TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.

HCM
TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA LÝ

Bộ môn Đại cương
4.2006

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa
công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh
viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm.
Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên
cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương. Đề thi tốt nghiệp
môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút:
Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học.
Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập.
Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II.
Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự
đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần
biên soạn tới. Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô
đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời
ôn thi tốt nghiệp.

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

2

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................2
MỤC LỤC.......................................................................................................3
HỌC PHẦN HÓA LÝ I......................................................................................4
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC..............................................4
CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC...........................................................12
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA....................................................................16
CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH..........................................................................18
HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2................................................................................20
CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC....................................................................20
CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC..................................................................25
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ...................................................31
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG............................................................72

3

2 KJ/mol.105T-2 J/K Cp. ĐS: 23165 J Bài 3. -224021 cal Bài 4. Nhiệt hydrat của BaCl2 để tạo ra BaCl2. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp. Tính công thực hiện trong các trường hợp sau: a.104.105T-2 J/K Cp.18519. Trong áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm. được dãn nở đẳng nhiệt tới áp suất 1 atm. ĐS: .2H2O bằng . Xác định nhiệt hòa tan của BaCl2.26.5 và -201. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100oC dưới áp suất không đổi 1 atm. Nhiệt hòa tan của BaCl2 trong nước bằng 8652.CH3OH = 15.10-3T .0.28 + 105.2.6 J.CO = 28. Tính A. Nhiệt bay hơi của nước ở 20oC bằng 2451.Tháng 04. ĐS: 20482 J Bài 5. Q và ΔU của quá trình. Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20 oC. Một lượng 0. Và một cách thuận nghịch nhiệt động.10-3T + 3. c.2H2O. -1980J.41 + 4.85 mol khí lý tưởng ở 300 oK dưới áp suất 15 atm. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) nhiệt sinh chuẩn ở 298oK của CO và CH3OH bằng -110.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .105T-2 J/K Tính ΔHo của phản ứng ở 298 và 5000K ? ĐS:-96403J 4 . Chấp nhận hơi nước như là khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng. -5741J Bài 2.Hệ Cao Đẳng .10-3T + 0. ĐS: 0.502.28 + 3.2005 HỌC PHẦN HÓA LÝ I CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC Bài 1. Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 Cal/g.1.29134.H2 = 27.Bộ môn Đại cương . Trong chân không b.46. -242550.6 J.824 J/g.

116 kJ. . Xác định Q. Dãn đẳng áp tới 0. A=0. 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 0oC và 1. Tính nhiệt hình thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích.79 kJ. Cũng ở điều kiện này. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0.46. a.013.01 kJ và 40. ΔH=23.105 Pa.CO = 28.8 kJ/mol. Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857.Bộ môn Đại cương .79 kJ Bài 10. Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng.7 J/g. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp. ΔU= 38. b.K. Một mol nước đông đặc ở 0oC và 1 atm. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2. Tính ΔH của phản ứng ở 500oK.CH3OH = 15.049 kJ. ĐS: -97750 J Bài 7.2.105 Pa. Nhiệt tạo thành của nước lỏng và của CO2 bằng -285.5 kJ/mol ở 25oC. ĐS: a: Q=A=7. ĐS: a.046 kJ.8 và -393.0180 l. b. Tính nhiệt hình thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau: 5 . ΔH = ΔU = -6. 1 atm.7 kJ ΔH = 40. ΔU. Bài 8. ĐS: 1231 kJ Bài 9.026.105T-2 J/K Và ΔHo của phản ứng bằng -74540 J. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0. nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890.H2 = 27.084 kJ c: Q=ΔU=13.2 m3.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây: a.104.2 kJ. ĐS: -74. thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng).28 + 3.0195 và 0. Biết nhiệt dung đẳng áp Cp = 7 cal/ mol.Hệ Cao Đẳng .1.28 + 105.0. Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6.502.15.26. Một mol nước sôi ở 100oC và 1 atm.41 + 4. b. ΔU=ΔH=0 b: Q= 53.105T-2 J/K Cp. ΔH trong các quá trình sau.105T-2 J/K Cp.1 kJ.10-3T + 3.10-3T + 0.32 kJ/mol Bài 11.2005 Bài 6. c.3 kJ/mol.01 kJ. A.72.2 m3. A= .Tháng 04.10-3T . ΔU = 37.

61. b. hãy tính nhiệt hình thành của Al2Cl6 ® khan: 2Al + 6HCl.Hệ Cao Đẳng . Bài 14. Bài 15.35 Kcal.aq = Al2Cl6. Tính Q. Xem Cp = Cp.5 + 4. 1mol nước đá → 1mol nước đá ở 273oK và 1 atm. b. thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 400oK.0188 l/mol và 30.Tháng 04.5 kJ ĐS: 121. ∆ U của quá trình nén đẳng nhiệt.104 J.5H2O (dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4 (l) là -193. Tính nhiệt cháy của CO ở 100oC theo 2 cách: a. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0. bu tan =127 KJ / mol . Cp = 27.61 l/mol.aq ĐS: 1347.9 kJ CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 ΔH= -1109 kJ C (grap) + O2 = CO2 ΔH= -393. nhiệt hòa tan H2SO4 (l) với 5 mol nước là -13. A. Cho biết ở 273oK.16 J/mol. Xem nhiệt dung phụ thuộc nhiệt độ.6 Kcal.Trên cơ sở các dữ liệu sau. Q= 1.10-3T (cal/mol.0180 l/mol và ở 373oK thể tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0.298 = 7. So sánh sự khác nhau giữa ∆ H và ∆ U đối với các biến đổI vật lý sau: a. ĐS: a.1 kJ HCl (k) + aq = HCl.K) b. 1mol nước đá → 1 mol hơi nước ở 373oK và 1 atm. ĐS: -207.7 kJ/mol Bài 12.2005 S (mon) + O2 = SO2 ΔH= -296.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ H – ∆ U = -0.1 kJ Al2Cl6 ® +aq = Al2Cl6.aq + 3H2 ΔHo298= -1003. Xác định nhiệt tỏa ra khi 1g butan lỏng trong bật lửa bị đốt cháy.104 J Bài 16.35 trong khoảng từ 25 đến 100oC không phụ thuộc nhiệt độ. Giả sử rằng sản phẩm cháy là CO2 (k) và H2O(h) 6 . ∆ H – ∆ U = 3100 J/mol o Bài 17: Chiếc bât lửa gas chứa butan lỏng có ∆Hht .2 kJ H2 + Cl2 = 2HCl (k) ΔHo298= -184.1 kJ Bài 13.0196 l/mol và 0.Bộ môn Đại cương . ĐS: A= 1.aq ΔHo298= -72.45 kJ ΔHo298= -643.75 Kcal/mol.61. Tính nhiệt phản ứng: H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4.

Q= 7.2005 ĐS: . b. ∆ H= 7. A= 0. ∆ U = 5.7 KJ Bài 18: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có Cv=2.06 K b. Q= -5.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . (R: hằng số khí). ∆ U= -5.Bộ môn Đại cương .07 KJ. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm. ĐS: a.09 Kj.Hệ Cao Đẳng . Tính Q. Giãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20 dm3 đến 40 dm3.Tháng 04. ∆ H khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây: a.5 atm.07 KJ. c. A. ∆ U.09 KJ/mol 7 .5 atm đến 1 atm. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0. 40 dm3).5R. 40 dm 3) đến (0.45.

ĐS: 83.65 Cal/mol. Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên Entropy khi trộn 1g nước đá ở 0oC với 10g nước ở 100oC. Đẳng áp b. 29. Đẳng tích Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng nhiệt độ 300 . 0.Bộ môn Đại cương .K.10-3T (J/mol.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .K Bài 3.3 cal/mol.18 J/g.465 J/K.5 J/K Bài 5.K) ĐS: 41 J/K. biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11. Bài 2.Tháng 04. ĐS: 775 cal/K. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp: a. Đẳng tích Coi O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2.Hệ Cao Đẳng .56 + 3.10-3T Cal/mol ĐS: 6.48 cal/mol. Tính biến thiên Entropy của quá trình đông đặc (BTN) Benzen lỏng chậm đông ở -5oC. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334. biết nhiệt dung của benzen lỏng và của benzen rắn lần lượt là 30. 8 .K Bài 4.64oC. biết rằng ở nhiệt độ 5oC nhiệt đông đặc của benzen là -2360 cal/mol. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500oK.32. Đẳng áp b.2005 CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH Bài 1: Tính biến thiên Entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273oK đến 373oK trong các điều kiện sau: a.K.600K được cho bằng phương trình: Cp = 27 + 6. 465 cal/K. ĐS: -8.4 J/g và nhiệt dung của nước bằng 4.3 và 29.

∆ S<0 o Bài 13: Tính ∆G 298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropi tiêu chuẩn của H2.18 J/kg.u =− 549. BaO + CO2(k) = BaCO3(r) ĐS: a.Bộ môn Đại cương .K. ∆ S < 0.01atm. ĐS: KJ 9 ∆G o298 = -237. NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r) c. Tính biến thiên entopi của quá trình trộn 10g nước đá ở 0 oC với 50g nước lỏng ở 40oC trong hệ cô lập.255 kJ/g và nhiệt dung của hơi nước C p. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện về nhiệt độ 17oC và áp suất 1. 205 và 87. Bài 8.Tháng 04. o ĐS: ΔS p.154 . Xác định biến thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành hơi tại áp suất 1.105 N/m2.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .l = 75.91 J/Kmol và ∆ Ho tạo thành nước lỏng ở 25 0C là – 285.3 . biết nhiệt bay hơi của nước là 2.4 m3 chứa Nitơ. b. ĐS: 15.4 J/Kmol. Tính ΔS của quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch: a.4 J/g. ĐS: 20.105 N/m2 và nhiệt độ biến thiên từ 0oC đến 150oC. ∆ S > 0. Bài 9. 684.2005 Bài 7.h = 30. 10-3 T J/mol. O2 và Fe2O3 tương ứng bằng 27. O2 và H2O lần lượt bằng 130. Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng. nhiệt dung của nước lỏng Cp.18 (J/K) Bài 10. và 69. c. b.1 atm đến P2 = 1 atm.4 J/K Bài 12: Hãy dự đoán dấu của ∆ S trong các phản ứng sau: a. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334. Biết So298 của Fe. 1 mol oxy từ P1 = 0.013. 3. CaCO3 = CaO + CO2 b. Một bình kín hai ngăn. 30 J/mol K.001atm đến P2 = 0.13 + 11. ngăn thứ hai có thể tích 0.78 (cal/K) Bài 11 : Tính ∆ So của phản ứng: 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3. Tính biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau. 1 mol methal từ P1 = 0.83 KJ/mol. nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4. ngăn thứ nhất có thể tích 0.1 m3 chứa oxi.013.

-241.272.6 J/mol. Biết Cp(H2O) = 75.6 J/mol. Entropi tiêu chuẩn của CH4(k). Biết nhiệt hình o thành chuẩn ∆Hh. H2O(k) và CO(k) lần lượt là –74.91 J / molK . 10 . ∆G1200 =2.30 KJ.830 J / molK . 188.95J/K.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Tháng 04. ∆H298 .93 KJ / mol o ∆S1200 = − 29. 1 atm.298 của CH4. ĐS : -237.6 J/molK.16 KJ / mol ∆S o300 = − 42.8. ĐS: ∆ H = 46. Cho biết những giá trị biến thiên entanpi và biến thiên entropi tiêu chuẩn ở 300oK và 1200oK như sau: ∆Ho300 = − 41.90 KJ Bài 15: Đối với phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K).129 KJ/mol o Bài 18: Tính ∆G 373 của phản ứng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k).40 KJ / o K o ∆H1200 = − 32. ĐS: o ∆G o300 = − 28 .44 KJ.1 213.5 KJ/mol.10 -393. t o o o ĐS: ∆S 298 = 158.590 J Bài 16: Tính ∆ U. ∆ S = 112. (Trong tính toán giả sử ∆ Ho và ∆ So không phụ thuộc T). S Ho 2 =130 .24 J/mol. ∆H298 = 178.2005 o o o Bài 14:Tính ∆S 298 . S oO 2 = 205.7 và 197.60 K J / o K Hỏi phản ứng tự diễn biến xảy ra theo chiều nào ở 300oK và 1200oK. = 69.830 KJ/mol. ∆ H và ∆ S đối với quá trình chuyển 1 mol H 2O lỏng ở 25o và 1 atm thành 1 mol hơi nước ở 100oC.50 o h.68 4 J / molK .8. ∆ U = 43171 J/mol Bài 17: Tính năng lượng tự do hình thành chuẩn của 1 mol H2O lỏng: Biết S o H2O( l ) H2 + ½ O2= H2O (l).90 -635.7 ∆H ( KJ / mol ) -1206.629. ∆G 298 = 130. -110. ∆G 298 đối với phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết: CaCO3 CaO CO2 So (J/molK) 92. H2O(k) và CO(k) là 186.t.9 38. Nhiệt hình thành tiêu chuẩn ở 25oC của 1 mol H2O(l) bằng –285.2.9 J/K.Hệ Cao Đẳng .K và nhiệt hóa hơi đối với 1 mol nước bằng 40.Bộ môn Đại cương .

∆ Go= 1. Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho xảy ra ở 1atm. b. b.26. ÐS: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng .Bộ môn Đại cương . Từ giá trị ∆ Go tìm được có thể kết luận gì về khả năng tự diễn biến của phản ứng ở 373oK.Tháng 04.105J/mol. T> 961K 11 .2005 a.

ĐS: a.034 Bài 5: Ở 63oC HSCB KP của phản ứng N2O4 2NO2 bằng 1.75 Mol HI Bài 4: Tại 50oC và dưới áp suất 0.1g H2 Bài 2: Ở 200oC HSCB Kp của phản ứng dehydro hóa rượu Isopropylic trong pha khí CH3CHOHCH3 (k) H3CCOCH3 (k) + H2 bằng 6. b. b.Bộ môn Đại cương . Tính HSCB ở 1000oK của phản ứng trên b.7 104Pa. 65. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. (% khối lượng) đến 800oK. ĐS: α = 0.8% NO2.23%CO. Áp suất chung bằng 10 atm. ĐS: a. Xác định thành phần của hổn hợp cân bằng và lượng hydro sinh ra nếu dùng 1 kg nước.Tháng 04.5 mol HI lúc cân bằng.2005 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 1: Hằng số cân bằng của phản ứng: CO + H2O = CO2 + H2 ở 800oK là 4. Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng khi: a. 67%H2O. 29. 1.104 Pa.92. tính Kcb. a.34% H2 .2% N2O4. 70.344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 bằng 63%. Đun hỗn hợp chứa 20% CO. 34. Tính độ phân ly của rượu này ở 200 oC và dưới áp suất 9.12.65 Bài 3: Đun nóng tới 445oC một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. KC= 0. ĐS: Kp = 0. Áp suất chung bằng 1atm.5% CO2 . 80% H2O. 17. Xác định KP và KC.3 mol H2 thì tạo ra 9. Khi tính chấp nhận hỗn hợp khí tuân theo định luật khí lý tưởng.Tra sổ tay hóa lý Tính ∆ Ho298 .2% N2O4. 29.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. Bài 6: HSCB của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ở 500oK là KP= 3 atm-1 a.27. Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm 12 .1.8% NO2.Hệ Cao Đẳng .867. ĐS: 5.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2 atm-1 Bài 9: Xác định HSCB Kp của phản ứng sau ở 700oK SO2 + ½ O2 = SO3 Biết rằng ở 500oK. 105 atm -1/2 và hiệu ứng nhiệt trong khoảng nhiệt độ 500 ÷ 700 oK. Nếu thêm vào hỗn hợp đầu 1000g I 2 và 5g H2 thì lượng HI tạo thành là bao nhiêu? ĐS: 1582 g Bài 8: Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định HSCB KP của phản ứng ở 386oC. ĐS: 0.Bộ môn Đại cương .402 mol Cl2.9 atm.255 atm. c. 0. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3atm vào bình 2 lit chứa sắt dư ở nhiệt độ đó.295 g Bài 11: Áp suất tổng cộng do phản ứng nhiệt phân 2FeSO4 (r) = Fe2O3 + SO2 + SO3 ở nhiệt độ 929 oK là 0.315 atm. Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là 10% ĐS:a. Kp = 2. 0. Bài 12 : Tính HSCB KP ở 25oC đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (k) 13 . 1.138 .2005 b.48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0. độ phân ly là 10% c.Hệ Cao Đẳng .2. Ở áp suất nào.6 atm ở 929oK. b. ĐS: a. 33 atm.5 mol. thì khi cân bằng áp suất phần của hydro là 1. Tính HSCB KP ở 929oK của phản ứng b. Bài 7: Đun 746g I2 với 16.2g H2 trong một bình kín có thể tích 1000 lit đến 420oC thì cân bằng thu được 721g HI. ∆ H = -23400 cal. ĐS: 2. α = 0. a.Tháng 04.08 atm.2025 atm2. α = 0. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. khi cho một mol HCl tác dụng với 0.5.10+2 atm-1/2 Bài 10: Cho Fe dư tác dụng với hơi nước theo phản ứng 3Fe + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2 Ở 200oC nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1.6. ĐS: Kp = 81. Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng nếu cho dư FeSO4 vào bình có SO2 với áp suất đầu là 0. b.

Tính HSCB KP của phản ứng b.01 mol CuSO4 thành CuSO4 .725 Bài 14: HSCB KP ở 25oC và 50oC của phản ứng CuSO4 . .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .10-2 mol.1 atm. ∆ So và ∆ G của phản ứng ở 1000oC. 35. 3.Bộ môn Đại cương .K-1.Hệ Cao Đẳng .92 cal. Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào bình 2 lit ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0. ĐS: a.10+3 atm-2 Bài 13: HSCB ở 1000oK của phản ứng 2H2O = 2H2 + O2 là KP = 7. Kp = 4. Tính nhiệt phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên b.1 kJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 25oC bằng 16200 Pa. ∆ So = 27. 10 -18 atm. tính ∆ Ho. ∆ Ho = 32. ĐS: 2. 3H2O. ĐS: a.1 . a.509 Kcal Bài 16: Ở 1000oK hằng số cân bằng của phản ứng: SO3 2 SO2 + O2 Có hằng số cân bằng 3.76.5 atm-1. ĐS: 14 PSO 2 = 0.2005 biết rằng năng lượng tự do chuẩn ∆ Go đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (l) bằng -29. b. Biết KP tăng 1% khi tăng 1oC ở lân cận 1000oC.Tháng 04.75 atm . b. 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h) Tương ứng là 10-6 và 10-4 atm3 a.∆ G= -3.08. Hãy xác định HSCB KP 1000oK của phản ứng FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O (h) ĐS: KP = 0.10-21 atm. Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1 atm và áp suất cân bằng của O2 0.04 Kcal. Áp suất phân ly của FeO ở nhiệt độ đó là 3.02.231 Kcal. Bài 15: Cho khí COF2 qua xúc tác ở 1000oC sẽ xảy ra phản ứng 2COF2 (k) = CO2 + CF4 (k) Làm lạnh nhanh hỗn hợp cân bằng rồi cho qua dung dịch Ba(OH) 2 để hấp thu COF2 và CO2 thì cứ 500 ml hổn hợp cân bằng sẽ còn lại 200ml không bị hấp thu.

Bộ môn Đại cương .33.42 ΔS oh.2005 PSO 3 = 0.52 163.Hệ Cao Đẳng .02 (KJ / mol ) 33.3. Kx.106 ở 298oK và Kp= 12 ở 598oK Bài 19: Ở 25oC và áp suất là 0.39 15 . Kc= 0.25 142.298 (J/mol ) 240.1034 Bài 18: Ở 25oC phản ứng: NO + ½O2 = NO2 .82KJ và ∆ Ho = -56. ĐS: Kp= 1.867 atm. a. t. 1 mol H2 và 1 mol NH3.15 atm Bài 17 : Tính ∆ Go và hằng số cân bằng K của phản ứng sau: NO + O3 = NO2 + O2 .P = const.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Kx= 8.81 0 90. Cho biết các dữ kiện sau: NO2 ∆G ∆H o h. b. Xác định Kp. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào.35 ĐS: Kp= 5.1 mol N 2 vào hỗn hợp phản ứng ở T. KC.52 Bài 20: Ở nhiệt độ T và áp suất P xác định. ĐS: a. khi thêm 0.79 0 86.34 KJ. Kx = 2. t . một hỗn hợp khí cân bằng gồm 3 mol N 2.298 O2 NO O3 (KJ / mol ) 51.t.82 210.298 o h.25 237.Tháng 04. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298oK và 598oK.12 240. b. độ phân lý của N 2O4(k) thành NO2 bằng 63%. Xác định hằng số cân bằng Kx của phản ứng. Có ∆ Go = -34.334 atm.034. ĐS: Kp= 0. Kx = 8.

NH3 và HCl khi: a.84.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nhiệt độ rất thấp. b. Nhiệt độ bắt đầu % khốI lượng a.Tháng 04. ĐS: ∆ H= 19.1oK Bài 4: Vận dung qui tắc pha Gibbs. 16 .52J.10-5 m3 cho biết dT/dP = 2.67. Khi nhiệt độ khá cao.Bộ môn Đại cương .2005 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA Bài 1: Tính nhiệt nóng chảy của 1 mol diphenylamin nếu 1kg diphenylamin nóng chảy làm tăng thể tích lên 9. khối lượng mol của chất này là 169. Kết tinh ( 0C) Sb Pb 100 0 632 80 20 580 60 40 520 40 60 433 20 80 300 10 90 273 0 100 326 Xác định thành phần etecti. nhiệt nóng chảy của diphenylamin là 54oC.58. Đun nóng.757 J/g.10-7 Km2/N. ĐS: 401.5oK Bài 3: Xác định nhiệt độ sôi của benzoatetyl C9H10O2 ở P= 200mmHg biết rằng nhiệt độ sôi chuẩn của benzoatetyl là 213oC và nbhiệt bay hơi bằng 44157. Bài 2: Xác định nhiệt độ bay hơi của H2O ở 2 atm nếu 100oC nhiệt bay hơi của nước bằng 2254. Bài 5: Giải thích vì sao hệ KCl-NaCl-H2O là hệ 3 cấu tử trong khi hệ KCl-NaBr-H2O lại là hệ 4 cấu tử. Bài 6: Vẽ giản đồ pha của hệ Sb-Pb dựa vào các dữ kiện thực nghiệm sau: Thành phần hỗn hợp lỏng.Hệ Cao Đẳng . ĐS: T= 433. c.103 J/mol. xác định số bậc tự do của hệ gồm hỗn hợp NH4Cl.

ĐS: -1. Ở những điều kiện đó tỷ trọng của Bi rắn và lỏng là 0.. Bài 7: Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 271oC.4oC Bài 12: Xác định số pha cực đại trong hệ cân bằng gồm nước và đường.9673 và 10 g/cm3. Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nước thì không xảy ra phản ứng nào.4 cm3/mol dạng đỏ có tỷ trọng lớn hơn dạng vàng. Bài 10: Xác định thể tích riêng của thiếc lỏng tại nhiệt độ nóng chảy chuẩn 232oC nếu nhiệt nóng chảy riêng là 59. K+. ĐS :Hợp phần : 3. ĐS: 0.413 J/g.25.Tháng 04. ĐS: 4 Bài 13: Dung dịch chứa các ion Na+. cấu tử : 3. Tính nhiệt nóng chảy của Bi.9oC.73.4 17 .698 kJ/kg.5. mSb = 5kg.10-6 K/Pa Bài 9: Khi đun nóng lưu huỳnh rombic chuyển thành lưu huỳnh đơn ta kem theo biến thiên thể tích ∆ V= 0. b. Có bao nhiêu Sb tách ra nếu 10kg hỗn hợp lỏng chứa 40% Pb được làm nguội tới 433oC.7oC và dT/dP = 3. Tính nhiệt độ sôi chuẩn của metanol. Nhiệt độ chuyển hóa chuẩn bằng 96.10-8 K/Pa.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . NO3. Xác định số hợp phần và số cấu tử. ĐS: 65.0000138 m3/kg.7oC còn khi tăng áp suất lên gấp đôi thì nhiệt độ sôi là 49.00354oK. Xác định nhiệt chuyển pha này. ĐS: a. ∆ V= 5.147 g/cm3 Bài 11: Ở 200 mmHg metanol sôi ở 34. 87% Pb và 13% Sb.2567. Bài 8: Tại 127oC HgI2 bị chuyển dạng thù hình từ dạng đỏ sang dạng vàng. Nhiệt chuyển hoá là 1250 J/mol. ĐS: ∆H = 15. Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi 0. Xác định dT/dP tạI 127oC. Cl-. ĐS: 14. tỷ trọng của thiếc rắn là 7. song khi hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nước thì có phản ứng: CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl Xác định số cấu tử và số hợp phần trong hai trường hợp.18 g/cm 3 và dT/dP = 3.2005 b.536 kJ/mol.Hệ Cao Đẳng .10-7 K/Pa.

Áp suất hơi của dung dịch ở 25oC.9.08mol/1000g.3203M. Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở 40oC nếu tỷ trọng của dung dịch tại nhiệt độ này là 1. Tìm nồng độ mol của etanol trong các dung dịch cân bằng nếu 0. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.Bộ môn Đại cương . Bài 4: Hệ số phân bố của etanol trong CCl4 và nước là 0.73. Hai cấu tử này tạo vớI nhau một dung dịch lý tưởng.7oC.m-2 Bài 6: Ở 123. ĐS: P = 757 mmHg.2005 CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH Bài 1: Tính áp suất hơi của dung dịch đường C12H22O11 5% ở 100oC và nồng độ % của dung dịch glycerin trong nước để có áp suất hơi bằng áp suất hơi của dung dịch đường 5%.3oC dưới áp suất khí quyển 760mmHg. 0.Tháng 04. Băng điểm của acid acetic nguyên chất là 16.10+5 N. áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là 17.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: 0. P= 23.3oC bromobenzen (1) và clorobenzen (2) có áp suất hơi bão hòa tương ứng bằng 400 và 762 mmHg.1mol etanol được phân bố giữa 300 ml nước và 500 ml CCl4. ĐS: π = 25.86.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt độ sôi của dung dịch. b.22 mm Hg. EtOH/ H2O = 0. Bài 3: Băng điểm của dung dịch nước chứa một chất tan không bay hơi bằng –1. Xác định nồng độ molan của tạp chất trong acid kỷ thuật.54 mmHg. b. ĐS: Ts dung dịch = 100.414oC. Áp suất hơi của nước nguyên chất ở 25oC bằng 23. ĐS: EtOH/ CCl4 = 0.0078 M. % glycerin = 1.3oC. Thành phần hỗn hợp ở 123.513.0244.5 oC.4oC. Hằng số nghiệm lạnh của acid nguyên chất là 3.76 mmHg.01 g/cm3 và khốI lượng mol phân tử của chất tan là 60. 18 .43 mmHg. Xác định: a.42% Bài 2: Acid acetic kỹ thuật đông đặc ở 16. hằng số nghiệm sôi của là 0. Bài 5: Ở 20OC áp súat hơi nước là 17. Xác định: a.

c.05. Hỏi lượng I2 có thể ra từ 2. Chiết 5 lần x5 = 1.7 mmHg.360C. Xác định áp suất hơi của dung dịch.1oC. Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi bằng 399 J/g. Xác định tỷ số mol trong pha hơi và trong hỗn hợp lỏng theo qui tắc đòn bẩy ở 95oC. 81. c. Ở 30 oC áp suất hơi của benzen bằng 120.áp suất hơi bão hòa của các cấu tử và xác định trên giản đồ P1.7. Bài 8: Benzen và toluen tạo với nhau một dung dịch lý tưởng. 754.953. Nếu dung dịch được hình thành từ sự trộn 100g benzen và 100g toluen. P2 và P của hỗn hợp có thành phần mol của CCl4 là 0.125. của toluen bằng 36. ĐS: a. Tính nhiệt nóng chảy riêng của benzen. a.10-3 m3 CS2 chiết một lần. Tính áp suất hơi của benzen trên dung dịch ở 80.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .10-5 kg b. b. P2o của CCl4 là 1112 mmHg. b. Dung 0. b. Dung dịch chứa 12. SnCl4 sôi ở 114oC. ĐS: a.10-8 kg 19 . Ở 90oC áp suất hơi bão hòa P1o của SnCl4 là 362 mmHg.8 g naphtalen trong 1 kg benzen đông đặc ở 4.00167. Xác định thành phần hơi tại 90oC.Tháng 04.42oC và sôi ở 81. Xác định thành phần hỗn hợp SnCl 4 .2005 b. Bài 7: Benzen đông đặc ở 5.Hệ Cao Đẳng .10-3 m3 nước chứa 2. 65. b. ĐS: a. Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch này.1 mmHg. b.Bộ môn Đại cương . Dùng lượng CS2 đó chiết 5 lần. Áp suất hơi riêng phần của từng cấu tử. a. d. Dưới áp suất chuẩn 760mmHg. Bài 10: Hệ số phân bố I2 giữa nước và CS2 bằng k = 0.2 mmHg.24 J/g.845 mmHg Bài 9: Hỗn hợp SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật của dung dịch lý tưởng.1oC. c. Tỷ số mol của clorobenzen và bromobenzen trong pha hơi trên dung dịch có thành phần 10% mol clorobenzen. Chiết một lần x1 = 0. b. Xây dựng giản đồ thành phần.10-5 kg I2 là bao nhiêu nếu: a. 128.91oC.CCl4 sôi ở 90oC dưới áp suất 760mmHg. CCl4 sôi ở 77oC: a. 81.88 mmHg.028 và 16.

0188 Bài 3: Dung dịch chứa 4. ĐS: Tkt = 271. ĐS: i = 1.1M và 0. α = 0.05M.555g CaCl2 trong 1 lít có giá trị là 1050Ω . hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.74 Bài 4: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaCl 0. Tính độ phân ly của dung dịch CH3COOH 0.0134.1 = 0.10 6 N/m2. ĐS: pH = 1.48.355 mol đường mía trong 5 lít dung dịch ở 291 oK có cùng áp suất thẩm thấu với dung dịch chứa 2 mol NaCl trong 4 lít dung dịch. khối lượng riêng của dung dịch là 1 g/cm3.2005 HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2 CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC Bài 1: Tính nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa 7.15M ở 37 0 C biết độ phân ly của dung dịch là 95%.4oC Bài 2: Độ hạ điểm kết tinh của dung dịch CH 3COOH 0.Hệ Cao Đẳng .10 3 J/kg.1885o.314/0. Xác định độ phân ly của dung dịch NaCl và hệ số VantHoff.02N ở 25 oC trong một bình đo độ dẫn điện đo được là 457 Ω .86.308 g NaCl trong 250g nước cho biết ở 2910K áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2. Dùng bình này đo độ dẫn điện của dung dịch CaCl2 chứa 0. 20 .0028 Ω -1. ĐS: α 0. nhiệt nóng chảy của nước đá nguyên chất là 333.1 = 0.0 Bài 7: Điện trở của dung dịch KCl 0. Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch là 0.4 atm Bài 5: Tính nồng độ của dung dịch đường sacaroza để có giá trị áp suất thẩm thấu là 8.310 Bài 6: Tính pH của dung dịch H2SO4 1M theo Deby –huckken. ĐS: C = 8.74.1M là 0. Tính hằng số bình điện cực và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CaCl2.1079.1134 atm ở cùng điều kiện của dung dịch trên.082.Tháng 04. ĐS: π = 7. α 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .cm-1.Bộ môn Đại cương .

Xác định độ dẫn điện riêng.125N Bài 12: Tính điện thế điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnCl2 0.314.Ω -1.dlg-1.63 % Bài 11: Xác định nồng độ của dung dịch HCl nếu dùng dung dịch NaOH 8N để chuẩn độ 100ml dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ dẫn điện thì kết quả là: V NaOH (ml) χ (Ω -1-.34 3.96 ĐS: CN= 0.6 Ω 1 .7Ω -1. Hằng số bình điện cực là 50 m 1 .cm2.4cm 2 .64 2.8313 V . ĐS: λ∞ = 271 .Ω−1 .60 1. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0.10-5.05M của dung dịch trên ở cùng nhiệt độ. và độ phân ly của dung dịch biết linh độ ion của NO3-1 và K+ là 71.dlg-1. Cm. ĐS: E Zn 2 + / Zn 21 = −0.cm2.dlg-1.6.005N ở 25oC cho biết độ dẫn điện đương lượng của dung dịch đó là 89.đlg-1 Bài 8: Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của acid propionic ở 250 C là 385.đlg1 Bài 9: Độ dẫn điện đương lượng của NH4Cl trong dung dịch vô cùng loãng là 149.00 2. Linh độ ion của OH-1 là 198 của Cl.34.01N là 423 Ω .4 và 73.38 2. Tính độ dẫn điện giới hạn của dung dịch NH4OH. độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 113. α =81 . cm2.cm2.10-2) 0.2005 ĐS: 120.Hệ Cao Đẳng .2 2.Bộ môn Đại cương .76V.cm2.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .56 1.7 Ω -1.Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch 0.dlg-1.3 Ω -1.Ω -1.cm2.32 0.Tháng 04. ĐS: λ =118 cm 2 . Hằng số phân ly của acid này là 2.Ω−1 .và 76.dlg-1cm2.d lg −1 Bài 10: Điện trở của dung dịch KNO3 0.4 Ω -1.56 2. độ dẫn điện đương lượng.d lg −1 . ĐS: λ = 8.

799V. ĐS: pH= 6. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.3338V.745V. Điện cực Quinhydron có sức điện động ở 25oC là 0. Tính sức điện động của pin và tính lượng AgNO3 cần thêm vào để sức điện động của pin tăng thêm 0.0.10 −5 Bài 19: Viết các phương trình phản ứng điện cực và phản ứng tổng quát xảy ra trong các pin sau: a.0096V. pH dung dịch đo được là 1.H2 / H2SO4 // Hg2SO4. Tính pH của dung dịch biết điện thế điện cực Calomen là 0.(Pt) d. của điện cực Cd là -0.463 V. của dd AgNO3 là 85%.Hg2Cl2 / KCl 0. cực dương là điện cực Calomen.Hg. Cho biết độ phân ly của dd CuCl2 là 80%.1N cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0. Cho biết điện cực Calomen nhúng vào dung dịch KCl 0.1M. ĐS: a Ba +2 = 6.10-4.10 −5 .Bộ môn Đại cương . Cd / CdSO4 // Hg2SO4.4V và nồng độ in Cd trong dung dịch là 0.(Pt) Bài 20: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau : a.3.7M // dd AgNO3 1M / Ag.34V. Zn / ZnSO4 // CuSO4 /Cu b. Bài 18: Tính hoạt độ trung bình của các ion của BaCl2 ở 25oC nếu lực ion là i= 2. ĐS: Ep= 0. a Cl -1 = 6.34V.34V. ĐS: Ep= 0.027 Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl 2 0.6.884V. Cd b. Tính sức điện động của pin đó.2005 Bài 13: Cho pin Cd / Cd2+ // CuSO4 / Cu có sức điện động là 0.8V.2 g Bài 16: Viết cấu trúc pin trong đó cục âm là điện cực Hiđro.01N // H+ /.05N. Cu / CuCl2 // AgCl / Ag c.Hệ Cao Đẳng . ĐS: α CuSO4 = 74% Bài 14: Cho pin (Pt) Hg. (Pt). m AgNO 3 =197 . Bài 17: Cho điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hg. Chứng minh phản ứng sau không xảy ra: 2Ag + Cu2+ → 2Ag+ + Cu.02 đơn vị cho thể tính bình là 1lít.Tháng 04. Hãy xác định độ phân ly của dung dịch CuSO4 0. 2AgBr + CuSO4 = + H2 CdSO4 + Cu = 2Ag + 2HBr 22 . của điện cực Ag là 0. của điện cực Ag là 0.

Tháng 04.Ω -1.018 và ở 35oC là 0. của điện cực Ag/AgCl là 0.054.011 J Bài 22: Cho hệ pin: Zn / ZnCl2 (a= 0.cm 2 . ∆H 298 = 700 . Nồng độ của dung dịch trên. C=0. biến thiên thế đẳng áp chuẩn của pin. C=0. c. số vận chuyển của anion Cl.06M Bài 24: Hãy xác định nồng độ ion H+ trong dung dịch.là 0.5M) // AgCl /Ag.đlg- 540 490 479 470 8 9 10 11 12 13 468 466 464 462 475 490 14 505 1 ) ĐS: C H + =0.dlg-1. Ω -1.đđl −1 . Tính sức điện động chuẩn. Tính sức điện động và biến thiên thế đẳng áp của pin.24. đọc được trên cầu Wheatstone là: VNaOH(ml) 0 5 6 7 χ (cm2. Tính ∆ Go và ∆ Ho của phản ứng ở 25o C.08M.8. λ NH 23 4 + = 75.76V.1N thì các giá trị đo được. ĐS: o o ∆G298 =9843J.Bộ môn Đại cương .2224V. b. H2 d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Ω −1 . Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0. Bài 23: Cho lực ion của dung dịch NaCl là 0.491. Dung dịch MgSO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lực ion. ĐS: a.8 cm 2 . C=0. Zn + + Cl2 = 2HCl 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+ Bài 21: Cho phản ứng của một pin là: Hg2+ +2 Fe2+ = 2Hg + 2 Fe3+ có hằng số cân bằng ở 25oC là 0. c.2005 c.10 −4. a. Hãy xác định: a. Dung dịch Na2SO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lưc ion. Tìm vận tốc tuyệt đối và linh độ cation biết độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 149 cm2.24M. b. b. Viết phản ứng điện cực và phản ứng trong pin.Hệ Cao Đẳng .S.11 N Bài 25: Trong dung dịch NH4Cl.V −1 . ĐS: VNH 4 + = 7. Khi chuẩn độ 10ml hỗn hợp HCl bằng dung dịch NaOH 0.

10. Xác định nồng độ của ion OHtrong các dung dịch sau: a.107KJ.2005 Bài 26: Hằng số phân ly của NH4OH ở 313oK là 2. Tính công của phản ứng trong điều kiện hoàn toàn thuận nghịch ở áp suất và nhiệt độ tiêu chuẩn cho biết aZn2+ là 0.1N ? b.4. Biết sức điện động của pin ở 273oK là 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: K= 1.Tháng 04.[OH-]=2. ĐS: a.Coi NH4Cl phân ly hoàn toàn.6. ĐS: -2.Trong 1 lít dung dịch chứa 0.0961V. [OH-]=1. A= 8. Nồng độ của NH4OH là 0.0960V và ở 276o K là 1.14.10-5.105KJ 24 ∆ H= .1 mol NH4OH và 0.1 mol NH4Cl.Hệ Cao Đẳng .125.10-5M Bài 27: Xác định hằng số cân bằng của phản ứng: Cd + ZnSO 4 = CdSO4+ Zn theo thế điện cực chuẩn của Zn và Cd .mol-1 Bài 28: Tính biến thiên Entanpi của pin khi phản ứng trong pin xảy ra thuận nghịch trong dung dịch nước: Zn + CuSO4 = ZnSO4 + Cu.001 và aCd2+ là 0.10-3M .Bộ môn Đại cương .1012.

85% so với ban đầu. Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng nếu nồng độ ban đầu hai chất như nhau. Tính hằng số tốc độ phản ứng và thời gian cần thiết để phản ứng hết 75%. Tính thời gian để 2 phản ứng đều hết 60% khi cho nồng độ ban đầu của phản ứng bậc 2 là như nhau.2 giờ. ĐS: t1/2= 30 phút Bài 4: Chu kỳ bán hủy của N2O5 là 5.4 giờ. Xác định hằng số tốc độ phóng xạ và chu kỳ bán hủy của Poloni. Tính thời gian để phản ứng hết 75.1 ĐS: Bậc 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .3 phút Bài 8: Cho phản ứng: CH3COCH3  → C2H4 Áp suất tổng biến đổi như sau: 25 + CO + H2 . cho biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 52. KMnO4 ( ml) 21.055 ph-1 Bài 2: Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6. chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc nhất là 363 phút.5 phút Bài 6: Ở 378oC.9 phút. t60= 22. ĐS: Bậc 1.Bộ môn Đại cương .000 cal.5 7. k= 0.2 4.Tháng 04. 87% lượng chất ban đầu nếu phản ứng là bậc 1.5% ở 450oC.6 12. ĐS: t60=18. t1/2=137 ngày Bài 3: Trong 10 phút.2005 CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC Bài 1: Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy H 2O2 trong nước khi chuẩn độ những thể tích như nhau của dung dịch này bằng KMnO4 thì thể tích KMnO4 cần dùng là: Thời gian: (phút) 0 10 20 30 V. phản ứng giữa hai chất xảy ra hết 25% lượng ban đầu.Hệ Cao Đẳng .mol-1. Bài 5: Trong 10 phút hai phản ứng bậc 1 và 2 đều hết 40%. ĐS: t75%= 13. t2= 17. ĐS: t1= 11.7 giờ.

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng nhiệt độ lên 100 tại 300o K và tại 1000oK ? ĐS: Ea= 20.CA. ĐS: v = K.dlg-1.Cho phản ứng: A + B = AB thu được vân tốc theo nồng độ đầu các chất là: C AO 1. Tính thời gian cần thiết để xà phòng hóa 50.000 cal/mol và trong phưong trình Arhhenius có hằng số ko là 5. 1 lít dung dịch xút 1/25N. ĐS: t1 = 76oC.6 54386.5% luợng etylacetat ở nhiệt độ trên nếu trộn 1lít dung dịch etyl acetat 1/20N với: a.Bộ môn Đại cương .8 phút. ĐS: t = 16.00025 C V Hãy viết phương trình động học của phản ứng.Tháng 04. ở nhiệt độ nào chu kỳ bán hủy của phản ứng là 1 phút và 30 ngày. Nếu phản ứng bậc 1 có năng lượng hoạt hóa là 25.0256ph-1 Bài 9. ĐS: Bậc 1.4oC Bài 11.1 0.1 1. k= 0.0 O B 1.0 0.mol-1 và Ea= 220 Kcal.Hệ Cao Đẳng . 1 lít dung dịch xút 1/10N.1 26 29.0 1.2005 Thời gian (phút) 0 6.9 Ptổng (N/m2) 41589.7 26 .mol-1 Bài 12. Hằng số tốc độ phản ứng xà phòng hóa etyl acetat bằng xút ở 283 oK là 2.CB2 Bài 13: Động học phản ứng bậc 1 hình thành acid được nghiên cứu bằng cách lấy mẩu từ hỗn hợp phản ứng theo từng chu kỳ và định phân bằng dung dịch kiềm.3Kcal. 1 lít dung dịch xút 1/20N b. t = 6. ph-1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .6 65050. t2 = . Thể tích dung dịch kiềm dùng để định phân ở các thời điểm khác nhau sau khi phản ứng bắt đầu thu được như sau: Thời gian (phút) 0 27 60 ∞ Thể tích kiềm (ml) 0 18.1013 .025 0.5 13 19.38 l.giây-1.0 0. c.4 74914.0025 0.87 phút Bài 10.6 Xác định bậc phản ứng và tính giá trị hằng số tốc độ phản ứng.

