TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.

HCM
TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA LÝ

Bộ môn Đại cương
4.2006

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa
công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh
viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm.
Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên
cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương. Đề thi tốt nghiệp
môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút:
Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học.
Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập.
Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II.
Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự
đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần
biên soạn tới. Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô
đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời
ôn thi tốt nghiệp.

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

2

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................2
MỤC LỤC.......................................................................................................3
HỌC PHẦN HÓA LÝ I......................................................................................4
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC..............................................4
CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC...........................................................12
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA....................................................................16
CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH..........................................................................18
HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2................................................................................20
CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC....................................................................20
CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC..................................................................25
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ...................................................31
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG............................................................72

3

26. Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20 oC.104.2005 HỌC PHẦN HÓA LÝ I CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC Bài 1.105T-2 J/K Cp. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) nhiệt sinh chuẩn ở 298oK của CO và CH3OH bằng -110.105T-2 J/K Cp. Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 Cal/g. Tính công thực hiện trong các trường hợp sau: a. Nhiệt hòa tan của BaCl2 trong nước bằng 8652.28 + 3. ĐS: 20482 J Bài 5.85 mol khí lý tưởng ở 300 oK dưới áp suất 15 atm.0.2H2O. -242550.10-3T . Nhiệt hydrat của BaCl2 để tạo ra BaCl2. Q và ΔU của quá trình. c.5 và -201. Xác định nhiệt hòa tan của BaCl2.28 + 105.1.824 J/g. Chấp nhận hơi nước như là khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng.Tháng 04.29134. Trong chân không b. được dãn nở đẳng nhiệt tới áp suất 1 atm.10-3T + 0. -224021 cal Bài 4. ĐS: .105T-2 J/K Tính ΔHo của phản ứng ở 298 và 5000K ? ĐS:-96403J 4 . -1980J.502.CO = 28.2H2O bằng . Một lượng 0.10-3T + 3.46. Trong áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm.2 KJ/mol.CH3OH = 15.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: 23165 J Bài 3. -5741J Bài 2.Bộ môn Đại cương .H2 = 27.6 J. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp. Tính A.2.18519.Hệ Cao Đẳng .41 + 4. Nhiệt bay hơi của nước ở 20oC bằng 2451.6 J. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100oC dưới áp suất không đổi 1 atm. Và một cách thuận nghịch nhiệt động. ĐS: 0.

Tính ΔH của phản ứng ở 500oK.026. a.2 kJ. . ĐS: a: Q=A=7.105 Pa. ΔU.3 kJ/mol. Nhiệt tạo thành của nước lỏng và của CO2 bằng -285. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2.10-3T + 0.Tháng 04. b. c. Cũng ở điều kiện này. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0.049 kJ. Dãn đẳng áp tới 0.10-3T .1 kJ. Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây: a.28 + 105. Tính nhiệt hình thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích. Một mol nước sôi ở 100oC và 1 atm.28 + 3. Tính nhiệt hình thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau: 5 .2 m3.CH3OH = 15. 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 0oC và 1. ΔH = ΔU = -6.0. Xác định Q. ΔH trong các quá trình sau. ĐS: -97750 J Bài 7. Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857. A=0.5 kJ/mol ở 25oC. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp. Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng.15.0195 và 0.7 J/g. ΔH=23. thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng). Biết nhiệt dung đẳng áp Cp = 7 cal/ mol. ĐS: a.105T-2 J/K Và ΔHo của phản ứng bằng -74540 J.8 và -393.K. b.H2 = 27.105T-2 J/K Cp.10-3T + 3.01 kJ. Bài 8.084 kJ c: Q=ΔU=13.013. Một mol nước đông đặc ở 0oC và 1 atm.2005 Bài 6.46. ΔU = 37.502.79 kJ Bài 10.8 kJ/mol.104.CO = 28. Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6.79 kJ.26.2 m3.0180 l.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ΔU= 38.72.1.105T-2 J/K Cp. A= .32 kJ/mol Bài 11. b.01 kJ và 40. ΔU=ΔH=0 b: Q= 53. nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890. ĐS: 1231 kJ Bài 9. A.7 kJ ΔH = 40.2.Bộ môn Đại cương .046 kJ.41 + 4.105 Pa. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0.116 kJ. 1 atm.Hệ Cao Đẳng . ĐS: -74.

Tính nhiệt cháy của CO ở 100oC theo 2 cách: a.5H2O (dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4 (l) là -193.aq = Al2Cl6. Cho biết ở 273oK. Cp = 27.9 kJ CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 ΔH= -1109 kJ C (grap) + O2 = CO2 ΔH= -393.61.35 Kcal. ĐS: -207.aq ΔHo298= -72. Giả sử rằng sản phẩm cháy là CO2 (k) và H2O(h) 6 .61.16 J/mol.1 kJ Al2Cl6 ® +aq = Al2Cl6.Bộ môn Đại cương . Q= 1.Trên cơ sở các dữ liệu sau.1 kJ Bài 13.61 l/mol. Tính Q. ∆ H – ∆ U = -0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xem Cp = Cp. ∆ H – ∆ U = 3100 J/mol o Bài 17: Chiếc bât lửa gas chứa butan lỏng có ∆Hht .298 = 7. b. hãy tính nhiệt hình thành của Al2Cl6 ® khan: 2Al + 6HCl. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0. So sánh sự khác nhau giữa ∆ H và ∆ U đối với các biến đổI vật lý sau: a.0180 l/mol và ở 373oK thể tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0.104 J Bài 16.6 Kcal. 1mol nước đá → 1mol nước đá ở 273oK và 1 atm.0196 l/mol và 0. thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 400oK.0188 l/mol và 30. Bài 14. Tính nhiệt phản ứng: H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4.45 kJ ΔHo298= -643.2005 S (mon) + O2 = SO2 ΔH= -296.Tháng 04.104 J.1 kJ HCl (k) + aq = HCl.aq + 3H2 ΔHo298= -1003. b. ĐS: A= 1.Hệ Cao Đẳng . Bài 15.aq ĐS: 1347.7 kJ/mol Bài 12. Xác định nhiệt tỏa ra khi 1g butan lỏng trong bật lửa bị đốt cháy. ĐS: a.K) b. 1mol nước đá → 1 mol hơi nước ở 373oK và 1 atm.5 kJ ĐS: 121.75 Kcal/mol.10-3T (cal/mol.2 kJ H2 + Cl2 = 2HCl (k) ΔHo298= -184.35 trong khoảng từ 25 đến 100oC không phụ thuộc nhiệt độ. ∆ U của quá trình nén đẳng nhiệt. nhiệt hòa tan H2SO4 (l) với 5 mol nước là -13.5 + 4. bu tan =127 KJ / mol . A. Xem nhiệt dung phụ thuộc nhiệt độ.

09 KJ/mol 7 . 40 dm3). A= 0.5 atm đến 1 atm. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0. c.2005 ĐS: . Giãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20 dm3 đến 40 dm3.06 K b.07 KJ. ĐS: a. (R: hằng số khí). ∆ H khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây: a.Hệ Cao Đẳng . Tính Q. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm. ∆ U= -5. ∆ H= 7.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .07 KJ.5 atm. ∆ U.Bộ môn Đại cương . Q= -5. Q= 7. A.Tháng 04. 40 dm 3) đến (0. b.45.5R.7 KJ Bài 18: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có Cv=2. ∆ U = 5.09 Kj.

Hệ Cao Đẳng .3 cal/mol.K Bài 4. Tính biến thiên Entropy của quá trình đông đặc (BTN) Benzen lỏng chậm đông ở -5oC. Đẳng áp b.K.Tháng 04.K Bài 3. Bài 2.65 Cal/mol.600K được cho bằng phương trình: Cp = 27 + 6.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: 83. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp: a.K. 465 cal/K.18 J/g.10-3T (J/mol. biết nhiệt dung của benzen lỏng và của benzen rắn lần lượt là 30. biết rằng ở nhiệt độ 5oC nhiệt đông đặc của benzen là -2360 cal/mol.K) ĐS: 41 J/K.2005 CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH Bài 1: Tính biến thiên Entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273oK đến 373oK trong các điều kiện sau: a. 29. 0. Đẳng tích Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng nhiệt độ 300 . Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên Entropy khi trộn 1g nước đá ở 0oC với 10g nước ở 100oC. Đẳng áp b. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500oK. ĐS: 775 cal/K. 8 .56 + 3.4 J/g và nhiệt dung của nước bằng 4.10-3T Cal/mol ĐS: 6. ĐS: -8. biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11. Đẳng tích Coi O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2.48 cal/mol.5 J/K Bài 5.32.Bộ môn Đại cương .64oC.3 và 29.465 J/K.

b.K. ngăn thứ nhất có thể tích 0.83 KJ/mol.13 + 11. 10-3 T J/mol.u =− 549.4 J/g. o ĐS: ΔS p.013. NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r) c.3 .4 m3 chứa Nitơ. 684. 1 mol methal từ P1 = 0.Tháng 04. Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng.013. và 69. Tính biến thiên entopi của quá trình trộn 10g nước đá ở 0 oC với 50g nước lỏng ở 40oC trong hệ cô lập.91 J/Kmol và ∆ Ho tạo thành nước lỏng ở 25 0C là – 285.1 atm đến P2 = 1 atm. c. Tính ΔS của quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch: a.105 N/m2 và nhiệt độ biến thiên từ 0oC đến 150oC. Biết So298 của Fe. ngăn thứ hai có thể tích 0. ĐS: 20. nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4.2005 Bài 7. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện về nhiệt độ 17oC và áp suất 1.18 (J/K) Bài 10.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .18 J/kg. Một bình kín hai ngăn.l = 75. biết nhiệt bay hơi của nước là 2.h = 30. BaO + CO2(k) = BaCO3(r) ĐS: a. Tính biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau. O2 và H2O lần lượt bằng 130. ĐS: KJ 9 ∆G o298 = -237. Xác định biến thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành hơi tại áp suất 1. ĐS: 15.Hệ Cao Đẳng . Bài 8. ∆ S < 0. b. nhiệt dung của nước lỏng Cp. 205 và 87.105 N/m2. Bài 9.4 J/K Bài 12: Hãy dự đoán dấu của ∆ S trong các phản ứng sau: a. ∆ S > 0.1 m3 chứa oxi. O2 và Fe2O3 tương ứng bằng 27.001atm đến P2 = 0. 30 J/mol K. 1 mol oxy từ P1 = 0.78 (cal/K) Bài 11 : Tính ∆ So của phản ứng: 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3.4 J/Kmol. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334. CaCO3 = CaO + CO2 b.154 . 3.255 kJ/g và nhiệt dung của hơi nước C p. ∆ S<0 o Bài 13: Tính ∆G 298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropi tiêu chuẩn của H2.01atm.Bộ môn Đại cương .

Tháng 04.50 o h.Hệ Cao Đẳng .91 J / molK .129 KJ/mol o Bài 18: Tính ∆G 373 của phản ứng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k). ∆H298 = 178.6 J/mol.8.95J/K.272.9 J/K. = 69.t.2005 o o o Bài 14:Tính ∆S 298 . Nhiệt hình thành tiêu chuẩn ở 25oC của 1 mol H2O(l) bằng –285. ∆H298 . 188.10 -393.6 J/molK.830 KJ/mol.16 KJ / mol ∆S o300 = − 42. Cho biết những giá trị biến thiên entanpi và biến thiên entropi tiêu chuẩn ở 300oK và 1200oK như sau: ∆Ho300 = − 41. -241. -110.830 J / molK .30 KJ.7 ∆H ( KJ / mol ) -1206. 1 atm.44 KJ. H2O(k) và CO(k) lần lượt là –74.K và nhiệt hóa hơi đối với 1 mol nước bằng 40.629. 10 . Entropi tiêu chuẩn của CH4(k).5 KJ/mol.40 KJ / o K o ∆H1200 = − 32.24 J/mol. S oO 2 = 205.590 J Bài 16: Tính ∆ U. ∆ U = 43171 J/mol Bài 17: Tính năng lượng tự do hình thành chuẩn của 1 mol H2O lỏng: Biết S o H2O( l ) H2 + ½ O2= H2O (l). ∆ S = 112.Bộ môn Đại cương . Biết nhiệt hình o thành chuẩn ∆Hh.90 -635. H2O(k) và CO(k) là 186. S Ho 2 =130 .60 K J / o K Hỏi phản ứng tự diễn biến xảy ra theo chiều nào ở 300oK và 1200oK.68 4 J / molK . ∆G1200 =2.6 J/mol.1 213. ĐS : -237.9 38.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .298 của CH4.7 và 197. ĐS: ∆ H = 46. ∆G 298 đối với phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết: CaCO3 CaO CO2 So (J/molK) 92.90 KJ Bài 15: Đối với phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K).93 KJ / mol o ∆S1200 = − 29. ĐS: o ∆G o300 = − 28 . (Trong tính toán giả sử ∆ Ho và ∆ So không phụ thuộc T).8. ∆G 298 = 130. Biết Cp(H2O) = 75.2. ∆ H và ∆ S đối với quá trình chuyển 1 mol H 2O lỏng ở 25o và 1 atm thành 1 mol hơi nước ở 100oC. t o o o ĐS: ∆S 298 = 158.

Từ giá trị ∆ Go tìm được có thể kết luận gì về khả năng tự diễn biến của phản ứng ở 373oK.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ÐS: a.Bộ môn Đại cương .26.Tháng 04.105J/mol.2005 a. Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho xảy ra ở 1atm.Hệ Cao Đẳng . b. b. T> 961K 11 . ∆ Go= 1.

Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng khi: a. ĐS: α = 0. ĐS: 5.Tra sổ tay hóa lý Tính ∆ Ho298 .92. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. 1.867. Xác định KP và KC. b.23%CO. ĐS: a. 34. tính Kcb. ĐS: a.104 Pa.Tháng 04.1. 29. ĐS: Kp = 0.12.8% NO2.34% H2 .5% CO2 . 65. Tính HSCB ở 1000oK của phản ứng trên b.7 104Pa. Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm 12 . (% khối lượng) đến 800oK.1g H2 Bài 2: Ở 200oC HSCB Kp của phản ứng dehydro hóa rượu Isopropylic trong pha khí CH3CHOHCH3 (k) H3CCOCH3 (k) + H2 bằng 6. 17.3 mol H2 thì tạo ra 9.2% N2O4.65 Bài 3: Đun nóng tới 445oC một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. Xác định thành phần của hổn hợp cân bằng và lượng hydro sinh ra nếu dùng 1 kg nước.27. 70.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . KC= 0. Khi tính chấp nhận hỗn hợp khí tuân theo định luật khí lý tưởng.2005 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 1: Hằng số cân bằng của phản ứng: CO + H2O = CO2 + H2 ở 800oK là 4. 80% H2O.8% NO2. Tính độ phân ly của rượu này ở 200 oC và dưới áp suất 9. Áp suất chung bằng 1atm. b. a.2% N2O4.034 Bài 5: Ở 63oC HSCB KP của phản ứng N2O4 2NO2 bằng 1. Áp suất chung bằng 10 atm.75 Mol HI Bài 4: Tại 50oC và dưới áp suất 0. b. Bài 6: HSCB của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ở 500oK là KP= 3 atm-1 a.Hệ Cao Đẳng .344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 bằng 63%.Bộ môn Đại cương . 29.5 mol HI lúc cân bằng. 67%H2O. Đun hỗn hợp chứa 20% CO.

Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng nếu cho dư FeSO4 vào bình có SO2 với áp suất đầu là 0.2005 b.48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0. c. b.2g H2 trong một bình kín có thể tích 1000 lit đến 420oC thì cân bằng thu được 721g HI.2.295 g Bài 11: Áp suất tổng cộng do phản ứng nhiệt phân 2FeSO4 (r) = Fe2O3 + SO2 + SO3 ở nhiệt độ 929 oK là 0.315 atm.255 atm.6 atm ở 929oK. độ phân ly là 10% c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . 105 atm -1/2 và hiệu ứng nhiệt trong khoảng nhiệt độ 500 ÷ 700 oK. Kp = 2.5.2 atm-1 Bài 9: Xác định HSCB Kp của phản ứng sau ở 700oK SO2 + ½ O2 = SO3 Biết rằng ở 500oK. ĐS: 0. Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là 10% ĐS:a. Nếu thêm vào hỗn hợp đầu 1000g I 2 và 5g H2 thì lượng HI tạo thành là bao nhiêu? ĐS: 1582 g Bài 8: Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định HSCB KP của phản ứng ở 386oC. ĐS: a. ĐS: 2. 1.138 .6.Bộ môn Đại cương .10+2 atm-1/2 Bài 10: Cho Fe dư tác dụng với hơi nước theo phản ứng 3Fe + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2 Ở 200oC nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. 0.9 atm. α = 0. ∆ H = -23400 cal. Ở áp suất nào.Tháng 04. b.08 atm.5 mol. Bài 7: Đun 746g I2 với 16. 33 atm. 0. Bài 12 : Tính HSCB KP ở 25oC đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (k) 13 .2025 atm2. ĐS: Kp = 81. khi cho một mol HCl tác dụng với 0. thì khi cân bằng áp suất phần của hydro là 1. a. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3atm vào bình 2 lit chứa sắt dư ở nhiệt độ đó.402 mol Cl2. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. α = 0. Tính HSCB KP ở 929oK của phản ứng b.

1 kJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 25oC bằng 16200 Pa.Hệ Cao Đẳng . .5 atm-1.10+3 atm-2 Bài 13: HSCB ở 1000oK của phản ứng 2H2O = 2H2 + O2 là KP = 7.75 atm . Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào bình 2 lit ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0.Tháng 04.92 cal.231 Kcal.04 Kcal. Tính HSCB KP của phản ứng b. b. ĐS: a.01 mol CuSO4 thành CuSO4 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .76.02.K-1. Tính nhiệt phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên b.Bộ môn Đại cương . 10 -18 atm. ∆ Ho = 32.∆ G= -3.509 Kcal Bài 16: Ở 1000oK hằng số cân bằng của phản ứng: SO3 2 SO2 + O2 Có hằng số cân bằng 3.725 Bài 14: HSCB KP ở 25oC và 50oC của phản ứng CuSO4 . Hãy xác định HSCB KP 1000oK của phản ứng FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O (h) ĐS: KP = 0. Kp = 4. 3H2O. 35. b. 3. a. 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h) Tương ứng là 10-6 và 10-4 atm3 a.10-21 atm. tính ∆ Ho.2005 biết rằng năng lượng tự do chuẩn ∆ Go đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (l) bằng -29. ĐS: 14 PSO 2 = 0. Bài 15: Cho khí COF2 qua xúc tác ở 1000oC sẽ xảy ra phản ứng 2COF2 (k) = CO2 + CF4 (k) Làm lạnh nhanh hỗn hợp cân bằng rồi cho qua dung dịch Ba(OH) 2 để hấp thu COF2 và CO2 thì cứ 500 ml hổn hợp cân bằng sẽ còn lại 200ml không bị hấp thu. Áp suất phân ly của FeO ở nhiệt độ đó là 3. Biết KP tăng 1% khi tăng 1oC ở lân cận 1000oC. ∆ So = 27.1 .1 atm. ∆ So và ∆ G của phản ứng ở 1000oC. ĐS: a. ĐS: 2.10-2 mol. Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1 atm và áp suất cân bằng của O2 0.08.

Kx.81 0 90. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298oK và 598oK.79 0 86.02 (KJ / mol ) 33.15 atm Bài 17 : Tính ∆ Go và hằng số cân bằng K của phản ứng sau: NO + O3 = NO2 + O2 .25 142.867 atm. KC.t.2005 PSO 3 = 0. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào.Bộ môn Đại cương . t .1 mol N 2 vào hỗn hợp phản ứng ở T. khi thêm 0.42 ΔS oh. t. ĐS: Kp= 0.034.298 (J/mol ) 240. 1 mol H2 và 1 mol NH3.82 210.P = const. b.25 237. Xác định hằng số cân bằng Kx của phản ứng. Kx = 2.Hệ Cao Đẳng .52 Bài 20: Ở nhiệt độ T và áp suất P xác định.Tháng 04. ĐS: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xác định Kp. b.52 163. Kx= 8.298 o h. độ phân lý của N 2O4(k) thành NO2 bằng 63%.1034 Bài 18: Ở 25oC phản ứng: NO + ½O2 = NO2 .334 atm. Kc= 0.3.34 KJ.106 ở 298oK và Kp= 12 ở 598oK Bài 19: Ở 25oC và áp suất là 0.35 ĐS: Kp= 5. a.33.82KJ và ∆ Ho = -56.12 240. Cho biết các dữ kiện sau: NO2 ∆G ∆H o h. một hỗn hợp khí cân bằng gồm 3 mol N 2. ĐS: Kp= 1. Kx = 8. Có ∆ Go = -34.39 15 .298 O2 NO O3 (KJ / mol ) 51.

Bài 5: Giải thích vì sao hệ KCl-NaCl-H2O là hệ 3 cấu tử trong khi hệ KCl-NaBr-H2O lại là hệ 4 cấu tử. ĐS: T= 433. NH3 và HCl khi: a. Khi nhiệt độ khá cao. Bài 6: Vẽ giản đồ pha của hệ Sb-Pb dựa vào các dữ kiện thực nghiệm sau: Thành phần hỗn hợp lỏng.Hệ Cao Đẳng .84. Nhiệt độ rất thấp.Bộ môn Đại cương .Tháng 04. Bài 2: Xác định nhiệt độ bay hơi của H2O ở 2 atm nếu 100oC nhiệt bay hơi của nước bằng 2254. khối lượng mol của chất này là 169. ĐS: 401.2005 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA Bài 1: Tính nhiệt nóng chảy của 1 mol diphenylamin nếu 1kg diphenylamin nóng chảy làm tăng thể tích lên 9. ĐS: ∆ H= 19.1oK Bài 4: Vận dung qui tắc pha Gibbs.757 J/g. Đun nóng.10-5 m3 cho biết dT/dP = 2.103 J/mol. 16 . c. b.5oK Bài 3: Xác định nhiệt độ sôi của benzoatetyl C9H10O2 ở P= 200mmHg biết rằng nhiệt độ sôi chuẩn của benzoatetyl là 213oC và nbhiệt bay hơi bằng 44157. xác định số bậc tự do của hệ gồm hỗn hợp NH4Cl. Kết tinh ( 0C) Sb Pb 100 0 632 80 20 580 60 40 520 40 60 433 20 80 300 10 90 273 0 100 326 Xác định thành phần etecti.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .52J. nhiệt nóng chảy của diphenylamin là 54oC.58.10-7 Km2/N. Nhiệt độ bắt đầu % khốI lượng a.67.

Ở những điều kiện đó tỷ trọng của Bi rắn và lỏng là 0. 87% Pb và 13% Sb. Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi 0. ĐS :Hợp phần : 3. ĐS: 14.. NO3.10-7 K/Pa.2005 b.Hệ Cao Đẳng .0000138 m3/kg. ĐS: 4 Bài 13: Dung dịch chứa các ion Na+.4oC Bài 12: Xác định số pha cực đại trong hệ cân bằng gồm nước và đường. Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nước thì không xảy ra phản ứng nào.00354oK. Xác định số hợp phần và số cấu tử.2567.413 J/g.536 kJ/mol.9oC.25.4 17 . ĐS: ∆H = 15. ĐS: -1. mSb = 5kg. Nhiệt chuyển hoá là 1250 J/mol. Nhiệt độ chuyển hóa chuẩn bằng 96.147 g/cm3 Bài 11: Ở 200 mmHg metanol sôi ở 34.10-8 K/Pa. ĐS: a.4 cm3/mol dạng đỏ có tỷ trọng lớn hơn dạng vàng.7oC còn khi tăng áp suất lên gấp đôi thì nhiệt độ sôi là 49.Bộ môn Đại cương . ∆ V= 5. tỷ trọng của thiếc rắn là 7. Tính nhiệt độ sôi chuẩn của metanol.9673 và 10 g/cm3.10-6 K/Pa Bài 9: Khi đun nóng lưu huỳnh rombic chuyển thành lưu huỳnh đơn ta kem theo biến thiên thể tích ∆ V= 0. Xác định nhiệt chuyển pha này. b.73. Xác định dT/dP tạI 127oC. Tính nhiệt nóng chảy của Bi.698 kJ/kg. ĐS: 0.18 g/cm 3 và dT/dP = 3. ĐS: 65. cấu tử : 3. Bài 10: Xác định thể tích riêng của thiếc lỏng tại nhiệt độ nóng chảy chuẩn 232oC nếu nhiệt nóng chảy riêng là 59. Bài 7: Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 271oC.Tháng 04. K+. Có bao nhiêu Sb tách ra nếu 10kg hỗn hợp lỏng chứa 40% Pb được làm nguội tới 433oC. Bài 8: Tại 127oC HgI2 bị chuyển dạng thù hình từ dạng đỏ sang dạng vàng.7oC và dT/dP = 3.5.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . song khi hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nước thì có phản ứng: CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl Xác định số cấu tử và số hợp phần trong hai trường hợp. Cl-.

Thành phần hỗn hợp ở 123.7oC. Xác định: a.m-2 Bài 6: Ở 123. P= 23.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . EtOH/ H2O = 0.3oC dưới áp suất khí quyển 760mmHg. Băng điểm của acid acetic nguyên chất là 16. Bài 3: Băng điểm của dung dịch nước chứa một chất tan không bay hơi bằng –1. Bài 4: Hệ số phân bố của etanol trong CCl4 và nước là 0. ĐS: Ts dung dịch = 100. b. Xác định: a.Hệ Cao Đẳng . 0. hằng số nghiệm sôi của là 0. % glycerin = 1. Hai cấu tử này tạo vớI nhau một dung dịch lý tưởng. ĐS: π = 25.513.9. Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở 40oC nếu tỷ trọng của dung dịch tại nhiệt độ này là 1.43 mmHg. ĐS: P = 757 mmHg.Bộ môn Đại cương .76 mmHg.3oC. Bài 5: Ở 20OC áp súat hơi nước là 17. ĐS: EtOH/ CCl4 = 0. Hằng số nghiệm lạnh của acid nguyên chất là 3. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.08mol/1000g.3203M. 18 .22 mm Hg.01 g/cm3 và khốI lượng mol phân tử của chất tan là 60.0078 M.86. Tìm nồng độ mol của etanol trong các dung dịch cân bằng nếu 0.54 mmHg.10+5 N.1mol etanol được phân bố giữa 300 ml nước và 500 ml CCl4.Tháng 04.2005 CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH Bài 1: Tính áp suất hơi của dung dịch đường C12H22O11 5% ở 100oC và nồng độ % của dung dịch glycerin trong nước để có áp suất hơi bằng áp suất hơi của dung dịch đường 5%.73. Áp suất hơi của dung dịch ở 25oC.0244. Xác định nồng độ molan của tạp chất trong acid kỷ thuật.42% Bài 2: Acid acetic kỹ thuật đông đặc ở 16.4oC.3oC bromobenzen (1) và clorobenzen (2) có áp suất hơi bão hòa tương ứng bằng 400 và 762 mmHg. Áp suất hơi của nước nguyên chất ở 25oC bằng 23. ĐS: 0.5 oC. Nhiệt độ sôi của dung dịch. áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là 17. b.414oC.

360C. Tính nhiệt nóng chảy riêng của benzen.10-5 kg I2 là bao nhiêu nếu: a. SnCl4 sôi ở 114oC.CCl4 sôi ở 90oC dưới áp suất 760mmHg.125. ĐS: a. ĐS: a.10-3 m3 CS2 chiết một lần. Bài 7: Benzen đông đặc ở 5.10-8 kg 19 .7 mmHg. Bài 10: Hệ số phân bố I2 giữa nước và CS2 bằng k = 0. Tính áp suất hơi của benzen trên dung dịch ở 80. c.845 mmHg Bài 9: Hỗn hợp SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật của dung dịch lý tưởng.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 65.10-5 kg b. Xác định thành phần hơi tại 90oC. b. 128.Tháng 04. Chiết một lần x1 = 0.05. Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi bằng 399 J/g. ĐS: a. Xác định áp suất hơi của dung dịch. b.1 mmHg. Xác định thành phần hỗn hợp SnCl 4 . a. c.24 J/g. 81.8 g naphtalen trong 1 kg benzen đông đặc ở 4.028 và 16. Bài 8: Benzen và toluen tạo với nhau một dung dịch lý tưởng.42oC và sôi ở 81.7.2 mmHg. Dung dịch chứa 12. P2o của CCl4 là 1112 mmHg. Hỏi lượng I2 có thể ra từ 2.91oC. Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch này. Chiết 5 lần x5 = 1. Nếu dung dịch được hình thành từ sự trộn 100g benzen và 100g toluen.Bộ môn Đại cương . d.1oC. b.88 mmHg. b. 81. Dung 0.2005 b. Xác định tỷ số mol trong pha hơi và trong hỗn hợp lỏng theo qui tắc đòn bẩy ở 95oC. b. Ở 30 oC áp suất hơi của benzen bằng 120.áp suất hơi bão hòa của các cấu tử và xác định trên giản đồ P1. Áp suất hơi riêng phần của từng cấu tử. Dưới áp suất chuẩn 760mmHg.953.10-3 m3 nước chứa 2.1oC. P2 và P của hỗn hợp có thành phần mol của CCl4 là 0.Hệ Cao Đẳng . 754. Tỷ số mol của clorobenzen và bromobenzen trong pha hơi trên dung dịch có thành phần 10% mol clorobenzen. Xây dựng giản đồ thành phần.00167. a. b. Ở 90oC áp suất hơi bão hòa P1o của SnCl4 là 362 mmHg. CCl4 sôi ở 77oC: a. Dùng lượng CS2 đó chiết 5 lần. c. của toluen bằng 36.

4oC Bài 2: Độ hạ điểm kết tinh của dung dịch CH 3COOH 0.082.0188 Bài 3: Dung dịch chứa 4.10 3 J/kg. nhiệt nóng chảy của nước đá nguyên chất là 333. Xác định độ phân ly của dung dịch NaCl và hệ số VantHoff.0 Bài 7: Điện trở của dung dịch KCl 0.4 atm Bài 5: Tính nồng độ của dung dịch đường sacaroza để có giá trị áp suất thẩm thấu là 8. Dùng bình này đo độ dẫn điện của dung dịch CaCl2 chứa 0. Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch là 0. ĐS: Tkt = 271.1M là 0.48.1079. ĐS: i = 1. α 0.1134 atm ở cùng điều kiện của dung dịch trên. ĐS: π = 7. Tính hằng số bình điện cực và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CaCl2.74. ĐS: α 0.Tháng 04.1 = 0.05M.1M và 0.Hệ Cao Đẳng .15M ở 37 0 C biết độ phân ly của dung dịch là 95%.cm-1.355 mol đường mía trong 5 lít dung dịch ở 291 oK có cùng áp suất thẩm thấu với dung dịch chứa 2 mol NaCl trong 4 lít dung dịch. 20 .314/0.308 g NaCl trong 250g nước cho biết ở 2910K áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. α = 0.10 6 N/m2.1885o.555g CaCl2 trong 1 lít có giá trị là 1050Ω . ĐS: C = 8.0028 Ω -1. Tính độ phân ly của dung dịch CH3COOH 0.0134. ĐS: pH = 1.310 Bài 6: Tính pH của dung dịch H2SO4 1M theo Deby –huckken. khối lượng riêng của dung dịch là 1 g/cm3.02N ở 25 oC trong một bình đo độ dẫn điện đo được là 457 Ω .74 Bài 4: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaCl 0.Bộ môn Đại cương .1 = 0.86.2005 HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2 CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC Bài 1: Tính nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa 7.

Bộ môn Đại cương .8313 V .01N là 423 Ω .Hệ Cao Đẳng . Tính độ dẫn điện giới hạn của dung dịch NH4OH. và độ phân ly của dung dịch biết linh độ ion của NO3-1 và K+ là 71. ĐS: λ =118 cm 2 . ĐS: λ∞ = 271 .10-5.34. Xác định độ dẫn điện riêng. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0.3 Ω -1.đlg-1 Bài 8: Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của acid propionic ở 250 C là 385.314.cm2.Ω -1.đlg1 Bài 9: Độ dẫn điện đương lượng của NH4Cl trong dung dịch vô cùng loãng là 149.Ω -1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Hằng số bình điện cực là 50 m 1 .d lg −1 .cm2.05M của dung dịch trên ở cùng nhiệt độ.Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch 0.cm2.76V.Ω−1 .4 Ω -1.dlg-1cm2.dlg-1.7 Ω -1. độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 113.34 3.10-2) 0. ĐS: λ = 8.và 76.6 Ω 1 .38 2.Ω−1 .56 1. Hằng số phân ly của acid này là 2.96 ĐS: CN= 0.125N Bài 12: Tính điện thế điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnCl2 0.Tháng 04.32 0. độ dẫn điện đương lượng. α =81 .56 2.4cm 2 . cm2.4 và 73.dlg-1.dlg-1.2 2.cm2.2005 ĐS: 120.cm2.63 % Bài 11: Xác định nồng độ của dung dịch HCl nếu dùng dung dịch NaOH 8N để chuẩn độ 100ml dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ dẫn điện thì kết quả là: V NaOH (ml) χ (Ω -1-. ĐS: E Zn 2 + / Zn 21 = −0.d lg −1 Bài 10: Điện trở của dung dịch KNO3 0. Cm. Linh độ ion của OH-1 là 198 của Cl.00 2.dlg-1.6.7Ω -1.60 1.64 2.005N ở 25oC cho biết độ dẫn điện đương lượng của dung dịch đó là 89.

(Pt).7M // dd AgNO3 1M / Ag. Cd b. Điện cực Quinhydron có sức điện động ở 25oC là 0.02 đơn vị cho thể tính bình là 1lít.10 −5 . ĐS: a Ba +2 = 6. ĐS: pH= 6. Cd / CdSO4 // Hg2SO4.745V.6.34V.884V.34V.799V. của điện cực Cd là -0. Cho biết điện cực Calomen nhúng vào dung dịch KCl 0.Tháng 04. Tính pH của dung dịch biết điện thế điện cực Calomen là 0.3338V.1N cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.4V và nồng độ in Cd trong dung dịch là 0. Chứng minh phản ứng sau không xảy ra: 2Ag + Cu2+ → 2Ag+ + Cu. ĐS: Ep= 0. của dd AgNO3 là 85%.Bộ môn Đại cương .(Pt) Bài 20: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau : a.0096V.10 −5 Bài 19: Viết các phương trình phản ứng điện cực và phản ứng tổng quát xảy ra trong các pin sau: a.34V. Hãy xác định độ phân ly của dung dịch CuSO4 0. pH dung dịch đo được là 1.(Pt) d. Bài 17: Cho điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.Hệ Cao Đẳng .05N.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . a Cl -1 = 6.01N // H+ /.10-4. ĐS: α CuSO4 = 74% Bài 14: Cho pin (Pt) Hg. m AgNO 3 =197 . cực dương là điện cực Calomen.Hg. Zn / ZnSO4 // CuSO4 /Cu b. của điện cực Ag là 0.H2 / H2SO4 // Hg2SO4. Cu / CuCl2 // AgCl / Ag c. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.8V.027 Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl 2 0.463 V.2 g Bài 16: Viết cấu trúc pin trong đó cục âm là điện cực Hiđro.0. Bài 18: Tính hoạt độ trung bình của các ion của BaCl2 ở 25oC nếu lực ion là i= 2.1M.Hg2Cl2 / KCl 0. Tính sức điện động của pin và tính lượng AgNO3 cần thêm vào để sức điện động của pin tăng thêm 0. Cho biết độ phân ly của dd CuCl2 là 80%. Tính sức điện động của pin đó.2005 Bài 13: Cho pin Cd / Cd2+ // CuSO4 / Cu có sức điện động là 0. ĐS: Ep= 0. 2AgBr + CuSO4 = + H2 CdSO4 + Cu = 2Ag + 2HBr 22 .Hg.3. của điện cực Ag là 0.

Ω −1 .24.dlg-1. ĐS: a.11 N Bài 25: Trong dung dịch NH4Cl. số vận chuyển của anion Cl.24M. Viết phản ứng điện cực và phản ứng trong pin.8.Ω -1. Tìm vận tốc tuyệt đối và linh độ cation biết độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 149 cm2. C=0. Tính sức điện động và biến thiên thế đẳng áp của pin. λ NH 23 4 + = 75.là 0.76V. Bài 23: Cho lực ion của dung dịch NaCl là 0.10 −4. H2 d.Hệ Cao Đẳng .Bộ môn Đại cương .cm 2 .5M) // AgCl /Ag.đđl −1 . Dung dịch Na2SO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lưc ion. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0. Tính ∆ Go và ∆ Ho của phản ứng ở 25o C.V −1 . b.Tháng 04. Dung dịch MgSO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lực ion.011 J Bài 22: Cho hệ pin: Zn / ZnCl2 (a= 0. b. b. a.491.2005 c. c. C=0. Tính sức điện động chuẩn. của điện cực Ag/AgCl là 0. c. ĐS: o o ∆G298 =9843J.06M Bài 24: Hãy xác định nồng độ ion H+ trong dung dịch. đọc được trên cầu Wheatstone là: VNaOH(ml) 0 5 6 7 χ (cm2. biến thiên thế đẳng áp chuẩn của pin.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .08M. Khi chuẩn độ 10ml hỗn hợp HCl bằng dung dịch NaOH 0. Zn + + Cl2 = 2HCl 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+ Bài 21: Cho phản ứng của một pin là: Hg2+ +2 Fe2+ = 2Hg + 2 Fe3+ có hằng số cân bằng ở 25oC là 0.đlg- 540 490 479 470 8 9 10 11 12 13 468 466 464 462 475 490 14 505 1 ) ĐS: C H + =0. ĐS: VNH 4 + = 7. Hãy xác định: a. ∆H 298 = 700 . C=0.S. Ω -1.054.018 và ở 35oC là 0.8 cm 2 .1N thì các giá trị đo được.2224V. Nồng độ của dung dịch trên.

001 và aCd2+ là 0.10-5.125.105KJ 24 ∆ H= .Trong 1 lít dung dịch chứa 0.Tháng 04.107KJ. ĐS: -2.1N ? b.[OH-]=2. Nồng độ của NH4OH là 0. A= 8.6.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .1 mol NH4OH và 0. Biết sức điện động của pin ở 273oK là 1.0960V và ở 276o K là 1. ĐS: a. ĐS: K= 1. [OH-]=1.10-3M .10. Xác định nồng độ của ion OHtrong các dung dịch sau: a.2005 Bài 26: Hằng số phân ly của NH4OH ở 313oK là 2.10-5M Bài 27: Xác định hằng số cân bằng của phản ứng: Cd + ZnSO 4 = CdSO4+ Zn theo thế điện cực chuẩn của Zn và Cd .Coi NH4Cl phân ly hoàn toàn.4.0961V.Hệ Cao Đẳng .mol-1 Bài 28: Tính biến thiên Entanpi của pin khi phản ứng trong pin xảy ra thuận nghịch trong dung dịch nước: Zn + CuSO4 = ZnSO4 + Cu.1012. Tính công của phản ứng trong điều kiện hoàn toàn thuận nghịch ở áp suất và nhiệt độ tiêu chuẩn cho biết aZn2+ là 0.14.Bộ môn Đại cương .1 mol NH4Cl.

85% so với ban đầu. t2= 17. KMnO4 ( ml) 21. k= 0. chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc nhất là 363 phút.Hệ Cao Đẳng . Tính hằng số tốc độ phản ứng và thời gian cần thiết để phản ứng hết 75%. 87% lượng chất ban đầu nếu phản ứng là bậc 1. ĐS: t60=18.055 ph-1 Bài 2: Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6. Xác định hằng số tốc độ phóng xạ và chu kỳ bán hủy của Poloni.5 7. phản ứng giữa hai chất xảy ra hết 25% lượng ban đầu.Bộ môn Đại cương .1 ĐS: Bậc 1. cho biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 52. Tính thời gian để 2 phản ứng đều hết 60% khi cho nồng độ ban đầu của phản ứng bậc 2 là như nhau. t60= 22.6 12.5% ở 450oC.3 phút Bài 8: Cho phản ứng: CH3COCH3  → C2H4 Áp suất tổng biến đổi như sau: 25 + CO + H2 . Bài 5: Trong 10 phút hai phản ứng bậc 1 và 2 đều hết 40%. ĐS: t75%= 13.2 4. Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng nếu nồng độ ban đầu hai chất như nhau. ĐS: t1/2= 30 phút Bài 4: Chu kỳ bán hủy của N2O5 là 5. ĐS: Bậc 1.000 cal.2005 CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC Bài 1: Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy H 2O2 trong nước khi chuẩn độ những thể tích như nhau của dung dịch này bằng KMnO4 thì thể tích KMnO4 cần dùng là: Thời gian: (phút) 0 10 20 30 V.7 giờ.4 giờ. Tính thời gian để phản ứng hết 75.2 giờ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . t1/2=137 ngày Bài 3: Trong 10 phút.mol-1.9 phút.5 phút Bài 6: Ở 378oC.Tháng 04. ĐS: t1= 11.

1 1.0 0.7 26 . Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng nhiệt độ lên 100 tại 300o K và tại 1000oK ? ĐS: Ea= 20.1 0.1013 .9 Ptổng (N/m2) 41589.0 0. Hằng số tốc độ phản ứng xà phòng hóa etyl acetat bằng xút ở 283 oK là 2.0025 0. ĐS: t1 = 76oC.38 l.00025 C V Hãy viết phương trình động học của phản ứng.Hệ Cao Đẳng . c. ở nhiệt độ nào chu kỳ bán hủy của phản ứng là 1 phút và 30 ngày. ĐS: v = K.3Kcal.000 cal/mol và trong phưong trình Arhhenius có hằng số ko là 5.mol-1 và Ea= 220 Kcal.87 phút Bài 10. Thể tích dung dịch kiềm dùng để định phân ở các thời điểm khác nhau sau khi phản ứng bắt đầu thu được như sau: Thời gian (phút) 0 27 60 ∞ Thể tích kiềm (ml) 0 18.6 Xác định bậc phản ứng và tính giá trị hằng số tốc độ phản ứng.CA. t = 6.0 1.Bộ môn Đại cương . Tính thời gian cần thiết để xà phòng hóa 50.Tháng 04.2005 Thời gian (phút) 0 6.5 13 19.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . k= 0.025 0.6 54386.0256ph-1 Bài 9.6 65050.mol-1 Bài 12.giây-1.dlg-1.4 74914.1 26 29.Cho phản ứng: A + B = AB thu được vân tốc theo nồng độ đầu các chất là: C AO 1. ph-1. ĐS: t = 16. 1 lít dung dịch xút 1/10N. 1 lít dung dịch xút 1/20N b.0 O B 1. t2 = . ĐS: Bậc 1.5% luợng etylacetat ở nhiệt độ trên nếu trộn 1lít dung dịch etyl acetat 1/20N với: a. Nếu phản ứng bậc 1 có năng lượng hoạt hóa là 25.4oC Bài 11.CB2 Bài 13: Động học phản ứng bậc 1 hình thành acid được nghiên cứu bằng cách lấy mẩu từ hỗn hợp phản ứng theo từng chu kỳ và định phân bằng dung dịch kiềm.8 phút. 1 lít dung dịch xút 1/25N.

phút-1) I 0. Vo = 0.710 cal.Bộ môn Đại cương .002N trong thời gian 23 phút đạt được độ chuyển hóa là 10%. b. b.s-1 và 16M-1. ĐS: a. Bậc phản ứng tổng quát bằng 2. Bậc phản ứng đối với A và B.103 (M. c.Hệ Cao Đẳng .385 M-1. b.2 0. Tính năng lượng họat hóa của phản ứng.Tháng 04.0 a.1015.20M-1phút-1.005 M.46 13.0 II 0. a.mol-1 Bài 16: NgườI ta đo tốc độ đầu hình thành C đối với phản ứng A+ B → C và thu được kết quả sau: Số thí nghiệm a(M) b(M) Vo.109 M-1. Tính Vo khi a=b=0.mol-1.8 250 487 Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng . Hằng số tốc độ phản ứng.s-1 0.s-1. A = 358.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Ea = 114. k = 0.2005 Chứng minh phản ứng là bậc 1 và tính hằng số tốc độ phản ứng.2 8.0 III 0.1 2.0787 3.5M. Tính thừa số k0 của phương trình Arrhenius.phút-1. ĐS: k1 = 0.5 19. Biết ở nhiệt độ 600oK và 716oK.01N xà phòng hóa với dung dịch NaOH có nồng độ 0. ĐS: a. b. ĐS: t = 230 phút Bài 15: Xác định bằng thực nghiệm hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 có kết quả: Nhiệt độ (oC) 0 25 35 45 55 65 k. ĐS: 24. c. hằng số tốc độ phản ứng có giá trị tương ứng bằng 0.1 0.1 8. Nếu nồng độ ban đầu giảm đi 10 lần thì thời gian phản ứng sẽ là bao nhiêu nếu muốn đạt được độ chuyển hóa là 10% như trước.1 0. Bài 17: Phản ứng trong pha khí giữa NH3 và NO2 trong giai đoạn đầu là phản ứng bậc 2.034ph-1 Bài 14: Dung dịch este etylacetat có nồng độ ban đầu 0.759 J.s-1 27 .

22 KJ.mol-1.M-2. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng.12.12.Tháng 04.mol-1 Bài 20: Sự phụ thuộc của hằng số tốc độ phản ứng phân hủy PH3 vào nhiệt độ được biểu thị bằng phương trình: lgk = − 18963 + 2lgT + 12.39 KJ Bài 21: Phản ứng phân hủy nhiệt một hợp chất A ở 378. Thời gian nữa phản ứng ở nhiệt độ trên bằng 363 phút.9oK bằng 1.2005 Bài 18: Nghiên cứu phản ứng : 2I (k) + H 2(k) → 2HI(k).10-5 M-2. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng ở 450oK. Xác định năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ phản ứng ở 633.54.mol-1.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Ở 370C nồng độ giảm đi hai lần sau 1000 s. nồng độ chất đầu giảm đi một nữa sau 5000 s. ĐS: 0.46 KJ.1011 phút-1 28 . Bài 19: Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27 oC.s-1.s-1 và ở 737oK bằng 18.5oC là phản ứng bậc nhất.130 .10-5 M-2. ĐS: Ea= 124.10-2.2oK. k = 10.s-1. T ĐS: Ea= 376.Hệ Cao Đẳng . Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng ở 800oK. ĐS: Ea= 22. Cho thấy tốc độ phản ứng ở 417. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng 217 KJ.

314. Bài 4: Viết công thức và sơ đồ cấu tạo của mixen keo được tạo thành khi cho Na2SO4 tác dụng với BaCl2 trong hai trường hợp.10-3 mol.Tháng 04.12M cho biết ở 150 C sức căng bề mặt của nước là 73. Keo dương. các hạt keo di chuyển về điện cực nào. Khi đặt hệ vào điện trường. Hãy viết cấu tạo và ký hiệu keo đó.10-3 N/m.10 −3 = mol.m RT 8. Với lượng dư KI. Xét ion Al+3 .Giải thích. Keo âm.01M đối với keo nhôm.Vì sao? (Các dung dịch trên có cùng nồng độ mol/l). ĐS: G= σ dm . Na3PO4. c. Cho một lượng dư Na2SO4 b. HỏI dung dịch nào trong hai dung dịch trên gây keo tụ mạnh hơn.19.σ dd 10. ĐS: γ = 0. ĐS: a. b. b. ion PO43- Bài 5: Keo As2S3 thu được từ phản ứng sau với lượng dư H2S: 2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O a.0631 lít. 29 .2005 CHƯƠNG 3: HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO Bài 1: Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 15oC trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0. Tiếp theo người ta dùng dung dịch K 2SO4 và dung dịch (CH3COO)2Ca để keo tụ dung dịch keo thu được. Viết công thức của mixen keo và cho biết dấu của hạt keo.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .(15 + 273) −2 Bài 2: Xác định ngưỡng keo tụ của dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0.3. Cho một lượng dư BaCl2 c.10-3 N/m và của dung dịch trên là 63.63. Bài 6: Keo AgI được điều chế từ phản ứng trao đổI: KI + AgNO 3→ AgI + KNO3 .Hệ Cao Đẳng .l-1 Bài 3: Điều chế keo hydronol sắt ba bằng cách cho dung dịch FeCl 3 vào nước đang sôi.49. Biết rằng để keo tụ 1 lít keo đó phải thêm vào một lượng chất điện ly là 0. Các chất điện ly dưới đây gây keo tụ như thế nào đối với các dung dịch keo nói trên: Al(OH)3. a.Bộ môn Đại cương .

Xác định hằng số tốc độ keo tụ.2. 30 .Hệ Cao Đẳng .10-6 kmol/m3.1011 hạt.5 giây.10-9 hạt-1. NaCl. Bài 8: Ngường keo tụ của Al2(SO4)3 đối với keo AsS3 là γ = 96.Tháng 04. Chất điện ly nào có tác dụng keo tụ mạnh hơn ?Vì sao? Bài 10: Thời gian bán keo tụ của keo AgI có nồng độ hạt bằng 3.l-1 là 11.giây-1.72.Bộ môn Đại cương . Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0. Bài 9: Keo Fe(OH)3 điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn sắt (III) clorur.01 kmol/m3 để keo tụ 10-1m3 dung dịch keo As2S3 nói trên.2005 Bài 7: Viết công thức của mixen keo Al(OH)3 với chất ổn định là AlCl3 và keo Fe(OH)3 với chất ổn định là là FeCl3.l. bị keo tụ bằng các dung dịch sau: Na2S. ĐS: k= 2. Dung dịch Na2SO4 là chất keo tụ tốt đối với keo nào? Vì sao?.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . BaCl2.

Thông số trạng thái là: a.Bộ môn Đại cương . =0 c. thuan ∆U = QV . ∆U = A − Q . Q>0 và A> 0. hệ sẽ sinh ra công 14. là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. định luật bảo toàn khối lượng. là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ. 11. Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng: ∆U = Q − A . 10. ΔΗ b. vậy lượng nhiệt đó : a. c. a. không có trường hợp nào như vậy. d. b và c đúng 13. thuan . d. 1 E = m +g mh2 + c m c 2 d. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất. d. Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học. b. Q<0 và A< 0. gây ra quá trình chuyển pha. c. . d. dựa trên: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2005 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ (Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất) CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC 8. Q>0 và A < 0. c. Năng lượng và khối lượng được liên hệ với nhau thông qua biểu thức : E = mc 2 . 12. Thông số cường độ có tính chất: a. 9. 31 . thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất. c.Tháng 04. a. Hệ sinh công và nhiệt. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. b. E= 1 mc 2 2 . Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi. b. 15. Q<0 và A>0. d. . không thể gây ra quá trình chuyển pha. c. là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ. E = mgh . d. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. có: a. + ΔΗ thuan . ∆U = A + Q . thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. c. Định luật Hess cho ta biết : nghich = ΔΗ ΔΗ nghich = −ΔΗ ΔΗ nghich a. b.Hệ Cao Đẳng . b. b.

Chọn phát biểu đúng: a. 23. d. Công. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó. năng lượng. Chọn phát biểu đúng: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 20. công. Nội năng b. c. định luật bảo toàn xung lượng. d. 32 .với môi trường: a. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ . Khi hệ nhận công từ môi trường.Bộ môn Đại cương . b. Entropi d. 18. định luật bảo toàn động lượng. công <0. nhiệt Q. bức xạ. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường. công > 0.Hệ Cao Đẳng . c. c.λcp. b. d. Chọn phát biểu đúng: a. c. 22. Biểu thức tính năng lượng: Q = m (n). d. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có thể tích luôn thay đổi. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không đổi. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó. 17. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. d. c. công ≥ 0. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi của hệ ∆ H. Chọn phát biểu đúng: a.Tháng 04. Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩnm tạo thành.. thì công: a. d.2005 16. b. định luật bảo toàn năng lượng. không có chuyển pha. công ≤ 0. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu. b. Entanpi c. áp dụng cho quá trình: a.. 21. chuyển pha. b. 19. c.. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và . b. c. b. b. Khi phản ứng thu nhiệt có ∆ H <0. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn. Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆ H >0. không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:” a.

Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất. c. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và có tính chất như nhau. c. ∆ H >0. c. c.. 29. 26. Chọn phát biểu đúng: 33 . Chọn phát biểu đúng: “ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độ khi:” a. Chọn phát biểu đúng: a. d. 27. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. 25. b. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc lượng chất. d. b.2005 d. Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốI của hệ.Bộ môn Đại cương . d.Tháng 04. b. b. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối. c. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn. 24. Chọn phát biểu đúng: a. Chọn phát biểu đúng: a. ∆ Cp = 0. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. b.. Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.Hệ Cao Đẳng . ∆ H <0. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. d. Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. d. 28. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 lượng chất lên 1 độ. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 mol chất lên 1 độ. Chọn phát biểu đúng: a. ∆ Cp ≠ 0.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

Phản ứng: H2(k) + I2(k) = 2HI(k) có:
a. ∆ H0298 > ∆ U0298
b. ∆ H0298 = ∆ U0298
c. ∆ H0298 < ∆ U0298
d.
Không thể xách định.
.Chọn phát biểu đúng:
a. λ th = λ hh + λ nt
b. λ th = λ hh + λ nc
c. λ th = λ nc - λ hh
d. λ th = λ nc - λ nt
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
a.
Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc).
b.
Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
c.
Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
d.
Cả a, b, c đều sai
Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là
a. CP= CV + R
b. CP= CV − R
c. CP= R − CV
d. Cả a, b, c đều sai
Hệ đóng là hệ như thế nào?
a.
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi
trường
c.
Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi
trường
d. Cả a, b, c đều sai
Công và nhiệt của quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng là:
V
Q = A = nRTln 2
a.
V1
P
Q = A = nRTln 1
b.
P2
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt
a.
Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi
b.
Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi
c.
Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ
d. Cả a, b, c đều sai
Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ
a.
Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
b.
Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
c.
Nhận trong quá trình phản ứng
d. Cả a, b, c đều đúng
Thế nào là hệ dị thể?
a.
Là hệ gồm một pha trở lên
b.
Là hệ gồm hai pha

34

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

38.

39.

40.

41.

c.
Là hệ gồm hai pha trở lên
d.
Là hệ gồm ba pha trở lên
Pha là tập hợp những phần:
a.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một
điểm
b.
Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
c.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
d.
Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
Hệ cô lập là hệ
a.
Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d.
Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể
a.
Nước lỏng + nước đá
b.
Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn
c.
Một dung dịch trong suốt
d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a.
Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn.
b. Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng.
c. Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung
dịch có nồng độ xác định.
d. Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42. Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….
a.
thuận nghịch .
b.
tự xảy ra.
c.
không thuận nghịch.
d.
giảm áp vì hơi ngưng tụ.
43. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
1000C là 539 cal/g. Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:
a.
b.

nt
λ cp

λ

nt
cp

λ

nt
cp

= 539 cal/g.
= -539 cal/g.
λ hh

c.
= cp .
d.
a,b, c đều sai
44. Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :
a.
Q= 242.5 kcal.
b.
Q= - 242.5 kcal.
c.
Q = 539 cal.
d.
Q= - 539 cal.
45. Giá trị công tính ra được :

35

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

a.
A= - 18518 cal.
b.
A = 18519 cal.
c.
A = Q ( ở trên ).
d.
A= 224.5 kcal.
46. Biến thiên nội năng cho quá trình :
∆U = 223500 cal.
a.
∆U = -223500 cal.
b.
∆U = 261069 cal.
c.
∆U = -261069 cal.
d.
47. Biến thiên entropi được xác định theo biểu thức sau :
a.
b.
c.

Q
T.
Q
ΔS = −
T.
ΔS =

ΔS = −
ΔS = −

nt
λ cp

T .
hh
λ cp

T
d.
48. Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C .Biết rằng hệ là cô lập
và nhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K. Để giải quyết bài toán
trên ta phải :
a.
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng.
b.
định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c.
định luật bảo toàn khối lượng.
d.
định luật bảo toàn vật chất.
49. Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :
a.
3180K
b.
3810K.
c.
2980K.
d.
3230K.
50. Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :
a.
quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra.
b.
quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên.
c.
quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ.
d.
quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn
của các phần tử trong hệ.
51. Cho biết :
(1) C + ½ O2 = CO ( K ).
Có ΔG = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ).
Có ΔG= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
Ở 10000K phản ứng ( 3 ) có ΔG bằng :
a.
2500 cal.
b.
250 kcal.
c.
250 cal.
d.
25 kcal.
52. Ở 10000K phản ứng ( 3) có hằng số cân bằng Kp :
a.
0.74 atm.

36

thu nhiệt. không cô lập. d. -0. 0. G= H . hệ cô lập. Đối với hệ một chất nguyên chất. xảy ra trong bình kín. c. c. 53. cô lập. b. xảy ra trong bình kín. thuận nghịch. 0. toả nhiệt. b. c. hệ cân bằng hoá học. TS= G + H. biến dạng. 58. được áp dụng cho hệ có tính chất: 60.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .78 ( atm )-1. 59. không thay đổi.. chuyển dạng thù hình. hệ cân bằng pha.78 ( atm )-1. 57. chuyển pha rắn. c. G và S có mối quan hệ rằng buộc theo mô tả toán học như sau: a. d. hệ không được trao đổi chất với môi trường. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ. ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). Mô tả toán học: ΔS = ∫ T T 1 a. ta gọi hệ thực hiện quá trình : a. vậy phản ứng: a. quá trình nóng chảy và quá trình kết tinh (đông đặc) xảy ra : a.2005 b. nhận công. c. không thuận nghịch. 56. b. b. d. b. 54.v dT . Nếu có hệ thực hiện từ Rắn 1 sang Rắn 2 . c. b. H= G -TS. d. Quá trình chuyển pha từ hơi sang rắn (phản thăng hoa) là quá trình: 37 . b.Hệ Cao Đẳng . là quá trình không thuận nghịch. T C 2 p. 55. c. giảm. là quá trình thuận nghịch. không thể có hệ cô lập tuyệt đối.78 atm. vậy sau khi đạt cân bằng thì áp suất trong hệ sẽ: a.TS. b. d. thăng hoa.Tháng 04. là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt. c.Bộ môn Đại cương . ΔS là tiêu chuẩn để xét chiều cho hệ: a. d. sinh công. đóng. Hàm H. tăng. không dự đoán được. d. c. mở. 61. chỉ có thể xét hệ ở tính tương đối. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là : a.

G = U + PV – TS Chọn phát biểu đúng: 38 . ∆ S1 >0. 65. Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. H2O(l) = H2O(k) có ∆ S1 < 0 b. ∆ S3 >0. ∆ S4 <0. 2 c. ∆ H <0. 67.2005 62. 70. ∆ S4 >0. ∆ S2 <0. ∆ S <0 d. 69. ∆ G <0. ∆ S >0 Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. a. c. 64. ∆ H >0. ∆ S4 <0. 66. G = H+ TS d. ∆ S1 >0. ∆ H >0. ∆ S2 >0. 1 b. thu nhiệt. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆ S4 < 0 Chọn phát biểu đúng: Cho các phản ứng ở câu 14. ∆ H <0. c. ∆ S <0 b. ∆ H <0.Bộ môn Đại cương . ∆ G >0. H = U – TS b. ∆ S >0 c. Chọn phát biểu đúng: a. ∆ S2 >0. ∆ H >0. ∆ H <0. ∆ H >0. ∆ S1 <0. một tích phân toàn phần. Hàm trạng thái là một hàm có giá trị phụ thuộc vào: a. ∆ S <0 d. 4 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) thu nhiệt và không tự diễn biến nên: a. c. ∆ S4 >0. ∆ H >0. 68.Tháng 04. một tích phân đường. ∆ S <0 b.Hệ Cao Đẳng . ∆ S <0. d. ∆ S2 <0. ∆ S <0. 3. ∆ G >0. ∆ H <0. ∆ S3 <0. ∆ S1 <0. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ S >0. 63. b. d. một tích phân kép. ∆ S >0 c. ta có: a. ∆ S >0. ∆ S3 >0. toả nhiệt. d. d. b. ∆ H >0. C2H4(k) + H2(k) = C2H6(k) có ∆ S3 > 0 d. ∆ G >0. F = U + PV c. ∆ H <0. Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) có số pha là: a. ∆ S3 >0. ∆ S >0 Chọn phát biểu đúng: a. b. 2Cl(k) = Cl2(k) có ∆ S2 > 0 c. trạng thái đầu và trạng thái cuối.

Một mol chất tan trong một lượng ít dung dịch có nồng độ xác định. biến thiên Entropi không phụ thuộc đường đi. 75. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian. Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của : b. b. d. b. d. c. Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha? a. 73. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ chưa xác định. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đạI. mật độ… . c. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích. c đều đúng. 2 pha. c. Chọn phát biểu đúng: a.Hệ Cao Đẳng . Với hệ không cô lập. b. d. a. Thông số cường độ là những thông số như thế nào? a. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. 72. giá trị của nó phụ thuộc lượng chất. Entropi đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Entropi không phải là hàm trạng thái. Nhiệt hòa tan tích phân. quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu. 4 pha. đẳng áp. áp suất. 39 . 74. c. b. a. 76. c đều đúng. Nhiệt hòa tan một mol chất tan trong một lượng dung môi để tạo thành dung dịch có nồng độ xác định là: a. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng. b. b. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào những trạng thái trung gian. 3 pha. Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆ S <0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Phụ thuộc vào nồng độ. quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tớI khi cân bằng. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. b. Phụ thuộc vào nhiệt độ. e. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp. c. c. Trong các ý sau đây. d. áp suất.2005 a. Trong quá trình đẳng áp. Entropi là thuộc tính cường độ của hệ. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. b. Không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ. Nhiệt hòa tan vi phân. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng Entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại. 71. ý nào là nội dung của định luật Hess? a.Tháng 04. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt. c. d.Bộ môn Đại cương . Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của Entropi càng nhỏ. Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào trạng thái cuối. d. d. nồng độ. Một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định. 1 pha.

Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. c. Trong các hàm sau. Tính bất biến theo thời gian. Là nhiệt hòa tan của 1 mol chất tan trong một lượng dung môi vô cùng lớn. 80. c đều đúng 84. d. Quá trình cân bằng . 78. Nhiệt độ d. Áp suất. d. ΔU = Q − nR ΔR ΔS = nRln V2 P = nRln 1 V1 P2 ΔS = nRln V1 P = nRln 2 V2 P1 c. Tính linh động. Entropy của quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng có biểu thức là: ΔH = ΔU + ΔnRT a. c. c. Quá trình không tự xảy ra. b. Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng. Trong hệ đẳng nhiệt. b. a. ∆ H = ∆ U + ∆ nRT b. ∆F = ∆U . Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào? a.Tháng 04. 82. Nhiệt hòa tan tích phân là: a. Tính hai chiều. Số mol khí. Từ xác suất nhiệt động nhỏ đến xác suất nhiệt động lớn. c. c đều đúng 83. a. b. b. c đều sai 81. d. 79. đẳng áp (dT= 0. Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi. Cả a.c đều đúng.b. Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. dP= 0). Nếu ∆ G < 0 a.T∆S 40 .Hệ Cao Đẳng . d. c. Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. c.Bộ môn Đại cương . hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích? a. b. b. b. Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng độ xác định. Cả a. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độ xác định.2005 77. Từ entropy nhỏ đến entropy lớn. Từ trật tự đến hỗn độn và từ không đồng nhất đến đồng nhất. d. Nhiệt hòa tan vi phân là: a. b. Một quá trình sẽ tự xảy ra theo các chiều hướng nào? a. Thể tích b. b. Quá trình tự xảy ra.

biến thiên số mol trong phản ứng. Trong hoá học trạng thái cân bằng có tính chất: a. ΔG = ΔG + RTln π p 0 . vậy Δn là : a. ΔΗ ∂ l n K= − p 2 d T T . c. cân bằng tuyệt đối. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều. vậy hằng số cân bằng Kp có dạng : ∂lnKp = − 3. d. Δn ≠ 1.Hệ Cao Đẳng . c. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra. ∆G = ∆H . cân bằng tĩnh. i<1 c. 5. p 3co p 3co 2 . p 3co 2 p 3co .T∆S d. Trong biểu thức π = iCRT thì i có giá trị a. i>0 d. c. Các hằng số cân bằng : Kp=Kc=Kn = Kx khi phản ứng có : a. ∆ n= 0. ΔG 0 = −RTlnK p . Cho phản ứng : Fe2O3(r) + 3 CO(k) = 2 Fe(r) + 3 CO 2(k). d. Δn ≠ 0. Kp = b. ∆ n= 1.Tháng 04. ΔΗ dT RT 2 d. biến thiên số mol khí trong phản ứng. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc. c. 2. d. Hằng số cân bằng Kp liên hệ với năng lượng tự do Gibbs như sau : a. .A 85. Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do: a. 4. d. biến thiên số mol của pha lỏng. b. b. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều. c. Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn . biến thiên số mol của pha rắn. cân bằng như cơ học. b. 6. i>1 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC 1. ∆U = Q . b. b. 41 . i<0 b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2005 c. Kp = a. là cân bằng động.Bộ môn Đại cương .

42 . Kp = Kn = Kx = Kc ≠ 1 . 86. K p = p co 2 Kp = b. d. Xét phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). 90. Δn = 1.Hệ Cao Đẳng . Kc = 50. K p = [CaO]. . c. a.66 mol Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.36 b. a.Bộ môn Đại cương . Khi phản ứng có Δn = 0 thì : Kp = Kn = Kx = Kc . a. d. b. Cân bằng trong phản ứng hoá học chỉ có tính chất : a. ΔG ≤ O . 5. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. Vậy Kp của phản ứng trên là: a. Khi phản ứng đạt cân bằng thì: ΔG = O . tuyệt đối. a. 1 p co 2 . 89. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑.3 mol H2 thì tạo ra 9. b. tương đối. 91. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.p 3co .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Kc = 5.[CO Kp = 2 ] . 5. ΔG ≠ O .75 mol d. d. Δn = 2. Kc = 59. K p = p 3co 2 . động. K p = 3p co 2 . .Tháng 04. 92.63 Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.36 mol b. b. 87. d. c. Kp = Kn = Kx = Kc = 1 .0 c.3p co 7. Kc = 5. c. c. Δn = 0. b.9 d. Kp = Kn = Kx = Kc = O . vậy biến thiên số mol khí của hệ bằng: a. 88. Δ G≥ O . d. d. p co 2 [ CaO].2005 c. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2.3 mol H2 thì tạo ra 9. 5. 5. tĩnh. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. c.[ CaCO 3 ] .5 mol HI lúc cân bằng.70 mol c.5 mol HI lúc cân bằng. Δn = 3.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng.

0.2 atm 95.70 mol c. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng. áp suất phần của hydro là 1. 1.279 mol b.56 mol b.67 c.8296 c. Kp = 0. a. -1 b.9540 99. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit. Kp = 0. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1.90 b.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng.255 atm. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm.8266 d. Kc = 66. -1 b.882 g 98. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. Trong bài 5 ∆n có giá trị là: a.67 93.209 mol d. 1.882 mol 96.8269 b. 5. a. 2 97.315 atm. 48 mol O 2 thì khi cân bằng sẽ thu được 0. Có thể điều chế Clo bằng phản ứng: 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386oC.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2 atm c. 17. thì khi cân bằng.Hệ Cao Đẳng . 0. Kp = 0. khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0. Trong bài 9 ∆n có giá trị là: a. 0 43 .402 mol Cl2.2 atm-1 b. 0 c. Kp = 81. a. 1.2 atm-1 d.297 mol c. Kc = 65. Kp = 81.80 mol 94.2005 a.Tháng 04. 0. Kp = 80.75 mol d.255 atm. a. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC.529 g c.Bộ môn Đại cương .315 atm.67 d. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. Kp = 80. 1 d. Trong bài 5 ∑ni là: a. áp suất phần của hydro là 1. 5. thì khi cân bằng.269 g b. 0. 0.295 g d. Kc = 50. Kc = 6. Kp = 0. 5. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC.

352. a. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p Fe O * p H 2  Kp =  3 4 a. 2 100. Khi nhiệt độ tăng.. . Có phản ứng thuận nghịch sau: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p NH3  Kp =  a.   p N * pH2 Kp =  2 p NH 3       cb  p 2 N H3  Kp =  3   pN2 * p H2  c b .Bộ môn Đại cương . a.  p H  Kp =  2   p H 2O  cb  p 4 H2  Kp =  4   p H 2O  c b . Tính nhiệt trung bình trong khoảng nhiệt độ trên.   p Fe * p H 2O  cb b. d. tăng c. 103. Hằng số cân bằng Kp ở 25oC và 50oC của phản ứng: CuSO4.31 kcal b.3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3 H2O (h) lần lượt là 10-6 và 10-4 atm3.. -352. áp suất phân ly . không xác định được 102.  p F e3O4 * p 4 H  2 Kp =   4  p F e * p H 2O  cb c.231 kcal c.231 kcal 101. d.. 35.. Không thay đổi b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Tháng 04. giảm d.2005 c. Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly.31 kcal d.Hệ Cao Đẳng .. c.  p N 2 * p 3 H 2  Kp =  2   p N H3  c b 44 . -35..   p N 2 * p H 2  cb b. 1 d.

4 M. [C]=0. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. [D]=0.2 mol d.4 M. 0.3 M. 1 mol CO và 1 mol H2O. 10% b.2 M. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 8. 30% d.2 M. 0.50 45 . Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. [B]=0.1 M. Ở một nhiệt độ. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d.Bộ môn Đại cương .2 M. Phản ứng xảy ra: Α( k ) + B ( k ) ⇔ 2C ( k ) Nồng độ cân bằng của C là 0. Không thể biết được 107. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. 1. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là: a. tại thời điểm cân bằng. [C]=0. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó.3 M. Trộn 1.2005 104.Tháng 04. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. [D]=0.2 M. 1. Không thể biết được 105. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. 40% 108. 2.4 mol 109. Ở một nhiệt độ. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.2 M. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. số mol CO có là: a.1 M. [C]=0.0 mol A. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.1 M. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. 0. 0.12 mol b. Không thể biết được 106. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. [B]=0. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d.0 lít.75 M.Hệ Cao Đẳng . 20% c. [B]=0. 1 mol H2. Vậy. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a.5 mol C vào bình dung tích 1. Khi đun nóng hiđrô iodua HI phân hủy.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 9/4. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. [D]=0. CO 2 ( k ) + H 2 (k ) ⇔ CO (k ) + H 2 O( k ) Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO 2. Ở một nhiệt độ.05 b.4 mol B và 0.24 mol c. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. tại nhiệt độ nào đó ta có: 2 H I(k ) ⇔ H 2 (k ) + I 2 (k ) Kc = 1 64 Vậy tỉ lệ % HI phân hủy tại nhiệt độ đó là: a. Ở một nhiệt độ. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c.

10 atm NO2 thì phản ứng sẽ: a. Pha là khái niệm dùng mô tả: a. 116. Độ tự do của hệ có ý nghĩa: a. d. phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt. d. không đủ dữ kiện để khẳng định Cấu tử: a. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lý hoá. c.Hệ Cao Đẳng . theo chiều nghịch. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ. 0. b. c. b. d.90 atm N2O4 và 0. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ. 114.18 ở 250C. Vậy Kp: a. phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng.2005 c. b. phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt . cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. 5. ở cùng nhiệt độ đó một hỗn hợp gồm: 0. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất. không đổi.Tháng 04. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .0 50 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA 1. theo chiều thuận. c. 112. Vậy : a. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng. d. 110. theo chiều giảm số mol khí. theo chiều tăng áp suất. Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng: a. giảm . d. d. một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ. 113. là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ. b. 1. c. c. Độ tự do tính theo qui tắc pha Gibbs: 46 . cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. d. là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ. 2. phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt. b. c. c. Phản ứng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9.Bộ môn Đại cương . Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần. 3. tăng . là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ. 111. b. Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần. 115. d.

hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A. 3. định tính và định lượng các quá trình . 2. b. b. c. 2 (T= hằng số ). 2. hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B. 121. a. d. 2. 2 (P= hằng số ).n + k. 123. c. 2. 0. b.b. 3. a.n + f. Thông qua giản đồ pha ta sẽ : a. d. d. xB= 0. Số phương trình liên hệ về nồng độ q của câu 36 là: a. 118. định tính được các quá trình chuyển pha.Tháng 04. c. 0.2005 117.2 b. 0. d.8 d. 120. b.f + n. 1. định lượng các quá trình chuyển pha. Độ tự do của hệ (câu 36) c: a. Cho : 0. 1. c. 122.8 A M B Qua giản đồ pha ta thấy : a.f . d. Vậy số pha f của hệ : a. c. b. xA= 0. 1. xA = 0. d. c = f . b. c= k . c = k . Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn.Hệ Cao Đẳng . Cho giản đồ pha hệ ba cấu tử như sau: 47 . Cho hệ : NaIO3( r) = NaI(r ) + 3/2 O2 (k).c đều đúng 124.n.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. 119. c= k . định tính và định lượng các quá trình chuyển pha. c. 3.2 c. Hệ M như câu 58 có thành phần : a. 0 Số thông số bên ngoài n tác động lên hệ : a.

c. b. 129. Thép là một hợp kim giũa Fe và C. mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R. 1 c.P. 3. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử A. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử C.trong đó biết hệ chịu sự tác động bởi 2 yếu tố T. 125. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử B. c. Độ tự do của hệ : a. 126. f=0. b. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử Bvà C. b. c. f= 1. c. 127. Khi tăng nồng độ A thì điểm hệ M sẽ: a. d.Tháng 04. 130.2005 A M C B Qua giản đồ ta có : a.P của hệ.Bộ môn Đại cương . a. các điểm hệ phải thẳng hàng. đứng yên không đổi. b. 2. Hệ có độ tự do bằng 1. Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k). b. f=2. d. Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì : a. b và c đúng.Hệ Cao Đẳng . 0. d. Vậy ta có thể nói : a. d. 128. vậy số pha của thanh thép trên bằng: a. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑ ở 10000C. di chuyển về đỉnh A. c. sẽ tìm được một hàm số biểu diễn quan hệ hai thông số T. các điểm hệ ở cùng qui luật . di chuyển về đỉnh B. f=3. các điểm hệ không nhất thiết phải cùng trên một đường thẳng. các điểm hệ ở cùng một đường biểu diễn. b. số pha của hệ khi cân bằng: a. f= 1. d. 48 . f=2. ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại. di chuyển về đỉnh C.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. d.

có 3! hệ. 1. Số pha của hệ sẽ bằng số bề mặt phân chia pha công thêm: a. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập làm cho hệ không được thiết lập. 136. c. 1. 133. d. 3. d. 1. b. c. c. Trên giản đồ pha. 4. b. 134. Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau: Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử: a. không nằm trên cùng một đường thẳng. có 33 hệ. có vô số hệ.Bộ môn Đại cương . khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì: 49 . f=3. c. d. b. nằm trên cùng một đường thẳng. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 2 cấu tử: a. 0. c. 2. d. d. có 3 hệ. b. 2. 137.Hệ Cao Đẳng . 1. Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau. trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là: a. 2. 3. 0. 3. Ý nghĩa chung của độ tự do C của hệ là: a. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 3 cấu tử: a. c. nằm trên cùng một mặt phẳng. 135. d. b. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập mà hệ vẫn được thiết lập. 132.2005 131.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. 138. 4. b. 3. Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con. 2.Tháng 04. thì các điểm hệ phải: a. f=0. nằm trên cùng một đường cong trơn. b. d.

b. Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý: a. hàm lượng của cấu tử đó tăng lên. hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .c đều sai 143.Tháng 04. chuyển dung môi theo 1 chiều. b. dùng V(ml) đó chiết 1 lần. chuyển dung môi theo 2 chiều. đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên. Nếu dùng cùng một lượng dung môi V(ml) để chiết thì hiệu quả chiết sẽ tăng cao khi: a. định luật phân bố Nernst. 50 . áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra. chuyển chất tan qua màng bán thấm d. Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p. b. chuyển chất qua màng bán thấm. c. Quá trình rút một chất nào đó ra khỏi hỗn hợp bằng một dung môi thích hợp gọi là: a. pha hoà tan. quá trình chiết. Quá trình chiết dựa trên định luật nào sau đây: a. b. thấm theo một hướng. Màng bán thấm có tính chất: a. b. 144.2005 a. p có ý nghĩa là: a.b. đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục. b. b. định luật Raoult. áp suất của khí quyển 141. định luật Hess. d. 142. quá trình trích li. Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của: a. c. dùng V(ml) chia ra để chiết nhiều lần. d. áp suất của môi trường cộng với hệ. định luật bảo toàn khối lượng. a. 145. 146. pha liên tục. CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH 139. d. đồng thể có từ hai cấu tử trở lên.Hệ Cao Đẳng . b. áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi d.Bộ môn Đại cương . hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi. c. thấm ướt một bên. c. chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm 140. b. d. có thể giảm. Dung dịch là một hệ có tính chất: a. chuyển dung môi qua màng bán thấm. đồng nhất giưã hai pha: pha phân tán và pha liên tục. c. d. c. hàm lượng có thể tăng. quá trình lôi cuốn bằng dung môi. c.

b.2 0C.2005 c. 51 . áp suất của môi trường.c đúng.04 . f A_B = f B −A = f A −A = f B −B b. 5569 cal/mol. đơn nguyên tử. b.2 0C. Hằng số cân bằng của phản ứng câu 68 được biểu diễn cho pha lỏng như sau : a.2 0C.Vây ∆H ht = : V≠ a. λ nt + ΔH phaloang + ΔH solvate λ nt + ΔH solvate . Dung dịch lý tưởng có tính chất đặc trưng : a.Hệ Cao Đẳng . c. 34. c. như dung dịch thực. Dung dịch vô cùng loãng có tính chất : a. d. hh 150. d. nhiệt độ của dung dịch. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B . là hệ đồng thể. 152.Tháng 04.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .b. d. d. b. là hệ 2 pha. .Bộ môn Đại cương . V λ nt + ΔH phanli + ΔH solvate . Dung dịch thực có tính chất đặc trưng sau : a. b. là hệ vi dị thể. 24. . 5659 cal/mol.2 0C. như dung dịch lý tưởng. a và b đúng 155. c. λ cp của HCN có giá trị : a. 44. c. d. Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo nên mà còn phụ thuộc: a. KX = xhG. Dung dịch nước muối : a. b. cả a. c. d. pha phân tán. 153. 5695 cal/mol. c. b. ΔH = O . c. 148. 5965 cal/mol 151. 154. Biến thiên các đại lượng nhiệt động bằng không. là hệ dị thể. Kx = xlG. pha môi trường 147. 149. ΔU = O . ∑ i. V = ∑Vi . Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là : a. b.1237/T. hàm lượng của từng cấu tử. d. Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau : lgP ( mmHg) = 7. 14. b. Cho khí : G (khí) = G (dung dịch) và dòng khí G là nguyên chất .

Pi = Ki. Pi = P0i. d. Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al. KX = XlG / XGh. dung dịch lý tưởng. c. c. x hB = x lB = αx hB 1 + (α + 1)x hB 159. d. b.Hệ Cao Đẳng . a. c. αx lB 1 + (α + 1)x lB .5.2005 c. bắt đầu kết tinh Si. b. khả năng phân li 160. d. Nội dung của định luật Raoult thể hiện qua mô tả toán học như sau : a. Ý nghĩa vật lý của α là : a. d. 158. bão hoà Al. Định luật Raoult áp dụng cho : a.xli. dung dịch vô cùng loãng.45 Vùng III có tính chất: a. αx hB x lB = 1 + (α − 1)x hB .x hi. hệ số tách .Tháng 04. c. b. Pi = Ki. d.Si không đồng hình biểu diễn như sau : T0C I 1. KX = XlG / PGh.103 M 103 III 250 II e A 0. 52 0. d. Định luật Konovalop I mô tả toán học như sau : αx lB x hB = 1 + (α − 1)x lB .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .xhi. khả năng bay hơi của từng cấu tử. 157. Pi = P0i.xli. cân bằng giữa Al ( r) và Al (l). 156. bão hoà Si. c. khả năng tách rời từng cấu tử. b.1 0.85 S . a và b đúng. b. dung dịch thực.Bộ môn Đại cương .

tại 10000C. c. c. dung dịch bão hoà Si. 164. 15500C. c. tại 5000C. Al kết tinh nhưng Si thì không . 1669.Bộ môn Đại cương . d. c. 166.2005 161.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. Quá trình kết tinh hệ như câu 78 sẽ kết thúc tại nhiệt độ : a. 1669. c. b. Đặc điểm điểm eutecti của giản đồ trên là : a. Ở nhiệt độ 15000C và có thành phần XSi = 0. c.138 cal/mol. d. 166. b. 162. 4720K. 163. 4570K. c đúng. 168. 165. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 1. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 2. b.9138 cal/mol. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 0.138 kcal/mol. Al chưa kết tinh . 7240K. 15000C. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 3.69138 kcal/mol. bão hoà Al trước. Sau đây là các yêu cầu : 53 . c. Si kết tinh nhưng Al thì không. b. a. bão hoà cả hai. b.85 thì hệ có tính chất như sau : a. b. Hệ có thành phần XSi = 0. 14000C. b. 2740K. Si đã kết tinh một phần . bão hoà Si trước . Như câu 71 khi hệ xuất hiện tinh thể đầu tiên ở nhiệt độ : a. Nhiệt hoá hơi của niken cacbonyl là : a.Hệ Cao Đẳng . tại 12500C.B tạo dung dịch khó bay hơi như sau : Đem 100 g hệ Q tiến hành đa nhiệt đến điểm hệ H1 như hình vẽ. c. d. d. 169. Vùng II có tính chất : a. d. b. 16000C. nhiệt độ eutecti. Cho giản đồ pha hệ hai cấu tử A. b và c đúng. d. Al – Si kết tinh đồng thời.Tháng 04. d. d. 16.45 thì khi tiến hành đa nhiệt sẽ : a. 167. áp suất hơi bão hoà của Niken cacbonyl ở 00C và 130C lần lượt bằng 129 mmHg và 224 mmHg. không thể bão hoà Al. Nhiệt độ sôi của nikencacbonyl ở điều kiện thường : a.

b. Một khả năng là hệ bị chuyển pha mà không tăng nhiệt độ của hệ. b. 2. khuếch tán. c. b. thay đổi theo thời gian. Lượng lỏng [e] max thu được từ hệ Q khi điểm hệ trùng : a. Rc. đạt tới giá trị nhiệt độ đóng rắn của chất khí . c. đạt tới giá trị nhiệt ngưng tụ của chất khí . quá trình thẩm thấu. 2 loại tinh thể muối. Cl-. đạt tới giá trị nhiệt độ tới hạn của chất khí .Tháng 04. Cho dung dịch chứa các ion như sau :Na+. 3.Hệ Cao Đẳng . 4 loại tinh thể muối. b. b. 54 . 1. a và c đúng 171. không thay đổi. một khả năng là bị chảy ra. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Vậy khi tiến hành đa nhiệt ta có thể thu được ít nhất là : a.8 xB 1 B Độ tự do tại điểm Q là: a. c. hai khả năng xảy ra: tăng nhiệt độ và không làm tăng nhiệt độ của hệ. 0. Ca2+. 173. SO42-. d.Bộ môn Đại cương . b.65 0. Các chất khí sẽ tách pha ( tạo hệ dị thể ) khi : a. d. d. e. chỉ thay đổi khi có tạp chất.4 Rc 0. một khả năng xảy ra là tăng nhiệt độ . d. 175. c. c. a và c đúng. chương nở. 172. H1. a và b sai. Nhiệt độ sẽ thay đổi thế nào khi thực hiện quá trình chuyển pha hệ một cấu tử nguyên chất : a. b. Khi cung cấp cho hệ một năng lượng ở dạng nhiệt thì hệ sẽ có : a. Đó là hiện tượng liên quan đến : a.2005 T0C Q H H1 0 A e 0. trao đổi chất 174. d. 170. Khi ngâm me vào đường thì ta thấy nước rỉ ra và đường thấm dần vào trái me.

185. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. b. lực tương tác giũa các phần tử khác không. Khi tiến hành kết tinh tại điểm eutecti của hỗn hợp nhiều kim loại sẽ thu được: a. c. Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ: a. 5. b. c. c. d. 2. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất: a. 184. một khối rắn nhiều cấu tử kim loại. b. các phần tử chất giống nhau về tính chất vật lý. một khối hợp kim. c. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. d. là một tập hợp có cùng cả tính chất vật lý và tính chất hoá học. c. 6 loại tinh thể muối . b. d. 183. b. 182. vậy trong hệ có bao nhiêu cấu tử tồn tại: a.Tháng 04. các phần tử chất giống nhau cả về tính chất vật lý và tính chất hoá học. Những tính nào sau đây là của hệ đồng thể: a. c. Khi tiến hành chưng cất một hệ có điểm sôi đúng vào thành phần của điểm đẳng phí. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. độ âm điện khác nhau. f=2. là một tập hợp có cùng tính chất vật lý. 4.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hoà tan phải dựa vào: a.2005 176. 3. 3. f= 1. b. b. 1. d. c. c. độ phân cực giống nhau. lực tương tác giũa các phần tử khác không. 179. độ phân cực khác nhau. Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm: a. Hiện nay vật chất có bao nhiêu trạng thái tồn tại: a. là một tập hợp đồng nhất. b. các phần tử chất giống nhau về tính chất hoá học. 2. b. c. 4. 180. Hệ đồng thể có số pha (f) bằng: a. các phần tử chất giống nhau về mọi tính chất.Hệ Cao Đẳng . d. d. f=0. 181. d. Khi cho NaCl rắn vào nước đến dư (không tan được nữa). d. 177.Bộ môn Đại cương . f=3. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không. 7 loại tinh thể muối. 178. độ âm điện giống nhau. d. là một tập hợp có cùng tính chất hoá học. thì nhiệt độ của hệ sẽ: 55 .

giảm. c.2005 186. 2. nhiệt độ sôi của dung dịch tăng so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất b. nhiệt độ tăng c. hệ số lỏng-hơi. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I.Hệ Cao Đẳng . cả b và c đúng. 189. độ điện ly giảm Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi a. 187. độ tự do C của hệ bằng: a. áp suất hơi của dung dịch d. nhiệt độ sôi của dung dịch giảm so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất c. 193. 190. nồng độ của dung dịch b. giảm c. hệ số chưng cất.Tháng 04. Tại điểm eutecti của hệ 2 cấu tử. áp suất hơi của dung dịch giảm so với áp suất hơi của dung môi nguyên chất d. b. không ảnh hưởng d. thực. áp suất hơi của dung dịch giảm d. c. chưa xác định được 56 . nồng độ dung dịch tăng d. 188. tính chất của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào a. 194. Áp suất thẩm thấu của dung dịch sẽ giảm khi a. b. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. nhiệt độ sôi hai chất càng gần nhau. 191. c. b. a. trạng thái của dung dịch c. 192. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì: a. tăng. b. cả a và c đúng. không thay đổi. nhiệt độ dung dịch tăng. tăng b. lý tưởng. nhiệt độ giảm b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . gọi là: a. hệ số sôi. 1. nhiệt độ dung dịch giảm c. d. cả a và c đúng Nhiệt độ sôi của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. 0. 3 Định luật Konovalop I chỉ áp dụng cho dung dịch: a. b. nhiệt độ sôi của hai chất càng khác nhau. Khi hoà tan chất rắn vào trong lỏng tạo thành dung dịch.Bộ môn Đại cương . b.

nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. Khả năng hoà tan của chất rắn trong lỏng phụ thuộc như thế nào vào áp suất. chưa xác định được 196.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt chuyển pha của một cấu tử phụ thuộc vào yếu tố nào a. bản chất của dung môi và chất tan a. qui tắc khối tâm 197. khối lượng riêng d. b. thể tích riêng c.9 0C b. nhiệt độ b. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. 120. nhiệt độ. giảm c. 2000C c. nhiệt độ áp suất và bản chất của chất khí và lỏng b. Nhiệt độ và áp suất ảnh hưởng như thế nào đến độ hoà tan của khí trong lỏng a.Tháng 04.Bộ môn Đại cương . 206. qui tắc đoàn bẩy d. áp suất tăng khả năng hoà tan giảm 203. bản chất của dung môi và chất tan b. qui tắc đường thẳng liên hợp c. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. qui tắc liên tục b. biết nhiệt hoá hơi của nước 9702(cal/mol). a. cả a. nhiệt ngưng tụ của chất lỏng 201. tăng b. áp suất. Để xác định thành phần của các hệ con phải sử dụng qui tác nào: a. áp suất tăng khả năng hoà tan tăng d. áp suất giảm khả năng hoà tan tăng d. thành phần của các cấu tử trong pha lỏng c. nhiệt hoá hơi của chất lỏng d. nhiệt độ. c đều đúng 199. Trong một hệ gồm hai hệ con. nhiệt chuyển pha b. Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a.20C 57 . Xác định nhiệt độ sôi của nuớc ở 2 atm.2005 195. Nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa chất tan không bay hơi sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. áp suất không ảnh huởng 202. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. áp suất tổng d. Sự hoà tan chủa chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào a. nhiệt dung riêng 200. nhiệt dung riêng của chất khí và lỏng c. cả a. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c đều đúng 198. Nhiệt độ chuyển pha của một cấu tử lỏng phụ thuôc vào yếu tố nào a. áp suất c. không ảnh hưởng d. thể tích riêng d.

50C Xác định áp suất hơi của dung dịch chứa 2 mol A và 1 mol B. 209. 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 1.2005 204. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. 193. – 1. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b.7 mmHg.2 và 36. 33. ∆ U=0.53 mmHg Xác định nhiệt độ kết tinh của dung dịch 5g urê ( M = 60 g/mol) trong 100g nước. chưng cất b.55 0C b. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. 80. a. a.Hệ Cao Đẳng . d.480C Xác áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10g đường glucose (M=180g/mol) trong một 100ml dung dịch ở 300C a.86 độ/mol.1 mmHg b. Cả a và b đều đúng Sử dung phương pháp nào để tách hai cấu tử nước và ethanol tan lẩn vào nhau. 205.44 atm Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì a. 64. ∆ H = 0 ) c. 1.48 0C d.0137 atm d. ∆ U=0. chiết tách d. a. trích ly c.0138atm b.55 0C c.37 mmHg d. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0.38 atm c. cho biết hằng số nghiệm đông của nước 1. 206.Tháng 04.Bộ môn Đại cương . 207. -1. 92.6 mmHg c. cả ba phương pháp 58 . Cả a và b đều đúng Một dung dịch được xem là dung dịch vô cùng loãng phải có đặc điểm gì a. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. Cho biết áp suất hơi của A và B nguyên chất lần lượt là 120. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. 208. 277. 0. ∆ H = 0 ) c. 1.

Tháng 04. Trong hệ dị thể các phần tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là : a. Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn người ta dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nito lỏng. c. Chất HĐBM là chất chỉ có tác dụng: a.Hệ Cao Đẳng . b. là thuận nghịch. tạo mi. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Vai trò của chất hoạt động bề mặt : a. b. b. c.T. cân bằng về ngoại lực. Brunauer. luôn hướng về bề mặt phân chia pha. Sức căng bề mặt : a. Vậy thuyết hấp phụ nào cho kết quả đáng tin cậy nhất: a. Quá trình hấp phụ sẽ : a. trong lòng pha. d. hấp phụ đa lớp. làm giảm ΔG của pha khí. b. ranh giới của pha. Phương trình hấp phụ langmuir chỉ áp dụng cho : a. không cân bằng về ngoại lực. là quá trình toả nhiệt. d. b và c đúng 215. b. khả năng thấm ướt . c. c. d. Freundlich 212. b. 217. d. c.E. c. b. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. làm giảm ΔG của pha hệ. c.Bộ môn Đại cương .. hấp thụ đơn lớp. 214. d. là chất HĐBM. 211. Quá trình hấp phụ vật lý khác với hấp phụ hoá học: a.2005 HÓA LÝ 2 210. B. Sức căng bề mặt chi phối : a. nhiệt hấp phụ nhỏ. 59 . b. không làm biến đổi chất hấp phụ. bất cứ nơi nào của hệ. d. hấp phụ có toả nhiệt. 216. làm giảm năng lượng tự do. d.b và c đúng. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha . là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng . tạo nhũ hoá. d. a và c đúng. hấp phụ đơn lớp. làm giảm sức căng bề mặt.xen 218. Langmuir. a. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt. 213.

Một axít yếu có hằng số điện li K =10 –5.01M và HCl được xếp tăng dần theo dãy sau: a. Chọn phát biểu đúng. 0. c. b.01M < HCl b. 226. Chọn phát biểu đúng Nhiệt độ đông đặc của hai dung dịch HCN và Glucozơ cùng nồng độ molan là xấp xỉ nhau nên: a. khả năng hoà tan. d. b.1. Độ điện li của HCN gần bằng 0.001 b. Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào: a. Chất điện ly yếu khi hòa tan vào nước chỉ có một số phân tử phân ly thành ion. 223.Bộ môn Đại cương . Chất điện ly mạnh khi hòa tan vào nước tất cả các phân tử của chúng đều phân ly thành ion.1M thì độ điện li của axít là: a. c. d. HCl< CH3COOH 0. bậc cấu tử.2005 b. phản ứng nhiều giai đoạn nối tiếp nhau. độ điện ly của chất điện ly yếu tăng.1M< CH3COOH 0.Nếu axít có nồng độ là 0. d. 221. Độ điện li của HCN gần bằng 0.1M< HCl < CH3COOH 0. c. khả năng thẩm thấu. CH3COOH 0. Chỉ có những hợp chất ion khi bị hòa tan trong nước mới bị điện li. CH3COOH 0. CH3COOH0. c. nhiệt độ. Độ điện ly α là đại lượng đặc trưng cho mức độ điện ly của một chất. d. Chọn phát biểu đúng: 60 . khả năng tạo bọt.: a.01M 224. phản ứng đơn giản.Hệ Cao Đẳng . CH3COOH 0. Không thể biết được. Chọn phát biểu đúng: a. Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho: a. 219.5. Khi pha lỏang dung dịch. Sự điện ly của chất điện ly yếu là bất thuận nghịch.1M.1 d. b. Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện li. Độ điện li của HCN gần bằng 0.01 c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .01M d.01M< CH3COOH 0.Tháng 04. c. a. Độ điện ly của chất điện ly có thể lớn hơn 1. 0. d.1M < CH3COOH 0. c. b. 1 225. nó là tỉ số giữa số phân tử hòa tan với số phân tử chất điện ly.1M < HCl c. 222. nồng độ. áp suất.b đều đúng 220. Hằng số điện ly K là hằng số cân bằng của quá trình phân ly của một chất điện ly và không thay đổi theo nhiệt độ. 0. tác chất tham gia phản ứng. b. d. Chọn phát biểu đúng: Độ điện ly của 3 dung dịch:CH3COOH 0. một giai đoạn.

Hằng số bazơ KB càng nhỏ (tức là chỉ số bazơ PKB càng nhỏ) thì lực bazơ càng yếu. Tích số ion của nước luôn luôn là 10 –14. d. b. 1−α K= a. 229. a -. 5.a K= . CH3COOH < HCl < K2SO4. 230.Bộ môn Đại cương .a b. CH3COOH < K2SO4 < HCl c.a c. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn của nước là 3.khi cân bằng là: a. a . a −α α. (a-α )+ a. Với câu 145 thì số mol của AB khi cân bằng là: a.2005 Cho 3 dung dịch nước của HCl. K2SO4.Hệ Cao Đẳng . α 2. b.a K= . Cho quá trình phân li chất điện li yếu: AB = A+ + BBan đầu có a mol AB . a(1 − α) 1− α .2% d. a + α c. 232.01 độ. K= d. α .α a.Tháng 04. Với câu 145 thì số mol tổng của các chất lúc cân bằng là: a. c. a . 6. α.2 c.86.α b. a/2. Chỉ số hidro pH = -lg[H+] và chỉ số hidroxyl pOH = -lg[OH-] là hai đại lượng đặc trưng cho môi trường của dung dịch. 62% c.2% 228.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 52% b. b. c. Độ hạ nhiệt độ đông đặc của 3 dung dịch xếp theo thứ tự tăng dần là: a. b. 227. Chọn phát biểu đúng: a. α (a-1) d. d. (1+α )a d. (α + a)a. α (a+1) 61 . Hằng số axít KA càng lớn (tức là chỉ số axít PKA càng lớn) thì lực axít càng mạnh.α. độ điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch là : a. d. 231.CH3COOH cùng nồng độ molan. K2SO4 < CH3COOH < HCl. HCl < CH3COOH < K2SO4. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. Chọn phát biểu đúng: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1lit nước. khi cân bằng hằng số phân li là: a. (a+α )+ a. Với câu 145 thì số mol của A+ và B.gọi α là độ phân li.

b. Độ dẫn điện riêng của dung dịch điện li được tính từ công thức: χ = k . 380 c. 235.5 cm2. Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: a. của dung dịch CH 3COONa là 91 và của dung dịch NaCl là 126.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . Độ điện li c.Ω-1. φ = φ0 + RT a ox ln b. 238. 400 d. Biết độ dẫn điện giới hạn của HCl là 426.c đều sai 239.2005 233.Bộ môn Đại cương .6 b. c. c. Hằng số phân li. Cho điện cực lọai 1 trao đổi cation có phản ứng điện cực: Men+ + ne = Me. Hệ 2 pha. 234. c. d. a. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau. 370 236. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a ox ln nF a kh a. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a Me n + ln nF a Me a. Hằng số bình điện cực. Hệ số phân li d.dlg-1. φ = φ0 + nF a ox d. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn.nF a kh RT a kh ln c. 237. 390. 1 . b. a. Hệ dị thể d. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn. ΔG ≥ O = nEF . Hệ đồng thể.Trong R đó k là: a.1. ΔG ≠ O = nEF d. Chọn phát biểu đúng: a. Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của CH3 COOH tại 25 0C là : a.b. ΔG ≤ O = −nEF .Tháng 04. Hệ vi dị thể b. φ = φ0 + 62 . Khi phản ứng trong pin điện hóa đạt cân bằng thì : ΔG = O = −nEF . Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng. φ = φ0 . Cho một điện cực oxihóa khử có quá trình điện cực : Ox + ne = Kh. b.

240. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. a. RT lna Bn − φ = φ0 + nF RT lna Bn − φ = φ0 . φ = φ0 + b.2005 b. Cho điện cực: Ag/ AgCl/ KCl có quá trình: AgCl + e =Ag + ClĐiện thế của điện cực là: 242.. b. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. 241.nF d. 244. Anot là điện cực không xác định được. φ = φ0 + d. d. c. Cho điện cực lọai 2 trao đổi anion có phản ứng điện cực: B + ne = Bn-. Catot là điện cực không xác định được Trong điện phân : a. 245. Điện thế của điện cực sẽ là: a. Anot là điện cực không xác định được. c.Bộ môn Đại cương . Anot là điện cực xảy ra quá trình khử.. a. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. φ = φ0 + RT lna Ag + 2F RT lna Cl − F RT lna Ag F RT lna Cl − 2F d. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. b. 243.b đều đúng.Tháng 04. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Anot là điện cực xảy ra quá trình khử.. b. Catot là điện cực không xác định 63 . Trong điện phân: a.. φ = φ0 Trong pin điện hóa: a. d. c. b. d. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. c. Trong pin điện hóa: a. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. φ = φ0 - a RT ln Me nF a Me n + a RT ln Me nF a Me n + c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . φ = φ0 - c. b. d.nF RT lna B φ = φ0 + nF RT lna B φ = φ0 .Hệ Cao Đẳng . c.

Fe d. Zn – 2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu c. Điện phân dung dịch NaCl trong nước với anot Ti và catot Fe có vách ngăn thì quá trình ở anot và catot là: a. Zn b. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại.Bộ môn Đại cương . Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại. Zn – 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+ 247. Zn – 2e = Zn2+ và Cu – 2e = Cu2+ b. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng 254. Zn2+ + 2e = Zn và Cu2+ + 2e = Cu d. Chọn phát biểu đúng nhất: Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 a. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+/Fe2+ và Cu2+/ Cu lần lượt là 0. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn và điện cực Cu là –0. d. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu d. 1. Làm giảm ∆S của pha khí 64 . Khi điện phân dung dịch NiSO4 . 2Cl-.771V và 0. Sn / Sn2+(dd) // Fe2+ (dd) /Fe b. Tại 250C phản ứng: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu có HSCB là : a. 0.+ 2e = Cl2 và 2H2 + 2e = 2H+ b. Như vậy anot là: a. a.Tháng 04. Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 quá trình điện cực là: a. Fe2+(dd) /Fe // Sn2+ (dd) / Sn 252. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt . c. Cl2 + 2e = 2Cl.76 và 0. c.. Fe / Fe2+(dd) // Sn2+ (dd) / Sn d.146. 1. b. Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là: -0. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu.và H2 . 2Cl. Ni c. 2Fe3+ + Cu = 2Fe2+ + Cu2+ 251.64. c đều sai 249.2005 246.2e = 2H+ d.2e = 2Cl. 248. Pin đựoc tạo bởi 2 điện cực trên là: a.34V. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.b.1037 c.2e = 1/2O2 + 2H+. Phản ứng tự diễn biến theo chiều: a. Pt 250.46. Sức căng bề mặt là: a. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn. Cl2 .1037 b. ở anot xảy ra quá trình: H2O . 2Fe2+ + Cu = 2Fe3+ + Cu2+ c.136V và –0. Quá trình hấp phụ sẽ: a. b.44V.34V.Hệ Cao Đẳng . Sn2+(dd) /Sn // Fe / Fe2+ (dd) c.2e = Cl2 và 2H+ + 2e = H2 c. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.và 2H+ + 2e = H2 253. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu b.1037 d.

Trong hệ dị thê.Hệ Cao Đẳng . Hấp phụ đa lớp. b. Chọn phát biểu đúng nhất: a. d. Freundlich Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở: a. Nhiệt hấp phụ nhỏ b. Luôn hướng vào trong lòng các pha 259. Cân bằng về ngọai lực. Cả b và c. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha. Hấp phụ đơn lớp. Chọn phát biểu đúng nhất: 65 . Cả a. d. Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ. b. c. Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion 263. a. Luôn hướng về bề mặt phân chia pha. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ. d. 256.Bộ môn Đại cương . Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành: a. b. 260. a và c đúng. c. Brunauer d.b và c đúng. d. b. b.b. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên trên bề mặt chất hấp phụ. Chất hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ. các phân tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là: a. BET c. Làm giảm ∆S của chất bị hấp phụ. d. Ranh giới của pha c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Bất cứ nơi nào. c. d. b.Thuyết hấp phụ cho kết quả đánh tin cậy nhất là: a. Chất họat động bề mặt là chất chỉ có tác dụng.Tháng 04. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ. Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho: a. c. Langmuir b. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn. Là quá trình thu nhiệt. câu a và c đúng. c. Hấp phụ tỏa nhiệt d. Không cân bằng về ngọai lực.2005 255. c. 257. Cả a.c đúng 261. d. Hấp thụ đơn lớp Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn ta thường dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nitơ lỏng. Hấp phụ có tính chất thuận nghịch. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học c. Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi. 258. 262. Trong lòng pha b. Trong hấp phụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì: a.

d. d. d. d. cho biết bản chất của phản ứng đó. a và b đều đúng Chọn phát biểu đúng: a. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng. Số mũ trong phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng vào nồng độ các chất luôn luôn bằng hệ số tỉ lượng của các chất. c. 265. 264. phân tử tham gia vào tương tác hóa học cơ bản để tạo ra một chuyển hóa hóa học và đặc trưng cho tốc độ của phản ứng. Tại nhiệt độ không đổi. 268.2005 a. c. Trong hấp phụ. c. 266. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và mỗi giai đọan có các cơ chế khác nhau. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. Chọn phát biểu đúng: a. tốc độ phản ứng luôn luôn tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng ở bất kì thời điểm nào. Trong hấp phụ. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng không có giá trị giới hạn. Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra gồm nhiều giai đọan biến đổi. Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có giá trị giới hạn. b. Động hóa học nghiên cứu về chiều hứong và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình.. Phân tử số là số các nguyên tử. Chọn phát biểu đúng: a. Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ.Tháng 04.Hệ Cao Đẳng . c. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau. b. b. Phản ứng đơn giản 1 chiều là những phản ứng chỉ có 1 giai đọan biến đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và nhiều cơ chế khác nhau. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. cơ chế của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học. 267. Chọn phát biểu đúng nhất: 66 . b. d...Bộ môn Đại cương . c. Trong hấp phụ. b. Bậc của phản ứng là tổng số mũ của nồng độ trong phương trình động học của giai đọan quyết định tốc độ phản ứng chung và đặc trưng cho cơ chế phản ứng đó. d. Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Trong hấp phụ. Chọn phát biểu đúng: a.

b. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.0231 ph-1 b. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng vì: a. 269.Hệ Cao Đẳng . 0. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu. 300 ph b. Phương pháp thế là phương pháp thay thế các kết quả thí nghiệm vào phương trình động học đã có để xác định k. 0. Câu 189 có chu kỳ bán hủy là: a. 23. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. b. 30 ph c. b. Chọn đáp án đúng nhất: Để xác định bậc của một phản ứng hóa học ta sử dụng các phương pháp thế. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra. d. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. Phương pháp nồng độ đầu là phương pháp cho nồng độ 1 chất rất lớn để xác định bậc riêng của từng chất sau đó xác định bậc tổng bằng tổng càc bậc riêng. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. c. Phương pháp chu kỳ bán hủy là phương pháp dựa vào nồng độ ban đầu của các chất. c.1 ph-1 274. d. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng.Tháng 04. Trong đó: a.231 ph-1 c. chu kỳ bán hủy và nồng độ đầu. d. b và c. Hằng số tốc độ phóng xạ là: a. 271. d. Làm giảm số phân tử họat động 272. Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì: a. Một đồng vị phóng xạ sau 1 h phân hủy hết 75%. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra. c. 270. b. đồ thị.Bộ môn Đại cương . 3 ph 67 .31 ph-1 d. 2.2005 a. c. Cả a. Phương pháp đồ thị là phương pháp biểu diễn vận tốc phản ứng biến đổi theo nồng độ. Làm tăng số phân tử họat động. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. c. Làm giảm số phân tử họat động 273. Làm tăng số phân tử họat động. d.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . các hạt luôn luôn là nhiều cấu tử. b. d.9 ph c. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. 276. Điện tích của hạt Mixen keo được quyết định bởi: a. 0. các hạt luôn luôn là một cấu tử.927 % c.Bộ môn Đại cương .2005 275. 28. a. 90 ph d. 281. 9 ph b. d. pha phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử. Nhân. c. 2. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán với pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử. Nhân keo. 277. c. lớp hấp phụ và ion tạo thế.927% b. Nhân. 59090 lần Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 500C tăng lên 10 lần cho biết hệ số nhiệt độ là 2.3 ph Câu 189 có thời gian cần thiết để phân hủy hết 87. 80 0C Chọn phát biểu đúng: a. 278. Lớp khuyếch tán. 75 0C c. 0. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên:. b. 280. Thực hiện phản ứng trao đổi để điều chế keo AgI khi dư AgNO3: 68 . Ion đối. ion tạo thế và lớp khuyếch tán.27% d. 59490 lần c. 20 ph Theo công thức VantHoff cho biết γ = 3 . Nhân ion đối và ion tạo thế. 282. d. Ion tạo thế. d. Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 2 này là: a. 283. 29. 70 0C b. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. 65 0C d. 2. lớp hấp phụ và lớp khuyếch tán.27% Phản ứng giữa A & B có nồng độ ban đầu như nhau sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng ban đầu. b. 25 ph d. c. 59550 lần b. 279.Tháng 04. Cấu tạo của Mixen keo bao gồm: a.5? a. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán. 35 ph b.5% là: a. 59049 lần d. Nhân. 30 ph c. 900 ph Câu 189 có lượng chất phân hủy sau 15 ph là: a.Hệ Cao Đẳng .

]. Nhủ tương 69 . 284. NO3288..]. Ag+ d. keo và dung dịch thực. Ký hiệu keo sẽ là: a. Clb. c. Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ: a. Với keo ở câu 200.xClc.(n-x)Ag+ ]x+. Không mang điện tích d. [ ( AgI)m nNO3. Nhỏ hơn 10-8cm b. Ic.]. Từ 10-5cm đến 10-3cm 291. Keo hydronol sắt 3 được điều chế bằng cách cho FeCl3 từ từ vào nước sôi.xCl285.xNO3-. [ Fe(OH)3 m. Độ phân tán của chúng là: a.xNO3-. Không thể xác định 287. Sương mù c. Âm b.Bộ môn Đại cương . [ Fe(OH)3 m. Chuyển động Brown. [ Fe(OH)3 m. Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. K+ b.]. OHd. Fe3+( 3n – x) Cl.2005 AgNO3 + KI = AgI + KNO3. sự khuyếch tán và áp suất thẩm thấu. [ ( AgI)m nAg+ (n+x)NO3. nFe3+( 3n – x) Cl.xAg+. Từ 10-7cm đến 10-5cm d. Với keo ở câu 200.x) Cl. Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù c. d.]x+. Cho 3 hệ phân tán : Huyền phù. Ký hiệu của keo là: a. ion tạo thế là: a. d. Tính chất động học của hệ keo gồm: a. áp suất thẩm thấu và sự điện di. b. Chuyển động Brown. Với keo ở câu 199. Fe3+ c. Huyền phù < hệ keo < Dung dịch thực d.Hệ Cao Đẳng . Sol lỏng d. nFe3+( 3n + x) Cl.]x+. Dương c. Hệ keo < Dung dịch thực < Huyền phù b. Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng: a.xClb. 289. Huyền phù b.Tháng 04. Lớn hơn 10-3cm c.(n+x)Ag+ ]x-. H+ 286. áp suất thẩm thấu và sự đông tụ. [ Fe(OH)3 m. Chuyển động Brown.xAg+. b. hạt keo mang điện tích là: a. nFe3+( n . ion tạo thế là: a. Chuyển độnh Brown. áp suất thẩm thấu và sư phân tán ánh sáng. [ ( AgI)m nNO3. [ ( AgI)m nAg+ (n-x)NO3.xCld. 290.

λ < d d. Tính chảy và sa lắng c. Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm: a. λ = d c. Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định c.2 294.2005 292. c đều đúng 297. 200 d. Tính chất điện di và điện thẩm b. 0. Trung bình c. 0. Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ : a. Để điều chế dung dịch keo đơn phân tán bằng phương pháp ngưng tụ từ dung dịch thật. môi trường phân tán (fB-B) và chất phân tán với môi trường phân tán (fA-B) như sau: a. a&b 70 . V1 ≈ V2 295. λ > d 296.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Hệ keo chỉ có khả năng phân tán ánh sáng khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau: a. a.Bộ môn Đại cương . Nếu dung dịch keo có kích thước trung bình của hạt phân tán là 20∆. Keo ưa lỏng (ưa lưu) là hệ keo có mối quan hệ giữa tương tác giữa các chất phân tán (fA-A).05 b. V1 << V2 b. Nhỏ d.005 c. 0. V1 = V2 d. Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định 298. Ngưỡng keo tụ là: a. Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định b.Tháng 04. b. độ phân tán của dung dịch keo này là: a. Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định d. V1 >> V2 c. fA-A < fB-B 293. Lớn b. Tính chất điện di và sa lắng d. fA-B > fA-A c. thì mối quan hệ giữa tốc độ tạo mầm (V 1) và tốc độ phát triển mầm (V2) phải thỏa mãn điều kiện sau: a. λ ≥ d b. fA-A = fB-B b. fA-B > fB-B d.Hệ Cao Đẳng .

π ddlý tưởng < π ddkeo < π ddđiện ly c. a&c 303. Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường: a. Khối lượng Cu giảm d. b.Hệ Cao Đẳng . Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. Mạch điện cực được hình thành do sự chênh lệch nồng độ gây ra dòng điện trong mạch c. Mạch điện cực được hình thành do sự khác nhau về bản chất của các kim loại dùng làm điện cực. áp suất và nhiệt độ 304. Xét pin: Zn/ ZnSO4 // CuSO4 /Cu. π ddlý tưởng > π ddđiện ly > π ddkeo b. Mạch điện cực được hình thành từ hai dung dịch có thể khác hay khác nhau về bản chất nhưng hai dung dịch đó phải được tiếp xúc với nhau d. Là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3 b. Không phân cực b. Dung dịch điện ly là dung dịch: a. b & c đều sai 302.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu 305. π ddlý tưởng < π ddđiện ly < π ddkeo 300. Loại 3 d.2005 299. Điện cực kim lọai M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó (M/ MA/ An-) là điện cực: a. Có khả năng dẫn điện b. Là độ dẫn điện của hai điện cực phẳng song song có diện tích như nhau và cách nhau 1cm d. Loại 1 b. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion c.Bộ môn Đại cương . Loại 2 c. Môi trường đã bảo hòa chất tan d. Loại 4 306. a&b 301. Áp suất c. π ddkeo < π ddlý tưởng < π ddđiện ly d. Độ dẫn điện riêng là: a. Trong các mối tương quan giữa các áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau đây. Mạch điện hóa có tải là: a. Là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn c. Nhiệt độ b. phản ứng sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Phát biểu nào sau đây là đúng? a. Khối lượng Zn tăng b. Môi trường phân cực c. Là mạch điện cực được hình thành từ 2 điện cực cùng được nhúng vào trong một dung dịch hay 2 dung dịch này phải được tách ra khỏi nhau. mối tương quan nào là đúng? a.Tháng 04. 71 . Nồng độ và nhiệt độ d. Khối lượng Zn giảm c. Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Nồng độ.

Thế phân hủy phụ thuộc vào các yếu tố: a. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Mạch không tải b. Mạch điện cực CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG 310. Nồng độ của dung dịch d. c. Kim loại làm điện cực. λ∞ là đại lượng: a. Mạch có tải c. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Sự thay đổi độ dẫn đột ngột c. 311.Bộ môn Đại cương . Điện thế khuếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. a & b đều đúng 309. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. độ dẫn điện đương lượng c. b&c 308. Nhiệt độ. Sự thay đổi thế đột ngột b. độ dẫn điện đương lượng giới hạn 72 . Định luật điện phân Faraday được phát biểu: a.Tháng 04. c.Hệ Cao Đẳng . Mạch nồng độ d. Sự thay đổi số chuyển vận của các ion d. Cở sở của phương pháp chuẩn độ điện thế là điểm tương đương được xác định bằng: a.2005 307. d. cấu trúc bề mặt điện cực. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. độ dẫn điện riêng b. kích thước điện cực b.

317. độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng. Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel a. là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích 1 cm3 b. là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn. a và c đều đúng Độ dẫn điện riêng phụ thuộc chủ yếu vào: a. nhiệt độ b. nồng độ. không phân cực b. 320. là độ dẫn điện của một dung dịch nằm giữa hai bản điện cực song song và cách nhau 1cm. kim loại làm điện cực c. c. khối lượng Zn tăng lên b. loại 1 b. 319. phát biểu nào sau đây là đúng: a.Tháng 04. nồng độ và nhiệt độ d. khối lượng Zn giảm c.Hệ Cao Đẳng . cấu trúc bề mặt d. nhiệt độ b. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + ClDung dịch điện ly là dung dịch: a. nhiệt độ và áp suất Xét pin: Zn/ZnSO4//CuSO4. d. mạch có tải c.2005 312. phân cực c.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . khối lượng Cu tăng lên d. 315. 316. b và c Độ dẫn điện riêng là: a. có khả năng dẫn điện b. c. b và c đều đúng Điện cực kim loại M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó là điện cực: a. các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành ion. có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. mạch không tải b. b và c đều đúng 73 . d. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Clb. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cld. 314. 313. loại 3 d. mạch nồng độ d. loại 4 Điện thế khuyếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. 318. a và b Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là: a. có phản ứng điện cực sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. đã bão hoà chất tan d. mạch điện cực Thế phân huỷ phụ thuộc vào yếu tố: a. Hg2Cl2 + 2e = Hg + Clc. áp suất c. loại 2 c.

322. γ = 10000 Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia làm các loại nào? a. {nAgI. Độ bền tập hợp c. b và c đều sai 74 . Độ bền hoá học d. hệ số phân ly d. H2O 323. Fe d.Ag+(m-x)I-}x+ITrong công thức keo ở trên lớp Ag+ là lớp: a.2005 321. {nAgI. γ = 1000 d. 324. hấp phụ c. ở anot xảy ra quá trình: .Ag+(m-x)I-}x+xId. γ = 100 c. như vậy anot là: a.Tháng 04. hằng số phân ly b. {nAgI. Vậy công thức keo là: a.mAg+(m-x)I-}x+Ic.Bộ môn Đại cương . 1 . {nAgI. ion đối b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Pt Ngưỡng keo tụ được xác định theo công thức: a.mAg+(m-x)I-}x+xIb. a và b đều đúng Trộn 5ml dung dịch KI 0. 325. Zn b. K là: R a.Hệ Cao Đẳng . a.05m vào 10ml dung dịch AgNO3. độ điện ly c. 326. Ni c. Trong công thức χ = K . trung hoà d. Độ bền động học b. hằng số bình điện cực Khi điện phân dung dịch NiSO4. γ = 10 b.2e = 1/2O2 + 2H+.