ÔN TẬP Kiểm tra 1 tiết

Toán 6
Đề 1
Bài 1 : Cho tập hợp A gồm các
số tự nhiên nhỏ hơn 12 và lớn
hơn 4. Hãy viết tập hợp A bằng 2
cách
Bài 2 : Tính số phần tử của tập
hợp
a) A = { 40; 41; 42;...;100}
b) B = { 10;12;14;...;98}
Bài 3 : Thực hiện phép tính
a )32.35 + 32.65
b)150 :  25. ( 18 − 42 ) 

c)57 : 54 − 23.22
Bài 4 : Tìm x
a )2436 : x = 12
b)135 − 3 ( x − 1) = 30

c )10052.1005x = 10057
Đề 2
Bài 1: Cho tập hợp
A = { n ∈ N | 3 < n < 7}
a) Viết tập hợp A dưới dạng
liệt kê phần tử
b) Viết tất cả tập hợp con
của tập hợp A
Bài 2 : Thực hiện các phép tính
a) 1999 + [ ( 44 + 2 – 8 ) : 2]
b) 25.{32 : [ 12 – 4 + 4.
( 16 : 8 ) ] }
c) 265:5 + 27.2 – 34
Bài 3 : Tìm x biết :
a) ( 123 – x ) – 72 = 28
b) 10 + 2x = 45:43
c) 6.(x + 35) = 330

Đề 3
Bài 1 : Viết tập hợp A các số tự
nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12
Bài 2 : Tính
a) 61 + 243 + 39
b) 32.47 + 32. 53
c) 2448 : [119 – ( 23 – 6 ) ]
d) 3.52 – 16:22
Bài 3 : Tìm x :
a) 2x – 12 = 18
b) 62 – ( x + 3 ) = 45
Bài 4 : Bạn Lan vừa hái trong
vườn được 43 quả táo. Bạn Lan
xếp số táo trên vào hộp, biết mỗi
hộp chứa đươc 8 quả táo. Hỏi
bạn Lan cần dùng bao nhiêu hộp.

ÔN TẬP Kiểm tra 1 tiết
Toán 6
Đề 1
Bài 1 : Cho tập hợp A gồm các
số tự nhiên nhỏ hơn 12 và lớn
hơn 4. Hãy viết tập hợp A bằng 2
cách
Bài 2 : Tính số phần tử của tập
hợp
a) A = { 40; 41; 42;...;100}
b) B = { 10;12;14;...;98}
Bài 3 : Thực hiện phép tính
a )32.35 + 32.65
b)150 :  25. ( 18 − 42 ) 

c)57 : 54 − 23.22
Bài 4 : Tìm x
a )2436 : x = 12
b)135 − 3 ( x − 1) = 30

c )10052.1005x = 10057
Đề 2
Bài 1: Cho tập hợp
A = { n ∈ N | 3 < n < 7}
c) Viết tập hợp A dưới dạng
liệt kê phần tử
d) Viết tất cả tập hợp con
của tập hợp A
Bài 2 : Thực hiện các phép tính
d) 1999 + [ ( 44 + 2 – 8 ) : 2]
e) 25.{32 : [ 12 – 4 + 4.
( 16 : 8 ) ] }
f) 265:5 + 27.2 – 34
Bài 3 : Tìm x biết :
d) ( 123 – x ) – 72 = 28
e) 10 + 2x = 45:43
f) 6.(x + 35) = 330

Đề 3
Bài 1 : Viết tập hợp A các số tự
nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12
Bài 2 : Tính
e) 61 + 243 + 39
f) 32.47 + 32. 53
g) 2448 : [119 – ( 23 – 6 ) ]
h) 3.52 – 16:22
Bài 3 : Tìm x :
c) 2x – 12 = 18
d) 62 – ( x + 3 ) = 45
Bài 4 : Bạn Lan vừa hái trong
vườn được 43 quả táo. Bạn Lan
xếp số táo trên vào hộp, biết mỗi
hộp chứa đươc 8 quả táo. Hỏi
bạn Lan cần dùng bao nhiêu hộp.

Đề 4
Bài 1 a) VIết tập hợp số tự nhiên lớn hơn 15 và nhỏ
hơn hoặc bằng 22 bằng 2 cách.
b) Hỏi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a) 4.52 – 81 : 32
b) 32.22 – 33.19
c) 24.5 – [ 131 – ( 13 – 4)2]
Bài 3 : Tìm x ∈ ℕ biết :
a) ( x + 15) – 75 = 0
b) 315 + ( 125 – x ) = 435
c) 24 + 5x = 76 : 74

Đề 5
Bài 1 : Hãy cho biết số phần tử của mỗi tập hợp sau :
a) A = { x ∈ ¥ |10 ≤ x ≤ 50}
b) B = { x ∈ ¥ | 2004 + x.0 = 2005}
Bài 2 : Tính hợp lý ( nếu có thể)
a) 75:73 + 32.23 – 20090
b) 53.52 + 53.72 – 53
c)[ 130 – 3.(5.24 – 52.2)] : 23
d) 10 + 12 + 14 + … + 148 + 150
Bài 3 : Tìm x ∈ ℕ, biết :
a) 8(x – 5) + 17 = 17
b) 125 – 5.(3x – 1) = 55 : 53
c) 4x + 1 + 40 = 65

II_Nâng cao
Bài 1 : Cần tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang một quyển sách dày 102 trang
Bài 2 : Tích của 2 số là 444. Nếu thêm 3 đơn vị vào số nhân thì tích mới là 555. Tìm 2 số đó
Bài 3 : So sánh A = 20 + 21 + 22 + 23 + 24 và
B = 25 − 1
Bài 4 : Tính 100 – 99 + 98 – 97 + … + 4 – 3 + 2 – 1
Bài 5 : Để đánh số trang của một quyển sách dày 214 trang cần dùng bao nhiêu chữ số
Bài 6 : Để đánh số trang của một quyển sách, người ta dùng hết 834 chữ số. Hỏi quyển sách trên có
bao nhiêu trang ?
Bài 7 : Không tính giá trị cụ thể của A và B, hãy so sánh A và B, biết
A = 3004.3004 và B = 3000.3008

Đề 4
Bài 1 a) VIết tập hợp số tự nhiên lớn hơn 15 và nhỏ
hơn hoặc bằng 22 bằng 2 cách.
b) Hỏi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a) 4.52 – 81 : 32
b) 32.22 – 33.19
c) 24.5 – [ 131 – ( 13 – 4)2]
Bài 3 : Tìm x ∈ ℕ biết :
d) ( x + 15) – 75 = 0
e) 315 + ( 125 – x ) = 435
f) 24 + 5x = 76 : 74

Đề 5
Bài 1 : Hãy cho biết số phần tử của mỗi tập hợp sau :
a) A = { x ∈ ¥ |10 ≤ x ≤ 50}
b) B = { x ∈ ¥ | 2004 + x.0 = 2005}
Bài 2 : Tính hợp lý ( nếu có thể)
a) 75:73 + 32.23 – 20090
b) 53.52 + 53.72 – 53
c)[ 130 – 3.(5.24 – 52.2)] : 23
d) 10 + 12 + 14 + … + 148 + 150
Bài 3 : Tìm x ∈ ℕ, biết :
a) 8(x – 5) + 17 = 17
b) 125 – 5.(3x – 1) = 55 : 53
c) 4x + 1 + 40 = 65

II_Nâng cao
Bài 1 : Cần tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang một quyển sách dày 102 trang
Bài 2 : Tích của 2 số là 444. Nếu thêm 3 đơn vị vào số nhân thì tích mới là 555. Tìm 2 số đó
Bài 3 : So sánh A = 20 + 21 + 22 + 23 + 24 và
B = 25 − 1
Bài 4 : Tính 100 – 99 + 98 – 97 + … + 4 – 3 + 2 – 1
Bài 5 : Để đánh số trang của một quyển sách dày 214 trang cần dùng bao nhiêu chữ số
Bài 6 : Để đánh số trang của một quyển sách, người ta dùng hết 834 chữ số. Hỏi quyển sách trên có bao
nhiêu trang ?
Bài 7 : Không tính giá trị cụ thể của A và B, hãy so sánh A và B, biết
A = 3004.3004 và B = 3000.3008

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful