BỘ TÀI CHÍNH

___________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________

Số: 106/2007/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14
tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm
2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm
hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và
khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị Quyết 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc
hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại
Thế giới của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế xuất khẩu; Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi.
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Điều 2.
Các nhóm mặt hàng thuộc diện giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi để
thực hiện bình ổn giá tiếp tục áp dụng mức thuế suất tạm thời quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định này cho đến khi có Quyết định bãi bỏ của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3.
Đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng, thực hiện theo quy định sau:
1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số
69/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và các
Quyết định có liên quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm
8702 và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thuộc
nhóm 8704 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 150%.
3. Các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (bằng 1,5 lần) so với mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công
báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng
ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng và các chế
phẩm khác thuộc phân nhóm 2710.11 (ký hiệu bằng dấu * tại cột thuế suất trong
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính phù hợp với từng thời gian cụ thể.
Đối với mặt hàng bộ linh kiện CKD của ô tô thuộc các nhóm 87.02,
87.03 và 87.04 (ký hiệu bằng dấu ** tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi), không quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho bộ linh kiện CKD
mà thực hiện tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng.

2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của
một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính
phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài
chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài
chính;
- Lưu: VT, Vụ CST .

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Trương Chí Trung

3

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỀU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

1

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm
màu trừ cát chứa kim loại thuộc Chương
26

25.05

7

2

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ
cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.14

7

3

25.15
Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá
vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng
có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch
cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác, thành
các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông)

7

4

Đá granít, pophia, bazan, đá cát kết (sa
thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá
xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới
chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông)

25.16

7

5

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu
để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ
hay đường sắt, hoặc đá balat khác đá cuội
nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ
công nghiệp luyện kim hay phế liệu công
nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo
các vật liệu trong phần đầu của nhóm này;
đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,
mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm
25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt

25.17

7

4

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
6

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt
đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã
nung:
- - Chưa thiêu kết

2601

11 00 00

15

- - Đã thiêu kết

2601

12 00 00

7

- Pirit sắt đã nung

2601

20 00 00

7

7

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể
cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng
mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ
20% trở lên tính theo trọng lượng khô

2602

00 00 00

15

8

Quặng đồng và tinh quặng đồng

2603

00 00 00

15

9

Quặng niken và tinh quặng niken
- Loại thô

2604

00 00 00

15

- Loại tinh

2604

00 00 00

7

- Loại thô

2605

00 00 00

15

- Loại tinh

2605

00 00 00

7

- Loại thô

2606

00 00 00

15

- Loại tinh (alumin)

2606

00 00 00

7

12

Quặng chì và tinh quặng chì

2607

00 00 00

15

13

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

2608

00 00 00

15

14

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
- Loại thô

2609

00 00 00

15

- Loại tinh

2609

00 00 00

7

10

11

Quặng coban và tinh quặng coban

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

15

Quặng crom và tinh quặng crom

2610

00 00 00

20

16

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

2611

00 00 00

15

17

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran
hoặc tinh quặng thori
- - Loại thô

2612

10 00 00

15

- - Loại tinh

2612

10 00 00

7

- - Loại thô

2612

20 00 00

15

- - Loại tinh

2612

20 00 00

7

- Đã nung

2613

10 00 00

7

- Loại khác

2613

90 00 00

15

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

2614

00 10 00

20

- Loại khác

2614

00 90 00

20

- - Loại thô

2615

10 00 00

15

- - Loại tinh

2615

10 00 00

7

- - - Loại thô

2615

90 10 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 10 00

7

- - - Loại thô

2615

90 90 00

15

- - - Loại tinh

2615

90 90 00

7

- Quặng uran và tinh quặng uran:

- Quặng thori và tinh quặng thori:

18

19

20

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Quặng titan và tinh quặng titan

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và
tinh quặng của các loại quặng đó
- Quặng zircon và tinh quặng zircon:

- Loại khác:
- - Niobi:

- - Loại khác:

6

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT
21

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại
quý
- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
- - Loại thô

2616

10 00 00

15

- - Loại tinh

2616

10 00 00

7

- - Loại thô

2616

90 00 00

15

- - Loại tinh

2616

90 00 00

7

- - Loại thô

2617

10 00 00

15

- - Loại tinh

2617

10 00 00

7

- - Loại thô

2617

90 00 00

15

- - Loại tinh

2617

90 00 00

7

- Loại khác:

22

Các quặng khác và tinh quặng của các
quặng đó
- Quặng antimon và tinh quặng antimon:

- Loại khác:

23

Than đá; than bánh, than quả bàng và 27.01
nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

10

24

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ
than huyền

27.02

10

25

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa
đóng bánh

27.03

10

26

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá,
than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng
bánh; muội bình chưng than đá

27.04

10

27

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các
khoáng bitum, ở dạng thô
- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709 00 10 00

4

- Condensate

2709 00 20 00

4

7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

41.01

10

- Của loài bò sát

4103 20 00 00

3

- Của lợn

4103 30 00 00

10

- Loại khác

4103 90 00 00

10

30

Gốc, rễ cây các loại bằng gỗ rừng tự nhiên

44.03

5

31

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng
gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ,
đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia
công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô,
chuôi tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm
gỗ và các dạng tương tự, bằng gỗ rừng tự
nhiên

44.04

5

32

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện
(thanh ngang) bằng gỗ rừng tự nhiên

44.06

10

33

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng
hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp
hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.07

10

28

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài
ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít
hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng
chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc
gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông
hoặc lạng xẻ

29

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc
muối, khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được
bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc,
chưa làm thành da trống hoặc gia công
thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ,
trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b)
hoặc 1(c) của Chương này

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

34

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu
được bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để
làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự
khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc
bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp,
ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6
mm, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.08

10

35

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để
làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên
tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát
cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi
hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công
tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề
mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc
nối đầu, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.09

10

36

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và
các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn
bằng gỗ, giá kệ để kê hàng, giá để hàng
kiểu thùng và các loại giá để hàng khác
bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng, bằng gỗ
rừng tự nhiên

44.15

10

37

Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình
trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai
khác và các bộ phận của chúng, kể cả các
loại tấm ván cong, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.16

10

38

Ván sàn (gỗ ván sàn và ván sàn sơ chế), kể
cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát
sàn, ván lợp, ván rây, pa lét, cốp pha xây
dựng, bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

10

39

Khung cửa, bậc cửa, ngưỡng cửa, cầu
thang, cánh cửa và các bộ phận của chúng,
bằng gỗ rừng tự nhiên

44.18

5

9

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Thuế suất
(%)

7103 10 00 00

5

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo

7103 91 00 00

0

- - Loại khác

7103 99 00 00

3

41

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự
nhiên hoặc tổng hợp

71.05

3

42

Sắt thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thép, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

72.04

30

43

Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc
hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có
chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

72.04
72.06

2

44

Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành
phẩm

72.07

2

45

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

74.04

40

46

Hợp kim đồng chủ

74.05

15

47

Bột và vảy đồng
- Bột đồng không có cấu trúc lớp

7406 10 00 00

15

- Bột có kết cấu trúc lớp; vảy đồng

7406 20 00 00

15

40

Mô tả hàng hoá
Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã
hoặc chưa được gia công hoặc phân loại
nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm
dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý
chưa được phân loại, đã xâu thành chuỗi
tạm thời để tiện vận chuyển
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn
giản hoặc tạo hình thô
- Đã gia công cách khác:

10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

48

Đồng ở dạng que, thanh và dạng hình

74.07

5

49

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thỏi

75.02

5

50

Niken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

75.03

40

51

Bột và vảy niken

75.04

5

52

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng
thanh, que và hình

75.05

5

53

Nhôm ở dạng thỏi

76.01

5

54

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

76.02

40

55

Bột và vảy nhôm

76.03

10

56

Chì ở dạng thỏi

78.01

5

57

Chì phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

78.02

37

58

Chì ở dạng thanh, que và hình

78.03

5

59

Bột và vảy chì

7804 20 00 00

5

60

Kẽm ở dạng thỏi

79.01

5

11

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Số
TT

Thuộc các nhóm,
phân nhóm

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

61

Kẽm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng,
ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

79.02

40

62

Bột, bụi kẽm và vảy kẽm

79.03

5

63

Kẽm ở dạng thanh, que và hình

79.04

5

64

Thiếc ở dạng thỏi

80.01

2

65

Thiếc phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện,
phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền,
bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

80.02

40

66

Thiếc ở dạng thanh, que và hình

8003

67

Bột và vảy thiếc

80.07

68

81.01 đến 81.13
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ bản
khác, của gốm kim loại, của sản phẩm; (trừ
phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa,
bột nghiền, bột đẽo, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

40

69

Bán thành phẩm của kim loại cơ bản khác, 81.01 đến 81.13
của gốm kim loại, của sản phẩm làm từ kim
loại cơ bản khác và gốm kim loại

5

12

00 90 00

2
2

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106 /2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
--------------PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT SỐNG
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi
có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục này bất cứ đề cập nào liên
quan đến các sản phẩm "khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay
hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không
xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

Mã hàng
01.01
0101
0101
0101
0101

Mô tả hàng hoá

Ngựa, lừa, la sống.
10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
90
- Loại khác:
90 30 00 - - Ngựa
90 90 00 - - Loại khác

01.02
Trâu, bò sống.
0102 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
0102 90
- Loại khác:
0102 90 10 00 - - Bò

13

Thuế suất
(%)

0
5
5

0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

0102 90 20 00 - - Trâu
0102 90 90 00 - - Loại khác

5
5

01.03
Lợn sống.
0103 10 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống
- Loại khác:
0103 91 00 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg
0103 92 00 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
01.04
0104
0104
0104
0104
0104
0104

10
10
10
20
20
20

10 00
90 00
10 00
90 00

01.05

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

11
11
11
12
12
12
19
19
19
19
19
19

0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105
0105

94
94
94
94
94
99
99
99

10 00
90 00
10 00
90 00
10
30
90
90
90

00
00
10
90

10
20
30
90

00
00
00
00

10 00
20 00

Thuế suất
(%)

0
5
5

Cừu, dê sống.
- Cừu:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
- Dê:
- - Loại thuần chủng để làm giống
- - Loại khác
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus
domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà
Nhật Bản).
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Gà tây:
- - - Để làm giống
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt con để làm giống
- - - Ngan, ngỗng con để làm giống
- - - Loại khác:
- - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
- - - - Loại khác
- Loại khác:
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Để làm giống, trừ gà chọi
- - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g
- - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Vịt để làm giống
- - - Vịt loại khác

14

0
5
0
5

0
5
0
5
0
0
0
5

0
5
5
5
0
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0105 99 40 00 .Loại khác 15 Thuế suất (%) 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 0105 99 30 00 .. lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .06 0106 11 00 00 0106 12 00 00 0106 19 00 00 0106 20 00 00 0106 31 00 00 0106 32 00 00 0106 39 00 00 0106 90 00 00 Động vật sống khác.Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ.Loại khác ..Các loại chim: .Động vật có vú: .. .Bộ động vật linh trưởng . vẹt nhỏ đuôi dài.Ngan ngỗng. vẹt đuôi dài và vẹt có mào) ..Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Cá voi.. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea).Ngan ngỗng...Chim săn mồi ... gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác 01.

bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04 Thịt cừu hoặc dê.10. thịt vai và các mảnh của chúng. 0204 10 00 00 .Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu. tươi.Loại khác . Chương này không bao gồm: (a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.Thịt cả con và nửa con không đầu . có xương .01 0201 10 00 00 0201 20 00 00 0201 30 00 00 Thịt trâu. bò.Thịt cừu loại khác..Thịt pha có xương khác .Thịt pha có xương khác . thịt vai và các mảnh của chúng.Loại khác 0203 11 00 00 0203 12 00 00 0203 19 00 00 0203 21 00 00 0203 22 00 00 0203 29 00 00 02.Thịt cả con và nửa con không đầu .Tươi hoặc ướp lạnh: .Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 22 00 00 . ướp lạnh hoặc đông lạnh.. ướp lạnh hoặc đông lạnh. tươi hoặc ướp lạnh. nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người.09 (Chương 15).Đông lạnh: . . tươi. đông lạnh. . tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 00 .08 hoặc 02... tươi hoặc ướp lạnh .Thịt pha có xương khác 16 25 25 25 25 25 25 9 9 9 Vụ Chính sách thuế .Thịt lọc không xương 15 15 15 02.Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ Chú giải.11 hoặc 30.01 đến 02.. 1. có xương .02 0202 10 00 00 0202 20 00 00 0202 30 00 00 Thịt trâu. hoặc (c) Mỡ động vật. trừ các sản phẩm của nhóm 02..Thịt lọc không xương 15 15 15 02.Thịt cả con và nửa con không đầu .Thịt cả con và nửa con không đầu ..02). (b) Ruột.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.. bò.03 Thịt lợn.Thịt mông. .BỘ TÀI CHÍNH . Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 02.Thịt mông.

.Chưa chặt mảnh.Thịt lọc không xương 0204 50 00 00 ..Gan . ướp lạnh hoặc đông lạnh.Của gà thuộc loài Dallus Domesticus: . cừu. ướp lạnh hoặc đông lạnh.. .Thịt cừu non..Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ. tươi.06 0206 10 00 00 0206 0206 0206 0206 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0206 0206 0206 0206 41 49 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 02.Chưa chặt mảnh. 10 02. bò.Loại khác. tươi hoặc ướp lạnh .. đông lạnh: ..Của trâu.Thịt lọc không xương 0204 30 00 00 .... đông lạnh . dê. la.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0204 23 00 00 .Của gà tây: .Chưa chặt mảnh.Thịt pha có xương khác 0204 43 00 00 . đông lạnh: . của gia cầm thuộc nhóm 01.Thịt cừu loại khác..Loại khác ..07 0207 11 00 00 0207 12 00 00 0207 13 00 00 0207 14 0207 0207 0207 0207 14 14 14 14 10 20 30 90 00 00 00 00 0207 24 00 00 0207 25 00 00 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn.Thịt dê 9 9 9 9 0205 00 00 00 Thịt ngựa.. tươi. la..Đùi . tươi. đông lạnh: 0204 41 00 00 . đông lạnh . lừa. ướp lạnh hoặc đông lạnh. trâu.Chưa chặt mảnh. tươi hoặc ướp lạnh .Cánh .Thịt cả con và nửa con không đầu 0204 42 00 00 .Gan .Gan . tươi hoặc ướp lạnh ..Loại khác . lừa. .Loại khác . tươi hoặc ướp lạnh . tươi hoặc ướp lạnh .. bò..Của lợn. ngựa.05.. đông lạnh 17 9 9 13 13 13 13 13 13 13 10 10 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế ..Của lợn. bò.BỘ TÀI CHÍNH .Của trâu..Loại khác. tươi hoặc ướp lạnh ..Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ...Lưỡi . cả con và nửa con không đầu. đông lạnh Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ.. đông lạnh: .

mỡ gia cầm.Loại khác.Của bộ động vật linh trưởng .Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Loại khác 02. chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác.Chưa chặt mảnh.. của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) .Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ.Của ngan. bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.Của cá voi. sấy khô hoặc hun khói. ngâm nước muối.. tươi hoặc ướp lạnh 0207 35 00 00 ... có Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 10 10 10 10 10 7 18 02. muối.. không dính nạc..Thịt lợn: 0210 11 00 00 . tươi.Của vịt 0207 32 20 00 ..Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ. .Gan béo 0207 36 90 00 ...Của ngan.. ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): 0207 32 .. tươi..Loại khác: . đông lạnh: 0207 36 10 00 .Của vịt 0207 33 20 00 . ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 34 00 00 . ngan.Thịt mông. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea).Mã hàng Mô tả hàng hoá 0207 26 00 00 . ướp lạnh.08 0208 10 00 00 0208 30 00 00 0208 40 00 00 0208 0208 0208 0208 50 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác.. tươi hoặc ướp lạnh 0207 27 .Loại khác ... ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 0207 33 .Của vịt.Của thỏ .Loại khác. đông lạnh: 0207 27 10 00 ...Gan béo... tươi hoặc ướp lạnh: 0207 32 10 00 . ngâm nước muối. đông lạnh.BỘ TÀI CHÍNH . đông lạnh: 0207 33 10 00 .10 18 18 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác 0209 00 00 00 Mỡ lợn.. tươi hoặc ướp lạnh 0207 36 ..Đùi ếch .Gan 0207 27 90 00 . sấy khô hoặc hun khói.. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.. .. muối.Chưa chặt mảnh. thịt vai và các mảnh của chúng. ướp lạnh hoặc đông lạnh.

kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: .Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) .Loại khác. thịt lọc không xương .....Loại khác .Loại khác: .Thịt gà thái miếng đã được làm khô.BỘ TÀI CHÍNH .Da lợn khô .... bò .. cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)..Mã hàng 0210 0210 0210 0210 0210 0210 12 19 19 19 19 20 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 0210 91 00 00 0210 92 00 00 0210 0210 0210 0210 0210 93 99 99 99 99 00 00 10 00 20 00 90 00 xương .Thịt dọi và các mảnh của chúng . của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) . đông lạnh .Loại khác: .Của bộ động vật linh trưởng ..Của cá voi..Thịt mông..Thịt trâu....Loại khác 19 Thuế suất (%) 18 18 18 18 18 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ...Thịt lợn muối xông khói ..

Cá sống khác: . (b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) . động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải 1.. Oncorhynchus gilae.10). . không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23. Oncorhynchus mykiss.Để làm giống.06 (nhóm 02...Cá chình (Anguilla spp.Cá chép: .Chương 3 Cá và động vật giáp xác.. Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .04).Loại khác.BỘ TÀI CHÍNH . các loại bột mịn.. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. 2.. bột thô hoặc bột viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác.Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 20 Thuế suất (%) 18 25 25 25 25 0 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .. động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Cá cảnh: . cá biển . hoặc (d) Trứng cá muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá (nhóm 16.06. Trong Chương này khái niệm "bột viên" có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.. sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác.) .01).Loại khác. Chương này không bao gồm: (a) Động vật có vú thuộc nhóm 01. Oncorhynchus aguabonita. đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5).08 hoặc 02.Loại khác . Mã hàng Mô tả hàng hoá 03..Cá hồi (Salmo trutta. cá nước ngọt .. Oncorhynchus clarki.Cá hương hoặc cá bột .01 0301 0301 0301 0301 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0301 91 00 00 0301 0301 0301 0301 0301 0301 92 93 93 93 94 95 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Cá sống.. trừ cá bột . (c) Cá (kể cả gan..

.Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) ..Loại khác ...Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 21 Thuế suất (%) 0 25 0 25 0 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế . Oncorhynchus clarki.. Scophthalmidae và Citharidae)...Loại khác: .. Soleidae.Loại khác . Cynoglossidae. Oncorhynchus aguabonita... Oncorhynchus mykiss..Cá biển khác: ..Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc .. Hippoglossus stenolepis) .Cá ngừ (thuộc giống Thunus).. Oncorhynchus gilae...BỘ TÀI CHÍNH . sẹ và bọc trứng cá: ..Cá bột khác: . cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) .Cá măng để làm giống (breeder) . trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03. Oncorhynchus kisutch.... Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .....Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.Cá dẹt (Pleuronectidae. Oncorhynchus keta... sẹ và bọc trứng cá: ..Loại khác .Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) . Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus). trừ gan..Để làm giống (breeding) .Cá nước ngọt khác Cá.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0301 99 0301 0301 99 11 00 99 19 00 0301 0301 99 21 00 99 29 00 0301 0301 0301 99 31 00 99 39 00 99 40 00 03.Cá bơn sole (Solea spp. trừ gan.Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: ...Cá hồi. trừ gan.) . Hippoglossus hippoglossus. cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis).Để làm giống (breeding) .Họ cá hồi (Salmo trutta. Bothidae..Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) . Oncorhynchus tschawytscha...Loại khác ... Oncorhynchus gorbuscha..Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides.Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) .04.02 0302 11 00 00 0302 12 00 00 0302 19 00 00 0302 21 00 00 0302 0302 0302 22 00 00 23 00 00 29 00 00 0302 0302 0302 0302 0302 31 32 33 34 35 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 .. sẹ và bọc trứng cá: .. tươi hoặc ướp lạnh.Loại khác .. .

Cá nhám góc và cá mập khác 66 00 00 .) 69 .Mã hàng 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 0302 Mô tả hàng hoá 36 00 00 .Cá khác. Oncorhynchus gilae. Oncorhynchus mykiss.. Oncorhynchus gorbuscha. cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 62 00 00 .. trừ gan.Cá tuyết đen (Pollachius virens) 64 00 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .. Soleidae.. Oncorhynchus tschawytscha.đin nhiệt đới (Sardinella spp. trừ gan..03 0303 0303 11 00 00 19 00 00 0303 21 00 00 0303 22 00 00 0303 29 00 00 Cá đông lạnh. sẹ và bọc trứng cá: . Scomber japonicus) 65 00 00 .Gan. Oncorhynchus keta.).Loại khác 40 00 00 . Bothidae.Cá răng cưa (Toothfish . trừ gan. Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)..Cá biển 69 20 00 . Cynoglossidae.. Oncorhynchus aguabonita..Cá thu (Scomber scombrus. trừ gan..Cá Sác-đin (Sardina pilchardus. sẹ và bọc trứng cá: ..Cá hồi (Salmo trutta...Cá chình (Anguilla spp.Cá dẹt (Pleuronectidae. Scomber australasicus.. Sardinops spp.. trừ gan. sẹ và bọc trứng cá ..Cá kiếm (Xiphias gladius) 68 00 00 . Clupea pallasii).Loại khác . cá Sác. .Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 39 00 00 . Oncorhynchus clarki.) 67 00 00 .. sẹ và bọc trứng cá 03.Dissostichus spp.Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) . Oncorhynchus kisutch. Scophthalmidae và Citharidae). sẹ và bọc trứng cá 50 00 00 .Loại khác .Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka. Gadus macrocephalus).04. 22 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Cá nước ngọt 70 00 00 .Loại khác: 69 10 00 .. trừ gan. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 . Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) .. trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03. Gadus ogac.Cá trích (Clupea harengus.Cá hồi khác.Cá tuyết (Gadus morhua.).Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) .Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 63 00 00 .

).Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 33 00 00 .. Hippoglossus hippoglossus. Gadus ogac. trừ gan.. Clupea pallasii) 52 00 00 .. cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 72 00 00 .. Sardinops spp.Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp.Cá trích (Clupea harengus...) .Loại khác . cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp. trừ gan... Dicentrarchus punctatus) 78 00 00 ..Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 49 00 00 .Cá sói biển (Dicentrarchus labrax.Dissostichus spp. sẹ và bọc trứng cá: 51 00 00 .) 77 00 00 .. sẹ và bọc trứng cá: 61 00 00 . trừ gan.Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 43 00 00 .Cá bơn sole (Solea spp.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) sẹ và bọc trứng cá: 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 0303 31 00 00 .. sẹ và bọc trứng cá: 71 00 00 .Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 45 00 00 .). Hippoglossus stenolepis) 32 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . Gadus macrocephalus).). Scomber australasicus. Gadus macrocephalus) .Cá kiếm (Xiphias gladius) và cá răng cưa (Toothfish . Scomber japonicus) 75 00 00 .Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 44 00 00 . 23 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Cá ngừ (thuộc giống Thunnus).Cá kiếm (Xiphias gladius) 62 00 00 ..) 39 00 00 ..Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus) 46 00 00 . Gadus ogac....Cá tuyết đen (Pollachius virens) 74 00 00 .Cá trích (Clupea harengus...Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 73 00 00 ..Cá chình (Anguilla spp.Cá răng cưa (Dissostichus spp.Loại khác .Cá tuyết (Gadus morhua.Cá thu (Scomber scombrus... sẹ và bọc trứng cá: 41 00 00 .Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius hippoglossoides. Clupea pallasii) và cá tuyết (Gadus morhua.Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 42 00 00 .. trừ gan.Cá nhám góc và cá mập khác 76 00 00 ..Cá khác.. cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis).Cá Sác-đin (Sardina pilchardus.

.Dissostichus spp. sẹ và bọc trứng cá: . sẹ và bọc trứng cá.Cá răng cưa (Toothfish . muối hoặc ngâm nước muối.Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka.04 0304 0304 0304 11 00 00 12 00 00 19 00 00 0304 0304 0304 21 00 00 22 00 00 29 00 00 0304 0304 0304 91 00 00 92 00 00 99 00 00 03. thích hợp dùng làm thức ăn cho người.. bột thô và bột viên từ cá.Filê cá (fillets). Oncorhynchus kisutch. sấy khô.Cá kiếm (Xiphias gladius) . Oncorhynchus gorbuscha.Cá hun khói. cá hun khói.05 0305 10 00 00 0305 20 0305 20 10 00 0305 0305 20 90 00 30 00 00 0305 41 00 00 Mô tả hàng hoá Urophycis spp.. kể cả filê cá (filets): .) .Dissostichus spp.Cá kiếm (Xiphias gladius) .Cá kiếm (Xiphias gladius) . nhưng không hun khói .. sấy khô..Loại khác: ..) .Cá nước ngọt . thích hợp dùng làm thức ăn cho người .. đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.. Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus).Gan.) .BỘ TÀI CHÍNH . ướp lạnh hoặc đông lạnh..Filê cá (fillets) đông lạnh: . muối hoặc ngâm nước muối .) . hun khói.Loại khác . muối hoặc ngâm nước muối. Oncorhynchus tschawytscha. Oncorhynchus keta.. bột thô và bột viên từ cá...Gan..Cá biển ..Cá răng cưa (Toothfish .Loại khác ..Của cá nước ngọt. bột mịn. .Cá răng cưa (Toothfish . cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 24 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 28 28 26 26 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: . sấy khô.Gan ..Loại khác ..Mã hàng 0303 0303 0303 0303 0303 0303 79 79 79 80 80 80 10 00 20 00 10 00 20 00 03.Bột mịn..Loại khác Cá. sấy khô. muối hoặc ngâm nước muối: .Tươi hoặc ướp lạnh: . tươi. ..Dissostichus spp.Sẹ và bọc trứng cá 25 25 25 25 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm).

kể cả vây cá mập 69 90 00 .Loại khác .Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp. Gadus ogac.Loại khác.. vỏ..Vây cá mập 59 20 00 .) 69 .Loại khác.Tươi hoặc ướp lạnh 25 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 25 25 25 26 26 0 25 25 Vụ Chính sách thuế .. nhưng không hun khói: 51 00 00 ..Cá tuyết (Gadus morhua..Loại khác: 59 10 00 .Loại khác 03. Clupea pallasii) 62 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. muối hoặc không muối. vỏ.Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) .. động vật giáp xác chưa bóc mai.Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp.06 0306 11 00 00 0306 0306 0306 0306 12 13 14 19 0306 21 0306 0306 0306 21 10 00 21 20 00 21 30 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Động vật giáp xác. thích hợp dùng làm thức ăn cho người..Loại khác: 69 10 00 . sống .. .. đông lạnh.. đã hoặc chưa ướp lạnh. thích hợp dùng làm thức ăn cho người.) .Cá trích (Clupea harengus.Cá tuyết (Gadus morhua. ướp lạnh. muối hoặc ngâm nước muối.... đông lạnh. bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng) 59 90 00 . hoặc ngâm nước muối. sống.): ..Cá biển.. sấy khô.Mã hàng 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 0305 Mô tả hàng hoá 42 00 00 .. Clupea pallasii) 49 00 00 .. đã hoặc chưa bóc mai...Loại khác . muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 61 00 00 . Gadus macrocephalus) 63 00 00 .Tôm hùm (Homarus spp.. Gadus ogac... tươi.Để làm giống . Jasus spp.. Panulirus spp. bột mịn và bột viên của động vật giáp xác. bột thô và bột viên của động vật giáp xác.. sấy khô...Cá trích (Clupea harengus.. muối.Cá. ....Cua . bột thô...Cá biển..Đông lạnh: . Panulirus spp. Jasus spp.) . kể cả bột mịn.Cá khô. đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước. Gadus macrocephalus) 59 .Không đông lạnh: .Cá trổng (Engraulis spp.

....Trong hộp kín .Sống .Mã hàng 0306 0306 0306 0306 0306 0306 21 21 22 22 22 22 0306 0306 22 41 00 22 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 0306 22 22 23 23 23 23 0306 0306 23 41 00 23 49 00 0306 0306 0306 0306 0306 23 23 24 24 24 0306 0306 0306 24 91 00 24 99 00 29 0306 0306 29 10 00 29 20 00 0306 0306 29 91 00 29 99 00 03..Loại khác: . các loại động vật thuỷ sinh không xương sống.... thích hợp dùng làm thức ăn cho người: .... muối hoặc ngâm nước muối...Cua: . sống. kể cả bột mịn.Loại khác ..Loại khác.....Loại khác.. muối 26 Vụ Chính sách thuế .Khô: .....Loại khác...Tươi hoặc ướp lạnh .. sống ..Tôm hùm (Homarus spp.Để làm giống .. bột thô và bột viên của động vật giáp xác.Trong hộp kín ...BỘ TÀI CHÍNH ....Để làm giống .....Loại khác ..... sống . tươi.Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns): ....Khô: .Trong hộp kín .. ướp lạnh...Trong hộp kín ..07 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 30 00 91 00 99 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá .Loại khác: .......Loại khác Thuế suất (%) 25 25 0 25 25 25 25 25 25 0 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 Động vật thân mềm. tươi..Loại khác . đông lạnh.Trong hộp kín ..Sống ..Trong hộp kín ..Trong hộp kín .Loại khác . trừ động vật giáp xác...... vỏ... sấy khô.Tươi hoặc ướp lạnh ..Tươi hoặc ướp lạnh ..Loại khác: ..Loại khác .. thân mềm.... ướp lạnh. đã hoặc chưa bóc mai...): .Loại khác .Tươi hoặc ướp lạnh ....Loại khác: ..Loại khác: . sấy khô.. sống..

Sống... trừ động vật giáp xác.. Chlamys hoặc Placopecten: .Bạch tuộc (Octopus spp....Vẹm (Mytilus spp. ướp lạnh hoặc đông lạnh ..Loại khác: ..... Sepiola spp. Rossia macrosoma.Sống .Sống ..Loại khác: .) và mực ống (Ommastrephes spp.Hàu: . tươi hoặc ướp lạnh: ....Ốc.Đông lạnh .Sống..Sống ... bột thô.. .Đông lạnh .. tươi hoặc ướp lạnh: .. thích hợp dùng làm thức ăn cho người..Đông lạnh .Mã hàng 0307 0307 0307 0307 10 10 10 00 10 20 00 10 30 00 0307 0307 0307 0307 0307 0307 21 21 21 29 29 29 0307 0307 0307 0307 0307 0307 31 31 31 39 39 39 0307 0307 0307 0307 0307 0307 41 41 41 49 49 49 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 51 51 51 59 59 59 60 60 60 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 20 00 Mô tả hàng hoá hoặc ngâm nước muối..Loại khác: . muối hoặc ngâm nước muối .Tươi... bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống.Loại khác: .. muối hoặc ngâm nước muối ..Sống. muối hoặc ngâm nước muối .Điệp.Sống .Tươi hoặc ướp lạnh ...Mực nang (Sepia officinalis..Khô. kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten. Perna spp..Đông lạnh .Sống. muối hoặc ngâm nước muối .Khô..Tươi hoặc ướp lạnh . Nototodarus spp.Khô. Loligo spp.Tươi hoặc ướp lạnh .Khô.BỘ TÀI CHÍNH .): ..Khô.Tươi.. Sepioteuthis spp.Sống ..Sống ...... ướp lạnh hoặc đông lạnh 27 Thuế suất (%) 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế . tươi hoặc ướp lạnh: .Tươi hoặc ướp lạnh ...): .....): .. trừ ốc biển: ... muối hoặc ngâm nước muối . tươi hoặc ướp lạnh: .

trừ động vật giáp xác... thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 91 . kể cả bột mịn. muối hoặc ngâm nước muối 99 90 00 .Mã hàng 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 0307 Mô tả hàng hoá 60 30 00 ...Đông lạnh 99 20 00 . khô.Sống 91 20 00 ..Loại khác.Sống.. bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống.Hải sâm beches-de-mer (trepang)..Tươi hoặc ướp lạnh 99 ..Khô.BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 28 Thuế suất (%) 26 26 26 26 26 26 Vụ Chính sách thuế ... muối hoặc ngâm nước muối .Loại khác: 99 10 00 ... tươi hoặc ướp lạnh: 91 10 00 .

sản phẩm ăn được gốc động vật. mật ong tự nhiên. Bơ không chứa chất nhũ hoá. (b) Khái niệm "chất phết bơ sữa" nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh.BỘ TÀI CHÍNH . 29 Vụ Chính sách thuế .10. có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô) (nhóm 35. protein hoặc chất khoáng. 1.02). ví dụ như whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza.06 nếu đạt ba tiêu chuẩn sau: (a) Hàm lượng chất béo sữa chiếm từ 5% trở lên. chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm.04). 4. Chú giải phân nhóm. Theo mục đích của phân nhóm 0405. bơ whey(*) hoặc bơ phối chế lại (tươi. hoặc (b) Albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hay nhiều whey protein. với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80%. có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16%. (b) Hàm lượng chất khô tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%. tính theo trọng lương. tính theo trọng lượng. trứng chim và trứng gia cầm. muối hoặc bơ trở mùi. 1. 2. khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thu được từ whey. Theo mục đích của nhóm 0405: (a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo sữa được phân loại như phomat trong nhóm 04. tính theo trọng lượng ở thể khô. 3. tính theo trọng lượng ở thể khô (nhóm 17. muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic. kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa. 2. với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo trọng lượng. Theo mục đích của phân nhóm 0404. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chú giải. có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%. và (c) Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn. khái niệm "whey đã được cải biến" có nghĩa là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey. và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên. whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên.02) hoặc globulin (nhóm 35.Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa. nhưng có thể chứa natri clorua. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.10. chất màu thực phẩm. tính theo trọng lượng.90).

. sữa chua.Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng Thuế suất (%) 04..Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên: ..Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: . cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1.Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên . ..Loại khác 15 15 15 10 10 20 10 10 20 10 10 20 20 10 20 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa)...Dạng bột. dạng bột .Dạng bột.01 04.Loại khác .02 0402 10 0402 10 30 0402 10 30 10 0402 10 30 20 0402 10 30 90 0402 10 90 0402 10 90 10 0402 10 90 20 0402 10 90 90 0402 0402 0402 0402 0402 0402 21 21 21 29 29 29 20 00 90 00 20 00 90 00 0402 91 00 00 0402 99 00 00 04.5% tính theo trọng lượng: .5% tính theo trọng lượng: ...... đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu.Loại khác ...03 Sữa và kem.BỘ TÀI CHÍNH . kem khác đã lên men hoặc axit hoá. quả 30 Vụ Chính sách thuế .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. 0401 10 00 00 . hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1..Loại khác: ...Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng 0401 20 00 00 .Loại khác: ..Loại khác: .Loại khác . chưa cô đặc.. sữa đông và kem. kephir và sữa.. dạng khác .. dạng khác .Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác....Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác..Mã hàng Mô tả hàng hoá Sữa và kem.Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác ..Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng 0401 30 00 00 .. dạng bột . chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. hoa quả.Loại khác .

.04 0404 10 0404 10 11 00 0404 10 19 00 0404 10 91 00 0404 10 99 00 0404 90 00 00 04. hạt.Dầu bơ khan .Ghee .....Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 18 18 5 5 18 18 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát.Loại khác . .. .Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: .05 0405 0405 0405 0405 0405 0405 0405 10 20 90 90 90 90 90 04.Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: .. .Buttermilk .Loại khác: . .. sữa chua dạng lỏng: .Bơ . chất phết bơ sữa (dairy spreads)..Loại khác ...Chứa hoa quả.. đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: .Whey .. đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý).Dầu bơ (butter oil) .. đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. kể cả dạng đặc ..Chất phết bơ sữa .Loại khác Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa.Whey và whey đã cải biến....Whey .BỘ TÀI CHÍNH ..Dạng đặc . các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên.06 0406 10 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 hạch hoặc ca cao... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Loại khác ...Loại khác: . kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát: 31 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0403 10 0403 10 11 00 0403 10 19 00 0403 0403 0403 0403 0403 10 10 90 90 90 91 00 99 00 10 00 90 00 04.Loại khác Whey...Sữa chua: . ca cao hoặc hương liệu..Dạng lỏng.Loại khác: .

hấp chín. hoặc đã làm chín.Pho mát chế biến.Loại khác .Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột.Trứng gà .07 0407 00 11 00 0407 00 12 00 0407 00 19 00 0407 00 91 00 0407 00 92 00 0407 00 99 00 04..Trứng gà . kể cả pho mát whey (whey cheese) 0406 10 90 00 .Loại khác: . đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác.. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Đã sấy khô ..10 Sản phẩm ăn được gốc động vật. tươi.Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg 0406 20 90 00 .Trứng vịt ..Đã sấy khô .Loại khác Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ. lòng đỏ trứng.Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 0 0 0 30 30 30 20 20 20 20 10 0409 00 00 00 Mật ong tự nhiên. 0410 00 10 00 .Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý)..Để ấp.Mã hàng Mô tả hàng hoá 0406 10 10 00 .Lòng đỏ trứng: . đông lạnh hoặc bảo quản cách khác.BỘ TÀI CHÍNH . đóng bánh.. chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 0406 40 00 00 ... sấy khô. 04.Loại khác 0406 20 . hoặc luộc chín trong nước..Loại khác 32 5 5 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác . bao gồm để làm giống: .Loại khác: .Pho mát loại khác 04.08 0408 11 00 00 0408 19 00 00 0408 91 00 00 0408 99 00 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ. đã bảo quản..Loại khác 0406 30 00 00 . của tất cả các loại: 0406 20 10 00 ... tươi.. . .Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Penicillium roqueforti 0406 90 00 00 .Trứng vịt .Tổ chim 0410 00 90 00 .

Chương 5 Sản phẩm gốc động vật. và tiết động vật ở dạng lỏng hoặc khô).Loại khác Thuế suất (%) 5 05. chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác Chú giải. Trong toàn bộ danh mục này. đông lạnh. muối. 4.Lông lợn hoặc lông lợn lòi và phế liệu của chúng 0502 90 00 00 . 0502 10 00 00 . nguyên dạng và các mảnh của chúng. ướp lạnh. 33 5 5 4 Vụ Chính sách thuế . nguyên dạng và các mảnh của chúng. 1. tươi. ngà voi. bò. 3. sừng kỳ lân biển. Mã hàng Mô tả hàng hoá 0501 00 00 00 Tóc người chưa xử lý. sừng hà mã. phế liệu từ lông lợn. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột. răng nanh lợn lòi. dạ dày động vật (trừ cá).03). (c) Nguyên liệu dệt gốc động vật. đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy. sấy khô hoặc hun khói. trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI). Lông lợn. đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thuộc nhóm 05. (b) Da hoặc da sống (kể cả da lông) trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05. sừng con moóc. ngâm nước muối. việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu. bong bóng. lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác. sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà". bong bóng.11 (Chương 41 hoặc 43). lông lợn lòi. hoặc (d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96. dạ dày của động vật. khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hay loài trâu. Trong toàn bộ danh mục này.BỘ TÀI CHÍNH . phế liệu tóc.02 0504 00 00 00 Ruột.01. 2. Theo mục đích của nhóm 05.

0508 00 10 00 . động vật giáp xác hoặc động vật da gai 0508 00 90 00 . vỏ động vật thân mềm. bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. gạc. móng guốc.Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit 0506 90 00 00 . chưa xử lý. gạc. vỏ động vật thân mềm.Mã hàng 05.. bột và phế liệu từ ngà: . bột và phế liệu từ ngà . xử lý bằng axit hoặc khử gelatin.Ngà. móng..San hô và các chất liệu tương tự 0508 00 20 00 ..Loại khác Xương và lõi sừng.. lông tơ: .Loại khác . .Lông vũ dùng để nhồi. bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên. mới chỉ rửa sạch. vuốt và mỏ chim chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình. móng guốc.07 0507 0507 0507 0507 0507 0507 0507 10 10 10 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Ngà.. bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ. mai động vật họ rùa.08 34 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Sừng tê giác.Loại khác 3 3 4 4 4 5 4 05.. có lông vũ hoặc lông tơ. sừng.. lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi.Loại khác: . đã khử mỡ.BỘ TÀI CHÍNH . động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình. mai.Mai động vật họ rùa .Mai.Loại khác .Loại khác San hô và các chất liệu tương tự.Loại khác: .05 0505 0505 0505 0505 0505 0505 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Da và các bộ phận khác của loài chim. khử trùng hoặc xử lý để bảo quản. sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình).. 0506 10 00 00 . bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 05.Sừng.06 05.Lông vũ của vịt . ..Lông vũ của vịt . vuốt và mỏ chim . lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ. chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm. móng.

..Loại khác: .Trứng Artemia (trứng tôm biển) . .. hoặc dê .Sẹ và bọc trứng cá .Trứng tằm .Loại khác: ..Tinh dịch trâu. động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3..11 0511 10 00 00 0511 91 0511 0511 0511 0511 0511 0511 91 91 91 91 91 99 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 0511 0511 0511 0511 99 99 99 99 11 19 20 90 00 00 00 00 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác... động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác....Tinh dịch gia súc: . các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm.. bò ..BỘ TÀI CHÍNH .Xạ hương 0510 00 90 00 ..Loại khác .. không thích hợp làm thực phẩm. chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng.Của lợn.Bong bóng cá .Động vật đã chết thuộc Chương 3 . hương hải ly.....Mã hàng Mô tả hàng hoá Lông diên hương. chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ).. 0510 00 10 00 .Loại khác 35 0 0 0 0 5 5 5 5 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế . đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. tươi... cừu..Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng 0510 00 20 00 . mật đã hoặc chưa sấy khô.10 05. ướp lạnh.. động vật đã chết thuộc Chương 3: .Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác.Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 05..

Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06. ở dạng ngủ. vòng hoa và các sản phẩm tương tự. không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. thân rễ.. rễ và các loại tương tự.12.Cành giâm không có rễ và cành ghép: 0602 10 10 00 .01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Củ. hành củ. Mã hàng 06. thân ống và thân rễ ở dạng ngủ .Rễ rau diếp xoăn . Theo phần 2 của nhóm 06. Trong Phần này khái niệm “bột viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng. thân rễ. thân củ.Củ.02 36 Vụ Chính sách thuế .Cây rau diếp xoăn . 1. tỏi và các sản phẩm khác thuộc Chương 7. hệ sợi nấm. cây và rễ rau diếp xoăn. người làm vườn ươm cây cung cấp để trồng hay trang trí.PHẦN II CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT Chú giải.01. tuy nhiên Chương này không bao gồm: khoai tây. dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa...Củ. rễ củ.Loại khác 0 0 0 Cây sống khác (kể cả rễ). cành giâm và cành ghép.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa. củ.. thân ống. trừ các loại rễ thuộc nhóm 12. cành hoa rời và các loại cành lá trang trí Chú giải. dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa. 2.Cành giâm và cành ghép cây phong lan 0 0601 10 00 00 0601 20 0601 20 10 00 0601 20 20 00 0601 20 90 00 0 06. được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm. rễ củ. 1. các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hay phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97. thân củ. . 0602 10 . hành tăm. cây và rễ rau diếp xoăn: .01 Chương này chỉ bao gồm: cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) do người trồng hoa. bó hoa. Tuy nhiên. thân củ. Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác. thân ống.BỘ TÀI CHÍNH .03 hoặc 06. rễ củ.

. cành và các phần khác của cây. đã hoặc không ghép cành 0602 40 00 00 .Cây phong lan giống 0602 90 30 00 .Loại khác 0602 20 00 00 .Phong lan .Cây hoa hồng.Hoa cẩm chướng .Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên).BỘ TÀI CHÍNH .Chồi mọc trên gốc cây cao su 0602 90 50 00 .Loại khác Tán lá.Loại khác: 0602 90 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0602 10 20 00 . .Thực vật thuỷ sinh 0602 90 40 00 ..Tươi 0604 99 00 00 . đã hoặc không ghép cành 0602 90 ... thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được 0602 30 00 00 ..Cây. tươi..Chồi mọc từ gỗ cây cao su 0602 90 90 00 .04 37 26 26 26 Vụ Chính sách thuế .Rêu và địa y . thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.Cây cao su giống 0602 90 60 00 . rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí. tẩy.Loại khác: 0604 91 00 00 . 0604 10 00 00 . đã nhuộm. tẩy.Hoa cúc . không có hoa hoặc nụ. đã nhuộm.... khô. thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.03 0603 0603 0603 0603 0603 0603 11 12 13 14 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí... khô....Loại khác ...Loại khác 06.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 26 26 26 26 26 26 06. các loại cỏ.Tươi: .Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ 0602 90 20 00 . tươi.Hoa hồng . cây bụi đã hoặc không ghép cành.Cành cây cao su 0602 10 90 00 .

..03 0703 10 0703 10 11 00 0703 10 19 00 0703 10 21 00 0703 10 29 00 0703 20 Hành.Để làm giống 0701 90 00 00 . bột thô. tươi hoặc ướp lạnh. mảnh lát. Chương này không bao gồm các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô. saccharata) ăn được. (c) Khoai tây dạng bột. Trong các nhóm 07. bí.. cà tím. Tuy nhiên. kinh giới ngọt (Majorana hortensis or Origanum majorana). bí ngô. 20 07. 3.Hành và hành tăm: .Củ hành giống . 0701 10 00 00 . bắp ngô ngọt (Zea mays var.Hành: .. 07.13 (nhóm 11.Tỏi: 38 0 20 0 20 Vụ Chính sách thuế . nụ bạch hoa. cải xoong.12.Củ hành tăm giống ..Loại khác .11. tươi hoặc ướp lạnh.04. 4. rau mùi tây.04). Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 07. bột mịn.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07. xay hoặc nghiền (nhóm 09. 2.Hành tăm: .01 Khoai tây. tỏi tây và các loại rau họ hành. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.10.01 đến 07. .Chương 7 Rau và một số loại củ. từ “ rau” bao gồm cả các loại nấm.. rau ngải giấm. hành tăm... tỏi. ôliu. bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07. (d) Bột. nấm cục (nấm củ).14. tỏi khác. rau thì là. quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta. 1. thân củ. (b) Ngô ngọt ở các dạng được nêu trong nhóm từ 11.09.Loại khác . hạt. tươi hoặc ướp lạnh.BỘ TÀI CHÍNH .. đã bóc vỏ (nhóm 07. và bột viên (nhóm 11..02 đến 11.11 và 07.06).Loại khác 0 18 0702 00 00 00 Cà chua. rễ ăn được Chú giải.13).05). trừ: (a) Các loại rau đậu khô. rau mùi. 07. Nhóm 07.

Loại khác: .. củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự. Rau đậu. tươi hoặc ướp lạnh.Rau diếp.Hoa lơ .. su hào. 0708 10 00 00 .Củ tỏi giống 90 00 . tươi hoặc ướp lạnh... xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var..Hoa lơ và hoa lơ xanh: .. . xà lách cuộn .Loại khác Rau diếp. . tươi hoặc ướp lạnh.Các loại rau thuộc loại đậu khác Thuế suất (%) 0 20 0 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 19 20 20 20 07. diếp củ.) 0708 90 00 00 .Loại khác 0707 00 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri.08 07.. cần củ.Loại khác Cà rốt.Loại khác . hoa lơ.. củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát).Rau diếp.Cà rốt 10 20 00 .Loại khác . xà lách: . tươi hoặc ướp lạnh. tươi hoặc ướp lạnh.Mã hàng 0703 0703 0703 0703 0703 20 20 90 90 90 10 00 ..Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 0708 20 00 00 .09 22 22 22 Rau khác. xà lách xoăn: .BỘ TÀI CHÍNH .Rau diếp.Rau diếp.Củ cải 90 00 00 ..06 0706 0706 0706 0706 Mô tả hàng hoá Bắp cải.Củ giống 90 00 . tươi hoặc ướp lạnh. foliosum) .05 0705 11 00 00 0705 19 00 00 0705 21 00 00 0705 29 00 00 07.Bắp cải .). Phaseolus spp.Loại khác 07.. xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp. củ cải. 10 .04 0704 0704 0704 0704 0704 0704 0704 10 10 10 20 90 90 90 10 00 20 00 00 00 10 00 90 00 07. tỏi khác: 10 00 ..Cải Bruxen . cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự.Đậu hạt (Vigna spp. 39 Vụ Chính sách thuế .. đã hoặc chưa bóc vỏ.Hoa lơ xanh (headed broccoli) .Tỏi tây và các loại rau họ hành.. xà lách xoăn (Cichorium spp..Cà rốt và củ cải: 10 10 00 .

Ớt quả..Loại khác 0709 60 .Hỗn hợp các loại rau Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ. rau bina NewZealand và rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) .Loại khác .Nấm và nấm cục (nấm củ): 0709 51 00 00 . .Đã bảo quản bằng khí sunfurơ .. ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác).sô 0709 90 90 00 ..Khoai tây .11 0711 0711 0711 0711 0711 0711 20 20 20 40 40 40 0711 0711 0711 0711 51 51 10 00 51 90 00 59 10 00 90 00 10 00 90 00 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước)....Cây a.Rau bina.Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta: 0709 60 10 00 .Rau đậu các loại.Đã bảo quản bằng khí sunfurơ . .Nấm và nấm cục (nấm củ): ...BỘ TÀI CHÍNH . ngâm nước muối. trừ loại ớt ngọt (giant chillies) 0709 60 90 00 .Đậu hạt (Vigna spp.Nấm thuộc họ Agaricus: .Cần tây trừ loại cần củ .Loại khác: 40 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 14 14 15 15 14 18 22 22 22 15 22 22 22 15 15 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .. bằng khí sunfurơ.Rau bina.Ngô ngọt . nhưng không ăn ngay được.Dưa chuột và dưa chuột ri: . rau lê bina (rau bina trồng trong vườn) 0709 90 .Loại khác .Nấm thuộc chi Agaricus 0709 59 00 00 .. đông lạnh..Măng tây 0709 30 00 00 ..Đã bảo quản bằng khí sunfurơ .10 0710 10 00 00 0710 0710 0710 0710 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 0710 40 00 00 0710 80 00 00 0710 90 00 00 07..Cà tím 0709 40 00 00 . Phaseolus spp.. rau bina New Zealand.Loại khác .) ..Đậu Hà Lan (Pisum sativum) .Loại khác: 0709 90 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0709 20 00 00 .Loại khác ...Ô liu: ... đã hoặc chưa bóc vỏ: .Rau khác .Loại khác 0709 70 00 00 .Loại khác 07..ti.

12 0712 20 00 00 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 0712 31 32 33 39 39 39 39 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 07.Loại khác ....) Hepper hoặc Vigna radiata (L.Hành. nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp.Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH . .Nấm.Hành. đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 50 00 .Nấm thuộc chi Agaricus . thái lát.Rau khác.): .Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos): ..) và nấm cục (nấm củ): .. vụn hoặc ở dạng bột. đã bóc vỏ quả..Hành .) ..Phù hợp để làm giống . Phaseolus spp. ở dạng nguyên..Đậu Hà Lan (Pisum sativum): ..Ớt 30 00 . đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 60 00 ....Mộc nhĩ (Auricularia spp. mộc nhĩ (Auricularia spp...Loại khác: ..) .) Wilczek: .Loại khác 41 Thuế suất (%) 30 30 30 30 15 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 23 23 0 15 23 0 23 0 23 Vụ Chính sách thuế .Nụ bạch hoa 40 00 ...Tỏi ..).13 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 10 10 10 10 10 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 0713 31 0713 31 10 00 0713 31 90 00 Rau khô. ...Loại dùng làm thức ăn cho động vật ... cắt......Đã bảo quản bằng khí sunfurơ 90 00 .Nấm hương (dong .Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.Loại khác .Loại khác Các loại rau đậu khô.. hỗn hợp các loại rau: ..Nấm nhầy (Tremella spp.Loại khác .Phù hợp để làm giống .Mã hàng 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 0711 Mô tả hàng hoá 59 59 90 90 90 90 90 90 10 00 ..Đậu hạt (Vigna spp..Rau khác.Ngô ngọt 20 00 .Nấm cục (nấm củ) . đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 0711 90 90 00 .. hỗn hợp các loại rau: 10 00 .Phù hợp để làm giống .gu) ... đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt...Loại khác 07.Loại khác. nhưng chưa chế biến thêm.Loại khác: .

Phù hợp để làm giống ...Loại khác ..Đậu lăng: ..Sắn: ..14 0714 10 0714 0714 0714 0714 0714 0714 0714 10 10 10 20 90 90 90 11 19 90 00 00 00 00 00 10 00 90 00 .Lõi cây cọ sago ..Loại khác 42 Thuế suất (%) 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 0 23 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế . ướp lạnh. equina...BỘ TÀI CHÍNH . major) và đậu ngựa (Vicia faba var.... Vicia faba var.Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): .Loại khác: .Loại khác .Loại khác .Đậu tây.. a-ti-sô Jerusalem..Loại khác Sắn.. .Mã hàng Mô tả hàng hoá 0713 32 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 0713 32 32 33 33 33 39 39 39 40 40 40 50 0713 0713 0713 0713 0713 50 50 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 07.Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: ..Phù hợp để làm giống . đông lạnh hoặc khô.Loại khác . minor): . đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên. các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao. tươi....Loại khác .Đậu tằm (Vicia faba var.Loại khác .. lõi cây cọ sago... củ dong.Loại khác .Phù hợp để làm giống .Loại khác: .Thanh mỏng sấy khô ..Khoai lang .. khoai lang.. củ lan.Phù hợp để làm giống ..Phù hợp để làm giống ....Phù hợp để làm giống . kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): ..Loại khác: .

BỘ TÀI CHÍNH ..01 0801 11 00 00 0801 19 00 00 0801 21 00 00 0801 22 00 00 0801 31 00 00 0801 32 00 00 08. Quả hoặc quả hạch khô thuộc Chương này có thể được hydrat lại một phần.Quả hạnh đào: . Mã hàng 08. (b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ.Đã làm khô . hoặc xử lý nhằm các mục đích sau: (a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ.Đã bóc vỏ Quả hạch khác.. với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch khô. . 2. hạt đào lộn hột (hạt điều). tươi hoặc khô.. 3... xử lý bằng nhiệt vừa phải. đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. quả hạch Brazil.02 0802 11 00 00 0802 12 00 00 0802 21 00 00 0802 22 00 00 0802 31 00 00 0802 32 00 00 Mô tả hàng hoá Dừa.Loại khác .. vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa Chú giải. 1.Đã bóc vỏ ..): . bằng cách cho thêm axít sobic hoặc socbat kali).Hạt đào lộn hột (hạt điều): .Chưa bóc vỏ ..Đã bóc vỏ 43 Thuế suất (%) 36 36 30 30 5 37 34 34 33 33 30 30 Vụ Chính sách thuế .Quả hạch Brazil: . Quả và quả hạch ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch tươi tương ứng.Đã bóc vỏ .Quả óc chó: ..Chưa bóc vỏ . bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ syro glucoza).. đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. bằng lưu huỳnh.Chưa bóc vỏ ..Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.. tươi hoặc khô.Chưa bóc vỏ .Chưa bóc vỏ .Đã bóc vỏ . .Chương 8 Quả và quả hạch ăn được.Dừa: . Chương này không bao gồm các loại quả hạch hoặc quả không ăn được.

Quả ổi. vả . .Quả bơ .Loại khác: 10 00 .Khô 20 00 00 . tươi hoặc khô. bơ. kể cả bưởi chùm 0805 50 00 00 .Quả chanh (Citrus limon.Quả họ dưa (kể cả dưa hấu): 0807 11 00 00 ..Tươi 0806 20 00 00 .Quả chà là . cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự 0805 40 00 00 .) 00 00 . tươi hoặc khô.Quả măng cụt 08.06 Quả nho.Tươi 10 20 00 . Citrus latifolia) 0805 90 00 00 . vả. ổi. tươi hoặc khô.Loại khác 44 36 36 Vụ Chính sách thuế . kể cả chuối lá.Quả dứa .Loại khác 08. tươi hoặc khô.Quả quýt các loại (kể cả quất)..04 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 0804 10 20 30 40 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 30 00 Quả chà là. Citrus limonum) và quả chấp (Citrus aurantifolia.Quả xoài .Quả bưởi. . tươi.Quả dưa hấu 0807 19 00 00 .Loại khác 08.05 0805 0805 0805 0805 Quả thuộc chi cam quýt.. 0806 10 00 00 ..Loại khác 08.. chuối tây.Hạt dẻ (Castanea spp. 0803 00 10 00 .. chuối tiêu và chuối hột rừng 0803 00 90 00 . 10 .07 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ (papayas).Quả ổi ..Quả sung.Khô Thuế suất (%) 36 35 36 36 36 37 37 36 36 36 25 35 35 35 36 36 36 36 36 40 22 22 08.Quả cau (betel nuts) 90 00 .Mã hàng 0802 0802 0802 0802 0802 0802 40 50 60 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 .03 Chuối. xoài và măng cụt.Hạt macadamia (Macadamia nuts) .. dứa..Chuối ngự.BỘ TÀI CHÍNH .Quả hồ trăn 00 00 . xoài và măng cụt: .Quả cam: 10 10 00 . sung.

Đu đủ mardi backcross solo (betik solo) 0807 20 90 00 .Quả me .Loại khác 30 30 30 36 15 15 15 10 36 36 36 37 37 37 37 37 15 36 08..Quả đu đủ (papayas): 0807 20 10 00 .Quả kiwi .Quả dâu tây 0811 20 00 00 .10 0810 10 00 00 0810 20 00 00 0810 40 00 00 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 0810 50 60 90 90 90 90 90 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Quả mơ.Loại khác 36 36 08.Quả anh đào .. .Quả mâm xôi. 0811 10 00 00 .08 Quả táo.. mận và mận gai.Quả nhãn mata kucing .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 0807 20 . trắng hoặc đỏ 0811 90 00 00 .Quả vải .. quả khế .. tươi.Quả man việt quất. .Quả chôm chôm ..Quả mít (cempedak và nangka) .Quả sầu riêng .Quả mận và quả mận gai Quả khác.11 45 36 36 36 Vụ Chính sách thuế . kể cả xuân đào .Quả dâu tây . quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium . đen.09 0809 0809 0809 0809 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 08.Quả đào. 0808 10 00 00 .Quả táo 0808 20 00 00 .. quả lý gai và quả lý chua. anh đào. lê và quả mộc qua.. đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước.Quả boong boong.Quả mơ .Quả lý gai và quả lý chua đen.Loại khác Quả và quả hạch. dâu tằm và dâu đỏ .BỘ TÀI CHÍNH . dâu tằm và dâu đỏ.Quả lê và quả mộc qua 20 22 08.. đông lạnh. tươi.. trắng hoặc đỏ . đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác. tươi.Quả mâm xôi.Quả nhãn ..Loại khác: . đào (kể cả xuân đào).

Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này: .Trong đó quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil hoặc quả khô chiếm đa số về trọng lượng . khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối..Quả me . 0812 10 00 00 .Quả khác 0814 00 00 00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu). bằng khí sunfurơ. ngâm nước muối. tươi.01 đến 08. .Quả mận đỏ . đông lạnh..BỘ TÀI CHÍNH .Quả khác: . 46 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 10 Vụ Chính sách thuế .06. nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác).Quả anh đào 0812 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Quả và quả hạch.. nhưng không ăn ngay được. nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.Quả khác Thuế suất (%) 08.Quả khác . khô....Trong đó quả chà là hoặc quả hạch trừ quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng lượng .Quả nhãn .Quả mơ . trừ các loại quả thuộc nhóm 08.12 08. được bảo quản tạm thời (ví dụ. hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này.13 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 0813 10 20 30 40 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 0813 50 10 00 0813 50 20 00 0813 50 90 00 Quả.Quả táo .

Chương 9 Cà phê..Đã khử chất ca-phê-in: ..BỘ TÀI CHÍNH .Cà phê đã rang: . Trong các trường hợp khác.Đã xay .. chè Paragoay và các loại gia vị Chú giải..04 đến 09.Chưa khử chất ca-phê-in: .. các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in.Arabica WIB hoặc Robusta OIB .Chưa xay .Loại khác . Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09. vỏ quả và vỏ lụa cà phê.. chè... Mã hàng 09.01 0901 0901 0901 0901 0901 0901 11 11 11 12 12 12 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 0901 21 21 21 22 22 22 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 20 00 10 00 20 00 10 00 Mô tả hàng hoá Cà phê..Đã khử chất ca-phê-in: . rang hoặc chưa rang.Chưa khử chất ca-phê-in: . Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12. b) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09. ..Loại khác .03.Đã xay .. gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.. các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó.04 đến 09.11.Arabica WIB hoặc Robusta OIB ..Cà phê chưa rang: .... 2..Loại khác: .10. 1.Chưa xay ...10 được phân loại như sau: a) Hỗn hợp của 2 hay nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó.Vỏ quả và vỏ lụa cà phê 47 Thuế suất (%) 18 18 20 20 37 37 37 37 37 Vụ Chính sách thuế ...

khô.Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác: .... . 09.Nguyên cánh . đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg: .Loại khác 40 40 40 40 40 40 40 40 26 26 26 26 26 26 26 26 26 20 0905 00 00 00 Vani....Mã hàng Mô tả hàng hoá 0901 90 20 00 . .02 0902 10 0902 0902 0902 0902 0902 0902 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 0902 30 10 00 0902 30 90 00 0902 40 0902 40 10 00 0902 40 90 00 Chè đã hoặc chưa pha hương liệu..04 Thuế suất (%) Quế và hoa quế. . 09.Trắng .Loại khác .Nguyên cánh .Trắng .BỘ TÀI CHÍNH ..Chưa xay hoặc chưa nghiền: 48 Vụ Chính sách thuế ...Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn.Ớt đã xay hoặc nghiền ..Chưa xay hoặc chưa nghiền: . các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta... trọng lượng gói không quá 3 kg: ..06 37 30 0903 00 00 00 Chè Paragoay..Hạt tiêu: ..Loại khác ...Loại khác .Loại khác ...Ớt.. đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền: .Loại khác . xay hoặc nghiền.Chè xanh khác (chưa ủ men): .Đã xay hoặc nghiền: .. đã làm khô .Đen ..Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần..Nguyên cánh ..Nguyên cánh .Đen .Các chất thay thế có chứa cà phê 09.Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta..Loại khác 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 0904 11 11 11 11 12 12 12 12 20 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 0904 20 10 00 0904 20 20 00 0904 20 90 00 Hạt tiêu thuộc chi Piper.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

0906 11 00 00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
0906 19 00 00 - - Loại khác
0906 20 00 00 - Đã xay hoặc nghiền

20
20
20

0907 00 00 00 Đinh hương (cả quả, than và cành).

20

09.08
0908 10 00 00
0908 20 00 00
0908 30 00 00

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu
- Vỏ nhục đậu khấu
- Bạch đậu khấu

20
20
20

09.09

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây
rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt
cây bách xù (juniper berries).
- Hạt của hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:
- - Hoa hồi
- - Hoa hồi dạng sao
- Hạt cây rau mùi
- Hạt cây thì là Ai cập
- Hạt cây ca-rum
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)

18
18
18
18
18
18

0909
0909
0909
0909
0909
0909
0909

10
10
10
20
30
40
50

10
20
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

09.10
0910 10 00 00
0910 20 00 00
0910 30 00 00
0910 91 00 00
0910
0910
0910
0910

99
99 10 00
99 20 00
99 90 00

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá rau thơm, lá
nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng
- Nghệ tây
- Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b)
của Chương này
- - Loại khác:
- - - Lá rau thơm; lá nguyệt quế
- - - Ca-ri (curry)
- - - Loại khác

49

19
19
19
19
19
19
19

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải.
1. (a) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại
trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hay trên thân cây.
(b) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác.
Tuy nhiên thóc, được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ, sơ chế bằng nước
nóng hoặc hơi hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (thuộc Chương 7).
Chú giải phân nhóm.
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum
và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số
nhiễm sắc thể (28) như những loài đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

10.01
Lúa mì và meslin.
1001 10 00 00 - Lúa mì durum
1001 90
- Loại khác:
- - Dùng làm thức ăn cho người:
1001 90 11 00 - - - Meslin
1001 90 19 00 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1001 90 91 00 - - - Meslin
1001 90 99 00 - - - Loại khác

Thuế suất
(%)

5

0
5
0
0

1002 00 00 00 Lúa mạch đen.

0

1003 00 00 00 Lúa đại mạch.

0

1004 00 00 00 Yến mạch.

0

10.05
1005
1005
1005
1005
10.06

Ngô
10 00 00 - Ngô giống
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Loại đã rang nở
90 90 00 - - Loại khác

0
30
3

Lúa gạo.
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1006
1006
1006
1006
1006
1006
1006

10
10
10
20
20
20
30

1006
1006
1006
1006
1006
1006

30
30
30
30
30
40

Mô tả hàng hoá

00
- Thóc:
00 10 - - Để làm giống
00 90 - - Loại khác
- Gạo lứt:
10 00 - - Gạo Thai Hom Mali
90 00 - - Loại khác
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh
bóng hạt hoặc hồ:
- - Gạo thơm:
15 00 - - - Gạo Thai Hom Mali
19 00 - - - Loại khác
20 00 - - Gạo làm chín sơ
30 00 - - Gạo nếp
90 00 - - Loại khác
00 00 - Tấm

1008
1008
1008
1008

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

0
40
40
40

40
40
40
40
40
40
5

1007 00 00 00 Lúa miến.
10.08

Thuế suất
(%)

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ
cốc khác.
- Kiều mạch
- Kê
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
- Ngũ cốc khác

51

5
5
10
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau đã chế biến hay bảo quản thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc trưng của nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh
(Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc, liệt kê trong bảng
dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo trọng lượng trên sản phẩm khô các
sản phẩm này có:
(a) Hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải
tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong cột (2); và
(b) Hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá
chỉ dẫn ghi trong cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên,
mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền luôn luôn được phân
loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được
xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02, nếu có tỷ lệ Phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim
loại với kích thước mắt sàng ghi trong cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho
từng loại ngũ cốc, tính theo trọng lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
Tỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàng
Ngũ cốc
(1)
- Lúa mỳ và lúa mạch đen
- Lúa đại mạch
- Yến mạch
- Ngô và lúa miến
- Gạo
- Kiều mạch

Hàm lượng
tinh bột

Hàm
lượng tro

(2)
45%
45%
45%
45%
45%
45%

(3)
2,5%
3%
5%
2%
1,6%
4%

52

315
micromet
(micro)
(4)
80%
80%
80%
80%
80%

500
micromet
(micro)
(5)
90%
-

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

3. Theo mục đích của nhóm 11.03 khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là
các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, mà:
(a) Đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua sàng
bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) Đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo trọng lượng lọt qua
sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
Mã hàng

Mô tả hàng hoá

11.01
Bột mì hoặc bột meslin.
1101 00 10 00 - Bột mì
1101 00 20 00 - Bột meslin
11.02
1102
1102
1102
1102
1102

10
20
90
90
90

00
00
00
00
00

00
00
10
90

11.03

15
15

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
- Bột lúa mạch đen
- Bột ngô
- Loại khác:
- - Bột gạo
- - Loại khác
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên.
- Dạng tấm và bột thô:
- - Của lúa mì:
- - - Lõi lúa mì hoặc durum
- - - Loại khác
- - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
- - - Của meslin
- - - Của gạo
- - - Loại khác
- Dạng bột viên

1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103
1103

11
11
11
13
19
19
19
19
20

11.04

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ,
xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc
nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm
ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
12 00 00 - - Của yến mạch
19
- - Của ngũ cốc khác:
19 10 00 - - - Của ngô
19 90 00 - - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ,
nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

1104
1104
1104
1104

20 00
90 00
00 00
10
20
90
00

00
00
00
00

53

Thuế suất
(%)

15
15
20
15

20
20
10
20
20
20
20

20
10
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1104
1104
1104
1104
1104
1104

22
23
29
29
29
30

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Của yến mạch
00 00 - - Của ngô
- - Của ngũ cốc khác:
20 00 - - - Của lúa mạch
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc
nghiền

Khoai tây, dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát,
hạt và bột viên.
1105 10 00 00 - Bột, bột mịn và bột thô
1105 20 00 00 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

Thuế suất
(%)
20
5
20
20
20

11.05

11.06

1106 10 00 00
1106 20
1106 20 10 00
1106
1106
1106
1106

20
20
20
30

21
29
90
00

00
00
00
00

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau
đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ
rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ
các sản phẩm thuộc Chương 8.
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm
07.14:
- - Từ sắn
- - Từ cọ sago:
- - - Bột thô
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

11.07
Malt, rang hoặc chưa rang.
1107 10 00 00 - Chưa rang
1107 20 00 00 - Đã rang
11.08
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1108
1109

11
12
13
14
19
19
19
20
00

00
00
00
00

00
00
00
00

10
90
00
00

00
00
00
00

30
30
30
30
30
30

5
5

Tinh bột; i-nu-lin.
- Tinh bột:
- - Tinh bột mì
- - Tinh bột ngô
- - Tinh bột khoai tây
- - Tinh bột sắn
- - Tinh bột khác:
- - - Tinh bột cọ sago
- - - Loại khác
- I-nu-lin
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô.

54

30
30

20
18
20
20
20
20
20
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp
hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô làm thức ăn gia súc
Chú giải.
1. Nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt
vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ. Không áp dụng đối với các sản
phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ô liu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả "bột mịn và bột thô" chưa khử
chất béo mà còn áp dụng cho "bột mịn và bột thô" đã đuợc khử một phần hay toàn bộ
chất béo và "bột mịn và bột thô" sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc
một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho
các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng
cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ
hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để
gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hay ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hay 12.11.
4. Nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các Phần của các loại cây sau
đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây
cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cừu ly hương, cây xả thơm và cây
ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hay chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hay các
loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12 khái niệm "tảo biển và các loại tảo biển
khác", không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào ngừng hoạt dộng thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng
axit erucic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu nhất định với hàm

55

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

lượng axit erucic chiếm dưới 2% tính theo trọng lượng và thành Phần rắn chứa dưới
30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201 00 10 00 - Phù hợp để làm giống
1201 00 90 00 - Loại khác
12.02
1202
1202
1202
1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế
biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ
mảnh.
10
- Lạc vỏ:
10 10 00 - - Phù hợp để làm giống
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

Thuế suất
(%)

0
2

0
10
10

1203 00 00 00 Cùi dừa khô.

5

1204 00 00 00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

10

12.05
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205 10 00 00 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxit thấp
1205 90 00 00 - Loại khác

5
5

1206 00 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

5

12.07
1207 20 00 00
1207 40 00 00
1207 50 00 00

5
5
8

1207
1207
1207
1207
1207

91
99
99
99
99

00 00
20 00
30 00
90 00

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
- Hạt bông
- Hạt vừng
- Hạt mù tạt
- Loại khác:
- - Hạt thuốc phiện
- - Loại khác:
- - - Hạt cọ và hạnh nhân
- - - Hạt rum
- - - Loại khác

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208 10 00 00 - Từ đậu tương
1208 90 00 00 - Loại khác

10
5
10
10

12.08

56

20
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209 10 00 00 - Hạt củ cải đường
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209 21 00 00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
1209 22 00 00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
1209 23 00 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu
1209 24 00 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis
L.)
1209 25 00 00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam.,
Lolium perenne L.)
1209 29 00 00 - - Loại khác
1209 30 00 00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy
hoa
- Loại khác:
1209 91 00 00 - - Hạt rau
1209 99
- - Loại khác:
1209 99 10 00 - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây kenaf
1209 99 90 00 - - - Loại khác
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên;
phấn hoa bia.
1210 10 00 00 - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột
mịn hoặc chưa làm thành bột viên
1210 20 00 00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở
dạng bột viên; phấn hoa bia

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

12.10

12.11

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

20
20
20
30
30
30
40
90

10 00
90 00
10 00
90 00
00 00

1211 90 11 00
1211 90 12 00

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và
quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc
các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
- Rễ cây nhân sâm:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Lá coca:
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - Loại khác
- Thân cây anh túc
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

57

3
5

9
0
10
0
0

10
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90

13
13
13
14
19

1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211
1211

90
90
90
90
90
90
90
90

91
92
94
95
96
96
96
99

Mô tả hàng hoá
10
90
00
00
00
00
00
00
10
90
00

12.12

1212 20

1212 20 11 00
1212 20 19 00
1212 20 20 00
1212 20 90 00
1212 91 00 00
1212 99
1212
1212
1212
1212
1212

99
99
99
99
99

11
19
20
30
90

00
00
00
00
00

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
- - - Gỗ đàn hương
- - - Mảnh gỗ Gaharu
- - - Rễ cây cam thảo:
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- - - - Loại khác
- - - Loại khác
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác,
củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt quả và nhân
quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp
xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ
nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm,
hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy hoặc các mục đích
tương tự:
- - - Loại dùng cho dược phẩm
- - - Loại khác
- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng
cho người
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Củ cải đường
- - Loại khác:
- - - Mía:
- - - - Để làm giống
- - - - Loại khác
- - - Hạt cây minh quyết
- - - Hạt dưa
- - - Loại khác

58

Thuế suất
(%)
10
0
10
0
10
0
10
10
10
0
0

10
10
10
10
10

0
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

1213 00 00 00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng
viên.
Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh
lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin,
đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm
thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành bột
viên.
1214 10 00 00 - Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)
1214 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
10

12.14

59

1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực
vật khác
Chú giải.
1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo, cây kim cúc
cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng
lượng là đường sucroza hoặc kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ Malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các loại nhựa hoặc chất chiết xuất thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương
22);
(e) Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.14 hoặc 29.38;
(f) Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50%
trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);
(g) Thuốc thuộc nhóm 30.03 hoặc nhóm 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu
(nhóm 30.06);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu
hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm từ chất có mùi thơm sử dụng để
sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa hồng
xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.01
1301
1301
1301
1301
1301
1301

20
90
90
90
90
90

00 00
10
20
30
90

00
00
00
00

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây,
nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây
balsam).
- Gôm Ả rập
- Loại khác:
- - Gôm benjamin
- - Gôm damar
- - Nhựa cây gai dầu
- - Loại khác

60

Thuế suất
(%)

3
5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

13.02

1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302
1302

11
11
11
12
13
19
19
19
19

10
90
00
00

00
00
00
00

20 00
30 00
40 00

1302 19 50 00
1302 19 90 00
1302 20 00 00

1302 31 00 00
1302 32 00 00
1302 39
1302 39 10 00
1302 39 90 00

Nhựa và các chiết xuất thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic, muối của axit pectic;
thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày
khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản
phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
- - Từ thuốc phiện:
- - - Từ pulvis opii
- - - Loại khác
- - Từ cam thảo
- - Từ hoa bia (hublong)
- - Loại khác:
- - - Cao và cồn thuốc của cây gai dầu
- - - Cao thuốc khác
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc
rễ cây có chứa rotenone
- - - Sơn Nhật bản (hoặc Trung Quốc) (sơn tự nhiên)
- - - Loại khác
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit
pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến
đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
- - Thạch
- - Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa
biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây
minh quyết hoặc hạt guar
- - Loại khác:
- - - Carrageenan
- - - Loại khác

61

Thuế suất
(%)

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5

5
5

5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần
XI: nguyên liệu thực vật hoặc sợi từ nguyên liệu thực vật, đã chế biến, chủ yếu dùng
cho ngành dệt, hoặc các nguyên liệu từ thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng
làm vật liệu dệt.
2. Nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt dọc, tiện
tròn đầu, tẩy, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu giỏ đã tách, sậy và các loại
tương tự, lõi mây và mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm
sẵn để dùng làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện
(như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ
sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ
ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401 10 00 00 - Tre
1401 20 00 00 - Song mây
1401 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

14.01

14.04
1404
1404
1404
1404

20 00 00
90
90 10 00
90 20 00

1404 90 90 00

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Xơ dính hạt bông
- Loại khác:
- - Lá trầu không, lá cây biri và lá cau
- - Vỏ cây loại dùng chủ yếu trong công nghệ
thuộc da
- - Loại khác

62

5
5
5

5
5
5
5

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

11 và 1514.02 Thuế suất (%) 13 Mỡ trâu bò. MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN. đã bị làm biến chất. 1. xà phòng.PHẦN III MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG. 15.04 đến 23.BỘ TÀI CHÍNH . (d) Tóp mỡ (nhóm 23. mỡ hay dầu ca cao (nhóm 18.05 (thường thuộc Chương 21). nước hoa.22.04). các loại sáp động vật hoặc thực vật Chú giải.09 hoặc 15. Theo mục đích của các phân nhóm 1514. Chương này không bao gồm: (a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02. hắc ín stearin. trừ các loại mỡ thuộc 63 Vụ Chính sách thuế . sáp chế biến. (b) Bơ ca cao.03. Chú giải phân nhóm.02). cụm từ "dầu hạt cải có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là một lượng dầu nhất định có chứa hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo trọng lượng. Nhóm 15.18 không bao gồm mỡ hoặc dầu hay phân đoạn của chúng. 2. mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh. hắc ín glycerin và phế liệu mỡ lông cừu xếp vào nhóm 15.10). (e) Axít béo. sơn. hoặc (f) Chất thay thế cao su chế từ dầu (nhóm 40. những loại đó được xếp vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại mỡ và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất. (c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo trọng lượng các sản phẩm của nhóm 04. 4. 3. Nhóm 15.06. Nguyên liệu sản xuất xà phòng. CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng. cừu hoặc dê.01) hoặc phế liệu thuộc nhóm 23. Mã hàng Mô tả hàng hoá 1501 00 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm.09. dược phẩm.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15. mỡ ăn được đã chế biến. dầu đã được sunfonat hoá hay các mặt hàng khác thuộc Phần VI.19. 1. trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02. vecni. cặn dầu.

Loại khác Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng. 1503 00 10 00 .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Ăn được .Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin 1503 00 90 00 .Các phần phân đoạn thể rắn. không thay đổi về mặt hoá học ..Loại khác .05 1506 00 00 00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng.Mã hàng 1502 00 11 00 1502 00 19 00 1502 00 91 00 1502 00 99 00 Mô tả hàng hoá nhóm 15.04 1504 1504 1504 1504 10 10 10 00 10 90 00 20 1504 20 10 00 1504 20 90 00 1504 30 1504 30 10 00 1504 30 90 00 Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng.Loại khác Thuế suất (%) 13 13 13 13 15..Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: .Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng.Loại khác 15 15 7 7 7 7 7 7 15. chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác..03.03 Stearin mỡ lợn.. dầu mỡ lợn..07 13 13 15 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương. không thay đổi về mặt hoá học .Ăn được . chưa nhũ hoá..Lanolin 1505 00 90 00 . oleostearin. của các loài động vật có vú sống ở biển: .Loại khác ..Mỡ bò: ..Thích hợp dùng làm thức ăn cho người .. . 15.. . dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow).Loại khác: .Loại khác 15. 1505 00 10 00 . trừ dầu gan cá: .Các phần phân đoạn thể rắn. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không 64 Vụ Chính sách thuế . của cá.

.. đã hoặc chưa khử chất nhựa 1507 90 .. không thay đổi về mặt hoá học .Loại khác: . .Loại khác 65 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 3 3 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .....Loại khác Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu.Loại khác: 1507 90 10 00 .Loại khác: ... không thay đổi về mặt hoá học .Loại khác: .Dầu thô .Dầu thô (virgin): .. không thay đổi về mặt hoá học ...Dầu đã tinh chế: .. . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ....Loại khác ....Các phần phân đoạn thể rắn....Các phần phân đoạn thể rắn.Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ..Loại khác . 1507 10 00 00 ..Loại khác . đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Dầu đã tinh luyện: .Các phần phân đoạn thể rắn.Loại khác 15.Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế: ..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: ...Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế 1507 90 20 00 ...Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg ..Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thay đổi về mặt hoá học.....Loại khác: ..Loại khác .09 1509 1509 1509 1509 10 10 10 00 10 90 00 90 1509 90 11 00 1509 90 19 00 1509 90 21 00 1509 90 29 00 1509 90 91 00 1509 90 99 00 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc.Dầu thô.BỘ TÀI CHÍNH .Dầu đã tinh chế 1507 90 90 00 .08 1508 10 00 00 1508 90 1508 90 11 00 1508 90 19 00 1508 90 21 00 1508 90 29 00 1508 90 91 00 1508 90 99 00 15.

duy nhất thu được từ ô liu.Loại khác Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ. .11 1511 1511 1511 1511 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng. dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: . 10 00 00 ..12 1512 11 00 00 1512 19 1512 19 10 00 1512 19 20 00 1512 19 90 00 1512 21 00 00 1512 29 1512 29 10 00 1512 29 20 00 1512 29 90 00 15... . đã hoặc chưa tinh chế.Dầu hạt hướng dương..Loại khác: 90 10 00 ..Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế .Dầu thô .Dầu thô 90 . nhưng không thay đổi về mặt hoá học. đã hoặc chưa tinh chế.09..Loại khác: . đã hoặc chưa tinh chế.Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: .. đã hoặc chưa tinh chế...Dầu thô ..10 1510 00 10 00 1510 00 91 00 1510 00 92 00 1510 00 99 00 15.Dầu đã tinh chế .13 Mô tả hàng hoá Dầu hạt hướng dương. dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng.Loại khác . không thay đổi về mặt hoá học 90 90 00 . kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15...Loại khác 15..Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện .Loại khác Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 25 3 3 25 25 3 3 25 25 Dầu dừa. dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng.Loại khác: . đã hoặc chưa khử gossypol ...Dầu đã tinh chế .Loại khác: ...Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế . 66 Vụ Chính sách thuế .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện.. nhưng không thay đổi về mặt hoá học.. nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học..Mã hàng 15.Dầu thô. nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Dầu đã tinh luyện ..BỘ TÀI CHÍNH .

.Dầu thô ... không thay đổi về mặt hoá học. của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ....Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: ..Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ...Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 67 Thuế suất (%) 3 3 25 25 3 3 3 25 25 25 25 3 3 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác .... .Dầu thô .Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ.. dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng... không thay đổi về mặt hoá học.Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế .Loại khác .Dầu đã tinh chế .Dầu đã tinh chế: ...Mã hàng 1513 1513 1513 1513 1513 11 19 19 19 19 00 00 10 00 20 00 90 00 1513 21 00 00 1513 29 1513 29 11 00 1513 29 19 00 1513 29 21 00 1513 29 29 00 1513 29 91 00 1513 29 99 00 15.Loại khác: ....14 1514 1514 1514 1514 1514 11 19 19 19 19 00 00 1514 1514 1514 1514 1514 91 91 10 00 91 90 00 99 99 10 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá ... dầu cọ baba-su chưa tinh chế: ...Loại khác: . của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ....Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế .Loại khác: ..Các phần phân đoạn thể rắn..Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: . của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba-ba-su ...Loại khác: .Loại khác Dầu hạt cải..Các phần phân đoạn thể rắn. nhưng không thay đổi về mặt hoá học..Các phần phân đoạn thể rắn. đã hoặc chưa tinh chế. không thay đổi về mặt hoá học..Dầu đã tinh chế ...Loại khác .....Dầu thô ...Loại khác: ..Loại khác .Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: .Loại khác: ....Dầu thô: .

Dầu thô ..Dầu thô ..Loại khác: . nhưng không thay đổi về mặt hoá học ...Dầu đã tinh chế ..Loại khác ..15 1515 11 00 00 1515 19 00 00 1515 21 00 00 1515 29 1515 29 11 00 1515 29 19 00 1515 29 91 00 1515 29 99 00 1515 30 1515 30 10 00 1515 30 90 00 1515 50 1515 50 10 00 1515 50 20 00 1515 50 90 00 1515 90 1515 90 11 00 1515 90 12 00 1515 90 19 00 1515 90 91 00 Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng.Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế ..Loại khác .. nhưng không thay đổi về mặt hoá học. nhưng không thay đổi về mặt hoá học ......Dầu thô ..Dầu thô ..Dầu thô .......Dầu tengkawang: ....Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: ...Loại khác: .Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: .Loại khác ...Loại khác .Loại khác: .... đã hoặc chưa tinh chế.Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 1514 99 99 00 ..Loại khác ...Loại khác: .Loại khác: 1514 99 91 00 ..Các phần phân đoạn thể rắn.Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế: .Loại khác 15.. .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1514 99 20 00 .Dầu thô 68 Thuế suất (%) 25 25 25 3 10 3 3 3 20 20 3 10 3 3 25 3 3 25 3 Vụ Chính sách thuế .Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: ..BỘ TÀI CHÍNH .Các phần phân đoạn thể rắn..Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: ....Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế .....Loại khác .

. trừ dạng thô .Stearin hạt cọ đã tinh chế....Của hạt lanh .Của dầu cọ..Dầu tung đã tinh chế 99 90 ..Loại khác: 99 10 .Stearin hạt cọ. tẩy và khử mùi (RBD) có chỉ số Iốt không quá 48 ... .......Stearin hạt cọ hoặc olein đã hydro hoá và tinh chế.Loại khác ...16 1516 10 1516 10 10 00 1516 10 90 00 1516 20 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 20 20 20 11 12 13 14 15 16 17 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 00 1516 1516 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 20 20 21 22 23 29 30 40 00 00 00 00 00 00 1516 20 50 00 1516 20 60 00 1516 20 70 00 1516 20 80 00 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hoá.Của dừa ..Mã hàng 1515 1515 1515 1515 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 92 00 . tẩy và khử mùi (RBD) . dạng thô. dạng thô .Của stearin hạt cọ khác có chỉ số Iốt không quá 48 ...BỘ TÀI CHÍNH .Của đậu nành ....Loại khác 15...Của lạc .Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 99 ..Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên ...Stearin hạt cọ...Của ô liu ....Stearin hạt cọ đã tinh chế. đã hoặc chưa tinh chế.Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: . dầu đậu nành..Của dầu cọ..Của dầu hạt cọ . có chỉ số Iốt không quá 48 ..Loại khác: 69 Thuế suất (%) 3 10 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 Vụ Chính sách thuế ...Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: .Của dầu cọ...Loại khác . nhưng chưa chế biến thêm. dạng thô . tẩy và khử mùi (RBD) .Của ô liu ..Loại khác ...... este hoá liên hợp..Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng: . tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần.Của hạt lanh . dầu lạc hoặc dầu dừa . miếng: ..Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp.

ô xi hoá........Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ đã được tinh chế.Thành phần chủ yếu là dầu illipenut ..Chế phẩm giả mỡ lợn ... sun phát hoá. polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác. khử nước. các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này.Shortening ...BỘ TÀI CHÍNH .Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein đã được tinh chế.Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn .Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: .Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô ....Loại khác: . trừ loại thuộc nhóm 15.Của ô liu .16..Của dầu cọ.Margarin dạng lỏng ..Margarin.Mã hàng 1516 1516 1516 1516 20 20 20 20 91 92 93 99 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 15. trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15... đã đun sôi...Loại khác Margarin...Loại khác Thuế suất (%) 25 25 25 25 20 30 30 30 20 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng.Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: ..Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành ........18 90 90 90 90 67 68 69 90 00 00 00 00 ..16.. thổi khô.Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein thô ..Loại khác ..Chế phẩm giả ghee .. tẩy và khử mùi (RBD) .... các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu 70 Vụ Chính sách thuế .Chế phẩm giả mỡ lợn... tẩy và khử mùi (RBD) .... trừ margarin dạng lỏng .Thành phần chủ yếu là dầu lạc .17 1517 1517 1517 1517 1517 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 1517 90 43 00 1517 90 44 00 1517 90 50 00 1517 1517 1517 1517 90 90 90 90 61 62 63 64 00 00 00 00 1517 90 65 00 1517 90 66 00 1517 1517 1517 1517 15. shortening: ..Thành phần chủ yếu là dầu cọ .Của hạt lanh ... ..Chế phẩm tách khuôn .. dầu lạc hoặc dầu dừa .

ô xi hoá. dầu cọ hoặc dầu dừa ..Sáp cá nhà táng 3 3 15.Của hạt lanh ..Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 15..Của dầu cọ (kể cả hạt cọ) . 1520 00 10 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. dầu đậu nành.Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau .Glycerin thô 1520 00 90 00 . sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng. nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin..Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng..Dầu lạc.Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau: .. đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. thô.21 71 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Sáp thực vật ..Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng Glycerin.Loại khác ..Loại khác .16: .Sáp ong và sáp côn trùng khác 1521 90 20 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1518 00 12 00 1518 00 14 00 1518 00 15 00 1518 00 16 00 1518 00 19 00 1518 00 20 00 1518 1518 1518 1518 1518 1518 00 00 00 00 00 00 31 32 33 34 39 60 00 00 00 00 00 00 động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này.Của lạc.Mỡ và dầu động vật . đậu nành hoặc dừa . đã đun sôi. 1521 10 00 00 . khử nước.Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu .20 Sáp thực vật (trừ triglyxerit). sun phát hoá.. polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15. thổi khô.Loại khác: 1521 90 10 00 .Của ôliu .Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh .. . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. sáp ong..

Loại khác Thuế suất (%) 15.Chất nhờn 1522 00 90 00 . cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. bã. 1522 00 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Chất nhờn.22 72 3 3 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .

04. 73 Vụ Chính sách thuế . dùng làm thực phẩm cho trẻ em hoặc để ăn kiêng. cá.04 hoặc 16. 2. tiết. Chương này không bao gồm các loại thịt. đóng gói để bán lẻ với trọng lượng tịnh không quá 250g.BỘ TÀI CHÍNH .PHẦN IV THỰC PHẨM CHẾ BIẾN.05 và các loại cùng tên tương ứng chỉ ra trong Chương 3 là cùng loài. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. 1. hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. động vật giáp xác. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19. RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ có thể nhìn thấy được. Theo mục đích của phân nhóm 1602. Khi ứng dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có những khối lượng nhỏ thêm vào làm gia vị.02. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt. được làm đồng nhất mịn. Chương 16 Các chế phẩm từ thịt. Nếu chế phẩm có chứa 2 hay nhiều thành phần trên. THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN Chú giải.04. Trong Phần này khái niệm "bột viên" (pellets) chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. Phân nhóm này được xếp đầu tiên trong nhóm 16. để bảo quản hoặc các mục đích khác. cá hay động vật giáp xác. các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết. thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. đã chế biến hay bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3 hoặc nhóm 05. 1.03 hay 21. ĐỒ UỐNG. 2. thịt. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác Chú giải.02 hay các chế phẩm thuộc nhóm 21. cá hoặc động vật giáp xác.10. Chú giải phân nhóm. 1. Cá và động vật giáp xác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.

kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: ..Từ lợn: .Đóng hộp ... hoặc từ động vật giáp xác. đóng hộp . đóng hộp ..Đóng hộp ....Đóng hộp ...Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: .Loại khác ...Loại khác ..03 74 30 Vụ Chính sách thuế . cá....Loại khác .Loại khác .Đóng hộp .Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh: .Từ gà loài Gallus domesticus: ..Làm từ thịt lợn.Loại khác.. các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.Từ trâu bò . .Loại khác: ..BỘ TÀI CHÍNH . động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác...Từ gia cầm thuộc nhóm 01. đã chế biến hoặc bảo quản khác...Loại khác.....Loại khác .Loại khác .... có rau gia vị Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 16..Thịt hộp: . 16. 1603 00 10 00 .Loại khác .05: .02 1602 1602 1602 1602 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 1602 1602 1602 1602 1602 31 32 32 32 39 1602 1602 1602 1602 1602 1602 1602 41 41 41 42 42 42 49 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 1602 49 11 00 1602 49 19 00 1602 1602 1602 1602 49 91 00 49 99 00 50 00 00 90 1602 90 10 00 1602 90 90 00 Thịt..Từ gà tây .. từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết. đóng hộp .Từ gan động vật ..... các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết..Từ thịt gà.Mã hàng Mô tả hàng hoá 1601 00 00 00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt.Ca-ri cừu.Từ gà ca ri.Loại khác Phần chiết và nước ép từ thịt. kể cả các sản phẩm pha trộn: .Chế phẩm đồng nhất: ..

cá trích cơm (sparts) hoặc cá trích kê (brisling): ...04 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 11 11 11 12 12 12 13 10 00 90 00 10 00 90 00 1604 13 11 00 1604 13 19 00 1604 13 91 00 1604 13 99 00 1604 14 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 1604 14 14 15 15 15 16 16 16 19 19 19 19 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 20 00 30 00 90 00 1604 20 11 00 1604 20 19 00 30 30 30 Cá được chế biến hay bảo quản. trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá.Xúc xích cá: 75 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 16.Cá nguyên con hoặc cá miếng.. cá ngừ vằn và cá ngừ (Sarda spp.Loại khác.Loại khác..Từ cá trổng: ..Loại khác .Đóng hộp .Đóng hộp . ... nhưng chưa xay nhỏ: ....Đóng hộp .Loại khác .Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: ...... đóng hộp .Từ các loại cá ngừ..Đóng hộp ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 1603 00 20 00 ..Vây cá mập.Loại khác .Loại khác: .): . có gia vị 1603 00 90 00 ...Đóng hộp ....Cá ngừ..Đóng hộp ..Loại khác ....Từ thịt gà..BỘ TÀI CHÍNH ..Từ cá sacdin...Loại khác ..Đóng hộp ...Từ cá sacdin: ..Loại khác ...Loại khác .Loại khác .. đóng hộp .........Loại khác .Đóng hộp .Từ cá trích: . đã chế biến và sử dụng được ngay: .. không có rau gia vị 1603 00 30 00 ...Loại khác: ....Từ cá thu: .Từ cá hồi: .

Loại khác 76 Thuế suất (%) 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế .....Đóng hộp .Bột nhão tôm shrimp: ..Loại khác: .Loại khác ..Tôm shrimp và tôm pandan (prawns): ..Đóng hộp 1604 30 90 00 .Loại khác 16..Bào ngư .Đóng hộp .Đóng hộp 1604 20 29 00 .Cua: . . đã được chế biến hoặc bảo quản.Đóng hộp 1604 20 99 00 ..Loại khác .Loại khác .Loại khác: ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 1604 20 91 00 ..Loại khác ..Tôm hùm .05 1605 1605 1605 1605 10 10 10 00 10 90 00 20 1605 20 11 00 1605 20 19 00 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 1605 20 20 30 40 40 40 90 90 90 91 00 99 00 00 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Động vật giáp xác.Mã hàng Mô tả hàng hoá 1604 20 21 00 ..Loại khác 1604 30 ...... động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác...Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối: 1604 30 10 00 .Đóng hộp ..Đóng hộp .....Động vật giáp xác khác: .Loại khác ..

1. 1.Loại khác 1702 20 00 00 . kể cả đường lactoza. xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu. ở thể rắn...Đường củ cải .12. ở thể rắn. Chú giải phân nhóm.01 1701 11 00 00 1701 12 00 00 1701 91 00 00 1701 99 1701 99 11 00 1701 99 19 00 1701 99 90 00 Mô tả hàng hoá Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học. mantoza..Lactoza và xirô lactoza: 1702 11 00 00 .Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích Thuế suất (%) 27 27 40 40 40 40 17. Khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo trọng lượng. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30... lactoza. glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29. Mã hàng 17..Loại khác Đường khác. .Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên.Đường đã tinh luyện: .BỘ TÀI CHÍNH .. glucoza và fructoza. (b) Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza. Chương này không bao gồm: (a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18. đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên.... Theo mục đích của các phân nhóm 1701.11 và 1701.. tinh khiết về mặt hoá học. đường caramen.02 77 0 0 3 Vụ Chính sách thuế ..Đường mía .Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: . mật ong nhân tạo. dưới 99.06).40. maltoza.Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu . tính theo trọng lượng chất khô 1702 19 00 00 .. .5 độ đọc kết quả tương ứng trên phân cực kế. ở thể khô.Loại khác: .Đường trắng .Chương 17 Đường và các loại kẹo đường Chú giải.Loại khác .Loại khác: ....

.BỘ TÀI CHÍNH ..Mật ong nhân tạo.Fructoza và xirô fructoza khác..Loại khác 78 Thuế suất (%) 10 10 10 3 3 3 3 5 5 5 5 10 10 10 10 35 20 35 35 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác.Loại khác ..Xirô glucoza ..03 1703 1703 1703 1703 1703 1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.. không chứa ca cao. ... trừ đường nghịch chuyển . chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô.Loại khác 1702 30 10 00 1702 30 20 00 1702 40 00 00 1702 50 00 00 1702 60 1702 60 10 00 1702 60 20 00 1702 90 1702 90 10 00 1702 90 20 00 1702 90 30 00 10 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 17. kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: .Kẹo cao su..Mã hàng 1702 30 Mô tả hàng hoá 1702 90 40 00 1702 90 90 00 .Xirô fructoza .Mantoza .Glucoza và xirô glucoza.Glucoza .Loại khác: .Fructoza ... .Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) .Đường caramen . chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô.Fructoza tinh khiết về mặt hoá học .. không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: .Sô cô la trắng .Glucoza và xirô glucoza..Loại khác: ..Có pha hương liệu hoặc chất màu .Loại khác 17..Mật mía: .04 1704 1704 1704 1704 1704 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng). trừ đường nghịch chuyển: . đã hoặc chưa bọc đường . đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên .Kẹo dược phẩm .Có pha hương liệu hoặc chất màu .

. bột mịn.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao.Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo 10 10 1804 00 00 00 Bơ ca cao. mỡ và dầu ca cao.05. miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng. dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn.Có nhân: 1806 31 10 00 . 19.Loại khác 1806 32 .Sô cô la ở dạng khối. 21.03 Bột ca cao nhão đã hoặc chưa khử chất béo. miếng hoặc thanh 1806 20 90 00 .Loại khác.02. 19. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 1806 20 .Chưa khử chất béo 1803 20 00 00 . 1803 10 00 00 .Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao Chú giải.03 hoăc 30. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 1801 00 00 00 Hạt ca cao.Không có nhân: 79 18 18 18 32 32 Vụ Chính sách thuế .. 2.. 30. 1.. trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.Chế phẩm khác ở dạng khối. miếng hoặc thanh: 1806 31 . chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. trọng lượng trên 2 kg: 1806 20 10 00 . 10 1805 00 00 00 Bột ca cao. ở dạng khối. bột nhão.01. 19. 10 18.Loại khác .04. đã hoặc chưa vỡ mảnh. miếng hoặc thanh 1806 31 90 00 . vỏ hạt. 22.. Chương này không bao gồm các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03..06 Sô cô la và các chế phẩm khác có chứa ca cao. 1806 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 22. 10 1802 00 00 00 Vỏ quả. vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.Sô cô la ở dạng khối.05.04.. Nhóm 18. 20 18. sống hoặc đã rang..Bột ca cao.08.

Loại khác .Loại khác 80 Thuế suất (%) 32 32 32 32 32 Vụ Chính sách thuế .Sô cô la ở dạng khối. các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04. được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em. tinh bột hoặc chiết xuất từ malt..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 10 00 . miếng hoặc thanh 90 00 . có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao..... chưa đóng gói để bán lẻ 1806 90 90 00 .Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh 20 00 .Mã hàng 1806 1806 1806 1806 1806 Mô tả hàng hoá 32 32 90 90 90 10 00 . có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao..Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột. bột thô..

bột thô hoặc bột mịn của rau đã sấy khô (nhóm 07. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo. không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột. bột thô.05) hoặc của các loại rau họ đậu đã sấy khô (nhóm 11. của khoai tây (nhóm 11. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc.02. .06). phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. (b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là: (1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11. thịt. cá hoặc động vật giáp xác. Mã hàng 19. thức ăn chế biến từ bột.09).04. tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt. 3. 4. thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 04. và (2) Bột. bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào. trừ bột. Chương này không bao gồm: (a) Các loại thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo trọng lượng là bột ca cao được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo hoặc được bọc sô cô la hay các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18. đã được đóng gói để bán lẻ: 81 Vụ Chính sách thuế . bột.01: (a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là dạng tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác hay hỗn hợp các loại trên (thuộc Chương 16).04.06 (nhóm 18. Theo mục đích của nhóm 19.12).06). chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23. thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc gia công ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11. 1. hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30.01 đến 04.Chế phẩm dùng cho trẻ em. tinh bột hoặc sữa. 2. các loại bánh Chú giải. trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19. tiết.01 1901 10 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chiết xuất từ malt. Nhóm 19. tấm. Theo mục đích nhóm 19.

.Các chế phẩm khác từ đỗ tương: 1901 90 41 00 .04: 1901 90 31 00 .Có chứa trứng Thuế suất (%) 20 10 20 30 10 20 30 30 30 30 10 20 20 20 10 20 30 30 10 30 19..Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 20 90 . bột thô.Dạng bột 1901 90 49 00 ...Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 90 90 .Thực phẩm cho trẻ em.. đã hoặc chưa chế biến.Loại khác: 1901 90 39 10 ..Loại khác: 1901 90 90 10 ....Có chứa sữa 1901 90 39 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 1901 10 10 00 . gnochi. chứa ca cao 1901 90 .BỘ TÀI CHÍNH .Làm từ chiết xuất của malt 1901 10 20 . chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: 1902 11 00 00 . cut-cut (couscous).Loại khác. không chứa ca cao 1901 20 40 00 .. tấm..Loại khác Các sản phẩm bột nhào (pasta)..Loại khác.Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04..Làm từ bột đỗ tương 1901 10 90 ... tấm.Dạng khác 1901 90 90 .Loại khác... .. như spaghety.Loại khác 1901 10 30 00 .Làm từ bột.Loại khác 1901 90 20 00 ...05: 1901 20 10 00 .. chứa ca cao 1901 20 30 00 ..01 đến 04..01 đến 04. cannelloni... mì sợi...Loại khác: 1901 90 10 .Loại khác 1901 20 . không chứa ca cao 1901 20 20 00 .. tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt.....04: 1901 10 20 10 . mì dẹt.Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 10 90 90 .. tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt. đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác.02 82 38 Vụ Chính sách thuế .Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 39 90 .Làm từ bột..Sản phẩm dinh dưỡng y tế 1901 90 10 90 ... macaroni. bột thô. làm từ sản phẩm thuộc nhóm 04..Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19..Loại khác ...Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín.Chiết xuất từ malt . chưa đóng gói để bán lẻ: 1901 90 10 10 ..Loại khác: 1901 10 90 10 . ravioli....

.Loại khác: . vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược. bánh thánh.Loại khác .Loại khác: . bánh quế. bánh đa nem và các sản phẩm tương tự..Loại khác . 19.. bánh ngọt...Các sản phẩm bột nhào khác: . miến làm từ đậu hạt .04 1904 10 00 00 1904 20 00 00 1904 1904 1904 1904 30 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ.05 83 40 40 Vụ Chính sách thuế .... bún làm từ gạo ăn liền . hạt.Các chế phẩm từ gạo. ngũ cốc (trừ ngô). 1905 10 00 00 ..Cut-cut (couscous) 1903 00 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột. có hoặc không chứa ca cao..Mì..Bánh mì có gừng và loại tương tự .Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ .Loại khác: . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. bánh quy và các loại bánh khác. kể cả gạo đã nấu chín sơ .. mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột. ở dạng hạt. mảnh ngô chế biến từ bột ngô).Mì. tấm và bột thô).Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc .. .Loại khác .Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác: .Loại khác Bánh mì.Lúa mì bulgur .Bánh mì giòn 1905 20 00 00 ... ở dạng mảnh.Sản phẩm nhào với thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt .. đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác..Mì ăn liền . bột rây hay các dạng tương tự.BỘ TÀI CHÍNH . bột xay. bánh quế (wafflets) và bánh kem Thuế suất (%) 38 38 36 38 38 38 38 38 38 40 39 39 39 39 39 19. bún làm từ gạo (bee hoon) .Bánh quy ngọt..Mã hàng 1902 1902 1902 1902 1902 1902 19 19 19 19 19 20 1902 1902 1902 1902 1902 1902 1902 20 20 30 30 30 30 40 Mô tả hàng hoá 20 00 90 90 10 90 90 10 00 90 00 10 20 90 00 00 00 00 00 .Mì.

.Mã hàng 1905 1905 1905 1905 1905 31 31 31 32 40 10 20 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 1905 90 1905 90 10 00 1905 1905 1905 1905 1905 90 90 90 90 90 20 30 40 50 60 00 00 00 00 00 1905 90 70 00 1905 90 80 00 1905 90 90 00 xốp (wafers): ...Bánh quy không ngọt khác ..Bánh bít cốt.Bánh thánh.Loại khác: . bánh đa nem và các sản phẩm tương tự . bánh mì nướng và các loại bánh tượng tự ...Vỏ viên nhộng và sản phẩm tượng tự dùng trong dược phẩm .....BỘ TÀI CHÍNH ..Bánh bột nhào ..Bánh ga tô (cakes) .Các sản phẩm thực phẩm ròn có hương liệu khác .Bánh quy ngọt: .Bánh quế và bánh kem xốp .. bánh quế.Có chứa ca cao ..Các loại bánh không bột .Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng ..Loại khác 84 Thuế suất (%) 35 35 38 40 40 40 40 40 40 5 40 40 40 Vụ Chính sách thuế .Không chứa ca cao .

tuỳ theo từng trường hợp.06 (trừ bột. đã đồng nhất mịn. (c) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.02. đã đồng nhất mịn. Các nhóm 20. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc 85 Vụ Chính sách thuế . chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hay nhóm 11. động vật thân mềm hay các loại động vật thuỷ sinh không xương sống.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. 5. 1. cá hoặc động vật giáp xác.01. Nhóm 20. 4. khái niệm " rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Theo mục đích của phân nhóm 2007. Theo mục đích của nhóm 20. bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hay bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a). dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc để ăn kiêng. thịt.04. 2. Theo mục đích của phân nhóm 2005. 1. 20. Theo mục đích của nhóm 20.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18. Chú giải phân nhóm.BỘ TÀI CHÍNH . Đối với các chế phẩm này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. quả.07 và 20. khái niệm " các loại nước ép.5% tính theo thể tích (xem thêm Chú giải (2) của Chương 22). Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. 2.8 hoặc 11. (b) Các chế phẩm thực phẩm có trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích. khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác. bột nhão từ quả. Phân nhóm 2005.09.05. trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.05 hoặc 11. 3. quả hoặc quả hạch.Chương 20 Các chế phẩm từ rau. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây Chú giải. đóng gói để bán lẻ.10. hoặc hỗn hợp của các sản phẩm trên (Chương 16). hoặc (d) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.08 không áp dụng cho các loại thạch từ quả. Phân nhóm 2005.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20.10.06).04 và 20.05. tiết. được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau.07.05. chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ rượu không quá 0.05. các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tượng tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17. 6. khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả.

21.71. Mã hàng 20.01 2001 2001 2001 2001 Rau..Bột cà chua dạng sệt . 10 00 00 .Loại khác: 90 10 00 . 2009.Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước .61.Loại khác: ..Loại khác Nấm và nấm cục.Dưa chuột và dưa chuột ri 90 .Loại khác 20. 3.12.Loại khác Thuế suất (%) 40 39 39 38 38 36 36 20.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20. để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác.07.Nấm thuộc chi Agaricus 2003 20 00 00 . đã đông lạnh. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được.Loại khác . quả hạch và các phần ăn được khác của cây. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20. đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Khoai tây 40 40 40 20. đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. quả. 2009.06. 2003 10 00 00 .03 Rau khác.Nấm cục (nấm củ) 2003 90 00 00 . khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế.04 86 31 Vụ Chính sách thuế ..Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng: ..Hành 90 90 00 . 2009.02 2002 10 2002 10 10 00 2002 2002 2002 2002 Mô tả hàng hoá 10 90 00 90 90 10 00 90 90 00 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.để ăn kiêng.BỘ TÀI CHÍNH . .. Phân nhóm 2007. đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không quá 250 gam.31. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị. 200941.. 2004 10 00 00 . đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. 2009. ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.

Mã hàng Mô tả hàng hoá 2004 90 ..Ngô ngọt (Zea mays var.Ô liu ..Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 2004 90 10 00 .Thực phẩm cho trẻ em 2004 90 90 00 ..05 2005 2005 2005 2005 2005 10 20 20 20 40 00 00 10 00 90 00 00 00 2005 2005 2005 2005 2005 51 59 60 70 80 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2005 91 00 00 2005 99 00 00 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. saccharata) .Măng tre .Rau khác và hỗn hợp các loại rau: ...Loại khác: .Loại khác 2006 00 00 00 Rau.Đã bóc vỏ .Loại khác .Loại khác 20. nước quả nấu đông (thạch).. dứa hoặc dâu tây .Đậu hạt (Vigna spp..Từ quả thuộc chi cam quýt . mứt từ quả thuộc chi cam quýt.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .. được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường. ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).07 2007 10 00 00 2007 91 00 00 2007 99 2007 99 10 00 2007 99 90 00 Mứt. đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác..Loại khác: . vỏ quả và các phần khác của cây.Khoai tây: . thu được từ quá trình đun nấu.Khoai tây chiên ..Rau đồng nhất .Măng tây . 20.06. .Đậu Hà lan (Pisum sativum) ..Loại khác 87 Thuế suất (%) 40 40 40 35 35 38 38 38 38 35 40 37 37 38 38 38 40 40 Vụ Chính sách thuế . quả hoặc quả hạch nghiền sệt và quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc... . không đông lạnh..Chế phẩm đồng nhất .): . quả.. Phaseolus spp. quả hạch. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.Bột hình hạt và bột nhão từ quả trừ xoài.

.Loại khác.Quả thuộc chi cam quýt: .19: ..Loại khác. lạc và hạt khác.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .. rễ cây và các phần ăn được khác 88 Thuế suất (%) 35 35 35 39 35 40 40 40 39 39 40 40 40 40 39 39 39 39 40 36 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác .Mơ: ..Loại khác . ..Loại khác .Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Dâu tây: .Đào..Quả hạch..BỘ TÀI CHÍNH .08 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 2008 11 11 11 11 19 19 19 20 30 30 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 00 2008 30 90 00 2008 40 2008 40 10 00 2008 40 90 00 2008 50 2008 50 10 00 2008 50 90 00 2008 60 2008 60 10 00 2008 60 90 00 2008 70 2008 70 10 00 2008 70 90 00 2008 80 2008 80 10 00 2008 80 90 00 2008 91 00 00 2008 92 2008 92 10 00 Mô tả hàng hoá Quả.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Loại khác .Lạc rang . kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2009..Anh đào (Cherries): ...Loại khác .. quả hạch và các phần khác ăn được của cây.Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Loại khác ....Hạt điều . kể cả quả xuân đào: ..Loại khác .Loại khác .. đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác.Mã hàng 20. đã hoặc chưa pha trộn với nhau: . đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu.Dứa ....Lạc: ..Lõi cây cọ ..Từ thân cây.Bơ lạc ..Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu ... kể cả hỗn hợp: ...Lê: .Dạng hỗn hợp: ..

.. đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Đông lạnh .Vải ..Loại khác.Mã hàng 2008 92 20 00 2008 2008 2008 2008 2008 92 99 99 99 99 90 00 10 00 20 00 30 00 2008 99 40 00 2008 99 90 00 20...Với trị giá Brix không quá 20 .Nước dứa ép: ..Loại khác .Nước ép hỗn hợp 89 Thuế suất (%) 36 36 40 40 40 34 34 32 32 32 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 33 33 33 Vụ Chính sách thuế ..Với trị giá Brix không quá 20 .... rễ cây và các phần ăn được khác của cây . với trị giá Brix không quá 20 ..Với trị giá Brix không quá 20 .Loại khác .Nước nho ép (kể cả hèm nho): .Nước cà chua ép .Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: .Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác ..Nước táo ép: ..Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm) : .Loại khác .Loại khác ...Loại khác .Nước cam ép: ..Loại khác..Không đông lạnh..Từ thân cây...09 2009 11 00 00 2009 12 00 00 2009 19 00 00 2009 21 00 00 2009 29 00 00 2009 31 00 00 2009 39 00 00 2009 41 00 00 2009 49 00 00 2009 50 00 00 2009 61 00 00 2009 69 00 00 2009 2009 2009 2009 2009 2009 71 79 80 80 80 90 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá của cây .Với trị giá Brix không quá 20 ..Nước ép quả nho đen .... chưa lên men và chưa pha rượu.Nhãn .Loại khác . đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu .Loại khác Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép..Loại khác . đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác...Với trị giá Brix không quá 30 .. ..

3. (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01. Mã hàng 21. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21. Theo mục đích của nhóm 21. chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê. và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. 1. để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. rau hoặc quả. được đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ. khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hay nhiều thành phần cơ bản như thịt. chè.Chất chiết xuất.10. hoặc (g) Enzim đã pha chế thuộc nhóm 35.03 hay 30. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.BỘ TÀI CHÍNH .01).04. phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.03 hoặc 21. thịt. tinh chất hoặc các chất cô đặc 90 Vụ Chính sách thuế . các chất chiết xuất.07.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất. (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04.02). tiết. cá hay động vật giáp xác. hoặc hỗn hợp các sản phẩm trên (thuộc Chương 16). Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của thành phần nói trên. chè hoặc chè Paragoay. 2.Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác Chú giải.04. rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang.04 đến 09. dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc ăn kiêng. tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê. (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09. cá. . (e) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng xúc xích. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. (f) Men được đóng gói như dược phẩm hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 30. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07. tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó. không cần quan tâm đến thành phần những khối lượng nhỏ cho thêm vào để làm gia vị.12. Khi ứng dụng định nghĩa này.

Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác..Cà phê tan . tinh chất và các chất cô đặc: .Nước xốt đậu tương .Nước mắm .. đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp. .Loại khác . bột nở đã pha chế.Chất chiết xuất.Men ỳ (bị khử hoạt tính)..Tương ớt .Mã hàng 2101 2101 2101 2101 11 11 10 00 11 90 00 12 00 00 2101 20 2101 20 10 00 2101 20 90 00 2101 30 00 00 21. ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30. .Chất chiết xuất.Loại khác: .Men hoạt động (có hoạt tính): .Loại khác 91 Thuế suất (%) 46 46 46 46 46 46 18 5 5 5 40 40 40 40 40 40 40 Vụ Chính sách thuế .Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến . tinh chất và các chất cô đặc từ chè hoặc chè Paragoay.Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp.02 2102 2102 2102 2102 10 10 10 00 10 90 00 20 00 00 2102 30 00 00 21.. ngừng hoạt động . kể cả bột tôm (belachan) . tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê . tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]...BỘ TÀI CHÍNH .. sữa bột và đường . và chất chiết xuất.. các vi sinh đơn bào khác..Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất. các vi sinh đơn bào khác..Loại khác . bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.. và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất.Bột nở đã pha chế Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt.02).Loại khác . tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay: .Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác .Các chế phẩm chè bao gồm cả hỗn hợp chè...03 2103 10 00 00 2103 20 00 00 2103 30 00 00 2103 90 2103 90 10 00 2103 90 20 00 2103 90 30 00 2103 90 90 00 Mô tả hàng hoá này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: ..Men bánh mì .

Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào làm nước uống ....Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: . . nước xuýt.Protein cô đặc và chất protein được làm rắn ......Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước uống: ..Chứa thịt ..Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp ....04 2104 10 2104 2104 2104 2104 2104 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp........Loại khác 92 Thuế suất (%) 40 40 40 40 40 8 27 26 26 15 27 27 20 15 26 26 26 26 15 Vụ Chính sách thuế .. ..Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.Chế phẩm làm từ sâm .Loại khác .06 2106 2106 2106 2106 2106 2106 10 90 90 90 90 90 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 2106 90 51 00 2106 90 52 00 2106 90 53 00 2106 90 59 00 2106 90 61 00 2106 90 62 00 2106 90 64 00 2106 90 65 00 2106 90 69 00 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh .Các chế phẩm có chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 21.Loại khác 2105 00 00 00 Kem lạnh (ice-cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác.Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn.. có hoặc không chứa ca cao.Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn..Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn..Các chế phẩm không chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống: . ở dạng lỏng ...Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp: .. 21.Kem không sữa ..Các chế phẩm men tự phân . ở dạng khác . ở dạng khác ... ở dạng lỏng .Si rô đã pha màu hoặc hương liệu .Loại khác: ..Loại khác: .. chế phẩm thực phẩm đồng nhất...Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: .Chứa thịt .BỘ TÀI CHÍNH .

.....Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng.Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactase 2106 90 94 00 ... dùng để chế biến thực phẩm .Các chất phụ trợ thực phẩm 2106 90 80 00 .Loại khác: 2106 90 99 10 .......Mã hàng Mô tả hàng hoá 2106 90 70 00 .Loại khác 93 Thuế suất (%) 10 15 10 20 25 25 25 26 15 15 25 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác: 2106 90 91 00 ..Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm 2106 90 99 20 .Chế phẩm làm từ sâm 2106 90 93 00 ...BỘ TÀI CHÍNH ......Các chế phẩm hương liệu 2106 90 99 30 .Seri kaya 2106 90 99 .Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em 2106 90 95 00 ...Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng 2106 90 92 00 ...Sản phẩm dinh dưỡng y tế 2106 90 99 90 ..

BỘ TÀI CHÍNH .53).03).03 đến 22.15). có mức áp suất vượt từ 3 bars.. 94 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21. hoặc (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33). đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác.02. 1. kể cả nước khoáng và nước có ga. khái niệm "rượu vang có ga nhẹ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20o C trong thùng kín. (b) Nước biển (nhóm 25. Chú giải phân nhóm. không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.5% tính theo thể tích.01).Loại khác: 90 10 00 .Nước khoáng và nước có ga 90 . Theo mục đích của nhóm 22.06 hoặc nhóm 22. kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga.08. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22. Theo mục đích của phân nhóm 2204. 3. "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20o C. 2. khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0. 10 00 00 . Mã hàng 22.04.Loại khác Thuế suất (%) 47 40 40 Nước. nước đá và tuyết.01 2201 2201 2201 2201 22.03 hay 30. (c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước khử độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.10.02 Mô tả hàng hoá Nước. chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu.09. 1.Nước đá và tuyết 90 90 00 . (e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.Chương 22 Đồ uống. rượu và giấm Chú giải.. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22. (d) Axít axetic đậm đặc có nồng độ axetic trên 10% tính theo trọng lượng (nhóm 29.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.

2203 00 10 00 ........ kể cả bia ale 22.BỘ TÀI CHÍNH .Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15% ..Rượu vang: ..Rượu vang: .Loại khác: . kể cả rượu vang cao độ..Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu .Loại khác: ....Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ..09..Loại khác. kể cả nước khoáng và nước có ga. hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ..03 Bia sản xuất từ malt....Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ...Có nồng độ tính theo thể tích trên 15% ..Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng .. .Hèm nho khác: ..Rượu vang khác....Loại khác . có hương liệu .Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ..Rượu vang có ga nhẹ .Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .Mã hàng 2202 10 2202 10 10 00 2202 2202 2202 2202 2202 10 90 90 90 90 90 00 10 00 20 00 30 00 2202 90 90 00 Mô tả hàng hoá ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% ..Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: ... đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: ..Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 95 Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 Vụ Chính sách thuế . hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20...Bia đen hoặc bia nâu 2203 00 90 00 ..Nước.04 2204 10 00 00 2204 21 2204 21 11 00 2204 21 12 00 2204 21 21 00 2204 21 22 00 2204 29 2204 29 11 00 2204 29 12 00 2204 29 21 00 2204 29 22 00 2204 30 2204 30 10 00 38 38 30 38 38 36 59 59 Rượu vang làm từ nho tươi.Sữa đậu nành ....Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .Loại khác 22.

Loại khác. vang lê. .06 2206 2206 2206 2206 2206 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 22.Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: .05 2205 10 2205 10 10 00 2205 10 20 00 2205 90 2205 90 10 00 2205 90 20 00 22. chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.Rượu sa kê (rượu gạo) .Tô đi (toddy) . ở mọi nồng độ..07 2207 10 00 00 2207 20 2207 20 11 00 2207 20 19 00 2207 20 90 00 22.. hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn. đã biến tính.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả vang mật ong Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên.Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% . . cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác.Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% . vang mật ong). ở mọi nồng độ: .Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho: 96 Vụ Chính sách thuế .Shandy .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 22.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2204 30 20 00 .Loại khác .Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác..08 2208 20 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.Loại khác Thuế suất (%) 62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 40 20 40 40 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích..Vang táo hoặc vang lê .Loại khác: .. rượu mạnh.Cồn ê-ti-lích đã biến tính và rượu mạnh đã methyl hoá: . rượu mùi và đồ uống có rượu khác.Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích .Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% .. .Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo.. đã biến tính... .Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên ...

Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 20 00 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 30 20 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2208 20 10 00 .Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 60 00 ..Rượu Whisky: 2208 30 10 00 .Loại khác.Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 97 Thuế suất (%) 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 60 Vụ Chính sách thuế ....Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 50 .Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía: 2208 40 10 00 .Rượu mùi và rượu bổ: 2208 70 10 00 .Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 2208 70 20 00 ..Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 30 00 ..Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 . có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 30 .Loại khác: 2208 90 10 00 .Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 20 30 00 .Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 70 00 ....Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 60 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 50 20 00 ... có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 20 40 00 ..Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 40 20 00 .Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 2208 60 20 00 .Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 20 00 ...Rượu Gin và rượu Cối: 2208 50 10 00 ...Rượu Vodka: 2208 60 10 00 .Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 2208 90 40 00 ..Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 40 ....Loại khác.Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 2208 70 ..Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 2208 90 50 00 .BỘ TÀI CHÍNH .

.BỘ TÀI CHÍNH . 20 98 60 Vụ Chính sách thuế ..Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 2208 90 90 00 .Loại khác 60 2209 00 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2208 90 80 00 .

01 23.Bột mịn.Từ ngô . . xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác. bột thô và bột viên. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác. thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu. Chú giải phân nhóm.41. không thích hợp dùng làm thức ăn cho người.Từ thóc gạo . bột thô và bột viên. phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó. 1. thu được từ quá trình giần. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.02 2302 2302 2302 2302 2302 2302 10 30 40 40 40 50 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Cám. Theo mục đích của phân nhóm 2306. bột thô và bột viên. tóp mỡ 2301 20 00 00 . rây.. 2301 10 00 00 .09 bao gồm các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.Loại khác . Nhóm 23. khái niệm " cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít erucic thấp" có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.Từ ngũ cốc khác: .BỘ TÀI CHÍNH . 1. động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác Thuế suất (%) 23. từ cá hay động vật giáp xác. từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. sàng.Bột mịn.Từ cây họ đậu 99 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Từ lúa mì . tóp mỡ. từ cá hay động vật giáp xác. thức ăn gia súc đã chế biến Chú giải. tấm và phế liệu khác.. trừ các phế liệu thực vật. Mã hàng Mô tả hàng hoá Bột mịn.Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm.

Từ hạt lanh . thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxic thấp .Từ hạt hoặc nhân hạt cọ .Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2307 00 00 00 Bã rượu vang.Bã ép củ cải đường.Từ hạt hướng dương .Loại khác . trừ các loại thuộc nhóm 23. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường.05. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.BỘ TÀI CHÍNH . 0 2305 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.Từ sắn hoặc cọ sa-go .Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: .04 hoặc 23. bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường . đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.Từ dừa hoặc cùi dừa .. loại dùng trong chăn nuôi động vật. bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất. ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên.Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu: .. thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.06 2306 10 00 00 2306 20 00 00 2306 30 00 00 2306 41 00 00 2306 2306 2306 2306 2306 2306 49 50 60 90 90 90 00 00 00 00 00 00 20 00 90 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.Từ hạt bông . .03 2303 10 2303 10 10 00 2303 10 90 00 2303 20 00 00 2303 30 00 00 Mô tả hàng hoá Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự.. 5 2308 00 00 00 Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật.Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất Thuế suất (%) 5 3 5 3 2304 00 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác.. cặn rượu. bã ép củ cải đường. thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.. .Mã hàng 23.. chưa được chi 5 100 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .Từ mầm ngô . 0 23. phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật.Loại khác .

... đã đóng gói để bán lẻ: 10 10 00 ..Thức ăn hoàn chỉnh: 90 11 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Thức ăn cho chó hoặc mèo.... 10 .Loại dùng cho lợn 90 13 00 . chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn 90 30 00 .Chứa thịt 10 90 00 .. có chứa thịt 90 90 00 .Loại khác 90 ..Loại dùng cho tôm 90 19 00 ...Loại khác.Chất tổng hợp..09 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.. 23.Loại khác 101 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: ..Loại dùng cho gia cầm 90 12 00 .Loại khác 90 20 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tiết hoặc ghi ở nơi khác.

. 1. . xì gà xén hai đầu. làm từ chất thay thế lá thuốc lá ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại Virginia.Xì gà.Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá 102 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 15 30 125 140 140 125 140 Vụ Chính sách thuế . Mã hàng 24.Phế liệu lá thuốc lá: ..01 2401 2401 2401 2401 2401 2401 10 10 10 10 10 20 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 2401 20 20 20 20 20 20 30 30 30 Mô tả hàng hoá 10 20 30 90 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 24.Loại khác.. phế liệu lá thuốc lá.Loại khác: . chưa sấy bằng không khí nóng .. chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá.Xì gà.. xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ. đã sấy bằng không khí nóng . đã sấy bằng không khí nóng .Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến Chú giải.Loại khác Xì gà.Loại Virginia.Thuốc lá Bi-đi (Beedies) .Loại khác .. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá: . đã sấy bằng không khí nóng ..Loại Oriental .Cọng thuốc lá .. xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ.Loại khác.Loại khác.. chưa sấy bằng không khí nóng ... .Lá thuốc lá. làm từ lá thuốc lá . xì gà nhỏ và thuốc lá điếu.Lá thuốc lá chưa tước cọng: .02 2402 10 00 00 2402 2402 2402 2402 2402 20 20 10 00 20 90 00 90 90 10 00 2402 90 20 00 Thuốc lá lá chưa chế biến.Loại Virginia. chưa sấy bằng không khí nóng . đã sấy bằng không khí nóng ..Loại Burley .Loại khác.. đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: ..Loại Virginia. chưa sấy bằng không khí nóng ..

.Thuốc lá bột để hít ..Đã được đóng gói để bán lẻ: ...Loại khác ...Loại khác: ..03 2403 10 2403 10 11 00 2403 10 19 00 2403 10 21 00 2403 10 29 00 2403 10 90 00 2403 2403 2403 2403 2403 2403 91 99 99 99 99 99 00 00 10 30 40 50 00 00 00 00 2403 99 60 00 2403 99 90 00 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác. có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ: .BỘ TÀI CHÍNH ..Ang Hoon ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 24.Thuốc lá lá để hút..Loại khác 103 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế . kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm . thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên".Loại khác .Nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến ...Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá .Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu: ...Loại khác: .Thuốc lá không dùng để hút khác.... chiết xuất và tinh chất thuốc lá.Thuốc lá lá đã được phối trộn .Loại khác ... .....Thuốc lá lá đã được phối trộn .Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" .

đá bọt biển (đã hoặc 104 Vụ Chính sách thuế . (e) Đá lát. tách bằng từ hay các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh).01).PHẦN V KHOÁNG SẢN Chương 25 Muối. vôi và xi măng Chú giải.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.24. 2. hoặc (ij) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96. đá khối để khảm tranh hoặc các loại tương tự (nhóm 68. đá lợp mái.03).03). thạch cao.02). 4. hoặc pha trộn với nhau. nghiền thành bột.30. lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.5g trở lên bằng natri clorua hay oxit magiê. Trong số những mặt hàng khác nhau được xếp vào nhóm 25. có thể kể đến: đá vecmiculit. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25. đất và đá. ép. chất màu từ đất đã hoặc chưa nung. (g) Tinh thể cấy (trừ các bộ phận quang học). đá trân châu và clorit.02 hoặc 71. 3. Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33). đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68. nhưng không phải là các sản phẩm đã nung. sàng. các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90. đã rây. (h) Phấn chơi bi-a (nhóm 95. thuộc nhóm 38. (d) Nước hoa.17. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải (4) của Chương này có những yêu cầu khác.BỘ TÀI CHÍNH .02). các loại oxit sắt mica tự nhiên. đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68. bột mịn.09).04). (b) Chất màu từ đất có chứa từ 70% tính theo trọng lượng trở lên là sắt hoá hợp như Fe2O3 (nhóm 28.01). chưa giãn nở. đã nghiền. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71. 1. lưu huỳnh. các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng các chất hoá học để khử những tạp chất nhưng không làm thay đổi cơ cấu sản phẩm). tuyển bằng phương pháp tuyển nổi. Chương này không bao gồm : (a) Lưu huỳnh thăng hoa.21). mỗi tinh thể nặng từ 2. tôi hoặc thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng. (c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30.

. thanh..Cát oxit silic và cát thạch anh 2505 90 00 00 . hạt huyền.. nước biển. que hoặc các dạng tương tự.05 Các loại cát tự nhiên. ở dạng phiến..Loại khác 25.Loại khác: . trừ lưu huỳnh thăng hoa.Loại khác: .. trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. đã hoặc chưa nhuộm màu. bằng cưa 105 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 30 30 10 15 30 10 15 15 30 15 2502 00 00 00 Pirít sắt chưa nung.Muối tinh khiết .Muối có chứa ít nhất 94.01 2501 00 10 00 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 2501 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 41 41 41 41 49 49 49 49 50 90 90 90 10 20 90 10 20 90 00 10 90 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết.04 Graphít tự nhiên. strontianit (đã hoặc chưa nung)..Muối mỏ chưa chế biến .. gạch hoặc bê tông.Muối ăn ..47% natri clorua tính trên trọng lượng khô: .Loại khác . .Loại khác 5 5 25... có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy. hổ phách.. trừ oxit stronti.06 5 5 Thạch anh (trừ cát tự nhiên).Muối mỏ chưa chế biến .chưa làm thành dạng viên đánh bóng). 0 25. 0 2503 00 00 00 Lưu huỳnh các loại. Mã hàng Mô tả hàng hoá 25.Ở dạng bột hay dạng mảnh 2504 90 00 00 .. lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. quartzite...Muối tinh khiết .Muối mỏ chưa chế biến . 2505 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 2504 10 00 00 .. chưa gia công sau khi đúc. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.. đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ.Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg: .Nước biển .Loại khác . mảnh vỡ của đồ gốm.

Lân tự nhiên phản ứng mạnh .Loại khác: .Đất sét khác ..Đã nghiền: . đã hoặc chưa nung.Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá hoặc cách khác.Bentonit ....11 2512 00 00 00 Bột hóa thạch silic (ví dụ.Loại khác Bari sulfat tự nhiên (barytes)..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Chưa nghiền: . tripolit và diatomit) và đất silic tương tự. andalusite. 25. .Đất chịu lửa hay đất dinas 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 2510 10 10 10 10 10 20 20 20 20 20 10 00 90 90 10 90 90 10 00 90 90 10 90 90 5 5 3 3 3 3 3 3 3 3 2509 00 00 00 Đá phấn.. canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.Apatít (apatite) ..Apatít (apatite) .. 2506 10 00 00 ..08 2508 2508 2508 2508 2508 2508 10 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68. 2511 10 00 00 .Lân tự nhiên phản ứng mạnh . đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. 106 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .06). kyanit và sillimanit . .16.10 Thuế suất (%) Canxi phosphat tự nhiên. có trọng lượng riêng không quá 1. đã hoặc chưa nung.Bari carbonat tự nhiên (witherite) 3 0 3 3 0 3 25. trừ bari oxit thuộc nhóm 28.Andaluzit. thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). đã hoặc chưa nung.... kyanite và silimanite.Bari sulfat tự nhiên (barytes) 2511 20 00 00 .Đá quartzit 2507 00 00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác. đất tảo cát. mullite.Đất sét chịu lửa . đã hoặc chưa nung. 25.Mullit .Thạch anh 2506 20 00 00 . bari carbonat tự nhiên (witherite).

đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.Mới chỉ cắt. bằng cưa hoặc cách khác.15 2515 11 00 00 2515 12 2515 12 10 00 2515 12 20 00 2515 20 00 00 25..13 2514 00 00 00 Đá phiến. pophia. 2513 10 00 00 .Dạng khối .5 trở lên. .Thô hoặc đã đẽo thô . thạch cao tuyết hoa. .. đá nhám.Đá cẩm thạch và travertine: ..Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác 107 3 3 3 3 3 3 3 10 10 10 3 3 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác.. dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác Thuế suất (%) 25.Granit: ..Đá cát kết . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Thô hoặc đã đẽo thô . đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng.Dạng tấm .BỘ TÀI CHÍNH ..... bằng cưa hay cách khác. garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác. bazan. corundum tự nhiên. đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt. thạch cao tuyết hoa Đá granit.Dạng tấm . đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt.Đá bọt 2513 20 00 00 .Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng.Dạng khối . thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). ecaussine và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2. travectine.... thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): . corundum tự nhiên. 25.Đá nhám.Mã hàng Mô tả hàng hoá Đá bọt.Mới chỉ cắt.16 2516 11 00 00 2516 12 2516 2516 2516 2516 12 12 20 90 10 20 00 00 00 00 00 00 Đá cẩm thạch. bằng cưa hoặc cách khác. bằng cưa hoặc cách khác.

16.18 25. mảnh và bột. đá cuội nhỏ và đá flin. để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác.20 3 3 Thạch cao.15 hoặc 25.BỘ TÀI CHÍNH . đá đã vỡ hoặc nghiền.Hỗn hợp đolomit dạng nén 3 3 3 2517 10 00 00 2517 20 00 00 2517 30 00 00 2517 41 00 00 2517 49 00 00 3 3 3 25.Từ đá khác 3 3 Đolomit. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25. có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này. đá dăm vảy. xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự.15 hoặc 25.Đá dăm trộn nhựa đường . có hoặc không thêm một lượng 108 Vụ Chính sách thuế .10 . sỏi. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung).Đolomit đã nung hoặc nung kết 2518 30 00 00 . magiê ôxít nung trơ (thiêu kết). đá đã vỡ hoặc nghiền.Đolomit chưa nung hoặc nung kết 2518 20 00 00 . magiê ôxít nấu chảy.16.Mã hàng 25.Đá dăm vảy.Đá ở dạng viên. hỗn hợp đolomit dạng nén. để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác. 2519 10 00 00 . có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: . kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Loại khác 25. đá ở dạng viên. làm từ các loại đá thuộc nhóm 25. chủ yếu để làm cốt bê tông. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. 2518 10 00 00 . tinh khiết hoặc không. đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên). sỏi. xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự. magiê ô xít khác.Đá cuội.17 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Đá cuội. đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt .. đá dăm trộn nhựa đường.Từ đá cẩm thạch .19 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit). đã hoặc chưa nung hoặc nung kết. anhydrit..Magie carbonat tự nhiên 2519 90 00 00 . mảnh và bột. chủ yếu để làm cốt bê tông. . đã hoặc chưa nhuộm màu. có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết.

Vôi sống.. đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác.Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp .Để sản xuất xi măng trắng . đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). . 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.Crocidolit 2524 90 00 00 . xi măng nhôm.Vôi sống 2522 20 00 00 . đã hoặc chưa pha màu nhân tạo .Loại khác . xi măng xỉ (xốp). talc.Xi măng chịu nước khác 5 5 5 10 10 38 38 38 38 38 25... vôi tôi và vôi chịu nước. phế liệu mi ca.Phế liệu mi ca 3 5 3 25.Xi măng nhôm ..Vôi tôi 2522 30 00 00 .Thạch cao.Loại khác: .. . dùng để sản xuất vôi hay xi măng..Loại khác 5 5 25.26 Quặng steatit tự nhiên.. kể cả mi ca tách lớp.Plaster: 20 10 00 .Loại khác .Clanhke xi măng: . anhydrit 20 .Xi măng Portland: .23 2523 10 2523 10 10 00 2523 10 90 00 2523 2523 2523 2523 2523 2523 21 29 29 29 30 90 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Xi măng Portland.Vôi chịu nước Thuế suất (%) 0 3 3 10 25.. 109 Vụ Chính sách thuế .24 Amiăng (Asbestos).Loại khác 2521 00 00 00 Chất gây chảy gốc đá vôi.25 2525 10 00 00 2525 20 00 00 2525 30 00 00 Mi ca. 2524 10 00 00 .. đá vôi và đá có chứa canxi khác. xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự.Dùng trong nha khoa 20 90 00 . 2522 10 00 00 .22 25.25..Xi măng màu .Bột mi ca .Mã hàng 2520 2520 2520 2520 Mô tả hàng hoá nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.Xi măng trắng.

Fluorit (fluorspar): . fluorit (fluorspar). lơxit (leucite). .Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng .Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng .Bột talc 20 90 00 .30 2530 10 00 00 2530 2530 2530 2530 20 20 10 00 20 20 00 90 00 00 Felspar.Đã nghiền hoặc làm thành bột: 20 10 00 .Kiezerit.28 25.Loại khác 110 3 3 5 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Chưa nghiền. nepheline và nepheline syenite Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. chưa giãn nở .. ..Mã hàng 2526 2526 2526 2526 Mô tả hàng hoá 10 00 00 .. 2528 10 00 00 .Lơxit. chưa làm thành bột 20 . nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên.BỘ TÀI CHÍNH .Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung) 2528 90 00 00 .Epsomit .Felspar .Loại khác Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung).29 2529 10 00 00 2529 21 00 00 2529 22 00 00 2529 30 00 00 25.. epsomit (magie sulfat tự nhiên): .Vermiculit (chất khoáng bón cây).. axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.Loại khác Thuế suất (%) 3 0 3 25.. đá trân châu và clorit. nepheline và nepheline syenite.Kiezerit .

thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71. 3.01 đến 26.17). các nhóm từ 26. 1.01 đến 26. (c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. (f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý. là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải của đô thị (nhóm 26. niken hay coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV). xỉ và tro Chú giải. phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý. tali hoặc các hỗn hợp của chúng.BỘ TÀI CHÍNH . thuỷ ngân. Xỉ.20 chỉ áp dụng đối với: (a) Xỉ. tro và cặn chứa arsen. thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng. 111 Vụ Chính sách thuế . chì tetraethyl). và (b) Xỉ. 2. Chú giải phân nhóm.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV.10). (b) Magie carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25. có chứa hay không chứa kim loại.60. hoặc (g) Đồng. được phân loại vào phân nhóm 2620. Tuy nhiên. chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.21. (d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31.17. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21). tro và cặn chứa arsen. tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hay dùng để sản xuất các hợp kim hoá học.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim. ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. và bao gồm chủ yếu là chì.06). hợp chất chì và ôxit sắt. 1.12). Theo mục đích của các nhóm từ 26. " cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ " nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ.Chương 26 Quặng. Nhóm 26. (e) Sợi xỉ. 2. thuật ngữ "quặng" dùng để chỉ các loại quặng khoáng dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân và kim loại thuộc nhóm 28.19). sợi silicat hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68. Chương này không bao gồm: (a) Xỉ hay các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm nện để làm đường (thuộc nhóm 25.

0 2605 00 00 00 Quặng coban và tinh quặng coban.BỘ TÀI CHÍNH . 2613 10 00 00 ..14 Quặng titan và tinh quặng titan.01 0 0 0 2602 00 00 00 Quặng mangan và tinh quặng mangan.Quặng inmenit và tinh quặng inmenit 0 112 Vụ Chính sách thuế . 0 2606 00 00 00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. trừ pirit sắt đã nung: 2601 11 00 00 .Đã nung kết 2601 20 00 00 . 0 2608 00 00 00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.Loại khác 0 0 26.Mã hàng Mô tả hàng hoá Quặng sắt và tinh quặng sắt. kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên.Pirit sắt đã nung Thuế suất (%) 26. tính theo trọng lượng khô. kể cả pirit sắt đã nung.Chưa nung kết 2601 12 00 00 . 0 2610 00 00 00 Quặng crôm và tinh quặng crôm.12 Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori. . 0 2603 00 00 00 Quặng đồng và tinh quặng đồng.Đã nung 2613 90 00 00 . 0 2611 00 00 00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.Quặng thori và tinh quặng thori 0 0 26.Quặng sắt và tinh quặng sắt. 2614 00 10 00 . 0 2609 00 00 00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. 0 26.. 2612 10 00 00 . 0 2604 00 00 00 Quặng niken và tinh quặng niken.Quặng uran và tinh quặng uran 2612 20 00 00 .13 Quặng molipden và tinh quặng molipden. 0 2607 00 00 00 Quặng chì và tinh quặng chì.

kim loại hoặc các hợp chất của chúng. tali hoặc hỗn hợp của chúng..Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ .16 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.Loại khác 26.Chứa asen.Loại khác Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. địa xỉ (trừ xỉ hạt). tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép).Quặng zircon và tinh quặng zircon 2615 90 00 00 .. vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.20 2620 11 00 00 2620 19 00 00 2620 21 00 00 2620 2620 2620 2620 29 30 40 60 00 00 00 00 00 00 00 00 2620 91 00 00 2620 99 00 00 Xỉ. berily.Chứa antimon. thuỷ ngân. 2615 10 00 00 . .Chứa chủ yếu là kẽm: . 10 2619 00 00 00 Xỉ. tantali.Loại khác 0 0 26.Loại khác 113 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .Loại khác .17 0 0 2618 00 00 00 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. có chứa arsen. 2616 10 00 00 . 10 26..Loại khác . vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.BỘ TÀI CHÍNH .Chứa chủ yếu là chì: .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 26.Quặng antimon và tinh quặng antimon 2617 90 00 00 .15 Quặng niobi. 2617 10 00 00 ..Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) .. crom hoặc các hỗn hợp của chúng ..Chứa chủ yếu là đồng . là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng .Chứa chủ yếu là nhôm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2614 00 90 00 . cađimi.Quặng bạc và tinh quặng bạc 2616 90 00 00 .

tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.Mã hàng Mô tả hàng hoá Xỉ và tro khác.21 114 10 10 Vụ Chính sách thuế .Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị 2621 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 2621 10 00 00 . kể cả tro tảo biển (tảo bẹ).Loại khác Thuế suất (%) 26.

30 và 2707.013 millibars (Chương 39) 3. 115 Vụ Chính sách thuế .11.10. Theo mục đích của phân nhóm 2710.10. 1. các loại sáp khoáng chất Chú giải.04. 2. với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm. Tuy nhiên. từ rửa bể chứa dầu. (b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. không có khoáng chất) không vượt quá 14%. chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ. Theo mục đích của phân nhóm 2701. 4. dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu biến thế đã sử dụng).BỘ TÀI CHÍNH . "toluen". hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc. 2707. Theo mục đích của phân nhóm 2701. 2. khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng. Chương này không bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định riêng về mặt hoá học. trừ metan và propan nguyên chất đã được phân loại ở nhóm 27. Chú giải phân nhóm.02 hoặc 38.20. "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210o C (theo phương pháp ASTM D 86). "than antraxit" có nghĩa là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô. không có khoáng chất). (b) Dược phẩm thuộc nhóm 30. và (c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước. cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrô cácbon chưa no. loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300o C. dầu bôi trơn đã sử dụng.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm.40 khái niệm "benzen".03 hoặc 30. sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1. Theo mục đích của các phân nhóm 2707. Trong nhóm 27.05.11. "than bitum" là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô. các chất chứa bi tum. "xylen" và "naphthalen" chỉ áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen.10. 1. 33. 3. hoặc (c) Hỗn hợp hydro carbon chưa no thuộc nhóm 33.01. thu được bằng phương pháp bất kỳ. không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5. có hoặc không có nước. Bao gồm: (a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ. Theo mục đích của nhóm 27. "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu chế từ khoáng bitum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này). 2707. hoặc từ dầu cắt để chạy máy. khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự.Chương 27 Nhiên liệu khoáng. xylen hoặc naphthalen.12.11. dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng. toluen. như dầu thu hồi từ dầu tràn.

Than bùn.04 0 5 5 2705 00 00 00 Khí than đá. nhưng chưa đóng bánh: . than non hoặc than bùn. đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần. đã hoặc chưa đóng bánh.03 Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá).Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn 2704 00 30 00 . đã hoặc chưa nghiền thành bột. trừ than huyền.Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 2704 00 20 00 . muội bình chưng than đá. và các loại hắc ín khoáng chất khác. . đã hoặc chưa nghiền thành bột. khí máy phát và các loại khí tương tự.Muội bình chưng than đá 5 5 27.Than bánh..Than đá loại khác . đã hoặc chưa đóng bánh.Than antraxit . trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.02 Than bùn (kể cả bùn rác).01 2701 2701 2701 2701 2701 2701 11 12 12 12 19 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Than đá.Than đá..Loại khác . than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. than non hoặc than bùn. 2702 10 00 00 ..Than non đã đóng bánh Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 27. than bánh. đã hoặc chưa ép thành kiện. 0 2706 00 00 00 Hắc ín chưng cất từ than đá.Mã hàng Mô tả hàng hoá 27..Than bùn đã đóng bánh 5 5 27. đã hoặc chưa đóng bánh. nhưng chưa đóng bánh 2702 20 00 00 ... 2703 00 10 00 . than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Than non. nhưng chưa đóng bánh 2703 00 20 00 .Than bi tum: .Than non. kể cả hắc ín tái chế..BỘ TÀI CHÍNH .Than để luyện cốc . khí than ướt. 0 116 Vụ Chính sách thuế . 2704 00 10 00 .

các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm...Loại khác: .Naphthalen .Loại khác Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng. trừ dầu thải: 117 Vụ Chính sách thuế .Dầu creosote .Nguyên liệu để sản xuất than đen .10 15 0 15 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum.Loại khác: . 2708 10 00 00 .Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86 . có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.Toluen .Loại khác 0 0 27.Benzen . các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum. dầu thải..Than cốc nhựa chưng Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 27. 2709 00 10 00 . những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.08 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum. . .Condensate 2709 00 90 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 27.BỘ TÀI CHÍNH .. thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác..Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.07 2707 2707 2707 2707 2707 10 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2707 2707 2707 2707 91 00 00 99 99 20 00 99 90 00 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao.Dầu thô 2709 00 20 00 . trừ dầu thô.09 27.Nhựa chưng (hắc ín) 2708 20 00 00 . ở dạng thô.Xylen .

...Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao .....Loại khác .Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch ..Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay .Có pha chì....Loại khác: .....Loại khác........Loại khác .. không pha chì .Dầu thô đã tách phần nhẹ ..........Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn .Không pha chì.Xăng máy bay ..... có pha chì .Xăng động cơ: .Loại khác 118 Thuế suất (%) * * * * * * * * * * * * * 0 0 0 15 5 5 5 5 10 5 3 5 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2710 11 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 2710 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 12 13 14 15 16 20 30 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2710 11 60 00 2710 11 70 00 2710 11 90 00 2710 19 2710 19 13 00 2710 19 14 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 16 19 20 30 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 19 19 41 42 43 44 50 60 00 00 00 00 00 00 2710 2710 2710 2710 19 19 19 19 71 72 79 90 00 00 00 00 . loại cao cấp ...Nguyên liệu để sản xuất than đen .Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) .Loại khác........Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC .Dung môi trắng (white spirit) ... reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng .....Dầu nhiên liệu: ...Có pha chì.... loại thông dụng .Dầu bôi trơn khác .....Kerosene .Dầu và mỡ bôi trơn: ....Nhiên liệu diesel khác .... loại thông dụng .....Dung môi khác . loại cao cấp ..BỘ TÀI CHÍNH ...Mỡ bôi trơn ....Không pha chì..Tetrapropylene .Naphtha.....Dầu nhẹ và các chế phẩm: .Nhiên liệu đốt khác .Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% ...Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên ..Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: ..

đã hoặc chưa nhuộm màu..Dạng khí: .. terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 2710 99 00 00 .Loại khác 27. .Mã hàng Mô tả hàng hoá .Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0.Loại khác ..Khí thiên nhiên .Loại khác: ..Dầu thải: 2710 91 00 00 .13 2713 2713 2713 2713 11 12 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác..12 2712 10 00 00 2712 20 00 00 2712 90 2712 90 10 00 2712 90 90 00 27.11 2711 2711 2711 2711 2711 2711 2711 11 12 13 14 14 14 19 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2711 21 00 00 2711 29 00 00 27. . . sáp than cám.75% tính theo trọng lượng . ozokerite..Etylen.. sáp dầu lửa vi tinh thể.Bi tum dầu mỏ . sáp than bùn.Loại khác ..Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs).. sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác...Dạng hóa lỏng: . bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bi tum..Vazơlin (Petroleum jelly) . sáp parafin.. butylen và butadien: .BỘ TÀI CHÍNH .Propan .Loại khác Cốc dầu mỏ. propylen.Đã nung ....Butan .Cốc dầu mỏ: .Sáp parafin . sáp than non.Chưa nung ..Khí thiên nhiên .Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum 119 Thuế suất (%) 20 20 0 0 0 0 0 0 1 1 3 3 3 3 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế .Etylen .Loại khác Vazơlin (Petroleum jelly).

Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín 2714 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá Bi tum và asphalt.BỘ TÀI CHÍNH . bi tum tự nhiên.Loại khác Thuế suất (%) 27. asphaltite và đá chứa asphalt. ở dạng tự nhiên. 1 2716 00 00 00 Năng lượng điện. đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín.14 1 1 2715 00 00 00 Hỗn hợp chứa bi tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên. 1 120 Vụ Chính sách thuế . 2714 10 00 00 . cut-backs). matít có chứa bi tum. bi tum dầu mỏ. hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ.

05. 3. Chương 28 Hoá chất vô cơ.43. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28. 28. 33.07.06. 1. 30.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. kim loại đất hiếm. Theo Chú giải 1 ở trên.06.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.07 hoặc 38. có hoặc không chứa tạp chất.PHẦN VI SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN Chú giải.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 30. và (c) Có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau. 33.06. 37. (c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản 121 Vụ Chính sách thuế . (b) Được trình bày đi kèm cùng với nhau. 33.44 hoặc 28. phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó.46 hoặc 28. thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28. 32. 2. 33. 1. (B) Theo Chú giải mục (A) trên. các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị Chú giải.05. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt. các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: (a) Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt. các mặt hàng xếp vào các nhóm 30. trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII. các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý.03. 35.12.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước. với điều kiện là các chất cấu thành phải: (a) Theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại.04. Trừ khi có yêu cầu khác.04. 33.

49).BỘ TÀI CHÍNH .07. được làm rắn bằng urê (nhóm 28. 4 hoặc 5 của Chương 31. 3. tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.37). (b) Các hợp chất hữu cơ . để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa. hay kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71. dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31). thuộc nhóm 32. tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2.05). (b) Các oxít halogenua của carbon (nhóm 28. oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28. thuộc nhóm 32. selenocyanat. (e) Peroxit hydrô. fulminat. của các bazơ vô cơ (nhóm 28. hay các sản phẩm khác của Phần V. halogenua xianogen và xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.42). 3. xianua.11). (c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2. (d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang. (d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). (d) Thiocarbonat. xyanat và thioxyanat. các sản phẩm dùng như chất dập lửa. của các bazơ vô cơ (nhóm 28. (b).06. tinh khiết hoặc không tinh khiết. thuộc nhóm 38.vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây. (e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a). hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột. (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó. xianogen.24. hạt hoặc mảnh. chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này: (a) Oxit carbon.31).13).13.5g mỗi tinh thể.43 đến 28.53) trừ xianamit canxi. các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28. thuộc nhóm 38.36).phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.12). chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ. tetrathio-xianat-diamminocromat và các xianat phức khác. halogenua thiocarbonyl. carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28. Chương này không bao gồm: (a) Natri clorua hoặc magiê oxit.02 đến 71.42). 122 Vụ Chính sách thuế . Thêm vào dithiônit và sulfosilát. oxysunphua carbon. thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28. telluroxianat. (c) Carbon disunphua (nhóm 28. 2.24. isoxianic. (e) Graphit nhân tạo (nhóm 38. hydroxianua và axit funminic. (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển. đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28. Theo Chú giải 1 của Phần VI.52 và cacbua (nhóm 28.47). (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. thuộc nhóm 38. tellurocarbonat. selenocarbonat.01).46 và 28.

Khi được cắt thành hình đĩa. (e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân. Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28. (d) Hợp kim.45.48 bao gồm photpho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% tính theo trọng lượng phốt pho. thuật ngữ “chất đồng vị”. prometi (nguyên tố số 61). (c) Hợp chất. 8. đề cập tới: . hoặc ở dạng hình trụ hay dạng que. nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo.hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó.(g) Kim loại. các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó. có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0. Loại trừ có yêu cầu khác. các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại).26 đến 28. đã hoặc chưa pha trộn với nhau. hoặc (h) Các bộ phận quang học.01). thuộc Phần XV. Nhóm 28. ví dụ. 7. 123 Vụ Chính sách thuế . không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn . chúng phải được xếp vào nhóm 38. các hợp kim hoặc gốm kim loại. . của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng. silíc và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này.18.002_Ci/g). poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84. 4. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. (b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV).42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa trộn với nhau. Các nguyên tố hoá học (ví dụ. nguyên chất hoặc không nguyên chất. vô cơ hay hữu cơ. các muối kép và phức được phân loại trong nhóm 28.các hạt nhân riêng lẻ. Nhóm 28. kể cả cacbua kim loại được nung kết (cacbua kim loại được nung kết với kim loại).44 và 28. nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.42 6.44 chỉ áp dụng cho: (a) Tecneti (nguyên tố số 43). Các nhóm 28. (f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không. đã được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên. loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90.11. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28. 5. miếng hoặc hình dáng tương tự.

Selen Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ.Natri 2805 12 00 00 ..Loại khác 2804 30 00 00 .Chứa silic với hàm lượng không dưới 99.03 2803 2803 2803 2803 00 00 00 00 10 20 30 90 00 00 00 00 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác). brom 3 0 0 2802 00 00 00 Lưu huỳnh. tellurium .Iot .01 2801 10 00 00 2801 20 00 00 2801 30 00 00 Flo. 28.Nitơ 2804 40 00 00 . scandium và yttrium.Muội carbon dùng cho ngành cao su . .04 Hydro. .Oxy 2804 50 00 00 .Phospho 2804 80 00 00 .05 124 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 28.Canxi 2805 19 00 00 . clo.. 2804 10 00 00 .Argon 2804 29 00 00 . brom và iot.Loại khác 0 0 10 3 3 0 3 0 3 3 0 0 0 0 0 0 28.Asen 2804 90 00 00 ... đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau. . lưu huỳnh dạng keo.99% tính theo trọng lượng 2804 69 00 00 ..Loại khác 2804 70 00 00 .Muội carbon khác . thăng hoa hoặc kết tủa. thủy ngân..Silic: 2804 61 00 00 .Hydro .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC 28. khí hiếm và các phi kim loại khác.Khí hiếm: 2804 21 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Muội axetylen .Boron.Flo.Clo .. kim loại đất hiếm.Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: 2805 11 00 00 .

Axit closulfuric 10 3 2807 00 00 00 Axit sulfuric.06 Hydro clorua (hydrochloric acid). .Axit phosphoric .Hydro florua (hydrofuoric acids) ..Loại khác . axit closulfuric. axit polyphosphoric.Axit phosphoric và axit polyphosphoric: .Axit vô cơ khác: . 1 28.Loại dùng cho thực phẩm: .Loại khác .Bột silic 125 10 0 10 0 0 2810 00 00 00 Oxit boron..Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: . axit sulfonitric.. axit sulfuric bốc khói (oleum) 10 2808 00 00 00 Axit nitric.. axit boric. 28..09 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 2809 10 20 20 20 20 20 20 20 00 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 Diphosphorous pentaoxide. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.. scandium và yttrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau 2805 40 00 00 ...Kim loại đất hiếm.BỘ TÀI CHÍNH ..Hydro clorua (hydrochloric acid) 2806 20 00 00 .. axit phosphoric... 2806 10 00 00 .Loại khác: .Loại khác: ... .Carbon dioxit ...Axit phosphoric .Thủy ngân Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI 28..11 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Diphosphorous pentaoxide .Silic dioxit: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2805 30 00 00 ..Loại khác 2811 2811 2811 2811 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 2811 21 00 00 2811 22 2811 22 10 00 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.Axit asenic ..

BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: 29 10 00 . HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI 28. kali hydroxit (potash ăn da).Oxit. 2814 10 00 00 .Natri hydroxit (xút ăn da): .12 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại. hydroxit và peroxit.Dạng khan 2814 20 00 00 . natri peroxit hoặc kali peroxit.. 2813 10 00 00 . 2817 00 10 00 .Dạng rắn .Diasenic pentaoxit 29 90 00 . phospho trisulfua thương phẩm.15 2815 2815 2815 2815 11 12 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Natri hydroxit (xút ăn da)..Kẽm peroxit 0 0 126 Vụ Chính sách thuế . dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.Loại khác Sulfua của phi kim loại.Carbon disulfua 2813 90 00 00 . kẽm peroxit.Kẽm oxit 2817 00 20 00 ..Kali hydroxit (potash ăn da) .. 2812 10 00 00 .. 2816 10 00 00 .Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) ..Clorua và oxit clorua 2812 90 00 00 .16 Magie hydroxit và magie peroxit.17 Kẽm oxit.14 Amoniac.Natri hoặc kali peroxit 3 3 10 20 0 0 28.Magie hydroxit và magie peroxit 2816 40 00 00 ..13 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ. hydroxit và peroxit...Mã hàng 2811 2811 2811 2811 Mô tả hàng hoá 22 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI 28. của stronti hoặc bari. oxit. .Dạng dung dịch nước 28.Loại khác 29 .Loại khác 0 0 28. của stronti hoặc bari 5 5 28.

Loại khác 0 0 0 28.Loại khác 0 0 28.Chất màu từ đất 0 0 2822 00 00 00 Coban oxit và hydroxit.21 Oxit sắt và hydroxit sắt.Loại khác 0 0 28. 2819 10 00 00 .Chì monoxit (chì ôxit.Crom trioxit 2819 90 00 00 .Corundum nhân tạo. trừ corundum nhân tạo 2818 30 00 00 .Hydroxit và oxit molipđen .19 Crom oxit và hydroxit.24 Chì oxit. ôxit nhôm. các loại bazơ vô cơ. môxicot) 2824 90 00 00 .Hydroxit và oxit đồng .Liti oxit và hydroxit . hydroxit và peroxit kim loại khác.18 Corundum nhân tạo.Germani oxit và zircon dioxit . chì đỏ và chì da cam 2824 10 00 00 .Oxit và hydroxit sắt 2821 20 00 00 . 2818 10 00 00 . các oxit.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 28.Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2818 20 00 00 .Loại khác 127 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.BỘ TÀI CHÍNH .Oxit nhôm. 0 2823 00 00 00 Titan oxit.Mangan dioxit 2820 90 00 00 . coban oxit thương phẩm. hydroxit nhôm.Hydroxit và oxit niken . 2821 10 00 00 . chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên.Hydroxit và oxit vanađi .25 2825 10 00 00 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 2825 20 30 40 50 60 70 80 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng. 0 28.Nhôm hydroxit 0 3 28.20 Mangan oxit. . 2820 10 00 00 .Antimon oxit .

-Florua: ..Loại thương phẩm ..Natri bromua hoặc kali bromua .. bromua và oxit bromua.Natri hypoclorit 90 90 00 .Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác 90 .Của nhôm .29 Florua.Loại khác Clorua..Bromua và bromua oxit: .. canxi hypoclorit thương phẩm.. CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI 28.Amoni clorua . 10 00 00 . iotdat và peiodat.Clorua khác: .Canxi clorua: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG V MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT. floroaluminat và các loại muối flo phức khác.Của niken ...Clorat: 128 Vụ Chính sách thuế . iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides).Clorua oxit và clorua hydroxit : .Loại khác: 90 10 00 .Loại khác .Loại khác .26 2826 2826 2826 2826 12 19 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 28.. .Loại khác .Đồng .28 2828 2828 2828 2828 28.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . clorua oxit và clorua hydroxit. clorit.Iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides) Hypoclorit.Của magiê .27 2827 2827 2827 2827 10 00 00 20 20 10 00 20 90 00 2827 2827 2827 2827 31 32 35 39 00 00 00 00 00 00 00 00 2827 41 00 00 2827 49 00 00 2827 51 00 00 2827 59 00 00 2827 60 00 00 28.Loại khác .Nhôm hexaflorua natri (cryolit tổng hợp) ...Loại khác 0 0 0 0 0 15 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Clorat và peclorat...Của nhôm . . florosilicat. hypobromit. bromat và pebromat..

... ....Dinatri sulfat .Loại khác 2829 90 00 00 .Thiosulfat 0 0 0 28.Natri sulfat: .30 Sulfua.Của đồng .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 28.Loại khác 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 5 0 0 0 129 Vụ Chính sách thuế . ...33 Sulfat..Loại khác ...32 2832 10 00 00 2832 20 00 00 2832 30 00 00 Sulfit.BỘ TÀI CHÍNH .Của niken ..Sulfat loại khác: .Loại khác .Của bari . polysulfua.Nitrit .Của natri 2831 90 00 00 .34 Nitrit.Loại khác: .31 Dithionit và sulfosilat..Của crom hoặc kẽm . phèn (alums)...Chì sunphat tribazơ .Loại khác .Phèn (alums) .Nitrat: 2834 21 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2829 11 00 00 .Loại thương phẩm .Của nhôm: . 2834 10 00 00 .Peroxosulfat (persulfat) 2833 11 00 00 2833 19 00 00 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 2833 21 22 22 22 24 25 27 29 29 29 29 30 40 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 00 00 00 00 00 00 00 28.Sulfit khác .. 2830 10 00 00 .Loại khác 0 0 28... peroxosulfat (persulfat).Của natri 2829 19 00 00 .Natri sulfit .. thiosulfat. nitrat. 2831 10 00 00 .Natri sulfua 2830 90 00 00 ....Của magiê .Của kali 2834 29 00 00 .Loại khác 0 0 28.

.37 Silicat.Kali carbonat .Canxi carbonat : . xyanua oxit và xyanua phức.Tetranatri pyrophosphat .Loại khác .Xyanua và xyanua oxit: 2837 11 00 00 .Loại khác Xyanua.Stronti carbonat ..Của natri: 2839 11 00 00 .Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) .Poly phosphat: .Xyanua phức Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 10 10 0 0 0 0 28. ...Loại khác 2837 20 00 00 .Loại khác .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat..Của natri 2837 19 00 00 .Bari carbonat ....Của mono..Loại khác: 0 0 0 28.Loại dùng trong ngành thực phẩm hoặc dược phẩm ..35 2835 10 00 00 2835 2835 2835 2835 2835 2835 2835 22 24 25 25 25 26 29 00 00 00 00 2835 2835 2835 2835 31 00 00 39 39 10 00 39 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 28.. ..Phosphat: .39 130 3 Vụ Chính sách thuế .Natri metasilicat 2839 19 .. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Loại khác: .Liti carbonat .Mã hàng Mô tả hàng hoá 28.Của kali . polyphosphat. silicat kim loại kiềm thương phẩm.Dinatri carbonat ..Loại dùng cho thức ăn gia súc ..36 2836 2836 2836 2836 2836 2836 2836 20 30 40 50 50 50 60 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2836 91 00 00 2836 92 00 00 2836 99 00 00 Phosphinat (hypophosphit). ..Của canxi phosphat khác ... .hoặc dinatri . phosphonat (phosphit) và phosphat....Canxi hydro orthophotphat (“dicanxi phosphat”): .Loại khác ..Loại khác Carbonat. peroxocarbonat (percarbonat)..Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) ..Natri hydrogencacbonat (natri bicacbonat) .

Loại khác 2841 70 00 00 . hỗn hống của kim loại quý.Hợp chất khác.hàn the): ..43 2843 10 00 00 2843 2843 2843 2843 21 29 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Kim loại quý dạng keo.Cromat và dicromat khác.. .Natri silicat 2839 19 90 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2839 19 10 00 .Muối của đồng hoặc crom . .Dinatri tetraborat (borat tinh chế ...Bạc nitrat .41 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.. trừ các chất azit.Hợp chất vàng ....Natri arsenit .Vonframat 2841 90 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Natri dicromat 2841 50 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Peroxoborat (perborat) 28. peroxoborat (perborat).. hỗn hống 131 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . peroxocromat .Hợp chất bạc: .Dạng khan ..Silicat kép hay phức.Kali permanganat 2841 69 00 00 .Loại khác 28.Loại khác 2839 90 00 00 ..42 2842 10 00 00 2842 2842 2842 2842 90 90 10 00 90 20 00 90 90 00 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học). hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý. 2841 30 00 00 . kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học ..Loại khác: .Dạng khác .Molipdat 2841 80 00 00 .Kim loại quý dạng keo .Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI LOẠI KHÁC 28.Borat khác .40 2840 2840 2840 2840 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Borat.Loại khác 28.. manganat và permanganat: 2841 61 00 00 .Manganit. .

10. sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên: ..20 hoặc 2844. vô cơ hay hữu cơ.Mã hàng Mô tả hàng hoá 28....Rađi và muối của nó .. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố. đồng vị hoặc các hợp chất trên. của các đồng vị này.44. 2845 10 00 00 . pluton và hợp chất của nó. chất thải phóng xạ: .Uran tự nhiên và các hợp chất của nó. sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U 235. hợp kim.. các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại). 2844. hợp kim..Loại khác ...Nước nặng (deuterium oxide) Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 28.Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó... đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.30. thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: .. thori và các hợp chất của nó.Uran và hợp chất của nó.44 2844 10 2844 10 10 00 2844 10 90 00 2844 20 2844 20 10 00 2844 20 90 00 2844 30 2844 30 10 00 2844 30 90 00 2844 40 2844 2844 2844 2844 40 40 40 50 11 19 90 00 00 00 00 00 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng. sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235. hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên. thori và hợp chất của nó .45 132 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại). pluton hay hợp chất của các sản phẩm này: . các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.Loại khác . hợp kim. các hợp chất. pluton và hợp chất của nó .Loại khác .Uran tự nhiên và các hợp chất của nó .Uran và hợp chất của nó.Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó. hợp kim.Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844. chất thải phóng xạ: . .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại).Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó.

trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.46 Các hợp chất. của thuỷ ngân. 2847 00 10 00 .49.49 2849 10 00 00 2849 20 00 00 2849 90 00 00 Carbua.52 2853 00 00 00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự).Loại khác 2850 00 00 00 Hydrua. 133 5 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 0 0 2848 00 00 00 Phosphua. . azit.47 Hydro peroxit. của yttrium hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này. 28.Hợp chất xerium 2846 90 00 00 . trừ phosphua sắt.Dạng lỏng 2847 00 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 28.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2845 90 00 00 . đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.BỘ TÀI CHÍNH .Hợp chất thuỷ ngân loại dùng như chất phát quang 2852 00 90 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. vô cơ hoặc hữu cơ.Của silic . nitrua. không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm). đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. hỗn hống.Thuỷ ngân sulphat 2852 00 20 00 . silicua và borua. 2852 00 10 00 .Của canxi . trừ hỗn hống. không khí nén.Loại khác 0 0 28. vô cơ hay hữu cơ. trừ hỗn hống của kim loại quý. 2846 10 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. của kim loại đất hiếm.Loại khác 0 0 0 0 0 28. Các hợp chất.

acetal đường và este đường. 1. Trừ khi có yêu cầu khác. (b). các nhóm của Chương này chỉ bao gồm: (a) Các hợp chất hữu cơ riêng biệt.41. đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. (e) Urê (nhóm 31. (b). (c). (c) Các sản phẩm thuộc nhóm 29.40. (e) hoặc (f) đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hay chất có mùi thơm để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn.03). (b) Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất).05). (d) Hợp chất cácbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28. no hoặc chưa no (Chương 27).11). và các muối của chúng.36 đến 29. (e) Các sản phẩm được nêu ở (a). trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể).07 hoặc 22. 2. các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh 134 Vụ Chính sách thuế . (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước.08). các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng. (f) Các sản phẩm đã nêu ở (a). (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển. chất màu hữu cơ tổng hợp.39 hoặc ete đường.Chương 29 Hoá chất hữu cơ Chú giải.BỘ TÀI CHÍNH . có hoặc không chứa tạp chất.20. (c) Metan hoặc propan (nhóm 27. (d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a). (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng.02 hoặc 31. (d). của nhóm 29. (g) Các sản phẩm đã nêu ở (a). đã được xác định riêng về mặt hoá học. pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn. (b) Cồn êtylic (nhóm 22. (c). hoặc các sản phẩm của nhóm 29. (h) Các sản phẩm dưới đây.04 hoặc glyxerin thô của nhóm 15. (f) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32. Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc nhóm 15. để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni. việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm trên có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.

11 và từ 29. ví dụ. que hay các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu. 29. làm thành dạng nhất định (ví dụ. ethylenediamine tartrate (nhóm 90. 5. và (3) Hợp chất phối trí. thuộc nhóm 38.13 đến 29. phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương. của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.29. Theo mục đích của nhóm 29.06. phenol. (ij) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa. hexamethylennetetramine hoặc chất tương tự. các nhóm nitro hoá hay nitroso hoá không được coi là có "chức nitơ". thuộc nhóm 38. (C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì: (1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-. hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.22. (h) Metaldehyde. nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất hợp chất.05 đến 29. nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo halogen hoá.08 đến 29.12. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này. nitro halogen hoá.hoặc enol .04) hoặc thuốc nhuộm hay chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.24.06).04 đến 29.18 và 29. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.13. 29. hoặc (k) Các bộ phận quang học. như sunfo-halogen hoá. được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong 135 Vụ Chính sách thuế .42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành.BỘ TÀI CHÍNH . Theo mục đích của nhóm 29. phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ.42. 3. khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá.14. "chức ôxi" được hạn chế trong khuôn khổ các chức được nói đến trong nhóm 29.20. sunfonat hoá. (B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng. trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29. viên.41.01). các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ. (2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.11.hoặc các bazơ hữu cơ. 29.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ đặc trưng). Đối với nhóm từ 29. 4. từ 29. (g) Enzim (nhóm 35.12).07).quang hay chất phát quang (nhóm 32.

este vòng của rượu hoặc phenol đa chức. 6. anhydrit của các axit cacboxilic đa bazơ. 136 Vụ Chính sách thuế . polyme vòng của andehit hoặc của thioandehit.31 (hợp chất vô cơ hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sunfonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất hợp chất). chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với cácbon. Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu etanol (nhóm 29. Chú giải phân nhóm.33 và 29.05). 29. Theo mục đích của nhóm 29. (D).31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa. 7. các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon). Các hợp chất của các nhóm 29. Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29. các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.30 và 29. Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hay các chức năng kể đến ở đây. xeton peroxit. mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này. ngoài hydro. 8.37: (a) Thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon. điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất dẫn xuất). asen hay chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon. (b) Khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng với tác dụng chủ yếu như hormon. Nhóm 29. 2. trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại.32. oxy và nitơ. Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng). cả các nguyên tử hydro. (E).Chương 29.BỘ TÀI CHÍNH . 1. trừ liên kết cacbon – kim loại. cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc của kim loại khác (như lưu huỳnh. oxy hoặc nitơ. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này.

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG 1 HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. SUNFONAT HOÁ.BỘ TÀI CHÍNH ...1..Loại khác 2902 2902 2902 2902 11 19 20 30 00 00 00 00 00 00 00 00 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 2902 41 42 43 44 50 60 70 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 29.Buten (butylen) và các đồng phân của nó 2901 24 00 00 .Xyclohexan ..Chưa no: 2901 21 00 00 .Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hydrocarbon mạch hở: 11 ..01 Hydrocarbon mạch hở.No ..Loại khác: 2901 29 10 00 .. 2901 10 00 00 .Clorua metyl 11 90 00 .p-xylen .o-xylen ...Clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl): 11 10 00 ..Axetylen 2901 29 90 00 .Hỗn hợp các đồng phân của xylen ...Propen (propylen) 2901 23 00 00 .Loại khác 29.Etylbenzen .Toluen ...m-xylen .Xyclan.Các loại alkylbenzen khác .Loại khác: .Xylen: .Loại khác 12 00 00 .03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.... NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29..3 Butađien và isopren 2901 29 .02 Hydrocarbon mạch vòng....Loại khác .. xyclen và xycloterpen: .Etylen 2901 22 00 00 . .Cumen .Benzen ..Styren .Dichlorometan (metylen clorua) 2903 2903 2903 2903 10 00 20 00 90 00 137 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 0 Vụ Chính sách thuế . ..Dodecylbenzen .

INN) .Loại khác .....Loại khác .Tetracloroetylen (percloroetylen) ..Metyl bromua ...Trichlorofluorometan .Trichlorotrifluoroetan .Dibrometan) .Etylenđibromua (ISO) (1.1..Carbon tetraclorua .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2903 2903 2903 2903 13 14 15 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 2903 2903 21 21 21 22 23 29 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 2903 2903 2903 31 39 39 39 00 00 00 00 10 00 90 2903 2903 2903 2903 2903 41 42 43 44 45 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 2903 46 00 00 2903 47 00 00 2903 49 00 00 2903 51 00 00 2903 52 00 00 2903 59 00 00 2903 61 00 00 2903 62 00 00 2903 69 00 00 ..Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon mạch hở: ... bromotrifluorometan và dibromotetrafluoroetan ..Etylenđiclorua (ISO) (1..Dichlorotetrafluoroetan và chloropentafluoroetan .2..BỘ TÀI CHÍNH . clodane (ISO) và heptaclo (ISO) .Loại khác ...Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm: .. brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở: .. bao gồm cả lindane (ISO..2 .Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác .dicloetan) . 4.Loại khác 138 Thuế suất (%) 0 5 5 5 0 5 5 5 5 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .1-trichloro.Loại khác .Hexachlorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotan(INN). 6 – Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO))..Bromochlorodifluorometan.Loại khác .Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic.Dẫn xuất flo hoá.Vinyl clorua (cloetylen): .Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo .Cloroform (trichlorometan) . cyclenic hoặc cycloterpenic: ..Dichlorodifluorometan ..Loại khác .. 2. o-dichlorobenzen và pdichlorobenzen ..... 5.Vinyl clorua monome (VCM) .bis(pchlorophenyl) etan) .. 1.1..Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên: .2...2.Aldrin (ISO)..Chlorobenzen.Tricloroetylen . 3.Loại khác: .

...Loại khác ..Loại khác .Loại khác .Rượu no đơn chức (monohydric): .Glycerol ..Butanol khác .05 2905 11 00 00 2905 12 00 00 2905 2905 2905 2905 13 14 16 17 00 00 00 00 00 00 00 00 2905 19 00 00 2905 22 00 00 2905 29 00 00 2905 31 00 00 2905 32 00 00 2905 39 00 00 2905 41 00 00 2905 2905 2905 2905 2905 42 43 44 45 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa.D-glucitol (sorbitol) .Dodecan -1-ol (rượu lauryl). hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadecan-1-ol (rượu stearyl) .... .04 3 3 3 PHÂN CHƯƠNG II RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ..Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso 2904 90 00 00 .Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl) .Loại khác Thuế suất (%) 29..Loại khác . sunfonat hoá..Rượu đơn chức chưa no: .Butan-1-ol (rượu n-butylic) . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29. nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon.2-diol) .Rượu polyhydric khác: ..Octanol (octyl) và đồng phân của nó ...Propylen glycol (propan-1.BỘ TÀI CHÍNH . đã hoặc chưa halogen hóa.. 2904 10 00 00 .Metanol (rượu metylic) . nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở: 139 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1.Pentaerythritol .Rượu terpen mạch hở .Mannitol .. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng..3-diol (trimethylolpropane) ..Etylen glycol (ethanediol) . muối và các etyl este của chúng 2904 20 00 00 .Diols: . SUNFONAT HOÁ.Dẫn xuất halogen hoá.Mã hàng Mô tả hàng hoá Dẫn xuất sunfonat hoá.Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo. đã sunfonat hóa.

Loại khác 29..06 2906 11 00 00 2906 12 00 00 2906 13 00 00 2906 19 00 00 2906 21 00 00 2906 29 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa..Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29.. RƯỢU-PHENOL.Rượu benzyl . nonylphenol và các chất đồng phân của chúng.Cyclanic.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2905 51 00 00 ..4. sunfonat hóa..Dẫn xuất chỉ chứa halogen hóa và muối của chúng: 2908 11 00 00 . rượu-phenol: .. SUNFONAT HOÁ.Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó . rượu-phenol..Loại khác ... .Ethchlorvynol (INN) 2905 59 00 00 .Loại khác Dẫn xuất halogen hoá.Hydroquinone (quinol) và muối của nó .Cyclohexanol...Octylphenol.Pentaclophenol 2908 19 00 00 .4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A.Naphtol và muối của chúng . sunfonat hoá. nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượuphenol. . .08 140 0 0 Vụ Chính sách thuế ...Resorcinol và muối của nó . diphenylolpropane) và muối của nó .Loại khác .Menthol . cyclenic hay cycloterpenic: .Polyphenol.Loại thơm: ..07 2907 11 00 00 2907 12 00 00 2907 13 00 00 2907 15 00 00 2907 19 00 00 2907 21 00 00 2907 22 00 00 2907 23 00 00 2907 29 00 00 Phenol. methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol .. muối của chúng .. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.BỘ TÀI CHÍNH . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG 29... nitro hóa..Loại khác 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG III PHENOL. hoặc nitroso hóa của chúng.Monophenol: .Sterols và inositols .Cresol và muối của chúng .

và các dẫn xuất halogen hóa.. peroxit ete.. VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. và các dẫn xuất halogen hóa. . sunfonat hóa. sunfonat hóa.Loại khác ..Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa.2’-Oxydiethanol (dietylen glycol. sunfonat hóa.Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa. phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa. AXETAL VÀ HEMIAXETAL.BỘ TÀI CHÍNH . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng .. rượu-ete..09 2909 2909 2909 2909 2909 11 19 19 19 20 00 00 10 00 90 00 00 00 2909 30 00 00 2909 41 00 00 2909 43 00 00 2909 44 00 00 2909 49 00 00 2909 50 00 00 2909 60 00 00 Ete. peroxit ete.Mã hàng Mô tả hàng hoá .Dinoseb (ISO) và muối của nó 2908 99 00 00 .Ete cyclanic.Loại khác: . sunfonat hóa... peroxit xeton. peroxit rượu. digol) . phenol-ete.2.Metyl tertiary butyl ete .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG IV ETE.Loại khác .Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa.Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol . PEROXIT XETON. sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: .. EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH.Loại khác: 2908 91 00 00 . SUNFONAT HOÁ..Phenol ete. phenol-rượu-ete.. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: . NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29. sunfonat hóa. peroxit xeton. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học).Peroxit rượu. PEROXIT ETE. sunfonat hóa. cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa.Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng .Dietyl ete . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 141 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng ... PEROXIT RƯỢU.

2. phenol ..hydroxy.. sunfonat hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.methoxybenzaldehyt) . ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 29.1.Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) .Loại khác .Loại khác .Formalin . ..aldehyt.aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: ... có hoặc không có chức oxy khác. sunfonat hóa.12 2912 2912 2912 2912 2912 11 11 11 12 19 10 90 00 00 00 00 00 00 2912 21 00 00 2912 29 00 00 2912 30 00 00 2912 2912 2912 2912 2912 41 42 49 50 60 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Aldehyt.Etanal (acetaldehyt) .. paraformaldehyt.12. và các dẫn xuất halogen hóa.Paraformaldehyde 2913 00 00 00 Dẫn xuất halogen hóa. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa.Benzaldehyt ..10 2910 2910 2910 2910 2910 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Epoxit.Rượu aldehyt .BỘ TÀI CHÍNH .Aldehyt mạch vòng.Polyme mạch vòng của aldehyt ..Loại khác . polyme mạch vòng của aldehyt.Oxirane (etylen oxit) .Chloro. nitro hóa...3 epoxypropane (epichlorohydrin) . không có chức oxy khác: .Loại khác 2911 00 00 00 Axetal và hemiaxetal. INN) . 3 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VI HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT 142 Vụ Chính sách thuế . rượu epoxy.Dieldrin (ISO. sunfonat hóa. hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29..Metanal (formaldehyt): .3. có hoặc không có chức oxy khác.Ete . Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG V HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT 29.Methyloxirane (propylen oxit ) .Vanillin (4.Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: .Loại khác .

và các dẫn xuất halogen hóa.Dẫn xuất halogen hóa.Ionones và methylionones .Phenolxeton và xeton có chức oxy khác .Phenylaceton (phenylpropan -2. peroxit và peroxyaxit của chúng. PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ.. HALOGENUA..Butanon (methyl ethyl keton) . nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Quinon: ...Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) CHỨC QUINON 29..Este của axit fomic .Axit fomic. muối và este của nó: 2915 11 00 00 .. alhydric axetic: 143 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Xeton thơm không có chức oxy khác: .4.Axit axetic và muối của nó.15 Axit carboxylic đơn chức đã bão hoà mạch hở và các alhydrit. halogenua.Xeton cyclanic.Loại khác . sunfonat hoá. NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ 29.Anthraquinon . sunfonat hóa.Long não .Cyclohexanon và methylcyclohexanones .Muối của axit fomic 2915 13 00 00 .Loại khác . các dẫn xuất halogen hoá. có hoặc không có chức oxy khác.BỘ TÀI CHÍNH .Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton) ..Axeton .. .Loại khác . SUNFONAT HOÁ.Loại khác . sunfonat hóa. nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên ..Xeton mạch hở không có chức oxy khác: .Axit fomic 2915 12 00 00 ...Rượu xeton và aldehyt xeton . cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác: ....one) .14 2914 2914 2914 2914 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 2914 2914 2914 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2914 61 00 00 2914 69 00 00 2914 70 00 00 Xeton và quinon.. nitro hóa hoặc nitroso hóa 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG VII AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT.

Este của axit axetic: 2915 31 00 00 . axit pentanoic. sunfonat hoá. muối và este của chúng 2915 70 . muối và este của chúng 2915 50 00 00 . các dẫn xuất halogen hoá.Loại khác 2915 40 00 00 .. peroxit và peroxyaxit của chúng.Axit palmitic.Muối và este của axit stearic 2915 90 .Vinyl axetat 2915 33 00 00 .Clorua axetyl 2915 90 20 00 ..Axit palmitic..16 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 11 12 13 14 14 14 15 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2916 19 00 00 2916 20 00 00 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hoà..Axit mono-. muối và este của nó 2915 70 20 00 . axit myristic. muối và este của chúng 2915 90 90 00 . halogenua. các alhydrit.Metyl metacrylic .Dinoseb(ISO) axetat 2915 39 00 00 ..Este của axit acrylic . cyclenic hoặc cycloterpenic... axit linoleic hoặc axit linolenic.Axit butanoic.Loại khác 29. các alhydrit. halogenua. chưa bão hoà..Axit carboxylic đơn chức mạch hở..Axit oleic. di.Axit metacrylic và muối của nó .BỘ TÀI CHÍNH . muối và este của chúng 2915 60 00 00 .Anhydrit axetic 2915 29 00 00 ...hoặc tricloaxetic.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2915 21 00 00 . muối và este của nó . peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất 144 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . muối và este của chúng: 2915 70 10 00 . .Loại khác .. các alhydrit. axit carboxylic đơn chức mạch vòng.Axit stearic 2915 70 30 00 .Etyl axetat 2915 32 00 00 ...Loại khác: 2915 90 10 00 ... halogenua..Axit lauric.Axit axetic 2915 24 00 00 . cyclanic..n-Butyl axetat 2915 36 00 00 .Loại khác ... axit stearic.Axit propionic.Loại khác ...Este của axit metacrylic: . peroxit.Axit carboxylic đơn chức.Axit acrylic và muối của nó .. nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng. peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: ..

Alhydrit phthalic . các alhydrit.Axit carboxylic thơm đa chức. axit sebacic..BỘ TÀI CHÍNH . muối và este của nó .. muối và este của chúng .... peroxit và peroxyaxit của chúng.Loại khác: ... các dẫn xuất halogen hóa. halogenua... sunfonat hóa..Trioctyltrimellitat 145 0 0 0 5 0 0 0 0 0 13 10 10 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Axit adipic. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: . các alhydrit..Axit azelaic. nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. halogenua.Peroxit bezoyl và clorua benzoyl .Axit carboxylic đa chức cyclanic...Este của axit phenylaxetic .Axit benzoic.Loại khác: ....Mã hàng 2916 2916 2916 2916 2916 2916 2916 31 32 34 35 36 39 39 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2916 39 90 00 29. các alhydrit.Axit carboxylic thơm đơn chức.17 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 11 12 12 12 13 14 19 20 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 2917 32 33 34 35 36 37 39 39 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) trên .Loại khác . các alhydrit.Binapacryl (ISO) .Axit oxalic. các alhydrit.Axit phenylaxetic và muối của nó . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: ..Dichlorophenyl và muối và este của chúng . muối và este của nó .Este khác của các axit orthophthalates .Alhydrit maleic ..Dioctyl orthophthalates .. peroxit..Dioctyl adipat (DOA) .Axit axetic 2.. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: .4..Loại khác .Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở. cyclenic hoặc cycloterpenic.... muối và este của nó: . . halogenua. peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên . halogenua. halogenua. peroxit...Loại khác 0 0 0 0 0 Axit carboxylic đa chức.Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates .Axit terephthalic và muối của nó .Dimethyl terephthalat ..

4.Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác..Axit lactic.Axit citric .5-triclophenoxy acetic) muối và este của nó . sunfonat hóa.. peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: ...Axit salicylic và muối của nó .Loại khác: .. halogenua.. halogenua. muối và este của nó . peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: .Loại khác: .5-T (ISO) (2..Axit gluconic...2. peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên .Loại khác .Loại khác 29.Este sulfonic alkyl của phenol .Muối và este của axit tactaric . nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.. muối và este của nó .Loại khác 146 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ....Loại khác . peroxit và peroxyaxit của chúng. các dẫn xuất halogen hóa.. halogenua.18 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 11 12 13 14 15 15 15 16 18 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 2918 2918 2918 2918 2918 2918 2918 21 22 23 29 29 29 30 00 00 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 2918 91 00 00 2918 99 00 00 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit. .Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác. peroxit.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic 2917 39 90 00 .. các alhydrit.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2917 39 20 00 .Axit tactaric .Chlobenzilat (ISO) . các alhydrit...Muối và este của axit citric: ....Este khác của axit salicylic và muối của nó .4.Canxi citrat ... muối và este của nó . các alhydrit..Axit O-axetylsali cylic. halogenua...Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác..

các dẫn xuất đã halogen hóa.20 2920 11 00 00 2920 2920 2920 2920 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng.3-dibromopropyl) photphat 2919 90 00 00 . . kể cả lacto phosphat. sunfonat hóa.Loại khác 29...Amin đơn hoặc đa chức cyclanic.BỘ TÀI CHÍNH .. .. muối của chúng 147 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: . nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. các dẫn xuất halogen hóa.Hexamethylenediamin và muối của nó .19 Este phosphoric và muối của chúng. 2919 10 00 00 .21 2921 11 00 00 2921 19 00 00 2921 2921 2921 2921 21 22 29 30 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất chức amin.Tri (2.Loại khác . muối của chúng: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG VIII ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG.. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng..Methylamin. các dẫn xuất halogen hóa.Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng.Ethylenediamin và muối của nó . NITRO HOÁ. di. SUNFONAT HOÁ. CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ. muối của chúng: ...hoặc trimethylamin và muối của chúng ..Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng.Loại khác 3 3 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG IX HỢP CHẤT CHỨC NITƠ 29. HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN 29. sunfonat hóa.Loại khác . cyclenic hoặc cycloterpenic.Dimetyl sunphat .Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng. nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: . sunfonat hóa.Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-parathion) .Loại khác . và các dẫn xuất của chúng.

.. muối của chúng . dexamfetamin (INN). muối của chúng: . trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên.Loại khác .Loại khác . muối của chúng .22 2922 2922 2922 2922 2922 2922 11 12 13 14 19 19 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 2922 19 20 00 2922 19 90 00 2922 21 00 00 2922 29 00 00 ..Loại khác: .Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butylalcohol) .1..Amfetamin (INN). muối của chúng .Toluidin và các dẫn xuất của chúng..Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng ..Monoethanolamin và muối của chúng . muối của chúng . ...Amino-naphtol và amino-phenol khác. muối của chúng: ... amino-xeton và amino-quinon..o-. ete và este của chúng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 2921 41 00 00 2921 42 00 00 2921 43 00 00 2921 44 00 00 2921 45 00 00 2921 46 00 00 2921 49 00 00 2921 51 00 00 2921 59 00 00 29.. p...Diethanolamin và muối của chúng ..Anilin và muối của nó .Loại khác .Naphthylamin (alpha-naphthylamin).. trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên. diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng.. ete và este của chúng.BỘ TÀI CHÍNH ... benzfetamin (INN). fencamfamin (INN). este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao .Triethanolamine và muối của chúng .Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng.Ethambutol và muối của nó. muối của chúng . muối của chúng: .Amino aldehyt.Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng. muối của chúng: . muối của chúng: 148 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 0 0 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .. lefetamin (INN).Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng . trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên. 2Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng. mefenorex (INN) và phentermin (INN). levamfetamin (INN).Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng. etilamfetamin (INN)..Rượu amino. m-.Các dẫn xuất anilin và muối của chúng ..Phenylenediamin.Loại khác Hợp chất amino chức oxy.

Mã hàng Mô tả hàng hoá 2922 31 00 00 ....Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng. este và các dẫn xuất khác của chúng 2922 50 90 00 . methadon (INN) và normethadon (INN).BỘ TÀI CHÍNH .Axit mefenamic và muối của chúng 2922 49 90 00 .Loại khác 2922 50 ..Axit glutamic 2922 42 20 00 . muối của chúng: .. hợp chất chức amit của axit carbonic..Muối khác 2922 43 00 00 .p-Aminosalicylic axit và muối. muối của chúng 2922 39 00 00 . lecithin và chất phosphoaminolipids khác...Choline và muối của nó . monocrotophos (ISO) và photphamidon (ISO) ..Lecithin...4.Axit anthranilic và muối của nó 2922 44 00 00 .Loại khác: 2922 49 10 00 .Lecithin và các phosphoaminolipids khác: .23 2923 2923 2923 2923 2923 10 20 20 20 90 00 00 10 00 90 00 00 00 29.. muối của chúng: 2922 41 00 00 .Loại khác .Loại khác ...Tilidine (INN) và muối của nó 2922 49 ...Phenol rượu amino. . muối của chúng: .Loại khác ..Ureines và các dẫn xuất của chúng..Axit amino..Loại khác 29.24 2924 11 00 00 2924 12 00 00 2924 19 00 00 2924 21 2924 21 10 00 Muối và hydroxit amoni bậc 4. trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên. và este của chúng... muối của chúng 2922 42 .Lysin và este của nó.Amfepramon (INN). phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 2922 50 10 00 ..Floaxetamit (ISO)..Loại khác Hợp chất chức carboxyamit.Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng.. .Ethoxyphenylurea (dulcin) 149 Thuế suất (%) 0 3 5 10 36 36 3 3 0 3 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . muối của chúng: . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học .Axit glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 00 .Muối natri của axit glutamic 2922 42 90 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học..Meprobamat (INN) ...

..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 3 0 18 3 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29... 2927 00 10 00 ... methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4.Fenproporex (INN) và muối của nó.Azodicarbonamit 2927 00 90 00 . methyl isopropyl phenyl carbamate 2924 29 90 00 ..Loại khác 29.Loại khác 2924 23 00 00 ..axit acetylanthranilic) và muối của chúng 2924 24 00 00 .Aspartame 2924 29 20 00 .Loại khác 29. 2928 00 10 00 .4diphenylbutan) 2926 90 00 00 .Ethinamate (INN) 2924 29 . azo..Acrylonitril .27 Hợp chất diazo-.BỘ TÀI CHÍNH ..1-cyanoguanidin (dicyandiamit) .Diphennylmenthance .Sacarin và muối của nó . .Mã hàng Mô tả hàng hoá 2924 21 20 00 . muối của chúng: . .Loại khác 29...Loại khác: 2924 29 10 00 .Clodimeform (ISO) ....28 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin..Toluen diisocyanate 150 Vụ Chính sách thuế .29 2929 10 00 2929 10 00 10 2929 10 00 20 0 0 Hợp chất chức nitơ khác.Glutethimit (INN) .2-axit acetamidobenzoic (N ..Isoxianat: ..25 2925 11 00 00 2925 12 00 00 2925 19 00 00 2925 21 00 00 2925 29 00 00 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin..Loại khác .hoặc azoxy.Imin và các dẫn xuất của chúng.Linuron 2928 00 90 00 .26 2926 10 00 00 2926 20 00 00 2926 30 00 00 Hợp chất chức nitril.Butylphenylmethyl carbamate.. . muối của chúng: .Imit và các dẫn xuất của chúng.Loại khác 0 0 29.Diuron và monuron 2924 21 90 00 .

Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl .Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .. .Xyclamat loại khác 90 00 . .Loại khác .N-(phosphonomethyl) glycin và muối của chúng .Lactones: ..Chì tetraetyl . di.1-(1.Isosafrole .32 2932 2932 2932 2932 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 2932 21 00 00 2932 29 00 00 2932 2932 2932 2932 2932 2932 91 92 93 94 95 99 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy...30 2930 2930 2930 2930 2930 29.hoặc tetrasulfua ..Safrole .Loại khác: .2-Furaldehyt (fufuraldehyt) ..hữu cơ khác.Loại khác: 151 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .31 2931 2931 2931 2931 2931 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ..Thiuram mono-.BỘ TÀI CHÍNH .Methionin ..Lactones khác ...Mã hàng 2929 2929 2929 2929 2929 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 90 .Thiocarbamat và dithiocarbamat . HỢP CHẤT DỊ VÒNG.Loại khác ..Loại khác 0 0 0 0 0 00 00 00 00 00 Hợp chất vô cơ .Cumarin..Loại khác: 10 00 ..Hợp chất asen .Loại khác 0 0 0 0 0 29. ..Ethephon .Tetrahydrofuran ..Natri xyclamat 20 00 . AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG. VÀ CÁC SULFONAMIT 29.Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân) . metylcumarins và etylcumarins .hữu cơ ..3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one .Piperonal .Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) .Loại khác Thuế suất (%) 5 9 9 0 PHÂN CHƯƠNG X HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ.

..Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó. muối của chúng ..Loại khác .Muối paraquat ....Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: . pipradrol (INN).Clopheniramin và isoniazit . chưa ngưng tụ thêm: . este và dẫn xuất...Cimetiđin .Loại khác 29.Dipyrone (analgin) .Loại khác . methylphenidat (INN).Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: .Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: ..Piridin và muối của nó . phencyclidin (INN) (PCP). dipipanon (INN).. ketobemidon (INN)...Mã hàng Mô tả hàng hoá 2932 99 10 00 .. pentazocin (INN).. pethidin (INN)... propiram (INN) và trimeperidin (INN).Loại khác .Loại khác: .Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: .Hydantoin và các dẫn xuất của nó .33 2933 2933 2933 2933 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 2933 2933 2933 2933 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 2933 31 00 00 2933 32 00 00 2933 33 00 00 2933 39 2933 39 10 00 2933 39 20 00 2933 39 30 00 2933 39 90 00 2933 41 00 00 2933 49 00 00 Thuế suất (%) 0 0 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.Carbofuran 2932 99 90 00 ..BỘ TÀI CHÍNH . difenoxin (INN).. ... anileridin (INN). của loại dược phẩm .. piritramit (INN)..Loại khác: .Piperidin và muối của nó .. bromazepam (INN). bezitramid (INN).Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc: 152 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa)...Loại khác . phenoperidin (INN).. pethidin (INN) chất trung gian A. fentanyl (INN).Loại khác . diphenoxylat (INN)....Levorphanol (INN) và muối của nó ..Alfentanil (INN).

Loại khác: 2933 99 10 00 .Allobarbital (INN). secbutabarbital (INN).. temazepam (INN). pyrovalerone (INN). flurazepam (INN).Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó 2933 53 00 00 . 2934 10 00 00 ..Loại khác: 2933 91 00 00 ..34 153 0 Vụ Chính sách thuế . mecloqualon (INN). cyclobarbital (INN).6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) 2933 72 00 00 ....Diazinon 2933 59 90 00 .Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29. secobarbital (INN) và vinylbital (INN). butalbital (INN). midazolam (INN). phenobarbital(INN)... nimetazepam (INN).. estazolam (INN). methaqualon (INN) và zipeprol (INN).Clobazam (INN) và methyprylon (INN) 2933 79 00 00 . medazepam (INN).. lorazepam (INN)... tetrazepam (INN) và triazolam (INN). lormetazepam (INN). clonazepam (INN). methyl phenobarbital (INN). fludiazepam (INN). prazepam (INN).Loprazolam (INN).Loại khác Các axit nucleic và muối của chúng. amobarbital (INN). flunitrazepam (INN).Lactam: 2933 71 00 00 .Mebendazole và parbendazole 2933 99 90 00 .Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 2933 61 00 00 . norđazepam (INN). mazindol (INN). barbital (INN). ethyl loflazepate (INN). muối của chúng 2933 59 . muối của chúng 2933 55 00 00 ..Loại khác . butobarbital. clorazepate... muối của chúng 2933 99 .Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric). các muối của chúng 2933 54 00 00 ... halazepam (INN). camazepam (INN).Loại khác: 2933 59 10 00 .Lactam khác . pinazepam (INN). đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.BỘ TÀI CHÍNH .. delorazepam (INN). chlordiazepoxide (INN).Loại khác .. oxazepam (INN). hợp chất dị vòng khác..Melamin 2933 69 00 00 . diazepam (INN).Mã hàng Mô tả hàng hoá 2933 52 00 00 . nitrazepam (INN). pentobarbital (INN).Alprazolam (INN).

. sultams..dextromoramit (INN). 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XI TIỀN VITAMIN. mesocarb (INN).Vitamin C và các dẫn xuất của nó .Sultones.Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó . oxazolam (INN).Loại khác.Axit penicillanic 6-Amino 2934 99 90 00 . haloxazolam (INN).....hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó .36 2936 2936 2936 2936 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 2936 2936 2936 2936 2936 2936 25 26 27 28 29 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Tiền vitamin và vitamin các loại... chưa ngưng tụ thêm 2934 30 00 00 . clotiazepam (INN). brotizolam (INN). các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin. và hỗn hợp của các chất trên.Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa)..Vitamin khác và các dẫn xuất của nó . tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên). phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN).Loại khác: 2934 99 10 00 . có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào. phedimetrazin (INN)...Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó ... cloxazolam (INN).Vitamin và các dẫn xuất của nó.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 2934 20 00 00 . chưa pha trộn: ..Axit D... ketazolam (INN). muối của chúng 2934 99 . pemolin (INN)..Loại khác: 2934 91 00 00 .Aminorex (INN). diltiazem 2934 99 30 00 .Vitamin E và các dẫn xuất của nó ..BỘ TÀI CHÍNH .Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó .. VITAMIN VÀ HORMON 29.Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa).Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó ..Loại khác 10 5 0 5 2935 00 00 00 Sulfonamit. chưa ngưng tụ thêm .Axit nucleic và muối của nó 2934 99 20 00 .Vitamin A và các dẫn xuất của nó . kể cả các chất cô đặc tự nhiên 154 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .

các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Insulin và muối của nó .Somatotropin. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp. este và các dẫn xuất khác của chúng. kể cả chuỗi polypeptit cải biến. 2938 10 00 00 .. prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) . TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP. ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG.Hormon catecholamine.Epinephrine . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng ..Loại khác 155 3 3 Vụ Chính sách thuế . 29. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG XII GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT.Các dẫn xuất của axit amin .Cortisone.Loại khác . các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: .37 2937 11 00 00 2937 12 00 00 2937 19 00 00 2937 21 00 00 2937 22 00 00 2937 23 00 00 2937 29 00 00 2937 2937 2937 2937 31 39 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 2937 90 00 00 Các hormon...Loại khác .Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó 2938 90 00 00 .. prostaglandins. và các muối.Oestrogens và progestogens .. thromboxanes và leukotrienes. ETE.38 Glycosit.. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng. thromboxanes và leukotrienes. . hydrocortisone.Mã hàng Mô tả hàng hoá 29.Các hormon polypeptit.. được sử dụng chủ yếu như hormon. CÁC MUỐI. các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng .Prostaglandins.BỘ TÀI CHÍNH . các hormon protein và các hormon glycoprotein. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp.Loại khác . ete.Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) .Các hormon steroit..

. heroin.39 2939 11 00 00 2939 19 00 00 2939 20 00 00 2939 30 00 00 2939 2939 2939 2939 41 42 43 49 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 51 00 00 2939 59 00 00 2939 2939 2939 2939 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 2939 91 2939 91 10 00 2939 91 90 00 2939 99 10 00 2939 99 90 00 Alcaloit thực vật..Loại khác .Nicotin sunfat .. các muối. ecgonin. levometamfetamin. các muối của chúng .Cathin (INN) và muối của nó .. muối của chúng .. etorphin (INN). metamfetamin (INN).Pseudoephedrin (INN) và muối của nó .Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng. tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp...Ergometrin (INN) và các muối của nó ..Loại khác .Alcaloit của lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng. morphin.Loại khác .. pholcodin (INN).Ephedrin và muối của nó ...Loại khác: .Loại khác . metamfetamin racemat.Cocain và các dẫn xuất của nó . muối của chúng: .Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng..Axit lysergic và các muối của nó . muối của chúng: ..Loại khác: .Fenetyllin (INN) và muối của nó ..Ergotamin (INN) và các muối của nó ..Cocain.. ethylmorphin.Các ephedrin và muối của chúng: .Cafein và muối của nó ... oxycodon (INN). este và các dẫn xuất của chúng. buprenorphin (INN). muối của chúng: . nicomorphin (INN).Loại khác -Theophyllin và aminophyllin (theophyllinethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng. codein. . ete. hydrocodon (INN).. este và các dẫn xuất khác của chúng: . hydromorphon (INN). dihydrocodein (INN).. các muối.Loại khác 156 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 29.BỘ TÀI CHÍNH .Cao thuốc phiện. thebacon (INN) và thebain... oxymorphon (INN).

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG XIII HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC 2940 00 00 00 Đường..38.Streptomycins và các dẫn xuất của chúng. 29.BỘ TÀI CHÍNH .. muối của chúng .41 2941 10 2941 2941 2941 2941 2941 10 10 10 10 20 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 2941 30 00 00 2941 40 00 00 2941 50 00 00 2941 90 00 00 Kháng sinh. trừ sucroza. lactoza.Amoxicillins và muối của nó: . . hoặc 29. 157 3 8 8 3 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .39..Ampicillin và các muối của nó . muối của chúng .37.. và muối của chúng.Các tetracyclines và các dẫn xuất của chúng. acetal đường và este đường. trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29. 29.. muối của chúng: . muối của chúng . mantoza.Erythromycin và các dẫn xuất của nó.Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic..Loại khác . tinh khiết về mặt hóa học.Loại không tiệt trùng . ete đường. muối của chúng .. glucoza và fructoza.Loại khác 2942 00 00 00 Hợp chất hữu cơ khác.Loại khác .Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó.

(f) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.BỘ TÀI CHÍNH . tiểu đường. 2. những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục: 158 Vụ Chính sách thuế . hoặc (h) Albumin máu chưa điều chế để dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35. Nhóm 30. ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hay chữa bệnh. (b) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25. mảng kháng thể.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây.Chương 30 Dược phẩm Chú giải.03 và 30. tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể. đồ uống tăng lực và nước khoáng).07.02).20). cụm từ "các sản phẩm miễn dịch cải biến" chỉ áp dụng cho các kháng thể đơn clon vô tính (MABs). và (3) Các cao chiết từ một thảo dược thuộc nhóm 13.01). 3.02.04 và Chú giải 4(d) của Chương này. những mục dưới đây cần hiểu như sau: (a) Những sản phẩm không pha trộn gồm: (1) Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nước. Chương này không bao gồm : (a) Đồ ăn hay đồ uống (như đồ ăn theo chế độ dinh dưỡng. dùng cho y tế (nhóm 33. Theo mục đích của nhóm 30. (d) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33. và (3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên. chất bổ sung cho thực phẩm.03 đến 33. mới chỉ được chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ.01 có chứa thêm dược phẩm. (2) Các cao thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật.02.07). (b) Những sản phẩm đã pha trộn: (1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo). Theo mục đích của nhóm 30. hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ. (c) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu. (e) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. 1. 4. trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV). (2) Toàn bộ mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29.

phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh. đó là. hồi tràng và mở niệu đạo. (d) Chất cản quang dùng để chiếu. kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu 159 Vụ Chính sách thuế . Mã hàng Mô tả hàng hoá Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh. (h) Chế phẩm hoá học tránh thụ thai dựa trên hormon. xi măng gắn xương.Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng 3001 90 00 00 . đã được cắt thành hình dạng nhất dịnh và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho như thông ruột.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Gạc và nút gạc vô trùng. trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29. các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó. ví dụ. (ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế. máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh. heparin và các muối của nó. các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng. và (l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả. các thanh chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa. (h) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu.01 30. có hay không tự tiêu. (c) Thuốc cầm máu vô trùng dùng cho giải phẫu hoặc nha khoa. (k) Phế thải dược phẩm. các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh. (f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 3001 20 00 00 . hết hạn sử dụng. (e) Thuốc thử nhóm máu. ở dạng khô.02 0 0 Máu người.Loại khác Thuế suất (%) 30. chụp X-quang và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên. các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng băng bó vết thương trong phẫu thuật.(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng. đã hoặc chưa làm thành dạng bột.

Loại khác Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30..BỘ TÀI CHÍNH .02..37 nhưng không chứa kháng sinh: . có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học .. 30.05 hoặc 30.Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm 160 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 9 9 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . độc tố (toxin).Loại khác . . đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền.Vắc xin bệnh ho. hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất .. 30. vi sinh (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự. sởi. viêm màng não A/C.. .Vắc xin dùng làm thuốc cho người: .Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30. có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học: . dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.Loại khác . vắc xin (vaccine). chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến.Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Loại khác .Chứa insulin .Mã hàng 3002 10 3002 10 10 00 3002 10 20 00 3002 3002 3002 3002 10 90 00 20 20 10 00 20 20 00 3002 20 90 00 3002 30 00 00 3002 90 00 00 30..Vắc xin dùng làm thuốc thú y .Dung dịch đạm huyết thanh . có cấu trúc axit penicillanic.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn.Chứa các penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng..Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến.05 hoặc 30.03 3003 10 3003 10 10 00 3003 10 20 00 3003 10 90 00 3003 20 00 00 3003 31 00 00 3003 39 00 00 3003 40 00 00 Mô tả hàng hoá được từ qui trình công nghệ sinh học hoặc các qui trình khác..02...Chứa các chất kháng sinh khác . bại liệt .Loại khác .06) gồm từ hai thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó .Giải độc tố uốn ván .. hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng: .

..04 3004 10 3004 10 15 00 3004 10 16 00 3004 10 19 00 3004 10 21 00 3004 10 29 00 3004 20 3004 20 31 00 3004 20 32 00 3004 20 39 00 3004 20 71 00 3004 20 79 00 3004 20 91 3004 20 91 10 3004 20 91 20 3004 20 91 30 3004 20 91 90 3004 20 99 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.Loại khác . pyrazinamid...Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng ..05 hoặc 30.Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng.Chứa các gentamycine.Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin)...Dạng uống hoặc dạng mỡ: .Chứa ampicillin.Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: .Dạng uống ..Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: .Loại khác ..Loại khác: 161 Thuế suất (%) 0 8 8 0 0 0 8 8 0 8 0 8 8 8 0 Vụ Chính sách thuế ...Chứa các kháng sinh khác: ...Dạng uống hoặc dạng mỡ . dạng uống . hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng: .... hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.Loại khác .. các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: ..Dạng mỡ . dạng uống .. đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền..Chứa erythromicin hoặc các dẫn xuất của chúng: .Loại khác ....Loại khác 30....37 hoặc các kháng sinh 3003 90 00 00 .Loại khác .. dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh.Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng: . hoặc các dẫn xuất của chúng... .02.. 30. amoxycillin hoặc muối của nó..Dạng mỡ ...Mã hàng Mô tả hàng hoá thuộc nhóm 29. có cấu trúc axit penicillanic.Chứa isoniazid.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn....... phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng .

Mã hàng Mô tả hàng hoá 3004 20 99 10 ... dạng tiêm 3004 20 99 90 ..Chứa vitamin B hỗn hợp (containing vitamin B complex): 162 Thuế suất (%) 8 0 0 10 0 5 0 0 0 5 5 0 5 2 5 2 5 0 0 Vụ Chính sách thuế .. chứa nhiều hơn một loại vitamin: 3004 50 81 .. dạng tiêm 3004 40 20 00 .Dạng khác 3004 40 70 00 ...Chứa theophylline: 3004 40 60 10 . dạng uống 3004 40 40 00 .20 hoặc 3004..Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó 3004 32 90 90 ..40.....Loại khác.... các sản phẩm khác thuộc nhóm 29...37 nhưng không chứa kháng sinh: 3004 31 00 00 .Loại khác 3004 50 .Chứa hormon tuyến thượng thận.....Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroquinin clorit.Loại khác 3004 39 00 00 .....Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó.Loại khác 3004 32 90 .Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon.36: 3004 50 10 00 ..Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29..... các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng: 3004 32 40 .BỘ TÀI CHÍNH ..Chứa papaverine hoặc berberine: 3004 40 50 10 ..Chứa hydrocortisone natri succinat hoặc florocinolone acetonide: 3004 32 40 10 ..... dạng xirô ..Dạng uống 3004 40 50 90 .37 hoặc các chất kháng sinh : 3004 40 10 00 .Chứa insulin 3004 32 .....Chứa fluocinolone acetonide 3004 32 40 90 ..Của loại phù hợp cho trẻ em.Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng...Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét. dạng tiêm 3004 40 30 00 .Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate.Dạng uống 3004 40 60 90 .Loại khác .Dạng khác 3004 40 60 .30 3004 40 50 . trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm 3004.Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.Loại khác 3004 40 .Loại khác: 3004 32 90 10 .40.Chứa atropin sulphate 3004 40 90 00 .

Loại khác Thuế suất (%) 0 0 5 0 0 8 0 0 8 8 8 5 0 0 0 0 0 5 0 8 8 5 8 8 0 5 8 8 0 163 Vụ Chính sách thuế .. thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa chất kháng Histamin: 00 ..Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 .Chứa diclofenac... dạng đặc hoặc lỏng 90 ...Loại khác: 10 . artesunate hoặc chloroquine 20 ....Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH ...Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 81 81 81 89 89 89 89 90 90 90 90 90 3004 3004 3004 3004 3004 3004 50 50 50 50 90 90 90 90 90 90 10 3004 90 20 3004 90 30 3004 90 41 3004 90 49 3004 90 51 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 59 59 59 59 59 59 60 60 60 Mô tả hàng hoá 10 .Loại khác... loại dùng trong dược phẩm 00 .Loại khác ..... cao xoa giảm đau...Dầu. chứa vitamin khác 90 .Loại khác ...........Loại khác. chứa vitamin C 60 ..Thuốc sát khuẩn. AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác 00 ..Chứa primaquine 3004 90 60 30 .Thuốc đông y 3004 90 60 90 .Dạng dịch truyền 20 ...........Dạng dịch truyền 20 . chứa vitamin PP 70 ... dạng tiêm 30 .Loại khác: 00 . chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12 50 ....Loại khác: 10 .....Thuốc gây tê: 00 ........Loại khác.Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 30 .Nước tiệt trùng đóng kín dùng để xông.Chứa acetylsalicylic acid.....Thuốc điều trị bệnh sốt rét: 10 .Chứa chlorpheniramine maleate 20 .Loại khác.Chứa artemisinin.....Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư... paracetamol hoặc dipyrone (INN) . chứa vitamin A 40 ...Dạng dịch truyền 20 .Loại khác.Loại khác .Loại khác: 10 . dạng khác 40 .Chứa diclofenac.. sát trùng .Thuốc giảm đau.Chứa procan hydroclorit 00 ...Loại khác ..Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em 90 .

chứa salbutamol (INN): .99.90..Loại khác .Dịch truyền sodium clorit. gạc..10 Thuế suất (%) 8 8 0 0 8 0 0 5 0 5 0 8 0 8 5 8 8 0 Bông.Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo 164 Vụ Chính sách thuế ...10 ......Thuốc tẩy giun: .Dạng dịch truyền ..Thuốc đông y . trừ loại thuộc phân nhóm 3004.. dung dịch gluco 30% ..Mã hàng 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 70 70 70 70 80 Mô tả hàng hoá 10 20 90 00 3004 90 91 3004 90 91 10 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 3004 90 90 90 90 90 90 90 90 90 91 92 92 92 93 93 93 99 99 90 10 90 10 90 10 3004 90 99 20 3004 90 99 30 3004 90 99 40 3004 90 99 50 3004 90 99 60 3004 90 99 70 3004 90 99 90 30....90. đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế..Thuốc đông y ..Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền. trừ loại thuộc phân nhóm 3004.10 . băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó.. hấp thụ qua da ....Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) .Loại khác . nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol.99..Dịch truyền và các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch . nha khoa hoặc thú y. cao dán... dạng khác....Chứa phenobarbital.99.. cimetidine (INN)......Loại khác .. diazepam....Loại khác: .Dạng dịch truyền .Loại khác.Chứa sulpiride (INN).BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác.Chứa dung dịch natri clorit hoặc dung dịch gluco: .10 .90.. dạng tiêm .....Loại khác ..Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen.Loại khác: . ranitidine (INN). chlopromazine...... thuốc đắp)...05 3005 10 ..Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline .. trừ loại thuộc phân nhóm 3004. trừ loại thuộc phân nhóm 3004..90... phẫu thuật..Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen..99.Chứa Sorbitol: .. dung dịch gluco 5%.. .

Chất thử nhóm máu .Bari sulfat.Xi măng gắn xương .Loại khác ... dạng uống .Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29. . gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa. các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật.Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật. thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng.Mã hàng 3005 3005 3005 3005 3005 3005 10 10 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 30. loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y .Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X. băng và tảo nong vô trùng.Loại khác Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng .. bông. thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng.Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc 165 Thuế suất (%) 5 5 9 9 9 0 0 0 9 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ...Băng .Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất .Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng.. xi măng gắn xương: .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Gạc .Loại khác: ..Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác . có hoặc không phải loại tự tiêu ..Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn..06 3006 10 3006 10 10 00 3006 10 90 00 3006 20 00 00 3006 30 3006 30 10 00 3006 30 20 00 3006 30 30 00 3006 30 90 00 3006 40 3006 3006 3006 3006 40 40 50 60 10 20 00 00 00 00 00 00 3006 70 00 00 dính: ... các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: ...Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác .Loại khác . có hoặc không phải loại tự tiêu: .Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu .Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác.

Loại khác: 3006 91 00 00 .Phế thải dược phẩm 166 5 14 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế ..Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả 3006 92 00 00 .

Nhóm 31. hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này. của amonisulphat và amoni nitrat. tinh khiết hoặc không tinh khiết.01). tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc xử lý bằng dầu.24. hoặc (c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2. 1. tinh khiết hoặc không tinh khiết.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây. (c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã ghi trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn. (iv) Amonisulphat. (v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nirat.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Natri nitrat. tinh khiết hoặc không tinh khiết. 3(a).02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây. các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90. (viii) Urê.05: (a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau: (i) Xỉ bazơ. 2. 3. với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac. (iii) Muối kép. Chương này không bao gồm : (a) Máu động vật thuộc nhóm 05. 4(a) hoặc 5 dưới đây).11. (vii) Canxi xianamit.Chương 31 Phân bón Chú giải. (vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magie nitrat. thuộc nhóm 38. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã ghi trong mục (a) trên được pha trộn với nhau. tinh khiết hoặc không tinh khiết.5g trở lên. (d) Phân bón ở dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a)(ii) hoặc (a)(viii) kể trên. (b) Các hợp chất riêng biệt đã được xác định về mặt hoá học (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a). (ii) Amoni nitrat. 167 Vụ Chính sách thuế . tinh khiết hoặc không tinh khiết. Nhóm 31.BỘ TÀI CHÍNH . với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31. thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón.

.Loại khác . được xếp vào nhóm 31. (c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây. được trộn với đá phấn. (iv) Magie kali sulphat. tinh khiết hoặc không tinh khiết.05: (a) Mặt hàng đáp ứng với một trong các mô tả sau: (i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ.05. .(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25. phospho hoặc kali. Nhóm 31.Nguồn gốc chỉ từ thực vật: . 5.Loại khác: .04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây.05. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau. (iii) Supephosphat (đơn. trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên. với điều kiện là chúng không đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31. (ii) Kali clorua..Phân bón bổ sung dạng lỏng. kép hoặc ba). Theo mục đích của nhóm 31. phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. 6. khái niệm "các loại phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm cùng loại được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ. tinh khiết hoặc không tinh khiết.01 3101 00 11 00 3101 00 19 00 3101 00 91 00 3101 00 99 00 Mô tả hàng hoá Phân bón gốc thực vật hoặc động vật. (iii) Kali sulphat.. tinh khiết hoặc không tinh khiết. đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học. tinh khiết hoặc không tinh khiết. nhưng không hạn chế hàm lượng flo. nhưng không hạn chế hàm lượng flo.10. đã nung hoặc xử lý bằng nhiệt tiếp để loại bỏ tạp chất.BỘ TÀI CHÍNH . chưa xử lý hóa học . (iv) Canxi hydroorthophosphat có hàm lượng flo từ 0. và hỗn hợp của 2 loại đó.. kainit và xinvit). Mã hàng 31. 4. thạch cao của các chất vô cơ khác không phải là phân bón.Loại khác 168 Thuế suất (%) 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . chưa xử lý hóa học . cacnalit. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat đơn) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat).2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước. (b) Phân bón gồm bất kỳ các loại đã mô tả trong mục (a) trên đây được pha trộn với nhau.Phân bón bổ sung dạng lỏng.

.Loại khác 31. có chứa kali.04 Phân khoáng hoặc phân hóa học.Kali clorua 3104 30 00 00 .Amoni nitrat...Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi .Mã hàng Mô tả hàng hoá 31. có hoặc không ở dạng dung dịch nước 3102 40 00 00 . có chứa phosphat.Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác 3102 50 00 00 .Loại khác: .Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat 3102 80 00 00 .Phân phosphat đã nung .Urê.Loại khác 31. 3105 10 00 . .Loại khác. các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg.Amoni sulphat.Superphosphat và phân phosphat đã nung... có hoặc không ở dạng dung dịch nước .Loại khác . kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước 31.Amoni sulphat 3102 29 00 00 . có chứa nitơ.03 3103 3103 3103 3103 3103 10 10 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 Phân khoáng hoặc phân hóa học. muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 3102 21 00 00 . 3104 20 00 00 . có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ.Kali sulphat 3104 90 00 00 . ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 169 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 5 5 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg 3105 10 00 10 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác 3102 30 00 00 .05 Phân khoáng hoặc phân hóa học. phospho và ka li. phân bón khác. 3102 10 00 00 .Superphosphat: .Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac 3102 90 00 00 .02 Phân khoáng hoặc phân hóa học.Natri nitrat 3102 60 00 00 .

Loại khác 3105 60 00 00 .Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali 3105 90 00 00 .Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: 3105 51 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) 3105 40 00 00 .Chứa nitrat và phosphat 3105 59 00 00 .Loại khác 3105 20 00 00 . ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì 3105 10 00 90 . phospho.. phospho và kali 3105 30 00 00 .Loại khác 170 Thuế suất (%) 3 0 3 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3105 10 00 20 .. kali..Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ.Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ..Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) .

và làm bằng: (a) Bột kim loại (kể cả các kim loại quý) hoặc chất màu. sơn và véc ni. 1. 32.39.15). 32. các loại mực Chú giải.08 kể cả các dung dịch (trừ colodion) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39. kể cả chất men tráng (nhóm 32.12.06.BỘ TÀI CHÍNH . thuốc màu và các chất màu khác.06). thuỷ tinh thu được từ thạch anh nung chảy hoặc silic đã nung chảy khác ở dạng đã nêu trong nhóm 32. ở dạng lỏng hoặc dạng bột nhão. bìa sách hoặc dải băng mũ. 6. chất gắn và các loại ma tít khác.15. Tuy nhiên nhóm này không áp dụng cho các chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước.03. hoặc (b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc chất màu. ví dụ. Nhóm 32.09. vảy và bột kim loại) sử dụng để nhuộm màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu.06 chỉ áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32. 32. 29. các chất vô cơ sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.03 hay 32. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất độn trong các loại sơn dầu.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lưọng dung môi vượt quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch.36 đến 29. 32.41 hoặc 35.07. 32.13 hoặc 32.04. đông kết bằng keo.04 bao gồm các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các phẩm nhuộm azo.01 đến 35.01 đến 39.12). 32. 171 Vụ Chính sách thuế .07. kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ. hoặc (c) Matit asphalt hoặc matit bitum khác (nhóm 27. Nhóm 32. tannin và các chất dẫn xuất của chúng. (b) Tanat hoặc các chất dẫn xuất tananh khác của các sản phẩm thuộc nhóm từ 29. 2. dùng để sản xuất sơn.08.Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da.04. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học (trừ những chất hay hợp chất thuộc nhóm 32.04. thuốc nhuộm. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32. và kể cả thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 32.10.12) hay dùng cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32. mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu. 5. các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chương 28.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in.05 và 32. 32. 4. gelatin hoặc chất kết dính khác. 3. Các nhóm 32.

este của chúng và các chất dẫn xuất khác. 3203 00 10 00 . ta nanh và các muối.Loại khác 5 5 32..03 Chất màu hữu cơ tổng hợp. các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.Từ cây cau mứt (Gambier) .Loại khác 0 0 32.Loại khác: ..Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) .Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3203 00 90 00 . các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang. các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. . đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học..Mã hàng 32. các chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da.Dạng thô 3204 11 90 00 .Loại khác 0 0 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp.. có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên.04 172 0 0 Vụ Chính sách thuế .. chất thuộc da vô cơ. các chế phẩm thuộc da. ete.01 3201 3201 3201 3201 3201 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật.. đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: 3204 11 10 00 . .Loại khác 0 0 32.Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 3202 90 00 00 .02 Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật).Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: 3204 11 . 3202 10 00 00 . đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) ..BỘ TÀI CHÍNH .

Loại khác .Chứa hàm lượng dioxit titan ở thể khô từ 80% trở lên tính theo trọng lượng: .Loại khác .Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: .. . thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: ...05. các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học..19 .Loại khác .06 3206 11 3206 3206 3206 3206 3206 3206 3206 11 11 19 19 19 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 3206 20 90 00 3206 41 Chất màu khác.Chất màu khác và các chế phẩm khác: ..Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: ..Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng .Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: 173 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .... kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm từ 3204.Mã hàng 3204 3204 3204 3204 12 12 13 14 10 90 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 3204 15 00 00 3204 16 00 00 3204 17 00 00 3204 19 00 00 3204 20 00 00 3204 90 00 00 . da cam molybdat...04 hoặc 32.11 đến 3204.Loại khác .. trừ các loại thuộc nhóm 32...Thuốc màu .Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng ..BỘ TÀI CHÍNH . 32. các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này làm từ các chất nhuộm màu.Loại khác: .Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng ..Thuốc màu .Loại khác 3205 00 00 00 Các chất nhuộm màu..Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng ..Thuốc nhuộm axit .. có hoặc không tạo phức kim loại và các chế phẩm từ chúng.Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng .. hoặc màu đỏ từ hợp chất crom ..Loại khác..03.Thuốc nhuộm axit.Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang ..Màu vàng crom. xanh crom. 32..

.Từ polyeste: ..Thuốc màu đã pha chế.Các chế phẩm 3206 49 90 00 ...Vecni (kể cả lacquers): 10 11 00 .Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua: 3206 42 10 00 .Phối liệu để nấu men thủy tinh . ở dạng bột..Loại khác 32........ phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác. các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế.Loại khác 3206 50 . . đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước. hạt hoặc vẩy Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học.Dùng trong nha khoa 10 19 .. men sành..Các chế phẩm 3206 41 90 00 ...Loại khác 3206 49 . các chất men kính và men sứ.Men kính và men sứ.Loại khác: 3206 49 10 00 .. chất cản quang đã pha chế..Loại chịu được nhiệt trên 100oC 174 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 13 Vụ Chính sách thuế . hạt hoặc vẩy..Loại khác: 10 19 10 ...Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác.Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự . men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: . các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế .Loại khác 3206 42 ..Loại khác .Các chế phẩm 3206 42 90 00 . ở dạng bột. các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3206 41 10 00 . 10 .Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: 3206 50 10 00 . tráng men hoặc thủy tinh.07 3207 10 00 00 3207 20 3207 20 10 00 3207 20 90 00 3207 30 00 00 3207 40 00 00 32.Các chế phẩm 3206 50 90 00 ..08 3208 3208 3208 3208 Thuốc màu đã pha chế. các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này..BỘ TÀI CHÍNH .

. vải giả da 3208 20 90 30 ......Dùng trong nha khoa 3208 90 29 00 . dùng trong nha khoa 3208 20 90 ..Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3208 20 70 00 .Loại khác 32. loại chịu nhiệt không quá 100oC: 3208 90 21 00 ...Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 3208 20 40 00 .Vecni (kể cả lacquers): 10 10 .Loại khác: 3208 90 90 10 .Loại chịu nhiệt không quá 100oC 3208 10 90 ..Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 10 90 20 .......Bán thành phẩm của sơn 3208 90 90 90 .Bán thành phẩm của sơn 3208 10 90 90 ..Loại chịu nhiệt không quá 100oC 175 Thuế suất (%) 28 10 15 28 10 5 13 5 15 28 5 13 5 28 10 5 15 28 13 28 Vụ Chính sách thuế . .Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng..Loại khác ....Loại khác: 3208 10 90 10 .. loại chịu được nhiệt trên 100oC: 3208 90 11 00 .. vải giả da 3208 90 90 30 .Loại khác 3208 90 90 .09 3209 3209 3209 3209 10 10 10 10 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học....Dùng trong nha khoa 3208 90 19 00 .Vecni (kể cả lacquer)....Loại khác 3208 20 ....Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng..Loại khác: ...Vecni (kể cả lacquers).Vecni (kể cả lacquerrs). loại chịu được nhiệt trên 100oC 3208 20 90 20 ..Loại khác 3208 90 .Loại chịu được nhiệt trên 100oC 10 90 ..Vecni (kể cả lacquers).Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: 10 ... đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước..BỘ TÀI CHÍNH ....Bán thành phẩm của sơn 3208 20 90 90 .Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3208 90 90 20 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3208 10 19 20 .Loại khác: 3208 20 90 10 ...

Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ 3209 90 00 90 .Sơn cho da thuộc 3209 10 50 00 .Bán thành phẩm của sơn . .Vecni (kể cả lacquers)..Loại khác 5 10 15 28 13 28 15 5 10 28 13 28 0 5 28 10 15 28 3 3211 00 00 00 Chất làm khô đã điều chế.Vecni (kể cả lacquers): ....Loại khác .Loại khác 32.Sơn cho da thuộc 3209 90 00 50 .Bán thành phẩm của sơn 3209 10 90 90 .Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 3209 10 90 .Bán thành phẩm của sơn 3209 90 00 40 . loại chịu được nhiệt trên 100oC 3209 90 00 20 .Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da .Loại khác: . 176 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3209 10 40 00 .....Màu keo .Loại chịu được nhiệt trên 100oC .Loại khác: 3209 10 90 10 . 32..... lá phôi dập. loại chịu nhiệt không quá 100oC 3209 90 00 30 .12 Thuế suất (%) Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước.BỘ TÀI CHÍNH ... ở dạng lỏng hay dạng bột nhão.Loại khác 3209 90 00 . dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng).Vecni (kể cả lacquers)..Chất phủ bằng nhựa polyurethan .10 3210 3210 3210 3210 00 00 00 00 11 19 20 30 00 00 00 00 3210 00 50 00 3210 00 90 3210 00 90 10 3210 00 90 20 3210 00 90 90 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers và màu keo)... các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.Loại khác: 3209 90 00 10 . thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.

Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than 177 5 5 5 5 5 8 Vụ Chính sách thuế .. các chất gắn nhựa. tường trong nhà....Loại khác ...15 3215 3215 3215 3215 3215 3215 11 11 11 19 90 90 10 00 90 00 00 00 10 00 Mực in. dùng cho da thuộc 3212 90 19 00 . chất màu pha.Loại khác 5 5 32.. 3213 10 00 00 . ở dạng lỏng hay dạng bột nhão. khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống 3212 90 29 00 .. các chất gắn nhựa.. học đường hoặc sơn bảng hiệu.13 Ma tít để gắn kính. sàn.Bột nhão nhôm 3212 90 12 00 .14 32..Mực in: .Màu đen: .Loại khác . hộp. dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): 3212 90 11 00 ..Loại khác. các hợp chất dùng để trát. màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3212 10 00 00 ..Mực được đóng rắn bằng tia cực tím .Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ: 3212 90 21 00 . ma tít để ghép nối.Loại khác: .. các hợp chất dùng để trát. chất bả bề mặt trước khi sơn 3214 90 00 00 .. gắn và các loại ma tít khác. tuýp. dùng để phủ bề mặt chính nhà. lọ. gắn và các loại ma tít khác.Lá phôi dập 3212 90 .Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước. 3214 10 00 00 .Bộ màu vẽ 3213 90 00 00 ... . đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 32.Ma tít để gắn kính.Loại khác: ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa. mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác.. các chất bả bề mặt trước khi sơn.Loại khác . để ghép nối. các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt.. trần nhà hoặc tương tự.

.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 178 Thuế suất (%) 5 8 8 Vụ Chính sách thuế ..Mực vẽ và mực viết: 60 10 ..Mã hàng 3215 3215 3215 3215 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá dùng 1 lần 60 ...Mực vẽ 60 90 ..Loại khác 90 00 .

Các nhóm từ 33. 2. tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm. phớt và các sản phẩm không dệt. trong các loại sáp hay các chất tương tự. dầu gỗ thông hoặc dầu thông sunphat hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38. đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu).Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt: Thuế suất (%) 33.Của chanh 3301 19 00 00 .05. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh Chú giải.Của cam 3301 13 00 00 . không kể những cái khác. tinh dầu đậm đặc trong mỡ. sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu. các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp. (b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34. hoặc (c) Gôm. nhựa chứa dầu đã chiết.Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa.01.07 áp dụng. kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất. cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng nước hoa.07 áp dụng.. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33. không kể những cái khác. Mã hàng Mô tả hàng hoá Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen).. mền xơ. Khái niệm “ nước hoa. Chương này không bao gồm: (a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13. ngâm. giấy thơm và các loại giấy đã thấm hoặc tẩm mỹ phẩm.01 179 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: 3301 12 00 00 . thu được bằng phương pháp tách hương liệu của hoa hoặc phương pháp dầm. dung dịch bảo quản kính sát tròng hoặc mắt nhân tạo. các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật. các chế phẩm có hương thơm khi đốt. mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.01 hoặc 13. 3.01. cho các sản phẩm. nước hoa.BỘ TÀI CHÍNH . đã thấm tẩm.. nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.03 đến 33.02. 1. phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33. 4. chất tựa nhựa.Loại khác . trong các loại dầu không bay hơi. .

Chất tựa nhựa 3301 90 .. sả. gừng. cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 92 00 .Của cây húng chanh.Của cây húng chanh..Chế phẩm rượu thơm. cây thìa là hoặc cây palmrose 3301 29 12 00 ...Loại khác 33.Loại khác: 3301 29 91 00 ... quế...Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc 3301 90 90 00 .04 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm).Loại dùng cho dược phẩm: 3301 29 11 00 . bạch đậu khấu.. 3304 10 00 00 .Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) 3301 25 00 00 . loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu.Chế phẩm trang điểm môi 3304 20 00 00 ...Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: . sả..Chế phẩm rượu thơm. quế.Loại khác: . kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng..Của cây đàn hương 3301 29 19 00 . .Loại khác: 3301 90 10 00 .. dùng cho sản xuất đồ uống..Chế phẩm trang điểm mắt 180 30 30 Vụ Chính sách thuế .. các chế phẩm khác làm từ các chất thơm.. gừng. loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu..Loại khác . ở dạng khác .. ở dạng lỏng .. 33.Loại khác ..02 3302 10 3302 10 10 00 3302 10 20 00 3302 10 90 00 3302 90 00 00 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này.Của cây đàn hương 3301 29 99 00 .Loại khác 3301 30 00 00 .. nhục đậu khấu. bạch đậu khấu...BỘ TÀI CHÍNH ......Loại khác Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 10 10 5 5 27 3303 00 00 00 Nước hoa và nước thơm.Của cây bạc hà khác 3301 29 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3301 24 00 00 . các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân. dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp.. nhục đậu khấu.

trong hoặc sau khi cạo mặt .. đã đóng gói để bán lẻ.Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác ..Gôm tóc . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 3304 99 20 00 .Các chế phẩm dùng trước.Loại khác .Dầu gội đầu (shampoo): ..Thuốc đánh răng: .05 3305 3305 3305 3305 3305 3305 10 10 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 00 00 33.Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng ... ."Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy 181 Thuế suất (%) 28 30 27 15 27 15 32 27 27 27 27 27 26 27 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế ..Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân . các chế phẩm dùng để tắm rửa. các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế..Loại khác Các chế phẩm dùng trước. .Loại khác: 3304 91 00 00 ..07 3307 10 00 00 3307 20 00 00 3307 30 00 00 3307 41 00 00 Chế phẩm dùng cho tóc.Loại khác 33. . các chất khử mùi cơ thể. chỉ tơ nha khoa.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3304 30 00 00 ...Loại khác: 3304 99 10 00 .Phấn. thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa.Chỉ tơ nha khoa .06 3306 10 3306 10 10 00 3306 10 90 00 3306 20 00 00 3306 90 00 00 33. trong hoặc sau khi cạo mặt. đã hoặc chưa nén 3304 99 .Kem trị mụn trứng cá 3304 99 90 00 .Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc .Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng. kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo: .BỘ TÀI CHÍNH .Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi ..Loại khác Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng.. có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế. mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác. kể cả kem và bột làm chặt chân răng.Loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược .Loại khác ..

.Loại khác: .Mã hàng 3307 3307 3307 3307 3307 3307 3307 49 49 49 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 30 00 3307 90 40 00 3307 90 90 00 Mô tả hàng hoá .Loại khác: .Khăn và giấy.Loại khác .Chế phẩm vệ sinh động vật .. đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác ...Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng ...Loại khác 182 Thuế suất (%) 30 30 30 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế .Chế phẩm dùng để thơm phòng ..BỘ TÀI CHÍNH .. kể cả thuốc làm rụng lông ...Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác.

1.02 "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi hoà tan trong nước với nồng độ 0. 33. khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hoà tan trong nước.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27. căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây. và.Chương 34 Xà phòng. 2. 3. Nhóm này không áp dụng với : (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15. bột hoặc kem đánh răng.02 hoặc 38. để trong một giờ ở nhiệt độ như trên: (a) Cho một chất lỏng trong suốt hay trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hoà tan. Theo mục đích của nhóm 34. (c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hay nhiều loại sáp và chứa chất béo. rửa. nến và các sản phẩm tương tự.01. kem cạo râu và bọt cạo râu. hoặc (c) Dầu gội đầu. các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch.01 nếu dùng ở dạng thanh. khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho: (a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hoá học. chất độn hoặc dược phẩm). 5.Trong nhóm 34. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp.5% ở nhiệt độ 20oC. (b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4.04. các chế phẩm dùng để giặt. bánh dạng viên hay dạng khuôn nén.17). Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.16. Trong nhóm 34. nhựa. 183 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không hoà tan trong nước. sáp chế biến. bột mài mòn. (b) Các hợp chất đã xác định về mặt hoá học riêng biệt. Theo mục đích của nhóm 34. các chế phẩm bôi trơn. (b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau.5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn 4. khoáng chất hay nguyên liệu khác. các chất hữu cơ hoạt động bề mặt. các loại sáp nhân tạo.06 hoặc 33. 34. Chương này không bao gồm: (a) Chế phẩm hay hỗn hợp ăn được chế biến từ mỡ hay dầu động vật hoặc thực vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15.07).BỘ TÀI CHÍNH .05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự". sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao Chú giải. bột nhão dùng làm hình mẫu. hoặc các chế phẩm dùng để tắm có chứa xà phòng hay chất hoạt động bề mặt hữu cơ khác (nhóm 33.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất tẩy.05. Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34.

Phôi xà phòng . các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng.. các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da. đã thấm tẩm. miếng.. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. bánh hoặc các hình dạng khác.Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): .Loại khác . ở dạng thỏi.. đã được thấm tẩm.01 3401 11 3401 11 10 00 3401 11 20 00 3401 11 30 00 3401 11 90 00 3401 19 3401 19 10 00 3401 3401 3401 3401 3401 3401 3401 19 20 20 20 20 20 30 90 00 10 90 90 90 00 00 10 90 00 Xà phòng. 38. bánh hoặc các hình dạng khác..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . ở dạng thỏi. nỉ và sản phẩm không dệt...21...Loại khác . Mã hàng Mô tả hàng hoá 34.(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn. ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ. có hoặc không 184 Thuế suất (%) 36 36 36 36 37 37 28 19 28 36 Vụ Chính sách thuế . miếng.Sản phẩm đã tẩm thuốc .. và giấy.Xà phòng ở dạng khác: ..Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da... ..05. đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15. mền xơ.. hoặc (d) Sáp pha trộn.. phân tán hay hoà tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh . đã được thấm tẩm. bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt. mền xơ... tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy .. (c) Sáp khoáng chất hay sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27. tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: . tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy .Loại khác. nỉ và sản phẩm không dệt.Xà phòng tắm ..Loại khác: .09.12. đã thấm tẩm.). có hoặc không chứa xà phòng.. giấy. đã hoặc chưa trộn lẫn hay mới chỉ pha màu..Loại khác: .Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt. có hoặc không chứa xà phòng.Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt.. ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ.

. rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác.Ở dạng lỏng: ..Loại khác .Cồn béo đã sulfat hóa . rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt..Dạng cation: ..Loại khác: ...Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion . các chế phẩm hoạt động bề mặt. các chế phẩm dùng để giặt.Chế phẩm giặt....... làm sạch hoặc tẩy nhờn ..ionic): ...Chế phẩm giặt. .02 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 3402 11 11 11 11 12 12 12 13 13 10 00 20 00 90 00 10 00 90 00 00 00 10 3402 13 00 90 3402 19 00 00 3402 20 3402 20 11 00 3402 20 12 00 3402 20 13 00 3402 20 19 00 3402 20 91 00 3402 20 92 00 3402 20 93 00 3402 20 99 00 3402 90 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng)......Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt..Chế phẩm hoạt động bề mặt khác . rửa hoặc các chế phẩm làm sạch dạng anion.. làm sạch hoặc tẩy nhờn .. kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Dung dịch polyol có tính hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất polyurethan .. có hoặc không chứa xà phòng.Ở dạng lỏng: 185 8 8 8 8 8 0 8 8 8 18 8 18 8 18 8 18 Vụ Chính sách thuế ... kể cả các chế phẩm tẩy trắng.Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) chứa xà phòng 34.Dạng anion: .Chế phẩm giặt.Loại khác: .Loại khác . rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion.Loại khác . rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch.Loại khác . kể cả các chế phẩm tẩy trắng. kể cả các chế phẩm tẩy trắng.. trừ các loại thuộc nhóm 34.. rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác.01..Dạng không phân ly (non .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác .. làm sạch hoặc tẩy nhờn ...Chế phẩm giặt...Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ .BỘ TÀI CHÍNH .Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ . làm sạch hoặc tẩy nhờn .. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: ..Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion ..

Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: .Chất thấm ướt .Chất thấm ướt ....Loại khác: ..... da lông hoặc các vật liệu khác.Loại khác Thuế suất (%) 8 8 10 8 8 10 8 8 8 8 8 8 34..Loại khác . kể cả các chế phẩm tẩy trắng. nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi tum...Chất thấm ướt .. có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt..Mã hàng 3402 90 11 00 3402 90 12 00 3402 90 13 00 3402 90 14 00 3402 90 15 00 3402 90 19 00 3402 90 91 00 3402 90 92 00 3402 90 93 00 3402 90 94 00 3402 90 95 00 3402 90 99 00 Mô tả hàng hoá ...Chất thấm ướt . rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion.. kể cả các chế phẩm tẩy trắng...Chế phẩm dầu bôi trơn 3403 11 19 00 ........Chế phẩm giặt...Dạng lỏng: 3403 11 11 00 .... rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác... làm sạch và tẩy nhờn Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt.Chế phẩm hoạt động bề mặt anion: .Chế phẩm giặt. kể cả các chế phẩm tẩy trắng. .Chế phẩm giặt. da thuộc...Chế phẩm giặt. làm sạch hoặc tẩy nhờn ...... rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion..Loại khác .Loại khác . kể cả các chế phẩm tẩy trắng...Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: ...Loại khác .Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt. làm sạch hoặc tẩy nhờn .Chế phẩm hoạt động bề mặt khác: .BỘ TÀI CHÍNH .. làm sạch hoặc tẩy nhờn ..03 186 5 5 Vụ Chính sách thuế . các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc.. da thuộc... rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác. các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc...Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum: 3403 11 . da lông hoặc các vật liệu khác: .

da lông hay các vật liệu khác: . đã được thấm tẩm.... sàn nhà. trừ các chất đánh bóng kim loại 3405 40 . tấm không dệt. plastic xốp hoặc cao su xốp.Loại khác Chất đánh bóng và các loại kem.. khuôn cửa..Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt.Loại khác: ... kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ.Loại khác: 3403 91 .Dạng lỏng: 3403 91 11 00 . các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy.....04.Dạng lỏng: 3403 99 11 00 ..Ở dạng lỏng: 3403 19 11 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3403 11 90 00 .Chất đánh bóng.Loại khác 3403 99 .Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 19 19 00 .... kính hoặc kim loại.Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 99 12 00 .... 3405 10 00 00 .Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 19 12 00 . mền xơ.Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol) 3404 90 00 00 . tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên).05 187 28 28 28 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác .Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa. da thuộc..Chất đánh bóng.. dùng cho giày dép.Loại khác 34....Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: Thuế suất (%) 5 5 5 19 10 5 5 5 5 5 20 10 3 3 34..Chế phẩm khác chứa dầu silicon 3403 99 19 00 .Loại khác 3403 91 90 00 ......Loại khác 3403 19 . 3404 20 00 00 ... trừ các loại sáp thuộc nhóm 34. kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc 3405 20 00 00 .....Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH ..04 Sáp nhân tạo và sáp chế biến.Loại khác 3403 99 90 00 .Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 91 19 00 .. đồ đạc. sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ 3405 30 00 00 .Loại khác 3403 19 90 00 ..

Loại khác 3406 00 00 00 Nến.Chất đánh bóng kim loại 90 00 .Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao (thạch cao nung hoặc canxi sulfat) Thuế suất (%) 27 27 20 28 28 34. kể cả loại làm đồ chơi trẻ em. đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến.Loại khác .Mã hàng 3405 3405 3405 3405 3405 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 . dạng móng ngựa. đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến.07 188 5 0 0 Vụ Chính sách thuế . các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng".Bột nhão và bột khô để cọ rửa 90 00 . 3407 00 10 00 .Loại khác: 10 00 .Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu. dạng móng ngựa. kể cả loại làm đồ chơi trẻ em 3407 00 20 00 . Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu.. dạng thanh hoặc các dạng tương tự 3407 00 30 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. các chế phẩm khác dùng trong nha khoa..Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "chất làm khuôn răng". nến cây và các loại tương tự.. với thành phần cơ bản là thạch cao nung hoặc canxi sulfat. dạng thanh hoặc các dạng tương tự.

(c) Các chế phẩm enzim dùng cho tiền thuộc da (nhóm 32. (b) Các phân đoạn của máu (trừ anbumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh).Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác 90 20 00 .Chương 35 Các chất chứa anbumin.Loại khác . Như vậy. thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30.01 3501 3501 3501 3501 Mô tả hàng hoá Casein. tính theo hàm lượng chất khô dextroza.Casein 90 . keo hồ. (e) Các loại protein làm cứng (nhóm 39.Albumin trứng: .13).05. chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô ). hoặc (f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49).BỘ TÀI CHÍNH .. enzim Chú giải.Loại khác: 90 10 00 . không quá 10%. (d) Các chế phẩm enzyme dùng để ngâm. các sản phẩm có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.. 10 00 00 .02.Albumin sữa. các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác. 2. Chương này không bao gồm: (a) Men (nhóm 21. kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein .. Mã hàng 35. các dạng tinh bột biến tính.Keo casein 35. . muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác. khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử.Loại khác 189 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế .Đã làm khô .02 3502 11 00 00 3502 19 00 00 3502 20 00 00 3502 90 00 00 Albumin (kể cả các chất cô đặc của 2 hoặc nhiều whey protein. Theo mục đích của nhóm 35. rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34.02). 1.. keo casein.02).

đã hoặc chưa crom hóa... đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính.13 hoặc từ cao su Thuế suất (%) 10 3 3 10 3 10 8 10 10 20 35.Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: 10 10 00 . có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên . 35. 3506 10 00 00 .06 190 14 14 Vụ Chính sách thuế . đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính. trọng lượng tịnh không quá 1 kg.Keo .05 3505 3505 3505 3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ.Mã hàng 35... có độ trương nở từ A250 hoặc B-230 trở lên .Loại khác ..Dextrin. hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc chất kết dính. tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa). bột da sống.Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính.Loại khác: 3506 91 00 00 . keo điều chế từ bong bóng cá. trừ keo casein thuộc nhóm 35.03 3503 00 10 00 3503 00 20 00 3503 00 30 3503 00 30 10 3503 00 30 90 3503 00 90 3503 00 90 10 3503 00 90 90 Mô tả hàng hoá Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông).Keo điều chế từ bong bóng cá: .Loại khác 20 00 00 .Dạng khác với dạng bột. tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung 10 90 00 . trọng lượng không quá 1kg .Dạng khác với dạng bột.. protein khác và các dẫn xuất của chúng. các chất keo khác có nguồn gốc động vật. các loại keo có thành Phần chính là tinh bột.Loại khác 3504 00 00 00 Peptones và các dẫn xuất của chúng.Loại khác: . đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin.Gelatin dạng bột theo hệ thống chia độ Bloom có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên .Keo Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác. 10 ..01.Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39. .BỘ TÀI CHÍNH .01 đến 39.

.Loại khác: 3506 99 00 10 . 3507 10 00 00 . enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác..Chất kết dính Ca2LS dùng trong sản xuất gạch chịu lửa 3506 99 00 90 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3506 99 00 .Loại khác Thuế suất (%) 5 14 35..BỘ TÀI CHÍNH .Rennet và rennet dạng cô đặc 3507 90 00 00 .Loại khác Enzym.07 191 3 3 Vụ Chính sách thuế .

kíp nổ điện.Loại khác 3605 00 00 00 Diêm.Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ 3603 00 90 00 . đầu đạn cơ bản. hexamethylenetetramine và các chất tương tự. và nhiên liệu đã điều chế tương tự ở dạng rắn hoặc bán rắn. 1.04. 192 0 0 0 26 0 26 26 26 Vụ Chính sách thuế . các hợp kim tự cháy.Loại khác: .04 3604 3604 3604 3604 3604 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 Pháo hoa.Loại khác 36. đã làm thành dạng nhất định (ví dụ. bộ phận đánh lửa.BỘ TÀI CHÍNH . 0 36.Thiết bị báo hiệu nguy cấp . trừ các sản phẩm pháo hoa thuộc nhóm 36. và (c) Nhựa thông.. tuýp tín hiệu 3603 00 20 00 . các sản phẩm pháo.Chương 36 Chất nổ. nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn. các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây. (b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoá lỏng đựng trong bình dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3. diêm.Ngòi bán thành phẩm. viên. 3603 00 10 00 . nụ xòe hoặc kíp nổ. trừ bột nổ đẩy. ngòi nổ. que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu.. .06 chỉ áp dụng cho: (a) Metaldehyde. pháo mưa.Pháo hoa .03 Ngòi an toàn. 0 3602 00 00 00 Thuốc nổ đã điều chế. các chế phẩm dễ cháy khác Chú giải. pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác. pháo hiệu. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36. 2.. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3601 00 00 00 Bột nổ đẩy.Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi .

Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH . các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.Mã hàng 36.Đá lửa dùng cho bật lửa ..06 3606 10 00 00 3606 90 3606 90 10 00 3606 90 20 00 3606 90 30 00 3606 90 40 00 3606 90 90 00 Mô tả hàng hoá Hợp kim Xeri -sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng.Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa.Loại khác 193 Thuế suất (%) 26 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự ... cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác .sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng .Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn..Xeri. có dung tích không quá 300cm3 ..Đuốc nhựa thông. .

bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy.Loại khác: .. chưa phơi sáng. chưa phơi sáng.Phim khác.Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu) 3702 32 .Loại khác . Mã hàng 37. chưa phơi sáng. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 31 00 00 ...01 3701 10 00 00 3701 20 00 00 3701 30 00 3701 30 00 10 3701 30 00 90 3701 91 00 3701 91 00 10 3701 91 00 90 3701 99 00 3701 99 00 10 3701 99 00 90 Mô tả hàng hoá Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng.Phim dùng cho chụp X quang . đã hoặc chưa đóng gói. có phủ lớp chất nhạy. có phủ lớp chất nhạy. bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy.Loại khác .Phim dùng cho chụp X quang . có tráng nhũ tương bạc halogenua: Thuế suất (%) 0 17 5 8 5 17 5 17 37...Tấm chụp ảnh và phim loại khác. có phủ lớp chất nhạy.Loại khác.. bìa hoặc vật liệu dệt.Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh Chú giải. có một chiều trên 255 mm: .Loại khác Phim chụp ảnh ở dạng cuộn.Phim in ngay . bằng cách chiếu sáng hoặc bằng tác động của ánh sáng hoặc các dạng phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng. phim in ngay ở dạng cuộn. . phim in ngay dạng phẳng... không có dãy lỗ kéo phim. 3702 10 00 00 .. bìa hoặc vật liệu dệt... 2.Loại khác: . 1.Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .. chưa phơi sáng. Trong Chương này từ “ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh xem được.BỘ TÀI CHÍNH ..Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): .02 194 0 17 Vụ Chính sách thuế . trực tiếp hay gián tiếp. có phủ lớp chất nhạy. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải..Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in .

.Loại khác 3702 42 ....Loại chuyên dùng cho y tế.....Loại khác 3702 44 .. phẫu thuật...Loại khác: 3702 43 90 10 . nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 39 90 00 .Loại chuyên dùng cho y tế..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 43 50 00 .Loại khác . trừ loại dùng cho chụp ảnh màu: 3702 42 40 00 .. có chiều rộng không quá 105 mm: 3702 41 ...Loại khác.. phẫu thuật. nha khoa hoặc thú ý hoặc trong công nghiệp in 3702 32 90 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 32 40 00 .Loại chuyên dùng cho y tế.Loại khác 3702 43 ..Loại khác: 3702 41 90 10 ...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 39 50 00 ..Loại khác: 3702 42 90 10 ..Loại chuyên dùng cho y tế... không có dãy lỗ kéo phim...Phim in ngay 3702 44 90 90 .. dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 3702 41 30 00 ...Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 43 90 . dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): 195 Thuế suất (%) 0 17 17 0 17 0 17 5 0 17 5 5 0 17 5 5 0 17 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . phẫu thuật..BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 3702 39 .Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 41 90 ....Phim loại khác...Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 44 50 00 .Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m: 3702 43 30 00 ..Loại khác: 3702 44 90 10 ....Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm: 3702 44 30 00 .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 44 90 ...Loại khác: 3702 39 30 00 . phẫu thuật..Loại chuyên dùng cho y tế. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 42 90 ...Phim in ngay 3702 43 90 90 .. phẫu thuật.Loại chuyên dùng cho y tế....Phim in ngay 3702 41 90 90 .. phẫu thuật.....Phim in ngay 3702 42 90 90 ..

...Loại chuyên dùng cho y tế.Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: . phẫu thuật..Loại chiều rộng trên 35 mm: .Loại khác .Loại chuyên dùng cho y tế...Loại chuyên dùng cho y tế....Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ....Loại khác: .Loại khác .Loại khác . dùng cho đèn chiếu: .......Loại khác: .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ..Mã hàng 3702 51 3702 51 40 00 3702 3702 3702 3702 51 90 51 90 10 51 90 90 52 3702 52 20 00 3702 52 50 00 3702 52 90 00 3702 53 3702 53 40 00 3702 3702 3702 3702 53 90 53 90 10 53 90 90 54 3702 54 40 00 3702 3702 3702 3702 54 90 54 90 10 54 90 90 55 3702 55 20 00 3702 55 50 00 3702 3702 3702 3702 55 90 00 56 56 20 00 56 50 00 3702 56 90 00 3702 91 3702 91 40 00 Mô tả hàng hoá ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh ..Loại khác ... phẫu thuật... phẫu thuật. phẫu thuật...Loại khác .Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m..Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài không quá 14 m: ..Loại chuyên dùng cho y tế.. phẫu thuật..Loại khác: .Loại khác .... nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in ...Loại chuyên dùng cho y tế..Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài trên 14 m: .. phẫu thuật.. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in .Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ..Loại chiều rộng không quá 16 mm: .Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh .Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m.Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh ..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 196 Thuế suất (%) 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 0 0 10 17 Vụ Chính sách thuế .......Loại chuyên dùng cho y tế. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in . trừ loại dùng cho đèn chiếu: .Loại khác: .....

.Loại chuyên dùng cho y tế...Loại chuyên dùng cho y tế. dùng cho chụp ảnh màu (đa màu): .Loại khác 3702 95 . phẫu thuật... chưa phơi sáng..Loại chuyên dùng cho y tế. có chiều rộng trên 610 mm: ..Giấy sắp chữ photo ..... phim. có phủ lớp chất nhạy.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 17 17 0 0 17 17 0 17 0 17 17 0 17 17 5 17 10 17 17 Tấm. giấy.Loại khác 37. bìa và vật liệu dệt.. phẫu thuật. chiều dài từ 120 m trở lên 3702 95 60 00 .......Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh 3702 95 40 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 3702 91 50 00 .Loại khác ....Loại chiều rộng trên 35 mm: 3702 95 20 00 ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 91 90 90 .Loại khác 3702 93 ...Loại khác.Loại chuyên dùng cho y tế..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 93 50 00 ...Loại khác: 3702 93 90 10 .Loại khác.Ở dạng cuộn.Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 95 50 00 .04 10 10 10 20 20 20 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 20 90 00 Phim chụp ảnh bằng giấy.Loại khác: 3702 91 90 10 . bằng giấy ..... phẫu thuật.. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 91 90 ..Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 3702 93 90 90 .. đã phơi sáng nhưng chưa tráng..Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 3702 94 40 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 95 90 00 . phẫu thuật.. 197 Vụ Chính sách thuế .03 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 3703 37. .. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 94 90 00 .Loại khác 3702 94 ..Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m: 3702 93 40 00 .Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: 3702 94 20 00 ..Loại có chiều rộng dưới 1000 mm ..... bìa và vật liệu dệt để chụp ảnh. nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in 3702 93 90 .Loại khác .Loại khác.

Loại khác Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng.Phim thời sự. đã phơi sáng. chỉ có duy nhất rãnh tiếng ... phim du lịch.07 3707 3707 3707 3707 Tấm chụp ảnh và phim chụp ảnh. phim kỹ thuật và phim khoa học ..Loại khác .Tấm và phim dùng cho chụp tia X quang 3704 00 90 00 .Dạng nhũ tương nhạy 90 . các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh.BỘ TÀI CHÍNH .Vật liệu phát sáng 90 90 00 .Loại khác Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vecni.. .06 3706 10 3706 10 10 00 3706 3706 3706 3706 3706 10 10 10 90 90 30 00 40 00 90 00 10 00 3706 90 30 00 3706 90 40 00 3706 90 90 00 37..Loại khác: 90 10 00 .Phim tài liệu khác .Loại khác: . phim kỹ thuật và phim khoa học ..Loại khác. trừ phim dùng trong điện ảnh.Dùng cho in offset .Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: .. 10 00 00 . đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.05 3705 3705 3705 3705 3705 10 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 90 00 37. chất kết dính và các chế phẩm tương tự). đã tráng.Phim thời sự.Dùng cho chụp tia X quang .Loại khác: . . chỉ có duy nhất rãnh tiếng . keo hồ... phim du lịch.Loại khác..Mã hàng Mô tả hàng hoá 3704 00 10 00 .Loại khác 37..Loại khác 198 Thuế suất (%) 5 17 3 5 3 17 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Phim tài liệu khác ..Vi phim (microfilm) . đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay..

13).24 bao gồm những hàng hoá được nêu dưới đây. arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26. bột mịn hoặc được sàng qua lưới dệt (Phần XIV hoặc XV).Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác Chú giải.06).22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục. (b) Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác.thuật ngữ “các chất qui chiếu được chứng nhận” có nghĩa là các chất qui chiếu được cấp một giấy chứng nhận công bố các tiêu chuẩn về các tính chất được công nhận. những hàng hoá này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục: (a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2. 1. Chương này không bao gồm: (a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định riêng về mặt hoá học trừ những trường hợp sau: (1) Graphit nhân tạo (nhóm 38. 2. thuốc diệt cỏ. (b) Dầu rượu tạp. thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng.20).(A) Theo mục đích của nhóm 38.BỘ TÀI CHÍNH . để phân loại các chất qui chiếu được chứng nhận.20). nhóm 38. hoặc (e) Chất xúc tác đã qua sử dụng dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hoá học của kim loại (nhóm 26. (d) Dược phẩm (nhóm 30. thuốc chống nảy mầm. độ tin cậy của mỗi tiêu chuẩn phù hợp cho mục đích phân tích.12) hoặc chất xúc tác chứa các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở các dạng. dầu dippel. trừ bùn cặn của nước thải) chứa kim loại. ví dụ. thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38. (B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29. 3. (2) Thuốc trừ sâu và côn trùng gây hại. chuẩn hoá hoặc qui chiếu. dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (chủ yếu thuộc nhóm 21. (5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây. bằng oxits magiê hoặc các muối halogenua của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ. chất xúc tác đã qua sử dụng dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71. (3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38. các phương pháp để xác định những tiêu chuẩn đó.01).5 g. 199 Vụ Chính sách thuế .08.22. (c) Xỉ. tro và cặn bã (kể cả bùn cặn.04). (4) Các chất quy chiếu được chứng nhận nêu tại Chú giải 2 dưới đây. Nhóm 38. thuốc diệt nấm.03 hoặc 30.

(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
(d) Chất sửa giấy nến và các chất lỏng dùng để xoá khác, được đóng gói để bán
lẻ; và
(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).
4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi
từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng….., rác thải
thu được do quét vỉa hè và đường phố cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây
dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su,
gỗ, giấy, các sản phẩm dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ đạc nội thất bị hỏng và các
vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không
bao gồm:
(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải
nhựa, cao su, gỗ, giấy, đồ dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại và ắc quy đã qua sử dụng, được
đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
(b) Phế thải công nghiệp;
(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30;
hoặc
(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn
thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và bao gồm phế thải trước khi xử lý, các
chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định thích
hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ khỏi Chương này (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán,
điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa
các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (chẳng hạn
như băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);
(b) Dung môi hữu cơ thải;
(c) Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho
phanh và chất lỏng chống đông; và
(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp
có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
Chú giải phân nhóm.
1. Phân nhóm 3808.50 chỉ bao gồm những hàng hoá thuộc nhóm 38.08, chứa
một hay nhiều các chất sau đây: aldrin (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO)
(toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate
(ISO);
DDT
(ISO)
(clofenotane
(INN),
1,1,1-trichloro-2,2-bis(pchlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); dinoseb (ISO), các muối hoặc các ester
của chúng; ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO)
(1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene

200

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), gồm lindan (ISO, INN); các
hợp chất của thuỷ ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane
(ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion);
pentachlorophenol (ISO); phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5trichlorophenoxyacetic acid), các muối của chúng hoặc các ester của chúng.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ
thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử
dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng cho mục đích
thu hồi dung môi.

Mã hàng

38.01

Mô tả hàng hoá

3801
3801
3801

10 00 00
20 00 00
30 00 00

3801

90 00 00

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng
bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc
carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở
dạng bán thành phẩm khác.
- Graphit nhân tạo
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột
nhão tương tự dùng để lót lò nung
- Loại khác

3802
3802
3802
3802
3802

10
90
90
90
90

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự
nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội
động vật.
- Carbon hoạt tính
- Loại khác:
- - Bauxit hoạt tính
- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
- - Loại khác

3803

00 00 00 Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh
chế.

38.04

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất
bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường
hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nhưng
trừ dầu nhựa thông (dầu tall) thuộc nhóm 38.03
00 10 00 - Dung dịch kiềm sunphit cô đặc
00 90 00 - Loại khác

38.02

3804
3804

00 00
10 00
20 00
90 00

201

Thuế suất
(%)

3
3
3
3

1
1
1
1
1

1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.05

3805
3805

Mô tả hàng hoá

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác
được sản xuất bằng phương pháp chưng cất
hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất
dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất
para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất
alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu.
10 00 00 - Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sunphat
90 00 00 - Loại khác

38.06

Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của
chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu
chảy lại.
- Colophan và axit nhựa cây
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc
muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa
cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
- Gôm este:
- - Dạng khối
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
- - Loại khác

3806
3806

10 00 00
20 00 00

3806
3806
3806
3806
3806
3806

30
30
30
90
90
90

3807

00 00 00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất
naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình
ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ
colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật.

38.08

3808

50

3808

50

3808
3808

50
50

10 00
90 00
10 00
90 00

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm,
thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy
mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng,
thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói
sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế
phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã
xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của
Chương này:
- - Thuốc trừ côn trùng:
11
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
11 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
11 90 - - - - Loại khác

202

Thuế suất
(%)

5
5

5
5

5
5
5
5
3

7
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808
3808

Mô tả hàng hoá

50 12 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
50 13 00 - - - Dạng bình xịt
50 19
- - - Loại khác:
50 19 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
50 19 90 - - - - Loại khác
50 20
- - Thuốc diệt nấm:
50 20 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
50 20 90 - - - Loại khác
50 30
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và và
thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
50 30 10 - - - Thuốc diệt cỏ
50 30 90 - - - Loại khác
50 40 00 - - Thuốc khử trùng
- - Loại khác:
50 91 00 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt
côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
50 99 00 - - - Loại khác
- Loại khác:
91
- - Thuốc trừ côn trùng:
91 10
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
91 10 10 - - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
91 10 90 - - - - Loại khác
91 20 00 - - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương
vòng chống muỗi
91 30 00 - - - Dạng bình xịt
91 90
- - - Loại khác:
91 90 10 - - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
91 90 90 - - - - Loại khác
92 00
- - Thuốc diệt nấm:
92 00 10 - - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
92 00 90 - - - Loại khác
93 00
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc
điều hoà sinh trưởng cây trồng:
93 00 10 - - - Thuốc diệt cỏ
93 00 90 - - - Loại khác
94 00 00 - - Thuốc khử trùng
99
- - Loại khác:
99 10 00 - - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng
hoặc diệt nấm
99 90 00 - - - Loại khác

203

Thuế suất
(%)
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

7
0
8
8
17
3
3
1

1
0
0
1
1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
38.09

Mô tả hàng hoá
Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng
tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản
phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn
tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành
dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp
tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành
công nghiệp tương tự:
- - - Nguyên liệu Deemac dùng để sản xuất chế
phẩm làm mềm vải
- - - Chế phẩm làm mềm vải
- - - Loại khác
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự

3809

10 00 00

3809

91 00

3809

91 00 10

3809
3809
3809

91 00 20
91 00 90
92 00 00

3809

93 00 00

38.10

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp
chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột
nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm
dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que
hàn.
10 00 00 - Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và
bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
90 00 00 - Loại khác

3810
3810
38.11

3811
3811
3811
3811

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình
ô xy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ
nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ
gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể
cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như
dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
11 00 00 - - Từ hợp chất chì
19 00 00 - - Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
21
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ
khoáng bitum:
21 10 00 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
204

Thuế suất
(%)

1

3
8
1
1
1

3
3

1
1

1

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3811
3811
3811
3811
3811

21
29
90
90
90

Mô tả hàng hoá

90 00 - - - Loại khác
00 00 - - Loại khác
- Loại khác:
10 00 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
90 00 - - Loại khác

38. 12

Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các
hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống
ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao
su hoặc plastic.
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất
khác làm ổn định cao su hay plastic:
- - Carbon trắng
- - Loại khác

Thuế suất
(%)
1
1
1
1

3812
3812
3812

10 00 00
20 00 00
30

3812
3812

30 10 00
30 90 00

3813

00 00 00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập
lửa; lựu đạn đã nạp chất dập lửa.

0

3814

00 00 00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha
loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.

3

38.15

Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản
ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt
tính
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý
như chất hoạt tính
- - Loại khác
- Loại khác

3815

11 00 00

3815

12 00 00

3815
3815

19 00 00
90 00 00

38.16

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật
liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc
nhóm 38.01.
00 10 00 - Xi măng chịu lửa
00 90 00 - Loại khác

3816
3816

205

0
3

3
0

3
3
3
3

8
8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

3817

00 00 00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại
alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc
nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.

0

3818

00 00 00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng
trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các
dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được
kích tạp dùng trong điện tử.

0

3819

00 00 00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các
chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự
truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa
dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ
khoáng bitum.

3

3820

00 00 00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng
băng đã điều chế.

3

38.21

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển
hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các
loại tương tự) hoặc thực vật, các tế bào của
người hoặc động vật.
00 10 00 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các
vi sinh vật
00 90 00 - Loại khác

3821
3821
38.22

3822

00 10 00

3822

00 20 00

3822
3822

00 30 00
00 90 00

38.23

Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có
lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí
nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi,
trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các
chất quy chiếu được chứng nhận.
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được
thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh
hoặc chất thử thí nghiệm
- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo
được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán
bệnh hay chất thử thí nghiệm
- Băng và dải có chất chỉ thị đã khử trùng
- Loại khác

0
0

0
0
20
0

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit
từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc:
206

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823
3823

11
12
13
19
19
19
70
70
70

Mô tả hàng hoá

00 00 - - Axit stearic
00 00 - - Axit oleic
00 00 - - Axit béo dầu nhựa thông
- - Loại khác:
10 00 - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
90 00 - - - Loại khác
- Cồn béo công nghiệp:
10 00 - - Dạng sáp
90 00 - - Loại khác

38.24

3824

10 00 00

3824

30 00 00

3824

40 00 00

3824
3824

50 00 00
60 00 00

3824

71 00

3824

71 00 10

3824
3824

71 00 90
72 00 00

3824
3824

73 00 00
74 00

3824

74 00 10

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn
đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa
học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các
ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản
phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm
tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc
hoặc lõi đúc
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc
trộn với các chất gắn kim loại
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc
bê tông
- Vữa và bê tông không chịu lửa
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của
metan, etan hoặc propan:
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc
không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
- - - Loại khác
- - Chứa bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane hoặc
dibromotetrafluoroethanes
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs)
hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không
chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt
mạch
207

Thuế suất
(%)
5
10
10
10
10
5
5

0
0
5
8
0

8
0
0
0

8

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3824
3824
3824
3824

74
75
76
77

3824

78 00 00

3824

79 00 00

3824
3824

81 00 00
82 00 00

3824
3824
3824

83 00 00
90
90 10 00

3824

90 20 00

3824

90 30 00

3824
3824
3824

90 40 00
90 50 00
90 60 00

3824

90 90 00

38.25

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp
hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên
quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất
thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương
này.
10 00 00 - Rác thải đô thị
20 00 00 - Bùn cặn của nước thải
30 00 00 - Rác thải bệnh viện

3825
3825
3825

00
00
00
00

Mô tả hàng hoá
90
00
00
00

- - - Loại khác
- - Chứa tetrachloride carbon
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc
bromochloromethane
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
- - Loại khác
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit
etylen), polybrominated biphenyls (PBBs),
polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated
terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl)
phosphate:
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
- Loại khác:
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy
rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến
thực phẩm
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ
bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử
dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu
dệt)
- - Dung môi vô cơ phức hợp
- - Dầu axeton
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium
glutamate
- - Loại khác

208

Thuế suất
(%)
0
0
0
0
0

0

0
0
0
5
8
0

0
0
27
0

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
3825
3825
3825

3825
3825
3825

Mô tả hàng hoá

- Dung môi hữu cơ thải:
41 00 00 - - Đã halogen hoá
49 00 00 - - Loại khác
50 00 00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ
lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
61 00 00 - - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
69 00 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

209

Thuế suất
(%)
26
26
26

26
26
26

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN VII
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN
PHẨM BẰNG CAO SU
Chú giải.
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hay nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong
đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này được
trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, phải được xếp vào nhóm
phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng
cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được đi kèm cùng với nhau; và
(c) có thể nhận biết, thông qua tính chất hoặc tỷ lệ tương đối mà các phần cấu
thành tạo nên, bổ sung cho nhau.
2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản
phẩm của chúng, đã in hoa văn, có các đặc điểm hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không
chỉ đơn thuần phục vụ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương
49.
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chú giải.
1. Trong toàn bộ danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu
thuộc nhóm 39.01 đến 39.14 , mà tại thời điểm polyme hóa hoặc trong các giai đoạn
tiếp sau đó, được tạo thành hoặc đã có khả năng được tạo thành dưới tác động bên
ngoài ( thường là nhiệt độ, áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hay các chất hóa
dẻo) bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hay các quá trình khác để tạo hình và
giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao
gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên thuật ngữ này không áp dụng đối với các nguyên liệu
được coi là nguyên liệu dệt thuộc Phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm dầu bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hay 34.04;
(c) Các hợp chất hữu cơ được xác định riêng về mặt hóa học (Chương 29);
(d) Heparin hoặc muối của nó (nhóm 30.01);
(e) Dung dịch (trừ collodion) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong nhóm
39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi vượt
210

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

quá 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm
32.12;
(f) Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 34.02;
(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho
các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);
(ij) Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực từ polyglycol, silicon hoặc các
polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);
(k) Chất thử chuẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng nhựa (nhóm
38.22);
(l) Cao su tổng hợp như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của
chúng;
(m) Bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hay các loại hòm, vali, túi sách tay hay các
loại hộp đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc
Chương 46;
(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu và các sản phẩm dệt);
(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giầy dép , mũ và các vật đội đầu
khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hay các bộ phận của
các mặt hàng trên);
(r) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;
(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các dụng cụ cơ khí hay dụng cụ
điện);
(t) Phụ tùng máy bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính
đeo, dụng cụ vẽ);
(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ đeo tay hay vỏ đồng hồ
loại khác);
(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hay các bộ phận phụ tùng
của nhạc cụ);
(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn, biển hiệu
được chiếu sáng, cấu kiện nhà lắp sẵn);
(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể
thao); hoặc
(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá, kéo, lược, ống
tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hay các loại tương tự, phụ tùng bình chân không hoặc
các loại tương tự, bút, bút chì bấm).
3. Nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng
phương pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:

211

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng cất dưới 60% tính
theo thể tích ở nhiệt độ 300oC, sau đó chuyển sang áp suất 1.013 milibar khi sử dụng
phương pháp chưng cất bằng cách hạ áp suất (nhóm 39.01 và 39.02);
(b) Các loại nhựa chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comaroneindene (nhóm 39.11);
(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome
trùng hợp;
(d) Silicôn (nhóm 39.10);
(e) Resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ “copoloyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần
của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên của
tổng hàm lượng polyme.
Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (bao
gồm copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolymer cộng hợp, copolyme khối và
copolyme ghép) và hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của
đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo
mục đích của Chú giải này các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng
nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme
hay hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng
theo số thứ tự, trong các nhóm tương đương được xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có
Phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng
được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp
dụng đối với các copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 30.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp
dụng với những dạng sau:
(a) Dạng lỏng và dạng bột nhão kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương, và huyền
phù) và dạng dung dịch;
(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt,
mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn
của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các
nhóm 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17 thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống mềm” dùng
để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường
dùng làm ống dẫn vận chuyển, đường ống dẫn hoặc cung cấp khí hoặc chất lỏng (ví
dụ, ống mềm tưới trong vườn, ống khoan). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc
xích và các loại ống vỏ có thành mỏng khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong Phần
cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật
(chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được
xem là ống, ống dẫn và ống mềm, mà phải xem như là ở dạng hình.

212

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần
bằng plastic” sẽ áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm
trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên
lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả vân,
rập nổi, làm mầu, in hay trang trí dưới hình thức khác.
10. Trong nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm phiến, màng, lá và dải" chỉ áp
dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các
dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hay được gia công bề mặt bằng cách khác,
chưa cắt hay được cắt thành hình chữ nhật ( kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia
công thêm (thậm chí khí cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay
được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm
không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:
(a) Các loại thùng, bể ( kể cả bể tự hoạt), vại và các loại đồ chứa tương tự có
dung tích trên 300 lít;
(b) Các khung cấu trúc dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường, vách ngăn,
trần hoặc mái nhà;
(c) Ống máng và các phụ kiện ghép nối trong máng;
(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f) Cửa chớp, rèm che ( kể cả mành mành) và các vật phẩm tương tự và các
phụ tùng, bộ phận lắp ráp các vật phẩm trên;
(g) Các loại tủ ngăn lớn để lắp ráp các bộ phận và lắp ráp cố định, ví dụ, lắp
trong của hiệu, công xưởng, kho tàng;
(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng
chim câu; và
(ij) Bộ phận cố định và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào,
cửa sổ, cầu thang, tường và các bộ phận khác của nhà cửa, ví dụ, tay cầm, quả đấm,
bản lề cửa, công-xom, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, biển xoay và các loại biển
bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này, polyme (kể cả copolyme) và polyme đã thay đổi về mặt
hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm:
(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ
như polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị
monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên
trong tổng thành phần polyme.
(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3903.20,
3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó với điều kiện là các đơn vị
comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% tính theo trọng lượng trở lên trong
tổng thành phần polyme.

213

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh..43. 2. thuật ngữ “chất hóa dẻo” bao gồm cả chất hóa dẻo bổ sung. các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét.Loại khác 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác. Theo mục đích của nhóm 3920. .. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong nhóm của các phân nhóm được xem xét mới được so sánh. (2) hoặc (3) ở trên. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I DẠNG NGUYÊN SINH 39.Dạng lỏng hoặc bột nhão .(3) Các polyme biến đổi về mặt hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác” với điều kiện các polyme đã biến đổi về mặt hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác.Dạng lỏng hoặc bột nhão .94 trở lên .. bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác.Loại khác ..Copolyme Etylen -vinyl axetat: .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Loại khác: . sẽ được xếp vào phân nhóm còn lại của nhóm.Loại khác .Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0. Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.BỘ TÀI CHÍNH . các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét. (2) Các polyme biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi. (4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1). dạng nguyên sinh.02 10 10 10 20 30 30 30 90 90 90 30 00 90 00 00 00 30 00 90 00 30 00 90 00 Polyme từ etylen. Do đó. Do đó.94: . (b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm của cùng một nhóm: (1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. dạng nguyên sinh. 214 Vụ Chính sách thuế .Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0...01 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 3901 39.

. dạng nguyên sinh..Loại khác ....Trong nước ..Trong nước .Loại khác .Loại khác 3 5 3 5 10 5 5 10 5 3 5 10 5 5 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác.Loại khác .. 215 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ..Dạng khác .Loại khác: ..Dạng hạt ...Dạng bột .Dạng khác .Dạng hạt ...04 11 11 11 19 19 19 20 20 20 20 20 30 30 30 30 30 30 30 90 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 30 30 30 90 90 90 10 90 10 90 30 30 10 30 90 90 00 ..Dạng phân tán: .Dạng phân tán: .Loại khác ...Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Polyme từ styren...03 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 3903 39.Copolyme styren-acrylonitril (SAN) : .Dạng phân tán: ..Loại khác ..Trong nước ...BỘ TÀI CHÍNH ..Polypropylen: ..Dạng lỏng hoặc bột nhão ..Loại khác: .....Loại khác: .Copolyme acrylonitril-butadie-styren (ABS): .Dạng hạt .Polystyren: .Loại giãn nở được: . .Dạng khác .Dạng lỏng hoặc bột nhão .Dạng lỏng hoặc bột nhão ...Dạng hạt ..Loại khác ....Loại khác: . dạng nguyên sinh.Mã hàng 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 3902 10 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 00 20 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 30 00 90 00 39....Copolyme Propylen: ....Polyisobutylen: .

Dạng hạt ......Đã hóa dẻo: ..Poly(vinyl clorua)..Poly(vinyl clorua) khác: ..Loại khác ........Dạng hạt ...Dạng khác ..Dạng bột .Loại khác: .Dạng phân tán .... dạng bột ...Loại khác .Dạng bột ..Loại khác 216 Thuế suất (%) 8 0 10 8 0 8 10 0 8 10 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 3 5 0 0 3 5 0 Vụ Chính sách thuế .Dạng khác ..Dạng hạt ..Loại khác ..Dạng khác .Loại khác: ..Fluoro-polyme: ...Dạng hạt .Loại khác: .Copolyme Vinyl chloride-vinyl acetat: .Dạng hạt .....Cùng loại polyme.Dạng bột .Dạng bột ..Dạng bột ....Dạng hạt ..Polytetrafluoroethylen: ..Polyme vinyliden clorua: .......Dạng hạt . chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: ..Loại khác .Dạng bột ..PVC nhũ tương.Dạng bột . dạng huyền phù .Chưa hóa dẻo: ...Dạng hạt .....Copolyme vinyl clorua khác: ....BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá 3904 10 3904 3904 3904 3904 3904 3904 10 10 10 10 10 10 10 90 90 90 90 90 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 21 21 21 21 22 22 22 22 30 30 30 30 40 40 40 40 50 50 50 50 50 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 3904 61 61 61 61 69 69 69 69 69 69 00 00 10 00 20 00 90 40 90 90 90 90 30 90 90 90 90 00 10 20 30 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 10 20 90 00 10 20 90 00 10 20 90 ..Dạng bột .Loại khác: .Dạng phân tán ..

Copolyme vinyl axetat: .Dạng phân tán trong nước ..Copolyme ... .Poly(vinyl axetat): .Loại khác ........Copolyme: .Loại khác: .Dạng bột .Dạng lỏng hoặc bột nhão: .Dạng phân tán trong nước .... .Dạng lỏng hoặc bột nhão ..06 3906 3906 3906 3906 10 10 10 00 10 90 00 90 3906 3906 3906 3906 90 90 90 90 3906 90 91 00 11 11 10 11 90 19 00 ..Loại khác ...Loại khác: .Loại khác .. các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.Loại khác .. dạng nguyên sinh...Loại khác: .Dạng khác ... dạng nguyên sinh...Phân tán trong nước ..Dạng phân tán 217 8 5 0 10 5 5 5 5 10 5 0 8 5 8 5 5 8 Vụ Chính sách thuế .Poly(vinyl alcohol)...Dạng phân tán .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: .Dạng phân tán: ..Phân tán trong nước ..Loại khác Polyme acrylic.Loại khác: .Loại khác: ..Dạng hạt .Mã hàng 3904 3904 3904 3904 3904 3904 90 90 90 90 90 90 30 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 10 20 90 39.....Dạng phân tán trong nước ..05 3905 3905 3905 3905 12 19 19 19 00 00 00 00 10 00 90 3905 3905 3905 21 00 00 29 00 00 30 3905 3905 30 10 00 30 90 00 3905 3905 91 00 00 99 00 3905 3905 3905 99 00 11 99 00 19 99 00 90 39.....Loại khác Thuế suất (%) 0 3 5 0 Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác....Dạng phân tán .Poly(metyl methacrylat): .Dạng khác .... có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân: .Loại khác .

... -12.. nhựa phenolic và polyuretan.Loại khác . .Loại khác .09 3909 10 00 00 00 00 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 90 90 00 00 10 90 10 90 00 20 00 90 90 10 90 90 40 00 90 00 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 3 0 0 5 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0 Nhựa amino.Loại khác 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 10 20 30 30 30 30 40 50 50 50 60 60 60 60 60 70 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 3907 91 91 91 91 91 99 99 99 39.12: 10 10 00 .Polyamit-6.Polyoxetal .Dạng hạt ..Loại khác: .Dạng lỏng hoặc bột nhão ... polyeste khác và nhựa epoxy...Poly(axit lactic) ..Dạng lỏng hoặc bột nhão ..Poly(ethylen terephthalat): .Chất phủ dạng bột . este polyalyl và các polyeste khác.6. .Nhựa ure...Polycarbonat ..BỘ TÀI CHÍNH ..Chất thấm hút 90 99 90 ..Polyete khác ..Dạng lỏng hoặc bột nhão . 10 .Polyamit-6 10 90 00 ... nhựa thioure: 218 Vụ Chính sách thuế . -11.Nhựa alkyt: ..Loại khác . dạng nguyên sinh.Chưa no: ..10 hoặc -6.9. -6.. -6..Loại khác: 90 99 10 .Loại khác .Loại khác 39... -6.Loại khác 90 00 00 .Mã hàng 3906 3906 3906 Mô tả hàng hoá 90 99 . dạng nguyên sinh..07 0 5 Polyaxetal.Loại khác: .Dạng mảnh vỡ ..Chất phủ dạng bột từ polyeste .Nhựa epoxit: .Loại khác: ...... polycarbonat.Dạng phân tán ... dạng nguyên sinh. nhựa ankyt.Polyeste khác: ..Loại khác 39..08 3908 3908 3908 3908 Polyamit dạng nguyên sinh..

.11 39.Nhựa melamin: 10 00 ....Loại khác . dạng nguyên sinh.Loại khác . nhựa cumaron. polyterpen..Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 5 0 5 0 0 0 3 3 0 0 0 39.Chưa hóa dẻo .Dạng lỏng hoặc bột nhão 3911 10 90 00 .Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước .Mã hàng 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 3909 10 10 20 20 20 30 30 30 40 40 40 50 Mô tả hàng hoá 10 00 .Loại khác ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. polysulfon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này.Loại khác 00 00 ..12 3912 3912 3912 11 00 00 12 00 00 20 3912 3912 3912 20 11 00 20 19 00 20 20 00 3912 3912 3912 31 00 00 39 00 00 90 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó...Ete xenlulo: .Hợp chất dùng để đúc 90 00 .Loại khác .. nhựa cumaron-inden... 3910 00 20 00 .. nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen: 3911 10 10 00 .Hợp chất dùng để đúc 90 00 . chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. dạng nguyên sinh.Axetat xenlulo: .11 10 .Loại khác 3911 90 00 00 . 39..Đã hóa dẻo .Carboxymethylxenlulo và muối của nó .Đã hóa dẻo .Nitrat xenlulo (kể cả colodion): .. ..Loại khác Nhựa từ dầu mỏ..Nhựa phenolic: 10 00 .Polyurethan 39.Hợp chất dùng để đúc 90 00 .Loại khác .. dạng nguyên sinh.Loại khác: 219 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . polysulfua..Chưa hóa dẻo: .10 Silicon.Nhựa từ dầu mỏ.Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan 3910 00 90 00 .Nhựa amino khác: 10 00 .BỘ TÀI CHÍNH .

.Axit alginic. của plastic. dạng thanh.Từ plastic khác: .BỘ TÀI CHÍNH . 00 10 00 . nhưng chưa gia công cách khác.Loại khác 0 0 39.. BÁN THÀNH PHẨM. PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN. phế thải và mẩu vụn. dạng nguyên sinh.Loại khác 0 0 PHÂN CHƯƠNG II PHẾ LIỆU.Từ polyme vinyl clorua .Từ polyme etylen: ..Từ polyme styren .Loại khác 0 0 3913 3913 39. que và hình ..Dạng thanh. . .01 đến 39.Từ nhựa khác: . các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên).Từ polyme etylen .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 3912 3912 90 20 00 .16 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 3916 10 00 20 00 10 00 20 00 40 220 10 10 10 10 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Từ protein đã được làm rắn: 00 00 00 00 00 00 10 00 39.Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monome .. 10 00 00 .15 3915 3915 3915 3915 3915 10 20 30 90 90 3915 90 90 00 Phế liệu. que và các dạng hình.13.Dạng thanh. các muối và este của nó 90 00 00 . THÀNH PHẨM 39.13 Polyme tự nhiên (ví dụ..Dạng hạt 90 90 00 . que và hình .Loại khác 10 10 10 20 20 20 90 90 Plastic dạng sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm.Từ polyme vinyl clorua: . protein đã làm cứng. chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Sợi monofilamen . axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ.Sợi monofilamen .14 3914 3914 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39... dạng nguyên sinh..Loại dùng để tách thuỷ ngân hoặc kim loại khác từ nước thải 00 90 00 . đã hoặc chưa gia công bề mặt.

dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép..Loại khác.Bằng polyme vinyl clorua . vành đệm).Loại khác..Các linh kiện để ghép nối Tấm trải sàn bằng plastic.....Loại khác .Dạng tấm rời để ghép . như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.. có hoặc không tự dính.Dạng sợi monofilamen 90 . chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác..BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 39.Ống... ống dẫn và ống vòi khác: ...Mã hàng 3916 3916 3916 3916 3916 90 90 90 90 90 40 40 90 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .Loại khác ...Tấm trải sàn: .Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông .Loại khác.Tấm trải sàn: . khuỷu.Bằng polyme etylen . ống dẫn và ống vòi loại dẻo.Ống.. các đoạn nối.. có kèm các linh kiện .Loại khác .......Bằng plastic khác .. ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng.Từ plastic khác: . .Loại khác . bằng polyetylen .Bằng polyme propylen . ống dẫn. có áp suất gãy tối thiểu là 27.Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo: . chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác. .Dạng sợi monofilamen 90 .Loại khác: 10 .Ống.. tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic.17 3917 10 3917 3917 10 10 00 10 90 00 3917 3917 3917 3917 21 22 23 29 3917 31 00 00 3917 32 3917 3917 3917 32 10 00 32 90 00 33 00 00 3917 3917 39 00 00 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 39.Từ polyme vinyl chlorua: .. loại cứng: .18 3918 10 3918 3918 3918 3918 10 11 00 10 19 00 10 90 00 90 3918 3918 90 11 00 90 13 00 5 10 5 10 Các loại ống.Loại khác .. bằng polyetylen 221 Thuế suất (%) 10 10 19 19 19 19 19 10 19 19 18 18 36 36 36 36 36 Vụ Chính sách thuế .6 MPa ..... không kèm các linh kiện: .Dạng tấm rời để ghép. ống dẫn và ống vòi. bằng plastic (ví dụ..Từ protein đã được làm rắn .Loại khác ..

Loại khác: ... lá. có hoặc không ở dạng cuộn.Loại khác Tấm.-Từ polyetylen 90 99 00 ..Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại .Từ polyetylen: .. bằng plastic.Bằng polyme vinyl clorua .Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy .Loại khác ..Loại khác .. chưa gắn lớp mặt..Từ polyme vinyl chlorua: .Loại khác .Từ polyme acrylic: ..Từ poly(metyl metacrylat) 222 19 19 19 19 14 14 9 5 9 10 5 10 10 10 18 10 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác ..Ở dạng cuộn.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . phiến..Từ polyme styren: . chiều rộng không quá 20 cm: .....Màng BOPP .. chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác...20 3920 3920 3920 3920 10 20 20 20 00 00 00 00 10 00 90 3920 30 10 00 3920 3920 3920 30 90 30 90 10 30 90 90 3920 43 00 3920 3920 43 00 10 43 00 20 3920 3920 43 00 90 49 00 00 3920 51 00 00 Thuế suất (%) 36 36 36 Tấm.. làm bằng plastic....19 3919 3919 10 10 10 00 3919 10 21 00 3919 3919 3919 3919 3919 10 10 90 90 90 29 00 90 00 10 00 90 00 39.. màng. dải và các loại tấm phẳng khác tự dính.Loại khác: . phiến.Tấm ABS sử dụng cho sản xuất tủ lạnh . không xốp và chưa được gia cố.Từ polyme etylen .. .Loại khác: 90 91 00 .Bằng polyme vinyl clorua ..Loại khổ rộng trên 2 m .Từ polyme propylen: .Mã hàng 3918 3918 3918 Mô tả hàng hoá 90 19 00 ....Loại khác 39.Loại khác ....Loại khác . lá và dải khác. băng...Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: . màng. .

Từ nhựa phenolic: 94 10 00 ... và chiều rộng không quá 2m 91 90 00 ..Từ nhựa amino: 93 10 00 .Từ polycarbonat.Loại khác 92 ..21 3921 3921 3921 3921 11 11 12 13 10 90 00 00 00 00 00 00 Tấm..Từ polyeste chưa no 69 00 00 .Từ polyme vinyl clorua ....Từ plastic khác: 91 .Dạng tấm và phiến . độ dày từ 0.Từ polyamit: 92 10 00 ..Loại khác 93 ..BỘ TÀI CHÍNH . nhựa alkyt..Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 92 90 00 ....Mã hàng 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 3920 Mô tả hàng hoá 59 00 00 .Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) 94 90 00 .Loại khác 99 00 00 .Từ các dẫn xuất xenlulo khác . este polyallyl hoặc polyeste khác: 61 00 00 .Từ polyeste khác .. dải khác.. dạng lá 71 90 00 ..Loại xốp: ...Từ poly(etylen terephtalat): 62 10 00 .Màng xenlophan 71 20 00 ..Từ plastic khác 39...Từ xelulo tái sinh: 71 10 00 .. màng. bằng plastic..Loại khác 63 00 00 .Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy 93 90 00 .Từ polyurethan 223 Thuế suất (%) 10 10 5 10 10 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 9 10 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 73 00 00 .Từ poly(vinyl butyral): 91 10 00 ...... phiến.Từ polyme styren: .Màng dùng để làm kính an toàn.76 mm..Dạng màng 62 90 00 ..Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: 71 .Từ xelulo axetat 79 00 00 .Từ polycarbonat 62 ....Ruy băng giật bằng sợi visco...Loại khác ..Loại khác ......38 mm nhưng không quá 0..Từ polyamit-6 92 20 00 .. lá..Loại khác 94 .. ...

.Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam: ..Từ plastic khác: . bồn rửa và chậu rửa .BỘ TÀI CHÍNH .Bình.Mã hàng 3921 3921 14 10 00 14 90 00 3921 3921 3921 3921 3921 3921 19 19 90 90 90 90 3921 90 90 90 10 00 90 00 20 00 90 90 10 39. bằng plastic..Nắp xí bệt ..Hộp..Loại khác: . hòm...Từ xenlulo tái sinh: . lõi và các vật phẩm tương tự 224 Thuế suất (%) 10 10 9 9 9 9 5 37 37 37 37 37 37 18 23 26 26 26 13 26 5 Vụ Chính sách thuế . bằng plastic.. bệ rửa.Loại khác Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa.Loại khác . bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: . bồn tắm vòi sen....Hộp đựng phim.Bao và túi (kể cả loại hình nón): .... thùng thưa và các loại tương tự: . mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.Loại khác: ..Loại khác .Loại khác .23 3923 3923 3923 10 00 10 00 10 10 00 90 3923 3923 21 21 10 00 3923 3923 3923 21 90 00 29 00 00 30 3923 3923 3923 30 10 00 30 90 00 40 00 00 Mô tả hàng hoá .Từ plastic khác ... nút.Bệ và nắp xí bệt: . lọ..Bồn tắm. bồn rửa.Loại khác ..Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại .Loại khác: ..Phụ kiện của bình xối nước .. ống chỉ.Loại khác .22 3922 3922 3922 3922 3922 10 00 00 20 20 10 00 20 20 00 90 3922 3922 3922 90 11 00 90 19 00 90 90 00 39.Loại khác Bồn tắm. .Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong) .Bệ xí bệt .Loại khác . chậu rửa... đĩa điện ảnh . nắp.... băng....Suốt chỉ.Từ polyme etylen: . .. chai..Dạng tấm và phiến ... bồn tắm vòi sen. bệ và nắp xí bệt. bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự.Dạng tấm và phiến .Tuýp để đựng kem đánh răng ..Dạng tấm và phiến .

trong xe cộ và các loại tương tự: . bộ đồ dùng nhà bếp. bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ 90 90 00 .Loại khác 39.Phao cho lưới đánh cá .Cửa ra vào.. cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào .Khuôn plastic lấy dấu răng ..Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học .. phóng xạ và lửa . khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo. . mũ van và các nút đậy tương tự khác 90 00 00 .. bể và các loại đồ chứa đựng tương tự. 10 00 00 .Loại khác: 90 10 00 .01 đến 39..Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay.Loại khác . mành che (kể cả mành chớp lật).Loại khác 3924 3924 3924 3924 3925 3925 10 00 00 3925 20 00 00 3925 30 00 00 3925 90 00 00 3926 3926 3926 10 00 00 20 3926 20 60 00 3926 3926 20 90 00 30 00 3926 3926 3926 3926 3926 3926 30 30 40 90 90 90 3926 3926 90 32 00 90 39 00 10 00 90 00 00 10 00 20 00 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp. găng hở ngón và găng bao tay): .24 Bộ đồ ăn. các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác. y tế và phẫu thuật: ..Cửa chớp. bộ đồ dùng nhà bếp 90 . nắp.Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác ..Loại khác ... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Quạt và màn che kéo bằng tay..Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà.Các sản phẩm vệ sinh.14. dung tích trên 300 lít .Linh kiện lắp trong xe có động cơ .Loại khác: 225 Thuế suất (%) 23 27 37 37 37 36 35 35 36 35 18 35 20 32 35 27 27 16 Vụ Chính sách thuế . bằng plastic. ..Bô để giường bệnh. các bộ phận của chúng .Nút.Loại khác: .Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học.Loại khác Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.Bộ đồ ăn..Thùng chứa.Mã hàng Mô tả hàng hoá 3923 3923 50 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó .

...Núm vú..Dây băng truyền hoặc băng tải 90 55 00 .Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ 90 90 90 ...Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự 90 44 00 . dụng cụ an toàn và bảo vệ: 90 41 00 .. kíp nổ 90 59 00 .Túi đựng nước tiểu 90 39 90 .Mã hàng 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 3926 Mô tả hàng hoá 90 39 10 .Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 90 42 00 .Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân..... nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) 90 90 20 .Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống 90 45 00 ...Loại khác 226 Thuế suất (%) 16 5 5 18 18 5 18 18 18 18 18 18 0 18 18 18 27 Vụ Chính sách thuế .Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo 90 80 ... phễu vắt sữa bằng tay...Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ.Phom giầy 90 80 90 ..Đinh phản quang 90 49 00 ...Loại khác: 90 90 10 ..Loại khác 90 60 00 .. phom giầy: 90 80 10 ..Loại khác 90 90 .Loại khác ...Loại khác . khung ngực (breastshell).... tấm chắn núm vú.Các thiết bị........BỘ TÀI CHÍNH . hệ thống chăm sóc....Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: 90 53 00 . chuỗi hạt.Để chăm sóc gia cầm 90 70 00 .

và những chất như vậy được tái sinh. Tuy nhiên. cục. găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40. và 227 Vụ Chính sách thuế . miếng và dạng khối tương tự. sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang. hoặc (f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay. tấm. trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu.13). 1. và các dạng phân tán và dung dịch khác). 4. (b) Giầy dép và các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64.05.02. 92. khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây: (a) Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hóa. Trừ khi có yêu cầu khác.11 đến 40. như các chất xúc tiến. nhựa cây cúc cao su. (d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại). găng hở ngón. như chất độn.5 lần chiều dài ban đầu. cao su tổng hợp. Chương này không bao gồm: (a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B) (ii) và (iii) cũng được chấp nhận.BỘ TÀI CHÍNH . là không được chấp nhận. phiến.03 và 40. 3. (b) Các khối có hình dạng không đều.01 đến 40. sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40. (e) Sản phẩn thuộc các Chương 90. bột. (b) Chất dẻo lưu huỳnh (TM).Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su Chú giải. hạt. trong toàn bộ Danh mục. 94 hoặc 96. nhựa két. chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C. các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu. và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1. chất hoá dẻo và chất trương nở. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65. Trong các nhóm 40. khái niệm “cao su tổng hợp” chỉ các sản phẩm sau: (a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non-thermoplastic) bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh. khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên. các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào. nhựa cây balata. 2. nhưa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự. làm bằng cao su cứng.

hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt. mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh. (ii) Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá. Theo mục đích của nhóm 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hay hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với: (i) Các chất lưu hoá . đi tải. 8. tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường sản xuất cao su có điện dương). lá.03. 228 Vụ Chính sách thuế . Trong nhóm 40. (iii) Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhạy nhiệt).10 gồm cả băng tải. dây bện đã ngâm tẩm. lá. (iii) Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu). chất ổn định. chất làm bở. tác nhân gia cố. (ii) Bột mầu hoặc các chất mầu khác. mài mòn hoặc các lý do khác. 5. dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm. chất phế liệu. 40. chất độn. 40.04. tráng. chất xúc tiến.02.01 hoặc 40. được phân loại như các loại dải. Nhóm 40. có thể trong những trường hợp sau: (i) Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính. (B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40. chất pepti hoá. băng truyền (dây curoa) hoặc dây truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm. 7. 9. các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho sản phẩm như đã mô tả. dải và khối hình học đều.(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic. thanh hoặc dạng hình khác thuộc nhóm 40. chất chống oxy hoá. trừ những chất trong mục (B).05 và 40.08. chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su).08 khái niệm “tấm. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá. đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác. hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã nêu ở mục (a). nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công theo cách khác. miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô. tráng phủ hoặc bao ngoài bằng cao su. trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết. chất bảo quản. 40. phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su. phủ. Trong các nhóm 40. chất chịu lạnh. chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác.02. chất đông tụ. có kích thước mặt cắt ngang trên 5mm.BỘ TÀI CHÍNH . cao su tự nhiên đã khử trùng hợp.01. khái niệm “phế liệu. (A) Các nhóm 40.01 và 40. 6. chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.

.Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): ..Loại khác . kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn .Crếp tái chế.Tấm cao su xông khói: .....Mủ cao su tự nhiên. nhựa cây cúc cao su. lá hoặc dải...TSNR 20 .Được cô bằng ly tâm .....RSS hạng 1 ...Mủ cao su ....Cao su rơi vãi (trên cây... .. nhựa két. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm. nhựa két.Chứa không quá 0...5% hàm lượng amoniac: ..Nhựa cây balata. nhựa cây balata..Chứa trên 0.Cao su tấm được làm khô bằng không khí . dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc . nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự.Loại khác .Cao su tự nhiên ở dạng khác: ..Loại khác ...5% hàm lượng amoniac: ....RSS hạng 5 .Crếp làm đế giầy ....TSNR 10 .TSNR CV .....Crếp loại khác .TSNR GP . nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: 229 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .01 4001 10 4001 10 11 00 4001 10 19 00 4001 10 21 00 4001 10 29 00 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 21 21 21 21 21 21 21 22 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 4001 22 22 22 22 22 22 29 29 29 29 29 4001 4001 4001 4001 29 29 29 29 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 50 90 00 00 00 00 00 00 10 20 30 40 00 00 00 00 50 60 70 80 00 00 00 00 4001 29 90 00 4001 30 Cao su tự nhiên..Cao su chế biến cao cấp .Loại khác .... nhựa cây cúc cao su..RSS hạng 2 .Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 40..RSS hạng 4 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: ...Được cô bằng ly tâm ....RSS hạng 3 .. đã hoặc chưa tiền lưu hóa: ....TSNR L .Váng cao su ..

....Dạng latex (dạng mủ cao su) ..Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) .Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp .Dạng latex (dạng mủ cao su): .Loại khác: 4001 30 91 00 ..01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này..Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40..BỘ TÀI CHÍNH ..Dạng nguyên sinh 4001 30 99 00 .... lá hoặc dải.02 4002 11 00 00 4002 19 00 00 4002 20 00 00 4002 31 00 00 4002 39 00 00 4002 41 00 00 4002 49 00 00 4002 4002 4002 4002 4002 4002 51 59 60 60 60 70 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 4002 80 4002 80 10 00 4002 80 90 00 4002 91 4002 91 10 00 3 3 3 3 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu.Loại khác .....Dạng latex (dạng mủ cao su) . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.Loại khác: .Loại khác .Cao su acrylonitril-butadien (NBR): .. lá hoặc dải. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.Cao su styren-butadien (SBR). cao su styrenbutadien đã được carboxyl hoá (XSBR): .Cao su isopren (IR): ..Dạng nguyên sinh . . cao su haloisobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): .Cao su butadien (BR) .Loại khác .Loại khác ..Loại khác .Dạng nguyên sinh 4001 30 19 00 .Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly 230 Thuế suất (%) 3 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 0 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Cao su chloropren (chlorobutadien) (CR): ..Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR). hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.Jelutong: 4001 30 11 00 .Loại khác ..Loại khác 40.Mã hàng Mô tả hàng hoá ...etylen-propylen (EPDM) (ethylen-propylene-non conjugated diene rubber) ...01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: .Loại khác .Cao su diene chưa liên hợp.Dạng latex (dạng mủ cao su) .

thanh..Từ cao su không xốp: .Dạng tấm.Loại khác Thuế suất (%) 3 3 3 4003 00 00 00 Cao su tái sinh. lá hoặc dải..Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su 4006 90 00 00 . lá.10 ...Từ cao su xốp: . đĩa.Dạng dung dịch...Loại khác . . ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ.08 4008 11 00 00 4008 19 00 00 4008 21 00 00 4008 29 00 00 Tấm. lá và dải . phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.Mã hàng Mô tả hàng hoá (metyl-methacrylat) 4002 91 90 00 ..05 4005 10 00 00 4005 20 00 00 4005 91 00 00 4005 99 00 00 Cao su hỗn hợp. lá và dải . chưa lưu hóa.Loại khác: .Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl-methacrylat) 4002 99 90 00 .Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic .Loại khác 4002 99 . ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm. .Loại khác 3 3 4007 00 00 00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa..06 Các dạng khác (ví dụ. bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.Dạng tấm. dải. ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm.. 3 40.Dạng tấm. vòng) bằng cao su chưa lưu hóa. 3 40. dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.. thanh và dạng hình. 0 4004 00 00 00 Phế liệu.. 4006 10 00 00 .Loại khác 231 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 4002 99 10 00 .Loại khác 5 5 5 5 40. lá hoặc dải.. lá và dải ..BỘ TÀI CHÍNH .

..Có kèm phụ kiện ghép nối: ..Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt: .......10 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 4010 11 11 11 12 12 12 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại ống.Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: . khớp...Ống hút và xả bùn mỏ . khuỷu.. .Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: .Loại khác 232 Thuế suất (%) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Băng tải hoặc đai tải.Có chiều rộng trên 20 cm ...Có chiều rộng trên 20 cm ..Không kèm phụ kiện ghép nối: ..Mã hàng 40...Loại khác ... có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ......Chỉ được gia cố bằng kim loại: ..Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: .Không kèm phụ kiện ghép nối: ..Loại khác: .09 4009 11 00 00 4009 12 00 00 4009 4009 4009 4009 4009 4009 21 21 21 22 22 22 4009 4009 4009 4009 4009 4009 31 31 31 32 32 32 4009 4009 4009 4009 4009 4009 41 41 41 42 42 42 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 40.Loại khác ... vành đệm).Có chiều rộng trên 20 cm .Có kèm phụ kiện ghép nối: ..Không kèm phụ kiện ghép nối ..Có kèm phụ kiện ghép nối: ..Ống hút và xả bùn mỏ .Ống hút và xả bùn mỏ .Ống hút và xả bùn mỏ .Loại khác ..Ống hút và xả bùn mỏ .Băng tải hoặc đai tải: . băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa. các đoạn nối.Loại khác ..Loại khác ...Loại khác .. ống dẫn bằng cao su lưu hóa.Loại khác .Ống hút và xả bùn mỏ .Có kèm phụ kiện ghép nối ......Không kèm phụ kiện ghép nối: .Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: ... ... trừ cao su cứng..

.11 Lốp mới.Loại dùng cho máy bay 4011 40 00 00 .. 4011 10 00 00 .Chiều rộng không quá 450 mm 4011 20 90 00 . có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự: 4011 61 00 .Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 4011 20 ..Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 4011 61 00 10 . với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 35 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .. với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 32 00 00 ...Loại khác 4011 63 00 . trừ băng truyền có gân hình chữ V.. trừ băng truyền có gân hình chữ V. có gân hình chữ V.. với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm 4010 34 00 00 .. có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm 4010 36 00 00 . bằng cao su..Loại khác. với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm 4010 33 00 00 .Loại dùng cho máy dọn đất 4011 62 00 90 .. có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm 4010 39 00 00 .Loại dùng cho xe đạp ...Loại khác 4011 62 00 ....Loại khác 4011 30 00 00 . loại dùng hơi bơm.Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4011 20 10 00 .Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 4011 63 00 10 .Mã hàng Mô tả hàng hoá .Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V)...Băng truyền hoặc đai truyền: 4010 31 00 00 .Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V).Băng truyền đồng bộ liên tục.Loại dùng cho xe môtô 4011 50 00 00 ..Loại khác 40.Loại dùng cho máy dọn đất 4011 61 00 90 ..Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V).Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V).. có gân hình chữ V.Băng truyền đồng bộ liên tục.Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 4011 62 00 10 ..Loại dùng cho máy dọn đất 233 Thuế suất (%) 15 15 15 15 3 3 3 30 30 10 0 39 39 10 20 10 20 10 Vụ Chính sách thuế .

Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải: ...Loại khác .Loại khác ...Loại dùng cho xe đạp ....Lốp đắp lại: .Loại dùng cho máy dọn đất 30 00 ......Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 ....Loại khác ..12 4012 11 00 00 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 4012 12 12 12 13 19 19 19 19 19 19 20 10 00 90 00 00 00 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại.BỘ TÀI CHÍNH . bằng cao su.. có chiều rộng trên 450 mm 90 00 ..Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: 10 00 . hoa lốp và lót vành..Loại khác: 10 00 ....Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 ..Loại khác 40.Loại khác .Loại khác. .Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 00 10 .Loại khác 00 .. bằng cao su..Loại dùng cho máy dọn đất 90 00 ......Lốp đã qua sử dụng.Loại khác: 00 .Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: 00 10 ..Loại dùng cho máy bay ... loại dùng hơi bơm: 234 Thuế suất (%) 20 10 20 10 20 10 20 10 20 20 10 10 10 36 36 10 0 47 47 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại dùng cho máy dọn đất .Loại dùng cho xe môtô ...Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) ..Loại khác 00 ...... loại dùng hơi bơm..Loại khác: ..Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 ..Loại khác .Mã hàng 4011 4011 4011 4011 63 69 69 69 4011 92 4011 92 4011 92 4011 93 4011 93 4011 93 4011 94 4011 4011 4011 4011 4011 4011 4011 94 94 99 99 99 99 99 Mô tả hàng hoá 00 90 .. lốp đặc hoặc nửa đặc..Loại khác: 00 10 .Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 20 00 ...Chiều rộng không quá 450 mm ..Loại dùng cho máy dọn đất 00 90 .

..Chiều rộng không quá 450 mm 4012 20 29 00 ..Có chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 22 00 .Loại khác: 4012 20 91 00 ..Loại khác 40.Lốp trơn 4012 20 99 00 ...Loại khác 4012 20 30 ...Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 80 00 .Lót vành 4012 90 90 00 ..BỘ TÀI CHÍNH .. chiều rộng không quá 450 mm... chiều rộng không quá 450 mm...Loại dùng cho máy bay: 4012 20 30 10 ..Loại khác .13 Thuế suất (%) 45 45 20 0 5 45 45 20 20 30 20 30 30 30 30 5 5 30 30 5 30 30 30 5 Săm các loại...09 4012 90 14 00 ..Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) ...Lốp nửa đặc: 4012 90 21 00 .Loại dùng cho xe môtô 4012 20 50 00 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm...Loại khác 4012 90 70 00 .Có chiều rộng trên 450 mm 4012 90 29 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4012 20 10 00 .Phù hợp để đắp lại 4012 20 30 90 . dùng cho xe thuộc nhóm 87...Loại dùng cho máy dọn đất 4012 20 70 00 .....Loại khác: ..Loại khác 4012 90 ..Có đường kính ngoài trên 250 mm..Có đường kính ngoài không quá 100 mm 4012 90 12 00 ......Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm.09 4012 90 16 00 .. 235 Vụ Chính sách thuế .. dùng cho xe thuộc nhóm 87. chiều rộng trên 450 mm 4012 90 19 00 .Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: 4012 20 21 00 . bằng cao su.Lốp đặc: 4012 90 11 00 ...Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm 4012 90 13 00 . chiều rộng không quá 450 mm 4012 90 15 00 .Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm..Loại dùng cho xe đạp 4012 20 60 00 .....Loại khác 4012 20 40 00 .Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 .

Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: .... có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng.Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .....Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm ....Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: .Mã hàng 4013 10 4013 10 11 00 4013 10 19 00 4013 10 21 00 4013 10 29 00 4013 20 00 00 4013 90 4013 90 11 00 4013 90 19 00 4013 90 20 00 4013 90 31 00 4013 90 39 00 4013 90 40 00 4013 90 91 00 4013 90 99 00 40.Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .BỘ TÀI CHÍNH .14 4014 10 00 00 4014 90 4014 90 10 00 4014 90 40 00 4014 90 90 00 Mô tả hàng hoá . .Loại khác 236 Thuế suất (%) 30 10 30 10 40 28 5 40 30 5 0 30 5 8 3 3 3 Vụ Chính sách thuế .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm .Loại khác: .....Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ..Loại khác: ....Loại dùng cho máy bay .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm ....Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự .Loại dùng cho xe môtô .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua).Loại dùng cho xe đạp .Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm .Bao tránh thai .Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su).... ô tô buýt hoặc ô tô tải: ....Loại khác: ...Loại dùng cho máy dọn đất: . bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua): .Nút chai dùng cho dược phẩm ..

BỘ TÀI CHÍNH .. vòng đệm và các miếng chèn khác: .Loại khác ..09. dùng cho mọi mục đích....Loại khác 20 20 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. 87.Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu. bằng cao su lưu hóa.Mã hàng 40.Loại khác: ..15 4015 4015 4015 4015 4015 4015 11 19 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 40.Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ 237 5 15 20 20 38 38 20 20 3 3 5 5 10 10 35 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ....Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện .Tẩy: .. .Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X .Tấm lót sàn và tấm trải sàn: .. 87..Loại khác ....Găng tay. 87....Loại khác: .03.Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88...Dùng cho xe đạp thuộc nhóm 87. ...Loại khác .02.Trang phục lặn .Các sản phẩm có thể bơm phồng khác .. găng hở ngón và găng bao tay)..Miếng đệm.Dùng trong phẫu thuật ....12 .05 hoặc 87..16 .. có hoặc không bơm phồng được .Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87: . găng bao tay: ..Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.. găng tay hở ngón. trừ cao su cứng. 87.Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87...Tấm lót sàn .....Loại khác .16 4016 10 00 00 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 4016 91 91 91 92 92 92 93 93 93 94 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 4016 95 00 00 4016 99 4016 99 11 00 4016 99 12 00 4016 99 17 00 4016 99 19 00 4016 99 20 00 4016 99 30 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay.Loại khác ..04 ..11 ..Dải cao su .15 hoặc 87.04.. 87.Loại khác: ..Bằng cao su xốp .13..Tẩy dùng để gắn vào (eraser tips) .

238 Thuế suất (%) 3 3 5 5 5 20 5 10 Vụ Chính sách thuế ...BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác: .....Loại khác 4017 00 00 00 Cao su cứng (ví dụ... kể cả phế liệu và phế thải...Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động . các sản phẩm bằng cao su cứng...Lót đường ray xe lửa (rail pad) .Trục lăn cao su .. ebonit) ở các dạng.....Mã hàng 4016 4016 4016 4016 4016 99 99 99 99 99 51 59 60 70 80 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 4016 99 90 4016 99 90 10 4016 99 90 90 thuật khác: .Loại khác .Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu .Thảm và tấm trải bàn ..

BỘ TÀI CHÍNH .01 đến 41. thuật ngữ “da mộc” bao gồm cả da sống đã được thuộc lại. Trong toàn bộ danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.01 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối. cừu Mông cổ hoặc cừu Tây tạng) hoặc thuộc loài dê (trừ dê Yemen. ngựa.05 hoặc nhóm 67.04 đến 41. (B) Theo mục đích của các nhóm từ 41. cừu Trung Quốc. Chương này không bao gồm: (a) Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11).03. TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM) Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc Chú giải. DA THUỘC.15. các loại da sống còn lông.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc ta nanh (kể cả tiền thuộc) có thể lộn được (các nhóm từ 41. axit hoá hoặc được bảo quản cách khác. Mã hàng 41. Tuy nhiên. (A) Các nhóm từ 41. hươu. nhuộm mầu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô. của động vật thuộc loài bò (kể cả trâu). ngâm vôi. 3. dê Mông Cổ hoặc dê Tây tạng). linh dương gazen. còn lông vũ hoặc lông tơ. hoặc (c) Da sống còn lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội (Chương 43). BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG. nhưng chưa thuộc. chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm). cừu Batư. sơn dương. tuần lộc. cừu (trừ các loại cừu Astrakhan.06. lợn (kể cả lợn lòi Pecari).PHẦN VIII DA SỐNG. trong trường hợp có thể). hoẵng hoặc chó. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. hoặc cừu Ấn độ. (b) Da chim hoặc các phần da chim. khô. lạc đà (kể cả lạc đà một bướu).01. 1. 239 Vụ Chính sách thuế . thuộc nhóm 05. DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA. HÀNG DU LỊCH. nai Anxet.04 đến 41. 2. cừu Broadtail. những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41.

BỘ TÀI CHÍNH .Của loài bò sát 4103 30 00 00 .Ở dạng khô (mộc) 0 0 0 0 0 5 5 41. 10 kg khi muối khô. nhưng chưa được gia công thêm. nhưng chưa được gia công thêm. 4103 20 00 00 ..02 Da sống của loài động vật khác (tươi. hoặc 16 kg ở dạng tươi.Đã được axít hoá 4102 29 00 00 .Loại khác Da thuộc hoặc da mộc của cừu.04 4104 11 00 00 4104 19 00 00 4104 41 00 00 4104 49 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa.Loại khác. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.Loại còn lông . 4105 10 00 00 .Da sống nguyên con. .Loại không còn lông: 4102 21 00 00 . 1/2 da lưng và da bụng Da sống của cừu (tươi. axít hoá hoặc được bảo quản cách khác.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt): .Da sống nguyên con. đã hoặc chưa lạng xẻ.. chưa xẻ.Của lợn 4103 90 00 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4101 20 00 00 ... chưa xẻ. ngâm vôi. đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. hoặc muối. trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.Da cật. hoặc muối. da váng có mặt cật (da lộn) . chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm). da váng có mặt cật (da lộn) . nhưng chưa thuộc. axít hoá hoặc được bảo quản cách khác. không có lông.Ở dạng khô (mộc): . dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác 4101 50 00 00 .Loại khác . nhưng chưa thuộc.05 240 0 5 Vụ Chính sách thuế . trọng lượng trên 16 kg 4101 90 00 00 . 4102 10 00 00 . trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 4105 30 00 00 . chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm).Loại khác 0 0 0 41. kể cả da lưng. ngâm vôi. khô. không có lông.03 41. khô. đã hoặc chưa xẻ.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 41..Da cật.

.14.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) . của các loài động vật khác.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .. không có lông. .Da cật.Da váng có mặt cật (da lộn) .13 4113 4113 4113 4113 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.. đã hoặc chưa xẻ.Da váng có mặt cật (da lộn) . không có lông. . kể cả da trống. nhưng chưa được gia công thêm. 41.Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) .Da cật.Của lợn: . không có lông.. của cừu. trừ da thuộc nhóm 41.Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật .BỘ TÀI CHÍNH .Của dê: .14.Da sống nguyên con: ..06 4106 21 00 00 4106 22 00 00 4106 4106 4106 4106 31 32 40 40 00 00 00 00 00 00 10 4106 40 00 90 4106 91 00 00 4106 92 00 00 41.Của loài bò sát .14. của bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa. chưa xẻ .Ở dạng khô (mộc) . đã hoặc chưa xẻ.Loại khác.Ở dạng khô (mộc) ..Loại khác: . không có lông. . kể cả da trống. trừ da thuộc nhóm 41...Ở dạng khô (mộc) Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc.. đã hoặc chưa xẻ..Của dê .Loại khác ..Loại khác ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 41. kể cả nửa con: .Của loài bò sát: .Của lợn . trừ da thuộc nhóm 41. đã hoặc chưa xẻ.. kể cả da trống.Loại khác 241 Thuế suất (%) 0 5 0 5 3 0 0 5 10 10 10 10 9 10 10 10 9 10 10 Vụ Chính sách thuế . chưa xẻ .07 4107 11 00 00 4107 12 00 00 4107 19 00 00 4107 91 00 00 4107 92 00 00 4107 99 00 00 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác.Loại khác 4112 00 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc..

dạng tấm. không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da. bụi da và các loại bột da. có hoặc không ở dạng cuộn 4115 20 00 00 . không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da.Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) 4114 20 00 00 . tấm mỏng hoặc dạng dải. da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp.BỘ TÀI CHÍNH . da nhũ. da nhũ Thuế suất (%) 41. có hoặc không ở dạng cuộn.14 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc. các loại bột da 5 5 41. tấm mỏng hoặc dạng dải. bụi da. da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước. 4114 10 00 00 .15 242 5 5 Vụ Chính sách thuế .Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp.Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc.Mã hàng Mô tả hàng hoá Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp).Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước. 4115 10 00 00 . dạng tấm.

da để làm trống hoặc loại tương tự. đồ nội thất (giường. các mặt hàng du lịch. (f) Roi da. cúc bấm. Trong trường hợp. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ nằm ghép nối hoặc trang trí đơn giản. roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66. nhóm 42. các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71. miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác.02 không bao gồm. cốt khuy bọc hoặc phụ tùng khác của các vật phẩm này.Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc.02 và 42.17). (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. vòng tay hoặc các đồ kim hoàn giả khác (nhóm 71.03 hoặc 43. (a) Túi làm bằng các tấm plastic. có hoặc không được in. (A) Ngoài các loại trừ của Chú giải 1 nói trên. ngọc trai tự nhiên hay nuôi cấy.02).06). ghế…). yếm ngựa và khóa yên ngựa. (g) Khuy măng sét. bộ đồ yên cương. đồ chơi trẻ em.BỘ TÀI CHÍNH .23). hoặc (m) Khuy các loại. trò chơi. như bàn đạp ở yên cương ngựa. bàn. 243 Vụ Chính sách thuế . đèn và bộ đèn). 2. (ij) Dây da.06. có tay cầm. đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. (b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay.02. khuy tán bấm. dụng cụ thể thao). tủ. (b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46. các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) Chú giải. được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ tráng trí thuần túy (nhóm 43.09). găng hở ngón và găng tay bao). (c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56. không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39. được trình bầy riêng (chủ yếu ở Phần XV). (h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương.08).04). (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. hàm thiếc ngựa. (d) Các mặt hàng thuộc Chương 64. túi xách và các loại đồ chứa tương tự. hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92. (B) Các sản phẩm của nhóm 42. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên thuộc Chương 65. Chương này không bao gồm: (a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30. 1.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý. khuy bán thành phẩm thuộc nhóm 96.

túi thể thao.Loại khác: . cặp sách. ba lô.Hòm. nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.Túi xách tay. dây đeo súng và đai da cổ tay. bằng tấm plastic.02 4202 11 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 11 11 12 12 12 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 19 90 00 4202 21 00 00 Hòm. túi xách tay.... túi du lịch.. bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự. hộp nhạc cụ. hộp đựng thuốc lá sợi. hộp đựng phấn. tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác. túi để dụng cụ. hộp đựng thuốc lá điếu. bao ống nhòm.Túi du lịch ...Cặp... thắt lưng. túi đựng đồ vệ sinh cá nhân. ví. túi sách. đai hoặc rọ bịt mõm. . găng hở ngón và găng tay bao (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ). Theo mục đích của nhóm 42. thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” chỉ các loại găng tay. cặp tài liệu. da tổng hợp hoặc bằng da láng: . túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách. hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: . cặp sách. bằng vật liệu dệt.Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: . túi đựng chai rượu. túi đeo vai cho học sinh .. 42.. cặp tài liệu.3.. bao kính. túi cặp học sinh. dây dắt. túi đựng bản đồ.Mặt ngoài bằng da thuộc. áo chó và các loại tương tự). vải lót yên. bao súng.. hộp đựng đồ trang sức. Mã hàng Mô tả hàng hoá 4201 00 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo. có hoặc không có quai đeo vai. túi đeo vai cho học sinh bằng sợi cao su lưu hóa . túi đi chợ.Loại khác . túi yên. kể cả loại không có tay cầm: . bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa. valy.Loại khác .Cặp. hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. miếng đệm đầu gối. xắc đựng đồ nữ trang. làm bằng vật liệu bất kỳ. xắc cốt. va ly. dây đeo quần. xắc đựng đồ nữ trang.03.Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH . hộp camera.. da tổng hợp hoặc bằng 244 Thuế suất (%) 26 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế ..13).Mặt ngoài bằng da thuộc.

Mã hàng Mô tả hàng hoá 4202 22 00 00 4202 29 00 00 4202 31 00 00 4202 32 00 00 4202 39 00 00 4202 91 4202 4202 4202 4202 4202 4202 4202 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 4202 99 90 00 42.Hàng may mặc .Mặt ngoài bằng da thuộc.Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: .Găng tay thường.Túi đựng giấy toalét.Loại khác ..03 4203 10 00 00 4203 21 00 00 4203 29 4203 4203 4203 4203 29 29 30 40 10 90 00 00 00 00 00 00 da láng .Mặt ngoài bằng sợi cao su lưu hóa hoặc bìa các tông ..Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: .Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác 4205 00 90 00 . tấm lót 4205 00 20 00 .05 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.Loại khác ...Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp 4205 00 30 00 .Đồ phụ trợ quần áo khác 42..Mặt ngoài bằng da thuộc.Loại khác: . da tổng hợp hoặc bằng da láng: . bằng nhựa ..Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao .Dây buộc giầy..Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt .... da tổng hợp hoặc bằng da láng .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Loại khác ...Loại khác .Loại khác: .Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức 4205 00 40 00 .... găng tay hở ngón và găng tay bao loại khác: ...Thắt lưng và dây đeo súng . 4205 00 10 00 .....Loại khác 245 Thuế suất (%) 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 20 35 35 35 35 20 20 20 0 20 Vụ Chính sách thuế .Túi thể thao .Găng tay thường..Găng tay bảo hộ lao động .Loại khác Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.....Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt . găng tay hở ngón và găng tay bao: . .

bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng).Mã hàng Mô tả hàng hoá 4206 00 00 00 Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm).BỘ TÀI CHÍNH . bằng bong bóng hoặc bằng gân. 246 Thuế suất (%) 0 Vụ Chính sách thuế .

1. được may lại với nhau tạo thành quần áo hay các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác.Của loài chồn vizôn. và da lông và các chi tiết bằng da lông.03 hay 43.03).Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo. da nguyên con. dụng cụ thể thao). các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo Chú giải. thuộc nhóm 58.01). áp dụng cho các loại da động vật có lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội. Mã hàng Mô tả hàng hoá Da lông sống (kể cả đầu. có hoặc không có đầu. đuôi. Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43. 4. hoặc (f) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ.01. 4301 10 00 00 . 2. trừ da sống trong các nhóm 41.01).01. 5. được ghép cùng với vật liệu khác.BỘ TÀI CHÍNH . sử dụng được trong thuộc da lông).05 hay 67. các mảnh cắt khác. lông động vật hay các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc. găng hở ngón và găng tay bao. nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hay dệt kim (thông thường. đồ chơi trẻ em. các trò chơi. chưa nhổ lông.01 247 0 Vụ Chính sách thuế . lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác. (d) Các vật phẩm thuộc Chương 64. Chương này không bao gồm: (a) Da chim hoặc mảnh da chim. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu.04 tùy theo từng trường hợp. có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05. (c) Găng tay. 41.03 bao gồm da lông và các phần da lông. bàn chân hoặc các mẩu. 3. đuôi hoặc bàn chân Thuế suất (%) 43. còn lông thuộc Chương 41 (xem Chú giải 1(c) Chương này). (b) Da sống.02 hoặc 41. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông” trừ da lông sống thuộc nhóm 43. Nhóm 43.01 hay 60. bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42. (e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65.03.

.Đầu. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt. da nguyên con.. đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4301 30 00 00 .Của loài động vật khác.. đuôi.Loại khác .Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp . Mông Cổ.Của các giống cừu như: Astrakhan.Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp 90 90 00 . Broadtail.Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng.Loại khác: .Da lông nhân tạo .Loại da nguyên con. da nguyên con. đuôi. có hoặc không có đầu.Của loài cáo. đuôi. đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.04 4304 00 10 00 4304 00 20 00 4304 00 91 00 4304 00 99 00 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo. đuôi hoặc bàn chân 4301 80 00 00 ..03. đuôi hoặc bàn chân 4301 60 00 00 ... Caracul. có hoặc không có đầu.Đầu. 10 00 00 . đuôi hoặc bàn chân. có hoặc không có đầu.02 4302 11 00 00 4302 19 00 00 4302 20 00 00 4302 30 00 00 43.. Ba Tư và các giống cừu tương tự. có hoặc không có đầu.03 4303 4303 4303 4303 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu. bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác). cừu Ấn Độ. đuôi hoặc bàn chân 4301 90 00 00 . da nguyên con. Trung Quốc hoặc Tây Tạng.Loại khác 43. chưa ghép nối: . chưa ghép nối . bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác sử dụng được trong thuộc da lông 43.Túi thể thao .Của loài chồn vizon .Loại khác 248 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 35 35 35 29 35 35 35 Vụ Chính sách thuế . đã ghép nối Hàng may mặc.Loại khác: 90 20 00 . .Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo 90 .BỘ TÀI CHÍNH .

hộp dùng cho máy móc.02). dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14. mẩu vụn. 1. đồ đạc như đồ chơi trẻ em.01). (d) Than hoạt tính (nhóm 38. (ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08. CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ. LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE. mẩu vụn. tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng. dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa. (b) Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện. (g) Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64. hòm. bút chì) trừ thân và tay cầm. (o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ.17.03. được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột. các tác phẩm nghệ thuật). (k) Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71. bằng gỗ. dụng cụ thể thao). ô dù. (q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ . (f) Các mặt hàng thuộc Chương 46. hoặc thuốc diệt côn trùng. (l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ.04). (c) Gỗ.PHẦN IX GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ. 249 Vụ Chính sách thuế . CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM. Chương này không bao gồm: (a) Gỗ. đã được nghiền thành bột. THAN TỪ GỖ. CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC. đèn và bộ đèn. dưới dạng mảnh.05). thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe). dưới dạng mảnh. (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. than từ gỗ Chú giải. nhạc cụ và các bộ phận của chúng). đã hoặc chưa chẻ. (n) Các bộ phận của súng (nhóm 93. bàn ghế…). hoặc (r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ. trang thiết bị trò chơi. dược phẩm. (h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ. (m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ. (p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ. diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12. vỏ đồng hồ. vỏ. tủ. đồ nội thất (giường. vỏ bào. dạng thô.11). dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96. khuy. xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14. batoong và các bộ phận của chúng). cấu kiện nhà lắp ghép sẵn).BỘ TÀI CHÍNH .02. các bộ phận của máy móc.

Pulai. Ipé. Palissandre de Rose. Mansonia. Punah. cành. miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác.09. Onzabili. ván sợi ép. Suren. đột lỗ. Ozigo.. dăm gỗ: 4401 21 00 00 . viên hoặc các dạng tương tự. Trong Chương này. Ako. 44. Kosipo. Mandioqueira.39 và 4412. cành. ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn. được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau.11 hoặc 44. Tiama. Fuma. Tola. bánh.2. Jelutong. Sapelli.31. Seraya trắng. Obeche. Iroko. Padauk. Teak. Ramin.31 đến 4408. Framiré. Keruing. Mersawa. Jaboty. Cativo.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi. Limba. Moabi. Lauan trắng.Từ cây lá kim Thuế suất (%) 44. Paldao. Freijo. bó hoặc các dạng tương tự. Jongkong. Chú giải phân nhóm. Ovengkol. Meranti trắng. Gerongang.14 đến 44. Palissandre de Rio. Pau Marfim. Jequitiba. phế liệu gỗ và mùn cưa. Tauari. 4. Alan. Cedro. dăm gỗ. Các nhóm từ 44. Niangon. Andiroba. Kapur. Bossé foncé. Ilomba. Balau. được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau. gờ. đã hoặc chưa đóng thành khối.41 đến 4403. Aningré. Doussié. thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây: Abura. Makoré. Kotibé. Dabema. Pau Amarelo. bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82. 4408.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44. uốn thành múi.01 250 5 5 Vụ Chính sách thuế . Quaruba.BỘ TÀI CHÍNH . Mengkulang. Theo mục đích của Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác. dạng khúc. Mahogany.Gỗ nhiên liệu.29. và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện. Merpauh. thanh nhỏ.10. Meranti đỏ nhạt. 4407. bó hoặc các dạng tương tự . Louro. Nhóm 44. trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông. Các mặt hàng thuộc nhóm 44. thanh nhỏ. Virola. Saqui-Saqui. 4401 10 00 00 .21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự. Sucupira. Palissandre de Guatemala. 6. 5. Merbau. Dibétou. khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ. dạng khúc. Azobé. 3. Imbuia. Acajou d'Afrique. Sipo. Orey. Kempas. Meranti đỏ sẫm. Meranti vàng. vỏ bào.21 đến 4407. đã được uốn cong. Macaranduba. Koto. Meranti Bakau. Nyatoh. Afrormosia. Okoumé. Sepetir. Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ nhiên liệu. việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp). Avodiré. Palissandre de Para.Vỏ bào. Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403. Fromager. hoặc tạo dáng kiểu khác.49. Balsa. khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này. Bossé clair. Merawan.

.Loại khác.03 4403 10 4403 4403 4403 4403 4403 10 10 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 4403 41 4403 4403 4403 4403 4403 41 41 49 49 49 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 4403 91 91 91 92 92 92 99 99 99 44. vót nhọn.. đã cắt nhưng chưa tiện.Loại khác 5 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Gỗ đai thùng. dùng làm ba toong..Cột sào.. bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4401 22 00 00 .Loại khác: ...Loại khác: .Mùn cưa và phế liệu gỗ.Loại khác .Loại khác. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .. đã hoặc chưa đóng thành dạng khối. sào.Của tre 4402 90 00 00 .04 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Gỗ cây.Meranti đỏ sẫm.Loại khác Thuế suất (%) 5 5 44. gậy gỗ.Từ cây không thuộc loại lá kim 4401 30 00 00 .Loại khác . cọc chẻ. đã hoặc chưa đóng thành khối. đã hoặc chưa bóc vỏ.): . khúc gỗ xẻ và gỗ dán . nhưng không xẻ dọc..Gỗ sồi (Fagus spp): . khúc gỗ xẻ và gỗ dán .. chuôi. viên hoặc các dạng tương tự Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt)... bánh. khúc gỗ xẻ và gỗ dán .Đã xử lý bằng sơn... khúc gỗ xẻ và gỗ dán . thuộc cây lá kim: . khúc gỗ xẻ và gỗ dán .. giác gỗ hoặc đẽo vuông thô..02 44..Loại khác: ..Loại khác ..Loại khác . tay cầm dụng cụ hoặc tương tự.. chất màu.Cột sào. cột và cọc bằng gỗ.. khúc gỗ xẻ và gỗ dán ..Loại khác . gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: ... .. uốn cong hoặc gia công cách khác..BỘ TÀI CHÍNH .Cột sào.. dăm gỗ và các dạng 251 Vụ Chính sách thuế .Cột sào..Gỗ sồi (Quercus spp.Cột sào. 4402 10 00 00 .Cột sào..Loại khác . chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: .Cột sào.. cán ô..

.Meranti đỏ sẫm.Gỗ Sapelli ..Đã bào.Gỗ Virola.. đã đánh giáp hoặc nối đầu ..Từ cây không thuộc loại lá kim 3 3 4405 00 00 00 Sợi gỗ.. 1 44... gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: .) .. gỗ Meranti vàng và gỗ Alan .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự..Lauan trắng.Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt .Jelutong (Dyera spp......Kapur (Dryobalanops spp.Đã bào. .06 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.Loại khác . đã hoặc chưa bào. đã đánh giáp hoặc nối đầu 252 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ... đã đánh giáp hoặc nối đầu .Gỗ từ cây lá kim ....Loại chưa được ngâm tẩm 4406 90 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Gỗ Meranti Bakau .. đã đánh giáp hoặc nối đầu . 4406 10 00 00 ... ): .Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: ..07 4407 10 00 00 4407 21 00 00 4407 22 00 00 4407 25 4407 25 10 00 4407 25 20 00 4407 26 00 00 4407 27 00 00 4407 28 00 00 4407 29 4407 29 11 00 4407 29 19 00 4407 29 21 00 4407 29 29 00 4407 29 31 00 4407 29 39 00 4407 29 41 00 4407 29 49 00 4407 29 51 00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc.Đã bào. gỗ Meranti trắng.Gỗ Iroko .. 4404 10 00 00 ...Loại khác: .Kempas (Koompassia spp.. bột gỗ. Imbuia và Balsa ..Keruing (Dipterocarpus spp..Loại khác ... gỗ Seraya trắng.. có độ dày trên 6 mm...Loại khác ...Từ cây lá kim 4404 20 00 00 .... đã đánh giáp hoặc nối đầu .. lạng hoặc bóc..Đã bào. ): .Gỗ Mahogany (Swietenia spp.Loại khác 44..Đã bào..): .): .. ): . đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu...Loại khác ..Ramin (Gonystylus spp..

..Loại khác 4407 29 70 00 ..Gỗ thích (Acer spp...Balau (Shorea spp. đánh giấy ráp. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 92 00 .Gỗ sồi (Fagus spp.)...): 4407 29 61 00 ... ) 4407 93 00 00 ...).) 4407 29 80 00 .Jongkong (Dactylocladus spp.Ván lạng lớp mặt .) 4407 99 00 00 .Loại khác 253 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Tếch (Tectong spp..Loại khác ..Mengkulang (Heritiera spp.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4407 29 59 00 .Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì ....) .Loại khác 44.....) 4407 94 00 00 .Loại khác ... ) 4407 92 00 00 . có độ dày không quá 6 mm..Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: .BỘ TÀI CHÍNH .. gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác..Loại khác: ..Loại khác .Gỗ Meranti đỏ sẫm... .08 4408 10 4408 10 10 00 4408 10 30 00 4408 10 90 00 4408 31 00 00 4408 39 4408 39 10 00 4408 39 90 00 4408 90 00 00 Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu được bằng cách lạng gỗ ghép).Gỗ tần bì (Fraxinus spp.Đã bào. ghép hoặc nối đầu.Gỗ anh đào (Prunus spp..) 4407 95 00 00 .Gỗ sồi (Quercus spp.. đã đánh giáp hoặc nối đầu 4407 29 69 00 .Jongkong (Dactylocladus spp..) và Merbau (Intsia spp.. gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau ... đã được xẻ dọc..Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì.Loại khác: 4407 29 91 00 . gỗ thông để sản xuất ván ghép ... đã hoặc chưa bào.Loại khác .Gỗ từ cây lá kim: .Loại khác: 4407 91 00 00 ...) và Merbau (Intsia spp... loại khác 4407 29 99 00 . đã bào. lạng hoặc bóc tách.

Gỗ dán khác. tạo khuôn hình. ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ. vát cạnh..Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB) . tạo gân. đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.Ván dăm .. soi rãnh. 4412 10 00 00 ... đánh giấy ráp hoặc nối đầu..Có tỷ trọng trên 0.Tre 4409 29 00 00 . đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng..11 4411 12 00 00 4411 13 00 00 4411 14 00 00 4411 92 00 00 4411 93 00 00 4411 94 00 00 Ván dăm.Bằng gỗ: .Loại có chiều dày không quá 5 mm .Loại khác ..Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim: 4409 21 00 00 ...5 g/cm3 Gỗ dán. gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự.10 4410 4410 4410 4410 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 44.Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): . đã hoặc chưa bào..Có tỷ trọng không quá 0.09 44.Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm . mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: 3 3 3 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 44.12 254 8 Vụ Chính sách thuế . 4409 10 00 00 .8 g/cm3 . bào rãnh.Loại khác Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác.Loại khác: .Từ tre .8 g/cm3 . . đầu hoặc bề mặt.Loại có chiều dày trên 9 mm .Mã hàng Mô tả hàng hoá Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn.Loại khác Thuế suất (%) 44. ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác. bao gồm một lớp duy nhất là gỗ (trừ tre). ghép chữ V. gờ dạng chuỗi hạt. tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh.BỘ TÀI CHÍNH . .5 g/cm3 nhưng không quá 0..Có tỷ trọng trên 0.Gỗ cây lá kim .

Tấm khối. các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng. vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ. giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác.Loại khác 26 26 44.. ủng. 4418 10 00 00 . với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim 4412 39 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Giá kệ để kê hàng.. thân và cán chổi hoặc bàn chải. tang cuốn cáp 4415 20 00 00 . có đai.Loại khác Thuế suất (%) 8 8 8 8 8 4413 00 00 00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn. kể cả các loại tấm ván cong.Cửa sổ. khung ảnh. 3 4414 00 00 00 Khung tranh.Tấm ván cong 4416 00 90 00 . thùng hình trống. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ.17 Đồ mộc. thùng thưa. thùng baren.Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này 4412 32 00 00 . hộp.16 Dụng cụ các loại.. giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác. vành đệm giá kệ để hàng Thùng tô nô. tang cuốn cáp bằng gỗ. đồ gỗ dùng trong xây dựng. bằng gỗ.Loại khác: 4412 94 00 00 . cốt hoặc khuôn giầy. tay cầm dụng cụ.15 Hòm. thùng hình trống và các loại bao bì tương tự. bằng gỗ. 4416 00 10 00 . hộp. cửa sổ sát đất và khung cửa sổ 20 26 44.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4412 31 00 00 .Loại khác . giá kệ để kê hàng. 4417 00 00 10 .Loại khác 26 26 44. bằng gỗ. thùng thưa. hình trụ. ở dạng khối. ủng 4417 00 00 90 .18 255 5 Vụ Chính sách thuế . 37 44. bằng gỗ.Cốt hoặc khuôn (phom) của giầy. kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo. tấm. thân dụng cụ. tấm mỏng và tấm lót 4412 99 00 00 .Loại khác... panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép. 4415 10 00 00 Hòm. khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. thanh hoặc tạo hình.

.Loại khác 44.Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép 4421 90 40 00 .Loại khác: 4421 90 91 00 . tượng nhỏ và đồ trang trí.Panen có lõi xốp nhân tạo 4418 90 90 00 .20 4420 4420 4420 4420 Gỗ khảm và dát..Loại khác 256 Thuế suất (%) 5 5 5 3 3 3 3 3 3 37 33 33 33 37 20 35 35 35 35 35 35 35 35 Vụ Chính sách thuế .Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 90 90 00 ... bằng gỗ..Que kẹo.Loại khác 4418 90 .BỘ TÀI CHÍNH .Panen lát sàn đã lắp ghép: 4418 71 00 00 .Cột trụ và xà. que kem và thìa xúc kem 4421 90 70 00 .Loại khác: 4421 90 10 00 . guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự 4421 90 20 00 . nhiều lớp 4418 79 00 00 ..Ván lợp 4418 60 00 00 ...Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác. và các sản phẩm tương tự.Yên ngựa và yên bò 4421 90 92 00 .Lõi cuộn chỉ.Quạt tay và tấm che kéo bằng tay.Tăm . 10 00 00 ....21 Các sản phẩm bằng gỗ khác.Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng 4418 40 00 00 . bằng gỗ 90 . 4421 10 00 00 ..Loại khác: 4418 90 10 00 .Thanh gỗ để làm diêm 4421 90 30 00 .Loại khác...Loại khác: 90 10 00 ..Ván cốp pha xây dựng 4418 50 00 00 .. rầm . các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94. tráp và các loại hộp đựng đồ kim hoàn hoặc đựng dao kéo..Cho sàn đã khảm 4418 72 00 00 .Mắc treo quần áo 4421 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4418 20 00 00 . ống sợi và suốt sợi. 44..Loại khác 4419 00 00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp.Chuỗi hạt 4421 90 99 00 . bằng gỗ. khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán 4421 90 80 00 .. bằng gỗ..

thô hoặc đã sơ chế. 1. Chương này không bao gồm: (a) Giầy dép hoặc các bộ phận của giầy dép thuộc Chương 64. lie phế liệu.04 257 10 20 Vụ Chính sách thuế . 4503 10 00 00 . nghiền thành hạt hoặc thành bột. đồ chơi trẻ em.Loại khác Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính. thô hoặc đã sơ chế 4501 90 00 00 . hoặc (c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ.Loại khác Thuế suất (%) 45. dụng cụ thể thao). 4504 10 00 00 .Lie tự nhiên.03 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên. Mã hàng Mô tả hàng hoá Lie tự nhiên. kể cả dạng đĩa 4504 90 00 00 . hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).Nút và nắp đậy 4503 90 00 00 . tấm. dạng hình trụ đặc. 4501 10 00 00 . dụng cụ dùng cho các trò chơi. lá và dải.Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie Chú giải. lie đã ép.Loại khác 1 1 5 20 20 45. 45.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc ở dạng khối. tấm. tấm lát ở mọi hình dạng.Dạng khối. (b) Mũ và các vật đội đầu khác hay các bộ phận của chúng thuộc Chương 65. đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông.01 4502 00 00 00 Lie tự nhiên. lá.

. sợi dệt tự nhiên chưa xe. bao gồm rơm. tre. các lá dài hẹp chiều ngang. dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy. Theo mục đích của nhóm 46. các loại đèn và bộ đèn)..07). monofilament. 2.Từ song mây 4601 29 00 00 . dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65.Từ tre 4601 22 00 00 .01. các vật liệu tết bện. các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. (d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87). (b) Thừng. bấc. chiếu.BỘ TÀI CHÍNH .14. nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hay sản phẩm không dệt.Chiếu.01 258 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . hoặc (e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ... hoặc các dải thu được từ các lá to). cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác. đồ nội thất (giường.). ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ. đã được xếp kề cạnh và kết với nhau. tủ. sậy. 1. dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ. Chương này không bao gồm: (a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48. dải gỗ mỏng. có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã xe. thành tấm. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự. đã kết lại với nhau trong các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện. tóc. liễu gai hoặc liễu. lông đuôi hoặc bờm ngựa. ghế. sợi dệt thô hoặc sợi dệt. 3. ở dạng tấm. cây cọ sợi. đã hoặc chưa ghép thành dải.Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm. các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. thảm và mành bằng vật liệu thực vật: 4601 21 00 00 . đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt. dải vỏ cây. (c) Giầy. mành). . khái niệm "vật liệu tết bện. chão. Mã hàng Mô tả hàng hoá Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện. cáp đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.Loại khác Thuế suất (%) 46. dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện. hoặc monofilament. thảm. các sản phẩm bằng liễu gai và song mây Chú giải. dải và dạng tương tự thuộc Chương 54. bàn..

.....Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện....01. ... đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 99 90 .02 4602 4602 4602 4602 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Hàng mây tre...Loại khác: 4601 99 10 00 . làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.Loại khác 4601 94 . đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 94 90 00 .. liễu gai và các mặt hàng khác. đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 93 90 00 ..Dây đay gai quỳnh 4601 99 90 90 .Loại khác . đã hoặc chưa ghép thành dải 4601 92 90 00 .Loại khác 46..... các sản phẩm từ cây họ mướp.....Chiếu và thảm 4601 99 20 00 .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện..Từ tre .Loại khác 259 Thuế suất (%) 28 28 28 28 28 28 28 28 12 28 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: 4601 99 90 10 .Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.BỘ TÀI CHÍNH ...Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện.Từ tre: 4601 92 10 00 .Từ song mây: 4601 93 10 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá .Loại khác 4601 93 ..Loại khác: 4601 92 ..Loại khác 4601 99 ..Bằng vật liệu thực vật: ...Từ vật liệu thực vật khác: 4601 94 10 00 ..Từ song mây .

sản xuất bằng phương pháp sulfít.04 260 0 0 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Từ gỗ cây lá kim .PHẦN X BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ CHẤT LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC.Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: .. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4701 00 00 00 Bột giấy cơ học từ gỗ.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim . 1. loại hoà tan.. loại hoà tan" có nghĩa là bột giấy hoá học từ gỗ có hàm lượng phần không hoà tan là 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C. và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit hàm lượng tro không được lớn hơn 0. 0 47.Từ gỗ cây lá kim . 0 4702 00 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ.03 4703 11 00 00 4703 19 00 00 4703 21 00 00 4703 29 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ.Từ gỗ cây lá kim 4704 19 00 00 ..Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: 0 0 0 0 47. Theo mục đích của nhóm 47. trừ loại hòa tan.Chưa tẩy trắng: . . trừ loại hòa tan. khái niệm "bột giấy hoá học từ gỗ. GIẤY LOẠI HOẶC CÁC TÔNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA).Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim . giấy loại hoặc các tông loại (phế liệu và vụn thừa) Chú giải. sản xuất bằng phương pháp sulfat hoặc kiềm. .15% tính theo trọng lượng..Chưa tẩy trắng: 4704 11 00 00 ..02. GIẤY VÀ CÁCTÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ chất liệu xơ sợi xenlulo khác.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim Bột giấy hoá học từ gỗ..

Loại khác: .07 4707 10 00 00 4707 20 00 00 4707 30 00 00 4707 90 00 00 Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.Loại hóa học .Loại bán hóa học Giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa). từ tre .Từ gỗ cây lá kim 4704 29 00 00 . .Giấy hoặc cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy cơ học (ví dụ.Loại khác.Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 0 0 4705 00 00 00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học. kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại 261 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế . 0 47.BỘ TÀI CHÍNH .06 4706 10 00 00 4706 20 00 00 4706 30 00 00 4706 91 00 00 4706 92 00 00 4706 93 00 00 47.Bột giấy từ xơ bông vụn .Giấy hoặc cáctông khác được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng.. chưa nhuộm màu toàn bộ . tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm tương tự) .Loại cơ học .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 4704 21 00 00 .Loại khác.. giấy in báo.Giấy hoặc cáctông kraft hoặc giấy hoặc cáctông sóng chưa tẩy trắng .. ..Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) ..

hoặc (p) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. hoặc bằng các chất đánh bóng. dụng cụ của các trò chơi. bằng giấy hoặc bằng cáctông Chú giải. giấy và cáctông tráng phủ với bột mica. (f) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm (nhóm 38. các loại khuy. Theo mục đích của Chương này. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo.03 có yêu cầu khác. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc Chương 30.12. mọi sự đề cập đến “giấy” đều bao gồm cả đề cập đến cáctông (bất kể độ dầy hoặc khối lượng tính trên 1 m2). tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34. dụng cụ thể thao) hoặc các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ. (o) Các sản phẩm thuộc nhóm 92.01). lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày. (h) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. (m) Giấy hoặc cáctông ráp (nhóm 68.Chương 48 Giấy và cáctông. được xếp vào Chương này). 3.09. 2. trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48. (e) Giấy hoặc cáctông có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37. (k) Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI).14 (Chương 39). làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt.04. các sản phẩm làm bằng bột giấy. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm bằng vật liệu tết bện). cúc). (b) Lá phôi dập của nhóm 32. cáctông.05). các nhóm từ 48. hoặc các sản phẩm làm bằng loại giấy này. các nhóm 262 Vụ Chính sách thuế . Theo nội dung Chú giải 7. Trừ khi nhóm 48. (n) Lá kim loại bồi trên giấy hoặc cáctông (thường thuộc Phần XIV hoặc XV). trừ khi có yêu cầu khác. đã nhuộm màu hoặc in vân toàn bộ bằng phương pháp nào đó. làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự. (d) Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm.02 (ví dụ hàng du lịch). 1. cán láng đặc biệt.05 bao gồm cả giấy và cáctông được cán láng.BỘ TÀI CHÍNH .14) (tuy nhiên. và cũng bao gồm cả các loại giấy. kem hoặc các chế phẩm tương tự (thuộc nhóm 34. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc 65.05) hoặc giấy hoặc cáctông bồi mica (nhóm 68. hoặc một lớp giấy hoặc cáctông được tráng hoặc phủ một lớp plastic. (g) Giấy được gia cố bằng tấm plastic. (c) Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33). đồ chơi.22).01 đến 48.01 đến 37.

Độ dày (calliper) trên 225 micromet (microns) đến 508 micromet và hàm lượng tro trên 3 %. và 1. Được nhuộm màu toàn bộ. có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (1MPa) cho cả hai mặt trên 2. độ trắng từ 60% trở lên và chỉ số bục từ 2. độ trắng dưới 60% và chỉ số bục (burst index) từ 2. hoặc (d) Có hàm lượng tro trên 3% đến 8%. giấy.này không áp dụng cho giấy.BỘ TÀI CHÍNH . Trong Chương này "giấy và cáctông kraft" có nghĩa là loại giấy và cáctông có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.m2/g trở xuống. cáctông. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo. 6.01 đến 48.5 micromet (microns). độ dày (caliper) từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8 %. hoặc (b) Có hàm lượng tro trên 8%. cáctông. in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ” nghĩa là giấy và cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy cơ học hoặc bột giấy hoá cơ và thoả mãn một trong những tiêu chí sau đây: Đối với loại giấy hoặc cáctông định lượng không quá 150 g/m2: (a) Có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ từ 10% trở lên. định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2. Định lượng không quá 80 g/m2 . Độ dày (caliper) từ 225 micromet (microns) trở xuống. và 1.m2/g trở xuống. hoặc (c) Có độ trắng dưới 60%. 5. hoặc 2. hoặc (b) Có độ trắng từ 60 % trở lên. hoặc 2. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong 2 hoặc nhiều nhóm từ 48.02 . 7.02 không bao gồm giấy hoặc cáctông lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc cáctông nỉ. Đối với loại giấy hoặc cáctông có định lượng trên 150 g/m2: (a) Được nhuộm màu toàn bộ. 263 Vụ Chính sách thuế . 4. các thuật ngữ “giấy và cáctông. loại dùng để viết. có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy.11 được xếp vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác. nhóm 48.5 kPa. hoặc (e) Có hàm lượng tro từ 3% trở xuống. Định lượng không quá 80 g/m2. Theo mục đích của nhóm 48.5 kPa. hoặc (c) Có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên. không gia keo hoặc được gia keo nhẹ. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác. Tuy nhiên. Được nhuộm màu toàn bộ. hoặc 2. và 1.

giấy. .19.14 hoặc 48. Theo mục đích của phân nhóm 4804.14. thẻ rời. vụn gỗ. đã cắt theo cỡ. đã in sẵn để ghép làm phông cảnh. nhuộm màu bề mặt.8. đã in các motip. có hoặc không ở dạng cuộn.. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo: (a) ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48.BỘ TÀI CHÍNH . Chú giải phân nhóm. Theo mục đích của nhóm 48. xếp vào Chương 49. đã hoặc chưa in. thẻ răng cưa. hoặc (iv) Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện. (iii) Tráng hoặc phủ bề mặt bằng một lớp plastic. cáctông. rập nổi hoặc đục lỗ răng cưa. kiểu mẫu hoặc môtip khi dán lên tường. hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm khi không gấp.09 chỉ áp dụng đối với giấy. thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tường. rập nổi. bằng giấy. 264 Vụ Chính sách thuế .. mà các loại đó không chỉ đơn thuần là phụ đối với công dụng chủ yếu của sản phẩm. chữ hoặc biểu tượng tranh ảnh. cáctông. làm bằng giấy hoặc cáctông dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tương tự và ren giấy. Các sản phẩm bằng giấy hoặc cáctông. 9. được phân loại trong nhóm 48. in theo mẫu hoặc trang trí kiểu khác.11 và 4804. lớp plastic được làm giả vân. được xử lý như trên.03 đến 48. 1. định lượng lớn hơn 115 g/m2 và có độ bục tối thiểu như đã chỉ ra trong bảng dưới đây hoặc chỉ số tương đương nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các loại có định lượng khác. tấm lót xenlulo và các sản phẩm của chúng. khái niệm "giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự" chỉ áp dụng đối với: (a) Giấy ở dạng cuộn. bằng vụn xơ dệt). có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng. Nhóm 48. 10. rập nổi.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp. nhuộm màu.. thích hợp với trang trí tường hoặc trần nhà: (i) Giả vân. (ii) Mặt làm gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rơm.01 và từ 48. 11. thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần nhà. chiều rộng từ 45 cm đến 160 cm. in theo mẫu trên mặt hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ. Các nhóm 48.21. có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi. 12. Nhóm 48. (b) Các loại diềm và băng trang trí. ở dạng cuộn hoặc tờ.23. "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và cáctông được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy. (c) Tấm phủ tường bằng giấy đã làm sẵn thành các băng.23 áp dụng cho các loại thiếp. có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic trong suốt để bảo vệ. ở dạng cuộn.

3 100 1.3 7. 4.070 2.11.4 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50 %. Theo mục đích của phân nhóm 4805. Các phân nhóm 4805. ở dạng cuộn. 5.12 bao gồm giấy.4 12.8 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%. b) Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc chỉ số tương đương nội suy tuyến tính cho các định lượng khác: Độ bền xé tối thiểu mN Độ bền kéo tối thiểu kN/m Định lượng g/m2 Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang Chiều dọc Chiều dọc + chiều ngang 60 700 1.29. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1.8 8.7 kPa.6 115 1.m2/g và hệ số giãn dài trên 4. định lượng từ 60 g/m2 đến 115 g/m2 và thoả mãn một trong các bộ tiêu chuẩn sau đây: a) Chỉ số bục không dưới 3. nhiệt độ 230C. và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1.425 3. định lượng từ 130 g/m2 trở lên. nhiệt độ 230C.635 3.Định lượng g/m2 ------------------------ Độ bục tối thiểu Kpa ---------------------------- 115 393 125 417 200 637 300 824 400 961 2.5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc.230 2. Phân nhóm 4805.2 80 965 2.BỘ TÀI CHÍNH .510 1. dạng cuộn.7 10. có hàm lượng bột giấy gỗ cứng bán hoá học chưa tẩy trắng không nhỏ hơn 65% so với tổng lượng bột giấy. được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ bán hoá học. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.24 và 4805.3 3.060 4. "giấy làm lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy.21 và 4804.9 6 70 830 1. "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy được sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy. có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.25 bao gồm giấy và cáctông được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và cáctông loại (phế liệu và vụn 265 Vụ Chính sách thuế . ở dạng cuộn.790 2.

được tráng 2 mặt.Định lượng không quá 55g/m2 4801 00 90 00 .30. giấy và cáctông sản xuất thủ công.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .Có định lượng dưới 40g/m2: ..Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá .. dạng 266 Thuế suất (%) 32 32 32 5 5 5 5 5 20 32 Vụ Chính sách thuế ...Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon. Theo mục đích của phân nhóm 4810.... có định lượng không quá 72 g/m2.Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường .Loại khác . Các sản phẩm này có chỉ số bục không nhỏ hơn 2 kPa·m2/g. "giấy tráng nhẹ" là loại giấy.Loại khác: .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .thừa). . kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48. 4801 00 10 00 .. có định lượng dưới 20g/m2. hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục không dưới 1. dạng cuộn hoặc tờ. dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông). khối lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2.. Theo mục đích của phân nhóm 4805.Giấy và cáctông khác.22..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .02 4802 10 00 00 4802 20 00 00 4802 40 00 00 4802 54 4802 54 10 00 4802 4802 4802 4802 54 54 54 54 90 90 10 90 20 90 30 4802 54 90 90 4802 55 Giấy và cáctông không tráng. không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%: . "giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy. Mã hàng Mô tả hàng hoá 48. 6.. có hàm lượng bột giấy sunfít trên 40% so với tổng lượng bột giấy.01 hoặc 48. giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ..47 kPa·m2/g.Loại khác 48. viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác.BỘ TÀI CHÍNH .. 7. ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp ...Giấy và cáctông sản xuất thủ công . loại dùng để in.Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2. trên giấy nền có hàm lượng bột giấy cơ học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy.01 Giấy in báo.03. Cáctông lớp mặt có thể có mặt trên được nhuộm màu hoặc được làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng...

.Loại khác: ..Giấy và cáctông khác.Loại khác ...Mã hàng 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 4802 55 55 55 55 55 55 55 56 21 29 90 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 00 00 10 20 30 90 4802 56 21 00 4802 4802 4802 4802 4802 56 56 56 56 57 29 00 90 90 10 90 90 00 4802 57 00 10 4802 57 00 90 4802 58 4802 58 21 00 4802 4802 4802 4802 58 58 58 58 4802 61 29 00 90 90 10 90 90 cuộn: .. loại có các sợi.. loại làm giả vân đá. loại có các sợi.Loại khác: .. kể cả loại có hình bóng nước.Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ..Loại khác ... kể cả loại có hình bóng nước...Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp ...Giấy và cáctông trang trí.Loại khác .... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: .....Loại khác: ....Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2. loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ: . loại làm giả vân đá.Loại khác .Loại khác ......Giấy và cáctông trang trí.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .. dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: ...Giấy làm nền sản xuất giấy carbon ..Loại khác ....Giấy làm nền sản xuất giấy carbon ....Có định lượng lớn hơn 150 g/m2: ..Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống .Giấy và cáctông trang trí...Dạng cuộn: 267 Thuế suất (%) 32 32 5 5 5 32 32 32 5 32 5 32 32 32 5 32 Vụ Chính sách thuế ..... loại làm giả vân đá........Loại khác ... có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: .. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ: ... có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2: .Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính . kể cả loại có hình bóng nước..Giấy làm nền sản xuất giấy carbon .Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác..

giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh..03..02 hoặc 48..Giấy và cáctông trang trí..Tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo 4803 00 90 00 .Loại khác Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 62 90 90 .Cáctông kraft lớp mặt: 268 Vụ Chính sách thuế . nhuộm màu bề mặt...Loại khác: 4802 61 90 10 . trừ loại thuộc nhóm 48.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 69 00 90 .Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: 4802 62 10 00 .. kể cả loại có hình bóng nước.BỘ TÀI CHÍNH .Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 61 90 . ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống 4802 61 20 00 .. loại làm giả vân đá.. loại làm giả vân đá. ở dạng cuộn hoặc tờ. ở dạng cuộn hoặc tờ.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4802 61 90 90 ......Loại khác 4802 62 ...Loại khác 4802 69 00 .Loại khác: 4802 69 00 10 . dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4802 62 20 00 .Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước. loại có các sợi.... .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4802 61 10 00 ..Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước. loại làm giả vân đá....Loại khác Thuế suất (%) 32 32 5 5 32 32 32 5 5 32 5 5 32 48. hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ.... hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 61 90 20 . tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đã hoặc chưa làm chun.Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 69 00 20 .Giấy làm nền sản xuất giấy carbon 4802 62 90 20 . trang trí hoặc in bề mặt..Loại khác: 4802 62 90 10 . hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ 4802 62 90 ... đục lỗ răng cưa... loại làm giả vân đá..04 36 36 Giấy và cáctông kraft không tráng. làm nhăn.03 48. loại có các sợi... loại có các sợi... loại có các sợi. dập nổi. 4803 00 30 00 ...

......Loại khác .Loại dùng làm bao xi măng ..Giấy kraft làm bao: .Loại chưa tẩy trắng: ..Loại khác: ..Loại khác .Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao ...Loại chưa tẩy trắng: .... để làm băng dính gỗ dán .. để làm băng dính gỗ dán .Loại khác ...Loại khác .....Loại dùng sản xuất bảng thạch cao ..Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao .Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy 49 00 00 ..Giấy kraft cách điện ..Giấy kraft cách điện 41 90 00 .Loại dùng làm bao xi măng .Loại khác: 269 Thuế suất (%) 17 17 19 19 3 28 28 20 20 5 10 5 5 20 10 19 5 25 25 25 5 Vụ Chính sách thuế .Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g....Loại khác: .Loại chưa tẩy trắng: ..Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g..Loại khác: .Loại khác .......Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: 51 .Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: ..Giấy kraft cách điện 51 90 ...Loại khác: .Loại chưa tẩy trắng: 41 10 00 ....Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: 41 ...Loại khác 42 00 00 ....Loại khác: .Loại khác ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại chưa tẩy trắng: 51 10 00 ...Mã hàng 4804 4804 4804 4804 4804 4804 11 11 11 19 19 19 10 00 90 00 10 00 90 00 4804 21 4804 21 10 00 4804 4804 4804 4804 4804 21 21 29 29 29 91 00 99 00 10 00 90 00 4804 31 4804 31 10 00 4804 31 30 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 31 31 31 31 39 39 90 90 10 90 20 90 90 10 00 4804 39 90 00 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 4804 Mô tả hàng hoá ...Giấy làm nền sản xuất giấy ráp ...Loại khác ..Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao .....

Có định lượng trên 150 g/m2: .Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit: .BỘ TÀI CHÍNH ...Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống .. đã in màu .Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: ...Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 .Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói.Cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên 4804 51 90 20 .Giấy gói diêm..Giấy thấm ....Loại khác ...Giấy lọc và cáctông lọc ..Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2 ..... để làm băng dính gỗ dán 4804 51 90 90 .Loại khác: ..Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2 .6% ....Loại khác 270 Thuế suất (%) 5 10 25 25 25 25 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 5 10 5 20 25 5 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: ...Loại khác .Có độ bền ướt từ 40g đến 60 g.Loại khác 4804 59 00 00 .Loại khác . chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này... ở dạng cuộn hoặc tờ....05 4805 11 00 00 4805 12 4805 12 10 00 4805 12 90 00 4805 19 4805 19 10 00 4805 19 90 00 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 4805 24 25 25 25 30 30 30 40 50 00 00 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 00 4805 91 4805 91 10 00 4805 4805 4805 4805 91 91 91 91 90 90 10 90 20 90 90 Giấy và cáctông không tráng khác....Sản xuất từ bột giấy bán hóa học . .Sản xuất từ bột giấy rơm rạ: .Loại khác 4804 52 ...Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế): ....Giấy nỉ và cáctông nỉ .Loại khác 48..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4804 51 90 10 .. có hàm lượng nhựa không quá 0...Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao 4804 52 90 00 ....Loại khác: ...Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy: 4804 52 10 00 ..Loại khác .Giấy vàng mã .Giấy làm lớp sóng: ....

Giấy và các tông nhiều lớp .Loại khác: . ..03. giấy can. giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho nhân bản giấy nến hoặc các tấm in offset) đã hoặc chưa in.Giấy kraft làm bao bì. dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa.Giấy kraft khác. làm nhăn.. giấy lót hoặc giấy bọc ngoài .Giấy tự nhân bản 10 4808 10 00 00 4808 20 00 00 4808 30 00 00 4808 90 4808 90 10 00 4808 90 90 00 10 10 10 10 48. đã làm chun.. trừ các loại thuộc nhóm 48.Giấy và cáctông sóng..Loại khác 10 Giấy than.Giấy can .Giấy giả da gốc thực vật .09 271 Vụ Chính sách thuế . có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa . .Loại khác .Giấy và các tông nhiều lớp .Giấy chống thấm dầu . ở dạng cuộn hoặc tờ. chưa tráng hoặc thấm tẩm bề mặt. dạng cuộn hoặc tờ.08 Thuế suất (%) 10 10 10 10 3 10 3 5 20 Giấy và cáctông làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt).06 4806 4806 4806 4806 10 20 30 40 00 00 00 00 00 00 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . giấy in.Loại khác Giấy giả da gốc thực vật. dạng cuộn hoặc tờ. đã làm chun hoặc làm nhăn.. ở dạng cuộn hoặc tờ...Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: . giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác.Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2: .Mã hàng 4805 4805 4805 4805 4805 4805 92 92 92 93 93 93 Mô tả hàng hoá 10 00 90 00 10 00 90 00 48. đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa .... giấy chống thấm dầu.Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết. 48.. có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa .Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác 4807 00 00 00 Giấy và cáctông bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc cáctông phẳng với nhau bằng một lớp keo dính). 4809 20 00 00 .. đã hoặc chưa được gia cố với nhau. đã làm chun hoặc làm nhăn.

.. máy siêu âm.....Dạng cuộn: .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện ....Loại khác 48. một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm .....Loại khác: .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện .Loại khác: ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều còn lại từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: .. máy siêu âm..Loại khác . ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)..Loại khác ..Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4809 90 00 00 . có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác.Dùng cho máy điện tim. có chiều rộng từ 15 cm trở xuống: .Giấy và cáctông loại dùng để viết. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện . phế dung kế..Dùng cho máy điện tim.. có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt..10 4810 13 4810 13 40 00 4810 13 50 4810 13 50 10 4810 4810 4810 4810 13 13 13 13 50 90 90 90 10 90 20 4810 13 90 90 4810 14 4810 14 50 00 4810 14 60 4810 14 60 10 4810 14 60 20 4810 14 60 90 4810 14 90 4810 14 90 10 4810 14 90 90 4810 19 00 Giấy và cáctông..Loại khác: 272 Thuế suất (%) 20 5 5 10 5 5 10 5 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế . với bất kỳ kích cỡ nào.BỘ TÀI CHÍNH .... không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy: ..Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: ...Loại khác ... in hoặc các mục đích đồ bản khác..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.... chiều rộng từ 15 cm trở xuống . nhạy nhiệt hoặc nhạy điện ... phế dung kế... não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi. . có hoặc không nhuộm màu bề mặt...Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác.Loại khác ..Loại khác..Loại khác.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.

phế dung kế..Giấy tráng nhẹ: 4810 22 30 00 ..Loại khác 4810 29 . có hàm lượng các bột giấy này vượt quá 10% so với tổng lượng bột giấy: 4810 22 . in hoặc các mục đích đồ bản khác.. não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.Loại khác .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 50 90 ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 90 20 .....Loại khác 4810 22 90 ..Loại khác 4810 29 90 .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 19 00 90 ...Loại khác.. dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 29 50 ..Dùng cho máy điện tim.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng...... dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 22 40 . máy siêu âm..Loại khác: 4810 22 90 10 .. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 40 90 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 19 00 10 .Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng...Loại khác: 4810 29 90 10 ....Giấy và cáctông loại dùng để viết. nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 22 90 90 .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác: 4810 29 40 00 ...Dùng cho máy điện tim...... não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi.Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng. máy siêu âm.. phế dung kế...Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 22 40 20 .Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4810 19 00 20 .Loại khác...Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 273 Thuế suất (%) 5 5 10 5 5 5 10 5 5 10 5 5 10 5 Vụ Chính sách thuế . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 22 40 10 .. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4810 29 50 10 .....

..Loại khác 4810 99 ..Loại khác 4810 31 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 90 00 ..Loại khác 4810 32 . ắc qui.. có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: 4810 31 20 00 .Loại khác: 274 Thuế suất (%) 5 10 10 10 10 8 8 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế ........Loại đã tẩy trắng. có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150 g/m2: 4810 32 20 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 29 90 20 . dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 31 30 00 ..Loại khác .Loại khác.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 90 00 . dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 39 30 00 ..Cáctông có mặt dưới màu xám 4810 92 30 00 .Loại khác: 4810 39 20 00 .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 32 90 00 .... nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4810 29 90 90 .Loại khác....Giấy được sử dụng như vật liệu chèn giữa các bản cực pin..Loại khác 4810 39 .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại đã tẩy trắng....Giấy và cáctông khác: 4810 92 ..Loại khác.. ắc qui.Giấy nhiều lớp: 4810 92 10 00 ... ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 92 90 00 ..Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng...Giấy được sử dụng như vách ngăn giữa các bản cực pin.

Loại khác: .Loại tự dính: ... với kích thước bất kỳ..Loại khác ..Loại khác ... trang trí hoặc in bề mặt... nhuộm màu bề mặt. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ . trừ các loại thuộc các nhóm 48. 48.Loại khác .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông...Mã hàng Mô tả hàng hoá 4810 99 20 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .11 4811 10 4811 10 10 4811 10 10 10 4811 10 10 90 4811 10 90 4811 10 90 10 4811 10 90 90 4811 41 4811 41 10 00 4811 41 90 00 4811 49 4811 49 10 00 4811 49 90 00 Giấy...Loại khác.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp .Loại khác 48.. ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 90 00 .03.Giấy và cáctông đã tráng..10.. dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp 4810 99 30 00 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ . chất bi-tum hoặc nhựa đường: . thấm tẩm.Loại khác: .Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính: ..Loại khác . đã tráng. thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): 275 Thuế suất (%) 10 10 10 31 5 31 5 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế .09 hoặc 48.. ắc qui..Giấy và cáctông đã quét hắc ín.. phủ.. ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)... tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo. .Giấy được dùng như vách ngăn giữa các bản cực pin..Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: .. cáctông..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông..

...Loại khác: 4811 51 90 10 .....Loại khác 4811 51 90 . tẩm hoặc phủ bằng sáp.. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 90 90 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông. sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng 4811 59 30 .Giấy và cáctông đã tráng..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông....Giấy và cáctông đã phủ cả mặt ngoài và mặt trong bằng tấm nhựa trong suốt và phủ lớp nhôm ở mặt trong. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 90 90 .....Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 60 10 10 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 51 20 90 ...Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Giấy các tông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông...Loại khác: 276 Thuế suất (%) 28 31 15 31 15 28 3 31 15 31 15 31 15 Vụ Chính sách thuế . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 51 20 10 .Loại khác: 4811 59 10 00 ..Loại khác: 4811 59 90 10 ..... định lượng trên 150 g/m2: 4811 51 10 00 ..Loại khác 4811 60 90 ..Loại đã tẩy trắng...Loại khác 4811 59 ..Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 51 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 10 90 . dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 51 20 . ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 59 30 10 .Loại khác.. sáp parafin..BỘ TÀI CHÍNH .... thấm..Loại khác 4811 59 90 ..Loại khác 4811 60 ... dầu hoặc glycerol: 4811 60 10 ... stearin. dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm 4811 59 20 00 .Giấy cáctông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 59 30 90 .....Loại khác.

bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện. đã được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ 277 28 28 28 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế ...Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: 4811 90 30 10 . có hạt nổi.. . đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống....BỘ TÀI CHÍNH . nhuộm mầu.Giấy tạo vân 4811 90 90 30 .. nhuộm màu bề mặt. dập nổi.14 4814 10 00 00 4814 20 00 00 4814 90 00 4814 90 00 10 4814 90 00 20 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự. dập nổi..Giấy.Loại khác 4811 90 90 . đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 60 90 90 .. 4813 10 00 00 ...Loại khác 4811 90 .Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự. tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 4811 90 90 20 . tấm lọc bằng bột giấy. đã hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi .. Thuế suất (%) 31 15 5 31 8 5 5 31 8 0 48.Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 30 90 .Giấy tạo vân 4811 90 30 20 .Loại khác 4812 00 00 00 Khuôn. cáctông.Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông..... bằng giấy đã được tráng hoặc phủ..Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự.13 Giấy cuốn thuốc lá.Loại khác: 4811 90 90 10 . in hình hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác.Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm 4813 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4811 60 90 10 .Loại khác 48. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác: 4811 90 30 ..Loại khác: . in hình hoặc trang trí cách khác .Giấy "giả vân gỗ" . trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi. đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4811 90 90 90 .Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 4813 20 00 00 .Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông.....

...Loại khác Phong bì.Khăn vệ sinh và băng vệ sinh.Tấm in offset bằng giấy .Loại khác: .Tã lót . các loại giấy stencil nhân bản (giấy nến) và các tấm in offset. bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông. đựng các văn phòng phẩm bằng giấy Thuế suất (%) 28 10 10 15 20 48.Khăn tay.09). đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy.Phong bì 4817 20 00 00 . 4817 10 00 00 . tã lót cho trẻ sơ sinh..Giấy vệ sinh ..16 4816 4816 4816 4816 4816 20 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Giấy than. đựng các loại văn phòng phẩm. khăn trải bàn. băng vệ sinh. giấy.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4814 90 00 90 .Loại khác 48. túi ví..Bưu thiếp.. tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: . bưu thiếp. bằng giấy hoặc cáctông. các loại hộp. túi ví. khăn mặt.Loại khác . giấy lụa lau tay. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo. khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự: . vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự.Hộp.Khăn. và các vật phẩm 278 31 31 31 30 30 30 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Giấy tự copy (giấy tự nhân bản) . kích thước.Khăn vệ sinh.. tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh.Giấy truyền nhiệt (heat transfer paper) . giấy tự coppy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 48. khăn lau tay. dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo hình dạng. khăn trải giường..BỘ TÀI CHÍNH . lau mặt hoặc khăn mặt . bằng giấy hoặc cáctông.17 48.. bưu thiếp trơn và danh thiếp 4817 30 00 00 .18 4818 4818 4818 4818 10 00 00 20 00 00 30 00 00 40 4818 40 11 00 4818 40 19 00 4818 40 20 00 Giấy vệ sinh và giấy tương tự.Khăn trải bàn và khăn ăn . các vật phẩm trang trí. bằng giấy. . . khăn ăn. cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. giấy lụa lau tay. các đồ dùng nội trợ. cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn. băng vệ sinh. đã hoặc chưa đóng hộp.

Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc 4818 90 00 00 . khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn phòng. bằng giấy. hộp đựng hồ sơ (files). tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.19 4819 10 00 00 4819 20 00 00 4819 30 00 00 4819 40 00 00 4819 50 00 00 4819 60 00 00 48. . sổ đặt hàng. sổ đặt hàng.Vở bài tập . bìa kẹp hồ sơ.Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách). sổ sách kế toán.Loại khác 48. hộp và va li gấp. cáctông. quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác). sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự .21 Các loại nhãn bằng giấy hoặc cáctông. đã hoặc 4820 10 00 00 4820 20 00 00 4820 30 00 00 4820 40 00 00 279 Thuế suất (%) 30 30 18 18 28 28 28 28 31 31 31 31 31 31 Vụ Chính sách thuế . vở bài tập. kể cả túi đựng các bản ghi chép . cửa hàng hoặc những nơi tương tự. tập ghi nhớ. loại dùng trong văn phòng. túi xách và các loại bao bì khác.Bao bì đựng khác. tập viết thư.Bao và túi xách có đáy rộng từ 40 cm trở lên . khay thư. bằng giấy hoặc cáctông sóng .20 Thùng.Loại khác 48. bằng giấy hoặc cáctông không sóng .Thùng. hộp. va li. cửa hàng hoặc những nơi tương tự 4820 50 00 00 4820 90 00 00 Sổ đăng ký. . tập ghi nhớ. tập viết thư. hộp và va li.Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót . bằng giấy hoặc cáctông.Sổ đăng ký. vỏ bìa kẹp hồ sơ. quyển biên lai.Hộp đựng hồ sơ (box files). kể cả gói giấy hình tổ sâu (bồ đài) . sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự. vở ghi chép. vở ghi chép.Bao và túi xách loại khác. bằng giấy hoặc cáctông. hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự. tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác. quyển biên lai.BỘ TÀI CHÍNH .Thùng.Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá tượng tự 4818 50 00 00 . quyển giấy thấm. bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ . album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại bìa sách. biểu mẫu thương mại các loại. sổ kế toán.

Khung kén tằm .Loại khác . hoặc cáctông (đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng). bằng giấy hoặc các tông .Khay.. cáctông.Loại khác ... đĩa.. túi hoặc mang trên người .Nhãn loại dùng cho đồ trang sức.Giấy ghi điện tâm đồ .Miếng đệm.Thẻ trình bày cho đồ trang sức.Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa 280 5 5 5 0 0 32 32 5 10 20 28 28 28 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Thuế suất (%) 28 28 28 28 48. cốc.Mã hàng Mô tả hàng hoá 4821 10 4821 10 10 00 4821 10 90 00 4821 90 4821 90 10 00 4821 90 90 00 chưa in.Loại đã in: . vòng đệm bằng giấy . .BỘ TÀI CHÍNH .Loại dùng để cuốn sợi dệt 4822 90 00 00 .. giấy. 4822 10 00 00 .Nhãn loại dùng cho đồ trang sức. đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng. kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví.Loại khác Ống lõi. cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy..Loại khác ..22 48.. kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví.Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén: . túi hoặc mang trên người .Từ tre .. chén và các vật phẩm tương tự. các vật phẩm khác bằng bột giấy. suốt. tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.. tờ và đĩa số.Giấy lọc và cáctông lọc . kể cả đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví. bát. tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác..... . túi hoặc mang theo người .Loại khác: .Cáctông đã tráng polyetylen cất khuôn để làm cốc giấy .Loại khác . giấy hoặc cáctông.Loại khác: . đã in dùng cho máy tự ghi: .Loại cuộn.23 4823 20 00 00 4823 40 4823 40 10 00 4823 40 90 00 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 4823 61 69 70 70 70 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 10 90 10 00 20 00 4823 90 30 00 4823 90 40 00 Giấy.

......Giấy vàng mã .Loại khác: ..Quạt tay và màn che kéo tay ..Giấy silicôn ......Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm loại sử dụng như là bao gói cho que diêm: .Loại có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống .Thẻ Jacquard đã đục lỗ ....Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá .Mã hàng Mô tả hàng hoá 4823 90 50 4823 4823 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 50 50 60 70 90 90 10 90 00 00 4823 4823 4823 4823 90 90 90 90 90 90 90 90 20 30 40 50 10 4823 90 90 90 .Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của pin.Loại khác 281 Thuế suất (%) 10 25 28 28 20 28 28 28 10 20 Vụ Chính sách thuế .. ắc qui .BỘ TÀI CHÍNH ..Thẻ dùng cho thiết bị văn phòng ...Loại khác .

2. (b) Bản đồ. Theo Chú giải 3 của Chương này. tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in.01 cũng bao gồm: (a) Bộ sưu tập các tái bản. ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hoá tương tự thuộc nhóm 97. khác với các loại báo. cơ quan tuyên truyền du lịch xuất bản).02). sách mỏng. (b) Tập tranh ảnh minh họa.11. ví dụ như của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ.23). hoặc (d) Bản khắc. phong bì ngày phát hành đầu tiên. các loại bản thảo viết bằng tay. Các loại báo. đánh máy và sơ đồ Chú giải. catalogue quảng cáo thương mại. khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản.11. tem bưu chính hoặc tem thuế. Các ấn phẩm này được xếp trong nhóm 49. Theo mục đích của nhóm 49. dạng nổi. Chương này không bao gồm: (a) Phim ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37).03. (c) Bộ bài để chơi hoặc hàng hoá khác thuộc Chương 95. 282 Vụ Chính sách thuế . được photocopy. được chụp lại. dấu in cước.01. hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời. có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo. với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiều tập.Chương 49 Sách. tờ rời. và (c) Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ. sơ đồ hoặc quả địa cầu. báo. nhóm 49. đã hoặc chưa in (nhóm 90. Tuy nhiên. khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ. thì được xếp vào nhóm 49. 3. niên giám do các tổ chức thương mại.04. 4. có kèm theo phần lời đề mục. ở dạng đã xếp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và dự định sắp xếp để đóng . 5. sách chuyên đề (pamphlet). tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa. xuất bản phẩm định kỳ thông thường. được copy nhiệt hoặc được đánh máy. thì phải được xếp vào nhóm 49.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ. 6. Theo mục đích của Chương 49. 1. đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hoá khác thuộc Chương 97. các loại sách gấp. chủ đề.Nhóm 49. các loại tranh ảnh minh họa không kèm theo lời đề mục. bản in hoặc bản in đá gốc (nhóm 97. và phụ lục cho một cuốn sách. được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động. được rập nổi.BỘ TÀI CHÍNH . tạp chí chuyên ngành.

biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ. công nghiệp. 4906 00 10 00 . 4905 10 00 00 ...02 4904 00 00 00 Bản nhạc. có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo..Loại khác: . có hoặc không gấp: .Dạng quyển 4905 99 00 00 .Sách giáo dục.Loại khác: .06 283 0 0 Vụ Chính sách thuế .01 4901 10 00 4901 10 00 10 4901 10 00 90 4901 91 00 00 4901 99 4901 99 10 00 4901 99 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại sách in. khoa học. tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ. kỹ thuật.Loại khác 0 0 0 5 49. kể cả các bản sao chụp lại trên giấy bắt nhạy 4906 00 90 00 . bản đồ treo tường.Dạng tờ đơn. lịch sử hoặc văn hoá xã hội . đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh. .05 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc. in hoặc viết tay.Từ điển và bộ bách khoa toàn thư. và các phụ chương của chúng ..Loại khác 4903 00 00 00 Sách tranh ảnh.Mã hàng 49.Loại khác: 4905 91 00 00 ... các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.. địa hình hoặc các mục đích tương tự.. sách mỏng và các ấn phẩm tương tự..Loại khác Báo. đã in.Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần 4902 90 00 00 . bản đồ địa hình và quả địa cầu. dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn. là bản gốc vẽ tay.Loại khác 0 0 0 49. văn bản viết tay.Quả địa cầu . Bản đồ. 4902 10 00 00 .Các loại sơ đồ và bản vẽ. thương mại.Dùng cho giáo dục . Thuế suất (%) 0 5 0 0 5 49. sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em. kỹ thuật. sách gấp.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..

thư tín hoặc thông báo. có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí. dùng cho các sản phẩm thủy tinh 4908 90 00 00 .Loại khác .. chứng khoán....Tem thư. các loại giấy bạc (tiền giấy).. 4911 10 00 00 . tem thuế hoặc tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành.11 Các ấn phẩm khác... giấy có dấu tem sẵn.Đề can các loại (decalcomainis). kể cả tranh và ảnh in. . kể cả bloc lịch 32 49. bản thiết kế và ảnh các loại: 4911 91 20 .Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 20 90 .Chứng khoán.. hoặc sẽ có giá trị bề mặt được công nhận.Loại khác 4911 91 90 .... mẫu séc.Tranh in và ảnh khác: 4911 91 30 10 .Loại khác 4911 91 30 .Loại khác 49.Giấy bạc (tiền giấy).Loại khác: 4911 91 .. cổ phiếu.Các ấn phẩm quảng cáo thương mại.BỘ TÀI CHÍNH . tài liệu tương tự. chưa sử dụng tại nước mà chúng có.. 32 4910 00 00 00 Các loại lịch in.. được đấu thầu hợp pháp . cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ. có hoặc không có minh hoạ. điện tín..Tranh.Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn: 4911 91 20 10 .Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 30 90 .08 Đề can các loại (decalconamias). mẫu séc ..Tem thư loại chưa dùng .. chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự. các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự ..Loại khác: 284 20 10 28 10 28 Vụ Chính sách thuế . tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa dùng: ..Mã hàng 49. các loại thiếp chúc mừng in sẵn. 4908 10 00 00 .07 4907 00 10 00 4907 00 20 4907 00 20 10 4907 00 20 90 4907 00 40 00 4907 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các loại tem thư.Loại khác Thuế suất (%) 0 20 0 0 20 5 20 4909 00 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh...

Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví.Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ 4911 99 90 00 ..Loại khác: 4911 99 10 00 ...Loại khác 4911 99 ...Loại khác 285 Thuế suất (%) 10 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 4911 91 90 10 ..BỘ TÀI CHÍNH .Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự 4911 91 90 90 ... túi sách tay hoặc mang theo người 4911 99 20 00 .....

thuộc Chương 39. (n) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép. (c) Xơ nhung tách từ hạt bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chương 14. (p) Hàng hoá thuộc Chương 67. đóng gói riêng để bán lẻ. 1. dệt kim hoặc móc.05 hoặc 30.03 hoặc 67.04. (m) Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chương 48 (ví dụ. trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tương tự (nhóm 59. phớt hoặc sản phẩm không dệt.11). 67.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68. mền xơ xenlulo). phủ hoặc ép với plastic. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó. (g) Sợi monofilamen có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự (ví dụ.13. hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai bằng sợi monofilamen hoặc sợi dạng dải tương tự (Chương 46).06. (o) Lưới tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65.01 đến 37.06.12 hoặc 68. da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó. của nhóm 33. hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó.BỘ TÀI CHÍNH . rơm nhân tạo) có chiều rộng trên 5mm. (b) Tóc hoặc các sản phẩm bằng tóc (nhóm 05.03 hoặc 43. (d) Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.11). lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. đã ngâm tẩm.04). đã ngâm tẩm. thuộc Chương 40. dệt kim hoặc móc. ghệt hoặc xà cạp hoặc các mặt hàng tương tự thuộc Chương 64.PHẦN XI NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ SẢN PHẨM DỆT Chú giải. 286 Vụ Chính sách thuế .04. (k) Da sống còn lông (Chương 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông. bằng plastic (Chương 39). phủ hoặc ép với cao su. (l) Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42. phớt hoặc sản phẩm không dệt. tráng.01 hoặc 42. thuộc nhóm 43. (ij) Các loại vải dệt thoi.15. (h) Các loại vải dệt thoi. (q) Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68. (e) Các sản phẩm của nhóm 30.05) và xơ carbon hoặc các sản phẩm bằng xơ carbon thuộc nhóm 68. chỉ tơ nha khoa. tráng.02.01. Phần này không bao gồm: (a) Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02). (f) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy của các nhóm từ 37.

hoặc (v) Hàng hoá thuộc Chương 97.429 decitex trở lên. các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đồng nhất. hoặc 287 Vụ Chính sách thuế . và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo.BỘ TÀI CHÍNH . bộ đồ khâu du lịch. sợi xoắn thừng và sợi cáp": (a) Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm.000 decitex. độ mảnh trên 20. (b) Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilamen trở lên thuộc Chương 54). chập 3 hoặc nhiều hơn.09 hoặc 59. độ mảnh trên 20. bàn chải. hàng hoá sẽ được phân loại như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét.000 decitex. đồ nội thất. (e) Từ xơ thực vật khác. kể cả trong thành phần hàng hóa không có loại vật liệu không thuộc Chương này. dụng cụ thể thao và lưới). (a) Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51. xe hoặc cáp) mô tả dưới đây sẽ được xem như "sợi xe.10) và sợi đã kim loại hóa (nhóm 56. (A) Theo mục đích của Phần này.(r )Xơ thuỷ tinh hoặc các sản phẩm bằng xơ thuỷ tinh. thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương. hoặc (ii) Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng. (c) Từ gai dầu hoặc lanh: (i) Đã chuốt hoặc làm bóng. độ mảnh trên 20. (d) Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hoá làm bằng vật liệu dệt khác nhau. 5 hoặc 6 dưới đây. (B) Qui tắc trên được hiểu là: Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm tỷ trọng trội hơn. (d) Từ xơ dừa. các loại sợi (đơn.000 decitex.000 decitex. (s) Hàng hoá thuộc Chương 94 (ví dụ. (c) Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác.02 và được làm từ hỗn hợp của 2 hay nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như nó được làm duy nhất bằng một loại vật liệu dệt chiếm tỷ trọng trội hơn bất kỳ loại vật liệu dệt đơn nào khác.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt có trọng lượng bằng tổng trọng lượng của các thành phần. 4. đồ chơi. vải dệt thoi. (b) Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó. sợi kim loại được phân loại như nguyên liệu dệt. trừ hàng thêu bằng chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền (Chương 70). 3. bộ đồ giường. thiết bị trò chơi. đèn và bộ đèn). độ mảnh 1. 2. độ mảnh trên 10. (C) Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3. (A) Hàng hoá thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc các nhóm 58. (u) Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ. sợi coóc. khoá kéo và băng máy chữ). (t) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ.

nhuộm hoặc in. mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có trọng lượng đồng nhất không quá: (i) 85g đối với tơ tằm.000 decitex. sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại đã nêu trong thuộc Phần (A) (f) trên. (b) Sợi filament nhân tạo thuộc Chương 55 và sợi multifilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chương 54. (c) Sợi xe hoặc sợi cáp bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. hoặc (ii) 125g đối với các loại sợi khác. sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56. (d) Sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56. đã đóng gói. (A) Theo với mục đích của các Chương 50.(f) Được tăng cường bằng chỉ kim loại (B) Một số loại trừ: (a) Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy. 4. 54 và 55. ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi.000 decitex. và 288 Vụ Chính sách thuế . (b) Dạng hình cầu. 52. phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. 51. trừ: (i) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. với trọng lượng (kể cả lõi) không quá: (i) 85 g đối với tơ tằm. hoặc (ii) 125 g đối với các loại sợi khác.06.06. con sợi hoặc cuộn sợi với trọng lượng không quá: (i) 85 g đối với sợi filament nhân tạo độ mảnh dưới 3. hoặc (ii) Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.BỘ TÀI CHÍNH . lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây.000 decitex.05. ống tuýp hoặc cuộn có lõi tương tự. hoặc (iii) 500g đối với các loại sợi khác. đã tẩy trắng. (ii) 125g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2. trừ sợi được tăng cường bằng chỉ kim loại. (c) Đoạn tơ từ ruột con tằm thuộc nhóm 50. và (e) Sợi sơnin. (c) Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hơn được phân cách nhau bởi các đường chỉ làm cho chúng độc lập với nhau. tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. phế liệu tơ tằm hoặc sợi filament nhân tạo. chưa tẩy trắng. guồng gờ. và các sợi monofilamen thuộc Chương 54. (B) Loại trừ: (a) Sợi đơn bằng nguyên liệu dệt bất kỳ. (b) Sợi xe hoặc sợi cáp. khái niệm sợi "đóng gói để bán lẻ" có nghĩa là. nhuộm hoặc đã in. độ mảnh trên 5. và (ii) Sợi đơn bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. sợi (đơn. chưa tẩy trắng: (i) Bằng tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm. đã tẩy trắng. độ mảnh từ 133 decitex trở xuống. xe hoặc cáp) đóng gói ở các dạng: (a) Trên bìa.

guồng gờ. Theo mục đích của các Chương từ 50 đến 60: (a) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và. (f) Đan hoặc móc thành các hình dạng. (b) Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu. 5. Theo mục đích của Phần này. (c) Đã viền lại hoặc cuộn mép. trừ khi có yêu cầu khác. hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải. khăn lau. khăn bông. hoặc (ii) Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Sản phẩm đã hoàn tất. may. (d) Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ. hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu). khái niệm "sợi có độ bền cao" có nghĩa là loại sợi có độ bền tương đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex). bobin côn hoặc cọc sợi. khái niệm "hoàn thiện" nghĩa là: (a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật. sợi xe hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ: (i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi được guồng chéo. không áp dụng cho hàng hoá hoàn thiện đã nêu tại mục 7 trên đây. khái niệm "chỉ khâu" có nghĩa là loại sợi xe hoặc sợi cáp: (a) Cuộn trên lõi (ví dụ. hoặc bằng polyeste 53 cN/tex Sợi đơn. lớn hơn các tiêu chuẩn sau đây: Sợi đơn bằng nylon hoặc các polyamit khác. mền chăn). dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm ít nhất hai tấm có chất liệu dệt tương tự được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ ít nhất hai loại vật liệu dệt được ghép thành lớp. 54. hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đơn giản khác. khăn vuông.04.01 và 55. Theo mục đích của Phần này.(d) Sợi đơn. 6. và (c) Có xoắn "Z" cuối cùng.08. (e) Đã ghép bằng cách khâu. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng visco rayon 27 cN/tex 7. cuộn trên ống sợi con.000g (kể cả lõi). Theo mục đích của các nhóm 52. hoặc bằng polyeste 60 cN/tex Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng nylon hoặc các polyamit khác. khăn trải bàn. suốt ngang. sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu. ống sợi xe. có hoặc không có đệm). 289 Vụ Chính sách thuế . may hoặc gia công thêm (ví dụ. và (b) Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hoá của các Chương từ 56 đến 59. ống tuýp) trọng lượng không quá 1. 8. các Chương từ 56 đến 59.

11.5 lần độ dài ban đầu. được làm từ các xơ đã tẩy trắng hoặc. Theo mục đích của Phần này. bằmg chất liệu dệt tổng hợp. 1. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 gồm các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. 290 Vụ Chính sách thuế . (b) Sợi đã tẩy trắng Là loại sợi: (i) đã qua quá trình tẩy trắng. bao gồm cả monofilament. hoặc (iii) sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. 11. trừ khi có qui định khác. hoặc đã in.BỘ TÀI CHÍNH . (c) Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in) Là loại sợi: (i) đã nhuộm (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) trừ màu trắng hoặc màu không bền. đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không hoàn toàn cả khối) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng. hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải được phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ.14 và 62. khái niệm "hàng dệt may sẵn" nghĩa là các hàng hoá của các nhóm từ 61. trừ sợi dệt theo lối. 12. Trừ khi có quy định khác. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất dính hoặc liên kết bằng nhiệt. khái niệm "đã ngâm tẩm" bao gồm cả "đã nhúng". hoặc làm từ các loại xơ đã nhuộm hoặc đã in. khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi. nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in.9. Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và. các khái niệm dưới đây có ý nghĩa là: (a) Sợi chưa tẩy trắng Là loại sợi: (i) có màu tự nhiên của các loại xơ gốc và chưa tẩy trắng. titan điôxit). 14. Theo mục đích của Phần này. hoặc (ii) có màu không xác định được ("sợi xám"). được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh. 10. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này. nếu là xơ nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ.01 đến 62. Chú giải Phân nhóm. Trong Phần này cũng như những Phần khác của Danh mục. Theo mục đích của Chú giải này. cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này. không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và sau khi co lại thì có độ dài gấp hai lần độ dài ban đầu trong khoảng thời gian năm phút sau đó lại được kéo dãn ra đến độ dài không lớn hơn 1. 13. (ii) gồm hỗn hợp của xơ đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng. khái niệm "polyamit" gồm cả "aramit". Theo mục đích của Phần này và.01 đến 61.

BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (iv) là sợi xe hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu.(ii) gồm hỗn hợp của các xơ đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xơ chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xơ màu (sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp). trừ khi có yêu cầu khác. (g) Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in): (i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu nhưng có ánh màu khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xơ hợp thành). hoặc được in một hay nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm. dùng bàn chải hoặc súng phun. (d) Vải dệt thoi chưa tẩy trắng Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng. Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng. hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng. hoặc (ii) dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu. ở dạng tấm.) 291 Vụ Chính sách thuế . dùng giấy chuyển màu. hoặc (iii) dệt bằng sợi macnơ hoặc sợi hỗn hợp (Trong mọi trường hợp. ví dụ. (f) Vải dệt thoi đã nhuộm Là loại vải dệt thoi: (i) đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác). được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau. (iii) làm từ cúi hoặc sợi thô đã in. hoặc (iii) dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng. (e) Vải dệt thoi đã tẩy trắng Loại vải dệt thoi: (i) đã được tẩy hoặc. bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik. cho sợi monofilamen và sợi dạng dải hoặc dạng tương tự của Chương 54. (ii) dệt từ sợi đã tẩy trắng. nhuộm tăng trắng. (ii) bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi nhuộm màu. nhuộm hoặc in. một cách tương tự. (h) Vải dệt thoi đã in Là loại vải dệt thoi đã được in cả tấm. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu. loại trừ các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm). ở dạng tấm. (Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải có các hình được tạo ra bằng cách.

5 5006 00 00 00 Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn. (b) Trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền. đã đóng gói để bán lẻ. (B) Để áp dụng qui tắc này: (a) trong trường hợp thích hợp. 5 5002 00 00 00 Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu).Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên. Chương 50 Tơ tằm Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 5001 00 00 00 Kén tằm thích hợp để ươm tơ. 5 5003 00 00 00 Phế liệu tơ (kể cả kén không phù hợp để ươm tơ. được phân loại theo chỉ thêu. chỉ cần phân loại theo vải nền.09 tại Chú giải 2 Phần này nghĩa là coi như các nguyên liệu trong nhóm giống nhau. và cả sản phẩm của nó. 2. đồ thêu không lộ nền.10 và sản phẩm của nó. Tuy nhiên. chỉ có phàn quyết định việc phân laọi theo Qui tắc Giải thích 3 mới được đưa ra xem xét. đoạn tơ lấy từ ruột của con 5 292 Vụ Chính sách thuế . chưa đóng gói để bán lẻ.BỘ TÀI CHÍNH . Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc. 5 5005 00 00 00 Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn. (ij) Vải dệt vân điểm Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp. 10 5004 00 00 00 Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn). phế liệu sợi tơ và tơ tái chế). chưa được đóng gói để bán lẻ. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương từ 56 đến 63 làm từ hai hay nhiều loại nguyên liệu dệt được coi như chỉ làm từ một loại nguyên liệu duy nhất tương tự như quy định phân loại sản phẩm từ các Chương 50 đến 55 hoặc của nhóm 58. (c) Trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58.

Vải dệt thoi từ tơ vụn 5007 20 00 00 . 50.07 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tằm.Các loại vải khác 293 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên. trừ tơ vụn 5007 90 00 00 .Vải dệt thoi khác. 5007 10 00 00 .

lông dê Tibetan.Đã được carbon hoá Lông động vật loại mịn hoặc loại thô.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước. 5103 10 00 00 .Loại khác .02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05. Mã hàng 51. 1..Đã giặt..02 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô.Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 5102 19 00 00 . (b) "Lông động vật loại mịn" là lông của dê Alpaca. chưa chải thô hoặc chải kỹ.Lông cừu xén .Chưa giặt. lông lạc đà không bướu Llama. lông dê Kashmir hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường).Loại khác . Trong toàn bộ Danh mục: (a) "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành.Lông động vật loại thô Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 51.Loại khác 5102 20 00 00 .Lông động vật loại mịn: 5102 11 00 00 . kể cả loại đã được làm sạch sơ bộ: .Chương 51 Lông cừu. lông thỏ (bao gồm cả lông thỏ Angora).. lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu).Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật 0 0 0 51.. . chưa được carbon hoá: .03 294 10 10 Vụ Chính sách thuế . lông động vật loại mịn hoặc loại thô.11). lông dê Angora. lông thỏ rừng. . sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên Chú giải. lông hải ly. lông bò Tây Tạng. trừ lông cứng và lông bờm dùng làm bàn chải (nhóm 05. (c) "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên.01 5101 11 00 00 5101 19 00 00 5101 21 00 00 5101 29 00 00 5101 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lông cừu. chưa chải thô hoặc chải kỹ..Lông cừu xén . lông lạc đà không bướu Vicuna..Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn 5103 20 00 00 .

Chải kỹ 5 5 5 5 51..Loại khác . 51. chưa đóng gói để bán lẻ. 295 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn .Phế liệu từ lông động vật loại thô 5104 00 00 00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế.Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5106 20 00 00 . .Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5107 20 00 00 .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ).BỘ TÀI CHÍNH .Lông cừu chải thô .Lông động vật loại mịn. chưa đóng gói để bán lẻ..Loại khác .Lông động vật loại thô. đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ.Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: . 5109 10 00 00 . dạng từng đoạn). đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. đã đóng gói để bán lẻ.09 5110 00 00 00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa). chưa đóng gói để bán lẻ. 5106 10 00 00 .Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 51.06 5107 10 00 00 ..08 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) . Thuế suất (%) 10 3 0 0 0 0 0 0 51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ.Chải thô 5108 20 00 00 . 5108 10 00 00 . đã chải thô hoặc chải kỹ: . đã chải thô hoặc chải kỹ Sợi len lông cừu chải thô.Loại khác 5 5 51..05 5105 10 00 00 5105 21 00 00 5105 29 00 00 5105 31 00 00 5105 39 00 00 5105 40 00 00 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô.Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên 5109 90 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá loại mịn 5103 30 00 00 .

Loại khác. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo .Loại khác. .Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: .Trọng lượng không quá 200 g/m2 .Loại khác .11 5111 11 00 00 5111 19 00 00 5111 20 00 00 5111 30 00 00 5111 90 00 00 51.Loại khác ..Trọng lượng không quá 300 g/m2 .Loại khác.Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo . . 296 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .Loại khác.. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo .Loại khác 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng 51..Loại khác 12 12 12 5113 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.12 5112 11 00 00 5112 19 00 00 5112 20 00 00 5112 30 00 00 5112 90 00 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.

.BỘ TÀI CHÍNH .31 decitex đến dưới 232. Mã hàng Mô tả hàng hoá 5201 00 00 00 Xơ bông. đã tẩy trắng..42 và 5211..Loại khác: 5202 91 00 00 . mặt phải của vải có hiệu ứng dọc.Sợi có độ mảnh từ 232.Loại khác 5203 00 00 00 Xơ bông.56 decitex đến dưới 714.56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) . làm từ xơ không chải kỹ: .42. 5202 10 00 00 .. chải thô hoặc chải kỹ.Sợi đơn.02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)..Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204 11 00 00 . kể cả vân chéo gãy. Chỉ khâu làm từ bông. nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43) .29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) . . chưa đóng gói để bán lẻ.Đã đóng gói để bán lẻ Thuế suất (%) 0 10 10 10 0 52. chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.Sợi có độ mảnh từ 714.Loại khác 5204 20 00 00 .Chương 52 Bông Chú giải phân nhóm.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .05 5205 11 00 00 5205 12 00 00 5205 13 00 00 5205 14 00 00 5205 15 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu). kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. 1.. 52. . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên. các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Bông tái chế 5202 99 00 00 .. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. từ "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau.04 52.Sợi có độ mảnh từ 192.Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) 297 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5204 19 00 00 ...Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) .

Sợi có độ mảnh từ 106.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714..Sợi đơn.Sợi xe hoặc sợi cáp.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714. làm từ xơ chải kỹ: .56 decitex đến dưới 714...56 decitex đến dưới 714.Sợi có độ mảnh từ 192..Sợi có độ mảnh từ 714.56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .Sợi xe hoặc sợi cáp..29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.Mã hàng 5205 21 00 00 5205 22 00 00 5205 23 00 00 5205 24 00 00 5205 26 00 00 5205 27 00 00 5205 28 00 00 5205 31 00 00 5205 32 00 00 5205 33 00 00 5205 34 00 00 5205 35 00 00 5205 41 00 00 5205 42 00 00 5205 43 00 00 5205 44 00 00 5205 46 00 00 Mô tả hàng hoá .BỘ TÀI CHÍNH .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .Sợi có độ mảnh dưới 83.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192..33 decitex đến dưới 106.33 decitex (chi số mét trên 120) .38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) .Sợi có độ mảnh từ 83..29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ....31 decitex đến dưới 232..Sợi có độ mảnh từ 232.38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 298 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ...Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192..56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) ....29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .31 decitex đến dưới 232.Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex đến dưới 232.31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .56 decitex đến dưới 714.31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) . từ xơ chải kỹ: . làm từ xơ không chải kỹ: .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.

Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192. .Sợi có độ mảnh từ 192.06 5206 11 00 00 5206 12 00 00 5206 13 00 00 5206 14 00 00 5206 15 00 00 5206 21 00 00 5206 22 00 00 5206 23 00 00 5206 24 00 00 5206 25 00 00 5206 31 00 00 5206 32 00 00 5206 33 00 00 5206 34 00 00 5206 35 00 00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%.Sợi xe hoặc sợi cáp.56 decitex đến dưới 714..Sợi đơn...56 decitex đến dưới 714.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5205 47 00 00 .56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .Sợi có độ mảnh từ 714..Sợi đơn.29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) .56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 299 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Sợi có độ mảnh từ 232.33 decitex đến dưới 106.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .31 decitex đến dưới 232.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232. làm từ xơ không chải kỹ: ..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83.33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) 52.29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Sợi có độ mảnh từ 714.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) ..31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) . làm từ xơ không chải kỹ: ...38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 5205 48 00 00 .31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) .29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ..Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) .29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) ...56 decitex đến dưới 714.31 decitex đến dưới 232...29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) .BỘ TÀI CHÍNH .. chưa đóng gói để bán lẻ.31 decitex đến dưới 232.Sợi có độ mảnh từ 232..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83. làm từ xơ đã chải kỹ: .Sợi có độ mảnh từ 192..

07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.Vải vân điểm..Từ các sợi có các màu khác nhau: .Vải vân điểm..Vải dệt khác .Vải vân điểm..Loại khác 52. 5207 10 00 00 .. trọng lượng không quá 100 g/m2 .Vải vân điểm. trọng lượng trên 100 g/m2 .Mã hàng 5206 41 00 00 5206 42 00 00 5206 43 00 00 5206 44 00 00 5206 45 00 00 Mô tả hàng hoá .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232.31 decitex đến dưới 232.Sợi xe hoặc sợi cáp.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Đã tẩy trắng: .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 52.. kể cả vải vân chéo chữ nhân ....Vải dệt khác .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.. trọng lượng trên 100 g/m2 . trọng lượng không quá 100 g/m2 300 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải vân điểm.56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) .BỘ TÀI CHÍNH .29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) . kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Vải vân điểm. trọng lượng không quá 100 g/m2 ..Vải dệt khác . có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.. từ xơ chải kỹ: ..08 5208 11 00 00 5208 12 00 00 5208 13 00 00 5208 19 00 00 5208 21 00 00 5208 22 00 00 5208 23 00 00 5208 29 00 00 5208 31 00 00 5208 32 00 00 5208 33 00 00 5208 39 00 00 5208 41 00 00 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 Vải dệt thoi từ sợi bông.Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5207 90 00 00 . trọng lượng không quá 100 g/m2 . trọng lượng không quá 200 g/m2..Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.. ..29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) .Đã nhuộm: . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Chưa tẩy trắng: .31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) .Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192. trọng lượng trên 100 g/m2 .56 decitex đến dưới 714.Vải vân điểm.

Vải dệt khác 52. .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5208 42 00 00 .Vải vân điểm ..Chưa tẩy trắng: 301 Vụ Chính sách thuế ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.10 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông.. kể cả vải vân chéo chữ nhân ..Vải vân điểm.Đã in: . trọng lượng trên 100 g/m2 5208 59 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. kể cả vải vân chéo chữ nhân 5208 49 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.BỘ TÀI CHÍNH . trọng lượng không quá 100 g/m2 5208 52 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải dệt khác .Chưa tẩy trắng: .Vải vân điểm ..Đã in: 5208 51 00 00 . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo.. có tỷ trọng bông dưới 85%.Vải dệt khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi từ sợi bông. kể cả vải vân chéo chữ nhân .. .Vải dệt khác .Vải vân điểm ....Từ các sợi có các màu khác nhau: .Vải vân điểm.Vải vân điểm .....Vải dệt khác ..Vải dệt khác ..Vải denim .. trọng lượng trên 100 g/m2 5208 43 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.. trọng lượng trên 200 g/m2.. có trọng lượng không quá 200 g/m2.Đã tẩy trắng: .09 5209 11 00 00 5209 12 00 00 5209 19 00 00 5209 21 00 00 5209 22 00 00 5209 29 00 00 5209 31 00 00 5209 32 00 00 5209 39 00 00 5209 41 00 00 5209 42 00 00 5209 43 00 00 5209 49 00 00 5209 51 00 00 5209 52 00 00 5209 59 00 00 52..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải vân điểm.. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. có tỷ trọng bông từ 85% trở lên.Vải dệt khác .Vải vân điểm .Đã nhuộm: .

..Vải dệt khác ..Từ các sợi có các màu khác nhau: ...Vải vân điểm 5210 19 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân 5210 39 00 00 . kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải dệt khác 52.Vải dệt khác .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Đã nhuộm: .....Vải vân điểm . pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân điểm 5210 29 00 00 .Đã nhuộm: 5210 31 00 00 .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác.Vải dệt khác .Đã tẩy trắng .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi..Vải dệt khác . kể cả vải vân chéo chữ nhân . có trọng lượng trên 200 g/m2. kể cả vải vân chéo chữ nhân .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Vải vân điểm 5210 32 00 00 ...11 5211 11 00 00 5211 12 00 00 5211 19 00 00 5211 20 00 00 5211 31 00 00 5211 32 00 00 5211 39 00 00 5211 41 00 00 5211 42 00 00 5211 43 00 00 5211 49 00 00 5211 51 00 00 5211 52 00 00 5211 59 00 00 Vải dệt thoi từ sợi bông...Vải dệt khác 302 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Vải dệt khác .Vải dệt khác ... ..Đã in: 5210 51 00 00 .Chưa tẩy trắng: ...Đã in: .BỘ TÀI CHÍNH .Vải denim ..Vải vân điểm .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5210 11 00 00 .Vải dệt khác .Vải vân điểm ..Vải vân điểm 5210 59 00 00 .Đã tẩy trắng: 5210 21 00 00 .Từ các sợi có màu khác nhau: 5210 41 00 00 ..Vải vân điểm ..Vải vân điểm 5210 49 00 00 . có tỷ trọng bông dưới 85%.

Đã in .Đã tẩy trắng ..Đã nhuộm .Trọng lượng trên 200 g/m2: ..Trọng lượng không quá 200 g/m2: .Từ các sợi có màu khác nhau .. .BỘ TÀI CHÍNH ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 52.12 5212 5212 5212 5212 5212 11 12 13 14 15 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 5212 5212 5212 5212 5212 21 22 23 24 25 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi khác từ sợi bông.Đã nhuộm ..Đã in 303 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Chưa tẩy trắng .Chưa tẩy trắng ...Đã tẩy trắng ...Từ các sợi có các màu khác nhau .

gai dầu và gai ramie). xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác. sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy Mã hàng 53. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. 53. dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm .03 5305 00 00 00 Xơ dừa. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi.Lanh.). 5303 10 00 00 . thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi. 5306 10 00 00 . đã đập.Loại khác .Gai dầu.. xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).. đã chải hoặc gia công bằng cách khác. xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).Đã tách lõi hoặc đã đập .Lanh.02 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh.Sợi xe hoặc sợi cáp 53. xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác. xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee).Loại khác 0 0 53.Sợi đơn 5306 20 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 53. nhưng chưa kéo thành sợi: . dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5303 90 00 00 .06 Sợi lanh. dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 5302 90 00 00 .Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh Gai dầu (cannabis sativa L.01 5301 10 00 00 5301 21 00 00 5301 29 00 00 5301 30 00 00 Mô tả hàng hoá Lanh. . chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả.Đay và các loại xơ libe dệt khác. dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi.BỘ TÀI CHÍNH . xơ dạng ngắn. 5302 10 00 00 . đã tách lõi.07 3 3 5 3 3 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc 304 Vụ Chính sách thuế .

Sợi dừa .BỘ TÀI CHÍNH ..Sợi gai dầu .10 5311 00 00 00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác.Loại khác 5 5 5 5 12 12 12 12 53.03.Sợi giấy .09 5309 11 00 00 5309 19 00 00 5309 21 00 00 5309 29 00 00 Thuế suất (%) 5 5 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác.. .Mã hàng Mô tả hàng hoá nhóm 53.Chưa hoặc đã tẩy trắng .Loại khác: .Chưa tẩy trắng 5310 90 00 00 .Loại khác Vải dệt thoi từ sợi lanh.08 5308 5308 5308 5308 5308 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 53. sợi giấy. 5307 10 00 00 . .Sợi đơn 5307 20 00 00 . 305 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Có tỷ trọng lanh dưới 85%: ...Loại khác ..Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.Chưa hoặc đã tẩy trắng .03.Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: . vải dệt thoi từ sợi giấy..Loại khác Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53. 5310 10 00 00 .

sợi như định nghĩa ở (a). polyolefin hay polyurethan. hoặc axit alginic).BỘ TÀI CHÍNH .Từ sợi filament nhân tạo Thuế suất (%) 54.02 306 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 5402 20 00 00 . có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ. hoặc (b) Bằng quá trình xử lý hoá học hay phân huỷ các polyme hữu cơ tự nhiên (như. polyeste..01 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu).03 không áp dụng cho sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo của Chương 55. 1. hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ.Sợi có độ bền cao từ polyeste . thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi filament bằng polyme hữu cơ được sản xuất từ một trong hai quá trình công nghiệp sau: (a) Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu cơ để sản xuất polyme như polyamit. 2. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. . Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”.05 không được coi là xơ nhân tạo. poly(vinyl alcohol) được kết hợp bởi quá trình thuỷ phân poly(axetat vinyl)).Từ sợi filament tổng hợp 5401 20 00 00 .Sợi dún: 5 5 54. kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. xelulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc visco rayon. Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo. Sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác: 5402 11 00 00 . Trong toàn bộ Danh mục. xelulo.Chương 54 Sợi filament nhân tạo. sợi như định nghĩa ở (b). casein và các protein khác. 5401 10 00 00 . để sản xuất polyme như axetat xelulo hoặc alginat. sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo Chú giải. hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu cơ tự nhiên (ví dụ. liên quan đến các loại sợi. Các khái niệm “tổng hợp (synthetic)” và “nhân tạo (artificial)”. Các nhóm 54.02 và 54.04 hoặc 54. chưa đóng gói để bán lẻ.Từ các aramid 5402 19 00 00 . "tổng hợp (synthetic)" và "nhân tạo (artificial)" sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”. tái tạo: các loại xơ..

chưa đóng gói để bán lẻ.Từ viscose rayon.Loại khác ....Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 62 00 00 .Sợi khác. không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 5402 44 00 ...Sợi có độ bền cao từ viscose rayon .Sợi khác.Loại khác ..BỘ TÀI CHÍNH ..Từ polyeste 5402 59 00 00 ..Sợi khác.Loại khác 54. đơn..Từ nhựa đàn hồi: 5402 44 00 10 .Sợi khác.. . từ nylon hoặc từ các polyamit khác 5402 46 00 00 . không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét .. sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: .Loại khác.. từ các polyeste 5402 48 00 00 .Loại khác..Từ các polyeste 5402 44 00 90 .Từ viscose rayon.Từ polyeste 5402 69 00 00 ..Từ xenlulo axetat ..Loại khác . sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 5402 61 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5402 31 00 00 ..Từ các polypropylen 5402 39 00 00 .Loại khác 5402 45 00 00 .Từ nylon hoặc các polyamit khác..Sợi khác.. đơn..Loại khác .Loại khác 307 Thuế suất (%) 1 1 3 0 0 3 0 0 3 3 0 0 0 0 0 5 3 5 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Từ nylon hoặc các polyamit khác 5402 52 00 00 . độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 5402 33 00 00 ..03 5403 10 00 00 5403 31 00 00 5403 32 00 00 5403 33 00 00 5403 39 00 00 5403 41 00 00 5403 42 00 00 5403 49 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu).Từ các polyeste 5402 34 00 00 ..Từ nylon hoặc các polyamit khác..Loại khác..Từ xenlulo axetat . xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét . từ các polyeste được định hướng một phần 5402 47 00 00 . độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 5402 32 00 00 . đơn: .Loại khác... từ polypropylen 5402 49 00 00 .Từ viscose rayon . xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 5402 51 00 00 .... kể cả sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.

Loại khác .Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: . 5 54.Loại khác .Vải mành lốp và vải băng tải ..Loại khác..07 5407 10 5407 10 11 00 5407 10 19 00 5407 5407 5407 5407 10 10 20 30 91 99 00 00 00 00 00 00 5407 41 5407 41 10 00 5407 5407 5407 5407 41 42 43 44 90 00 00 00 00 00 00 00 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp. 0 5406 00 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu)...Chưa tẩy trắng: . sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH .Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự . .Loại khác . sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 54.... từ polypropylen ...Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI .Vải dệt thoi khác..Chưa hoặc đã tẩy trắng: ..Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 5405 00 00 00 Sợi monofilament nhân tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm.Vải mành lốp và vải băng tải .04 5404 5404 5404 5404 11 12 19 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm.. ..04. có tỷ trọng sợi filament bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: .. đã đóng gói để bán lẻ.Đã in 308 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ....Sợi monofilament: . sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm...Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu .Loại khác: .Từ nhựa đàn hồi .. sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.Đã nhuộm .Từ các sợi có các màu khác nhau . kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.

..Đã nhuộm . có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: .Đã in 309 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .05.08 5408 10 5408 10 10 00 5408 10 90 00 5408 5408 5408 5408 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 ..Vải dệt thoi khác..Đã in . .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Từ các sợi có các màu khác nhau . có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên: .Chưa tẩy trắng .Đã nhuộm .Chưa hoặc đã tẩy trắng . được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: .Đã nhuộm ... có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: .Từ các sợi có các màu khác nhau .Đã in ...Loại khác .Vải dệt thoi khác.....Loại khác .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon: ..BỘ TÀI CHÍNH .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Đã in .Vải dệt thoi khác.Chưa hoặc đã tẩy trắng .. có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%.Đã nhuộm ..Đã nhuộm .Vải dệt thoi khác. có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: ..Từ các sợi có các màu khác nhau ..Chưa hoặc đã tẩy trắng .Từ các sợi có các màu khác nhau .Vải dệt thoi khác: ...Vải dệt thoi khác..Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên .. kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.Đã in Vải dệt thoi bằng sợi filament nhân tạo.Mã hàng 5407 5407 5407 5407 51 52 53 54 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 5407 61 00 00 5407 69 00 00 5407 5407 5407 5407 71 72 73 74 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 81 82 83 84 00 00 00 00 00 00 00 00 5407 5407 5407 5407 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 54...

Chưa hoặc đã tẩy trắng ..Đã nhuộm .Mã hàng 5408 5408 5408 5408 31 32 33 34 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Vải dệt thoi khác: .Đã in 310 Thuế suất (%) 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Từ các sợi có các màu khác nhau ...

.Từ nylon hoặc từ polyamit khác . (b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét. Các nhóm 55. Mã hàng 55.03 Thuế suất (%) 0 0 3 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Từ polyeste . thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây: (a) Chiều dài của tô trên 2 m. .01 và 55. Tô có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.000 dexitex. chưa chải thô. chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..Từ acrylic hoặc modacrylic .Từ các polyeste .Từ polypropylen .Từ acrylic hoặc modacrylic .Loại khác 5503 5503 5503 5503 5503 5503 11 19 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp.03 hoặc 55. (d) Nếu là tô filament tổng hợp: tô phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó.Từ aramit . (c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 dexitex.Từ nylon hoặc từ polyamit khác: .Loại khác 311 0 0 0 0 0 0 5502 00 00 00 Tô (tow) filament nhân tạo.Từ polypropylen .02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo. 55. (e) Tổng độ mảnh của tô trên 20.Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo Chú giải. 1.01 5501 5501 5501 5501 5501 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 00 Tô (tow) filament tổng hợp. .04. bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô.

Loại khác Thuế suất (%) 55.Sợi đơn . có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: .Loại khác 5507 00 00 00 Xơ staple nhân tạo.05 55.Từ polyeste . 5505 10 00 00 . .Từ xơ staple nhân tạo 3 3 1 1 1 1 1 55.Từ viscose rayon 5504 90 00 00 .. chưa chải thô. từ xơ staple polyeste: 312 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Sợi đơn .BỘ TÀI CHÍNH . 5504 10 00 00 ...Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Loại khác. đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.. chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: . Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo.04 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ.Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: .Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp .Từ xơ tổng hợp 5505 20 00 00 .06 5506 5506 5506 5506 10 20 30 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Xơ staple tổng hợp. .Từ xơ staple tổng hợp 5508 20 00 00 .Sợi đơn . chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. đã chải thô..Từ acrylic hoặc modacrylic ..Từ xơ nhân tạo 0 0 55.Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: .Từ nylon hay từ polyamit khác . 5508 10 00 00 .Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp . chưa đóng gói để bán lẻ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Xơ staple nhân tạo.Loại khác.09 5509 11 00 00 5509 12 00 00 5509 21 00 00 5509 22 00 00 5509 31 00 00 5509 32 00 00 5509 41 00 00 5509 42 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp.Sợi đơn . chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.08 55. đã chải thô.Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp ..

10 5510 11 00 00 5510 12 00 00 5510 20 00 00 5510 30 00 00 5510 90 00 00 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo.Sợi khác: 5509 91 00 00 ..Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp .Loại khác 5509 53 00 00 .....Sợi khác.Loại khác ..Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5512 11 00 00 .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 92 00 00 ..BỘ TÀI CHÍNH . được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn .11 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp.Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 99 00 00 .Từ xơ staple tổng hợp. có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5511 20 00 00 .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 5509 52 00 .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 59 00 00 .. từ xơ staple bằng acrylic hay modacrylic: 5509 61 00 00 ... .Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông 5509 69 00 00 . có tỷ trọng loại xơ này dưới 85% 5511 30 00 00 .Từ xơ staple nhân tạo Thuế suất (%) 5 0 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 55.Từ xơ staple tổng hợp.Mã hàng Mô tả hàng hoá 5509 51 00 00 .Sợi đơn 5509 52 00 90 ... 5511 10 00 00 ..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: 5509 52 00 10 .. được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông . chưa đóng gói để bán lẻ.Sợi khác.Sợi khác.Sợi đơn .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: . đã đóng gói để bán lẻ..Chưa hoặc đã tẩy trắng 5 5 5 55.Sợi khác Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo.Loại khác . có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên..Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn 5509 62 00 00 ..12 313 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác 55. .

pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông.Loại khác 5512 91 00 00 ....Từ xơ staple polyeste.Từ xơ staple polyeste. dệt vân điểm . dệt vân điểm . dệt vân điểm . trọng lượng không quá 170 g/m2. từ xơ staple polyeste . có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%. kể cả vải vân chéo chữ nhân.Vải dệt thoi khác .. dệt vân điểm ..Vải dệt thoi khác .BỘ TÀI CHÍNH .Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 29 00 00 ..14 5514 11 00 00 5514 12 00 00 5514 19 00 00 5514 21 00 00 5514 22 00 00 5514 23 00 00 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp.Đã in: ..Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. kể cả vải vân chéo chữ nhân..Chưa hoặc đã tẩy trắng 5512 99 00 00 .Vải dệt thoi khác 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp.Đã nhuộm: .13 5513 11 00 00 5513 12 00 00 5513 13 00 00 5513 19 00 00 5513 21 00 00 5513 23 00 00 5513 29 00 00 5513 31 00 00 5513 39 00 00 5513 41 00 00 5513 49 00 00 55..Loại khác .Vải dệt thoi khác ..Từ xơ staple polyeste...Vải dệt thoi khác ... .Chưa hoặc đã tẩy trắng: .Chưa hoặc đã tẩy trắng: ....Từ xơ staple polyeste.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. dệt vân điểm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 5512 19 00 00 ..Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 314 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi. từ xơ staple polyeste .Từ xơ staple polyeste. .Loại khác 55. có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%. trọng lượng trên 170 g/m2.. dệt vân điểm .Loại khác .Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste .. pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông.Từ xơ staple polyeste. từ xơ staple polyeste .Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 5512 21 00 00 .Đã nhuộm: ..Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste . kể cả vải vân chéo chữ nhân..Từ các sợi có các màu khác nhau: .

.Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo ..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo .Loại khác Vải dệt thoi từ xơ staple nhân tạo.Chưa hoặc đã tẩy trắng .Vải dệt thoi khác 55. được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: .16 5516 5516 5516 5516 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.. kể cả vải vân chéo chữ nhân.Đã in .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên: ....Chưa hoặc đã tẩy trắng .BỘ TÀI CHÍNH ..Đã in: 5514 41 00 00 ..Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: .Từ các sợi có các màu khác nhau ... .Đã in 315 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Vải dệt thoi khác: ....Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Vải dệt thoi khác 5514 30 00 00 .Loại khác .Từ xơ staple polyeste: ....Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .15 5515 11 00 00 5515 12 00 00 5515 13 00 00 5515 19 00 00 5515 21 00 00 5515 22 00 00 5515 29 00 00 5515 91 00 00 5515 99 00 00 55.Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi.Từ xơ staple polyeste..Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo . dệt vân điểm 5514 42 00 00 . từ xơ staple polyeste 5514 43 00 00 .Loại khác ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 5514 29 00 00 .Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5514 49 00 00 .Đã nhuộm .Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon .Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.Đã nhuộm ...

Chưa hoặc đã tẩy trắng .Chưa hoặc đã tẩy trắng . được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: ..Đã nhuộm .Đã in .Đã nhuộm ..Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%.....Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%..Loại khác: .Đã in .Chưa hoặc đã tẩy trắng .Từ các sợi có các màu khác nhau .. được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: .BỘ TÀI CHÍNH ..Đã in 316 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế ..Từ các sợi có các màu khác nhau ..Đã nhuộm .Từ các sợi có các màu khác nhau ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 5516 5516 5516 5516 31 32 33 34 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 41 42 43 44 00 00 00 00 00 00 00 00 5516 5516 5516 5516 91 92 93 94 00 00 00 00 00 00 00 00 .

hoặc sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được thể hiện như vật tải. trong đó chất ngâm tẩm. hoặc (e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường Phần XIV hoặc XV). 4. tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ. đã ngâm tẩm. với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về mầu sắc (Chương 39 hoặc 40). không bao gồm: (a) Phớt đã ngâm tẩm. không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.02 và 56. Nhóm 56. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp). Tuy nhiên. (b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58. (b) Sản phẩm không dệt. sợi xoắn thừng và sợi cáp và các sản phẩm của chúng Chú giải.11. phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su.04 hoặc 54.04 không bao gồm sợi dệt. phớt hoặc các sản phẩm không dệt. hoặc (c) Tấm. Nhóm 56. Thuật ngữ “phớt” bao gồm cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó. có chứa vật liệu dệt từ 50% trở xuống tính theo trọng lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40). Chương này không bao gồm: (a) Mền xơ. tráng. Các nhóm 56. tráng.05. xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34. nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33.01. 1.05). 317 Vụ Chính sách thuế .03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt.14).Chương 56 Mền xơ. tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55).03. các nhóm 56.05. các loại sợi đặc biệt.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.02 và 56. (c) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo. hoặc tráng hoăc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên. (d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế. bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68. các chất đánh bóng. các chẩt làm mềm vải thuộc nhóm 38. phớt và các sản phẩm không dệt. trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).BỘ TÀI CHÍNH . kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34. hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su. đã ngâm tẩm. sợi xe. sợi coóc (cordage). 2. bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68. theo mục đích của phần này. bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt. 3.

Từ bông .03 5603 11 00 00 5603 12 00 00 5603 13 00 00 5603 14 00 00 5603 91 00 00 5603 92 00 00 5603 93 00 00 5603 94 00 00 Mô tả hàng hoá Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó.Loại khác: .02 5602 10 00 00 5602 21 00 00 5602 29 00 00 5602 90 00 00 56. đã hoặc chưa ngâm tẩm.Băng và gạc vệ sinh... .BỘ TÀI CHÍNH ..Phớt khác.. từ mền xơ . các sản phẩm khác làm từ mền xơ: .01 5601 10 00 00 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 5601 21 22 22 22 29 30 30 30 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 56.Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 .Từ xơ nhân tạo: .Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt: .Trọng lượng không quá 25 g/m2 .Trọng lượng trên 150 g/m2 318 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . phủ hoặc ép lớp..Loại khác . ..Bằng sợi filament nhân tạo: . chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn)... tráng.Xơ vụn polyamit .Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 .Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá ..Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . phủ hoặc ép lớp: . bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt..Trọng lượng không quá 25 g/m2 . tráng phủ hoặc ép lớp.Từ nguyên liệu dệt khác .. tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự.Loại khác ... chưa ngâm tẩm.Trọng lượng trên 150 g/m2 . các loại xơ dệt.Loại khác Phớt. đã hoặc chưa ngâm tẩm.Phớt xuyên kim và vải khâu đính ..Loại khác Các sản phẩm không dệt.... tráng.Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 .Mã hàng 56. ..Mền xơ.

.Dây xe để buộc hoặc đóng kiện .Loại khác: .Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt 5604 90 00 00 ..Loại khác . sợi sùi vòng. phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.. dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54. được kết hợp với kim loại ở dạng dây. tráng..04 hoặc 54.Từ polyethylen hoặc polypropylen: . sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù).Loại khác 319 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . dây thừng và cáp.07 5607 21 00 00 5607 29 00 00 5607 5607 5607 5607 41 00 00 49 00 00 50 50 10 00 5607 5607 5607 5607 50 90 00 90 90 10 00 90 20 00 5607 90 90 00 Dây xe.Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa: . đã hoặc chưa tết hoặc bện. dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại. phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. có hoặc không ngâm tẩm. 5604 10 00 00 . là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54. đã cuốn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56. tráng.Mã hàng Mô tả hàng hoá Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su. .Loại khác .Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) rắn khác .BỘ TÀI CHÍNH .04 5 5 5605 00 00 00 Sợi kim loại hoá.04 hoặc nhóm 54.Loại khác .Từ xơ tổng hợp khác: .05..05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa).05..Từ sợi nhân tạo . sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt. 12 56. 5 5606 00 00 00 Sợi cuốn bọc. được bọc bằng bằng vật liệu dệt.. dây coóc (cordage).04 hoặc 54..05. có hoặc không quấn bọc.Loại khác Thuế suất (%) 56.. dùng để đóng gói hàng dệt (nguyên liệu kết dính) . sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10. đã ngâm tẩm.Dây xe để buộc hoặc đóng kiện .000 decitex. sợi dệt.

.Loại khác 5609 00 00 00 Các sản phẩm làm từ sợi.04 hoặc 54.08 5608 5608 5608 5608 5608 5608 5608 11 19 19 19 90 90 90 00 00 20 90 00 00 00 00 00 10 90 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe.Loại khác: ...Lưới đánh cá thành phẩm .05.-Túi lưới .Túi lưới . lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện...Loại khác: . dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. 320 Thuế suất (%) 12 12 10 12 10 12 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . từ nguyên liệu dệt. dây xe.. dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng.. .Từ nguyên liệu dệt nhân tạo: .BỘ TÀI CHÍNH . dây coóc (cordage).Mã hàng Mô tả hàng hoá 56. sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.

. có cấu tạo vòng lông.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: 90 10 00 .Thảm “Kelem”..02 5702 10 00 00 5702 20 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 31 32 39 39 39 00 00 00 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 5702 41 42 49 49 49 49 50 00 00 00 00 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác.Loại khác.. không có cấu tạo vòng lông.Loại khác.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 90 . chưa hoàn thiện: . đã hoặc chưa hoàn thiện. đã hoàn thiện: . chưa hoàn 321 Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích của Chương này.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: . 2...Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .. có cấu tạo vòng lông. đã hoặc chưa hoàn thiện.Loại khác .Từ xơ đay .Từ bông .. “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .01 5701 5701 5701 5701 Mô tả hàng hoá Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút.Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .Loại khác. “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự . “Schumacks”..... dệt thoi. 10 00 00 ...Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác Chú giải.. không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn...Từ bông 90 90 00 . cụm từ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bề mặt của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng dự định dùng cho các mục đích khác..Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa . Mã hàng 57.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . bao gồm thảm “Kelem”.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 57. 1.. . “Schumacks”.Loại khác .

Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác.Loại khác Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác...Từ các nguyên liệu dệt khác: . từ phớt...Từ bông .Từ xơ đay 5705 00 90 00 ..Từ bông .Từ nylon hoặc các polyamit khác .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . đã hoặc chưa hoàn thiện.. .Mã hàng 5702 50 10 00 5702 50 20 00 5702 50 90 00 5702 5702 5702 5702 5702 5702 91 92 99 99 99 99 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 57.Loại khác Thuế suất (%) 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 57..Từ xơ đay ..Loại khác 12 12 57.Từ các loại nguyên liệu dệt khác: .Từ xơ đay .. đã hoặc chưa hoàn thiện..Từ bông 5705 00 20 00 .3 m2 5704 90 00 00 .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Loại khác. đã hoặc chưa hoàn thiện. không chần sợi nổi vòng hoặc phủ xơ vụn..BỘ TÀI CHÍNH .Các tấm nhỏ có diện tích bề mặt tối đa là 0.Từ bông .03 5703 5703 5703 5703 5703 5703 5703 10 20 30 90 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Mô tả hàng hoá thiện: .. sợi nổi vòng.04 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác.05 322 12 12 12 Vụ Chính sách thuế .. 5705 00 10 00 ..Từ xơ đay .Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác . đã hoàn thiện: . không có cấu tạo vòng lông.Loại khác . được chần. 5704 10 00 00 ..Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo .

sợi coóc hoặc sợi xoắn thừng. hàng ren.02 hoặc 58. hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn. Theo mục đích của nhóm 58.06. tráng. ở trạng thái này chúng không có lông đứng. Theo mục đích của nhóm 58. trừ các loại vải thuộc nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng. không cắt Thuế suất (%) 58. 7.BỘ TÀI CHÍNH . khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền.08.03. 1. Nhóm 58. Mã hàng Mô tả hàng hoá Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille). 5. hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59. một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành vòng sợi cho sợi ngang đi qua. 5801 10 00 00 . Ngoài các sản phẩm của nhóm 58.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn ..Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt. gắn keo hoặc bằng cách khác). hàng thêu Chú giải. Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.08. và hàng được khâu đính trang trí đồng tiền Xê kin (Sequin).05). Nhóm 58. 4. 3. hàng trang trí. phủ hoặc ép lớp. thuộc nhóm 56.Vải có sợi ngang nổi vòng. và (c) Vải cắt xiên với các mép gấp. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ sợi xe.09. Trong nhóm 58. 2. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58. đã ngâm tẩm. cụm từ “vải dệt thoi khổ hẹp” là: (a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm.10.01 323 12 12 Vụ Chính sách thuế .Từ bông: 5801 21 00 00 . Vải dệt thoi khổ hẹp có biên tua viền được phân loại vào nhóm 58. các loại vải dệt chần sợi vòng. 6. không kể những cái khác. (b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm. với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi. vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng. có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm. thảm trang trí. hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. chưa được cắt phần nổi.06.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5801
5801
5801
5801
5801

22
23
24
25
26

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801
5801

31
32
33
34
35
36
90
90
90

00
00
00
00
00
00

00
00
00
00
00
00

10 00
90 00

58.02

5802 11 00 00
5802 19 00 00
5802 20 00 00
5802 30 00 00

- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ sợi nhân tạo:
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
- - Nhung kẻ
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
- - Các loại vải sơnin
- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm
- - Loại khác
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ bông:
- - Chưa tẩy trắng
- - Loại khác
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng
lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06.
5803 00 10 00 - Từ bông
5803 00 90
- Loại khác:
5803 00 90 10 - - Tấm lưới đan bằng plastic để che cho cây trồng
5803 00 90 90 - - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12

58.03

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác,
không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc;
hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu,
trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến
60.06.
5804 10
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác
5804 10 10 00 - - Từ tơ tằm
5804 10 20 00 - - Từ bông

12
10
12

58.04

324

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5804 10 90 00 - - Loại khác
- Ren dệt máy:
5804 21 00 00 - - Từ sợi nhân tạo
5804 29 00 00 - - Từ vật liệu dệt khác
5804 30 00 00 - Ren thủ công

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.05

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins,
Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương
tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ,
thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5805 00 10 00 - Từ bông
5805 00 90 00 - Loại khác

58.06

5806 10
5806
5806
5806
5806

10
10
10
20

10
20
90
00

00
00
00
00

5806 31
5806 31 10 00
5806 31 20 00
5806 31 30 00
5806 31 40 00
5806 31 90 00
5806 32
5806 32 10 00

5806 32 20 00
5806 32 30 00

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc
nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không
có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo
dính (bolducs).
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông
và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi
sơnin:
- - Từ tơ tằm
- - Từ bông
- - Loại khác
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi
(elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo
trọng lượng
- Vải dệt thoi khác:
- - Từ bông:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự
- - - Làm nền cho giấy cách điện
- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất
băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy
tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an
toàn ghế ngồi
- - - Băng làm khoá kéo khổ rộng không quá 12 mm
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại

325

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12
12

12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng
5806
5806
5806
5806
5806

32
39
39
39
40

Mô tả hàng hoá

tương tự
90 00 - - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
10 00 - - - Từ tơ tằm
90 00 - - - Loại khác
00 00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang,
liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương
tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã
cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807 10 00 00 - Dệt thoi
5807 90 00 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)
12
12
12
12

58.07

58.08
5808
5808
5808
5808

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng
chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc;
tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
10
- Các dải bện dạng chiếc:
10 10 00 - - Kết hợp với sợi cao su
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

5809 00 00 00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
kim loại hoá thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang
trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho
các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay
ghi ở nơi khác.
58.10
5810 10 00 00
5810 91 00 00
5810 92 00 00
5810 99 00 00

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo
mẫu.
- Hàng thêu không lộ nền
- Hàng thêu khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác

5811 00 00 00 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm
một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp
đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng
thêu thuộc nhóm 58.10.

326

12
12

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt
thích hợp dùng trong công nghiệp
Chú giải.
1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt"
chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và
58.06, dải viền và vải trang trí ở dạng cuộn, chiếc, tấm thuộc nhóm 58.08 và vải dệt
kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.
2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với :
(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng
lượng tính trên 1m2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:
(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt
thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này,
không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;
(2) Các sản phẩm nếu không bẻ gãy thì không quấn bằng tay quanh một trục
tròn có đường kính 7 mm, ở nhiệt độ từ 15oC đến 30oC (thường thuộc Chương 39);
(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc
được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể
nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc
(Chương 39);
(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có hoạ tiết do việc xử lí
đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt
chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc
(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.
3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp
dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, dùng để trang
trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt
sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các hàng phủ tường có phủ vụn dệt
hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu
dệt (thường thuộc nhóm 59.07).
4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có
nghĩa là :
(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,
(i) Trọng lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc
(ii) Trọng lượng trên 1.500 g/m2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng
lượng;
327

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và
(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể
trọng lượng tính trên 1m2 của chúng.
Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao
su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích
gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.
5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:
(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy
được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về mầu sắc;
(b) Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải bạt đã sơn vẽ để làm phông cảnh cho rạp
hát, phông trường quay hoặc các loại tương tự);
(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bần hoặc các loại
tương tự và mang hoạ tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo
vòng cũng được phân loại trong nhóm này;
(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là
tinh bột hoặc các chất tương tự khác;
(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);
(f) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm
68.05);
(g) Mica tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc
(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt ( thường thuộc Phần XIV hoặc XV).
6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:
(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc
(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi coóc đã ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).
7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá dưới đây, những loại hàng
hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:
(a) Sản phẩm dệt dạng mảnh, được cắt thành đoạn dài hoặc đơn giản là cắt
thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản
phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:
(i) Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với
cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải
tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được
ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (các thùng dệt);
(ii) Vải dùng để rây sàng;
(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ
vật liệu dệt hoặc làm từ tóc;

328

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(iv) Vải dệt nhiều lớp với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo
phớt, đã được ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ
thuật khác;
(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;
(vi) Sợi coóc, dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc
gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu
bôi trơn;
(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10)
loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liền
hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự
(ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh
bóng hoặc các chi tiết máy khác).

Mã hàng

59.01

5901 10 00 00
5901
5901
5901
5901

90
90 10 00
90 20 00
90 90 00

59.02
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902
5902

10
10
10
10
10
20
20
20
20

10
10 10
10 90
90 00
20 00
90
90 10

5902 20 90 90
5902 90 00
5902 90 00 10

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can;
vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại
vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt
mũ.
- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
- Loại khác:
- - Vải can
- - Vải bạt đã xử lý để vẽ
- - Loại khác

12

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
nylon, hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc
viscose rayon.
- Từ nylon hoặc các polyamit khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá:
- - - Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Từ polyeste:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
- - Loại khác:
- - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
polyeste và bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

329

12
12
12

0
5
5
0
5
1
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

5902 90 00 90 - - Loại khác
59.03
5903
5903
5903
5903

10 00 00
20 00 00
90
90 10 00

5903 90 90 00

Thuế suất
(%)
1

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
- Với poly (vinyl chlorit)
- Với polyurethan
- Loại khác:
- - Vải bạt làm lốp được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
ép với nylon hoặc các polyamit khác
- - Loại khác

12
12
12
12

59.04

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải
sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi
là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904 10 00 00 - Vải sơn
5904 90 00 00 - Loại khác

12
12

5905 00 00 00 Các loại vải dệt phủ tường.

12

59.06
5906 10 00 00
5906
5906
5906
5906

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

59.07

5907 00 10 00
5907 00 30 00
5907 00 40 00
5907 00 50 00
5907 00 60 00
5907 00 90 00

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm
59.02.
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
- Loại khác:
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
- - Loại khác:
- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
- - - Loại khác
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho
sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
với hoá chất chịu lửa
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn
dệt
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp
sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng
các vật liệu khác
- Loại khác
330

10
10
5
5

10
5
10
10
10
10

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng cho
đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương
tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim
hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã
hoặc chưa ngâm tẩm.
5908 00 10 00 - Bấc; mạng đèn măng xông
5908 00 90 00 - Loại khác

Thuế suất
(%)

59.08

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt
tương tự có lót hoặc không lót hoặc bọc vỏ cứng,
hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909 00 10 00 - Các loại vòi cứu hỏa
5909 00 90 00 - Loại khác

12
12

59.09

Băng tải, băng truyền hoặc băng đai bằng vật
liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm, tẩm, tráng, phủ
hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại
hoặc vật liệu khác.
5910 00 00 10 - Băng tải nỉ
5910 00 00 90 - Loại khác

0
0

59.10

59.11
5911 10 00 00

5911 20 00 00

5911 31 00 00
5911 32 00 00
5911 40 00 00
5911 90
5911 90 10 00
5911 90 90 00

Các sản phẩm và mặt hàng dệt phục vụ cho mục
đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương
này.
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được
tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật
liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và
vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác,
kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao
su, để bọc các lõi, trục dệt
- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ
cấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các
máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi
măng amiăng):
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể
cả loại làm từ tóc người
- Loại khác:
- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
- - Loại khác

331

12
0

0

0

0
0
0

0
0

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm :
(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc,
thuộc nhóm 58.07; hoặc
(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương
59. Tuy nhiên, các loại vải dệt kim hoặc móc có tạo vòng lông, được ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng
trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
3. Trong toàn bộ Danh mục bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" bao
gồm cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi
dệt.

Mã hàng
60.01
6001 10
6001 10 10 00
6001 10 90 00
6001 21 00 00
6001 22 00 00
6001 29 00 00
6001
6001
6001
6001
6001
6001
6001
60.02

91
92
92
92
99
99
99

00 00
10 00
90 00
10 00
90 00

Mô tả hàng hoá
Vải có tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải
"vòng lông dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc
móc.
- Vải "vòng lông dài":
- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - Loại khác
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ xơ sợi nhân tạo:
- - - Chưa tẩy trắng
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
- - - Loại khác

Thuế suất
(%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5%
trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
332

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6002 40 00 00 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su
6002 90 00 00 - Loại khác
60.03

Thuế suất
(%)
12
12

6003
6003
6003
6003
6003

10
20
30
40
90

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ xơ sợi tổng hợp
- Từ xơ sợi nhân tạo
- Loại khác

12
12
12
12
12

60.04

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có
tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở
lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
10
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không
có sợi cao su:
10 10 00 - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
10 90 00 - - Loại khác
90 00 00 - Loại khác

12
12
12

6004
6004
6004
6004

00
00
00
00
00

00
00
00
00
00

60.05

6005
6005
6005
6005

21
22
23
24

00
00
00
00

00
00
00
00

6005 31
6005 31 10 00
6005 31 90 00
6005 32
6005 32 10 00
6005 32 90 00
6005 33
6005 33 10 00

Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy
dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm
60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
- - Đã nhuộm
- - Từ các sợi có màu khác nhau
- - Đã in
- Từ sợi tổng hợp:
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Đã nhuộm:
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
- - - Loại khác
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen
terephthalat, trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
333

12
12
12
12

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6005 33 90 00 - - - Loại khác
6005 34
- - Đã in:
6005 34 10 00 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn
hơn dùng để làm quần áo bơi
6005 34 90 00 - - - Loại khác
- Từ xơ nhân tạo:
6005 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6005 42 00 00 - - Đã nhuộm
6005 43 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6005 44 00 00 - - Đã in
6005 90 00 00 - Loại khác
60.06
Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006 10 00 00 - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
- Từ bông:
6006 21 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 22 00 00 - - Đã nhuộm
6006 23 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 24 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006 31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006 31 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 31 90 00 - - - Loại khác
6006 32
- - Đã nhuộm:
6006 32 10 00 - - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
6006 32 90 00 - - - Loại khác
6006 33 00 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
6006 34 00 00 - - Đã in
- Từ xơ sợi nhân tạo:
6006 41 00 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
6006 42 00 00 - - Đã nhuộm
6006 43 00 00 - - Từ các sợi có mầu khác nhau
6006 44 00 00 - - Đã in
6006 90 00 00 - Loại khác

334

Thuế suất
(%)
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
Chú giải.
1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
(b) Quần áo cũ hoặc các sản phẩm may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc
nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04 :
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có
lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
- Một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được
thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước
may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và
thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và
- Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một
quần dài, quần ống chẽn hoặc quần sooc (trừ quần bơi), váy hoặc chân váy, không có
yếm cũng như dây đeo.
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một
loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống về kiểu dáng và
kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các
dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày
cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy và
quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường
hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là váy hoặc chân váy, các loại quần khác
được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc
không có đủ các điều kiện nêu trên:
- Bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn
trễ xuống và một quần sọc;
- Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương
đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ
xuống ở phía sau;
- Bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc
dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng
lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm.

335

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và
quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng
cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, bao gồm:
- Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo
thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai,

- Một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của
cơ thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ
bơi), váy hoặc chân váy.
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một
loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ
tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm
bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.
4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt
lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có
bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít
nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.
5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc
dây đai khác thắt ở gấu.
6. Theo mục đích của nhóm 61.11:
(a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ cho trẻ em" chỉ các sản phẩm
dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm; kể cả khăn, tã lót trẻ sơ sinh.
(b) Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần,
áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để
mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:
(a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che
phần trên và dưới của cơ thể; thêm vào tay áo và cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần này
có thể có túi hoặc dây đai chân; hoặc
(b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc,
được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
- Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc
loại tương tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
- Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một
quần yếm và quần có dây đeo.
"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương
tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống
tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may
bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu;
chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

336

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

8. Loại quần áo mà, xét sơ bộ, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp
được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm
61.13.
9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải
được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân
trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không
áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng
cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào
nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc,
trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101 20 00 00 - Từ bông
6101 30 00 00 - Từ sợi nhân tạo
6101 90 00 00 - Từ các nguyên liệu dệt khác

Thuế suất
(%)

61.01

61.02

6102
6102
6102
6102

10
20
30
90

00
00
00
00

00
00
00
00

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết),
áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự,
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông
- Từ sợi nhân tạo
- Từ các nguyên liệu dệt khác

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo,
quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi),
dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc.
6103 10 00 00 - Bộ com-lê
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103 22 00 00 - - Từ bông

20
20
20

20
20
20
20

61.03

337

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Loại khác .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 42 00 00 .Từ bông .Áo váy dài: .Từ bông ...Từ sợi tổng hợp ..Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác ... quần váy.Áo jacket và áo khoác thể thao: ... quần dài. dệt kim hoặc móc ..Từ bông 6103 43 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Các loại váy và quần váy: 338 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Áo jacket và áo khoác thể thao: 6103 31 00 00 ..Từ bông 6103 33 00 00 ...Từ sợi tổng hợp . quần yếm có dây đeo. áo khoác thể thao. .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác . áo jacket... lanh hoặc tơ tằm 6103 39 90 00 .Quần dài...Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác . váy.Từ bông .Bộ quần áo đồng bộ: .. bộ quần áo đồng bộ. áo váy dài..Từ sợi tổng hợp 6103 39 ... quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi). quần yếm có dây đeo.Từ bông .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ gai ramie...Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6103 32 00 00 . dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Bộ com-lê: ..Từ các nguyên liệu dệt khác: 6103 39 10 00 ..Từ các nguyên liệu dệt khác .Loại khác ... quần ống chẽn và quần soóc: 6103 41 00 00 .....04 6104 6104 6104 6104 13 00 00 19 19 20 00 19 90 00 6104 22 00 00 6104 23 00 00 6104 29 00 00 6104 6104 6104 6104 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 6104 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Bộ com-lê..Mã hàng Mô tả hàng hoá 6103 23 00 00 .Từ sợi tổng hợp 6103 49 00 00 ..Từ sợi tổng hợp ..Từ các nguyên liệu dệt khác 61.Từ sợi tổng hợp 6103 29 00 00 .

06 61.Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ sợi nhân tạo: .. ..05 6105 6105 6105 6105 6105 10 20 20 20 90 00 00 10 00 20 00 00 00 .. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông .Từ sợi tổng hợp . quần ống chẽn và quần soóc: .Các loại quần dài.Từ sợi nhân tạo 6106 90 00 00 . ...Từ sợi nhân tạo . quần sịp: .BỘ TÀI CHÍNH . dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai..... áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái..Từ các nguyên liệu dệt khác . áo ngủ.Loại khác: .Quần lót. quần yếm có dây đeo...Từ bông 6106 20 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngắn (blouses).Từ sợi tổng hợp .Các loại áo ngủ và bộ pyjama: .Từ bông . 6106 10 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác 339 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . dệt kim hoặc móc. dệt kim hoặc móc.... dệt kim hoặc móc.07 6107 11 00 00 6107 12 00 00 6107 19 00 00 6107 21 00 00 6107 22 00 00 6107 29 00 00 6107 91 00 00 6107 99 00 00 Quần lót. quần sịp.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6104 6104 6104 6104 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6104 6104 6104 6104 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 61.Từ bông ..Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.. áo choàng tắm.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông .Từ bông .Từ sợi tổng hợp . bộ pyjama.Từ bông .

Váy ngủ và bộ pyjama: ... áo cài khuy (Cardigans)..Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai .Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái . lanh hoặc tơ tằm . quần xi líp....Từ các nguyên liệu dệt khác .Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ sợi nhân tạo .Từ sợi nhân tạo .Loại khác .09 6109 6109 6109 6109 6109 10 10 10 00 10 20 00 90 90 10 00 6109 90 20 00 6109 90 90 00 Mô tả hàng hoá Váy lót có dây đeo.Từ lông cừu 6110 12 00 00 .Từ sợi nhân tạo . áo chui đầu.... bộ pyjama.Quần xi líp và quần đùi bó: .. .Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61.10 340 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . dệt kim hoặc móc.. quần đùi bó. từ gai (ramie).. .Từ các nguyên liệu dệt khác Áo Ti-sớt (T-shirt).Loại khác: .Từ bông .Từ sợi nhân tạo . dệt kim hoặc móc.Từ lông dê Ca-sơ-mia 6110 19 00 00 .Mã hàng 61..Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ bông ...Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 6110 11 00 00 .. áo may ô và các loại áo lót khác..Từ các nguyên liệu dệt khác .. dệt kim hoặc móc... áo mỏng mặc trong nhà..08 6108 6108 6108 6108 6108 11 19 19 19 19 00 00 20 00 30 00 90 00 6108 21 00 00 6108 22 00 00 6108 29 00 00 6108 31 00 00 6108 32 00 00 6108 39 00 00 6108 91 00 00 6108 92 00 00 6108 99 00 00 61. váy lót trong.Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn .. váy ngủ.Từ bông .Từ bông: . áo choàng tắm.Từ các nguyên liệu dệt khác: .Từ các nguyên liệu dệt khác: . gilê và các mặt hàng tương tự.Váy lót có dây đeo và váy lót trong: . .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác Áo bó. từ các vật liệu khác . áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.Từ bông ...

.Từ các nguyên liệu dệt khác .11 Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho quần áo trẻ sơ sinh.Từ bông 6111 30 00 00 .07. . 6111 20 00 00 ...Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động: ..Quần áo chống cháy .Bộ quần áo trượt tuyết . dệt kim hoặc móc.Loại khác Các loại quần áo khác..Quần áo chống cháy . 59.06 hoặc 59.Từ sợi tổng hợp .Bộ đồ của thợ lặn . .13 6113 6113 6113 6113 6113 6113 6113 61.Từ sợi nhân tạo: ..Từ bông . dệt kim hoặc móc.Quần áo chống cháy .Từ sợi tổng hợp 6111 90 00 00 .Loại khác ..Từ các nguyên liệu dệt khác Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59. . bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi.Từ sợi tổng hợp .14 6114 6114 6114 6114 6114 00 00 00 00 00 00 00 20 30 30 30 90 10 20 20 20 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 00 10 90 00 Bộ quần áo thể thao.Từ bông 6110 30 00 00 ..Loại khác: .Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 61.Loại khác .Từ sợi nhân tạo 6110 90 00 00 .Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .Từ các nguyên liệu dệt khác .Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 6110 20 00 00 .Từ các nguyên liệu dệt khác 61.Từ các nguyên liệu dệt khác 341 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 20 5 20 20 Vụ Chính sách thuế .Từ bông .03.12 6112 6112 6112 6112 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 6112 31 00 00 6112 39 00 00 6112 41 00 00 6112 49 00 00 61.. dệt kim hoặc móc...Từ sợi tổng hợp .Bộ quần áo thể thao: .BỘ TÀI CHÍNH .

Găng tay của thợ lặn .Loại khác: .Khăn choàng.Từ các nguyên liệu dệt khác Hàng phụ trợ quần áo đã hoàn chỉnh.Nịt chân (ví dụ. khăn choàng vai.Từ bông . khăn quàng cổ.. dệt kim hoặc móc. 6117 10 . các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộ quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo..... bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác.Loại khác .Được ngâm tẩm.15 6115 10 00 00 6115 21 00 00 6115 22 00 00 6115 6115 6115 6115 29 29 10 00 29 90 00 30 6115 30 10 00 6115 30 90 00 6115 6115 6115 6115 94 95 96 99 00 00 00 00 00 00 00 00 61.. . kể cả nịt chân (ví dụ. có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex: ..17 342 20 20 Vụ Chính sách thuế . dệt kim hoặc móc.. có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên .Loại khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 61..Từ các nguyên liệu dệt khác: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 61. quần áo nịt. dùng cho người giãn tĩnh mạch) . .16 6116 10 00 00 6116 6116 6116 6116 6116 6116 91 92 93 93 93 99 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Quần tất...Từ bông ..Loại khác .Loại khác . dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn . mạng che mặt và các loại tương tự: 6117 10 10 00 ....Từ sợi tổng hợp. bít tất dài (trên đầu gối).Từ các nguyên liệu dệt khác Găng tay.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ..Loại khác: ... có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex .Từ sợi tổng hợp: ...Quần tất. khăn choàng rộng đội đầu.Từ sợi tổng hợp ..Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ. găng tay hở ngón và găng tay bao.BỘ TÀI CHÍNH .Từ sợi tổng hợp..Từ bông 6117 10 90 00 . dệt kim hoặc móc khác. tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su . quần áo nịt khác: .Từ bông .Từ bông .

Loại khác ...... nơ con bướm và cà vạt: ..BỘ TÀI CHÍNH .Các chi tiết 343 Thuế suất (%) 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6117 80 6117 6117 6117 6117 80 80 80 90 11 19 90 00 00 00 00 00 .Các loại hàng phụ trợ khác: .Loại khác .Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn .Nơ thường.

Theo mục đích của các nhóm 62. trừ tay áo. hoặc váy hoặc chân váy và quần dài). có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc Jacket.BỘ TÀI CHÍNH . 2. nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng tơ tằm hoặc giả tơ tằm. không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.Một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài. các loại quần khác được xem xét một cách riêng rẽ.Bộ jacket dạ tiệc.03 và 62. và . các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác. hoặc (b) Dụng cụ chỉnh hình. được thiết kế để che phần trên của cơ thể. chúng phải giống nhau về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ. 344 Vụ Chính sách thuế . có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm: . thường bằng vải màu đen. cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu. đai thắt phẫu thuật.Một áo vét hoặc Jacket có lớp ngoài. Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải.04: (a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc. gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc.09. không cài khuy. 1. đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái. dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên: . 3. . thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc. gồm từ 4 mảnh trở lên. . một váy hoặc một chân váy.21). áo jacket tương đối ngắn ở phía trước. quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi). Khái niệm "bộ com-lê" bao gồm cả những bộ quần áo dưới đây. vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau. trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn). Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ.Bộ lễ phục ban ngày. Chương này không bao gồm: (a) Quần áo cũ hoặc hàng may mặc cũ khác thuộc nhóm 63.Bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm). không có yếm cũng như dây đeo.12). không dệt kim hoặc móc Chú giải. thì phải là váy hoặc chân váy. hai quần dài hoặc quần dài và quần soóc. băng giữ hoặc loại tương tự (thuộc nhóm 90.Chương 62 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ. Tuy nhiên.

áo khoác chắn gió.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62. thuộc nhóm 62. Gồm có: (a) Một "bộ đồ trượt tuyết liền quần" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể. 6. được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm: . và bao gồm: . có thể vừa xếp được vào nhóm 62.Một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm. váy hoặc chân váy.(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62. xét sơ bộ. được xếp bộ để bán lẻ.11. một quần ống chẽn hoặc một quần yếm có dây đeo. có thể kèm thêm một áo gilê.BỘ TÀI CHÍNH . kể cả khăn.Một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể.10. "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần. quần soóc (trừ đồ bơi). được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài. cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu. 7. Theo mục đích của nhóm 62. quần ống chẽn.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải. trừ nhóm 62. (b) Những hàng hoá mà. trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai.Một quần có hoặc không cao quá thắt lưng.Một hoặc hai loại trang phục khác nhau. Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.09. quần yếm có dây đeo. không có cạnh nào trên 60 cm. đồng màu hoặc khác màu. có thể vừa xếp được vào nhóm 62. và . 4. xét sơ bộ. được cài bằng khoá rút (khoá kéo). "Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm. Theo mục đích của nhóm 62. và . 5. là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc. hoặc (b) Một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết". tã lót trẻ sơ sinh. chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.09: (a) Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm. thêm vào tay áo và một cổ áo bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết. vuông hoặc gần như vuông. phải được xếp vào nhóm 62. màu sắc và thành phần nguyên liệu. chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.13). cùng kiểu dáng. mà xét theo hình thức và chất vải.07 hoặc 62.11. áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự. Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng. chúng đượáỉư dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi).10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này. Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng một loại vải. Các mặt hàng mà. phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.09. không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.14. 345 Vụ Chính sách thuế . áo hoặc bộ quần áo.

dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.Từ các nguyên liệu dệt khác Áo khoác ngoài... Mã hàng Mô tả hàng hoá 62.Từ sợi nhân tạo . áo jacket chống gió và các loại tương tự.02 6202 6202 6202 6202 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 Áo khoác ngoài... áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết). .. trừ các loại thuộc nhóm 62.Từ bông . Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo choàng mặc khi đi xe (carcoats).. áo choàng không tay. áo choàng mặc khi đi xe. áo mưa. áo khoác không tay. 9. áo khoác không tay.Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác . áo gió. và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.. áo gió..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . áo choàng mặc khi đi xe (carcoats).Từ sợi nhân tạo .Từ các nguyên liệu dệt khác . áo choàng mặc khi đi xe. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai...Áo khoác ngoài. áo choàng không tay..8. áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết). áo khoác không tay. áo choàng không tay. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.Từ bông .Loại khác: .Áo khoác ngoài. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại. áo jacket chống gió và các loại tương tự.Từ bông .Loại khác: 346 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . . trừ loại thuộc nhóm 62. và các loại tương tự: .Từ sợi nhân tạo . áo choàng không tay và các loại tương tự: . dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo mưa..04.01 6201 6201 6201 6201 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 6201 6201 6201 6201 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 62.03. áo khoác không tay.

... dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai...Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ... ..... quần ống chẽn và quần soóc : ..Bộ com-lê: .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. quần ống chẽn.Từ sợi tổng hợp .. chân váy.Từ sợi tổng hợp .Từ sợi tổng hợp .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. áo jacket. quần yếm có dây đeo. áo khoác thể thao.Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác: .04 6204 6204 6204 6204 11 12 13 19 00 00 00 00 .03 6203 6203 6203 6203 6203 11 12 19 19 19 00 00 00 00 Bộ com-lê.Từ sợi nhân tạo . bộ quần áo đồng bộ. quần yếm có dây đeo.Quần dài..Từ bông .Từ các nguyên liệu dệt khác 347 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi).Từ sợi tổng hợp ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác . .Từ bông: .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH .Từ bông .. váy dài....Áo jacket và áo khoác thể thao: ...Bộ com-lê: . dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. áo khoác thể thao.Loại khác . quần dài.. và quần soóc (trừ quần áo bơi).. quần dài.Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 Bộ com-lê.Từ các nguyên liệu dệt khác ..Từ bông . bộ quần áo đồng bộ. áo jacket. quần yếm có dây đeo.Từ các nguyên liệu dệt khác 00 00 00 00 10 00 90 00 6203 22 00 00 6203 23 00 00 6203 29 00 00 6203 6203 6203 6203 31 32 33 39 00 00 00 00 6203 6203 6203 6203 6203 6203 41 42 42 42 43 49 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 62.Mã hàng 6202 6202 6202 6202 91 92 93 99 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 62....Từ sợi tổng hợp .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . váy.Quần yếm có dây đeo ..Từ bông .Bộ quần áo đồng bộ: .

.Từ bông ..Từ bông .Từ bông .Từ sợi nhân tạo .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn ....Váy và chân váy: .Áo jacket và áo khoác thể thao: .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn . ..Từ sợi tổng hợp . quần yếm có dây đeo.06 Áo choàng ngắn.Từ sợi tổng hợp .....Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông ..Từ bông .. áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu nam cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.05 6205 20 00 00 6205 30 00 00 6205 90 00 00 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.Từ sợi nhân tạo ..Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 62.Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ bông .BỘ TÀI CHÍNH ..Từ bông .Từ sợi tổng hợp .Từ các nguyên liệu dệt khác 20 20 20 20 20 6206 6206 6206 6206 6206 10 20 30 40 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 348 Vụ Chính sách thuế .Áo váy dài: . .Quần dài.Bộ quần áo đồng bộ: ...Từ sợi tổng hợp .Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm ..Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6204 6204 6204 6204 21 22 23 29 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 31 32 33 39 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 6204 41 42 43 44 49 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 51 52 53 59 00 00 00 00 00 00 00 00 6204 6204 6204 6204 61 62 63 69 00 00 00 00 00 00 00 00 .Từ sợi tổng hợp ..Từ sợi nhân tạo ..Từ các nguyên liệu dệt khác Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62..Từ các nguyên liệu dệt khác .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. quần ống chẽn và quần soóc: .

.Từ bông ..Loại khác 6208 6208 6208 6208 6208 6208 6208 91 91 91 92 99 99 99 62.Váy ngủ và bộ pyjama: ..Từ bông ...Loại khác: . quần lót..Từ sợi tổng hợp: 6209 6209 6209 6209 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 349 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . . áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự.Áo ngủ và bộ pyjama: .. dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. váy ngủ.. .Từ sợi bông: .. áo ngủ. quần đùi.Từ bông: 20 20 00 ..Áo phông . tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 20 90 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Từ sợi nhân tạo .08 6208 11 00 00 6208 19 00 00 6208 21 00 00 6208 22 00 00 6208 29 00 00 Mô tả hàng hoá Áo may ô và các loại áo lót khác. áo choàng tắm...Loại khác .Từ sợi nhân tạo . quần sịp.. váy lót.Từ nguyên liệu dệt khác .Quần đùi bó và quần xi líp .Váy lót và váy lót trong: . áo sơ mi.Từ nguyên liệu dệt khác .Quần lót. áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái...Từ sợi nhân tạo .Loại khác: .Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn .. bộ pyjama.Từ nguyên liệu dệt khác Áo may ô và các loại áo lót khác.Từ bông . váy lót trong.Loại khác 30 ...Từ sợi nhân tạo .Từ nguyên liệu dệt khác: . 20 . quần xi líp.07 6207 11 00 00 6207 19 00 00 6207 21 00 00 6207 22 00 00 6207 29 00 00 6207 91 00 00 6207 99 00 00 62.Mã hàng 62. quần đùi và quần sịp: ... quần đùi bó.Từ nguyên liệu dệt khác .Từ bông .Từ nguyên liệu dệt khác ... áo choàng tắm. bộ pyjama. bộ quần áo pyjama.. áo mỏng mặc trong nhà.09 Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em.

.Quần áo chống cháy ..Bộ quần áo trượt tuyết . loại được mô tả từ phân nhóm 6202.....Quần áo chống cháy ..Bộ com-lê.Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH . 59.03. .06 hoặc 59. bộ quần áo pyjama.Quần áo chống cháy .03..Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp . loại được mô tả từ phân nhóm 6201.Loại khác: .Quần áo khác.Loại khác . 59.07..Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: .03: .. quần và các loại tương tự 6209 30 20 00 .. tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự 6209 30 30 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 6209 30 10 00 .Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: ..Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 5 20 62.. quần áo khác.Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: .Loại khác .Phụ kiện may mặc 6209 30 90 00 ..Áo phông..11 đến 6201. áo sơ mi..11 350 20 20 20 Vụ Chính sách thuế ..Quần áo khác...Quần áo bơi : 6211 11 00 00 . 56.Từ nguyên liệu dệt khác 62..Quần áo chống cháy .Loại khác 6209 90 00 00 ..Quần áo chống cháy ..Loại khác .Quần áo chống cháy .Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 6211 20 00 00 .02. bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi..19: ....Loại khác Bộ quần áo thể thao.....10 6210 6210 6210 6210 10 10 10 00 10 90 00 20 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 20 20 20 20 20 20 30 10 10 10 90 90 90 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 30 30 30 30 30 30 40 40 40 50 50 50 10 10 10 90 90 90 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 10 90 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.Loại khác: .Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: .11 đến 6202...Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 6211 12 00 00 .19: .Loại khác .Từ các loại vải thuộc nhóm 56.Loại khác . .

13 Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông... áo nịt ngực.Loại khác ..Coóc xê nịt bụng: . khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai..Từ bông ..Quần áo chống cháy 90 ..Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 00 .Từ các loại nguyên liệu dệt khác 62.Từ bông .Từ bông .Từ sợi nhân tạo: 10 . gen. 6214 10 00 00 ...Từ xơ tổng hợp Thuế suất (%) 20 5 20 5 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 62..Mã hàng 6211 6211 6211 6211 6211 6211 6211 32 33 33 33 39 39 39 00 00 00 00 00 00 00 6211 6211 6211 6211 6211 6211 41 42 43 43 43 49 00 00 10 90 00 Mô tả hàng hoá 00 .Từ các loại nguyên liệu dệt khác ..... 6213 20 00 00 ..Từ nguyên liệu dệt khác 62.Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 6214 30 00 00 .Từ các loại nguyên liệu dệt khác ..Gen và quần gen: ..12 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 10 10 10 20 20 20 30 30 30 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Xu chiêng. mạng che mặt và các loại tương tự.Quần áo chống cháy 90 .Xu chiêng: ..BỘ TÀI CHÍNH .Từ các loại nguyên liệu dệt khác .Từ các loại nguyên liệu dệt khác Khăn san. nịt tất.Áo choàng phẫu thuật 00 .. khăn choàng vai.Từ nguyên liệu dệt khác: 10 ..Từ sợi nhân tạo: 00 .Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm 6214 20 00 00 .Từ bông 6213 90 00 00 .. dây móc bít tất. dây đeo quần.14 351 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . .Từ bông . khăn quàng cổ..Từ bông . các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng..Loại khác 00 .Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 00 .Từ bông ..Loại khác: ....Loại khác . được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc..

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6214 40 00 00 - Từ xơ nhân tạo
6214 90 00 00 - Từ nguyên liệu dệt khác

20
20

62.15
6215 10 00 00
6215 20 00 00
6215 90 00 00

20
20
20

Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
- Từ xơ nhân tạo
- Từ nguyên liệu dệt khác

62.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
6216 00 10 00 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và
găng tay bao
- Loại khác:
6216 00 91 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6216 00 92 00 - - Từ bông
6216 00 99 00 - - Loại khác
Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của
quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các
loại thuộc nhóm 62.12.
6217 10 00 00 - Phụ kiện may mặc
6217 90 00 00 - Các chi tiết của quần áo

20
20
20
20

62.17

352

20
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt
cũ khác; vải vụn

Chú giải.
1. Phân Chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được
làm từ bất cứ loại vải nào.
2. Phân Chương I không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
(b) Quần áo cũ hoặc các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.
3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
(i) Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, và các chi tiết rời của chúng;
(ii) Chăn và tấm đắp du lịch;
(iii) Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01
đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
(b) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.
Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai
điều kiện sau đây:
(i) Chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và
(ii) Chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các
kiểu đóng gói tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế
suất (%)

PHÂN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG MAY SẴN HOÀN THIỆN
KHÁC
63.01
Chăn và chăn du lịch.
6301 10 00 00 - Chăn điện
6301 20 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
6301 30 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
6301 40 00 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng
hợp
6301 90 00 00 - Chăn và chăn du lịch khác
353

12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.02
6302 10 00 00
6302
6302
6302
6302
6302

21
22
22
22
29

00 00

6302
6302
6302
6302
6302
6302

31
32
32
32
39
40

00 00
10
90
00
00

00
00
00
00

6302
6302
6302
6302

51
53
59
60

00
00
00
00

00
00
00
00

10 00
90 00
00 00

6302 91 00 00
6302 93 00 00
6302 99 00 00
63.03

6303
6303
6303
6303

12 00 00
19
19 10 00
19 90 00

6303 91 00 00
6303 92 00 00
6303 99 00 00

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong
phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải giường khác, đã in:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải giường khác :
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải
dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương
tự, từ bông
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi nhân tạo
- - Từ nguyên liệu dệt khác
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía
trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Từ bông
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác

354

Thuế
suất (%)

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12

12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

63.04

6304
6304
6304
6304
6304

11
19
19
19
19

6304
6304
6304
6304
6304
6304

91
91
91
92
93
99

00 00
10 00
20 00
90 00

10
90
00
00
00

00
00
00
00
00

63.05
6305 10
6305 10 11 00
6305 10 19 00
6305 10 21 00
6305 10 29 00
6305 20 00 00
6305 32
6305
6305
6305
6305

32 10 00
32 20 00
32 90 00
33

6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305
6305

33
33
33
39
39
39
39
90

10 00
20 00
90 00
10 00
20 00
90 00

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại
thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
- - Dệt kim hoặc móc
- - Loại khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác, không dệt
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Dệt kim hoặc móc:
- - - Màn chống muỗi
- - - Loại khác
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác
Bao và túi dùng để đóng, gói hàng.
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác
thuộc nhóm 53.03:
- - Mới :
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- - Cũ:
- - - Từ đay
- - - Loại khác
- Từ bông
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh
hoạt:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen
hoặc dạng tương tự:
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Dệt kim hoặc móc
- - - Loại khác
- Từ nguyên liệu dệt khác:

355

Thuế
suất (%)

12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6305 90 10 00 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
6305 90 20 00 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
6305 90 90 00 - - Loại khác
63.06

6306
6306
6306
6306
6306

12
19
19
19
19

00 00

6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306
6306

22
29
29
29
30
40
40
40

00 00

6306
6306
6306
6306

91 00 00
99
99 10 00
99 90 00

10 00
20 00
90 00

10 00
90 00
00 00
10 00
90 00

63.07
6307 10
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307
6307

10
10
10
20
90
90
90
90
90

10
20
90
00

00
00
00
00

30 00
60
60 10
60 90

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lướt
hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm
trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Tăng:
- - Từ sợi tổng hợp
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ bông
- - - Loại khác
- Buồm cho tàu thuyền
- Đệm hơi:
- - Từ bông
- - Loại khác
- Loại khác :
- - Từ bông
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
- - - Từ vải không dệt
- - - Loại khác
Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu
cắt may.
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các
loại khăn lau tương tự:
- - Từ vải không dệt trừ phớt
- - Từ phớt
- - Loại khác
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
- Loại khác:
- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác
- - Dây đai bảo hiểm:
- - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - Loại khác
356

Thuế
suất (%)
12
12
12

12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12

12
12
12
0
20
5
20

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6307 90 90
6307
6307
6307
6307

90
90
90
90

90
90
90
90

11
19
20
90

- - Loại khác:
- - - Đai cứu sinh:
- - - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
- - - - Loại khác
- - - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật
- - - Loại khác

Thuế
suất (%)

5
20
5
20

PHÂN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308 00 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ
kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải
bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt
tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

20

PHÂN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ
QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309 00 00 00 Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử
dụng khác.
63.10

6310
6310
6310
6310
6310
6310

10
10
10
90
90
90

10 00
90 00
10 00
90 00

Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây
coóc (cordage), dây thừng, dây cáp dạng đoạn,
mảnh đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ
vải vụn, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng,
dây cáp, từ nguyên liệu dệt.
- Đã được phân loại:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác
- Loại khác:
- - Vải vụn cũ hoặc mới
- - Loại khác

357

100

50
50
50
50

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

PHẦN XII
GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY
TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI
ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI
HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG
VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic) không
gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
b) Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày, bằng cách
khâu hoặc cách dán khác (Phần XI);
(c) Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09;
(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
(e) Giày dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận
của chúng (nhóm 90.21); hoặc
(f) Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh;
giầy thể thao bảo vệ ống chân hoặc giầy bảo hộ tương tự (Chương 95).
2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm
các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, đai viền, đăng
ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các
loại khuy hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.
3. Theo mục đích của Chương này:
a) khái niệm “cao su” và “plastic” bao gồm cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm
dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt
thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
(b) khái niệm “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và
từ 41.12 đến 41.14.
4. Theo Chú giải 3 của Chương này:
a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt
ngoài lớn nhất, không tính đến các vật phụ tùng hoặc phụ trợ như những mảng ở mắt
cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lắp
tương tự;

358

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất
trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh
đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lắp tương tự.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và
6404.11, khái niệm “giày dép thể thao” chỉ áp dụng với:
(a) giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn
để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc tương tự;
(b) Giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết việt dã, giày ống
gắn ván trượt, giày ống đấu vật , giày ống đấu quyền Anh và giày đua xe đạp.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Giày, dép không thấm nước, có đế ngoài và mũ
bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn
hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh,
xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401 10 00 00 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
- Giày, dép khác:
6401 92 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến
đầu gối
6401 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

64.01

64.02

6402 12 00 00
6402 19 00 00
6402 20 00 00
6402
6402
6402
6402

91
91 10 00
91 90 00
99 00 00

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày
bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt
- - Loại khác
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng
chốt cài
- Giày, dép khác:
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
- - - Giày lặn
- - - Loại khác
- - Loại khác

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403 12 00 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
và giày ống gắn ván trượt

38
38
38

38
38
38

38
38
38

64.03

359

38

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6403 19
- - Loại khác:
6403 19 10 00 - - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
6403 19 90 00 - - - Loại khác
6403 20 00 00 - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày
có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân
cái
6403 40 00 00 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403 51 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 59 00 00 - - Loại khác
- Giày, dép khác:
6403 91 00 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
6403 99 00 00 - - Loại khác
64.04

6404 11
6404 11 10 00
6404 11 90 00
6404 19 00 00
6404 20 00 00
64.05
6405 10 00 00
6405 20 00 00
6405 90 00 00
64.06

6406
6406
6406
6406

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng nguyên
liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ,
giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại
tương tự
- - - Loại khác
- - Loại khác
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng
hợp
Giày, dép khác.
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
- Loại khác

Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã
hoặc chưa gắn lên đế trừ đế ngoài); miếng lót
của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản
phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm
tương tự và các bộ phận của chúng.
10
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót
bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
10 10 00 - - Mũi giày bằng kim loại
10 90 00 - - Loại khác
20 00 00 - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
360

Thuế suất
(%)
38
38
38
38
38
38
38
38

38
38
38
38

38
38
36

20
20
30

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

6406 91 00 00
6406 99
6406 99 11 00
6406 99 12 00
6406 99 19 00
6406 99 21 00
6406 99 29 00
6406 99 90 00

Mô tả hàng hoá
- Loại khác:
- - Bằng gỗ
- - Bằng vật liệu khác:
- - - Bằng kim loại:
- - - - Bằng sắt hoặc thép
- - - - Bằng đồng
- - - - Loại khác
- - - Bằng cao su hoặc plastic:
- - - - Tấm lót giày
- - - - Loại khác
- - - Loại khác

361

Thuế suất
(%)
20

7
7
7
7
7
7

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
của Chương 95.
2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các
khung mũ được làm một cách đơn giản bàng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất
(%)

6501 00 00 00 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng
phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm
vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ
(kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ,
dạ).

10

6502 00 00 00 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc
ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng
theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có
trang trí.

10

6504 00 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm
bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất
liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí.

37

65.05

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim
hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt
khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa
lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất
kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505 10 00 00 - Lưới bao tóc
6505 90 00 00 - Loại khác

65.06
6506 10

37
37

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí.
- Mũ bảo hộ:

362

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6506 10 10 00 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
6506 10 20 00 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính
cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 30 00 - - Mũ bảo hộ bằng thép
6506 10 90 00 - - Loại khác
- Loại khác:
6506 91 00 00 - - Bằng cao su hoặc plastic
6506 99
- - Bằng vật liệu khác:
6506 99 10 00 - - - Bằng da lông
6506 99 90 00 - - - Loại khác
6507 00 00 00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc,
cốt, khung, lưỡi trai, quai dùng để sản xuất mũ
và các vật đội đầu khác.

363

Thuế suất
(%)
10
1
1
1
37
37
37
37

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi
điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
(b) Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương
93); hoặc
(c) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng
vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật
liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào, các sản phẩm của
nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo
thành của các sản phẩm đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che
trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601 10 00 00 - Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
- Loại khác:
6601 91 00 00 - - Có cán kiểu ống lồng
6601 99 00 00 - - Loại khác

Thuế suất
(%)

66.01

6602 00 00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế,
roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại
tương tự.
66.03
6603
6603
6603
6603

Các bộ phận, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các
mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
20 00 00 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
90
- Loại khác:
90 10 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
90 20 00 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02

364

37
37
37
37

28
28
28

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

Chương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân
tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);
(b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
(c) Giày, dép (Chương 64);
(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
(e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang
(Chương 95); hoặc
(f) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng bằng tóc
(Chương 96).
2. Nhóm 67.01 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi
(ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ
và lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc
(c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm
sẵn thuộc nhóm 67.02.
3. Nhóm 67.02 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70); hoặc
(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác,
được làm trên một tấm bằng cách đúc, luyện, khắc, ép hoặc các công nghệ khác, hoặc
gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một
vật khác hoặc các phương pháp tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

6701 00 00 00 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông
vũ hoặc lông tơ; lông vũ, các phần của lông vũ,
lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các
mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các lông ống đã
chế biến).
67.02

Thuế suất
(%)
20

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của
chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc
365

Vụ Chính sách thuế - BỘ TÀI CHÍNH

67. lông mi. tẩy hoặc xử lý bằng cách khác.BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng Mô tả hàng hoá quả nhân tạo.Loại khác .. các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. lông mày giả.Bằng plastic 6702 90 00 00 . lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác. râu.Bằng vật liệu dệt tổng hợp: . độn tóc và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người. . bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt. 6702 10 00 00 .04 6704 6704 6704 6704 11 19 20 90 00 00 00 00 00 00 00 00 Thuế suất (%) Tóc giả.Bộ tóc giả hoàn chỉnh .Bằng tóc người . chuốt.Bằng vật liệu khác 366 20 28 28 28 28 Vụ Chính sách thuế . được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.Bằng vật liệu khác 37 36 6703 00 00 00 Tóc người đã được chải..

xi măng.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ. đá flint. hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ. mica hoặc các vật liệu tương tự Chú giải 1. Chương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc Chương 25.). Trong nhóm 68. nhóm 96. THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá. MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ. bàn ghế. 2. THẠCH CAO. 367 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .10 hoặc 48.06 (ví dụ.42. tẩm asphalt hoặc bitum). giấy và các tông được thấm tẩm asphalt hoặc bitum). (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ.15 hoặc 25. khoáng đolomit và steatit) đã được gia công tương tự. khuy). tủ.02. ĐỒ GỐM. (h) Vật liệu cách điện (nhóm 85. (b) Giấy và các tông đã được tráng. hoặc của nhóm 96. khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25. quarzit. giấy đã được tráng bột mica hoặc than chì. vải được tráng hoặc phủ bột mica. tuy nhiên. (d) Các sản phẩm của Chương 71. XI MĂNG.. dụng cụ máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi hoặc các dụng cụ thể thao). (f) Đá in litô thuộc nhóm 84. không áp dụng đối với đá phiến. các tác phẩm nghệ thuật). đèn và bộ đèn.11 (ví dụ. vải được thấm. AMIĂNG.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.09 (ví dụ.02. bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96. các cấu kiện nhà lắp ghép sẵn hay còn gọi là nhà tiền chế). thạch cao.47.PHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. amiăng. nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. (h) Đầu mũi khoan hàn răng (nhóm 90. (c) Vải dệt đã được tráng. đồng hồ và vỏ đồng hồ).. (m) Các sản phẩm của nhóm 96. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ. đồ chơi. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ.10 (ví dụ.18). bảng đá phiến dùng để vẽ). đồ nội thất (giường. ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48. thuộc Chương 82.

..Đá lát. và các phần của chúng bằng đá tự nhiên. có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: . trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68. dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông).Mã hàng Mô tả hàng hoá 6801 00 00 00 Các loại đá lát. đá lát lề đường và phiến đá lát đường.Đá vôi khác . mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản. bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).Đá khác . đá khối và các sản phẩm tương tự.. bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối..Đá khác 6803 00 00 00 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). .Đá cẩm thạch. hoặc bằng gốm.02 6802 10 00 00 6802 21 00 00 6802 23 00 00 6802 29 00 00 6802 6802 6802 6802 91 92 93 99 00 00 00 00 00 00 00 00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên.. có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác. mài hoặc xay thành bột Thuế suất (%) 23 23 23 23 23 23 23 23 23 20 68. mài. 6804 10 00 00 . đá dăm.. đá hạt. 68. đá khối dùng để khảm và các loại tương tự. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa . đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo .Đá granit . bột đá đã nhuộm màu nhân tạo. đá mài dạng hình tròn và tương tự. Đá nghiền.01. tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa . đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay.. dùng để nghiền.BỘ TÀI CHÍNH . giũa hoặc cắt. đá hạt. đá mài. làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).Đá granit .Đá cẩm thạch.Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng.Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền. không có cốt. bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót. đánh bóng.04 368 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: . mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm.

.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Vermiculite (khoáng mica) đã tách lớp. đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu. có nền bằng vật liệu dệt. đá mài khác...Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Sợi xỉ. đất sét trương nở.BỘ TÀI CHÍNH .. đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: ..05 6805 6805 6805 6805 6805 10 20 20 20 30 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá .Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối . .Bằng đá tự nhiên: ..06 369 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Trên nền bằng vật liệu dệt khác Sợi xỉ.11 hoặc 68..Mã hàng 6804 21 00 00 6804 22 00 6804 22 00 10 6804 22 00 90 6804 23 00 6804 23 00 10 6804 23 00 90 6804 30 00 6804 30 00 10 6804 30 00 90 68. ở dạng rời.Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay: .. đất sét trương nở. các tông hoặc các vật liệu khác.12 hoặc Chương 69..Loại khác . các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt.Loại khác . xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự.Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu .Trên nền bằng vải dệt . trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng). 6806 10 00 00 . giấy. sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự.Đá nghiền.Trên nền bằng giấy hoặc các tông: .... cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm.. xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) 6806 90 00 00 .Loại khác Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo.Hình đĩa để đánh bóng .. đóng hoặc được sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác.Loại khác Thuế suất (%) 0 5 20 5 20 5 20 10 10 10 10 68. vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp..Loại khác ..Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm: .. dạng tấm hoặc dạng cuộn 6806 20 00 00 .

..Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng amiăng.Tấm. 6807 10 00 00 . ngói và các sản phẩm tương tự khác . ... gạch và các sản phẩm tương tự: .Dạng cuộn 6807 90 00 00 .Chứa amiăng .Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông . panen. bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).Gạch và gạch khối xây dựng . bằng gỗ đã được kết khối bằng xi măng. bằng bê tông hoặc đá nhân tạo. 68. ..Tấm. ngói. phiến đá lát đường.Sản phẩm khác: .Ngói. sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào.10 6810 11 00 00 6810 19 00 00 6810 91 00 00 6810 99 00 00 68. mạt gỗ. .Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa . thạch cao hoặc chất dính khoáng khác..Ống.11 6811 40 00 00 6811 6811 6811 6811 81 82 83 89 00 00 00 00 00 00 00 00 Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. lá.07 6808 00 00 00 Panen. khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật. gạch.09 6809 11 00 00 6809 6809 6809 6809 19 00 00 90 90 10 00 90 90 00 68. bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự. tấm. panen.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Loại khác Thuế suất (%) 68..Các sản phẩm khác: ...Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng .Loại khác Các sản phẩm bằng xi măng. ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn . đã hoặc chưa được gia cố.Mã hàng Mô tả hàng hoá Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ. gỗ giăm hoặc phế liệu khác. ngói và các sản phẩm tương tự chưa được trang trí: .Không chứa amiăng: .Tấm làn sóng ...Loại khác 370 5 5 30 30 30 10 30 30 30 30 30 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .

..13 Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ. các tông cứng và nỉ .Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công. quần áo..13.Không chứa amiăng: 6813 81 00 00 . con lăn. các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ. vải dệt kim hoặc dệt thoi . đĩa.Loại khác Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 10 10 68.. phụ kiện quần áo. để làm phanh. sợi và chỉ.Loại khác: . dải. các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat.Loại khác . 6813 20 00 00 . giầy dép.. vải dệt kim hoặc dệt thoi . giầy dép và vật đội đầu .Bằng crocidolite: . các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat. phụ kiện quần áo. tấm lót) chưa lắp ráp...Quần áo.Chứa amiăng . ở dạng tấm hoặc cuộn . các miếng đệm)..Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép. dây coóc (cord) và dây. . giấy. côn hoặc các sản phẩm tương tự với thành phần chính là amiăng.. các chất khoáng khác hoặc xenlulo đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.12 6812 80 6812 80 10 00 6812 80 90 00 6812 91 00 00 6812 92 00 00 6812 93 00 00 6812 99 6812 99 10 00 6812 99 90 00 Mô tả hàng hoá Sợi amiăng đã được gia công.Giấy.Lót và đệm phanh 10 6813 89 00 00 . đã hoặc chưa được gia cố...Loại khác: . giầy dép và vật đội đầu. các tông cứng và nỉ. đã hoặc chưa bện.11 hoặc 68.Mã hàng 68. các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat.BỘ TÀI CHÍNH . trừ các loại thuộc nhóm 68. vải dệt thoi.. chỉ. sợi crocidolite đã được gia công. vòng đệm. đã hoặc chưa bện.Loại khác 10 371 10 Vụ Chính sách thuế . đoạn. tấm mỏng. mũ và vật đội đầu khác.Quần áo. dây coóc (cord) và dây. sợi và chỉ.

gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự .Vải sợi carbon . có hoặc không có lớp nền phụ trợ 6814 90 00 00 . lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế.Loại khác . ... các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn). gạch xây gạch lát vỉa hè. dolomit hoặc cromit .. kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế.Sản phẩm từ than bùn ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác Thuế suất (%) 68.....Các loại sản phẩm khác: .Sợi hoặc chỉ . 6814 10 00 00 ..14 68.Loại khác: .Tấm.Có chứa magiezit. chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.Mã hàng Mô tả hàng hoá Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mica.Đá thử (bằng cách rạch lên).Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: .15 6815 10 6815 10 10 00 6815 10 20 00 6815 6815 6815 6815 10 10 10 20 90 90 10 90 90 00 00 6815 91 00 00 6815 99 00 00 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon. có hoặc không có lớp nền bằng giấy.Loại khác 372 10 10 5 18 10 18 20 10 5 Vụ Chính sách thuế . các tông hoặc các vật liệu khác.

2.04. các cấu kiện nhà làm sẵn).04 đến 69. đồng hồ và vỏ đồng hồ). ngói và các loại hàng gốm khác.14 (ví dụ.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.21). Các nhóm từ 69. tripolite hoặc diatomite) hoặc từ các loại đất silic tương tự. đồ kim hoàn giả).14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.Chương 69 Đồ gốm. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28. tủ. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm. gạch khối. bàn ghế. sứ đã được nung sau khi tạo hình. đất tảo cát.. tẩu hút thuốc).13. 373 30 Vụ Chính sách thuế .47. máy hoặc thiết bị trò chơi và các dụng cụ thể thao). (d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.06 (ví dụ. làm từ bột hóa thạch silic (ví dụ. đèn và bộ đèn.03.44. đồ nội thất (giường. VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA 6901 00 00 00 Gạch. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. sứ Chú giải 1. (h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH . (f) Vật cách điện (nhóm 85. (k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ. đồ chơi. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ.). khuy) hoặc thuộc nhóm 96.. dụng cụ. các tác phẩm nghệ thuật). (b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68. (g) Răng giả (nhóm 90. (e) Các sản phẩm thuộc Chương 82.01 đến 69. hoặc (m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ. (l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.

bao vỏ. nồi nấu kim loại.Loại khác 69. sứ khác.03 0 0 0 PHÂN CHƯƠNG II CÁC SẢN PHẨM GỐM. chụp ống khói. các loại ống. 6903 10 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH . 6902 10 00 00 . phích cắm. ngói chịu lửa và các loại vật liệu hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự..02 Các loại hàng gốm. ống khói. 10 00 00 .Loại khác 374 37 37 48 48 48 Vụ Chính sách thuế .Gạch lót cho máy nghiền bi 90 90 00 .. bình thử vàng. gạch khối. ống dẫn. chén thử vàng bạc. nắp giá đỡ. gạch lát nền.Loại khác 5 5 10 69. đường dẫn ống khói.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg).Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3). nút. 6904 10 00 00 .05 6905 6905 6905 6905 Ngói lợp. hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm. bình cổ cong.Gạch xây dựng 6904 90 00 00 . canxi (Ca) hoặc crom (Cr).Ngói lợp mái 90 . sứ chịu lửa khác (ví dụ.Mã hàng Mô tả hàng hoá Gạch. ngói lót. ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm.Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này 6903 20 00 00 . canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 ) 6902 20 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 69.04 Gạch xây dựng. tay cầm) trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự. thể hiện ở dạng magie oxit (MgO). dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này 6902 90 00 00 .Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2) 6903 90 00 00 .Loại khác: 90 10 00 . SỨ KHÁC 69. sứ.

sứ đã tráng men. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men. gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm. máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm.Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs . sứ không tráng men.Loại khác 49 47 49 47 47 0 0 0 20 Bồn rửa. sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng. có hoặc không có lớp nền.Loại khác: 90 10 00 .Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác. 6907 10 00 00 .08 6908 6908 6908 6908 Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm. máng dẫn.Loại khác Thuế suất (%) 38 69. bình xối nước. Các loại tấm lát đường và vật liệu lát. sứ đã tráng men. 10 00 00 . bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh 375 Vụ Chính sách thuế .. bình. khối và các sản phẩm tương tự.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 69.Mã hàng Mô tả hàng hoá 6906 00 00 00 Ống dẫn.07 69. chậu vệ sinh dành cho phụ nữ. chậu giặt. sứ. máng. bệ xí bệt.. . khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác.Gạch lát.Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china . liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm.Loại khác .Gạch trơn 90 90 00 . bồn tắm... bệ chậu giặt. các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm.. sứ. các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm.Gạch lát. có hoặc không có lớp nền.10 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm. mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm 90 . diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm 6907 90 00 00 .09 6909 11 00 00 6909 12 00 00 6909 19 00 00 6909 90 00 00 69. dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: . dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác.

11 Bộ đồ ăn. đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ. 69. 6911 10 00 00 .Loại khác 36 36 376 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6910 90 00 00 . bộ đồ nhà bếp. sứ. 6914 10 00 00 .Loại khác 6912 00 00 00 Bộ đồ ăn.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6913 90 00 00 . sứ. đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm.14 Các sản phẩm khác bằng gốm.13 47 47 35 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) tương tự gắn cố định bằng gốm. trừ loại bằng sứ.Bằng sứ hoặc bằng sứ china 6914 90 00 00 .Loại khác 47 38 69.Loại khác 36 36 69. sứ khác. bộ đồ nhà bếp. 6913 10 00 00 .Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp 6911 90 00 00 . 6910 10 00 00 .

lá. nguyên liệu để nấu thuỷ tinh.19. bình chân không.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85. 4. Theo nhóm 70. khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là: (a) Len khoáng vật với hàm lượng silic đioxit (SiO2) không dưới 60% tính theo trọng lượng. các chất men kính và men sứ. vật cách điện (nhóm 85.44. hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ.Chương 70 Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Chú giải. ống tiêm dưới da. (b) Len khoáng vật với hàm lượng oxit silic (SiO2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2 % tính theo trọng lượng.03. (b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ. (f) Đồ chơi. hạt hoặc vẩy). Theo mục đích của các nhóm 70. bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96. các bộ phận quang học đã được gia công quang học. (c) khái niệm "lớp hấp thụ. các biển hộp được chiếu sáng. đồ kim hoàn giả). các đồ trang trí cây thông Nôen hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển. 377 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH .47. 2. (d) Sợi quang học. hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70. dụng cụ thể thao. mắt giả. (c) Cáp sợi quang thuộc nhóm 85. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ. dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95). hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94. 1. dụng cụ đo khí áp.04 và 70. có nguồn sáng cố định thường xuyên. (b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm.05. ví dụ.07 (ví dụ. 70. hoặc (g) Khuy. nhiệt kế. thuỷ tinh khác ở dạng bột. máy hoặc thiết bị trò chơi. (e) Đèn hoặc bộ đèn.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.05: (a) thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện. Chương này không bao gồm : (a) Hàng hoá thuộc nhóm 32. 3. máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90. các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự. dụng cụ.

.. khái niệm "thuỷ tinh" bao gồm cả thạch anh nấu chảy và oxit silic nấu chảy khác. dạng thanh hoặc ống. 5.. chưa gia công.. khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ.Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC: ...22.. 1...Loại khác: .Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt.Loại khác . . đường kính trên 3 mm đến 22 mm ... nhưng chưa gia công cách khác...91. 70....Để làm ống đèn chân không .Để làm ống đèn chân không .Len khoáng vật không có những đặc diểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68. 378 Vụ Chính sách thuế .. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu. ở dạng tấm hoặc dạng hình.06.Dạng thanh .. đường kính trên 3 mm đến 22 mm .Loại khác: . 7013.Loại khác: .Dạng hình cầu . Chú giải phân nhóm..Theo mục đích của các phân nhóm 7013.BỘ TÀI CHÍNH .18)....Dạng ống: .. Trong bảng Danh mục này.33.02 7002 10 00 00 7002 20 00 00 7002 31 7002 31 10 00 7002 31 90 00 7002 32 7002 32 10 00 7002 32 90 7002 32 90 10 7002 7002 7002 7002 7002 32 39 39 39 39 90 90 10 00 90 90 10 7002 39 90 90 70.Loại khác Thuế suất (%) 0 3 3 27 3 27 5 3 27 5 3 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán.Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt. Mã hàng Mô tả hàng hoá 7001 00 00 00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác.Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác: .. 7013. thủy tinh ở dạng khối.Để làm ống đèn chân không .Loại khác ....03 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70.41 và 7013.

Loại khác: . mờ..Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ.Kính quang học.Loại kính khác: . sáng hoặc chỉ mài bề mặt: . nhưng chưa gia công cách khác.04 7004 20 7004 20 10 00 7004 20 90 00 7004 90 7004 90 10 00 7004 90 90 00 70. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: .Thuỷ tinh quang học.Kính quang học.Thuỷ tinh quang học. sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ.Dạng tấm không có cốt thép: ..Loại khác Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt. mờ.Loại khác .... ở dạng tấm.Kính.Loại khác . hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1. 2...Loại khác ..05 7005 10 7005 10 10 00 7005 10 90 00 7005 21 7005 21 10 00 7005 21 90 00 Mô tả hàng hoá . mờ. ..Loại khác 379 Thuế suất (%) 5 43 43 5 43 40 40 5 43 5 43 5 30 5 40 Vụ Chính sách thuế ..Phủ màu toàn bộ. nhưng chưa gia công cách khác.. đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ.Kính không có cốt thép khác: . chưa được gia công về mặt quang học . chưa được gia công về mặt quang học .Loại khác .. được phủ màu toàn bộ..Dạng hình Kính kéo và kính thổi. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu. chưa được gia công về mặt quang học .. 3 hoặc 4 góc) ... ở dạng tấm. chưa được gia công về mặt quang học . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: . lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: . sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ. chưa được gia công về mặt quang học . ..Loại khác. lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu.. chưa được gia công về mặt quang học ..Kính quang học...Kính không có cốt thép.Kính quang học..Mã hàng 7003 12 7003 12 10 00 7003 12 20 00 7003 12 90 00 7003 19 7003 19 10 00 7003 19 90 00 7003 20 00 00 7003 30 00 00 70..Dạng tấm có cốt thép . đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ. có tráng lớp hấp thụ.BỘ TÀI CHÍNH .

.Loại khác: . nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác. tráng hoặc gia công cách khác.....Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 ..BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác: 7005 29 10 00 . 7006 00 10 00 .Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe.Kính an toàn nhiều lớp: ..05.Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 ...Loại khác: 380 5 30 29 0 3 3 10 15 27 0 3 3 Vụ Chính sách thuế .Phù hợp dùng cho tàu..Phù hợp dùng cho máy dọn đất . chưa được gia công về mặt quang học 7006 00 90 00 . khắc. gia công cạnh.Phù hợp dùng cho tầu.. thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 .04 hoặc 70.Kính quang học.. chưa được gia công về mặt quang học 7005 29 90 00 .Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe..07 7007 11 7007 11 10 00 7007 11 20 00 7007 11 30 00 7007 11 40 00 7007 19 7007 19 10 00 7007 19 90 00 7007 21 7007 21 10 00 7007 21 20 00 7007 21 30 00 7007 21 40 00 7007 29 Kính an toàn..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7005 29 ..Kính quang học.Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86 . 70. máy bay.Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 ..Kính an toàn cứng (đã tôi): ..Loại khác 7005 30 00 00 . khoan. tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: ..03.. đã uốn cong. tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: .Loại khác .Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 . làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng......Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 ...06 70.Kính có cốt thép Kính thuộc các nhóm 70..Loại khác Thuế suất (%) 5 40 30 70.. thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 . . máy bay.

.Ống đựng thuốc tiêm . lọ. ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác.Loại khác 5 15 7008 00 00 00 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp..Loại khác: .Ống đèn hình vô tuyến ...Loại khác: .. . truyền tĩnh mạch . 27 70.Loại khác . bình bảo quản bằng thủy tinh. dạng hở. bình thót cổ. nắp đậy và các loại nắp khác . bằng thủy tinh. huyết thanh và các chất tiêm truyền khác loại có dung tích không quá 1 lít ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7007 29 10 00 .Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ ..Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh. bằng thủy tinh.Chưa có khung 7009 92 00 00 . kể cả gương chiếu hậu..10 7010 7010 7010 7010 7010 10 20 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 7010 90 30 00 7010 90 90 00 70.Dùng cho đèn điện: . dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng.Phù hợp dùng cho máy dọn đất 7007 29 90 00 .09 Gương thuỷ tinh.11 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 7011 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 90 00 00 00 00 00 10 90 Bình lớn.Loại khác: 7009 91 00 00 . có hoặc không có khung.Ống đèn hình vô tuyến .Có khung 70. nắp đậy và các loại nắp khác...Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn .Dùng cho ống đèn tia âm cực: .Nút chai.Chai khác để đựng dung dịch tiêm.Bình lớn và bình thót cổ . lọ. chưa có các bộ phận lắp ghép.BỘ TÀI CHÍNH . 7009 10 00 00 . nút chai.Loại khác 381 30 27 30 10 20 20 5 5 20 5 27 0 0 0 27 Vụ Chính sách thuế . ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.Loại khác Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống). .. dùng cho đèn điện.Loại khác .... chai. ống.. và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn..

mài.BỘ TÀI CHÍNH . làm mờ hoặc gia công cách khác ..Loại khác Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70. làm mờ hoặc gia công cách khác .18).. làm mờ hoặc gia công cách khác . trừ loại bằng gốm thủy tinh: .Mã hàng 70.Chưa đánh bóng.. đồ vệ sinh.Dùng cho xe có động cơ 7014 00 90 00 . đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70. mài..Bộ đồ uống bằng thủy tinh.. làm mờ hoặc gia công cách khác .13 7013 10 00 00 7013 22 00 7013 22 00 10 7013 22 00 90 7013 28 00 00 7013 33 00 7013 33 00 10 7013 33 00 90 7013 37 00 00 7013 41 00 7013 41 00 10 7013 41 00 90 7013 42 00 00 7013 49 00 00 7013 91 00 7013 91 00 10 7013 91 00 90 7013 99 00 00 Mô tả hàng hoá Bộ đồ ăn.10 hoặc 70.Loại khác Thuế suất (%) 47 30 37 47 30 37 47 30 37 47 47 30 37 47 70... mài..Bằng pha lê chì: . 7014 00 10 00 ..Bằng pha lê chì: ..Chưa đánh bóng...Loại khác ..Chưa đánh bóng.....14 382 5 0 Vụ Chính sách thuế . chưa được gia công về mặt quang học. trừ loại bằng gốm thủy tinh: . đồ dùng văn phòng.Loại khác ..Bằng gốm thủy tinh . mài.Bằng pha lê chì: .Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh. .Đồ dùng bằng thủy tinh khác: ..Loại khác . trừ loại bằng gốm thủy tinh: ..Loại khác .Bộ đồ uống bằng thủy tinh khác.Loại khác . đồ nhà bếp.Loại khác .Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC .15)...Bằng pha lê chì: .Loại khác ...Chưa đánh bóng..

.16 70. có hoặc không có lớp lót nền.Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC . 10 00 00 . dùng để sản xuất các loại kính trên.Loại khác: 90 10 00 .17 7017 10 7017 10 10 00 7017 10 90 00 7017 20 00 00 7017 90 00 00 70.Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ô xi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng . thủy tinh giả ngọc trai. có hoặc không có lớp lót nền dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự. đèn phủ chì và các loại tương tự.Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian 90 90 00 . thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối. thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh.. hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng. gạch.. có hoặc không có cốt thép.Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh 90 . đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ. làm lồi. panen.Loại khác . thuộc loại được sử dụng trong xây dựng..Loại khác Thuế suất (%) 3 5 5 70.Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác: . tượng nhỏ và các đồ trang trí khác. tấm.Loại khác 37 48 0 0 0 0 Hạt thủy tinh. được uốn cong. vỏ hoặc các dạng tương tự.Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác. ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc. các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh. cho vệ sinh hoặc dược phẩm. trừ đồ kim hoàn giả. mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác.Loại khác Khối lát.15 7015 7015 7015 7015 Mô tả hàng hoá Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian và các loại mắt kính tương tự.BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 70.18 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm. chưa được gia công về mặt quang học. tấm vuông. 7016 10 00 00 . và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ kim hoàn giả. hạt 383 Vụ Chính sách thuế .. dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự 7016 90 00 00 . khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác. tấm. lõm hoặc tương tự. lớp.

Loại khác . trọng lượng dưới 250 g/m2...Loại khác .Hạt thủy tinh.Loại khác: .Loại dùng để sản xuất acrylíc 7020 00 19 00 .Ống trượt thoát hiểm ..Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.. dệt trơn.Hạt thủy tinh đường kính không quá 1mm 7018 90 00 .Loại khác: .Khuôn bằng thủy tinh: 7020 00 11 00 . 7018 10 00 00 .20 384 0 0 Vụ Chính sách thuế . thủy tinh giả ngọc trai. vải dệt).Tấm mỏng (như voan).Có chiều rộng không quá 30 cm ..Loại khác 38 0 0 38 3 3 3 3 3 3 3 10 3 3 3 3 3 3 70.Sợi thô ..Xơ thuỷ tinh đã được thấm tẩm hoặc tráng phủ asphalt dùng để bọc ngoài đường ống ..Loại khác ......19 7019 7019 7019 7019 7019 11 12 19 19 19 00 00 00 00 7019 7019 7019 7019 31 00 00 32 00 00 39 39 10 00 10 00 90 00 7019 39 90 00 7019 40 00 00 7019 51 00 00 7019 52 00 00 7019 7019 7019 7019 59 00 00 90 90 30 00 90 90 00 Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ.Sợi bện đã cắt đoạn. sợi thô.Có chiều rộng trên 30 cm.Ở dạng bị cắt mảnh.Loại khác: 7018 90 00 10 .. sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn: ....Chiếu .Loại khác: . mạng. chiều dài không quá 50 mm .. thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh 7018 20 00 00 .. sợi...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 70. dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex . chiếu.Mắt thuỷ tinh 7018 90 00 90 . . tấm và các sản phẩm không dệt tương tự: .Vải dệt thoi từ sợi thô .Loại khác Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.Tấm mỏng (voan) ...Sợi xe .. . đệm.Vải dệt thoi khác: .

để sản xuất tấm bán dẫn mỏng 7020 00 90 .Ruột phích và ruột bình chân không khác 7020 00 90 20 .Loại khác 385 Thuế suất (%) 24 46 5 30 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH ..Bình ga làm từ sợi thuỷ tinh 7020 00 90 90 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7020 00 20 00 .Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa..Loại khác: 7020 00 90 10 .

(g) Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt). TIỀN KIM LOẠI Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy.02 hoặc 42. KIM LOẠI QUÝ. kim loại quý. đai và viền). đá quý hoặc đá bán quý. đồ kim hoàn giả. các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30. thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng: (a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này. Theo Chú giải 1 (a) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được đưa ra ở dưới đây. (A) Nhóm 71. (b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật. và các sản phẩm của chúng. tổng hợp hoặc tái tạo). 2. hoặc (b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. (c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH . 386 Vụ Chính sách thuế .PHẦN XIV NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY. mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65. 3. Chương này không bao gồm: (a) Hỗn hợp của kim loại quý. (e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42. KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ.03 hoặc 43. hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28. được phân loại trong Chương này. chữ lồng. chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ. (B) Nhóm 71. kim loại được dát phủ kim loại quý.43).03 ghi trong Chú giải 2 (B) của Chương 42.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ). VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG. ĐỒ KIM HOÀN GIẢ. tiền kim loại Chú giải. (f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43. ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ. 71.13.14 và 71.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý được biểu hiện chỉ như là thành phần phụ. các chất bóng).15). (h) Giày dép. 1. (d) Các chất xúc tác hỗ trợ (nhóm 38.04.

(l) Các sản phẩm thuộc Chương 90.BỘ TÀI CHÍNH . gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66. rodi và rutheni. nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý. là vàng. hoặc các bộ phận của chúng. Trong Danh mục này. hàn hơi. hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp nung kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2 % tính theo trọng lượng của hợp kim. trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85.06). (c) Các hợp kim khác chứa 2 % trở lên. batoong. nhưng không có bạch kim. (B) Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc. 5. hoặc có dưới 2 % tính theo trọng lượng. có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp).22). trừ khi có yêu cầu khác. 6. (p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97. (m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93).03). tính theo trọng lượng. tính theo trọng lượng. hàn điện. (k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68. tính theo trọng lượng. khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97. (b) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên. palladi. (o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó. tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này. 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học.(ij) Ô dù. các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử. toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. vàng và bạch kim. thuộc Phần XVI. các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.04 hoặc 68. tổng hợp hoặc tái tạo). đồ sưu tập (nhóm 97. Tuy nhiên. Trong Danh mục này khái niệm "kim loại được dát phủ kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau: (a) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên. là bạch kim. 7. máy móc.05 hoặc Chương 82. là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim. thì được coi là hợp kim vàng. các sản phẩm và các bộ phận của chúng. osmi. đồng hồ và đồng hồ đeo tay. (C) Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96. là bạc thì được coi là hợp kim bạc. Theo mục đích của Chương này. trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý. iridi. (n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95. 4. nhạc cụ). cán nóng hoặc các 387 Vụ Chính sách thuế .

palladi. osmi. với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy. trâm cài. khái niệm "đồ kim hoàn giả" có nghĩa là các sản phẩm kim hoàn như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không bao gồm các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96. không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy. rodi. osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác. huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác). các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này. dây đeo đồng hồ bỏ túi.BỘ TÀI CHÍNH . 10.14. Theo mục đích của nhóm 71. 8. vòng đeo tay. bộ đồ ăn.15).phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự. ghim cài cà vạt. 3. và (b) Các sản phẩm sử dụng cá nhân thuộc loại bỏ túi thông thường.11. 7110. Theo mục đích của nhóm 71. Theo mục đích của nhóm 71. mai rùa. Theo Chú giải 1(a) Phần VI.41. Chú giải phân nhóm.31 và 7110.10. ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt). 9.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục. dây đồng hồ. 7108. loại để trong túi xách tay hoặc mang theo người (ví dụ.19. 2. trâm cài tóc hoặc các loại tương tự. đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo. 388 Vụ Chính sách thuế . hoặc lược chải. khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi. khuy cài cổ tay áo. hoa tai. Trừ khi có yêu cầu khác. mặt dây chuyền. hoặc ghim cài tóc. tự nhiên hoặc tái tạo. Các sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ. ngà voi. thuật ngữ này cũng bao gồm cả kim loại cơ bản được khảm dát kim loại quý. văn phòng hoặc tôn giáo. 11. hộp thuốc lá hoặc hộp cigà. thuộc nhóm 96. khái niệm "đồ kim hoàn" có nghĩa là: (a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (được nạm dát ngọc hoặc không) (ví dụ. hộp phấn. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.10. paladi. đá quý hoặc đá bán quý. 7110.11. Theo mục đích của các phân nhóm 7106. hổ phách. khái niệm “mặt hàng vàng bạc” hoặc "đồ kỹ nghệ vàng bạc" bao gồm các sản phẩm như các đồ vật trang trí. jet hoặc san hô. nhưng theo các phân nhóm 7110. mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại. đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. bạch kim. khuy cúc khác.17.11 và 7110. iridi. rodi hoặc rutheni.06. xà cừ. đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình. hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên. 7110.5 mm.21. tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ). nhẫn. đồ vệ sinh. ví dụ.13. dây chuyền. khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90 % tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0. 1.

đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi.Kim cương công nghiệp: .Kim cương phi công nghiệp: .Đã gia công cách khác: 7103 91 00 00 . tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua .Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt.01 Ngọc trai. ngọc trai.Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt.BỘ TÀI CHÍNH . . chưa được phân loại. đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.Chưa được gia công 7101 22 00 00 . đã hoặc chưa được gia công.Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô .Chưa được phân loại . 7103 10 00 00 . chưa gắn hoặc nạm dát.03 389 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Loại khác Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý..Rubi. nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.. tự nhiên hoặc nuôi cấy.Loại khác 3 3 3 1 0 0 0 0 71.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ 71. đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.02 7102 10 00 00 7102 21 00 00 7102 29 00 00 7102 31 00 00 7102 39 00 00 Kim cương.Loại khác . đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi. saphia và ngọc lục bảo 7103 99 00 00 .. tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua .Ngọc trai tự nhiên . chưa gắn hoặc nạm dát...Ngọc trai nuôi cấy: 7101 21 00 00 . tự nhiên hoặc nuôi cấy. 7101 10 00 00 ..Đã gia công 71...

đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi.Của kim cương .Thạch anh áp điện: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 71.Loại khác .5 0.08 7108 7108 7108 7108 7108 7108 11 12 12 12 13 20 00 00 10 90 00 00 00 00 00 00 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.. chưa gắn hoặc nạm dát. hoặc dạng bột.Dạng bán thành phẩm khác ..Dạng khác: 7106 91 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Dạng tiền tệ 390 1 1 1 1 0.Chưa gia công . chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm.Dạng bột ..Chưa gia công 7106 92 00 00 . đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại..04 7104 7104 7104 7104 10 10 10 00 10 20 00 20 00 00 7104 90 00 00 71.Loại khác.. 71. thỏi hoặc thanh đúc .Dạng chưa gia công khác: . ..Dạng khối.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 1 1 PHÂN CHƯƠNG II KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ 71. chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô . hoặc ở dạng bột. chưa gia công quá mức bán thành phẩm. ..Loại khác Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp...05 7105 10 00 00 7105 90 00 00 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo.5 0.Không phải dạng tiền tệ: . 7106 10 00 00 . .06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim).Dạng bán thành phẩm 7107 00 00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc..5 Vụ Chính sách thuế . đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.Dạng bột .Đã gia công .5 0.5 0.

Dạng khối... chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.. chưa gia công quá mức bán thành phẩm.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .Paladi: . 71.Loại khác . thanh đúc..BỘ TÀI CHÍNH .Rodi: ..11 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. bạc hoặc vàng.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . thỏi. thỏi. bột hoặc xốp .Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 71... dạng khối. bột hoặc xốp . loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý..Bạc hoặc vàng. phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý.Iridi.Dạng khối.Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi.Loại khác .. thanh đúc. bột hoặc xốp .... chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7109 00 00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc.Loại khác .Loại khác Kim loại cơ bản.Dạng khối. osmi và ruteni: . dát phủ vàng.Chưa gia công hoặc ở dạng bột: .Loại khác: 1 1 71.Loại khác .Loại khác . thanh đúc..Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý ..Chưa gia công hoặc ở dạng bột: . 7112 30 00 00 .Loại khác....Loại khác ..10 7110 7110 7110 7110 11 11 10 00 11 90 00 19 00 00 7110 21 7110 21 10 00 7110 21 20 00 7110 21 90 00 7110 29 00 00 7110 7110 7110 7110 31 31 10 00 31 90 00 39 00 00 7110 7110 7110 7110 41 41 10 00 41 90 00 49 00 00 Bạch kim. hoặc dạng bột. mạ bạch kim 7111 00 90 00 . bột hoặc xốp . ..12 391 1 Vụ Chính sách thuế .. phù hợp dùng để làm răng giả . thỏi..Bạch kim: ..... thỏi. 7111 00 10 00 . thanh đúc.Loại khác . dát phủ bạch kim.

Bộ phận ...15 30 30 30 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.. 392 Vụ Chính sách thuế .Bộ phận . kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 92 00 00 .Loại khác Thuế suất (%) 1 1 1 1 PHÂN CHƯƠNG III ĐỒ KIM HOÀN.Từ bạch kim.Bằng bạc..Bằng kim loại quý khác. .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7112 91 00 00 .... đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: ..Loại khác: 7112 99 10 00 .. ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC 71.Loại khác ... kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 .Bộ phận .Từ bạc.Bằng kim loại quý khác.. bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý...BỘ TÀI CHÍNH .. .14 71.Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: 7114 11 00 00 .Loại khác ..Từ vàng.. kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác 7112 99 90 00 .Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: .13 7113 11 7113 11 10 00 7113 11 90 00 7113 19 7113 7113 7113 7113 7113 19 19 20 20 20 10 00 90 00 10 00 90 00 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn. bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.... đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: .Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: . đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác 7114 19 00 00 .Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý 30 30 25 25 30 30 71.Loại khác Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc..Bằng bạc. đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý 7114 20 00 00 .

..Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc 7115 90 90 00 .Bộ phận ..16 71.Tiền bằng vàng.Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới.Vòng .. loại được coi là tiền tệ chính thức .Loại khác: ..Bộ phận Tiền kim loại. được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức .Loại khác ..Bằng kim loại cơ bản.17 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 7117 11 11 11 19 19 19 19 90 90 90 90 10 00 90 00 10 00 20 00 90 00 10 00 20 00 90 00 71. đá quý và đá bán quý (thiên nhiên. bằng bạch kim 7115 90 . 7116 10 00 00 .. ..Đồ kim hoàn giả khác .Tiền bằng bạc...Loại khác: . tổng hợp hoặc tái tạo).Đồ kim hoàn giả khác ..Loại khác: 7115 90 10 00 .18 7118 10 7118 7118 7118 7118 10 10 00 10 90 00 90 90 10 00 7118 90 20 00 7118 90 90 00 Đồ kim hoàn giả.Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 7116 20 00 00 ..Tiền bằng bạc .Loại khác Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy..Khuy măng sét và khuy rời: .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác 393 30 30 30 30 27 27 27 27 27 27 30 30 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .Bộ phận ..Loại khác ...Tiền kim loại (trừ tiền vàng).Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.Loại khác: .Bằng vàng hoặc bạc 7115 90 20 00 . tổng hợp hoặc tái tạo) Thuế suất (%) 30 30 30 30 71. đã hoặc chưa mạ kim loại quý: .. ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 7115 10 00 00 .. không được coi là tiền tệ chính thức: .Vòng .

12. hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ. (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.17 hoặc 73.07. (e) Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ. kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ. 32. 2.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược). thuộc nhóm 83. 83. 73. (b) Hợp kim sắt-ceri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36. biển hộp được chiếu sáng. tác phẩm nghệ thuật).13 hoặc 32.12.PHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN Chú giải. máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi game. tầu và thuyền. (h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII.10. đồ kim hoàn gỉa).18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản. Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15).BỘ TÀI CHÍNH .03. đồ nội thất.15. các cấu kiện nhà lắp ghép). (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66. ngòi bút hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác). (m) Giần. 394 Vụ Chính sách thuế . (f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc.10 và khung và gương bằng kim loại cơ bản. 32. đèn và bộ đèn.06 hoặc 65. hợp kim kim loại quý.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên.06. 73. bút máy. (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ. các thiết bị cơ khí và đồ điện). phương tiện bay).08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe. mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.06). 83. 73. 1. Phần này không bao gồm: (a) Sơn. quản bút chì.07 đến 32. (b) Lò xo và lá lò xo bằng kim loại cơ bản. đồ chơi. (g) Đường ray xe lửa hoặc xe điện đã được lắp ráp (nhóm 86. sàng bằng tay. dụng cụ thể thao). 83.14). lót đệm giường. trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.02. khuy. kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý. Trong Danh mục này.01. (ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93. và (c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83.08.07. khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.

zirconi. 4. 7. Khái niệm “gốm kim loại” cũng bao gồm cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại). khái niệm “kim loại cơ bản” có nghĩa là: sắt và thép. mangan. antimon. bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác. hafini. magie. titan. indi. (b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim. coban. 3. hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép. Trong Danh mục này. 5. 395 Vụ Chính sách thuế . Theo mục đích này: (a) Sắt và thép. các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. 6. Trong Danh mục này. các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81. rheni và tali. và (c) Gốm kim loại của nhóm 81. (c) Trong Phần này. tantali. berili. kẽm. các khái niệm sau đây có nghĩa: (a) Phế liệu và mảnh vụn Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy. và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim). chì. được coi như là một và là cùng một kim loại. cắt ra. crom. đồng. gali. cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên. (b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5. gemani. khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Trong Phần này. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp: Trừ khi có yêu cầu khác. niobi (columbi).13 được coi như một loại kim loại cơ bản. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74): (a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim. niken. khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này. thiếc. vonfram. molypđen. khái niệm "hợp kim" bao gồm cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết. Trừ khi có những yêu cầu khác.BỘ TÀI CHÍNH . bismut. vanadi. 8.Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83. nhôm. cađimi. hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại).

Tổng các nguyên tố khác không quá 10%. có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây: .Photpho không quá 3% .Silic không quá 8% .Tổng các nguyên tố khác trên 10%.(b) Bột Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 m Chương 72 Sắt và thép Chú giải.BỘ TÀI CHÍNH . thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử ôxy. khối.Crôm trên 10% .Phospho trên 3% .Mangan không quá 6% . cũng như dạng hạt hoặc dạng bột. (e) và (f) của Danh mục. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn. (c) Hợp kim fero Là các hợp kim có dạng thỏi. cục hoặc dạng thô tương tự và các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục. riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10 %.Crôm không quá 10% . Trong Chương này và. (b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan) Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên. khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn. trong các Chú giải (d). có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây: . trừ carbon.Mangan trên 30% .Silic trên 8% . đã hoặc chưa nung kết. 1. (d) Thép 396 Vụ Chính sách thuế .

Silic từ 0.Nhôm từ 0.Cobal từ 0.4% trở lên . và 397 Vụ Chính sách thuế .Vonfram từ 0.Vanadi từ 0. có những khuyết tật bề mặt rõ ràng.Bo từ 0. (ij) Bán thành phẩm Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc.Đồng từ 0.3% trở lên . thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi.05% trở lên .Zirconi từ 0. (g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót.Molybđen từ 0.BỘ TÀI CHÍNH .3% trở lên .05% trở lên .Titan từ 0.Chì từ 0.Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0. Tuy nhiên.3% trở lên . carbon và nitơ).08% trở lên .0008% trở lên .2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10.06% trở lên .03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng cacbon không quá 2% tính theo trọng lượng. gang kính hoặc hợp kim fero.65% trở lên .1% trở lên (trừ lưu huỳnh. (e) Thép không gỉ Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1.Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.Mangan từ 1.5% tính theo trọng lượng trở lên.6% trở lên . photpho. (f) Thép hợp kim khác Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau: .Crôm từ 0.3% trở lên . đã hoặc chưa qua cán nóng thô.4% trở lên .Niobi từ 0.Nikel từ 0. có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác. riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn.1% trở lên .3% trở lên . (h) Hạt Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.

75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày. nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác. Các sản phẩm này có thể: . khuôn và hình Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij). Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác hình chữ nhật hoặc hình vuông. bầu dục.Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc. chữ nhật (kể cả hình vuông). gấp nếp hoặc đánh bóng. Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ. bầu dục. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi.Đoạn thẳng.75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4.02. (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn. 398 Vụ Chính sách thuế . tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. (m) Thanh và que khác Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij). (k). chữ nhật (kể cả hình vuông). rãnh. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dài bằng nhau và song song). kẻ carô. (k) Các sản phẩm được cán phẳng Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông). hình núm. chiều dài bằng nhau và song song).Cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp. nếu chiều dày của nó dưới 4. kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc. ở dạng cuộn cuốn không đều Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều. (l) Thanh và que. không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sa: . được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mm trở lên. rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (tăng độ bền cho thanh và que). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa. gân. Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73. (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây. hình thoi) và các sản phẩm được khoan. (n) Góc.01 hoặc 73. gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố). gân.BỘ TÀI CHÍNH . 2 cạnh kia thẳng. hoặc . rãnh. với mọi kích thước. khuôn hoặc hình. . hình giọt nước. cán nóng. 2 cạnh kia thẳng. chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình bằng phương pháp rèn. có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn.được xoắn sau khi cán. tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". hình dẻ quạt. hình dẻ quạt.có khía răng cưa. Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.

Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm theo hàm lượng không quá 1% tính theo trọng lượng và chứa các nguyên tố khác theo một tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mang đặc tính của thép hợp kim khác.Đồng trên 0.1% trở lên . Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Gang thỏi hợp kim Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: . và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. vonfram. molypden.1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm.Crôm trên 0.(o) Dây Các sản phẩm được tạo hình nguội. theo hình dạng. kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt trên 15 mm nhưng không quá 52 mm. thích hợp cho các mũi khoan. (b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau: .Selen trên 0.Lưu huỳnh từ 0.08% tính theo trọng lượng. thành phần và mô tả bề ngoài của chúng. vanadi.BỘ TÀI CHÍNH . 3.3% . 2. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài.01% .Trên 0. ở dạng cuộn. (p) Thanh và que rỗng Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ.2% .Telu trên 0. Kim loại đen được phủ bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân. khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.05% (c) Thép silic kỹ thuật điện Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0. bằng đúc áp lực hoặc nung kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự. titan.05% . Chú giải phân nhóm. 1.04.08% trở lên . Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.Chì từ 0. (d) Thép gió 399 Vụ Chính sách thuế .6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng cacbon không quá 0.3% .Bismut trên 0.Nikel trên 0.

carbon từ 0. .Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0..Mangan từ 0.5% đến 1. và các nguyên tố khác theo tỷ lệ hợp lý khiến cho thép này không mang đặc tính của thép hợp kim khác.Fero . (e) Thép silic-mangan Thép hợp kim chứa các nguyên tố sau theo hàm lượng: .Loại khác 400 3 0 0 0 0 0 3 Vụ Chính sách thuế .02 7202 11 00 00 7202 19 00 00 7202 21 00 00 7202 29 00 00 Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi.Các bon không quá 0. dạng khối hoặc dạng thô khác. tương tự.Fero .Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng .Silic từ 0.Gang thỏi hợp kim.7%.mangan: .6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng.Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng ..3%.6% đến 2.. có hoặc không có các nguyên tố khác. và . . 2. vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng. Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) PHÂN CHƯƠNG I NGUYÊN LIỆU CHƯA QUA CHẾ BIẾN.9%. gang kính Hợp kim fero. Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng.02 cần lưu ý các nguyên tắc sau: Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này.Loại khác .Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden. . nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.01 7201 10 00 00 7201 20 00 00 7201 50 00 00 72.Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0.5% tính theo trọng lượng . Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.silic: .5% trở xuống tính theo trọng lượng . CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT 72.BỘ TÀI CHÍNH ..

7203 10 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn của gang ..BỘ TÀI CHÍNH . ở dạng tảng.Loại khác: 7202 91 00 00 .vanadi 7202 93 00 00 .silic .Fero .Thỏi đúc phế liệu nấu lại Hạt và bột của gang thỏi.crom 7202 60 00 00 . mạt giũa. 7205 10 00 00 .titan và fero .niobi 7202 99 00 00 . cục hoặc các dạng tương tự. phoi bào. sắt có độ sạch tối thiểu là 99.silic .Fero .Loại khác Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác.silic .94%.Bột: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.. bó .Phế liệu và mảnh vụn khác: .. gang kính.03 72.Fero . mảnh vỡ. mạt cưa.Fero .Fero .vonfram và fero .Bằng thép không gỉ .Fero . bánh.crom: 7202 41 00 00 . .molipđen 7202 80 00 00 . cục hoặc các dạng tương tự.Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt 7203 90 00 00 ..titan 7202 92 00 00 .05 401 0 Vụ Chính sách thuế . thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7202 30 00 00 .Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng 7202 49 00 00 ..mangan .niken 7202 70 00 00 .Phoi tiện. đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện. phoi cắt và bavia.Loại khác Thuế suất (%) 0 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 72.Loại khác . sắt hoặc thép.Fero .Loại khác .Hạt .Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: . vảy cán.Loại khác 7202 50 00 00 . mảnh vụn sắt.silic ..Fero .04 7204 10 00 00 7204 21 00 00 7204 29 00 00 7204 30 00 00 7204 41 00 00 7204 49 00 00 7204 50 00 00 Phế liệu.Fero .... dạng tảng.vonfram .Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc .

Phôi dẹt (dạng phiến) .Loại khác: .Loại khác .Phôi dẹt (dạng phiến) .07 7207 11 00 00 7207 12 7207 7207 7207 7207 12 10 00 12 90 00 19 00 00 20 7207 20 11 00 7207 20 19 7207 20 19 10 7207 20 19 90 7207 20 91 00 7207 20 99 7207 20 99 10 7207 20 99 90 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm. .Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): .....Loại khác: .Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô..Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông)... phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) .BỘ TÀI CHÍNH .06 7206 7206 7206 7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.Loại khác ..Loại khác 72..Có hàm lượng carbon từ 0....Loại khác 402 1 1 1 5 3 5 5 3 3 5 3 3 5 Vụ Chính sách thuế .Có hàm lượng carbon từ 0. phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) ...Phôi dẹt (dạng phiến) .25% trở lên tính theo trọng lượng: .6% trở lên tính theo trọng lượng: .25% tính theo trọng lượng: .Của thép hợp kim 7205 29 00 00 . có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày .Có hàm lượng carbon từ 0.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7205 21 00 00 ...Loại khác: ..........Loại khác . 10 .Loại khác 90 00 00 .Có hàm lượng carbon dưới 0..Dạng thỏi đúc: 10 10 00 .Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô....Loại khác Thuế suất (%) 0 0 PHÂN CHƯƠNG II SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM 72..03).6% tính theo trọng lượng trở lên 10 90 00 ....

Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Dạng không cuộn.Dạng cuộn để cán lại ..Loại khác .Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng. không được gia công quá mức cán nóng.. mạ hoặc tráng.5mm đến 1mm ...Có chiều dày từ 0.75 mm đến 10 mm . dạng không cuộn.TMBP) .Loại khác.. có hình dập nổi trên bề mặt .Có hàm lượng carbon dưới 0.75 mm .Có chiều dày dưới 0.Loại khác.75 mm đến 10 mm .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Chiều dày từ 4.Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin .Chiều dày dưới 3 mm .. không được gia công quá mức cán nóng. được cán nóng. không được gia công quá mức cán nóng: .5 mm: .. có hình dập nổi . dạng cuộn.75 mm .Có chiều dày từ 3mm trở lên .. có chiều rộng từ 600mm trở lên....mill blackplate .. không được gia công quá mức cán nóng.... không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): . .Chiều dày từ 4...Ở dạng cuộn. đã ngâm tẩy gỉ: .. chưa phủ.Chiều dày dưới 3 mm ..75 mm . dạng cuộn.. cán nguội (ép nguội). chưa dát phủ.Chiều dày trên 10 mm .09 7209 7209 7209 7209 7209 15 16 17 18 18 00 00 00 00 00 00 10 00 7209 18 20 00 7209 18 90 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng.75mm trở lên: . .. không được gia công quá mức cán nóng: . có chiều rộng từ 600mm trở lên.Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm .Chiều dày dưới 3mm .Mã hàng Mô tả hàng hoá 72..Loại khác 403 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 7 7 3 7 7 Vụ Chính sách thuế .08 7208 10 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 25 25 25 26 27 10 90 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 36 37 38 39 40 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 7208 7208 7208 7208 7208 51 52 53 54 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 72.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.BỘ TÀI CHÍNH .Chiều dày trên 10 mm .Chiều dày từ 4. mạ hoặc tráng.Loại khác.17 mm .Dạng cuộn....6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0.

.Loại khác: .Hình lượn sóng: .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.5 mm trở lên: .Loại khác .Loại khác . kể cả hợp kim chì thiếc: .BỘ TÀI CHÍNH ....Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: ..6% trở lên tính theo trọng lượng .2 mm 404 Thuế suất (%) 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 0 0 10 5 10 5 12 Vụ Chính sách thuế ..5 mm: ..Có chiều dày dưới 0.Có hàm lượng carbon dưới 0.17 mm .. ..Loại khác: .....5 mm: .Có chiều dày từ 3 mm trở lên ..Được mạ hoặc tráng thiếc: .Có chiều dày dưới 0.6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng chì.Hình lượn sóng .Loại khác .Có hàm lượng carbon từ 0.10 7210 11 7210 11 10 00 7210 11 90 00 7210 12 7210 12 10 00 7210 12 90 00 7210 20 7210 20 10 00 7210 20 90 00 7210 30 7210 30 10 7210 7210 7210 7210 30 30 30 30 10 10 10 90 90 90 10 7210 30 90 90 7210 41 7210 41 10 00 Mô tả hàng hoá .Có hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon từ 0.Loại khác ..2 mm .6% trở lên tính theo trọng lượng .Có chiều dày từ 0. không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .Ở dạng không cuộn.. đã phủ.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0...Loại khác Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng... mạ hoặc tráng.5mm: ...5mm đến 1mm ..Mã hàng 7209 7209 7209 7209 7209 25 26 27 28 28 00 00 00 00 00 00 7209 7209 7209 7209 28 90 00 90 90 10 00 90 90 00 10 00 72....Loại khác .Chiều dày không quá 1.Chiều dày không quá 1. có chiều rộng từ 600mm trở lên..Có chiều dày từ 0..Có hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon từ 0.5 mm ......Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: .Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm .Loại khác .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..2 mm ..

Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: 7210 61 10 .......Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415....5 mm 7210 41 90 00 .Có hàm lượng carbon dưới 0....Loại khác 7210 70 10 20 .Có hàm lượng carbon dưới 0. quét vécni hoặc phủ plastic: 7210 70 10 .Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom ..Loại khác 7210 49 ..2 mm 7210 69 90 90 ....6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1...2 mm 7210 61 90 90 .Loại khác 7210 69 .5 mm 7210 49 90 00 .Loại khác: 7210 49 10 .Được mạ hoặc tráng thiếc. mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 10 11 .2 mm 7210 61 10 90 .Loại khác: 7210 69 10 ...2 mm: 7210 49 10 10 .04% tính theo trọng lượng 7210 49 10 90 .6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.....5 mm: 7210 61 10 10 ...2 mm: 405 Thuế suất (%) 10 10 0 12 10 10 3 12 10 12 10 12 10 12 10 3 10 3 Vụ Chính sách thuế .Loại chiều dày không quá 1....Loại khác: 7210 69 90 10 .Loại khác 7210 50 00 00 ..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. 8418 và 8450 7210 70 10 19 ... chiều dày dưới 1.Loại khác: 7210 61 90 10 ..Loại khác 7210 69 90 .Loại khác 7210 61 90 .Có hàm lượng carbon dưới 0..BỘ TÀI CHÍNH .Loại chiều dày không quá 1......5 mm: 7210 69 10 10 .Được phủ. ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom ....Loại chiều dày không quá 1... chì.5 mm: ..Không phủ..Loại khác 7210 70 .Được sơn...6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng nhôm: 7210 61 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 41 20 00 ....Loại chiều dày không quá 1.... mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0.Có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác 7210 49 20 00 .2 mm 7210 69 10 90 ....Có hàm lượng carbon dưới 0....Chiều dày không quá 1.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân..

Loại khác 7210 70 90 20 ..15..... chiều dày dưới 1. ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom .2 mm 7210 90 10 60 ... 84.. chiều dày không quá 1. mạ hoặc tráng kim loại 7210 90 10 20 .BỘ TÀI CHÍNH .Không phủ..Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác. 84.18 và 84..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.15. chiều dày trên 1..Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm.50 7210 70 10 39 ..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. chì.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1...Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.. chiều dày trên 1..Có hàm lượng carbon dưới 0.....2 mm 7210 70 90 90 .Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84......Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác.18 và 84... 84.Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác....5 mm: 7210 90 10 10 .Loại khác: ...Được mạ hoặc tráng thiếc.Loại khác 7210 70 90 40 . chiều dày không quá 1.50 7210 70 90 39 .15..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân....Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.50 7210 70 90 19 ..2 mm 7210 90 10 40 .2 mm 7210 70 10 90 .Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7210 70 10 31 .. chiều dày trên 1..2 mm 7210 90 10 50 .2 mm: 7210 70 90 31 ..2 mm 7210 70 10 50 . chiều dày trên 1.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 7210 90 10 30 .Được mạ hoặc tráng thiếc. chiều dày không quá 1.2 mm 7210 70 10 60 ...Loại khác 7210 90 ...18 và 84.2 mm 7210 70 90 60 ... mạ hoặc tráng kim loại: 7210 70 90 11 .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm. chiều dày trên 1.Loại khác: 7210 90 10 ..Chưa được phủ.Loại khác 7210 70 90 . chiều dày không quá 1.Loại khác 7210 70 10 40 .. chiều dày trên 1.2 mm 7210 70 90 50 ......2 mm 406 Thuế suất (%) 3 12 5 10 12 0 3 10 3 3 12 5 10 12 0 5 3 10 5 10 12 Vụ Chính sách thuế .

. chiều dày trên 1.Loại khác ... hàm lượng carbon dưới 0.BỘ TÀI CHÍNH ....25% tính theo trọng lượng: ..6% tính theo trọng lượng ..Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .Mã hàng 7210 7210 7210 7210 90 90 90 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 7210 90 Mô tả hàng hoá 10 90 .2 mm 90 60 .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. chiều dày từ 4.11 7211 13 7211 13 10 00 7211 13 20 00 7211 7211 7211 7211 13 90 00 14 14 10 00 14 20 00 7211 7211 7211 7211 14 90 00 19 19 10 00 19 20 00 7211 19 30 00 7211 19 90 00 7211 23 7211 23 10 00 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng.Có hàm lượng carbon dưới 0. chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 90 30 .. có hàm lượng carbon dưới 0.. mạ hoặc tráng kim loại 90 20 .....Loại khác: .17 mm .6% tính theo trọng lượng .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác...Không được gia công quá mức cán nóng: .Chưa được phủ.Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín...Loại khác 72..Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân. chiều rộng không quá 400 mm ..Loại khác . không ở dạng cuộn và không có hình nổi: .6% tính theo trọng lượng . chiều dày không quá 0.Loại khác ....Hình lượn sóng.75 mm trở lên: .. có hàm lượng carbon dưới 0. mạ hoặc tráng.Loại khác: 90 10 .Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm....Hình lượn sóng.Dạng đai và dải.... chiều dày không quá 1.....2 mm 90 50 . chiều rộng không quá 400 mm .. có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm..Loại khác.Dạng đai và dải.2 mm 90 90 . chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm . ... có chiều rộng dưới 600mm.. chiều dày không quá 1.Dạng lượn sóng 407 Thuế suất (%) 0 5 3 10 5 10 12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 Vụ Chính sách thuế .Hình lượn sóng.Dạng đai và dải.Được mạ hoặc tráng thiếc.Loại khác 90 . chiều dày trên 1.2 mm 90 40 ..Loại khác. chưa phủ....

Loại khác.Dạng đai và dải. có hàm lượng carbon dưới 0.. chiều rộng không quá 400 mm .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: .Loại khác: 10 00 .Loại khác .Loại khác...Loại khác.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..Dạng đai và dải. chiều rộng không quá 400 mm 30 00 . đã phủ.Loại khác ..5 mm .17 mm 90 00 . có hàm lượng carbon dưới 0.17 mm 90 00 .Dạng đai và dải.Dạng đai và dải.Loại khác.Dạng lượn sóng 20 00 . chiều rộng không quá 400 mm ..Dạng lượn sóng.Loại khác ..Được phủ..5 mm .Được sơn. quét vécni hoặc phủ plastic: .Loại khác: .Loại khác ..6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1..BỘ TÀI CHÍNH .12 7212 7212 7212 7212 10 10 10 00 10 90 00 20 7212 20 10 00 7212 20 20 00 7212 20 90 00 7212 30 7212 30 10 00 7212 30 20 00 7212 30 90 7212 30 90 10 7212 7212 7212 7212 30 90 90 40 40 10 00 40 20 00 7212 40 90 00 7212 50 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng.. mạ hoặc tráng. chiều rộng không quá 400 mm 30 00 .04% tính theo trọng lượng .Mã hàng 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 7211 Mô tả hàng hoá 23 23 23 29 29 29 29 29 90 90 90 20 00 .Loại khác: 10 00 .Loại khác..17 mm 7211 90 90 00 .. có hàm lượng carbon dưới 0.Được mạ hoặc tráng thiếc: .6% tính theo trọng lượng 7211 90 30 00 ... chiều dày không quá 0.Dạng đai và dải.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1...Dạng đai và dải...Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: 408 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3 3 5 5 5 10 10 0 10 5 5 5 Vụ Chính sách thuế . có hàm lượng carbon dưới 0..Loại khác 72. chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác.Dạng đai và dải..5 mm .. mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0. có chiều rộng dưới 600mm..Loại khác .... .. chiều dày không quá 0.. chiều rộng không quá 400 mm ..... chiều dày không quá 0.Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: . chiều rộng không quá 400 mm 20 00 ...Loại khác .

Loại khác: 90 10 .14 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác. được cán nóng.6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1...6% tính theo trọng lượng: 10 11 . kéo nóng hoặc ép đùn nóng......5 mm: 20 10 .Loại khác 10 20 90 409 Thuế suất (%) 10 0 10 0 10 0 0 0 0 10 0 5 5 10 5 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế . gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán ..Loại khác ...Có răng khía.Dạng đai và dải....Loại khác: .Mạ hoặc tráng nhôm.Mã hàng 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 7212 50 50 50 50 50 60 60 60 7212 60 Mô tả hàng hoá 10 ...Có hàm lượng carbon dưới 0.Mạ hoặc tráng nhôm.Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: ..Loại khác.Thép cơ khí chế tạo ..Dạng đai và dải..Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm . dạng cuộn cuốn không đều.Loại để làm que hàn .. mới chỉ qua rèn.Thép cơ khí chế tạo 10 11 90 ..Đã qua rèn: .13 7213 10 00 00 7213 20 00 00 7213 91 00 7213 7213 7213 7213 7213 7213 7213 91 91 91 99 99 99 99 72. chiều rộng không quá 400 mm 20 00 ... có hàm lượng carbon dưới 0.Thép cơ khí chế tạo .Loại khác 90 ..Loại khác 72.Có mặt cắt ngang hình tròn: 10 11 10 ....Loại khác. bằng thép dễ cắt gọt ..BỘ TÀI CHÍNH .kẽm 10 90 ....6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1. dạng thanh và que.Được dát phủ: 10 00 . kẽm 20 90 .. 10 ..Loại khác: . kẽm 90 90 . có hàm lượng carbon dưới 0.5 mm 90 00 .Loại khác 10 19 .Loại khác ... cán nóng. chiều rộng không quá 400 mm: 10 10 . ...Loại khác 20 .Loại để làm que hàn ... kể cả công đoạn xoắn sau khi cán. rãnh.Loại khác: 7214 7214 7214 7214 7214 00 00 00 00 00 00 00 10 20 90 Sắt hoặc thép không hợp kim.....Loại khác..

Loại khác 7214 10 29 ...Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 11 10 ...Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 20 21 10 ..Thép cơ khí chế tạo 7214 20 29 90 ...Loại khác .Loại khác....Thép cơ khí chế tạo 7214 20 21 90 ..Có hàm lượng carbon dưới 0.Thép cơ khí chế tạo 7214 10 21 90 ..Loại khác 7214 30 00 00 ....Loại khác 7214 91 20 ...Thép cơ khí chế tạo 7214 99 10 90 ....Loại khác 7214 20 29 ....6% trở lên tính theo trọng lượng...6% tính theo trọng lượng: 7214 91 10 10 ..Loại khác 7214 20 .Loại khác 410 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 0 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .Thép cơ khí chế tạo 7214 91 20 90 .........BỘ TÀI CHÍNH ....Loại khác: 7214 10 29 10 . bằng thép dễ cắt gọt ..Loại khác: 7214 20 21 ..Loại khác: 7214 10 21 ......Loại khác 7214 20 19 ...Thép cơ khí chế tạo 7214 10 29 90 .... loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: 7214 99 10 10 ...6% trở lên tính theo trọng lượng: 7214 91 20 10 ...Thép cơ khí chế tạo 7214 20 11 90 .Thép cơ khí chế tạo 7214 20 19 90 . gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: .....Thép cơ khí chế tạo 7214 10 19 90 ..Có mặt cắt ngang hình tròn: 7214 10 21 10 ........Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): 7214 91 10 .......Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 10 19 10 ..Loại khác: 7214 20 19 10 .Loại khác: 7214 20 29 10 ...Thép cơ khí chế tạo 7214 91 10 90 ... rãnh..Có răng khía..Loại khác: 7214 99 10 ..Loại khác 7214 99 .6% tính theo trọng lượng: 7214 20 11 ...Có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác: 7214 91 .Loại khác ..Có hàm lượng carbon từ 0.Có hàm lượng carbon từ 0..

.Thép cơ khí chế tạo 7214 99 90 90 .. ... có chiều cao dưới 80 mm .6% trở lên tính theo trọng lượng. có chiều cao từ 80mm trở lên ..15 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.Hình chữ H .. I hoặc H.Hình chữ L hoặc chữ T. mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: 7215 50 10 . có chiều cao dưới 80 mm: .. khuôn.Hình chữ L .. kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: . không được gia công quá mức cán nóng.Loại khác 7215 90 00 ...Loại khác 411 Thuế suất (%) 5 10 0 5 10 5 10 5 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 Vụ Chính sách thuế . không gia công quá mức cán nóng.Thép cơ khí chế tạo 7215 50 90 90 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7214 99 90 . loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn : 7215 50 10 10 .Có chiều cao dưới 80 mm ...Loại khác 72.Loại khác: 7214 99 90 10 . kéo nóng hoặc ép đùn.. khuôn và hình khác..Hình chữ U. không gia công quá mức cán nóng..Hình chữ I .Bằng thép dễ cắt gọt.Loại khác: 7215 90 00 10 . mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội 7215 50 .. I hoặc H không gia công quá mức cán nóng..Thép cơ khí chế tạo 7215 90 00 90 . kéo nóng hoặc ép đùn....Góc.Có hàm lượng carbon từ 0..Hình chữ U .. kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: .Loại khác 72.Hình chữ L hoặc chữ T..Loại khác: 7215 50 90 10 .Hình chữ U. kéo nóng hoặc ép đùn. không gia công quá mức cán nóng.16 7216 10 00 00 7216 21 00 00 7216 22 00 00 7216 7216 7216 7216 31 32 33 40 00 00 00 00 00 00 00 00 7216 50 7216 50 10 00 7216 50 90 00 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc.Loại khác 7215 50 90 ..Thép cơ khí chế tạo 7215 50 10 90 .Loại khác..BỘ TÀI CHÍNH . hình. 7215 10 00 00 ..Hình chữ T .

Góc.25% đến dưới 0..25% tính theo trọng lượng ..6% tính theo trọng lượng: .6% trở lên tính theo trọng lượng: ... thép dây dẹt cuộn tang.Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: .Loại khác .25% đến dưới 0..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .Chứa hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác: ..... khuôn và hình khác.Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) ..Được mạ hoặc tráng kẽm: .Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh) 412 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 5 5 5 10 5 0 5 10 0 0 Vụ Chính sách thuế . không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .17 7217 10 7217 10 10 00 7217 10 22 00 7217 10 29 00 7217 10 31 00 7217 10 39 00 7217 20 7217 20 10 00 7217 20 20 00 7217 20 91 00 7217 20 99 00 7217 30 7217 30 10 00 7217 30 20 00 7217 30 31 00 Mô tả hàng hoá .45% trở lên tính theo trọng lượng: ....Loại khác ..6% tính theo trọng lượng ..Không được mạ hoặc tráng.25% đến dưới 0..Loại khác .Loại khác Dây sắt hoặc thép không hợp kim.6% trở lên tính theo trọng lượng: . thép dây dẹt cuộn tang.. dây thép dễ cắt gọt .25% tính theo trọng lượng ..25% tính theo trọng lượng ..Có hàm lượng carbon từ 0..Dây thép làm nan hoa..Thu được từ các sản phẩm cán phẳng .Mã hàng 7216 61 00 00 7216 69 00 00 7216 91 00 00 7216 99 00 00 72..Có hàm lượng carbon từ 0..Dây tanh.Có hàm lượng carbon từ 0. thép dây dự ứng lực. dây tanh. .Có hàm lượng carbon dưới 0.45% tính theo trọng lượng ..Có chứa hàm lượng carbon từ 0. thép dây dự ứng lực. dây thép dễ cắt gọt .Có hàm lượng carbon dưới 0..Có hàm lượng carbon từ 0...Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng . đã hoặc chưa được đánh bóng: .Chứa hàm lượng carbon từ 0.

Chiều dày dưới 0..5 mm .Chiều dày dưới 1.Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác .. tạo sóng hoặc đánh bóng ..75 mm đến 10 mm .25% tính theo trọng lượng 7217 90 00 90 .5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán.75 mm .Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) 99 00 00 . hoặc dập..Không gia công quá mức cán nguội: ..Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4.Loại có hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác 72. hoặc dập.Chiều dày dưới 3 mm .5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán..Chiều dày dưới 3 mm .18 7218 7218 7218 PHÂN CHƯƠNG III THÉP KHÔNG GỈ Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác.Chiều dày từ 0.Chiều dày trên 10 mm .Loại khác: .BỘ TÀI CHÍNH ..75 mm đến 10 mm ...Loại khác: 91 00 00 .Không gia công quá mức cán nóng..Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm .Chiều dày từ 1.Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4... bán thành phẩm thép không gỉ.5 mm đến 1 mm .. không ở dạng cuộn: ...19 7219 7219 7219 7219 11 12 13 14 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 21 22 23 24 00 00 00 00 00 00 00 00 7219 7219 7219 7219 7219 7219 7219 31 32 33 34 35 90 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 00 7219 90 20 00 7219 90 90 00 Thép không gỉ cán phẳng... .Loại khác 413 Thuế suất (%) 5 10 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Chiều dày từ 4.Loại khác 72...Chiều dày từ 4.75 mm .Chiều dày từ 4.75 mm .Không gia công quá mức cán nóng.Chiều dày trên 10 mm . có chiều rộng từ 600 mm trở lên. 10 00 00 ..Loại khác 7217 90 00 .75 mm trở lên . ở dạng cuộn: ..Loại khác: 7217 90 00 10 . tạo sóng hoặc đánh bóng .Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7217 30 39 00 .

Loại khác .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ....Mã hàng 72. CÁC DẠNG THANH. 7223 00 10 00 . khuôn và hình 72.Không gia công quá mức cán nóng: .Có mặt cắt ngang hình tròn ... kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: . chiều rộng không quá 400 mm ..Có mặt cắt ngang hình tròn .Dạng đai và dải.75 mm: . QUE RỖNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM 72.22 7222 11 00 00 7222 19 00 00 7222 20 7222 7222 7222 7222 7222 7222 20 20 30 30 30 40 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 Thép không gỉ dạng thanh và que khác.Dạng đai và dải..23 Dây thép không gỉ.Loại khác: . thép không gỉ ở dạng góc. . chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác .Loại khác 7221 00 00 00 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng..Loại khác .Không gia công quá mức cán nguội: ..... có chiều rộng dưới 600 mm.75 mm trở lên: .Dạng thanh và que...Dạng thanh và que.20 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 7220 11 11 11 12 12 12 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 Mô tả hàng hoá Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng. khuôn và hình khác.Dạng đai và dải. không gia công quá mức cán nóng..Loại khác ... các bán thành phẩm bằng thép hợp 414 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 Vụ Chính sách thuế .Loại khác . 72. mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: .. chiều rộng không quá 400 mm .Chiều dày dưới 4.Các dạng góc.Các thanh và que khác: .Dạng đai và dải.Chiều dày từ 4.. chiều rộng không quá 400 mm ..24 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác. . dạng cuộn cuốn không đều.Loại khác PHÂN CHƯƠNG IV THÉP HỢP KIM KHÁC.Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm 7223 00 90 00 .Có mặt cắt ngang hình tròn .

Loại khác: ... ...Loại khác .Loại khác . chiều rộng không quá 400 mm .Mã hàng Mô tả hàng hoá kim khác. chiều rộng không quá 400 mm .Loại khác: . không ở dạng cuộn .....Dạng đai và dải.Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội): .25 7225 11 00 00 7225 19 00 00 7225 30 00 00 7225 40 00 00 7225 50 00 00 7225 91 00 00 7225 92 00 00 7225 99 00 00 72. chiều rộng không quá 400 mm ..Dạng đai và dải. ở dạng cuộn . có chiều rộng từ 600 mm trở lên.Loại khác.Loại khác Thép hợp kim khác được cán mỏng.BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác..Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: .......26 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 11 11 11 19 19 19 20 20 20 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 7226 91 91 91 92 92 92 99 99 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 Thép hợp kim khác được cán phẳng.. .Loại khác.Dạng đai và dải.Dạng đai và dải.Loại khác: ....Loại khác: . không được gia công quá mức cán nguội .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân ..Bằng thép gió: .Loại khác .. chiều rộng không quá 400 mm . chiều rộng không quá 400 mm 415 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. không gia công quá mức cán nóng.Không được gia công quá mức cán nóng: ...Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác 7224 90 00 00 ..Loại khác .Loại khác . 7224 10 00 00 . có chiều rộng dưới 600 mm.. không gia công quá mức cán nóng.Dạng đai và dải.Bằng thép silic kỹ thuật điện: . chiều rộng không quá 400 mm ...Loại khác .Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác ..Loại khác 72..Dạng đai và dải.Bằng thép silic kỹ thuật điện: .Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng ..

Dạng thanh và que khác.Bằng thép silic-mangan 7229 90 00 00 . dạng cuộn không đều..Có mặt cắt ngang hình tròn .Loại khác 416 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..Các loại thanh và que khác: .Có hàm lượng carbon từ 0.Ở dạng thanh và que.Có mặt cắt ngang hình tròn . kéo nóng hoặc ép đùn: .Loại khác .Loại khác 72. 7227 10 00 00 .. không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: . 7229 20 00 00 .Loại khác .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7226 99 90 00 ..Loại khác ...Loại khác .silic 7227 90 00 00 .Bằng thép mangan .Loại khác .Loại khác 72.Có mặt cắt ngang hình tròn . được cán nóng.Loại khác 72...Ở dạng thanh và que.. bằng thép silic-mangan: .Thanh và que rỗng: . không gia công quá mức cán nóng.BỘ TÀI CHÍNH .28 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 10 10 10 20 20 20 30 10 00 90 00 10 00 90 00 7228 30 10 00 7228 30 90 00 7228 40 7228 40 10 00 7228 40 90 00 7228 50 7228 7228 7228 7228 7228 7228 7228 50 50 60 60 60 70 80 10 00 90 00 10 00 90 00 00 00 7228 80 11 00 7228 80 19 00 7228 80 90 00 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác.. khuôn và hình . hình bằng thép hợp kim khác. các dạng góc. thanh và que rỗng. .27 Các dạng thanh và que thép hợp kim khác.6% trở lên tính theo trọng lượng: .Các loại thanh và que khác.Bằng thép gió 7227 20 00 00 ..Loại khác . khuôn. không gia công quá mức rèn: .29 Dây thép hợp kim khác.Có mặt cắt ngang hình tròn ...Loại khác .Có mặt cắt ngang hình tròn .Các loại thanh và que khác.Có mặt cắt ngang hình tròn . bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.....Có mặt cắt ngang hình tròn ... bằng thép gió: .Các dạng góc.

.. tấm xiết (kẹp ray). khuôn và các dạng hình đã được hàn. Mã hàng Mô tả hàng hoá Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ.Các loại ống và ống dẫn 7303 00 90 00 . khuôn và hình Thuế suất (%) 73.Cọc cừ 7301 20 00 00 . gối ray. thanh nối ray. như: ray. Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội.BỘ TÀI CHÍNH . đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp. 7301 10 00 00 . tấm đệm ray.Loại khác Các loại ống. ống dẫn. có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm. cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác. 1. ghi chéo (cóc đường ray). bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray. tà vẹt (dầm ngang).Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép Chú giải. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.02 7302 10 00 00 7302 30 00 00 7302 7302 7302 7302 40 00 00 90 90 10 00 90 90 00 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép. thanh chống xô. ghi chéo (cóc đường ray). lưỡi ghi.Dạng góc.03 417 10 3 Vụ Chính sách thuế . 2.Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc) . 7303 00 10 00 . thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc.Loại khác: .01 73..Lưỡi ghi. ray dẫn hướng và ray có răng.Tà vẹt (dầm ngang) .Loại khác 0 5 0 0 0 0 0 73. cần bẻ ghi và các đoạn nối khác . sắt hoặc thép ở dạng góc.Ray .

....Loại khác.Ống dẫn chịu áp lực cao ....Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): . bằng thép không gỉ .Ống chống.Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): .Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan .BỘ TÀI CHÍNH .45% tính theo trọng lượng .04 7304 11 00 00 7304 19 00 00 7304 7304 7304 7304 22 23 24 29 00 00 00 00 00 00 00 00 7304 31 7304 31 10 00 7304 7304 7304 7304 31 31 31 31 90 90 10 90 20 90 30 7304 7304 7301 7304 7304 31 39 39 39 39 90 00 00 00 00 90 10 20 30 7304 39 00 90 7304 7304 7304 7304 7304 7304 41 41 41 49 49 49 00 00 00 00 00 00 10 90 10 90 7304 51 7304 51 10 00 Các loại ống.Loại khác..Loại khác .Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ....Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan 418 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 5 0 1 10 5 0 1 10 5 0 1 0 1 1 Vụ Chính sách thuế .Loại khác .. ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng.......Ống khoan khác .Loại khác .Bằng thép không gỉ .. có mặt cắt ngang hình tròn. bằng thép không gỉ: . bằng sắt hoặc thép không hợp kim: . bằng thép hợp kim khác: .Ống dẫn chịu áp lực cao ..Loại khác: .Loại khác: ..45% tính theo trọng lượng ...Loại khác ...Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): . không nối...Loại khác . ống và ống khoan.Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo ...Ống khoan bằng thép không gỉ .Loại khác.Loại khác.... có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác: .Ống dẫn chịu áp lực cao ...Ống dẫn chịu áp lực cao ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 73...Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0... có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác ..Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0... sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: .Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: . bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép ...

Loại khác .Ống dẫn chịu áp lực cao ..Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: ... thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ.Loại khác ..... tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)...Loại khác: .Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: .... có mặt cắt hình tròn.Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí .Mã hàng 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 7304 51 51 51 59 59 59 90 90 90 90 Mô tả hàng hoá 90 90 90 00 00 00 00 00 00 00 . bằng thép không gỉ .BỘ TÀI CHÍNH ..Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo 30 ....Loại khác hàn theo chiều dọc . hàn. được hàn.Loại khác Các loại ống..05 7305 7305 7305 7305 11 12 19 20 00 00 00 00 00 00 00 00 7305 7305 7305 7305 7305 7305 7305 31 31 31 39 39 39 90 10 90 00 00 00 00 00 00 10 90 00 73.Ống dẫn chịu áp lực cao 20 .Loại khác 419 Thuế suất (%) 0 1 0 1 0 1 10 5 5 5 10 5 5 5 5 10 5 5 5 5 5 Vụ Chính sách thuế .Ống dẫn chịu áp lực cao 90 .Hàn.Ống dẫn chịu áp lực cao 90 .. đường kính mặt cắt ngoài trên 406. ống dẫn..Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0.Loại khác . được hàn: .. bằng thép không gỉ .Loại khác 73.. nối mở.Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: .Hàn theo chiều dọc: ..Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ .Loại khác: 10 ....Hàn.Loại khác . .Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang ...Loại khác: 10 ...Loại khác.. tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự)...Loại khác . .Loại khác: 10 ...4 mm.06 7306 11 00 00 7306 19 00 00 7306 21 00 00 7306 29 00 00 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ.Loại khác .45% tính theo trọng lượng 7304 90 00 90 .

bằng thép không gỉ: .Loại khác.Ống dùng cho nồi hơi ..Loại khác Các loại ống nối (phụ kiện ghép nối) cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ..07 420 5 5 5 Vụ Chính sách thuế ..BỘ TÀI CHÍNH . bằng sắt hoặc thép không hợp kim: .Loại khác.Ống dùng cho nồi hơi .. tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm . được hàn..Loại khác .Loại khác .Loại khác: .Bằng gang không dẻo 7307 19 00 00 .....Phụ kiện dạng đúc: 7307 11 00 00 . .. khuỷu. được hàn. bằng thép hợp kim khác: ..Loại khác..Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng. có mặt cắt ngang hình tròn.Ống dẫn chịu áp lực cao .Ống thép vách đơn hoặc kép.Ống dẫn chịu áp lực cao . khớp nối. có mặt cắt ngang hình tròn.Loại khác.. được hàn..Mã hàng 7306 30 7306 30 10 00 7306 30 20 00 7306 30 30 00 7306 7306 7306 7306 30 90 30 90 10 30 90 90 40 7306 40 10 00 7306 40 20 00 7306 40 30 00 7306 40 90 00 7306 50 7306 50 10 00 7306 50 90 00 7306 7306 7306 7306 7306 7306 7306 61 69 90 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 90 10 90 90 Mô tả hàng hoá .. có mặt cắt ngang hình tròn. bằng sắt hoặc thép.. bằng thép không gỉ: 7307 21 00 00 ..Loại khác .. có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: . có đường kính ngoài trên 105 mm .Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật . có đường kính ngoài không quá 12 mm .Loại có mép bích để ghép nối Thuế suất (%) 10 10 10 5 10 7 7 7 7 5 5 5 5 10 5 10 73.Loại khác ... được mạ đồng.Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện.. với đường kính ngoài không quá 10 mm .Loại khác ..Loại khác: .Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp .Loại khác. măng sông)...Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ. được hàn..Loại khác: .Ống dùng cho nồi hơi .

khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 23 00 00 .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .. góc.Loại có mép bích để ghép nối 7307 92 00 00 .Thiết bị dùng cho giàn giáo. lan can..Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Thép chống lò . bằng sắt hoặc thép.Loại khác ..Loại khác 73.08 7308 10 7308 10 10 00 7308 10 90 00 7308 20 7308 20 11 00 7308 20 19 00 7308 20 21 00 7308 20 29 00 7308 30 00 00 7308 40 7308 40 10 00 7308 7308 7308 7308 40 90 40 90 10 40 90 90 90 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.. cột lưới...Loại khác: 421 Thuế suất (%) 5 5 5 5 5 5 5 0 0 0 0 5 5 10 0 3 0 Vụ Chính sách thuế ...Loại khác . khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối 7307 93 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác . cầu... nhịp cầu....06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ.Loại khác: 7307 91 00 00 .Loại hàn giáp mối 7307 99 00 00 . ngưỡng cửa ra vào.Cửa ra vào. . bằng sắt hoặc thép.. cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào . ván khuôn.Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): .Loại khác .Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối ...... cửa ra vào. tấm. hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng. khuôn..Loại ống khuỷu.Tháp: .. mái nhà...Cầu và nhịp cầu: . cửa sổ.Loại khác: .. cửa cống..Loại khác . vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: . và các loại khung cửa.Loại hàn giáp mối 7307 29 00 00 . cột trụ và các loại cột khác).Mã hàng Mô tả hàng hoá 7307 22 00 00 .Cột lưới (kết cấu giàn): . cửa chớp. thanh.Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối .Loại ống khuỷu. khung mái.

. hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): ..Có dung tích dưới 30 lít 00 19 . .Loại khác 10 00 90 00 422 Thuế suất (%) 10 10 10 10 10 5 10 15 10 15 10 17 5 0 Vụ Chính sách thuế ..Loại khác .Loại khác: .Có dung tích dưới 1 lít . bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít.Có dung tích dưới 1 lít .. ..Ray dùng cho tàu thuyền 7308 90 90 00 . đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt.Loại khác: 00 19 10 . đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi).Có dung tích từ 50 lít trở lên . hình hộp. thùng hình trống.. trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG): 00 11 00 .Dạng hình trụ bằng thép đúc liền.11 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép.Loại khác 7309 00 00 00 Các loại bể chứa.. đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm 7308 90 40 00 .BỘ TÀI CHÍNH ... bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). bằng sắt hoặc thép. uốn cong và định hình 7308 90 50 00 .... đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt. thùng phuy.Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối 7308 90 30 00 . nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.. có dung tích trên 300 lít. 73..Lon..Tấm mạ kẽm..Loại khác: 7311 7311 7311 7311 10 00 90 00 Các loại đồ chứa dạng két.Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 00 19 90 .10 7310 10 00 00 7310 21 7310 7310 7310 7310 7310 21 21 29 29 29 73...Có dung tích dưới 50 lít: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7308 90 20 00 . lon và các loại đồ chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).. nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.Loại khác .Bộ phận của ống hoặc đường ống.. két.

Loại khác . .. dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép.Dây bện tao... lưới và rào.Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 99 90 .. .Loại khác 73.. dây thừng và cáp: . được hàn ở mắt nối.Loại khác: ..Loại khác .Phên..Cáp thép dự ứng lực .. dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép.... được hàn ở các mắt nối: . phên...Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm .. 73.Được mạ hoặc tráng kẽm .Loại đai liền dùng cho máy móc.Các loại phên.Loại khác: 99 10 .. băng tết..Loại khác 7313 00 00 00 Dây sắt hoặc thép gai. bằng thép không gỉ .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..Có dung tích dưới 30 lít 99 . bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên . lưới và rào khác: 423 Thuế suất (%) 17 5 0 5 5 5 3 5 5 30 0 0 10 10 20 20 20 Vụ Chính sách thuế .12 7312 10 7312 10 10 00 7312 10 20 00 7312 7312 7312 7312 7312 10 10 10 10 90 40 90 90 90 00 00 10 90 00 Dây bện tao.Loại đai liền dùng cho máy móc.Tấm đan.. bằng thép không gỉ .Dây bện tao có đường kính dưới 3mm .14 7314 12 00 00 7314 14 00 00 7314 19 7314 19 10 00 7314 19 90 00 7314 20 00 00 7314 31 00 00 7314 39 00 00 Tấm đan (kể cả đai liền)..Loại khác: . cáp. lưới và rào khác.. dây thừng. chưa cách điện. lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép.Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá. phên.. trừ thép không gỉ ...Tấm đan: .Mã hàng 7311 7311 7311 7311 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 91 00 . dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không.Tấm đan khác. dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay . sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal).

...Loại khác: .Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: ...Loại xích khác ....Xích xe đạp .Loại khác: .Xích xe môtô .Bằng thép mềm ..Xích xe đạp .Loại khác ..........Loại khác .....Bằng thép mềm: .Loại khác: 424 Thuế suất (%) 30 30 30 20 35 35 1 35 35 1 1 1 35 35 1 35 35 1 1 1 1 1 1 1 Vụ Chính sách thuế .......Các bộ phận: .......Bằng thép mềm: ...Loại khác .Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal) Xích và các bộ phận rời của xích...Được mạ hoặc tráng kẽm .Bằng thép mềm .....Xích xe đạp .Nối bằng chốt có ren hai đầu: .. .Loại khác ..Xích xe môtô .15 7315 11 7315 11 11 00 7315 11 12 00 7315 11 19 00 7315 11 21 00 7315 11 22 00 7315 11 23 00 7315 11 29 00 7315 12 00 00 7315 19 7315 19 11 00 7315 19 12 00 7315 19 19 00 7315 7315 7315 7315 7315 7315 19 19 19 20 20 20 7315 7315 7315 7315 7315 7315 7315 81 81 81 82 82 82 89 91 00 92 00 99 00 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại khác..Loại khác . bằng sắt hoặc thép.Xích khác: ........Xích trượt: ....Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm .Bằng thép mềm . ghép nối bằng mối hàn: ..Loại khác .Loại khác ...Được tráng plastic ..Xích xe môtô .Mã hàng 7314 7314 7314 7314 41 42 49 50 00 00 00 00 Mô tả hàng hoá 00 00 00 00 73.Xích xe môtô ....Loại khác .Xích xe đạp .Xích con lăn: ....

nhưng trừ loại có đầu bằng đồng..Đinh móc và đinh vòng: . vít đầu vuông. vít treo.Loại khác: ...Xích xe đạp 7315 89 12 00 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: .Loại khác ..Loại khác 7315 90 90 . bằng sắt hoặc thép...Loại khác Thuế suất (%) 33 33 1 33 33 1 35 1 35 1 3 73...Đinh dây 7317 00 20 00 ..Xích xe môtô 7315 89 19 00 .. có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác.... ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83...Các bộ phận khác: 7315 90 10 . đai ốc... 7317 00 10 00 . đinh gấp... móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép..Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 425 20 20 20 1 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ..Loại sử dụng cho ô tô ..Vít gỗ khác: .....Xích xe đạp 7315 89 22 00 . .Loại khác: 7315 90 90 10 .Loại khác 7315 90 ..05) và các sản phẩm tương tự.Mã hàng Mô tả hàng hoá ...Loại khác: 7315 89 21 00 .Các sản phẩm đã ren: ..Bằng thép mềm: 7315 89 11 00 .. bu lông...Loại sử dụng cho ô tô ..18 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 11 12 12 12 12 12 12 12 13 13 00 00 10 10 10 90 90 90 10 10 90 10 90 Vít.Bằng thép mềm: 7315 90 10 10 ..Loại khác .. Đinh.. vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.... chốt hãm..17 73.. chốt định vị.Loại khác 7316 00 00 00 Neo..Ghim dập 7317 00 90 00 .Loại khác ..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 10 90 .Vít đầu vuông . đinh ấn (đinh rệp).....Xích xe môtô 7315 89 29 00 ..Của xích xe đạp và xích mô tô 7315 90 90 90 ..BỘ TÀI CHÍNH .... đinh tán. đinh bấm.

....Đinh vít và bu lông khác....Loại khác ........Loại khác ..Loại khác: 10 ......Loại khác ...Loại khác: ..Loại khác . có hoặc không có đai ốc: 10 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 ...Loại khác ...Bu lông cho kim loại...Đai ốc: .Loại sử dụng cho ô tô 90 ........Loại khác: 10 ........Loại khác ..........Loại khác ..........Loại khác ...Vít cho kim loại: 10 .Loại sử dụng cho ô tô 90 ...Loại sử dụng cho ô tô 90 . có hoặc không có đai ốc: 10 ......Bu lông cho kim loại..Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại khác .....Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 13 13 13 13 13 14 14 14 14 14 14 14 15 10 10 90 90 90 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 11 11 11 12 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 12 12 19 19 19 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 91 91 91 92 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 15 15 15 15 15 16 16 16 16 16 16 92 92 99 99 99 10 10 10 90 90 90 10 10 10 90 90 Mô tả hàng hoá 10 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại sử dụng cho ô tô 90 .Loại khác .......... có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: ...Loại khác: 10 ......Loại sử dụng cho ô tô 426 Thuế suất (%) 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 Vụ Chính sách thuế ..........Loại sử dụng cho ô tô 90 .Vít tự hãm: ..Loại sử dụng cho ô tô 90 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 ...Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Loại khác .Loại sử dụng cho ô tô 90 ..Có đường kính ngoài không quá 16 mm: .......Vít cho kim loại: 10 .Loại sử dụng cho ô tô 90 ....Loại khác: 10 .Loại khác: 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 ..

....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ...Loại khác: 427 Thuế suất (%) 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 5 10 Vụ Chính sách thuế ........Vòng đệm khác: 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ............Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: 10 ..................Chốt hãm và chốt định vị: 10 ....Loại khác: 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .....Loại khác: 90 10 .Loại khác 90 .BỘ TÀI CHÍNH .....Mã hàng 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 16 19 19 19 19 19 19 19 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 7318 21 21 21 21 21 21 21 22 22 22 22 22 22 22 23 23 23 23 23 23 23 24 24 24 24 24 24 24 29 29 29 29 29 Mô tả hàng hoá 90 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Loại khác ......Loại khác: 90 10 ....Loại khác 90 ...Loại khác 90 ...Loại khác .Loại khác: 90 10 ..Loại khác .Loại khác 90 .Loại khác 90 ..Loại khác: 90 10 ....Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ...Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Đinh tán: 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ....Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ...Loại khác 90 ...Loại khác ..Loại khác .Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ...Loại khác: 90 10 .Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .........Loại sử dụng cho ô tô 10 90 ...Loại sử dụng cho ô tô 10 90 .Loại sử dụng cho ô tô 90 90 ..Loại sử dụng cho ô tô 90 90 .Loại khác: 10 .Có đường kính ngoài không quá 16 mm: 10 10 ..Các sản phẩm không có ren: .Loại khác ....

. lò sấy. để sử dụng bằng tay.. lò ga hình vòng.Loại sử dụng cho ô tô 7318 29 90 90 .. ....21 7321 11 00 00 7321 12 00 00 7321 19 00 00 7321 81 00 00 7321 7321 7321 7321 7321 82 89 90 90 90 00 00 00 00 10 00 90 00 Lò xo và lá lò xo.Loại dùng nhiên liệu lỏng ..Loại dùng nhiên liệu lỏng ..Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất . cái xỏ dây.19 Kim khâu.Dụng cụ khác: . bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm).. vỉ lò. lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác .. kim móc.. kim thêu và các loại tương tự. kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép.Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất .Loại khác.Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác .Của buồng đốt dùng cho lò đốt bằng dầu hỏa .Bộ phận: ..Loại khác Bếp lò.20 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 7320 10 10 10 20 20 20 90 90 90 10 00 90 00 10 00 90 00 10 00 90 00 73. kim đan. bằng sắt hoặc thép. bằng sắt hoặc thép. lò nướng.Loại khác 428 30 30 30 3 3 3 3 3 3 26 26 26 26 26 26 10 10 Vụ Chính sách thuế . kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn .Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác ...Dùng cho xe có động cơ . 7319 20 00 00 ..Loại khác Thuế suất (%) 5 10 73.Mã hàng Mô tả hàng hoá 7318 29 90 10 ....Loại khác .Loại khác.Lò xo lá và các lá lò xo: . chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.Loại khác 73. bằng sắt hoặc thép. vỉ nướng.Loại khác: ..Lò xo cuộn: .Kim băng 7319 30 00 00 .Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm: . kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn . .Các loại kim khác 7319 90 00 00 .

Loại khác Thuế suất (%) 73. bằng thép không gỉ . đã tráng men .Loại khác. đã tráng men ..Bằng gang 7322 19 00 00 .. có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng.. bằng sắt hoặc thép.Đồ dùng nhà bếp .Đồ dùng nhà bếp . chưa tráng men: .Bằng thép không gỉ: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó..... bằng sắt hoặc thép... miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. đã hoặc chưa được tráng men . bao tay và các loại tương tự.Loại khác Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng.BỘ TÀI CHÍNH .. bùi nhùi bằng sắt hoặc thép.Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép.Loại khác 7322 90 00 00 . ...Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 429 29 30 26 28 30 30 30 30 30 30 20 20 30 35 35 30 Vụ Chính sách thuế .Bằng gang.Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép. kể cả các bộ phận: ..Chậu rửa và bồn rửa.Bằng gang.. bằng sắt hoặc thép.Lò sưởi và bộ phận của chúng: 7322 11 00 00 .24 7324 10 00 00 7324 7324 7324 7324 21 00 00 29 00 00 90 90 10 00 Bộ đồ ăn.23 7323 10 00 00 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 7323 91 91 91 92 93 93 93 94 99 99 99 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 00 00 10 00 90 00 73..Loại khác .. bao tay và các loại tương tự ..Loại khác: . bằng sắt hoặc thép.22 73. . miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng.Loại khác .Loại khác: . đồ nhà bếp.Bằng gang. các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng.. thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà) không sử dụng năng lượng điện.. bằng sắt hoặc thép.Loại khác ... ..Bồn tắm: .Đồ dùng nhà bếp .

lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu để trong phòng 7324 90 90 00 ..Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang .Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự .......Loại khác 30 30 73.Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su ....Bằng thép không gỉ .Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 99 .....Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: .Bẫy chuột ...Loại khác: .Loại khác ..Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp: ...Bô. .... đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa .Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng .Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su 99 90 00 .25 7325 10 7325 10 10 00 7325 10 90 00 20 20 7325 20 7325 7325 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.Loại khác 430 20 20 20 7 18 20 20 0 20 5 18 18 18 18 0 18 Vụ Chính sách thuế .Bẫy chuột .Loại khác Thuế suất (%) 73. .BỘ TÀI CHÍNH ..Loại để sản xuất tanh lốp xe .Loại khác .Loại khác: 91 00 00 .Loại khác: .Bánh lái tàu thuỷ ..Loại khác: .Bằng gang không dẻo: ..Loại khác .Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su .Loại khác: 99 10 00 . gai....Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền .. mấu..26 7326 11 00 00 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 7326 19 19 19 20 20 20 20 20 20 90 90 90 00 00 10 00 90 20 50 90 90 90 00 00 10 90 10 00 30 00 7326 90 40 00 7326 90 50 00 7326 90 70 00 7326 90 90 7326 90 90 10 7326 90 90 90 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép...Loại khác: .Móng ngựa..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7324 90 20 00 .

Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Đồng nguyên chất Kim loại có ít nhất 99. ví dụ: Al (nhôm).5% tính theo trọng lượng là đồng.25 As Asen 0. Be (Berili). hoặc Kim loại có ít nhất 97. Si (Silic).8 Zn Kẽm 1.Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng Chú giải. Fe (Sắt). Ni (Niken).85% tính theo trọng lượng là đồng. 1. (c) Các hợp kim đồng chủ Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng. với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau: Bảng – Các nguyên tố khác Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Nguyên tố Ag Bạc 0. (b) Hợp kim đồng Vật liệu kim loại khác với đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác.3 Cr Crom 1. tính cho mỗi nguyên tố 0.8 Te Telu 0. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2. Mn (Mangan).8 Pb Chì 1.4 Mg Magie 0.5%.3 (*) Các nguyên tố khác.0 Zr Ziriconi 0. Co (Cobal). thường không có tính rèn và sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất 431 Vụ Chính sách thuế . với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên.7 Sn Thiếc 0.5 S Lưu huỳnh 0.BỘ TÀI CHÍNH .3 Các nguyên tố khác (*).5 Cd Catmi 1.

dây. ở dạng cuộn. không ở dạng cuộn. ví dụ. phiến. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. chiều dài bằng nhau và song song). hình dạng mặt cắt là hình tròn. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74. bầu dục. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. ở dạng cuộn hoặc không. kéo hoặc rèn. (g) Tấm. bầu dục.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng.03). có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. lá mỏng.03 đồng chưa gia công. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. có cùng hình dạng. (e) Dạng hình Các sản phẩm được cán. que. rèn hoặc tạo hình. kéo. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. (d) Thanh và que Các sản phẩm được cán.BỘ TÀI CHÍNH . mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài.các hợp kim khác hoặc như chất khử ô-xi. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. 432 Vụ Chính sách thuế . tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". tấm. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống. được đưa vào nhóm 74. hai cạnh kia thẳng. khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. hai cạnh kia thẳng. ống hoặc ống dẫn. ép đùn. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. chữ nhật (kể cả hình vuông). Các loại que và thanh dây có đầu nhọn hay được xử lý đơn giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo. và khác với định nghĩa về thanh. Riêng đồng phospho có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". kéo. chiều dài bằng nhau song song). cụ thể: . hình dạng mặt cắt là hình tròn. dải. chữ nhật (kể cả hình vuông). ép đùn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). hai cạnh kia thẳng. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).48. lá. ở dạng cuộn hoặc không. (f) Dây Các sản phẩm được cán. ép đùn. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.

.10 áp dụng cho các tấm. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. bầu dục.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. niken và kẽm. (d) Hợp kim trên cơ sở đồng và niken Hợp kim đồng và niken. (b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) Hợp kim đồng và thiếc.Hàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngniken-kẽm (bạc niken)). trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng.BỘ TÀI CHÍNH . hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan.Hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồngthiếc (đồng thanh)). gân. Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)). có hoặc không có các nguyên tố khác. Chú giải phân nhóm. đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. (h) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. có hoặc không có các nguyên tố khác. đai hoặc vòng. tráng. đồng dạng và đồng hướng. Khi có các nguyên tố khác: . ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. hình giọt nước. lá. (c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken) Hợp kim đồng. Các nhóm 74. kẻ carô.09 và 74. rãnh. khoan. 433 Vụ Chính sách thuế . 1. uốn cong. trọng lượng của niken phải trội hơn so với trọng lượng của từng nguyên tố khác. hình côn hoặc nối với các mặt bích. Trường hợp có nguyên tố khác. Trong trường hợp có nguyên tố khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. . thắt lại. mặt cắt là hình tròn. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác. mép. và . Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). ren. nở ra. có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp. chữ nhật (kể cả hình vuông). độ dày thành ống bằng nhau. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có hoặc không có các nguyên tố khác. làm lượn sóng. Trong Chương này. dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ. cuộn hoặc không. các khái niệm sau có nghĩa: (a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) Hợp kim đồng và kẽm.Hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác. với mọi loại kích thước. hình núm. xếp được.

0 7405 00 00 00 Hợp kim đồng chủ. 0 74.05) 0 0 0 0 0 0 0 7404 00 00 00 Đồng phế liệu và mảnh vụn.Que .Đồng tinh luyện: .Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) . vảy đồng 0 0 74.Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: 11 00 10 .Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74. .. đồng xi măng hoá (đồng kết tủa)...BỘ TÀI CHÍNH .. cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.07 7407 10 7407 10 30 00 7407 10 90 00 0 3 Đồng ở dạng thanh...Loại khác 74....Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7401 00 00 00 Sten đồng.Loại khác ..Bột có cấu trúc lớp..08 7408 7408 7408 7408 Dây đồng..Loại khác .Hợp kim đồng: . 7406 10 00 00 .Bột không có cấu trúc lớp 7406 20 00 00 . .. .Cực âm và các phần của cực âm .... 0 74.Bằng đồng tinh luyện: 11 00 .Loại khác 19 00 00 ..Bằng hợp kim đồng: 7407 21 00 00 . que và dạng hình.Thanh để kéo dây .Bằng đồng tinh luyện: .Dạng hình . 0 7402 00 00 00 Đồng chưa tinh luyện.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7407 29 00 00 .03 7403 7403 7403 7403 11 12 13 19 00 00 00 00 00 00 00 00 7403 21 00 00 7403 22 00 00 7403 29 00 00 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm 11 00 90 .Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau) .Loại khác 434 0 0 10 5 10 Vụ Chính sách thuế .06 Bột và vảy đồng.

7411 10 00 00 .Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7411 29 00 00 ..Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) 7408 29 00 00 .10 7410 11 00 00 7410 12 00 00 7410 21 00 00 7410 22 00 00 Đồng ở dạng tấm.. nối khuỷu....Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7408 22 00 00 .12 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 3 3 3 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn.. bìa. với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0.Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): ..BỘ TÀI CHÍNH . khớp nối đôi. .Chưa được bồi: .Loại khác ..09 7409 11 00 00 7409 19 00 00 7409 21 00 00 7409 29 00 00 7409 31 00 00 7409 39 00 00 7409 40 00 00 7409 90 00 00 74.Bằng đồng tinh chế: . .. dải có chiều dày trên 0.Loại khác .11 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.Bằng đồng hợp kim .Đã được bồi: .Bằng đồng hợp kim: 7411 21 00 00 . măng sông)..Bằng đồng tinh luyện .15 mm.Loại khác 74.Bằng đồng tinh luyện . plastic hoặc vật liệu bồi tương tự).Mã hàng Mô tả hàng hoá .Dạng cuộn .15 mm.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 7411 22 00 00 . bằng đồng (ví dụ.Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) . lá.Dạng cuộn .Bằng hợp kim đồng khác Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy.Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): .. 435 Vụ Chính sách thuế ...Bằng đồng tinh luyện ..Loại khác 74.Loại khác ...Bằng hợp kim đồng: 7408 21 00 00 .Bằng hợp kim đồng khác 74.Dạng cuộn .

đinh tán.Ghim dập .. đinh ốc.Loại khác . bằng đồng hoặc bằng sắt. bao tay và các loại tương tự 15 0 20 20 20 10 10 10 10 10 74.BỘ TÀI CHÍNH . cọ rửa hoặc đánh bóng.Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng.. thép có đầu bịt đồng. bao tay và các loại tương tự: 7418 11 00 00 .Đinh và đinh bấm...Đinh .. đinh ấn (đinh rệp). ghim khoá. miếng cọ nồi. chốt máy.. ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83. chưa được ren: . tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2 7413 00 00 90 .05) và các sản phẩm tương tự.Bằng đồng hợp kim: 20 10 00 .Bu lông và đai ốc .18 436 29 Vụ Chính sách thuế . vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự. đinh vít.Bằng đồng tinh luyện 20 .Loại khác .13 74.. bu lông.Bộ đồ ăn. đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng..Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) .Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) 20 90 00 .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 74.. . chưa được cách điện.Mã hàng 7412 7412 7412 7412 Mô tả hàng hoá 10 00 00 . bao tay và các loại tương tự bằng đồng.Đinh vít . đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng.Các loại khác. dây tết và các loại tương tự bằng đồng. miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng...Loại khác Dây bện tao. 7413 00 00 10 . bu lông và đai ốc: . bằng đồng. đinh bấm.. bằng đồng.Loại khác Bộ đồ ăn.15 7415 10 7415 10 10 00 7415 10 20 00 7415 10 90 00 7415 21 00 00 7415 29 00 00 7415 7415 7415 7415 33 33 10 00 33 20 00 39 00 00 Đinh.. ghim rập và các sản phẩm tương tự: . . cáp. bằng đồng.Loại khác đã được ren: .Cáp đồng.. đinh ấn.Đinh vít.

7419 10 00 00 ..Loại khác 7418 20 00 00 . bằng dây đồng..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7418 19 00 00 .Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng 7419 99 90 90 . phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84..87).. rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm 7419 99 .Loại khác: 7419 99 39 10 ....Cực dương cho mạ điện.Tấm đan (kể cả đai liền).Dùng cho máy móc 7419 99 39 ..Loại khác 437 Thuế suất (%) 29 38 5 5 5 5 0 5 0 0 5 29 5 Vụ Chính sách thuế ... dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình). các đầu nối cho ống vòi khác ...Bể chứa..Lò xo 7419 99 50 00 . sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal): 7419 99 31 00 ... phên và lưới..Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ 7419 99 39 90 . bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống.Đã được đúc..Loại khác 7419 99 40 00 .Xích và các bộ phận rời của xích . chốt dây đai của máy.. móc khóa..Loại khác: 7419 99 10 00 ...... két....Loại khác: 7419 91 00 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .19 Các sản phẩm khác bằng đồng... thùng.Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự 7419 99 90 .. đúc khuôn...Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 74..Loại khác: 7419 99 90 10 . các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa 7419 99 20 00 .

có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. 438 Vụ Chính sách thuế . ống hoặc ống dẫn. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. và khác với định nghĩa về thanh. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. (c) Dây Các sản phẩm được cán. bầu dục. hai cạnh kia thẳng. lá. tấm. ép đùn. chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo hoặc rèn. ép đùn. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 75.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. ở dạng cuộn hoặc không.BỘ TÀI CHÍNH . (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. dây. chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo.02). có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". dạng cuộn. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. hai cạnh kia thẳng. que. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). kéo. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). (d) Tấm. chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. dải. lá mỏng. hai cạnh kia thẳng. 1. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. bầu dục. cụ thể: . ép đùn. hình dạng mặt cắt là hình tròn. có cùng hình dạng. chiều dài bằng nhau và song song). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán.Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken Chú giải. ở dạng cuộn hoặc không. rèn hoặc tạo hình. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. chiều dài bằng nhau song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). không ở dạng cuộn. lá. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.

chữ nhật (kể cả hình vuông). dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. tam giác đều. Trong Chương này. gân. uốn cong. và (ii) Hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng . các khái niệm sau có nghĩa: (a) Niken không hợp kim Là kim loại có hàm lượng ít nhất 99% tính theo trọng lượng là niken và có thêm coban. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm.06 áp dụng cho các tấm. đai hoặc vòng.5% tính theo trọng lượng. Ngoài các mặt hàng khác. (ii) Hàm lượng tính theo trọng lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên. cuộn hoặc không.. Chú giải phân nhóm. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. lá.4 0. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan. ren. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi.BỘ TÀI CHÍNH . mặt cắt là hình tròn. tráng. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). với điều kiện: (i) Hàm lượng coban không quá 1. bầu dục. làm lượn sóng.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. độ dày thành ống bằng nhau.5 0.5% tính theo trọng lượng. hình núm. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. nở ra. kẻ carô. hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. với mọi loại kích thước. đánh bóng hoặc mạ. hình côn hoặc nối với các mép bích. hình giọt nước. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. khoan. mỗi nguyên tố (b) Hợp kim niken Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của niken trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố nào khác với điều kiện: (i) Hàm lượng của coban trên 1. đồng dạng và đồng hướng.3 Fe Sắt O Oxy Nguyên tố khác. thắt lại. 1. 439 Vụ Chính sách thuế . nhóm 75. rãnh. hoặc (iii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo trọng lượng.Các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng ) 0.

Niken..Bằng hợp kim niken .Thanh. hình và dây. không hợp kim . 7506 10 00 00 .Bằng niken. không hợp kim 7506 20 00 00 .Bằng niken.Dây: . 0 75. que.2.02 Niken chưa gia công. phên.05 7505 11 00 00 7505 12 00 00 7505 21 00 00 7505 22 00 00 Niken ở dạng thanh. có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ. khuỷu. Theo Chú giải 1(c) và mục đích của phân nhóm 7508. 0 7504 00 00 00 Bột và vảy niken. .Bằng hợp kim niken Các loại ống. que và hình: .Ống và ống dẫn: 7507 11 00 00 .Hợp kim niken 0 0 7503 00 00 00 Niken phế liệu và mảnh vụn.07 75. ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ.Loại khác: 440 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .10. dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn.Bằng hợp kim niken 7507 20 00 00 . .Bằng hợp kim niken 75..Tấm đan.Bằng niken. 7501 10 00 00 . nhưng kích thước mặt cắt ngang không vượt quá 6 mm. lá.Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken Thuế suất (%) 75. không hợp kim 7507 12 00 00 .08 Sản phẩm khác bằng niken. 7508 10 00 00 .Phụ kiện của ống và ống dẫn 0 0 0 0 0 0 75.. oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.01 0 0 75. không hợp kim 7502 20 00 00 . dải và lá mỏng.BỘ TÀI CHÍNH .Niken Sten 7501 20 00 00 .Bằng niken.06 Niken ở dạng tấm. khớp nối đôi. không hợp kim ... Mã hàng Mô tả hàng hoá Niken sten. măng sông). khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm. bằng dây niken 7508 90 .. lưới. 7502 10 00 00 .

Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng 7508 90 90 00 ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7508 90 30 00 ..Bulông và đai ốc 7508 90 40 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác 441 Thuế suất (%) 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..

1. ép đùn. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". lá. kéo. dải. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). ống hoặc ống dẫn. lá. ở dạng cuộn hoặc không. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). cụ thể: . ép đùn. kéo hoặc rèn. và khác với định nghĩa về thanh. rèn hoặc tạo hình. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". chữ nhật (kể cả hình vuông). chiều dài bằng nhau và song song). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. có cùng hình dạng. hai cạnh kia thẳng. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. chiều dài bằng nhau song song). có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. (c) Dây Các sản phẩm được cán. dây. lá mỏng. hai cạnh kia thẳng. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 76. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. chữ nhật (kể cả hình vuông). đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. (d) Tấm. không ở dạng cuộn. hình dạng mặt cắt là hình tròn. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. 442 Vụ Chính sách thuế . tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". que. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi.01). bầu dục. ở dạng cuộn hoặc không.BỘ TÀI CHÍNH . Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. bầu dục. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. ở dạng cuộn. kéo. tấm.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hình dạng mặt cắt là hình tròn. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài.Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm Chú giải. ép đùn.

tính cho mỗi nguyên tố 0. tráng. hình giọt nước.06 và 76. 1. Theo Chú giải 1(c) của Chương này. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. hình núm. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. chữ nhật (kể cả hình vuông). mặt cắt là hình tròn. khoan. ren. Chú giải phân nhóm. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. 443 Vụ Chính sách thuế . dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. theo mục đích của phân nhóm 7616.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. đai hoặc vòng. với điều kiện: (i) Hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.91. gấp nếp.BỘ TÀI CHÍNH . đồng dạng và đồng hướng. với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn tính theo trọng lượng (%) Sắt + silic 1 Các nguyên tố khác(1) . (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. carô.1 (2) (b) Hợp kim nhôm Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng. các nhóm 76. mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). nở ra. Ngoài những mặt hàng khác. thắt lại. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Nhôm. 2. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. bầu dục. uốn cong. độ dày thành ống bằng nhau. rãnh. hoặc (ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo trọng lượng. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. lá. đánh bóng hoặc mạ với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. hình côn hoặc nối với các mép bích. khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn..07 áp dụng cho các tấm. cuộn hoặc không. với mọi kích thước. gân. kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan.

... 0 76. 7603 10 00 00 ...Loại khác: . có chiều dày trên 0....2 mm. 7601 10 00 00 . que và hình. không hợp kim: .01 Nhôm chưa gia công..Bằng hợp kim nhôm: .Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 76..Bột có cấu trúc lớp.Loại khác 10 10 5 10 10 10 10 10 3 3 3 Nhôm ở dạng tấm.Bằng nhôm.Loại khác .. .04 7604 10 7604 10 10 00 7604 10 90 00 5 10 7604 21 7604 21 10 00 7604 7604 7604 7604 21 90 00 29 29 10 00 29 30 00 7604 29 90 00 76.Loại khác: ..Bằng nhôm..Nhôm.Bằng hợp kim nhôm: .. không hợp kim: ..Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm ..Bằng nhôm.06 7606 11 00 Nhôm ở dạng thanh. ở dạng cuộn ...03 Bột và vảy nhôm.Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ . vảy nhôm 0 0 76.Bột không có cấu trúc lớp 7603 20 00 00 .254 mm .Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): .Đường kính không quá 0.Đường kính không quá 0... không hợp kim: 444 Vụ Chính sách thuế . . không hợp kim 7601 20 00 00 ..Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm . lá và dải.Dạng hình rỗng: .Dạng thanh và que . ...0508 mm ..Loại khác: ..05 7605 7605 7605 7605 11 00 00 19 19 10 00 19 90 00 7605 7605 7605 7605 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 76.BỘ TÀI CHÍNH .Hợp kim nhôm 0 0 7602 00 00 00 Nhôm phế liệu hoặc mảnh vụn.Loại khác Dây nhôm..Loại khác .Loại khác .Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim).Nhôm dạng thanh và que ép đùn ..

Loại khác 7606 12 40 00 ...BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: ..Mã hàng Mô tả hàng hoá 7606 11 00 10 ..Đã in màu .Loại khác ...Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả . không hợp kim: 7606 91 20 00 ...Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182.Loại khác 7606 92 ....Loại khác . chưa xử lý bề mặt 7606 11 00 90 ... bìa....Bằng nhôm..2 mm..Loại khác 7606 12 ..Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903: . dạng cuộn 7606 12 39 00 .07 7607 7607 7607 7607 11 00 00 19 19 10 19 10 10 7607 7607 7607 7607 7607 7607 7607 19 19 20 20 20 20 20 10 90 90 00 40 00 90 90 10 90 90 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy.Đã bồi: .........Bằng hợp kim nhôm: 7606 92 30 00 ..Loại khác 445 Thuế suất (%) 3 5 3 3 3 3 0 3 3 3 3 3 0 3 0 0 3 3 5 Vụ Chính sách thuế ....Loại khác: . ..Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in 7606 12 90 90 .. plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.... dạng cuộn .Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 91 90 00 .Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon. được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 12 90 ..Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247 .Loại khác.Loại khác: 7606 12 90 10 .Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép.....Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt 7606 92 90 00 .Loại khác: 7606 91 ..Đã được cán nhưng chưa gia công thêm .Chưa được bồi: ..Loại khác .. chiều rộng trên 1000 mm...Bằng hợp kim nhôm: 7606 12 10 00 ......Loại khác 76...Dạng lá: 7606 12 31 00 .

cửa ra vào và cửa sổ. cột trụ và các loại cột) bằng nhôm. cột lưới. khớp nối đôi..06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ. bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng).10 7610 10 00 00 7610 7610 7610 7610 7610 90 90 90 90 90 10 00 90 90 10 90 90 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94. tháp. thùng hình trống. ngưỡng cửa ra vào.Mái phao dùng cho bể xăng dầu . không hợp kim 7608 20 00 00 . đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt. hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống....Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được 90 .Bằng nhôm. mái nhà. cửa chớp. két. đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.Loại khác: 90 10 00 . cứng hoặc có thể xếp lại được).Bằng hợp kim nhôm 7609 00 00 00 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. 7608 10 00 00 . 76..Cầu và nhịp cầu.BỘ TÀI CHÍNH . có dung tích không quá 300 lít.Mã hàng Mô tả hàng hoá 76. khuỷu.Loại khác: . cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào . nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. dạng hình.Đồ chứa được đúc liền để đựng sữa tươi 90 90 00 .. măng sông) bằng nhôm 76. ống và các loại tương tự bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện. có dung tích trên 300 lít. . thanh.08 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.Loại khác 446 Thuế suất (%) 3 3 3 17 1 3 17 5 20 18 18 Vụ Chính sách thuế . để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng). các loại khung cửa.Loại khác 7611 00 00 00 Các loại bể chứa nước. bằng nhôm.Loại khác: . tấm. cầu và nhịp cầu. cửa cống.12 7612 7612 7612 7612 Thùng phuy. khung mái... tháp hoặc cột lưới . 10 00 00 . lan can.Cửa ra vào.

băng tết và các loại tương tự..Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 Thuế suất (%) 0 76.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 90 12 00 .Loại khác 76.. miếng cọ nồi. bằng nhôm.Có lõi thép: . bao tay và loại tương tự .Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: . hoặc đánh bóng. lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu trong phòng . đánh bóng.. bằng nhôm.Loại khác 76..16 Các sản phẩm khác bằng nhôm. 7615 11 00 00 7615 19 00 00 7615 20 7615 20 10 00 447 20 15 10 5 20 15 10 5 30 30 30 30 Vụ Chính sách thuế . miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa.. bao tay và loại tương tự: .Loại khác 7614 90 90 00 .. bao tay và các loại tương tự bằng nhôm.Loại khác 7614 90 .15 7615 20 90 00 Bộ đồ ăn... 7614 10 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7613 00 00 00 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm.BỘ TÀI CHÍNH ...Bộ đồ ăn.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2 7614 10 12 00 .Cáp: 7614 90 11 00 .. cọ rửa..Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng. chưa cách điện.Bô.Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2 7614 90 19 00 .Loại khác: .Loại khác . đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó. .... đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng.. Dây bện tao....14 7614 10 19 00 . đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm. cáp..Cáp: 7614 10 11 00 .Loại khác 7614 10 90 00 .

. đinh tán.. hình tròn. guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt .Ghim dập và đinh móc.. móc có vít.Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới . chốt máy.. bulông và đai ốc ...Đinh .Loại khác: ..BỘ TÀI CHÍNH ..05)..Loại khác ......Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 7616 10 7616 10 10 00 7616 10 20 00 7616 10 90 00 7616 7616 7616 7616 91 00 00 99 99 20 00 99 30 00 7616 99 40 00 7616 7616 7616 7616 7616 99 99 99 99 99 60 90 90 90 90 00 10 20 90 . đinh bấm. đai ốc. ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83. lưới và lưới rào bằng dây nhôm .Loại khác 448 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 15 Vụ Chính sách thuế .Loại khác: .Tấm đan. vòng đệm và các sản phẩm tương tự: ... phên.Đinh.. ghim khóa. lõi suốt.Chớp lật....Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì ...Đồng xèng.. kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính .Ống chỉ.. mành . bu lông.Ống và cốc dùng thu nhựa mủ . đinh ốc.

chiều dài bằng nhau và song song). tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. cụ thể: . kéo. 1. ở dạng cuộn hoặc không. rèn hoặc tạo hình. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 78. ép đùn. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay nung kết. ống hoặc ống dẫn. ép đùn. hai cạnh kia thẳng. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. dây. có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết.BỘ TÀI CHÍNH . chữ nhật (kể cả hình vuông). lá.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. dải. ở dạng cuộn hoặc không. lá mỏng. chiều dài bằng nhau song song). (d) Tấm. que. kéo. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. khác với định nghĩa về thanh. bầu dục. hai cạnh kia thẳng. tấm. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). lá. hình dạng mặt cắt là hình tròn. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. kéo hoặc rèn. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. bầu dục. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". có cùng hình dạng. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. không ở dạng cuộn. chữ nhật (kể cả hình vuông). tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. 449 Vụ Chính sách thuế . hai cạnh kia thẳng. ép đùn. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". có cùng hình dạng hoặc kích thước. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài.Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì Chú giải. ở dạng cuộn. (c) Dây Các sản phẩm được cán.01). Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán.

Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. gân. khoan. rãnh.002 Cd Catmi 0.001 450 Vụ Chính sách thuế .04 áp dụng cho các tấm.005 Sn Thiếc 0. đồng dạng và đồng hướng. thắt lại. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài.002 Cu Đồng 0. đai hoặc vòng. gấp nếp. tráng.005 Zn Kẽm 0. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. 1. hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan.02 As Arsen 0. với mọi loại kích thước.05 Ca Canxi 0. kẻ carô. hình giọt nước. Ngoài các mặt hàng khác. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).002 S Lưu huỳnh 0.08 Fe Sắt 0. uốn cong. Chú giải phân nhóm. cuộn hoặc không. chữ nhật (kể cả hình vuông).002 Nguyên tố khác. mặt cắt là hình tròn. với điều kiện hàm lượng của mỗi nguyên tố khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn (% trọng lượng) Ag Bạc 0.9% tính theo trọng lượng là chì.BỘ TÀI CHÍNH . dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ. bầu dục. lá. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi.005 Bi Bismut 0.. hình núm. đánh bóng hoặc tráng. (ví dụ Telu). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. nở ra. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. nhóm 78. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: Là kim loại chứa ít nhất 99. hình côn hoặc nối với các mép bích. ren. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm.002 Sb Antimon 0. độ dày thành ống bằng nhau. tính cho mỗi nguyên tố 0. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài.

dạng hình và dây 7806 00 30 00 . lá.Chì chưa tinh luyện 7801 99 90 00 ..2 mm 7804 19 00 00 .Loại khác 7804 20 00 00 .BỘ TÀI CHÍNH .Chì ở dạng tấm.Lá.Bột và vảy chì 78.. măng sông) 7806 00 90 00 .. dải và lá mỏng: 7804 11 00 00 .. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.. ống nối cong. lá.Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác 7801 99 . 7801 10 00 00 . 7806 00 20 00 .Thanh.Loại khác: 7801 99 10 00 . dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0. . khớp nối ống..01 Chì chưa gia công.04 Chì ở dạng tấm. dải và lá mỏng.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 7802 00 00 00 Chì phế liệu và mảnh vụn.06 Các sản phẩm khác bằng chì..Chì tinh luyện .Các loại ống. que. 78..Loại khác: 7801 91 00 00 . bột và vảy chì.Loại khác 451 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 78.

Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. (d) Tấm. hai cạnh kia thẳng.Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm Chú giải. dải. có cùng hình dạng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).BỘ TÀI CHÍNH . mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ) với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. ở dạng cuộn hoặc không. ở dạng cuộn. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau.01). hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau và song song). với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. ép đùn. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. lá mỏng. (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. 1. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". 452 Vụ Chính sách thuế . ở dạng cuộn hoặc không. chữ nhật (kể cả hình vuông). dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 79. lá. có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. hình dạng mặt cắt là hình tròn. chữ nhật (kể cả hình vuông). cụ thể: . có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. bầu dục. khác với định nghĩa về thanh. ép đùn. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. kéo. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng". Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). rèn hoặc tạo hình. ép đùn. hai cạnh kia thẳng. lá. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. ống hoặc ống dẫn. dây. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. (c) Dây Các sản phẩm được cán. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. kéo hoặc rèn. Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. bầu dục. chiều dài bằng nhau song song). tấm. que. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. không ở dạng cuộn. kéo.

độ dày thành ống bằng nhau. cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm. hình côn hoặc nối với các mép bích. 0 79. bụi và vảy kẽm.BỘ TÀI CHÍNH . hình núm. Nhóm 79. hình giọt nước. bầu dục. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. kẻ carô. không hợp kim Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97.Hợp kim kẽm Thuế suất (%) 79. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. . Chú giải phân nhóm.Kẽm. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). rãnh.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. ren.Có hàm lượng kẽm dưới 99.03 Bột. chữ nhật (kể cả hình vuông).Có hàm lượng kẽm từ 99.99% trở lên tính trọng lượng 7901 12 00 00 . nở ra.05 áp dụng cho cả các tấm. thắt lại. Mã hàng Mô tả hàng hoá Kẽm chưa gia công. uốn cong. đai hoặc vòng. đánh bóng hoặc mạ. gấp nếp. (b) Hợp kim kẽm (c) Bụi kẽm Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm. dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ.5% tính theo trọng lượng. khoan. hình thoi) và các sản phẩm được khoan. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. đồng dạng và đồng hướng. 1.. Có tối thiểu 80% tính theo trọng lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Kẽm. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng.99% tính theo trọng lượng 7901 20 00 00 . cuộn hoặc không. 7903 10 00 00 . không hợp kim: 7901 11 00 00 .01 0 0 0 7902 00 00 00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn. tráng... mặt cắt là hình tròn. Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo trọng lượng. gân. lá.Bụi kẽm 7903 90 00 00 . bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. với mọi loại kích thước. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi.Loại khác 0 0 453 Vụ Chính sách thuế . với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.

Lá mỏng 0 0 79.BỘ TÀI CHÍNH .Tấm. hình và dây.07 Các sản phẩm khác bằng kẽm. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ. khớp nối ống. khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác 7907 00 40 00 . mái nhà. 0 79.Các loại ống. măng sông) 7907 00 90 00 . que. lá và dải 7905 00 20 00 . 7905 00 10 00 . 7907 00 30 00 .Ống máng. lá.05 Kẽm ở dạng tấm. dải và lá mỏng.Loại khác 454 10 0 10 Vụ Chính sách thuế . ống nối cong.Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 7904 00 00 00 Kẽm ở dạng thanh.

chiều dài bằng nhau và song song). ở dạng cuộn hoặc không. đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ).BỘ TÀI CHÍNH . có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi. hình dạng mặt cắt là hình tròn. có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài. 455 Vụ Chính sách thuế . ép đùn. dây. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng". ống hoặc ống dẫn. chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng bao gồm cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết. cụ thể: . có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa: (a) Thanh và que Các sản phẩm được cán. kéo. và khác với định nghĩa về thanh. không ở dạng cuộn. chữ nhật (kể cả hình vuông). Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cạo gỉ). hai cạnh kia thẳng. hình dạng mặt cắt là hình tròn. (d) Tấm. tấm. kéo hoặc rèn. 1. chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau. ép đùn. với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác. lá. lá mỏng. lá. có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng".01). hai cạnh kia thẳng. dải. ở dạng cuộn hoặc không. dải và lá mỏng Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 80. que. Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông). hai cạnh kia thẳng. chiều dài bằng nhau song song). Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. bầu dục. mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài. bầu dục. ép đùn. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông).Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc Chú giải. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. kéo. (c) Dây Các sản phẩm được cán. với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng" có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi.Với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (b) Dạng hình Các sản phẩm được cán. có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài. chiều dày không quá 1/10 chiều rộng. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. ở dạng cuộn. có cùng hình dạng. rèn hoặc tạo hình.

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 80. với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác. đồng dạng và đồng hướng.01 Thiếc chưa gia công.Loại khác 10 3 456 Vụ Chính sách thuế . uốn cong. ren. 3 80. que.Với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông. với điều kiện: (i) Tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo trọng lượng. nở ra.Hợp kim thiếc 3 3 8002 00 00 00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. tráng. 8003 00 00 10 . khoan. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông). cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm.03 Thiếc ở dạng thanh.Thiếc.Que hàn 8003 00 00 90 . không hợp kim Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo trọng lượng. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi. chữ nhật (kể cả hình vuông). với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau: Bảng các nguyên tố Nguyên tố Bi Cu Hàm lượng giới hạn (trọng lượng) 0. có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài. Chú giải phân nhóm. hình côn hoặc nối với các mép bích. tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. bầu dục. mặt cắt là hình tròn. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa: (a) Thiếc. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng. độ dày thành ống bằng nhau. (e) Ống và ống dẫn Các sản phẩm rỗng. cuộn hoặc không.4 Bismut Đồng (b) Hợp kim thiếc Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với trọng lượng của mỗi nguyên tố khác.1 0.BỘ TÀI CHÍNH . 8001 10 00 00 . không hợp kim 8001 20 00 00 . 1. với mọi loại kích thước.. dạng hình và dây. hoặc (ii) Hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên. thắt lại. đai hoặc vòng.

8007 00 90 00 .2 mm. măng sông). ống nối cong.07 Các sản phẩm khác bằng thiếc. có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0.Dạng tấm. lá và dải. ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ.BỘ TÀI CHÍNH . dạng bột và vảy 8007 00 40 00 .2 mm 8007 00 30 00 .Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy. có chiều dày trên 0.Loại khác 457 Thuế suất (%) 3 3 5 20 Vụ Chính sách thuế . khớp nối ống. bìa.Các loại ống. plastic hoặc vật liệu bồi tương tự). 8007 00 20 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 80.

kể cả phế liệu và mảnh vụn.. .Loại khác: . .Phế liệu và mảnh vụn 8103 90 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn. trừ các loại thu được từ quá trình nung kết. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết .04 0 0 0 Magie và các sản phẩm của magie. dải và lá mỏng" đã định nghĩa trong Chú giải 1 của Chương 74 với những sửa đổi phù hợp cũng được áp dụng cho Chương này.Molypđen chưa gia công. tấm.01 8101 10 00 00 8101 94 00 00 8101 96 00 00 8101 97 00 00 8101 99 00 00 81..BỘ TÀI CHÍNH . gốm kim loại...Thanh và que.. lá.Vonfram chưa gia công. .02 8102 10 00 00 8102 94 00 00 8102 95 00 00 8102 96 00 00 8102 97 00 00 8102 99 00 00 Mô tả hàng hoá Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram.Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81. bột 8103 30 00 00 ..03 81.Loại khác Tantan và các sản phẩm làm từ tantan.Phế liệu và mảnh vụn .Dây . Mã hàng 81. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết .. và “tấm.Loại khác: . “dây”. dạng hình. kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Bột .Magie chưa gia công: 458 Vụ Chính sách thuế . 1..Phế liệu và mảnh vụn . lá.Dây . 8103 20 00 00 .Loại khác Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen.Bột . kể cả phế liệu và mảnh vụn. “hình”.Chương 81 Kim loại cơ bản khác. dải và lá mỏng .. các sản phẩm của chúng Chú giải phân nhóm.Tantan chưa gia công. Khái niệm “thanh và que”.

06 Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi.Loại khác .07 Titan và các sản phẩm làm từ titan.08 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon.Loại khác Bismut và các sản phẩm làm từ bismut.05 8105 20 8105 8105 8105 8105 20 20 30 90 10 90 00 00 00 00 00 00 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban.BỘ TÀI CHÍNH . 8107 20 00 00 .Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99.Loại khác 81.Bismut chưa gia công.Phế liệu và mảnh vụn . kể cả phế liệu và mảnh vụn.. bột 8106 00 90 00 . bột 8108 30 00 00 ..Loại khác 0 0 0 81.Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban. phoi tiện và hạt.Phế liệu và mảnh vụn 8109 90 00 00 . coban chưa gia công.09 459 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Loại khác 0 0 81.. kể cả phế liệu và mảnh vụn. 8109 20 00 00 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8104 11 00 00 . coban và các sản phẩm bằng coban. bột 8104 90 00 00 . bột 8107 30 00 00 .Zircon chưa gia công. bột: .Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 81.8% tính theo trọng lượng 8104 19 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn. đã được phân loại theo cùng kích cỡ.Chưa gia công .Phế liệu và mảnh vụn 8104 30 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn 8108 90 00 00 .Phế liệu và mảnh vụn 8107 90 00 00 .Titan chưa gia công.Mạt giũa.Loại khác 0 0 0 81.Loại khác 8104 20 00 00 . 8108 20 00 00 . phế liệu và mảnh vụn. bột 8109 30 00 00 . . kể cả phế liệu và mảnh vụn. 8106 00 10 00 .Cađimi chưa gia công.

gali... kể cả phế liệu và mảnh vụn.10 8111 00 00 00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan..Phế liệu và mảnh vụn .Loại khác . vanadi.Antimon chưa gia công.12 8112 12 00 00 8112 13 00 00 8112 19 00 00 8112 21 00 00 8112 22 00 00 8112 29 00 00 8112 51 00 00 8112 52 00 00 8112 59 00 00 8112 92 00 00 8112 99 00 00 Beryli. 81. kể cả phế liệu và mảnh vụn.BỘ TÀI CHÍNH . bột . .Loại khác 8113 00 00 00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại. kể cả phế liệu và mảnh vụn.Beryli: .Phế liệu và mảnh vụn . crom.Crom: . hafini. niobi (columbi).Tali: ..Loại khác . bột .Chưa gia công..Chưa gia công...Loại khác .Loại khác: . 8110 10 00 00 . bột 8110 20 00 00 .Chưa gia công.Mã hàng Mô tả hàng hoá Antimon và các sản phẩm làm từ antimon.. reni. tali và các sản phẩm từ các loại đó. germani. bột .Loại khác Thuế suất (%) 81. indi..Phế liệu và mảnh vụn . 460 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .Phế liệu và mảnh vụn 8110 90 00 00 . kể cả phế liệu và mảnh vụn... bột . phế liệu và mảnh vụn.Chưa gia công.

các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản Chú giải. lưỡi dao của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85. (b) Cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. liềm. cuốc. rìu.15 được phân loại trong nhóm 82. kéo tỉa cây các loại. các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.Rìu. câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt.Dụng cụ xới và cào đất . các bộ phận có chức năng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp. 2. với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt.01 8201 8201 8201 8201 8201 8201 10 20 30 30 30 40 00 00 00 00 10 00 90 00 00 00 Mô tả hàng hoá Dụng cụ cầm tay gồm: mai. chĩa và cào. dụng cụ xới và làm tơi đất.Loại khác . cuốc. bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng: (a) Kim loại cơ bản. 3. Tuy nhiên.66). làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. hoặc (d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản. và các mặt hàng thuộc nhóm 82. Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi. tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản.Chương 82 Dụng cụ.Chĩa . bộ sửa móng tay hoặc móng chân. dao. các loại đá mài có lắp gá đỡ. đồ nghề.10. bằng kim loại cơ bản.. xẻng. dao cắt cỏ. bộ bệ rèn xách tay.15. đường máng. (c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên. Mã hàng 82. kéo tỉa xén hàng rào. cuốc chim.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82. cacbua kim loại hoặc gốm kim loại. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn. . hái.Mai và xẻng . Bộ gồm 1 hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82. 1. dụng cụ xới và cào đất: . trừ các bộ phận chuyên dụng đặc biệt và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.09.Cuốc chim. kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản. đường rãnh soi hoặc tương tự.. cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp.BỘ TÀI CHÍNH . câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 461 Thuế suất (%) 20 20 20 20 20 Vụ Chính sách thuế . cạnh sắc. Đầu. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó. kéo cắt cây.

Cưa tay . loại vặn bằng tay: 8204 11 00 00 .Lưỡi cưa thẳng. panh.Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp. nhưng trừ thanh vặn tarô). có hoặc không có tay vặn. panh... xén bu lông. kể cả các bộ phận . lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch hoặc lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).Lưỡi cưa thẳng .Điều chỉnh được 8204 20 00 00 . khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự. có hoặc không có tay Thuế suất (%) 20 20 20 20 10 0 0 0 0 0 0 20 20 5 10 82. lưỡi cắt kim loại.Lưỡi cưa khác: . dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 8201 90 00 00 . đầu cờ lê có thể thay đổi được.Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201 60 00 00 . nạo..Giũa.. .Loại khác Giũa.Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự . xén bu lông.. nạo và các dụng cụ tương tự . . nhíp và dụng cụ tương tự .Lưỡi cưa thẳng bản to .Dụng cụ cắt ống.Đầu cờ lê có thể thay đổi... làm vườn hoặc lâm nghiệp 82. dụng cụ cắt ống.Có bộ phận vận hành làm bằng thép . để gia công kim loại .Kìm (kể cả kìm cắt)..Lưỡi cưa xích .Loại khác. kìm (kể cả kìm cắt).02 8202 10 00 00 8202 20 00 00 8202 31 00 00 8202 39 00 00 8202 40 00 00 8202 8202 8202 8202 91 00 00 99 99 10 00 99 90 00 82..03 8203 10 00 00 8203 20 00 00 8203 30 00 00 8203 40 00 00 Cưa tay.Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): ..Không điều chỉnh được 8204 12 00 00 .Loại khác: .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8201 50 00 00 .Kéo tỉa xén hàng rào. khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có thước đo lực vặn (còn gọi là cờ lê định lực).BỘ TÀI CHÍNH .Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc.04 462 23 23 23 Vụ Chính sách thuế . .

đóng vít). bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . ren. đã đóng bộ để bán lẻ. trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ.BỘ TÀI CHÍNH . bàn cặp và các đồ nghề tương tự . đục lỗ..05 8205 10 00 00 8205 20 00 00 8205 30 00 00 8205 40 00 00 8205 8205 8205 8205 8205 8205 8205 51 51 51 59 60 70 80 10 90 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 8205 90 00 00 vặn Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính).Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên 8206 00 00 00 Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82. bộ bệ rèn sách tay.Dụng cụ dùng trong gia đình: . bàn cặp và các đồ nghề tương tự. đèn xì. khoan. phay. 82.Búa và búa tạ .Loại khác . bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ . đe.Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại .Bàn là phẳng .Loại khác . và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất .. chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.Loại khác.Dụng cụ để khoan. ta rô.02 đến 82.Dụng cụ để doa hoặc chuốt .Mã hàng Mô tả hàng hoá 82.Đèn hàn . kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại. cán tiện hay bắt....Đe.. trừ các loại để khoan đá .Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại . chuốt.Dụng cụ để cán 463 Thuế suất (%) 5 23 20 23 23 23 20 23 23 23 23 23 0 0 0 0 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế .07 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 8207 13 19 20 30 40 50 60 70 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được..05. có hoặc không gắn động cơ.Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): .. kể cả bộ phận . hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ. ren hoặc ta rô .Mỏ cặp.Dụng cụ để ép. bộ bệ rèn xách tay.Dụng cụ để tarô hoặc ren . đục.Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất: . để ép. dập.Dụng cụ để khoan. dập hoặc đục lỗ . mỏ cặp. đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ .Bào.Tuốc nơ vít .

làm vườn hoặc lâm nghiệp . làm bằng gốm kim loại.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8207 80 00 00 .... 0 8210 00 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay.Lưỡi dao .Dụng cụ để tiện 8207 90 00 00 .. .12 464 26 26 Vụ Chính sách thuế .Dao cạo 8212 20 . 20 82.Cán dao bằng kim loại cơ bản Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)...Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được 82.Để gia công kim loại .Dùng trong nông nghiệp. trừ loại có lưỡi cố định: ..Loại khác Thuế suất (%) 0 0 0 0 20 0 0 8209 00 00 00 Chi tiết hình đĩa..Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm .Bộ sản phẩm tổ hợp .BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác: . kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải: 8212 20 10 00 .. mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ. .Dùng trong nông nghiệp.Dùng cho máy nông nghiệp. làm vườn hoặc lâm nghiệp . nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến. thanh cỡ nhỏ..08. chưa lắp ráp.. trừ loại dao thuộc nhóm 82. có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa).Để chế biến gỗ . 8212 10 00 00 . dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.11 8211 10 00 00 8211 91 00 00 8211 92 8211 92 50 00 8211 92 90 00 8211 93 8211 93 20 00 8211 93 90 00 8211 94 00 00 8211 95 00 00 Dao có lưỡi cắt. pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống.Dao khác..Lưỡi dao cạo kép 3 3 3 3 3 3 3 3 82.Dao ăn có lưỡi cố định . và lưỡi của nó. làm vườn hoặc lâm nghiệp .08 8208 10 00 00 8208 20 00 00 8208 30 00 00 8208 40 00 00 8208 90 00 00 Dao và lưỡi cắt.Dao khác có lưỡi cố định: ..Lưỡi dao cạo an toàn..Loại khác .Loại khác .

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) 8212 20 90 00 . các bộ. móng chân (kể cả dũa móng) 8214 90 00 00 . dĩa. 29 82. móng chân (kể cả dũa móng tay.Loại khác: .Loại khác 8212 90 00 00 .Các bộ phận khác 26 26 8213 00 00 00 Kéo. mở thư.Loại khác 82. muôi.BỘ TÀI CHÍNH . dao bầu và dao băm. dao cào giấy. hộp đồ dùng cắt sửa móng tay. hớt bọt.. và lưỡi của chúng. đồ xúc bánh.Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý . 8214 10 00 00 . thìa hớt kem. kéo thợ may và các loại tương tự. dao ăn cá.14 Đồ dao kéo khác (ví dụ tông đơ cắt tóc. vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214 20 00 00 ..Được mạ kim loại quý . dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp. kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự. .Bộ sản phẩm khác .. dao cắt bơ. móng chân).Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay.15 8215 10 00 00 8215 20 00 00 8215 91 00 00 8215 99 00 00 Thìa. dao rọc giấy).Dao rọc giấy.Loại khác 465 29 29 29 29 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .

BỘ TÀI CHÍNH .Khóa móc . chốt móc và khung có chốt móc với ổ khoá. cửa sổ. bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ bản.Bản lề Thuế suất (%) 29 28 29 0 25 29 29 29 83. 2. 73. cho cửa ra vào.20.02 466 26 Vụ Chính sách thuế .18 hoặc 73. bằng kim loại cơ bản.Còng. 73. hộp và các loại tương tự. tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc bánh lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm. Tuy nhiên. các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.Chìa rời Giá.12. chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự. 73. đi cùng với ổ khóa .Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ .Bộ phận . xích tay . chìa của các loại khóa trên. số hoặc điện). tủ. rương. yên cương. bằng kim loại cơ bản. Theo mục đích của Chương này. bằng kim loại cơ bản.01 8301 8301 8301 8301 8301 8310 8301 10 20 30 40 40 40 50 00 00 00 00 00 00 00 00 00 00 10 90 00 8301 60 00 00 8301 70 00 00 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa. cầu thang.02. các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc.tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe đẩy có đường kính trên 75 mm (kể cả bánh lốp. khung. 1. mắc mũ.. 8302 10 00 00 .17. nối và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà. .. đồ dùng để lắp ráp.Khóa loại khác: . Mã hàng Mô tả hàng hoá 83. mành che. ghép.Chương 83 Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản Chú giải.Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà . giá để mũ. Theo mục đích của nhóm 83.Chốt móc và khung có chốt móc. hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này. cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản. khung vỏ xe.15. thuật ngữ “bánh xe đẩy loại nhỏ" có nghĩa là loại bánh xe đẩy có đường kính không quá 75 mm (kể cả bánh lốp.Loại khác .

Loại khác 8302 42 ..Loại khác: 8302 49 10 00 . khóa ngăn an toàn để đồ gửi..Loại khác 8302 49 .Giá. bằng kim loại cơ bản. đóng gói).Loại dùng cho yên cương 8302 49 90 00 .Loại khác 8302 50 00 00 . khung.Dùng cho bìa gáy xoắn 29 29 29 83. dùng cho đồ đạc trong nhà: 8302 42 10 00 .Cơ cấu đóng cửa tự động 8303 00 00 00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố.. chốt cửa 8302 41 90 00 .03. két bạc..Dùng cho xây dựng: 8302 41 30 00 .Loại khác Thuế suất (%) 28 26 28 28 26 26 26 26 28 26 29 83.. mắc mũ. dùng cho văn phòng.Giá..Chốt cửa và bản lề 8302 42 90 00 . 8305 10 . cửa bọc sắt. 8304 00 10 00 ..BỘ TÀI CHÍNH . kẹp giấy... khung. trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94. tiền gửi hoặc hòm để tiền hay đựng chứng thư và các loại tương tự làm bằng kim loại cơ bản. ghim dập dạng băng (ví dụ.Bánh xe đẩy loại nhỏ 8302 30 00 00 . phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ . cái kẹp thư.04 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời.Đồ dùng cho văn phòng hoặc để bàn bằng đồng hoặc bằng chì 8304 00 90 00 ...Mã hàng Mô tả hàng hoá 8302 20 00 00 .05 467 29 Vụ Chính sách thuế .Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào. để thư.Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục 8304 00 20 00 .Giá để mũ.. Tủ đựng tài liệu hồ sơ..Loại khác. khay để bút và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tương tự..Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305 10 10 00 . chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự 8302 60 00 00 . kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản. đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác: 8302 41 . móc và mắt cài khóa. dùng cho công nghệ làm đệm.. bằng kim loại cơ bản.. khay để giấy tờ.

túi xách tay.Loại khác . tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản.. mắt cài khóa..Loại khác.Dùng cho xe đạp chân .Loại khác: . mắt cài khóa.Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: .Loại khác. tăng bạt. giày dép.Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe . bằng kim loại cơ bản.Bằng đồng hoặc chì . hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác. khóa thắt lưng. bằng kim loại cơ bản.Loại khác .Khóa có chốt.. khung tranh và các loại khung tương tự. hạt trang trí và trang kim....Trang kim (để dát quần áo) . khóa có chốt.Loại khác 8305 20 00 00 .Hạt trang trí của chuỗi hạt . chuông đĩa và các loại tương tự. bằng kim loại cơ bản.Khung ảnh... gương bằng kim loại cơ bản.. khung tranh và các loại khung tương tự. không dùng điện. 8307 10 00 00 . . lỗ xâu dây và các loại tương tự. có hoặc không có phụ tùng lắp ghép..Loại khác. chuông đĩa và các loại tương tự: . . gương: . bằng kim loại cơ bản. dùng cho quần áo.Ghim dập dạng băng 8305 90 00 00 .Bằng kim loại cơ bản khác 29 29 29 29 29 29 29 29 83.Loại khác 468 10 10 29 20 29 29 29 Vụ Chính sách thuế .08 8308 8308 8308 8308 8308 8308 10 20 90 90 90 90 00 00 00 00 10 00 20 00 90 00 Móc cài.07 83.06 8306 8306 8306 8306 10 10 10 00 10 20 00 10 90 00 8306 8306 8306 8306 8306 21 00 00 29 29 10 00 29 90 00 30 8306 30 10 00 8306 30 90 00 Thuế suất (%) 29 29 29 Chuông.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8305 10 90 00 . kể cả phụ tùng 83.Loại khác Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản.Bằng sắt hoặc thép 8307 90 00 00 . khung ảnh. lỗ xâu dây ... bằng kim loại cơ bản.BỘ TÀI CHÍNH . đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe. kể cả bộ phận: ..Bằng đồng .Được mạ bằng kim loại quý ..Chuông. bằng đồng . khóa móc cài..

.Nắp hộp khác .Nắp hộp (lon) nhôm . nút xoáy và nút một chiều)..Loại khác.Mã hàng 83.BỘ TÀI CHÍNH . đã được thiêu kết. miếng bọc nút chai.Biển báo giao thông 8310 00 00 90 . tấm đậy lỗ thoát của thùng.Loại khác . dây và thanh.. bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại. cực điện và các sản phẩm tương tự.Dạng cuộn .Loại khác: .Dạng cuộn .Nắp đậy thùng.Dạng cuộn . dùng để hàn xì.. ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự.Loại khác . chữ và các loại biểu tượng khác.Loại khác . . được bọc. nắp hình vương miện.Loại khác 469 10 29 29 29 29 29 29 30 29 Vụ Chính sách thuế .. bằng kim loại cơ bản. chữ số. tấm đậy lỗ thoát của thùng. hàn hơi. 8310 00 00 10 .. . dùng để hàn hồ quang điện: .. dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác..Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện: .10 83.05.Bao thiếc bịt nút chai . hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại. ống. nút thùng có ren. bằng kim loại cơ bản.Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản..09 8309 8309 8309 8309 8309 8309 10 90 90 90 90 90 00 00 10 00 20 00 30 00 40 8309 90 50 00 8309 90 90 00 Mô tả hàng hoá Nút chai lọ và nắp đậy (kể cả nút. trừ các loại thuộc nhóm 94. bằng nhôm . ghi tên.Dạng que hàn được phủ.Loại khác Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 83. bằng bột kim loại cơ bản..11 8311 10 8311 10 10 00 8311 10 90 00 8311 20 8311 20 10 00 8311 20 90 00 8311 30 8311 30 10 00 8311 30 90 00 8311 90 00 00 Dây. sử dụng trong phun kim loại. bằng kim loại cơ bản. tấm bảo vệ được chèn ở các góc . dụng cụ niêm phong. bọc và dây hàn có lõi. que.. hàn hơi hoặc hàn bằng lửa: . phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì. tấm.Loại khác Biển chỉ dẫn.Nút hình vương miện ..

THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH. trục cuốn. (n) Đồng hồ thời gian. lõi ống côn.22).16.04 hoặc 69. tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71. hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40. bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40. (m) Các sản phẩm thuộc Chương 90.10). trong Chương 40. những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ. hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.04). hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hay thiết bị điện hay sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác. (e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây coroa bằng vật liệu dệt (nhóm 59. sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác. 470 Vụ Chính sách thuế . (b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (nhóm 42. 44 hoặc 48 của Phần XV). 42.PHẦN XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ.02 đến 71. lõi ống sợi. Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV). CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG. như đã xác định trong Chú giải 2 Phần XV. 43.THIẾT BỊ ĐIỆN.03). (l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII. Phần này không bao gồm: (a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai. THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH. (h) Ống khoan (nhóm 73. (d) Thẻ đục lỗ răng cưa dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ.16). 40. (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.03). ống lõi sợi con. lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96. đồng hồ cá nhân và các sản phẩm tương tự thuộc Chương 91. (g) Các bộ phận có công dụng chung. bằng kim loại cơ bản (Phần XV). Chương 39.11).BỘ TÀI CHÍNH . (k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83. (ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV). 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.09).ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN Chú giải: 1. trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85. hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39). (o) Các dụng cụ có thể thay thế lẫn nhau thuộc nhóm 82. bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ. bằng plastic thuộc Chương 39.04. (c) Ống chỉ.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.

(b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ. 84.31.03. 85. 84. bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69).38.29 hoặc 85.29 hoặc 85. 85. 85.25 đến 85.84. 84. 471 Vụ Chính sách thuế . 1.38 và 85. bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95.43) được phân loại theo máy đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84. 84. (c) Tất cả các bộ phận được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.66.66. Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân. máy móc. 84. 84. 85. Theo mục đích của Chú giải này.03.73. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác.22. 4.22. bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85. các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hay nhiều chức năng khác nhau hay bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính. 3.38 hoặc. hoặc trong nhóm 96.BỘ TÀI CHÍNH .09.09. 84. nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể.31. Theo Chú giải 1 của Phần này. 84. 84. 85.73.45. 84. 85. hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.22.48. 85. nồi hơi. 85. 85.46 hoặc 85. 84.28 được phân loại vào nhóm 85.03. 2.48.48. các bộ phận của chúng Chú giải.29. thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy. thiết bị. Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85. 84. 85. 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp. (b) Các bộ phận khác.87.87 hoặc 85. nếu không thì. 5. bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85.48.47) được phân loại theo các qui tắc sau: (a) Các bộ phận đã được định danh tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được gia công công đoạn thêm để dùng cho in ấn). đã hoặc chưa lắp vào lõi băng mực hoặc hộp mực (được phân loại theo chất liệu tạo thành.17.09. 85. hoặc (q) Các sản phẩm bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các băng mực tương tự. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống. các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.17 và 85. đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68.44.73.66. 85. 84. Tuy nhiên.79 hoặc 85. máy và thiết bị cơ khí.31. Chương này không bao gồm: (a) Đá nghiền. phân loại vào nhóm 84. bằng bộ phận truyền. khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy.

2. 84.22 không bao gồm: (a) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.80. được thiết kế để hoạt động bằng cơ.20).24 hoặc 84. (d) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84. Nhóm 84.25.09.56. hoặc (b) Máy móc văn phòng thuộc nhóm 84. không lắp mô tơ (nhóm 96.51).37). 84. (c) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.25 đến 84.65 được phân loại trong nhóm 84. bằng thủy tinh (nhóm 70. vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.19 hoặc 70.43).56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.03). máy hoặc lò ấp trứng gia cầm (nhóm 84. 84. hoặc nhóm 84. thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng. nhóm 84. (d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73. 84. máy. 3. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 9 của Chương này.BỘ TÀI CHÍNH . hoặc (e) Máy hoặc thiết bị. 84. mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.61.24 không bao gồm: Máy in phun mực (nhóm 84. trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện hay còn gọi là thiết bị gia công trung tâm). (e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85. Nhóm 84. 4.60.08. máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84. camera kỹ thuật số của nhóm 85.64 hoặc 84.72.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc 78 đến 81).01 đến 84.21 hoặc 73.38). loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau: (a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc theo đúng Chương trình gia công (trung tâm gia công cơ khí).(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70. đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu dạng khối. trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung. hoặc 472 Vụ Chính sách thuế . (b) bằng việc sử dụng tự động. một ổ dao).24. Nhóm 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84. (f) Thiết bị cơ điện gia dụng của nhóm 85.25 đến 84.19 không bao gồm: (a) Máy ươm cây giống.36).01 đến 84. (b) Máy làm sạch hạt (nhóm 84.17).59.86.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.52).57. Tuy nhiên. hoặc (g) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay.58.

(A) Theo mục đích của nhóm 84.71. (iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng. (iv) Camera truyền hình. thiết bị nhập tọa độ và bộ (ổ) ghi đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên. không được kết nối với thiết bị thu truyền hình. bộ phận được xem như một phần của hệ thống xử lý dữ liệu hoàn chỉnh nếu thoả mãn các điều kiện sau nếu đáp ứng các điều kiện sau: (i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động. và. (C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây. ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 5 (C) nêu trên: (i) Máy in.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ. máy phô tô copy. có hoặc không liên hợp. bao gồm thiết bị viễn thông kết nối có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng).BỘ TÀI CHÍNH . (iii) Loa phóng thanh và micro. (iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện. nếu không. hình ảnh hoặc dữ liệu. bằng các quyết định lô gíc trong quá trình chạy chương trình. Những bộ phận riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84. (ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng. 5.71. và (iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu định dạng (đã mã hóa hoặc tín hiệu thông thường) để hệ thống có thể sử dụng được. Tuy nhiên.(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy có nhiều ổ dao chuyển đổi dụng cụ tự động). mà không có sự can thiệp của con người. nó sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại. bàn phím. camera kỹ thuật số và máy quay video. 473 Vụ Chính sách thuế . (ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều bộ phận khác.71. máy sao chụp. (D) Nhóm 84. (B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt. (ii) Thiết bị truyền dẫn hay nhận âm thanh. đều được phân loại như bộ phận của nhóm 84. (v) Màn hình máy tính và máy chiếu. biến thiên. (E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt khác với chức năng xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc. khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng: (i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc lập trình.

86. xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn. (ii) Lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp. thiết bị bán dẫn. 474 Vụ Chính sách thuế .BỘ TÀI CHÍNH . trừ khi nội dung nhóm không có yêu cầu nào khác. sản xuất kính hoặc lắp ráp các bảng mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác trong màn hình dẹt. máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.6. khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các bộ phận của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 5 (B) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm. (A) Chú giải 8 (a) và 8 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”(vi mạch điện tử). Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI. (B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84. 8. (C) Nhóm 84. mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt. có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục. theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84. máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84. loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu. như đã được sử dụng trong Chú giải và nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng chão hoặc cáp (ví dụ. xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại. 7. Theo nội dung của nhóm 84.79. Hai đầu đũa có thể được tiện tròn. (D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84. Theo mục đích của phân nhóm 8471. Tuy nhiên. máy bện. khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.86.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73. khái niệm “Sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của một màn hình dẹt (mỏng). 9.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để: (i) Sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang. Nhóm 84. giữ. thì được phân loại vào nhóm 84. tấm bán dẫn mỏng . 1.86.05 mm. Theo yêu cầu của phân loại. 2. một bộ nhập (ví dụ. nhóm 84. Phân nhóm 8482.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca tốt. và (iii) Bộ phận nâng. Chú giải phân nhóm. và một bộ xuất (ví dụ. Không kể những cái khác.70. sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp. bàn phím hoặc bộ quét). một bộ hiển thị hoặc máy in).26. khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và diote phát sáng.49. Nó không bao gồm công đoạn gia công.

Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác: .. nồi hơi nước quá nhiệt.Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: ..Hoạt động bằng điện: . không bị bức xạ .Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ ....Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges).Mã hàng 84.Hoạt động không bằng điện 475 0 0 0 0 3 3 3 3 3 3 3 3 0 0 Vụ Chính sách thuế .Lò phản ứng hạt nhân .Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ . các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges).. và bộ phận của chúng ....Hoạt động bằng điện ..Máy và thiết bị để tách chất đồng vị.. .Hoạt động không bằng điện .. máy và thiết bị để tách chất đồng vị. dùng cho các lò phản ứng hạt nhân..Hoạt động bằng điện ...Nồi hơi tạo ra hơi khác.01 8401 10 00 00 8401 20 00 00 8401 30 00 00 8401 40 00 00 84.Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ .Nồi hơi nước quá nhiệt: ....Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ .... kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: .....02 8402 11 8402 11 10 00 8402 11 20 00 8402 12 8402 12 11 00 8402 12 19 00 8402 12 21 00 8402 12 29 00 8402 19 8402 19 11 00 8402 19 19 00 8402 19 21 00 8402 8402 8402 8402 19 29 00 20 20 10 00 20 20 00 Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Lò phản ứng hạt nhân.Hoạt động bằng điện: ...Loại khác .Loại khác . không bị bức xạ.Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân 0 0 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp)..Loại khác .....BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác ...Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: ..... .Hoạt động không bằng điện: ..Hoạt động không bằng điện: .

. có hoặc không kèm theo bộ lọc.Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.03 8403 8403 8403 8403 0 0 Nồi đun nước sưởi trung tâm. có hoặc không kèm theo bộ lọc 8405 90 00 00 .. thiết bị quá nhiệt.02.Loại khác .Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng..05 476 0 0 Vụ Chính sách thuế . 8405 10 00 00 .Thân hoặc vỏ nồi hơi 90 90 00 .. 10 00 00 .Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.Thân hoặc vỏ nồi hơi ..Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404. trừ các loại thuộc nhóm 84.BỘ TÀI CHÍNH .Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84..03: . thiết bị thu hồi chất khí).03 .Bộ phận: 8402 90 10 00 ..Loại khác .. máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.02 .. bộ tiết kiệm nhiên liệu.10..Nồi hơi 90 .Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.Thân hoặc vỏ nồi hơi . máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự.02 hoặc 84. có hoặc không kèm theo bộ lọc.Loại khác 84.10...10: .Bộ phận: . có hoặc không kèm theo bộ lọc.Thân hoặc vỏ nồi hơi 8402 90 90 00 .20: .Loại khác Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8402 90 .02 hoặc 84.Loại khác 84.04 8404 10 8404 10 10 00 8404 10 20 00 8404 20 00 00 8404 90 8404 90 11 00 8404 90 19 00 8404 90 21 00 8404 90 29 00 8404 90 90 00 Thuế suất (%) Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.Bộ phận: 90 10 00 .. máy cạo rửa nồi hơi... .Bộ phận 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 84.. thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.03 (ví dụ..Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác .

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 . dung tích xi lanh không quá 1..38 kW (30 HP) ..Tua bin loại khác: 8406 81 00 00 ....Loại khác: ..Dung tích xi lanh trên 1.01 .Bộ phận 84.. ..Loại khác .Động cơ máy bay .Dung tích xi lanh không quá 50 cc .06 Tua bin hơi nước và các loại tua bin khí khác.11 .100 cc .Dùng cho máy kéo cầm tay.000 cc: ..11 ....Dùng cho xe thuộc nhóm 87..Công suất không quá 750 kW: ...Loại khác...07 8407 10 00 00 8407 8407 8407 8407 8407 8407 8707 8407 21 21 21 29 29 29 29 29 00 00 10 00 90 10 10 10 10 90 90 00 8407 31 00 00 8407 32 00 8407 8407 8407 8407 32 32 32 33 00 10 00 20 00 90 00 8407 33 00 10 8407 33 00 20 8407 33 00 30 8407 33 00 90 8407 34 8407 34 10 00 8407 34 20 00 8407 34 30 00 8407 34 90 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn. đốt cháy bằng tia lửa điện.Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: ..BỘ TÀI CHÍNH ..01 ..Dùng cho xe thuộc nhóm 87.Dùng cho xe khác thuộc Chương 87 .Công suất trên 750 kW ....Tua bin dùng cho động cơ máy thủy ......Công suất trên 40 MW 8406 82 00 00 .Dùng cho xe thuộc nhóm 87..Động cơ gắn ngoài: ....38 kW (30 HP) ....Động cơ máy thủy: .Công suất trên 22.Công suất không quá 40 MW 8406 90 00 00 .Loại khác ..01 ...Dùng cho xe thuộc nhóm 87..Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1. 8406 10 00 00 ..Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: ..Loại khác ..Loại khác: 477 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 5 29 5 29 5 50 30 48 30 29 42 20 25 29 29 42 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 84. dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ. chưa lắp ráp hoàn chỉnh ...Công suất trên 22.000 cc: .Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.

Công suất không quá 18...Công suất không quá 60 kW: ....38 kW nhưng không quá 40 kW ..Công suất không quá 22..Loại khác ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên.Công suất trên 18.Loại khác.10 . chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 30 ..... chưa lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 50 .... đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 40 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn.38 kW 84....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 478 Thuế suất (%) 3 10 15 15 20 20 25 29 29 5 26 5 3 0 0 29 29 3 15 Vụ Chính sách thuế .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8407 34 90 10 .Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87... .....Động cơ máy thủy: .........65 kW nhưng không quá 22.Công suất trên 22. chưa lắp ráp 8407 34 90 90 . đã lắp ráp hoàn chỉnh 8407 34 90 60 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 12 30 .Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: ...Công suất trên 22..08 8408 8408 8408 8408 10 10 40 10 40 10 10 40 20 8408 10 40 30 8408 10 40 90 8408 10 90 00 8408 20 8408 20 11 00 8408 20 12 8408 20 12 10 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)..38 kW .Công suất trên 750 kW .Động cơ khác: 8407 90 10 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn. đã lắp ráp hoàn chỉnh: .Loại khác.38 kW 8407 90 90 00 ..BỘ TÀI CHÍNH ....Dùng cho xe thuộc nhóm 8701..Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW . đã lắp ráp 8407 90 ..65 kW 8407 90 20 00 .Loại khác.Công suất không quá 750 kW: ..01 8408 20 12 20 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8407 34 90 20 .

Loại khác ...Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 99 10 . công suất không quá 22..Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 20 12 40 ...Loại khác: 8408 20 91 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 99 90 .BỘ TÀI CHÍNH ..........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 92 40 .Có công suất trên 18... đã lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 92 10 ...........Động cơ khác: 8408 90 10 00 ...01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 19 50 ....Loại khác 8408 20 99 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 99 20 .65 kW nhưng không quá 60 kW 479 Thuế suất (%) 20 29 25 29 3 10 15 29 20 5 5 3 15 20 25 3 10 15 20 37 5 26 Vụ Chính sách thuế ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 92 90 ............Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 19 30 ....Loại khác..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 99 30 ..Loại khác: 8408 90 91 .Loại khác 8408 90 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8408 20 12 50 ......Dùng cho máy dọn đất: 8408 90 91 10 .Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 8408 20 19 40 ..Công suất trên 100 kW .....Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 8408 20 19 10 .10) 8408 20 92 20 .Loại khác.01 8408 20 19 20 ....Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.38 kW 8408 20 19 90 . công suất không quá 22....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8408 20 92 30 .Loại khác.38 kW 8408 20 12 90 ..65 kW 8408 90 50 00 .10 8408 20 92 .Công suất không quá 18....Loại khác 8408 20 19 ..

........Piston.Piston .Dùng cho động cơ máy bay ..11: ..Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Dùng cho xe của nhóm 87.. chốt trục và chốt piston: .. quy lát và nắp quy lát: ... quy lát và nắp quy lát: .Dùng cho xe của nhóm 87..Piston..Loại khác ..Loại khác .Thân máy...Thân máy......Ống xi lanh .....Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 92 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8408 90 91 90 ...Thân máy .Piston ...Loại khác: 8408 90 99 10 ..... ống xi lanh..Có công suất trên 18.Thân máy . ..Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 8408 90 99 ..........Loại khác ....07 hoặc 84...Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện: 8408 90 92 10 ....Có công suất trên 18.....08.........01: . ống xi lanh.Loại khác ..Loại khác: ... ống xi lanh.Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: .. chốt trục và chốt piston: ..Loại khác .....Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 84...Ống xi lanh .. hộp trục khuỷu..BỘ TÀI CHÍNH ..Thân máy..09 8409 10 00 00 8409 91 8409 91 11 00 8409 91 12 00 8409 91 13 00 8409 91 14 00 8409 91 15 00 8409 91 16 00 8409 91 19 00 8409 91 21 00 8409 91 22 00 8409 91 23 00 8409 91 24 00 8409 91 25 00 8409 91 26 00 8409 91 29 00 8409 91 41 00 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 92 90 .... quy lát và nắp quy lát: 480 Thuế suất (%) 10 28 10 28 10 0 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 29 Vụ Chính sách thuế ..........Chế hòa khí và bộ phận của chúng .65 kW nhưng không quá 60 kW 8408 90 99 90 .Loại khác .Dùng cho máy dọn đất: .

Piston......... chốt trục và chốt piston: 8409 91 55 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 54 90 ............ hộp trục khuỷu: 8409 91 52 10 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 51 90 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 51 20 .Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 42 00 .. hộp trục khuỷu.Loại khác .........Loại khác 8409 91 53 ....Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 91 51 10 .Loại khác: 481 Thuế suất (%) 29 29 29 29 29 29 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 20 3 10 15 Vụ Chính sách thuế .Ống xi lanh 8409 91 44 00 ........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 55 20 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 52 20 ......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 54 20 ...Loại khác 8409 91 56 .Loại khác ................... ống xi lanh.. quy lát và nắp quy lát: 8409 91 52 .Piston: 8409 91 55 10 ....Loại khác 8409 91 49 00 ..Thân máy.Thân máy...... hộp trục khuỷu 8409 91 43 00 ........... chốt trục và chốt piston: 8409 91 45 00 .Loại khác 8409 91 54 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 53 90 .........Thân máy...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 55 90 ...Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: 8409 91 51 .......Ống xi lanh: 8409 91 53 10 ..Loại khác ...Loại khác .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 53 20 .Loại khác: 8409 91 54 10 ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 52 90 ................Piston.Piston 8409 91 46 00 ...BỘ TÀI CHÍNH ..

ống xi lanh...Loại khác: ......BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác .Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22....Thân máy.Loại khác ...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 56 90 ...Loại khác . chốt trục và chốt piston: 8409 91 75 00 ....Loại khác 8409 99 19 00 ..Piston 8409 91 63 00 ...Loại khác 8409 91 79 00 .... chốt trục và chốt piston: 8409 99 15 00 .Piston 8409 91 66 00 ...........Thân máy.....Piston.Thân máy 8409 99 13 00 ..Loại khác 8409 99 ..Thân máy.Cho động cơ máy thủy công suất trên 22....Loại khác 482 Thuế suất (%) 3 10 15 3 10 15 15 15 15 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 Vụ Chính sách thuế .. hộp trục khuỷu 8409 91 62 00 ....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 91 56 10 ...Piston 8409 99 16 00 ..... ống xi lanh.......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 59 20 .. hộp trục khuỷu 8409 91 65 00 ..........Dùng cho máy dọn đất: 8409 99 11 00 .38 kW: 8409 91 64 00 ......................Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: ..Piston 8409 91 76 00 ....38 kW: 8409 91 61 00 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 91 59 90 .Loại khác 8409 91 59 .....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 91 56 20 .....Thân máy 8409 91 73 00 ....... quy lát và nắp quy lát: 8409 91 72 00 .Loại khác: 8409 91 59 10 ..Loại khác ....Dùng cho động cơ loại khác: 8409 91 71 00 ..Ống xi lanh 8409 91 74 00 .Loại khác .Ống xi lanh 8409 99 14 00 ....Chế hòa khí và bộ phận của chúng ..Piston. quy lát và nắp quy lát: 8409 99 12 00 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng ......Thân máy.......

...Loại khác ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 44 20 .Piston....Ống xi lanh: 8409 99 43 10 .Thân máy..BỘ TÀI CHÍNH .. chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 25 00 ......01: 8409 99 21 00 ...........Loại khác .Loại khác 8409 99 43 .Chế hòa khí và bộ phận của chúng: 8409 99 41 10 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 41 20 .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 42 20 .......Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 44 90 ..Piston...Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 42 90 ....Dùng cho xe của Chương 87: 8409 99 41 ....Loại khác 8409 99 44 .......Loại khác 8409 99 29 00 ..Thân máy 8409 99 23 00 .. hộp trục khuỷu.. ống xi lanh.Thân máy..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 483 Thuế suất (%) 15 15 15 15 15 15 15 3 10 15 3 10 20 3 10 15 3 10 15 3 10 Vụ Chính sách thuế ...Piston: 8409 99 45 10 . chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 45 .Loại khác .......Mã hàng Mô tả hàng hoá .....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 43 20 ...Loại khác ......... quy lát và nắp quy lát: 8409 99 22 00 ..Loại khác: 8409 99 44 10 ..........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 43 90 ... hộp trục khuỷu: 8409 99 42 10 ...Chế hòa khí và bộ phận của chúng ............. ống xi lanh. quy lát và nắp quy lát: 8409 99 42 ....Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 41 90 ...Dùng cho xe của nhóm 87...........Thân máy...........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 45 20 .....Piston 8409 99 26 00 .Ống xi lanh 8409 99 24 00 .

.Piston...Bộ phận..Loại khác .....Piston 8409 99 66 00 ....Ống xi lanh 8409 99 64 00 .. hộp trục khuỷu 8409 99 52 00 .....Công suất trên 1........38 kW: 8409 99 54 00 ...000 kW nhưng không quá 10.Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: .Piston 8409 99 56 00 ...Loại khác ..Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 49 90 .. quy lát và nắp quy lát: 8409 99 62 00 .000 kW .......Loại khác 8409 99 49 .....Thân máy 8409 99 63 00 ........Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: .000 kW .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 46 20 .........Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 8409 99 49 20 .Công suất trên 10.......Loại khác 8409 99 69 00 ..Công suất không quá 1..000 kW .Cho động cơ máy thủy công suất trên 22. hộp trục khuỷu 8409 99 55 00 .......Thân máy.Thân máy.Chế hòa khí và bộ phận của chúng ....Loại khác . ống xi lanh..10 8410 11 00 00 8410 12 00 00 8410 13 00 00 8410 90 00 00 Tua bin thủy lực.Loại khác 84..Thân máy.Mã hàng Mô tả hàng hoá 8409 99 45 90 .. .... kể cả bộ điều chỉnh 484 Thuế suất (%) 15 3 10 15 3 10 15 14 14 14 3 3 3 15 15 15 15 15 15 15 0 0 0 0 Vụ Chính sách thuế ..........38 kW: 8409 99 51 00 . bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng.........Piston 8409 99 53 00 .Cho động cơ loại khác: 8409 99 61 00 .Loại khác: 8409 99 49 10 ....Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22......Loại khác: 8409 99 46 10 ...BỘ TÀI CHÍNH .. chốt trục hoặc chốt piston: 8409 99 65 00 ..Loại khác .Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 8409 99 46 90 ..Loại khác 8409 99 46 ..

.19: .Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn.Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 39 00 00 .Bộ phận: .Công suất trên 5.Bơm nước ..Công suất trên 1.000 kW .Động cơ và mô tơ thủy lực: 8412 21 00 00 ..Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường: ... xe máy . ..Bơm tay. tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.Động cơ và mô tơ dùng khí nén: 8412 31 00 00 .Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412..100 kW .100 kW .Công suất không quá 5.Có lực đẩy trên 25 kN ..Loại khác 84.. có hoặc không lắp dụng cụ đo lường...11 8411 11 00 00 8411 12 00 00 8411 21 00 00 8411 22 00 00 8411 81 00 00 8411 82 00 00 8411 91 00 00 8411 99 00 00 Mô tả hàng hoá Tua bin phản lực..Loại khác ..13 8413 11 00 00 8413 8413 8413 8413 19 19 10 00 19 20 00 20 8413 20 10 00 8413 20 90 00 Bơm chất lỏng. 8412 10 00 00 ..Loại khác: .Tua bin cánh quạt: .Các loại tua bin khí khác: .11 hoặc 8413.Loại khác 485 Thuế suất (%) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 3 3 28 28 Vụ Chính sách thuế . loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô.Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực .Hoạt động bằng điện .Loại khác 8412 90 .Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt .12 Động cơ và mô tơ khác.Loại khác 8412 80 00 00 . máy đẩy chất lỏng...Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 8412 29 00 00 . ..Tua bin phản lực: .Hoạt động không bằng điện ..Có lực đẩy không quá 25 kN .BỘ TÀI CHÍNH .Mã hàng 84.Công suất không quá 1..Bộ phận: 8412 90 10 00 .10 8412 90 90 00 ..Loại khác 84. trừ loại thuộc phân nhóm 8413.000 kW ...

..Bơm nhiên liệu. loại phù hợp sử dụng trong gia đình .Bơm bê tông: ..Hoạt động không bằng điện .....Mã hàng 8413 30 8413 30 11 00 8413 30 19 00 8413 30 91 00 8413 8413 8413 8413 8413 30 99 00 40 40 10 00 40 20 00 50 8413 50 10 8413 50 10 10 8413 50 10 20 8413 50 10 30 8413 8413 8413 8413 8413 8413 50 50 60 60 60 60 10 90 20 00 10 10 10 10 20 8413 60 10 30 8413 8413 8413 8413 60 10 90 60 20 00 70 70 10 00 8413 70 22 00 8413 70 29 8413 70 29 10 8413 70 29 20 Mô tả hàng hoá ... bơm nước có công suất trên 8.Hoạt động bằng điện: .. bơm nước công suất không quá 8..Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay ...Loại khác..Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển .Loại khác .BỘ TÀI CHÍNH ...Loại khác ..Loại khác..Loại khác .Loại khác: .. một cửa hút..000 m3/h ..Loại khác.000 m3/h . bơm nước công suất không quá 486 Thuế suất (%) 3 3 3 3 0 0 10 27 10 0 10 10 27 10 0 10 20 27 10 27 Vụ Chính sách thuế .....Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: .Bơm nước một tầng..Loại khác: ... bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h .... hoạt động bằng điện: .Loại khác.Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển .... dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: . trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động .Hoạt động bằng điện .Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ: .Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: .000 m3/h nhưng không quá 13.Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển .000 m3/h ..Hoạt động bằng điện: . bơm nước có công suất trên 8..Loại khác..000 m3/h nhưng không quá 13.Loại khác.Loại khác .. trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp...Bơm ly tâm loại khác: .....Hoạt động không bằng điện .Hoạt động không bằng điện .Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay .Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không quá 100 W.

.. hoạt động không bằng điện .Loại khác.Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển ..BỘ TÀI CHÍNH .Loại khác ..Hoạt động không bằng điện ...20.....000 m3/h nhưng không quá 13..10 .Hoạt động bằng điện: .Bơm: .Máy đẩy chất lỏng: ..Loại khác . nắp chụp điều hòa gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt.90 .......000 m3/h .000 m3/h ..Loại khác .20... máy đẩy chất lỏng: .Của máy đẩy chất lỏng: .......Loại khác.. máy nén và quạt không khí hay chất khí khác.Loại khác.Của bơm nước thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển . có hoặc không lắp bộ phận lọc..14 91 91 92 92 92 50 90 90 00 10 00 20 00 8.Của bơm thuộc phân nhóm 8413.Của bơm ly tâm khác .. hoạt động bằng điện: .000 m3/h ..000 m3/h nhưng không quá 13.Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện ... bơm nước công suất trên 8....Mã hàng Mô tả hàng hoá 8413 70 29 30 8413 70 29 90 8413 70 30 00 8413 81 8413 81 10 8413 81 10 10 8413 81 10 20 8413 81 10 30 8413 81 10 40 8413 8413 8413 8413 8413 81 81 82 82 82 8413 8413 8413 8413 8413 8413 8413 91 91 91 91 91 91 91 10 90 20 00 10 00 20 00 10 20 30 40 50 50 00 00 00 00 10 8413 91 50 20 8413 8413 8413 8413 8413 84..Bộ phận: . 487 Vụ Chính sách thuế ... có công suất trên 8.Của bơm thuộc phân nhóm 8413.Hoạt động bằng điện ...Hoạt động không bằng điện .Của bơm: .Máy