P. 1
Chuong 4_xu Li Nuoc Thai Bang Phuong Phap Sinh Hoc

Chuong 4_xu Li Nuoc Thai Bang Phuong Phap Sinh Hoc

|Views: 476|Likes:
Được xuất bản bởihuynhthp

More info:

Published by: huynhthp on Oct 04, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/20/2012

pdf

text

original

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

Trang 95
Chương 4: XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG
SINH HỌC

Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học là dựa vào khả năng sống và hoạt động
của VSV có khả năng phân hoá những hợp chất hữu cơ.
Các chất hữu cơ sau khi phân hoá trở thành nước, những chất vô cơ hay các khí đơn
giản.
Có 2 loại công trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học:
- Điều kiện tự nhiên.
- Điều kiện nhân tạo.

4.1. CÔNG TRÍNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRONG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
4.1.1. Cánh đồng tưới công cộng và bãi lọc
Trong nước thải sinh hoạt chứa một hàm lượng N, P, K khá đáng kể. Như vậy, nước
thải là một nguồn phân bón tốt có lượng N thích hợp với sự phát triển của thực vật.

Tỷ lệ các nguyên tố dinh dưỡng trong nước thải thường là 5:1:2 = N:P:K.

Nước thải CN cũng có thể sử dụng nếu chúng ta loại bỏ các chất độc hại.

Để sử dụng nước thải làm phân bón, đồng thời giải quyết xử lý nước thải theo điều
kiện tự nhiên người ta dùng cánh đồng tưới công cộng và cánh đồng lọc.

Nguyên tắc hoạt động : Việc xử lý nước thải bằng cánh đồng tưới, cánh đồng lọc dựa
trên khả năng giữ các cặn nước ở trên mặt đất, nước thấm qua đất như đi qua lọc, nhờ
có oxy trong các lỗ hỏng và mao quản của lớp đất mặt, các VSV hiếu khí hoạt động
phân hủy các chất hữu cơ nhiễm bẩn. Càng sâu xuống, lượng oxy càng ít và quá trình
oxy hóa các chất hữu cơ càng giảm xuống dần. Cuối cùng đến độ sâu ở đó chỉ xảy ra
quá trình khử nitrat. Đã xác định được quá trình oxy hóa nước thải chỉ xảy ra ở lớp
đất mặt sâu tới 1.5m. Vì vậy các cánh đồng tưới và bãi lọc thường được xây dựng ở
những nơi có mực nước nguồn thấp hơn 1.5m so với mặt đất.
Nguyên tắc xây dựng: Cánh đồng tưới và bãi lọc là những mảnh đất được san phẳng
hoặc tạo dốc không đáng kể và được ngăn cách tạo thành các ô bằng các bờ đất. Nước
thải phân bố vào các ô bằng hệ thống mạng lưới phân phối gồm : mương chính, máng
phân phối và hệ thống tưới trong các ô. Nếu khu đất chỉ dùng xử lý nước thải, hoặc
chứa nước thải khi cần thiết gọi là bãi lọc.

Cánh đồng tưới, bãi lọc thường được xây dựng ở những nơi có độ dốc tự nhiên, cách
xa khu dân cư về cuối hướng gió. Xây dựng ở những nơi đất cát, á cát, cũng có thể ở
nơi đất á sét, nhưng với tiêu chuẩn tưới không cao và đảm bảo đất có thể thấm kịp.

Diện tích mỗi ô không nhỏ hơn 3 ha, đối với những cánh đồng công cộng diện tích
trung bình các ô lấy từ 5 đến 8 ha, chiều dài của ô nên lấy khoảng 300-1500 m, chiều
rộng lấy căn cứ vào địa hình. Mực nước ngầm và các biện pháp tưới không vượt quá
10 -200 m.

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 96
Cánh đồng tưới công cộng và cánh động lọc thường xây dựng với i~0,02

























Khoảng cách vệ sinh phụ thuộc vào công suất:
+ Đối với bãi lọc:
- l=300m; Q=200-5000 m
3
/ng.đ
- l=500m; Q=5000-50000 m
3
/ng.đ
- l=1000m; Q>50000 m
3
/ng.đ
+ Đối với cánh đồng tưới
- l=200m; Q=200-5000 m
3
/ng.đ
- l=400m; Q=5000-50000 m
3
/ng.đ
- l=1000m; Q>50000 m
3
/ng.đ
Mạng lươí tưới bao gồm:
+ Mương chính
+ Mương phân phối
+ Hệ thống mạng lưới tưới trong các ô
+ Hệ thống tiêu nước (nếu nước không thấm đất) . ( Chiều sâu ống tiêu: 1,2-2m)
Kích thước các ô phụ thuộc vào địa hình
+ Cánh đồng tưới: S
TB
= 5-8 ha

1 1
4 8
R
D
⎛ ⎞
= −
⎜ ⎟
⎝ ⎠

+ Đối với bãi lọc thì nhỏ hơn
+ Tuy nhiên chiều dài ô: D = 300-1500 ; R = 100-200
Để xác định diện tích của cánh đồng tưới người ta phân biệt các loại tiêu chuẩn:
1- T/C tướiTB ngày đêm (m
3
/ng.đ.ha.năm)
2- T/C tưới theo vụ (lượng nước tưới trong suốt t/g một vụ).
3- T/C tưới 1 lần (lượng nước tưới 1 lần).
Sơ đồ cánh đồng tưới
1. Mương chính và màng phân phối; 2. Máng, rãnh phân phối trong
các ô; 3. Mương tiêu nước; 4. Ống tiêu nước; 5. Đường đi
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 97
4- T/C tưới bón (lượng nước cho 1 loại cây trồng xuất phát từ khả năng bón của nước
thải).
Diện tích thực dụng của cánh đồng tưới, bãi lọc:
F
td
=
Q
q
o
(ha)
Với:
+ q
o
: T/C tưới nước lấy theo các bảng sau

Tiêu chuẩn tưới đối với cánh đồng công cộng

Tiêu chuẩn tưới ((m
3
/ha.ng.đ) t
o
TB năm của
KK
Loại cây trồng
Á sét Á cát Cát
Vườn 45 60 80
6-9,5
o
C
Đồng 25 30 40
Vườn 60 70 85
9,5-11
o
C
Đồng 30 35 45
Vườn 70 80 90
11-15
o
C
Đồng 35 40 45

Loại cây trồng T/C tưới (m
3
/ha)
Bắp cải sớm và xúp lơ 2500-6300
Bắp cải muộn 5000-7000
Cà chua 4000-4500
Củ cải 3000-6500
Khoai tây 1800-2500
Hành tỏi, rau thơm 5000-10000

T/C phụ thuộc mực nước ngầm
1.5m 2.0m 3.0m
6-11
o
C 70 75 85
A sét 11-15
o
C 80 85 100
6-11
o
C 160 130 235
Cát
11-15
o
C 180 210 350

Mỗi cánh đồng có một vùng đất dự trữ

F
dt
= α
Q
q
dt
= α F
td
q
o
q
dt


Với:
+ (
q
o
q
dt
= 0.3-0.5)
+ α: hệ số kể đến việc lượng nước thải ở khu vực dự trữ luôn nhỏ hơn dự định và nó
phụ thuộc vào t
o

t < 10
o
C α = 0.75
t > 10oC α = 0.5
Tổng diện tích của cánh đồng

F = F
dt
+ F
td
+ K(F
dt
+ F
td
)
Với:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 98
+ K(F
dt
+ F
td
): phần công trình phụ, bờ chắn, kênh mương)
+ K = (0.15-0.25), thường K = 0.25
Vận tốc tưới:
+ h = 1.0 m v = 0.15-0.85m/s
+ h ≠ 1.0 m v = v
o
h
0.2

h: chiều sâu TB của dòng chảy (m).
v
o
: vận tốc khi chiều sâu dòng chảy h = 1m.
Độ dốc: I = 0.001-0.0005
Lưu lượng tính toán cho mạng lưới ô:

q =
F
td
.m
t
=
mF
td
.1000
t.3600
(l/s)

Với:
+ m: T/C tưới cho loại cây chủ yếu
+ t: t/g tưới
Lưu lượng nước tính toán tiêu nước:

q
t
=
αq
o
T
t
(m
3
/ha.ng.đ)

Với:
+ q
o
: T/C tưới (m
3
/ha.ng.đ)
+ T: t/g giữa các lần tưới trong ngày (h).
+ t: t/g tiêu nước (0.4-0.5)T
Vì nước không đồng đều nên nhân thêm hệ số n (=1.5):
q
mt
= q
t
.n.
1000
86400
(l/s.ha)
(modun dòng chảy tiêu nước)
Lưu lượng tính cho 1 ống:
q
1
= F
1
. q
m
.t (F
1
: diện tích phục vụ)
F
1
=
bl
10000
(ha)

Với:
+ b: khoảng cách giữa các ống tiêu nước.
+ l: chiều dài ống tiêu.
l = 629(H-h)
2
k
p


Với:
+ H: chiều sâu chân cống
+ h: chiều sâu của lớp đất cần tiêu nước
+ k: hệ số thấm

Loại đất
Kích thước hạt đất
(mm)
Hệ số thấm (cm/s)

Cát 1.22-0.12 1-0.01
A cát 0.12-0.076 0.01-0.004
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 99
A sét 0.076-0.038 0.004-0.001
Sét thấm nước 0.038 0.001

+ P: chiều cao lớp nước tiêu đi trong ngày

4.1.2. Cánh đồng tưới nông nghiệp:
Từ lâu người ta cũng đã nghĩ đến việc sử dụng nước thải như nguồn phân bón để tưới lên các
cánh đồng nông nghiệp ở những vùng ngoại ô.
Theo chế độ nước tưới người ta chia thành 2 loại:
- Thu nhận nước thải quanh năm
- Thu nước thải theo mùa
Khi thu hoạch, gieo hạt hoặc về mùa mưa người ta lại giữ trữ nước thải trong các đầm hồ (hồ
nuôi cá, hồ sinh học, hồ điều hòa,…) hoặc xả ra cánh đồng cỏ, cánh đồng trồng cây ưa nước
hay hay vào vùng dự trữ.
Chọn loại cánh đồng nào là tùy thuộc vào đặc điểm thoát nước của vùng và loại cây trồng
hiện có
Trước khi đưa vào cánh đồng , nước thải phải được xử lý sơ bộ qua song chắn rác, bể lắng cát
hoặc bể lắng. Tiêu chuẩn tưới lấy thấp hơn cánh đồng công cộng và có ý kiến chuyên gia
nông nghiệp.
b

4.1.3. Hồ sinh học:
Cấu tạo: Hồ sinh vật là các ao hồ có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo, còn gọi là hồ oxy hóa,
hồ ổn định nước thải,… Trong hồ sinh vật diễn ra quá trình oxy hóa sinh hóa các chất hữu cơ
nhờ các loài vi khuẩn, tảo và các loại thủy sinh vật khác.













Nguyên tắc hoạt động: Vi sinh vật sử dụng oxy sinh ra từ rêu tảo trong quá trình quang hợp
cũng như oxy hóa từ không khí để oxy hóa các chất hữu cơ, rong tảo lại tiêu thụ CO
2
,
photphat và nitrat amon sinh ra từ sự phân hủy, oxy hóa các chất hữu cơ bởi vi sinh vật. Để hồ
hoạt động bình thường cần phải giữ giá trị pH và nhiệt độ tối ưu. Nhiệt độ không được thấp
h
H
h
o
b
P =
αq
o
T
t.1000

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 100
hơn 6
0
C. Theo quá trình sinh hóa, người ta chia hồ sinh vật ra các loại:hồ hiếu khí, hồ kỵ khí
và hồ tùy nghi.
Hồ sinh học dùng xử lý nước thải bằng sinh học chủ yếu dựa vào quá trình làm sạch
của hồ.
Ngoài việc xử lý nước thải còn có nhiệm vụ:
+ Nuôi trồng thuỷ sản.
+ Nguồn nước để tưới cho cây trồng.
+ Điều hoà dòng chảy.
Có các loại sau đây:
+ Hồ kỵ khí.
+ Hồ kỵ hiếu khí
+ Hồ hiếu khí.
4.1.3.1_ Hồ kỵ khí
a/ Đặc điểm
o Dùng để lắng và phân huỷ cặn lắng bằng PP sinh học tự nhiên dựa trên sự phân
giải của VSV kỵ khí.
o Chuyên dùng xử lý nước thải CN nhiễm bẩn.
o Khoảng cách vệ sinh (cách XN thực phẩm): 1.5-2 km.
o Chiều sâu: h = 2.4-3.6.m
b/ Tính toán: chủ yếu là theo kinh nghiệm
o Skỵ khí = (10-20%) Skỵ hịếu khí
o t/g lưu
+ Mùa hè: 1.5 ngày
+ Mùa đông: > 5 ngày
o E% BOD
+ Mùa hè: 65-80%
+ Mùa đông: 45-65%
c/ Lưu ý
o Hồ có 2 ngăn để dự phòng (tháo bùn, …)
o Cửa cho nước thải vào phải đặt chìm
o S < 0.5 ha: 1 miệng xả
o S > 0.5 ha: bổ sung thêm
o Cửa lấy nước thiết kế giống thu nước bề mặt.
4.1.3.2_ Hồ kỵ hiếu khí: thường gặp
Trong hồ xảy ra 2 quá trình song song
+ Oxy hoá hiếu khí.
+ Phân hủy metan cặn lắng.
Có 3 lớp:
+ Hiếu khí
+ Trung gian
+ Kỵ khí
Nguồn oxy cấp chủ yếu là do quá trình quang hợp rong tảo.
Quá trình kỵ khí ở đáy phụ thuộc vào to.
Chiều sâu của hồ kỵ hiếu khí: 0.9-1.5 m.


TÍNH TOÁN
1/ Chiều sâu của hồ: 0.9-1.5 m
2/ Tỷ lệ chiều dài và rộng:
D
R
= (
1
1
:
2
1
)
3/ Vùng có gió: S rộng ; Vùng ít gió: Hồ có nhiều ngăn
4/ Nếu đáy dễ thấm phủ lớp đất sét S = 15 cm
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 101
Mực nước Hố
Ống dẫn
nước
Ống dẫn
nước
Ong dẫn nước ra
Mực nước Hố
1
Tấm ngăn nổi
5/ Bờ hồ có mái dốc:
+ Trong (1:1 – 1.5:1)
+ Ngoài (2:1 – 2.5:1)
6/ Nên trồng cỏ dọc hồ (cách mặt taly và đáy 30 cm phải gia cố bê tông).
7/ Cấu tạo cửa vào và cửa ra:



























8/ Hiệu quả xử lý
E =
L
t
L
a
=
1
1 + k
t
t


Với:
+ L
a
: BOD
5
nước thải (mg/l)
+ Lt: BOD
5
đã xử lý
+ t: t/g lưu nước thải
+ k
t
: Hệ số phụ thuộc vào t
o

k
t
=k
20 .
C
(T - 20)


k
20
= (0.5-1): nước thải sinh hoạt
k
20
= (0.3-2.5): nước thải CN
C = (1.035-1.074): hồ tự nhiên
C = (1.045): tiếp khí nhân tạo
T: nhiệt độ hồ (
o
C)
9/ Thời gian lưu nước:

t =
L
a
- L
t
k
t
.L
t

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 102
10/ Tải lượng BOD5: BOD
5
= 11.2(1.054)
(1.8T + 32)

4.1.3.3. Hồ hiếu khí: Oxy hoá các chất HC nhờ VSV hiếu khí. Có 2 loại:
a/ Hồ làm thoáng tự nhiên: cấp oxy chủ yếu do khuyếch tán không khí qua mặt nước và
quang hợp của các thực vật.
Chiều sâu của hồ: 30-50 cm.
Tải trọng BOD: 250-300 kg/ha.ngày.
t/g lưu nước: 3-12 ngày.
Diện tích hồ lớn.
b/ Hồ làm thoáng nhân tạo: cấp oxy bằng khí nén, máy khuấy, …
Chiều sâu: h = 2-4.5 m.
Tải trọng BOD: 400 kg/ha.ngày.
Thời gian lưu: 1-3 ngày.
Tuy nhiên hoạt động như hồ kỵ hiếu khí.

Ví dụ áp dụng: Tính hồ sinh học cho công trình xử lý nước thải khu đô thị với các số liệu cho sau
đây:

Các số liệu đầu vào để tính toán:
 Lưu lượng trung bình của nước thải trong ngày đêm: Q = 2988,6 m
3
/ngđ;
 Hàm lượng chất lơ lửng: 52,5 mg/L;
 Hàm lượng NOS
20
sau xử lý: 140 mg/L;
 Nhiệt độ của nước thải: 25
0
C.
Số liệu đầu ra cần đạt:
 Hàm lượng chất lơ lửng 25 ≤ mg/L
 Hàm lượng NOS
20
70 ≤ mg/L
Chọn hồ sinh học hiếu khí hai bậc với làm thoáng tự nhiên để tính toán thiết kế. Phương pháp tính
toán dựa theo TCXD-51-84, phụ lục E, mục 6.
a. Tính toán hồ sinh học bậc I:
Giả sử rằng hiệu quả xử lý nước thải ở hồ sinh vật bậc I đạt 30%. Như vậy, hàm lượng NOS
20
của
nước thải ra khỏi hồ bậc I sẽ là 140 x 70% = 98 mg/L. Thời gian lưu nước tại hồ bậc I được tính theo
công thức:
5 , 3
98
140
lg
1258 , 0 35 , 0
1
lg
1
1 1
1
=
×
= =
t
a
L
L
K
t
α
ngày đêm
Trong đó:
1
α : Hệ số sử dụng thể tích hồ: chọn tỉ lệ B:L = 1:1 - 1:3,
1
α = 0,35;
K
1
: Hằng số nhiệt độ, ứng với nhiệt độ nước thải ở hồ bậc I là 25
0
C, ta có:
( )
1258 , 0 047 , 1 1 , 0
20 25
1
= × =

K ;
L
a
: Hàm lượng NOS
20
dẫn vào hồ bậc I;
L
t
: Hàm lượng NOS
20
từ hồ bậc I dẫn vào hồ bậc II.
Thể tích hồ bậc I được tính theo công thức:
10460 5 , 3 6 , 2988
1 1
≈ × = × = t Q W
tb
ngd
m
3

Diện tích mặt thoáng của hồ bậc I được tính theo công thức:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 103
( )
( )
( )
( )
74279
5 , 4 5 58 , 8 9 , 0
98 140 58 , 8 6 , 2988
0
1

× − ×
− × ×
=
× − ×
− × ×
=
r p
t a p
tb
ngd
T C C a
L L C Q
F m
2

Trong đó:
C
p
: Lượng oxy hòa tan tương ứng với nhiệt độ của nước trong hồ, lấy C
p
= 8,58 mg/L;
C
0
: Hàm lượng oxy hòa tan trong nước ra khỏi hồ, lấy = 5 - 6 mg/L;
L
a
: Hàm lượng NOS
20
dẫn vào hồ bậc I;
L
t
: Hàm lượng NOS
20
từ hồ bậc I dẫn vào hồ bậc II;
T
r
: Độ hòa tan tự nhiên của không khí vào nước ứng với độ thiếu hụt oxy bằng 1, lấy
bằng 4 - 6 g/m
3
.ngđ, chọn T
r
= 4,5 g/m
3
.ngđ;
a : Hệ số đặc trưng tính chất bề mặt của hồ:
Khi bờ hồ khúc khuỷu, a = 0,5 - 0,6;
Khi bờ hồ bình thường, a = 0,8 - 0,9, lấy a = 0,9.
Chọn thiết kế hồ sinh học bậc I gồm 4 đơn nguyên, ta tính được kích thước mỗi hồ sinh học
bậc I trên mặt bằng được chọn như sau:
m m B L 125 150 18570
4
74279
1 1
× = ≈ = ×
Chiều sâu lớp nước của hồ sinh vật bậc I:
56 , 0
18570
10460
1
1
1
= = =
F
W
H m
b. Tính toán hồ sinh học bậc II:
Thời gian lưu nước tại hồ bậc I được tính theo công thức:
6 , 1
70
98
lg
1148 , 0 8 , 0
1
lg
1
2 2
2
=
×
= =
r
t
L
L
K
t
α
ngày đêm
Trong đó:
2
α : Hệ số sử dụng thể tích hồ,
2
α = 0,8 ứng với tỉ lệ B : L đến 1 : 30;
K
2
: Hằng số nhiệt độ, ứng với nhiệt độ nước thải ở hồ bậc II là 23
0
C, ta có:
( )
1148 , 0 047 , 1 1 , 0
20 23
2
= × =

K ;
L
t
: Hàm lượng NOS
20
dẫn vào hồ bậc II;
L
r
: Hàm lượng NOS
20
cần đạt sau xử lý.
Thể tích hồ bậc II được tính theo công thức:
4755 6 , 1 6 , 2988
2 2
≈ × = × = t Q W
tb
ngd
m
3

Diện tích mặt thoáng của hồ bậc I được tính theo công thức:
( )
( )
( )
( )
49520
5 , 4 5 58 , 8 9 , 0
70 98 58 , 8 6 , 2988
0
2

× − ×
− × ×
=
× − ×
− × ×
=
r p
r t p
tb
ngd
T C C a
L L C Q
F m
2

Chọn thiết kế hồ sinh học bậc II gồm 2 đơn nguyên, ta tính được kích thước mỗi hồ sinh học
bậc II trên mặt bằng được chọn như sau:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 104
m m B L 155 160 24760
2
49520
2 2
× = ≈ = ×
Chiều sâu lớp nước của hồ sinh vật bậc II:
2 , 0
24760
4755
2
2
2
≈ = =
F
W
H m

4.2. CÔNG TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC NHÂN TẠO
4.2.1. Bể lọc sinh học (Bể Biophin)( có lớp vật liệu không ngập nước)

























Cấu tạo: có vật liệu tiếp xúc không ngập nước.
- Các lớp vật liệu có độ rỗng và diện tích lớn nhất (nếu có thể).
- Nước thải được phân phối đều.
- Nước thải sau khi tiếp xúc VL tạo thành các hạt nhỏ chảy thành màng nhỏ luồng
qua khe hở VL lọc.
- Ở bề mặt VL lọc và các khe hở giữa chúng các cặn bẩn được giữ lại tạo thành
màng _ Màng sinh học.
- Lượng oxy cần thiết để cấp làm oxy hoá chất bẩn đi từ đáy lên.
- Những màng VS đã chết sẽ cùng nước thải ra khỏi bể được giữ ở bể lắng 2.
Vật liệu lọc:
- Có diện tích bề mặt/đvị diện tích lớn
- Than đá cục, đá cục, cuội sỏi lớn, đá ong (60-100 mm)
- HVL = 1.5-2.5 m.
- Nhựa đúc sẵn PVC được sử dụng rộng rãi ngày nay HVL = 6=9 m.
Hệ thống phân phối nước:
- Dàn ống tự động qua (bể trộn, tháp lọc).
- Dàn ống cố định (lọc sinh học nhỏ giọt) cao tải.
SOÁ BAÛN VEÕ : 15
THAÙNG 12 - 2004
BAÛN VEÕ SOÁ : 11 GVHD
SVTH
CNBM
NGUYEÃN KHA TUAÁN
GS TS. LAÂM MINH TRIEÁT
GV KS. LAÂM VÓNH SÔN
LUAÄN VAÊN TOÁT NGHIEÄP
TYÛ LEÄ : 1:80
TRÖÔØNG ÑHDL KTCN TP. HOÀ CHÍ MINH
KHOA MOÂI TRÖÔØNG
NGHIEÂN CÖÙU CAÛI TAÏO HEÄ THOÁNG XÖÛ LYÙ NÖÔÙC THAÛI TAÄP TRUNG
KHU COÂNG NGHIEÄP VIEÄT NAM - SINGAPORE
THAÙP LOÏC
SINH HOÏC
MkT 8khû
7000
6hI TIET 0hû û0kY Fhkh Fh0I h006
TL |.|0
2020
150
4754
15000
19300
4753
15460
17260
600
800
60 k h00 6 T0kh h0kh LkI
h0 80M 8Ihh h06
1000
50
Z0
100
60
4753
800 Z80
1500
800
760
800 |60
4754
k
800
800
800
3125
800
Z80
800
|60 760
|60
760 4753
800
k · k
400
4000
800
600
860 |60
|Z00
800
60 k h00 6 û0k 8E kEß0TEh
3980
200 60
0 hû h006 T0kh h0kh
T0 Mk Y E F 80h
|00
860 Z000
8E T0k h h0kh
|600
800
800
0hû 806 khÍ
Thkhû Thk M
k
4753
800
Z80
|60 800
60T 800*800
ûIk û0 Vk T LIE 0 L06
60 T 800 x 800 mm
Vk T LIE 0 L06
ûk h Fhk h Fh0I h00 6
6k 0 Thkhû
60 k h00 6 ßk
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
|000
6k6h 8kF XEF VkT LIE0 L06
6k6h 80 TßÍ hE Th0hû Fhkh Fh0I h006
h00 6 Vk0
|000
Z000
7000
7000
7000
7000
30
1000
Vk T LIE 0 L06
TÍ LE |.|6
500
3000
4000
6hI TIET |
ûk h 0hû Fhkh Fh0 I h00 6 0 4 û06 ThkF
TÍ LE |.Z
100
500
3000
60
500
50
500
6hI TIET |
CHI TIEÁT THAÙP LOÏC SINH HOÏC
Lọc sinh học có vật liệu không ngập nước
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 105
- Khoảng cách từ vòi phun đến bề mặt VL: 0.2-0.3 m.
Sàn đỡ và thu nước: có 2 nhiệm vụ:
- Thu đều nước có các mảnh vở của màng sinh học bị tróc.
- Phân phối đều gió vào bể lọc để duy trì MT hiếu khí trong các khe rỗng.
- Sàn đỡ bằng bê tông và sàn nung
- Khoảng cách từ sàn phân phối đến đáy bể thường 0.6-0.8 m, i = 1-2 %
Phân loại bể lọc sinh học:

Thông số Đơn vị đo Tải trọng thấp Tải trọng cao
Chiều cao lớp VL m 1-3 0.9-2.4 (đá)
6-8 (nhựa tấm)
Loại VL Đá cục, than cục,
đá ong, …
Đá cục, than, đá
ong, nhựa đúc.
Tải trọng theo chất HC Kg BOD
5
/1 m
3
.ngày 0.08-0.4 0.4-1.6
Tải trọng thuỷ lực theo diện
tích bề mặt
m
3
/m
2
.ngày 1-4.1 4.1-40.7
Hiệu quả BOD % 80-90 65-85


TÍNH TOÁN
1/ Hiệu quả khử BOD:
E = (%)

Với:
+ W: tải trọng BOD của bể lọc (kg/ngày)
W = Q (S
o
– S) (S: 14 - 15 mg/l)
+ V: thể tích VL lọc
V
1
=
S
o
- S
CO
: thể tích / 1m
3
nước

6 < t
kk
< 10
o
C: CO = 250
t
kk
> 10
o
C: CO = 300
t
kk
≠ 10
o
C: CO = 30
t
1
10
0
C

(CO: công suất oxy hoá (g/m
3
.ng.đ) )
V = V
1
Q
+ F: thông số tuần hoàn nước
F =
1+R
(1 +
R
10
)
2

R =
Q
T
Q
: Hệ số tuần hoàn

2/ Xác định lại thể tích VL lọc theo hiệu suất E
o

E
o
=
100
1 +
0.4333
1 - E

2
W
VF

Giải PT V
mới


4/ Diện tích bể lọc:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 106
S =
V
H


5/ Đường kính bể lọc
D =
4S



Nếu Hình chữ nhật: S = DxR
6/ Tải trọng thuỷ lực:
a =
Q + Q
T
S

7/ Tải trọng chất HC

b =
W
V
(kg BOD / 1 m
3
.ngày)

8/ Lượng khí cấp:
W
KK
=
f
21


Với:
+ f: lượng BOD
20
nước thải
+ 21: tỷ lệ oxy không khí
Các công thức tính tải trọng trên áp dụng tính bể lọc sinh học là đá cục, sỏi, (60-100
mm); HVL = 0.9-2.5 m.
Đối với bể lọc sinh học có lớp vật liệu là các tấm nhựa gấp nếp, … HVL = 4-9 m: tháp
sinh học.
1/ Tải trọng:

Co = P.H.K
T
/η (g BOD
5
/ m
2
.ngày)
Với:
+ H: chiều cao vật liệu lọc
+ P: độ rỗng lớp VL (%).
+ K
T
: hằng số nhiệt độ (
o
C)
K
T
= K
20
. 1,047
T – 20
= 0,2 . 1,047
T – 20

+ η: phụ thuộc BOD
5
đầu ra.

S (mg/l) 10 15 20 25 30 35 40 45
η 3.3 2.6 2.25 2 1.75 1.6 1.45 1.3

2/ Tải trọng thuỷ lực tính bằng (m
3
NT/m
3
TTVL lọc)
q
o
= Co . F
a
/S
o

Với:
+ F
a
: diện tích bề mặt VL lọc trên 1 đơn vị VL lọc (m
2
/m
3
)
+ S
o
: BOD
5
vào
4/ Thể tích VL lọch

W =
Q
q
o

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 107

10.2.2._ Bể lọc sinh học có lớp VL ngập trong nước thải




































Trong lớp VL lọc BOD bị khử và chuyển hoá NH
4
+
NO
3
-

Khi tổn thất trong lớp VL lọc = 0,5 m đóng van và xả cặn (30-40 giây)
Cường độ rửa lọc: 12-14 l/s.m2
TÍNH TOÁN
+ BOD
5
≤ 500
+ Tốc độ lọc ≤ 3m/h.
+ d
hạt
= 2-5 mm.
+ Hiệu quả lọc:
K =
S
o
S
= 10
αF+β

Với:
- F: chuẩn số : F = H.B
0,6
.K
T
/q
0,4

Trong đó:
NH
3
+ CO
2
+ H
2
O
BOD + NH
3
+ O
2
Tế bào VS (C
5
H
7
NO
2
) + O
2
+ H
2
O
O
2

+ O
2
NO
2
-

+ O
2
NO
3
-

CHI TIEÁT BEÅ LOÏC SINH HOÏC
SOÁ BAÛ N VEÕ: 11
TYÛ LEÄ 1:1
12 / 2007
BAÛ N VEÕ SOÁ: 08
CHI TIEÁT BEÅ LOÏC SINH HOÏC
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏ C KYÕ THUAÄT - COÂNG NGHEÄ
KHOA MOÂI TRÖÔØNG - CNSH
Th.s. LAÂMVÓNH SÔN
NGUYEÃN COÂ NG HANH
ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP
THIEÁT KEÁ HEÄ THOÁNG XÖÛ LYÙ NUÔÙC THAÛI SINHHOAÏT
KHU DAÂN CÖ TAÂN QUY ÑOÂNG-QUAÄN 7
SVTH
GVHD
CHI TIEÁT 2
OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI RA Ø250
CHI TIEÁT 2 (TYÛ LEÄ 20/1)
ÑÓA SUÏC KHÍ
CHI TIEÁT 1 (TYÛ LEÄ 20/1)
CHAÂN ÑEÁ ÑÔÕ OÁNG DAÃN KHÍ
CHI TIEÁT 1
MAÙNG CHAÛY TRAØN
OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI VAØO Þ90
OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI VAØO Þ90
OÁNG DAÃN KHÍ NHAÙNH Þ60
VAÄT LIEÄU BAÙM DÍNH
CHI TIEÁT BOÙ VAÄT LIEÄU BAÙMDÍNH
(OÁ NG PVC RUOÄ T GAØ Þ34)
OÁNG PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC THAÛI ÑUÏC LOÃ Þ42
CHI TIEÁT3
CHI TIEÁT 3
(OÁNG PHAÂN PHOÁI NÖÔÙ C Þ42 ÑUÏC LOÃ)
MAËT CAÉT A-A
MAËT CAÉT B-B
MAËT BAÈNG
±0.00 ±0.00 ±0.00
CAÀU THANG
LAN CAN
B
A
A
B
OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI RA Ø250
SO Ð? KHÔNG GIAN M?NG LU? I PHÂN PH? I KHÍ
2000
VAÄT LIEÄU BAÙMDÍNH
OÁNG DAÃN KHÍ CHÍNH Þ168
200
200
6000
200
200
Þ42
D20
1000 1000 1000
500
3000
2200
200
1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000
R60
200
200
200
2000
3000
500
200
200
200
500 1000 500 500 1000 500 500 1000 500
200
200 200
200
31000
300
20 60 20
Lọc sinh học có lớp vật liệu ngập trong nước nước
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 108
K
T
= 0,2 x 1,047
T –20

T (
o
C): nhiệt độ nước thải
H: chiều cao lớp VL lọc
B: lưu lượng đơn vị của KK: 8 –12 (m
3
KK / 1 m
3
nước thải)
- q: tải trọng thuỷ lực (20-80 m
3
/m
2
.ng).
- α, β: phụ thuộc vào q
đvị
của KK, vào F

B F α β
8
≤ 0.662
≤ 0.662
1.51
0.47
0
0.69
10
≤ 0.85
≤ 0.85
1.2
0.4
0.13
0.83
12
≤ 1.06
≤ 1.06
1.1
0.2
0.19
1.15

Bài tập áp dụng 1. Tính toán bể lọc sinh học có lớp vật liệu ngập nước
- BOD
5
= 190 mg/l
- Tốc độ lọc ≤ 3m/h.
- d
hạt
= 2-5 mm.
- Hiệu quả lọc:
K =
S
o
S
= 10
αF+β
Trong đó: S
o
: Nồng độ BOD
5
đầu vào bể lọc sinh học, S
o
= 190 mg/l
S

: Nồng độ BOD
5
đầu ra bể lọc sinh học
F : Chuẩn số : F =
4 . 0
6 . 0
q
K B H
vl
× ×
=
4 . 0
6 . 0
50
251 . 0 10 2 × ×
= 0.418
K
T
= 0.2 x 1.047
T –20
= 0.2 x 1.047
(25 - 20)
= 0.251
T (
o
C): Nhiệt độ nước thải, T = 25
o
C
H
vl
: Chiều cao lớp vật liệu lọc, H
vl
= 1.5 - 2m, Chọn H
vl
= 2m
B: Lưu lượng đơn vị của không khí: 8 – 12 (m
3
không khí /m
3
nước thải). Chọn B = 10 (m
3

không khí /m
3
nước thải)
q: Tải trọng thuỷ lực (20-80 m
3
/m
2
.ng), chọn q = 50 (m
3
/m
2
.ng)
α, β: Phụ thuộc vào q
đơnvị
của không khí và chuẩn số F. Chọn α = 1.51, β = 0
B F α β
8
≤ 0.662
≤ 0.662
1.51
0.47
0
0.69
10
≤ 0.85
≤ 0.85
1.2
0.4
0.13
0.83
12
≤ 1.06
≤ 1.06
1.1
0.2
0.19
1.15

β α +
=
F
S
S
10
0

=> S =
β α + F
S
10
0
=
662 . 0 51 . 1
10
190
×
= 19 mg/l
- Thể tích bể lọc sinh học:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 109
( )
NO
Q S S
W
Ngày
TB
× −
=
0

Trong đó: S
o
: Nồng độ BOD
5
đầu vào bể lọc sinh học, S
o
= 190 mg/l
S

: Nồng độ BOD
5
đầu ra bể lọc sinh học, S = 13.45 mg/l
Ngày
TB
Q : Lưu lượng trung bình ngày đêm,
Ngày
TB
Q = 1200 m
3
/ngàyđêm
NO : Năng lực oxy hóa của bể lọc, NO = 550 gO
2
/m
3
.ngàyđêm (Xử lý nước thải đô thị và công
nghiệp – Lâm Minh Triết)
( )
550
1200 19 190 × −
= W = 373 m
3
- Diện tích hữu ích của bể lọc sinh học:
n H
W
F
vl
×
=
Trong đó: n : So ngăn của bể lọc sinh học. Chọn n = 1
1 2
373
×
= F = 186.5 m
2

Chọn chiều dài của bể D = 31m, chiều rộng R = 6m
- Chiều cao phần đáy h
1
= 0.5 m
- Chiều cao lớp vật liệu H
vl
= 2 m
- Chiều cao dành cho vật liệu dãn nở h
2
= 1 m
- Chiều cao phần chứa nước rửa h
3
= 1 m
- Chiều cao bảo vệ h
bv
= 0.5 m
Tổng chiều cao bể lọc: H = H
vl
+ h
1
+ h
2
+ h
3
+ h
bv
= 2 + 0.5 + 1 + 1 + 0.5 = 5 m
* Lượng khí cần thiết
- Lưu lượng không khí cần cung cấp cho bể điều hòa:
h
k
Q B L
max
× =
Trong đó: B: Lưu lượng đơn vị của không khí: 8 –12 (m
3
không khí /m
3
nước thải). Chọn B = 10 (m
3

không khí /m
3
nước thải)
h
Q
max
: Lưu lượng giờ lớn nhất,
h
Q
max
= 83 m
3
/h
83 10× =
k
L = 830 m
3
/h
Chọn hệ thống cung cấp khí bằng ống thép, phân phối khí bằng đĩa sục khí, được phân bố dọc theo
chiều dài bể cách nhau 1m. Như vậy có tất cả 30 ống.
- Lưu lượng khí trong mỗi ống:
q
ống
=
10
830
10
=
khí
L
= 83 m
3
/h
Trong đó: Vận tốc khí trong ống 10 – 15 m/s. Chọn v
ống
= 10 m/s
- Đường kính ống chính:
3600 10
830 4
3600
4
× ×
×
=
× ×
×
=
π π
ông
khí
ông
v
L
D = 0.171 m = 171 mm
Chọn ống chính D
ống
=φ 168 mm.
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 110
- Đường kính ống nhánh:
3600 10
83 4
3600
4
× ×
×
=
× ×
×
=
π π
ông
ông
ông
v
q
d = 0.54 m = 54 mm
Chọn ống phân phối khí có d
ống
=φ 60 mm.
- Chọn dạng đĩa xốp: Đường kính : d = 300 mm
Diện tích bề mặt : f = 0.07 m
2

Cường độ khí 200 l/phút.đĩa = 3.33 l/s
- Số lượng đĩa phân phối trong bể :
Đ =
33 . 3
k
L
=
3600 33 . 3
1000 830
×
×
= 69.23
=> Số lượng đĩa: chọn Đ = 90 đĩa
- Bố trí hệ thống sục khí: Chiều rộng :B = 6 m
Chiều dài : D = 31 m
Số lượng đĩa 90 đĩa chia làm 30 hàng, mỗi hàng 3 điã được phân bố đều cách mặt sàn của bể 1x2 m,
cách mặt sàn 0.2 m
- Xác định công suất thổi khí:
( )
n
L p
W
khí
×
× − ×
=
102
1 34400
29 . 0

Trong đó: L
khí
: Lưu lượng khí cần cung cấp. L
khí
= 0.23 (m
3
/s)
n: Hiệu suất máy bơm: Chọn n = 75%
p: Ap lực của không khí nén
33 . 10
4 . 5 33 . 10
33 . 10
33 . 10 +
=
+
=
d
H
p = 1.52 (atm)
Trong đó: H
d
= h
d
+ h
c
+ h
f
+ H
h
d
: Tổn thất do ma sát
h
c
: Tổn thất cục bộ ống h
d
+ h
c
≤0.4 ⇒Chọn h
d
+ h
c
= 0.4
h
f
: Tổn thất qua thiết bị phân phối khí. h
f
≤0.5⇒Chọn h
f
= 0.5
H: Chiều cao hữu ích của bể, H = 4.5 m
⇒H
d
= 0.4 + 0.5 + 4.5 = 5.4 m
Vậy công suất thổi khí là:
( )
75 . 0 102
23 . 0 1 52 . 1 34400
29 . 0
×
× − ×
= W = 13.35 (KW/h)
- Công suất thực của máy thổi khí:
N
tt
= 1.2 x W = 1.2 x 13.35 = 16 KW/h
Vậy chọn 2 máy thổi khí có công suất 18 KW / h. Hai máy chạy luân phiên nhau cung cấp khí cho 2
bể điều hòa và bể lọc sinh học
Tóm tắt kích thước bể lọc sinh học:
Ký hiệu Kích thước
D x R x (H + h
bv
) 31m x 6m x (4.5m + 0.5)

Công suất máy sục khí(W) 13.35 KW/h
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 111
Bài tập ví dụ áp dụng 2. Tính bể lọc sinh học nhỏ giọt
Tính toán theo tải trọng thủy lực:
Xác định hệ số K:
3 , 16
120
3 , 1956
= = =
t
a
L
L
K
Trong đó:
L
a
: Lượng NOS
20
trước khi đưa vào bể Biophin;
L
t
: Lượng NOS
20
cần đạt sau xử lý tại bể.
Chọn tải trọng thủy lực q
0
= 20 m
3
/m
2
.ngđ
Với lý do:
Không tuần hoàn nước thải;
Lượng không khí cấp vào nhỏ;
Chiều cao công trình nhỏ;
Diện tích công trình nhỏ.
Ta chọn các số liệu như sau:
 B = 8 m
3
/m
2
.ngđ
 H = 3,5 m
Với lưu lượng không khí đưa vào bể B = 8 m
3
/m
2
nước thải
Khi chiều cao công tác bể: H = 3,5 m; (tra bảng 7.5 Giáo trình xử lý nước thải ĐHXD, 1975) ta có hệ số K
1

= 18,05 > K = 16,3 nên không cần tuần hoàn nước thải.
Diện tích bể Biophin:
43 , 149
20
6 , 2988
0
= = =
q
Q
F
tb
ngd
m
2

Trong đó:
tb
ngd
Q : Lưu lượng nước thải trung bình ngày đêm;
q
0
: Tải trọng thủy lực.
Thể tích của bể:
523 5 , 3 43 , 149 ≈ × = × = H F W m
3

Chọn số bể n = 4
Diện tích mặt bằng một bể:
36 , 37
4
43 , 149
4
= = =
F
f m
2

Đường kính bể:
9 , 6
14 , 3
36 , 37 4 4
=
×
= =
π
f
D m
Chiều cao xây dựng bể Biophin:
05 , 6 5 , 0 25 , 0 1 4 , 0 5 , 3
5 4 3 2 1
= + + + + = + + + + + = h h h h h H H
ct xd
m
Trong đó:
H
ct
: Chiều sâu của lớp vật liệu lọc, H
ct
= 3,5 m;
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 112
h
1
: Chiều sâu từ mặt nước trong bể đến lớp vật liệu lọc, h
1
= 0,4 m;
h
2
: Chiều sâu không gian giữ sàn để vật liệu lọc và nền, h
2
= 1 m;
h
3
: Độ sâu của máng thu nước chính, h
3
= 0,25 m;
h
4
: Độ sâu của phần móng, h
4
= 0,5 m;
h
5
: Chiều cao bảo vệ (từ mặt nước đến thành bể), h
5
= 0,5 m.
Cấu tạo của lớp vật liệu lọc gồm:
Sỏi với cỡ đường kính hạt là 5 mm;
Lớp lát sàn đỡ vật liệu lọc 0,2 m;
Dùng sỏi với cỡ đường kính ≥ 6 - 10 mm.
Tính toán hệ thống tưới phản lực:
Bể Biophin thiết kế dạng hình tròn, phân phối nước bằng hệ thống tưới phản lực với các cánh tưới đặt cách
lớp vật liệu lọc 0,2 m.
Lưu lượng tính toán nước thải trên 1 bể Biophin cao tải:
86 , 16
4
45 , 67
. max
= = =
n
Q
q
s
L/s
Đường kính hệ thống tưới:
7 , 6 2 , 0 9 , 6 2 , 0 = − = − =
b t
D D m
Trong đó: 0,2 là khoảng cách giữa đầu ống tưới tới thành bể
Chọn 4 ống phân phối trong hệ thống tưới đường kính mỗi ống tưới được xác định theo công thức:
16 , 0
8 , 0 14 , 3 4
067 , 0 4
. . 4
. 4
=
× ×
×
= =
ν π
q
D m, chọn D = 200 mm
Trong đó:
v : Vận tốc chuyển động của nước trong ống; v ≤ 1 m/s, chọn v = 0,8 m/s.
Số lỗ trên mỗi ống tưới:
42
6700
80
1 1
1
80
1 1
1
2 2







− −
=






− −
=
t
D
m lỗ
Khoảng cách từ mỗi lỗ đến trục ống đứng là:
m
i D
r
t
i
× =
2

Trong đó: i là số thứ tự của lỗ kể từ trục cách tưới:
517
42
1
2
6700
≈ × =
i
r mm
731
42
2
2
6700
≈ × =
i
r mm
Số vòng quay của hệ thống trong:
62 , 3 215 , 4
6700 12 42
10 8 , 34 10 8 , 34
2
6
0 2
1
6
=
× ×
×
=
× ×
×
= q
D d m
n
t
vòng/phút
Trong đó:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 113
d
1
: Đường kính lỗ trên ống tưới d = 12 mm (theo Điều 6.14-20 TCXD-51-84);
q
0
: Lưu lượng mỗi ống tưới, q
0
= 215 , 4
4
86 , 16
= L/s
Áp lực cần thiết của hệ thống tưới:








+ − =
3 2 4
0
6
2 4
1
6
2
0
10 .
. 294 10 . 81
.
10 . 256
K
D
d m d
q h
t

13 , 240
10 . 300
6700 294
200
10 . 81
42 12
10 . 256
215 , 4
3 4
6
2 4
6
2
=







⎛ ×
+ −
×
= h mm = 0,24 m
Trong đó:
k : Môđun lưu lượng lấy theo bảng: k = 300 (Tra bảng 7.5, Giáo trình xử lý nước thải ĐHXD,
1974)
Ta có h= 0,24 m > 0,2 m ⇒thỏa mãn áp lực yêu cầu để hệ thống tưới phản lực hoạt động được.

4.2.2. Bể Aerotank
4.2.2.1- Động học của qúa trình xử lý sinh học
Để quá trình xử lý bằng PP sinh học xảy ra tốt thì cần thiết phải tạo điều kiện pH, nhiệt độ,
…. Lúc đó quá trình xử lý sẽ xảy ra.:
a/ Tăng trưởng TB: Tốc độ tăng trưởng có thể biểu diễn
r
t
= μ.X =
d
x
d
t
= μ.x (1)
Với:
+ r
t
: tốc độ tăng trưởng của VK.(g/m
3
.s)
+ μ: tốc độ tăng trưởng riêng 1/s.
+ X: nồng độ bùn hoạt tính (g/m
3
)
b/ Chất nền- giới hạn tăng trưởng
Trong quá trình sinh trưởng chất nền (BOD) cấp liên tục quá trình tăng trưởng tuân theo
định luật:
μ = μ
m

S
K
s
+ S
(2)
Với:
+ μ
m
: tốc độ tăng trưởng riêng max.
+ S: nồng độ chất nền trong nước thải ở thời điểm tăng trưởng bị hạn chế (lúc số
lượng chất nền chỉ có giới hạn).(nồng độ còn lại trong nước thải)
+ K
s
: hằng số bán tốc độ (nói lên sự ảnh hưởng của nồng độ chất nền ở thời điểm:
μ =
μ
max
2

Từ (1) và (2) r
t
=
μ
m
.X.S
K
s
+ S
(3)
c/ Sự tăng trưởng TB và sử dụng chất nền






Chất nền
Các TB mới
Hấp thụ chất nền
Chất VC và HC ổn định
Oxy hoá
Tiếp tục
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 114


Quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và lượng chất nền được sử dụng:
r
t
= -Y.r
d
(4)

Với:
+ r
d
: tốc độ sử dụng chất nền (g/m
3
.s).
+ Y: hệ số năng suất sử dụng chất nền cực đại (mg/mg).

Từ (3) và (4)

r
d
=
μ
m
.X.S
Y(K
s
+ S)
=
K.X.S
K
s
+ S
(Đặt K =
μ
m
Y
) (5)
d/ Ảnh hưởng hô hấp nội bào
Sự giảm khối lượng của các TBào do chết và tăng trưởng chậm tỷ lệ với lượng vi sinh có
trong nước thải và gọi là phân huỷ nội bào (endogenous decay).
r
d
= -K
d
.X
Với:
+ r
d
: (do phân hủy nội bào) sử dụng chất nền.
+ K
d
:hệ số phân huỷ nội bào
+ X: nồng độ bùn hoạt tính.

Do đó, tốc độ tăng trưởng thực:
r
t
’ =
μ
m
.X.S
K
s
+ S
- K
d
.X = (
μ
m
.S
K
s
+ S
- K
d
).X

Hay r
t
’= -Yr
d
– K
d
.X
Tốc độ tăng trưởng riêng thực:
μ’ = μ
m
.
S
K
s
+ S
- K
d

- Tốc độ tăng sinh khối (bùn hoạt tính):
y
b
=
r
t
'
r
d


4.2.2.2- Nguyên lý làm việc của bể Aerotank
Bể A được đưa ra và nghiên cứu rất lâu (từ 1887-1914 áp dụng).
Bể A là công trình XL sinh học sử dụng bùn hoạt tính (đó là loại bùn xốp chứa nhiều
VS có khả năng oxy hoá các chất hữu cơ).
Thực chất quá trình xử lý nước thải bằng bể A vẫn qua 3 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: Tốc độ xoxy hoá xác định bằng tốc độ tiêu thụ oxy.
+ Giai đoạn 2: Bùn hoạt tính khôi phục khả năng oxy hoá, đồng thời oxy hoá tiếp
những chất HC chậm oxy hoá.
+ Giai đoạn 3: Giai đoạn nitơ hoá và các muối amôn.
Khi sử dụng bể A phải có hệ thống cấp khí (hình vẽ theo tài liệu).
4.2.2.3- Phân loại bể Aerotant
a/ Theo nguyên lý làm việc
Bể A thông thường: công suất lớn
+ Bể A xử lý sinh hoá không hoàn toàn (BOD
20 ra
~ 60-80 mg/l)
+ Bể A xử lý sinh hoá hoàn toàn (BOD
20 ra
~ 15-20).
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 115
Bể A sức chứa cao: BOD
20
> 500 mg/l.
b/ Phân loại theo sơ đồ công nghệ
A 1 bậc
A

2 bậc
c/ Cấu trúc dòng chảy
A đẩy

A trộn

A kiểu hỗn hợp.


d/ Theo PP làm thoáng
Bằng khí nén
Khuấy cơ học
Thoáng kết hợp
Quạt gió
4.2.2.4- Các dạng sơ đồ bể A
Sơ đồ 1 (áp dụng rộng rãi)







- A một bậc, không có ngăn phục hồi bùn
- Thiết bị và quản lý đơn giản





A Lắng II
Cặn dư
Bùn hoạt tính
Nước vào
Bùn hoạt tính
tuần hoàn
Không khí
Nước ra
Nứơc từ bể lắng
lần thứ nhất
Không khí
Bùn hoạt tính tuần hoàn
Nước ra khỏi bể
Bùn hoạt tính
tuần hoàn
Không khí
Nước ra
Nước từ bể lắng lần thứ nhất
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 116
MOÂHÌNH THÍ NGHIEÄM BUØN HOAÏTTÍNH
VI
II
IV IV
IV
III
IV
V
IV I
Sơ đồ 2









Sơ đồ 3:








4.2.2.5- Tính toán bể
a. Xác định công thức và xác định động học (nhắc lại ảnh hưởng của phân huỷ nội bào)
r
t
’= -Yr
d
– K
d
.X
Tốc độ tăng trưởng riêng thực:
μ’ = μ
m
.
S
K
s
+ S
- K
d


Tốc độ tăng sinh khối:
y
b
=
r
t
'
r
d

b. Lập các mô hình tính toán bể Aerotank, PƯ hiếu khí
+ Mô hình mô phỏng hồ (hình vẽ)















+ Thiết lập CT tính toán các thông số động học
K, Ks
- Ta có: r
d
=
μ
m
.X.S
Y(K
s
+ S)
=
K.X.S
K
s
+ S
(Đặt K =
μ
m
Y
) (theo 5)
A Lắng II
Bùn dư
B.htínhh
Ngăn
phục hồi
A.1 Lắng II (1)
Xả sự
cố
A.2 Lắng II (2)
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 117
- Mặc khác r
d
(Tỷ lệ lượng chất nền mất trong một đơn vị thời gian : hệ số phân
hủy nội bào): r
d
= Q
V
S S S S
T
S −
=

=
Δ
Δ
0 0
θ
(6)
Từ 5 và 6
K.X.S
K
s
+ S
=
θ
S S −
0


Hay
S S
X

0
θ
=
KS
S K
s
+

Hoặc
S S
X

0
θ
=
K S K
K
s
1 1
. +
- Vẽ đường thẳng hồi quy tuyến tính quan hệ giữa Xθ/ (S
0
– S) và 1/S
Từ đó ta có : y= ax + b







= ⇒ =
= ⇒ =

K a K a
K
K
b
K
K
b
S
S
.
1 1

K
d
và Y
− X
o
: lượng bùn hoạt tính trong nước thải.
− S
o
: chất nền trong nước thải.
− Q
v
: lưu lượng nước thải vào.
− Q
T
: lưu lượng bùn.
− X: nồng độ bùn sau khi hoà trộn.
− S: nồng độ còn lại sau khi ra khỏi bể (nồng độ chất nền).
− Q
r
: lượng nước sau khi ra nguồn
− X
r
: nồng độ bùn hoạt tính trong nước đã lắng (ra khỏi bể )
− X
T
: bùn hoạt tính lắng xuống tuần
− θ: thời gian lưu nước.
− θ
c
: tuổi bùn (thời gian lưu bùn).

d
x
d
t
: tốc độ thay đổi nồng độ bùn hoạt tính.
− V: thể tích bể.
− r
t
’: tốc độ tăng trưởng thực của bùn hoạt tính trong thời gian.

Các PT cân bằng:
Lượng bùn trong bể = Lượng bùn đi vào – Lượng bùn xả ra + Lượng bùn tăng lên trong bể
sau thời gian lưu nước.

d
x
d
t
.V = Q
v
.X
o
– (Q
xả
.X
T
+ Q
r
.X
r
)

+ V(r
t
’)

Giải phương trình vi phân trên khi : X
0
= 0 , ổn định ; dx/dt = 0; r
t
’= -Yr
d
– K
d
.X


Ta được
Q
xả
.X
T
+ Q
r
.X
r
V.X
= Y
r
d
X
- K
d

(Trong đó :
X
X Q X Q
r r T xa
+
: lượng bùn thực X
thực
nghĩa là
C
θ
1
=
V
X
thuc


Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 118
Do đó:
C
θ
1
= Y
r
d
X
- K
d
(*)
Mặc khác : r
d
= Q
V
S S S S
T
S −
=

=
Δ
Δ
0 0
θ
thế vào * ta được :

C
θ
1
=
d
K
X
S S
Y −

θ
) (
0

- Vẽ đường thẳng hồi quy tuyến tính quan hệ giữa thông số
(S
0
- S)/ (θ.X) và 1/θ
c


Từ đó ta có dạng: y = ax + b
K
d
= b
Y = a

+ Thiết lập công thức tính thể tích bể Aerotank
Cách 1
Từ phương trình
C
θ
1
=
d
K
X
S S
Y −

θ
) (
0

Kết hợp :
θ
1
=
V
Q

Ta được : C
θ
1
=
d
K
VX
S S YQ

− ) (
0


V =
Q.Y.(S
o
- S)θ
c
X(1 + K
d
. θ
c
)


Cách 2

+ r
d
: Tốc độ sử dụng chất nền
r
d
= -
Q
v
V
(S
o
– S) = -
S
o
- S
θ

+ Đặt: ρ =
r
d
X
: Tốc độ sử dụng chất nền tính cho 1 đơn vị khối lượng (g) bùn hoạt
tính/đơn vị thời gian.
ρ =
r
d
X
=
Q
V

S
o
- S
X

V =
Q(S
o
- S)
ρX


Ngoài ra:
Chỉ số quan trọng: lượng chất nền/khối lượng bùn hoạt tính (
F
M
).
Với:
+ F: food
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 119
+ M: microorganism ratio

F
M
=
S
o
θX


- Lưu ý: khi chọn lựa các thông số cần lưu ý:
S
o
≤ 100: X ≤ 1500 mg/l
S
o
= 100-150: X ≤1000 mg/l
S
o
= 150-200: X ≤ 2800 mg/l
S
o
> 200: X = 2800-4000 mg/l
Độ tro: Z = 0,3
c. Tính toán thiết kế
+ Các thông số đầu vào
Q
NT
, S
o
, f =
BOD
5
COD
, t, S
ra
, COD
ra
, SS, X
o
, % cặn HC(= a), X, Z, X
tuần hoàn
, Y, θ
c

+ Xác định hiệu quả xử lý:
- Lượng cặn HC trong nước thải ra khỏi bể lắng: a.BOD
5 ra
= b.
- Lượng cặn HC theo COD:
1,42.b.(1 –z) = c
(1,42: mg O
2
sdụng/md TBào phân huỷ)
- Lượng BOD5 trong cặn ra khỏi bể: f.c = d
- Lượng BOD
5
hoà tan khỏi bể lắng: c = BOD
5 cho phép
– d
Hiệu quả xử lý theo COD:
E =
COD
vào
- (COD
ra
- c)
COD
vào

Hiệu quả xử lý theo BOD
5
:
E =
BOD
5 vào
- d
BOD
5 vào

Hiệu quả xử lý BOD toàn bộ
E =
BOD
vào
- BOD
ra
BOD
vào


+ Thể tích bể
V =
Q.Y.(S
o
- S)θ
c
X(1 + K
d
. θ
c
)
(m
3
)
+ Thời gian lưu nước
θ =
V
Q


+ Lượng bùn HC lơ lửng khi sử dụng BOD
5
:
- Tốc độ tăng trưởng của bùn:
Y
b
=
d c
xK
Y
θ + 1
(1/ngày)
- Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong ngày:
P
x
= Y
b
.Q.(S
o
- S) (kg/ngày)
- Tổng lượng cặn lưu lượng sinh ra (tổng bùn dư):
P
x1
=
P
x
1 - z

- Lượng cặn dư hằng ngày xả ra:
P
xả
= P
x1
– P
ra

(P
ra
= Q.SS
ra
.10
-3
)
- Lưu lượng xả bùn:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 120
Q
xả
=
V.X - Q
r
.X
r
. θ
c
X
T

c


Với:
+ Q
r
= Q
v

+ X
T
= (1-z)X
bùn

+ X
r
= (1-z).c (mg/l)
+ Thời gian tích luỹ cặn (tuần hoàn toàn bộ) không xả cặn ban đầu
T =
V.X
b
P
x
(ngày)
( T
thực
= (3-4)T)
+ Sau khi hệ thống hoạt động ổn định thì lượng bùn HC xả ra hằng ngày
B = Q
xả
.X
b
(kg/ngày)
- Cặn bay hơi: B’ = (1-z).B.
- Cặn bay hơi trong nước đã xử lý đi ra khỏi bể: B’’ = Q
r
.X
r

- Tổng cặn HC sinh ra: B’ + B’’ = P
x

+ Xác định lưu lượng tuần hoàn: Q
r

Q
T
Q
r
=
X
X
T
- X
Giải ra tìm Q
T

+ Tỷ lệ F/M
F/M =
S
o
θ.X

+ Lượng khí cần thiết
- Lượng oxy cần thiết:
OC
o
=
Q(S
o
- S)
1000.f
- 1.42P
x
+
4.57(N
o
- N)
1000
(kg/ngày)
Với:
+ N
o
: tổng nitơ ban đầu (sau khi bổ sung dinh dưỡng)
+ N: tổng nitơ ra (5-6 mg/l)
- Lượng oxy thực tế:
OC
t
= OC
o
+
C
s
C
s
+ C
.
1
1.024
(T - 20) .
1
α
(kg/ngày)
Với:
+ C
s
: oxy bão hoà trong nước (9,08 mg/l).
+ C: lượng oxy cần duy trì trong bể (2-3 mg/l)
+ α: 0,6-0,94.
+ OC
TB
= OC
t
/24 (kg/h)
+ OC
t max
= 1,5.OC
t TB

+ OC
t min
= 0,8.OC
t TB

+ Tính lượng không khí cần thiết:
O
k
=
OC
t
OU
f
an toàn
(f = 1,5)

Với:
+ OU: công suất hoà tan thiết bị: OU = O
u
.h
Trong đó:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 121
O
u
: phụ thuộc hệ thống phân phối khí (g O
2
/m
3
.m)
h: độ ngập nước (< h
bể
)
O
k thực tế
= 2O
k

+ Áp lực khí máy nén
H
d
= h
d
+ h
c
+ h
f
+ H
Với:
h
d
: do ma sát.
h
f
: qua thiết bị phân phối (<= 0,5 m).
h
c
: tổn thất cục bộ ống (h
d
+ h
c
<= 0,4 m).
H: chiều cao hữu ích của bể.
+ Áp lực khí:
p =
10.33 + H
d
10.33
(atm)
+ Công suất máy nén:
N =
34400(P
0.29
-1).q
102.η

Với:
q: tính chất khí (cường độ máy):1.18
+ Chọn kích thước, bố trí phân phối khí






























Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 122



Ví dụ áp dụng 1 :

Lưu lượng nước thải : 1500m
3
/ngày đêm.
Lượng BOD
5
đầu vào (sau xử lý keo tụ ) (giảm 60%) :

) / ( 2 , 305
100
40 763
l mg
x
=
Tỷ lệ BOD
5
/COD = 305,2/460 = 0,66
Nhiệt độ nước thải t=30
0
C
Nước xử lý xong đạt tiêu chuẩn BOD ≤ 50mg/l (30 mg/l).
Nước xử lý xong đạt tiêu chuẩn COD 100 mg/l (70 mg/l).
Hàm lượng cặn lơ lửng 50 mg/l gồm 65% là cặn hửu cơ.
Lượng bùn hoạt tính trong nước thải ở đầu vào bể X
0
=0.

Thông số vận hành như sau :
1. Nồngđộ bùn hoạt tính trong bể : X=3000 mg/l (cặn bay hơi).
2. Độ tro của cặn Z=0,3-nồng độ cặn lắng ở đáy bể lắng đợt 2 và cũng là nồng độ cặn tuần hoàn
10.000mg/l.
3. Thời gian lưu của bùn hoạt tính (tuổi của cặn) trong công trình
c
θ =10 ngày.
4. Chế độ xáo trộn hoàn toàn.
5. Giá trị của thông số động học : Y = 0,46.
6. Độ tro của cặn hữu cơ lơ lửng ra khỏi bể lắng là : 0,3 (70% lượng cặn bay hơi)
7. Nước thải điều chỉnh sao cho : - BOD
5
: N : P = 100 : 5 :1

a. Xác định hiệu quả xử lý :

Lượng cặn hữu cơ trong nước ra khỏi bể lắng (phần cặn sinh học dễ bị phân hủy là) : 65% x 50 = 32,5
mg/l
Lượng cặn hửu cơ tính theo COD : 1.42 x 32.5 x 0.7 = 32.305 (mg/l)
Lượng BOD
5
có trong cặn ra khỏi bể lắng : 0,66 x 32,305 = 21.3213 (mg/l)
Lượng BOD
5
hòa tan ra khỏi bể lắng bằng tổng BOD
5
cho phép ở đầu ra trừ lượng BOD
5
có trong cặn
lơ lửng : 30 – 21.3213 = 8.6787(mg/l)
Hiệu quả xử lý COD :

% 8 , 91
460
32,305) - (70 - 460
= = E

Hiệu quả xử lý tính theo BOD
5
hòa tan.

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 123
% 15 , 97 100
2 , 305
6787 , 8 2 , 305
=

= x E

Hiệu quả xử lý BOD toàn bộ.

% 2 . 90 100
2 , 305
30 2 , 305
=

= x E

b.Thể tích bể Aerotank tính theo công thức ta có :


Thời gian nước lưu lại trong bể :

( ) ( ) ngay h x
Q
V
284 , 0 82 , 6 24
1500
25 , 426
= = = = θ

c.Lượng bùn hữu cơ lơ lửng sinh ra khi khử BOD
5
đến 97,15% :

Tốc độ tăng trưởng của bùn tính theo công thức:

2875 , 0
06 , 0 10 1
46 , 0
1
=
+
=
+
=
x k x
Y
Y
d c
b
θ


Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong một ngày:

P
x
= Y
b
x Q (S
o
-S) = 0,2875 x 1500 x (305,2 – 8,6787)
=127874,8106 g
= 127,875 (kg/ngày).

Tổng cặn lơ lửng sinh ra theo độ tro của cặn z = 0,3

( ) ngay kg
Z
P
P
x
x
/ 68 , 182
7 , 0
875 , 127
1
1
= =

= .

Lượng cặn dư hàng ngày phải xả đi

P

= P
x1
– Q x 50 x 10
-3
=182,68 – 1500 x 50 x 10
-3

=107,68 (kg/ngày)

Tính lưu lượng xã bùn Q

theo công thức:

r r T xa
X x Q X x Q
X x V
+
= θ
(Giáo trình tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải – Trịnh Xuân Lai).

Suy ra:

( ) ngay m
x
x x x
x X
X x Q X x V
Q
C C T
xa xa r
xa
/ 4 . 13 393 . 13
7000
10 75 . 22 1500 3000 25 . 426
3
= =

=

=
θ θ
θ


) ( 25 , 426
4800
97 , 2045996
) 10 06 , 0 1 ( 3000
) 6787 , 8 2 , 305 ( 10 46 , 0 500 . 1
) 1 (
) (
3 0
m
x
x x x
x K X
S S x Y x Q
V
c d
c
= =
+

=
+

=
θ
θ
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 124
Trong đó:
V :Thể tích =426,25(m
3
)
Q
R
=Q
V
=1500 (m
3
/ngày)
X =3000 (mg/l)
θ
c
=10 ngày
X
t
= 0.7 x 10.000 =7000 (mg/l)
Xr =32.5 x 0.7 =22075 (0,7 là tỉ lệ lượng cặn bay hơi trong tổng số cặn hửu cơ , cặn
không tro).

d.Thời gian tích lũy cặn (Tuần hoàn toàn bộ) không xã cặn ban đầu:

ngay
x
P
X x V
T
x
33 . 33
8106 . 127874
10000 25 . 426
= = =

Thực tế sẽ dài hơn 3-4 lần vì khi nồng độ bùn chưa đủ trong hiệu qủa xử lý ở thời gian đầu sẽ thấp và
lượng bùn sinh ra ít hơn Px

e. Sau khi hệ thống hoạt động ổn định thì lượng bùn hữu cơ xã ra hằng ngày:

B = Qxã x 10.000 g/m
3
=13,4 x 10.000=134000 g/ngày =134 kg/ngày.
Trong đó cặn bay hơi:
B

= 0,7 x134 = 93,8 kg
Cặn bay hơi trong nước đã xử lý đi ra khỏi bể Q
R

x X
R

B

= 1500 x 22.75 x 10
-3
= 34,125 (kg/ngày)
Tổng cặn hửu cơ sinh ra:
B

+ B

= 93,8 + 34,125 = 127,925 kg = 128 kg = Px .

f. Xác định lưu lượng tuần hoàn :Q
T
.

Để nồng độ bùn trong bể luôn giữ giá trị: X =3000 mg/l Ta có:

75 , 0
3000 7000
3000
=

=

=
X X
X
Q
Q
T V
T

Q
T
=0,75x 1500 = 1125 (m
3
/ngày)

g. Tỷ số F/M:
( ) ngay bun mg
mgBOD
l mg x
l BOD mg
X x
S
M
F
.
358 , 0
/ 3000 284 , 0
/ 2 , 305
5 0
= = =
θ


h. Tính lượng khí cần thiết:

Tính lượng ôxy cần thiết theo công thức:

( ) ( )
( ) ngay kg
N N
P
f
S S Q
OC
O
x
O
O
/
1000
57 , 4
42 , 1
1000

+ −

=
Trong đó:
Q = 1500 m
3
/ ngày
S
o
= 305,2 mg/l .
S = 8,6787 mg/l
N
o
= Tổng hàm lượng N đầu vào :15,26 (mg/l) (sau khi bổ sung dinh dưỡng)
N = Tổng hàm lượng đầu ra : 5 (mg/l) (tiêu chuẩn là 6 mg/l).
P
X
= 127,875 (mg/ ngày)
f =BOD/COD =0,66

Vậy:

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 125
( ) ( )
( ) ngay kg x
x
OC
O
/ 4 . 492
1000
5 26 . 15 57 , 4
875 . 127 42 , 1
66 . 0 1000
6787 . 8 2 . 305 1500
=

+ −

=

Lượng ôxy thực tế cần theo công thức:

( ) ngay kg x x
C C
C
x OC OC
T
s
s
o t
/
1
024 . 1
1
) 20 (
α


=
Trong đó :
C
s
: Lượng ôxy bão hòa trong nước 9.08 mg/l.
C: Lượng ôxy cần duy trì trong bể 2 mg/l.
α: hệ số từ 0.6 – 0.94 . Chọn 0.7.

Vậy

( ) ngay kg x x x OC
t
/ 4 . 713
7 . 0
1
024 . 1
1
2 08 . 9
08 . 9
4 . 492
) 20 30 (
=

=



OC
ttrung bình
= 29.7 (kg O
2
/h).
OC
tmax
= 29.7 x 1.5 = 44.55 (kgO
2
/h).
OC
tmin
= 29.7 x 0.8 = 23.97 (kg O
2
/h).

i. Tính lượng không khí cần thiết.

Chọn hệ thống phân phối bọt khí nhỏ, tra bảng 7.1 ( Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải
– Trịnh Xuân Lai). Ta có O
u
= 7gO
2
/m
3
.m.
Bể sâu h
1
= 3.5 m; độ ngập nước h = 3m
Công suất hòa tan thiết bị.

OU = O
u
x h = 7 x 3 = 21 gO
2
/m
3
.

Lượng không khí cần thiết .

). / ( 59 . 0 ) / ( 50957 5 . 1
10 21
4 . 713
3 3
3
s m ngay m x
x
f x
OU
OC
O
t
k
= = = =


Trong đó:
OC
t
: Lượng ôxy thực tế cần.
OU : Công suất hòa tan thiết bị.
f : Hệ số an toàn. Chọn 1.5.

Q
ktb
= 2123.2 m
3
/h.
Q
kmax
= 1.5 x 3184.8 m
3
/h.
Q
kmin
= 0.8 x 1698.56 m
3
/h.

Lượng không khí cần thiết để chọn máy nén khí : 2 x 0,59 = 1.18 (m
3
/s).

k. Tính áp lực khí máy nén:

Vận tốc khí thoát ra khỏi khe hở :5-10 m/s.
Ap lực cần thiết cho hệ thống ống khí nén xác định theo công thức :

H
d
= h
d
+ h
c
+ h
f
+ H.
Trong đó :
h
d
: Tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài trên đường ống dẫn (m).
h
c
: Tổn thất qua thiết bị phân phối (m).
h
f
: Tổn thất qua thiết bị phân phối (m). Giá trị này không vượt quá 0.5m.
H: chiều cao hữu ích của bể. 3m.
Tổng tổn thất h
d
và h
c
không vượt quá 0.4 m.

Vậy áp lực cần thiết là :
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 126

H
d
= 0.4 + 0.5 + 3 = 3.9 m.

Ap lực không khí :

( )
. 38 . 1
33 . 10
33 . 10
amt
H
P
d
=
+
=

Công suất máy nén :

( ) ( )
) ( 27 . 41
8 . 0 102
18 . 1 1 38 . 1 34400
102
1 34400
29 . 0 29 . 0
KW
x
x x
n x
q x P x
N =

=

=

Số ống phân phối D100 dài 1m tính theo cường độ cho phép q của mỗi ống :
). ( 4 . 147
3600 6
10 8 . 3184
3
max
max
max
ong
x
x
q
Q
N
q
= = =
). ( 157
3600 3
10 56 . 1698
3
min
min
min
ong
x
x
q
Q
N
q
= = =

l. Chọn kích thước bể và ống phân phối khí.

Ống phân phối khí bố trí dọc thành bể.
Chiều rộng một hành lang: B = h = 3 m.
Chiều dài hành lang.

). ( 6 . 31
5 . 4 3
25 . 426
1
m
x b x h
V
b
F
L = = = =

Trong bể bố trí 3 hành lang. Do đó kích thước bể là : D x R = 16 x 9.




















Dòng chảy trong bể là dòng chảy điều, chiều dài giàn ống xương cá:

L = 2 x (16 – 3 ) = 26 m.

Khoảng cánh giữa các ống trong hệ phân phối :

). ( 165 . 0
157
26
min
m
N
L
l
q
= = =
3000
3000
3000
16000
3000
Cấp khí
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 127
Cường độ thổi gió:

). / ( 55 . 119
25 . 426
50957
2 3
ngay m m q = =

Chỉ tiêu gió:

). 1 / ( 56 . 114
10 ) 6787 . 8 2 . 305 ( 1500
50957
10 ) (
5
3
3 3
kgBOD khi m
x x x S S x Q
O
a
o
k
=

=

=
− −

Ví dụ áp dụng 2 .Tính Bể Aerotank với các thông số thiết kế:
+ Lưu lượng nước thải: Q
tb-ngđ
= 150 (m
3
/ngàyđêm)
+ Nhiệt độ nước thải: t = 25
o
C
+ Hàm lượng BOD
5
đầu vào = hàm lượng BOD
5
đầu ra của bể lắng I S
o
= 637 (mg/l)
+ Hàm lượng COD đầu vào = hàm lượng COD đầu ra của bể lắng I. COD
vào
= 1160
(mg/l)
+ Cặn lơ lửng: SS
vào
= 230 (mg/l)
Đầu ra: Nước thải sau xử lý đạt TCVN 6980 - 2001
+ BOD
5 đầu ra
= S < 40 (mg/l), Chọn BOD
5 đầu ra
= 20 (mg/l)
+ COD
đầu ra
< 70 (mg/l), chọn COD ra = 50 (mg/l)
+ Cặn lơ lửng: SS
ra
< 50 (mg/l), Chọn SS
ra
= 30 (mg/l)
- Các thông số vận hành:
+ Cặn hữu cơ, a = 75%.
+ Độ tro z = 0,3 (Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải- Trịnh Xuân Lai)
+ Lượng bùn hoạt tính trong nước thải ở đầu vào bể, X
o
= 0.
+ Nồng độ bùn hoạt tính, X = 2500 ÷ 4000 mg/l, chọn X = 3000 (mg/l)
+ Lượng bùn hoạt tính tuàn hoàn là nồng độ cặn lắn ở đáy bể lắng 2, X
T
= 8000 (mg/l)
+ Chế độ xáo trộn hoàn toàn.
+ Thời gian lưu bùn trong công trình, θ
c
= 5÷15 ngày, chọn θ
c
= 10 ngày
+ Hệ số phân hủy nội bào, K
d
= 0.06 ngày
-1

+ Hệ số sản lượng bùn Y = 0,4 ÷ 0,8 mg VSS/mg BOD
5
, chọn Y = 0,6 mg VSS/mg BOD
5
1. Xác định hiệu quả xử lý
- Hiệu quả xử lý tính theo BOD
5
:
% 86 , 96 % 100
637
20 637
= ×

= E

- Hiệu quả xử lý COD:
% 69 , 95 % 100
1160
50 1160
= ×

= E

2. Kích thước bể Aerotank
- Thể tích bể:
V=
* * ( )
* (1 * )
c o
d c
Q Y S S
X K
θ
θ

+
=
) 10 * 06 , 0 1 ( * 3000
) 20 637 ( * 10 * 6 , 0 * 150
+

≈116 (m
3
)
Trong đó: Q: Lưu lượng nước thải: Q = 150 (m
3
/ngàyđêm)
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 128
Y: Hệ số sản lượng bùn Y = 0,6 mg VSS/mg BOD
5
S
0
: Hàm lượng BOD
5
nước thải đầu vào, S
0
= 637 (mg/l)
S: Hàm lượng BOD
5
nước thải đầu ra, S

= 40 (mg/l)
X: Nồng độ bùn hoạt tính, X = 3000 (mg/l)
K
d
: Hệ số phân hủy nội bào, K
d
= 0,06 ngày
-1

θ
c
: Thời gian lưu bùn trong công trình, θ
c
= 10 ngày
- Chọn chiều cao bể:
H = H
i
+ H
bv
= 3 + 0,5 = 3,5 (m)
Trong đó: H
i
: Chiều cao hữu ích, chọn H
i

= 3 (m)
H
bv
: Chiều cao bảo vệ, chọn H
bv
= 0.5 (m)
- Diện tích mặt bằng bể:
F =
V
Hi
=
3
116
= 38,67 ≈39 (m
2
)
- Chọn chiều rộng bể:
B = 5 (m)
- Chiều dài bể:
D = 7,8 (m)
- Thể tích thực của bể:
V
t
= D * B * H = 7,8 * 5 * 3,5 = 136,5 (m
3
)
3. Thời gian lưu nước:
θ =
ngay
tb
Q
V
=
150
116
= 0,773 ngày = 18,55 (h)
4. Tính toán lượng bùn dư thải bỏ mỗi ngày
- Tốc độ tăng trưởng của bùn tính theo công thức:
375 , 0
06 , 0 * 10 1
6 , 0
* 1
=
+
=
+
=
d c
b
K
Y
Y
θ

- Lượng bùn hoạt tính sinh ra do khử BOD
5
:
P
x
= Q
3
*( ) * 150*(637 20) *0, 375*10
o b
S S Y

− = −
= 34,7 (kg/ngàyđêm)
- Tổng lượng cặn sinh ra trong 1 ngày:
1
34, 7
49, 6
1 1 0, 3
x
x
P
P
z
= = =
− −
(kg/ngày)
- Lượng cặn dư xả ra hàng ngày:
ra x xa
P P P − =
1

Với: P
ra
= SS
ra
* Q = 30 * 10
-3
* 150 = 4,5 (kg/ngày)
→ P
xả
= 49,6 – 4,5 = 45,1 (kg/ngày)
- Lưu lượng bùn xả (nồng độ bùn hoạt tính trong nước ra khỏi bể lắng)
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 129
Q
xả
=
* * * 116 * 3000 150 * 22, 5 *10
5, 6
* 5600 *10
ra ra c
T c
V X Q X
X
θ
θ
− −
= = (m
3
/ngày)
Trong đó: X
T
: Nồng độ bùn hoạt tính trong dòng tuần hoàn (cặn không tro), X
T
= (1 - 0,3) *
8000 = 5600 (mg/l)
X
ra
: Nồng độ VSS ra khỏi bể lắng:
X
ra
= SS
ra
* a = 30 * 0,75 = 22,5 (mg/l)
5. Hệ số tuần hoàn bùn:
Hình 4.7: Sơ đồ làm việc bể Aerotank

Phương trình cân bằng vật chất đối với bể aeroten:
(Q + Q
t
) * X = Q * X
0
+ Q
t
* X
t
Trong đó: Q : Lưu lượng nước thải vào bể, Q = 150 m
3
/ngày

Q
t
: Lưu lượng bùn tuần hoàn, m
3
/ngày
X : Nồng độ VSS trong bể, X = 3000 mg /l
X
0
: Nồng độ VSS trong nước thải dẫn vào bể,

X
0
= 0
X
t
: Nồng độ VSS trong bùn tuần hoàn, X
t
= 8000 mg/l
Chia 2 vế phương trình cho Q, đặt α =
t
Q
Q
là tỷ số tuần hoàn bùn:
X + α * X = α * X
t

Suy ra:
α =
X X
X
t

=
3000 8000
3000

= 0,6
- Lưu lượng bùn tuần hoàn:
Ta có: α =
t
Q
Q

Suy ra: Q
t
= α*Q = 0,6 * 150 = 90 m
3
/ngày
6. Kiểm tra chỉ tiêu làm việc của bể aeroten:
- Kiểm tra tỷ số khối lượng chất nền trên khối lượng bùn hoạt tính F/M:
F/M =
X
S
o
* θ
=
3000 * 75 , 0
637
= 0,28 kg BOD
5
/kg MLVSS.ngày
F/M = 0,28 nằm trong giới hạn cho phép đối với bể Aeroten xáo trộn hoàn toàn: F/M = 0,2 –
0,6 kg BOD
5
/kg MLVSS.ngày
Bể lắng
Q,X
0
Bể
AEROTANK
Q
t
, X
t

(Q +Q
t
), X
Q
x
,X
t

Q,X
r
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 130
- Tải trọng thể tích:
L
a
=
*
o
S Q
V
*10
-3
=
116
150 * 637
*10
-3
= 0,8237 kg BOD/ m
3
.ngày
L
a
= 0,8237 nằm trong giới hạn cho phép đối với aeroten xáo trộn hoàn toàn: L
a
= 0,8÷1,9 kg
BOD/m
3
.ngày (Theo tài liệu Thoát nước của PGS, TS. Hoàng Văn Huệ).
7. Tính lượng ôxy cần thiết:
- Lượng ôxy cần thiết trong điều kiện chuẩn (không cần xử lý Nitơ)
( )
7 , 34 * 42 , 1
55 , 0 * 1000
) 20 637 ( * 150
* 42 , 1
* 1000
*


= −

=
x
o
o
P
f
S S Q
OC
= 118,998 ≈ 119 (kgO
2
/ngđ)
Trong đó: f: Hằng số chuyển đổi từ BOD
5
sang BOD
20
, 55 , 0
20
5
=
BOD
BOD

1,42- Hệ số chuyển đổi từ tế bào sang COD
P
x
: Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong 1 ngày: P
x
= 33,6 (kg/ngđ)

- Lượng ôxy cần thiết trong điều kiện thực tế:

20
1 1
* ( ) * *
1, 024
s
t o T
s
C
OC OC
C C α

=


Trong đó: C
S
: Nồng độ ôxy bão hòa trong nước ở 20
o
C, C
S
≈ 9,08 (mg/l)
C: Nồng độ ôxy cần duy trì trong bể, C = 1,5 ÷2 (mg/l) (Tính toán thiết kế các công
trình xử lý nước thải- Trịnh Xuân Lai)
Chọn C = 2 (mg/l)
T = 25
o
C, nhiệt độ nước thải
α : Hệ số điều chỉnh lượng ôxy ngấm vào nước thải (do ảnh hưởng của hàm lựơng
cặn, chất hoạt động bề mặt), α = 0,6 ÷0,94, chọn α = 0,7

25 20
9, 08 1 1
119 * ( ) * * 193, 64
9, 08 2 1, 024 0, 7
t
OC

= =

(kg/ngày)
- Lượng không khí cần thiết:
Q
khí
=
a
OU
t
f
OC
×
Trong đó: f
a
: Hệ số an toàn, f
a
= 1,5 ÷2, chọn f
a =
1,5 (Tính toán thiết kế các công trình xử lý
nước thải- Trịnh Xuân Lai)
OU: công suất hòa tan ôxy vào nước thải của thiết bị phân phối tính theo gam ôxy
cho 1m
3
không khí.
OU = O
u
* h

Với: O
u
: Phụ thuộc hệ thống phân phối khí. Chọn hệ thống phân phối bọt khí nhỏ và mịn,
(tra bảng 7-1 sách Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải- .Trịnh Xuân Lai).



Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 131
Bảng : Công suất hòa tan ôxy vào nước của thiết bị phân phối bọt khí nhỏ và mịn
Điều kiện tối ưu Điều kiện trung bình
Điều kiện thí nghiệm
O
u
=grO
2
/m
3
.m O
u
grO
2
/m
3
.m
Nước sạch T=20
o
C 12 10
Nước thải T=20
o
C, α =0,8 8,5 7
→ O
u
= 7 (gO
2
/m
3
.m)
h: Độ ngập nước của thiết bị phân phối khí, chọn h = 2,8 (m)
→ OU = 7 * 2,8 = 19,6 (gO
2
/m
3
)
→ Q
khí
= 7 , 9879 5 , 1 *
10 * 6 , 19
64 , 193
3
=

(m
3
/ngày)
8. Tính áp lực máy nén:
- Áp lực cần thiết cho hệ thống ống nén:
H
d
= h
d
+ h
c
+ h
f
+ H
Trong đó: h
d
: tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài trên đường ống dẫn, (m)
h
c
: tổn thất cục bộ (m)
Tổng tổn thất h
d
và h
c
thường không vượt quá 0,4 (m)
h
f
: tổn thất qua thiết bị phân phối (m)
Tổn thất h
f
không quá 0,5 (m)
H-: chiều sâu hữu ích của bể, H = 3 (m)
Do đó áp lực cần thiết sẽ là: H
d
= 0,4 + 0,5 + 3 = 3,9 (m)
- Áp lực không khí là:
p = ) ( 38 , 1
33 , 10
9 , 3 33 , 10
33 , 10
33 , 10
atm
H
ct
=
+
=
+

- Công suất máy nén khí:
N = ) ( 02 , 5
75 , 0 102
114 , 0 ) 1 38 , 1 ( 34400
102
) 1 ( 34400
29 , 0 29 , 0
KW
n
q p
k
=
×
× − ×
=
×
× − ×

Trong đó: q
k:
lưu lượng không khí: q
k
= 114 , 0
86400
=
k
Q
(m
3
/s)
n: Hiệu suất máy nén khí, chọn n = 0,75
9. Bố trí hệ thống sục khí:
Chọn hệ thống cấp khí cho bể gồm 1 ống chính, 4 ống nhánh với chiều dài mỗi ống là 7,8 m, đặt cách
nhau 1 m
- Đường kính ống chính dẫn khí:
4 * 4 * 0,114
0,12
* 3,14 *10
khi
Q
D
V π
= = = (m) = 120 (mm)
→D= φ 120 (mm)
Trong đó: V: tốc độ chuyển động của không khí trong mạng lưới trong ống phân phối,
V=10 ÷15 (m/s), chọn V = 10 (m/s) (Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải- Ts.Trịnh Xuân Lai)
- Đường kính ống nhánh dẫn khí:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 132
D
n
=
10 * 14 , 3 * 4
114 , 0 * 4
14 , 3 * 10 * 4
* 4
=
kk
q
= 60 (mm)
→ Chọn D
n
=φ 60 (mm)
- Chọn dạng đĩa xốp, đường kính 170 (mm), diện tích bề mặt F = 0,02(m
2
), cường độ khí
200l/phút.đĩa = 3,3(l/s)
- Số đĩa phân phối trong bể là:

3
0,114
34, 55
3, 3 3, 3 *10
khi
Q
N

= = = đĩa
→ Chọn: Số lượng đĩa: N = 36 đĩa
- Số lượng đĩa là 36 cái, chia làm 4 hàng, mỗi hàng 9 đĩa phân bố cách sàn bể 0,2 m và mỗi tâm đĩa
cách nhau 0,78 m


- Ñöôøng kính oáng daãn buøn tuaàn hoaøn
D
b
=
4 * 4 * 90
0, 0297 0, 03
* 3,14 *1, 5 * 86400
th
b
Q
v π
= = ≈ m
Chọn D
b
= φ 34
Q
th:
Lưu lượng bùn tuần hoàn Q
th
= 90 (m
3
/ngđ)
V
b
: Vân tốc bùn chảy trong ống trong điều kiện bơm, V
b
= 1 – 2 m/s
Chọn V
b
= 1,5 m/s


Các thông số thiết kế bể Aerotank
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 133
φ70
φ20
Bu loâng M20
MAËT BAÈNG
B
LAN CAN OÁNG SAÉT TRAÙNG KEÕM
±0.00
OÁNG PVC Φ42
DAÃN NÖÔÙC
THAÛI VAØO BEÅ
SAØN COÂNG TAÙC
MAËT CAÉT A-A
B
OÁNG PVC Φ60
DAÃN NÖÔÙC
THAÛI SANG BEÅ
LAÉNG
MAËT CAÉT B-B LÔÙP ÑAÁT TÖÏ NHIEÂN
BEÂTOÂNG MAÙC 200
LÔÙP VÖÕA TRAÙT
LÔÙP CHOÁNG THAÁM
+4000
La 30x3 mm
CHI TIEÁT 1:
Goái ñôõ chöõ I baèng beâ toâng
TL: 1:10
CHI TIEÁT ÑAÀ U PHAÂN PHOÁI KHÍ
TL: 1: 2
BAÛN VEÕ CHI TIEÁT BEÅ AEROTEN
COÂNG SUAÁT 400 M /NGAØY
3
1000 200
200
1000
6
0
0
0
4
8
0
0
500 1000 1000 1000 500
I
I
2
5
0
4
5
0
Bu loâng M20
200
3
0
0
SV thieá t keá
TRÖÔØ NG ÑAÏI HOÏC BAÙCH KHOA
THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH
KHOA MOÂI TRÖÔØ NG
Tæ leä : 1: 50
Soá baûn veõ: 3
Baûn veõ soá: 3
NHT: 18/6/2001
1
TL: 1:50
OÁNG SAÉT
TRAÙNG KEÕMΦ60
NBV: 23/6/2001
STT Tên thông số Số liệu dùng thiết kế Đơn vị
1 Chiều dài bể (L) 7,8 (m)
2 Chiều rộng bể (B) 5 (m)
3 Chiều cao bể (H) 3,5 (m)
4
Thời gian lưu nước (θ )
18,55 giờ
5
Thời gian lưu bùn (
C
θ )
10 ngày
6 Đường kính ống dẫn khí chính 120 mm
7 Đường kính ống dẫn khí nhánh 60 mm
8 Công suất máy nén khí 5,02 KW/h
9 Số lượng đĩa 36 Đĩa






















4.2.3. Bể lắng 2
Có nhiệm vụ lắng trong nước sau khi xử lý sinh học.










Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 134
















PT cân bằng:
G = (Q + Q
t
)C
o
= S.V
PL
.C
L
G = (Q + Q
t
)C
o
= S.V
PL
.CTR

S =
(Q + Q
t
)C
o
C
t
V
t


Gọi α là hệ số tuần hoàn: Q
t
= α.Q
Do đó:
S =
Q(1 + α).C
o
C
t
.V
L

TÍNH TOÁN BỂ LẮNG II:
1/ Diện tích mặt bằng của bể lắng II:

S >=
Q(1 + α).C
o
C
t
.V
L


Với:
+ Q: lưu lượng nước thải (m
3
/h).
+ α: hệ số tuần hoàn, lấy α = 0,6-0,8
+ C
o
: nồng độ bùn hoạt tính trong bể sinh học.
C
o
= β.X (β ~ 0,8)
+ C
t
: nồng độ bùn trong vòng tuần hoàn (7000-15000 mg/l)
+ V
L
: vận tốc lắng của mặt phân chia L.
V
L
= V
max
.e
-KCL.10-6
(m/h)
Với:
- V
max
= 7 m/h
- K = 600 (khi 50 < SVI <150) và đây là thông số phải sử dụng.
2/ Diện tích buồng trung tâm
f
B
= 10% S
3/ Tổng diện tích bể
F = S + f
B

4/ Thường xây dựng dạng bể tròn (li tâm)
(Q + Q
t
)C
o
C = 0
C
L
V
p
= V
L
+ V
t
V
p
= V
t
L

T

Q
t
C
t
Q

+ V
t
=
Q
t
S
: do tuần hoàn
+ V
L
: vận tốc lắng của hạt.
+ Nồng độ hạt tại các mặt
cắt L và T là C
L
, C
T
.


Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 135
π
xF
D
4
=
5/ Đường kính buồng phân phối

π
B
xf
d
4
= ( d = 25%D)

6/ Kiểm tra lại f
B
, S
7/ Tải trọng thuỷ lực
a =
Q
S
(m
3
/m
2
.ngày)
8/ Vận tốc đi lên của nước trong bể
V =
a
24
(m/h)
9/ Máng đặt vòng ngoài có
D
máng
= 80% D
10/ Chiều dài máng thu nước
L = πD
máng

11/ Tải trọng chiều dài máng
a
L
=
Q
L

12/ Tải trọng bùn
b =
Q(1 + α)C
o
24.S
(kg/m
2
h)
13/ Chiều cao bể
+ h
1
: Chiều cao mặt thoáng dự trữ (0,3-0,5m).
+ h
2
: Chiều cao phần nước trong (2-6m).
+ h
3
: Chiều cao phần chóp đáy bể có độ dốc 2% : h
3
= 2%R
+ h
4
: Chiều cao chứa bùn : H = h
1
+ h
2
+ h
3
+ h
4
(m)
14/ Thể tích phần chứa bùn
V
b
= S h
4

15/ Lượng bùn chứa trong bể lắng
C
tb
= V
b
.C
tb
(kg)
(G
tb
=
2
t L
C C +
, C
L
=
2
t
C
)
16/ Thời gian lưu nước trong bể lắng
T =
V
Q(1 + α)

+ Dung tích bể lắng: V = H.S
17/ Thời gian cô đặt cặn
T
2
=
V
bùn
Q
t
+ Q
xả


Ví dụ áp dụng 1
a. Diện tích mặt bằng của bể lắng được tính theo công thức:

( )
L t
o
V x C
C x x Q
F
α +
=
1

Trong đó:
Q: Lưu lượng nước thải bằng 1500 m
3
/ngày = 62.5 m
3
/h.
α: Hệ số tuần hoàn lấy 0.75.
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 136
C
0
: Nồng độ bùn hoạt tính trong bể aerotent.

) / ( 3750
8 . 0
3000
8 . 0
l mg
X
C
o
= = = .
C
t
: Nồng độ bùn trong dòng tuần hoàn bằng 10000 (mg/l)
V
L
: Vận tốc lắng của bề mặt phân chia ứng với nồng độ C
L
.

) / ( 5000
2
10000
2
l mg
C
C
t
L
= = = .
V
L
được xác định theo công thức.

). / ( 35 . 0 7
6 6
10 5000 600 10
max
h m e x e x V V
x x x C x K
L
L
= = =
− −
− −

Trong đó :
V
mzx
=7m/h.
K = 600.
Vậy:

( )
). ( 118 ) ( 1875 . 117
35 . 0 10000
3750 75 . 0 1 5 . 62
2 2
m m
x
x x
F = =
+
=

Nếu kể cả buồng phân phối trung tâm

F
bể
=1.1 x 118 = 129.8 (m
2
) = 130 (m
2
).
Xây dựng một bể lắng tròn rađian. Đường kính bể:

) ( 13
14 . 3
130 4 4
m
x F
D
be
= = =
π


Đường kính buồng phân phối:

d = 0.25 x D = 0.25 x 13 = 3.25 (m).

Diện tích buồng phân phối trung tâm:

) ( 3 . 8
4
14 . 3 25 . 3
2
2
m
x
f = = .

Vậy diện tích vùng lắng của bể:
S
L
= 103 – 8.3 = 125.7 (m
2
).
Tải trọng thủy lực:

3 2
1500
12( / . )
125.7
L
Q
a m m ngay
S
= = = .
Vận tốc đi lên của nước trong bể.

) / ( 5 . 0
24
12
24
h m
a
V = = =
Máng thu nước đặt ở vòng tròn có đường kính bằng 0.8 đường kính bể.

D
máng
= 0.8 x 13 = 10.4m.
Chiều dài máng thu nước :

L = π x D
máng
= 3.14 x 10.4 = 32.656 (m).

Tải trọng thu nước trên 1m dài của ống:
250
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 137

) . / ( 125 93 . 45
656 . 32
1500
2 3
ngay m m
L
Q
a
L
< = = = .
Tải trọng bùn:

( )
) . / ( 26 . 3
7 . 125 24
10 3750 1500 75 . 1
24
2
3
h m kg
x
x x x
S x
C x Q Q
b
L
o t
= =
+
=


b.Xác định chiều cao bể :

Chọn chiều cao bể H = 4m; chiều cao dự trữ trên mặt thoáng h
1
= 0.3 m. Chiều cao nước trong bể là
3.7 m. Gồm:
Chiều cao phần nước trong h
2
= 1.5m.
Chiều cao phần chóp đáy bể có đọ dốc 2% về tâm:
h
3
= 0.02 x 6.5 = 0.13 (m).
Chiều cao chứa bùn phần hình trụ:
h
4
= H – h
1
– h
2
–h
3
= 4 – 0.3 – 1.5 – 0.13 = 2.07 (m).

Thể tích phần chứa bùn.

V
b
= S x h
4
= 130 x 2.07 = 269.1 (m
3
).

Nồng độ bùn trung bình trong bể :

). / ( 5 . 7 ) / ( 7500
2
10000 5000
2
3 3
m kg m g
C C
C
t L
tb
= =
+
=
+
=

Lượng bùn chứa trong bể lắng:

G
bùn
= V
b
x G
tb
= 269.1 x 7.5 = 2018.25 (kg).

Lượng bùn cần thiết trong một bể aeroten

G
cần
= n xV x C
o
= 1 x 426.25 x 3.750 = 1598 (kg)..

c.Thời gian lưu nước trong bể lắng:

Dung tích trong bể lắng:

V = H x S = 3.7 x 130 = 481(m
3
).

Nước đi vào bể lắng:

Q
L
= (1 + α) x Q = 1.75 x 62.5 = 109.375 (m
3
/h).

Thời gian lắng:

481
4.39( )
109.375
t
V
T gio
Q Q
= = =
+


Thời gian cô đặc cặn:

) ( 67 . 5
4 . 13 1500 75 . 0
24 1 . 269
2
gio
x
x
Q Q
V
T
xa t
bun
=
+
=
+
=

Ví dụ áp dụng 2
- Diện tích tiết diện ướt của ống trung tâm
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 138

2
1
(1 0, 6) * 0, 0035
0, 28( )
0, 02
tt
Q
F m
V
+
= = =
Trong đó: V
tt
: Tốc độ chuyển động của nước thải trong ống trung tâm, lấy không lớn
hơn 30 (mm/s) (điều 6.5.9 TCXD-51-84).
Chọn V
tt
= 20 (mm/s) = 0,02 (m/s)
Q
tt:
Lưu lượng tính toán khi có tuần hoàn, Q
tt
= (1 + α)*Q
max
s
- Diện tích tiết diện ướt của bể lắng đứng
) ( 2 , 11
0005 , 0
0035 , 0 * ) 6 , 0 1 (
2
2
m
V
Q
F
tt
=
+
= =
Trong đó: V: Tốc độ chuyển động của nước thải trong bể lắng đứng,
V = 0,0005 (m/s) (điều 6.5.6 TCXD-51-84).
- Diện tích tổng cộng của bể lắng 2:
F = F
1
+ F
2
= 0,28 + 11,2 = 11,48 (m
2
)
- Đường kính của bể :
4 4 *11, 48
3, 8( )
3,14
F
D m
π
= = =
- Đường kính ống trung tâm:
d =
1
4 * F
π
=
π
28 , 0 * 4
= 0,59 m ≈ 0,6 m
- Chiều cao tính toán của vùng lắng trong bể lắng đứng:
h
tt
= V*t = 0,0005*1,5*3600 = 2,7 (m)
Trong đó: t: Thời gian lắng, t = 1,5 giờ (điều 6.5.6 TCXD-51-84).
V: Tốc độ chuyển động của nước thải trong bể lắng đứng,
V = 0,0005 (m/s) (điều 6.5.6 TCXD-51-84).
- Chiều cao phần hình nón của bể lắng đứng được xác định:
h
n
= h
2
+ h
3
= (
) *
2
n
D d
t g α

= (
2
5 , 0 8 , 3 −
)*tg50
o
= 1,96 2 ≈ (m)
Trong đó: h
2
: chiều cao lớp trung hòa (m)
h
3
: chiều cao giả định của lớp cặn lắng trong bể
D: đường kính trong của bể lắng, D = 3,8 (m)
d
n
: đường kính đáy nhỏ của hình nón cụt, lấy d
n
= 0,5 m
α : góc ngang của đáy bể lắng so với phương ngang, α không nhỏ hơn 50
0
, chọn α
= 50
o
- Chiều cao của ống trung tâm lấy bằng chiều cao tính toán của vùng lắng và bằng 2,7 m.
. Đường kính phần loe của ống trung tâm lấy bằng chiều cao của phần ống loe và bằng 1,35 đường
kính ống trung tâm:
D
1
= h
l
= 1,35 * d = 1,35 * 0,6 = 0,81 (m), chọn D
1
= 0,8 (m)
. Đường kính tấm chắn: lấy bằng 1,3 đường kính miệng loe và bằng:
D
c
= 1,3 * D
l
= 1,3 * 0,8 = 1,04 (m)
. Góc nghiêng giữa bề mặt tấm chắn so với mặt phẳng ngang lấy bằng 17
o

- Chiều cao tổng cộng của bể lắng đứng sẽ là:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 139
H = h
tt
+ h
n
+ h
bv
= h
tt
+ (h
2
+ h
3
) + h
bv
= 2,7 + 2 + 0,3 = 5 (m)

Trong đó: h
bv:
khoảng cách từ mặt nước đến thành bể, h
bv
= 0,3 (m)
Để thu nước đã lắng, dùng hệ thống máng vòng chảy tràn xung quanh thành bể. Thiết kế máng thu
nước đặt theo chu vi vành trong của bể, đường kính ngoài của máng chính là đường kính trong của bể.
- Đường kính máng thu: D
máng
= 80% đường kính bể
D
máng
= 0,8*3,8 = 3,04 ≈ 3,1 (m)
- Chiều dài máng thu nước:
L = × π D
máng
= 3,14 * 3,1 = 9,734 (m)
- Tải trọng thu nước trên 1m dài của máng:
a
L
=
150 *1, 6
24, 65
9, 734
Q
L
= = (m
3
/mdài.ngày)
Kiểm tra lại thời gian lắng nước
- Thể tích phần lắng:
( ) ( ) ( )
3 2 2 2 2
8 , 29 7 , 2 * 6 , 0 8 , 3
4
14 , 3
*
4
m h d D V
tt l
= − = − =
π

- Thời gian lắng:

( )
2 9 , 8
1, 4 9 2
1 2 , 5 * (1 0 , 6 )
l
t h
V
t h
Q Q
= = =
+ +

- Thể tích phần chứa bùn:
( )
3
5 , 22 96 , 1 * 48 , 11 * m h F
V
n b
= = =

- Thời gian lưu bùn:

( ) h
Q Q
V
t
th x
b
b
9 , 2
5 , 7 23 , 0
5 , 22
=
+
=
+
=

Trong đó: Q
x:
Lưu lượng bùn thải: Q
x
= 5,6 (m
3
/ngđ) = 0,23 (m
3
/h)
Q
th
: Lưu lượng bùn tuần hoàn: Q
th
= 0,6*12,5 = 7,5 (m
3
/h)
Các thông số thiết kế bể lắng II
STT Tên thông số Số liệu dùng thiết kế Đơn vị
1 Diện tích tiết diện ướt của ống trung tâm
(f)
0,28 (m
2
)
2 Diện tích tiết diện ướt của bể lắng (F) 11,2 (m
2
)
3 Đường kính ống trung tâm (d) 0,6 (m)
4 Đường kính của bể lắng(D) 3,8 (m)
5 Chiều cao bể (H) 5 (m)
6 Thời gian lắng (t) 1,5 giờ
7 Đường kính máng thu 3,1 (m
2
)


Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 140
CHI TIEÁT MAÙNG RAÊNG CÖA TÆ LEÄ 1:5
CHI TIEÁT MAÙNG THU NÖÔÙC TÆ LEÄ 1:10
CHI TIEÁT OÁNG NOÁI PVC Ø114 QUA TÖÔØNG TÆ LEÄ 1:10
CHI TIEÁT SAØN COÂNG TAÙC TÆ LEÄ 1:20
MAËT BAÈNG BEÅ LAÉNG ÑÖÙNG TÆ LEÄ 1:20
MAËT CAÉT A-A TÆ LEÄ 1:20
LÔÙP ÑEÄMCAO SU
MAÙNG RAÊNG CÖA
4 LOÃ 14 BAÉT VÔÙI BULOÂNG M12 CHOÂN SAÜN
TRONG THAØNG BEÅ
KHUNG THEÙP THANG LEO L40X40X4
OÁNG TRUNG TAÂM
OÁNG XAÛ CHAÁT NOÅI Ø150
OÁNG DAÃN PVCØ114 DAÃN NÖÔÙC
OÁNG PVC Ø114 DAÃN NÖÔÙC THAÛI TÖØ
BEÅ AEROTEN
MAÙNG RAÊ NG CÖA
MÖÔNG THU NÖÔÙC
OÁNG TRUNG TAÂM Ø600
OÁNG XAÛ BUØN Ø150
OÁNG PVCØ114 DAÃN NUÔÙC RA NGUOÀN
OÁNG XAÛ CHAÁT NOÅI Ø150
OÁNG TRUNG TAÂM Ø600
MAÙNG RAÊNG CÖA
TAÁM CHAÉ N CHAÁT NOÅI
CAÀU THANG LEO
HAØNH LANG COÂNG TAÙC
TAÁMCHAÉN
SAØN COÂNG TAÙC
THEÙP KHUNG L50X50X5
LÖÔÙI THEÙP L18 HAØN CHAËT
VAØO KHUNG THEÙP
DAÂY NEO
BULOÂNG M10
RAÂU THEÙP Ø6 HAØN CHAËT
VAØO PHUÏ TUØNG OÁNG
OÁNG SAÉT TRAÙNG KEÕM
RAÊNG MOÄT ÑAÀU
KHAÂU RAÊNG NGOAØI
OÁNG PVC Ø114
OÁNG SAÉT TRAÙNG
KEÕMÑAÕTIEÄN RAÊNG SAÜN
LAN CAN TAY VÒN STKØ34
+1.15
OÁNG PVCØ114 DAÃN
NÖÔÙC THAÛI TÖØ BEÅ AEROTEN
BEÂTOÂNG LOÙT M75
BEÂTOÂNG COÁT THEÙP M200
OÁNG PVCØ150 XAÛ BUØN
+1.90
+1.15
±0.00
-3.25
-5.25
-3.25
±0.00
KHE DÒCH CHUYEÅN 12mm
PHEÃU THU CHAÁT NOÅI
TAÁMCHAÉN CHAÁT NOÅI
PHEÃU THU CHAÁT NOÅI
OÁNG LOE
TAÁM CHAÉN



























4.2.4. Xử lý nước thải bằng vi sinh kỵ khí (bể UASB)
4.2.4.1. Cấu tạo:























300
NT ra
1000
(Vùng lắng)
1200
(Vùng XL)
Dẫn nước
vào
2000
450
>=55
Khí
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 141

4.2.4.2. Nguyên tắc
Nước thải sau khi điều chỉnh pH và dinh dưỡng được dẫn vào đáy bể và nước thải đi lên với
vận tốc 0,6-0,9 m/h. Quá trình xử lý nước thải bằng phương pháp kỵ khí xảy ra (bùn + nước
thải) tạo ra khí (70-80% CH
4
)

4.2.4.3. TÍNH TOÁN
1/ Hiệu quả làm sạch
E =
S
v
- S
r
S
v

2/ Lượng S khử 1 ngày
G = Q (S
v
– S
r
),10
-3
(kg/ngày)
3/ Tải trọng COD cả bể: phụ thuộc các nguồn thải (4 -18 kg COD/m
3
.ng)
4/ Dung tích xử lý yếm khí cần thiết
V =
G
a
(m
3
)
5/ Tốc độ nước đi lên (v = 0,6-0,9m/h)
6/ Diện tích bể cần thiết
F =
Q
v

7/ Chiều cao phần xử lý
H
1
=
V
F

8/ Chiều cao
H = H
1
+ H
2
+ H
3

Với:
+ H
1
: chiều cao phần xử lý
+ H
2
: chiều cao vùng lắng : H
2
= (1,2-2m)
+ H
3
: chiều cao dự trữ : H
3
= (0,3-0,5m)
9/ Thời gian lưu nước
T =
V
Q
ngày
.24 =
H.F.24
Q
ngày


Ví dụ áp dụng 1. Tính bể UASB cho công trình xử lý nước thải Thủy sản công suất 300m3/ngày đêm
Khi đi qua các công trình xử lý trước thì hàm lượng COD giảm từ 20 ÷ 40 %. Chọn hiệu quả xử lý của
các công trình phía trước là 0 % thì hàm lượng COD đầu vào của bể UASB là: COD
v

= 500
(mgCOD/l)
Trong bể UASB để duy trì sự ổn định của quá trình xử lý yếm khí phải duy trì được tình trạng
cân bằng thì giá trị pH của hỗn hợp nước thải từ 6,6 ÷ 7,6.Giả sử rằng,tỉ lệ chất dinh dưởng là phù hợp
cho thích nghi và phát triển vi sinh vật.
Để tạo điều kiện tốt cho hoạt động phân hủy các hợp chất hữu cơ thành khí mêtan giá trị pH
trong bể xử lý phải thích hợp: 6,8 ÷ 7,5. Do đó trước khi nước thải vào bể UASB ta tiến hành bổ sung
hoá chất để duy trì giá trị pH = 7.
Yêu cầu nước thải trước khi vào công trình xử lý yếm khí tiếp theo chỉ tiêu COD cần đạt là
325 mg/l.


A. Tính toán kích thước bể :
Lưu lượng nước vào bể là : Q
V
=300 m³ /ngày đêm
Chọn hiệu xuất xử lý : 65 %
Đầu vào có C
0
= 500 mgCOD/l
Đầu ra có C
e
= 175 mgCOD/l
Lượng COD cần khử trong 1 ngày: m = (500 – 175) *300 * 10
-3
=97.5 (kgCOD/ngy)
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 142
Chọn tải trọng COD của bể là: L = 3 (kg COD/m³ .ngày)
(Trang 455, XLNT đô thị và công nghiệp – Lâm Minh Triết).
Thể tích phần xử lý yếm khí cần l:
V =
L
m
=
3
5 . 97
= 32.5 (m
3
)
Tốc độ nước đi lên trong bể: v = 0.6 ÷ 0.9 (m/h) để đảm bảo bùn trong bể được duy trì ở trạng thái lơ
lửng.
Chọn v = 0.781 (m/h)
=> Diện tích bề mặt l:
F=
Vao
V
Q
=
24 * 781 . 0
300
= 16 (m²)
=> Kích thước tiết diện bể: F=B*L= 4 * 4 = 16(m
2
)
Chiều cao phần xử lý yếm khí l:
H
1
=
F
V
=
16
5 . 32
=2.031 (m) ≈2.1 (m)
Chiều cao phần lắng: H
2 ≥
1m . (Trang 195 – Tính tốn thiết kế cc cơng trình xử lý nước thải – TS. Trịnh
Xuân Lai)
=> Chọn H
2
= 1.2 (m)
Chiều cao bảo vệ, chính l phần thu khí: H
3
=0.3 (m)
Chiều cao xây dựng của bể UASB sẽ là:
H
tc
= H
1
+ H
2
+ h
3
= 2.1+1.2+0.3 =3.6 (m)
Trong bể thiết kế 1 ngăn lắng. Nước đi vào ngăn lắng sẽ được tách bằng các tấm chắn khí.
Tấm chắn khí đặt nghiêng một góc α (với α ≥ 55
0
)
Chọn α = 55
0

Gọi H
lắng
: chiều cao toàn bộ ngăn lắng.
=> H
Lắng
= 2 (m).
(Trang 195 – Tính tốn thiết kế cc cơng trình xử lý nước thải – TS. Trịnh Xuân Lai)
Kiểm tra: % 30 % 89 . 63
6 . 3
3 . 0 2
3
≥ =
+
=
+
be
lang
H
H H
(Thỏa yêu cầu)
Thời gian lưu nước trong ngăn lắng (t
lắng
≥ 1 h).
Chọn t
lắng
= 1 giờ.
h
h m
m L
Q
H B L
Q
V
t
matthoang
lang matthoang
lang
lang
1
/ 5 . 12
) ( 2 * 4 * * 5 , 0
* * *
2
1
3
3
= = = =
L
mặtthống
=3.125 (m)
Khoảng cách từ mí trên cùng của ngăn lắng đến thành bể là: (L-L
mặtthống
)/2 = (4-3.125)/2= 437
(mm)
Thời gian lưu nước trong bể (HRT = 4 ÷ 12 h) :

h
h m
m
Q
H H B L
HRT
be
224 . 4
/ 5 . 12
) 3 , 0 6 . 3 ( 4 * 4 ) (
3
3
=

=
− ×
= (Thỏa yêu cầu)


B. Tấm chắn khí và tấm hướng dịng:

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 143
Khoảng cách giữa 2 tấm chắn khí là :b
Vận tốc nước qua khe vào ngăn lắng (v
qua khe
= 9 ÷ 10 m/h) [1]
Chọn v
qua khe
= 9m/h

Ta có: h m
bm m khe
h m
S
Q
v
khe
quakhe
/ 9
4 4
/ 5 . 12
3
=
× ×
= =


→ b= 0,087m=87 mm
Trong bể UASB, ta bố trí 2 tấm hướng dòng và 4 tấm chắn khí, các tấm này đặt song song với
nhau và nghiêng so với phương ngang một góc 55
0

Tấm chắn khí 1:
.Dài = B = 4 m
.Rộng = m
H H
b
lang
976 . 0
55 sin
2 , 1 2
55 sin
0 0
2
1
=

=

=
→ Chọn rộng = 975 mm
Tấm chắn khí 2:
Đoạn xếp mí của 2 tấm chắn khí lấy bằng 0,25 m.
.Dài = B = 4 m
.Rộng = 0,25 m +
0
3 2
55 sin
h H H − +

.Với h = b*sin(90
0
– 55
0
) = 87*sin 35
0
= 50 (mm)
.Rộng = b
2
= ) ( 02 , 2
55 sin
050 . 0 3 . 0 2 . 1
25 , 0
0
m m =
− +
+
→ Chọn rộng = 2020 mm
=> Tấm hướng dòng: được đặt nghiêng so với phương ngang một góc ϕ và cách tấm chắn khí dưới
87 mm.

Khoảng cách từ đỉnh tam giác của tấm hướng dòng đến tấm chắn 1:

0 0 0 0
0
2
0 0
1 2
0 0
1
0 0 0
76 52 2 180 2 180
52
56
71
71 55 sin 87 55 sin
56 50 106
50 55 cos * 87 55 cos *
106
35 cos
87
) 55 90 cos(
= × − = × − =
= → = =
≈ × = × =
= − = − =
= = =
= =

=
θ ϕ
θ θ
a
h
tg
mm b h
mm a l a
mm b a
mm
b
l
khe
khe
khe


Đoạn nhô ra của tấm hướng dòng nằm bên dưới khe hở từ 10÷20 cm. Chọn mỗi bên nhô ra 15 cm.
mm l D 512 150 2 106 2 150 2 2 = × + × = × + × =
Chiều rộng tấm hướng dòng:
mm
D
b 416
) 52 90 sin(
2
512
) 90 sin(
2
0 0
3
=

=

=
θ

Chiều dài tấm hướng dòng: B = 4 m

C. Tính máng thu nước :
Chọn máng thu nước bê tông
Máng thu nước được thiết kế theo nguyên tắc máng thu của bể lắng, thiết kế 1 máng thu nước đặt giữa bể chạy
dọc theo chiều dài của bể. Vận tốc nước chảy trong máng: 0,6÷0,7 m/s (Nguyễn Ngọc Dung – Xử lý nước cấp,
NXB Xây Dựng, 1999)
Chọn V
máng
= 0,6 m/s
Diện tích mặt cắt ướt của mội máng:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 144
2
3
0058 , 0
/ 6 , 0 3600
/ 5 . 12
m
s m
s m
V
Q
A
mang
=
×
= =
⇒ Chọn chiều ngang máng 200 mm
chiều cao máng 200 mm
Máng bê tông cốt thép dày 65 mm, có lắp thêm máng răng cưa thép tấm không gỉ, được đặt dọc bể, giữa các tấm
chắn khí. Máng có độ dốc 1% để nước chảy dễ dàng về phần cuối máng. Tại đây có đặt ống thu nước Φ90
bằng thép để dẫn nước sang bể Aerotank.
Máng răng cưa:
Máng tràn gồm nhiều răng cưa hình chữ V.
Chiều cao một răng cưa: 60 mm
Dài đoạn vát đỉnh răng cưa: 40 mm
Chiều cao cả thanh: 260 mm
Khe dịch chỉnh: Cách nhau 450 mm
Bề rộng khe: 12 mm
Chiều cao: 150 mm
D.Tính lượng khí sinh ra và ống thu khí :

Lượng khí sinh ra trong bể = 0.5 m
3
/kgCOD
loaịbỏ
(Metcalf & Eddy – Waste water engineering
Treating, Diposal, Reuse, MccGraw-Hill, Third edition, 1991)

Qkhí = 0,5 m
3

/kgCOD
loaịbỏ
* 97.5kgCOD
loaịbỏ
/ngaỳ
= 48.75 m
3
/ngaỳ = 2.03125 m
3
/h = 0,564 (l/s)

Trong đó lượng khí metan sinh ra chiếm 70 ÷80%
Chọn metan sinh ra chiếm 70%.
=> Lượng khí methane sinh ra = 0,35 /kgCOD
loaịbỏ

Q
CH4
= 0,35 m
3
kgCOD
loaịbỏ
* 97.5 kgCOD
loaịbỏ

= 34.125 (m
3
/ngaỳ)
Tính ống thu khí
Chọn vận tốc khí trong ống V
khí
= 10 m/s
Đường kính ống dẫn khí :
D
khí
=
khí
khí
V
Q
* * 3600 * 24
* 4
π
=
10 * * 3600 * 24
75 . 48 * 4
π
= 0,0085 m = 8 mm

Chọn đường kính ống khí φ 14 ( φ
trong
= 8)
Kiểm tra vận tốc khí :
V
khí
=
2
4
xD
xQ
khí
π
=
2
008 , 0 *
00056 , 0 * 4
π
= 11,141 (m/s)
E.Tính lượng bùn sinh ra và ống xả bùn :

Lượng bùn sinh ra trong bể = 0,05 : 0,1 g VSS/g COD
loaị bỏ
. (Metcalf & Eddy – Waste water
engineering Treating, Diposal, Reuse, MccGraw-Hill, Third edition, 1991)
Khối lượng bùn sinh ra trong một ngày
M
bùn
= 0,1 kg VSS/kg COD
loại bỏ
* 97.5 kg VSS/kg COD
loại bỏ
/ngày
=9.75 kg VSS/ngày
Theo sách “Anaerobic Sewage Treament “(Adianus C.van Haander and Gatze lettinna,trang 91 ) và
Lâm Minh Triết.
Ta có: 1 m
3
bùn tương đương 260 kgVSS
Thể tích của bùn sinh ra trong một ngày
V
bùn
=
P
M
buøn
=
) / ( 260
) / ( 75 . 9
ngay kgVSS
ngay kgVVS
= 0,0375 m
3
/ngày
Lượng bùn sinh ra trong một tháng = 0,0375 * 30 = 1.125 m
3
/tháng
Chiều cao của bùn trong 1 tháng :
h
bùn
=
F
V
buøn
=
4 * 4
125 . 1
= 0.070 m
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 145
Ống xả bùn
Chọn thời gian xả bùn 1-3 tháng một lần
Thể tích bùn sinh ra trong 3 tháng
V
bùn
= 1.125 ( m
3
/tháng) * 3 (tháng) = 3.375 m
3

Chọn thời gian xả bùn là 3 giờ .
Lưu lượng bùn xả ra :
Q
bùn
=
3
375 . 3
= 1.125 m
3
/h
Bùn xả ra nhờ áp lực thủy tĩnh thông qua 1 ống inox φ76,đặt cách đáy 400 mm, độ dốc 2%
F. Lấy mẫu :
Để kiểm tra sự hoạt động bên trong bể ,dọc theo chiều cao bể ta đặt các van lấy mẫu .Với các
mẫu thu được ở cùng 1 van ,ta có thể ước đoán lượng bùn ở độ cao đặt van đó. Dựa vào kết quả đo đạt
và quan sát màu sắc bùn ,từ đó mà có sự điều chỉnh thích hợp
Trong điều kiện ổn định , tải trọng của bùn gần như không đổi , do đó mật độ bùn tăng lên đều
đặn .Việc lấy mẫu được thực hiện đều đặn hằng ngày
Khi mở van , cần điều chỉnh sao cho bùn ra từ từ để đảm bảo thu được bùn gần giống trong bể
vì nếu mở van lớn quá thi` nước sẽ thoát ra nhiều hơn.Thể tích mẫu thường lấy 500/1000 m
3
.
Bể cao 3.6 m,do đó dọc theo chiều cao bể đặt 5 van lấy mẫu , các va đặt cách nhau 0,5 m.Van
dưới cùng đặt cách đáy 0.5 m .
Chọn ống và van lấy mẫu bằng nhựa PVC cứng φ27 ( φ
trong
= 20 ).
G. Hệ thống phân phối nước trong bể :
Với loại bùn dạng hạt ,tải trọng > 4 kgCOD /m
3
.ngày thì số điểm phân phối nước trong bể cần thõa
∼ 2 m
2
trên đầu phân phối . Theo “Metcalf & Eddy – Waste water engineering Treating, Diposal, Reuse,
MccGraw-Hill, Third edition, 1991”,
Số đầu phân phối cần :
dau m
x
/ 2
4 4
2
= 8 đầu
Nước từ bể tuyển nổi được bơm qua bể UASB theo đường ống chính ,phân phối đều ra 4 ống nhánh nhờ
hệ thống van và đồng hồ đo lưu lượng đặt trên từng ống .
Vận tốc nước trong ống chính ( là ống đẩy của bơm ): V
chính
= 1,5 : 2,5 m/s
Chọn V
chính
= 2 m/s
→ Chọn đường kính ống chính :
D
chính
=
chính
V
Q
.
4
π
=
2 *
) 3600 / 5 . 12 ( * 4
π
= 0.047 m =47 mm
⇒ sử dụng ống inox φ60 (φ
trong
= 50) làm ống chính .

Kiểm tra vận tốc nước trong ống chính
V
chính
=
chính
S
Q
=
2 2
3
) 4 / (
) / ( 3600 / 83 , 20
m
s m
πφ
= 1.7684 m/s
Vận tốc trong ống nhánh : V
nhánh
= 1 : 3 m/s
Chọn V
nhánh
= 2 m/s .
Lưu lượng nước trong mỗi ống nhánh
Q
nhánh
=
4
Q
=
4
/ 5 . 12
3
h m
= 3.125 m
3
/h
→ Đường kính ống nhánh
D
chính
=
Vnhanh
Q
.
4
π
=
2 *
) 3600 / 125 . 3 ( * 4
π
= 0,024 m = 24 mm
⇒ sử dụng ống inox φ27 (φ
trong
= 24) để dẫn nước phân phối trong UASB.
Kiểm tra vận tốc nước trong ống nhánh :
V
nhánh
=
nhanh
S
Q
=
2 2
3
) 4 / (
) / ( 3600 / 125 . 3
m
s m
πφ
= 1.919 m/s
H. Bơm :
Lưu lượng cần bơm Q = 12.5 m
3
/h.
Cột áp của bơm : H = Δz + ∑h (m H
2
O)
Δz : khoảng cách từ mặt nước bể tuyển nổi đến mặt nước bể UASB .
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 146
MAËT BAÈNG BEÅ UASB
MAËT CAÉT A-A MAËT CAÉT B-B
CHI TIEÁT 2
TÆ LEÄ 1/5
MAËT CAÉT C -C
MAËT BAÈNG
MAÙNG THU NÖÔÙC
TÆ LEÄ 1/5
CHI TIEÁT 1
TÆ LEÄ 1/ 5
MAÙNG RAÊNG CÖA
TÆ LEÄ 1/10
B
B
- 0.600
0.000
+6.800
+6.000
+
500
1000 1000 1000 1000 1000 2000 2000 2000 2000 2000 1000
300
300
4100
1600
300
500 450
150
150
56° 1200
400
980 1400 1400
1000 2000 2000 2000 2000 2000
300
5000
5000
OÁNG THU BUØN -
HAØ NH LANG COÂNG TAÙC
OÁ NG THU KHÍ -
172
400
270
150
TAÁM KEÏP GIÖÕ OÁNG
BULOÂNG
200
200
100 250 100
150
75
ÑEÄ M CAO SU
BULOÂNG M10
MAÙ NG RAÊ NG CÖA
ÑEÄM CAO SU
TAÁ M INOX
BULOÂNG
100 200 100
200
50
75
75
30
C
CAÀU THANG
OÁ NG PHAÂ N PHOÁ I NÖÔÙC -
OÁ NG THU NÖÔÙC -
OÁ NG THU NÖÔÙC -
25
2500
50 480
200
60
20 60 40 KHE DÒCH CHÆNH 12mm
4000 4000 4000
12000
MAÙNG THU NÖÔÙC
CHI TIEÁT 2
CHI TIEÁT 1
C
300 300
300
300
ÑOÀ AÙN MOÂN HOÏC KYÕ THUAÄT XÖÛ LYÙ NÖÔÙC THAÛI
THIEÁ T KEÁ BEÅ XÖÛ LYÙ SINH HOÏC NÖÔÙC
THAÛI NGAØNH THUOÄC DA
QUAÙ CH.M.TUAÁ N
NG .TAÁ N PHONG
NG.VAÊ N PHÖÔÙC CNBM
GVHD
SVTH
TRÖÔØ NG ÑH BAÙ CH KHOA
TP. HOÀ CHÍ MINH
KHOA MOÂ I TRÖÔØ NG
SOÁ BAÛ N VEÕ : 3
CHI TIEÁT BEÅ UASB
BAÛ N VEÕ SOÁ :3
6/2001
TYÛ LEÄ : 1/50
1000
1000
1000
1000
Van laáy maãu
40
∑h : tổng tổn thất của bơm ,bao gồm tổn thất cục bộ ,tổn thất dọc đường ống ,tổn thất qua lớp bùn lơ
lửng trong bể UASB.
Một cách gần đúng ,chọn Δz = 4 m H
2
O
∑h = 7 m H
2
O
⇒ H = 4+ 7 = 11 m H
2
O
Công suất yêu cầu trên trục bơm :
N =
η . 1000
. . . H g p Q
=
8 . 0 * 1000
11 * / 81 . 9 * / 1000 * ) 3600 / 5 . 12 (
2 3 3
m s m m kg m
= 0,468 kw
Vậy chọn bơm ly tâm công suất 0.75 kw= 1 (HP )
























Ví dụ áp dụng 2. Tính bể UASB cho công trình xư lý NT có các thong số cho trong bài
1) Hiệu quả xử lý COD, BOD của UASB là 75% (tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải,
Trịnh Xuân Lai, 2001)
BOD
ra
= 1367 - (1367*75%)= 342 mg/l
- Hiệu quả xử lý COD.
COD
ra
= 2236 - (2236*75%)= 517 mg/l
- Hiệu quả xử lý N, P:
Tỷ lệ BOD : N : P trong bể UASB tốt nhất = 350 : 5 : 1.
Nồng độc BOD bị khử: 1367*0.75 = 1025.25mg/l
Nồng độ N bị khử tương ứng: l mg / 17
350
5 * 25 . 1025
= =
Nồng độ P bị khử tương ứng: l mg / 3
350
1 * 25 . 1025
= =
l mg N
ra
/ 94 17 111 = − =
l mg P
ra
/ 24 3 27 = − =
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 147
- Lượng COD cần khử mổi ngày.
G = 1000m
3
*(75%*2236)=1677 kgCOD/ngày
- Tải trọng khử COD của bể, theo quy phạm từ 4 - 18 kg COD/m
3
. ngày.Chọn a=7 kgCOD/ngày.
2) Thể tích xử lý yếm khí cần thiết.
3
240
7
1677
m
a
G
V = = =
3) Để giữ lớp bùn ở trạng thái lơ lững tốc độ nước dâng trong bể khoảng
0,6-0,9m/h (Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải, Trịnh Xuân Lai,2001 ).
Chọn v = 0,9m
3
/h
- Diện tích bể cần thiết
3 . 46
9 . 0 * 24
1000
= = =
v
Q
F m
2
4) Chiều cao cần xử lý yếm khí.
m
F
V
H 2 . 5
3 . 46
240
1
= = =
5) Tổng chiều cao bể.
H=H
1
+H
2
+H
3

H
1
: chiều cao cần phải xử lý yếm khí.
H
2
: Chiều cao vùng lắng, chiều cao này phải lớn hơn 1 để đảm bảo không gian an toàn cho vùng lắng. Chọn
H
2
=1,5m
H
3
: Chiều cao dự trữ chọn 0,3m
=> H=5.2+1,5+0,3= 7 m.
6) Kiểm tra thời gian lưu nước.
24
V
T h
Q
= ∗
Với V=H*F= 7*46.3=324.1 (m
3
).
=> h T 78 . 7 24 *
1000
1 . 324
= =
7) Kích thước bể:
Với diện tích F= 46.3 m
2
, chiều cao tổng cộng H=7 m
chiều dài bể L=8m
Chiều rộng bể B=5.9m
8) Nước khi vào ngăn lắng sẽ được tách khí bằng các tấm chắn khí đặt nghiêng so với phương ngang
một góc 45-60
0
. Chọn 50
0

2
50
3 0
B
H H
tg
lang
+
= 2 * 50
0
3
B tg H H
lang
= +
=>H
lắng
=3.46 – 0,3 = 3.16m, >30% so với chiều cao bể nên thỏa mãn điều kiện thiết kế.
9) Trong bể lắp 1 tấm hướng dòng.
Với một tấm hướng dòng lắp 4 tấm chắn khí, đặt theo hình chữ V, mỗi bên đặt 2 tấm, các tấm nầy đặt
song song với nhau và nghiêng so với phương ngang 1 góc 50
0
.
Chọn khe hở các tấm chắn nầy bằng nhau.
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 148
Tổng diện tích các khe hở chiếm 15-20% tổng diện tích bể.
Chọn F
khe
=0,15F
bể

Trong ngăn có 4 khe hở, diện tích mỗi khe.
2
74 . 1
4
3 . 46 * 15 . 0 * 15 . 0
m
sokhe
F
F
be
khe
= = =
Khoảng cách (bề rộng) giữa các khe hở.
m
sokhe
F
l
khe
435 . 0
4
77 . 1
= = =












10) Tấm chắn khí 1.
Chiều dài l
1
=L=8m
Chiều rộng b
1
.
m
H H
b
lang
17 . 2
50 sin
5 . 1 16 . 3
50 sin
0 0
2
1
=

=

=
11) Tấm chắn khí 2:
Chiều dài l
2
= L = 8m
Chiều rộng b
2

mm h 280 ) 50 90 sin( * 435 = − =
Độ dài tấm b
2
chồng lên b
1
chọn 400mm
m
h H H
b 38 . 2
50 sin
280 . 0 3 . 0 5 . 1
400
50 sin
400
3 2
2
=
− +
+ =
− +
+ =
12) Tấm hướng dòng được đặt nghiêng so với phương ngang 1 góc 50
0
và cách tấm chắn khí 1 là 435mm
Khoảng cách giữa hai tấm chắn khí là L=4X.
Với X=435*cos 50
0
=280mm
=>L=4X=4*280=1119mm≈1.12m






l
a

én
g

H
3

T m h ng
dòng
T m ch n
khí 1
T m ch n
khí 2
435
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 149



















Tấm hướng dòng có chức năng chặn bùn đi lên phần xử lý yếm khí lên phần lắng nên độ rộng đáy D
giữa hai tấm hướng dòng phải lớn hơn L.
Đoạn nhô ra của tấm hướng dòng nằm bên dưới khe hở từ 10-20cm, chọn mổi bên nhô ra 20cm.
=>D=1120+400=1520m
Chọn D=1520m
Chiều rộng tấm hướng dòng mm
Cos Cos
D
1182
50
2
1520
50
2
0 0
= = =
13) Tính toán ống phân phối nước:
Vận tốc nước chảy trong đường ống chính dao động từ 0.8-2m/s.Chọn v
ống
=1m/s
Đường kính ống chính:
mm m
v
Q
D
ong
ongchinh
122 122 . 0
3600 * 24 * 1 * 14 . 3
1000 * 4
3600 * 24 * * 14 . 3
* 4
= = = =
Vậy chọn ống chính là thép không gỉ có đường kính 125mm.
Kiểm tra lại vận tốc nước chảy trong ống:
s m
D
Q
v
ongchinh
ong
/ 943 . 0
3600 * 24 * 14 . 3 *
* 4
2
= = , gần bằng 1m/s (thỏa).
14) Hệ thống đầu phân phối nước:
Bể UASB được thiết kế có tổng cộng 15 đầu phân phối nước.
Kiểm tra diện tích trung bình của 1 đầu phân phối nước:
2
1 . 3
15
8 . 5 * 8
m a
n
= = (nằm trong khoảng cho phép từ 2-5m
2
/đầu.)
15) Đường kính ống nhánh
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 150
Chọn vận tốc nước chảy trong ống nhánh v
nhánh
= 1.5m/s.
Chọn 5 ống nhánh để phân phối nước vào bể. Các ống này đặt vuông góc chiều dài bể. Mỗi ống cách nhau 1.6m,
2 ống sát tường đặt cách tường 0.8m.
Đường kính ống nhánh:
mm m
v
Q
D
ongnhanh
ongnhanh
ongnhanh
44 044 . 0
24 * 3600 * 5 . 1 * 14 . 3
5
1000
* 4
3600 * 24 * * 14 . 3
* 4
= = = =
Chọn đường kính ống nhánh D
ong nhanh
= 45mm.
Kiểm tra lại vận tốc nước chảy trong ống nhánh:
s m
D
Q
v
ongnhanh
ongnhanh
ongnhanh
/ 46 . 1
3600 * 24 * 14 . 3 *
* 4
2
= =
16) Lổ phân phối nước:
Tổng cộng có 15 đầu phân phối nước trên 5 ống nhánh.
một ống nhánh sẽ có 3 đầu phân phối nước.
Tại 1 đầu phân phối nước bố trí 2 lổ theo 2 phía của đường ống..
Lưu lượng qua lỗ phân phối: . / 333 . 33
6
200
6
3
ngày m
Q
Q
ongnhanh
phanphoi
= = =
Đường kính lổ phân phối:
mm m
v
Q
D
phanphoi
phanphoi
lo
18 018 . 0
3600 * 24 * 5 . 1 * 14 . 3
6
200
* 4
3600 * 24 * * 14 . 3
* 4
= = = =
Vận tốc nước qua lổ phân phối = 1.5m/s.
lổ phân phối có đường kính 18mm.
Các ống phân phối nước đặt cách đáy 20cm.
17) Tính lượng khí sinh ra
Lượng khí sinh ra trong bể tương đương: 0.5m
3
/1kgCOD
loại bỏ

Thể tích khí sinh ra trong ngày:
. / 5 . 838 1677 * 5 . 0
3
ngày m V
khí
= =
Lượng khí metan sinh ra tương đương 0.35m
3
/1kgCOD
loại bỏ

Thể tích khí metan sinh ra: . / 95 . 586 1677 * 35 . 0
3
tan
ngày m V
khíme
= =
18) Đường kính ống thu khí:
Vận tốc khí trong ống từ 10-15m/s.
Chọn vận tốc khí trong ống 10m/s.
Lắp 2 ống dẫn khí 2 bên thành bể
Đường kính ống dẫn khí:
m
v
Q
D
khi
khi
khi
025 . 0
3600 * 24 * 10 * 14 . 3
25 . 419 * 4
3600 * 24 * * 14 . 3
2
* 4
= = =
Chọn đường kính ống dẫn khí 50mm.
19) Lượng bùn sinh ra:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 151
Lượng bùn sinh ra tron bể tương đương 0.05-0.1gVSS/gCOD
loai bo.
Khối lượng bùn sinh ra trong 1 ngày:
. / 7 . 167 * 1677 * 1 . 0 ngay kgVSS M
bun
= =
Theo quy phạm: 1m
3
bùn tương đương 260kg VSS.
Thể tích bùn sinh ra trong 1 ngày:
ngay m V
bun
/ 645 . 0
260
7 . 167
3
= =
Chọn thời gian lưu bùn là 3 tháng:
Lượng bùn sinh ra trong 3 tháng = 0.645*30*3= 58 m
3

Chiều cao bùn trong 3 tháng: = m 24 . 1
3 . 46
58
=
20) Đường kính ống thu bùn:
Chọn thời gian xả cặn là 120 phút.
Lượng cặn đi vào ống thu bùn trong 120 phút: = s m / 008 . 0
60 * 120
58
3
=
Bố trí 3 ống thu bùn, các ống này đặt vuông góc với chiều rộng bể, mỗi ống cách nhau 1.94m, 2 ống sát
tường cách tường 0.96m
Vận tốc bùn trong ống chọn 0.5m/s.
Diện tích ống xả cặn:
2
0054 . 0
5 . 0 * 3
008 . 0
m F
bun
= =
Đường kính ống thu bùn: mm m
S
D 83 0083 . 0
14 . 3
0054 . 0 * 4
14 . 3
* 4
= = = =
Chọn đường kính ống 85mm
21) Số lổ đục trên ống thu bùn:
Chọn tốc độ bùn qua lổ v = 0.5m/s
Chọn đường kính lỗ d
lo
= 30mm.
diện tích lỗ:
2
2 2
0071 . 0
4
03 . 0 * 14 . 3
4
* 14 . 3
m
d
f
lo
lo
= = =
Tổng diện tích lỗ trên 1 ống xả cặn:
2
0054 . 0
5 . 0 * 3
008 . 0
m F
lo
= =
Số lổ trên 1 ống: 6 . 7
00071 . 0
0054 . 0
= = =
lo
lo
f
F
n
Chọn số lỗ trên 1 ống 8.
3 ống sẽ có 24 lỗ.
22) Đường kính ống thu bùn trung tâm:
Chọn vận tốc 0.3m/s
Đường kính ống thu bùn: mm D 185
3 . 0 * 14 . 3
008 . 0 * 4
= =
Theo TCXD 51-84, đường kính ống thu bùn tối thiểu 200mm. Chọn đường kính ống trung tâm là 200mm.
23) Máng thu nước:
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 152
Máng thu nước đặt giữa bể chạy dọc theo chiều rộng của bể.
Máng tràn gồm nhiều răng cưa hình chữ V. Công thức tính lưu lượng qua mỗi răng máng hình chữ V

2
5
2
2 15
8
H g tg C Q
d
θ
=
Trong đó: θ : góc ở đỉnh tam giác, chọn = 90
0

g : gia tốc trọng trường
H : chiều cao cột nước trên đỉnh tam giác, chọn H = 0,04 m
C
d
: hệ số lưu lượng

17 . 0 165 . 0
7 . 0
56 . 0
W R
C
d
+ =
Trong đó: 224
10 . 70
04 . 0 * 81 . 9 * 1000
3
2 2
= = =

δ
ρgH
W
δ : sức căng mặt ngoài của nước = 70.10
-3
7 . 36
10 . 8545 . 0
04 . 0 * 81 . 9 * 04 . 0
3
= = =

ν
gH H
R
ν : độ nhớt động học của nước = 0,8545.10
-3
Pas (ở 27
0
C)
C
d
= 0.71

s
m
tg Q
3
2
5
0
00054 . 0 04 . 0 * 81 . 9 * 2 *
2
90
* 71 . 0 *
15
8
= =
Số răng cưa trên máng: 26
00045 . 0 * 3600 * 24
1000
= = n
Như vậy hai bên máng thu nước mỗi bên có 13 răng.
m l 57 . 0
1 13
8
=
+
=
Chiều rộng máng chọn b=0.3m.
Nước chảy trong máng với vận tốc v = 0.24m/s, độ dốc máng i=0.05
Thời gian trung bình lưu nước trong máng: s t 17
24 . 0 * 2
8
= = (17 giây).
Thể tích máng thu:
3
197 . 0 17 *
3600 * 24
1000
* m t Q V = = =
Chiều cao máng thu nước: m
b L
V
h 082 . 0
3 . 0 * 8
197 . 0
*
= = =
Tổng chiều cao máng thu nước: = 0.04 + 0.082 = 0.122m, chọn 0.15m (do có thêm chiều cao dự trữ máng răng
cưa).
Chiều cao máng thu nước ở cuối bể: 0.15 + 0.05*8 =0.55m





Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 153












23) Lắp đặt các ống dẫn bùn:














24) Tính tổn thất cột nước và chọn bơm:
Áp dụng phương trình becnouly cho mặt cắt 1-1 (mắt thoáng bể gạn mũ) và mặt cắt 2-2 (mặt cắt tại lổ
phân phối nước của bể UASB ).
∑ −
+ + + = + + +
2 1
2
2 1 2
2
2
1 1 1
1
2 2
h
g
v P
Z H
g
v P
Z
α
γ
α
γ

Suy ra cột áp máy bơm:
∑ −
+

+

+ − =
2 1
2
1 1
2
2 2 1 2
1 2
2
) ( h
g
v v P P
Z Z H
α α
γ

Trong đó Z
2
-Z
1
: chênh lệch độ cao giữa 2 mặt cắt = -2.3m
P
1
, P
2
: áp suất tại mặt cắt 1, 2.
P
1
: áp suất khí quyển 1.0*10
5
(N/m
2
).
P
2
: Áp suất tại mặt cắt 2.
185727 7 . 6 * 81 . 9 * 1000 10 * 2 . 1
5
2
= + = + = gH P P
thoang
ρ
P
thoang:
áp suất tại mặt thoáng bể UASB. Do có chứa 1 lượng khí nên giả sử áp suất 1.2*10
5
8000
550
570
M t

M c n c
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 154

1
α ,
2
α =1. (do nước chảy trong ống là chảy rối.)
v
1
, v
2
: vận tốc tại mặt cắt 1, và 2. (v
1
=0, v
2
=1.5 m/s)

∑ −2 1
h : tống tổn thất.
a) Tổng tổn thất:
c d
h h h + =
∑ −2 1

d
h : tổn thất dọc đường.
m h h h
d d d
3276 . 1 21 . 1 1176 . 0
45 _ 125 _
= + = + =
125 _ d
h : tổn thất dọc đường trong ống chính có đường kính 125mm.
g
v
d
l
h
d
2
2
125 _
λ =
Với v là vận tốc nước chảy trong ống, v =1m/s
λ : hệ số ma sát. Phụ thuộc vào số Renol

3
1*0.125*1000
Re 246284
0.8545*10
vdρ
μ

= = = >10
5

Nên λ được tính theo công thức Conacop:
2 2
1 1
0.0148
(1.8lg Re 1.5) (1.8lg 246284 1.5)
λ = = =
− −

l: chiều dài ống bằng 19.4m.
d: đường kính ống bằng 0.125m.
Suy ra m
g g
v
d
l
h
d
1176 . 0
2
1
125 . 0
4 . 19
0148 . 0
2
_
2
125
= = = λ

45
_
d
h : tổn thất dọc đường qua đường ống nhánh có đường kính 45mm.
g
v
d
l
h
d
2
2
45 _
λ =
Với v là vận tốc nước chảy trong ống, v =1.5m/s
λ : hệ số ma sát. Phụ thuộc vào số Renol
78994
10 * 8545 . 0
1000 * 045 . 0 * 5 . 1
Re
3
= = =

μ
ρ vd
. 2320 < Re < 10
5
Nên λ được tính theo công thức Blazious: 019 . 0
) 78994 (
3164 . 0
Re
3164 . 0
25 . 0 25 . 0
= = = λ
l: chiều dài ống bằng 25m.
d: đường kính ống bằng 0.045m.
Suy ra m
g g
v
d
l
h
d
21 . 1
2
5 . 1
045 . 0
25
019 . 0
2
_
2 2
45
= = = λ

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 155
c
h : tổn thất cục bộ m h h h
c c c
71 . 1 66 . 1 044 . 0
45 _ 125 _
= + = + =

=
g
v
h
c
2
2
125 _
ξ
86 . 0 11 . 0 * 6 2 . 0 6
2 1
= + = + =

ξ ξ ξ
:
1
ξ hệ số trở lực khi vào ống hút.
:
2
ξ hệ số trở lực khúc cong 90
0
Suy ra m
g
v
h
c
044 . 0
81 . 9 * 2
0 . 1
86 . 0
2
2
125 _
= = =

ξ

=
g
v
h
c
2
2
45 _
ξ
468 . 14 424 . 0 * 30 437 . 0 * 4 30 4
2 1
= + = + =

ξ ξ ξ
:
1
ξ hệ số trở lực khi thu hẹp từ ống 125mm qua ống 45mm.
:
2
ξ hệ số trở lực khu thu hẹp từ ống 45mm qua lỗ 18mm

Suy ra m
g
v
h
c
66 . 1
81 . 9 * 2
5 . 1
468 . 14
2
2 2
45 _
= = =

ξ

m h h h
c d
1 . 3 71 . 1 3276 . 1
2 1
= + = + =
∑ −

b) cột áp máy bơm:
m h
g
v v P P
Z Z H 8 . 8 1 . 3
81 . 9 * 2
0 * 1 5 . 1 * 1
81 . 9 * 1000
100000 185727
3 . 2
2
) (
2
2 1
2
1 1
2
2 2 1 2
1 2
= +

+

+ − = +

+

+ − =
∑ −
α α
γ

c) công suất máy bơm:
kW
gH Q
N 88 . 1
8 . 0 * 1000
8 . 8 * 81 . 9 * 1000 * 0174 . 0
1000
= = =
η
ρ

Chọn 2 bơm công suất 2.0kW. Một hoạt động và 1 dự phòng.
Q: lưu lượng nước cần bơm (m
3
/s )
Các thông số thiết kế bể UASB.
Tên thông số Kí hiệu Đơn vị Số lượng
Chiều cao xây dựng H m 7
Chiều dài bể L m 8
Chiều rộng bể B m 5.9
Chiều dài tấm chắn khí 1 l
1
m 8
Bề rộng tấm chắn khí 1 b
1
m 2.17
Chiều dài tấm chắn khí 2 l
2
m 8
Bề rộng tấm chắn khí 2 b2 m 2.38
Chiều rộng tấm hướng dòng D m 1.52
Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Trang 156
Cạnh bên tấm hướng dòng m 1.182
Đường kính ống dẫn nước trung tâm mm 125
Đường kính ống dẫn nước phân phối mm 45
Số lượng ống nhánh cấp nước 5
Số lượng ống thu khí 2
Đường kính ống thu khí mm 25
Đường kính ống thu bùn trung tâm mm 200
Đường kính ống nhánh thu bùn mm 97
Số lượng ống nhánh thu bùn 3
Chiều cao máng thu nước đầu bể Mm 150
Chiều cao máng cuối bể mm 550

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

Cánh đồng tưới công cộng và cánh động lọc thường xây dựng với i~0,02

Sơ đồ cánh đồng tưới 1. Mương chính và màng phân phối; 2. Máng, rãnh phân phối trong các ô; 3. Mương tiêu nước; 4. Ống tiêu nước; 5. Đường đi

Khoảng cách vệ sinh phụ thuộc vào công suất: + Đối với bãi lọc: - l=300m; Q=200-5000 m3/ng.đ - l=500m; Q=5000-50000 m3/ng.đ - l=1000m; Q>50000 m3/ng.đ + Đối với cánh đồng tưới - l=200m; Q=200-5000 m3/ng.đ - l=400m; Q=5000-50000 m3/ng.đ - l=1000m; Q>50000 m3/ng.đ Mạng lươí tưới bao gồm: + Mương chính + Mương phân phối + Hệ thống mạng lưới tưới trong các ô + Hệ thống tiêu nước (nếu nước không thấm đất) . ( Chiều sâu ống tiêu: 1,2-2m) Kích thước các ô phụ thuộc vào địa hình + Cánh đồng tưới: STB = 5-8 ha
R ⎛1 1⎞ =⎜ − ⎟ D ⎝ 4 8⎠ + Đối với bãi lọc thì nhỏ hơn + Tuy nhiên chiều dài ô: D = 300-1500 ; R = 100-200 Để xác định diện tích của cánh đồng tưới người ta phân biệt các loại tiêu chuẩn: 1- T/C tướiTB ngày đêm (m3/ng.đ.ha.năm) 2- T/C tưới theo vụ (lượng nước tưới trong suốt t/g một vụ). 3- T/C tưới 1 lần (lượng nước tưới 1 lần).

Trang 96

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

4- T/C tưới bón (lượng nước cho 1 loại cây trồng xuất phát từ khả năng bón của nước thải). Diện tích thực dụng của cánh đồng tưới, bãi lọc: Q Ftd = q (ha) o Với: + qo: T/C tưới nước lấy theo các bảng sau

Tiêu chuẩn tưới đối với cánh đồng công cộng
to TB năm của KK 6-9,5oC 9,5-11oC 11-15 oC

Loại cây trồng
Vườn Đồng Vườn Đồng Vườn Đồng

Tiêu chuẩn tưới ((m3/ha.ng.đ) Á sét Á cát Cát 45 60 80 25 30 40 60 70 85 30 35 45 70 80 90 35 40 45 T/C tưới (m3/ha) 2500-6300 5000-7000 4000-4500 3000-6500 1800-2500 5000-10000 2.0m 75 85 130 210 3.0m 85 100 235 350

Loại cây trồng Bắp cải sớm và xúp lơ Bắp cải muộn Cà chua Củ cải Khoai tây Hành tỏi, rau thơm

A sét
Cát

T/C phụ thuộc mực nước ngầm 1.5m 6-11oC 70 11-15 oC 80 o 6-11 C 160 o 11-15 C 180

Mỗi cánh đồng có một vùng đất dự trữ Q qo Fdt = αq = α Ftdq
dt

dt

Với: qo + (q = 0.3-0.5)
dt

+ α: hệ số kể đến việc lượng nước thải ở khu vực dự trữ luôn nhỏ hơn dự định và nó phụ thuộc vào to t < 10oC α = 0.75 t > 10oC α = 0.5 Tổng diện tích của cánh đồng

Với:

F = Fdt + Ftd + K(Fdt + Ftd)

Trang 97

+ l: chiều dài ống tiêu.1000 t = t.12-0.85m/s + h ≠ 1.t (F1: diện tích phục vụ) bl F1 = 10000 (ha) Với: + b: khoảng cách giữa các ống tiêu nước. vo: vận tốc khi chiều sâu dòng chảy h = 1m.076 Hệ số thấm (cm/s) 1-0.n.01 0.15-0. bờ chắn.01-0. + t: t/g tiêu nước (0.ha) (modun dòng chảy tiêu nước) Lưu lượng tính cho 1 ống: q1 = F1. kênh mương) + K = (0. thường K = 0.ng.m mFtd.001-0.4-0.2 h: chiều sâu TB của dòng chảy (m).25).25 Vận tốc tưới: + h = 1.004 Trang 98 .đ) Với: + qo: T/C tưới (m3/ha.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn + K(Fdt + Ftd): phần công trình phụ.15-0.ng.0 m v = voh0.5)T Vì nước không đồng đều nên nhân thêm hệ số n (=1.86400 (l/s.3600 (l/s) Với: + m: T/C tưới cho loại cây chủ yếu + t: t/g tưới Lưu lượng nước tính toán tiêu nước: qt = αqoT 3 t (m /ha. qm.0 m v = 0. Độ dốc: I = 0.đ) + T: t/g giữa các lần tưới trong ngày (h). l = 629(H-h) 2 k p Với: + H: chiều sâu chân cống + h: chiều sâu của lớp đất cần tiêu nước + k: hệ số thấm Loại đất Cát A cát Kích thước hạt đất (mm) 1.5): 1000 qmt = qt.0005 Lưu lượng tính toán cho mạng lưới ô: q= Ftd.12 0.22-0.

1000 H 4. hồ điều hòa.3.1. oxy hóa các chất hữu cơ bởi vi sinh vật. photphat và nitrat amon sinh ra từ sự phân hủy. Tiêu chuẩn tưới lấy thấp hơn cánh đồng công cộng và có ý kiến chuyên gia nông nghiệp. Theo chế độ nước tưới người ta chia thành 2 loại: .004-0. gieo hạt hoặc về mùa mưa người ta lại giữ trữ nước thải trong các đầm hồ (hồ nuôi cá.001 + P: chiều cao lớp nước tiêu đi trong ngày h ho b αqoT P= t. b 4. Hồ sinh học: Cấu tạo: Hồ sinh vật là các ao hồ có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo. còn gọi là hồ oxy hóa. cánh đồng trồng cây ưa nước hay hay vào vùng dự trữ. Cánh đồng tưới nông nghiệp: Từ lâu người ta cũng đã nghĩ đến việc sử dụng nước thải như nguồn phân bón để tưới lên các cánh đồng nông nghiệp ở những vùng ngoại ô.038 0.Thu nhận nước thải quanh năm . bể lắng cát hoặc bể lắng.076-0.1. Chọn loại cánh đồng nào là tùy thuộc vào đặc điểm thoát nước của vùng và loại cây trồng hiện có Trước khi đưa vào cánh đồng .… Trong hồ sinh vật diễn ra quá trình oxy hóa sinh hóa các chất hữu cơ nhờ các loài vi khuẩn.…) hoặc xả ra cánh đồng cỏ. tảo và các loại thủy sinh vật khác. hồ ổn định nước thải. Nhiệt độ không được thấp Trang 99 .001 0. Để hồ hoạt động bình thường cần phải giữ giá trị pH và nhiệt độ tối ưu.038 0.Thu nước thải theo mùa Khi thu hoạch. nước thải phải được xử lý sơ bộ qua song chắn rác.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn A sét Sét thấm nước 0. hồ sinh học. rong tảo lại tiêu thụ CO2. Nguyên tắc hoạt động: Vi sinh vật sử dụng oxy sinh ra từ rêu tảo trong quá trình quang hợp cũng như oxy hóa từ không khí để oxy hóa các chất hữu cơ.2.

5 ngày + Mùa đông: > 5 ngày o E% BOD + Mùa hè: 65-80% + Mùa đông: 45-65% c/ Lưu ý o Hồ có 2 ngăn để dự phòng (tháo bùn.3.5 m.3. …) o Cửa cho nước thải vào phải đặt chìm o S < 0. + Hồ kỵ hiếu khí + Hồ hiếu khí. Ngoài việc xử lý nước thải còn có nhiệm vụ: + Nuôi trồng thuỷ sản. 4. Vùng ít gió: Hồ có nhiều ngăn 4/ Nếu đáy dễ thấm phủ lớp đất sét S = 15 cm Trang 100 .1.2_ Hồ kỵ hiếu khí: thường gặp Trong hồ xảy ra 2 quá trình song song + Oxy hoá hiếu khí.m b/ Tính toán: chủ yếu là theo kinh nghiệm o Skỵ khí = (10-20%) Skỵ hịếu khí o t/g lưu + Mùa hè: 1. Hồ sinh học dùng xử lý nước thải bằng sinh học chủ yếu dựa vào quá trình làm sạch của hồ. Có các loại sau đây: + Hồ kỵ khí. Quá trình kỵ khí ở đáy phụ thuộc vào to.5 m D 1 2 2/ Tỷ lệ chiều dài và rộng: R = (1 : 1) 3/ Vùng có gió: S rộng . Có 3 lớp: + Hiếu khí + Trung gian + Kỵ khí Nguồn oxy cấp chủ yếu là do quá trình quang hợp rong tảo. + Nguồn nước để tưới cho cây trồng.1_ Hồ kỵ khí a/ Đặc điểm o Dùng để lắng và phân huỷ cặn lắng bằng PP sinh học tự nhiên dựa trên sự phân giải của VSV kỵ khí.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn hơn 60C.6. người ta chia hồ sinh vật ra các loại:hồ hiếu khí. o Chiều sâu: h = 2. o Khoảng cách vệ sinh (cách XN thực phẩm): 1.9-1.1. hồ kỵ khí và hồ tùy nghi. 4.5-2 km.5 ha: bổ sung thêm o Cửa lấy nước thiết kế giống thu nước bề mặt.5 ha: 1 miệng xả o S > 0. Chiều sâu của hồ kỵ hiếu khí: 0.9-1. o Chuyên dùng xử lý nước thải CN nhiễm bẩn. + Điều hoà dòng chảy.4-3. TÍNH TOÁN 1/ Chiều sâu của hồ: 0. + Phân hủy metan cặn lắng. Theo quá trình sinh hóa.

C (T .035-1.3-2.20) k20 = (0.5): nước thải CN C = (1.Lt t = k .074): hồ tự nhiên C = (1.L t t Trang 101 . 7/ Cấu tạo cửa vào và cửa ra: Ống dẫn nước Mực nước Hố Ống dẫn nước Mực nước Hố 1 Tấm ngăn nổi Ong dẫn nước ra 8/ Hiệu quả xử lý Lt 1 E = L = 1 + kt a t Với: + La: BOD5 nước thải (mg/l) + Lt: BOD5 đã xử lý + t: t/g lưu nước thải + kt: Hệ số phụ thuộc vào to kt =k20 .045): tiếp khí nhân tạo T: nhiệt độ hồ (oC) 9/ Thời gian lưu nước: La .5:1) + Ngoài (2:1 – 2.5-1): nước thải sinh hoạt k20 = (0.5:1) 6/ Nên trồng cỏ dọc hồ (cách mặt taly và đáy 30 cm phải gia cố bê tông).Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn 5/ Bờ hồ có mái dốc: + Trong (1:1 – 1.

máy khuấy. Hàm lượng chất lơ lửng: 52. Hàm lượng NOS20 sau xử lý: 140 mg/L. La : Lt : Hàm lượng NOS20 dẫn vào hồ bậc I. tb W1 = Qngd × t1 = 2988. Chiều sâu của hồ: 30-50 cm. Hàm lượng chất lơ lửng ≤ 25 mg/L Hàm lượng NOS20 ≤ 70 mg/L Số liệu đầu ra cần đạt: Chọn hồ sinh học hiếu khí hai bậc với làm thoáng tự nhiên để tính toán thiết kế. phụ lục E.1. Nhiệt độ của nước thải: 250C.35 × 0. … Chiều sâu: h = 2-4.6 m3/ngđ. Tính toán hồ sinh học bậc I: Giả sử rằng hiệu quả xử lý nước thải ở hồ sinh vật bậc I đạt 30%.3. Ví dụ áp dụng: Tính hồ sinh học cho công trình xử lý nước thải khu đô thị với các số liệu cho sau đây: Các số liệu đầu vào để tính toán:       Lưu lượng trung bình của nước thải trong ngày đêm: Q = 2988. b/ Hồ làm thoáng nhân tạo: cấp oxy bằng khí nén.ngày. Thời gian lưu: 1-3 ngày.054)(1.6 × 3.5 m. Hằng số nhiệt độ. Như vậy.5 ≈ 10460 m3 Thể tích hồ bậc I được tính theo công thức: Diện tích mặt thoáng của hồ bậc I được tính theo công thức: Trang 102 . t/g lưu nước: 3-12 ngày. ta có: K 1 = 0. Tải trọng BOD: 400 kg/ha.1:3.8T + 32) 4.2(1. Diện tích hồ lớn.1258 . ứng với nhiệt độ nước thải ở hồ bậc I là 250C.ngày. α1 = 0.5 ngày đêm α 1 K1 Lt 0.1 × 1.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn 10/ Tải lượng BOD5: BOD5 = 11. Tuy nhiên hoạt động như hồ kỵ hiếu khí. mục 6. Có 2 loại: a/ Hồ làm thoáng tự nhiên: cấp oxy chủ yếu do khuyếch tán không khí qua mặt nước và quang hợp của các thực vật. Tải trọng BOD: 250-300 kg/ha.3. Phương pháp tính toán dựa theo TCXD-51-84.5 mg/L.047 (25− 20 ) = 0.35. Hồ hiếu khí: Oxy hoá các chất HC nhờ VSV hiếu khí. hàm lượng NOS20 của nước thải ra khỏi hồ bậc I sẽ là 140 x 70% = 98 mg/L.1258 98 α1 : K1 : Hệ số sử dụng thể tích hồ: chọn tỉ lệ B:L = 1:1 . Hàm lượng NOS20 từ hồ bậc I dẫn vào hồ bậc II. a. Thời gian lưu nước tại hồ bậc I được tính theo công thức: t1 = Trong đó: L 1 1 140 lg a = lg = 3.

5 .047 (23− 20 ) = 0.8 . Lt : Lr : Hàm lượng NOS20 dẫn vào hồ bậc II. Hệ số đặc trưng tính chất bề mặt của hồ: Khi bờ hồ khúc khuỷu.6 × 8.6 ngày đêm α 2 K 2 Lr 0. Chọn thiết kế hồ sinh học bậc I gồm 4 đơn nguyên. Hằng số nhiệt độ.6 × 1.0. Hàm lượng NOS20 từ hồ bậc I dẫn vào hồ bậc II.1 × 1.58 × (98 − 70 ) ≈ 49520 m2 0.58 − 5) × 4. Khi bờ hồ bình thường.9.56 m F1 18570 Chiều sâu lớp nước của hồ sinh vật bậc I: H1 = b. lấy a = 0.6.6 × 8. ứng với nhiệt độ nước thải ở hồ bậc II là 230C.5 Lượng oxy hòa tan tương ứng với nhiệt độ của nước trong hồ. ta tính được kích thước mỗi hồ sinh học bậc II trên mặt bằng được chọn như sau: Trang 103 .58 − 5) × 4.8 ứng với tỉ lệ B : L đến 1 : 30. Hàm lượng NOS20 dẫn vào hồ bậc I. α 2 = 0. lấy Cp = 8.ngđ.9 × (8. ta tính được kích thước mỗi hồ sinh học bậc I trên mặt bằng được chọn như sau: L1 × B1 = 74279 ≈ 18570 = 150m × 125m 4 W1 10460 = = 0.58 mg/L.6 g/m3. chọn Tr = 4. lấy = 5 .ngđ.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn F1 = Trong đó: Cp : C0 : La : Lt : Tr : a : tb Qngd × C p × (La − Lt ) a × (C p − C 0 )× Tr = 2988. tb W2 = Qngd × t 2 = 2988.8 × 0.5 g/m3.1148 . ta có: K 2 = 0.9.58 × (140 − 98) ≈ 74279 m2 0.5 Chọn thiết kế hồ sinh học bậc II gồm 2 đơn nguyên. Tính toán hồ sinh học bậc II: Thời gian lưu nước tại hồ bậc I được tính theo công thức: t2 = Trong đó: L 1 1 98 lg t = lg = 1. lấy bằng 4 .1148 70 α2 : K2 : Hệ số sử dụng thể tích hồ.6 ≈ 4755 m3 Thể tích hồ bậc II được tính theo công thức: Diện tích mặt thoáng của hồ bậc I được tính theo công thức: F2 = tb Qngd × C p × (Lt − Lr ) a × (C p − C0 )× Tr = 2988.6 mg/L. a = 0. Độ hòa tan tự nhiên của không khí vào nước ứng với độ thiếu hụt oxy bằng 1.0. Hàm lượng NOS20 cần đạt sau xử lý. Hàm lượng oxy hòa tan trong nước ra khỏi hồ. a = 0.9 × (8.

.Nước thải sau khi tiếp xúc VL tạo thành các hạt nhỏ chảy thành màng nhỏ luồng qua khe hở VL lọc. tháp lọc).Những màng VS đã chết sẽ cùng nước thải ra khỏi bể được giữ ở bể lắng 2.Nhựa đúc sẵn PVC được sử dụng rộng rãi ngày nay HVL = 6=9 m.HVL = 1.Than đá cục. đá cục.Lượng oxy cần thiết để cấp làm oxy hoá chất bẩn đi từ đáy lên. .Dàn ống cố định (lọc sinh học nhỏ giọt) cao tải. LAÂM MINH TRIEÁT NGUYEÃN KHA TUAÁN THAÙP LOÏC SINH HOÏC Lọc sinh học có vật liệu không ngập nước Cấu tạo: có vật liệu tiếp xúc không ngập nước.Nước thải được phân phối đều. CÔNG TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC NHÂN TẠO 4.Dàn ống tự động qua (bể trộn. cuội sỏi lớn. đá ong (60-100 mm) . Hệ thống phân phối nước: .5 m.1.2004 CHI TIEÁT OÁN G QUAY PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC TL 1:10 CAÙC H SAÉP XEÁP VAÄT LIEÄU LOÏC NGHIEÂN CÖÙU CAÛI TAÏO HEÄ THOÁN G XÖÛ LYÙ NÖÔÙC THAÛI TAÄP TRUNG KHU COÂN G NGHIEÄP VIEÄT NAM . . Vật liệu lọc: . .2 m F2 24760 Chiều sâu lớp nước của hồ sinh vật bậc II: H2 = 4.SINGAPORE GVHD CNBM SVTH GV KS.2.Ở bề mặt VL lọc và các khe hở giữa chúng các cặn bẩn được giữ lại tạo thành màng _ Màng sinh học. Bể lọc sinh học (Bể Biophin)( có lớp vật liệu không ngập nước) CHI TIEÁT THAÙP LOÏC SINH HOÏC 800 CAÀU THANG DAØN PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC CHI TIEÁT 1 3125 VAÄT LIEÄU LOÏC 4000 GIAÙ ÑÔÕ VAÄT LIEÄU LOÏC 600 400 70 00 70 00 300 350 150 3000 COÄT 300 x 300 mm 50 0 70 A-A 15000 150 750 150 300 300 230 230 60 50 00 50 0 50 0 750 4753 300 4754 300 4753 300 150 4753 COÄT 300*300 2000 300 NÖÔÙC VAØO CÖÛA NÖÔÙC RA THANG THAÊM CHI TIEÁT 1 DAØN OÁN G PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC ÔÛ 4 GOÙC THAÙP TÆ LEÄ 1:2 CAÙC H BOÁ TRÍ HEÄ THOÁN G PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC 1000 1000 17260 15460 300 1000 1000 A 4754 30 A 4753 OÁN G NÖÔÙC TUAÀN HOAØN TÖØ MAÙY EÙP BUØN 300 1000 1000 1000 230 BEÅ TUAÀN HOAØN 2000 850 300 100 VAÄT LIEÄU LOÏC TÆ LEÄ 1:15 750 300 150 1500 1500 300 300 600 300 1200 19300 300 CÖÛA NÖÔÙC TUAÀN HOAØN LAÏI HOÁ BÔM SINH HOÏC 1000 50 100 20 50 2020 150 50 200 3980 1000 1000 7000 1000 MAËT BAÈNG CÖÛA NÖÔÙC QUA BEÅ AEROTEN 1000 1000 1000 1000 1000 OÁN G SUÏC KHÍ 1000 1000 TRÖÔØNG ÑHDL KTCN TP. .Có diện tích bề mặt/đvị diện tích lớn . LAÂM VÓNH SÔN GS TS.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn L2 × B2 = 49520 ≈ 24760 = 160m × 155m 2 W2 4755 = ≈ 0.2. . .Các lớp vật liệu có độ rỗng và diện tích lớn nhất (nếu có thể). HOÀ CHÍ MINH KHOA MOÂI TRÖÔØNG LUAÄN VAÊN TOÁT NGHIEÄP TYÛ LEÄ : 1:80 SOÁ BAÛN VEÕ : 15 BAÛN VEÕ SOÁ : 11 THAÙN G 12 . Trang 104 500 3000 0 10 40 70 00 00 . .5-2.

Phân phối đều gió vào bể lọc để duy trì MT hiếu khí trong các khe rỗng.2-0.4 (đá) 6-8 (nhựa tấm) Đá cục. 0. . than cục.9-2.7 65-85 TÍNH TOÁN 1/ Hiệu quả khử BOD: E = (%) Với: + W: tải trọng BOD của bể lọc (kg/ngày) W = Q (So – S) (S: 14 .1-40.ng. Sàn đỡ và thu nước: có 2 nhiệm vụ: .Thu đều nước có các mảnh vở của màng sinh học bị tróc.4 1-4. i = 1-2 % Phân loại bể lọc sinh học: Thông số Chiều cao lớp VL Loại VL Tải trọng theo chất HC Tải trọng thuỷ lực theo diện tích bề mặt Hiệu quả BOD Đơn vị đo m Tải trọng thấp 1-3 Đá cục.Khoảng cách từ sàn phân phối đến đáy bể thường 0.3 m.15 mg/l) + V: thể tích VL lọc So .Khoảng cách từ vòi phun đến bề mặt VL: 0.4333 2 W 1+ 1-E VF Giải PT Vmới 4/ Diện tích bể lọc: Trang 105 . … 0.8 m.4-1.đ) ) V = V1Q + F: thông số tuần hoàn nước t1 CO = 30 100C F= 1+R R (1 + 10)2 QT R = Q : Hệ số tuần hoàn 2/ Xác định lại thể tích VL lọc theo hiệu suất Eo Eo = 100 0. nhựa đúc.Sàn đỡ bằng bê tông và sàn nung .Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn .6-0. .S V1 = CO : thể tích / 1m3 nước 6 < tkk < 10oC: CO = 250 tkk > 10oC: CO = 300 tkk ≠ 10oC: (CO: công suất oxy hoá (g/m3.6 4. than. đá ong.1 80-90 Kg BOD5/1 m3.08-0.ngày m3/m2.ngày % Tải trọng cao 0. đá ong.

3 η 15 2.25 25 2 30 1.ngày) + H: chiều cao vật liệu lọc + P: độ rỗng lớp VL (%). 1/ Tải trọng: Co = P. (60-100 mm). 1.3 2/ Tải trọng thuỷ lực tính bằng (m3 NT/m3 TTVL lọc) qo = Co . Fa/So Với: + Fa: diện tích bề mặt VL lọc trên 1 đơn vị VL lọc (m2/m3) + So: BOD5 vào 4/ Thể tích VL lọch Q W=q o Trang 106 .2 .45 45 1.ngày) 8/ Lượng khí cấp: f WKK = 21 Với: + f: lượng BOD20 nước thải + 21: tỷ lệ oxy không khí Các công thức tính tải trọng trên áp dụng tính bể lọc sinh học là đá cục. sỏi.047 T – 20 + η: phụ thuộc BOD5 đầu ra. HVL = 0. + KT: hằng số nhiệt độ (oC) KT = K20 .Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn V S=H 5/ Đường kính bể lọc D= Nếu Hình chữ nhật: 6/ Tải trọng thuỷ lực: 7/ Tải trọng chất HC S = DxR a= 4S ∏ Q + QT S W b = V (kg BOD / 1 m3.047 T – 20 = 0. 1.9-2.KT/η Với: (g BOD5 / m2.6 40 1.6 20 2.5 m.H. … HVL = 4-9 m: tháp sinh học.75 35 1. Đối với bể lọc sinh học có lớp vật liệu là các tấm nhựa gấp nếp. S (mg/l) 10 3.

+ dhạt = 2-5 mm. LAÂM VÓNH SÔN CHI TIEÁT BEÅ LOÏC SINH HOÏC Lọc sinh học có lớp vật liệu ngập trong nước nước BOD + NH3 + O2 Tế bào VS (C5H7NO2) + O2 + H2O O2 NH3 + CO2 + H2O + O2 NO2 - + O2 NO3- Trong lớp VL lọc BOD bị khử và chuyển hoá NH4+ NO3Khi tổn thất trong lớp VL lọc = 0.5 m đóng van và xả cặn (30-40 giây) Cường độ rửa lọc: 12-14 l/s.00 ±0.00 ±0.2.COÂNG NGHEÄ KHOA MOÂI TRÖÔØNG ._ Bể lọc sinh học có lớp VL ngập trong nước thải CHI TIEÁT BEÅ LOÏC SINH HOÏC OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI VAØO Þ90 500 OÁNG DAÃN KHÍ NHAÙNH Þ60 3000 VAÄT LIEÄU BAÙM DÍNH ±0.KT/q0.4 Trong đó: Trang 107 .m2 TÍNH TOÁN + BOD5 ≤ 500 + Tốc độ lọc ≤ 3m/h.00 OÁNG DAÃN KHÍ CHÍNH Þ168 MAÙNG CHAÛY TRAØN OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI RA Ø250 LAN CAN 500 CAÀU THANG 3000 2000 200 200 200 200 1000 1000 1000 1000 31000 1000 1000 1000 CHI TIEÁT 1 2200 OÁNG PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC THAÛI ÑUÏC LOÃ Þ42 200 200 200 200 500 1000 500 500 1000 500 500 1000 500 200 200 200 MAËT CAÉT B-B R60 MAËT CAÉT A-A OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI VAØO Þ90 200 200 20 60 300 OÁNG DAÃN NÖÔÙC THAÛI RA VAÄT LIEÄU BAÙM DÍNH B CHI TIEÁT 2 20 Ø250 CHI TIEÁT 2 (TYÛ LEÄ 20/1) ÑÓA SUÏC KHÍ A 6000 2000 CHI TIEÁT 3 A CHI TIEÁT 1 (TYÛ LEÄ 20/1) CHAÂN ÑEÁ ÑÔÕ OÁNG DAÃN KHÍ D20 1000 200 200 1000 1000 Þ42 B CHI TIEÁT BOÙ VAÄT LIEÄU BAÙM DÍNH MAËT BAÈNG (OÁNG PVC RUOÄT GAØ Þ34) (OÁNG PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC Þ42 ÑUÏC LOÃ) CHI TIEÁT 3 SO Ð? KHÔNG GIAN M? NG LU ? I PHÂN PH? I KHÍ TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC KYÕ THUAÄT .F: chuẩn số : F = H.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn 10. + Hiệu quả lọc: So K = S = 10αF+β Với: .2.B0.CNSH ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP TYÛ LEÄ 1:1 SOÁ BAÛN VEÕ: 11 BAÛN VEÕ SOÁ: 08 12 / 2007 THIEÁT KEÁ HEÄ THOÁNG XÖÛ LYÙ NUÔÙC THAÛI SINH HOAÏT KHU DAÂN CÖ TAÂN QUY ÑOÂNG-QUAÄN 7 SVTH GVHD NGUYEÃN COÂNG HANH Th.6.s.

T = 25oC Hvl : Chiều cao lớp vật liệu lọc.418 F : Chuẩn số : F = q 0.83 0.15 S0 = 10αF + β S => S = - S0 190 = 1.85 ≤ 1. β: Phụ thuộc vào qđơnvị của không khí và chuẩn số F.6 × 0.662 ≤ 0.85 ≤ 1. Chọn Hvl = 2m B: Lưu lượng đơn vị của không khí: 8 – 12 (m3 không khí /m3 nước thải).047 T –20 = 0.19 1.85 ≤ 0. Chọn α = 1. dhạt = 2-5 mm.47 1.662 ≤ 0.047 T –20 T (oC): nhiệt độ nước thải H: chiều cao lớp VL lọc B: lưu lượng đơn vị của KK: 8 –12 (m3 KK / 1 m3 nước thải) q: tải trọng thuỷ lực (20-80 m3/m2.2 x 1.51 0.662 ≤ 0.69 0. β = 0 B 8 10 12 F ≤ 0. Tính toán bể lọc sinh học có lớp vật liệu ngập nước .047(25 .13 0.BOD5 = 190 mg/l Tốc độ lọc ≤ 3m/h.2 x 1.51×0.4 1.51 0.2m.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn B 8 10 12 KT = 0.06 α 1.19 1.2 x 1.662 ≤ 0.85 ≤ 0.662 = 19 mg/l αF + β 10 10 Thể tích bể lọc sinh học: Trang 108 .4 1. chọn q = 50 (m3/m2. Hvl = 1.06 ≤ 1.2 0.06 ≤ 1.2 0.13 0.ng). So = 190 mg/l S : Nồng độ BOD5 đầu ra bể lọc sinh học H vl × B 0.47 1.2 β 0 0.20) = 0.1 0.15 Bài tập áp dụng 1.ng). α.ng) α. 4 50 0. Chọn B = 10 (m3 không khí /m3 nước thải) q: Tải trọng thuỷ lực (20-80 m3/m2.51. β: phụ thuộc vào qđvị của KK.2 β 0 0.1 0.06 α 1. Hiệu quả lọc: So K = S = 10αF+β Trong đó: So : Nồng độ BOD5 đầu vào bể lọc sinh học.251 = = 0.251 T (oC): Nhiệt độ nước thải.69 0. vào F F ≤ 0.6 × K 2 × 10 0.4 KT = 0.5 .83 0.

phân phối khí bằng đĩa sục khí.5 + 1 + 1 + 0. Chọn vống = 10 m/s Đường kính ống chính: Dông = 4 × Lkhí 4 × 830 = = 0.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn W = Trong đó: Ngày (S 0 − S ) × QTB NO So : Nồng độ BOD5 đầu vào bể lọc sinh học. Trang 109 .5 m2 2 ×1 n : So ngăn của bể lọc sinh học. QTB = 1200 m3/ngàyđêm NO : Năng lực oxy hóa của bể lọc. Chọn B = 10 (m3 h h Qmax : Lưu lượng giờ lớn nhất. Chọn n = 1 F= Chọn chiều dài của bể D = 31m.5 = 5 m * Lượng khí cần thiết Lưu lượng không khí cần cung cấp cho bể điều hòa: h Lk = B × Qmax Trong đó: B: Lưu lượng đơn vị của không khí: 8 –12 (m3 không khí /m3 nước thải).5 m Tổng chiều cao bể lọc: H = Hvl + h1 + h2 + h3 + hbv = 2 + 0.5 m Chiều cao lớp vật liệu Hvl = 2 m Chiều cao dành cho vật liệu dãn nở h2 = 1 m Chiều cao phần chứa nước rửa h3 = 1 m Chiều cao bảo vệ hbv = 0. Như vậy có tất cả 30 ống. NO = 550 gO2/m3.ngàyđêm (Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp – Lâm Minh Triết) W= - (190 − 19) × 1200 550 = 373 m3 Diện tích hữu ích của bể lọc sinh học: F= Trong đó: W H vl × n 373 = 186. S = 13. được phân bố dọc theo chiều dài bể cách nhau 1m. Lưu lượng khí trong mỗi ống: qống = Trong đó: - Lkhí 830 = 83 m3/h = 10 10 Vận tốc khí trong ống 10 – 15 m/s.171 m = 171 mm π × vông × 3600 π × 10 × 3600 Chọn ống chính Dống = φ 168 mm. So = 190 mg/l S : Nồng độ BOD5 đầu ra bể lọc sinh học.45 mg/l Ngày Ngày QTB : Lưu lượng trung bình ngày đêm. chiều rộng R = 6m Chiều cao phần đáy h1 = 0. Qmax = 83 m3/h không khí /m3 nước thải) Lk = 10 × 83 = 830 m3/h Chọn hệ thống cung cấp khí bằng ống thép.

5 H: Chiều cao hữu ích của bể.33 l/s Số lượng đĩa phân phối trong bể : Đ= Lk 830 × 1000 = = 69.4 ⇒ Chọn hd + hc = 0.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Đường kính ống nhánh: d ông = 4 × q ông π × vông × 3600 = 4 × 83 = 0.4 + 0.5 m ⇒ Hd = 0. mỗi hàng 3 điã được phân bố đều cách mặt sàn của bể 1x2 m.29 − 1)× Lkhí 102 × n Lkhí: Lưu lượng khí cần cung cấp.33 Hd = hd + hc + hf + H hd: Tổn thất do ma sát hc: Tổn thất cục bộ ống hd + hc ≤ 0.23 3.2 x W = 1.5 = 5.35 KW/h Trang 110 . cách mặt sàn 0.4 hf: Tổn thất qua thiết bị phân phối khí.52 (atm) = 10.5 ⇒ Chọn hf = 0.52 0. Hai máy chạy luân phiên nhau cung cấp khí cho 2 bể điều hòa và bể lọc sinh học Tóm tắt kích thước bể lọc sinh học: Ký hiệu D x R x (H + hbv) Công suất máy sục khí(W) Kích thước 31m x 6m x (4.35 (KW/h) 102 × 0. H = 4.07 m2 Cường độ khí 200 l/phút.75 ( ) Công suất thực của máy thổi khí: Ntt = 1.29 − 1 × 0.23 (m3/s) n: Hiệu suất máy bơm: Chọn n = 75% p: Ap lực của không khí nén p= Trong đó: 10.5m + 0.4 = 1. Chọn dạng đĩa xốp: Đường kính : d = 300 mm Diện tích bề mặt : f = 0.33 3.5) 13.33 × 3600 Chiều rộng :B = 6 m Chiều dài : D = 31 m => Số lượng đĩa: chọn Đ = 90 đĩa Bố trí hệ thống sục khí: Số lượng đĩa 90 đĩa chia làm 30 hàng.35 = 16 KW/h Vậy chọn 2 máy thổi khí có công suất 18 KW / h. hf ≤ 0. Lkhí = 0.5 + 4.2 m Xác định công suất thổi khí: W= Trong đó: 34400 × ( p 0.33 + H d 10.33 + 5.4 m Vậy công suất thổi khí là: W= - 34400 × 1.33 10.2 x 13.đĩa = 3.54 m = 54 mm π × 10 × 3600 Chọn ống phân phối khí có dống = φ 60 mm.23 = 13.

Lượng không khí cấp vào nhỏ.25 + 0.05 m Trong đó: Hct : Chiều sâu của lớp vật liệu lọc.5 m. 1975) ta có hệ số K1 = 18.36 m2 4 4 4f 4 × 37.6 = 149.05 > K = 16.ngđ H = 3. Chiều cao công trình nhỏ.36 = 6.5 m.3 = = 16. Diện tích bể Biophin: tb Qngd F= Trong đó: tb Qngd : q0 = 2988.43 × 3. Diện tích công trình nhỏ. Chọn tải trọng thủy lực q0 = 20 m3/m2.4 + 1 + 0.3 nên không cần tuần hoàn nước thải.5 Giáo trình xử lý nước thải ĐHXD.ngđ Với lý do: Không tuần hoàn nước thải. Tải trọng thủy lực.9 m 3.5 ≈ 523 m3 Chọn số bể n = 4 Diện tích mặt bằng một bể: f = Đường kính bể: F 149.43 m2 20 Lưu lượng nước thải trung bình ngày đêm.3 120 Lt Lượng NOS20 trước khi đưa vào bể Biophin. Ta chọn các số liệu như sau:   B = 8 m3/m2. q0 : Thể tích của bể: W = F × H = 149.5 m Với lưu lượng không khí đưa vào bể B = 8 m3/m2 nước thải Khi chiều cao công tác bể: H = 3.14 D= Chiều cao xây dựng bể Biophin: π = H xd = H ct + h1 + h2 + h3 + h4 + h5 = 3. (tra bảng 7.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Bài tập ví dụ áp dụng 2.5 = 6.43 = = 37. Hct = 3. Tính bể lọc sinh học nhỏ giọt Tính toán theo tải trọng thủy lực: Xác định hệ số K: K= Trong đó: La : Lt : La 1956.5 + 0. Lượng NOS20 cần đạt sau xử lý tại bể. Trang 111 .

10 mm.9 − 0.62 vòng/phút 42 ×12 2 × 6700 m × d12 × Dt Trang 112 .  Lớp lát sàn đỡ vật liệu lọc 0. h4 = 0.067 = 0. Tính toán hệ thống tưới phản lực: Bể Biophin thiết kế dạng hình tròn.5 m.16 m. h1 = 0. v ≤ 1 m/s. h3 = 0. Sỏi với cỡ đường kính hạt là 5 mm.5 m.2 là khoảng cách giữa đầu ống tưới tới thành bể Chọn 4 ống phân phối trong hệ thống tưới đường kính mỗi ống tưới được xác định theo công thức: D= Trong đó: v : 4.215 = 3.86 L/s n 4 Dt = Db − 0. Chiều sâu không gian giữ sàn để vật liệu lọc và nền.2 = 6. chọn D = 200 mm = 4.8 Vận tốc chuyển động của nước trong ống. h5 = 0.2 = 6. phân phối nước bằng hệ thống tưới phản lực với các cánh tưới đặt cách lớp vật liệu lọc 0.ν 4 × 3.π .14 × 0. Độ sâu của phần móng. Số lỗ trên mỗi ống tưới: m= 1 ⎡ 80 ⎤ 1 − ⎢1 − ⎥ ⎣ Dt ⎦ 2 = 1 80 ⎤ ⎡ 1 − ⎢1 − ⎣ 6700 ⎥ ⎦ 2 ≈ 42 lỗ Khoảng cách từ mỗi lỗ đến trục ống đứng là: ri = Trong đó: i là số thứ tự của lỗ kể từ trục cách tưới: Dt i × 2 m ri = ri = Số vòng quay của hệ thống trong: 6700 1 × ≈ 517 mm 2 42 6700 2 × ≈ 731 mm 2 42 n= Trong đó: 34.4 m.2 m.q 4 × 0. Độ sâu của máng thu nước chính.25 m.s 67.2 m. Chiều cao bảo vệ (từ mặt nước đến thành bể).8 ×10 6 q0 = 4.7 m Trong đó: 0. h2 = 1 m.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn h1 : h2 : h3 : h4 : h5 : Chiều sâu từ mặt nước trong bể đến lớp vật liệu lọc.45 = = 16.8 m/s. chọn v = 0. Dùng sỏi với cỡ đường kính ≥ 6 . Lưu lượng tính toán nước thải trên 1 bể Biophin cao tải: Cấu tạo của lớp vật liệu lọc gồm: q= Đường kính hệ thống tưới: Qmax .8 × 10 6 34.

10 6 294 × 6700 ⎞ h = 4. ….s) + μ: tốc độ tăng trưởng riêng 1/s. Lưu lượng mỗi ống tưới.2.14-20 TCXD-51-84).1.13 mm = 0.(g/m3.S Từ (1) và (2) rt = K + S (3) s c/ Sự tăng trưởng TB và sử dụng chất nền Tiếp tục Các TB mới Hấp thụ chất nền Chất nền Oxy hoá Chất VC và HC ổn định Trang 113 .10 h = q0 ⎜ 4 2 − + 2 3⎟ ⎜ d .x (1) t Với: + rt: tốc độ tăng trưởng của VK.Động học của qúa trình xử lý sinh học Để quá trình xử lý bằng PP sinh học xảy ra tốt thì cần thiết phải tạo điều kiện pH.2 m ⇒ thỏa mãn áp lực yêu cầu để hệ thống tưới phản lực hoạt động được.10 ⎟ 1 ⎠ ⎝ ⎛ 256.X. nhiệt độ.: a/ Tăng trưởng TB: Tốc độ tăng trưởng có thể biểu diễn dx rt = μ. Bể Aerotank 4.10 3 ⎟ = 240. 1974) Ta có h= 0. Giáo trình xử lý nước thải ĐHXD.5.2.2.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn d1 : q0 : Đường kính lỗ trên ống tưới d = 12 mm (theo Điều 6.215 2 ⎜ 4 ⎜ 12 × 42 2 − 200 4 + 300.24 m > 0.(nồng độ còn lại trong nước thải) + Ks: hằng số bán tốc độ (nói lên sự ảnh hưởng của nồng độ chất nền ở thời điểm: μmax μ= 2 μm.10 6 81.2. Lúc đó quá trình xử lý sẽ xảy ra.X = d = μ.Dt ⎞ 2 ⎛ 256. 4.10 6 294. q0 = 16. + S: nồng độ chất nền trong nước thải ở thời điểm tăng trưởng bị hạn chế (lúc số lượng chất nền chỉ có giới hạn).215 L/s Áp lực cần thiết của hệ thống tưới: 6 81.giới hạn tăng trưởng Trong quá trình sinh trưởng chất nền (BOD) cấp liên tục định luật: S μ = μm K + S (2) s Với: quá trình tăng trưởng tuân theo + μm: tốc độ tăng trưởng riêng max. + X: nồng độ bùn hoạt tính (g/m3) b/ Chất nền.86 4 = 4.m d 04 K .24 m ⎟ ⎝ ⎠ Trong đó: k : Môđun lưu lượng lấy theo bảng: k = 300 (Tra bảng 7.

Trang 114 .S μm. + Y: hệ số năng suất sử dụng chất nền cực đại (mg/mg).X Với: + rd: (do phân hủy nội bào) sử dụng chất nền. + Kd:hệ số phân huỷ nội bào + X: nồng độ bùn hoạt tính.X = (K + S .Kd).s).K + S . + Giai đoạn 2: Bùn hoạt tính khôi phục khả năng oxy hoá.S rd = Y(K + S) = K + S (Đặt K = Y ) (5) s s d/ Ảnh hưởng hô hấp nội bào Sự giảm khối lượng của các TBào do chết và tăng trưởng chậm tỷ lệ với lượng vi sinh có trong nước thải và gọi là phân huỷ nội bào (endogenous decay). 4.2.X.Phân loại bể Aerotant a/ Theo nguyên lý làm việc Bể A thông thường: công suất lớn + Bể A xử lý sinh hoá không hoàn toàn (BOD20 ra ~ 60-80 mg/l) + Bể A xử lý sinh hoá hoàn toàn (BOD20 ra ~ 15-20).Nguyên lý làm việc của bể Aerotank Bể A được đưa ra và nghiên cứu rất lâu (từ 1887-1914 áp dụng).Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và lượng chất nền được sử dụng: rt = -Y. Từ (3) và (4) μm. + Giai đoạn 3: Giai đoạn nitơ hoá và các muối amôn. tốc độ tăng trưởng thực: μm. Do đó.Kd s . Thực chất quá trình xử lý nước thải bằng bể A vẫn qua 3 giai đoạn: + Giai đoạn 1: Tốc độ xoxy hoá xác định bằng tốc độ tiêu thụ oxy.X. rd = -Kd.2.S rt’ = K + S .2.2.S μm K. Khi sử dụng bể A phải có hệ thống cấp khí (hình vẽ theo tài liệu).Tốc độ tăng sinh khối (bùn hoạt tính): r t' yb = r d 4.rd (4) Với: + rd: tốc độ sử dụng chất nền (g/m3.Kd.2. đồng thời oxy hoá tiếp những chất HC chậm oxy hoá.3.X s s Hay rt’= -Yrd – Kd.X Tốc độ tăng trưởng riêng thực: S μ’ = μm. Bể A là công trình XL sinh học sử dụng bùn hoạt tính (đó là loại bùn xốp chứa nhiều VS có khả năng oxy hoá các chất hữu cơ).X.

2.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Bể A sức chứa cao: BOD20 > 500 mg/l.Các dạng sơ đồ bể A Sơ đồ 1 (áp dụng rộng rãi) A Lắng II Cặn dư Bùn hoạt tính A một bậc.4. không có ngăn phục hồi bùn Thiết bị và quản lý đơn giản Trang 115 . b/ Phân loại theo sơ đồ công nghệ A 1 bậc A 2 bậc c/ Cấu trúc dòng chảy A đẩy Nước vào Nước ra Không khí Bùn hoạt tính tuần hoàn A trộn Bùn hoạt tính tuần hoàn Nứơc từ bể lắng lần thứ nhất Không khí Nước ra khỏi bể A kiểu hỗn hợp. Nước từ bể lắng lần thứ nhất Bùn hoạt tính tuần hoàn Nước ra Không khí d/ Theo PP làm thoáng Bằng khí nén Khuấy cơ học Thoáng kết hợp Quạt gió 4.2.

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

Sơ đồ 2
A Lắng II

Bùn dư
B.htínhh

Ngăn phục hồi

Sơ đồ 3:
A.1 Lắng II (1) A.2 Lắng II (2)

Xả s ự cố 4.2.2.5- Tính toán bể a. Xác định công thức và xác định động học (nhắc lại ảnh hưởng của phân huỷ nội bào) rt’= -Yrd – Kd.X Tốc độ tăng trưởng riêng thực: S μ’ = μm.K + S - Kd s

Tốc độ tăng sinh khối: r t' yb = r d b. Lập các mô hình tính toán bể Aerotank, PƯ hiếu khí + Mô hình mô phỏng hồ (hình vẽ)
MOÂ HÌNH THÍ NGHIEÄ BUØ HOAÏ TÍNH M N T

IV

I

IV

III IV V

II

IV

IV

VI

+ Thiết lập CT tính toán các thông số động học K, Ks μm.X.S K.X.S - Ta có: rd = Y(K + S) = K + S s s

μm (Đặt K = Y ) (theo 5)

Trang 116

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

-

Mặc khác rd (Tỷ lệ lượng chất nền mất trong một đơn vị thời gian : hệ số phân ΔS S 0 − S S 0 − S = = Q (6) hủy nội bào): rd = ΔT θ V K.X.S S − S Từ 5 và 6 K + S = 0 s θ

K +S Xθ = s KS S0 − S K 1 1 Xθ = s. + Hoặc S0 − S K S K - Vẽ đường thẳng hồi quy tuyến tính quan hệ giữa Xθ/ (S0 – S) và 1/S Từ đó ta có : y= ax + b 1 1 ⎧ ⎪b = K ⇒ K = b ⎪ ⇒⎨ ⎪ K S = a ⇒ K = a.K S ⎪K ⎩ Kd và Y − Xo: lượng bùn hoạt tính trong nước thải. − So: chất nền trong nước thải. − Qv: lưu lượng nước thải vào. − QT: lưu lượng bùn. − X: nồng độ bùn sau khi hoà trộn. − S: nồng độ còn lại sau khi ra khỏi bể (nồng độ chất nền). − Qr: lượng nước sau khi ra nguồn − Xr: nồng độ bùn hoạt tính trong nước đã lắng (ra khỏi bể ) − XT: bùn hoạt tính lắng xuống tuần − θ: thời gian lưu nước. − θc: tuổi bùn (thời gian lưu bùn). dx − d : tốc độ thay đổi nồng độ bùn hoạt tính. t − V: thể tích bể. − rt’: tốc độ tăng trưởng thực của bùn hoạt tính trong thời gian.

Hay

Các PT cân bằng: Lượng bùn trong bể = Lượng bùn đi vào – Lượng bùn xả ra + Lượng bùn tăng lên trong bể sau thời gian lưu nước. dx dt .V = Qv.Xo – (Qxả.XT + Qr.Xr) + V(rt’) Giải phương trình vi phân trên khi : X0 = 0 , ổn định ; dx/dt = 0; rt’= -Yrd – Kd.X Qxả.XT + Qr.Xr rd = YX - Kd V.X Q xa X T + Qr X r : lượng bùn thực Xthực (Trong đó : X Ta được

nghĩa là

1

θC

=

X thuc V

Trang 117

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

Do đó: Mặc khác : rd =

1

θC

rd = YX - Kd (*)

ΔS S 0 − S S 0 − S = = Q thế vào * ta được : ΔT θ V

-

(S 0−S ) −K d θC θX Vẽ đường thẳng hồi quy tuyến tính quan hệ giữa thông số (S0 - S)/ (θ.X) và 1/θc

1

=Y

Từ đó ta có dạng: y = ax + b Kd = b Y =a

+ Thiết lập công thức tính thể tích bể Aerotank Cách 1 Từ phương trình (S −S ) 1 =Y 0 −K d θX θC Q 1 = Kết hợp : V θ YQ( S 0 − S ) 1 = −K d VX θC Ta được :
V= Q.Y.(So - S)θc X(1 + Kd. θc)

Cách 2

+ rd: Tốc độ sử dụng chất nền Qv So - S rd = - V (So – S) = θ rd + Đặt: ρ = X : Tốc độ sử dụng chất nền tính cho 1 đơn vị khối lượng (g) bùn hoạt tính/đơn vị thời gian. rd Q S o - S ρ=X=V X Q(So - S) V= ρX Ngoài ra: F Chỉ số quan trọng: lượng chất nền/khối lượng bùn hoạt tính (M ).
Với:

+ F: food
Trang 118

(So .S)θc X(1 + Kd. Y.Lượng cặn dư hằng ngày xả ra: Pxả = Px1 – Pra (Pra = Q.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn + M: microorganism ratio F So M = θX Lưu ý: khi chọn lựa các thông số cần lưu ý: So ≤ 100: X ≤ 1500 mg/l So = 100-150: X ≤ 1000 mg/l So = 150-200: X ≤ 2800 mg/l So > 200: X = 2800-4000 mg/l Độ tro: Z = 0. Xtuần hoàn.Q. Xo.Lưu lượng xả bùn: Trang 119 Q.c) E= CODvào Hiệu quả xử lý theo BOD5: BOD5 vào .Tốc độ tăng trưởng của bùn: Y Yb = (1/ngày) 1 + θ c xK d .(1 –z) = c (1. SS.(So .c = d .S) .10-3) . θc + Xác định hiệu quả xử lý: .b. CODra.BOD5 ra = b.Tổng lượng cặn lưu lượng sinh ra (tổng bùn dư): Px Px1 = 1 .SSra.(CODra . f = COD .Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong ngày: (kg/ngày) Px = Yb. t. Z. X.Lượng cặn HC theo COD: 1.Lượng BOD5 hoà tan khỏi bể lắng: c = BOD5 cho phép – d Hiệu quả xử lý theo COD: CODvào . % cặn HC(= a). θc) (m3) .42: mg O2 sdụng/md TBào phân huỷ) .d E = BOD 5 vào Hiệu quả xử lý BOD toàn bộ BODvào . . Tính toán thiết kế + Các thông số đầu vào BOD5 QNT.3 c.42. Sra.BODra E= BODvào + Thể tích bể V= + Thời gian lưu nước V θ=Q + Lượng bùn HC lơ lửng khi sử dụng BOD5: . So.z .Lượng cặn HC trong nước thải ra khỏi bể lắng: a.Y.Lượng BOD5 trong cặn ra khỏi bể: f.

+ OCTB = OCt/24 (kg/h) + OCt max = 1.Cặn bay hơi trong nước đã xử lý đi ra khỏi bể: B’’ = Qr.08 mg/l). + C: lượng oxy cần duy trì trong bể (2-3 mg/l) + α: 0.Qr.f .57(No .024(T .X .42Px + (kg/ngày) 1000 Với: + No: tổng nitơ ban đầu (sau khi bổ sung dinh dưỡng) + N: tổng nitơ ra (5-6 mg/l) .OCt TB + OCt min = 0.c (mg/l) + Thời gian tích luỹ cặn (tuần hoàn toàn bộ) không xả cặn ban đầu V.X + Tỷ lệ F/M So F/M = θ.20) .8.Xr.Cặn bay hơi: B’ = (1-z).5.Tổng cặn HC sinh ra: B’ + B’’ = Px + Xác định lưu lượng tuần hoàn: Qr X QT Giải ra tìm QT Qr = XT . .Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Qxả = Với: V. (kg/ngày) α s Với: + Cs: oxy bão hoà trong nước (9.94.B.θc + Qr = Q v + XT = (1-z)Xbùn + Xr = (1-z).OCt TB + Tính lượng không khí cần thiết: OCt (f = 1.6-0.Xr .Lượng oxy thực tế: Cs 1 1 OCt = OCo + C + C .h Trong đó: Trang 120 .Xb (ngày) T= P x ( Tthực = (3-4)T) + Sau khi hệ thống hoạt động ổn định thì lượng bùn HC xả ra hằng ngày (kg/ngày) B = Qxả. θc XT.1.5) Ok = OU fan toàn Với: + OU: công suất hoà tan thiết bị: OU = Ou.X + Lượng khí cần thiết .N) OCo = 1000.Xb .Lượng oxy cần thiết: Q(So .S) 4.1.

η Với: q: tính chất khí (cường độ máy):1.q N= 102.29 -1).4 m). hc: tổn thất cục bộ ống (hd + hc <= 0. hf: qua thiết bị phân phối (<= 0. + Áp lực khí: p= + Công suất máy nén: 10.33 + Hd 10. bố trí phân phối khí Trang 121 .m) h: độ ngập nước (< hbể) Hd = hd + hc + hf + H hd: do ma sát.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Ok thực tế = 2Ok + Áp lực khí máy nén Với: Ou: phụ thuộc hệ thống phân phối khí (g O2/m3.5 m). H: chiều cao hữu ích của bể.18 + Chọn kích thước.33 (atm) 34400(P0.

(70 .305 = 21. Nước xử lý xong đạt tiêu chuẩn COD 100 mg/l (70 mg/l).6787(mg/l) Hiệu quả xử lý COD : Chế độ xáo trộn hoàn toàn.7 = 32.2/460 = 0. Nồngđộ bùn hoạt tính trong bể : X=3000 mg/l (cặn bay hơi).305 (mg/l) Lượng BOD5 có trong cặn ra khỏi bể lắng : 0.5 E= 460 . Độ tro của cặn hữu cơ lơ lửng ra khỏi bể lắng là : 0.3-nồng độ cặn lắng ở đáy bể lắng đợt 2 và cũng là nồng độ cặn tuần hoàn 10. Thời gian lưu của bùn hoạt tính (tuổi của cặn) trong công trình θ c =10 ngày. 5. 3. mg/l Lượng cặn hửu cơ tính theo COD : 1. 2.32.46.3213 (mg/l) Lượng BOD5 hòa tan ra khỏi bể lắng bằng tổng BOD5 cho phép ở đầu ra trừ lượng BOD5 có trong cặn lơ lửng : 30 – 21. a. 4.42 x 32. Hàm lượng cặn lơ lửng 50 mg/l gồm 65% là cặn hửu cơ. 6.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Ví dụ áp dụng 1 : Lưu lượng nước thải : 1500m3/ngày đêm. Thông số vận hành như sau : 1.8% 460 Hiệu quả xử lý tính theo BOD5 hòa tan. Giá trị của thông số động học : Y = 0.BOD5 : N : P = 100 : 5 :1 Xác định hiệu quả xử lý : Lượng cặn hữu cơ trong nước ra khỏi bể lắng (phần cặn sinh học dễ bị phân hủy là) : 65% x 50 = 32. Lượng BOD5 đầu vào (sau xử lý keo tụ ) (giảm 60%) : 763 x 40 = 305.66 Nhiệt độ nước thải t=300C Nước xử lý xong đạt tiêu chuẩn BOD ≤ 50mg/l (30 mg/l).66 x 32.305) = 91.5 x 0.3 (70% lượng cặn bay hơi) Nước thải điều chỉnh sao cho : . Trang 122 .3213 = 8.2(mg / l ) 100 Tỷ lệ BOD5/COD = 305. Lượng bùn hoạt tính trong nước thải ở đầu vào bể X0=0.000mg/l. 7. Độ tro của cặn Z=0.

2 – 8.875 (kg/ngày).25(m3 ) X (1 + K d xθ c ) 3000(1 + 0.8106 g = 127.Thể tích bể Aerotank tính theo công thức ta có : V = Q x Y x θ c ( S0 − S ) 1.15% 305.15% : Tốc độ tăng trưởng của bùn tính theo công thức: Yb = Y 1 + θ c x kd = 0.25 x 3000 −1500 x 22.7 Lượng cặn dư hàng ngày phải xả đi Pxã = Px1 – Q x 50 x 10-3 =182.75 x10 = =13.3 Px1 = Px 127.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn E= Hiệu quả xử lý BOD toàn bộ.06 Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong một ngày: Px = Yb x Q (So-S) = 0.6787 x100= 97.2 − 30 x100= 90.875 = =182.06 x10) 4800 V 426. Suy ra: Qxa = V x X − Qr x X xa θ xa 426.6787) 2045996.500 x0.68 (kg/ngày) Tính lưu lượng xã bùn Qxã theo công thức: θ= V xX Q xa x X T + Qr x X r (Giáo trình tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải – Trịnh Xuân Lai).2875 1 + 10 x0.68 (kg / ngay ) .68 – 1500 x 50 x 10-3 =107.25 = x 24 = 6.2 − 8.82 (h ) = 0.393 = 13.2875 x 1500 x (305. 305.6787) =127874.4 m3 / ngay X T xθ C 7000 xθ C ( ) Trang 123 .2 E= 305.46 = 0.2 b. 1− Z 0.2 − 8.284 (ngay ) Q 1500 Thời gian nước lưu lại trong bể : θ= c. Tổng cặn lơ lửng sinh ra theo độ tro của cặn z = 0.Lượng bùn hữu cơ lơ lửng sinh ra khi khử BOD5 đến 97.46 x10 x(305.97 = = = 426.2% 305.

284 x 3000 (mg / l ) mg bun .000 g/m3=13.7 x134 = 93.2 mg BOD / l mgBOD5 = 0 = = 0. S = 8.25 x10000 = = 33.42 Px + 4.26 (mg/l) (sau khi bổ sung dinh dưỡng) N = Tổng hàm lượng đầu ra : 5 (mg/l) (tiêu chuẩn là 6 mg/l).5 x 0.000=134000 g/ngày =134 kg/ngày. Để nồng độ bùn trong bể luôn giữ giá trị: X =3000 mg/l Ta có: QT X 3000 = = = 0.33 ngay Px 127874.75 QV X T − X 7000 − 3000 QT =0.000 =7000 (mg/l) Xr =32.6787 mg/l No= Tổng hàm lượng N đầu vào :15. Trong đó cặn bay hơi: B’ = 0. PX = 127.8106 Thực tế sẽ dài hơn 3-4 lần vì khi nồng độ bùn chưa đủ trong hiệu qủa xử lý ở thời gian đầu sẽ thấp và lượng bùn sinh ra ít hơn Px e. f. ngay h.75 x 10-3= 34.8 + 34.875 (mg/ ngày) f =BOD/COD =0.75x 1500 = 1125 (m3/ngày) g. Sau khi hệ thống hoạt động ổn định thì lượng bùn hữu cơ xã ra hằng ngày: B = Qxã x 10.7 x 10. Tỷ số F/M: F S 305.8 kg Cặn bay hơi trong nước đã xử lý đi ra khỏi bể QR x XR B”= 1500 x 22.66 Vậy: Trang 124 . d.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Trong đó: V :Thể tích =426. Tính lượng khí cần thiết: Tính lượng ôxy cần thiết theo công thức: OCO = Q (SO − S ) 1000 f −1.7 =22075 (0.7 là tỉ lệ lượng cặn bay hơi trong tổng số cặn hửu cơ .358 M θ x X 0. Xác định lưu lượng tuần hoàn :QT .125 = 127.25(m3) QR =QV =1500 (m3/ngày) X =3000 (mg/l) θc =10 ngày Xt = 0.4 x 10.2 mg/l .Thời gian tích lũy cặn (Tuần hoàn toàn bộ) không xã cặn ban đầu: T = V x X 426.925 kg = 128 kg = Px .125 (kg/ngày) Tổng cặn hửu cơ sinh ra: B’ + B” = 93. cặn không tro).57 (N O − N ) 1000 (kg / ngay ) Trong đó: Q = 1500 m3/ ngày So = 305.

5 x 3184. k. Trong đó : hd : Tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài trên đường ống dẫn (m). Chọn 0. H: chiều cao hữu ích của bể. Giá trị này không vượt quá 0. Tính lượng không khí cần thiết.7 (kg O2/h).875 + = 492. độ ngập nước h = 3m Công suất hòa tan thiết bị.94 .5m.5 = 50957 (m3 / ngay ) = 0. hf : Tổn thất qua thiết bị phân phối (m). Chọn 1.7 OCttrung bình = 29.4 m.59 (m3 / s ). Lượng không khí cần thiết .5 m. Tổng tổn thất hd và hc không vượt quá 0.4 (kg / ngay ) 1000 x 0. Vậy áp lực cần thiết là : Trang 125 .6787 ) 4. Ok = OCt 713.5 = 44.6 – 0.66 1000 Lượng ôxy thực tế cần theo công thức: OCt = OCo x Cs 1 1 x x (kg / ngay ) (T − 20 ) α Cs − C 1. hc : Tổn thất qua thiết bị phân phối (m). Vậy OCt = 492. C: Lượng ôxy cần duy trì trong bể 2 mg/l.4 (kg / ngay ) ( 30 − 20 ) 9. tra bảng 7.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn OCO = 1500 (305.8 m3/h.42 x127. f : Hệ số an toàn. OU = Ou x h = 7 x 3 = 21 gO2/m3.024 Trong đó : Cs: Lượng ôxy bão hòa trong nước 9. Bể sâu h1 = 3.18 (m3/s). α: hệ số từ 0. OU 21 x10 − 3 Trong đó: OCt : Lượng ôxy thực tế cần. Chọn hệ thống phân phối bọt khí nhỏ. OCtmin = 29.97 (kg O2/h). Lượng không khí cần thiết để chọn máy nén khí : 2 x 0.56 m3/h.7.08 1 1 x x = 713.55 (kgO2/h). Tính áp lực khí máy nén: Vận tốc khí thoát ra khỏi khe hở :5-10 m/s.7 x 1.8 = 23. Ta có Ou = 7gO2/m3. OU : Công suất hòa tan thiết bị.08 − 2 1. Qktb = 2123. i. Qkmax = 1.59 = 1.8 x 1698.2 m3/h. Qkmin = 0.4 x 9.024 0.m.2 − 8.1 ( Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải – Trịnh Xuân Lai).26 − 5) −1.08 mg/l.7 x 0. 3m.5. OCtmax = 29.4 xf= x1. Ap lực cần thiết cho hệ thống ống khí nén xác định theo công thức : Hd = hd + hc + hf + H.57 (15.

27 ( KW ) 102 x n 102 x 0.5 Trong bể bố trí 3 hành lang.8 x103 = =147. 3000 3000 3000 3000 16000 Cấp khí Dòng chảy trong bể là dòng chảy điều. Ap lực không khí : P= Công suất máy nén : (10. L= F V 426.6(m). qmax 6 x 3600 Qmin 1698.33 + H d ) =1. 157 Trang 126 .18 = = 41.56 x103 = =157(ong ).29 −1 x1.8 Qmax 3184. 10.380.29 −1 x q 34400 x 1.165(m).33 N= 34400 x P 0.4(ong ).25 = = = 31. Khoảng cánh giữa các ống trong hệ phân phối : l= L N q min = 26 = 0. Do đó kích thước bể là : D x R = 16 x 9. Chọn kích thước bể và ống phân phối khí. qmin 3 x 3600 ( ) ( ) Số ống phân phối D100 dài 1m tính theo cường độ cho phép q của mỗi ống : N q max = N q min = l. chiều dài giàn ống xương cá: L = 2 x (16 – 3 ) = 26 m.4 + 0.9 m. Chiều dài hành lang. Chiều rộng một hành lang: B = h = 3 m.5 + 3 = 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Hd = 0. b h1 x b 3 x 4.38amt. Ống phân phối khí bố trí dọc thành bể.

06 * 10 ) Q: Lưu lượng nước thải: Q = 150 (m3/ngàyđêm) Trong đó: Trang 127 . CODvào = 1160 Ví dụ áp dụng 2 . Kd = 0. XT = 8000 (mg/l) + Chế độ xáo trộn hoàn toàn.06 ngày-1 + Hệ số sản lượng bùn Y = 0. 1160 − 50 × 100 % = 95 . Chọn BOD5 đầu ra = 20 (mg/l) + COD đầu ra < 70 (mg/l). + Nồng độ bùn hoạt tính.4 ÷ 0. 426. 6 * 10 * ( 637 − 20 ) ≈ 116 (m3) = X * (1 + K d * θ c ) 3000 * (1 + 0 . chọn COD ra = 50 (mg/l) + Cặn lơ lửng: SSra < 50 (mg/l). Xác định hiệu quả xử lý Hiệu quả xử lý tính theo BOD5 : E - = 637 − 20 × 100 % = 96 .6787) x103− + Nhiệt độ nước thải: t = 25oC + Hàm lượng BOD5 đầu vào = hàm lượng BOD5 đầu ra của bể lắng I So = 637 (mg/l) + Hàm lượng COD đầu vào = hàm lượng COD đầu ra của bể lắng I.Trịnh Xuân Lai) + Lượng bùn hoạt tính trong nước thải ở đầu vào bể. 69 % 1160 Kích thước bể Aerotank Thể tích bể: V= Q * Y * θ c ( S o − S ) 150 * 0 . X = 2500 ÷ 4000 mg/l. + Độ tro z = 0. −3 Q x ( So − S ) x10 1500 x ( 305.2 − 8. Chọn SSra = 30 (mg/l) Các thông số vận hành: + Cặn hữu cơ.3 (Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải.56 (m3khi / 1kgBOD5 ). chọn Y = 0.Tính Bể Aerotank với các thông số thiết kế: + Lưu lượng nước thải: Qtb-ngđ = 150 (m3/ngàyđêm) (mg/l) + Cặn lơ lửng: SSvào = 230 (mg/l) Đầu ra: Nước thải sau xử lý đạt TCVN 6980 . a = 75%.8 mg VSS/mg BOD5.86 % 637 Hiệu quả xử lý COD: E = 2. Xo= 0.55(m3 / m 2 ngay ). chọn X = 3000 (mg/l) + Lượng bùn hoạt tính tuàn hoàn là nồng độ cặn lắn ở đáy bể lắng 2. chọn θc = 10 ngày + Hệ số phân hủy nội bào.6 mg VSS/mg BOD5 1.25 a= Ok 50957 = =114.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Cường độ thổi gió: q= Chỉ tiêu gió: 50957 =119. + Thời gian lưu bùn trong công trình.2001 + BOD5 đầu ra = S < 40 (mg/l). θc = 5÷15 ngày.

67 ≈ 39 (m2) Hi 3 Chọn chiều rộng bể: B = 5 (m) Chiều dài bể: D = 7. 116 V = = 38. Kd = 0.06 ngày-1 θc : Thời gian lưu bùn trong công trình.5 (m) Diện tích mặt bằng bể: F= 3.8 * 5 * 3. 6 (kg/ngày) 1 − z 1 − 0. chọn Hi = 3 (m) Hbv: Chiều cao bảo vệ.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Y: Hệ số sản lượng bùn Y = 0.6 – 4.6 = 0 . V Q ngay tb = 116 150 = 0. X = 3000 (mg/l) Kd: Hệ số phân hủy nội bào. S0 = 637 (mg/l) S: Hàm lượng BOD5 nước thải đầu ra. chọn Hbv = 0.1 (kg/ngày) Lưu lượng bùn xả (nồng độ bùn hoạt tính trong nước ra khỏi bể lắng) Trang 128 . S = 40 (mg/l) X: Nồng độ bùn hoạt tính. θc = 10 ngày Chọn chiều cao bể: H = Hi + Hbv = 3 + 0. 06 −3 Lượng bùn hoạt tính sinh ra do khử BOD5: Px = Q *( S o − S ) * Yb = 150 *(637 − 20) * 0.5 (m) Trong đó: Hi: Chiều cao hữu ích.5 (m3) Thời gian lưu nước: θ= 4.55 (h) Tính toán lượng bùn dư thải bỏ mỗi ngày Tốc độ tăng trưởng của bùn tính theo công thức: Yb = - Y 1+ θc * Kd = 0 .8 (m) Thể tích thực của bể: Vt = D * B * H = 7.7 (kg/ngàyđêm) - Tổng lượng cặn sinh ra trong 1 ngày: P1 x = - Px 3 4.6 mg VSS/mg BOD5 S0: Hàm lượng BOD5 nước thải đầu vào.5 (kg/ngày) → Pxả = 49. 3 Lượng cặn dư xả ra hàng ngày: Pxa = P1x − Pra Với: Pra = SSra * Q = 30 * 10-3 * 150 = 4.5 = 45.5 = 136.375 1 + 10 * 0 .5 = 3.773 ngày = 18.375*10 = 34. 7 = = 4 9.

75 = 22.28 kg BOD5/kg MLVSS. Q = 150 m3/ngày : Lưu lượng bùn tuần hoàn.7: Sơ đồ làm việc bể Aerotank Q.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Qxả = V * X − Q ra * X ra * θ c 116 * 3000 − 150 * 22. m3/ngày : Nồng độ VSS trong bể. Xt = 8000 mg/l Chia 2 vế phương trình cho Q. Kiểm tra chỉ tiêu làm việc của bể aeroten: Kiểm tra tỷ số khối lượng chất nền trên khối lượng bùn hoạt tính F/M: F/M = So θ*X = 637 = 0. Xt Qx .0. đặt α = X + α * X = α * Xt Suy ra: Qt là tỷ số tuần hoàn bùn: Q α= - 3000 X = = 0.3) * Xra: Nồng độ VSS ra khỏi bể lắng: Xra = SSra * a = 30 * 0.ngày Trang 129 .28 nằm trong giới hạn cho phép đối với bể Aeroten xáo trộn hoàn toàn: F/M = 0. X Bể lắng Q. X0 = 0 : Nồng độ VSS trong bùn tuần hoàn.2 – 0.5 (mg/l) Trong đó: 8000 = 5600 (mg/l) 5.6 X t − X 8000 − 3000 Lưu lượng bùn tuần hoàn: Ta có: α= Qt Q Suy ra: Qt = α*Q = 0. XT = (1 . 75 * 3000 F/M = 0. X = 3000 mg /l : Nồng độ VSS trong nước thải dẫn vào bể. Hệ số tuần hoàn bùn: Hình 4.X0 Bể AEROTANK (Q +Qt). 5 *10 = = 5.6 * 150 = 90 m3/ngày 6.6 kg BOD5/kg MLVSS.ngày 0 . 6 (m3/ngày) X T *θ c 5600 *10 XT: Nồng độ bùn hoạt tính trong dòng tuần hoàn (cặn không tro).Xr Qt.Xt Phương trình cân bằng vật chất đối với bể aeroten: (Q + Qt) * X = Q * X0 + Qt * Xt Trong đó: Q Qt X X0 Xt : Lưu lượng nước thải vào bể.

6 ÷ 0. 7 Lượng không khí cần thiết: Qkhí = OC t OU × fa Trong đó: fa: Hệ số an toàn. C = 1. 1. 6 4 (kg/ngày) 25 − 20 9.6 (kg/ngđ) Lượng ôxy cần thiết trong điều kiện thực tế: OCt = OCo * ( Trong đó: Cs 1 1 )* * T − 20 C s − C 1. nhiệt độ nước thải o α : Hệ số điều chỉnh lượng ôxy ngấm vào nước thải (do ảnh hưởng của hàm lựơng cặn.08 (mg/l) C: Nồng độ ôxy cần duy trì trong bể. Hoàng Văn Huệ).ngày La = 0.998 ≈ 119 (kgO2/ngđ) Trong đó: f: Hằng số chuyển đổi từ BOD5 sang BOD20. chọn fa = 1. 0 8 − 2 1. 7 1000 * f 1000 * 0 .ngày (Theo tài liệu Thoát nước của PGS.Trịnh Xuân Lai) cho 1m không khí.5 ÷ 2 (mg/l) (Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. 7. 55 BOD 20 = 118.Trịnh Xuân Lai) Chọn C = 2 (mg/l) T = 25 C. OU = Ou * h Với: Ou: Phụ thuộc hệ thống phân phối khí. 42 * 34 . Tính lượng ôxy cần thiết: Lượng ôxy cần thiết trong điều kiện chuẩn (không cần xử lý Nitơ) o 3 OC = Q * (S o − S ) 150 * ( 637 − 20 ) − 1. 0 8 1 1 )* * = 1 9 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Tải trọng thể tích: La = So * Q V *10-3 = 637 * 150 116 *10-3 = 0.8237 kg BOD/ m3. chọn α = 0. Chọn hệ thống phân phối bọt khí nhỏ và mịn.5 (Tính toán thiết kế các công trình xử lý OU: công suất hòa tan ôxy vào nước thải của thiết bị phân phối tính theo gam ôxy nước thải.. fa = 1.94. 3 Trang 130 . 42 * P x = − 1. 024 α CS: Nồng độ ôxy bão hòa trong nước ở 20oC. CS ≈ 9. (tra bảng 7-1 sách Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. chất hoạt động bề mặt).8÷1. 0 2 4 0.Hệ số chuyển đổi từ tế bào sang COD Px: Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong 1 ngày: Px = 33.9 kg BOD/m .Trịnh Xuân Lai).42.5 ÷ 2.7 O Ct = 119 * ( - 9. TS.8237 nằm trong giới hạn cho phép đối với aeroten xáo trộn hoàn toàn: La = 0. α = 0. 55 BOD 5 = 0 .

193 . 7 (m3/ngày) 19 . 33 + 3 .114 (m3/s) 86400 n: Hiệu suất máy nén khí.33 + H ct 10 .8 (m) → OU = 7 * 2.4 + 0. 29 − 1) × q k 34400 × (1. V=10 ÷ 15 (m/s).Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Bảng : Công suất hòa tan ôxy vào nước của thiết bị phân phối bọt khí nhỏ và mịn Điều kiện thí nghiệm Nước sạch T=20oC Nước thải T=20 C. 02 ( KW ) N= 102 × n 102 × 0 .33 Công suất máy nén khí: 34400 × ( p 0 .75 9. 38 0 . 4 ống nhánh với chiều dài mỗi ống là 7.5 + 3 = 3.5 3 Điều kiện trung bình Ou grO2/m3.8 m.6 (gO2/m3) → Qkhí = 8.5 (m) H-: chiều sâu hữu ích của bể.8 o 3 Điều kiện tối ưu Ou=grO2/m . chọn n = 0.m 12 8. 6 * 10 − 3 Tính áp lực máy nén: Áp lực cần thiết cho hệ thống ống nén: Hd = hd + hc + hf + H Trong đó: hd: tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài trên đường ống dẫn.m 10 7 → Ou = 7 (gO2/m .m) h: Độ ngập nước của thiết bị phân phối khí.114 = = 5 .9 (m) Áp lực không khí là: p= - 10 .114 = 0.33 10 .38 ( atm ) 10 . chọn V = 10 (m/s) (Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. H = 3 (m) Do đó áp lực cần thiết sẽ là: Hd = 0.14 *10 → D= φ 120 (mm) Trong đó: V: tốc độ chuyển động của không khí trong mạng lưới trong ống phân phối.8 = 19.Ts.Trịnh Xuân Lai) Đường kính ống nhánh dẫn khí: Trang 131 . α =0. 5 = 9879 .4 (m) hf: tổn thất qua thiết bị phân phối (m) Tổn thất hf không quá 0. 9 = = 1. Bố trí hệ thống sục khí: Chọn hệ thống cấp khí cho bể gồm 1 ống chính. chọn h = 2. 64 * 1. đặt cách nhau 1 m Đường kính ống chính dẫn khí: D = 4 * Q khi = π *V 4 * 0. (m) hc: tổn thất cục bộ (m) Tổng tổn thất hd và hc thường không vượt quá 0.12 (m) = 120 (mm) 3. 29 − 1) × 0 . 75 Trong đó: qk: lưu lượng không khí: qk = Qk = 0 .

3 3. đường kính 170 (mm).5 m/s Các thông số thiết kế bể Aerotank Trang 132 . mỗi hàng 9 đĩa phân bố cách sàn bể 0. 0297 ≈ 0. chia làm 4 hàng. diện tích bề mặt F = 0. 5 5 đĩa 3.3(l/s) N = Q kh i 0. 3 * 1 0 − 3 → Chọn: Số lượng đĩa: N = 36 đĩa Số lượng đĩa là 36 cái.14 * 10 → Chọn Dn = φ 60 (mm) Chọn dạng đĩa xốp.78 m - Ñöôøng kính oáng daãn buøn tuaàn hoaøn Db = 4 * Q th = π * vb 4 * 90 = 0.14 *1.02(m2).1 1 4 = = 3 4.2 m và mỗi tâm đĩa cách nhau 0. 03 m 3.114 = 60 (mm) 4 * 3 .14 4 * 0 . cường độ khí Số đĩa phân phối trong bể là: 200l/phút. Vb = 1 – 2 m/s Chọn Vb = 1.đĩa = 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Dn = 4 * q kk = 4 * 10 * 3 . 5 * 86400 Chọn Db = φ 34 Qth: Lưu lượng bùn tuần hoàn Qth = 90 (m3/ngđ) Vb: Vân tốc bùn chảy trong ống trong điều kiện bơm.

Bể lắng 2 Có nhiệm vụ lắng trong nước sau khi xử lý sinh học.5 18.55 10 120 60 5.2.8 5 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tên thông số Chiều dài bể (L) Chiều rộng bể (B) Chiều cao bể (H) Thời gian lưu nước ( θ ) Thời gian lưu bùn ( θ C ) Đường kính ống dẫn khí chính Đường kính ống dẫn khí nhánh Công suất máy nén khí Số lượng đĩa Số liệu dùng thiết kế 7.00 200 1000 1000 1 4800 OÁNG SAÉT TRAÙNG KEÕMΦ60 500 1000 Bu loâng M20 1000 1000 500 LÔÙP CHOÁNG THAÁM LÔÙP VÖÕA TRAÙT BEÂTOÂNG MAÙC 200 LÔÙP ÑAÁT TÖÏ NHIEÂN MAËT CAÉT A-A MAËT CAÉT B-B φ20 B φ70 I TL: 1:50 6000 Bu loâng M20 La 30x3 mm 450 250 200 300 CHI TIEÁT ÑAÀU PHAÂN PHOÁI KHÍ TL: 1: 2 B MAËT BAÈNG TRÖÔØ NG ÑAÏI HOÏC BAÙCH KHOA THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH KHOA MOÂI TRÖÔØ NG Tæ leä : 1: 50 CHI TIEÁT 1: Goái ñôõ chöõ I baèng beâ toâng TL: 1:10 SV thieát keá Soá baûn veõ: 3 Baûn veõ soá: 3 NHT: 18/6/2001 NBV: 23/6/2001 4.3.02 36 Đơn vị (m) (m) (m) giờ ngày mm mm KW/h Đĩa BAÛN VEÕ CHI TIEÁT BEÅ AEROTEN COÂNG SUAÁT 400 M3/NGAØY LAN CAN OÁNG SAÉT TRAÙNG KEÕM SAØN COÂNG TAÙC OÁNG PVC Φ42 DAÃN NÖÔÙC THAÛI VAØO BEÅ OÁNG PVC Φ60 DAÃN NÖÔÙC THAÛI SANG BEÅ LAÉNG +4000 I 200 ±0. Trang 133 .

CL G = (Q + Qt)Co = S.VPL.K = 600 (khi 50 < SVI <150) và đây là thông số phải sử dụng.Vmax = 7 m/h . + Nồng độ hạt tại các mặt cắt L và T là CL. 2/ Diện tích buồng trung tâm fB = 10% S 3/ Tổng diện tích bể F = S + fB 4/ Thường xây dựng dạng bể tròn (li tâm) Trang 134 . Co = β.6-0.CTR S= (Q + Qt)Co CtVt Gọi α là hệ số tuần hoàn: Qt = α. VL = Vmax.X (β ~ 0.Co S= Ct. CT. T QtCt Vp = Vt PT cân bằng: G = (Q + Qt)Co = S.VL Với: + Q: lưu lượng nước thải (m3/h).Co Ct.10-6 (m/h) Với: .e-KCL. + α: hệ số tuần hoàn. lấy α = 0.VL TÍNH TOÁN BỂ LẮNG II: 1/ Diện tích mặt bằng của bể lắng II: S >= Q(1 + α).Q Do đó: Q(1 + α).VPL.8 + Co: nồng độ bùn hoạt tính trong bể sinh học.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn (Q + Qt)Co Q CL L Vp = VL + Vt C=0 Qt + Vt = S : do tuần hoàn + VL: vận tốc lắng của hạt.8) + Ct: nồng độ bùn trong vòng tuần hoàn (7000-15000 mg/l) + VL: vận tốc lắng của mặt phân chia L.

75.5 m3/h. S 7/ Tải trọng thuỷ lực Q a= S 8/ Vận tốc đi lên của nước trong bể a V = 24 9/ Máng đặt vòng ngoài có 10/ Chiều dài máng thu nước 11/ Tải trọng chiều dài máng 12/ Tải trọng bùn (m3/m2. α: Hệ số tuần hoàn lấy 0.3-0. Trang 135 .S (kg/m2h) 13/ Chiều cao bể + h1: Chiều cao mặt thoáng dự trữ (0.5m).Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn D= 4 xF π 5/ Đường kính buồng phân phối 4 xf B ( d = 25%D) d= π 6/ Kiểm tra lại fB.ngày) (m/h) Dmáng = 80% D L = πDmáng Q aL = L b= Q(1 + α)Co 24. CL = t ) 2 2 16/ Thời gian lưu nước trong bể lắng V T= Q(1 + α) + Dung tích bể lắng: V = H. + h3: Chiều cao phần chóp đáy bể có độ dốc 2% : h3 = 2%R + h4: Chiều cao chứa bùn : H = h1 + h2 + h3 + h4 (m) 14/ Thể tích phần chứa bùn Vb = S h4 15/ Lượng bùn chứa trong bể lắng Ctb = Vb.Ctb (kg) C + Ct C (Gtb = L .S 17/ Thời gian cô đặt cặn Vbùn T2 = Q + Q t xả Ví dụ áp dụng 1 a. + h2: Chiều cao phần nước trong (2-6m). Diện tích mặt bằng của bể lắng được tính theo công thức: F= Q x (1+ α ) x Co Ct x VL Trong đó: Q: Lưu lượng nước thải bằng 1500 m3/ngày = 62.

1875 (m 2 ) =118(m 2 ). Vậy: F= 62.8 Ct: Nồng độ bùn trong dòng tuần hoàn bằng 10000 (mg/l) VL: Vận tốc lắng của bề mặt phân chia ứng với nồng độ CL.1 x 118 = 129. Đường kính bể: 250 D= Đường kính buồng phân phối: 4 Fbe π = 4 x130 = 13 (m) 3. S L 125.4m. Co = X 3000 = = 3750 (mg / l ) .14 d = 0. 4 SL = 103 – 8. L = π x Dmáng = 3.8 đường kính bể.5 x (1 + 0.14 x 10. a= Q 1500 = = 12 (m3 / m 2 .25 x D = 0.3 = 125. V = Máng thu nước đặt ở vòng tròn có đường kính bằng 0. Chiều dài máng thu nước : Dmáng = 0. K = 600.4 = 32.8 0.5 (m / h) 24 24 Vận tốc đi lên của nước trong bể.8 (m2) = 130 (m2).656 (m).252 x 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn C0: Nồng độ bùn hoạt tính trong bể aerotent.7 a 12 = = 0. Trong đó : Vmzx =7m/h. Diện tích buồng phân phối trung tâm: f = Vậy diện tích vùng lắng của bể: Tải trọng thủy lực: 3. 0.ngay ) .3 (m 2 ) .75) x 3750 = 117. 10000 x 0. 2 2 −6 −6 VL =Vmax x e − K x C L x 10 = 7 x e −600 x 5000 x 10 = 0.35 (m / h).14 = 8. CL = VL được xác định theo công thức.7 (m2).35 Nếu kể cả buồng phân phối trung tâm Fbể =1.8 x 13 = 10. Xây dựng một bể lắng tròn rađian.25 (m). Ct 10000 = = 5000 (mg / l ) . Tải trọng thu nước trên 1m dài của ống: Trang 136 .25 x 13 = 3.

13 (m).93 <125(m3 / m 2 .02 x 6.1 (m3).h) 24 x S L 24 x125. c.39 ( gio) Q + Qt 109.67 ( gio) Qt + Qxa 0.1 x 7.1 x 24 = = 5.7 m.ngay ) .3 m.Xác định chiều cao bể : Chọn chiều cao bể H = 4m. chiều cao dự trữ trên mặt thoáng h1 = 0.5m.656 b= (Q + Qt ) x Co = 1. Chiều cao phần chóp đáy bể có đọ dốc 2% về tâm: h3 = 0.Thời gian lưu nước trong bể lắng: Dung tích trong bể lắng: V = H x S = 3.25 x 3. Vb = S x h4 = 130 x 2. Chiều cao nước trong bể là 3. Chiều cao chứa bùn phần hình trụ: h4 = H – h1 – h2 –h3 = 4 – 0..07 (m). Gồm: Chiều cao phần nước trong h2 = 1.07 = 269.75 x1500 x 3750 x10−3 = 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn aL = Tải trọng bùn: Q 1500 = = 45.375 T2 = Ví dụ áp dụng 2 - Vbun 269. 2 2 Lượng bùn chứa trong bể lắng: Gbùn = Vb x Gtb = 269.25 (kg).5 (kg / m3 ).3 – 1.7 b.5 – 0.7 x 130 = 481(m3). Lượng bùn cần thiết trong một bể aeroten Gcần = n xV x Co = 1 x 426. L 32.13 = 2.5 = 109.750 = 1598 (kg).375 (m3/h).5 = 2018. Thời gian lắng: T= Thời gian cô đặc cặn: V 481 = = 4.5 = 0. Thể tích phần chứa bùn.75 x1500 +13. Nồng độ bùn trung bình trong bể : Ctb = CL + C t 5000 +10000 = = 7500 ( g / m3 ) = 7.75 x 62. Nước đi vào bể lắng: QL = (1 + α) x Q = 1.4 Diện tích tiết diện ướt của ống trung tâm Trang 137 .26 (kg / m 2 .

0005*1. Đường kính phần loe của ống trung tâm lấy bằng chiều cao của phần ống loe và bằng 1. D = 3. 02 V Vtt: Tốc độ chuyển động của nước thải trong ống trung tâm. α không nhỏ hơn 500. 8 − 0 . V = 0.5. 5 )*tg50o = 1.59 m ≈ 0.35 * 0. 0035 = = 11 .3 đường kính miệng loe và bằng: Dc = 1.96 ≈ 2 (m) 2 Trong đó: h2: chiều cao lớp trung hòa (m) h3: chiều cao giả định của lớp cặn lắng trong bể D: đường kính trong của bể lắng.0005 (m/s) (điều 6.7 (m) t: Thời gian lắng. 48 = 3. lấy dn = 0.8 (m) . Qtt = (1 + α)*Qmaxs Diện tích tiết diện ướt của bể lắng đứng F2 = Trong đó: - Q tt (1 + 0 .5 m α : góc ngang của đáy bể lắng so với phương ngang.81 (m). chọn α = 50o Chiều cao của ống trung tâm lấy bằng chiều cao tính toán của vùng lắng và bằng 2.5. 28( m 2 ) 0. t = 1.3 * Dl = 1. Trong đó: - Chiều cao phần hình nón của bể lắng đứng được xác định: h n = h2 + h3 = ( D − d 2 n ) * tg α = ( 3 . 28 = 0.8 = 1. V: Tốc độ chuyển động của nước thải trong bể lắng đứng. V = 0. Diện tích tổng cộng của bể lắng 2: F = F1 + F2 = 0.6 = 0.04 (m) . Chọn Vtt = 20 (mm/s) = 0. 0035 = = 0.5*3600 = 2.35 đường kính ống trung tâm: D1 = hl = 1.0005 (m/s) (điều 6.02 (m/s) Qtt: Lưu lượng tính toán khi có tuần hoàn.6 m π - Chiều cao tính toán của vùng lắng trong bể lắng đứng: htt = V*t = 0.5. Góc nghiêng giữa bề mặt tấm chắn so với mặt phẳng ngang lấy bằng 17o .7 m.6 TCXD-51-84).6 TCXD-51-84). 6) * 0. . Đường kính tấm chắn: lấy bằng 1.48 (m2) Đường kính của bể : D = - 4F π 4 * F1 = 4 *11.3 * 0.5 giờ (điều 6.5. 8( m ) 3.Chiều cao tổng cộng của bể lắng đứng sẽ là: Trang 138 . lấy không lớn Trong đó: hơn 30 (mm/s) (điều 6.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn F1 = Q tt (1 + 0.6 TCXD-51-84). 6 ) * 0 .2 = 11.14 Đường kính ống trung tâm: d= π = 4 * 0 . 2 ( m 2 ) V 0 .8 (m) dn: đường kính đáy nhỏ của hình nón cụt. 0005 V: Tốc độ chuyển động của nước thải trong bể lắng đứng.9 TCXD-51-84).35 * d = 1. chọn D1 = 0.28 + 11.

5 3. 6 ) (h ) 3 Thể tích phần chứa bùn: V - b = F * h n = 11 .3 (m) Để thu nước đã lắng.7 + 2 + 0. 23 + 7 . 96 = 22 . 734 Tải trọng thu nước trên 1m dài của máng: aL = Kiểm tra lại thời gian lắng nước Thể tích phần lắng: Vl = - π (D 4 2 − d 2 * h tt = ) 3. hbv = 0. đường kính ngoài của máng chính là đường kính trong của bể. 4 9 2 1 2 . 5 * (1 + 0 . 5 m Vb Q x +Q = th ( ) ) Thời gian lưu bùn: tb = Trong đó: 22 .5 = 7.8 2 − 0 .8 m 3 4 ( ) ( ) Thời gian lắng: t= - Vl Q + Q = th 2 9 .14 3.6*12. 65 (m3/mdài.8 5 1. 6 = = 24.7 = 29 .04 ≈ 3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn H = htt + hn + hbv = htt + (h2 + h3) + hbv = 2.3 = 5 (m) Trong đó: hbv: khoảng cách từ mặt nước đến thành bể.14 * 3.8*3.5 (m3/h) Các thông số thiết kế bể lắng II STT 1 Tên thông số Diện tích tiết diện ướt của ống trung tâm (f) Số liệu dùng thiết kế 0.6 3.1 (m2) (m) (m) (m) giờ (m2) Trang 139 . 5 Qx: Lưu lượng bùn thải: Qx = 5.6 (m3/ngđ) = 0.ngày) L 9.734 (m) Q 150 *1.28 Đơn vị (m2) 2 3 4 5 6 7 Diện tích tiết diện ướt của bể lắng (F) Đường kính ống trung tâm (d) Đường kính của bể lắng(D) Chiều cao bể (H) Thời gian lắng (t) Đường kính máng thu 11.6 2 * 2 .23 (m3/h) Qth: Lưu lượng bùn tuần hoàn: Qth = 0.1 (m) Chiều dài máng thu nước: L= π × Dmáng = 3. Thiết kế máng thu nước đặt theo chu vi vành trong của bể. dùng hệ thống máng vòng chảy tràn xung quanh thành bể. 9 (h 0 .8 = 3. 5 = 2 . Đường kính máng thu: Dmáng = 80% đường kính bể Dmáng = 0.2 0.1 = 9. 48 * 1 .8 = 1.

00 PHEÃU THU CHAÁT NOÅI MAÙNG RAÊNG CÖA OÁNG XAÛ CHAÁT NOÅI Ø150 OÁNG PVC Ø114 DAÃN NÖÔÙC THAÛI TÖØ BEÅ AEROTEN ±0.15 TAÁM CHAÉN CHAÁT NOÅI +1.25 OÁNG DAÃN PVC Ø114 DAÃN NÖÔÙC CHI TIEÁT SAØN COÂNG TAÙC TÆ LEÄ 1:20 TAÁM CHAÉN THEÙP KHUNG L50X50X5 OÁNG TRUNG TAÂM -5. Xử lý nước thải bằng vi sinh kỵ khí (bể UASB) 4.90 MAËT CAÉT A-A TÆ LEÄ 1:20 LAN CAN TAY VÒN STK Ø34 HAØNH LANG COÂNG TAÙC MAËT BAÈNG BEÅ LAÉNG ÑÖÙNG TÆ LEÄ 1:20 OÁNG PVC Ø114 DAÃN NÖÔÙC THAÛI TÖØ BEÅ AEROTEN +1.1.25 DAÂY NEO -3.2.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn +1.4.15 CAÀU THANG LEO ±0.4.00 OÁNG PVC Ø114 DAÃN NUÔÙC RA NGUOÀN MÖÔNG THU NÖÔÙC OÁNG XAÛ BUØN Ø150 OÁNG TRUNG TAÂM Ø600 SAØN COÂNG TAÙC TAÁM CHAÉN BEÂTOÂNG COÁT THEÙP M200 OÁNG TRUNG TAÂM Ø600 PHEÃU THU CHAÁT NOÅI TAÁM CHAÉN CHAÁT NOÅI MAÙNG RAÊNG CÖA OÁNG XAÛ CHAÁT NOÅI Ø150 OÁNG PVCØ150 XAÛ BUØN OÁNG LOE -3.2. Cấu tạo: Khí 300 1000 (Vùng lắng) NT ra >=55 450 2000 1200 (Vùng XL) Dẫn nước vào Trang 140 .25 BEÂTOÂNG LOÙT M75 KHUNG THEÙP THANG LEO L40X40X4 4 LOÃ 14 BAÉT VÔÙI BULOÂNG M12 CHOÂN SAÜN TRONG THAØNG BEÅ LÖÔÙI THEÙP L18 HAØN CHAËT VAØO KHUNG THEÙP CHI TIEÁT OÁNG NOÁI PVC Ø114 QUA TÖÔØNG TÆ LEÄ 1:10 CHI TIEÁT MAÙNG RAÊNG CÖA TÆ LEÄ 1:5 KHAÂU RAÊNG NGOAØI RAÂU THEÙP Ø6 HAØN CHAËT VAØO PHUÏ TUØNG OÁNG CHI TIEÁT MAÙNG THU NÖÔÙC TÆ LEÄ 1:10 MAÙNG RAÊNG CÖA BULOÂNG M10 OÁNG SAÉT TRAÙNG KEÕM RAÊNG MOÄT ÑAÀU OÁNG PVC Ø114 OÁNG SAÉT TRAÙNG KEÕM ÑAÕTIEÄN RAÊNG SAÜN KHE DÒCH CHUYEÅN 12mm LÔÙP ÑEÄM CAO SU 4.

24 T=Q .5m) 9/ Thời gian lưu nước V H.2.6.9m/h) 6/ Diện tích bể cần thiết Q F= v 7/ Chiều cao phần xử lý V H1 = F 8/ Chiều cao H = H1 + H2 + H3 Với: + H1: chiều cao phần xử lý + H2: chiều cao vùng lắng : H2 = (1.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn 4.6 ÷ 7.9 m/h.2-2m) + H3: chiều cao dự trữ : H3 = (0.24 = Q ngày ngày Ví dụ áp dụng 1. Tính bể UASB cho công trình xử lý nước thải Thủy sản công suất 300m3/ngày đêm Khi đi qua các công trình xử lý trước thì hàm lượng COD giảm từ 20 ÷ 40 %. Yêu cầu nước thải trước khi vào công trình xử lý yếm khí tiếp theo chỉ tiêu COD cần đạt là 325 mg/l.ng) 4/ Dung tích xử lý yếm khí cần thiết G V = a (m3) 5/ Tốc độ nước đi lên (v = 0. Do đó trước khi nước thải vào bể UASB ta tiến hành bổ sung hoá chất để duy trì giá trị pH = 7.4. Tính toán kích thước bể : Lưu lượng nước vào bể là : QV=300 m³ /ngày đêm Chọn hiệu xuất xử lý : 65 % Đầu vào có C0= 500 mgCOD/l Đầu ra có Ce= 175 mgCOD/l Lượng COD cần khử trong 1 ngày: m = (500 – 175) *300 * 10-3 =97.F.Sr Sv G = Q (Sv – Sr). Quá trình xử lý nước thải bằng phương pháp kỵ khí xảy ra (bùn + nước thải) tạo ra khí (70-80% CH4) 4.10-3 (kg/ngày) 3/ Tải trọng COD cả bể: phụ thuộc các nguồn thải (4 -18 kg COD/m3.8 ÷ 7. Để tạo điều kiện tốt cho hoạt động phân hủy các hợp chất hữu cơ thành khí mêtan giá trị pH trong bể xử lý phải thích hợp: 6.3-0.6-0.tỉ lệ chất dinh dưởng là phù hợp cho thích nghi và phát triển vi sinh vật.3. Nguyên tắc Nước thải sau khi điều chỉnh pH và dinh dưỡng được dẫn vào đáy bể và nước thải đi lên với vận tốc 0.5 (kgCOD/ngy) Trang 141 . TÍNH TOÁN 1/ Hiệu quả làm sạch E= 2/ Lượng S khử 1 ngày Sv .5.4.Giả sử rằng. Chọn hiệu quả xử lý của các công trình phía trước là 0 % thì hàm lượng COD đầu vào của bể UASB là: CODv = 500 (mgCOD/l) Trong bể UASB để duy trì sự ổn định của quá trình xử lý yếm khí phải duy trì được tình trạng cân bằng thì giá trị pH của hỗn hợp nước thải từ 6. A.2.2.6-0.

Nước đi vào ngăn lắng sẽ được tách bằng các tấm chắn khí. Chọn v = 0.6 H be Thời gian lưu nước trong ngăn lắng (tlắng ≥ 1 h).2+0. => HLắng= 2 (m).6 lửng. H lang + H 3 t lang 1 3 * Lmatthoang * B * H lang 0. Trịnh Xuân Lai) => Chọn H2 = 1.89% ≥ 30% (Thỏa yêu cầu) 3.5m 3 / h Vlang Lmặtthống=3. Thể tích phần xử lý yếm khí cần l: V= m 97.3 =3.2 (m) Chiều cao bảo vệ.3)m = = 4.125)/2= 437 (mm) Thời gian lưu nước trong bể (HRT = 4 ÷ 12 h) : HRT = L × B( H be − H 3 ) 4 * 4(3.224h (Thỏa yêu cầu) Q 12. (Trang 195 – Tính tốn thiết kế cc cơng trình xử lý nước thải – TS. Tấm chắn khí đặt nghiêng một góc α (với α ≥ 550) Chọn α = 550 Gọi Hlắng : chiều cao toàn bộ ngăn lắng.781 * 24 Chiều cao phần xử lý yếm khí l: H1= => Kích thước tiết diện bể: F=B*L= 4 * 4 = 16(m2) V 32.9 (m/h) để đảm bảo bùn trong bể được duy trì ở trạng thái lơ Q 300 = = 16 (m²) VVao 0.1 (m) F 16 Chiều cao phần lắng: H2 ≥ 1m .6 − 0.3 = 63. = Chọn tlắng= 1 giờ. Tấm chắn khí và tấm hướng dịng: Trang 142 . XLNT đô thị và công nghiệp – Lâm Minh Triết).6 (m) Trong bể thiết kế 1 ngăn lắng.125 (m) Khoảng cách từ mí trên cùng của ngăn lắng đến thành bể là: (L-Lmặtthống)/2 = (4-3.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Chọn tải trọng COD của bể là: L = 3 (kg COD/m³ . (Trang 195 – Tính tốn thiết kế cc cơng trình xử lý nước thải – TS.5 = =2.5 *L matthoang *4 * 2( m ) = = 2 = = 1h Q Q 12.5 (m3) L 3 Tốc độ nước đi lên trong bể: v = 0. Trịnh Xuân Lai) Kiểm tra: 2 + 0.031 (m) ≈ 2.781 (m/h) => Diện tích bề mặt l: F= ÷ 0.3 (m) Chiều cao xây dựng của bể UASB sẽ là: Htc= H1+ H2 + h3 = 2.1+1.5 = = 32. chính l phần thu khí: H3=0.ngày) (Trang 455.5m3 / h B.

25 m.050 = 2.976m sin 55 0 Tấm chắn khí 2: Đoạn xếp mí của 2 tấm chắn khí lấy bằng 0. các tấm này đặt song song với nhau và nghiêng so với phương ngang một góc 550 Tấm chắn khí 1: .Dài = B = 4 m .Rộng = b1 = Q 12.Với h = b*sin(900 – 550 ) = 87*sin 350 = 50 (mm) .02(m) sin 55 0 ϕ và cách tấm chắn khí dưới Khoảng cách từ đỉnh tam giác của tấm hướng dòng đến tấm chắn 1: l= bkhe 87 = = 106mm 0 0 cos(90 − 55 ) cos 35 0 a1 = bkhe * cos 55 0 = 87 * cos 55 0 = 50mm a 2 = l − a1 = 106 − 50 = 56mm h = bkhe × sin 55 0 = 87 × sin 55 0 ≈ 71mm tgθ = h 71 = → θ = 52 0 a 2 56 ϕ = 180 0 − 2 × θ = 180 0 − 2 × 52 0 = 76 0 Đoạn nhô ra của tấm hướng dòng nằm bên dưới khe hở từ 10÷20 cm. thiết kế 1 máng thu nước đặt giữa bể chạy dọc theo chiều dài của bể.5m 3 / h = = 9m / h ∑ S khe 4khe × 4m × bm H lang − H 2 0 = 2 − 1.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Khoảng cách giữa 2 tấm chắn khí là :b Vận tốc nước qua khe vào ngăn lắng (vqua khe = 9 ÷ 10 m/h) [1] Chọn vqua khe = 9m/h Ta có: v quakhe = → b= 0. NXB Xây Dựng.Rộng = b2 = 0.3 − 0.2 + 0. ta bố trí 2 tấm hướng dòng và 4 tấm chắn khí.7 m/s (Nguyễn Ngọc Dung – Xử lý nước cấp.25m + H2 + H3 − h sin 55 0 → Chọn rộng = 2020 mm => Tấm hướng dòng: được đặt nghiêng so với phương ngang một góc 87 mm. 1999) Chọn Vmáng= 0. Vận tốc nước chảy trong máng: 0. Chọn mỗi bên nhô ra 15 cm. D = 2 × l + 2 × 150 = 2 × 106 + 2 × 150 = 512mm 512 2 2 = = 416mm sin(90 − θ ) 0 sin(90 − 52) 0 Chiều rộng tấm hướng dòng: b3 = D Chiều dài tấm hướng dòng: B = 4 m C.Rộng = 0. . Tính máng thu nước : Chọn máng thu nước bê tông Máng thu nước được thiết kế theo nguyên tắc máng thu của bể lắng.6÷0.2 = 0.6 m/s Diện tích mặt cắt ướt của mội máng: Trang 143 .Dài = B = 4 m sin 55 → Chọn rộng = 975 mm . 1.25 m + .087m=87 mm Trong bể UASB.

Tại đây có đặt ống thu nước Φ 90 bằng thép để dẫn nước sang bể Aerotank. (Metcalf & Eddy – Waste water engineering Treating.0058m 2 3600 × 0.00056 = = 11.1 g VSS/g COD loaị bỏ .5m 3 / s = 0.5 m3 /kgCODloaịbỏ * 97.070 m F 4*4 Trang 144 . Reuse.5 kg VSS/kg CODloại bỏ /ngày =9.75(kgVVS / ngay ) = = 0.125 m3 /tháng Chiều cao của bùn trong 1 tháng : hbùn = Vbuøn 1. Reuse.Tính lượng bùn sinh ra và ống xả bùn : Lượng bùn sinh ra trong bể = 0.5kgCODloaịbỏ /ngaỳ = 48.564 (l/s) Trong đó lượng khí metan sinh ra chiếm 70 ÷ 80% Chọn metan sinh ra chiếm 70%.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn A= ⇒ Q Vmang = 12. MccGraw-Hill.75 kg VSS/ngày Theo sách “Anaerobic Sewage Treament “(Adianus C.008 2 E. Máng có độ dốc 1% để nước chảy dễ dàng về phần cuối máng.75 = 0.0375 m3/ngày P 260(kgVSS / ngay ) Lượng bùn sinh ra trong một tháng = 0.0085 m = 8 mm 24 * 3600 * π * 10 Chọn đường kính ống khí φ 14 ( φtrong = 8) Kiểm tra vận tốc khí : V khí = 4 xQkhí 4 * 0.05 : 0.van Haander and Gatze lettinna.1 kg VSS/kg CODloại bỏ * 97. Máng răng cưa: Máng tràn gồm nhiều răng cưa hình chữ V.141 (m/s) 2 πxD π * 0.5 m 3/kgCODloaịbỏ (Metcalf & Eddy – Waste water engineering Treating. Chiều cao một răng cưa: 60 mm Dài đoạn vát đỉnh răng cưa: 40 mm Chiều cao cả thanh: 260 mm Khe dịch chỉnh: Cách nhau 450 mm Bề rộng khe: 12 mm Chiều cao: 150 mm D.125 (m3/ngaỳ) Tính ống thu khí Chọn vận tốc khí trong ống Vkhí = 10 m/s Đường kính ống dẫn khí : Dkhí = 4 * Qkhí = 24 * 3600 * π * Vkhí 4 * 48.75 m3/ngaỳ = 2.6m / s Chọn chiều ngang máng 200 mm chiều cao máng 200 mm Máng bê tông cốt thép dày 65 mm. Third edition.35 /kgCODloaịbỏ QCH4 = 0.Tính lượng khí sinh ra và ống thu khí : Lượng khí sinh ra trong bể = 0. 1991) Qkhí = 0.trang 91 ) và Lâm Minh Triết. Third edition. được đặt dọc bể. Diposal. có lắp thêm máng răng cưa thép tấm không gỉ.5 kgCODloaịbỏ = 34. Diposal. 1991) Khối lượng bùn sinh ra trong một ngày Mbùn = 0.0375 * 30 = 1. MccGraw-Hill.125 = = 0.03125 m3/h = 0. giữa các tấm chắn khí. Ta có: 1 m3 bùn tương đương 260 kgVSS Thể tích của bùn sinh ra trong một ngày Vbùn = M buøn 9. => Lượng khí methane sinh ra = 0.35 m3kgCODloaịbỏ * 97.

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Ống xả bùn Chọn thời gian xả bùn 1-3 tháng một lần Thể tích bùn sinh ra trong 3 tháng Vbùn = 1.Việc lấy mẫu được thực hiện đều đặn hằng ngày Khi mở van .7684 m/s (πφ 2 / 4)m 2 Vận tốc trong ống nhánh : Vnhánh = 1 : 3 m/s Chọn Vnhánh = 2 m/s .5m 3 / h = = 3.dọc theo chiều cao bể ta đặt các van lấy mẫu . Trang 145 .đặt cách đáy 400 mm. Kiểm tra vận tốc nước trong ống chính Vchính = Q S chính = 20.125 ( m3/tháng) * 3 (tháng) = 3.tải trọng > 4 kgCOD /m3. Lấy mẫu : Để kiểm tra sự hoạt động bên trong bể .125 m3/h 3 4 x4 = 8 đầu 2m 2 / dau Nước từ bể tuyển nổi được bơm qua bể UASB theo đường ống chính .Van dưới cùng đặt cách đáy 0. Cột áp của bơm : H = Δz + ∑h (m H2O) Δz : khoảng cách từ mặt nước bể tuyển nổi đến mặt nước bể UASB . Bể cao 3.5 m . Reuse.125 / 3600) = 0.ngày thì số điểm phân phối nước trong bể cần thõa ∼ 2 m2 trên đầu phân phối .375 = 1.125 m3/h 4 4 4Q = π . độ dốc 2% F.047 m =47 mm π *2 ⇒ sử dụng ống inox φ60 (φtrong = 50) làm ống chính . Dựa vào kết quả đo đạt và quan sát màu sắc bùn . G.83 / 3600(m 3 / s ) = 1.5 m3/h.125 / 3600(m 3 / s) = 1. Chọn ống và van lấy mẫu bằng nhựa PVC cứng φ27 ( φtrong = 20 ). cần điều chỉnh sao cho bùn ra từ từ để đảm bảo thu được bùn gần giống trong bể vì nếu mở van lớn quá thi` nước sẽ thoát ra nhiều hơn. các va đặt cách nhau 0. Hệ thống phân phối nước trong bể : Với loại bùn dạng hạt . Third edition.024 m = 24 mm π *2 ⇒ sử dụng ống inox φ27 (φtrong = 24) để dẫn nước phân phối trong UASB. do đó mật độ bùn tăng lên đều đặn .6 m.Với các mẫu thu được ở cùng 1 van . Số đầu phân phối cần : 3.Thể tích mẫu thường lấy 500/1000 m3 .5 m/s Chọn Vchính = 2 m/s → Chọn đường kính ống chính : Dchính = 4Q = π . Bơm : Lưu lượng cần bơm Q = 12. Theo “Metcalf & Eddy – Waste water engineering Treating.375 m3 Chọn thời gian xả bùn là 3 giờ .do đó dọc theo chiều cao bể đặt 5 van lấy mẫu .919 m/s (πφ 2 / 4)m 2 H. Lưu lượng bùn xả ra : Qbùn = Bùn xả ra nhờ áp lực thủy tĩnh thông qua 1 ống inox φ76. Kiểm tra vận tốc nước trong ống nhánh : Vnhánh = = 3. Lưu lượng nước trong mỗi ống nhánh Qnhánh = → Đường kính ống nhánh Dchính = Q 12. Diposal.5 m.5 : 2.từ đó mà có sự điều chỉnh thích hợp Trong điều kiện ổn định . tải trọng của bùn gần như không đổi .ta có thể ước đoán lượng bùn ở độ cao đặt van đó. Vận tốc nước trong ống chính ( là ống đẩy của bơm ): Vchính = 1.phân phối đều ra 4 ống nhánh nhờ hệ thống van và đồng hồ đo lưu lượng đặt trên từng ống .Vnhanh Q S nhanh 4 * (3.Vchính 4 * (12 . 5 / 3600 ) = 0. MccGraw-Hill. 1991”.

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn ∑h : tổng tổn thất của bơm .Hiệu quả xử lý N.chọn Δz = 4 m H2O ∑h = 7 m H2O ⇒ H = 4+ 7 = 11 m H2O Công suất yêu cầu trên trục bơm : N= Q. Tính bể UASB cho công trình xư lý NT có các thong số cho trong bài 1) Hiệu quả xử lý COD.(1367*75%)= 342 mg/l .25 * 5 = 17 mg / l 350 1025.800 +6.75 kw= 1 (HP ) MAËT CAÉT A-A CHI TIEÁT 1 4000 4000 4000 MAËT CAÉT B-B HAØNH LANG COÂNG TAÙC OÁNG THU KHÍ +6.bao gồm tổn thất cục bộ .TAÁN PHONG NG.(2236*75%)= 517 mg/l . Trịnh Xuân Lai.600 C C MAËT BAÈNG 300 300 300 12000 200 BULOÂNG MAËT BAÈNG BEÅ UASB OÁNG THU NÖÔÙC - CHI TIEÁT 1 TÆ LEÄ 1/ 5 OÁNG THU NÖÔÙC 400 200 B 2000 2000 2000 ÑEÄM CAO SU TAÁM INOX 1000 2000 2000 MAÙNG THU NÖÔÙC TÆ LEÄ 1/5 MAÙNG RAÊNG CÖA 300 200 75 75 50 BULOÂNG 100 5000 200 100 150 75 BULOÂNG M10 300 ÑEÄM CAO SU MAÙNG RAÊNG CÖA TÆ LEÄ 1/10 20 60 40 100 250 100 5000 KHE DÒCH CHÆNH 12mm 300 CAÀU THANG OÁNG PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC - B 200 60 25 50 480 2500 TRÖÔØNG ÑH BAÙCH KHOA TP. BOD của UASB là 75% (tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải.5 / 3600)m 3 * 1000kg / m 3 * 9.g . HOÀ CHÍ MINH KHOA MOÂI TRÖÔØNG ÑOÀ AÙN MOÂN HOÏC KYÕ THUAÄT XÖÛ LYÙ NÖÔÙC THAÛI TYÛ LEÄ : 1/50 SOÁ BAÛN VEÕ: 3 BAÛN VEÕ SOÁ :3 THIEÁ T KEÁ BEÅ XÖÛ LYÙ SINH HOÏC NÖÔÙC THAÛI NGAØNH THUOÄC DA SVTH GVHD CNBM QUAÙCH.75 = 1025.tổn thất dọc đường ống .η 1000 * 0. Nồng độc BOD bị khử: 1367*0. CODra= 2236 . 2001) BODra= 1367 .H (12.tổn thất qua lớp bùn lơ lửng trong bể UASB. Một cách gần đúng .468 kw 1000.Hiệu quả xử lý COD.000 1000 500 1000 CHI TIEÁT 2 1000 1000 1000 1400 1400 980 270 40 0 ° 56 300 TAÁM KEÏP GIÖÕ OÁNG . p.0.25mg/l Nồng độ N bị khử tương ứng: = Nồng độ P bị khử tương ứng: = 1025. P: Tỷ lệ BOD : N : P trong bể UASB tốt nhất = 350 : 5 : 1.81m / s 2 * 11m = = 0.VAÊN PHÖÔÙC CHI TIEÁT BEÅ UASB 6/2001 Ví dụ áp dụng 2.25 * 1 = 3mg / l 350 N ra = 111 − 17 = 94mg / l Pra = 27 − 3 = 24mg / l Trang 146 .8 Vậy chọn bơm ly tâm công suất 0.000 CHI TIEÁT 2 TÆ LEÄ 1/5 30 300 Van laáy maãu 1600 15 0 MAËT CAÉT C -C MAÙNG THU NÖÔÙC 1000 172 12 00 150 1000 4100 500 1000 0 15 450 40 1000 2000 2000 2000 2000 2000 1000 OÁNG THU BUØN + 0.M.TUAÁN NG .

3 4) Chiều cao cần xử lý yếm khí. H1 = 5) Tổng chiều cao bể.9m3/h . chiều cao tổng cộng H=7 m chiều dài bể L=8m Chiều rộng bể B=5.6-0.9 V 240 = = 5. Chọn 500 tg 500 = H lang + H 3 B2 H lang + H 3 = tg 500 * B 2 =>Hlắng=3.18 kg COD/m3.2+1.3 m2 v 24 * 0.1 * 24 = 7. G = 1000m3*(75%*2236)=1677 kgCOD/ngày . => T = 324.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn . 2) Thể tích xử lý yếm khí cần thiết. ngày.5+0.9m/h (Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải.3= 7 m.78h 1000 7) Kích thước bể: Với diện tích F= 46. 6) Kiểm tra thời gian lưu nước. Với một tấm hướng dòng lắp 4 tấm chắn khí. Trang 147 .46 – 0. H=H1+H2+H3 H1: chiều cao cần phải xử lý yếm khí. 9) Trong bể lắp 1 tấm hướng dòng. Chọn khe hở các tấm chắn nầy bằng nhau.3 m2. theo quy phạm từ 4 . >30% so với chiều cao bể nên thỏa mãn điều kiện thiết kế.Diện tích bể cần thiết F= 1000 Q = = 46.2m F 46.Chọn a=7 kgCOD/ngày. đặt theo hình chữ V. V= G 1677 = = 240m3 a 7 3) Để giữ lớp bùn ở trạng thái lơ lững tốc độ nước dâng trong bể khoảng 0. các tấm nầy đặt song song với nhau và nghiêng so với phương ngang 1 góc 500.9m 8) Nước khi vào ngăn lắng sẽ được tách khí bằng các tấm chắn khí đặt nghiêng so với phương ngang một góc 45-600. Chọn v = 0.3m => H=5.16m. T= V ∗ 24h Q Với V=H*F= 7*46.Tải trọng khử COD của bể.1 (m3).3=324. Trịnh Xuân Lai. mỗi bên đặt 2 tấm. H2: Chiều cao vùng lắng.Lượng COD cần khử mổi ngày. chiều cao này phải lớn hơn 1 để đảm bảo không gian an toàn cho vùng lắng. Chọn H2=1.3 = 3.5m H3: Chiều cao dự trữ chọn 0.2001 ).

Fkhe = 0. Chọn Fkhe=0. Với X=435*cos 500=280mm =>L=4X=4*280=1119mm ≈ 1. Chiều dài l1=L=8m Chiều rộng b1.5 = 2.15Fbể Trong ngăn có 4 khe hở.5 + 0. l= Fkhe 1.15 * Fbe 0.3 − 0.17 m sin 500 11) Tấm chắn khí 2: Chiều dài l2= L = 8m Chiều rộng b2 h = 435 * sin(90 − 50) = 280mm Độ dài tấm b2 chồng lên b1 chọn 400mm b2 = 400 + H 2 + H3 − h 1.15 * 46.3 = = 1.280 = 400 + = 2.38m sin 50 sin 50 12) Tấm hướng dòng được đặt nghiêng so với phương ngang 1 góc 500 và cách tấm chắn khí 1 là 435mm Khoảng cách giữa hai tấm chắn khí là L=4X.16 − 1. 435 T mh dòng ng b1 = H lang − H 2 sin 50 0 = 3.435m sokhe 4 H3 T m ch khí 2 T m ch khí 1 n 10) Tấm chắn khí 1.12m laéng n Trang 148 .77 = = 0.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Tổng diện tích các khe hở chiếm 15-20% tổng diện tích bể. diện tích mỗi khe.74m 2 sokhe 4 Khoảng cách (bề rộng) giữa các khe hở.

8-2m/s.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Tấm hướng dòng có chức năng chặn bùn đi lên phần xử lý yếm khí lên phần lắng nên độ rộng đáy D giữa hai tấm hướng dòng phải lớn hơn L.14 * 1 * 24 * 3600 Vậy chọn ống chính là thép không gỉ có đường kính 125mm. Kiểm tra diện tích trung bình của 1 đầu phân phối nước: an = 8 * 5. chọn mổi bên nhô ra 20cm. =>D=1120+400=1520m Chọn D=1520m Chiều rộng tấm hướng dòng = 1520 2 = 2 = 1182mm Cos500 Cos500 D 13) Tính toán ống phân phối nước: Vận tốc nước chảy trong đường ống chính dao động từ 0.Chọn vống=1m/s Đường kính ống chính: Dongchinh = 4*Q 4 * 1000 = = 0. Đoạn nhô ra của tấm hướng dòng nằm bên dưới khe hở từ 10-20cm.14 * vong * 24 * 3600 3.14 * 24 * 3600 14) Hệ thống đầu phân phối nước: Bể UASB được thiết kế có tổng cộng 15 đầu phân phối nước.) 15 15) Đường kính ống nhánh Trang 149 . gần bằng 1m/s (thỏa).122m = 122mm 3.1m 2 (nằm trong khoảng cho phép từ 2-5m2/đầu. Kiểm tra lại vận tốc nước chảy trong ống: vong = D 2 ongchinh 4*Q = 0. * 3.943m / s .8 = 3.

5m3/1kgCODloại bỏ Thể tích khí sinh ra trong ngày: Vkhí = 0.14 * 1. Lắp 2 ống dẫn khí 2 bên thành bể Đường kính ống dẫn khí: = 0. Chọn 5 ống nhánh để phân phối nước vào bể.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Chọn vận tốc nước chảy trong ống nhánh vnhánh= 1.14 * vkhi * 24 * 3600 3.35 *1677 = 586. Mỗi ống cách nhau 1.025m 3.46m / s 16) Lổ phân phối nước: Tổng cộng có 15 đầu phân phối nước trên 5 ống nhánh. Dkhi Qkhi 4 * 419. Kiểm tra lại vận tốc nước chảy trong ống nhánh: vongnhanh = 4 * Qongnhanh D 2 ongnhanh * 3.35m3/1kgCODloại bỏ Thể tích khí metan sinh ra: Vkhíme tan 18) Đường kính ống thu khí: Vận tốc khí trong ống từ 10-15m/s. Lưu lượng qua lỗ phân phối: Q phanphoi = Đường kính lổ phân phối: Qongnhanh 6 = 200 = 33.5m/s.14 *10 * 24 * 3600 4* Chọn đường kính ống dẫn khí 50mm.018m = 18mm 3.6m.14 * v phanphoi * 24 * 3600 3.044m = 44mm 3.14 * 1. lổ phân phối có đường kính 18mm.333m3 / ngày. Các ống này đặt vuông góc chiều dài bể.5 *1677 = 838.8m.5 * 24 * 3600 Vận tốc nước qua lổ phân phối = 1.. Chọn vận tốc khí trong ống 10m/s.5m/s.25 2 = = = 0. Các ống phân phối nước đặt cách đáy 20cm. Tại 1 đầu phân phối nước bố trí 2 lổ theo 2 phía của đường ống. Lượng khí metan sinh ra tương đương 0.14 * 24 * 3600 = 1. 2 ống sát tường đặt cách tường 0. 19) Lượng bùn sinh ra: Trang 150 . 6 4 * 200 4 * Q phanphoi 6 Dlo = = = 0. Đường kính ống nhánh: Dongnhanh 4 * 1000 4 * Qongnhanh 5 = = = 0.14 * vongnhanh * 24 * 3600 3.95m3 / ngày.5m3 / ngày.5 * 3600 * 24 Chọn đường kính ống nhánh Dong nhanh= 45mm. 17) Tính lượng khí sinh ra Lượng khí sinh ra trong bể tương đương: 0. một ống nhánh sẽ có 3 đầu phân phối nước.

3 ống sẽ có 24 lỗ. 2 ống sát tường cách tường 0.7 = 0.5m/s.6 f lo 0. Diện tích ống xả cặn: Fbun = 0.14 * d lo 3.0071m 2 4 4 Tổng diện tích lỗ trên 1 ống xả cặn: Flo Số lổ trên 1 ống: n = = 0.5m/s Chọn đường kính lỗ dlo= 30mm.00071 Chọn số lỗ trên 1 ống 8.3 Theo TCXD 51-84.96m Vận tốc bùn trong ống chọn 0.14 4 * 0.7kgVSS / ngay.24m 46.14 * 0.645m3 / ngay 260 Chọn thời gian lưu bùn là 3 tháng: Lượng bùn sinh ra trong 3 tháng = 0. Khối lượng bùn sinh ra trong 1 ngày: M bun = 0.1gVSS/gCODloai bo.645*30*3= 58 m3 Chiều cao bùn trong 3 tháng: = 20) Đường kính ống thu bùn: Chọn thời gian xả cặn là 120 phút.0054 = = 7.008 = 185mm 3.05-0. diện tích lỗ: f lo = 2 3. Chọn đường kính ống trung tâm là 200mm. Lượng cặn đi vào ống thu bùn trong 120 phút: = 58 = 1.008 = 0.5 4*S = 3.0083m = 83mm 3.14 Đường kính ống thu bùn: D = Chọn đường kính ống 85mm 21) Số lổ đục trên ống thu bùn: Chọn tốc độ bùn qua lổ v = 0.1 *1677* = 167. Theo quy phạm: 1m3 bùn tương đương 260kg VSS. Thể tích bùn sinh ra trong 1 ngày: Vbun = 167.5 Flo 0.14 * 0.032 = = 0. đường kính ống thu bùn tối thiểu 200mm. các ống này đặt vuông góc với chiều rộng bể.94m.0054 = 0. 22) Đường kính ống thu bùn trung tâm: Chọn vận tốc 0.0054m 2 3 * 0.0054m 2 3 * 0. 23) Máng thu nước: Trang 151 .008m3 / s 120 * 60 Bố trí 3 ống thu bùn.3 58 = 0.3m/s Đường kính ống thu bùn: D = 4 * 0.008 = 0.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Lượng bùn sinh ra tron bể tương đương 0. mỗi ống cách nhau 1.

chọn H = 0.24 = Q *t = 1000 *17 = 0. chọn 0.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Máng thu nước đặt giữa bể chạy dọc theo chiều rộng của bể.55m Trang 152 . Máng tràn gồm nhiều răng cưa hình chữ V.04 * 9.04 = 36. l= 8 = 0.00045 Như vậy hai bên máng thu nước mỗi bên có 13 răng.10− 3 δ 0.24m/s.197 = = 0. độ dốc máng i=0.15m (do có thêm chiều cao dự trữ máng răng cưa).04 + 0.8545.57m 13 + 1 Chiều rộng máng chọn b=0.122m.05 Thời gian trung bình lưu nước trong máng: t Thể tích máng thu: V = 8 = 17 s (17 giây).71 * tg * 2 * 9. chọn = 90 0 g : gia tốc trọng trường H : chiều cao cột nước trên đỉnh tam giác.04 2 = 0. Công thức tính lưu lượng qua mỗi răng máng hình chữ V 5 8 θ Cd tg 2g H 2 15 2 Q= Trong đó: θ : góc ở đỉnh tam giác.56 + Trong đó: W 0.10 Pas (ở 27 C) Cd = 0.082 = 0.10-3 R= H gH ν ν = : độ nhớt động học của nước = 0. 2 * 0.81 * 0.3 Tổng chiều cao máng thu nước: = 0.165 = ρgH 2 1000 * 9.082m L * b 8 * 0.71 Q= 5 3 900 8 * 0.17 0.3m.10− 3 -3 0 δ : sức căng mặt ngoài của nước = 70.042 = = 224 70.8545.81 * 0. Nước chảy trong máng với vận tốc v = 0.7 R W 0.197m3 24 * 3600 Chiều cao máng thu nước: h = V 0. Chiều cao máng thu nước ở cuối bể: 0.81 * 0.15 + 0.00054 m s 15 2 Số răng cưa trên máng: n = 1000 = 26 24 * 3600 * 0.04 m Cd : hệ số lưu lượng Cd = 0.7 0.05*8 =0.

P2: Áp suất tại mặt cắt 2.0*105 (N/m2). 2.81* 6. P1: áp suất khí quyển 1. Z1 + P 1 γ + α1v12 2g + H = Z2 + P2 γ + 2 α1v2 2g + ∑ h1− 2 Suy ra cột áp máy bơm: H = ( Z 2 − Z1 ) + P2 − P 1 γ + 2 α 2v2 − α1v12 2g + ∑ h1− 2 Trong đó Z2-Z1: chênh lệch độ cao giữa 2 mặt cắt = -2.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn 8000 550 570 M t 23) Lắp đặt các ống dẫn bùn: M cn c 24) Tính tổn thất cột nước và chọn bơm: Áp dụng phương trình becnouly cho mặt cắt 1-1 (mắt thoáng bể gạn mũ) và mặt cắt 2-2 (mặt cắt tại lổ phân phối nước của bể UASB ).3m P1. Do có chứa 1 lượng khí nên giả sử áp suất 1. P2: áp suất tại mặt cắt 1.2 *105 + 1000 * 9. P2 = Pthoang + ρgH = 1.2*105 Trang 153 .7 = 185727 Pthoang: áp suất tại mặt thoáng bể UASB.

019 0.125 2 g d 2g hd _ 45 : tổn thất dọc đường qua đường ống nhánh có đường kính 45mm. Suy ra hd _125 = λ 19.5 * 0.019 = 1. α 2 =1.25 Re (78994)0. 0. và 2. a) Tổng tổn thất: = hd + hc hd : tổn thất dọc đường.21m d 2g 0. v2: vận tốc tại mặt cắt 1.21 = 1.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn α1 . d: đường kính ống bằng 0.) v1. Suy ra hd _ 45 = λ l v2 25 1.125*1000 = 246284 >105 0.0148 = 0.045 2 g Trang 154 .1176m 0.25 l: chiều dài ống bằng 25m.4 1 l v2 = 0. v =1m/s λ : hệ số ma sát. (do nước chảy trong ống là chảy rối.8lg Re− 1.0148 2 (1.5) (1. hd = hd _ 125 + hd _ 45 = 0.045m. v =1. (v1=0. hd _ 45 = λ l v2 d 2g Với v là vận tốc nước chảy trong ống.8545*10−3 λ được tính theo công thức Conacop: λ= 1 1 = = 0. hd _ 125 = λ l v2 d 2g Với v là vận tốc nước chảy trong ống.8lg 246284 − 1. d: đường kính ống bằng 0.3276m hd _ 125 : tổn thất dọc đường trong ống chính có đường kính 125mm.52 = 0.3164 = = 0.125m.8545 *10− 3 2320 < Re < 105 λ được tính theo công thức Blazious: λ= 0.5m/s λ : hệ số ma sát.5 m/s) ∑h ∑h 1− 2 1− 2 : tống tổn thất.045 *1000 = 78994 . Phụ thuộc vào số Renol Re = Nên vdρ μ = 1. v2=1.1176 + 1.5) 2 l: chiều dài ống bằng 19.4m.3164 0. Phụ thuộc vào số Renol Re = Nên vd ρ μ = 1*0.

9 8 2. hệ số trở lực khúc cong 900 Suy ra hc _ 125 = ∑ξ v2 1 .38 1.86 = 0.71m hc _ 125 = ∑ ξ v2 2g ∑ξ = ξ ξ2 : 1 + 6ξ 2 = 0.66 = 1.1m b) cột áp máy bơm: H = ( Z 2 − Z1 ) + P2 − P 1 γ + 2 α 2v2 − α1v12 2g + ∑ h1− 2 = −2.81 hc _ 45 = ∑ ξ v2 2g ∑ ξ = 4ξ ξ2 : Suy ra hc _ 45 1 + 30ξ 2 = 4 * 0.8m 1000 * 9.8 = = 1.1 = 8.81 2 * 9.468 = 1.86 ξ1 : hệ số trở lực khi vào ống hút.0 = 0.424 = 14.17 8 2.81* 8.2 + 6 * 0.468 ξ1 : hệ số trở lực khi thu hẹp từ ống 125mm qua ống 45mm.52 − 1* 0 + + 3.52 Trang 155 . Q: lưu lượng nước cần bơm (m3/s ) Các thông số thiết kế bể UASB.3276 + 1.437 + 30 * 0.Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn hc : tổn thất cục bộ hc = hc _ 125 + hc _ 45 = 0.71 = 3.11 = 0.0kW.81 c) công suất máy bơm: N= QρgH 0.044m 2g 2 * 9.81 ∑h 1− 2 = hd + hc = 1.8 Chọn 2 bơm công suất 2. hệ số trở lực khu thu hẹp từ ống 45mm qua lỗ 18mm = ∑ξ 1. Tên thông số Chiều cao xây dựng Chiều dài bể Chiều rộng bể Chiều dài tấm chắn khí 1 Bề rộng tấm chắn khí 1 Chiều dài tấm chắn khí 2 Bề rộng tấm chắn khí 2 Chiều rộng tấm hướng dòng Kí hiệu H L B l1 b1 l2 b2 D Đơn vị m m m m m m m m Số lượng 7 8 5. Một hoạt động và 1 dự phòng.3 + 185727 − 100000 1*1.52 v2 = 14.0174 *1000 * 9.66m 2g 2 * 9.044 + 1.88kW 1000η 1000 * 0.

Bài giảng Kỹ thuật xử lý nước thải – Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn Cạnh bên tấm hướng dòng Đường kính ống dẫn nước trung tâm Đường kính ống dẫn nước phân phối Số lượng ống nhánh cấp nước Số lượng ống thu khí Đường kính ống thu khí Đường kính ống thu bùn trung tâm Đường kính ống nhánh thu bùn Số lượng ống nhánh thu bùn Chiều cao máng thu nước đầu bể Chiều cao máng cuối bể Mm mm mm mm mm m mm mm 1.182 125 45 5 2 25 200 97 3 150 550 Trang 156 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->