P. 1
Giao an Ngu Van Lop 7- Dapandethi.blogspot

Giao an Ngu Van Lop 7- Dapandethi.blogspot

5.0

|Views: 332,224|Likes:
Được xuất bản bởinganhangdethicuatoi

More info:

Published by: nganhangdethicuatoi on Oct 03, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF or read online from Scribd
See more
See less

04/10/2015

pdf

I . Mục đích yêu cầu :
Giúp HS :
_ Hiểu được thế nào là yếu tố Hán Việt.
_ Nắm được cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán Việt.
II . Phương pháp và phương tiện dạy học
-Đàm thoại , diễn giảng
-SGK + SGV + giáo án
III . Nộidung và phương pháp lên lớp
1. Ổn định lớp : 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ : 5 phút.

2.1. Hai câu đầu nói lên điều gì?
2.2 Nội dung mà tác giả muốn nói lên ở hai câu cuối là gì?
2.3 Em hãy nhận xét về cách biểu ý,biểu cảm của bài thơ.
3. Giới thiệu bài mới.1 phút

T.gian

Hoạt động của thầy và trò

Nội dung lưu bảng

15
phút

GV gọi HS d0ọc bài “Nam Quốc Sơn Hà”và
trả lời câu hỏi
.

Các tiếng “Nam ,Quốc ,Sơn ,Hà”nghĩa là gì?

Nam : nước Nam.

I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt.

38

10
phút

Quốc : nước.
Sơn : núi.
Hà : sông .

Tiếng nào có thể dùng đọc lập?

Trong 4 tiếng trên “Nam”có thể dùng độc lập

để đặt câu.

Các tiếng còn lại “quốc,sơn hà” không dùng
độc lập mà chỉ là yếu tố cấu tạo từ ghép.
Ví dụ : Nam quốc ,quốc gia,quốc kì,sơn
hà,giang sơn.

_ Có thể nói : cụ là một nhà thơ yêu nước.
_ Không thể nói : cụ là một nhà thơ yêu

quốc.

_ Có thể nói: Trèo lên núi.
_ Không thể nói : Trèo lên sơn.
Tiếng “ thiên” trong từ “thiên thư” có nghĩa

là dời.

Tiếng “thiên” trong từ thiên niên kỉ,thiên lí
mã,thiên đô về Thăng Long”nghĩa là gì?
Tiếng “thiên” trong từ thiên niên kỉ,thiên lí
mã có nghĩa là nghìn.
“Thiên” trong “thiên đô”có nghĩa là trời.

Từ Hán Việt được cấu tạo với những đơn vị
nào?

Các từ “sơn hà,xâm phạm,giang san”thuộc
từ ghép đẳng lập hay chính phụ?

Là từ ghép đẳng lập.

Các từ “ái quốc,thủ môn,chiến thắng”thuộc
loại từ ghép gì?

Là từ ghép chính phụ.

Từ ghép Hán Việt có mấy loại?

Trật tự của các yếu tố trong từ ghép Hán
Việt có giống trật tự các tiếng trong từ ghép
thuần việt cùng loại không?

Yếu tố chính đứng trước,yếu tố phụ đứng

_ Trong Tiếng Việt có một khối lượng
lớn từ Hán Việt.Tiếng để cấu tạo từ Hán
Việt gọi là yếu tố Hán Việt.
_ Phần lớn các yếu tố Hán Việt không
được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để
tạo từ ghép.Một số yếu tố Hán Việt như :
hao ,quả ,bút ,bảng ,học tập…có lúc dùng
để tạo từ ghép,có lúc dùng độc lập như
một từ.

Ví dụ : quốc với nước.
Có thể nói : cụ là một nhà thơ yêu

nước.

Quốc : yếu tố tạo từ ghép.
_ Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm
nhưng nghĩa xa nhau.
Ví dụ : thiên :trời,nghìn,dời
II. Từ ghép Hán Việt.

_ Cũng như từ ghép Thuần Việt,từ ghép
Hán Việt có hai loại chính : từ ghép đẳng
lập và từ ghép chính phụ.

39

10
phút

sau.Riêng từ “thủ môn”: thủ :giữ,môn :cửa

Các từ “thiên thư,thạch mã,tái phạm”thuộc
loại từ ghép nào?Trật tự của nó như thế
nào?

Các từ trên là từ ghép chính phụ.Nhưng yếu
tố chính đứng sau,yếu tố phụ đứng trước.

Nhận xét về trật tự của từ ghép Hán Việt?

Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt
đồng âm trong các từ ngữ BT 1?

Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố
Hán Việt?

Sắp sếp từ ghép theo hai nhóm?

Tìm 5 từ ghép có yếu tố chính trước ,phụ
sau.5 từ ghép có yếu tố phụ trước chính sau?

_ Trật tự của các yếu tố trong từ ghép
chính phụ Hán Việt.
+ Có trường hợp giống với trật tự từ
ghép Thuần Việt.: Yếu tố chính đứng
trước,yếu tố phụ đứng sau.
Ví dụ : chiến thắng,chiến công.
+ Có trường hợp khác với trật tự từ
ghép Thuần Việt : yếu tố phụ đứng
trước,yếu tố chính đứng sau.
Ví dụ : thiên thư,thiên mã.

III.Luyện tập

1/70 Nghĩa của các từ ghép Hán Việt đồng
âm.

_ Hoa 1 : sinh sản hữu tính.
_ Hoa 2 : phồn hoa ,bóng bẩy.
_ Phi 1 :bay.
_ Phi 2 : trái với lẽ phải.
_ Phi 3 : vợ vua.
_ Tham 1 :ham muốn.
_ Tham 2: dự vào.
_ Gia 1 : nhà.
_ Gia 2: thêm vào.

2/71 Từ ghép chứa yếu tố Hán Việt.
_Sơn: sơn hà ,gang sơn.
_ Cư : an cư ,cư trú.
_ Bại : thảm bại ,chiến bại.
3/71Sắp sếp từ ghép
a.Yếu tố chính đứng trước,yếu tố
phụ đứng sau:hữu ích,phát thanh
,bảo mật ,phòng hỏa.
b.Yếu tố phụ đứng trước,yếu tố phụ
chính sau: thi nhân ,đại thắng ,tân
binh,hậu đãi.
4/71 Tìm từ ghép chính phụ.
_ Chính trước phụ sau : ngục thất ,gia
nhập ,luật gia ,ming quân,thổ cư.
_ Phụ trước chính sau : gia chủ ,tào hoa
, thâm sơn ,vọng nguyệt.

4 Củng cố : 2

4 .1 Từ Hán Việt được cấu tạo với những đơn vị nào?
4 .2 Nhận xét về trật tự của từ ghép Hán Việt?

5. Dặn dò:1 phút

Học thuộc bài cũ ,đọc soạn trước bài mới “Tìm hiểu chung về văn biểu cảm”SGK trang 71.

******************

40

TUẦN 05
TIẾNG VIỆT

Bài 05 Tiết 20

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->