TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.

HCM
TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA LÝ

Bộ môn Đại cương
4.2006

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa
công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh
viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm.
Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên
cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương. Đề thi tốt nghiệp
môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút:
Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học.
Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập.
Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II.
Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự
đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần
biên soạn tới. Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô
đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời
ôn thi tốt nghiệp.

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

2

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................2
MỤC LỤC.......................................................................................................3
HỌC PHẦN HÓA LÝ I......................................................................................4
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC..............................................4
CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC...........................................................12
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA....................................................................16
CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH..........................................................................18
HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2................................................................................20
CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC....................................................................20
CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC..................................................................25
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ...................................................31
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG............................................................72

3

Xác định nhiệt hòa tan của BaCl2.2.10-3T + 0. ĐS: .28 + 105.824 J/g.85 mol khí lý tưởng ở 300 oK dưới áp suất 15 atm. -224021 cal Bài 4.Hệ Cao Đẳng . -5741J Bài 2.1.6 J. Nhiệt bay hơi của nước ở 20oC bằng 2451. -242550.2H2O.29134. ĐS: 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .H2 = 27.18519. được dãn nở đẳng nhiệt tới áp suất 1 atm. Trong áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm.41 + 4.10-3T + 3.2H2O bằng .105T-2 J/K Cp. ĐS: 23165 J Bài 3. c. Và một cách thuận nghịch nhiệt động. -1980J. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp.10-3T . ĐS: 20482 J Bài 5. Q và ΔU của quá trình. Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 Cal/g.Bộ môn Đại cương . Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) nhiệt sinh chuẩn ở 298oK của CO và CH3OH bằng -110. Nhiệt hòa tan của BaCl2 trong nước bằng 8652. Chấp nhận hơi nước như là khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng.104. Tính A. Nhiệt hydrat của BaCl2 để tạo ra BaCl2.46.0.Tháng 04.26. Tính công thực hiện trong các trường hợp sau: a. Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20 oC. Một lượng 0.2 KJ/mol.28 + 3. Trong chân không b.105T-2 J/K Cp.5 và -201. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100oC dưới áp suất không đổi 1 atm.CO = 28.105T-2 J/K Tính ΔHo của phản ứng ở 298 và 5000K ? ĐS:-96403J 4 .502.CH3OH = 15.6 J.2005 HỌC PHẦN HÓA LÝ I CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC Bài 1.

Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857.46.8 và -393. ΔU= 38.7 kJ ΔH = 40.72.084 kJ c: Q=ΔU=13.026.10-3T + 3. Dãn đẳng áp tới 0. ĐS: -74. ĐS: 1231 kJ Bài 9.105T-2 J/K Cp.2 m3.105T-2 J/K Cp. A=0.79 kJ Bài 10.013.2 kJ. ΔU = 37. Cũng ở điều kiện này.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890. ĐS: a: Q=A=7.Tháng 04. c. Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây: a. Tính nhiệt hình thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích. .2005 Bài 6.8 kJ/mol. b.Bộ môn Đại cương .3 kJ/mol.28 + 105. Biết nhiệt dung đẳng áp Cp = 7 cal/ mol.1 kJ.5 kJ/mol ở 25oC. ΔU=ΔH=0 b: Q= 53.26. ĐS: -97750 J Bài 7. b.116 kJ.0180 l.10-3T + 0.049 kJ. ΔH=23.105 Pa. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2.28 + 3. b. Bài 8. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0.H2 = 27. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp.2. Tính ΔH của phản ứng ở 500oK. 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 0oC và 1. A= .0195 và 0.105 Pa. Một mol nước đông đặc ở 0oC và 1 atm. ΔU.502.Hệ Cao Đẳng .0. Một mol nước sôi ở 100oC và 1 atm. Nhiệt tạo thành của nước lỏng và của CO2 bằng -285.CH3OH = 15.1. 1 atm.01 kJ.7 J/g. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0.41 + 4. Xác định Q.046 kJ.105T-2 J/K Và ΔHo của phản ứng bằng -74540 J.K. ΔH trong các quá trình sau.32 kJ/mol Bài 11.15. a.CO = 28. Tính nhiệt hình thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau: 5 . ΔH = ΔU = -6.104.01 kJ và 40. ĐS: a. A.79 kJ. Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng. Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6.10-3T .2 m3. thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng).

7 kJ/mol Bài 12.5H2O (dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4 (l) là -193.5 kJ ĐS: 121.aq + 3H2 ΔHo298= -1003. Tính nhiệt phản ứng: H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4. Bài 14.61.9 kJ CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 ΔH= -1109 kJ C (grap) + O2 = CO2 ΔH= -393. A.16 J/mol.0180 l/mol và ở 373oK thể tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ U của quá trình nén đẳng nhiệt.aq ĐS: 1347. ∆ H – ∆ U = 3100 J/mol o Bài 17: Chiếc bât lửa gas chứa butan lỏng có ∆Hht .2 kJ H2 + Cl2 = 2HCl (k) ΔHo298= -184. thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 400oK.1 kJ Bài 13.Trên cơ sở các dữ liệu sau. Bài 15. hãy tính nhiệt hình thành của Al2Cl6 ® khan: 2Al + 6HCl. Tính Q.6 Kcal.1 kJ HCl (k) + aq = HCl. bu tan =127 KJ / mol .35 trong khoảng từ 25 đến 100oC không phụ thuộc nhiệt độ. Cho biết ở 273oK. 1mol nước đá → 1 mol hơi nước ở 373oK và 1 atm.61 l/mol. b.0188 l/mol và 30.104 J.5 + 4. Tính nhiệt cháy của CO ở 100oC theo 2 cách: a. Giả sử rằng sản phẩm cháy là CO2 (k) và H2O(h) 6 .K) b. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0. nhiệt hòa tan H2SO4 (l) với 5 mol nước là -13.2005 S (mon) + O2 = SO2 ΔH= -296.35 Kcal.104 J Bài 16. b.10-3T (cal/mol. Xem nhiệt dung phụ thuộc nhiệt độ. ĐS: a. Xác định nhiệt tỏa ra khi 1g butan lỏng trong bật lửa bị đốt cháy.Tháng 04. Q= 1. So sánh sự khác nhau giữa ∆ H và ∆ U đối với các biến đổI vật lý sau: a.45 kJ ΔHo298= -643. ĐS: -207.75 Kcal/mol. ∆ H – ∆ U = -0. ĐS: A= 1. 1mol nước đá → 1mol nước đá ở 273oK và 1 atm.aq ΔHo298= -72.Bộ môn Đại cương .1 kJ Al2Cl6 ® +aq = Al2Cl6.0196 l/mol và 0.aq = Al2Cl6.298 = 7. Cp = 27.Hệ Cao Đẳng . Xem Cp = Cp.61.

40 dm 3) đến (0. b.5 atm đến 1 atm. ∆ U.Tháng 04. A. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm.5 atm.09 Kj. (R: hằng số khí). ∆ U= -5.07 KJ. Q= 7. ĐS: a. Giãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20 dm3 đến 40 dm3. A= 0.2005 ĐS: .06 K b.7 KJ Bài 18: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có Cv=2. 40 dm3). Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0. Q= -5.45. ∆ U = 5.Hệ Cao Đẳng . Tính Q.09 KJ/mol 7 .Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .07 KJ. ∆ H= 7. ∆ H khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây: a. c.5R.

3 cal/mol.K Bài 3. 465 cal/K.18 J/g. Đẳng áp b.K) ĐS: 41 J/K. Tính biến thiên Entropy của quá trình đông đặc (BTN) Benzen lỏng chậm đông ở -5oC.4 J/g và nhiệt dung của nước bằng 4.5 J/K Bài 5. 0.10-3T (J/mol. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334.K Bài 4.3 và 29.Tháng 04. Đẳng tích Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng nhiệt độ 300 . Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên Entropy khi trộn 1g nước đá ở 0oC với 10g nước ở 100oC. 29. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp: a. biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11. ĐS: 775 cal/K. Đẳng áp b. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500oK.600K được cho bằng phương trình: Cp = 27 + 6.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .64oC.56 + 3. ĐS: -8. biết rằng ở nhiệt độ 5oC nhiệt đông đặc của benzen là -2360 cal/mol. 8 .K. ĐS: 83. Bài 2.10-3T Cal/mol ĐS: 6.Bộ môn Đại cương .32.65 Cal/mol.48 cal/mol.Hệ Cao Đẳng .465 J/K. biết nhiệt dung của benzen lỏng và của benzen rắn lần lượt là 30.K.2005 CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH Bài 1: Tính biến thiên Entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273oK đến 373oK trong các điều kiện sau: a. Đẳng tích Coi O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2.

CaCO3 = CaO + CO2 b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .l = 75.Hệ Cao Đẳng . b. ĐS: KJ 9 ∆G o298 = -237.18 J/kg. BaO + CO2(k) = BaCO3(r) ĐS: a. nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4. ngăn thứ hai có thể tích 0. Một bình kín hai ngăn.83 KJ/mol.4 J/g. O2 và Fe2O3 tương ứng bằng 27. 3.4 J/K Bài 12: Hãy dự đoán dấu của ∆ S trong các phản ứng sau: a.K. 1 mol oxy từ P1 = 0.105 N/m2 và nhiệt độ biến thiên từ 0oC đến 150oC. Bài 9. 684. Tính biến thiên entopi của quá trình trộn 10g nước đá ở 0 oC với 50g nước lỏng ở 40oC trong hệ cô lập. ĐS: 15. 1 mol methal từ P1 = 0. ĐS: 20. Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng. 30 J/mol K. Tính ΔS của quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch: a.2005 Bài 7.Tháng 04.001atm đến P2 = 0. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện về nhiệt độ 17oC và áp suất 1.1 atm đến P2 = 1 atm. ∆ S < 0.18 (J/K) Bài 10. Biết So298 của Fe. c.4 m3 chứa Nitơ. ngăn thứ nhất có thể tích 0.154 . biết nhiệt bay hơi của nước là 2.13 + 11. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334. nhiệt dung của nước lỏng Cp.91 J/Kmol và ∆ Ho tạo thành nước lỏng ở 25 0C là – 285. Tính biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau. O2 và H2O lần lượt bằng 130. và 69.013.013. NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r) c. ∆ S > 0.105 N/m2. o ĐS: ΔS p.3 . Bài 8. b.4 J/Kmol.Bộ môn Đại cương . 205 và 87.1 m3 chứa oxi.255 kJ/g và nhiệt dung của hơi nước C p.01atm. Xác định biến thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành hơi tại áp suất 1.h = 30. ∆ S<0 o Bài 13: Tính ∆G 298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropi tiêu chuẩn của H2.78 (cal/K) Bài 11 : Tính ∆ So của phản ứng: 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3. 10-3 T J/mol.u =− 549.

590 J Bài 16: Tính ∆ U.830 KJ/mol.50 o h. ∆G1200 =2.298 của CH4. ĐS: ∆ H = 46.91 J / molK .93 KJ / mol o ∆S1200 = − 29. Entropi tiêu chuẩn của CH4(k). ∆G 298 đối với phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết: CaCO3 CaO CO2 So (J/molK) 92.Hệ Cao Đẳng . Cho biết những giá trị biến thiên entanpi và biến thiên entropi tiêu chuẩn ở 300oK và 1200oK như sau: ∆Ho300 = − 41. S Ho 2 =130 .9 38.68 4 J / molK .6 J/mol.16 KJ / mol ∆S o300 = − 42.30 KJ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . -110.1 213. H2O(k) và CO(k) lần lượt là –74.6 J/mol.5 KJ/mol. Biết Cp(H2O) = 75. ĐS : -237. 188. ∆H298 .K và nhiệt hóa hơi đối với 1 mol nước bằng 40.9 J/K.Bộ môn Đại cương .Tháng 04.8.272. ∆ U = 43171 J/mol Bài 17: Tính năng lượng tự do hình thành chuẩn của 1 mol H2O lỏng: Biết S o H2O( l ) H2 + ½ O2= H2O (l). S oO 2 = 205.10 -393.8. Biết nhiệt hình o thành chuẩn ∆Hh.2.24 J/mol.44 KJ. ∆ S = 112. Nhiệt hình thành tiêu chuẩn ở 25oC của 1 mol H2O(l) bằng –285. 1 atm.t.90 -635. t o o o ĐS: ∆S 298 = 158. -241. ∆ H và ∆ S đối với quá trình chuyển 1 mol H 2O lỏng ở 25o và 1 atm thành 1 mol hơi nước ở 100oC.129 KJ/mol o Bài 18: Tính ∆G 373 của phản ứng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k).7 ∆H ( KJ / mol ) -1206. ∆G 298 = 130.629.60 K J / o K Hỏi phản ứng tự diễn biến xảy ra theo chiều nào ở 300oK và 1200oK. = 69.6 J/molK. (Trong tính toán giả sử ∆ Ho và ∆ So không phụ thuộc T).90 KJ Bài 15: Đối với phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K). ĐS: o ∆G o300 = − 28 . 10 .40 KJ / o K o ∆H1200 = − 32. ∆H298 = 178.95J/K. H2O(k) và CO(k) là 186.830 J / molK .2005 o o o Bài 14:Tính ∆S 298 .7 và 197.

Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho xảy ra ở 1atm.2005 a.Bộ môn Đại cương .Tháng 04. T> 961K 11 . b. ∆ Go= 1. Từ giá trị ∆ Go tìm được có thể kết luận gì về khả năng tự diễn biến của phản ứng ở 373oK.105J/mol. b. ÐS: a.26.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng .

a. tính Kcb. ĐS: α = 0. 17.23%CO.3 mol H2 thì tạo ra 9. 70.2% N2O4.5% CO2 . Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng khi: a.1.Bộ môn Đại cương .92. Bài 6: HSCB của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ở 500oK là KP= 3 atm-1 a. 80% H2O.104 Pa.Tháng 04. Áp suất chung bằng 1atm.5 mol HI lúc cân bằng. b.34% H2 .8% NO2.1g H2 Bài 2: Ở 200oC HSCB Kp của phản ứng dehydro hóa rượu Isopropylic trong pha khí CH3CHOHCH3 (k) H3CCOCH3 (k) + H2 bằng 6.27. 29.Hệ Cao Đẳng . Tính độ phân ly của rượu này ở 200 oC và dưới áp suất 9.Tra sổ tay hóa lý Tính ∆ Ho298 . KC= 0. 1. ĐS: Kp = 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 29. 67%H2O.344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 bằng 63%. ĐS: 5.65 Bài 3: Đun nóng tới 445oC một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. (% khối lượng) đến 800oK. Áp suất chung bằng 10 atm. ĐS: a. Khi tính chấp nhận hỗn hợp khí tuân theo định luật khí lý tưởng.867. 65. Đun hỗn hợp chứa 20% CO. ĐS: a.7 104Pa. Xác định KP và KC.034 Bài 5: Ở 63oC HSCB KP của phản ứng N2O4 2NO2 bằng 1. Tính HSCB ở 1000oK của phản ứng trên b.12. b.2% N2O4. Xác định thành phần của hổn hợp cân bằng và lượng hydro sinh ra nếu dùng 1 kg nước.8% NO2.75 Mol HI Bài 4: Tại 50oC và dưới áp suất 0. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. 34.2005 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 1: Hằng số cân bằng của phản ứng: CO + H2O = CO2 + H2 ở 800oK là 4. Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm 12 . b.

khi cho một mol HCl tác dụng với 0.08 atm.48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0. Kp = 2.255 atm.5. 105 atm -1/2 và hiệu ứng nhiệt trong khoảng nhiệt độ 500 ÷ 700 oK.Bộ môn Đại cương .2025 atm2.2 atm-1 Bài 9: Xác định HSCB Kp của phản ứng sau ở 700oK SO2 + ½ O2 = SO3 Biết rằng ở 500oK.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . a. Tính HSCB KP ở 929oK của phản ứng b.315 atm. 0.5 mol.2g H2 trong một bình kín có thể tích 1000 lit đến 420oC thì cân bằng thu được 721g HI. ĐS: 0.138 . b. c.Tháng 04. ĐS: Kp = 81. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. b.295 g Bài 11: Áp suất tổng cộng do phản ứng nhiệt phân 2FeSO4 (r) = Fe2O3 + SO2 + SO3 ở nhiệt độ 929 oK là 0. Ở áp suất nào. Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là 10% ĐS:a. Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng nếu cho dư FeSO4 vào bình có SO2 với áp suất đầu là 0. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3atm vào bình 2 lit chứa sắt dư ở nhiệt độ đó. α = 0.10+2 atm-1/2 Bài 10: Cho Fe dư tác dụng với hơi nước theo phản ứng 3Fe + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2 Ở 200oC nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. 33 atm. thì khi cân bằng áp suất phần của hydro là 1. ĐS: a. α = 0. Bài 7: Đun 746g I2 với 16. 0. độ phân ly là 10% c.9 atm. 1. ∆ H = -23400 cal. Nếu thêm vào hỗn hợp đầu 1000g I 2 và 5g H2 thì lượng HI tạo thành là bao nhiêu? ĐS: 1582 g Bài 8: Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định HSCB KP của phản ứng ở 386oC.6 atm ở 929oK. Bài 12 : Tính HSCB KP ở 25oC đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (k) 13 .2. ĐS: 2.402 mol Cl2.Hệ Cao Đẳng .2005 b.6.

02.10-2 mol. Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1 atm và áp suất cân bằng của O2 0.01 mol CuSO4 thành CuSO4 .231 Kcal.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .1 . a. 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h) Tương ứng là 10-6 và 10-4 atm3 a.92 cal.08.1 kJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 25oC bằng 16200 Pa. Tính nhiệt phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên b.Bộ môn Đại cương . Biết KP tăng 1% khi tăng 1oC ở lân cận 1000oC. 10 -18 atm. b. ∆ Ho = 32.Tháng 04. Bài 15: Cho khí COF2 qua xúc tác ở 1000oC sẽ xảy ra phản ứng 2COF2 (k) = CO2 + CF4 (k) Làm lạnh nhanh hỗn hợp cân bằng rồi cho qua dung dịch Ba(OH) 2 để hấp thu COF2 và CO2 thì cứ 500 ml hổn hợp cân bằng sẽ còn lại 200ml không bị hấp thu.76.04 Kcal. ĐS: 2. Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào bình 2 lit ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0. 3. 3H2O. b. ĐS: a.K-1.Hệ Cao Đẳng .2005 biết rằng năng lượng tự do chuẩn ∆ Go đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (l) bằng -29. ĐS: 14 PSO 2 = 0.5 atm-1. ∆ So và ∆ G của phản ứng ở 1000oC. ĐS: a.10+3 atm-2 Bài 13: HSCB ở 1000oK của phản ứng 2H2O = 2H2 + O2 là KP = 7.1 atm.∆ G= -3.10-21 atm. 35. Kp = 4. Hãy xác định HSCB KP 1000oK của phản ứng FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O (h) ĐS: KP = 0.75 atm . tính ∆ Ho.509 Kcal Bài 16: Ở 1000oK hằng số cân bằng của phản ứng: SO3 2 SO2 + O2 Có hằng số cân bằng 3. ∆ So = 27.725 Bài 14: HSCB KP ở 25oC và 50oC của phản ứng CuSO4 . Tính HSCB KP của phản ứng b. . Áp suất phân ly của FeO ở nhiệt độ đó là 3.

Kx = 8.298 O2 NO O3 (KJ / mol ) 51. Kx= 8. t.39 15 .1 mol N 2 vào hỗn hợp phản ứng ở T.298 o h.2005 PSO 3 = 0.P = const.52 Bài 20: Ở nhiệt độ T và áp suất P xác định.82 210.298 (J/mol ) 240.15 atm Bài 17 : Tính ∆ Go và hằng số cân bằng K của phản ứng sau: NO + O3 = NO2 + O2 . ĐS: a. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào.35 ĐS: Kp= 5. khi thêm 0. độ phân lý của N 2O4(k) thành NO2 bằng 63%. Xác định hằng số cân bằng Kx của phản ứng.34 KJ. b.02 (KJ / mol ) 33. Kc= 0.Hệ Cao Đẳng . một hỗn hợp khí cân bằng gồm 3 mol N 2.106 ở 298oK và Kp= 12 ở 598oK Bài 19: Ở 25oC và áp suất là 0.25 142.42 ΔS oh. a. 1 mol H2 và 1 mol NH3. ĐS: Kp= 1.334 atm.52 163. Cho biết các dữ kiện sau: NO2 ∆G ∆H o h.867 atm. Kx = 2.33.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .81 0 90.79 0 86. Có ∆ Go = -34. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298oK và 598oK. ĐS: Kp= 0. KC.3.25 237. Kx.12 240.Bộ môn Đại cương .034. Xác định Kp. t .Tháng 04.82KJ và ∆ Ho = -56.t. b.1034 Bài 18: Ở 25oC phản ứng: NO + ½O2 = NO2 .

b. nhiệt nóng chảy của diphenylamin là 54oC. Bài 5: Giải thích vì sao hệ KCl-NaCl-H2O là hệ 3 cấu tử trong khi hệ KCl-NaBr-H2O lại là hệ 4 cấu tử.2005 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA Bài 1: Tính nhiệt nóng chảy của 1 mol diphenylamin nếu 1kg diphenylamin nóng chảy làm tăng thể tích lên 9.5oK Bài 3: Xác định nhiệt độ sôi của benzoatetyl C9H10O2 ở P= 200mmHg biết rằng nhiệt độ sôi chuẩn của benzoatetyl là 213oC và nbhiệt bay hơi bằng 44157.84. c.58. Nhiệt độ rất thấp. Khi nhiệt độ khá cao. 16 . ĐS: 401. ĐS: T= 433. Bài 6: Vẽ giản đồ pha của hệ Sb-Pb dựa vào các dữ kiện thực nghiệm sau: Thành phần hỗn hợp lỏng. Nhiệt độ bắt đầu % khốI lượng a.Hệ Cao Đẳng .Tháng 04.10-5 m3 cho biết dT/dP = 2. Bài 2: Xác định nhiệt độ bay hơi của H2O ở 2 atm nếu 100oC nhiệt bay hơi của nước bằng 2254.Bộ môn Đại cương . khối lượng mol của chất này là 169.1oK Bài 4: Vận dung qui tắc pha Gibbs.10-7 Km2/N.52J.757 J/g.67. Đun nóng. ĐS: ∆ H= 19.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Kết tinh ( 0C) Sb Pb 100 0 632 80 20 580 60 40 520 40 60 433 20 80 300 10 90 273 0 100 326 Xác định thành phần etecti. xác định số bậc tự do của hệ gồm hỗn hợp NH4Cl.103 J/mol. NH3 và HCl khi: a.

698 kJ/kg. ĐS: 4 Bài 13: Dung dịch chứa các ion Na+. mSb = 5kg.536 kJ/mol.00354oK.2005 b.18 g/cm 3 và dT/dP = 3. Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi 0.10-7 K/Pa. Nhiệt chuyển hoá là 1250 J/mol.25. song khi hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nước thì có phản ứng: CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl Xác định số cấu tử và số hợp phần trong hai trường hợp. Bài 8: Tại 127oC HgI2 bị chuyển dạng thù hình từ dạng đỏ sang dạng vàng. ĐS: 0. cấu tử : 3. Tính nhiệt nóng chảy của Bi.10-6 K/Pa Bài 9: Khi đun nóng lưu huỳnh rombic chuyển thành lưu huỳnh đơn ta kem theo biến thiên thể tích ∆ V= 0. Nhiệt độ chuyển hóa chuẩn bằng 96. ĐS: 65.. ĐS: a.147 g/cm3 Bài 11: Ở 200 mmHg metanol sôi ở 34. Bài 7: Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 271oC. ĐS: -1. Có bao nhiêu Sb tách ra nếu 10kg hỗn hợp lỏng chứa 40% Pb được làm nguội tới 433oC.4 cm3/mol dạng đỏ có tỷ trọng lớn hơn dạng vàng.0000138 m3/kg. ĐS: 14. ∆ V= 5.4 17 .4oC Bài 12: Xác định số pha cực đại trong hệ cân bằng gồm nước và đường. Xác định dT/dP tạI 127oC.7oC và dT/dP = 3.5. 87% Pb và 13% Sb. ĐS :Hợp phần : 3.7oC còn khi tăng áp suất lên gấp đôi thì nhiệt độ sôi là 49.Tháng 04.413 J/g. NO3. b. Tính nhiệt độ sôi chuẩn của metanol.9oC. Cl-.73.9673 và 10 g/cm3. ĐS: ∆H = 15. Bài 10: Xác định thể tích riêng của thiếc lỏng tại nhiệt độ nóng chảy chuẩn 232oC nếu nhiệt nóng chảy riêng là 59.10-8 K/Pa. K+. Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nước thì không xảy ra phản ứng nào. Xác định nhiệt chuyển pha này.Hệ Cao Đẳng .Bộ môn Đại cương . Ở những điều kiện đó tỷ trọng của Bi rắn và lỏng là 0. tỷ trọng của thiếc rắn là 7.2567. Xác định số hợp phần và số cấu tử.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

Hai cấu tử này tạo vớI nhau một dung dịch lý tưởng.4oC.01 g/cm3 và khốI lượng mol phân tử của chất tan là 60. Bài 5: Ở 20OC áp súat hơi nước là 17. ĐS: π = 25.m-2 Bài 6: Ở 123. EtOH/ H2O = 0. áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là 17. b. 0. Xác định: a.3oC dưới áp suất khí quyển 760mmHg. Bài 3: Băng điểm của dung dịch nước chứa một chất tan không bay hơi bằng –1. Xác định nồng độ molan của tạp chất trong acid kỷ thuật.3oC bromobenzen (1) và clorobenzen (2) có áp suất hơi bão hòa tương ứng bằng 400 và 762 mmHg.3203M.5 oC.43 mmHg. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. Áp suất hơi của dung dịch ở 25oC.73.Bộ môn Đại cương . Hằng số nghiệm lạnh của acid nguyên chất là 3.9.0244.Tháng 04. ĐS: Ts dung dịch = 100. Nhiệt độ sôi của dung dịch.1mol etanol được phân bố giữa 300 ml nước và 500 ml CCl4. ĐS: 0. Áp suất hơi của nước nguyên chất ở 25oC bằng 23.10+5 N. Bài 4: Hệ số phân bố của etanol trong CCl4 và nước là 0. 18 .76 mmHg.3oC.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở 40oC nếu tỷ trọng của dung dịch tại nhiệt độ này là 1.08mol/1000g. % glycerin = 1.42% Bài 2: Acid acetic kỹ thuật đông đặc ở 16. Thành phần hỗn hợp ở 123.513.86.0078 M.2005 CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH Bài 1: Tính áp suất hơi của dung dịch đường C12H22O11 5% ở 100oC và nồng độ % của dung dịch glycerin trong nước để có áp suất hơi bằng áp suất hơi của dung dịch đường 5%. ĐS: EtOH/ CCl4 = 0.7oC. Tìm nồng độ mol của etanol trong các dung dịch cân bằng nếu 0. P= 23.54 mmHg. Xác định: a. ĐS: P = 757 mmHg. b.22 mm Hg.Hệ Cao Đẳng . hằng số nghiệm sôi của là 0.414oC. Băng điểm của acid acetic nguyên chất là 16.

Ở 90oC áp suất hơi bão hòa P1o của SnCl4 là 362 mmHg. Bài 7: Benzen đông đặc ở 5.125.10-8 kg 19 . Chiết 5 lần x5 = 1. Xây dựng giản đồ thành phần. b.028 và 16. Dùng lượng CS2 đó chiết 5 lần. Bài 10: Hệ số phân bố I2 giữa nước và CS2 bằng k = 0. Tính nhiệt nóng chảy riêng của benzen. SnCl4 sôi ở 114oC.áp suất hơi bão hòa của các cấu tử và xác định trên giản đồ P1.Tháng 04.00167. b. 65. b. Dưới áp suất chuẩn 760mmHg. a. CCl4 sôi ở 77oC: a. Xác định thành phần hỗn hợp SnCl 4 .10-5 kg b. c.845 mmHg Bài 9: Hỗn hợp SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật của dung dịch lý tưởng. Áp suất hơi riêng phần của từng cấu tử. Dung dịch chứa 12. 128. Nếu dung dịch được hình thành từ sự trộn 100g benzen và 100g toluen. Chiết một lần x1 = 0.Hệ Cao Đẳng . b. ĐS: a. Bài 8: Benzen và toluen tạo với nhau một dung dịch lý tưởng. Xác định thành phần hơi tại 90oC. c.8 g naphtalen trong 1 kg benzen đông đặc ở 4. ĐS: a. Hỏi lượng I2 có thể ra từ 2.10-5 kg I2 là bao nhiêu nếu: a. b. Dung 0.91oC. Tỷ số mol của clorobenzen và bromobenzen trong pha hơi trên dung dịch có thành phần 10% mol clorobenzen. ĐS: a. b. c.CCl4 sôi ở 90oC dưới áp suất 760mmHg.953.10-3 m3 CS2 chiết một lần.10-3 m3 nước chứa 2.1 mmHg.360C. Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi bằng 399 J/g. P2o của CCl4 là 1112 mmHg.Bộ môn Đại cương . Xác định tỷ số mol trong pha hơi và trong hỗn hợp lỏng theo qui tắc đòn bẩy ở 95oC. Tính áp suất hơi của benzen trên dung dịch ở 80.24 J/g.2 mmHg. d. Ở 30 oC áp suất hơi của benzen bằng 120. 754. Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch này.2005 b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .42oC và sôi ở 81.1oC.88 mmHg.05. 81. của toluen bằng 36.7. a. Xác định áp suất hơi của dung dịch.7 mmHg. 81. P2 và P của hỗn hợp có thành phần mol của CCl4 là 0.1oC.

314/0.355 mol đường mía trong 5 lít dung dịch ở 291 oK có cùng áp suất thẩm thấu với dung dịch chứa 2 mol NaCl trong 4 lít dung dịch.10 3 J/kg.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . α 0.555g CaCl2 trong 1 lít có giá trị là 1050Ω .2005 HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2 CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC Bài 1: Tính nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa 7.Bộ môn Đại cương .4oC Bài 2: Độ hạ điểm kết tinh của dung dịch CH 3COOH 0.74 Bài 4: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaCl 0. ĐS: Tkt = 271.02N ở 25 oC trong một bình đo độ dẫn điện đo được là 457 Ω .1 = 0.1079.1 = 0.308 g NaCl trong 250g nước cho biết ở 2910K áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2.1885o.15M ở 37 0 C biết độ phân ly của dung dịch là 95%.1134 atm ở cùng điều kiện của dung dịch trên.310 Bài 6: Tính pH của dung dịch H2SO4 1M theo Deby –huckken. nhiệt nóng chảy của nước đá nguyên chất là 333.4 atm Bài 5: Tính nồng độ của dung dịch đường sacaroza để có giá trị áp suất thẩm thấu là 8. ĐS: C = 8. Tính độ phân ly của dung dịch CH3COOH 0. α = 0.Tháng 04. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch là 0.1M và 0. Dùng bình này đo độ dẫn điện của dung dịch CaCl2 chứa 0. Xác định độ phân ly của dung dịch NaCl và hệ số VantHoff.Hệ Cao Đẳng .74. khối lượng riêng của dung dịch là 1 g/cm3.1M là 0. Tính hằng số bình điện cực và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CaCl2.48. ĐS: π = 7.cm-1. ĐS: α 0.05M.0 Bài 7: Điện trở của dung dịch KCl 0.082. ĐS: pH = 1.0188 Bài 3: Dung dịch chứa 4.86. 20 .0134.0028 Ω -1. ĐS: i = 1.10 6 N/m2.

Hằng số bình điện cực là 50 m 1 .6 Ω 1 .05M của dung dịch trên ở cùng nhiệt độ.đlg1 Bài 9: Độ dẫn điện đương lượng của NH4Cl trong dung dịch vô cùng loãng là 149. α =81 .34 3. Cm.cm2.96 ĐS: CN= 0. Tính độ dẫn điện giới hạn của dung dịch NH4OH.dlg-1.Ω−1 .d lg −1 .01N là 423 Ω .38 2. và độ phân ly của dung dịch biết linh độ ion của NO3-1 và K+ là 71.10-5.10-2) 0. Hằng số phân ly của acid này là 2. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0. cm2.Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch 0. ĐS: λ = 8.6.63 % Bài 11: Xác định nồng độ của dung dịch HCl nếu dùng dung dịch NaOH 8N để chuẩn độ 100ml dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ dẫn điện thì kết quả là: V NaOH (ml) χ (Ω -1-.32 0.cm2.314.3 Ω -1.2005 ĐS: 120.56 2.dlg-1.cm2.dlg-1cm2.Hệ Cao Đẳng .60 1.dlg-1. Linh độ ion của OH-1 là 198 của Cl.Bộ môn Đại cương .005N ở 25oC cho biết độ dẫn điện đương lượng của dung dịch đó là 89.4 và 73.7 Ω -1. ĐS: λ =118 cm 2 .cm2.7Ω -1.d lg −1 Bài 10: Điện trở của dung dịch KNO3 0.Ω -1.34.4cm 2 .00 2. ĐS: λ∞ = 271 .4 Ω -1.dlg-1.và 76. độ dẫn điện đương lượng.cm2.76V.64 2.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .125N Bài 12: Tính điện thế điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnCl2 0. độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 113.Ω−1 .56 1.đlg-1 Bài 8: Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của acid propionic ở 250 C là 385.Ω -1.2 2. ĐS: E Zn 2 + / Zn 21 = −0. Xác định độ dẫn điện riêng.8313 V .Tháng 04.

8V.Tháng 04.0. Cd / CdSO4 // Hg2SO4. Bài 18: Tính hoạt độ trung bình của các ion của BaCl2 ở 25oC nếu lực ion là i= 2. Hãy xác định độ phân ly của dung dịch CuSO4 0.2 g Bài 16: Viết cấu trúc pin trong đó cục âm là điện cực Hiđro.02 đơn vị cho thể tính bình là 1lít. Cho biết điện cực Calomen nhúng vào dung dịch KCl 0. m AgNO 3 =197 .799V.0096V.(Pt) Bài 20: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau : a. Cu / CuCl2 // AgCl / Ag c.10 −5 Bài 19: Viết các phương trình phản ứng điện cực và phản ứng tổng quát xảy ra trong các pin sau: a.H2 / H2SO4 // Hg2SO4. (Pt).Hg2Cl2 / KCl 0.(Pt) d.027 Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl 2 0.Bộ môn Đại cương .1M.4V và nồng độ in Cd trong dung dịch là 0. ĐS: Ep= 0.1N cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.745V.Hệ Cao Đẳng . ĐS: α CuSO4 = 74% Bài 14: Cho pin (Pt) Hg. của điện cực Cd là -0.10 −5 .34V.01N // H+ /.34V. của dd AgNO3 là 85%.6. của điện cực Ag là 0. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0. Cd b. Cho biết độ phân ly của dd CuCl2 là 80%. của điện cực Ag là 0. Điện cực Quinhydron có sức điện động ở 25oC là 0.3. Bài 17: Cho điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.3338V. a Cl -1 = 6.7M // dd AgNO3 1M / Ag. Chứng minh phản ứng sau không xảy ra: 2Ag + Cu2+ → 2Ag+ + Cu.463 V.884V.Hg. Tính pH của dung dịch biết điện thế điện cực Calomen là 0.10-4.2005 Bài 13: Cho pin Cd / Cd2+ // CuSO4 / Cu có sức điện động là 0. ĐS: pH= 6.Hg. Zn / ZnSO4 // CuSO4 /Cu b. pH dung dịch đo được là 1. Tính sức điện động của pin và tính lượng AgNO3 cần thêm vào để sức điện động của pin tăng thêm 0. cực dương là điện cực Calomen. 2AgBr + CuSO4 = + H2 CdSO4 + Cu = 2Ag + 2HBr 22 .34V. Tính sức điện động của pin đó.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: a Ba +2 = 6. ĐS: Ep= 0.05N.

là 0. Zn + + Cl2 = 2HCl 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+ Bài 21: Cho phản ứng của một pin là: Hg2+ +2 Fe2+ = 2Hg + 2 Fe3+ có hằng số cân bằng ở 25oC là 0.Tháng 04. ĐS: o o ∆G298 =9843J.S.V −1 .24. C=0. Bài 23: Cho lực ion của dung dịch NaCl là 0. Nồng độ của dung dịch trên. b. số vận chuyển của anion Cl.054.cm 2 .8.Bộ môn Đại cương . Tính sức điện động và biến thiên thế đẳng áp của pin.06M Bài 24: Hãy xác định nồng độ ion H+ trong dung dịch. Viết phản ứng điện cực và phản ứng trong pin.491.Ω -1. c.011 J Bài 22: Cho hệ pin: Zn / ZnCl2 (a= 0. Ω -1. C=0. C=0.Hệ Cao Đẳng . Hãy xác định: a.24M. ĐS: VNH 4 + = 7.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . biến thiên thế đẳng áp chuẩn của pin.11 N Bài 25: Trong dung dịch NH4Cl. ĐS: a. H2 d. λ NH 23 4 + = 75.đlg- 540 490 479 470 8 9 10 11 12 13 468 466 464 462 475 490 14 505 1 ) ĐS: C H + =0. Tính ∆ Go và ∆ Ho của phản ứng ở 25o C. Dung dịch Na2SO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lưc ion. của điện cực Ag/AgCl là 0.2005 c.Ω −1 .1N thì các giá trị đo được. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0.018 và ở 35oC là 0. Dung dịch MgSO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lực ion. Khi chuẩn độ 10ml hỗn hợp HCl bằng dung dịch NaOH 0. a.10 −4. đọc được trên cầu Wheatstone là: VNaOH(ml) 0 5 6 7 χ (cm2. ∆H 298 = 700 .2224V.08M.đđl −1 . b. c. Tìm vận tốc tuyệt đối và linh độ cation biết độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 149 cm2.8 cm 2 .76V. Tính sức điện động chuẩn. b.dlg-1.5M) // AgCl /Ag.

001 và aCd2+ là 0.10-3M .1012. ĐS: a.4.14.0961V.Hệ Cao Đẳng .1 mol NH4OH và 0.Bộ môn Đại cương .1 mol NH4Cl.1N ? b.2005 Bài 26: Hằng số phân ly của NH4OH ở 313oK là 2.Tháng 04. Tính công của phản ứng trong điều kiện hoàn toàn thuận nghịch ở áp suất và nhiệt độ tiêu chuẩn cho biết aZn2+ là 0. A= 8.mol-1 Bài 28: Tính biến thiên Entanpi của pin khi phản ứng trong pin xảy ra thuận nghịch trong dung dịch nước: Zn + CuSO4 = ZnSO4 + Cu.10-5M Bài 27: Xác định hằng số cân bằng của phản ứng: Cd + ZnSO 4 = CdSO4+ Zn theo thế điện cực chuẩn của Zn và Cd .10-5. [OH-]=1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .0960V và ở 276o K là 1.125.[OH-]=2.10.Coi NH4Cl phân ly hoàn toàn. Biết sức điện động của pin ở 273oK là 1.Trong 1 lít dung dịch chứa 0. ĐS: -2.6. ĐS: K= 1. Xác định nồng độ của ion OHtrong các dung dịch sau: a.107KJ. Nồng độ của NH4OH là 0.105KJ 24 ∆ H= .

KMnO4 ( ml) 21.2 4. ĐS: t75%= 13.5 7. Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng nếu nồng độ ban đầu hai chất như nhau.Bộ môn Đại cương . Tính hằng số tốc độ phản ứng và thời gian cần thiết để phản ứng hết 75%.mol-1. phản ứng giữa hai chất xảy ra hết 25% lượng ban đầu.055 ph-1 Bài 2: Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6.000 cal.Tháng 04. 87% lượng chất ban đầu nếu phản ứng là bậc 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .3 phút Bài 8: Cho phản ứng: CH3COCH3  → C2H4 Áp suất tổng biến đổi như sau: 25 + CO + H2 .5 phút Bài 6: Ở 378oC. chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc nhất là 363 phút.7 giờ. Tính thời gian để phản ứng hết 75.Hệ Cao Đẳng .2005 CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC Bài 1: Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy H 2O2 trong nước khi chuẩn độ những thể tích như nhau của dung dịch này bằng KMnO4 thì thể tích KMnO4 cần dùng là: Thời gian: (phút) 0 10 20 30 V. t2= 17. ĐS: t60=18. ĐS: t1/2= 30 phút Bài 4: Chu kỳ bán hủy của N2O5 là 5.1 ĐS: Bậc 1. cho biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 52.5% ở 450oC. Tính thời gian để 2 phản ứng đều hết 60% khi cho nồng độ ban đầu của phản ứng bậc 2 là như nhau. Bài 5: Trong 10 phút hai phản ứng bậc 1 và 2 đều hết 40%. ĐS: t1= 11. t1/2=137 ngày Bài 3: Trong 10 phút.85% so với ban đầu. Xác định hằng số tốc độ phóng xạ và chu kỳ bán hủy của Poloni.4 giờ. t60= 22.9 phút.2 giờ.6 12. ĐS: Bậc 1. k= 0.

dlg-1.6 Xác định bậc phản ứng và tính giá trị hằng số tốc độ phản ứng.5 13 19. c. ĐS: t1 = 76oC. Hằng số tốc độ phản ứng xà phòng hóa etyl acetat bằng xút ở 283 oK là 2.5% luợng etylacetat ở nhiệt độ trên nếu trộn 1lít dung dịch etyl acetat 1/20N với: a.0 O B 1.38 l.0 0.1 0. t = 6.CB2 Bài 13: Động học phản ứng bậc 1 hình thành acid được nghiên cứu bằng cách lấy mẩu từ hỗn hợp phản ứng theo từng chu kỳ và định phân bằng dung dịch kiềm. ở nhiệt độ nào chu kỳ bán hủy của phản ứng là 1 phút và 30 ngày.87 phút Bài 10. 1 lít dung dịch xút 1/10N.0 0.6 54386.4 74914.1 26 29. k= 0.Hệ Cao Đẳng .6 65050.3Kcal.025 0.0256ph-1 Bài 9. t2 = .giây-1.000 cal/mol và trong phưong trình Arhhenius có hằng số ko là 5. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng nhiệt độ lên 100 tại 300o K và tại 1000oK ? ĐS: Ea= 20. 1 lít dung dịch xút 1/20N b.1013 . ĐS: Bậc 1.8 phút.2005 Thời gian (phút) 0 6.0 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nếu phản ứng bậc 1 có năng lượng hoạt hóa là 25.0025 0.Tháng 04. ĐS: v = K.7 26 .Cho phản ứng: A + B = AB thu được vân tốc theo nồng độ đầu các chất là: C AO 1. ĐS: t = 16. 1 lít dung dịch xút 1/25N.Bộ môn Đại cương .9 Ptổng (N/m2) 41589.CA.1 1. Thể tích dung dịch kiềm dùng để định phân ở các thời điểm khác nhau sau khi phản ứng bắt đầu thu được như sau: Thời gian (phút) 0 27 60 ∞ Thể tích kiềm (ml) 0 18.mol-1 và Ea= 220 Kcal.mol-1 Bài 12.4oC Bài 11.00025 C V Hãy viết phương trình động học của phản ứng. ph-1. Tính thời gian cần thiết để xà phòng hóa 50.

ĐS: k1 = 0. Bài 17: Phản ứng trong pha khí giữa NH3 và NO2 trong giai đoạn đầu là phản ứng bậc 2. hằng số tốc độ phản ứng có giá trị tương ứng bằng 0. Vo = 0.109 M-1.1 0.1 2.20M-1phút-1.mol-1.1015. Biết ở nhiệt độ 600oK và 716oK.002N trong thời gian 23 phút đạt được độ chuyển hóa là 10%. Tính năng lượng họat hóa của phản ứng.103 (M.2 8.710 cal.005 M.0 III 0. c.2005 Chứng minh phản ứng là bậc 1 và tính hằng số tốc độ phản ứng. Bậc phản ứng đối với A và B.8 250 487 Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng .s-1.1 8.phút-1) I 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: a. Bậc phản ứng tổng quát bằng 2.s-1 27 .01N xà phòng hóa với dung dịch NaOH có nồng độ 0. b. a.5 19.5M. b.034ph-1 Bài 14: Dung dịch este etylacetat có nồng độ ban đầu 0.phút-1. k = 0.1 0.385 M-1.s-1 0. b.2 0. Ea = 114.Hệ Cao Đẳng . Nếu nồng độ ban đầu giảm đi 10 lần thì thời gian phản ứng sẽ là bao nhiêu nếu muốn đạt được độ chuyển hóa là 10% như trước. ĐS: 24.759 J.mol-1 Bài 16: NgườI ta đo tốc độ đầu hình thành C đối với phản ứng A+ B → C và thu được kết quả sau: Số thí nghiệm a(M) b(M) Vo.46 13.0 a.s-1 và 16M-1. b. ĐS: t = 230 phút Bài 15: Xác định bằng thực nghiệm hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 có kết quả: Nhiệt độ (oC) 0 25 35 45 55 65 k. Tính thừa số k0 của phương trình Arrhenius.Tháng 04. A = 358.Bộ môn Đại cương .0787 3. ĐS: a. Hằng số tốc độ phản ứng.0 II 0. c. Tính Vo khi a=b=0.

Xác định hằng số tốc độ của phản ứng ở 450oK. T ĐS: Ea= 376.mol-1.2005 Bài 18: Nghiên cứu phản ứng : 2I (k) + H 2(k) → 2HI(k).s-1.10-2.Hệ Cao Đẳng .130 . Bài 19: Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27 oC.46 KJ.54.5oC là phản ứng bậc nhất.mol-1 Bài 20: Sự phụ thuộc của hằng số tốc độ phản ứng phân hủy PH3 vào nhiệt độ được biểu thị bằng phương trình: lgk = − 18963 + 2lgT + 12.12.10-5 M-2.s-1.mol-1.12. Thời gian nữa phản ứng ở nhiệt độ trên bằng 363 phút.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . nồng độ chất đầu giảm đi một nữa sau 5000 s. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng ở 800oK.s-1 và ở 737oK bằng 18.10-5 M-2. ĐS: Ea= 22. ĐS: Ea= 124. k = 10. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng 217 KJ. Cho thấy tốc độ phản ứng ở 417.1011 phút-1 28 . ĐS: 0.Tháng 04.M-2.2oK.9oK bằng 1.Bộ môn Đại cương . Xác định năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ phản ứng ở 633.39 KJ Bài 21: Phản ứng phân hủy nhiệt một hợp chất A ở 378. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng. Ở 370C nồng độ giảm đi hai lần sau 1000 s.22 KJ.

ion PO43- Bài 5: Keo As2S3 thu được từ phản ứng sau với lượng dư H2S: 2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O a.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b.σ dd 10. ĐS: a.314. Khi đặt hệ vào điện trường.Tháng 04. Xét ion Al+3 . ĐS: γ = 0.10-3 N/m. Bài 6: Keo AgI được điều chế từ phản ứng trao đổI: KI + AgNO 3→ AgI + KNO3 . HỏI dung dịch nào trong hai dung dịch trên gây keo tụ mạnh hơn. c.Hệ Cao Đẳng .0631 lít. Keo âm. Cho một lượng dư BaCl2 c.49.m RT 8. Bài 4: Viết công thức và sơ đồ cấu tạo của mixen keo được tạo thành khi cho Na2SO4 tác dụng với BaCl2 trong hai trường hợp.12M cho biết ở 150 C sức căng bề mặt của nước là 73. b.10-3 mol. các hạt keo di chuyển về điện cực nào.Vì sao? (Các dung dịch trên có cùng nồng độ mol/l).2005 CHƯƠNG 3: HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO Bài 1: Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 15oC trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0. Hãy viết cấu tạo và ký hiệu keo đó.19. a. Tiếp theo người ta dùng dung dịch K 2SO4 và dung dịch (CH3COO)2Ca để keo tụ dung dịch keo thu được.l-1 Bài 3: Điều chế keo hydronol sắt ba bằng cách cho dung dịch FeCl 3 vào nước đang sôi. Keo dương.01M đối với keo nhôm. Các chất điện ly dưới đây gây keo tụ như thế nào đối với các dung dịch keo nói trên: Al(OH)3. Viết công thức của mixen keo và cho biết dấu của hạt keo.10-3 N/m và của dung dịch trên là 63.3. Na3PO4.Giải thích. ĐS: G= σ dm .10 −3 = mol. Cho một lượng dư Na2SO4 b. 29 .(15 + 273) −2 Bài 2: Xác định ngưỡng keo tụ của dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0. Với lượng dư KI. Biết rằng để keo tụ 1 lít keo đó phải thêm vào một lượng chất điện ly là 0.63.

2.72.giây-1. Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0.5 giây. ĐS: k= 2. Xác định hằng số tốc độ keo tụ.Hệ Cao Đẳng .l.10-6 kmol/m3.l-1 là 11. NaCl.01 kmol/m3 để keo tụ 10-1m3 dung dịch keo As2S3 nói trên. BaCl2. Bài 9: Keo Fe(OH)3 điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn sắt (III) clorur. bị keo tụ bằng các dung dịch sau: Na2S.10-9 hạt-1. Bài 8: Ngường keo tụ của Al2(SO4)3 đối với keo AsS3 là γ = 96. 30 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Tháng 04. Chất điện ly nào có tác dụng keo tụ mạnh hơn ?Vì sao? Bài 10: Thời gian bán keo tụ của keo AgI có nồng độ hạt bằng 3.2005 Bài 7: Viết công thức của mixen keo Al(OH)3 với chất ổn định là AlCl3 và keo Fe(OH)3 với chất ổn định là là FeCl3. Dung dịch Na2SO4 là chất keo tụ tốt đối với keo nào? Vì sao?.1011 hạt.Bộ môn Đại cương .

Hệ sinh công và nhiệt. hệ sẽ sinh ra công 14. 1 E = m +g mh2 + c m c 2 d. ∆U = A − Q . định luật bảo toàn khối lượng. a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. c. . b. d. 12. gây ra quá trình chuyển pha. + ΔΗ thuan . d. 15. là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. dựa trên: a. 10. a. Q>0 và A < 0. ΔΗ b. 11. b. ∆U = A + Q . Q<0 và A>0. d. không thể gây ra quá trình chuyển pha. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất. b. Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi. 9. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. Định luật Hess cho ta biết : nghich = ΔΗ ΔΗ nghich = −ΔΗ ΔΗ nghich a. c.Tháng 04. c. Năng lượng và khối lượng được liên hệ với nhau thông qua biểu thức : E = mc 2 . Q>0 và A> 0. Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng: ∆U = Q − A . thuan ∆U = QV . d. thuan . thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ. Thông số trạng thái là: a. =0 c. b. b. Thông số cường độ có tính chất: a. là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. vậy lượng nhiệt đó : a. có: a. không có trường hợp nào như vậy. b và c đúng 13. c. c. Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học. E= 1 mc 2 2 . b. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất.Hệ Cao Đẳng . d. d.Bộ môn Đại cương . E = mgh . 31 . Q<0 và A< 0.2005 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ (Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất) CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC 8. .

không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:” a. công <0. nhiệt Q. b. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Entanpi c. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không đổi.. không có chuyển pha.λcp. công. Khi phản ứng thu nhiệt có ∆ H <0. định luật bảo toàn năng lượng. định luật bảo toàn động lượng. 32 . c. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu. Chọn phát biểu đúng: a. 19. Nội năng b. 22. công > 0.. d.. d. b. 20.với môi trường: a. 17. c. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. công ≤ 0.2005 16. b. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường. Công. c. d. năng lượng. c. bức xạ. công ≥ 0.. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và .Hệ Cao Đẳng .Bộ môn Đại cương . b. thì công: a. Chọn phát biểu đúng: a. Biểu thức tính năng lượng: Q = m (n). 18. d. b. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn. Chọn phát biểu đúng: a. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ . Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có thể tích luôn thay đổi. Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩnm tạo thành. áp dụng cho quá trình: a. chuyển pha. Khi hệ nhận công từ môi trường. Entropi d. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi của hệ ∆ H. d. 21. định luật bảo toàn xung lượng. b. Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆ H >0. c. c. 23.Tháng 04. d. Chọn phát biểu đúng: a. b. c.

Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. 26. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất. Chọn phát biểu đúng: a. 29.Hệ Cao Đẳng . d. d. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 mol chất lên 1 độ.Bộ môn Đại cương . Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. ∆ Cp ≠ 0. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn.2005 d. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. d. 28. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. c. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất. c. d. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi. ∆ Cp = 0. c. b. c. Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốI của hệ. Chọn phát biểu đúng: a. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và có tính chất như nhau. Chọn phát biểu đúng: “ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độ khi:” a. b. Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Chọn phát biểu đúng: a. 27. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 lượng chất lên 1 độ. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. d. 25. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc lượng chất. c. ∆ H <0.. Chọn phát biểu đúng: 33 . 24.Tháng 04. Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy. Chọn phát biểu đúng: a. b. b.. ∆ H >0.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

Phản ứng: H2(k) + I2(k) = 2HI(k) có:
a. ∆ H0298 > ∆ U0298
b. ∆ H0298 = ∆ U0298
c. ∆ H0298 < ∆ U0298
d.
Không thể xách định.
.Chọn phát biểu đúng:
a. λ th = λ hh + λ nt
b. λ th = λ hh + λ nc
c. λ th = λ nc - λ hh
d. λ th = λ nc - λ nt
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
a.
Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc).
b.
Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
c.
Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
d.
Cả a, b, c đều sai
Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là
a. CP= CV + R
b. CP= CV − R
c. CP= R − CV
d. Cả a, b, c đều sai
Hệ đóng là hệ như thế nào?
a.
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi
trường
c.
Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi
trường
d. Cả a, b, c đều sai
Công và nhiệt của quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng là:
V
Q = A = nRTln 2
a.
V1
P
Q = A = nRTln 1
b.
P2
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt
a.
Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi
b.
Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi
c.
Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ
d. Cả a, b, c đều sai
Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ
a.
Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
b.
Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
c.
Nhận trong quá trình phản ứng
d. Cả a, b, c đều đúng
Thế nào là hệ dị thể?
a.
Là hệ gồm một pha trở lên
b.
Là hệ gồm hai pha

34

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

38.

39.

40.

41.

c.
Là hệ gồm hai pha trở lên
d.
Là hệ gồm ba pha trở lên
Pha là tập hợp những phần:
a.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một
điểm
b.
Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
c.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
d.
Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
Hệ cô lập là hệ
a.
Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d.
Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể
a.
Nước lỏng + nước đá
b.
Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn
c.
Một dung dịch trong suốt
d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a.
Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn.
b. Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng.
c. Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung
dịch có nồng độ xác định.
d. Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42. Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….
a.
thuận nghịch .
b.
tự xảy ra.
c.
không thuận nghịch.
d.
giảm áp vì hơi ngưng tụ.
43. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
1000C là 539 cal/g. Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:
a.
b.

nt
λ cp

λ

nt
cp

λ

nt
cp

= 539 cal/g.
= -539 cal/g.
λ hh

c.
= cp .
d.
a,b, c đều sai
44. Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :
a.
Q= 242.5 kcal.
b.
Q= - 242.5 kcal.
c.
Q = 539 cal.
d.
Q= - 539 cal.
45. Giá trị công tính ra được :

35

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

a.
A= - 18518 cal.
b.
A = 18519 cal.
c.
A = Q ( ở trên ).
d.
A= 224.5 kcal.
46. Biến thiên nội năng cho quá trình :
∆U = 223500 cal.
a.
∆U = -223500 cal.
b.
∆U = 261069 cal.
c.
∆U = -261069 cal.
d.
47. Biến thiên entropi được xác định theo biểu thức sau :
a.
b.
c.

Q
T.
Q
ΔS = −
T.
ΔS =

ΔS = −
ΔS = −

nt
λ cp

T .
hh
λ cp

T
d.
48. Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C .Biết rằng hệ là cô lập
và nhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K. Để giải quyết bài toán
trên ta phải :
a.
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng.
b.
định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c.
định luật bảo toàn khối lượng.
d.
định luật bảo toàn vật chất.
49. Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :
a.
3180K
b.
3810K.
c.
2980K.
d.
3230K.
50. Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :
a.
quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra.
b.
quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên.
c.
quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ.
d.
quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn
của các phần tử trong hệ.
51. Cho biết :
(1) C + ½ O2 = CO ( K ).
Có ΔG = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ).
Có ΔG= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
Ở 10000K phản ứng ( 3 ) có ΔG bằng :
a.
2500 cal.
b.
250 kcal.
c.
250 cal.
d.
25 kcal.
52. Ở 10000K phản ứng ( 3) có hằng số cân bằng Kp :
a.
0.74 atm.

36

Đối với hệ một chất nguyên chất. được áp dụng cho hệ có tính chất: 60. -0. hệ cô lập. d. không thuận nghịch. G và S có mối quan hệ rằng buộc theo mô tả toán học như sau: a. b. 59. c. b.78 ( atm )-1. ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau.Bộ môn Đại cương . d. Nếu có hệ thực hiện từ Rắn 1 sang Rắn 2 . nhận công. hệ cân bằng pha. hệ không được trao đổi chất với môi trường. mở. b. d. c. xảy ra trong bình kín. 0. 58. tăng. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là : a. b.Tháng 04. d. 54. chỉ có thể xét hệ ở tính tương đối. vậy sau khi đạt cân bằng thì áp suất trong hệ sẽ: a. c. 53. là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt. không thay đổi.78 atm. đóng. thuận nghịch.TS.78 ( atm )-1. Hàm H. b. c. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). d. vậy phản ứng: a. không thể có hệ cô lập tuyệt đối. c. là quá trình thuận nghịch. là quá trình không thuận nghịch. toả nhiệt. 56. Quá trình chuyển pha từ hơi sang rắn (phản thăng hoa) là quá trình: 37 . quá trình nóng chảy và quá trình kết tinh (đông đặc) xảy ra : a. G= H . b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. giảm. 0. xảy ra trong bình kín. thu nhiệt. ΔS là tiêu chuẩn để xét chiều cho hệ: a. không dự đoán được. cô lập. thăng hoa.v dT . biến dạng. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). 61. b. H= G -TS. b.. TS= G + H. không cô lập. Mô tả toán học: ΔS = ∫ T T 1 a. T C 2 p. sinh công. 57. 55. khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ.Hệ Cao Đẳng . d. c.2005 b. ta gọi hệ thực hiện quá trình : a. c. chuyển pha rắn. chuyển dạng thù hình. c. hệ cân bằng hoá học. c.

ta có: a. ∆ S3 <0. Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. 68. ∆ G >0. Hàm trạng thái là một hàm có giá trị phụ thuộc vào: a. 67. 69. b. d. ∆ S1 >0. một tích phân kép. ∆ S <0 d. ∆ S2 <0. ∆ S2 >0. b. d. c. b. G = H+ TS d. ∆ S2 >0. ∆ H <0. ∆ S3 >0. ∆ S >0 Chọn phát biểu đúng: a.Hệ Cao Đẳng . ∆ S1 <0. ∆ S <0 d. ∆ S >0 Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. 63. ∆ G <0. ∆ H >0. 64. ∆ S4 <0. ∆ S1 <0. ∆ S >0. ∆ H <0. 65.Tháng 04. ∆ S3 >0. 70. ∆ S1 >0. ∆ S >0 c. ∆ S4 <0. ∆ S <0 b. ∆ S3 >0.2005 62. ∆ H <0. ∆ S4 >0. Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) có số pha là: a. a. H = U – TS b. G = U + PV – TS Chọn phát biểu đúng: 38 . ∆ H <0. 2 c. d. trạng thái đầu và trạng thái cuối. d. một tích phân đường. ∆ S <0. H2O(l) = H2O(k) có ∆ S1 < 0 b. ∆ G >0. ∆ G >0. 3. thu nhiệt. ∆ H >0. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆ S4 < 0 Chọn phát biểu đúng: Cho các phản ứng ở câu 14. ∆ H >0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ H <0. ∆ H >0. c. 4 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) thu nhiệt và không tự diễn biến nên: a. ∆ H <0. C2H4(k) + H2(k) = C2H6(k) có ∆ S3 > 0 d. ∆ S2 <0. F = U + PV c. ∆ S >0. toả nhiệt. một tích phân toàn phần. ∆ S4 >0. Chọn phát biểu đúng: a. ∆ S <0. ∆ H >0. 2Cl(k) = Cl2(k) có ∆ S2 > 0 c. c. b. 66. ∆ H >0.Bộ môn Đại cương . 1 b. ∆ S >0 c. ∆ S <0 b.

Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. c. d. Entropi đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Chọn phát biểu đúng: a. 3 pha. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian. Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của : b. d. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. c. Với hệ không cô lập. d.Tháng 04. c. Phụ thuộc vào nhiệt độ. Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của Entropi càng nhỏ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp. Không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ. d. Một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích. áp suất. 76. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt. 74. Trong quá trình đẳng áp. c. đẳng áp. d. 39 . b. Thông số cường độ là những thông số như thế nào? a. b. biến thiên Entropi không phụ thuộc đường đi. b. b. Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha? a. giá trị của nó phụ thuộc lượng chất. a. Nhiệt hòa tan tích phân. c. b. c đều đúng. Entropi không phải là hàm trạng thái. áp suất.Bộ môn Đại cương . 71. Nhiệt hòa tan vi phân. 1 pha. Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆ S <0. Entropi là thuộc tính cường độ của hệ. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng Entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại. 73. c. quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tớI khi cân bằng. mật độ… . Phụ thuộc vào nồng độ. nồng độ. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào những trạng thái trung gian. 75. Nhiệt hòa tan một mol chất tan trong một lượng dung môi để tạo thành dung dịch có nồng độ xác định là: a. d. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. Một mol chất tan trong một lượng ít dung dịch có nồng độ xác định. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng. Trong các ý sau đây. 72. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đạI. b. d. 2 pha. ý nào là nội dung của định luật Hess? a. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định. e.Hệ Cao Đẳng . quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu. b. 4 pha. c đều đúng. c. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ chưa xác định. b. a.2005 a. Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào trạng thái cuối.

b. c. b. c đều đúng 83. ∆ H = ∆ U + ∆ nRT b. b.b. a. c đều đúng 84. Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng độ xác định.Tháng 04. d. Từ entropy nhỏ đến entropy lớn. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. c. ∆F = ∆U . Nhiệt hòa tan vi phân là: a. Áp suất. Một quá trình sẽ tự xảy ra theo các chiều hướng nào? a. c. Từ xác suất nhiệt động nhỏ đến xác suất nhiệt động lớn. b. Cả a. c đều sai 81. b. đẳng áp (dT= 0. Quá trình tự xảy ra. d. Trong các hàm sau. b. 79. d. Quá trình cân bằng .Hệ Cao Đẳng . 80. Tính hai chiều. Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng. Nhiệt hòa tan tích phân là: a. Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào? a. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là: a. c. b. c.Bộ môn Đại cương . Cả a. Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi. Trong hệ đẳng nhiệt. ΔU = Q − nR ΔR ΔS = nRln V2 P = nRln 1 V1 P2 ΔS = nRln V1 P = nRln 2 V2 P1 c. Tính linh động. d. Entropy của quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng có biểu thức là: ΔH = ΔU + ΔnRT a. b. c. d. a. Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. Quá trình không tự xảy ra. Số mol khí. dP= 0). 82. d. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độ xác định. Là nhiệt hòa tan của 1 mol chất tan trong một lượng dung môi vô cùng lớn.2005 77. Nhiệt độ d. hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích? a.c đều đúng. Tính bất biến theo thời gian.T∆S 40 . Từ trật tự đến hỗn độn và từ không đồng nhất đến đồng nhất. 78. Thể tích b. Nếu ∆ G < 0 a.

biến thiên số mol khí trong phản ứng. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc. ΔΗ dT RT 2 d. c.T∆S d. b. Các hằng số cân bằng : Kp=Kc=Kn = Kx khi phản ứng có : a. i<1 c. cân bằng như cơ học.A 85. p 3co 2 p 3co . khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều. b. i>0 d. ∆G = ∆H . vậy hằng số cân bằng Kp có dạng : ∂lnKp = − 3. Kp = a. ∆ n= 0. Trong biểu thức π = iCRT thì i có giá trị a. Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn . là cân bằng động. ΔG 0 = −RTlnK p . 5. Cho phản ứng : Fe2O3(r) + 3 CO(k) = 2 Fe(r) + 3 CO 2(k). . Δn ≠ 1. c. ΔΗ ∂ l n K= − p 2 d T T . d. b. ∆ n= 1. ∆U = Q . 41 . Δn ≠ 0.Bộ môn Đại cương . Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do: a. c. b. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra. Hằng số cân bằng Kp liên hệ với năng lượng tự do Gibbs như sau : a. cân bằng tĩnh. Kp = b. p 3co p 3co 2 . biến thiên số mol trong phản ứng. ΔG = ΔG + RTln π p 0 . i>1 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC 1. vậy Δn là : a. 2. d. 6. Trong hoá học trạng thái cân bằng có tính chất: a. 4. c.Hệ Cao Đẳng .Tháng 04. d. c. cân bằng tuyệt đối. i<0 b. biến thiên số mol của pha lỏng.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . biến thiên số mol của pha rắn. b. d.2005 c.

91. Kp = Kn = Kx = Kc = 1 .0 c.36 b. b. ΔG ≠ O . 87. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. Khi phản ứng đạt cân bằng thì: ΔG = O . d. d. K p = 3p co 2 . 90. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. a. c. 1 p co 2 .[CO Kp = 2 ] . b.75 mol d.Hệ Cao Đẳng .p 3co . tương đối. 5. tuyệt đối. 5. a. K p = [CaO]. b.3 mol H2 thì tạo ra 9. 88. Kc = 5.3p co 7. d. Khi phản ứng có Δn = 0 thì : Kp = Kn = Kx = Kc .5 mol HI lúc cân bằng. Δn = 1. 92. K p = p co 2 Kp = b.9 d. a. b.Bộ môn Đại cương . 5.63 Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. c. Cân bằng trong phản ứng hoá học chỉ có tính chất : a.66 mol Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. . 86. c. c. Kc = 50.2005 c. Kc = 5. Xét phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). Vậy Kp của phản ứng trên là: a. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. a. Δ G≥ O . động. ΔG ≤ O . Kc = 59. Kp = Kn = Kx = Kc ≠ 1 . vậy biến thiên số mol khí của hệ bằng: a. Δn = 2.[ CaCO 3 ] . Δn = 3.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑.3 mol H2 thì tạo ra 9.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .36 mol b. 5. tĩnh. d. p co 2 [ CaO].5 mol HI lúc cân bằng. 89. c. Kp = Kn = Kx = Kc = O .70 mol c.Tháng 04. . d. d. 42 . Δn = 0. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. K p = p 3co 2 .

80 mol 94. Kp = 0. a. Trong bài 5 ∆n có giá trị là: a.529 g c. Kp = 0. Trong bài 9 ∆n có giá trị là: a.2005 a. 48 mol O 2 thì khi cân bằng sẽ thu được 0. Kc = 66. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC.882 g 98.255 atm.2 atm c. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. Kp = 81. Kp = 81. 5. 2 97. thì khi cân bằng.67 93. a. áp suất phần của hydro là 1. 0 43 . Kc = 6.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng.315 atm.9540 99. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1.315 atm. a. Kp = 80. 0. thì khi cân bằng. Kp = 0. Có thể điều chế Clo bằng phản ứng: 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386oC. Kc = 65. 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2 atm 95. 1. 5.Hệ Cao Đẳng .67 d.8296 c. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. -1 b. 0. 5.297 mol c.2 atm-1 b. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit.255 atm.8266 d.90 b. khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0. a.295 g d. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. 1 d.882 mol 96.67 c.269 g b.279 mol b. 0. Kp = 0.70 mol c. 0. 17. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC.56 mol b. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2.2 atm-1 d.8269 b.Bộ môn Đại cương . áp suất phần của hydro là 1.209 mol d.Tháng 04.75 mol d. Trong bài 5 ∑ni là: a. Kc = 50. 0. Kp = 80. 1. -1 b. 0 c.402 mol Cl2. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng.

Tính nhiệt trung bình trong khoảng nhiệt độ trên.   p Fe * p H 2O  cb b.Hệ Cao Đẳng .   p N 2 * p H 2  cb b... 35.231 kcal 101.31 kcal d. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p Fe O * p H 2  Kp =  3 4 a.. a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . -35. Hằng số cân bằng Kp ở 25oC và 50oC của phản ứng: CuSO4. -352. d.  p F e3O4 * p 4 H  2 Kp =   4  p F e * p H 2O  cb c. không xác định được 102. 2 100. Không thay đổi b.3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3 H2O (h) lần lượt là 10-6 và 10-4 atm3. d.   p N * pH2 Kp =  2 p NH 3       cb  p 2 N H3  Kp =  3   pN2 * p H2  c b . .231 kcal c. 103.  p H  Kp =  2   p H 2O  cb  p 4 H2  Kp =  4   p H 2O  c b . tăng c. c. giảm d. Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly. 1 d. Có phản ứng thuận nghịch sau: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p NH3  Kp =  a. Khi nhiệt độ tăng. a.31 kcal b. 352..Tháng 04..Bộ môn Đại cương . áp suất phân ly .  p N 2 * p 3 H 2  Kp =  2   p N H3  c b 44 ..2005 c.

0. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. 1 mol CO và 1 mol H2O.4 M. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. 1.24 mol c.Tháng 04.Hệ Cao Đẳng . Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. 1. [B]=0.1 M.5 mol C vào bình dung tích 1.05 b. [D]=0.0 lít. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. Không thể biết được 106. [C]=0. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. [C]=0.Bộ môn Đại cương . Không thể biết được 105.3 M.2 M. [D]=0.0 mol A. Ở một nhiệt độ. Ở một nhiệt độ. 0. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là: a. [D]=0.2 M.2 M. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. tại nhiệt độ nào đó ta có: 2 H I(k ) ⇔ H 2 (k ) + I 2 (k ) Kc = 1 64 Vậy tỉ lệ % HI phân hủy tại nhiệt độ đó là: a. Ở một nhiệt độ.75 M. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. 40% 108. Không thể biết được 107. Vậy. CO 2 ( k ) + H 2 (k ) ⇔ CO (k ) + H 2 O( k ) Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO 2.4 mol 109.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 0.4 M. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. [C]=0.2005 104. tại thời điểm cân bằng. số mol CO có là: a. 2.2 M. 0. Trộn 1. Phản ứng xảy ra: Α( k ) + B ( k ) ⇔ 2C ( k ) Nồng độ cân bằng của C là 0. 30% d. 20% c.50 45 . phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 9/4.2 mol d.1 M.1 M. 10% b.12 mol b. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.4 mol B và 0.3 M. 1 mol H2. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 8.2 M. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. [B]=0. [B]=0. Khi đun nóng hiđrô iodua HI phân hủy. Ở một nhiệt độ.

b. d.18 ở 250C. Độ tự do tính theo qui tắc pha Gibbs: 46 . phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt . một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lý hoá. d. c. Phản ứng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9. b. không đổi.10 atm NO2 thì phản ứng sẽ: a. 3. 110.Hệ Cao Đẳng . 1.Tháng 04. Vậy : a.90 atm N2O4 và 0. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ. c. d. 112. b. b. c. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ. d. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. 0.Bộ môn Đại cương . một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất. không đủ dữ kiện để khẳng định Cấu tử: a. Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần. một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ. 2. 5. Pha là khái niệm dùng mô tả: a. d. c. theo chiều tăng áp suất. 111. giảm .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. 115. 113. Độ tự do của hệ có ý nghĩa: a. c. 116. theo chiều nghịch. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ. Vậy Kp: a. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. ở cùng nhiệt độ đó một hỗn hợp gồm: 0. b. b. là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ. phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt. d. c. là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ. d. theo chiều giảm số mol khí. phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt. b. theo chiều thuận. c. 114.0 50 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA 1. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng. Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng: a. Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần. tăng .2005 c. phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt.

Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn. 3. d. d. hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A. b. c.Bộ môn Đại cương . xA= 0. xB= 0. 1. 119. 2.Tháng 04. 0. Thông qua giản đồ pha ta sẽ : a. 2.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 2 (T= hằng số ). b.n + f. d.Hệ Cao Đẳng . c = k . 120. c.f + n. 3. Cho : 0. 3. a.2005 117. định tính được các quá trình chuyển pha.8 d.f .n. c = f . Hệ M như câu 58 có thành phần : a. định tính và định lượng các quá trình chuyển pha. Cho hệ : NaIO3( r) = NaI(r ) + 3/2 O2 (k). c= k . b. 122. 0 Số thông số bên ngoài n tác động lên hệ : a. hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B. 0. c. định lượng các quá trình chuyển pha. Cho giản đồ pha hệ ba cấu tử như sau: 47 .8 A M B Qua giản đồ pha ta thấy : a. b. Vậy số pha f của hệ : a. c.2 b. c. a. b. d. d.n + k. xA = 0. Số phương trình liên hệ về nồng độ q của câu 36 là: a. 1.c đều đúng 124.2 c.b. d. 1. c= k . 2 (P= hằng số ). 2. 121. 2. Độ tự do của hệ (câu 36) c: a. 0. 118. định tính và định lượng các quá trình . b. b. c. 123.

các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử A.P. 130. d. 127. đứng yên không đổi. các điểm hệ ở cùng qui luật . vậy số pha của thanh thép trên bằng: a. d. b. Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k). f=3. 126. c. b và c đúng. d.2005 A M C B Qua giản đồ ta có : a.trong đó biết hệ chịu sự tác động bởi 2 yếu tố T.P của hệ. Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì : a. mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R. 2.Hệ Cao Đẳng . 3. a. 1 c. d. di chuyển về đỉnh B. Thép là một hợp kim giũa Fe và C. b. Hệ có độ tự do bằng 1. b. sẽ tìm được một hàm số biểu diễn quan hệ hai thông số T. di chuyển về đỉnh C. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử Bvà C. 129. f= 1. d. số pha của hệ khi cân bằng: a. d. b. 125. các điểm hệ phải thẳng hàng. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử C. c. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. các điểm hệ không nhất thiết phải cùng trên một đường thẳng. b.Bộ môn Đại cương . f=0. f=2. di chuyển về đỉnh A. f= 1. 128. ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại. c. b. Khi tăng nồng độ A thì điểm hệ M sẽ: a. các điểm hệ ở cùng một đường biểu diễn. 0. f=2. Độ tự do của hệ : a. Vậy ta có thể nói : a. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑ ở 10000C. 48 . b.Tháng 04. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử B.

có 3 hệ. Ý nghĩa chung của độ tự do C của hệ là: a. d. d. 134. c. c. 133. b. 1. 2. d. thì các điểm hệ phải: a. có vô số hệ. nằm trên cùng một mặt phẳng. c. b. 136. không nằm trên cùng một đường thẳng. 132. b. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập mà hệ vẫn được thiết lập. 1. f=0. c. d. 3. 4. 135. d.Hệ Cao Đẳng . b. Số pha của hệ sẽ bằng số bề mặt phân chia pha công thêm: a. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 2 cấu tử: a. 2. Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau. trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là: a. c. 2. 1.Bộ môn Đại cương . 138. có 33 hệ. 3. Trên giản đồ pha. d. Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con. f=3. nằm trên cùng một đường thẳng. khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì: 49 . 0. 3. 1. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập làm cho hệ không được thiết lập. 3. Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau: Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử: a. 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. b. nằm trên cùng một đường cong trơn.Tháng 04. 4.2005 131. b. có 3! hệ. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 3 cấu tử: a. c. 2. b. c. 137.

142. Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p. định luật Raoult. p có ý nghĩa là: a. d. đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục. thấm theo một hướng. chuyển chất tan qua màng bán thấm d. Quá trình chiết dựa trên định luật nào sau đây: a. Dung dịch là một hệ có tính chất: a.c đều sai 143. d. pha hoà tan. hàm lượng của cấu tử đó tăng lên. c. thấm ướt một bên.Hệ Cao Đẳng . có thể giảm. dùng V(ml) chia ra để chiết nhiều lần. định luật phân bố Nernst. b. quá trình chiết. chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm 140. Nếu dùng cùng một lượng dung môi V(ml) để chiết thì hiệu quả chiết sẽ tăng cao khi: a. Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của: a. c. đồng nhất giưã hai pha: pha phân tán và pha liên tục. c. c. Quá trình rút một chất nào đó ra khỏi hỗn hợp bằng một dung môi thích hợp gọi là: a. c. b. áp suất của khí quyển 141. b. d. b. b. hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống. 50 . d. CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH 139. quá trình lôi cuốn bằng dung môi. chuyển dung môi qua màng bán thấm. pha liên tục. 146. áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi d.2005 a. chuyển dung môi theo 1 chiều. đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên. chuyển chất qua màng bán thấm. Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý: a.Tháng 04.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra. d. a. hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi. chuyển dung môi theo 2 chiều. c. b. định luật Hess.b. định luật bảo toàn khối lượng.Bộ môn Đại cương . áp suất của môi trường cộng với hệ. quá trình trích li. b. c. Màng bán thấm có tính chất: a. b. hàm lượng có thể tăng. 145. đồng thể có từ hai cấu tử trở lên. dùng V(ml) đó chiết 1 lần. b. 144.

d. a và b đúng 155. 148.2005 c. hàm lượng của từng cấu tử. 5695 cal/mol. 34. là hệ vi dị thể. áp suất của môi trường.Tháng 04. b. 153.2 0C. λ nt + ΔH phaloang + ΔH solvate λ nt + ΔH solvate .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . λ cp của HCN có giá trị : a. Dung dịch vô cùng loãng có tính chất : a.2 0C. ∑ i. Biến thiên các đại lượng nhiệt động bằng không.b. 5569 cal/mol. ΔU = O . c. d. b. V = ∑Vi . d.2 0C. b. 24. là hệ 2 pha. c.04 . Dung dịch lý tưởng có tính chất đặc trưng : a. Hằng số cân bằng của phản ứng câu 68 được biểu diễn cho pha lỏng như sau : a. 5965 cal/mol 151. 149.c đúng. 51 . 5659 cal/mol. c. . b. b. nhiệt độ của dung dịch. b. c. như dung dịch thực. d. c. KX = xhG. V λ nt + ΔH phanli + ΔH solvate . c. pha phân tán. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B b. 14. Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau : lgP ( mmHg) = 7. d. Dung dịch nước muối : a.2 0C. pha môi trường 147. b. Cho khí : G (khí) = G (dung dịch) và dòng khí G là nguyên chất . như dung dịch lý tưởng. hh 150. đơn nguyên tử. cả a.Hệ Cao Đẳng .Vây ∆H ht = : V≠ a. 154. ΔH = O . 44.1237/T. d. d. là hệ dị thể. . b. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B .Bộ môn Đại cương . Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo nên mà còn phụ thuộc: a. Dung dịch thực có tính chất đặc trưng sau : a. là hệ đồng thể. Kx = xlG. c. Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là : a. 152.

b. khả năng tách rời từng cấu tử. hệ số tách . d.45 Vùng III có tính chất: a. Pi = P0i. x hB = x lB = αx hB 1 + (α + 1)x hB 159. Pi = P0i. Định luật Konovalop I mô tả toán học như sau : αx lB x hB = 1 + (α − 1)x lB . αx hB x lB = 1 + (α − 1)x hB . bắt đầu kết tinh Si. d. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .103 M 103 III 250 II e A 0.Si không đồng hình biểu diễn như sau : T0C I 1.5. c.xhi. bão hoà Al. c. b. d. khả năng bay hơi của từng cấu tử. Nội dung của định luật Raoult thể hiện qua mô tả toán học như sau : a. cân bằng giữa Al ( r) và Al (l). Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al. dung dịch thực. KX = XlG / PGh. b. Pi = Ki. 156. Ý nghĩa vật lý của α là : a. KX = XlG / XGh.1 0. αx lB 1 + (α + 1)x lB .85 S . dung dịch lý tưởng. b.2005 c. d. d. 52 0. c. b.Tháng 04. c.Bộ môn Đại cương . a.xli. khả năng phân li 160. Định luật Raoult áp dụng cho : a. 157. bão hoà Si.x hi. dung dịch vô cùng loãng.Hệ Cao Đẳng . Pi = Ki.xli. a và b đúng. 158. d.

Hệ có thành phần XSi = 0. c. c. 164. Si đã kết tinh một phần . 1669. Sau đây là các yêu cầu : 53 .Hệ Cao Đẳng . Nhiệt độ sôi của nikencacbonyl ở điều kiện thường : a. 16. c. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 0. b. 15500C. 2740K. b. d. Đặc điểm điểm eutecti của giản đồ trên là : a. b và c đúng.B tạo dung dịch khó bay hơi như sau : Đem 100 g hệ Q tiến hành đa nhiệt đến điểm hệ H1 như hình vẽ. không thể bão hoà Al. b. c.Tháng 04.2005 161. 4720K. Al kết tinh nhưng Si thì không .Bộ môn Đại cương . b.85 thì hệ có tính chất như sau : a. d. c. 163. b. 166. Si kết tinh nhưng Al thì không. bão hoà Al trước. b.138 kcal/mol. d. Al chưa kết tinh . bão hoà cả hai. 7240K. 162. c. 165. d. c. d. a. d. Al – Si kết tinh đồng thời. Cho giản đồ pha hệ hai cấu tử A. bão hoà Si trước . b. 16000C. tại 5000C.9138 cal/mol.69138 kcal/mol. áp suất hơi bão hoà của Niken cacbonyl ở 00C và 130C lần lượt bằng 129 mmHg và 224 mmHg. tại 12500C. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 3. 166. Ở nhiệt độ 15000C và có thành phần XSi = 0. 167. 169. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 1. 1669. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 2. 168.45 thì khi tiến hành đa nhiệt sẽ : a. 14000C. dung dịch bão hoà Si. Như câu 71 khi hệ xuất hiện tinh thể đầu tiên ở nhiệt độ : a. d. 15000C. c. 4570K. Vùng II có tính chất : a. tại 10000C. d. b. c đúng. Quá trình kết tinh hệ như câu 78 sẽ kết thúc tại nhiệt độ : a. Nhiệt hoá hơi của niken cacbonyl là : a. nhiệt độ eutecti.138 cal/mol.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b.

Vậy khi tiến hành đa nhiệt ta có thể thu được ít nhất là : a. d. b. d. b. đạt tới giá trị nhiệt ngưng tụ của chất khí . c. Cl-. b. 2. 173.Tháng 04. d. Ca2+. a và c đúng.2005 T0C Q H H1 0 A e 0. 0.Hệ Cao Đẳng . Khi ngâm me vào đường thì ta thấy nước rỉ ra và đường thấm dần vào trái me.65 0. 54 . đạt tới giá trị nhiệt độ đóng rắn của chất khí . SO42-. c. b. chỉ thay đổi khi có tạp chất. a và b sai.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. Rc. a và c đúng 171. Một khả năng là hệ bị chuyển pha mà không tăng nhiệt độ của hệ. c. b. đạt tới giá trị nhiệt độ tới hạn của chất khí . chương nở. c. e. 1. khuếch tán.4 Rc 0. Cho dung dịch chứa các ion như sau :Na+. một khả năng xảy ra là tăng nhiệt độ . 4 loại tinh thể muối. thay đổi theo thời gian. c. trao đổi chất 174. một khả năng là bị chảy ra. Nhiệt độ sẽ thay đổi thế nào khi thực hiện quá trình chuyển pha hệ một cấu tử nguyên chất : a. Các chất khí sẽ tách pha ( tạo hệ dị thể ) khi : a. b. b. không thay đổi. 2 loại tinh thể muối. quá trình thẩm thấu. Khi cung cấp cho hệ một năng lượng ở dạng nhiệt thì hệ sẽ có : a. 170. Đó là hiện tượng liên quan đến : a. 3. c. d. hai khả năng xảy ra: tăng nhiệt độ và không làm tăng nhiệt độ của hệ. H1.8 xB 1 B Độ tự do tại điểm Q là: a. Lượng lỏng [e] max thu được từ hệ Q khi điểm hệ trùng : a. 172. 175.

b. c. Khi tiến hành kết tinh tại điểm eutecti của hỗn hợp nhiều kim loại sẽ thu được: a. b. b. các phần tử chất giống nhau cả về tính chất vật lý và tính chất hoá học. 179. 6 loại tinh thể muối . 178. b. d. lực tương tác giũa các phần tử khác không. 185. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. 182.Bộ môn Đại cương . c.2005 176. 3. các phần tử chất giống nhau về tính chất vật lý. 5. 2. là một tập hợp có cùng cả tính chất vật lý và tính chất hoá học. Những tính nào sau đây là của hệ đồng thể: a. 177.Hệ Cao Đẳng . b. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. một khối rắn nhiều cấu tử kim loại. là một tập hợp đồng nhất. 2. thì nhiệt độ của hệ sẽ: 55 .Tháng 04. 184. Khi cho NaCl rắn vào nước đến dư (không tan được nữa). độ phân cực giống nhau. vậy trong hệ có bao nhiêu cấu tử tồn tại: a. c. 4. lực tương tác giũa các phần tử khác không. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. b. c. f= 1. d. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không. Khi tiến hành chưng cất một hệ có điểm sôi đúng vào thành phần của điểm đẳng phí. 180. c. d. d. f=0. các phần tử chất giống nhau về mọi tính chất. d. c. 181. 1. f=2. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất: a. f=3. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. c. Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm: a. 7 loại tinh thể muối. c. là một tập hợp có cùng tính chất vật lý. b. 183. 4. một khối hợp kim. Hiện nay vật chất có bao nhiêu trạng thái tồn tại: a. Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hoà tan phải dựa vào: a. d. d. độ phân cực khác nhau. c. các phần tử chất giống nhau về tính chất hoá học. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. độ âm điện khác nhau. b. d. độ âm điện giống nhau. là một tập hợp có cùng tính chất hoá học. Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ: a. 3. Hệ đồng thể có số pha (f) bằng: a.

áp suất hơi của dung dịch d. 188. 190. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I. 189. hệ số chưng cất. 3 Định luật Konovalop I chỉ áp dụng cho dung dịch: a. áp suất hơi của dung dịch giảm so với áp suất hơi của dung môi nguyên chất d. c. nhiệt độ tăng c. nhiệt độ giảm b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . chưa xác định được 56 . 193. 192. 194. hệ số sôi. tăng. không ảnh hưởng d. giảm. d. độ tự do C của hệ bằng: a. nhiệt độ dung dịch giảm c. lý tưởng. a. nhiệt độ sôi của hai chất càng khác nhau. Khi hoà tan chất rắn vào trong lỏng tạo thành dung dịch. c. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì: a. nhiệt độ sôi của dung dịch giảm so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất c. tính chất của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào a. 187. nồng độ của dung dịch b. hệ số lỏng-hơi. b. b. gọi là: a. nhiệt độ dung dịch tăng. cả a và c đúng. thực. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. b. b. nhiệt độ sôi của dung dịch tăng so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất b.2005 186. Tại điểm eutecti của hệ 2 cấu tử. áp suất hơi của dung dịch giảm d. không thay đổi. trạng thái của dung dịch c. 191.Bộ môn Đại cương . nhiệt độ sôi hai chất càng gần nhau. 1. tăng b. b. nồng độ dung dịch tăng d. độ điện ly giảm Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi a. 0.Tháng 04. c. cả a và c đúng Nhiệt độ sôi của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. Áp suất thẩm thấu của dung dịch sẽ giảm khi a. giảm c. b. cả b và c đúng. 2.Hệ Cao Đẳng .

nhiệt độ. cả a. nhiệt ngưng tụ của chất lỏng 201.Bộ môn Đại cương . khối lượng riêng d. bản chất của dung môi và chất tan a. qui tắc đoàn bẩy d. giảm c. Nhiệt chuyển pha của một cấu tử phụ thuộc vào yếu tố nào a. 2000C c.Tháng 04. Nhiệt độ chuyển pha của một cấu tử lỏng phụ thuôc vào yếu tố nào a. Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. b. nhiệt độ b. chưa xác định được 196. nhiệt độ. áp suất c. nhiệt dung riêng 200. bản chất của dung môi và chất tan b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Sự hoà tan chủa chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào a. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. Nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa chất tan không bay hơi sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. áp suất tăng khả năng hoà tan giảm 203. không ảnh hưởng d. áp suất tăng khả năng hoà tan tăng d. Khả năng hoà tan của chất rắn trong lỏng phụ thuộc như thế nào vào áp suất. 120. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. c đều đúng 198. áp suất.2005 195. thành phần của các cấu tử trong pha lỏng c. a. 206. nhiệt độ áp suất và bản chất của chất khí và lỏng b. c đều đúng 199. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. Nhiệt độ và áp suất ảnh hưởng như thế nào đến độ hoà tan của khí trong lỏng a. áp suất tổng d. nhiệt dung riêng của chất khí và lỏng c. biết nhiệt hoá hơi của nước 9702(cal/mol). nhiệt hoá hơi của chất lỏng d. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b.9 0C b. thể tích riêng c. qui tắc đường thẳng liên hợp c.Hệ Cao Đẳng . b. Trong một hệ gồm hai hệ con. áp suất không ảnh huởng 202.20C 57 . Để xác định thành phần của các hệ con phải sử dụng qui tác nào: a. áp suất giảm khả năng hoà tan tăng d. tăng b. cả a. qui tắc liên tục b. qui tắc khối tâm 197. Xác định nhiệt độ sôi của nuớc ở 2 atm. nhiệt chuyển pha b. thể tích riêng d.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Bộ môn Đại cương . Cả a và b đều đúng Sử dung phương pháp nào để tách hai cấu tử nước và ethanol tan lẩn vào nhau. chưng cất b. 50C Xác định áp suất hơi của dung dịch chứa 2 mol A và 1 mol B. 205.2 và 36. ∆ U=0. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b.44 atm Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì a.0137 atm d. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. cho biết hằng số nghiệm đông của nước 1. d.55 0C c. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. 1. a.Tháng 04. 92. 1. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. 193. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. 33. 0. Cho biết áp suất hơi của A và B nguyên chất lần lượt là 120. 64. 277. -1. 208. cả ba phương pháp 58 . – 1.0138atm b. 206.55 0C b. ∆ H = 0 ) c.86 độ/mol.Hệ Cao Đẳng .38 atm c. Cả a và b đều đúng Một dung dịch được xem là dung dịch vô cùng loãng phải có đặc điểm gì a.6 mmHg c. 1.37 mmHg d.53 mmHg Xác định nhiệt độ kết tinh của dung dịch 5g urê ( M = 60 g/mol) trong 100g nước. ∆ U=0. 209.7 mmHg. trích ly c. 80.2005 204. 0. ∆ H = 0 ) c.1 mmHg b. chiết tách d. a. 207. a.48 0C d.480C Xác áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10g đường glucose (M=180g/mol) trong một 100ml dung dịch ở 300C a.

216.. hấp phụ đa lớp. c. nhiệt hấp phụ nhỏ. c. trong lòng pha. b. làm giảm năng lượng tự do. ranh giới của pha. Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn người ta dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nito lỏng. Brunauer. Phương trình hấp phụ langmuir chỉ áp dụng cho : a. khả năng thấm ướt . làm giảm ΔG của pha hệ. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. c. d. Vậy thuyết hấp phụ nào cho kết quả đáng tin cậy nhất: a.T. là thuận nghịch. c.xen 218. tạo nhũ hoá. B. c. d. Sức căng bề mặt : a.Hệ Cao Đẳng . là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt. không làm biến đổi chất hấp phụ.2005 HÓA LÝ 2 210. tạo mi. bất cứ nơi nào của hệ. Quá trình hấp phụ sẽ : a. c.Tháng 04. cân bằng về ngoại lực. d. Langmuir. d. 214. b. luôn hướng về bề mặt phân chia pha.Bộ môn Đại cương . Sức căng bề mặt chi phối : a. d. b. d. d.b và c đúng. b. Freundlich 212.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. Quá trình hấp phụ vật lý khác với hấp phụ hoá học: a. hấp phụ có toả nhiệt. b và c đúng 215. làm giảm ΔG của pha khí. Chất HĐBM là chất chỉ có tác dụng: a. Trong hệ dị thể các phần tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là : a. Vai trò của chất hoạt động bề mặt : a. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha . b. là quá trình toả nhiệt. hấp thụ đơn lớp. không cân bằng về ngoại lực. 211. b. 213. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng . làm giảm sức căng bề mặt. c. b.E. là chất HĐBM. 59 . 217. hấp phụ đơn lớp. a. b. c. a và c đúng.

bậc cấu tử. b. Một axít yếu có hằng số điện li K =10 –5. d. c. một giai đoạn. phản ứng nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.1M < CH3COOH 0.1M thì độ điện li của axít là: a. độ điện ly của chất điện ly yếu tăng.2005 b. d. c. Độ điện li của HCN gần bằng 0. CH3COOH 0. Chọn phát biểu đúng: a. nó là tỉ số giữa số phân tử hòa tan với số phân tử chất điện ly.01M< CH3COOH 0.Bộ môn Đại cương . Hằng số điện ly K là hằng số cân bằng của quá trình phân ly của một chất điện ly và không thay đổi theo nhiệt độ. Chất điện ly mạnh khi hòa tan vào nước tất cả các phân tử của chúng đều phân ly thành ion. Không thể biết được. nhiệt độ.01M và HCl được xếp tăng dần theo dãy sau: a. 0. Chọn phát biểu đúng. d. c. 221. Khi pha lỏang dung dịch.Nếu axít có nồng độ là 0. Chất điện ly yếu khi hòa tan vào nước chỉ có một số phân tử phân ly thành ion.: a.01M d. d. b. 222.Tháng 04.5. CH3COOH 0.001 b. 1 225. HCl< CH3COOH 0.01M 224. Độ điện li của HCN gần bằng 0. Chọn phát biểu đúng Nhiệt độ đông đặc của hai dung dịch HCN và Glucozơ cùng nồng độ molan là xấp xỉ nhau nên: a. Độ điện ly của chất điện ly có thể lớn hơn 1. khả năng thẩm thấu. Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào: a. khả năng tạo bọt. 0. nồng độ. b.1M< HCl < CH3COOH 0. 226. khả năng hoà tan. c. CH3COOH0. c. phản ứng đơn giản. 223.1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .01 c.01M < HCl b.1 d.1M < HCl c.1M< CH3COOH 0. a. Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện li. c. Chỉ có những hợp chất ion khi bị hòa tan trong nước mới bị điện li. b. áp suất. Độ điện ly α là đại lượng đặc trưng cho mức độ điện ly của một chất. Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho: a. tác chất tham gia phản ứng. d. 0.Hệ Cao Đẳng .b đều đúng 220. d. Chọn phát biểu đúng: Độ điện ly của 3 dung dịch:CH3COOH 0. Chọn phát biểu đúng: 60 . Độ điện li của HCN gần bằng 0.1M. b. CH3COOH 0. Sự điện ly của chất điện ly yếu là bất thuận nghịch. 219.

c.gọi α là độ phân li.2005 Cho 3 dung dịch nước của HCl.2 c.a K= .86. K2SO4 < CH3COOH < HCl.Bộ môn Đại cương . b.a b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. CH3COOH < HCl < K2SO4. a −α α. 5.khi cân bằng là: a. a . Chọn phát biểu đúng: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1lit nước. d. Chỉ số hidro pH = -lg[H+] và chỉ số hidroxyl pOH = -lg[OH-] là hai đại lượng đặc trưng cho môi trường của dung dịch. (a+α )+ a.Tháng 04. khi cân bằng hằng số phân li là: a. 227. (1+α )a d. 230. a . Tích số ion của nước luôn luôn là 10 –14. α 2. Hằng số bazơ KB càng nhỏ (tức là chỉ số bazơ PKB càng nhỏ) thì lực bazơ càng yếu. b. Với câu 145 thì số mol của A+ và B. K2SO4. Với câu 145 thì số mol của AB khi cân bằng là: a. a -. a + α c.CH3COOH cùng nồng độ molan. CH3COOH < K2SO4 < HCl c. 232. HCl < CH3COOH < K2SO4. 6. α.Hệ Cao Đẳng . K= d.2% d. Cho quá trình phân li chất điện li yếu: AB = A+ + BBan đầu có a mol AB .α. a(1 − α) 1− α . 1−α K= a. α .01 độ. Với câu 145 thì số mol tổng của các chất lúc cân bằng là: a.α a.2% 228. Chọn phát biểu đúng: a.a c. 231. c. 62% c. Hằng số axít KA càng lớn (tức là chỉ số axít PKA càng lớn) thì lực axít càng mạnh. (a-α )+ a. α (a-1) d. Độ hạ nhiệt độ đông đặc của 3 dung dịch xếp theo thứ tự tăng dần là: a. độ điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch là : a. α (a+1) 61 . 229. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn của nước là 3. (α + a)a. d.α b. a/2. 52% b. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.a K= . b. b.

Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn. c. 400 d. 238. Biết độ dẫn điện giới hạn của HCl là 426. c.dlg-1. ΔG ≥ O = nEF .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .1. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.2005 233.6 b.Trong R đó k là: a. 237.nF a kh RT a kh ln c. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a ox ln nF a kh a.5 cm2.b. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn. Hằng số bình điện cực. Hệ đồng thể. b. a.Tháng 04. 235. 380 c. Cho điện cực lọai 1 trao đổi cation có phản ứng điện cực: Men+ + ne = Me. φ = φ0 + nF a ox d. φ = φ0 + 62 . φ = φ0 + RT a ox ln b. d. Độ điện li c. 234. ΔG ≠ O = nEF d. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a Me n + ln nF a Me a.Ω-1. 370 236. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau.Bộ môn Đại cương . của dung dịch CH 3COONa là 91 và của dung dịch NaCl là 126. Cho một điện cực oxihóa khử có quá trình điện cực : Ox + ne = Kh. Hằng số phân li. Hệ 2 pha. b. a. ΔG ≤ O = −nEF . 390. Chọn phát biểu đúng: a.Hệ Cao Đẳng . Hệ vi dị thể b. Hệ dị thể d. Khi phản ứng trong pin điện hóa đạt cân bằng thì : ΔG = O = −nEF . Hệ số phân li d. b. 1 . Độ dẫn điện riêng của dung dịch điện li được tính từ công thức: χ = k . φ = φ0 . Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của CH3 COOH tại 25 0C là : a. c.c đều sai 239. Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: a.

b đều đúng. φ = φ0 - a RT ln Me nF a Me n + a RT ln Me nF a Me n + c. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử.nF RT lna B φ = φ0 + nF RT lna B φ = φ0 .Hệ Cao Đẳng . Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. φ = φ0 + d.2005 b. b.. Trong pin điện hóa: a.. b. Điện thế của điện cực sẽ là: a. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. RT lna Bn − φ = φ0 + nF RT lna Bn − φ = φ0 . 245. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử.nF d. Catot là điện cực không xác định được Trong điện phân : a. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Catot là điện cực không xác định 63 . c. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. 244. a. Trong điện phân: a. c. 243. b. Anot là điện cực không xác định được. d.Bộ môn Đại cương . Anot là điện cực xảy ra quá trình khử. b. Cho điện cực: Ag/ AgCl/ KCl có quá trình: AgCl + e =Ag + ClĐiện thế của điện cực là: 242. b.. Anot là điện cực không xác định được. d. c. c. 241. φ = φ0 Trong pin điện hóa: a. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. d.Tháng 04.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. φ = φ0 + b. d.. 240. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. a. φ = φ0 + RT lna Ag + 2F RT lna Cl − F RT lna Ag F RT lna Cl − 2F d. φ = φ0 - c. Anot là điện cực xảy ra quá trình khử. Cho điện cực lọai 2 trao đổi anion có phản ứng điện cực: B + ne = Bn-.

c. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu. Zn – 2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu c. Sn2+(dd) /Sn // Fe / Fe2+ (dd) c. Pin đựoc tạo bởi 2 điện cực trên là: a. d. c.Tháng 04. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng 254. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại. 248..2e = 1/2O2 + 2H+.2005 246. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn.2e = Cl2 và 2H+ + 2e = H2 c. a. Tại 250C phản ứng: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu có HSCB là : a. Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là: -0. Quá trình hấp phụ sẽ: a. Pt 250. Cl2 + 2e = 2Cl. Khi điện phân dung dịch NiSO4 . Zn – 2e = Zn2+ và Cu – 2e = Cu2+ b. Fe2+(dd) /Fe // Sn2+ (dd) / Sn 252. 2Fe3+ + Cu = 2Fe2+ + Cu2+ 251. Zn b. Chọn phát biểu đúng nhất: Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 a. Ni c. ở anot xảy ra quá trình: H2O .136V và –0.46. 1. Sức căng bề mặt là: a. 0. 1.và H2 . 2Cl-.1037 d. Sn / Sn2+(dd) // Fe2+ (dd) /Fe b. Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 quá trình điện cực là: a. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu d. Làm giảm ∆S của pha khí 64 . Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+/Fe2+ và Cu2+/ Cu lần lượt là 0. Fe d.64. b.44V. 2Cl.146. c đều sai 249. Cl2 .Hệ Cao Đẳng .771V và 0. Như vậy anot là: a. Zn2+ + 2e = Zn và Cu2+ + 2e = Cu d. 2Fe2+ + Cu = 2Fe3+ + Cu2+ c. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại.1037 b.34V. Điện phân dung dịch NaCl trong nước với anot Ti và catot Fe có vách ngăn thì quá trình ở anot và catot là: a.2e = 2Cl.76 và 0.b.34V. Zn – 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+ 247.Bộ môn Đại cương . d. b. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn và điện cực Cu là –0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .và 2H+ + 2e = H2 253. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt .2e = 2H+ d. Fe / Fe2+(dd) // Sn2+ (dd) / Sn d. Phản ứng tự diễn biến theo chiều: a. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.1037 c.+ 2e = Cl2 và 2H2 + 2e = 2H+ b. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu b.

c. b. Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho: a. Bất cứ nơi nào. Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành: a. câu a và c đúng. 257. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ. Hấp thụ đơn lớp Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn ta thường dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nitơ lỏng. Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion 263. d. d. d. c. Langmuir b. d. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên trên bề mặt chất hấp phụ. BET c. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học c. 260. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Trong lòng pha b. Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi. d. Cả b và c. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn. Luôn hướng về bề mặt phân chia pha. Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi. c. d.Thuyết hấp phụ cho kết quả đánh tin cậy nhất là: a. c.Hệ Cao Đẳng . Cân bằng về ngọai lực.b. Trong hấp phụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì: a. Trong hệ dị thê. Luôn hướng vào trong lòng các pha 259.c đúng 261. a.b và c đúng. b. b. a và c đúng. Không cân bằng về ngọai lực.Tháng 04. 262. Hấp phụ có tính chất thuận nghịch. b. c. d. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ. Hấp phụ đa lớp. 256. Làm giảm ∆S của chất bị hấp phụ.2005 255. c. b. Brunauer d. Hấp phụ tỏa nhiệt d. Chất hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nhiệt hấp phụ nhỏ b. các phân tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là: a. Cả a. 258.Bộ môn Đại cương . Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha. Cả a. Hấp phụ đơn lớp. Chọn phát biểu đúng nhất: 65 . Là quá trình thu nhiệt. b. Ranh giới của pha c. Chất họat động bề mặt là chất chỉ có tác dụng. Freundlich Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở: a.

. b. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau. phân tử tham gia vào tương tác hóa học cơ bản để tạo ra một chuyển hóa hóa học và đặc trưng cho tốc độ của phản ứng. c. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. b. Chọn phát biểu đúng nhất: 66 . Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình.Bộ môn Đại cương . c. b. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và mỗi giai đọan có các cơ chế khác nhau.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Trong hấp phụ. cơ chế của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học. d. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng không có giá trị giới hạn. c. d. Trong hấp phụ. d. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha. Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ.Tháng 04.2005 a. 264. Chọn phát biểu đúng: a. d. Tại nhiệt độ không đổi. Trong hấp phụ. 267. 268. Bậc của phản ứng là tổng số mũ của nồng độ trong phương trình động học của giai đọan quyết định tốc độ phản ứng chung và đặc trưng cho cơ chế phản ứng đó. d. tốc độ phản ứng luôn luôn tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng ở bất kì thời điểm nào. cho biết bản chất của phản ứng đó. b. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và nhiều cơ chế khác nhau. 265. d. a và b đều đúng Chọn phát biểu đúng: a. Số mũ trong phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng vào nồng độ các chất luôn luôn bằng hệ số tỉ lượng của các chất. Chọn phát biểu đúng: a. c. Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra gồm nhiều giai đọan biến đổi. Động hóa học nghiên cứu về chiều hứong và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình. b. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt.Hệ Cao Đẳng .. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng. Chọn phát biểu đúng: a. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có giá trị giới hạn. Phản ứng đơn giản 1 chiều là những phản ứng chỉ có 1 giai đọan biến đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. c. 266. Trong hấp phụ. Phân tử số là số các nguyên tử.. Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học.

b. d. Một đồng vị phóng xạ sau 1 h phân hủy hết 75%. 23. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. Phương pháp chu kỳ bán hủy là phương pháp dựa vào nồng độ ban đầu của các chất.1 ph-1 274. Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì: a. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra.Bộ môn Đại cương . Phương pháp nồng độ đầu là phương pháp cho nồng độ 1 chất rất lớn để xác định bậc riêng của từng chất sau đó xác định bậc tổng bằng tổng càc bậc riêng. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. đồ thị. Câu 189 có chu kỳ bán hủy là: a. b. 271. 300 ph b. 3 ph 67 . Làm tăng số phân tử họat động.231 ph-1 c. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. c. Hằng số tốc độ phóng xạ là: a.Hệ Cao Đẳng . Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng.31 ph-1 d. 0.Tháng 04. Phương pháp thế là phương pháp thay thế các kết quả thí nghiệm vào phương trình động học đã có để xác định k. Xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng vì: a. 30 ph c. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. 0. d. Cả a. Làm giảm số phân tử họat động 272. d. Phương pháp đồ thị là phương pháp biểu diễn vận tốc phản ứng biến đổi theo nồng độ.2005 a. c. b và c. b. Trong đó: a. 270. b. Chọn đáp án đúng nhất: Để xác định bậc của một phản ứng hóa học ta sử dụng các phương pháp thế. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.0231 ph-1 b. 269. c. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu. d. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra. Làm giảm số phân tử họat động 273. 2. Làm tăng số phân tử họat động. b. c. chu kỳ bán hủy và nồng độ đầu. c.

b.927 % c. Cấu tạo của Mixen keo bao gồm: a.Hệ Cao Đẳng .Bộ môn Đại cương . Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 2 này là: a. 2. 59090 lần Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 500C tăng lên 10 lần cho biết hệ số nhiệt độ là 2. 30 ph c. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán với pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử. 277. 279. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. c. Lớp khuyếch tán. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên:. các hạt luôn luôn là nhiều cấu tử. 90 ph d.27% Phản ứng giữa A & B có nồng độ ban đầu như nhau sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng ban đầu. Ion đối. 283. 282. 59490 lần c. 0. 80 0C Chọn phát biểu đúng: a. 35 ph b. d. Ion tạo thế.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Thực hiện phản ứng trao đổi để điều chế keo AgI khi dư AgNO3: 68 . 281. 59550 lần b. 75 0C c.927% b. 59049 lần d. 28. Nhân.5? a. d. Điện tích của hạt Mixen keo được quyết định bởi: a. 2.3 ph Câu 189 có thời gian cần thiết để phân hủy hết 87. 900 ph Câu 189 có lượng chất phân hủy sau 15 ph là: a. b. 280. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán.2005 275. Nhân. các hạt luôn luôn là một cấu tử. c. 276. Nhân. 0. d.9 ph c. Nhân ion đối và ion tạo thế. d. 29. 20 ph Theo công thức VantHoff cho biết γ = 3 .5% là: a. c. Nhân keo. 9 ph b. lớp hấp phụ và ion tạo thế. pha phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử. b. 25 ph d.Tháng 04. 278. 70 0C b. a.27% d. 65 0C d. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. lớp hấp phụ và lớp khuyếch tán. ion tạo thế và lớp khuyếch tán.

Hệ Cao Đẳng . Chuyển động Brown. [ ( AgI)m nAg+ (n+x)NO3. Độ phân tán của chúng là: a. d. c. Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù c. Lớn hơn 10-3cm c. c. [ Fe(OH)3 m. Keo hydronol sắt 3 được điều chế bằng cách cho FeCl3 từ từ vào nước sôi. b. hạt keo mang điện tích là: a. [ Fe(OH)3 m. Nhủ tương 69 . Cho 3 hệ phân tán : Huyền phù. Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực. Tính chất động học của hệ keo gồm: a. áp suất thẩm thấu và sự đông tụ.xCl285.]. nFe3+( 3n – x) Cl. NO3288.].xNO3-.(n+x)Ag+ ]x-.xAg+. Không mang điện tích d. sự khuyếch tán và áp suất thẩm thấu.xAg+. Không thể xác định 287.x) Cl. nFe3+( 3n + x) Cl.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nhỏ hơn 10-8cm b. 290. Với keo ở câu 200. Sol lỏng d.xClb.xCld. [ ( AgI)m nNO3. [ ( AgI)m nAg+ (n-x)NO3. Ký hiệu keo sẽ là: a. [ Fe(OH)3 m. Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ: a. keo và dung dịch thực.]x+. Ic.. Ag+ d. áp suất thẩm thấu và sự điện di. Clb.Tháng 04.xClc. Âm b. Fe3+ c. [ ( AgI)m nNO3.]x+. áp suất thẩm thấu và sư phân tán ánh sáng.(n-x)Ag+ ]x+.xNO3-. Fe3+( 3n – x) Cl. Sương mù c. Huyền phù < hệ keo < Dung dịch thực d. Ký hiệu của keo là: a. d.]. b. Từ 10-5cm đến 10-3cm 291. Với keo ở câu 200.]. Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng: a. Từ 10-7cm đến 10-5cm d. ion tạo thế là: a. Chuyển động Brown. OHd. Chuyển động Brown.Bộ môn Đại cương . Dương c. 284. nFe3+( n . Hệ keo < Dung dịch thực < Huyền phù b. Với keo ở câu 199. K+ b. H+ 286. Huyền phù b. ion tạo thế là: a. 289. Chuyển độnh Brown. [ Fe(OH)3 m.2005 AgNO3 + KI = AgI + KNO3.

2 294. Tính chất điện di và sa lắng d. môi trường phân tán (fB-B) và chất phân tán với môi trường phân tán (fA-B) như sau: a. thì mối quan hệ giữa tốc độ tạo mầm (V 1) và tốc độ phát triển mầm (V2) phải thỏa mãn điều kiện sau: a. Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định d. Để điều chế dung dịch keo đơn phân tán bằng phương pháp ngưng tụ từ dung dịch thật. Trung bình c. a. fA-B > fB-B d. Hệ keo chỉ có khả năng phân tán ánh sáng khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau: a. λ = d c. Lớn b. độ phân tán của dung dịch keo này là: a. V1 << V2 b. fA-A = fB-B b. λ ≥ d b. 0. fA-A < fB-B 293. Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định 298.2005 292.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . λ > d 296. Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm: a. λ < d d. Nếu dung dịch keo có kích thước trung bình của hạt phân tán là 20∆.005 c. Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định b. Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định c. Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ : a. Ngưỡng keo tụ là: a.Bộ môn Đại cương . c đều đúng 297.05 b. Keo ưa lỏng (ưa lưu) là hệ keo có mối quan hệ giữa tương tác giữa các chất phân tán (fA-A). Tính chảy và sa lắng c. V1 ≈ V2 295.Hệ Cao Đẳng . Nhỏ d. b. V1 >> V2 c. V1 = V2 d. 200 d. 0. Tính chất điện di và điện thẩm b. fA-B > fA-A c. a&b 70 .Tháng 04. 0.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Môi trường phân cực c. Môi trường đã bảo hòa chất tan d. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion c. Độ dẫn điện riêng là: a. Là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn c. Nồng độ và nhiệt độ d. mối tương quan nào là đúng? a. a&c 303. Nhiệt độ b. Loại 2 c. Mạch điện cực được hình thành do sự khác nhau về bản chất của các kim loại dùng làm điện cực. Mạch điện hóa có tải là: a. Khối lượng Zn tăng b. Điện cực kim lọai M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó (M/ MA/ An-) là điện cực: a. phản ứng sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Phát biểu nào sau đây là đúng? a. Có khả năng dẫn điện b. Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường: a. Là mạch điện cực được hình thành từ 2 điện cực cùng được nhúng vào trong một dung dịch hay 2 dung dịch này phải được tách ra khỏi nhau. Loại 1 b. Trong các mối tương quan giữa các áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau đây.Tháng 04. Loại 4 306. Khối lượng Cu giảm d. π ddlý tưởng > π ddđiện ly > π ddkeo b. π ddkeo < π ddlý tưởng < π ddđiện ly d. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu 305. π ddlý tưởng < π ddkeo < π ddđiện ly c. Mạch điện cực được hình thành do sự chênh lệch nồng độ gây ra dòng điện trong mạch c.2005 299. Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Là độ dẫn điện của hai điện cực phẳng song song có diện tích như nhau và cách nhau 1cm d. Dung dịch điện ly là dung dịch: a. a&b 301. π ddlý tưởng < π ddđiện ly < π ddkeo 300. b. 71 .Bộ môn Đại cương . Là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3 b. áp suất và nhiệt độ 304. Khối lượng Zn giảm c. Áp suất c. b & c đều sai 302. Loại 3 d. Mạch điện cực được hình thành từ hai dung dịch có thể khác hay khác nhau về bản chất nhưng hai dung dịch đó phải được tiếp xúc với nhau d. Xét pin: Zn/ ZnSO4 // CuSO4 /Cu. Không phân cực b. Nồng độ.Hệ Cao Đẳng .

Mạch điện cực CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG 310. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. 311. Mạch có tải c. Điện thế khuếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. độ dẫn điện đương lượng giới hạn 72 . d. Sự thay đổi độ dẫn đột ngột c. Kim loại làm điện cực. c. Nhiệt độ. độ dẫn điện đương lượng c. độ dẫn điện riêng b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Thế phân hủy phụ thuộc vào các yếu tố: a. b&c 308. Định luật điện phân Faraday được phát biểu: a. c. cấu trúc bề mặt điện cực.Hệ Cao Đẳng . kích thước điện cực b. b. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly.Bộ môn Đại cương . λ∞ là đại lượng: a. Sự thay đổi số chuyển vận của các ion d. Nồng độ của dung dịch d.Tháng 04. Cở sở của phương pháp chuẩn độ điện thế là điểm tương đương được xác định bằng: a. Mạch nồng độ d. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly.2005 307. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. a & b đều đúng 309. Sự thay đổi thế đột ngột b. Mạch không tải b.

315. đã bão hoà chất tan d. a và b Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là: a. có khả năng dẫn điện b. 314. a và c đều đúng Độ dẫn điện riêng phụ thuộc chủ yếu vào: a. mạch có tải c. loại 1 b. loại 3 d. nồng độ và nhiệt độ d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . mạch điện cực Thế phân huỷ phụ thuộc vào yếu tố: a. 317. là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn. 313. khối lượng Zn tăng lên b. 320. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Clb. b và c Độ dẫn điện riêng là: a. mạch nồng độ d. d.Hệ Cao Đẳng . là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích 1 cm3 b. b và c đều đúng 73 . 316. nhiệt độ b. không phân cực b. b và c đều đúng Điện cực kim loại M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó là điện cực: a. d. phát biểu nào sau đây là đúng: a. là độ dẫn điện của một dung dịch nằm giữa hai bản điện cực song song và cách nhau 1cm. c.Bộ môn Đại cương . 318. có phản ứng điện cực sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng. áp suất c. loại 4 Điện thế khuyếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel a. các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành ion.Tháng 04. nhiệt độ b. 319.2005 312. loại 2 c. khối lượng Zn giảm c. cấu trúc bề mặt d. khối lượng Cu tăng lên d. mạch không tải b. nồng độ. c. phân cực c. nhiệt độ và áp suất Xét pin: Zn/ZnSO4//CuSO4. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + ClDung dịch điện ly là dung dịch: a. Hg2Cl2 + 2e = Hg + Clc. kim loại làm điện cực c. có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cld.

b và c đều sai 74 .Tháng 04. γ = 100 c. Fe d. 322.2005 321. độ điện ly c. hấp phụ c. ion đối b. Zn b.Bộ môn Đại cương . hằng số phân ly b. Độ bền động học b. Trong công thức χ = K . như vậy anot là: a. Độ bền tập hợp c. γ = 10 b. trung hoà d. γ = 1000 d. 325.mAg+(m-x)I-}x+Ic. {nAgI. a và b đều đúng Trộn 5ml dung dịch KI 0.mAg+(m-x)I-}x+xIb. ở anot xảy ra quá trình: . {nAgI. Vậy công thức keo là: a. Độ bền hoá học d. {nAgI. Pt Ngưỡng keo tụ được xác định theo công thức: a.Hệ Cao Đẳng .05m vào 10ml dung dịch AgNO3. hệ số phân ly d. H2O 323. 1 . hằng số bình điện cực Khi điện phân dung dịch NiSO4. a.2e = 1/2O2 + 2H+. K là: R a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . γ = 10000 Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia làm các loại nào? a. Ni c. {nAgI. 324. 326.Ag+(m-x)I-}x+ITrong công thức keo ở trên lớp Ag+ là lớp: a.Ag+(m-x)I-}x+xId.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful