GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO LỚP 12 NĂM HỌC 2009 – 2010 Người soạn : Vy Đức Cường Tổ toán

Trường THPT Bắc sơn - Lạng sơn Ngày soạn: 10/08/2009 Tiết: 1 §1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN
I/ Mục tiêu: + Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu thế nào là khối đa diện, hình đa diện. + Về kỹ năng: Phân chia một khối đa diện thành các khối đa diện đơn giản. + Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: Giáo án, phấn màu, bảng phụ…. + Học sinh: SGK, thước, bút màu…. III/ Phương pháp: đạt vấn đề, gợi mở, vấn đáp IV/ Tiến trình bài học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động 1: tiếp cận khái niệm. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh +Treo bảng phụ 1 và yêu cầu học sinh nhận xét: -Học sinh quan sát và nhận xét. -Gợi ý:1. mỗi hình tạo thành bằng cách ghép bao nhiêu đa giác? 2. mỗi hình chia không gian thành 2 phần, mô tả mỗi phần? -Gợi ý trả lời: 2. bơm khí màu vào mỗi hình Ví dụ 1:Các điểm A, B, C, D, E có phải là điểm trong của trong suốt để phân biệt phần trong và ngoài hình dưới đây không? → giáo viên nêu khái niệm điểm trong của mỗi -A, B, C, D, hình đó. E không phải là điểm trong của hình đó. -Yêu cầu học sinh trả lời ví dụ 1 -Các hình trong bảng phụ 1 cùng với các điểm trong của nó được gọi là khối đa diện, vậy khối đa diện là gì? →Gv chốt lại khái niệm. -Yêu cầu học sinh tham khảo sgk để nêu khái niệm về cạnh, đỉnh, mặt, điểm trong và tên gọi của các khối đa diện.

1/ Khối đa diện, khối chóp, khối lăng trụ. a/ Khái niệm khối đa diện: (SGK) b/ Khối chóp, khối lăng trụ: Ví dụ 2: Gọi tên các khối da diện sau?

-Yêu cầu học sinh trả lời ví dụ 2 1

-Giáo viên giới thiệu các khối đa diện phức tạp hơn trong bảng phụ 1( d, e).

+ Yêu cầu học sinh quan sát trả lời câu hỏi 1 sgk. -Nêu chú ý trong sgk/5 và nêu khái niệm hình đa diện. -Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 1 sgk/5. -Treo bảng phụ 2 và yêu cầu học sinh trả lời hình nào là hình đa diện, khối đa diện.

c/ Khái niệm hình đa diện: (SGK) 2. Phân chia và lắp ghép khối đa diện. Ví dụ 1: Cho khối đa diện như hình bên. - hai khối chóp không có điểm trong chung - hợp của 2 khối chóp là khối bát diện.

Hoạt động 2: phân chia và lắp ghép khối đa diện: Hoạt động giáo viên + Hđtp 1: tiếp cận vd1 -Vẽ hình bát diện. Xét 2 khối chóp S.ABCD và E.ABCD, cho hs nhận xét tính chất của 2 khối chóp. - Gv nêu kết luận sgk/6 - Yêu cầu học sinh phân chia khối đa diện trên thành 4 khối tứ diện có đỉnh là các đỉnh của đa diện. - Tương tự chia khối đa diện đó thành 8 khối tứ diện. - yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2 sgk/6 + Hđtp 2: thực hiện hđ 2 sgk/6 -Yêu cầu hs thực hiện hđ 2. + Hđtp 3: Vd2.

Hoạt động học sinh

2 Tổng quát: (SGK) Ví dụ 2: ( SGK) Tổng quát: bất kỳ khối đa diện nào cũng có thể phân chia được thành các khối tứ diện

4. Củng cố( 3’): - Nhắc lại các khái niệm. -Phân chia khối hình hộp thành 6 khối tứ diện? ( về nhà). 5. Dặn dò: Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 s V/ Phụ lục

Ngày soạn: 13/08/2009 Tiết: 2 BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN I/ Mục tiêu: + Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm khối đa diện, hình đa diện. + Về kỹ năng: _ Học sinh tính được số cạnh, số mặt của khối đa diện bà các mối quan hệ giữa chúng. _ Phân chia được các khối đa diện phức tạp thành những khối đa diện đơn giản. + Về tư duy, thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình. II/ Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án, thước, phấn màu….. + Học sinh: Chuẩn bị bài tập ở nhà,… III/ Phương pháp: phát vấn, gợi mở, vấn đáp… IV/ Tiến trình bài học: 2

cho khối đa diện có các đỉnh là đỉnh chung của 3 cạnh. C lần lượt là số mặt. số cạnh của khối đa diện. nếu gọi Đ là số đỉnh của khối đa diện. 2 _ yêu cầu học sinh tự vẽ những khối đa diện thỏa ycbt 1. 2 sgk. khái niệm về khối đa diện. số cạnh của khối đa diện → Yêu cầu học sinh làm bài tập 1. 2 sgk. C lần lượt là số đỉnh. Trả lời khái niệm hình đa diện. 3D khi đó =C hay 3D= 2C nên D là số chẵn. vì 1 mặt có 3 cạnh và mỗi cạnh là cạnh chung của 2 Gọi Đ là số đỉnh của khối đa diện thí số cạnh của khối đa mặt suy ra số cạnh của khối đa diện dó là 3M/2 diện đó là C= 3Đ/2. hình đa diện? 2. Gọi M. Nội dung: Hoạt động 1: kiểm tra khái niệm và làm bài tập 1. _ giới thiệu bằng bảng phụ 1 số hình có tính chât như thế bằng bảng phụ 1( áp dụng cho bài tập 1) Hoạt động 2: Phân chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh _ yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập 4. 2.2 Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh + Đặt câu hỏi: 1. 2 Bài tập 2 sgk/7 Gọi D. tìm số cạnh của khối đa diện đó? -Gọi M là số mặt của khối đa diện thì số cạnh của nó là: _ Gợi ý trả lời câu hỏi: C= 3M/2. Ổn định lớp: 2.1. 3. 5 sgk Bài 4sgk/7 _ yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn và suy nghĩ còn cách nào khác hay chỉ chó 1 cách đó thôi? Bài tập 5 sgk/7 3 . khối đa diện. tìm số cạnh của khối đa diện đó? 3. vì 1 đỉnh là đỉnh chung của 3 cạnh và mỗi cạh là cạnh chung của 2 mặt suy ra số cạnh của khối đa diện Bài tập 1 sgk/7: là3Đ/2. nếu gọi M là số mặt của khối đa diện. cho khối đa diện có các mặt là tam giác. 3M Khi đó: = C Hay 3M =2C do đó M phải là số chẵn.

khoa học. C.giác. Ngày soạn: 15/08/2009 Tiêt:3-4 §2 PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG SỰ BẰNG NHAU CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. C. +Về kỹ năng: . mệnh đề nào đúng? A. Dặn dò( 3’): Học bài cũ. 4 . học sinh hiểu được phép đối xứng qua mặt phẳng trong không gian cùng với tính chất cơ bản của nó. D. 4. 5 cạnh. phân tích. . Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau? A. II. CHUẨN CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH. C. B.3/ Bài tập củng cố: Bài 1: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất: A. 3 cạnh. Vô số. Số đỉnh của khối chóp bằng 2n + 1. Số cạnh của khối chóp bằng n + 1. 2.Sự bằng nhau của 2 hình trong không gian là do có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. 2 cạnh.Qua bài học. chuẩn bị bài mới. 4. D. Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh Bài 3.Dựng được ảnh của một hình qua phép đối xứng qua mặt phẳng. . V/ Phụ lục: Bảng phụ2: của nó. B. 6.Xác định mặt phẳng đối xứng của một hình. Bài 2: Cho khối chóp có đáy là n. +Về Tư duy thái độ: .MỤC TIÊU: +Về kiến thức: . Số mặt của khối chóp bằng 2n. khai thác hiểu bản chất các đối tượng. 4 cạnh. D. . Trong các mệnh đề sau. B.Nghiêm túc chính xác.Phát huy khả năng nhìn nhận.

P là 3 điểm cách đều A và B .N. IV. III. Hoạt động của giáo viên +Xét 2 VD Hoạt động của học sinh II. Hãy chỉ rõ mp trung trực AB.Kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh.Hãy chỉ ra một mặt phẳng (P) sao cho qua phép đối xứng mặt phẳng (P) Tứ diện ABCD biến thành chính nó. gian Định nghĩa1: (SGK) . Nêu định nghĩa mp trung trực của một đoạn thẳng. diễn giảng. Hoạt động 3: Nghiên cứu định lý1 Hoạt động của giáo viên . cho học sinh tự chứng minh . Mặt phẳng đối xứng của một hình.Nêu định nghĩa phép biến hình trong không I. +VD2: Cho Tứ diện đều ABCD.Kiểm tra bài cũ: 10 phút 1. Đối với học sinh: SGK.Học sinh xem các hình ảnh ở SGK và cho thêm một số VD khác.Ổn định lớp . phẳng (P) là hình nào? -Vẽ hình số 11 Hỏi : . . công cụ vẽ hình. 5 . 2. thảo luận nhóm.Phát vấn. công cụ vẽ hình. M. bảng phụ.Củng cố phép đối xứng qua mặt phẳng Hoạt động của học sinh Định lý1: (SGK) Hình vẽ: .Tự chứng minh định lý . Phép đối xứng qua mặt phẳng. Hỏi: +VD 1: Cho mặt cầu (S) tâm O.Cho học sinh đọc định nghĩa .Nêu cách dựng ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng qua mặt phẳng (P) cho trước và cho biết ảnh là hình gì? Hoạt động 2: Tìm hiểu mặt phẳng đối xứng của hình. giải thích? Hoạt động 2: Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh . một mặt phẳng (P) -Hình đối xứng của (S) qua phép đối xứng mặt bất kỳ chứa tâm O.Định nghĩa phép đối xứng qua mặt phẳng .Cho một số VD thực tiễn trong cuộc sống mô tả hình ảnh đối xứng qua mặt phẳng . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC Tiết:3 Hoạt động 1: . PHƯƠNG PHÁP: .Đối với Giáo viên: Giáo án.Kiểm tra sự đọc Hình vẽ: hiểu của học sinh. Tiết:__4_ Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ : 5’ .Cho học sinh đọc định lý1. Cho một đoạn thẳng AB.

..Phát biểu: -Vẽ hình số 12 ............... ............... Mỗi hình có bao nhiêu mặt phẳng đỗi xứng? -Định nghĩa 2: (SGK) Hoạt động 3: Giới thiệu hình bát diện đều ...... hình tứ diện đều......................... Phép dời hình trong không gian và sự bằng nhau của các hình.... Ngày soạn : 20/08/2009 Tiết: 5 LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU: 1-Kiến thức : -Nắm được phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của 2 khối đa diện... -Hiểu được định nghĩa phép dời hình. phép đối xứng trục... phép đối xứng qua mặt phẳng và tính chất bảo toàn khoảng cách của nó 2-Kĩ năng : 6 . .Mặt phẳng (P) trong VD1 là mặt phẳng đối xứng của hình cầu. hình hộp chữ nhật ..Mặt phẳng (P) trong VD2 là mặt phảng đối xứng của tứ diện đều ABCD......... -Vẽ hình bát diện đều Hoạt động của học sinh IV...........Phát biểu: *Phép đối xứng qua mặt phẳng là một phép dời hình * Ngoài ra còn có một số phép dời hình trong không gian thường gặp là : phép tịnh tiến. phép đối xứng tâm Củng cố: 5’ Bài tập: Tìm các mặt phẳng đối xứng của các hình sau: a) hình chóp tứ giác đều.................... b) Hình chóp cụt tam giác đều.... +Định nghĩa:(SGK) ......... hình lập phương.  Phát biểu: Định nghĩa Hỏi: Hình cầu. Hoạt động của giáo viên -Hỏi: Có bao nhiêu phép dời hình cơ bản trong mặt phẳng mà em đã học? -Phát biểu: định nghĩa phép dời hình trong không gian -Hỏi: Phép dời hình trong không gian biến mặt phẳng thành ________? Hoạt động của học sinh III Hình bát diện đều.............. Hoạt động của giáo viên Giới thiệu hình bát diện đều và Hỏi: Hình bát diện đều có mặt phẳng đỗixứng không? Nếu có thì có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? Hoạt động 4: Phép dời hình và các ví dụ.. c) Hình hộp chữ nhật không có mặt nào vuông.....

ABCD. giải thích. -Nhận xét *Giả sử PĐX qua đường thẳng d biến 2 điểm M. N lầm ( Gọi 2 học sinh lên bảng. CA ' ' ' ' +Hình hộp chữ nhật là : ABCD. -Nhận biết được 2 hình đa diện bằng nhau trong các trường hợp không phức tạp. c. 2-Nội dung bài tập: HĐGV HĐHS * HĐ1: Yêu cần học sinh làm bài tập 6/15 Bài 6/15: (SGK)? a) a trùng với a' khi a nằm trên mp (P) hoặc a vuông (Gọi 4 HS làm 4 câu lần lượt : a. b). b. chính xác. N' Gọi H và K lần lượt là trung điểm MM' và NN' 7 . N lần lượt thành M'. hình chóp đó bằng nhau. AA' -Nhận xét và đánh giá Bài 8/17: *HĐ3: Yêu cầu HS làm bài tập 8/17 a) Gọi O là tâm của hình lập phương phép đối xứng (SGK)? tâm O biến các đỉnh của hình chóp A . III/PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề. c) a) Đó là : mp (SAC). hình lăng trụ AA'D' . tích cực trong học tập II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH: -Giáo viên: Giáo án. đồ dùng dạy học -Học sinh: Kiến thức cũ. *HĐ4: yêu cầu HS làm bài tập 9/17 Bài 19/17: ( SGK)? *Nếu phép tịnh tiến theo v biến 2 điểm M. A B C D c) Có 3 mp đối xứng : là 3 mp trung trực của 3 cạnh -Gọi HS nhận xét từng câu : AB. BB'C' nen 2 hình lăng trụ đó bằng nhau. d) góc mp (P) b) a // a' khi a // mp (P) -Gọi HS nhận xét từng câu c) a cắt a' khi a cắt mp (P) nhưng không vuông góc -Nhận xét và đánh giá với mp (P) *HĐ2: yêu cầu học sinh làm bài tập 7/15 d) a và a' không bao giờ chéo nhau. mp (SBD). A'B'C'D' (Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày KQ lần thành các đỉnh của hình chóp C'.-Nhận biết được một mặt phẳng nào đó có phải là mặt phẳng đối xứng của 1 hình đa diện hay không. A'B'C' thành các đỉnh của -Nhận xét. gợi mở IV/TIẾN TRÌNH : 1-Kiểm tra bài cũ : CH : Nêu định nghĩa phép đối xứng qua mặt phẳng. (SGK) Bài 7/17: (Gọi 3 HS làm 3 câu lần lượt: a. Vậy 2 lượt a. GY: MN + M'N' = 2HK Do đó : MN = M'N'. trình bày kết quả). mp trung trực của (GV: Giả sử ta gọi tên: AB (đồng thời của CD) và mp trung trực của AD +Hình chóp tứ giác đều: (đồng thời của BC) S ABCD b) Có 3 mp đối xứng : là 3 mp trung trực của 3 +Hình chóp cụt tam giác đều : ABC cạnh: AB. b. dụng cụ học tập. phép dời hình và 2 hình bằng nhau. -Vận dụng được vào giải các bài tập SGK 3-Tư duy và thái độ: -Cẩn thận. AD. -Gọi HS nhận xét Vậy phép tịnh tiến là 1 phép dời hình. b) Phép đối xứng qua mp (ADC'B') biến các đỉnh -Gọi hs nhận xét của hình lăng trụ ABC. bài tập. lượt thành M'. BC. N' thì : MM' = NN' = v MN = M'N'.

thước.bảng phụ HS:-Xem trước bài. mp đối xứng của hình đa diện.Hai hình đồng dạng.Hai hình đồng dạng.thái độ:-Tư duy logic .M'N') = 2HK (N'N + MM') =0 MN2 = M'N'2 hay MN = M'N' Vậy phép đối xứng qua d là 2 phép dời hình.khối đa diện đều và sự đồng dạng của các khối đa diện đều.HM – HN' + HM' = N'N + MM' Vì 2 vectơ MM' và NN' đều vuông góc HK nên : (MN + M'N') (MN . 8 . -Tư duy. -Làm các bài tập còn lại Ngày soạn: 25/08/2009 Tiết:6-7 PHÉP VỊ TỰ VÀ SỰ ĐỒNG DẠNG CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN. d M M' H K N N' 3-Củng số và dặn dò (2') : -Nắm vứng được các KN cơ bản : Phép đối xứng qua mp.kéo hồ. sự bằng nhau của hình đa diện. phép dời hình.Tính nghiêm túc.bìa cứng.khối đa diện đều và sự đồng dạng của các khối đa diện đều. -Kĩ năng:-HS hiểu được định nghĩa phép vị tự .CÁC KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU(2 Tiết) I/Mục tiêu: -Kiến thức:-Phép vị tự trong không gian.Ta có : MN + M'N' – 2HK MN – M'N' = HN.cẩn thận II/Chuẩn bị của GV và HS: GV:-Phấn màu.

Học sinh khác nhận xét.III/Phương pháp: Gợi mở. -Học sinh trả lời .vấn đáp.thuyết trình IV/Tiến trình bài dạy: 1. Hoạt động của GV Treo bảng phụ (VD1 SGK) GV hướng dẫn:Tìm phép vị tự biến điểm A thành A’.(A trọng tâm tam giác BCD)  → Từ đó suy ra G ' =-1/3 GA A Tương tự G ' =-1/3 GB B  → GC =-1/3 GC →  GC ' =k GC   Hình vẽ HĐ3: Khái niệm 2 hình đồng dạng 9 .giáo viên nhận xét cho điểm.D thành D’?Xác định biểu thức véctơ ?  → =k GA G ' A G ' =k GB B → → Hoạt động của HS -VD1 SGK) -HS:CM có phép vị tự biến tứ diện ABCD thành tứ diện A’B’C’D’ Có hép vị tự tâm G tỉ số -1/3 Biến tứ diện ABCD thànhTứdiện  A’B’C’D’   GA + GB + GC + GD = 0 (G trọng tâm tứ diện)     Và A' B + AC + A' D = 0 .k=-1 HĐ2: Khắc sâu khái niệm phép vị tự trong không gian.C thành C’.Bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng.Bài mới: Tiết 6 HĐ1: Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian Hoạt động của GV -GV hình thành định nghĩa: phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng vẫn đúng trong không gian.Ổn định: Hs báo cáo 2. Hoạt động của HS 1/Phép vị tự trong không gian: Đn: (SGK) Tính chất:(SGK) k=1.B thành B’. 3. -Trong trường hợp nào thì phép vị tự là 1 phép dời hình.

tỉ số k= Tưong tụ cho 2 hình lập phương a' a.a’ lần lượt là độ dài của a các cạnh tứ diện tương ứng Tiết 7 HĐ4: Khái niệm khối đa diệnđều và sự đồng dạng của khối đa diện.GV cho họch sinh HĐ nhóm và trả lời Câu hỏi 3 SGK -Chú ý:-Đa diện lồi cùng loại thì đồng dạng Hoạt động của HS loại {3. Gọi học sinh trình bày ví dụ 2 SGK Ví dụ 2 (SGK) Tâm 0 tùy ý.Hs trả lời Câu hỏi 2 SGK -Gv hình thành Đn khối đa diện đều +Các mặt đa giác đều có cùng số cạnh +Đỉnh là đỉnh chung của cùng một số cạnh HĐ5:Một số khối đa diện đều Hoạt động của GV -Dựa vào định nghĩa .3 } Hướng dẫn đọc bài đọc thêm trang 20 loại 10 .3 } {4.Hoạt động của GV Gọi học sinh nêu Đn Hoạt động của HS 2/Hai hình đồng dạng: Đn: (SGK) -Hình H được gọi là đồng dạng với hình H’nếu có 1 phép vị tự biến hình Hthành hình H1 mà hình H1 bằng hình H’. Hoạt động của HS 3/Khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối đa diện đều : -Khối đa diện được gọi là lồi nếu bất kỳ 2 điểm Avà B nào đó của nó thì mọi điểm của đoạn thẳng AB cũng thuộc khối đó Đn: (SGK) Hoạt động của GV Gviên nêu định nghĩa -Dựa vào Đn trên.

vấn đáp. Kiểm tra bài cũ: (5’) Câu hỏi: Phát biểu tính chất cơ bản của phép vị tự. tổng hợp. biết nhận dạng hình đa diện đều + Về tư duy thái độ: Rèn luyện kĩ năng phân tích. khối đa diện đều.4 } loại HĐ5: Xác định khối đa diện đều bằng dụng cụ trực quan bằng giấy cứng (20’) Hsinh sử dụng giấy bìa cứng để làm theo hương dẫn của hình 23 SGK. Bài mới: Hoạt động 1: Giải bài tập trang 20 (SGK): Chứng minh phép vị tự biến mỗi đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Hđộng của GV -Nhắc lại tính chất cơ bản của phép vị tự -Hướng dẫn HS làm bài tập 1 Hđộng của HS Bài t ập 1. biến mỗi mặt phẳng thành một mặt phẳng song song hoặc trùng với mặt phẳng đó.1/20 SGK: -Lời giải sau khi đã chỉnh sửa 11 . Ổn định lớp: Điểm danh (2’) 2. bảng phụ + Học sinh: Học lý thuyết.Gấp giấy theo hướng dẫn được 5 khối đa diện đều 4/ Cũng cố: Bài tập về nhà SGK/20 Ngày soạn Tiết:8 : 30/09/2009 Bài tập: PHÉP VỊ TỰ VÀ SỰ ĐỒNG DẠNG CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN . hoạt động nhóm IV/ Tiến trình bài dạy: 1. tính chất cơ bản của phép vị tự + Về kĩ năng: Vận dụng tính cơ bản của phép vị tự.{3. tư duy trực quan II/ Chuẩn bị của GV và HS: + GV: Giáo án.CÁC KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU I/ Mục tiêu + Về kiến thức: Củng cố khái niệm về phép vị tự. các loại khối đa diện đều 3. khái niệm khối đa diện đều. làm bài tập về nhà III/ Phương pháp: Gợi mở.

R. N’ qua u ur uphép uu vị tự tỉ số k.Nhận xét.Gọi đại diện nhóm nhận xét. BT 1. suy ra vị trí tương đối giữa ( α ) và ( α ) ? /' Hoạt động 2: Giải bài tập 1. P.b/ MPR. A′B′ B′C ′ 1 = =− Ta có: AB BC 3 Suy ra ABCD đều thì A’B’C’D’ đều. ABC của tứ diện đều ABCD. M’N’ thuộc a’.Yêu cầu HS thảo luận nhóm . quan hệ giữa M ′N ′ u ur uu và MN . B’. N biến thành M’. N.Đường thẳng a biến thành đường thẳng a’qua phép vị tự tỉ số k M. N.… là những tam giác đều. nên suy ra khối tám mặt đều. D’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD.suy ra vị trí tương đối giữa a. A′B′ B′C ′ 1 = =− Ta có: AB BC 3 Suy ra ABCD đều thì A’B’C’D’ đều . a’? +) Mặt phẳng ( α ) chứa a.2/20 SGK a/ Gọi A’. MRQ. B’. Q.2/20 SGK a/ Gọi A’. Mỗi đỉnh M. nên suy ra khối tám mặt đều. CDA. S là đỉnh chung của 4 cạnh. M. 12 ..Gọi đại diện nhóm trình bày . Q. Points are collinear . P. BDA. b cắt nhau ảnh là a’. MRQ. BDA.2 trang 20 SGK Hđộng của GV . b’ ⊂ ( α ). 1 Qua phép vị tự tâm G( trọng tâm tứ diện) tỉ số k = − 3 tứ diện ABCD biến thành tứ diện A’B’C’D’. C’. ABC của tứ diện đều ABCD. S là đỉnh chung của 4 cạnh.… là những tam giác đều. CDA. chính xác hoá lời giải A M B S C R P Q N D Hđộng của HS BT 1. D’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD. Mỗi đỉnh M. b/ MPR. 1 Qua phép vị tự tâm G( trọng tâm tứ diện) tỉ số k = − 3 tứ diện ABCD biến thành tứ diện A’B’C’D’. chỉnh sửa. R. N thuộc a. C’. cho điểm.

Thái độ cần cù.Hướng dẫn hs làm bài tập 1.biết quy lạ về quen. BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường AC ⊥ BD.các công thức tính thể tích của một số khối đa diện đơn giản. . 2. 2/ Trong các mệnh đề sau đây.3 trang 20 SGK B S Hđộng của GV Hđộng của HS -Treo hình vẽ bảng phụ. { 3. 3/ Khối 12 mặt đều thuộc loại: A.Về tư duy-thái độ: Rèn luyện tư duy logic. { 3. { 5.3 trang 20 SGK: . 4} . Phép vị tự biến mặt phẳng thành mặt phẳng song song với nó. ta cần chứng minh điều gì? B C + Tương tự cho các cặp còn lại A D S' ABCD là hình vuông.Về kỹ năng: Vận dụng được kiến thức để tính thể tích của các khối đa diện và giải một số bài toán hình học. 3.5} B. suy ra AC.3} D. Không có phép vị tự nào biến 2 điểm phân biệt A và B lần lượt thành A và B.cẩn thận. { 4. Mục tiêu: 1. dặn dò (8’) . AC và SS’ Hoạt động 4: Củng cố. II. AC ⊥ BD. B.Về kiến thức: Làm cho hs hiểu được khái niệm thể tích của khối đa diện.HS trả lời câu hỏi: 1/ Nhắc lại tính chất cơ bản của phép vị tự. AC = BD . 6} C. BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 13 . AC = BD . mệnh đề nào đúng ? A.4 trang 20 SGK. định nghĩa khối đa diện đều. C.Làm bài tập 1.3 S + Chứng minh 2 đường chéo AC.chính xác.Đọc trước bài mới: Thể tích của khối đa diện Ngày soạn: 06/09/2009 TIÊT:9 -10 Bài 4 : THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN I. Phép vị tự biến mặt phẳng qua tâm vị tự thành chính nó.Tương tự BD và SS’. các loại khối đa diện đều. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.M R P Q C N D Hoạt động 3: Giải bài tập 1. D. Bài tập 1.

5cm. Phương pháp dạy học Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp xen kẽ hoạt động nhóm. H:Muốn tính thể tích khối lập phương.b.Bằng những mặt phẳng song song với các mặt của khối hộp có thể chia được bao nhiêu khối lập phương có cạnh bằng 1cm? 3.phán màu.điểm danh sĩ số 2.hỏi tt cho khối hộp 2.Ốn định lớp.khối hộp chữ nhật.liên tục IV.hai hình lập phương bằng nhau.thước kẻ Kiến thức đã học:khái niệm khối đa diện.khối hộp chữ nhật trở thành Chú ý:Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng a3 khối gì?Thể tích bằng bao nhiêu? V = a3 Nêu chú ý Ví dụ 1:Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của một khối tám mặt đều cạnh a.Bài mới: Tiết 9: Hoạt động 1: Hình thành khái niệm thể tích của khối đa diện HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Dẫn dắt khái niệm thể tích từ khái niệm diện 1.bát diện đều.Thế nào là thể tích của một khối đa diện? tích của đa giác Khái niệm:Thể tích của khối đa diện là số đo của phần Liên hệ với kt bài cũ nêu tính chất không gian mà nó chiếm chỗ Tính chất: SGK Chú ý : SGK Hoạt động 2: Thể tích của khối hộp chữ nhật HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Từ câu hỏi 2 của kt bài cũ.khối chóp. Tiến trình bài học: 1.7cm.khối lập phương III.b.Thể tích của khối chóp Định lý 2: SGK 14 .Kiểm tra bài cũ:(5’) Câu hỏi 1:Nêu các định nghĩa :Hai khối đa diện bằng nhau.Thể tích của khối hộp chữ nhật chữ nhật với ba kích thước a.c H:Khi a = b = c .bảng phụ.phiếu học tập +Học sinh:sgk. Câu hỏi 2:Cho 1 khối hộp chữ nhật với 3 kích thước 2cm.ta càn 2 2 AC a 2 MN = M ' N ' = = xác định những yếu tố nào? 3 3 2 3 Giải: Yêu cầu hs tính MN 3 2a 2 V = MN 3 = Yêu cầu hs về nhà cm khối đa diện có các 27 đỉnh là trọng tâm trong ví dụ là khối lập S phương (xem như bt về nhà) Gọi hs đứng tại chỗ trình bày ý tưởng của bài N giải trong câu hỏi 1 sgk D C H (lưu ý :quy về cách tính thể tích khối hộp chữ nhật) N' A M' B S' Hoạt động 3 : Thể tích của khối chóp HĐ của giáo viên Gọi hs lên bảng trình bày Khuyến khích học sinh giải bằng nhiều cách khác nhau HĐ của học sinh 3.+Giáo viên:giáo án.c Định lý 1: SGK H: Từ đó ta có thể tích của khối hộp bằng bao nhiêu? V = a.

h = S ABC .A’ABC b)Ba khối tứ diện có các chiều cao và diện tích đáy tương ứng bằng nhau nên co thể tich bằng nhau c) V = 3V A' ABC = 3.chỉnh sửa A' Bài toán:SGK C' Giải: a)BA’B’C’.hoàn thien S 1 S .yêu cầu hs về nhà cm bài toán này bằng cách2 Ví dụ 3:Cho khối lăng trụ ABC.h 3 D 0 C A B Ví dụ 2:Cho hình chóp tứ giác đều SABCD cạnh đáy bằng a.A’B’C’.cạnh bên bằng b. S ABC .gọi S là giao điểm đối xứng với S qua O. Giải.SO = a 2 4b2 − 2a 2 3 6 Khi a = b V1 = a3 2 6 V = V1 = a3 2 3 S' Tiết 10 Hoạt động 4 : Thể tích của khối lăng trụ HĐ của học sinh 4.O là giao điểm của AC và BD a)Tính thể tích V1 của khối đa diện SABCD b)Cho a = b.A’BCC’.yêu cầu hs làm bài toán theo gợi ý 3 bước trong SGK Gv sử dụng mô hình 3 khối tứ diện ghép thành khối lăng trụ tam giác trong bài toán B' Dẫn dắt từ ví dụ hình 30 nêu định lý 3 Yêu cầu hs thiết lập công thức của khối lăng trụ đứng Gọi hs lên bảng trình bày Nhận xét.V= Nhận xét.Thể tích của khối lăng trụ: A C B HĐ của giáo viên Triển khai bài toán. Gọi V là thể tích khối lăng trụ 15 .Mặt phẳng (MNC) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần.Gọi M’.h 1 3 Cách 2: Gọi P là trung điểm của CC’ .h Định lý 3: SGK V = S .Tính thể tích V của khối đa diện S’SABCD SABCD = a2 a2 SO = SA2 − AO 2 = b2 − 2 1 1 V1 = S ABCD .N’ lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA’ và BB’.Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.

4 DI = DD ' 2 −D ' I 2 = b 2 − b2 − a2 3 a2 3 Gọi hs lên bảng làm câu b Nhận xét.=> VCMNA ' B 'C ' 2 3 A' Hoạt động 5 : Bài tập củng cố HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Bài toán: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a.S A'D 'C ' = .Đỉnh D cách đều 3 đỉnh A’.A’C’ = a.độ dài cạnh bên bằng b. a) S A' D 'C ' = V DA 'D 'C ' = B' a C' a2 3 .chỉnh sửa 1 1 a2 3 DI . 3 3 4 = a 2 3b 2 − a 2 12 a 2 3b 2 − a 2 .D’. 6 V = 6V DA ' D 'C ' = b) V BA ' B 'C ' 1 1 2 V1 = V −V BA 'B 'C ' −V DA 'C 'D ' = V − V − V = V 6 6 3 ⇒ V1 2 = V 3 V) Củng cố.dặn dò:(5’) Củng cố lại các công thức tính thể tích khối đa diện Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập 16 .Tính V A D V1 Yêu cầu hs xác định đường cao của hình chóp DA’D’C’ Gọi hs lên bảng trình bày câu a Gợi ý :Tính tỉ số thể tích giữa VDA’C’D’ và V ? B C b A' a I a M D' Giải.C A B 1 VCA ' B 'C ' = V 3 ⇒VCABA ' B ' = VCMNAB N 2 V 3 'B ' =VCMNA M C' B' VCABNM 1 1 = ⇒VCABMN = V . 2 1 = V.tính thể tích V của khối hộp b)Gọi V1 là thể tích của khối đa diện ABCDA’C’.C’ a)Tính thể tích khối tứ diện DA’C’D’.

Từ đó suy ra thể tích hai khối chóp ABCM.Về tư duy – thái độ : Rèn luyện tư duy logic.Ổn định lớp.Bài tập : Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập củng cố lý thuyết HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Bài 1 :Cho tứ diện ABCD.chính xác II. ABMD? H:Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần đó bằng k.THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN I. Tiến trình bài dạy : 1.Bài tập số 15 sách giáo khoa 3.khả năng hình dung về các khối đa diện trong không gian Thái độ cẩn thận . Mặt phẳng (ABM) chia khối tứ diện thành hai phần . III.Kiểm tra bài cũ Nội dung kiểm tra: -Các công thức tính thể tích khối đa diện .Về kiến thức: Củng cố lại kiến thức về thể tích của khối đa diện 2. Phương pháp : Dùng phương pháp luyện tập kết hợp với gợi mở vấn đáp IV.Ngày soạn: 10/09/2009 Tiết:11 BÀI TẬP.hãy xác định vị trí của điểm M lúc đó? Yêu cầu hs trả lời đáp án bài tập số 16 SGK D B M Giải: MC = 2 MD => S MBC = 2S MBD V ABCM =2 => V ABCM = 2V ABMD ⇒ V ABMD * V ABCM = kV ABMD ⇒ S BCM = kS BDM C => MC = k. A H:Hãy so sánh diện tích 2 tam giác BCM và BDM (giải thích).hình vẽ trên bảng phụ Hoc sinh : Chuẩn bị bài tập về nhà. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : Giáo viên : giáo án.M là điểm trên cạnh CD sao cho MC = 2 MD.Về kỹ năng : Rèn luyện cho hs kỹ năng tính thể tích của các khối đa diện phức tạp và những bài toán có liên quan 3.điểm danh sĩ số 2. Tính tỉ số thể tích hai phần đó. Mục tiêu: 1.MD 17 .

HĐ của giáo viên Yêu cầu hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng (AA’C’C) Gọi hs lên bảng trình bày các bước giải HĐ của học sinh Bài 2:Bài 19 SGK Giải.V4 lần lượt là thể tích của các khối đa diện SAB’D’. AC .2b 2 = b 3 6 2 Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích của 2 khối đa diện HĐ của giáo viên Yêu cầu hs xác định thiết diện Xác định thiết diện. . B' C' A' Nhận xét.V2. S M D' G D B' A O B V Hướng hs đưa về tỉ số 1 V Ta có Error! Objects cannot be created from editing field codes.Vì B’D’// BD nên SB ' SD ' SG 2 = = = SB SD SO 3 Gọi V1.h = = 1 AB .b 3.SABD.2b 2 . 3. cot 30  = 2 b.b.b.SCBD.SMB’D’. tan 60  = b. tan 60 .hoàn thiện bài giải B C A Yêu cầu hs tính tổng diện tích các mặt bên của hình lăng trụ ABCA’B’C’ Giới thiệu diện tích xung quanh và Yêu cầu hs về nhà làm bài 20c tương tự a) AB = AC . 3 S xq = S AA ' B ' B + S BB 'C 'C + S ACC ' A ' = 1 .Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ .2b = 2b 3 2 6 AC ' = AB cot 30  = AC .từ đó suy ra G là trọng tâm tam giác SBD H: Cách tính V2? HĐ của học sinh Bài 3 : Bài 24 SGK Giải. 18 . 3 =3b b) CC ' = AC ' 2 − AC 2 = 9b 2 − b 2 = 8b 2 Do đó CC ' = 2b 2 V = S .V3.CC ' 2 1 b 3.

...Vận dụng công thức tính thể tích vào tính khoảng cách..Vì hai tam giác SB’D’ và SBD đồng dạng với tỉ số V1 V3 ... Kiểm tra bài cũ: Nêu các công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật.. Hướng hs xét các tỉ số V2 V4 2 S 4 2 nên SB 'D ' =   = 3 S SBD 9 3 V V 4 2 ⇒ 1 = ⇒ 1 = V2 9 VSABC 9 2 H: Tỉ số đồng dạng của hai tam giác SBD và SB’D’ bằng bao nhiêu?Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng bao nhiêu? V3 2 = (Vì tỉ số chiều dài hai V4 9 V3 1 1 = chiều cao là ). làm bài tập ở nhà III.. luyện tập...Ôn lại các công thức và các phương pháp đã học....... .... phấn màu...... Ngày soạn : 15/09/2009 Tiết:12-13 ÔN TẬP CHƯƠNG I I.... Ổn định lớp: 2.Mục tiêu: + Về kiến thức: Giúp học sinh: .hoàn thiện bài giải V... khối đa diện.Củng cố ............ khối chóp......Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I ( khái niệm hình đa diện.......... + Về kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: .. Bài mới: 19 .) ... tư duy vận dụng.Phân chia khối đa diện ........Tính thể tích các khối đa diện .... + Học sinh: học thuộc các công thức tính thể tích.......Suy ra VSABCD 9 2 VSAB 'MD ' V1 + V3 2 1 1 = = + = VSABCD VSABCD 9 9 3 V 1 ⇒ SAB 'MD ' = V AB 'MD ' BCD 2 Tương tự ta có H:Tỉ số chiều cao của 2 khối chóp SMB’D’ và V3 =? SCBD bằng bao nhiêu?Suy ra V4 Gọi hs lên bảng trình bày Nhận xét ......bài tập ôn tập chương I ....... 3. + Về tư duy thái độ: ..Tiến trình bài dạy: 1...... II.dặn dò:(10’) Hướng dẫn các bài tập còn lại trong sgk Củng cố lại các công thức tính thể tích khối đa diện Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức chương I Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập còn lại trong sgk.…... thước...........Học sinh hứng thú lắng nghe và thực hiện...Phương pháp: gợi mở vấn đáp.... phép biến hình trong không gian... khối đa diện bằng nhau.....Chuẩn bị: + Giáo viên: Giáo án........ IV..Rèn luyện tư duy trừu tượng. khối lăng trụ..... bảng phụ.........

hai CH3: Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành B. bốn c. +Gợi ý trả lời câu hỏi 5:. N. (SNQ). n 2 lần b. phép đối xứng trục. thể tích khôi tám diện đều mà các đỉnh là các tâm của các mặt của hình lập phương bằng a3 a3 a3 2 a2 3 a. DA . 2 n 2 c. ± d. 2 2 CH4: Cho hai hình lập phương cạnh a. phép đối xứng tâm. d song song với (P) b.. 2 CH2: Khối đa diện có thể chia thành nhiều khối tứ diện không? CH3: Hãy kể tên các phép dời hình trong không gian đã học và tính chất của nó? Phép đối xứng qua mp. Cũng cố -Dặn dò: Ôn tập tiếp phần còn lại 20 . Q lần lượt là trung điểm của AB. phép tịnh tiến. 2 b.y/c hs chỉ ra các mp đối xứng của hình chóp +Gợi ý trả lời câu hỏi 3: Nc lại đn phép vị tự tâm O tỷ số k biến A thành B +Gợi ý trả lời câu hỏi 4:. n3 d. -2 c. ba d. GV nhận xét và khắc sâu cho học sinh Hoạt động của học sinh 1d 2b 3c 4a 5c Các mp đối xứng: (SAC). c. d. CD. biết rằng OA = 2OB. một b. (SBD). 2 n3 Hoạt động của giáo viên GV treo bảng phụ nội dung từng câu hỏi trắc nghiệm GV yêu cầu học sinh độc lập suy nghĩ và trả lời +Gợi ý trả lời câu hỏi 2: . Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh CH1: Nhắc lại khái niệm khối đa diện HS trả lời câu hỏi 1. Phép dời hình bảo CH4: Nhắc lại khái niệm phép vị tự và tính chất toàn khoảng cách của nó CH5: Khái niệm hai khối đa diện đồng dạng và sự đồng dạng của các khối đa diện đều? HOẠT ĐỘNG 2: (củng cố) Câu hỏi trắc nghiệm (Bảng phụ) (20’) CH1: Phép đối xứng qua mp (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi: a. d nằm trên (P) hoặc vuông góc (P) CH2: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? a.. d vuông góc (P) d. BC.HOẠT ĐỘNG 1: Hệ thống các kiến thức trong chương I. khi đó tỉ số vị tự bằng bao nhiêu? 1 1 a. b.Gọi M. 9 3 9 2 CH5: Nếu tăng chiều cao và cạnh đáy của hình chóp đếu lên n lần thì thể tích của nó tăng lên: a. d nằm trên (P) c. P. (SMP).

. . Giải B' A C b) GV gọi hs nhắc lại p cmđường thẳng vg với mp? .Làm bài tâp6.Chuẩn bị làm bài tập kiểm tra vào tiết sau.Tính VSAB’C’? C2: Có thể tính khoảng cách trên bằng cách nào a3 khác? VSAB’C’ = Gợi mở: kẻ C’H // BC 36 ∈ SB) (H ⇒ Tính C’H = ? V.ABC = ⇒ S ∆ AB’C’ = ? 6 GV: Phát vấn cho học sinh cách 2 VS . Củng cố.Ôn lại các phương pháp và nắm vững các công thức tính thể tích đã học. B’ là trung điểm SB. ABC SC ⊥ AC’ (gt) (1) GV: Phát vấn thêm câu hỏi.SC vuông góc với những đt nào trong mp (SB’C’) 2 B c) H1: SC’ ⊥ (AB’C’) ? ⇒ VSAB.7 sgk TIẾT:13 HOẠT ĐỘNG 3: (Giải bài tập 6 trang 31) Hoạt động của giáo viên + Tóm tắt đề lên bảng và y/c HS vẽ hình a)Y/c học sinh nhắc lại công thức tính thể tích khối chóp VS. AC’ ⊥ SC (C’ thuộc SC).Tính VS.SGK trang 31: Cho kh/c S. AB'C ' = ? b.Cm SC ⊥ (AB’C’) VS . dặn dò: .ABC.C’ = ? a. BC ⊥ (SAB) ’ ’ d) Tính khoảng cách từ điểm C đến mp(SAB ) ⇒ BC ⊥ AB’ Gợi mở: Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng(SAB’) có phải là Mặt khác: AB’ ⊥ SB ⇒ AB’ ⊥ (SBC) (2) đường cao trong khối chóp không? Từ (1)& (2) ⇒ SC ⊥ (AB’C’) ⇒ VSAB’C’ = ? ⇒ K\c từ C’ đến mp(SAB’) c.ABC = ? S C' Hoạt động của học sinh Bài 6.Làm các bài tập trắc nghiệm để cũng cố thêm kiến thức. 21 . AB = BC = SA = a. AB ⊥ BC. SA ⊥ (ABC).ABC? H2: SC’ = ? a3 VS.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful