h×nh häc kh«ng gian

1. Cho tam giác đều ABC cạnh a ,trên đường thẳng ∆ ⊥(ABC) tại A lấy điểm M .Gọi H là trực tâm của tam giác ABC ,K là trực tâm của tam giác MBC . a.Chứng minh rằng HK⊥(MBC) b.Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện KABC 2.Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn (C) đường kính AB=2R .Gọi C là điểm di động trên (C) Trên đường thẳng ∆ qua A và vuông góc với (P) lấy điểm S sao cho AS=2R.Hạ AH⊥BS ; AK⊥SC a.Chứng minh AK⊥(SBC) ;SB⊥(AHK) b.Tìm quỹ tích điểm K khi C thay đổi .Tìm giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện SAHK. 3.Cho tứ diện ABCD có AB=BC=CA=AD=BD=a 2 ;CD=2a a.Chứng minh AB ⊥ CD ; XĐ đường Vgóc chung của AB và CD . b. Tính thể tích tứ diện ABCD. c. XĐ tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. d. Gọi H là hình chiếu Vgóc của tâm I trên (ABC) . CM : H là trực tâm của tam giác ABC 4. Cho tam gi ác ABC có AB = AC .M thay đ ổi tr ên đ ư ờng th ẳng Vg óc (ABC) t ại A ( M ≠ A) . a. Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác MBC và quỹ tích trực tâm H . b. Gọi O là trực tâm tam giác ABC . X Đ vị trí của M để th ể tích tứ diện OHBC là lớn nhất. 5. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy b ằng 2 và các cạnh bên đều bằng 3 . G ọi M ; N là điểm giữa của AB và AI ; I là điểm giữa của BC ; H là điểm giữa của SI . a.CM : AH vg óc ( SBC). b.Dựng thiết diện tạo thành do mp (α ) cắt hình chóp , v ới (α ) là mp qua MN và Vgóc vơí (SBC). Tính diện tích thiết diện. 6.Cho tam giác đều ABC có chiều cao AH = 3a. Lấy điểm O trên AH sao cho AO = a . Trên đường thẳng Vgóc với mp (ABC) tại O lấy điểm S sao cho OS = BC . a.CM : BC vgóc với SA và tính đoạn SH theo a. b. I là điểm thuộc OH sao cho HI = x , qua I d ựng mp (α ) vgóc với OH. Xác định thiết diện khi cắt hình chóp bằng mp (α ).Tính diện tích thiết diện theo a và x . Xác định x để diện tích lớn nhất. 7.Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AD =2a. Đáy nhỏ BC=AB = a. SA ⊥(ABCD) và SA = a 2 Gọi M là 1 điểm trên đường chéo AC . Đặt AM =x ( 0 < 2 x < a 2 ) . mp (α ) qua M và v góc với AC. a.CM :(SAC) ⊥(SCD) b.XĐ thiết diện khi cắt hình chóp S.ABCD bởi mp (α ) . Tính diện tích của thiết diện theo a và x . Xác định x để diện tích lớn nhất. 8.Cho tứ diện S.ABC có SA vgóc (ABC) v à ABC là tam giác không cân .Gọi B' , C' lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC. a.CMR : BCC'B' là một tứ giác nội tiếp có các cạnh không //. b.Gọi I là giao của BC và B'C' . CMR : ∠ BAI = ∠ ACB. 9.Cho hình vuông ABCD và một điểm S nằm trên nửa đường thẳng Ax ⊥ (ABC) Từ A hạ AE ⊥ SB ; AF ⊥ SD. a.CMR : SC vgóc (AEF). b.XĐ giao điểm của SC với (AEF) .Tìm quỹ tích P khi S chạy trên Ax. c.Cho AS = 2a ; AB = a . Tính tỷ số thể tích hai phần của hình chóp do mp (AEF) phân chia . 10.Cho hình chóp tam giác S.ABC ; M;N thuộc SA và SB sao cho 2SM = MA ; SN = 2 NB . mp (α ) qua MN và // SC chia hình chóp thành hai phần. Tính tỷ số thể tích của hai phần đó. 11.Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều ABCA'B'C'. có cạnh đáy và cạnh bên bằng a . Gọi M ; N ; E lần lượt là trung điểm của BC ;CC' ;C'A' . Gọi (P) là mp qua M;N;E . a.Dựng thiết diện của lăng trụ bởi mp (P). CM : mp thiết diện Vgóc với (ABB'A'). b.Tính diện tích thiết diện . c.CMR thiết diện chia lăng trụ thành hai phần tương đương. 12.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,có AB=a ,AD=b ,SA ⊥ (ABCD) và SA=h ; (α ) là mặt phẳng chứa CD cắt SA ;SB lần lượt tại K và L a.Thiết diện KLCD là hình gì ?Tính diện tích thiết diện theo a;b;h và x=AK b.Xác định x để (α ) chia khối chóp thành hai phần tương đương 13. Cho tam giác ABC vuông cân tại B ;AB=BC=a ; SA ⊥ (ABC) ;SA=a a. Tính số đo góc nhị diện [A;SC;B ] b.Gọi I ;J là trung điểm của AC và AB .Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) v à (SIJ)
1

N .M∈d .Chứng minh tứ diện BCMN có các cạnh đối diện vuông góc b.A'B'C'D' đáy là hình thoi ABCD cạnh a tâm O với ∠ BAD=600 . S xq = a 2 3 tg α − 3 2 22.Tìm vị trí của (α ) để thiết diện có diện tích lớn nhất b. K là trực tâm của tam giác MBC .Gọi M là giao điểm của mặt phân gíc của góc nhị diện cạnh SA với BC tính BM b.Cho tứ diện ABCD .AC=2a .Xác định chân đường cao của hình hộp hạ từ A' và góc α b.Cho hình hộp ABCD.T ính di ện t ích tam gi ác ABC theo a.Cho hình chóp SABC có SA⊥(ABC) .Chứng minh (SAD)⊥(SAB) b.PA=a/2 3 25.Tính diện tích các mặt bên .SO=a .Xác đinh thi ết diện của hình lăng trụ bởi mặt phẳng (P) . b. 17.Tính tỷ số thể tích hai phần của khối chóp do mặt phẳng (MNP) phân chia .BC' .P là trung điểm của AB .Cho H là trực tâm của tam giác ABC chứng minh SH⊥(BCA) c.một mặt phẳng (α ) // với AC và BD cắt tứ diện ABCD theo một thiết diện MNPQ a.B.Tính khoảng cách từ I đến (SCF) 23.Ch ứng minh a2tgA=b2tgB=c2tgC (V ới A. AA'=A'B=A'D c ạnh bên h ợp v ới đ áy m ột g óc α a.tính AP.Cho h ình hộp xi ên ABCD. a. a.Tính thể tích của hình hộp 2 .M .14.BB'=a a. b.Gọi N là giao điểm của mặt phân giác của nhị diện cạnh BC với SA .KQ: V= 3a 3 4 tg α − 3 2 .A'B'C'D' c ó đ áy ABCD l à h ình thoi c ạnh a v à ∠ BAD=600 .Cho lăng trụ tam giác đều ABC.C l à đ ộ l ớn c ác g óc c ủa tam gi ác ) 19.Tam gíac ABC vuông tại B .AB=a .Ch ứng minh : 1 1 1 1 = 2+ 2+ 2 2 SH a b c d.chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC b.ABCD có cạnh đáy là a chiều cao là h .Cho tam giác đều ABC cạnh a đường thẳng d⊥(ABC) t ại A .Cho tứ diện SABC với tam diện đỉnh S có ba mặt vuông tại S .c e. KQ: BM= a 3 3 .Và SA=a .A'B'C' cạnh đáy bằng a mặt (ABC') hợp với mặt BCC'B' một góc α . a.M∈SB a.NA không đổi .H là trực tâm của tam giác ABC .Cho hình vuông ABCD và tam gíc đều SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau .Hình chiếu ⊥ của B' trên (ABCD) trùng với O .Tính diện tích xung quanh của lăng trụ .Tính góc ϕ giữa SD và (ABCD) Gọi F là trung điểm của AB .Tìm vị trí của (α ) để thiết diện là hình thoi 21.A'B'C' .G ọi (P) là mặt phẳng qua M v à // v ới các đường thẳng A'C .Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABC.Dựng SH⊥(BCA) .Cho hình chóp S.Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. 15.Các mặt bên cùng tạo với đáy một góc ϕ . 16.Gọi P là giao điểm của mặt phân giác của nhị diện cạnh SC vơí AB .X ác đ ịnh t âm v à t ính b án k ính m ặt c ầu ngo ại ti ếp t ứ di ện SABC g. đường thẳng KH cắt d tại N .Mặt phẳng (ABC) hợp với mặt (SBC) góc 600 a.Tính diện tích thiết diện tạo thành c.M là điểm nằm trên đường chéo AB' của mặt phẳng (AA'B'B) sao cho AM:MB'=5:4 . 20.NH= a 3 .Chứng minh (SCF) ⊥(SID) .∠ ABC=600 .AD và SC.Cho hình chóp tứ giác đều S.Dựng thiết diện của hình chóp bởi mặt phẳng (MNP) .SB=b.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a .Tính khoảng cách từ N đến (SBC) c.tính diện tích thiết diện của hình chóp SABCD với mặt phẳng (ADM) b. 18.b. Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy của hình hộp b.Khi M di động trên SB tìm tập hợp hình chiếu vuông góc của S trên (ADM) 24.Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác vuông có cạnh huyền AB=c .Khi M là trung điểm của SB .Chứng minh khi M chạy trên d thì tích MA.Tính tỷ số thể tích của hai phần khối lẳng trụ do mặt phẳng (P) phân chia nếu cạnh đáy và cạnh bên đều bằng nhau.SO⊥(ABCD) .Gọi I là trung điểm của AB a.SC=c a.

I.AG⊥(A'BD) . F lần lượt là trung điểm của AB và CB . mặt phẳng (P) qua IK cắt Â' tại +C¸c ®Ò thi §H tõ n¨m 2002-2009 3 . Cho hình hộp đứng ABCD.Chứng minh hai mặt chéo của hình hộp (A'C'CA)⊥(B'D'DB) d.tính khoảng cách giữa hai đường thẳng TM và ED' 2.A'B'C'D' cạnh a và một điểm M trê cạnh AB .AM=x .Mặt phẳng (IED') cắt hình hộp theo một thiết diện .chứng minh rằng G nằm trên AC' .Cho hình lập phương ABCD. E là các ur ur u u u u u u u u r ur ur r điểm sao cho 5.Tlà một điểm sao cho BT = uu ur ur 5 uu BB ' .0<x<a .Xét mặt phẳng (P) đi qua điểm M và chứa đường chéo A'C' của hình vuông A'B'C'D' a.Mặt phẳng (P) chia khối lập phương thành hai phần hãy tìm x để một trong hai phần của khối có thể tích gấp đôi thể tích củat khối đa diện kia ph¬ng ph¸p vÐc t¬ vµ ph¬ng ph¸p to¹ ®é 1.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SF và CE HD Chọn hhệ trục toạ độ có gốc là trung điểm của cạnh AB . chứng minh DT⊥ ID' và DT⊥(IED') 12 c.c. AA'=a 2 .EC + 2EC' = O a.Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh là 4 2 . Cho hình lập phương ABCD. I.IB + ID = O .tính độ dài AG b. K lần lượt là trung điểm của A.Tính diện tích của thiết diện của khối lập phương bị cắt bởi mặt phẳng (P) b. Tìm một điểm m trên đường thẳng A'D' sao cho TM//(IED') .Xác định thiết diện và tính diện tích thiết diện .D.SC=2 a. G là trọng tâm của tam giác A'BD .E.Tính diện tích xung quang của hình hộp 26.một trục nằm trên cạnh AB một trục chứa đường cao CH của tam giác ABC tục Oz //SC 3.A'B'C'D' a.Tính góc tạo bởi đường thẳng SF và CE b.SC⊥(ABC). và BC .A'B'C'D' đáy là hình thoi cạnh a ∠ BAD = 600 .3. b.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful