PHẦN NỘI DUNG

----  ----
PHẦN I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP
I. KHÁI QUÁT VỀ DOANH NGHIỆP
1. Lịch Sử Hình Thành & Phát Triển
Đất nước ta đang bước vào thời kỳ phát triển kinh tế mạnh mẽ. Trong tương lai, sẽ
trở thành một nước công nghiệp tiên tiến, có nền kinh tế phát triển mạnh, ổn định và bền
vững. Để đạt được mục tiêu trên thì cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cho phát triển
kinh tế như: Nhà xưởng, Công trình giao thông, Công trình cấp thoát nước, … cũng phải
phát triển một cách đồng bộ. Vì vậy, nhu cầu xây dựng các công trình dân dụng & công
nghiệp, các công trình giao thông,… là rất lớn. Để đáp ứng được nhu cầu đó, các doanh
nghiệp xây lắp được thành lập ngày càng nhiều, Công Ty TNHH Xây Dựng Phước
Thịnh cũng được thành lập không ngoài mục đích trên.
- Tên Doanh nghiệp: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh
- Địa Chỉ: Tỉnh Lộ 922, Ấp Thới Thuận A, H. Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
- Điện thoại: 0710.3680569
- Giấy ĐKKD số: 5702001074, do Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Tp. Cần Thơ cấp
ngày 17/03/2006.
- Người đại diện theo pháp luật của công ty: Nguyễn Thanh Phong; Chức danh:
Chủ tịch HĐQT kiêm tổng giám đốc.
- Vốn điều lệ: 7.000.000.000 đồng ( Bảy tỷ đồng ).
- Tương đương: 7.000 cổ phần x 1.000.000đ, do: Cổ đông sáng lập đăng ký.Nhân
sự: công nhân viên gián tiếp là 20 người + trực tiếp là 09 người. Tổng số là: 29 người.
2. Ngành nghề kinh doanh
Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp; Giao thông cầu đường;
Thủy lợi; Công trình điện, chiếu sáng công cộng; San lấp mặt bằng.
3. Tín Dụng & Hợp Đồng
- Địa chỉ tín dụng: Ngân hàng phát triển nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long – chi
nhánh Ô Môn, Tp. Cần Thơ.
- Danh mục các hợp đồng đã và đang thi công:
Tên Hợp Đồng
Giá Trị
Hợp Đồng
Tên Cơ Quan Ký
Hợp Đồng
Giá Trị
C.Trình
Còn Phải
Làm
Ngày Hoàn
Thành
Theo Kế
Hoạch
Khu DCVL Xã Trường
Xuân A, H. Cờ Đỏ
3.303.060.000
Ban QLDA DT-XD
Huyện Cờ Đỏ
Hoàn Thành 11/2006
Trụ Sở Huyện Ủy Huyện
Cờ Đỏ
1.745.524.000
Ban QLDA DT-XD
Huyện Cờ Đỏ
Hoàn Thành 05/2007
Cơ sở hạ tầng khu Hành
Chính Huyện Thới Lai
13.557.940.000
Ban QLDA DT-XD
Huyện Thới Lai
20% 2008
Trụ sở tạm Công An
Huyện Cờ Đỏ
1.974.335.000
Ban QLDA DT-XD
Huyện Cờ Đỏ
Hoàn Thành 2009
… … … … …
4. Tình hình tài chính
Trong điều kiện nền kinh tế thị trường, để đảm bảo hoạt động có hiệu quả công ty
luôn phấn đấu không ngừng nâng cao năng lực quản lý, đội ngũ cán bộ công nhân viên,
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 1
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
hệ thống máy móc trang thiết bị cũng tăng lên cả về số lượng và chất lượng. Kết quả là
lợi nhuận trước thuế của công ty qua các năm không ngừng tăng lên. Cụ thể:
%
- Tổng tài sản cố định 7.000.000.000 7.000.000.000 0
- Tổng tài sản lưu động 8.159.180.819 22.059.053.321 + + 170
- Giá vốn 5.607.888.827 21.099.454.324 + + 276
- Chi phí nguyên vật liệu, ccdc 3.981.601.067 15.402.601.657 + + 287
- Lợi nhuận trước thuế 87.897.944 310.286.093 + 222.388.149 + 253
11.421.000.590
Chênh Lệch
Mức
Chỉ Tiêu Năm 2007 Năm 2008
13.899.872.502
0
15.491.565.497
Nhìn chung các mặt hoạt động của công ty năm sau luôn cao hơn năm trước cả về
quy mô xây dựng, yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật lẫn giá trị sản lượng.
5. Thuận lợi và khó khăn
a) Thuận Lợi:
- Công ty có vị trí địa lý thuận lợi do trụ sở chính đặt ngay trên tỉnh lộ 922 – Trục
lộ chính nối Quận Ô Môn với Huyện Thới Lai và Huyện Cờ Đỏ nên dễ dàng giao dịch,
lưu thông và vận chuyển trao đổi hàng hoá, sản phẩm, nguyên vật liệu với khách hàng.
- Công ty còn có một đội ngũ cán bộ công nhân viên có trình độ chuyên môn cao,
nhiều năm kinh nghiệm luôn tận tình, năng nổ trong mọi công việc được giao.
- Trang thiết bị của công ty có thể đáp ứng được các nhu cầu trong thi công như:
Thiết bị thi công, thiết bị đo đạc, thiết bị kiểm tra, …
- Thới Lai là một huyện mới thành lập nên nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng như:
cơ quan, bệnh viện, trường học, cầu đường, công ty, xí nghiệp… sẽ là điều kiện thuận
lợi để Công Ty TNHH XD Phước Thịnh ngày càng phát triển và mở rộng.
b) Khó Khăn:
- Giá cả (nguyên vật liệu, nhiên liệu, …) thường xuyên biến động lớn do đó ảnh
hưởng đến chi phí sản xuất kinh doanh.
- Phần lớn máy móc trang thiết bị thi công của công ty đã cũ, dễ hư hỏng làm ảnh
hưởng đến chất lượng công trình cũng như chi phí sản xuất.
- Các doanh nghiệp xây dựng được thành lập ngày càng nhiều nên sự cạnh tranh
giữa các công ty, doanh nghiệp cùng ngành nghề ngày càng gay gắt.
II. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY
1. Sơ Đồ Tổ Chức Bộ Máy Quản Lý:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 2
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Ban Giám Đốc
Phòng
HC – Kế Toán
Phòng
Kế Hoạch - Kỹ Thuật
ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG
Đội thi công
Cơ khí
Đội thi công
Cơ giới
Đội thi công
Xây dựng
Đội thi công
San lấp
BAN KIỂM SOÁT HĐQT
2. Chức Năng, Nhiệm Vụ & Quyền Hạn Của Các Bộ Phận
a) Hội Đồng Quản Trị: Là cơ quan quản lý công ty, gồm các cổ đông sáng lập (có
6 cổ đông), có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và
nghĩa vụ của công ty.
* Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của HĐQT:
- Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển chung, dài hạn và kế hoạch kinh
doanh hàng năm của công ty.
- Kiến nghị, quyết định về loại, số lượng và giá của số cổ phần được chào bán hay
mua lại theo quy định.
- Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cắt chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với giám đốc
và người quản lý quan trọng khác do điều lệ công ty quy định, quyết định mức lương,
thù lao và lợi ích khác của những người đó.
- Giám sát, chỉ đạo Ban giám đốc và người quản lý khác trong điều hành công
việc kinh doanh của công ty, quyết định cơ cấu tổ chức, quy chế nội bộ của công ty.
- HĐQT thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc hợp, lấy ý kiến bằng văn
bản hoặc hình thức khác do điều lệ công ty quy định. Mỗi thành viên HĐQT có mọt
biểu quyết.
- Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của luật doanh nghiệp và điều lệ của
công ty.
b) Ban Giám Đốc: Do HĐQT bổ nhiệm, một trong số họ làm giám đốc. Trường
hợp điều lệ công ty không quy định chủ tịch HĐQT là người đại diện theo pháp luật thì
giám đốc là người đại diện theo pháp luật. Giám đốc là người điều hành của công ty,
chịu sự giám sát của HĐQT và chịu trách nhiệm trước HĐQT trước pháp luật về việc
thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.
* Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của Giám đốc:
- Quyết định các vấn đề liên quan đến công việc kinh doanh hàng ngày của công
ty mà không có quyết định của HĐQT.
- Tổ chức việc thực hiện các quyết định của HĐQT, các kế hoạch kinh doanh và
phương hướng đầu tư của công ty.
- Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cắt chức các chức danh quản lý trong công ty, trừ các
chức danh thuộc thẩm quyền của HĐQT.
- Kiến nghị các phương án cơ cấu tổ chức quản lý nội bộ của công ty.
- Quyết định tuyển lao động, phụ cấp (nếu có) đối với người lao động trong công
ty, kể cả người quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm của giám đốc.
- Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, điều lệ và quyết định
của HĐQT.
c) Phòng Hành Chánh - Kế Toán:
* Chức năng:
- Theo dõi nhân sự toàn Doanh nghiệp, tổ chức điều động nhân sự lao động theo
yêu cầu của tình hình kinh doanh, báo cáo kịp thời mức tăng giảm lao động để chủ
Doanh nghiệp có hướng giải quyết cụ thể. Theo dõi công tác thi đua, khen thưởng hoặc
kỷ luật cụ thể và sa thải nhân viên, điều động các đội thi công công trình.
- Tổ chức thực hiện an toàn lao động, cấp phát dụng cụ lao động đúng định kỳ,
đúng đối tượng sử dụng.
- Phản ánh tình hình nợ vay ngân hàng, tình hình sử dụng vốn lưu động, vốn đầu
tư xây dựng cơ bản về mua sắm trang thiết bị.
- Thực hiện đúng các quy định về thu chi, về hạch toán kế toán cũng như thực
hiện tốt công tác quản lý và kiểm soát tài chính của doanh nghiệp, ghi chép đầy đủ, phản
ánh kịp thời, chính xác số liệu phát sinh.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 3
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
* Nhiệm vụ:
- Chấp hành đúng nội quy của Doanh nghiệp.
- Thực hành đúng chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về việc đào tạo,
bồi dưỡng nâng cao tay nghề cho công nhân viên.
- Chấp hành đúng luật doanh nghiệp và luật lao động Việt Nam
- Tổ chức hạch toán, thống kê kế toán, phản ánh chính xác kịp thời
- Đề ra các phương hướng, kế hoạch cho Doanh nghiệp
- Thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước
* Tổ chức bộ máy kế toán:
Chức năng, nhiệm vụ & quyền hạn của kế toán trưởng: Kế toán trưởng đồng
thời là kế toán tổng hợp là người điều hành các hoạt động trong bộ máy kế toán, thực
hiện việc chỉ đạo, kiểm tra toàn bộ các công tác tài chính – kế toán của doanh nghiệp.
Tổ chức và theo dõi việc ghi chép, luân chuyển và lưu trữ các chứng từ, sổ sách kế toán,
đảm bảo tính chính xác, trung thực, kịp thời và đầy đủ các thông tin tài chính – kế toán
của doanh nghiệp.
- Định khoản, ghi sổ các nghiệp vụ phát sinh: trích và trả theo lương, chứng từ
ngân hàng, ghi nhận và trích khấu hao,…
- Xác định chi phí sản xuất, tính giá thành, xác định kết quả sản xuất kinh
doanh.
- Chịu trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu số liệu kế toán đã được ghi chép.
- Ghi sổ tổng hợp (Nhật ký chung, Sổ cái).
- Đối chiếu sổ hoạt động với Nhật ký chung.
- Đối chiếu quỹ với thủ quỹ.
- Ghi sổ theo dõi tiền gởi Ngân hàng, theo dõi tài sản cố định.
- Lập các báo cáo tài chính để báo cáo theo định kỳ cung cấp thông tin kịp thời
cho Chủ doanh nghiệp và kế toán trưởng.
- Lưu trữ toàn bộ chứng từ sổ sách kế toán đã thực hiện.
Chức năng, nhiệm vụ & quyền hạn của Thủ kho: Theo dõi tình hình nhập, xuất
nguyên vật liệu, bảo quản và ghi thẻ kho cung cấp thông tin kịp thời về nguyên vật liệu
cho kế toán có liên quan.
Chức năng, nhiệm vụ & quyền hạn của Thủ quỹ: Phụ trách thu chi tiền mặt và
mở sổ theo dõi công nợ của khách hàng, theo dõi ghi chép và kiểm tra các khoản tiền
gởi ngân hàng…
- Ghi sổ quỹ tiền mặt.
- Đối chiếu quỹ với kế toán tổng hợp
- Nhận tiền từ ngân hàng, nộp tiền vào tài khoản tiền gửi Ngân hàng
* Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,
đánh giá hàng tồn kho theo phương pháp bình quân liên hoàn.
* Phương pháp tính giá xuất kho:
Theo phương pháp bình quân liên hoàn.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 4
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Kế Toán Trưởng
Kế Toán Công trình Thủ Quỹ Thủ Kho
* Phương pháp tính khấu hao Tài sản cố định:
Theo phương pháp đường thẳng.
* Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (VAT):
Doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.
d) Phòng Kế Hoạch – Kỹ Thuật:
* Chức năng:
- Tham mưu giúp cho Chủ doanh nghiệp về công tác quản lý và sử dụng toàn bộ
các loại máy móc thiết bị, phương hướng kinh doanh, đầu tư mở rộng.
- Thực hiện công tác kỹ thuật thi công các công trình nhằm đảm bảo an toàn, tiến
độ chất lượng và khối lượng công trình.
* Nhiệm vụ:
- Thiết kế, lập dự toán, giám xác thi công công trình, kiểm tra chất lượng và khối
lượng công trình hoàn thành để nghiệm thu và bàn giao.
e) Các đội thi Công:
* Chức năng:
- Là lực lượng công nhân lao động trực tiếp vận chuyển và thi công các công
trình. Được hưởng lương và các khoản trợ cấp đúng qui định nhà nước.
* Nhiệm vụ:
- Chấp hành đúng qui định của doanh nghiệp và luật lao động Việt Nam đối với
người lao động.
3. Hình thức kế toán
Doanh nghiệp áp dụng hình thức kế toán Nhật Ký Chung.
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra
Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 5
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Sổ, thẻ kế toán
chi tiết
Sổ Nhật ký
đặc biệt
Chứng từ kế toán
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
SỔ CÁI
Bảng cân đối
số phát sinh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bảng tổng hợp
chi tiết
PHIEÁU NHAÄP KHO
Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ,
trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung, sau đó căn cứ số liệu đã ghi
trên sổ Nhật ký chung để ghi vào Sổ Cái theo các tài khoản kế toán phù hợp. Nếu đơn vị
có mở sổ, thẻ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ Nhật ký chung, các nghiệp vụ
phát sinh được ghi vào các sổ, thẻ kế toán chi tiết liên quan.
Trường hợp đơn vị mở các sổ Nhật ký đặc biệt thì hàng ngày, căn cứ vào các
chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ, ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký đặc biệt
liên quan. Định kỳ (3, 5, 10... ngày) hoặc cuối tháng, tuỳ khối lượng nghiệp vụ phát
sinh, tổng hợp từng sổ Nhật ký đặc biệt, lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phù hợp
trên Sổ Cái, sau khi đã loại trừ số trùng lặp do một nghiệp vụ được ghi đồng thời vào
nhiều sổ Nhật ký đặc biệt (nếu có).
Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên Sổ Cái, lập Bảng cân đối số
phát sinh.
Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ Cái và bảng tổng
hợp chi tiết (được lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập các Báo cáo tài
chính.
Về nguyên tắc, tổng số phát sinh Nợ và tổng số phát sinh Có trên Bảng cân đối
số phát sinh phải bằng tổng số phát sinh Nợ và tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật ký
chung (hoặc sổ Nhật ký chung và các sổ Nhật ký đặc biệt sau khi đã loại trừ số trùng lặp
trên các sổ Nhật ký đặc biệt) cùng kỳ.
Hệ thống chứng từ về nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ sử dụng tại Công ty:
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: …….…
Ngày …… tháng …… năm …….… Có …….…
Nợ …….…
Họ tên người giao hàng: ………………………………………………………………………………….…………………
Theo: …………………………... số …………………………………. Ngày ……… tháng ……… năm ……………
Của: ……………………………………………………………………………………………………………………………………...
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
Cộng x x x x x
Cộng thành tiền (viết bằng chữ):
Ngày…... tháng…... năm………
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Thành tiền
NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá
Số
Thứ
Tự
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 6
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: …….…
Ngày …… tháng …… năm …….… Có …….…
Nợ …….…
Họ tên người nhận hàng: ………………………………………….…………………………………….………………...
Địa chỉ (bộ phận): ……………………………………………………..…………………………………….………………...
Lý do xuất kho: …………………………………………….………………………………………………….………………...
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
Cộng x x x x x
Cộng thành tiền (viết bằng chữ):
Ngày …... tháng …... năm………
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU
Số
Thứ
Tự
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
........................................................................................................................................................
SH NT NHẬP XUẤT TỒN
A B C D E 1 2 3
Tồn đầu kỳ:
Cộng phát sinh:
Tồn cuối kỳ:
TÊN, NHÃN HIỆU, QUY CÁCH VẬT TƯ: …………..…………………...….………………. ĐVT: …………………...
Ngày lập thẻ: ………...……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI LẬP THẺ
DIỄN GIẢI
KÝ XÁC
NHẬN CỦA
KẾ TOÁN
THEÛKHO
KẾ TOÁN TRƯỞNG
CHỨNG TỪ
STT
NGÀY
NHẬP
XUẤT
SỐ LƯỢNG
........................................................................................................................................................
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 7
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
SH Ngày S.Lg T.Tiền S.Lg T.Tiền S.Lg T.Tiền
SDĐK
Cộng số phát sinh
SDCK
SOÅCHI TIEÁT NVL, CCDC, HAØNG HOÙA
Nhập Xuất Tồn
TÊN, NHÃN HIỆU, QUY CÁCH: …………………….………………………………………………..…. Đvt: ……….…...
Tháng …… năm …………..
Chứng Từ
Diễn Giải
TK
Đối Ứng
Đơn Giá
........................................................................................................................................................
SỐ
TT
TÊN VẬT LIỆU, CCDC
TỒN
ĐẦU THÁNG
NHẬP
TRONG THÁNG
XUẤT
TRONG THÁNG
TỒN
CUỐI THÁNG
A B 1 2 3 4
TỔNG
BAÛNG TOÅNG HÔÏP NHAÄP - XUAÁT - TOÀN KHO NVL, CCDC
Tháng …… năm …………..
........................................................................................................................................................
Đơn Giá S.Lượng Thành Tiền Đơn Giá S.Lượng Thành Tiền
Tổng x x x x
Xuất Nhập
DÙNG CHO CÔNG TRÌNH: ……………………………………………………………………………………………………………………..
BAÛNGTOÅNGHÔÏP VAÄT LIEÄU, CCDC SÖÛDUÏNGCHOTHI COÂNG
Tháng …… năm …………..
Ghi
Chú
Tên Vật Liệu, CCDC
Số
TT
ĐVT
........................................................................................................................................................
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 8
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
… … …
TỔNG CỘNG:
Ngày
Ghi Sổ
TÊN TÀI KHOẢN: ……………………….……………………..…………………………………….… Số Hiệu TK: …………
SOÅCHI PHÍ SAÛN XUAÁT KINHDOANH
Tháng …… năm …………..
Chứng Từ
Diễn Giải
Ngày Số Hiệu
Chia ra
Tổng
Nợ TK: ……………………………..
TK
Đối Ứng
SH NT TRANG DÒNG NỢ CÓ
A B C D E G H 1 2
Số dư đầu kỳ
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
DIỄN GIẢI
SỐ HIỆU
TK
ĐỐI ỨNG
Năm: …………..
TÊN TÀI KHOẢN: ……………………………………….…………………. SỐ HIỆU: …………………...
SOÅCAÙI
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI LẬP SỔ KẾ TOÁN TRƯỞNG
SỐ PHÁT SINH NHẬT KÝ CHUNG CHỨNG TỪ
NGÀY
GHI SỔ
III. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÔNG TY
1. Nhiệm vụ:
Chấp hành chủ trương chính sách của Đảng, chính sách pháp luật của chính
quyền địa phương cũng như Nhà Nước.
Tuân thủ chấp hành đúng luật doanh nghiệp và luật lao động Việt Nam.
Nộp đúng và đủ các nghĩa vụ đối với ngân sách Nhà Nước tại địa phương.
Chịu trách nhiệm trên phần vốn tại công ty.
Tạo công ăn việc làm cho người lao đông trong công ty một cách đều đặn, với
mức lương ổn định và hợp lý.
Đặt lợi nhuận cao nhất trong khả năng hiện có của mình để đẩy mạnh Công ty
tồn tại và phát triển.
2. Quyền hạn của Công ty:
Được ký hợp đồng trong và ngoài nước để hoạt động sản xuất kinh doanh sao
cho có hiệu quả kinh tế cao đem lại lợi ích cho công ty.
Được tuyển chọn công nhân, nhân viên cho kế hoạch sản xuất kinh doanh dịch vụ
và tiêu thụ sản phẩm hàng hóa dịch vụ của Công ty.
IV. KHÁI QUÁT QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY
Tổ chức lập hồ sơ đấu thầu.
Nhận thông báo trúng thầu (được chỉ định thầu thảo luận).
Ký hợp đồng kinh tế với chủ đầu tư.
Thành lập ban chỉ huy công trường.
Lập phương án, biện pháp tổ chức, kế hoạch tiến độ thi công.
Tiến hành thi công công trình theo thiết kế được duyệt.
Tổ chức nghiệm thu công trình theo từng công việc, giai đoạn thi công.
Nghiệm thu công trình hoàn thành, lập hồ sơ quyết toán & bàn giao công
trình cho chủ đầu tư.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 9
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO
ĐỀ TÀI: KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU – CÔNG CỤ DỤNG CỤ
A. CƠ SỞ LÝ LUẬN
I. KHÁI NIỆM,ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI NGUYÊN VẬT LIỆU - CCDC
1. Khái niệm:
a) Nguyên vật liệu: Là những đối tượng lao động chủ yếu, khi tham gia vào quá
trình sản xuất cấu thành nên thực thể của sản phẩm.
b) Công cụ dụng cụ: Là những tư liệu lao động doanh nghiệp mua sắm, dự trữ
để sử dụng vào các hoạt động sản xuất, chế biến, làm dịch vụ nhằm tạo nên các sản
phẩm, dịch vụ, lao vụ.
2. Nội dung:
- Tổ chức hệ thống sổ sách, chứng từ kế toán về nguyên vật liệu và công cụ đầy
đủ theo quy định của Bộ Tài Chính ban hành.
- Theo dõi, kiểm tra và phản ánh chính xác, kịp thời, chặt chẽ tình hình cung cấp
vật liệu và công cụ dụng cụ trên các mặt: số lượng, chất lượng, chủng loại, giá trị và thời
gian cung cấp.
- Tính toán và phân bổ chính xác kịp thời giá trị vật liệu xuất dùng cho các đối
tượng sử dụng khác nhau, kiểm tra chặt chẽ việc thực hiện các định mức tiêu hao vật
liệu, phát hiện và ngăn chặn kịp thời những trường hợp sử dụng vật liệu sai mục đích và
lãng phí.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện định mức dự trữ vật liệu phát hiện kịp
thời các vật liệu ứ đọng, kém phẩm chất, chưa cần dùng và có biện pháp xử lí, thu hồi
vốn một cách nhanh chóng, hạn chế các thiệt hại.
- Thực hiện kiểm kê theo yêu cầu quản lý, lập báo cáo biểu về vật liệu, tham gia
công tác phân tích tình hình mua, sử dụng và dự trữ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ.
3. Đặc điểm, phân loại:
a) Nguyên vật liệu :
* Phân loại theo công dụng của nguyên vật liệu:
- Nguyên vật liệu chính: là đối tượng lao động chủ yếu, cấu thành nên thực thể
của sản phẩm.
- Nguyên vật liệu phụ: là những vật liệu có tác dụng phục vụ trong quá trình sản
xuất, được sử dụng kết hợp với nguyên vật liệu chính làm tăng chất lượng, mẫu mã của
sản phẩm.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 10
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
=
- Nhiên liệu: là những thứ được tiêu dùng cho sản xuất năng lượng như: than, dầu
mỏ, hơi đốt… Nhiên liệu thực chất là vật liệu phụ được tách thành một nhóm riêng do
vai trò quan trọng của nó, nhằm mục đích quản lý và hạch toán thuận tiện hơn.
- Phụ tùng thay thế: gồm các loại phụ tùng, chi tiết được sử dụng để thay thế, sữa chữa máy
móc, thiết bị sản xuất, phương tiện vận tải.
- Thiết bị xây dựng cơ bản: bao gồm các loại thiết bị cần lắp, không cần lắp, các
vật liệu kết cấu dùng cho công tác xây dựng cơ bản trong công nghiệp.
- Vật liệu khác: là các loại vật liệu không được xếp vào các loại kể trên. Chủ yếu
là các loại phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất, hoặc từ việc thanh lý tài sản cố định.
* Phân loại theo nguồn hình thành:
- Vật liệu tự chế: là vật liệu tự Doanh nghiệp tạo ra để phục vụ cho nhu cầu sản
xuất.
- Vật liệu mua ngoài: là loại vật liệu Doanh nghiệp không tự sản xuất mà do mua
ngoài thừ thị trường trong nước hoặc nhập khẩu.
- Vật liệu khác: là loại vật liệu được hình thành do được cấp phát, biếu tặng, góp
vốn liên doanh.
* Phân loại theo mục đích sử dụng:
- Vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm.
- Vật liệu dùng cho các nhu cầu khác: phục vụ cho sản xuất chung, cho nhu cầu
bán hàng, cho quản lý Doanh nghiệp.
b) Công cụ dụng cụ :
* Đặc điểm:
- Công cụ dụng cụ là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn quy định để
xếp vào TSCĐ.
- Công cụ dụng cụ thường tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuât – kinh doanh,
trong quá trình sử dụng, chúng giữ nguyên hình thái hiện vật ban đầu.
- Về mặt giá trị, công cụ dụng cụ cũng bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng.
Do đó, khi xuất dùng công cụ dụng cụ kế toán phải phân bổ giá trị của công cụ dụng cụ
vào chi phí sản xuất – kinh doanh một cách hợp lý và chính xác.
* Các phương pháp phân bổ giá trị công cụ dụng cụ:
+ Phương pháp phân bổ 1 lần: Theo phương pháp này khi xuất dùng công cụ
dụng cụ, kế toán phấn bổ toàn bộ giá trị của nó vào chi phí sản xuất – kinh doanh của kỳ
xuất dùng. Phương pháp này chỉ nên sử dụng trong trường hợp giá trị công cụ dụng cụ
xuất dùng nhỏ hoặc thời gian sử dụng của công cụ dụng cụ rất ngắn.
+ Phương pháp phân bổ dần (nhiều lần): Theo phương pháp này, căn cứ vào giá
trị của công cụ dụng cụ và thời gian sử dụng hoặc số lần sử dụng dự kiến để kế toán tính
ra mức phân bổ cho một kỳ hoặc một lần sử dụng.
Mức phân bổ giá trị CCDC Giá trị CCDC xuất dùng
trong 1 kỳ (1 lần sử dụng) Số kỳ hoặc số lần sử dụng

Đối với lần sử dụng cuối cùng (báo hỏng CCDC):
Mức phân bổ giá trị Mức phân bổ giá trị Giá trị Tiền
CCDC dùng cho lần = CCDC cho 1 lần - phế liệu - bồi thường
sử dụng cuối cùng hoặc kỳ sử dụng thu hồi (nếu có)
* Phân loại công cụ dụng cụ gồm có:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 11
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
= +
= Giá theo biên bản giao nhận Vật Liệu, CCDC
=
=
=
- Dụng cụ gá lắp chuyên dùng cho sản xuất.
- Dụng cụ đồ nghề.
- Dụng cụ quản lý: Bàn, tủ, đèn, quạt, ...
- Dụng cụ quần áo bảo hộ lao động.
- Khuôn mẫu đúc.
- Bao bì.
- Lán trại.
- Giàn giáo, coffa.
II. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
1. Tính giá nhập kho:
* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ mua ngoài:
Giá thực tế của Giá mua Chi phí các khoản thuế CKTM,
NVL, CCDC = ghi trên + thu + không được - Giảm giá
mua ngoài hóa đơn mua hoàn lại hàng mua
* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ thuê ngoài, gia công chế biến (gccb):
Giá thực tế của Giá thực tế của Chi phí Chi phí
VL, CCDC = VL, CCDC xuất + thuê ngoài, + vận chuyển
thuê ngoài, gccb thuê ngoài, gccb gccb ( nếu có )
* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ tự chế:
Giá thực tế của Giá thành sản xuất Chi phí vận chuyển
VL, CCDC tự chế VL, CCDC ( nếu có )

* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ được cấp:
Giá thực tế của
VL, CCDC được cấp

* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ nhận góp vốn liên doanh:
Giá thực tế của VL, CCDC Giá trị vốn góp do
nhận góp vốn liên doanh Hội Đồng liên doanh đánh giá

* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ được biếu tặng, viện trợ:
Giá thực tế của VL, CCDC Giá thị trường tại
được biếu tặng, viện trợ tại thời điểm nhận VL, CCDC

* Đối với phế liệu thu hồi từ sản xuất:
Giá thực tế của Giá có thể sử dụng lại
phế liệu thu hồi hoặc giá có thể bán

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 12
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
=
=
=
2. Tính giá xuất kho:
Theo Điều 13 chuẩn mực số 02, doanh nghiệp có thể áp dụng một trong các
phương pháp sau đây để tính giá xuất hàng tồn kho:
* Phương pháp thực tế đích danh:
Theo phương pháp này vật tư xuất tại lô nào theo giá nào thì tính theo đơn giá đó.
Phương pháp này thường được áp dụng cho các Doanh nghiệp có ít loại mặt hàng hoặc
mặt hàng ổn định và nhận diện được.
* Phương pháp bình quân:
Theo phương pháp này, trị giá xuất của vật liệu bằng số lượng vật liệu xuất nhân
với đơn giá bình quân. Đơn giá bình quân có thể xác định 1 trong 3 phương pháp sau:
+ Phương pháp bình quân cuối kỳ trước:
Đơn giá bình quân Trị giá vật tư tồn đầu kỳ
cuối kỳ trước Số lượng vật tư tồn đầu kỳ

Ưu điểm: Cho phép giảm nhẹ khối lượng tính toán của kế toán vì giá vật liệu
xuất kho tính khá đơn giản, cung cấp thông tin kịp thời về tình hình biến động của vật
liệu trong kỳ.
Nhược điểm: Độ chính xác của việc tính giá phụ thuộc tình hình biến động giá cả
nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ. Trường hợp giá cả thị trường nguyên vật liệu, công cụ
dụng cụ có sự biến động lớn thì việc tính giá xuất kho sẽ trở nên thiếu chính xác.
+ Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ:
Phương pháp này thích hợp với những Doanh nghiệp có ít danh điểm vật tư
nhưng số lần nhập, xuất của mỗi danh điểm nhiều.
Đơn giá bình quân (Trị giá vật tư tồn đầu kỳ + Trị giá vật tư nhập trong kỳ)
cả kỳ dự trữ (S.lượng vật tư tồn đầu kỳ + S.lượng vật tư nhập trong kỳ)

Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm, giảm nhẹ được việc hạch toán chi tiết nguyên vật
liệu, không phụ thuộc vào số lần nhập-xuất của từng danh điểm vật tư.
Nhược điểm: Dồn công việc tính giá nguyên vật liệu xuất kho vào cuối kỳ hạch
toán nên ảnh hưởng đến tiến độ của các khâu kế toán khác.
+ Phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập):
Phương pháp này sau mỗi lần nhập vật liệu, kế toán tính đơn giá bình quân sau
đó căn cứ vào đơn giá bình quân và lượng vật liệu xuất để tính giá vật liệu xuất. Phương
pháp này nên áp dụng ở những doanh nghiệp có ít danh điểm vật tư và số lần nhập của
mỗi loại không nhiều.
Đơn giá BQ (Trị giá vật tư tồn trước lần nhập n + Trị giá vật tư nhập lần n)
liên hoàn (S.lượng vật tư tồn trước lần nhập n + S.lượng vật tư nhập lần n)
Ưu điểm: Phương pháp này cho giá vật liệu, công cụ dụng cụ xuất kho chính xác
nhất, phản ánh kịp thời sự biến động giá cả, công việc tính giá được tiến hành điều đặn.
Nhược điểm: Công việc tính toán nhiều và phức tạp, chỉ thích hợp với những
doanh nghiệp sử dụng kế toán máy.
* Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO):
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 13
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Theo phương pháp này, nguyên vật liệu được tính giá thực tế xuất kho trên cơ sở
giả định vật liệu nào nhập trước thì được xuất dùng trước và tính theo đơn giá của
những lần nhập trước.
Phương pháp này thích hợp trong thời kỳ lạm phát, và áp dụng đối với những
doanh nghiệp ít danh điểm vật tư, số lần nhập kho của mỗi danh điểm không nhiều.
Ưu điểm: Cho phép kế toán có thể tính giá nguyên vật liệu xuất kho kịp thời,
phương pháp này cung cấp một sự ước tính hợp lý về giá trị vật liệu cuối kỳ. Trong thời
kỳ lạm phát phương pháp này sẽ giúp doanh nghiệp có lợi nhuận cao.
Nhược điểm: Các chi phí phát sinh hiện hành không phù hợp với doanh thu phát
sinh hiện hành, do đó chi phí kinh doanh của doanh nghiệp không phản ứng kịp thời với
giá cả thị trường của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ.
* Phương pháp nhập sau – xuất trước (LIFO):
Theo phương pháp này nguyên vật liệu được tính giá thực tế xuất kho trên cơ sở
giả định vật liệu nào nhập sau được sử dụng trước và tính theo đơn giá của lần nhập sau.
Phương pháp này cũng được áp dụng đối với những doanh nghiệp ít danh điểm
vật tư và số lần nhập kho của mỗi danh điểm không nhiều. Phương pháp này thích hợp
trong thời kỳ giảm phát.
Ưu điểm: Đảm bảo nguyên tắc doanh thu hiện tại phù hợp với chi phí hiện tại.
Chi phí của doanh nghiệp phản ứng kịp thời với giá cả thị trường của nguyên vật liệu,
công cụ dụng cụ. Tính theo phương pháp này doanh nghiệp thường có lợi về thuế nếu
giá cả vật tư có xu hướng tăng, khi đó giá xuất sẽ lớn, chi phí lớn dẫn đến lợi nhuận nhỏ
và tránh được thuế.
Ngoài các phương pháp trên, thực tế còn có các phương pháp: phương pháp giá
hạch toán (phương pháp hệ số giá), phương pháp xác định giá trị tồn kho cuối kỳ theo
giá mua lần cuối. Tuy nhiên khi xuất kho kế toán tính toán, xác định giá thực tế xuất
kho theo đúng phương pháp đã đăng ký áp dụng và phải đảm bảo tính nhất quán trong
niên độ kế toán.
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN CHI TIẾT
Hiện nay các doanh nghiệp có thể áp dụng một trong ba phương pháp kế toán chi
tiết nguyên vật liệu như sau:
1. Phương Pháp Thẻ Song Song
a) Trình tự hạch toán :
* Tại kho: Thủ kho sử dụng thẻ kho để ghi chép tình hình nhập, xuất, tồn kho của
từng thứ vật liệu ở từng kho theo chỉ tiêu số lượng.
- Hằng ngày khi nhận được chứng từ nhập – xuất nguyên vật liệu, thủ kho tiến
hành kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp của chứng từ rồi ghi sổ số thực nhập, thực xuất vào
thẻ kho trên cơ sở các chứng từ đó.
- Cuối tháng, thủ kho tính ra tổng số nhập, xuất và số tồn cuối kỳ của từng loại
vật liệu trên thẻ kho và đối chiếu số liệu với kế toán chi tiết vật tư.
* Tại phòng kế toán:
- Kế toán mở sổ hoặc thẻ chi tiết vật liệu ghi chép sự biến động nhập, xuất, tồn
của từng loại vật liệu cả về hiện vật và giá trị. Hằng ngày hoặc định kỳ sau khi nhận
được các chứng từ nhập, xuất kho vật liệu do thủ kho nộp, kế toán kiểm tra ghi đơn giá,
tính thành tiền, phân loại chứng từ và vào sổ chi tiết vật liệu.
- Cuối kỳ kế toán tiến hành cộng sổ và tính ra số tồn kho cho từng loại vật liệu,
đồng thời tiến hành đối chiếu số liệu trên sổ kế toán chi tiết vật liệu với thẻ kho tương
ứng. Căn cứ vào các sổ kế toán chi tiết vật liệu kế toán lấy số liệu để ghi vào bảng tổng
hợp nhập xuất tồn vật liệu.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 14
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO
PHIEÁU XUAÁT KHO
Ưu điểm: Phương pháp này đơn giản trong khâu ghi chép, dễ kiểm tra đối chiếu,
dễ phát hiện sai sót đồng thời cung cấp thông tin nhập – xuất và tồn kho của từng danh
điểm nguyên vật liệu kịp thời, chính xác.
Nhược điểm: Ghi chép trùng lặp giữa thủ kho và kế toán ở chỉ tiêu số lượng làm
tăng khối lượng công việc của kế toán, tốn nhiều công sức và thời gian.
Chứng từ sử dụng:
Đơn vị: ……………………………… Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: ……………………………..
Số: …….…
Ngày …… tháng …… năm …….… Có …….…
Nợ …….…
Họ tên người giao hàng: ………………………………………………………………………………….…………………
Theo: …………………………... số …………………………………. Ngày ……… tháng ……… năm ……………
Của: ……………………………………………………………………………………………………………………………………...
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
Cộng x x x x x
Cộng thành tiền (viết bằng chữ):
Ngày…... tháng…... năm………
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Thành tiền
NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá
Số
Thứ
Tự
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
.........................................................................................................................................................................................

Đơn vị: ……………………………… Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: ………………………………
Số: …….…
Ngày …… tháng …… năm …….… Có …….…
Nợ …….…
Họ tên người nhận hàng: ………………………………………….…………………………………….………………...
Địa chỉ (bộ phận): ……………………………………………………..…………………………………….………………...
Lý do xuất kho: …………………………………………….………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 15
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
Cộng x x x x x
Cộng thành tiền (viết bằng chữ):
Ngày …... tháng …... năm………
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU
Số
Thứ
Tự
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SH NT NHẬP XUẤT TỒN
A B C D E 1 2 3
Tồn đầu kỳ:
Cộng phát sinh:
Tồn cuối kỳ:
TÊN, NHÃN HIỆU, QUY CÁCH VẬT TƯ: …………..…………………...….………………. ĐVT: …………………...
Ngày lập thẻ: ………...……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI LẬP THẺ
DIỄN GIẢI
KÝ XÁC
NHẬN CỦA
KẾ TOÁN
THEÛKHO
KẾ TOÁN TRƯỞNG
CHỨNG TỪ
STT
NGÀY
NHẬP
XUẤT
SỐ LƯỢNG
.........................................................................................................................................................................................
SH Ngày S.Lg T.Tiền S.Lg T.Tiền S.Lg T.Tiền
SDĐK
Cộng số phát sinh
SDCK
SOÅCHI TIEÁT NVL, CCDC, HAØNG HOÙA
Nhập Xuất Tồn
TÊN, NHÃN HIỆU, QUY CÁCH: …………………….………………………………………………..…. Đvt: ……….…...
Tháng …… năm …………..
Chứng Từ
Diễn Giải
TK
Đối Ứng
Đơn Giá
.........................................................................................................................................................................................

SỐ
TT
TÊN VẬT LIỆU, CCDC
TỒN
ĐẦU THÁNG
NHẬP
TRONG THÁNG
XUẤT
TRONG THÁNG
TỒN
CUỐI THÁNG
A B 1 2 3 4
TỔNG
BAÛNG TOÅNG HÔÏP NHAÄP - XUAÁT - TOÀN KHO NVL, CCDC
Tháng …… năm …………..
b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo phương pháp thẻ song song :
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 16
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu
2. Phương Pháp Sổ Đối Chiếu Luân Chuyển
a) Trình tự hạch toán :
* Tại kho: Thủ kho sử dụng thẻ kho để ghi chép giống như phương pháp thẻ
song song.
* Tại phòng kế toán: Kế toán mở sổ đối chiếu luân chuyển nguyên vật liệu theo
từng kho. Cuối tháng trên cơ sở phân loại chứng từ nhập – xuất nguyên vật liệu theo
từng danh điểm và theo từng kho, kế toán lập bảng kê nhập vật liệu, bảng kê xuất vật
liệu, rồi ghi vào sổ đối chiếu luân chuyển.
Ưu điểm: Tiết kiệm công tác lập sổ kế toán so với phương pháp thẻ song song
giảm nhẹ khối lượng ghi chép của kế toán, tránh việc ghi chép trùng lặp.
Nhược điểm: Khó kiểm tra, đối chiếu, khó phát hiện sai sót và dồn công việc vào
cuối kỳ nên hạn chế chức năng kiểm tra thường xuyên, liên tục, hơn nữa làm ảnh hưởng
đến tiến độ thực hiện các khâu kế toán khác.
b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo PP sổ đối chiếu luân chuyển :
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 17
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Phiếu nhập kho
Thẻ kho
Thẻ quầy
Sổ kế toán
chi tiết
Phiếu xuất kho
Sổ kế toán
tổng hợp
Bảng tổng
hợp NXT
Phiếu nhập kho
Bảng kê nhập VL
Thẻ kho
Thẻ quầy
Sổ đối chiếu luân
chuyển
Phiếu xuất kho
Bảng kê xuất VL
Sổ kế toán
tổng hợp
SỔ ĐỐI CHIẾU LUÂN CHUYỂN
Năm……
Danh
điểm
Tên
VL
Đ
V
T
Đơn
giá
Số dư đầu T1 Luân chuyển trong T1 Số dư đầu T2
SL TT
Nhập Xuất
SL TT
SL TT SL TT
3. Phương Pháp Sổ Số Dư
a) Trình tự hạch toán :
* Tại kho: Thủ kho vẫn sử dụng thẻ kho để ghi chép tình hình nhập, xuất, tồn.
Ngoài ra cuối tháng thủ kho còn phải ghi số lượng tồn kho trên thẻ kho vào sổ số dư.
* Tại phòng kế toán: Định kỳ 5 đến 10 ngày, kế toán nhận chứng từ do thủ kho
chuyển đến, có lập phiếu giao nhận chứng từ. Căn cứ vào đó, kế toán lập bảng luỹ kế
nhập xuất tồn. Cuối kỳ tiến hành tính tiền trên sổ số dư do thủ kho chuyển đến và đối
chiếu tồn kho từng danh điểm nguyên vật liệu trên sổ số dư với bảng luỹ kế nhập xuất
tồn.
Ưu điểm: Phương pháp này tránh được việc ghi chép trùng lặp và dàn đều công
việc ghi sổ trong kỳ nên không bị dồn công việc vào cuối kỳ.
Nhược điểm: Sử dụng phương pháp này sẽ gặp nhiều khó khăn trong việc kiểm
tra, đối chiếu và phát hiện sai sót.
b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo phương pháp sổ số dư :
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 18
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Phiếu nhập
kho
Phiếu giao
nhận chứng từ
xu
Sổ số dư
Thẻ kho
Thẻ quầy
Phiếu xuất
kho
Bảng luỹ kế
nhập xuất tồn
Phiếu giao
nhận chứng từ
nhập
Sổ kế toán
tổng hợp

SL TT SL TT SL TT
SỔ SỐ DƯ
Năm: …………..
Kho: …………………………………………………………………………………………………...………..
Số Dư
Đầu Năm
Tồn Kho
Cuối Tháng 1
Tồn Kho
Cuối Tháng 2 …
Danh
Điểm
Tên
vật Liệu
ĐVT
Đơn
Giá
IV. KẾ TOÁN CHI TIẾT
1. Chứng từ Sử Dụng
Hệ thống chứng từ về nguyên vật liệu trong các doanh nghiệp áp dụng chế độ kế
toán doanh nghiệp được ban hành theo quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày
01/11/1995. Hệ thống chứng từ về nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ theo chế độ kế toán
đã ban hành bao gồm:
- Phiếu nhập kho Mẫu số 01-VT
- Phiếu xuất kho Mẫu số 02-VT
- Biên bản kiểm nghiệm Mẫu số 05-VT
- Thẻ kho Mẫu số 06-VT
- Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ Mẫu số 07-VT
- Biên bản kiểm kê vật tư Mẫu số 08-VT
- Hóa đơn GTGT (bên bán lập) Mẫu số 01GTKT-3LL
- Hóa đơn thông thường (bên bán lập) Mẫu số 02GTTT-3LL
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ Mẫu số 03PXK-3LL
Quy trình lập và luân chuyển chứng từ về nguyên vật liệu được khái quát qua sơ
đồ sau:
2. Các phương pháp hạch toán chi tiết nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
Kế toán chi tiết nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ là việc theo dõi, ghi chép sự
biến động nhập – xuất – tồn kho của từng loại vật liệu sử dụng trong sản xuất kinh
doanh nhằm cung cấp thông tin chi tiết để quản trị từng danh điểm vật tư.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 19
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Bộ phận kế
hoạch, sxkd
Thủ trưởng,
KT trưởng
Bộ phận
cung ứng
Thủ
kho
Kế toán
NVL-CCDC
Nghiên cứu
nhu cầu thu
mua, sử
dụng vật tư
Ký hợp
đồng mua
hàng, duyệt
lệnh xuất
Lập PNK,
PXK
Nhận
VT,
Xuất
VT
Ghi sổ
Bảo
quản,
lưu
trữ
= + -
= + -
Công tác hạch toán chi tiết phải đảm bảo theo dõi được tình hình nhập – xuất –
tồn kho theo chỉ tiêu hiện vật và giá trị của từng danh điểm vật tư, phải tổng hợp được
tình hình luân chuyển và tồn của từng danh điểm theo từng kho, từng quầy, từng bãi.
Hiện nay các doanh nghiệp có thể áp dụng một trong 3 phương pháp kế toán chi
tiết nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ như sau:
- Phương pháp thẻ song song
- Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển
- Phương pháp sổ số dư
( Các phương pháp trên đã được trình bày ở phần III )
V. KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Có hai phương pháp kê khai nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ gồm: Kê khai
thường xuyên và kiểm kê định kỳ.
* Kê khai thường xuyên là phương pháp theo dõi phản ánh thường xuyên, liên
tục, có hệ thống tình hình nhập xuất tồn kho nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ trên sổ kế
toán.
Trị giá hàng tồn Trị giá hàng tồn Trị giá hàng Trị giá hàng
kho cuối kỳ kho đầu kỳ nhập kho trong kỳ xuất kho trong kỳ
Trong doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTX hàng tồn kho theo:
+ Giá thực tế bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ
+ Giá thực tế bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập
+ Giá thực tế đích danh
+ Giá thực tế nhập trước, xuất trước
+ Giá thực tế nhập sau, xuất trước
+ Giá thực tế bình quân kỳ trước
* Kiểm kê định kỳ là phương pháp hạch toán căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế
để phản ánh giá trị tồn kho cuối kỳ của nguyên liệu, vật liệu trên sổ kế toán tổng hợp và
từ đó tính giá trị của nguyên liệu, vật liệu đã xuất theo công thức:
Trị giá hàng xuất Trị giá hàng tồn Trị giá hàng Trị giá hàng
kho trong kỳ kho đầu kỳ nhập kho trong kỳ tồn kho trong kỳ
Trong doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKĐK hàng tồn kho theo:
+ Giá thực tế bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ
+ Giá thực tế đích danh
1. Kế toán nguyên vật liệu
a) Phương pháp kê khai thường xuyên
* Tài khoản sử dụng:
+ Hàng mua đang đi đường ( TK.151 ):
TK.151
SDĐK: Giá trị hàng hóa, vật tư đã
mua nhưng còn đang đi trên đường
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 20
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
(chưa về nhập kho đơn vị) đầu kỳ
- Giá trị hàng hóa, vật tư đang đi - Giá trị hàng hóa, vật tư đang đi
trên đường trên đường đã về nhập kho hoặc
đã chuyển giao thẳng cho khách
hàng
SDCK: Giá trị hàng hóa, vật tư đã
mua nhưng còn đang đi trên đường
(chưa về nhập kho đơn vị) cuối kỳ
+ Nguyên vật liệu:
TK.152
SDĐK: Trị giá thực tế của NVL tồn
kho đầu kỳ
- Trị giá thực tế NVL xuất kho để
- Trị giá thực tế NVL nhập kho do sản xuất, để bán, thuê ngoài gia
mua ngoài, tự chế hay thuê ngoài gia công chế biến, góp vốn liên doanh
công, … - Chiết khấu hàng mua được hưởng
- Trị giá NVL thừa phát hiện khi kiểm - Trị giá NVL trả lại người bán
kê. hoặc được giảm giá
- Trị giá NVL thiếu phát hiện khi
kiểm kê
SDCK: Trị giá thực tế của NVL tồn
kho cuối kỳ
* Sơ đồ kế toán tổng hợp:
111, 112, 311,331, … 152 621, 627, 641, 642
Giá mua và chi phí Giá trị NVL xuất kho sử
mua NVL đã nhập kho dụng trong doanh nghiệp

133 154
VAT
đầu vào Giá trị NVL xuất để
151 gia công chế biến

Hàng mua Hàng nhập 128, 221, 222, 223, 228
đang đi đường kho
Xuất NVL góp vốn đầu tư
154
811 3387, 711
Nhập kho NVL tự chế
hoặc gia công CL CL
giảm tăng
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 21
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
411
411
Nhập góp vốn đầu tư
bằng NVL Xuất NVL trả vốn góp
đầu tư
221, 222, 223, 228
138
Nhận lại vốn góp đầu tư
bằng NVL Trị giá NVL thiếu khi
kiểm kê
338, 711
Trị giá NVL thừa khi
kiểm kê; PL thu hồi
b) Phương pháp kiểm kê định kỳ
* Tài khoản sử dụng:
+ Hàng mua đang đi đường:
TK.151
SDĐK: Giá trị hàng hóa, vật tư đã
mua nhưng còn đang đi trên đường
(chưa về nhập kho đơn vị) đầu kỳ
- Kết chuyển giá trị thực tế của hàng - Kết chuyển giá trị thực tế của
hóa, vật tư đang đi trên đường cuối kỳ hàng hóa, vật tư đang đi trên
đường đầu kỳ
SDCK: Giá trị hàng hóa, vật tư đã
mua nhưng còn đang đi trên đường
(chưa về nhập kho đơn vị) cuối kỳ
+ Nguyên vật liệu:
TK.152
SDĐK: Trị giá thực tế của NVL tồn
kho đầu kỳ
- Kết chuyển trị giá thực tế của NVL - Kết chuyển trị giá thực tế của
tồn kho cuối kỳ NVL tồn kho đầu kỳ
SDCK: Trị giá thực tế của NVL tồn
kho cuối kỳ
+ Mua hàng:
TK.611
SDĐK: Trị giá thực tế của NVL,
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 22
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
CCDC tồn kho đầu kỳ
- Trị giá thực tế của NVL, CCDC
- Trị giá thực tế của NVL, CCDC tồn kho cuối kỳ(theo kết quả kiểm kê)
tồn kho đầu kỳ (theo kết quả kiểm kê) - Trị giá thực tế của NVL, CCDC
- Trị giá thực tế NVL, CCDC, HH xuất trong kỳ
mua vào trong kỳ, hàng hóa đã bán bị - Trị giá thực tế hàng hóa đã gửi
trả lại bán nhưng chưa xác định là tiêu
thụ trong kỳ
- CKTM hàng mua được hưởng
- Trị giá vật tư, hàng hóa trả lại
cho người bán hoặc được giảm giá
SDCK: Trị giá thực tế của NVL,
CCDC tồn kho cuối kỳ

* Sơ đồ kế toán tổng hợp:
151, 152 611 151, 152
K/C NVL đi đường và K/C NVL đi đường và
tồn kho đầu kỳ tồn kho cuối kỳ
111, 112, 331 111, 112, 331
Giá thực tế NVL Trả NVL cho người
mua vào trong kỳ bán hoặc CKTM

133 133
VAT VAT
411 621, 627, …
Nhận góp vốn liên doanh Giá trị NVL đã sử dụng
trong kỳ
711 138
Nhập kho NVL do NVL thiếu hụt khi
được biếu tặng kiểm kê
2. Kế toán công cụ dụng cụ
Chỉ khác hạch toán tổng hợp NVL ở các nghiệp vụ xuất dùng CCDC cho sản xuất.
a) Phương pháp kê khai thường xuyên
* Tài khoản sử dụng: Hàng mua đang đi đường(như kế toán Nguyên vật liệu)
+ Công cụ dụng cụ :
TK.153
SDĐK: Trị giá thực tế của CCDC tồn
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 23
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
kho đầu kỳ
- Trị giá thực tế CCDC xuất kho
- Trị giá thực tế CCDC nhập kho do để sản xuất, để cho thuê hoặc góp
mua ngoài, tự chế hay thuê ngoài gia vốn liên doanh
công, … - Chiết khấu công cụ, dụng cụ mua
- Giá trị CCDC, đồ dùng cho thuê được hưởng
nhập lại kho - Trị giá CCDC trả lại người bán
- Trị giá CCDC thừa phát hiện khi hoặc được giảm giá
kiểm kê - Trị giá CCDC thiếu phát hiện
khi kiểm kê
SDCK: Trị giá thực tế của CCDC tồn
kho cuối kỳ
* Sơ đồ kế toán xuất dùng CCDC theo phương pháp kê khai thường xuyên:

153 627, 641, 642
Giá trị CCDC xuất dùng phân bổ 100%
142, 242
Giá trị CCDC xuất dùng Phân bổ dần giá trị
phân bổ cho 1 kỳ CCDC vào chi phí
Số phân bổ hết
Khi báo hỏng 111, 1381, 153, …
CCDC loại
p/b lần cuối PL thu hồi,
bồi thường
b) Phương pháp kiểm kê định kỳ
* Tài khoản sử dụng:
+ Hàng mua đang đi đường, mua hàng (như kế toán Nguyên vật liệu)
+ Công cụ dụng cụ :
TK.153
SDĐK: Trị giá thực tế của CCDC tồn
kho đầu kỳ
- Kết chuyển trị giá thực tế của công - Kết chuyển trị giá thực tế của
cụ dụng cụ tồn kho cuối kỳ CCDC tồn kho đầu kỳ
SDCK: Trị giá thực tế của CCDC tồn
kho cuối kỳ
* Sơ đồ kế toán xuất dùng CCDC theo phương pháp kiểm kê định kỳ:
611 627, 641, 642
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 24
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Giá trị CCDC xuất dùng phân bổ 100%
142, 242
Giá trị CCDC xuất dùng Phân bổ dần giá trị
phân bổ cho 1 kỳ CCDC vào chi phí
Số phân bổ hết
Khi báo hỏng 111, 1381, 611, …
CCDC loại
p/b lần cuối PL thu hồi,
bồi thường
B. KẾ TOÁN CHI TIẾT NVL – CCDC TẠI DOANH NGHIỆP
I. TÌNH HÌNH NGUYÊN VẬT LIỆU – CCDC TẠI DOANH NGHIỆP
1. Nội Dung Các Loại Nguyên Vật Liệu – Công Cụ Dụng Cụ
a) Nguyên liệu, vật liệu :
* Vật liệu chính:
- Cát xây dựng: Cát xây, cát tô, …
- Đá xây dựng: Đá 1x2, đá 4x6, đá hộc,…
- Các loại gạch, ngói: Gạch ống, gạch thẻ, ngói lợp, …
- Xi-măng, thép, gỗ, bê-tông đúc sẵn, các loại vật liệu khác.
- …
* Vật liệu phụ:
- Các loại kính trang trí
- Ván ép, formica, ….
- Giấy dán, giấy đề can, …
- Sơn các loại và bột trét.
- Keo chống thấm các loại.
- Các loại phụ gia: Xăng, dầu hỏa, nhớt (không tham gia vào việc cung cấp
năng lượng)
* Nhiên liệu:
- Xăng, dầu: Khi chúng được sử dụng để thắp sáng hoặc chạy máy
- Than các loại.
- Các chất đốt khác: Gas, củi, …
* Phụ tùng thay thế
* Vật liệu và thiết bị xây dựng cơ bản.
b) Công cụ dụng cụ
* Công cụ dụng cụ: Đà giáo, coffa, công cụ, dụng cụ gá lắp,…
* Bao bì luân chuyển: Là các loại bao bì sử dụng nhiều lần cho nhiều chu kỳ
sản xuất kinh doanh.
* Đồ dùng cho thuê: Là các loại CCDC mà doanh nghiệp chuyên sử dụng để
cho thuê.
2. Phương Pháp Tính Giá
a) Tính giá nhập kho :
* Đối với vật liệu, công cụ dụng cụ mua ngoài:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 25
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
=
=
= x
Giá thực tế của Giá mua Chi phí các khoản thuế CKTM,
NVL, CCDC = ghi trên + thu + không được - Giảm giá
mua ngoài hóa đơn mua hoàn lại hàng mua

* Đối với phế liệu thu hồi từ sản xuất:
Giá thực tế của Giá có thể sử dụng lại
phế liệu thu hồi hoặc giá có thể bán

b) Tính giá xuất kho :
Để xác định giá xuất kho nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ Doanh nghiệp áp
dụng phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập):
Phương pháp này sau mỗi lần nhập vật liệu, kế toán tính đơn giá bình quân sau
đó căn cứ vào đơn giá bình quân và lượng vật liệu xuất để tính giá vật liệu xuất. Phương
pháp này nên áp dụng ở những doanh nghiệp có ít danh điểm vật tư và số lần nhập của
mỗi loại không nhiều.
Đơn giá BQ (Trị giá vật tư tồn trước lần nhập n + Trị giá vật tư nhập lần n)
liên hoàn (S.lượng vật tư tồn trước lần nhập n + S.lượng vật tư nhập lần n)
Giá xuất kho Số lượng NVL, CCDC Đơn giá BQ
NVL, CCDC xuất kho liên hoàn
Ưu điểm: Phương pháp này cho giá vật liệu, công cụ dụng cụ xuất kho chính xác
nhất, phản ánh kịp thời sự biến động giá cả, công việc tính giá được tiến hành điều đặn.
Nhược điểm: Công việc tính toán nhiều và phức tạp, chỉ thích hợp với những
doanh nghiệp sử dụng kế toán máy.
3. Phương Pháp Kế Toán Chi Tiết
Doanh nghiệp hạch toán chi tiết nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ theo: Phương
Pháp Thẻ Song Song
a) Trình tự hạch toán :
* Tại kho: Thủ kho sử dụng thẻ kho để ghi chép tình hình nhập, xuất, tồn kho của
từng thứ vật liệu ở từng kho theo chỉ tiêu số lượng.
- Hằng ngày khi nhận được chứng từ nhập – xuất nguyên vật liệu, thủ kho tiến
hành kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp của chứng từ rồi ghi sổ số thực nhập, thực xuất vào
thẻ kho trên cơ sở các chứng từ đó.
- Cuối tháng, thủ kho tính ra tổng số nhập, xuất và số tồn cuối kỳ của từng loại
vật liệu trên thẻ kho và đối chiếu số liệu với kế toán chi tiết vật tư.
* Tại phòng kế toán:
- Kế toán mở sổ hoặc thẻ chi tiết vật liệu ghi chép sự biến động nhập, xuất, tồn
của từng loại vật liệu cả về hiện vật và giá trị. Hằng ngày hoặc định kỳ sau khi nhận
được các chứng từ nhập, xuất kho vật liệu do thủ kho nộp, kế toán kiểm tra ghi đơn giá,
tính thành tiền, phân loại chứng từ và vào sổ chi tiết vật liệu.
- Cuối kỳ kế toán tiến hành cộng sổ và tính ra số tồn kho cho từng loại vật liệu,
đồng thời tiến hành đối chiếu số liệu trên sổ kế toán chi tiết vật liệu với thẻ kho tương
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 26
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
ứng. Căn cứ vào các sổ kế toán chi tiết vật liệu kế toán lấy số liệu để ghi vào bảng tổng
hợp nhập xuất tồn vật liệu.
Ưu điểm: Phương pháp này đơn giản trong khâu ghi chép, dễ kiểm tra đối chiếu,
dễ phát hiện sai sót đồng thời cung cấp thông tin nhập – xuất và tồn kho của từng danh
điểm nguyên vật liệu kịp thời, chính xác.
Nhược điểm: Ghi chép trùng lặp giữa thủ kho và kế toán ở chỉ tiêu số lượng làm
tăng khối lượng công việc của kế toán, tốn nhiều công sức và thời gian.
b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo phương pháp thẻ song song :
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu
II. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU
1. Lập Chứng Từ
a) Nhập kho: Khi nhận được hóa đơn của người bán, thủ kho tiến hành kiểm tra,
đối chiếu giữa số liệu thực tế so với số liệu trên hóa đơn có chính xác không. Nếu chính
xác, sẽ ghi vào thẻ kho, phiếu nhập kho rồi chuyển cho kế toán để làm căn cứ ghi sổ.
Sau khi kế toán trình phiếu nhập kho cho thủ trưởng đơn vị ký duyệt, kế toán sẽ gửi 1
bản cho thủ kho. Mỗi loại nguyên vật liệu- công cụ dụng cụ được kế toán theo dõi về
nhãn hiệu, quy cách, số lượng nhập - xuất - tồn của từng loại trên sổ kế toán chi tiết.
 Đối với vật liệu mua được chuyển thẳng đến chân công trình (không nhập
kho) sẽ được kế toán công trình theo dõi thường xuyên bằng Sổ chi tiết chi phí nguyên
vật liệu, cuối kỳ được tổng hợp trên bảng tổng hợp nguyên vật liệu dùng cho từng công
trình.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 27
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Phiếu nhập kho
Thẻ kho
Thẻ quầy
Sổ kế toán
chi tiết
Phiếu xuất kho
Sổ kế toán
tổng hợp
Bảng tổng
hợp NXT
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 6 3 2 5 5 3
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 Viên 6.000 630 3.780.000
2 Viên 1.000 590 590.000
4.370.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 437.000
4.807.000
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Bốn triệu tám trăm lẻ bảy ngàn đồng.
Gạch ống
Gạch Thẻ
Nguyên vật liệu nhập kho trong tháng:
* Ngày 02 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của DNTN Hải Thu:
+ Gạch ống: 6000 viên
+ Gạch thẻ: 1000 viên
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 02 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Hải Thu.
Địa chỉ: Đường Huỳnh Thị Giang, Kv. 4, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, Tp. CT.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 28
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 27
Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Có : 331
Nợ : 152.1
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0195715 , Ngày 02 tháng 06 năm 2010
Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Thu
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Gạch ống Viên 6.000 6.000 630 3.780.000
2 Gạch thẻ Viên 1.000 1.000 590 590.000
Cộng x x x x x 4.370.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bốn triệu ba trăm bảy mươi ngàn đồng.
Ngày 02 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 29
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 6 3 2 5 5 3
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 Kg 1.000 1.210 1.210.000
1.210.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 121.000
1.331.000
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
Xi măng PC 40 Tây Đô
Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Một triệu ba trăm ba mươi mốt ngàn đồng.
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 04 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của DNTN Hải Thu:
+ Xi măng PC40 Tây Đô: 1.000 Kg
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 04 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Hải Thu.
Địa chỉ: Đường Huỳnh Thị Giang, Kv. 4, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, Tp. CT.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 30
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 28
Ngày 04 tháng 06 năm 2010 Có : 331
Nợ : 152.1
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0195717 , Ngày 04 tháng 06 năm 2010
Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Thu
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Xi Măng PC40 Tây Đô Kg 1.000 1.000 1.210 1.210.000
Cộng x x x x x 1.210.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Một triệu hai trăm mười ngàn đồng.
Ngày 04 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 31
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 6 1 5 8 7 9
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 Kg 200 11.900 2.380.000
2 Kg 400 11.900 4.760.000
7.140.000
Thuế suất thuế GTGT:10% x 50% 357.000
7.497.000
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
Thép ø 6
Thép ø 8
Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Bảy triệu bốn trăm chín mươi bảy ngàn đồng.
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 06 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của Cty TNHH TM - DV
Toàn Phát:
+ Thép Ø 6: 200 Kg
+ Thép Ø 8: 400 Kg

HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 06 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Toàn Phát.
Địa chỉ: Kv. 4, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 32
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 29
Ngày 06 tháng 06 năm 2010 Có : 331
Nợ : 152.1
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0131708 , Ngày 06 tháng 06 năm 2010
Của: Công Ty TNHH TM – DV Toàn Phát
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Thép Ø 6 Kg 200 200 11.900 2.380.000
2 Thép Ø 8 Kg 400 400 11.900 4.760.000
Cộng x x x x x 7.140.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bảy triệu một trăm bốn mươi ngàn đồng.
Ngày 06 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 33
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 4 9 3 6 0 6
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 m³ 12 110.000 1.320.000
2 m³ 20 318.000 6.360.000
3 m³ 18 264.000 4.752.000
12.432.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 1.243.200
13.675.200
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
Cát vàng
Đá 1 x 2
Đá 4 x 6
Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Mười ba triệu sáu trăm bảy mươi lăm ngàn hai trăm đồng.
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 07 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của Cty Cổ phần VL – XD 720:
+ Cát vàng: 12 m
3
+ Đá 1 x 2: 20 m
3
+ Đá 4 x 6: 18 m
3
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 07 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ Phần Vật Liệu - Xây Dựng 720.
Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 34
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 6 3 2 5 5 3
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 m³ 2.000 1.210 2.420.000
2 Viên 2.000 630 1.260.000
3 Viên 600 590 354.000
4.034.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 403.400
4.437.400
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
Xi măng PC 40 Tây Đô
Gạch ống
Gạch thẻ
Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Bốn triệu bốn trăm ba mươi bảy ngàn bốn trăm đồng.
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 14 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của DNTN Hải Thu:
+ Xi măng PC40 Tây Đô: 2000 Kg
+ Gạch ống: 2000 viên
+ Gạch thẻ: 600 viên
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 14 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Hải Thu.
Địa chỉ: Đường Huỳnh Thị Giang, Kv. 4, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, Tp. CT.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 35
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 30
Ngày 14 tháng 06 năm 2010 Có : 331
Nợ : 152.1
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0195726 , Ngày 14 tháng 06 năm 2010
Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Thu
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Xi Măng PC40 Tây Đô Kg 2.000 2.000 1.210 2.420.000
2 Gạch ống Viên 2.000 2.000 630 1.260.000
3 Gạch thẻ Viên 600 600 590 354.000
Cộng x x x x x 4.034.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bốn triệu không trăm ba mươi bốn ngàn đồng.
Ngày 14 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 36
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 6 1 5 8 7 9
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 Kg 200 11.200 2.240.000
2.240.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% x 50% 112.000
2.352.000
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
Thép ø 12
Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Hai triệu ba trăm năm mươi hai ngàn đồng.
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 15 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của Cty TNHH TM - DV
Toàn Phát:
+ Thép Ø 12: 200 Kg
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 15 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Toàn Phát.
Địa chỉ: Kv. 4, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 37
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 31
Ngày 15 tháng 06 năm 2010 Có : 331
Nợ : 152.1
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0131716 , Ngày 15 tháng 06 năm 2010
Của: Công Ty TNHH TM – DV Toàn Phát
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 38
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Thép Ø 12 Kg 200 200 11.200 2.240.000
Cộng x x x x x 2.240.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Hai triệu hai trăm bốn mươi ngàn đồng.
Ngày 15 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
.........................................................................................................................................................................................
b) Xuất kho: Kế toán căn cứ vào yêu cầu cung ứng vật tư của đội thi công công
trình thông qua bộ phận kỹ thuật (giám sát công trình), từ đó tiến hành lập phiếu xuất
kho và trình cho Chủ doanh nghiệp xem xét ký duyệt (kế toán giữ 1 bản, 1 bản giao cho
thủ kho). Khi nhận được phiếu xuất kho thủ kho tiến hành việc xuất kho vật liệu phục
vụ cho thi công công trình.
* Ngày 05 tháng 06 năm 2010, Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ
Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) :
+ Xi măng PC40 Tây Đô: 1.200 Kg
+ Gạch ống: 3.200 viên
+ Gạch thẻ: 700 viên
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 45
Ngày 05 tháng 06 năm 2010 Có : 152.1
Nợ : 621
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công
Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. Thới Lai.
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 39
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Xi măng PC40 Tây Đô Kg 1.200 1.200 1.225,0 1.470.000
2 Gạch ống viên 3.200 3.200 630,0 2.016.000
3 Gạch thẻ viên 700 700 590,0 413.000
Cộng x x x x x 3.899.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Ba triệu tám trăm chín mươi chín ngàn đồng.
Ngày 05 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính

.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 06 tháng 06 năm 2010, Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình
Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) :
+ Đá 1x2: 4,5 m
3

+ Đá 4x6: 5,0 m
3

Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 46
Ngày 06 tháng 06 năm 2010 Có : 152.1
Nợ : 621
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công
Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. Thới Lai.
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 40
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Đá 1x2 m³ 4,5 4,5 312.000,0 1.404.000
2 Đá 4x6 m³ 5 5 258.000,0 1.290.000
Cộng x x x x x 2.694.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Hai triệu sáu trăm chín mươi bốn ngàn đồng.
Ngày 06 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUY CÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 15 tháng 06 năm 2010, Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình
Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) :
+ Xi măng PC40 Tây Đô: 2.200 Kg
+ Gạch ống: 4.000 Viên
+ Gạch thẻ: 820 Viên
+ Thép Ø 6: 200 Kg
+ Thép Ø 8: 500 Kg
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 47
Ngày 15 tháng 06 năm 2010 Có : 152.1
Nợ : 621
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công
Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. Thới Lai.
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 41
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Xi măng PC40 Tây Đô Kg 2,200 2,200 1,212.5 2,667,500
2 Gạch ống viên 4,000 4,000 630.0 2,520,000
3 Gạch thẻ viên 820 820 590.0 483,800
4 Thép Ø 6 Kg 200 200 12,160.0 2,432,000
5 Thép Ø 8 Kg 500 500 12,131.2 6,065,600
Cộng x x x x x 14,168,900
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Mười bốn triệu một trăm sáu mươi tám ngàn chín
trăm đồng.
Ngày 15 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 20 tháng 06 năm 2010, Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình
Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) :
+ Thép Ø 6: 550 Kg
+ Thép Ø 8: 600 Kg
+ Thép Ø 12: 100 Kg
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 49
Ngày 20 tháng 06 năm 2010 Có : 152.1
Nợ : 621
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công
Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. Thới Lai.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 42
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Thép Ø 6 Kg 550 550 12.160,0 6.688.000
2 Thép Ø 8 Kg 600 600 12.131,2 7.278.720
3 Thép Ø 12 Kg 100 100 11.200,0 1.120.000
Cộng x x x x x 15.086.720
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Mười lăm triệu không trăm tám mươi sáu ngàn bảy trăm
hai mươi đồng.
Ngày 20 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
.........................................................................................................................................................................................
2. Ghi sổ kế Toán
a) Thủ kho: Hằng ngày Thủ kho căn cứ vào các hóa đơn mua hàng, phiếu nhập
kho, xuất kho đã được kiểm tra để ghi vào thẻ kho của từng loại vật tư theo trình tự thời
gian.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 43
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

G

C
H


N
G


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3 0
6
.
0
0
0
2
.
8
0
0
4
.
8
0
0
8
0
0
8
0
0
X
U

T
2
3
.
2
0
0
4
.
0
0
0
7
.
2
0
0
N
H

P
1
6
.
0
0
0
2
.
0
0
0
8
.
0
0
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o

N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
7
P
X
K
.

4
5
P
N
K
.

3
0
P
X
K
.

4
7
S


T
T
A 1 2 3 4
44
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

G

C
H

T
H



































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3 0
1
.
0
0
0
3
0
0
9
0
0
8
0
8
0
X
U

T
2
7
0
0
8
2
0
1
.
5
2
0
N
H

P
1
1
.
0
0
0
6
0
0
1
.
6
0
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
7
P
X
K
.

4
5
P
N
K
.

3
0
P
X
K
.

4
7
S


T
T
A 1 2
3
4
45
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

X
I

M
Ă
N
G

P
C
.
4
0

T
Â
Y

Đ
Ô


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3
6
0
0
1
.
6
0
0
4
0
0
2
.
4
0
0
2
0
0
2
0
0
X
U

T
2
1
.
2
0
0
2
.
2
0
0
3
.
4
0
0
N
H

P
1
1
.
0
0
0
2
.
0
0
0
3
.
0
0
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
8
P
X
K
.

4
5
P
N
K
.

3
0
P
X
K
.

4
7
S


T
T
A 1 2
3
4
46
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

Đ
Á

1

X

2


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3
4
,
5
0 0
X
U

T
2
4
,
5
4
,
5
N
H

P
1 0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
6
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
6
/
0
6
S

B
P
X
K
.

4
6
S


T
T
A 1
47
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

Đ
Á

4

X

6


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3 5 0 0
X
U

T
2 5 5
N
H

P
1 0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
6
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
6
/
0
6
S

B
P
X
K
.

4
6
S


T
T
A 1
48
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

T
H
É
P

Ø

6


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3
6
5
0
8
5
0
6
5
0
1
0
0
1
0
0
X
U

T
2
2
0
0
5
5
0
7
5
0
N
H

P
1
2
0
0
2
0
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
9
P
X
K
.

4
7
P
X
K
.

4
9
S


T
T
A 1 2
3
49
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

T
H
É
P

Ø

8


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3
8
5
0
1
.
2
5
0
7
5
0
1
5
0
1
5
0
X
U

T
2
5
0
0
6
0
0
1
.
1
0
0
N
H

P
1
4
0
0
4
0
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
9
P
X
K
.

4
7
P
X
K
.

4
9
S


T
T
A 1 2
3
50
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

T
H
É
P

Ø

1
2


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3 0
2
0
0
1
0
0
1
0
0
X
U

T
2
1
0
0
1
0
0
N
H

P
1
2
0
0
2
0
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S

B
P
N
K
.

3
1
P
X
K
.

4
9
S


T
T
A 1 2
51
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
b) Kế toán:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 52
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
 Kế toán chi tiết phản ánh tình hình Nhập – Xuất – Tồn vật liệu thông qua sổ
chi tiết vật liệu.
 Đối với vật liệu mua được chuyển thẳng đến chân công trình (không nhập
kho) sẽ được kế toán công trình theo dõi thường xuyên bằng Sổ chi tiết chi phí nguyên
vật liệu, cuối kỳ được tổng hợp trên bảng tổng hợp nguyên vật liệu dùng cho từng công
trình.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 53
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

G

C
H


N
G













































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
0
3
.
7
8
0
.
0
0
0
1
.
7
6
4
.
0
0
0
3
.
0
2
4
.
0
0
0
5
0
4
.
0
0
0
5
0
4
.
0
0
0
S
L
0
6
.
0
0
0
2
.
8
0
0
4
.
8
0
0
8
0
0
8
0
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
2
.
0
1
6
.
0
0
0
2
.
5
2
0
.
0
0
0
4
.
5
3
6
.
0
0
0
S
L
3
.
2
0
0
4
.
0
0
0
7
.
2
0
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
3
.
7
8
0
.
0
0
0
1
.
2
6
0
.
0
0
0
5
.
0
4
0
.
0
0
0
S
L
6
.
0
0
0
2
.
0
0
0
8
.
0
0
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
6
3
0
6
3
0
6
3
0
6
3
0
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
7
P
X
K
.
4
5
P
N
K
.
3
0
P
X
K
.
4
7
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

G

C
H

T
H













































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

V
I
Ê
N
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
0
5
9
0
.
0
0
0
1
7
7
.
0
0
0
5
3
1
.
0
0
0
4
7
.
2
0
0
4
7
.
2
0
0
S
L
0
1
.
0
0
0
3
0
0
9
0
0
8
0
8
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
4
1
3
.
0
0
0
4
8
3
.
8
0
0
8
9
6
.
8
0
0
S
L
7
0
0
8
2
0
1
.
5
2
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
5
9
0
.
0
0
0
3
5
4
.
0
0
0
9
4
4
.
0
0
0
S
L
1
.
0
0
0
6
0
0
1
.
6
0
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
5
9
0
5
9
0
5
9
0
5
9
0

D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
7
P
X
K
.
4
5
P
N
K
.
3
0
P
X
K
.
4
7
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
2
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
54
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

X
I

M
Ă
N
G

P
C

4
0


T
Â
Y

Đ
Ô


























































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

K
G
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
7
5
0
.
0
0
0
1
.
9
6
0
.
0
0
0
4
9
0
.
0
0
0
2
.
9
1
0
.
0
0
0
2
4
2
.
5
0
0
2
4
2
.
5
0
0
S
L
6
0
0
1
.
6
0
0
4
0
0
2
.
4
0
0
2
0
0
2
0
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
4
7
0
.
0
0
0
2
.
6
6
7
.
5
0
0
4
.
1
3
7
.
5
0
0
S
L
1
.
2
0
0
2
.
2
0
0
3
.
4
0
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
2
1
0
.
0
0
0
2
.
4
2
0
.
0
0
0
3
.
6
3
0
.
0
0
0
S
L
1
.
0
0
0
2
.
0
0
0
3
.
0
0
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
1
.
2
1
0
1
.
2
2
5
1
.
2
1
0


1
.
2
1
2
,
5
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
8
P
X
K
.
4
5
P
N
K
.
3
0
P
X
K
.
4
7
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
55
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

Đ
Á

1

x

2

























































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

M
3
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
4
0
4
.
0
0
0
0 0
S
L
4
,
5
0 0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
4
0
4
.
0
0
0
1
.
4
0
4
.
0
0
0
S
L
4
,
5
4
,
5
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
0
S
L
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
3
1
2
.
0
0
0
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
6
/
0
6
S
H
P
X
K
.
4
6
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
6
/
0
6
56
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

Đ
Á

4

x

6
























































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

M
3
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
2
9
0
.
0
0
0
0 0
S
L
5 0 0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
2
9
0
.
0
0
0
1
.
2
9
0
.
0
0
0
S
L
5 5
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
0
S
L
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
2
5
8
.
0
0
0
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
6
/
0
6
S
H
P
X
K
.
4
6
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
6
/
0
6
57
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

T
H
É
P

Ø

6


T
Â
Y

Đ
Ô





































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

K
G
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
7
.
9
5
6
.
0
0
0
1
0
.
3
3
6
.
0
0
0
7
.
9
0
4
.
0
0
0
1
.
2
1
6
.
0
0
0
1
.
2
1
6
.
0
0
0
S
L
6
5
0
8
5
0
6
5
0
1
0
0
1
0
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
2
.
4
3
2
.
0
0
0
6
.
6
8
8
.
0
0
0
9
.
1
2
0
.
0
0
0
S
L
2
0
0
5
5
0
7
5
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
2
.
3
8
0
.
0
0
0
2
.
3
8
0
.
0
0
0
S
L
2
0
0
2
0
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
1
1
.
9
0
0
1
2
.
1
6
0
1
2
.
1
6
0
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
9
P
X
K
.
4
7
P
X
K
.
4
9
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
58
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

T
H
É
P

Ø

8


T
Â
Y

Đ
Ô





































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

K
G
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
1
0
.
4
0
4
.
0
0
0
1
5
.
1
6
4
.
0
0
0
9
.
0
9
8
.
4
0
0
1
.
8
1
9
.
6
8
0
1
.
8
1
9
.
6
8
0
S
L
8
5
0
1
.
2
5
0
7
5
0
1
5
0
1
5
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
6
.
0
6
5
.
6
0
0
7
.
2
7
8
.
7
2
0
1
3
.
3
4
4
.
3
2
0
S
L
5
0
0
6
0
0
1
.
1
0
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
4
.
7
6
0
.
0
0
0
4
.
7
6
0
.
0
0
0
S
L
4
0
0
4
0
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
1
1
.
9
0
0
1
2
.
1
3
1
,
2
1
2
.
1
3
1
,
2
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
9
P
X
K
.
4
7
P
X
K
.
4
9
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
6
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
59
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

T
H
É
P

Ø

1
2


T
Â
Y

Đ
Ô



































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

K
G
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
0
2
.
2
4
0
.
0
0
0
1
.
1
2
0
.
0
0
0
1
.
1
2
0
.
0
0
0
S
L
0
2
0
0
1
0
0
1
0
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
1
2
0
.
0
0
0
1
.
1
2
0
.
0
0
0
S
L
1
0
0
1
0
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
2
.
2
4
0
.
0
0
0
2
.
2
4
0
.
0
0
0
S
L
2
0
0
2
0
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
1
1
.
2
0
0
1
1
.
2
0
0
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
T
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S
H
P
N
K
.
3
1
P
X
K
.
4
9
N
G
À
Y
G
H
I

S

1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
60
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
N


T
À
I

K
H
O

N

6
2
1
C
H
I
A

R
A

4
6
2
1
.
2
3 0 0 0 0 0 0
6
2
1
.
1
2
4
.
2
8
5
.
0
0
0
2
.
6
9
4
.
0
0
0
1
2
.
4
3
2
.
0
0
0
1
2
.
7
2
0
.
1
0
0
1
5
.
0
8
6
.
7
2
0
4
7
.
2
1
7
.
8
2
0
T

N
G
1
4
.
2
8
5
.
0
0
0
2
.
6
9
4
.
0
0
0
1
2
.
4
3
2
.
0
0
0
1
2
.
7
2
0
.
.
1
0
0
1
5
.
0
8
6
.
7
2
0
4
7
.
2
1
7
.
8
2
0
T
K

Đ

I


N
G
E
1
5
2
.
1
1
5
2
.
1


3
3
1
1
5
2
.
1
1
5
2
.
1
D
I

N

G
I

I
D
X
u

t

k
h
o

v

t

l
i

u

c
h
í
n
h
X
u

t

k
h
o

v

t

l
i

u

c
h
í
n
h
M
u
a

v

t

l
i

u

x
u

t

d
ù
n
g

n
g
a
y
X
u

t

k
h
o

v

t

l
i

u

c
h
í
n
h
X
u

t

k
h
o

v

t

l
i

u

c
h
í
n
h
T

N
G
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
5
/
0
6
0
6
/
0
6
0
7
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S

B
P
X
K
.

4
5
P
X
K
.

4
6
H
Đ
.
0
0
4
3
2
0
3
P
X
K
.

4
7
P
X
K
.

4
9
N
G
À
Y

G
H
I

S

A
0
5
/
0
6
0
6
/
0
6
0
7
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6








S


C
H
I

P
H
Í

S

N

X
U

T

K
I
N
H

D
O
A
N
H
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N

T
À
I

K
H
O

N
:

C
H
I

P
H
Í

N
G
U
Y
Ê
N

V

T

L
I

U

T
R

C

T
I

P






























































S


H
I

U

T
À
I

K
H
O

N
:

6
2
1
61
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
1 8 0 0 4 3 5 6 9 0
III. KẾ TOÁN CÔNG CỤ DỤNG CỤ
1. Lập Chứng Từ
a) Nhập kho: Trình tự, thủ tục được tiến hành như nhập kho nguyên vật liệu.

* Ngày 01 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của DNTN TM Trung Tín:
+ Mũ bảo hộ lao động; Số lượng: 50 cái.
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 01 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân TM Trung Tín.
Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 62
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU NHAÄP KHO
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 cái 50 24.000 1.200.000
1.200.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 120.000
1.320.000
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Một triệu ba trăm hai mươi ngàn đồng.
Mũ bảo hộ lao động

Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 25
Ngày 01 tháng 06 năm 2010 Có : 111.1
Nợ : 153
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0126108 , Ngày 01 tháng 06 năm 2010
Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân TM Trung Tín.
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 63
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Mũ bảo hộ lao động cái 50 50 24.000 1.200.000
Cộng x x x x x 1.200.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Một triệu hai trăm ngàn đồng.
Ngày 01 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
.........................................................................................................................................................................................
* Ngày 02 tháng 06 năm 2010, Công ty mua của DNTN Thuận Nghĩa:
+ Gỗ ván khuôn; Số lượng: 1,5 m
3
.
HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 02 tháng 06 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Thuận Nghĩa
Địa chỉ: Đường 26/3, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 64
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
1 8 0 0 6 2 0 7 8 0
PHIEÁU NHAÄP KHO
1 8 0 0 6 1 7 2 4 1
Điện thoại: ……………………………… MS:
Họ tên người mua hàng: ………….………………………………………………………………………..……
Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922, Thới Thuận A, Thới Lai, Tp. Cần Thơ.
Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..……
Hình thức thanh toán: TM MS:
A C 1 2 3 = 1 x 2
1 m³ 1,5 4.000.000 6.000.000
6.000.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% 600.000
6.600.000
Người mua hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký ghi rõ họ tên)
B
STT
Đơn vị
tính
Số lượng Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
Người bán hàng
(Ký ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Cộng tiền hàng:
Tiền thuế GTGT:
Tổng cộng tiền thanh toán:
Số tiền bằng chữ: Sáu triệu sáu trăm ngàn đồng.
Gỗ ván khuôn

Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 01 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 26
Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Có : 111.1
Nợ : 153
Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….
Theo: Hóa đơn GTGT số: 0184027 , Ngày 02 tháng 06 năm 2010
Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Thuận Nghĩa.
Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 65
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Gỗ ván khuôn m³ 1,5 1,5 4.000.000 6.000.000
Cộng x x x x x 6.000.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Sáu triệu đồng chẳn.
Ngày 02 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
.........................................................................................................................................................................................
b) Xuất kho: Căn cứ vào yêu cầu thực tế của bộ phận kỹ thuật vào từng giai
đoạn thi công các công trình, kế toán tiến hành công việc xuất kho CCDC cho thi công.
Trình tự, thủ tục xuất kho được tiến hành như xuất kho nguyên vật liệu.
Căn cứ vào giá trị và thời gian sử dụng của từng loại Công cụ - dụng cụ xuất dùng
Kế toán sẽ tính toán và phân bổ giá trị của từng CCDC đó vào chi phí sản xuất kinh
doanh vào các kỳ (lần sử dụng) một cách hợp lý.
* Ngày 19 tháng 06 năm 2010, Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ
Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) :
+ Mũ bảo hộ lao động: 4 cái
+ Coffa gỗ: 0,168 m
3
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 66
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHIEÁU XUAÁT KHO
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 48
Ngày 19 tháng 06 năm 2010 Có : 153
Nợ : 627.3, 242
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công
Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. Thới Lai.
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Mũ bảo hộ lao động cái 4 4 24.000,0 96.000
2 Gỗ ván khuôn m³ 0,168 0,168 4.000.000,0 672.000
Cộng x x x x x 768.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bảy trăm sáu mươi tám ngàn đồng.
Ngày 19 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
................................................................................................................................
* Ngày 26 tháng 06 năm 2010, Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ
Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) :
+ Mũ bảo hộ lao động: 6 cái
Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Mẫu số: 02 - VT
Địa Chỉ: Thới Lai, Tp. Cần Thơ
Số: 50
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 67
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Ngày 26 tháng 06 năm 2010 Có : 153
Nợ : 627.3
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn
Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công
Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. Thới Lai.
Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….………………...
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Mũ bảo hộ lao động cái 6 6 24.000 144.000
Cộng x x x x x 144.000
Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Một trăm bốn mươi bốn ngàn đồng.
Ngày 26 tháng 06 năm 2010
THỦ TRƯỞNGĐƠN VỊ
Số
Thứ
Tự
NGƯỜI NHẬN
TÊN, NHÃN HIỆU, QUYCÁCH,
PHẨM CHẤT VẬT TƯ
(SẢN PHẨM, HÀNGHÓA)
Mã số
Đơn
vị
tính
SỐ LƯỢNG
Đơn giá Thành tiền
NGƯỜI LẬP PHIẾU NGƯỜI GIAO
................................................................................................................................
2. Ghi sổ kế Toán
a) Thủ kho:
Căn cứ vào hóa đơn mua hàng và phiếu nhập kho - xuất kho, Thủ kho theo dõi
và ghi chép thường xuyên số lượng công cụ dụng cụ nhập – xuất – tồn kho theo
trình tự thời gian.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 68
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

M
Ũ

B

O

H


L
A
O

Đ

N
G

























































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

C
Á
I
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3 0
5
0
4
6
4
0
4
0
X
U

T
2 4 6
1
0
N
H

P
1
5
0
5
0
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
1
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
1
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
5
P
X
K
.

4
8
P
X
K
.

5
0
S


T
T
A 1 2 3
69
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Đ
ơ
n

v

:

C
T
y

T
N
H
H

X
D

P
h
ư

c

T
h

n
h
Đ

a

c
h

:

T
h

i

T
h
u

n

A
,

T
h

i

L
a
i
,

T
p
.

C
T









T
H


K
H
O
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

G


V
Á
N

K
H
U
Ô
N


































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

M

3
K
Ý

X
Á
C

N
H

N

C

A

K
T
4
S


L
Ư

N
G
T

N
3 0
1
,
5
1
,
3
3
2
1
,
3
3
2
X
U

T
2
0
,
1
6
8
0
,
1
6
8
N
H

P
1
1
,
5
1
,
5
N
G
À
Y

N
H

P
,

X
U

T
E
0
2
/
0
6
1
9
/
0
6
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

t
h
á
n
g
:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

t
h
á
n
g
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
2
/
0
6
1
9
/
0
6
S

B
P
N
K
.

2
6
P
X
K
.

4
8
S


T
T
A 1 2
70
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
b) Kế toán :
Căn cứ vào các chứng từ có liên quan (hóa đơn mua hàng, phiếu nhập kho,
phiếu xuất kho,…) sau khi đã được kiểm tra, kế toán tiến hành ghi chép số liệu trên
các chứng từ vào các sổ chi tiết công cụ dụng cụ tương ứng.
Khi xuất kho công cụ dụng cụ:
+ Đối với công cụ dụng cụ có giá trị nhỏ hoặc thời gian sử dụng rất ngắn thì
kế toán phân bổ toàn bộ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng vào chi phí sản xuất kinh
doanh của kỳ xuất dùng.
+ Đối với công cụ dụng cụ có giá trị lớn hoặc thời gian sử dụng lâu dài thì kế
toán phân bổ dần (phân bổ nhiều lần) giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng vào chi phí
sản xuất kinh doanh. Mức phân bổ cho 1 kỳ (1 lần sử dụng) được xác định bằng
cách căn cứ vào giá trị và thời gian (hay số lần) sử dụng dự kiến của công cụ dụng
cụ đó.
Để theo dõi việc phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng, kế toán sử dụng
bảng phân bổ công cụ dụng cụ.
BẢNG PHÂN BỔ CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Tháng 06 năm 2010
Số
TT

Loại Chi Phí
Nơi Sử Dụng
Tổng
Công Cụ Dụng Cụ
P/bổ 1 lần P/bổ nhiều lần
1 Trực tiếp sản xuất - - -
2 Phục vụ sản xuất 324.000 240.000 84.000
3 Phục vụ bán hàng - - -
4 Phục vụ QLDN - - -
5 Chi phí chờ phân bổ (TK.242) 588.000 - 588.000
TỔNG 912.000 240.000 672.000
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 71
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
N
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

M
Ũ

B

O

H


L
A
O

Đ

N
G



























































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

C
Á
I
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
0
1
.
2
0
0
.
0
0
0
1
.
1
0
4
.
0
0
0
9
6
0
.
0
0
0
9
6
0
.
0
0
0
S
L
0
5
0
4
6
4
0
4
0
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
9
6
.
0
0
0
1
4
4
.
0
0
0
2
4
0
.
0
0
0
S
L
4 6
1
0
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
1
.
2
0
0
.
0
0
0
1
.
2
0
0
.
0
0
0
S
L
5
0
5
0
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
2
4
.
0
0
0
2
4
.
0
0
0
2
4
.
0
0
0
D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

k

:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

k

:
C
H

N
G

T

N
T
0
1
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
5
P
X
K
.
4
8
P
X
K
.
5
0
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
1
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
S


C
H
I

T
I

T

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C
N
ă
m

2
0
1
0
T
Ê
N
,

N
H
Ã
N

H
I

U
,

Q
U
Y

C
Á
C
H

V

T

T
Ư
:

G


V
Á
N

K
H
U
Ô
N


(
C
o
f
f
a

g

)
































































Đ
Ơ
N

V


T
Í
N
H
:

M
3
T

N

K
H
O
T
.
T
I

N
0
6
.
0
0
0
.
0
0
0
5
.
3
2
8
.
0
0
0
5
.
3
2
8
.
0
0
0
S
L
0
1
,
5
1
,
3
3
2
1
,
3
3
2
X
U

T

K
H
O
T
.
T
I

N
6
7
2
.
0
0
0
6
7
2
.
0
0
0
S
L
0
,
1
6
8
0
,
1
6
8
N
H

P

K
H
O
T
.
T
I

N
6
.
0
0
0
.
0
0
0
6
.
0
0
0
.
0
0
0
S
L
1
,
5
1
,
5
Đ
Ơ
N

G
I
Á
(
đ

n
g
)
4
.
0
0
0
.
0
0
0
4
.
0
0
0
.
0
0
0

D
I

N

G
I

I
T

n

k
h
o

đ

u

k

:
N
h

p

k
h
o
X
u

t

k
h
o
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
T

n

k
h
o

c
u

i

k

:
C
H

N
G

T

N
T
0
2
/
0
6
1
9
/
0
6
S
H
P
N
K
.
2
6
P
X
K
.
4
8
N
G
À
Y
G
H
I

S

0
2
/
0
6
1
9
/
0
6
72
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
B

N
G

T

N
G

H

P

V

T

L
I

U
,

C
C
D
C

S


D

N
G

C
H
O

T
H
I

C
Ô
N
G
T
h
á
n
g

0
6

n
ă
m

2
0
1
0
C
ô
n
g

T
r
ì
n
h
:

C
Ơ

S


H


T

N
G

K
H
U

H
À
N
H

C
H
Í
N
H

H
U
Y

N

C


Đ


(

N
a
y

l
à

H
u
y

n

T
h

i

L
a
i

)
































Đ
v
t
:

đ

n
g



















G
H
I

C
H
Ú
7
P
/
b


l

n

1
X
U

T
T
.
T
I

N
6
4
8
.
2
8
0
.
6
2
0
4
.
5
3
6
.
0
0
0
8
9
6
.
8
0
0
4
.
1
3
7
.
5
0
0
1
.
3
2
0
.
0
0
0
7
.
7
6
4
.
0
0
0
6
.
0
4
2
.
0
0
0
9
.
1
2
0
.
0
0
0
1
3
.
3
4
4
.
3
2
0
1
.
1
2
0
.
0
0
0
3
2
4
.
0
0
0
2
4
0
.
0
0
0
8
4
.
0
0
0
4
8
.
6
0
4
.
6
2
0
S
L
5 -
7
.
2
0
0
1
.
5
2
0
3
.
4
0
0
1
2
2
4
,
5
2
3
7
5
0
1
.
1
0
0
1
0
0
-
1
0
0
,
1
6
8
-
Đ
Ơ
N

G
I
Á
4

=

6

/

5
-
6
3
0
,
0
5
9
0
,
0
1
.
2
1
6
.
9
1
1
0
.
0
0
0
,
0
3
1
6
.
8
9
8
,
0
2
6
2
.
6
9
5
,
7
1
2
.
1
6
0
,
0
1
2
.
1
3
1
,
2
1
1
.
2
0
0
,
0
-
2
4
.
0
0
0
4
.
0
0
0
.
0
0
0
-
N
H

P
T
.
T
I

N
3
3
1
.
4
2
6
.
0
0
0
5
.
0
4
0
.
0
0
0
9
4
4
.
0
0
0
3
.
6
3
0
.
0
0
0
1
.
3
2
0
.
0
0
0
6
.
3
6
0
.
0
0
0
4
.
7
5
2
.
0
0
0
2
.
3
8
0
.
0
0
0
4
.
7
6
0
.
0
0
0
2
.
2
4
0
.
0
0
0
7
.
2
0
0
.
0
0
0
1
.
2
0
0
.
0
0
0
6
.
0
0
0
.
0
0
0
3
8
.
6
2
6
.
0
0
0
S
L
2 -
8
.
0
0
0
1
.
6
0
0
3
.
0
0
0
1
2
2
0
1
8
2
0
0
4
0
0
2
0
0
-
5
0
,
0
1
,
5
-
Đ
Ơ
N

G
I
Á
1

=

3

/

2
-
6
3
0
5
9
0
1
.
2
1
0
1
1
0
.
0
0
0
3
1
8
.
0
0
0
2
6
4
.
0
0
0
1
1
.
9
0
0
1
1
.
9
0
0
1
1
.
2
0
0
-
2
4
0
.
0
0
0
4
.
0
0
0
.
0
0
0
-
Đ
V
T
C
-
v
i
ê
n
v
i
ê
n
k
g
m
3
m
3
m
3
k
g
k
g
k
g
-
c
á
i
m
3
-
T
Ê
N

V

T

L
I

U
,
C
Ô
N
G

C


D

N
G

C

B
V

T

L
I
Ê
U
:
G

c
h


n
g
G

c
h

t
h

X
i

m
ă
n
g

P
C
4
0

C
á
t

v
à
n
g
Đ
á

1

x

2
Đ
á

4

x

6
T
h
é
p

Ø

6

T
h
é
p


Ø

8
T
h
é
p


Ø

1
2
C
Ô
N
G

C


D

N
G

C

:
M
ũ

b

o

h


l
a
o

đ

n
g
G


v
á
n

k
h
u
ô
n
T

N
G
:
S

T
T
A
0
1
0
2
0
3
0
4
0
5
0
6
0
7
0
8
0
9
0
1
0
2
73
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
Cuối tháng kế toán tổng hợp các số liệu trên các chứng từ và sổ chi tiết để lập bảng:
SỐ DƯ ĐẦU THÁNG 06 NĂM 2010:
- TK. 152: 42.300.000 đồng.
- TK. 153: 27.510.500 đồng.
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN KHO VẬT LIỆU, CCDC
Tháng 06 năm 2010
Đvt: Đồng
C. KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Căn cứ vào các chừng từ đã được kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ, trước
hết kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ Nhật ký chung. Sau đó căn
cứ vào số liệu trên nhật ký chung để ghi vào sổ cái theo các tài khoản kế toán phù hợp.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
Số
TT
TÊN VẬT LIỆU,
CCDC
TỒN
ĐẦU
THÁNG
NHẬP
TRONG
THÁNG
XUẤT
TRONG
THÁNG
TỒN CUỐI
THÁNG
A B 1 2 3 4 = 1+2-3
VẬT LIỆU 42.300.000 18.994.000 35.848.620 25.445.380
01 Gạch ống 0 5.040.000 4.536.000 504.000
02 Gạch thẻ 0 944.000 896.800 47.200
03 Xi măng PC40 750.000 3.630.000 4.137.500 242.500
04 Đá 1 x 2 1.404.000 0 1.404.000 0
05 Đá 4 x 6 1.290.000 0 1.290.000 0
06 Thép Ø 6 7.956.000 2.380.000 9.120.000 1.216.000
07 Thép Ø 8 10.404.000 4.760.000 13.344.320 1.819.680
08 Thép Ø 12 0 2.240.000 1.120.000 1.120.000
… … … … … …
CCDC 27.510.500 7.200.000 912.000 33.798.500
01 Mũ bảo hộ lao động 0 1.200.000 240.000 960.000
02 Gỗ ván khuôn 0 6.000.000 672.000 5.328.000
… … … … … …
TỔNG CỘNG 69.810.500 26.194.000 36.760.620 59.243.880
74
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


N
H

T

K
Ý

C
H
U
N
G
N
Ă
M
:

2
0
1
0























T
r
a
n
g
:

0
1
S


P
H
Á
T

S
I
N
H
C
Ó
2

1
.
3
2
0
.
0
0
0
6
.
6
0
0
.
0
0
0
4
.
8
0
7
.
0
0
0
1
2
.
7
2
7
.
0
0
0
N

1

1
.
2
0
0
.
0
0
0
1
2
0
.
0
0
0
6
.
0
0
0
.
0
0
0
6
0
0
.
0
0
0
4
.
3
7
0
.
0
0
0
4
3
7
.
0
0
0
1
.
2
1
0
.
0
0
0
1
2
1
.
0
0
0
1
4
.
0
5
8
.
0
0
0
S


H
I

U

T
K

Đ

I


N
G
H




1
5
3




1
3
3
.
1




1
1
1
.
1




1
5
3




1
3
3
.
1




1
1
1
.
1




1
5
2
.
1




1
3
3
.
1




3
3
1




1
5
2
.
1




1
3
3
.
1
S


T
T

D
Ò
N
G
G
0
1
0
2
0
3
0
4
0
5
0
6
0
7
0
8
0
9
1
0
1
1
1
2
1
3
Đ
Ã

G
H
I

S


C
Á
I
E
x x x x
D
I

N

G
I

I
D
T
r
a
n
g

t
r
ư

c

c
h
u
y

n

s
a
n
g
:
T
ă
n
g

c
ô
n
g

c


d

n
g

c

T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
G
i

m

t
i

n

m

t
T
ă
n
g

c
ô
n
g

c


d

n
g

c

T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
G
i

m

t
i

n

m

t
T
ă
n
g

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
T
ă
n
g

n


p
h

i

t
r


n
g
ư

i

b
á
n
T
ă
n
g

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
C

n
g

c
h
u
y

n

s
a
n
g

t
r
a
n
g

s
a
u
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
1
/
0
6
0
1
/
0
6
0
2
/
0
6
0
2
/
0
6
0
2
/
0
6
0
2
/
0
6
0
4
/
0
6
0
4
/
0
6
S

B
P
N
K
.
2
5
H
Đ
.
0
1
2
6
1
0
8
P
N
K
.
2
6
H
Đ
.
0
1
8
4
0
2
7
P
N
K
.
2
7
H
Đ
.
0
1
9
5
7
1
5
P
N
K
.
2
8
H
Đ
.
0
1
9
5
7
1
7
N
G
À
Y

G
H
I

S

A
0
1
/
0
6
0
2
/
0
6
0
2
/
0
6
0
4
/
0
6























T
r
a
n
g
:

0
2
S


P
H
Á
T

S
I
N
H
C
Ó
2
1
2
.
7
2
7
.
0
0
0
1
.
3
3
1
.
0
0
0
3
.
8
9
9
.
0
0
0
7
.
4
9
7
.
0
0
0
1
3
.
6
7
5
.
2
0
0
2
.
6
9
4
.
0
0
0
4
.
4
3
7
.
4
0
0
4
6
.
2
6
0
.
6
0
0
N

1
1
4
.
0
5
8
.
0
0
0
3
.
8
9
9
.
0
0
0
7
.
1
4
0
.
0
0
0
3
5
7
.
0
0
0
1
2
.
4
3
2
.
0
0
0
1
.
2
4
3
.
2
0
0
2
.
6
9
4
.
0
0
0
4
.
0
3
4
.
0
0
0
4
0
3
.
4
0
0
4
6
.
2
6
0
.
6
0
0
S


H
I

U

T
K

Đ

I


N
G
H




3
3
1




6
2
1




1
5
2
.
1




1
5
2
.
1




1
3
3
.
1




3
3
1




6
2
1




1
3
3
.
1




3
3
1




6
2
1




1
5
2
.
1




1
5
2
.
1




1
3
3
.
1




3
3
1
S


T
T

D
Ò
N
G G
0
1
0
2
0
3
0
4
0
5
0
6
0
7
0
8
0
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
Đ
Ã

G
H
I

S


C
Á
I
E
x x x x
D
I

N

G
I

I
D
T
r
a
n
g

t
r
ư

c

c
h
u
y

n

s
a
n
g
:
T
ă
n
g

n


p
h

i

t
r


n
g
ư

i

b
á
n
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

v

t

l
i

u
G
i

m

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
T
ă
n
g

n


p
h

i

t
r


n
g
ư

i

b
á
n
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
T
ă
n
g

n


p
h

i

t
r


n
g
ư

i

b
á
n
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

v

t

l
i

u
G
i

m

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
T
ă
n
g

n


p
h

i

t
r


n
g
ư

i

b
á
n
C

n
g

c
h
u
y

n

s
a
n
g

t
r
a
n
g

s
a
u
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y C
0
5
/
0
6
0
5
/
0
6
0
6
/
0
6
0
6
/
0
6
0
7
/
0
6
1
3
/
0
6
1
3
/
0
6
1
4
/
0
6
1
4
/
0
6
S
Ố B
P
X
K
.
4
5
P
X
K
.
4
5
P
N
K
.
2
9
H
Đ
.
0
1
3
1
7
0
8
S


C
P

S
X
-
K
D
H
Đ
.
0
0
4
3
2
0
3
P
X
K
.
4
6
P
X
K
.
4
6
P
N
K
.
3
0
H
Đ
.
0
1
9
5
7
2
6
N
G
À
Y

G
H
I

S

A
0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
0
6
/
0
6
0
7
/
0
6
1
3
/
0
6
1
4
/
0
6
75
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08























T
r
a
n
g
:

0
3
S


P
H
Á
T

S
I
N
H
C
Ó
2
4
6
.
2
6
0
.
6
0
0
2
.
3
5
2
.
0
0
0
1
4
.
1
6
8
.
9
0
0
7
6
8
.
0
0
0
8
4
.
0
0
0
1
5
.
0
8
6
.
7
2
0
1
4
4
.
0
0
0
7
8
.
8
6
4
.
2
2
0
N

1
4
6
.
2
6
0
.
6
0
0
2
.
2
4
0
.
0
0
0
1
1
2
.
0
0
0
1
4
.
1
6
8
.
9
0
0
6
7
2
.
0
0
0
9
6
.
0
0
0
8
4
.
0
0
0
1
5
.
0
8
6
.
7
2
0
1
4
4
.
0
0
0
7
8
.
8
6
4
.
2
2
0
S


H
I

U

T
K

Đ

I


N
G
H




1
5
2
.
1




1
3
3
.
1




3
3
1




6
2
1




1
5
2
.
1




2
4
2




6
2
7
.
3




1
5
3




6
2
7
.
3




2
4
2




6
2
1




1
5
2
.
1




6
2
7
.
3




1
5
3
S


T
T

D
Ò
N
G
G
0
1
0
2
0
3
0
4
0
5
0
6
0
7
0
8
0
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
Đ
Ã

G
H
I

S


C
Á
I
E x x x x x
D
I

N

G
I

I
D
T
r
a
n
g

t
r
ư

c

c
h
u
y

n

s
a
n
g
:
T
ă
n
g

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

T
h
u
ế

G
T
G
T

đ

u

v
à
o
T
ă
n
g

n


p
h

i

t
r


n
g
ư

i

b
á
n
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

v

t

l
i

u
G
i

m

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

t
r


t
r
ư

c

d
à
i

h

n
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

s

n

x
u

t

c
h
u
n
g
G
i

m

c
ô
n
g

c


d

n
g

c

T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

s

n

x
u

t

c
h
u
n
g
P
h
â
n

b


l

n

1

(
g


v
á
n

k
h
u
ô
n
)
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

v

t

l
i

u
G
i

m

v

t

l
i

u
T
ă
n
g

c
h
i

p
h
í

s

n

x
u

t

c
h
u
n
g
G
i

m

c
ô
n
g

c


d

n
g

c

C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
1
5
/
0
6
1
5
/
0
6
1
5
/
0
6
1
5
/
0
6
1
9
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
S

B
P
N
K
.
3
1
H
Đ
.
0
1
3
1
7
1
6
P
X
K
.
4
7
P
X
K
.
4
7
P
X
K
.
4
8
P
X
K
.
4
8
P
X
K
.
4
8
B
P
B
.
C
C
D
C
B
P
B
.
C
C
D
C
P
X
K
.
4
9
P
X
K
.
4
9
B
P
B
.

C
C
D
C
P
X
K
.
5
0
N
G
À
Y

G
H
I

S

A
1
5
/
0
6
1
5
/
0
6
1
9
/
0
6
1
9
/
0
6
2
0
/
0
6
2
6
/
0
6
76
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
Á
I
N
Ă
M
:

2
0
1
0
T
Ê
N


T
À
I

K
H
O

N
:

N
G
U
Y
Ê
N

V

T

L
I

U


























































































S


H
I

U

T
À
I

K
H
O

N
:

1
5
2
S


P
H
Á
T

S
I
N
H
C
Ó
2
3
.
8
9
9
.
0
0
0
2
.
6
9
4
.
0
0
0
1
4
.
1
6
8
.
9
0
0
1
5
.
0
8
6
.
7
2
0
3
5
.
8
4
8
.
6
2
0
N

1
4
2
.
3
0
0
.
0
0
0
4
.
3
7
0
.
0
0
0
1
.
2
1
0
.
0
0
0
7
.
1
4
0
.
0
0
0
4
.
0
3
4
.
0
0
0
2
.
2
4
0
.
0
0
0
1
8
.
9
9
4
.
0
0
0
2
5
.
4
4
5
.
3
8
0
S


H
I

U

T
K

Đ

I


N
G
H
3
3
1
3
3
1
6
2
1
3
3
1
6
2
1
3
3
1
3
3
1
6
2
1
6
2
1
N
H

T

K
Ý

C
H
U
N
G
D
Ò
N
G
G
0
8
1
1
0
4
0
5
1
2
1
3
0
2
0
6
1
3
T
R
A
N
G
E
0
1
0
1
0
2
0
2
0
2
0
2
0
3
0
3
0
3
D
I

N

G
I

I
D
S


d
ư

đ

u

k

:
M
u
a

v

t

l
i

u

n
h

p

k
h
o
M
u
a

v

t

l
i

u

n
h

p

k
h
o
X
u

t

v

t

l
i

u

t
h
i

c
ô
n
g

c
ô
n
g

t
r
ì
n
h
M
u
a

v

t

l
i

u

n
h

p

k
h
o
X
u

t

v

t

l
i

u

t
h
i

c
ô
n
g

c
ô
n
g

t
r
ì
n
h
M
u
a

v

t

l
i

u

n
h

p

k
h
o
M
u
a

v

t

l
i

u

n
h

p

k
h
o
X
u

t

v

t

l
i

u

t
h
i

c
ô
n
g

c
ô
n
g

t
r
ì
n
h
X
u

t

v

t

l
i

u

t
h
i

c
ô
n
g

c
ô
n
g

t
r
ì
n
h
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

k

:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
C
0
2
/
0
6
0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
0
6
/
0
6
0
6
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
S

B
P
N
K
.
2
7
P
N
K
.
2
8
P
X
K
.
4
5
P
N
K
.
2
9
P
X
K
.
4
6
P
N
K
.
3
0
P
N
K
.
3
1
P
X
K
.
4
7
P
X
K
.
4
9
N
G
À
Y

G
H
I

S

A
0
2
/
0
6
0
4
/
0
6
0
5
/
0
6
0
6
/
0
6
0
6
/
0
6
1
4
/
0
6
1
5
/
0
6
1
5
/
0
6
2
0
/
0
6
77
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08
S


C
Á
I
N
Ă
M
:

2
0
1
0
T
Ê
N


T
À
I

K
H
O

N
:

C
Ô
N
G

C


-

D

N
G

C









































































S


H
I

U

T
À
I

K
H
O

N
:

1
5
3
S


P
H
Á
T

S
I
N
H
C
Ó
9
7
6
8
.
0
0
0
1
4
4
.
0
0
0
9
1
2
.
0
0
0
N

8
2
7
.
5
1
0
.
5
0
0
1
.
2
0
0
.
0
0
0
6
.
0
0
0
.
0
0
0
7
.
2
0
0
.
0
0
0
3
3
.
7
9
8
.
5
0
0
S


H
I

U

T
K

Đ

I


N
G
7



1
1
1
.
1



1
1
1
.
1
2
4
2
;

6
2
7
.
3



6
2
7
.
3
N
H

T

K
Ý

C
H
U
N
G
D
Ò
N
G
6
0
2
0
5
0
9
1
5
T
R
A
N
G
5
0
1
0
1
0
3
0
3
D
I

N

G
I

I
4
S


d
ư

đ

u

k

:
N
h

p

k
h
o

m
ũ

b

o

h


l
a
o

đ

n
g
N
h

p

k
h
o

g


v
á
n

k
h
u
ô
n
X
u

t

k
h
o

p
h

c

v


t
h
i

c
ô
n
g
X
u

t

k
h
o

p
h

c

v


t
h
i

c
ô
n
g
C

n
g

s


p
h
á
t

s
i
n
h
:
S


d
ư

c
u

i

k

:
C
H

N
G

T

N
G
À
Y
3
0
1
/
0
6
0
2
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
S

2
P
N
K
.
2
5
P
N
K
.
2
6
P
X
K
.
4
8
P
X
K
.
5
0
N
G
À
Y

T
H
Á
N
G

G
H
I

S

1
0
1
/
0
6
0
2
/
0
6
1
9
/
0
6
2
6
/
0
6
78
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
(Trong mối quan hệ giữa Lợi nhuận trước thuế với chi phí NVL, CCDC)
Số liệu thực tế qua các năm của công ty như sau:
Đvt: đồng
%
- Chi phí nguyên vật liệu, ccdc 3.981.601.067 15.402.601.657 + + 287
- Lợi nhuận trước thuế 87.897.944 310.286.093 + 222.388.149 + 253
- … … … … …
11.421.000.590
Chênh Lệch
Mức
Chỉ Tiêu Năm 2007 Năm 2008
Phân Tích:
Dựa vào bảng số liệu trên ta thấy:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 79
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
= - x
* Về Chi phí nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ năm 2008 so với năm 2007 tăng:
11.421.000.590
đồng
( 15.402.601.657 – 3.981.601.067= 11.421.000.590 ), ứng với tỷ lệ
tăng là: + 287 %.
* Về lợi nhuận trước thuế năm 2008 so với lợi nhuận trước thuế năm 2007 tăng:
222.388.149
đồng
( 310.286.093 – 87.897.944 = 222.388.149 ), tỷ lệ tăng là: + 253 %.
Qua số liệu trên ta thấy tốc độ tăng của lợi nhuận trước thuế nhỏ hơn tốc độ tăng
của chi phí nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ ( 253 % < 287 % ). Để thấy rõ hơn ta phải
so sánh trong mối quan hệ điều chỉnh theo hệ số tăng của lợi nhuận sau thuế như sau:
Gọi:
ΔP : Là mức biến động tương đối của lợi nhuận trước thuế.
Z
0
: Là chi phí phí nguyên vật liệu, ccdc năm 2007
Z
1
: Là chi phí phí nguyên vật liệu, ccdc năm 2008
P
0
: Là lợi nhuận trước thuế năm 2007
P
1
: Là lợi nhuận trước thuế năm 2008
Ta có:
Mức biến động Chỉ tiêu Chỉ tiêu Hệ số
tương đối kỳ phân tích kỳ gốc điều chỉnh

Thế vào công thức ta được mức biến động tương đối của lợi nhuận trước thuế của
Công ty sau khi đã điều chỉnh là:

1
1 0
0
15.402.601.657
310.286.093- 87.897.944
3.981.601.067
Z
P P P
Z
]
| ` ]
| `
∆ · − × · ×
] ]
. ,
] . , ]
29.742.201 P ∆ · −
đồng
.
Kết quả trên cho thấy lợi nhuận trước thuế của Công ty đã giảm: 29.742.201
đồng
.
Bởi vì: Với chi phí NVL, CCDC năm 2008 (15.402.601.657
đồng
) thì Công ty phải đạt
lợi nhuận trước thuế là: 340.028.294
đồng

| `
× ·

. ,
15.402.601.657
87.897.944 340.028.294
3.981.601.067
,
nhưng thực tế lợi nhuận trước thuế trong năm 2008 của Công ty chỉ là : 310.286.093
đồng
Giảm: 29.742.201
đồng
( )
− · 340.028.294 310.286.093 29.742.201
.
Chứng tỏ: Lợi nhuận trước thuế của Công ty năm 2008 có tăng nhưng hiệu quả
không cao. Điều này có thể là do những nguyên nhân sau: lãng phí nguyên vật liệu, giá
nguyên vật liệu tăng cao,… Với chi phí nguyên vật liệu trong năm 2008 thì lợi nhuận
trước thuế của Công ty có thể sẽ đạt: 340.028.294
đồng
khi Công ty tiết kiệm chi phí
nguyên vật liệu nếu nguyên nhân là do lãng phí nguyên vật liệu (nhưng phải đảm bảo
chất lượng công trình).
PHẦN III: NHẬN XÉT & KIẾN NGHỊ
I. NHẬN XÉT CHUNG
Trong xây dựng cơ bản, giá trị chi phí nguyên vật liệu - công cụ dụng cụ thường
chiếm tỷ trọng từ 70% đến 75% giá thành xây dựng công trình. Cho nên nếu quản lý tốt,
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 80
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
sử dụng tiết kiệm, hợp lý nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ thì Công ty có thể giảm được
chi phí sản xuất, nâng cao lợi nhuận.
Qua thời gian thực tập đã tạo cơ hội cho em được tập sự các công việc kế toán tài
chính tại Công Ty TNHH XD Phước Thịnh. Qua đó, giúp em thấy rõ chức năng, nhiệm
vụ của công tác kế toán tại Công ty. Đây là một trong những công cụ quan trọng có vai
trò tích cực trong việc quản lý và kiểm soát mọi hoạt động kinh tế của Công ty.
Việc tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty còn khá đơn giản so với quy mô sản xuất
kinh doanh. Nhưng về cơ bản vẫn đảm bảo được hai chức năng của kế toán đó là: Chức
năng thông tin và chức năng giám đốc. Cụ thể là:
+ Về việc thu thập các số liệu, xử lý và ghi chép vào các chứng từ, sổ sách: Công
ty đã tuân thủ theo chuẩn mực, chế độ và nguyên tắc kế toán hiện hành.
+ Về sổ sách, chứng từ sử dụng: Theo mẫu biểu qui định của bộ Tài chính.
+ Kiểm tra giám sát được việc quản lý & sử dụng tài sản, nguồn vốn của Công ty.
+ Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính chính xác cho các đối tượng có nhu cầu sử
dụng, cơ bản đáp ứng được yêu cầu của các cơ quan quản lý của nhà nước.

II. KIẾN NGHỊ
Do việc tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty còn khá đơn giản, “gọn nhẹ” nên khi
các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhiều trong kỳ kế toán thì kế toán khó có thể đáp ứng
được đúng tiến độ của các khâu kế toán khác. Thực tế việc quản lý nguyên vật liệu,
công cụ dụng cụ tại Công ty chưa thật chặt chẽ và khoa học. Vì vậy, để đáp ứng tốt yêu
cầu quản lý, tổ chức kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ tại Công ty, em xin có
một vài kiến nghị sau:
+ Do đặc thù của Công ty là doanh nghiệp xây lắp nên số lượng vật tư nhập kho
ít (vật tư khi mua được chuyển thẳng đến công trình). Do đó, kế toán nên tính giá vật
liệu, công cụ dụng cụ xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh (phương pháp nhận
diện) để giảm bớt công việc tính toán cho kế toán.
+ Trong điều kiện cho phép, Công ty nên sử dụng phần mềm kế toán để đơn
giản hơn công việc kế toán mặt khác có thể cung cấp thông tin tài chính kế toán một
cách chính xác và kịp thời.
+ Để quản lý việc xuất kho vật liệu chặt chẽ, khoa học hơn thì phải có phiếu đề
nghị cung ứng vật tư để làm căn cứ khi xuất kho.
Đơn vị: …………………………………………………………
Địa Chỉ: ……………………………………………………….
PHIẾU ĐỀ NGHỊ CUNG ỨNG VẬT TƯ
Số: …………………
Ngày …… tháng …… năm 20……
Họ tên người đề nghị: …………………………………………………………………………….…………….……………….
Địa chỉ: ……………………………….………………………………………………………………………………….……………….
Lý do: …………………………..………………………………………………………………………………….…….………………...
……...………………………………..………………………………………………………………………………….…….………………...
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 81
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC
STT TÊN VẬT TƯ ĐVT SỐ LƯỢNG GHI CHÚ
1
2
3

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ NGƯỜI LẬP PHIẾU
.........................................................................................................................................................................................
Do thời gian thực tập và trình độ bản thân còn nhiều hạn chế nên nội dung của
báo cáo này không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong quý thầy cô cùng các cô,
chú, anh, chị trong Công Ty sẽ góp ý, phê bình để nội dung báo cáo được hoàn thiện
hơn.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 82
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

hệ thống máy móc trang thiết bị cũng tăng lên cả về số lượng và chất lượng. Kết quả là lợi nhuận trước thuế của công ty qua các năm không ngừng tăng lên. Cụ thể:

Chỉ Tiêu
Nhìn chung các mặt hoạt động của công ty năm sau luôn cao hơn năm trước cả về quy mô xây dựng, yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật lẫn giá trị sản lượng. 5. Thuận lợi và khó khăn a) Thuận Lợi: - Công ty có vị trí địa lý thuận lợi do trụ sở chính đặt ngay trên tỉnh lộ 922 – Trục lộ chính nối Quận Ô Môn với Huyện Thới Lai và Huyện Cờ Đỏ nên dễ dàng giao dịch, lưu thông và vận chuyển trao đổi hàng hoá, sản phẩm, nguyên vật liệu với khách hàng. - Công ty còn có một đội ngũ cán bộ công nhân viên có trình độ chuyên môn cao, nhiều năm kinh nghiệm luôn tận tình, năng nổ trong mọi công việc được giao. - Trang thiết bị của công ty có thể đáp ứng được các nhu cầu trong thi công như: Thiết bị thi công, thiết bị đo đạc, thiết bị kiểm tra, … - Thới Lai là một huyện mới thành lập nên nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng như: cơ quan, bệnh viện, trường học, cầu đường, công ty, xí nghiệp… sẽ là điều kiện thuận lợi để Công Ty TNHH XD Phước Thịnh ngày càng phát triển và mở rộng. b) Khó Khăn: - Giá cả (nguyên vật liệu, nhiên liệu, …) thường xuyên biến động lớn do đó ảnh hưởng đến chi phí sản xuất kinh doanh. - Phần lớn máy móc trang thiết bị thi công của công ty đã cũ, dễ hư hỏng làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình cũng như chi phí sản xuất. - Các doanh nghiệp xây dựng được thành lập ngày càng nhiều nên sự cạnh tranh giữa các công ty, doanh nghiệp cùng ngành nghề ngày càng gay gắt. II. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY 1. Sơ Đồ Tổ Chức Bộ Máy Quản Lý:
ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG

- Tổng tài sản cố định - Tổng tài sản lưu động - Giá vốn - Chi phí nguyên vật liệu, ccdc - Lợi nhuận trước thuế

BAN KIỂM SOÁT Ban Giám Đốc

HĐQT

Phòng HC – Kế Toán

Phòng Kế Hoạch - Kỹ Thuật

Đội thi công San lấp

Đội thi công Xây dựng

Đội thi công Cơ giới

Đội thi công Cơ khí

GVHD: Nguyễn Tài Thọ

- Trang 2 -

HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

2. Chức Năng, Nhiệm Vụ & Quyền Hạn Của Các Bộ Phận a) Hội Đồng Quản Trị: Là cơ quan quản lý công ty, gồm các cổ đông sáng lập (có 6 cổ đông), có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty. * Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của HĐQT: - Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển chung, dài hạn và kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty. - Kiến nghị, quyết định về loại, số lượng và giá của số cổ phần được chào bán hay mua lại theo quy định. - Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cắt chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với giám đốc và người quản lý quan trọng khác do điều lệ công ty quy định, quyết định mức lương, thù lao và lợi ích khác của những người đó. - Giám sát, chỉ đạo Ban giám đốc và người quản lý khác trong điều hành công việc kinh doanh của công ty, quyết định cơ cấu tổ chức, quy chế nội bộ của công ty. - HĐQT thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc hợp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do điều lệ công ty quy định. Mỗi thành viên HĐQT có mọt biểu quyết. - Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của luật doanh nghiệp và điều lệ của công ty. b) Ban Giám Đốc: Do HĐQT bổ nhiệm, một trong số họ làm giám đốc. Trường hợp điều lệ công ty không quy định chủ tịch HĐQT là người đại diện theo pháp luật thì giám đốc là người đại diện theo pháp luật. Giám đốc là người điều hành của công ty, chịu sự giám sát của HĐQT và chịu trách nhiệm trước HĐQT trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. * Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của Giám đốc: - Quyết định các vấn đề liên quan đến công việc kinh doanh hàng ngày của công ty mà không có quyết định của HĐQT. - Tổ chức việc thực hiện các quyết định của HĐQT, các kế hoạch kinh doanh và phương hướng đầu tư của công ty. - Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cắt chức các chức danh quản lý trong công ty, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của HĐQT. - Kiến nghị các phương án cơ cấu tổ chức quản lý nội bộ của công ty. - Quyết định tuyển lao động, phụ cấp (nếu có) đối với người lao động trong công ty, kể cả người quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm của giám đốc. - Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, điều lệ và quyết định của HĐQT. c) Phòng Hành Chánh - Kế Toán: * Chức năng: - Theo dõi nhân sự toàn Doanh nghiệp, tổ chức điều động nhân sự lao động theo yêu cầu của tình hình kinh doanh, báo cáo kịp thời mức tăng giảm lao động để chủ Doanh nghiệp có hướng giải quyết cụ thể. Theo dõi công tác thi đua, khen thưởng hoặc kỷ luật cụ thể và sa thải nhân viên, điều động các đội thi công công trình. - Tổ chức thực hiện an toàn lao động, cấp phát dụng cụ lao động đúng định kỳ, đúng đối tượng sử dụng. - Phản ánh tình hình nợ vay ngân hàng, tình hình sử dụng vốn lưu động, vốn đầu tư xây dựng cơ bản về mua sắm trang thiết bị. - Thực hiện đúng các quy định về thu chi, về hạch toán kế toán cũng như thực hiện tốt công tác quản lý và kiểm soát tài chính của doanh nghiệp, ghi chép đầy đủ, phản ánh kịp thời, chính xác số liệu phát sinh.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang 3 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

* Nhiệm vụ: - Chấp hành đúng nội quy của Doanh nghiệp. - Thực hành đúng chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về việc đào tạo, bồi dưỡng nâng cao tay nghề cho công nhân viên. - Chấp hành đúng luật doanh nghiệp và luật lao động Việt Nam - Tổ chức hạch toán, thống kê kế toán, phản ánh chính xác kịp thời - Đề ra các phương hướng, kế hoạch cho Doanh nghiệp - Thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước * Tổ chức bộ máy kế toán:
Kế Toán Trưởng

Thủ Quỹ

Kế Toán Công trình

Thủ Kho

Chức năng, nhiệm vụ & quyền hạn của kế toán trưởng: Kế toán trưởng đồng thời là kế toán tổng hợp là người điều hành các hoạt động trong bộ máy kế toán, thực hiện việc chỉ đạo, kiểm tra toàn bộ các công tác tài chính – kế toán của doanh nghiệp. Tổ chức và theo dõi việc ghi chép, luân chuyển và lưu trữ các chứng từ, sổ sách kế toán, đảm bảo tính chính xác, trung thực, kịp thời và đầy đủ các thông tin tài chính – kế toán của doanh nghiệp. - Định khoản, ghi sổ các nghiệp vụ phát sinh: trích và trả theo lương, chứng từ ngân hàng, ghi nhận và trích khấu hao,… - Xác định chi phí sản xuất, tính giá thành, xác định kết quả sản xuất kinh doanh. - Chịu trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu số liệu kế toán đã được ghi chép. - Ghi sổ tổng hợp (Nhật ký chung, Sổ cái). - Đối chiếu sổ hoạt động với Nhật ký chung. - Đối chiếu quỹ với thủ quỹ. - Ghi sổ theo dõi tiền gởi Ngân hàng, theo dõi tài sản cố định. - Lập các báo cáo tài chính để báo cáo theo định kỳ cung cấp thông tin kịp thời cho Chủ doanh nghiệp và kế toán trưởng. - Lưu trữ toàn bộ chứng từ sổ sách kế toán đã thực hiện. Chức năng, nhiệm vụ & quyền hạn của Thủ kho: Theo dõi tình hình nhập, xuất nguyên vật liệu, bảo quản và ghi thẻ kho cung cấp thông tin kịp thời về nguyên vật liệu cho kế toán có liên quan. Chức năng, nhiệm vụ & quyền hạn của Thủ quỹ: Phụ trách thu chi tiền mặt và mở sổ theo dõi công nợ của khách hàng, theo dõi ghi chép và kiểm tra các khoản tiền gởi ngân hàng… - Ghi sổ quỹ tiền mặt. - Đối chiếu quỹ với kế toán tổng hợp - Nhận tiền từ ngân hàng, nộp tiền vào tài khoản tiền gửi Ngân hàng * Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, đánh giá hàng tồn kho theo phương pháp bình quân liên hoàn. * Phương pháp tính giá xuất kho: Theo phương pháp bình quân liên hoàn.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang 4 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

đầu tư mở rộng. lập dự toán. e) Các đội thi Công: * Chức năng: . * Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (VAT): Doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.Thiết kế.Tham mưu giúp cho Chủ doanh nghiệp về công tác quản lý và sử dụng toàn bộ các loại máy móc thiết bị.CCDC * Phương pháp tính khấu hao Tài sản cố định: Theo phương pháp đường thẳng. tiến độ chất lượng và khối lượng công trình. * Nhiệm vụ: . d) Phòng Kế Hoạch – Kỹ Thuật: * Chức năng: . .Trang 5 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . Chứng từ kế toán Sổ Nhật ký đặc biệt SỔ NHẬT KÝ CHUNG Sổ. hoặc định kỳ Quan hệ đối chiếu. giám xác thi công công trình. Được hưởng lương và các khoản trợ cấp đúng qui định nhà nước. kiểm tra Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung GVHD: Nguyễn Tài Thọ . Hình thức kế toán Doanh nghiệp áp dụng hình thức kế toán Nhật Ký Chung. kiểm tra chất lượng và khối lượng công trình hoàn thành để nghiệm thu và bàn giao. phương hướng kinh doanh. * Nhiệm vụ: .Chấp hành đúng qui định của doanh nghiệp và luật lao động Việt Nam đối với người lao động.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . thẻ kế toán chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết SỔ CÁI Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng. 3.Là lực lượng công nhân lao động trực tiếp vận chuyển và thi công các công trình.Thực hiện công tác kỹ thuật thi công các công trình nhằm đảm bảo an toàn.

công cụ dụng cụ sử dụng tại Công ty: Đơn vị: Cty TNHH XD Phước ThịnhAÄ K O PH U N P H IEÁ H Địa Chỉ: Thới Lai.. 10. thẻ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ Nhật ký chung. lập Bảng cân đối số phát sinh. tháng…. Định kỳ (3.… Nợ …….. Nhập tại kho: ……………………………………………………………………………………………………. các nghiệp vụ phát sinh được ghi vào các sổ. thẻ kế toán chi tiết liên quan. cộng số liệu trên Sổ Cái. căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ. tổng hợp từng sổ Nhật ký đặc biệt. ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký đặc biệt liên quan. Cuối tháng. Nếu đơn vị có mở sổ. số liệu ghi trên Sổ Cái và bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ các Sổ..… Ngày …… tháng …… năm ……. cuối năm. thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập các Báo cáo tài chính.VT Số: ……. ngày) hoặc cuối tháng. Hệ thống chứng từ về nguyên vật liệu. sau đó căn cứ số liệu đã ghi trên sổ Nhật ký chung để ghi vào Sổ Cái theo các tài khoản kế toán phù hợp.. NHÃN HIỆU.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .. Cần Thơ Mẫu số: 01 . căn cứ vào các chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ..……………….. trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung.Trang 6 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .… Họ tên người giao hàng: ………………………………………………………………………………….CCDC Hàng ngày. 5.. HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Thành tiền 4 Cộng x Cộng thành tiền (viết bằng chữ): x x x x Ngày….. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM... cuối quý.………………… Theo: …………………………. Về nguyên tắc. sau khi đã loại trừ số trùng lặp do một nghiệp vụ được ghi đồng thời vào nhiều sổ Nhật ký đặc biệt (nếu có). tuỳ khối lượng nghiệp vụ phát sinh.… Có …….. Trường hợp đơn vị mở các sổ Nhật ký đặc biệt thì hàng ngày. số …………………………………. năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU GVHD: Nguyễn Tài Thọ . Tp. lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phù hợp trên Sổ Cái. tổng số phát sinh Nợ và tổng số phát sinh Có trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng tổng số phát sinh Nợ và tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật ký chung (hoặc sổ Nhật ký chung và các sổ Nhật ký đặc biệt sau khi đã loại trừ số trùng lặp trên các sổ Nhật ký đặc biệt) cùng kỳ. Số TÊN. QUY CÁCH. Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp đúng. Ngày ……… tháng ……… năm …………… Của: …………………………………………………………………………………………………………………………………….

...... Tp....Trang 7 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .......………………………………………………….........................Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ...... CHỨNG TỪ B C DIỄN G D SH NT Tồn đầu GVHD: Nguyễn Tài Thọ ..........................VT Số: ……........ TÊN... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM..............................… Họ tên người nhận hàng: ………………………………………….. Cần Thơ Mẫu số: 02 ... HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Yêu cầu 1 Đơn giá 3 Thành tiền 4 Thực xuất 2 Cộng x Cộng thành tiền (viết bằng chữ): x x x x Ngày …....CCDC Đơn vị: Cty TNHH XD Phước IEÁ XUAÁ K O PHThịnh T H U Địa Chỉ: Thới Lai. Xuất tại kho: ……………………………………………………………………………………………………............… Ngày …… tháng …… năm ……...................... NHÃN HIỆU..... năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU ............………………............... QUY CÁCH VẬT TƯ: STT A ........……………….... NHÃN HIỆU....……………….........… Có ……...........…………………………………….................. Lý do xuất kho: ……………………………………………..... Địa chỉ (bộ phận): ……………………………………………………........... tháng …............................... Số TÊN........................… Nợ …….............………………. QUY CÁCH.……………………………………...............

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

S ÅH OC I
Chứng Từ SH Ngày

TÊN, NHÃN HIỆU, QUY CÁCH: …………

Diễn Giải SDĐK

S ÅH OC I

TK Đối Ứ

TÊN TÀI KHOẢN: ……………………….…
........................................................................................................................................................

Ngày Ghi Sổ

Chứng Từ

B N TO GH Ï AÛ G Å Ô N P

Diễn

DÙNG CHO CÔNG TRÌNH: …………………………………………………………………………………………………………………….. Nhập Xuất Số Ghi Tên Vật Liệu, CCDC ĐVT TT Đơn Giá S.Lượng Thành Tiền Đơn Giá S.Lượng Thành Tiền Chú

SỐ TT
A
Tổng

........................................................................................................................................................

Số Hiệu Ngày Cộng số phát sinh SDCK

B Û TO GH Ï V T L U C D S ÛU GC OTH C ÂG AN G Å Ô AÄ IEÄ, C C ÖD Ï H I O N P N N
Tháng …… năm …………..

TÊN VẬT LIỆU, CCDC
x x x

T ĐẦU

x

B

........................................................................................................................................................

TỔNG

GVHD: Nguyễn Tài Thọ

- Trang 8 -

HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

TÊN TÀI KHOẢN: ……………………

CHỨNG TỪ NGÀY DIỄ GHI hành chủ trương chính sách của Đảng, chính sách pháp luật của chính SỔ Chấp SH NT quyền địa phương cũng như Nhà Nước.
III. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÔNG TY 1. Nhiệm vụ: Tuân thủ chấp hành đúng luật doanh nghiệp và luật lao động Việt Nam. Nộp đúng và đủ các nghĩa vụ đối với ngân sách Nhà Nước tại địa phương. Chịu trách nhiệm trên phần vốn tại công ty. Tạo công ăn việc làm cho người lao đông trong công ty một cách đều đặn, với mức lương ổn định và hợp lý. Đặt lợi nhuận cao nhất trong khả năng hiện có của mình để đẩy mạnh Công ty tồn tại và phát triển. 2. Quyền hạn của Công ty: Được ký hợp đồng trong và ngoài nước để hoạt động sản xuất kinh doanh sao cho có hiệu quả kinh tế cao đem lại lợi ích cho công ty. Được tuyển chọn công nhân, nhân viên cho kế hoạch sản xuất kinh doanh dịch vụ và tiêu thụ sản phẩm hàng hóa dịch vụ của Công ty. IV. KHÁI QUÁT QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY Tổ chức lập hồ sơ đấu thầu. Nhận thông báo trúng thầu (được chỉ định thầu thảo luận). Ký hợp đồng kinh tế với chủ đầu tư. Thành lập ban chỉ huy công trường. Lập phương án, biện pháp tổ chức, kế hoạch tiến độ thi công. Tiến hành thi công công trình theo thiết kế được duyệt. Tổ chức nghiệm thu công trình theo từng công việc, giai đoạn thi công. Nghiệm thu công trình hoàn thành, lập hồ sơ quyết toán & bàn giao công trình cho chủ đầu tư.

A

B

C

Số d

Cộng s Số d

NGƯỜI LẬP SỔ

GVHD: Nguyễn Tài Thọ

- Trang 9 -

HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ TÀI: KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU – CÔNG CỤ DỤNG CỤ
A. CƠ SỞ LÝ LUẬN I. KHÁI NIỆM,ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI NGUYÊN VẬT LIỆU - CCDC 1. Khái niệm: a) Nguyên vật liệu: Là những đối tượng lao động chủ yếu, khi tham gia vào quá trình sản xuất cấu thành nên thực thể của sản phẩm. b) Công cụ dụng cụ: Là những tư liệu lao động doanh nghiệp mua sắm, dự trữ để sử dụng vào các hoạt động sản xuất, chế biến, làm dịch vụ nhằm tạo nên các sản phẩm, dịch vụ, lao vụ. 2. Nội dung: - Tổ chức hệ thống sổ sách, chứng từ kế toán về nguyên vật liệu và công cụ đầy đủ theo quy định của Bộ Tài Chính ban hành. - Theo dõi, kiểm tra và phản ánh chính xác, kịp thời, chặt chẽ tình hình cung cấp vật liệu và công cụ dụng cụ trên các mặt: số lượng, chất lượng, chủng loại, giá trị và thời gian cung cấp. - Tính toán và phân bổ chính xác kịp thời giá trị vật liệu xuất dùng cho các đối tượng sử dụng khác nhau, kiểm tra chặt chẽ việc thực hiện các định mức tiêu hao vật liệu, phát hiện và ngăn chặn kịp thời những trường hợp sử dụng vật liệu sai mục đích và lãng phí. - Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện định mức dự trữ vật liệu phát hiện kịp thời các vật liệu ứ đọng, kém phẩm chất, chưa cần dùng và có biện pháp xử lí, thu hồi vốn một cách nhanh chóng, hạn chế các thiệt hại. - Thực hiện kiểm kê theo yêu cầu quản lý, lập báo cáo biểu về vật liệu, tham gia công tác phân tích tình hình mua, sử dụng và dự trữ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ. 3. Đặc điểm, phân loại: a) Nguyên vật liệu: * Phân loại theo công dụng của nguyên vật liệu: - Nguyên vật liệu chính: là đối tượng lao động chủ yếu, cấu thành nên thực thể của sản phẩm. - Nguyên vật liệu phụ: là những vật liệu có tác dụng phục vụ trong quá trình sản xuất, được sử dụng kết hợp với nguyên vật liệu chính làm tăng chất lượng, mẫu mã của sản phẩm.
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang 10 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp

Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu - CCDC

- Nhiên liệu: là những thứ được tiêu dùng cho sản xuất năng lượng như: than, dầu mỏ, hơi đốt… Nhiên liệu thực chất là vật liệu phụ được tách thành một nhóm riêng do vai trò quan trọng của nó, nhằm mục đích quản lý và hạch toán thuận tiện hơn.
- Phụ tùng thay thế: gồm các loại phụ tùng, chi tiết được sử dụng để thay thế, sữa chữa máy móc, thiết bị sản xuất, phương tiện vận tải.

- Thiết bị xây dựng cơ bản: bao gồm các loại thiết bị cần lắp, không cần lắp, các vật liệu kết cấu dùng cho công tác xây dựng cơ bản trong công nghiệp. - Vật liệu khác: là các loại vật liệu không được xếp vào các loại kể trên. Chủ yếu là các loại phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất, hoặc từ việc thanh lý tài sản cố định. * Phân loại theo nguồn hình thành: - Vật liệu tự chế: là vật liệu tự Doanh nghiệp tạo ra để phục vụ cho nhu cầu sản xuất. - Vật liệu mua ngoài: là loại vật liệu Doanh nghiệp không tự sản xuất mà do mua ngoài thừ thị trường trong nước hoặc nhập khẩu. - Vật liệu khác: là loại vật liệu được hình thành do được cấp phát, biếu tặng, góp vốn liên doanh. * Phân loại theo mục đích sử dụng: - Vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm. - Vật liệu dùng cho các nhu cầu khác: phục vụ cho sản xuất chung, cho nhu cầu bán hàng, cho quản lý Doanh nghiệp. b) Công cụ dụng cụ: * Đặc điểm: - Công cụ dụng cụ là những tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn quy định để xếp vào TSCĐ. - Công cụ dụng cụ thường tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuât – kinh doanh, trong quá trình sử dụng, chúng giữ nguyên hình thái hiện vật ban đầu. - Về mặt giá trị, công cụ dụng cụ cũng bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng. Do đó, khi xuất dùng công cụ dụng cụ kế toán phải phân bổ giá trị của công cụ dụng cụ vào chi phí sản xuất – kinh doanh một cách hợp lý và chính xác. * Các phương pháp phân bổ giá trị công cụ dụng cụ: + Phương pháp phân bổ 1 lần: Theo phương pháp này khi xuất dùng công cụ dụng cụ, kế toán phấn bổ toàn bộ giá trị của nó vào chi phí sản xuất – kinh doanh của kỳ xuất dùng. Phương pháp này chỉ nên sử dụng trong trường hợp giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng nhỏ hoặc thời gian sử dụng của công cụ dụng cụ rất ngắn. + Phương pháp phân bổ dần (nhiều lần): Theo phương pháp này, căn cứ vào giá trị của công cụ dụng cụ và thời gian sử dụng hoặc số lần sử dụng dự kiến để kế toán tính ra mức phân bổ cho một kỳ hoặc một lần sử dụng. Mức phân bổ giá trị CCDC = trong 1 kỳ (1 lần sử dụng) Giá trị CCDC xuất dùng Số kỳ hoặc số lần sử dụng

Đối với lần sử dụng cuối cùng (báo hỏng CCDC): Mức phân bổ giá trị Mức phân bổ giá trị CCDC dùng cho lần = CCDC cho 1 lần sử dụng cuối cùng hoặc kỳ sử dụng * Phân loại công cụ dụng cụ gồm có:
GVHD: Nguyễn Tài Thọ - Trang 11 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08

Giá trị phế liệu thu hồi

Tiền - bồi thường (nếu có)

. gccb Chi phí thuê ngoài.Trang 12 - . Tính giá nhập kho: * Đối với vật liệu.. viện trợ: Giá thực tế của VL.. Dụng cụ đồ nghề. coffa. Khuôn mẫu đúc. CCDC Chi phí vận chuyển ( nếu có ) * Đối với vật liệu. CCDC được cấp Giá theo biên bản giao nhận Vật Liệu. gia công chế biến (gccb): Giá thực tế của VL. viện trợ * Đối với phế liệu thu hồi từ sản xuất: Giá thực tế của phế liệu thu hồi GVHD: Nguyễn Tài Thọ = Giá thị trường tại tại thời điểm nhận VL. Bao bì. công cụ dụng cụ thuê ngoài. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ 1. công cụ dụng cụ tự chế: Giá thực tế của = VL. CCDC = được biếu tặng. . đèn. CCDC * Đối với vật liệu. công cụ dụng cụ được cấp: Giá thực tế của = VL. CCDC = nhận góp vốn liên doanh Giá trị vốn góp do Hội Đồng liên doanh đánh giá * Đối với vật liệu. công cụ dụng cụ được biếu tặng. CCDC tự chế Giá thành sản xuất + VL.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . công cụ dụng cụ nhận góp vốn liên doanh: Giá thực tế của VL. CCDC xuất + thuê ngoài. Giàn giáo.CCDC - Dụng cụ gá lắp chuyên dùng cho sản xuất. quạt. CCDC = ghi trên mua ngoài hóa đơn Chi phí các khoản thuế + thu + không được mua hoàn lại CKTM. Dụng cụ quần áo bảo hộ lao động. II. gccb Giá thực tế của VL. tủ. gccb + Chi phí vận chuyển ( nếu có ) * Đối với vật liệu. CCDC = thuê ngoài. Lán trại. CCDC Giá có thể sử dụng lại hoặc giá có thể bán HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . công cụ dụng cụ mua ngoài: Giá thực tế của Giá mua NVL.Giảm giá hàng mua * Đối với vật liệu. Dụng cụ quản lý: Bàn.

dễ làm. phản ánh kịp thời sự biến động giá cả. không phụ thuộc vào số lần nhập-xuất của từng danh điểm vật tư.lượng vật tư tồn trước lần nhập n + S.CCDC 2. xuất của mỗi danh điểm nhiều.lượng vật tư nhập lần n) Ưu điểm: Phương pháp này cho giá vật liệu. giảm nhẹ được việc hạch toán chi tiết nguyên vật liệu. Phương pháp này thường được áp dụng cho các Doanh nghiệp có ít loại mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được. Đơn giá bình quân có thể xác định 1 trong 3 phương pháp sau: + Phương pháp bình quân cuối kỳ trước: Đơn giá bình quân cuối kỳ trước Trị giá vật tư tồn đầu kỳ Số lượng vật tư tồn đầu kỳ = Ưu điểm: Cho phép giảm nhẹ khối lượng tính toán của kế toán vì giá vật liệu xuất kho tính khá đơn giản. Nhược điểm: Độ chính xác của việc tính giá phụ thuộc tình hình biến động giá cả nguyên vật liệu. Nhược điểm: Dồn công việc tính giá nguyên vật liệu xuất kho vào cuối kỳ hạch toán nên ảnh hưởng đến tiến độ của các khâu kế toán khác. Trường hợp giá cả thị trường nguyên vật liệu. * Phương pháp bình quân: Theo phương pháp này.Trang 13 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Tính giá xuất kho: Theo Điều 13 chuẩn mực số 02. Phương pháp này nên áp dụng ở những doanh nghiệp có ít danh điểm vật tư và số lần nhập của mỗi loại không nhiều. cung cấp thông tin kịp thời về tình hình biến động của vật liệu trong kỳ. Đơn giá bình quân = cả kỳ dự trữ (Trị giá vật tư tồn đầu kỳ + Trị giá vật tư nhập trong kỳ) (S. trị giá xuất của vật liệu bằng số lượng vật liệu xuất nhân với đơn giá bình quân. kế toán tính đơn giá bình quân sau đó căn cứ vào đơn giá bình quân và lượng vật liệu xuất để tính giá vật liệu xuất. công việc tính giá được tiến hành điều đặn. * Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO): GVHD: Nguyễn Tài Thọ . chỉ thích hợp với những doanh nghiệp sử dụng kế toán máy.lượng vật tư tồn đầu kỳ + S. + Phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập): Phương pháp này sau mỗi lần nhập vật liệu.lượng vật tư nhập trong kỳ) Ưu điểm: Đơn giản. Đơn giá BQ= liên hoàn (Trị giá vật tư tồn trước lần nhập n + Trị giá vật tư nhập lần n) (S. doanh nghiệp có thể áp dụng một trong các phương pháp sau đây để tính giá xuất hàng tồn kho: * Phương pháp thực tế đích danh: Theo phương pháp này vật tư xuất tại lô nào theo giá nào thì tính theo đơn giá đó. Nhược điểm: Công việc tính toán nhiều và phức tạp. + Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ: Phương pháp này thích hợp với những Doanh nghiệp có ít danh điểm vật tư nhưng số lần nhập. công cụ dụng cụ xuất kho chính xác nhất. công cụ dụng cụ. công cụ dụng cụ có sự biến động lớn thì việc tính giá xuất kho sẽ trở nên thiếu chính xác.

Trong thời kỳ lạm phát phương pháp này sẽ giúp doanh nghiệp có lợi nhuận cao.Cuối tháng. do đó chi phí kinh doanh của doanh nghiệp không phản ứng kịp thời với giá cả thị trường của nguyên vật liệu. kế toán kiểm tra ghi đơn giá. * Tại phòng kế toán: . khi đó giá xuất sẽ lớn. . . * Phương pháp nhập sau – xuất trước (LIFO): Theo phương pháp này nguyên vật liệu được tính giá thực tế xuất kho trên cơ sở giả định vật liệu nào nhập sau được sử dụng trước và tính theo đơn giá của lần nhập sau. CÁC PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN CHI TIẾT Hiện nay các doanh nghiệp có thể áp dụng một trong ba phương pháp kế toán chi tiết nguyên vật liệu như sau: 1.CCDC Theo phương pháp này. Tuy nhiên khi xuất kho kế toán tính toán. Hằng ngày hoặc định kỳ sau khi nhận được các chứng từ nhập. III. Phương Pháp Thẻ Song Song a) Trình tự hạch toán: * Tại kho: Thủ kho sử dụng thẻ kho để ghi chép tình hình nhập. tồn của từng loại vật liệu cả về hiện vật và giá trị. GVHD: Nguyễn Tài Thọ . chi phí lớn dẫn đến lợi nhuận nhỏ và tránh được thuế. thực tế còn có các phương pháp: phương pháp giá hạch toán (phương pháp hệ số giá).Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . xuất kho vật liệu do thủ kho nộp. công cụ dụng cụ. thủ kho tính ra tổng số nhập. tính thành tiền. thủ kho tiến hành kiểm tra tính hợp lý. Phương pháp này thích hợp trong thời kỳ lạm phát.Kế toán mở sổ hoặc thẻ chi tiết vật liệu ghi chép sự biến động nhập. Ưu điểm: Cho phép kế toán có thể tính giá nguyên vật liệu xuất kho kịp thời. Ưu điểm: Đảm bảo nguyên tắc doanh thu hiện tại phù hợp với chi phí hiện tại. . xác định giá thực tế xuất kho theo đúng phương pháp đã đăng ký áp dụng và phải đảm bảo tính nhất quán trong niên độ kế toán. Tính theo phương pháp này doanh nghiệp thường có lợi về thuế nếu giá cả vật tư có xu hướng tăng. Phương pháp này thích hợp trong thời kỳ giảm phát. công cụ dụng cụ. nguyên vật liệu được tính giá thực tế xuất kho trên cơ sở giả định vật liệu nào nhập trước thì được xuất dùng trước và tính theo đơn giá của những lần nhập trước.Cuối kỳ kế toán tiến hành cộng sổ và tính ra số tồn kho cho từng loại vật liệu. số lần nhập kho của mỗi danh điểm không nhiều. thực xuất vào thẻ kho trên cơ sở các chứng từ đó. phân loại chứng từ và vào sổ chi tiết vật liệu. xuất và số tồn cuối kỳ của từng loại vật liệu trên thẻ kho và đối chiếu số liệu với kế toán chi tiết vật tư. Căn cứ vào các sổ kế toán chi tiết vật liệu kế toán lấy số liệu để ghi vào bảng tổng hợp nhập xuất tồn vật liệu. và áp dụng đối với những doanh nghiệp ít danh điểm vật tư.Trang 14 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . xuất. Chi phí của doanh nghiệp phản ứng kịp thời với giá cả thị trường của nguyên vật liệu. hợp pháp của chứng từ rồi ghi sổ số thực nhập. phương pháp này cung cấp một sự ước tính hợp lý về giá trị vật liệu cuối kỳ. xuất. phương pháp xác định giá trị tồn kho cuối kỳ theo giá mua lần cuối. tồn kho của từng thứ vật liệu ở từng kho theo chỉ tiêu số lượng. Phương pháp này cũng được áp dụng đối với những doanh nghiệp ít danh điểm vật tư và số lần nhập kho của mỗi danh điểm không nhiều. đồng thời tiến hành đối chiếu số liệu trên sổ kế toán chi tiết vật liệu với thẻ kho tương ứng. Ngoài các phương pháp trên. Nhược điểm: Các chi phí phát sinh hiện hành không phù hợp với doanh thu phát sinh hiện hành.Hằng ngày khi nhận được chứng từ nhập – xuất nguyên vật liệu.

.....Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ............VT Số: ……..... dễ phát hiện sai sót đồng thời cung cấp thông tin nhập – xuất và tồn kho của từng danh điểm nguyên vật liệu kịp thời...... Lý do xuất kho: …………………………………………….……………………………………..... Nhược điểm: Ghi chép trùng lặp giữa thủ kho và kế toán ở chỉ tiêu số lượng làm tăng khối lượng công việc của kế toán....… Ngày …… tháng …… năm …….......VT Số: ……. NHÃN HIỆU....... Số TÊN... GVHD: Nguyễn Tài Thọ .............. Đơn vị: ……………………………… IEÁ XUAÁ K O PH U T H Địa Chỉ: ……………………………… Mẫu số: 02 ............... QUY CÁCH.... tốn nhiều công sức và thời gian...… Họ tên người nhận hàng: …………………………………………....... số …………………………………........... năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU ....………………… Theo: …………………………......… Ngày …… tháng …… năm ……....… Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………... Ngày ……… tháng ……… năm …………… Của: …………………………………………………………………………………………………………………………………….............. HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Thành tiền 4 Cộng x Cộng thành tiền (viết bằng chữ): x x x x Ngày….. dễ kiểm tra đối chiếu...............................Trang 15 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM.......… Nợ ……......… Có ……......… Có ……... Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….......…………………………………………………. chính xác... Địa chỉ (bộ phận): ……………………………………………………... tháng….…………………………………….… Nợ ……. Mẫu số: 01 ..………………...………………............……………….CCDC Ưu điểm: Phương pháp này đơn giản trong khâu ghi chép...………………..... Chứng từ sử dụng: Đơn vị: ……………………………… IEÁ N AÄ K O PH U H P H Địa Chỉ: ……………………………...

........................................... QUY CÁCH: ………… Chứng Từ SH Ngày B Diễn Giải ÅGH Ï AÛ TO N G N Ô P SDĐK HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 TK Cộng phá Đối Ứ Tồn cuố b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo phương pháp thẻ song song: GVHD: Nguyễn Tài Thọ SỐ NGƯỜI LẬP -THẺ Trang 16 T ............................................................................ HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .………………........ Tồn đầu TÊN......... NHÃN HIỆU.. NHÃN HIỆU............................................ QUY CÁCH........... CHỨNG TỪ B C SH NT S ÅH OC I D DIỄN G ............................................................CCDC SỐ LƯỢNG Yêu cầu 1 Xuất tại kho: ……………………………………………………………………………………………………................ NHÃN HIỆU................ Đơn vị tính D Đơn giá 3 Thành tiền 4 Thực xuất 2 Cộng x Cộng thành tiền (viết bằng chữ): x x x x Ngày …............ QUY CÁCH VẬT TƯ: STT A ...................................... năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU TÊN....... tháng …...... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM..........................Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN...............

đối chiếu. tránh việc ghi chép trùng lặp. hơn nữa làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện các khâu kế toán khác. bảng kê xuất vật liệu.CCDC Phiếu nhập kho Thẻ kho Thẻ quầy Sổ kế toán chi tiết Bảng tổng hợp NXT Sổ kế toán tổng hợp Phiếu xuất kho Ghi chú: Ghi hằng ngày Ghi cuối kỳ Đối chiếu 2. Phương Pháp Sổ Đối Chiếu Luân Chuyển a) Trình tự hạch toán: * Tại kho: Thủ kho sử dụng thẻ kho để ghi chép giống như phương pháp thẻ song song. b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo PP sổ đối chiếu luân chuyển: Phiếu nhập kho Bảng kê nhập VL Thẻ kho Thẻ quầy Sổ đối chiếu luân chuyển Sổ kế toán tổng hợp Phiếu xuất kho Ghi chú: Bảng kê xuất VL Ghi hằng ngày Ghi cuối kỳ Đối chiếu GVHD: Nguyễn Tài Thọ . khó phát hiện sai sót và dồn công việc vào cuối kỳ nên hạn chế chức năng kiểm tra thường xuyên.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . rồi ghi vào sổ đối chiếu luân chuyển. liên tục. Ưu điểm: Tiết kiệm công tác lập sổ kế toán so với phương pháp thẻ song song giảm nhẹ khối lượng ghi chép của kế toán. kế toán lập bảng kê nhập vật liệu. * Tại phòng kế toán: Kế toán mở sổ đối chiếu luân chuyển nguyên vật liệu theo từng kho. Nhược điểm: Khó kiểm tra.Trang 17 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . Cuối tháng trên cơ sở phân loại chứng từ nhập – xuất nguyên vật liệu theo từng danh điểm và theo từng kho.

Căn cứ vào đó. xuất. * Tại phòng kế toán: Định kỳ 5 đến 10 ngày. kế toán lập bảng luỹ kế nhập xuất tồn. Ngoài ra cuối tháng thủ kho còn phải ghi số lượng tồn kho trên thẻ kho vào sổ số dư. có lập phiếu giao nhận chứng từ.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .Trang 18 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . kế toán nhận chứng từ do thủ kho chuyển đến. b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo phương pháp sổ số dư: Phiếu nhập kho Thẻ kho Thẻ quầy Phiếu giao nhận chứng từ nhập Bảng luỹ kế nhập xuất tồn Phiếu giao nhận chứng từ xu Ghi hằng ngày Ghi cuối kỳ Đối chiếu Sổ kế toán tổng hợp Sổ số dư Phiếu xuất kho Ghi chú: GVHD: Nguyễn Tài Thọ . Ưu điểm: Phương pháp này tránh được việc ghi chép trùng lặp và dàn đều công việc ghi sổ trong kỳ nên không bị dồn công việc vào cuối kỳ. Phương Pháp Sổ Số Dư a) Trình tự hạch toán: * Tại kho: Thủ kho vẫn sử dụng thẻ kho để ghi chép tình hình nhập.CCDC Danh điểm Tên VL Đ V T SỔ ĐỐI CHIẾU LUÂN CHUYỂN Năm…… Số dư đầu T1 Luân chuyển trong T1 Đơn Nhập Xuất giá SL TT SL TT SL TT Số dư đầu T2 SL TT 3. tồn. đối chiếu và phát hiện sai sót. Cuối kỳ tiến hành tính tiền trên sổ số dư do thủ kho chuyển đến và đối chiếu tồn kho từng danh điểm nguyên vật liệu trên sổ số dư với bảng luỹ kế nhập xuất tồn. Nhược điểm: Sử dụng phương pháp này sẽ gặp nhiều khó khăn trong việc kiểm tra.

KT trưởng Bộ phận cung ứng Thủ kho Kế toán NVL-CCDC Bảo quản. IV.Thẻ kho Mẫu số 06-VT . công cụ dụng cụ là việc theo dõi..Hóa đơn thông thường (bên bán lập) Mẫu số 02GTTT-3LL .Biên bản kiểm kê vật tư Mẫu số 08-VT . GVHD: Nguyễn Tài Thọ .Phiếu nhập kho Mẫu số 01-VT .Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỔ SỐ DƯ Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . sử dụng vật tư 2.Phiếu xuất kho Mẫu số 02-VT .……….Biên bản kiểm nghiệm Mẫu số 05-VT ..Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ Mẫu số 07-VT . công cụ dụng cụ Kế toán chi tiết nguyên vật liệu. lưu trữ Nghiên cứu nhu cầu thu mua.. Hệ thống chứng từ về nguyên vật liệu. KẾ TOÁN CHI TIẾT Chứng từ Sử Dụng Hệ thống chứng từ về nguyên vật liệu trong các doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp được ban hành theo quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995. duyệt lệnh xuất Lập PNK. sxkd Thủ trưởng.Hóa đơn GTGT (bên bán lập) Mẫu số 01GTKT-3LL . công cụ dụng cụ theo chế độ kế toán đã ban hành bao gồm: . Danh Tên Đơn ĐVT Điểm vật Liệu Giá Số Dư Đầu Năm SL TT Tồn Kho Cuối Tháng 1 SL TT Tồn Kho Cuối Tháng 2 SL TT … 1.CCDC Năm: …………. Kho: ………………………………………………………………………………………………….Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ Mẫu số 03PXK-3LL Quy trình lập và luân chuyển chứng từ về nguyên vật liệu được khái quát qua sơ đồ sau: Bộ phận kế hoạch. Ký hợp đồng mua hàng. ghi chép sự biến động nhập – xuất – tồn kho của từng loại vật liệu sử dụng trong sản xuất kinh doanh nhằm cung cấp thông tin chi tiết để quản trị từng danh điểm vật tư. PXK Nhận VT. Xuất VT Ghi sổ Các phương pháp hạch toán chi tiết nguyên vật liệu.Trang 19 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ..

Phương pháp thẻ song song .CCDC Công tác hạch toán chi tiết phải đảm bảo theo dõi được tình hình nhập – xuất – tồn kho theo chỉ tiêu hiện vật và giá trị của từng danh điểm vật tư. vật liệu trên sổ kế toán tổng hợp và từ đó tính giá trị của nguyên liệu.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Trị giá hàng tồn = kho cuối kỳ Trị giá hàng tồn + kho đầu kỳ Trị giá hàng nhập kho trong kỳ Trị giá hàng xuất kho trong kỳ Trong doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTX hàng tồn kho theo: + Giá thực tế bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ + Giá thực tế bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập + Giá thực tế đích danh + Giá thực tế nhập trước. Trong doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKĐK hàng tồn kho theo: + Giá thực tế bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ + Giá thực tế đích danh Kế toán nguyên vật liệu a) Phương pháp kê khai thường xuyên * Tài khoản sử dụng: + Hàng mua đang đi đường ( TK. liên tục. xuất trước + Giá thực tế bình quân kỳ trước * Kiểm kê định kỳ là phương pháp hạch toán căn cứ vào kết quả kiểm kê thực tế để phản ánh giá trị tồn kho cuối kỳ của nguyên liệu. từng bãi. KẾ TOÁN TỔNG HỢP Có hai phương pháp kê khai nguyên vật liệu. * Kê khai thường xuyên là phương pháp theo dõi phản ánh thường xuyên. phải tổng hợp được tình hình luân chuyển và tồn của từng danh điểm theo từng kho. từng quầy. công cụ dụng cụ như sau: .Phương pháp sổ số dư ( Các phương pháp trên đã được trình bày ở phần III ) V. vật tư đã mua nhưng còn đang đi trên đường GVHD: Nguyễn Tài Thọ . vật liệu đã xuất theo công thức: Trị giá hàng xuất = kho trong kỳ Trị giá hàng tồn + kho đầu kỳ Trị giá hàng nhập kho trong kỳ Trị giá hàng tồn kho trong kỳ 1. công cụ dụng cụ trên sổ kế toán.Trang 20 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . có hệ thống tình hình nhập xuất tồn kho nguyên vật liệu. xuất trước + Giá thực tế nhập sau.151 SDĐK: Giá trị hàng hóa. Hiện nay các doanh nghiệp có thể áp dụng một trong 3 phương pháp kế toán chi tiết nguyên vật liệu. công cụ dụng cụ gồm: Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ.151 ): TK.Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển .

Giá trị hàng hóa. vật tư đang đi trên đường . … Giá mua và chi phí mua NVL đã nhập kho 133 VAT đầu vào 151 Hàng mua Hàng nhập đang đi đường kho 154 811 Nhập kho NVL tự chế hoặc gia công CL giảm 3387. 223.331. 222. 221. thuê ngoài gia công chế biến. 311.Trị giá NVL thừa phát hiện khi kiểm kê.Trị giá thực tế NVL xuất kho để sản xuất.Trị giá NVL thiếu phát hiện khi kiểm kê SDCK: Trị giá thực tế của NVL tồn kho cuối kỳ * Sơ đồ kế toán tổng hợp: 111. góp vốn liên doanh . 641. vật tư đang đi trên đường đã về nhập kho hoặc đã chuyển giao thẳng cho khách hàng SDCK: Giá trị hàng hóa. … . 642 Giá trị NVL xuất kho sử dụng trong doanh nghiệp 154 Giá trị NVL xuất để gia công chế biến 128. 627.152 SDĐK: Trị giá thực tế của NVL tồn kho đầu kỳ .Trị giá NVL trả lại người bán hoặc được giảm giá . 228 Xuất NVL góp vốn đầu tư GVHD: Nguyễn Tài Thọ . vật tư đã mua nhưng còn đang đi trên đường (chưa về nhập kho đơn vị) cuối kỳ + Nguyên vật liệu: TK.Giá trị hàng hóa. tự chế hay thuê ngoài gia công. 112. 711 CL tăng HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 152 621.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . .CCDC (chưa về nhập kho đơn vị) đầu kỳ .Chiết khấu hàng mua được hưởng .Trang 21 - .Trị giá thực tế NVL nhập kho do mua ngoài. để bán.

222.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . 711 Trị giá NVL thừa khi kiểm kê.Kết chuyển trị giá thực tế của NVL tồn kho đầu kỳ . 223. GVHD: Nguyễn Tài Thọ . PL thu hồi b) Phương pháp kiểm kê định kỳ * Tài khoản sử dụng: + Hàng mua đang đi đường: TK.Trang 22 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . vật tư đã mua nhưng còn đang đi trên đường (chưa về nhập kho đơn vị) cuối kỳ + Nguyên vật liệu: TK.Kết chuyển giá trị thực tế của hàng hóa. vật tư đang đi trên đường cuối kỳ .Kết chuyển giá trị thực tế của hàng hóa.152 SDĐK: Trị giá thực tế của NVL tồn kho đầu kỳ .151 SDĐK: Giá trị hàng hóa.611 SDĐK: Trị giá thực tế của NVL. vật tư đã mua nhưng còn đang đi trên đường (chưa về nhập kho đơn vị) đầu kỳ . 228 138 Nhận lại vốn góp đầu tư bằng NVL 338. vật tư đang đi trên đường đầu kỳ Trị giá NVL thiếu khi kiểm kê Xuất NVL trả vốn góp đầu tư SDCK: Giá trị hàng hóa.Kết chuyển trị giá thực tế của NVL tồn kho cuối kỳ SDCK: Trị giá thực tế của NVL tồn kho cuối kỳ + Mua hàng: TK.CCDC 411 411 Nhập góp vốn đầu tư bằng NVL 221.

HH mua vào trong kỳ.Trị giá thực tế NVL. CCDC tồn kho cuối kỳ * Sơ đồ kế toán tổng hợp: 151. 611 151. 112.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . 112. a) Phương pháp kê khai thường xuyên * Tài khoản sử dụng: Hàng mua đang đi đường(như kế toán Nguyên vật liệu) + Công cụ dụng cụ : TK.Trị giá thực tế của NVL. 627. 331 Trả NVL cho người bán hoặc CKTM 133 VAT 621.Trị giá thực tế của NVL. … Giá trị NVL đã sử dụng trong kỳ 138 NVL thiếu hụt khi kiểm kê Kế toán công cụ dụng cụ Chỉ khác hạch toán tổng hợp NVL ở các nghiệp vụ xuất dùng CCDC cho sản xuất.CKTM hàng mua được hưởng .Trị giá vật tư.Trị giá thực tế của NVL. 331 Giá thực tế NVL mua vào trong kỳ 133 VAT 411 Nhận góp vốn liên doanh 711 Nhập kho NVL do được biếu tặng 2.153 SDĐK: Trị giá thực tế của CCDC tồn GVHD: Nguyễn Tài Thọ . CCDC . hàng hóa trả lại cho người bán hoặc được giảm giá SDCK: Trị giá thực tế của NVL. CCDC tồn kho đầu kỳ (theo kết quả kiểm kê) . CCDC xuất trong kỳ .Trang 23 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .CCDC CCDC tồn kho đầu kỳ . CCDC. 152 K/C NVL đi đường và tồn kho đầu kỳ 111. 152 K/C NVL đi đường và tồn kho cuối kỳ 111.Trị giá thực tế hàng hóa đã gửi bán nhưng chưa xác định là tiêu thụ trong kỳ . hàng hóa đã bán bị trả lại tồn kho cuối kỳ(theo kết quả kiểm kê) .

tự chế hay thuê ngoài gia công.Trị giá CCDC thừa phát hiện khi kiểm kê SDCK: Trị giá thực tế của CCDC tồn kho cuối kỳ * Sơ đồ kế toán xuất dùng CCDC theo phương pháp kê khai thường xuyên: 153 Giá trị CCDC xuất dùng phân bổ 100% 142. 642 . đồ dùng cho thuê nhập lại kho . 242 Giá trị CCDC xuất dùng phân bổ cho 1 kỳ Phân bổ dần giá trị CCDC vào chi phí Số phân bổ hết Khi báo hỏng CCDC loại p/b lần cuối 111.Trị giá thực tế CCDC nhập kho do mua ngoài. để cho thuê hoặc góp vốn liên doanh .Trị giá CCDC thiếu phát hiện khi kiểm kê b) Phương pháp kiểm kê định kỳ * Tài khoản sử dụng: + Hàng mua đang đi đường.Trị giá CCDC trả lại người bán hoặc được giảm giá .153 SDĐK: Trị giá thực tế của CCDC tồn kho đầu kỳ . 153. 641. dụng cụ mua được hưởng . 642 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . 641. … .Kết chuyển trị giá thực tế của công cụ dụng cụ tồn kho cuối kỳ SDCK: Trị giá thực tế của CCDC tồn kho cuối kỳ * Sơ đồ kế toán xuất dùng CCDC theo phương pháp kiểm kê định kỳ: 611 GVHD: Nguyễn Tài Thọ .Trị giá thực tế CCDC xuất kho để sản xuất. mua hàng (như kế toán Nguyên vật liệu) + Công cụ dụng cụ : TK.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . … PL thu hồi.Kết chuyển trị giá thực tế của CCDC tồn kho đầu kỳ 627.Giá trị CCDC.Chiết khấu công cụ.Trang 24 - . bồi thường 627.CCDC kho đầu kỳ . 1381.

… PL thu hồi. … . … * Phụ tùng thay thế * Vật liệu và thiết bị xây dựng cơ bản. thép. .Các loại gạch. đá hộc. 611. TÌNH HÌNH NGUYÊN VẬT LIỆU – CCDC TẠI DOANH NGHIỆP Nội Dung Các Loại Nguyên Vật Liệu – Công Cụ Dụng Cụ a) Nguyên liệu.Đá xây dựng: Đá 1x2. giấy đề can.CCDC Giá trị CCDC xuất dùng phân bổ 100% 142. ….Cát xây dựng: Cát xây.Các chất đốt khác: Gas. KẾ TOÁN CHI TIẾT NVL – CCDC TẠI DOANH NGHIỆP I. gạch thẻ. gỗ.… * Vật liệu phụ: . . formica. b) Công cụ dụng cụ * Công cụ dụng cụ: Đà giáo.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . . các loại vật liệu khác. … .Sơn các loại và bột trét. Phương Pháp Tính Giá a) Tính giá nhập kho: * Đối với vật liệu.… * Bao bì luân chuyển: Là các loại bao bì sử dụng nhiều lần cho nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh. * Đồ dùng cho thuê: Là các loại CCDC mà doanh nghiệp chuyên sử dụng để cho thuê. cát tô. vật liệu: * Vật liệu chính: .Giấy dán.Các loại kính trang trí . đá 4x6. bê-tông đúc sẵn. 242 Giá trị CCDC xuất dùng phân bổ cho 1 kỳ Phân bổ dần giá trị CCDC vào chi phí Số phân bổ hết Khi báo hỏng CCDC loại p/b lần cuối 111.Trang 25 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 2.Các loại phụ gia: Xăng.Ván ép. . công cụ. công cụ dụng cụ mua ngoài: GVHD: Nguyễn Tài Thọ . dầu: Khi chúng được sử dụng để thắp sáng hoặc chạy máy . dầu hỏa. củi.Keo chống thấm các loại. nhớt (không tham gia vào việc cung cấp năng lượng) * Nhiên liệu: . bồi thường B. .Xi-măng. dụng cụ gá lắp.… . ngói: Gạch ống. 1381. 1. . coffa.Than các loại. … . ngói lợp.Xăng.

Kế toán mở sổ hoặc thẻ chi tiết vật liệu ghi chép sự biến động nhập. Nhược điểm: Công việc tính toán nhiều và phức tạp. . xuất và số tồn cuối kỳ của từng loại vật liệu trên thẻ kho và đối chiếu số liệu với kế toán chi tiết vật tư. đồng thời tiến hành đối chiếu số liệu trên sổ kế toán chi tiết vật liệu với thẻ kho tương GVHD: Nguyễn Tài Thọ . chỉ thích hợp với những doanh nghiệp sử dụng kế toán máy. xuất. . hợp pháp của chứng từ rồi ghi sổ số thực nhập. Hằng ngày hoặc định kỳ sau khi nhận được các chứng từ nhập. phân loại chứng từ và vào sổ chi tiết vật liệu.Cuối tháng. CCDC = ghi trên mua ngoài hóa đơn Chi phí các khoản thuế + thu + không được mua hoàn lại CKTM.Trang 26 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .Hằng ngày khi nhận được chứng từ nhập – xuất nguyên vật liệu. công cụ dụng cụ Doanh nghiệp áp dụng phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập): Phương pháp này sau mỗi lần nhập vật liệu.lượng vật tư nhập lần n) Giá xuất kho = NVL. thực xuất vào thẻ kho trên cơ sở các chứng từ đó. tồn kho của từng thứ vật liệu ở từng kho theo chỉ tiêu số lượng. CCDC Số lượng NVL. tồn của từng loại vật liệu cả về hiện vật và giá trị. thủ kho tính ra tổng số nhập. Phương pháp này nên áp dụng ở những doanh nghiệp có ít danh điểm vật tư và số lần nhập của mỗi loại không nhiều. tính thành tiền. Ưu điểm: Phương pháp này cho giá vật liệu. công cụ dụng cụ theo: Phương Pháp Thẻ Song Song a) Trình tự hạch toán: * Tại kho: Thủ kho sử dụng thẻ kho để ghi chép tình hình nhập. . Phương Pháp Kế Toán Chi Tiết Doanh nghiệp hạch toán chi tiết nguyên vật liệu. công việc tính giá được tiến hành điều đặn. * Tại phòng kế toán: . . xuất.CCDC Giá thực tế của Giá mua NVL.lượng vật tư tồn trước lần nhập n + S.Giảm giá hàng mua * Đối với phế liệu thu hồi từ sản xuất: Giá thực tế của phế liệu thu hồi = Giá có thể sử dụng lại hoặc giá có thể bán b) Tính giá xuất kho: Để xác định giá xuất kho nguyên vật liệu. CCDC x xuất kho Đơn giá BQ liên hoàn 3.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Đơn giá BQ= liên hoàn (Trị giá vật tư tồn trước lần nhập n + Trị giá vật tư nhập lần n) (S.Cuối kỳ kế toán tiến hành cộng sổ và tính ra số tồn kho cho từng loại vật liệu. phản ánh kịp thời sự biến động giá cả. xuất kho vật liệu do thủ kho nộp. thủ kho tiến hành kiểm tra tính hợp lý. công cụ dụng cụ xuất kho chính xác nhất. kế toán tính đơn giá bình quân sau đó căn cứ vào đơn giá bình quân và lượng vật liệu xuất để tính giá vật liệu xuất. kế toán kiểm tra ghi đơn giá.

đối chiếu giữa số liệu thực tế so với số liệu trên hóa đơn có chính xác không. cuối kỳ được tổng hợp trên bảng tổng hợp nguyên vật liệu dùng cho từng công trình. phiếu nhập kho rồi chuyển cho kế toán để làm căn cứ ghi sổ. chính xác. Nhược điểm: Ghi chép trùng lặp giữa thủ kho và kế toán ở chỉ tiêu số lượng làm tăng khối lượng công việc của kế toán. b) Sơ đồ hạch toán chi tiết vật liệu theo phương pháp thẻ song song: Phiếu nhập kho Thẻ kho Thẻ quầy Sổ kế toán chi tiết Bảng tổng hợp NXT Sổ kế toán tổng hợp Phiếu xuất kho Ghi chú: Ghi hằng ngày Ghi cuối kỳ Đối chiếu 1.xuất . Căn cứ vào các sổ kế toán chi tiết vật liệu kế toán lấy số liệu để ghi vào bảng tổng hợp nhập xuất tồn vật liệu.  Đối với vật liệu mua được chuyển thẳng đến chân công trình (không nhập kho) sẽ được kế toán công trình theo dõi thường xuyên bằng Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu. II.tồn của từng loại trên sổ kế toán chi tiết. dễ phát hiện sai sót đồng thời cung cấp thông tin nhập – xuất và tồn kho của từng danh điểm nguyên vật liệu kịp thời. thủ kho tiến hành kiểm tra.CCDC ứng. quy cách. GVHD: Nguyễn Tài Thọ .Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Ưu điểm: Phương pháp này đơn giản trong khâu ghi chép. Mỗi loại nguyên vật liệu. kế toán sẽ gửi 1 bản cho thủ kho. sẽ ghi vào thẻ kho. dễ kiểm tra đối chiếu. số lượng nhập . KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU Lập Chứng Từ a) Nhập kho: Khi nhận được hóa đơn của người bán. tốn nhiều công sức và thời gian. Nếu chính xác.công cụ dụng cụ được kế toán theo dõi về nhãn hiệu.Trang 27 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . Sau khi kế toán trình phiếu nhập kho cho thủ trưởng đơn vị ký duyệt.

6. Tp. Công ty mua của DNTN Hải Thu: + Gạch ống: 6000 viên + Gạch thẻ: 1000 viên HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Hải Thu. Ô Môn. Cần Thơ..000 437.000 Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….000 4. P. đóng dấu. mua Thành tiền tên người dịch vụ hàng:tínhvị Số lượng Đơn giá ………….000 630 3.………………………………………………………………………. Kv. Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….807.000 Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký..000 590 590. Thới Gạch Thẻ Viên 1. Địa chỉ: Đường Huỳnh Thị Giang.…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 Cộng tiền hàng: Tiền thuế GTGT: Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ: Bốn triệu tám trăm lẻ bảy ngàn đồng. Thới Lai.CCDC Nguyên vật liệu nhập kho trong tháng: * Ngày 02 tháng 06 năm 2010. Tp. 4. Châu Văn Liêm.. ghi rõ họ tên) GVHD: Nguyễn Tài Thọ . B C 1 3= 1 x2 Gạch ống Viên Thuận A.…… Điện thoại: ……………………………… MS: 1 8 0 0 6 3 2 5 5 3 STTHọ A 1 2 Đơn Tên hàng hóa. Q. CT.370. Thuế suất thuế GTGT: 10% Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) 4.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .Trang 28 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .780.…… Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng2Phước Thịnh.000 Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922.

nhận hóa đơn) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh H P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .CCDC (Cần kiểm tra. Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Thu Nhập tại kho: ……………………………………………………………………………………………………. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM. QUY CÁCH. Tp..000 590.Trang 29 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ..000 1. đối chiếu khi lập.………………. HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Thành tiền 4 1 2 Gạch ống Gạch thẻ Viên Viên 6. Ngày 02 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU GVHD: Nguyễn Tài Thọ .370.780. Số TÊN.000 Cộng x x x x x 4.000 1.000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bốn triệu ba trăm bảy mươi ngàn đồng.000 6. NHÃN HIỆU. Cần Thơ Mẫu số: 01 .1 Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….VT Số: 27 Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Có : 331 Nợ : 152. Theo: Hóa đơn GTGT số: 0195715 .000 630 590 3. giao.

000 Kg HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 04 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Hải Thu..210 1.....000 121. Công ty mua của DNTN Hải Thu: + Xi măng PC40 Tây Đô: 1..... Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922.…… Kg 1.. Tp.000 1..210.............Trang 30 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ..........Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .....331. Thới Thuận A........ Thuế suất thuế GTGT: 10% Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) 1.. P... đóng dấu....………………………………………………………………………............CCDC .........210.......... ghi rõ họ tên) GVHD: Nguyễn Tài Thọ .... Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..............…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền tính 1 2 3 =1 x2 hàng: C …………. Địa chỉ: Đường Huỳnh Thị Giang....... Q...000 Cộng tiền hàng: Tiền thuế GTGT: Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ:Một triệu ba trăm ba mươi mốt ngàn đồng.. Tp...........000 Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký.... Thới Lai.......... Ô Môn... dịch vụ A Họ tên người mua B 1 Xi măng PC 40 Tây Đô Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh....…… Điện thoại: ……………………………… MS: 1 8 0 0 6 3 2 5 5 3 STT Tên hàng hóa..000 1......... Châu Văn Liêm. CT.......... Cần Thơ.......................... Kv.. 4........... Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….. * Ngày 04 tháng 06 năm 2010....

VT Số: 28 Ngày 04 tháng 06 năm 2010 Có : 331 Nợ : 152. Ngày 04 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU GVHD: Nguyễn Tài Thọ .CCDC (Cần kiểm tra. nhận hóa đơn) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh H P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai.000 Cộng x x x x x 1. Theo: Hóa đơn GTGT số: 0195717 .1 Họ tên người giao hàng: ……………………………………………………………………………………………………. Ngày 04 tháng 06 năm 2010 Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Thu Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….000 1.210.210 1. Số TÊN...………………. HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Thành tiền 4 1 Xi Măng PC40 Tây Đô Kg 1.Trang 31 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . Tp. QUY CÁCH.000 1. NHÃN HIỆU.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Cần Thơ Mẫu số: 01 . giao. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM. đối chiếu khi lập.000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Một triệu hai trăm mười ngàn đồng.210.

000 7.....380........900 2...........000 hàng: Kg …………...140....... Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..........…… 400 11............ đóng dấu.....000 357... Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) 7..... Cần Thơ. Cần Thơ. Công ty mua của Cty TNHH TM ........…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 C 1 2 3=1x2 Kg 200 11.. ghi rõ họ tên) GVHD: Nguyễn Tài Thọ ........Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ...... Địa chỉ: Kv.. Thới Thuận A. Tp.. Q.000 Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký......…… Đơn vị STT Điện Tên hàng hóa.............................. dịch vụ Số lượng Đơn 1 0 0 thoại: ……………………………… MS: giá 8 Thành tiền6 1 5 8 7 9 tính A 1 Thép ø 6 Họ tên 2 Thép ø 8 B người mua Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh. Châu Văn Liêm...... 4..Trang 32 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .DV Toàn Phát: + Thép Ø 6: 200 Kg + Thép Ø 8: 400 Kg HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 06 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Toàn Phát.....900 4.. * Ngày 06 tháng 06 năm 2010.........………………………………………………………………………................... Tp............. Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….. Ô Môn..CCDC . Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922..000 Cộng tiền hàng: Thuế suất thuế GTGT:10% x 50% Tiền thuế GTGT: Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ: Bảy triệu bốn trăm chín mươi bảy ngàn đồng....760....... Thới Lai...497... P........

000 Cộng x x x x x 7. QUY CÁCH.140. Theo: Hóa đơn GTGT số: 0131708 .………………. đối chiếu khi lập.Trang 33 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ..CCDC (Cần kiểm tra. NHÃN HIỆU.000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bảy triệu một trăm bốn mươi ngàn đồng.000 4.900 11. nhận hóa đơn) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh H P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai.380. Số TÊN. HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Thành tiền 4 1 2 Thép Ø 6 Thép Ø 8 Kg Kg 200 400 200 400 11. Ngày 06 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU GVHD: Nguyễn Tài Thọ . Ngày 06 tháng 06 năm 2010 Của: Công Ty TNHH TM – DV Toàn Phát Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….VT Số: 29 Ngày 06 tháng 06 năm 2010 Có : 331 Nợ : 152.760.900 2. Cần Thơ Mẫu số: 01 . Tp..1 Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . giao. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM.

.................CCDC .......... Thuế suất thuế GTGT: 10% Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký.000 1...... Cần Thơ.....000 4... Thới Lai...... ghi rõ họ tên) GVHD: Nguyễn Tài Thọ ...... dịch vụ Số lượng Đơn 1 0 0 thoại: ……………………………… MS: giá 8 Thành tiền4 9 3 6 0 6 tính A B C 1 2 3 = 1 x2 1 Cát vàng m³ 12 110.752.…… Đá 1 x 2 2 Họ tên người mua hàng:m³ 20 318..200 Số tiền bằng chữ: Mười ba triệu sáu trăm bảy mươi lăm ngàn hai trăm đồng...........675.......…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 Cộng tiền hàng: 12........... đóng dấu.....Xây Dựng 720. Công ty mua của Cty Cổ phần VL – XD 720: + Cát vàng: 12 m3 + Đá 1 x 2: 20 m3 + Đá 4 x 6: 18 m3 HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 07 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ Phần Vật Liệu ...000 Tiền thuế GTGT: 1.000 ………….000 6........... Thới Thuận A.320...……………………………………………………………………….......200 Tổng cộng tiền thanh toán: 13...432.243................... Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………. Tp. Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….... m³ 18 264......360........ Cần Thơ...........000 Đá 4 6 3 Tênxđơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh........... * Ngày 07 tháng 06 năm 2010...... Tp....Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ......... Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong......000 Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922..Trang 34 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ....…… Đơn vị STTĐiệnTên hàng hóa..........

Kv..000 2................400 Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký. P..000 Cộng tiền hàng: Tiền thuế GTGT: Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ: Bốn triệu bốn trăm ba mươi bảy ngàn bốn trăm đồng................ đóng dấu. ghi rõ họ tên) GVHD: Nguyễn Tài Thọ ....... Cần Thơ.260...... Công ty mua của DNTN Hải Thu: + Xi măng PC40 Tây Đô: 2000 Kg + Gạch ống: 2000 viên + Gạch thẻ: 600 viên HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 14 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Hải Thu........ Ô Môn.000 354................ Tp..000 1 0 0 6 3 2 5 5 3 2 Gạch ống 3 Gạch thẻ Họ tên người mua hàng: ………….......034. Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….. 4....210 8 m³ 2.....…… B C 1 2 3= 1 x2 Xi măng PC 40 Tây Đô 1 Điện thoại: ……………………………… MS: 1.... * Ngày 14 tháng 06 năm 2010.. dịch vụ Số lượng Đơn giá Thành tiền tính A Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………..…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 Viên Viên 2........ Đơn vị STTĐịa chỉ: Đường Huỳnh Thị Giang... Thuế suất thuế GTGT: 10% Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) 4....…… Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh........000 403.. Châu Văn Liêm. Thới Thuận A.... CT....................000 600 630 590 1.....Trang 35 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ....400 4............. Q............Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ... Thới Lai.....………………………………………………………………………..420..... Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922......437....... Tên hàng hóa........CCDC . Tp..

nhận hóa đơn) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước ThịnhH P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai. giao.1 Họ tên người giao hàng: ……………………………………………………………………………………………………. Tp. Số TÊN. Ngày 14 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU GVHD: Nguyễn Tài Thọ .034. Cần Thơ Mẫu số: 01 .CCDC (Cần kiểm tra..260. HÀNG HÓA) Tự A B C Đơn vị tính D SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Thành tiền 4 1 2 3 Xi Măng PC40 Tây Đô Gạch ống Gạch thẻ Kg Viên Viên 2.000 2.. NHÃN HIỆU.000 600 2.000 2. Ngày 14 tháng 06 năm 2010 Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hải Thu Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….000 354.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM. đối chiếu khi lập.000 1.Trang 36 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .210 630 590 2.000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bốn triệu không trăm ba mươi bốn ngàn đồng.VT Số: 30 Ngày 14 tháng 06 năm 2010 Có : 331 Nợ : 152.……………….000 Cộng x x x x x 4.420. Theo: Hóa đơn GTGT số: 0195726 .000 600 1. QUY CÁCH.

.......…… Điện thoại: ……………………………… MS: 1 8 0 0 6 1 5 8 7 9 Họ tên người mua hàng: …………..... * Ngày 15 tháng 06 năm 2010......Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ............. Công ty mua của Cty TNHH TM . đón g dấu...............000 2.... Tp...240. 11. 4......CCDC .. Tp.... Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922...…… Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh. dịch vụ Số lượng Đơn giá Thành tiền tính A Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Thương Mại3 – 1 x 2 Vụ Toàn B C 1 2 = Dịch Thép chỉ: 1 Địa ø 12 Kv...…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 Cộng tiền hàng: Thuế suất thuế GTGT: 0% x 50% Tiền thuế GTGT: 1 Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ:Hai triệu ba trăm năm mươi hai ngàn đồng.. Châu Văn Liêm.......... Thới Lai............... Người mua hàng (Ký gh i rõ họ tên ) 2.……………………………………………………………………….. Cần Thơ..200 Kg 200 2... Thới Thuận A.... P..000 Ô Môn......240...........352.....DV Toàn Phát: + Thép Ø 12: 200 Kg HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Đơn vị STT Tên hàng hóa.... Q.......... Ngày 15 tháng 06 năm 2010 Phát....000 N gười bán hàng (K ý ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký........... Cần Thơ..Trang 37 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .....................000 112..... Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………......................... ghi rõ họ tên) GVHD: Nguyễn Tài Thọ ..

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . nhận hóa đơn) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước ThịnhH P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai.1 Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….……………….. Tp. Ngày 15 tháng 06 năm 2010 Của: Công Ty TNHH TM – DV Toàn Phát Nhập tại kho: ……………………………………………………………………………………………………. GVHD: Nguyễn Tài Thọ . đối chiếu khi lập.VT Số: 31 Ngày 15 tháng 06 năm 2010 Có : 331 Nợ : 152.Trang 38 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . giao. Cần Thơ Mẫu số: 01 .CCDC (Cần kiểm tra.. Theo: Hóa đơn GTGT số: 0131716 .

....... Cần Thơ Mẫu số: 02 ..... Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) : + Xi măng PC40 Tây Đô: 1........ Khi nhận được phiếu xuất kho thủ kho tiến hành việc xuất kho vật liệu phục vụ cho thi công công trình......240.......... Tp.......200 Kg + Gạch ống: 3........CCDC SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Đơn vị tính D Thành tiền 4 1 Thép Ø 12 Kg 200 200 11......... Thới Lai.. * Ngày 05 tháng 06 năm 2010......240....VT Số: 45 Ngày 05 tháng 06 năm 2010 Có : 152.....Trang 39 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ................. HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .... 1 bản giao cho thủ kho)............................... GVHD: Nguyễn Tài Thọ ..200 viên + Gạch thẻ: 700 viên Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh PH U XUAÁ K O IEÁ T H Địa Chỉ: Thới Lai.............. từ đó tiến hành lập phiếu xuất kho và trình cho Chủ doanh nghiệp xem xét ký duyệt (kế toán giữ 1 bản.. QUY CÁCH....000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Hai triệu hai trăm bốn mươi ngàn đồng... Ngày 15 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU ...200 2.............000 Cộng x x x x x 2.................. Xuất tại kho: ……………………………………………………………………………………………………. b) Xuất kho: Kế toán căn cứ vào yêu cầu cung ứng vật tư của đội thi công công trình thông qua bộ phận kỹ thuật (giám sát công trình). NHÃN HIỆU..Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN.....………………............1 Nợ : 621 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H.... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM..

............. Thới Lai...1 Nợ : 621 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H.0 1......... NHÃN HIỆU..................0 m3 Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh PH U XUAÁ KH IEÁ T O Địa Chỉ: Thới Lai.................... Cần Thơ Mẫu số: 02 ...........200 700 1... Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) : + Đá 1x2: 4......0 630.200 700 1.......470.000 413. QUY CÁCH.....000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Ba triệu tám trăm chín mươi chín ngàn đồng.........5 m3 + Đá 4x6: 5.............................899.......... * Ngày 06 tháng 06 năm 2010...016...200 3.0 590....... GVHD: Nguyễn Tài Thọ ......000 Cộng x x x x x 3.. Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….....……………….... Tp........000 2.....Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN........CCDC SỐ LƯỢNG Yêu cầu Thực xuất 1 2 3 4 Đơn vị tính D Đơn giá Thành tiền 1 2 3 Xi măng PC40 Tây Đô Gạch ống Gạch thẻ Kg viên viên 1..225... Ngày 05 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU ..Trang 40 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM....200 3....VT Số: 46 Ngày 06 tháng 06 năm 2010 Có : 152.. HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .

..................CCDC Số TÊN........000 Viên + Gạch thẻ: 820 Viên + Thép Ø 6: 200 Kg + Thép Ø 8: 500 Kg Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh PH U XUAÁ KH IEÁ T O Địa Chỉ: Thới Lai.................. QUY CÁCH.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ........................... Xuất tại kho: ……………………………………………………………………………………………………............ PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ (SẢN PHẨM.............. NHÃN HIỆU.. HÀNG HÓA) Tự A B 1 2 Đá 1x2 Đá 4x6 ..................200 Kg + Gạch ống: 4...............………………............1 Nợ : 621 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H............... Thới Lai...Trang 41 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .............. * Ngày 15 tháng 06 năm 2010. Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) : + Xi măng PC40 Tây Đô: 2..VT Số: 47 Ngày 15 tháng 06 năm 2010 Có : 152.. GVHD: Nguyễn Tài Thọ ......... Tp........... Cần Thơ Mẫu số: 02 ...

.....0 200 12.....432....000 6. Cần Thơ Mẫu số: 02 .......5 4........200 4. * Ngày 20 tháng 06 năm 2010..0 820 590....... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM............800 2..... NHÃN HIỆU...... Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) : + Thép Ø 6: 550 Kg + Thép Ø 8: 600 Kg + Thép Ø 12: 100 Kg Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh PH U XUAÁ KH IEÁ T O Địa Chỉ: Thới Lai.000 483.212........................VT Số: 49 Ngày 20 tháng 06 năm 2010 Có : 152........ GVHD: Nguyễn Tài Thọ .2 2..........200 1.....900 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Mười bốn triệu một trăm sáu mươi tám ngàn chín trăm đồng. Ngày 15 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU .............520.......... Thới Lai..065...1 Nợ : 621 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H. QUY CÁCH.....000 630..CCDC SỐ LƯỢNG Yêu cầu Thực xuất 1 2 3 4 Đơn vị tính D Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 Xi măng PC40 Tây Đô Gạch ống Gạch thẻ Thép Ø 6 Thép Ø 8 Kg viên viên Kg Kg 2...........................500 2.....Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN..168..131...600 Cộng x x x x x 14.. Tp..................... HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ...000 820 200 500 2...667.0 500 12..160.Trang 42 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .

.... xuất kho đã được kiểm tra để ghi vào thẻ kho của từng loại vật tư theo trình tự thời gian......... 2....................... Đơn vị tính D Đơn giá Thành tiền 1 2 3 Thép Ø 6 Thép Ø 8 Thép Ø 12 Kg Kg Kg 550 600 100 550 600 100 12....Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN.................... QUY CÁCH.0 12.....0 6....000 7.131.............CCDC SỐ LƯỢNG Yêu cầu Thực xuất 1 2 3 4 Xuất tại kho: …………………………………………………………………………………………………….200... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số Thứ (SẢN PHẨM....………………........ NHÃN HIỆU.............Trang 43 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .....120......278.........086... GVHD: Nguyễn Tài Thọ ............ Ghi sổ kế Toán a) Thủ kho: Hằng ngày Thủ kho căn cứ vào các hóa đơn mua hàng. Ngày 20 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU .....720 1...160.... HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ......720 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Mười lăm triệu không trăm tám mươi sáu ngàn bảy trăm hai mươi đồng.......688......000 Cộng x x x x x 15.2 11.... phiếu nhập kho..............................

800 4.Địa chỉ: Thới Thuận A.000 3. Thới Lai. CHỨNG TỪ NHẬP D E 1 2 SỐ LƯỢNG XUẤT TỒN 3 KT SỐ Số dư đầu tháng: Nhập kho 6. 27 02/06 .000 2. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GVHD: Nguyễn Tài Thọ SỐ TT DIỄN GIẢI XUẤT NGÀY NHẬP. 47 15/06 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .000 7. 30 14/06 4 PXK. Tp.200 2.Trang 44 - 2 PXK.200 Xuất kho Nhập kho Xuất kho Cộng số phát sinh: Số dư cuối tháng: 15/06 14/06 05/06 02/06 NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C 0 6.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 800 . 45 05/06 3 PNK.800 800 1 PNK.000 8.000 4.

30 14/06 Nhập kho 4 PXK. Tp. 45 05/06 Xuất kho PNK. Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 0 02/06 1. 27 02/06 Nhập kho 3 .000 700 600 820 1.000 300 900 80 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D Số dư đầu tháng: 1 PNK. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP.520 80 05/06 14/06 15/06 1.Trang 45 - 2 PXK. 47 15/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .600 1. Thới Lai.Địa chỉ: Thới Thuận A.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Số dư cuối tháng: .

30 14/06 Nhập kho 4 PXK.000 2.Trang 46 - 2 PXK. 47 15/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .400 200 05/06 14/06 15/06 1.400 200 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D 1 PNK. Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 600 04/06 1. Thới Lai. 45 05/06 Xuất kho PNK. 28 04/06 Nhập kho 3 . CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP.000 3.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Số dư cuối tháng: .000 1. Tp.Địa chỉ: Thới Thuận A.200 2.600 400 2.200 3.

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 4. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP.CCDC Số dư cuối tháng: HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . Thới Lai.5 0 0 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D Số dư đầu tháng: .Trang 47 - 1 PXK.5 06/06 4.5 0 4. 46 06/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .Địa chỉ: Thới Thuận A. Tp.

Địa chỉ: Thới Thuận A.Trang 48 - 1 PXK. Tp. Thới Lai. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP.CCDC Số dư cuối tháng HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . 46 06/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 5 06/06 5 0 5 0 0 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D Số dư đầu tháng: .

29 06/06 Nhập kho 3 . Tp. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP.CCDC Số dư cuối tháng: HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . 47 15/06 Xuất kho PXK.Địa chỉ: Thới Thuận A. Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 650 06/06 200 200 550 200 750 100 15/06 20/06 850 650 100 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D Số dư đầu tháng 1 PNK. Thới Lai.Trang 49 - 2 PXK. 49 20/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .

29 06/06 Nhập kho 3 .CCDC Số dư cuối tháng: HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .Địa chỉ: Thới Thuận A. Thới Lai.250 750 150 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D Số dư đầu tháng: 1 PNK.Trang 50 - 2 PXK. 49 20/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Tp.100 150 15/06 20/06 1. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP. 47 15/06 Xuất kho PXK. Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 850 06/06 400 500 600 400 1.

49 20/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . 31 15/06 Nhập kho .Địa chỉ: Thới Thuận A. CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN THẺ KHO GVHD: Nguyễn Tài Thọ XUẤT NGÀY NHẬP. Thới Lai. Tp. Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp SỐ TT KT TỒN 3 CHỨNG TỪ NHẬP E 1 2 DIỄN GIẢI XUẤT 0 15/06 200 100 200 100 100 20/06 200 100 SỐ LƯỢNG SỐ NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA 4 A B C D Số dư đầu tháng: 1 PNK.CCDC Số dư cuối tháng: HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .Trang 51 - 2 PXK.

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .Trang 52 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .CCDC b) Kế toán: GVHD: Nguyễn Tài Thọ .

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . cuối kỳ được tổng hợp trên bảng tổng hợp nguyên vật liệu dùng cho từng công trình.CCDC  Kế toán chi tiết phản ánh tình hình Nhập – Xuất – Tồn vật liệu thông qua sổ chi tiết vật liệu.Trang 53 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .  Đối với vật liệu mua được chuyển thẳng đến chân công trình (không nhập kho) sẽ được kế toán công trình theo dõi thường xuyên bằng Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu. GVHD: Nguyễn Tài Thọ .

040.000 7.024.000 1.000 80 80047.TIỀN 0 0 0 0 SH SH NT NT NHẬP KHO KHO NHẬP XUẤT KHO KHO XUẤT (đồng) DIỄN GIẢI (đồng)ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL SL T.800 531.780.47 PXK.47 15/06 15/06 Cộng số phát số phát sinh: Cộng sinh: 1.000 Xuất kho Xuất kho Xuất kho Xuất kho 02/06 02/06 PNK.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn khoTồn kho cuối tháng: cuối tháng: .000 3.000 80047. CCDC CHỨNG TỪ CHỨNG TỪ TỒNTỒN KHO KHO SL T.TIỀN T.30 PNK.800 177.000 590.000 2.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY SỔNGÀY GHI GVHD: Nguyễn Tài Thọ TT TƯ: GẠCH THẺ TƯ: GẠCH ỐNG ĐƠN VỊ TÍNH: VIÊN Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.000 590.200 504.200 504.45 PXK.000 590 630 590 630 600 590 630 2.520.000 3.000 3.600 8.000 3.000 80 6.200 896.000 .780.764.27 02/06 02/06 Nhập kho Nhập kho 1.000 483.TIỀN SL SL T.45 05/06 05/06 14/06 14/06 PNK.000 354.000 300 900 4.Trang 54 - 05/06 05/06 PXK.200 413.000 1.TIỀN T.27 PNK.TIỀN T.800 4.016.TIỀN SL Tồn khoTồn kho đầu tháng: đầu tháng: 590 630 1.800 2.000 2.000 944.000 820 700 6.520 5.000 4.000 1.30 14/06 14/06 Nhập kho Nhập kho 15/06 15/06 PXK.536.000 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .260.

000 400 2.400 490.5 15/06 .000 2.630.210 1.200 2.45 05/06 Xuất kho 14/06 PNK.400 4.500 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .210 1.Trang 55 - 05/06 GVHD: Nguyễn Tài Thọ TƯ: XI MĂNG PC 40 TÂY ĐÔ ĐƠN VỊ TÍNH: KG Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối tháng: .Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY 04/06 1.000 1.910.TIỀN 600 750. CCDC CHỨNG TỪ (đồng)ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL T.420.47 15/06 Xuất kho 200 242.600 1.000 2.000 1.470.000 1.500 Cộng số phát sinh: 3.212.225 1.TIỀN SL T.500 200 242.210.000 2.500 PNK.28 04/06 Nhập kho PXK.TIỀN NHẬP KHO SL XUẤT KHO TỒN KHO T.667.000 3.30 14/06 Nhập kho PXK.000 1.000 SH NT Tồn kho đầu tháng: 1.200 2.137.960.000 3.

5 GVHD: Nguyễn Tài Thọ TƯ: ĐÁ 1 x 2 ĐƠN VỊ TÍNH: M3 Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.TIỀN 4.404.46 06/06 Xuất kho .000 PXK.5 1.000 0 0 SH NT Tồn kho đầu tháng: 1.5 1.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối tháng: .Trang 56 - Cộng số phát sinh: 0 0 4.TIỀN SL T.TIỀN NHẬP KHO SL XUẤT KHO TỒN KHO T.404.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY 06/06 312.404.000 4. CCDC CHỨNG TỪ (đồng)ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL T.000 0 0 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .

290.Trang 57 - Cộng số phát sinh: 0 0 5 1.TIỀN NHẬP KHO SL 5 1.290.TIỀN 1.000 5 GVHD: Nguyễn Tài Thọ T TƯ: ĐÁ 4 x 6 ĐƠN VỊ TÍNH: M3 Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY 06/06 258.46 06/06 Xuất kho . CCDC CHỨNG TỪ (đồng)ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL T.000 0 0 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .000 0 SH NT Tồn kho đầu tháng: PXK.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối tháng: .290.TIỀN SL T.000 0 XUẤT KHO TỒN KHO T.

TIỀN 650 850 7.000 100 1.956.47 15/06 Xuất kho 20/06 PXK.380.336.000 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .380.216.000 SH NT Tồn kho đầu tháng: 2.000 750 9.120.900 12.432.000 6.000 10.160 12.29 06/06 Nhập kho PXK.Trang 58 - 15/06 GVHD: Nguyễn Tài Thọ TƯ: THÉP Ø 6 TÂY ĐÔ ĐƠN VỊ TÍNH: KG Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.TIỀN NHẬP KHO SL XUẤT KHO TỒN KHO T.160 550 200 200 2.000 PNK.216.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối tháng: .000 650 7.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY 06/06 11. CCDC CHỨNG TỪ (đồng)ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL T.000 .000 100 1.49 20/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: 200 2.904.688.TIỀN SL T.

000 1.680 SH NT Tồn kho đầu tháng: 11.065.344.131.900 6.TIỀN NHẬP KHO SL XUẤT KHO TỒN KHO T.250 15.2 12.760. CCDC CHỨNG TỪ (đồng)ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL T.2 .164.100 13.49 20/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: 400 4.819.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối tháng: .098.278.47 15/06 Xuất kho 20/06 PXK.TIỀN SL T.000 750 9.131.000 1.400 150 1.TIỀN 850 10.819.680 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .404.720 PNK.000 12.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY 06/06 400 500 600 4.600 7.760.320 150 1.Trang 59 - 15/06 GVHD: Nguyễn Tài Thọ TƯ: THÉP Ø 8 TÂY ĐÔ ĐƠN VỊ TÍNH: KG Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.29 06/06 Nhập kho PXK.

TIỀN NHẬP KHO SL 0 XUẤT KHO TỒN KHO T.000 PNK.120.000 . CCDC CHỨNG TỪ (đồng)ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL T.120.49 20/06 Xuất kho Cộng số phát sinh: 200 2.200 11.000 100 1.000 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .240.120.000 100 1.000 SH NT Tồn kho đầu tháng: 1.TIỀN 0 200 2.120.TIỀN SL T.Trang 60 - 20/06 GVHD: Nguyễn Tài Thọ TƯ: THÉP Ø 12 TÂY ĐÔ ĐƠN VỊ TÍNH: KG Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.200 100 200 2.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY 15/06 11.240.000 100 1.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối tháng: .240.31 15/06 Nhập kho PXK.

000 0 0 0 0 0 0 07/06 HĐ.217.000 12.285.720 47.720. 45 05/06 Xuất kho vật liệu chính 152.285.1 2.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp NGÀY GHI SỔ GVHD: Nguyễn Tài Thọ C TIẾP SỐ HIỆU TÀI KHOẢN: 621Tháng 06 năm 2010 SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH CHỨNG TỪ TK ĐỐI ỨNG TỔNG 621.000 12.0043203 15/06 20/06 .2 3 DIỄN GIẢI SỐ NGÀY … 4 A B C 05/06 152.720.100 15.820 PXK.1 4.432.1 152.720 47.694..000 12. 49 20/06 Xuất kho vật liệu chính Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .694.432. 46 06/06 Xuất kho vật liệu chính 07/06 Mua vật liệu xuất dùng ngay PXK.086.820 331 152.1 D E 1 2 NỢ TÀI KHOẢN 621 CHIA RA 621.000 4.1 2.000 12. 47 15/06 Xuất kho vật liệu chính PXK.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 TỔNG .100 15.Trang 61 - 06/06 PXK.086.217.

Cần Thơ.. Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………. thủ tục được tiến hành như nhập kho nguyên vật liệu.. HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 01 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân TM Trung Tín. Tp. Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . KẾ TOÁN CÔNG CỤ DỤNG CỤ Lập Chứng Từ a) Nhập kho: Trình tự.…… Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong. Thới Lai. Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………….…… Điện thoại: ……………………………… MS: 1 8 0 0 4 3 5 6 9 0 Họ tên người mua hàng: ………….. Tp. Cần Thơ.Trang 62 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . 1. Công ty mua của DNTN TM Trung Tín: + Mũ bảo hộ lao động. Số lượng: 50 cái.…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 GVHD: Nguyễn Tài Thọ .……………………………………………………………………….CCDC III. Thới Thuận A. * Ngày 01 tháng 06 năm 2010.

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp STT A 1 Tên hàng hóa. Nhập tại kho: …………………………………………………………………………………………………….000 120.000 1.200. Thuế suất thuế GTGT: 10% Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) 1.Trang 63 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . Cần Thơ Mẫu số: 01 . Theo: Hóa đơn GTGT số: 0126108 . Ngày 01 tháng 06 năm 2010 Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân TM Trung Tín.000 Cộng tiền hàng: Tiền thuế GTGT: Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ: Một triệu ba trăm hai mươi ngàn đồng..1 Nợ : 153 Họ tên người giao hàng: …………………………………………………………………………………………………….200.VT Số: 25 Ngày 01 tháng 06 năm 2010 Có : 111. dịch vụ B Mũ bảo hộ lao động Đơn vị tính C cái Số lượng 1 50 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .……………….000 Thành tiền 3 = 1x2 1. Tp. ghi rõ họ tên) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh H P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai. đóng dấu.CCDC Đơn giá 2 24.000 Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký.320.. GVHD: Nguyễn Tài Thọ .

................. QUY CÁCH.. Ô Môn.......... * Ngày 02 tháng 06 năm 2010..... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM.. Châu Văn Liêm............................000 Cộng x x x x x 1.....000 1.....CCDC SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Đơn vị tính D Thành tiền 4 1 Mũ bảo hộ lao động cái 50 50 24.....................5 m3....... HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .... HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Mẫu số: 01 GTKT-3LL Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp tư nhân Thuận Nghĩa Địa chỉ: Đường 26/3........... Cần Thơ........... Công ty mua của DNTN Thuận Nghĩa: + Gỗ ván khuôn..............…… GVHD: Nguyễn Tài Thọ .. Q.......200................Trang 64 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ............. NHÃN HIỆU..200.... Tp.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN..000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Một triệu hai trăm ngàn đồng..... Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………...... Số lượng: 1... Ngày 01 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU .. P......

VT Số: 26 Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Có : 111.. Tp.000 600.…… Tên đơn vị: Công ty TNHH Xây Dựng Phước Thịnh.1 Nợ : 153 Họ tên người giao hàng: ……………………………………………………………………………………………………. đóng dấu.600. Tp.CCDC 1 8 0 0 6 1 7 2 4 1 Điện thoại: ……………………………… MS: Họ tên người mua hàng: …………. dịch vụ B Gỗ ván khuôn Đơn vị tính C m³ Số lượng 1 Đơn giá Thành tiền 3 =1x2 6.……………………………………………………………………….000 2 1.000. Theo: Hóa đơn GTGT số: 0184027 . Ngày 02 tháng 06 năm 2010 Của: Doanh Nghiệp Tư Nhân Thuận Nghĩa. ghi rõ họ tên) Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh H P K O PH U N AÄ H IEÁ Địa Chỉ: Thới Lai.. Số tài khoản: ……………………………………………………………………………………………………. Cần Thơ.Trang 65 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .000 Cộng tiền hàng: Tiền thuế GTGT: Tổng cộng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ: Sáu triệu sáu trăm ngàn đồng.. Nhập tại kho: ……………………………………………………………………………………………………. Địa chỉ: Tỉnh Lộ 922..000 Người bán hàng (Ký ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . GVHD: Nguyễn Tài Thọ . Thới Lai.5 4.…… Hình thức thanh toán: TM MS: 1 8 0 0 6 2 0 7 8 0 STT A 1 Tên hàng hóa.000. Thuế suất thuế GTGT: 10% Người mua hàng (Ký ghi rõ họ tên) 6. Cần Thơ Mẫu số: 01 .000 6. Thới Thuận A.000.……………….

000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Sáu triệu đồng chẳn................000........... Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) : + Mũ bảo hộ lao động: 4 cái + Coffa gỗ: 0....... * Ngày 19 tháng 06 năm 2010. QUY CÁCH....5 1. Căn cứ vào giá trị và thời gian sử dụng của từng loại Công cụ .................................................. HÀNG HÓA) Tự A B C Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ..... thủ tục xuất kho được tiến hành như xuất kho nguyên vật liệu.000 Cộng x x x x x 6.................. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Thứ Mã số (SẢN PHẨM..dụng cụ xuất dùng Kế toán sẽ tính toán và phân bổ giá trị của từng CCDC đó vào chi phí sản xuất kinh doanh vào các kỳ (lần sử dụng) một cách hợp lý............ kế toán tiến hành công việc xuất kho CCDC cho thi công............ Ngày 02 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU .VT HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ..000 6....5 4........Trang 66 - Mẫu số: 02 ......CCDC SỐ LƯỢNG Đơn giá Theo Thực nhập chứng từ 1 2 3 Đơn vị tính D Thành tiền 4 1 Gỗ ván khuôn m³ 1.........Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Số TÊN............000.............. NHÃN HIỆU... Trình tự...168 m3 Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh GVHD: Nguyễn Tài Thọ PH U XUAÁ K O IEÁ T H . b) Xuất kho: Căn cứ vào yêu cầu thực tế của bộ phận kỹ thuật vào từng giai đoạn thi công các công trình......000.

Thới Lai..........000. * Ngày 26 tháng 06 năm 2010.. Tp.000 Cộng x x x x x 768... NHÃN HIỆU.... Xuất tại kho: ……………………………………………………………………………………………………..Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Địa Chỉ: Thới Lai...000...........168 4....0 0....... Cần Thơ GVHD: Nguyễn Tài Thọ PH U XUAÁ K O IEÁ T H Mẫu số: 02 .....000.... Cần Thơ Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu ......... PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số vị Thứ (SẢN PHẨM.....000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Bảy trăm sáu mươi tám ngàn đồng.....CCDC Số: 48 Ngày 19 tháng 06 năm 2010 Có : 153 Nợ : 627....... Đơn Số TÊN......0 96.........000 672. Ngày 19 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU ...Trang 67 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .... QUY CÁCH......168 4 24......VT Số: 50 .....3............. 242 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H....... Tp.... HÀNG HÓA) Tự tính A B C D SỐ LƯỢNG Yêu cầu Thực xuất 1 2 Đơn giá 3 Thành tiền 4 1 2 Mũ bảo hộ lao động Gỗ ván khuôn cái m³ 4 0........ Xuất kho vật liệu phục vụ thi công công trình Cơ Sở Hạ Tầng Khu Hành Chính Huyện Cờ Đỏ (nay là Huyện Thới Lai) : + Mũ bảo hộ lao động: 6 cái Đơn vị: Cty TNHH XD Phước Thịnh Địa Chỉ: Thới Lai...………………..

Trang 68 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 ...Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .........3 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Tuấn Địa chỉ (bộ phận): Đội thi công Lý do xuất kho: Phục vụ thi công công trình Khu Hành Chính H.. GVHD: Nguyễn Tài Thọ .. NHÃN HIỆU... Đơn Số TÊN....………………. HÀNG HÓA) Tự tính A B C D SỐ LƯỢNG Yêu cầu Thực xuất 1 2 Đơn giá 3 Thành tiền 4 1 Mũ bảo hộ lao động cái 6 6 24.............................. PHẨM CHẤT VẬT TƯ Mã số vị Thứ (SẢN PHẨM.. 2....000 Cộng thành tiền (viết bằng chữ): Một trăm bốn mươi bốn ngàn đồng........xuất kho..... Ngày 26 tháng 06 năm 2010 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO NGƯỜI LẬP PHIẾU ........CCDC Ngày 26 tháng 06 năm 2010 Có : 153 Nợ : 627............. Thới Lai..........................000 Cộng x x x x x 144.000 144.... QUY CÁCH.... Thủ kho theo dõi và ghi chép thường xuyên số lượng công cụ dụng cụ nhập – xuất – tồn kho theo trình tự thời gian........... Xuất tại kho: ……………………………………………………………………………………………………........ Ghi sổ kế Toán a) Thủ kho: Căn cứ vào hóa đơn mua hàng và phiếu nhập kho ..

Trang 69 - 2 PXK. Tp. CHỨNG TỪ NHẬP D E 1 2 SỐ LƯỢNG XUẤT TỒN 3 SỐ Số dư đầu tháng: Nhập kho 50 4 6 50 10 Xuất kho Xuất kho Cộng số phát sinh: Số dư cuối tháng: 26/06 19/06 01/06 NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA KT 4 A B C 0 50 46 40 1 PNK. 25 01/06 . Thới Lai. 50 26/06 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh NG ĐƠN VỊ TÍNH: CÁI THẺ KHO Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GVHD: Nguyễn Tài Thọ SỐ TT DIỄN GIẢI XUẤT NGÀY NHẬP.Địa chỉ: Thới Thuận A. 48 19/06 3 PXK.CCDC 40 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .

332 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . CT Đơn vị: CTy TNHH XD Phước Thịnh ĐƠN VỊ TÍNH: M 3 THẺ KHO Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GVHD: Nguyễn Tài Thọ SỐ TT DIỄN GIẢI XUẤT NGÀY NHẬP.168 Xuất kho Cộng số phát sinh: Số dư cuối tháng: 19/06 02/06 NGÀY KÝ XÁC NHẬN CỦA KT 4 A B C 0 1.168 1.CCDC 1 PNK.5 0. 26 02/06 . Thới Lai. 48 19/06 1.5 1.Trang 70 - 2 PXK.5 0.Địa chỉ: Thới Thuận A.332 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . CHỨNG TỪ NHẬP D E 1 2 SỐ LƯỢNG XUẤT TỒN 3 SỐ Số dư đầu tháng: Nhập kho 1. Tp.

000 240. Mức phân bổ cho 1 kỳ (1 lần sử dụng) được xác định bằng cách căn cứ vào giá trị và thời gian (hay số lần) sử dụng dự kiến của công cụ dụng cụ đó.000 588. Khi xuất kho công cụ dụng cụ: + Đối với công cụ dụng cụ có giá trị nhỏ hoặc thời gian sử dụng rất ngắn thì kế toán phân bổ toàn bộ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng vào chi phí sản xuất kinh doanh của kỳ xuất dùng.000 GVHD: Nguyễn Tài Thọ .000 Công Cụ Dụng Cụ P/bổ 1 lần 240. kế toán sử dụng bảng phân bổ công cụ dụng cụ.000 P/bổ nhiều lần 84.…) sau khi đã được kiểm tra. Để theo dõi việc phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng. kế toán tiến hành ghi chép số liệu trên các chứng từ vào các sổ chi tiết công cụ dụng cụ tương ứng.000 672.000 588.000 912.242) TỔNG Tổng 324. + Đối với công cụ dụng cụ có giá trị lớn hoặc thời gian sử dụng lâu dài thì kế toán phân bổ dần (phân bổ nhiều lần) giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng vào chi phí sản xuất kinh doanh.CCDC b) Kế toán: Căn cứ vào các chứng từ có liên quan (hóa đơn mua hàng. BẢNG PHÂN BỔ CÔNG CỤ DỤNG CỤ Tháng 06 năm 2010 Số Loại Chi Phí TT Nơi Sử Dụng 1 Trực tiếp sản xuất 2 3 4 5 Phục vụ sản xuất Phục vụ bán hàng Phục vụ QLDN Chi phí chờ phân bổ (TK. phiếu xuất kho.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . phiếu nhập kho.Trang 71 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .

TIỀN T.000 SH SH NT NT (đồng) DIỄN GIẢI (đồng)ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ DIỄN GIẢI SL Tồn kho đầu kỳ: kỳ: Tồn kho đầu 4.000 144.000.000 Cộng số phát sinh: sinh: Cộng số phát 1.000 1.000 10 672.000 1.332 40 5. CCDC CHỨNG TỪ TỪ CHỨNG SL T.TIỀN T.50 26/06 40 960.000.000 1.25 Xuất kho Nhập kho Nhập kho .26 02/06 01/06 01/06 PNK.000 0.TIỀN 0 1.000 1.000 0.TIỀN T.328.000.000 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .000 24.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GHI SỔNGÀY NGÀY GHI SỔ GVHD: Nguyễn Tài Thọ CH VẬT GỖ VÁNBẢO HỘ LAO ĐỘNG ẬT TƯ: TƯ: MŨ KHUÔN (Coffa gỗ) ĐƠN VỊ TÍNH: CÁI ĐƠN VỊ TÍNH: M3 Năm 2010 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU.000 26/06 PXK.000 02/06 PNK.TIỀN SL 0 TỒN KHO TỒN KHO SL T.200.000 24.TIỀN SL NHẬP KHO NHẬP KHO XUẤT KHO XUẤT KHO SL T.168 6 50 6.5 0 0 50 6.48 19/06 19/06 19/06 PXK.48 Xuất kho Xuất kho 4 672.000 960.200.168 1.5 50 6.000 24.200.328.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Tồn kho cuối kỳ: kỳ: Tồn kho cuối .000 1.000 46 5.000.000 1.Trang 72 - 19/06 PXK.104.5 4.000 240.000.332 96.

000 viên viên kg m m m3 kg kg kg cái m3 3 3 - - - 48.000 2.000 6.200.000.0 316.626.800 4.000 3.160.240.000 20 6.000 1. CCDC SỬ DỤNG CHO THI CÔNG TTSỐ CÔNG CỤ DỤNG CỤTÊN VẬT LIỆU.604.000 1.5 23 750 1.0 1.000 4.000 318.Trang 73 - 02 Gạch thẻ Xi măng PC40 04 Cát vàng 05 Đá 1 x 2 06 Đá 4 x 6 07 Thép Ø 6 08 Thép Ø 8 09 Thép Ø 12 CÔNG CỤ DỤNG CỤ: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .600 944.168 31.000 3.426.620 P/bổ lần 1 01 Gạch ống 03 .000 7.000 2.5 200 400 200 18 4.0 262.320 1.000 630.137.000 12 1.380.042.120.520 3.000 38.752.000 11.000 240.0 24.760.000 324.200.120.216.900 11.000 48.536.0 8.210 110.000.200.000 6.344.000 13.000 50.280. ĐVT ĐƠN GIÁ C 1=3/2 2 3 4=6/5 5 Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GVHD: Nguyễn Tài Thọ NHẬP SL T.TIỀN ĐƠN GIÁ SL T.320.200 240.500 1.TIỀN 6 XUẤT GHI CHÚ 7 A B VẬT LIÊU: 630 590 1.Đvt: đồng Tháng 06 năm 2010 BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU.CCDC 01 Mũ bảo hộ lao động 02 Gỗ ván khuôn HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 TỔNG: .000 84.000 1.000 4.900 11.040.000 7.0 7.000 896.000 4.200 1.2 11.400 12 24.7 12.320.360.000 5.898.000.000 590.131.0 12.9 110.100 100 10 0.000 9.000 264.764.630.620 4.695.000.

000 … 33.216.290.630. 153: 27.120.200.000 6.000 0 0 750.500 đồng.380.956.620 25.137.000 1.500 0 0 … 69.320 1.848.994.404.000 . CCDC B TỒN ĐẦU THÁNG 1 NHẬP TRONG THÁNG 2 XUẤT TRONG THÁNG 3 TỒN CUỐI THÁNG 4 = 1+2-3 01 02 03 04 05 06 07 08 … 01 02 … VẬT LIỆU Gạch ống Gạch thẻ Xi măng PC40 Đá 1 x 2 Đá 4 x 6 Thép Ø 6 Thép Ø 8 Thép Ø 12 … CCDC Mũ bảo hộ lao động Gỗ ván khuôn … TỔNG CỘNG 42.328. GVHD: Nguyễn Tài Thọ .120.120.Trang 74 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . CCDC Tháng 06 năm 2010 Đvt: Đồng Số TT A TÊN VẬT LIỆU. 152: 42.445.000 1.680 1.000 10.880 C.819. Sau đó căn cứ vào số liệu trên nhật ký chung để ghi vào sổ cái theo các tài khoản kế toán phù hợp.200.000 … 36. BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN KHO VẬT LIỆU.000.TK.200 242.TK.500 18.040.000 0 0 2.800 4.404.500 960.760.760.000 … 7.510.000 944.510.344. đồng.620 4.000 47.380 504. KẾ TOÁN TỔNG HỢP Căn cứ vào các chừng từ đã được kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ.000 4.000 1.000 2.000 5.000 … 59.194.000 13.000 1. trước hết kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ Nhật ký chung.000 1.000 896.000 9.290.000 … 912.000 3.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .000 0 … 27.404.000 672.000 7.810.000 240.536.300.240.000 … 26.798.CCDC Cuối tháng kế toán tổng hợp các số liệu trên các chứng từ và sổ chi tiết để lập bảng: SỐ DƯ ĐẦU THÁNG 06 NĂM 2010: .500 1.300.000 5.500 0 0 1.243.000 35.

000 153 12.058.0195726 14/06 04/06 HĐ.899.Trang 75 - PNK.1 111.000 331 7.0184027 02/06 HĐ.000 46.331.28 04/06HĐ.29 06/06 06/06 HĐ.000 7.694.000 NỢ 02 331 03 01 04 02 05 03 06 04 07 05 08 06 09 07 10 08 11 09 12 152.437.210.000 6.675.320.0195715 02/06 PXK.000 133.497.26 02/06 07/06 Sổ CP SX-KD 02/06 HĐ.46 13/06 HĐ.727.1 152.1 331 121.000.000 111.30 14/06 14/06 PNK.140.27 02/06 PXK.000 4.200 152.807.1 2.000 … NỢ CÓ SỐ PHÁT SINH 2 1 12.45 05/06 B C Tăng nợ phải trả người bán 2 PXK.000 331 13.600 Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .000 .000 152.000 133.200.000 621 02/06 13/06 PNK.0131708 06/06 Tăng Thuế GTGT đầu vào Tăng Thuế GTGT đầu vào Giảm trả mặt Tăng nợ phảitiền người bán x x x x … 3.1 621 3.727.000 CÓ 1.400 14.600.000 46.694.1 1.000 2.45 05/06 PNK.Trang: 02 NGÀY GHI SỔ DIỄN GIẢI Trang trước chuyển sang: Tăng chi phí vật liệu Trang trước chuyển sang: Giảm vật liệu Tăng công cụ dụng cụ Tăng vật liệu D E D CHỨNG TỪ SỐ NGÀY NĂM: 2010 ĐÃ GHI Trang:TT SỐ HIỆU TK SỐ 01 DIỄN GIẢI SỔ CÁI DÒNG ĐỐI ỨNG SỐ PHÁT SINH ĐÃ GHI E SỔ CÁI G H SỔ NHẬT KÝ CHUNG Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GVHD: Nguyễn Tài Thọ NGÀY A GHI SỔ CHỨNG TỪ B C SỐ TT SỐ HIỆU TK G H DÒNG ĐỐI ỨNG 01 14.000 152.400 133.000 1 SỐ NGÀY 04/06 05/06 A PXK.000 621 10 13 11 14 12 15 13 16 133.034.260.058.200 600.370.1 6.1 1.1 357.1 153 152.000 4.243.899.000 133.000 4.1 331 4.1 1.000 133.1 437.600 12.46 13/06 Giảm trả mặt Tăng nợ phảitiền người bán Tăng vật liệu Tăng chi phí vật liệu x x x x Tăng Thuế GTGT đầu liệu Giảm vật vào 133.CCDC PNK.0195717 04/06 Tăng nợ phải Tăng vật liệu trả người bán Tăng vật liệu Tăng Thuế GTGT đầu vào Tăng Thuế GTGT đầu bán Tăng nợ phải trả người vào HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Cộng chuyển sang trang sau: Cộng chuyển sang trang sau: .1 120.0126108 01/06 HĐ.432.1 403.0043203 07/06 Tăng công cụphí vậtcụ Tăng chi dụng liệu Tăng Thuế GTGT đầu vào Tăng Thuế GTGT đầu vào 1.25 01/06 01/06 PNK.260.

CCDC PXK.49 PXK.000 78.1 627.864.47 15/06 .49 x x 26/06 Cộng số phát sinh: BPB.50 26/06 Giảm công cụ dụng cụ 15 16 153 78.CCDC Phân bổ lần 1 (gỗ ván khuôn) 20/06 PXK.240.000 112.1 331 621 152.000 CÓ 2 46.1 133.600 152.Trang: 03 DIỄN GIẢI NỢ 1 46.000 84.086.220 144.000 768.48 19/06 Tăng chi phí sản xuất chung PXK.31 15/06 x HĐ.352.Trang 76 - PXK.086. CCDC Tăng chi phí sản xuất chung Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .3 242 621 15.000 14.900 2.1 242 627.220 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .600 D 01 Tăng vật liệu 03 04 05 E G 02 H ĐÃ GHI SỔ CÁI SỐ TT SỐ HIỆU TK DÒNG ĐỐI ỨNG SỐ PHÁT SINH Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp GVHD: Nguyễn Tài Thọ NGÀY GHI SỔ CHỨNG TỪ SỐ NGÀY A B C Trang trước chuyển sang: 15/06 PNK.720 13 14 152.0131716 15/06 Tăng chi phí vật liệu Giảm vật liệu 07 08 Tăng Thuế GTGT đầu vào Tăng nợ phải trả người bán 15/06 PXK.000 96.3 153 10 11 12 627.000 84.168.260.900 14.168.CCDC Tăng chi phí vật liệu Giảm vật liệu Tăng chi phí sản xuất chung BPB.48 19/06 Giảm công cụ dụng cụ x 09 19/06 BPB.720 672.3 144.000 15.48 Tăng chi phí trả trước dài hạn PXK.000 2.260.864.47 15/06 x 06 19/06 PXK.

445.45 05/06 Xuất vật liệu thi công công trình PNK.000 1.TÊN TÀI KHOẢN: NGUYÊN VẬT LIỆU SỐ HIỆU TÀI KHOẢN: 152NĂM: 2010 SỔ CÁI Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp NGÀY GHI SỔ DIỄN GIẢI TRANG D E G H 1 02/06 01 02 02 02 02 03 03 03 13 02 06 13 12 05 04 11 331 621 331 621 331 331 621 621 05/06 06/06 06/06 14/06 15/06 15/06 20/06 .27 02/06 Mua vật liệu nhập kho PNK.49 20/06 Xuất vật liệu thi công công trình Cộng số phát sinh: Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .28 04/06 Mua vật liệu nhập kho PXK.240.000 14.694.000 25.720 18.000 3.000 4.47 15/06 Xuất vật liệu thi công công trình PXK.994.899.370.086.900 15.000 2.034.46 06/06 Xuất vật liệu thi công công trình PNK.000 4.168.000 7.380 35.000 2.31 15/06 Mua vật liệu nhập kho PXK.210.620 PNK.140.Trang 77 - 04/06 GVHD: Nguyễn Tài Thọ NHẬT KÝ CHUNG CHỨNG TỪ SỐ HIỆU TK ĐỐI ỨNG NỢ DÒNG SỐ PHÁT SINH CÓ 2 SỐ NGÀY A B C Số dư đầu kỳ: 01 08 331 42.300.CCDC HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 Số dư cuối kỳ: .29 06/06 Mua vật liệu nhập kho PXK.848.30 14/06 Mua vật liệu nhập kho PNK.

TÊN TÀI KHOẢN: CÔNG CỤ .500 1.Trang 78 - 02/06 PNK. 627.200.50 26/06 Xuất kho phục vụ thi công HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .25 01/06 Nhập kho mũ bảo hộ lao động .DỤNG CỤ SỐ HIỆU TÀI KHOẢN: 153NĂM: 2010 SỔ CÁI Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp NGÀY THÁNG GHI SỔ DIỄN GIẢI TRANG 4 5 6 7 GVHD: Nguyễn Tài Thọ NHẬT KÝ CHUNG CHỨNG TỪ SỐ HIỆU TK ĐỐI ỨNG NỢ 8 SỐ PHÁT SINH CÓ 9 SỐ NGÀY DÒNG 1 2 3 Số dư đầu kỳ: 01 01 03 03 15 09 05 02 111.000 01/06 PNK.26 02/06 Nhập kho gỗ ván khuôn 19/06 PXK.3 27.000 627.510.798.1 111.000 912.500 144.000 768.1 242.000 6.000 33.200.000.3 7.CCDC 26/06 PXK.48 Cộng số phát sinh: Số dư cuối kỳ: 19/06 Xuất kho phục vụ thi công Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .

000.Chi phí nguyên vật liệu.421. CCDC) Số liệu thực tế qua các năm của công ty như sau: Đvt: đồng Chỉ Tiêu .601.067 15.402.Trang 79 HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .093 … … Chênh Lệch Mức % + 11.981.590 + 287 + 222.Lợi nhuận trước thuế -… Năm 2007 Năm 2008 3. ccdc .Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .601.CCDC PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH (Trong mối quan hệ giữa Lợi nhuận trước thuế với chi phí NVL.286.897.149 + 253 … … Phân Tích: Dựa vào bảng số liệu trên ta thấy: GVHD: Nguyễn Tài Thọ .657 87.944 310.388.

286. Bởi vì: Với chi phí NVL.944 = 222.657 đồng ) thì Công ty phải đạt lợi nhuận trước thuế là: 340.601.294 .944 ×  1   3.87.CCDC * Về Chi phí nguyên vật liệu.294 − 310.294 đồng khi Công ty tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu nếu nguyên nhân là do lãng phí nguyên vật liệu (nhưng phải đảm bảo chất lượng công trình). ứng với tỷ lệ tăng là: + 287 %.067= 11.201 đồng .093 – 87.944× 3.028. NHẬN XÉT CHUNG Trong xây dựng cơ bản.286. Điều này có thể là do những nguyên nhân sau: lãng phí nguyên vật liệu.149 ). CCDC năm 2008 (15.402.201 đồng.897.657 – 3.897.công cụ dụng cụ thường chiếm tỷ trọng từ 70% đến 75% giá thành xây dựng công trình.   15.093 = 29.  87. Qua số liệu trên ta thấy tốc độ tăng của lợi nhuận trước thuế nhỏ hơn tốc độ tăng của chi phí nguyên vật liệu.601.601.201) .286. ccdc năm 2007 Z1 : Là chi phí phí nguyên vật liệu.601.402.590 đồng ( 15. Cho nên nếu quản lý tốt.093 đồng Giảm: 29. Z0 : Là chi phí phí nguyên vật liệu.402.421.657   ∆P = P −  P0 ×  1   = 310. ccdc năm 2008 P0 : Là lợi nhuận trước thuế năm 2007 P1 : Là lợi nhuận trước thuế năm 2008 Ta có: Mức biến động = tương đối Chỉ tiêu kỳ phân tích Chỉ tiêu x kỳ gốc Hệ số điều chỉnh Thế vào công thức ta được mức biến động tương đối của lợi nhuận trước thuế của Công ty sau khi đã điều chỉnh là:   Z    15.742.000.028.Trang 80 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .028.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .093.981.028. Chứng tỏ: Lợi nhuận trước thuế của Công ty năm 2008 có tăng nhưng hiệu quả không cao.388. tỷ lệ tăng là: + 253 %.067   PHẦN III: NHẬN XÉT & KIẾN NGHỊ I.000.149 đồng ( 310.601.388.402. GVHD: Nguyễn Tài Thọ .601.601.742.742.981.657 = 340. * Về lợi nhuận trước thuế năm 2008 so với lợi nhuận trước thuế năm 2007 tăng: 222.… Với chi phí nguyên vật liệu trong năm 2008 thì lợi nhuận trước thuế của Công ty có thể sẽ đạt: 340.981.897. Kết quả trên cho thấy lợi nhuận trước thuế của Công ty đã giảm: 29. Để thấy rõ hơn ta phải so sánh trong mối quan hệ điều chỉnh theo hệ số tăng của lợi nhuận sau thuế như sau: Gọi: ΔP : Là mức biến động tương đối của lợi nhuận trước thuế.294 đồng nhưng thực tế lợi nhuận trước thuế trong năm 2008 của Công ty chỉ là : 310. công cụ dụng cụ năm 2008 so với năm 2007 tăng: 11.742. giá nguyên vật liệu tăng cao.590 ). công cụ dụng cụ ( 253 % < 287 % ).286.421. giá trị chi phí nguyên vật liệu .201 đồng ( 340.067     Z0   ∆P = − 29.

cơ bản đáp ứng được yêu cầu của các cơ quan quản lý của nhà nước.Trang 81 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 . khoa học hơn thì phải có phiếu đề nghị cung ứng vật tư để làm căn cứ khi xuất kho. Qua thời gian thực tập đã tạo cơ hội cho em được tập sự các công việc kế toán tài chính tại Công Ty TNHH XD Phước Thịnh. để đáp ứng tốt yêu cầu quản lý. công cụ dụng cụ tại Công ty chưa thật chặt chẽ và khoa học. PHIẾU ĐỀ NGHỊ CUNG ỨNG VẬT TƯ Số: ………………… Ngày …… tháng …… năm 20…… Họ tên người đề nghị: ……………………………………………………………………………. + Kiểm tra giám sát được việc quản lý & sử dụng tài sản.. Qua đó. Lý do: …………………………. sổ sách: Công ty đã tuân thủ theo chuẩn mực.………………………………………………………………………………….. Công ty nên sử dụng phần mềm kế toán để đơn giản hơn công việc kế toán mặt khác có thể cung cấp thông tin tài chính kế toán một cách chính xác và kịp thời. Việc tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty còn khá đơn giản so với quy mô sản xuất kinh doanh.………………………………………………………………………………….……………. giúp em thấy rõ chức năng. Nhưng về cơ bản vẫn đảm bảo được hai chức năng của kế toán đó là: Chức năng thông tin và chức năng giám đốc. Do đó.………………. chế độ và nguyên tắc kế toán hiện hành. + Trong điều kiện cho phép. …….. Đây là một trong những công cụ quan trọng có vai trò tích cực trong việc quản lý và kiểm soát mọi hoạt động kinh tế của Công ty. hợp lý nguyên vật liệu.……. + Về sổ sách. tài chính chính xác cho các đối tượng có nhu cầu sử dụng.………………. Cụ thể là: + Về việc thu thập các số liệu.…………………………………………………………………………………. nguồn vốn của Công ty. nhiệm vụ của công tác kế toán tại Công ty.Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu . Đơn vị: ………………………………………………………… Địa Chỉ: ……………………………………………………….. chứng từ sử dụng: Theo mẫu biểu qui định của bộ Tài chính. GVHD: Nguyễn Tài Thọ . nâng cao lợi nhuận. Vì vậy.. + Cung cấp thông tin kinh tế.. công cụ dụng cụ xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh (phương pháp nhận diện) để giảm bớt công việc tính toán cho kế toán.. tổ chức kế toán nguyên vật liệu. Địa chỉ: ……………………………….………………. em xin có một vài kiến nghị sau: + Do đặc thù của Công ty là doanh nghiệp xây lắp nên số lượng vật tư nhập kho ít (vật tư khi mua được chuyển thẳng đến công trình). công cụ dụng cụ tại Công ty. KIẾN NGHỊ Do việc tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty còn khá đơn giản. “gọn nhẹ” nên khi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhiều trong kỳ kế toán thì kế toán khó có thể đáp ứng được đúng tiến độ của các khâu kế toán khác..……………………………….……………….CCDC sử dụng tiết kiệm. + Để quản lý việc xuất kho vật liệu chặt chẽ. công cụ dụng cụ thì Công ty có thể giảm được chi phí sản xuất. kế toán nên tính giá vật liệu.……. II. xử lý và ghi chép vào các chứng từ. Thực tế việc quản lý nguyên vật liệu.

. GVHD: Nguyễn Tài Thọ ........... phê bình để nội dung báo cáo được hoàn thiện hơn............................ anh................................. Do thời gian thực tập và trình độ bản thân còn nhiều hạn chế nên nội dung của báo cáo này không tránh khỏi những thiếu sót.. chú.................Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiêp Đề Tài: Kế Toán Nguyên Vật Liệu .... Em rất mong quý thầy cô cùng các cô..................CCDC STT 1 2 3 … TÊN VẬT TƯ ĐVT SỐ LƯỢNG GHI CHÚ THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ NGƯỜI LẬP PHIẾU ......................Trang 82 - HSTH: Huỳnh Hiếu Nghĩa – K2A/08 .................................................. chị trong Công Ty sẽ góp ý........

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful