P. 1
Lt Cap Toc Toan Btvn Va Huong Dan Giai Chuyen de Khao Sat Ham So

Lt Cap Toc Toan Btvn Va Huong Dan Giai Chuyen de Khao Sat Ham So

|Views: 85|Likes:
Được xuất bản bởipklpy
Chuyen de khao sat ham so (2010) cua hocmai.vn
Chuyen de khao sat ham so (2010) cua hocmai.vn

More info:

Published by: pklpy on Sep 22, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/31/2012

pdf

text

original

BÀI TẬP VỀ NHÀ

(Chuyên đề khảo sát hàm số)
Câu I : Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
·
+
(C)
I.1 . Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)
I.2 . Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2
đường tiệm cận.
I.3 . Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
( ) M C ∈
, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo
thành 1 tam giác có diện tích bằng 1.
I.4 . Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
( ) M C ∈
, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo
thành 1 tam giác cân.
Câu II : Cho hàm số
( )
1 m x m
y
x m
− +
·

( )
m
C
II.1 . CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định.
II.2 . Tiếp tuyến tại
( )
m
M C ∈
cắt 2 tiệm cận tại A, B. CMR M là trung điểm của AB
II.3 . Cho điểm ( )
0 0
M x , y ∈ ( )
3
C
. Tiếp tuyến của
( )
3
C
tại M

cắt các tiệm cận của (C) tại
các điểm A và B. Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận.
Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất.

Câu III:
Cho hàm số
2 2
2 1 3 x mx m
y
x m
+ + −
·

. Tìm tham số m để hàm số có:
1. Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung.
2. Hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O
3. Hai điểm cực trị cùng với điểm M(0; 2) thẳng hàng.
4. Khoảng cách hai điểm cực trị bằng 10 m .
5. Cực trị và tính khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX.
6. Cực trị và thỏa mãn:
2 3
CD CT
y y + >
.
1
Câu IV : Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
·
+
(C)
Tìm m để (C) cắt đường thẳng ( )
: 2 1
m
d y mx m · + −
tại 2 điểm phân biệt A, B:
a. Thuộc 2 nhánh của đồ thị (C)
b. Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau
c. Thỏa mãn điều kiện
4 . 5 OAOB ·
uuur uuur
Câu V : Cho hàm số
( )
2
3 3
2 1
x x
y
x
− + −
·

(1)
a. Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho
AB=2
b. Tìm m để đường thẳng d: ( )
2 3 y m x · − +
và đường cong (1) cắt nhau
tại A, B phân biệt sao cho M(2; 3) làm trung điểm của AB.
Câu VI :
Cho hàm số
( )
1 m x m
y
x m
− +
·

( )
m
C
Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương
trình:
a.
2
2 3
1 log
3
x
m
x
+
− ·


b.
2 3
2 1 0
3
x
m
x
+
− + ·


Câu VII : Cho hàm số
( )
2
3 3
2 1
x x
y
x
− + −
·

(1)
a. Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min.
b. Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ.
Câu VIII : Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
·
+
(C)
a. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục
tọa độ đạt GTNN
Page 2 of 15
b. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm
cận đạt GTNN
c. Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min.

………………….Hết…………………
BT Viên môn Toán hocmai.vn
Trịnh Hào Quang


Page 3 of 15
HDG CÁC BTVN
Câu I : Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
·
+
(C)
I.1 . Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)
I.2 . Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2
đường tiệm cận.
I.3 . Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
( ) M C ∈
, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo
thành 1 tam giác có diện tích bằng 1.
I.4 . Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
( ) M C ∈
, biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo
thành 1 tam giác cân.
HDG
Tập xác định:
1
\
2
D R
¹ ¹
· −
' '
¹ ¹
. Ta có:
( )
2
3
' 0,
2 1
y x D
x

· < ∀ ∈
+
Bài 1:
Vì đường thẳng x = 2 không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua
M (2; 3) có hệ số góc k có dạng: ( )
2 3 y k x · − +
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:
( )
( )
2
1
2 3
2 1
3
2 1
x
k x
x
k
x
− +
¹
· − +
¹
+
¹
'

¹ ·
+ ¹
¹
có nghiệm
Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

( )
( )
2
2
1 3
2 3 7 4 4 0
2 1
2 1
x
x x x
x
x
− + −
· − + ⇔ + + ·
+
+
: Vô nghiệm
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua M đến (C)
Bài 2:
Hàm số có: TCĐ:
1
2
x · −
; TCN:
1
2
y · −
1 1
;
2 2
I
| `
⇒ − −

. ,
Vì đường thẳng
1
2
x · −
không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua
1 1
;
2 2
I
| `
− −

. ,
có hệ số góc k có dạng:
1 1
2 2
y k x
| `
· + +

. ,
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:
Page 4 of 15
( )
2
1 1 1
2 1 2 2
3
2 1
x
k x
x
k
x
¹− + | `
· + +
¹
+
. ,
¹
'

¹
·
¹
+
¹
có nghiệm
Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

( )
( )
2
1 3 1 1 3 3
2 1 2 2 2 1 2 2 1
2 1
x
x
x x x
x
− + − −
| `
· + − ⇔ ·

+ + +
. , +
:Vô nghiệm
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I đến (C)
Bài 3:
Gọi ( )
0
0
1 3 1
;
2 4 2
M x C
x
| `
− − ∈

. ,
. Tiếp tuyến tại M có dạng:
( )
0
2 2
0 0 0 0
3 3 1 3 3 1
:
4 4 2 4 2 2
d y x x x
x x x x
− −
· − + − · + −
Giả sử
Ox; A d B d Oy · ∩ · ∩
suy ra:
( )
0 0
0
0
2 3
3
; 0 ; 0;
3
x x
x
A B
x
− | ` | ` −

. , . ,
OAB ∆
vuông tạo O ( )
2
0
1 2
. 3 1
2 3
OAB
S OAOB x

⇒ · · − ·

0 0
6 6 6
3
2 2
x x
t
⇒ − · t ⇒ ·
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn là:
3 4 6
20
40 12 6
y x
− −
· +

hay
3 4 6
20 40 12 6
y x
− +
· −
+

Bài 4:
Tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là
1 k · t . Gọi ( ) ( )
0 0
; M x y C ∈
là tiếp điểm
- Nếu
( )
0 0 2
0
3 1 3
1 1 2 1 3
2
2 1
k x x
x
− − t
· − ⇒ · − ⇒ + · t ⇒ ·
+
Với
0 0
1 3 1 3
2 2
x y
− − − −
· ⇒ · ⇒ tiếp tuyến là: 1 3 y x · − − −
Với
0 0
1 3 1 3
2 2
x y
− + − +
· ⇒ · ⇒ tiếp tuyến là: 1 3 y x · − − +
Page 5 of 15
- Nếu
( )
( )
2
0 2
0
3
1 1 2 1 3
2 1
k x
x

· − ⇒ · ⇒ + · −
+
: Vô nghiệm
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là: 1 3 y x · − − − và 1 3 y x · − − +
Câu II : Cho hàm số
( )
1 m x m
y
x m
− +
·

( )
m
C
II.1 . CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định.
II.2 . Tiếp tuyến tại
( )
m
M C ∈
cắt 2 tiệm cận tại A, B. CMR M là trung điểm của AB
II.3 . Cho điểm ( )
0 0
M x , y ∈ ( )
3
C
. Tiếp tuyến của
( )
3
C
tại M

cắt các tiệm cận của (C) tại
các điểm A và B. Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận.
Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất.
HDG
Bài 1:
Gọi ( )
0 0
; M x y
là điểm cố định của hàm số
( )
0
0
0
1
;
m x m
y m
x m
− +
⇒ · ∀


( ) ( )
0 0 0 0 0
0 0 0
0 0 0 0
1 0;
1 0 0
0 1
m x y x x y m
x y x
x x y y
⇔ + + − + · ∀
+ + · ·
¹ ¹
⇔ ⇔
' '
+ · · −
¹ ¹
Với ( )
0; 1 M −
, tiếp tuyến tại M là: ( )
' 0 1 1 y y x x · − · − −
Vậy đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định
1 y x · − −
tại ( )
0; 1 M −
.
Bài 2:
Ta có:
2
1
m
y m
x m
· − + ⇒

TCĐ:
x m ·
và TCN:
1 y m · −
Gọi ( )
2
; 1 , 0
m
m
M a m m C a
a
| `
+ − + ∈ ≠

. ,
. Tiếp tuyến tại M có dạng:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
: ' 1 1
m m m
d y y a m x a m m x a m m
a a a
· + − − + − + · − − − + − +
Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:
( )
2
2
2 ; 1 ; ; 1
m
A a m m B m m
a
| `
+ − − +

. ,
Page 6 of 15
Nhận thấy
2
2
A B M
A B M
x x x
y y y
+ ·
¹

'
+ ·
¹
M là trung điểm của AB (đpcm)
Bài 3:
Điểm ( )
3
9 9
: 2 3 ; 2
3
M C y M
x
α
α
| `
∈ · + ⇒ + +


. ,
Phương trình tiếp tuyến của M có dạng:
2 2
9 18 27
: 2 y x
α α α
∆ · − + + +
Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:
( )
18
2 3; 2 ; 3; 2 A B
a
α
| `
+ +

. ,
Vì I là giao điểm của 2 tiệm cận nên
( ) 3; 2 I
+ IAB ∆ vuông tại I nên:
1 1 18
. . . 2 . 18
2 2
IAB
S IAIB α
α

· · ·
(đvdt)
+ Chu vi tam giác IAB là:

2
2
18 18
2 4 p IA IB AB α α
α α
| `
· + + · + + +

. ,

2
2
18 18
2 2 2 4 12 2.2.18 12 6 2 α α
α α
| `
≥ + + · + · +

. ,
Dấu = xảy ra
18
2 3 α α
α
⇔ · ⇔ · t ( ) 6;5 M ⇔
hoặc
( ) 0; 1 M −

Câu III:
HDG:
Tập xác định: { ¦
\ D R m ·
Ta có:
( ) ( )
2 2
2 2
1 1 2 1
3 ' 1
x xm m
y x m y
x m
x m x m
− + −
· + + ⇒ · − ·

− −
1:
Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung

y’ = 0 có 2 nghiệm trái dấu
2 2
( ) 2 1 g x x xm m ⇔ · − + − có 2 nghiệm trái dấu cùng khác m
2
1 0
1 1
( ) 0
m
m
g m
¹ − <
⇔ ⇔ − < <
'

¹
Page 7 of 15
Vậy ( )
1;1 m∈ −
2:
Có:
1
2
1
' 0
1
x x m
y
x x m
· · −

· ⇔

· · +

Do đó hàm số luôn đạt cực trị tại
1 2
; x x
. Ta có: ( ) ( )
1 1 2 2
4 2; 4 2 y y x m y y x m · · − · · +
Gọi 2 điểm cực trị là ( ) ( )
1; 4 2 ; 1; 4 2 A m m B m m − − + +
OAB ∆
vuông tại O . 0 OA OB OAOB ⇔ ⊥ ⇔ ·
uuur uuur

( ) ( ) ( ) ( )
2
1 1 4 2 4 2 0
85
17 5 0
17
m m m m
m m
⇔ − + + − + ·
⇔ − · ⇔ · t
Vậy
85
17
m · t
là giá trị cần tìm.
3: .
Ta có: ( ) ( )
1; 4 2 ; 1; 4 MA m m MB m m · − − · +
uuur uuur
A, M, B thẳng hàng ( ) ( ) ( )
|| 4 1 1 4 2 MA MB m m m m ⇔ ⇔ − · + −
uuur uuur

1
6 2
3
m m ⇔ · ⇔ ·
Đáp số:
1
3
m ·
4:
Ta có:
2
10 4 4 10 2 AB m m m · ⇔ + · ⇔ ·
5:
Mọi giá trị m thì hàm số luôn có cực trị.
Vì ( )
1
lim 3 lim 0 3
x x
y x m y x m
x m
→t∞ →t∞
− + · · ⇒ · + ]
]

là TCX của hàm số.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = m – 1. Khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX là:
( ) ( )
1 4 2 3
1
2 2
m m m
h
− − − +
· ·
Page 8 of 15
6:
Ta có:
3
4
2 3 8 2 3
3
4
CD CT
m
y m y
m

>

+ > ⇔ > ⇔

< −

Đáp số:
3 3
; ;
4 4
m
| ` | `
∈ −∞ − ∪ ∞


. , . ,
Câu IV : Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
·
+
(C)
Tìm m để (C) cắt đường thẳng ( )
: 2 1
m
d y mx m · + −
tại 2 điểm phân biệt A, B:
a. Thuộc 2 nhánh của đồ thị (C)
b. Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau
c. Thỏa mãn điều kiện
4 . 5 OAOB ·
uuur uuur
HDG:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
( ) ( )
2
1
2 1 5 1 2 2 0
2 1
x
mx m f x mx m x m
x
− +
· + − ⇔ · + − + − ·
+
với
1
2
x ≠ −
( )
C
cắt ( )
m
d
tại 2 điểm phân biệt A, B
( ) 0 f x ⇔ ·
có 2 nghiệm phân biệt khác
1
2

2
0
0
17 2 9 0
6
1 1 3
0
2 4 2
m
m
m m
m
f m
¹
¹

¹

¹
¹
⇔ ∆ · − + > ⇔
' '
≠ −
¹
¹
| `
¹
− · − − ≠

¹
. ,
¹
(*)
a. Hai điểm A, B thuộc 2 nhánh của đồ thị
( )
0 f x ⇔ ·
có 2 nghiệm phân biệt
1 2
; x x

1 2
1
2
x x < − <
Page 9 of 15
0
1 1 3
0
6 2 4 2
m
mf m m
m
>

| ` | `
⇔ − · − − < ⇔

< −
. , . ,

b. Hệ số góc của tiếp tuyến tại A. B lần lượt là:
( )
( )
( )
( )
2 2
3 3
' ; '
2 1 2 1
A A B B
A B
k y x k y x
x x
− −
· · · ·
+ +

( ) ( )
2 2
3 3
. . 0
2 1 2 1
A B
A B
k k
x x
⇒ · >
+ +
nên hai tiếp tuyên tại A, B không thể vuông góc với
nhau. Vậy không tồn tại m thảo mãn bài toán.
c. Gọi
1 2
; x x
là 2 nghiệm của f(x). Giả sử ( ) ( )
1 1 2 2
; 2 1 ; ; 2 1 A x mx m B x mx m + − + −
Theo viet ta có:
1 2
1 2
5 1
2 2
m
x x
m
m
x x
m

¹
+ · −
¹
¹
'

¹
·
¹
¹
Có:
5
4 . 5 . 0
4
OAOB OAOB · ⇔ − ·
uuur uuur uuur uuur

( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
1 2 1 2
2
2
1 2 1 2
2
2
3 2
2
5
2 1 2 1 0
4
5
1 2 1 2 1 0
4
5
1 2 2 2 1 5 1 2 1 0
4
3
4 2 0
4
3
2 1 0
4
1 3
2 4
x x mx m mx m
m x x m m x x m
m m m m m m m
m m m
m m
m m
⇔ + + − + − − ·
⇔ + + − + + − − ·
⇔ + − − − − + − − ·
⇔ − − + ·
| `
⇔ − + ·

. ,

⇔ · ∨ ·
Đáp số:
1 3
;
2 4
m

¹ ¹
·
' '
¹ ¹
Câu V : Cho hàm số
( )
2
3 3
2 1
x x
y
x
− + −
·

(1)
c. Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho
AB=2
Page 10 of 15
d. Tìm m để đường thẳng d: ( )
2 3 y m x · − +
và đường cong (1) cắt nhau
tại A, B phân biệt sao cho M(2; 3) làm trung điểm của AB.
HDG
a. Xét phương trình hoành độ giao điểm:
( )
( ) ( )
2
2
3 3
2 3 3 2 0
2 1
x x
m f x x m x m
x
− + −
· ⇔ · + − + − ·

; với
1 x ≠
Để hàm số (1) cắt đường thẳng y = m tại 2 điểm phân biệt
( ) 0 f x ⇔ ·
có 2
nghiệm phân biệt khác 1
( ) ( )
( )
2
3
2 3 4 3 2 0
2
1
1 0
2
m
m m
f
m

>
¹
∆ · − − − >
¹
⇔ ⇔

'


¹
¹
< −

(*)
Với điều kiện (*), gọi
1 2
; x x
là nghiệm của
( ) 0 f x ·
. Theo viet có:
1 2
1 2
3 2
3 2
x x m
x x m
+ · −
¹
'
· −
¹
Tọa độ A, B là: ( ) ( )
1 2
; ; ; A x m B x m
. Ta có:
( ) ( )
2 2
2
1 2 1 2 1 2
2 2 4 2 AB x x x x x x · ⇔ − · ⇔ + − ·

( ) ( )
2
2
1 6
3 2 4 3 2 2 4 4 5 0
2
m m m m m
t
⇔ − − − · ⇔ − − · ⇔ ·
Đáp số:
1 6
2
m
t
·
b. Xét phương trình hoành độ giao điểm:
( )
( ) ( ) ( ) ( )
2
2
3 3
2 3 2 1 3 1 2 4 3 0
2 1
x x
m x f x m x m x m
x
− + −
· − + ⇔ · + + − + − ·

; với
1 x ≠
Để hàm số (1) cắt đường thẳng
( ) 2 3 y m x · − +
tại 2 điểm phân biệt
( ) 0 f x ⇔ ·
có 2
nghiệm phân biệt khác 1
( ) ( ) ( )
( )
2
7 2 7
2
2 1 0
7 2 7
9 1 2 4 2 1 4 3 0
2
1 0
1
2
m
m
m m m
m
f
m

+
>

+ ≠
¹

¹

¹

⇔ ∆ · − − + − > ⇔
'
<

¹
¹
¹

' ≠
¹

¹
≠ −

¹
¹

Page 11 of 15
Với điều kiện trên, gọi
1 2
; x x
là nghiệm của ( )
0 f x ·
( )
1 2
3 1 2
2 1
m
x x
m

⇒ + · −
+
Gọi 2 giao điểm là ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 2 2
; 2 3 ; ; 2 3 A x m x B x m x − + − +
.
Điểm
( ) 2;3 M d ∈
là trung điểm của AB
( )
1 2
3 1 2
7
4 4
2 1 2
m
x x m
m

⇔ + · ⇔− · ⇔ · −
+
Vậy
7
2
m · −
Câu VI :
Cho hàm số
( )
1 m x m
y
x m
− +
·

( )
m
C
Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương
trình:
a.
2
2 3
1 log
3
x
m
x
+
− ·


b.
2 3
2 1 0
3
x
m
x
+
− + ·


HDG
Số nghiệm của phương trình ( ) ( )
f x g m ·
là số giao điểm của đường cong
( ) y f x ·
và đường thẳng ( )
y g m ·
song song với trục hoành Ox khi vẽ lên hệ
trục tọa độ Oxy.
a. Vẽ đồ thị hàm số
( )
2 3
:
3
x
C y
x
+
·

như sau:
- Giữ nguyên phần đồ thị nằm trên trục hoành Ox của ( )
3
C
- kí hiệu là ( )
t
C
- Lấy đối xứng phần đồ thị dưới trục hoành Ox qua Ox – kí hiệu
( )
'
t
C
( ) ( ) ( )
'
t t
C C C ⇒ · ∪ (Các bạn tự vẽ hình)
Kết luận:
1
2
m ≤ phương trình vô nghiệm
Page 12 of 15

1
; 2
2
m
¹ ¹
·
' '
¹ ¹
phương trình có nghiệm duy nhất
( )
1
; 2 2;
2
m
| `
∈ ∪ +∞

. ,
phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b. Vẽ đồ thị hàm số
( )
2 3
' :
3
x
C y
x
+
·

như sau:
- Giữ nguyên nhánh phải của
( )
3
C
- kí hiệu là ( )
p
C
- Lấy ( )
'
p
C
đối xứng nhánh trái của
( )
3
C
qua trục hoành Ox
( ) ( ) ( )
'
p p
C C C ⇒ · ∪
(Các bạn tự vẽ hình)
Kết luận:
1
2
m ≤ −
phương trình vô nghiệm

1 3
2 2
m − < ≤
phương trình có nghiệm duy nhất

3
2
m ≥
phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Câu VII : Cho hàm số
( )
2
3 3
2 1
x x
y
x
− + −
·

(1)
a. Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min.
b. Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ.
HDG
a. Ta có:
( ) ( )
2
3 3 1 1
1
2 1 2 2 1
x x
y x
x x
− + − −
· · + −
− −
Gọi
1 1
1;
2 2 2
A
α
α
α

| `
+ − +

. ,
thuộc nhánh trái,
1 1
1;
2 2 2
B
β
β
β
| ` −
+ − +

. ,
thuộc
nhánh phải của đồ thị hàm số với
0 α β < <
.
Ta có:
( ) ( )
2
2
2
1 1 1
4
AB β α β α
β α
]
| `
· − + − + −
]
. ,
]
( )
2
2
2 1 1 1 1
1 1 4 1 1
4 4
β α αβ
αβ αβ
| `
| `
| `
| `

· − + − ≥ + +





. ,
. ,
. ,
. ,
Page 13 of 15

1
5 2 2 2 5 αβ
αβ
· + + ≥ +
Dấu = xảy ra
4
1
1
5
5
β α
β α
αβ
· −
¹
¹
⇔ ⇔ · − ·
'
·
¹
¹
Vậy
4 4
4 4 4 4
1 1 5 1 1 1 5 1
1; ; 1;
2 2 2 2
5 2 5 5 2 5
A B
| ` | `
− + − + + − + +


. , . ,
thì
min
2 2 5 AB · +
b. Hàm số có TCX:
1
: 1
2
y x

∆ · +
.
Gọi ( )
Ox 2; 0 A A · ∆∩ ⇒
; ( )
Oy B 0;1 B · ∆∩ ⇒
Nên
1
. 1
2
OAB
S OAOB

· ·
(đvdt)
Câu VIII : Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
− +
·
+
(C)
a. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục
tọa độ đạt GTNN
b. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm
cận đạt GTNN
c. Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min.
HDG
a. . Gọi
( )
0 0
0
1 3 1
; ; 0
2 4 2
M x C x
x
| `
− − ∈ ≠

. ,
. Tổng khoảng cách từ M đến 2 trục
tọa độ là:
0
0
1 3 1
2 4 2
d x
x
· − + −
Với
0
1 1
0 1
2 2
x d ≤ ⇒ ≥ + ·
Với
0 0 0
0 0
1 3 1 3
0 1 3 1
2 4 2 4
x d x x
x x
| ` | `
| `
> ⇒ ≥ − + − · + − ≥ −

. ,
. , . ,
Dấu = xảy ra khi
0 0
0
3 3 3 1 3 1
;
4 2 2 2
x x M
x
| `
− −
· ⇔ · ⇔


. ,
Page 14 of 15
Vậy
3 1 3 1
;
2 2
M
| `
− −


. ,
thì
min
3 1 d · −
b. . Khoảng cách tứ M đến TCN, TCĐ làn lượt là:
1 0
d x ·
;
2
0
3
4
d
x
·

1 2 0 0
0 0
3 3
2 . 3
4 4
d d d x x
x x
· + · + ≥ · , dấu = xảy ra khi
0
3
2
x · t
Kết luận:
3 1 3 1
;
2 2
M
| `
− −


. ,
hoặc
3 1 3 1
;
2 2
M
| `
− − − −


. ,
là các điểm cần tìm
c . Gọi
1 3 1
;
2 4 2
A a
a
| `
− −

. ,
thuộc nhánh trái,
1 3 1
;
2 4 2
B b
b
| `
− −

. ,
thuộc nhánh phải
của đồ thị hàm số (C), với
0 a b < <
. Ta có:
( ) ( )
( )
2
2
2
2
3 3 3 3 3
2
4 4 4 4 2
b a
AB b a b a
b a b a ab

| ` | `
· − + − ≥ − − ·

. , . ,
3 4
. 6
2
ab
ab

≥ ·

Dấu bằng xảy ra
( )
2
2
3
2
3 3
3
4 4
2
b a
a
b a
b b a
¹
· −
¹
· −
¹
¹ ¹
⇔ ⇔
' '
| `
− · −
¹ ¹
·
. ,
¹
¹
¹
Vậy hai điểm cần tìm là:
3 1 3 1
;
2 2
A
| `
− − − −


. ,
;
3 1 3 1
;
2 2
B
| `
− −


. ,
thì
min
6 AB ·
………………….Hết…………………
BT Viên môn Toán hocmai.vn
Trịnh Hào Quang


Page 15 of 15

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->