BỘ TÀI CHÍNH

___________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________

Số: 106/2007/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14
tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm
2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm
hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và
khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị Quyết 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc
hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại
Thế giới của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế xuất khẩu; Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi.
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Điều 2.
Các nhóm mặt hàng thuộc diện giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi để
thực hiện bình ổn giá tiếp tục áp dụng mức thuế suất tạm thời quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định này cho đến khi có Quyết định bãi bỏ của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3.
Đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng, thực hiện theo quy định sau:
1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số
69/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và các
Quyết định có liên quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thuộc
nhóm 8704 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 150%.
3. Các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (bằng 1,5 lần) so với mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công
báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng
ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng và các chế
phẩm khác thuộc phân nhóm 2710.11 (ký hiệu bằng dấu * tại cột thuế suất trong
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính phù hợp với từng thời gian cụ thể.
Đối với mặt hàng bộ linh kiện CKD của ô tô thuộc các nhóm 87.02,
87.03 và 87.04 (ký hiệu bằng dấu ** tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi), không quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho bộ linh kiện CKD
mà thực hiện tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng.

2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của
một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính
phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài
chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài
chính;
- Lưu: VT, Vụ CST .

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Trương Chí Trung

3

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỀU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

1

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm
màu trừ cát chứa kim loại thuộc Chương
26

25.05

7

2

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ
cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.14

7

3

25.15
Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá
vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng
có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch
cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác, thành
các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông)

7

4

Đá granít, pophia, bazan, đá cát kết (sa
thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá
xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới
chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông)

25.16

7

5

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu
để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ
hay đường sắt, hoặc đá balat khác đá cuội
nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ
công nghiệp luyện kim hay phế liệu công
nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo
các vật liệu trong phần đầu của nhóm này;
đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,
mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm
25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt

25.17

7

4

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
6

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt
đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã
nung:
- - Chưa thiêu kết

2601

11 00 00

15

- - Đã thiêu kết

2601

12 00 00

7

- Pirit sắt đã nung

2601

20 00 00

7

7

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể
cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng
mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ
20% trở lên tính theo trọng lượng khô

2602

00 00 00

15

8

Quặng đồng và tinh quặng đồng

2603

00 00 00

15

9

Quặng niken và tinh quặng niken
- Loại thô

2604

00 00 00

15

- Loại tinh

2604

00 00 00

7

- Loại thô

2605

00 00 00

15

- Loại tinh

2605

00 00 00

7

- Loại thô

2606

00 00 00

15

- Loại tinh (alumin)

2606

00 00 00

7

12

Quặng chì và tinh quặng chì

2607

00 00 00

15

13

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

2608

00 00 00

15

14

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
- Loại thô

2609

00 00 00

15

- Loại tinh

2609

00 00 00

7

10

11

Quặng coban và tinh quặng coban

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

15

Quặng crom và tinh quặng crom

2610

00 00 00

20

16

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

2611

00 00 00

15

17

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran
hoặc tinh quặng thori
- - Loại thô

2612

10 00 00

15

- - Loại tinh

2612

10 00 00

7

- - Loại thô

2612

20 00 00

15

- - Loại tinh

2612

20 00 00

7

- Đã nung

2613

10 00 00

7

- Loại khác

2613

90 00 00

15

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

2614

00 10 00

20

- Loại khác

2614

00 90 00

20

- - Loại thô

2615

10 00 00

15

- - Loại tinh

2615

10 00 00

7

- - - Loại thô

2615

90 10 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 10 00

7

- - - Loại thô

2615

90 90 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 90 00

7

- Quặng uran và tinh quặng uran:

- Quặng thori và tinh quặng thori:

18

19

20

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Quặng titan và tinh quặng titan

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và
tinh quặng của các loại quặng đó
- Quặng zircon và tinh quặng zircon:

- Loại khác:
- - Niobi:

- - Loại khác:

6

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
21

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại
quý
- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
- - Loại thô

2616

10 00 00

15

- - Loại tinh

2616

10 00 00

7

- - Loại thô

2616

90 00 00

15

- - Loại tinh

2616

90 00 00

7

- - Loại thô

2617

10 00 00

15

- - Loại tinh

2617

10 00 00

7

- - Loại thô

2617

90 00 00

15

- - Loại tinh

2617

90 00 00

7

- Loại khác:

22

Các quặng khác và tinh quặng của các
quặng đó
- Quặng antimon và tinh quặng antimon:

- Loại khác:

23

Than đá; than bánh, than quả bàng và 27.01
nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

10

24

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ
than huyền

27.02

10

25

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa
đóng bánh

27.03

10

26

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá,
than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng
bánh; muội bình chưng than đá

27.04

10

27

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các
khoáng bitum, ở dạng thô
- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709 00 10 00

4

- Condensate

2709 00 20 00

4

7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

41.01

10

- Của loài bò sát

4103 20 00 00

3

- Của lợn

4103 30 00 00

10

- Loại khác

4103 90 00 00

10

30

Gốc, rễ cây các loại bằng gỗ rừng tự nhiên

44.03

5

31

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng
gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ,
đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia
công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô,
chuôi tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm
gỗ và các dạng tương tự, bằng gỗ rừng tự
nhiên

44.04

5

32

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện
(thanh ngang) bằng gỗ rừng tự nhiên

44.06

10

33

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng
hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp
hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.07

10

28

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài
ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít
hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng
chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc
gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông
hoặc lạng xẻ

29

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc
muối, khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được
bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc,
chưa làm thành da trống hoặc gia công
thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ,
trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b)
hoặc 1(c) của Chương này

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

34

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu
được bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để
làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự
khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc
bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp,
ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6
mm, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.08

10

35

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để
làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên
tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát
cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi
hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công
tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề
mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc
nối đầu, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.09

10

36

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và
các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn
bằng gỗ, giá kệ để kê hàng, giá để hàng
kiểu thùng và các loại giá để hàng khác
bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng, bằng gỗ
rừng tự nhiên

44.15

10

37

Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình
trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai
khác và các bộ phận của chúng, kể cả các
loại tấm ván cong, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.16

10

38

Ván sàn (gỗ ván sàn và ván sàn sơ chế), kể
cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát
sàn, ván lợp, ván rây, pa lét, cốp pha xây
dựng, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

10

39

Khung cửa, bậc cửa, ngưỡng cửa, cầu
thang, cánh cửa và các bộ phận của chúng,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

5

9

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Thuế suất
(%)

7103 10 00 00

5

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo

7103 91 00 00

0

- - Loại khác

7103 99 00 00

3

41

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự
nhiên hoặc tổng hợp

71.05

3

42

Sắt thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thép, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

72.04

30

43

Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc
hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có
chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

72.04
72.06

2

44

Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành
phẩm

72.07

2

45

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

74.04

40

46

Hợp kim đồng chủ

74.05

15

47

Bột và vảy đồng
- Bột đồng không có cấu trúc lớp

7406 10 00 00

15

- Bột có kết cấu trúc lớp; vảy đồng

7406 20 00 00

15

40

Mô tả hàng hoá
Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã
hoặc chưa được gia công hoặc phân loại
nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm
dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý
chưa được phân loại, đã xâu thành chuỗi
tạm thời để tiện vận chuyển
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn
giản hoặc tạo hình thô
- Đã gia công cách khác:

10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

48

Đồng ở dạng que, thanh và dạng hình

74.07

5

49

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thỏi

75.02

5

50

Niken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

75.03

40

51

Bột và vảy niken

75.04

5

52

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thanh, que và hình

75.05

5

53

Nhôm ở dạng thỏi

76.01

5

54

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

76.02

40

55

Bột và vảy nhôm

76.03

10

56

Chì ở dạng thỏi

78.01

5

57

Chì phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

78.02

37

58

Chì ở dạng thanh, que và hình

78.03

5

59

Bột và vảy chì

7804 20 00 00

5

60

Kẽm ở dạng thỏi

79.01

5

11

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

61

Kẽm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng,
ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

79.02

40

62

Bột, bụi kẽm và vảy kẽm

79.03

5

63

Kẽm ở dạng thanh, que và hình

79.04

5

64

Thiếc ở dạng thỏi

80.01

2

65

Thiếc phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

80.02

40

66

Thiếc ở dạng thanh, que và hình

8003

67

Bột và vảy thiếc

80.07

68

81.01 đến 81.13
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ bản
khác, của gốm kim loại, của sản phẩm; (trừ
phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa,
bột nghiền, bột đẽo, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

40

69

Bán thành phẩm của kim loại cơ bản khác, 81.01 đến 81.13
của gốm kim loại, của sản phẩm làm từ kim
loại cơ bản khác và gốm kim loại

5

12

00 90 00

2
2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106 /2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
--------------PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT SỐNG
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi
có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục này bất cứ đề cập nào liên
quan đến các sản phẩm "khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay
hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không
xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

Mã hàng
01.01
0101
0101
0101
0101

Mô tả hàng hoá

Ngựa, lừa, la sống.
10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
90
- Loại khác:
90 30 00 - - Ngựa
90 90 00 - - Loại khác

01.02
Trâu, bò sống.
0102 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
0102 90
- Loại khác:
0102 90 10 00 - - Bò

13

Thuế suất
(%)

0
5
5

0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

0102 90 20 00 - - Trâu
0102 90 90 00 - - Loại khác

5
5

01.03
Lợn sống.
0103 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
- Loại khác:
0103 91 00 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg
0103 92 00 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
01.04
0104
0104
0104
0104
0104
0104

10
10
10
20
20
20

10 00
90 00
10 00
90 00

01.05

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

11
11
11
12
12
12
19
19
19
19
19
19

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

94
94
94
94
94
99
99
99

10 00
90 00
10 00
90 00
10
30
90
90
90

00
00
10
90

10
20
30
90

00
00
00
00

10 00
20 00

Thuế suất
(%)

0
5
5

Cừu, dê sống.
- Cừu:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
- Dê:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus
domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà
Nhật Bản).
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Gà tây:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt con để làm giống
- - - Ngan, ngỗng con để làm giống
- - - Loại khác:
- - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
- - - - Loại khác
- Loại khác:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống, trừ gà chọi
- - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g
- - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt để làm giống
- - - Vịt loại khác

14

0
5
0
5

0
5
0
5
0
0
0
5

0
5
5
5
0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng Mô tả hàng hoá 0105 99 30 00 . cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea).06 0106 11 00 00 0106 12 00 00 0106 19 00 00 0106 20 00 00 0106 31 00 00 0106 32 00 00 0106 39 00 00 0106 90 00 00 Động vật sống khác. gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác 01..Cá voi..Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Loại khác . .Chim săn mồi ..Ngan ngỗng.Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ. gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0105 99 40 00 .Bộ động vật linh trưởng ..Động vật có vú: . vẹt đuôi dài và vẹt có mào) .. vẹt nhỏ đuôi dài.Loại khác ...Ngan ngỗng..BỘ TÀI CHÍNH .Các loại chim: ... lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .Loại khác 15 Thuế suất (%) 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .

BỘ TÀI CHÍNH . đông lạnh...01 0201 10 00 00 0201 20 00 00 0201 30 00 00 Thịt trâu. tươi. bò. tươi. thịt vai và các mảnh của chúng.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.Loại khác 0203 11 00 00 0203 12 00 00 0203 19 00 00 0203 21 00 00 0203 22 00 00 0203 29 00 00 02..09 (Chương 15).Loại khác . .Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 22 00 00 .Thịt cả con và nửa con không đầu .02). trừ các sản phẩm của nhóm 02...01 đến 02. tươi hoặc ướp lạnh.Thịt pha có xương khác .11 hoặc 30.Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ Chú giải.Thịt lọc không xương 15 15 15 02. có xương .03 Thịt lợn.Thịt pha có xương khác 16 25 25 25 25 25 25 9 9 9 Vụ Chính sách thuế .08 hoặc 02. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 02. ướp lạnh hoặc đông lạnh. (b) Ruột. ướp lạnh hoặc đông lạnh.02 0202 10 00 00 0202 20 00 00 0202 30 00 00 Thịt trâu.Đông lạnh: . 1. bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu. .Thịt pha có xương khác .Thịt cừu loại khác. Chương này không bao gồm: (a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.. 0204 10 00 00 .Thịt cả con và nửa con không đầu . . có xương .Thịt lọc không xương 15 15 15 02.. thịt vai và các mảnh của chúng..04 Thịt cừu hoặc dê. hoặc (c) Mỡ động vật. tươi hoặc ướp lạnh .10.Thịt cả con và nửa con không đầu . bò. nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người. tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 00 .Thịt mông.Tươi hoặc ướp lạnh: .Thịt cả con và nửa con không đầu .Thịt mông.

bò. đông lạnh Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ. bò. đông lạnh: .Của lợn. ướp lạnh hoặc đông lạnh. đông lạnh: 0204 41 00 00 .Loại khác .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.... trâu.Đùi .Chưa chặt mảnh.07 0207 11 00 00 0207 12 00 00 0207 13 00 00 0207 14 0207 0207 0207 0207 14 14 14 14 10 20 30 90 00 00 00 00 0207 24 00 00 0207 25 00 00 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn. của gia cầm thuộc nhóm 01. . đông lạnh .Thịt pha có xương khác 0204 43 00 00 . la.. tươi hoặc ướp lạnh .Chưa chặt mảnh.Thịt cừu loại khác. đông lạnh: .05.. lừa.. cả con và nửa con không đầu. bò... tươi hoặc ướp lạnh . tươi hoặc ướp lạnh . dê. đông lạnh .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0204 23 00 00 .Lưỡi . đông lạnh: .Thịt lọc không xương 0204 30 00 00 . tươi. lừa.Loại khác.Thịt cừu non. đông lạnh 17 9 9 13 13 13 13 13 13 13 10 10 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Chưa chặt mảnh.. tươi hoặc ướp lạnh ..Của lợn..Loại khác. . tươi hoặc ướp lạnh .. ướp lạnh hoặc đông lạnh.06 0206 10 00 00 0206 0206 0206 0206 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0206 0206 0206 0206 41 49 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 02.Gan . tươi. ướp lạnh hoặc đông lạnh.... 10 02.Của trâu.Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 42 00 00 . tươi hoặc ướp lạnh . ngựa..Của gà thuộc loài Dallus Domesticus: .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Cánh . la.Của trâu. cừu..Của gà tây: .Gan .Loại khác ..Loại khác .Thịt dê 9 9 9 9 0205 00 00 00 Thịt ngựa. tươi..Thịt lọc không xương 0204 50 00 00 ..Gan ....Chưa chặt mảnh.

.Loại khác.Loại khác: ..Thịt mông.Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Của ngan. tươi. muối.Của thỏ .. ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 34 00 00 . tươi hoặc ướp lạnh 0207 35 00 00 .10 18 18 Vụ Chính sách thuế ...Của ngan.Loại khác. sấy khô hoặc hun khói.. đông lạnh. đông lạnh: 0207 33 10 00 .. sấy khô hoặc hun khói.BỘ TÀI CHÍNH . muối.Loại khác 0209 00 00 00 Mỡ lợn. có Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 10 10 10 10 10 7 18 02.. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.Đùi ếch .Gan béo. bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.. của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) . mỡ gia cầm.Chưa chặt mảnh.Của vịt 0207 32 20 00 . ướp lạnh hoặc đông lạnh. . cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea). thịt vai và các mảnh của chúng. tươi hoặc ướp lạnh 0207 36 .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Gan béo 0207 36 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0207 26 00 00 .08 0208 10 00 00 0208 30 00 00 0208 40 00 00 0208 0208 0208 0208 50 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác...Loại khác 02.Thịt lợn: 0210 11 00 00 ..Loại khác . tươi hoặc ướp lạnh: 0207 32 10 00 . không dính nạc. ngâm nước muối... ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 32 . tươi hoặc ướp lạnh 0207 27 . ướp lạnh..... ngâm nước muối.. đông lạnh: 0207 27 10 00 ...Của vịt 0207 33 20 00 .Của cá voi.Của bộ động vật linh trưởng .. đông lạnh: 0207 36 10 00 ..Gan 0207 27 90 00 . ngan. .Của vịt. chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác. ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 33 .. tươi...Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Chưa chặt mảnh.

Thịt mông.Của cá voi...Thịt dọi và các mảnh của chúng .Loại khác: .. đông lạnh ....Da lợn khô .Thịt gà thái miếng đã được làm khô....Loại khác.Mã hàng 0210 0210 0210 0210 0210 0210 12 19 19 19 19 20 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 0210 91 00 00 0210 92 00 00 0210 0210 0210 0210 0210 93 99 99 99 99 00 00 10 00 20 00 90 00 xương . bò . cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea).Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) ...Thịt trâu.Loại khác .Loại khác 19 Thuế suất (%) 18 18 18 18 18 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Của bộ động vật linh trưởng ..BỘ TÀI CHÍNH . kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: ..Thịt lợn muối xông khói ..Loại khác: .... của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) . thịt lọc không xương ..

. Trong Chương này khái niệm "bột viên" có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính. Oncorhynchus mykiss..Cá hồi (Salmo trutta. trừ cá bột ..) ..08 hoặc 02. Mã hàng Mô tả hàng hoá 03..BỘ TÀI CHÍNH . động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải 1. Oncorhynchus gilae.01).06..Loại khác .Cá sống khác: ..Để làm giống..Cá cảnh: ..01 0301 0301 0301 0301 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0301 91 00 00 0301 0301 0301 0301 0301 0301 92 93 93 93 94 95 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Cá sống. . hoặc (d) Trứng cá muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá (nhóm 16. Oncorhynchus aguabonita. (c) Cá (kể cả gan. sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác. 2.Cá chình (Anguilla spp. Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .10).Loại khác.Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 20 Thuế suất (%) 18 25 25 25 25 0 25 25 25 Vụ Chính sách thuế . các loại bột mịn. Chương này không bao gồm: (a) Động vật có vú thuộc nhóm 01..Chương 3 Cá và động vật giáp xác..06 (nhóm 02.Cá hương hoặc cá bột . động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. cá nước ngọt . (b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01. đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5). Oncorhynchus clarki.04). bột thô hoặc bột viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác.Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) . không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23. cá biển .Loại khác..Cá chép: . động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác.

.Loại khác ......) .Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) .Loại khác ...Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) . sẹ và bọc trứng cá: .. trừ gan...Loại khác . Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) ..Để làm giống (breeding) . Oncorhynchus kisutch...04...Cá bơn sole (Solea spp.Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.. Oncorhynchus clarki. Oncorhynchus keta. Hippoglossus stenolepis) .02 0302 11 00 00 0302 12 00 00 0302 19 00 00 0302 21 00 00 0302 0302 0302 22 00 00 23 00 00 29 00 00 0302 0302 0302 0302 0302 31 32 33 34 35 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 ..Loại khác . trừ gan. tươi hoặc ướp lạnh. Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus). cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis).Cá măng để làm giống (breeder) . sẹ và bọc trứng cá: . Oncorhynchus mykiss.. Oncorhynchus gorbuscha..Họ cá hồi (Salmo trutta. Bothidae....Cá dẹt (Pleuronectidae...Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: ..... trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc . Soleidae.Loại khác: ...Cá hồi. Scophthalmidae và Citharidae). Oncorhynchus aguabonita.Loại khác . Cynoglossidae.....Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides.Cá nước ngọt khác Cá. trừ gan. Hippoglossus hippoglossus. sẹ và bọc trứng cá: .Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) .. Oncorhynchus gilae..BỘ TÀI CHÍNH .Để làm giống (breeding) .Cá bột khác: .Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 21 Thuế suất (%) 0 25 0 25 0 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế ..Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) . cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) .Cá ngừ (thuộc giống Thunus).Mã hàng Mô tả hàng hoá 0301 99 0301 0301 99 11 00 99 19 00 0301 0301 99 21 00 99 29 00 0301 0301 0301 99 31 00 99 39 00 99 40 00 03. Oncorhynchus tschawytscha. .Cá biển khác: ..

Loại khác . Bothidae.... Scomber japonicus) 65 00 00 . Oncorhynchus kisutch. cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 62 00 00 .Gan. sẹ và bọc trứng cá: .Cá khác. Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .Loại khác: 69 10 00 .Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 39 00 00 . Oncorhynchus gilae. sẹ và bọc trứng cá: ..Cá răng cưa (Toothfish ...). Clupea pallasii)..03 0303 0303 11 00 00 19 00 00 0303 21 00 00 0303 22 00 00 0303 29 00 00 Cá đông lạnh.Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) .Cá kiếm (Xiphias gladius) 68 00 00 . Oncorhynchus aguabonita. 22 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.. Oncorhynchus mykiss.BỘ TÀI CHÍNH .Cá nước ngọt 70 00 00 . Cynoglossidae. .. trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.. trừ gan. Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus).Cá tuyết (Gadus morhua.Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 63 00 00 .Mã hàng 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 Mô tả hàng hoá 36 00 00 ..Cá hồi (Salmo trutta.Dissostichus spp.Cá trích (Clupea harengus. Oncorhynchus clarki.. trừ gan.đin nhiệt đới (Sardinella spp.Cá Sác-đin (Sardina pilchardus. Oncorhynchus gorbuscha.Loại khác .Cá nhám góc và cá mập khác 66 00 00 .. trừ gan.Cá dẹt (Pleuronectidae. Soleidae. Gadus macrocephalus). trừ gan. trừ gan.) 67 00 00 .. cá Sác.. Oncorhynchus tschawytscha.04. sẹ và bọc trứng cá 03..Cá tuyết đen (Pollachius virens) 64 00 00 . Oncorhynchus keta.).Cá thu (Scomber scombrus.Loại khác 40 00 00 .. trừ gan. Scomber australasicus.Cá chình (Anguilla spp. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 .Cá biển 69 20 00 ..Cá hồi khác.) 69 . Sardinops spp. Scophthalmidae và Citharidae).Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) .. Gadus ogac. sẹ và bọc trứng cá 50 00 00 . sẹ và bọc trứng cá ..

Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 44 00 00 .Cá nhám góc và cá mập khác 76 00 00 . Hippoglossus hippoglossus.). Sardinops spp.. cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 46 00 00 .Cá trích (Clupea harengus.Loại khác . cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 72 00 00 ..) 77 00 00 .Cá răng cưa (Dissostichus spp.Loại khác ..) 39 00 00 . sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 .Dissostichus spp.Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 33 00 00 .Cá khác.)..Cá bơn sole (Solea spp.. Clupea pallasii) 52 00 00 . Gadus macrocephalus) .Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 45 00 00 .Cá sói biển (Dicentrarchus labrax..Cá tuyết (Gadus morhua. Dicentrarchus punctatus) 78 00 00 . Gadus macrocephalus)..Cá Sác-đin (Sardina pilchardus. trừ gan. sẹ và bọc trứng cá: 51 00 00 . trừ gan. Hippoglossus stenolepis) 32 00 00 ..Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 49 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . Scomber australasicus.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) sẹ và bọc trứng cá: 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 31 00 00 .Cá tuyết đen (Pollachius virens) 74 00 00 .. trừ gan.. Scomber japonicus) 75 00 00 .. cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis).) . Gadus ogac.Cá ngừ (thuộc giống Thunnus).....Cá kiếm (Xiphias gladius) và cá răng cưa (Toothfish ..Cá chình (Anguilla spp.Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 42 00 00 ..Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 73 00 00 . Clupea pallasii) và cá tuyết (Gadus morhua. Gadus ogac.Cá kiếm (Xiphias gladius) 62 00 00 .Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 43 00 00 .. trừ gan..Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius hippoglossoides. sẹ và bọc trứng cá: 41 00 00 ..). sẹ và bọc trứng cá: 71 00 00 ... 23 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Cá trích (Clupea harengus.Cá thu (Scomber scombrus..Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp..

Oncorhynchus tschawytscha.. bột thô và bột viên từ cá. ướp lạnh hoặc đông lạnh. muối hoặc ngâm nước muối: .BỘ TÀI CHÍNH . nhưng không hun khói .Loại khác: ..Cá kiếm (Xiphias gladius) . đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.Của cá nước ngọt.Loại khác Cá. ..Cá hun khói.Tươi hoặc ướp lạnh: ...Cá nước ngọt .) ...Cá răng cưa (Toothfish . Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus). muối hoặc ngâm nước muối . tươi. sẹ và bọc trứng cá..Cá kiếm (Xiphias gladius) . thích hợp dùng làm thức ăn cho người .Loại khác: .. sấy khô.Dissostichus spp.Cá răng cưa (Toothfish ..) .) ..Loại khác ..) .. cá hun khói.Filê cá (fillets).04 0304 0304 0304 11 00 00 12 00 00 19 00 00 0304 0304 0304 21 00 00 22 00 00 29 00 00 0304 0304 0304 91 00 00 92 00 00 99 00 00 03. kể cả filê cá (filets): .Cá biển .Gan.Cá răng cưa (Toothfish . muối hoặc ngâm nước muối. bột thô và bột viên từ cá.05 0305 10 00 00 0305 20 0305 20 10 00 0305 0305 20 90 00 30 00 00 0305 41 00 00 Mô tả hàng hoá Urophycis spp.Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.Mã hàng 0303 0303 0303 0303 0303 0303 79 79 79 80 80 80 10 00 20 00 10 00 20 00 03.Loại khác .Dissostichus spp.Bột mịn.. sấy khô. bột mịn.Loại khác .Sẹ và bọc trứng cá 25 25 25 25 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm)... Oncorhynchus gorbuscha. sẹ và bọc trứng cá: . muối hoặc ngâm nước muối.Gan . Oncorhynchus keta. sấy khô...Filê cá (fillets) đông lạnh: . Oncorhynchus kisutch. sấy khô. hun khói.Dissostichus spp. cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 24 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 28 28 26 26 Vụ Chính sách thuế .Cá kiếm (Xiphias gladius) .. . thích hợp dùng làm thức ăn cho người.Gan.

bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng) 59 90 00 . muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 61 00 00 ....Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) . sống . Gadus macrocephalus) 63 00 00 .Loại khác: 59 10 00 . vỏ. Gadus ogac. Gadus macrocephalus) 59 ...Loại khác 03...Cá khô. đông lạnh.Cá tuyết (Gadus morhua.Cá.Loại khác.. . sấy khô. đông lạnh.Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp.) .. tươi.. thích hợp dùng làm thức ăn cho người...Không đông lạnh: . Panulirus spp. Jasus spp. bột thô.Để làm giống ...Cá trích (Clupea harengus. sấy khô.. muối hoặc không muối.. .Mã hàng 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 Mô tả hàng hoá 42 00 00 .Cá biển. Jasus spp.Loại khác: 69 10 00 . muối. động vật giáp xác chưa bóc mai. ướp lạnh. muối hoặc ngâm nước muối.. sống.Cua .. thích hợp dùng làm thức ăn cho người....Loại khác .. đã hoặc chưa ướp lạnh. đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước.Cá tuyết (Gadus morhua. bột thô và bột viên của động vật giáp xác.BỘ TÀI CHÍNH .Đông lạnh: .Vây cá mập 59 20 00 .. kể cả vây cá mập 69 90 00 ..Loại khác... hoặc ngâm nước muối.Tươi hoặc ướp lạnh 25 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 25 25 25 26 26 0 25 25 Vụ Chính sách thuế . nhưng không hun khói: 51 00 00 .Tôm hùm (Homarus spp.. Clupea pallasii) 62 00 00 .Cá trổng (Engraulis spp.. bột mịn và bột viên của động vật giáp xác.. đã hoặc chưa bóc mai..Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp. kể cả bột mịn.) 69 .Loại khác . Panulirus spp.. Clupea pallasii) 49 00 00 .): .Cá biển.Cá trích (Clupea harengus.06 0306 11 00 00 0306 0306 0306 0306 12 13 14 19 0306 21 0306 0306 0306 21 10 00 21 20 00 21 30 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Động vật giáp xác. vỏ. Gadus ogac...) ..

Tươi hoặc ướp lạnh .Loại khác: ......Để làm giống ...... muối hoặc ngâm nước muối. tươi....Trong hộp kín ..Tôm hùm (Homarus spp.. đông lạnh... thân mềm.. đã hoặc chưa bóc mai....... các loại động vật thuỷ sinh không xương sống..Tươi hoặc ướp lạnh ....Loại khác.. ướp lạnh.Sống ....Loại khác .Khô: ...Khô: . sống. sấy khô. sống ...Loại khác .Cua: ..Loại khác Thuế suất (%) 25 25 0 25 25 25 25 25 25 0 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 Động vật thân mềm.Trong hộp kín . sống .. tươi.Loại khác: .): .... sấy khô..Trong hộp kín .Loại khác: ......Tươi hoặc ướp lạnh . thích hợp dùng làm thức ăn cho người: .Sống ... bột thô và bột viên của động vật giáp xác.Loại khác: .Loại khác ...Loại khác ...Trong hộp kín ..Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns): ..Trong hộp kín .........Loại khác: . vỏ... trừ động vật giáp xác.Trong hộp kín ....Tươi hoặc ướp lạnh .Trong hộp kín .Loại khác ..Loại khác. ướp lạnh.Để làm giống ..Loại khác.. muối 26 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng 0306 0306 0306 0306 0306 0306 21 21 22 22 22 22 0306 0306 22 41 00 22 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 0306 22 22 23 23 23 23 0306 0306 23 41 00 23 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 23 23 24 24 24 0306 0306 0306 24 91 00 24 99 00 29 0306 0306 29 10 00 29 20 00 0306 0306 29 91 00 29 99 00 03.BỘ TÀI CHÍNH .07 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá ... kể cả bột mịn.. sống.Loại khác .......

Đông lạnh .Sống ....Loại khác: .Mực nang (Sepia officinalis.Vẹm (Mytilus spp..Tươi..Khô.) và mực ống (Ommastrephes spp. tươi hoặc ướp lạnh: .Tươi hoặc ướp lạnh .Hàu: .... muối hoặc ngâm nước muối . Chlamys hoặc Placopecten: ..Khô.Tươi hoặc ướp lạnh .Mã hàng 0307 0307 0307 0307 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0307 0307 0307 0307 0307 0307 21 21 21 29 29 29 0307 0307 0307 0307 0307 0307 31 31 31 39 39 39 0307 0307 0307 0307 0307 0307 41 41 41 49 49 49 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 51 51 51 59 59 59 60 60 60 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá hoặc ngâm nước muối.Sống... thích hợp dùng làm thức ăn cho người..BỘ TÀI CHÍNH ..... bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống. Loligo spp....Sống .. ...Sống..Tươi hoặc ướp lạnh .Sống .Loại khác: .. trừ động vật giáp xác.. Perna spp.Khô.Sống .): ... bột thô.Sống. Nototodarus spp.Điệp..Bạch tuộc (Octopus spp..Khô.Loại khác: . Sepiola spp..Ốc. muối hoặc ngâm nước muối ..Sống ..Đông lạnh .. ướp lạnh hoặc đông lạnh .. muối hoặc ngâm nước muối . trừ ốc biển: .Tươi hoặc ướp lạnh .. muối hoặc ngâm nước muối ..Đông lạnh .... tươi hoặc ướp lạnh: ..Đông lạnh ... kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten.Loại khác: ... tươi hoặc ướp lạnh: . tươi hoặc ướp lạnh: . Sepioteuthis spp.): .. Rossia macrosoma.Khô.Sống.): .Tươi.. ướp lạnh hoặc đông lạnh 27 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế ... muối hoặc ngâm nước muối ..Sống .

Tươi hoặc ướp lạnh 99 ..Hải sâm beches-de-mer (trepang)...Đông lạnh 99 20 00 ..Sống.. tươi hoặc ướp lạnh: 91 10 00 . muối hoặc ngâm nước muối 99 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. trừ động vật giáp xác....Loại khác 28 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế .Loại khác. muối hoặc ngâm nước muối .. khô...Sống 91 20 00 .Mã hàng 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 Mô tả hàng hoá 60 30 00 .Khô.Loại khác: 99 10 00 . thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 91 . bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống.. kể cả bột mịn.

với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80%. tính theo trọng lượng ở thể khô. khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405. (b) Hàm lượng chất khô tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%. trứng chim và trứng gia cầm. 29 Vụ Chính sách thuế . protein hoặc chất khoáng. Theo mục đích của phân nhóm 0405.04). Bơ không chứa chất nhũ hoá. Chú giải phân nhóm. hoặc (b) Albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hay nhiều whey protein. nhưng có thể chứa natri clorua. mật ong tự nhiên. với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo trọng lượng.06 nếu đạt ba tiêu chuẩn sau: (a) Hàm lượng chất béo sữa chiếm từ 5% trở lên. chất màu thực phẩm.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Khái niệm "chất phết bơ sữa" nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh. khái niệm "whey đã được cải biến" có nghĩa là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey. và (c) Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn. 2. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thu được từ whey. tính theo trọng lương. và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên. ví dụ như whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza. chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm. có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô) (nhóm 35. 3. 2. Theo mục đích của phân nhóm 0404. có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%.10. muối hoặc bơ trở mùi.02) hoặc globulin (nhóm 35.02). tính theo trọng lượng ở thể khô (nhóm 17. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chú giải. 4. tính theo trọng lượng. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo sữa được phân loại như phomat trong nhóm 04. whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên. có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16%.10. muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic. kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa. bơ whey(*) hoặc bơ phối chế lại (tươi.90). tính theo trọng lượng.Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa. sản phẩm ăn được gốc động vật. 1. 1. Theo mục đích của nhóm 0405: (a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên.

chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. dạng bột .. hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1.Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng Thuế suất (%) 04. hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1.03 Sữa và kem.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác..Dạng bột.Mã hàng Mô tả hàng hoá Sữa và kem..01 04.BỘ TÀI CHÍNH .. dạng bột . .Loại khác 15 15 15 10 10 20 10 10 20 10 10 20 20 10 20 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa). kem khác đã lên men hoặc axit hoá..Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác .Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên .Loại khác ... 0401 10 00 00 . kephir và sữa.5% tính theo trọng lượng: .Loại khác .Dạng bột....Loại khác: ..Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: .5% tính theo trọng lượng: .. chưa cô đặc.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.... dạng khác ..Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng 0401 20 00 00 ...Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng 0401 30 00 00 .. dạng khác . sữa chua.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác..02 0402 10 0402 10 30 0402 10 30 10 0402 10 30 20 0402 10 30 90 0402 10 90 0402 10 90 10 0402 10 90 20 0402 10 90 90 0402 0402 0402 0402 0402 0402 21 21 21 29 29 29 20 00 90 00 20 00 90 00 0402 91 00 00 0402 99 00 00 04.. đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu.. cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên: . sữa đông và kem.Loại khác .Loại khác ..Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. quả 30 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: . hoa quả...Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên ..Loại khác: .

04 0404 10 0404 10 11 00 0404 10 19 00 0404 10 91 00 0404 10 99 00 0404 90 00 00 04.. các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên.Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý)... .Dầu bơ (butter oil) .. đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Loại khác Whey.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0403 10 0403 10 11 00 0403 10 19 00 0403 0403 0403 0403 0403 10 10 90 90 90 91 00 99 00 10 00 90 00 04.Bơ .Ghee .Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: .Loại khác: ..Loại khác: ..Loại khác . kể cả dạng đặc .Dạng đặc .Loại khác . hạt. ..Loại khác: .Buttermilk .Sữa chua: .06 0406 10 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 hạch hoặc ca cao. .. ca cao hoặc hương liệu. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.......Whey .Chứa hoa quả..05 0405 0405 0405 0405 0405 0405 0405 10 20 90 90 90 90 90 04.. . sữa chua dạng lỏng: .Dạng lỏng.Whey .Chất phết bơ sữa .Loại khác .Whey và whey đã cải biến..Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: .. kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát: 31 Vụ Chính sách thuế ... đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: ...Loại khác Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 18 18 5 5 18 18 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát...Dầu bơ khan . chất phết bơ sữa (dairy spreads)...Loại khác .

...BỘ TÀI CHÍNH ... hoặc đã làm chín.Trứng gà . hấp chín.Loại khác ..Đã sấy khô .. của tất cả các loại: 0406 20 10 00 . lòng đỏ trứng.Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 0 0 0 30 30 30 20 20 20 20 10 0409 00 00 00 Mật ong tự nhiên.Loại khác: .07 0407 00 11 00 0407 00 12 00 0407 00 19 00 0407 00 91 00 0407 00 92 00 0407 00 99 00 04.Pho mát loại khác 04.Loại khác 0406 30 00 00 . đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác..Trứng gà . sấy khô..Loại khác 0406 20 .Trứng vịt . đóng bánh.Tổ chim 0410 00 90 00 . 04. .Để ấp.10 Sản phẩm ăn được gốc động vật. đông lạnh hoặc bảo quản cách khác. bao gồm để làm giống: .Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột.Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0406 10 10 00 .Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg 0406 20 90 00 .Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Penicillium roqueforti 0406 90 00 00 .Loại khác 32 5 5 Vụ Chính sách thuế ..Đã sấy khô .Lòng đỏ trứng: .08 0408 11 00 00 0408 19 00 00 0408 91 00 00 0408 99 00 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ..Loại khác . đã bảo quản.Loại khác Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ. hoặc luộc chín trong nước..Trứng vịt . kể cả pho mát whey (whey cheese) 0406 10 90 00 .Pho mát chế biến. 0410 00 10 00 .Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý).. . tươi. tươi. chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 0406 40 00 00 .. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

dạ dày động vật (trừ cá). lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác. đông lạnh. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột. răng nanh lợn lòi. 33 5 5 4 Vụ Chính sách thuế . nguyên dạng và các mảnh của chúng. khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hay loài trâu. và tiết động vật ở dạng lỏng hoặc khô).Loại khác Thuế suất (%) 5 05. sừng kỳ lân biển. hoặc (d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03). bong bóng. sừng con moóc. lông lợn lòi. ướp lạnh. 2.Lông lợn hoặc lông lợn lòi và phế liệu của chúng 0502 90 00 00 .05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thuộc nhóm 05. Theo mục đích của nhóm 05.Chương 5 Sản phẩm gốc động vật. 1. ngâm nước muối.11 (Chương 41 hoặc 43). dạ dày của động vật. ngà voi. 3.01. muối. 4. phế liệu tóc. sừng hà mã. Trong toàn bộ danh mục này. sấy khô hoặc hun khói. (b) Da hoặc da sống (kể cả da lông) trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05. nguyên dạng và các mảnh của chúng. bò. chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác Chú giải. Lông lợn. đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công. Trong toàn bộ danh mục này. đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy. (c) Nguyên liệu dệt gốc động vật. tươi. phế liệu từ lông lợn. bong bóng. 0502 10 00 00 . Mã hàng Mô tả hàng hoá 0501 00 00 00 Tóc người chưa xử lý. việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu.BỘ TÀI CHÍNH . trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI). sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".02 0504 00 00 00 Ruột.

sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình). lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi. .Loại khác Xương và lõi sừng. lông tơ: ..Lông vũ của vịt .05 0505 0505 0505 0505 0505 0505 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Da và các bộ phận khác của loài chim. động vật giáp xác hoặc động vật da gai 0508 00 90 00 . bột và phế liệu từ ngà ..Sừng.Mai. móng.Lông vũ dùng để nhồi. móng.Loại khác . bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. mai động vật họ rùa.06 05.San hô và các chất liệu tương tự 0508 00 20 00 .. 0508 00 10 00 . xử lý bằng axit hoặc khử gelatin. . gạc.Loại khác San hô và các chất liệu tương tự. bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ. có lông vũ hoặc lông tơ. bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. vỏ động vật thân mềm.BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 05.Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 05..Loại khác: . bột và phế liệu từ ngà: . lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ. động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình. khử trùng hoặc xử lý để bảo quản. bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên. móng guốc.Mai động vật họ rùa .. vuốt và mỏ chim . 0506 10 00 00 . mai. mới chỉ rửa sạch.Lông vũ của vịt .Sừng tê giác.Ngà.Loại khác . chưa xử lý..Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit 0506 90 00 00 . chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm.Loại khác: .07 0507 0507 0507 0507 0507 0507 0507 10 10 10 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Ngà.. móng guốc.08 34 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . sừng. đã khử mỡ. vuốt và mỏ chim chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình. gạc...Loại khác 3 3 4 4 4 5 4 05. vỏ động vật thân mềm.

. đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng 0510 00 20 00 . hương hải ly...Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác.. bò .. động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3. chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ)...11 0511 10 00 00 0511 91 0511 0511 0511 0511 0511 0511 91 91 91 91 91 99 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 0511 0511 0511 0511 99 99 99 99 11 19 20 90 00 00 00 00 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá Lông diên hương.Sẹ và bọc trứng cá .Động vật đã chết thuộc Chương 3 . động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác..Của lợn.Loại khác 35 0 0 0 0 5 5 5 5 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Tinh dịch trâu. 0510 00 10 00 ...Loại khác: ...Loại khác Thuế suất (%) 05.Tinh dịch gia súc: .Trứng tằm ... cừu. động vật đã chết thuộc Chương 3: .Bong bóng cá . không thích hợp làm thực phẩm.BỘ TÀI CHÍNH .10 05... hoặc dê . chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng.. mật đã hoặc chưa sấy khô... .. ướp lạnh. tươi.Loại khác ...Loại khác . các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm.Trứng Artemia (trứng tôm biển) .Loại khác: .Xạ hương 0510 00 90 00 ...

thân củ. thân ống và thân rễ ở dạng ngủ . tỏi và các sản phẩm khác thuộc Chương 7. 1. 0602 10 . 1. hệ sợi nấm. thân rễ. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.Cây rau diếp xoăn .PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chú giải. cây và rễ rau diếp xoăn. bó hoa.02 36 Vụ Chính sách thuế ...03 hoặc 06. cành giâm và cành ghép. thân củ. rễ và các loại tương tự. Trong Phần này khái niệm “bột viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng.Cành giâm không có rễ và cành ghép: 0602 10 10 00 . thân ống.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Củ. Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác. rễ củ. trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.Củ. người làm vườn ươm cây cung cấp để trồng hay trang trí.Cành giâm và cành ghép cây phong lan 0 0601 10 00 00 0601 20 0601 20 10 00 0601 20 20 00 0601 20 90 00 0 06. vòng hoa và các sản phẩm tương tự. củ. Theo phần 2 của nhóm 06. dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa. Tuy nhiên. 2. hành củ.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa.01 Chương này chỉ bao gồm: cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) do người trồng hoa.. thân rễ. rễ củ.12.01. cây và rễ rau diếp xoăn: . được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm.Củ. rễ củ. hành tăm.Loại khác 0 0 0 Cây sống khác (kể cả rễ). không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hay phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97. cành hoa rời và các loại cành lá trang trí Chú giải. . thân củ. thân ống. Mã hàng 06.Rễ rau diếp xoăn . dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa. tuy nhiên Chương này không bao gồm: khoai tây.. ở dạng ngủ.BỘ TÀI CHÍNH .

Tươi: . 0604 10 00 00 . .. thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.Loại khác: 0602 90 10 00 .Loại khác: 0604 91 00 00 .Chồi mọc trên gốc cây cao su 0602 90 50 00 . rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0602 10 20 00 . thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ 0602 90 20 00 . đã nhuộm. tẩy.. các loại cỏ.BỘ TÀI CHÍNH .. thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được 0602 30 00 00 ...Thực vật thuỷ sinh 0602 90 40 00 . khô...Tươi 0604 99 00 00 .. đã hoặc không ghép cành 0602 40 00 00 .Cây phong lan giống 0602 90 30 00 ..Loại khác . khô.Hoa hồng . cây bụi đã hoặc không ghép cành. đã hoặc không ghép cành 0602 90 ..Loại khác 06..03 0603 0603 0603 0603 0603 0603 11 12 13 14 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí..Phong lan . đã nhuộm.Loại khác 0602 20 00 00 . không có hoa hoặc nụ.Cây. tẩy.04 37 26 26 26 Vụ Chính sách thuế . tươi.Cành cây cao su 0602 10 90 00 .Hoa cẩm chướng ...Cây hoa hồng.Rêu và địa y .. cành và các phần khác của cây..Loại khác Tán lá.Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên).Cây cao su giống 0602 90 60 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 26 26 26 26 26 26 06. tươi.Chồi mọc từ gỗ cây cao su 0602 90 90 00 .Hoa cúc .

mảnh lát.Chương 7 Rau và một số loại củ..12.14.. rau thì là.Loại khác 0 18 0702 00 00 00 Cà chua. rau mùi tây. đã bóc vỏ (nhóm 07. nấm cục (nấm củ).01 đến 07.10. 07.BỘ TÀI CHÍNH .. hành tăm. bột mịn. kinh giới ngọt (Majorana hortensis or Origanum majorana).Để làm giống 0701 90 00 00 .. quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta.11 và 07. Tuy nhiên.13). tươi hoặc ướp lạnh. xay hoặc nghiền (nhóm 09. nụ bạch hoa.04..09. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 07.. từ “ rau” bao gồm cả các loại nấm. tươi hoặc ướp lạnh. Chương này không bao gồm các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô.Hành và hành tăm: . 1. 2.. bột thô. Trong các nhóm 07.04). 0701 10 00 00 . 20 07.. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.Loại khác .. 07.Hành: . trừ: (a) Các loại rau đậu khô.06). 3. saccharata) ăn được.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07. (b) Ngô ngọt ở các dạng được nêu trong nhóm từ 11. bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07..Loại khác . 4. cải xoong.Tỏi: 38 0 20 0 20 Vụ Chính sách thuế .11.Củ hành tăm giống . Nhóm 07.02 đến 11.03 0703 10 0703 10 11 00 0703 10 19 00 0703 10 21 00 0703 10 29 00 0703 20 Hành. hạt. tỏi khác.13 (nhóm 11. rau mùi.01 Khoai tây. tỏi.Hành tăm: . và bột viên (nhóm 11. bắp ngô ngọt (Zea mays var.05). rễ ăn được Chú giải. bí. thân củ. tỏi tây và các loại rau họ hành. ôliu. tươi hoặc ướp lạnh.Củ hành giống . rau ngải giấm. (d) Bột. cà tím. bí ngô. (c) Khoai tây dạng bột. .

cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự.Loại khác: ..Loại khác Rau diếp. 10 .06 0706 0706 0706 0706 Mô tả hàng hoá Bắp cải.Cà rốt 10 20 00 .. xà lách cuộn .Loại khác 07. hoa lơ.04 0704 0704 0704 0704 0704 0704 0704 10 10 10 20 90 90 90 10 00 20 00 00 00 10 00 90 00 07. củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự. tươi hoặc ướp lạnh.. cần củ.Củ giống 90 00 . xà lách xoăn (Cichorium spp.Củ cải 90 00 00 .09 22 22 22 Rau khác. ... củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát)..Tỏi tây và các loại rau họ hành.Rau diếp... tươi hoặc ướp lạnh. xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. su hào.08 07. xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp. foliosum) . Rau đậu.Rau diếp. diếp củ.Cà rốt và củ cải: 10 10 00 .Củ tỏi giống 90 00 .Rau diếp. .. xà lách xoăn: . tươi hoặc ướp lạnh.Đậu hạt (Vigna spp. tỏi khác: 10 00 .. tươi hoặc ướp lạnh..Hoa lơ và hoa lơ xanh: . đã hoặc chưa bóc vỏ.) 0708 90 00 00 .Loại khác 0707 00 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri.05 0705 11 00 00 0705 19 00 00 0705 21 00 00 0705 29 00 00 07.Bắp cải . tươi hoặc ướp lạnh. Phaseolus spp.. tươi hoặc ướp lạnh..Các loại rau thuộc loại đậu khác Thuế suất (%) 0 20 0 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 19 20 20 20 07.Hoa lơ xanh (headed broccoli) .Cải Bruxen ..Loại khác Cà rốt.BỘ TÀI CHÍNH . củ cải.Loại khác . 0708 10 00 00 .Hoa lơ .Loại khác .Mã hàng 0703 0703 0703 0703 0703 20 20 90 90 90 10 00 .Rau diếp. 39 Vụ Chính sách thuế . xà lách: .).Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 0708 20 00 00 ..

Cây a.Rau bina....Hỗn hợp các loại rau Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ.Ô liu: .Rau khác .Loại khác . ngâm nước muối. Phaseolus spp.Nấm và nấm cục (nấm củ): 0709 51 00 00 . rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) 0709 90 ..Dưa chuột và dưa chuột ri: .10 0710 10 00 00 0710 0710 0710 0710 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0710 40 00 00 0710 80 00 00 0710 90 00 00 07.Loại khác 0709 70 00 00 . đông lạnh. .Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta: 0709 60 10 00 .Ngô ngọt . đã hoặc chưa bóc vỏ: .Khoai tây .Đậu hạt (Vigna spp.Loại khác . bằng khí sunfurơ.Đã bảo quản bằng khí sunfurơ ...Cà tím 0709 40 00 00 ....Rau đậu các loại. ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác).Loại khác 0709 60 . trừ loại ớt ngọt (giant chillies) 0709 60 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. rau bina NewZealand và rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) .. .Loại khác: 0709 90 10 00 .11 0711 0711 0711 0711 0711 0711 20 20 20 40 40 40 0711 0711 0711 0711 51 51 10 00 51 90 00 59 10 00 90 00 10 00 90 00 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước).Cần tây trừ loại cần củ ..Loại khác: 40 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 14 14 15 15 14 18 22 22 22 15 22 22 22 15 15 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ..ti.Măng tây 0709 30 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0709 20 00 00 ...Đậu Hà Lan (Pisum sativum) .Loại khác .) .Rau bina.sô 0709 90 90 00 .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ ... nhưng không ăn ngay được.Nấm và nấm cục (nấm củ): .Nấm thuộc họ Agaricus: .. rau bina New Zealand.Nấm thuộc chi Agaricus 0709 59 00 00 .Loại khác 07.Loại khác .Ớt quả...

thái lát..Loại khác . ..): . cắt..Loại khác.Loại khác: .Loại khác Các loại rau đậu khô...Loại khác 41 Thuế suất (%) 30 30 30 30 15 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 23 23 0 15 23 0 23 0 23 Vụ Chính sách thuế ...Ngô ngọt 20 00 .. vụn hoặc ở dạng bột..Rau khác...Nấm cục (nấm củ) .Phù hợp để làm giống .Rau khác.Hành.Ớt 30 00 .) .....Nụ bạch hoa 40 00 ..Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.. đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt..Hành...) Hepper hoặc Vigna radiata (L.. nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp. đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 90 00 .Nấm hương (dong .Loại khác .Đậu Hà Lan (Pisum sativum): ..Nấm nhầy (Tremella spp. mộc nhĩ (Auricularia spp.BỘ TÀI CHÍNH .) . .Loại khác .... nhưng chưa chế biến thêm..) Wilczek: ..)..Phù hợp để làm giống .Mộc nhĩ (Auricularia spp.Nấm thuộc chi Agaricus . hỗn hợp các loại rau: ...Đã bảo quản bằng khí sunfurơ 90 00 .gu) .Loại khác ..13 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 10 10 10 10 10 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 0713 31 0713 31 10 00 0713 31 90 00 Rau khô.Mã hàng 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 Mô tả hàng hoá 59 59 90 90 90 90 90 90 10 00 ..Loại dùng làm thức ăn cho động vật .Hành . hỗn hợp các loại rau: 10 00 ..Tỏi . đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 50 00 .Nấm.Loại khác: . ở dạng nguyên.) và nấm cục (nấm củ): . đã bóc vỏ quả.. Phaseolus spp.12 0712 20 00 00 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 31 32 33 39 39 39 39 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 07..Đậu hạt (Vigna spp..Phù hợp để làm giống .. đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 60 00 .Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos): .Loại khác 07.

. .Loại khác: ... equina. tươi.Loại khác .Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): . khoai lang.Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: . major) và đậu ngựa (Vicia faba var.Loại khác 42 Thuế suất (%) 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Loại khác .....Phù hợp để làm giống .Loại khác Sắn.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0713 32 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 32 32 33 33 33 39 39 39 40 40 40 50 0713 0713 0713 0713 0713 50 50 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 07.Loại khác ....Loại khác . ướp lạnh... đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên.Phù hợp để làm giống ..Đậu tằm (Vicia faba var. lõi cây cọ sago. đông lạnh hoặc khô..Phù hợp để làm giống . củ dong..Loại khác .. củ lan.Loại khác: . a-ti-sô Jerusalem.Khoai lang .BỘ TÀI CHÍNH ..Lõi cây cọ sago .Đậu lăng: ..Loại khác: .Sắn: .. minor): ..Phù hợp để làm giống .14 0714 10 0714 0714 0714 0714 0714 0714 0714 10 10 10 20 90 90 90 11 19 90 00 00 00 00 00 10 00 90 00 .Phù hợp để làm giống ... Vicia faba var.Loại khác ...Đậu tây.Phù hợp để làm giống .Thanh mỏng sấy khô .. các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao. kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): .....

bằng cách cho thêm axít sobic hoặc socbat kali). vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa Chú giải.Loại khác .Đã bóc vỏ .Đã bóc vỏ 43 Thuế suất (%) 36 36 30 30 5 37 34 34 33 33 30 30 Vụ Chính sách thuế . (b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ. . đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. 1.Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.Quả óc chó: .Chưa bóc vỏ .Quả hạnh đào: ..Chương 8 Quả và quả hạch ăn được.. 2.. bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ syro glucoza)..Hạt đào lộn hột (hạt điều): .): .. hoặc xử lý nhằm các mục đích sau: (a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ. xử lý bằng nhiệt vừa phải.. đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. Mã hàng 08.. Chương này không bao gồm các loại quả hạch hoặc quả không ăn được.. tươi hoặc khô.Đã làm khô .02 0802 11 00 00 0802 12 00 00 0802 21 00 00 0802 22 00 00 0802 31 00 00 0802 32 00 00 Mô tả hàng hoá Dừa.Chưa bóc vỏ . quả hạch Brazil.Chưa bóc vỏ .Đã bóc vỏ Quả hạch khác.Chưa bóc vỏ . hạt đào lộn hột (hạt điều)..Đã bóc vỏ .01 0801 11 00 00 0801 19 00 00 0801 21 00 00 0801 22 00 00 0801 31 00 00 0801 32 00 00 08. với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch khô.Quả hạch Brazil: .Chưa bóc vỏ . Quả và quả hạch ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch tươi tương ứng. Quả hoặc quả hạch khô thuộc Chương này có thể được hydrat lại một phần. .. tươi hoặc khô.Đã bóc vỏ .BỘ TÀI CHÍNH .. bằng lưu huỳnh.Dừa: .. 3.

Chuối ngự. 10 .Quả dứa .Quả cam: 10 10 00 . tươi hoặc khô. . xoài và măng cụt. tươi hoặc khô.Quả chà là .) 00 00 . .Quả xoài .Quả chanh (Citrus limon.Khô Thuế suất (%) 36 35 36 36 36 37 37 36 36 36 25 35 35 35 36 36 36 36 36 40 22 22 08.Quả họ dưa (kể cả dưa hấu): 0807 11 00 00 .Quả hồ trăn 00 00 .Loại khác 44 36 36 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 10 00 .07 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ (papayas). 0803 00 10 00 .Khô 20 00 00 . vả . xoài và măng cụt: . chuối tiêu và chuối hột rừng 0803 00 90 00 . chuối tây. tươi hoặc khô..Quả sung. kể cả bưởi chùm 0805 50 00 00 .. sung.Loại khác 08.Quả bưởi.Tươi 10 20 00 .Loại khác 08..Quả bơ . vả.03 Chuối.. tươi hoặc khô.Mã hàng 0802 0802 0802 0802 0802 0802 40 50 60 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 .Tươi 0806 20 00 00 . cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự 0805 40 00 00 . Citrus limonum) và quả chấp (Citrus aurantifolia. dứa. tươi. bơ. kể cả chuối lá.Quả ổi .05 0805 0805 0805 0805 Quả thuộc chi cam quýt.Quả dưa hấu 0807 19 00 00 .Quả quýt các loại (kể cả quất). ổi.Hạt macadamia (Macadamia nuts) .Quả cau (betel nuts) 90 00 .04 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 10 20 30 40 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 30 00 Quả chà là.BỘ TÀI CHÍNH . Citrus latifolia) 0805 90 00 00 ..Hạt dẻ (Castanea spp..06 Quả nho...Loại khác 08.Quả măng cụt 08.. 0806 10 00 00 .Quả ổi.

. trắng hoặc đỏ .Loại khác 30 30 30 36 15 15 15 10 36 36 36 37 37 37 37 37 15 36 08. kể cả xuân đào .Đu đủ mardi backcross solo (betik solo) 0807 20 90 00 .Quả dâu tây .Quả đào.Quả mâm xôi.Quả vải .Quả đu đủ (papayas): 0807 20 10 00 . 0808 10 00 00 .Quả nhãn mata kucing . .Loại khác 36 36 08.BỘ TÀI CHÍNH . đông lạnh.Quả anh đào . quả lý gai và quả lý chua.Loại khác Quả và quả hạch.. 0811 10 00 00 ...10 0810 10 00 00 0810 20 00 00 0810 40 00 00 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 50 60 90 90 90 90 90 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Quả mơ.Quả kiwi ..Quả dâu tây 0811 20 00 00 .Quả man việt quất.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0807 20 . lê và quả mộc qua. anh đào. quả khế .Quả lê và quả mộc qua 20 22 08. quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium .Quả táo 0808 20 00 00 .09 0809 0809 0809 0809 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 08..Quả mâm xôi.Quả chôm chôm .08 Quả táo. đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác. mận và mận gai. đào (kể cả xuân đào).Quả sầu riêng .Loại khác: . tươi.. trắng hoặc đỏ 0811 90 00 00 ..Quả me . tươi.Quả mít (cempedak và nangka) . dâu tằm và dâu đỏ.Quả mơ .11 45 36 36 36 Vụ Chính sách thuế . đen. .Quả mận và quả mận gai Quả khác..Quả nhãn ..Quả lý gai và quả lý chua đen. dâu tằm và dâu đỏ .. đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước. tươi.Quả boong boong.

khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối.Quả me . nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.Quả anh đào 0812 90 00 00 .Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này: . trừ các loại quả thuộc nhóm 08.Quả khác: .Quả mơ ..Quả táo ..Quả mận đỏ . nhưng không ăn ngay được. đông lạnh. .Trong đó quả chà là hoặc quả hạch trừ quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng lượng . ngâm nước muối.. khô.BỘ TÀI CHÍNH .. nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác)..12 08.06.Trong đó quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil hoặc quả khô chiếm đa số về trọng lượng .Quả khác .Quả khác 0814 00 00 00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu).. hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này.13 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 10 20 30 40 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 0813 50 10 00 0813 50 20 00 0813 50 90 00 Quả. tươi.Quả nhãn .Mã hàng Mô tả hàng hoá Quả và quả hạch.01 đến 08. 0812 10 00 00 . 46 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 10 Vụ Chính sách thuế .Quả khác Thuế suất (%) 08. được bảo quản tạm thời (ví dụ. bằng khí sunfurơ.

BỘ TÀI CHÍNH ...04 đến 09.Cà phê đã rang: .Chưa xay .04 đến 09.. đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in. chè. 2.Đã khử chất ca-phê-in: .. b) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09..Đã xay . các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.Chưa xay ..Vỏ quả và vỏ lụa cà phê 47 Thuế suất (%) 18 18 20 20 37 37 37 37 37 Vụ Chính sách thuế . 1.Chương 9 Cà phê..01 0901 0901 0901 0901 0901 0901 11 11 11 12 12 12 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 21 21 21 22 22 22 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 Mô tả hàng hoá Cà phê...11.03... rang hoặc chưa rang.. chè Paragoay và các loại gia vị Chú giải..10.10 được phân loại như sau: a) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó.Loại khác . Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12. gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.Đã xay ...... Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09. Mã hàng 09. các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này. .. vỏ quả và vỏ lụa cà phê..Arabica WIB hoặc Robusta OIB .Loại khác .Loại khác: .Chưa khử chất ca-phê-in: ..Cà phê chưa rang: . Trong các trường hợp khác. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó.Đã khử chất ca-phê-in: .Arabica WIB hoặc Robusta OIB .Chưa khử chất ca-phê-in: .

Trắng .Loại khác .Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn.Loại khác 40 40 40 40 40 40 40 40 26 26 26 26 26 26 26 26 26 20 0905 00 00 00 Vani.... xay hoặc nghiền.Loại khác .Loại khác 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 11 11 11 11 12 12 12 12 20 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 0904 20 10 00 0904 20 20 00 0904 20 90 00 Hạt tiêu thuộc chi Piper. ...Loại khác .Các chất thay thế có chứa cà phê 09......BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0901 90 20 00 .Đã xay hoặc nghiền: . trọng lượng gói không quá 3 kg: .Chưa xay hoặc chưa nghiền: 48 Vụ Chính sách thuế .04 Thuế suất (%) Quế và hoa quế.Hạt tiêu: .06 37 30 0903 00 00 00 Chè Paragoay. đã làm khô ..Loại khác .Chè xanh khác (chưa ủ men): ...Chưa xay hoặc chưa nghiền: ... .Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác: .02 0902 10 0902 0902 0902 0902 0902 0902 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 0902 30 10 00 0902 30 90 00 0902 40 0902 40 10 00 0902 40 90 00 Chè đã hoặc chưa pha hương liệu. khô. 09..Loại khác .Nguyên cánh .Ớt... .Ớt đã xay hoặc nghiền .Nguyên cánh ..Đen .Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta.. đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg: .Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần.Nguyên cánh .. 09...Nguyên cánh . các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta.Trắng .Đen ... đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền: ..

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

0906 11 00 00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
0906 19 00 00 - - Loại khác
0906 20 00 00 - Đã xay hoặc nghiền

20
20
20

0907 00 00 00 Đinh hương (cả quả, than và cành).

20

09.08
0908 10 00 00
0908 20 00 00
0908 30 00 00

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu
- Vỏ nhục đậu khấu
- Bạch đậu khấu

20
20
20

09.09

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây
rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt
cây bách xù (juniper berries).
- Hạt của hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:
- - Hoa hồi
- - Hoa hồi dạng sao
- Hạt cây rau mùi
- Hạt cây thì là Ai cập
- Hạt cây ca-rum
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)

18
18
18
18
18
18

0909
0909
0909
0909
0909
0909
0909

10
10
10
20
30
40
50

10
20
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

09.10
0910 10 00 00
0910 20 00 00
0910 30 00 00
0910 91 00 00
0910
0910
0910
0910

99
99 10 00
99 20 00
99 90 00

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá rau thơm, lá
nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng
- Nghệ tây
- Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b)
của Chương này
- - Loại khác:
- - - Lá rau thơm; lá nguyệt quế
- - - Ca-ri (curry)
- - - Loại khác

49

19
19
19
19
19
19
19

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải.
1. (a) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại
trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hay trên thân cây.
(b) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác.
Tuy nhiên thóc, được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ, sơ chế bằng nước
nóng hoặc hơi hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (thuộc Chương 7).
Chú giải phân nhóm.
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum
và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số
nhiễm sắc thể (28) như những loài đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

10.01
Lúa mì và meslin.
1001 10 00 00 - Lúa mì durum
1001 90
- Loại khác:
- - Dùng làm thức ăn cho người:
1001 90 11 00 - - - Meslin
1001 90 19 00 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1001 90 91 00 - - - Meslin
1001 90 99 00 - - - Loại khác

Thuế suất
(%)

5

0
5
0
0

1002 00 00 00 Lúa mạch đen.

0

1003 00 00 00 Lúa đại mạch.

0

1004 00 00 00 Yến mạch.

0

10.05
1005
1005
1005
1005
10.06

Ngô
10 00 00 - Ngô giống
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Loại đã rang nở
90 90 00 - - Loại khác

0
30
3

Lúa gạo.
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1006
1006
1006
1006
1006
1006
1006

10
10
10
20
20
20
30

1006
1006
1006
1006
1006
1006

30
30
30
30
30
40

Mô tả hàng hoá

00
- Thóc:
00 10 - - Để làm giống
00 90 - - Loại khác
- Gạo lứt:
10 00 - - Gạo Thai Hom Mali
90 00 - - Loại khác
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh
bóng hạt hoặc hồ:
- - Gạo thơm:
15 00 - - - Gạo Thai Hom Mali
19 00 - - - Loại khác
20 00 - - Gạo làm chín sơ
30 00 - - Gạo nếp
90 00 - - Loại khác
00 00 - Tấm

1008
1008
1008
1008

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

0
40
40
40

40
40
40
40
40
40
5

1007 00 00 00 Lúa miến.
10.08

Thuế suất
(%)

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ
cốc khác.
- Kiều mạch
- Kê
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
- Ngũ cốc khác

51

5
5
10
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau đã chế biến hay bảo quản thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc trưng của nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh
(Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc, liệt kê trong bảng
dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo trọng lượng trên sản phẩm khô các
sản phẩm này có:
(a) Hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải
tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong cột (2); và
(b) Hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá
chỉ dẫn ghi trong cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên,
mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền luôn luôn được phân
loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được
xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02, nếu có tỷ lệ Phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim
loại với kích thước mắt sàng ghi trong cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho
từng loại ngũ cốc, tính theo trọng lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
Tỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàng
Ngũ cốc
(1)
- Lúa mỳ và lúa mạch đen
- Lúa đại mạch
- Yến mạch
- Ngô và lúa miến
- Gạo
- Kiều mạch

Hàm lượng
tinh bột

Hàm
lượng tro

(2)
45%
45%
45%
45%
45%
45%

(3)
2,5%
3%
5%
2%
1,6%
4%

52

315
micromet
(micro)
(4)
80%
80%
80%
80%
80%

500
micromet
(micro)
(5)
90%
-

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

3. Theo mục đích của nhóm 11.03 khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là
các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, mà:
(a) Đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua sàng
bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) Đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua
sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
Mã hàng

Mô tả hàng hoá

11.01
Bột mì hoặc bột meslin.
1101 00 10 00 - Bột mì
1101 00 20 00 - Bột meslin
11.02
1102
1102
1102
1102
1102

10
20
90
90
90

00
00
00
00
00

00
00
10
90

11.03

15
15

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
- Bột lúa mạch đen
- Bột ngô
- Loại khác:
- - Bột gạo
- - Loại khác
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên.
- Dạng tấm và bột thô:
- - Của lúa mì:
- - - Lõi lúa mì hoặc durum
- - - Loại khác
- - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
- - - Của meslin
- - - Của gạo
- - - Loại khác
- Dạng bột viên

1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103

11
11
11
13
19
19
19
19
20

11.04

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ,
xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc
nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm
ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
12 00 00 - - Của yến mạch
19
- - Của ngũ cốc khác:
19 10 00 - - - Của ngô
19 90 00 - - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ,
nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

1104
1104
1104
1104

20 00
90 00
00 00
10
20
90
00

00
00
00
00

53

Thuế suất
(%)

15
15
20
15

20
20
10
20
20
20
20

20
10
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1104
1104
1104
1104
1104
1104

22
23
29
29
29
30

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Của yến mạch
00 00 - - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
20 00 - - - Của lúa mạch
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc
nghiền

Khoai tây, dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát,
hạt và bột viên.
1105 10 00 00 - Bột, bột mịn và bột thô
1105 20 00 00 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

Thuế suất
(%)
20
5
20
20
20

11.05

11.06

1106 10 00 00
1106 20
1106 20 10 00
1106
1106
1106
1106

20
20
20
30

21
29
90
00

00
00
00
00

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau
đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ
rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ
các sản phẩm thuộc Chương 8.
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm
07.14:
- - Từ sắn
- - Từ cọ sago:
- - - Bột thô
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

11.07
Malt, rang hoặc chưa rang.
1107 10 00 00 - Chưa rang
1107 20 00 00 - Đã rang
11.08
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1109

11
12
13
14
19
19
19
20
00

00
00
00
00

00
00
00
00

10
90
00
00

00
00
00
00

30
30
30
30
30
30

5
5

Tinh bột; i-nu-lin.
- Tinh bột:
- - Tinh bột mì
- - Tinh bột ngô
- - Tinh bột khoai tây
- - Tinh bột sắn
- - Tinh bột khác:
- - - Tinh bột cọ sago
- - - Loại khác
- I-nu-lin
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô.

54

30
30

20
18
20
20
20
20
20
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp
hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô làm thức ăn gia súc
Chú giải.
1. Nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt
vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ. Không áp dụng đối với các sản
phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ô liu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả "bột mịn và bột thô" chưa khử
chất béo mà còn áp dụng cho "bột mịn và bột thô" đã đuợc khử một phần hay toàn bộ
chất béo và "bột mịn và bột thô" sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc
một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho
các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng
cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ
hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để
gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hay ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hay 12.11.
4. Nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các Phần của các loại cây sau
đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây
cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cừu ly hương, cây xả thơm và cây
ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hay các
loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12 khái niệm "tảo biển và các loại tảo biển
khác", không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào ngừng hoạt dộng thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng
axit erucic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu nhất định với hàm

55

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

lượng axit erucic chiếm dưới 2% tính theo trọng lượng và thành Phần rắn chứa dưới
30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201 00 10 00 - Phù hợp để làm giống
1201 00 90 00 - Loại khác
12.02
1202
1202
1202
1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế
biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ
mảnh.
10
- Lạc vỏ:
10 10 00 - - Phù hợp để làm giống
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

Thuế suất
(%)

0
2

0
10
10

1203 00 00 00 Cùi dừa khô.

5

1204 00 00 00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

10

12.05
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205 10 00 00 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxit thấp
1205 90 00 00 - Loại khác

5
5

1206 00 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

5

12.07
1207 20 00 00
1207 40 00 00
1207 50 00 00

5
5
8

1207
1207
1207
1207
1207

91
99
99
99
99

00 00
20 00
30 00
90 00

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
- Hạt bông
- Hạt vừng
- Hạt mù tạt
- Loại khác:
- - Hạt thuốc phiện
- - Loại khác:
- - - Hạt cọ và hạnh nhân
- - - Hạt rum
- - - Loại khác

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208 10 00 00 - Từ đậu tương
1208 90 00 00 - Loại khác

10
5
10
10

12.08

56

20
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209 10 00 00 - Hạt củ cải đường
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209 21 00 00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
1209 22 00 00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
1209 23 00 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu
1209 24 00 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis
L.)
1209 25 00 00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam.,
Lolium perenne L.)
1209 29 00 00 - - Loại khác
1209 30 00 00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy
hoa
- Loại khác:
1209 91 00 00 - - Hạt rau
1209 99
- - Loại khác:
1209 99 10 00 - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây kenaf
1209 99 90 00 - - - Loại khác
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên;
phấn hoa bia.
1210 10 00 00 - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột
mịn hoặc chưa làm thành bột viên
1210 20 00 00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở
dạng bột viên; phấn hoa bia

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

12.10

12.11

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

20
20
20
30
30
30
40
90

10 00
90 00
10 00
90 00
00 00

1211 90 11 00
1211 90 12 00

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và
quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc
các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
- Rễ cây nhân sâm:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Lá coca:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Thân cây anh túc
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

57

3
5

9
0
10
0
0

10
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90

13
13
13
14
19

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90
90
90
90

91
92
94
95
96
96
96
99

Mô tả hàng hoá
10
90
00
00
00
00
00
00
10
90
00

12.12

1212 20

1212 20 11 00
1212 20 19 00
1212 20 20 00
1212 20 90 00
1212 91 00 00
1212 99
1212
1212
1212
1212
1212

99
99
99
99
99

11
19
20
30
90

00
00
00
00
00

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
- - - Gỗ đàn hương
- - - Mảnh gỗ Gaharu
- - - Rễ cây cam thảo:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác,
củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt quả và nhân
quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp
xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ
nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm,
hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy hoặc các mục đích
tương tự:
- - - Loại dùng cho dược phẩm
- - - Loại khác
- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng
cho người
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Củ cải đường
- - Loại khác:
- - - Mía:
- - - - Để làm giống
- - - - Loại khác
- - - Hạt cây minh quyết
- - - Hạt dưa
- - - Loại khác

58

Thuế suất
(%)
10
0
10
0
10
0
10
10
10
0
0

10
10
10
10
10

0
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

1213 00 00 00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng
viên.
Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh
lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin,
đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm
thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành bột
viên.
1214 10 00 00 - Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)
1214 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
10

12.14

59

1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực
vật khác
Chú giải.
1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo, cây kim cúc
cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng
lượng là đường sucroza hoặc kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ Malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các loại nhựa hoặc chất chiết xuất thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương
22);
(e) Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.14 hoặc 29.38;
(f) Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50%
trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);
(g) Thuốc thuộc nhóm 30.03 hoặc nhóm 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu
(nhóm 30.06);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu
hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm từ chất có mùi thơm sử dụng để
sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa hồng
xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.01
1301
1301
1301
1301
1301
1301

20
90
90
90
90
90

00 00
10
20
30
90

00
00
00
00

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây,
nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây
balsam).
- Gôm Ả rập
- Loại khác:
- - Gôm benjamin
- - Gôm damar
- - Nhựa cây gai dầu
- - Loại khác

60

Thuế suất
(%)

3
5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.02

1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302

11
11
11
12
13
19
19
19
19

10
90
00
00

00
00
00
00

20 00
30 00
40 00

1302 19 50 00
1302 19 90 00
1302 20 00 00

1302 31 00 00
1302 32 00 00
1302 39
1302 39 10 00
1302 39 90 00

Nhựa và các chiết xuất thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic, muối của axit pectic;
thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày
khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản
phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
- - Từ thuốc phiện:
- - - Từ pulvis opii
- - - Loại khác
- - Từ cam thảo
- - Từ hoa bia (hublong)
- - Loại khác:
- - - Cao và cồn thuốc của cây gai dầu
- - - Cao thuốc khác
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc
rễ cây có chứa rotenone
- - - Sơn Nhật bản (hoặc Trung Quốc) (sơn tự nhiên)
- - - Loại khác
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit
pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến
đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
- - Thạch
- - Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa
biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây
minh quyết hoặc hạt guar
- - Loại khác:
- - - Carrageenan
- - - Loại khác

61

Thuế suất
(%)

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5

5
5

5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần
XI: nguyên liệu thực vật hoặc sợi từ nguyên liệu thực vật, đã chế biến, chủ yếu dùng
cho ngành dệt, hoặc các nguyên liệu từ thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng
làm vật liệu dệt.
2. Nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt dọc, tiện
tròn đầu, tẩy, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu giỏ đã tách, sậy và các loại
tương tự, lõi mây và mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm
sẵn để dùng làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện
(như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ
sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ
ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401 10 00 00 - Tre
1401 20 00 00 - Song mây
1401 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

14.01

14.04
1404
1404
1404
1404

20 00 00
90
90 10 00
90 20 00

1404 90 90 00

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Xơ dính hạt bông
- Loại khác:
- - Lá trầu không, lá cây biri và lá cau
- - Vỏ cây loại dùng chủ yếu trong công nghệ
thuộc da
- - Loại khác

62

5
5
5

5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

02). (b) Bơ ca cao. sơn. 1. Nhóm 15. những loại đó được xếp vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại mỡ và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG.10).03.04). MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. vecni. 15. đã bị làm biến chất. mỡ hay dầu ca cao (nhóm 18.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15. 1. dầu đã được sunfonat hoá hay các mặt hàng khác thuộc Phần VI. mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh. dược phẩm.09 hoặc 15. Mã hàng Mô tả hàng hoá 1501 00 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm.05 (thường thuộc Chương 21). Theo mục đích của các phân nhóm 1514.01) hoặc phế liệu thuộc nhóm 23.11 và 1514.02 Thuế suất (%) 13 Mỡ trâu bò. cừu hoặc dê. (d) Tóp mỡ (nhóm 23. hắc ín glycerin và phế liệu mỡ lông cừu xếp vào nhóm 15. Nguyên liệu sản xuất xà phòng. trừ các loại mỡ thuộc 63 Vụ Chính sách thuế . xà phòng. hoặc (f) Chất thay thế cao su chế từ dầu (nhóm 40. sáp chế biến. Nhóm 15.19. cặn dầu.04 đến 23. 3. hắc ín stearin. 4. Chương này không bao gồm: (a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02. cụm từ "dầu hạt cải có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là một lượng dầu nhất định có chứa hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo trọng lượng. (c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo trọng lượng các sản phẩm của nhóm 04. (e) Axít béo. CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng.22. 2.BỘ TÀI CHÍNH . Chú giải phân nhóm.18 không bao gồm mỡ hoặc dầu hay phân đoạn của chúng. trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02. mỡ ăn được đã chế biến.09.06. các loại sáp động vật hoặc thực vật Chú giải. nước hoa.

đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Loại khác ..Loại khác .Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng.Loại khác: . chưa nhũ hoá.. 1503 00 10 00 . oleostearin. 1505 00 10 00 .BỘ TÀI CHÍNH .03.Loại khác Thuế suất (%) 13 13 13 13 15. không thay đổi về mặt hoá học .. chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.04 1504 1504 1504 1504 10 10 10 00 10 90 00 20 1504 20 10 00 1504 20 90 00 1504 30 1504 30 10 00 1504 30 90 00 Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng.Ăn được .05 1506 00 00 00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng. dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow)..Loại khác .Loại khác 15.Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng.Các phần phân đoạn thể rắn. trừ dầu gan cá: . .Loại khác Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).. 15.Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin 1503 00 90 00 . của các loài động vật có vú sống ở biển: .. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không 64 Vụ Chính sách thuế .Lanolin 1505 00 90 00 . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.03 Stearin mỡ lợn. dầu mỡ lợn.Mã hàng 1502 00 11 00 1502 00 19 00 1502 00 91 00 1502 00 99 00 Mô tả hàng hoá nhóm 15.. không thay đổi về mặt hoá học .07 13 13 15 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương..Ăn được .Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: . .Loại khác 15 15 7 7 7 7 7 7 15..Mỡ bò: .. của cá.Các phần phân đoạn thể rắn.Thích hợp dùng làm thức ăn cho người .

...Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..08 1508 10 00 00 1508 90 1508 90 11 00 1508 90 19 00 1508 90 21 00 1508 90 29 00 1508 90 91 00 1508 90 99 00 15.09 1509 1509 1509 1509 10 10 10 00 10 90 00 90 1509 90 11 00 1509 90 19 00 1509 90 21 00 1509 90 29 00 1509 90 91 00 1509 90 99 00 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc..Loại khác: ..Loại khác Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu...Loại khác: .Dầu đã tinh luyện: .Loại khác 15.Dầu đã tinh chế 1507 90 90 00 .Loại khác: ..Dầu thô..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: . không thay đổi về mặt hoá học .Các phần phân đoạn thể rắn..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thay đổi về mặt hoá học.Loại khác . 1507 10 00 00 ...Loại khác . không thay đổi về mặt hoá học .Dầu thô (virgin): .Loại khác 65 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 3 3 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Các phần phân đoạn thể rắn.Dầu đã tinh chế: ...Loại khác: 1507 90 10 00 .Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế 1507 90 20 00 ..Loại khác . đã hoặc chưa khử chất nhựa 1507 90 .Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ..Loại khác: .Dầu thô . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .... không thay đổi về mặt hoá học .Các phần phân đoạn thể rắn... ..Loại khác ..Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế: ....Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ...... .

10 1510 00 10 00 1510 00 91 00 1510 00 92 00 1510 00 99 00 15.BỘ TÀI CHÍNH .11 1511 1511 1511 1511 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng. dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng.09. duy nhất thu được từ ô liu.Loại khác: .Loại khác 15.Loại khác: ..Dầu thô... dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: .Dầu hạt hướng dương. kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.Dầu đã tinh chế ... đã hoặc chưa tinh chế..Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế . đã hoặc chưa tinh chế..Loại khác: . 10 00 00 . .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện . nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: .Dầu thô 90 . đã hoặc chưa tinh chế.13 Mô tả hàng hoá Dầu hạt hướng dương..Mã hàng 15. không thay đổi về mặt hoá học 90 90 00 . 66 Vụ Chính sách thuế ....Dầu thô .12 1512 11 00 00 1512 19 1512 19 10 00 1512 19 20 00 1512 19 90 00 1512 21 00 00 1512 29 1512 29 10 00 1512 29 20 00 1512 29 90 00 15..Loại khác: 90 10 00 .Dầu thô ... nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học. dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng. đã hoặc chưa khử gossypol .Loại khác Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ. nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Dầu đã tinh chế ..Dầu đã tinh luyện . nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Loại khác ..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện.Loại khác Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 25 3 3 25 25 3 3 25 25 Dầu dừa.Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế .... đã hoặc chưa tinh chế. ..

Loại khác ...Các phần phân đoạn thể rắn. nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Loại khác: .. không thay đổi về mặt hoá học...Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 67 Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .......Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: ....Loại khác Dầu hạt cải... không thay đổi về mặt hoá học....Loại khác ..Loại khác: ..Loại khác .Các phần phân đoạn thể rắn.. của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su .Các phần phân đoạn thể rắn.Dầu đã tinh chế: ...Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: .Loại khác: ....Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: .. dầu cọ baba-su chưa tinh chế: ..Dầu thô .. của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su .Mã hàng 1513 1513 1513 1513 1513 11 19 19 19 19 00 00 10 00 20 00 90 00 1513 21 00 00 1513 29 1513 29 11 00 1513 29 19 00 1513 29 21 00 1513 29 29 00 1513 29 91 00 1513 29 99 00 15....14 1514 1514 1514 1514 1514 11 19 19 19 19 00 00 1514 1514 1514 1514 1514 91 91 10 00 91 90 00 99 99 10 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá .Loại khác ...Dầu thô ..Dầu thô: .Dầu đã tinh chế . đã hoặc chưa tinh chế... ..Loại khác: .. dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế .BỘ TÀI CHÍNH . không thay đổi về mặt hoá học.Loại khác: ..Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng ...Loại khác .Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ. của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ..Dầu đã tinh chế ..Loại khác: .....Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế .Dầu thô ..

Dầu thô .Dầu tengkawang: .Dầu thô ..Loại khác ...Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 1514 99 99 00 .Dầu thô .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế ....Loại khác 15....Dầu đã tinh chế .Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: ....Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: .Dầu thô ..Các phần phân đoạn thể rắn.Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế ..Loại khác: ....Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .. nhưng không thay đổi về mặt hoá học .....Loại khác .........Loại khác: .Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế: ..Loại khác ..Loại khác .15 1515 11 00 00 1515 19 00 00 1515 21 00 00 1515 29 1515 29 11 00 1515 29 19 00 1515 29 91 00 1515 29 99 00 1515 30 1515 30 10 00 1515 30 90 00 1515 50 1515 50 10 00 1515 50 20 00 1515 50 90 00 1515 90 1515 90 11 00 1515 90 12 00 1515 90 19 00 1515 90 91 00 Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng...Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: ..Loại khác ..Dầu thô 68 Thuế suất (%) 25 25 25 3 10 3 3 3 20 20 3 10 3 3 25 3 3 25 3 Vụ Chính sách thuế ....Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: . nhưng không thay đổi về mặt hoá học....Các phần phân đoạn thể rắn.Mã hàng Mô tả hàng hoá 1514 99 20 00 . .Dầu thô . nhưng không thay đổi về mặt hoá học .... đã hoặc chưa tinh chế.Loại khác: 1514 99 91 00 .Loại khác .Loại khác: .

Của dầu cọ.Loại khác .Loại khác 15.Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: ..Stearin hạt cọ đã tinh chế. có chỉ số Iốt không quá 48 ..Của đậu nành ..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 99 ..Của dầu cọ.Của dầu hạt cọ . dầu lạc hoặc dầu dừa .. nhưng chưa chế biến thêm......Của ô liu ..Của dầu cọ... miếng: . dạng thô.. dầu đậu nành..Loại khác: 69 Thuế suất (%) 3 10 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên .Loại khác . tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần. dạng thô . .Của stearin hạt cọ khác có chỉ số Iốt không quá 48 ......Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: .Stearin hạt cọ đã tinh chế... dạng thô . este hoá liên hợp.Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng: ........ trừ dạng thô .16 1516 10 1516 10 10 00 1516 10 90 00 1516 20 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 20 20 20 11 12 13 14 15 16 17 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 00 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 21 22 23 29 30 40 00 00 00 00 00 00 1516 20 50 00 1516 20 60 00 1516 20 70 00 1516 20 80 00 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hoá.. tẩy và khử mùi (RBD) . đã hoặc chưa tinh chế.....Của lạc .Của hạt lanh ..BỘ TÀI CHÍNH ....Của dừa .Stearin hạt cọ.Stearin hạt cọ hoặc olein đã hydro hoá và tinh chế.. tẩy và khử mùi (RBD) có chỉ số Iốt không quá 48 . tẩy và khử mùi (RBD) ...Loại khác: 99 10 ..Dầu tung đã tinh chế 99 90 .Stearin hạt cọ....Của ô liu .Của hạt lanh ..Mã hàng 1515 1515 1515 1515 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 92 00 .Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp..

16....Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein đã được tinh chế..Thành phần chủ yếu là dầu lạc ....18 90 90 90 90 67 68 69 90 00 00 00 00 .Chế phẩm giả ghee ... ..Của dầu cọ...Mã hàng 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 91 92 93 99 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 15. khử nước...Loại khác Margarin.Loại khác Thuế suất (%) 25 25 25 25 20 30 30 30 20 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng.. các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này... trừ margarin dạng lỏng .Loại khác: ..BỘ TÀI CHÍNH .Shortening ..Thành phần chủ yếu là dầu cọ ..Thành phần chủ yếu là dầu illipenut ... polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác.Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ đã được tinh chế.... trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15... sun phát hoá. tẩy và khử mùi (RBD) .Của ô liu ...Margarin dạng lỏng .. tẩy và khử mùi (RBD) .Chế phẩm tách khuôn ....Chế phẩm giả mỡ lợn.. dầu lạc hoặc dầu dừa . thổi khô..Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn . các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu 70 Vụ Chính sách thuế ....Của hạt lanh ...Loại khác .Margarin... trừ loại thuộc nhóm 15.16.. đã đun sôi. ô xi hoá..Chế phẩm giả mỡ lợn .Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành ...17 1517 1517 1517 1517 1517 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 1517 90 43 00 1517 90 44 00 1517 90 50 00 1517 1517 1517 1517 90 90 90 90 61 62 63 64 00 00 00 00 1517 90 65 00 1517 90 66 00 1517 1517 1517 1517 15.Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein thô ....Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: .Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô .Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: . shortening: .

Loại khác . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau: .16: .Của lạc..Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau .Của dầu cọ (kể cả hạt cọ) . đã đun sôi.BỘ TÀI CHÍNH . dầu cọ hoặc dầu dừa .. polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15. 1521 10 00 00 .Của hạt lanh .20 Sáp thực vật (trừ triglyxerit).. thô. 1520 00 10 00 .Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1518 00 12 00 1518 00 14 00 1518 00 15 00 1518 00 16 00 1518 00 19 00 1518 00 20 00 1518 1518 1518 1518 1518 1518 00 00 00 00 00 00 31 32 33 34 39 60 00 00 00 00 00 00 động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này..21 71 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin. đậu nành hoặc dừa .Của ôliu .Dầu lạc.Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 15. khử nước.. sáp ong. dầu đậu nành... thổi khô.Glycerin thô 1520 00 90 00 . sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng.Sáp cá nhà táng 3 3 15.Sáp thực vật .Sáp ong và sáp côn trùng khác 1521 90 20 00 . ô xi hoá. sun phát hoá..Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu .Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng Glycerin.Loại khác .Loại khác: 1521 90 10 00 ...Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng. đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.Mỡ và dầu động vật . ...

1522 00 10 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá Chất nhờn. bã.22 72 3 3 Vụ Chính sách thuế . cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.Chất nhờn 1522 00 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 15.

cá hoặc động vật giáp xác. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác.BỘ TÀI CHÍNH .PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN. Chương này không bao gồm các loại thịt. thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16.03 hay 21. 2. đóng gói để bán lẻ với trọng lượng tịnh không quá 250g.04. 73 Vụ Chính sách thuế . được làm đồng nhất mịn. cá. ĐỒ UỐNG. 2.10. hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Phân nhóm này được xếp đầu tiên trong nhóm 16. cá hay động vật giáp xác. động vật giáp xác.02. dùng làm thực phẩm cho trẻ em hoặc để ăn kiêng.02 hay các chế phẩm thuộc nhóm 21. để bảo quản hoặc các mục đích khác. tiết. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác.05 và các loại cùng tên tương ứng chỉ ra trong Chương 3 là cùng loài. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19. Khi ứng dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có những khối lượng nhỏ thêm vào làm gia vị. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. Cá và động vật giáp xác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16. Chương 16 Các chế phẩm từ thịt. Chú giải phân nhóm. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ có thể nhìn thấy được. 1. 1.04 hoặc 16. THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN Chú giải. động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải. Nếu chế phẩm có chứa 2 hay nhiều thành phần trên. thịt. RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM. 1. Trong Phần này khái niệm "bột viên" (pellets) chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết.04. Theo mục đích của phân nhóm 1602. đã chế biến hay bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3 hoặc nhóm 05.

. động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Chế phẩm đồng nhất: ...Từ gà ca ri...Loại khác .. đã chế biến hoặc bảo quản khác..Loại khác .Từ gà loài Gallus domesticus: ... cá... đóng hộp ..Làm từ thịt lợn.Mã hàng Mô tả hàng hoá 1601 00 00 00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt..Loại khác .Loại khác .Từ thịt gà.Loại khác .....Loại khác. các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.03 74 30 Vụ Chính sách thuế . đóng hộp ..Đóng hộp . hoặc từ động vật giáp xác.Loại khác.. ...Loại khác .Từ gan động vật .BỘ TÀI CHÍNH .Thịt hộp: .Đóng hộp .. từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết... kể cả các sản phẩm pha trộn: .Từ trâu bò ..Loại khác .. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết.. kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: ..02 1602 1602 1602 1602 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 1602 1602 1602 1602 1602 31 32 32 32 39 1602 1602 1602 1602 1602 1602 1602 41 41 41 42 42 42 49 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 1602 49 11 00 1602 49 19 00 1602 1602 1602 1602 49 91 00 49 99 00 50 00 00 90 1602 90 10 00 1602 90 90 00 Thịt..Đóng hộp .. có rau gia vị Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 16.Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh: . 16.05: ... 1603 00 10 00 . đóng hộp .Từ gà tây .Loại khác: ....Đóng hộp .Ca-ri cừu.Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: ..Từ gia cầm thuộc nhóm 01.Từ lợn: .Loại khác Phần chiết và nước ép từ thịt...

...04 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 11 11 11 12 12 12 13 10 00 90 00 10 00 90 00 1604 13 11 00 1604 13 19 00 1604 13 91 00 1604 13 99 00 1604 14 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 14 14 15 15 15 16 16 16 19 19 19 19 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 20 00 30 00 90 00 1604 20 11 00 1604 20 19 00 30 30 30 Cá được chế biến hay bảo quản.Từ cá sacdin: ..Từ cá sacdin.Loại khác ..Cá ngừ.. nhưng chưa xay nhỏ: .Từ cá trổng: ........ không có rau gia vị 1603 00 30 00 ....Đóng hộp ..Đóng hộp . trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá.Đóng hộp ..Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: ...Loại khác: ..Đóng hộp ..Loại khác: ..Từ các loại cá ngừ.Đóng hộp .Loại khác .Loại khác ....Cá nguyên con hoặc cá miếng...Loại khác .Từ cá thu: ...Đóng hộp .BỘ TÀI CHÍNH .Đóng hộp . đã chế biến và sử dụng được ngay: ..Đóng hộp .. cá ngừ vằn và cá ngừ (Sarda spp.. đóng hộp ...Loại khác . cá trích cơm (sparts) hoặc cá trích kê (brisling): .. đóng hộp ..Từ thịt gà....Loại khác .Loại khác .Loại khác 16. có gia vị 1603 00 90 00 .Loại khác ...Vây cá mập.Mã hàng Mô tả hàng hoá 1603 00 20 00 .Từ cá hồi: ......Loại khác ..Xúc xích cá: 75 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế .): ....Từ cá trích: .Loại khác. .....Loại khác.

.Bào ngư ... đã được chế biến hoặc bảo quản...Loại khác 76 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH ...05 1605 1605 1605 1605 10 10 10 00 10 90 00 20 1605 20 11 00 1605 20 19 00 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 20 20 30 40 40 40 90 90 90 91 00 99 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Động vật giáp xác..Loại khác 16.Loại khác .....Loại khác: ..Cua: .Loại khác 1604 30 . động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Loại khác: ...Đóng hộp .Đóng hộp .Loại khác ..Đóng hộp .Đóng hộp 1604 20 99 00 .Động vật giáp xác khác: ..Đóng hộp 1604 20 29 00 ..Bột nhão tôm shrimp: .Loại khác .Loại khác: 1604 20 91 00 .Đóng hộp 1604 30 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1604 20 21 00 ...Loại khác ..Đóng hộp ...Tôm hùm .Loại khác .Tôm shrimp và tôm pandan (prawns): ..Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối: 1604 30 10 00 ....

. tính theo trọng lượng chất khô 1702 19 00 00 . hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30..Đường mía . glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29. 1.. mật ong nhân tạo. kể cả đường lactoza. Chú giải phân nhóm. (b) Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza. ở thể khô. ở thể rắn. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.. Khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo trọng lượng.. đường caramen. 1.Đường đã tinh luyện: ...Loại khác . .11 và 1701.. .Chương 17 Đường và các loại kẹo đường Chú giải..5 độ đọc kết quả tương ứng trên phân cực kế.12. đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên. glucoza và fructoza.Đường trắng ..Loại khác Đường khác.Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên..Loại khác 1702 20 00 00 .Đường củ cải . maltoza.Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu .06).BỘ TÀI CHÍNH .Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: . lactoza.02 77 0 0 3 Vụ Chính sách thuế .Lactoza và xirô lactoza: 1702 11 00 00 .Loại khác: . dưới 99.Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích Thuế suất (%) 27 27 40 40 40 40 17. ở thể rắn. tinh khiết về mặt hoá học.40..Loại khác: .. Chương này không bao gồm: (a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18. Mã hàng 17. mantoza. xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu..01 1701 11 00 00 1701 12 00 00 1701 91 00 00 1701 99 1701 99 11 00 1701 99 19 00 1701 99 90 00 Mô tả hàng hoá Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học...

Xirô fructoza .. trừ đường nghịch chuyển .Glucoza và xirô glucoza.Fructoza và xirô fructoza khác.Xirô glucoza .Loại khác 1702 30 10 00 1702 30 20 00 1702 40 00 00 1702 50 00 00 1702 60 1702 60 10 00 1702 60 20 00 1702 90 1702 90 10 00 1702 90 20 00 1702 90 30 00 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 17...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 17.Fructoza .Kẹo cao su..Kẹo dược phẩm . đã hoặc chưa bọc đường . .Có pha hương liệu hoặc chất màu . đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên .. trừ đường nghịch chuyển: ..Mật mía: . chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô....Có pha hương liệu hoặc chất màu ..Loại khác .Sô cô la trắng ..Mantoza ..03 1703 1703 1703 1703 1703 1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. . kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: .Loại khác.Loại khác: ..Loại khác 78 Thuế suất (%) 10 10 10 3 3 3 3 5 5 5 5 10 10 10 10 35 20 35 35 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng 1702 30 Mô tả hàng hoá 1702 90 40 00 1702 90 90 00 .Glucoza ..Fructoza tinh khiết về mặt hoá học ..04 1704 1704 1704 1704 1704 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng).. chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô.Đường caramen .Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) .Glucoza và xirô glucoza. không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: .Loại khác: .Mật ong nhân tạo. không chứa ca cao.

19. 20 18.05..Chưa khử chất béo 1803 20 00 00 .. miếng hoặc thanh: 1806 31 . sống hoặc đã rang.Loại khác 1806 32 .. bột mịn.Chế phẩm khác ở dạng khối. miếng hoặc thanh 1806 31 90 00 .03 Bột ca cao nhão đã hoặc chưa khử chất béo. 2. ở dạng khối. vỏ hạt.Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao Chú giải.06 Sô cô la và các chế phẩm khác có chứa ca cao. 10 1805 00 00 00 Bột ca cao.04. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 1801 00 00 00 Hạt ca cao. 30.Sô cô la ở dạng khối. vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.Loại khác. miếng hoặc thanh 1806 20 90 00 . 19.01. 10 1802 00 00 00 Vỏ quả. 19.Bột ca cao.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao. 21. 22. chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Loại khác ..02.Có nhân: 1806 31 10 00 . miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng.08. Chương này không bao gồm các chế phẩm thuộc các nhóm 04. 22.03.BỘ TÀI CHÍNH .Sô cô la ở dạng khối. trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này. 1. 10 18. 1806 10 00 00 . dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn.Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo 10 10 1804 00 00 00 Bơ ca cao. 1803 10 00 00 . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 1806 20 ..03 hoăc 30.04... trọng lượng trên 2 kg: 1806 20 10 00 ..05. đã hoặc chưa vỡ mảnh. Nhóm 18. bột nhão.Không có nhân: 79 18 18 18 32 32 Vụ Chính sách thuế . mỡ và dầu ca cao.

Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh 20 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 10 00 . chưa đóng gói để bán lẻ 1806 90 90 00 .Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột.Loại khác . các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04. tinh bột hoặc chiết xuất từ malt..04.. miếng hoặc thanh 90 00 .. có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao.... bột thô. có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao.Sô cô la ở dạng khối..Loại khác 80 Thuế suất (%) 32 32 32 32 32 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng 1806 1806 1806 1806 1806 Mô tả hàng hoá 32 32 90 90 90 10 00 . được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em.

4. (b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là: (1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11. được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.06). bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào. thức ăn chế biến từ bột. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo. trừ bột. Theo mục đích của nhóm 19. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. tinh bột hoặc sữa.06). bột thô hoặc bột mịn của rau đã sấy khô (nhóm 07. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo trọng lượng là bột ca cao được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo hoặc được bọc sô cô la hay các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18. tiết. 3. Chương này không bao gồm: (a) Các loại thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. . 1. thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc gia công ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.09). (b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột. của khoai tây (nhóm 11.06 (nhóm 18. đã được đóng gói để bán lẻ: 81 Vụ Chính sách thuế .01 1901 10 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chiết xuất từ malt. thịt. trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19. Nhóm 19. tấm.BỘ TÀI CHÍNH . tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt.Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 2.01 đến 04. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác hay hỗn hợp các loại trên (thuộc Chương 16).04. bột. Mã hàng 19. bột thô.01: (a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là dạng tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11. Theo mục đích nhóm 19.02. và (2) Bột.12). thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.04.Chế phẩm dùng cho trẻ em. cá hoặc động vật giáp xác. các loại bánh Chú giải.05) hoặc của các loại rau họ đậu đã sấy khô (nhóm 11. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

đã hoặc chưa chế biến.Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 10 90 .02 82 38 Vụ Chính sách thuế . ravioli. chứa ca cao 1901 90 ...Loại khác.Loại khác 1901 20 . không chứa ca cao 1901 20 20 00 .Làm từ bột đỗ tương 1901 10 90 .Có chứa trứng Thuế suất (%) 20 10 20 30 10 20 30 30 30 30 10 20 20 20 10 20 30 30 10 30 19..Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 90 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1901 10 10 00 .05: 1901 20 10 00 ...Loại khác.Loại khác .... tấm. mì sợi..Loại khác: 1901 90 10 .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 90 90 .Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín.. không chứa ca cao 1901 20 40 00 .Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 20 90 . làm từ sản phẩm thuộc nhóm 04..Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.Làm từ bột.Loại khác 1901 10 30 00 .. macaroni.. mì dẹt.Các chế phẩm khác từ đỗ tương: 1901 90 41 00 .Loại khác 1901 90 20 00 . tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt..01 đến 04. chứa ca cao 1901 20 30 00 .Loại khác: 1901 90 90 10 .Dạng bột 1901 90 49 00 ...Loại khác: 1901 10 90 10 .Có chứa sữa 1901 90 39 ....Loại khác Các sản phẩm bột nhào (pasta)..... bột thô..Dạng khác 1901 90 90 . chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: 1902 11 00 00 ..Thực phẩm cho trẻ em.04: 1901 90 31 00 ......Làm từ bột. tấm..... cut-cut (couscous).04: 1901 10 20 10 . gnochi.Chiết xuất từ malt ... bột thô.01 đến 04.. chưa đóng gói để bán lẻ: 1901 90 10 10 .. đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác...Loại khác: 1901 90 39 10 .Làm từ chiết xuất của malt 1901 10 20 . như spaghety.Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 39 90 ... tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt.BỘ TÀI CHÍNH . cannelloni.Loại khác. ...

bún làm từ gạo ăn liền .Loại khác: . đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác. tấm và bột thô)... bánh ngọt. mảnh ngô chế biến từ bột ngô)...05 83 40 40 Vụ Chính sách thuế .Các sản phẩm bột nhào khác: .. bột xay. bánh thánh. 1905 10 00 00 .04 1904 10 00 00 1904 20 00 00 1904 1904 1904 1904 30 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ. mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột.Loại khác Bánh mì. miến làm từ đậu hạt .Loại khác: .Lúa mì bulgur . vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược. có hoặc không chứa ca cao.Mì.Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác: .Loại khác . bún làm từ gạo (bee hoon) ... bột rây hay các dạng tương tự..Cut-cut (couscous) 1903 00 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột.Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc ... ở dạng hạt. hạt.Loại khác . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. ở dạng mảnh.Sản phẩm nhào với thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt ... kể cả gạo đã nấu chín sơ .Loại khác: .Loại khác . .Các chế phẩm từ gạo. bánh quế (wafflets) và bánh kem Thuế suất (%) 38 38 36 38 38 38 38 38 38 40 39 39 39 39 39 19. bánh quế.Mì... bánh đa nem và các sản phẩm tương tự.Bánh quy ngọt....Mì.Bánh mì giòn 1905 20 00 00 .Mã hàng 1902 1902 1902 1902 1902 1902 19 19 19 19 19 20 1902 1902 1902 1902 1902 1902 1902 20 20 30 30 30 30 40 Mô tả hàng hoá 20 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 10 20 90 00 00 00 00 00 . ngũ cốc (trừ ngô).Bánh mì có gừng và loại tương tự .BỘ TÀI CHÍNH . bánh quy và các loại bánh khác.Mì ăn liền . 19.Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ ..

BỘ TÀI CHÍNH ..Bánh ga tô (cakes) ...Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng .Mã hàng 1905 1905 1905 1905 1905 31 31 31 32 40 10 20 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 1905 90 1905 90 10 00 1905 1905 1905 1905 1905 90 90 90 90 90 20 30 40 50 60 00 00 00 00 00 1905 90 70 00 1905 90 80 00 1905 90 90 00 xốp (wafers): . bánh mì nướng và các loại bánh tượng tự .Bánh thánh.Bánh quy ngọt: .Loại khác 84 Thuế suất (%) 35 35 38 40 40 40 40 40 40 5 40 40 40 Vụ Chính sách thuế ...Vỏ viên nhộng và sản phẩm tượng tự dùng trong dược phẩm ..Các sản phẩm thực phẩm ròn có hương liệu khác .Có chứa ca cao ...Các loại bánh không bột .Bánh bột nhào .Bánh bít cốt.Không chứa ca cao . bánh quế.Bánh quế và bánh kem xốp .... bánh đa nem và các sản phẩm tương tự .Loại khác: ..Bánh quy không ngọt khác ....

Nhóm 20. hoặc (d) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. khái niệm " rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau. bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hay bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a). tiết. (c) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19. hoặc hỗn hợp của các sản phẩm trên (Chương 16). phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.BỘ TÀI CHÍNH . Phân nhóm 2005. Theo mục đích của nhóm 20. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc để ăn kiêng.07. 6.05.10. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.09.05. Các nhóm 20. 2.06).5% tính theo thể tích (xem thêm Chú giải (2) của Chương 22). được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7. động vật thân mềm hay các loại động vật thuỷ sinh không xương sống. tuỳ theo từng trường hợp.04 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch từ quả. 4.05. 5. đóng gói để bán lẻ.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.05. chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hay nhóm 11.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. 1. đã đồng nhất mịn. các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tượng tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17. đã đồng nhất mịn. cá hoặc động vật giáp xác.01.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18. 2. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả. Đối với các chế phẩm này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. Phân nhóm 2005. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau. quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây Chú giải. quả hoặc quả hạch.07 và 20. khái niệm " các loại nước ép. khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.05 hoặc 11. Theo mục đích của phân nhóm 2005. chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ rượu không quá 0. thịt. 3. Theo mục đích của nhóm 20. Theo mục đích của phân nhóm 2007. 1.Chương 20 Các chế phẩm từ rau.06 (trừ bột.02. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc 85 Vụ Chính sách thuế .10. Chú giải phân nhóm.04.8 hoặc 11. bột nhão từ quả. quả. (b) Các chế phẩm thực phẩm có trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. 20.

Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng: . ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác..Loại khác Thuế suất (%) 40 39 39 38 38 36 36 20.Loại khác 20.. quả.31. Theo mục đích của các phân nhóm 2009. 3. khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế.21. đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.để ăn kiêng. Phân nhóm 2007.. đã đông lạnh. 200941.Loại khác: . đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.01 2001 2001 2001 2001 Rau.61.Nấm thuộc chi Agaricus 2003 20 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .07. 2009.71. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.12. 2009. 10 00 00 .. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. quả hạch và các phần ăn được khác của cây. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. 2009.Loại khác: 90 10 00 .Loại khác Nấm và nấm cục.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20.04 86 31 Vụ Chính sách thuế ..Bột cà chua dạng sệt .06.Dưa chuột và dưa chuột ri 90 . .Loại khác . 2009. Mã hàng 20. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. 2003 10 00 00 .Hành 90 90 00 .02 2002 10 2002 10 10 00 2002 2002 2002 2002 Mô tả hàng hoá 10 90 00 90 90 10 00 90 90 00 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước .Nấm cục (nấm củ) 2003 90 00 00 .Khoai tây 40 40 40 20.03 Rau khác. đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. 2004 10 00 00 ..

Loại khác: . được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường. Phaseolus spp.Khoai tây: .Loại khác 2006 00 00 00 Rau...07 2007 10 00 00 2007 91 00 00 2007 99 2007 99 10 00 2007 99 90 00 Mứt. ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).. .Khoai tây chiên . trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.): . quả..Đã bóc vỏ . dứa hoặc dâu tây .Thực phẩm cho trẻ em 2004 90 90 00 .Loại khác .Ngô ngọt (Zea mays var.Loại khác ...Bột hình hạt và bột nhão từ quả trừ xoài..Loại khác 20..Đậu Hà lan (Pisum sativum) .. ..05 2005 2005 2005 2005 2005 10 20 20 20 40 00 00 10 00 90 00 00 00 2005 2005 2005 2005 2005 51 59 60 70 80 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2005 91 00 00 2005 99 00 00 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Măng tây . nước quả nấu đông (thạch).Rau khác và hỗn hợp các loại rau: . đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác. saccharata) .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2004 90 . thu được từ quá trình đun nấu..BỘ TÀI CHÍNH .Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 2004 90 10 00 ..Loại khác 87 Thuế suất (%) 40 40 40 35 35 38 38 38 38 35 40 37 37 38 38 38 40 40 Vụ Chính sách thuế .Đậu hạt (Vigna spp. mứt từ quả thuộc chi cam quýt..Rau đồng nhất .Chế phẩm đồng nhất .Từ quả thuộc chi cam quýt ... quả hạch. 20. không đông lạnh.Ô liu . vỏ quả và các phần khác của cây.Loại khác: .06.Măng tre . quả hoặc quả hạch nghiền sệt và quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc.

.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Loại khác .Lạc rang .Loại khác..Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu . đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu... .Loại khác .Bơ lạc .Dứa . lạc và hạt khác. kể cả quả xuân đào: . kể cả hỗn hợp: .Đào. đã hoặc chưa pha trộn với nhau: ..Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH .Dạng hỗn hợp: .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Loại khác ..Quả thuộc chi cam quýt: ..Mơ: ...Lạc: .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Loại khác ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Loại khác .. kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2009.Loại khác .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..08 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 11 11 11 11 19 19 19 20 30 30 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 00 2008 30 90 00 2008 40 2008 40 10 00 2008 40 90 00 2008 50 2008 50 10 00 2008 50 90 00 2008 60 2008 60 10 00 2008 60 90 00 2008 70 2008 70 10 00 2008 70 90 00 2008 80 2008 80 10 00 2008 80 90 00 2008 91 00 00 2008 92 2008 92 10 00 Mô tả hàng hoá Quả...Hạt điều . rễ cây và các phần ăn được khác 88 Thuế suất (%) 35 35 35 39 35 40 40 40 39 39 40 40 40 40 39 39 39 39 40 36 Vụ Chính sách thuế .. quả hạch và các phần khác ăn được của cây.Anh đào (Cherries): .Loại khác ...19: ..Từ thân cây..Lê: ..Mã hàng 20.Loại khác . đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác..Lõi cây cọ .Dâu tây: ..Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ...Quả hạch...

đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác....Với trị giá Brix không quá 30 .Nước cam ép: ..Loại khác .Nước cà chua ép ...Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: .Từ thân cây...Loại khác ...Loại khác ..Với trị giá Brix không quá 20 . rễ cây và các phần ăn được khác của cây .Không đông lạnh..Với trị giá Brix không quá 20 . .BỘ TÀI CHÍNH .Nước ép quả nho đen .Loại khác .Loại khác ...Nước ép hỗn hợp 89 Thuế suất (%) 36 36 40 40 40 34 34 32 32 32 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 33 33 33 Vụ Chính sách thuế .Loại khác...Mã hàng 2008 92 20 00 2008 2008 2008 2008 2008 92 99 99 99 99 90 00 10 00 20 00 30 00 2008 99 40 00 2008 99 90 00 20. chưa lên men và chưa pha rượu.Loại khác Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép...Với trị giá Brix không quá 20 .Loại khác .Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: .... với trị giá Brix không quá 20 .Loại khác .Với trị giá Brix không quá 20 ...Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm) : .Nước dứa ép: ..Nước táo ép: .. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Loại khác: .Vải .Nước nho ép (kể cả hèm nho): .09 2009 11 00 00 2009 12 00 00 2009 19 00 00 2009 21 00 00 2009 29 00 00 2009 31 00 00 2009 39 00 00 2009 41 00 00 2009 49 00 00 2009 50 00 00 2009 61 00 00 2009 69 00 00 2009 2009 2009 2009 2009 2009 71 79 80 80 80 90 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá của cây ...Loại khác.Đông lạnh . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ..Loại khác ...Nhãn .

khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hay nhiều thành phần cơ bản như thịt. Theo mục đích của nhóm 21. hoặc (g) Enzim đã pha chế thuộc nhóm 35. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. các chất chiết xuất. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07. hoặc hỗn hợp các sản phẩm trên (thuộc Chương 16). tiết. (e) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng xúc xích.07. cá. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác.04.03 hoặc 21.04 đến 09.03 hay 30. rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang. .01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của thành phần nói trên.10.12. chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. Khi ứng dụng định nghĩa này. tinh chất hoặc các chất cô đặc 90 Vụ Chính sách thuế .Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác Chú giải. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.04. (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09. 1. không cần quan tâm đến thành phần những khối lượng nhỏ cho thêm vào để làm gia vị. 3. rau hoặc quả.01. (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. (f) Men được đóng gói như dược phẩm hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 30. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc ăn kiêng.04.01). và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. thịt.02). chè hoặc chè Paragoay. chè. để bảo quản hoặc cho các mục đích khác.BỘ TÀI CHÍNH . 2.Chất chiết xuất. (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09. tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó. trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21. Mã hàng 21. được đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ. cá hay động vật giáp xác.

sữa bột và đường . tinh chất và các chất cô đặc từ chè hoặc chè Paragoay. kể cả bột tôm (belachan) .Loại khác .Chất chiết xuất.Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất.. bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.Tương ớt . . và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất... tinh chất và các chất cô đặc: .Men hoạt động (có hoạt tính): ..Loại khác 91 Thuế suất (%) 46 46 46 46 46 46 18 5 5 5 40 40 40 40 40 40 40 Vụ Chính sách thuế .Cà phê tan .03 2103 10 00 00 2103 20 00 00 2103 30 00 00 2103 90 2103 90 10 00 2103 90 20 00 2103 90 30 00 2103 90 90 00 Mô tả hàng hoá này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: .Nước xốt đậu tương . ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30.Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp. các vi sinh đơn bào khác.. đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp.. ngừng hoạt động .02 2102 2102 2102 2102 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 2102 30 00 00 21. các vi sinh đơn bào khác.Nước mắm .Men ỳ (bị khử hoạt tính).Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác.02).Loại khác . tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê .BỘ TÀI CHÍNH ... tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]. tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay: . bột nở đã pha chế.Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác ..Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến .Bột nở đã pha chế Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt..Men bánh mì . và chất chiết xuất.Loại khác .Loại khác: ...Mã hàng 2101 2101 2101 2101 11 11 10 00 11 90 00 12 00 00 2101 20 2101 20 10 00 2101 20 90 00 2101 30 00 00 21...Các chế phẩm chè bao gồm cả hỗn hợp chè.Chất chiết xuất. .

ở dạng khác .Loại khác 92 Thuế suất (%) 40 40 40 40 40 8 27 26 26 15 27 27 20 15 26 26 26 26 15 Vụ Chính sách thuế .Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp: ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: . 21.04 2104 10 2104 2104 2104 2104 2104 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp.. ..Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào làm nước uống ....... .Các chế phẩm men tự phân ..Loại khác 2105 00 00 00 Kem lạnh (ice-cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác. ở dạng khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 21... nước xuýt.Loại khác ..Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh ......Các chế phẩm có chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: ..Kem không sữa .Các chế phẩm không chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: ..Chứa thịt .Chế phẩm làm từ sâm .Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước uống: . ở dạng lỏng ... có hoặc không chứa ca cao...Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn..Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.Loại khác: .Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: .Chứa thịt ..... chế phẩm thực phẩm đồng nhất.Protein cô đặc và chất protein được làm rắn . ở dạng lỏng .Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: .Si rô đã pha màu hoặc hương liệu .....Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp ....06 2106 2106 2106 2106 2106 2106 10 90 90 90 90 90 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 2106 90 51 00 2106 90 52 00 2106 90 53 00 2106 90 59 00 2106 90 61 00 2106 90 62 00 2106 90 64 00 2106 90 65 00 2106 90 69 00 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

.Loại khác: 2106 90 91 00 .........Loại khác: 2106 90 99 10 .Các chế phẩm hương liệu 2106 90 99 30 ..Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em 2106 90 95 00 ....Seri kaya 2106 90 99 ...Các chất phụ trợ thực phẩm 2106 90 80 00 ....Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactase 2106 90 94 00 .Loại khác 93 Thuế suất (%) 10 15 10 20 25 25 25 26 15 15 25 Vụ Chính sách thuế ....Chế phẩm làm từ sâm 2106 90 93 00 ...Sản phẩm dinh dưỡng y tế 2106 90 99 90 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2106 90 70 00 . dùng để chế biến thực phẩm ..Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng 2106 90 92 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng..Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm 2106 90 99 20 .

08. khái niệm "rượu vang có ga nhẹ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20o C trong thùng kín. 3. 10 00 00 . rượu và giấm Chú giải.06 hoặc nhóm 22.03 hay 30. nước đá và tuyết. (d) Axít axetic đậm đặc có nồng độ axetic trên 10% tính theo trọng lượng (nhóm 29. có mức áp suất vượt từ 3 bars. hoặc (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33). Mã hàng 22.15).Loại khác Thuế suất (%) 47 40 40 Nước.01 2201 2201 2201 2201 22. (e) Dược phẩm thuộc nhóm 30. không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.5% tính theo thể tích. 2. "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20o C. 94 Vụ Chính sách thuế .09.03).Loại khác: 90 10 00 .04. khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0.Chương 22 Đồ uống. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác... Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.Nước khoáng và nước có ga 90 . 1.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21. (b) Nước biển (nhóm 25.01).02. Theo mục đích của nhóm 22. kể cả nước khoáng và nước có ga. 1.02 Mô tả hàng hoá Nước.10. (c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước khử độ tinh khiết tương tự (nhóm 28. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21. Theo mục đích của phân nhóm 2204.BỘ TÀI CHÍNH . Chú giải phân nhóm.03 đến 22.Nước đá và tuyết 90 90 00 .53). chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22. kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga.

..Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu .Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga.Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ..09.Rượu vang: ..Mã hàng 2202 10 2202 10 10 00 2202 2202 2202 2202 2202 10 90 90 90 90 90 00 10 00 20 00 30 00 2202 90 90 00 Mô tả hàng hoá ...Sữa đậu nành ..Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15% .03 Bia sản xuất từ malt...Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ...Loại khác: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ..Hèm nho khác: . kể cả bia ale 22......Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 95 Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ..Nước..Loại khác 22.. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% .Bia đen hoặc bia nâu 2203 00 90 00 . kể cả rượu vang cao độ...Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .. 2203 00 10 00 ...Rượu vang có ga nhẹ .Rượu vang khác..04 2204 10 00 00 2204 21 2204 21 11 00 2204 21 12 00 2204 21 21 00 2204 21 22 00 2204 29 2204 29 11 00 2204 29 12 00 2204 29 21 00 2204 29 22 00 2204 30 2204 30 10 00 38 38 30 38 38 36 59 59 Rượu vang làm từ nho tươi..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% . có hương liệu ..... hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20. kể cả nước khoáng và nước có ga....Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng ... hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ....Rượu vang: ..Có nồng độ tính theo thể tích trên 15% ..Loại khác. .Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: .

Mã hàng Mô tả hàng hoá 2204 30 20 00 .Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .Rượu sa kê (rượu gạo) .Loại khác.Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho: 96 Vụ Chính sách thuế . chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích .. kể cả vang mật ong Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên. rượu mùi và đồ uống có rượu khác.Loại khác Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 40 20 40 40 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích. ..Vang táo hoặc vang lê . .Cồn ê-ti-lích đã biến tính và rượu mạnh đã methyl hoá: .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% . ở mọi nồng độ: .06 2206 2206 2206 2206 2206 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 22.. .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% . vang mật ong). ở mọi nồng độ..Loại khác: .Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên . cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác.08 2208 20 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.... .05 2205 10 2205 10 10 00 2205 10 20 00 2205 90 2205 90 10 00 2205 90 20 00 22. hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn.Loại khác ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ..07 2207 10 00 00 2207 20 2207 20 11 00 2207 20 19 00 2207 20 90 00 22.Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 22. đã biến tính.Tô đi (toddy) . đã biến tính.Shandy .. vang lê. rượu mạnh.BỘ TÀI CHÍNH .

Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 70 .Rượu mùi và rượu bổ: 2208 70 10 00 .Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 2208 70 20 00 ..Loại khác: 2208 90 10 00 ...Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 ...Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía: 2208 40 10 00 ...Rượu Gin và rượu Cối: 2208 50 10 00 .Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 20 00 .Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 60 00 ..Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 70 00 .Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 20 30 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 30 20 00 .Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 20 00 ..Rượu Vodka: 2208 60 10 00 .Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 50 00 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 40 20 00 .Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 97 Thuế suất (%) 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 Vụ Chính sách thuế .Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 40 00 .Rượu Whisky: 2208 30 10 00 ..Loại khác.. có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 30 . có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 40 00 ....Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 50 20 00 .Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 60 .Loại khác..Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 40 ....Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 30 00 .Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 50 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2208 20 10 00 ..Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 60 20 00 ..

BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 60 2209 00 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.. 20 98 60 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2208 90 80 00 .Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 90 00 ..

thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu. xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu. trừ các phế liệu thực vật. thức ăn gia súc đã chế biến Chú giải. . không thích hợp dùng làm thức ăn cho người. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.01 23.Từ ngũ cốc khác: .02 2302 2302 2302 2302 2302 2302 10 30 40 40 40 50 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Cám. chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác. thu được từ quá trình giần. Theo mục đích của phân nhóm 2306.Từ cây họ đậu 99 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.Bột mịn.Bột mịn. bột thô và bột viên.Từ thóc gạo .09 bao gồm các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. tấm và phế liệu khác. 1. tóp mỡ. từ cá hay động vật giáp xác. bột thô và bột viên.41.Từ ngô . phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.. sàng. khái niệm " cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12. Nhóm 23. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.. 2301 10 00 00 . 1. rây. bột thô và bột viên.BỘ TÀI CHÍNH . Chú giải phân nhóm.Từ lúa mì . động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác Thuế suất (%) 23.Loại khác . tóp mỡ 2301 20 00 00 . Mã hàng Mô tả hàng hoá Bột mịn. từ cá hay động vật giáp xác.Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm.

. phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật.Mã hàng 23. thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường. 0 2305 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên..Loại khác .06 2306 10 00 00 2306 20 00 00 2306 30 00 00 2306 41 00 00 2306 2306 2306 2306 2306 2306 49 50 60 90 90 90 00 00 00 00 00 00 20 00 90 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.03 2303 10 2303 10 10 00 2303 10 90 00 2303 20 00 00 2303 30 00 00 Mô tả hàng hoá Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự.Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu: .Từ sắn hoặc cọ sa-go .. 0 23. .Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2307 00 00 00 Bã rượu vang. thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật.BỘ TÀI CHÍNH .Từ hạt bông .. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.Từ hạt lanh .Từ dừa hoặc cùi dừa . loại dùng trong chăn nuôi động vật. thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.Từ hạt hướng dương . đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. 5 2308 00 00 00 Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật. bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất.04 hoặc 23.Từ mầm ngô ..Từ hạt hoặc nhân hạt cọ .Loại khác: .Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất Thuế suất (%) 5 3 5 3 2304 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác..Bã ép củ cải đường. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường . trừ các loại thuộc nhóm 23. .05. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. cặn rượu. chưa được chi 5 100 Vụ Chính sách thuế . bã ép củ cải đường.Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxic thấp .Loại khác .Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: .

chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn 90 30 00 .09 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.. có chứa thịt 90 90 00 ......Loại khác 101 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .. 10 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng cho gia cầm 90 12 00 .Thức ăn cho chó hoặc mèo...Loại khác. 23.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tiết hoặc ghi ở nơi khác..Chất tổng hợp.Loại dùng cho lợn 90 13 00 ..Chứa thịt 10 90 00 .Thức ăn hoàn chỉnh: 90 11 00 .Loại khác: .. đã đóng gói để bán lẻ: 10 10 00 ..Loại khác 90 20 00 .Loại khác 90 .Loại dùng cho tôm 90 19 00 ..

02 2402 10 00 00 2402 2402 2402 2402 2402 20 20 10 00 20 90 00 90 90 10 00 2402 90 20 00 Thuốc lá lá chưa chế biến. làm từ chất thay thế lá thuốc lá .. xì gà xén hai đầu. đã sấy bằng không khí nóng .Thuốc lá Bi-đi (Beedies) . đã sấy bằng không khí nóng ...Loại Virginia. đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: ...Lá thuốc lá.Xì gà.Xì gà..Loại khác.Lá thuốc lá chưa tước cọng: .Loại Burley . Mã hàng 24..Cọng thuốc lá .Loại khác.Loại khác .. đã sấy bằng không khí nóng .Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến Chú giải. chưa sấy bằng không khí nóng . Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).Loại Oriental .Loại Virginia. chưa sấy bằng không khí nóng . . làm từ lá thuốc lá .BỘ TÀI CHÍNH . phế liệu lá thuốc lá.01 2401 2401 2401 2401 2401 2401 10 10 10 10 10 20 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 20 20 20 20 20 20 30 30 30 Mô tả hàng hoá 10 20 30 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 24.Loại khác: .Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá 102 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 15 30 125 140 140 125 140 Vụ Chính sách thuế . xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ. chưa sấy bằng không khí nóng . 1.Phế liệu lá thuốc lá: .. chưa sấy bằng không khí nóng .Loại Virginia. chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá.Loại khác.Loại Virginia.. đã sấy bằng không khí nóng . xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ..Loại khác Xì gà. .....Loại khác. xì gà nhỏ và thuốc lá điếu..Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá: .

..Loại khác . có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ: ...Đã được đóng gói để bán lẻ: . ...Ang Hoon . thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"..Loại khác: .03 2403 10 2403 10 11 00 2403 10 19 00 2403 10 21 00 2403 10 29 00 2403 10 90 00 2403 2403 2403 2403 2403 2403 91 99 99 99 99 99 00 00 10 30 40 50 00 00 00 00 2403 99 60 00 2403 99 90 00 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác...Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" ....Nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến . kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm ..Loại khác: ..Thuốc lá không dùng để hút khác..Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 24.Thuốc lá lá đã được phối trộn ...Loại khác 103 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH .Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu: ...Thuốc lá lá đã được phối trộn ..Loại khác . chiết xuất và tinh chất thuốc lá.Thuốc lá lá để hút.Loại khác .Thuốc lá bột để hít ...

ép. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải (4) của Chương này có những yêu cầu khác. chưa giãn nở. thuộc nhóm 38. đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25. Chương này không bao gồm : (a) Lưu huỳnh thăng hoa. 3.PHẦN V KHOÁNG SẢN Chương 25 Muối. hoặc (ij) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96. 2. thạch cao.03).02 hoặc 71. đá bọt biển (đã hoặc 104 Vụ Chính sách thuế . Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung. Trong số những mặt hàng khác nhau được xếp vào nhóm 25. nhưng không phải là các sản phẩm đã nung. 4.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Chất màu từ đất có chứa từ 70% tính theo trọng lượng trở lên là sắt hoá hợp như Fe2O3 (nhóm 28. bột mịn. (c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30.01). các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng các chất hoá học để khử những tạp chất nhưng không làm thay đổi cơ cấu sản phẩm). đã rây.01). hoặc pha trộn với nhau. đá khối để khảm tranh hoặc các loại tương tự (nhóm 68. các loại oxit sắt mica tự nhiên.24. mỗi tinh thể nặng từ 2. tuyển bằng phương pháp tuyển nổi.5g trở lên bằng natri clorua hay oxit magiê.04). mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33). chất màu từ đất đã hoặc chưa nung. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71. vôi và xi măng Chú giải.02). 1. (e) Đá lát. (g) Tinh thể cấy (trừ các bộ phận quang học). đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68. (d) Nước hoa. có thể kể đến: đá vecmiculit.09).03). sàng. lưu huỳnh. đất và đá.21). đá lợp mái. đã nghiền. đá trân châu và clorit. tách bằng từ hay các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh).17. lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28. (h) Phấn chơi bi-a (nhóm 95. nghiền thành bột. các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.02). tôi hoặc thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.30.

hổ phách.Loại khác: . chưa gia công sau khi đúc. Mã hàng Mô tả hàng hoá 25. hạt huyền.Muối tinh khiết . trừ lưu huỳnh thăng hoa..Nước biển ....06 5 5 Thạch anh (trừ cát tự nhiên). 2504 10 00 00 .Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg: .Loại khác: .Muối mỏ chưa chế biến .. trừ oxit stronti..04 Graphít tự nhiên.Loại khác .Muối có chứa ít nhất 94. đã hoặc chưa nhuộm màu.Loại khác 25.chưa làm thành dạng viên đánh bóng).Loại khác Thuế suất (%) 30 30 10 15 30 10 15 15 30 15 2502 00 00 00 Pirít sắt chưa nung..01 2501 00 10 00 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 41 41 41 41 49 49 49 49 50 90 90 90 10 20 90 10 20 90 00 10 90 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết.. có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy.Muối tinh khiết .. que hoặc các dạng tương tự.. quartzite. gạch hoặc bê tông. ở dạng phiến. thanh. bằng cưa 105 Vụ Chính sách thuế .47% natri clorua tính trên trọng lượng khô: .. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.. mảnh vỡ của đồ gốm..Muối ăn .Muối mỏ chưa chế biến .05 Các loại cát tự nhiên..Muối mỏ chưa chế biến .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . 0 2503 00 00 00 Lưu huỳnh các loại. 0 25. lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. strontianit (đã hoặc chưa nung).Ở dạng bột hay dạng mảnh 2504 90 00 00 . đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ..Loại khác 5 5 25..Cát oxit silic và cát thạch anh 2505 90 00 00 . trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. nước biển. . 2505 10 00 00 .

Loại khác . .06). đã hoặc chưa nung.08 2508 2508 2508 2508 2508 2508 10 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68. 25.Lân tự nhiên phản ứng mạnh .Đã nghiền: .BỘ TÀI CHÍNH .Mullit .. kyanite và silimanite.Đá quartzit 2507 00 00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác.Thạch anh 2506 20 00 00 . đã hoặc chưa nung..16.Apatít (apatite) . . 2506 10 00 00 .. trừ bari oxit thuộc nhóm 28.Bari carbonat tự nhiên (witherite) 3 0 3 3 0 3 25. canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. đã hoặc chưa nung....Lân tự nhiên phản ứng mạnh . 106 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Andaluzit.Loại khác: . mullite. kyanit và sillimanit . đất tảo cát. đã hoặc chưa nung.Bentonit .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá hoặc cách khác.Apatít (apatite) . 25. andalusite..Bari sulfat tự nhiên (barytes) 2511 20 00 00 .11 2512 00 00 00 Bột hóa thạch silic (ví dụ.... đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.Đất sét chịu lửa .Loại khác Bari sulfat tự nhiên (barytes).10 Thuế suất (%) Canxi phosphat tự nhiên. có trọng lượng riêng không quá 1.Đất sét khác . 2511 10 00 00 . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Chưa nghiền: . bari carbonat tự nhiên (witherite).. tripolit và diatomit) và đất silic tương tự.Đất chịu lửa hay đất dinas 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 10 10 10 10 10 20 20 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 90 10 90 90 5 5 3 3 3 3 3 3 3 3 2509 00 00 00 Đá phấn..

thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). bằng cưa hay cách khác.Dạng khối .. .15 2515 11 00 00 2515 12 2515 12 10 00 2515 12 20 00 2515 20 00 00 25.Thô hoặc đã đẽo thô .Mới chỉ cắt..Dạng tấm . bằng cưa hoặc cách khác.Đá cẩm thạch và travertine: .. travectine. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt..Đá bọt 2513 20 00 00 . pophia..5 trở lên.Thô hoặc đã đẽo thô . bazan.Đá nhám.Granit: .16 2516 11 00 00 2516 12 2516 2516 2516 2516 12 12 20 90 10 20 00 00 00 00 00 00 Đá cẩm thạch. thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . corundum tự nhiên. 2513 10 00 00 . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . .Mới chỉ cắt. bằng cưa hoặc cách khác. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác. bằng cưa hoặc cách khác.Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác 107 3 3 3 3 3 3 3 10 10 10 3 3 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá Đá bọt.. đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng.Dạng tấm ... corundum tự nhiên.Dạng khối . dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác Thuế suất (%) 25.Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng.. thạch cao tuyết hoa.BỘ TÀI CHÍNH .Đá cát kết . thạch cao tuyết hoa Đá granit.. garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác. đá nhám. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt. 25. ecaussine và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2.13 2514 00 00 00 Đá phiến. thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt.. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

sỏi.Đolomit đã nung hoặc nung kết 2518 30 00 00 ..10 . để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác.16. có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517. mảnh và bột..Đá ở dạng viên. tinh khiết hoặc không. chủ yếu để làm cốt bê tông. đá dăm vảy. đá dăm trộn nhựa đường.Từ đá cẩm thạch .Đá dăm vảy. hỗn hợp đolomit dạng nén.BỘ TÀI CHÍNH . đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên).15 hoặc 25.Đolomit chưa nung hoặc nung kết 2518 20 00 00 . mảnh và bột.17 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Đá cuội. để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác. 2518 10 00 00 . đá đã vỡ hoặc nghiền.20 3 3 Thạch cao. có hoặc không thêm một lượng 108 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng 25.19 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit).Loại khác 25. plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung). đã hoặc chưa nhuộm màu. xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: . anhydrit. có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết. 2519 10 00 00 . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Đá cuội.15 hoặc 25. đã hoặc chưa nung hoặc nung kết. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.18 25. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.Đá dăm trộn nhựa đường .Từ đá khác 3 3 Đolomit.16. sỏi. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. đá ở dạng viên.Magie carbonat tự nhiên 2519 90 00 00 .Hỗn hợp đolomit dạng nén 3 3 3 2517 10 00 00 2517 20 00 00 2517 30 00 00 2517 41 00 00 2517 49 00 00 3 3 3 25. đá cuội nhỏ và đá flin. có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này. magiê ôxít nung trơ (thiêu kết). . magiê ô xít khác. kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác. đá đã vỡ hoặc nghiền. magiê ôxít nấu chảy. chủ yếu để làm cốt bê tông. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt . xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.

2524 10 00 00 .. đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. đã hoặc chưa pha màu nhân tạo . .Xi măng trắng.Loại khác 2521 00 00 00 Chất gây chảy gốc đá vôi. trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.Vôi sống 2522 20 00 00 .. xi măng xỉ (xốp). kể cả mi ca tách lớp. anhydrit 20 .Vôi chịu nước Thuế suất (%) 0 3 3 10 25. đá vôi và đá có chứa canxi khác. xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự.Plaster: 20 10 00 .Phế liệu mi ca 3 5 3 25. 10 00 00 . xi măng nhôm.Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp .Bột mi ca ..Mã hàng 2520 2520 2520 2520 Mô tả hàng hoá nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.Xi măng chịu nước khác 5 5 5 10 10 38 38 38 38 38 25.Thạch cao.Loại khác: ...Dùng trong nha khoa 20 90 00 ..24 Amiăng (Asbestos). talc.22 25..Xi măng nhôm .25 2525 10 00 00 2525 20 00 00 2525 30 00 00 Mi ca..Vôi tôi 2522 30 00 00 . Vôi sống..25.Loại khác ..Xi măng Portland: .Loại khác . vôi tôi và vôi chịu nước. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác. phế liệu mi ca.Xi măng màu . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).BỘ TÀI CHÍNH .Để sản xuất xi măng trắng . 109 Vụ Chính sách thuế .26 Quặng steatit tự nhiên. . dùng để sản xuất vôi hay xi măng. 2522 10 00 00 .Clanhke xi măng: .Loại khác 5 5 25.23 2523 10 2523 10 10 00 2523 10 90 00 2523 2523 2523 2523 2523 2523 21 29 29 29 30 90 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Xi măng Portland.Crocidolit 2524 90 00 00 .

nepheline và nepheline syenite. fluorit (fluorspar). .29 2529 10 00 00 2529 21 00 00 2529 22 00 00 2529 30 00 00 25.Chưa nghiền..Mã hàng 2526 2526 2526 2526 Mô tả hàng hoá 10 00 00 . axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung) 2528 90 00 00 ..Bột talc 20 90 00 .Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng .Epsomit .Loại khác 110 3 3 5 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Kiezerit. đá trân châu và clorit. chưa giãn nở .Vermiculit (chất khoáng bón cây).Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng .Đã nghiền hoặc làm thành bột: 20 10 00 . chưa làm thành bột 20 . 2528 10 00 00 .Lơxit.BỘ TÀI CHÍNH ...28 25..Loại khác Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung).Loại khác Thuế suất (%) 3 0 3 25. .Kiezerit .30 2530 10 00 00 2530 2530 2530 2530 20 20 10 00 20 20 00 90 00 00 Felspar. epsomit (magie sulfat tự nhiên): .Fluorit (fluorspar): . nepheline và nepheline syenite Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. lơxit (leucite).Felspar . nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên..

có chứa hay không chứa kim loại. và bao gồm chủ yếu là chì.Chương 26 Quặng. các nhóm từ 26. Nhóm 26. tro và cặn chứa arsen.20 chỉ áp dụng đối với: (a) Xỉ. (d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31. trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải của đô thị (nhóm 26. thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. 2.17.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV. hợp chất chì và ôxit sắt. thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.21).BỘ TÀI CHÍNH . thuật ngữ "quặng" dùng để chỉ các loại quặng khoáng dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân và kim loại thuộc nhóm 28.01 đến 26. (c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. (e) Sợi xỉ. ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Theo mục đích của phân nhóm 2620. được phân loại vào phân nhóm 2620.21. 2. " cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ " nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ. (f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý.19). là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng.01 đến 26. xỉ và tro Chú giải. 111 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của các nhóm từ 26. (b) Magie carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25. 1. tro và cặn chứa arsen.06). và (b) Xỉ. Chương này không bao gồm: (a) Xỉ hay các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm nện để làm đường (thuộc nhóm 25. Xỉ. chì tetraethyl). sợi silicat hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68. 1. chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27. Tuy nhiên. tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hay dùng để sản xuất các hợp kim hoá học. tali hoặc các hỗn hợp của chúng. thuỷ ngân.60. phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý. Chú giải phân nhóm. hoặc (g) Đồng. 3.17).12).17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim.10). niken hay coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV).

.Mã hàng Mô tả hàng hoá Quặng sắt và tinh quặng sắt.Quặng uran và tinh quặng uran 2612 20 00 00 . 2614 00 10 00 ..Đã nung kết 2601 20 00 00 .Quặng thori và tinh quặng thori 0 0 26. 0 2608 00 00 00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. 0 2607 00 00 00 Quặng chì và tinh quặng chì. kể cả pirit sắt đã nung. 0 2605 00 00 00 Quặng coban và tinh quặng coban. 2612 10 00 00 . trừ pirit sắt đã nung: 2601 11 00 00 .Chưa nung kết 2601 12 00 00 . tính theo trọng lượng khô.13 Quặng molipden và tinh quặng molipden. 0 2603 00 00 00 Quặng đồng và tinh quặng đồng.Pirit sắt đã nung Thuế suất (%) 26. 0 2604 00 00 00 Quặng niken và tinh quặng niken. 0 2611 00 00 00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. 2613 10 00 00 .Đã nung 2613 90 00 00 .01 0 0 0 2602 00 00 00 Quặng mangan và tinh quặng mangan.12 Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori.Quặng sắt và tinh quặng sắt. 0 2609 00 00 00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.Quặng inmenit và tinh quặng inmenit 0 112 Vụ Chính sách thuế . kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên. . 0 2606 00 00 00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. 0 26. 0 2610 00 00 00 Quặng crôm và tinh quặng crôm.Loại khác 0 0 26.BỘ TÀI CHÍNH .14 Quặng titan và tinh quặng titan.

Loại khác 0 0 26.Chứa chủ yếu là kẽm: ..Chứa asen..Quặng antimon và tinh quặng antimon 2617 90 00 00 .Chứa antimon..Quặng zircon và tinh quặng zircon 2615 90 00 00 .Loại khác: . 2615 10 00 00 . crom hoặc các hỗn hợp của chúng .Loại khác Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.Loại khác 113 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) .Loại khác 26. 2616 10 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 26. vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.Loại khác . có chứa arsen. thuỷ ngân. 10 2619 00 00 00 Xỉ.17 0 0 2618 00 00 00 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.Quặng bạc và tinh quặng bạc 2616 90 00 00 . 10 26.16 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. berily. tali hoặc hỗn hợp của chúng.Chứa chủ yếu là nhôm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2614 00 90 00 .. 2617 10 00 00 . . kim loại hoặc các hợp chất của chúng.BỘ TÀI CHÍNH . là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng ..Loại khác . tantali.15 Quặng niobi. vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.Chứa chủ yếu là đồng .Chứa chủ yếu là chì: ..Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ . địa xỉ (trừ xỉ hạt). cađimi. tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép).20 2620 11 00 00 2620 19 00 00 2620 21 00 00 2620 2620 2620 2620 29 30 40 60 00 00 00 00 00 00 00 00 2620 91 00 00 2620 99 00 00 Xỉ.

21 114 10 10 Vụ Chính sách thuế .Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị 2621 90 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 26. tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả tro tảo biển (tảo bẹ).Mã hàng Mô tả hàng hoá Xỉ và tro khác. 2621 10 00 00 .

33. Bao gồm: (a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ.013 millibars (Chương 39) 3. từ rửa bể chứa dầu. Chú giải phân nhóm.10. không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5. khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự. "than antraxit" có nghĩa là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô. 3. sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1. hoặc (c) Hỗn hợp hydro carbon chưa no thuộc nhóm 33. các loại sáp khoáng chất Chú giải.10. không có khoáng chất). hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc. như dầu thu hồi từ dầu tràn.11. hoặc từ dầu cắt để chạy máy.12.05.BỘ TÀI CHÍNH . xylen hoặc naphthalen. trừ metan và propan nguyên chất đã được phân loại ở nhóm 27. 4.11. Trong nhóm 27. Theo mục đích của nhóm 27.Chương 27 Nhiên liệu khoáng. Theo mục đích của phân nhóm 2710. Theo mục đích của phân nhóm 2701. toluen. (b) Dược phẩm thuộc nhóm 30. chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ. thu được bằng phương pháp bất kỳ. có hoặc không có nước. dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu biến thế đã sử dụng).10.11. Tuy nhiên. 2. 2.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm.20. 2707. 2707.40 khái niệm "benzen". Theo mục đích của các phân nhóm 2707. "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210o C (theo phương pháp ASTM D 86).04. Theo mục đích của phân nhóm 2701.01. không có khoáng chất) không vượt quá 14%. dầu bôi trơn đã sử dụng.02 hoặc 38. 115 Vụ Chính sách thuế . với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm. và (c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước. 1. khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng. "than bitum" là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô. Chương này không bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định riêng về mặt hoá học. (b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. "xylen" và "naphthalen" chỉ áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen.03 hoặc 30. 1. loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300o C. "toluen". các chất chứa bi tum. dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng.30 và 2707. cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrô cácbon chưa no. "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu chế từ khoáng bitum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này).

Than bi tum: . và các loại hắc ín khoáng chất khác. muội bình chưng than đá. 2704 00 10 00 .03 Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá). trừ than huyền.Loại khác . than non hoặc than bùn. 2702 10 00 00 . đã hoặc chưa đóng bánh. khí máy phát và các loại khí tương tự. đã hoặc chưa đóng bánh. đã hoặc chưa nghiền thành bột..Than đá loại khác .Than antraxit . đã hoặc chưa nghiền thành bột. than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Than non.Than bùn. than bánh. nhưng chưa đóng bánh 2702 20 00 00 .. 0 2706 00 00 00 Hắc ín chưng cất từ than đá. đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần. kể cả hắc ín tái chế..04 0 5 5 2705 00 00 00 Khí than đá.01 2701 2701 2701 2701 2701 2701 11 12 12 12 19 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Than đá.Than non đã đóng bánh Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 27. nhưng chưa đóng bánh: .02 Than bùn (kể cả bùn rác). .Than đá.. than non hoặc than bùn. nhưng chưa đóng bánh 2703 00 20 00 . trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 27.Than bánh. 2703 00 10 00 .Than để luyện cốc .Than non. khí than ướt.Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 2704 00 20 00 . đã hoặc chưa đóng bánh. đã hoặc chưa ép thành kiện.. than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.BỘ TÀI CHÍNH .Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn 2704 00 30 00 . 0 116 Vụ Chính sách thuế ...Muội bình chưng than đá 5 5 27.Than bùn đã đóng bánh 5 5 27.

Nguyên liệu để sản xuất than đen .10 15 0 15 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum. .Toluen . có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.Mã hàng Mô tả hàng hoá 27.. các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.Loại khác: ..Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.08 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.Benzen .Condensate 2709 00 90 00 . thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.Naphthalen . trừ dầu thô. ở dạng thô. những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.Loại khác: .Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86 . các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.. dầu thải..09 27.. trừ dầu thải: 117 Vụ Chính sách thuế . .Than cốc nhựa chưng Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 27. 2709 00 10 00 ..Xylen .Dầu creosote .Dầu thô 2709 00 20 00 .Loại khác 0 0 27.07 2707 2707 2707 2707 2707 10 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2707 2707 2707 2707 91 00 00 99 99 20 00 99 90 00 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao.Loại khác Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng.Nhựa chưng (hắc ín) 2708 20 00 00 . 2708 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .

...Naphtha...Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC ... loại thông dụng .Loại khác .Dầu nhẹ và các chế phẩm: .Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: ..Dầu và mỡ bôi trơn: ...Dầu thô đã tách phần nhẹ ....Dầu nhiên liệu: ....Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch ....Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH ..Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay ...Loại khác...Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn .Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao . loại cao cấp .....Xăng máy bay ..Có pha chì....Dầu bôi trơn khác ..Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên .......Có pha chì.Loại khác...Không pha chì..Mỡ bôi trơn .Tetrapropylene ... reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng ......Nhiên liệu đốt khác . không pha chì ........ loại thông dụng ....Dung môi trắng (white spirit) ....Loại khác 118 Thuế suất (%) * * * * * * * * * * * * * 0 0 0 15 5 5 5 5 10 5 3 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .... loại cao cấp ........Nguyên liệu để sản xuất than đen .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2710 11 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 12 13 14 15 16 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2710 11 60 00 2710 11 70 00 2710 11 90 00 2710 19 2710 19 13 00 2710 19 14 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 16 19 20 30 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 19 19 41 42 43 44 50 60 00 00 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 71 72 79 90 00 00 00 00 ..Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% .Xăng động cơ: .......Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) .Kerosene .Nhiên liệu diesel khác ...Không pha chì. có pha chì ....Dung môi khác ...

Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0.Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum 119 Thuế suất (%) 20 20 0 0 0 0 0 0 1 1 3 3 3 3 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế ... bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bi tum.Khí thiên nhiên ... sáp parafin.75% tính theo trọng lượng ... đã hoặc chưa nhuộm màu.Khí thiên nhiên . ..Etylen. .. .13 2713 2713 2713 2713 11 12 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.Dạng hóa lỏng: . sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác..Sáp parafin .Vazơlin (Petroleum jelly) .Cốc dầu mỏ: .Bi tum dầu mỏ .Propan .Loại khác Cốc dầu mỏ. terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 2710 99 00 00 . propylen.Loại khác . sáp than cám.Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs)..11 2711 2711 2711 2711 2711 2711 2711 11 12 13 14 14 14 19 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2711 21 00 00 2711 29 00 00 27.Đã nung . sáp dầu lửa vi tinh thể. sáp than bùn... sáp than non.12 2712 10 00 00 2712 20 00 00 2712 90 2712 90 10 00 2712 90 90 00 27.Etylen . butylen và butadien: .Loại khác Vazơlin (Petroleum jelly).Loại khác .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH ...Dầu thải: 2710 91 00 00 .Dạng khí: .Butan ..Mã hàng Mô tả hàng hoá .Chưa nung . ozokerite.Loại khác 27...

hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Bi tum và asphalt. asphaltite và đá chứa asphalt. cut-backs).BỘ TÀI CHÍNH .Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín 2714 90 00 00 . bi tum dầu mỏ. 1 120 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 27. đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín. matít có chứa bi tum. 1 2716 00 00 00 Năng lượng điện. 2714 10 00 00 . ở dạng tự nhiên.14 1 1 2715 00 00 00 Hỗn hợp chứa bi tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên. bi tum tự nhiên.

BỘ TÀI CHÍNH .43. 32. 33. với điều kiện là các chất cấu thành phải: (a) Theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại.03. có hoặc không chứa tạp chất. Trừ khi có yêu cầu khác. 33.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. Theo Chú giải 1 ở trên. 37. thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. các mặt hàng xếp vào các nhóm 30. 28. Chương 28 Hoá chất vô cơ. và (c) Có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau. 1. các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: (a) Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt. (B) Theo Chú giải mục (A) trên.06.05.06.05.07 hoặc 38.06.12. trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII. 2. các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý.04. 30.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 33. 1. các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.46 hoặc 28. các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị Chú giải. 35. (c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản 121 Vụ Chính sách thuế . phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt. (b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước. (b) Được trình bày đi kèm cùng với nhau.PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chú giải.44 hoặc 28. 33.07. kim loại đất hiếm. 33. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28. 3. 30.04.

5g mỗi tinh thể. xyanat và thioxyanat.31). của các bazơ vô cơ (nhóm 28. thuộc nhóm 32. oxysunphua carbon. (e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). của các bazơ vô cơ (nhóm 28.07.01). Thêm vào dithiônit và sulfosilát. isoxianic. Theo Chú giải 1 của Phần VI. chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ.02 đến 71. (b) Các hợp chất hữu cơ .36).49). 4 hoặc 5 của Chương 31. tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.47).13). thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. hay các sản phẩm khác của Phần V. 3. telluroxianat. thuộc nhóm 38.24. được làm rắn bằng urê (nhóm 28. oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37). (c) Carbon disunphua (nhóm 28.BỘ TÀI CHÍNH .46 và 28.42). halogenua xianogen và xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28. (d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang. hydroxianua và axit funminic. hay kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71.43 đến 28.42). tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2.52 và cacbua (nhóm 28. thuộc nhóm 32. 122 Vụ Chính sách thuế . (e) Peroxit hydrô. dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31). tetrathio-xianat-diamminocromat và các xianat phức khác. các sản phẩm dùng như chất dập lửa. 3. (e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.13. tellurocarbonat. selenocyanat.05).12). selenocarbonat. halogenua thiocarbonyl. (d) Thiocarbonat. (b) Các oxít halogenua của carbon (nhóm 28. hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột. (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển. đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây. (b). (c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2. 2. để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa. (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó. thuộc nhóm 38.53) trừ xianamit canxi. Chương này không bao gồm: (a) Natri clorua hoặc magiê oxit. hạt hoặc mảnh. xianogen.06. carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28. xianua. chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này: (a) Oxit carbon. thuộc nhóm 38. (d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). fulminat.11). các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.24. tinh khiết hoặc không tinh khiết.

7.42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.BỘ TÀI CHÍNH . các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó. ví dụ.11.hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó.44 chỉ áp dụng cho: (a) Tecneti (nguyên tố số 43). 5. (b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV). nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.48 bao gồm photpho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% tính theo trọng lượng phốt pho. các hợp kim hoặc gốm kim loại. nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo. Loại trừ có yêu cầu khác. Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28. Khi được cắt thành hình đĩa. các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại). hoặc (h) Các bộ phận quang học. (e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân.002_Ci/g). 8. prometi (nguyên tố số 61). của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng. Nhóm 28.44 và 28. poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84.01). có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0. 123 Vụ Chính sách thuế . kể cả cacbua kim loại được nung kết (cacbua kim loại được nung kết với kim loại). (f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không. silíc và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này. (d) Hợp kim. thuộc Phần XV. các muối kép và phức được phân loại trong nhóm 28.42 6. loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90.18.(g) Kim loại. không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn . Các nguyên tố hoá học (ví dụ. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28. đã hoặc chưa trộn với nhau.các hạt nhân riêng lẻ. đề cập tới: . Nhóm 28. vô cơ hay hữu cơ. miếng hoặc hình dáng tương tự. Các nhóm 28. thuật ngữ “chất đồng vị”. hoặc ở dạng hình trụ hay dạng que.26 đến 28.45. nguyên chất hoặc không nguyên chất. . đã được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên. đã hoặc chưa pha trộn với nhau. 4. chúng phải được xếp vào nhóm 38. (c) Hợp chất.

Muội carbon khác .Natri 2805 12 00 00 .Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: 2805 11 00 00 .. thăng hoa hoặc kết tủa.Muội carbon dùng cho ngành cao su . clo.Loại khác 0 0 10 3 3 0 3 0 3 3 0 0 0 0 0 0 28.Loại khác 2804 30 00 00 . khí hiếm và các phi kim loại khác.Nitơ 2804 40 00 00 ..04 Hydro.Silic: 2804 61 00 00 .99% tính theo trọng lượng 2804 69 00 00 . .Chứa silic với hàm lượng không dưới 99. scandium và yttrium.Khí hiếm: 2804 21 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC 28. thủy ngân.Loại khác 2804 70 00 00 .Boron.. kim loại đất hiếm. lưu huỳnh dạng keo. brom và iot.Muội axetylen .Asen 2804 90 00 00 . .Argon 2804 29 00 00 .Canxi 2805 19 00 00 . brom 3 0 0 2802 00 00 00 Lưu huỳnh.Iot .05 124 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Oxy 2804 50 00 00 .Hydro .Flo. .Selen Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ.. 28.Phospho 2804 80 00 00 . 2804 10 00 00 . đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau.Clo .03 2803 2803 2803 2803 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).. tellurium .Loại khác 28.BỘ TÀI CHÍNH ..01 2801 10 00 00 2801 20 00 00 2801 30 00 00 Flo..

Hydro clorua (hydrochloric acid) 2806 20 00 00 .Thủy ngân Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI 28..Axit vô cơ khác: .Loại khác 2811 2811 2811 2811 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 2811 21 00 00 2811 22 2811 22 10 00 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.Axit closulfuric 10 3 2807 00 00 00 Axit sulfuric.Hydro florua (hydrofuoric acids) ..Loại dùng cho thực phẩm: .. axit sulfonitric.06 Hydro clorua (hydrochloric acid).Loại khác: . axit polyphosphoric.Loại khác ..Carbon dioxit .. ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 2805 30 00 00 . .Axit phosphoric và axit polyphosphoric: . 28. axit closulfuric. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học..Axit asenic .BỘ TÀI CHÍNH .09 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 10 20 20 20 20 20 20 20 00 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 Diphosphorous pentaoxide... axit sulfuric bốc khói (oleum) 10 2808 00 00 00 Axit nitric. scandium và yttrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau 2805 40 00 00 .11 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . axit boric....Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: .Axit phosphoric ..Bột silic 125 10 0 10 0 0 2810 00 00 00 Oxit boron.. 2806 10 00 00 .Loại khác ..Diphosphorous pentaoxide . axit phosphoric.Loại khác: ..Kim loại đất hiếm.. 1 28.Silic dioxit: ....Axit phosphoric .

.Loại khác Sulfua của phi kim loại.Mã hàng 2811 2811 2811 2811 Mô tả hàng hoá 22 90 00 . kẽm peroxit. của stronti hoặc bari.13 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ. kali hydroxit (potash ăn da). 2814 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Natri hydroxit (xút ăn da): . phospho trisulfua thương phẩm..17 Kẽm oxit.Dạng rắn .Kẽm oxit 2817 00 20 00 . HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI 28.16 Magie hydroxit và magie peroxit.Dạng khan 2814 20 00 00 .12 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại. 2817 00 10 00 .Kẽm peroxit 0 0 126 Vụ Chính sách thuế . dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI 28..Kali hydroxit (potash ăn da) . 2813 10 00 00 .Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) .15 2815 2815 2815 2815 11 12 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Natri hydroxit (xút ăn da). 2812 10 00 00 .Dạng dung dịch nước 28.Loại khác 0 0 28...Loại khác 29 .Loại khác: 29 10 00 . 2816 10 00 00 . natri peroxit hoặc kali peroxit.Natri hoặc kali peroxit 3 3 10 20 0 0 28.Magie hydroxit và magie peroxit 2816 40 00 00 .Diasenic pentaoxit 29 90 00 .Carbon disulfua 2813 90 00 00 . hydroxit và peroxit.... hydroxit và peroxit. oxit.Oxit.Clorua và oxit clorua 2812 90 00 00 . của stronti hoặc bari 5 5 28.. .14 Amoniac.

Hydroxit và oxit niken .Corundum nhân tạo. hydroxit nhôm. các oxit. 0 2823 00 00 00 Titan oxit. . các loại bazơ vô cơ. ôxit nhôm.Crom trioxit 2819 90 00 00 . 2821 10 00 00 .Antimon oxit .Oxit và hydroxit sắt 2821 20 00 00 .24 Chì oxit.Loại khác 0 0 0 28. chì đỏ và chì da cam 2824 10 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Hydroxit và oxit molipđen . môxicot) 2824 90 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2818 20 00 00 . 2819 10 00 00 . 2820 10 00 00 . coban oxit thương phẩm. 0 28. hydroxit và peroxit kim loại khác.Loại khác 127 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 28.Mangan dioxit 2820 90 00 00 .Chì monoxit (chì ôxit.19 Crom oxit và hydroxit.Chất màu từ đất 0 0 2822 00 00 00 Coban oxit và hydroxit.Hydroxit và oxit vanađi .Germani oxit và zircon dioxit .25 2825 10 00 00 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng.Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng .Liti oxit và hydroxit .21 Oxit sắt và hydroxit sắt.Hydroxit và oxit đồng .18 Corundum nhân tạo. chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên. trừ corundum nhân tạo 2818 30 00 00 .20 Mangan oxit.Loại khác 0 0 28. 2818 10 00 00 .Loại khác 0 0 28.Nhôm hydroxit 0 3 28.BỘ TÀI CHÍNH .Oxit nhôm.

Clorua khác: .Canxi clorua: .Của magiê ..Iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides) Hypoclorit.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG V MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT.Loại khác . clorua oxit và clorua hydroxit.Natri bromua hoặc kali bromua .... . CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI 28. -Florua: ..29 Florua. . bromua và oxit bromua.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Nhôm hexaflorua natri (cryolit tổng hợp) .Loại khác: 90 10 00 . floroaluminat và các loại muối flo phức khác. bromat và pebromat.Clorua oxit và clorua hydroxit : ..Loại khác ..28 2828 2828 2828 2828 28.Loại khác .Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác 90 .Loại thương phẩm .Bromua và bromua oxit: ..Loại khác Clorua.Của nhôm .Clorat: 128 Vụ Chính sách thuế .26 2826 2826 2826 2826 12 19 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 28.Amoni clorua . clorit.27 2827 2827 2827 2827 10 00 00 20 20 10 00 20 90 00 2827 2827 2827 2827 31 32 35 39 00 00 00 00 00 00 00 00 2827 41 00 00 2827 49 00 00 2827 51 00 00 2827 59 00 00 2827 60 00 00 28.. iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides). hypobromit. iotdat và peiodat.Của niken ......Natri hypoclorit 90 90 00 . 10 00 00 .Loại khác 0 0 0 0 0 15 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Clorat và peclorat.Loại khác .Của nhôm . canxi hypoclorit thương phẩm.Đồng . florosilicat.

Natri sulfua 2830 90 00 00 .Phèn (alums) .Chì sunphat tribazơ . thiosulfat.Nitrit ..31 Dithionit và sulfosilat.. . peroxosulfat (persulfat).Natri sulfat: ..Loại khác 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 5 0 0 0 129 Vụ Chính sách thuế .Natri sulfit ..Thiosulfat 0 0 0 28.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2829 11 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học..Peroxosulfat (persulfat) 2833 11 00 00 2833 19 00 00 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 21 22 22 22 24 25 27 29 29 29 29 30 40 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 00 00 28..Loại khác .Dinatri sulfat . 2831 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại thương phẩm . polysulfua.. phèn (alums)..34 Nitrit.....Loại khác 0 0 28..Của natri 2829 19 00 00 .Loại khác 0 0 28.Loại khác 2829 90 00 00 . 2830 10 00 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 28.Sulfat loại khác: . nitrat..Của niken .Của nhôm: ..Loại khác ...Loại khác: .. .Của natri 2831 90 00 00 .30 Sulfua.Nitrat: 2834 21 00 00 .Của kali 2834 29 00 00 .33 Sulfat.Sulfit khác .Của đồng ..Của crom hoặc kẽm .Loại khác ..32 2832 10 00 00 2832 20 00 00 2832 30 00 00 Sulfit.Của magiê .Của bari .. 2834 10 00 00 .

Canxi carbonat : .Xyanua và xyanua oxit: 2837 11 00 00 .Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) ...Xyanua phức Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 10 10 0 0 0 0 28.Bari carbonat .. amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat.37 Silicat. xyanua oxit và xyanua phức.Loại khác .Kali carbonat ...Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) . phosphonat (phosphit) và phosphat. .Loại khác: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 28.Loại khác: 0 0 0 28.. . polyphosphat.Loại khác 2837 20 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.36 2836 2836 2836 2836 2836 2836 2836 20 30 40 50 50 50 60 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2836 91 00 00 2836 92 00 00 2836 99 00 00 Phosphinat (hypophosphit)..Loại khác Carbonat.35 2835 10 00 00 2835 2835 2835 2835 2835 2835 2835 22 24 25 25 25 26 29 00 00 00 00 2835 2835 2835 2835 31 00 00 39 39 10 00 39 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 28. .Tetranatri pyrophosphat ...Loại dùng trong ngành thực phẩm hoặc dược phẩm .Natri hydrogencacbonat (natri bicacbonat) .Của natri 2837 19 00 00 .... ..39 130 3 Vụ Chính sách thuế ..Của mono.Stronti carbonat ..Phosphat: ..Natri metasilicat 2839 19 ...Poly phosphat: .Loại khác: .Dinatri carbonat .Loại khác .Loại khác ..Của canxi phosphat khác ...Của kali .BỘ TÀI CHÍNH ..hoặc dinatri .Loại khác Xyanua.Liti carbonat . peroxocarbonat (percarbonat). silicat kim loại kiềm thương phẩm.Của natri: 2839 11 00 00 .Canxi hydro orthophotphat (“dicanxi phosphat”): .Loại dùng cho thức ăn gia súc ..

Loại khác 28.Dạng khác .... trừ các chất azit.42 2842 10 00 00 2842 2842 2842 2842 90 90 10 00 90 20 00 90 90 00 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học)..Hợp chất bạc: .Kali permanganat 2841 69 00 00 .Peroxoborat (perborat) 28.Vonframat 2841 90 00 00 . .. peroxoborat (perborat). peroxocromat .Dạng khan ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2839 19 10 00 . ..Hợp chất vàng . kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học . hỗn hống của kim loại quý.Borat khác . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Molipdat 2841 80 00 00 . 2841 30 00 00 .Natri dicromat 2841 50 00 00 .Muối của đồng hoặc crom .Loại khác 28. hỗn hống 131 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Cromat và dicromat khác.41 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic..Hợp chất khác..Silicat kép hay phức.40 2840 2840 2840 2840 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Borat.Kim loại quý dạng keo .Loại khác: .43 2843 10 00 00 2843 2843 2843 2843 21 29 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Kim loại quý dạng keo. .Natri silicat 2839 19 90 00 .Loại khác 2841 70 00 00 .Dinatri tetraborat (borat tinh chế .BỘ TÀI CHÍNH .Manganit.Loại khác 2839 90 00 00 .Loại khác . manganat và permanganat: 2841 61 00 00 ..Bạc nitrat .hàn the): .. hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý.Loại khác Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI LOẠI KHÁC 28.Natri arsenit .

hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố.Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó. thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: .. sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U 235. của các đồng vị này. pluton và hợp chất của nó.. 2844.44.Nước nặng (deuterium oxide) Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 28. thori và hợp chất của nó ...Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . hợp kim.Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó. hợp kim.Mã hàng Mô tả hàng hoá 28.Loại khác . hợp kim..Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó. 2845 10 00 00 . chất thải phóng xạ: . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Loại khác .. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).Uran và hợp chất của nó.. pluton hay hợp chất của các sản phẩm này: .Loại khác . các hợp chất. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).45 132 0 Vụ Chính sách thuế . pluton và hợp chất của nó .44 2844 10 2844 10 10 00 2844 10 90 00 2844 20 2844 20 10 00 2844 20 90 00 2844 30 2844 30 10 00 2844 30 90 00 2844 40 2844 2844 2844 2844 40 40 40 50 11 19 90 00 00 00 00 00 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng.Rađi và muối của nó . chất thải phóng xạ: .. vô cơ hay hữu cơ. sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên: ..20 hoặc 2844. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235. thori và các hợp chất của nó.Uran và hợp chất của nó.Loại khác . các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại). hợp kim.Uran tự nhiên và các hợp chất của nó .. . các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).30.Uran tự nhiên và các hợp chất của nó..10.Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844. đồng vị hoặc các hợp chất trên.

trừ các hợp chất carbua của nhóm 28. không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm).Thuỷ ngân sulphat 2852 00 20 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 28. của kim loại đất hiếm. không khí nén. 2847 00 10 00 .Dạng lỏng 2847 00 90 00 .Hợp chất thuỷ ngân loại dùng như chất phát quang 2852 00 90 00 . trừ hỗn hống của kim loại quý. . 28. của thuỷ ngân. vô cơ hay hữu cơ.47 Hydro peroxit.Của silic . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. hỗn hống.Loại khác 2850 00 00 00 Hydrua. vô cơ hoặc hữu cơ. 2846 10 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2845 90 00 00 . trừ phosphua sắt.Loại khác 0 0 28. silicua và borua.Loại khác 0 0 0 0 0 28.BỘ TÀI CHÍNH . 133 5 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. nitrua. Các hợp chất.46 Các hợp chất. của yttrium hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.Loại khác 0 0 2848 00 00 00 Phosphua. đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. azit.49 2849 10 00 00 2849 20 00 00 2849 90 00 00 Carbua. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Của canxi .49.Hợp chất xerium 2846 90 00 00 .52 2853 00 00 00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự). 2852 00 10 00 . trừ hỗn hống.

các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh 134 Vụ Chính sách thuế . của nhóm 29. (f) Các sản phẩm đã nêu ở (a). (b) Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất).05). (f) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.39 hoặc ete đường. trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể). (b). (d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a). (e) Urê (nhóm 31. Trừ khi có yêu cầu khác.41. (b).BỘ TÀI CHÍNH . (e) hoặc (f) đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hay chất có mùi thơm để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn. (c). pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn.03). Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc nhóm 15. các nhóm của Chương này chỉ bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ riêng biệt.04 hoặc glyxerin thô của nhóm 15. (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển. chất màu hữu cơ tổng hợp. (c). 1. các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng. no hoặc chưa no (Chương 27). hoặc các sản phẩm của nhóm 29. đã được xác định riêng về mặt hoá học.02 hoặc 31. và các muối của chúng. acetal đường và este đường. (c) Các sản phẩm thuộc nhóm 29. (e) Các sản phẩm được nêu ở (a). việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm trên có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó. (h) Các sản phẩm dưới đây. (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng. có hoặc không chứa tạp chất. (d).07 hoặc 22. (b) Cồn êtylic (nhóm 22.Chương 29 Hoá chất hữu cơ Chú giải.36 đến 29.11). để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước. 2.20. (d) Hợp chất cácbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28. (g) Các sản phẩm đã nêu ở (a). (c) Metan hoặc propan (nhóm 27.08).40.

hoặc các bazơ hữu cơ.BỘ TÀI CHÍNH . viên.18 và 29. hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.24.14. 29. phenol. nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo halogen hoá.01).05 đến 29. như sunfo-halogen hoá. 3.07). thuộc nhóm 38. ví dụ. Đối với nhóm từ 29. hexamethylennetetramine hoặc chất tương tự.22.41. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này. được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong 135 Vụ Chính sách thuế . (C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì: (1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-. hoặc (k) Các bộ phận quang học. từ 29.12). (ij) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa. 5. Theo mục đích của nhóm 29. phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương. các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng. ethylenediamine tartrate (nhóm 90.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành. (2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.04) hoặc thuốc nhuộm hay chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32. nitro halogen hoá.20.hoặc enol . "chức ôxi" được hạn chế trong khuôn khổ các chức được nói đến trong nhóm 29.29.13.06). khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá. và (3) Hợp chất phối trí.12. các nhóm nitro hoá hay nitroso hoá không được coi là có "chức nitơ". (g) Enzim (nhóm 35.04 đến 29. làm thành dạng nhất định (ví dụ. 29. nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất hợp chất.13 đến 29. trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ đặc trưng). của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.08 đến 29.quang hay chất phát quang (nhóm 32. phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ. 4. 29.06. (B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng. Theo mục đích của nhóm 29. que hay các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu.11 và từ 29. thuộc nhóm 38.42. sunfonat hoá. (h) Metaldehyde.11.

Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này. este vòng của rượu hoặc phenol đa chức. 136 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . trừ liên kết cacbon – kim loại. anhydrit của các axit cacboxilic đa bazơ. oxy và nitơ. mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này. asen hay chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon. 1. (E). các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29. Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu etanol (nhóm 29. Theo mục đích của nhóm 29. Chú giải phân nhóm. trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại. các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon). (b) Khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng với tác dụng chủ yếu như hormon.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa. xeton peroxit.31 (hợp chất vô cơ hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sunfonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất hợp chất).32. chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với cácbon.Chương 29. cả các nguyên tử hydro.05). Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này. điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất dẫn xuất). Nhóm 29. 2.37: (a) Thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon. Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương. 29. 6. cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc của kim loại khác (như lưu huỳnh.33 và 29. 7. 8. (D). Nhóm 29.30 và 29. oxy hoặc nitơ. ngoài hydro. Các hợp chất của các nhóm 29. Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hay các chức năng kể đến ở đây. polyme vòng của andehit hoặc của thioandehit.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng).

.Toluen ..p-xylen .o-xylen . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29.Etylbenzen ..Loại khác 2902 2902 2902 2902 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 41 42 43 44 50 60 70 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 29.Clorua metyl 11 90 00 . ...Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG 1 HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.Loại khác: .....Propen (propylen) 2901 23 00 00 .....Xyclohexan ... SUNFONAT HOÁ.03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.Chưa no: 2901 21 00 00 .Styren . ..Clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl): 11 10 00 ..No .BỘ TÀI CHÍNH .. xyclen và xycloterpen: ..Loại khác 29.Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hydrocarbon mạch hở: 11 .Axetylen 2901 29 90 00 ...m-xylen ..Các loại alkylbenzen khác .Xylen: . 2901 10 00 00 .02 Hydrocarbon mạch vòng.Etylen 2901 22 00 00 .Hỗn hợp các đồng phân của xylen .Benzen .3 Butađien và isopren 2901 29 .Dodecylbenzen ..01 Hydrocarbon mạch hở.Loại khác .Dichlorometan (metylen clorua) 2903 2903 2903 2903 10 00 20 00 90 00 137 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 0 Vụ Chính sách thuế .Xyclan.Loại khác 12 00 00 .Loại khác: 2901 29 10 00 ..Buten (butylen) và các đồng phân của nó 2901 24 00 00 .1.Cumen .

1.Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm: . o-dichlorobenzen và pdichlorobenzen .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2903 2903 2903 2903 13 14 15 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 2903 2903 21 21 21 22 23 29 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 31 39 39 39 00 00 00 00 10 00 90 2903 2903 2903 2903 2903 41 42 43 44 45 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 46 00 00 2903 47 00 00 2903 49 00 00 2903 51 00 00 2903 52 00 00 2903 59 00 00 2903 61 00 00 2903 62 00 00 2903 69 00 00 .Bromochlorodifluorometan.Trichlorofluorometan . 6 – Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)).Metyl bromua ...dicloetan) .. 5.Chlorobenzen.Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon mạch hở: ..2 ..Dichlorodifluorometan .Loại khác: .Loại khác . bromotrifluorometan và dibromotetrafluoroetan .1..Tetracloroetylen (percloroetylen) .Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic. bao gồm cả lindane (ISO.Cloroform (trichlorometan) .Aldrin (ISO)...BỘ TÀI CHÍNH ..2..Hexachlorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotan(INN)... INN) .Etylenđibromua (ISO) (1.Loại khác .Loại khác ...Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo .1-trichloro..Loại khác 138 Thuế suất (%) 0 5 5 5 0 5 5 5 5 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở: .. 1.. clodane (ISO) và heptaclo (ISO) ....2.Dichlorotetrafluoroetan và chloropentafluoroetan .Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên: ..Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác ..Loại khác .Vinyl clorua monome (VCM) .Carbon tetraclorua .Tricloroetylen . cyclenic hoặc cycloterpenic: ..Dibrometan) . 4.Loại khác ...Etylenđiclorua (ISO) (1....Trichlorotrifluoroetan .2.bis(pchlorophenyl) etan) .Loại khác . 3.....Vinyl clorua (cloetylen): . 2.Dẫn xuất flo hoá.

. đã sunfonat hóa.Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo..Rượu terpen mạch hở .. đã hoặc chưa halogen hóa. hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadecan-1-ol (rượu stearyl) .Butan-1-ol (rượu n-butylic) ..Butanol khác ...Loại khác .Pentaerythritol .Octanol (octyl) và đồng phân của nó .Glycerol .. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29.Loại khác . muối và các etyl este của chúng 2904 20 00 00 .3-diol (trimethylolpropane) .Dodecan -1-ol (rượu lauryl).04 3 3 3 PHÂN CHƯƠNG II RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso 2904 90 00 00 . SUNFONAT HOÁ.Rượu polyhydric khác: .Etylen glycol (ethanediol) .Mã hàng Mô tả hàng hoá Dẫn xuất sunfonat hoá...Loại khác Thuế suất (%) 29...Rượu no đơn chức (monohydric): ..2-diol) .Diols: .Dẫn xuất halogen hoá.D-glucitol (sorbitol) .Propylen glycol (propan-1. nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở: 139 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mannitol . 2904 10 00 00 .05 2905 11 00 00 2905 12 00 00 2905 2905 2905 2905 13 14 16 17 00 00 00 00 00 00 00 00 2905 19 00 00 2905 22 00 00 2905 29 00 00 2905 31 00 00 2905 32 00 00 2905 39 00 00 2905 41 00 00 2905 2905 2905 2905 2905 42 43 44 45 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa.Metanol (rượu metylic) ..BỘ TÀI CHÍNH ...Rượu đơn chức chưa no: .Loại khác .2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1.. nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon.Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl) ..Loại khác . sunfonat hoá. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. .

.Octylphenol.Loại khác 29. rượu-phenol.Hydroquinone (quinol) và muối của nó ..Rượu benzyl .Loại thơm: .Monophenol: ..Loại khác . RƯỢU-PHENOL.Cyclohexanol... rượu-phenol: . diphenylolpropane) và muối của nó . . muối của chúng .. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó . methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol .Ethchlorvynol (INN) 2905 59 00 00 .Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29.Naphtol và muối của chúng .06 2906 11 00 00 2906 12 00 00 2906 13 00 00 2906 19 00 00 2906 21 00 00 2906 29 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa. hoặc nitroso hóa của chúng..Resorcinol và muối của nó .4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A.08 140 0 0 Vụ Chính sách thuế . sunfonat hoá...4.Dẫn xuất chỉ chứa halogen hóa và muối của chúng: 2908 11 00 00 .Loại khác ..Loại khác Dẫn xuất halogen hoá. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29. nonylphenol và các chất đồng phân của chúng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2905 51 00 00 . nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượuphenol.Sterols và inositols . . .Cyclanic..Pentaclophenol 2908 19 00 00 ....Polyphenol.BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III PHENOL. nitro hóa.Cresol và muối của chúng . SUNFONAT HOÁ.Menthol .. cyclenic hay cycloterpenic: .. sunfonat hóa.07 2907 11 00 00 2907 12 00 00 2907 13 00 00 2907 15 00 00 2907 19 00 00 2907 21 00 00 2907 22 00 00 2907 23 00 00 2907 29 00 00 Phenol.

Loại khác: 2908 91 00 00 . và các dẫn xuất halogen hóa.... peroxit xeton.Peroxit rượu. sunfonat hóa..Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol . peroxit ete. rượu-ete.Loại khác: . sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV ETE.BỘ TÀI CHÍNH .Ete cyclanic.. . VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.. sunfonat hóa.Mã hàng Mô tả hàng hoá . SUNFONAT HOÁ.2. EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH. phenol-ete. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: . peroxit rượu.Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol . peroxit ete. PEROXIT RƯỢU.Loại khác .. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 141 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29.Loại khác .Metyl tertiary butyl ete . nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.. peroxit xeton. PEROXIT XETON. digol) . sunfonat hóa.Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa.. sunfonat hóa. AXETAL VÀ HEMIAXETAL.Phenol ete. cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa.Dietyl ete . sunfonat hóa..Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa. và các dẫn xuất halogen hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng . (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học).Dinoseb (ISO) và muối của nó 2908 99 00 00 . phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa.. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: .. sunfonat hóa.2’-Oxydiethanol (dietylen glycol.Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa. phenol-rượu-ete. PEROXIT ETE.09 2909 2909 2909 2909 2909 11 19 19 19 20 00 00 10 00 90 00 00 00 2909 30 00 00 2909 41 00 00 2909 43 00 00 2909 44 00 00 2909 49 00 00 2909 50 00 00 2909 60 00 00 Ete.

methoxybenzaldehyt) . sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. paraformaldehyt.1.Rượu aldehyt .Benzaldehyt . phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Formalin ..Chloro.Loại khác .12.Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) . . phenol ..Dieldrin (ISO.2.aldehyt.. rượu epoxy. không có chức oxy khác: .. 3 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT 142 Vụ Chính sách thuế .Aldehyt mạch vòng. nitro hóa. Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG V HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT 29. ...Etanal (acetaldehyt) .Ete .10 2910 2910 2910 2910 2910 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Epoxit.Loại khác 2911 00 00 00 Axetal và hemiaxetal. polyme mạch vòng của aldehyt. INN) .Loại khác ..12 2912 2912 2912 2912 2912 11 11 11 12 19 10 90 00 00 00 00 00 00 2912 21 00 00 2912 29 00 00 2912 30 00 00 2912 2912 2912 2912 2912 41 42 49 50 60 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Aldehyt.Methyloxirane (propylen oxit ) .Paraformaldehyde 2913 00 00 00 Dẫn xuất halogen hóa.hydroxy..Metanal (formaldehyt): .aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: .3.... có hoặc không có chức oxy khác. hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29..Vanillin (4. và các dẫn xuất halogen hóa.Oxirane (etylen oxit) .Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. có hoặc không có chức oxy khác.Loại khác .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Polyme mạch vòng của aldehyt . sunfonat hóa. sunfonat hóa.Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: .3 epoxypropane (epichlorohydrin) .

halogenua.Butanon (methyl ethyl keton) ...Este của axit fomic .Loại khác .Cyclohexanon và methylcyclohexanones .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) CHỨC QUINON 29. SUNFONAT HOÁ.Long não ..Loại khác .. nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên .Axeton ..Loại khác .4.BỘ TÀI CHÍNH .Phenolxeton và xeton có chức oxy khác .Loại khác . và các dẫn xuất halogen hóa.14 2914 2914 2914 2914 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 61 00 00 2914 69 00 00 2914 70 00 00 Xeton và quinon.Axit fomic..Rượu xeton và aldehyt xeton . muối và este của nó: 2915 11 00 00 . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ 29.Axit fomic 2915 12 00 00 ...Anthraquinon . sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VII AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT. .Quinon: . các dẫn xuất halogen hoá..Dẫn xuất halogen hóa... PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..15 Axit carboxylic đơn chức đã bão hoà mạch hở và các alhydrit.Phenylaceton (phenylpropan -2. peroxit và peroxyaxit của chúng.Muối của axit fomic 2915 13 00 00 .Ionones và methylionones .Xeton mạch hở không có chức oxy khác: . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng..Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton) . sunfonat hoá.. alhydric axetic: 143 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Xeton cyclanic.Xeton thơm không có chức oxy khác: . có hoặc không có chức oxy khác. HALOGENUA..one) .Axit axetic và muối của nó. sunfonat hóa. cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác: .

axit carboxylic đơn chức mạch vòng.. muối và este của nó . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: .Este của axit axetic: 2915 31 00 00 ... muối và este của chúng 2915 60 00 00 ..Loại khác 2915 40 00 00 .Este của axit metacrylic: .. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất 144 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Axit butanoic..Axit axetic 2915 24 00 00 .n-Butyl axetat 2915 36 00 00 .Etyl axetat 2915 32 00 00 ..Axit acrylic và muối của nó . muối và este của chúng: 2915 70 10 00 ...Muối và este của axit stearic 2915 90 ..Axit metacrylic và muối của nó .. cyclenic hoặc cycloterpenic.Axit stearic 2915 70 30 00 ..Axit mono-. các alhydrit. các dẫn xuất halogen hoá..Axit palmitic. peroxit. các alhydrit.Axit lauric.16 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 11 12 13 14 14 14 15 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2916 19 00 00 2916 20 00 00 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hoà.. di.Axit carboxylic đơn chức mạch hở. muối và este của chúng 2915 70 ..Dinoseb(ISO) axetat 2915 39 00 00 .. các alhydrit.. cyclanic.Loại khác: 2915 90 10 00 ... axit myristic.Clorua axetyl 2915 90 20 00 .. axit linoleic hoặc axit linolenic.Este của axit acrylic .Loại khác .. halogenua. halogenua..Vinyl axetat 2915 33 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2915 21 00 00 . muối và este của chúng 2915 50 00 00 .Axit propionic. chưa bão hoà. sunfonat hoá.Loại khác 29. peroxit và peroxyaxit của chúng. .Loại khác .hoặc tricloaxetic.Anhydrit axetic 2915 29 00 00 . axit stearic. halogenua.Axit carboxylic đơn chức.Metyl metacrylic .Axit palmitic. axit pentanoic.Loại khác .Axit oleic.. muối và este của nó 2915 70 20 00 . nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.BỘ TÀI CHÍNH .. muối và este của chúng 2915 90 90 00 .

Alhydrit maleic ...Dichlorophenyl và muối và este của chúng ...17 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 11 12 12 12 13 14 19 20 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 32 33 34 35 36 37 39 39 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) trên . halogenua. các alhydrit.Loại khác: . peroxit và peroxyaxit của chúng. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: ..Dioctyl adipat (DOA) . peroxit.Axit carboxylic đa chức cyclanic.4...Loại khác 0 0 0 0 0 Axit carboxylic đa chức..Axit benzoic.Este khác của các axit orthophthalates .Axit carboxylic thơm đơn chức. halogenua. các dẫn xuất halogen hóa.Binapacryl (ISO) .Dimethyl terephthalat .Loại khác . các alhydrit...Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở..Axit terephthalic và muối của nó . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .Axit adipic.Axit oxalic. sunfonat hóa..Alhydrit phthalic .. cyclenic hoặc cycloterpenic.. muối và este của nó: .Axit axetic 2.Loại khác: . các alhydrit... peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . halogenua. peroxit. muối và este của nó ... muối và este của chúng . các alhydrit.Este của axit phenylaxetic ..Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates .Mã hàng 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 31 32 34 35 36 39 39 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2916 39 90 00 29..Trioctyltrimellitat 145 0 0 0 5 0 0 0 0 0 13 10 10 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Axit carboxylic thơm đa chức... . các alhydrit... muối và este của nó . halogenua.Dioctyl orthophthalates . halogenua.Axit phenylaxetic và muối của nó . nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên..Peroxit bezoyl và clorua benzoyl .Axit azelaic.Loại khác . axit sebacic...BỘ TÀI CHÍNH ..

. peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .4.Loại khác .Este sulfonic alkyl của phenol .Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic 2917 39 90 00 .5-triclophenoxy acetic) muối và este của nó .5-T (ISO) (2. các alhydrit. các dẫn xuất halogen hóa..Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác.18 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 11 12 13 14 15 15 15 16 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 21 22 23 29 29 29 30 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2918 91 00 00 2918 99 00 00 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit.2...Muối và este của axit tactaric . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: .... peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . muối và este của nó .Axit citric .. .Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác. peroxit.. peroxit và peroxyaxit của chúng...Axit O-axetylsali cylic.Axit salicylic và muối của nó .BỘ TÀI CHÍNH .. các alhydrit.Axit lactic. các alhydrit. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Loại khác: ....Loại khác: . sunfonat hóa.. muối và este của nó .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2917 39 20 00 . muối và este của nó .Loại khác 146 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . halogenua.Muối và este của axit citric: . halogenua.Axit gluconic.Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác.Canxi citrat ....Loại khác 29. halogenua...Este khác của axit salicylic và muối của nó ..Chlobenzilat (ISO) ...Loại khác . halogenua.Loại khác .4.Axit tactaric ...

Loại khác 3 3 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG IX HỢP CHẤT CHỨC NITƠ 29..Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-parathion) .. các dẫn xuất đã halogen hóa. . CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. . các dẫn xuất halogen hóa.Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng. SUNFONAT HOÁ. cyclenic hoặc cycloterpenic. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: .Ethylenediamin và muối của nó . các dẫn xuất halogen hóa. sunfonat hóa.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG VIII ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG.. sunfonat hóa.Loại khác . HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29. 2919 10 00 00 ..Loại khác: .Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng.20 2920 11 00 00 2920 2920 2920 2920 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng.Amin đơn hoặc đa chức cyclanic. muối của chúng 147 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng.. di. kể cả lacto phosphat.21 2921 11 00 00 2921 19 00 00 2921 2921 2921 2921 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất chức amin.Methylamin. muối của chúng: .Dimetyl sunphat . sunfonat hóa. muối của chúng: .19 Este phosphoric và muối của chúng.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 29.3-dibromopropyl) photphat 2919 90 00 00 . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Loại khác . và các dẫn xuất của chúng.hoặc trimethylamin và muối của chúng . NITRO HOÁ..Loại khác ...Hexamethylenediamin và muối của nó .Tri (2.

.Loại khác . muối của chúng . muối của chúng: . muối của chúng: 148 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 0 0 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế . muối của chúng .o-. etilamfetamin (INN).Mã hàng Mô tả hàng hoá 2921 41 00 00 2921 42 00 00 2921 43 00 00 2921 44 00 00 2921 45 00 00 2921 46 00 00 2921 49 00 00 2921 51 00 00 2921 59 00 00 29...Rượu amino.Diethanolamin và muối của chúng ..Loại khác .Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butylalcohol) . levamfetamin (INN). muối của chúng: .. diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng.Loại khác . ete và este của chúng.22 2922 2922 2922 2922 2922 2922 11 12 13 14 19 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2922 19 20 00 2922 19 90 00 2922 21 00 00 2922 29 00 00 ..Loại khác: .. 2Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng. muối của chúng . trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên. este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao . fencamfamin (INN).Phenylenediamin. muối của chúng .Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng .Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng .. dexamfetamin (INN)..Amfetamin (INN).Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng..BỘ TÀI CHÍNH ..Naphthylamin (alpha-naphthylamin).. mefenorex (INN) và phentermin (INN).Triethanolamine và muối của chúng . p.Anilin và muối của nó . ete và este của chúng. amino-xeton và amino-quinon.... trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên... muối của chúng: . muối của chúng .Amino aldehyt... trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng.Ethambutol và muối của nó. ..Các dẫn xuất anilin và muối của chúng . lefetamin (INN). m-..Loại khác Hợp chất amino chức oxy. muối của chúng: ..1.Monoethanolamin và muối của chúng .Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng.Toluidin và các dẫn xuất của chúng.Amino-naphtol và amino-phenol khác. benzfetamin (INN).

đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Floaxetamit (ISO). lecithin và chất phosphoaminolipids khác.Loại khác: 2922 49 10 00 . monocrotophos (ISO) và photphamidon (ISO) ...Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng. este và các dẫn xuất khác của chúng 2922 50 90 00 . và este của chúng.Loại khác .Axit mefenamic và muối của chúng 2922 49 90 00 . muối của chúng 2922 42 .Loại khác Hợp chất chức carboxyamit...Tilidine (INN) và muối của nó 2922 49 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2922 31 00 00 .Loại khác 29. .Loại khác . hợp chất chức amit của axit carbonic.Amfepramon (INN)...Lecithin và các phosphoaminolipids khác: ...4.. muối của chúng: 2922 41 00 00 ..Loại khác .Ureines và các dẫn xuất của chúng.. muối của chúng: .Lecithin..Loại khác 2922 50 ....Meprobamat (INN) .Lysin và este của nó..Axit glutamic 2922 42 20 00 .Axit amino.Choline và muối của nó . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học ..Phenol rượu amino. muối của chúng: ... trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên..Ethoxyphenylurea (dulcin) 149 Thuế suất (%) 0 3 5 10 36 36 3 3 0 3 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .p-Aminosalicylic axit và muối. methadon (INN) và normethadon (INN). muối của chúng 2922 39 00 00 ...24 2924 11 00 00 2924 12 00 00 2924 19 00 00 2924 21 2924 21 10 00 Muối và hydroxit amoni bậc 4. muối của chúng: .Axit glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 00 .Muối natri của axit glutamic 2922 42 90 00 ..Axit anthranilic và muối của nó 2922 44 00 00 . . phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 2922 50 10 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..23 2923 2923 2923 2923 2923 10 20 20 20 90 00 00 10 00 90 00 00 00 29....Muối khác 2922 43 00 00 .Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng.

26 2926 10 00 00 2926 20 00 00 2926 30 00 00 Hợp chất chức nitril.28 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.2-axit acetamidobenzoic (N ..Loại khác 29.axit acetylanthranilic) và muối của chúng 2924 24 00 00 . methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4.Diphennylmenthance ..Imit và các dẫn xuất của chúng.Isoxianat: . muối của chúng: ...Fenproporex (INN) và muối của nó...Glutethimit (INN) .Loại khác 29.Linuron 2928 00 90 00 .27 Hợp chất diazo-.Clodimeform (ISO) .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 3 0 18 3 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29..Loại khác 0 0 29.. azo... .25 2925 11 00 00 2925 12 00 00 2925 19 00 00 2925 21 00 00 2925 29 00 00 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.Imin và các dẫn xuất của chúng.Loại khác . 2927 00 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2924 21 20 00 .1-cyanoguanidin (dicyandiamit) ..Loại khác: 2924 29 10 00 .Sacarin và muối của nó . methyl isopropyl phenyl carbamate 2924 29 90 00 .Loại khác 2924 23 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Acrylonitril .Ethinamate (INN) 2924 29 ....Aspartame 2924 29 20 00 .Butylphenylmethyl carbamate.29 2929 10 00 2929 10 00 10 2929 10 00 20 0 0 Hợp chất chức nitơ khác..Azodicarbonamit 2927 00 90 00 .. muối của chúng: .4diphenylbutan) 2926 90 00 00 . ... . 2928 00 10 00 .Loại khác 29.Diuron và monuron 2924 21 90 00 ..hoặc azoxy.Toluen diisocyanate 150 Vụ Chính sách thuế ..

Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl .Lactones khác .3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one ..Cumarin. VÀ CÁC SULFONAMIT 29.Loại khác Thuế suất (%) 5 9 9 0 PHÂN CHƯƠNG X HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ.31 2931 2931 2931 2931 2931 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.hữu cơ .Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân) ... di.Loại khác 0 0 0 0 0 29.. .Loại khác: 10 00 .Lactones: ..32 2932 2932 2932 2932 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2932 21 00 00 2932 29 00 00 2932 2932 2932 2932 2932 2932 91 92 93 94 95 99 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.Isosafrole ...Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) .Loại khác: .. .... HỢP CHẤT DỊ VÒNG.Natri xyclamat 20 00 .Thiuram mono-.2-Furaldehyt (fufuraldehyt) .Loại khác .Loại khác: 151 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Methionin .Hợp chất asen .hoặc tetrasulfua ... metylcumarins và etylcumarins ..Safrole .30 2930 2930 2930 2930 2930 29.Xyclamat loại khác 90 00 .Thiocarbamat và dithiocarbamat .Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 0 0 0 0 0 00 00 00 00 00 Hợp chất vô cơ . AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG. .Tetrahydrofuran ..N-(phosphonomethyl) glycin và muối của chúng .1-(1..Loại khác .hữu cơ khác.Ethephon .Piperonal .Chì tetraetyl .Mã hàng 2929 2929 2929 2929 2929 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 90 .

... este và dẫn xuất.Cimetiđin .Alfentanil (INN)... methylphenidat (INN). chưa ngưng tụ thêm: .Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ...Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc: 152 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2932 99 10 00 .Piperidin và muối của nó . .. pipradrol (INN).. của loại dược phẩm . fentanyl (INN).Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: . bezitramid (INN)..Carbofuran 2932 99 90 00 .Piridin và muối của nó .Clopheniramin và isoniazit ..Muối paraquat . diphenoxylat (INN). phenoperidin (INN).Loại khác . propiram (INN) và trimeperidin (INN)...Loại khác 29.. bromazepam (INN)..Levorphanol (INN) và muối của nó .. phencyclidin (INN) (PCP).Hydantoin và các dẫn xuất của nó ..Loại khác . ketobemidon (INN).BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác .. muối của chúng . pethidin (INN) chất trung gian A.Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .Loại khác: .. pethidin (INN). difenoxin (INN)..33 2933 2933 2933 2933 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 2933 2933 2933 2933 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 2933 31 00 00 2933 32 00 00 2933 33 00 00 2933 39 2933 39 10 00 2933 39 20 00 2933 39 30 00 2933 39 90 00 2933 41 00 00 2933 49 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ. dipipanon (INN)..Loại khác ... piritramit (INN).Dipyrone (analgin) .Loại khác ...Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa)..Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó.Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: . anileridin (INN)..Loại khác: .. pentazocin (INN).

.. methaqualon (INN) và zipeprol (INN). clonazepam (INN).Loprazolam (INN). temazepam (INN).Loại khác . secobarbital (INN) và vinylbital (INN). flurazepam (INN).. nitrazepam (INN)..Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29. pinazepam (INN).. 2934 10 00 00 . tetrazepam (INN) và triazolam (INN). mecloqualon (INN)..Loại khác .Diazinon 2933 59 90 00 . prazepam (INN)..Lactam khác . butobarbital. butalbital (INN).Mebendazole và parbendazole 2933 99 90 00 . hợp chất dị vòng khác.Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 2933 61 00 00 . ethyl loflazepate (INN).. phenobarbital(INN).Loại khác Các axit nucleic và muối của chúng. diazepam (INN).Loại khác: 2933 91 00 00 . halazepam (INN).. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. lorazepam (INN)..BỘ TÀI CHÍNH . flunitrazepam (INN). nimetazepam (INN). delorazepam (INN). barbital (INN).Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó 2933 53 00 00 . amobarbital (INN)..6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) 2933 72 00 00 .Clobazam (INN) và methyprylon (INN) 2933 79 00 00 . methyl phenobarbital (INN).Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric). muối của chúng 2933 59 . midazolam (INN). pentobarbital (INN).Mã hàng Mô tả hàng hoá 2933 52 00 00 .Loại khác: 2933 59 10 00 . oxazepam (INN). lormetazepam (INN). các muối của chúng 2933 54 00 00 . muối của chúng 2933 99 . mazindol (INN). pyrovalerone (INN).. secbutabarbital (INN).Lactam: 2933 71 00 00 . fludiazepam (INN). cyclobarbital (INN). estazolam (INN). clorazepate..Loại khác: 2933 99 10 00 .. muối của chúng 2933 55 00 00 ..Allobarbital (INN). chlordiazepoxide (INN).Melamin 2933 69 00 00 .. medazepam (INN)....Alprazolam (INN). camazepam (INN).34 153 0 Vụ Chính sách thuế . norđazepam (INN)..

Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa). muối của chúng 2934 99 . phedimetrazin (INN).Axit nucleic và muối của nó 2934 99 20 00 .Vitamin C và các dẫn xuất của nó .. pemolin (INN)..Loại khác: 2934 91 00 00 ..Vitamin và các dẫn xuất của nó.Axit penicillanic 6-Amino 2934 99 90 00 .Axit D.BỘ TÀI CHÍNH . các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin.Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó .. có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.36 2936 2936 2936 2936 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 2936 2936 2936 2936 2936 2936 25 26 27 28 29 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Tiền vitamin và vitamin các loại. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên)..Sultones. ketazolam (INN).. cloxazolam (INN). chưa ngưng tụ thêm 2934 30 00 00 ... chưa pha trộn: .Vitamin khác và các dẫn xuất của nó . VITAMIN VÀ HORMON 29..Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa).Loại khác.Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó . sultams. kể cả các chất cô đặc tự nhiên 154 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ... haloxazolam (INN).Loại khác 10 5 0 5 2935 00 00 00 Sulfonamit. phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN). oxazolam (INN).Vitamin A và các dẫn xuất của nó . brotizolam (INN).dextromoramit (INN). diltiazem 2934 99 30 00 ...hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó ..Vitamin E và các dẫn xuất của nó . .. 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XI TIỀN VITAMIN..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2934 20 00 00 . mesocarb (INN).Aminorex (INN). clotiazepam (INN)...Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó .Loại khác: 2934 99 10 00 .Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó . và hỗn hợp của các chất trên. chưa ngưng tụ thêm ..

thromboxanes và leukotrienes. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp.Hormon catecholamine. 29. hydrocortisone. prostaglandins.Loại khác 155 3 3 Vụ Chính sách thuế .. este và các dẫn xuất khác của chúng. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng. ete..Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. kể cả chuỗi polypeptit cải biến.37 2937 11 00 00 2937 12 00 00 2937 19 00 00 2937 21 00 00 2937 22 00 00 2937 23 00 00 2937 29 00 00 2937 2937 2937 2937 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2937 90 00 00 Các hormon. CÁC MUỐI. TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP. 2938 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Prostaglandins. và các muối...Loại khác .Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó 2938 90 00 00 .. được sử dụng chủ yếu như hormon. prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) . thromboxanes và leukotrienes. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) .Epinephrine .Insulin và muối của nó ... .Loại khác . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng .38 Glycosit.Somatotropin.Các dẫn xuất của axit amin .. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng .Loại khác .Cortisone. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Oestrogens và progestogens .Các hormon steroit. ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG.. các hormon protein và các hormon glycoprotein. ETE.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XII GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: . tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp.Các hormon polypeptit.

Loại khác: . nicomorphin (INN).Mã hàng Mô tả hàng hoá 29. các muối. thebacon (INN) và thebain...BỘ TÀI CHÍNH . ete. pholcodin (INN). buprenorphin (INN)..Cocain.Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng.Ergotamin (INN) và các muối của nó .Fenetyllin (INN) và muối của nó .Các ephedrin và muối của chúng: .Cao thuốc phiện.. . oxycodon (INN). metamfetamin racemat.....Ergometrin (INN) và các muối của nó .. ethylmorphin.Loại khác: .Loại khác . các muối của chúng . muối của chúng: .Cathin (INN) và muối của nó . oxymorphon (INN).... etorphin (INN).Pseudoephedrin (INN) và muối của nó . muối của chúng: .Loại khác . muối của chúng: .. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp. muối của chúng .. metamfetamin (INN).Loại khác .Alcaloit của lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng.Nicotin sunfat ..Cafein và muối của nó . heroin. codein. các muối.Loại khác 156 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. hydromorphon (INN). levometamfetamin. este và các dẫn xuất khác của chúng: .Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng..Cocain và các dẫn xuất của nó .. morphin.Axit lysergic và các muối của nó .. dihydrocodein (INN). ecgonin... este và các dẫn xuất của chúng..39 2939 11 00 00 2939 19 00 00 2939 20 00 00 2939 30 00 00 2939 2939 2939 2939 41 42 43 49 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 51 00 00 2939 59 00 00 2939 2939 2939 2939 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 91 2939 91 10 00 2939 91 90 00 2939 99 10 00 2939 99 90 00 Alcaloit thực vật.Ephedrin và muối của nó .Loại khác -Theophyllin và aminophyllin (theophyllinethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng.Loại khác . hydrocodon (INN).

.Streptomycins và các dẫn xuất của chúng.38. muối của chúng .Erythromycin và các dẫn xuất của nó.. 29.. muối của chúng .Các tetracyclines và các dẫn xuất của chúng.37. glucoza và fructoza. muối của chúng .Loại khác ..Ampicillin và các muối của nó . ete đường. acetal đường và este đường.Amoxicillins và muối của nó: . 29. lactoza. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29. .Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó.41 2941 10 2941 2941 2941 2941 2941 10 10 10 10 20 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 2941 30 00 00 2941 40 00 00 2941 50 00 00 2941 90 00 00 Kháng sinh.Loại khác . muối của chúng . và muối của chúng. tinh khiết về mặt hóa học.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG XIII HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC 2940 00 00 00 Đường.Loại khác 2942 00 00 00 Hợp chất hữu cơ khác. hoặc 29.39.Loại không tiệt trùng .. trừ sucroza.Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic..BỘ TÀI CHÍNH . 157 3 8 8 3 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . mantoza.. muối của chúng: .

(c) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu. 3. (2) Toàn bộ mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29. ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hay chữa bệnh.04 và Chú giải 4(d) của Chương này. cụm từ "các sản phẩm miễn dịch cải biến" chỉ áp dụng cho các kháng thể đơn clon vô tính (MABs). Theo mục đích của nhóm 30. mới chỉ được chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ. (2) Các cao thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật. tiểu đường.01).02. những mục dưới đây cần hiểu như sau: (a) Những sản phẩm không pha trộn gồm: (1) Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nước. (b) Những sản phẩm đã pha trộn: (1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo). hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ.03 đến 33.07. chất bổ sung cho thực phẩm. 2.02). Theo mục đích của nhóm 30. (d) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.20). (f) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07). hoặc (h) Albumin máu chưa điều chế để dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35. dùng cho y tế (nhóm 33. (e) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. Chương này không bao gồm : (a) Đồ ăn hay đồ uống (như đồ ăn theo chế độ dinh dưỡng. và (3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên. 4. mảng kháng thể. những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục: 158 Vụ Chính sách thuế . trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV).Chương 30 Dược phẩm Chú giải. (b) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây. đồ uống tăng lực và nước khoáng).BỘ TÀI CHÍNH . 1. và (3) Các cao chiết từ một thảo dược thuộc nhóm 13.01 có chứa thêm dược phẩm. tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể. Nhóm 30.02.03 và 30.

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. đã được cắt thành hình dạng nhất dịnh và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho như thông ruột.Loại khác Thuế suất (%) 30. trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29. và (l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả. Mã hàng Mô tả hàng hoá Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh. hết hạn sử dụng. (h) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu. xi măng gắn xương. chụp X-quang và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên. đó là.BỘ TÀI CHÍNH .(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng. hồi tràng và mở niệu đạo. (ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế. (e) Thuốc thử nhóm máu. (h) Chế phẩm hoá học tránh thụ thai dựa trên hormon. kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu 159 Vụ Chính sách thuế . các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh. ở dạng khô.Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng 3001 90 00 00 . đã hoặc chưa làm thành dạng bột. (b) Gạc và nút gạc vô trùng.02 0 0 Máu người. heparin và các muối của nó. ví dụ.01 30. các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó. các thanh chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng. (f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác. máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh. (k) Phế thải dược phẩm. các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh. có hay không tự tiêu. (c) Thuốc cầm máu vô trùng dùng cho giải phẫu hoặc nha khoa. phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh. các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng băng bó vết thương trong phẫu thuật. 3001 20 00 00 . (d) Chất cản quang dùng để chiếu.

Loại khác Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.Vắc xin bệnh ho. sởi. hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng: . có cấu trúc axit penicillanic.03 3003 10 3003 10 10 00 3003 10 20 00 3003 10 90 00 3003 20 00 00 3003 31 00 00 3003 39 00 00 3003 40 00 00 Mô tả hàng hoá được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc các qui trình khác.Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.06) gồm từ hai thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.05 hoặc 30..Vắc xin dùng làm thuốc cho người: .05 hoặc 30. 30. .Loại khác .06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn...Chứa insulin .Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến. vi sinh (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự..Loại khác ..02..37 nhưng không chứa kháng sinh: .Vắc xin dùng làm thuốc thú y . chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.Dung dịch đạm huyết thanh . viêm màng não A/C.Giải độc tố uốn ván .Loại khác . có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học: . đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền.Mã hàng 3002 10 3002 10 10 00 3002 10 20 00 3002 3002 3002 3002 10 90 00 20 20 10 00 20 20 00 3002 20 90 00 3002 30 00 00 3002 90 00 00 30.Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.. hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất .Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến. độc tố (toxin).Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó .Chứa các chất kháng sinh khác ..Chứa các penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .. 30.Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm 160 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 9 9 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh. có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học ..02.. vắc xin (vaccine). . bại liệt .

dạng uống ..Chứa các kháng sinh khác: . hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. 30. hoặc các dẫn xuất của chúng...Dạng uống hoặc dạng mỡ: ....Loại khác ....Loại khác 30. dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.Dạng uống ..Chứa các gentamycine. phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng .. hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng: ..... đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền..Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: . amoxycillin hoặc muối của nó. dạng uống .Chứa ampicillin..Dạng mỡ ..Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng: ..04 3004 10 3004 10 15 00 3004 10 16 00 3004 10 19 00 3004 10 21 00 3004 10 29 00 3004 20 3004 20 31 00 3004 20 32 00 3004 20 39 00 3004 20 71 00 3004 20 79 00 3004 20 91 3004 20 91 10 3004 20 91 20 3004 20 91 30 3004 20 91 90 3004 20 99 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30..06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn.Loại khác .....37 hoặc các kháng sinh 3003 90 00 00 ..05 hoặc 30.. có cấu trúc axit penicillanic.Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng. các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng ....Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: .Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng ..Loại khác .....Chứa isoniazid.Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin)...Chứa erythromicin hoặc các dẫn xuất của chúng: .02.Loại khác . pyrazinamid.Dạng uống hoặc dạng mỡ .Dạng mỡ ..Loại khác: 161 Thuế suất (%) 0 8 8 0 0 0 8 8 0 8 0 8 8 8 0 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá thuộc nhóm 29.. ...Loại khác .

..Chứa papaverine hoặc berberine: 3004 40 50 10 .. trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm 3004....Của loại phù hợp cho trẻ em..... dạng tiêm 3004 40 20 00 ..Loại khác 3004 40 .30 3004 40 50 ..Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó. dạng uống 3004 40 40 00 .Chứa hormon tuyến thượng thận..BỘ TÀI CHÍNH . các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Loại khác 3004 39 00 00 .Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate.Dạng uống 3004 40 60 90 .Dạng uống 3004 40 50 90 ... các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng: 3004 32 40 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3004 20 99 10 ..37 hoặc các chất kháng sinh : 3004 40 10 00 .Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng..20 hoặc 3004.Chứa vitamin B hỗn hợp (containing vitamin B complex): 162 Thuế suất (%) 8 0 0 10 0 5 0 0 0 5 5 0 5 2 5 2 5 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon. dạng xirô ..Loại khác 3004 32 90 .Loại khác.37 nhưng không chứa kháng sinh: 3004 31 00 00 .40.Dạng khác 3004 40 60 ..Chứa insulin 3004 32 ..Loại khác: 3004 32 90 10 .Dạng khác 3004 40 70 00 . dạng tiêm 3004 40 30 00 .......40.Chứa atropin sulphate 3004 40 90 00 ......Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroquinin clorit.Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét...Loại khác ...Chứa hydrocortisone natri succinat hoặc florocinolone acetonide: 3004 32 40 10 .36: 3004 50 10 00 ... dạng tiêm 3004 20 99 90 ..Chứa theophylline: 3004 40 60 10 . chứa nhiều hơn một loại vitamin: 3004 50 81 .....Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó 3004 32 90 90 ...Loại khác 3004 50 .Chứa fluocinolone acetonide 3004 32 40 90 ..

.Loại khác: 10 .Loại khác .......Thuốc điều trị bệnh sốt rét: 10 .Loại khác.. chứa vitamin PP 70 .Dạng dịch truyền 20 .Dạng dịch truyền 20 ....Thuốc sát khuẩn.Chứa primaquine 3004 90 60 30 ....Dầu......Loại khác...... chứa vitamin C 60 . dạng đặc hoặc lỏng 90 ..... dạng khác 40 ..... chứa vitamin khác 90 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 5 0 0 8 0 0 8 8 8 5 0 0 0 0 0 5 0 8 8 5 8 8 0 5 8 8 0 163 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác.. dạng tiêm 30 .. thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa chất kháng Histamin: 00 ....Chứa chlorpheniramine maleate 20 ..Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 ..... chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12 50 ... paracetamol hoặc dipyrone (INN) . loại dùng trong dược phẩm 00 .Chứa artemisinin.Loại khác: 10 .Loại khác: 10 ..Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 .Loại khác.Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư. cao xoa giảm đau.....Thuốc đông y 3004 90 60 90 ....Dạng dịch truyền 20 .Loại khác ...Loại khác..Loại khác ..Chứa procan hydroclorit 00 .Nước tiệt trùng đóng kín dùng để xông. sát trùng .Chứa diclofenac.. artesunate hoặc chloroquine 20 .....Loại khác .Loại khác: 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..... chứa vitamin A 40 .Thuốc gây tê: 00 .Chứa acetylsalicylic acid.Thuốc giảm đau. AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác 00 ..Chứa diclofenac...Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 30 ...Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 81 81 81 89 89 89 89 90 90 90 90 90 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 90 90 90 90 90 90 10 3004 90 20 3004 90 30 3004 90 41 3004 90 49 3004 90 51 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 59 59 59 59 59 59 60 60 60 Mô tả hàng hoá 10 .Loại khác ..

Dịch truyền và các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch . hấp thụ qua da ..90.Loại khác: .Loại khác: .Thuốc tẩy giun: .Dạng dịch truyền ..90.99.. dạng khác.....BỘ TÀI CHÍNH ...... nha khoa hoặc thú y......10 .Dạng dịch truyền . cimetidine (INN)...Chứa dung dịch natri clorit hoặc dung dịch gluco: .Chứa Sorbitol: ..Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) .Loại khác...10 Thuế suất (%) 8 8 0 0 8 0 0 5 0 5 0 8 0 8 5 8 8 0 Bông.Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen.99..Chứa phenobarbital....99..Thuốc đông y . chlopromazine.05 3005 10 .. cao dán....Chứa sulpiride (INN)..Loại khác . băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó. dạng tiêm .. trừ loại thuộc phân nhóm 3004. dung dịch gluco 30% . trừ loại thuộc phân nhóm 3004.Loại khác .10 .Dịch truyền sodium clorit. . dung dịch gluco 5%.90. phẫu thuật.. ranitidine (INN).Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền. gạc....Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline . diazepam.Thuốc đông y ...Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 70 70 70 70 80 Mô tả hàng hoá 10 20 90 00 3004 90 91 3004 90 91 10 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 91 92 92 92 93 93 93 99 99 90 10 90 10 90 10 3004 90 99 20 3004 90 99 30 3004 90 99 40 3004 90 99 50 3004 90 99 60 3004 90 99 70 3004 90 99 90 30..Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo 164 Vụ Chính sách thuế .10 .Loại khác. nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol...99........ trừ loại thuộc phân nhóm 3004.Loại khác .Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen....90... chứa salbutamol (INN): . thuốc đắp). trừ loại thuộc phân nhóm 3004.. đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế.Loại khác .....

Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác . dạng uống ..Bari sulfat.Chất thử nhóm máu . các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: . các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng .Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng...06 3006 10 3006 10 10 00 3006 10 90 00 3006 20 00 00 3006 30 3006 30 10 00 3006 30 20 00 3006 30 30 00 3006 30 90 00 3006 40 3006 3006 3006 3006 40 40 50 60 10 20 00 00 00 00 00 00 3006 70 00 00 dính: ...Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác ..Gạc .Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất . thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng. loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y .Xi măng gắn xương . gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa. ..Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác. thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng. băng và tảo nong vô trùng..Loại khác: .Loại khác ..Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu .Mã hàng 3005 3005 3005 3005 3005 3005 10 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 30. có hoặc không phải loại tự tiêu ..Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn...Loại khác Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này..BỘ TÀI CHÍNH . xi măng gắn xương: .Băng .Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật.Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc 165 Thuế suất (%) 5 5 9 9 9 0 0 0 9 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không phải loại tự tiêu: . bông.Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.Loại khác .Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X.Loại khác .

.Phế thải dược phẩm 166 5 14 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế .Loại khác: 3006 91 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả 3006 92 00 00 .

(vii) Canxi xianamit. hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã ghi trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Xỉ bazơ. (ii) Amoni nitrat. hoặc (c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2. tinh khiết hoặc không tinh khiết. (v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nirat.11.Chương 31 Phân bón Chú giải. (iii) Muối kép. (b) Các hợp chất riêng biệt đã được xác định về mặt hoá học (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a). các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. (c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã ghi trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn. (iv) Amonisulphat. 167 Vụ Chính sách thuế .5g trở lên. tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc xử lý bằng dầu. 2. tinh khiết hoặc không tinh khiết. 1. Chương này không bao gồm : (a) Máu động vật thuộc nhóm 05. (d) Phân bón ở dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a)(ii) hoặc (a)(viii) kể trên. thuộc nhóm 38.24. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. tinh khiết hoặc không tinh khiết. 4(a) hoặc 5 dưới đây). 3(a). thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón. ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây. tinh khiết hoặc không tinh khiết. 3. (viii) Urê.01). Nhóm 31. của amonisulphat và amoni nitrat. (vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magie nitrat.BỘ TÀI CHÍNH . tinh khiết hoặc không tinh khiết.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Natri nitrat.

Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat đơn) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat). (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau. Nhóm 31. (iii) Kali sulphat. thạch cao của các chất vô cơ khác không phải là phân bón. (iv) Canxi hydroorthophosphat có hàm lượng flo từ 0.. Mã hàng 31.(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25. kainit và xinvit). với điều kiện là chúng không đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31. 4.. 6. trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên. cacnalit. kép hoặc ba). và hỗn hợp của 2 loại đó.05.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây.. phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại đã mô tả trong mục (a) trên đây được pha trộn với nhau. tinh khiết hoặc không tinh khiết. đã nung hoặc xử lý bằng nhiệt tiếp để loại bỏ tạp chất. được trộn với đá phấn. (iii) Supephosphat (đơn. (c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây. khái niệm "các loại phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm cùng loại được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ.. đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học.10.BỘ TÀI CHÍNH . tinh khiết hoặc không tinh khiết.05. được xếp vào nhóm 31. Theo mục đích của nhóm 31.05: (a) Mặt hàng đáp ứng với một trong các mô tả sau: (i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ. tinh khiết hoặc không tinh khiết.Nguồn gốc chỉ từ thực vật: .Phân bón bổ sung dạng lỏng. nhưng không hạn chế hàm lượng flo. . (ii) Kali clorua.Phân bón bổ sung dạng lỏng.2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.Loại khác . tinh khiết hoặc không tinh khiết.Loại khác: . chưa xử lý hóa học .Loại khác 168 Thuế suất (%) 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .01 3101 00 11 00 3101 00 19 00 3101 00 91 00 3101 00 99 00 Mô tả hàng hoá Phân bón gốc thực vật hoặc động vật. (iv) Magie kali sulphat. 5. phospho hoặc kali. nhưng không hạn chế hàm lượng flo. chưa xử lý hóa học .

.Loại khác 31.. các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg.Phân phosphat đã nung .Loại khác: . có hoặc không ở dạng dung dịch nước 3102 40 00 00 . có chứa nitơ.Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat 3102 80 00 00 .Loại khác 31.. 3102 10 00 00 .04 Phân khoáng hoặc phân hóa học. kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước 31.BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi .. có chứa kali.Amoni nitrat.Superphosphat và phân phosphat đã nung.Mã hàng Mô tả hàng hoá 31. 3105 10 00 .03 3103 3103 3103 3103 3103 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Phân khoáng hoặc phân hóa học. ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 169 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .02 Phân khoáng hoặc phân hóa học. 3104 20 00 00 .Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac 3102 90 00 00 .Loại khác .Kali sulphat 3104 90 00 00 . phân bón khác.Amoni sulphat. phospho và ka li...Amoni sulphat 3102 29 00 00 ..Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg 3105 10 00 10 .Superphosphat: .Loại khác 3102 30 00 00 .05 Phân khoáng hoặc phân hóa học. có chứa phosphat. có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ. . muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 3102 21 00 00 .Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác 3102 50 00 00 .Kali clorua 3104 30 00 00 .Natri nitrat 3102 60 00 00 .Loại khác. có hoặc không ở dạng dung dịch nước .Urê.

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ.Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) .Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) 3105 40 00 00 .Loại khác 170 Thuế suất (%) 3 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . phospho. phospho và kali 3105 30 00 00 .Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali 3105 90 00 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3105 10 00 20 ..Chứa nitrat và phosphat 3105 59 00 00 . ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 3105 10 00 90 .Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ..Loại khác 3105 20 00 00 .Loại khác 3105 60 00 00 . kali.Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: 3105 51 00 00 .

Các nhóm 32.05 và 32.06 chỉ áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32. các chất vô cơ sử dụng như chất phát quang (nhóm 32. 32. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học (trừ những chất hay hợp chất thuộc nhóm 32. và kể cả thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 32.01 đến 39. 32.03 hay 32.07. 2. các chất màu thuộc nhóm 25. tannin và các chất dẫn xuất của chúng.36 đến 29.39. ở dạng lỏng hoặc dạng bột nhão. đông kết bằng keo.Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da. sơn và véc ni.13 hoặc 32. 32.15.BỘ TÀI CHÍNH . và làm bằng: (a) Bột kim loại (kể cả các kim loại quý) hoặc chất màu. 6. 4.12.15).12) hay dùng cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32. Nhóm 32. vảy và bột kim loại) sử dụng để nhuộm màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. chất gắn và các loại ma tít khác.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in.04. hoặc (b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc chất màu. gelatin hoặc chất kết dính khác.04 bao gồm các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các phẩm nhuộm azo.04. hoặc (c) Matit asphalt hoặc matit bitum khác (nhóm 27. kể cả chất men tráng (nhóm 32. ví dụ. thuốc nhuộm. Tuy nhiên nhóm này không áp dụng cho các chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước.07. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất độn trong các loại sơn dầu. kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ. 3. bìa sách hoặc dải băng mũ. Nhóm 32. mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu. 171 Vụ Chính sách thuế . thuốc màu và các chất màu khác.01 đến 35. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32. 1.08. (b) Tanat hoặc các chất dẫn xuất tananh khác của các sản phẩm thuộc nhóm từ 29. 5.08 kể cả các dung dịch (trừ colodion) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.12).03. 32.06). 32.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lưọng dung môi vượt quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch. 32. 32. dùng để sản xuất sơn. 29. các loại mực Chú giải.41 hoặc 35.04. thuỷ tinh thu được từ thạch anh nung chảy hoặc silic đã nung chảy khác ở dạng đã nêu trong nhóm 32.30 hoặc Chương 28.10.09.06.

este của chúng và các chất dẫn xuất khác.Mã hàng 32.Loại khác 0 0 32. ta nanh và các muối.Loại khác: .Loại khác 5 5 32. các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang.. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Dạng thô 3204 11 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: 3204 11 .Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) .. các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học... đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. ete.Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3203 00 90 00 .01 3201 3201 3201 3201 3201 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật. có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên. . 3203 00 10 00 . 3202 10 00 00 .. các chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da.Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) .Loại khác 0 0 32.04 172 0 0 Vụ Chính sách thuế . chất thuộc da vô cơ.Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202 90 00 00 .02 Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật).03 Chất màu hữu cơ tổng hợp.Loại khác 0 0 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp..Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: 3204 11 10 00 . các chế phẩm thuộc da. các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.Từ cây cau mứt (Gambier) ..

..Loại khác .Loại khác.Loại khác .Loại khác: ...Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng ..Thuốc nhuộm axit. da cam molybdat..Mã hàng 3204 3204 3204 3204 12 12 13 14 10 90 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 3204 15 00 00 3204 16 00 00 3204 17 00 00 3204 19 00 00 3204 20 00 00 3204 90 00 00 . hoặc màu đỏ từ hợp chất crom .Thuốc nhuộm axit . có hoặc không tạo phức kim loại và các chế phẩm từ chúng..Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng .Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng .BỘ TÀI CHÍNH ..03.Thuốc màu .06 3206 11 3206 3206 3206 3206 3206 3206 3206 11 11 19 19 19 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 3206 20 90 00 3206 41 Chất màu khác. thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: . các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. .Chứa hàm lượng dioxit titan ở thể khô từ 80% trở lên tính theo trọng lượng: ..Loại khác .Màu vàng crom.Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng .. trừ các loại thuộc nhóm 32.Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: .04 hoặc 32.Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng .....Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: . kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm từ 3204.Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: 173 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này làm từ các chất nhuộm màu..Thuốc màu .Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang .Loại khác .Loại khác 3205 00 00 00 Các chất nhuộm màu.. các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học..11 đến 3204.05... 32.19 .... 32.. xanh crom.Chất màu khác và các chế phẩm khác: ..

các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế. hạt hoặc vẩy Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học... ở dạng bột.Thuốc màu đã pha chế.Loại khác 32..Các chế phẩm 3206 42 90 00 .. .08 3208 3208 3208 3208 Thuốc màu đã pha chế. đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước.Loại khác 3206 42 ..Phối liệu để nấu men thủy tinh . ở dạng bột.. phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác.Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác..Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: 3206 50 10 00 ...Các chế phẩm 3206 49 90 00 ..Dùng trong nha khoa 10 19 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3206 41 10 00 ..Các chế phẩm 3206 50 90 00 .Loại khác .Loại khác: 3206 49 10 00 . các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này..07 3207 10 00 00 3207 20 3207 20 10 00 3207 20 90 00 3207 30 00 00 3207 40 00 00 32. men sành.Loại chịu được nhiệt trên 100oC 174 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 13 Vụ Chính sách thuế ... 10 . các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế ..Loại khác 3206 49 ..BỘ TÀI CHÍNH . tráng men hoặc thủy tinh.Từ polyeste: .Vecni (kể cả lacquers): 10 11 00 ..Loại khác: 10 19 10 .. hạt hoặc vẩy. các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ...Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự ... men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: .. các chất men kính và men sứ.Men kính và men sứ.Loại khác 3206 50 ... chất cản quang đã pha chế.Các chế phẩm 3206 41 90 00 .Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua: 3206 42 10 00 .

Vecni (kể cả lacquerrs).Loại khác: 3208 90 90 10 ..Vecni (kể cả lacquer). loại chịu nhiệt không quá 100oC: 3208 90 21 00 ..Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 10 90 20 ..Bán thành phẩm của sơn 3208 90 90 90 ......BỘ TÀI CHÍNH .Loại chịu được nhiệt trên 100oC 10 90 ..Loại khác 3208 20 ....Loại chịu nhiệt không quá 100oC 175 Thuế suất (%) 28 10 15 28 10 5 13 5 15 28 5 13 5 28 10 5 15 28 13 28 Vụ Chính sách thuế . đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước..Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng.Loại khác: ...Vecni (kể cả lacquers).Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3208 20 70 00 ....... .Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 90 90 20 ..Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng.Vecni (kể cả lacquers): 10 10 .....Mã hàng Mô tả hàng hoá 3208 10 19 20 ...09 3209 3209 3209 3209 10 10 10 10 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học....Bán thành phẩm của sơn 3208 20 90 90 .Bán thành phẩm của sơn 3208 10 90 90 ..Dùng trong nha khoa 3208 90 19 00 .Loại khác: 3208 10 90 10 . vải giả da 3208 20 90 30 .. dùng trong nha khoa 3208 20 90 . loại chịu được nhiệt trên 100oC: 3208 90 11 00 . loại chịu được nhiệt trên 100oC 3208 20 90 20 ....Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 3208 20 40 00 .Loại chịu nhiệt không quá 100oC 3208 10 90 .Vecni (kể cả lacquers).Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 10 .Loại khác: 3208 20 90 10 .. vải giả da 3208 90 90 30 .Loại khác 32.Dùng trong nha khoa 3208 90 29 00 ..Loại khác 3208 90 90 .....Loại khác 3208 90 ....Loại khác .

Mã hàng Mô tả hàng hoá 3209 10 40 00 . 32.Chất phủ bằng nhựa polyurethan .. ở dạng lỏng hay dạng bột nhão.Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3209 10 90 ...Loại khác: 3209 90 00 10 .BỘ TÀI CHÍNH .. các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da..10 3210 3210 3210 3210 00 00 00 00 11 19 20 30 00 00 00 00 3210 00 50 00 3210 00 90 3210 00 90 10 3210 00 90 20 3210 00 90 90 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers và màu keo)..Sơn cho da thuộc 3209 10 50 00 .Bán thành phẩm của sơn .12 Thuế suất (%) Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước.Màu keo .. .Loại khác 5 10 15 28 13 28 15 5 10 28 13 28 0 5 28 10 15 28 3 3211 00 00 00 Chất làm khô đã điều chế.Vecni (kể cả lacquers).. loại chịu nhiệt không quá 100oC 3209 90 00 30 .Vecni (kể cả lacquers): .. 176 Vụ Chính sách thuế . lá phôi dập.Loại khác ..Loại khác: . dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng).Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da ..Vecni (kể cả lacquers).Loại khác 32...Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ .Sơn cho da thuộc 3209 90 00 50 . loại chịu được nhiệt trên 100oC 3209 90 00 20 ..Loại khác: 3209 10 90 10 ...Loại khác 3209 90 00 ..Bán thành phẩm của sơn 3209 10 90 90 .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3209 90 00 90 ..Loại chịu được nhiệt trên 100oC . thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.Bán thành phẩm của sơn 3209 90 00 40 .

gắn và các loại ma tít khác. các hợp chất dùng để trát. trần nhà hoặc tương tự..Màu đen: . khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự..Bộ màu vẽ 3213 90 00 00 .Loại khác: .13 Ma tít để gắn kính.Loại khác ..Ma tít để gắn kính..Loại khác . tuýp. 3213 10 00 00 .. các chất gắn nhựa.Lá phôi dập 3212 90 . ma tít để ghép nối.. hộp.. sàn... các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt. chất bả bề mặt trước khi sơn 3214 90 00 00 .15 3215 3215 3215 3215 3215 3215 11 11 11 19 90 90 10 00 90 00 00 00 10 00 Mực in.Loại khác 5 5 32. chất màu pha..Loại khác Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa.. đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. các hợp chất dùng để trát..BỘ TÀI CHÍNH . mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác.Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ: 3212 90 21 00 .Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3212 90 29 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 32.Loại khác: ..Loại khác . màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên. gắn và các loại ma tít khác.Mực in: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3212 10 00 00 . dùng cho da thuộc 3212 90 19 00 . 3214 10 00 00 . các chất gắn nhựa. học đường hoặc sơn bảng hiệu. các chất bả bề mặt trước khi sơn.Mực được đóng rắn bằng tia cực tím .. . lọ....Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than 177 5 5 5 5 5 8 Vụ Chính sách thuế . dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): 3212 90 11 00 . tường trong nhà.Loại khác.Bột nhão nhôm 3212 90 12 00 .. dùng để phủ bề mặt chính nhà.14 32. để ghép nối. ở dạng lỏng hay dạng bột nhão.Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước.

..Mực vẽ 60 90 .....BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 3215 3215 3215 3215 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá dùng 1 lần 60 .Loại khác 90 00 .Loại khác 178 Thuế suất (%) 5 8 8 Vụ Chính sách thuế .Mực vẽ và mực viết: 60 10 .

dung dịch bảo quản kính sát tròng hoặc mắt nhân tạo. 2.07 áp dụng. nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt: Thuế suất (%) 33.05.Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa. cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng nước hoa. phớt và các sản phẩm không dệt. (b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. Mã hàng Mô tả hàng hoá Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen). Các nhóm từ 33. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33. . phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.Loại khác . kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất. tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm. không kể những cái khác. các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp. thu được bằng phương pháp tách hương liệu của hoa hoặc phương pháp dầm.01.07 áp dụng. nước hoa. sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu. các chế phẩm có hương thơm khi đốt. Khái niệm “ nước hoa. 1.Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: 3301 12 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . dầu gỗ thông hoặc dầu thông sunphat hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.. 4.01. Chương này không bao gồm: (a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13. trong các loại dầu không bay hơi.03 đến 33. không kể những cái khác.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33. ngâm. mền xơ. chất tựa nhựa. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh Chú giải. tinh dầu đậm đặc trong mỡ.. hoặc (c) Gôm.Của chanh 3301 19 00 00 .01 hoặc 13. nhựa chứa dầu đã chiết.Của cam 3301 13 00 00 . mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.01 179 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .. đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu). 3. trong các loại sáp hay các chất tương tự.02. giấy thơm và các loại giấy đã thấm hoặc tẩm mỹ phẩm. đã thấm tẩm. cho các sản phẩm. các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.

33.Loại khác ..... 3304 10 00 00 .. loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu..... sả.Chế phẩm rượu thơm..Chế phẩm trang điểm mắt 180 30 30 Vụ Chính sách thuế ... cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 92 00 ..Loại dùng cho dược phẩm: 3301 29 11 00 . kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng. cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 12 00 . loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu.Của cây đàn hương 3301 29 19 00 .Loại khác: 3301 29 91 00 .Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc 3301 90 90 00 ..Của cây đàn hương 3301 29 99 00 ... quế.Loại khác: 3301 90 10 00 ..Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) 3301 25 00 00 . bạch đậu khấu.Của cây bạc hà khác 3301 29 .Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 10 5 5 27 3303 00 00 00 Nước hoa và nước thơm.Loại khác: .Loại khác 33. . quế.Chất tựa nhựa 3301 90 .Loại khác 3301 30 00 00 . ở dạng lỏng . bạch đậu khấu..Của cây húng chanh.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3301 24 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . nhục đậu khấu...Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: . dùng cho sản xuất đồ uống. các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân..04 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm). các chế phẩm khác làm từ các chất thơm. ở dạng khác ...Chế phẩm trang điểm môi 3304 20 00 00 ..Loại khác .. sả.. dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp..Của cây húng chanh.02 3302 10 3302 10 10 00 3302 10 20 00 3302 10 90 00 3302 90 00 00 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này. gừng.. nhục đậu khấu.Chế phẩm rượu thơm... gừng.

đã đóng gói để bán lẻ. kể cả kem và bột làm chặt chân răng."Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy 181 Thuế suất (%) 28 30 27 15 27 15 32 27 27 27 27 27 26 27 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác ..Loại khác: 3304 99 10 00 .05 3305 3305 3305 3305 3305 3305 10 10 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 33..Dầu gội đầu (shampoo): .Loại khác Các chế phẩm dùng trước..Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân ..Thuốc đánh răng: . có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng..Gôm tóc . các chất khử mùi cơ thể.Phấn.Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc ...Các chế phẩm dùng trước.06 3306 10 3306 10 10 00 3306 10 90 00 3306 20 00 00 3306 90 00 00 33.Loại khác Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3304 30 00 00 ..07 3307 10 00 00 3307 20 00 00 3307 30 00 00 3307 41 00 00 Chế phẩm dùng cho tóc. mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác.Loại khác 33. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.. thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa.Kem trị mụn trứng cá 3304 99 90 00 . trong hoặc sau khi cạo mặt.BỘ TÀI CHÍNH . các chế phẩm dùng để tắm rửa.Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 3304 99 20 00 . các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế.Loại khác . trong hoặc sau khi cạo mặt . .Loại khác .Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi ... ...Loại khác: 3304 91 00 00 .Loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược .Chỉ tơ nha khoa . đã hoặc chưa nén 3304 99 . kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo: . chỉ tơ nha khoa.Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng . .

...Chế phẩm vệ sinh động vật ..Chế phẩm dùng để thơm phòng . đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác .Loại khác 182 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 3307 3307 3307 3307 3307 3307 3307 49 49 49 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 30 00 3307 90 40 00 3307 90 90 00 Mô tả hàng hoá ...Loại khác .Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác.Loại khác: .Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng ....Khăn và giấy. kể cả thuốc làm rụng lông ..Loại khác: .

các chế phẩm dùng để giặt. các loại sáp nhân tạo. khoáng chất hay nguyên liệu khác. hoặc các chế phẩm dùng để tắm có chứa xà phòng hay chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác (nhóm 33. Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34. căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây. và.16. khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hoà tan trong nước. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34. (b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27. Nhóm này không áp dụng với : (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.02 "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi hoà tan trong nước với nồng độ 0. các chất hữu cơ hoạt động bề mặt. 183 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của nhóm 34. sáp chế biến. khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho: (a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hoá học. để trong một giờ ở nhiệt độ như trên: (a) Cho một chất lỏng trong suốt hay trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hoà tan. 5. (c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hay nhiều loại sáp và chứa chất béo. rửa.Trong nhóm 34.BỘ TÀI CHÍNH .05.01.07). bột mài mòn. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất tẩy.5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn 4. 2. kem cạo râu và bọt cạo râu. (b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau. có hoặc không hoà tan trong nước. Theo mục đích của nhóm 34. (b) Các hợp chất đã xác định về mặt hoá học riêng biệt. 34. Trong nhóm 34.Chương 34 Xà phòng. bột hoặc kem đánh răng. 33. 3. 1. sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao Chú giải.5% ở nhiệt độ 20oC. các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch.17). chất độn hoặc dược phẩm). nến và các sản phẩm tương tự.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự". Chương này không bao gồm: (a) Chế phẩm hay hỗn hợp ăn được chế biến từ mỡ hay dầu động vật hoặc thực vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15. nhựa.06 hoặc 33.02 hoặc 38. hoặc (c) Dầu gội đầu. các chế phẩm bôi trơn. bột nhão dùng làm hình mẫu.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp.04. bánh dạng viên hay dạng khuôn nén.01 nếu dùng ở dạng thanh.

và giấy..Loại khác .. 38..Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): ...12.Loại khác ... có hoặc không 184 Thuế suất (%) 36 36 36 36 37 37 28 19 28 36 Vụ Chính sách thuế . đã được thấm tẩm.. đã thấm tẩm. ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ.21.Xà phòng ở dạng khác: .Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh . đã được thấm tẩm. giấy.. đã thấm tẩm. đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn... ở dạng thỏi. ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ. (c) Sáp khoáng chất hay sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27. có hoặc không chứa xà phòng.. các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da. nỉ và sản phẩm không dệt. ở dạng thỏi.Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt.BỘ TÀI CHÍNH .05.Loại khác ... các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy ..01 3401 11 3401 11 10 00 3401 11 20 00 3401 11 30 00 3401 11 90 00 3401 19 3401 19 10 00 3401 3401 3401 3401 3401 3401 3401 19 20 20 20 20 20 30 90 00 10 90 90 90 00 00 10 90 00 Xà phòng. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy . ..Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt. miếng.Loại khác.. bánh hoặc các hình dạng khác.Phôi xà phòng .Loại khác: ..09. mền xơ. Mã hàng Mô tả hàng hoá 34.Loại khác: . có hoặc không chứa xà phòng. bánh hoặc các hình dạng khác..Xà phòng tắm .. phân tán hay hoà tan trong dung môi lỏng (nhóm 34. hoặc (d) Sáp pha trộn.. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt.. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: .). miếng.Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da.Sản phẩm đã tẩm thuốc . mền xơ. đã hoặc chưa trộn lẫn hay mới chỉ pha màu. nỉ và sản phẩm không dệt.

Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt. trừ các loại thuộc nhóm 34.Dạng cation: .Ở dạng lỏng: . . đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: .01.Loại khác . các chế phẩm dùng để giặt.Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: .Chế phẩm giặt..Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ .. kể cả các chế phẩm tẩy trắng. kể cả các chế phẩm tẩy trắng.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) chứa xà phòng 34.. các chế phẩm hoạt động bề mặt..BỘ TÀI CHÍNH . làm sạch hoặc tẩy nhờn ....Chế phẩm hoạt động bề mặt khác . kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Dạng anion: .Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion . rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch... rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác..Ở dạng lỏng: 185 8 8 8 8 8 0 8 8 8 18 8 18 8 18 8 18 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ....Dạng không phân ly (non .Loại khác .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác .Dung dịch polyol có tính hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất polyurethan . làm sạch hoặc tẩy nhờn ..Cồn béo đã sulfat hóa .. có hoặc không chứa xà phòng..Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ . rửa hoặc các chế phẩm làm sạch dạng anion.Loại khác: . làm sạch hoặc tẩy nhờn .02 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 11 11 11 11 12 12 12 13 13 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 3402 13 00 90 3402 19 00 00 3402 20 3402 20 11 00 3402 20 12 00 3402 20 13 00 3402 20 19 00 3402 20 91 00 3402 20 92 00 3402 20 93 00 3402 20 99 00 3402 90 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng)..Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion .... rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác.. rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion....Chế phẩm giặt...ionic): ...Chế phẩm giặt. làm sạch hoặc tẩy nhờn .Chế phẩm giặt.Loại khác: . rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt....Loại khác .....

..Chế phẩm giặt..Chế phẩm giặt.Loại khác: . kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Chế phẩm dầu bôi trơn 3403 11 19 00 .Mã hàng 3402 90 11 00 3402 90 12 00 3402 90 13 00 3402 90 14 00 3402 90 15 00 3402 90 19 00 3402 90 91 00 3402 90 92 00 3402 90 93 00 3402 90 94 00 3402 90 95 00 3402 90 99 00 Mô tả hàng hoá ..Loại khác Thuế suất (%) 8 8 10 8 8 10 8 8 8 8 8 8 34....Chất thấm ướt . rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác...... da lông hoặc các vật liệu khác: ... làm sạch và tẩy nhờn Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt. làm sạch hoặc tẩy nhờn ...Loại khác . các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc. ... rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác. kể cả các chế phẩm tẩy trắng... kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Loại khác ... da thuộc.Loại khác .Loại khác .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: ...Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt. da lông hoặc các vật liệu khác.......Chế phẩm giặt. có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt... rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion.Chất thấm ướt ..03 186 5 5 Vụ Chính sách thuế .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: ... da thuộc.Chế phẩm hoạt động bề mặt anion: .Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum: 3403 11 . nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi tum.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng..Chất thấm ướt . làm sạch hoặc tẩy nhờn . các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc.Dạng lỏng: 3403 11 11 00 .. làm sạch hoặc tẩy nhờn ..Chất thấm ướt ......Chế phẩm giặt.. rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion...Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: ...BỘ TÀI CHÍNH ..

sàn nhà..BỘ TÀI CHÍNH . sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ 3405 30 00 00 ...... da lông hay các vật liệu khác: . kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ. 3405 10 00 00 .Loại khác: 3403 91 . mền xơ.Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol) 3404 90 00 00 .Loại khác 3403 19 90 00 ...Loại khác 3403 99 90 00 .Loại khác 34.04 Sáp nhân tạo và sáp chế biến.Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 99 12 00 ...Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt. tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên).Chế phẩm khác chứa dầu silicon 3403 99 19 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3403 11 90 00 .Ở dạng lỏng: 3403 19 11 00 .Loại khác: .Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 19 19 00 .Loại khác 3403 91 90 00 ..... dùng cho giày dép.Loại khác Chất đánh bóng và các loại kem.Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: Thuế suất (%) 5 5 5 19 10 5 5 5 5 5 20 10 3 3 34. kính hoặc kim loại...Loại khác 3403 19 ..05 187 28 28 28 Vụ Chính sách thuế ... plastic xốp hoặc cao su xốp. 3404 20 00 00 .... trừ các loại sáp thuộc nhóm 34......Chất đánh bóng... da thuộc.Chất đánh bóng... các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy.. trừ các chất đánh bóng kim loại 3405 40 .Dạng lỏng: 3403 91 11 00 .... đồ đạc.Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa.Loại khác .Loại khác: ..04..Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 91 19 00 .Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 19 12 00 . khuôn cửa..Dạng lỏng: 3403 99 11 00 .Loại khác 3403 99 . kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc 3405 20 00 00 . tấm không dệt.. đã được thấm tẩm..

07 188 5 0 0 Vụ Chính sách thuế . dạng móng ngựa. đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến.Loại khác .. dạng thanh hoặc các dạng tương tự 3407 00 30 00 ..Loại khác: 10 00 .BỘ TÀI CHÍNH . các chế phẩm khác dùng trong nha khoa.. các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng". dạng thanh hoặc các dạng tương tự. dạng móng ngựa.Loại khác 3406 00 00 00 Nến.Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu. kể cả loại làm đồ chơi trẻ em 3407 00 20 00 .. với thành phần cơ bản là thạch cao nung hoặc canxi sulfat. đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến. nến cây và các loại tương tự. 3407 00 10 00 .Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao (thạch cao nung hoặc canxi sulfat) Thuế suất (%) 27 27 20 28 28 34.Bột nhão và bột khô để cọ rửa 90 00 . kể cả loại làm đồ chơi trẻ em.Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "chất làm khuôn răng". Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu.Chất đánh bóng kim loại 90 00 .Mã hàng 3405 3405 3405 3405 3405 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 .

(d) Các chế phẩm enzyme dùng để ngâm.Casein 90 .Chương 35 Các chất chứa anbumin.02 3502 11 00 00 3502 19 00 00 3502 20 00 00 3502 90 00 00 Albumin (kể cả các chất cô đặc của 2 hoặc nhiều whey protein.02. 1. keo hồ..Albumin trứng: . hoặc (f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49). muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác. 10 00 00 . enzim Chú giải. thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30. các dạng tinh bột biến tính. Như vậy. các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác.Loại khác: 90 10 00 .01 3501 3501 3501 3501 Mô tả hàng hoá Casein.Loại khác 189 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế ..02).02). Theo mục đích của nhóm 35.Albumin sữa. (c) Các chế phẩm enzim dùng cho tiền thuộc da (nhóm 32. các sản phẩm có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17. Mã hàng 35. kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein .05. chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô ).. . (e) Các loại protein làm cứng (nhóm 39.Loại khác . không quá 10%.Đã làm khô . Chương này không bao gồm: (a) Men (nhóm 21.Keo casein 35. 2. rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34.13). keo casein.Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác 90 20 00 . khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử.. (b) Các phân đoạn của máu (trừ anbumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh).BỘ TÀI CHÍNH . tính theo hàm lượng chất khô dextroza.

13 hoặc từ cao su Thuế suất (%) 10 3 3 10 3 10 8 10 10 20 35.Keo .Dạng khác với dạng bột... hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.01. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Keo Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác.BỘ TÀI CHÍNH .Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: 10 10 00 . bột da sống. đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính.Gelatin dạng bột theo hệ thống chia độ Bloom có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên . trọng lượng tịnh không quá 1 kg. keo điều chế từ bong bóng cá.Dạng khác với dạng bột. 10 . các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc chất kết dính. đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin.Loại khác 20 00 00 .05 3505 3505 3505 3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ. trọng lượng không quá 1kg . 35. tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa).Keo điều chế từ bong bóng cá: .03 3503 00 10 00 3503 00 20 00 3503 00 30 3503 00 30 10 3503 00 30 90 3503 00 90 3503 00 90 10 3503 00 90 90 Mô tả hàng hoá Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông). đã hoặc chưa crom hóa.Loại khác: . protein khác và các dẫn xuất của chúng. có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên .Loại khác: 3506 91 00 00 . các chất keo khác có nguồn gốc động vật.01 đến 39.Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39. . đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính..Dextrin... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. các loại keo có thành Phần chính là tinh bột..Loại khác 3504 00 00 00 Peptones và các dẫn xuất của chúng. có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên .Loại khác .06 190 14 14 Vụ Chính sách thuế . trừ keo casein thuộc nhóm 35. 3506 10 00 00 .Mã hàng 35.. tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung 10 90 00 .Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính.

. 3507 10 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3506 99 00 .Rennet và rennet dạng cô đặc 3507 90 00 00 ..Chất kết dính Ca2LS dùng trong sản xuất gạch chịu lửa 3506 99 00 90 .. enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..Loại khác: 3506 99 00 10 .Loại khác Thuế suất (%) 5 14 35.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Enzym.07 191 3 3 Vụ Chính sách thuế ..

04 3604 3604 3604 3604 3604 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Pháo hoa. trừ các sản phẩm pháo hoa thuộc nhóm 36.Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi .. 192 0 0 0 26 0 26 26 26 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 3605 00 00 00 Diêm. . và (c) Nhựa thông. đã làm thành dạng nhất định (ví dụ.Loại khác: .Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ 3603 00 90 00 . đầu đạn cơ bản.Thiết bị báo hiệu nguy cấp . diêm. 3603 00 10 00 .Chương 36 Chất nổ.. nụ xòe hoặc kíp nổ. 1. pháo mưa. tuýp tín hiệu 3603 00 20 00 . Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây. 0 36. bộ phận đánh lửa.Loại khác 36. hexamethylenetetramine và các chất tương tự. các sản phẩm pháo. 0 3602 00 00 00 Thuốc nổ đã điều chế. trừ bột nổ đẩy. que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu. nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn. các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự. pháo hiệu. các hợp kim tự cháy.03 Ngòi an toàn. các chế phẩm dễ cháy khác Chú giải.04. kíp nổ điện.Ngòi bán thành phẩm.. 2.06 chỉ áp dụng cho: (a) Metaldehyde. (b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoá lỏng đựng trong bình dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3.Pháo hoa . Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36. và nhiên liệu đã điều chế tương tự ở dạng rắn hoặc bán rắn. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3601 00 00 00 Bột nổ đẩy.BỘ TÀI CHÍNH . pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác. viên. ngòi nổ.

Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa.Loại khác 193 Thuế suất (%) 26 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .. các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng .Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn.. các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự . cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác .Mã hàng 36. có dung tích không quá 300cm3 .Loại khác: .Đuốc nhựa thông... ..06 3606 10 00 00 3606 90 3606 90 10 00 3606 90 20 00 3606 90 30 00 3606 90 40 00 3606 90 90 00 Mô tả hàng hoá Hợp kim Xeri -sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng.Đá lửa dùng cho bật lửa .Xeri.BỘ TÀI CHÍNH .

.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in . Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải. có một chiều trên 255 mm: . bằng cách chiếu sáng hoặc bằng tác động của ánh sáng hoặc các dạng phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng.Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu) 3702 32 ...Loại khác .Phim dùng cho chụp X quang . phim in ngay ở dạng cuộn....Loại khác: .. chưa phơi sáng. không có dãy lỗ kéo phim. chưa phơi sáng.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in . bìa hoặc vật liệu dệt.. bìa hoặc vật liệu dệt.Loại khác .Phim khác. đã hoặc chưa đóng gói...Phim in ngay .Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): . Trong Chương này từ “ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh xem được.02 194 0 17 Vụ Chính sách thuế . .01 3701 10 00 00 3701 20 00 00 3701 30 00 3701 30 00 10 3701 30 00 90 3701 91 00 3701 91 00 10 3701 91 00 90 3701 99 00 3701 99 00 10 3701 99 00 90 Mô tả hàng hoá Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng. có phủ lớp chất nhạy. có phủ lớp chất nhạy.. phim in ngay dạng phẳng. Mã hàng 37. 3702 10 00 00 . có phủ lớp chất nhạy. 2.Tấm chụp ảnh và phim loại khác. trực tiếp hay gián tiếp. có phủ lớp chất nhạy.Loại khác. có tráng nhũ tương bạc halogenua: Thuế suất (%) 0 17 5 8 5 17 5 17 37.. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 31 00 00 ..Loại khác: . 1.BỘ TÀI CHÍNH . chưa phơi sáng.Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh Chú giải.Loại khác Phim chụp ảnh ở dạng cuộn.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in . chưa phơi sáng. bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy. bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy.Phim dùng cho chụp X quang ..

Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 44 90 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 3702 44 .Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm: 3702 44 30 00 ..... phẫu thuật..Loại khác 3702 42 .Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m: 3702 43 30 00 .Loại chuyên dùng cho y tế.... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 43 90 ..Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 43 50 00 .Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác: 3702 43 90 10 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 42 90 .Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m. phẫu thuật.Loại khác .Phim in ngay 3702 44 90 90 ....... phẫu thuật... không có dãy lỗ kéo phim....Loại chuyên dùng cho y tế....Loại khác 3702 43 . nha khoa hoặc thú ý hoặc trong công nghiệp in 3702 32 90 00 .Loại khác: 3702 42 90 10 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 32 40 00 .Phim in ngay 3702 42 90 90 .. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 41 .Loại khác: 3702 41 90 10 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 44 50 00 . phẫu thuật.Loại khác: 3702 39 30 00 .. phẫu thuật..Loại khác.Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 39 50 00 .Phim in ngay 3702 41 90 90 ...Phim loại khác.Phim in ngay 3702 43 90 90 ...Loại khác 3702 39 .........Loại khác: 3702 44 90 10 .... dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 195 Thuế suất (%) 0 17 17 0 17 0 17 5 0 17 5 5 0 17 5 5 0 17 5 Vụ Chính sách thuế .Loại chuyên dùng cho y tế. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 41 90 ..Loại chuyên dùng cho y tế........ phẫu thuật. dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 3702 41 30 00 .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 39 90 00 .. trừ loại dùng cho chụp ảnh màu: 3702 42 40 00 ..

..Loại khác: ..Loại khác: ..Loại khác ...Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m.Loại khác: ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ..Loại khác ...Loại chiều rộng không quá 16 mm: ... phẫu thuật..Loại khác . phẫu thuật..Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: .Loại chuyên dùng cho y tế. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .Loại chuyên dùng cho y tế..Mã hàng 3702 51 3702 51 40 00 3702 3702 3702 3702 51 90 51 90 10 51 90 90 52 3702 52 20 00 3702 52 50 00 3702 52 90 00 3702 53 3702 53 40 00 3702 3702 3702 3702 53 90 53 90 10 53 90 90 54 3702 54 40 00 3702 3702 3702 3702 54 90 54 90 10 54 90 90 55 3702 55 20 00 3702 55 50 00 3702 3702 3702 3702 55 90 00 56 56 20 00 56 50 00 3702 56 90 00 3702 91 3702 91 40 00 Mô tả hàng hoá .Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh .Loại khác ... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..Loại chuyên dùng cho y tế..Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh .Loại khác . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..... phẫu thuật.Loại khác: .. trừ loại dùng cho đèn chiếu: .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ..... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in . phẫu thuật.Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ... phẫu thuật.Loại khác . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài không quá 14 m: ..Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m.. dùng cho đèn chiếu: .Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh .......Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 196 Thuế suất (%) 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 17 Vụ Chính sách thuế ..Loại chuyên dùng cho y tế.........Loại chuyên dùng cho y tế....Loại chiều rộng trên 35 mm: .Loại chuyên dùng cho y tế.... phẫu thuật.Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài trên 14 m: ..BỘ TÀI CHÍNH .

.... phẫu thuật. chiều dài từ 120 m trở lên 3702 95 60 00 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 94 90 00 ...Loại khác 3702 95 ..Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác 37....Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh 3702 95 40 00 .Loại khác 3702 94 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 94 40 00 ..Loại chuyên dùng cho y tế.Loại chuyên dùng cho y tế. đã phơi sáng nhưng chưa tráng.Loại khác.Giấy sắp chữ photo ..Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: 3702 94 20 00 . phim.Loại chiều rộng trên 35 mm: 3702 95 20 00 . phẫu thuật. bằng giấy .Loại khác: 3702 91 90 10 .Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 95 50 00 ..Loại khác...04 10 10 10 20 20 20 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 20 90 00 Phim chụp ảnh bằng giấy...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 93 50 00 ...Loại khác Thuế suất (%) 0 0 17 17 0 0 17 17 0 17 0 17 17 0 17 17 5 17 10 17 17 Tấm. bìa và vật liệu dệt để chụp ảnh.Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m: 3702 93 40 00 ......Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 91 90 90 ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 93 90 90 .Loại có chiều rộng dưới 1000 mm ..... có chiều rộng trên 610 mm: ... có phủ lớp chất nhạy..... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 95 90 00 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 93 90 . 197 Vụ Chính sách thuế .03 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 37.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 91 50 00 .Loại khác . phẫu thuật... dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): .Loại khác: 3702 93 90 10 . bìa và vật liệu dệt... giấy. chưa phơi sáng..Loại khác . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 91 90 . phẫu thuật...Loại chuyên dùng cho y tế.BỘ TÀI CHÍNH ..... .Loại khác 3702 93 .Ở dạng cuộn.Loại khác.

keo hồ.Tấm và phim dùng cho chụp tia X quang 3704 00 90 00 ..Loại khác: 90 10 00 ...BỘ TÀI CHÍNH . phim du lịch.Phim thời sự. chỉ có duy nhất rãnh tiếng .Vật liệu phát sáng 90 90 00 .Loại khác .Dạng nhũ tương nhạy 90 . phim kỹ thuật và phim khoa học . . đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.Vi phim (microfilm) .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3704 00 10 00 .Loại khác 198 Thuế suất (%) 5 17 3 5 3 17 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Dùng cho in offset .Loại khác: .. phim du lịch..06 3706 10 3706 10 10 00 3706 3706 3706 3706 3706 10 10 10 90 90 30 00 40 00 90 00 10 00 3706 90 30 00 3706 90 40 00 3706 90 90 00 37. 10 00 00 . đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.Loại khác Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni. các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh. phim kỹ thuật và phim khoa học .Phim thời sự. chất kết dính và các chế phẩm tương tự).05 3705 3705 3705 3705 3705 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 37. chỉ có duy nhất rãnh tiếng .Loại khác: .. .Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: .07 3707 3707 3707 3707 Tấm chụp ảnh và phim chụp ảnh.Loại khác.. trừ phim dùng trong điện ảnh.Loại khác.. đã tráng.Phim tài liệu khác . đã phơi sáng.....Phim tài liệu khác ..Loại khác Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng.Loại khác 37.Dùng cho chụp tia X quang .

hoặc (e) Chất xúc tác đã qua sử dụng dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hoá học của kim loại (nhóm 26.13).01).24 bao gồm những hàng hoá được nêu dưới đây. 1. Nhóm 38. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định riêng về mặt hoá học trừ những trường hợp sau: (1) Graphit nhân tạo (nhóm 38. dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (chủ yếu thuộc nhóm 21. 2.03 hoặc 30. arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26. nhóm 38.(A) Theo mục đích của nhóm 38.22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục. (b) Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác. thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng. trừ bùn cặn của nước thải) chứa kim loại.BỘ TÀI CHÍNH . độ tin cậy của mỗi tiêu chuẩn phù hợp cho mục đích phân tích.04). (d) Dược phẩm (nhóm 30.20).06).thuật ngữ “các chất qui chiếu được chứng nhận” có nghĩa là các chất qui chiếu được cấp một giấy chứng nhận công bố các tiêu chuẩn về các tính chất được công nhận. những hàng hoá này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục: (a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2. (5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây. (4) Các chất quy chiếu được chứng nhận nêu tại Chú giải 2 dưới đây.12) hoặc chất xúc tác chứa các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở các dạng. chuẩn hoá hoặc qui chiếu. chất xúc tác đã qua sử dụng dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71. tro và cặn bã (kể cả bùn cặn. thuốc diệt nấm. thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38. các phương pháp để xác định những tiêu chuẩn đó. để phân loại các chất qui chiếu được chứng nhận. bột mịn hoặc được sàng qua lưới dệt (Phần XIV hoặc XV). thuốc diệt cỏ. (b) Dầu rượu tạp. 3. (c) Xỉ. dầu dippel. 199 Vụ Chính sách thuế .Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác Chú giải. ví dụ. (B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29.08.5 g. thuốc chống nảy mầm.20). (3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.22. (2) Thuốc trừ sâu và côn trùng gây hại. bằng oxits magiê hoặc các muối halogenua của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ.

(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
(d) Chất sửa giấy nến và các chất lỏng dùng để xoá khác, được đóng gói để bán
lẻ; và
(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).
4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi
từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng….., rác thải
thu được do quét vỉa hè và đường phố cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây
dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su,
gỗ, giấy, các sản phẩm dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ đạc nội thất bị hỏng và các
vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không
bao gồm:
(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải
nhựa, cao su, gỗ, giấy, đồ dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại và ắc quy đã qua sử dụng, được
đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
(b) Phế thải công nghiệp;
(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30;
hoặc
(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn
thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và bao gồm phế thải trước khi xử lý, các
chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định thích
hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ khỏi Chương này (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán,
điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa
các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (chẳng hạn
như băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);
(b) Dung môi hữu cơ thải;
(c) Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho
phanh và chất lỏng chống đông; và
(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp
có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
Chú giải phân nhóm.
1. Phân nhóm 3808.50 chỉ bao gồm những hàng hoá thuộc nhóm 38.08, chứa
một hay nhiều các chất sau đây: aldrin (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO)
(toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate
(ISO);
DDT
(ISO)
(clofenotane
(INN),
1,1,1-trichloro-2,2-bis(pchlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); dinoseb (ISO), các muối hoặc các ester
của chúng; ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO)
(1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene

200

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), gồm lindan (ISO, INN); các
hợp chất của thuỷ ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane
(ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion);
pentachlorophenol (ISO); phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5trichlorophenoxyacetic acid), các muối của chúng hoặc các ester của chúng.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ
thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử
dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng cho mục đích
thu hồi dung môi.

Mã hàng

38.01

Mô tả hàng hoá

3801
3801
3801

10 00 00
20 00 00
30 00 00

3801

90 00 00

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng
bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc
carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở
dạng bán thành phẩm khác.
- Graphit nhân tạo
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột
nhão tương tự dùng để lót lò nung
- Loại khác

3802
3802
3802
3802
3802

10
90
90
90
90

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự
nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội
động vật.
- Carbon hoạt tính
- Loại khác:
- - Bauxit hoạt tính
- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
- - Loại khác

3803

00 00 00 Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh
chế.

38.04

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất
bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường
hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nhưng
trừ dầu nhựa thông (dầu tall) thuộc nhóm 38.03
00 10 00 - Dung dịch kiềm sunphit cô đặc
00 90 00 - Loại khác

38.02

3804
3804

00 00
10 00
20 00
90 00

201

Thuế suất
(%)

3
3
3
3

1
1
1
1
1

1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.05

3805
3805

Mô tả hàng hoá

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác
được sản xuất bằng phương pháp chưng cất
hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất
dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất
para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất
alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu.
10 00 00 - Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sunphat
90 00 00 - Loại khác

38.06

Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của
chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu
chảy lại.
- Colophan và axit nhựa cây
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc
muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa
cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
- Gôm este:
- - Dạng khối
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
- - Loại khác

3806
3806

10 00 00
20 00 00

3806
3806
3806
3806
3806
3806

30
30
30
90
90
90

3807

00 00 00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất
naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình
ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ
colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật.

38.08

3808

50

3808

50

3808
3808

50
50

10 00
90 00
10 00
90 00

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm,
thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy
mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng,
thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói
sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế
phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã
xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của
Chương này:
- - Thuốc trừ côn trùng:
11
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
11 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
11 90 - - - - Loại khác

202

Thuế suất
(%)

5
5

5
5

5
5
5
5
3

7
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808

Mô tả hàng hoá

50 12 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
50 13 00 - - - Dạng bình xịt
50 19
- - - Loại khác:
50 19 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
50 19 90 - - - - Loại khác
50 20
- - Thuốc diệt nấm:
50 20 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
50 20 90 - - - Loại khác
50 30
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và và
thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
50 30 10 - - - Thuốc diệt cỏ
50 30 90 - - - Loại khác
50 40 00 - - Thuốc khử trùng
- - Loại khác:
50 91 00 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt
côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
50 99 00 - - - Loại khác
- Loại khác:
91
- - Thuốc trừ côn trùng:
91 10
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
91 10 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
91 10 90 - - - - Loại khác
91 20 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
91 30 00 - - - Dạng bình xịt
91 90
- - - Loại khác:
91 90 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
91 90 90 - - - - Loại khác
92 00
- - Thuốc diệt nấm:
92 00 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
92 00 90 - - - Loại khác
93 00
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc
điều hoà sinh trưởng cây trồng:
93 00 10 - - - Thuốc diệt cỏ
93 00 90 - - - Loại khác
94 00 00 - - Thuốc khử trùng
99
- - Loại khác:
99 10 00 - - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng
hoặc diệt nấm
99 90 00 - - - Loại khác

203

Thuế suất
(%)
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

7
0
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.09

Mô tả hàng hoá
Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng
tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản
phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn
tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành
dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp
tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành
công nghiệp tương tự:
- - - Nguyên liệu Deemac dùng để sản xuất chế
phẩm làm mềm vải
- - - Chế phẩm làm mềm vải
- - - Loại khác
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự

3809

10 00 00

3809

91 00

3809

91 00 10

3809
3809
3809

91 00 20
91 00 90
92 00 00

3809

93 00 00

38.10

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp
chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột
nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm
dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que
hàn.
10 00 00 - Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và
bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
90 00 00 - Loại khác

3810
3810
38.11

3811
3811
3811
3811

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình
ô xy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ
nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ
gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể
cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như
dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
11 00 00 - - Từ hợp chất chì
19 00 00 - - Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
21
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ
khoáng bitum:
21 10 00 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
204

Thuế suất
(%)

1

3
8
1
1
1

3
3

1
1

1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3811
3811
3811
3811
3811

21
29
90
90
90

Mô tả hàng hoá

90 00 - - - Loại khác
00 00 - - Loại khác
- Loại khác:
10 00 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
90 00 - - Loại khác

38. 12

Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các
hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống
ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao
su hoặc plastic.
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất
khác làm ổn định cao su hay plastic:
- - Carbon trắng
- - Loại khác

Thuế suất
(%)
1
1
1
1

3812
3812
3812

10 00 00
20 00 00
30

3812
3812

30 10 00
30 90 00

3813

00 00 00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập
lửa; lựu đạn đã nạp chất dập lửa.

0

3814

00 00 00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha
loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.

3

38.15

Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản
ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt
tính
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý
như chất hoạt tính
- - Loại khác
- Loại khác

3815

11 00 00

3815

12 00 00

3815
3815

19 00 00
90 00 00

38.16

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật
liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc
nhóm 38.01.
00 10 00 - Xi măng chịu lửa
00 90 00 - Loại khác

3816
3816

205

0
3

3
0

3
3
3
3

8
8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

3817

00 00 00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại
alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc
nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.

0

3818

00 00 00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng
trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các
dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được
kích tạp dùng trong điện tử.

0

3819

00 00 00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các
chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự
truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa
dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ
khoáng bitum.

3

3820

00 00 00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng
băng đã điều chế.

3

38.21

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển
hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các
loại tương tự) hoặc thực vật, các tế bào của
người hoặc động vật.
00 10 00 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các
vi sinh vật
00 90 00 - Loại khác

3821
3821
38.22

3822

00 10 00

3822

00 20 00

3822
3822

00 30 00
00 90 00

38.23

Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có
lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí
nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi,
trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các
chất quy chiếu được chứng nhận.
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được
thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh
hoặc chất thử thí nghiệm
- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo
được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán
bệnh hay chất thử thí nghiệm
- Băng và dải có chất chỉ thị đã khử trùng
- Loại khác

0
0

0
0
20
0

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit
từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc:
206

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823

11
12
13
19
19
19
70
70
70

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Axit stearic
00 00 - - Axit oleic
00 00 - - Axit béo dầu nhựa thông
- - Loại khác:
10 00 - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
90 00 - - - Loại khác
- Cồn béo công nghiệp:
10 00 - - Dạng sáp
90 00 - - Loại khác

38.24

3824

10 00 00

3824

30 00 00

3824

40 00 00

3824
3824

50 00 00
60 00 00

3824

71 00

3824

71 00 10

3824
3824

71 00 90
72 00 00

3824
3824

73 00 00
74 00

3824

74 00 10

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn
đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa
học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các
ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản
phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm
tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc
hoặc lõi đúc
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc
trộn với các chất gắn kim loại
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc
bê tông
- Vữa và bê tông không chịu lửa
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của
metan, etan hoặc propan:
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc
không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
- - - Loại khác
- - Chứa bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane hoặc
dibromotetrafluoroethanes
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs)
hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không
chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
207

Thuế suất
(%)
5
10
10
10
10
5
5

0
0
5
8
0

8
0
0
0

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3824
3824
3824
3824

74
75
76
77

3824

78 00 00

3824

79 00 00

3824
3824

81 00 00
82 00 00

3824
3824
3824

83 00 00
90
90 10 00

3824

90 20 00

3824

90 30 00

3824
3824
3824

90 40 00
90 50 00
90 60 00

3824

90 90 00

38.25

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp
hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên
quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất
thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương
này.
10 00 00 - Rác thải đô thị
20 00 00 - Bùn cặn của nước thải
30 00 00 - Rác thải bệnh viện

3825
3825
3825

00
00
00
00

Mô tả hàng hoá
90
00
00
00

- - - Loại khác
- - Chứa tetrachloride carbon
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc
bromochloromethane
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
- - Loại khác
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit
etylen), polybrominated biphenyls (PBBs),
polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated
terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl)
phosphate:
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
- Loại khác:
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy
rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến
thực phẩm
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ
bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử
dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu
dệt)
- - Dung môi vô cơ phức hợp
- - Dầu axeton
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium
glutamate
- - Loại khác

208

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0

0

0
0
0
5
8
0

0
0
27
0

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3825
3825
3825

3825
3825
3825

Mô tả hàng hoá

- Dung môi hữu cơ thải:
41 00 00 - - Đã halogen hoá
49 00 00 - - Loại khác
50 00 00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ
lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
61 00 00 - - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
69 00 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

209

Thuế suất
(%)
26
26
26

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN VII
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN
PHẨM BẰNG CAO SU
Chú giải.
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hay nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong
đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này được
trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm
phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng
cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được đi kèm cùng với nhau; và
(c) có thể nhận biết, thông qua tính chất hoặc tỷ lệ tương đối mà các phần cấu
thành tạo nên, bổ sung cho nhau.
2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản
phẩm của chúng, đã in hoa văn, có các đặc điểm hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không
chỉ đơn thuần phục vụ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương
49.
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chú giải.
1. Trong toàn bộ danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu
thuộc nhóm 39.01 đến 39.14 , mà tại thời điểm polyme hóa hoặc trong các giai đoạn
tiếp sau đó, được tạo thành hoặc đã có khả năng được tạo thành dưới tác động bên
ngoài ( thường là nhiệt độ, áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hay các chất hóa
dẻo) bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hay các quá trình khác để tạo hình và
giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao
gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên thuật ngữ này không áp dụng đối với các nguyên liệu
được coi là nguyên liệu dệt thuộc Phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm dầu bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hay 34.04;
(c) Các hợp chất hữu cơ được xác định riêng về mặt hóa học (Chương 29);
(d) Heparin hoặc muối của nó (nhóm 30.01);
(e) Dung dịch (trừ collodion) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong nhóm
39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi vượt
210

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm
32.12;
(f) Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 34.02;
(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho
các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);
(ij) Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực từ polyglycol, silicon hoặc các
polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);
(k) Chất thử chuẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng nhựa (nhóm
38.22);
(l) Cao su tổng hợp như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của
chúng;
(m) Bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hay các loại hòm, vali, túi sách tay hay các
loại hộp đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc
Chương 46;
(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu và các sản phẩm dệt);
(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giầy dép , mũ và các vật đội đầu
khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hay các bộ phận của
các mặt hàng trên);
(r) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;
(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các dụng cụ cơ khí hay dụng cụ
điện);
(t) Phụ tùng máy bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính
đeo, dụng cụ vẽ);
(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ đeo tay hay vỏ đồng hồ
loại khác);
(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hay các bộ phận phụ tùng
của nhạc cụ);
(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, biển hiệu
được chiếu sáng, cấu kiện nhà lắp sẵn);
(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể
thao); hoặc
(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá, kéo, lược, ống
tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hay các loại tương tự, phụ tùng bình chân không hoặc
các loại tương tự, bút, bút chì bấm).
3. Nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng
phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:

211

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng cất dưới 60% tính
theo thể tích ở nhiệt độ 300oC, sau đó chuyển sang áp suất 1.013 milibar khi sử dụng
phương pháp chưng cất bằng cách hạ áp suất (nhóm 39.01 và 39.02);
(b) Các loại nhựa chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comaroneindene (nhóm 39.11);
(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome
trùng hợp;
(d) Silicôn (nhóm 39.10);
(e) Resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ “copoloyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần
của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên của
tổng hàm lượng polyme.
Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (bao
gồm copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolymer cộng hợp, copolyme khối và
copolyme ghép) và hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của
đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo
mục đích của Chú giải này các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng
nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme
hay hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng
theo số thứ tự, trong các nhóm tương đương được xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có
Phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng
được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp
dụng đối với các copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 30.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp
dụng với những dạng sau:
(a) Dạng lỏng và dạng bột nhão kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương, và huyền
phù) và dạng dung dịch;
(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt,
mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn
của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các
nhóm 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17 thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống mềm” dùng
để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường
dùng làm ống dẫn vận chuyển, đường ống dẫn hoặc cung cấp khí hoặc chất lỏng (ví
dụ, ống mềm tưới trong vườn, ống khoan). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc
xích và các loại ống vỏ có thành mỏng khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong Phần
cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật
(chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được
xem là ống, ống dẫn và ống mềm, mà phải xem như là ở dạng hình.

212

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần
bằng plastic” sẽ áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm
trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên
lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả vân,
rập nổi, làm mầu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
10. Trong nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm phiến, màng, lá và dải" chỉ áp
dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các
dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hay được gia công bề mặt bằng cách khác,
chưa cắt hay được cắt thành hình chữ nhật ( kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia
công thêm (thậm chí khí cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay
được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm
không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:
(a) Các loại thùng, bể ( kể cả bể tự hoạt), vại và các loại đồ chứa tương tự có
dung tích trên 300 lít;
(b) Các khung cấu trúc dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường, vách ngăn,
trần hoặc mái nhà;
(c) Ống máng và các phụ kiện ghép nối trong máng;
(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f) Cửa chớp, rèm che ( kể cả mành mành) và các vật phẩm tương tự và các
phụ tùng, bộ phận lắp ráp các vật phẩm trên;
(g) Các loại tủ ngăn lớn để lắp ráp các bộ phận và lắp ráp cố định, ví dụ, lắp
trong của hiệu, công xưởng, kho tàng;
(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng
chim câu; và
(ij) Bộ phận cố định và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào,
cửa sổ, cầu thang, tường và các bộ phận khác của nhà cửa, ví dụ, tay cầm, quả đấm,
bản lề cửa, công-xom, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, biển xoay và các loại biển
bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này, polyme (kể cả copolyme) và polyme đã thay đổi về mặt
hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm:
(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ
như polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị
monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên
trong tổng thành phần polyme.
(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3903.20,
3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó với điều kiện là các đơn vị
comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên trong
tổng thành phần polyme.

213

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

01 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 39.Dạng lỏng hoặc bột nhão ..Loại khác . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I DẠNG NGUYÊN SINH 39. (2) Các polyme biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi. sẽ được xếp vào phân nhóm còn lại của nhóm. Do đó. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong nhóm của các phân nhóm được xem xét mới được so sánh... Theo mục đích của nhóm 3920.. dạng nguyên sinh.Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0.43. (b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm: (1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét. (4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1)..(3) Các polyme biến đổi về mặt hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác” với điều kiện các polyme đã biến đổi về mặt hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác.Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác . các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét.Dạng lỏng hoặc bột nhão .BỘ TÀI CHÍNH .02 10 10 10 20 30 30 30 90 90 90 30 00 90 00 00 00 30 00 90 00 30 00 90 00 Polyme từ etylen. .94 trở lên . 2.. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh. thuật ngữ “chất hóa dẻo” bao gồm cả chất hóa dẻo bổ sung. Do đó. (2) hoặc (3) ở trên.94: . Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0.Loại khác: .Copolyme Etylen -vinyl axetat: . dạng nguyên sinh. bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. 214 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác.

. 215 Vụ Chính sách thuế .Copolyme acrylonitril-butadie-styren (ABS): .Loại khác: .Dạng hạt ....Loại khác 3 5 3 5 10 5 5 10 5 3 5 10 5 5 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác.Trong nước ....Loại khác .Trong nước ....Mã hàng 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 10 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 20 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 39.Dạng hạt .Loại khác: .. dạng nguyên sinh......Loại khác .Trong nước .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác ..03 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 39..Dạng phân tán: ..Loại khác .Dạng hạt .. .Copolyme styren-acrylonitril (SAN) : .. dạng nguyên sinh.....Dạng phân tán: .Dạng khác ..Copolyme Propylen: .Polystyren: .Loại khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Dạng khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại giãn nở được: ...Dạng phân tán: .Loại khác .Loại khác .04 11 11 11 19 19 19 20 20 20 20 20 30 30 30 30 30 30 30 90 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 ....Polyisobutylen: ..Dạng khác .....Dạng hạt .Dạng lỏng hoặc bột nhão ..Dạng bột ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ styren.Loại khác: .Polypropylen: .Loại khác: ...

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3904 10 3904 3904 3904 3904 3904 3904 10 10 10 10 10 10 10 90 90 90 90 90 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 21 21 21 21 22 22 22 22 30 30 30 30 40 40 40 40 50 50 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 61 61 61 61 69 69 69 69 69 69 00 00 10 00 20 00 90 40 90 90 90 90 30 90 90 90 90 00 10 20 30 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 00 10 20 90 00 10 20 90 ..Đã hóa dẻo: ..Dạng bột .Cùng loại polyme..Dạng hạt ...Loại khác ..Dạng phân tán ..Dạng hạt ..Dạng bột .Loại khác .. dạng bột .Copolyme vinyl clorua khác: ...Loại khác ...Loại khác: .Dạng hạt .Dạng bột .... dạng huyền phù ...Loại khác 216 Thuế suất (%) 8 0 10 8 0 8 10 0 8 10 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 Vụ Chính sách thuế .....Loại khác ........PVC nhũ tương.Dạng bột ..Copolyme Vinyl chloride-vinyl acetat: ...Dạng phân tán .Chưa hóa dẻo: .Dạng khác ..Loại khác: ......Dạng bột ..Loại khác: .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Dạng khác .... chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: .Dạng hạt .Dạng bột .Dạng hạt .Polytetrafluoroethylen: .Dạng khác ..Dạng hạt ...Fluoro-polyme: ....Dạng hạt ..Dạng bột ....Dạng bột ....Dạng hạt .Polyme vinyliden clorua: .Poly(vinyl clorua) khác: ...Poly(vinyl clorua)..

..Loại khác ...Dạng phân tán ...Loại khác: ...Loại khác: .Copolyme: ...Phân tán trong nước .Loại khác ..Dạng khác .Dạng phân tán trong nước ..Poly(vinyl axetat): ...Loại khác: . các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.. dạng nguyên sinh...Poly(vinyl alcohol)..Mã hàng 3904 3904 3904 3904 3904 3904 90 90 90 90 90 90 30 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 10 20 90 39..Dạng phân tán trong nước .Loại khác Thuế suất (%) 0 3 5 0 Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác.. .Loại khác: .. ..Dạng lỏng hoặc bột nhão: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Dạng hạt .Dạng bột ....Dạng phân tán ... có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân: .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác ..Dạng phân tán: ......06 3906 3906 3906 3906 10 10 10 00 10 90 00 90 3906 3906 3906 3906 90 90 90 90 3906 90 91 00 11 11 10 11 90 19 00 .05 3905 3905 3905 3905 12 19 19 19 00 00 00 00 10 00 90 3905 3905 3905 21 00 00 29 00 00 30 3905 3905 30 10 00 30 90 00 3905 3905 91 00 00 99 00 3905 3905 3905 99 00 11 99 00 19 99 00 90 39.Copolyme .Poly(metyl methacrylat): .Phân tán trong nước . dạng nguyên sinh.Dạng phân tán trong nước .Loại khác Polyme acrylic.Loại khác: ......Dạng phân tán 217 8 5 0 10 5 5 5 5 10 5 0 8 5 8 5 5 8 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác ..Copolyme vinyl axetat: .....Loại khác ...Loại khác: .Dạng khác .

.....Loại khác ..Polycarbonat .08 3908 3908 3908 3908 Polyamit dạng nguyên sinh.. dạng nguyên sinh..Polyamit-6.Mã hàng 3906 3906 3906 Mô tả hàng hoá 90 99 .Dạng lỏng hoặc bột nhão .9.Nhựa alkyt: ...Polyamit-6 10 90 00 ..10 hoặc -6...Loại khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Chưa no: .Polyoxetal . nhựa ankyt.07 0 5 Polyaxetal... dạng nguyên sinh..Chất thấm hút 90 99 90 ....Loại khác 90 00 00 . 10 ...Loại khác .Chất phủ dạng bột .. . este polyalyl và các polyeste khác.... -12. -6.Loại khác 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 10 20 30 30 30 30 40 50 50 50 60 60 60 60 60 70 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 91 91 91 91 91 99 99 99 39. nhựa phenolic và polyuretan..6. nhựa thioure: 218 Vụ Chính sách thuế .Dạng mảnh vỡ . -11. dạng nguyên sinh.Polyeste khác: ... polycarbonat. -6..BỘ TÀI CHÍNH .. polyeste khác và nhựa epoxy. .Nhựa ure..09 3909 10 00 00 00 00 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 90 90 00 00 10 90 10 90 00 20 00 90 90 10 90 90 40 00 90 00 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 3 0 0 5 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0 Nhựa amino.Nhựa epoxit: .Loại khác: 90 99 10 .Poly(ethylen terephthalat): ..Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác: .Loại khác 39. -6.Chất phủ dạng bột từ polyeste .Poly(axit lactic) .12: 10 10 00 .Polyete khác .Dạng hạt .Loại khác: .Loại khác 39.Dạng phân tán .Loại khác .Loại khác: ......

Loại khác Thuế suất (%) 5 0 5 0 0 0 3 3 0 0 0 39.Loại khác .Nhựa melamin: 10 00 ..Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt 90 00 ..Mã hàng 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 10 10 20 20 20 30 30 30 40 40 40 50 Mô tả hàng hoá 10 00 .Nhựa amino khác: 10 00 . dạng nguyên sinh..Loại khác .. polysulfua.Loại khác 00 00 ..Loại khác ..Loại khác . nhựa cumaron.. polysulfon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Axetat xenlulo: .. dạng nguyên sinh.Ete xenlulo: .Chưa hóa dẻo: . nhựa cumaron-inden.Dạng lỏng hoặc bột nhão 3911 10 90 00 .11 39. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..12 3912 3912 3912 11 00 00 12 00 00 20 3912 3912 3912 20 11 00 20 19 00 20 20 00 3912 3912 3912 31 00 00 39 00 00 90 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó.Hợp chất dùng để đúc 90 00 ...Loại khác: 219 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Polyurethan 39. ...Nhựa từ dầu mỏ.Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước .. nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen: 3911 10 10 00 .. 3910 00 20 00 .Nitrat xenlulo (kể cả colodion): .Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan 3910 00 90 00 .Chưa hóa dẻo ..Đã hóa dẻo .. 39.BỘ TÀI CHÍNH .Carboxymethylxenlulo và muối của nó .. polyterpen.11 10 .Loại khác .Hợp chất dùng để đúc 90 00 .Loại khác Nhựa từ dầu mỏ. dạng nguyên sinh.Nhựa phenolic: 10 00 .Đã hóa dẻo ...Loại khác 3911 90 00 00 .Hợp chất dùng để đúc 90 00 .10 Silicon.

nhưng chưa gia công cách khác. dạng thanh. các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên).Từ polyme vinyl clorua ...Từ polyme etylen . que và hình .Loại dùng để tách thuỷ ngân hoặc kim loại khác từ nước thải 00 90 00 . protein đã làm cứng.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3912 3912 90 20 00 . phế thải và mẩu vụn. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Từ polyme vinyl clorua: . que và các dạng hình.Dạng hạt 90 90 00 .13.16 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 10 00 20 00 10 00 20 00 40 220 10 10 10 10 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế . .BỘ TÀI CHÍNH .13 Polyme tự nhiên (ví dụ.Loại khác 0 0 3913 3913 39. PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN. 10 00 00 .Từ plastic khác: .15 3915 3915 3915 3915 3915 10 20 30 90 90 3915 90 90 00 Phế liệu. BÁN THÀNH PHẨM..Dạng thanh.Từ nhựa khác: . .Loại khác 10 10 10 20 20 20 90 90 Plastic dạng sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm. dạng nguyên sinh.Từ protein đã được làm rắn: 00 00 00 00 00 00 10 00 39..Loại khác 0 0 PHÂN CHƯƠNG II PHẾ LIỆU.Axit alginic. dạng nguyên sinh.Dạng thanh.Loại khác 0 0 39. đã hoặc chưa gia công bề mặt.Từ polyme styren . các muối và este của nó 90 00 00 . que và hình . của plastic. 00 10 00 . THÀNH PHẨM 39.Sợi monofilamen .Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monome ..Sợi monofilamen .01 đến 39.Từ polyme etylen: ..14 3914 3914 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.. axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ...

17 3917 10 3917 3917 10 10 00 10 90 00 3917 3917 3917 3917 21 22 23 29 3917 31 00 00 3917 32 3917 3917 3917 32 10 00 32 90 00 33 00 00 3917 3917 39 00 00 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 39.Loại khác ...Bằng polyme etylen ... ống dẫn và ống vòi khác: . chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác. bằng plastic (ví dụ...Các linh kiện để ghép nối Tấm trải sàn bằng plastic. dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép. có áp suất gãy tối thiểu là 27. vành đệm).BỘ TÀI CHÍNH . ống dẫn và ống vòi..Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo: . bằng polyetylen .6 MPa ..Loại khác: 10 .18 3918 10 3918 3918 3918 3918 10 11 00 10 19 00 10 90 00 90 3918 3918 90 11 00 90 13 00 5 10 5 10 Các loại ống. ..Tấm trải sàn: . loại cứng: .Dạng sợi monofilamen 90 .Bằng plastic khác .Loại khác .Từ protein đã được làm rắn .Dạng tấm rời để ghép.... .Loại khác ..Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông ..Ống.Bằng polyme propylen .Dạng tấm rời để ghép ... chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác.. có hoặc không tự dính..Từ polyme vinyl chlorua: .Loại khác .. bằng polyetylen 221 Thuế suất (%) 10 10 19 19 19 19 19 10 19 19 18 18 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế . tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic. có kèm các linh kiện .Loại khác.Dạng sợi monofilamen 90 .Tấm trải sàn: . không kèm các linh kiện: ..Loại khác ..Loại khác ..Mã hàng 3916 3916 3916 3916 3916 90 90 90 90 90 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .Ống.Từ plastic khác: ... ống dẫn....Ống.. như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.. ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng. các đoạn nối..Bằng polyme vinyl clorua . ống dẫn và ống vòi loại dẻo..Loại khác 39.Loại khác...Loại khác.. khuỷu.

Loại khác ..Loại khác Tấm.. bằng plastic...Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại . màng....Từ polyme styren: . .Loại khổ rộng trên 2 m . băng.Loại khác 39...Từ poly(metyl metacrylat) 222 19 19 19 19 14 14 9 5 9 10 5 10 10 10 18 10 10 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác . phiến..Từ polyme propylen: ..Loại khác .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy . ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Loại khác: 90 91 00 .. màng. phiến.Mã hàng 3918 3918 3918 Mô tả hàng hoá 90 19 00 .-Từ polyetylen 90 99 00 . chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.Loại khác: . dải và các loại tấm phẳng khác tự dính.Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại ..Từ polyetylen: .Loại khác ..Từ polyme acrylic: . không xốp và chưa được gia cố.19 3919 3919 10 10 10 00 3919 10 21 00 3919 3919 3919 3919 3919 10 10 90 90 90 29 00 90 00 10 00 90 00 39.Loại khác ..Bằng polyme vinyl clorua .20 3920 3920 3920 3920 10 20 20 20 00 00 00 00 10 00 90 3920 30 10 00 3920 3920 3920 30 90 30 90 10 30 90 90 3920 43 00 3920 3920 43 00 10 43 00 20 3920 3920 43 00 90 49 00 00 3920 51 00 00 Thuế suất (%) 36 36 36 Tấm. lá... lá và dải khác..Tấm ABS sử dụng cho sản xuất tủ lạnh .. làm bằng plastic.Loại khác: .Màng BOPP .Bằng polyme vinyl clorua . có hoặc không ở dạng cuộn... chưa gắn lớp mặt.Loại khác .Từ polyme etylen .Từ polyme vinyl chlorua: ..Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: .......Ở dạng cuộn.. chiều rộng không quá 20 cm: .

Loại xốp: .Loại khác 94 . độ dày từ 0.Từ polyurethan 223 Thuế suất (%) 10 10 5 10 10 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 9 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 63 00 00 .. và chiều rộng không quá 2m 91 90 00 ...Từ polyme styren: .BỘ TÀI CHÍNH .Từ polycarbonat 62 ..Từ nhựa amino: 93 10 00 .Từ polyeste chưa no 69 00 00 .38 mm nhưng không quá 0.Từ polyamit-6 92 20 00 ... nhựa alkyt.. dạng lá 71 90 00 .Màng dùng để làm kính an toàn.Dạng màng 62 90 00 ...Từ polycarbonat....Từ plastic khác 39...Loại khác 92 .Từ nhựa phenolic: 94 10 00 .Từ xelulo axetat 79 00 00 .Loại khác . lá.Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 93 90 00 ..Từ polyamit: 92 10 00 ..Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) 94 90 00 .Từ polyme vinyl clorua .. phiến...Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: 71 ...Từ poly(etylen terephtalat): 62 10 00 .Từ polyeste khác .Loại khác 93 . dải khác........Ruy băng giật bằng sợi visco....21 3921 3921 3921 3921 11 11 12 13 10 90 00 00 00 00 00 00 Tấm. ...... este polyallyl hoặc polyeste khác: 61 00 00 ... bằng plastic.Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 92 90 00 .Loại khác .....Từ poly(vinyl butyral): 91 10 00 .. màng.Từ plastic khác: 91 .Từ xelulo tái sinh: 71 10 00 ..Dạng tấm và phiến ..Loại khác 73 00 00 .Mã hàng 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 Mô tả hàng hoá 59 00 00 ..Loại khác 99 00 00 .76 mm.Màng xenlophan 71 20 00 ...Từ các dẫn xuất xenlulo khác .

.Loại khác . nút. bồn rửa và chậu rửa ...Từ polyme etylen: .Loại khác .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại . hòm.......Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam: . bồn tắm vòi sen. lõi và các vật phẩm tương tự 224 Thuế suất (%) 10 10 9 9 9 9 5 37 37 37 37 37 37 18 23 26 26 26 13 26 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Bồn tắm..Suốt chỉ.Loại khác Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa.Hộp đựng phim.Từ plastic khác: . lọ. chai.Loại khác: . nắp.. bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự.Loại khác Bồn tắm.....Nắp xí bệt .. bằng plastic. .Dạng tấm và phiến ..Hộp.Dạng tấm và phiến .Loại khác .Bệ và nắp xí bệt: .Dạng tấm và phiến .Tuýp để đựng kem đánh răng ...22 3922 3922 3922 3922 3922 10 00 00 20 20 10 00 20 20 00 90 3922 3922 3922 90 11 00 90 19 00 90 90 00 39. ..Mã hàng 3921 3921 14 10 00 14 90 00 3921 3921 3921 3921 3921 3921 19 19 90 90 90 90 3921 90 90 90 10 00 90 00 20 00 90 90 10 39.BỘ TÀI CHÍNH .Từ plastic khác .Loại khác .Phụ kiện của bình xối nước .23 3923 3923 3923 10 00 10 00 10 10 00 90 3923 3923 21 21 10 00 3923 3923 3923 21 90 00 29 00 00 30 3923 3923 3923 30 10 00 30 90 00 40 00 00 Mô tả hàng hoá .Loại khác .. thùng thưa và các loại tương tự: . bồn tắm vòi sen.Bình. bệ và nắp xí bệt.. bồn rửa.. mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong) .Từ xenlulo tái sinh: . băng.Loại khác: . bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: .Bao và túi (kể cả loại hình nón): .....Loại khác: . ống chỉ..... chậu rửa. bằng plastic... bệ rửa..Bệ xí bệt . đĩa điện ảnh .

Loại khác 3924 3924 3924 3924 3925 3925 10 00 00 3925 20 00 00 3925 30 00 00 3925 90 00 00 3926 3926 3926 10 00 00 20 3926 20 60 00 3926 3926 20 90 00 30 00 3926 3926 3926 3926 3926 3926 30 30 40 90 90 90 3926 3926 90 32 00 90 39 00 10 00 90 00 00 10 00 20 00 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp.Bộ đồ ăn. các bộ phận của chúng . .BỘ TÀI CHÍNH .Linh kiện lắp trong xe có động cơ .Loại khác: . phóng xạ và lửa . dung tích trên 300 lít ..Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà.. bể và các loại đồ chứa đựng tương tự.Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3923 3923 50 00 00 ..Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học.Thùng chứa.24 Bộ đồ ăn. trong xe cộ và các loại tương tự: ..Nút. 10 00 00 .Loại khác: 225 Thuế suất (%) 23 27 37 37 37 36 35 35 36 35 18 35 20 32 35 27 27 16 Vụ Chính sách thuế .14.Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học . . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Cửa ra vào... bộ đồ dùng nhà bếp 90 .Loại khác .Loại khác: 90 10 00 .Cửa chớp.Phao cho lưới đánh cá . các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác.Khuôn plastic lấy dấu răng . bộ đồ dùng nhà bếp. bằng plastic. các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó ..Các sản phẩm vệ sinh.Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác .Loại khác 39.. bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ 90 90 00 . mành che (kể cả mành chớp lật)..Loại khác .Loại khác Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39. y tế và phẫu thuật: . găng hở ngón và găng bao tay): .Bô để giường bệnh. mũ van và các nút đậy tương tự khác 90 00 00 . khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo. nắp. cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào ...Quạt và màn che kéo bằng tay.01 đến 39.

kíp nổ 90 59 00 .Loại khác .... dụng cụ an toàn và bảo vệ: 90 41 00 .. nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) 90 90 20 . hệ thống chăm sóc..Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ. phom giầy: 90 80 10 . phễu vắt sữa bằng tay..Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ 90 90 90 ..Loại khác 90 60 00 ..Loại khác 90 90 ..Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống 90 45 00 . khung ngực (breastshell)...Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 90 42 00 .BỘ TÀI CHÍNH ....Núm vú..Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: 90 53 00 ...Mã hàng 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 Mô tả hàng hoá 90 39 10 ....Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân....Loại khác 226 Thuế suất (%) 16 5 5 18 18 5 18 18 18 18 18 18 0 18 18 18 27 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác ..Phom giầy 90 80 90 .Đinh phản quang 90 49 00 .Túi đựng nước tiểu 90 39 90 .Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự 90 44 00 . tấm chắn núm vú. chuỗi hạt.Loại khác: 90 90 10 ..Để chăm sóc gia cầm 90 70 00 ....Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo 90 80 .Dây băng truyền hoặc băng tải 90 55 00 .........Các thiết bị..

5 lần chiều dài ban đầu. và 227 Vụ Chính sách thuế . nhựa cây cúc cao su. (b) Các khối có hình dạng không đều. sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang. găng hở ngón. làm bằng cao su cứng. 92. các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu.03 và 40. khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên. và những chất như vậy được tái sinh.Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su Chú giải.02. trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu.13). sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B) (ii) và (iii) cũng được chấp nhận. (b) Chất dẻo lưu huỳnh (TM). Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40. như các chất xúc tiến. cục. và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1. (b) Giầy dép và các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64.11 đến 40. nhựa cây balata. 94 hoặc 96. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang. miếng và dạng khối tương tự. tấm. 4.01 đến 40. sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng. như chất độn. là không được chấp nhận. 2. hoặc (f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay. chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C. 1.05. khái niệm “cao su tổng hợp” chỉ các sản phẩm sau: (a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non-thermoplastic) bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh. nhựa két. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65. Chương này không bao gồm: (a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt).BỘ TÀI CHÍNH . trong toàn bộ Danh mục. Trừ khi có yêu cầu khác. phiến. (d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại). hạt. cao su tổng hợp. Trong các nhóm 40. nhưa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự. khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây: (a) Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hóa. các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào. bột. găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40. (e) Sản phẩn thuộc các Chương 90. Tuy nhiên. và các dạng phân tán và dung dịch khác). chất hoá dẻo và chất trương nở. 3.

03. Theo mục đích của nhóm 40. mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh. lá. chất phế liệu. chất pepti hoá. băng truyền (dây curoa) hoặc dây truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm. đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác. có thể trong những trường hợp sau: (i) Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính.01 và 40. 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho sản phẩm như đã mô tả.04.(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic. dải và khối hình học đều. thanh hoặc dạng hình khác thuộc nhóm 40. (iii) Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhạy nhiệt). chất ổn định.02. miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô. dây bện đã ngâm tẩm. chất bảo quản. tráng. chất chống oxy hoá. chất làm bở. chất xúc tiến. trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết. lá. hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt. dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm.10 gồm cả băng tải. chất đông tụ.01 hoặc 40. (A) Các nhóm 40. phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su. chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su).08 khái niệm “tấm. 7. 40. phủ. hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã nêu ở mục (a). 6.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hay hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với: (i) Các chất lưu hoá . (iii) Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu). chất chịu lạnh. (ii) Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá. chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự. chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác. 228 Vụ Chính sách thuế . 5. có kích thước mặt cắt ngang trên 5mm. Trong nhóm 40. trừ những chất trong mục (B). đi tải. Trong các nhóm 40.BỘ TÀI CHÍNH . nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công theo cách khác. (ii) Bột mầu hoặc các chất mầu khác. tác nhân gia cố.08. tráng phủ hoặc bao ngoài bằng cao su. khái niệm “phế liệu.02. (B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40. được phân loại như các loại dải.05 và 40. 9. tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường sản xuất cao su có điện dương). chất độn. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá. các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác. Nhóm 40. mài mòn hoặc các lý do khác. 8. 40.01. cao su tự nhiên đã khử trùng hợp.

..Mủ cao su .TSNR CV .RSS hạng 5 .Crếp tái chế..Cao su chế biến cao cấp .RSS hạng 1 ....Crếp loại khác ..Loại khác .. nhựa cây cúc cao su.TSNR L . lá hoặc dải...Chứa trên 0... dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc .Loại khác ....Loại khác: .... ..TSNR 20 . nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự...Nhựa cây balata....Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH .Cao su tự nhiên ở dạng khác: .. nhựa cây cúc cao su...Cao su rơi vãi (trên cây....Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): .RSS hạng 2 ...5% hàm lượng amoniac: ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 40. nhựa két.5% hàm lượng amoniac: .Mủ cao su tự nhiên..RSS hạng 3 . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm..Loại khác .Chứa không quá 0.Được cô bằng ly tâm ..01 4001 10 4001 10 11 00 4001 10 19 00 4001 10 21 00 4001 10 29 00 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 21 21 21 21 21 21 21 22 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 22 22 22 22 22 22 29 29 29 29 29 4001 4001 4001 4001 29 29 29 29 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 50 60 70 80 00 00 00 00 4001 29 90 00 4001 30 Cao su tự nhiên...TSNR 10 .RSS hạng 4 . kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn .Được cô bằng ly tâm ...Cao su tấm được làm khô bằng không khí .Loại khác .Váng cao su . đã hoặc chưa tiền lưu hóa: ... nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: 229 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .. nhựa cây balata........Crếp làm đế giầy . nhựa két.Tấm cao su xông khói: ..TSNR GP ..

Dạng latex (dạng mủ cao su) . cao su styrenbutadien đã được carboxyl hoá (XSBR): .02 4002 11 00 00 4002 19 00 00 4002 20 00 00 4002 31 00 00 4002 39 00 00 4002 41 00 00 4002 49 00 00 4002 4002 4002 4002 4002 4002 51 59 60 60 60 70 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 4002 80 4002 80 10 00 4002 80 90 00 4002 91 4002 91 10 00 3 3 3 3 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu..Cao su isopren (IR): .Cao su styren-butadien (SBR)..Dạng nguyên sinh 4001 30 19 00 .Dạng nguyên sinh ..Loại khác .Loại khác .. lá hoặc dải.Dạng latex (dạng mủ cao su) .. lá hoặc dải.. hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.Loại khác ..Loại khác .Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) . ..Dạng latex (dạng mủ cao su) ...Loại khác 40. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm..Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40...Cao su chloropren (chlorobutadien) (CR): .Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly 230 Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 0 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .. cao su haloisobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): .01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này... ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: .Dạng latex (dạng mủ cao su): .Loại khác: .etylen-propylen (EPDM) (ethylen-propylene-non conjugated diene rubber) .Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)...Loại khác ..Mã hàng Mô tả hàng hoá .Jelutong: 4001 30 11 00 ..Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp .Loại khác ..Loại khác: 4001 30 91 00 ..Cao su diene chưa liên hợp.Cao su acrylonitril-butadien (NBR): ..Cao su butadien (BR) ..Loại khác .Dạng nguyên sinh 4001 30 99 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..

. ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ.06 Các dạng khác (ví dụ.Từ cao su không xốp: .Loại khác 4002 99 . ..Loại khác 231 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Dạng tấm.. bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng. lá và dải . lá và dải . phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng. 3 40. 4006 10 00 00 . lá. dải.Loại khác 5 5 5 5 40..Dạng dung dịch.10 .Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic . .Loại khác: .Loại khác: 4002 99 10 00 .08 4008 11 00 00 4008 19 00 00 4008 21 00 00 4008 29 00 00 Tấm. thanh. 0 4004 00 00 00 Phế liệu.BỘ TÀI CHÍNH .. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.. vòng) bằng cao su chưa lưu hóa.Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl-methacrylat) 4002 99 90 00 . thanh và dạng hình.. chưa lưu hóa. đĩa. lá và dải ..Từ cao su xốp: .. lá hoặc dải. dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 4003 00 00 00 Cao su tái sinh. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.. 3 40.Dạng tấm.05 4005 10 00 00 4005 20 00 00 4005 91 00 00 4005 99 00 00 Cao su hỗn hợp.Loại khác .Loại khác 3 3 4007 00 00 00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa.. lá hoặc dải.Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su 4006 90 00 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá (metyl-methacrylat) 4002 91 90 00 .Dạng tấm.

..Không kèm phụ kiện ghép nối: .Loại khác 232 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác . ống dẫn bằng cao su lưu hóa. .Loại khác .....Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH ... khuỷu.Có kèm phụ kiện ghép nối: .. khớp.Ống hút và xả bùn mỏ ..Không kèm phụ kiện ghép nối: .Chỉ được gia cố bằng kim loại: ...Có kèm phụ kiện ghép nối: . các đoạn nối...Loại khác ...Có chiều rộng trên 20 cm .....Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: . có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ..Có kèm phụ kiện ghép nối .Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: .Loại khác: ..Ống hút và xả bùn mỏ ..Có chiều rộng trên 20 cm . vành đệm).. .Băng tải hoặc đai tải: ....Loại khác .Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: ..Có kèm phụ kiện ghép nối: .Không kèm phụ kiện ghép nối: .Có chiều rộng trên 20 cm ....Không kèm phụ kiện ghép nối ..Loại khác .Ống hút và xả bùn mỏ .10 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 11 11 11 12 12 12 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại ống. trừ cao su cứng....Mã hàng 40.Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: . băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa.Ống hút và xả bùn mỏ ...Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt: ..Loại khác Băng tải hoặc đai tải..Ống hút và xả bùn mỏ ...Ống hút và xả bùn mỏ .09 4009 11 00 00 4009 12 00 00 4009 4009 4009 4009 4009 4009 21 21 21 22 22 22 4009 4009 4009 4009 4009 4009 31 31 31 32 32 32 4009 4009 4009 4009 4009 4009 41 41 41 42 42 42 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 40.Loại khác ...

bằng cao su. có gân hình chữ V..Loại dùng cho xe môtô 4011 50 00 00 ...Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4011 20 10 00 . 4011 10 00 00 .Băng truyền đồng bộ liên tục...Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 4011 20 . trừ băng truyền có gân hình chữ V.Loại khác 4011 63 00 .Loại khác 4011 30 00 00 . với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 35 00 00 .11 Lốp mới..Chiều rộng không quá 450 mm 4011 20 90 00 . có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm 4010 39 00 00 .Loại khác 40.Loại dùng cho máy dọn đất 233 Thuế suất (%) 15 15 15 15 3 3 3 30 30 10 0 39 39 10 20 10 20 10 Vụ Chính sách thuế .Loại dùng cho máy bay 4011 40 00 00 .Loại khác 4011 62 00 ....Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V).Mã hàng Mô tả hàng hoá .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại dùng cho xe đạp .Loại khác.Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V)....Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V)..Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 4011 63 00 10 . có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự: 4011 61 00 . loại dùng hơi bơm.Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V). với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 32 00 00 . có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm 4010 36 00 00 ... với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 33 00 00 .Băng truyền đồng bộ liên tục.Loại dùng cho máy dọn đất 4011 61 00 90 ..Băng truyền hoặc đai truyền: 4010 31 00 00 .. với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 34 00 00 . trừ băng truyền có gân hình chữ V. có gân hình chữ V.Loại dùng cho máy dọn đất 4011 62 00 90 ...Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 4011 61 00 10 ..Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 4011 62 00 10 .

.BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải: ..Loại dùng cho máy dọn đất 30 00 .Loại khác.Loại khác ..Loại khác: 00 .. có chiều rộng trên 450 mm 90 00 .Loại dùng cho xe đạp . ....Lốp đã qua sử dụng.Chiều rộng không quá 450 mm . bằng cao su.Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 00 10 .Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 ..Loại dùng cho xe môtô .Mã hàng 4011 4011 4011 4011 63 69 69 69 4011 92 4011 92 4011 92 4011 93 4011 93 4011 93 4011 94 4011 4011 4011 4011 4011 4011 4011 94 94 99 99 99 99 99 Mô tả hàng hoá 00 90 ...Loại khác ..Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 00 10 . lốp đặc hoặc nửa đặc.. bằng cao su.Loại khác .......Loại dùng cho máy bay .Loại khác: . loại dùng hơi bơm.Loại khác: 00 10 ..Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 10 00 .Loại khác .Loại dùng cho máy dọn đất 90 00 .Loại khác 00 .... loại dùng hơi bơm: 234 Thuế suất (%) 20 10 20 10 20 10 20 10 20 20 10 10 10 36 36 10 0 47 47 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 ...Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 20 00 ..Loại khác 00 ..Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 ..Lốp đắp lại: ...Loại dùng cho máy dọn đất .Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 . hoa lốp và lót vành.12 4012 11 00 00 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 12 12 12 13 19 19 19 19 19 19 20 10 00 90 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại.Loại khác ..................Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) .Loại khác: 10 00 ..Loại khác 40...

Lốp nửa đặc: 4012 90 21 00 .09 4012 90 14 00 .Loại khác: ..Loại khác 40.Loại dùng cho xe môtô 4012 20 50 00 .Loại dùng cho máy dọn đất 4012 20 70 00 . chiều rộng trên 450 mm 4012 90 19 00 .Loại khác: 4012 20 91 00 .Loại khác 4012 20 30 ...Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm 4012 90 13 00 .Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 80 00 . 235 Vụ Chính sách thuế .Có chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 22 00 ..Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.. chiều rộng không quá 450 mm.Có chiều rộng trên 450 mm 4012 90 29 00 ..Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4012 20 10 00 . bằng cao su.Phù hợp để đắp lại 4012 20 30 90 ...Loại khác 4012 90 70 00 ..Loại khác 4012 90 . chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 15 00 .Lốp đặc: 4012 90 11 00 ..13 Thuế suất (%) 45 45 20 0 5 45 45 20 20 30 20 30 30 30 30 5 5 30 30 5 30 30 30 5 Săm các loại......Loại khác . chiều rộng không quá 450 mm....Loại dùng cho máy bay: 4012 20 30 10 ........Lót vành 4012 90 90 00 ........Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4012 20 21 00 .Có đường kính ngoài trên 250 mm..09 4012 90 16 00 .Loại dùng cho xe đạp 4012 20 60 00 . dùng cho xe thuộc nhóm 87...Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) .......Có đường kính ngoài không quá 100 mm 4012 90 12 00 .Loại khác 4012 20 40 00 ... dùng cho xe thuộc nhóm 87.Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm..Chiều rộng không quá 450 mm 4012 20 29 00 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.Lốp trơn 4012 20 99 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .

Loại dùng cho xe môtô .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm . ô tô buýt hoặc ô tô tải: ...Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ....Loại dùng cho máy dọn đất: .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .Loại khác: .Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua): ..Loại dùng cho máy bay .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su)....Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: ...Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .. bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.. .Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: .Loại khác: .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Loại khác: .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ..Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ...14 4014 10 00 00 4014 90 4014 90 10 00 4014 90 40 00 4014 90 90 00 Mô tả hàng hoá ..Nút chai dùng cho dược phẩm ..BỘ TÀI CHÍNH ......Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua).Mã hàng 4013 10 4013 10 11 00 4013 10 19 00 4013 10 21 00 4013 10 29 00 4013 20 00 00 4013 90 4013 90 11 00 4013 90 19 00 4013 90 20 00 4013 90 31 00 4013 90 39 00 4013 90 40 00 4013 90 91 00 4013 90 99 00 40..Loại khác 236 Thuế suất (%) 30 10 30 10 40 28 5 40 30 5 0 30 5 8 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ...Bao tránh thai .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ... có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng...Loại dùng cho xe đạp .

87..15 hoặc 87..Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.Loại khác .Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện ..Loại khác ..16 4016 10 00 00 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 91 91 91 92 92 92 93 93 93 94 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 4016 95 00 00 4016 99 4016 99 11 00 4016 99 12 00 4016 99 17 00 4016 99 19 00 4016 99 20 00 4016 99 30 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay.Mã hàng 40.Loại khác .. .Loại khác ...Loại khác ..16 .05 hoặc 87. vòng đệm và các miếng chèn khác: ..Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ 237 5 15 20 20 38 38 20 20 3 3 5 5 10 10 35 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .11 ...Loại khác: ...Các sản phẩm có thể bơm phồng khác ..Tẩy dùng để gắn vào (eraser tips) .Găng tay. 87.09.Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.Trang phục lặn .Loại khác: ..Bằng cao su xốp . dùng cho mọi mục đích.04.Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X ..Loại khác 20 20 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu. bằng cao su lưu hóa.Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87... trừ cao su cứng...Dải cao su ....Dùng cho xe đạp thuộc nhóm 87...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Miếng đệm.. 87......Tẩy: .13. .Dùng trong phẫu thuật . có hoặc không bơm phồng được . 87.... 87.12 .. găng hở ngón và găng bao tay)...04 .Tấm lót sàn và tấm trải sàn: .15 4015 4015 4015 4015 4015 4015 11 19 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 40.Tấm lót sàn .....Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87: .02..03. găng tay hở ngón. găng bao tay: ..

.Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu .....Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động .Loại khác 4017 00 00 00 Cao su cứng (ví dụ.Loại khác: .. kể cả phế liệu và phế thải.Trục lăn cao su .. ebonit) ở các dạng....Mã hàng 4016 4016 4016 4016 4016 99 99 99 99 99 51 59 60 70 80 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 4016 99 90 4016 99 90 10 4016 99 90 90 thuật khác: ..BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác ...Thảm và tấm trải bàn .. các sản phẩm bằng cao su cứng.. 238 Thuế suất (%) 3 3 5 5 5 20 5 10 Vụ Chính sách thuế ....Lót đường ray xe lửa (rail pad) .

06. cừu Batư.05 hoặc nhóm 67. 1.04 đến 41. 2. thuộc nhóm 05. nhưng chưa thuộc. 3.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc ta nanh (kể cả tiền thuộc) có thể lộn được (các nhóm từ 41. DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA. các loại da sống còn lông. Mã hàng 41. DA THUỘC. cừu Trung Quốc. lạc đà (kể cả lạc đà một bướu). axit hoá hoặc được bảo quản cách khác. cừu (trừ các loại cừu Astrakhan. nai Anxet. còn lông vũ hoặc lông tơ. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. khô. dê Mông Cổ hoặc dê Tây tạng).01 đến 41. Tuy nhiên. Chương này không bao gồm: (a) Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05. hươu. BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG. tuần lộc.15. cừu Mông cổ hoặc cừu Tây tạng) hoặc thuộc loài dê (trừ dê Yemen. lợn (kể cả lợn lòi Pecari).PHẦN VIII DA SỐNG. TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM) Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc Chú giải. những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41. 239 Vụ Chính sách thuế . thuật ngữ “da mộc” bao gồm cả da sống đã được thuộc lại.04 đến 41. cừu Broadtail. ngựa.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (c) Da sống còn lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội (Chương 43). Trong toàn bộ danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.11). trong trường hợp có thể). chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm).01. (B) Theo mục đích của các nhóm từ 41. linh dương gazen. (A) Các nhóm từ 41. hoẵng hoặc chó. sơn dương. của động vật thuộc loài bò (kể cả trâu). ngâm vôi.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối. (b) Da chim hoặc các phần da chim. hoặc cừu Ấn độ. nhuộm mầu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô. HÀNG DU LỊCH.03.

không có lông. axít hoá hoặc được bảo quản cách khác. .Loại không còn lông: 4102 21 00 00 . axít hoá hoặc được bảo quản cách khác. 4102 10 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 41. đã hoặc chưa xẻ. ngâm vôi. chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm).. 1/2 da lưng và da bụng Da sống của cừu (tươi..Da cật.Của loài bò sát 4103 30 00 00 . chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm)..BỘ TÀI CHÍNH .Ở dạng khô (mộc) 0 0 0 0 0 5 5 41. dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác 4101 50 00 00 . khô.Da cật.Loại khác .Da sống nguyên con.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt): . chưa xẻ. 10 kg khi muối khô. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. nhưng chưa được gia công thêm.Loại khác 0 0 0 41.05 240 0 5 Vụ Chính sách thuế . nhưng chưa được gia công thêm..Loại khác. hoặc muối. da váng có mặt cật (da lộn) . ngâm vôi. trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. hoặc muối. trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô. 4103 20 00 00 . 4105 10 00 00 . nhưng chưa thuộc.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 4105 30 00 00 .Loại còn lông .04 4104 11 00 00 4104 19 00 00 4104 41 00 00 4104 49 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa.Ở dạng khô (mộc): . không có lông.Của lợn 4103 90 00 00 .Đã được axít hoá 4102 29 00 00 .Da sống nguyên con. kể cả da lưng. trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. chưa xẻ.Loại khác Da thuộc hoặc da mộc của cừu. đã hoặc chưa lạng xẻ. hoặc 16 kg ở dạng tươi. trọng lượng trên 16 kg 4101 90 00 00 .03 41.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4101 20 00 00 .. da váng có mặt cật (da lộn) . nhưng chưa thuộc..02 Da sống của loài động vật khác (tươi. khô.

không có lông... chưa xẻ ..Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .Của loài bò sát .Da sống nguyên con: .Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .. kể cả da trống. đã hoặc chưa xẻ..13 4113 4113 4113 4113 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.Da váng có mặt cật (da lộn) . nhưng chưa được gia công thêm.Của loài bò sát: .07 4107 11 00 00 4107 12 00 00 4107 19 00 00 4107 91 00 00 4107 92 00 00 4107 99 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác.Loại khác: . không có lông.14. không có lông.Ở dạng khô (mộc) . kể cả da trống.. đã hoặc chưa xẻ.. trừ da thuộc nhóm 41.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .Ở dạng khô (mộc) .Của lợn .Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật .Loại khác 4112 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.Ở dạng khô (mộc) Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 241 Thuế suất (%) 0 5 0 5 3 0 0 5 10 10 10 10 9 10 10 10 9 10 10 Vụ Chính sách thuế .06 4106 21 00 00 4106 22 00 00 4106 4106 4106 4106 31 32 40 40 00 00 00 00 00 00 10 4106 40 00 90 4106 91 00 00 4106 92 00 00 41.14.Mã hàng Mô tả hàng hoá 41.Da cật. kể cả da trống. kể cả nửa con: . .Của dê: .Da váng có mặt cật (da lộn) ...Của dê . . không có lông. 41. của bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa. trừ da thuộc nhóm 41. của cừu.Loại khác ... đã hoặc chưa xẻ. chưa xẻ .Loại khác. đã hoặc chưa xẻ. ..Da cật.14.Của lợn: .Loại khác . trừ da thuộc nhóm 41.. của các loài động vật khác..

bụi da và các loại bột da. bụi da.14 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc. tấm mỏng hoặc dạng dải.Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước.Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc. da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp. 4114 10 00 00 . da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước. có hoặc không ở dạng cuộn. da nhũ Thuế suất (%) 41.15 242 5 5 Vụ Chính sách thuế . dạng tấm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp).Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp.Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) 4114 20 00 00 . có hoặc không ở dạng cuộn 4115 20 00 00 . 4115 10 00 00 . không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da. da nhũ. dạng tấm. các loại bột da 5 5 41.BỘ TÀI CHÍNH . tấm mỏng hoặc dạng dải. không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da.

243 Vụ Chính sách thuế . các mặt hàng du lịch. ghế…). khuy tán bấm. (a) Túi làm bằng các tấm plastic. (f) Roi da.23). bộ đồ yên cương. (B) Các sản phẩm của nhóm 42. Trong trường hợp. (ij) Dây da.03 hoặc 43. miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. như bàn đạp ở yên cương ngựa.02 và 42. (h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương. 2. (b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay. có tay cầm. roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên thuộc Chương 65. ngọc trai tự nhiên hay nuôi cấy.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý.02 không bao gồm. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ nằm ghép nối hoặc trang trí đơn giản. tủ. cốt khuy bọc hoặc phụ tùng khác của các vật phẩm này. găng hở ngón và găng tay bao). 1. (b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46. được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ tráng trí thuần túy (nhóm 43. hoặc (m) Khuy các loại. được trình bầy riêng (chủ yếu ở Phần XV). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. hàm thiếc ngựa. có hoặc không được in.02.BỘ TÀI CHÍNH . vòng tay hoặc các đồ kim hoàn giả khác (nhóm 71. yếm ngựa và khóa yên ngựa. bàn. các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.04). các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) Chú giải. hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92. đèn và bộ đèn).06. khuy bán thành phẩm thuộc nhóm 96.08). đồ nội thất (giường. nhóm 42. đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. (g) Khuy măng sét. không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39. (A) Ngoài các loại trừ của Chú giải 1 nói trên.17). đồ chơi trẻ em. cúc bấm. (d) Các mặt hàng thuộc Chương 64. túi xách và các loại đồ chứa tương tự. da để làm trống hoặc loại tương tự. (c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. Chương này không bao gồm: (a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc. trò chơi.06).09). dụng cụ thể thao).02).

bao kính. hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. túi đi chợ. thắt lưng. túi cặp học sinh. bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa. xắc đựng đồ nữ trang.. hộp đựng thuốc lá sợi.. cặp tài liệu. cặp sách.Cặp..02 4202 11 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 11 11 12 12 12 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 19 90 00 4202 21 00 00 Hòm.. nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91. đai hoặc rọ bịt mõm.. bằng vật liệu dệt.. túi đeo vai cho học sinh . túi đựng đồ vệ sinh cá nhân. va ly.Túi du lịch . .3. hộp nhạc cụ. ba lô. có hoặc không có quai đeo vai. 42.. hộp đựng đồ trang sức. thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” chỉ các loại găng tay. cặp sách.Túi xách tay. làm bằng vật liệu bất kỳ. túi để dụng cụ.Loại khác ..Cặp. túi đựng bản đồ. túi sách. tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác. dây đeo quần.Loại khác . da tổng hợp hoặc bằng da láng: . dây dắt.. xắc cốt. bao súng.Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: . bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự.Loại khác . cặp tài liệu. dây đeo súng và đai da cổ tay. túi du lịch.BỘ TÀI CHÍNH . miếng đệm đầu gối. Mã hàng Mô tả hàng hoá 4201 00 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo. bao ống nhòm. Theo mục đích của nhóm 42.13). túi yên. túi đựng chai rượu.03. hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp.Mặt ngoài bằng da thuộc.. vải lót yên. kể cả loại không có tay cầm: ... túi xách tay.. túi đeo vai cho học sinh bằng sợi cao su lưu hóa .Mặt ngoài bằng da thuộc. cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: .. hộp đựng thuốc lá điếu. xắc đựng đồ nữ trang. túi thể thao. valy.Loại khác: .Hòm. túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách. áo chó và các loại tương tự)... bằng tấm plastic. găng hở ngón và găng tay bao (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ). hộp camera. da tổng hợp hoặc bằng 244 Thuế suất (%) 26 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế . ví. hộp đựng phấn.

.Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác 4205 00 90 00 . .. găng tay hở ngón và găng tay bao: .Loại khác Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp...Mặt ngoài bằng da thuộc.Loại khác .Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt . tấm lót 4205 00 20 00 .Mặt ngoài bằng da thuộc.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4202 22 00 00 4202 29 00 00 4202 31 00 00 4202 32 00 00 4202 39 00 00 4202 91 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 99 90 00 42..Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt .Loại khác: .Loại khác ... da tổng hợp hoặc bằng da láng: .05 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.Hàng may mặc .Dây buộc giầy... bằng nhựa ..Găng tay thường..Loại khác 245 Thuế suất (%) 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 20 35 35 35 35 20 20 20 0 20 Vụ Chính sách thuế . 4205 00 10 00 .Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: . găng tay hở ngón và găng tay bao loại khác: .Thắt lưng và dây đeo súng ..Loại khác .Túi đựng giấy toalét...Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức 4205 00 40 00 ..Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp 4205 00 30 00 .Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao .Loại khác: ..Găng tay thường.Loại khác .Túi thể thao .BỘ TÀI CHÍNH .03 4203 10 00 00 4203 21 00 00 4203 29 4203 4203 4203 4203 29 29 30 40 10 90 00 00 00 00 00 00 da láng .Găng tay bảo hộ lao động ...Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: .Đồ phụ trợ quần áo khác 42..Loại khác .Mặt ngoài bằng sợi cao su lưu hóa hoặc bìa các tông ...... da tổng hợp hoặc bằng da láng ...

bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng).Mã hàng Mô tả hàng hoá 4206 00 00 00 Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm).BỘ TÀI CHÍNH . 246 Thuế suất (%) 0 Vụ Chính sách thuế . bằng bong bóng hoặc bằng gân.

Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông” trừ da lông sống thuộc nhóm 43.Của loài chồn vizôn.01 hay 60. các mảnh cắt khác. dụng cụ thể thao). (b) Da sống. lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác. được may lại với nhau tạo thành quần áo hay các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác. bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.03).01 247 0 Vụ Chính sách thuế .01. nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hay dệt kim (thông thường. có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05. đuôi hoặc bàn chân Thuế suất (%) 43. 41. 2.01. Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43. Mã hàng Mô tả hàng hoá Da lông sống (kể cả đầu.03 bao gồm da lông và các phần da lông.01). 5. găng hở ngón và găng tay bao.04 tùy theo từng trường hợp.BỘ TÀI CHÍNH . 3. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. còn lông thuộc Chương 41 (xem Chú giải 1(c) Chương này).02 hoặc 41. được ghép cùng với vật liệu khác. thuộc nhóm 58. và da lông và các chi tiết bằng da lông. bàn chân hoặc các mẩu.Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo. đồ chơi trẻ em.03 hay 43. áp dụng cho các loại da động vật có lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội.03. đuôi. các trò chơi. sử dụng được trong thuộc da lông). có hoặc không có đầu.05 hay 67. Chương này không bao gồm: (a) Da chim hoặc mảnh da chim. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu. lông động vật hay các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc. các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo Chú giải. 1. (c) Găng tay. hoặc (f) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ.01). da nguyên con. chưa nhổ lông. trừ da sống trong các nhóm 41. Nhóm 43. 4301 10 00 00 . 4. (d) Các vật phẩm thuộc Chương 64.

Loại khác: 90 20 00 . Ba Tư và các giống cừu tương tự. . đã ghép nối Hàng may mặc. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác). đuôi. đuôi hoặc bàn chân. đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. Broadtail..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4301 30 00 00 . bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác sử dụng được trong thuộc da lông 43.Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp 90 90 00 . đuôi hoặc bàn chân 4301 60 00 00 .Túi thể thao .Loại khác 248 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 35 35 35 29 35 35 35 Vụ Chính sách thuế .Loại da nguyên con.03. có hoặc không có đầu. Trung Quốc hoặc Tây Tạng. .Da lông nhân tạo . đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.Của loài động vật khác. đuôi hoặc bàn chân 4301 90 00 00 .Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo 90 .Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng.Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp .Loại khác . đuôi. đuôi.04 4304 00 10 00 4304 00 20 00 4304 00 91 00 4304 00 99 00 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.Loại khác 43. có hoặc không có đầu.Đầu. có hoặc không có đầu.02 4302 11 00 00 4302 19 00 00 4302 20 00 00 4302 30 00 00 43. đuôi hoặc bàn chân 4301 80 00 00 . chưa ghép nối ..Loại khác: ...Của loài cáo. da nguyên con.Đầu.Của loài chồn vizon . 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . Mông Cổ.. có hoặc không có đầu.Của các giống cừu như: Astrakhan. chưa ghép nối: . cừu Ấn Độ.. da nguyên con.03 4303 4303 4303 4303 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu. da nguyên con. Caracul.

CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ. cấu kiện nhà lắp ghép sẵn). hòm. (b) Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện. 1. khuy. xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14. (n) Các bộ phận của súng (nhóm 93. (q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ . CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC. THAN TỪ GỖ. mẩu vụn.17.11).02. dạng thô. LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE. thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe). dưới dạng mảnh. bút chì) trừ thân và tay cầm.04). CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM. (g) Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64. (ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68. diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12.01). nhạc cụ và các bộ phận của chúng). đồ đạc như đồ chơi trẻ em. (k) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71. dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa. vỏ đồng hồ. đã được nghiền thành bột. các bộ phận của máy móc. dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.05). được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột. (o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ. (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.03. (h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ. (m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ. vỏ. (l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ. hoặc (r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ. (c) Gỗ. dược phẩm. trang thiết bị trò chơi. (f) Các mặt hàng thuộc Chương 46. bàn ghế…). đã hoặc chưa chẻ. 249 Vụ Chính sách thuế . (p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. dụng cụ thể thao).02). than từ gỗ Chú giải. đồ nội thất (giường. các tác phẩm nghệ thuật). mẩu vụn. hộp dùng cho máy móc.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc thuốc diệt côn trùng.08. tủ. ô dù. batoong và các bộ phận của chúng). bằng gỗ. tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng. (d) Than hoạt tính (nhóm 38. Chương này không bao gồm: (a) Gỗ. dưới dạng mảnh.PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ. đèn và bộ đèn. vỏ bào. dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.

Okoumé. Afrormosia. Kotibé. Palissandre de Rio. Keruing. Paldao. Sapelli. Sucupira. ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn. thanh nhỏ. cành. Tauari. Dabema. Nhóm 44. Mersawa. Saqui-Saqui. khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này. khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ.49. Pau Amarelo. Kosipo. Makoré. được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau. Chú giải phân nhóm.10.Gỗ nhiên liệu. gờ. bánh. Bossé foncé. đã hoặc chưa đóng thành khối.29. Niangon. Tola. Merbau. Mandioqueira. Kapur. được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau. Mansonia. Seraya trắng. Suren.09. Palissandre de Guatemala. Orey. Ipé. uốn thành múi. Mengkulang. Virola. Moabi. Palissandre de Rose. Jelutong. ván sợi ép. Mahogany. bó hoặc các dạng tương tự . Punah. Kempas. Merpauh. thanh nhỏ. Macaranduba. dăm gỗ.Vỏ bào.21 đến 4407. Freijo. Meranti trắng. bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82. Aningré. Andiroba. Ako. Louro.41 đến 4403. Limba. Onzabili. Teak. Pulai. Balau. 4407. Padauk. Cedro. Ozigo. Obeche.14 đến 44.BỘ TÀI CHÍNH . Acajou d'Afrique. đột lỗ.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi. Ilomba. Koto. Fromager. Doussié. 4401 10 00 00 . phế liệu gỗ và mùn cưa.2. việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp). Meranti vàng. thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây: Abura. Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403. Meranti đỏ sẫm. miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác. Sipo. Nyatoh. đã được uốn cong.21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44. Meranti đỏ nhạt. Jequitiba. dạng khúc. Pau Marfim. Gerongang. 4. Fuma. Bossé clair. Jaboty. Sepetir. Ramin. Azobé. Trong Chương này. Quaruba. trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông. 4408. Merawan. Ovengkol. 44. bó hoặc các dạng tương tự. 5. Cativo. cành. Framiré. vỏ bào. Avodiré. viên hoặc các dạng tương tự. 3. 6. Tiama. Các nhóm từ 44.39 và 4412. và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện. Iroko. Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ nhiên liệu. Jongkong. Meranti Bakau. dạng khúc. Balsa.11 hoặc 44. Các mặt hàng thuộc nhóm 44. hoặc tạo dáng kiểu khác. dăm gỗ: 4401 21 00 00 .01 250 5 5 Vụ Chính sách thuế . Alan.31.Từ cây lá kim Thuế suất (%) 44.31 đến 4408. Imbuia. Dibétou. Lauan trắng. Palissandre de Para.. Theo mục đích của Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác.

..BỘ TÀI CHÍNH .Cột sào.. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Loại khác 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Gỗ đai thùng.Loại khác . đã cắt nhưng chưa tiện.Loại khác . cán ô.Loại khác: .Cột sào. sào.): . giác gỗ hoặc đẽo vuông thô.Đã xử lý bằng sơn...Từ cây không thuộc loại lá kim 4401 30 00 00 ..Cột sào. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .04 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Gỗ cây. đã hoặc chưa đóng thành dạng khối.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4401 22 00 00 .... khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Meranti đỏ sẫm.Của tre 4402 90 00 00 .Loại khác: . viên hoặc các dạng tương tự Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt)..Cột sào.... nhưng không xẻ dọc. chất màu.. chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: .03 4403 10 4403 4403 4403 4403 4403 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 4403 41 4403 4403 4403 4403 4403 41 41 49 49 49 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 91 91 91 92 92 92 99 99 99 44. khúc gỗ xẻ và gỗ dán . cột và cọc bằng gỗ.Gỗ sồi (Fagus spp): .Loại khác..Loại khác . uốn cong hoặc gia công cách khác.Loại khác. gậy gỗ.. vót nhọn..Gỗ sồi (Quercus spp.Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 5 5 44. cọc chẻ.. dùng làm ba toong. bánh. khúc gỗ xẻ và gỗ dán . chuôi. bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: ...02 44. tay cầm dụng cụ hoặc tương tự.Cột sào. ..Cột sào.Loại khác ... gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: . đã hoặc chưa đóng thành khối.Cột sào. thuộc cây lá kim: ..Loại khác: ..Loại khác . dăm gỗ và các dạng 251 Vụ Chính sách thuế ..Mùn cưa và phế liệu gỗ. 4402 10 00 00 . đã hoặc chưa bóc vỏ.... khúc gỗ xẻ và gỗ dán .. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .

): ....Gỗ Sapelli .Loại khác .Gỗ Iroko ..Đã bào. đã đánh giáp hoặc nối đầu ...07 4407 10 00 00 4407 21 00 00 4407 22 00 00 4407 25 4407 25 10 00 4407 25 20 00 4407 26 00 00 4407 27 00 00 4407 28 00 00 4407 29 4407 29 11 00 4407 29 19 00 4407 29 21 00 4407 29 29 00 4407 29 31 00 4407 29 39 00 4407 29 41 00 4407 29 49 00 4407 29 51 00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc.Đã bào.... gỗ Meranti trắng. ): .Meranti đỏ sẫm.... 4404 10 00 00 .Loại khác ..Gỗ Mahogany (Swietenia spp..Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt ..) . 4406 10 00 00 . bột gỗ...Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 44. đã hoặc chưa bào..Kapur (Dryobalanops spp.. lạng hoặc bóc.Đã bào.): ..Gỗ từ cây lá kim .06 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ..... Imbuia và Balsa .Đã bào..... đã đánh giáp hoặc nối đầu .Lauan trắng..Loại khác .. gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: . 1 44.. gỗ Seraya trắng... có độ dày trên 6 mm. đã đánh giáp hoặc nối đầu 252 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .. ): ... đã đánh giáp hoặc nối đầu ..Loại khác: .Kempas (Koompassia spp.Ramin (Gonystylus spp. ..... đã đánh giáp hoặc nối đầu .Từ cây không thuộc loại lá kim 3 3 4405 00 00 00 Sợi gỗ.Loại chưa được ngâm tẩm 4406 90 00 00 .Jelutong (Dyera spp..... ): . đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu.Gỗ Meranti Bakau . gỗ Meranti vàng và gỗ Alan .Đã bào.Gỗ Virola..Keruing (Dipterocarpus spp.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự..Từ cây lá kim 4404 20 00 00 .

. ) 4407 92 00 00 ..Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì ..) 4407 95 00 00 ..Loại khác: 4407 91 00 00 ..Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4407 29 59 00 .. .Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: .Loại khác ..Gỗ Meranti đỏ sẫm...08 4408 10 4408 10 10 00 4408 10 30 00 4408 10 90 00 4408 31 00 00 4408 39 4408 39 10 00 4408 39 90 00 4408 90 00 00 Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu được bằng cách lạng gỗ ghép)..).... ghép hoặc nối đầu...Gỗ sồi (Quercus spp..Balau (Shorea spp.Đã bào.Loại khác: 4407 29 91 00 ..): 4407 29 61 00 .. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 92 00 . đã bào. đánh giấy ráp...Gỗ tần bì (Fraxinus spp..Jongkong (Dactylocladus spp.) và Merbau (Intsia spp... đã được xẻ dọc.Loại khác: .Loại khác .Gỗ từ cây lá kim: .Tếch (Tectong spp. lạng hoặc bóc tách.Jongkong (Dactylocladus spp.. gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau . đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 69 00 . đã hoặc chưa bào..Loại khác ..Loại khác 4407 29 70 00 .BỘ TÀI CHÍNH .) và Merbau (Intsia spp... loại khác 4407 29 99 00 ..)... gỗ thông để sản xuất ván ghép ..Ván lạng lớp mặt ..Loại khác 253 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. ) 4407 93 00 00 .Loại khác 44. gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác.) . có độ dày không quá 6 mm.Mengkulang (Heritiera spp.) 4407 94 00 00 .) 4407 29 80 00 .Gỗ thích (Acer spp.Loại khác ....) 4407 99 00 00 ..Gỗ anh đào (Prunus spp.Gỗ sồi (Fagus spp...

10 4410 4410 4410 4410 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 44.11 4411 12 00 00 4411 13 00 00 4411 14 00 00 4411 92 00 00 4411 93 00 00 4411 94 00 00 Ván dăm.12 254 8 Vụ Chính sách thuế .Loại có chiều dày trên 9 mm .Ván dăm .Có tỷ trọng trên 0.. gờ dạng chuỗi hạt. gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự.5 g/cm3 nhưng không quá 0. đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.Gỗ dán khác.5 g/cm3 Gỗ dán.09 44.Loại khác Thuế suất (%) 44. tạo khuôn hình.Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB) . vát cạnh. đánh giấy ráp hoặc nối đầu.. bao gồm một lớp duy nhất là gỗ (trừ tre).8 g/cm3 .Gỗ cây lá kim .Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn. ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ. . tạo gân. chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng..Loại có chiều dày không quá 5 mm .Loại khác: ...Loại khác .. mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: 3 3 3 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 44.. soi rãnh.Tre 4409 29 00 00 ..Loại khác Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác. đầu hoặc bề mặt. 4412 10 00 00 . tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh.Có tỷ trọng không quá 0...Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim: 4409 21 00 00 .Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm . ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác. . ghép chữ V. đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.Bằng gỗ: .Từ tre . đã hoặc chưa bào.Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): .BỘ TÀI CHÍNH .. 4409 10 00 00 .Có tỷ trọng trên 0. bào rãnh.8 g/cm3 .

Loại khác. 4415 10 00 00 Hòm. cửa sổ sát đất và khung cửa sổ 20 26 44. đồ gỗ dùng trong xây dựng.Cửa sổ. khung ảnh. thùng baren. panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép. bằng gỗ. 4418 10 00 00 . vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.Loại khác 26 26 44.18 255 5 Vụ Chính sách thuế . thanh hoặc tạo hình. giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác. tấm. bằng gỗ. giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác. thùng thưa. 4416 00 10 00 . thùng hình trống. bằng gỗ.. khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.16 Dụng cụ các loại.Giá kệ để kê hàng. với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim 4412 39 00 00 . có đai. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ. kể cả các loại tấm ván cong. hộp.Tấm ván cong 4416 00 90 00 . thân dụng cụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4412 31 00 00 .Loại khác ... tang cuốn cáp bằng gỗ. tay cầm dụng cụ. kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo. tấm mỏng và tấm lót 4412 99 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . cốt hoặc khuôn giầy. vành đệm giá kệ để hàng Thùng tô nô. 4417 00 00 10 . ở dạng khối. 3 4414 00 00 00 Khung tranh. thùng thưa. hộp. các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng. ủng 4417 00 00 90 .. ủng. thân và cán chổi hoặc bàn chải. 37 44.17 Đồ mộc. giá kệ để kê hàng. hình trụ.Loại khác 26 26 44.Loại khác Thuế suất (%) 8 8 8 8 8 4413 00 00 00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn. tang cuốn cáp 4415 20 00 00 .Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này 4412 32 00 00 .Loại khác: 4412 94 00 00 . bằng gỗ.Tấm khối..Cốt hoặc khuôn (phom) của giầy.15 Hòm.

..Loại khác 44.Panen có lõi xốp nhân tạo 4418 90 90 00 .Loại khác: 4421 90 10 00 ..Loại khác..Loại khác 4418 90 ...Mắc treo quần áo 4421 90 . tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn hoặc đựng dao kéo..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4418 20 00 00 .Yên ngựa và yên bò 4421 90 92 00 .Quạt tay và tấm che kéo bằng tay.Ván cốp pha xây dựng 4418 50 00 00 .Thanh gỗ để làm diêm 4421 90 30 00 .Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép 4421 90 40 00 .20 4420 4420 4420 4420 Gỗ khảm và dát.Chuỗi hạt 4421 90 99 00 .Loại khác 4419 00 00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp..Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 90 90 00 . bằng gỗ.BỘ TÀI CHÍNH ..Tăm .Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác. 10 00 00 .Panen lát sàn đã lắp ghép: 4418 71 00 00 .... 44. khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán 4421 90 80 00 . 4421 10 00 00 .Loại khác: 90 10 00 ... tượng nhỏ và đồ trang trí.Que kẹo.. bằng gỗ.Ván lợp 4418 60 00 00 . nhiều lớp 4418 79 00 00 .Loại khác: 4418 90 10 00 . guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự 4421 90 20 00 .. rầm . các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94.Cho sàn đã khảm 4418 72 00 00 .21 Các sản phẩm bằng gỗ khác..Loại khác 256 Thuế suất (%) 5 5 5 3 3 3 3 3 3 37 33 33 33 37 20 35 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế .Lõi cuộn chỉ.Loại khác: 4421 90 91 00 .. ống sợi và suốt sợi. và các sản phẩm tương tự. que kem và thìa xúc kem 4421 90 70 00 ..Cột trụ và xà. bằng gỗ.Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng 4418 40 00 00 . bằng gỗ 90 ..

dụng cụ thể thao). Chương này không bao gồm: (a) Giầy dép hoặc các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64. lá. lá và dải.Loại khác 1 1 5 20 20 45.Loại khác Thuế suất (%) 45. hoặc ở dạng khối. 1.Lie tự nhiên. 4503 10 00 00 . lie đã ép. 4504 10 00 00 .Loại khác Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính. tấm.Nút và nắp đậy 4503 90 00 00 . kể cả dạng đĩa 4504 90 00 00 .Dạng khối. tấm lát ở mọi hình dạng.04 257 10 20 Vụ Chính sách thuế . dụng cụ dùng cho các trò chơi.03 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie Chú giải. Mã hàng Mô tả hàng hoá Lie tự nhiên. hoặc (c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ.01 4502 00 00 00 Lie tự nhiên. dạng hình trụ đặc. lie phế liệu. thô hoặc đã sơ chế 4501 90 00 00 . (b) Mũ và các vật đội đầu khác hay các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. thô hoặc đã sơ chế. đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông. nghiền thành hạt hoặc thành bột.BỘ TÀI CHÍNH . 4501 10 00 00 . 45. tấm. đồ chơi trẻ em. hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).

(b) Thừng. thành tấm. lông đuôi hoặc bờm ngựa.Từ tre 4601 22 00 00 . 2. dải vỏ cây. nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hay sản phẩm không dệt. sợi dệt thô hoặc sợi dệt. tủ. bàn. 1. hoặc các dải thu được từ các lá to).. dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện.BỘ TÀI CHÍNH . có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe. cây cọ sợi. mành). hoặc (e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ. khái niệm "vật liệu tết bện. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự.. ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ.01. (d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87). chiếu. dải và dạng tương tự thuộc Chương 54. đã kết lại với nhau trong các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện. đã hoặc chưa ghép thành dải. sợi dệt tự nhiên chưa xe. cáp đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56. tóc. bao gồm rơm.14. thảm. dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65. . chão. dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ.01 258 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . các vật liệu tết bện.Loại khác Thuế suất (%) 46. các sản phẩm bằng liễu gai và song mây Chú giải. các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. 3. bấc.Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm. Mã hàng Mô tả hàng hoá Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện. (c) Giầy. hoặc monofilament. đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt.Chiếu. Chương này không bao gồm: (a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48. các loại đèn và bộ đèn). các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện.).. monofilament.. dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy. đồ nội thất (giường.Từ song mây 4601 29 00 00 . ghế. liễu gai hoặc liễu. dải gỗ mỏng. Theo mục đích của nhóm 46. sậy.. đã được xếp kề cạnh và kết với nhau. các lá dài hẹp chiều ngang. cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác. ở dạng tấm. tre.07). thảm và mành bằng vật liệu thực vật: 4601 21 00 00 .

.Từ tre ..Chiếu và thảm 4601 99 20 00 .Từ tre: 4601 92 10 00 ........Loại khác: 4601 92 .Loại khác 259 Thuế suất (%) 28 28 28 28 28 28 28 28 12 28 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.Loại khác: 4601 99 90 10 ..Loại khác 4601 93 .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.... liễu gai và các mặt hàng khác.02 4602 4602 4602 4602 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Hàng mây tre..BỘ TÀI CHÍNH .. làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 94 90 00 .Dây đay gai quỳnh 4601 99 90 90 . ...Loại khác: 4601 99 10 00 .. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 93 90 00 .. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 92 90 00 ...Bằng vật liệu thực vật: ..Loại khác .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện..Loại khác 4601 94 .. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 99 90 .Từ song mây: 4601 93 10 00 .Loại khác 46..Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện..01.....Từ song mây .Mã hàng Mô tả hàng hoá .Từ vật liệu thực vật khác: 4601 94 10 00 .Loại khác 4601 99 . các sản phẩm từ cây họ mướp.

Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: 0 0 0 0 47.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim .BỘ TÀI CHÍNH .Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim Bột giấy hoá học từ gỗ. GIẤY LOẠI HOẶC CÁC TÔNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA). 0 47.04 260 0 0 Vụ Chính sách thuế . 0 4702 00 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ. GIẤY VÀ CÁCTÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ chất liệu xơ sợi xenlulo khác. trừ loại hòa tan.Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: . .Chưa tẩy trắng: 4704 11 00 00 .02. khái niệm "bột giấy hoá học từ gỗ. trừ loại hòa tan. sản xuất bằng phương pháp sulfat hoặc kiềm. loại hoà tan. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4701 00 00 00 Bột giấy cơ học từ gỗ.Chưa tẩy trắng: . .Từ gỗ cây lá kim 4704 19 00 00 . giấy loại hoặc các tông loại (phế liệu và vụn thừa) Chú giải.PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ CHẤT LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC. sản xuất bằng phương pháp sulfít. loại hoà tan" có nghĩa là bột giấy hoá học từ gỗ có hàm lượng phần không hoà tan là 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C.15% tính theo trọng lượng. 1.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim ... Theo mục đích của nhóm 47. và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit hàm lượng tro không được lớn hơn 0.Từ gỗ cây lá kim ...Từ gỗ cây lá kim .03 4703 11 00 00 4703 19 00 00 4703 21 00 00 4703 29 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ...

Giấy hoặc cáctông kraft hoặc giấy hoặc cáctông sóng chưa tẩy trắng . .Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) . tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm tương tự) .Loại cơ học .Giấy hoặc cáctông khác được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng..Loại hóa học . từ tre ..BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4704 21 00 00 .Bột giấy từ xơ bông vụn . .Giấy hoặc cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy cơ học (ví dụ.06 4706 10 00 00 4706 20 00 00 4706 30 00 00 4706 91 00 00 4706 92 00 00 4706 93 00 00 47.Loại khác.Loại bán hóa học Giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa).Loại khác.Từ gỗ cây lá kim 4704 29 00 00 ..Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 0 0 4705 00 00 00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học. giấy in báo. chưa nhuộm màu toàn bộ . kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại 261 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .07 4707 10 00 00 4707 20 00 00 4707 30 00 00 4707 90 00 00 Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác. 0 47...

(m) Giấy hoặc cáctông ráp (nhóm 68. tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34.BỘ TÀI CHÍNH . kem hoặc các chế phẩm tương tự (thuộc nhóm 34. cáctông. và cũng bao gồm cả các loại giấy. hoặc các sản phẩm làm bằng loại giấy này. các loại khuy.01 đến 48. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm bằng vật liệu tết bện). dụng cụ thể thao) hoặc các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ.Chương 48 Giấy và cáctông. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc Chương 30.04. (k) Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI). (n) Lá kim loại bồi trên giấy hoặc cáctông (thường thuộc Phần XIV hoặc XV). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc 65. (f) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm (nhóm 38. được xếp vào Chương này). hoặc một lớp giấy hoặc cáctông được tráng hoặc phủ một lớp plastic. đã nhuộm màu hoặc in vân toàn bộ bằng phương pháp nào đó. hoặc bằng các chất đánh bóng. cúc). 2.14) (tuy nhiên.14 (Chương 39). trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48.05). lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày. các nhóm từ 48. (h) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. đồ chơi.12.01 đến 37. (d) Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm. các sản phẩm làm bằng bột giấy. (e) Giấy hoặc cáctông có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37. 3. 1.05 bao gồm cả giấy và cáctông được cán láng. bằng giấy hoặc bằng cáctông Chú giải. dụng cụ của các trò chơi. (b) Lá phôi dập của nhóm 32.09.22).02 (ví dụ hàng du lịch). Theo mục đích của Chương này. Theo nội dung Chú giải 7. làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự. làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt. (o) Các sản phẩm thuộc nhóm 92.05) hoặc giấy hoặc cáctông bồi mica (nhóm 68.01). mọi sự đề cập đến “giấy” đều bao gồm cả đề cập đến cáctông (bất kể độ dầy hoặc khối lượng tính trên 1 m2). tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo. cán láng đặc biệt. các nhóm 262 Vụ Chính sách thuế . (g) Giấy được gia cố bằng tấm plastic.03 có yêu cầu khác. Trừ khi nhóm 48. hoặc (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. trừ khi có yêu cầu khác. giấy và cáctông tráng phủ với bột mica. (c) Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33).

Theo mục đích của nhóm 48. không gia keo hoặc được gia keo nhẹ. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác. và 1. Tuy nhiên.11 được xếp vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục. hoặc (e) Có hàm lượng tro từ 3% trở xuống. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác. Đối với loại giấy hoặc cáctông có định lượng trên 150 g/m2: (a) Được nhuộm màu toàn bộ.này không áp dụng cho giấy.02 . độ trắng dưới 60% và chỉ số bục (burst index) từ 2. Độ dày (calliper) trên 225 micromet (microns) đến 508 micromet và hàm lượng tro trên 3 %.02 không bao gồm giấy hoặc cáctông lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc cáctông nỉ. 7. hoặc 2. độ trắng từ 60% trở lên và chỉ số bục từ 2. giấy. 6. độ dày (caliper) từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8 %. hoặc (d) Có hàm lượng tro trên 3% đến 8%.01 đến 48.5 kPa. hoặc (c) Có độ trắng dưới 60%. có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy. các thuật ngữ “giấy và cáctông.BỘ TÀI CHÍNH . Định lượng không quá 80 g/m2. có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) cho cả hai mặt trên 2. in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ” nghĩa là giấy và cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy cơ học hoặc bột giấy hoá cơ và thoả mãn một trong những tiêu chí sau đây: Đối với loại giấy hoặc cáctông định lượng không quá 150 g/m2: (a) Có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ từ 10% trở lên. cáctông. loại dùng để viết. hoặc 2. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong 2 hoặc nhiều nhóm từ 48.m2/g trở xuống.5 micromet (microns). định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2.m2/g trở xuống.5 kPa. và 1. và 1. Trong Chương này "giấy và cáctông kraft" có nghĩa là loại giấy và cáctông có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy. hoặc (b) Có độ trắng từ 60 % trở lên. 4. 5. Được nhuộm màu toàn bộ. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo. nhóm 48. hoặc (c) Có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên. cáctông. 263 Vụ Chính sách thuế . Được nhuộm màu toàn bộ. hoặc 2. hoặc (b) Có hàm lượng tro trên 8%. Định lượng không quá 80 g/m2 . Độ dày (caliper) từ 225 micromet (microns) trở xuống.

rập nổi. bằng giấy. khái niệm "giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự" chỉ áp dụng đối với: (a) Giấy ở dạng cuộn. nhuộm màu bề mặt.BỘ TÀI CHÍNH . Nhóm 48. thẻ rời.14 hoặc 48.14. tấm lót xenlulo và các sản phẩm của chúng. cáctông. Theo mục đích của nhóm 48.19. nhuộm màu.21. 11. có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng. vụn gỗ.23.23 áp dụng cho các loại thiếp. (b) Các loại diềm và băng trang trí. làm bằng giấy hoặc cáctông dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy. chiều rộng từ 45 cm đến 160 cm. Các sản phẩm bằng giấy hoặc cáctông.03 đến 48.. 10. cáctông. . được xử lý như trên. đã in sẵn để ghép làm phông cảnh. in theo mẫu trên mặt hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ. Nhóm 48. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo: (a) ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm. có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic trong suốt để bảo vệ. chữ hoặc biểu tượng tranh ảnh. (c) Tấm phủ tường bằng giấy đã làm sẵn thành các băng. ở dạng cuộn. đã cắt theo cỡ. bằng vụn xơ dệt).20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp. rập nổi. ở dạng cuộn hoặc tờ.01 và từ 48. 9. (ii) Mặt làm gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm. 264 Vụ Chính sách thuế .09 chỉ áp dụng đối với giấy. có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi. Các nhóm 48. thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà: (i) Giả vân. Theo mục đích của phân nhóm 4804. giấy. có hoặc không ở dạng cuộn. định lượng lớn hơn 115 g/m2 và có độ bục tối thiểu như đã chỉ ra trong bảng dưới đây hoặc chỉ số tương đương nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các loại có định lượng khác..11 và 4804. rập nổi hoặc đục lỗ răng cưa. hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm khi không gấp. đã hoặc chưa in. thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà.8. được phân loại trong nhóm 48. (iii) Tráng hoặc phủ bề mặt bằng một lớp plastic. đã in các motip.. hoặc (iv) Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện. Chú giải phân nhóm. xếp vào Chương 49. thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48. "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và cáctông được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy. 12. 1. kiểu mẫu hoặc môtip khi dán lên tường. thẻ răng cưa. mà các loại đó không chỉ đơn thuần là phụ đối với công dụng chủ yếu của sản phẩm. lớp plastic được làm giả vân. in theo mẫu hoặc trang trí kiểu khác.

24 và 4805.3 7.4 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50 %.2 80 965 2.3 100 1.25 bao gồm giấy và cáctông được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và cáctông loại (phế liệu và vụn 265 Vụ Chính sách thuế .8 8.635 3.BỘ TÀI CHÍNH .3 3. "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy.230 2.060 4.790 2. nhiệt độ 230C. được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ bán hoá học. Theo mục đích của các phân nhóm 4804. Các phân nhóm 4805. định lượng từ 130 g/m2 trở lên.4 12. có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.070 2. ở dạng cuộn. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1. định lượng từ 60 g/m2 đến 115 g/m2 và thoả mãn một trong các bộ tiêu chuẩn sau đây: a) Chỉ số bục không dưới 3.29. nhiệt độ 230C. dạng cuộn.425 3.9 6 70 830 1. có hàm lượng bột giấy gỗ cứng bán hoá học chưa tẩy trắng không nhỏ hơn 65% so với tổng lượng bột giấy.510 1. 4. "giấy làm lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy.6 115 1.8 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%. ở dạng cuộn. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1.5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc.21 và 4804. 5. Theo mục đích của phân nhóm 4805.11. Phân nhóm 4805.m2/g và hệ số giãn dài trên 4.12 bao gồm giấy.7 10.Định lượng g/m2 ------------------------ Độ bục tối thiểu Kpa ---------------------------- 115 393 125 417 200 637 300 824 400 961 2.7 kPa. b) Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc chỉ số tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác: Độ bền xé tối thiểu mN Độ bền kéo tối thiểu kN/m Định lượng g/m2 Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang 60 700 1.

Theo mục đích của phân nhóm 4810. không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%: .Loại khác: .03.. giấy và cáctông sản xuất thủ công. dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông).BỘ TÀI CHÍNH . có định lượng dưới 20g/m2.Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon.Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2.. Mã hàng Mô tả hàng hoá 48. trên giấy nền có hàm lượng bột giấy cơ học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy. giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ.Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường .Giấy và cáctông khác.. hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục không dưới 1...Loại khác 48. viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác. Các sản phẩm này có chỉ số bục không nhỏ hơn 2 kPa·m2/g.01 hoặc 48.. 4801 00 10 00 ..Giấy và cáctông sản xuất thủ công ...01 Giấy in báo..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .thừa). ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp . "giấy tráng nhẹ" là loại giấy. 7. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .30. kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48. dạng 266 Thuế suất (%) 32 32 32 5 5 5 5 5 20 32 Vụ Chính sách thuế .. khối lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2.22. . được tráng 2 mặt..... "giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy..47 kPa·m2/g.. 6. có định lượng không quá 72 g/m2. Theo mục đích của phân nhóm 4805.Định lượng không quá 55g/m2 4801 00 90 00 .02 4802 10 00 00 4802 20 00 00 4802 40 00 00 4802 54 4802 54 10 00 4802 4802 4802 4802 54 54 54 54 90 90 10 90 20 90 30 4802 54 90 90 4802 55 Giấy và cáctông không tráng.Loại khác . dạng cuộn hoặc tờ. có hàm lượng bột giấy sunfít trên 40% so với tổng lượng bột giấy.Có định lượng dưới 40g/m2: . Cáctông lớp mặt có thể có mặt trên được nhuộm màu hoặc được làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng.. loại dùng để in.

hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: .Loại khác.. kể cả loại có hình bóng nước.....Loại khác ..Dạng cuộn: 267 Thuế suất (%) 32 32 5 5 5 32 32 32 5 32 5 32 32 32 5 32 Vụ Chính sách thuế .. loại làm giả vân đá...Giấy và cáctông trang trí....Giấy và cáctông khác..Loại khác ..Loại khác .Loại khác: ... loại có các sợi.Mã hàng 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 55 55 55 55 55 55 55 56 21 29 90 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 30 90 4802 56 21 00 4802 4802 4802 4802 4802 56 56 56 56 57 29 00 90 90 10 90 90 00 4802 57 00 10 4802 57 00 90 4802 58 4802 58 21 00 4802 4802 4802 4802 58 58 58 58 4802 61 29 00 90 90 10 90 90 cuộn: ...Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống .Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon ..BỘ TÀI CHÍNH . có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2: .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon . kể cả loại có hình bóng nước.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .. kể cả loại có hình bóng nước... có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: .. loại làm giả vân đá...Giấy và cáctông trang trí..Có định lượng lớn hơn 150 g/m2: .Loại khác ........Loại khác . loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ: ...Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ........ loại có các sợi.Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: ..Giấy và cáctông trang trí.Loại khác .Loại khác: .. loại làm giả vân đá.Loại khác: ......Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ....Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2. dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: ......Giấy làm nền sản xuất giấy carbon ....Loại khác ...

.... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 61 90 ..Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: 4802 62 10 00 . kể cả loại có hình bóng nước. trừ loại thuộc nhóm 48.Loại khác Thuế suất (%) 32 32 5 5 32 32 32 5 5 32 5 5 32 48.Loại khác 4802 69 00 .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 62 90 90 .....03.. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 62 90 .Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 69 00 20 .Tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo 4803 00 90 00 ..Loại khác: 4802 69 00 10 ....Loại khác Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt. ở dạng cuộn hoặc tờ.. loại làm giả vân đá. loại có các sợi.. loại có các sợi. loại có các sợi.. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ..BỘ TÀI CHÍNH . tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đã hoặc chưa làm chun..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 61 90 90 . . ở dạng cuộn hoặc tờ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 62 90 20 .. 4803 00 30 00 ..Giấy và cáctông trang trí. dập nổi. loại làm giả vân đá.Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước. giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh.04 36 36 Giấy và cáctông kraft không tráng.... loại có các sợi.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4802 61 10 00 . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 61 90 20 .Loại khác 4802 62 .. trang trí hoặc in bề mặt..... loại làm giả vân đá...Loại khác: 4802 61 90 10 .03 48.Loại khác: 4802 62 90 10 .. đục lỗ răng cưa... dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4802 62 20 00 ..Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước. ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống 4802 61 20 00 .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 69 00 90 . làm nhăn. nhuộm màu bề mặt. loại làm giả vân đá.Cáctông kraft lớp mặt: 268 Vụ Chính sách thuế ..02 hoặc 48.

.Loại khác .Loại khác: 269 Thuế suất (%) 17 17 19 19 3 28 28 20 20 5 10 5 5 20 10 19 5 25 25 25 5 Vụ Chính sách thuế ..Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 49 00 00 ..Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: 51 .....Loại khác: ..Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: ..Giấy kraft cách điện 51 90 . để làm băng dính gỗ dán ..Loại khác ...Loại khác 42 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: 41 ..Giấy làm nền sản xuất giấy ráp ..Loại khác: ..Loại dùng làm bao xi măng .Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g..Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g.Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao ......Loại dùng sản xuất bảng thạch cao ..Loại chưa tẩy trắng: 51 10 00 ....Loại chưa tẩy trắng: ..Loại khác .....Loại khác: .Giấy kraft làm bao: .Loại chưa tẩy trắng: ..Loại khác: ...Loại chưa tẩy trắng: 41 10 00 .Loại khác ..Loại khác .......Mã hàng 4804 4804 4804 4804 4804 4804 11 11 11 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 4804 21 4804 21 10 00 4804 4804 4804 4804 4804 21 21 29 29 29 91 00 99 00 10 00 90 00 4804 31 4804 31 10 00 4804 31 30 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 31 31 31 31 39 39 90 90 10 90 20 90 90 10 00 4804 39 90 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 Mô tả hàng hoá .. để làm băng dính gỗ dán ..Giấy kraft cách điện .Loại dùng làm bao xi măng ...Loại khác: .Loại chưa tẩy trắng: ....Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao ...Loại khác ....Loại khác .....Giấy kraft cách điện 41 90 00 .Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao ..

. chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.Loại khác: ..Loại khác .Sản xuất từ bột giấy rơm rạ: .. có hàm lượng nhựa không quá 0...Loại khác 270 Thuế suất (%) 5 10 25 25 25 25 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 5 10 5 20 25 5 Vụ Chính sách thuế ..Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy: 4804 52 10 00 .. ở dạng cuộn hoặc tờ..Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2 ...Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống . ..Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao 4804 52 90 00 ..Sản xuất từ bột giấy bán hóa học .Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói...... để làm băng dính gỗ dán 4804 51 90 90 .Giấy thấm ...Giấy gói diêm.Giấy vàng mã ..Giấy làm lớp sóng: .Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế): ..Có độ bền ướt từ 40g đến 60 g....Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2 .....Loại khác 4804 52 .Giấy nỉ và cáctông nỉ .Loại khác .Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4804 51 90 10 ....Giấy lọc và cáctông lọc ..Có định lượng trên 150 g/m2: .Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: .6% ..Cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên 4804 51 90 20 ...BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác ..05 4805 11 00 00 4805 12 4805 12 10 00 4805 12 90 00 4805 19 4805 19 10 00 4805 19 90 00 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 24 25 25 25 30 30 30 40 50 00 00 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 4805 91 4805 91 10 00 4805 4805 4805 4805 91 91 91 91 90 90 10 90 20 90 90 Giấy và cáctông không tráng khác.... đã in màu ..Loại khác: ....Loại khác ..Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 ..Loại khác: .Loại khác 48..Loại khác 4804 59 00 00 .

đã làm chun hoặc làm nhăn.Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết. đã làm chun hoặc làm nhăn. .09 271 Vụ Chính sách thuế . giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác.Giấy và cáctông sóng.. giấy lót hoặc giấy bọc ngoài .Giấy và các tông nhiều lớp . trừ các loại thuộc nhóm 48.Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: ..Mã hàng 4805 4805 4805 4805 4805 4805 92 92 92 93 93 93 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 90 00 48.Giấy và các tông nhiều lớp .08 Thuế suất (%) 10 10 10 10 3 10 3 5 20 Giấy và cáctông làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt).Loại khác Giấy giả da gốc thực vật. làm nhăn.Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác 4807 00 00 00 Giấy và cáctông bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc cáctông phẳng với nhau bằng một lớp keo dính)..Giấy can .. có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa .Giấy kraft làm bao bì. dạng cuộn hoặc tờ.Giấy giả da gốc thực vật . giấy chống thấm dầu.Loại khác 10 Giấy than. ở dạng cuộn hoặc tờ.Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: . đã hoặc chưa được gia cố với nhau. chưa tráng hoặc thấm tẩm bề mặt. 4809 20 00 00 . dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa.Giấy tự nhân bản 10 4808 10 00 00 4808 20 00 00 4808 30 00 00 4808 90 4808 90 10 00 4808 90 90 00 10 10 10 10 48.Giấy kraft khác.BỘ TÀI CHÍNH . 48. dạng cuộn hoặc tờ..Loại khác: . giấy can... giấy in.Giấy chống thấm dầu .06 4806 4806 4806 4806 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 . đã làm chun. .03.. có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa . ở dạng cuộn hoặc tờ. đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa . giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho nhân bản giấy nến hoặc các tấm in offset) đã hoặc chưa in....Loại khác ..

... một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều còn lại từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: .. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi..Loại khác .....Loại khác ..Giấy và cáctông loại dùng để viết.Loại khác .Loại khác ....BỘ TÀI CHÍNH . in hoặc các mục đích đồ bản khác.Loại khác: 272 Thuế suất (%) 20 5 5 10 5 5 10 5 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .. ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Dạng cuộn: ..Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: ....Loại khác: ..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .. có chiều rộng từ 15 cm trở xuống: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4809 90 00 00 ...Loại khác: . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện ... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .. có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi... không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy: ... đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác. phế dung kế..Loại khác 48. với bất kỳ kích cỡ nào.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm . máy siêu âm.Loại khác.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. có hoặc không nhuộm màu bề mặt.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng..Loại khác...10 4810 13 4810 13 40 00 4810 13 50 4810 13 50 10 4810 4810 4810 4810 13 13 13 13 50 90 90 90 10 90 20 4810 13 90 90 4810 14 4810 14 50 00 4810 14 60 4810 14 60 10 4810 14 60 20 4810 14 60 90 4810 14 90 4810 14 90 10 4810 14 90 90 4810 19 00 Giấy và cáctông... chiều rộng từ 15 cm trở xuống .. .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .....Dùng cho máy điện tim.Dùng cho máy điện tim. một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .... máy siêu âm. phế dung kế..

máy siêu âm.Loại khác..Loại khác 4810 29 90 ... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 19 00 90 ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng...Loại khác ....Dùng cho máy điện tim. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi..Loại khác 4810 29 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 29 50 10 ..Giấy và cáctông loại dùng để viết.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 22 40 10 . dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 22 40 ...Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 90 90 ..... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 29 50 ..Loại khác: 4810 29 40 00 . não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 273 Thuế suất (%) 5 5 10 5 5 5 10 5 5 10 5 5 10 5 Vụ Chính sách thuế .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 90 20 .... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 40 90 ..Loại khác 4810 22 90 ....Loại khác: 4810 22 90 10 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 19 00 10 .BỘ TÀI CHÍNH ..... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 50 90 . in hoặc các mục đích đồ bản khác. phế dung kế....Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 19 00 20 .. phế dung kế..Giấy tráng nhẹ: 4810 22 30 00 .Loại khác: 4810 29 90 10 .. có hàm lượng các bột giấy này vượt quá 10% so với tổng lượng bột giấy: 4810 22 ..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 40 20 .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Dùng cho máy điện tim.....Loại khác. máy siêu âm...

. có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: 4810 31 20 00 ......Loại khác 4810 32 ...Loại khác.Giấy được sử dụng như vách ngăn giữa các bản cực pin..Loại khác 4810 99 ..Giấy nhiều lớp: 4810 92 10 00 .. dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 30 00 ..Loại khác: 4810 39 20 00 ...Loại khác.Loại đã tẩy trắng. có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150 g/m2: 4810 32 20 00 .. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 90 00 .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 32 90 00 ...Loại khác..Giấy được sử dụng như vật liệu chèn giữa các bản cực pin...Giấy và cáctông khác: 4810 92 .....Loại khác: 274 Thuế suất (%) 5 10 10 10 10 8 8 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế . dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 30 00 .. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 92 90 00 . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 90 90 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 90 00 .....Loại khác 4810 39 .Loại đã tẩy trắng..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.Loại khác 4810 31 ..BỘ TÀI CHÍNH ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 29 90 20 .Loại khác . ắc qui. ắc qui.Cáctông có mặt dưới màu xám 4810 92 30 00 .

đã tráng.... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 30 00 .Loại khác.Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính: .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: .03.. cáctông.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Giấy và cáctông đã tráng..Loại khác: . 48.. với kích thước bất kỳ. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 90 00 .. trang trí hoặc in bề mặt. nhuộm màu bề mặt..Loại khác . trừ các loại thuộc các nhóm 48.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 99 20 00 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông..Loại khác: .Giấy được dùng như vách ngăn giữa các bản cực pin. chất bi-tum hoặc nhựa đường: .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ... phủ. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ .Loại khác 48.Loại tự dính: ..... . thấm tẩm. ắc qui.10.Giấy và cáctông đã quét hắc ín.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ..... thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 275 Thuế suất (%) 10 10 10 31 5 31 5 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .. ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)...Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác .09 hoặc 48. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo..11 4811 10 4811 10 10 4811 10 10 10 4811 10 10 90 4811 10 90 4811 10 90 10 4811 10 90 90 4811 41 4811 41 10 00 4811 41 90 00 4811 49 4811 49 10 00 4811 49 90 00 Giấy.

.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 51 20 10 ...Loại khác 4811 59 .Loại khác: 276 Thuế suất (%) 28 31 15 31 15 28 3 31 15 31 15 31 15 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: 4811 59 10 00 .. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 90 90 .Giấy cáctông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy.Loại khác...Giấy các tông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông...Loại khác 4811 59 90 .. dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 51 20 ...Loại khác 4811 60 90 .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 60 10 10 ......Loại khác: 4811 51 90 10 . thấm. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 30 90 ..Loại khác.Loại đã tẩy trắng..... tẩm hoặc phủ bằng sáp..BỘ TÀI CHÍNH ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 59 30 10 .... định lượng trên 150 g/m2: 4811 51 10 00 ....Giấy và cáctông đã tráng.. sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng 4811 59 30 .Loại khác 4811 60 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.... stearin. sáp parafin.. dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 59 20 00 .. dầu hoặc glycerol: 4811 60 10 .Giấy và cáctông đã phủ cả mặt ngoài và mặt trong bằng tấm nhựa trong suốt và phủ lớp nhôm ở mặt trong. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 20 90 ..Loại khác: 4811 59 90 10 ......Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 10 90 ..Loại khác 4811 51 90 .. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 90 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 51 .

.Loại khác 4811 90 . tấm lọc bằng bột giấy. dập nổi.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4811 90 90 20 .Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự. Thuế suất (%) 31 15 5 31 8 5 5 31 8 0 48. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 90 90 . cáctông...Giấy tạo vân 4811 90 30 20 ....Giấy. in hình hoặc trang trí cách khác . nhuộm mầu.... nhuộm màu bề mặt.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm 4813 90 00 00 . tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.Giấy tạo vân 4811 90 90 30 .. trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi. in hình hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 90 90 .Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 60 90 10 .Giấy "giả vân gỗ" . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 30 90 .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 90 30 10 . ...Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 4813 20 00 00 .... có hạt nổi.Loại khác: 4811 90 90 10 .13 Giấy cuốn thuốc lá.Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự.Loại khác 48... bằng giấy đã được tráng hoặc phủ.14 4814 10 00 00 4814 20 00 00 4814 90 00 4814 90 00 10 4814 90 00 20 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự.Loại khác 4812 00 00 00 Khuôn.BỘ TÀI CHÍNH . 4813 10 00 00 ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. đã hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi . đã được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ 277 28 28 28 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: . dập nổi..Loại khác 4811 90 90 . bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác: 4811 90 30 ..

khăn trải giường. đã hoặc chưa đóng hộp. tã lót cho trẻ sơ sinh. đựng các văn phòng phẩm bằng giấy Thuế suất (%) 28 10 10 15 20 48. các loại giấy stencil nhân bản (giấy nến) và các tấm in offset. túi ví. bằng giấy hoặc cáctông. tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh. cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo hình dạng. bằng giấy.Khăn tay.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4814 90 00 90 .Giấy tự copy (giấy tự nhân bản) .Khăn vệ sinh và băng vệ sinh.. cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy. các loại hộp.. giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 48. khăn ăn. khăn trải bàn.Khăn trải bàn và khăn ăn . băng vệ sinh. băng vệ sinh. giấy lụa lau tay. bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông. các đồ dùng nội trợ.Phong bì 4817 20 00 00 . khăn mặt.Hộp.Khăn vệ sinh.BỘ TÀI CHÍNH . và các vật phẩm 278 31 31 31 30 30 30 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Tấm in offset bằng giấy .Khăn. các vật phẩm trang trí.. khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: . tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: . giấy... túi ví.Tã lót ..Loại khác: .. bưu thiếp. bưu thiếp trơn và danh thiếp 4817 30 00 00 . khăn lau tay.09).Loại khác 48. đựng các loại văn phòng phẩm.17 48.Loại khác Phong bì. giấy lụa lau tay..18 4818 4818 4818 4818 10 00 00 20 00 00 30 00 00 40 4818 40 11 00 4818 40 19 00 4818 40 20 00 Giấy vệ sinh và giấy tương tự. vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự. kích thước.. . . 4817 10 00 00 . lau mặt hoặc khăn mặt ..16 4816 4816 4816 4816 4816 20 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Giấy than. bằng giấy hoặc cáctông.Giấy truyền nhiệt (heat transfer paper) .Giấy vệ sinh .Bưu thiếp. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.

tập viết thư. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo. sổ sách kế toán. hộp và va li. bằng giấy hoặc cáctông sóng . hộp và va li gấp. album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại bìa sách. bìa kẹp hồ sơ. khay thư. vỏ bìa kẹp hồ sơ. cửa hàng hoặc những nơi tương tự 4820 50 00 00 4820 90 00 00 Sổ đăng ký.BỘ TÀI CHÍNH . tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác. kể cả gói giấy hình tổ sâu (bồ đài) .Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách). kể cả túi đựng các bản ghi chép . sổ đặt hàng.Thùng. tập ghi nhớ. quyển biên lai. .19 4819 10 00 00 4819 20 00 00 4819 30 00 00 4819 40 00 00 4819 50 00 00 4819 60 00 00 48.Hộp đựng hồ sơ (box files). túi xách và các loại bao bì khác.Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót . biểu mẫu thương mại các loại. bằng giấy.Bao và túi xách có đáy rộng từ 40 cm trở lên . sổ đặt hàng. hộp. bằng giấy hoặc cáctông. vở bài tập. hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự. tập viết thư. quyển biên lai. sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự. loại dùng trong văn phòng.Loại khác 48.Bao và túi xách loại khác. bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ . vở ghi chép. sổ kế toán. quyển giấy thấm. va li.Mã hàng Mô tả hàng hoá tượng tự 4818 50 00 00 . quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác).Loại khác 48. đã hoặc 4820 10 00 00 4820 20 00 00 4820 30 00 00 4820 40 00 00 279 Thuế suất (%) 30 30 18 18 28 28 28 28 31 31 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế .Bao bì đựng khác.20 Thùng. bằng giấy hoặc cáctông không sóng . sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự . cáctông.Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác .21 Các loại nhãn bằng giấy hoặc cáctông. khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn phòng. . hộp đựng hồ sơ (files). vở ghi chép. bằng giấy hoặc cáctông.Sổ đăng ký.Thùng. cửa hàng hoặc những nơi tương tự.Vở bài tập . tập ghi nhớ.Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc 4818 90 00 00 .

Loại khác: .Nhãn loại dùng cho đồ trang sức.. bằng giấy hoặc các tông ..Loại khác . tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác.. cốc..Loại cuộn. cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy.Miếng đệm. tờ và đĩa số. túi hoặc mang trên người . ..Loại đã in: . kể cả đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví.Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén: . vòng đệm bằng giấy . đĩa...Loại khác .Loại dùng để cuốn sợi dệt 4822 90 00 00 .. giấy hoặc cáctông. giấy. túi hoặc mang trên người .Khung kén tằm .. các vật phẩm khác bằng bột giấy.Nhãn loại dùng cho đồ trang sức.Loại khác . kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví. hoặc cáctông (đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng). đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng. bát.Thẻ trình bày cho đồ trang sức. 4822 10 00 00 .Khay. chén và các vật phẩm tương tự.BỘ TÀI CHÍNH .Giấy lọc và cáctông lọc . đã in dùng cho máy tự ghi: . kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví..Loại khác: .Loại khác Thuế suất (%) 28 28 28 28 48.Loại khác Ống lõi. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.Cáctông đã tráng polyetylen cất khuôn để làm cốc giấy . cáctông. suốt.22 48.Giấy ghi điện tâm đồ .23 4823 20 00 00 4823 40 4823 40 10 00 4823 40 90 00 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 61 69 70 70 70 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 00 20 00 4823 90 30 00 4823 90 40 00 Giấy. .. túi hoặc mang theo người .Từ tre ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4821 10 4821 10 10 00 4821 10 90 00 4821 90 4821 90 10 00 4821 90 90 00 chưa in..Loại khác .Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa 280 5 5 5 0 0 32 32 5 10 20 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .

.Loại khác 281 Thuế suất (%) 10 25 28 28 20 28 28 28 10 20 Vụ Chính sách thuế ..Loại có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống ..Thẻ Jacquard đã đục lỗ .Loại khác: ..Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm loại sử dụng như là bao gói cho que diêm: ..Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá .Giấy silicôn ......... ắc qui .BỘ TÀI CHÍNH ..Thẻ dùng cho thiết bị văn phòng ..Quạt tay và màn che kéo tay ..Loại khác .Giấy vàng mã ...Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của pin.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4823 90 50 4823 4823 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 50 50 60 70 90 90 10 90 00 00 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 90 90 20 30 40 50 10 4823 90 90 90 ...

có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo. khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ. và phụ lục cho một cuốn sách. 2. sơ đồ hoặc quả địa cầu. các loại bản thảo viết bằng tay. thì được xếp vào nhóm 49. dạng nổi.02). ở dạng đã xếp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và dự định sắp xếp để đóng . được chụp lại. sách chuyên đề (pamphlet). khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản. đã hoặc chưa in (nhóm 90. được photocopy.01 cũng bao gồm: (a) Bộ sưu tập các tái bản. nhóm 49. 3.11. 6. xuất bản phẩm định kỳ thông thường. dấu in cước. hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời.01. chủ đề. sách mỏng. (b) Bản đồ. cơ quan tuyên truyền du lịch xuất bản). hoặc (d) Bản khắc. phong bì ngày phát hành đầu tiên. ví dụ như của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ. 4. các loại tranh ảnh minh họa không kèm theo lời đề mục. Tuy nhiên. báo. tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in. Theo Chú giải 3 của Chương này. 1. có kèm theo phần lời đề mục. đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hoá khác thuộc Chương 97. được copy nhiệt hoặc được đánh máy.03. niên giám do các tổ chức thương mại. (b) Tập tranh ảnh minh họa. catalogue quảng cáo thương mại.Nhóm 49. khác với các loại báo.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ. (c) Bộ bài để chơi hoặc hàng hoá khác thuộc Chương 95. tờ rời. bản in hoặc bản in đá gốc (nhóm 97.11. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa. tem bưu chính hoặc tem thuế. tạp chí chuyên ngành. đánh máy và sơ đồ Chú giải. và (c) Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ.BỘ TÀI CHÍNH . thì phải được xếp vào nhóm 49. Theo mục đích của Chương 49. Theo mục đích của nhóm 49. 282 Vụ Chính sách thuế . các loại sách gấp.04. Các ấn phẩm này được xếp trong nhóm 49. Các loại báo. được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động. 5.Chương 49 Sách. được rập nổi. ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hoá tương tự thuộc nhóm 97.23). với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiều tập. Chương này không bao gồm: (a) Phim ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37).

06 283 0 0 Vụ Chính sách thuế . kỹ thuật.Từ điển và bộ bách khoa toàn thư. sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.05 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc.Loại khác: .Mã hàng 49.. 4902 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Dạng tờ đơn. biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ. Bản đồ..Loại khác 4903 00 00 00 Sách tranh ảnh.Loại khác 0 0 0 49. sách mỏng và các ấn phẩm tương tự. 4906 00 10 00 . có hoặc không gấp: .Loại khác: 4905 91 00 00 .Loại khác Báo. thương mại. in hoặc viết tay.. 4905 10 00 00 . lịch sử hoặc văn hoá xã hội .. văn bản viết tay.Sách giáo dục.Loại khác . dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn. có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo. đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh. bản đồ treo tường.Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần 4902 90 00 00 . các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên. và các phụ chương của chúng .. kỹ thuật.... bản đồ địa hình và quả địa cầu.01 4901 10 00 4901 10 00 10 4901 10 00 90 4901 91 00 00 4901 99 4901 99 10 00 4901 99 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại sách in.. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ..Các loại sơ đồ và bản vẽ.Dạng quyển 4905 99 00 00 .02 4904 00 00 00 Bản nhạc. .Dùng cho giáo dục .Loại khác 0 0 0 5 49.Quả địa cầu .Loại khác: . sách gấp. kể cả các bản sao chụp lại trên giấy bắt nhạy 4906 00 90 00 . đã in. khoa học. địa hình hoặc các mục đích tương tự. công nghiệp. là bản gốc vẽ tay. Thuế suất (%) 0 5 0 0 5 49.

Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 30 90 .. cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ.Mã hàng 49.Đề can các loại (decalcomainis). 32 4910 00 00 00 Các loại lịch in. có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí.Loại khác 49.Tem thư. tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa dùng: .Loại khác Thuế suất (%) 0 20 0 0 20 5 20 4909 00 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh.Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn: 4911 91 20 10 . giấy có dấu tem sẵn. mẫu séc . kể cả bloc lịch 32 49.. 4911 10 00 00 . thư tín hoặc thông báo..Tranh in và ảnh khác: 4911 91 30 10 . dùng cho các sản phẩm thủy tinh 4908 90 00 00 .Tranh. các loại giấy bạc (tiền giấy). .. chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.. 4908 10 00 00 . chứng khoán.Loại khác: 284 20 10 28 10 28 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . có hoặc không có minh hoạ.08 Đề can các loại (decalconamias). tài liệu tương tự. các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự . các loại thiếp chúc mừng in sẵn.. điện tín...Chứng khoán....Các ấn phẩm quảng cáo thương mại..Giấy bạc (tiền giấy). được đấu thầu hợp pháp ..07 4907 00 10 00 4907 00 20 4907 00 20 10 4907 00 20 90 4907 00 40 00 4907 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại tem thư.. kể cả tranh và ảnh in..Loại khác 4911 91 90 .Loại khác: 4911 91 .. mẫu séc. cổ phiếu.Loại khác 4911 91 30 .11 Các ấn phẩm khác.... tem thuế hoặc tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành.Tem thư loại chưa dùng . hoặc sẽ có giá trị bề mặt được công nhận.Loại khác . bản thiết kế và ảnh các loại: 4911 91 20 ..Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 20 90 . chưa sử dụng tại nước mà chúng có..

Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví..Loại khác 285 Thuế suất (%) 10 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . túi sách tay hoặc mang theo người 4911 99 20 00 .Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 90 90 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: 4911 99 10 00 .........Loại khác 4911 99 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4911 91 90 10 ...Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ 4911 99 90 00 .

03 hoặc 43.06.11).04). hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai bằng sợi monofilamen hoặc sợi dạng dải tương tự (Chương 46). (k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông. 1. da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó.02). tráng.03 hoặc 67. thuộc Chương 39.04.05) và xơ carbon hoặc các sản phẩm bằng xơ carbon thuộc nhóm 68.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.02. của nhóm 33. 286 Vụ Chính sách thuế . (h) Các loại vải dệt thoi.06. (ij) Các loại vải dệt thoi. (p) Hàng hoá thuộc Chương 67.11). (m) Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chương 48 (ví dụ. Phần này không bao gồm: (a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05. ghệt hoặc xà cạp hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64. (n) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép. dệt kim hoặc móc.PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ SẢN PHẨM DỆT Chú giải. mền xơ xenlulo). (c) Xơ nhung tách từ hạt bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14. 67. thuộc Chương 40. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó.12 hoặc 68. (l) Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42. lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. (b) Tóc hoặc các sản phẩm bằng tóc (nhóm 05.01 hoặc 42. (f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy của các nhóm từ 37. (q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.BỘ TÀI CHÍNH . dệt kim hoặc móc.15. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó.01. đã ngâm tẩm. phớt hoặc sản phẩm không dệt. chỉ tơ nha khoa. trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59. rơm nhân tạo) có chiều rộng trên 5mm. (e) Các sản phẩm của nhóm 30.13. (o) Lưới tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. phớt hoặc sản phẩm không dệt.05 hoặc 30. đã ngâm tẩm. (d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25. thuộc nhóm 43. phủ hoặc ép với plastic.01 đến 37. tráng. đóng gói riêng để bán lẻ.04. (g) Sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự (ví dụ. phủ hoặc ép với cao su. bằng plastic (Chương 39).

thiết bị trò chơi. bàn chải. (b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilamen trở lên thuộc Chương 54). 4. (d) Từ xơ dừa. 2. hoặc (ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng. bộ đồ khâu du lịch.(r )Xơ thuỷ tinh hoặc các sản phẩm bằng xơ thuỷ tinh. khoá kéo và băng máy chữ). sợi xoắn thừng và sợi cáp": (a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. hoặc 287 Vụ Chính sách thuế . sợi kim loại được phân loại như nguyên liệu dệt.000 decitex.429 decitex trở lên.BỘ TÀI CHÍNH . (A) Hàng hoá thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc các nhóm 58. (u) Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ. (B) Qui tắc trên được hiểu là: Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn. vải dệt thoi. độ mảnh trên 20.09 hoặc 59. độ mảnh trên 20. (t) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ. các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đồng nhất. kể cả trong thành phần hàng hóa không có loại vật liệu không thuộc Chương này.000 decitex. (b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó. (e) Từ xơ thực vật khác. độ mảnh trên 10.02 và được làm từ hỗn hợp của 2 hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như nó được làm duy nhất bằng một loại vật liệu dệt chiếm tỷ trọng trội hơn bất kỳ loại vật liệu dệt đơn nào khác.000 decitex. hàng hoá sẽ được phân loại như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét. (A) Theo mục đích của Phần này. chập 3 hoặc nhiều hơn. 3. xe hoặc cáp) mô tả dưới đây sẽ được xem như "sợi xe.000 decitex. đồ nội thất. (c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác. dụng cụ thể thao và lưới). (c) Từ gai dầu hoặc lanh: (i) Đã chuốt hoặc làm bóng. sợi coóc. và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo. độ mảnh trên 20. (C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3. bộ đồ giường. 5 hoặc 6 dưới đây. độ mảnh 1.10) và sợi đã kim loại hóa (nhóm 56.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt có trọng lượng bằng tổng trọng lượng của các thành phần. thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương. đồ chơi. trừ hàng thêu bằng chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền (Chương 70). các loại sợi (đơn. (s) Hàng hoá thuộc Chương 94 (ví dụ. (d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hoá làm bằng vật liệu dệt khác nhau. (a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51. hoặc (v) Hàng hoá thuộc Chương 97. đèn và bộ đèn).

52. mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá: (i) 85g đối với tơ tằm. ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự. (ii) 125g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2. trừ sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại. độ mảnh từ 133 decitex trở xuống. (A) Theo với mục đích của các Chương 50. 54 và 55. ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi.06. chưa tẩy trắng: (i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm.000 decitex.000 decitex. trừ: (i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. (d) Sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56. đã đóng gói. hoặc (ii) 125 g đối với các loại sợi khác. đã tẩy trắng. lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây. (b) Dạng hình cầu. sợi (đơn. (c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau. chưa tẩy trắng. (b) Sợi xe hoặc sợi cáp. guồng gờ. (c) Đoạn tơ từ ruột con tằm thuộc nhóm 50. (c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm.06. và các sợi monofilamen thuộc Chương 54. khái niệm sợi "đóng gói để bán lẻ" có nghĩa là. với trọng lượng (kể cả lõi) không quá: (i) 85 g đối với tơ tằm. và 288 Vụ Chính sách thuế . đã tẩy trắng. độ mảnh trên 5. nhuộm hoặc in. (B) Loại trừ: (a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ. hoặc (ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. hoặc (iii) 500g đối với các loại sợi khác. và (ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. nhuộm hoặc đã in.000 decitex. 4.(f) Được tăng cường bằng chỉ kim loại (B) Một số loại trừ: (a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy.BỘ TÀI CHÍNH . phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. và (e) Sợi sơnin. hoặc (ii) 125g đối với các loại sợi khác. sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại đã nêu trong thuộc Phần (A) (f) trên. xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng: (a) Trên bìa. (b) Sợi filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54.05. phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. 51. sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56. con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá: (i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3.

289 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60: (a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và. (b) Sản phẩm đã hoàn tất. 6. lớn hơn các tiêu chuẩn sau đây: Sợi đơn bằng nylon hoặc các polyamit khác. và (b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hoá của các Chương từ 56 đến 59. may.01 và 55. và (c) Có xoắn "Z" cuối cùng. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon 27 cN/tex 7. khăn bông. khái niệm "hoàn thiện" nghĩa là: (a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật. may hoặc gia công thêm (ví dụ. bobin côn hoặc cọc sợi. khái niệm "chỉ khâu" có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp: (a) Cuộn trên lõi (ví dụ.08. hoặc bằng polyeste 53 cN/tex Sợi đơn. trừ khi có yêu cầu khác. sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ: (i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo. (d) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ. hoặc bằng polyeste 60 cN/tex Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng nylon hoặc các polyamit khác. (c) Đã viền lại hoặc cuộn mép. guồng gờ. khái niệm "sợi có độ bền cao" có nghĩa là loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex).BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ. có hoặc không có đệm). mền chăn). hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đơn giản khác. (f) Đan hoặc móc thành các hình dạng. suốt ngang. ống sợi xe. khăn vuông. hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải.000g (kể cả lõi). ống tuýp) trọng lượng không quá 1. khăn trải bàn.(d) Sợi đơn. 8. 5.04. dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm ít nhất hai tấm có chất liệu dệt tương tự được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ ít nhất hai loại vật liệu dệt được ghép thành lớp. sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu. Theo mục đích của các nhóm 52. khăn lau. không áp dụng cho hàng hoá hoàn thiện đã nêu tại mục 7 trên đây. 54. hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu). Theo mục đích của Phần này. cuộn trên ống sợi con. Theo mục đích của Phần này. (b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu. (e) Đã ghép bằng cách khâu. các Chương từ 56 đến 59.

12. đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng. bằmg chất liệu dệt tổng hợp.14 và 62.BỘ TÀI CHÍNH . nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in. hoặc (ii) có màu không xác định được ("sợi xám"). không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và sau khi co lại thì có độ dài gấp hai lần độ dài ban đầu trong khoảng thời gian năm phút sau đó lại được kéo dãn ra đến độ dài không lớn hơn 1. hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. nếu là xơ nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ. titan điôxit). các khái niệm dưới đây có ý nghĩa là: (a) Sợi chưa tẩy trắng Là loại sợi: (i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng. (c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in) Là loại sợi: (i) đã nhuộm (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) trừ màu trắng hoặc màu không bền. được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh. cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này. 10. khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi.5 lần độ dài ban đầu. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này. 290 Vụ Chính sách thuế . 14.11. 1. trừ khi có qui định khác. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục. Trừ khi có quy định khác.01 đến 62. 13. 11. hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in. Theo mục đích của Phần này. Theo mục đích của Chú giải này. Theo mục đích của Phần này và.9. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 gồm các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc. bao gồm cả monofilament. hoặc (iii) sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và. (ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết bằng nhiệt. Theo mục đích của Phần này. khái niệm "đã ngâm tẩm" bao gồm cả "đã nhúng". trừ sợi dệt theo lối.01 đến 61. khái niệm "polyamit" gồm cả "aramit". Chú giải Phân nhóm. (b) Sợi đã tẩy trắng Là loại sợi: (i) đã qua quá trình tẩy trắng. hoặc đã in. khái niệm "hàng dệt may sẵn" nghĩa là các hàng hoá của các nhóm từ 61.

(ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp). hoặc (iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu. (e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng Loại vải dệt thoi: (i) đã được tẩy hoặc. (ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng. loại trừ các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm). Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu. ở dạng tấm. một cách tương tự. hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng. Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp (Trong mọi trường hợp. được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau. dùng giấy chuyển màu. hoặc (ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu. bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik. (Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải có các hình được tạo ra bằng cách. ở dạng tấm. (ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi nhuộm màu. dùng bàn chải hoặc súng phun. cho sợi monofilamen và sợi dạng dải hoặc dạng tương tự của Chương 54. nhuộm hoặc in. trừ khi có yêu cầu khác. hoặc (iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng. (iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in.) 291 Vụ Chính sách thuế . (g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in): (i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu nhưng có ánh màu khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành). (h) Vải dệt thoi đã in Là loại vải dệt thoi đã được in cả tấm. ví dụ. nhuộm tăng trắng. (d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng. (f) Vải dệt thoi đã nhuộm Là loại vải dệt thoi: (i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác). hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm.

và cả sản phẩm của nó. (B) Để áp dụng qui tắc này: (a) trong trường hợp thích hợp.BỘ TÀI CHÍNH . chưa đóng gói để bán lẻ. 5 5005 00 00 00 Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn.09 tại Chú giải 2 Phần này nghĩa là coi như các nguyên liệu trong nhóm giống nhau. phế liệu sợi tơ và tơ tái chế). 5 5002 00 00 00 Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu). (ij) Vải dệt vân điểm Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp. chỉ có phàn quyết định việc phân laọi theo Qui tắc Giải thích 3 mới được đưa ra xem xét.10 và sản phẩm của nó. đồ thêu không lộ nền. 5 5006 00 00 00 Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn. 2. (b) Trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương từ 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều loại nguyên liệu dệt được coi như chỉ làm từ một loại nguyên liệu duy nhất tương tự như quy định phân loại sản phẩm từ các Chương 50 đến 55 hoặc của nhóm 58. chưa được đóng gói để bán lẻ. chỉ cần phân loại theo vải nền. đã đóng gói để bán lẻ. Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc. được phân loại theo chỉ thêu. đoạn tơ lấy từ ruột của con 5 292 Vụ Chính sách thuế . 5 5003 00 00 00 Phế liệu tơ (kể cả kén không phù hợp để ươm tơ. Tuy nhiên. Chương 50 Tơ tằm Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 5001 00 00 00 Kén tằm thích hợp để ươm tơ.Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên. (c) Trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58. 10 5004 00 00 00 Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn).

BỘ TÀI CHÍNH . có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên.Vải dệt thoi từ tơ vụn 5007 20 00 00 . 50.Vải dệt thoi khác.Các loại vải khác 293 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . 5007 10 00 00 .07 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ. trừ tơ vụn 5007 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tằm.

lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước.Lông động vật loại mịn: 5102 11 00 00 . lông thỏ (bao gồm cả lông thỏ Angora). lông dê Angora. lông hải ly. sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên Chú giải.Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 5102 19 00 00 .Loại khác 5102 20 00 00 . (c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên.. . 1. 5103 10 00 00 . Trong toàn bộ Danh mục: (a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành. .Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn 5103 20 00 00 . chưa chải thô hoặc chải kỹ. lông động vật loại mịn hoặc loại thô.Lông cừu xén . lông lạc đà không bướu Llama.01 5101 11 00 00 5101 19 00 00 5101 21 00 00 5101 29 00 00 5101 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lông cừu.. chưa chải thô hoặc chải kỹ..Đã được carbon hoá Lông động vật loại mịn hoặc loại thô.Lông động vật loại thô Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 51. kể cả loại đã được làm sạch sơ bộ: .Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật 0 0 0 51.Loại khác .Đã giặt. kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.Loại khác .. lông lạc đà không bướu Vicuna. trừ lông cứng và lông bờm dùng làm bàn chải (nhóm 05.. lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu). lông dê Kashmir hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường).Chương 51 Lông cừu.BỘ TÀI CHÍNH . (b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê Alpaca.02 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô.. Mã hàng 51. chưa được carbon hoá: .02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. lông bò Tây Tạng. lông thỏ rừng.11).Lông cừu xén .03 294 10 10 Vụ Chính sách thuế . lông dê Tibetan.Chưa giặt.

Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: . dạng từng đoạn).08 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. đã chải thô hoặc chải kỹ Sợi len lông cừu chải thô.Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn . 51.Chải kỹ 5 5 5 5 51.Mã hàng Mô tả hàng hoá loại mịn 5103 30 00 00 .. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.Loại khác 5 5 51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ.Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5107 20 00 00 . Thuế suất (%) 10 3 0 0 0 0 0 0 51.Loại khác .Lông động vật loại mịn. chưa đóng gói để bán lẻ.09 5110 00 00 00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa).Lông động vật loại thô. chưa đóng gói để bán lẻ. 5106 10 00 00 . .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ). 295 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ..Chải thô 5108 20 00 00 .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 51.BỘ TÀI CHÍNH .Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên 5109 90 00 00 .Phế liệu từ lông động vật loại thô 5104 00 00 00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế. 5108 10 00 00 . 5109 10 00 00 .Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) .Loại khác . đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ.05 5105 10 00 00 5105 21 00 00 5105 29 00 00 5105 31 00 00 5105 39 00 00 5105 40 00 00 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô.. đã đóng gói để bán lẻ. đã chải thô hoặc chải kỹ: .Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5106 20 00 00 . chưa đóng gói để bán lẻ.06 5107 10 00 00 .Lông cừu chải thô ..

pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ....Trọng lượng không quá 200 g/m2 .Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: .Loại khác.Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: .12 5112 11 00 00 5112 19 00 00 5112 20 00 00 5112 30 00 00 5112 90 00 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.Mã hàng 51.Loại khác.Loại khác. 296 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ. . . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .11 5111 11 00 00 5111 19 00 00 5111 20 00 00 5111 30 00 00 5111 90 00 00 51.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Loại khác .Loại khác 12 12 12 5113 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.Loại khác. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .Trọng lượng không quá 300 g/m2 . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ..

Bông tái chế 5202 99 00 00 .Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204 11 00 00 .Loại khác 5204 20 00 00 .Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) . 52.. có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.Loại khác 5203 00 00 00 Xơ bông.42.. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5204 19 00 00 . chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.. làm từ xơ không chải kỹ: ..04 52.Loại khác: 5202 91 00 00 . các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng. . đã tẩy trắng.42 và 5211.Đã đóng gói để bán lẻ Thuế suất (%) 0 10 10 10 0 52.. nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43) . 5202 10 00 00 .31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) . Chỉ khâu làm từ bông.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) . chải thô hoặc chải kỹ.05 5205 11 00 00 5205 12 00 00 5205 13 00 00 5205 14 00 00 5205 15 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu). Mã hàng Mô tả hàng hoá 5201 00 00 00 Xơ bông. Theo mục đích của các phân nhóm 5209..Sợi đơn.Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) 297 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Chương 52 Bông Chú giải phân nhóm..Sợi có độ mảnh từ 192. mặt phải của vải có hiệu ứng dọc.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) . chưa đóng gói để bán lẻ. . kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).BỘ TÀI CHÍNH .Sợi có độ mảnh từ 714.56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh từ 232. 1..31 decitex đến dưới 232..Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192. kể cả vân chéo gãy. từ "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau.

Sợi có độ mảnh từ 714..Mã hàng 5205 21 00 00 5205 22 00 00 5205 23 00 00 5205 24 00 00 5205 26 00 00 5205 27 00 00 5205 28 00 00 5205 31 00 00 5205 32 00 00 5205 33 00 00 5205 34 00 00 5205 35 00 00 5205 41 00 00 5205 42 00 00 5205 43 00 00 5205 44 00 00 5205 46 00 00 Mô tả hàng hoá .56 decitex đến dưới 714.56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh từ 83.31 decitex đến dưới 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192..31 decitex đến dưới 232.38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) .38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 298 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .Sợi có độ mảnh từ 232.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) . làm từ xơ không chải kỹ: ...56 decitex đến dưới 714. làm từ xơ chải kỹ: .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ...Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106.Sợi xe hoặc sợi cáp.Sợi có độ mảnh từ 106.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) .33 decitex đến dưới 106.Sợi xe hoặc sợi cáp.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .31 decitex đến dưới 232..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.33 decitex (chi số mét trên 120) .Sợi đơn.Sợi có độ mảnh từ 192.31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Sợi có độ mảnh dưới 83......29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.BỘ TÀI CHÍNH . từ xơ chải kỹ: .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) ...Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232...56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) ..

..31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.BỘ TÀI CHÍNH .Sợi có độ mảnh từ 232..29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) ..Sợi đơn...29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 299 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .56 decitex đến dưới 714. chưa đóng gói để bán lẻ.Sợi đơn..56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .31 decitex đến dưới 232..Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) ..Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .33 decitex đến dưới 106.Sợi có độ mảnh từ 714..33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) 52.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714...31 decitex đến dưới 232.31 decitex đến dưới 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Sợi xe hoặc sợi cáp..56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) ...38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 5205 48 00 00 . làm từ xơ không chải kỹ: .31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .Sợi có độ mảnh từ 714.Sợi có độ mảnh từ 232.06 5206 11 00 00 5206 12 00 00 5206 13 00 00 5206 14 00 00 5206 15 00 00 5206 21 00 00 5206 22 00 00 5206 23 00 00 5206 24 00 00 5206 25 00 00 5206 31 00 00 5206 32 00 00 5206 33 00 00 5206 34 00 00 5206 35 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%.29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) . làm từ xơ không chải kỹ: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 5205 47 00 00 .29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) . .29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.Sợi có độ mảnh từ 192.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) . làm từ xơ đã chải kỹ: .56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh từ 192.

trọng lượng không quá 100 g/m2 ..Vải vân điểm.56 decitex đến dưới 714.Đã tẩy trắng: . kể cả vải vân chéo chữ nhân ....31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.Loại khác 52..31 decitex đến dưới 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 52.07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ. kể cả vải vân chéo chữ nhân .. trọng lượng không quá 200 g/m2.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192. kể cả vải vân chéo chữ nhân .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải vân điểm.Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5207 90 00 00 . từ xơ chải kỹ: .. trọng lượng không quá 100 g/m2 300 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên...29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .Vải vân điểm.Vải vân điểm.Sợi xe hoặc sợi cáp.56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) ...Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi...Vải dệt khác . 5207 10 00 00 .Chưa tẩy trắng: .Từ các sợi có các màu khác nhau: .08 5208 11 00 00 5208 12 00 00 5208 13 00 00 5208 19 00 00 5208 21 00 00 5208 22 00 00 5208 23 00 00 5208 29 00 00 5208 31 00 00 5208 32 00 00 5208 33 00 00 5208 39 00 00 5208 41 00 00 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 Vải dệt thoi từ sợi bông.BỘ TÀI CHÍNH .Vải dệt khác .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. trọng lượng trên 100 g/m2 .Vải vân điểm..Vải vân điểm.Đã nhuộm: .Vải dệt khác . trọng lượng trên 100 g/m2 .. trọng lượng không quá 100 g/m2 . trọng lượng không quá 100 g/m2 . .Vải vân điểm...Mã hàng 5206 41 00 00 5206 42 00 00 5206 43 00 00 5206 44 00 00 5206 45 00 00 Mô tả hàng hoá . trọng lượng trên 100 g/m2 .

..Vải dệt khác 52.Vải dệt khác .Từ các sợi có các màu khác nhau: .Đã in: .Vải vân điểm . trọng lượng trên 100 g/m2 5208 43 00 00 ... ..Vải vân điểm .Đã tẩy trắng: ..Đã in: 5208 51 00 00 .Vải vân điểm . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5208 42 00 00 . .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. trọng lượng trên 100 g/m2 5208 59 00 00 ....BỘ TÀI CHÍNH .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Chưa tẩy trắng: 301 Vụ Chính sách thuế .Vải dệt khác .. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân điểm ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Đã nhuộm: .. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân điểm.Vải dệt khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông..Vải denim ...Vải dệt khác . trọng lượng không quá 100 g/m2 5208 52 00 00 .Vải dệt khác ..Vải dệt khác .. kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải vân điểm. trọng lượng trên 200 g/m2. có tỷ trọng bông dưới 85%. kể cả vải vân chéo chữ nhân .. có trọng lượng không quá 200 g/m2. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. kể cả vải vân chéo chữ nhân 5208 49 00 00 .Vải vân điểm..10 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông. có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.09 5209 11 00 00 5209 12 00 00 5209 19 00 00 5209 21 00 00 5209 22 00 00 5209 29 00 00 5209 31 00 00 5209 32 00 00 5209 39 00 00 5209 41 00 00 5209 42 00 00 5209 43 00 00 5209 49 00 00 5209 51 00 00 5209 52 00 00 5209 59 00 00 52..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Chưa tẩy trắng: .Vải vân điểm .

Mã hàng Mô tả hàng hoá 5210 11 00 00 .Đã nhuộm: ....Vải vân điểm 5210 32 00 00 .Vải denim ....Từ các sợi có các màu khác nhau: .Đã tẩy trắng: 5210 21 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân ...Từ các sợi có màu khác nhau: 5210 41 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi... kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Đã tẩy trắng .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác.Vải dệt khác ..Đã nhuộm: 5210 31 00 00 .Vải vân điểm 5210 49 00 00 .Vải dệt khác 302 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Vải vân điểm 5210 19 00 00 .Vải dệt khác . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo. kể cả vải vân chéo chữ nhân ... kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải dệt khác .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi....Chưa tẩy trắng: .Vải vân điểm .Vải vân điểm 5210 59 00 00 .Đã in: 5210 51 00 00 .Vải vân điểm ..Vải dệt khác .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải dệt khác ..BỘ TÀI CHÍNH ..Vải vân điểm 5210 29 00 00 .. có trọng lượng trên 200 g/m2. ..Vải dệt khác . có tỷ trọng bông dưới 85%.Đã in: .Vải dệt khác 52.Vải dệt khác .Vải vân điểm . kể cả vải vân chéo chữ nhân 5210 39 00 00 .Vải vân điểm .11 5211 11 00 00 5211 12 00 00 5211 19 00 00 5211 20 00 00 5211 31 00 00 5211 32 00 00 5211 39 00 00 5211 41 00 00 5211 42 00 00 5211 43 00 00 5211 49 00 00 5211 51 00 00 5211 52 00 00 5211 59 00 00 Vải dệt thoi từ sợi bông...

BỘ TÀI CHÍNH .12 5212 5212 5212 5212 5212 11 12 13 14 15 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 5212 5212 5212 5212 5212 21 22 23 24 25 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi khác từ sợi bông.Chưa tẩy trắng ...Chưa tẩy trắng . .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Từ các sợi có màu khác nhau ...Đã tẩy trắng .Trọng lượng không quá 200 g/m2: ...Đã in 303 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 52.Trọng lượng trên 200 g/m2: .Đã tẩy trắng .Đã nhuộm .Đã nhuộm .Đã in ...

). 5303 10 00 00 . đã đập. xơ dạng ngắn. xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). gai dầu và gai ramie). xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 53.Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh Gai dầu (cannabis sativa L. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi..02 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh. xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy Mã hàng 53.Sợi đơn 5306 20 00 00 . đã tách lõi. đã chải hoặc gia công bằng cách khác. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm . dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả.Sợi xe hoặc sợi cáp 53.03 5305 00 00 00 Xơ dừa.07 3 3 5 3 3 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc 304 Vụ Chính sách thuế .Lanh.Đay và các loại xơ libe dệt khác. 5302 10 00 00 .06 Sợi lanh..Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác.Loại khác 0 0 53. 53. xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee). dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5303 90 00 00 . xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5302 90 00 00 .Lanh. 5306 10 00 00 . thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. .Gai dầu. xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác.Đã tách lõi hoặc đã đập .Loại khác .01 5301 10 00 00 5301 21 00 00 5301 29 00 00 5301 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lanh. nhưng chưa kéo thành sợi: .

Sợi giấy .03.Chưa hoặc đã tẩy trắng .Chưa hoặc đã tẩy trắng . 5310 10 00 00 .Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: .. 305 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . 5307 10 00 00 .08 5308 5308 5308 5308 5308 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 53..Có tỷ trọng lanh dưới 85%: .Chưa tẩy trắng 5310 90 00 00 .09 5309 11 00 00 5309 19 00 00 5309 21 00 00 5309 29 00 00 Thuế suất (%) 5 5 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác.. sợi giấy.Loại khác Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53..Loại khác . .Sợi dừa . vải dệt thoi từ sợi giấy.03. ..Mã hàng Mô tả hàng hoá nhóm 53.BỘ TÀI CHÍNH ..Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.Loại khác Vải dệt thoi từ sợi lanh.Loại khác 5 5 5 5 12 12 12 12 53.10 5311 00 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác.Sợi gai dầu .Loại khác: .Sợi đơn 5307 20 00 00 .

01 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu).Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác: 5402 11 00 00 . Trong toàn bộ Danh mục. kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. hoặc (b) Bằng quá trình xử lý hoá học hay phân huỷ các polyme hữu cơ tự nhiên (như. 2. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. liên quan đến các loại sợi. Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo.02 306 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . xelulo.05 không được coi là xơ nhân tạo. thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình công nghiệp sau: (a) Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit. "tổng hợp (synthetic)" và "nhân tạo (artificial)" sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.Từ các aramid 5402 19 00 00 . .. có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ.Sợi có độ bền cao từ polyeste . hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ. chưa đóng gói để bán lẻ. hoặc axit alginic). 1. polyolefin hay polyurethan. sợi như định nghĩa ở (a). polyeste. Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”.BỘ TÀI CHÍNH . sợi như định nghĩa ở (b). để sản xuất polyme như axetat xelulo hoặc alginat. tái tạo: các loại xơ.Sợi dún: 5 5 54. sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo Chú giải. Các nhóm 54. poly(vinyl alcohol) được kết hợp bởi quá trình thuỷ phân poly(axetat vinyl)). Các khái niệm “tổng hợp (synthetic)” và “nhân tạo (artificial)”.Loại khác 5402 20 00 00 . Sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54. casein và các protein khác..Từ sợi filament tổng hợp 5401 20 00 00 .03 không áp dụng cho sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo của Chương 55.02 và 54.Từ sợi filament nhân tạo Thuế suất (%) 54. xelulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc visco rayon. 5401 10 00 00 .Chương 54 Sợi filament nhân tạo.04 hoặc 54. hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ.

Loại khác 5402 45 00 00 .. đơn.Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 62 00 00 .Từ xenlulo axetat .Từ viscose rayon .Từ viscose rayon.Sợi có độ bền cao từ viscose rayon .. xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét .Từ xenlulo axetat .. kể cả sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex... không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét . sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 5402 61 00 00 .Từ các polyeste 5402 44 00 90 .. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: ...Sợi khác.Loại khác .Từ polyeste 5402 59 00 00 .Loại khác 54.Sợi khác..Từ polyeste 5402 69 00 00 .Loại khác .Loại khác.Từ các polypropylen 5402 39 00 00 ..Từ nhựa đàn hồi: 5402 44 00 10 . từ nylon hoặc từ các polyamit khác 5402 46 00 00 . độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 5402 33 00 00 .Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 52 00 00 ..Sợi khác.Từ nylon hoặc các polyamit khác.. xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 5402 51 00 00 . chưa đóng gói để bán lẻ.Loại khác ..... từ polypropylen 5402 49 00 00 .. đơn: ..Sợi khác.Loại khác 307 Thuế suất (%) 1 1 3 0 0 3 0 0 3 3 0 0 0 0 0 5 3 5 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 5402 31 00 00 ..Từ viscose rayon. đơn.Loại khác..03 5403 10 00 00 5403 31 00 00 5403 32 00 00 5403 33 00 00 5403 39 00 00 5403 41 00 00 5403 42 00 00 5403 49 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu).. độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 5402 32 00 00 .. ..Từ các polyeste 5402 34 00 00 . từ các polyeste được định hướng một phần 5402 47 00 00 .. không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 5402 44 00 .Từ nylon hoặc các polyamit khác.Sợi khác..BỘ TÀI CHÍNH . từ các polyeste 5402 48 00 00 .Loại khác.Loại khác...Loại khác .

Vải dệt thoi khác.... sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.Từ nhựa đàn hồi .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 5405 00 00 00 Sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm..Loại khác: . ..Sợi monofilament: .. sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.. đã đóng gói để bán lẻ.. sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ. có tỷ trọng sợi filament bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: . sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ.Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Loại khác .Loại khác .04 5404 5404 5404 5404 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm..Mã hàng Mô tả hàng hoá 54.Loại khác. kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54. 5 54.04...Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI .Loại khác ....Đã nhuộm .07 5407 10 5407 10 11 00 5407 10 19 00 5407 5407 5407 5407 10 10 20 30 91 99 00 00 00 00 00 00 5407 41 5407 41 10 00 5407 5407 5407 5407 41 42 43 44 90 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp.Đã in 308 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ...Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu ..Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .Vải mành lốp và vải băng tải . 0 5406 00 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu). từ polypropylen .Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự .Chưa hoặc đã tẩy trắng: ... .Chưa tẩy trắng: .Vải mành lốp và vải băng tải .

Đã nhuộm . kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.. có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: .. được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: ...Chưa tẩy trắng .Đã nhuộm .Vải dệt thoi khác.Từ các sợi có các màu khác nhau ..Đã in .Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã in 309 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: .Loại khác ..08 5408 10 5408 10 10 00 5408 10 90 00 5408 5408 5408 5408 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 ..Đã in .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Vải dệt thoi khác..Đã nhuộm .....Vải dệt thoi khác..Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên ...Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã in Vải dệt thoi bằng sợi filament nhân tạo.Chưa hoặc đã tẩy trắng .. có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: ... có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%.Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon: .05. ...Vải dệt thoi khác.Từ các sợi có các màu khác nhau .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Đã in .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Vải dệt thoi khác: ..Đã nhuộm .Chưa hoặc đã tẩy trắng . có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên: .Đã nhuộm .Vải dệt thoi khác.Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Mã hàng 5407 5407 5407 5407 51 52 53 54 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 5407 61 00 00 5407 69 00 00 5407 5407 5407 5407 71 72 73 74 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 81 82 83 84 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 54..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .

Đã nhuộm .Vải dệt thoi khác: ..Từ các sợi có các màu khác nhau .Mã hàng 5408 5408 5408 5408 31 32 33 34 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 .Chưa hoặc đã tẩy trắng ...BỘ TÀI CHÍNH ..Đã in 310 Thuế suất (%) 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .

01 5501 5501 5501 5501 5501 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 Tô (tow) filament tổng hợp.Từ acrylic hoặc modacrylic . (c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 dexitex.BỘ TÀI CHÍNH .03 hoặc 55. (d) Nếu là tô filament tổng hợp: tô phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó. Mã hàng 55. chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.Từ aramit .Loại khác 5503 5503 5503 5503 5503 5503 11 19 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp. 1. thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây: (a) Chiều dài của tô trên 2 m. Các nhóm 55.03 Thuế suất (%) 0 0 3 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Từ nylon hoặc từ polyamit khác: .000 dexitex.01 và 55.Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo Chú giải. . chưa chải thô.Loại khác . .02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo.Từ acrylic hoặc modacrylic .. 55.Từ nylon hoặc từ polyamit khác .Từ polypropylen . Tô có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.04.Từ polyeste . (e) Tổng độ mảnh của tô trên 20. bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô.Loại khác 311 0 0 0 0 0 0 5502 00 00 00 Tô (tow) filament nhân tạo..Từ các polyeste . (b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét.Từ polypropylen .

Từ polyeste ..Sợi đơn .Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .. chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: . 5508 10 00 00 ..09 5509 11 00 00 5509 12 00 00 5509 21 00 00 5509 22 00 00 5509 31 00 00 5509 32 00 00 5509 41 00 00 5509 42 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp.06 5506 5506 5506 5506 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp.Từ xơ staple nhân tạo 3 3 1 1 1 1 1 55.Từ xơ staple tổng hợp 5508 20 00 00 ..Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: .Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: . chưa chải thô. có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: .Từ xơ nhân tạo 0 0 55.Sợi đơn . 5504 10 00 00 . .05 55.Sợi đơn .Từ nylon hay từ polyamit khác .Từ viscose rayon 5504 90 00 00 . chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.08 55..BỘ TÀI CHÍNH . .Loại khác Thuế suất (%) 55. phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.Loại khác. chưa đóng gói để bán lẻ. 5505 10 00 00 .Từ acrylic hoặc modacrylic . chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi..Từ xơ tổng hợp 5505 20 00 00 . đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Xơ staple nhân tạo.Sợi đơn .Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Loại khác 5507 00 00 00 Xơ staple nhân tạo. đã chải thô.Loại khác.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp . từ xơ staple polyeste: 312 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp . Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo.. đã chải thô..04 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ.

Sợi khác Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo.Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 59 00 00 .12 313 12 Vụ Chính sách thuế ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 99 00 00 . được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông . chưa đóng gói để bán lẻ.Từ xơ staple nhân tạo Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 55.Sợi khác...Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 5509 52 00 . có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên.Sợi khác: 5509 91 00 00 . .Loại khác .11 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp.Sợi đơn 5509 52 00 90 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 69 00 00 .Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp ..Từ xơ staple tổng hợp..Sợi đơn .Sợi khác..10 5510 11 00 00 5510 12 00 00 5510 20 00 00 5510 30 00 00 5510 90 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo..Sợi khác.. . từ xơ staple bằng acrylic hay modacrylic: 5509 61 00 00 . đã đóng gói để bán lẻ...Chưa hoặc đã tẩy trắng 5 5 5 55. 5511 10 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5509 51 00 00 .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: 5509 52 00 10 . được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 92 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Loại khác 55.Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 62 00 00 .Từ xơ staple tổng hợp. có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5511 20 00 00 .... có tỷ trọng loại xơ này dưới 85% 5511 30 00 00 .Loại khác 5509 53 00 00 ..Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5512 11 00 00 ..

Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 5512 21 00 00 ..Vải dệt thoi khác .Từ xơ staple polyeste.Chưa hoặc đã tẩy trắng: . từ xơ staple polyeste ...Chưa hoặc đã tẩy trắng: ..Đã in: ..Từ xơ staple polyeste.Từ xơ staple polyeste.. dệt vân điểm .Đã nhuộm: . dệt vân điểm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5512 19 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. từ xơ staple polyeste ... có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%.Vải dệt thoi khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp.Vải dệt thoi khác ... dệt vân điểm .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Loại khác ..Vải dệt thoi khác .Loại khác 55.Từ các sợi có các màu khác nhau: . có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%.Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 99 00 00 ..Từ xơ staple polyeste.14 5514 11 00 00 5514 12 00 00 5514 19 00 00 5514 21 00 00 5514 22 00 00 5514 23 00 00 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp. trọng lượng trên 170 g/m2.. từ xơ staple polyeste .Từ xơ staple polyeste.Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste .Đã nhuộm: . dệt vân điểm . kể cả vải vân chéo chữ nhân. .Từ xơ staple polyeste.Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste .Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 314 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . dệt vân điểm .. .Vải dệt thoi khác . kể cả vải vân chéo chữ nhân....Loại khác .Loại khác 5512 91 00 00 .. kể cả vải vân chéo chữ nhân. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông.Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 29 00 00 . trọng lượng không quá 170 g/m2.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.. dệt vân điểm ...13 5513 11 00 00 5513 12 00 00 5513 13 00 00 5513 19 00 00 5513 21 00 00 5513 23 00 00 5513 29 00 00 5513 31 00 00 5513 39 00 00 5513 41 00 00 5513 49 00 00 55.

Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon .Từ các sợi có các màu khác nhau .. dệt vân điểm 5514 42 00 00 .Loại khác Vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo.Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%..Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5514 49 00 00 ...Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ... .Vải dệt thoi khác 55.Từ xơ staple polyeste: .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi...Chưa hoặc đã tẩy trắng .Vải dệt thoi khác: .16 5516 5516 5516 5516 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp. kể cả vải vân chéo chữ nhân....15 5515 11 00 00 5515 12 00 00 5515 13 00 00 5515 19 00 00 5515 21 00 00 5515 22 00 00 5515 29 00 00 5515 91 00 00 5515 99 00 00 55..Đã nhuộm .Chưa hoặc đã tẩy trắng .. được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: .Từ xơ staple polyeste.Vải dệt thoi khác 5514 30 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác ..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo .Đã in: 5514 41 00 00 .Đã in .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5514 29 00 00 .Loại khác .Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: ...Từ các sợi có các màu khác nhau ..Đã in 315 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Đã nhuộm .Từ các sợi có các màu khác nhau .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo .. ..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo . từ xơ staple polyeste 5514 43 00 00 .

Đã nhuộm ..Từ các sợi có các màu khác nhau ....Từ các sợi có các màu khác nhau .Từ các sợi có các màu khác nhau ....Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.Đã in .BỘ TÀI CHÍNH .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%...Đã nhuộm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5516 5516 5516 5516 31 32 33 34 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 41 42 43 44 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Loại khác: .Đã in 316 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Đã nhuộm .Đã in .Chưa hoặc đã tẩy trắng . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: ... được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: .

Nhóm 56. sợi xoắn thừng và sợi cáp và các sản phẩm của chúng Chú giải. Chương này không bao gồm: (a) Mền xơ.04 hoặc 54.04 không bao gồm sợi dệt. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su. Các nhóm 56. (c) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo.02 và 56. hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được thể hiện như vật tải.05.05). có chứa vật liệu dệt từ 50% trở xuống tính theo trọng lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40). phớt hoặc các sản phẩm không dệt.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính. các nhóm 56. đã ngâm tẩm. tráng. bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68. hoặc (e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường Phần XIV hoặc XV). không bao gồm: (a) Phớt đã ngâm tẩm. Nhóm 56.03. trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).11. sợi xe. Thuật ngữ “phớt” bao gồm cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó. hoặc (c) Tấm.02 và 56. sợi coóc (cordage). 1. với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về mầu sắc (Chương 39 hoặc 40). 2. bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt. Tuy nhiên. (d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế. các chẩt làm mềm vải thuộc nhóm 38. theo mục đích của phần này. tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ. trong đó chất ngâm tẩm. xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34. phớt và các sản phẩm không dệt. 317 Vụ Chính sách thuế . hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su. (b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58. các loại sợi đặc biệt. 3. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp). tráng. bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.01. tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55). đã ngâm tẩm.BỘ TÀI CHÍNH . kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.Chương 56 Mền xơ.05. không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc. hoặc tráng hoăc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên.14). nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33. (b) Sản phẩm không dệt. 4. các chất đánh bóng.

Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 .. chưa ngâm tẩm. phủ hoặc ép lớp.. các loại xơ dệt.Trọng lượng không quá 25 g/m2 ..Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 ....Trọng lượng trên 150 g/m2 318 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ...Xơ vụn polyamit .Mã hàng 56.Loại khác . tráng phủ hoặc ép lớp.Mền xơ.Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 ..Loại khác . . chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn).Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Trọng lượng trên 150 g/m2 . tráng. các sản phẩm khác làm từ mền xơ: .Loại khác Phớt. .. đã hoặc chưa ngâm tẩm.01 5601 10 00 00 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 21 22 22 22 29 30 30 30 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 56.Từ bông ...Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt: . đã hoặc chưa ngâm tẩm.. bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt. ..Băng và gạc vệ sinh.03 5603 11 00 00 5603 12 00 00 5603 13 00 00 5603 14 00 00 5603 91 00 00 5603 92 00 00 5603 93 00 00 5603 94 00 00 Mô tả hàng hoá Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó..Loại khác: .Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 . tráng..Phớt xuyên kim và vải khâu đính .Phớt khác..Bằng sợi filament nhân tạo: ..Từ xơ nhân tạo: . phủ hoặc ép lớp: .Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá .BỘ TÀI CHÍNH .02 5602 10 00 00 5602 21 00 00 5602 29 00 00 5602 90 00 00 56.. từ mền xơ .Loại khác Các sản phẩm không dệt.Trọng lượng không quá 25 g/m2 .Từ nguyên liệu dệt khác . tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự.

. .Từ polyethylen hoặc polypropylen: . sợi sùi vòng. sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10. sợi dệt.Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) rắn khác .Từ sợi nhân tạo .Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa: . phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. 12 56.Dây xe để buộc hoặc đóng kiện .04 hoặc 54. sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54. được bọc bằng bằng vật liệu dệt..Loại khác . đã cuốn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.Loại khác 319 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . tráng. có hoặc không quấn bọc.. có hoặc không ngâm tẩm.05. dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt 5604 90 00 00 .Dây xe để buộc hoặc đóng kiện .07 5607 21 00 00 5607 29 00 00 5607 5607 5607 5607 41 00 00 49 00 00 50 50 10 00 5607 5607 5607 5607 50 90 00 90 90 10 00 90 20 00 5607 90 90 00 Dây xe. là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54..Loại khác Thuế suất (%) 56. được kết hợp với kim loại ở dạng dây. dùng để đóng gói hàng dệt (nguyên liệu kết dính) .Từ xơ tổng hợp khác: .Loại khác .05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa). tráng. dây coóc (cordage). dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54..04 hoặc 54. dây thừng và cáp.Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt. 5604 10 00 00 .04 5 5 5605 00 00 00 Sợi kim loại hoá..04 hoặc nhóm 54.Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su.. sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù). phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. đã ngâm tẩm.05. đã hoặc chưa tết hoặc bện.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..000 decitex. 5 5606 00 00 00 Sợi cuốn bọc.Loại khác: ..05.

Từ nguyên liệu dệt nhân tạo: .04 hoặc 54.Loại khác . dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng.. dây xe. sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.-Túi lưới .08 5608 5608 5608 5608 5608 5608 5608 11 19 19 19 90 90 90 00 00 20 90 00 00 00 00 00 10 90 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe. lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện.Mã hàng Mô tả hàng hoá 56.Loại khác: .Túi lưới .. dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác..Lưới đánh cá thành phẩm . dây coóc (cordage).BỘ TÀI CHÍNH .05..Loại khác 5609 00 00 00 Các sản phẩm làm từ sợi. từ nguyên liệu dệt..Loại khác: .. .. 320 Thuế suất (%) 12 12 10 12 10 12 Vụ Chính sách thuế .

bao gồm thảm “Kelem”.Từ bông . đã hoặc chưa hoàn thiện. dệt thoi.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo ...Từ các loại nguyên liệu dệt khác: 90 10 00 . 2.Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác Chú giải.. có cấu tạo vòng lông. chưa hoàn thiện: .Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .Từ bông .Loại khác . có cấu tạo vòng lông.01 5701 5701 5701 5701 Mô tả hàng hoá Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút. “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự .Từ xơ đay . “Schumacks”.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 90 ...Loại khác.02 5702 10 00 00 5702 20 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 31 32 39 39 39 00 00 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 5702 41 42 49 49 49 49 50 00 00 00 00 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn..BỘ TÀI CHÍNH .Từ bông 90 90 00 ...Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . 1.Loại khác 57.. chưa hoàn 321 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . Mã hàng 57..Thảm “Kelem”. “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự.. đã hoàn thiện: .Từ các loại nguyên liệu dệt khác: . 10 00 00 ... cụm từ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bề mặt của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng dự định dùng cho các mục đích khác.. . không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn.Loại khác.Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa . Theo mục đích của Chương này.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo . “Schumacks”.Loại khác.Loại khác .. đã hoặc chưa hoàn thiện... không có cấu tạo vòng lông.

Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác... không chần sợi nổi vòng hoặc phủ xơ vụn.. được chần.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác: ..Loại khác 12 12 57.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .. không có cấu tạo vòng lông. .Từ bông . đã hoặc chưa hoàn thiện...05 322 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .3 m2 5704 90 00 00 ..Từ xơ đay ..Từ các loại nguyên liệu dệt khác: . 5704 10 00 00 .Loại khác.Loại khác Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 57..Các tấm nhỏ có diện tích bề mặt tối đa là 0.Từ nylon hoặc các polyamit khác . đã hoặc chưa hoàn thiện.Từ bông . từ phớt. 5705 00 10 00 ...Từ xơ đay . đã hoàn thiện: ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ xơ đay 5705 00 90 00 .04 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác.Từ xơ đay .Mã hàng 5702 50 10 00 5702 50 20 00 5702 50 90 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 91 92 99 99 99 99 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 57. sợi nổi vòng..Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác..Loại khác .03 5703 5703 5703 5703 5703 5703 5703 10 20 30 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá thiện: .Từ bông 5705 00 20 00 . đã hoặc chưa hoàn thiện.

Theo mục đích của nhóm 58. đã ngâm tẩm. với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi. và hàng được khâu đính trang trí đồng tiền Xê kin (Sequin). vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng. hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. cụm từ “vải dệt thoi khổ hẹp” là: (a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm.09. 5.BỘ TÀI CHÍNH .Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt. 7. khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền. hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn. hàng trang trí. gắn keo hoặc bằng cách khác).. phủ hoặc ép lớp. Trong nhóm 58.Từ bông: 5801 21 00 00 . Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự. hàng thêu Chú giải. chưa được cắt phần nổi.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm. Ngoài các sản phẩm của nhóm 58. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59. không kể những cái khác. Nhóm 58.03. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.05).06. trừ các loại vải thuộc nhóm 58. tráng. và (c) Vải cắt xiên với các mép gấp.08.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng. hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59. sợi coóc hoặc sợi xoắn thừng.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ sợi xe. một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành vòng sợi cho sợi ngang đi qua. các loại vải dệt chần sợi vòng.08. hàng ren.10. Mã hàng Mô tả hàng hoá Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille). 1.02 hoặc 58. 4. không cắt Thuế suất (%) 58. (b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm.06. Vải dệt thoi khổ hẹp có biên tua viền được phân loại vào nhóm 58.01 323 12 12 Vụ Chính sách thuế . thuộc nhóm 56. 3. 2. thảm trang trí. Theo mục đích của nhóm 58. Nhóm 58. 5801 10 00 00 .Vải có sợi ngang nổi vòng. ở trạng thái này chúng không có lông đứng. 6.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5801
5801
5801
5801
5801

22
23
24
25
26

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801

31
32
33
34
35
36
90
90
90

00
00
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

10 00
90 00

58.02

5802 11 00 00
5802 19 00 00
5802 20 00 00
5802 30 00 00

- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ sợi nhân tạo:
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm
- - Loại khác
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ bông:
- - Chưa tẩy trắng
- - Loại khác
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06.
5803 00 10 00 - Từ bông
5803 00 90
- Loại khác:
5803 00 90 10 - - Tấm lưới đan bằng plastic để che cho cây trồng
5803 00 90 90 - - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12

58.03

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác,
không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc;
hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu,
trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến
60.06.
5804 10
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác
5804 10 10 00 - - Từ tơ tằm
5804 10 20 00 - - Từ bông

12
10
12

58.04

324

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5804 10 90 00 - - Loại khác
- Ren dệt máy:
5804 21 00 00 - - Từ sợi nhân tạo
5804 29 00 00 - - Từ vật liệu dệt khác
5804 30 00 00 - Ren thủ công

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.05

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins,
Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương
tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ,
thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5805 00 10 00 - Từ bông
5805 00 90 00 - Loại khác

58.06

5806 10
5806
5806
5806
5806

10
10
10
20

10
20
90
00

00
00
00
00

5806 31
5806 31 10 00
5806 31 20 00
5806 31 30 00
5806 31 40 00
5806 31 90 00
5806 32
5806 32 10 00

5806 32 20 00
5806 32 30 00

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc
nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không
có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo
dính (bolducs).
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông
và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi
sơnin:
- - Từ tơ tằm
- - Từ bông
- - Loại khác
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi
(elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo
trọng lượng
- Vải dệt thoi khác:
- - Từ bông:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự
- - - Làm nền cho giấy cách điện
- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an
toàn ghế ngồi
- - - Băng làm khoá kéo khổ rộng không quá 12 mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại

325

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12
12

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
5806
5806
5806
5806
5806

32
39
39
39
40

Mô tả hàng hoá

tương tự
90 00 - - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
10 00 - - - Từ tơ tằm
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang,
liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương
tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã
cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807 10 00 00 - Dệt thoi
5807 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.07

58.08
5808
5808
5808
5808

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng
chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc;
tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
10
- Các dải bện dạng chiếc:
10 10 00 - - Kết hợp với sợi cao su
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

5809 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
kim loại hoá thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang
trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho
các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay
ghi ở nơi khác.
58.10
5810 10 00 00
5810 91 00 00
5810 92 00 00
5810 99 00 00

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo
mẫu.
- Hàng thêu không lộ nền
- Hàng thêu khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác

5811 00 00 00 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm
một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp
đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng
thêu thuộc nhóm 58.10.

326

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt
thích hợp dùng trong công nghiệp
Chú giải.
1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt"
chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và
58.06, dải viền và vải trang trí ở dạng cuộn, chiếc, tấm thuộc nhóm 58.08 và vải dệt
kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.
2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với :
(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng
lượng tính trên 1m2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:
(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt
thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này,
không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;
(2) Các sản phẩm nếu không bẻ gãy thì không quấn bằng tay quanh một trục
tròn có đường kính 7 mm, ở nhiệt độ từ 15oC đến 30oC (thường thuộc Chương 39);
(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc
được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể
nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc
(Chương 39);
(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có hoạ tiết do việc xử lí
đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt
chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc
(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.
3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp
dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, dùng để trang
trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt
sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các hàng phủ tường có phủ vụn dệt
hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu
dệt (thường thuộc nhóm 59.07).
4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có
nghĩa là :
(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,
(i) Trọng lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc
(ii) Trọng lượng trên 1.500 g/m2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng
lượng;
327

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và
(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể
trọng lượng tính trên 1m2 của chúng.
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao
su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích
gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:
(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy
được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về mầu sắc;
(b) Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải bạt đã sơn vẽ để làm phông cảnh cho rạp
hát, phông trường quay hoặc các loại tương tự);
(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bần hoặc các loại
tương tự và mang hoạ tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo
vòng cũng được phân loại trong nhóm này;
(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là
tinh bột hoặc các chất tương tự khác;
(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);
(f) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm
68.05);
(g) Mica tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc
(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt ( thường thuộc Phần XIV hoặc XV).
6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:
(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc
(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi coóc đã ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).
7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá dưới đây, những loại hàng
hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:
(a) Sản phẩm dệt dạng mảnh, được cắt thành đoạn dài hoặc đơn giản là cắt
thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản
phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:
(i) Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với
cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải
tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được
ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (các thùng dệt);
(ii) Vải dùng để rây sàng;
(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ
vật liệu dệt hoặc làm từ tóc;

328

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(iv) Vải dệt nhiều lớp với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo
phớt, đã được ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ
thuật khác;
(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;
(vi) Sợi coóc, dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc
gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu
bôi trơn;
(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10)
loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liền
hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự
(ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh
bóng hoặc các chi tiết máy khác).

Mã hàng

59.01

5901 10 00 00
5901
5901
5901
5901

90
90 10 00
90 20 00
90 90 00

59.02
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902

10
10
10
10
10
20
20
20
20

10
10 10
10 90
90 00
20 00
90
90 10

5902 20 90 90
5902 90 00
5902 90 00 10

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can;
vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại
vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt
mũ.
- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
- Loại khác:
- - Vải can
- - Vải bạt đã xử lý để vẽ
- - Loại khác

12

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
nylon, hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc
viscose rayon.
- Từ nylon hoặc các polyamit khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá:
- - - Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ polyeste:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
- - Loại khác:
- - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
polyeste và bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

329

12
12
12

0
5
5
0
5
1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5902 90 00 90 - - Loại khác
59.03
5903
5903
5903
5903

10 00 00
20 00 00
90
90 10 00

5903 90 90 00

Thuế suất
(%)
1

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
- Với poly (vinyl chlorit)
- Với polyurethan
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
ép với nylon hoặc các polyamit khác
- - Loại khác

12
12
12
12

59.04

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải
sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi
là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904 10 00 00 - Vải sơn
5904 90 00 00 - Loại khác

12
12

5905 00 00 00 Các loại vải dệt phủ tường.

12

59.06
5906 10 00 00
5906
5906
5906
5906

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

59.07

5907 00 10 00
5907 00 30 00
5907 00 40 00
5907 00 50 00
5907 00 60 00
5907 00 90 00

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm
59.02.
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
- Loại khác:
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
- - Loại khác:
- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
- - - Loại khác
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho
sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với hoá chất chịu lửa
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn
dệt
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp
sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng
các vật liệu khác
- Loại khác
330

10
10
5
5

10
5
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng cho
đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương
tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim
hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã
hoặc chưa ngâm tẩm.
5908 00 10 00 - Bấc; mạng đèn măng xông
5908 00 90 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

59.08

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt
tương tự có lót hoặc không lót hoặc bọc vỏ cứng,
hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909 00 10 00 - Các loại vòi cứu hỏa
5909 00 90 00 - Loại khác

12
12

59.09

Băng tải, băng truyền hoặc băng đai bằng vật
liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm, tẩm, tráng, phủ
hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại
hoặc vật liệu khác.
5910 00 00 10 - Băng tải nỉ
5910 00 00 90 - Loại khác

0
0

59.10

59.11
5911 10 00 00

5911 20 00 00

5911 31 00 00
5911 32 00 00
5911 40 00 00
5911 90
5911 90 10 00
5911 90 90 00

Các sản phẩm và mặt hàng dệt phục vụ cho mục
đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương
này.
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được
tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật
liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và
vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác,
kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao
su, để bọc các lõi, trục dệt
- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ
cấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các
máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi
măng amiăng):
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể
cả loại làm từ tóc người
- Loại khác:
- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
- - Loại khác

331

12
0

0

0

0
0
0

0
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm :
(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc,
thuộc nhóm 58.07; hoặc
(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương
59. Tuy nhiên, các loại vải dệt kim hoặc móc có tạo vòng lông, được ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng
trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
3. Trong toàn bộ Danh mục bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" bao
gồm cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi
dệt.

Mã hàng
60.01
6001 10
6001 10 10 00
6001 10 90 00
6001 21 00 00
6001 22 00 00
6001 29 00 00
6001
6001
6001
6001
6001
6001
6001
60.02

91
92
92
92
99
99
99

00 00
10 00
90 00
10 00
90 00

Mô tả hàng hoá
Vải có tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải
"vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc
móc.
- Vải "vòng lông dài":
- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - Loại khác
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo:
- - - Chưa tẩy trắng
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - - Loại khác

Thuế suất
(%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5%
trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
332

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6002 40 00 00 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su
6002 90 00 00 - Loại khác
60.03

Thuế suất
(%)
12
12

6003
6003
6003
6003
6003

10
20
30
40
90

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ xơ sợi tổng hợp
- Từ xơ sợi nhân tạo
- Loại khác

12
12
12
12
12

60.04

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có
tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở
lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
10
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su:
10 10 00 - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

12
12
12

6004
6004
6004
6004

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

60.05

6005
6005
6005
6005

21
22
23
24

00
00
00
00

00
00
00
00

6005 31
6005 31 10 00
6005 31 90 00
6005 32
6005 32 10 00
6005 32 90 00
6005 33
6005 33 10 00

Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy
dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm
60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
- - Đã nhuộm
- - Từ các sợi có màu khác nhau
- - Đã in
- Từ sợi tổng hợp:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Đã nhuộm:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen
terephthalat, trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
333

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6005 33 90 00 - - - Loại khác
6005 34
- - Đã in:
6005 34 10 00 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
6005 34 90 00 - - - Loại khác
- Từ xơ nhân tạo:
6005 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6005 42 00 00 - - Đã nhuộm
6005 43 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6005 44 00 00 - - Đã in
6005 90 00 00 - Loại khác
60.06
Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006 10 00 00 - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
- Từ bông:
6006 21 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 22 00 00 - - Đã nhuộm
6006 23 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 24 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006 31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006 31 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 31 90 00 - - - Loại khác
6006 32
- - Đã nhuộm:
6006 32 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 32 90 00 - - - Loại khác
6006 33 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 34 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi nhân tạo:
6006 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 42 00 00 - - Đã nhuộm
6006 43 00 00 - - Từ các sợi có mầu khác nhau
6006 44 00 00 - - Đã in
6006 90 00 00 - Loại khác

334

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b) Quần áo cũ hoặc các sản phẩm may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc
nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04 :
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có
lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- Một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được
thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước
may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và
thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một
quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), váy hoặc chân váy, không có
yếm cũng như dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một
loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống về kiểu dáng và
kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các
dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày
cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy và
quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường
hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là váy hoặc chân váy, các loại quần khác
được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc
không có đủ các điều kiện nêu trên:
- Bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn
trễ xuống và một quần sọc;
- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương
đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ
xuống ở phía sau;
- Bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc
dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng
lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

335

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và
quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng
cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:
- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo
thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai,

- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của
cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ
bơi), váy hoặc chân váy.
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một
loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ
tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm
bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.
4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt
lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có
bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít
nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc
dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ cho trẻ em" chỉ các sản phẩm
dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn, tã lót trẻ sơ sinh.
(b) Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần,
áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để
mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:
(a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che
phần trên và dưới của cơ thể; thêm vào tay áo và cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần này
có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc
(b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc,
được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc
loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một
quần yếm và quần có dây đeo.
"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương
tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống
tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may
bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu;
chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

336

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

8. Loại quần áo mà, xét sơ bộ, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm
61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải
được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân
trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không
áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng
cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào
nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc,
trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101 20 00 00 - Từ bông
6101 30 00 00 - Từ sợi nhân tạo
6101 90 00 00 - Từ các nguyên liệu dệt khác

Thuế suất
(%)

61.01

61.02

6102
6102
6102
6102

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết),
áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự,
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ sợi nhân tạo
- Từ các nguyên liệu dệt khác

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo,
quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi),
dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc.
6103 10 00 00 - Bộ com-lê
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103 22 00 00 - - Từ bông

20
20
20

20
20
20
20

61.03

337

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Áo váy dài: . lanh hoặc tơ tằm 6103 39 90 00 .Từ sợi tổng hợp .. dệt kim hoặc móc .Từ sợi tổng hợp 6103 49 00 00 .. quần yếm có dây đeo... áo jacket.Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 32 00 00 . quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi).Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Bộ com-lê: . quần váy.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6103 23 00 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .Từ các nguyên liệu dệt khác .. áo khoác thể thao. váy.Từ bông ..Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác: . quần ống chẽn và quần soóc: 6103 41 00 00 ....Từ sợi tổng hợp 6103 29 00 00 .Các loại váy và quần váy: 338 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ sợi tổng hợp 6103 39 .Từ bông 6103 43 00 00 .Từ bông ....Từ sợi tổng hợp .Từ gai ramie.Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác . áo váy dài.Quần dài.....Từ các nguyên liệu dệt khác 61.Áo jacket và áo khoác thể thao: 6103 31 00 00 ...Áo jacket và áo khoác thể thao: .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 42 00 00 ..Bộ quần áo đồng bộ: . ..Từ sợi tổng hợp . quần dài.Từ sợi nhân tạo .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Từ bông 6103 33 00 00 .. bộ quần áo đồng bộ.Từ bông . dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái..Loại khác ......04 6104 6104 6104 6104 13 00 00 19 19 20 00 19 90 00 6104 22 00 00 6104 23 00 00 6104 29 00 00 6104 6104 6104 6104 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 6104 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Bộ com-lê.. quần yếm có dây đeo.Từ các nguyên liệu dệt khác: 6103 39 10 00 .Loại khác .

Từ bông . quần ống chẽn và quần soóc: .... quần yếm có dây đeo. 6106 10 00 00 .Từ bông . dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ sợi tổng hợp ..05 6105 6105 6105 6105 6105 10 20 20 20 90 00 00 10 00 20 00 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngắn (blouses).Từ bông 6106 20 00 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Quần lót..Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác 339 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.. quần sịp. dệt kim hoặc móc. dệt kim hoặc móc.Từ sợi nhân tạo ... áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự..Mã hàng Mô tả hàng hoá 6104 6104 6104 6104 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 61..Các loại quần dài. dệt kim hoặc móc.Từ các nguyên liệu dệt khác .07 6107 11 00 00 6107 12 00 00 6107 19 00 00 6107 21 00 00 6107 22 00 00 6107 29 00 00 6107 91 00 00 6107 99 00 00 Quần lót. áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ sợi nhân tạo: ..Từ sợi nhân tạo .Từ bông . áo choàng tắm. quần sịp: .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông ..Từ bông . ..BỘ TÀI CHÍNH .Từ sợi tổng hợp .Từ sợi nhân tạo 6106 90 00 00 ...06 61. .Các loại áo ngủ và bộ pyjama: . bộ pyjama.Từ sợi tổng hợp .Loại khác: .. áo ngủ.

từ các vật liệu khác .Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ các nguyên liệu dệt khác: .... dệt kim hoặc móc.. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo may ô và các loại áo lót khác.Loại khác . áo mỏng mặc trong nhà.Từ bông ...Quần xi líp và quần đùi bó: . quần xi líp.Từ bông: .Váy ngủ và bộ pyjama: . áo cài khuy (Cardigans).Mã hàng 61.Từ các nguyên liệu dệt khác: .... dệt kim hoặc móc.. .Loại khác Áo bó.Từ sợi nhân tạo .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 6110 11 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Từ bông .Từ bông .Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn .. quần đùi bó. váy lót trong.. áo chui đầu..Từ các nguyên liệu dệt khác Áo Ti-sớt (T-shirt).. váy ngủ.Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác ... gilê và các mặt hàng tương tự.. . dệt kim hoặc móc.Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai....Từ sợi nhân tạo .. lanh hoặc tơ tằm .Loại khác: .. từ gai (ramie).Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61. bộ pyjama. áo choàng tắm.09 6109 6109 6109 6109 6109 10 10 10 00 10 20 00 90 90 10 00 6109 90 20 00 6109 90 90 00 Mô tả hàng hoá Váy lót có dây đeo..Từ lông cừu 6110 12 00 00 .Váy lót có dây đeo và váy lót trong: .08 6108 6108 6108 6108 6108 11 19 19 19 19 00 00 20 00 30 00 90 00 6108 21 00 00 6108 22 00 00 6108 29 00 00 6108 31 00 00 6108 32 00 00 6108 39 00 00 6108 91 00 00 6108 92 00 00 6108 99 00 00 61.Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái ...Từ sợi nhân tạo .10 340 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ lông dê Ca-sơ-mia 6110 19 00 00 . .Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai .

. .Từ các nguyên liệu dệt khác 61...Từ bông 6110 30 00 00 . 6111 20 00 00 .. 59.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Các loại quần áo khác.. dệt kim hoặc móc.11 Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh..Từ sợi nhân tạo 6110 90 00 00 .Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác 341 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 20 5 20 20 Vụ Chính sách thuế .Quần áo chống cháy .14 6114 6114 6114 6114 6114 00 00 00 00 00 00 00 20 30 30 30 90 10 20 20 20 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 00 10 90 00 Bộ quần áo thể thao..Từ sợi tổng hợp ..03.Loại khác: .Từ sợi tổng hợp 6111 90 00 00 .Loại khác .Bộ đồ của thợ lặn .Loại khác .Quần áo chống cháy .Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông 6111 30 00 00 .Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động: . . bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi.Từ sợi tổng hợp .12 6112 6112 6112 6112 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 6112 31 00 00 6112 39 00 00 6112 41 00 00 6112 49 00 00 61.Bộ quần áo trượt tuyết ..13 6113 6113 6113 6113 6113 6113 6113 61. dệt kim hoặc móc..Bộ quần áo thể thao: .Từ sợi nhân tạo: .Từ các nguyên liệu dệt khác Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .Quần áo chống cháy .Từ các nguyên liệu dệt khác ..07. dệt kim hoặc móc.Từ bông .06 hoặc 59. .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 61..Từ bông ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 6110 20 00 00 .

Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ. dệt kim hoặc móc..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex: ..Từ sợi tổng hợp: . .. có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex . quần áo nịt khác: .Từ các nguyên liệu dệt khác: .15 6115 10 00 00 6115 21 00 00 6115 22 00 00 6115 6115 6115 6115 29 29 10 00 29 90 00 30 6115 30 10 00 6115 30 90 00 6115 6115 6115 6115 94 95 96 99 00 00 00 00 00 00 00 00 61...Quần tất.. bít tất dài (trên đầu gối).Mã hàng Mô tả hàng hoá 61...Từ bông ..Từ bông .... khăn choàng vai.. dệt kim hoặc móc. khăn choàng rộng đội đầu. quần áo nịt. kể cả nịt chân (ví dụ..16 6116 10 00 00 6116 6116 6116 6116 6116 6116 91 92 93 93 93 99 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Quần tất.Được ngâm tẩm.Găng tay của thợ lặn .Từ sợi tổng hợp.Từ bông 6117 10 90 00 .. bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác.Từ sợi tổng hợp. ..Từ các nguyên liệu dệt khác Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh.Loại khác: . mạng che mặt và các loại tương tự: 6117 10 10 00 .. dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác . tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su . 6117 10 ..Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61. dệt kim hoặc móc khác.Từ các nguyên liệu dệt khác Găng tay..Khăn choàng.Loại khác ..Từ sợi tổng hợp .. khăn quàng cổ. các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộ quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ bông .Loại khác .Nịt chân (ví dụ. có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên .Loại khác: .Từ bông . dùng cho người giãn tĩnh mạch) .17 342 20 20 Vụ Chính sách thuế . găng tay hở ngón và găng tay bao.

nơ con bướm và cà vạt: .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Các chi tiết 343 Thuế suất (%) 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6117 80 6117 6117 6117 6117 80 80 80 90 11 19 90 00 00 00 00 00 ...Loại khác .Loại khác ..Nơ thường....BỘ TÀI CHÍNH .Các loại hàng phụ trợ khác: .

Bộ lễ phục ban ngày. đai thắt phẫu thuật. không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62. chúng phải giống nhau về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. gồm từ 4 mảnh trở lên. vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau. trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn). Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây. 1. quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi). 2.04: (a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc. các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ. được thiết kế để che phần trên của cơ thể. đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái. Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ. Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải. cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu.09.12).Bộ jacket dạ tiệc. hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc. hoặc váy hoặc chân váy và quần dài). . và . một váy hoặc một chân váy. không có yếm cũng như dây đeo. dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên: .Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài. thường bằng vải màu đen. các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác. có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc Jacket. Tuy nhiên.03 và 62. Theo mục đích của các nhóm 62. áo jacket tương đối ngắn ở phía trước. băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90. không dệt kim hoặc móc Chú giải. 3. thì phải là váy hoặc chân váy. trừ tay áo. .Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm). hoặc (b) Dụng cụ chỉnh hình. Chương này không bao gồm: (a) Quần áo cũ hoặc hàng may mặc cũ khác thuộc nhóm 63. nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm. 344 Vụ Chính sách thuế .Chương 62 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ. không cài khuy. có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm: . thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc.BỘ TÀI CHÍNH .21).Một áo vét hoặc Jacket có lớp ngoài. gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc.

và . không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó. màu sắc và thành phần nguyên liệu. có thể kèm thêm một áo gilê. có thể vừa xếp được vào nhóm 62. và .09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09. phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62. áo hoặc bộ quần áo. quần yếm có dây đeo. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng. trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai.Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng. Theo mục đích của nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này. 7. kể cả khăn. Gồm có: (a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể. tã lót trẻ sơ sinh.09. xét sơ bộ. chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm: . là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc. "Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm. chúng đượáỉư dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi).08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải. Các mặt hàng mà. Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải. đồng màu hoặc khác màu. 5. thuộc nhóm 62. hoặc (b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết". có thể vừa xếp được vào nhóm 62.Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể. vuông hoặc gần như vuông.11. được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài.07 hoặc 62.Một hoặc hai loại trang phục khác nhau.14. áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự. được xếp bộ để bán lẻ. mà xét theo hình thức và chất vải. Theo mục đích của nhóm 62.10. và bao gồm: .(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết. Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng một loại vải. quần soóc (trừ đồ bơi). chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. (b) Những hàng hoá mà. Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.11. phải được xếp vào nhóm 62. xét sơ bộ. không có cạnh nào trên 60 cm. trừ nhóm 62.BỘ TÀI CHÍNH . thêm vào tay áo và một cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân. một quần ống chẽn hoặc một quần yếm có dây đeo.13). váy hoặc chân váy. 4. quần ống chẽn. 6. cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu. 345 Vụ Chính sách thuế . cùng kiểu dáng.09: (a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm. được cài bằng khoá rút (khoá kéo). "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần. áo khoác chắn gió.

áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết).Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo choàng không tay và các loại tương tự: . áo jacket chống gió và các loại tương tự. áo khoác không tay.. Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái....Từ sợi nhân tạo . và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. 9. áo choàng không tay.Từ bông . trừ các loại thuộc nhóm 62. . áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết).Từ bông ..Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngoài. áo choàng mặc khi đi xe. trừ loại thuộc nhóm 62..Từ sợi nhân tạo .04.Từ các nguyên liệu dệt khác .Loại khác: .Áo khoác ngoài. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. áo khoác không tay. .. áo mưa.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo mưa.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại. Mã hàng Mô tả hàng hoá 62.Từ bông ..Từ sợi nhân tạo . Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.. áo choàng mặc khi đi xe (carcoats).Áo khoác ngoài.Loại khác: 346 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . áo khoác không tay. áo gió. áo choàng mặc khi đi xe.02 6202 6202 6202 6202 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 Áo khoác ngoài.. áo choàng không tay.03. dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ các nguyên liệu dệt khác . áo jacket chống gió và các loại tương tự.8. áo gió.BỘ TÀI CHÍNH .. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai. và các loại tương tự: .. áo choàng không tay. áo khoác không tay. áo choàng mặc khi đi xe (carcoats).01 6201 6201 6201 6201 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 6201 6201 6201 6201 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 62.

quần yếm có dây đeo.Mã hàng 6202 6202 6202 6202 91 92 93 99 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 62.Bộ com-lê: . bộ quần áo đồng bộ.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Quần yếm có dây đeo .Từ các nguyên liệu dệt khác ...Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 Bộ com-lê.Từ sợi tổng hợp .Từ sợi tổng hợp ..Từ bông . quần dài.Từ các nguyên liệu dệt khác 347 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. bộ quần áo đồng bộ. áo jacket. và quần soóc (trừ quần áo bơi)... quần ống chẽn.Từ bông ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. quần yếm có dây đeo... quần dài.Từ sợi tổng hợp . quần ống chẽn và quần soóc : . áo jacket.Từ các nguyên liệu dệt khác: .... váy.Quần dài.Áo jacket và áo khoác thể thao: ..BỘ TÀI CHÍNH .Bộ quần áo đồng bộ: . quần yếm có dây đeo.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . váy dài.. dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Loại khác .Từ sợi nhân tạo .Từ sợi tổng hợp .03 6203 6203 6203 6203 6203 11 12 19 19 19 00 00 00 00 Bộ com-lê.. áo khoác thể thao.. ...Từ bông .Từ sợi tổng hợp ..Từ bông: .... quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi)...Loại khác .04 6204 6204 6204 6204 11 12 13 19 00 00 00 00 .. chân váy. ...Từ các nguyên liệu dệt khác . áo khoác thể thao..Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 10 00 90 00 6203 22 00 00 6203 23 00 00 6203 29 00 00 6203 6203 6203 6203 31 32 33 39 00 00 00 00 6203 6203 6203 6203 6203 6203 41 42 42 42 43 49 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 62.Từ bông ..Từ bông .Bộ com-lê: ..

áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.BỘ TÀI CHÍNH .Từ bông .Từ bông ..Từ sợi nhân tạo .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 6204 6204 6204 6204 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 6204 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 .Từ bông ...Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông .Từ sợi tổng hợp .Từ bông .Từ sợi tổng hợp ...Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ sợi nhân tạo .Từ sợi tổng hợp .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Quần dài.Bộ quần áo đồng bộ: ...Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62.Từ các nguyên liệu dệt khác ...Áo váy dài: .Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 20 20 6206 6206 6206 6206 6206 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 348 Vụ Chính sách thuế ....Từ các nguyên liệu dệt khác ...Váy và chân váy: .. .Từ bông .. quần ống chẽn và quần soóc: ...Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ sợi tổng hợp ..06 Áo choàng ngắn.Từ sợi nhân tạo .Từ bông . quần yếm có dây đeo.Áo jacket và áo khoác thể thao: .Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 62.05 6205 20 00 00 6205 30 00 00 6205 90 00 00 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.Từ sợi tổng hợp .

Từ sợi nhân tạo . bộ pyjama. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Váy lót và váy lót trong: .Loại khác: . quần sịp.Từ nguyên liệu dệt khác: ..Từ nguyên liệu dệt khác . 20 .09 Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em.Áo phông ... quần xi líp..Từ bông: 20 20 00 . bộ quần áo pyjama.Váy ngủ và bộ pyjama: . quần lót. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai..Từ sợi nhân tạo ..Từ sợi nhân tạo .. .Loại khác 30 .Từ sợi bông: .. quần đùi bó.. áo sơ mi.Loại khác . váy ngủ.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 20 90 00 . áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự. váy lót.. áo choàng tắm...Từ bông . áo mỏng mặc trong nhà.BỘ TÀI CHÍNH . bộ pyjama.Từ bông .. áo choàng tắm.Từ bông .Từ sợi nhân tạo .Từ nguyên liệu dệt khác ..Quần lót. .Từ sợi tổng hợp: 6209 6209 6209 6209 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 349 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ nguyên liệu dệt khác .Từ nguyên liệu dệt khác Áo may ô và các loại áo lót khác. quần đùi...Áo ngủ và bộ pyjama: . váy lót trong... áo ngủ..Từ nguyên liệu dệt khác ..Loại khác: ..07 6207 11 00 00 6207 19 00 00 6207 21 00 00 6207 22 00 00 6207 29 00 00 6207 91 00 00 6207 99 00 00 62...Quần đùi bó và quần xi líp . quần đùi và quần sịp: .Loại khác 6208 6208 6208 6208 6208 6208 6208 91 91 91 92 99 99 99 62.Từ bông .Mã hàng 62.08 6208 11 00 00 6208 19 00 00 6208 21 00 00 6208 22 00 00 6208 29 00 00 Mô tả hàng hoá Áo may ô và các loại áo lót khác...

. loại được mô tả từ phân nhóm 6202.Loại khác .10 6210 6210 6210 6210 10 10 10 00 10 90 00 20 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 20 20 20 20 20 20 30 10 10 10 90 90 90 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 30 30 30 30 30 30 40 40 40 50 50 50 10 10 10 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 6211 12 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp ... quần áo khác.11 350 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..02 hoặc 56..02..Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 62.Phụ kiện may mặc 6209 30 90 00 ..Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 6211 20 00 00 . . bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi.Loại khác Bộ quần áo thể thao.Quần áo khác...Loại khác .Áo phông. loại được mô tả từ phân nhóm 6201. 56.03....Từ các loại vải thuộc nhóm 56.Từ nguyên liệu dệt khác 62.Loại khác: .Loại khác 6209 90 00 00 .11 đến 6201.....Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: .06 hoặc 59.Loại khác . bộ quần áo pyjama.03.Loại khác .19: ..Quần áo khác.11 đến 6202.Quần áo chống cháy .Quần áo bơi : 6211 11 00 00 ....Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .Loại khác .Quần áo chống cháy .....Loại khác . 59..Loại khác: .Quần áo chống cháy .Quần áo chống cháy . áo sơ mi.Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: .. .Bộ quần áo trượt tuyết .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6209 30 10 00 .Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: ...19: . 59. quần và các loại tương tự 6209 30 20 00 ...Quần áo chống cháy . tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 6209 30 30 00 .Quần áo chống cháy ..Bộ com-lê.03: .07.

dây đeo quần..Áo choàng phẫu thuật 00 .Từ bông .Từ bông ..12 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Xu chiêng.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6214 30 00 00 ..Loại khác . các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng. 6213 20 00 00 .Từ bông . dây móc bít tất.Từ các loại nguyên liệu dệt khác ... mạng che mặt và các loại tương tự.Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 00 .13 Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông.Loại khác 00 . áo nịt ngực.Từ sợi nhân tạo: 00 ..Loại khác: .Quần áo chống cháy 90 ...Từ bông .. khăn choàng vai.Từ nguyên liệu dệt khác: 10 .. khăn quàng cổ..Từ sợi nhân tạo: 10 ..Từ các loại nguyên liệu dệt khác Khăn san.Từ các loại nguyên liệu dệt khác 62.. 6214 10 00 00 .Từ các loại nguyên liệu dệt khác . gen.Coóc xê nịt bụng: ..Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm 6214 20 00 00 ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 00 . được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.Từ các loại nguyên liệu dệt khác ..Từ bông 6213 90 00 00 .Xu chiêng: ..Từ bông .Gen và quần gen: .....BỘ TÀI CHÍNH .Từ nguyên liệu dệt khác 62.Quần áo chống cháy 90 . khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai...Từ xơ tổng hợp Thuế suất (%) 20 5 20 5 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62. .Loại khác . nịt tất.14 351 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng 6211 6211 6211 6211 6211 6211 6211 32 33 33 33 39 39 39 00 00 00 00 00 00 00 6211 6211 6211 6211 6211 6211 41 42 43 43 43 49 00 00 10 90 00 Mô tả hàng hoá 00 ....Từ bông .

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6214 40 00 00 - Từ xơ nhân tạo
6214 90 00 00 - Từ nguyên liệu dệt khác

20
20

62.15
6215 10 00 00
6215 20 00 00
6215 90 00 00

20
20
20

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
- Từ xơ nhân tạo
- Từ nguyên liệu dệt khác

62.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
6216 00 10 00 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và
găng tay bao
- Loại khác:
6216 00 91 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6216 00 92 00 - - Từ bông
6216 00 99 00 - - Loại khác
Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của
quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các
loại thuộc nhóm 62.12.
6217 10 00 00 - Phụ kiện may mặc
6217 90 00 00 - Các chi tiết của quần áo

20
20
20
20

62.17

352

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt
cũ khác; vải vụn

Chú giải.
1. Phân Chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được
làm từ bất cứ loại vải nào.
2. Phân Chương I không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
(b) Quần áo cũ hoặc các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.
3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
(i) Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, và các chi tiết rời của chúng;
(ii) Chăn và tấm đắp du lịch;
(iii) Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01
đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
(b) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.
Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai
điều kiện sau đây:
(i) Chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và
(ii) Chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các
kiểu đóng gói tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế
suất (%)

PHÂN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG MAY SẴN HOÀN THIỆN
KHÁC
63.01
Chăn và chăn du lịch.
6301 10 00 00 - Chăn điện
6301 20 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
6301 30 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
6301 40 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng
hợp
6301 90 00 00 - Chăn và chăn du lịch khác
353

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.02
6302 10 00 00
6302
6302
6302
6302
6302

21
22
22
22
29

00 00

6302
6302
6302
6302
6302
6302

31
32
32
32
39
40

00 00
10
90
00
00

00
00
00
00

6302
6302
6302
6302

51
53
59
60

00
00
00
00

00
00
00
00

10 00
90 00
00 00

6302 91 00 00
6302 93 00 00
6302 99 00 00
63.03

6303
6303
6303
6303

12 00 00
19
19 10 00
19 90 00

6303 91 00 00
6303 92 00 00
6303 99 00 00

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong
phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải giường khác, đã in:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải giường khác :
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải
dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương
tự, từ bông
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía
trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác

354

Thuế
suất (%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12

12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.04

6304
6304
6304
6304
6304

11
19
19
19
19

6304
6304
6304
6304
6304
6304

91
91
91
92
93
99

00 00
10 00
20 00
90 00

10
90
00
00
00

00
00
00
00
00

63.05
6305 10
6305 10 11 00
6305 10 19 00
6305 10 21 00
6305 10 29 00
6305 20 00 00
6305 32
6305
6305
6305
6305

32 10 00
32 20 00
32 90 00
33

6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305

33
33
33
39
39
39
39
90

10 00
20 00
90 00
10 00
20 00
90 00

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại
thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
- - Dệt kim hoặc móc
- - Loại khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác, không dệt
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Dệt kim hoặc móc:
- - - Màn chống muỗi
- - - Loại khác
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng.
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác
thuộc nhóm 53.03:
- - Mới :
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- - Cũ:
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- Từ bông
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh
hoạt:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen
hoặc dạng tương tự:
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- Từ nguyên liệu dệt khác:

355

Thuế
suất (%)

12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6305 90 10 00 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
6305 90 20 00 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
6305 90 90 00 - - Loại khác
63.06

6306
6306
6306
6306
6306

12
19
19
19
19

00 00

6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306

22
29
29
29
30
40
40
40

00 00

6306
6306
6306
6306

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

10 00
20 00
90 00

10 00
90 00
00 00
10 00
90 00

63.07
6307 10
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307

10
10
10
20
90
90
90
90
90

10
20
90
00

00
00
00
00

30 00
60
60 10
60 90

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lướt
hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm
trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Tăng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Buồm cho tàu thuyền
- Đệm hơi:
- - Từ bông
- - Loại khác
- Loại khác :
- - Từ bông
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu
cắt may.
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các
loại khăn lau tương tự:
- - Từ vải không dệt trừ phớt
- - Từ phớt
- - Loại khác
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
- Loại khác:
- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác
- - Dây đai bảo hiểm:
- - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - Loại khác
356

Thuế
suất (%)
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
0
20
5
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6307 90 90
6307
6307
6307
6307

90
90
90
90

90
90
90
90

11
19
20
90

- - Loại khác:
- - - Đai cứu sinh:
- - - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - - Loại khác
- - - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật
- - - Loại khác

Thuế
suất (%)

5
20
5
20

PHÂN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308 00 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ
kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải
bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt
tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

20

PHÂN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ
QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309 00 00 00 Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử
dụng khác.
63.10

6310
6310
6310
6310
6310
6310

10
10
10
90
90
90

10 00
90 00
10 00
90 00

Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây
coóc (cordage), dây thừng, dây cáp dạng đoạn,
mảnh đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ
vải vụn, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng,
dây cáp, từ nguyên liệu dệt.
- Đã được phân loại:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác

357

100

50
50
50
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN XII
GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY
TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI
ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI
HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG
VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic) không
gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
b) Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày, bằng cách
khâu hoặc cách dán khác (Phần XI);
(c) Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09;
(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
(e) Giày dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận
của chúng (nhóm 90.21); hoặc
(f) Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh;
giầy thể thao bảo vệ ống chân hoặc giầy bảo hộ tương tự (Chương 95).
2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm
các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, đai viền, đăng
ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các
loại khuy hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.
3. Theo mục đích của Chương này:
a) khái niệm “cao su” và “plastic” bao gồm cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm
dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt
thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
(b) khái niệm “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và
từ 41.12 đến 41.14.
4. Theo Chú giải 3 của Chương này:
a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt
ngoài lớn nhất, không tính đến các vật phụ tùng hoặc phụ trợ như những mảng ở mắt
cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lắp
tương tự;

358

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất
trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh
đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lắp tương tự.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và
6404.11, khái niệm “giày dép thể thao” chỉ áp dụng với:
(a) giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn
để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc tương tự;
(b) Giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết việt dã, giày ống
gắn ván trượt, giày ống đấu vật , giày ống đấu quyền Anh và giày đua xe đạp.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Giày, dép không thấm nước, có đế ngoài và mũ
bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn
hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh,
xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401 10 00 00 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
- Giày, dép khác:
6401 92 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến
đầu gối
6401 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

64.01

64.02

6402 12 00 00
6402 19 00 00
6402 20 00 00
6402
6402
6402
6402

91
91 10 00
91 90 00
99 00 00

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày
bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt
- - Loại khác
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng
chốt cài
- Giày, dép khác:
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
- - - Giày lặn
- - - Loại khác
- - Loại khác

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403 12 00 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt

38
38
38

38
38
38

38
38
38

64.03

359

38

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6403 19
- - Loại khác:
6403 19 10 00 - - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
6403 19 90 00 - - - Loại khác
6403 20 00 00 - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày
có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân
cái
6403 40 00 00 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403 51 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 59 00 00 - - Loại khác
- Giày, dép khác:
6403 91 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 99 00 00 - - Loại khác
64.04

6404 11
6404 11 10 00
6404 11 90 00
6404 19 00 00
6404 20 00 00
64.05
6405 10 00 00
6405 20 00 00
6405 90 00 00
64.06

6406
6406
6406
6406

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng nguyên
liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ,
giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng
hợp
Giày, dép khác.
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
- Loại khác

Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã
hoặc chưa gắn lên đế trừ đế ngoài); miếng lót
của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản
phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm
tương tự và các bộ phận của chúng.
10
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót
bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
10 10 00 - - Mũi giày bằng kim loại
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
360

Thuế suất
(%)
38
38
38
38
38
38
38
38

38
38
38
38

38
38
36

20
20
30

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

6406 91 00 00
6406 99
6406 99 11 00
6406 99 12 00
6406 99 19 00
6406 99 21 00
6406 99 29 00
6406 99 90 00

Mô tả hàng hoá
- Loại khác:
- - Bằng gỗ
- - Bằng vật liệu khác:
- - - Bằng kim loại:
- - - - Bằng sắt hoặc thép
- - - - Bằng đồng
- - - - Loại khác
- - - Bằng cao su hoặc plastic:
- - - - Tấm lót giày
- - - - Loại khác
- - - Loại khác

361

Thuế suất
(%)
20

7
7
7
7
7
7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
của Chương 95.
2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các
khung mũ được làm một cách đơn giản bàng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6501 00 00 00 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng
phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm
vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ
(kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ,
dạ).

10

6502 00 00 00 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc
ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng
theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có
trang trí.

10

6504 00 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm
bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất
liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí.

37

65.05

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim
hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt
khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa
lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất
kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505 10 00 00 - Lưới bao tóc
6505 90 00 00 - Loại khác

65.06
6506 10

37
37

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí.
- Mũ bảo hộ:

362

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6506 10 10 00 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
6506 10 20 00 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính
cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 30 00 - - Mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 90 00 - - Loại khác
- Loại khác:
6506 91 00 00 - - Bằng cao su hoặc plastic
6506 99
- - Bằng vật liệu khác:
6506 99 10 00 - - - Bằng da lông
6506 99 90 00 - - - Loại khác
6507 00 00 00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc,
cốt, khung, lưỡi trai, quai dùng để sản xuất mũ
và các vật đội đầu khác.

363

Thuế suất
(%)
10
1
1
1
37
37
37
37

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi
điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
(b) Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương
93); hoặc
(c) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng
vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật
liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào, các sản phẩm của
nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo
thành của các sản phẩm đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che
trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601 10 00 00 - Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
- Loại khác:
6601 91 00 00 - - Có cán kiểu ống lồng
6601 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

66.01

6602 00 00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế,
roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại
tương tự.
66.03
6603
6603
6603
6603

Các bộ phận, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các
mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
20 00 00 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
90 20 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02

364

37
37
37
37

28
28
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân
tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);
(b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
(c) Giày, dép (Chương 64);
(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
(e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
(Chương 95); hoặc
(f) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng bằng tóc
(Chương 96).
2. Nhóm 67.01 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi
(ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ
và lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc
(c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm
sẵn thuộc nhóm 67.02.
3. Nhóm 67.02 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70); hoặc
(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác,
được làm trên một tấm bằng cách đúc, luyện, khắc, ép hoặc các công nghệ khác, hoặc
gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một
vật khác hoặc các phương pháp tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6701 00 00 00 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông
vũ hoặc lông tơ; lông vũ, các phần của lông vũ,
lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các
mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các lông ống đã
chế biến).
67.02

Thuế suất
(%)
20

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của
chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc
365

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Bằng plastic 6702 90 00 00 . các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.BỘ TÀI CHÍNH ..Bằng vật liệu khác 366 20 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . lông mi.Bằng tóc người . lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác..Loại khác . độn tóc và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người. bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt. 67.Bằng vật liệu dệt tổng hợp: .04 6704 6704 6704 6704 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Thuế suất (%) Tóc giả. râu.Bộ tóc giả hoàn chỉnh . .Mã hàng Mô tả hàng hoá quả nhân tạo. tẩy hoặc xử lý bằng cách khác. lông mày giả. 6702 10 00 00 .Bằng vật liệu khác 37 36 6703 00 00 00 Tóc người đã được chải. được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự. chuốt.

đồng hồ và vỏ đồng hồ).47.15 hoặc 25. MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ.42. 2.). (f) Đá in litô thuộc nhóm 84. Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc Chương 25. (c) Vải dệt đã được tráng. Trong nhóm 68.10 (ví dụ. giấy và các tông được thấm tẩm asphalt hoặc bitum).. nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. nhóm 96. (m) Các sản phẩm của nhóm 96. XI MĂNG. amiăng.06 (ví dụ. thạch cao. quarzit. vải được thấm. hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ. đèn và bộ đèn.02. bảng đá phiến dùng để vẽ). bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96. tẩm asphalt hoặc bitum). (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. (h) Vật liệu cách điện (nhóm 85. tuy nhiên.09 (ví dụ. 367 Vụ Chính sách thuế . AMIĂNG. THẠCH CAO. mica hoặc các vật liệu tương tự Chú giải 1. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48. xi măng.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc của nhóm 96. (b) Giấy và các tông đã được tráng. vải được tráng hoặc phủ bột mica.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ. các cấu kiện nhà lắp ghép sẵn hay còn gọi là nhà tiền chế). ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ. (h) Đầu mũi khoan hàn răng (nhóm 90. thuộc Chương 82.18). đá flint. đồ chơi.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.02. (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ. khuy).11 (ví dụ. dụng cụ máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi hoặc các dụng cụ thể thao). THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá. (d) Các sản phẩm của Chương 71. bàn ghế.10 hoặc 48. ĐỒ GỐM. giấy đã được tráng bột mica hoặc than chì. không áp dụng đối với đá phiến. tủ.PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ. đồ nội thất (giường. khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.. các tác phẩm nghệ thuật). (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ. khoáng đolomit và steatit) đã được gia công tương tự.

Đá granit . ..BỘ TÀI CHÍNH ..Đá cẩm thạch.Đá khác . tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa . đánh bóng.Đá cẩm thạch. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68. đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo . bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối. đá khối và các sản phẩm tương tự. bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót.. làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).Đá lát.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6801 00 00 00 Các loại đá lát. không có cốt. và các phần của chúng bằng đá tự nhiên. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa .Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng.Đá vôi khác ... 6804 10 00 00 . đá mài dạng hình tròn và tương tự. dùng để nghiền. mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm. đá hạt. giũa hoặc cắt.02 6802 10 00 00 6802 21 00 00 6802 23 00 00 6802 29 00 00 6802 6802 6802 6802 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên.Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền. bột đá đã nhuộm màu nhân tạo. bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). đá hạt. 68. có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: . mài. đá dăm. đá lát lề đường và phiến đá lát đường.. Đá nghiền. mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản.04 368 20 Vụ Chính sách thuế . mài hoặc xay thành bột Thuế suất (%) 23 23 23 23 23 23 23 23 23 20 68..Đá granit . đá khối dùng để khảm và các loại tương tự. đá mài.Loại khác: . dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông). có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác. đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay. hoặc bằng gốm.Đá khác 6803 00 00 00 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).01.

...Loại khác .Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối .. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng). 6806 10 00 00 . đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu. đóng hoặc được sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác.11 hoặc 68.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay: .Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu ..Trên nền bằng vải dệt .Bằng đá tự nhiên: ..Hình đĩa để đánh bóng ....Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm: .Loại khác Thuế suất (%) 0 5 20 5 20 5 20 10 10 10 10 68.. cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm. các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt.. có nền bằng vật liệu dệt..06 369 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Trên nền bằng giấy hoặc các tông: . đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: .Loại khác . đất sét trương nở. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự. vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu . xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự..05 6805 6805 6805 6805 6805 10 20 20 20 30 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá ... xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) 6806 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo.Đá nghiền.Vermiculite (khoáng mica) đã tách lớp. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68. các tông hoặc các vật liệu khác.12 hoặc Chương 69. đá mài khác. dạng tấm hoặc dạng cuộn 6806 20 00 00 .Sợi xỉ.. đất sét trương nở. giấy.Loại khác .. .Mã hàng 6804 21 00 00 6804 22 00 6804 22 00 10 6804 22 00 90 6804 23 00 6804 23 00 10 6804 23 00 90 6804 30 00 6804 30 00 10 6804 30 00 90 68.Trên nền bằng vật liệu dệt khác Sợi xỉ. ở dạng rời.

. bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự. .. 6807 10 00 00 .Tấm.07 6808 00 00 00 Panen..Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng.Chứa amiăng .11 6811 40 00 00 6811 6811 6811 6811 81 82 83 89 00 00 00 00 00 00 00 00 Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.Ngói. bằng gỗ đã được kết khối bằng xi măng.Dạng cuộn 6807 90 00 00 .Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng . thạch cao hoặc chất dính khoáng khác. 68..Không chứa amiăng: .. phiến đá lát đường. ngói và các sản phẩm tương tự chưa được trang trí: . lá.Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông . gạch.Ống. bằng bê tông hoặc đá nhân tạo. ngói và các sản phẩm tương tự khác . đã hoặc chưa được gia cố.Tấm.Loại khác Thuế suất (%) 68.. panen.Tấm làn sóng ..Sản phẩm khác: .Gạch và gạch khối xây dựng . ngói. bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).09 6809 11 00 00 6809 6809 6809 6809 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 68.Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng amiăng. ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn .Mã hàng Mô tả hàng hoá Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ. khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật..Loại khác .Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa .. .BỘ TÀI CHÍNH .. mạt gỗ.10 6810 11 00 00 6810 19 00 00 6810 91 00 00 6810 99 00 00 68. gạch và các sản phẩm tương tự: . panen.. sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào.Loại khác 370 5 5 30 30 30 10 30 30 30 30 30 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Các sản phẩm khác: . gỗ giăm hoặc phế liệu khác. tấm. .

dây coóc (cord) và dây. giầy dép.Loại khác: . sợi và chỉ..BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa bện. các chất khoáng khác hoặc xenlulo đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác. để làm phanh.Chứa amiăng . các tông cứng và nỉ . phụ kiện quần áo. dây coóc (cord) và dây...11 hoặc 68. đoạn.13. sợi và chỉ. đã hoặc chưa bện.12 6812 80 6812 80 10 00 6812 80 90 00 6812 91 00 00 6812 92 00 00 6812 93 00 00 6812 99 6812 99 10 00 6812 99 90 00 Mô tả hàng hoá Sợi amiăng đã được gia công.Loại khác: . giầy dép và vật đội đầu. quần áo. trừ các loại thuộc nhóm 68. dải.Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công. tấm mỏng.Loại khác ... tấm lót) chưa lắp ráp. các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat.Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép. sợi crocidolite đã được gia công.Mã hàng 68. chỉ. đĩa.Không chứa amiăng: 6813 81 00 00 . 6813 20 00 00 . mũ và vật đội đầu khác. con lăn. ở dạng tấm hoặc cuộn .Quần áo..Quần áo. vòng đệm. vải dệt kim hoặc dệt thoi . vải dệt thoi.Bằng crocidolite: . các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat.13 Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ..Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 68..Lót và đệm phanh 10 6813 89 00 00 .. giấy. các miếng đệm)..Giấy. . đã hoặc chưa được gia cố. phụ kiện quần áo.. vải dệt kim hoặc dệt thoi .Loại khác 10 371 10 Vụ Chính sách thuế . các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ.. giầy dép và vật đội đầu . côn hoặc các sản phẩm tương tự với thành phần chính là amiăng. các tông cứng và nỉ. các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat.

.. lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế. 6814 10 00 00 .14 68.Vải sợi carbon .Sợi hoặc chỉ . gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự .Có chứa magiezit.Loại khác .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mica. có hoặc không có lớp nền phụ trợ 6814 90 00 00 . các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn). có hoặc không có lớp nền bằng giấy..Loại khác Thuế suất (%) 68.Sản phẩm từ than bùn .Các loại sản phẩm khác: .. kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế. gạch xây gạch lát vỉa hè..Loại khác 372 10 10 5 18 10 18 20 10 5 Vụ Chính sách thuế .15 6815 10 6815 10 10 00 6815 10 20 00 6815 6815 6815 6815 10 10 10 20 90 90 10 90 90 00 00 6815 91 00 00 6815 99 00 00 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon..Đá thử (bằng cách rạch lên). các tông hoặc các vật liệu khác.... chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác..BỘ TÀI CHÍNH . dolomit hoặc cromit .Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: .Tấm.

khuy) hoặc thuộc nhóm 96. tripolite hoặc diatomite) hoặc từ các loại đất silic tương tự. đèn và bộ đèn.06 (ví dụ. đất tảo cát. ngói và các loại hàng gốm khác. (b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.03.13. bàn ghế. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ. 373 30 Vụ Chính sách thuế . (d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81. sứ đã được nung sau khi tạo hình. đồ nội thất (giường. VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA 6901 00 00 00 Gạch.Chương 69 Đồ gốm. các cấu kiện nhà làm sẵn). (l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.BỘ TÀI CHÍNH . (c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ. (k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85. đồ chơi. (g) Răng giả (nhóm 90.14 (ví dụ. đồng hồ và vỏ đồng hồ). 2. làm từ bột hóa thạch silic (ví dụ.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.04. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. sứ Chú giải 1. Các nhóm từ 69. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.).21). (e) Các sản phẩm thuộc Chương 82.. các tác phẩm nghệ thuật). tẩu hút thuốc).04 đến 69. máy hoặc thiết bị trò chơi và các dụng cụ thể thao).44. hoặc (m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ.01 đến 69. gạch khối. (f) Vật cách điện (nhóm 85.47.. dụng cụ. đồ kim hoàn giả). tủ. (h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ.

nắp giá đỡ. ống khói. bình thử vàng.Gạch xây dựng 6904 90 00 00 . 6902 10 00 00 . chén thử vàng bạc. sứ. ống dẫn.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg). thể hiện ở dạng magie oxit (MgO). ngói chịu lửa và các loại vật liệu hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự. 6904 10 00 00 . hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm.03 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG II CÁC SẢN PHẨM GỐM. bao vỏ.Loại khác: 90 10 00 . bình cổ cong..02 Các loại hàng gốm.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này 6903 20 00 00 . canxi (Ca) hoặc crom (Cr). 10 00 00 . nồi nấu kim loại.05 6905 6905 6905 6905 Ngói lợp. phích cắm.Ngói lợp mái 90 .04 Gạch xây dựng. đường dẫn ống khói.Gạch lót cho máy nghiền bi 90 90 00 .Loại khác 5 5 10 69. tay cầm) trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự..Loại khác Thuế suất (%) 69.Loại khác 374 37 37 48 48 48 Vụ Chính sách thuế . chụp ống khói.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3). sứ chịu lửa khác (ví dụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Gạch.BỘ TÀI CHÍNH . SỨ KHÁC 69. ngói lót. các loại ống.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2) 6903 90 00 00 . canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 ) 6902 20 00 00 . dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này 6902 90 00 00 . nút.Loại khác 69. 6903 10 00 00 . gạch lát nền. sứ khác. ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm. gạch khối.

.Gạch lát. chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm.10 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm.07 69.Loại khác Thuế suất (%) 38 69. diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm 6907 90 00 00 . mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm 90 .. khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6906 00 00 00 Ống dẫn. sứ. máng dẫn. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm. dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác. bệ xí bệt.Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. . gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men.08 6908 6908 6908 6908 Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. bệ chậu giặt.BỘ TÀI CHÍNH . sứ không tráng men. dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác.09 6909 11 00 00 6909 12 00 00 6909 19 00 00 6909 90 00 00 69. bồn tắm. chậu vệ sinh dành cho phụ nữ. liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm. 6907 10 00 00 . có hoặc không có lớp nền. các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm. máng.Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china ..Loại khác .Gạch trơn 90 90 00 . sứ đã tráng men.Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs . sứ đã tráng men. các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm. khối và các sản phẩm tương tự. Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh 375 Vụ Chính sách thuế . 10 00 00 .Loại khác 69. dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: .. sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.Loại khác 49 47 49 47 47 0 0 0 20 Bồn rửa. bình.. bình xối nước.Loại khác: 90 10 00 . có hoặc không có lớp nền. chậu giặt.Gạch lát. sứ.

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự gắn cố định bằng gốm.14 Các sản phẩm khác bằng gốm. 6913 10 00 00 . trừ loại bằng sứ. 69. đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6914 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 6914 10 00 00 . bộ đồ nhà bếp.Loại khác 6912 00 00 00 Bộ đồ ăn.Loại khác 36 36 376 Vụ Chính sách thuế .11 Bộ đồ ăn. sứ. 6910 10 00 00 .13 47 47 35 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm. đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ. sứ.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6913 90 00 00 .Loại khác 36 36 69.Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp 6911 90 00 00 .Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6910 90 00 00 . bộ đồ nhà bếp.Loại khác 47 38 69. sứ khác. 6911 10 00 00 .

dụng cụ thể thao. 2. hạt hoặc vẩy). đồ kim hoàn giả). 3. các đồ trang trí cây thông Nôen hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển. Chương này không bao gồm : (a) Hàng hoá thuộc nhóm 32. (b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ. dụng cụ đo khí áp.47. bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.05. (e) Đèn hoặc bộ đèn. các chất men kính và men sứ. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ. hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05: (a) thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện. nguyên liệu để nấu thuỷ tinh. các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự. thuỷ tinh khác ở dạng bột. máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90. 4. hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.BỘ TÀI CHÍNH . (b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm. Theo nhóm 70. các bộ phận quang học đã được gia công quang học. nhiệt kế. (b) Len khoáng vật với hàm lượng oxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2 % tính theo trọng lượng. (c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70. máy hoặc thiết bị trò chơi. có nguồn sáng cố định thường xuyên. dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95). 70. lá.44. bình chân không. (f) Đồ chơi. các biển hộp được chiếu sáng. ví dụ. vật cách điện (nhóm 85. (d) Sợi quang học. dụng cụ.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá. khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là: (a) Len khoáng vật với hàm lượng silic đioxit (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng. mắt giả.07 (ví dụ. hoặc (g) Khuy.Chương 70 Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Chú giải. Theo mục đích của các nhóm 70. ống tiêm dưới da. hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ. (c) khái niệm "lớp hấp thụ.04 và 70. 1. 377 Vụ Chính sách thuế .03.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.19.

03 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70. 1. 378 Vụ Chính sách thuế .Để làm ống đèn chân không .91..41 và 7013.. 70.33.... 7013... Trong bảng Danh mục này.. 5.Loại khác .Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác: .18).Loại khác: .Loại khác: .Dạng thanh . Mã hàng Mô tả hàng hoá 7001 00 00 00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác..Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt.Loại khác: .Theo mục đích của các phân nhóm 7013....Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt.Loại khác Thuế suất (%) 0 3 3 27 3 27 5 3 27 5 3 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán... Chú giải phân nhóm... ở dạng tấm hoặc dạng hình. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ..Loại khác .22... đường kính trên 3 mm đến 22 mm .06..Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC: .. khái niệm "thuỷ tinh" bao gồm cả thạch anh nấu chảy và oxit silic nấu chảy khác.Để làm ống đèn chân không .. nhưng chưa gia công cách khác. .Dạng ống: .02 7002 10 00 00 7002 20 00 00 7002 31 7002 31 10 00 7002 31 90 00 7002 32 7002 32 10 00 7002 32 90 7002 32 90 10 7002 7002 7002 7002 7002 32 39 39 39 39 90 90 10 00 90 90 10 7002 39 90 90 70..Dạng hình cầu .BỘ TÀI CHÍNH . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu.... chưa gia công. thủy tinh ở dạng khối.Len khoáng vật không có những đặc diểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68. dạng thanh hoặc ống. 7013.Để làm ống đèn chân không . khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng. đường kính trên 3 mm đến 22 mm ..

.. có tráng lớp hấp thụ..Kính không có cốt thép. 3 hoặc 4 góc) ... ở dạng tấm.Phủ màu toàn bộ.Loại khác: . chưa được gia công về mặt quang học . chưa được gia công về mặt quang học .Kính quang học.Kính không có cốt thép khác: . 2. sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ..Thuỷ tinh quang học. sáng hoặc chỉ mài bề mặt: .Kính quang học. . .Loại khác .Mã hàng 7003 12 7003 12 10 00 7003 12 20 00 7003 12 90 00 7003 19 7003 19 10 00 7003 19 90 00 7003 20 00 00 7003 30 00 00 70.Loại khác 379 Thuế suất (%) 5 43 43 5 43 40 40 5 43 5 43 5 30 5 40 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ... ở dạng tấm.Loại khác Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt.Dạng tấm không có cốt thép: . hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1..... chưa được gia công về mặt quang học ..04 7004 20 7004 20 10 00 7004 20 90 00 7004 90 7004 90 10 00 7004 90 90 00 70. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: .Kính.Kính quang học.Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu.Loại khác . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: . chưa được gia công về mặt quang học ... chưa được gia công về mặt quang học .Dạng tấm có cốt thép . sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ. nhưng chưa gia công cách khác. mờ..Loại kính khác: .Kính quang học.Loại khác .. mờ.. mờ.Thuỷ tinh quang học.Dạng hình Kính kéo và kính thổi..Loại khác . chưa được gia công về mặt quang học . nhưng chưa gia công cách khác. được phủ màu toàn bộ.05 7005 10 7005 10 10 00 7005 10 90 00 7005 21 7005 21 10 00 7005 21 90 00 Mô tả hàng hoá . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: .BỘ TÀI CHÍNH .....Loại khác.

Kính quang học...Loại khác 7005 30 00 00 ..Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe.Phù hợp dùng cho tàu.....06 70. tráng hoặc gia công cách khác.Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 .Kính quang học...Kính an toàn nhiều lớp: . chưa được gia công về mặt quang học 7005 29 90 00 . khắc.Loại khác .. 70. máy bay. khoan....Mã hàng Mô tả hàng hoá 7005 29 .Phù hợp dùng cho máy dọn đất ..Loại khác Thuế suất (%) 5 40 30 70....04 hoặc 70.03.Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe. thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 .Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 ...Kính an toàn cứng (đã tôi): . tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: .Loại khác: 380 5 30 29 0 3 3 10 15 27 0 3 3 Vụ Chính sách thuế . thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 .. làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng..Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 ...07 7007 11 7007 11 10 00 7007 11 20 00 7007 11 30 00 7007 11 40 00 7007 19 7007 19 10 00 7007 19 90 00 7007 21 7007 21 10 00 7007 21 20 00 7007 21 30 00 7007 21 40 00 7007 29 Kính an toàn. đã uốn cong.Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 .Phù hợp dùng cho tầu. 7006 00 10 00 . gia công cạnh.Loại khác: .05.Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 .. máy bay...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: 7005 29 10 00 . nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác. .Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 ...Kính có cốt thép Kính thuộc các nhóm 70. chưa được gia công về mặt quang học 7006 00 90 00 . tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: .

. dạng hở. bình thót cổ..Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ . dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng.Ống đèn hình vô tuyến .Dùng cho ống đèn tia âm cực: .Phù hợp dùng cho máy dọn đất 7007 29 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7007 29 10 00 . ..BỘ TÀI CHÍNH ..Dùng cho đèn điện: .Loại khác . nắp đậy và các loại nắp khác...Loại khác ..Có khung 70... bằng thủy tinh.Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn . dùng cho đèn điện.. kể cả gương chiếu hậu.Loại khác Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống).Ống đựng thuốc tiêm ..Loại khác 5 15 7008 00 00 00 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.Bình lớn và bình thót cổ .Loại khác: 7009 91 00 00 . và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn.Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh. nắp đậy và các loại nắp khác . lọ. chưa có các bộ phận lắp ghép. có hoặc không có khung.11 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 10 90 Bình lớn.Chưa có khung 7009 92 00 00 . ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác. 27 70. bình bảo quản bằng thủy tinh.Loại khác 381 30 27 30 10 20 20 5 5 20 5 27 0 0 0 27 Vụ Chính sách thuế .. truyền tĩnh mạch .Loại khác: .. lọ.09 Gương thuỷ tinh.10 7010 7010 7010 7010 7010 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 7010 90 30 00 7010 90 90 00 70. ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự. chai.. bằng thủy tinh..Nút chai. huyết thanh và các chất tiêm truyền khác loại có dung tích không quá 1 lít .Ống đèn hình vô tuyến . ống.Loại khác: ..Chai khác để đựng dung dịch tiêm. 7009 10 00 00 . nút chai..

làm mờ hoặc gia công cách khác .18)..Loại khác .10 hoặc 70.Bằng pha lê chì: . làm mờ hoặc gia công cách khác .Chưa đánh bóng. làm mờ hoặc gia công cách khác .Chưa đánh bóng.14 382 5 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ..Loại khác .. mài.Bộ đồ uống bằng thủy tinh khác..Đồ dùng bằng thủy tinh khác: .... mài.BỘ TÀI CHÍNH . đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70...Loại khác . trừ loại bằng gốm thủy tinh: .Bằng pha lê chì: .. chưa được gia công về mặt quang học.Loại khác .Dùng cho xe có động cơ 7014 00 90 00 . trừ loại bằng gốm thủy tinh: . .Bộ đồ uống bằng thủy tinh.. mài.. mài.Mã hàng 70.Loại khác Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70..Bằng pha lê chì: .15). trừ loại bằng gốm thủy tinh: ...Chưa đánh bóng.. làm mờ hoặc gia công cách khác .Loại khác Thuế suất (%) 47 30 37 47 30 37 47 30 37 47 47 30 37 47 70... 7014 00 10 00 .Chưa đánh bóng.Bằng pha lê chì: ..Loại khác ..Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC .Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh.Bằng gốm thủy tinh ..Loại khác . đồ dùng văn phòng..13 7013 10 00 00 7013 22 00 7013 22 00 10 7013 22 00 90 7013 28 00 00 7013 33 00 7013 33 00 10 7013 33 00 90 7013 37 00 00 7013 41 00 7013 41 00 10 7013 41 00 90 7013 42 00 00 7013 49 00 00 7013 91 00 7013 91 00 10 7013 91 00 90 7013 99 00 00 Mô tả hàng hoá Bộ đồ ăn. đồ nhà bếp.. đồ vệ sinh...

thuộc loại được sử dụng trong xây dựng. tấm vuông.BỘ TÀI CHÍNH . chưa được gia công về mặt quang học. thủy tinh giả ngọc trai. ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc. trừ đồ kim hoàn giả. đèn phủ chì và các loại tương tự.18 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm. hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng. đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.17 7017 10 7017 10 10 00 7017 10 90 00 7017 20 00 00 7017 90 00 00 70. được uốn cong. dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự 7016 90 00 00 . cho vệ sinh hoặc dược phẩm.15 7015 7015 7015 7015 Mô tả hàng hoá Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự. có hoặc không có lớp lót nền dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự..Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian 90 90 00 .Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ô xi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng .Loại khác: 90 10 00 . tấm. tấm. tượng nhỏ và các đồ trang trí khác.Loại khác Thuế suất (%) 3 5 5 70.Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác.Mã hàng 70.Loại khác 37 48 0 0 0 0 Hạt thủy tinh. và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ kim hoàn giả.Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác: . lớp. các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh. có hoặc không có lớp lót nền. làm lồi..Loại khác Khối lát... dùng để sản xuất các loại kính trên.Loại khác . có hoặc không có cốt thép.Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh 90 . panen. hạt 383 Vụ Chính sách thuế . vỏ hoặc các dạng tương tự.16 70. .Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC . gạch. lõm hoặc tương tự. 7016 10 00 00 . thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh. 10 00 00 . mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác. thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối. khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác.

chiều dài không quá 50 mm .Loại khác . đệm...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 38 0 0 38 3 3 3 3 3 3 3 10 3 3 3 3 3 3 70.Loại khác .Ở dạng bị cắt mảnh.Loại khác Các sản phẩm khác bằng thủy tinh. chiếu.Xơ thuỷ tinh đã được thấm tẩm hoặc tráng phủ asphalt dùng để bọc ngoài đường ống .Sợi bện đã cắt đoạn... trọng lượng dưới 250 g/m2.Khuôn bằng thủy tinh: 7020 00 11 00 .Hạt thủy tinh...Loại dùng để sản xuất acrylíc 7020 00 19 00 . . thủy tinh giả ngọc trai. mạng.. thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh 7018 20 00 00 . sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: ..Loại khác: ..Có chiều rộng không quá 30 cm . vải dệt)..Chiếu .Tấm mỏng (như voan).Sợi thô .Tấm mỏng (voan) .. sợi..20 384 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Vải dệt thoi từ sợi thô .Ống trượt thoát hiểm .Có chiều rộng trên 30 cm.Loại khác 70.. dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex .Loại khác: ..Loại khác: 7018 90 00 10 . .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thủy tinh có đường kính không quá 1 mm. tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: ....Sợi xe . dệt trơn. sợi thô.Hạt thủy tinh đường kính không quá 1mm 7018 90 00 .Loại khác ..Mắt thuỷ tinh 7018 90 00 90 .Vải dệt thoi khác: .. 7018 10 00 00 ..Loại khác: .19 7019 7019 7019 7019 7019 11 12 19 19 19 00 00 00 00 7019 7019 7019 7019 31 00 00 32 00 00 39 39 10 00 10 00 90 00 7019 39 90 00 7019 40 00 00 7019 51 00 00 7019 52 00 00 7019 7019 7019 7019 59 00 00 90 90 30 00 90 90 00 Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ...

Loại khác: 7020 00 90 10 .Bình ga làm từ sợi thuỷ tinh 7020 00 90 90 . để sản xuất tấm bán dẫn mỏng 7020 00 90 .Ruột phích và ruột bình chân không khác 7020 00 90 20 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7020 00 20 00 .Loại khác 385 Thuế suất (%) 24 46 5 30 Vụ Chính sách thuế .Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa...BỘ TÀI CHÍNH .

và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này. (b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật. (f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43. KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ. thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng: (a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.43). tiền kim loại Chú giải.04. kim loại được dát phủ kim loại quý. các chất bóng).03 hoặc 43. chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ. Chương này không bao gồm: (a) Hỗn hợp của kim loại quý. và các sản phẩm của chúng. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ. VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG. các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30. ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý được biểu hiện chỉ như là thành phần phụ.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).03 ghi trong Chú giải 2 (B) của Chương 42. hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28. hoặc (b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. kim loại quý.15). được phân loại trong Chương này.02 hoặc 42. đồ kim hoàn giả. đá quý hoặc đá bán quý.13. (A) Nhóm 71. 2. 71. 386 Vụ Chính sách thuế . ĐỒ KIM HOÀN GIẢ. (d) Các chất xúc tác hỗ trợ (nhóm 38. TIỀN KIM LOẠI Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. Theo Chú giải 1 (a) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được đưa ra ở dưới đây. tổng hợp hoặc tái tạo). (B) Nhóm 71. (g) Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). 3. chữ lồng.14 và 71. 1.BỘ TÀI CHÍNH . đai và viền). KIM LOẠI QUÝ.PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY. mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65. (h) Giày dép.

(c) Các hợp kim khác chứa 2 % trở lên. Theo mục đích của Chương này. khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây. (C) Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc. hàn hơi. hàn điện. có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp). các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử. trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý. các sản phẩm và các bộ phận của chúng. (m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93). 4. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 90.04 hoặc 68. Tuy nhiên. là bạch kim. tính theo trọng lượng.03). là vàng. 6.06). 5. Trong Danh mục này. rodi và rutheni. (k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68. nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý. cán nóng hoặc các 387 Vụ Chính sách thuế . osmi. trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85. là bạc thì được coi là hợp kim bạc. Trong Danh mục này khái niệm "kim loại được dát phủ kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc.22). nhạc cụ). thuộc Phần XVI. đồ sưu tập (nhóm 97. máy móc. nhưng không có bạch kim. (B) Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin. hoặc các bộ phận của chúng. là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim. tính theo trọng lượng. 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học. vàng và bạch kim. hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp nung kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2 % tính theo trọng lượng của hợp kim. iridi. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau: (a) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên.(ij) Ô dù. hoặc có dưới 2 % tính theo trọng lượng. tổng hợp hoặc tái tạo). đồng hồ và đồng hồ đeo tay. (o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó. tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này. (p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97. gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66. (b) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên.05 hoặc Chương 82.BỘ TÀI CHÍNH . trừ khi có yêu cầu khác. (n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95. palladi. batoong. 7. toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. thì được coi là hợp kim vàng.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97. tính theo trọng lượng.

3. thuộc nhóm 96. mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại. 2. đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. hộp phấn. hoa tai. và (b) Các sản phẩm sử dụng cá nhân thuộc loại bỏ túi thông thường.17. xà cừ.06. không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi. osmi. ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt). đồ vệ sinh. Trừ khi có yêu cầu khác. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này. Các sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ. văn phòng hoặc tôn giáo. khái niệm "đồ kim hoàn giả" có nghĩa là các sản phẩm kim hoàn như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không bao gồm các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96. iridi.10.phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự.41. vòng đeo tay.19. Theo mục đích của nhóm 71. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ). khái niệm “mặt hàng vàng bạc” hoặc "đồ kỹ nghệ vàng bạc" bao gồm các sản phẩm như các đồ vật trang trí. trâm cài. ngà voi.11.BỘ TÀI CHÍNH . osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác.13. nhưng theo các phân nhóm 7110. Theo mục đích của nhóm 71. hoặc ghim cài tóc. tự nhiên hoặc tái tạo. 9. Chú giải phân nhóm. thuật ngữ này cũng bao gồm cả kim loại cơ bản được khảm dát kim loại quý. trâm cài tóc hoặc các loại tương tự. hổ phách. đá quý hoặc đá bán quý.10. ghim cài cà vạt. nhẫn. Theo Chú giải 1(a) Phần VI. với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy. bộ đồ ăn. 1. dây đeo đồng hồ bỏ túi. palladi. huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác). paladi. mai rùa. bạch kim. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71. 8.31 và 7110. jet hoặc san hô. khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90 % tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0. dây đồng hồ. các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71. khái niệm "đồ kim hoàn" có nghĩa là: (a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (được nạm dát ngọc hoặc không) (ví dụ. đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình. 11. 7110. hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên.14. Theo mục đích của nhóm 71. rodi hoặc rutheni. 7110. rodi.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục. 7108.21.15). ví dụ.11 và 7110. mặt dây chuyền. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo. 10.11. dây chuyền. hoặc lược chải. khuy cài cổ tay áo. hộp thuốc lá hoặc hộp cigà. 7110. khuy cúc khác.5 mm. 388 Vụ Chính sách thuế . loại để trong túi xách tay hoặc mang theo người (ví dụ. Theo mục đích của các phân nhóm 7106.

Chưa được gia công 7101 22 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH . tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua ... đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển..Rubi..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ 71.Loại khác 3 3 3 1 0 0 0 0 71. chưa gắn hoặc nạm dát.Đã gia công 71. . đã hoặc chưa được gia công..03 389 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt.Loại khác Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý.Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô . saphia và ngọc lục bảo 7103 99 00 00 ..Ngọc trai nuôi cấy: 7101 21 00 00 . 7101 10 00 00 .01 Ngọc trai. tự nhiên hoặc nuôi cấy. chưa gắn hoặc nạm dát.Kim cương công nghiệp: .02 7102 10 00 00 7102 21 00 00 7102 29 00 00 7102 31 00 00 7102 39 00 00 Kim cương. ngọc trai. tự nhiên hoặc nuôi cấy.Ngọc trai tự nhiên . nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý.Kim cương phi công nghiệp: .. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi. chưa được phân loại. tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua .Loại khác .Đã gia công cách khác: 7103 91 00 00 .Chưa được phân loại .Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt. 7103 10 00 00 .

05 7105 10 00 00 7105 90 00 00 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo.5 0...06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim).Loại khác Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.Mã hàng Mô tả hàng hoá 71.Dạng bột .Chưa gia công 7106 92 00 00 .5 0. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại. chưa gắn hoặc nạm dát. đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi.Đã gia công .5 0.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 1 1 PHÂN CHƯƠNG II KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ 71...08 7108 7108 7108 7108 7108 7108 11 12 12 12 13 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm. 7106 10 00 00 ..04 7104 7104 7104 7104 10 10 10 00 10 20 00 20 00 00 7104 90 00 00 71..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Chưa gia công .Không phải dạng tiền tệ: .Của kim cương .5 Vụ Chính sách thuế . chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.5 0..Dạng khác: 7106 91 00 00 .Dạng bán thành phẩm khác . hoặc ở dạng bột. chưa gia công quá mức bán thành phẩm.Loại khác. . 71. .. .Dạng khối.. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.Dạng tiền tệ 390 1 1 1 1 0.Thạch anh áp điện: .Dạng bán thành phẩm 7107 00 00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc. chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô .Dạng bột .. thỏi hoặc thanh đúc .Dạng chưa gia công khác: .. hoặc dạng bột.

Loại khác: 1 1 71.. thanh đúc.. thanh đúc.. thỏi.. 7111 00 10 00 .Dạng khối.Dạng khối. thỏi.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .Loại khác .Loại khác . loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý..11 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.Loại khác .Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . thỏi. osmi và ruteni: . 7112 30 00 00 . bột hoặc xốp ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7109 00 00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc.Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý .Paladi: . hoặc dạng bột.Iridi. phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý..Loại khác Kim loại cơ bản.. dát phủ vàng.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .Dạng khối. bột hoặc xốp .Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 71.. chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.. phù hợp dùng để làm răng giả . chưa gia công quá mức bán thành phẩm..Loại khác .Bạch kim: .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . thanh đúc.10 7110 7110 7110 7110 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 7110 21 7110 21 10 00 7110 21 20 00 7110 21 90 00 7110 29 00 00 7110 7110 7110 7110 31 31 10 00 31 90 00 39 00 00 7110 7110 7110 7110 41 41 10 00 41 90 00 49 00 00 Bạch kim.Bạc hoặc vàng....Loại khác .. 71. chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm. thỏi. bạc hoặc vàng. .12 391 1 Vụ Chính sách thuế .. mạ bạch kim 7111 00 90 00 .. bột hoặc xốp .Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi.. dạng khối..Loại khác..... dát phủ bạch kim.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: ... bột hoặc xốp . thanh đúc..Rodi: .

..Loại khác: 7112 99 10 00 .Bộ phận ..Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: .15 30 30 30 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.. kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 . bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý..Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: 7114 11 00 00 ... kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 92 00 00 .Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý 30 30 25 25 30 30 71.Bộ phận . . bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý..Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH ..Bằng bạc...Từ bạch kim.Bằng kim loại quý khác. đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: ..Từ vàng.Từ bạc. 392 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc..Bằng kim loại quý khác.Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 PHÂN CHƯƠNG III ĐỒ KIM HOÀN. đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý 7114 20 00 00 ...Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: ... ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC 71... đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác 7114 19 00 00 .Bộ phận .Bằng bạc.Loại khác .14 71.13 7113 11 7113 11 10 00 7113 11 90 00 7113 19 7113 7113 7113 7113 7113 19 19 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn. . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: . kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7112 91 00 00 ..

tổng hợp hoặc tái tạo) Thuế suất (%) 30 30 30 30 71.Bộ phận Tiền kim loại....18 7118 10 7118 7118 7118 7118 10 10 00 10 90 00 90 90 10 00 7118 90 20 00 7118 90 90 00 Đồ kim hoàn giả.Loại khác: .Loại khác .Loại khác .Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 7116 20 00 00 .17 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 11 11 11 19 19 19 19 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 71.Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.Loại khác: 7115 90 10 00 . không được coi là tiền tệ chính thức: .Vòng ...Tiền bằng bạc . 7116 10 00 00 .... loại được coi là tiền tệ chính thức ..Đồ kim hoàn giả khác . .Vòng ... đã hoặc chưa mạ kim loại quý: . đá quý và đá bán quý (thiên nhiên.. .. bằng bạch kim 7115 90 .Bộ phận .Bộ phận .. tổng hợp hoặc tái tạo)..BỘ TÀI CHÍNH .Bằng kim loại cơ bản...Loại khác: ..16 71..Khuy măng sét và khuy rời: ..Tiền bằng bạc. được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7115 10 00 00 .Đồ kim hoàn giả khác .Loại khác: ..Tiền kim loại (trừ tiền vàng).Tiền bằng vàng.Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc 7115 90 90 00 .Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới.Bằng vàng hoặc bạc 7115 90 20 00 .Loại khác Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy...Loại khác 393 30 30 30 30 27 27 27 27 27 27 30 30 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .

(b) Hợp kim sắt-ceri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36. hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. (e) Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ. Phần này không bao gồm: (a) Sơn. lót đệm giường.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản. đồ nội thất. (h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII. mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.17 hoặc 73. đồ chơi. Trong Danh mục này.14). (m) Giần. 83. đồ kim hoàn gỉa). dụng cụ thể thao). (b) Lò xo và lá lò xo bằng kim loại cơ bản. biển hộp được chiếu sáng. kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác. quản bút chì. 1.02. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73. các thiết bị cơ khí và đồ điện).08.13 hoặc 32. (ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.BỘ TÀI CHÍNH . đèn và bộ đèn. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. 73.06 hoặc 65. 83. sàng bằng tay.12. 2. và (c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83. (g) Đường ray xe lửa hoặc xe điện đã được lắp ráp (nhóm 86. 73. (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66. 32. trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.06). ngòi bút hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác). khuy. 394 Vụ Chính sách thuế . kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý.06.01.PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN Chú giải.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược). các cấu kiện nhà lắp ghép). tác phẩm nghệ thuật). 73.07. 32.10 và khung và gương bằng kim loại cơ bản. phương tiện bay). thuộc nhóm 83.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe. máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi game.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên. (f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc. hợp kim kim loại quý.15).03.10.15.12. 83. tầu và thuyền.07.07 đến 32. bút máy. Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.

các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81. 6. và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim). niobi (columbi). khái niệm “kim loại cơ bản” có nghĩa là: sắt và thép. mangan. Trong Danh mục này. và (c) Gốm kim loại của nhóm 81. hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại). rheni và tali. vanadi. (c) Trong Phần này. 7. Trừ khi có những yêu cầu khác. Trong Danh mục này. khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này. 4. khái niệm "hợp kim" bao gồm cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết. antimon. các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. 5. indi. 3. cađimi. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp: Trừ khi có yêu cầu khác. crom. magie. Khái niệm “gốm kim loại” cũng bao gồm cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại). gali. bismut. hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép. 8. hafini. coban. khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. thiếc. bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác. được coi như là một và là cùng một kim loại. kẽm.BỘ TÀI CHÍNH . Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74): (a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim. các khái niệm sau đây có nghĩa: (a) Phế liệu và mảnh vụn Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy. berili. (b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim. 395 Vụ Chính sách thuế . gemani.Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83. chì. cắt ra. niken. vonfram. tantali. molypđen. cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên. đồng. Trong Phần này. Theo mục đích này: (a) Sắt và thép. nhôm. zirconi.13 được coi như một loại kim loại cơ bản. (b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5. titan.

đã hoặc chưa nung kết.Photpho không quá 3% .Tổng các nguyên tố khác trên 10%. (e) và (f) của Danh mục. (c) Hợp kim fero Là các hợp kim có dạng thỏi. thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử ôxy. (b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan) Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.Mangan không quá 6% .Silic không quá 8% .Crôm trên 10% . các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn. Trong Chương này và.Mangan trên 30% . cục hoặc dạng thô tương tự và các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục.Tổng các nguyên tố khác không quá 10%. khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn. cũng như dạng hạt hoặc dạng bột.Crôm không quá 10% .(b) Bột Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 m Chương 72 Sắt và thép Chú giải. có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây: . 1. (d) Thép 396 Vụ Chính sách thuế . trong các Chú giải (d). có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây: .BỘ TÀI CHÍNH . trừ carbon. riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10 %.Phospho trên 3% .Silic trên 8% . khối.

Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.05% trở lên .3% trở lên .Titan từ 0. Tuy nhiên. đã hoặc chưa qua cán nóng thô.1% trở lên (trừ lưu huỳnh.65% trở lên . có những khuyết tật bề mặt rõ ràng.Vanadi từ 0.3% trở lên . riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn. (h) Hạt Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm. gang kính hoặc hợp kim fero.08% trở lên .2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10. (e) Thép không gỉ Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1.Molybđen từ 0.Silic từ 0. photpho. (ij) Bán thành phẩm Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc.3% trở lên .Bo từ 0.Mangan từ 1.Nhôm từ 0.3% trở lên .Đồng từ 0.6% trở lên .1% trở lên . (g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót.05% trở lên . thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi.Nikel từ 0. (f) Thép hợp kim khác Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau: . và 397 Vụ Chính sách thuế .4% trở lên .Vonfram từ 0.4% trở lên .Crôm từ 0.0008% trở lên .06% trở lên .Zirconi từ 0.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng cacbon không quá 2% tính theo trọng lượng.Cobal từ 0.Chì từ 0.3% trở lên .Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0.Niobi từ 0.BỘ TÀI CHÍNH .5% tính theo trọng lượng trở lên. có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác. carbon và nitơ).

có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác hình chữ nhật hoặc hình vuông. gân. Các sản phẩm này có thể: . 398 Vụ Chính sách thuế . chiều dài bằng nhau và song song).75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.02. nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác. kẻ carô.có khía răng cưa.Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc. rãnh.được xoắn sau khi cán. cán nóng. tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. (n) Góc. không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sa: . (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây. gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).BỘ TÀI CHÍNH . chữ nhật (kể cả hình vuông). có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn. hình dẻ quạt. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. (k). được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mm trở lên. gân. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn. hình dẻ quạt. với mọi kích thước. hình giọt nước.Đoạn thẳng. hình núm. Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ. (m) Thanh và que khác Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij). Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73. rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (tăng độ bền cho thanh và que). chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình bằng phương pháp rèn. . 2 cạnh kia thẳng. 2 cạnh kia thẳng. khuôn và hình Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij). ở dạng cuộn cuốn không đều Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều. (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây. Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa.Cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp. (l) Thanh và que. Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4. rãnh. (k) Các sản phẩm được cán phẳng Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông). khuôn hoặc hình. bầu dục. hoặc . bầu dục. chữ nhật (kể cả hình vuông). kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc. nếu chiều dày của nó dưới 4. chiều dài bằng nhau và song song). tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". gấp nếp hoặc đánh bóng. hình thoi) và các sản phẩm được khoan.

1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm.3% .6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng cacbon không quá 0.(o) Dây Các sản phẩm được tạo hình nguội.Lưu huỳnh từ 0. 1.08% tính theo trọng lượng. (p) Thanh và que rỗng Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài.Selen trên 0. thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.Trên 0. Kim loại đen được phủ bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn. theo hình dạng. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73. và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. vanadi.BỘ TÀI CHÍNH . bằng đúc áp lực hoặc nung kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự.Chì từ 0. 2. khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.Nikel trên 0.08% trở lên . Chú giải phân nhóm.2% .1% trở lên . (b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: . ở dạng cuộn.05% (c) Thép silic kỹ thuật điện Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0.04. kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt trên 15 mm nhưng không quá 52 mm. (d) Thép gió 399 Vụ Chính sách thuế . titan.Crôm trên 0.3% . vonfram. thích hợp cho các mũi khoan.Đồng trên 0. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi hợp kim Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: .Bismut trên 0.Telu trên 0. 3.01% . Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm theo hàm lượng không quá 1% tính theo trọng lượng và chứa các nguyên tố khác theo một tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mang đặc tính của thép hợp kim khác. molypden.05% .

. dạng khối hoặc dạng thô khác. và .Fero .Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0. và các nguyên tố khác theo tỷ lệ hợp lý khiến cho thép này không mang đặc tính của thép hợp kim khác. Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng. nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.02 cần lưu ý các nguyên tắc sau: Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này.5% đến 1.Fero . vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng.mangan: .3%.Silic từ 0. .Mangan từ 0. . CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT 72.. (e) Thép silic-mangan Thép hợp kim chứa các nguyên tố sau theo hàm lượng: .. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.7%. carbon từ 0.5% trở xuống tính theo trọng lượng . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGUYÊN LIỆU CHƯA QUA CHẾ BIẾN.Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng .Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0. . có hoặc không có các nguyên tố khác. 2.Gang thỏi hợp kim..silic: .5% tính theo trọng lượng .9%.Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng .Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden.01 7201 10 00 00 7201 20 00 00 7201 50 00 00 72. gang kính Hợp kim fero.Các bon không quá 0.Loại khác . tương tự.6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng.02 7202 11 00 00 7202 19 00 00 7202 21 00 00 7202 29 00 00 Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi.6% đến 2.Loại khác 400 3 0 0 0 0 0 3 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .

Loại khác .mangan . 7205 10 00 00 . bó ..Loại khác Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác. cục hoặc các dạng tương tự. mạt cưa. sắt có độ sạch tối thiểu là 99.vonfram . mảnh vỡ. đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện.Phế liệu và mảnh vụn khác: . bánh.Loại khác 7202 50 00 00 . ở dạng tảng.Fero .94%..Thỏi đúc phế liệu nấu lại Hạt và bột của gang thỏi. phoi bào.04 7204 10 00 00 7204 21 00 00 7204 29 00 00 7204 30 00 00 7204 41 00 00 7204 49 00 00 7204 50 00 00 Phế liệu.crom: 7202 41 00 00 .. dạng tảng.niken 7202 70 00 00 .niobi 7202 99 00 00 . thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại.Bột: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.crom 7202 60 00 00 .titan 7202 92 00 00 .silic .vanadi 7202 93 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc .titan và fero . vảy cán.Fero ..Fero .silic .Fero .Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: .Hạt .Phoi tiện.. 7203 10 00 00 .Fero .Loại khác .Fero ..vonfram và fero . .Bằng thép không gỉ ..Fero ..molipđen 7202 80 00 00 . cục hoặc các dạng tương tự.BỘ TÀI CHÍNH .Phế liệu và mảnh vụn của gang .Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng 7202 49 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.silic .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7202 30 00 00 .05 401 0 Vụ Chính sách thuế .silic . mảnh vụn sắt. phoi cắt và bavia.Fero .03 72.Loại khác: 7202 91 00 00 .Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt 7203 90 00 00 .. sắt hoặc thép. gang kính. mạt giũa..Fero .

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7205 21 00 00 .Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô. phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) ...Loại khác .Có hàm lượng carbon dưới 0......25% trở lên tính theo trọng lượng: .Có hàm lượng carbon từ 0.Của thép hợp kim 7205 29 00 00 .6% tính theo trọng lượng trở lên 10 90 00 .Có hàm lượng carbon từ 0.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): ...Loại khác 90 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM 72...Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô.Loại khác .. ....Phôi dẹt (dạng phiến) .Loại khác: .06 7206 7206 7206 7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.Loại khác 402 1 1 1 5 3 5 5 3 3 5 3 3 5 Vụ Chính sách thuế ...Có hàm lượng carbon từ 0....Phôi dẹt (dạng phiến) ..07 7207 11 00 00 7207 12 7207 7207 7207 7207 12 10 00 12 90 00 19 00 00 20 7207 20 11 00 7207 20 19 7207 20 19 10 7207 20 19 90 7207 20 91 00 7207 20 99 7207 20 99 10 7207 20 99 90 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.Loại khác: .Loại khác: .Dạng thỏi đúc: 10 10 00 .25% tính theo trọng lượng: .Loại khác .Loại khác 72..Phôi dẹt (dạng phiến) .Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông).... có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày ..... 10 .6% trở lên tính theo trọng lượng: ... phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) .03).

Có chiều dày dưới 0. chưa phủ. dạng cuộn.Chiều dày dưới 3 mm ..Dạng cuộn để cán lại . dạng không cuộn.TMBP) .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4..Ở dạng cuộn..17 mm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 72.Có chiều dày từ 3mm trở lên ..75 mm .75 mm .Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng. cán nguội (ép nguội).6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.. mạ hoặc tráng.Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm .5 mm: ... có chiều rộng từ 600mm trở lên. dạng cuộn..BỘ TÀI CHÍNH ..Chiều dày dưới 3mm .Chiều dày từ 4. không được gia công quá mức cán nóng: ..Chiều dày từ 4.Có chiều dày từ 0. chưa dát phủ...Loại khác.75 mm . không được gia công quá mức cán nóng. không được gia công quá mức cán nóng. có hình dập nổi .Chiều dày trên 10 mm .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày từ 4....5mm đến 1mm ... được cán nóng..Dạng cuộn... có chiều rộng từ 600mm trở lên. không được gia công quá mức cán nóng..Loại khác .75 mm đến 10 mm .09 7209 7209 7209 7209 7209 15 16 17 18 18 00 00 00 00 00 00 10 00 7209 18 20 00 7209 18 90 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng. mạ hoặc tráng.08 7208 10 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 25 25 25 26 27 10 90 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 36 37 38 39 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 51 52 53 54 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 72.Dạng không cuộn. . ...Loại khác.Chiều dày trên 10 mm ..Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4. có hình dập nổi trên bề mặt .Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin .. không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .75 mm đến 10 mm .mill blackplate .Có hàm lượng carbon dưới 0.Chiều dày dưới 3 mm .Loại khác 403 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 7 7 3 7 7 Vụ Chính sách thuế .Loại khác. không được gia công quá mức cán nóng: .75mm trở lên: . đã ngâm tẩy gỉ: .

...6% trở lên tính theo trọng lượng .17 mm .Chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: .Loại khác .Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm ...Có chiều dày từ 0....Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng. ..5mm: .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng thiếc: .Có hàm lượng carbon dưới 0...5 mm: ...Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác .Loại khác: .Có chiều dày từ 3 mm trở lên ..Có hàm lượng carbon dưới 0.6% trở lên tính theo trọng lượng .Được mạ hoặc tráng chì..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.Mã hàng 7209 7209 7209 7209 7209 25 26 27 28 28 00 00 00 00 00 00 7209 7209 7209 7209 28 90 00 90 90 10 00 90 90 00 10 00 72.Có hàm lượng carbon từ 0.2 mm .Loại khác ... đã phủ.Loại khác .5 mm: .Có chiều dày dưới 0.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..Có hàm lượng carbon dưới 0.5 mm trở lên: .5 mm .Có chiều dày dưới 0.Có chiều dày từ 0.Loại khác: . có chiều rộng từ 600mm trở lên.2 mm 404 Thuế suất (%) 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 0 0 10 5 10 5 12 Vụ Chính sách thuế .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..Hình lượn sóng ..10 7210 11 7210 11 10 00 7210 11 90 00 7210 12 7210 12 10 00 7210 12 90 00 7210 20 7210 20 10 00 7210 20 90 00 7210 30 7210 30 10 7210 7210 7210 7210 30 30 30 30 10 10 10 90 90 90 10 7210 30 90 90 7210 41 7210 41 10 00 Mô tả hàng hoá ..... mạ hoặc tráng. không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): ....5mm đến 1mm .....2 mm . kể cả hợp kim chì thiếc: ....Hình lượn sóng: ..Chiều dày không quá 1.Ở dạng không cuộn.Loại khác .6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Có hàm lượng carbon từ 0.

. chiều dày dưới 1..5 mm: 7210 61 10 10 ...Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.Được sơn..Loại khác 7210 69 90 ..2 mm 7210 61 10 90 .Loại khác: 7210 69 90 10 ..Được mạ hoặc tráng thiếc..2 mm: 405 Thuế suất (%) 10 10 0 12 10 10 3 12 10 12 10 12 10 12 10 3 10 3 Vụ Chính sách thuế .Được phủ.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Loại khác 7210 61 90 .Không phủ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 41 20 00 ...6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1...6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.....Loại chiều dày không quá 1...5 mm: 7210 69 10 10 ..Loại khác 7210 49 ....BỘ TÀI CHÍNH . 8418 và 8450 7210 70 10 19 .Loại chiều dày không quá 1.5 mm: .Có hàm lượng carbon dưới 0..2 mm 7210 61 90 90 ...Loại khác: 7210 69 10 . quét vécni hoặc phủ plastic: 7210 70 10 ...5 mm 7210 49 90 00 .Có hàm lượng carbon dưới 0.Loại chiều dày không quá 1...Có hàm lượng carbon dưới 0.Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom ..Loại khác: 7210 49 10 ...Chiều dày không quá 1..Được mạ hoặc tráng nhôm: 7210 61 . mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0.. mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 10 11 .Loại khác 7210 49 20 00 ..2 mm 7210 69 10 90 .. chì.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1......04% tính theo trọng lượng 7210 49 10 90 .2 mm: 7210 49 10 10 ..Loại khác 7210 70 .Loại khác: 7210 61 90 10 .Loại khác 7210 70 10 20 .Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415.Loại khác 7210 50 00 00 ... ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom .Loại chiều dày không quá 1.......Có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác 7210 69 .2 mm 7210 69 90 90 .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1......Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: 7210 61 10 .....Có hàm lượng carbon dưới 0...5 mm 7210 41 90 00 ..

50 7210 70 90 19 ..Loại khác: .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm. chiều dày trên 1.2 mm 7210 70 10 90 ... 84.. mạ hoặc tráng kim loại 7210 90 10 20 .Loại khác 7210 90 .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. chiều dày trên 1..2 mm 7210 70 90 90 ...Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân......18 và 84.2 mm 7210 90 10 60 ..2 mm 7210 70 90 50 .. ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom .15.2 mm 7210 90 10 40 . chiều dày dưới 1..2 mm: 7210 70 90 31 .Được mạ hoặc tráng thiếc.2 mm 7210 70 10 50 . chiều dày không quá 1.....2 mm 7210 70 90 60 .Không phủ.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác.50 7210 70 90 39 . chiều dày không quá 1.18 và 84.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác. chiều dày trên 1.. chiều dày không quá 1. 84..Chưa được phủ. chì.15. chiều dày trên 1..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 70 10 31 .Loại khác 7210 70 90 20 .....50 7210 70 10 39 ..15..2 mm 7210 70 10 60 ..Loại khác 7210 70 10 40 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. chiều dày trên 1.....2 mm 7210 90 10 50 .. chiều dày trên 1.Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84..Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.....Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.....Được mạ hoặc tráng thiếc.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 7210 70 90 40 .18 và 84..Có hàm lượng carbon dưới 0..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. 84.. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 7210 90 10 30 ..2 mm 406 Thuế suất (%) 3 12 5 10 12 0 3 10 3 3 12 5 10 12 0 5 3 10 5 10 12 Vụ Chính sách thuế .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 90 11 .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.Loại khác: 7210 90 10 ....Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác. chiều dày không quá 1.Loại khác 7210 70 90 ...Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.5 mm: 7210 90 10 10 .

chưa phủ.Không được gia công quá mức cán nóng: .6% tính theo trọng lượng .75 mm trở lên: .Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): ...Mã hàng 7210 7210 7210 7210 90 90 90 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 Mô tả hàng hoá 10 90 ..6% tính theo trọng lượng .Dạng đai và dải. có hàm lượng carbon dưới 0...Loại khác 72. mạ hoặc tráng..Loại khác: ..Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm. chiều rộng không quá 400 mm .Hình lượn sóng. chiều dày không quá 1.2 mm 90 50 .... chiều dày không quá 1...25% tính theo trọng lượng: .Loại khác..Loại khác 90 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 90 30 ..Loại khác: 90 10 .... chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm .2 mm 90 90 ..6% tính theo trọng lượng . có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm.Dạng đai và dải..2 mm 90 40 .11 7211 13 7211 13 10 00 7211 13 20 00 7211 7211 7211 7211 13 90 00 14 14 10 00 14 20 00 7211 7211 7211 7211 14 90 00 19 19 10 00 19 20 00 7211 19 30 00 7211 19 90 00 7211 23 7211 23 10 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng.. hàm lượng carbon dưới 0..Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín....Được mạ hoặc tráng thiếc.Dạng đai và dải... chiều rộng không quá 400 mm .2 mm 90 60 .. có hàm lượng carbon dưới 0.BỘ TÀI CHÍNH . có chiều rộng dưới 600mm...Loại khác ..Loại khác . không ở dạng cuộn và không có hình nổi: .... ..Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác..Có hàm lượng carbon dưới 0.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.Dạng lượn sóng 407 Thuế suất (%) 0 5 3 10 5 10 12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế . chiều dày không quá 0. chiều dày trên 1..Hình lượn sóng....Chưa được phủ. mạ hoặc tráng kim loại 90 20 .Hình lượn sóng..17 mm .Loại khác . chiều dày trên 1.Loại khác.. chiều dày từ 4...

6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Dạng lượn sóng.Loại khác.Dạng đai và dải.Được sơn.. mạ hoặc tráng.Loại khác.Dạng đai và dải... chiều rộng không quá 400 mm 20 00 . chiều rộng không quá 400 mm .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: ..5 mm .Loại khác .12 7212 7212 7212 7212 10 10 10 00 10 90 00 20 7212 20 10 00 7212 20 20 00 7212 20 90 00 7212 30 7212 30 10 00 7212 30 20 00 7212 30 90 7212 30 90 10 7212 7212 7212 7212 30 90 90 40 40 10 00 40 20 00 7212 40 90 00 7212 50 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng. chiều rộng không quá 400 mm . chiều dày không quá 0.Loại khác ..Loại khác .. có hàm lượng carbon dưới 0..Mã hàng 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 Mô tả hàng hoá 23 23 23 29 29 29 29 29 90 90 90 20 00 ..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1....5 mm . chiều rộng không quá 400 mm 30 00 .Dạng đai và dải.5 mm ..Loại khác .Loại khác: 10 00 .Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: 408 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 5 5 5 10 10 0 10 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Được phủ. chiều rộng không quá 400 mm . chiều dày không quá 0. quét vécni hoặc phủ plastic: .Loại khác: .. chiều dày không quá 0.. có hàm lượng carbon dưới 0...Loại khác .Loại khác....6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.17 mm 90 00 .Loại khác: 10 00 .. có chiều rộng dưới 600mm.Dạng lượn sóng 20 00 .Loại khác .... chiều rộng không quá 400 mm .Được mạ hoặc tráng thiếc: . . mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0.17 mm 7211 90 90 00 .Dạng đai và dải.. có hàm lượng carbon dưới 0.Dạng đai và dải..Dạng đai và dải.04% tính theo trọng lượng ..6% tính theo trọng lượng 7211 90 30 00 ... chiều rộng không quá 400 mm 30 00 .Loại khác 72.Loại khác.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: .BỘ TÀI CHÍNH ...Dạng đai và dải.17 mm 90 00 ...Loại khác.. đã phủ. có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác..

10 . dạng cuộn cuốn không đều....Loại khác 10 20 90 409 Thuế suất (%) 10 0 10 0 10 0 0 0 0 10 0 5 5 10 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 7214 7214 7214 7214 7214 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Sắt hoặc thép không hợp kim.Loại để làm que hàn .....Loại khác. mới chỉ qua rèn..Thép cơ khí chế tạo 10 11 90 .Loại khác .Loại khác 72.Loại khác ..Loại khác 90 .....Thép cơ khí chế tạo .5 mm: 20 10 .Loại khác: ....Có mặt cắt ngang hình tròn: 10 11 10 ..Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm .Thép cơ khí chế tạo ..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Dạng đai và dải.Mã hàng 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 50 60 60 60 7212 60 Mô tả hàng hoá 10 . được cán nóng. kẽm 90 90 .6% tính theo trọng lượng: 10 11 ...BỘ TÀI CHÍNH . .kẽm 10 90 . kẽm 20 90 .....Mạ hoặc tráng nhôm.13 7213 10 00 00 7213 20 00 00 7213 91 00 7213 7213 7213 7213 7213 7213 7213 91 91 91 99 99 99 99 72.14 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác. gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán . chiều rộng không quá 400 mm 20 00 ..Loại khác: 90 10 ....Có hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. cán nóng...Loại khác: ...Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: . dạng thanh và que.. rãnh..Loại để làm que hàn . kéo nóng hoặc ép đùn nóng.Loại khác. chiều rộng không quá 400 mm: 10 10 ..Loại khác 10 19 .. kể cả công đoạn xoắn sau khi cán. có hàm lượng carbon dưới 0. bằng thép dễ cắt gọt .Dạng đai và dải..Đã qua rèn: .Được dát phủ: 10 00 ...Mạ hoặc tráng nhôm....Loại khác 20 . có hàm lượng carbon dưới 0..Có răng khía.Loại khác.5 mm 90 00 .

....Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 21 10 .Loại khác 7214 20 19 . bằng thép dễ cắt gọt .Loại khác: 7214 20 29 10 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 20 29 90 .Có hàm lượng carbon dưới 0.Thép cơ khí chế tạo 7214 10 21 90 .........BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 7214 20 29 .6% tính theo trọng lượng: 7214 20 11 .......... gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: .Thép cơ khí chế tạo 7214 91 20 90 ..Loại khác: 7214 10 21 .Loại khác ...6% tính theo trọng lượng: 7214 91 10 10 .Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 10 21 10 .6% trở lên tính theo trọng lượng: 7214 91 20 10 ...Có hàm lượng carbon từ 0.Thép cơ khí chế tạo 7214 91 10 90 .........Loại khác..Thép cơ khí chế tạo 7214 10 29 90 .Loại khác: 7214 20 21 ..Loại khác 7214 20 ...Thép cơ khí chế tạo 7214 20 11 90 .6% trở lên tính theo trọng lượng...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 10 19 10 ........Thép cơ khí chế tạo 7214 10 19 90 ..Loại khác: 7214 20 19 10 .Có răng khía.Thép cơ khí chế tạo 7214 20 19 90 .Loại khác 7214 10 29 ..Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 11 10 .Loại khác 7214 91 20 .Thép cơ khí chế tạo 7214 20 21 90 ...........Có hàm lượng carbon từ 0..Loại khác 410 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 0 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .. rãnh.Có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác 7214 99 . loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: 7214 99 10 10 .Loại khác ............Loại khác 7214 30 00 00 .........Loại khác: 7214 10 29 10 ..Loại khác: 7214 91 .Loại khác: 7214 99 10 .Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): 7214 91 10 .Thép cơ khí chế tạo 7214 99 10 90 .

. không được gia công quá mức cán nóng.... không gia công quá mức cán nóng..Hình chữ I . có chiều cao từ 80mm trở lên .Thép cơ khí chế tạo 7215 50 10 90 .Thép cơ khí chế tạo 7215 50 90 90 .Thép cơ khí chế tạo 7214 99 90 90 .Góc.Hình chữ T . không gia công quá mức cán nóng.. kéo nóng hoặc ép đùn... không gia công quá mức cán nóng.Hình chữ L hoặc chữ T.. loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn : 7215 50 10 10 .Loại khác 7215 90 00 ...Hình chữ U . có chiều cao dưới 80 mm .Hình chữ U.. kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: . có chiều cao dưới 80 mm: .... I hoặc H không gia công quá mức cán nóng.Thép cơ khí chế tạo 7215 90 00 90 .6% trở lên tính theo trọng lượng....Loại khác 72. khuôn và hình khác.Có chiều cao dưới 80 mm .Loại khác. .Hình chữ U. kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: .Loại khác 411 Thuế suất (%) 5 10 0 5 10 5 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế ..Hình chữ L ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 99 90 .Loại khác: 7214 99 90 10 .. kéo nóng hoặc ép đùn..Có hàm lượng carbon từ 0. kéo nóng hoặc ép đùn. khuôn.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 7215 90 00 10 ..16 7216 10 00 00 7216 21 00 00 7216 22 00 00 7216 7216 7216 7216 31 32 33 40 00 00 00 00 00 00 00 00 7216 50 7216 50 10 00 7216 50 90 00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc..Loại khác: 7215 50 90 10 . I hoặc H. mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội 7215 50 .Loại khác 72. mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: 7215 50 10 . 7215 10 00 00 . hình.Hình chữ H ..Bằng thép dễ cắt gọt.Hình chữ L hoặc chữ T.Loại khác 7215 50 90 .15 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác...

.Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh) 412 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 5 5 5 10 5 0 5 10 0 0 Vụ Chính sách thuế . dây thép dễ cắt gọt . thép dây dẹt cuộn tang.Không được mạ hoặc tráng..25% tính theo trọng lượng .Loại khác .Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: . thép dây dẹt cuộn tang.Có hàm lượng carbon từ 0.BỘ TÀI CHÍNH .Chứa hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon từ 0..45% tính theo trọng lượng ...6% tính theo trọng lượng: ....Thu được từ các sản phẩm cán phẳng ... khuôn và hình khác.Loại khác Dây sắt hoặc thép không hợp kim.Có hàm lượng carbon từ 0.25% đến dưới 0..Có hàm lượng carbon dưới 0.Mã hàng 7216 61 00 00 7216 69 00 00 7216 91 00 00 7216 99 00 00 72...6% tính theo trọng lượng .. thép dây dự ứng lực...Loại khác: .Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng ..17 7217 10 7217 10 10 00 7217 10 22 00 7217 10 29 00 7217 10 31 00 7217 10 39 00 7217 20 7217 20 10 00 7217 20 20 00 7217 20 91 00 7217 20 99 00 7217 30 7217 30 10 00 7217 30 20 00 7217 30 31 00 Mô tả hàng hoá .Được mạ hoặc tráng kẽm: . dây tanh.Loại khác .6% trở lên tính theo trọng lượng: .45% trở lên tính theo trọng lượng: .25% tính theo trọng lượng .Có hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon từ 0.25% đến dưới 0.Loại khác . không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .6% trở lên tính theo trọng lượng: .Loại khác .Dây tanh. đã hoặc chưa được đánh bóng: ...25% tính theo trọng lượng ....Góc.. thép dây dự ứng lực..Dây thép làm nan hoa.Có chứa hàm lượng carbon từ 0.Chứa hàm lượng carbon từ 0..Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) .25% đến dưới 0.. dây thép dễ cắt gọt .. .

Chiều dày dưới 1..Loại có hàm lượng carbon dưới 0.Chiều dày từ 4.Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) 99 00 00 .Loại khác 7217 90 00 .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4..19 7219 7219 7219 7219 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 7219 7219 7219 31 32 33 34 35 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 7219 90 20 00 7219 90 90 00 Thép không gỉ cán phẳng.Chiều dày từ 0.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.BỘ TÀI CHÍNH .Chiều dày từ 4.Loại khác: 91 00 00 ... ...75 mm . hoặc dập..Chiều dày dưới 3 mm . tạo sóng hoặc đánh bóng .75 mm .5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán.75 mm .Chiều dày dưới 0.Chiều dày từ 4..Không gia công quá mức cán nguội: .Loại khác 72.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4....Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7217 30 39 00 .75 mm đến 10 mm .5 mm đến 1 mm ..Chiều dày dưới 3 mm .5 mm .75 mm đến 10 mm .Loại khác 413 Thuế suất (%) 5 10 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..18 7218 7218 7218 PHÂN CHƯƠNG III THÉP KHÔNG GỈ Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác..Không gia công quá mức cán nóng.. ở dạng cuộn: .5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán. tạo sóng hoặc đánh bóng . có chiều rộng từ 600 mm trở lên..Loại khác: 7217 90 00 10 . 10 00 00 .Chiều dày từ 1. hoặc dập.Chiều dày trên 10 mm . bán thành phẩm thép không gỉ. không ở dạng cuộn: .Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm ..25% tính theo trọng lượng 7217 90 00 90 .Không gia công quá mức cán nóng.Chiều dày trên 10 mm ...Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác .75 mm trở lên ....Loại khác 72.

Dạng đai và dải... ..Các thanh và que khác: ..22 7222 11 00 00 7222 19 00 00 7222 20 7222 7222 7222 7222 7222 7222 20 20 30 30 30 40 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 Thép không gỉ dạng thanh và que khác.. thép không gỉ ở dạng góc. dạng cuộn cuốn không đều. chiều rộng không quá 400 mm . có chiều rộng dưới 600 mm.Không gia công quá mức cán nguội: ...Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm 7223 00 90 00 .Loại khác .75 mm: ..Loại khác: .Loại khác .24 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác.Dạng đai và dải. . khuôn và hình 72.Dạng thanh và que.Không gia công quá mức cán nóng: ....Loại khác .Loại khác PHÂN CHƯƠNG IV THÉP HỢP KIM KHÁC.. CÁC DẠNG THANH. chiều rộng không quá 400 mm .Mã hàng 72. chiều rộng không quá 400 mm . kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: . các bán thành phẩm bằng thép hợp 414 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 Vụ Chính sách thuế .Chiều dày từ 4.. QUE RỖNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM 72.Có mặt cắt ngang hình tròn .Dạng thanh và que..23 Dây thép không gỉ.Dạng đai và dải.Loại khác . 72..Các dạng góc.. chiều rộng không quá 400 mm .Có mặt cắt ngang hình tròn . khuôn và hình khác. mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: . không gia công quá mức cán nóng..75 mm trở lên: .Loại khác 7221 00 00 00 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng...Loại khác .Loại khác .Dạng đai và dải.BỘ TÀI CHÍNH .. 7223 00 10 00 .20 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 11 11 11 12 12 12 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng.Chiều dày dưới 4.Có mặt cắt ngang hình tròn .

.. chiều rộng không quá 400 mm . 7224 10 00 00 ..Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng .Loại khác Thép hợp kim khác được cán mỏng.Loại khác . không gia công quá mức cán nóng. chiều rộng không quá 400 mm .Dạng đai và dải.Bằng thép silic kỹ thuật điện: .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân ...Loại khác .Loại khác... .Loại khác .Bằng thép silic kỹ thuật điện: ...Dạng đai và dải.Loại khác . có chiều rộng dưới 600 mm... chiều rộng không quá 400 mm .Mã hàng Mô tả hàng hoá kim khác.Bằng thép gió: .. chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Dạng đai và dải.Không được gia công quá mức cán nóng: . chiều rộng không quá 400 mm ..Dạng đai và dải..Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác 7224 90 00 00 .26 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 11 11 11 19 19 19 20 20 20 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 91 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 Thép hợp kim khác được cán phẳng.. không gia công quá mức cán nóng.Loại khác: .Dạng đai và dải...Loại khác: .. có chiều rộng từ 600 mm trở lên.25 7225 11 00 00 7225 19 00 00 7225 30 00 00 7225 40 00 00 7225 50 00 00 7225 91 00 00 7225 92 00 00 7225 99 00 00 72.Loại khác..Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: ... không ở dạng cuộn . ở dạng cuộn .Loại khác: ..Loại khác......Loại khác ..Dạng đai và dải.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác ..Loại khác .Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .. không được gia công quá mức cán nguội . ...Loại khác 72. chiều rộng không quá 400 mm 415 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .

. kéo nóng hoặc ép đùn: ..Có mặt cắt ngang hình tròn .. .Loại khác 72.Thanh và que rỗng: . hình bằng thép hợp kim khác..Bằng thép mangan . không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .6% trở lên tính theo trọng lượng: .Loại khác .28 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 10 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 7228 30 10 00 7228 30 90 00 7228 40 7228 40 10 00 7228 40 90 00 7228 50 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 50 50 60 60 60 70 80 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 7228 80 11 00 7228 80 19 00 7228 80 90 00 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác.Bằng thép gió 7227 20 00 00 . bằng thép silic-mangan: .Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác . thanh và que rỗng..Các dạng góc. các dạng góc..Có mặt cắt ngang hình tròn . bằng thép gió: . được cán nóng.29 Dây thép hợp kim khác.. bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác 72. không gia công quá mức rèn: .Bằng thép silic-mangan 7229 90 00 00 .Dạng thanh và que khác.Loại khác .Loại khác ..Có hàm lượng carbon từ 0...Các loại thanh và que khác: .27 Các dạng thanh và que thép hợp kim khác..Loại khác .silic 7227 90 00 00 ...Các loại thanh và que khác..Loại khác . 7229 20 00 00 .Ở dạng thanh và que.Loại khác 416 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác 72. 7227 10 00 00 .Có mặt cắt ngang hình tròn .. không gia công quá mức cán nóng.BỘ TÀI CHÍNH . khuôn và hình .Ở dạng thanh và que. dạng cuộn không đều.. khuôn.Có mặt cắt ngang hình tròn ...Loại khác ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7226 99 90 00 .Các loại thanh và que khác.

thanh chống xô. Mã hàng Mô tả hàng hoá Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc) .Cọc cừ 7301 20 00 00 .. bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.Ray . 7301 10 00 00 . 2. tấm xiết (kẹp ray). thanh nối ray. ghi chéo (cóc đường ray). ray dẫn hướng và ray có răng. sắt hoặc thép ở dạng góc.01 73. cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác. Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội.. 7303 00 10 00 . lưỡi ghi.Lưỡi ghi.Dạng góc.03 417 10 3 Vụ Chính sách thuế . ống dẫn. khuôn và hình Thuế suất (%) 73. khuôn và các dạng hình đã được hàn. ghi chéo (cóc đường ray). 1. gối ray.Loại khác: . có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm. như: ray. tấm đệm ray. thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc.Loại khác Các loại ống. đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp.Tà vẹt (dầm ngang) . .Các loại ống và ống dẫn 7303 00 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH .02 7302 10 00 00 7302 30 00 00 7302 7302 7302 7302 40 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép.Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép Chú giải. cần bẻ ghi và các đoạn nối khác . tà vẹt (dầm ngang).Loại khác 0 5 0 0 0 0 0 73.

.Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: .Ống dẫn chịu áp lực cao . bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép ..Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): . có mặt cắt ngang hình tròn.. sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: .Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan .Loại khác .. có mặt cắt ngang hình tròn.Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan 418 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 5 0 1 10 5 0 1 10 5 0 1 0 1 1 Vụ Chính sách thuế .Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): . có mặt cắt ngang hình tròn..Loại khác: ..Ống khoan bằng thép không gỉ ..45% tính theo trọng lượng .Ống dẫn chịu áp lực cao .45% tính theo trọng lượng .Bằng thép không gỉ ....Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0........Ống chống.. ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng..... bằng thép không gỉ: . bằng thép không gỉ ...Loại khác: ...Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0. bằng sắt hoặc thép không hợp kim: . bằng thép hợp kim khác: ...Loại khác .Loại khác.Loại khác.Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 73.. ống và ống khoan...Ống dẫn chịu áp lực cao ....Loại khác ..Ống dẫn chịu áp lực cao ..04 7304 11 00 00 7304 19 00 00 7304 7304 7304 7304 22 23 24 29 00 00 00 00 00 00 00 00 7304 31 7304 31 10 00 7304 7304 7304 7304 31 31 31 31 90 90 10 90 20 90 30 7304 7304 7301 7304 7304 31 39 39 39 39 90 00 00 00 00 90 10 20 30 7304 39 00 90 7304 7304 7304 7304 7304 7304 41 41 41 49 49 49 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 7304 51 7304 51 10 00 Các loại ống.Ống khoan khác .Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ...Loại khác.Loại khác ..Loại khác: .. không nối...Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác.Loại khác .

. tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)..Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo 30 ..Loại khác: 10 .Loại khác .Loại khác.Mã hàng 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 51 51 51 59 59 59 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 .Loại khác: 10 .. nối mở.Ống dẫn chịu áp lực cao .Loại khác ..Hàn. có mặt cắt hình tròn. ống dẫn.....Loại khác 419 Thuế suất (%) 0 1 0 1 0 1 10 5 5 5 10 5 5 5 5 10 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . bằng thép không gỉ .Loại khác ....Loại khác ..45% tính theo trọng lượng 7304 90 00 90 .Loại khác 73.Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang .Loại khác Các loại ống..Hàn theo chiều dọc: ... . được hàn: ..Ống dẫn chịu áp lực cao 20 .... bằng thép không gỉ ..Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ . hàn. được hàn.Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: . .Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: ....Ống dẫn chịu áp lực cao 90 .Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác .4 mm.BỘ TÀI CHÍNH . tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự)..Hàn.Ống dẫn chịu áp lực cao 90 .Loại khác: 10 ....Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: ...05 7305 7305 7305 7305 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 7305 7305 7305 7305 7305 7305 7305 31 31 31 39 39 39 90 10 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 73.06 7306 11 00 00 7306 19 00 00 7306 21 00 00 7306 29 00 00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ. đường kính mặt cắt ngoài trên 406. thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ..Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí .Loại khác: .Loại khác .Loại khác hàn theo chiều dọc ....

.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . có đường kính ngoài không quá 12 mm .. bằng sắt hoặc thép...Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp .Loại có mép bích để ghép nối Thuế suất (%) 10 10 10 5 10 7 7 7 7 5 5 5 5 10 5 10 73.Loại khác .. .Loại khác.Loại khác.Loại khác: . được hàn....Loại khác. với đường kính ngoài không quá 10 mm . bằng thép không gỉ: 7307 21 00 00 ..Loại khác..Loại khác .Ống dùng cho nồi hơi .Ống dẫn chịu áp lực cao .Loại khác .Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật .. có mặt cắt ngang hình tròn. măng sông). được mạ đồng..Phụ kiện dạng đúc: 7307 11 00 00 .Ống thép vách đơn hoặc kép.Mã hàng 7306 30 7306 30 10 00 7306 30 20 00 7306 30 30 00 7306 7306 7306 7306 30 90 30 90 10 30 90 90 40 7306 40 10 00 7306 40 20 00 7306 40 30 00 7306 40 90 00 7306 50 7306 50 10 00 7306 50 90 00 7306 7306 7306 7306 7306 7306 7306 61 69 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 90 10 90 90 Mô tả hàng hoá .Loại khác: . có mặt cắt ngang hình tròn.. bằng thép hợp kim khác: ..Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện.... có mặt cắt ngang hình tròn. tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm .Ống dùng cho nồi hơi ..Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng..Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ.. được hàn.Loại khác Các loại ống nối (phụ kiện ghép nối) cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ. bằng sắt hoặc thép không hợp kim: ...Ống dùng cho nồi hơi . có đường kính ngoài trên 105 mm ..Loại khác .Bằng gang không dẻo 7307 19 00 00 . được hàn. khuỷu.Loại khác. được hàn.Ống dẫn chịu áp lực cao . bằng thép không gỉ: . có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: .07 420 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .. khớp nối..

nhịp cầu. tấm..Thép chống lò . thanh. . cột trụ và các loại cột khác).. khung mái. cột lưới...Loại khác ...Loại khác .Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): . khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 93 00 00 . lan can.BỘ TÀI CHÍNH .... ván khuôn. cửa chớp. cửa sổ..Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối . hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng..Loại ống khuỷu... khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 23 00 00 . mái nhà.. khuôn.. cửa ra vào.Cầu và nhịp cầu: .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Loại khác: .Loại hàn giáp mối 7307 99 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7307 22 00 00 ... cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào .Tháp: ..Thiết bị dùng cho giàn giáo..Loại khác .Loại có mép bích để ghép nối 7307 92 00 00 .Cửa ra vào. ngưỡng cửa ra vào.Loại khác 73..Loại khác .06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ. và các loại khung cửa.Loại khác: 7307 91 00 00 . cầu.Loại khác: 421 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 5 5 10 0 3 0 Vụ Chính sách thuế .Cột lưới (kết cấu giàn): .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Loại khác .Loại hàn giáp mối 7307 29 00 00 .08 7308 10 7308 10 10 00 7308 10 90 00 7308 20 7308 20 11 00 7308 20 19 00 7308 20 21 00 7308 20 29 00 7308 30 00 00 7308 40 7308 40 10 00 7308 7308 7308 7308 40 90 40 90 10 40 90 90 90 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94. góc.. cửa cống.Loại ống khuỷu... bằng sắt hoặc thép.Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối ... vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: . bằng sắt hoặc thép.

bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 00 19 90 .10 7310 10 00 00 7310 21 7310 7310 7310 7310 7310 21 21 29 29 29 73.Có dung tích từ 50 lít trở lên . . đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi).11 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép..Loại khác: .Có dung tích dưới 1 lít . 73.. két.Ray dùng cho tàu thuyền 7308 90 90 00 . lon và các loại đồ chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).. thùng phuy...Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 7308 90 30 00 .Tấm mạ kẽm....Mã hàng Mô tả hàng hoá 7308 90 20 00 . bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít..Có dung tích dưới 30 lít 00 19 . .. đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt.. trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG): 00 11 00 . bằng sắt hoặc thép.Loại khác: 7311 7311 7311 7311 10 00 90 00 Các loại đồ chứa dạng két. thùng hình trống. hình hộp.Loại khác 7309 00 00 00 Các loại bể chứa.Có dung tích dưới 50 lít: .Loại khác . có dung tích trên 300 lít..Loại khác 10 00 90 00 422 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 10 15 10 15 10 17 5 0 Vụ Chính sách thuế . nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.Loại khác ..Loại khác: 00 19 10 .... đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm 7308 90 40 00 .Dạng hình trụ bằng thép đúc liền.. uốn cong và định hình 7308 90 50 00 . hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): ... đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt.BỘ TÀI CHÍNH .Bộ phận của ống hoặc đường ống..Có dung tích dưới 1 lít .Lon..

73. bằng thép không gỉ .Tấm đan. cáp.Loại khác 73.. .Dây bện tao.Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá. bằng thép không gỉ ..Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 99 90 ...Loại khác: ..12 7312 10 7312 10 10 00 7312 10 20 00 7312 7312 7312 7312 7312 10 10 10 10 90 40 90 90 90 00 00 10 90 00 Dây bện tao. trừ thép không gỉ ..Loại khác 7313 00 00 00 Dây sắt hoặc thép gai... được hàn ở các mắt nối: ..Loại khác: 99 10 . lưới và rào khác. lưới và rào khác: 423 Thuế suất (%) 17 5 0 5 5 5 3 5 5 30 0 0 10 10 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại đai liền dùng cho máy móc.Các loại phên. bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên ..14 7314 12 00 00 7314 14 00 00 7314 19 7314 19 10 00 7314 19 90 00 7314 20 00 00 7314 31 00 00 7314 39 00 00 Tấm đan (kể cả đai liền).Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm .. . dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép.Loại khác .Được mạ hoặc tráng kẽm . băng tết...Loại khác: .. dây thừng.Mã hàng 7311 7311 7311 7311 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 91 00 . phên.Có dung tích dưới 30 lít 99 .Loại khác .. dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không. dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay .. chưa cách điện. được hàn ở mắt nối. sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)..Cáp thép dự ứng lực .Loại khác .Dây bện tao có đường kính dưới 3mm . dây thừng và cáp: .Tấm đan: .. lưới và rào.Tấm đan khác. lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép. dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép....BỘ TÀI CHÍNH ..Loại đai liền dùng cho máy móc.Phên. phên..

Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm ....Loại khác.15 7315 11 7315 11 11 00 7315 11 12 00 7315 11 19 00 7315 11 21 00 7315 11 22 00 7315 11 23 00 7315 11 29 00 7315 12 00 00 7315 19 7315 19 11 00 7315 19 12 00 7315 19 19 00 7315 7315 7315 7315 7315 7315 19 19 19 20 20 20 7315 7315 7315 7315 7315 7315 7315 81 81 81 82 82 82 89 91 00 92 00 99 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 ..Xích con lăn: ...Loại khác ..Loại khác .Loại khác ..Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal) Xích và các bộ phận rời của xích..Loại khác ..Loại xích khác .Loại khác: 424 Thuế suất (%) 30 30 30 20 35 35 1 35 35 1 1 1 35 35 1 35 35 1 1 1 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế ..Xích xe môtô ..Xích khác: ...Loại khác ..Mã hàng 7314 7314 7314 7314 41 42 49 50 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 73...Bằng thép mềm .Bằng thép mềm: .Được mạ hoặc tráng kẽm ........Xích xe đạp ....Các bộ phận: .. bằng sắt hoặc thép.Xích xe đạp ...Loại khác ...Loại khác .Bằng thép mềm: .. ghép nối bằng mối hàn: .Xích xe môtô .Bằng thép mềm .Nối bằng chốt có ren hai đầu: ....BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: ....Loại khác .Loại khác: ..Được tráng plastic .....Bằng thép mềm ..... ..Xích xe môtô ...Xích xe đạp ...........Xích xe đạp ..Xích xe môtô .....Xích trượt: .

.BỘ TÀI CHÍNH .....Vít đầu vuông .Loại khác: 7315 89 21 00 . vít treo.Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 425 20 20 20 1 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ..Đinh móc và đinh vòng: ... ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83... 7317 00 10 00 .... móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép. đinh tán... vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.. đai ốc..17 73.18 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 11 12 12 12 12 12 12 12 13 13 00 00 10 10 10 90 90 90 10 10 90 10 90 Vít. ..Loại khác 7316 00 00 00 Neo...Có đường kính ngoài không quá 16 mm: ...Các bộ phận khác: 7315 90 10 .. chốt hãm..Xích xe môtô 7315 89 29 00 . có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác.Xích xe đạp 7315 89 12 00 ...05) và các sản phẩm tương tự..Ghim dập 7317 00 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá ...Xích xe đạp 7315 89 22 00 .....Xích xe môtô 7315 89 19 00 ..Loại khác 7315 90 .Loại khác: 7315 90 90 10 ..Các sản phẩm đã ren: ..Đinh dây 7317 00 20 00 . chốt định vị... đinh bấm.Loại khác ...Loại sử dụng cho ô tô ...Loại khác . nhưng trừ loại có đầu bằng đồng....Vít gỗ khác: . bằng sắt hoặc thép..Bằng thép mềm: 7315 89 11 00 . bu lông.Bằng thép mềm: 7315 90 10 10 . Đinh.. đinh ấn (đinh rệp)..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 90 90 ..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 10 90 . đinh gấp.Loại sử dụng cho ô tô . vít đầu vuông..Loại khác 7315 90 90 .Loại khác: ....Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 33 33 1 33 33 1 35 1 35 1 3 73.

.Loại khác: 10 .....Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Loại sử dụng cho ô tô 90 ... có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: ..Loại khác: 10 ....Loại khác: 10 ...Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại khác .......Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 .........Loại khác ..................Đinh vít và bu lông khác..Loại khác: 10 ..Loại khác: 10 ..Vít tự hãm: ........Có đường kính ngoài không quá 16 mm: ...Vít cho kim loại: 10 ......... có hoặc không có đai ốc: 10 ...Đai ốc: ...Loại khác: .Loại khác ..Bu lông cho kim loại.Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại khác .....Loại khác .........Vít cho kim loại: 10 .Loại khác ......Bu lông cho kim loại.Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 .......Loại khác .....Loại sử dụng cho ô tô 90 . có hoặc không có đai ốc: 10 ..Loại khác ....Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Loại khác .Loại khác .Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 13 13 13 13 13 14 14 14 14 14 14 14 15 10 10 90 90 90 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 11 11 11 12 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 12 12 19 19 19 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 91 91 91 92 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 16 16 16 16 16 16 92 92 99 99 99 10 10 10 90 90 90 10 10 10 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .Loại sử dụng cho ô tô 426 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .....Loại sử dụng cho ô tô 90 ...

Loại khác ......Loại khác: 90 10 ..Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: 10 .Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Loại khác 90 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Loại khác: 90 10 .......Loại khác 90 ...Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ........Chốt hãm và chốt định vị: 10 ...Loại khác: 90 10 ......Đinh tán: 10 ..Loại khác ........Loại khác: 90 10 .Loại khác: 10 ..............Vòng đệm khác: 10 ...Loại khác: 10 .Loại khác ..Loại khác 90 .Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .......Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Các sản phẩm không có ren: .Loại khác: 427 Thuế suất (%) 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Loại khác 90 .Loại khác .Loại khác ....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Loại khác 90 .Loại khác: 90 10 ..Loại khác 90 .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ..Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 16 19 19 19 19 19 19 19 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 21 21 21 21 21 21 21 22 22 22 22 22 22 22 23 23 23 23 23 23 23 24 24 24 24 24 24 24 29 29 29 29 29 Mô tả hàng hoá 90 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ..Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ....Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ................Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ......Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ......BỘ TÀI CHÍNH ....Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .

lò sấy..Dùng cho xe có động cơ .Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác . 7319 20 00 00 . kim móc... vỉ lò..Lò xo cuộn: .Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất . để sử dụng bằng tay.Loại dùng nhiên liệu lỏng .Lò xo lá và các lá lò xo: .Loại khác. bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm). kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn .. kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn . lò ga hình vòng.. lò nướng.Các loại kim khác 7319 90 00 00 . ..Loại khác Bếp lò. kim thêu và các loại tương tự.Loại sử dụng cho ô tô 7318 29 90 90 .Bộ phận: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7318 29 90 10 .Loại khác.21 7321 11 00 00 7321 12 00 00 7321 19 00 00 7321 81 00 00 7321 7321 7321 7321 7321 82 89 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Lò xo và lá lò xo... lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng.. .... bằng sắt hoặc thép. kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép.Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác . bằng sắt hoặc thép. vỉ nướng.Loại khác .Loại khác: ..Dụng cụ khác: .Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm: .Kim băng 7319 30 00 00 . chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.Của buồng đốt dùng cho lò đốt bằng dầu hỏa .. cái xỏ dây. kim đan.Loại khác 428 30 30 30 3 3 3 3 3 3 26 26 26 26 26 26 10 10 Vụ Chính sách thuế .19 Kim khâu.Loại dùng nhiên liệu lỏng .Loại khác .Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất .Loại khác 73.20 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 73...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác Thuế suất (%) 5 10 73. bằng sắt hoặc thép..

24 7324 10 00 00 7324 7324 7324 7324 21 00 00 29 00 00 90 90 10 00 Bộ đồ ăn.Loại khác.Đồ dùng nhà bếp .. bằng sắt hoặc thép... có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng.Loại khác: . các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng. đã hoặc chưa được tráng men .Bồn tắm: .Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép...Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 429 29 30 26 28 30 30 30 30 30 30 20 20 30 35 35 30 Vụ Chính sách thuế .23 7323 10 00 00 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 91 91 91 92 93 93 93 94 99 99 99 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 73.Loại khác: .Loại khác Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng...Loại khác 7322 90 00 00 . kể cả các bộ phận: .22 73.. bằng sắt hoặc thép. đồ nhà bếp...Bằng thép không gỉ: . bao tay và các loại tương tự.Loại khác Thuế suất (%) 73.Loại khác ... bằng sắt hoặc thép.Loại khác .. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.. bằng sắt hoặc thép. đã tráng men ...Bằng gang.. bùi nhùi bằng sắt hoặc thép.Chậu rửa và bồn rửa.BỘ TÀI CHÍNH . miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.Lò sưởi và bộ phận của chúng: 7322 11 00 00 . đã tráng men .. . .. chưa tráng men: .Đồ dùng nhà bếp .Bằng gang.Bằng gang. thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà) không sử dụng năng lượng điện.Mã hàng Mô tả hàng hoá Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó. bằng thép không gỉ . bằng sắt hoặc thép.Bằng gang 7322 19 00 00 .Đồ dùng nhà bếp . bao tay và các loại tương tự ...Loại khác . .Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép..

. đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . .Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền ..Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: ..Loại khác 30 30 73..Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng ..Loại khác: ...Bằng thép không gỉ ....Loại để sản xuất tanh lốp xe .Bô. ..Loại khác 430 20 20 20 7 18 20 20 0 20 5 18 18 18 18 0 18 Vụ Chính sách thuế .Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 99 ....Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp: . mấu..Bánh lái tàu thuỷ ..Bẫy chuột .Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự ..Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su . lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu để trong phòng 7324 90 90 00 ...Loại khác Thuế suất (%) 73...Loại khác: 91 00 00 ..25 7325 10 7325 10 10 00 7325 10 90 00 20 20 7325 20 7325 7325 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép....Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su .Loại khác: . gai.Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su 99 90 00 ..Bằng gang không dẻo: .Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7324 90 20 00 ..Loại khác: 99 10 00 .Móng ngựa..26 7326 11 00 00 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 19 19 19 20 20 20 20 20 20 90 90 90 00 00 10 00 90 20 50 90 90 90 00 00 10 90 10 00 30 00 7326 90 40 00 7326 90 50 00 7326 90 70 00 7326 90 90 7326 90 90 10 7326 90 90 90 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.Loại khác ..Loại khác: ..Loại khác: .Loại khác .Bẫy chuột ..

8 Pb Chì 1. 1.8 Zn Kẽm 1.85% tính theo trọng lượng là đồng. với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau: Bảng – Các nguyên tố khác Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Nguyên tố Ag Bạc 0.4 Mg Magie 0. hoặc Kim loại có ít nhất 97. (c) Các hợp kim đồng chủ Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng.5%. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2.7 Sn Thiếc 0.3 (*) Các nguyên tố khác. tính cho mỗi nguyên tố 0.3 Cr Crom 1. thường không có tính rèn và sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất 431 Vụ Chính sách thuế . Si (Silic). Be (Berili). Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Đồng nguyên chất Kim loại có ít nhất 99. Fe (Sắt).3 Các nguyên tố khác (*).5% tính theo trọng lượng là đồng. với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên.5 Cd Catmi 1.Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng Chú giải.0 Zr Ziriconi 0.25 As Asen 0. (b) Hợp kim đồng Vật liệu kim loại khác với đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác. ví dụ: Al (nhôm).8 Te Telu 0. Co (Cobal). Mn (Mangan).5 S Lưu huỳnh 0.BỘ TÀI CHÍNH . Ni (Niken).

ví dụ. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. ép đùn. (e) Dạng hình Các sản phẩm được cán. hình dạng mặt cắt là hình tròn. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).03 đồng chưa gia công.BỘ TÀI CHÍNH . ở dạng cuộn hoặc không. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. que. chiều dài bằng nhau song song). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. có cùng hình dạng. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Các loại que và thanh dây có đầu nhọn hay được xử lý đơn giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).03). ở dạng cuộn hoặc không. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. (d) Thanh và que Các sản phẩm được cán. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". hình dạng mặt cắt là hình tròn. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. ép đùn. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. được đưa vào nhóm 74. (f) Dây Các sản phẩm được cán. lá. kéo. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. tấm. Riêng đồng phospho có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28.48. (g) Tấm. thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống. khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. không ở dạng cuộn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". hai cạnh kia thẳng. bầu dục. bầu dục. ép đùn. lá mỏng. dải. hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau và song song). ở dạng cuộn. và khác với định nghĩa về thanh. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. rèn hoặc tạo hình. chữ nhật (kể cả hình vuông). dây. cụ thể: . ống hoặc ống dẫn.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. 432 Vụ Chính sách thuế . chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo. phiến. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.các hợp kim khác hoặc như chất khử ô-xi. kéo hoặc rèn.

uốn cong. gân. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.09 và 74. có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp. và . với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. đồng dạng và đồng hướng. 433 Vụ Chính sách thuế . hình côn hoặc nối với các mặt bích. hình núm. niken và kẽm.Hàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngniken-kẽm (bạc niken)). (h) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. Trong Chương này. . Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)). hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. Trong trường hợp có nguyên tố khác. ren. mặt cắt là hình tròn. Các nhóm 74. có hoặc không có các nguyên tố khác. đai hoặc vòng. chữ nhật (kể cả hình vuông). hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.Hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác. 1. có hoặc không có các nguyên tố khác. (d) Hợp kim trên cơ sở đồng và niken Hợp kim đồng và niken. dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ. Trường hợp có nguyên tố khác. rãnh. khoan. trọng lượng của niken phải trội hơn so với trọng lượng của từng nguyên tố khác. hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông.10 áp dụng cho các tấm. có hoặc không có các nguyên tố khác. Chú giải phân nhóm. đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hình giọt nước. làm lượn sóng. nở ra. xếp được. cuộn hoặc không. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. Khi có các nguyên tố khác: .. trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng. mép. (b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) Hợp kim đồng và thiếc.Hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngthiếc (đồng thanh)). bầu dục.BỘ TÀI CHÍNH . (c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken) Hợp kim đồng. lá. với mọi loại kích thước. tráng. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. thắt lại. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) Hợp kim đồng và kẽm. kẻ carô.

Que .Bằng đồng tinh luyện: ...Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau) ..07 7407 10 7407 10 30 00 7407 10 90 00 0 3 Đồng ở dạng thanh.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7407 29 00 00 .. 0 7402 00 00 00 Đồng chưa tinh luyện.Dạng hình .Thanh để kéo dây ..Bột có cấu trúc lớp. đồng xi măng hoá (đồng kết tủa)... .. vảy đồng 0 0 74.Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm 11 00 90 .Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74. 7406 10 00 00 . 0 74.Loại khác 19 00 00 .Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: 11 00 10 .Bằng đồng tinh luyện: 11 00 .... 0 7405 00 00 00 Hợp kim đồng chủ.Cực âm và các phần của cực âm .BỘ TÀI CHÍNH ..Bột không có cấu trúc lớp 7406 20 00 00 .05) 0 0 0 0 0 0 0 7404 00 00 00 Đồng phế liệu và mảnh vụn.. que và dạng hình.Đồng tinh luyện: ..Hợp kim đồng: . 0 74.06 Bột và vảy đồng. .Loại khác .03 7403 7403 7403 7403 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 7403 21 00 00 7403 22 00 00 7403 29 00 00 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.08 7408 7408 7408 7408 Dây đồng.Loại khác 74.Loại khác 434 0 0 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ...Bằng hợp kim đồng: 7407 21 00 00 .Loại khác . cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7401 00 00 00 Sten đồng. .

dải có chiều dày trên 0.Bằng đồng hợp kim .Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): .Loại khác 74.Bằng đồng tinh luyện . nối khuỷu.Loại khác .09 7409 11 00 00 7409 19 00 00 7409 21 00 00 7409 29 00 00 7409 31 00 00 7409 39 00 00 7409 40 00 00 7409 90 00 00 74.Bằng đồng hợp kim: 7411 21 00 00 ...15 mm. bìa.Đã được bồi: .10 7410 11 00 00 7410 12 00 00 7410 21 00 00 7410 22 00 00 Đồng ở dạng tấm..Dạng cuộn . lá.Loại khác 74..BỘ TÀI CHÍNH ..Bằng đồng tinh luyện . . bằng đồng (ví dụ.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7408 22 00 00 .Bằng hợp kim đồng: 7408 21 00 00 .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): .. với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0. . 7411 10 00 00 . khớp nối đôi.Dạng cuộn .Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7411 29 00 00 . 435 Vụ Chính sách thuế ...Bằng hợp kim đồng khác Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy.Mã hàng Mô tả hàng hoá ..11 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.Loại khác .15 mm..Bằng hợp kim đồng khác 74.Chưa được bồi: ....Bằng đồng tinh luyện .12 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 3 3 3 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn.Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7408 29 00 00 .Dạng cuộn .Loại khác .Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) .Bằng đồng tinh chế: ..Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7411 22 00 00 ... plastic hoặc vật liệu bồi tương tự). măng sông).

15 7415 10 7415 10 10 00 7415 10 20 00 7415 10 90 00 7415 21 00 00 7415 29 00 00 7415 7415 7415 7415 33 33 10 00 33 20 00 39 00 00 Đinh.. dây tết và các loại tương tự bằng đồng. bu lông và đai ốc: .Bộ đồ ăn.Loại khác Bộ đồ ăn.Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 20 90 00 . đinh tán.Loại khác đã được ren: ..Loại khác Dây bện tao.Cáp đồng. tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2 7413 00 00 90 ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 74.Bu lông và đai ốc . chốt máy. thép có đầu bịt đồng. ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83. vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự. bằng đồng. chưa được cách điện. đinh vít. đinh ấn (đinh rệp)...05) và các sản phẩm tương tự. miếng cọ nồi..BỘ TÀI CHÍNH ..Đinh vít. . bao tay và các loại tương tự: 7418 11 00 00 . miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng..13 74..Ghim dập . chưa được ren: .Các loại khác.Mã hàng 7412 7412 7412 7412 Mô tả hàng hoá 10 00 00 . bằng đồng. bằng đồng.. bao tay và các loại tương tự 15 0 20 20 20 10 10 10 10 10 74.Loại khác .18 436 29 Vụ Chính sách thuế . bằng đồng hoặc bằng sắt. ... 7413 00 00 10 .Bằng đồng tinh luyện 20 . đinh bấm. cáp.Đinh . cọ rửa hoặc đánh bóng.Loại khác .Đinh và đinh bấm. đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng.. đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng. đinh ấn. ghim rập và các sản phẩm tương tự: . đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng.Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.Bằng đồng hợp kim: 20 10 00 . đinh ốc. bu lông. ghim khoá.. bao tay và các loại tương tự bằng đồng.Đinh vít .

.. rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm 7419 99 ...87).. phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84. bằng dây đồng. các đầu nối cho ống vòi khác . phên và lưới...Loại khác 7419 99 40 00 ..Lò xo 7419 99 50 00 .Tấm đan (kể cả đai liền).Cực dương cho mạ điện.Loại khác: 7419 91 00 00 . móc khóa.Đã được đúc.Bể chứa.Dùng cho máy móc 7419 99 39 . két..Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ 7419 99 39 90 ...Xích và các bộ phận rời của xích ....Loại khác: 7419 99 90 10 .19 Các sản phẩm khác bằng đồng....Loại khác: 7419 99 10 00 ....... các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa 7419 99 20 00 .Loại khác 7418 20 00 00 . đúc khuôn. bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống. thùng...Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng 7419 99 90 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7418 19 00 00 . 7419 10 00 00 ...Loại khác: 7419 99 39 10 .Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự 7419 99 90 ..BỘ TÀI CHÍNH . dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình)...Loại khác 437 Thuế suất (%) 29 38 5 5 5 5 0 5 0 0 5 29 5 Vụ Chính sách thuế . sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal): 7419 99 31 00 .Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 74... chốt dây đai của máy....

ép đùn. hai cạnh kia thẳng. cụ thể: . dây. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 75. hai cạnh kia thẳng. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán.BỘ TÀI CHÍNH . có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". dải. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. ép đùn. kéo hoặc rèn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. kéo. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. không ở dạng cuộn. hình dạng mặt cắt là hình tròn.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). bầu dục. 1. kéo. hai cạnh kia thẳng. lá. (d) Tấm. (c) Dây Các sản phẩm được cán. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. hình dạng mặt cắt là hình tròn. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. tấm.02). chiều dài bằng nhau song song). chiều dài bằng nhau và song song). bầu dục. 438 Vụ Chính sách thuế . rèn hoặc tạo hình. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). và khác với định nghĩa về thanh.Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken Chú giải. lá mỏng. chữ nhật (kể cả hình vuông). dạng cuộn. ống hoặc ống dẫn. có cùng hình dạng. ở dạng cuộn hoặc không. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. chữ nhật (kể cả hình vuông). ép đùn. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. ở dạng cuộn hoặc không. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. lá. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. que.

(e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. hoặc (iii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo trọng lượng. cuộn hoặc không. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. tam giác đều. chữ nhật (kể cả hình vuông). Ngoài các mặt hàng khác. lá.4 0. ren. khoan. làm lượn sóng. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. bầu dục. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. mỗi nguyên tố (b) Hợp kim niken Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của niken trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố nào khác với điều kiện: (i) Hàm lượng của coban trên 1. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. 1. mặt cắt là hình tròn. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài.BỘ TÀI CHÍNH . Chú giải phân nhóm. thắt lại. hình côn hoặc nối với các mép bích. hình núm. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. độ dày thành ống bằng nhau. nhóm 75.06 áp dụng cho các tấm. và (ii) Hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng . (ii) Hàm lượng tính theo trọng lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. nở ra. 439 Vụ Chính sách thuế . hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. rãnh.3 Fe Sắt O Oxy Nguyên tố khác. gân. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.5% tính theo trọng lượng. với điều kiện: (i) Hàm lượng coban không quá 1. với mọi loại kích thước.. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). đồng dạng và đồng hướng.Các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng ) 0. tráng.5% tính theo trọng lượng. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Niken không hợp kim Là kim loại có hàm lượng ít nhất 99% tính theo trọng lượng là niken và có thêm coban. uốn cong.5 0. hình giọt nước. đai hoặc vòng. kẻ carô. đánh bóng hoặc mạ. Trong Chương này.

7508 10 00 00 . khuỷu.Ống và ống dẫn: 7507 11 00 00 . không hợp kim .Bằng niken.Loại khác: 440 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 7506 10 00 00 .Niken Sten 7501 20 00 00 . 7502 10 00 00 .Niken. có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ. oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn.Tấm đan. không hợp kim 7506 20 00 00 .01 0 0 75..Bằng hợp kim niken Các loại ống. không hợp kim 7507 12 00 00 .. Theo Chú giải 1(c) và mục đích của phân nhóm 7508.Phụ kiện của ống và ống dẫn 0 0 0 0 0 0 75. nhưng kích thước mặt cắt ngang không vượt quá 6 mm. 0 7504 00 00 00 Bột và vảy niken.BỘ TÀI CHÍNH . dải và lá mỏng.Bằng hợp kim niken 75. 7501 10 00 00 ..Hợp kim niken 0 0 7503 00 00 00 Niken phế liệu và mảnh vụn. 0 75. Mã hàng Mô tả hàng hoá Niken sten.Dây: . bằng dây niken 7508 90 .Bằng niken.Bằng hợp kim niken 7507 20 00 00 .10. que và hình: . lưới. .05 7505 11 00 00 7505 12 00 00 7505 21 00 00 7505 22 00 00 Niken ở dạng thanh.Thanh. khớp nối đôi. khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm. không hợp kim 7502 20 00 00 .Bằng hợp kim niken .Bằng niken.07 75. không hợp kim .Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken Thuế suất (%) 75.. ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ. que. phên..08 Sản phẩm khác bằng niken. hình và dây. lá.Bằng niken.06 Niken ở dạng tấm. .02 Niken chưa gia công. măng sông).2..

Mã hàng Mô tả hàng hoá 7508 90 30 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Bulông và đai ốc 7508 90 40 00 .Loại khác 441 Thuế suất (%) 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng 7508 90 90 00 .

hai cạnh kia thẳng. chữ nhật (kể cả hình vuông).Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. ở dạng cuộn hoặc không. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. rèn hoặc tạo hình. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. ở dạng cuộn. chữ nhật (kể cả hình vuông). và khác với định nghĩa về thanh. hai cạnh kia thẳng. (c) Dây Các sản phẩm được cán. hai cạnh kia thẳng. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. lá mỏng. cụ thể: .01). (d) Tấm. không ở dạng cuộn. hình dạng mặt cắt là hình tròn. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. tấm. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". que.BỘ TÀI CHÍNH . có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. ống hoặc ống dẫn. chiều dài bằng nhau song song). 442 Vụ Chính sách thuế . tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". ép đùn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. bầu dục. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm Chú giải. bầu dục. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. kéo. dây. ép đùn. kéo. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dài bằng nhau và song song). lá. 1. lá. dải. hình dạng mặt cắt là hình tròn. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 76. ép đùn. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. kéo hoặc rèn. có cùng hình dạng. ở dạng cuộn hoặc không. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).

chữ nhật (kể cả hình vuông). hình núm. 2. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo trọng lượng. bầu dục. đánh bóng hoặc mạ với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. độ dày thành ống bằng nhau. mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ. rãnh. Ngoài những mặt hàng khác.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm. hình giọt nước. các nhóm 76. mặt cắt là hình tròn. carô. ren. với mọi kích thước. 443 Vụ Chính sách thuế . thắt lại. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. hình côn hoặc nối với các mép bích. với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn tính theo trọng lượng (%) Sắt + silic 1 Các nguyên tố khác(1) . Chú giải phân nhóm. gân.06 và 76. đồng dạng và đồng hướng.BỘ TÀI CHÍNH . tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. nở ra.1 (2) (b) Hợp kim nhôm Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng. cuộn hoặc không. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Nhôm. theo mục đích của phân nhóm 7616. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn. tráng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. tính cho mỗi nguyên tố 0. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. lá. với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên. uốn cong. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). khoan. đai hoặc vòng. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.07 áp dụng cho các tấm. Theo Chú giải 1(c) của Chương này..91. 1. gấp nếp.

có chiều dày trên 0. không hợp kim: 444 Vụ Chính sách thuế .Đường kính không quá 0.Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ ....... 7601 10 00 00 ..Bằng nhôm.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 76. ....Dạng thanh và que .. không hợp kim: . 7603 10 00 00 .Loại khác: .06 7606 11 00 Nhôm ở dạng thanh. 0 76.0508 mm . vảy nhôm 0 0 76.Loại khác .Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm .Nhôm..Dạng hình rỗng: ..254 mm .Bằng hợp kim nhôm: .Bằng nhôm. .05 7605 7605 7605 7605 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 7605 7605 7605 7605 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 76..BỘ TÀI CHÍNH .Bột có cấu trúc lớp.Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): .01 Nhôm chưa gia công..04 7604 10 7604 10 10 00 7604 10 90 00 5 10 7604 21 7604 21 10 00 7604 7604 7604 7604 21 90 00 29 29 10 00 29 30 00 7604 29 90 00 76.2 mm.03 Bột và vảy nhôm.Bằng nhôm. không hợp kim 7601 20 00 00 . không hợp kim: ..... que và hình.. .Loại khác: ..Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim).Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm ..Bằng hợp kim nhôm: .Loại khác Dây nhôm.Hợp kim nhôm 0 0 7602 00 00 00 Nhôm phế liệu hoặc mảnh vụn...Loại khác 10 10 5 10 10 10 10 10 3 3 3 Nhôm ở dạng tấm.Loại khác: .Bột không có cấu trúc lớp 7603 20 00 00 .Loại khác .. lá và dải..Đường kính không quá 0. ở dạng cuộn ..Nhôm dạng thanh và que ép đùn .

.Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon. được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 12 90 .. không hợp kim: 7606 91 20 00 .Loại khác: 7606 12 90 10 ...Loại khác .Loại khác 7606 12 .... plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0........Dạng lá: 7606 12 31 00 .Loại khác 7606 92 .Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in 7606 12 90 90 ..Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903: .....Đã bồi: . dạng cuộn ...07 7607 7607 7607 7607 11 00 00 19 19 10 19 10 10 7607 7607 7607 7607 7607 7607 7607 19 19 20 20 20 20 20 10 90 90 00 40 00 90 90 10 90 90 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy......Loại khác: .....Đã in màu ....Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247 . ..Loại khác ..Loại khác. dạng cuộn 7606 12 39 00 .Bằng hợp kim nhôm: 7606 92 30 00 ..Loại khác 445 Thuế suất (%) 3 5 3 3 3 3 0 3 3 3 3 3 0 3 0 0 3 3 5 Vụ Chính sách thuế .Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép...Mã hàng Mô tả hàng hoá 7606 11 00 10 .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 7606 12 40 00 ..Đã được cán nhưng chưa gia công thêm ...Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả ...Chưa được bồi: .. chiều rộng trên 1000 mm.Bằng nhôm...2 mm.Bằng hợp kim nhôm: 7606 12 10 00 .Loại khác 76.Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 92 90 00 ...Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 91 90 00 .Loại khác: 7606 91 . bìa.Loại khác: .Loại khác ...Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182.. chưa xử lý bề mặt 7606 11 00 90 .

.Loại khác: . thanh. măng sông) bằng nhôm 76.Cửa ra vào. tháp hoặc cột lưới . có dung tích trên 300 lít. bằng nhôm. 7608 10 00 00 .Mái phao dùng cho bể xăng dầu . cửa ra vào và cửa sổ. cửa cống. thùng hình trống. cứng hoặc có thể xếp lại được).BỘ TÀI CHÍNH . có dung tích không quá 300 lít. đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. cột lưới. két. các loại khung cửa.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ. 10 00 00 . mái nhà. ngưỡng cửa ra vào.10 7610 10 00 00 7610 7610 7610 7610 7610 90 90 90 90 90 10 00 90 90 10 90 90 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94. bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). 76..12 7612 7612 7612 7612 Thùng phuy. khuỷu.Loại khác 446 Thuế suất (%) 3 3 3 17 1 3 17 5 20 18 18 Vụ Chính sách thuế . lan can.Đồ chứa được đúc liền để đựng sữa tươi 90 90 00 . khớp nối đôi.Loại khác: .. cửa chớp. ống và các loại tương tự bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện. tháp. để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).08 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.Bằng hợp kim nhôm 7609 00 00 00 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.. khung mái. cột trụ và các loại cột) bằng nhôm.Loại khác 7611 00 00 00 Các loại bể chứa nước.Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được 90 . . đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt. tấm.. không hợp kim 7608 20 00 00 .Bằng nhôm..Cầu và nhịp cầu. hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống.. cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào .Loại khác: 90 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 76. cầu và nhịp cầu. nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.. dạng hình.

.. đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó.Loại khác 76..Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 10 12 00 . Dây bện tao..15 7615 20 90 00 Bộ đồ ăn.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 Thuế suất (%) 0 76..Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng...Loại khác 7614 90 .Có lõi thép: .. đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm. đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng.Loại khác 7614 90 90 00 .Loại khác 76. . bằng nhôm.Bô. 7614 10 ... bao tay và các loại tương tự bằng nhôm.16 Các sản phẩm khác bằng nhôm.14 7614 10 19 00 .Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 90 12 00 . chưa cách điện. lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu trong phòng .Loại khác 7614 10 90 00 .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . băng tết và các loại tương tự.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 7614 90 19 00 . bao tay và loại tương tự: .. cọ rửa. bằng nhôm. miếng cọ nồi.Cáp: 7614 90 11 00 ...Bộ đồ ăn.Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7613 00 00 00 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm. miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa. đánh bóng. hoặc đánh bóng.Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: . bao tay và loại tương tự ........ cáp. 7615 11 00 00 7615 19 00 00 7615 20 7615 20 10 00 447 20 15 10 5 20 15 10 5 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .Cáp: 7614 10 11 00 .

.Đinh. đinh ốc. móc có vít.Tấm đan.. bulông và đai ốc .Chớp lật.BỘ TÀI CHÍNH ... phên..Ghim dập và đinh móc.Loại khác: . lõi suốt.Loại khác 448 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 15 Vụ Chính sách thuế ... đinh tán. bu lông..Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7616 10 7616 10 10 00 7616 10 20 00 7616 10 90 00 7616 7616 7616 7616 91 00 00 99 99 20 00 99 30 00 7616 99 40 00 7616 7616 7616 7616 7616 99 99 99 99 99 60 90 90 90 90 00 10 20 90 . ghim khóa.Ống chỉ... hình tròn.Đồng xèng. ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83..Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì . lưới và lưới rào bằng dây nhôm .. đinh bấm... mành .Loại khác: .Ống và cốc dùng thu nhựa mủ . chốt máy.... vòng đệm và các sản phẩm tương tự: .. kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính . đai ốc.Loại khác: .. guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt ..Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới ..05)....Đinh .

ở dạng cuộn hoặc không. dải. hai cạnh kia thẳng. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). ép đùn. bầu dục. ở dạng cuộn. có cùng hình dạng. hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. cụ thể: . bầu dục. ở dạng cuộn hoặc không. lá.Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì Chú giải. có cùng hình dạng hoặc kích thước. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. ép đùn. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). tấm. (c) Dây Các sản phẩm được cán. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. khác với định nghĩa về thanh. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". kéo. chữ nhật (kể cả hình vuông). có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". lá.01). hai cạnh kia thẳng.BỘ TÀI CHÍNH . (d) Tấm. ống hoặc ống dẫn. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. ép đùn. không ở dạng cuộn. chiều dài bằng nhau và song song). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. kéo. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay nung kết. 449 Vụ Chính sách thuế . Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. lá mỏng. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. chiều dài bằng nhau song song). que. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. dây. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. 1. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). chữ nhật (kể cả hình vuông). rèn hoặc tạo hình. kéo hoặc rèn. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 78. hình dạng mặt cắt là hình tròn.

rãnh. (ví dụ Telu). đồng dạng và đồng hướng.. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). cuộn hoặc không. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. thắt lại. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài.08 Fe Sắt 0. nhóm 78. gấp nếp. nở ra. đánh bóng hoặc tráng.002 S Lưu huỳnh 0. uốn cong.002 Nguyên tố khác. tráng. hình núm. Chú giải phân nhóm. khoan. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.9% tính theo trọng lượng là chì. với điều kiện hàm lượng của mỗi nguyên tố khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Ag Bạc 0. chữ nhật (kể cả hình vuông).005 Zn Kẽm 0. kẻ carô. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.005 Bi Bismut 0. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. độ dày thành ống bằng nhau. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: Là kim loại chứa ít nhất 99.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông.04 áp dụng cho các tấm.002 Cu Đồng 0. đai hoặc vòng. 1.02 As Arsen 0. ren. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng.BỘ TÀI CHÍNH . dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. Ngoài các mặt hàng khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hình côn hoặc nối với các mép bích. với mọi loại kích thước. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. lá.05 Ca Canxi 0.005 Sn Thiếc 0. tính cho mỗi nguyên tố 0. bầu dục.002 Sb Antimon 0. hình giọt nước.001 450 Vụ Chính sách thuế . gân. mặt cắt là hình tròn.002 Cd Catmi 0.

. dải và lá mỏng: 7804 11 00 00 .Loại khác 7804 20 00 00 . dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.Thanh.01 Chì chưa gia công.Chì tinh luyện . 7801 10 00 00 . dải và lá mỏng..Các loại ống. dạng hình và dây 7806 00 30 00 . que. 7806 00 20 00 . 78.2 mm 7804 19 00 00 .Loại khác 451 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 78. khớp nối ống..Loại khác: 7801 99 10 00 ... lá.Lá..BỘ TÀI CHÍNH ..Bột và vảy chì 78. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. lá.04 Chì ở dạng tấm. .06 Các sản phẩm khác bằng chì.Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác 7801 99 .Chì chưa tinh luyện 7801 99 90 00 . ống nối cong. bột và vảy chì.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 7802 00 00 00 Chì phế liệu và mảnh vụn..Chì ở dạng tấm.Loại khác: 7801 91 00 00 . măng sông) 7806 00 90 00 .

lá. hai cạnh kia thẳng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có cùng hình dạng. ép đùn. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". (d) Tấm. (c) Dây Các sản phẩm được cán. hai cạnh kia thẳng. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 79. không ở dạng cuộn. ép đùn. ép đùn. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. dải. ống hoặc ống dẫn.BỘ TÀI CHÍNH . bầu dục. lá.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). lá mỏng.01). rèn hoặc tạo hình. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. kéo. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". ở dạng cuộn hoặc không. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. que. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. tấm. 452 Vụ Chính sách thuế . cụ thể: . hình dạng mặt cắt là hình tròn. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. chiều dài bằng nhau và song song). khác với định nghĩa về thanh. kéo. bầu dục. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm Chú giải. chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ) với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. chiều dài bằng nhau song song). kéo hoặc rèn. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. ở dạng cuộn. chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. dây. 1. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. ở dạng cuộn hoặc không.

kẻ carô. gấp nếp. (b) Hợp kim kẽm (c) Bụi kẽm Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm. nở ra.BỘ TÀI CHÍNH . Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng.99% tính theo trọng lượng 7901 20 00 00 .Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. bầu dục.Loại khác 0 0 453 Vụ Chính sách thuế .Kẽm. đai hoặc vòng. tráng. mặt cắt là hình tròn.Hợp kim kẽm Thuế suất (%) 79. hình côn hoặc nối với các mép bích.. khoan. cuộn hoặc không. 7903 10 00 00 . có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. hình thoi) và các sản phẩm được khoan.99% trở lên tính trọng lượng 7901 12 00 00 .5% tính theo trọng lượng. chữ nhật (kể cả hình vuông).01 0 0 0 7902 00 00 00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. hình núm. bụi và vảy kẽm.Có hàm lượng kẽm từ 99. Có tối thiểu 80% tính theo trọng lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét. ren. độ dày thành ống bằng nhau. gân.Có hàm lượng kẽm dưới 99.03 Bột. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. đồng dạng và đồng hướng. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Kẽm. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. rãnh. 0 79. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. uốn cong. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. thắt lại. hình giọt nước. với mọi loại kích thước. Nhóm 79. Chú giải phân nhóm. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Bụi kẽm 7903 90 00 00 . Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo trọng lượng.. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. không hợp kim: 7901 11 00 00 .. . 1. đánh bóng hoặc mạ. Mã hàng Mô tả hàng hoá Kẽm chưa gia công. lá.05 áp dụng cho cả các tấm.

0 79.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7904 00 00 00 Kẽm ở dạng thanh.Ống máng. 7905 00 10 00 .05 Kẽm ở dạng tấm. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. 7907 00 30 00 .Các loại ống. ống nối cong.Loại khác 454 10 0 10 Vụ Chính sách thuế . khớp nối ống.Lá mỏng 0 0 79.Tấm. que. mái nhà.BỘ TÀI CHÍNH .07 Các sản phẩm khác bằng kẽm. lá. măng sông) 7907 00 90 00 . lá và dải 7905 00 20 00 . hình và dây. dải và lá mỏng. khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác 7907 00 40 00 .

ở dạng cuộn. cụ thể: . có cùng hình dạng. lá mỏng. bầu dục. hai cạnh kia thẳng. ép đùn. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. và khác với định nghĩa về thanh. hai cạnh kia thẳng. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng".Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). 455 Vụ Chính sách thuế . (c) Dây Các sản phẩm được cán. hình dạng mặt cắt là hình tròn. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". chữ nhật (kể cả hình vuông). có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. dải.Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc Chú giải. ở dạng cuộn hoặc không. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. hình dạng mặt cắt là hình tròn. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. lá. tấm. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. hai cạnh kia thẳng. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 80. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.BỘ TÀI CHÍNH . ống hoặc ống dẫn. chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. (d) Tấm. ở dạng cuộn hoặc không. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. ép đùn. rèn hoặc tạo hình. kéo. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. ép đùn. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. 1. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. không ở dạng cuộn. chiều dài bằng nhau và song song).01). lá. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. bầu dục. dây. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). kéo hoặc rèn. chiều dài bằng nhau song song). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. que. kéo. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

dạng hình và dây. 3 80. thắt lại. nở ra.03 Thiếc ở dạng thanh. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài.BỘ TÀI CHÍNH . 8001 10 00 00 . không hợp kim Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. uốn cong. 1. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. ren. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. đai hoặc vòng. Chú giải phân nhóm. với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau: Bảng các nguyên tố Nguyên tố Bi Cu Hàm lượng giới hạn (trọng lượng) 0. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Thiếc. hình côn hoặc nối với các mép bích. không hợp kim 8001 20 00 00 . khoan. bầu dục. độ dày thành ống bằng nhau.1 0. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. với mọi loại kích thước. chữ nhật (kể cả hình vuông). tráng. mặt cắt là hình tròn. đồng dạng và đồng hướng.Thiếc. que. cuộn hoặc không. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).4 Bismut Đồng (b) Hợp kim thiếc Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với trọng lượng của mỗi nguyên tố khác.Que hàn 8003 00 00 90 . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 80.01 Thiếc chưa gia công. 8003 00 00 10 . (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng.Loại khác 10 3 456 Vụ Chính sách thuế ..Hợp kim thiếc 3 3 8002 00 00 00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. hoặc (ii) Hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. với điều kiện: (i) Tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo trọng lượng.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông.

măng sông). 8007 00 90 00 .Loại khác 457 Thuế suất (%) 3 3 5 20 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.Các loại ống. bìa. có chiều dày trên 0. khớp nối ống.07 Các sản phẩm khác bằng thiếc.Dạng tấm. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. lá và dải.2 mm 8007 00 30 00 .Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy. 8007 00 20 00 . plastic hoặc vật liệu bồi tương tự).Mã hàng Mô tả hàng hoá 80. dạng bột và vảy 8007 00 40 00 .2 mm. ống nối cong.

Magie chưa gia công: 458 Vụ Chính sách thuế . dạng hình. bột 8103 30 00 00 .03 81... Khái niệm “thanh và que”. “hình”.Loại khác Tantan và các sản phẩm làm từ tantan. kể cả phế liệu và mảnh vụn. kể cả phế liệu và mảnh vụn..04 0 0 0 Magie và các sản phẩm của magie. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Thanh và que. tấm. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết .Dây ..Loại khác: . lá. . 1. 8103 20 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn .02 8102 10 00 00 8102 94 00 00 8102 95 00 00 8102 96 00 00 8102 97 00 00 8102 99 00 00 Mô tả hàng hoá Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram. . dải và lá mỏng" đã định nghĩa trong Chú giải 1 của Chương 74 với những sửa đổi phù hợp cũng được áp dụng cho Chương này.Phế liệu và mảnh vụn .Vonfram chưa gia công.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81.. .01 8101 10 00 00 8101 94 00 00 8101 96 00 00 8101 97 00 00 8101 99 00 00 81. và “tấm. dải và lá mỏng .. Mã hàng 81.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết . kể cả phế liệu và mảnh vụn. “dây”. các sản phẩm của chúng Chú giải phân nhóm..Tantan chưa gia công.Phế liệu và mảnh vụn 8103 90 00 00 .Loại khác Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen...Bột .Bột .Loại khác: . trừ các loại thu được từ quá trình nung kết. lá.Dây . kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết. gốm kim loại.Chương 81 Kim loại cơ bản khác.Molypđen chưa gia công.

bột 8104 90 00 00 .8% tính theo trọng lượng 8104 19 00 00 . bột 8106 00 90 00 .Bismut chưa gia công. đã được phân loại theo cùng kích cỡ.Loại khác 0 0 0 81.Phế liệu và mảnh vụn 8107 90 00 00 . 8109 20 00 00 .Loại khác 0 0 81..Titan chưa gia công.06 Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi.07 Titan và các sản phẩm làm từ titan. bột 8107 30 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn 8108 90 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn.Phế liệu và mảnh vụn . kể cả phế liệu và mảnh vụn.Loại khác 0 0 0 81.Phế liệu và mảnh vụn 8104 30 00 00 .Chưa gia công .Loại khác 8104 20 00 00 . phoi tiện và hạt.08 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon.Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban.Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99. 8106 00 10 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Zircon chưa gia công.Phế liệu và mảnh vụn 8109 90 00 00 .Loại khác 81.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8104 11 00 00 .Loại khác Bismut và các sản phẩm làm từ bismut. kể cả phế liệu và mảnh vụn.. coban và các sản phẩm bằng coban. bột 8109 30 00 00 .05 8105 20 8105 8105 8105 8105 20 20 30 90 10 90 00 00 00 00 00 00 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban.Loại khác . phế liệu và mảnh vụn..Mạt giũa. coban chưa gia công. . 8107 20 00 00 .09 459 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .. bột 8108 30 00 00 .Cađimi chưa gia công. 8108 20 00 00 . bột: . kể cả phế liệu và mảnh vụn.

reni. bột . kể cả phế liệu và mảnh vụn.. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Chưa gia công. bột . bột 8110 20 00 00 . gali.. crom..Phế liệu và mảnh vụn .. bột . bột ..BỘ TÀI CHÍNH . .Tali: . niobi (columbi).Crom: .Beryli: .Loại khác 8113 00 00 00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại.Loại khác Thuế suất (%) 81. kể cả phế liệu và mảnh vụn. hafini.12 8112 12 00 00 8112 13 00 00 8112 19 00 00 8112 21 00 00 8112 22 00 00 8112 29 00 00 8112 51 00 00 8112 52 00 00 8112 59 00 00 8112 92 00 00 8112 99 00 00 Beryli...Mã hàng Mô tả hàng hoá Antimon và các sản phẩm làm từ antimon.Chưa gia công..Chưa gia công. 8110 10 00 00 .Antimon chưa gia công.Chưa gia công.Loại khác . tali và các sản phẩm từ các loại đó. phế liệu và mảnh vụn.Phế liệu và mảnh vụn .Phế liệu và mảnh vụn .10 8111 00 00 00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan.. 81.Loại khác .. indi. 460 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. vanadi.Loại khác: .Phế liệu và mảnh vụn 8110 90 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn. germani.Loại khác .

cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp. các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản Chú giải. với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt. dụng cụ xới và làm tơi đất.Chương 82 Dụng cụ. cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. dao cắt cỏ. . câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 461 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . Bộ gồm 1 hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.Dụng cụ xới và cào đất ..Cuốc chim. trừ các bộ phận chuyên dụng đặc biệt và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.09.Mai và xẻng . đường máng.10. kéo tỉa xén hàng rào. và các mặt hàng thuộc nhóm 82. tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản. liềm. 2. Đầu. xẻng. cuốc. bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng: (a) Kim loại cơ bản. Mã hàng 82. hoặc (d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản. bộ bệ rèn xách tay. Tuy nhiên. câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt. 3. cuốc. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn. (b) Cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. các loại đá mài có lắp gá đỡ. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó.Rìu. đồ nghề. (c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. cuốc chim. kéo cắt cây. kéo tỉa cây các loại.01 8201 8201 8201 8201 8201 8201 10 20 30 30 30 40 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá Dụng cụ cầm tay gồm: mai. cạnh sắc. các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài. 1..Chĩa .Loại khác . dao. Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi.BỘ TÀI CHÍNH . các bộ phận có chức năng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp. làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. đường rãnh soi hoặc tương tự. rìu. kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản. bộ sửa móng tay hoặc móng chân. chĩa và cào. dụng cụ xới và cào đất: .15. lưỡi dao của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.66). hái.15 được phân loại trong nhóm 82. bằng kim loại cơ bản.

Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp. nhưng trừ thanh vặn tarô)... kể cả các bộ phận .Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): .Lưỡi cưa khác: . nhíp và dụng cụ tương tự ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8201 50 00 00 . xén bu lông..Dụng cụ cắt ống..Cưa tay .BỘ TÀI CHÍNH . khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự. làm vườn hoặc lâm nghiệp 82. dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 8201 90 00 00 . loại vặn bằng tay: 8204 11 00 00 .Đầu cờ lê có thể thay đổi.Lưỡi cưa thẳng bản to .03 8203 10 00 00 8203 20 00 00 8203 30 00 00 8203 40 00 00 Cưa tay.Giũa.Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự . nạo và các dụng cụ tương tự ..Loại khác.Lưỡi cưa thẳng. kìm (kể cả kìm cắt). panh.Kéo tỉa xén hàng rào.04 462 23 23 23 Vụ Chính sách thuế . xén bu lông. panh.Có bộ phận vận hành làm bằng thép . . lưỡi cắt kim loại. có hoặc không có tay vặn.Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc. .Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201 60 00 00 .Lưỡi cưa xích . có hoặc không có tay Thuế suất (%) 20 20 20 20 10 0 0 0 0 0 0 20 20 5 10 82.Kìm (kể cả kìm cắt).. . lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch hoặc lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng). để gia công kim loại .. nạo. dụng cụ cắt ống..Loại khác: .Lưỡi cưa thẳng ..Điều chỉnh được 8204 20 00 00 . đầu cờ lê có thể thay đổi được.Không điều chỉnh được 8204 12 00 00 . khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có thước đo lực vặn (còn gọi là cờ lê định lực).Loại khác Giũa.02 8202 10 00 00 8202 20 00 00 8202 31 00 00 8202 39 00 00 8202 40 00 00 8202 8202 8202 8202 91 00 00 99 99 10 00 99 90 00 82.

05.Bào. để ép..BỘ TÀI CHÍNH . kể cả bộ phận . đèn xì. phay.. trừ các loại để khoan đá ..Dụng cụ để doa hoặc chuốt . chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.Loại khác.Dụng cụ dùng trong gia đình: .. mỏ cặp. bộ bệ rèn sách tay. đã đóng bộ để bán lẻ. bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . dập hoặc đục lỗ . chuốt. hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ. bộ bệ rèn xách tay.07 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 13 19 20 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được. bàn cặp và các đồ nghề tương tự.Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại .Dụng cụ để cán 463 Thuế suất (%) 5 23 20 23 23 23 20 23 23 23 23 23 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . đục lỗ.Dụng cụ để khoan.Dụng cụ để khoan.Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): ..Loại khác . dập.Đèn hàn . khoan.Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên 8206 00 00 00 Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.. cán tiện hay bắt. ren hoặc ta rô . kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại.Dụng cụ để tarô hoặc ren . ta rô. đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ .Tuốc nơ vít .05 8205 10 00 00 8205 20 00 00 8205 30 00 00 8205 40 00 00 8205 8205 8205 8205 8205 8205 8205 51 51 51 59 60 70 80 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 8205 90 00 00 vặn Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính). trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ.Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 82. 82.Dụng cụ để ép.. bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . đóng vít). bàn cặp và các đồ nghề tương tự . đe.Bàn là phẳng . và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất .02 đến 82. có hoặc không gắn động cơ.Loại khác . ren..Búa và búa tạ .Mỏ cặp. đục.Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại .Đe.

.Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm . . làm bằng gốm kim loại..Dao ăn có lưỡi cố định .Loại khác: ..Dao cạo 8212 20 . làm vườn hoặc lâm nghiệp .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8207 80 00 00 . kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải: 8212 20 10 00 .. có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa).Lưỡi dao cạo an toàn.Lưỡi dao cạo kép 3 3 3 3 3 3 3 3 82.Dao khác có lưỡi cố định: . trừ loại dao thuộc nhóm 82.Để chế biến gỗ .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 20 0 0 8209 00 00 00 Chi tiết hình đĩa.Dùng cho máy nông nghiệp.Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được 82. nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến..Dùng trong nông nghiệp.08.. dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. và lưỡi của nó.Dùng trong nông nghiệp.12 464 26 26 Vụ Chính sách thuế . 0 8210 00 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay.. . 20 82.BỘ TÀI CHÍNH .Bộ sản phẩm tổ hợp . thanh cỡ nhỏ.08 8208 10 00 00 8208 20 00 00 8208 30 00 00 8208 40 00 00 8208 90 00 00 Dao và lưỡi cắt.Loại khác . chưa lắp ráp..Để gia công kim loại . 8212 10 00 00 .Lưỡi dao . pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống.. làm vườn hoặc lâm nghiệp .11 8211 10 00 00 8211 91 00 00 8211 92 8211 92 50 00 8211 92 90 00 8211 93 8211 93 20 00 8211 93 90 00 8211 94 00 00 8211 95 00 00 Dao có lưỡi cắt.Dao khác. trừ loại có lưỡi cố định: . làm vườn hoặc lâm nghiệp .Dụng cụ để tiện 8207 90 00 00 . mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ.Loại khác ......Cán dao bằng kim loại cơ bản Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải).

dao ăn cá.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 8212 20 90 00 . thìa hớt kem.Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý . vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214 20 00 00 . dĩa.BỘ TÀI CHÍNH . móng chân (kể cả dũa móng tay. đồ xúc bánh.14 Đồ dao kéo khác (ví dụ tông đơ cắt tóc. kéo thợ may và các loại tương tự.Dao rọc giấy. dao cắt bơ. hộp đồ dùng cắt sửa móng tay.Bộ sản phẩm khác .Loại khác 465 29 29 29 29 29 29 29 Vụ Chính sách thuế . móng chân).Được mạ kim loại quý . dao rọc giấy).. móng chân (kể cả dũa móng) 8214 90 00 00 . và lưỡi của chúng.. dao cào giấy.15 8215 10 00 00 8215 20 00 00 8215 91 00 00 8215 99 00 00 Thìa. kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.Các bộ phận khác 26 26 8213 00 00 00 Kéo.. muôi. 8214 10 00 00 .Loại khác 8212 90 00 00 .Loại khác: . mở thư. dao bầu và dao băm. dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp.Loại khác 82. . các bộ. 29 82. hớt bọt.Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay.

BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . thuật ngữ “bánh xe đẩy loại nhỏ" có nghĩa là loại bánh xe đẩy có đường kính không quá 75 mm (kể cả bánh lốp. cầu thang. yên cương. chốt móc và khung có chốt móc với ổ khoá.Khóa loại khác: . 73..Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà . đồ dùng để lắp ráp. 2. Tuy nhiên. bằng kim loại cơ bản. Mã hàng Mô tả hàng hoá 83. đi cùng với ổ khóa .. chìa của các loại khóa trên. .Khóa móc .Còng. hộp và các loại tương tự.15.20. khung vỏ xe. Theo mục đích của Chương này. Theo mục đích của nhóm 83. mắc mũ.02 466 26 Vụ Chính sách thuế . cho cửa ra vào. hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này. bằng kim loại cơ bản. ghép. tủ. chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự. 8302 10 00 00 .Bản lề Thuế suất (%) 29 28 29 0 25 29 29 29 83. 1. bằng kim loại cơ bản. giá để mũ.Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ . rương. các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12. bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ bản.18 hoặc 73.01 8301 8301 8301 8301 8301 8310 8301 10 20 30 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 8301 60 00 00 8301 70 00 00 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa. cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.17.Chốt móc và khung có chốt móc. mành che. 73. khung. tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc bánh lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.Chương 83 Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản Chú giải.Chìa rời Giá. xích tay . các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. 73.Bộ phận .02. nối và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà. cửa sổ. số hoặc điện).tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe đẩy có đường kính trên 75 mm (kể cả bánh lốp.

. két bạc. mắc mũ.Giá.Giá để mũ. dùng cho công nghệ làm đệm.Loại dùng cho yên cương 8302 49 90 00 .Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305 10 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8302 20 00 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 28 26 28 28 26 26 26 26 28 26 29 83. 8305 10 . đóng gói). ghim dập dạng băng (ví dụ. khung.. bằng kim loại cơ bản.Dùng cho bìa gáy xoắn 29 29 29 83. dùng cho đồ đạc trong nhà: 8302 42 10 00 . dùng cho văn phòng.Đồ dùng cho văn phòng hoặc để bàn bằng đồng hoặc bằng chì 8304 00 90 00 .Loại khác 8302 42 . kẹp giấy.Loại khác. bằng kim loại cơ bản.03.Loại khác 8302 49 ... chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự 8302 60 00 00 . để thư. chốt cửa 8302 41 90 00 . khung. Tủ đựng tài liệu hồ sơ.Loại khác: 8302 49 10 00 ..05 467 29 Vụ Chính sách thuế .Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào. đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác: 8302 41 .Bánh xe đẩy loại nhỏ 8302 30 00 00 .04 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời.BỘ TÀI CHÍNH ... cửa bọc sắt. tiền gửi hoặc hòm để tiền hay đựng chứng thư và các loại tương tự làm bằng kim loại cơ bản.. khay để bút và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tương tự...Loại khác 8302 50 00 00 . trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94..Chốt cửa và bản lề 8302 42 90 00 .Giá.Cơ cấu đóng cửa tự động 8303 00 00 00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố. cái kẹp thư. 8304 00 10 00 . khóa ngăn an toàn để đồ gửi.Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục 8304 00 20 00 .. phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ . móc và mắt cài khóa.. kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản.Dùng cho xây dựng: 8302 41 30 00 ... khay để giấy tờ.

Loại khác.07 83. khóa móc cài. khung ảnh.Khóa có chốt. kể cả phụ tùng 83... khóa có chốt. tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản. bằng kim loại cơ bản. 8307 10 00 00 . tăng bạt. có hoặc không có phụ tùng lắp ghép...Khung ảnh..BỘ TÀI CHÍNH . kể cả bộ phận: . chuông đĩa và các loại tương tự. không dùng điện.Trang kim (để dát quần áo) . .Loại khác 468 10 10 29 20 29 29 29 Vụ Chính sách thuế . gương bằng kim loại cơ bản.Loại khác.. dùng cho quần áo. khóa thắt lưng..06 8306 8306 8306 8306 10 10 10 00 10 20 00 10 90 00 8306 8306 8306 8306 8306 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 30 8306 30 10 00 8306 30 90 00 Thuế suất (%) 29 29 29 Chuông. khung tranh và các loại khung tương tự.. khung tranh và các loại khung tương tự.Bằng đồng hoặc chì .Loại khác. đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe.Loại khác . bằng kim loại cơ bản. bằng đồng . bằng kim loại cơ bản. bằng kim loại cơ bản. . lỗ xâu dây . chuông đĩa và các loại tương tự: . giày dép. bằng kim loại cơ bản.Bằng kim loại cơ bản khác 29 29 29 29 29 29 29 29 83. lỗ xâu dây và các loại tương tự.Được mạ bằng kim loại quý .Loại khác . hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8305 10 90 00 .Loại khác: .08 8308 8308 8308 8308 8308 8308 10 20 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Móc cài. mắt cài khóa. túi xách tay. mắt cài khóa.Hạt trang trí của chuỗi hạt ...Loại khác Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản.Dùng cho xe đạp chân .. hạt trang trí và trang kim.Loại khác 8305 20 00 00 .Ghim dập dạng băng 8305 90 00 00 . gương: ...Chuông.Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe .Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: ..Bằng đồng ..Bằng sắt hoặc thép 8307 90 00 00 .

09 8309 8309 8309 8309 8309 8309 10 90 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 40 8309 90 50 00 8309 90 90 00 Mô tả hàng hoá Nút chai lọ và nắp đậy (kể cả nút.Dạng cuộn .Dạng cuộn . miếng bọc nút chai. phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì.10 83.. tấm đậy lỗ thoát của thùng. cực điện và các sản phẩm tương tự. bằng kim loại cơ bản. được bọc.Loại khác 469 10 29 29 29 29 29 29 30 29 Vụ Chính sách thuế . nắp hình vương miện... nút thùng có ren. . hàn hơi hoặc hàn bằng lửa: . bằng bột kim loại cơ bản. tấm bảo vệ được chèn ở các góc .Loại khác . dùng để hàn xì.Nắp đậy thùng.. ống. que..Nắp hộp (lon) nhôm .Dạng cuộn . dùng để hàn hồ quang điện: . tấm đậy lỗ thoát của thùng. bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại. chữ số. đã được thiêu kết.Loại khác: . dây và thanh.BỘ TÀI CHÍNH . hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại.11 8311 10 8311 10 10 00 8311 10 90 00 8311 20 8311 20 10 00 8311 20 90 00 8311 30 8311 30 10 00 8311 30 90 00 8311 90 00 00 Dây..Loại khác. dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác. bằng kim loại cơ bản. . tấm.. nút xoáy và nút một chiều).Biển báo giao thông 8310 00 00 90 . hàn hơi..Dạng que hàn được phủ.. sử dụng trong phun kim loại. ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự.Nắp hộp khác .05.Nút hình vương miện . trừ các loại thuộc nhóm 94.Loại khác .Mã hàng 83..Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản. dụng cụ niêm phong.Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện: .Loại khác Biển chỉ dẫn. chữ và các loại biểu tượng khác.Loại khác Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 83. ghi tên. 8310 00 00 10 .Loại khác . bằng nhôm .Bao thiếc bịt nút chai .. bằng kim loại cơ bản.. bọc và dây hàn có lõi.

hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.BỘ TÀI CHÍNH .THIẾT BỊ ĐIỆN. (c) Ống chỉ. bằng kim loại cơ bản (Phần XV).02 đến 71. bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ.22). (d) Thẻ đục lỗ răng cưa dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ. (h) Ống khoan (nhóm 73. (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (nhóm 42. (o) Các dụng cụ có thể thay thế lẫn nhau thuộc nhóm 82.03). Chương 39. 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43. trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85. 44 hoặc 48 của Phần XV). (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây coroa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96. Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV). CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG. sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác. bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40. những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. đồng hồ cá nhân và các sản phẩm tương tự thuộc Chương 91. THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH.16.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59. lõi ống sợi. bằng plastic thuộc Chương 39. trong Chương 40.04 hoặc 69. 43. hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39). THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH. trục cuốn. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83. hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71. tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71. (ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV).11). Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai.03). như đã xác định trong Chú giải 2 Phần XV. 40. 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68. (n) Đồng hồ thời gian.16). hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hay thiết bị điện hay sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác. lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự. 470 Vụ Chính sách thuế .04).04.ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN Chú giải: 1.10). (g) Các bộ phận có công dụng chung.PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ.09). ống lõi sợi con. (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90. (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII. lõi ống côn.

khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy. 85. Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85. 85.73. đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68.66.87 hoặc 85. (c) Tất cả các bộ phận được phân loại trong nhóm thích hợp như 84. nồi hơi. các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hay nhiều chức năng khác nhau hay bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính. Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân.73. 85.09. 85. 84.66.09. 85. (b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ. 84. 85.84.38.44. phân loại vào nhóm 84. nếu không thì. (b) Các bộ phận khác.03. 84. 85.31.48.31.45.43) được phân loại theo máy đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.48. 85. các bộ phận của chúng Chú giải.09. 4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống.29 hoặc 85.48. bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85.28 được phân loại vào nhóm 85.38 hoặc. bằng bộ phận truyền.31.87.38 và 85.79 hoặc 85.48. nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể. bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85.(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95. 85.25 đến 85. 84.17. 85. đã hoặc chưa lắp vào lõi băng mực hoặc hộp mực (được phân loại theo chất liệu tạo thành. 84.73.29. 84. 84.22. 5.17 và 85. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác.29 hoặc 85. máy móc.46 hoặc 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp. 84. 3. hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84. Theo Chú giải 1 của Phần này. các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84. 84.66. 471 Vụ Chính sách thuế .03. 85.03. 84. 85.22. Chương này không bao gồm: (a) Đá nghiền. thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.22. Theo mục đích của Chú giải này. bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85. Tuy nhiên. 1. máy và thiết bị cơ khí. 84.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (q) Các sản phẩm bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các băng mực tương tự. 84. thiết bị. 2. hoặc trong nhóm 96. 85.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được gia công công đoạn thêm để dùng cho in ấn). 84.47) được phân loại theo các qui tắc sau: (a) Các bộ phận đã được định danh tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84. bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69).

trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung. máy. (d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại.58.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84. Tuy nhiên.38). 84.03).25 đến 84. trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện hay còn gọi là thiết bị gia công trung tâm). (b) Máy làm sạch hạt (nhóm 84.20).59. 3.22 không bao gồm: (a) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84. nhóm 84.25.24 không bao gồm: Máy in phun mực (nhóm 84.57. Nhóm 84.80. (c) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84. Nhóm 84. 2.(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.01 đến 84. (e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.17). 4. 84.25 đến 84. được thiết kế để hoạt động bằng cơ.19 không bao gồm: (a) Máy ươm cây giống. (f) Thiết bị cơ điện gia dụng của nhóm 85. 84.37). bằng thủy tinh (nhóm 70. vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51). (b) bằng việc sử dụng tự động.65 được phân loại trong nhóm 84.52).60.61. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.86. máy hoặc lò ấp trứng gia cầm (nhóm 84. đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu dạng khối. Nhóm 84.56. một ổ dao). 84. (d) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.24 hoặc 84.64 hoặc 84.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc nhóm 84. không lắp mô tơ (nhóm 96.43).19 hoặc 70. mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.21 hoặc 73. hoặc (g) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.01 đến 84. thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng.09.08. 84. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 9 của Chương này.24. máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84. hoặc 472 Vụ Chính sách thuế . hoặc (e) Máy hoặc thiết bị.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc 78 đến 81). hoặc (b) Máy móc văn phòng thuộc nhóm 84. camera kỹ thuật số của nhóm 85.36).72. loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau: (a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc theo đúng Chương trình gia công (trung tâm gia công cơ khí).

71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ.71.(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy có nhiều ổ dao chuyển đổi dụng cụ tự động). nó sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại. (ii) Thiết bị truyền dẫn hay nhận âm thanh. (iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng. biến thiên. bộ phận được xem như một phần của hệ thống xử lý dữ liệu hoàn chỉnh nếu thoả mãn các điều kiện sau nếu đáp ứng các điều kiện sau: (i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động. bàn phím. (ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều bộ phận khác. bao gồm thiết bị viễn thông kết nối có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng). mà không có sự can thiệp của con người.BỘ TÀI CHÍNH . camera kỹ thuật số và máy quay video. nếu không. máy phô tô copy.71. (B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt. (C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây.71. đều được phân loại như bộ phận của nhóm 84. (D) Nhóm 84. (iv) Camera truyền hình. và (iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu định dạng (đã mã hóa hoặc tín hiệu thông thường) để hệ thống có thể sử dụng được. không được kết nối với thiết bị thu truyền hình. ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 5 (C) nêu trên: (i) Máy in. (E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt khác với chức năng xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc. có hoặc không liên hợp. (v) Màn hình máy tính và máy chiếu. và. hình ảnh hoặc dữ liệu. (A) Theo mục đích của nhóm 84. 473 Vụ Chính sách thuế . Tuy nhiên. khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng: (i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc lập trình. bằng các quyết định lô gíc trong quá trình chạy chương trình. thiết bị nhập tọa độ và bộ (ổ) ghi đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên. (iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện. 5. (iii) Loa phóng thanh và micro. máy sao chụp. Những bộ phận riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84. (ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng.

máy bện. 1. và một bộ xuất (ví dụ. như đã được sử dụng trong Chú giải và nhóm 84.05 mm. sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp. mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt. Theo yêu cầu của phân loại. Theo mục đích của phân nhóm 8471. (B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84. Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI. Tuy nhiên. theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca tốt. 2. Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73. tấm bán dẫn mỏng . Nhóm 84. xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn. thì được phân loại vào nhóm 84. khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và diote phát sáng. khái niệm “Sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của một màn hình dẹt (mỏng). xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại. (ii) Lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp. Hai đầu đũa có thể được tiện tròn. 7. sản xuất kính hoặc lắp ráp các bảng mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác trong màn hình dẹt. (D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84. thiết bị bán dẫn.70. một bộ nhập (ví dụ.49. trừ khi nội dung nhóm không có yêu cầu nào khác. bàn phím hoặc bộ quét).82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng.26.86. khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm. 8. giữ. 474 Vụ Chính sách thuế . máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất. Theo nội dung của nhóm 84. nhóm 84. Phân nhóm 8482. Nó không bao gồm công đoạn gia công.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để: (i) Sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang. khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các bộ phận của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 5 (B) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm.86. máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84. (C) Nhóm 84. một bộ hiển thị hoặc máy in).6. có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0. Không kể những cái khác.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.86. loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu.79. 9.BỘ TÀI CHÍNH .79 cũng bao gồm các máy để làm thừng chão hoặc cáp (ví dụ. (A) Chú giải 8 (a) và 8 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”(vi mạch điện tử). Chú giải phân nhóm. và (iii) Bộ phận nâng.

và bộ phận của chúng ....Loại khác .. .Hoạt động không bằng điện: .Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ...Loại khác ...Hoạt động bằng điện: ...BỘ TÀI CHÍNH .... kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: .Nồi hơi nước quá nhiệt: . không bị bức xạ .Hoạt động không bằng điện 475 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 3 3 0 0 Vụ Chính sách thuế ...Hoạt động bằng điện: .Máy và thiết bị để tách chất đồng vị.Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ . các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges).. máy và thiết bị để tách chất đồng vị.Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: .Loại khác .Hoạt động không bằng điện: ..Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: .Nồi hơi tạo ra hơi khác.... không bị bức xạ.Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ..02 8402 11 8402 11 10 00 8402 11 20 00 8402 12 8402 12 11 00 8402 12 19 00 8402 12 21 00 8402 12 29 00 8402 19 8402 19 11 00 8402 19 19 00 8402 19 21 00 8402 8402 8402 8402 19 29 00 20 20 10 00 20 20 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Lò phản ứng hạt nhân.Hoạt động không bằng điện ...Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ . ...Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân 0 0 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp)......Hoạt động bằng điện . nồi hơi nước quá nhiệt.Loại khác . dùng cho các lò phản ứng hạt nhân...Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác: .Hoạt động bằng điện ..Lò phản ứng hạt nhân ...01 8401 10 00 00 8401 20 00 00 8401 30 00 00 8401 40 00 00 84....Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges)..Mã hàng 84...

có hoặc không kèm theo bộ lọc.Thân hoặc vỏ nồi hơi . có hoặc không kèm theo bộ lọc. bộ tiết kiệm nhiên liệu..Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.20: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8402 90 .03 8403 8403 8403 8403 0 0 Nồi đun nước sưởi trung tâm.Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.Loại khác 84..03 .Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng. 10 00 00 . .Nồi hơi 90 .02..02 hoặc 84.Loại khác .04 8404 10 8404 10 10 00 8404 10 20 00 8404 20 00 00 8404 90 8404 90 11 00 8404 90 19 00 8404 90 21 00 8404 90 29 00 8404 90 90 00 Thuế suất (%) Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.Thân hoặc vỏ nồi hơi .03 (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH .Thân hoặc vỏ nồi hơi 8402 90 90 00 .Bộ phận: 8402 90 10 00 ...Loại khác . có hoặc không kèm theo bộ lọc..10: .Loại khác Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng...05 476 0 0 Vụ Chính sách thuế . trừ các loại thuộc nhóm 84... máy cạo rửa nồi hơi... máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.. thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác. thiết bị quá nhiệt.Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84. có hoặc không kèm theo bộ lọc 8405 90 00 00 .Bộ phận: .. thiết bị thu hồi chất khí).10.Loại khác 84.02 ..Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.03: . 8405 10 00 00 . máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.Bộ phận 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 84.Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác .10.Bộ phận: 90 10 00 .Thân hoặc vỏ nồi hơi 90 90 00 ...02 hoặc 84.

...BỘ TÀI CHÍNH .Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Dung tích xi lanh không quá 50 cc ..11 ..11 .....Động cơ máy bay .Công suất không quá 40 MW 8406 90 00 00 ..Tua bin dùng cho động cơ máy thủy .. dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ.. 8406 10 00 00 ..Động cơ gắn ngoài: .Dùng cho xe khác thuộc Chương 87 .Bộ phận 84.Công suất không quá 750 kW: .Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Công suất trên 750 kW .07 8407 10 00 00 8407 8407 8407 8407 8407 8407 8707 8407 21 21 21 29 29 29 29 29 00 00 10 00 90 10 10 10 10 90 90 00 8407 31 00 00 8407 32 00 8407 8407 8407 8407 32 32 32 33 00 10 00 20 00 90 00 8407 33 00 10 8407 33 00 20 8407 33 00 30 8407 33 00 90 8407 34 8407 34 10 00 8407 34 20 00 8407 34 30 00 8407 34 90 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn.Dung tích xi lanh trên 1... đốt cháy bằng tia lửa điện..Công suất trên 40 MW 8406 82 00 00 .100 cc ...Loại khác ..Loại khác. dung tích xi lanh không quá 1.Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.. ..Tua bin loại khác: 8406 81 00 00 ..Dùng cho máy kéo cầm tay..01 ..38 kW (30 HP) ..01 .Công suất trên 22.06 Tua bin hơi nước và các loại tua bin khí khác.Loại khác: 477 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 29 5 29 5 50 30 48 30 29 42 20 25 29 29 42 Vụ Chính sách thuế .000 cc: .Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1..11 .Loại khác: ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 84..Loại khác .Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: ...01 ....Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: ...38 kW (30 HP) ... chưa lắp ráp hoàn chỉnh ..Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Công suất trên 22.Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Loại khác ....000 cc: .Động cơ máy thủy: ...

..Công suất không quá 18...Loại khác..... .38 kW 8407 90 90 00 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn.. đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 40 . chưa lắp ráp 8407 34 90 90 ...Công suất trên 750 kW . đã lắp ráp hoàn chỉnh: ...65 kW nhưng không quá 22....Dùng cho xe thuộc nhóm 8701....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên.Loại khác...Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH ..01 8408 20 12 20 . đã lắp ráp 8407 90 .Công suất trên 22.....Công suất trên 18...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 12 30 .Công suất không quá 60 kW: .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 478 Thuế suất (%) 3 10 15 15 20 20 25 29 29 5 26 5 3 0 0 29 29 3 15 Vụ Chính sách thuế .Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8407 34 90 10 . chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 50 .. chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 30 ..38 kW 84...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn..38 kW ...Động cơ khác: 8407 90 10 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8407 34 90 20 .Công suất không quá 22...Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW .08 8408 8408 8408 8408 10 10 40 10 40 10 10 40 20 8408 10 40 30 8408 10 40 90 8408 10 90 00 8408 20 8408 20 11 00 8408 20 12 8408 20 12 10 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel).Công suất không quá 750 kW: . đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 60 ..38 kW nhưng không quá 40 kW ..10 ...Loại khác .Động cơ máy thủy: ..65 kW 8407 90 20 00 .Công suất trên 22......Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.

.Loại khác ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 92 90 ...... công suất không quá 22.38 kW 8408 20 12 90 ...Dùng cho xe thuộc nhóm 8701....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 19 30 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 99 20 ..Loại khác 8408 20 19 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 92 30 .10) 8408 20 92 20 .....Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 19 10 ....Công suất không quá 18...Công suất trên 100 kW ....Loại khác..Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 99 10 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 92 40 ..Loại khác 8408 90 ..Động cơ khác: 8408 90 10 00 ...Dùng cho máy dọn đất: 8408 90 91 10 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 99 30 .10 8408 20 92 .65 kW nhưng không quá 60 kW 479 Thuế suất (%) 20 29 25 29 3 10 15 29 20 5 5 3 15 20 25 3 10 15 20 37 5 26 Vụ Chính sách thuế . đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 92 10 ...Có công suất trên 18.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 19 50 .Loại khác: 8408 90 91 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 19 40 .Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.65 kW 8408 90 50 00 ..38 kW 8408 20 19 90 ...Loại khác.....Loại khác: 8408 20 91 00 ......Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 20 12 40 .. công suất không quá 22....BỘ TÀI CHÍNH ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 12 50 ........01 8408 20 19 20 ..Loại khác 8408 20 99 ..01 (trừ xe thuộc nhóm 8701...Loại khác.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 99 90 ..

..01: ...Có công suất trên 18..Piston . chốt trục và chốt piston: ...Loại khác ..08..Dùng cho máy dọn đất: .. quy lát và nắp quy lát: ..Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: ...Dùng cho động cơ máy bay ..Thân máy ..11: .Loại khác ...07 hoặc 84..Dùng cho xe của nhóm 87.... ống xi lanh....Piston.Thân máy..... ống xi lanh.... ...Loại khác ...Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 90 91 90 ....Loại khác ....Ống xi lanh ...09 8409 10 00 00 8409 91 8409 91 11 00 8409 91 12 00 8409 91 13 00 8409 91 14 00 8409 91 15 00 8409 91 16 00 8409 91 19 00 8409 91 21 00 8409 91 22 00 8409 91 23 00 8409 91 24 00 8409 91 25 00 8409 91 26 00 8409 91 29 00 8409 91 41 00 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84..Chế hòa khí và bộ phận của chúng ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng ...Ống xi lanh ....Piston .........BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 92 90 .Loại khác: 8408 90 99 10 ......Chế hòa khí và bộ phận của chúng ..Dùng cho xe của nhóm 87.... chốt trục và chốt piston: .65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 99 90 ....Loại khác ....Có công suất trên 18.....Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 92 .Thân máy ...Piston.. hộp trục khuỷu.... quy lát và nắp quy lát: 480 Thuế suất (%) 10 28 10 28 10 0 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 29 Vụ Chính sách thuế . quy lát và nắp quy lát: ...Thân máy.... ống xi lanh......Thân máy.Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 84.Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện: 8408 90 92 10 ..Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 99 .

....Loại khác ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 51 20 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 52 20 .... chốt trục và chốt piston: 8409 91 45 00 .......Loại khác 8409 91 56 . ống xi lanh. chốt trục và chốt piston: 8409 91 55 ..BỘ TÀI CHÍNH .Piston: 8409 91 55 10 .....Loại khác ..Piston 8409 91 46 00 .Piston......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 55 20 ...Loại khác: 481 Thuế suất (%) 29 29 29 29 29 29 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 20 3 10 15 Vụ Chính sách thuế ...........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 54 20 .......Loại khác 8409 91 54 ....Ống xi lanh: 8409 91 53 10 ....Loại khác: 8409 91 54 10 ..Thân máy.............Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 53 90 . hộp trục khuỷu...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 52 90 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 53 20 ........Piston.......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 54 90 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 51 90 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 91 51 10 .....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 55 90 ............Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: 8409 91 51 ...Thân máy...Ống xi lanh 8409 91 44 00 .Loại khác 8409 91 53 ......Loại khác ..... hộp trục khuỷu: 8409 91 52 10 ......Loại khác 8409 91 49 00 ...Thân máy..... quy lát và nắp quy lát: 8409 91 52 ...Loại khác ...... hộp trục khuỷu 8409 91 43 00 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 42 00 .

Cho động cơ máy thủy công suất trên 22.Loại khác . chốt trục và chốt piston: 8409 99 15 00 .Thân máy.....Loại khác: 8409 91 59 10 .....Chế hòa khí và bộ phận của chúng ..........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 59 90 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 59 20 ...... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 12 00 ....Thân máy.....Loại khác: .Loại khác ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 56 90 .Chế hòa khí và bộ phận của chúng ...Thân máy 8409 91 73 00 .....Thân máy.....Thân máy 8409 99 13 00 ..Loại khác .Piston 8409 91 76 00 ..Piston..Ống xi lanh 8409 91 74 00 ..Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22...Dùng cho động cơ loại khác: 8409 91 71 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 8409 99 19 00 .................Ống xi lanh 8409 99 14 00 ..Loại khác ...Loại khác 8409 91 59 .Loại khác .38 kW: 8409 91 61 00 .. chốt trục và chốt piston: 8409 91 75 00 ....... quy lát và nắp quy lát: 8409 91 72 00 ......Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: ..Loại khác 8409 99 ..Loại khác 482 Thuế suất (%) 3 10 15 3 10 15 15 15 15 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế ....Piston 8409 99 16 00 .......... ống xi lanh. ống xi lanh.....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 56 10 ...Piston 8409 91 66 00 ..Thân máy.......Dùng cho máy dọn đất: 8409 99 11 00 .....Piston 8409 91 63 00 ......Piston.... hộp trục khuỷu 8409 91 62 00 ......38 kW: 8409 91 64 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 56 20 ... hộp trục khuỷu 8409 91 65 00 .Loại khác 8409 91 79 00 ...

...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 42 90 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 41 90 ....Dùng cho xe của Chương 87: 8409 99 41 .......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 42 20 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 45 20 .... ống xi lanh...BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác ...Loại khác ................................ chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 25 00 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 483 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 15 3 10 Vụ Chính sách thuế ..Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 99 41 10 .... ống xi lanh...Ống xi lanh 8409 99 24 00 ..Thân máy 8409 99 23 00 ..Piston. quy lát và nắp quy lát: 8409 99 22 00 ......Ống xi lanh: 8409 99 43 10 ....... hộp trục khuỷu..Dùng cho xe của nhóm 87.Loại khác .Loại khác .Piston: 8409 99 45 10 ...........Loại khác 8409 99 44 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Loại khác 8409 99 43 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 43 90 .... hộp trục khuỷu: 8409 99 42 10 ... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 42 ...Loại khác 8409 99 29 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 41 20 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 44 90 .. chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 45 ....Thân máy.01: 8409 99 21 00 .Piston 8409 99 26 00 ....................Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 44 20 ..Loại khác: 8409 99 44 10 .Piston.Mã hàng Mô tả hàng hoá .Thân máy.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 43 20 .Thân máy..........

bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng...Công suất trên 1..Loại khác ......Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 99 45 90 ... chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 65 00 ..........Loại khác: 8409 99 46 10 .....000 kW ..38 kW: 8409 99 54 00 .Loại khác: 8409 99 49 10 .....000 kW .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 49 90 .....Loại khác .Thân máy.... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 62 00 . ..Thân máy....Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22.....Ống xi lanh 8409 99 64 00 .10 8410 11 00 00 8410 12 00 00 8410 13 00 00 8410 90 00 00 Tua bin thủy lực.........Loại khác 8409 99 69 00 .Loại khác 8409 99 49 ... ống xi lanh..Cho động cơ máy thủy công suất trên 22.Piston 8409 99 53 00 ....Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: ....Piston 8409 99 56 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ......Loại khác ...Cho động cơ loại khác: 8409 99 61 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 46 20 ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 49 20 .Piston 8409 99 66 00 . hộp trục khuỷu 8409 99 52 00 ..........000 kW ...Thân máy 8409 99 63 00 .. hộp trục khuỷu 8409 99 55 00 .Công suất trên 10.38 kW: 8409 99 51 00 ...Loại khác 84.Công suất không quá 1...Loại khác .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 46 90 ...Loại khác 8409 99 46 ..Piston.. kể cả bộ điều chỉnh 484 Thuế suất (%) 15 3 10 15 3 10 15 14 14 14 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Chế hòa khí và bộ phận của chúng .000 kW nhưng không quá 10...........Bộ phận.......Thân máy.

.Loại khác 8412 90 ..Công suất trên 1.Công suất trên 5.000 kW .Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt .Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 39 00 00 . tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.Tua bin phản lực: .10 8412 90 90 00 . trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 8411 11 00 00 8411 12 00 00 8411 21 00 00 8411 22 00 00 8411 81 00 00 8411 82 00 00 8411 91 00 00 8411 99 00 00 Mô tả hàng hoá Tua bin phản lực... ...19: .Có lực đẩy không quá 25 kN ..Hoạt động bằng điện ....Loại khác 8412 80 00 00 .Loại khác 84..BỘ TÀI CHÍNH ..Bộ phận: 8412 90 10 00 . xe máy .Công suất không quá 5..Bơm nước ..Các loại tua bin khí khác: ...11 hoặc 8413..Hoạt động không bằng điện .100 kW ..100 kW .. có hoặc không lắp dụng cụ đo lường.Bộ phận: .Động cơ và mô tơ dùng khí nén: 8412 31 00 00 .Mã hàng 84.Loại khác: . máy đẩy chất lỏng..Bơm tay.Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.Động cơ và mô tơ thủy lực: 8412 21 00 00 .Tua bin cánh quạt: .Loại khác .. loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô.Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 29 00 00 .12 Động cơ và mô tơ khác. .Loại khác 84.000 kW .Loại khác 485 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 28 28 Vụ Chính sách thuế .13 8413 11 00 00 8413 8413 8413 8413 19 19 10 00 19 20 00 20 8413 20 10 00 8413 20 90 00 Bơm chất lỏng.. 8412 10 00 00 .Có lực đẩy trên 25 kN .Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn.Công suất không quá 1.Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực .Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường: .

000 m3/h nhưng không quá 13. trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động .000 m3/h ..Loại khác.Loại khác . bơm nước có công suất trên 8.Bơm nước một tầng....Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển . trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp.Loại khác: ...Loại khác: .Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: ....Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển ..... bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h nhưng không quá 13.. dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: .Bơm ly tâm loại khác: ....Hoạt động bằng điện ..Hoạt động không bằng điện .Loại khác.Loại khác..Loại khác.Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ: ..Loại khác .Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: .Bơm bê tông: ....Hoạt động bằng điện: .000 m3/h ....Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay .000 m3/h ... bơm nước công suất không quá 486 Thuế suất (%) 3 3 3 3 0 0 10 27 10 0 10 10 27 10 0 10 20 27 10 27 Vụ Chính sách thuế .Hoạt động không bằng điện .000 m3/h .Mã hàng 8413 30 8413 30 11 00 8413 30 19 00 8413 30 91 00 8413 8413 8413 8413 8413 30 99 00 40 40 10 00 40 20 00 50 8413 50 10 8413 50 10 10 8413 50 10 20 8413 50 10 30 8413 8413 8413 8413 8413 8413 50 50 60 60 60 60 10 90 20 00 10 10 10 10 20 8413 60 10 30 8413 8413 8413 8413 60 10 90 60 20 00 70 70 10 00 8413 70 22 00 8413 70 29 8413 70 29 10 8413 70 29 20 Mô tả hàng hoá .Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không quá 100 W..Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH .Hoạt động bằng điện: ..Loại khác..Bơm nhiên liệu.Loại khác .Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển .... một cửa hút.Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay .Loại khác.. bơm nước công suất không quá 8. loại phù hợp sử dụng trong gia đình .Hoạt động không bằng điện ... hoạt động bằng điện: ...... bơm nước có công suất trên 8..

.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8413 70 29 30 8413 70 29 90 8413 70 30 00 8413 81 8413 81 10 8413 81 10 10 8413 81 10 20 8413 81 10 30 8413 81 10 40 8413 8413 8413 8413 8413 81 81 82 82 82 8413 8413 8413 8413 8413 8413 8413 91 91 91 91 91 91 91 10 90 20 00 10 00 20 00 10 20 30 40 50 50 00 00 00 00 10 8413 91 50 20 8413 8413 8413 8413 8413 84.90 ..Máy đẩy chất lỏng: .... 487 Vụ Chính sách thuế .... máy đẩy chất lỏng: . có công suất không quá 8.Bộ phận: .Của bơm khác.. có công suất trên 8.20.000 m3/h .Loại khác.14 91 91 92 92 92 50 90 90 00 10 00 20 00 8. máy nén và quạt không khí hay chất khí khác..000 m3/h .Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển ...Của bơm nước thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển .Của bơm khác..Bơm khác..Máy bơm phòng nổ trong hầm lò .......Của bơm ly tâm khác ...Hoạt động không bằng điện .Của bơm thuộc phân nhóm 8413..Của bơm: ..Hoạt động bằng điện: ...Loại khác .. hoạt động không bằng điện ..Loại khác..Loại khác ..000 m3/h nhưng không quá 13..Của bơm thuộc phân nhóm 8413.. bơm nước công suất trên 8....... hoạt động bằng điện: ...Của máy đẩy chất lỏng: .Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện Thuế suất (%) 10 0 10 10 0 27 10 0 10 0 0 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 Bơm không khí hoặc bơm chân không..Hoạt động bằng điện .10 .20.. nắp chụp điều hòa gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt..000 m3/h .Bơm: .000 m3/h....Loại khác . trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển ... có hoặc không lắp bộ phận lọc...Hoạt động không bằng điện .Loại khác..C