phân nhóm 2710. dầu bôi trơn đã sử dụng.013 millibars (Chương 39) 3. Theo mục đích của phân nhóm 2701. Chương này không bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định riêng về mặt hoá học.BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của nhóm 27. 1. 2. Trong nhóm 27. với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.Chương 27 Nhiên liệu khoáng. toluen. Theo mục đích của các phân nhóm 2707. như dầu thu hồi từ dầu tràn. 2707. "toluen". dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu biến thế đã sử dụng). có hoặc không có nước. 115 Vụ Chính sách thuế . cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrô cácbon chưa no.03 hoặc 30.11.12. hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc. 33.10. "than bitum" là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô.

2702 10 00 00 . khí than ướt..Than antraxit . than non hoặc than bùn.Than đá loại khác . đã hoặc chưa đóng bánh. đã hoặc chưa đóng bánh. đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần. than bánh.. đã hoặc chưa đóng bánh.Mã hàng Mô tả hàng hoá 27. nhưng chưa đóng bánh 2703 00 20 00 .Than bùn.Loại khác . nhưng chưa đóng bánh: .Than để luyện cốc . .Than đá. kể cả hắc ín tái chế..02 Than bùn (kể cả bùn rác)..Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn 2704 00 30 00 . than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.. than non hoặc than bùn.Than bánh.Than bùn đã đóng bánh 5 5 27. trừ than huyền.Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 2704 00 20 00 . đã hoặc chưa ép thành kiện.BỘ TÀI CHÍNH . trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. 2704 00 10 00 . 0 2706 00 00 00 Hắc ín chưng cất từ than đá.Muội bình chưng than đá 5 5 27. đã hoặc chưa nghiền thành bột.Than non.. và các loại hắc ín khoáng chất khác. khí máy phát và các loại khí tương tự. than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Than non.Than non đã đóng bánh Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 27. 0 116 Vụ Chính sách thuế . 2703 00 10 00 . muội bình chưng than đá.Than bi tum: .04 0 5 5 2705 00 00 00 Khí than đá..01 2701 2701 2701 2701 2701 2701 11 12 12 12 19 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Than đá. đã hoặc chưa nghiền thành bột.03 Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá). nhưng chưa đóng bánh 2702 20 00 00 .

Loại khác Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng.Dầu thô 2709 00 20 00 . 2709 00 10 00 .Nguyên liệu để sản xuất than đen . trừ dầu thô. . có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.08 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.. các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.Than cốc nhựa chưng Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 27.BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá 27.Dầu creosote . dầu thải. các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.10 15 0 15 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.Naphthalen .Condensate 2709 00 90 00 ..07 2707 2707 2707 2707 2707 10 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2707 2707 2707 2707 91 00 00 99 99 20 00 99 90 00 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao..Loại khác 0 0 27.09 27.Nhựa chưng (hắc ín) 2708 20 00 00 . .Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Loại khác: ..Loại khác: . 2708 10 00 00 .. ở dạng thô. trừ dầu thải: 117 Vụ Chính sách thuế .Benzen ..Xylen .Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86 . những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.Toluen .

Không pha chì.Dầu bôi trơn khác ..Dung môi khác ..Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao .........Không pha chì.Xăng động cơ: ..... loại cao cấp .......Loại khác: .Dung môi trắng (white spirit) ...Dầu nhiên liệu: ........Loại khác ......Kerosene .Loại khác..BỘ TÀI CHÍNH .Naphtha...Dầu thô đã tách phần nhẹ .......Có pha chì......... loại thông dụng ..Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% ...Dầu nhẹ và các chế phẩm: ... không pha chì ..Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch ..Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên ..Nhiên liệu đốt khác .Tetrapropylene .Loại khác .Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn ...... có pha chì . loại cao cấp ..Loại khác....Nguyên liệu để sản xuất than đen ..Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: .Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2710 11 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 12 13 14 15 16 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2710 11 60 00 2710 11 70 00 2710 11 90 00 2710 19 2710 19 13 00 2710 19 14 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 16 19 20 30 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 19 19 41 42 43 44 50 60 00 00 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 71 72 79 90 00 00 00 00 ........... loại thông dụng .Nhiên liệu diesel khác . reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng .Có pha chì.Xăng máy bay ...Dầu và mỡ bôi trơn: .Mỡ bôi trơn ...Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) ..Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay ...Loại khác 118 Thuế suất (%) * * * * * * * * * * * * * 0 0 0 15 5 5 5 5 10 5 3 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế ..

Loại khác Vazơlin (Petroleum jelly).Dạng khí: .Loại khác: .Cốc dầu mỏ: .11 2711 2711 2711 2711 2711 2711 2711 11 12 13 14 14 14 19 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2711 21 00 00 2711 29 00 00 27. terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 2710 99 00 00 .Loại khác Cốc dầu mỏ.Vazơlin (Petroleum jelly) .Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum 119 Thuế suất (%) 20 20 0 0 0 0 0 0 1 1 3 3 3 3 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế ..Etylen.Mã hàng Mô tả hàng hoá .75% tính theo trọng lượng . .Etylen ..Butan .Khí thiên nhiên .. .Dạng hóa lỏng: ....12 2712 10 00 00 2712 20 00 00 2712 90 2712 90 10 00 2712 90 90 00 27.Loại khác . sáp dầu lửa vi tinh thể.Khí thiên nhiên . butylen và butadien: . sáp than cám. ozokerite..Propan .Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0.Đã nung .Sáp parafin ..Loại khác 27. propylen. sáp than non. bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bi tum..Dầu thải: 2710 91 00 00 .Chưa nung . ..BỘ TÀI CHÍNH .. đã hoặc chưa nhuộm màu.Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs). sáp than bùn. sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác...13 2713 2713 2713 2713 11 12 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.. sáp parafin..Bi tum dầu mỏ ...Loại khác .

Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín 2714 90 00 00 . hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ. matít có chứa bi tum. cut-backs).14 1 1 2715 00 00 00 Hỗn hợp chứa bi tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên.Loại khác Thuế suất (%) 27.Mã hàng Mô tả hàng hoá Bi tum và asphalt. đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín. 1 120 Vụ Chính sách thuế . asphaltite và đá chứa asphalt. bi tum dầu mỏ. ở dạng tự nhiên. 1 2716 00 00 00 Năng lượng điện. 2714 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . bi tum tự nhiên.

và (c) Có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau. (b) Được trình bày đi kèm cùng với nhau. 33. 35. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. 33.03.05. 33. với điều kiện là các chất cấu thành phải: (a) Theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại. thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28. các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28. các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị Chú giải.06. các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý.PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chú giải.06. 2. Chương 28 Hoá chất vô cơ.43. 1.BỘ TÀI CHÍNH . Trừ khi có yêu cầu khác. các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: (a) Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt. 37. 28. trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII. 30.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.46 hoặc 28.04.44 hoặc 28.04. kim loại đất hiếm.07. 1. (b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước. các mặt hàng xếp vào các nhóm 30. 33. Theo Chú giải 1 ở trên. 3. 30.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.06. 32.05.07 hoặc 38.12. có hoặc không chứa tạp chất. 33. (B) Theo Chú giải mục (A) trên. (c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản 121 Vụ Chính sách thuế .

hay kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71. dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31). các sản phẩm dùng như chất dập lửa.12). tellurocarbonat. (b) Các oxít halogenua của carbon (nhóm 28. (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển. 3.24. (e) Graphit nhân tạo (nhóm 38. selenocarbonat.13). oxysunphua carbon.06. 122 Vụ Chính sách thuế .46 và 28.01). selenocyanat. (e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). halogenua thiocarbonyl. thuộc nhóm 38. của các bazơ vô cơ (nhóm 28. (e) Peroxit hydrô. (d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). thuộc nhóm 38. hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột. 4 hoặc 5 của Chương 31. isoxianic.02 đến 71. tinh khiết hoặc không tinh khiết. tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2.42). halogenua xianogen và xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.13. Theo Chú giải 1 của Phần VI. (c) Carbon disunphua (nhóm 28. hydroxianua và axit funminic. các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28. thuộc nhóm 32.52 và cacbua (nhóm 28. tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.5g mỗi tinh thể. tetrathio-xianat-diamminocromat và các xianat phức khác. (b) Các hợp chất hữu cơ . fulminat. chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này: (a) Oxit carbon. xyanat và thioxyanat. (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.36). (d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang. Chương này không bao gồm: (a) Natri clorua hoặc magiê oxit. carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28. (b). xianua. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.53) trừ xianamit canxi. hạt hoặc mảnh. Thêm vào dithiônit và sulfosilát. (c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2.31). hay các sản phẩm khác của Phần V. 3.43 đến 28. được làm rắn bằng urê (nhóm 28.05).11).BỘ TÀI CHÍNH . telluroxianat. đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28. (d) Thiocarbonat.37).vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây. của các bazơ vô cơ (nhóm 28.07. oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.42).24. thuộc nhóm 32. để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa. thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28. 2.47).49). xianogen. chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ. thuộc nhóm 38.

đã hoặc chưa pha trộn với nhau.44 chỉ áp dụng cho: (a) Tecneti (nguyên tố số 43).(g) Kim loại.các hạt nhân riêng lẻ. 4. . prometi (nguyên tố số 61). hoặc ở dạng hình trụ hay dạng que. thuộc Phần XV.48 bao gồm photpho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% tính theo trọng lượng phốt pho. poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84.45.hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó. 8. (b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV). nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo. Các nhóm 28. Các nguyên tố hoá học (ví dụ. Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28. của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng. đã được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên. các muối kép và phức được phân loại trong nhóm 28.44 và 28.42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy. ví dụ. 5. Khi được cắt thành hình đĩa.BỘ TÀI CHÍNH . thuật ngữ “chất đồng vị”. không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn . (c) Hợp chất. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó. (f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.11. chúng phải được xếp vào nhóm 38. loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90. nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo. silíc và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28. 123 Vụ Chính sách thuế . kể cả cacbua kim loại được nung kết (cacbua kim loại được nung kết với kim loại). (d) Hợp kim. các hợp kim hoặc gốm kim loại. (e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân.42 6. hoặc (h) Các bộ phận quang học. đề cập tới: .01). đã hoặc chưa trộn với nhau.26 đến 28.002_Ci/g).18. nguyên chất hoặc không nguyên chất. 7. Nhóm 28. các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại). Nhóm 28. Loại trừ có yêu cầu khác. miếng hoặc hình dáng tương tự. vô cơ hay hữu cơ. có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0.

Muội carbon khác .Canxi 2805 19 00 00 .Loại khác 0 0 10 3 3 0 3 0 3 3 0 0 0 0 0 0 28. kim loại đất hiếm.Argon 2804 29 00 00 .Iot .Muội carbon dùng cho ngành cao su .Flo.04 Hydro.Khí hiếm: 2804 21 00 00 .Oxy 2804 50 00 00 .Phospho 2804 80 00 00 . clo.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC 28.Hydro .. brom 3 0 0 2802 00 00 00 Lưu huỳnh.BỘ TÀI CHÍNH . scandium và yttrium.99% tính theo trọng lượng 2804 69 00 00 .Loại khác 2804 30 00 00 .Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: 2805 11 00 00 ..Loại khác 28.Boron. 2804 10 00 00 . đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau.03 2803 2803 2803 2803 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).. 28.Clo .. lưu huỳnh dạng keo..Loại khác 2804 70 00 00 .Silic: 2804 61 00 00 .. . . brom và iot..05 124 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . .Natri 2805 12 00 00 .Asen 2804 90 00 00 .Muội axetylen .01 2801 10 00 00 2801 20 00 00 2801 30 00 00 Flo.Nitơ 2804 40 00 00 . khí hiếm và các phi kim loại khác. thăng hoa hoặc kết tủa.Chứa silic với hàm lượng không dưới 99. thủy ngân.Selen Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ. tellurium .

BỘ TÀI CHÍNH ..Loại dùng cho thực phẩm: . 1 28. 28.. . axit closulfuric.. ..Loại khác: .Hydro clorua (hydrochloric acid) 2806 20 00 00 . 2806 10 00 00 .Axit phosphoric ...Loại khác 2811 2811 2811 2811 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 2811 21 00 00 2811 22 2811 22 10 00 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. axit sulfuric bốc khói (oleum) 10 2808 00 00 00 Axit nitric.Diphosphorous pentaoxide ...Axit closulfuric 10 3 2807 00 00 00 Axit sulfuric.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2805 30 00 00 .Axit phosphoric và axit polyphosphoric: .Silic dioxit: . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học..Bột silic 125 10 0 10 0 0 2810 00 00 00 Oxit boron.. axit boric.Loại khác: ..Hydro florua (hydrofuoric acids) .. axit phosphoric.Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: ..Carbon dioxit .Loại khác .06 Hydro clorua (hydrochloric acid).Axit asenic .Thủy ngân Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI 28... scandium và yttrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau 2805 40 00 00 ..Kim loại đất hiếm. axit sulfonitric...Loại khác ..09 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 10 20 20 20 20 20 20 20 00 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 Diphosphorous pentaoxide..Axit vô cơ khác: . axit polyphosphoric.11 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Axit phosphoric .

phospho trisulfua thương phẩm.16 Magie hydroxit và magie peroxit.Magie hydroxit và magie peroxit 2816 40 00 00 .. dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) .Dạng rắn .. kẽm peroxit.14 Amoniac.Loại khác: 29 10 00 . 2817 00 10 00 .Mã hàng 2811 2811 2811 2811 Mô tả hàng hoá 22 90 00 . của stronti hoặc bari 5 5 28.Dạng khan 2814 20 00 00 .13 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ.Natri hoặc kali peroxit 3 3 10 20 0 0 28. hydroxit và peroxit.Kẽm peroxit 0 0 126 Vụ Chính sách thuế .Kali hydroxit (potash ăn da) .. natri peroxit hoặc kali peroxit.Diasenic pentaoxit 29 90 00 .. kali hydroxit (potash ăn da).BỘ TÀI CHÍNH . HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI 28.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI 28.Kẽm oxit 2817 00 20 00 . 2814 10 00 00 .12 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại..Natri hydroxit (xút ăn da): .. oxit.Loại khác 0 0 28. 2812 10 00 00 .17 Kẽm oxit.Loại khác 29 . của stronti hoặc bari..Dạng dung dịch nước 28. 2813 10 00 00 .Oxit..Clorua và oxit clorua 2812 90 00 00 .15 2815 2815 2815 2815 11 12 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Natri hydroxit (xút ăn da). .Carbon disulfua 2813 90 00 00 ..Loại khác Sulfua của phi kim loại. hydroxit và peroxit. 2816 10 00 00 .

đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. môxicot) 2824 90 00 00 .Chì monoxit (chì ôxit.Liti oxit và hydroxit . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2818 20 00 00 .Hydroxit và oxit niken . 2821 10 00 00 .18 Corundum nhân tạo. 2820 10 00 00 . 2819 10 00 00 . chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên.Antimon oxit .Oxit nhôm. trừ corundum nhân tạo 2818 30 00 00 .24 Chì oxit.21 Oxit sắt và hydroxit sắt.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 28.19 Crom oxit và hydroxit.Loại khác 0 0 28. chì đỏ và chì da cam 2824 10 00 00 .Crom trioxit 2819 90 00 00 .Loại khác 127 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . hydroxit nhôm. 0 28.Hydroxit và oxit molipđen .Germani oxit và zircon dioxit .Loại khác 0 0 28. 0 2823 00 00 00 Titan oxit.Oxit và hydroxit sắt 2821 20 00 00 . hydroxit và peroxit kim loại khác. các loại bazơ vô cơ.Nhôm hydroxit 0 3 28.Corundum nhân tạo. các oxit. coban oxit thương phẩm. . ôxit nhôm.Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng .Hydroxit và oxit vanađi .25 2825 10 00 00 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng.Chất màu từ đất 0 0 2822 00 00 00 Coban oxit và hydroxit.BỘ TÀI CHÍNH .Mangan dioxit 2820 90 00 00 . 2818 10 00 00 .20 Mangan oxit.Hydroxit và oxit đồng .Loại khác 0 0 0 28.

florosilicat.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG V MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT. hypobromit.Của nhôm .Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác 90 .. canxi hypoclorit thương phẩm.Loại thương phẩm .Nhôm hexaflorua natri (cryolit tổng hợp) . .Của magiê .Loại khác .Loại khác .Natri hypoclorit 90 90 00 .. clorit. bromua và oxit bromua.Iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides) Hypoclorit....Amoni clorua .Của nhôm .Bromua và bromua oxit: ...Loại khác Clorua..Đồng .Loại khác: 90 10 00 .Của niken .29 Florua. bromat và pebromat.Loại khác 0 0 0 0 0 15 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Clorat và peclorat.Clorua khác: ..Canxi clorua: .. -Florua: .27 2827 2827 2827 2827 10 00 00 20 20 10 00 20 90 00 2827 2827 2827 2827 31 32 35 39 00 00 00 00 00 00 00 00 2827 41 00 00 2827 49 00 00 2827 51 00 00 2827 59 00 00 2827 60 00 00 28.BỘ TÀI CHÍNH .26 2826 2826 2826 2826 12 19 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 28. floroaluminat và các loại muối flo phức khác...Natri bromua hoặc kali bromua .Loại khác .Clorua oxit và clorua hydroxit : . CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI 28. 10 00 00 . iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides). clorua oxit và clorua hydroxit..Clorat: 128 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .28 2828 2828 2828 2828 28.Loại khác . . iotdat và peiodat..

Natri sulfat: .Loại khác 0 0 28. polysulfua...Loại khác 2829 90 00 00 .Của nhôm: .Peroxosulfat (persulfat) 2833 11 00 00 2833 19 00 00 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 21 22 22 22 24 25 27 29 29 29 29 30 40 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 00 00 28.Phèn (alums) .Loại khác .Của niken .Loại khác: .32 2832 10 00 00 2832 20 00 00 2832 30 00 00 Sulfit.Chì sunphat tribazơ ..Của đồng ..Sulfat loại khác: .Của natri 2829 19 00 00 .Sulfit khác ... 2831 10 00 00 .Natri sulfua 2830 90 00 00 .Loại khác 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 5 0 0 0 129 Vụ Chính sách thuế . phèn (alums).. thiosulfat.. peroxosulfat (persulfat). 2830 10 00 00 .Dinatri sulfat ..31 Dithionit và sulfosilat. nitrat.30 Sulfua..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Của crom hoặc kẽm ..Thiosulfat 0 0 0 28.33 Sulfat..Nitrit . .Của natri 2831 90 00 00 .Nitrat: 2834 21 00 00 .. 2834 10 00 00 ....Của magiê .Natri sulfit .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 28.Loại thương phẩm . .Loại khác 0 0 28.Của kali 2834 29 00 00 ....Của bari ..34 Nitrit.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2829 11 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Loại khác ...

.Natri metasilicat 2839 19 .Loại khác .Kali carbonat ..36 2836 2836 2836 2836 2836 2836 2836 20 30 40 50 50 50 60 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2836 91 00 00 2836 92 00 00 2836 99 00 00 Phosphinat (hypophosphit)..Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) ..Loại dùng cho thức ăn gia súc . peroxocarbonat (percarbonat). .Loại khác 2837 20 00 00 . .Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) ..35 2835 10 00 00 2835 2835 2835 2835 2835 2835 2835 22 24 25 25 25 26 29 00 00 00 00 2835 2835 2835 2835 31 00 00 39 39 10 00 39 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 28.Liti carbonat ..Của kali .. silicat kim loại kiềm thương phẩm..Tetranatri pyrophosphat .Canxi carbonat : ..Stronti carbonat ..Xyanua và xyanua oxit: 2837 11 00 00 .Canxi hydro orthophotphat (“dicanxi phosphat”): ..Loại khác: .Loại dùng trong ngành thực phẩm hoặc dược phẩm .... đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.. .37 Silicat.Của canxi phosphat khác ..hoặc dinatri .Phosphat: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 28.. phosphonat (phosphit) và phosphat.Của natri: 2839 11 00 00 .Loại khác Carbonat..Loại khác: .Loại khác: 0 0 0 28.BỘ TÀI CHÍNH .Poly phosphat: .Natri hydrogencacbonat (natri bicacbonat) ..Loại khác .Của natri 2837 19 00 00 .Của mono. xyanua oxit và xyanua phức.Loại khác Xyanua..Xyanua phức Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 10 10 0 0 0 0 28...Dinatri carbonat . .. polyphosphat.Loại khác . amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat.Bari carbonat ..39 130 3 Vụ Chính sách thuế .

Muối của đồng hoặc crom .Loại khác 2841 70 00 00 .. peroxoborat (perborat). đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.hàn the): .BỘ TÀI CHÍNH .42 2842 10 00 00 2842 2842 2842 2842 90 90 10 00 90 20 00 90 90 00 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học).Mã hàng Mô tả hàng hoá 2839 19 10 00 ..Loại khác 2839 90 00 00 .Loại khác: .Hợp chất bạc: . hỗn hống của kim loại quý..43 2843 10 00 00 2843 2843 2843 2843 21 29 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Kim loại quý dạng keo. .Manganit.Loại khác Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI LOẠI KHÁC 28.Natri dicromat 2841 50 00 00 ..Bạc nitrat . manganat và permanganat: 2841 61 00 00 .Hợp chất vàng .Dạng khác . trừ các chất azit..Dinatri tetraborat (borat tinh chế .40 2840 2840 2840 2840 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Borat.Natri arsenit .Kim loại quý dạng keo .Hợp chất khác.Borat khác . kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học .. hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý. hỗn hống 131 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Vonframat 2841 90 00 00 ..41 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic. .Loại khác 28.Loại khác .Kali permanganat 2841 69 00 00 ..Cromat và dicromat khác..Molipdat 2841 80 00 00 .. .Dạng khan . 2841 30 00 00 ...Natri silicat 2839 19 90 00 .Peroxoborat (perborat) 28.. peroxocromat .Loại khác 28.Silicat kép hay phức.

Loại khác . pluton và hợp chất của nó ....Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844. hợp kim. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).20 hoặc 2844. .BỘ TÀI CHÍNH ..30. hợp kim. 2845 10 00 00 .45 132 0 Vụ Chính sách thuế .Uran tự nhiên và các hợp chất của nó .Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó. hợp kim.. hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên. chất thải phóng xạ: . các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.. pluton và hợp chất của nó.. vô cơ hay hữu cơ. sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U 235. 2844.Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó.. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố. pluton hay hợp chất của các sản phẩm này: .Loại khác .Nước nặng (deuterium oxide) Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 28.Loại khác .Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó. đồng vị hoặc các hợp chất trên.. thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: . chất thải phóng xạ: . của các đồng vị này. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).Mã hàng Mô tả hàng hoá 28.Loại khác . hợp kim. sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên: .Uran và hợp chất của nó..44. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235. các hợp chất. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Rađi và muối của nó ..Uran và hợp chất của nó. thori và hợp chất của nó .44 2844 10 2844 10 10 00 2844 10 90 00 2844 20 2844 20 10 00 2844 20 90 00 2844 30 2844 30 10 00 2844 30 90 00 2844 40 2844 2844 2844 2844 40 40 40 50 11 19 90 00 00 00 00 00 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng.Loại khác . thori và các hợp chất của nó.10.Uran tự nhiên và các hợp chất của nó.

Của canxi . trừ phosphua sắt.49 2849 10 00 00 2849 20 00 00 2849 90 00 00 Carbua.Của silic .Loại khác 0 0 28. của thuỷ ngân. Các hợp chất. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. trừ các hợp chất carbua của nhóm 28. nitrua.Loại khác 2850 00 00 00 Hydrua. vô cơ hoặc hữu cơ. silicua và borua. của kim loại đất hiếm. 133 5 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 0 0 0 0 0 28. trừ hỗn hống của kim loại quý. không khí nén.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2845 90 00 00 . đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm). 2847 00 10 00 . trừ hỗn hống. azit.52 2853 00 00 00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự).Loại khác 0 0 2848 00 00 00 Phosphua. 2852 00 10 00 . . hỗn hống.Thuỷ ngân sulphat 2852 00 20 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.46 Các hợp chất. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. 2846 10 00 00 . vô cơ hay hữu cơ. của yttrium hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.Hợp chất thuỷ ngân loại dùng như chất phát quang 2852 00 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 28.47 Hydro peroxit.Dạng lỏng 2847 00 90 00 . 28.Hợp chất xerium 2846 90 00 00 .49.

(b). (c). (b).04 hoặc glyxerin thô của nhóm 15. hoặc các sản phẩm của nhóm 29. (d) Hợp chất cácbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28. các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh 134 Vụ Chính sách thuế . chất màu hữu cơ tổng hợp.39 hoặc ete đường. đã được xác định riêng về mặt hoá học.07 hoặc 22. no hoặc chưa no (Chương 27). các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng. (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng.20. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. (g) Các sản phẩm đã nêu ở (a). trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể). (b) Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất). (f) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32. 2. (h) Các sản phẩm dưới đây. của nhóm 29.41. (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước. (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển. Trừ khi có yêu cầu khác. (c).Chương 29 Hoá chất hữu cơ Chú giải. có hoặc không chứa tạp chất. (d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a). Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc nhóm 15.40. và các muối của chúng. để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni.03). (e) Urê (nhóm 31. (d). pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn.11).02 hoặc 31. (c) Các sản phẩm thuộc nhóm 29. (b) Cồn êtylic (nhóm 22. 1. việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm trên có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó. acetal đường và este đường.05). (e) Các sản phẩm được nêu ở (a).08).36 đến 29. các nhóm của Chương này chỉ bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ riêng biệt. (c) Metan hoặc propan (nhóm 27.BỘ TÀI CHÍNH . (f) Các sản phẩm đã nêu ở (a). (e) hoặc (f) đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hay chất có mùi thơm để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn.

khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá. thuộc nhóm 38. 4.13. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này. các nhóm nitro hoá hay nitroso hoá không được coi là có "chức nitơ". (C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì: (1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-.42. như sunfo-halogen hoá. của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29. Theo mục đích của nhóm 29. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.04 đến 29. thuộc nhóm 38. viên. 29.11. (B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng. và (3) Hợp chất phối trí. (g) Enzim (nhóm 35. "chức ôxi" được hạn chế trong khuôn khổ các chức được nói đến trong nhóm 29.07).24. que hay các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu. được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong 135 Vụ Chính sách thuế . hexamethylennetetramine hoặc chất tương tự. 29. phenol.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ đặc trưng).20. sunfonat hoá. 29. ví dụ.12). từ 29.14. (h) Metaldehyde.41. nitro halogen hoá.01).12.06. Đối với nhóm từ 29. Theo mục đích của nhóm 29.hoặc enol . (ij) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa. (2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29. 5.13 đến 29.quang hay chất phát quang (nhóm 32. nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo halogen hoá. các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ.08 đến 29.hoặc các bazơ hữu cơ. phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương.22. hoặc (k) Các bộ phận quang học. làm thành dạng nhất định (ví dụ. trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29. 3.06). ethylenediamine tartrate (nhóm 90. phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ.18 và 29.BỘ TÀI CHÍNH .42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành. hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.05 đến 29. nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất hợp chất.11 và từ 29.29.04) hoặc thuốc nhuộm hay chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.

136 Vụ Chính sách thuế . este vòng của rượu hoặc phenol đa chức. Chú giải phân nhóm. Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương. ngoài hydro. Theo mục đích của nhóm 29. điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất dẫn xuất).30 và 29. chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với cácbon.05). 2.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng). trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại.37: (a) Thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon. Nhóm 29. 7.33 và 29. (b) Khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng với tác dụng chủ yếu như hormon.32. trừ liên kết cacbon – kim loại.31 (hợp chất vô cơ hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sunfonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất hợp chất). (E). 1. Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu etanol (nhóm 29. cả các nguyên tử hydro.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này. oxy hoặc nitơ. các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon). mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này. các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan. 29. Nhóm 29. 8. oxy và nitơ.BỘ TÀI CHÍNH . asen hay chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29. (D). Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hay các chức năng kể đến ở đây.Chương 29. Các hợp chất của các nhóm 29. xeton peroxit. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này. 6. anhydrit của các axit cacboxilic đa bazơ. polyme vòng của andehit hoặc của thioandehit. cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc của kim loại khác (như lưu huỳnh.

.. xyclen và xycloterpen: .o-xylen .Dichlorometan (metylen clorua) 2903 2903 2903 2903 10 00 20 00 90 00 137 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 0 Vụ Chính sách thuế ..Etylbenzen . ..01 Hydrocarbon mạch hở.Benzen ...Loại khác: 2901 29 10 00 .Etylen 2901 22 00 00 .Clorua metyl 11 90 00 .03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon...Toluen ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 29.m-xylen .Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hydrocarbon mạch hở: 11 ..Các loại alkylbenzen khác .Hỗn hợp các đồng phân của xylen .p-xylen .. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29.Axetylen 2901 29 90 00 .Loại khác 2902 2902 2902 2902 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 41 42 43 44 50 60 70 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 29.3 Butađien và isopren 2901 29 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG 1 HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Loại khác 12 00 00 ..No ...Loại khác: .Cumen .02 Hydrocarbon mạch vòng..Xyclohexan ..Propen (propylen) 2901 23 00 00 . SUNFONAT HOÁ.Dodecylbenzen .Buten (butylen) và các đồng phân của nó 2901 24 00 00 .Xyclan.Chưa no: 2901 21 00 00 . 2901 10 00 00 .Styren .. .1.Xylen: ..Clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl): 11 10 00 ..Loại khác ....

Chlorobenzen.dicloetan) . 6 – Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)).1-trichloro. 4.Loại khác ..Etylenđibromua (ISO) (1. 2. bromotrifluorometan và dibromotetrafluoroetan . bao gồm cả lindane (ISO..Aldrin (ISO)..Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác ..Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm: ... 1.Loại khác: .Loại khác . clodane (ISO) và heptaclo (ISO) ...Trichlorofluorometan . cyclenic hoặc cycloterpenic: ..Loại khác .Vinyl clorua (cloetylen): .2..Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo ...2.2.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2903 2903 2903 2903 13 14 15 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 2903 2903 21 21 21 22 23 29 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 31 39 39 39 00 00 00 00 10 00 90 2903 2903 2903 2903 2903 41 42 43 44 45 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 46 00 00 2903 47 00 00 2903 49 00 00 2903 51 00 00 2903 52 00 00 2903 59 00 00 2903 61 00 00 2903 62 00 00 2903 69 00 00 ...BỘ TÀI CHÍNH ..1..Cloroform (trichlorometan) ..Loại khác .Bromochlorodifluorometan. 5...Loại khác ..Loại khác 138 Thuế suất (%) 0 5 5 5 0 5 5 5 5 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ....Dichlorodifluorometan .Dichlorotetrafluoroetan và chloropentafluoroetan .Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic..bis(pchlorophenyl) etan) .Carbon tetraclorua . 3.Tricloroetylen . INN) .1.Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon mạch hở: ..Loại khác .. brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở: .Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên: .Metyl bromua .Etylenđiclorua (ISO) (1...Trichlorotrifluoroetan .. o-dichlorobenzen và pdichlorobenzen ..Dẫn xuất flo hoá.2 .Tetracloroetylen (percloroetylen) ...Vinyl clorua monome (VCM) .Hexachlorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotan(INN).Dibrometan) .

. SUNFONAT HOÁ.Rượu polyhydric khác: . đã hoặc chưa halogen hóa.04 3 3 3 PHÂN CHƯƠNG II RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.D-glucitol (sorbitol) ..Rượu đơn chức chưa no: . đã sunfonat hóa.Dodecan -1-ol (rượu lauryl).Loại khác .. nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở: 139 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Rượu no đơn chức (monohydric): .Butan-1-ol (rượu n-butylic) .Octanol (octyl) và đồng phân của nó .2-diol) ...Dẫn xuất halogen hoá..3-diol (trimethylolpropane) ...Pentaerythritol . nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon..Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl) .Loại khác .Metanol (rượu metylic) .05 2905 11 00 00 2905 12 00 00 2905 2905 2905 2905 13 14 16 17 00 00 00 00 00 00 00 00 2905 19 00 00 2905 22 00 00 2905 29 00 00 2905 31 00 00 2905 32 00 00 2905 39 00 00 2905 41 00 00 2905 2905 2905 2905 2905 42 43 44 45 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa.Rượu terpen mạch hở ...Diols: . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29....Mã hàng Mô tả hàng hoá Dẫn xuất sunfonat hoá.Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso 2904 90 00 00 .. .Propylen glycol (propan-1. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Glycerol .Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo.BỘ TÀI CHÍNH .Butanol khác .Mannitol .Loại khác . sunfonat hoá.Loại khác ...Loại khác Thuế suất (%) 29. 2904 10 00 00 .2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1.. muối và các etyl este của chúng 2904 20 00 00 .Etylen glycol (ethanediol) . hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadecan-1-ol (rượu stearyl) .

.. sunfonat hóa..Rượu benzyl ..Hydroquinone (quinol) và muối của nó ..06 2906 11 00 00 2906 12 00 00 2906 13 00 00 2906 19 00 00 2906 21 00 00 2906 29 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa...BỘ TÀI CHÍNH .07 2907 11 00 00 2907 12 00 00 2907 13 00 00 2907 15 00 00 2907 19 00 00 2907 21 00 00 2907 22 00 00 2907 23 00 00 2907 29 00 00 Phenol.Loại thơm: . sunfonat hoá. nonylphenol và các chất đồng phân của chúng. ..Ethchlorvynol (INN) 2905 59 00 00 .Pentaclophenol 2908 19 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2905 51 00 00 .Octylphenol. muối của chúng . methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol ... .Dẫn xuất chỉ chứa halogen hóa và muối của chúng: 2908 11 00 00 .Loại khác 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III PHENOL.08 140 0 0 Vụ Chính sách thuế .. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.Resorcinol và muối của nó . nitro hóa.Naphtol và muối của chúng . SUNFONAT HOÁ..Loại khác ..Sterols và inositols .Monophenol: .4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A.Loại khác 29. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29.Menthol .Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó . cyclenic hay cycloterpenic: .. RƯỢU-PHENOL. rượu-phenol. hoặc nitroso hóa của chúng.Cyclanic.. nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượuphenol.Polyphenol.4.Loại khác .Cyclohexanol.Cresol và muối của chúng ...Loại khác Dẫn xuất halogen hoá..Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29. rượu-phenol: . diphenylolpropane) và muối của nó . ..

Dietyl ete .Loại khác: 2908 91 00 00 . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: ... nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: ..Loại khác ..Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol ...Peroxit rượu.Loại khác: . peroxit xeton.Ete cyclanic.Loại khác . PEROXIT XETON. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng .Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol . PEROXIT ETE. peroxit rượu. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng . (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học).Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa.Metyl tertiary butyl ete .09 2909 2909 2909 2909 2909 11 19 19 19 20 00 00 10 00 90 00 00 00 2909 30 00 00 2909 41 00 00 2909 43 00 00 2909 44 00 00 2909 49 00 00 2909 50 00 00 2909 60 00 00 Ete. sunfonat hóa.2’-Oxydiethanol (dietylen glycol. rượu-ete. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. sunfonat hóa.Dinoseb (ISO) và muối của nó 2908 99 00 00 .. phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa. ..Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa.. sunfonat hóa. PEROXIT RƯỢU. phenol-rượu-ete. và các dẫn xuất halogen hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 141 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . sunfonat hóa.Phenol ete.. sunfonat hóa. digol) .BỘ TÀI CHÍNH .. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng . và các dẫn xuất halogen hóa. peroxit xeton.Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29.Mã hàng Mô tả hàng hoá . sunfonat hóa. SUNFONAT HOÁ.. peroxit ete. phenol-ete. EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH.2. peroxit ete.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV ETE. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa. sunfonat hóa. AXETAL VÀ HEMIAXETAL.

Ete . không có chức oxy khác: ..1. paraformaldehyt. 3 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT 142 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Vanillin (4. có hoặc không có chức oxy khác.. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.Loại khác . . có hoặc không có chức oxy khác. sunfonat hóa. sunfonat hóa.. Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG V HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT 29. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng... sunfonat hóa.2.Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. rượu epoxy. polyme mạch vòng của aldehyt.Dieldrin (ISO. phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa.Metanal (formaldehyt): ..Paraformaldehyde 2913 00 00 00 Dẫn xuất halogen hóa.3.Rượu aldehyt .BỘ TÀI CHÍNH .12 2912 2912 2912 2912 2912 11 11 11 12 19 10 90 00 00 00 00 00 00 2912 21 00 00 2912 29 00 00 2912 30 00 00 2912 2912 2912 2912 2912 41 42 49 50 60 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Aldehyt..10 2910 2910 2910 2910 2910 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Epoxit.Loại khác 2911 00 00 00 Axetal và hemiaxetal.Loại khác . phenol .Chloro.Oxirane (etylen oxit) .hydroxy.aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: .Loại khác .Benzaldehyt .Aldehyt mạch vòng.3 epoxypropane (epichlorohydrin) . và các dẫn xuất halogen hóa.Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) .12.. INN) .Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: .. nitro hóa.methoxybenzaldehyt) . .Polyme mạch vòng của aldehyt .Etanal (acetaldehyt) ...Formalin .Methyloxirane (propylen oxit ) .aldehyt..

halogenua..Butanon (methyl ethyl keton) .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) CHỨC QUINON 29..Xeton thơm không có chức oxy khác: .Este của axit fomic .Rượu xeton và aldehyt xeton . và các dẫn xuất halogen hóa. sunfonat hóa. sunfonat hoá.Anthraquinon . SUNFONAT HOÁ.Loại khác .Quinon: . peroxit và peroxyaxit của chúng.Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton) ..Phenylaceton (phenylpropan -2..one) . muối và este của nó: 2915 11 00 00 .Xeton cyclanic.Long não .Xeton mạch hở không có chức oxy khác: .Cyclohexanon và methylcyclohexanones .. alhydric axetic: 143 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . sunfonat hóa.. có hoặc không có chức oxy khác.4......BỘ TÀI CHÍNH . . HALOGENUA.Loại khác .Loại khác .Phenolxeton và xeton có chức oxy khác .Dẫn xuất halogen hóa. nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên .Loại khác .Axit fomic 2915 12 00 00 ..14 2914 2914 2914 2914 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 61 00 00 2914 69 00 00 2914 70 00 00 Xeton và quinon.Axit fomic.Muối của axit fomic 2915 13 00 00 . PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. các dẫn xuất halogen hoá.Axit axetic và muối của nó.... nitro hóa hoặc nitroso hóa 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VII AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT.Axeton . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Ionones và methylionones . cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác: .15 Axit carboxylic đơn chức đã bão hoà mạch hở và các alhydrit. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ 29.

halogenua.Axit mono-. các alhydrit. các dẫn xuất halogen hoá. muối và este của nó 2915 70 20 00 . muối và este của chúng 2915 60 00 00 .Vinyl axetat 2915 33 00 00 . muối và este của chúng 2915 70 ..Axit carboxylic đơn chức mạch hở. sunfonat hoá.. halogenua..Muối và este của axit stearic 2915 90 . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: ..Axit palmitic. các alhydrit. halogenua. cyclanic..16 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 11 12 13 14 14 14 15 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2916 19 00 00 2916 20 00 00 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hoà. axit carboxylic đơn chức mạch vòng.Dinoseb(ISO) axetat 2915 39 00 00 ..Este của axit metacrylic: .Loại khác .Axit propionic...Loại khác .Loại khác: 2915 90 10 00 .Axit oleic.Etyl axetat 2915 32 00 00 . muối và este của chúng: 2915 70 10 00 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 2915 21 00 00 ..Axit axetic 2915 24 00 00 . axit linoleic hoặc axit linolenic.Axit acrylic và muối của nó .n-Butyl axetat 2915 36 00 00 . axit myristic.Axit metacrylic và muối của nó . chưa bão hoà. các alhydrit.Axit butanoic...Anhydrit axetic 2915 29 00 00 .Axit carboxylic đơn chức. muối và este của chúng 2915 50 00 00 . axit stearic. . peroxit.Clorua axetyl 2915 90 20 00 . axit pentanoic.. cyclenic hoặc cycloterpenic....Axit lauric..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .. muối và este của chúng 2915 90 90 00 .hoặc tricloaxetic..Loại khác 29..Loại khác 2915 40 00 00 .Este của axit acrylic .Metyl metacrylic .Este của axit axetic: 2915 31 00 00 . nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.Axit palmitic..Axit stearic 2915 70 30 00 . muối và este của nó . di. peroxit và peroxyaxit của chúng.. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất 144 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .

.. ...Alhydrit phthalic .Dichlorophenyl và muối và este của chúng ....Axit adipic.Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở.. peroxit và peroxyaxit của chúng..Loại khác . nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên... các alhydrit.Loại khác 0 0 0 0 0 Axit carboxylic đa chức.. các alhydrit.. halogenua. halogenua.Este khác của các axit orthophthalates .Axit axetic 2.Dimethyl terephthalat . các alhydrit... muối và este của nó .Axit oxalic.. halogenua.. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . các alhydrit. muối và este của nó: .. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . các dẫn xuất halogen hóa.Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates .Este của axit phenylaxetic . sunfonat hóa. peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .BỘ TÀI CHÍNH .Axit carboxylic đa chức cyclanic.Trioctyltrimellitat 145 0 0 0 5 0 0 0 0 0 13 10 10 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ...Axit terephthalic và muối của nó .17 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 11 12 12 12 13 14 19 20 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 32 33 34 35 36 37 39 39 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) trên ..Axit benzoic. axit sebacic.. muối và este của nó .Loại khác: . muối và este của chúng .Binapacryl (ISO) ..Axit carboxylic thơm đơn chức.Peroxit bezoyl và clorua benzoyl .Axit phenylaxetic và muối của nó ..Axit azelaic. peroxit..Loại khác: .Dioctyl adipat (DOA) .Axit carboxylic thơm đa chức. halogenua. peroxit. halogenua. cyclenic hoặc cycloterpenic...Alhydrit maleic . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: ..Mã hàng 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 31 32 34 35 36 39 39 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2916 39 90 00 29.4. các alhydrit.Dioctyl orthophthalates .

..Axit citric . halogenua.4.4..Chlobenzilat (ISO) . ..Axit tactaric . halogenua.Loại khác .. các alhydrit..Muối và este của axit tactaric ..Loại khác . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .Loại khác 29. halogenua..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2917 39 20 00 .Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic 2917 39 90 00 ..5-T (ISO) (2.Axit O-axetylsali cylic.Loại khác 146 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác...Loại khác . các alhydrit. muối và este của nó ...Este sulfonic alkyl của phenol . halogenua.5-triclophenoxy acetic) muối và este của nó .Axit salicylic và muối của nó .Axit gluconic.Loại khác: .... peroxit và peroxyaxit của chúng.....Canxi citrat . các alhydrit. muối và este của nó .18 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 11 12 13 14 15 15 15 16 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 21 22 23 29 29 29 30 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2918 91 00 00 2918 99 00 00 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit.Axit lactic.Muối và este của axit citric: .Loại khác: ... peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . peroxit. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác.. sunfonat hóa.. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . muối và este của nó ..Este khác của axit salicylic và muối của nó .BỘ TÀI CHÍNH .2. các dẫn xuất halogen hóa..Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác.

.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG VIII ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG.Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng. các dẫn xuất đã halogen hóa.Loại khác 29. sunfonat hóa..20 2920 11 00 00 2920 2920 2920 2920 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng.. ..Amin đơn hoặc đa chức cyclanic.Loại khác .Dimetyl sunphat . và các dẫn xuất của chúng. sunfonat hóa.Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng.. sunfonat hóa.Loại khác: . muối của chúng 147 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Tri (2. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: .hoặc trimethylamin và muối của chúng . các dẫn xuất halogen hóa.Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng. . nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-parathion) . các dẫn xuất halogen hóa.Loại khác .. SUNFONAT HOÁ.BỘ TÀI CHÍNH . HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29. kể cả lacto phosphat. muối của chúng: .19 Este phosphoric và muối của chúng.Methylamin. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.. NITRO HOÁ. 2919 10 00 00 ..Loại khác 3 3 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG IX HỢP CHẤT CHỨC NITƠ 29.3-dibromopropyl) photphat 2919 90 00 00 .21 2921 11 00 00 2921 19 00 00 2921 2921 2921 2921 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất chức amin.Ethylenediamin và muối của nó . di. cyclenic hoặc cycloterpenic.Loại khác .Hexamethylenediamin và muối của nó . muối của chúng: .

Loại khác: . trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.Phenylenediamin.Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butylalcohol) .. lefetamin (INN).Amino aldehyt. muối của chúng: ..Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng. muối của chúng: . muối của chúng: ..Rượu amino...Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng . muối của chúng . m-. benzfetamin (INN).Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng.. muối của chúng: .Anilin và muối của nó . ete và este của chúng.Monoethanolamin và muối của chúng . diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng. muối của chúng: 148 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 0 0 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Naphthylamin (alpha-naphthylamin).Diethanolamin và muối của chúng .Toluidin và các dẫn xuất của chúng.. levamfetamin (INN). dexamfetamin (INN)..Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng ....Loại khác ... este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao . muối của chúng . fencamfamin (INN). trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2921 41 00 00 2921 42 00 00 2921 43 00 00 2921 44 00 00 2921 45 00 00 2921 46 00 00 2921 49 00 00 2921 51 00 00 2921 59 00 00 29.Amino-naphtol và amino-phenol khác...BỘ TÀI CHÍNH . . etilamfetamin (INN). muối của chúng . amino-xeton và amino-quinon.. 2Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng.o-. trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.Loại khác Hợp chất amino chức oxy.. p. muối của chúng . muối của chúng .Amfetamin (INN).1.Ethambutol và muối của nó.22 2922 2922 2922 2922 2922 2922 11 12 13 14 19 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2922 19 20 00 2922 19 90 00 2922 21 00 00 2922 29 00 00 . ete và este của chúng..Loại khác .Các dẫn xuất anilin và muối của chúng .Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng. mefenorex (INN) và phentermin (INN)....Triethanolamine và muối của chúng ..

. ....BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học .23 2923 2923 2923 2923 2923 10 20 20 20 90 00 00 10 00 90 00 00 00 29...Loại khác .. ... trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên. muối của chúng: .. methadon (INN) và normethadon (INN).p-Aminosalicylic axit và muối. muối của chúng: .Lecithin và các phosphoaminolipids khác: .Loại khác 2922 50 . phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 2922 50 10 00 . este và các dẫn xuất khác của chúng 2922 50 90 00 .Axit glutamic 2922 42 20 00 .4.Tilidine (INN) và muối của nó 2922 49 .Choline và muối của nó .Meprobamat (INN) . hợp chất chức amit của axit carbonic.Lysin và este của nó.Loại khác Hợp chất chức carboxyamit.Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng..Phenol rượu amino..24 2924 11 00 00 2924 12 00 00 2924 19 00 00 2924 21 2924 21 10 00 Muối và hydroxit amoni bậc 4.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2922 31 00 00 ...Loại khác ..Loại khác: 2922 49 10 00 .Amfepramon (INN).Loại khác .Loại khác 29.. muối của chúng: 2922 41 00 00 .. và este của chúng...Muối natri của axit glutamic 2922 42 90 00 . lecithin và chất phosphoaminolipids khác.Lecithin. monocrotophos (ISO) và photphamidon (ISO) .. muối của chúng: .Axit mefenamic và muối của chúng 2922 49 90 00 ...Ethoxyphenylurea (dulcin) 149 Thuế suất (%) 0 3 5 10 36 36 3 3 0 3 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng..Axit amino.Ureines và các dẫn xuất của chúng.. muối của chúng 2922 42 .Muối khác 2922 43 00 00 . muối của chúng 2922 39 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Axit anthranilic và muối của nó 2922 44 00 00 .Floaxetamit (ISO)....Axit glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 00 .

. methyl isopropyl phenyl carbamate 2924 29 90 00 ...Toluen diisocyanate 150 Vụ Chính sách thuế ..Butylphenylmethyl carbamate.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 3 0 18 3 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29. .28 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin. .Imit và các dẫn xuất của chúng.BỘ TÀI CHÍNH ..axit acetylanthranilic) và muối của chúng 2924 24 00 00 .Diuron và monuron 2924 21 90 00 . 2927 00 10 00 .Loại khác 0 0 29.2-axit acetamidobenzoic (N .Clodimeform (ISO) ... 2928 00 10 00 .1-cyanoguanidin (dicyandiamit) .25 2925 11 00 00 2925 12 00 00 2925 19 00 00 2925 21 00 00 2925 29 00 00 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.26 2926 10 00 00 2926 20 00 00 2926 30 00 00 Hợp chất chức nitril..Imin và các dẫn xuất của chúng...29 2929 10 00 2929 10 00 10 2929 10 00 20 0 0 Hợp chất chức nitơ khác.Linuron 2928 00 90 00 .Azodicarbonamit 2927 00 90 00 .. .Isoxianat: .Loại khác 2924 23 00 00 ...Aspartame 2924 29 20 00 .Ethinamate (INN) 2924 29 ..4diphenylbutan) 2926 90 00 00 .Loại khác 29.Loại khác: 2924 29 10 00 ..hoặc azoxy. methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4.. azo..Acrylonitril .Sacarin và muối của nó ..Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2924 21 20 00 .Loại khác 29. muối của chúng: . muối của chúng: .Diphennylmenthance ..Glutethimit (INN) .Fenproporex (INN) và muối của nó.Loại khác 29..27 Hợp chất diazo-.

Tetrahydrofuran .Lactones khác .Loại khác .Thiocarbamat và dithiocarbamat ..32 2932 2932 2932 2932 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2932 21 00 00 2932 29 00 00 2932 2932 2932 2932 2932 2932 91 92 93 94 95 99 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy...hữu cơ .30 2930 2930 2930 2930 2930 29.Loại khác: ..Hợp chất asen .Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .. .Cumarin.3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one .Natri xyclamat 20 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 5 9 9 0 PHÂN CHƯƠNG X HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ. .Isosafrole . di. .Loại khác: 151 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. HỢP CHẤT DỊ VÒNG.Mã hàng 2929 2929 2929 2929 2929 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 90 ...N-(phosphonomethyl) glycin và muối của chúng .Safrole .Lactones: .. VÀ CÁC SULFONAMIT 29.Chì tetraetyl ..Loại khác 0 0 0 0 0 29..Thiuram mono-.31 2931 2931 2931 2931 2931 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.Methionin .Piperonal ...BỘ TÀI CHÍNH .hoặc tetrasulfua ..hữu cơ khác.Ethephon .1-(1..Loại khác 0 0 0 0 0 00 00 00 00 00 Hợp chất vô cơ .Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân) .Loại khác . metylcumarins và etylcumarins .Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl .Loại khác: 10 00 .Xyclamat loại khác 90 00 .Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) .2-Furaldehyt (fufuraldehyt) . AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG.

anileridin (INN).Cimetiđin ..Loại khác .Loại khác .Loại khác . difenoxin (INN). ketobemidon (INN).Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ..Dipyrone (analgin) .Muối paraquat ..Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ..Loại khác 29...... pethidin (INN). phenoperidin (INN).Piridin và muối của nó .. pipradrol (INN).Loại khác: .. phencyclidin (INN) (PCP). dipipanon (INN).. của loại dược phẩm .Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa)..Loại khác .Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: . piritramit (INN). methylphenidat (INN)...Alfentanil (INN)..Levorphanol (INN) và muối của nó . este và dẫn xuất. fentanyl (INN)... pethidin (INN) chất trung gian A.Piperidin và muối của nó .. chưa ngưng tụ thêm: .Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ... bromazepam (INN).. bezitramid (INN)..Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó.Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc: 152 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . muối của chúng . diphenoxylat (INN). propiram (INN) và trimeperidin (INN)..Carbofuran 2932 99 90 00 . pentazocin (INN)...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác .33 2933 2933 2933 2933 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 2933 2933 2933 2933 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 2933 31 00 00 2933 32 00 00 2933 33 00 00 2933 39 2933 39 10 00 2933 39 20 00 2933 39 30 00 2933 39 90 00 2933 41 00 00 2933 49 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.Clopheniramin và isoniazit ..Loại khác: .Hydantoin và các dẫn xuất của nó . .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2932 99 10 00 ...

.Allobarbital (INN). lorazepam (INN). chlordiazepoxide (INN)... clorazepate. methaqualon (INN) và zipeprol (INN). cyclobarbital (INN). secobarbital (INN) và vinylbital (INN).Lactam: 2933 71 00 00 ... flurazepam (INN). norđazepam (INN).Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29.Loại khác: 2933 91 00 00 . nimetazepam (INN)... pinazepam (INN). mecloqualon (INN).34 153 0 Vụ Chính sách thuế .. muối của chúng 2933 99 . diazepam (INN).Loại khác: 2933 59 10 00 . flunitrazepam (INN). camazepam (INN)..Alprazolam (INN). barbital (INN). fludiazepam (INN). muối của chúng 2933 55 00 00 . oxazepam (INN). amobarbital (INN).Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó 2933 53 00 00 . muối của chúng 2933 59 .. nitrazepam (INN). pentobarbital (INN). medazepam (INN).Lactam khác . temazepam (INN). butobarbital.. secbutabarbital (INN).. tetrazepam (INN) và triazolam (INN).6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) 2933 72 00 00 . butalbital (INN).Loại khác . methyl phenobarbital (INN)..Loại khác Các axit nucleic và muối của chúng.BỘ TÀI CHÍNH .. clonazepam (INN).Mã hàng Mô tả hàng hoá 2933 52 00 00 .Diazinon 2933 59 90 00 . lormetazepam (INN).Loprazolam (INN). midazolam (INN).Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 2933 61 00 00 .. prazepam (INN).Loại khác . halazepam (INN).Mebendazole và parbendazole 2933 99 90 00 .. delorazepam (INN). mazindol (INN). hợp chất dị vòng khác..Loại khác: 2933 99 10 00 . 2934 10 00 00 .. pyrovalerone (INN)..Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric). các muối của chúng 2933 54 00 00 . estazolam (INN). phenobarbital(INN)..Melamin 2933 69 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Clobazam (INN) và methyprylon (INN) 2933 79 00 00 . ethyl loflazepate (INN).

VITAMIN VÀ HORMON 29..Vitamin và các dẫn xuất của nó.. oxazolam (INN).Loại khác: 2934 99 10 00 .Axit nucleic và muối của nó 2934 99 20 00 . brotizolam (INN). phedimetrazin (INN). sultams... pemolin (INN)..Loại khác 10 5 0 5 2935 00 00 00 Sulfonamit.Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa).Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa). .dextromoramit (INN)..Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó .. phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN). và hỗn hợp của các chất trên.Axit D. chưa pha trộn: . kể cả các chất cô đặc tự nhiên 154 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên).Aminorex (INN).36 2936 2936 2936 2936 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 2936 2936 2936 2936 2936 2936 25 26 27 28 29 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Tiền vitamin và vitamin các loại..Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2934 20 00 00 . clotiazepam (INN).Loại khác.Axit penicillanic 6-Amino 2934 99 90 00 .. cloxazolam (INN).Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó . mesocarb (INN).Loại khác: 2934 91 00 00 .Vitamin A và các dẫn xuất của nó ..Vitamin khác và các dẫn xuất của nó ... haloxazolam (INN)...hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó . có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào. muối của chúng 2934 99 ..Vitamin C và các dẫn xuất của nó . 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XI TIỀN VITAMIN...Sultones. ketazolam (INN).Vitamin E và các dẫn xuất của nó . các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin. chưa ngưng tụ thêm . chưa ngưng tụ thêm 2934 30 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó .. diltiazem 2934 99 30 00 .

Các hormon steroit..37 2937 11 00 00 2937 12 00 00 2937 19 00 00 2937 21 00 00 2937 22 00 00 2937 23 00 00 2937 29 00 00 2937 2937 2937 2937 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2937 90 00 00 Các hormon.Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó 2938 90 00 00 . ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG.. thromboxanes và leukotrienes.. kể cả chuỗi polypeptit cải biến.. được sử dụng chủ yếu như hormon.Cortisone.Loại khác .Hormon catecholamine. ETE.Các dẫn xuất của axit amin . este và các dẫn xuất khác của chúng.Oestrogens và progestogens . prostaglandins.Somatotropin. thromboxanes và leukotrienes.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XII GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT.38 Glycosit. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 29.Loại khác . CÁC MUỐI.BỘ TÀI CHÍNH . tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp. .Epinephrine . tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp.Loại khác 155 3 3 Vụ Chính sách thuế .. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) .Prostaglandins. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng .. 29..Các hormon polypeptit.. prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) . TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP.Insulin và muối của nó . và các muối. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng . hydrocortisone. 2938 10 00 00 .. các hormon protein và các hormon glycoprotein.Loại khác . ete. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .

Loại khác: . morphin.Pseudoephedrin (INN) và muối của nó .Cathin (INN) và muối của nó .. nicomorphin (INN).Alcaloit của lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng. thebacon (INN) và thebain.39 2939 11 00 00 2939 19 00 00 2939 20 00 00 2939 30 00 00 2939 2939 2939 2939 41 42 43 49 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 51 00 00 2939 59 00 00 2939 2939 2939 2939 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 91 2939 91 10 00 2939 91 90 00 2939 99 10 00 2939 99 90 00 Alcaloit thực vật.Ergotamin (INN) và các muối của nó . este và các dẫn xuất của chúng.Axit lysergic và các muối của nó . etorphin (INN)..BỘ TÀI CHÍNH ... ethylmorphin. metamfetamin (INN)..Cao thuốc phiện..Nicotin sunfat .Cafein và muối của nó .. muối của chúng .Fenetyllin (INN) và muối của nó .Ergometrin (INN) và các muối của nó . muối của chúng: .Loại khác . buprenorphin (INN).... heroin. metamfetamin racemat. muối của chúng: . các muối. levometamfetamin. các muối.... codein..Ephedrin và muối của nó ..Loại khác -Theophyllin và aminophyllin (theophyllinethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng.Loại khác . hydromorphon (INN). .Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng.. este và các dẫn xuất khác của chúng: ..Loại khác: .Cocain.Loại khác 156 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng. các muối của chúng .Cocain và các dẫn xuất của nó .Các ephedrin và muối của chúng: . oxycodon (INN).Loại khác .. dihydrocodein (INN). tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp. ete....Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. hydrocodon (INN). oxymorphon (INN). muối của chúng: . ecgonin.Loại khác . pholcodin (INN)..

Loại khác .Loại khác 2942 00 00 00 Hợp chất hữu cơ khác..Loại không tiệt trùng . lactoza. 29. muối của chúng . ete đường.. hoặc 29.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG XIII HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC 2940 00 00 00 Đường.Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic.. acetal đường và este đường.BỘ TÀI CHÍNH .38.. glucoza và fructoza.41 2941 10 2941 2941 2941 2941 2941 10 10 10 10 20 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 2941 30 00 00 2941 40 00 00 2941 50 00 00 2941 90 00 00 Kháng sinh.. muối của chúng . . mantoza. 29. muối của chúng: .Các tetracyclines và các dẫn xuất của chúng.39. trừ sucroza.Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.Ampicillin và các muối của nó . 157 3 8 8 3 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . và muối của chúng.. muối của chúng . muối của chúng .Amoxicillins và muối của nó: . tinh khiết về mặt hóa học.Streptomycins và các dẫn xuất của chúng.37.Loại khác ..Erythromycin và các dẫn xuất của nó.

và (3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên. hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ. (c) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu. hoặc (h) Albumin máu chưa điều chế để dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.01). cụm từ "các sản phẩm miễn dịch cải biến" chỉ áp dụng cho các kháng thể đơn clon vô tính (MABs). Theo mục đích của nhóm 30.BỘ TÀI CHÍNH . 4. mới chỉ được chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ.02. tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể. 3. mảng kháng thể.07). 2.07.03 và 30. những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục: 158 Vụ Chính sách thuế .20). (2) Các cao thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật. (f) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.04 và Chú giải 4(d) của Chương này.02. Nhóm 30. Chương này không bao gồm : (a) Đồ ăn hay đồ uống (như đồ ăn theo chế độ dinh dưỡng.02). tiểu đường. (2) Toàn bộ mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29. (b) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25. (e) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. 1. (d) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33. đồ uống tăng lực và nước khoáng). những mục dưới đây cần hiểu như sau: (a) Những sản phẩm không pha trộn gồm: (1) Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nước. và (3) Các cao chiết từ một thảo dược thuộc nhóm 13. chất bổ sung cho thực phẩm. trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV). dùng cho y tế (nhóm 33. ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hay chữa bệnh. (b) Những sản phẩm đã pha trộn: (1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo).06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây.01 có chứa thêm dược phẩm.Chương 30 Dược phẩm Chú giải. Theo mục đích của nhóm 30.03 đến 33.

(d) Chất cản quang dùng để chiếu. đã hoặc chưa làm thành dạng bột. 3001 20 00 00 . các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng băng bó vết thương trong phẫu thuật. phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh. đó là. xi măng gắn xương. các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh. có hay không tự tiêu.(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng. các thanh chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa. (k) Phế thải dược phẩm. ở dạng khô.Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng 3001 90 00 00 . hết hạn sử dụng.01 30. máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh. ví dụ. (h) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu.Loại khác Thuế suất (%) 30. hồi tràng và mở niệu đạo. các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó. (e) Thuốc thử nhóm máu. trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29. (f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác. (c) Thuốc cầm máu vô trùng dùng cho giải phẫu hoặc nha khoa. và (l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả. (b) Gạc và nút gạc vô trùng. đã được cắt thành hình dạng nhất dịnh và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho như thông ruột.BỘ TÀI CHÍNH . Mã hàng Mô tả hàng hoá Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh. (h) Chế phẩm hoá học tránh thụ thai dựa trên hormon. heparin và các muối của nó.02 0 0 Máu người. chụp X-quang và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh. kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu 159 Vụ Chính sách thuế . (ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế.

05 hoặc 30.03 3003 10 3003 10 10 00 3003 10 20 00 3003 10 90 00 3003 20 00 00 3003 31 00 00 3003 39 00 00 3003 40 00 00 Mô tả hàng hoá được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc các qui trình khác.Vắc xin dùng làm thuốc cho người: . bại liệt . .Loại khác .. viêm màng não A/C..06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn.. 30..Giải độc tố uốn ván ..37 nhưng không chứa kháng sinh: . dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.Loại khác . vi sinh (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự. hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất .Mã hàng 3002 10 3002 10 10 00 3002 10 20 00 3002 3002 3002 3002 10 90 00 20 20 10 00 20 20 00 3002 20 90 00 3002 30 00 00 3002 90 00 00 30.Chứa insulin .. đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền..Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến.. 30. độc tố (toxin).BỘ TÀI CHÍNH .Vắc xin dùng làm thuốc thú y . có cấu trúc axit penicillanic.Chứa các penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng. .02.Chứa các chất kháng sinh khác . hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng: .Vắc xin bệnh ho.Dung dịch đạm huyết thanh . có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học: .Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30..Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm 160 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 9 9 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .02.Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến.Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó . sởi. vắc xin (vaccine). chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ... có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học .05 hoặc 30.Loại khác Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.06) gồm từ hai thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.Loại khác .Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.

...Dạng uống hoặc dạng mỡ ..Chứa ampicillin. hoặc các dẫn xuất của chúng.....Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: .. pyrazinamid.Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin)..Loại khác .... phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng .Chứa isoniazid.. có cấu trúc axit penicillanic..Chứa các gentamycine... .. 30. amoxycillin hoặc muối của nó.Dạng uống . hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn.Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng: ..Dạng mỡ .Loại khác .Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng.. dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh...Chứa erythromicin hoặc các dẫn xuất của chúng: .Loại khác: 161 Thuế suất (%) 0 8 8 0 0 0 8 8 0 8 0 8 8 8 0 Vụ Chính sách thuế . hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng: ... dạng uống ..05 hoặc 30.....BỘ TÀI CHÍNH ..02. đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền...Loại khác 30.37 hoặc các kháng sinh 3003 90 00 00 ...Dạng uống hoặc dạng mỡ: ...04 3004 10 3004 10 15 00 3004 10 16 00 3004 10 19 00 3004 10 21 00 3004 10 29 00 3004 20 3004 20 31 00 3004 20 32 00 3004 20 39 00 3004 20 71 00 3004 20 79 00 3004 20 91 3004 20 91 10 3004 20 91 20 3004 20 91 30 3004 20 91 90 3004 20 99 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30..Loại khác ..Loại khác .Loại khác: .Chứa các kháng sinh khác: .Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng .Dạng mỡ . các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng . dạng uống .Loại khác ..Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: ...Mã hàng Mô tả hàng hoá thuộc nhóm 29.

Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó.Chứa insulin 3004 32 ..Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29......Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó 3004 32 90 90 .Chứa papaverine hoặc berberine: 3004 40 50 10 ..Loại khác 3004 32 90 ...Chứa hormon tuyến thượng thận...Loại khác..36: 3004 50 10 00 .40....40..Chứa theophylline: 3004 40 60 10 . các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3004 20 99 10 .Của loại phù hợp cho trẻ em..Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét.Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng.Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon..37 nhưng không chứa kháng sinh: 3004 31 00 00 .Dạng khác 3004 40 60 .Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29..Dạng khác 3004 40 70 00 ...Chứa hydrocortisone natri succinat hoặc florocinolone acetonide: 3004 32 40 10 ....Chứa atropin sulphate 3004 40 90 00 .Loại khác 3004 40 ... dạng tiêm 3004 40 30 00 . chứa nhiều hơn một loại vitamin: 3004 50 81 ......Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroquinin clorit.. dạng uống 3004 40 40 00 . các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng: 3004 32 40 ..Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate..Dạng uống 3004 40 50 90 ...30 3004 40 50 .20 hoặc 3004..Loại khác: 3004 32 90 10 ..37 hoặc các chất kháng sinh : 3004 40 10 00 . dạng tiêm 3004 20 99 90 ...Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .Chứa fluocinolone acetonide 3004 32 40 90 ..Chứa vitamin B hỗn hợp (containing vitamin B complex): 162 Thuế suất (%) 8 0 0 10 0 5 0 0 0 5 5 0 5 2 5 2 5 0 0 Vụ Chính sách thuế . dạng tiêm 3004 40 20 00 ...Loại khác 3004 39 00 00 . trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm 3004. dạng xirô ..Dạng uống 3004 40 60 90 .Loại khác 3004 50 .

Loại khác Thuế suất (%) 0 0 5 0 0 8 0 0 8 8 8 5 0 0 0 0 0 5 0 8 8 5 8 8 0 5 8 8 0 163 Vụ Chính sách thuế .. paracetamol hoặc dipyrone (INN) . chứa vitamin A 40 .Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 ....Thuốc điều trị bệnh sốt rét: 10 .Loại khác: 10 ..Loại khác.Thuốc gây tê: 00 .....Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 30 ..Loại khác: 10 ... chứa vitamin khác 90 ..Nước tiệt trùng đóng kín dùng để xông....Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 . chứa vitamin C 60 .Dạng dịch truyền 20 ...Chứa acetylsalicylic acid. dạng tiêm 30 . chứa vitamin PP 70 ...Dạng dịch truyền 20 ....Chứa diclofenac.. AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác 00 ...... dạng đặc hoặc lỏng 90 ...Chứa primaquine 3004 90 60 30 ....Chứa chlorpheniramine maleate 20 ....Loại khác ..Chứa procan hydroclorit 00 ..Chứa artemisinin.Chứa diclofenac.Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư. sát trùng .Thuốc giảm đau. thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa chất kháng Histamin: 00 ... chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12 50 .Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 81 81 81 89 89 89 89 90 90 90 90 90 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 90 90 90 90 90 90 10 3004 90 20 3004 90 30 3004 90 41 3004 90 49 3004 90 51 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 59 59 59 59 59 59 60 60 60 Mô tả hàng hoá 10 ....BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác.Dạng dịch truyền 20 ...Dầu.Loại khác: 00 ..Loại khác ...Thuốc sát khuẩn...........Thuốc đông y 3004 90 60 90 ....Loại khác: 10 ..Loại khác.. loại dùng trong dược phẩm 00 ... cao xoa giảm đau... dạng khác 40 ..Loại khác.Loại khác .Loại khác ...Loại khác. artesunate hoặc chloroquine 20 ...Loại khác .

. nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol.10 . ... dung dịch gluco 5%...Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline . thuốc đắp)....Loại khác: .10 .99....Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen...Thuốc đông y .90.Thuốc tẩy giun: ..Loại khác .99.. phẫu thuật.Loại khác: .Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) ....Chứa dung dịch natri clorit hoặc dung dịch gluco: .. dung dịch gluco 30% ... dạng tiêm .... cao dán...Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 70 70 70 70 80 Mô tả hàng hoá 10 20 90 00 3004 90 91 3004 90 91 10 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 91 92 92 92 93 93 93 99 99 90 10 90 10 90 10 3004 90 99 20 3004 90 99 30 3004 90 99 40 3004 90 99 50 3004 90 99 60 3004 90 99 70 3004 90 99 90 30. dạng khác... trừ loại thuộc phân nhóm 3004...99..Loại khác...Loại khác . đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Chứa sulpiride (INN)..90... trừ loại thuộc phân nhóm 3004.Dạng dịch truyền ......90. cimetidine (INN). trừ loại thuộc phân nhóm 3004..Dạng dịch truyền ......Chứa phenobarbital. ranitidine (INN)....10 Thuế suất (%) 8 8 0 0 8 0 0 5 0 5 0 8 0 8 5 8 8 0 Bông. diazepam... hấp thụ qua da . chứa salbutamol (INN): .Dịch truyền và các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch . gạc..99..Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen.Dịch truyền sodium clorit..Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo 164 Vụ Chính sách thuế . băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó.Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền...Loại khác .Loại khác. chlopromazine.Thuốc đông y .10 .05 3005 10 . nha khoa hoặc thú y.Chứa Sorbitol: .90.. trừ loại thuộc phân nhóm 3004..

Gạc .Loại khác .Loại khác . có hoặc không phải loại tự tiêu . có hoặc không phải loại tự tiêu: .. thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng..Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật.... .Loại khác: . băng và tảo nong vô trùng. các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: .37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng .Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác . gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa.Bari sulfat.Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X. các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật. dạng uống .Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác.Chất thử nhóm máu .BỘ TÀI CHÍNH .Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn..Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29. loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y ..Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất .Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc 165 Thuế suất (%) 5 5 9 9 9 0 0 0 9 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác . thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng..06 3006 10 3006 10 10 00 3006 10 90 00 3006 20 00 00 3006 30 3006 30 10 00 3006 30 20 00 3006 30 30 00 3006 30 90 00 3006 40 3006 3006 3006 3006 40 40 50 60 10 20 00 00 00 00 00 00 3006 70 00 00 dính: .Loại khác .Loại khác Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này....Mã hàng 3005 3005 3005 3005 3005 3005 10 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 30..Băng ..Xi măng gắn xương . bông.Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng. xi măng gắn xương: .Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu .

.Loại khác: 3006 91 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế ..Phế thải dược phẩm 166 5 14 Vụ Chính sách thuế .Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả 3006 92 00 00 .

11.5g trở lên. 3.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây. hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này. (b) Các hợp chất riêng biệt đã được xác định về mặt hoá học (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a). (c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã ghi trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn. hoặc (c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2.BỘ TÀI CHÍNH . (ii) Amoni nitrat. (vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magie nitrat. tinh khiết hoặc không tinh khiết. (iii) Muối kép. thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón. (v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nirat. tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc xử lý bằng dầu. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã ghi trong mục (a) trên được pha trộn với nhau. 3(a). (vii) Canxi xianamit.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Xỉ bazơ. tinh khiết hoặc không tinh khiết. 2. tinh khiết hoặc không tinh khiết. Nhóm 31. 167 Vụ Chính sách thuế . (d) Phân bón ở dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a)(ii) hoặc (a)(viii) kể trên. của amonisulphat và amoni nitrat.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Natri nitrat. ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac. (iv) Amonisulphat. 4(a) hoặc 5 dưới đây). Nhóm 31. Chương này không bao gồm : (a) Máu động vật thuộc nhóm 05. thuộc nhóm 38. tinh khiết hoặc không tinh khiết.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây.24. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. 1.Chương 31 Phân bón Chú giải.01). tinh khiết hoặc không tinh khiết. các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90. (viii) Urê.

phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. được trộn với đá phấn.Loại khác: . đã nung hoặc xử lý bằng nhiệt tiếp để loại bỏ tạp chất. chưa xử lý hóa học . được xếp vào nhóm 31. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau. 4.05..01 3101 00 11 00 3101 00 19 00 3101 00 91 00 3101 00 99 00 Mô tả hàng hoá Phân bón gốc thực vật hoặc động vật.10.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây. .. (ii) Kali clorua. kép hoặc ba). cacnalit.. kainit và xinvit).05: (a) Mặt hàng đáp ứng với một trong các mô tả sau: (i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ. tinh khiết hoặc không tinh khiết. Nhóm 31. Theo mục đích của nhóm 31. thạch cao của các chất vô cơ khác không phải là phân bón.Loại khác .2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại đã mô tả trong mục (a) trên đây được pha trộn với nhau.Loại khác 168 Thuế suất (%) 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . tinh khiết hoặc không tinh khiết. (c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây.(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25. đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học.05. (iii) Kali sulphat. chưa xử lý hóa học . (iv) Magie kali sulphat. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat đơn) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat). với điều kiện là chúng không đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.Phân bón bổ sung dạng lỏng. 5. nhưng không hạn chế hàm lượng flo. tinh khiết hoặc không tinh khiết. (iii) Supephosphat (đơn. khái niệm "các loại phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm cùng loại được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ. Mã hàng 31.BỘ TÀI CHÍNH . và hỗn hợp của 2 loại đó.. (iv) Canxi hydroorthophosphat có hàm lượng flo từ 0. nhưng không hạn chế hàm lượng flo.Nguồn gốc chỉ từ thực vật: .Phân bón bổ sung dạng lỏng. phospho hoặc kali. tinh khiết hoặc không tinh khiết. trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên. 6.

có hoặc không ở dạng dung dịch nước 3102 40 00 00 . .Superphosphat và phân phosphat đã nung. phân bón khác.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học... có chứa phosphat.Loại khác: . muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 3102 21 00 00 .Urê.05 Phân khoáng hoặc phân hóa học.. có chứa kali.Loại khác 3102 30 00 00 ..Kali clorua 3104 30 00 00 . 3104 20 00 00 .Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi . có chứa nitơ..Kali sulphat 3104 90 00 00 . kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước 31. ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 169 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Natri nitrat 3102 60 00 00 . có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ..Phân phosphat đã nung . các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg.Loại khác 31.Amoni sulphat.BỘ TÀI CHÍNH .04 Phân khoáng hoặc phân hóa học. có hoặc không ở dạng dung dịch nước .Loại khác. 3102 10 00 00 .Loại khác .03 3103 3103 3103 3103 3103 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Phân khoáng hoặc phân hóa học.Superphosphat: .Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat 3102 80 00 00 .Loại khác 31..Amoni nitrat. phospho và ka li.Mã hàng Mô tả hàng hoá 31. 3105 10 00 .Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg 3105 10 00 10 .Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác 3102 50 00 00 .Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac 3102 90 00 00 .Amoni sulphat 3102 29 00 00 .

Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: 3105 51 00 00 ..Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) 3105 40 00 00 . phospho. ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 3105 10 00 90 .Chứa nitrat và phosphat 3105 59 00 00 ..Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ.Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ.BỘ TÀI CHÍNH ..Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali 3105 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3105 10 00 20 .Loại khác 170 Thuế suất (%) 3 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 3105 60 00 00 . phospho và kali 3105 30 00 00 .. kali.Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) .Loại khác 3105 20 00 00 .

15). ví dụ.09.36 đến 29.12).04.06). gelatin hoặc chất kết dính khác.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in.04. đông kết bằng keo.BỘ TÀI CHÍNH . 171 Vụ Chính sách thuế .05 và 32. 32. các loại mực Chú giải.03 hay 32.41 hoặc 35. 32. vảy và bột kim loại) sử dụng để nhuộm màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu.01 đến 35. các chất vô cơ sử dụng như chất phát quang (nhóm 32. 4. 32.Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da.04 bao gồm các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các phẩm nhuộm azo.06 chỉ áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.15.06. tannin và các chất dẫn xuất của chúng. chất gắn và các loại ma tít khác. kể cả chất men tráng (nhóm 32. thuốc màu và các chất màu khác. 32. hoặc (c) Matit asphalt hoặc matit bitum khác (nhóm 27.03. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học (trừ những chất hay hợp chất thuộc nhóm 32.30 hoặc Chương 28.39. 32.01 đến 39. thuốc nhuộm. Nhóm 32. 6.07. Tuy nhiên nhóm này không áp dụng cho các chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước. 32. 32.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lưọng dung môi vượt quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch. mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.07. và kể cả thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 32.12) hay dùng cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32. thuỷ tinh thu được từ thạch anh nung chảy hoặc silic đã nung chảy khác ở dạng đã nêu trong nhóm 32. và làm bằng: (a) Bột kim loại (kể cả các kim loại quý) hoặc chất màu.13 hoặc 32.10. các chất màu thuộc nhóm 25. 3. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ colodion) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39. ở dạng lỏng hoặc dạng bột nhão. Nhóm 32.04. (b) Tanat hoặc các chất dẫn xuất tananh khác của các sản phẩm thuộc nhóm từ 29. 29. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất độn trong các loại sơn dầu. sơn và véc ni. 2.12. kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ. 5. 1. hoặc (b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc chất màu.08. dùng để sản xuất sơn. bìa sách hoặc dải băng mũ. Các nhóm 32.

chất thuộc da vô cơ. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.02 Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật)..04 172 0 0 Vụ Chính sách thuế .. .Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học..01 3201 3201 3201 3201 3201 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật.BỘ TÀI CHÍNH . các chế phẩm thuộc da.Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: 3204 11 10 00 . 3202 10 00 00 .Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: 3204 11 . ta nanh và các muối.03 Chất màu hữu cơ tổng hợp. .Loại khác 0 0 32. các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang.Dạng thô 3204 11 90 00 ..Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3203 00 90 00 .Loại khác 5 5 32. các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. các chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da. 3203 00 10 00 . ete..Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) . có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên. este của chúng và các chất dẫn xuất khác.Loại khác 0 0 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp.Mã hàng 32.Từ cây cau mứt (Gambier) . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Loại khác 0 0 32..Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202 90 00 00 .Loại khác: . các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này..

.06 3206 11 3206 3206 3206 3206 3206 3206 3206 11 11 19 19 19 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 3206 20 90 00 3206 41 Chất màu khác.Thuốc màu .Chất màu khác và các chế phẩm khác: .Loại khác ......Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng .Loại khác .. 32..04 hoặc 32.Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng . 32. hoặc màu đỏ từ hợp chất crom .. . có hoặc không tạo phức kim loại và các chế phẩm từ chúng..BỘ TÀI CHÍNH .Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng .Mã hàng 3204 3204 3204 3204 12 12 13 14 10 90 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 3204 15 00 00 3204 16 00 00 3204 17 00 00 3204 19 00 00 3204 20 00 00 3204 90 00 00 .....Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang . trừ các loại thuộc nhóm 32.05.. các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.03.Loại khác .19 . thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: . các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: 173 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . xanh crom.Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng .... các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này làm từ các chất nhuộm màu.11 đến 3204. da cam molybdat.Chứa hàm lượng dioxit titan ở thể khô từ 80% trở lên tính theo trọng lượng: ...Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: .Loại khác..Thuốc nhuộm axit..Thuốc nhuộm axit .Màu vàng crom.Loại khác: ..Loại khác .Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: .Loại khác 3205 00 00 00 Các chất nhuộm màu.Thuốc màu .Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng . kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm từ 3204..

.BỘ TÀI CHÍNH . phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác. đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước.Loại khác: 10 19 10 .Vecni (kể cả lacquers): 10 11 00 .Loại khác 3206 49 ... .Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác. tráng men hoặc thủy tinh. ở dạng bột...Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: 3206 50 10 00 .Loại khác 3206 42 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3206 41 10 00 .. chất cản quang đã pha chế..Các chế phẩm 3206 49 90 00 .Thuốc màu đã pha chế..Các chế phẩm 3206 41 90 00 .. men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: .Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự .Loại khác 32.08 3208 3208 3208 3208 Thuốc màu đã pha chế..Loại chịu được nhiệt trên 100oC 174 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 13 Vụ Chính sách thuế .Các chế phẩm 3206 42 90 00 .. hạt hoặc vẩy.Loại khác: 3206 49 10 00 .. hạt hoặc vẩy Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học.Men kính và men sứ.Các chế phẩm 3206 50 90 00 ...Loại khác . các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế .. men sành.07 3207 10 00 00 3207 20 3207 20 10 00 3207 20 90 00 3207 30 00 00 3207 40 00 00 32. ở dạng bột.Phối liệu để nấu men thủy tinh .Dùng trong nha khoa 10 19 . các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ. các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế..... các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. các chất men kính và men sứ..Loại khác 3206 50 .....Từ polyeste: ... 10 .Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua: 3206 42 10 00 .

Vecni (kể cả lacquerrs).Loại khác 3208 90 ...Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 3208 20 40 00 .Dùng trong nha khoa 3208 90 29 00 .. loại chịu được nhiệt trên 100oC 3208 20 90 20 .Vecni (kể cả lacquers)..Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 90 90 20 .Loại khác 32...Vecni (kể cả lacquers): 10 10 .Bán thành phẩm của sơn 3208 10 90 90 .....Loại khác 3208 20 . vải giả da 3208 20 90 30 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 3208 10 19 20 .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 10 90 20 ..Loại khác: ... loại chịu được nhiệt trên 100oC: 3208 90 11 00 .Vecni (kể cả lacquers)....Loại khác: 3208 10 90 10 .. đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước......... vải giả da 3208 90 90 30 . ...Loại khác: 3208 20 90 10 ..Bán thành phẩm của sơn 3208 90 90 90 .....Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng.Bán thành phẩm của sơn 3208 20 90 90 .Loại khác: 3208 90 90 10 . dùng trong nha khoa 3208 20 90 .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại chịu nhiệt không quá 100oC 3208 10 90 . loại chịu nhiệt không quá 100oC: 3208 90 21 00 .Vecni (kể cả lacquer).....Loại khác .Loại chịu được nhiệt trên 100oC 10 90 ..Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 10 ....Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3208 20 70 00 .Loại chịu nhiệt không quá 100oC 175 Thuế suất (%) 28 10 15 28 10 5 13 5 15 28 5 13 5 28 10 5 15 28 13 28 Vụ Chính sách thuế .09 3209 3209 3209 3209 10 10 10 10 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học.Loại khác 3208 90 90 ..Dùng trong nha khoa 3208 90 19 00 .Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng.

.Loại khác 3209 90 00 ...Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ . dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng).....Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3209 10 90 . các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.Sơn cho da thuộc 3209 10 50 00 .Bán thành phẩm của sơn 3209 10 90 90 ... loại chịu nhiệt không quá 100oC 3209 90 00 30 .Vecni (kể cả lacquers): . lá phôi dập.Sơn cho da thuộc 3209 90 00 50 ... 32.BỘ TÀI CHÍNH .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3209 90 00 90 . 176 Vụ Chính sách thuế .10 3210 3210 3210 3210 00 00 00 00 11 19 20 30 00 00 00 00 3210 00 50 00 3210 00 90 3210 00 90 10 3210 00 90 20 3210 00 90 90 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers và màu keo). loại chịu được nhiệt trên 100oC 3209 90 00 20 .Loại khác 32..Vecni (kể cả lacquers)..Loại chịu được nhiệt trên 100oC .12 Thuế suất (%) Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước.Chất phủ bằng nhựa polyurethan ...Loại khác 5 10 15 28 13 28 15 5 10 28 13 28 0 5 28 10 15 28 3 3211 00 00 00 Chất làm khô đã điều chế.Loại khác: 3209 90 00 10 . .Bán thành phẩm của sơn 3209 90 00 40 ..Vecni (kể cả lacquers).. ở dạng lỏng hay dạng bột nhão..Loại khác . thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da .Bán thành phẩm của sơn .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3209 10 40 00 .Loại khác: 3209 10 90 10 .Màu keo .

học đường hoặc sơn bảng hiệu.. các hợp chất dùng để trát. màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên..Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than 177 5 5 5 5 5 8 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ: 3212 90 21 00 . .. dùng cho da thuộc 3212 90 19 00 .Loại khác Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa..Loại khác . lọ.Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 32.. dùng để phủ bề mặt chính nhà. các chất gắn nhựa.Màu đen: . mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3212 10 00 00 .15 3215 3215 3215 3215 3215 3215 11 11 11 19 90 90 10 00 90 00 00 00 10 00 Mực in. 3214 10 00 00 . các chất gắn nhựa. chất màu pha...Bộ màu vẽ 3213 90 00 00 . các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt.14 32. để ghép nối. trần nhà hoặc tương tự.Ma tít để gắn kính. sàn. tường trong nhà.BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác: . chất bả bề mặt trước khi sơn 3214 90 00 00 . tuýp. ở dạng lỏng hay dạng bột nhão.Lá phôi dập 3212 90 . ma tít để ghép nối.Mực được đóng rắn bằng tia cực tím .Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3212 90 29 00 .. các chất bả bề mặt trước khi sơn...Loại khác: .Bột nhão nhôm 3212 90 12 00 .Mực in: . gắn và các loại ma tít khác. dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): 3212 90 11 00 . 3213 10 00 00 .Loại khác ..Loại khác..Loại khác 5 5 32. hộp. khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước...... gắn và các loại ma tít khác.13 Ma tít để gắn kính. các hợp chất dùng để trát.

Mã hàng 3215 3215 3215 3215 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá dùng 1 lần 60 ..Loại khác 178 Thuế suất (%) 5 8 8 Vụ Chính sách thuế .....Mực vẽ và mực viết: 60 10 .Mực vẽ 60 90 ..Loại khác 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH .

nước hoa.BỘ TÀI CHÍNH . mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.Của chanh 3301 19 00 00 . đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu).01 hoặc 13. 1. (b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.Của cam 3301 13 00 00 .Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa.01. .02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33. cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng nước hoa.Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: 3301 12 00 00 . Mã hàng Mô tả hàng hoá Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen). các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp. phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.Loại khác ..03 đến 33.02. dầu gỗ thông hoặc dầu thông sunphat hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38. dung dịch bảo quản kính sát tròng hoặc mắt nhân tạo.Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt: Thuế suất (%) 33.07 áp dụng. đã thấm tẩm. kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất.07 áp dụng. nhựa chứa dầu đã chiết. Chương này không bao gồm: (a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01..05. ngâm. hoặc (c) Gôm. thu được bằng phương pháp tách hương liệu của hoa hoặc phương pháp dầm. chất tựa nhựa. 2. 4. Khái niệm “ nước hoa.. cho các sản phẩm. Các nhóm từ 33. không kể những cái khác. mền xơ. tinh dầu đậm đặc trong mỡ.01 179 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . phớt và các sản phẩm không dệt. 3. tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm. trong các loại sáp hay các chất tương tự. không kể những cái khác. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh Chú giải. các chế phẩm có hương thơm khi đốt. trong các loại dầu không bay hơi. giấy thơm và các loại giấy đã thấm hoặc tẩm mỹ phẩm. sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu. các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật. nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.

.. . bạch đậu khấu..Loại khác: 3301 29 91 00 ..Của cây đàn hương 3301 29 19 00 .Chế phẩm trang điểm môi 3304 20 00 00 .. nhục đậu khấu. các chế phẩm khác làm từ các chất thơm.04 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm)..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3301 24 00 00 . các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân..Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 10 5 5 27 3303 00 00 00 Nước hoa và nước thơm..... quế..Loại dùng cho dược phẩm: 3301 29 11 00 .Của cây đàn hương 3301 29 99 00 . bạch đậu khấu.. ở dạng lỏng .Của cây bạc hà khác 3301 29 . sả..Chế phẩm rượu thơm.Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: . loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu.Của cây húng chanh. cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 92 00 ...02 3302 10 3302 10 10 00 3302 10 20 00 3302 10 90 00 3302 90 00 00 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này..Loại khác: . 3304 10 00 00 . dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp. kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng.Chế phẩm trang điểm mắt 180 30 30 Vụ Chính sách thuế . nhục đậu khấu..BỘ TÀI CHÍNH .Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) 3301 25 00 00 .Loại khác .Của cây húng chanh.. ở dạng khác . dùng cho sản xuất đồ uống.Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc 3301 90 90 00 .Loại khác ...Chất tựa nhựa 3301 90 . gừng. gừng.. 33..Loại khác 33.. loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu.. sả..Loại khác: 3301 90 10 00 .... quế. cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 12 00 .Loại khác 3301 30 00 00 ..Chế phẩm rượu thơm.

06 3306 10 3306 10 10 00 3306 10 90 00 3306 20 00 00 3306 90 00 00 33.07 3307 10 00 00 3307 20 00 00 3307 30 00 00 3307 41 00 00 Chế phẩm dùng cho tóc.Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 3304 99 20 00 .Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng.. mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác.Loại khác Các chế phẩm dùng trước.Loại khác .Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi . các chất khử mùi cơ thể. đã đóng gói để bán lẻ.Các chế phẩm dùng trước.Loại khác 33.BỘ TÀI CHÍNH ...05 3305 3305 3305 3305 3305 3305 10 10 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 33.Gôm tóc . các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế.. có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế. thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa.. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Dầu gội đầu (shampoo): .Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng .Loại khác: 3304 99 10 00 .."Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy 181 Thuế suất (%) 28 30 27 15 27 15 32 27 27 27 27 27 26 27 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế . .. . các chế phẩm dùng để tắm rửa.Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân .Thuốc đánh răng: .Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc .... kể cả kem và bột làm chặt chân răng. trong hoặc sau khi cạo mặt . .Loại khác Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng. chỉ tơ nha khoa.Loại khác . đã hoặc chưa nén 3304 99 .Loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược . trong hoặc sau khi cạo mặt..Phấn..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3304 30 00 00 .. kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo: .Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác .Chỉ tơ nha khoa .Loại khác: 3304 91 00 00 .Kem trị mụn trứng cá 3304 99 90 00 .

. đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác .Loại khác 182 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 3307 3307 3307 3307 3307 3307 3307 49 49 49 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 30 00 3307 90 40 00 3307 90 90 00 Mô tả hàng hoá . kể cả thuốc làm rụng lông ....Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng .Chế phẩm vệ sinh động vật .Chế phẩm dùng để thơm phòng ...Khăn và giấy...Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác.Loại khác: ..Loại khác: .Loại khác .

bột mài mòn.06 hoặc 33. sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao Chú giải. nhựa. kem cạo râu và bọt cạo râu. các chế phẩm bôi trơn. Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34. (b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau.BỘ TÀI CHÍNH .Trong nhóm 34. chất độn hoặc dược phẩm). bột hoặc kem đánh răng. rửa. Theo mục đích của nhóm 34. khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hoà tan trong nước. sáp chế biến. hoặc các chế phẩm dùng để tắm có chứa xà phòng hay chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác (nhóm 33. bánh dạng viên hay dạng khuôn nén. Trong nhóm 34. 33. (b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4. bột nhão dùng làm hình mẫu. Nhóm này không áp dụng với : (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15. (b) Các hợp chất đã xác định về mặt hoá học riêng biệt. căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây. (c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hay nhiều loại sáp và chứa chất béo.02 "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi hoà tan trong nước với nồng độ 0. hoặc (c) Dầu gội đầu.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp. các loại sáp nhân tạo.17). Theo mục đích của nhóm 34. các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch. nến và các sản phẩm tương tự. 1. và. có hoặc không hoà tan trong nước.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất tẩy. để trong một giờ ở nhiệt độ như trên: (a) Cho một chất lỏng trong suốt hay trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hoà tan.05. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. 5. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.01.07). 34.01 nếu dùng ở dạng thanh.02 hoặc 38. 3.5% ở nhiệt độ 20oC.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27. khoáng chất hay nguyên liệu khác.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự".5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn 4.Chương 34 Xà phòng. 183 Vụ Chính sách thuế . khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho: (a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hoá học. các chất hữu cơ hoạt động bề mặt. các chế phẩm dùng để giặt.16.04. Chương này không bao gồm: (a) Chế phẩm hay hỗn hợp ăn được chế biến từ mỡ hay dầu động vật hoặc thực vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15. 2.

đã được thấm tẩm.05.. đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh ..).Loại khác . bánh hoặc các hình dạng khác. miếng. đã hoặc chưa trộn lẫn hay mới chỉ pha màu. có hoặc không 184 Thuế suất (%) 36 36 36 36 37 37 28 19 28 36 Vụ Chính sách thuế . 38. miếng. đã thấm tẩm. các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da. và giấy. ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ.... tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: .... hoặc (d) Sáp pha trộn.. nỉ và sản phẩm không dệt..Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): . ở dạng thỏi.Loại khác . tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy .Sản phẩm đã tẩm thuốc . có hoặc không chứa xà phòng..Xà phòng tắm . bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng...21. mền xơ..Loại khác ..Xà phòng ở dạng khác: . nỉ và sản phẩm không dệt. mền xơ.Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da.01 3401 11 3401 11 10 00 3401 11 20 00 3401 11 30 00 3401 11 90 00 3401 19 3401 19 10 00 3401 3401 3401 3401 3401 3401 3401 19 20 20 20 20 20 30 90 00 10 90 90 90 00 00 10 90 00 Xà phòng. ở dạng thỏi.. đã được thấm tẩm.(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn. đã thấm tẩm..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: . phân tán hay hoà tan trong dung môi lỏng (nhóm 34..Phôi xà phòng .Loại khác: . (c) Sáp khoáng chất hay sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27.. giấy.12.Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt.09.Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy .. có hoặc không chứa xà phòng. bánh hoặc các hình dạng khác.. ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ..Loại khác. . Mã hàng Mô tả hàng hoá 34.

kể cả các chế phẩm tẩy trắng..Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: .Ở dạng lỏng: 185 8 8 8 8 8 0 8 8 8 18 8 18 8 18 8 18 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH ... kể cả các chế phẩm tẩy trắng. rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion. làm sạch hoặc tẩy nhờn ... rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch.01.Loại khác: . làm sạch hoặc tẩy nhờn .Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion . có hoặc không chứa xà phòng..Chế phẩm giặt. . làm sạch hoặc tẩy nhờn .Loại khác ..Chế phẩm giặt. rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác.Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ .Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion .Dạng không phân ly (non .Loại khác: .... các chế phẩm hoạt động bề mặt..... các chế phẩm dùng để giặt....Cồn béo đã sulfat hóa .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác . kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Chế phẩm giặt. rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác..Dạng anion: ...Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt.Loại khác .02 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 11 11 11 11 12 12 12 13 13 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 3402 13 00 90 3402 19 00 00 3402 20 3402 20 11 00 3402 20 12 00 3402 20 13 00 3402 20 19 00 3402 20 91 00 3402 20 92 00 3402 20 93 00 3402 20 99 00 3402 90 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng). đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: .Chế phẩm giặt...Dạng cation: . trừ các loại thuộc nhóm 34. rửa hoặc các chế phẩm làm sạch dạng anion. làm sạch hoặc tẩy nhờn ..Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác ..Loại khác .. rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt..Dung dịch polyol có tính hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất polyurethan ......Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) chứa xà phòng 34.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Ở dạng lỏng: .Loại khác .....ionic): .

rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác....Dạng lỏng: 3403 11 11 00 . kể cả các chế phẩm tẩy trắng......Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: ...Chế phẩm dầu bôi trơn 3403 11 19 00 . có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt.Chế phẩm giặt. rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác... da thuộc.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng... làm sạch và tẩy nhờn Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt.. các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc...Loại khác Thuế suất (%) 8 8 10 8 8 10 8 8 8 8 8 8 34.Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum: 3403 11 ...... kể cả các chế phẩm tẩy trắng.. các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc..Mã hàng 3402 90 11 00 3402 90 12 00 3402 90 13 00 3402 90 14 00 3402 90 15 00 3402 90 19 00 3402 90 91 00 3402 90 92 00 3402 90 93 00 3402 90 94 00 3402 90 95 00 3402 90 99 00 Mô tả hàng hoá .. làm sạch hoặc tẩy nhờn ...Chế phẩm giặt. làm sạch hoặc tẩy nhờn ...Loại khác ..Loại khác .Loại khác .Chất thấm ướt ... da lông hoặc các vật liệu khác.... .. da lông hoặc các vật liệu khác: . rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion..Chế phẩm hoạt động bề mặt anion: .BỘ TÀI CHÍNH . làm sạch hoặc tẩy nhờn .Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt.....Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: . nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi tum...03 186 5 5 Vụ Chính sách thuế .Chế phẩm giặt.. rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion.Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: .Chất thấm ướt . kể cả các chế phẩm tẩy trắng... da thuộc.Chất thấm ướt ....Loại khác: .Chế phẩm giặt.Chất thấm ướt .Loại khác .

Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3403 11 90 00 .Chất đánh bóng.Loại khác 3403 19 90 00 ..05 187 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ.Ở dạng lỏng: 3403 19 11 00 ..Loại khác 3403 19 . khuôn cửa.....Loại khác 3403 99 . các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy.Loại khác 3403 99 90 00 .. tấm không dệt.. kính hoặc kim loại. đồ đạc.Dạng lỏng: 3403 91 11 00 .. da lông hay các vật liệu khác: .. plastic xốp hoặc cao su xốp.Loại khác: . kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc 3405 20 00 00 . da thuộc.....Dạng lỏng: 3403 99 11 00 .........Chế phẩm khác chứa dầu silicon 3403 99 19 00 .Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol) 3404 90 00 00 .Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 91 19 00 . dùng cho giày dép..... trừ các chất đánh bóng kim loại 3405 40 ... mền xơ..... 3404 20 00 00 .Loại khác: 3403 91 .Loại khác: . sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ 3405 30 00 00 . đã được thấm tẩm..Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 99 12 00 . 3405 10 00 00 ...04 Sáp nhân tạo và sáp chế biến.Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt.Loại khác Chất đánh bóng và các loại kem.BỘ TÀI CHÍNH .04.Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 19 12 00 .Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: Thuế suất (%) 5 5 5 19 10 5 5 5 5 5 20 10 3 3 34.Loại khác 34. tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên).... sàn nhà.Loại khác 3403 91 90 00 .Chất đánh bóng.Loại khác .Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 19 19 00 ... trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.

các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng".Loại khác 3406 00 00 00 Nến. với thành phần cơ bản là thạch cao nung hoặc canxi sulfat.Loại khác . đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến.Bột nhão và bột khô để cọ rửa 90 00 . kể cả loại làm đồ chơi trẻ em.Mã hàng 3405 3405 3405 3405 3405 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 . kể cả loại làm đồ chơi trẻ em 3407 00 20 00 .Loại khác: 10 00 .. 3407 00 10 00 ..Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu. đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến. Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu. dạng thanh hoặc các dạng tương tự 3407 00 30 00 . nến cây và các loại tương tự. các chế phẩm khác dùng trong nha khoa.07 188 5 0 0 Vụ Chính sách thuế . dạng móng ngựa.Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao (thạch cao nung hoặc canxi sulfat) Thuế suất (%) 27 27 20 28 28 34..Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "chất làm khuôn răng".BỘ TÀI CHÍNH .Chất đánh bóng kim loại 90 00 .. dạng móng ngựa. dạng thanh hoặc các dạng tương tự.

hoặc (f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49). keo casein.02.Keo casein 35.Albumin trứng: . các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác. (b) Các phân đoạn của máu (trừ anbumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh). kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein . (c) Các chế phẩm enzim dùng cho tiền thuộc da (nhóm 32.Chương 35 Các chất chứa anbumin. 10 00 00 . (e) Các loại protein làm cứng (nhóm 39. (d) Các chế phẩm enzyme dùng để ngâm. khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử. rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34.Casein 90 . Như vậy.Albumin sữa.02 3502 11 00 00 3502 19 00 00 3502 20 00 00 3502 90 00 00 Albumin (kể cả các chất cô đặc của 2 hoặc nhiều whey protein. muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác. thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30.. Theo mục đích của nhóm 35.Đã làm khô .Loại khác: 90 10 00 .Loại khác 189 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .05. Mã hàng 35.02). 2. tính theo hàm lượng chất khô dextroza...BỘ TÀI CHÍNH . enzim Chú giải. . các sản phẩm có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.13). chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô ).02).Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác 90 20 00 . các dạng tinh bột biến tính. Chương này không bao gồm: (a) Men (nhóm 21.Loại khác .. không quá 10%. 1. keo hồ.01 3501 3501 3501 3501 Mô tả hàng hoá Casein.

BỘ TÀI CHÍNH . tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung 10 90 00 .Keo Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác... hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.Loại khác: . 35. có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên .01 đến 39.Keo điều chế từ bong bóng cá: . 3506 10 00 00 .Gelatin dạng bột theo hệ thống chia độ Bloom có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên . tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa). các chất keo khác có nguồn gốc động vật... bột da sống. keo điều chế từ bong bóng cá. trọng lượng không quá 1kg . đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin.Loại khác: 3506 91 00 00 . đã hoặc chưa crom hóa.Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính.. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên .Loại khác .01.Loại khác 20 00 00 .Dạng khác với dạng bột. protein khác và các dẫn xuất của chúng. các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc chất kết dính.. 10 .Mã hàng 35. đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính. .Keo .Dextrin. trọng lượng tịnh không quá 1 kg.05 3505 3505 3505 3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ. các loại keo có thành Phần chính là tinh bột.13 hoặc từ cao su Thuế suất (%) 10 3 3 10 3 10 8 10 10 20 35.Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39. trừ keo casein thuộc nhóm 35. đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính.Loại khác 3504 00 00 00 Peptones và các dẫn xuất của chúng..06 190 14 14 Vụ Chính sách thuế .Dạng khác với dạng bột.Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: 10 10 00 .03 3503 00 10 00 3503 00 20 00 3503 00 30 3503 00 30 10 3503 00 30 90 3503 00 90 3503 00 90 10 3503 00 90 90 Mô tả hàng hoá Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông).

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3506 99 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 5 14 35.Loại khác Enzym..Chất kết dính Ca2LS dùng trong sản xuất gạch chịu lửa 3506 99 00 90 ... 3507 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .07 191 3 3 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 3506 99 00 10 .Rennet và rennet dạng cô đặc 3507 90 00 00 . enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3601 00 00 00 Bột nổ đẩy. 192 0 0 0 26 0 26 26 26 Vụ Chính sách thuế . 1. trừ bột nổ đẩy. các chế phẩm dễ cháy khác Chú giải. pháo mưa. đã làm thành dạng nhất định (ví dụ.06 chỉ áp dụng cho: (a) Metaldehyde. hexamethylenetetramine và các chất tương tự. 2. (b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoá lỏng đựng trong bình dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3. và (c) Nhựa thông.Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi .Ngòi bán thành phẩm.04. 3603 00 10 00 .Thiết bị báo hiệu nguy cấp .BỘ TÀI CHÍNH .Chương 36 Chất nổ.Pháo hoa .Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ 3603 00 90 00 . 0 3602 00 00 00 Thuốc nổ đã điều chế. ngòi nổ. trừ các sản phẩm pháo hoa thuộc nhóm 36. các sản phẩm pháo. que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu. 0 36. tuýp tín hiệu 3603 00 20 00 .Loại khác 3605 00 00 00 Diêm. . viên.Loại khác: .Loại khác 36. pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác. nụ xòe hoặc kíp nổ.. bộ phận đánh lửa. pháo hiệu. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây. đầu đạn cơ bản. kíp nổ điện. các hợp kim tự cháy.03 Ngòi an toàn.. các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự. và nhiên liệu đã điều chế tương tự ở dạng rắn hoặc bán rắn..04 3604 3604 3604 3604 3604 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Pháo hoa. nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn. diêm.

cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác .Đuốc nhựa thông.Mã hàng 36.06 3606 10 00 00 3606 90 3606 90 10 00 3606 90 20 00 3606 90 30 00 3606 90 40 00 3606 90 90 00 Mô tả hàng hoá Hợp kim Xeri -sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng.BỘ TÀI CHÍNH .Xeri. có dung tích không quá 300cm3 ... .Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa.. các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự .Loại khác 193 Thuế suất (%) 26 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn.Loại khác: ..Đá lửa dùng cho bật lửa .. các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng .

BỘ TÀI CHÍNH ...Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu) 3702 32 . có phủ lớp chất nhạy.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in . bằng cách chiếu sáng hoặc bằng tác động của ánh sáng hoặc các dạng phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng. .. phim in ngay dạng phẳng.Tấm chụp ảnh và phim loại khác.Loại khác. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 31 00 00 . đã hoặc chưa đóng gói. bìa hoặc vật liệu dệt.Phim in ngay . chưa phơi sáng.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .Loại khác: ..01 3701 10 00 00 3701 20 00 00 3701 30 00 3701 30 00 10 3701 30 00 90 3701 91 00 3701 91 00 10 3701 91 00 90 3701 99 00 3701 99 00 10 3701 99 00 90 Mô tả hàng hoá Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng.Phim khác. bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy..Phim dùng cho chụp X quang .Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .Phim dùng cho chụp X quang . 1. chưa phơi sáng..Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): . 2. có tráng nhũ tương bạc halogenua: Thuế suất (%) 0 17 5 8 5 17 5 17 37..02 194 0 17 Vụ Chính sách thuế . chưa phơi sáng. có phủ lớp chất nhạy. Trong Chương này từ “ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh xem được. phim in ngay ở dạng cuộn. bìa hoặc vật liệu dệt.Loại khác . không có dãy lỗ kéo phim.. bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy. 3702 10 00 00 .Loại khác Phim chụp ảnh ở dạng cuộn. trực tiếp hay gián tiếp. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.... chưa phơi sáng.Loại khác: . có phủ lớp chất nhạy.. có một chiều trên 255 mm: .Loại khác . Mã hàng 37..Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh Chú giải. có phủ lớp chất nhạy..

dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 3702 41 30 00 .... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 39 90 00 .. không có dãy lỗ kéo phim...Loại khác: 3702 42 90 10 .Phim in ngay 3702 41 90 90 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 32 40 00 .. phẫu thuật..Loại khác: 3702 41 90 10 .Loại khác ....Loại chuyên dùng cho y tế....Loại chuyên dùng cho y tế. dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 195 Thuế suất (%) 0 17 17 0 17 0 17 5 0 17 5 5 0 17 5 5 0 17 5 Vụ Chính sách thuế ...Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m...Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác....Loại chuyên dùng cho y tế..Loại khác 3702 44 ..Loại khác: 3702 39 30 00 . nha khoa hoặc thú ý hoặc trong công nghiệp in 3702 32 90 00 . phẫu thuật.Phim loại khác... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 41 90 ... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 43 90 .... trừ loại dùng cho chụp ảnh màu: 3702 42 40 00 ..Loại chuyên dùng cho y tế..Phim in ngay 3702 44 90 90 ....... có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 41 .Loại chuyên dùng cho y tế...Phim in ngay 3702 43 90 90 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 43 50 00 .Loại khác .Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m: 3702 43 30 00 .Loại khác 3702 43 .Loại khác 3702 39 ...Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm: 3702 44 30 00 .BỘ TÀI CHÍNH ......Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 39 50 00 .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 44 90 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 42 90 .Loại khác: 3702 43 90 10 .Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m.Phim in ngay 3702 42 90 90 . phẫu thuật...Loại khác 3702 42 ..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 44 50 00 .. phẫu thuật...Loại khác: 3702 44 90 10 .. phẫu thuật... phẫu thuật.

Loại khác ..Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m.Loại chiều rộng trên 35 mm: . phẫu thuật.....Loại chiều rộng không quá 16 mm: .Loại khác: . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .... phẫu thuật. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m..Loại khác: .Loại chuyên dùng cho y tế.. dùng cho đèn chiếu: ....Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 196 Thuế suất (%) 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 17 Vụ Chính sách thuế .Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài trên 14 m: . phẫu thuật...Loại chuyên dùng cho y tế.. phẫu thuật.Loại chuyên dùng cho y tế...Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ..Mã hàng 3702 51 3702 51 40 00 3702 3702 3702 3702 51 90 51 90 10 51 90 90 52 3702 52 20 00 3702 52 50 00 3702 52 90 00 3702 53 3702 53 40 00 3702 3702 3702 3702 53 90 53 90 10 53 90 90 54 3702 54 40 00 3702 3702 3702 3702 54 90 54 90 10 54 90 90 55 3702 55 20 00 3702 55 50 00 3702 3702 3702 3702 55 90 00 56 56 20 00 56 50 00 3702 56 90 00 3702 91 3702 91 40 00 Mô tả hàng hoá ..Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: .Loại khác: . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ....Loại khác . trừ loại dùng cho đèn chiếu: .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác ........Loại khác: ...Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ..Loại khác ..Loại chuyên dùng cho y tế...Loại chuyên dùng cho y tế..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ....Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .Loại chuyên dùng cho y tế... phẫu thuật.Loại khác .....Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài không quá 14 m: .Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ...Loại khác . phẫu thuật....

. bìa và vật liệu dệt để chụp ảnh...Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh 3702 95 40 00 .Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 91 90 90 .Loại chuyên dùng cho y tế.Loại chuyên dùng cho y tế. bìa và vật liệu dệt.Loại có chiều rộng dưới 1000 mm ..Giấy sắp chữ photo ....Loại khác....Loại khác. bằng giấy . dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): ..... có chiều rộng trên 610 mm: ...Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác 3702 94 ...Loại khác Thuế suất (%) 0 0 17 17 0 0 17 17 0 17 0 17 17 0 17 17 5 17 10 17 17 Tấm. có phủ lớp chất nhạy...Loại khác 37.Loại chuyên dùng cho y tế. giấy.. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 95 90 00 .03 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 37.Loại khác .Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 93 90 90 ..Loại khác 3702 93 .Loại khác: 3702 93 90 10 . phẫu thuật... phẫu thuật. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 94 90 00 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 93 90 ... chưa phơi sáng..Loại khác.... .Loại chiều rộng trên 35 mm: 3702 95 20 00 . phẫu thuật.Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 95 50 00 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 93 50 00 .. chiều dài từ 120 m trở lên 3702 95 60 00 .....Ở dạng cuộn.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 91 50 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .....04 10 10 10 20 20 20 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 20 90 00 Phim chụp ảnh bằng giấy. đã phơi sáng nhưng chưa tráng.Loại khác .Loại khác: 3702 91 90 10 ... 197 Vụ Chính sách thuế .Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m: 3702 93 40 00 .Loại khác 3702 95 .Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: 3702 94 20 00 ..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 94 40 00 .. phẫu thuật. phim. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 91 90 ..

. ..Loại khác Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng.Dạng nhũ tương nhạy 90 ..Loại khác 37.Vi phim (microfilm) ..Phim tài liệu khác .Loại khác 198 Thuế suất (%) 5 17 3 5 3 17 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . chất kết dính và các chế phẩm tương tự).. chỉ có duy nhất rãnh tiếng . chỉ có duy nhất rãnh tiếng . các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh.Loại khác Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni. đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay. phim du lịch.Loại khác: .Loại khác: 90 10 00 . đã phơi sáng.Loại khác: . keo hồ.Phim thời sự.BỘ TÀI CHÍNH . phim kỹ thuật và phim khoa học .Dùng cho in offset .05 3705 3705 3705 3705 3705 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 37. đã tráng..07 3707 3707 3707 3707 Tấm chụp ảnh và phim chụp ảnh..Phim thời sự..Loại khác. trừ phim dùng trong điện ảnh..Dùng cho chụp tia X quang ..Phim tài liệu khác .. .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3704 00 10 00 ..Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: .Loại khác ..Tấm và phim dùng cho chụp tia X quang 3704 00 90 00 .Loại khác.Vật liệu phát sáng 90 90 00 . phim kỹ thuật và phim khoa học .06 3706 10 3706 10 10 00 3706 3706 3706 3706 3706 10 10 10 90 90 30 00 40 00 90 00 10 00 3706 90 30 00 3706 90 40 00 3706 90 90 00 37. phim du lịch. 10 00 00 . đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.

thuật ngữ “các chất qui chiếu được chứng nhận” có nghĩa là các chất qui chiếu được cấp một giấy chứng nhận công bố các tiêu chuẩn về các tính chất được công nhận. 2.08. bột mịn hoặc được sàng qua lưới dệt (Phần XIV hoặc XV). arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.03 hoặc 30. (b) Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác. thuốc diệt cỏ. (4) Các chất quy chiếu được chứng nhận nêu tại Chú giải 2 dưới đây.20).06). dầu dippel. (c) Xỉ.20). thuốc chống nảy mầm. (d) Dược phẩm (nhóm 30.12) hoặc chất xúc tác chứa các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở các dạng.22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.(A) Theo mục đích của nhóm 38. (3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38. thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng. để phân loại các chất qui chiếu được chứng nhận.22.Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác Chú giải.5 g.04). 1. dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (chủ yếu thuộc nhóm 21. chuẩn hoá hoặc qui chiếu. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định riêng về mặt hoá học trừ những trường hợp sau: (1) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01). bằng oxits magiê hoặc các muối halogenua của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ. chất xúc tác đã qua sử dụng dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71. 3. nhóm 38. độ tin cậy của mỗi tiêu chuẩn phù hợp cho mục đích phân tích. hoặc (e) Chất xúc tác đã qua sử dụng dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hoá học của kim loại (nhóm 26. thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38. các phương pháp để xác định những tiêu chuẩn đó. (B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29. (b) Dầu rượu tạp. ví dụ. (2) Thuốc trừ sâu và côn trùng gây hại. thuốc diệt nấm.24 bao gồm những hàng hoá được nêu dưới đây.13). những hàng hoá này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục: (a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2. trừ bùn cặn của nước thải) chứa kim loại. 199 Vụ Chính sách thuế . (5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây. tro và cặn bã (kể cả bùn cặn.BỘ TÀI CHÍNH . Nhóm 38.

(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
(d) Chất sửa giấy nến và các chất lỏng dùng để xoá khác, được đóng gói để bán
lẻ; và
(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).
4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi
từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng….., rác thải
thu được do quét vỉa hè và đường phố cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây
dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su,
gỗ, giấy, các sản phẩm dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ đạc nội thất bị hỏng và các
vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không
bao gồm:
(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải
nhựa, cao su, gỗ, giấy, đồ dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại và ắc quy đã qua sử dụng, được
đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
(b) Phế thải công nghiệp;
(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30;
hoặc
(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn
thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và bao gồm phế thải trước khi xử lý, các
chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định thích
hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ khỏi Chương này (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán,
điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa
các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (chẳng hạn
như băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);
(b) Dung môi hữu cơ thải;
(c) Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho
phanh và chất lỏng chống đông; và
(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp
có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
Chú giải phân nhóm.
1. Phân nhóm 3808.50 chỉ bao gồm những hàng hoá thuộc nhóm 38.08, chứa
một hay nhiều các chất sau đây: aldrin (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO)
(toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate
(ISO);
DDT
(ISO)
(clofenotane
(INN),
1,1,1-trichloro-2,2-bis(pchlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); dinoseb (ISO), các muối hoặc các ester
của chúng; ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO)
(1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene

200

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), gồm lindan (ISO, INN); các
hợp chất của thuỷ ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane
(ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion);
pentachlorophenol (ISO); phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5trichlorophenoxyacetic acid), các muối của chúng hoặc các ester của chúng.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ
thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử
dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng cho mục đích
thu hồi dung môi.

Mã hàng

38.01

Mô tả hàng hoá

3801
3801
3801

10 00 00
20 00 00
30 00 00

3801

90 00 00

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng
bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc
carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở
dạng bán thành phẩm khác.
- Graphit nhân tạo
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột
nhão tương tự dùng để lót lò nung
- Loại khác

3802
3802
3802
3802
3802

10
90
90
90
90

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự
nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội
động vật.
- Carbon hoạt tính
- Loại khác:
- - Bauxit hoạt tính
- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
- - Loại khác

3803

00 00 00 Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh
chế.

38.04

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất
bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường
hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nhưng
trừ dầu nhựa thông (dầu tall) thuộc nhóm 38.03
00 10 00 - Dung dịch kiềm sunphit cô đặc
00 90 00 - Loại khác

38.02

3804
3804

00 00
10 00
20 00
90 00

201

Thuế suất
(%)

3
3
3
3

1
1
1
1
1

1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.05

3805
3805

Mô tả hàng hoá

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác
được sản xuất bằng phương pháp chưng cất
hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất
dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất
para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất
alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu.
10 00 00 - Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sunphat
90 00 00 - Loại khác

38.06

Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của
chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu
chảy lại.
- Colophan và axit nhựa cây
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc
muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa
cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
- Gôm este:
- - Dạng khối
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
- - Loại khác

3806
3806

10 00 00
20 00 00

3806
3806
3806
3806
3806
3806

30
30
30
90
90
90

3807

00 00 00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất
naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình
ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ
colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật.

38.08

3808

50

3808

50

3808
3808

50
50

10 00
90 00
10 00
90 00

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm,
thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy
mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng,
thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói
sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế
phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã
xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của
Chương này:
- - Thuốc trừ côn trùng:
11
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
11 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
11 90 - - - - Loại khác

202

Thuế suất
(%)

5
5

5
5

5
5
5
5
3

7
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808

Mô tả hàng hoá

50 12 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
50 13 00 - - - Dạng bình xịt
50 19
- - - Loại khác:
50 19 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
50 19 90 - - - - Loại khác
50 20
- - Thuốc diệt nấm:
50 20 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
50 20 90 - - - Loại khác
50 30
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và và
thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
50 30 10 - - - Thuốc diệt cỏ
50 30 90 - - - Loại khác
50 40 00 - - Thuốc khử trùng
- - Loại khác:
50 91 00 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt
côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
50 99 00 - - - Loại khác
- Loại khác:
91
- - Thuốc trừ côn trùng:
91 10
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
91 10 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
91 10 90 - - - - Loại khác
91 20 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
91 30 00 - - - Dạng bình xịt
91 90
- - - Loại khác:
91 90 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
91 90 90 - - - - Loại khác
92 00
- - Thuốc diệt nấm:
92 00 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
92 00 90 - - - Loại khác
93 00
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc
điều hoà sinh trưởng cây trồng:
93 00 10 - - - Thuốc diệt cỏ
93 00 90 - - - Loại khác
94 00 00 - - Thuốc khử trùng
99
- - Loại khác:
99 10 00 - - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng
hoặc diệt nấm
99 90 00 - - - Loại khác

203

Thuế suất
(%)
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

7
0
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.09

Mô tả hàng hoá
Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng
tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản
phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn
tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành
dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp
tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành
công nghiệp tương tự:
- - - Nguyên liệu Deemac dùng để sản xuất chế
phẩm làm mềm vải
- - - Chế phẩm làm mềm vải
- - - Loại khác
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự

3809

10 00 00

3809

91 00

3809

91 00 10

3809
3809
3809

91 00 20
91 00 90
92 00 00

3809

93 00 00

38.10

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp
chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột
nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm
dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que
hàn.
10 00 00 - Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và
bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
90 00 00 - Loại khác

3810
3810
38.11

3811
3811
3811
3811

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình
ô xy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ
nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ
gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể
cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như
dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
11 00 00 - - Từ hợp chất chì
19 00 00 - - Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
21
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ
khoáng bitum:
21 10 00 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
204

Thuế suất
(%)

1

3
8
1
1
1

3
3

1
1

1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3811
3811
3811
3811
3811

21
29
90
90
90

Mô tả hàng hoá

90 00 - - - Loại khác
00 00 - - Loại khác
- Loại khác:
10 00 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
90 00 - - Loại khác

38. 12

Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các
hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống
ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao
su hoặc plastic.
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất
khác làm ổn định cao su hay plastic:
- - Carbon trắng
- - Loại khác

Thuế suất
(%)
1
1
1
1

3812
3812
3812

10 00 00
20 00 00
30

3812
3812

30 10 00
30 90 00

3813

00 00 00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập
lửa; lựu đạn đã nạp chất dập lửa.

0

3814

00 00 00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha
loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.

3

38.15

Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản
ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt
tính
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý
như chất hoạt tính
- - Loại khác
- Loại khác

3815

11 00 00

3815

12 00 00

3815
3815

19 00 00
90 00 00

38.16

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật
liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc
nhóm 38.01.
00 10 00 - Xi măng chịu lửa
00 90 00 - Loại khác

3816
3816

205

0
3

3
0

3
3
3
3

8
8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

3817

00 00 00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại
alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc
nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.

0

3818

00 00 00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng
trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các
dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được
kích tạp dùng trong điện tử.

0

3819

00 00 00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các
chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự
truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa
dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ
khoáng bitum.

3

3820

00 00 00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng
băng đã điều chế.

3

38.21

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển
hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các
loại tương tự) hoặc thực vật, các tế bào của
người hoặc động vật.
00 10 00 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các
vi sinh vật
00 90 00 - Loại khác

3821
3821
38.22

3822

00 10 00

3822

00 20 00

3822
3822

00 30 00
00 90 00

38.23

Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có
lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí
nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi,
trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các
chất quy chiếu được chứng nhận.
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được
thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh
hoặc chất thử thí nghiệm
- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo
được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán
bệnh hay chất thử thí nghiệm
- Băng và dải có chất chỉ thị đã khử trùng
- Loại khác

0
0

0
0
20
0

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit
từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc:
206

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823

11
12
13
19
19
19
70
70
70

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Axit stearic
00 00 - - Axit oleic
00 00 - - Axit béo dầu nhựa thông
- - Loại khác:
10 00 - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
90 00 - - - Loại khác
- Cồn béo công nghiệp:
10 00 - - Dạng sáp
90 00 - - Loại khác

38.24

3824

10 00 00

3824

30 00 00

3824

40 00 00

3824
3824

50 00 00
60 00 00

3824

71 00

3824

71 00 10

3824
3824

71 00 90
72 00 00

3824
3824

73 00 00
74 00

3824

74 00 10

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn
đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa
học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các
ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản
phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm
tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc
hoặc lõi đúc
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc
trộn với các chất gắn kim loại
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc
bê tông
- Vữa và bê tông không chịu lửa
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của
metan, etan hoặc propan:
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc
không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
- - - Loại khác
- - Chứa bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane hoặc
dibromotetrafluoroethanes
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs)
hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không
chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
207

Thuế suất
(%)
5
10
10
10
10
5
5

0
0
5
8
0

8
0
0
0

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3824
3824
3824
3824

74
75
76
77

3824

78 00 00

3824

79 00 00

3824
3824

81 00 00
82 00 00

3824
3824
3824

83 00 00
90
90 10 00

3824

90 20 00

3824

90 30 00

3824
3824
3824

90 40 00
90 50 00
90 60 00

3824

90 90 00

38.25

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp
hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên
quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất
thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương
này.
10 00 00 - Rác thải đô thị
20 00 00 - Bùn cặn của nước thải
30 00 00 - Rác thải bệnh viện

3825
3825
3825

00
00
00
00

Mô tả hàng hoá
90
00
00
00

- - - Loại khác
- - Chứa tetrachloride carbon
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc
bromochloromethane
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
- - Loại khác
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit
etylen), polybrominated biphenyls (PBBs),
polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated
terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl)
phosphate:
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
- Loại khác:
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy
rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến
thực phẩm
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ
bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử
dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu
dệt)
- - Dung môi vô cơ phức hợp
- - Dầu axeton
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium
glutamate
- - Loại khác

208

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0

0

0
0
0
5
8
0

0
0
27
0

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3825
3825
3825

3825
3825
3825

Mô tả hàng hoá

- Dung môi hữu cơ thải:
41 00 00 - - Đã halogen hoá
49 00 00 - - Loại khác
50 00 00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ
lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
61 00 00 - - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
69 00 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

209

Thuế suất
(%)
26
26
26

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN VII
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN
PHẨM BẰNG CAO SU
Chú giải.
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hay nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong
đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này được
trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm
phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng
cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được đi kèm cùng với nhau; và
(c) có thể nhận biết, thông qua tính chất hoặc tỷ lệ tương đối mà các phần cấu
thành tạo nên, bổ sung cho nhau.
2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản
phẩm của chúng, đã in hoa văn, có các đặc điểm hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không
chỉ đơn thuần phục vụ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương
49.
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chú giải.
1. Trong toàn bộ danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu
thuộc nhóm 39.01 đến 39.14 , mà tại thời điểm polyme hóa hoặc trong các giai đoạn
tiếp sau đó, được tạo thành hoặc đã có khả năng được tạo thành dưới tác động bên
ngoài ( thường là nhiệt độ, áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hay các chất hóa
dẻo) bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hay các quá trình khác để tạo hình và
giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao
gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên thuật ngữ này không áp dụng đối với các nguyên liệu
được coi là nguyên liệu dệt thuộc Phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm dầu bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hay 34.04;
(c) Các hợp chất hữu cơ được xác định riêng về mặt hóa học (Chương 29);
(d) Heparin hoặc muối của nó (nhóm 30.01);
(e) Dung dịch (trừ collodion) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong nhóm
39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi vượt
210

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm
32.12;
(f) Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 34.02;
(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho
các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);
(ij) Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực từ polyglycol, silicon hoặc các
polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);
(k) Chất thử chuẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng nhựa (nhóm
38.22);
(l) Cao su tổng hợp như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của
chúng;
(m) Bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hay các loại hòm, vali, túi sách tay hay các
loại hộp đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc
Chương 46;
(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu và các sản phẩm dệt);
(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giầy dép , mũ và các vật đội đầu
khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hay các bộ phận của
các mặt hàng trên);
(r) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;
(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các dụng cụ cơ khí hay dụng cụ
điện);
(t) Phụ tùng máy bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính
đeo, dụng cụ vẽ);
(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ đeo tay hay vỏ đồng hồ
loại khác);
(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hay các bộ phận phụ tùng
của nhạc cụ);
(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, biển hiệu
được chiếu sáng, cấu kiện nhà lắp sẵn);
(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể
thao); hoặc
(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá, kéo, lược, ống
tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hay các loại tương tự, phụ tùng bình chân không hoặc
các loại tương tự, bút, bút chì bấm).
3. Nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng
phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:

211

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng cất dưới 60% tính
theo thể tích ở nhiệt độ 300oC, sau đó chuyển sang áp suất 1.013 milibar khi sử dụng
phương pháp chưng cất bằng cách hạ áp suất (nhóm 39.01 và 39.02);
(b) Các loại nhựa chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comaroneindene (nhóm 39.11);
(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome
trùng hợp;
(d) Silicôn (nhóm 39.10);
(e) Resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ “copoloyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần
của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên của
tổng hàm lượng polyme.
Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (bao
gồm copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolymer cộng hợp, copolyme khối và
copolyme ghép) và hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của
đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo
mục đích của Chú giải này các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng
nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme
hay hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng
theo số thứ tự, trong các nhóm tương đương được xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có
Phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng
được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp
dụng đối với các copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 30.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp
dụng với những dạng sau:
(a) Dạng lỏng và dạng bột nhão kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương, và huyền
phù) và dạng dung dịch;
(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt,
mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn
của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các
nhóm 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17 thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống mềm” dùng
để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường
dùng làm ống dẫn vận chuyển, đường ống dẫn hoặc cung cấp khí hoặc chất lỏng (ví
dụ, ống mềm tưới trong vườn, ống khoan). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc
xích và các loại ống vỏ có thành mỏng khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong Phần
cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật
(chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được
xem là ống, ống dẫn và ống mềm, mà phải xem như là ở dạng hình.

212

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần
bằng plastic” sẽ áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm
trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên
lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả vân,
rập nổi, làm mầu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
10. Trong nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm phiến, màng, lá và dải" chỉ áp
dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các
dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hay được gia công bề mặt bằng cách khác,
chưa cắt hay được cắt thành hình chữ nhật ( kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia
công thêm (thậm chí khí cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay
được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm
không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:
(a) Các loại thùng, bể ( kể cả bể tự hoạt), vại và các loại đồ chứa tương tự có
dung tích trên 300 lít;
(b) Các khung cấu trúc dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường, vách ngăn,
trần hoặc mái nhà;
(c) Ống máng và các phụ kiện ghép nối trong máng;
(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f) Cửa chớp, rèm che ( kể cả mành mành) và các vật phẩm tương tự và các
phụ tùng, bộ phận lắp ráp các vật phẩm trên;
(g) Các loại tủ ngăn lớn để lắp ráp các bộ phận và lắp ráp cố định, ví dụ, lắp
trong của hiệu, công xưởng, kho tàng;
(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng
chim câu; và
(ij) Bộ phận cố định và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào,
cửa sổ, cầu thang, tường và các bộ phận khác của nhà cửa, ví dụ, tay cầm, quả đấm,
bản lề cửa, công-xom, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, biển xoay và các loại biển
bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này, polyme (kể cả copolyme) và polyme đã thay đổi về mặt
hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm:
(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ
như polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị
monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên
trong tổng thành phần polyme.
(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3903.20,
3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó với điều kiện là các đơn vị
comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên trong
tổng thành phần polyme.

213

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

. 2.94 trở lên .Dạng lỏng hoặc bột nhão . bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác..94: . sẽ được xếp vào phân nhóm còn lại của nhóm.. dạng nguyên sinh. Do đó.43.BỘ TÀI CHÍNH .Dạng lỏng hoặc bột nhão . Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh..Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0. (4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1). Do đó. Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I DẠNG NGUYÊN SINH 39. Theo mục đích của nhóm 3920..Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác. các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét. .Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0.Dạng lỏng hoặc bột nhão . các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét. (2) Các polyme biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.(3) Các polyme biến đổi về mặt hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác” với điều kiện các polyme đã biến đổi về mặt hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác.02 10 10 10 20 30 30 30 90 90 90 30 00 90 00 00 00 30 00 90 00 30 00 90 00 Polyme từ etylen. dạng nguyên sinh.Loại khác . 214 Vụ Chính sách thuế .01 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 39. (b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm: (1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. thuật ngữ “chất hóa dẻo” bao gồm cả chất hóa dẻo bổ sung.Copolyme Etylen -vinyl axetat: .Loại khác .Loại khác: . Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong nhóm của các phân nhóm được xem xét mới được so sánh.. (2) hoặc (3) ở trên.

..Loại khác: ....Polypropylen: .Loại khác ..Loại khác: .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Copolyme acrylonitril-butadie-styren (ABS): ..Mã hàng 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 10 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 20 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 39..Dạng khác . dạng nguyên sinh.Dạng khác ...Loại giãn nở được: ..Dạng bột .Dạng hạt .04 11 11 11 19 19 19 20 20 20 20 20 30 30 30 30 30 30 30 90 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 ...Polystyren: .Loại khác .. 215 Vụ Chính sách thuế ...Trong nước ..Dạng hạt . dạng nguyên sinh..Dạng phân tán: .Copolyme Propylen: .Dạng lỏng hoặc bột nhão ....Dạng khác .Loại khác: .Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: ...Loại khác . .Dạng phân tán: .Copolyme styren-acrylonitril (SAN) : ...Loại khác ..Dạng hạt .Polyisobutylen: ..Loại khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Dạng hạt .Loại khác ....03 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 39..Loại khác 3 5 3 5 10 5 5 10 5 3 5 10 5 5 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác..Trong nước .......Dạng phân tán: .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ styren.Trong nước .

Dạng hạt ...Dạng hạt ...Dạng bột ....Đã hóa dẻo: ..Cùng loại polyme.Dạng bột ....Dạng khác . dạng huyền phù .Dạng khác ..Dạng hạt .....Loại khác: ..Loại khác: ....Dạng bột .Loại khác 216 Thuế suất (%) 8 0 10 8 0 8 10 0 8 10 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 Vụ Chính sách thuế ....Dạng khác .Dạng hạt .PVC nhũ tương....Loại khác ..Fluoro-polyme: .....Loại khác .Poly(vinyl clorua)....Polyme vinyliden clorua: ..Dạng hạt .....Dạng hạt .Dạng phân tán .Loại khác .Dạng bột ...Dạng hạt .. chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: .....Copolyme Vinyl chloride-vinyl acetat: .Dạng hạt .Loại khác: ...Dạng bột ..Dạng bột .Dạng bột .Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH .Copolyme vinyl clorua khác: ...Loại khác: ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3904 10 3904 3904 3904 3904 3904 3904 10 10 10 10 10 10 10 90 90 90 90 90 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 21 21 21 21 22 22 22 22 30 30 30 30 40 40 40 40 50 50 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 61 61 61 61 69 69 69 69 69 69 00 00 10 00 20 00 90 40 90 90 90 90 30 90 90 90 90 00 10 20 30 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 00 10 20 90 00 10 20 90 ...Dạng phân tán .Chưa hóa dẻo: .. dạng bột .Dạng bột .Poly(vinyl clorua) khác: .Polytetrafluoroethylen: ..

.Loại khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão: .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .........Dạng phân tán trong nước .Loại khác: . ...Loại khác Thuế suất (%) 0 3 5 0 Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác....Loại khác .06 3906 3906 3906 3906 10 10 10 00 10 90 00 90 3906 3906 3906 3906 90 90 90 90 3906 90 91 00 11 11 10 11 90 19 00 .Dạng phân tán: .......Copolyme: .Dạng khác .Phân tán trong nước .Loại khác .Dạng phân tán ........Copolyme .Loại khác ... có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân: .. dạng nguyên sinh.Dạng phân tán trong nước .05 3905 3905 3905 3905 12 19 19 19 00 00 00 00 10 00 90 3905 3905 3905 21 00 00 29 00 00 30 3905 3905 30 10 00 30 90 00 3905 3905 91 00 00 99 00 3905 3905 3905 99 00 11 99 00 19 99 00 90 39. các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.Dạng khác .Dạng phân tán trong nước ..Loại khác: ...Poly(vinyl axetat): ..Dạng phân tán 217 8 5 0 10 5 5 5 5 10 5 0 8 5 8 5 5 8 Vụ Chính sách thuế .Dạng lỏng hoặc bột nhão .....Loại khác: ..Dạng bột ..Copolyme vinyl axetat: ...Phân tán trong nước .Loại khác: ..Loại khác: .Dạng phân tán .Poly(vinyl alcohol)..Loại khác: .Mã hàng 3904 3904 3904 3904 3904 3904 90 90 90 90 90 90 30 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 10 20 90 39.Loại khác Polyme acrylic.Poly(metyl methacrylat): ..Loại khác ...Dạng hạt . dạng nguyên sinh.

Dạng hạt ....Dạng phân tán . nhựa ankyt.Polyamit-6.Loại khác: .Loại khác: . -12.Loại khác . nhựa phenolic và polyuretan..Nhựa epoxit: . 10 .09 3909 10 00 00 00 00 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 90 90 00 00 10 90 10 90 00 20 00 90 90 10 90 90 40 00 90 00 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 3 0 0 5 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0 Nhựa amino..08 3908 3908 3908 3908 Polyamit dạng nguyên sinh.. polycarbonat.07 0 5 Polyaxetal.Chất phủ dạng bột từ polyeste .Loại khác 39. dạng nguyên sinh..10 hoặc -6..Loại khác: ...Nhựa alkyt: ..Loại khác 39.....Chất phủ dạng bột . este polyalyl và các polyeste khác. dạng nguyên sinh.Dạng mảnh vỡ .Polyeste khác: ..Polycarbonat ... -6..Chưa no: .9. -11.Dạng lỏng hoặc bột nhão . polyeste khác và nhựa epoxy.Loại khác 90 00 00 .6..Mã hàng 3906 3906 3906 Mô tả hàng hoá 90 99 ...Loại khác .Loại khác ... -6.Polyoxetal .Chất thấm hút 90 99 90 . -6.Poly(ethylen terephthalat): ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 10 20 30 30 30 30 40 50 50 50 60 60 60 60 60 70 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 91 91 91 91 91 99 99 99 39...Loại khác .Nhựa ure.....Polyete khác ...12: 10 10 00 . nhựa thioure: 218 Vụ Chính sách thuế .Poly(axit lactic) . .Dạng lỏng hoặc bột nhão . .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Polyamit-6 10 90 00 .. dạng nguyên sinh.Loại khác: 90 99 10 ...

10 Silicon.BỘ TÀI CHÍNH ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Carboxymethylxenlulo và muối của nó .Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt 90 00 .Loại khác ..Nitrat xenlulo (kể cả colodion): . polyterpen... nhựa cumaron-inden..Chưa hóa dẻo ..Nhựa melamin: 10 00 ..Axetat xenlulo: ..Loại khác 00 00 ..Polyurethan 39.Loại khác .Nhựa phenolic: 10 00 ..Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan 3910 00 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 5 0 5 0 0 0 3 3 0 0 0 39.Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước . dạng nguyên sinh.11 10 .. nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen: 3911 10 10 00 .Loại khác ..Hợp chất dùng để đúc 90 00 .Nhựa từ dầu mỏ.Dạng lỏng hoặc bột nhão 3911 10 90 00 .. polysulfua.Hợp chất dùng để đúc 90 00 . . polysulfon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này.Đã hóa dẻo .Hợp chất dùng để đúc 90 00 .. 39.Nhựa amino khác: 10 00 .Loại khác 3911 90 00 00 . nhựa cumaron.Ete xenlulo: .Đã hóa dẻo .Loại khác .Loại khác Nhựa từ dầu mỏ.Chưa hóa dẻo: .11 39..12 3912 3912 3912 11 00 00 12 00 00 20 3912 3912 3912 20 11 00 20 19 00 20 20 00 3912 3912 3912 31 00 00 39 00 00 90 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó. 3910 00 20 00 . dạng nguyên sinh..Loại khác . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. dạng nguyên sinh.Mã hàng 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 10 10 20 20 20 30 30 30 40 40 40 50 Mô tả hàng hoá 10 00 ...Loại khác: 219 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..

. PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN. axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ. dạng thanh. đã hoặc chưa gia công bề mặt. que và hình . .Loại dùng để tách thuỷ ngân hoặc kim loại khác từ nước thải 00 90 00 . của plastic..Từ polyme vinyl clorua: .Từ polyme styren .Từ nhựa khác: . THÀNH PHẨM 39.Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monome .13.. các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)..Từ protein đã được làm rắn: 00 00 00 00 00 00 10 00 39. .Sợi monofilamen .. các muối và este của nó 90 00 00 .Từ polyme etylen .15 3915 3915 3915 3915 3915 10 20 30 90 90 3915 90 90 00 Phế liệu. BÁN THÀNH PHẨM. nhưng chưa gia công cách khác. protein đã làm cứng.Từ polyme vinyl clorua . 00 10 00 ..Loại khác 0 0 PHÂN CHƯƠNG II PHẾ LIỆU. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..13 Polyme tự nhiên (ví dụ.Sợi monofilamen .16 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 10 00 20 00 10 00 20 00 40 220 10 10 10 10 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 0 0 39.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3912 3912 90 20 00 . 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . dạng nguyên sinh..Loại khác 10 10 10 20 20 20 90 90 Plastic dạng sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm.Từ plastic khác: .01 đến 39.Dạng thanh.Dạng hạt 90 90 00 .. que và hình .Từ polyme etylen: .Axit alginic.Loại khác 0 0 3913 3913 39.Dạng thanh.14 3914 3914 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39. que và các dạng hình. phế thải và mẩu vụn. dạng nguyên sinh.

.Các linh kiện để ghép nối Tấm trải sàn bằng plastic... chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác..Ống.Bằng polyme propylen .Dạng sợi monofilamen 90 . các đoạn nối. .Loại khác. tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic.Loại khác 39.. ống dẫn và ống vòi loại dẻo. có kèm các linh kiện . khuỷu. ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng..6 MPa . dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép.Tấm trải sàn: .Dạng sợi monofilamen 90 .Loại khác .Ống. không kèm các linh kiện: .Loại khác .Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo: .Loại khác. ống dẫn. có hoặc không tự dính.Loại khác. như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này. bằng polyetylen .Loại khác ..Loại khác .Ống..Từ protein đã được làm rắn ...Loại khác .Bằng polyme vinyl clorua .. chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác.. ống dẫn và ống vòi...Bằng polyme etylen ...Từ polyme vinyl chlorua: ... . bằng polyetylen 221 Thuế suất (%) 10 10 19 19 19 19 19 10 19 19 18 18 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế ... loại cứng: .Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông .Mã hàng 3916 3916 3916 3916 3916 90 90 90 90 90 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .... vành đệm).Dạng tấm rời để ghép .17 3917 10 3917 3917 10 10 00 10 90 00 3917 3917 3917 3917 21 22 23 29 3917 31 00 00 3917 32 3917 3917 3917 32 10 00 32 90 00 33 00 00 3917 3917 39 00 00 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 39. ống dẫn và ống vòi khác: .Bằng plastic khác .18 3918 10 3918 3918 3918 3918 10 11 00 10 19 00 10 90 00 90 3918 3918 90 11 00 90 13 00 5 10 5 10 Các loại ống......Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ....Từ plastic khác: ..Loại khác: 10 . có áp suất gãy tối thiểu là 27.Tấm trải sàn: .Dạng tấm rời để ghép.. bằng plastic (ví dụ..

..Loại khổ rộng trên 2 m .Từ polyetylen: .Từ polyme etylen .Loại khác . ...Loại khác .Loại khác .Bằng polyme vinyl clorua .19 3919 3919 10 10 10 00 3919 10 21 00 3919 3919 3919 3919 3919 10 10 90 90 90 29 00 90 00 10 00 90 00 39. màng.Loại khác: ..Loại khác: . ...Từ polyme vinyl chlorua: .. chưa gắn lớp mặt.... có hoặc không ở dạng cuộn.....Loại khác ...20 3920 3920 3920 3920 10 20 20 20 00 00 00 00 10 00 90 3920 30 10 00 3920 3920 3920 30 90 30 90 10 30 90 90 3920 43 00 3920 3920 43 00 10 43 00 20 3920 3920 43 00 90 49 00 00 3920 51 00 00 Thuế suất (%) 36 36 36 Tấm.Loại khác .Từ polyme styren: ..Từ polyme acrylic: .BỘ TÀI CHÍNH . làm bằng plastic. không xốp và chưa được gia cố.Từ polyme propylen: .Loại khác: 90 91 00 ..Loại khác .... chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác. chiều rộng không quá 20 cm: . bằng plastic. băng.. dải và các loại tấm phẳng khác tự dính..Loại khác .... lá và dải khác.Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: ..Mã hàng 3918 3918 3918 Mô tả hàng hoá 90 19 00 .Loại khác Tấm..Màng BOPP ..Ở dạng cuộn.Bằng polyme vinyl clorua .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại . phiến...Loại khác 39.-Từ polyetylen 90 99 00 .Từ poly(metyl metacrylat) 222 19 19 19 19 14 14 9 5 9 10 5 10 10 10 18 10 10 Vụ Chính sách thuế . lá. phiến.Tấm ABS sử dụng cho sản xuất tủ lạnh .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy . màng.

Loại khác . lá.Loại khác 73 00 00 ...Loại khác 92 .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 92 90 00 ........ và chiều rộng không quá 2m 91 90 00 ....Từ polyme vinyl clorua . dải khác.Từ polycarbonat.Từ poly(vinyl butyral): 91 10 00 ..Từ polycarbonat 62 .Từ polyamit-6 92 20 00 .Màng xenlophan 71 20 00 .Từ polyamit: 92 10 00 .21 3921 3921 3921 3921 11 11 12 13 10 90 00 00 00 00 00 00 Tấm.Từ xelulo axetat 79 00 00 .Màng dùng để làm kính an toàn.Loại khác 94 .Mã hàng 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 Mô tả hàng hoá 59 00 00 .. bằng plastic.Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 93 90 00 ...Ruy băng giật bằng sợi visco.....Từ plastic khác: 91 .. dạng lá 71 90 00 .. este polyallyl hoặc polyeste khác: 61 00 00 .Từ polyurethan 223 Thuế suất (%) 10 10 5 10 10 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 9 10 Vụ Chính sách thuế ....Loại khác 99 00 00 . màng...Loại khác 63 00 00 ...Loại khác . ....Dạng tấm và phiến ..Từ nhựa amino: 93 10 00 . nhựa alkyt..Từ plastic khác 39...76 mm.Từ polyeste khác .Từ các dẫn xuất xenlulo khác .Từ nhựa phenolic: 94 10 00 .38 mm nhưng không quá 0.Từ polyme styren: .. độ dày từ 0..BỘ TÀI CHÍNH ....... phiến.Loại xốp: .....Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: 71 .Từ poly(etylen terephtalat): 62 10 00 .Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) 94 90 00 .Từ xelulo tái sinh: 71 10 00 .Loại khác 93 .Từ polyeste chưa no 69 00 00 .Dạng màng 62 90 00 .

Tuýp để đựng kem đánh răng .. đĩa điện ảnh .Bệ và nắp xí bệt: . bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại .Loại khác Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa.... . nắp..Dạng tấm và phiến .Loại khác .. nút.. bệ rửa.Hộp đựng phim..Loại khác: . bằng plastic..Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ......Loại khác . bằng plastic.Suốt chỉ.Loại khác Bồn tắm. thùng thưa và các loại tương tự: .Phụ kiện của bình xối nước . lọ.... lõi và các vật phẩm tương tự 224 Thuế suất (%) 10 10 9 9 9 9 5 37 37 37 37 37 37 18 23 26 26 26 13 26 5 Vụ Chính sách thuế .Dạng tấm và phiến . hòm. bồn tắm vòi sen..Bệ xí bệt .. bồn rửa và chậu rửa .. ống chỉ. mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.Bồn tắm. băng.Mã hàng 3921 3921 14 10 00 14 90 00 3921 3921 3921 3921 3921 3921 19 19 90 90 90 90 3921 90 90 90 10 00 90 00 20 00 90 90 10 39. bồn rửa...Hộp.. bồn tắm vòi sen...Loại khác: .Dạng tấm và phiến .Từ plastic khác .Từ xenlulo tái sinh: . ..Bao và túi (kể cả loại hình nón): .Từ plastic khác: . chai..Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam: .Bình.22 3922 3922 3922 3922 3922 10 00 00 20 20 10 00 20 20 00 90 3922 3922 3922 90 11 00 90 19 00 90 90 00 39. chậu rửa.23 3923 3923 3923 10 00 10 00 10 10 00 90 3923 3923 21 21 10 00 3923 3923 3923 21 90 00 29 00 00 30 3923 3923 3923 30 10 00 30 90 00 40 00 00 Mô tả hàng hoá .Nắp xí bệt ...... bệ và nắp xí bệt.Loại khác ..Loại khác: .Từ polyme etylen: .Loại khác .Loại khác .Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong) .. bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự.

Cửa ra vào.BỘ TÀI CHÍNH .Cửa chớp.Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học..Thùng chứa.14. các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó . y tế và phẫu thuật: . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. . găng hở ngón và găng bao tay): . mũ van và các nút đậy tương tự khác 90 00 00 .Bô để giường bệnh. nắp. phóng xạ và lửa .. bộ đồ dùng nhà bếp 90 .Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác .Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học .Nút. trong xe cộ và các loại tương tự: .Linh kiện lắp trong xe có động cơ ... 10 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3923 3923 50 00 00 .Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay.Loại khác: .Khuôn plastic lấy dấu răng . các bộ phận của chúng .Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà. khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo..Bộ đồ ăn.Loại khác .Loại khác .Loại khác 39. .Loại khác: 225 Thuế suất (%) 23 27 37 37 37 36 35 35 36 35 18 35 20 32 35 27 27 16 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: 90 10 00 .Loại khác Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39. cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào .Quạt và màn che kéo bằng tay. các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác...Phao cho lưới đánh cá .24 Bộ đồ ăn.. mành che (kể cả mành chớp lật). bằng plastic.. bộ đồ dùng nhà bếp...Loại khác 3924 3924 3924 3924 3925 3925 10 00 00 3925 20 00 00 3925 30 00 00 3925 90 00 00 3926 3926 3926 10 00 00 20 3926 20 60 00 3926 3926 20 90 00 30 00 3926 3926 3926 3926 3926 3926 30 30 40 90 90 90 3926 3926 90 32 00 90 39 00 10 00 90 00 00 10 00 20 00 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp. bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ 90 90 00 .Các sản phẩm vệ sinh. bể và các loại đồ chứa đựng tương tự. dung tích trên 300 lít .01 đến 39.

.Loại khác ...Túi đựng nước tiểu 90 39 90 ..Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân.BỘ TÀI CHÍNH . nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) 90 90 20 .Đinh phản quang 90 49 00 . tấm chắn núm vú. kíp nổ 90 59 00 .Núm vú...Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo 90 80 .. chuỗi hạt.Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ.....Loại khác .Loại khác: 90 90 10 .Loại khác 90 90 .....Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 90 42 00 ...Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự 90 44 00 ........ phom giầy: 90 80 10 ...Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: 90 53 00 .Loại khác 226 Thuế suất (%) 16 5 5 18 18 5 18 18 18 18 18 18 0 18 18 18 27 Vụ Chính sách thuế ...Dây băng truyền hoặc băng tải 90 55 00 . dụng cụ an toàn và bảo vệ: 90 41 00 ...Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ 90 90 90 .Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống 90 45 00 ..Các thiết bị..Mã hàng 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 Mô tả hàng hoá 90 39 10 .Loại khác 90 60 00 . khung ngực (breastshell).Để chăm sóc gia cầm 90 70 00 .Phom giầy 90 80 90 . phễu vắt sữa bằng tay...... hệ thống chăm sóc..

khái niệm “cao su tổng hợp” chỉ các sản phẩm sau: (a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non-thermoplastic) bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh. miếng và dạng khối tương tự. găng hở ngón. và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1. nhựa cây balata. nhựa két. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65.11 đến 40. 3. như các chất xúc tiến.BỘ TÀI CHÍNH .13). hạt. (b) Các khối có hình dạng không đều. Tuy nhiên. là không được chấp nhận. và các dạng phân tán và dung dịch khác). và những chất như vậy được tái sinh.Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su Chú giải. phiến. 94 hoặc 96.03 và 40.02. khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây: (a) Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hóa.01 đến 40. (e) Sản phẩn thuộc các Chương 90. trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu. găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40. và 227 Vụ Chính sách thuế . bột. hoặc (f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay. Trong các nhóm 40.05. sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng. chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C. tấm. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang. sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B) (ii) và (iii) cũng được chấp nhận. cao su tổng hợp. Chương này không bao gồm: (a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). cục. chất hoá dẻo và chất trương nở. (b) Chất dẻo lưu huỳnh (TM).5 lần chiều dài ban đầu. 1. các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào. nhựa cây cúc cao su. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40. (b) Giầy dép và các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64. các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu. 2. như chất độn. làm bằng cao su cứng. (d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại). nhưa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự. khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên. Trừ khi có yêu cầu khác. 92. sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang. trong toàn bộ Danh mục. 4.

40. (iii) Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhạy nhiệt). thanh hoặc dạng hình khác thuộc nhóm 40. chất chịu lạnh. lá. mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh.05 và 40. 228 Vụ Chính sách thuế . chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su). phủ. có kích thước mặt cắt ngang trên 5mm.01 và 40. Trong nhóm 40. đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.01 hoặc 40. có thể trong những trường hợp sau: (i) Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính. cao su tự nhiên đã khử trùng hợp. Theo mục đích của nhóm 40. (iii) Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu). chất độn.02. phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su. miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô. khái niệm “phế liệu.01.(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic. (B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40. chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác. 40. chất xúc tiến. chất phế liệu.02. chất ổn định. chất làm bở.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho sản phẩm như đã mô tả. chất bảo quản. 7. chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá.10 gồm cả băng tải. (A) Các nhóm 40. dây bện đã ngâm tẩm. nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công theo cách khác. chất pepti hoá. tác nhân gia cố. tráng. trừ những chất trong mục (B). (ii) Bột mầu hoặc các chất mầu khác. tráng phủ hoặc bao ngoài bằng cao su. đi tải. 8. 9.BỘ TÀI CHÍNH . tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường sản xuất cao su có điện dương). mài mòn hoặc các lý do khác.08. Trong các nhóm 40. chất đông tụ. dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm. các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác. 6. Nhóm 40.04.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hay hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với: (i) Các chất lưu hoá . chất chống oxy hoá. dải và khối hình học đều. hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã nêu ở mục (a).03. 40. lá. hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt. được phân loại như các loại dải. băng truyền (dây curoa) hoặc dây truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm. (ii) Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá. 5.08 khái niệm “tấm. trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết.

TSNR 10 ..Váng cao su ..Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): .Được cô bằng ly tâm ...RSS hạng 3 .....Cao su tự nhiên ở dạng khác: .....Crếp làm đế giầy ...TSNR 20 .......BỘ TÀI CHÍNH .TSNR CV . kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn ..Loại khác: .Mủ cao su tự nhiên.5% hàm lượng amoniac: .Cao su rơi vãi (trên cây..Được cô bằng ly tâm . nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự. nhựa cây cúc cao su. đã hoặc chưa tiền lưu hóa: ..01 4001 10 4001 10 11 00 4001 10 19 00 4001 10 21 00 4001 10 29 00 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 21 21 21 21 21 21 21 22 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 22 22 22 22 22 22 29 29 29 29 29 4001 4001 4001 4001 29 29 29 29 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 50 60 70 80 00 00 00 00 4001 29 90 00 4001 30 Cao su tự nhiên. ..Cao su chế biến cao cấp ..Cao su tấm được làm khô bằng không khí .. nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: 229 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ..RSS hạng 5 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 40. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.TSNR GP ...RSS hạng 4 . lá hoặc dải.5% hàm lượng amoniac: .Tấm cao su xông khói: . nhựa cây balata..... nhựa két..Loại khác .Crếp tái chế.Loại khác .TSNR L .Mủ cao su . nhựa két.Loại khác .......RSS hạng 1 ...Loại khác . dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc .Loại khác ... nhựa cây cúc cao su.Nhựa cây balata.....Chứa trên 0.Crếp loại khác ......RSS hạng 2 .Chứa không quá 0..

Loại khác .Loại khác ..Loại khác ...Dạng latex (dạng mủ cao su): .Loại khác . lá hoặc dải.Loại khác ..Dạng nguyên sinh 4001 30 19 00 ... ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.Dạng latex (dạng mủ cao su) .Loại khác ..Cao su acrylonitril-butadien (NBR): ..Dạng latex (dạng mủ cao su) ..Dạng nguyên sinh .01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này..Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly 230 Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 0 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác .Cao su butadien (BR) .. ..Dạng latex (dạng mủ cao su) .Mã hàng Mô tả hàng hoá .etylen-propylen (EPDM) (ethylen-propylene-non conjugated diene rubber) .02 4002 11 00 00 4002 19 00 00 4002 20 00 00 4002 31 00 00 4002 39 00 00 4002 41 00 00 4002 49 00 00 4002 4002 4002 4002 4002 4002 51 59 60 60 60 70 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 4002 80 4002 80 10 00 4002 80 90 00 4002 91 4002 91 10 00 3 3 3 3 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu.Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp .BỘ TÀI CHÍNH .01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: ..Cao su isopren (IR): .Cao su diene chưa liên hợp..Jelutong: 4001 30 11 00 ..Loại khác 40. cao su haloisobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.Cao su chloropren (chlorobutadien) (CR): .Cao su styren-butadien (SBR). hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.. cao su styrenbutadien đã được carboxyl hoá (XSBR): ..Dạng nguyên sinh 4001 30 99 00 .. lá hoặc dải.Loại khác: .Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)..Loại khác: 4001 30 91 00 ...Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) ....

Từ cao su không xốp: . lá hoặc dải. thanh.Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su 4006 90 00 00 . phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng. lá và dải .Dạng tấm...Loại khác 231 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 4003 00 00 00 Cao su tái sinh.Loại khác: 4002 99 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá (metyl-methacrylat) 4002 91 90 00 ... ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm. lá.. ....Loại khác: ..Từ cao su xốp: . 3 40. lá và dải . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm..Dạng tấm. bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.Loại khác 5 5 5 5 40. 0 4004 00 00 00 Phế liệu.05 4005 10 00 00 4005 20 00 00 4005 91 00 00 4005 99 00 00 Cao su hỗn hợp.Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl-methacrylat) 4002 99 90 00 .Loại khác .08 4008 11 00 00 4008 19 00 00 4008 21 00 00 4008 29 00 00 Tấm. dải.. 4006 10 00 00 .06 Các dạng khác (ví dụ.Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic . đĩa.10 . lá và dải .. vòng) bằng cao su chưa lưu hóa. thanh và dạng hình.Loại khác 3 3 4007 00 00 00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa.BỘ TÀI CHÍNH .Dạng tấm. ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ. lá hoặc dải.Loại khác 4002 99 .Dạng dung dịch. 3 40. dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.. chưa lưu hóa. .

..BỘ TÀI CHÍNH .. trừ cao su cứng.Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: .09 4009 11 00 00 4009 12 00 00 4009 4009 4009 4009 4009 4009 21 21 21 22 22 22 4009 4009 4009 4009 4009 4009 31 31 31 32 32 32 4009 4009 4009 4009 4009 4009 41 41 41 42 42 42 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 40... ..Có chiều rộng trên 20 cm .Ống hút và xả bùn mỏ ..Loại khác .Loại khác Băng tải hoặc đai tải..Loại khác . .Có chiều rộng trên 20 cm ... khớp.Loại khác ..Ống hút và xả bùn mỏ ..Loại khác: .Ống hút và xả bùn mỏ ..Không kèm phụ kiện ghép nối: . băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa.Có kèm phụ kiện ghép nối: .Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: .. các đoạn nối.. khuỷu...Không kèm phụ kiện ghép nối ..Ống hút và xả bùn mỏ .10 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 11 11 11 12 12 12 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại ống...Có kèm phụ kiện ghép nối: ..Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: ..Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt: . có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ..Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: ..Loại khác ....Ống hút và xả bùn mỏ .Có kèm phụ kiện ghép nối .. ống dẫn bằng cao su lưu hóa.Loại khác ...Không kèm phụ kiện ghép nối: ....... vành đệm)..Loại khác ..Không kèm phụ kiện ghép nối: ...Có kèm phụ kiện ghép nối: ...Có chiều rộng trên 20 cm ..Băng tải hoặc đai tải: .Loại khác 232 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng 40...Ống hút và xả bùn mỏ .Chỉ được gia cố bằng kim loại: .Loại khác ...

với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 34 00 00 . có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự: 4011 61 00 . có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm 4010 36 00 00 .Loại dùng cho máy dọn đất 4011 62 00 90 .Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4011 20 10 00 .. có gân hình chữ V..Loại khác 4011 62 00 .11 Lốp mới..Băng truyền đồng bộ liên tục..Mã hàng Mô tả hàng hoá ..Loại dùng cho máy bay 4011 40 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 4011 30 00 00 ..Loại khác 40.Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V). loại dùng hơi bơm....Loại dùng cho xe đạp .Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 4011 20 .Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 4011 61 00 10 . với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 33 00 00 ..Loại khác 4011 63 00 .Chiều rộng không quá 450 mm 4011 20 90 00 . bằng cao su..Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V). trừ băng truyền có gân hình chữ V. có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm 4010 39 00 00 . với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 35 00 00 ....Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V)...Loại dùng cho xe môtô 4011 50 00 00 .Loại dùng cho máy dọn đất 4011 61 00 90 .Loại khác.. 4011 10 00 00 .Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V).Băng truyền hoặc đai truyền: 4010 31 00 00 .Băng truyền đồng bộ liên tục...Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 4011 62 00 10 .. trừ băng truyền có gân hình chữ V. có gân hình chữ V.. với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 32 00 00 .Loại dùng cho máy dọn đất 233 Thuế suất (%) 15 15 15 15 3 3 3 30 30 10 0 39 39 10 20 10 20 10 Vụ Chính sách thuế .Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 4011 63 00 10 .

Loại khác 00 . loại dùng hơi bơm: 234 Thuế suất (%) 20 10 20 10 20 10 20 10 20 20 10 10 10 36 36 10 0 47 47 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: .Chiều rộng không quá 450 mm . bằng cao su.Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 10 00 .Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 00 10 .Lốp đã qua sử dụng. loại dùng hơi bơm.....Loại khác: 00 ..Mã hàng 4011 4011 4011 4011 63 69 69 69 4011 92 4011 92 4011 92 4011 93 4011 93 4011 93 4011 94 4011 4011 4011 4011 4011 4011 4011 94 94 99 99 99 99 99 Mô tả hàng hoá 00 90 ..Loại khác ..Lốp đắp lại: ..Loại dùng cho máy dọn đất 90 00 ...Loại khác: 10 00 ..Loại khác: 00 10 ..Loại dùng cho máy bay .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 .......Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) ... ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 .Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 20 00 .Loại khác.Loại khác 40. hoa lốp và lót vành.Loại khác .Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 .. có chiều rộng trên 450 mm 90 00 ....Loại khác 00 .Loại dùng cho xe đạp ... bằng cao su..Loại dùng cho máy dọn đất 30 00 ...Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải: ....Loại dùng cho xe môtô .....Loại khác ..Loại dùng cho máy dọn đất ..12 4012 11 00 00 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 12 12 12 13 19 19 19 19 19 19 20 10 00 90 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại...Loại khác .. lốp đặc hoặc nửa đặc......Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 00 10 ..Loại khác .

.. bằng cao su...Loại khác 4012 90 ..Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 80 00 ...Có đường kính ngoài trên 250 mm.Lốp nửa đặc: 4012 90 21 00 .Loại khác 4012 90 70 00 ..Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.Loại khác 4012 20 40 00 ....Loại dùng cho xe đạp 4012 20 60 00 ....Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4012 20 10 00 .....Có chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 22 00 .Loại khác: 4012 20 91 00 .. dùng cho xe thuộc nhóm 87..Có đường kính ngoài không quá 100 mm 4012 90 12 00 ...Loại dùng cho máy dọn đất 4012 20 70 00 ... dùng cho xe thuộc nhóm 87...Lốp đặc: 4012 90 11 00 .Loại dùng cho xe môtô 4012 20 50 00 .. chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 15 00 ..Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4012 20 21 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..Loại khác 4012 20 30 ..... chiều rộng không quá 450 mm.Phù hợp để đắp lại 4012 20 30 90 .Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm 4012 90 13 00 .09 4012 90 16 00 .09 4012 90 14 00 ... chiều rộng trên 450 mm 4012 90 19 00 .. 235 Vụ Chính sách thuế ..Chiều rộng không quá 450 mm 4012 20 29 00 .Loại khác 40..Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) .. chiều rộng không quá 450 mm..Có chiều rộng trên 450 mm 4012 90 29 00 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.Lót vành 4012 90 90 00 ...13 Thuế suất (%) 45 45 20 0 5 45 45 20 20 30 20 30 30 30 30 5 5 30 30 5 30 30 30 5 Săm các loại.Lốp trơn 4012 20 99 00 .Loại khác: ..Loại dùng cho máy bay: 4012 20 30 10 .

Nút chai dùng cho dược phẩm .Loại khác 236 Thuế suất (%) 30 10 30 10 40 28 5 40 30 5 0 30 5 8 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ..Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua): .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .Bao tránh thai ...... ô tô buýt hoặc ô tô tải: .. ..Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ..Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: ..Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)...Loại dùng cho xe đạp .Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ...Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Loại khác: ..Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Loại dùng cho máy bay .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm . có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng..Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su)...Loại khác: ......Loại dùng cho máy dọn đất: ... bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ....14 4014 10 00 00 4014 90 4014 90 10 00 4014 90 40 00 4014 90 90 00 Mô tả hàng hoá .Loại dùng cho xe môtô .Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự .Mã hàng 4013 10 4013 10 11 00 4013 10 19 00 4013 10 21 00 4013 10 29 00 4013 20 00 00 4013 90 4013 90 11 00 4013 90 19 00 4013 90 20 00 4013 90 31 00 4013 90 39 00 4013 90 40 00 4013 90 91 00 4013 90 99 00 40...

87..Mã hàng 40.Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87: ...Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.Miếng đệm.Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ 237 5 15 20 20 38 38 20 20 3 3 5 5 10 10 35 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87..Loại khác: .Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87..05 hoặc 87..... trừ cao su cứng.Dùng trong phẫu thuật ..09. 87.... bằng cao su lưu hóa.Loại khác ...02.Loại khác .Loại khác: .. 87.16 4016 10 00 00 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 91 91 91 92 92 92 93 93 93 94 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 4016 95 00 00 4016 99 4016 99 11 00 4016 99 12 00 4016 99 17 00 4016 99 19 00 4016 99 20 00 4016 99 30 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay. găng hở ngón và găng bao tay). ...Loại khác ..13..Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu. 87..Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X ..Tẩy dùng để gắn vào (eraser tips) .04...... găng bao tay: .Loại khác ...15 hoặc 87.Tấm lót sàn và tấm trải sàn: .16 . 87.Loại khác: .....Găng tay. vòng đệm và các miếng chèn khác: .Trang phục lặn ...Bằng cao su xốp .Tẩy: .Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện .BỘ TÀI CHÍNH ..Các sản phẩm có thể bơm phồng khác .11 .03. có hoặc không bơm phồng được .Tấm lót sàn .... găng tay hở ngón..Dải cao su .Loại khác 20 20 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng..04 .Dùng cho xe đạp thuộc nhóm 87.15 4015 4015 4015 4015 4015 4015 11 19 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 40.12 .. dùng cho mọi mục đích.Loại khác .. .

...Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động ...Lót đường ray xe lửa (rail pad) . kể cả phế liệu và phế thải.Loại khác: . 238 Thuế suất (%) 3 3 5 5 5 20 5 10 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH .......Loại khác 4017 00 00 00 Cao su cứng (ví dụ.........Thảm và tấm trải bàn .Mã hàng 4016 4016 4016 4016 4016 99 99 99 99 99 51 59 60 70 80 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 4016 99 90 4016 99 90 10 4016 99 90 90 thuật khác: . ebonit) ở các dạng.Trục lăn cao su .Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu . các sản phẩm bằng cao su cứng.Loại khác .

cừu (trừ các loại cừu Astrakhan. còn lông vũ hoặc lông tơ. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. thuộc nhóm 05. Tuy nhiên. cừu Mông cổ hoặc cừu Tây tạng) hoặc thuộc loài dê (trừ dê Yemen. nai Anxet. nhưng chưa thuộc. sơn dương.15. tuần lộc.BỘ TÀI CHÍNH . lạc đà (kể cả lạc đà một bướu). Trong toàn bộ danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41. dê Mông Cổ hoặc dê Tây tạng). lợn (kể cả lợn lòi Pecari). 1. hoẵng hoặc chó. hoặc (c) Da sống còn lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội (Chương 43). của động vật thuộc loài bò (kể cả trâu).11). HÀNG DU LỊCH. nhuộm mầu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô.04 đến 41. chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm). khô. cừu Broadtail. cừu Batư. TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM) Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc Chú giải. (b) Da chim hoặc các phần da chim. BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG. DA THUỘC. Mã hàng 41.05 hoặc nhóm 67. axit hoá hoặc được bảo quản cách khác. ngâm vôi.03. cừu Trung Quốc.01.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối. ngựa. hươu. hoặc cừu Ấn độ. linh dương gazen. (B) Theo mục đích của các nhóm từ 41. thuật ngữ “da mộc” bao gồm cả da sống đã được thuộc lại. 2. trong trường hợp có thể). 239 Vụ Chính sách thuế .04 đến 41. (A) Các nhóm từ 41. 3. DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA.PHẦN VIII DA SỐNG. các loại da sống còn lông. Chương này không bao gồm: (a) Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.06. những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41.01 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc ta nanh (kể cả tiền thuộc) có thể lộn được (các nhóm từ 41.

Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt): . chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm).Da sống nguyên con. kể cả da lưng.. hoặc 16 kg ở dạng tươi.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 41..BỘ TÀI CHÍNH .03 41. 4103 20 00 00 . nhưng chưa thuộc. trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô.Loại không còn lông: 4102 21 00 00 . chưa xẻ.Của lợn 4103 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4101 20 00 00 . không có lông. 1/2 da lưng và da bụng Da sống của cừu (tươi.Đã được axít hoá 4102 29 00 00 .Ở dạng khô (mộc): .Loại khác 0 0 0 41.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 4105 30 00 00 . trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. khô. da váng có mặt cật (da lộn) . nhưng chưa thuộc. trọng lượng trên 16 kg 4101 90 00 00 .. 4102 10 00 00 ..Của loài bò sát 4103 30 00 00 . đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm). đã hoặc chưa xẻ.Da cật.Loại khác Da thuộc hoặc da mộc của cừu. nhưng chưa được gia công thêm. ngâm vôi. chưa xẻ.Loại khác. ..Da cật. không có lông. 4105 10 00 00 . ngâm vôi. khô.Loại còn lông ..Da sống nguyên con. đã hoặc chưa lạng xẻ. da váng có mặt cật (da lộn) . axít hoá hoặc được bảo quản cách khác.04 4104 11 00 00 4104 19 00 00 4104 41 00 00 4104 49 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa. hoặc muối. nhưng chưa được gia công thêm.Ở dạng khô (mộc) 0 0 0 0 0 5 5 41. 10 kg khi muối khô. trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác 4101 50 00 00 . axít hoá hoặc được bảo quản cách khác.02 Da sống của loài động vật khác (tươi. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.Loại khác . hoặc muối.05 240 0 5 Vụ Chính sách thuế .

..Da sống nguyên con: .Của lợn: . không có lông. trừ da thuộc nhóm 41..Ở dạng khô (mộc) Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.BỘ TÀI CHÍNH .07 4107 11 00 00 4107 12 00 00 4107 19 00 00 4107 91 00 00 4107 92 00 00 4107 99 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác. trừ da thuộc nhóm 41.13 4113 4113 4113 4113 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc. đã hoặc chưa xẻ.. đã hoặc chưa xẻ.Da váng có mặt cật (da lộn) .Của loài bò sát . kể cả da trống. của các loài động vật khác. của cừu.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) ..Loại khác: . không có lông.Của loài bò sát: .14. trừ da thuộc nhóm 41. 41.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .Loại khác . chưa xẻ .Da cật. . .Loại khác 241 Thuế suất (%) 0 5 0 5 3 0 0 5 10 10 10 10 9 10 10 10 9 10 10 Vụ Chính sách thuế .14..Loại khác.Của dê .Ở dạng khô (mộc) . kể cả da trống.14..Mã hàng Mô tả hàng hoá 41.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .Ở dạng khô (mộc) .Da cật. chưa xẻ . đã hoặc chưa xẻ.Loại khác . .Da váng có mặt cật (da lộn) . nhưng chưa được gia công thêm...Loại khác 4112 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.... của bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa.Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật .Của dê: . kể cả da trống. kể cả nửa con: . không có lông. đã hoặc chưa xẻ.Của lợn ..06 4106 21 00 00 4106 22 00 00 4106 4106 4106 4106 31 32 40 40 00 00 00 00 00 00 10 4106 40 00 90 4106 91 00 00 4106 92 00 00 41. không có lông..

da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp. bụi da và các loại bột da.Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước.15 242 5 5 Vụ Chính sách thuế . tấm mỏng hoặc dạng dải. tấm mỏng hoặc dạng dải.14 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc. không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da. dạng tấm. da nhũ Thuế suất (%) 41. 4114 10 00 00 . da nhũ. có hoặc không ở dạng cuộn 4115 20 00 00 . 4115 10 00 00 .Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp.BỘ TÀI CHÍNH . dạng tấm.Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc. bụi da. không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da.Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) 4114 20 00 00 . có hoặc không ở dạng cuộn. da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước.Mã hàng Mô tả hàng hoá Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp). các loại bột da 5 5 41.

hoặc (m) Khuy các loại. (c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56. (f) Roi da. (b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ.03 hoặc 43.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý.Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc. cốt khuy bọc hoặc phụ tùng khác của các vật phẩm này. đồ chơi trẻ em.17). Trong trường hợp. được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ tráng trí thuần túy (nhóm 43.02. cúc bấm. khuy tán bấm. khuy bán thành phẩm thuộc nhóm 96.BỘ TÀI CHÍNH . Chương này không bao gồm: (a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30. vòng tay hoặc các đồ kim hoàn giả khác (nhóm 71. các mặt hàng du lịch. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên thuộc Chương 65. bàn.08). nhóm 42. (g) Khuy măng sét. roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.23).02 không bao gồm. (a) Túi làm bằng các tấm plastic. (A) Ngoài các loại trừ của Chú giải 1 nói trên.02). như bàn đạp ở yên cương ngựa. các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) Chú giải. hàm thiếc ngựa.06). tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ nằm ghép nối hoặc trang trí đơn giản. găng hở ngón và găng tay bao). (ij) Dây da. (h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương. đèn và bộ đèn). tủ. 243 Vụ Chính sách thuế . đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. da để làm trống hoặc loại tương tự.06. có tay cầm. dụng cụ thể thao). có hoặc không được in. trò chơi. (d) Các mặt hàng thuộc Chương 64. 1. ngọc trai tự nhiên hay nuôi cấy. túi xách và các loại đồ chứa tương tự. đồ nội thất (giường. yếm ngựa và khóa yên ngựa.04). ghế…). 2. các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.09). miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. được trình bầy riêng (chủ yếu ở Phần XV). bộ đồ yên cương. (b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46. không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ.02 và 42. hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92. (B) Các sản phẩm của nhóm 42.

dây đeo quần. túi xách tay. xắc đựng đồ nữ trang. 42. túi đi chợ. xắc đựng đồ nữ trang. vải lót yên.Loại khác .03. hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. bao súng. valy.. hộp đựng phấn.Túi xách tay. hộp nhạc cụ.. kể cả loại không có tay cầm: . túi đựng đồ vệ sinh cá nhân. da tổng hợp hoặc bằng 244 Thuế suất (%) 26 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế . cặp sách. bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa. hộp camera.3. tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác.Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: .. túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách. ví. có hoặc không có quai đeo vai.. bao ống nhòm. miếng đệm đầu gối.. làm bằng vật liệu bất kỳ. găng hở ngón và găng tay bao (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ). Mã hàng Mô tả hàng hoá 4201 00 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo.. xắc cốt.. bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự. nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91. va ly. hộp đựng thuốc lá điếu.Cặp. cặp tài liệu.. áo chó và các loại tương tự). túi đeo vai cho học sinh .13). túi yên. cặp tài liệu.Túi du lịch . dây dắt... túi sách. ba lô. cặp sách.Loại khác .. cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: .Mặt ngoài bằng da thuộc. bằng tấm plastic. bằng vật liệu dệt. túi đựng bản đồ. túi cặp học sinh. dây đeo súng và đai da cổ tay. hộp đựng đồ trang sức.02 4202 11 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 11 11 12 12 12 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 19 90 00 4202 21 00 00 Hòm. thắt lưng.. túi đựng chai rượu..Loại khác .. hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. túi du lịch. da tổng hợp hoặc bằng da láng: .Hòm. bao kính. túi đeo vai cho học sinh bằng sợi cao su lưu hóa .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . túi thể thao. túi để dụng cụ.Mặt ngoài bằng da thuộc. thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” chỉ các loại găng tay.. đai hoặc rọ bịt mõm.. .Cặp. Theo mục đích của nhóm 42. hộp đựng thuốc lá sợi.

Mặt ngoài bằng da thuộc.Loại khác Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt .Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt .Loại khác: ...Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức 4205 00 40 00 . .. da tổng hợp hoặc bằng da láng .Găng tay thường. bằng nhựa .Dây buộc giầy.Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao ..Thắt lưng và dây đeo súng .Loại khác ..Túi thể thao ..Găng tay thường.Loại khác . da tổng hợp hoặc bằng da láng: ..BỘ TÀI CHÍNH ... 4205 00 10 00 . găng tay hở ngón và găng tay bao: .Loại khác ....Mặt ngoài bằng da thuộc..03 4203 10 00 00 4203 21 00 00 4203 29 4203 4203 4203 4203 29 29 30 40 10 90 00 00 00 00 00 00 da láng .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4202 22 00 00 4202 29 00 00 4202 31 00 00 4202 32 00 00 4202 39 00 00 4202 91 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 99 90 00 42.Đồ phụ trợ quần áo khác 42..Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp 4205 00 30 00 .Găng tay bảo hộ lao động .. găng tay hở ngón và găng tay bao loại khác: .Loại khác: .05 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp..Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: ..Hàng may mặc ....Loại khác ....Túi đựng giấy toalét..Loại khác ..Mặt ngoài bằng sợi cao su lưu hóa hoặc bìa các tông ..Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: . tấm lót 4205 00 20 00 .Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác 4205 00 90 00 .Loại khác 245 Thuế suất (%) 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 20 35 35 35 35 20 20 20 0 20 Vụ Chính sách thuế .

bằng bong bóng hoặc bằng gân.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4206 00 00 00 Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm). bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng).BỘ TÀI CHÍNH . 246 Thuế suất (%) 0 Vụ Chính sách thuế .

(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65.04 tùy theo từng trường hợp. bàn chân hoặc các mẩu.01). được ghép cùng với vật liệu khác.Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo. đồ chơi trẻ em.BỘ TÀI CHÍNH . 1. lông động vật hay các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc. Nhóm 43.03 hay 43. được may lại với nhau tạo thành quần áo hay các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác. 4. hoặc (f) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu. đuôi hoặc bàn chân Thuế suất (%) 43.05 hay 67. (b) Da sống. 2. trừ da sống trong các nhóm 41. các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo Chú giải. Chương này không bao gồm: (a) Da chim hoặc mảnh da chim. 4301 10 00 00 . sử dụng được trong thuộc da lông). Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông” trừ da lông sống thuộc nhóm 43. bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42. da nguyên con. áp dụng cho các loại da động vật có lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội. còn lông thuộc Chương 41 (xem Chú giải 1(c) Chương này).02 hoặc 41.01). có hoặc không có đầu. chưa nhổ lông.03.01. 3. 5.03 bao gồm da lông và các phần da lông. 41.03). găng hở ngón và găng tay bao. thuộc nhóm 58. nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hay dệt kim (thông thường. đuôi. các trò chơi.Của loài chồn vizôn. các mảnh cắt khác.01 hay 60.01. và da lông và các chi tiết bằng da lông. lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác. (c) Găng tay. dụng cụ thể thao). Mã hàng Mô tả hàng hoá Da lông sống (kể cả đầu.01 247 0 Vụ Chính sách thuế . (d) Các vật phẩm thuộc Chương 64. có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05.

Loại khác: 90 20 00 . bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác). Ba Tư và các giống cừu tương tự.03. Caracul. Mông Cổ.Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp . chưa ghép nối: .Loại khác 43.02 4302 11 00 00 4302 19 00 00 4302 20 00 00 4302 30 00 00 43. Trung Quốc hoặc Tây Tạng..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4301 30 00 00 . da nguyên con.Của các giống cừu như: Astrakhan.Của loài cáo.Đầu. có hoặc không có đầu. da nguyên con. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt. đã ghép nối Hàng may mặc. Broadtail. đuôi hoặc bàn chân 4301 90 00 00 . có hoặc không có đầu. đuôi. đuôi hoặc bàn chân. . chưa ghép nối .Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng.. 10 00 00 .Loại khác: .Đầu.Da lông nhân tạo ..Của loài chồn vizon . .Túi thể thao . đuôi.Loại khác 248 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 35 35 35 29 35 35 35 Vụ Chính sách thuế ..04 4304 00 10 00 4304 00 20 00 4304 00 91 00 4304 00 99 00 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo. có hoặc không có đầu.Loại da nguyên con..Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Của loài động vật khác. đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. da nguyên con.. đuôi hoặc bàn chân 4301 60 00 00 . cừu Ấn Độ. đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43. đuôi hoặc bàn chân 4301 80 00 00 .03 4303 4303 4303 4303 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu.Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo 90 . có hoặc không có đầu. bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác sử dụng được trong thuộc da lông 43. đuôi.Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp 90 90 00 .

(n) Các bộ phận của súng (nhóm 93. bút chì) trừ thân và tay cầm. (o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ. đèn và bộ đèn. (k) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71. (ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68. dược phẩm. đồ đạc như đồ chơi trẻ em. dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa. 249 Vụ Chính sách thuế . đồ nội thất (giường. (d) Than hoạt tính (nhóm 38.05).02). dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14. mẩu vụn. tủ. than từ gỗ Chú giải. nhạc cụ và các bộ phận của chúng). (h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ. vỏ đồng hồ.03. hộp dùng cho máy móc. (b) Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện. đã được nghiền thành bột. diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12. mẩu vụn. xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14. các tác phẩm nghệ thuật). dụng cụ thể thao). vỏ bào. (c) Gỗ.PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ. 1. (p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. batoong và các bộ phận của chúng). (g) Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64. trang thiết bị trò chơi. (q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ . bàn ghế…). dưới dạng mảnh.11). (m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ. LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE. CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ. dạng thô. THAN TỪ GỖ. các bộ phận của máy móc.BỘ TÀI CHÍNH . thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe). (f) Các mặt hàng thuộc Chương 46. cấu kiện nhà lắp ghép sẵn). (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. (l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ. dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.02. ô dù. CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC.17. hoặc thuốc diệt côn trùng. hòm. hoặc (r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ. dưới dạng mảnh. CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM. khuy. tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng. Chương này không bao gồm: (a) Gỗ. bằng gỗ.04). đã hoặc chưa chẻ. vỏ. được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột.08.01).

Azobé. Imbuia. Suren. Keruing.31. 4401 10 00 00 . Meranti vàng. thanh nhỏ.11 hoặc 44. 4408. Mandioqueira. khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này. Cedro. thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây: Abura. Saqui-Saqui. Jelutong. Orey. Merawan. cành. Acajou d'Afrique. bó hoặc các dạng tương tự . Mengkulang. Onzabili. Các nhóm từ 44. Framiré. Balsa. trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông. Fromager. Ramin. Kempas. Tiama. dạng khúc. bánh. Pulai. Ipé. Chú giải phân nhóm. Palissandre de Para. Ovengkol. Mahogany. Freijo. cành.29. Niangon. Teak. dăm gỗ: 4401 21 00 00 . được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau. Jongkong. Doussié. Limba. Jaboty. uốn thành múi. dạng khúc. Bossé clair. Jequitiba. Palissandre de Rose. Palissandre de Guatemala.01 250 5 5 Vụ Chính sách thuế . Aningré. Nhóm 44.BỘ TÀI CHÍNH . Louro. dăm gỗ. Alan.09. vỏ bào. ván sợi ép. Makoré. Moabi. 3. đột lỗ.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44. bó hoặc các dạng tương tự. Pau Amarelo. Andiroba. việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp). khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ. Afrormosia. Lauan trắng. Seraya trắng. Meranti đỏ nhạt. Sucupira.21 đến 4407.Gỗ nhiên liệu.Vỏ bào. Paldao. ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn. Sipo. Fuma. Dibétou. Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ nhiên liệu. thanh nhỏ. bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82. Iroko.21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự. Macaranduba. Kapur. gờ. Ozigo. viên hoặc các dạng tương tự.10. Mansonia. Meranti trắng. Virola. Merbau. Kotibé. đã được uốn cong. 44. Cativo.39 và 4412. và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện. hoặc tạo dáng kiểu khác.31 đến 4408. Punah. 4. Theo mục đích của Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác. miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác. Sepetir. Palissandre de Rio. Meranti đỏ sẫm. Meranti Bakau. Okoumé. Trong Chương này.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi. Quaruba. Tola. Balau. Sapelli.41 đến 4403. Tauari. Avodiré. Pau Marfim. 4407. Merpauh. Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403. Gerongang.Từ cây lá kim Thuế suất (%) 44. Dabema. Padauk. Koto. phế liệu gỗ và mùn cưa. 5.2. Obeche.. Kosipo. Nyatoh.14 đến 44. Mersawa. Ilomba. được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau. Bossé foncé. 6. đã hoặc chưa đóng thành khối.49. Các mặt hàng thuộc nhóm 44. Ako.

4402 10 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Cột sào.02 44.. viên hoặc các dạng tương tự Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt). bánh. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Gỗ sồi (Fagus spp): ... thuộc cây lá kim: .Cột sào..Loại khác..Loại khác Thuế suất (%) 5 5 44..Mùn cưa và phế liệu gỗ.03 4403 10 4403 4403 4403 4403 4403 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 4403 41 4403 4403 4403 4403 4403 41 41 49 49 49 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 91 91 91 92 92 92 99 99 99 44.): . khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Loại khác . sào.. cột và cọc bằng gỗ... dùng làm ba toong... khúc gỗ xẻ và gỗ dán . vót nhọn.Của tre 4402 90 00 00 ..Cột sào..Loại khác: .Từ cây không thuộc loại lá kim 4401 30 00 00 . cọc chẻ.. chuôi.04 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Gỗ cây.. đã hoặc chưa bóc vỏ. khúc gỗ xẻ và gỗ dán . ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4401 22 00 00 . uốn cong hoặc gia công cách khác....Loại khác: .Loại khác .Loại khác . dăm gỗ và các dạng 251 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Gỗ đai thùng..Meranti đỏ sẫm.Cột sào. cán ô.Cột sào.Cột sào..Loại khác . khúc gỗ xẻ và gỗ dán .. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .. gậy gỗ.Loại khác . đã cắt nhưng chưa tiện... chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: .Loại khác .Loại khác.Loại khác: . gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: .. tay cầm dụng cụ hoặc tương tự.Đã xử lý bằng sơn. đã hoặc chưa đóng thành khối.. bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: .. giác gỗ hoặc đẽo vuông thô. nhưng không xẻ dọc. chất màu.Gỗ sồi (Quercus spp. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Cột sào. đã hoặc chưa đóng thành dạng khối.

...Loại chưa được ngâm tẩm 4406 90 00 00 ...Meranti đỏ sẫm.Loại khác: .Jelutong (Dyera spp..Đã bào..... ): ...) .Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt .....Gỗ Mahogany (Swietenia spp..Từ cây lá kim 4404 20 00 00 . đã đánh giáp hoặc nối đầu .06 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: . .Từ cây không thuộc loại lá kim 3 3 4405 00 00 00 Sợi gỗ...Kapur (Dryobalanops spp.Đã bào.Đã bào..BỘ TÀI CHÍNH ..... đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu.Loại khác .. gỗ Meranti trắng.): ..Keruing (Dipterocarpus spp..Kempas (Koompassia spp. 4406 10 00 00 . đã đánh giáp hoặc nối đầu 252 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. đã đánh giáp hoặc nối đầu .. lạng hoặc bóc. gỗ Meranti vàng và gỗ Alan ...Gỗ Iroko . đã đánh giáp hoặc nối đầu .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự....Loại khác . Imbuia và Balsa .): . có độ dày trên 6 mm.....Gỗ Meranti Bakau .. 4404 10 00 00 . bột gỗ.. gỗ Seraya trắng.Gỗ Sapelli .Đã bào....07 4407 10 00 00 4407 21 00 00 4407 22 00 00 4407 25 4407 25 10 00 4407 25 20 00 4407 26 00 00 4407 27 00 00 4407 28 00 00 4407 29 4407 29 11 00 4407 29 19 00 4407 29 21 00 4407 29 29 00 4407 29 31 00 4407 29 39 00 4407 29 41 00 4407 29 49 00 4407 29 51 00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc. 1 44. gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: .Loại khác 44.Loại khác .Gỗ Virola..Loại khác . đã hoặc chưa bào.. đã đánh giáp hoặc nối đầu . ): .Gỗ từ cây lá kim . ): ...Ramin (Gonystylus spp.Đã bào..Lauan trắng.

Loại khác 4407 29 70 00 .).Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: ..Gỗ anh đào (Prunus spp..... đã hoặc chưa bào.Balau (Shorea spp....) và Merbau (Intsia spp..Loại khác: 4407 29 91 00 .Gỗ thích (Acer spp.Loại khác: .Gỗ Meranti đỏ sẫm.. ) 4407 93 00 00 ..Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì. gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác.Tếch (Tectong spp..) 4407 95 00 00 ..Jongkong (Dactylocladus spp. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 92 00 ..Loại khác: 4407 91 00 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 253 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . đánh giấy ráp.) 4407 29 80 00 ... loại khác 4407 29 99 00 ..Loại khác 44. ..Jongkong (Dactylocladus spp..Gỗ sồi (Quercus spp.).Loại khác .Mengkulang (Heritiera spp. gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau .Loại khác ..Ván lạng lớp mặt .. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 69 00 . lạng hoặc bóc tách.Đã bào... có độ dày không quá 6 mm.) 4407 94 00 00 . ghép hoặc nối đầu..) và Merbau (Intsia spp...Gỗ tần bì (Fraxinus spp.Gỗ từ cây lá kim: ..Loại khác . gỗ thông để sản xuất ván ghép .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4407 29 59 00 .) .....Gỗ sồi (Fagus spp..08 4408 10 4408 10 10 00 4408 10 30 00 4408 10 90 00 4408 31 00 00 4408 39 4408 39 10 00 4408 39 90 00 4408 90 00 00 Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu được bằng cách lạng gỗ ghép). đã được xẻ dọc.) 4407 99 00 00 . đã bào.): 4407 29 61 00 ...Loại khác .Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì ...... ) 4407 92 00 00 .

ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác.Loại có chiều dày trên 9 mm .Có tỷ trọng trên 0.Gỗ dán khác.Loại khác Thuế suất (%) 44.12 254 8 Vụ Chính sách thuế ..Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): . soi rãnh. tạo khuôn hình.10 4410 4410 4410 4410 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 44.Loại khác Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác.. bao gồm một lớp duy nhất là gỗ (trừ tre).. đánh giấy ráp hoặc nối đầu. chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng.Loại khác: .8 g/cm3 .Có tỷ trọng trên 0.. tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh.Loại có chiều dày không quá 5 mm .Ván dăm ..Từ tre .Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB) ... gờ dạng chuỗi hạt.Có tỷ trọng không quá 0.Tre 4409 29 00 00 .Bằng gỗ: .11 4411 12 00 00 4411 13 00 00 4411 14 00 00 4411 92 00 00 4411 93 00 00 4411 94 00 00 Ván dăm.Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm . ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ.Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim: 4409 21 00 00 .. gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự. đã hoặc chưa bào.Gỗ cây lá kim . mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: 3 3 3 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 44. .Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn. . đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.5 g/cm3 Gỗ dán. đầu hoặc bề mặt... 4412 10 00 00 . đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.. bào rãnh.Loại khác .09 44.8 g/cm3 . ghép chữ V.BỘ TÀI CHÍNH . 4409 10 00 00 . tạo gân.5 g/cm3 nhưng không quá 0. vát cạnh.

37 44. giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác. cốt hoặc khuôn giầy. hình trụ. tấm mỏng và tấm lót 4412 99 00 00 . khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.Loại khác Thuế suất (%) 8 8 8 8 8 4413 00 00 00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn.. thùng thưa. panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép. giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác. 4417 00 00 10 .Tấm khối.Loại khác 26 26 44. hộp.. tay cầm dụng cụ.Tấm ván cong 4416 00 90 00 . 3 4414 00 00 00 Khung tranh. ở dạng khối..Loại khác . tấm. với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim 4412 39 00 00 . 4418 10 00 00 .Loại khác 26 26 44.Cốt hoặc khuôn (phom) của giầy. thanh hoặc tạo hình. bằng gỗ. đồ gỗ dùng trong xây dựng. hộp. kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ. các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng.15 Hòm. ủng.Giá kệ để kê hàng.Loại khác. tang cuốn cáp bằng gỗ.Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này 4412 32 00 00 . thùng baren. giá kệ để kê hàng. thân và cán chổi hoặc bàn chải. cửa sổ sát đất và khung cửa sổ 20 26 44. 4416 00 10 00 . 4415 10 00 00 Hòm.17 Đồ mộc. bằng gỗ. thùng thưa. bằng gỗ. khung ảnh.Loại khác: 4412 94 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4412 31 00 00 ..Cửa sổ. thân dụng cụ. tang cuốn cáp 4415 20 00 00 .16 Dụng cụ các loại. thùng hình trống. bằng gỗ. vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự.18 255 5 Vụ Chính sách thuế . kể cả các loại tấm ván cong. ủng 4417 00 00 90 . có đai. vành đệm giá kệ để hàng Thùng tô nô..BỘ TÀI CHÍNH .

Ván cốp pha xây dựng 4418 50 00 00 . 44. ống sợi và suốt sợi.Loại khác: 4421 90 91 00 . 10 00 00 .Loại khác 256 Thuế suất (%) 5 5 5 3 3 3 3 3 3 37 33 33 33 37 20 35 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế ..Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng 4418 40 00 00 . nhiều lớp 4418 79 00 00 ..Mắc treo quần áo 4421 90 .Panen lát sàn đã lắp ghép: 4418 71 00 00 .Tăm .20 4420 4420 4420 4420 Gỗ khảm và dát.Loại khác: 4421 90 10 00 . bằng gỗ. tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn hoặc đựng dao kéo.Quạt tay và tấm che kéo bằng tay. bằng gỗ 90 ..Chuỗi hạt 4421 90 99 00 .Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép 4421 90 40 00 .Ván lợp 4418 60 00 00 ... các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94.Cho sàn đã khảm 4418 72 00 00 . khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán 4421 90 80 00 ..Cột trụ và xà. tượng nhỏ và đồ trang trí....Loại khác. bằng gỗ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4418 20 00 00 ... rầm . guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự 4421 90 20 00 ..Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác.BỘ TÀI CHÍNH ..21 Các sản phẩm bằng gỗ khác...Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 90 90 00 .Thanh gỗ để làm diêm 4421 90 30 00 .Que kẹo. que kem và thìa xúc kem 4421 90 70 00 . bằng gỗ.Loại khác: 4418 90 10 00 .Yên ngựa và yên bò 4421 90 92 00 . và các sản phẩm tương tự..Loại khác 4418 90 .. 4421 10 00 00 .Loại khác 44..Loại khác: 90 10 00 ..Panen có lõi xốp nhân tạo 4418 90 90 00 .Lõi cuộn chỉ.Loại khác 4419 00 00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp..

Nút và nắp đậy 4503 90 00 00 . kể cả dạng đĩa 4504 90 00 00 . lá. Mã hàng Mô tả hàng hoá Lie tự nhiên. hoặc ở dạng khối. Chương này không bao gồm: (a) Giầy dép hoặc các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64.Dạng khối. thô hoặc đã sơ chế 4501 90 00 00 . 4501 10 00 00 . thô hoặc đã sơ chế. 4503 10 00 00 . dạng hình trụ đặc. hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy). tấm lát ở mọi hình dạng. dụng cụ thể thao). đồ chơi trẻ em. hoặc (c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. lá và dải. 4504 10 00 00 .Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie Chú giải.03 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.04 257 10 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính. đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông.Loại khác Thuế suất (%) 45.BỘ TÀI CHÍNH .Lie tự nhiên.01 4502 00 00 00 Lie tự nhiên. dụng cụ dùng cho các trò chơi. tấm. 1. lie phế liệu.Loại khác 1 1 5 20 20 45. nghiền thành hạt hoặc thành bột. tấm. 45. (b) Mũ và các vật đội đầu khác hay các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. lie đã ép.

nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hay sản phẩm không dệt. Chương này không bao gồm: (a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48. tủ. các vật liệu tết bện. . hoặc monofilament. thành tấm. có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe. hoặc (e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ. ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ. bao gồm rơm. các lá dài hẹp chiều ngang. (b) Thừng. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự. hoặc các dải thu được từ các lá to).. các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. dải vỏ cây. (d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87). cây cọ sợi. sợi dệt thô hoặc sợi dệt. thảm.BỘ TÀI CHÍNH . mành).01.. đồ nội thất (giường. đã hoặc chưa ghép thành dải. lông đuôi hoặc bờm ngựa. chiếu.14.Từ song mây 4601 29 00 00 .). khái niệm "vật liệu tết bện.Loại khác Thuế suất (%) 46..01 258 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . đã kết lại với nhau trong các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện. cáp đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56..07). các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. ghế. chão. đã được xếp kề cạnh và kết với nhau. đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt. monofilament. dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65. dải và dạng tương tự thuộc Chương 54. các sản phẩm bằng liễu gai và song mây Chú giải. cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác. Theo mục đích của nhóm 46. 1.. bấc.Từ tre 4601 22 00 00 . dải gỗ mỏng. tre. tóc. sậy. thảm và mành bằng vật liệu thực vật: 4601 21 00 00 . 3. 2. dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ.Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm. sợi dệt tự nhiên chưa xe. các loại đèn và bộ đèn). bàn. Mã hàng Mô tả hàng hoá Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện. ở dạng tấm. (c) Giầy. dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy.Chiếu. liễu gai hoặc liễu.

....Loại khác 46. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 94 90 00 ..Loại khác: 4601 92 ......Loại khác: 4601 99 90 10 .Loại khác 4601 99 .Loại khác: 4601 99 10 00 .... đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 93 90 00 .Loại khác 259 Thuế suất (%) 28 28 28 28 28 28 28 28 12 28 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . .Từ tre ...02 4602 4602 4602 4602 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Hàng mây tre.Chiếu và thảm 4601 99 20 00 .Loại khác 4601 94 .....Từ vật liệu thực vật khác: 4601 94 10 00 .. các sản phẩm từ cây họ mướp.Loại khác .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.01. làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46..Mã hàng Mô tả hàng hoá .Từ song mây ......BỘ TÀI CHÍNH .Dây đay gai quỳnh 4601 99 90 90 . đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 92 90 00 . liễu gai và các mặt hàng khác.Từ song mây: 4601 93 10 00 .Loại khác 4601 93 .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 99 90 .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.Từ tre: 4601 92 10 00 ..Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.....Bằng vật liệu thực vật: .

0 47.15% tính theo trọng lượng. GIẤY LOẠI HOẶC CÁC TÔNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA)..Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim Bột giấy hoá học từ gỗ.Từ gỗ cây lá kim .PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ CHẤT LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC. sản xuất bằng phương pháp sulfat hoặc kiềm. sản xuất bằng phương pháp sulfít... Theo mục đích của nhóm 47. GIẤY VÀ CÁCTÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ chất liệu xơ sợi xenlulo khác.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim .BỘ TÀI CHÍNH .Chưa tẩy trắng: .Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: 0 0 0 0 47.03 4703 11 00 00 4703 19 00 00 4703 21 00 00 4703 29 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ.Từ gỗ cây lá kim 4704 19 00 00 ..Chưa tẩy trắng: 4704 11 00 00 . 0 4702 00 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ. . 1.02.. trừ loại hòa tan.Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: .Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim .04 260 0 0 Vụ Chính sách thuế . khái niệm "bột giấy hoá học từ gỗ. . loại hoà tan" có nghĩa là bột giấy hoá học từ gỗ có hàm lượng phần không hoà tan là 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C. loại hoà tan. và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit hàm lượng tro không được lớn hơn 0..Từ gỗ cây lá kim . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4701 00 00 00 Bột giấy cơ học từ gỗ. giấy loại hoặc các tông loại (phế liệu và vụn thừa) Chú giải. trừ loại hòa tan.

Loại cơ học ... giấy in báo.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4704 21 00 00 .Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 0 0 4705 00 00 00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học. 0 47.Loại bán hóa học Giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa). chưa nhuộm màu toàn bộ . .Bột giấy từ xơ bông vụn . kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại 261 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Giấy hoặc cáctông kraft hoặc giấy hoặc cáctông sóng chưa tẩy trắng .Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) .06 4706 10 00 00 4706 20 00 00 4706 30 00 00 4706 91 00 00 4706 92 00 00 4706 93 00 00 47..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác.Từ gỗ cây lá kim 4704 29 00 00 .Giấy hoặc cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy cơ học (ví dụ. tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm tương tự) .Loại khác.Giấy hoặc cáctông khác được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng.Loại khác: .. . từ tre .07 4707 10 00 00 4707 20 00 00 4707 30 00 00 4707 90 00 00 Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.Loại hóa học ..

(o) Các sản phẩm thuộc nhóm 92. (m) Giấy hoặc cáctông ráp (nhóm 68.03 có yêu cầu khác.14) (tuy nhiên. cáctông.Chương 48 Giấy và cáctông.BỘ TÀI CHÍNH .14 (Chương 39).05 bao gồm cả giấy và cáctông được cán láng. (b) Lá phôi dập của nhóm 32.01). Theo nội dung Chú giải 7. mọi sự đề cập đến “giấy” đều bao gồm cả đề cập đến cáctông (bất kể độ dầy hoặc khối lượng tính trên 1 m2). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc 65.02 (ví dụ hàng du lịch). (g) Giấy được gia cố bằng tấm plastic. bằng giấy hoặc bằng cáctông Chú giải.01 đến 37. giấy và cáctông tráng phủ với bột mica.05). tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo. (f) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm (nhóm 38. các sản phẩm làm bằng bột giấy. trừ khi có yêu cầu khác. (e) Giấy hoặc cáctông có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37. các nhóm 262 Vụ Chính sách thuế . (n) Lá kim loại bồi trên giấy hoặc cáctông (thường thuộc Phần XIV hoặc XV). lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày. hoặc bằng các chất đánh bóng. tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34. Trừ khi nhóm 48. 1. làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự. (d) Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm. (c) Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33). các nhóm từ 48. được xếp vào Chương này). hoặc một lớp giấy hoặc cáctông được tráng hoặc phủ một lớp plastic.04. (k) Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI). đã nhuộm màu hoặc in vân toàn bộ bằng phương pháp nào đó.01 đến 48. kem hoặc các chế phẩm tương tự (thuộc nhóm 34. dụng cụ của các trò chơi. cúc). các loại khuy. đồ chơi.09. hoặc các sản phẩm làm bằng loại giấy này. dụng cụ thể thao) hoặc các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ. hoặc (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ.22). làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt.05) hoặc giấy hoặc cáctông bồi mica (nhóm 68. cán láng đặc biệt. 3. (h) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. 2. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm bằng vật liệu tết bện). Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc Chương 30. trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48. và cũng bao gồm cả các loại giấy.12. Theo mục đích của Chương này.

Được nhuộm màu toàn bộ. hoặc 2. hoặc (e) Có hàm lượng tro từ 3% trở xuống. hoặc (d) Có hàm lượng tro trên 3% đến 8%.m2/g trở xuống. hoặc (c) Có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên. có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) cho cả hai mặt trên 2.5 kPa. hoặc 2. Theo mục đích của nhóm 48. 7. Định lượng không quá 80 g/m2 . tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong 2 hoặc nhiều nhóm từ 48. độ trắng từ 60% trở lên và chỉ số bục từ 2. hoặc (b) Có hàm lượng tro trên 8%.BỘ TÀI CHÍNH . 263 Vụ Chính sách thuế .02 không bao gồm giấy hoặc cáctông lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc cáctông nỉ. nhóm 48. độ trắng dưới 60% và chỉ số bục (burst index) từ 2. in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ” nghĩa là giấy và cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy cơ học hoặc bột giấy hoá cơ và thoả mãn một trong những tiêu chí sau đây: Đối với loại giấy hoặc cáctông định lượng không quá 150 g/m2: (a) Có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ từ 10% trở lên. Được nhuộm màu toàn bộ.01 đến 48. giấy. các thuật ngữ “giấy và cáctông. và 1. định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2. và 1. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác.02 . 5. hoặc (b) Có độ trắng từ 60 % trở lên.m2/g trở xuống. Đối với loại giấy hoặc cáctông có định lượng trên 150 g/m2: (a) Được nhuộm màu toàn bộ.11 được xếp vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục.này không áp dụng cho giấy. loại dùng để viết. và 1. Độ dày (calliper) trên 225 micromet (microns) đến 508 micromet và hàm lượng tro trên 3 %. 4.5 micromet (microns). cáctông. độ dày (caliper) từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8 %. 6. Tuy nhiên. không gia keo hoặc được gia keo nhẹ. cáctông. Định lượng không quá 80 g/m2.5 kPa. Trong Chương này "giấy và cáctông kraft" có nghĩa là loại giấy và cáctông có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy. hoặc 2. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo. hoặc (c) Có độ trắng dưới 60%. có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác. Độ dày (caliper) từ 225 micromet (microns) trở xuống.

1. bằng giấy. xếp vào Chương 49. cáctông. thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà. chữ hoặc biểu tượng tranh ảnh. Nhóm 48. chiều rộng từ 45 cm đến 160 cm. nhuộm màu bề mặt.23 áp dụng cho các loại thiếp. đã in sẵn để ghép làm phông cảnh. 11. in theo mẫu trên mặt hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ. Theo mục đích của nhóm 48.21. cáctông. ở dạng cuộn hoặc tờ. thẻ rời. thẻ răng cưa.23. hoặc (iv) Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện.. bằng vụn xơ dệt). rập nổi.8. (iii) Tráng hoặc phủ bề mặt bằng một lớp plastic. Theo mục đích của phân nhóm 4804. mà các loại đó không chỉ đơn thuần là phụ đối với công dụng chủ yếu của sản phẩm. (ii) Mặt làm gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm. rập nổi. vụn gỗ. giấy. nhuộm màu.14. 12. có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic trong suốt để bảo vệ.11 và 4804. khái niệm "giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự" chỉ áp dụng đối với: (a) Giấy ở dạng cuộn. được phân loại trong nhóm 48. được xử lý như trên.14 hoặc 48. đã cắt theo cỡ.03 đến 48. (c) Tấm phủ tường bằng giấy đã làm sẵn thành các băng. rập nổi hoặc đục lỗ răng cưa. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo: (a) ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm. có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng. định lượng lớn hơn 115 g/m2 và có độ bục tối thiểu như đã chỉ ra trong bảng dưới đây hoặc chỉ số tương đương nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các loại có định lượng khác. (b) Các loại diềm và băng trang trí. lớp plastic được làm giả vân..01 và từ 48. thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường. Các sản phẩm bằng giấy hoặc cáctông. 9. Các nhóm 48.. 264 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không ở dạng cuộn. đã hoặc chưa in.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp. thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà: (i) Giả vân. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48. hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm khi không gấp. tấm lót xenlulo và các sản phẩm của chúng. . in theo mẫu hoặc trang trí kiểu khác.09 chỉ áp dụng đối với giấy.BỘ TÀI CHÍNH . đã in các motip. ở dạng cuộn. có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi.19. Nhóm 48. Chú giải phân nhóm. 10. kiểu mẫu hoặc môtip khi dán lên tường. "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và cáctông được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy. làm bằng giấy hoặc cáctông dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy.

070 2.7 kPa. "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy.230 2. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1. "giấy làm lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy.8 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%. có hàm lượng bột giấy gỗ cứng bán hoá học chưa tẩy trắng không nhỏ hơn 65% so với tổng lượng bột giấy.425 3.2 80 965 2.510 1. b) Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc chỉ số tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác: Độ bền xé tối thiểu mN Độ bền kéo tối thiểu kN/m Định lượng g/m2 Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang 60 700 1.3 3. nhiệt độ 230C.3 100 1.4 12.BỘ TÀI CHÍNH . có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.25 bao gồm giấy và cáctông được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và cáctông loại (phế liệu và vụn 265 Vụ Chính sách thuế . ở dạng cuộn.29.790 2.6 115 1. nhiệt độ 230C.5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc. được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ bán hoá học. dạng cuộn. định lượng từ 130 g/m2 trở lên. Theo mục đích của các phân nhóm 4804. 4.24 và 4805.4 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50 %.m2/g và hệ số giãn dài trên 4.7 10.9 6 70 830 1. ở dạng cuộn. định lượng từ 60 g/m2 đến 115 g/m2 và thoả mãn một trong các bộ tiêu chuẩn sau đây: a) Chỉ số bục không dưới 3. Theo mục đích của phân nhóm 4805. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1.12 bao gồm giấy. 5.21 và 4804.8 8. Phân nhóm 4805.635 3.11.060 4.3 7. Các phân nhóm 4805.Định lượng g/m2 ------------------------ Độ bục tối thiểu Kpa ---------------------------- 115 393 125 417 200 637 300 824 400 961 2.

có hàm lượng bột giấy sunfít trên 40% so với tổng lượng bột giấy.Định lượng không quá 55g/m2 4801 00 90 00 ... Mã hàng Mô tả hàng hoá 48.22. "giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy.Loại khác 48.Có định lượng dưới 40g/m2: . Theo mục đích của phân nhóm 4810. 4801 00 10 00 .Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2. dạng 266 Thuế suất (%) 32 32 32 5 5 5 5 5 20 32 Vụ Chính sách thuế .Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.. viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác..03.. kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48.. loại dùng để in.. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện . dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)....Loại khác . giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ..BỘ TÀI CHÍNH ...Giấy và cáctông khác.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .Giấy và cáctông sản xuất thủ công .. 6. Theo mục đích của phân nhóm 4805. được tráng 2 mặt.Loại khác: .01 Giấy in báo.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm ..02 4802 10 00 00 4802 20 00 00 4802 40 00 00 4802 54 4802 54 10 00 4802 4802 4802 4802 54 54 54 54 90 90 10 90 20 90 30 4802 54 90 90 4802 55 Giấy và cáctông không tráng. giấy và cáctông sản xuất thủ công. trên giấy nền có hàm lượng bột giấy cơ học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy.30. dạng cuộn hoặc tờ.thừa). hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục không dưới 1.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon.. không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%: . .. Các sản phẩm này có chỉ số bục không nhỏ hơn 2 kPa·m2/g.Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường . khối lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2.. 7. Cáctông lớp mặt có thể có mặt trên được nhuộm màu hoặc được làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. có định lượng không quá 72 g/m2. "giấy tráng nhẹ" là loại giấy. ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp .47 kPa·m2/g.01 hoặc 48. có định lượng dưới 20g/m2.Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá .

có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2: ..Giấy và cáctông trang trí...Loại khác: .. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: ......Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2...Loại khác: .Mã hàng 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 55 55 55 55 55 55 55 56 21 29 90 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 30 90 4802 56 21 00 4802 4802 4802 4802 4802 56 56 56 56 57 29 00 90 90 10 90 90 00 4802 57 00 10 4802 57 00 90 4802 58 4802 58 21 00 4802 4802 4802 4802 58 58 58 58 4802 61 29 00 90 90 10 90 90 cuộn: ..Giấy và cáctông khác.BỘ TÀI CHÍNH ... dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: ....Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ..Dạng cuộn: 267 Thuế suất (%) 32 32 5 5 5 32 32 32 5 32 5 32 32 32 5 32 Vụ Chính sách thuế ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .Loại khác ......Loại khác .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon . loại làm giả vân đá.Loại khác .Có định lượng lớn hơn 150 g/m2: ....Loại khác . có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: .......Loại khác: .Giấy và cáctông trang trí...Giấy và cáctông trang trí.......Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống .Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon . kể cả loại có hình bóng nước.. loại làm giả vân đá.Loại khác..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm ... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: .Loại khác ..Loại khác ...Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp . loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ: .. kể cả loại có hình bóng nước. loại có các sợi...Loại khác .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .... loại làm giả vân đá... loại có các sợi. kể cả loại có hình bóng nước...Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính .....

loại làm giả vân đá.... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 62 90 ...Loại khác Thuế suất (%) 32 32 5 5 32 32 32 5 5 32 5 5 32 48. loại có các sợi..02 hoặc 48...Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước.Cáctông kraft lớp mặt: 268 Vụ Chính sách thuế .. dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4802 62 20 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4802 61 10 00 ....Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 61 90 20 ..Loại khác 4802 62 ..03 48.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 62 90 90 .Giấy và cáctông trang trí.. loại có các sợi.Loại khác: 4802 61 90 10 . giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh.Loại khác: 4802 62 90 10 . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 61 90 ..... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ.Loại khác: 4802 69 00 10 .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 69 00 20 . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ. loại làm giả vân đá. làm nhăn..... loại làm giả vân đá.BỘ TÀI CHÍNH .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 69 00 90 .Loại khác 4802 69 00 .04 36 36 Giấy và cáctông kraft không tráng.Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: 4802 62 10 00 .Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước. đục lỗ răng cưa. trang trí hoặc in bề mặt...... .. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đã hoặc chưa làm chun. ở dạng cuộn hoặc tờ. 4803 00 30 00 . loại có các sợi. trừ loại thuộc nhóm 48..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 61 90 90 ...Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước.. ở dạng cuộn hoặc tờ.Tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo 4803 00 90 00 .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 62 90 20 . loại làm giả vân đá.Loại khác Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt.. kể cả loại có hình bóng nước. ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống 4802 61 20 00 ... nhuộm màu bề mặt. dập nổi.03. loại có các sợi.

Giấy kraft làm bao: .Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: 41 .Loại dùng sản xuất bảng thạch cao .Loại chưa tẩy trắng: 41 10 00 .Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao ...Loại khác ....Loại khác: ..Giấy làm nền sản xuất giấy ráp .Loại khác: .Loại khác: 269 Thuế suất (%) 17 17 19 19 3 28 28 20 20 5 10 5 5 20 10 19 5 25 25 25 5 Vụ Chính sách thuế ...Loại chưa tẩy trắng: ....Loại khác ......Loại khác ......Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g.Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 49 00 00 .. để làm băng dính gỗ dán .Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g.BỘ TÀI CHÍNH ..Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: .Loại chưa tẩy trắng: ..Giấy kraft cách điện .Loại khác 42 00 00 ....Loại chưa tẩy trắng: 51 10 00 .Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao .....Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: 51 ..Loại dùng làm bao xi măng ..Loại khác ..Loại dùng làm bao xi măng ...Giấy kraft cách điện 41 90 00 ...Loại khác ..Loại khác: ..Mã hàng 4804 4804 4804 4804 4804 4804 11 11 11 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 4804 21 4804 21 10 00 4804 4804 4804 4804 4804 21 21 29 29 29 91 00 99 00 10 00 90 00 4804 31 4804 31 10 00 4804 31 30 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 31 31 31 31 39 39 90 90 10 90 20 90 90 10 00 4804 39 90 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 Mô tả hàng hoá ...Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao .Loại chưa tẩy trắng: ..... để làm băng dính gỗ dán .........Loại khác: ..Loại khác ...Giấy kraft cách điện 51 90 .Loại khác: .Loại khác ...

. chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.Loại khác: ..Loại khác 48.05 4805 11 00 00 4805 12 4805 12 10 00 4805 12 90 00 4805 19 4805 19 10 00 4805 19 90 00 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 24 25 25 25 30 30 30 40 50 00 00 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 4805 91 4805 91 10 00 4805 4805 4805 4805 91 91 91 91 90 90 10 90 20 90 90 Giấy và cáctông không tráng khác..Loại khác ......Loại khác 4804 52 .. có hàm lượng nhựa không quá 0..Có định lượng trên 150 g/m2: .Có độ bền ướt từ 40g đến 60 g..Giấy làm lớp sóng: . ở dạng cuộn hoặc tờ.Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 ....Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit: ..Giấy gói diêm.......Loại khác: ...Loại khác 270 Thuế suất (%) 5 10 25 25 25 25 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 5 10 5 20 25 5 Vụ Chính sách thuế .Giấy thấm ..Loại khác .....Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2 ..Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao 4804 52 90 00 . để làm băng dính gỗ dán 4804 51 90 90 .Giấy nỉ và cáctông nỉ .Loại khác .6% ..Giấy vàng mã .Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống ...Loại khác .Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: .Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế): .Loại khác: .Cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên 4804 51 90 20 .Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói......Giấy lọc và cáctông lọc .Loại khác 4804 59 00 00 ..Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2 .... ... đã in màu ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4804 51 90 10 ..Sản xuất từ bột giấy rơm rạ: .BỘ TÀI CHÍNH .Sản xuất từ bột giấy bán hóa học ....Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy: 4804 52 10 00 .

. đã làm chun hoặc làm nhăn..03...Giấy tự nhân bản 10 4808 10 00 00 4808 20 00 00 4808 30 00 00 4808 90 4808 90 10 00 4808 90 90 00 10 10 10 10 48.Loại khác 10 Giấy than.Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết.Loại khác . giấy chống thấm dầu. làm nhăn.. giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác. dạng cuộn hoặc tờ.. giấy in. giấy can. ở dạng cuộn hoặc tờ. 48..09 271 Vụ Chính sách thuế . . đã làm chun hoặc làm nhăn.Giấy giả da gốc thực vật .. có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa .06 4806 4806 4806 4806 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 .. trừ các loại thuộc nhóm 48. dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa.Giấy kraft khác.Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: .08 Thuế suất (%) 10 10 10 10 3 10 3 5 20 Giấy và cáctông làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt)... 4809 20 00 00 .. ở dạng cuộn hoặc tờ.Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác 4807 00 00 00 Giấy và cáctông bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc cáctông phẳng với nhau bằng một lớp keo dính).. đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa .Giấy can . có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa . giấy lót hoặc giấy bọc ngoài .Giấy và các tông nhiều lớp .Giấy chống thấm dầu .Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: .Giấy và cáctông sóng.BỘ TÀI CHÍNH . giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho nhân bản giấy nến hoặc các tấm in offset) đã hoặc chưa in.Giấy và các tông nhiều lớp .Loại khác Giấy giả da gốc thực vật.Mã hàng 4805 4805 4805 4805 4805 4805 92 92 92 93 93 93 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 90 00 48. đã hoặc chưa được gia cố với nhau. đã làm chun.Loại khác: .Giấy kraft làm bao bì. chưa tráng hoặc thấm tẩm bề mặt. dạng cuộn hoặc tờ.

.Giấy và cáctông loại dùng để viết.Loại khác ..Loại khác. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện . với bất kỳ kích cỡ nào.Dùng cho máy điện tim.BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4809 90 00 00 .Loại khác .. phế dung kế... một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều còn lại từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: . ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)...Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng..Loại khác: 272 Thuế suất (%) 20 5 5 10 5 5 10 5 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác... phế dung kế. không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy: .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng... có hoặc không nhuộm màu bề mặt.... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện ....Loại khác . đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác. máy siêu âm. máy siêu âm.. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện ..Loại khác.. in hoặc các mục đích đồ bản khác..Loại khác: . có chiều rộng từ 15 cm trở xuống: .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .10 4810 13 4810 13 40 00 4810 13 50 4810 13 50 10 4810 4810 4810 4810 13 13 13 13 50 90 90 90 10 90 20 4810 13 90 90 4810 14 4810 14 50 00 4810 14 60 4810 14 60 10 4810 14 60 20 4810 14 60 90 4810 14 90 4810 14 90 10 4810 14 90 90 4810 19 00 Giấy và cáctông.Dùng cho máy điện tim. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. chiều rộng từ 15 cm trở xuống ..Loại khác 48...... một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .. có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt....Dạng cuộn: ...Loại khác: .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: ..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .......Loại khác . ...

.Dùng cho máy điện tim..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng... có hàm lượng các bột giấy này vượt quá 10% so với tổng lượng bột giấy: 4810 22 .... não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 19 00 90 .Loại khác: 4810 29 90 10 .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 90 20 .Loại khác... ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 29 50 10 .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 90 90 .Giấy tráng nhẹ: 4810 22 30 00 ....Loại khác: 4810 29 40 00 .Loại khác 4810 22 90 ....Loại khác.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 22 40 10 ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.. máy siêu âm...Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 40 20 .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng..Loại khác . in hoặc các mục đích đồ bản khác... máy siêu âm...Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: 4810 22 90 10 . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 50 90 .Dùng cho máy điện tim..Giấy và cáctông loại dùng để viết.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 19 00 20 .... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 22 40 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 19 00 10 ...Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 273 Thuế suất (%) 5 5 10 5 5 5 10 5 5 10 5 5 10 5 Vụ Chính sách thuế . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 40 90 ... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 29 50 .Loại khác 4810 29 ...Loại khác 4810 29 90 .. phế dung kế..... phế dung kế..

Loại khác 4810 31 .. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 90 00 ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng..Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 32 90 00 .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 90 90 . có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150 g/m2: 4810 32 20 00 ..Giấy được sử dụng như vật liệu chèn giữa các bản cực pin.Loại đã tẩy trắng..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 29 90 20 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 92 90 00 ..Giấy nhiều lớp: 4810 92 10 00 .... dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 30 00 . có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: 4810 31 20 00 ....Giấy được sử dụng như vách ngăn giữa các bản cực pin...Loại khác 4810 39 .Loại khác.Loại khác: 274 Thuế suất (%) 5 10 10 10 10 8 8 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác.Cáctông có mặt dưới màu xám 4810 92 30 00 . dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 30 00 ..Giấy và cáctông khác: 4810 92 ..BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 4810 32 .Loại khác 4810 99 ... ắc qui.Loại khác ..Loại đã tẩy trắng... ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 90 00 ...Loại khác: 4810 39 20 00 .......Loại khác. ắc qui.

. ..Giấy và cáctông đã tráng.11 4811 10 4811 10 10 4811 10 10 10 4811 10 10 90 4811 10 90 4811 10 90 10 4811 10 90 90 4811 41 4811 41 10 00 4811 41 90 00 4811 49 4811 49 10 00 4811 49 90 00 Giấy.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .. ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Loại khác . 48. thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 275 Thuế suất (%) 10 10 10 31 5 31 5 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 99 20 00 .... chất bi-tum hoặc nhựa đường: .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông... đã tráng.Loại khác ..... ắc qui....Loại khác 48.Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .. trang trí hoặc in bề mặt. phủ. cáctông.. với kích thước bất kỳ....Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo.Loại khác.03. nhuộm màu bề mặt. trừ các loại thuộc các nhóm 48.Loại khác .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: ..Loại khác: . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ . thấm tẩm.Giấy và cáctông đã quét hắc ín.Loại tự dính: . dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 30 00 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Giấy được dùng như vách ngăn giữa các bản cực pin.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ .Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính: .10.09 hoặc 48. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 90 00 ..

.. dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 59 20 00 ...... đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 10 90 ... tẩm hoặc phủ bằng sáp. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 51 20 10 . định lượng trên 150 g/m2: 4811 51 10 00 ..Loại khác 4811 59 90 ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 20 90 .Loại khác: 4811 59 10 00 ....Giấy và cáctông đã phủ cả mặt ngoài và mặt trong bằng tấm nhựa trong suốt và phủ lớp nhôm ở mặt trong..... đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 30 90 .... stearin..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 51 .Loại khác 4811 60 . dầu hoặc glycerol: 4811 60 10 . thấm.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 90 90 ... sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng 4811 59 30 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 90 90 ..Loại khác: 4811 59 90 10 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông..Loại khác: 276 Thuế suất (%) 28 31 15 31 15 28 3 31 15 31 15 31 15 Vụ Chính sách thuế ...Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông...Loại khác 4811 51 90 ... ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 59 30 10 .. sáp parafin..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông..Loại khác..Loại khác 4811 59 .Giấy cáctông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy...Loại đã tẩy trắng.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 60 10 10 .. dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 51 20 ..Loại khác 4811 60 90 .Giấy các tông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy.Giấy và cáctông đã tráng....Loại khác.Loại khác: 4811 51 90 10 ...BỘ TÀI CHÍNH .

Giấy tạo vân 4811 90 30 20 .Loại khác 4812 00 00 00 Khuôn.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 90 30 10 . tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác: 4811 90 30 . tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy..Loại khác 48.Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm 4813 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . in hình hoặc trang trí cách khác .Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự. nhuộm mầu..Giấy tạo vân 4811 90 90 30 .Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự.. cáctông..Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 4813 20 00 00 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. 4813 10 00 00 .. dập nổi. dập nổi.Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự.. bằng giấy đã được tráng hoặc phủ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 60 90 10 ..Giấy "giả vân gỗ" . bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 30 90 . in hình hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác... đã được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ 277 28 28 28 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 4811 90 90 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 90 90 .. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 90 90 ..Loại khác: 4811 90 90 10 . nhuộm màu bề mặt.14 4814 10 00 00 4814 20 00 00 4814 90 00 4814 90 00 10 4814 90 00 20 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự.. đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi. có hạt nổi. Thuế suất (%) 31 15 5 31 8 5 5 31 8 0 48. tấm lọc bằng bột giấy.Giấy..... đã hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi ..Loại khác: ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.. ...Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4811 90 90 20 ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.13 Giấy cuốn thuốc lá.Loại khác 4811 90 .

khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: .Loại khác: . .09).Tấm in offset bằng giấy .. các đồ dùng nội trợ. tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh.Bưu thiếp. giấy lụa lau tay. khăn trải giường.Khăn vệ sinh.18 4818 4818 4818 4818 10 00 00 20 00 00 30 00 00 40 4818 40 11 00 4818 40 19 00 4818 40 20 00 Giấy vệ sinh và giấy tương tự.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4814 90 00 90 . bằng giấy.16 4816 4816 4816 4816 4816 20 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Giấy than. dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo hình dạng. băng vệ sinh. giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 48. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.Khăn..Hộp.Loại khác .Khăn trải bàn và khăn ăn .. các loại giấy stencil nhân bản (giấy nến) và các tấm in offset. đựng các văn phòng phẩm bằng giấy Thuế suất (%) 28 10 10 15 20 48. giấy lụa lau tay. tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: .Khăn vệ sinh và băng vệ sinh. băng vệ sinh..Tã lót .. đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy. vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự. 4817 10 00 00 . cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. khăn trải bàn. túi ví. kích thước. khăn mặt.Loại khác 48. túi ví. bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông.. bằng giấy hoặc cáctông.. bưu thiếp trơn và danh thiếp 4817 30 00 00 . tã lót cho trẻ sơ sinh. lau mặt hoặc khăn mặt . các loại hộp.Giấy vệ sinh .Giấy tự copy (giấy tự nhân bản) ..17 48.Phong bì 4817 20 00 00 . bằng giấy hoặc cáctông.Khăn tay. đã hoặc chưa đóng hộp. khăn lau tay. bưu thiếp. giấy. cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. và các vật phẩm 278 31 31 31 30 30 30 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . các vật phẩm trang trí.Giấy truyền nhiệt (heat transfer paper) .Loại khác Phong bì. đựng các loại văn phòng phẩm... khăn ăn. .

quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác). tập ghi nhớ. kể cả túi đựng các bản ghi chép . quyển biên lai. bằng giấy hoặc cáctông. bằng giấy hoặc cáctông không sóng . biểu mẫu thương mại các loại.Bao và túi xách loại khác. cáctông. tập ghi nhớ. sổ đặt hàng. bằng giấy hoặc cáctông. sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự.Vở bài tập . hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự. tập viết thư. . vở ghi chép.Bao bì đựng khác. sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự . sổ kế toán. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.Loại khác 48.Thùng. hộp đựng hồ sơ (files). hộp và va li. bằng giấy.21 Các loại nhãn bằng giấy hoặc cáctông. . vỏ bìa kẹp hồ sơ.Loại khác 48. album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại bìa sách. va li. bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ .Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách). vở bài tập. sổ sách kế toán. kể cả gói giấy hình tổ sâu (bồ đài) . vở ghi chép.19 4819 10 00 00 4819 20 00 00 4819 30 00 00 4819 40 00 00 4819 50 00 00 4819 60 00 00 48. cửa hàng hoặc những nơi tương tự.BỘ TÀI CHÍNH .Thùng. tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá tượng tự 4818 50 00 00 .Bao và túi xách có đáy rộng từ 40 cm trở lên . loại dùng trong văn phòng. bằng giấy hoặc cáctông sóng . túi xách và các loại bao bì khác. bìa kẹp hồ sơ. quyển giấy thấm. cửa hàng hoặc những nơi tương tự 4820 50 00 00 4820 90 00 00 Sổ đăng ký. hộp và va li gấp. hộp. sổ đặt hàng. tập viết thư. quyển biên lai.Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc 4818 90 00 00 .Hộp đựng hồ sơ (box files).Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót . đã hoặc 4820 10 00 00 4820 20 00 00 4820 30 00 00 4820 40 00 00 279 Thuế suất (%) 30 30 18 18 28 28 28 28 31 31 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế .20 Thùng.Sổ đăng ký.Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác . khay thư. khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn phòng.

BỘ TÀI CHÍNH .Cáctông đã tráng polyetylen cất khuôn để làm cốc giấy . kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví. cáctông.Loại khác . túi hoặc mang theo người . chén và các vật phẩm tương tự.Loại đã in: .Khay.. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác.Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa 280 5 5 5 0 0 32 32 5 10 20 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .23 4823 20 00 00 4823 40 4823 40 10 00 4823 40 90 00 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 61 69 70 70 70 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 00 20 00 4823 90 30 00 4823 90 40 00 Giấy.Từ tre .Giấy ghi điện tâm đồ .Thẻ trình bày cho đồ trang sức. bằng giấy hoặc các tông . tờ và đĩa số.Loại khác: . cốc.Loại khác Ống lõi. đĩa. cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy.Loại khác . vòng đệm bằng giấy .Nhãn loại dùng cho đồ trang sức. .Khung kén tằm .Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén: . giấy.Loại dùng để cuốn sợi dệt 4822 90 00 00 ..Loại khác . đã in dùng cho máy tự ghi: . kể cả đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví.. túi hoặc mang trên người .. giấy hoặc cáctông..Loại cuộn.Miếng đệm. 4822 10 00 00 . túi hoặc mang trên người .Nhãn loại dùng cho đồ trang sức.. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.. đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng. hoặc cáctông (đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng).. suốt.Loại khác Thuế suất (%) 28 28 28 28 48.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4821 10 4821 10 10 00 4821 10 90 00 4821 90 4821 90 10 00 4821 90 90 00 chưa in.Loại khác .... các vật phẩm khác bằng bột giấy.Giấy lọc và cáctông lọc .Loại khác: ... . bát.. kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví.22 48.

.Loại có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống .Loại khác: .Loại khác 281 Thuế suất (%) 10 25 28 28 20 28 28 28 10 20 Vụ Chính sách thuế ..Thẻ dùng cho thiết bị văn phòng ....Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá .Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của pin.. ắc qui .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4823 90 50 4823 4823 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 50 50 60 70 90 90 10 90 00 00 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 90 90 20 30 40 50 10 4823 90 90 90 .....Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm loại sử dụng như là bao gói cho que diêm: ..Thẻ Jacquard đã đục lỗ ..Quạt tay và màn che kéo tay ...BỘ TÀI CHÍNH ...Giấy silicôn ....Loại khác .Giấy vàng mã ..

bản in hoặc bản in đá gốc (nhóm 97. được copy nhiệt hoặc được đánh máy.11. với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiều tập. các loại tranh ảnh minh họa không kèm theo lời đề mục. dấu in cước. Theo mục đích của nhóm 49. khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ. dạng nổi. thì được xếp vào nhóm 49. 282 Vụ Chính sách thuế . khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản. 2. Chương này không bao gồm: (a) Phim ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37). tem bưu chính hoặc tem thuế. đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hoá khác thuộc Chương 97. ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hoá tương tự thuộc nhóm 97. hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời.01.Nhóm 49. Theo mục đích của Chương 49.03. đánh máy và sơ đồ Chú giải. khác với các loại báo. (b) Bản đồ. ví dụ như của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ. được photocopy. chủ đề. catalogue quảng cáo thương mại.04. thì phải được xếp vào nhóm 49. xuất bản phẩm định kỳ thông thường. 1. hoặc (d) Bản khắc.11. được chụp lại. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa. và phụ lục cho một cuốn sách. và (c) Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ. tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in. nhóm 49. có kèm theo phần lời đề mục. được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động. (c) Bộ bài để chơi hoặc hàng hoá khác thuộc Chương 95. (b) Tập tranh ảnh minh họa. các loại bản thảo viết bằng tay. Các loại báo. cơ quan tuyên truyền du lịch xuất bản). tờ rời. Tuy nhiên. niên giám do các tổ chức thương mại. sách mỏng. có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo. ở dạng đã xếp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và dự định sắp xếp để đóng .01 cũng bao gồm: (a) Bộ sưu tập các tái bản. báo. 5. được rập nổi. 6. 4. Theo Chú giải 3 của Chương này.23). tạp chí chuyên ngành.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ. sách chuyên đề (pamphlet). các loại sách gấp. Các ấn phẩm này được xếp trong nhóm 49. 3.02).Chương 49 Sách. đã hoặc chưa in (nhóm 90.BỘ TÀI CHÍNH . phong bì ngày phát hành đầu tiên. sơ đồ hoặc quả địa cầu.

Bản đồ.Mã hàng 49.. văn bản viết tay. bản đồ địa hình và quả địa cầu..06 283 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 4903 00 00 00 Sách tranh ảnh.Các loại sơ đồ và bản vẽ.01 4901 10 00 4901 10 00 10 4901 10 00 90 4901 91 00 00 4901 99 4901 99 10 00 4901 99 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại sách in.Loại khác . .. bản đồ treo tường.Dạng quyển 4905 99 00 00 .Quả địa cầu . in hoặc viết tay. biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ. và các phụ chương của chúng . sách mỏng và các ấn phẩm tương tự. các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên. địa hình hoặc các mục đích tương tự. 4902 10 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Từ điển và bộ bách khoa toàn thư. có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo... kỹ thuật.Sách giáo dục. 4906 00 10 00 . có hoặc không gấp: . là bản gốc vẽ tay.Dùng cho giáo dục ..Loại khác Báo. sách gấp.Loại khác: . khoa học.Loại khác: 4905 91 00 00 ..Loại khác 0 0 0 5 49.Loại khác: . thương mại. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ.05 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc.Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần 4902 90 00 00 . đã in. kể cả các bản sao chụp lại trên giấy bắt nhạy 4906 00 90 00 . lịch sử hoặc văn hoá xã hội ..Loại khác 0 0 0 49.02 4904 00 00 00 Bản nhạc. kỹ thuật. Thuế suất (%) 0 5 0 0 5 49. đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh. dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.Dạng tờ đơn. 4905 10 00 00 . công nghiệp. sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em..

chưa sử dụng tại nước mà chúng có.Giấy bạc (tiền giấy).Chứng khoán.. kể cả tranh và ảnh in. mẫu séc ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 4911 91 30 . 32 4910 00 00 00 Các loại lịch in.... 4908 10 00 00 . 4911 10 00 00 . cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ.Các ấn phẩm quảng cáo thương mại. hoặc sẽ có giá trị bề mặt được công nhận. . cổ phiếu.Mã hàng 49.... có hoặc không có minh hoạ. các loại thiếp chúc mừng in sẵn.. thư tín hoặc thông báo....Loại khác: 284 20 10 28 10 28 Vụ Chính sách thuế ..Đề can các loại (decalcomainis). bản thiết kế và ảnh các loại: 4911 91 20 . tài liệu tương tự.Tranh... có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí... tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa dùng: .Loại khác 4911 91 90 . chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự. được đấu thầu hợp pháp .Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 20 90 .Tranh in và ảnh khác: 4911 91 30 10 .07 4907 00 10 00 4907 00 20 4907 00 20 10 4907 00 20 90 4907 00 40 00 4907 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại tem thư.08 Đề can các loại (decalconamias).Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 30 90 . dùng cho các sản phẩm thủy tinh 4908 90 00 00 .Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn: 4911 91 20 10 .Loại khác 49.Loại khác: 4911 91 . các loại giấy bạc (tiền giấy). điện tín. kể cả bloc lịch 32 49..Loại khác Thuế suất (%) 0 20 0 0 20 5 20 4909 00 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh. giấy có dấu tem sẵn.Tem thư. tem thuế hoặc tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành. mẫu séc.Tem thư loại chưa dùng .Loại khác ... các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự ..11 Các ấn phẩm khác. chứng khoán.

... túi sách tay hoặc mang theo người 4911 99 20 00 ...Loại khác 4911 99 .....Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ 4911 99 90 00 ..Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví..Loại khác 285 Thuế suất (%) 10 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 4911 99 10 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4911 91 90 10 .BỘ TÀI CHÍNH ..Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 90 90 .

04.01 đến 37. (q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.04. mền xơ xenlulo). đóng gói riêng để bán lẻ. (m) Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chương 48 (ví dụ. (d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25. (k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông. lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. phớt hoặc sản phẩm không dệt. (f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy của các nhóm từ 37. phớt hoặc sản phẩm không dệt. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó. phủ hoặc ép với plastic.11). thuộc Chương 39.06.04).03 hoặc 43.01 hoặc 42. ghệt hoặc xà cạp hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64. da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó.13.02).03 hoặc 67.12 hoặc 68. đã ngâm tẩm. (b) Tóc hoặc các sản phẩm bằng tóc (nhóm 05.05 hoặc 30. Phần này không bao gồm: (a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05. dệt kim hoặc móc. thuộc Chương 40. bằng plastic (Chương 39). hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai bằng sợi monofilamen hoặc sợi dạng dải tương tự (Chương 46). tráng.01.PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ SẢN PHẨM DỆT Chú giải. (c) Xơ nhung tách từ hạt bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14. của nhóm 33. 286 Vụ Chính sách thuế . đã ngâm tẩm. (h) Các loại vải dệt thoi. chỉ tơ nha khoa.05) và xơ carbon hoặc các sản phẩm bằng xơ carbon thuộc nhóm 68.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68. (p) Hàng hoá thuộc Chương 67.BỘ TÀI CHÍNH . thuộc nhóm 43. tráng. 67. (e) Các sản phẩm của nhóm 30. (l) Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42. rơm nhân tạo) có chiều rộng trên 5mm.02.06. 1. trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59. phủ hoặc ép với cao su.11). dệt kim hoặc móc. (o) Lưới tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. (g) Sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự (ví dụ.15. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó. (n) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép. (ij) Các loại vải dệt thoi.

(A) Theo mục đích của Phần này. khoá kéo và băng máy chữ). chập 3 hoặc nhiều hơn.BỘ TÀI CHÍNH . (B) Qui tắc trên được hiểu là: Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn. đèn và bộ đèn). (b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó. hàng hoá sẽ được phân loại như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét. hoặc 287 Vụ Chính sách thuế .000 decitex.000 decitex. 4. đồ nội thất. vải dệt thoi.09 hoặc 59. trừ hàng thêu bằng chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền (Chương 70).000 decitex. độ mảnh trên 10. độ mảnh trên 20. các loại sợi (đơn. (e) Từ xơ thực vật khác.02 và được làm từ hỗn hợp của 2 hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như nó được làm duy nhất bằng một loại vật liệu dệt chiếm tỷ trọng trội hơn bất kỳ loại vật liệu dệt đơn nào khác. bàn chải. độ mảnh 1. kể cả trong thành phần hàng hóa không có loại vật liệu không thuộc Chương này. (C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3. (b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilamen trở lên thuộc Chương 54). dụng cụ thể thao và lưới). (c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác. thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương. đồ chơi. hoặc (ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng. (t) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ. xe hoặc cáp) mô tả dưới đây sẽ được xem như "sợi xe. độ mảnh trên 20. (d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hoá làm bằng vật liệu dệt khác nhau. bộ đồ khâu du lịch. (c) Từ gai dầu hoặc lanh: (i) Đã chuốt hoặc làm bóng. 3. sợi kim loại được phân loại như nguyên liệu dệt. (s) Hàng hoá thuộc Chương 94 (ví dụ. sợi coóc. các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đồng nhất. bộ đồ giường.429 decitex trở lên.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt có trọng lượng bằng tổng trọng lượng của các thành phần. độ mảnh trên 20.(r )Xơ thuỷ tinh hoặc các sản phẩm bằng xơ thuỷ tinh. sợi xoắn thừng và sợi cáp": (a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. (d) Từ xơ dừa. 5 hoặc 6 dưới đây. và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo. (a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51. hoặc (v) Hàng hoá thuộc Chương 97. (A) Hàng hoá thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc các nhóm 58. 2. (u) Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ.10) và sợi đã kim loại hóa (nhóm 56. thiết bị trò chơi.000 decitex.

51. ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự. 52.(f) Được tăng cường bằng chỉ kim loại (B) Một số loại trừ: (a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy. trừ sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại. 4. ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi. phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. nhuộm hoặc đã in. và các sợi monofilamen thuộc Chương 54. và (ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. chưa tẩy trắng: (i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. guồng gờ. hoặc (ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.05. (b) Dạng hình cầu. lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây. sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56. hoặc (ii) 125g đối với các loại sợi khác. (B) Loại trừ: (a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ. 54 và 55. (c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau. sợi (đơn.06.000 decitex.06. tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. (b) Sợi xe hoặc sợi cáp. đã tẩy trắng. trừ: (i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. và 288 Vụ Chính sách thuế . chưa tẩy trắng. độ mảnh từ 133 decitex trở xuống. đã đóng gói. độ mảnh trên 5.000 decitex. mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá: (i) 85g đối với tơ tằm. sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại đã nêu trong thuộc Phần (A) (f) trên.BỘ TÀI CHÍNH . phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. (c) Đoạn tơ từ ruột con tằm thuộc nhóm 50. (ii) 125g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2. xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng: (a) Trên bìa. (d) Sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56. con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá: (i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3. (A) Theo với mục đích của các Chương 50. đã tẩy trắng. với trọng lượng (kể cả lõi) không quá: (i) 85 g đối với tơ tằm. khái niệm sợi "đóng gói để bán lẻ" có nghĩa là.000 decitex. nhuộm hoặc in. (c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. hoặc (iii) 500g đối với các loại sợi khác. (b) Sợi filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54. hoặc (ii) 125 g đối với các loại sợi khác. và (e) Sợi sơnin.

hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải. ống sợi xe. hoặc bằng polyeste 60 cN/tex Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng nylon hoặc các polyamit khác. khăn vuông. 5. may hoặc gia công thêm (ví dụ. (d) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ. 289 Vụ Chính sách thuế .08. Theo mục đích của các nhóm 52. khăn trải bàn.000g (kể cả lõi).01 và 55. Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60: (a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và. suốt ngang. 8. các Chương từ 56 đến 59. (e) Đã ghép bằng cách khâu. hoặc bằng polyeste 53 cN/tex Sợi đơn. 6. khăn lau. (c) Đã viền lại hoặc cuộn mép. may. lớn hơn các tiêu chuẩn sau đây: Sợi đơn bằng nylon hoặc các polyamit khác. Theo mục đích của Phần này. trừ khi có yêu cầu khác. sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đơn giản khác. Theo mục đích của Phần này. sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ: (i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo. không áp dụng cho hàng hoá hoàn thiện đã nêu tại mục 7 trên đây. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon 27 cN/tex 7. khăn bông. và (c) Có xoắn "Z" cuối cùng. khái niệm "chỉ khâu" có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp: (a) Cuộn trên lõi (ví dụ. (f) Đan hoặc móc thành các hình dạng. và (b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hoá của các Chương từ 56 đến 59. hoặc (ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ. khái niệm "sợi có độ bền cao" có nghĩa là loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex). 54. guồng gờ. ống tuýp) trọng lượng không quá 1. mền chăn). khái niệm "hoàn thiện" nghĩa là: (a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật. bobin côn hoặc cọc sợi. dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm ít nhất hai tấm có chất liệu dệt tương tự được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ ít nhất hai loại vật liệu dệt được ghép thành lớp. cuộn trên ống sợi con.(d) Sợi đơn. (b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu. hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu).04. có hoặc không có đệm). (b) Sản phẩm đã hoàn tất.

các khái niệm dưới đây có ý nghĩa là: (a) Sợi chưa tẩy trắng Là loại sợi: (i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng. hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in. 290 Vụ Chính sách thuế . khái niệm "hàng dệt may sẵn" nghĩa là các hàng hoá của các nhóm từ 61. 11.14 và 62. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 gồm các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. (c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in) Là loại sợi: (i) đã nhuộm (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) trừ màu trắng hoặc màu không bền. khái niệm "đã ngâm tẩm" bao gồm cả "đã nhúng".BỘ TÀI CHÍNH . hoặc đã in. được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh.5 lần độ dài ban đầu. cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này. titan điôxit). hoặc (iii) sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. Trừ khi có quy định khác.01 đến 62.11. được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc. nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in. 10. trừ khi có qui định khác. 1.9. bằmg chất liệu dệt tổng hợp. (b) Sợi đã tẩy trắng Là loại sợi: (i) đã qua quá trình tẩy trắng. hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục. hoặc (ii) có màu không xác định được ("sợi xám"). (ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. bao gồm cả monofilament. 14. Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và. khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi. nếu là xơ nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ. Theo mục đích của Phần này và. đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng. Theo mục đích của Phần này. trừ sợi dệt theo lối. Chú giải Phân nhóm. không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và sau khi co lại thì có độ dài gấp hai lần độ dài ban đầu trong khoảng thời gian năm phút sau đó lại được kéo dãn ra đến độ dài không lớn hơn 1. 12. Theo mục đích của Phần này.01 đến 61. khái niệm "polyamit" gồm cả "aramit". Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết bằng nhiệt. Theo mục đích của Chú giải này. 13.

BỘ TÀI CHÍNH . dùng bàn chải hoặc súng phun. (ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng. dùng giấy chuyển màu. Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng. loại trừ các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm). một cách tương tự. được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau. ở dạng tấm. (iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in. nhuộm hoặc in. hoặc (ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu. (d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng. hoặc (iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng. bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik. hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm. (Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải có các hình được tạo ra bằng cách. ở dạng tấm. (h) Vải dệt thoi đã in Là loại vải dệt thoi đã được in cả tấm. nhuộm tăng trắng. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu.(ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp). hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng. ví dụ. hoặc (iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp (Trong mọi trường hợp. (g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in): (i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu nhưng có ánh màu khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành). hoặc (iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu.) 291 Vụ Chính sách thuế . trừ khi có yêu cầu khác. (e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng Loại vải dệt thoi: (i) đã được tẩy hoặc. (f) Vải dệt thoi đã nhuộm Là loại vải dệt thoi: (i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác). cho sợi monofilamen và sợi dạng dải hoặc dạng tương tự của Chương 54. (ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi nhuộm màu.

Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên. 10 5004 00 00 00 Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn). 5 5005 00 00 00 Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn.09 tại Chú giải 2 Phần này nghĩa là coi như các nguyên liệu trong nhóm giống nhau. Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc. Chương 50 Tơ tằm Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 5001 00 00 00 Kén tằm thích hợp để ươm tơ. đồ thêu không lộ nền. chỉ cần phân loại theo vải nền. 5 5006 00 00 00 Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương từ 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều loại nguyên liệu dệt được coi như chỉ làm từ một loại nguyên liệu duy nhất tương tự như quy định phân loại sản phẩm từ các Chương 50 đến 55 hoặc của nhóm 58. (b) Trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền. 5 5002 00 00 00 Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu).BỘ TÀI CHÍNH . 2. phế liệu sợi tơ và tơ tái chế). 5 5003 00 00 00 Phế liệu tơ (kể cả kén không phù hợp để ươm tơ. (c) Trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58. và cả sản phẩm của nó. chưa được đóng gói để bán lẻ. chỉ có phàn quyết định việc phân laọi theo Qui tắc Giải thích 3 mới được đưa ra xem xét. Tuy nhiên. (ij) Vải dệt vân điểm Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp. chưa đóng gói để bán lẻ. đã đóng gói để bán lẻ. được phân loại theo chỉ thêu.10 và sản phẩm của nó. đoạn tơ lấy từ ruột của con 5 292 Vụ Chính sách thuế . (B) Để áp dụng qui tắc này: (a) trong trường hợp thích hợp.

50.Vải dệt thoi khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tằm. 5007 10 00 00 . trừ tơ vụn 5007 90 00 00 . có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên.BỘ TÀI CHÍNH .Vải dệt thoi từ tơ vụn 5007 20 00 00 .07 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ.Các loại vải khác 293 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .

lông lạc đà không bướu Vicuna.Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 5102 19 00 00 . lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước.Đã được carbon hoá Lông động vật loại mịn hoặc loại thô. .Loại khác . trừ lông cứng và lông bờm dùng làm bàn chải (nhóm 05.03 294 10 10 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác .. chưa được carbon hoá: .01 5101 11 00 00 5101 19 00 00 5101 21 00 00 5101 29 00 00 5101 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lông cừu. kể cả loại đã được làm sạch sơ bộ: . 5103 10 00 00 .Lông cừu xén . lông lạc đà không bướu Llama. lông bò Tây Tạng. lông dê Angora. Trong toàn bộ Danh mục: (a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành. lông thỏ (bao gồm cả lông thỏ Angora).Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn 5103 20 00 00 ..Lông động vật loại mịn: 5102 11 00 00 . (b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê Alpaca. 1. Mã hàng 51.. lông thỏ rừng. sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên Chú giải. chưa chải thô hoặc chải kỹ. lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu).11).BỘ TÀI CHÍNH . lông dê Tibetan.Lông cừu xén .Chưa giặt.Chương 51 Lông cừu.02 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô. lông dê Kashmir hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường). kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. lông động vật loại mịn hoặc loại thô. . lông hải ly.Đã giặt. chưa chải thô hoặc chải kỹ.Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật 0 0 0 51.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.Loại khác 5102 20 00 00 ..Lông động vật loại thô Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 51.. (c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên.

Loại khác 5 5 51.. chưa đóng gói để bán lẻ. đã đóng gói để bán lẻ. 5106 10 00 00 .Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: .Lông động vật loại thô.Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5107 20 00 00 . 5109 10 00 00 . chưa đóng gói để bán lẻ.BỘ TÀI CHÍNH . Thuế suất (%) 10 3 0 0 0 0 0 0 51.Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 51.Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5106 20 00 00 .Chải kỹ 5 5 5 5 51.08 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ)..09 5110 00 00 00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa).. đã chải thô hoặc chải kỹ Sợi len lông cừu chải thô. ..05 5105 10 00 00 5105 21 00 00 5105 29 00 00 5105 31 00 00 5105 39 00 00 5105 40 00 00 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô.Lông cừu chải thô .Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn .Loại khác .Loại khác .07 Sợi len lông cừu chải kỹ.Mã hàng Mô tả hàng hoá loại mịn 5103 30 00 00 .06 5107 10 00 00 . 51.Chải thô 5108 20 00 00 .Phế liệu từ lông động vật loại thô 5104 00 00 00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế.Lông động vật loại mịn.Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên 5109 90 00 00 . dạng từng đoạn). đã chải thô hoặc chải kỹ: . đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. 295 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . 5108 10 00 00 . đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ. chưa đóng gói để bán lẻ.

Loại khác.Loại khác.11 5111 11 00 00 5111 19 00 00 5111 20 00 00 5111 30 00 00 5111 90 00 00 51. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .Trọng lượng không quá 300 g/m2 . .Mã hàng 51. . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ..Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: .Loại khác ....12 5112 11 00 00 5112 19 00 00 5112 20 00 00 5112 30 00 00 5112 90 00 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.Loại khác.Loại khác 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.Loại khác.Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Trọng lượng không quá 200 g/m2 . 296 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 12 12 12 5113 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.

31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh từ 714. .Chương 52 Bông Chú giải phân nhóm. 1.Loại khác 5204 20 00 00 ..42 và 5211.Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204 11 00 00 . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.04 52.Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) . chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) ..Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5204 19 00 00 . chải thô hoặc chải kỹ. kể cả vân chéo gãy.. từ "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau.. Mã hàng Mô tả hàng hoá 5201 00 00 00 Xơ bông.. 5202 10 00 00 .Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) 297 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43) .Loại khác: 5202 91 00 00 . nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.Đã đóng gói để bán lẻ Thuế suất (%) 0 10 10 10 0 52.Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.. .02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). đã tẩy trắng. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.Sợi đơn. chưa đóng gói để bán lẻ.. Chỉ khâu làm từ bông.42.Sợi có độ mảnh từ 232.Bông tái chế 5202 99 00 00 ..56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) . 52.Sợi có độ mảnh từ 192.05 5205 11 00 00 5205 12 00 00 5205 13 00 00 5205 14 00 00 5205 15 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu). Theo mục đích của các phân nhóm 5209.31 decitex đến dưới 232.Loại khác 5203 00 00 00 Xơ bông. mặt phải của vải có hiệu ứng dọc. làm từ xơ không chải kỹ: . các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng..BỘ TÀI CHÍNH .

Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .33 decitex (chi số mét trên 120) ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) .56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh từ 106.. làm từ xơ không chải kỹ: .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232...29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) ..31 decitex đến dưới 232.Sợi có độ mảnh dưới 83..Mã hàng 5205 21 00 00 5205 22 00 00 5205 23 00 00 5205 24 00 00 5205 26 00 00 5205 27 00 00 5205 28 00 00 5205 31 00 00 5205 32 00 00 5205 33 00 00 5205 34 00 00 5205 35 00 00 5205 41 00 00 5205 42 00 00 5205 43 00 00 5205 44 00 00 5205 46 00 00 Mô tả hàng hoá ...Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714. làm từ xơ chải kỹ: .29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) .38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 298 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.56 decitex đến dưới 714..56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) ..29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) ...Sợi có độ mảnh từ 192.Sợi đơn.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192...Sợi có độ mảnh từ 83.BỘ TÀI CHÍNH .Sợi xe hoặc sợi cáp.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .31 decitex đến dưới 232..31 decitex đến dưới 232.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .Sợi có độ mảnh từ 714..56 decitex đến dưới 714.Sợi xe hoặc sợi cáp. từ xơ chải kỹ: .Sợi có độ mảnh từ 232..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .33 decitex đến dưới 106.

làm từ xơ đã chải kỹ: ..Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) ..33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) 52.Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192...29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ..Sợi đơn.Sợi có độ mảnh từ 714. chưa đóng gói để bán lẻ.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) .56 decitex đến dưới 714..Sợi đơn.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) ..31 decitex đến dưới 232.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 5205 47 00 00 .06 5206 11 00 00 5206 12 00 00 5206 13 00 00 5206 14 00 00 5206 15 00 00 5206 21 00 00 5206 22 00 00 5206 23 00 00 5206 24 00 00 5206 25 00 00 5206 31 00 00 5206 32 00 00 5206 33 00 00 5206 34 00 00 5206 35 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%.31 decitex đến dưới 232.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) ..33 decitex đến dưới 106.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83..56 decitex đến dưới 714..Sợi có độ mảnh từ 192..56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.Sợi có độ mảnh từ 232..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.Sợi có độ mảnh từ 232.38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 5205 48 00 00 ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 299 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .31 decitex đến dưới 232.56 decitex đến dưới 714. .56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .Sợi xe hoặc sợi cáp.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .BỘ TÀI CHÍNH ..Sợi có độ mảnh từ 192.Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) . làm từ xơ không chải kỹ: .Sợi có độ mảnh từ 714. làm từ xơ không chải kỹ: .

Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5207 90 00 00 .Sợi xe hoặc sợi cáp.Vải vân điểm.. trọng lượng trên 100 g/m2 .Vải vân điểm.Đã tẩy trắng: .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232. kể cả vải vân chéo chữ nhân .. 5207 10 00 00 .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192. có tỷ trọng bông từ 85% trở lên. kể cả vải vân chéo chữ nhân . trọng lượng trên 100 g/m2 .Vải vân điểm... trọng lượng không quá 100 g/m2 300 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 52. trọng lượng không quá 100 g/m2 .Vải vân điểm.. kể cả vải vân chéo chữ nhân ...31 decitex đến dưới 232.Vải dệt khác .Vải vân điểm.08 5208 11 00 00 5208 12 00 00 5208 13 00 00 5208 19 00 00 5208 21 00 00 5208 22 00 00 5208 23 00 00 5208 29 00 00 5208 31 00 00 5208 32 00 00 5208 33 00 00 5208 39 00 00 5208 41 00 00 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 Vải dệt thoi từ sợi bông.Chưa tẩy trắng: .56 decitex đến dưới 714.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.Từ các sợi có các màu khác nhau: .Vải vân điểm. trọng lượng không quá 100 g/m2 .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.Đã nhuộm: .Vải vân điểm.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .BỘ TÀI CHÍNH ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) ...Mã hàng 5206 41 00 00 5206 42 00 00 5206 43 00 00 5206 44 00 00 5206 45 00 00 Mô tả hàng hoá . trọng lượng không quá 200 g/m2.Vải dệt khác .Loại khác 52...Vải dệt khác . trọng lượng trên 100 g/m2 . trọng lượng không quá 100 g/m2 ... từ xơ chải kỹ: .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) ... ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.

có tỷ trọng bông dưới 85%. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Chưa tẩy trắng: .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải dệt khác . kể cả vải vân chéo chữ nhân 5208 49 00 00 ...Vải vân điểm .Vải denim .Chưa tẩy trắng: 301 Vụ Chính sách thuế .10 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông..Vải dệt khác .Vải vân điểm.Vải dệt khác .Vải dệt khác . có trọng lượng không quá 200 g/m2.Đã in: ..BỘ TÀI CHÍNH ..Vải vân điểm . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi...Vải vân điểm . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo. ..09 5209 11 00 00 5209 12 00 00 5209 19 00 00 5209 21 00 00 5209 22 00 00 5209 29 00 00 5209 31 00 00 5209 32 00 00 5209 39 00 00 5209 41 00 00 5209 42 00 00 5209 43 00 00 5209 49 00 00 5209 51 00 00 5209 52 00 00 5209 59 00 00 52. kể cả vải vân chéo chữ nhân ......Vải vân điểm ..Đã tẩy trắng: .Vải dệt khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông. trọng lượng trên 100 g/m2 5208 43 00 00 . trọng lượng không quá 100 g/m2 5208 52 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 5208 42 00 00 . trọng lượng trên 100 g/m2 5208 59 00 00 .Vải dệt khác 52.Đã in: 5208 51 00 00 ..Từ các sợi có các màu khác nhau: .Vải vân điểm..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Đã nhuộm: ..Vải dệt khác .. kể cả vải vân chéo chữ nhân . trọng lượng trên 200 g/m2. ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân điểm ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân điểm.

Từ các sợi có các màu khác nhau: .Vải vân điểm 5210 19 00 00 .. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo.Vải vân điểm 5210 59 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân 5210 39 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác..Vải denim . kể cả vải vân chéo chữ nhân . kể cả vải vân chéo chữ nhân .. .Vải dệt khác .Vải vân điểm .Đã tẩy trắng: 5210 21 00 00 ....Vải vân điểm ... kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Vải dệt khác ..Vải dệt khác .Vải dệt khác 52..Vải dệt khác ... có tỷ trọng bông dưới 85%.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải vân điểm .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải dệt khác .Đã nhuộm: 5210 31 00 00 ...Vải vân điểm 5210 29 00 00 ...Vải vân điểm 5210 32 00 00 ..11 5211 11 00 00 5211 12 00 00 5211 19 00 00 5211 20 00 00 5211 31 00 00 5211 32 00 00 5211 39 00 00 5211 41 00 00 5211 42 00 00 5211 43 00 00 5211 49 00 00 5211 51 00 00 5211 52 00 00 5211 59 00 00 Vải dệt thoi từ sợi bông. kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Đã in: 5210 51 00 00 .Đã nhuộm: .Vải dệt khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5210 11 00 00 ..Chưa tẩy trắng: .Đã tẩy trắng .Từ các sợi có màu khác nhau: 5210 41 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải dệt khác .Vải dệt khác 302 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .. có trọng lượng trên 200 g/m2.Đã in: ...Vải vân điểm ..Vải vân điểm 5210 49 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 52.Đã tẩy trắng ..Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã nhuộm .Đã in ...Chưa tẩy trắng ...12 5212 5212 5212 5212 5212 11 12 13 14 15 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 5212 5212 5212 5212 5212 21 22 23 24 25 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi khác từ sợi bông.Đã tẩy trắng .Đã nhuộm . .Trọng lượng trên 200 g/m2: .BỘ TÀI CHÍNH ...Đã in 303 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Chưa tẩy trắng .Trọng lượng không quá 200 g/m2: ..Từ các sợi có màu khác nhau ..

xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). 5303 10 00 00 . xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác.02 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh. thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. đã chải hoặc gia công bằng cách khác.Sợi đơn 5306 20 00 00 .01 5301 10 00 00 5301 21 00 00 5301 29 00 00 5301 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lanh. chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả.Lanh. dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5303 90 00 00 . xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee). xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. nhưng chưa kéo thành sợi: . đã tách lõi.). dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm . dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5302 90 00 00 .06 Sợi lanh.07 3 3 5 3 3 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc 304 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy Mã hàng 53.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 53.Đay và các loại xơ libe dệt khác.Gai dầu.Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh Gai dầu (cannabis sativa L.Đã tách lõi hoặc đã đập .Sợi xe hoặc sợi cáp 53.Lanh. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. 5302 10 00 00 .03 5305 00 00 00 Xơ dừa... xơ dạng ngắn.Loại khác 0 0 53. xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. 53. 5306 10 00 00 . xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). gai dầu và gai ramie). . đã đập.

09 5309 11 00 00 5309 19 00 00 5309 21 00 00 5309 29 00 00 Thuế suất (%) 5 5 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác.Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.Sợi đơn 5307 20 00 00 .Loại khác Vải dệt thoi từ sợi lanh.Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Loại khác .10 5311 00 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác. vải dệt thoi từ sợi giấy. 305 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Chưa tẩy trắng 5310 90 00 00 . sợi giấy.08 5308 5308 5308 5308 5308 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 53.BỘ TÀI CHÍNH ..Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: .Sợi gai dầu ...Chưa hoặc đã tẩy trắng . .Loại khác: .Loại khác Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.Mã hàng Mô tả hàng hoá nhóm 53.03..Sợi giấy .Loại khác 5 5 5 5 12 12 12 12 53. 5310 10 00 00 .Sợi dừa . 5307 10 00 00 . ..Có tỷ trọng lanh dưới 85%: .

hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ. hoặc (b) Bằng quá trình xử lý hoá học hay phân huỷ các polyme hữu cơ tự nhiên (như.02 306 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . sợi như định nghĩa ở (b). để sản xuất polyme như axetat xelulo hoặc alginat. thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình công nghiệp sau: (a) Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit.Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác: 5402 11 00 00 . tái tạo: các loại xơ. chưa đóng gói để bán lẻ.03 không áp dụng cho sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo của Chương 55. Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”. 1. "tổng hợp (synthetic)" và "nhân tạo (artificial)" sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”. polyeste.01 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu). 5401 10 00 00 . liên quan đến các loại sợi.Sợi dún: 5 5 54. xelulo. sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo Chú giải.Từ sợi filament nhân tạo Thuế suất (%) 54. Các nhóm 54.. sợi như định nghĩa ở (a).. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ.Loại khác 5402 20 00 00 .Từ các aramid 5402 19 00 00 . Sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.Sợi có độ bền cao từ polyeste . kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. Các khái niệm “tổng hợp (synthetic)” và “nhân tạo (artificial)”. .02 và 54. xelulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc visco rayon. hoặc axit alginic).Từ sợi filament tổng hợp 5401 20 00 00 .04 hoặc 54. poly(vinyl alcohol) được kết hợp bởi quá trình thuỷ phân poly(axetat vinyl)). Trong toàn bộ Danh mục.BỘ TÀI CHÍNH .Chương 54 Sợi filament nhân tạo. Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo. 2. polyolefin hay polyurethan.05 không được coi là xơ nhân tạo. casein và các protein khác. hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ.

.Loại khác ..Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 52 00 00 . độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 5402 33 00 00 . không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 5402 44 00 ..Sợi khác.Sợi khác. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: . từ các polyeste được định hướng một phần 5402 47 00 00 ..Loại khác 307 Thuế suất (%) 1 1 3 0 0 3 0 0 3 3 0 0 0 0 0 5 3 5 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. .Từ nylon hoặc các polyamit khác. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 5402 61 00 00 .Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 62 00 00 . xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét ..Loại khác .Loại khác 5402 45 00 00 ..Loại khác.03 5403 10 00 00 5403 31 00 00 5403 32 00 00 5403 33 00 00 5403 39 00 00 5403 41 00 00 5403 42 00 00 5403 49 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu)..Từ xenlulo axetat .Loại khác .... đơn.Từ polyeste 5402 69 00 00 .Từ viscose rayon.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5402 31 00 00 ...BỘ TÀI CHÍNH ..Từ polyeste 5402 59 00 00 . chưa đóng gói để bán lẻ... không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét ..Sợi khác.Từ nhựa đàn hồi: 5402 44 00 10 .Loại khác.Sợi khác..Từ xenlulo axetat .Từ viscose rayon .Từ các polyeste 5402 34 00 00 . từ polypropylen 5402 49 00 00 .Sợi khác. đơn.. đơn: ...Từ các polyeste 5402 44 00 90 .Từ viscose rayon.Sợi có độ bền cao từ viscose rayon ..Loại khác.Loại khác ...Loại khác 54.. xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 5402 51 00 00 .Từ nylon hoặc các polyamit khác.. kể cả sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.Từ các polypropylen 5402 39 00 00 . từ nylon hoặc từ các polyamit khác 5402 46 00 00 . độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 5402 32 00 00 .Loại khác. từ các polyeste 5402 48 00 00 ...

Từ nhựa đàn hồi . sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ...Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu .Mã hàng Mô tả hàng hoá 54.... kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54..Từ các sợi có các màu khác nhau .Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: .Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI .Sợi monofilament: .Vải mành lốp và vải băng tải .Loại khác .. 0 5406 00 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu).Chưa hoặc đã tẩy trắng: . .Loại khác ... 5 54.07 5407 10 5407 10 11 00 5407 10 19 00 5407 5407 5407 5407 10 10 20 30 91 99 00 00 00 00 00 00 5407 41 5407 41 10 00 5407 5407 5407 5407 41 42 43 44 90 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp...Vải mành lốp và vải băng tải .Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự .Loại khác ..04 5404 5404 5404 5404 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm.Loại khác . . sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.Loại khác.. từ polypropylen .04.Đã in 308 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .... đã đóng gói để bán lẻ. sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ.. sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 5405 00 00 00 Sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm.BỘ TÀI CHÍNH ..Vải dệt thoi khác..Đã nhuộm . có tỷ trọng sợi filament bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: .Chưa tẩy trắng: ..

Vải dệt thoi khác.Đã in Vải dệt thoi bằng sợi filament nhân tạo..Từ các sợi có các màu khác nhau .. có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: .Loại khác ..Đã nhuộm . được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: ..Vải dệt thoi khác.Đã nhuộm ..Từ các sợi có các màu khác nhau .. có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: .Mã hàng 5407 5407 5407 5407 51 52 53 54 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 5407 61 00 00 5407 69 00 00 5407 5407 5407 5407 71 72 73 74 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 81 82 83 84 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 54.Đã in .Loại khác .Từ các sợi có các màu khác nhau .. có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: .Đã in 309 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%...Đã in .Vải dệt thoi khác.Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Chưa hoặc đã tẩy trắng .Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon: .BỘ TÀI CHÍNH .08 5408 10 5408 10 10 00 5408 10 90 00 5408 5408 5408 5408 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 ..Vải dệt thoi khác.Đã in .Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên ...Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã nhuộm ...Vải dệt thoi khác..Từ các sợi có các màu khác nhau .Chưa hoặc đã tẩy trắng . kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54..Chưa tẩy trắng ...Đã nhuộm .Chưa hoặc đã tẩy trắng ..05.Đã nhuộm .Vải dệt thoi khác: .....Chưa hoặc đã tẩy trắng . có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên: . .

.Mã hàng 5408 5408 5408 5408 31 32 33 34 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 ...Chưa hoặc đã tẩy trắng .Đã in 310 Thuế suất (%) 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Vải dệt thoi khác: .Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã nhuộm ..

(e) Tổng độ mảnh của tô trên 20. 1.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo. Mã hàng 55.Từ các polyeste .Từ acrylic hoặc modacrylic . (b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét.03 Thuế suất (%) 0 0 3 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô.. . Tô có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo Chú giải. thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây: (a) Chiều dài của tô trên 2 m.Từ aramit .BỘ TÀI CHÍNH . (c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 dexitex. Các nhóm 55.Từ polypropylen .Từ nylon hoặc từ polyamit khác: .Từ nylon hoặc từ polyamit khác .Loại khác 5503 5503 5503 5503 5503 5503 11 19 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp.Từ polypropylen .Từ polyeste .03 hoặc 55.Loại khác . .Từ acrylic hoặc modacrylic .01 và 55..000 dexitex. 55.01 5501 5501 5501 5501 5501 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 Tô (tow) filament tổng hợp. chưa chải thô.04. chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.Loại khác 311 0 0 0 0 0 0 5502 00 00 00 Tô (tow) filament nhân tạo. (d) Nếu là tô filament tổng hợp: tô phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó.

chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.04 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ. Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo. 5508 10 00 00 .09 5509 11 00 00 5509 12 00 00 5509 21 00 00 5509 22 00 00 5509 31 00 00 5509 32 00 00 5509 41 00 00 5509 42 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp. chưa đóng gói để bán lẻ.Loại khác 5507 00 00 00 Xơ staple nhân tạo.Mã hàng Mô tả hàng hoá Xơ staple nhân tạo. có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: .Từ xơ staple nhân tạo 3 3 1 1 1 1 1 55. chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: . từ xơ staple polyeste: 312 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . 5505 10 00 00 . .Từ viscose rayon 5504 90 00 00 ..08 55.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp ...Từ nylon hay từ polyamit khác .05 55. chưa chải thô.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Sợi đơn .Từ acrylic hoặc modacrylic . đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.06 5506 5506 5506 5506 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp. đã chải thô.Từ polyeste .Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Từ xơ nhân tạo 0 0 55. . chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.Sợi đơn .Sợi đơn .Từ xơ tổng hợp 5505 20 00 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 55.Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: .Loại khác.Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: ..Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp . 5504 10 00 00 . phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo..Từ xơ staple tổng hợp 5508 20 00 00 . đã chải thô..Sợi đơn ..Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH .

Sợi khác Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo. ..Chưa hoặc đã tẩy trắng 5 5 5 55.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5509 51 00 00 . được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông .Sợi khác.Loại khác 5509 53 00 00 . ..Từ xơ staple tổng hợp.12 313 12 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 99 00 00 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 59 00 00 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 5509 52 00 .Loại khác 55.Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 69 00 00 .Từ xơ staple tổng hợp.Sợi khác. có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5511 20 00 00 .. từ xơ staple bằng acrylic hay modacrylic: 5509 61 00 00 .11 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp... được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn .... đã đóng gói để bán lẻ.Loại khác .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: .10 5510 11 00 00 5510 12 00 00 5510 20 00 00 5510 30 00 00 5510 90 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: 5509 52 00 10 .. chưa đóng gói để bán lẻ.Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 92 00 00 .Sợi đơn 5509 52 00 90 .Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp . có tỷ trọng loại xơ này dưới 85% 5511 30 00 00 .Sợi đơn .Loại khác ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 62 00 00 ..Từ xơ staple nhân tạo Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 55..Sợi khác: 5509 91 00 00 . 5511 10 00 00 .Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5512 11 00 00 ..Sợi khác.. có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên.

dệt vân điểm . dệt vân điểm . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông.. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông..Vải dệt thoi khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp.Loại khác 5512 91 00 00 ... từ xơ staple polyeste .. kể cả vải vân chéo chữ nhân. có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%..Từ xơ staple polyeste.. kể cả vải vân chéo chữ nhân..Từ xơ staple polyeste.Từ xơ staple polyeste..Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 29 00 00 ..Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 314 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste .Vải dệt thoi khác .Từ xơ staple polyeste. có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%..Loại khác 55.Từ xơ staple polyeste.. trọng lượng không quá 170 g/m2.Từ các sợi có các màu khác nhau: .BỘ TÀI CHÍNH .Vải dệt thoi khác .. từ xơ staple polyeste .Đã in: .Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste . kể cả vải vân chéo chữ nhân.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi...Loại khác . từ xơ staple polyeste ..13 5513 11 00 00 5513 12 00 00 5513 13 00 00 5513 19 00 00 5513 21 00 00 5513 23 00 00 5513 29 00 00 5513 31 00 00 5513 39 00 00 5513 41 00 00 5513 49 00 00 55. dệt vân điểm . dệt vân điểm .Vải dệt thoi khác . dệt vân điểm .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Đã nhuộm: .Vải dệt thoi khác .Loại khác ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 5512 19 00 00 . ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi... dệt vân điểm .Chưa hoặc đã tẩy trắng: .Từ xơ staple polyeste. trọng lượng trên 170 g/m2..14 5514 11 00 00 5514 12 00 00 5514 19 00 00 5514 21 00 00 5514 22 00 00 5514 23 00 00 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp. .Chưa hoặc đã tẩy trắng: ..Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 99 00 00 .Đã nhuộm: .Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 5512 21 00 00 .

.Từ xơ staple polyeste: .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5514 29 00 00 .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ các sợi có các màu khác nhau .........Đã in 315 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo..Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%..16 5516 5516 5516 5516 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp. được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Đã nhuộm .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Vải dệt thoi khác 5514 30 00 00 .Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: . dệt vân điểm 5514 42 00 00 .Loại khác .Loại khác .Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5514 49 00 00 .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo . .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo . kể cả vải vân chéo chữ nhân..Đã in .Đã nhuộm ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . từ xơ staple polyeste 5514 43 00 00 . .Từ xơ staple polyeste.Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon .Đã in: 5514 41 00 00 ..Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ...Vải dệt thoi khác: ...15 5515 11 00 00 5515 12 00 00 5515 13 00 00 5515 19 00 00 5515 21 00 00 5515 22 00 00 5515 29 00 00 5515 91 00 00 5515 99 00 00 55.Từ các sợi có các màu khác nhau .Vải dệt thoi khác 55....

Từ các sợi có các màu khác nhau ..Chưa hoặc đã tẩy trắng . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: ..Đã nhuộm ....Từ các sợi có các màu khác nhau ...Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Đã in .Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Từ các sợi có các màu khác nhau . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: .Đã in 316 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5516 5516 5516 5516 31 32 33 34 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 41 42 43 44 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 .Đã nhuộm .BỘ TÀI CHÍNH .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.Đã in ..Loại khác: .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%...Đã nhuộm .

(d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế. Các nhóm 56. theo mục đích của phần này. sợi coóc (cordage). đã ngâm tẩm.04 không bao gồm sợi dệt.11.14). hoặc (e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường Phần XIV hoặc XV).Chương 56 Mền xơ. 3.04 hoặc 54. 1. hoặc tráng hoăc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên. kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.BỘ TÀI CHÍNH .05). bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt. 317 Vụ Chính sách thuế . nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33. hoặc (c) Tấm. (b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58. các chất đánh bóng. (c) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo. đã ngâm tẩm. không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc. Thuật ngữ “phớt” bao gồm cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.02 và 56. với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về mầu sắc (Chương 39 hoặc 40). sợi xe. hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su. trong đó chất ngâm tẩm. trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40). hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54. bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68. các nhóm 56. Chương này không bao gồm: (a) Mền xơ. bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68. không bao gồm: (a) Phớt đã ngâm tẩm.01. Tuy nhiên. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su. tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ. Nhóm 56. 2. sợi xoắn thừng và sợi cáp và các sản phẩm của chúng Chú giải.05. phớt và các sản phẩm không dệt. có chứa vật liệu dệt từ 50% trở xuống tính theo trọng lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40).09) ở đó vật liệu dệt chỉ được thể hiện như vật tải. Nhóm 56. các loại sợi đặc biệt.05. tráng. phớt hoặc các sản phẩm không dệt. tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55).03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính. xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp). các chẩt làm mềm vải thuộc nhóm 38. 4.03.02 và 56. tráng. (b) Sản phẩm không dệt.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt.

đã hoặc chưa ngâm tẩm.. tráng phủ hoặc ép lớp.Từ xơ nhân tạo: .Từ nguyên liệu dệt khác .Loại khác Các sản phẩm không dệt.Trọng lượng trên 150 g/m2 318 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác ..Mền xơ..Phớt xuyên kim và vải khâu đính . các sản phẩm khác làm từ mền xơ: .Loại khác Phớt..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt.Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 . đã hoặc chưa ngâm tẩm. từ mền xơ .Trọng lượng không quá 25 g/m2 .Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 .Từ bông . tráng..Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt: .Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 . tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự. các loại xơ dệt.. phủ hoặc ép lớp: .Phớt khác.Trọng lượng không quá 25 g/m2 .Băng và gạc vệ sinh.Xơ vụn polyamit .Trọng lượng trên 150 g/m2 ..03 5603 11 00 00 5603 12 00 00 5603 13 00 00 5603 14 00 00 5603 91 00 00 5603 92 00 00 5603 93 00 00 5603 94 00 00 Mô tả hàng hoá Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó.Loại khác: . phủ hoặc ép lớp. . chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn)....Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 .Loại khác .....Mã hàng 56.. chưa ngâm tẩm.01 5601 10 00 00 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 21 22 22 22 29 30 30 30 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 56.02 5602 10 00 00 5602 21 00 00 5602 29 00 00 5602 90 00 00 56.. tráng. .BỘ TÀI CHÍNH ..Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá ..Bằng sợi filament nhân tạo: . .

07 5607 21 00 00 5607 29 00 00 5607 5607 5607 5607 41 00 00 49 00 00 50 50 10 00 5607 5607 5607 5607 50 90 00 90 90 10 00 90 20 00 5607 90 90 00 Dây xe.Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) rắn khác . sợi dệt. sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10. là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54. 5604 10 00 00 . dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại. có hoặc không ngâm tẩm.Từ xơ tổng hợp khác: . đã ngâm tẩm. dùng để đóng gói hàng dệt (nguyên liệu kết dính) .Từ polyethylen hoặc polypropylen: . dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54. có hoặc không quấn bọc.. được bọc bằng bằng vật liệu dệt. phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. .Loại khác . được kết hợp với kim loại ở dạng dây.04 hoặc 54.Loại khác Thuế suất (%) 56..Loại khác .000 decitex. sợi sùi vòng.04 5 5 5605 00 00 00 Sợi kim loại hoá.05.Loại khác 319 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt. 12 56.04 hoặc 54.04 hoặc nhóm 54.Dây xe để buộc hoặc đóng kiện ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su. tráng.Loại khác ... đã cuốn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56. tráng.BỘ TÀI CHÍNH .Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt 5604 90 00 00 .05. dây thừng và cáp. sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.Loại khác: .Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa: . phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.Dây xe để buộc hoặc đóng kiện .. sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù). dây coóc (cordage).05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa)..Từ sợi nhân tạo . 5 5606 00 00 00 Sợi cuốn bọc.05. đã hoặc chưa tết hoặc bện...

08 5608 5608 5608 5608 5608 5608 5608 11 19 19 19 90 90 90 00 00 20 90 00 00 00 00 00 10 90 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe.. sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54. .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá 56..Túi lưới .Từ nguyên liệu dệt nhân tạo: ..Loại khác: . dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng..Loại khác . dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện. từ nguyên liệu dệt. 320 Thuế suất (%) 12 12 10 12 10 12 Vụ Chính sách thuế .... dây xe.Loại khác 5609 00 00 00 Các sản phẩm làm từ sợi. dây coóc (cordage).Lưới đánh cá thành phẩm .05.-Túi lưới .04 hoặc 54.

..Từ bông 90 90 00 . “Schumacks”. đã hoàn thiện: ... 2.Loại khác..Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .Loại khác..Loại khác . 10 00 00 ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . cụm từ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bề mặt của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng dự định dùng cho các mục đích khác.01 5701 5701 5701 5701 Mô tả hàng hoá Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 90 .Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo ...Loại khác 57. chưa hoàn thiện: . “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự . bao gồm thảm “Kelem”.Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa .Từ các loại nguyên liệu dệt khác: 90 10 00 .. có cấu tạo vòng lông. có cấu tạo vòng lông.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: . chưa hoàn 321 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác . đã hoặc chưa hoàn thiện. dệt thoi. 1.Thảm “Kelem”. không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn. “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . .Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác Chú giải.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .. “Schumacks”.Từ xơ đay .. Mã hàng 57.BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác... không có cấu tạo vòng lông. Theo mục đích của Chương này.Từ bông . Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn.02 5702 10 00 00 5702 20 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 31 32 39 39 39 00 00 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 5702 41 42 49 49 49 49 50 00 00 00 00 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác. đã hoặc chưa hoàn thiện.Từ bông .

.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác . 5705 00 10 00 ... không chần sợi nổi vòng hoặc phủ xơ vụn..Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo ...Các tấm nhỏ có diện tích bề mặt tối đa là 0.. đã hoặc chưa hoàn thiện.Từ bông . đã hoàn thiện: ..Từ nylon hoặc các polyamit khác . được chần.Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác. 5704 10 00 00 .Mã hàng 5702 50 10 00 5702 50 20 00 5702 50 90 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 91 92 99 99 99 99 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 57.3 m2 5704 90 00 00 . không có cấu tạo vòng lông.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . sợi nổi vòng...Từ xơ đay ..Từ bông 5705 00 20 00 . .Loại khác 12 12 57.BỘ TÀI CHÍNH .Từ xơ đay ..04 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác.Từ xơ đay .Loại khác.Loại khác Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 57. từ phớt.03 5703 5703 5703 5703 5703 5703 5703 10 20 30 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá thiện: . đã hoặc chưa hoàn thiện.05 322 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa hoàn thiện.Từ các nguyên liệu dệt khác: ...Từ bông .Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác..Loại khác .Từ xơ đay 5705 00 90 00 .Từ bông .Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .

Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự. hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn. một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành vòng sợi cho sợi ngang đi qua. thảm trang trí..08. và (c) Vải cắt xiên với các mép gấp.BỘ TÀI CHÍNH . thuộc nhóm 56.02 hoặc 58. vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng. 2.10. 3. (b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm. Vải dệt thoi khổ hẹp có biên tua viền được phân loại vào nhóm 58. phủ hoặc ép lớp. 5. Mã hàng Mô tả hàng hoá Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille). Trong nhóm 58. hàng ren. hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59. 4.Từ bông: 5801 21 00 00 . 6. khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền.06. chưa được cắt phần nổi. Ngoài các sản phẩm của nhóm 58. và hàng được khâu đính trang trí đồng tiền Xê kin (Sequin). 5801 10 00 00 . Theo mục đích của nhóm 58.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm. không kể những cái khác. ở trạng thái này chúng không có lông đứng. không cắt Thuế suất (%) 58.09. với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi.01 323 12 12 Vụ Chính sách thuế . sợi coóc hoặc sợi xoắn thừng. tráng. đã ngâm tẩm. Nhóm 58.05). 7. các loại vải dệt chần sợi vòng. Nhóm 58. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59.08. hàng trang trí. Theo mục đích của nhóm 58. cụm từ “vải dệt thoi khổ hẹp” là: (a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm. hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác.Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ sợi xe. hàng thêu Chú giải.03.06. trừ các loại vải thuộc nhóm 58. 1. gắn keo hoặc bằng cách khác).Vải có sợi ngang nổi vòng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5801
5801
5801
5801
5801

22
23
24
25
26

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801

31
32
33
34
35
36
90
90
90

00
00
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

10 00
90 00

58.02

5802 11 00 00
5802 19 00 00
5802 20 00 00
5802 30 00 00

- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ sợi nhân tạo:
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm
- - Loại khác
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ bông:
- - Chưa tẩy trắng
- - Loại khác
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06.
5803 00 10 00 - Từ bông
5803 00 90
- Loại khác:
5803 00 90 10 - - Tấm lưới đan bằng plastic để che cho cây trồng
5803 00 90 90 - - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12

58.03

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác,
không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc;
hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu,
trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến
60.06.
5804 10
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác
5804 10 10 00 - - Từ tơ tằm
5804 10 20 00 - - Từ bông

12
10
12

58.04

324

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5804 10 90 00 - - Loại khác
- Ren dệt máy:
5804 21 00 00 - - Từ sợi nhân tạo
5804 29 00 00 - - Từ vật liệu dệt khác
5804 30 00 00 - Ren thủ công

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.05

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins,
Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương
tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ,
thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5805 00 10 00 - Từ bông
5805 00 90 00 - Loại khác

58.06

5806 10
5806
5806
5806
5806

10
10
10
20

10
20
90
00

00
00
00
00

5806 31
5806 31 10 00
5806 31 20 00
5806 31 30 00
5806 31 40 00
5806 31 90 00
5806 32
5806 32 10 00

5806 32 20 00
5806 32 30 00

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc
nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không
có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo
dính (bolducs).
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông
và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi
sơnin:
- - Từ tơ tằm
- - Từ bông
- - Loại khác
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi
(elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo
trọng lượng
- Vải dệt thoi khác:
- - Từ bông:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự
- - - Làm nền cho giấy cách điện
- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an
toàn ghế ngồi
- - - Băng làm khoá kéo khổ rộng không quá 12 mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại

325

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12
12

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
5806
5806
5806
5806
5806

32
39
39
39
40

Mô tả hàng hoá

tương tự
90 00 - - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
10 00 - - - Từ tơ tằm
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang,
liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương
tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã
cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807 10 00 00 - Dệt thoi
5807 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.07

58.08
5808
5808
5808
5808

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng
chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc;
tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
10
- Các dải bện dạng chiếc:
10 10 00 - - Kết hợp với sợi cao su
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

5809 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
kim loại hoá thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang
trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho
các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay
ghi ở nơi khác.
58.10
5810 10 00 00
5810 91 00 00
5810 92 00 00
5810 99 00 00

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo
mẫu.
- Hàng thêu không lộ nền
- Hàng thêu khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác

5811 00 00 00 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm
một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp
đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng
thêu thuộc nhóm 58.10.

326

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt
thích hợp dùng trong công nghiệp
Chú giải.
1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt"
chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và
58.06, dải viền và vải trang trí ở dạng cuộn, chiếc, tấm thuộc nhóm 58.08 và vải dệt
kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.
2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với :
(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng
lượng tính trên 1m2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:
(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt
thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này,
không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;
(2) Các sản phẩm nếu không bẻ gãy thì không quấn bằng tay quanh một trục
tròn có đường kính 7 mm, ở nhiệt độ từ 15oC đến 30oC (thường thuộc Chương 39);
(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc
được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể
nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc
(Chương 39);
(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có hoạ tiết do việc xử lí
đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt
chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc
(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.
3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp
dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, dùng để trang
trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt
sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các hàng phủ tường có phủ vụn dệt
hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu
dệt (thường thuộc nhóm 59.07).
4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có
nghĩa là :
(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,
(i) Trọng lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc
(ii) Trọng lượng trên 1.500 g/m2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng
lượng;
327

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và
(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể
trọng lượng tính trên 1m2 của chúng.
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao
su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích
gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:
(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy
được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về mầu sắc;
(b) Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải bạt đã sơn vẽ để làm phông cảnh cho rạp
hát, phông trường quay hoặc các loại tương tự);
(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bần hoặc các loại
tương tự và mang hoạ tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo
vòng cũng được phân loại trong nhóm này;
(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là
tinh bột hoặc các chất tương tự khác;
(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);
(f) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm
68.05);
(g) Mica tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc
(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt ( thường thuộc Phần XIV hoặc XV).
6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:
(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc
(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi coóc đã ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).
7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá dưới đây, những loại hàng
hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:
(a) Sản phẩm dệt dạng mảnh, được cắt thành đoạn dài hoặc đơn giản là cắt
thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản
phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:
(i) Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với
cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải
tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được
ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (các thùng dệt);
(ii) Vải dùng để rây sàng;
(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ
vật liệu dệt hoặc làm từ tóc;

328

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(iv) Vải dệt nhiều lớp với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo
phớt, đã được ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ
thuật khác;
(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;
(vi) Sợi coóc, dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc
gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu
bôi trơn;
(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10)
loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liền
hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự
(ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh
bóng hoặc các chi tiết máy khác).

Mã hàng

59.01

5901 10 00 00
5901
5901
5901
5901

90
90 10 00
90 20 00
90 90 00

59.02
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902

10
10
10
10
10
20
20
20
20

10
10 10
10 90
90 00
20 00
90
90 10

5902 20 90 90
5902 90 00
5902 90 00 10

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can;
vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại
vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt
mũ.
- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
- Loại khác:
- - Vải can
- - Vải bạt đã xử lý để vẽ
- - Loại khác

12

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
nylon, hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc
viscose rayon.
- Từ nylon hoặc các polyamit khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá:
- - - Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ polyeste:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
- - Loại khác:
- - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
polyeste và bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

329

12
12
12

0
5
5
0
5
1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5902 90 00 90 - - Loại khác
59.03
5903
5903
5903
5903

10 00 00
20 00 00
90
90 10 00

5903 90 90 00

Thuế suất
(%)
1

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
- Với poly (vinyl chlorit)
- Với polyurethan
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
ép với nylon hoặc các polyamit khác
- - Loại khác

12
12
12
12

59.04

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải
sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi
là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904 10 00 00 - Vải sơn
5904 90 00 00 - Loại khác

12
12

5905 00 00 00 Các loại vải dệt phủ tường.

12

59.06
5906 10 00 00
5906
5906
5906
5906

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

59.07

5907 00 10 00
5907 00 30 00
5907 00 40 00
5907 00 50 00
5907 00 60 00
5907 00 90 00

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm
59.02.
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
- Loại khác:
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
- - Loại khác:
- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
- - - Loại khác
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho
sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với hoá chất chịu lửa
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn
dệt
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp
sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng
các vật liệu khác
- Loại khác
330

10
10
5
5

10
5
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng cho
đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương
tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim
hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã
hoặc chưa ngâm tẩm.
5908 00 10 00 - Bấc; mạng đèn măng xông
5908 00 90 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

59.08

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt
tương tự có lót hoặc không lót hoặc bọc vỏ cứng,
hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909 00 10 00 - Các loại vòi cứu hỏa
5909 00 90 00 - Loại khác

12
12

59.09

Băng tải, băng truyền hoặc băng đai bằng vật
liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm, tẩm, tráng, phủ
hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại
hoặc vật liệu khác.
5910 00 00 10 - Băng tải nỉ
5910 00 00 90 - Loại khác

0
0

59.10

59.11
5911 10 00 00

5911 20 00 00

5911 31 00 00
5911 32 00 00
5911 40 00 00
5911 90
5911 90 10 00
5911 90 90 00

Các sản phẩm và mặt hàng dệt phục vụ cho mục
đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương
này.
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được
tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật
liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và
vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác,
kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao
su, để bọc các lõi, trục dệt
- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ
cấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các
máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi
măng amiăng):
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể
cả loại làm từ tóc người
- Loại khác:
- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
- - Loại khác

331

12
0

0

0

0
0
0

0
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm :
(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc,
thuộc nhóm 58.07; hoặc
(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương
59. Tuy nhiên, các loại vải dệt kim hoặc móc có tạo vòng lông, được ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng
trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
3. Trong toàn bộ Danh mục bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" bao
gồm cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi
dệt.

Mã hàng
60.01
6001 10
6001 10 10 00
6001 10 90 00
6001 21 00 00
6001 22 00 00
6001 29 00 00
6001
6001
6001
6001
6001
6001
6001
60.02

91
92
92
92
99
99
99

00 00
10 00
90 00
10 00
90 00

Mô tả hàng hoá
Vải có tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải
"vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc
móc.
- Vải "vòng lông dài":
- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - Loại khác
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo:
- - - Chưa tẩy trắng
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - - Loại khác

Thuế suất
(%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5%
trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
332

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6002 40 00 00 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su
6002 90 00 00 - Loại khác
60.03

Thuế suất
(%)
12
12

6003
6003
6003
6003
6003

10
20
30
40
90

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ xơ sợi tổng hợp
- Từ xơ sợi nhân tạo
- Loại khác

12
12
12
12
12

60.04

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có
tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở
lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
10
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su:
10 10 00 - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

12
12
12

6004
6004
6004
6004

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

60.05

6005
6005
6005
6005

21
22
23
24

00
00
00
00

00
00
00
00

6005 31
6005 31 10 00
6005 31 90 00
6005 32
6005 32 10 00
6005 32 90 00
6005 33
6005 33 10 00

Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy
dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm
60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
- - Đã nhuộm
- - Từ các sợi có màu khác nhau
- - Đã in
- Từ sợi tổng hợp:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Đã nhuộm:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen
terephthalat, trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
333

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6005 33 90 00 - - - Loại khác
6005 34
- - Đã in:
6005 34 10 00 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
6005 34 90 00 - - - Loại khác
- Từ xơ nhân tạo:
6005 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6005 42 00 00 - - Đã nhuộm
6005 43 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6005 44 00 00 - - Đã in
6005 90 00 00 - Loại khác
60.06
Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006 10 00 00 - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
- Từ bông:
6006 21 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 22 00 00 - - Đã nhuộm
6006 23 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 24 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006 31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006 31 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 31 90 00 - - - Loại khác
6006 32
- - Đã nhuộm:
6006 32 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 32 90 00 - - - Loại khác
6006 33 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 34 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi nhân tạo:
6006 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 42 00 00 - - Đã nhuộm
6006 43 00 00 - - Từ các sợi có mầu khác nhau
6006 44 00 00 - - Đã in
6006 90 00 00 - Loại khác

334

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b) Quần áo cũ hoặc các sản phẩm may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc
nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04 :
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có
lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- Một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được
thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước
may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và
thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một
quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), váy hoặc chân váy, không có
yếm cũng như dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một
loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống về kiểu dáng và
kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các
dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày
cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy và
quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường
hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là váy hoặc chân váy, các loại quần khác
được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc
không có đủ các điều kiện nêu trên:
- Bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn
trễ xuống và một quần sọc;
- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương
đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ
xuống ở phía sau;
- Bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc
dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng
lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

335

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và
quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng
cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:
- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo
thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai,

- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của
cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ
bơi), váy hoặc chân váy.
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một
loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ
tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm
bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.
4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt
lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có
bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít
nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc
dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ cho trẻ em" chỉ các sản phẩm
dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn, tã lót trẻ sơ sinh.
(b) Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần,
áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để
mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:
(a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che
phần trên và dưới của cơ thể; thêm vào tay áo và cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần này
có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc
(b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc,
được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc
loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một
quần yếm và quần có dây đeo.
"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương
tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống
tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may
bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu;
chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

336

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

8. Loại quần áo mà, xét sơ bộ, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm
61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải
được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân
trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không
áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng
cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào
nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc,
trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101 20 00 00 - Từ bông
6101 30 00 00 - Từ sợi nhân tạo
6101 90 00 00 - Từ các nguyên liệu dệt khác

Thuế suất
(%)

61.01

61.02

6102
6102
6102
6102

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết),
áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự,
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ sợi nhân tạo
- Từ các nguyên liệu dệt khác

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo,
quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi),
dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc.
6103 10 00 00 - Bộ com-lê
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103 22 00 00 - - Từ bông

20
20
20

20
20
20
20

61.03

337

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Áo jacket và áo khoác thể thao: 6103 31 00 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 42 00 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ....Từ sợi tổng hợp 6103 39 .. quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi).Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi tổng hợp 6103 49 00 00 . áo jacket.Bộ com-lê: ..Từ các nguyên liệu dệt khác . áo váy dài..Áo jacket và áo khoác thể thao: .. .Từ bông ..Từ sợi tổng hợp . quần yếm có dây đeo. quần dài..Từ bông . áo khoác thể thao..Loại khác .Từ sợi nhân tạo .. váy.Từ sợi tổng hợp .BỘ TÀI CHÍNH .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 32 00 00 .Quần dài..04 6104 6104 6104 6104 13 00 00 19 19 20 00 19 90 00 6104 22 00 00 6104 23 00 00 6104 29 00 00 6104 6104 6104 6104 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 6104 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Bộ com-lê. dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái..Từ các nguyên liệu dệt khác: 6103 39 10 00 .. quần ống chẽn và quần soóc: 6103 41 00 00 .Từ sợi tổng hợp 6103 29 00 00 .... bộ quần áo đồng bộ....Từ bông .Từ bông .Từ sợi tổng hợp .Bộ quần áo đồng bộ: .....Từ các nguyên liệu dệt khác: .. lanh hoặc tơ tằm 6103 39 90 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác 61..Từ các nguyên liệu dệt khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6103 23 00 00 .Từ bông 6103 33 00 00 . quần yếm có dây đeo. dệt kim hoặc móc .Loại khác .Từ gai ramie.Từ sợi tổng hợp .Áo váy dài: ...... quần váy..Các loại váy và quần váy: 338 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ bông 6103 43 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác .

áo choàng tắm.. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai...Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61.Từ sợi tổng hợp . .Từ bông .. dệt kim hoặc móc. quần ống chẽn và quần soóc: .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai. áo ngủ..Từ sợi nhân tạo . quần yếm có dây đeo......Các loại quần dài.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . quần sịp: . áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6104 6104 6104 6104 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 61.Từ bông 6106 20 00 00 .Từ bông ..BỘ TÀI CHÍNH . dệt kim hoặc móc.05 6105 6105 6105 6105 6105 10 20 20 20 90 00 00 10 00 20 00 00 00 . dệt kim hoặc móc..Từ bông . 6106 10 00 00 .06 61.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác 339 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Từ sợi nhân tạo 6106 90 00 00 ..Từ bông . quần sịp. áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. bộ pyjama..Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngắn (blouses).07 6107 11 00 00 6107 12 00 00 6107 19 00 00 6107 21 00 00 6107 22 00 00 6107 29 00 00 6107 91 00 00 6107 99 00 00 Quần lót.Từ sợi nhân tạo .Từ sợi nhân tạo: .Từ các nguyên liệu dệt khác . .Từ bông .Từ sợi nhân tạo ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Loại khác: .Quần lót..Từ các nguyên liệu dệt khác ..Các loại áo ngủ và bộ pyjama: .Từ sợi tổng hợp .

. .Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái .. .....Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai... quần đùi bó.Váy ngủ và bộ pyjama: . từ các vật liệu khác . dệt kim hoặc móc. áo cài khuy (Cardigans)..Loại khác: . .Từ sợi nhân tạo ..Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn . từ gai (ramie)..08 6108 6108 6108 6108 6108 11 19 19 19 19 00 00 20 00 30 00 90 00 6108 21 00 00 6108 22 00 00 6108 29 00 00 6108 31 00 00 6108 32 00 00 6108 39 00 00 6108 91 00 00 6108 92 00 00 6108 99 00 00 61. áo choàng tắm. gilê và các mặt hàng tương tự.Từ lông cừu 6110 12 00 00 . lanh hoặc tơ tằm ..Từ lông dê Ca-sơ-mia 6110 19 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác ..Mã hàng 61.Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai ..09 6109 6109 6109 6109 6109 10 10 10 00 10 20 00 90 90 10 00 6109 90 20 00 6109 90 90 00 Mô tả hàng hoá Váy lót có dây đeo.Từ bông .Từ bông: . quần xi líp.Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ các nguyên liệu dệt khác: ..Từ các nguyên liệu dệt khác Áo Ti-sớt (T-shirt). áo mỏng mặc trong nhà.Từ các nguyên liệu dệt khác . áo may ô và các loại áo lót khác.Váy lót có dây đeo và váy lót trong: ..Từ bông .Từ bông .. váy lót trong.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 6110 11 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61..Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. dệt kim hoặc móc..Từ bông .Từ sợi nhân tạo ..Loại khác Áo bó. dệt kim hoặc móc.Loại khác .Quần xi líp và quần đùi bó: . váy ngủ. áo chui đầu. bộ pyjama...10 340 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ sợi nhân tạo .

Bộ quần áo trượt tuyết .BỘ TÀI CHÍNH ..14 6114 6114 6114 6114 6114 00 00 00 00 00 00 00 20 30 30 30 90 10 20 20 20 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 00 10 90 00 Bộ quần áo thể thao. . .Từ sợi nhân tạo 6110 90 00 00 .Bộ quần áo thể thao: .07.Loại khác Các loại quần áo khác.Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động: .Từ bông 6111 30 00 00 . dệt kim hoặc móc.Từ sợi tổng hợp 6111 90 00 00 .. dệt kim hoặc móc.Từ các nguyên liệu dệt khác . .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 61..Loại khác .Từ các nguyên liệu dệt khác Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59. 6111 20 00 00 .....12 6112 6112 6112 6112 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 6112 31 00 00 6112 39 00 00 6112 41 00 00 6112 49 00 00 61.Quần áo chống cháy .Từ bông .Quần áo chống cháy .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6110 20 00 00 .03.Từ các nguyên liệu dệt khác 61..Từ sợi nhân tạo: .Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác 341 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 20 5 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ các nguyên liệu dệt khác . dệt kim hoặc móc..Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .Quần áo chống cháy .Từ bông 6110 30 00 00 .Từ sợi tổng hợp .Bộ đồ của thợ lặn ..13 6113 6113 6113 6113 6113 6113 6113 61.06 hoặc 59. bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi.Từ bông .Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: .Loại khác: ..Loại khác ... 59.Từ sợi tổng hợp .11 Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh.

.Loại khác: . mạng che mặt và các loại tương tự: 6117 10 10 00 .Được ngâm tẩm.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Khăn choàng..17 342 20 20 Vụ Chính sách thuế .. dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế...Từ sợi tổng hợp ...Từ các nguyên liệu dệt khác Găng tay.Từ sợi tổng hợp: .Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ bông .Từ sợi tổng hợp.Từ bông . bít tất dài (trên đầu gối). quần áo nịt.... quần áo nịt khác: .Loại khác: ..Từ bông 6117 10 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61.Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ.Găng tay của thợ lặn . dùng cho người giãn tĩnh mạch) .Loại khác . khăn choàng vai.Từ bông .Mã hàng Mô tả hàng hoá 61.. tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su . .Từ bông .BỘ TÀI CHÍNH ..Từ các nguyên liệu dệt khác Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh. khăn quàng cổ. khăn choàng rộng đội đầu.Loại khác .Từ sợi tổng hợp.15 6115 10 00 00 6115 21 00 00 6115 22 00 00 6115 6115 6115 6115 29 29 10 00 29 90 00 30 6115 30 10 00 6115 30 90 00 6115 6115 6115 6115 94 95 96 99 00 00 00 00 00 00 00 00 61.. bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác..Loại khác . có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên .Quần tất. dệt kim hoặc móc.Nịt chân (ví dụ...Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .. dệt kim hoặc móc khác. dệt kim hoặc móc... kể cả nịt chân (ví dụ. các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộ quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo. 6117 10 . có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex . . găng tay hở ngón và găng tay bao.16 6116 10 00 00 6116 6116 6116 6116 6116 6116 91 92 93 93 93 99 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Quần tất.. có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex: ..

Loại khác .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Loại khác . nơ con bướm và cà vạt: ...BỘ TÀI CHÍNH ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 6117 80 6117 6117 6117 6117 80 80 80 90 11 19 90 00 00 00 00 00 ..Nơ thường..Các loại hàng phụ trợ khác: .Các chi tiết 343 Thuế suất (%) 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .

3.Bộ jacket dạ tiệc. 344 Vụ Chính sách thuế .Chương 62 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ. hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc.Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài. dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên: . chúng phải giống nhau về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. 2. . hoặc váy hoặc chân váy và quần dài). không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62. và . được thiết kế để che phần trên của cơ thể.Bộ lễ phục ban ngày. các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác. đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái. có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm: . vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau. cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu. trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn). Tuy nhiên. một váy hoặc một chân váy. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ. 1.03 và 62. .04: (a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc. gồm từ 4 mảnh trở lên. băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90. thường bằng vải màu đen. các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ. quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi). Theo mục đích của các nhóm 62. Chương này không bao gồm: (a) Quần áo cũ hoặc hàng may mặc cũ khác thuộc nhóm 63. đai thắt phẫu thuật. Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ. trừ tay áo.21). không dệt kim hoặc móc Chú giải.BỘ TÀI CHÍNH .Một áo vét hoặc Jacket có lớp ngoài. nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm. thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc. Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây. không có yếm cũng như dây đeo. có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc Jacket. áo jacket tương đối ngắn ở phía trước.12).Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm). không cài khuy. Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải. thì phải là váy hoặc chân váy. gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc.09. hoặc (b) Dụng cụ chỉnh hình.

hoặc (b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết". áo khoác chắn gió.14. "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần. 7.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải. chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể. thêm vào tay áo và một cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân. 345 Vụ Chính sách thuế . và . Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.Một hoặc hai loại trang phục khác nhau.Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng. có thể vừa xếp được vào nhóm 62. 4. và . một quần ống chẽn hoặc một quần yếm có dây đeo. có thể vừa xếp được vào nhóm 62. đồng màu hoặc khác màu. xét sơ bộ. 6. màu sắc và thành phần nguyên liệu. không có cạnh nào trên 60 cm. chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. (b) Những hàng hoá mà.11. phải được xếp vào nhóm 62. xét sơ bộ.Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm. trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai.11. thuộc nhóm 62. chúng đượáỉư dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu. được xếp bộ để bán lẻ. kể cả khăn. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng. áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự. quần yếm có dây đeo. cùng kiểu dáng. quần ống chẽn. tã lót trẻ sơ sinh. Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng một loại vải.07 hoặc 62.(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.13).09. trừ nhóm 62.10. váy hoặc chân váy. mà xét theo hình thức và chất vải. phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62. được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm: .09: (a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm. vuông hoặc gần như vuông. có thể kèm thêm một áo gilê. Theo mục đích của nhóm 62. là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này. Theo mục đích của nhóm 62. Gồm có: (a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể. Các mặt hàng mà.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62. 5.09. và bao gồm: . quần soóc (trừ đồ bơi). được cài bằng khoá rút (khoá kéo). không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó. được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài.BỘ TÀI CHÍNH . áo hoặc bộ quần áo. Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải. "Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm.

. áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết). áo choàng không tay. áo khoác không tay. Mã hàng Mô tả hàng hoá 62. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai.. trừ loại thuộc nhóm 62.02 6202 6202 6202 6202 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 Áo khoác ngoài. áo choàng mặc khi đi xe...Loại khác: . .Áo khoác ngoài.04. áo khoác không tay. áo jacket chống gió và các loại tương tự. áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết). trừ các loại thuộc nhóm 62.Từ bông . .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo gió.. áo khoác không tay. áo choàng mặc khi đi xe (carcoats).Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo choàng không tay. và các loại tương tự: .Từ các nguyên liệu dệt khác . Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại. áo jacket chống gió và các loại tương tự.. áo choàng mặc khi đi xe (carcoats).Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ sợi nhân tạo .Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngoài.. áo choàng không tay và các loại tương tự: . áo khoác không tay..8.Áo khoác ngoài.Loại khác: 346 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .. dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo mưa. áo mưa..BỘ TÀI CHÍNH . Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ..03. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác . áo choàng không tay. áo choàng mặc khi đi xe.Từ bông . áo gió. 9.Từ sợi nhân tạo .01 6201 6201 6201 6201 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 6201 6201 6201 6201 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 62..

áo jacket...Từ bông: . áo khoác thể thao. quần yếm có dây đeo.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Loại khác .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông . quần ống chẽn và quần soóc : ...Từ sợi tổng hợp . và quần soóc (trừ quần áo bơi).....Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . bộ quần áo đồng bộ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi tổng hợp . quần dài..Bộ com-lê: ..03 6203 6203 6203 6203 6203 11 12 19 19 19 00 00 00 00 Bộ com-lê.. ... quần yếm có dây đeo. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ sợi tổng hợp ..Mã hàng 6202 6202 6202 6202 91 92 93 99 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 62.. quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi).Quần yếm có dây đeo .. quần dài.Bộ quần áo đồng bộ: . chân váy..Từ bông .Quần dài.Từ sợi nhân tạo . quần ống chẽn.Loại khác . bộ quần áo đồng bộ..Từ sợi tổng hợp ..Bộ com-lê: .Áo jacket và áo khoác thể thao: . .Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 Bộ com-lê.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ bông . váy dài.Từ bông .Từ sợi tổng hợp ... dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo khoác thể thao..BỘ TÀI CHÍNH .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo jacket.. quần yếm có dây đeo.04 6204 6204 6204 6204 11 12 13 19 00 00 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác: ....Từ các nguyên liệu dệt khác 347 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ bông ... váy.Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 10 00 90 00 6203 22 00 00 6203 23 00 00 6203 29 00 00 6203 6203 6203 6203 31 32 33 39 00 00 00 00 6203 6203 6203 6203 6203 6203 41 42 42 42 43 49 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 62.

.Từ sợi tổng hợp . .Bộ quần áo đồng bộ: .Từ bông .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Quần dài....Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi tổng hợp .Áo váy dài: .Từ bông .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. quần yếm có dây đeo..Từ bông .Từ sợi nhân tạo .Từ bông . áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .BỘ TÀI CHÍNH ..Từ các nguyên liệu dệt khác ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi nhân tạo . .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6204 6204 6204 6204 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 6204 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác ..Từ bông ..Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ....Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 62.Từ sợi tổng hợp ..Từ bông .Từ bông .Từ sợi nhân tạo .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..05 6205 20 00 00 6205 30 00 00 6205 90 00 00 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai..06 Áo choàng ngắn..Áo jacket và áo khoác thể thao: .Từ sợi tổng hợp .Từ sợi tổng hợp ... quần ống chẽn và quần soóc: .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 20 20 6206 6206 6206 6206 6206 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 348 Vụ Chính sách thuế .Váy và chân váy: .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62.

bộ quần áo pyjama.Loại khác: . váy lót trong.Loại khác . quần đùi bó..07 6207 11 00 00 6207 19 00 00 6207 21 00 00 6207 22 00 00 6207 29 00 00 6207 91 00 00 6207 99 00 00 62..Từ nguyên liệu dệt khác ..Quần lót..Từ sợi nhân tạo . quần đùi..09 Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em.Loại khác 6208 6208 6208 6208 6208 6208 6208 91 91 91 92 99 99 99 62.Váy lót và váy lót trong: ....Từ sợi tổng hợp: 6209 6209 6209 6209 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 349 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . áo mỏng mặc trong nhà. quần lót..Áo ngủ và bộ pyjama: .Mã hàng 62..Từ bông . bộ pyjama.Áo phông . ... áo choàng tắm.. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo sơ mi. quần xi líp.Từ sợi nhân tạo .Từ sợi bông: ..Loại khác 30 . áo ngủ.Váy ngủ và bộ pyjama: .Từ sợi nhân tạo .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ bông: 20 20 00 .Từ nguyên liệu dệt khác .. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.. áo choàng tắm.BỘ TÀI CHÍNH .08 6208 11 00 00 6208 19 00 00 6208 21 00 00 6208 22 00 00 6208 29 00 00 Mô tả hàng hoá Áo may ô và các loại áo lót khác.Quần đùi bó và quần xi líp .Từ nguyên liệu dệt khác ....Từ bông .Loại khác: . váy lót.Từ bông ..Từ nguyên liệu dệt khác Áo may ô và các loại áo lót khác. tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 20 90 00 . áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự. quần sịp.Từ sợi nhân tạo . 20 ..Từ bông .Từ nguyên liệu dệt khác: .. . quần đùi và quần sịp: ... váy ngủ.Từ nguyên liệu dệt khác . bộ pyjama.

Mã hàng Mô tả hàng hoá 6209 30 10 00 .Loại khác 6209 90 00 00 .Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: ...Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: .Quần áo chống cháy ..19: ..BỘ TÀI CHÍNH ...Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 6211 12 00 00 . ..Từ nguyên liệu dệt khác 62.Loại khác: .. loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6201..Loại khác ..Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: .Phụ kiện may mặc 6209 30 90 00 .Từ các loại vải thuộc nhóm 56. loại được mô tả từ phân nhóm 6201... bộ quần áo pyjama. quần và các loại tương tự 6209 30 20 00 .Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 6211 20 00 00 .Áo phông. 59.Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: ..Bộ quần áo trượt tuyết . bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi. quần áo khác.Quần áo chống cháy .Loại khác .Quần áo chống cháy .Loại khác Bộ quần áo thể thao. áo sơ mi.10 6210 6210 6210 6210 10 10 10 00 10 90 00 20 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 20 20 20 20 20 20 30 10 10 10 90 90 90 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 30 30 30 30 30 30 40 40 40 50 50 50 10 10 10 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.Quần áo bơi : 6211 11 00 00 ..Quần áo khác..19: ...11 350 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..03.Loại khác .Loại khác .. tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 6209 30 30 00 . .Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp .02 hoặc 56..Loại khác .03: .. 59.11 đến 6202...03...Quần áo khác.Loại khác: ....Loại khác . 56.02.Quần áo chống cháy ...Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 62..Quần áo chống cháy .Quần áo chống cháy .06 hoặc 59.Bộ com-lê.07..

Loại khác: ...Loại khác 00 .. khăn choàng vai. .BỘ TÀI CHÍNH .. khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai.Từ các loại nguyên liệu dệt khác 62.Áo choàng phẫu thuật 00 ..Từ bông .Từ sợi nhân tạo: 00 .Từ các loại nguyên liệu dệt khác Khăn san. các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng.. mạng che mặt và các loại tương tự.14 351 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Quần áo chống cháy 90 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6214 30 00 00 ... 6213 20 00 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 00 .Từ nguyên liệu dệt khác 62.Từ sợi nhân tạo: 10 ...Loại khác .Coóc xê nịt bụng: .. khăn quàng cổ.Loại khác .Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm 6214 20 00 00 .Mã hàng 6211 6211 6211 6211 6211 6211 6211 32 33 33 33 39 39 39 00 00 00 00 00 00 00 6211 6211 6211 6211 6211 6211 41 42 43 43 43 49 00 00 10 90 00 Mô tả hàng hoá 00 .Từ xơ tổng hợp Thuế suất (%) 20 5 20 5 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62. được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.Xu chiêng: .Từ bông . dây đeo quần.Từ các loại nguyên liệu dệt khác ...Từ bông .Từ bông ..Từ bông 6213 90 00 00 .... áo nịt ngực.Từ bông .Từ các loại nguyên liệu dệt khác ..13 Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông.Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 00 ..Từ các loại nguyên liệu dệt khác .Gen và quần gen: .. gen.... dây móc bít tất.12 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Xu chiêng...Quần áo chống cháy 90 ..Từ nguyên liệu dệt khác: 10 . 6214 10 00 00 .Từ bông . nịt tất..

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6214 40 00 00 - Từ xơ nhân tạo
6214 90 00 00 - Từ nguyên liệu dệt khác

20
20

62.15
6215 10 00 00
6215 20 00 00
6215 90 00 00

20
20
20

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
- Từ xơ nhân tạo
- Từ nguyên liệu dệt khác

62.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
6216 00 10 00 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và
găng tay bao
- Loại khác:
6216 00 91 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6216 00 92 00 - - Từ bông
6216 00 99 00 - - Loại khác
Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của
quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các
loại thuộc nhóm 62.12.
6217 10 00 00 - Phụ kiện may mặc
6217 90 00 00 - Các chi tiết của quần áo

20
20
20
20

62.17

352

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt
cũ khác; vải vụn

Chú giải.
1. Phân Chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được
làm từ bất cứ loại vải nào.
2. Phân Chương I không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
(b) Quần áo cũ hoặc các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.
3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
(i) Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, và các chi tiết rời của chúng;
(ii) Chăn và tấm đắp du lịch;
(iii) Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01
đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
(b) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.
Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai
điều kiện sau đây:
(i) Chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và
(ii) Chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các
kiểu đóng gói tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế
suất (%)

PHÂN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG MAY SẴN HOÀN THIỆN
KHÁC
63.01
Chăn và chăn du lịch.
6301 10 00 00 - Chăn điện
6301 20 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
6301 30 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
6301 40 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng
hợp
6301 90 00 00 - Chăn và chăn du lịch khác
353

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.02
6302 10 00 00
6302
6302
6302
6302
6302

21
22
22
22
29

00 00

6302
6302
6302
6302
6302
6302

31
32
32
32
39
40

00 00
10
90
00
00

00
00
00
00

6302
6302
6302
6302

51
53
59
60

00
00
00
00

00
00
00
00

10 00
90 00
00 00

6302 91 00 00
6302 93 00 00
6302 99 00 00
63.03

6303
6303
6303
6303

12 00 00
19
19 10 00
19 90 00

6303 91 00 00
6303 92 00 00
6303 99 00 00

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong
phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải giường khác, đã in:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải giường khác :
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải
dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương
tự, từ bông
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía
trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác

354

Thuế
suất (%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12

12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.04

6304
6304
6304
6304
6304

11
19
19
19
19

6304
6304
6304
6304
6304
6304

91
91
91
92
93
99

00 00
10 00
20 00
90 00

10
90
00
00
00

00
00
00
00
00

63.05
6305 10
6305 10 11 00
6305 10 19 00
6305 10 21 00
6305 10 29 00
6305 20 00 00
6305 32
6305
6305
6305
6305

32 10 00
32 20 00
32 90 00
33

6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305

33
33
33
39
39
39
39
90

10 00
20 00
90 00
10 00
20 00
90 00

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại
thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
- - Dệt kim hoặc móc
- - Loại khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác, không dệt
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Dệt kim hoặc móc:
- - - Màn chống muỗi
- - - Loại khác
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng.
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác
thuộc nhóm 53.03:
- - Mới :
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- - Cũ:
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- Từ bông
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh
hoạt:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen
hoặc dạng tương tự:
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- Từ nguyên liệu dệt khác:

355

Thuế
suất (%)

12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6305 90 10 00 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
6305 90 20 00 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
6305 90 90 00 - - Loại khác
63.06

6306
6306
6306
6306
6306

12
19
19
19
19

00 00

6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306

22
29
29
29
30
40
40
40

00 00

6306
6306
6306
6306

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

10 00
20 00
90 00

10 00
90 00
00 00
10 00
90 00

63.07
6307 10
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307

10
10
10
20
90
90
90
90
90

10
20
90
00

00
00
00
00

30 00
60
60 10
60 90

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lướt
hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm
trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Tăng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Buồm cho tàu thuyền
- Đệm hơi:
- - Từ bông
- - Loại khác
- Loại khác :
- - Từ bông
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu
cắt may.
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các
loại khăn lau tương tự:
- - Từ vải không dệt trừ phớt
- - Từ phớt
- - Loại khác
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
- Loại khác:
- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác
- - Dây đai bảo hiểm:
- - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - Loại khác
356

Thuế
suất (%)
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
0
20
5
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6307 90 90
6307
6307
6307
6307

90
90
90
90

90
90
90
90

11
19
20
90

- - Loại khác:
- - - Đai cứu sinh:
- - - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - - Loại khác
- - - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật
- - - Loại khác

Thuế
suất (%)

5
20
5
20

PHÂN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308 00 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ
kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải
bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt
tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

20

PHÂN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ
QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309 00 00 00 Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử
dụng khác.
63.10

6310
6310
6310
6310
6310
6310

10
10
10
90
90
90

10 00
90 00
10 00
90 00

Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây
coóc (cordage), dây thừng, dây cáp dạng đoạn,
mảnh đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ
vải vụn, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng,
dây cáp, từ nguyên liệu dệt.
- Đã được phân loại:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác

357

100

50
50
50
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN XII
GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY
TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI
ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI
HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG
VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic) không
gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
b) Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày, bằng cách
khâu hoặc cách dán khác (Phần XI);
(c) Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09;
(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
(e) Giày dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận
của chúng (nhóm 90.21); hoặc
(f) Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh;
giầy thể thao bảo vệ ống chân hoặc giầy bảo hộ tương tự (Chương 95).
2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm
các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, đai viền, đăng
ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các
loại khuy hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.
3. Theo mục đích của Chương này:
a) khái niệm “cao su” và “plastic” bao gồm cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm
dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt
thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
(b) khái niệm “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và
từ 41.12 đến 41.14.
4. Theo Chú giải 3 của Chương này:
a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt
ngoài lớn nhất, không tính đến các vật phụ tùng hoặc phụ trợ như những mảng ở mắt
cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lắp
tương tự;

358

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất
trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh
đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lắp tương tự.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và
6404.11, khái niệm “giày dép thể thao” chỉ áp dụng với:
(a) giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn
để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc tương tự;
(b) Giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết việt dã, giày ống
gắn ván trượt, giày ống đấu vật , giày ống đấu quyền Anh và giày đua xe đạp.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Giày, dép không thấm nước, có đế ngoài và mũ
bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn
hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh,
xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401 10 00 00 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
- Giày, dép khác:
6401 92 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến
đầu gối
6401 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

64.01

64.02

6402 12 00 00
6402 19 00 00
6402 20 00 00
6402
6402
6402
6402

91
91 10 00
91 90 00
99 00 00

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày
bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt
- - Loại khác
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng
chốt cài
- Giày, dép khác:
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
- - - Giày lặn
- - - Loại khác
- - Loại khác

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403 12 00 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt

38
38
38

38
38
38

38
38
38

64.03

359

38

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6403 19
- - Loại khác:
6403 19 10 00 - - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
6403 19 90 00 - - - Loại khác
6403 20 00 00 - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày
có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân
cái
6403 40 00 00 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403 51 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 59 00 00 - - Loại khác
- Giày, dép khác:
6403 91 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 99 00 00 - - Loại khác
64.04

6404 11
6404 11 10 00
6404 11 90 00
6404 19 00 00
6404 20 00 00
64.05
6405 10 00 00
6405 20 00 00
6405 90 00 00
64.06

6406
6406
6406
6406

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng nguyên
liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ,
giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng
hợp
Giày, dép khác.
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
- Loại khác

Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã
hoặc chưa gắn lên đế trừ đế ngoài); miếng lót
của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản
phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm
tương tự và các bộ phận của chúng.
10
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót
bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
10 10 00 - - Mũi giày bằng kim loại
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
360

Thuế suất
(%)
38
38
38
38
38
38
38
38

38
38
38
38

38
38
36

20
20
30

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

6406 91 00 00
6406 99
6406 99 11 00
6406 99 12 00
6406 99 19 00
6406 99 21 00
6406 99 29 00
6406 99 90 00

Mô tả hàng hoá
- Loại khác:
- - Bằng gỗ
- - Bằng vật liệu khác:
- - - Bằng kim loại:
- - - - Bằng sắt hoặc thép
- - - - Bằng đồng
- - - - Loại khác
- - - Bằng cao su hoặc plastic:
- - - - Tấm lót giày
- - - - Loại khác
- - - Loại khác

361

Thuế suất
(%)
20

7
7
7
7
7
7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
của Chương 95.
2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các
khung mũ được làm một cách đơn giản bàng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6501 00 00 00 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng
phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm
vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ
(kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ,
dạ).

10

6502 00 00 00 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc
ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng
theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có
trang trí.

10

6504 00 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm
bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất
liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí.

37

65.05

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim
hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt
khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa
lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất
kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505 10 00 00 - Lưới bao tóc
6505 90 00 00 - Loại khác

65.06
6506 10

37
37

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí.
- Mũ bảo hộ:

362

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6506 10 10 00 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
6506 10 20 00 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính
cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 30 00 - - Mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 90 00 - - Loại khác
- Loại khác:
6506 91 00 00 - - Bằng cao su hoặc plastic
6506 99
- - Bằng vật liệu khác:
6506 99 10 00 - - - Bằng da lông
6506 99 90 00 - - - Loại khác
6507 00 00 00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc,
cốt, khung, lưỡi trai, quai dùng để sản xuất mũ
và các vật đội đầu khác.

363

Thuế suất
(%)
10
1
1
1
37
37
37
37

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi
điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
(b) Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương
93); hoặc
(c) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng
vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật
liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào, các sản phẩm của
nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo
thành của các sản phẩm đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che
trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601 10 00 00 - Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
- Loại khác:
6601 91 00 00 - - Có cán kiểu ống lồng
6601 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

66.01

6602 00 00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế,
roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại
tương tự.
66.03
6603
6603
6603
6603

Các bộ phận, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các
mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
20 00 00 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
90 20 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02

364

37
37
37
37

28
28
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân
tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);
(b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
(c) Giày, dép (Chương 64);
(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
(e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
(Chương 95); hoặc
(f) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng bằng tóc
(Chương 96).
2. Nhóm 67.01 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi
(ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ
và lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc
(c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm
sẵn thuộc nhóm 67.02.
3. Nhóm 67.02 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70); hoặc
(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác,
được làm trên một tấm bằng cách đúc, luyện, khắc, ép hoặc các công nghệ khác, hoặc
gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một
vật khác hoặc các phương pháp tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6701 00 00 00 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông
vũ hoặc lông tơ; lông vũ, các phần của lông vũ,
lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các
mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các lông ống đã
chế biến).
67.02

Thuế suất
(%)
20

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của
chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc
365

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Bằng plastic 6702 90 00 00 .Bằng tóc người . . được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự. chuốt.Bộ tóc giả hoàn chỉnh . lông mày giả.04 6704 6704 6704 6704 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Thuế suất (%) Tóc giả. các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác..Mã hàng Mô tả hàng hoá quả nhân tạo. lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác. lông mi.Loại khác .Bằng vật liệu khác 366 20 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt..Bằng vật liệu khác 37 36 6703 00 00 00 Tóc người đã được chải. độn tóc và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người. tẩy hoặc xử lý bằng cách khác. râu.Bằng vật liệu dệt tổng hợp: . 6702 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 67.

. giấy đã được tráng bột mica hoặc than chì. (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ. xi măng. AMIĂNG.02. các tác phẩm nghệ thuật). hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ. (c) Vải dệt đã được tráng. các cấu kiện nhà lắp ghép sẵn hay còn gọi là nhà tiền chế). dụng cụ máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi hoặc các dụng cụ thể thao). bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96. tẩm asphalt hoặc bitum). đồ nội thất (giường. đồng hồ và vỏ đồng hồ). hoặc của nhóm 96.).10 (ví dụ.06 (ví dụ.42. amiăng. đồ chơi. nhóm 96. (m) Các sản phẩm của nhóm 96. THẠCH CAO. 2. (d) Các sản phẩm của Chương 71. tủ. Trong nhóm 68. không áp dụng đối với đá phiến. (f) Đá in litô thuộc nhóm 84. quarzit.47. ĐỒ GỐM. khuy). thạch cao. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ.10 hoặc 48. giấy và các tông được thấm tẩm asphalt hoặc bitum).. đá flint. (h) Đầu mũi khoan hàn răng (nhóm 90.BỘ TÀI CHÍNH . mica hoặc các vật liệu tương tự Chú giải 1.18).46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85. khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25. vải được tráng hoặc phủ bột mica. (b) Giấy và các tông đã được tráng. THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá.PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ.11 (ví dụ. khoáng đolomit và steatit) đã được gia công tương tự. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ. tuy nhiên. đèn và bộ đèn.02. nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. XI MĂNG. vải được thấm. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48. (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ.15 hoặc 25. 367 Vụ Chính sách thuế . MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ. thuộc Chương 82. bảng đá phiến dùng để vẽ).09 (ví dụ. (h) Vật liệu cách điện (nhóm 85. bàn ghế. Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc Chương 25.

BỘ TÀI CHÍNH ... trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68. mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản.Đá cẩm thạch. bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối. đá hạt. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa .Đá khác 6803 00 00 00 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.. giũa hoặc cắt.. bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót.Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền. đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo . dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông).Đá granit . làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm. bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng. đá khối dùng để khảm và các loại tương tự.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6801 00 00 00 Các loại đá lát.Đá khác . 6804 10 00 00 . hoặc bằng gốm. có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: .01. đá lát lề đường và phiến đá lát đường. Đá nghiền.Đá vôi khác . đá mài. không có cốt. và các phần của chúng bằng đá tự nhiên. bột đá đã nhuộm màu nhân tạo. mài. đá khối và các sản phẩm tương tự. đánh bóng.Đá lát. đá mài dạng hình tròn và tương tự. .Đá cẩm thạch. đá dăm. đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay. đá hạt. 68.02 6802 10 00 00 6802 21 00 00 6802 23 00 00 6802 29 00 00 6802 6802 6802 6802 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa .Đá granit .Loại khác: .. dùng để nghiền..04 368 20 Vụ Chính sách thuế .. mài hoặc xay thành bột Thuế suất (%) 23 23 23 23 23 23 23 23 23 20 68.

.Mã hàng 6804 21 00 00 6804 22 00 6804 22 00 10 6804 22 00 90 6804 23 00 6804 23 00 10 6804 23 00 90 6804 30 00 6804 30 00 10 6804 30 00 90 68.Loại khác .Hình đĩa để đánh bóng . có nền bằng vật liệu dệt.Bằng đá tự nhiên: ..Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm: ..Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay: . ở dạng rời...Sợi xỉ.Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối ..Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Trên nền bằng vật liệu dệt khác Sợi xỉ....06 369 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu . dạng tấm hoặc dạng cuộn 6806 20 00 00 ... xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) 6806 90 00 00 .11 hoặc 68... trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự. vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp. giấy.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu . đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu. xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự. đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: ...Loại khác Thuế suất (%) 0 5 20 5 20 5 20 10 10 10 10 68. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng).Loại khác . đất sét trương nở. . đất sét trương nở.Trên nền bằng vải dệt .Đá nghiền.Trên nền bằng giấy hoặc các tông: . cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm.12 hoặc Chương 69.BỘ TÀI CHÍNH .Vermiculite (khoáng mica) đã tách lớp. 6806 10 00 00 .. các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt.Loại khác Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo. đá mài khác. đóng hoặc được sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác.Loại khác .05 6805 6805 6805 6805 6805 10 20 20 20 30 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá . các tông hoặc các vật liệu khác.

Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng amiăng.Loại khác Thuế suất (%) 68. bằng gỗ đã được kết khối bằng xi măng. ngói và các sản phẩm tương tự chưa được trang trí: . .BỘ TÀI CHÍNH . 68..09 6809 11 00 00 6809 6809 6809 6809 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 68. mạt gỗ. . sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào..Loại khác 370 5 5 30 30 30 10 30 30 30 30 30 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Tấm. đã hoặc chưa được gia cố.Loại khác .. 6807 10 00 00 . ngói.Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng .Tấm. phiến đá lát đường. panen.07 6808 00 00 00 Panen.Tấm làn sóng . ngói và các sản phẩm tương tự khác . gạch và các sản phẩm tương tự: .. khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật.Dạng cuộn 6807 90 00 00 .Gạch và gạch khối xây dựng .11 6811 40 00 00 6811 6811 6811 6811 81 82 83 89 00 00 00 00 00 00 00 00 Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. tấm.Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa . ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn . bằng bê tông hoặc đá nhân tạo.Các sản phẩm khác: ..Sản phẩm khác: ... panen.Loại khác . gỗ giăm hoặc phế liệu khác. .Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng..Ngói.Ống. bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự.Không chứa amiăng: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ. bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá). lá... gạch.10 6810 11 00 00 6810 19 00 00 6810 91 00 00 6810 99 00 00 68..Chứa amiăng .Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông . thạch cao hoặc chất dính khoáng khác.

. sợi crocidolite đã được gia công. quần áo. sợi và chỉ. vải dệt thoi.Giấy. phụ kiện quần áo. sợi và chỉ.Không chứa amiăng: 6813 81 00 00 .Bằng crocidolite: .BỘ TÀI CHÍNH . các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat.. côn hoặc các sản phẩm tương tự với thành phần chính là amiăng. các tông cứng và nỉ . các miếng đệm). phụ kiện quần áo.. dây coóc (cord) và dây.Quần áo. ở dạng tấm hoặc cuộn .. giầy dép. đã hoặc chưa bện. tấm lót) chưa lắp ráp. giấy. trừ các loại thuộc nhóm 68. vải dệt kim hoặc dệt thoi .11 hoặc 68. mũ và vật đội đầu khác.Quần áo... chỉ. để làm phanh. vòng đệm. các chất khoáng khác hoặc xenlulo đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.Chứa amiăng .. con lăn.Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công. vải dệt kim hoặc dệt thoi . các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat. dải.13 Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ. đoạn. dây coóc (cord) và dây.Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 68. giầy dép và vật đội đầu.12 6812 80 6812 80 10 00 6812 80 90 00 6812 91 00 00 6812 92 00 00 6812 93 00 00 6812 99 6812 99 10 00 6812 99 90 00 Mô tả hàng hoá Sợi amiăng đã được gia công.Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép. giầy dép và vật đội đầu .. tấm mỏng.Mã hàng 68. các tông cứng và nỉ.Loại khác 10 371 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: . đã hoặc chưa bện. .13. đĩa..Lót và đệm phanh 10 6813 89 00 00 ...Loại khác .. các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ. các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat. đã hoặc chưa được gia cố.Loại khác: . 6813 20 00 00 .

Đá thử (bằng cách rạch lên). gạch xây gạch lát vỉa hè.Loại khác: .Tấm. kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế.15 6815 10 6815 10 10 00 6815 10 20 00 6815 6815 6815 6815 10 10 10 20 90 90 10 90 90 00 00 6815 91 00 00 6815 99 00 00 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon.Vải sợi carbon . gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự .Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: .Loại khác Thuế suất (%) 68.14 68.Sợi hoặc chỉ .Mã hàng Mô tả hàng hoá Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mica. có hoặc không có lớp nền phụ trợ 6814 90 00 00 .. . các tông hoặc các vật liệu khác..Loại khác 372 10 10 5 18 10 18 20 10 5 Vụ Chính sách thuế ..Sản phẩm từ than bùn .Các loại sản phẩm khác: ..BỘ TÀI CHÍNH .Có chứa magiezit. chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.. dolomit hoặc cromit . 6814 10 00 00 .. có hoặc không có lớp nền bằng giấy. lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế.... các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn).Loại khác .

21). sứ Chú giải 1. (d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.. (g) Răng giả (nhóm 90.Chương 69 Đồ gốm. sứ đã được nung sau khi tạo hình. làm từ bột hóa thạch silic (ví dụ. ngói và các loại hàng gốm khác. 2. máy hoặc thiết bị trò chơi và các dụng cụ thể thao).06 (ví dụ. 373 30 Vụ Chính sách thuế . đất tảo cát. các tác phẩm nghệ thuật).13..47. VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA 6901 00 00 00 Gạch. (f) Vật cách điện (nhóm 85.BỘ TÀI CHÍNH . (k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ. dụng cụ.01 đến 69. (l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.03. (b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68. tủ. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ. bàn ghế. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69. các cấu kiện nhà làm sẵn).46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85. khuy) hoặc thuộc nhóm 96. đồ nội thất (giường. Các nhóm từ 69. đèn và bộ đèn. (h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28. đồng hồ và vỏ đồng hồ). đồ chơi. đồ kim hoàn giả).44. hoặc (m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm. tripolite hoặc diatomite) hoặc từ các loại đất silic tương tự.04. gạch khối. (e) Các sản phẩm thuộc Chương 82. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ.14 (ví dụ. tẩu hút thuốc).).

chén thử vàng bạc.Gạch xây dựng 6904 90 00 00 . gạch lát nền. canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 ) 6902 20 00 00 . gạch khối. 6903 10 00 00 . bình cổ cong.03 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG II CÁC SẢN PHẨM GỐM.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3). đường dẫn ống khói. nút. bình thử vàng. nắp giá đỡ. dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này 6902 90 00 00 . ngói chịu lửa và các loại vật liệu hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự. canxi (Ca) hoặc crom (Cr).BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 374 37 37 48 48 48 Vụ Chính sách thuế . sứ. ống dẫn. chụp ống khói. 10 00 00 . phích cắm. ống khói.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2) 6903 90 00 00 . ngói lót.Loại khác: 90 10 00 .Ngói lợp mái 90 . các loại ống.Loại khác Thuế suất (%) 69.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này 6903 20 00 00 .05 6905 6905 6905 6905 Ngói lợp. thể hiện ở dạng magie oxit (MgO).. sứ chịu lửa khác (ví dụ.Loại khác 5 5 10 69. ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm. sứ khác. 6902 10 00 00 . tay cầm) trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự.02 Các loại hàng gốm. nồi nấu kim loại.Mã hàng Mô tả hàng hoá Gạch. 6904 10 00 00 .04 Gạch xây dựng. SỨ KHÁC 69. bao vỏ.Loại khác 69.. hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm.Gạch lót cho máy nghiền bi 90 90 00 .Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg).

diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm 6907 90 00 00 .Loại khác ..07 69. có hoặc không có lớp nền. chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm.BỘ TÀI CHÍNH . bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh 375 Vụ Chính sách thuế . khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác. 10 00 00 .Gạch trơn 90 90 00 . bình xối nước. sứ. sứ không tráng men. dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác.Loại khác 49 47 49 47 47 0 0 0 20 Bồn rửa.. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm..Loại khác 69. sứ đã tráng men. chậu vệ sinh dành cho phụ nữ. máng.Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs .09 6909 11 00 00 6909 12 00 00 6909 19 00 00 6909 90 00 00 69. sứ. dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: .. các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm.Gạch lát.Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china .08 6908 6908 6908 6908 Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men. các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm..10 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm.Loại khác: 90 10 00 . 6907 10 00 00 . bình.Gạch lát. bệ xí bệt. chậu giặt.Loại khác Thuế suất (%) 38 69. khối và các sản phẩm tương tự. mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm 90 . dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác. máng dẫn. . liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm. có hoặc không có lớp nền. Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. bệ chậu giặt.Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. bồn tắm.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6906 00 00 00 Ống dẫn. sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng. máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm. sứ đã tráng men.

69.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 36 36 69. 6914 10 00 00 .Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp 6911 90 00 00 .13 47 47 35 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự gắn cố định bằng gốm. trừ loại bằng sứ. sứ khác. đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6910 90 00 00 . 6910 10 00 00 .Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6913 90 00 00 . 6913 10 00 00 . đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ. bộ đồ nhà bếp.Loại khác 6912 00 00 00 Bộ đồ ăn. bộ đồ nhà bếp.Loại khác 47 38 69. sứ.14 Các sản phẩm khác bằng gốm. 6911 10 00 00 .11 Bộ đồ ăn.Loại khác 36 36 376 Vụ Chính sách thuế . sứ.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6914 90 00 00 .

04 và 70. 2. (c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85. hoặc (g) Khuy. có nguồn sáng cố định thường xuyên. ống tiêm dưới da. thuỷ tinh khác ở dạng bột. 4. (e) Đèn hoặc bộ đèn. hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94. các đồ trang trí cây thông Nôen hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển.07 (ví dụ. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ. máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90. (c) khái niệm "lớp hấp thụ. hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ. (f) Đồ chơi. hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.BỘ TÀI CHÍNH . nhiệt kế. máy hoặc thiết bị trò chơi.19. nguyên liệu để nấu thuỷ tinh. dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95). các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự. các chất men kính và men sứ. (d) Sợi quang học. ví dụ. (b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm. dụng cụ. (b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ. hạt hoặc vẩy). lá.03. bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá. Theo nhóm 70. dụng cụ thể thao. 70. đồ kim hoàn giả). mắt giả. 3.05: (a) thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện.05. dụng cụ đo khí áp. các biển hộp được chiếu sáng. 377 Vụ Chính sách thuế .Chương 70 Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Chú giải.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85. 1. bình chân không. Chương này không bao gồm : (a) Hàng hoá thuộc nhóm 32. Theo mục đích của các nhóm 70. vật cách điện (nhóm 85.47.44. khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là: (a) Len khoáng vật với hàm lượng silic đioxit (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng. các bộ phận quang học đã được gia công quang học. (b) Len khoáng vật với hàm lượng oxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2 % tính theo trọng lượng.

Loại khác Thuế suất (%) 0 3 3 27 3 27 5 3 27 5 3 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán.Theo mục đích của các phân nhóm 7013.41 và 7013....33.. Chú giải phân nhóm..Để làm ống đèn chân không .Len khoáng vật không có những đặc diểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68..Để làm ống đèn chân không . 70. Trong bảng Danh mục này. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ. đường kính trên 3 mm đến 22 mm . nhưng chưa gia công cách khác. 1...Dạng hình cầu .Loại khác: .02 7002 10 00 00 7002 20 00 00 7002 31 7002 31 10 00 7002 31 90 00 7002 32 7002 32 10 00 7002 32 90 7002 32 90 10 7002 7002 7002 7002 7002 32 39 39 39 39 90 90 10 00 90 90 10 7002 39 90 90 70.03 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70. 7013.Dạng ống: .Loại khác ........Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác: .Dạng thanh .Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt...18). thủy tinh ở dạng khối. 7013..BỘ TÀI CHÍNH .Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt..Loại khác: . Mã hàng Mô tả hàng hoá 7001 00 00 00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác.. 5.. dạng thanh hoặc ống.. chưa gia công. ở dạng tấm hoặc dạng hình..22.Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC: ...91. 378 Vụ Chính sách thuế . khái niệm "thuỷ tinh" bao gồm cả thạch anh nấu chảy và oxit silic nấu chảy khác.Loại khác: .. đường kính trên 3 mm đến 22 mm .Loại khác . khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng..06. .Để làm ống đèn chân không .

nhưng chưa gia công cách khác..Loại khác . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: ..Loại kính khác: .Dạng hình Kính kéo và kính thổi.Loại khác ... .. chưa được gia công về mặt quang học ... mờ.Loại khác.Loại khác: .Dạng tấm không có cốt thép: . chưa được gia công về mặt quang học .BỘ TÀI CHÍNH ... lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: .Kính không có cốt thép khác: .. 3 hoặc 4 góc) . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu.Kính quang học. mờ.Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: .. sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ...04 7004 20 7004 20 10 00 7004 20 90 00 7004 90 7004 90 10 00 7004 90 90 00 70. ở dạng tấm. được phủ màu toàn bộ. chưa được gia công về mặt quang học .Loại khác 379 Thuế suất (%) 5 43 43 5 43 40 40 5 43 5 43 5 30 5 40 Vụ Chính sách thuế . ở dạng tấm...Loại khác ..Kính quang học.Dạng tấm có cốt thép .Mã hàng 7003 12 7003 12 10 00 7003 12 20 00 7003 12 90 00 7003 19 7003 19 10 00 7003 19 90 00 7003 20 00 00 7003 30 00 00 70... nhưng chưa gia công cách khác.Kính quang học.Kính quang học.Loại khác Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt.. 2. mờ.Loại khác . đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ. chưa được gia công về mặt quang học . chưa được gia công về mặt quang học . . hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1.Phủ màu toàn bộ.Kính.. sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ..Thuỷ tinh quang học. sáng hoặc chỉ mài bề mặt: . đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ.Thuỷ tinh quang học. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu.05 7005 10 7005 10 10 00 7005 10 90 00 7005 21 7005 21 10 00 7005 21 90 00 Mô tả hàng hoá . chưa được gia công về mặt quang học .Kính không có cốt thép. có tráng lớp hấp thụ...

Kính có cốt thép Kính thuộc các nhóm 70.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7005 29 .. 70...04 hoặc 70.Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 .Phù hợp dùng cho tàu. thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 .Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 .. máy bay.05. máy bay.Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe..Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe... khắc....Loại khác 7005 30 00 00 . thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 ..Kính an toàn cứng (đã tôi): .Kính quang học. khoan...Loại khác ..07 7007 11 7007 11 10 00 7007 11 20 00 7007 11 30 00 7007 11 40 00 7007 19 7007 19 10 00 7007 19 90 00 7007 21 7007 21 10 00 7007 21 20 00 7007 21 30 00 7007 21 40 00 7007 29 Kính an toàn.Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 . 7006 00 10 00 ..Phù hợp dùng cho tầu.Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 ..Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 ...Loại khác Thuế suất (%) 5 40 30 70.03. tráng hoặc gia công cách khác.BỘ TÀI CHÍNH ... làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng....Loại khác: 380 5 30 29 0 3 3 10 15 27 0 3 3 Vụ Chính sách thuế . chưa được gia công về mặt quang học 7005 29 90 00 . chưa được gia công về mặt quang học 7006 00 90 00 .Loại khác: 7005 29 10 00 .Kính an toàn nhiều lớp: . tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: . nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác..06 70.Phù hợp dùng cho máy dọn đất .. gia công cạnh..Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 ..Loại khác: .. tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: .Kính quang học. đã uốn cong.. .

09 Gương thuỷ tinh.. 7009 10 00 00 . 27 70.Ống đèn hình vô tuyến ..Loại khác 381 30 27 30 10 20 20 5 5 20 5 27 0 0 0 27 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . bằng thủy tinh. có hoặc không có khung. dạng hở.Loại khác: 7009 91 00 00 .Bình lớn và bình thót cổ .10 7010 7010 7010 7010 7010 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 7010 90 30 00 7010 90 90 00 70. nắp đậy và các loại nắp khác. và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn.11 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 10 90 Bình lớn.. chai.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác.Dùng cho đèn điện: .Dùng cho ống đèn tia âm cực: .Ống đèn hình vô tuyến ....Loại khác: .Có khung 70. dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng.. bằng thủy tinh.Loại khác Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống).... ....Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh.Ống đựng thuốc tiêm .. huyết thanh và các chất tiêm truyền khác loại có dung tích không quá 1 lít .Chai khác để đựng dung dịch tiêm. ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.Chưa có khung 7009 92 00 00 . kể cả gương chiếu hậu. lọ. bình thót cổ. nắp đậy và các loại nắp khác . nút chai. ống. truyền tĩnh mạch .Phù hợp dùng cho máy dọn đất 7007 29 90 00 . dùng cho đèn điện. lọ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7007 29 10 00 . bình bảo quản bằng thủy tinh.Loại khác: . .Loại khác 5 15 7008 00 00 00 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.Nút chai..Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ .Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn . chưa có các bộ phận lắp ghép.

Bằng pha lê chì: . trừ loại bằng gốm thủy tinh: .....13 7013 10 00 00 7013 22 00 7013 22 00 10 7013 22 00 90 7013 28 00 00 7013 33 00 7013 33 00 10 7013 33 00 90 7013 37 00 00 7013 41 00 7013 41 00 10 7013 41 00 90 7013 42 00 00 7013 49 00 00 7013 91 00 7013 91 00 10 7013 91 00 90 7013 99 00 00 Mô tả hàng hoá Bộ đồ ăn. chưa được gia công về mặt quang học.. ...Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC .18). mài.Mã hàng 70.Chưa đánh bóng.Loại khác .Bằng pha lê chì: .Chưa đánh bóng.Loại khác .. làm mờ hoặc gia công cách khác . đồ nhà bếp.. đồ dùng văn phòng.Loại khác .Loại khác .Bằng gốm thủy tinh ...14 382 5 0 Vụ Chính sách thuế .15).Bộ đồ uống bằng thủy tinh khác.Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH .Bộ đồ uống bằng thủy tinh..Bằng pha lê chì: .. trừ loại bằng gốm thủy tinh: . làm mờ hoặc gia công cách khác .Dùng cho xe có động cơ 7014 00 90 00 . mài..10 hoặc 70...Bằng pha lê chì: .Chưa đánh bóng.Chưa đánh bóng.Đồ dùng bằng thủy tinh khác: .Loại khác Thuế suất (%) 47 30 37 47 30 37 47 30 37 47 47 30 37 47 70.Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh.. đồ vệ sinh... làm mờ hoặc gia công cách khác .. đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.. trừ loại bằng gốm thủy tinh: .Loại khác ..Loại khác Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.. mài. làm mờ hoặc gia công cách khác . 7014 00 10 00 . mài.Loại khác .

Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh 90 .Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 70. đèn phủ chì và các loại tương tự. hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng.Loại khác Thuế suất (%) 3 5 5 70.Loại khác: 90 10 00 .16 70. ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc. tấm.Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác: . thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối. tượng nhỏ và các đồ trang trí khác. thủy tinh giả ngọc trai. dùng để sản xuất các loại kính trên. panen.Loại khác . cho vệ sinh hoặc dược phẩm. có hoặc không có lớp lót nền. trừ đồ kim hoàn giả. làm lồi. có hoặc không có cốt thép.Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian 90 90 00 . đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ. .. gạch.Loại khác 37 48 0 0 0 0 Hạt thủy tinh. tấm vuông. mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác. được uốn cong.Loại khác Khối lát.Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ô xi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng . các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh. 10 00 00 .17 7017 10 7017 10 10 00 7017 10 90 00 7017 20 00 00 7017 90 00 00 70. 7016 10 00 00 .18 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm. khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác. lớp. lõm hoặc tương tự.15 7015 7015 7015 7015 Mô tả hàng hoá Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự.. thuộc loại được sử dụng trong xây dựng. và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ kim hoàn giả. tấm. vỏ hoặc các dạng tương tự. chưa được gia công về mặt quang học. thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh.. dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự 7016 90 00 00 .. có hoặc không có lớp lót nền dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự.Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác. hạt 383 Vụ Chính sách thuế .

.Loại khác: ..Khuôn bằng thủy tinh: 7020 00 11 00 .Loại dùng để sản xuất acrylíc 7020 00 19 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.. trọng lượng dưới 250 g/m2.Hạt thủy tinh đường kính không quá 1mm 7018 90 00 . 7018 10 00 00 ..Vải dệt thoi từ sợi thô .. sợi....Hạt thủy tinh...Sợi thô . vải dệt).Ống trượt thoát hiểm . mạng.. chiếu.Tấm mỏng (như voan).Có chiều rộng không quá 30 cm . dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex ...BỘ TÀI CHÍNH .Xơ thuỷ tinh đã được thấm tẩm hoặc tráng phủ asphalt dùng để bọc ngoài đường ống .20 384 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác ..Loại khác . đệm..Ở dạng bị cắt mảnh.. thủy tinh giả ngọc trai.Sợi xe .Sợi bện đã cắt đoạn.Chiếu . dệt trơn.Loại khác: .Loại khác .Có chiều rộng trên 30 cm.. thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh 7018 20 00 00 ..Loại khác: .Vải dệt thoi khác: . chiều dài không quá 50 mm . tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: . sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: .Tấm mỏng (voan) .Mắt thuỷ tinh 7018 90 00 90 .Loại khác 38 0 0 38 3 3 3 3 3 3 3 10 3 3 3 3 3 3 70..19 7019 7019 7019 7019 7019 11 12 19 19 19 00 00 00 00 7019 7019 7019 7019 31 00 00 32 00 00 39 39 10 00 10 00 90 00 7019 39 90 00 7019 40 00 00 7019 51 00 00 7019 52 00 00 7019 7019 7019 7019 59 00 00 90 90 30 00 90 90 00 Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ.. .Loại khác: 7018 90 00 10 .Loại khác 70. sợi thô. .Loại khác Các sản phẩm khác bằng thủy tinh..

Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa. để sản xuất tấm bán dẫn mỏng 7020 00 90 .Ruột phích và ruột bình chân không khác 7020 00 90 20 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7020 00 20 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: 7020 00 90 10 ...Bình ga làm từ sợi thuỷ tinh 7020 00 90 90 .Loại khác 385 Thuế suất (%) 24 46 5 30 Vụ Chính sách thuế .

và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này. chữ lồng. đồ kim hoàn giả. tiền kim loại Chú giải. chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ.PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY. kim loại được dát phủ kim loại quý.15). TIỀN KIM LOẠI Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. Theo Chú giải 1 (a) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được đưa ra ở dưới đây. VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG. 1. hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28. các chất bóng). KIM LOẠI QUÝ. (B) Nhóm 71.14 và 71. các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30. (g) Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ. hoặc (b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng: (a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. tổng hợp hoặc tái tạo). ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ. 3. (A) Nhóm 71. mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65.02 hoặc 42.43). 71. (f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43. (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. 386 Vụ Chính sách thuế . (b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật.13. (d) Các chất xúc tác hỗ trợ (nhóm 38. 2. (h) Giày dép. đai và viền). và các sản phẩm của chúng. Chương này không bao gồm: (a) Hỗn hợp của kim loại quý.04. kim loại quý.BỘ TÀI CHÍNH . ĐỒ KIM HOÀN GIẢ.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).03 hoặc 43.03 ghi trong Chú giải 2 (B) của Chương 42. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý được biểu hiện chỉ như là thành phần phụ. đá quý hoặc đá bán quý. được phân loại trong Chương này.

trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85. hàn hơi. palladi. (B) Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin. trừ khi có yêu cầu khác. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc. (b) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên. đồ sưu tập (nhóm 97. đồng hồ và đồng hồ đeo tay. hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp nung kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2 % tính theo trọng lượng của hợp kim.(ij) Ô dù.BỘ TÀI CHÍNH . tính theo trọng lượng.22). vàng và bạch kim. tính theo trọng lượng. trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý. máy móc. là bạch kim.06). thì được coi là hợp kim vàng. gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66. osmi. (c) Các hợp kim khác chứa 2 % trở lên. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau: (a) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên. cán nóng hoặc các 387 Vụ Chính sách thuế . 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học. 6. (p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97. các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. hàn điện. 4.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97. các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử. là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim. 7. nhưng không có bạch kim. Theo mục đích của Chương này. (n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95. rodi và rutheni. nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý. Trong Danh mục này khái niệm "kim loại được dát phủ kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc. (k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68. có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 90. (m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93). hoặc các bộ phận của chúng. Tuy nhiên. tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này.04 hoặc 68. 5. hoặc có dưới 2 % tính theo trọng lượng. (C) Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. tính theo trọng lượng. tổng hợp hoặc tái tạo). nhạc cụ). thuộc Phần XVI. khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây.03). Trong Danh mục này. toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. các sản phẩm và các bộ phận của chúng. là bạc thì được coi là hợp kim bạc. (o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó. iridi. là vàng.05 hoặc Chương 82. batoong.

khái niệm "đồ kim hoàn giả" có nghĩa là các sản phẩm kim hoàn như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không bao gồm các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96. osmi. Theo Chú giải 1(a) Phần VI. khuy cài cổ tay áo.14. nhẫn. 7110. Trừ khi có yêu cầu khác. mặt dây chuyền. nhưng theo các phân nhóm 7110. loại để trong túi xách tay hoặc mang theo người (ví dụ. dây đồng hồ. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ). rodi hoặc rutheni. 10. khái niệm “mặt hàng vàng bạc” hoặc "đồ kỹ nghệ vàng bạc" bao gồm các sản phẩm như các đồ vật trang trí. tự nhiên hoặc tái tạo. 7110.31 và 7110. các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71. Các sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ. thuật ngữ này cũng bao gồm cả kim loại cơ bản được khảm dát kim loại quý. dây đeo đồng hồ bỏ túi. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự. hộp phấn. paladi. đá quý hoặc đá bán quý. khuy cúc khác.10. 11. không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90 % tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0.06. văn phòng hoặc tôn giáo. với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy.15). trâm cài.BỘ TÀI CHÍNH . Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này.11 và 7110.21. 9.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục.13. palladi. 8. iridi. ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt). đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.17. mai rùa. Theo mục đích của nhóm 71. đồ vệ sinh. và (b) Các sản phẩm sử dụng cá nhân thuộc loại bỏ túi thông thường. Theo mục đích của nhóm 71. bộ đồ ăn. 7110. thuộc nhóm 96. hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên.11. trâm cài tóc hoặc các loại tương tự. Theo mục đích của nhóm 71. khái niệm "đồ kim hoàn" có nghĩa là: (a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (được nạm dát ngọc hoặc không) (ví dụ. mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại.10. hoặc lược chải. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo. rodi.11. ngà voi. hộp thuốc lá hoặc hộp cigà. đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình.5 mm. Chú giải phân nhóm. 1. hoặc ghim cài tóc. osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác. dây chuyền. ghim cài cà vạt.41. hoa tai. bạch kim. jet hoặc san hô. huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác). khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi. xà cừ. Theo mục đích của các phân nhóm 7106. 3.19. 2. 7108. ví dụ. hổ phách. vòng đeo tay. 388 Vụ Chính sách thuế .

. ngọc trai. tự nhiên hoặc nuôi cấy.. 7103 10 00 00 .Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt. đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi.02 7102 10 00 00 7102 21 00 00 7102 29 00 00 7102 31 00 00 7102 39 00 00 Kim cương. tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua . đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. chưa gắn hoặc nạm dát.Đã gia công cách khác: 7103 91 00 00 . tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua .Chưa được phân loại . đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi. chưa được phân loại.Ngọc trai nuôi cấy: 7101 21 00 00 .Rubi.. chưa gắn hoặc nạm dát.Loại khác Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý.Đã gia công 71.03 389 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt. nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô ..01 Ngọc trai. saphia và ngọc lục bảo 7103 99 00 00 .Ngọc trai tự nhiên . . 7101 10 00 00 .Loại khác .Kim cương phi công nghiệp: .Chưa được gia công 7101 22 00 00 . tự nhiên hoặc nuôi cấy.. đã hoặc chưa được gia công.Kim cương công nghiệp: . đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý.BỘ TÀI CHÍNH .. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển..Loại khác 3 3 3 1 0 0 0 0 71.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ 71..

hoặc ở dạng bột.Dạng bột ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 71.Loại khác Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 1 1 PHÂN CHƯƠNG II KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ 71. hoặc dạng bột. chưa gắn hoặc nạm dát.5 0.Loại khác .06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim).Chưa gia công ..Dạng bán thành phẩm khác ...08 7108 7108 7108 7108 7108 7108 11 12 12 12 13 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.. đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi. chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.5 0. chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô .Không phải dạng tiền tệ: .5 0. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại.Của kim cương .5 0. . 71.Thạch anh áp điện: .Dạng khác: 7106 91 00 00 .. .Dạng khối.Loại khác.. chưa gia công quá mức bán thành phẩm. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.5 Vụ Chính sách thuế . 7106 10 00 00 .Dạng tiền tệ 390 1 1 1 1 0.Dạng chưa gia công khác: .04 7104 7104 7104 7104 10 10 10 00 10 20 00 20 00 00 7104 90 00 00 71.05 7105 10 00 00 7105 90 00 00 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo. thỏi hoặc thanh đúc ..Đã gia công .Dạng bán thành phẩm 7107 00 00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc. .Dạng bột ....BỘ TÀI CHÍNH .Chưa gia công 7106 92 00 00 .

Iridi.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7109 00 00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc. .... phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý. chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.BỘ TÀI CHÍNH . mạ bạch kim 7111 00 90 00 .. bột hoặc xốp .Loại khác .. bột hoặc xốp .Bạc hoặc vàng..Rodi: ..... dát phủ bạch kim. thỏi.Loại khác.11 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .. bạc hoặc vàng...Loại khác .Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .. phù hợp dùng để làm răng giả .. bột hoặc xốp .Loại khác . thỏi.. 71.Bạch kim: . dạng khối.Loại khác Kim loại cơ bản. chưa được gia công quá mức bán thành phẩm..Loại khác: 1 1 71. thỏi.. hoặc dạng bột.Dạng khối.Loại khác ..Loại khác . 7112 30 00 00 .Dạng khối.Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi. thanh đúc.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . chưa gia công quá mức bán thành phẩm. thanh đúc.. thanh đúc. loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. thỏi. 7111 00 10 00 .Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . bột hoặc xốp ....10 7110 7110 7110 7110 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 7110 21 7110 21 10 00 7110 21 20 00 7110 21 90 00 7110 29 00 00 7110 7110 7110 7110 31 31 10 00 31 90 00 39 00 00 7110 7110 7110 7110 41 41 10 00 41 90 00 49 00 00 Bạch kim..Dạng khối. thanh đúc. dát phủ vàng.Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý .12 391 1 Vụ Chính sách thuế . osmi và ruteni: .Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 71.Loại khác .Paladi: .Loại khác ...

Bằng bạc....Từ bạc. kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 ...Bằng kim loại quý khác.Loại khác Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc.Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: 7114 11 00 00 .Loại khác: 7112 99 10 00 .Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: ..... kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 92 00 00 .Loại khác .Loại khác .13 7113 11 7113 11 10 00 7113 11 90 00 7113 19 7113 7113 7113 7113 7113 19 19 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn.Từ bạch kim.. ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC 71.Bộ phận . bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.Bộ phận .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7112 91 00 00 . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác 7114 19 00 00 .Bộ phận . kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 90 00 . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý 7114 20 00 00 ..Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: . 392 Vụ Chính sách thuế .Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý 30 30 25 25 30 30 71.BỘ TÀI CHÍNH ..Bằng bạc..15 30 30 30 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. ..14 71...Từ vàng. bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý....Bằng kim loại quý khác.Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 PHÂN CHƯƠNG III ĐỒ KIM HOÀN... đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: . .

. không được coi là tiền tệ chính thức: .Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7115 10 00 00 ..Bộ phận Tiền kim loại... bằng bạch kim 7115 90 .... tổng hợp hoặc tái tạo) Thuế suất (%) 30 30 30 30 71.Loại khác: ...Vòng .Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới. được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức .. .Tiền bằng bạc..Loại khác: .Tiền kim loại (trừ tiền vàng)... loại được coi là tiền tệ chính thức .Bộ phận .Bộ phận .Đồ kim hoàn giả khác . tổng hợp hoặc tái tạo). 7116 10 00 00 .18 7118 10 7118 7118 7118 7118 10 10 00 10 90 00 90 90 10 00 7118 90 20 00 7118 90 90 00 Đồ kim hoàn giả..Loại khác: .Loại khác: 7115 90 10 00 ..Loại khác 393 30 30 30 30 27 27 27 27 27 27 30 30 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .Bằng kim loại cơ bản.17 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 11 11 11 19 19 19 19 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 71.Tiền bằng bạc ..Loại khác Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy..Khuy măng sét và khuy rời: .Đồ kim hoàn giả khác ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ....Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 7116 20 00 00 . đá quý và đá bán quý (thiên nhiên...Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.Vòng .Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc 7115 90 90 00 . đã hoặc chưa mạ kim loại quý: .Tiền bằng vàng..Bằng vàng hoặc bạc 7115 90 20 00 .16 71.

khuy.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên. 73. hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ.13 hoặc 32. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. (g) Đường ray xe lửa hoặc xe điện đã được lắp ráp (nhóm 86.06.06 hoặc 65.12. máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi game. đồ kim hoàn gỉa). mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32. (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66. thuộc nhóm 83. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65. lót đệm giường. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ.PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN Chú giải. (f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc. kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác. (h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản.17 hoặc 73. (b) Hợp kim sắt-ceri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.10. (ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93. 83. đèn và bộ đèn.01.15. sàng bằng tay. dụng cụ thể thao).10 và khung và gương bằng kim loại cơ bản. biển hộp được chiếu sáng. 83.15). 1. Trong Danh mục này.07 đến 32. 2. 32. quản bút chì. phương tiện bay). 73. 83. đồ chơi. 32. và (c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83. (m) Giần. tác phẩm nghệ thuật). tầu và thuyền. Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73. các cấu kiện nhà lắp ghép).07. bút máy.07. hợp kim kim loại quý.03.08. kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý.12. (b) Lò xo và lá lò xo bằng kim loại cơ bản. ngòi bút hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác). 394 Vụ Chính sách thuế . Phần này không bao gồm: (a) Sơn.02. 73. (e) Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ. trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91. khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.BỘ TÀI CHÍNH .06).08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe. các thiết bị cơ khí và đồ điện). đồ nội thất.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược).14).

khái niệm “kim loại cơ bản” có nghĩa là: sắt và thép. các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. các khái niệm sau đây có nghĩa: (a) Phế liệu và mảnh vụn Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy. coban. gali. bismut. 8. niken. đồng. kẽm. 7. 395 Vụ Chính sách thuế . 5. indi. magie. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74): (a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim. được coi như là một và là cùng một kim loại.Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83. chì. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp: Trừ khi có yêu cầu khác. antimon. khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim). Trong Danh mục này. berili. cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên. molypđen. niobi (columbi). (b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim. thiếc. 4. rheni và tali. Trong Danh mục này. Trừ khi có những yêu cầu khác. titan. tantali. vonfram. (c) Trong Phần này. cắt ra. Theo mục đích này: (a) Sắt và thép. Trong Phần này. vanadi. 3. và (c) Gốm kim loại của nhóm 81. các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81. Khái niệm “gốm kim loại” cũng bao gồm cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại). 6. crom. gemani. khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này. bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác. mangan. hafini. hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép. cađimi. zirconi. khái niệm "hợp kim" bao gồm cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết. hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại). (b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5.BỘ TÀI CHÍNH . nhôm.13 được coi như một loại kim loại cơ bản.

(e) và (f) của Danh mục.Photpho không quá 3% . trừ carbon. cục hoặc dạng thô tương tự và các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục.Mangan trên 30% . trong các Chú giải (d). có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây: .Mangan không quá 6% . (b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan) Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên. khối.Crôm trên 10% . đã hoặc chưa nung kết. (c) Hợp kim fero Là các hợp kim có dạng thỏi. (d) Thép 396 Vụ Chính sách thuế . khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn. Trong Chương này và. có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây: . 1.BỘ TÀI CHÍNH .Silic không quá 8% . riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10 %.(b) Bột Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 m Chương 72 Sắt và thép Chú giải.Tổng các nguyên tố khác trên 10%.Phospho trên 3% . thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử ôxy.Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.Silic trên 8% . các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn.Crôm không quá 10% . cũng như dạng hạt hoặc dạng bột.

Vanadi từ 0. (f) Thép hợp kim khác Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau: .Silic từ 0. có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.65% trở lên .4% trở lên .Zirconi từ 0.Nikel từ 0. carbon và nitơ).0008% trở lên .3% trở lên .5% tính theo trọng lượng trở lên.Crôm từ 0. đã hoặc chưa qua cán nóng thô.Chì từ 0. photpho.1% trở lên (trừ lưu huỳnh. (h) Hạt Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.05% trở lên .Molybđen từ 0. gang kính hoặc hợp kim fero.06% trở lên . Tuy nhiên. có những khuyết tật bề mặt rõ ràng.Bo từ 0.3% trở lên .03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng cacbon không quá 2% tính theo trọng lượng.4% trở lên .Vonfram từ 0. (ij) Bán thành phẩm Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc. riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn.Titan từ 0. thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi. và 397 Vụ Chính sách thuế .Nhôm từ 0.Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0.Đồng từ 0. (e) Thép không gỉ Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1.1% trở lên .3% trở lên .08% trở lên .BỘ TÀI CHÍNH .3% trở lên .2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10.Mangan từ 1.Niobi từ 0.05% trở lên . (g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót.3% trở lên .6% trở lên .Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.Cobal từ 0.

(m) Thanh và que khác Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij). được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mm trở lên. chiều dài bằng nhau và song song). chiều dài bằng nhau và song song).Đoạn thẳng. có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn. bầu dục. rãnh. Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình bằng phương pháp rèn. tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". với mọi kích thước.Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc.được xoắn sau khi cán.75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4.01 hoặc 73. hình dẻ quạt. (l) Thanh và que. gân. ở dạng cuộn cuốn không đều Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. (k). hình dẻ quạt. Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa. 398 Vụ Chính sách thuế . gấp nếp hoặc đánh bóng. Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác hình chữ nhật hoặc hình vuông. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. Các sản phẩm này có thể: . 2 cạnh kia thẳng. hình giọt nước. (k) Các sản phẩm được cán phẳng Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông).75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày. không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sa: . chữ nhật (kể cả hình vuông). gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).có khía răng cưa. tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". hình thoi) và các sản phẩm được khoan. (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây. nếu chiều dày của nó dưới 4. . rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (tăng độ bền cho thanh và que). hình núm. khuôn hoặc hình. (n) Góc. cán nóng. Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ. kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc. khuôn và hình Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij). có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn.02. 2 cạnh kia thẳng. chữ nhật (kể cả hình vuông). (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây. rãnh. gân.BỘ TÀI CHÍNH . nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác. hoặc . Các sản phẩm này không ở dạng cuộn. bầu dục.Cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp. kẻ carô.

BỘ TÀI CHÍNH .Lưu huỳnh từ 0.01% .Đồng trên 0. vonfram. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi hợp kim Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: .1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm. thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.05% . Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.Bismut trên 0. vanadi.(o) Dây Các sản phẩm được tạo hình nguội. Kim loại đen được phủ bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn. thích hợp cho các mũi khoan. 3. Chú giải phân nhóm. kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt trên 15 mm nhưng không quá 52 mm.1% trở lên .3% .05% (c) Thép silic kỹ thuật điện Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0. ở dạng cuộn. khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.Chì từ 0. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm theo hàm lượng không quá 1% tính theo trọng lượng và chứa các nguyên tố khác theo một tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mang đặc tính của thép hợp kim khác. titan.Telu trên 0. 2.08% tính theo trọng lượng. (b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: . 1.3% .6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng cacbon không quá 0. (p) Thanh và que rỗng Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ. (d) Thép gió 399 Vụ Chính sách thuế . theo hình dạng.Nikel trên 0. bằng đúc áp lực hoặc nung kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự.Selen trên 0. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài. molypden.04. và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất.08% trở lên .Trên 0. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân.2% .Crôm trên 0.

Gang thỏi hợp kim..3%.BỘ TÀI CHÍNH ..Silic từ 0. .Fero .6% đến 2. gang kính Hợp kim fero.mangan: .Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden.Fero ..Mangan từ 0. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGUYÊN LIỆU CHƯA QUA CHẾ BIẾN. CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT 72.Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng . có hoặc không có các nguyên tố khác.7%. . Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.5% tính theo trọng lượng .Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng . 2. và . và các nguyên tố khác theo tỷ lệ hợp lý khiến cho thép này không mang đặc tính của thép hợp kim khác.5% đến 1.Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0. tương tự.6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng.Loại khác .9%.Các bon không quá 0.silic: . carbon từ 0. nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.02 7202 11 00 00 7202 19 00 00 7202 21 00 00 7202 29 00 00 Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi. dạng khối hoặc dạng thô khác. (e) Thép silic-mangan Thép hợp kim chứa các nguyên tố sau theo hàm lượng: .01 7201 10 00 00 7201 20 00 00 7201 50 00 00 72.Loại khác 400 3 0 0 0 0 0 3 Vụ Chính sách thuế . vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng.Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0. Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng. .02 cần lưu ý các nguyên tắc sau: Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này..5% trở xuống tính theo trọng lượng .

titan 7202 92 00 00 .Loại khác 7202 50 00 00 .vanadi 7202 93 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn khác: .Fero .Phế liệu và mảnh vụn của gang .Fero .vonfram .Thỏi đúc phế liệu nấu lại Hạt và bột của gang thỏi..titan và fero .mangan .Fero . cục hoặc các dạng tương tự.Loại khác .Fero .05 401 0 Vụ Chính sách thuế .crom: 7202 41 00 00 . phoi cắt và bavia.vonfram và fero . bó .Loại khác: 7202 91 00 00 .94%.Phoi tiện...Fero . phoi bào. sắt có độ sạch tối thiểu là 99.Loại khác . đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện. 7203 10 00 00 .Fero ..silic .. mạt cưa.niobi 7202 99 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72. sắt hoặc thép.Fero . gang kính.Bột: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt 7203 90 00 00 .04 7204 10 00 00 7204 21 00 00 7204 29 00 00 7204 30 00 00 7204 41 00 00 7204 49 00 00 7204 50 00 00 Phế liệu.silic .Hạt .Fero . cục hoặc các dạng tương tự.silic .BỘ TÀI CHÍNH .Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: .Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng 7202 49 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7202 30 00 00 ... bánh.silic .niken 7202 70 00 00 .Bằng thép không gỉ . mảnh vỡ. vảy cán. mảnh vụn sắt.Loại khác Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác.Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc . mạt giũa.. ở dạng tảng.03 72.molipđen 7202 80 00 00 .. . 7205 10 00 00 .Fero . thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại.crom 7202 60 00 00 . dạng tảng..

.Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô.Loại khác: .. 10 .Dạng thỏi đúc: 10 10 00 . phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) .Của thép hợp kim 7205 29 00 00 .Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): ..Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông).06 7206 7206 7206 7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.Loại khác: .Loại khác 402 1 1 1 5 3 5 5 3 3 5 3 3 5 Vụ Chính sách thuế ..6% trở lên tính theo trọng lượng: .Phôi dẹt (dạng phiến) ..Loại khác .03). phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) ...6% tính theo trọng lượng trở lên 10 90 00 . ..Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác: .Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô.. có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày ..25% trở lên tính theo trọng lượng: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7205 21 00 00 ....Loại khác .07 7207 11 00 00 7207 12 7207 7207 7207 7207 12 10 00 12 90 00 19 00 00 20 7207 20 11 00 7207 20 19 7207 20 19 10 7207 20 19 90 7207 20 91 00 7207 20 99 7207 20 99 10 7207 20 99 90 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm..BỘ TÀI CHÍNH ........Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM 72..Có hàm lượng carbon từ 0...Có hàm lượng carbon dưới 0...Loại khác 90 00 00 ..Loại khác .Phôi dẹt (dạng phiến) .Có hàm lượng carbon từ 0..Phôi dẹt (dạng phiến) .Loại khác 72....25% tính theo trọng lượng: ..

dạng không cuộn..Loại khác 403 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 7 7 3 7 7 Vụ Chính sách thuế .5 mm: . có hình dập nổi ..Chiều dày dưới 3 mm . không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .Chiều dày dưới 3mm .Chiều dày từ 4..Dạng không cuộn. mạ hoặc tráng. có chiều rộng từ 600mm trở lên.TMBP) .75 mm đến 10 mm .Có chiều dày dưới 0.Loại khác.Chiều dày từ 4.Chiều dày trên 10 mm .75 mm . chưa dát phủ.Chiều dày trên 10 mm .Ở dạng cuộn.. có hình dập nổi trên bề mặt ..Chiều dày dưới 3 mm . được cán nóng.......Chiều dày từ 4..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4..75 mm . không được gia công quá mức cán nóng..Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.09 7209 7209 7209 7209 7209 15 16 17 18 18 00 00 00 00 00 00 10 00 7209 18 20 00 7209 18 90 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng.BỘ TÀI CHÍNH .. không được gia công quá mức cán nóng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 72.Loại khác. dạng cuộn.Loại khác . ...17 mm . đã ngâm tẩy gỉ: . .mill blackplate .75 mm . dạng cuộn..Loại khác.75 mm đến 10 mm . không được gia công quá mức cán nóng: . không được gia công quá mức cán nóng.Có chiều dày từ 0.Dạng cuộn.5mm đến 1mm .Có hàm lượng carbon dưới 0.Dạng cuộn để cán lại .08 7208 10 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 25 25 25 26 27 10 90 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 36 37 38 39 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 51 52 53 54 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 72.Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm ..Có chiều dày từ 3mm trở lên .Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng..Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin .75mm trở lên: .... chưa phủ. cán nguội (ép nguội). không được gia công quá mức cán nóng: .. có chiều rộng từ 600mm trở lên.. mạ hoặc tráng.

kể cả hợp kim chì thiếc: ..Có hàm lượng carbon dưới 0..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng..2 mm 404 Thuế suất (%) 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 0 0 10 5 10 5 12 Vụ Chính sách thuế .. mạ hoặc tráng.Loại khác: .5 mm .Có hàm lượng carbon từ 0..Có chiều dày từ 0. có chiều rộng từ 600mm trở lên.Có chiều dày dưới 0.2 mm .Hình lượn sóng .Có hàm lượng carbon từ 0. .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.BỘ TÀI CHÍNH .Có chiều dày từ 3 mm trở lên .Có hàm lượng carbon dưới 0.Mã hàng 7209 7209 7209 7209 7209 25 26 27 28 28 00 00 00 00 00 00 7209 7209 7209 7209 28 90 00 90 90 10 00 90 90 00 10 00 72.5mm đến 1mm .....Loại khác ..Hình lượn sóng: .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: ..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: .6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..Loại khác ..17 mm .Ở dạng không cuộn.6% trở lên tính theo trọng lượng .....2 mm .Loại khác .. không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .5 mm: .. đã phủ...5mm: ...5 mm trở lên: .Chiều dày không quá 1.Loại khác .Loại khác .Có chiều dày dưới 0.Có chiều dày từ 0..Có hàm lượng carbon từ 0......Được mạ hoặc tráng chì..Loại khác .10 7210 11 7210 11 10 00 7210 11 90 00 7210 12 7210 12 10 00 7210 12 90 00 7210 20 7210 20 10 00 7210 20 90 00 7210 30 7210 30 10 7210 7210 7210 7210 30 30 30 30 10 10 10 90 90 90 10 7210 30 90 90 7210 41 7210 41 10 00 Mô tả hàng hoá .6% trở lên tính theo trọng lượng ...Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm .Có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác: ..Được mạ hoặc tráng thiếc: ..5 mm: .Chiều dày không quá 1.

Loại chiều dày không quá 1..Được sơn.. quét vécni hoặc phủ plastic: 7210 70 10 .... chiều dày dưới 1.Được phủ.5 mm: 7210 69 10 10 ..Loại khác: 7210 49 10 ..BỘ TÀI CHÍNH .5 mm 7210 41 90 00 .Loại khác 7210 70 10 20 .Loại khác 7210 70 .Không phủ..Loại khác 7210 49 20 00 .... mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 10 11 ....2 mm: 7210 49 10 10 .Có hàm lượng carbon dưới 0. mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.2 mm 7210 61 10 90 .Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: 7210 61 10 ...6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1........6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác 7210 69 ..Loại chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng thiếc........Loại chiều dày không quá 1...Có hàm lượng carbon dưới 0.5 mm: 7210 61 10 10 .....Loại khác 7210 50 00 00 ......2 mm: 405 Thuế suất (%) 10 10 0 12 10 10 3 12 10 12 10 12 10 12 10 3 10 3 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 7210 69 90 . chì.....Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân..Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415.Có hàm lượng carbon dưới 0..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng nhôm: 7210 61 .5 mm 7210 49 90 00 .....5 mm: .Loại khác: 7210 69 10 ..Chiều dày không quá 1.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác: 7210 69 90 10 .2 mm 7210 69 90 90 ....Có hàm lượng carbon dưới 0...04% tính theo trọng lượng 7210 49 10 90 . 8418 và 8450 7210 70 10 19 .Loại khác 7210 49 .2 mm 7210 61 90 90 .Loại khác 7210 61 90 ..Có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác: 7210 61 90 10 .Loại chiều dày không quá 1. ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom ....2 mm 7210 69 10 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 41 20 00 .Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom .

...6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom ...Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84..2 mm 7210 70 10 60 .2 mm 7210 70 90 90 ......50 7210 70 90 19 ..2 mm 406 Thuế suất (%) 3 12 5 10 12 0 3 10 3 3 12 5 10 12 0 5 3 10 5 10 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 7210 90 10 .18 và 84.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84. chiều dày dưới 1. chiều dày trên 1.BỘ TÀI CHÍNH . chiều dày không quá 1..Được mạ hoặc tráng thiếc.Không phủ..Có hàm lượng carbon dưới 0.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.18 và 84.2 mm 7210 70 90 50 .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác..Loại khác 7210 70 10 40 . chiều dày trên 1..15... mạ hoặc tráng kim loại 7210 90 10 20 .. chiều dày không quá 1..Loại khác 7210 90 ..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân... 84. chiều dày trên 1. mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 90 11 .Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.18 và 84......Loại khác 7210 70 90 40 ....Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm....Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác. 84...5 mm: 7210 90 10 10 .2 mm 7210 90 10 40 . chiều dày không quá 1.2 mm 7210 90 10 50 . chiều dày trên 1.Loại khác 7210 70 90 20 .50 7210 70 90 39 ..2 mm 7210 70 90 60 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.2 mm 7210 90 10 60 .. 84.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm..Được mạ hoặc tráng thiếc..Loại khác: ...Chưa được phủ.50 7210 70 10 39 .15..2 mm 7210 70 10 90 .. chì.15.2 mm 7210 70 10 50 .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác. chiều dày không quá 1.Loại khác 7210 70 90 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 70 10 31 ..2 mm: 7210 70 90 31 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân... chiều dày trên 1.. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 7210 90 10 30 .. chiều dày trên 1....

75 mm trở lên: .Loại khác: 90 10 .Chưa được phủ.. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 90 30 ...Mã hàng 7210 7210 7210 7210 90 90 90 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 Mô tả hàng hoá 10 90 .Hình lượn sóng.Dạng đai và dải....Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín..2 mm 90 60 .2 mm 90 50 . chiều dày trên 1......6% tính theo trọng lượng .2 mm 90 90 .Loại khác 90 ..Hình lượn sóng.Loại khác: ...17 mm ...25% tính theo trọng lượng: . có hàm lượng carbon dưới 0.. chiều dày từ 4.2 mm 90 40 .Được mạ hoặc tráng thiếc.. chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm .Không được gia công quá mức cán nóng: .. chiều dày không quá 1..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.... không ở dạng cuộn và không có hình nổi: .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm. chiều rộng không quá 400 mm ..Dạng đai và dải.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.. có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm...Hình lượn sóng.11 7211 13 7211 13 10 00 7211 13 20 00 7211 7211 7211 7211 13 90 00 14 14 10 00 14 20 00 7211 7211 7211 7211 14 90 00 19 19 10 00 19 20 00 7211 19 30 00 7211 19 90 00 7211 23 7211 23 10 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng..Loại khác 72. . chưa phủ. chiều dày trên 1. mạ hoặc tráng kim loại 90 20 .6% tính theo trọng lượng . chiều dày không quá 1. có chiều rộng dưới 600mm.....Dạng lượn sóng 407 Thuế suất (%) 0 5 3 10 5 10 12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế ...Có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác. chiều dày không quá 0.Loại khác .. chiều rộng không quá 400 mm .Dạng đai và dải..6% tính theo trọng lượng .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác....Loại khác . mạ hoặc tráng..Loại khác ... có hàm lượng carbon dưới 0. hàm lượng carbon dưới 0.Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .

Mã hàng 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 Mô tả hàng hoá 23 23 23 29 29 29 29 29 90 90 90 20 00 .Được phủ.Dạng đai và dải.Loại khác.Dạng đai và dải... đã phủ.. chiều rộng không quá 400 mm . chiều dày không quá 0.Dạng lượn sóng.04% tính theo trọng lượng ..Loại khác . chiều rộng không quá 400 mm .. có hàm lượng carbon dưới 0.BỘ TÀI CHÍNH .. chiều rộng không quá 400 mm 30 00 ....Dạng đai và dải..Dạng đai và dải..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: 408 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 5 5 5 10 10 0 10 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . chiều rộng không quá 400 mm .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1....Loại khác.5 mm . mạ hoặc tráng. có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác: ... chiều rộng không quá 400 mm 20 00 .12 7212 7212 7212 7212 10 10 10 00 10 90 00 20 7212 20 10 00 7212 20 20 00 7212 20 90 00 7212 30 7212 30 10 00 7212 30 20 00 7212 30 90 7212 30 90 10 7212 7212 7212 7212 30 90 90 40 40 10 00 40 20 00 7212 40 90 00 7212 50 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng..Được mạ hoặc tráng thiếc: .... mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác. có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác ..Loại khác.Loại khác 72. có chiều rộng dưới 600mm...Loại khác.Loại khác: 10 00 .Loại khác: 10 00 .Loại khác ..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: ...Loại khác . chiều rộng không quá 400 mm 30 00 .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. .5 mm . có hàm lượng carbon dưới 0.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: .17 mm 7211 90 90 00 .. chiều rộng không quá 400 mm .. quét vécni hoặc phủ plastic: . chiều dày không quá 0.Dạng đai và dải.Loại khác ..5 mm .6% tính theo trọng lượng 7211 90 30 00 .Dạng đai và dải...Dạng lượn sóng 20 00 .Loại khác ..Dạng đai và dải.17 mm 90 00 .17 mm 90 00 .Loại khác.Được sơn. chiều dày không quá 0..

Loại khác 90 .....BỘ TÀI CHÍNH .Đã qua rèn: ..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được dát phủ: 10 00 .. .5 mm: 20 10 ..Mạ hoặc tráng nhôm.Dạng đai và dải.. bằng thép dễ cắt gọt .Loại để làm que hàn . 10 ..Có hàm lượng carbon dưới 0...Loại khác...Thép cơ khí chế tạo .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..Loại khác ...Loại khác: 90 10 . chiều rộng không quá 400 mm 20 00 ... cán nóng.6% tính theo trọng lượng: 10 11 .Loại để làm que hàn ...Loại khác: 7214 7214 7214 7214 7214 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Sắt hoặc thép không hợp kim.Loại khác .. mới chỉ qua rèn..Loại khác 72...Loại khác: . dạng thanh và que.. dạng cuộn cuốn không đều.. được cán nóng.Loại khác. có hàm lượng carbon dưới 0.....Dạng đai và dải.Có răng khía..Thép cơ khí chế tạo . kẽm 20 90 ...13 7213 10 00 00 7213 20 00 00 7213 91 00 7213 7213 7213 7213 7213 7213 7213 91 91 91 99 99 99 99 72..Loại khác: . kéo nóng hoặc ép đùn nóng.Mã hàng 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 50 60 60 60 7212 60 Mô tả hàng hoá 10 . có hàm lượng carbon dưới 0.Thép cơ khí chế tạo 10 11 90 .Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: ..5 mm 90 00 ...Mạ hoặc tráng nhôm.Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm .kẽm 10 90 . gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán . chiều rộng không quá 400 mm: 10 10 . kẽm 90 90 .Loại khác 10 19 ...14 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác..Loại khác 10 20 90 409 Thuế suất (%) 10 0 10 0 10 0 0 0 0 10 0 5 5 10 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Có mặt cắt ngang hình tròn: 10 11 10 ..Loại khác. kể cả công đoạn xoắn sau khi cán..Loại khác 20 .. rãnh.

.... rãnh..Loại khác: 7214 99 10 .Loại khác 410 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 0 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác 7214 20 .....Loại khác ..Có hàm lượng carbon từ 0...Thép cơ khí chế tạo 7214 99 10 90 ...6% tính theo trọng lượng: 7214 91 10 10 ....Loại khác: 7214 20 29 10 ........Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 11 10 .Loại khác 7214 10 29 .Loại khác 7214 99 ....6% tính theo trọng lượng: 7214 20 11 .. gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 7214 10 29 10 .Có hàm lượng carbon dưới 0.....Loại khác: 7214 91 .Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): 7214 91 10 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 10 19 10 .6% trở lên tính theo trọng lượng: 7214 91 20 10 .Thép cơ khí chế tạo 7214 20 21 90 .Thép cơ khí chế tạo 7214 20 11 90 .......Thép cơ khí chế tạo 7214 10 21 90 ...Loại khác 7214 20 19 ....Loại khác 7214 30 00 00 ..Có hàm lượng carbon từ 0.Có răng khía....Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 10 21 10 ...Loại khác 7214 20 29 .Thép cơ khí chế tạo 7214 20 29 90 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 10 29 90 ...Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 21 10 ........Loại khác: 7214 20 21 ...Có hàm lượng carbon dưới 0........Loại khác 7214 91 20 .Loại khác .Loại khác: 7214 20 19 10 ..Loại khác: 7214 10 21 .Thép cơ khí chế tạo 7214 91 20 90 ....6% trở lên tính theo trọng lượng.......Loại khác. loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: 7214 99 10 10 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 20 19 90 .Thép cơ khí chế tạo 7214 10 19 90 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 91 10 90 ... bằng thép dễ cắt gọt .

có chiều cao từ 80mm trở lên .. không gia công quá mức cán nóng.. không gia công quá mức cán nóng.Thép cơ khí chế tạo 7215 50 10 90 .Loại khác: 7215 90 00 10 .Hình chữ T ..Hình chữ U.BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác: 7215 50 90 10 . 7215 10 00 00 . không gia công quá mức cán nóng. không được gia công quá mức cán nóng.Thép cơ khí chế tạo 7215 50 90 90 .16 7216 10 00 00 7216 21 00 00 7216 22 00 00 7216 7216 7216 7216 31 32 33 40 00 00 00 00 00 00 00 00 7216 50 7216 50 10 00 7216 50 90 00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc.. có chiều cao dưới 80 mm: . khuôn. kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: .Hình chữ L hoặc chữ T.Hình chữ I ..6% trở lên tính theo trọng lượng. mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: 7215 50 10 . loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn : 7215 50 10 10 .Loại khác.Hình chữ H .. kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: . kéo nóng hoặc ép đùn..15 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác 72.. I hoặc H không gia công quá mức cán nóng... kéo nóng hoặc ép đùn.Thép cơ khí chế tạo 7215 90 00 90 .. khuôn và hình khác.Loại khác 7215 90 00 ..Loại khác 7215 50 90 .Có chiều cao dưới 80 mm . .Hình chữ L ..Loại khác 72.Thép cơ khí chế tạo 7214 99 90 90 ... mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội 7215 50 .Loại khác 411 Thuế suất (%) 5 10 0 5 10 5 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế ...Góc. kéo nóng hoặc ép đùn. hình.......Hình chữ U.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 99 90 .Loại khác: 7214 99 90 10 .Hình chữ U . I hoặc H. có chiều cao dưới 80 mm .Bằng thép dễ cắt gọt...Hình chữ L hoặc chữ T.

25% đến dưới 0.. dây thép dễ cắt gọt ..Có hàm lượng carbon từ 0... đã hoặc chưa được đánh bóng: .45% trở lên tính theo trọng lượng: .Loại khác . không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .Không được mạ hoặc tráng. dây tanh.Loại khác: ......Loại khác . thép dây dự ứng lực.45% tính theo trọng lượng .Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng ...25% đến dưới 0.Dây tanh.Mã hàng 7216 61 00 00 7216 69 00 00 7216 91 00 00 7216 99 00 00 72. dây thép dễ cắt gọt ..Có hàm lượng carbon từ 0...25% đến dưới 0.....17 7217 10 7217 10 10 00 7217 10 22 00 7217 10 29 00 7217 10 31 00 7217 10 39 00 7217 20 7217 20 10 00 7217 20 20 00 7217 20 91 00 7217 20 99 00 7217 30 7217 30 10 00 7217 30 20 00 7217 30 31 00 Mô tả hàng hoá .Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) .25% tính theo trọng lượng .6% trở lên tính theo trọng lượng: .6% trở lên tính theo trọng lượng: . .25% tính theo trọng lượng ..Có hàm lượng carbon dưới 0.. thép dây dẹt cuộn tang.Có hàm lượng carbon từ 0.Dây thép làm nan hoa.Chứa hàm lượng carbon dưới 0.25% tính theo trọng lượng .Loại khác Dây sắt hoặc thép không hợp kim.6% tính theo trọng lượng .Loại khác . thép dây dự ứng lực...Có hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng: ..Có chứa hàm lượng carbon từ 0. thép dây dẹt cuộn tang.Loại khác ..Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: .Có hàm lượng carbon từ 0.Góc.BỘ TÀI CHÍNH .Được mạ hoặc tráng kẽm: ..Thu được từ các sản phẩm cán phẳng . khuôn và hình khác.Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh) 412 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 5 5 5 10 5 0 5 10 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chứa hàm lượng carbon từ 0...

Không gia công quá mức cán nóng.Chiều dày dưới 0.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày từ 4.75 mm trở lên .Loại khác 72. . 10 00 00 .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán.Loại khác: .75 mm ..Chiều dày từ 1.Chiều dày dưới 1...5 mm đến 1 mm ..75 mm .Chiều dày trên 10 mm . tạo sóng hoặc đánh bóng ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7217 30 39 00 .Chiều dày từ 4.18 7218 7218 7218 PHÂN CHƯƠNG III THÉP KHÔNG GỈ Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác.19 7219 7219 7219 7219 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 7219 7219 7219 31 32 33 34 35 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 7219 90 20 00 7219 90 90 00 Thép không gỉ cán phẳng.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4. tạo sóng hoặc đánh bóng .75 mm ..Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) 99 00 00 ..5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán.Không gia công quá mức cán nóng.75 mm đến 10 mm .....Loại khác 72..25% tính theo trọng lượng 7217 90 00 90 .5 mm .Loại có hàm lượng carbon dưới 0.Chiều dày từ 4...Loại khác 413 Thuế suất (%) 5 10 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác .Loại khác 7217 90 00 ..Chiều dày từ 0.BỘ TÀI CHÍNH . không ở dạng cuộn: . có chiều rộng từ 600 mm trở lên.Chiều dày trên 10 mm . bán thành phẩm thép không gỉ.Không gia công quá mức cán nguội: . hoặc dập.Loại khác: 91 00 00 .75 mm đến 10 mm . hoặc dập.Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm .Loại khác: 7217 90 00 10 ...Chiều dày dưới 3 mm . ở dạng cuộn: ...Chiều dày dưới 3 mm ....

20 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 11 11 11 12 12 12 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng.24 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác.Loại khác PHÂN CHƯƠNG IV THÉP HỢP KIM KHÁC.Loại khác 7221 00 00 00 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng.23 Dây thép không gỉ.Chiều dày dưới 4. chiều rộng không quá 400 mm . các bán thành phẩm bằng thép hợp 414 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 Vụ Chính sách thuế ..Dạng thanh và que.Loại khác . mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .Có mặt cắt ngang hình tròn ..Mã hàng 72.Loại khác: .22 7222 11 00 00 7222 19 00 00 7222 20 7222 7222 7222 7222 7222 7222 20 20 30 30 30 40 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 Thép không gỉ dạng thanh và que khác.Dạng đai và dải.Loại khác .Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm 7223 00 90 00 . chiều rộng không quá 400 mm .75 mm: .. dạng cuộn cuốn không đều.Dạng thanh và que. 72.Dạng đai và dải. có chiều rộng dưới 600 mm.75 mm trở lên: .Loại khác .Các dạng góc....Loại khác .. khuôn và hình khác..Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác . kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: . CÁC DẠNG THANH.BỘ TÀI CHÍNH ... QUE RỖNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM 72. thép không gỉ ở dạng góc.Các thanh và que khác: .Không gia công quá mức cán nguội: . chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác . không gia công quá mức cán nóng...Chiều dày từ 4.Có mặt cắt ngang hình tròn . ... 7223 00 10 00 .Dạng đai và dải.Dạng đai và dải.. .. chiều rộng không quá 400 mm ... khuôn và hình 72.Không gia công quá mức cán nóng: ...

chiều rộng không quá 400 mm ..Bằng thép gió: ..Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng ..Dạng đai và dải.Mã hàng Mô tả hàng hoá kim khác..... chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác. chiều rộng không quá 400 mm 415 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .26 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 11 11 11 19 19 19 20 20 20 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 91 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 Thép hợp kim khác được cán phẳng..Loại khác: . chiều rộng không quá 400 mm ..Loại khác .Không được gia công quá mức cán nóng: . có chiều rộng từ 600 mm trở lên. không ở dạng cuộn .Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác 7224 90 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .... không gia công quá mức cán nóng.Dạng đai và dải.Bằng thép silic kỹ thuật điện: .Loại khác...Loại khác: .Loại khác Thép hợp kim khác được cán mỏng.Loại khác .. .Dạng đai và dải... chiều rộng không quá 400 mm . ở dạng cuộn .Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội): ...Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: .Dạng đai và dải.Loại khác .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân . không gia công quá mức cán nóng..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác .Loại khác ..Bằng thép silic kỹ thuật điện: ...Dạng đai và dải.25 7225 11 00 00 7225 19 00 00 7225 30 00 00 7225 40 00 00 7225 50 00 00 7225 91 00 00 7225 92 00 00 7225 99 00 00 72...Dạng đai và dải.Loại khác 72. chiều rộng không quá 400 mm . không được gia công quá mức cán nguội ....Loại khác .Loại khác . có chiều rộng dưới 600 mm.Loại khác: .. ..Loại khác.Loại khác: . 7224 10 00 00 ..

Loại khác .Loại khác ..Các loại thanh và que khác.28 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 10 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 7228 30 10 00 7228 30 90 00 7228 40 7228 40 10 00 7228 40 90 00 7228 50 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 50 50 60 60 60 70 80 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 7228 80 11 00 7228 80 19 00 7228 80 90 00 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác.Bằng thép mangan ..silic 7227 90 00 00 .. không gia công quá mức rèn: .Các loại thanh và que khác.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7226 99 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Các dạng góc.Các loại thanh và que khác: . các dạng góc..Dạng thanh và que khác..Bằng thép silic-mangan 7229 90 00 00 ... kéo nóng hoặc ép đùn: ...29 Dây thép hợp kim khác.. không gia công quá mức cán nóng.Loại khác 72.Ở dạng thanh và que. không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: . .Thanh và que rỗng: .6% trở lên tính theo trọng lượng: . bằng thép silic-mangan: .Có hàm lượng carbon từ 0.Có mặt cắt ngang hình tròn . thanh và que rỗng. được cán nóng.Có mặt cắt ngang hình tròn .Có mặt cắt ngang hình tròn . bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.Loại khác 416 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác .Loại khác ..Có mặt cắt ngang hình tròn . hình bằng thép hợp kim khác. 7229 20 00 00 .Có mặt cắt ngang hình tròn . khuôn..Loại khác ..27 Các dạng thanh và que thép hợp kim khác..Ở dạng thanh và que. bằng thép gió: .Loại khác .. khuôn và hình ..Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác 72. dạng cuộn không đều...Loại khác 72. 7227 10 00 00 .Bằng thép gió 7227 20 00 00 ..

khuôn và các dạng hình đã được hàn. 2.Lưỡi ghi.Tà vẹt (dầm ngang) . tấm xiết (kẹp ray).Loại khác 0 5 0 0 0 0 0 73. tà vẹt (dầm ngang). bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray. cần bẻ ghi và các đoạn nối khác . . ghi chéo (cóc đường ray).Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc) . sắt hoặc thép ở dạng góc. Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội.Cọc cừ 7301 20 00 00 . 1.Loại khác: .Ray . gối ray. khuôn và hình Thuế suất (%) 73. có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm. Mã hàng Mô tả hàng hoá Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ.Dạng góc. thanh nối ray. lưỡi ghi. ghi chéo (cóc đường ray).. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72. 7303 00 10 00 .02 7302 10 00 00 7302 30 00 00 7302 7302 7302 7302 40 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép. 7301 10 00 00 . tấm đệm ray.Loại khác Các loại ống. đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp. ray dẫn hướng và ray có răng. thanh chống xô.01 73. ống dẫn.BỘ TÀI CHÍNH .Các loại ống và ống dẫn 7303 00 90 00 .03 417 10 3 Vụ Chính sách thuế . như: ray. thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc.Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép Chú giải.. cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác.

.Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: .Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan ..Ống dẫn chịu áp lực cao .. bằng thép không gỉ: ...Loại khác ......04 7304 11 00 00 7304 19 00 00 7304 7304 7304 7304 22 23 24 29 00 00 00 00 00 00 00 00 7304 31 7304 31 10 00 7304 7304 7304 7304 31 31 31 31 90 90 10 90 20 90 30 7304 7304 7301 7304 7304 31 39 39 39 39 90 00 00 00 00 90 10 20 30 7304 39 00 90 7304 7304 7304 7304 7304 7304 41 41 41 49 49 49 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 7304 51 7304 51 10 00 Các loại ống.Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): .Loại khác ..Loại khác...Loại khác . ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 73. ống và ống khoan.. có mặt cắt ngang hình tròn..Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): .Loại khác ...Loại khác..Loại khác .Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): ...Ống khoan khác ..Ống chống.BỘ TÀI CHÍNH .Ống dẫn chịu áp lực cao .Ống dẫn chịu áp lực cao .45% tính theo trọng lượng . bằng thép không gỉ ...Loại khác: .....Loại khác.. bằng sắt hoặc thép không hợp kim: ..Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0. có mặt cắt ngang hình tròn...Loại khác....Loại khác: . bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép .. bằng thép hợp kim khác: .Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0.Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan 418 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 5 0 1 10 5 0 1 10 5 0 1 0 1 1 Vụ Chính sách thuế .... có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác: . sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: .Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ..Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ...Loại khác . không nối.Bằng thép không gỉ .Ống dẫn chịu áp lực cao ..Ống khoan bằng thép không gỉ ....45% tính theo trọng lượng .

ống dẫn.Loại khác 73..Ống dẫn chịu áp lực cao 20 .Loại khác .Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang .Loại khác: . bằng thép không gỉ .. .Loại khác 419 Thuế suất (%) 0 1 0 1 0 1 10 5 5 5 10 5 5 5 5 10 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . đường kính mặt cắt ngoài trên 406.Hàn...Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: .. được hàn: ..Loại khác ..Loại khác: 10 .Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: ...Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: .....05 7305 7305 7305 7305 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 7305 7305 7305 7305 7305 7305 7305 31 31 31 39 39 39 90 10 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 73.Loại khác .. thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ.. được hàn... tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự)... nối mở.Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác .Hàn theo chiều dọc: .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .4 mm. ...Hàn..Loại khác: 10 .Loại khác.Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo 30 .....Ống dẫn chịu áp lực cao 90 .Mã hàng 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 51 51 51 59 59 59 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 ...Loại khác Các loại ống. tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).06 7306 11 00 00 7306 19 00 00 7306 21 00 00 7306 29 00 00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ.Loại khác: 10 . có mặt cắt hình tròn.Loại khác hàn theo chiều dọc .Ống dẫn chịu áp lực cao ...Loại khác ..Ống dẫn chịu áp lực cao 90 ...Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ .Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí .. bằng thép không gỉ . hàn.45% tính theo trọng lượng 7304 90 00 90 .

tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm .Loại khác ....Phụ kiện dạng đúc: 7307 11 00 00 .. được hàn. có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: .. bằng thép hợp kim khác: . bằng sắt hoặc thép không hợp kim: .Loại khác...Loại khác: .Mã hàng 7306 30 7306 30 10 00 7306 30 20 00 7306 30 30 00 7306 7306 7306 7306 30 90 30 90 10 30 90 90 40 7306 40 10 00 7306 40 20 00 7306 40 30 00 7306 40 90 00 7306 50 7306 50 10 00 7306 50 90 00 7306 7306 7306 7306 7306 7306 7306 61 69 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 90 10 90 90 Mô tả hàng hoá .. được mạ đồng.Loại khác . bằng thép không gỉ: .Loại khác . có mặt cắt ngang hình tròn. có đường kính ngoài trên 105 mm ..Loại khác .Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện...Ống dùng cho nồi hơi .Ống dẫn chịu áp lực cao .Loại khác. măng sông).Loại khác.Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ..Loại có mép bích để ghép nối Thuế suất (%) 10 10 10 5 10 7 7 7 7 5 5 5 5 10 5 10 73. được hàn..Ống dùng cho nồi hơi . có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH . bằng thép không gỉ: 7307 21 00 00 .Loại khác: . bằng sắt hoặc thép.. khớp nối.. có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác Các loại ống nối (phụ kiện ghép nối) cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ.Loại khác .Loại khác..Bằng gang không dẻo 7307 19 00 00 .Loại khác: .07 420 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . khuỷu..Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật .Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp .Ống dẫn chịu áp lực cao .. có đường kính ngoài không quá 12 mm . được hàn.Ống dùng cho nồi hơi .. được hàn.. với đường kính ngoài không quá 10 mm ....Ống thép vách đơn hoặc kép.Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng... .

.. cửa chớp.Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ.. góc.Loại ống khuỷu... nhịp cầu.Loại hàn giáp mối 7307 29 00 00 .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối . lan can.. ván khuôn.Loại khác: 421 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 5 5 10 0 3 0 Vụ Chính sách thuế ..Cửa ra vào.. .Loại có mép bích để ghép nối 7307 92 00 00 . mái nhà.. khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 93 00 00 ..Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): ..Tháp: . khung mái. cầu..08 7308 10 7308 10 10 00 7308 10 90 00 7308 20 7308 20 11 00 7308 20 19 00 7308 20 21 00 7308 20 29 00 7308 30 00 00 7308 40 7308 40 10 00 7308 7308 7308 7308 40 90 40 90 10 40 90 90 90 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.Loại khác .. ngưỡng cửa ra vào. và các loại khung cửa..Loại hàn giáp mối 7307 99 00 00 .. cửa cống.Loại ống khuỷu. cửa sổ. bằng sắt hoặc thép.Loại khác .Loại khác . hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng. thanh.BỘ TÀI CHÍNH . cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7307 22 00 00 ... bằng sắt hoặc thép.Loại khác: .Cầu và nhịp cầu: . cột trụ và các loại cột khác).Loại khác 73. cột lưới..Thiết bị dùng cho giàn giáo. tấm..Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Loại khác .Cột lưới (kết cấu giàn): ..Thép chống lò . khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 23 00 00 . vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: ...Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Loại khác ..Loại khác: 7307 91 00 00 .. cửa ra vào. khuôn..

.Loại khác 7309 00 00 00 Các loại bể chứa. . đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt. hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): .Loại khác ..Bộ phận của ống hoặc đường ống.Có dung tích dưới 50 lít: .Ray dùng cho tàu thuyền 7308 90 90 00 .. hình hộp.Loại khác . đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt.Dạng hình trụ bằng thép đúc liền. . đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi).10 7310 10 00 00 7310 21 7310 7310 7310 7310 7310 21 21 29 29 29 73.Loại khác: .....Loại khác: 00 19 10 .Tấm mạ kẽm. lon và các loại đồ chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG): 00 11 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7308 90 20 00 .Có dung tích dưới 1 lít . nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. có dung tích trên 300 lít.Lon. thùng hình trống.Loại khác: 7311 7311 7311 7311 10 00 90 00 Các loại đồ chứa dạng két.. đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm 7308 90 40 00 .. uốn cong và định hình 7308 90 50 00 .. 73..Có dung tích dưới 1 lít .Có dung tích dưới 30 lít 00 19 . két.Loại khác 10 00 90 00 422 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 10 15 10 15 10 17 5 0 Vụ Chính sách thuế ..Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 7308 90 30 00 . nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt... bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít..11 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép.Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 00 19 90 .BỘ TÀI CHÍNH ...Có dung tích từ 50 lít trở lên . bằng sắt hoặc thép.. thùng phuy. bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng)....

lưới và rào.Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 99 90 .Loại đai liền dùng cho máy móc.Dây bện tao có đường kính dưới 3mm ...Loại đai liền dùng cho máy móc.Phên.. .. bằng thép không gỉ .12 7312 10 7312 10 10 00 7312 10 20 00 7312 7312 7312 7312 7312 10 10 10 10 90 40 90 90 90 00 00 10 90 00 Dây bện tao.. dây thừng. băng tết. trừ thép không gỉ . phên. được hàn ở các mắt nối: .Loại khác: .Tấm đan: . dây thừng và cáp: .Loại khác 7313 00 00 00 Dây sắt hoặc thép gai.. 73..Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá.Loại khác: 99 10 . dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép.. chưa cách điện.Mã hàng 7311 7311 7311 7311 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 91 00 ... phên..BỘ TÀI CHÍNH .Có dung tích dưới 30 lít 99 ...14 7314 12 00 00 7314 14 00 00 7314 19 7314 19 10 00 7314 19 90 00 7314 20 00 00 7314 31 00 00 7314 39 00 00 Tấm đan (kể cả đai liền).Được mạ hoặc tráng kẽm . . dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay .Loại khác 73.. được hàn ở mắt nối. dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép.Cáp thép dự ứng lực .Loại khác: .Loại khác . lưới và rào khác: 423 Thuế suất (%) 17 5 0 5 5 5 3 5 5 30 0 0 10 10 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal).Tấm đan khác. lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép...Dây bện tao...Loại khác .Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm ...Loại khác . bằng thép không gỉ . lưới và rào khác..Tấm đan.Các loại phên.. cáp.. bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên . dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không.

.Loại khác .Xích xe môtô ...Loại khác .Bằng thép mềm ..Xích xe môtô ...Xích xe đạp . ghép nối bằng mối hàn: ...Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal) Xích và các bộ phận rời của xích. bằng sắt hoặc thép...Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: ...Được tráng plastic ....Bằng thép mềm ....Xích xe môtô ..Xích xe đạp .BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng 7314 7314 7314 7314 41 42 49 50 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 73.. .Loại khác: .Loại khác..Loại khác .Loại khác ..Bằng thép mềm .....15 7315 11 7315 11 11 00 7315 11 12 00 7315 11 19 00 7315 11 21 00 7315 11 22 00 7315 11 23 00 7315 11 29 00 7315 12 00 00 7315 19 7315 19 11 00 7315 19 12 00 7315 19 19 00 7315 7315 7315 7315 7315 7315 19 19 19 20 20 20 7315 7315 7315 7315 7315 7315 7315 81 81 81 82 82 82 89 91 00 92 00 99 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 ........Xích khác: ...Loại khác: 424 Thuế suất (%) 30 30 30 20 35 35 1 35 35 1 1 1 35 35 1 35 35 1 1 1 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế .Được mạ hoặc tráng kẽm ....Loại khác ..Xích xe đạp ....Bằng thép mềm: .Loại khác ..Nối bằng chốt có ren hai đầu: ..Bằng thép mềm: ...Loại xích khác ..Xích xe môtô .....Loại khác .Các bộ phận: .......Xích trượt: ..Loại khác ..Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm ....Xích xe đạp .Xích con lăn: .Loại khác: ....

...Loại khác: 7315 90 90 10 ...Loại khác .Đinh móc và đinh vòng: .BỘ TÀI CHÍNH ...Ghim dập 7317 00 90 00 . đinh gấp. đinh tán. 7317 00 10 00 . đinh ấn (đinh rệp).. vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép. chốt định vị. nhưng trừ loại có đầu bằng đồng... vít treo.Loại khác 7315 90 90 .........Đinh dây 7317 00 20 00 .Bằng thép mềm: 7315 89 11 00 ... .Loại khác .Vít đầu vuông ...17 73.Các sản phẩm đã ren: .Các bộ phận khác: 7315 90 10 ..Bằng thép mềm: 7315 90 10 10 ..Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá ..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 90 90 .Vít gỗ khác: ..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 10 90 .Loại sử dụng cho ô tô .Loại sử dụng cho ô tô .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: ..18 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 11 12 12 12 12 12 12 12 13 13 00 00 10 10 10 90 90 90 10 10 90 10 90 Vít. chốt hãm.Loại khác: .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 425 20 20 20 1 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác. đai ốc... đinh bấm.Loại khác 7315 90 ... Đinh. bằng sắt hoặc thép.Loại khác 7316 00 00 00 Neo.Xích xe môtô 7315 89 19 00 .Loại khác Thuế suất (%) 33 33 1 33 33 1 35 1 35 1 3 73.. móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép.05) và các sản phẩm tương tự.Xích xe đạp 7315 89 12 00 ....... bu lông........Loại khác: 7315 89 21 00 ..Xích xe môtô 7315 89 29 00 ... vít đầu vuông..Xích xe đạp 7315 89 22 00 ..... ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.

Vít cho kim loại: 10 .......Loại khác ..Đai ốc: .Loại sử dụng cho ô tô 90 ......Loại khác ....Loại khác: ..Loại khác: 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 ..Vít tự hãm: ...Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại sử dụng cho ô tô 426 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 Vụ Chính sách thuế ....Loại khác: 10 ..Loại khác .......Loại khác .. có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: .Loại khác .......Loại sử dụng cho ô tô 90 .. có hoặc không có đai ốc: 10 .....Loại sử dụng cho ô tô 90 ...Loại khác .Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Có đường kính ngoài không quá 16 mm: ..Bu lông cho kim loại.Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Loại khác: 10 ........Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại khác ..Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ...Đinh vít và bu lông khác..........Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 13 13 13 13 13 14 14 14 14 14 14 14 15 10 10 90 90 90 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 11 11 11 12 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 12 12 19 19 19 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 91 91 91 92 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 16 16 16 16 16 16 92 92 99 99 99 10 10 10 90 90 90 10 10 10 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .......Vít cho kim loại: 10 ..Loại khác .Loại khác: 10 ........Loại sử dụng cho ô tô 90 .....Loại khác .... có hoặc không có đai ốc: 10 ...Bu lông cho kim loại.......Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại khác .Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại khác: 10 .........Loại sử dụng cho ô tô 90 ......

.....Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Loại khác .Loại khác .Loại khác: 90 10 ..Loại khác 90 .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .....Loại khác: 90 10 .....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ...........Vòng đệm khác: 10 .Loại khác: 10 ...Chốt hãm và chốt định vị: 10 ..Loại khác ....Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .Loại khác 90 ......Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Loại khác: 427 Thuế suất (%) 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Các sản phẩm không có ren: ......Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ...........Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..Loại khác 90 ..Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: 10 ...Loại khác ..........Loại khác ...Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Loại khác: 90 10 .....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ......Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .....Loại khác: 10 .Loại khác 90 ..Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 16 19 19 19 19 19 19 19 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 21 21 21 21 21 21 21 22 22 22 22 22 22 22 23 23 23 23 23 23 23 24 24 24 24 24 24 24 29 29 29 29 29 Mô tả hàng hoá 90 90 .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ...Loại khác: 90 10 ..Loại khác: 90 10 ...Loại khác 90 ..Loại khác 90 .....Đinh tán: 10 ..

21 7321 11 00 00 7321 12 00 00 7321 19 00 00 7321 81 00 00 7321 7321 7321 7321 7321 82 89 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Lò xo và lá lò xo..Loại khác 428 30 30 30 3 3 3 3 3 3 26 26 26 26 26 26 10 10 Vụ Chính sách thuế . bằng sắt hoặc thép.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác Thuế suất (%) 5 10 73. kim đan..Loại khác Bếp lò..Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác .. để sử dụng bằng tay.Loại khác: ..Các loại kim khác 7319 90 00 00 ...Lò xo cuộn: .Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất ..Loại khác 73.. .Loại dùng nhiên liệu lỏng .. lò nướng.Loại dùng nhiên liệu lỏng ..Bộ phận: .. vỉ lò. kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép. kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn .Kim băng 7319 30 00 00 . chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác. lò ga hình vòng.Lò xo lá và các lá lò xo: . lò sấy..19 Kim khâu. lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng.Loại khác .Dụng cụ khác: ...20 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 73.. bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm).Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác .Loại khác. vỉ nướng.Loại sử dụng cho ô tô 7318 29 90 90 . kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn .Dùng cho xe có động cơ .Của buồng đốt dùng cho lò đốt bằng dầu hỏa . bằng sắt hoặc thép.Loại khác .. kim móc. 7319 20 00 00 . .Loại khác. cái xỏ dây. kim thêu và các loại tương tự. bằng sắt hoặc thép...Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7318 29 90 10 .Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm: .

Loại khác. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. ..24 7324 10 00 00 7324 7324 7324 7324 21 00 00 29 00 00 90 90 10 00 Bộ đồ ăn. thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà) không sử dụng năng lượng điện.Bằng gang 7322 19 00 00 .Đồ dùng nhà bếp .Đồ dùng nhà bếp .Bằng gang.Bằng thép không gỉ: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó. bao tay và các loại tương tự .Loại khác: . kể cả các bộ phận: .Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép. đã tráng men .....BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 429 29 30 26 28 30 30 30 30 30 30 20 20 30 35 35 30 Vụ Chính sách thuế .Bằng gang....Đồ dùng nhà bếp . có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng. đã tráng men . đã hoặc chưa được tráng men .Loại khác .Loại khác .. bằng sắt hoặc thép. đồ nhà bếp.22 73.Lò sưởi và bộ phận của chúng: 7322 11 00 00 . bằng sắt hoặc thép.Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép...Loại khác Thuế suất (%) 73.Bồn tắm: ..23 7323 10 00 00 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 91 91 91 92 93 93 93 94 99 99 99 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 73. bùi nhùi bằng sắt hoặc thép.Loại khác . . bao tay và các loại tương tự.Loại khác 7322 90 00 00 . miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. bằng sắt hoặc thép...Chậu rửa và bồn rửa. bằng sắt hoặc thép. chưa tráng men: .....Loại khác Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng.. bằng thép không gỉ .Bằng gang.. các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng.. bằng sắt hoặc thép. ..

Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su 99 90 00 ...Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền ..Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su ..Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang ..Loại khác .Loại khác ..Loại khác Thuế suất (%) 73.Loại khác 30 30 73.. lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu để trong phòng 7324 90 90 00 .Loại khác 430 20 20 20 7 18 20 20 0 20 5 18 18 18 18 0 18 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: ..Loại khác: ...Bằng thép không gỉ .Loại để sản xuất tanh lốp xe ..Bô.Bẫy chuột .Bẫy chuột .Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng .25 7325 10 7325 10 10 00 7325 10 90 00 20 20 7325 20 7325 7325 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.Loại khác . mấu..Loại khác: 91 00 00 ...Loại khác: .. đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa .. ..Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: .Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 99 ......Mã hàng Mô tả hàng hoá 7324 90 20 00 .. .Bánh lái tàu thuỷ .......Loại khác: .26 7326 11 00 00 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 19 19 19 20 20 20 20 20 20 90 90 90 00 00 10 00 90 20 50 90 90 90 00 00 10 90 10 00 30 00 7326 90 40 00 7326 90 50 00 7326 90 70 00 7326 90 90 7326 90 90 10 7326 90 90 90 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.Loại khác: 99 10 00 .Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su . gai...Bằng gang không dẻo: ..Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự ..BỘ TÀI CHÍNH .Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp: .Móng ngựa.

ví dụ: Al (nhôm). với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên.8 Zn Kẽm 1. Si (Silic).7 Sn Thiếc 0. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2.5 Cd Catmi 1. Co (Cobal).8 Pb Chì 1. thường không có tính rèn và sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất 431 Vụ Chính sách thuế .25 As Asen 0. (b) Hợp kim đồng Vật liệu kim loại khác với đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác.5% tính theo trọng lượng là đồng.5%. Fe (Sắt).3 Các nguyên tố khác (*).5 S Lưu huỳnh 0.8 Te Telu 0.Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng Chú giải. với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau: Bảng – Các nguyên tố khác Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Nguyên tố Ag Bạc 0.85% tính theo trọng lượng là đồng. (c) Các hợp kim đồng chủ Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng.3 (*) Các nguyên tố khác. Mn (Mangan). 1.3 Cr Crom 1.4 Mg Magie 0. Ni (Niken).BỘ TÀI CHÍNH . tính cho mỗi nguyên tố 0. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Đồng nguyên chất Kim loại có ít nhất 99.0 Zr Ziriconi 0. Be (Berili). hoặc Kim loại có ít nhất 97.

ở dạng cuộn hoặc không. kéo hoặc rèn. rèn hoặc tạo hình. khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu.03 đồng chưa gia công. ở dạng cuộn hoặc không. ép đùn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. ống hoặc ống dẫn. (f) Dây Các sản phẩm được cán. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74. chữ nhật (kể cả hình vuông).03). không ở dạng cuộn. hai cạnh kia thẳng. hai cạnh kia thẳng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dài bằng nhau song song). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. (e) Dạng hình Các sản phẩm được cán. kéo. ép đùn. bầu dục. bầu dục.48. ví dụ. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Riêng đồng phospho có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28.BỘ TÀI CHÍNH . kéo. phiến. có cùng hình dạng. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). ép đùn.các hợp kim khác hoặc như chất khử ô-xi. 432 Vụ Chính sách thuế . được đưa vào nhóm 74. hình dạng mặt cắt là hình tròn. thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. dải. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). chiều dài bằng nhau và song song).Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. lá mỏng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. ở dạng cuộn. que. Các loại que và thanh dây có đầu nhọn hay được xử lý đơn giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". dây. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". tấm. chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. cụ thể: . có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. hai cạnh kia thẳng. và khác với định nghĩa về thanh. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. (d) Thanh và que Các sản phẩm được cán. lá. (g) Tấm. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.

Hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác. nở ra. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hình giọt nước. mặt cắt là hình tròn. có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp. hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. (c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken) Hợp kim đồng. rãnh. khoan. Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).. xếp được. (d) Hợp kim trên cơ sở đồng và niken Hợp kim đồng và niken.Hàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngniken-kẽm (bạc niken)). ren. đai hoặc vòng. và . dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ. tráng. trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng. hình núm. hình côn hoặc nối với các mặt bích. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. thắt lại.09 và 74. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) Hợp kim đồng và kẽm.10 áp dụng cho các tấm. với mọi loại kích thước. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. lá. (h) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. có hoặc không có các nguyên tố khác. 433 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . đồng dạng và đồng hướng.Hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngthiếc (đồng thanh)). đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. 1. Chú giải phân nhóm. Khi có các nguyên tố khác: . độ dày thành ống bằng nhau. trọng lượng của niken phải trội hơn so với trọng lượng của từng nguyên tố khác. cuộn hoặc không. có hoặc không có các nguyên tố khác. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. kẻ carô. uốn cong. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. Trong Chương này. ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. bầu dục. có hoặc không có các nguyên tố khác. hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác. gân. Trong trường hợp có nguyên tố khác. niken và kẽm. (b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) Hợp kim đồng và thiếc.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. làm lượn sóng. chữ nhật (kể cả hình vuông). Trường hợp có nguyên tố khác. . Các nhóm 74. mép.

. cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện. 0 7402 00 00 00 Đồng chưa tinh luyện.Loại khác 434 0 0 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ..03 7403 7403 7403 7403 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 7403 21 00 00 7403 22 00 00 7403 29 00 00 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công..05) 0 0 0 0 0 0 0 7404 00 00 00 Đồng phế liệu và mảnh vụn..08 7408 7408 7408 7408 Dây đồng. que và dạng hình..Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.Bột không có cấu trúc lớp 7406 20 00 00 ..06 Bột và vảy đồng.Thanh để kéo dây .Bằng đồng tinh luyện: 11 00 .Dạng hình .Loại khác 74..Hợp kim đồng: . 0 74..Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: 11 00 10 .Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm 11 00 90 .Bằng hợp kim đồng: 7407 21 00 00 .Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7401 00 00 00 Sten đồng...Cực âm và các phần của cực âm .BỘ TÀI CHÍNH ..Bằng đồng tinh luyện: .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7407 29 00 00 . vảy đồng 0 0 74.Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau) .07 7407 10 7407 10 30 00 7407 10 90 00 0 3 Đồng ở dạng thanh....Đồng tinh luyện: . .Que . đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). .. 0 7405 00 00 00 Hợp kim đồng chủ.Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) ..Loại khác 19 00 00 .Bột có cấu trúc lớp. .. 7406 10 00 00 .Loại khác . 0 74.

dải có chiều dày trên 0.Loại khác .15 mm. plastic hoặc vật liệu bồi tương tự).. măng sông). với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0.Bằng đồng tinh luyện ..Dạng cuộn ...Dạng cuộn ..Loại khác . khớp nối đôi.Loại khác 74.12 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 3 3 3 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7411 22 00 00 .Dạng cuộn .Bằng đồng hợp kim . ..Loại khác .. 7411 10 00 00 .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7408 22 00 00 . . 435 Vụ Chính sách thuế .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): .Loại khác 74.Mã hàng Mô tả hàng hoá ...Bằng đồng tinh luyện .10 7410 11 00 00 7410 12 00 00 7410 21 00 00 7410 22 00 00 Đồng ở dạng tấm..Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7408 29 00 00 .15 mm.Bằng đồng tinh chế: .Bằng hợp kim đồng khác 74.....Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7411 29 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Bằng đồng hợp kim: 7411 21 00 00 .Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) .11 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. nối khuỷu.09 7409 11 00 00 7409 19 00 00 7409 21 00 00 7409 29 00 00 7409 31 00 00 7409 39 00 00 7409 40 00 00 7409 90 00 00 74.Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): .. bằng đồng (ví dụ.Bằng đồng tinh luyện .Chưa được bồi: .Bằng hợp kim đồng: 7408 21 00 00 . lá..Đã được bồi: .Bằng hợp kim đồng khác Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy. bìa.

đinh ốc. chốt máy. bu lông. ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83.Các loại khác. chưa được cách điện. bằng đồng.. cáp..Loại khác đã được ren: . .Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) .Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.BỘ TÀI CHÍNH . bao tay và các loại tương tự bằng đồng. bao tay và các loại tương tự: 7418 11 00 00 .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 20 90 00 ..Cáp đồng. bằng đồng hoặc bằng sắt. bao tay và các loại tương tự 15 0 20 20 20 10 10 10 10 10 74. ghim rập và các sản phẩm tương tự: . đinh ấn (đinh rệp).Bằng đồng hợp kim: 20 10 00 .Loại khác .Ghim dập .Bằng đồng tinh luyện 20 . đinh ấn.15 7415 10 7415 10 10 00 7415 10 20 00 7415 10 90 00 7415 21 00 00 7415 29 00 00 7415 7415 7415 7415 33 33 10 00 33 20 00 39 00 00 Đinh. bằng đồng.Loại khác Bộ đồ ăn. vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự.13 74...Loại khác ..Mã hàng 7412 7412 7412 7412 Mô tả hàng hoá 10 00 00 .Loại khác Dây bện tao. thép có đầu bịt đồng.. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. 7413 00 00 10 ..... đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng. đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng.Đinh vít. tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2 7413 00 00 90 . chưa được ren: .Đinh . ghim khoá.Đinh và đinh bấm.05) và các sản phẩm tương tự. dây tết và các loại tương tự bằng đồng.. đinh vít. bằng đồng. đinh tán..Bộ đồ ăn.18 436 29 Vụ Chính sách thuế .Bu lông và đai ốc . bu lông và đai ốc: . cọ rửa hoặc đánh bóng.. miếng cọ nồi.Đinh vít .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 74. đinh bấm. . đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng.

.Loại khác 7419 99 40 00 ... thùng...Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng 7419 99 90 90 . các đầu nối cho ống vòi khác .. bằng dây đồng. đúc khuôn.Đã được đúc.Xích và các bộ phận rời của xích . móc khóa.. bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống.Loại khác: 7419 91 00 00 .... các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa 7419 99 20 00 ... phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84..Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự 7419 99 90 ...Loại khác 437 Thuế suất (%) 29 38 5 5 5 5 0 5 0 0 5 29 5 Vụ Chính sách thuế . chốt dây đai của máy.. sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal): 7419 99 31 00 .. phên và lưới.Loại khác: 7419 99 10 00 ..Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 74...Loại khác 7418 20 00 00 ..Lò xo 7419 99 50 00 .Loại khác: 7419 99 39 10 .19 Các sản phẩm khác bằng đồng.Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ 7419 99 39 90 .....Dùng cho máy móc 7419 99 39 .BỘ TÀI CHÍNH ..Bể chứa...Loại khác: 7419 99 90 10 ..Tấm đan (kể cả đai liền)... két.. 7419 10 00 00 .87).Cực dương cho mạ điện. dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình). rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm 7419 99 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7418 19 00 00 ....

kéo. (d) Tấm. bầu dục. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). dải. chữ nhật (kể cả hình vuông). (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. có cùng hình dạng. dạng cuộn. hình dạng mặt cắt là hình tròn. bầu dục. 1.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). không ở dạng cuộn. ống hoặc ống dẫn. rèn hoặc tạo hình. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. ở dạng cuộn hoặc không. hai cạnh kia thẳng. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. ép đùn. chiều dài bằng nhau song song). có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. kéo.BỘ TÀI CHÍNH . có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. ép đùn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dài bằng nhau và song song). ở dạng cuộn hoặc không. lá. hai cạnh kia thẳng. kéo hoặc rèn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. tấm.Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken Chú giải. ép đùn. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. hai cạnh kia thẳng. và khác với định nghĩa về thanh. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. lá. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). (c) Dây Các sản phẩm được cán. dây. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 75. chữ nhật (kể cả hình vuông).02). tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. 438 Vụ Chính sách thuế . hình dạng mặt cắt là hình tròn. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. lá mỏng. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". que. cụ thể: .

hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. đánh bóng hoặc mạ. khoan. hình côn hoặc nối với các mép bích. đồng dạng và đồng hướng. và (ii) Hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng . kẻ carô.Các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng ) 0.4 0. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. độ dày thành ống bằng nhau. hoặc (iii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo trọng lượng. tam giác đều. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. (ii) Hàm lượng tính theo trọng lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên. chữ nhật (kể cả hình vuông)..3 Fe Sắt O Oxy Nguyên tố khác. với điều kiện: (i) Hàm lượng coban không quá 1. Chú giải phân nhóm. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Niken không hợp kim Là kim loại có hàm lượng ít nhất 99% tính theo trọng lượng là niken và có thêm coban. nhóm 75. hình giọt nước. rãnh. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. với mọi loại kích thước. hình núm.5 0. mặt cắt là hình tròn. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. lá. Trong Chương này. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. thắt lại. 439 Vụ Chính sách thuế . mỗi nguyên tố (b) Hợp kim niken Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của niken trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố nào khác với điều kiện: (i) Hàm lượng của coban trên 1. đai hoặc vòng. cuộn hoặc không. Ngoài các mặt hàng khác. làm lượn sóng.06 áp dụng cho các tấm. uốn cong.5% tính theo trọng lượng. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. nở ra.BỘ TÀI CHÍNH . Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. 1. ren.5% tính theo trọng lượng. bầu dục. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. gân.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. tráng.

lưới.2.Tấm đan. không hợp kim 7506 20 00 00 . phên.Niken Sten 7501 20 00 00 . nhưng kích thước mặt cắt ngang không vượt quá 6 mm..Hợp kim niken 0 0 7503 00 00 00 Niken phế liệu và mảnh vụn.02 Niken chưa gia công.Bằng niken. que và hình: .Bằng niken. lá. .. oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm. Theo Chú giải 1(c) và mục đích của phân nhóm 7508. bằng dây niken 7508 90 . hình và dây. có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ.Thanh. 7502 10 00 00 ...08 Sản phẩm khác bằng niken.07 75.Bằng niken.. 7501 10 00 00 . không hợp kim . 7508 10 00 00 . dải và lá mỏng.06 Niken ở dạng tấm.Bằng hợp kim niken Các loại ống. không hợp kim . không hợp kim 7502 20 00 00 .05 7505 11 00 00 7505 12 00 00 7505 21 00 00 7505 22 00 00 Niken ở dạng thanh. ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ.Bằng hợp kim niken .Dây: .BỘ TÀI CHÍNH .Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken Thuế suất (%) 75. măng sông). 0 75.Phụ kiện của ống và ống dẫn 0 0 0 0 0 0 75.Loại khác: 440 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . .Bằng hợp kim niken 7507 20 00 00 .Niken. không hợp kim 7507 12 00 00 . khớp nối đôi.. 7506 10 00 00 . khuỷu. dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn. Mã hàng Mô tả hàng hoá Niken sten.Ống và ống dẫn: 7507 11 00 00 .Bằng hợp kim niken 75. que.10. 0 7504 00 00 00 Bột và vảy niken.Bằng niken.01 0 0 75.

.Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng 7508 90 90 00 .Loại khác 441 Thuế suất (%) 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7508 90 30 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Bulông và đai ốc 7508 90 40 00 ..

hai cạnh kia thẳng. 442 Vụ Chính sách thuế . hai cạnh kia thẳng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. kéo. ở dạng cuộn hoặc không. chữ nhật (kể cả hình vuông). bầu dục.01).Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. tấm. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). và khác với định nghĩa về thanh. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm Chú giải. hai cạnh kia thẳng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. bầu dục. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. que. 1. dây. lá. ở dạng cuộn. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. ở dạng cuộn hoặc không. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. chiều dài bằng nhau song song). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 76. rèn hoặc tạo hình. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). chiều dài bằng nhau và song song). ép đùn. có cùng hình dạng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. cụ thể: . chữ nhật (kể cả hình vuông). mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. dải. không ở dạng cuộn. ống hoặc ống dẫn. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". (d) Tấm.BỘ TÀI CHÍNH . (c) Dây Các sản phẩm được cán. ép đùn. kéo hoặc rèn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. lá. ép đùn. kéo. lá mỏng.

thắt lại. bầu dục. độ dày thành ống bằng nhau. kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm. với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.07 áp dụng cho các tấm. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. khoan.91. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. đánh bóng hoặc mạ với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. Ngoài những mặt hàng khác. gấp nếp. hình giọt nước. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. mặt cắt là hình tròn. đai hoặc vòng. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Nhôm. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm.1 (2) (b) Hợp kim nhôm Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo trọng lượng. Chú giải phân nhóm. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. với mọi kích thước. rãnh. khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn. tráng. lá. đồng dạng và đồng hướng. ren. hình côn hoặc nối với các mép bích.BỘ TÀI CHÍNH . chữ nhật (kể cả hình vuông). Theo Chú giải 1(c) của Chương này. cuộn hoặc không. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. uốn cong. 1.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. nở ra. theo mục đích của phân nhóm 7616. hình núm. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn tính theo trọng lượng (%) Sắt + silic 1 Các nguyên tố khác(1) . carô. gân.06 và 76. các nhóm 76. 443 Vụ Chính sách thuế . tính cho mỗi nguyên tố 0. mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ. 2. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng.

.Nhôm dạng thanh và que ép đùn . 7603 10 00 00 . 0 76.Loại khác 10 10 5 10 10 10 10 10 3 3 3 Nhôm ở dạng tấm...Bằng hợp kim nhôm: . không hợp kim 7601 20 00 00 ..Loại khác .Bột có cấu trúc lớp. que và hình..Dạng thanh và que . . không hợp kim: ..254 mm .Bằng nhôm.Bằng nhôm..03 Bột và vảy nhôm..Đường kính không quá 0.Loại khác .Dạng hình rỗng: .Loại khác: .05 7605 7605 7605 7605 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 7605 7605 7605 7605 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 76.Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm . lá và dải. ở dạng cuộn ..Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim)..Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): ..01 Nhôm chưa gia công...Loại khác: . .Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ ..Bằng hợp kim nhôm: .04 7604 10 7604 10 10 00 7604 10 90 00 5 10 7604 21 7604 21 10 00 7604 7604 7604 7604 21 90 00 29 29 10 00 29 30 00 7604 29 90 00 76..06 7606 11 00 Nhôm ở dạng thanh.Hợp kim nhôm 0 0 7602 00 00 00 Nhôm phế liệu hoặc mảnh vụn. 7601 10 00 00 ....Loại khác Dây nhôm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 76.0508 mm .Loại khác: . không hợp kim: ..Nhôm.Bằng nhôm....BỘ TÀI CHÍNH .Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm . có chiều dày trên 0... vảy nhôm 0 0 76..2 mm. ...Bột không có cấu trúc lớp 7603 20 00 00 .Đường kính không quá 0.Loại khác . không hợp kim: 444 Vụ Chính sách thuế .

.Loại khác: 7606 12 90 10 ..BỘ TÀI CHÍNH .Chưa được bồi: .07 7607 7607 7607 7607 11 00 00 19 19 10 19 10 10 7607 7607 7607 7607 7607 7607 7607 19 19 20 20 20 20 20 10 90 90 00 40 00 90 90 10 90 90 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy.. dạng cuộn 7606 12 39 00 ...Loại khác 445 Thuế suất (%) 3 5 3 3 3 3 0 3 3 3 3 3 0 3 0 0 3 3 5 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: .. plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182..Loại khác 76.Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép..Đã bồi: . bìa...Loại khác ...Loại khác ..Dạng lá: 7606 12 31 00 ... không hợp kim: 7606 91 20 00 ..Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả ..Loại khác 7606 12 ......Loại khác ..Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon..Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 92 90 00 .Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903: ... dạng cuộn ...Đã in màu .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7606 11 00 10 .....Bằng hợp kim nhôm: 7606 12 10 00 ...Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247 .....Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 91 90 00 . chiều rộng trên 1000 mm...Bằng nhôm....Loại khác: 7606 91 .Bằng hợp kim nhôm: 7606 92 30 00 .Đã được cán nhưng chưa gia công thêm ...Loại khác 7606 12 40 00 . được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 12 90 .Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in 7606 12 90 90 ...Loại khác 7606 92 ...Loại khác.Loại khác: ..2 mm.. . chưa xử lý bề mặt 7606 11 00 90 ..

để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). tháp. ngưỡng cửa ra vào. đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.Loại khác: 90 10 00 . măng sông) bằng nhôm 76. lan can. tấm. cột lưới..Cầu và nhịp cầu.Bằng hợp kim nhôm 7609 00 00 00 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được 90 . nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. bằng nhôm. khuỷu.Mái phao dùng cho bể xăng dầu .Loại khác: . cầu và nhịp cầu. khớp nối đôi. bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống. có dung tích không quá 300 lít.12 7612 7612 7612 7612 Thùng phuy. đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt. các loại khung cửa.. thanh.. có dung tích trên 300 lít.Loại khác 446 Thuế suất (%) 3 3 3 17 1 3 17 5 20 18 18 Vụ Chính sách thuế . két. . khung mái.Đồ chứa được đúc liền để đựng sữa tươi 90 90 00 . ống và các loại tương tự bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện. thùng hình trống.Mã hàng Mô tả hàng hoá 76. tháp hoặc cột lưới . cứng hoặc có thể xếp lại được). cửa cống.Loại khác 7611 00 00 00 Các loại bể chứa nước. cửa chớp.Cửa ra vào. 10 00 00 .Bằng nhôm. cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào .. cửa ra vào và cửa sổ.. 76. không hợp kim 7608 20 00 00 . dạng hình.. cột trụ và các loại cột) bằng nhôm.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH . mái nhà...Loại khác: .10 7610 10 00 00 7610 7610 7610 7610 7610 90 90 90 90 90 10 00 90 90 10 90 90 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94. 7608 10 00 00 .08 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.

BỘ TÀI CHÍNH ..Cáp: 7614 90 11 00 . bằng nhôm.Loại khác 7614 10 90 00 .Loại khác 76.. bao tay và loại tương tự .Loại khác 7614 90 . 7614 10 . hoặc đánh bóng..Loại khác 7614 90 90 00 . bao tay và loại tương tự: .... 7615 11 00 00 7615 19 00 00 7615 20 7615 20 10 00 447 20 15 10 5 20 15 10 5 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 90 12 00 .Bộ đồ ăn...14 7614 10 19 00 . chưa cách điện... miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa. .Loại khác: .Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 Thuế suất (%) 0 76.Loại khác .. đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm....Cáp: 7614 10 11 00 . băng tết và các loại tương tự.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7613 00 00 00 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm. Dây bện tao. miếng cọ nồi. đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó...Có lõi thép: . cáp..Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 7614 90 19 00 . bằng nhôm.Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.15 7615 20 90 00 Bộ đồ ăn.Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: ..Loại khác 76. đánh bóng.16 Các sản phẩm khác bằng nhôm. cọ rửa.. đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng. lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu trong phòng . bao tay và các loại tương tự bằng nhôm.Bô.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 10 12 00 ..

...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7616 10 7616 10 10 00 7616 10 20 00 7616 10 90 00 7616 7616 7616 7616 91 00 00 99 99 20 00 99 30 00 7616 99 40 00 7616 7616 7616 7616 7616 99 99 99 99 99 60 90 90 90 90 00 10 20 90 . đinh tán.. bu lông. ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.. ghim khóa....Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới .Chớp lật. kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính .Đồng xèng..Loại khác: .. chốt máy..Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì .Tấm đan.Đinh ..... đai ốc.Ghim dập và đinh móc.Loại khác . phên.. hình tròn. guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt .. lưới và lưới rào bằng dây nhôm . đinh ốc.Ống và cốc dùng thu nhựa mủ . móc có vít. mành ....Đinh. lõi suốt.05).BỘ TÀI CHÍNH . bulông và đai ốc .Loại khác 448 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 15 Vụ Chính sách thuế .. vòng đệm và các sản phẩm tương tự: .Ống chỉ...Loại khác: ..Loại khác: . đinh bấm.

lá. dải. hai cạnh kia thẳng. hai cạnh kia thẳng. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. ở dạng cuộn hoặc không.BỘ TÀI CHÍNH . có cùng hình dạng. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. khác với định nghĩa về thanh. chiều dài bằng nhau và song song). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng".01). ở dạng cuộn hoặc không. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. chiều dài bằng nhau song song). chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay nung kết. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. rèn hoặc tạo hình. dây.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. bầu dục. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. lá. ép đùn. hai cạnh kia thẳng. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. lá mỏng. không ở dạng cuộn. có cùng hình dạng hoặc kích thước. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (c) Dây Các sản phẩm được cán. ống hoặc ống dẫn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán.Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì Chú giải. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo. bầu dục. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. que. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 78. hình dạng mặt cắt là hình tròn. (d) Tấm. ép đùn. ép đùn. 449 Vụ Chính sách thuế . cụ thể: . 1. chữ nhật (kể cả hình vuông). ở dạng cuộn. kéo. kéo hoặc rèn. tấm. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi.

chữ nhật (kể cả hình vuông). tính cho mỗi nguyên tố 0. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. mặt cắt là hình tròn.08 Fe Sắt 0. đánh bóng hoặc tráng. tráng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. đai hoặc vòng. nhóm 78. gấp nếp. rãnh. Chú giải phân nhóm.005 Zn Kẽm 0. bầu dục. hình côn hoặc nối với các mép bích.9% tính theo trọng lượng là chì. với mọi loại kích thước.BỘ TÀI CHÍNH . Ngoài các mặt hàng khác.. khoan.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông.002 Nguyên tố khác. cuộn hoặc không.02 As Arsen 0.002 Sb Antimon 0. kẻ carô.005 Bi Bismut 0. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. với điều kiện hàm lượng của mỗi nguyên tố khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Ag Bạc 0. lá.002 Cu Đồng 0. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: Là kim loại chứa ít nhất 99.002 Cd Catmi 0. đồng dạng và đồng hướng. 1. (ví dụ Telu).001 450 Vụ Chính sách thuế . uốn cong. hình núm.05 Ca Canxi 0. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). độ dày thành ống bằng nhau. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. gân.002 S Lưu huỳnh 0.04 áp dụng cho các tấm. nở ra. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. thắt lại. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. ren.005 Sn Thiếc 0. hình giọt nước.

khớp nối ống.Loại khác: 7801 91 00 00 . ống nối cong..Thanh. dạng hình và dây 7806 00 30 00 .Các loại ống. que. 7806 00 20 00 ..Chì chưa tinh luyện 7801 99 90 00 .Chì tinh luyện .04 Chì ở dạng tấm...Loại khác 7804 20 00 00 . bột và vảy chì. .Chì ở dạng tấm.. 7801 10 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 78.01 Chì chưa gia công. măng sông) 7806 00 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH . lá..2 mm 7804 19 00 00 .Loại khác: 7801 99 10 00 . 78. dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 7802 00 00 00 Chì phế liệu và mảnh vụn. dải và lá mỏng. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. dải và lá mỏng: 7804 11 00 00 ..Loại khác 451 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Bột và vảy chì 78.Lá.06 Các sản phẩm khác bằng chì.Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác 7801 99 . lá.

ở dạng cuộn hoặc không. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. cụ thể: . với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". chiều dài bằng nhau song song). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. ống hoặc ống dẫn. 1. dây. 452 Vụ Chính sách thuế . (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ) với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. tấm. ở dạng cuộn hoặc không. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 79. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. hai cạnh kia thẳng. ở dạng cuộn. kéo. có cùng hình dạng.Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm Chú giải. lá. dải. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. chữ nhật (kể cả hình vuông). lá. khác với định nghĩa về thanh. chiều dài bằng nhau và song song). kéo. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. hình dạng mặt cắt là hình tròn. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. kéo hoặc rèn. lá mỏng. ép đùn. chữ nhật (kể cả hình vuông).Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. không ở dạng cuộn. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng".01). bầu dục. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. (d) Tấm. hai cạnh kia thẳng. que. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). ép đùn. bầu dục. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.BỘ TÀI CHÍNH . (c) Dây Các sản phẩm được cán. ép đùn. rèn hoặc tạo hình.

kẻ carô. đai hoặc vòng.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. bụi và vảy kẽm. độ dày thành ống bằng nhau.. không hợp kim: 7901 11 00 00 . hình giọt nước.Hợp kim kẽm Thuế suất (%) 79. 0 79. hình côn hoặc nối với các mép bích.Có hàm lượng kẽm từ 99. Chú giải phân nhóm.01 0 0 0 7902 00 00 00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn. 7903 10 00 00 . khoan. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. lá. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. uốn cong.Bụi kẽm 7903 90 00 00 .99% tính theo trọng lượng 7901 20 00 00 . đồng dạng và đồng hướng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông)..05 áp dụng cho cả các tấm. cuộn hoặc không.Kẽm. rãnh.Loại khác 0 0 453 Vụ Chính sách thuế . gấp nếp.99% trở lên tính trọng lượng 7901 12 00 00 . tráng. 1. Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo trọng lượng.5% tính theo trọng lượng. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. chữ nhật (kể cả hình vuông). bầu dục. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97. hình thoi) và các sản phẩm được khoan. đánh bóng hoặc mạ. Có tối thiểu 80% tính theo trọng lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét. (b) Hợp kim kẽm (c) Bụi kẽm Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm..BỘ TÀI CHÍNH . nở ra. bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm.Có hàm lượng kẽm dưới 99. hình núm. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. với mọi loại kích thước. Nhóm 79. mặt cắt là hình tròn. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. thắt lại. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ.03 Bột. gân. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. . Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Kẽm. ren. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. Mã hàng Mô tả hàng hoá Kẽm chưa gia công.

măng sông) 7907 00 90 00 . dải và lá mỏng. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7904 00 00 00 Kẽm ở dạng thanh. lá và dải 7905 00 20 00 .Lá mỏng 0 0 79.Ống máng. ống nối cong.BỘ TÀI CHÍNH . khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác 7907 00 40 00 . que. mái nhà.Loại khác 454 10 0 10 Vụ Chính sách thuế . 0 79. lá. 7905 00 10 00 . khớp nối ống. 7907 00 30 00 .07 Các sản phẩm khác bằng kẽm.Tấm.Các loại ống. hình và dây.05 Kẽm ở dạng tấm.

tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. dải. bầu dục. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. ống hoặc ống dẫn. (d) Tấm. (c) Dây Các sản phẩm được cán. ép đùn. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 80. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. hai cạnh kia thẳng. ở dạng cuộn hoặc không. tấm. ép đùn. kéo. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. lá. hai cạnh kia thẳng. chữ nhật (kể cả hình vuông). chữ nhật (kể cả hình vuông). có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. chiều dài bằng nhau và song song). kéo. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). ép đùn.BỘ TÀI CHÍNH . đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). có cùng hình dạng.01). que. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. lá. ở dạng cuộn. ở dạng cuộn hoặc không. rèn hoặc tạo hình. và khác với định nghĩa về thanh. hai cạnh kia thẳng.Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc Chú giải. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. lá mỏng. kéo hoặc rèn. bầu dục. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. hình dạng mặt cắt là hình tròn. dây. 1. 455 Vụ Chính sách thuế . chiều dài bằng nhau song song). cụ thể: . không ở dạng cuộn.

Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). 8001 10 00 00 . ren. 1.Thiếc. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. uốn cong. mặt cắt là hình tròn. cuộn hoặc không. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. 8003 00 00 10 ..1 0. với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau: Bảng các nguyên tố Nguyên tố Bi Cu Hàm lượng giới hạn (trọng lượng) 0.Que hàn 8003 00 00 90 .01 Thiếc chưa gia công. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 80.4 Bismut Đồng (b) Hợp kim thiếc Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với trọng lượng của mỗi nguyên tố khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. thắt lại.Loại khác 10 3 456 Vụ Chính sách thuế . chữ nhật (kể cả hình vuông). Chú giải phân nhóm. không hợp kim 8001 20 00 00 . với điều kiện: (i) Tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo trọng lượng. dạng hình và dây.03 Thiếc ở dạng thanh. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. nở ra. độ dày thành ống bằng nhau. khoan. đai hoặc vòng. bầu dục. đồng dạng và đồng hướng. hình côn hoặc nối với các mép bích. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng.Hợp kim thiếc 3 3 8002 00 00 00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Thiếc. với mọi loại kích thước.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. tráng. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. hoặc (ii) Hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.BỘ TÀI CHÍNH . que. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. 3 80.

lá và dải. khớp nối ống.Loại khác 457 Thuế suất (%) 3 3 5 20 Vụ Chính sách thuế . ống nối cong. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.07 Các sản phẩm khác bằng thiếc.Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy. dạng bột và vảy 8007 00 40 00 . có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.2 mm 8007 00 30 00 . 8007 00 20 00 . plastic hoặc vật liệu bồi tương tự).Các loại ống.Mã hàng Mô tả hàng hoá 80.2 mm.Dạng tấm. măng sông).BỘ TÀI CHÍNH . 8007 00 90 00 . có chiều dày trên 0. bìa.

. kể cả phế liệu và mảnh vụn. “hình”. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Loại khác Tantan và các sản phẩm làm từ tantan. và “tấm.Magie chưa gia công: 458 Vụ Chính sách thuế .Phế liệu và mảnh vụn .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81.Phế liệu và mảnh vụn ..Thanh và que. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết .03 81..Bột .Loại khác: . bột 8103 30 00 00 . dải và lá mỏng" đã định nghĩa trong Chú giải 1 của Chương 74 với những sửa đổi phù hợp cũng được áp dụng cho Chương này. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Molypđen chưa gia công. . trừ các loại thu được từ quá trình nung kết.Phế liệu và mảnh vụn 8103 90 00 00 .Dây . gốm kim loại.04 0 0 0 Magie và các sản phẩm của magie. lá.02 8102 10 00 00 8102 94 00 00 8102 95 00 00 8102 96 00 00 8102 97 00 00 8102 99 00 00 Mô tả hàng hoá Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết.Dây . “dây”... .Loại khác Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen. các sản phẩm của chúng Chú giải phân nhóm. 8103 20 00 00 . dạng hình. .. lá. 1.01 8101 10 00 00 8101 94 00 00 8101 96 00 00 8101 97 00 00 8101 99 00 00 81.. dải và lá mỏng .Vonfram chưa gia công. tấm.Bột .Tantan chưa gia công. Mã hàng 81.Loại khác: . kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết .. Khái niệm “thanh và que”.. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Chương 81 Kim loại cơ bản khác.

kể cả phế liệu và mảnh vụn. kể cả phế liệu và mảnh vụn.BỘ TÀI CHÍNH .8% tính theo trọng lượng 8104 19 00 00 . 8109 20 00 00 ..Phế liệu và mảnh vụn 8107 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8104 11 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn 8104 30 00 00 . bột 8109 30 00 00 .09 459 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 8106 00 10 00 .07 Titan và các sản phẩm làm từ titan. bột 8107 30 00 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81.Phế liệu và mảnh vụn .Loại khác 0 0 0 81. kể cả phế liệu và mảnh vụn. 8108 20 00 00 .Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban.Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99.Loại khác 81. bột 8104 90 00 00 .Loại khác 0 0 81.Loại khác 8104 20 00 00 .. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Loại khác . đã được phân loại theo cùng kích cỡ.. bột 8108 30 00 00 .Cađimi chưa gia công. coban chưa gia công.Mạt giũa.Phế liệu và mảnh vụn 8108 90 00 00 .Bismut chưa gia công. bột 8106 00 90 00 .Loại khác 0 0 0 81.05 8105 20 8105 8105 8105 8105 20 20 30 90 10 90 00 00 00 00 00 00 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban. 8107 20 00 00 .Chưa gia công .Phế liệu và mảnh vụn 8109 90 00 00 .Titan chưa gia công. . phoi tiện và hạt.08 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon. phế liệu và mảnh vụn.Loại khác Bismut và các sản phẩm làm từ bismut. coban và các sản phẩm bằng coban.06 Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi. bột: .Zircon chưa gia công. kể cả phế liệu và mảnh vụn.

germani. bột .Phế liệu và mảnh vụn 8110 90 00 00 ....Beryli: ..Loại khác . vanadi. crom.10 8111 00 00 00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan.. bột 8110 20 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn ... gali.Loại khác 8113 00 00 00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại..Chưa gia công.Mã hàng Mô tả hàng hoá Antimon và các sản phẩm làm từ antimon.Tali: . 81. kể cả phế liệu và mảnh vụn. 460 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 8110 10 00 00 .. niobi (columbi). kể cả phế liệu và mảnh vụn. bột .12 8112 12 00 00 8112 13 00 00 8112 19 00 00 8112 21 00 00 8112 22 00 00 8112 29 00 00 8112 51 00 00 8112 52 00 00 8112 59 00 00 8112 92 00 00 8112 99 00 00 Beryli.Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . .Loại khác . bột . kể cả phế liệu và mảnh vụn.Crom: .Loại khác . tali và các sản phẩm từ các loại đó.Phế liệu và mảnh vụn .Chưa gia công.. hafini.Antimon chưa gia công.. bột . indi. phế liệu và mảnh vụn.Chưa gia công. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Phế liệu và mảnh vụn .Chưa gia công.Loại khác Thuế suất (%) 81. reni.

09. các loại đá mài có lắp gá đỡ. Mã hàng 82. 2. kéo tỉa cây các loại. Tuy nhiên. đồ nghề. Bộ gồm 1 hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82. . kéo tỉa xén hàng rào. Đầu. làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. cuốc.Dụng cụ xới và cào đất .15 được phân loại trong nhóm 82.66). các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản Chú giải. dao. cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. chĩa và cào. câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 461 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .01 8201 8201 8201 8201 8201 8201 10 20 30 30 30 40 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá Dụng cụ cầm tay gồm: mai. trừ các bộ phận chuyên dụng đặc biệt và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84. xẻng.. (b) Cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. bộ sửa móng tay hoặc móng chân. và các mặt hàng thuộc nhóm 82. (c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.Loại khác . cạnh sắc. cuốc. dao cắt cỏ.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn. các bộ phận có chức năng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.Mai và xẻng .Chĩa . liềm.Cuốc chim. 1. cuốc chim. hái. các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài. Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi. rìu. với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó.Chương 82 Dụng cụ. dụng cụ xới và cào đất: . đường máng. dụng cụ xới và làm tơi đất. 3. bộ bệ rèn xách tay. hoặc (d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản. kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản. câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt. tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản. đường rãnh soi hoặc tương tự.10.Rìu.BỘ TÀI CHÍNH . bằng kim loại cơ bản. cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp. bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng: (a) Kim loại cơ bản. kéo cắt cây. lưỡi dao của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85..15.

..BỘ TÀI CHÍNH .Kéo tỉa xén hàng rào. để gia công kim loại ..... kìm (kể cả kìm cắt).03 8203 10 00 00 8203 20 00 00 8203 30 00 00 8203 40 00 00 Cưa tay. lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch hoặc lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc.Loại khác. xén bu lông.Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201 60 00 00 . đầu cờ lê có thể thay đổi được.. . nạo và các dụng cụ tương tự .Đầu cờ lê có thể thay đổi.Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): . panh. khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự..Cưa tay .Giũa. panh.Lưỡi cưa thẳng bản to . . kể cả các bộ phận .Loại khác: . dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 8201 90 00 00 .Có bộ phận vận hành làm bằng thép . nạo.Kìm (kể cả kìm cắt).Loại khác Giũa. nhưng trừ thanh vặn tarô).Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự . lưỡi cắt kim loại.04 462 23 23 23 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8201 50 00 00 . làm vườn hoặc lâm nghiệp 82.Lưỡi cưa xích ..Lưỡi cưa khác: .. dụng cụ cắt ống.02 8202 10 00 00 8202 20 00 00 8202 31 00 00 8202 39 00 00 8202 40 00 00 8202 8202 8202 8202 91 00 00 99 99 10 00 99 90 00 82.Không điều chỉnh được 8204 12 00 00 .Lưỡi cưa thẳng.Điều chỉnh được 8204 20 00 00 . . loại vặn bằng tay: 8204 11 00 00 .Lưỡi cưa thẳng .Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp. có hoặc không có tay Thuế suất (%) 20 20 20 20 10 0 0 0 0 0 0 20 20 5 10 82. có hoặc không có tay vặn. nhíp và dụng cụ tương tự .Dụng cụ cắt ống. xén bu lông. khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có thước đo lực vặn (còn gọi là cờ lê định lực).

trừ các loại để khoan đá .Đe.Bào. phay.Bàn là phẳng .07 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 13 19 20 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được. mỏ cặp. ta rô. ren hoặc ta rô . bộ bệ rèn sách tay.Dụng cụ để tarô hoặc ren . bàn cặp và các đồ nghề tương tự ..Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên 8206 00 00 00 Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82..Dụng cụ để cán 463 Thuế suất (%) 5 23 20 23 23 23 20 23 23 23 23 23 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . đe. chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác. ren.Tuốc nơ vít ..BỘ TÀI CHÍNH .05 8205 10 00 00 8205 20 00 00 8205 30 00 00 8205 40 00 00 8205 8205 8205 8205 8205 8205 8205 51 51 51 59 60 70 80 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 8205 90 00 00 vặn Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính).Mỏ cặp.05. dập hoặc đục lỗ .Búa và búa tạ . cán tiện hay bắt.02 đến 82. đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ . khoan. bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ .Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại . đã đóng bộ để bán lẻ.. bộ bệ rèn xách tay. đục. bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại.Dụng cụ để khoan. 82.Dụng cụ để khoan.Dụng cụ để doa hoặc chuốt . trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ. hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 82. đục lỗ. và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất . dập.Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: .Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): .Đèn hàn ...Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại .. bàn cặp và các đồ nghề tương tự.. để ép. chuốt. kể cả bộ phận . đèn xì. có hoặc không gắn động cơ.Loại khác .Loại khác.Dụng cụ dùng trong gia đình: .Dụng cụ để ép. đóng vít).

Cán dao bằng kim loại cơ bản Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải).Lưỡi dao .BỘ TÀI CHÍNH . có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa).Để gia công kim loại ...Bộ sản phẩm tổ hợp . làm bằng gốm kim loại.Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm .. làm vườn hoặc lâm nghiệp .Dùng trong nông nghiệp..Loại khác . 0 8210 00 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay.Để chế biến gỗ . và lưỡi của nó. thanh cỡ nhỏ.Dao khác có lưỡi cố định: . trừ loại có lưỡi cố định: ..Loại khác .08.. .Dao khác. pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống. trừ loại dao thuộc nhóm 82. 8212 10 00 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 20 0 0 8209 00 00 00 Chi tiết hình đĩa. kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải: 8212 20 10 00 .Dao ăn có lưỡi cố định .. chưa lắp ráp..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8207 80 00 00 ..12 464 26 26 Vụ Chính sách thuế ..Dùng cho máy nông nghiệp..08 8208 10 00 00 8208 20 00 00 8208 30 00 00 8208 40 00 00 8208 90 00 00 Dao và lưỡi cắt. dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.Dùng trong nông nghiệp.Lưỡi dao cạo an toàn. làm vườn hoặc lâm nghiệp .Dao cạo 8212 20 .11 8211 10 00 00 8211 91 00 00 8211 92 8211 92 50 00 8211 92 90 00 8211 93 8211 93 20 00 8211 93 90 00 8211 94 00 00 8211 95 00 00 Dao có lưỡi cắt.Loại khác: .Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được 82... nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến.Dụng cụ để tiện 8207 90 00 00 . làm vườn hoặc lâm nghiệp . mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ.Lưỡi dao cạo kép 3 3 3 3 3 3 3 3 82. . 20 82.

móng chân).Các bộ phận khác 26 26 8213 00 00 00 Kéo.Loại khác 8212 90 00 00 . 8214 10 00 00 . dĩa. các bộ.Được mạ kim loại quý . dao cắt bơ. dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp. vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214 20 00 00 .Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý . hớt bọt.14 Đồ dao kéo khác (ví dụ tông đơ cắt tóc.Loại khác 82.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 8212 20 90 00 . dao ăn cá.15 8215 10 00 00 8215 20 00 00 8215 91 00 00 8215 99 00 00 Thìa.Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay.BỘ TÀI CHÍNH . dao rọc giấy). thìa hớt kem. dao cào giấy. kéo thợ may và các loại tương tự. muôi.Bộ sản phẩm khác ..Dao rọc giấy.. mở thư. hộp đồ dùng cắt sửa móng tay.Loại khác: . và lưỡi của chúng. móng chân (kể cả dũa móng) 8214 90 00 00 . . kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự. 29 82. móng chân (kể cả dũa móng tay. dao bầu và dao băm. đồ xúc bánh..Loại khác 465 29 29 29 29 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .

8302 10 00 00 . đồ dùng để lắp ráp.. ghép.17. Tuy nhiên. cho cửa ra vào. tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc bánh lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm. .18 hoặc 73. Mã hàng Mô tả hàng hoá 83. giá để mũ. 73.01 8301 8301 8301 8301 8301 8310 8301 10 20 30 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 8301 60 00 00 8301 70 00 00 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa.Bản lề Thuế suất (%) 29 28 29 0 25 29 29 29 83. mành che. bằng kim loại cơ bản.Khóa loại khác: . yên cương. 2. bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ bản. số hoặc điện).Khóa móc . các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản. Theo mục đích của nhóm 83.BỘ TÀI CHÍNH . mắc mũ. đi cùng với ổ khóa . chốt móc và khung có chốt móc với ổ khoá. khung.Chìa rời Giá. 73. bằng kim loại cơ bản. cầu thang. các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà .02.tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe đẩy có đường kính trên 75 mm (kể cả bánh lốp. thuật ngữ “bánh xe đẩy loại nhỏ" có nghĩa là loại bánh xe đẩy có đường kính không quá 75 mm (kể cả bánh lốp.Chương 83 Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản Chú giải.Còng. tủ.02 466 26 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của Chương này..12.Chốt móc và khung có chốt móc. chìa của các loại khóa trên. nối và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà. hộp và các loại tương tự.20. khung vỏ xe.Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ . hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này. 1. 73.15. cửa sổ. rương. xích tay . bằng kim loại cơ bản. chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự.Bộ phận .Loại khác .

bằng kim loại cơ bản.Đồ dùng cho văn phòng hoặc để bàn bằng đồng hoặc bằng chì 8304 00 90 00 . khung. khay để giấy tờ.04 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời. đóng gói).. két bạc.Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305 10 10 00 ...Loại khác 8302 42 ..Dùng cho bìa gáy xoắn 29 29 29 83.. dùng cho văn phòng. cửa bọc sắt.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8302 20 00 00 .. chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự 8302 60 00 00 . khung. 8305 10 .Loại khác. Tủ đựng tài liệu hồ sơ. ghim dập dạng băng (ví dụ. chốt cửa 8302 41 90 00 . bằng kim loại cơ bản. tiền gửi hoặc hòm để tiền hay đựng chứng thư và các loại tương tự làm bằng kim loại cơ bản. khóa ngăn an toàn để đồ gửi.Bánh xe đẩy loại nhỏ 8302 30 00 00 .. dùng cho công nghệ làm đệm.Giá. móc và mắt cài khóa. đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác: 8302 41 .Loại khác 8302 49 .Chốt cửa và bản lề 8302 42 90 00 .Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào.Loại khác: 8302 49 10 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 28 26 28 28 26 26 26 26 28 26 29 83.. kẹp giấy. dùng cho đồ đạc trong nhà: 8302 42 10 00 .Giá để mũ...Cơ cấu đóng cửa tự động 8303 00 00 00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố. kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản.BỘ TÀI CHÍNH ..Dùng cho xây dựng: 8302 41 30 00 . phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ .Giá. cái kẹp thư. trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94.Loại khác 8302 50 00 00 .Loại dùng cho yên cương 8302 49 90 00 .. 8304 00 10 00 . để thư.... mắc mũ.05 467 29 Vụ Chính sách thuế . khay để bút và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tương tự.03.Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục 8304 00 20 00 .

Loại khác...Khung ảnh.Bằng kim loại cơ bản khác 29 29 29 29 29 29 29 29 83. tăng bạt.Loại khác. bằng kim loại cơ bản.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8305 10 90 00 .. dùng cho quần áo.Loại khác 8305 20 00 00 . đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe... hạt trang trí và trang kim.Loại khác. không dùng điện.BỘ TÀI CHÍNH .. chuông đĩa và các loại tương tự: .Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: . bằng kim loại cơ bản.Loại khác ...Chuông. bằng đồng . khung tranh và các loại khung tương tự. .Dùng cho xe đạp chân .Loại khác 468 10 10 29 20 29 29 29 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không có phụ tùng lắp ghép. gương: . tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản. hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác.07 83.. 8307 10 00 00 . khóa có chốt.Loại khác Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản. . kể cả bộ phận: .Ghim dập dạng băng 8305 90 00 00 . khóa móc cài. mắt cài khóa. bằng kim loại cơ bản.. lỗ xâu dây và các loại tương tự.. khóa thắt lưng.Bằng đồng hoặc chì . bằng kim loại cơ bản.Trang kim (để dát quần áo) . kể cả phụ tùng 83.. lỗ xâu dây .Loại khác: .Được mạ bằng kim loại quý .Khóa có chốt. túi xách tay.Bằng đồng . chuông đĩa và các loại tương tự. khung tranh và các loại khung tương tự.Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe .08 8308 8308 8308 8308 8308 8308 10 20 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Móc cài. bằng kim loại cơ bản.Loại khác .06 8306 8306 8306 8306 10 10 10 00 10 20 00 10 90 00 8306 8306 8306 8306 8306 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 30 8306 30 10 00 8306 30 90 00 Thuế suất (%) 29 29 29 Chuông. mắt cài khóa.Hạt trang trí của chuỗi hạt .Bằng sắt hoặc thép 8307 90 00 00 . giày dép.. khung ảnh.. gương bằng kim loại cơ bản..

nút xoáy và nút một chiều).Nắp hộp (lon) nhôm .. ..Mã hàng 83.11 8311 10 8311 10 10 00 8311 10 90 00 8311 20 8311 20 10 00 8311 20 90 00 8311 30 8311 30 10 00 8311 30 90 00 8311 90 00 00 Dây.. sử dụng trong phun kim loại. tấm đậy lỗ thoát của thùng. bọc và dây hàn có lõi. bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại. cực điện và các sản phẩm tương tự. chữ và các loại biểu tượng khác..Bao thiếc bịt nút chai .. hàn hơi.Loại khác . chữ số. ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự..10 83. phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì.Biển báo giao thông 8310 00 00 90 ..Dạng cuộn . bằng nhôm . bằng kim loại cơ bản. ghi tên.05. tấm đậy lỗ thoát của thùng.Loại khác Biển chỉ dẫn.Nắp đậy thùng. bằng kim loại cơ bản. tấm.Dạng cuộn .09 8309 8309 8309 8309 8309 8309 10 90 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 40 8309 90 50 00 8309 90 90 00 Mô tả hàng hoá Nút chai lọ và nắp đậy (kể cả nút. . nắp hình vương miện.Nắp hộp khác . nút thùng có ren.Loại khác: .Loại khác Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 83. que. hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại.Loại khác . ống. trừ các loại thuộc nhóm 94.Loại khác . hàn hơi hoặc hàn bằng lửa: .. dùng để hàn xì. 8310 00 00 10 .Dạng que hàn được phủ. dây và thanh. đã được thiêu kết.Loại khác. bằng kim loại cơ bản.Dạng cuộn . được bọc. tấm bảo vệ được chèn ở các góc ..Nút hình vương miện .Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản.Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện: .BỘ TÀI CHÍNH . miếng bọc nút chai.Loại khác 469 10 29 29 29 29 29 29 30 29 Vụ Chính sách thuế . bằng bột kim loại cơ bản. dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác. dùng để hàn hồ quang điện: . dụng cụ niêm phong....

(ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV). Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV). THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH. (d) Thẻ đục lỗ răng cưa dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ.03). trục cuốn. 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68. Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai.04. hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71. (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (nhóm 42. ống lõi sợi con. trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.10). 470 Vụ Chính sách thuế . những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ. THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH. trong Chương 40.BỘ TÀI CHÍNH . tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.22).09). đồng hồ cá nhân và các sản phẩm tương tự thuộc Chương 91. hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39). lõi ống côn. (o) Các dụng cụ có thể thay thế lẫn nhau thuộc nhóm 82. lõi ống sợi. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. (g) Các bộ phận có công dụng chung.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59. sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác. 42. (n) Đồng hồ thời gian.ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN Chú giải: 1. bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.11). lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự. hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40. (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây coroa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ.02 đến 71.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83. 40. Chương 39. bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ. 44 hoặc 48 của Phần XV). CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG.03).04 hoặc 69. bằng plastic thuộc Chương 39. như đã xác định trong Chú giải 2 Phần XV. (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII. 43. (c) Ống chỉ.16. (h) Ống khoan (nhóm 73.04).THIẾT BỊ ĐIỆN. hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hay thiết bị điện hay sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác. (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.16). bằng kim loại cơ bản (Phần XV).

84. 84.73.43) được phân loại theo máy đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84. Theo mục đích của Chú giải này.(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95.73. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác.48. thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy. thiết bị.09.03. 85. máy và thiết bị cơ khí. 3. 84. các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hay nhiều chức năng khác nhau hay bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.66.47) được phân loại theo các qui tắc sau: (a) Các bộ phận đã được định danh tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.17 và 85.31. 85.25 đến 85.31. 5. hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84. khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy.22.66. 85. các bộ phận của chúng Chú giải. nếu không thì. 4. 84.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp. 84.38 và 85. 84. 84. (b) Các bộ phận khác. 85.29 hoặc 85.03.09. 85. 85. 471 Vụ Chính sách thuế . phân loại vào nhóm 84. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống. 2.BỘ TÀI CHÍNH . bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85.29 hoặc 85.38. Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân.44. 84. 84. bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85. 85. (b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ. bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69). máy móc. (c) Tất cả các bộ phận được phân loại trong nhóm thích hợp như 84. các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.09.48.03. 85. Tuy nhiên.87 hoặc 85. 85.29. 84. đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68. hoặc (q) Các sản phẩm bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các băng mực tương tự. 84. 85. bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85.28 được phân loại vào nhóm 85.66.79 hoặc 85. 84. 85. Chương này không bao gồm: (a) Đá nghiền. Theo Chú giải 1 của Phần này. 84.31. bằng bộ phận truyền. 85. nồi hơi.45. 1. đã hoặc chưa lắp vào lõi băng mực hoặc hộp mực (được phân loại theo chất liệu tạo thành. hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được gia công công đoạn thêm để dùng cho in ấn).73.48. Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85.87.48.22. nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể.17. 85.46 hoặc 85.38 hoặc.84.22.

hoặc 472 Vụ Chính sách thuế . (d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73. hoặc nhóm 84. nhóm 84.36).86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84. đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu dạng khối. trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung. 84.64 hoặc 84.09.52).21 hoặc 73. Tuy nhiên. loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau: (a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc theo đúng Chương trình gia công (trung tâm gia công cơ khí).61.24. (c) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.19 không bao gồm: (a) Máy ươm cây giống.25 đến 84. (b) Máy làm sạch hạt (nhóm 84.BỘ TÀI CHÍNH . Nhóm 84. 84.86. hoặc (b) Máy móc văn phòng thuộc nhóm 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84. máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.17).38).22 không bao gồm: (a) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.59.65 được phân loại trong nhóm 84.25 đến 84. vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.08.03). 84. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.37).51).(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70. camera kỹ thuật số của nhóm 85. trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện hay còn gọi là thiết bị gia công trung tâm). 2. thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng. một ổ dao). (e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.72. máy hoặc lò ấp trứng gia cầm (nhóm 84. máy.01 đến 84. (d) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt. 4.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84. hoặc (g) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay.24 không bao gồm: Máy in phun mực (nhóm 84.19 hoặc 70.01 đến 84. 84.24 hoặc 84. 84.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc 78 đến 81). hoặc (e) Máy hoặc thiết bị. (b) bằng việc sử dụng tự động. được thiết kế để hoạt động bằng cơ.80. Nhóm 84.20). Nhóm 84.43). 3.56. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 9 của Chương này.60. mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.57.58. bằng thủy tinh (nhóm 70. không lắp mô tơ (nhóm 96. (f) Thiết bị cơ điện gia dụng của nhóm 85.25.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại.

bằng các quyết định lô gíc trong quá trình chạy chương trình. (iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện.71. (D) Nhóm 84. khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng: (i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc lập trình. (ii) Thiết bị truyền dẫn hay nhận âm thanh. và (iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu định dạng (đã mã hóa hoặc tín hiệu thông thường) để hệ thống có thể sử dụng được.71. 473 Vụ Chính sách thuế . (iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng. (ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều bộ phận khác. (iii) Loa phóng thanh và micro. (iv) Camera truyền hình. có hoặc không liên hợp. ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 5 (C) nêu trên: (i) Máy in. và. (B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt. nếu không. 5. thiết bị nhập tọa độ và bộ (ổ) ghi đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên. không được kết nối với thiết bị thu truyền hình. (ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng. Những bộ phận riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84. hình ảnh hoặc dữ liệu. (E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt khác với chức năng xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc. camera kỹ thuật số và máy quay video. Tuy nhiên.71. (A) Theo mục đích của nhóm 84. biến thiên. mà không có sự can thiệp của con người. nó sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại. đều được phân loại như bộ phận của nhóm 84.BỘ TÀI CHÍNH . (C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây. (v) Màn hình máy tính và máy chiếu. máy phô tô copy. bao gồm thiết bị viễn thông kết nối có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng).(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy có nhiều ổ dao chuyển đổi dụng cụ tự động). bàn phím. bộ phận được xem như một phần của hệ thống xử lý dữ liệu hoàn chỉnh nếu thoả mãn các điều kiện sau nếu đáp ứng các điều kiện sau: (i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ. máy sao chụp.

Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73. máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất. loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu. trừ khi nội dung nhóm không có yêu cầu nào khác.BỘ TÀI CHÍNH . Nhóm 84. (A) Chú giải 8 (a) và 8 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”(vi mạch điện tử). 7. sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.86. máy bện. khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm. Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI. một bộ nhập (ví dụ.26. Không kể những cái khác. xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn. (D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84. có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0.70.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để: (i) Sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang.6. và một bộ xuất (ví dụ. Theo nội dung của nhóm 84. máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84. 1. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca tốt.05 mm.86.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục. tấm bán dẫn mỏng . (ii) Lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp. một bộ hiển thị hoặc máy in).79 cũng bao gồm các máy để làm thừng chão hoặc cáp (ví dụ. 474 Vụ Chính sách thuế . (B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại. thiết bị bán dẫn. Theo yêu cầu của phân loại. theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84. 2. khái niệm “Sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của một màn hình dẹt (mỏng). 9. (C) Nhóm 84. sản xuất kính hoặc lắp ráp các bảng mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác trong màn hình dẹt. và (iii) Bộ phận nâng. khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và diote phát sáng. Hai đầu đũa có thể được tiện tròn. khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các bộ phận của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 5 (B) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm. thì được phân loại vào nhóm 84.49. Tuy nhiên. mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt.86. 8. Phân nhóm 8482. Chú giải phân nhóm. nhóm 84. Nó không bao gồm công đoạn gia công.79. như đã được sử dụng trong Chú giải và nhóm 84. Theo mục đích của phân nhóm 8471. bàn phím hoặc bộ quét). giữ.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng.

máy và thiết bị để tách chất đồng vị.Nồi hơi nước quá nhiệt: .Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges).01 8401 10 00 00 8401 20 00 00 8401 30 00 00 8401 40 00 00 84. nồi hơi nước quá nhiệt...Loại khác .Hoạt động không bằng điện: . ....Hoạt động bằng điện ..Hoạt động bằng điện: ..Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ .Loại khác .. ..Hoạt động bằng điện: . và bộ phận của chúng . các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges).Loại khác ..Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: .BỘ TÀI CHÍNH ......Hoạt động không bằng điện .Hoạt động không bằng điện: .Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ .Mã hàng 84...Nồi hơi tạo ra hơi khác.Hoạt động không bằng điện 475 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 3 3 0 0 Vụ Chính sách thuế .Lò phản ứng hạt nhân ..Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ..Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: ..Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ .Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác: ........ không bị bức xạ .Máy và thiết bị để tách chất đồng vị. kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: .Loại khác .....Hoạt động bằng điện ...... không bị bức xạ....02 8402 11 8402 11 10 00 8402 11 20 00 8402 12 8402 12 11 00 8402 12 19 00 8402 12 21 00 8402 12 29 00 8402 19 8402 19 11 00 8402 19 19 00 8402 19 21 00 8402 8402 8402 8402 19 29 00 20 20 10 00 20 20 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Lò phản ứng hạt nhân...Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân 0 0 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp). dùng cho các lò phản ứng hạt nhân.

.Bộ phận: 90 10 00 ..10. có hoặc không kèm theo bộ lọc.. có hoặc không kèm theo bộ lọc. thiết bị thu hồi chất khí).Thân hoặc vỏ nồi hơi .10: .Loại khác ..03 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8402 90 .Bộ phận: ..10.03 (ví dụ..Thân hoặc vỏ nồi hơi 8402 90 90 00 .Nồi hơi 90 .Loại khác 84.Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84..Bộ phận 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 84.Thân hoặc vỏ nồi hơi ..02 hoặc 84.Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác . bộ tiết kiệm nhiên liệu..Bộ phận: 8402 90 10 00 . máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.05 476 0 0 Vụ Chính sách thuế .. có hoặc không kèm theo bộ lọc 8405 90 00 00 .Loại khác Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng.02 .BỘ TÀI CHÍNH .. có hoặc không kèm theo bộ lọc. . thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác..Loại khác .Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03: .Thân hoặc vỏ nồi hơi 90 90 00 . máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự. 8405 10 00 00 ...02..Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng.Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 8403 8403 8403 8403 0 0 Nồi đun nước sưởi trung tâm.04 8404 10 8404 10 10 00 8404 10 20 00 8404 20 00 00 8404 90 8404 90 11 00 8404 90 19 00 8404 90 21 00 8404 90 29 00 8404 90 90 00 Thuế suất (%) Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.. 10 00 00 .02 hoặc 84. máy cạo rửa nồi hơi.Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.20: .Loại khác 84. thiết bị quá nhiệt. trừ các loại thuộc nhóm 84..

.Công suất trên 750 kW ....Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.. .07 8407 10 00 00 8407 8407 8407 8407 8407 8407 8707 8407 21 21 21 29 29 29 29 29 00 00 10 00 90 10 10 10 10 90 90 00 8407 31 00 00 8407 32 00 8407 8407 8407 8407 32 32 32 33 00 10 00 20 00 90 00 8407 33 00 10 8407 33 00 20 8407 33 00 30 8407 33 00 90 8407 34 8407 34 10 00 8407 34 20 00 8407 34 30 00 8407 34 90 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn.Động cơ máy bay ...Loại khác: 477 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 29 5 29 5 50 30 48 30 29 42 20 25 29 29 42 Vụ Chính sách thuế .Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Dùng cho xe thuộc nhóm 87...Loại khác: .Dùng cho xe khác thuộc Chương 87 ...Dung tích xi lanh không quá 50 cc ..Công suất không quá 750 kW: ... dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: ..Công suất trên 22...06 Tua bin hơi nước và các loại tua bin khí khác.Loại khác ..Động cơ gắn ngoài: .100 cc ..Động cơ máy thủy: .Bộ phận 84....11 .38 kW (30 HP) .Công suất trên 22.11 ..11 ....Dung tích xi lanh trên 1.Công suất không quá 40 MW 8406 90 00 00 ..Tua bin dùng cho động cơ máy thủy ..Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: .01 ....01 ..000 cc: .Dùng cho máy kéo cầm tay....Công suất trên 40 MW 8406 82 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác.01 .Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Loại khác ..Dùng cho xe thuộc nhóm 87. đốt cháy bằng tia lửa điện.Loại khác .Tua bin loại khác: 8406 81 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 84...38 kW (30 HP) ...Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: . dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ... 8406 10 00 00 . chưa lắp ráp hoàn chỉnh .

...Công suất trên 18.Loại khác .. đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 60 .Công suất trên 22...Công suất trên 22.10 ..Công suất không quá 750 kW: ..Loại khác. chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 30 . chưa lắp ráp 8407 34 90 90 . đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 40 ..Động cơ máy thủy: .....38 kW 84......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên..65 kW 8407 90 20 00 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn. chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 50 .Công suất không quá 22... đã lắp ráp 8407 90 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn.Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: ..Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87..38 kW .Động cơ khác: 8407 90 10 00 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 12 30 .....Loại khác.Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW .Loại khác..Dùng cho xe thuộc nhóm 8701...Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8407 34 90 20 .Công suất trên 750 kW ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên.08 8408 8408 8408 8408 10 10 40 10 40 10 10 40 20 8408 10 40 30 8408 10 40 90 8408 10 90 00 8408 20 8408 20 11 00 8408 20 12 8408 20 12 10 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)... ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 478 Thuế suất (%) 3 10 15 15 20 20 25 29 29 5 26 5 3 0 0 29 29 3 15 Vụ Chính sách thuế . đã lắp ráp hoàn chỉnh: .38 kW nhưng không quá 40 kW ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8407 34 90 10 ...Công suất không quá 18...65 kW nhưng không quá 22.BỘ TÀI CHÍNH ..38 kW 8407 90 90 00 .01 8408 20 12 20 ..Công suất không quá 60 kW: ..

Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 92 30 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 20 12 40 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 19 40 .Loại khác 8408 90 .Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87..Loại khác...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 92 90 ...65 kW 8408 90 50 00 .....10 8408 20 92 ..Loại khác ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 99 90 ..Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.65 kW nhưng không quá 60 kW 479 Thuế suất (%) 20 29 25 29 3 10 15 29 20 5 5 3 15 20 25 3 10 15 20 37 5 26 Vụ Chính sách thuế ... đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 92 10 .38 kW 8408 20 19 90 .Công suất không quá 18...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 92 40 .Loại khác....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 99 30 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 19 30 .....Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 99 10 ..01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 12 50 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 99 20 .Công suất trên 100 kW ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 19 50 .Động cơ khác: 8408 90 10 00 .... công suất không quá 22..01 8408 20 19 20 .Dùng cho xe thuộc nhóm 8701...BỘ TÀI CHÍNH ..........Có công suất trên 18.Loại khác 8408 20 99 ...Loại khác: 8408 90 91 .38 kW 8408 20 12 90 ...Loại khác..Loại khác: 8408 20 91 00 ..Dùng cho máy dọn đất: 8408 90 91 10 ...Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 19 10 .......Loại khác 8408 20 19 ..10) 8408 20 92 20 ... công suất không quá 22.

Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 99 .65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 99 90 ...Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 92 ....Thân máy..........Loại khác ...Loại khác .. chốt trục và chốt piston: .. chốt trục và chốt piston: ..Dùng cho xe của nhóm 87.....Có công suất trên 18. hộp trục khuỷu..07 hoặc 84.Thân máy.65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 92 90 . quy lát và nắp quy lát: .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH ...09 8409 10 00 00 8409 91 8409 91 11 00 8409 91 12 00 8409 91 13 00 8409 91 14 00 8409 91 15 00 8409 91 16 00 8409 91 19 00 8409 91 21 00 8409 91 22 00 8409 91 23 00 8409 91 24 00 8409 91 25 00 8409 91 26 00 8409 91 29 00 8409 91 41 00 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 84...... quy lát và nắp quy lát: ...Loại khác ...Loại khác .Thân máy ...........01: ..Dùng cho xe của nhóm 87....Piston....Dùng cho máy dọn đất: ..Piston.....Piston ..........Có công suất trên 18..Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Loại khác ....Thân máy.Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện: 8408 90 92 10 ..Piston .Thân máy ....Ống xi lanh ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng .. quy lát và nắp quy lát: 480 Thuế suất (%) 10 28 10 28 10 0 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 29 Vụ Chính sách thuế .....11: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 90 91 90 ...Ống xi lanh ..Loại khác ...08.Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Loại khác: 8408 90 99 10 .. ống xi lanh...Dùng cho động cơ máy bay .. ống xi lanh. ống xi lanh...... ..Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: .

..........Thân máy.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 52 90 ..Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: 8409 91 51 ...Loại khác 8409 91 49 00 ...Ống xi lanh: 8409 91 53 10 ..Loại khác 8409 91 54 ..........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 51 90 ...Loại khác ....... quy lát và nắp quy lát: 8409 91 52 ...Piston.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 54 20 .Loại khác: 481 Thuế suất (%) 29 29 29 29 29 29 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 20 3 10 15 Vụ Chính sách thuế .Thân máy......Loại khác: 8409 91 54 10 ...............Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 51 20 ....... ống xi lanh....Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 91 51 10 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 52 20 . chốt trục và chốt piston: 8409 91 45 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 55 20 ...Loại khác .Ống xi lanh 8409 91 44 00 ..Loại khác 8409 91 56 .......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 53 90 ..Loại khác .Loại khác 8409 91 53 .........Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 42 00 . hộp trục khuỷu 8409 91 43 00 ...Piston: 8409 91 55 10 ............Piston 8409 91 46 00 ........... chốt trục và chốt piston: 8409 91 55 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 55 90 ..... hộp trục khuỷu: 8409 91 52 10 .. hộp trục khuỷu..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 54 90 ....Piston...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 53 20 ...Thân máy....

Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 56 10 ....Loại khác .Thân máy.BỘ TÀI CHÍNH . quy lát và nắp quy lát: 8409 99 12 00 .Cho động cơ máy thủy công suất trên 22..Piston..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 56 90 .......Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Loại khác ...Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: .. hộp trục khuỷu 8409 91 62 00 .....Thân máy..........Loại khác: 8409 91 59 10 ...Thân máy..Dùng cho động cơ loại khác: 8409 91 71 00 ..Piston 8409 91 76 00 ........Loại khác 482 Thuế suất (%) 3 10 15 3 10 15 15 15 15 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế .Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Loại khác .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 56 20 ......Loại khác 8409 99 ... chốt trục và chốt piston: 8409 99 15 00 .Piston 8409 99 16 00 ...Thân máy 8409 91 73 00 ......................Loại khác .38 kW: 8409 91 64 00 ........Piston......Loại khác: .........Loại khác 8409 99 19 00 ...Piston 8409 91 66 00 .38 kW: 8409 91 61 00 ... ống xi lanh... chốt trục và chốt piston: 8409 91 75 00 ...Ống xi lanh 8409 91 74 00 ......... ống xi lanh..Loại khác 8409 91 59 .. quy lát và nắp quy lát: 8409 91 72 00 .Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22..Loại khác 8409 91 79 00 .....Dùng cho máy dọn đất: 8409 99 11 00 .....Piston 8409 91 63 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 59 90 ...... hộp trục khuỷu 8409 91 65 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 59 20 ..Ống xi lanh 8409 99 14 00 ..Thân máy 8409 99 13 00 .......Loại khác .Thân máy....

Piston....Mã hàng Mô tả hàng hoá ......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 44 90 . quy lát và nắp quy lát: 8409 99 22 00 ...Thân máy........... ống xi lanh.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 43 20 ........... hộp trục khuỷu.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 41 90 .Loại khác 8409 99 44 ....... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 42 ......Ống xi lanh: 8409 99 43 10 ..Loại khác ........Piston: 8409 99 45 10 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 44 20 ........... hộp trục khuỷu: 8409 99 42 10 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 41 20 .. chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 25 00 .Loại khác 8409 99 29 00 ...BỘ TÀI CHÍNH ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 483 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 15 3 10 Vụ Chính sách thuế .Thân máy.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 42 90 .Loại khác .....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 42 20 .01: 8409 99 21 00 ...Thân máy......... ống xi lanh..Ống xi lanh 8409 99 24 00 .Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 99 41 10 .....Loại khác .Loại khác ............Piston 8409 99 26 00 .Dùng cho xe của nhóm 87.Thân máy 8409 99 23 00 ..Dùng cho xe của Chương 87: 8409 99 41 .....Loại khác 8409 99 43 ........Chế hòa khí và bộ phận của chúng ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 43 90 ..Loại khác: 8409 99 44 10 .... chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 45 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 45 20 ....Piston.......

.........Bộ phận.Loại khác 8409 99 49 ....Chế hòa khí và bộ phận của chúng . chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 65 00 ..Thân máy 8409 99 63 00 ....Cho động cơ loại khác: 8409 99 61 00 ....... hộp trục khuỷu 8409 99 55 00 .000 kW ..38 kW: 8409 99 54 00 ..........000 kW ...Cho động cơ máy thủy công suất trên 22... ống xi lanh.Piston.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 49 90 .......Thân máy.... ... bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng.... kể cả bộ điều chỉnh 484 Thuế suất (%) 15 3 10 15 3 10 15 14 14 14 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Công suất không quá 1..Loại khác: 8409 99 46 10 ......Loại khác .Ống xi lanh 8409 99 64 00 .Công suất trên 1......Công suất trên 10.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 46 20 .Loại khác 8409 99 46 .000 kW nhưng không quá 10...Piston 8409 99 53 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ....Loại khác ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 49 20 ....Thân máy.38 kW: 8409 99 51 00 .Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: ..Loại khác 8409 99 69 00 .Piston 8409 99 56 00 .......10 8410 11 00 00 8410 12 00 00 8410 13 00 00 8410 90 00 00 Tua bin thủy lực..Loại khác .. hộp trục khuỷu 8409 99 52 00 ...Thân máy.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 46 90 .... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 62 00 ........Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 99 45 90 .....Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: ..Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22.....000 kW .Loại khác 84.....Loại khác: 8409 99 49 10 ..Piston 8409 99 66 00 .

Công suất không quá 1..Loại khác 8412 90 .Tua bin cánh quạt: .Có lực đẩy không quá 25 kN .Loại khác: .Loại khác 84..Hoạt động không bằng điện . xe máy . 8412 10 00 00 .. trừ loại thuộc phân nhóm 8413.Các loại tua bin khí khác: .000 kW .Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 29 00 00 .13 8413 11 00 00 8413 8413 8413 8413 19 19 10 00 19 20 00 20 8413 20 10 00 8413 20 90 00 Bơm chất lỏng.Bộ phận: 8412 90 10 00 .Loại khác .19: ..100 kW ..Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường: .12 Động cơ và mô tơ khác.Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực .000 kW ...Bơm tay. loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô..Động cơ và mô tơ dùng khí nén: 8412 31 00 00 .Mã hàng 84.Bơm nước ..Loại khác 8412 80 00 00 .Bộ phận: ..Động cơ và mô tơ thủy lực: 8412 21 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. .Hoạt động bằng điện .100 kW .11 8411 11 00 00 8411 12 00 00 8411 21 00 00 8411 22 00 00 8411 81 00 00 8411 82 00 00 8411 91 00 00 8411 99 00 00 Mô tả hàng hoá Tua bin phản lực. máy đẩy chất lỏng...10 8412 90 90 00 .Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt ...Loại khác 84...11 hoặc 8413.Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn.Loại khác 485 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 28 28 Vụ Chính sách thuế .Có lực đẩy trên 25 kN .Công suất không quá 5.Tua bin phản lực: ... có hoặc không lắp dụng cụ đo lường. . tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác...Công suất trên 1..Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 39 00 00 .Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.Công suất trên 5.

000 m3/h .Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: ..Loại khác..Loại khác ..... bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h nhưng không quá 13....Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không quá 100 W.Bơm nhiên liệu...Loại khác.Hoạt động không bằng điện .Loại khác .Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: . bơm nước có công suất trên 8...000 m3/h .Loại khác .Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay ..Hoạt động bằng điện: .Loại khác: .Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển ...000 m3/h nhưng không quá 13.Loại khác: ..Loại khác . trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động .Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển .Loại khác..Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ: .Loại khác..Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay ..Hoạt động không bằng điện . một cửa hút.. trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp....Bơm ly tâm loại khác: .. bơm nước có công suất trên 8. bơm nước công suất không quá 486 Thuế suất (%) 3 3 3 3 0 0 10 27 10 0 10 10 27 10 0 10 20 27 10 27 Vụ Chính sách thuế .Hoạt động bằng điện: ..Bơm nước một tầng.. bơm nước công suất không quá 8..Loại khác.Hoạt động bằng điện .Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển ... hoạt động bằng điện: .000 m3/h .Loại khác.Bơm bê tông: ...... dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: ..000 m3/h .......Hoạt động không bằng điện .Mã hàng 8413 30 8413 30 11 00 8413 30 19 00 8413 30 91 00 8413 8413 8413 8413 8413 30 99 00 40 40 10 00 40 20 00 50 8413 50 10 8413 50 10 10 8413 50 10 20 8413 50 10 30 8413 8413 8413 8413 8413 8413 50 50 60 60 60 60 10 90 20 00 10 10 10 10 20 8413 60 10 30 8413 8413 8413 8413 60 10 90 60 20 00 70 70 10 00 8413 70 22 00 8413 70 29 8413 70 29 10 8413 70 29 20 Mô tả hàng hoá ..BỘ TÀI CHÍNH .. loại phù hợp sử dụng trong gia đình .

. máy nén và quạt không khí hay chất khí khác..Của bơm nước thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8413 70 29 30 8413 70 29 90 8413 70 30 00 8413 81 8413 81 10 8413 81 10 10 8413 81 10 20 8413 81 10 30 8413 81 10 40 8413 8413 8413 8413 8413 81 81 82 82 82 8413 8413 8413 8413 8413 8413 8413 91 91 91 91 91 91 91 10 90 20 00 10 00 20 00 10 20 30 40 50 50 00 00 00 00 10 8413 91 50 20 8413 8413 8413 8413 8413 84.Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện ..70.000 m3/h .Bơm khác..Loại khác .... trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển ...Của bơm thuộc phân nhóm 8413..... hoạt động không bằng điện ..10 . bơm nước công suất trên 8..Của bơm thuộc phân nhóm 8413.000 m3/h..14 91 91 92 92 92 50 90 90 00 10 00 20 00 8. 487 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác......000 m3/h nhưng không quá 13. nắp chụp điều hòa gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt..90 .Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện Thuế suất (%) 10 0 10 10 0 27 10 0 10 0 0 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 Bơm không khí hoặc bơm chân không.Loại khác ....Máy bơm phòng nổ trong hầm lò .Hoạt động không bằng điện .Loại khác...Hoạt động không bằng điện ....Của máy đẩy chất lỏng: ...000 m3/h nhưng không quá 13.. có công suất không quá 8.....000 m3/h ....Máy đẩy chất lỏng: ..... hoạt động bằng điện: ....20..Hoạt động không bằng điện ...Hoạt động bằng điện: .Của bơm khác. máy đẩy chất lỏng: .Của bơm ly tâm khác