P. 1
Bài tập hóa học 10

Bài tập hóa học 10

|Views: 2,439|Likes:
Được xuất bản bởihoahoc10

More info:

Published by: hoahoc10 on Sep 18, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/26/2013

pdf

text

original

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử

Kí hiệu nguyên tử :
A
Z
X
Trong đó: X: kí hiệu nguyên tố.
A: số khối.
Z: số hiệu nguyên tử.
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Hãy tính số khối c! c"c nguyên tử s!u:
!. #: có 1$%& 1$n '. (g: có 1)*& 1)n
+. ,!: có 11%& )-n *. Br: có số đ. /TH, 0à 12& số n3tron 0à 44.
c. 5: có số hiệu nguyên tử Z6 17& số n3tron ,6)-
Bài ): Hãy t89 số n3tron c! c"c nguyên tố s!u:
!. :u: số khối A6$1& có )7%. c. ;: có A6 11& Z6 12
+. Ag: có A6 1-<& có số hiệu nguyên tử Z6 4< '. =: có A6 1$& có >*.
Bài 1: T89 số %roton c! c"c nguyên tử s!u:
!. A0: A6 )<& ,6 14
+. Zn: A6 $4& , 6 14
c. :: A6 1)& , 6$
Bài 4: Hãy .i?t kí hiệu nguyên tử c"c nguyên tố s!u:
!. #: A6 1)& Z6 1$ *. Ag: Z6 4< ,6$-
+. ;: A6 11 Z6 12 @. 5: Z6 17 ,6)-
c. A0: A6)< Z611 g. =: A61$ ,6>
'. (g: Z6 1) ,6 1) h. :!: A6 4- ,6 )-
k. :0: A612 ,6)>
Bài 2: trong c"c nguyên tử s!u& nhAng nguyên tử nào thuBc cCng 9Bt nguyên tố hó! hDc.
1 2 16 23 35 12 37 39 13
1 1 8 11 17 6 17 19 6
A, B, D, E, F, G, M, R, L
Bài $: Hãy E"c đFnh số điện tích hGt nhHn& số /I /TH,& số %& số n& số *& nguyên tử khối c"c nguyên tử
s!u:
!.
40
20
Ca '.
12
1<
Cl
+.
35
25
Mn *.
11
12
P
c.
50
24
Cr @.
4-
1>
Ar
Bài <: X"c đFnh điện tích hGt nhHn& số %& số n& số *& khối 0JKng nguyên tử c! nguyên tố có kí hiệu nguyên
tử s!u:
< 17 )1 4- 1) <7
1 7 11 )- 1$ 12
LiM NM ,!M :!M #M Br
Bài tập KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Bài >: Ii?t kí hiệu nguyên tử c! nguyên tố s!u& +i?t:
!O #i0ic có điện tích hGt nhHn 0à 14 P& số n3tron 0à 14.
+O 5Q9 có 1-* .à 12n.
cO 5!0i có 17% .à )-n.
'O ,*on có số khối 0à )-& số % +Rng số n.
Bài 7: Ii?t kí hiệu nguyên tử c! nguyên tố X& +i?t:
!O X có $% .à >n.
+O X có số khối 0à )< .à 14n.
cO X có số khối 0à 12 .à số % kS9 số n 0à 1 hGt.
'O X có số khối 0à 17 .à số n +Rng 1&-21 0Tn số %.
Nhận dạng: /U +ài có cho TỔNG SỐ HẠT c! nguyên tử nguyên tố X 0à #.
Đủ dữ kiện, lập hệ phương t!nh gi"i
LJu V: #ố hGt 9!ng điện H9: W
#ố hGt 9!ng điện 'J3ng: Z
#ố hGt khXng 9!ng điện: ,
#ố hGt 9!ng điện: Z P W 6 )Z
Bài tập áp dụng:
Bài 1-: TYng số hGt c! 9Bt nguyên tử nguyên tố X 0à 2> hGt. Trong đó& số hGt 9!ng điện nhiUu h3n số
hGt khXng 9!ng điện 0à 1> hGt. T89 số %roton& n3tron& *0*ctron c! nguyên tử X.
Bài 11: TYng số hGt %roton& n3tron& *0*ctron c! nguyên tử nguyên tố X 0à 112. #ố hGt 9!ng điện nhiUu
h3n số hGt 9!ng điện 0à )2 hGt. X"c đFnh số hGt %roton .à số khối c! nguyên tử nguyên tố X.
Z
Gng
1:
;hJ3ng %h"%:
B1: /[t \n số
] ^Di Z& ,& W 0Tn 0JKt 0à số %roton& n3tron& *0*ctron c! nguyên tử nguyên tố X.
B): 0_% hệ %hJ3ng tr8nh
tYng số hGt: ZP,PW 6 #
nguyên tử trung h`! .U điện: Z6W
)Z P , 6 #
'a! .ào đU +ài 0_% thê9 1 %hJ3ng tr8nh nA!
B1: gibi hệ %hJ3ng tr8nh t89 Z& ,.
B4: 0à9 th*o yêu cTu đU.
#$%& #'&( )*
+,#
Bài 1): TYng số hGt c3 +bn c! nguyên tử nguyên tố X 0à 1$& trong đó số hGt 9!ng điện gc% đối số hGt
khXng 9!ng điện. X"c đFnh số hiệu nguyên tử .à số khối c! nguyên tử X.
Bài 11: ,guyên tử nguyên tố X có tYng số hGt c3 +bn 0à >)& trong đó số hGt 9!ng điện nhiUu h3n số hGt
khXng 9!ng điện 0à )). X"c đFnh số hiệu nguyên tử& số khối .à kí hiệu nguyên tố X.
/"% số: Z 6 )$ M A6 2$ M kí hiệu
Fe
2$
)$
Bài 14: TYng số hGt c! 9Bt nguyên tử nguyên tố X 0à 14. Trong đó số hGt 9!ng điện 'J3ng ít h3n số hGt
khXng 9!ng điện 0à 1 hGt. Ii?t kí hiệu nguyên tố X.
Bài 12: TYng số hGt %roton& n3tron& *0*ctron nguyên tử 9Bt nguyên tố X 0à 47 trong đó& số hGt khXng
9!ng điện +Rng 21&1)2d số hGt 9!ng điện. X"c đFnh điện tích hGt nhHn& số khối. Ii?t kí hiệu nguyên tử
nguyên tố đó.
Bài 1$: 9Bt nguyên tử c! 9Bt nguyên tố X có tYng số hGt trong nguyên tử 0à 2) .à có số khối 0à 12. #ố
hiệu nguyên tử nguyên tố X 0à: e:/ ])--7O
A. 1> B. )1 :. 1< Z. 12
#hi-u dữ kiện, gi"i .ất phương t!nh
Bài tập áp dụng:
Bài 1<: tYng số hGt %roton& n3tron& *0*ctron c! nguyên tử 9Bt nguyên tố X 0à 11. Hãy E"c đFnh số khối&
số hiệu nguyên tử& .à .i?t kí hiệu hó! hDc c! X.
Bài 1>: tYng số hGt %roton& n3tron&*0*ctron c! nguyên tử nguyên tố X 0à 2> .à số khối c! X f 4-. Ii?t
kí hiệu nguyên tố X.
Bài 17: tYng số %roton& n3tron& *0*ctron trong nguyên tử 9Bt nguyên tố ( 0à 1>. Hãy E"c đFnh số hiệu
nguyên tử& số khối& .à .i?t kí hiệu nguyên tử (.
;hJ3ng %h"%:
B1: /[t \n số
] ^Di Z& ,& W 0Tn 0JKt 0à số %roton& n3tron& *0*ctron c! nguyên tử nguyên tố X.
B): 0_% %hJ3ng tr8nh tYng số hGt
Z P , P W 6 tYng số hGt 6 #
I8 nguyên tử trung h`! điện: Z6W
)Z P , 6 #
, 6 # g )Z
B1: gibi +ct %hJ3ng tr8nh
B4: 0à9 th*o yêu cTu +ài to"n.
Z
Gng
):
Bài )-: nguyên tử X có tYng số hGt +Rng 2>& số %roton gTn +Rng số n3tron. T89 Z .à A. Ii?t kí hiệu
nguyên tử X.
Công thứ tính nguyên tử !h"i t#ung $%nh
1 1 2 2 n n
X
1 2 n
A .x +A .x +...+A .x
A
x +x +...+x
=
Trong đó:
A
0à nguyên tử khối trung +8nh
A
1
& A
)
..: 0à số khối 9hi đing .F.
,?u E
1
& E
)
j: 0à phần trăm số nguyên t 9hi đing .F 6k E
1
PE
)
P ..P E
n
6 1--d
,?u E
1
& E
)
j: 0à số nguyên t 9hi đing .F 6k E
1
PE
)
P ..P E
n
6 tYng số nguyên tử.

Bài )1: Tính nguyên tử khối trung +8nh c! c"c nguyên tố s!u& +i?t trong ta nhiên chlng có c"c đing .F
0à:
!O
( )
12
1<
C 75,8!

1<
1<
C
e )4&)dO
+O
( )
1)
6
C 98,9!

11
$
C
cO
1)
1$
S
e 72dO .à
11
1$
S
e -&>dO c`n 0Gi 0à
14
1$
S
Bài )): Tính nguyên tử khối trung +8nh c! c"c nguyên tố s!u& +i?t trong ta nhiên chlng có c"c đing .F
0à:
2> $- $1 $)
)> )> )> )>
1$ 1< 1>
> > >
22 2$ 2< 2>
)$ )$ )$ )$
)-4 )-$ )-<
>) >) >)
O ,ie$<& <$dOM ,ie)$&1$dOM ,ie)& 4)dOM ,ie1& $$dO
O =e77& <2<dOM =e-& -17dOM =e-& )-4dO
O N*e2&>4dOM N*e71& $>dOM N*e)&1<dOM N*e-&11dO
O ;+e)&2dOM ;+e)1& <dOM ;+e))&
!
"
#
$
)->
>)
4dOM ;+e21& 4dO
%S: !& '()*+ , "& 1-).. , #& '')/* , $& 0.*)0.
Bài )1: :!c+on có ) đing .F +Un. /ing .F thm nhct có $%roton& <n3tron& chi?9 1&11d. /ing .F thm h!i có
ít h3n đing .F thm nhct 1n3tron.
!. Ii?t kí hiệu nguyên tử :. +. Tính nguyên tử khối trung +8nh c! :.
Bài )4: /ing có h!i đing .F +Un. /ing .F thm 1 có )7% .à 1$n& chi?9 1-&>d. /ing .F thm ) có ít h3n
đing .F thm nhct )n. Tính nguyên tử khối trung +8nh c! đing.
Bài )2: !. ,guyên tố X có ) đing .F . đing .F X
1
có tYng hGt 0à 7) trong đó hGt 9!ng điện nhiUu h3n hGt
khXng 9!ng điện 0à )4. Tính số hiệu nguyên tử .à số khối c! đing .F này
+. /ing .F X
)
có số khối nhi?u X
1
0à ) n3tron . Ii?t kV hiệu c! đing .F X
)
. Trong ta nhiên X
1
chi?9 <1d. Tính nguyên tử khối trung +8nh c! X
;;: T89 số khối A .à E c! 9hi đing .F
] Th!y .ào cXng thmc 6k
#$%& Đ/&( 01
&ạng ': #!2 nguyên tử kh3i tung .!nh
Bài )$: :0o có h!i đing .F 0à
12 1<
1< 1<
M Cl Cl . Tn 0ệ số nguyên tử c! h!i đing .F này 0à 4 : 5. Tính nguyên tử
0JKng trung +8nh c! :0o. %S: 1')'
Bài )<: Bro9 có h!i đing .F 0à
<7 >1
12 12
M 2r 2r . Tn 0ệ số nguyên tử c! h!i đing .F này 0à 67 : 64. Tính nguyên
tử 0JKng trung +8nh c! Bro9. %S: */)/1
Bài )>: (Xt nguyên tố X có h!i đing .F .oi tn 0ệ số nguyên tử 0à
)1
)<
. HGt nhHn nguyên tử X có 12
%roton. Trong nguyên tử c! đing .F thm nhct có 44 n3tron. #ố n3tron trong nguyên tử c! đing .F thm
h!i nhiUu h3n trong đing .F thm nhct 0à ) n3tron. Tính nguyên tử khối trung +8nh c! nguyên tố X ./"% số
: <7&7).
Bài )7: ,guyên tố A có h!i đing .F X .à p. Tn 0ệ số nguyên tử c! X : p 0à 42 : 422. TYng số hGt trong
nguyên tử c! X +Rng 1). X nhiUu h3n p 0à ) n3tron. Trong p số hGt 9!ng điện gc% ) 0Tn số hGt khXng
9!ng điện. Tính nguyên tử 0JKng trung +8nh c! A.%S: 0.)1(
Bài 1-: Tính d số nguyên tử 9hi đing .F c! c"c nguyên tố s!u:
!.
12
1<
C

1<
1<
C
& 12& 42
C
A =
+.
63
29
C".à
65
29
C"& $1& 24
C"
A =
c.
12
6
C .à
13
6
C& .à 1)& -1
C
A =
Bài 11: :0o có h!i đing .F +Un. /ing .F thm nhct có 1<%& 1>n. /ing .F thm h!i có nhiUu h3n đing .F thm
nhct )n. Tính d số nguyên tử 9hi đing .F +i?t rRng 12& 42
C
A =
Bài 1): Bo có h!i đing .F& 9hi đing .F đUu có 2 %roton. /ing .F thm nhct có số %roton +Rng số n3tron.
/ing .F thm h!i có số n3tron +Rng 1&) 0Tn số %roton. Bi?t nguyên tử 0JKng trung +8nh c! B 0à 1-&>1).
T89 d 9hi đing .F.e %S: 1()(/3 , (1)113 &
Bài 11: /ing có h!i đing .F có số khối 0à $1 .à $2. Hãy tính E*9 mng .oi )< đing .F có số khối 0à $2 th8
có +!o nhiêu đing .F có số khối 0à $1q Bi?t :u A $1& 24 = . e/#: <1O
;;: ] /[t \n số
0_% %hJ3ng tr8nh th*o
0_% thê9 %hJ3ng tr8nh nA! E
1
PE
)
6 1-- e ho[c +Rng số nguyên tử O
gibi hệ %t.
0à9 th*o yêu cTu +ài to"n.
&ạng (: Cho
A
, 83 kh3i 9: ;
5
, ;
6
<
Bài 14: ,*on có h!i đing .F 0à
)-
,* .à
))
,*. Hãy tính E*9 mng .oi 1> nguyên tử
))
,* th8 có +!o nhiêu
nguyên tử
)-
,*q Bi?t ,* A )-&1> = .e%S: 1(0&
ZGng 1: T89 số khối đing .F c`n 0Gi
Bài 12: Tính số 4hố5 67ng 89 #:n l;5 c! c"c nguyên tố s!u +i?t 9hi nguyên tố có h!i đing .F +Un:
!.
65
29
C"e )<d O& :u A $1& 24 =
+.
12
1<
C
e <2&> d O & 12& 42
C
A =
Bài 1$: :0o có ) đing .F +Un. /ing .F thm nhct có số khối 0à 1<& có 1<%& chi?9 )2d. ,guyên tử khối
trung +8nh c0o 0à 12&24. Ii?t kí hiệu nguyên tử c! h!i đing .F c0o.
Bài 1<: /ing có h!i đing .F +Un. /ing .F thm nhct có )7%& 1$n& chi?9 1-&>d. ,guyên tử khối trung +8nh
:u 0à $1&24. Ii?t kí hiệu nguyên tử h!i đing .F c! đing.
Bài 1>: Bro9 có h!i đing .F& trong đó đing .F
<7
Br chi?9 24&2d. X"c đFnh số khối đing .F c`n 0Gi& +i?t
Br A <7& 71 = . e /#: >1 O
Bài 17: :ó +!o nhiêu %hHn tử đing errO oEit kh"c nh!u +i?t rRng :u .à = có c"c đing .F s!u:
65 63 16 17 18
29 29 8 8 8
C", C", #, #, #
Bài 4-: :ó +!o nhiêu 0oGi %hHn tử c!c+on oEit kh"c nh!u +i?t rRng : .à = có c"c đing .F s!u:
12 13 16 17 18
6 6 8 8 8
C, C, #, #, #
Bài 41: :ó +!o nhiêu 0oGi %hHn tử c!c+on đioEit kh"c nh!u +i?t rRng : .à = có c"c đing .F s!u:
12 13 16 17 18
6 6 8 8 8
C, C, #, #, #
;;: ] /[t \n số
T89 số khối A
i
.à E
i
c! c"c đing .F.
L_% %t 'a! .ào
^ibi %t .à 0à9 th*o yêu cTu +ài to"n.
&ạng ): #!2 83 kh3i =>ng ?@ ABn lạiC
&ạng *: DáA =@nh 83 phEn tử
ZGng ): to"n đing .F +Un
BFG #HI JKLM& #HI
5N ,êu thành %hTn ccu tGo c! nguyên tử q #o s"nh điện tích .à khối 0JKng c! %& n& *q
6N !O Hãy tính khối 0JKng nguyên tử c! c"c nguyên tử s!u:
,guyên tử : e$*& $%& $nO.
,guyên tử ,! e11*& 11%& 1)nO.
,guyên tử A0 e11*& 11%& 14nO.
+O Tính tn số khối 0JKng nguyên tử so .oi khối 0JKng hGt nhHnq
cO Ts đó có tht coi khối 0JKng nguyên tử thac t? +Rng khối 0JKng hGt nhHn đJKc khXngq
%S: 0.)1<1.
=0*
>4g& , 1()'1<1.
=0*
>4g& , +')01<1.
=0*
>4g&
4N :ho +i?t 1 nguyên tử (g có 1)*& 1)%& 1)n.
!O Tính khối 0JKng 1 nguyên tử (gq
+O 1 e9o0O nguyên tử (g n[ng )4&1-2 egO. Tính số nguyên tử (g có trong 1 e9o0O (gq
%S: !& +.)1(<1.
=0+
>g& , "& -).+/<1.
01
nguyên t
ON Tính khối 0JKng c!:
!O )&2.1-
)4
nguyên tử ,!
+O 1-
)2
nguyên tử Br
%S: !& /')+* >g& , "& 110()0+ >g&
GGC +,# &+P& &(KLQ& #R S &(KLQ& #* +TU +VC S Đ/&( 01
5N /Fnh nghu! nguyên tố hó! hDcq I8 s!o số hiệu nguyên tử 0Gi đ[c trJng cho 9Bt nguyên tố hó! hDcq
6N ,guyên tử 0à g8 q ;hHn tử 0à g8 q ;hHn tử c! đ3n chct .à hK% chct kh"c nh!u chh nào q
4N ,êu sa kh"c nh!u giA! điện tích hGt nhHn .à số khốiq /Fnh nghu! đing .Fq
ON Hãy %hHn +iệt c"c kh"i niệ9: số khối& nguyên tử khối& khối 0JKng nguyên tử& khối 0JKng 9o0.
WN X"c đFnh điện tích hGt nhHn& số %& số n& số *& khối 0JKng nguyên tử c! nguyên tố có kí hiệu nguyên tử
s!u:
< 17 )1 4- 1) <7
1 7 11 )- 1$ 12
LiM NM ,!M :!M #M Br
XN Ii?t kí hiệu nguyên tử c! nguyên tố s!u& +i?t:
!O #i0ic có điện tích hGt nhHn 0à 14 P& số n3tron 0à 14.
+O 5Q9 có 1-* .à 12n.
cO 5!0i có 17% .à )-n.
'O ,*on có số khối 0à )-& số % +Rng số n.
7N Ii?t kí hiệu nguyên tử c! nguyên tố X& +i?t:
!O X có $% .à >n.
+O X có số khối 0à )< .à 14n.
cO X có số khối 0à 12 .à số % kS9 số n 0à 1 hGt.
'O X có số khối 0à 17 .à số n +Rng 1&-21 0Tn số %.
YN X"c đFnh ccu tGo hGt et89 số *& số %& số nO& .i?t kí hiệu nguyên tử c! c"c nguyên tử s!u& +i?t:
!O TYng số hGt c3 +bn 0à 112& số hGt 9!ng điện nhiUu h3n số hGt khXng 9!ng điện 0à )2 hGt.
+O TYng số hGt c3 +bn 0à 72& số hGt 9!ng điện nhiUu h3n số hGt khXng 9!ng điện 0à )2 hGt.
cO TYng số hGt c3 +bn 0à 4-& số hGt khXng 9!ng điện nhiUu h3n số hGt 9!ng điện 'J3ng 0à 1 hGt.
'O TYng số hGt c3 +bn 0à 1$& số hGt 9!ng điện gc% đXi số hGt khXng 9!ng điện.
*O TYng số hGt c3 +bn 0à 2)& số hGt khXng 9!ng điện +Rng 1&-$ 0Tn số hGt 9!ng điện H9.
@O TYng số hGt c3 +bn 0à 47& số hGt khXng 9!ng điện +Rng 21&1)2d số hGt 9!ng điện.
%S:
>- $2 )< )4 12 11
12 1- 11 1) 1< 1$
O M O M O M O M O M O ! ? " ? # ? $ ? e ? @ ?
ZN X"c đFnh ccu tGo hGt et89 số *& số %& số nO& .i?t kí hiệu nguyên tử c! c"c nguyên tử s!u& +i?t:
!O TYng số hGt c3 +bn 0à 11.
+O TYng số hGt c3 +bn 0à 1>.
cO TYng số hGt c3 +bn 0à 2)& số % 0on h3n 1$.
'O TYng số hGt c3 +bn 0à 2>& số khối nhv h3n 4-.
%S:
7 1) 12 17
4 $ 1< 17
O M O M O M O ! ? " ? # ? $ ?
5[N,*on có h!i đing .F 0à
)-
,* .à
))
,*. Hãy tính E*9 mng .oi 1> nguyên tử
))
,* th8 có +!o nhiêu
nguyên tử
)-
,*q Bi?t )-&1>
Ne
A = .
%S: 1(0

55N:ho nguyên tử 0JKng trung +8nh c! (!gi* 0à )4&1)<. #ố khối c"c đing .F 0Tn 0JKt 0à )4 & )2 .à A
1
.
;hTn trw9 số nguyên tử tJ3ng mng c! A
1
.à A
)
0à <>&$d .à 1-&7d. T89 A
1
.
%S: 0-
56N,guyên tố X có h!i đing .F 0à X
1
& X
)
& )4&>
?
A = . /ing .F X
)
có nhiUu h3n đing .F X
1
0à ) n3tron.
Tính số khối .à tn 0ệ %hTn trw9 c! 9hi đing .F & +i?t tn 0ệ số nguyên tử c! h!i đing .F 0à X
1
: X
)
6 1 :
).
%S: 0+ >-.3& , 0- >+.3&
54N,guyên tử X c! nguyên tố x có tYng số hGt c3 +bn 0à 4$. #ố hGt khXng 9!ng điện +Rng
>
12
số hGt
9!ng điện.
!O X"c đFnh tên x.
+O p 0à đing .F c! X. p có ít h3n X 0à 1 n3tron .à p chi?9 4d .U số nguyên tử c! x. Tính
nguyên tử 0JKng trung +8nh c! x.
%S: !& B , "& 1.)/-
5ON5hối 0JKng nguyên tử c! B +Rng 1-&>1. B trong ta nhiên gi9 h!i đing .F
1-
B .à
11
B. Hvi có +!o
nhiêu %hTn trw9
11
B trong !Eit +oric H
1
B=
1
. :ho H
1
B=
1
6$1&>1.
GGG C 0\ &(KLQ& #R
5N Za! .ào đHu đt sy% E?% c"c * th*o tsng 0o% trong .v nguyên tửq Trong nguyên tử& * thuBc 0o% nào
0iên k?t .oi hGt nhHn ch[t nhct& y?u nhctq Trong nguyên tử& * nào zuy?t đFnh tính chct hó! hDc c!
nguyên tốq
6N Ii?t ccu h8nh * c! nguyên tố có số hiệu nguyên tử ts 1 đ?n )-. ,h_n ESt .U sa +i?n đYi số * 0o%
ngoài cCngq ,hAng nguyên tố nào 0à ki9 0oGiq ;hi ki9q 5hí hi?9q I8 s!oq
4N TYng số hGt c3 +bn trong nguyên tử X 0à 11. X"c đFnh khối 0JKng nguyên tử c! X .à .i?t ccu h8nh *.
ON :ho +i?t ccu h8nh * c! c"c nguyên tố s!u:
1s
)
)s
)
)%
$
1s
1

1s
)
)s
)
)%
$
1s
)
1%
$
4s
)
1s
)
)s
)
)%
$
1s
)
1%
4
1s
)
)s
)
)%
$
1s
)
1%
2
!O ^Di tên c"c nguyên tố.
+O ,guyên tố nào 0à ki9 0oGi& %hi ki9& khí hi?9q I8 s!oq
cO /ối .oi 9hi nguyên tử& 0o% * nào 0iên k?t .oi hGt nhHn ch[t nhct& y?u nhctq
'O :ó tht E"c đFnh khối 0JKng nguyên tử c! c"c nguyên tố đó đJKc khXngq I8 s!oq
WN :ho +i?t ccu h8nh * { %hHn 0o% ngoài cCng c! c"c nguyên tử s!u 0Tn 0JKt 0à 1%
1
M 1'
2
M 4%
1
M 2s
)
M 4%
$
.
!O Ii?t ccu h8nh * đTy đ c! 9hi nguyên tử.
+O :ho +i?t 9hi nguyên tử có 9cy 0o% *& số * trên 9hi 0o% 0à +!o nhiêuq
cO ,guyên tố nào 0à ki9 0oGi& %hi ki9& khí hi?9q ^ibi thíchq
XN :ho c"c nguyên tử s!u:
A có điện tích hGt nhHn 0à 1$P.
B có số hiệu nguyên tử 0à )-.
: có 1 0o% *& 0o% ( chm! $ *.
Z có tYng số * trên %hHn 0o% % 0à 7.
!O Ii?t ccu h8nh * c! A& B& :& Z.
+O IQ s3 đi ccu tGo nguyên tử.
cO | 9hi nguyên tử& 0o% * nào đã chm! số * tối đ!q
7N :ho c"c nguyên tử .à ion s!u:
,guyên tử A có 1 * ngoài cCng thuBc %hHn 0o% 4s .à 4%.
ron B
)P
có 1- *.
ron :
1]
có > * ngoài cCng { 0o% ,.
,guyên tử Z có ccu h8nh * 0o% ngoài cCng 0à $s
1
.
,guyên tử W có số * trên %hHn 0o% s +Rng
1
)
số * trên %hHn 0o% % .à số * trên %hHn 0o% s kS9 số *
trên %hHn 0o% % 0à $ hGt.
!O Ii?t ccu h8nh * đTy đ c! A& B& :& Z& W.
+O Bitu 'i}n ccu tGo nguyên tử.
cO | 9hi nguyên tử& 0o% * nào đã chm! số * tối đ!q
'O Tính chct hó! hDc c3 +bn c! chlngq
YN B! nguyên tử A& B& : có số hiệu nguyên tử 0à 1 số ta nhiên 0iên ti?%. TYng số * c! chlng 0à 21. Hãy
.i?t ccu h8nh * .à cho +i?t tên c! chlng.
%S:
1-
S)
1*
Cl)
1(
Cr
ZN ;hHn 0o% * ngoài cCng c! h!i nguyên tử A .à B 0Tn 0JKt 0à 1% .à 4s. TYng số * c! h!i %hHn 0o% 0à 2
.à hiệu số * c! h!i %hHn 0o% 0à 1.
!O Ii?t ccu h8nh * c! chlng& E"c đFnh số hiệu nguyên tử& t89 tên nguyên tố.
+O H!i nguyên tử có số n h3n kS9 nh!u 4 hGt .à có tYng khối 0JKng nguyên tử 0à <1 đ.:. Tính số
n .à số khối 9hi nguyên tử.
%S:
1) 17
1$ 17
M S D
5[N !O :"c ion X
P
& p
]
.à nguyên tử Z nào có ccu h8nh * 0à 1s
)
)s
)
)%
$
q
+O Ii?t ccu h8nh * c! c"c nguyên tử trung h`! X .à p. ~ng .oi 9hi nguyên tử& hãy nêu 9Bt tính
chct ho" hDc đ[c trJng .à 9Bt %hbn mng 9inh hD!.
55NTYng số hGt trong ion x
P
0à 2<. Trong nguyên tử x& số hGt 9!ng điện nhiUu h3n số hGt khXng 9!ng
điện 0à 1> hGt.
!O T89 số %& n& * c! x.
+O Ii?t ccu h8nh * c! x& x
P
.
%S: 1/e) 1/p) 0.n
56N (Bt hK% chct có cXng thmc (X
1
. :ho +i?t:
TYng số hGt %& n& * c! (X
1
0à 17$& trong đó số hGt 9!ng điện nhiUu h3n số hGt khXng 9!ng điện
0à $-.
5hối 0JKng nguyên tử c! X 0on h3n c! ( 0à >.
TYng +! 0oGi hGt trong ion X
]
nhiUu h3n trong ion (
1P
0à 1$.
!O X"c đFnh ( .à X thuBc đing .F nào c! h!i nguyên tố đóq
+O Ii?t ccu h8nh * c! ( .à X.
cO Ii?t %hJ3ng tr8nh %hbn mng tGo thành (X
1
ts c"c đ3n chct.
%S:
)< 12
11 1<
M A ?
54N TYng số hGt %roton& n3tron& *0*ctron c! nguyên tử 9Bt nguyên tố 0à )1.
!O Hãy E"c đFnh tên nguyên tố đó.

+O Ii?t ccu h8nh *0*ctron nguyên tử c! nguyên tố đó.
cO Tính tYng số *0*ctron trong nguyên tử c! nguyên tố đó.

c) Kali có 19p và 20n. N. N. nơtron.Gọi Z. b) Kẽm có 30e và 35n. biết: a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +. electron của nguyên tử nguyên tố X là 115. Trong đó. d) X có số khối là 39 và số n bằng 1. E lần lượt là số proton. B4: làm theo yêu cầu đề. nơtron. số nơtron là 14. B2: lập hệ phương trình tổng số hạt: Z+N+E = S nguyên tử trung hòa về điện: Z=E 2Z + N = S dựa vào đề bài lập thêm 1 phương trình nữa B3: giải hệ phương trình tìm Z. Tìm số proton.Bài 8: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau. nơtron. c) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt. . Lưu ý: Số hạt mang điện âm: E Số hạt mang điện dương: Z Số hạt không mang điện: N Số hạt mang điện: Z + E = 2Z Bài tập áp dụng: Bài 10: Tổng số hạt của một nguyên tử nguyên tố X là 58 hạt. Dạng 1: Đủ dữ kiện. số p bằng số n. b) X có số khối là 27 và 14n. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. d) Neon có số khối là 20. electron của nguyên tử X. biết: a) X có 6p và 8n. Bài 9: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X. electron của nguyên tử nguyên tố X. TOÁN TỔNG SỐ HẠT Nhận dạng: Đề bài có cho TỔNG SỐ HẠT của nguyên tử nguyên tố X là S. lập hệ phương trình giải Phương pháp: B1: Đặt ẩn số .053 lần số p. Bài 11: Tổng số hạt proton. Xác định số hạt proton và số khối của nguyên tử nguyên tố X. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 25 hạt.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->