Bộ môn Đại cương .46 13. a.phút-1.s-1 27 . Tính thừa số k0 của phương trình Arrhenius. hằng số tốc độ phản ứng có giá trị tương ứng bằng 0.5 19. b. Bậc phản ứng tổng quát bằng 2.385 M-1.01N xà phòng hóa với dung dịch NaOH có nồng độ 0.103 (M. b.s-1.phút-1) I 0. ĐS: a.759 J. Biết ở nhiệt độ 600oK và 716oK.0 III 0.20M-1phút-1. ĐS: t = 230 phút Bài 15: Xác định bằng thực nghiệm hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 có kết quả: Nhiệt độ (oC) 0 25 35 45 55 65 k. ĐS: 24.0787 3. ĐS: a.034ph-1 Bài 14: Dung dịch este etylacetat có nồng độ ban đầu 0. Vo = 0.1 0.1015.005 M.2 8. Nếu nồng độ ban đầu giảm đi 10 lần thì thời gian phản ứng sẽ là bao nhiêu nếu muốn đạt được độ chuyển hóa là 10% như trước.002N trong thời gian 23 phút đạt được độ chuyển hóa là 10%.5M.710 cal. b.1 8. Bậc phản ứng đối với A và B.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Tháng 04. c. Tính Vo khi a=b=0. Tính năng lượng họat hóa của phản ứng.1 0.2 0.Hệ Cao Đẳng . c.1 2. k = 0.8 250 487 Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng .2005 Chứng minh phản ứng là bậc 1 và tính hằng số tốc độ phản ứng. ĐS: k1 = 0. Ea = 114.0 II 0. b.109 M-1. Bài 17: Phản ứng trong pha khí giữa NH3 và NO2 trong giai đoạn đầu là phản ứng bậc 2. Hằng số tốc độ phản ứng.mol-1.s-1 0.mol-1 Bài 16: NgườI ta đo tốc độ đầu hình thành C đối với phản ứng A+ B → C và thu được kết quả sau: Số thí nghiệm a(M) b(M) Vo. A = 358.0 a.s-1 và 16M-1.

Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng ở 800oK.1011 phút-1 28 .10-5 M-2.10-2.9oK bằng 1.mol-1.M-2. Xác định năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ phản ứng ở 633.mol-1.2oK.46 KJ.Tháng 04.39 KJ Bài 21: Phản ứng phân hủy nhiệt một hợp chất A ở 378.Hệ Cao Đẳng .s-1.Bộ môn Đại cương .22 KJ. ĐS: 0. Ở 370C nồng độ giảm đi hai lần sau 1000 s.2005 Bài 18: Nghiên cứu phản ứng : 2I (k) + H 2(k) → 2HI(k). T ĐS: Ea= 376. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng. ĐS: Ea= 22.s-1 và ở 737oK bằng 18. k = 10.5oC là phản ứng bậc nhất. nồng độ chất đầu giảm đi một nữa sau 5000 s.mol-1 Bài 20: Sự phụ thuộc của hằng số tốc độ phản ứng phân hủy PH3 vào nhiệt độ được biểu thị bằng phương trình: lgk = − 18963 + 2lgT + 12.54.10-5 M-2.12.12.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .130 . Thời gian nữa phản ứng ở nhiệt độ trên bằng 363 phút.s-1. Cho thấy tốc độ phản ứng ở 417. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng 217 KJ. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng ở 450oK. Bài 19: Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27 oC. ĐS: Ea= 124.

ĐS: a.Giải thích.63.49. Với lượng dư KI. ion PO43- Bài 5: Keo As2S3 thu được từ phản ứng sau với lượng dư H2S: 2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O a. HỏI dung dịch nào trong hai dung dịch trên gây keo tụ mạnh hơn.m RT 8. Hãy viết cấu tạo và ký hiệu keo đó. Cho một lượng dư Na2SO4 b.19. Cho một lượng dư BaCl2 c.314. Keo âm. Khi đặt hệ vào điện trường. các hạt keo di chuyển về điện cực nào.10-3 N/m. ĐS: γ = 0.2005 CHƯƠNG 3: HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO Bài 1: Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 15oC trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0.σ dd 10.Bộ môn Đại cương .Tháng 04.Vì sao? (Các dung dịch trên có cùng nồng độ mol/l).12M cho biết ở 150 C sức căng bề mặt của nước là 73. Các chất điện ly dưới đây gây keo tụ như thế nào đối với các dung dịch keo nói trên: Al(OH)3. 29 .10-3 N/m và của dung dịch trên là 63.l-1 Bài 3: Điều chế keo hydronol sắt ba bằng cách cho dung dịch FeCl 3 vào nước đang sôi. Viết công thức của mixen keo và cho biết dấu của hạt keo.01M đối với keo nhôm. Xét ion Al+3 . Bài 6: Keo AgI được điều chế từ phản ứng trao đổI: KI + AgNO 3→ AgI + KNO3 .0631 lít.(15 + 273) −2 Bài 2: Xác định ngưỡng keo tụ của dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0. b.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: G= σ dm . Biết rằng để keo tụ 1 lít keo đó phải thêm vào một lượng chất điện ly là 0. a. Keo dương. Bài 4: Viết công thức và sơ đồ cấu tạo của mixen keo được tạo thành khi cho Na2SO4 tác dụng với BaCl2 trong hai trường hợp.10 −3 = mol. Tiếp theo người ta dùng dung dịch K 2SO4 và dung dịch (CH3COO)2Ca để keo tụ dung dịch keo thu được.10-3 mol. b.3. c. Na3PO4.

2005 Bài 7: Viết công thức của mixen keo Al(OH)3 với chất ổn định là AlCl3 và keo Fe(OH)3 với chất ổn định là là FeCl3. BaCl2.Tháng 04. Bài 9: Keo Fe(OH)3 điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn sắt (III) clorur.l. 30 .10-9 hạt-1.10-6 kmol/m3.l-1 là 11. NaCl.giây-1.72.5 giây.01 kmol/m3 để keo tụ 10-1m3 dung dịch keo As2S3 nói trên. bị keo tụ bằng các dung dịch sau: Na2S. Xác định hằng số tốc độ keo tụ. Dung dịch Na2SO4 là chất keo tụ tốt đối với keo nào? Vì sao?.Bộ môn Đại cương .2.1011 hạt.Hệ Cao Đẳng . Chất điện ly nào có tác dụng keo tụ mạnh hơn ?Vì sao? Bài 10: Thời gian bán keo tụ của keo AgI có nồng độ hạt bằng 3. ĐS: k= 2.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Bài 8: Ngường keo tụ của Al2(SO4)3 đối với keo AsS3 là γ = 96. Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0.

là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ. 10. b. Q>0 và A> 0. Q>0 và A < 0. gây ra quá trình chuyển pha. Hệ sinh công và nhiệt. b. c. d. Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng: ∆U = Q − A . b. c. Thông số trạng thái là: a. =0 c. không có trường hợp nào như vậy. có: a. 11. d. Thông số cường độ có tính chất: a. E = mgh . là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ. ∆U = A − Q . 31 . 12.Tháng 04. c. . Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi. ΔΗ b. E= 1 mc 2 2 . a. + ΔΗ thuan . a. d. Q<0 và A< 0.Bộ môn Đại cương . b. 1 E = m +g mh2 + c m c 2 d. Q<0 và A>0. .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b và c đúng 13. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất. ∆U = A + Q . b. Năng lượng và khối lượng được liên hệ với nhau thông qua biểu thức : E = mc 2 . 15. dựa trên: a. không thể gây ra quá trình chuyển pha. thuan ∆U = QV . thuan . hệ sẽ sinh ra công 14. d. c. d. Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học. c. vậy lượng nhiệt đó : a. b. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất.Hệ Cao Đẳng . 9.2005 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ (Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất) CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC 8. c. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. Định luật Hess cho ta biết : nghich = ΔΗ ΔΗ nghich = −ΔΗ ΔΗ nghich a. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. định luật bảo toàn khối lượng. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. d.

không có chuyển pha. năng lượng. Công. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ . Entropi d. c. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có thể tích luôn thay đổi. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường. c. d.Bộ môn Đại cương . 18. Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩnm tạo thành. áp dụng cho quá trình: a. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không đổi. c.với môi trường: a.. công > 0. Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆ H >0. 21. định luật bảo toàn động lượng. 20. Chọn phát biểu đúng: a. 23.λcp. 17. d. Chọn phát biểu đúng: a. Biểu thức tính năng lượng: Q = m (n). Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó. b. b. thì công: a..Hệ Cao Đẳng . Chọn phát biểu đúng: a.. công ≥ 0. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó. công. b. c. Nội năng b. nhiệt Q. Entanpi c. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và . bức xạ. 32 . công ≤ 0. không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:” a. định luật bảo toàn xung lượng. c. công <0.2005 16. b. b. b. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi của hệ ∆ H. c. d. Khi hệ nhận công từ môi trường.Tháng 04. b. c. chuyển pha. 22.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Chọn phát biểu đúng: a. d. Khi phản ứng thu nhiệt có ∆ H <0. d.. định luật bảo toàn năng lượng. 19. d. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn.

∆ H <0. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 mol chất lên 1 độ. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 lượng chất lên 1 độ. b. b..Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Chọn phát biểu đúng: “ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độ khi:” a. ∆ Cp = 0. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và có tính chất như nhau. 26. Chọn phát biểu đúng: a. Chọn phát biểu đúng: a. c. Chọn phát biểu đúng: a. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi. 28. d. Chọn phát biểu đúng: a.Bộ môn Đại cương . Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.. 29.2005 d. Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. 24. Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. d. 25. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. ∆ H >0. Chọn phát biểu đúng: 33 . b. c. 27. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn. d. c. b. b. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc lượng chất. ∆ Cp ≠ 0. Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốI của hệ. c.Tháng 04. c. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. d. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất. d. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

Phản ứng: H2(k) + I2(k) = 2HI(k) có:
a. ∆ H0298 > ∆ U0298
b. ∆ H0298 = ∆ U0298
c. ∆ H0298 < ∆ U0298
d.
Không thể xách định.
.Chọn phát biểu đúng:
a. λ th = λ hh + λ nt
b. λ th = λ hh + λ nc
c. λ th = λ nc - λ hh
d. λ th = λ nc - λ nt
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
a.
Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc).
b.
Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
c.
Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
d.
Cả a, b, c đều sai
Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là
a. CP= CV + R
b. CP= CV − R
c. CP= R − CV
d. Cả a, b, c đều sai
Hệ đóng là hệ như thế nào?
a.
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi
trường
c.
Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi
trường
d. Cả a, b, c đều sai
Công và nhiệt của quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng là:
V
Q = A = nRTln 2
a.
V1
P
Q = A = nRTln 1
b.
P2
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt
a.
Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi
b.
Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi
c.
Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ
d. Cả a, b, c đều sai
Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ
a.
Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
b.
Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
c.
Nhận trong quá trình phản ứng
d. Cả a, b, c đều đúng
Thế nào là hệ dị thể?
a.
Là hệ gồm một pha trở lên
b.
Là hệ gồm hai pha

34

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

38.

39.

40.

41.

c.
Là hệ gồm hai pha trở lên
d.
Là hệ gồm ba pha trở lên
Pha là tập hợp những phần:
a.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một
điểm
b.
Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
c.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
d.
Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
Hệ cô lập là hệ
a.
Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d.
Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể
a.
Nước lỏng + nước đá
b.
Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn
c.
Một dung dịch trong suốt
d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a.
Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn.
b. Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng.
c. Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung
dịch có nồng độ xác định.
d. Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42. Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….
a.
thuận nghịch .
b.
tự xảy ra.
c.
không thuận nghịch.
d.
giảm áp vì hơi ngưng tụ.
43. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
1000C là 539 cal/g. Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:
a.
b.

nt
λ cp

λ

nt
cp

λ

nt
cp

= 539 cal/g.
= -539 cal/g.
λ hh

c.
= cp .
d.
a,b, c đều sai
44. Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :
a.
Q= 242.5 kcal.
b.
Q= - 242.5 kcal.
c.
Q = 539 cal.
d.
Q= - 539 cal.
45. Giá trị công tính ra được :

35

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

a.
A= - 18518 cal.
b.
A = 18519 cal.
c.
A = Q ( ở trên ).
d.
A= 224.5 kcal.
46. Biến thiên nội năng cho quá trình :
∆U = 223500 cal.
a.
∆U = -223500 cal.
b.
∆U = 261069 cal.
c.
∆U = -261069 cal.
d.
47. Biến thiên entropi được xác định theo biểu thức sau :
a.
b.
c.

Q
T.
Q
ΔS = −
T.
ΔS =

ΔS = −
ΔS = −

nt
λ cp

T .
hh
λ cp

T
d.
48. Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C .Biết rằng hệ là cô lập
và nhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K. Để giải quyết bài toán
trên ta phải :
a.
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng.
b.
định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c.
định luật bảo toàn khối lượng.
d.
định luật bảo toàn vật chất.
49. Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :
a.
3180K
b.
3810K.
c.
2980K.
d.
3230K.
50. Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :
a.
quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra.
b.
quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên.
c.
quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ.
d.
quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn
của các phần tử trong hệ.
51. Cho biết :
(1) C + ½ O2 = CO ( K ).
Có ΔG = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ).
Có ΔG= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
Ở 10000K phản ứng ( 3 ) có ΔG bằng :
a.
2500 cal.
b.
250 kcal.
c.
250 cal.
d.
25 kcal.
52. Ở 10000K phản ứng ( 3) có hằng số cân bằng Kp :
a.
0.74 atm.

36

là quá trình không thuận nghịch. c. d. ΔS là tiêu chuẩn để xét chiều cho hệ: a.2005 b. giảm. b. 58. thuận nghịch. 54. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). T C 2 p.Bộ môn Đại cương . đóng. G= H . c. không thuận nghịch.. chuyển pha rắn. chuyển dạng thù hình. Mô tả toán học: ΔS = ∫ T T 1 a. c. c. xảy ra trong bình kín. b. thu nhiệt. 0. chỉ có thể xét hệ ở tính tương đối. vậy sau khi đạt cân bằng thì áp suất trong hệ sẽ: a. 56. -0. b. được áp dụng cho hệ có tính chất: 60. Đối với hệ một chất nguyên chất. tăng. không thay đổi. c. c. không thể có hệ cô lập tuyệt đối. hệ cô lập. ta gọi hệ thực hiện quá trình : a. biến dạng.Hệ Cao Đẳng . c. d. d. Quá trình chuyển pha từ hơi sang rắn (phản thăng hoa) là quá trình: 37 .TS. c. TS= G + H. b. b. b. Nếu có hệ thực hiện từ Rắn 1 sang Rắn 2 . quá trình nóng chảy và quá trình kết tinh (đông đặc) xảy ra : a. thăng hoa. hệ cân bằng hoá học. khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ. toả nhiệt. 61. H= G -TS. G và S có mối quan hệ rằng buộc theo mô tả toán học như sau: a. vậy phản ứng: a. hệ không được trao đổi chất với môi trường. là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt. 0. b. không cô lập. 59. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là : a.v dT . xảy ra trong bình kín. 55. 53. là quá trình thuận nghịch. Hàm H. d. ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau. không dự đoán được. d. c. b. cô lập.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .78 ( atm )-1. sinh công. hệ cân bằng pha. nhận công. d.Tháng 04.78 ( atm )-1. mở. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k).78 atm. d. 57.

∆ S4 >0. ∆ S2 >0. ∆ S3 >0. 69. ∆ S <0 b. d. ∆ S >0 c. ∆ H <0. G = H+ TS d. thu nhiệt. ∆ S3 >0. 4 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) thu nhiệt và không tự diễn biến nên: a. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆ S4 < 0 Chọn phát biểu đúng: Cho các phản ứng ở câu 14. 2Cl(k) = Cl2(k) có ∆ S2 > 0 c. ∆ G <0. ∆ H >0. ∆ S2 <0. C2H4(k) + H2(k) = C2H6(k) có ∆ S3 > 0 d. ∆ S1 <0. Chọn phát biểu đúng: a. H = U – TS b. ∆ S >0. ∆ S >0 Chọn phát biểu đúng: a. Hàm trạng thái là một hàm có giá trị phụ thuộc vào: a. ∆ H >0. b. toả nhiệt. ∆ H >0. ∆ S >0. d. ∆ S2 <0. 1 b. ∆ H <0. ∆ S1 >0.Bộ môn Đại cương . b. c. 2 c. ∆ S1 <0.Hệ Cao Đẳng . một tích phân toàn phần. G = U + PV – TS Chọn phát biểu đúng: 38 . d. 64. ∆ G >0. trạng thái đầu và trạng thái cuối. ∆ S <0 d. 3. 66.2005 62. b. ∆ S3 <0. b. d. ∆ S >0 c. c. một tích phân đường. ∆ S <0 d. ∆ H >0. ∆ H >0. ∆ S2 >0. c. H2O(l) = H2O(k) có ∆ S1 < 0 b. ∆ S4 <0. ∆ H <0. ∆ G >0. ∆ S >0 Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. ∆ G >0. ∆ H <0. 65. 63. ∆ S1 >0. Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. ∆ H >0. ∆ H <0. một tích phân kép. ∆ S <0. a. ∆ S4 <0. 67. ∆ H <0. ta có: a. ∆ S4 >0. 70. ∆ S <0. 68. Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) có số pha là: a.Tháng 04. ∆ S <0 b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ S3 >0. F = U + PV c.

d. Trong quá trình đẳng áp. 39 . Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt. Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của : b. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đạI. c. áp suất. d. áp suất. d. c. b. nồng độ. quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu.Tháng 04. b. c. c. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. d. b. b. quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tớI khi cân bằng. Phụ thuộc vào nhiệt độ. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian. 71. đẳng áp. Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha? a. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào những trạng thái trung gian. mật độ… . Entropi là thuộc tính cường độ của hệ. ý nào là nội dung của định luật Hess? a. Entropi không phải là hàm trạng thái. 76. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng Entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại. a.Bộ môn Đại cương . Một mol chất tan trong một lượng ít dung dịch có nồng độ xác định. 3 pha. b. Không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ.Hệ Cao Đẳng . 75. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng. 74. e.2005 a. Thông số cường độ là những thông số như thế nào? a. Nhiệt hòa tan một mol chất tan trong một lượng dung môi để tạo thành dung dịch có nồng độ xác định là: a. b. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích. b. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ chưa xác định. biến thiên Entropi không phụ thuộc đường đi. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. c đều đúng. b. c đều đúng. d. a. Entropi đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định. Với hệ không cô lập. Nhiệt hòa tan tích phân. Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào trạng thái cuối. 1 pha. Chọn phát biểu đúng: a. 4 pha. Phụ thuộc vào nồng độ. Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆ S <0. c. c. 72. Nhiệt hòa tan vi phân. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định. d. c. 73. 2 pha. Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của Entropi càng nhỏ. d. giá trị của nó phụ thuộc lượng chất. Trong các ý sau đây. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

a. 82. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. Từ xác suất nhiệt động nhỏ đến xác suất nhiệt động lớn. 80. c đều đúng 83. Từ entropy nhỏ đến entropy lớn. Cả a. b. b. ΔU = Q − nR ΔR ΔS = nRln V2 P = nRln 1 V1 P2 ΔS = nRln V1 P = nRln 2 V2 P1 c. b. Quá trình tự xảy ra. c. đẳng áp (dT= 0.c đều đúng. Áp suất. Trong hệ đẳng nhiệt. c. d. Cả a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Một quá trình sẽ tự xảy ra theo các chiều hướng nào? a. Tính linh động. hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích? a. Trong các hàm sau. a. Entropy của quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng có biểu thức là: ΔH = ΔU + ΔnRT a. d. d.2005 77. b. Từ trật tự đến hỗn độn và từ không đồng nhất đến đồng nhất. c. Nhiệt hòa tan vi phân là: a.b. Thể tích b. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độ xác định. b. Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là: a. d.Tháng 04. c. b.T∆S 40 . Số mol khí. 78. d. c. c đều sai 81. Nhiệt hòa tan tích phân là: a. Tính bất biến theo thời gian. Tính hai chiều.Hệ Cao Đẳng . Quá trình cân bằng . Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi. Nếu ∆ G < 0 a. c đều đúng 84. Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng. Nhiệt độ d. 79. ∆ H = ∆ U + ∆ nRT b. Là nhiệt hòa tan của 1 mol chất tan trong một lượng dung môi vô cùng lớn. dP= 0). b. c. Quá trình không tự xảy ra. Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng độ xác định.Bộ môn Đại cương . b. ∆F = ∆U . d. Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào? a. b. Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi.

biến thiên số mol của pha rắn. vậy Δn là : a. Cho phản ứng : Fe2O3(r) + 3 CO(k) = 2 Fe(r) + 3 CO 2(k). 2.A 85. cân bằng tĩnh. b.Bộ môn Đại cương . cân bằng tuyệt đối. i<1 c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ n= 0. i<0 b.T∆S d. vậy hằng số cân bằng Kp có dạng : ∂lnKp = − 3. cân bằng như cơ học. Hằng số cân bằng Kp liên hệ với năng lượng tự do Gibbs như sau : a. ∆G = ∆H . ∆ n= 1. Δn ≠ 1. Kp = b. d. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều. p 3co p 3co 2 . ΔG 0 = −RTlnK p . ΔG = ΔG + RTln π p 0 . p 3co 2 p 3co . Trong biểu thức π = iCRT thì i có giá trị a. c. c. 6. . 5. biến thiên số mol của pha lỏng.2005 c. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc. biến thiên số mol trong phản ứng. Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do: a.Tháng 04. c. Δn ≠ 0. ΔΗ ∂ l n K= − p 2 d T T . b. b. là cân bằng động. d.Hệ Cao Đẳng . Kp = a. 41 . b. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra. ∆U = Q . ΔΗ dT RT 2 d. c. biến thiên số mol khí trong phản ứng. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều. d. Trong hoá học trạng thái cân bằng có tính chất: a. i>1 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC 1. i>0 d. d. c. Các hằng số cân bằng : Kp=Kc=Kn = Kx khi phản ứng có : a. b. Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn . 4.

tuyệt đối. 91.3 mol H2 thì tạo ra 9.75 mol d.66 mol Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.Tháng 04. c.9 d. 88. c. 42 . Δn = 2. Kp = Kn = Kx = Kc = O . Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. vậy biến thiên số mol khí của hệ bằng: a. Kp = Kn = Kx = Kc = 1 . Kc = 50. Δn = 3.5 mol HI lúc cân bằng. Xét phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. 86. c. Kc = 59. 90. a.36 mol b. b. Kp = Kn = Kx = Kc ≠ 1 . b. p co 2 [ CaO]. Δn = 1. 5. Khi phản ứng có Δn = 0 thì : Kp = Kn = Kx = Kc . Khi phản ứng đạt cân bằng thì: ΔG = O .3 mol H2 thì tạo ra 9. . b. Δn = 0. 5. c. 87.Bộ môn Đại cương .5 mol HI lúc cân bằng.0 c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. d. 89. c. 92. a.[CO Kp = 2 ] . 1 p co 2 . tương đối. Vậy Kp của phản ứng trên là: a. d.[ CaCO 3 ] . d. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑. d. 5. . tĩnh. K p = 3p co 2 .Hệ Cao Đẳng . d. a.2005 c. ΔG ≤ O . Cân bằng trong phản ứng hoá học chỉ có tính chất : a.3p co 7. Δ G≥ O .63 Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. K p = p 3co 2 . K p = [CaO].70 mol c. 5. a.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. Kc = 5. K p = p co 2 Kp = b.p 3co . động. b. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. ΔG ≠ O .36 b. Kc = 5.

8269 b. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit. Kc = 6.8296 c.402 mol Cl2.Tháng 04. Kp = 0.882 mol 96. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. -1 b. 5. 48 mol O 2 thì khi cân bằng sẽ thu được 0.75 mol d. a.80 mol 94.255 atm. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng.2 atm 95. thì khi cân bằng.Hệ Cao Đẳng . 1 d. Kp = 0. Trong bài 9 ∆n có giá trị là: a.9540 99. áp suất phần của hydro là 1. Có thể điều chế Clo bằng phản ứng: 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386oC.255 atm. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. 0. Trong bài 5 ∑ni là: a. Kc = 50. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC. Kp = 80. 1. Kc = 65.2 atm c.209 mol d.67 d. 0.Bộ môn Đại cương . 17.70 mol c. khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0. Kp = 0. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC. 1.315 atm.882 g 98. a. 1. 2 97. 0 c. Trong bài 5 ∆n có giá trị là: a.2 atm-1 b. -1 b. thì khi cân bằng.269 g b. 0 43 . 5. Kp = 0.315 atm. a. Kp = 80. 0. 5. Kp = 81. Kp = 81.279 mol b. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng.90 b. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.2005 a.2 atm-1 d. áp suất phần của hydro là 1.8266 d.67 c. a.56 mol b. Kc = 66.529 g c. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. 0.67 93.295 g d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 0.297 mol c.

-352..  p H  Kp =  2   p H 2O  cb  p 4 H2  Kp =  4   p H 2O  c b .   p N 2 * p H 2  cb b. .31 kcal d..31 kcal b.  p N 2 * p 3 H 2  Kp =  2   p N H3  c b 44 .   p Fe * p H 2O  cb b. 2 100. không xác định được 102. Có phản ứng thuận nghịch sau: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p NH3  Kp =  a. a. tăng c.   p N * pH2 Kp =  2 p NH 3       cb  p 2 N H3  Kp =  3   pN2 * p H2  c b . d... Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p Fe O * p H 2  Kp =  3 4 a.231 kcal c. Tính nhiệt trung bình trong khoảng nhiệt độ trên.Tháng 04.Bộ môn Đại cương . -35. Hằng số cân bằng Kp ở 25oC và 50oC của phản ứng: CuSO4. 352. áp suất phân ly .231 kcal 101.Hệ Cao Đẳng .. Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly.3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3 H2O (h) lần lượt là 10-6 và 10-4 atm3. 103. giảm d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2005 c. 1 d. d. a.. Khi nhiệt độ tăng. 35. Không thay đổi b. c.  p F e3O4 * p 4 H  2 Kp =   4  p F e * p H 2O  cb c.

12 mol b. 40% 108.0 lít.1 M. [D]=0. 0. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. Không thể biết được 105. Ở một nhiệt độ. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.1 M.05 b. 0.2 mol d.Hệ Cao Đẳng .4 M.2 M.4 mol 109. Ở một nhiệt độ.5 mol C vào bình dung tích 1. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 9/4. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là: a. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 8. Phản ứng xảy ra: Α( k ) + B ( k ) ⇔ 2C ( k ) Nồng độ cân bằng của C là 0. 1 mol CO và 1 mol H2O. Ở một nhiệt độ. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a.0 mol A. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. 10% b. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. 2.2 M. Khi đun nóng hiđrô iodua HI phân hủy. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. 1. [C]=0. [B]=0. 1 mol H2.24 mol c. [D]=0. Ở một nhiệt độ.2005 104. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. [C]=0. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. số mol CO có là: a.Bộ môn Đại cương . Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. Không thể biết được 106.2 M. [B]=0. 1. tại nhiệt độ nào đó ta có: 2 H I(k ) ⇔ H 2 (k ) + I 2 (k ) Kc = 1 64 Vậy tỉ lệ % HI phân hủy tại nhiệt độ đó là: a.2 M.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a.4 mol B và 0. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. 20% c.Tháng 04. CO 2 ( k ) + H 2 (k ) ⇔ CO (k ) + H 2 O( k ) Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO 2. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. [D]=0. Trộn 1.1 M.2 M. [B]=0. 30% d. [C]=0.50 45 . tại thời điểm cân bằng.3 M. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.4 M. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. Không thể biết được 107. 0.3 M. Vậy. 0.75 M.

d. theo chiều thuận. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. 115.Tháng 04. Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần. 3.18 ở 250C. phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lý hoá. 110. Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng: a. b. d. c. Độ tự do của hệ có ý nghĩa: a. d. 114. Vậy : a. d. phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt. b. c. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. c. 2. Pha là khái niệm dùng mô tả: a. Vậy Kp: a. giảm . b. c.Hệ Cao Đẳng . Phản ứng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9. c. 116. 0. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. theo chiều giảm số mol khí.90 atm N2O4 và 0. 112. không đủ dữ kiện để khẳng định Cấu tử: a. tăng . d. phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ. d. d.10 atm NO2 thì phản ứng sẽ: a. một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ. 111. Độ tự do tính theo qui tắc pha Gibbs: 46 . c. c. Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần. 1. là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ.0 50 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA 1. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ. là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ. theo chiều nghịch. b. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất.2005 c. phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt . 5. không đổi. theo chiều tăng áp suất.Bộ môn Đại cương . 113. b. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. b. ở cùng nhiệt độ đó một hỗn hợp gồm: 0.

1.2 b. 2. Cho : 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 122. b. Hệ M như câu 58 có thành phần : a.c đều đúng 124. hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B. d. định tính được các quá trình chuyển pha. 2. định tính và định lượng các quá trình chuyển pha.8 d. 0. c.n.Hệ Cao Đẳng .n + f.2005 117. d. c= k . 3.8 A M B Qua giản đồ pha ta thấy : a. b. hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A. 0. d. b. c = k . c. c= k . Độ tự do của hệ (câu 36) c: a. xA= 0. c = f . 2 (P= hằng số ). d. d. xB= 0.f . c. c. 0 Số thông số bên ngoài n tác động lên hệ : a. 121. 2 (T= hằng số ). 123. 0. 3.f + n. a. 2.n + k. 3. d. b. 1. a. định lượng các quá trình chuyển pha. Cho hệ : NaIO3( r) = NaI(r ) + 3/2 O2 (k). xA = 0. Thông qua giản đồ pha ta sẽ : a. c. định tính và định lượng các quá trình . Số phương trình liên hệ về nồng độ q của câu 36 là: a. 2. 1. b.Tháng 04.Bộ môn Đại cương . b. 120. 119. c.2 c. b. 118.b. Cho giản đồ pha hệ ba cấu tử như sau: 47 . Vậy số pha f của hệ : a. Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn.

P của hệ. các điểm hệ ở cùng qui luật .trong đó biết hệ chịu sự tác động bởi 2 yếu tố T. Độ tự do của hệ : a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Tháng 04. 125. 3. f=2.Hệ Cao Đẳng .P. di chuyển về đỉnh A. các điểm hệ ở cùng một đường biểu diễn. số pha của hệ khi cân bằng: a. c. đứng yên không đổi. mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑ ở 10000C. b. b. b. c. di chuyển về đỉnh C. d. b. các điểm hệ phải thẳng hàng. vậy số pha của thanh thép trên bằng: a. c. b. 126. 129. Thép là một hợp kim giũa Fe và C. b và c đúng. f= 1. Vậy ta có thể nói : a. d. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử B. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử A. c. các điểm hệ không nhất thiết phải cùng trên một đường thẳng. 1 c. 0. b. 128. d. 127. d. Hệ có độ tự do bằng 1. ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại. d. f=2. a. Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì : a. sẽ tìm được một hàm số biểu diễn quan hệ hai thông số T. f= 1. Khi tăng nồng độ A thì điểm hệ M sẽ: a. f=0. di chuyển về đỉnh B. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử C. Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k). c. f=3.Bộ môn Đại cương . b. 2. 130.2005 A M C B Qua giản đồ ta có : a. 48 . các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử Bvà C. d.

b. 134. 3. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 135. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 3 cấu tử: a.Hệ Cao Đẳng . có 33 hệ. nằm trên cùng một đường cong trơn. Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau: Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử: a. 3. c.Bộ môn Đại cương . d. d. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập mà hệ vẫn được thiết lập. c. nằm trên cùng một mặt phẳng. 1. 1. 1. c. có vô số hệ. 136. b. f=3. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 2 cấu tử: a. trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là: a. 2. không nằm trên cùng một đường thẳng. 2. 4. d. 3. thì các điểm hệ phải: a. 0. 132. d. khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì: 49 . 138. b. c. Ý nghĩa chung của độ tự do C của hệ là: a. Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau. 2. b. d. có 3 hệ. b. c. Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con. 3. c. f=0. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập làm cho hệ không được thiết lập. c. nằm trên cùng một đường thẳng.2005 131. 133. b. 1.Tháng 04. 4. d. 0. b. Trên giản đồ pha. có 3! hệ. Số pha của hệ sẽ bằng số bề mặt phân chia pha công thêm: a. 2. 137.

chuyển dung môi theo 2 chiều. thấm ướt một bên. Quá trình chiết dựa trên định luật nào sau đây: a. Màng bán thấm có tính chất: a. hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi. có thể giảm. c. d. Dung dịch là một hệ có tính chất: a. c. Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý: a. 50 . áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra. chuyển dung môi qua màng bán thấm. hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống. Nếu dùng cùng một lượng dung môi V(ml) để chiết thì hiệu quả chiết sẽ tăng cao khi: a. đồng nhất giưã hai pha: pha phân tán và pha liên tục.Tháng 04. hàm lượng của cấu tử đó tăng lên. b. 144. chuyển dung môi theo 1 chiều. 142. quá trình chiết.b. hàm lượng có thể tăng. b. đồng thể có từ hai cấu tử trở lên. Quá trình rút một chất nào đó ra khỏi hỗn hợp bằng một dung môi thích hợp gọi là: a. 146. áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi d. c. đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục. b. d. chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm 140. b. quá trình trích li.c đều sai 143. Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của: a. pha liên tục. b.Bộ môn Đại cương . d. chuyển chất tan qua màng bán thấm d. định luật Hess.2005 a. quá trình lôi cuốn bằng dung môi. Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. định luật phân bố Nernst. a. áp suất của môi trường cộng với hệ. CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH 139. chuyển chất qua màng bán thấm. dùng V(ml) đó chiết 1 lần. áp suất của khí quyển 141. c. định luật bảo toàn khối lượng. d. 145. c. pha hoà tan. dùng V(ml) chia ra để chiết nhiều lần.Hệ Cao Đẳng . p có ý nghĩa là: a. đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên. b. c. b. b. định luật Raoult. c. d. thấm theo một hướng.

2 0C. d. Dung dịch vô cùng loãng có tính chất : a. d. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B b. Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là : a. d. c. Hằng số cân bằng của phản ứng câu 68 được biểu diễn cho pha lỏng như sau : a. như dung dịch lý tưởng. V = ∑Vi . là hệ dị thể.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .b. d. là hệ vi dị thể. λ cp của HCN có giá trị : a.Tháng 04. c.c đúng. 152. pha môi trường 147. Dung dịch lý tưởng có tính chất đặc trưng : a.2 0C. 154. d.Hệ Cao Đẳng . ΔU = O . c. b. Dung dịch thực có tính chất đặc trưng sau : a. c. áp suất của môi trường. đơn nguyên tử. pha phân tán. 51 . 149. 148.2 0C. b. 24. 44. b. là hệ đồng thể. b. λ nt + ΔH phaloang + ΔH solvate λ nt + ΔH solvate . hh 150. c. 5965 cal/mol 151. 5569 cal/mol.1237/T. 5659 cal/mol. KX = xhG. b.Bộ môn Đại cương . ∑ i. c.04 . a và b đúng 155.2 0C. nhiệt độ của dung dịch.2005 c. như dung dịch thực. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B . c. 5695 cal/mol. V λ nt + ΔH phanli + ΔH solvate .Vây ∆H ht = : V≠ a. Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo nên mà còn phụ thuộc: a. là hệ 2 pha. 14. b. Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau : lgP ( mmHg) = 7. 153. . b. 34. . d. Cho khí : G (khí) = G (dung dịch) và dòng khí G là nguyên chất . hàm lượng của từng cấu tử. Kx = xlG. Dung dịch nước muối : a. d. Biến thiên các đại lượng nhiệt động bằng không. cả a. ΔH = O . b.

2005 c. Ý nghĩa vật lý của α là : a. Pi = P0i. bão hoà Si. 157.85 S . Nội dung của định luật Raoult thể hiện qua mô tả toán học như sau : a.x hi. dung dịch vô cùng loãng.1 0. d. Định luật Konovalop I mô tả toán học như sau : αx lB x hB = 1 + (α − 1)x lB .xli. cân bằng giữa Al ( r) và Al (l).Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Định luật Raoult áp dụng cho : a. αx hB x lB = 1 + (α − 1)x hB . d.Hệ Cao Đẳng .5. 156. c. b. bão hoà Al.103 M 103 III 250 II e A 0. bắt đầu kết tinh Si. KX = XlG / XGh. 158. b. 52 0. b. khả năng phân li 160. Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al. dung dịch thực. khả năng tách rời từng cấu tử. d. Pi = Ki.Tháng 04. b.Bộ môn Đại cương .Si không đồng hình biểu diễn như sau : T0C I 1. a và b đúng. Pi = Ki. d. d.45 Vùng III có tính chất: a. c. Pi = P0i. x hB = x lB = αx hB 1 + (α + 1)x hB 159. c. hệ số tách . c. khả năng bay hơi của từng cấu tử. KX = XlG / PGh. d. dung dịch lý tưởng. b.xhi. c. a.xli. αx lB 1 + (α + 1)x lB .

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 15500C. bão hoà Si trước . 14000C.85 thì hệ có tính chất như sau : a. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 2. 166. tại 10000C. b. tại 12500C.45 thì khi tiến hành đa nhiệt sẽ : a. c đúng. 164. d.Tháng 04. d. d. Si đã kết tinh một phần . dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 3. Hệ có thành phần XSi = 0. Nhiệt độ sôi của nikencacbonyl ở điều kiện thường : a. a. 7240K. c. b. 4720K. 168. c. 163. tại 5000C. 2740K. bão hoà Al trước. b và c đúng. 4570K.138 kcal/mol.138 cal/mol. c. c. b. Ở nhiệt độ 15000C và có thành phần XSi = 0. Al kết tinh nhưng Si thì không . Cho giản đồ pha hệ hai cấu tử A. b. b. Sau đây là các yêu cầu : 53 . Al chưa kết tinh . d. b. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 0. b. Quá trình kết tinh hệ như câu 78 sẽ kết thúc tại nhiệt độ : a. 167. bão hoà cả hai. 169. c. 16000C.B tạo dung dịch khó bay hơi như sau : Đem 100 g hệ Q tiến hành đa nhiệt đến điểm hệ H1 như hình vẽ. d.69138 kcal/mol. b. 1669.9138 cal/mol. áp suất hơi bão hoà của Niken cacbonyl ở 00C và 130C lần lượt bằng 129 mmHg và 224 mmHg. Đặc điểm điểm eutecti của giản đồ trên là : a. c. dung dịch bão hoà Si.Bộ môn Đại cương .2005 161. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 1. 165. c. không thể bão hoà Al. 16. 1669. d. 15000C. Al – Si kết tinh đồng thời. Nhiệt hoá hơi của niken cacbonyl là : a. 162. c. d. Si kết tinh nhưng Al thì không.Hệ Cao Đẳng . b. 166. d. nhiệt độ eutecti. Vùng II có tính chất : a. Như câu 71 khi hệ xuất hiện tinh thể đầu tiên ở nhiệt độ : a.

trao đổi chất 174. SO42-. thay đổi theo thời gian. quá trình thẩm thấu.Bộ môn Đại cương .Tháng 04. c. b. b.2005 T0C Q H H1 0 A e 0. d. d. d. 0. d. Ca2+. 2 loại tinh thể muối. Cho dung dịch chứa các ion như sau :Na+. c. a và c đúng 171.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .65 0. b. 172. chương nở. Khi ngâm me vào đường thì ta thấy nước rỉ ra và đường thấm dần vào trái me. a và c đúng.8 xB 1 B Độ tự do tại điểm Q là: a. Rc. Một khả năng là hệ bị chuyển pha mà không tăng nhiệt độ của hệ.Hệ Cao Đẳng . c.4 Rc 0. Lượng lỏng [e] max thu được từ hệ Q khi điểm hệ trùng : a. Vậy khi tiến hành đa nhiệt ta có thể thu được ít nhất là : a. không thay đổi. đạt tới giá trị nhiệt ngưng tụ của chất khí . chỉ thay đổi khi có tạp chất. 54 . một khả năng xảy ra là tăng nhiệt độ . 170. Các chất khí sẽ tách pha ( tạo hệ dị thể ) khi : a. c. Đó là hiện tượng liên quan đến : a. Cl-. 4 loại tinh thể muối. 3. 1. e. 173. đạt tới giá trị nhiệt độ tới hạn của chất khí . d. Khi cung cấp cho hệ một năng lượng ở dạng nhiệt thì hệ sẽ có : a. a và b sai. b. c. Nhiệt độ sẽ thay đổi thế nào khi thực hiện quá trình chuyển pha hệ một cấu tử nguyên chất : a. hai khả năng xảy ra: tăng nhiệt độ và không làm tăng nhiệt độ của hệ. khuếch tán. c. b. b. đạt tới giá trị nhiệt độ đóng rắn của chất khí . H1. 175. một khả năng là bị chảy ra. b. 2.

180. b. d. 2. Khi tiến hành kết tinh tại điểm eutecti của hỗn hợp nhiều kim loại sẽ thu được: a. là một tập hợp có cùng tính chất vật lý. 7 loại tinh thể muối.Tháng 04. một khối rắn nhiều cấu tử kim loại. d.Bộ môn Đại cương . 3. 182. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất: a. c. d. c. 185. 178. 183. là một tập hợp có cùng cả tính chất vật lý và tính chất hoá học. Những tính nào sau đây là của hệ đồng thể: a. 184. Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ: a. thì nhiệt độ của hệ sẽ: 55 .2005 176. vậy trong hệ có bao nhiêu cấu tử tồn tại: a. f=0. 6 loại tinh thể muối . lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. 179. Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm: a. b. Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hoà tan phải dựa vào: a. d. c. lực tương tác giũa các phần tử khác không. Khi cho NaCl rắn vào nước đến dư (không tan được nữa). lực tương tác giũa các phần tử khác không. độ phân cực giống nhau. b. 4. b. 181. 177. 3. 2. độ âm điện khác nhau. Khi tiến hành chưng cất một hệ có điểm sôi đúng vào thành phần của điểm đẳng phí. là một tập hợp có cùng tính chất hoá học. f= 1. các phần tử chất giống nhau về tính chất hoá học. b. d. c. c. b. c. các phần tử chất giống nhau cả về tính chất vật lý và tính chất hoá học. d. Hiện nay vật chất có bao nhiêu trạng thái tồn tại: a. 5. f=3. các phần tử chất giống nhau về tính chất vật lý. 4. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Hệ đồng thể có số pha (f) bằng: a. 1.Hệ Cao Đẳng . d. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. các phần tử chất giống nhau về mọi tính chất. f=2. d. c. c. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. độ phân cực khác nhau. d. một khối hợp kim. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không. độ âm điện giống nhau. b. c. là một tập hợp đồng nhất. b. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không.

nhiệt độ sôi của dung dịch giảm so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất c. nhiệt độ sôi hai chất càng gần nhau. nhiệt độ tăng c.Bộ môn Đại cương . Tại điểm eutecti của hệ 2 cấu tử. nhiệt độ dung dịch giảm c. hệ số sôi. áp suất hơi của dung dịch giảm so với áp suất hơi của dung môi nguyên chất d. tăng. c. b. 194. cả b và c đúng. hệ số lỏng-hơi. b.Tháng 04.Hệ Cao Đẳng . nhiệt độ giảm b. nồng độ của dung dịch b. không thay đổi. 193. b. giảm. c. cả a và c đúng. nhiệt độ sôi của dung dịch tăng so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất b. 0. a. tính chất của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào a. áp suất hơi của dung dịch giảm d. chưa xác định được 56 . không ảnh hưởng d. áp suất hơi của dung dịch d. độ tự do C của hệ bằng: a. 187. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. 2. độ điện ly giảm Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi a. b. nồng độ dung dịch tăng d. trạng thái của dung dịch c. 1.2005 186. b. 190. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I. b. Áp suất thẩm thấu của dung dịch sẽ giảm khi a. gọi là: a. nhiệt độ sôi của hai chất càng khác nhau.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. hệ số chưng cất. 191. 3 Định luật Konovalop I chỉ áp dụng cho dung dịch: a. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì: a. tăng b. 192. lý tưởng. giảm c. 188. Khi hoà tan chất rắn vào trong lỏng tạo thành dung dịch. c. 189. cả a và c đúng Nhiệt độ sôi của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. thực. nhiệt độ dung dịch tăng.

Khả năng hoà tan của chất rắn trong lỏng phụ thuộc như thế nào vào áp suất. Nhiệt độ và áp suất ảnh hưởng như thế nào đến độ hoà tan của khí trong lỏng a. 2000C c. nhiệt hoá hơi của chất lỏng d. Trong một hệ gồm hai hệ con. b. bản chất của dung môi và chất tan a. qui tắc đường thẳng liên hợp c. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. khối lượng riêng d. nhiệt dung riêng của chất khí và lỏng c. Nhiệt độ chuyển pha của một cấu tử lỏng phụ thuôc vào yếu tố nào a. Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a.9 0C b. nhiệt độ. Xác định nhiệt độ sôi của nuớc ở 2 atm.Hệ Cao Đẳng . nhiệt độ b. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. biết nhiệt hoá hơi của nước 9702(cal/mol). áp suất c. Nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa chất tan không bay hơi sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. áp suất tăng khả năng hoà tan tăng d. 120. nhiệt chuyển pha b. b. tăng b. qui tắc liên tục b. cả a.2005 195. thể tích riêng c. áp suất. áp suất không ảnh huởng 202. c đều đúng 199. 206. thể tích riêng d. áp suất tăng khả năng hoà tan giảm 203. thành phần của các cấu tử trong pha lỏng c.20C 57 . không ảnh hưởng d. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . nhiệt độ áp suất và bản chất của chất khí và lỏng b. nhiệt ngưng tụ của chất lỏng 201. chưa xác định được 196. nhiệt dung riêng 200. qui tắc đoàn bẩy d. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. qui tắc khối tâm 197.Bộ môn Đại cương . Để xác định thành phần của các hệ con phải sử dụng qui tác nào: a. bản chất của dung môi và chất tan b. cả a. c đều đúng 198. giảm c. a. áp suất tổng d.Tháng 04. áp suất giảm khả năng hoà tan tăng d. Nhiệt chuyển pha của một cấu tử phụ thuộc vào yếu tố nào a. Sự hoà tan chủa chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào a. nhiệt độ.

50C Xác định áp suất hơi của dung dịch chứa 2 mol A và 1 mol B.6 mmHg c. 208.38 atm c. 1. Cả a và b đều đúng Sử dung phương pháp nào để tách hai cấu tử nước và ethanol tan lẩn vào nhau.Hệ Cao Đẳng . khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. 207. 92. trích ly c. a.55 0C b.44 atm Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì a. chiết tách d. cho biết hằng số nghiệm đông của nước 1.7 mmHg. 80. 64. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. -1. – 1. Cho biết áp suất hơi của A và B nguyên chất lần lượt là 120.48 0C d. 209. ∆ H = 0 ) c.1 mmHg b. a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . chưng cất b. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. 1.37 mmHg d.2005 204.Bộ môn Đại cương . ∆ U=0.0138atm b. 206. 277.480C Xác áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10g đường glucose (M=180g/mol) trong một 100ml dung dịch ở 300C a. 33. 1. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. ∆ H = 0 ) c.0137 atm d.86 độ/mol. ∆ U=0. d.53 mmHg Xác định nhiệt độ kết tinh của dung dịch 5g urê ( M = 60 g/mol) trong 100g nước. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. 0. Cả a và b đều đúng Một dung dịch được xem là dung dịch vô cùng loãng phải có đặc điểm gì a.2 và 36. a. 205. cả ba phương pháp 58 .55 0C c.Tháng 04. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. 193. 0.

a và c đúng.E. c. 214. hấp phụ đơn lớp. d. Sức căng bề mặt : a. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng . d. khả năng thấm ướt . b và c đúng 215. ranh giới của pha.Tháng 04. d. Chất HĐBM là chất chỉ có tác dụng: a. nhiệt hấp phụ nhỏ.T. cân bằng về ngoại lực. Vậy thuyết hấp phụ nào cho kết quả đáng tin cậy nhất: a. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt. c. không làm biến đổi chất hấp phụ. làm giảm ΔG của pha khí. Quá trình hấp phụ sẽ : a. b. b. là chất HĐBM. a. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . hấp phụ có toả nhiệt. 59 . b. 211. làm giảm năng lượng tự do. b. làm giảm sức căng bề mặt. không cân bằng về ngoại lực. hấp thụ đơn lớp. b. hấp phụ đa lớp.2005 HÓA LÝ 2 210. c. b. tạo mi.. trong lòng pha. B. là quá trình toả nhiệt. Sức căng bề mặt chi phối : a. d. 217. Phương trình hấp phụ langmuir chỉ áp dụng cho : a. luôn hướng về bề mặt phân chia pha. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha . d. Quá trình hấp phụ vật lý khác với hấp phụ hoá học: a. Freundlich 212. là thuận nghịch. d. 216. Vai trò của chất hoạt động bề mặt : a. b. Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn người ta dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nito lỏng.xen 218. c. d. làm giảm ΔG của pha hệ. c. tạo nhũ hoá.Hệ Cao Đẳng . Brunauer.Bộ môn Đại cương . bất cứ nơi nào của hệ. c. b.b và c đúng. Trong hệ dị thể các phần tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là : a. d. 213. Langmuir. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. c.

01M< CH3COOH 0. phản ứng nhiều giai đoạn nối tiếp nhau. Chỉ có những hợp chất ion khi bị hòa tan trong nước mới bị điện li.1M< CH3COOH 0.1M. 221.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Sự điện ly của chất điện ly yếu là bất thuận nghịch.1M < HCl c. b. Chất điện ly yếu khi hòa tan vào nước chỉ có một số phân tử phân ly thành ion. tác chất tham gia phản ứng. CH3COOH 0.Bộ môn Đại cương .Nếu axít có nồng độ là 0. một giai đoạn. d. a.01 c. b.Hệ Cao Đẳng . CH3COOH 0. d.01M 224. CH3COOH 0. 0.: a. c. c. b. Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào: a. Chọn phát biểu đúng: 60 . b. Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho: a. Một axít yếu có hằng số điện li K =10 –5. d.2005 b. 219. Độ điện li của HCN gần bằng 0. khả năng tạo bọt. phản ứng đơn giản. d. c. 223. Chọn phát biểu đúng Nhiệt độ đông đặc của hai dung dịch HCN và Glucozơ cùng nồng độ molan là xấp xỉ nhau nên: a.01M < HCl b. 0. Khi pha lỏang dung dịch.01M d.01M và HCl được xếp tăng dần theo dãy sau: a. nồng độ. khả năng thẩm thấu. Không thể biết được.1M < CH3COOH 0.1 d. Chọn phát biểu đúng. nhiệt độ.1M< HCl < CH3COOH 0. Độ điện ly của chất điện ly có thể lớn hơn 1. độ điện ly của chất điện ly yếu tăng.1. d. Độ điện ly α là đại lượng đặc trưng cho mức độ điện ly của một chất.b đều đúng 220. c. Chọn phát biểu đúng: a. Chọn phát biểu đúng: Độ điện ly của 3 dung dịch:CH3COOH 0. 0. Độ điện li của HCN gần bằng 0. áp suất. d. 222. 1 225. Chất điện ly mạnh khi hòa tan vào nước tất cả các phân tử của chúng đều phân ly thành ion. CH3COOH0. Hằng số điện ly K là hằng số cân bằng của quá trình phân ly của một chất điện ly và không thay đổi theo nhiệt độ.1M thì độ điện li của axít là: a. HCl< CH3COOH 0. Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện li.Tháng 04. bậc cấu tử.5. 226. khả năng hoà tan. c. nó là tỉ số giữa số phân tử hòa tan với số phân tử chất điện ly.001 b. b. c. Độ điện li của HCN gần bằng 0.

α a.a K= . α . a . a . CH3COOH < K2SO4 < HCl c. Hằng số axít KA càng lớn (tức là chỉ số axít PKA càng lớn) thì lực axít càng mạnh.α. Hằng số bazơ KB càng nhỏ (tức là chỉ số bazơ PKB càng nhỏ) thì lực bazơ càng yếu.2005 Cho 3 dung dịch nước của HCl. α. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.CH3COOH cùng nồng độ molan.Tháng 04. 5. Chọn phát biểu đúng: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1lit nước. Với câu 145 thì số mol của AB khi cân bằng là: a.Hệ Cao Đẳng . a −α α. d. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn của nước là 3. Chọn phát biểu đúng: a. K2SO4. Cho quá trình phân li chất điện li yếu: AB = A+ + BBan đầu có a mol AB . 6.01 độ. c. 230. Với câu 145 thì số mol tổng của các chất lúc cân bằng là: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. CH3COOH < HCl < K2SO4. 231. a -. a + α c. d. 227. khi cân bằng hằng số phân li là: a. 1−α K= a.2% 228. b. Với câu 145 thì số mol của A+ và B. 62% c. (1+α )a d.gọi α là độ phân li. 232. c. (a+α )+ a. HCl < CH3COOH < K2SO4.2 c. a(1 − α) 1− α . a/2.a K= . d. K2SO4 < CH3COOH < HCl. b. α 2. (a-α )+ a.a b. Độ hạ nhiệt độ đông đặc của 3 dung dịch xếp theo thứ tự tăng dần là: a.a c. Tích số ion của nước luôn luôn là 10 –14. b. 52% b. Chỉ số hidro pH = -lg[H+] và chỉ số hidroxyl pOH = -lg[OH-] là hai đại lượng đặc trưng cho môi trường của dung dịch. (α + a)a. α (a+1) 61 .2% d.khi cân bằng là: a. α (a-1) d. K= d. 229. độ điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch là : a.Bộ môn Đại cương .α b.86.

Hệ số phân li d. Độ dẫn điện riêng của dung dịch điện li được tính từ công thức: χ = k . Độ điện li c. Chọn phát biểu đúng: a.dlg-1. a.Trong R đó k là: a. φ = φ0 + RT a ox ln b. ΔG ≠ O = nEF d. 238. Cho một điện cực oxihóa khử có quá trình điện cực : Ox + ne = Kh. φ = φ0 . a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . của dung dịch CH 3COONa là 91 và của dung dịch NaCl là 126.Tháng 04. Cho điện cực lọai 1 trao đổi cation có phản ứng điện cực: Men+ + ne = Me. Hằng số bình điện cực. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn. c. 400 d.Ω-1. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.6 b. c. Hệ vi dị thể b.2005 233.c đều sai 239. Hệ 2 pha. 390.1. Hệ dị thể d.b.Bộ môn Đại cương . Hằng số phân li.nF a kh RT a kh ln c. Hệ đồng thể. 370 236. 234. 235. Biết độ dẫn điện giới hạn của HCl là 426. ΔG ≤ O = −nEF . Khi phản ứng trong pin điện hóa đạt cân bằng thì : ΔG = O = −nEF . b. 1 . φ = φ0 + nF a ox d. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau.5 cm2. Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: a. b. 380 c. 237. b. ΔG ≥ O = nEF . Điện thế của điện cực sẽ là: RT a Me n + ln nF a Me a. φ = φ0 + 62 . c. d. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng. Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của CH3 COOH tại 25 0C là : a.Hệ Cao Đẳng . Điện thế của điện cực sẽ là: RT a ox ln nF a kh a.

d. Anot là điện cực không xác định được. a. a. RT lna Bn − φ = φ0 + nF RT lna Bn − φ = φ0 . Điện thế của điện cực sẽ là: a. c. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. c. φ = φ0 + d.Hệ Cao Đẳng . d. Catot là điện cực không xác định 63 .Tháng 04.nF RT lna B φ = φ0 + nF RT lna B φ = φ0 . Anot là điện cực xảy ra quá trình khử.nF d. c. 243.2005 b. 240. b. 245.. φ = φ0 - a RT ln Me nF a Me n + a RT ln Me nF a Me n + c. Anot là điện cực xảy ra quá trình khử. φ = φ0 + b. Catot là điện cực không xác định được Trong điện phân : a. Trong pin điện hóa: a. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử.. 241. d. φ = φ0 Trong pin điện hóa: a. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. b. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa.b đều đúng. c. φ = φ0 + RT lna Ag + 2F RT lna Cl − F RT lna Ag F RT lna Cl − 2F d. c. Cho điện cực lọai 2 trao đổi anion có phản ứng điện cực: B + ne = Bn-. b. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử..Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Cho điện cực: Ag/ AgCl/ KCl có quá trình: AgCl + e =Ag + ClĐiện thế của điện cực là: 242. φ = φ0 - c.. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa.Bộ môn Đại cương . Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. Anot là điện cực không xác định được. b. b. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. 244. d. Trong điện phân: a.

34V.2e = 2H+ d. Cl2 + 2e = 2Cl.Bộ môn Đại cương . d.và H2 . Phản ứng tự diễn biến theo chiều: a. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu d. Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là: -0.Tháng 04. Zn2+ + 2e = Zn và Cu2+ + 2e = Cu d.44V. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn. b.136V và –0. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt .và 2H+ + 2e = H2 253. a. Điện phân dung dịch NaCl trong nước với anot Ti và catot Fe có vách ngăn thì quá trình ở anot và catot là: a. Pin đựoc tạo bởi 2 điện cực trên là: a. c đều sai 249. 2Cl. Sn2+(dd) /Sn // Fe / Fe2+ (dd) c. Sức căng bề mặt là: a. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. Sn / Sn2+(dd) // Fe2+ (dd) /Fe b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Zn – 2e = Zn2+ và Cu – 2e = Cu2+ b. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu b. 2Fe2+ + Cu = 2Fe3+ + Cu2+ c. 1. Ni c.2e = 2Cl. 2Fe3+ + Cu = 2Fe2+ + Cu2+ 251. Tại 250C phản ứng: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu có HSCB là : a. c. Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 quá trình điện cực là: a. 248. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu. 2Cl-. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại. Như vậy anot là: a. Khi điện phân dung dịch NiSO4 . Zn b. Quá trình hấp phụ sẽ: a.1037 d.+ 2e = Cl2 và 2H2 + 2e = 2H+ b.1037 b. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại.64. 0. Pt 250. c. Fe / Fe2+(dd) // Sn2+ (dd) / Sn d.b.2005 246.76 và 0. Fe2+(dd) /Fe // Sn2+ (dd) / Sn 252.1037 c.34V.2e = 1/2O2 + 2H+. b.46. 1. Làm giảm ∆S của pha khí 64 .2e = Cl2 và 2H+ + 2e = H2 c. d.771V và 0.146. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng 254. Cl2 . Zn – 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+ 247. Zn – 2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu c. ở anot xảy ra quá trình: H2O . Fe d. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+/Fe2+ và Cu2+/ Cu lần lượt là 0.. Chọn phát biểu đúng nhất: Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 a.Hệ Cao Đẳng . Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn và điện cực Cu là –0.

b. Hấp phụ tỏa nhiệt d. Chọn phát biểu đúng nhất: 65 . Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học c. Hấp thụ đơn lớp Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn ta thường dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nitơ lỏng. Cả a. d. Langmuir b. 256. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Cả b và c. Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành: a. c. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha. Trong lòng pha b. Ranh giới của pha c. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ. BET c. Freundlich Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở: a. c. a và c đúng. b.b. c. Nhiệt hấp phụ nhỏ b.Bộ môn Đại cương . các phân tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là: a. Cả a. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. Hấp phụ có tính chất thuận nghịch. d.2005 255. Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho: a. b. Brunauer d. c. Trong hệ dị thê. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ. 260. Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion 263. d.c đúng 261. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên trên bề mặt chất hấp phụ. Không cân bằng về ngọai lực. d.Hệ Cao Đẳng . b. Hấp phụ đa lớp. b. Là quá trình thu nhiệt. d. 262. Cân bằng về ngọai lực. b. Chất họat động bề mặt là chất chỉ có tác dụng. Hấp phụ đơn lớp. Làm giảm ∆S của chất bị hấp phụ. Bất cứ nơi nào. a.b và c đúng. 257. Luôn hướng vào trong lòng các pha 259. Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi. Trong hấp phụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì: a.Tháng 04.Thuyết hấp phụ cho kết quả đánh tin cậy nhất là: a. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn. d. Chất hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ. c. Luôn hướng về bề mặt phân chia pha. câu a và c đúng. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ. Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi. 258.

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.. Phân tử số là số các nguyên tử. c. a và b đều đúng Chọn phát biểu đúng: a. d. Trong hấp phụ. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và mỗi giai đọan có các cơ chế khác nhau. 265. 264. phân tử tham gia vào tương tác hóa học cơ bản để tạo ra một chuyển hóa hóa học và đặc trưng cho tốc độ của phản ứng. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và nhiều cơ chế khác nhau. d. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau. Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học. Bậc của phản ứng là tổng số mũ của nồng độ trong phương trình động học của giai đọan quyết định tốc độ phản ứng chung và đặc trưng cho cơ chế phản ứng đó. Phản ứng đơn giản 1 chiều là những phản ứng chỉ có 1 giai đọan biến đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. 266..Tháng 04. b. cơ chế của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học. 268. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng không có giá trị giới hạn. Trong hấp phụ. Số mũ trong phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng vào nồng độ các chất luôn luôn bằng hệ số tỉ lượng của các chất. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có giá trị giới hạn. Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra gồm nhiều giai đọan biến đổi.. d. b. d. Chọn phát biểu đúng: a. d. Trong hấp phụ. cho biết bản chất của phản ứng đó. Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình.Bộ môn Đại cương . b. b. Chọn phát biểu đúng nhất: 66 .Hệ Cao Đẳng . Tại nhiệt độ không đổi. Chọn phát biểu đúng: a. Chọn phát biểu đúng: a. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt.2005 a. b. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. 267. c. c. Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ. Trong hấp phụ. tốc độ phản ứng luôn luôn tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng ở bất kì thời điểm nào. Động hóa học nghiên cứu về chiều hứong và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình. c. d. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

Hằng số tốc độ phóng xạ là: a. 269. Chọn đáp án đúng nhất: Để xác định bậc của một phản ứng hóa học ta sử dụng các phương pháp thế. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng.Hệ Cao Đẳng . Xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng vì: a. Làm tăng số phân tử họat động. 3 ph 67 . Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì: a. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra. d. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. 270. Làm giảm số phân tử họat động 273. 0. b. Câu 189 có chu kỳ bán hủy là: a. c. 23. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. d. c. c. Trong đó: a. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. d. 271. d. Làm tăng số phân tử họat động. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu.Bộ môn Đại cương . Phương pháp thế là phương pháp thay thế các kết quả thí nghiệm vào phương trình động học đã có để xác định k.231 ph-1 c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2005 a. Phương pháp chu kỳ bán hủy là phương pháp dựa vào nồng độ ban đầu của các chất. đồ thị. 0. Một đồng vị phóng xạ sau 1 h phân hủy hết 75%. Phương pháp nồng độ đầu là phương pháp cho nồng độ 1 chất rất lớn để xác định bậc riêng của từng chất sau đó xác định bậc tổng bằng tổng càc bậc riêng. c.1 ph-1 274.31 ph-1 d. c. b và c. Phương pháp đồ thị là phương pháp biểu diễn vận tốc phản ứng biến đổi theo nồng độ. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. 2. Chọn phát biểu đúng nhất: a. chu kỳ bán hủy và nồng độ đầu. 30 ph c. b. d.Tháng 04. Cả a. 300 ph b.0231 ph-1 b. b. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra. b. Làm giảm số phân tử họat động 272. b. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau.

75 0C c. a. b. 28. c. Nhân. 276. d. 59090 lần Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 500C tăng lên 10 lần cho biết hệ số nhiệt độ là 2. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên:.Bộ môn Đại cương . Nhân. pha phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử. Điện tích của hạt Mixen keo được quyết định bởi: a. 0.9 ph c. 30 ph c. 29.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 9 ph b. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán với pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán. Thực hiện phản ứng trao đổi để điều chế keo AgI khi dư AgNO3: 68 . Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. 70 0C b. 0.Tháng 04. 59490 lần c.2005 275. c. 900 ph Câu 189 có lượng chất phân hủy sau 15 ph là: a. các hạt luôn luôn là nhiều cấu tử.5% là: a. Nhân. 80 0C Chọn phát biểu đúng: a. 2. 281. Ion đối. 283. 279. d. 90 ph d.27% d.27% Phản ứng giữa A & B có nồng độ ban đầu như nhau sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng ban đầu. 35 ph b. Lớp khuyếch tán.927% b. 59049 lần d. 277. 2.Hệ Cao Đẳng . Cấu tạo của Mixen keo bao gồm: a.3 ph Câu 189 có thời gian cần thiết để phân hủy hết 87. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. 278. Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 2 này là: a. Ion tạo thế. 25 ph d. ion tạo thế và lớp khuyếch tán. b. c. d. lớp hấp phụ và lớp khuyếch tán.5? a. Nhân ion đối và ion tạo thế.927 % c. Nhân keo. các hạt luôn luôn là một cấu tử. 65 0C d. 280. lớp hấp phụ và ion tạo thế. 282. d. b. 20 ph Theo công thức VantHoff cho biết γ = 3 . 59550 lần b.

[ ( AgI)m nAg+ (n-x)NO3.xNO3-. ion tạo thế là: a. Chuyển độnh Brown. d. [ Fe(OH)3 m.Bộ môn Đại cương . H+ 286.Hệ Cao Đẳng . 289. Huyền phù < hệ keo < Dung dịch thực d. Fe3+( 3n – x) Cl. ion tạo thế là: a. Từ 10-5cm đến 10-3cm 291. [ ( AgI)m nAg+ (n+x)NO3.xAg+. Sol lỏng d. Với keo ở câu 199. Clb. Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ: a.Tháng 04. Chuyển động Brown. áp suất thẩm thấu và sự điện di.xCl285. Hệ keo < Dung dịch thực < Huyền phù b. Chuyển động Brown. Không thể xác định 287. Keo hydronol sắt 3 được điều chế bằng cách cho FeCl3 từ từ vào nước sôi. Với keo ở câu 200. Từ 10-7cm đến 10-5cm d. keo và dung dịch thực. Không mang điện tích d. Chuyển động Brown.x) Cl.xCld. áp suất thẩm thấu và sư phân tán ánh sáng.2005 AgNO3 + KI = AgI + KNO3. Dương c. b. Âm b. sự khuyếch tán và áp suất thẩm thấu. OHd.].Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . hạt keo mang điện tích là: a.xClc. nFe3+( 3n + x) Cl. nFe3+( 3n – x) Cl. 284. Ký hiệu của keo là: a. Nhỏ hơn 10-8cm b. Nhủ tương 69 . Sương mù c. Tính chất động học của hệ keo gồm: a.xNO3-.]x+. [ Fe(OH)3 m. áp suất thẩm thấu và sự đông tụ.(n-x)Ag+ ]x+.].]. c. Ag+ d.xAg+.]. b. Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù c. [ Fe(OH)3 m. Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực. [ ( AgI)m nNO3. Độ phân tán của chúng là: a.xClb. d. [ ( AgI)m nNO3. Với keo ở câu 200.. Fe3+ c. Lớn hơn 10-3cm c. [ Fe(OH)3 m. c. NO3288.]x+. nFe3+( n . 290. Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng: a. Ký hiệu keo sẽ là: a. Ic.(n+x)Ag+ ]x-. K+ b. Huyền phù b. Cho 3 hệ phân tán : Huyền phù.

λ = d c. môi trường phân tán (fB-B) và chất phân tán với môi trường phân tán (fA-B) như sau: a. độ phân tán của dung dịch keo này là: a. Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ : a. fA-B > fA-A c. 0. 200 d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . Tính chảy và sa lắng c.Tháng 04.Bộ môn Đại cương .05 b. 0. a&b 70 . Lớn b. fA-B > fB-B d. Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định d. Trung bình c. fA-A = fB-B b. c đều đúng 297. V1 >> V2 c.2 294. Tính chất điện di và sa lắng d. Nếu dung dịch keo có kích thước trung bình của hạt phân tán là 20∆. Nhỏ d. Keo ưa lỏng (ưa lưu) là hệ keo có mối quan hệ giữa tương tác giữa các chất phân tán (fA-A). Hệ keo chỉ có khả năng phân tán ánh sáng khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau: a. b. λ < d d. λ > d 296. Tính chất điện di và điện thẩm b. λ ≥ d b. Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định c. a. Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định 298. Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định b. V1 = V2 d. 0.2005 292. Ngưỡng keo tụ là: a. V1 ≈ V2 295. Để điều chế dung dịch keo đơn phân tán bằng phương pháp ngưng tụ từ dung dịch thật. Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm: a.005 c. thì mối quan hệ giữa tốc độ tạo mầm (V 1) và tốc độ phát triển mầm (V2) phải thỏa mãn điều kiện sau: a. fA-A < fB-B 293. V1 << V2 b.

Môi trường phân cực c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Môi trường đã bảo hòa chất tan d. Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Loại 1 b.Tháng 04. Mạch điện cực được hình thành từ hai dung dịch có thể khác hay khác nhau về bản chất nhưng hai dung dịch đó phải được tiếp xúc với nhau d. b. Khối lượng Cu giảm d. Trong các mối tương quan giữa các áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau đây.Hệ Cao Đẳng . b & c đều sai 302. a&c 303. Dung dịch điện ly là dung dịch: a. Loại 2 c. Là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn c. Nồng độ và nhiệt độ d. Áp suất c. Khối lượng Zn tăng b. Nhiệt độ b. Là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3 b. Khối lượng Zn giảm c. Loại 3 d. Là mạch điện cực được hình thành từ 2 điện cực cùng được nhúng vào trong một dung dịch hay 2 dung dịch này phải được tách ra khỏi nhau. Nồng độ. Điện cực kim lọai M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó (M/ MA/ An-) là điện cực: a. Không phân cực b. Xét pin: Zn/ ZnSO4 // CuSO4 /Cu. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu 305. Mạch điện cực được hình thành do sự chênh lệch nồng độ gây ra dòng điện trong mạch c. Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. Mạch điện cực được hình thành do sự khác nhau về bản chất của các kim loại dùng làm điện cực.Bộ môn Đại cương . mối tương quan nào là đúng? a. π ddkeo < π ddlý tưởng < π ddđiện ly d. π ddlý tưởng < π ddkeo < π ddđiện ly c. Có khả năng dẫn điện b. phản ứng sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Phát biểu nào sau đây là đúng? a. π ddlý tưởng > π ddđiện ly > π ddkeo b. Độ dẫn điện riêng là: a. π ddlý tưởng < π ddđiện ly < π ddkeo 300. Mạch điện hóa có tải là: a. 71 . Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường: a. Loại 4 306.2005 299. áp suất và nhiệt độ 304. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion c. Là độ dẫn điện của hai điện cực phẳng song song có diện tích như nhau và cách nhau 1cm d. a&b 301.

Điện thế khuếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. Mạch không tải b. a & b đều đúng 309.2005 307. Mạch điện cực CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG 310. kích thước điện cực b. Nhiệt độ. b. độ dẫn điện đương lượng giới hạn 72 . cấu trúc bề mặt điện cực. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 311. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly.Bộ môn Đại cương . b&c 308. d. Mạch nồng độ d. Nồng độ của dung dịch d. độ dẫn điện đương lượng c. Sự thay đổi thế đột ngột b. Sự thay đổi độ dẫn đột ngột c.Hệ Cao Đẳng . λ∞ là đại lượng: a. Cở sở của phương pháp chuẩn độ điện thế là điểm tương đương được xác định bằng: a. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Sự thay đổi số chuyển vận của các ion d. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly.Tháng 04. Thế phân hủy phụ thuộc vào các yếu tố: a. Định luật điện phân Faraday được phát biểu: a. Mạch có tải c. độ dẫn điện riêng b. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. c. Kim loại làm điện cực.

Hg2Cl2 + 2e = Hg + Clc. a và b Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là: a. áp suất c. có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. a và c đều đúng Độ dẫn điện riêng phụ thuộc chủ yếu vào: a. kim loại làm điện cực c. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + ClDung dịch điện ly là dung dịch: a. loại 3 d. b và c Độ dẫn điện riêng là: a. có khả năng dẫn điện b. là độ dẫn điện của một dung dịch nằm giữa hai bản điện cực song song và cách nhau 1cm. 314. 318. nhiệt độ b.Bộ môn Đại cương . d. các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành ion. 315.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . có phản ứng điện cực sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. không phân cực b. cấu trúc bề mặt d. nồng độ và nhiệt độ d. độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng. loại 4 Điện thế khuyếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. b và c đều đúng 73 . 313. c.Tháng 04. mạch điện cực Thế phân huỷ phụ thuộc vào yếu tố: a. b và c đều đúng Điện cực kim loại M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó là điện cực: a. là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích 1 cm3 b. khối lượng Zn tăng lên b. loại 2 c. mạch nồng độ d. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cld. là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn.2005 312. 317. mạch không tải b. phát biểu nào sau đây là đúng: a. 320.Hệ Cao Đẳng . mạch có tải c. phân cực c. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Clb. d. Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel a. c. nồng độ. khối lượng Zn giảm c. nhiệt độ b. loại 1 b. khối lượng Cu tăng lên d. nhiệt độ và áp suất Xét pin: Zn/ZnSO4//CuSO4. 316. đã bão hoà chất tan d. 319.

độ điện ly c.mAg+(m-x)I-}x+xIb.Bộ môn Đại cương . hệ số phân ly d. γ = 100 c. Độ bền hoá học d. Ni c.Tháng 04. Trong công thức χ = K . γ = 10 b. a. Độ bền tập hợp c. {nAgI.Ag+(m-x)I-}x+ITrong công thức keo ở trên lớp Ag+ là lớp: a. Pt Ngưỡng keo tụ được xác định theo công thức: a. b và c đều sai 74 . ion đối b. Vậy công thức keo là: a. K là: R a.Hệ Cao Đẳng . 325. 324. Zn b. {nAgI.05m vào 10ml dung dịch AgNO3. 322.Ag+(m-x)I-}x+xId.mAg+(m-x)I-}x+Ic. γ = 1000 d. 1 . γ = 10000 Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia làm các loại nào? a. {nAgI. hằng số bình điện cực Khi điện phân dung dịch NiSO4. 326.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2005 321. hằng số phân ly b. ở anot xảy ra quá trình: . Fe d.2e = 1/2O2 + 2H+. hấp phụ c. Độ bền động học b. trung hoà d. {nAgI. H2O 323. như vậy anot là: a. a và b đều đúng Trộn 5ml dung dịch KI 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful