P. 1
Hoa_ly

Hoa_ly

|Views: 877|Likes:
Được xuất bản bởivuson_28

More info:

Published by: vuson_28 on Oct 07, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/18/2012

pdf

text

original

TRƯỜNG ĐẠÌ HỌC CÔNG NGHÌỆP TP.

HCM
TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA
TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP
MÔN HÓA LÝ
Bộ môn Đại c!n"
#$%&&'
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
L(I NÓI Đ)U
Cuốn bài tập Hóa lý do tô dai cuong biên soan nhãm giúp cho sinh viên Khoa
công nghê Hóa hoc ôn tập tốt dê chuân bj cho kÿ thi tốt nghiêp ra truòng cúa sinh
viên Cao dãng và Trung câp hàng nãm.
Các bài tập duoc biên soan theo hai phân Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên
cân chú ý giái dây dú các dang bài tập và bài tập trong môi chuong. Đê thi tốt nghiêp
môn Hóa lý gôm có 2 phân, thòi gian làm bài 180 phút:
Phân 1: Trãc nghiêm các kiên thúc cúa môn hoc.
Phân 2: Vận dung kiên thúc vào viêc áp dung kiên thúc dê giái các bài tập.
Đê thi ó phân 2 gôm 4 - 5 bài (du kiên) gôm ó các chuong cúa Hóa lý Ì và ÌÌ.
Trong lân dâu biên soan, không tránh khói thiêu sót, rât mong nhận duoc su
dóng góp ý kiên cúa các thây cô giáo và các ban sinh viên dê hoàn chinh cho lân
biên soan tói. Tô bô môn Đai cuong chân thành cám on su dóng góp cúa quí thây cô
dã biên soan và hiêu chinh dê có duoc tài liêu ôn tập cho các em sinh viên kjp thòi
ôn thi tốt nghiêp.
B* MÔN Đ+I C,-NG
2
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
M.C L.C
LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................2
MỤC LỤC.......................................................................................................3
HỌC PHẦN HÓA LÝ I......................................................................................4
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CA
NHI!T Đ"NG L#C HỌC $% NHI!T H&' HỌC..............................................4
CHƯƠNG 3: C(N )*NG HÓA HỌC...........................................................12
CHƯƠNG 4: C(N )*NG PHA....................................................................1+
CHƯƠNG ,: -UNG -.CH..........................................................................1/
HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2................................................................................20
CHƯƠNG 1: ĐI!N HÓA HỌC....................................................................20
CHƯƠNG 2: Đ"NG HÓA HỌC..................................................................2,
NG(N H%NG C(U H1I M2N HỌC HÓA LÝ...................................................31
C(U H1I T34C NGHI!M )5 6UNG............................................................72
3
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
H/C PH)N HÓA LÝ I
CH,-NG 01 NGU23N LÝ TH4 NH5T C6A
NHIỆT Đ*NG LỰC H/C 7À NHIỆT H89 H/C
Bài 1. Môt luong 0,85 mol khí lý tuóng ó 300
o
K duói áp suât 15 atm, duoc dãn nó
dãng nhiêt tói áp suât 1 atm. Tính công thuc hiên trong các truòng hop sau:
a. Trong chân không
b. Trong áp suât ngoài không dôi bãng 1 atm.
c. Và môt cách thuận nghjch nhiêt dông.
ĐS: 0, -1980J, -5741J
Bài 2. Tính biên thiên nôi nãng khi làm bay hoi 10g nuóc ó 20
o
C. Châp nhận hoi
nuóc nhu là khí lý tuóng và bó qua thê tích nuóc lóng. Nhiêt bay hoi cúa nuóc ó
20
o
C bãng 2451,824 J/g.
ĐS: 23165 J
Bài 3. Cho 450g hoi nuóc ngung tu ó 100
o
C duói áp suât không dôi 1 atm. Nhiêt hóa
hoi cúa nuóc ó nhiêt dô này bãng 539 Cal/g. Tính A, Q và AU cúa quá trình.
ĐS: - 18519, -242550, -224021 cal
Bài 4. Nhiêt hòa tan cúa BaCl2 trong nuóc bãng 8652,6 J. Nhiêt hydrat cúa BaCl2 dê
tao ra BaCl2.2H2O bãng - 29134,6 J. Xác djnh nhiêt hòa tan cúa BaCl2.2H2O.
ĐS: 20482 J
Bài 5. Đối vói phán úng xáy ra ó áp suât không dôi:
2H2 + CO ÷ CH3OH (k)
nhiêt sinh chuân ó 298
o
K cúa CO và CH3OH bãng -110,5 và -201,2 KJ/mol. Nhiêt
dung mol dãng áp cúa các chât là môt hàm cúa nhiêt dô:
Cp,H2 = 27,28 + 3,26.10
-3
T + 0,502.10
5
T
-2
J/K
Cp,CO = 28,41 + 4,1.10
-3
T - 0,46.10
5
T
-2
J/K
Cp,CH3OH = 15,28 + 105,2.10
-3
T + 3,104.10
5
T
-2
J/K
Tính AH
o
cúa phán úng ó 298 và 500
0
K ?
ĐS:-96403J
4
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 6. Đối vói phán úng xáy ra ó áp suât không dôi:
2H2 + CO ÷ CH3OH (k)
Nhiêt dung mol dãng áp cúa các chât là môt hàm cúa nhiêt dô:
Cp,H2 = 27,28 + 3,26.10
-3
T + 0,502.10
5
T
-2
J/K
Cp,CO = 28,41 + 4,1.10
-3
T - 0,46.10
5
T
-2
J/K
Cp,CH3OH = 15,28 + 105,2.10
-3
T + 3,104.10
5
T
-2
J/K
Và AH
o
cúa phán úng bãng -74540 J. Tính AH cúa phán úng ó 500
o
K.
ĐS: -97750 J
Bài 7. 100g khí CO2 (duoc xem nhu là khí lý tuóng) ó 0
o
C và 1,013.10
5
Pa. Xác djnh
Q, A, AU, AH trong các quá trình sau. Biêt nhiêt dung dãng áp Cp = 7 cal/ mol.K.
8. Dãn nó dãng nhiêt tói thê tích 0,2 m
3
;
9. Dãn dãng áp tói 0,2 m
3
;
:. Đun nóng dãng tích tói khi áp suât bãng 2,026.10
5
Pa;
ĐS: a: Q=A=7,049 kJ; AU=AH=0
b: Q= 53,2 kJ; A= - 15,116 kJ; AU= 38,084 kJ
c: Q=AU=13,046 kJ; A=0; AH=23,1 kJ.
Bài 8. Xác djnh biên thiên nôi nãng khi làm bay hoi 20g etanol tói nhiêt dô sôi nêu
nhiêt bay hoi riêng cúa etanol bãng 857,7 J/g; thê tích hoi tai nhiêt dô sôi bãng 607
cm
3
/g (bó qua thê tích pha lóng).
ĐS: 1231 kJ
Bài 9. Tính AH và AU cho các quá trình sau dây:
8. Môt mol nuóc dông dãc ó 0
o
C và 1 atm;
9. Môt mol nuóc sôi ó 100
o
C và 1 atm.
Biêt rãng nhiêt dông dãc và nhiêt bay hoi cúa 1 mol nuóc bãng -6,01 kJ và 40,79 kJ;
thê tích mol cúa nuóc dá và nuóc lóng bãng 0,0195 và 0,0180 l. Châp nhận hoi
nuóc là khí lý tuóng.
ĐS: a. AH = AU = -6,01 kJ; b. AU = 37,7 kJ AH = 40,79 kJ
Bài 10. Nhiêt tao thành cúa nuóc lóng và cúa CO2 bãng -285,8 và -393,5 kJ/mol ó
25
o
C, 1 atm. Cüng ó diêu kiên này, nhiêt dốt cháy cúa CH4 bãng -890,3 kJ/mol. Tính
nhiêt hình thành cúa CH4 tù các nguyên tố ó diêu kiên dãng áp và dãng tích.
ĐS: -74,8 kJ/mol; - 72,32 kJ/mol
Bài 11. Tính nhiêt hình thành chuân cúa CS2 lóng dua vào các dü liêu sau:
,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
S (mon) + O2 = SO2 AH= -296,9 kJ
CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 AH= -1109 kJ
C (grap) + O2 = CO2 AH= -393,5 kJ
ĐS: 121,7 kJ/mol
Bài 12.Trên co só các dü liêu sau, hãy tính nhiêt hình thành cúa Al2Cl6 ® khan:
2Al + 6HCl.aq = Al2Cl6.aq + 3H2 AH
o
298= -1003,2 kJ
H2 + Cl2 = 2HCl (k) AH
o
298= -184,1 kJ
HCl (k) + aq = HCl.aq AH
o
298= -72,45 kJ
Al2Cl6 ® +aq = Al2Cl6.aq AH
o
298= -643,1 kJ
ĐS: 1347,1 kJ
Bài 13. Tính nhiêt phán úng:
H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4.5H2O (dd)
Biêt nhiêt sinh cúa H2SO4 (l) là -193,75 Kcal/mol, nhiêt hòa tan H2SO4 (l) vói 5 mol
nuóc là -13,6 Kcal.
ĐS: -207,35 Kcal.
Bài 14. Tính nhiêt cháy cúa CO ó 100
o
C theo 2 cách:
a. Xem nhiêt dung phu thuôc nhiêt dô. Cp = 27,5 + 4.10
-3
T (cal/mol.K)
9. Xem Cp = Cp,298 = 7,35 trong khoáng tù 25 dên 100
o
C không phu thuôc
nhiêt dô.
Bài 15. Tính Q, A, ∆ U cúa quá trình n•n dãng nhiêt, thuận nghjch 3 mol khí He tù
1atm dên 5 atm ó 400
o
K.
ĐS: A= 1,61.10
4
J; Q= 1,61.10
4
J
Bài 16. So sánh su khác nhau giüa ∆ H và ∆ U dối vói các biên dôÌ vật lý sau:
a. 1mol nuóc dá → 1mol nuóc dá ó 273
o
K và 1 atm.
b. 1mol nuóc dá → 1 mol hoi nuóc ó 373
o
K và 1 atm. Cho biêt ó 273
o
K, thê
tích mol cúa nuóc dá và nuóc lóng bãng 0,0196 l/mol và 0,0180 l/mol và ó
373
o
K thê tích mol cúa nuóc lóng và hoi nuóc tuong úng bãng 0,0188
l/mol và 30,61 l/mol.
ĐS: a. ∆ H € ∆ U = -0,16 J/mol; b. ∆ H € ∆ U = 3100
J/mol
Bài 17: Chiêc bât l•a gas chúa butan lóng có
mol / KJ 127 H
o
tan bu . ht
= ∆
. Xác djnh
nhiêt tóa ra khi 1g butan lóng trong bật l•a bj dốt cháy. Giá s• rãng sán phâm cháy là
CO2 (k) và H2O(h)
+
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
ĐS: - 45,7 KJ
Bài 18: Môt khí lý tuóng nào dó có nhiêt dung mol dãng tích ó moi nhiêt dô có
Cv=2,5R, (R: hãng số khí). Tính Q, A, ∆ U, ∆ H khi môt mol khí này thuc hiên các quá
trình sau dây:
8. Giãn nó thuận nghjch dãng áp ó áp suât 1atm tù 20 dm
3
dên 40 dm
3
.
9. Biên dôi thuận nghjch dãng tích tù trang thái (1 atm; 40 dm
3
) dên (0,5 atm;
40 dm
3
).
c. N•n thuận nghjch dãng nhiêt tù 0,5 atm dên 1 atm.
ĐS: a. Q= 7,09 K‚; ∆ U = 5,06 K
b. A= 0; Q= -5,07 KJ; ∆ U= -5,07 KJ; ∆ H= 7,09 KJ/mol
7
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
CH,-NG %1 CHI:U 7À ;I<N BI=N C6A >U9 TR?NH
Bài 1: Tính biên thiên ƒntropy khi dun nóng thuận nghjch 16 kg O2 tù 273
o
K dên
373
o
K trong các diêu kiên sau:
a. Đãng áp
b. Đãng tích
Coi O2 là khí lý tuóng và nhiêt dung mol Cv = 3R/2.
ĐS: 775 cal/K; 465 cal/K.
Bài 2. Tính biên thiên ƒntropy cúa quá trình dun nóng dãng áp 1 mol KBr tù 298 dên
500
o
K, biêt rãng trong khoáng nhiêt dô dó:
Cp(KBr) = 11,56 + 3,32.10
-3
T Cal/mol
ĐS: 6,65 Cal/mol.K
Bài 3. Tính biên thiên ƒntropy cúa quá trình dông dãc (BTN) Ben„en lóng chậm dông
ó -5
o
C, biêt rãng ó nhiêt dô 5
o
C nhiêt dông dãc cúa ben„en là -2360 cal/mol, biêt
nhiêt dung cúa ben„en lóng và cúa ben„en rãn lân luot là 30,3 và 29,3 cal/mol.K.
ĐS: -8,48 cal/mol.K
Bài 4. Tính biên thiên ƒntropy cúa quá trình dun nóng 2 mol Nito (duoc xem là lý
tuóng) tù 300K dên 600K duói áp suât khí quyên trong 2 truòng hop:
a. Đãng áp
b. Đãng tích
Biêt rãng nhiêt dung Cp cúa Nito trong khoáng nhiêt dô 300 - 600K duoc cho bãng
phuong trình: Cp = 27 + 6.10
-3
T (J/mol.K)
ĐS: 41 J/K; 29,5 J/K
Bài 5. Xác djnh nhiêt dô lúc cân bãng nhiêt và biên thiên ƒntropy khi trôn 1g nuóc dá
ó 0
o
C vói 10g nuóc ó 100
o
C. Cho biêt nhiêt nóng cháy cúa dá bãng 334,4 J/g và
nhiêt dung cúa nuóc bãng 4,18 J/g.K.
ĐS: 83,64
o
C; 0,465 J/K.
/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 7. Tính biên thiên entopi cúa quá trình trôn 10g nuóc dá ó 0
o
C vói 50g nuóc lóng
ó 40
o
C trong hê cô lập. Cho biêt nhiêt nóng cháy cúa nuóc dá bãng 334,4 J/g, nhiêt
dung riêng cúa nuóc lóng bãng 4,18 J/kg.
Bài 8. Tính AS cúa quá trình n•n dãng nhiêt thuận nghjch:
8. 1 mol oxy tù P1 = 0.001atm dên P2 = 0.01atm.
9. 1 mol methal tù P1 = 0.1 atm dên P2 = 1 atm.
Trong hai truòng hop trên khí duoc xem là lý tuóng.
Bài 9. Xác djnh biên thiên entropi trong su chuyên 2g nuóc thành hoi tai áp suât
1,013.10
5
N/m
2
và nhiêt dô biên thiên tù 0
o
C dên 150
o
C, biêt nhiêt bay hoi cúa nuóc
là 2,255 kJ/g và nhiêt dung cúa hoi nuóc Cp,h = 30,13 + 11,3 . 10
-3
T J/mol.K, nhiêt
dung cúa nuóc lóng Cp,l = 75, 30 J/mol K.
ĐS: 15,18 (J/K)
Bài 10. Môt bình kín hai ngãn, ngãn thú nhât có thê tích 0,1 m
3
chúa oxi, ngãn thú
hai có thê tích 0.4 m
3
chúa Nito. Hai ngãn dêu ó c…ng môt diêu kiên vê nhiêt dô 17
o
C
và áp suât 1,013.10
5
N/m
2
. Tính biên thiên entropi khi hai khí khuêch tán vào nhau.
ĐS: 20,78 (cal/K)
Bài 11 : Tính ∆ S
o
cúa phán úng: 4 †e + 3 O2 = 2 †e2O3. Biêt S
o
298 cúa †e, O2 và
†e2O3 tuong úng bãng 27, 3; 205 và 87,4 J/Kmol.
ĐS:
J/K 549,4 ΔS
o
p.u
− =
Bài 12: Hãy du doán dâu cúa ∆ S trong các phán úng sau:
8. CaCO3 = CaO + CO2
9. NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r)
:. BaO + CO2(k) = BaCO3(r)
ĐS: a. ∆ S ‡ 0; b. ∆ S ˆ 0; c.
∆ Sˆ0
Bài 13: Tính
o
298
G ∆
khi tao thành 1 mol nuóc lóng biêt các giá trj entropi tiêu chuân
cúa H2, O2 và H2O lân luot bãng 130; 684; và 69,91 J/Kmol và ∆ H
o
tao thành nuóc
lóng ó 25
0
C là € 285,83 KJ/mol.
ĐS:
o
298
G ∆
= -237,154
KJ
;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 14:Tính
o
298
S ∆
,
o
298
H ∆
,
o
298
G ∆
dối vói phán úng phân húy nhiêt CaCO3 biêt:
CaCO3 CaO CO2
S
o
(J/molK) 92,9 38,1 213,7
) mol / KJ ( H
o
t . h

-1206,90 -635,10 -393,50
ĐS:
o
298
S ∆
= 158,9 J/K;
o
298
H ∆
= 178,30 KJ;
o
298
G ∆
= 130,90
KJ
Bài 15: Đối vói phán úng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K). Cho biêt nhüng giá trj
biên thiên entanpi và biên thiên entropi tiêu chuân ó 300
o
K và 1200
o
K nhu sau:

mol / KJ 16 , 41 H
o
300
− = ∆ mol / KJ 93 , 32 H
o
1200
− = ∆

K / KJ 40 , 42 S
o o
300
− = ∆ K / J K 60 , 29 S
o o
1200
− = ∆
Hói phán úng tu di‰n biên xáy ra theo chiêu nào ó 300
o
K và 1200
o
K.
ĐS:
J 590 . 2 G ; KJ 44 , 28 G
o
1200
o
300
= ∆ − = ∆
Bài 16: Tính ∆ U, ∆ H và ∆ S dối vói quá trình chuyên 1 mol H2O lóng ó 25
o
và 1 atm
thành 1 mol hoi nuóc ó 100
o
C, 1 atm. Biêt Cp(H2O) = 75,24 J/mol.K và nhiêt hóa hoi
dối vói 1 mol nuóc bãng 40.629,6 J/mol.
ĐS: ∆ H = 46.272,6 J/mol; ∆ S = 112,95J/K; ∆ U = 43171
J/mol
Bài 17: Tính nãng luong tu do hình thành chuân cúa 1 mol H2O lóng:
H2 + Š O2= H2O (l).
Biêt
molK / J 91 , 69 S
o
) l ( O H
2
=
,
molK / J 4 68 , 130 S
o
H
2
=
,
molK / J 830 , 205 S
o
O
2
=
.
Nhiêt hình thành tiêu chuân ó 25
o
C cúa 1 mol H2O(l) bãng €285,830 KJ/mol.
ĐS : -237,129 KJ/mol
Bài 18: Tính
o
373
G ∆
cúa phán úng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k). Biêt nhiêt hình
thành chuân
o
298 . t . h
H ∆
cúa CH4, H2O(k) và CO(k) lân luot là €74,8; -241,8; -110,5
KJ/mol. ƒntropi tiêu chuân cúa CH4(k), H2O(k) và CO(k) là 186,2; 188,7 và 197,6
J/molK. (Trong tính toán giá s• ∆ H
o
và ∆ S
o
không phu thuôc T).
10
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
8. Tù giá trj ∆ G
o
tìm duoc có thê kêt luận gì vê khá nãng tu di‰n biên cúa
phán úng ó 373
o
K.
9. Tai nhiêt dô nào thì phán úng dã cho xáy ra ó 1atm.
‹S: a. ∆ G
o
= 1,26.10
5
J/mol; b. T‡ 961K
11
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
CH,-NG @1 CÂN BANG HÓA H/C
Bài 1: Hãng số cân bãng cúa phán úng:
CO + H2O = CO2 + H2
ó 800
o
K là 4,12.
8. Tính HSCB ó 1000
o
K cúa phán úng trên
9. Đun hôn hop chúa 20Œ CO, 80Œ H2O, (Œ khối luong) dên 800
o
K. Xác
djnh thành phân cúa hôn hop cân bãng và luong hydro sinh ra nêu d…ng 1
kg nuóc.
ĐS: a.Tra sô tay hóa lý Tính ∆ H
o
298 , tính Kcb;
b. 1,23ŒCO, 67ŒH2O; 29,5Œ CO2 ;1,34Œ H2 ; 17,1g H2
Bài 2: • 200
o
C HSCB Kp cúa phán úng dehydro hóa ruou Ìsopropylic trong pha khí
CH3CHOHCH3 (k) H3CCOCH3 (k) + H2
bãng 6,92.10
4
Pa. Tính dô phân ly cúa ruou này ó 200
o
C và duói áp suât 9,7 10
4
Pa.
Khi tính châp nhận hôn hop khí tuân theo djnh luật khí lý tuóng.
ĐS: α = 0,65
Bài 3: Đun nóng tói 445
o
C môt bình kín chúa 8 mol Ì2 và 5,3 mol H2 thì tao ra 9,5 mol
HÌ lúc cân bãng. Xác djnh luong HÌ thu duoc khi xuât phát tù 8 mol Ì2 và 3 mol H2.
ĐS: 5,75 Mol HÌ
Bài 41 Tai 50
o
C và duói áp suât 0,344 atm dô phân ly cúa N2O4 thành NO2 bãng 63Œ.
Xác djnh KP và KC.
ĐS: Kp = 0,867; KC= 0,034
Bài 5: • 63
o
C HSCB KP cúa phán úng
N2O4 2NO2
bãng 1,27. Xác djnh thành phân hôn hop cân bãng khi:
8. Žp suât chung bãng 1atm.
9. Žp suât chung bãng 10 atm.
ĐS: a. 65,8Œ NO2; 34,2Œ N2O4;
b. 29,8ΠNO2; 70,2ΠN2O4.
Bài 6: HSCB cúa phán úng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ó 500
o
K là KP= 3 atm
-1

8. Tính dô phân ly cúa PCl5 ó 1atm và 8 atm
12
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
b. • áp suât nào, dô phân ly là 10Œ
:. Phái thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 dê dô phân ly cúa PCl5 ó 8 atm
là 10Œ
ĐS:a. α = 0.5; α = 0,2; b. 33 atm; c. 0,5
mol.
Bài 7: Đun 746g Ì2 vói 16,2g H2 trong môt bình kín có thê tích 1000 lit dên 420
o
C thì
cân bãng thu duoc 721g HÌ. Nêu thêm vào hôn hop dâu 1000g Ì2 và 5g H2 thì luong
HÌ tao thành là bao nhiêu?
ĐS: 1582 g
Bài 8: Có thê diêu chê Cl2 bãng phán úng
4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2
Xác djnh HSCB KP cúa phán úng ó 386
o
C, biêt rãng ó nhiêt dô dó và áp suât 1 atm,
khi cho môt mol HCl tác dung vói 0,48 mol O2 thì khi cân bãng s• duoc 0,402 mol Cl2.
ĐS: Kp = 81,2 atm
-1
Bài 9: Xác djnh HSCB Kp cúa phán úng sau ó 700
o
K
SO2 + Š O2 = SO3
Biêt rãng ó 500
o
K, Kp = 2,138 . 10
5
atm
-1/2
và hiêu úng nhiêt trong khoáng nhiêt dô
500 ÷ 700
o
K; ∆ H = -23400 cal.
ĐS: 2,6.10
+2
atm
-1/2
Bài 10: Cho †e du tác dung vói hoi nuóc theo phán úng
3†e + 4H2O(h) = †e3O4(r) + 4H2
• 200
o
C nêu áp suât ban dâu cúa hoi nuóc là 1,315 atm, thì khi cân bãng áp
suât phân cúa hydro là 1,255 atm. Xác djnh luong hydro tao thành khi cho hoi nuóc
ó 3atm vào bình 2 lit chúa sãt du ó nhiêt dô dó.
ĐS: 0,295 g
Bài 11: Žp suât tông công do phán úng nhiêt phân
2†eSO4 (r) = †e2O3 + SO2 + SO3
ó nhiêt dô 929
o
K là 0,9 atm.
8. Tính HSCB KP ó 929
o
K cúa phán úng
9. Tính áp suât tông công khi cân bãng nêu cho du †eSO4 vào bình có SO2
vói áp suât dâu là 0,6 atm ó 929
o
K.
ĐS: a. 0,2025 atm
2
; b. 1,08 atm.
Bài 12 : Tính HSCB KP ó 25
o
C dối vói phán úng
CO + 2H2 = CH3OH (k)
13
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
biêt rãng nãng luong tu do chuân ∆ G
o
dối vói phán úng
CO + 2H2 = CH3OH (l)
bãng -29,1 kJ/mol và áp suât hoi cúa metanol ó 25
o
C bãng 16200 Pa.
ĐS: 2,02.10
+3
atm
-2
Bài 13: HSCB ó 1000
o
K cúa phán úng
2H2O = 2H2 + O2
là KP = 7,76.10
-21
atm. Žp suât phân ly cúa †eO ó nhiêt dô dó là 3,1 . 10
-18
atm. Hãy
xác djnh HSCB KP 1000
o
K cúa phán úng
†eO(r) + H2 = †e(r) + H2O (h)
ĐS: KP = 0,725
Bài 14: HSCB KP ó 25
o
C và 50
o
C cúa phán úng
CuSO4 . 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h)
Tuong úng là 10
-6
và 10
-4
atm
3
8. Tính nhiêt phán úng trong khoáng nhiêt dô trên
9. Tính luong hoi nuóc tối thiêu phái thêm vào bình 2 lit ó 25
o
C dê chuyên
hoàn toàn 0,01 mol CuSO4 thành CuSO4 . 3H2O.
ĐS: a. 35,231 Kcal; b. 3,08.10
-2
mol.
Bài 15: Cho khí CO†2 qua xúc tác ó 1000
o
C s• xáy ra phán úng
2CO†2 (k) = CO2 + C†4 (k)
Làm lanh nhanh hôn hop cân bãng rôi cho qua dung djch Ba(OH)2 dê hâp thu CO†2
và CO2 thì cú 500 ml hôn hop cân bãng s• còn lai 200ml không bj hâp thu.
8. Tính HSCB KP cúa phán úng
9. Biêt KP tãng 1Œ khi tãng 1
o
C ó lân cận 1000
o
C, tính ∆ H
o
, ∆ S
o
và ∆ G cúa
phán úng ó 1000
o
C.
ĐS: a. Kp = 4;
b. ∆ H
o
= 32,04 Kcal; ∆ S
o
= 27,92 cal.K
-1
;∆ G= -3,509
Kcal
Bài 16: • 1000
o
K hãng số cân bãng cúa phán úng:
2 SO
2
+ O
2
SO
3
Có hãng số cân bãng 3,5 atm
-1
. Tính áp suât riêng lúc cân bãng cúa SO2 và SO3 nêu
áp suât chung cúa hê bãng 1 atm và áp suât cân bãng cúa O2 0,1 atm.
ĐS:
atm 75 , 0 P
2
SO
=
,
14
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
atm 15 , 0 P
3
SO
=
Bài 17 : Tính ∆ G
o
và hãng số cân bãng K cúa phán úng sau:
NO + O3 = NO2 + O2 . Cho biêt các dü kiên sau:
NO2 O2 NO O3
) mol / KJ ( G
o
298 . t . h

51,79 0 86,52 163,02
) mol / KJ ( H
o
298 . t . h

33,81 0 90,25 142,12
) (J/mol ΔS
o
h.t.298 240,35 240,82 210,25 237,42
ĐS: Kp= 5.10
34
Bài 18: • 25
o
C phán úng: NO + ŠO2 = NO2

. Có ∆ G
o
= -34,82KJ và ∆ H
o
= -56,34
KJ. Xác djnh hãng số cân bãng cúa phán úng ó 298
o
K và 598
o
K.
ĐS: Kp= 1,3.10
6
ó 298
o
K và Kp= 12 ó 598
o
K
Bài 19: • 25
o
C và áp suât là 0,334 atm, dô phân lý cúa N2O4(k) thành NO2 bãng 63Œ.
Xác djnh Kp, KC, Kx.
ĐS: Kp= 0,867 atm; Kc= 0,034; Kx = 2,52
Bài 20: • nhiêt dô T và áp suât P xác djnh, môt hôn hop khí cân bãng gôm 3 mol N2,
1 mol H2 và 1 mol NH3.
8. Xác djnh hãng số cân bãng Kx cúa phán úng.
9. Cân bãng s• djch chuyên theo chiêu nào, khi thêm 0,1 mol N2 vào hôn hop
phán úng ó T,P = const.
ĐS: a. Kx= 8,33; b. Kx = 8,39
1,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
CH,-NG #1 CÂN BANG PHA
Bài 1: Tính nhiêt nóng cháy cúa 1 mol diphenylamin nêu 1kg diphenylamin nóng cháy
làm tãng thê tích lên 9,58.10
-5
m
3
cho biêt dT/dP = 2,67.10
-7
Km
2
/N; nhiêt nóng cháy
cúa diphenylamin là 54
o
C, khối luong mol cúa chât này là 169.
ĐS: ∆ H= 19,84.10
3
J/mol.
Bài 2: Xác djnh nhiêt dô bay hoi cúa H2O ó 2 atm nêu 100
o
C nhiêt bay hoi cúa nuóc
bãng 2254,757 J/g.
ĐS: 401,5
o
K
Bài 3: Xác djnh nhiêt dô sôi cúa ben„oatetyl C9H10O2 ó P= 200mmHg biêt rãng nhiêt
dô sôi chuân cúa ben„oatetyl là 213
o
C và nbhiêt bay hoi bãng 44157,52J.
ĐS: T= 433,1
o
K
Bài 4: Vận dung qui tãc pha Gibbs, xác djnh số bậc tu do cúa hê gôm hôn hop
NH4Cl, NH3 và HCl khi:
8. Nhiêt dô rât thâp.
9. Khi nhiêt dô khá cao.
:. Đun nóng.
Bài 5: Giái thích vì sao hê KCl-NaCl-H2O là hê 3 câu t• trong khi hê KCl-NaBr-H2O lai
là hê 4 câu t•.
Bài 6: V• gián dô pha cúa hê Sb-Pb dua vào các dü kiên thuc nghiêm sau:
Thành phân hôn hop lóng,
Œ khốÌ luong
Nhiêt dô bãt dâu
Kêt tinh (
0
C)
Sb Pb
100 0 632
80 20 580
60 40 520
40 60 433
20 80 300
10 90 273
0 100 326
8. Xác djnh thành phân etecti.
1+
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
9. Có bao nhiêu Sb tách ra nêu 10kg hôn hop lóng chúa 40Œ Pb duoc làm
nguôi tói 433
o
C.
ĐS: a. 87Œ Pb và 13Œ Sb; b. mSb = 5kg.
Bài 7: Nhiêt dô nóng cháy chuân cúa Bi là 271
o
C. • nhüng diêu kiên dó t• trong cúa
Bi rãn và lóng là 0,9673 và 10 g/cm
3
. Mãt khác khi áp suât tãng lên 1 atm thì nhiêt dô
nóng cháy giám di 0,00354
o
K. Tính nhiêt nóng cháy cúa Bi.
ĐS: 14,536 kJ/mol.
Bài 8: Tai 127
o
C HgÌ2 bj chuyên dang th… hình tù dang dó sang dang vàng. Nhiêt
chuyên hoá là 1250 J/mol; ∆ V= 5,4 cm
3
/mol dang dó có t• trong lón hon dang vàng.
Xác djnh dT/dP taÌ 127
o
C.
ĐS: -1,73.10
-6
K/Pa
Bài 9: Khi dun nóng luu hu‘nh rombic chuyên thành luu hu‘nh don ta kem theo biên
thiên thê tích ∆ V= 0,0000138 m
3
/kg. Nhiêt dô chuyên hóa chuân bãng 96,7
o
C và
dT/dP = 3,25.10
-7
K/Pa. Xác djnh nhiêt chuyên pha này.
ĐS: ∆ H = 15,698
kJ/kg.
Bài 10: Xác djnh thê tích riêng cúa thiêc lóng tai nhiêt dô nóng cháy chuân 232
o
C nêu
nhiêt nóng cháy riêng là 59,413 J/g; t• trong cúa thiêc rãn là 7,18 g/cm
3
và dT/dP =
3,2567.10
-8
K/Pa.
ĐS: 0,147 g/cm
3
Bài 11: • 200 mmHg metanol sôi ó 34,7
o
C còn khi tãng áp suât lên gâp dôi thì nhiêt
dô sôi là 49,9
o
C. Tính nhiêt dô sôi chuân cúa metanol.
ĐS: 65,4
o
C
Bài 12: Xác djnh số pha cuc dai trong hê cân bãng gôm nuóc và duòng.
ĐS: 4
Bài 13: Dung djch chúa các ion Na
+
, K
+
, Cl
-
, NO3
-
. Xác djnh số hop phân và số câu
t•.
Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nuóc thì không xáy ra phán úng nào, song khi
hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nuóc thì có phán úng:
CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl
Xác djnh số câu t• và số hop phân trong hai truòng hop.
ĐS :Hop phân : 3,5; câu t• : 3,4
17
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
CH,-NG B1 ;UNG ;CCH
Bài 1: Tính áp suât hoi cúa dung djch duòng C12H22O11 5Œ ó 100
o
C và nông dô Œ
cúa dung djch glycerin trong nuóc dê có áp suât hoi bãng áp suât hoi cúa dung djch
duòng 5Œ.
ĐS: P = 757 mmHg; Œ glycerin = 1,42Œ
Bài 2: Acid acetic kÿ thuật dông dãc ó 16,4
o
C. Bãng diêm cúa acid acetic nguyên chât
là 16.7
o
C. Hãng số nghiêm lanh cúa acid nguyên chât là 3,9. Xác djnh nông dô molan
cúa tap chât trong acid k• thuật.
ĐS: 0,3
o
C; 0,08mol/1000g.
Bài 3: Bãng diêm cúa dung djch nuóc chúa môt chât tan không bay hoi bãng €1,5
o
C.
Xác djnh:
8. Nhiêt dô sôi cúa dung djch.
9. Žp suât hoi cúa dung djch ó 25
o
C.
Cho biêt hãng số nghiêm lanh cúa nuóc là 1,86, hãng số nghiêm sôi cúa là 0,513. Žp
suât hoi cúa nuóc nguyên chât ó 25
o
C bãng 23,76 mmHg.
ĐS: Ts dung djch = 100,414
o
C; b. P= 23,43 mmHg.
Bài 4: Hê số phân bố cúa etanol trong CCl4 và nuóc là 0,0244. Tìm nông dô mol cúa
etanol trong các dung djch cân bãng nêu 0,1mol etanol duoc phân bố giüa 300 ml
nuóc và 500 ml CCl4.
ĐS: ƒtOH/ CCl4 = 0,0078 M; ƒtOH/ H2O = 0,3203M.
Bài 5: • 20
O
C áp súat hoi nuóc là 17,54 mmHg, áp suât hoi cúa dung djch chúa
chât tan không bay hoi là 17,22 mm Hg. Xác djnh áp suât thâm thâu cúa dung djch ó
40
o
C nêu t• trong cúa dung djch tai nhiêt dô này là 1,01 g/cm
3
và khốÌ luong mol
phân t• cúa chât tan là 60.
ĐS: π = 25,73.10
+5
N.m
-2
Bài 6: • 123,3
o
C bromoben„en (1) và cloroben„en (2) có áp suât hoi bão hòa tuong
úng bãng 400 và 762 mmHg. Hai câu t• này tao vóÌ nhau môt dung djch lý tuóng.
Xác djnh:
8. Thành phân hôn hop ó 123,3
o
C duói áp suât khí quyên 760mmHg.
1/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
9. T• số mol cúa cloroben„en và bromoben„en trong pha hoi trên dung djch
có thành phân 10Œ mol cloroben„en.
Bài 7: Ben„en dông dãc ó 5,42
o
C và sôi ó 81,1
o
C. Nhiêt hóa hoi tai diêm sôi bãng
399 J/g. Dung djch chúa 12,8 g naphtalen trong 1 kg ben„en dông dãc ó 4,91
o
C.
a. Xác djnh nhiêt dô sôi cúa dung djch này.
9. Tính áp suât hoi cúa ben„en trên dung djch ó 80,1
o
C.
c. Tính nhiêt nóng cháy riêng cúa ben„en.
ĐS: a. 81,36
0
C; b. 754,1 mmHg; c. 128,24 J/g.
Bài 8: Ben„en và toluen tao vói nhau môt dung djch lý tuóng. • 30
o
C áp suât hoi cúa
ben„en bãng 120,2 mmHg, cúa toluen bãng 36,7 mmHg.
a. Xác djnh áp suât hoi cúa dung djch.
b. Žp suât hoi riêng phân cúa tùng câu t•.
Nêu dung djch duoc hình thành tù su trôn 100g ben„en và 100g toluen.
ĐS: a. 81,88 mmHg; b. 65,028 và 16,845 mmHg
Bài 9: Hôn hop SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật cúa dung djch lý tuóng. •
90
o
C áp suât hoi bão hòa P1
o
cúa SnCl4 là 362 mmHg, P2
o
cúa CCl4 là 1112 mmHg.
Duói áp suât chuân 760mmHg, SnCl4 sôi ó 114
o
C, CCl4 sôi ó 77
o
C:
8. Xây dung gián dô thành phân- áp suât hoi bão hòa cúa các câu t• và xác
djnh trên gián dô P1, P2 và P cúa hôn hop có thành phân mol cúa CCl4 là
0,7.
9. Xác djnh thành phân hôn hop SnCl4 - CCl4 sôi ó 90
o
C duói áp suât
760mmHg.
:. Xác djnh thành phân hoi tai 90
o
C.
<. Xác djnh t• số mol trong pha hoi và trong hôn hop lóng theo qui tãc dòn
bây ó 95
o
C.
Bài 10: Hê số phân bố Ì2 giüa nuóc và CS2 bãng k = 0,00167. Hói luong Ì2 có thê ra
tù 2.10
-3
m
3
nuóc chúa 2.10
-5
kg Ì2 là bao nhiêu nêu:
8. Dung 0,05.10
-3
m
3
CS2 chiêt môt lân.
9. D…ng luong CS2 dó chiêt 5 lân.
ĐS: a. Chiêt môt lân x1 = 0,125.10
-5
kg
b. Chiêt 5 lân x5 = 1,953.10
-8
kg
1;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
H/C PH)N II HÓA LÝ %
CH,-NG 01 ĐIỆN HÓA H/C
Bài 1: Tính nhiêt dô kêt tinh cúa dung djch chúa 7,308 g NaCl trong 250g nuóc cho
biêt ó 291
0
K áp suât thâm thâu cúa dung djch là 2,1079.10
6
N/m
2
, khối luong riêng
cúa dung djch là 1 g/cm
3
, nhiêt nóng cháy cúa nuóc dá nguyên chât là 333,48.10
3
J/kg.
ĐS: Tkt = 271,4
o
C
Bài 2: Đô ha diêm kêt tinh cúa dung djch CH3COOH 0,1M là 0,1885
o
, hãng số nghiêm
lanh cúa nuóc là 1,86. Tính dô phân ly cúa dung djch CH3COOH 0,1M và 0,05M.
ĐS: α 0,1 = 0,0134; α 0,1= 0,0188
Bài 3: Dung djch chúa 4,355 mol duòng mía trong 5 lít dung djch ó 291
o
K có c…ng áp
suât thâm thâu vói dung djch chúa 2 mol NaCl trong 4 lít dung djch. Xác djnh dô
phân ly cúa dung djch NaCl và hê số VantHo’’.
ĐS: i = 1,74; α =
0,74
Bài 4: Tính áp suât thâm thâu cúa dung djch NaCl 0,15M ó 37
0
C biêt dô phân ly cúa
dung djch là 95Œ.
ĐS: π = 7,4
atm
Bài 5: Tính nông dô cúa dung djch duòng sacaro„a dê có giá trj áp suât thâm thâu là
8,1134 atm ó c…ng diêu kiên cúa dung djch trên.
ĐS: C = 8,314/0.082.310
Bài 6: Tính pH cúa dung djch H2SO4 1M theo Deby €huckken.
ĐS: pH = 1,0
Bài 7: Điên tró cúa dung djch KCl 0,02N ó 25
o
C trong môt bình do dô d“n diên do
duoc là 457 Ω . Biêt dô d“n diên riêng cúa dung djch là 0,0028 Ω
-1
.cm
-1
. D…ng bình
này do dô d“n diên cúa dung djch CaCl2 chúa 0,555g CaCl2 trong 1 lít có giá trj là
1050Ω . Tính hãng số bình diên cuc và dô d“n diên duong luong cúa dung djch
CaCl2.
20
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
ĐS: 120,6.cm
2
.Ω
-1
.dlg
-1
Bài 8: Đô d“n diên duong luong giói han cúa acid propionic ó 25
0
C là 385,6 Ω
D
1
.dlg
-1
.cm
2
. Hãng số phân ly cúa acid này là 2,34.10
-5
.Tính dô d“n diên duong luong
cúa dung djch 0,05M cúa dung djch trên ó c…ng nhiêt dô.
ĐS: λ = 8,314.cm
2
.Ω
-1
.dlg
-
1
Bài 9: Đô d“n diên duong luong cúa NH4Cl trong dung djch vô c…ng loãng là
149,7Ω
-1
.dlg
-1
.cm
2
. Linh dô ion cúa OH
-1
là 198 cúa Cl
-
và 76,3 Ω
-1
.dlg
-1
. cm
2
. Tính
dô d“n diên giói han cúa dung djch NH4OH.
ĐS:
1 1 2
lg . . 4 , 271
− −

Ω = d cm λ
Bài 10: Điên tró cúa dung djch KNO3 0,01N là 423 Ω . Hãng số bình diên cuc là 50 m
-
1
. Xác djnh dô d“n diên riêng, dô d“n diên duong luong, và dô phân ly cúa dung djch
biêt linh dô ion cúa NO3
-1
và K
+
là 71,4 và 73,4 Ω
-1
.dlg
-1
.cm
2
.
ĐS:
% 63 , 81 ; lg . . 118
1 1 2
= Ω =
− −
α λ d cm
Bài 11: Xác djnh nông dô cúa dung djch HCl nêu d…ng dung djch NaOH 8N dê chuân
dô 100ml dung djch HCl bãng phuong pháp chuân dô d“n diên thì kêt quá là:
V NaOH (ml) 0,32 0,60 1,56 2,00 2,34
χ
(Ω
-1-
. Cm.10
-2
)
3,2 2,56 1,64 2,38 2,96
ĐS: CN= 0,125N
Bài 12: Tính diên thê diên cuc ”n nhúng trong dung djch ”nCl2 0,005N ó 25
o
C cho
biêt dô d“n diên duong luong cúa dung djch dó là 89, dô d“n diên duong luong giói
han cúa dung djch là 113,7 Ω
-1
.dlg
-1
cm
2
, diên thê tiêu chuân cúa diên cuc ”n là
-0,76V.
ĐS:
V
Zn
8313 , 0
/ E
2
Z
− =
+
21
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 13: Cho pin Cd / Cd
2+
// CuSO4 / Cu có súc diên dông là 0,745V. Hãy xác djnh dô
phân ly cúa dung djch CuSO4 0,1N cho biêt diên thê tiêu chuân cúa diên cuc Cu là
0,34V, cúa diên cuc Cd là -0,4V và nông dô in Cd trong dung djch là 0,05N.
ĐS:
% 74
4
!uS"
= α
Bài 14: Cho pin (Pt) Hg,Hg2Cl2 / KCl 0,01N // H+ /. Điên cuc Quinhydron có súc diên
dông ó 25
o
C là 0,0096V. Tính pH cúa dung djch biêt diên thê diên cuc Calomen là
0,3338V.
ĐS: pH= 6,027
Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl2 0,7M // dd AgNO3 1M / Ag. Cho biêt dô phân ly cúa dd
CuCl2 là 80Œ, cúa dd AgNO3 là 85Œ, diên thê tiêu chuân cúa diên cuc Cu là 0,34V,
cúa diên cuc Ag là 0,8V. Tính súc diên dông cúa pin và tính luong AgNO3 cân thêm
vào dê súc diên dông cúa pin tãng thêm 0,02 don vj cho thê tính bình là 1lít.
ĐS: ƒp= 0,463 V;
g m 2 , 197
3
#g$"
=
Bài 16: Viêt câu trúc pin trong dó cuc âm là diên cuc Hidro, cuc duong là diên cuc
Calomen. Cho biêt diên cuc Calomen nhúng vào dung djch KCl 0,1M, pH dung djch
do duoc là 1,0. Tính súc diên dông cúa pin dó.
ĐS: ƒp= 0,884V.
Bài 17: Cho diên thê tiêu chuân cúa diên cuc Cu là 0,34V, cúa diên cuc Ag là
0,799V. Chúng minh phán úng sau không xáy ra: 2Ag + Cu
2+
→ 2Ag+ + Cu.
Bài 18: Tính hoat dô trung bình cúa các ion cúa BaCl2 ó 25
o
C nêu luc ion là i= 2.10
-4
.
ĐS:
5
!l
5
2 %&
10 . 6 , 6 & ; 10 . 3 , 6 &
1 '
− −
+
= =

Bài 19: Viêt các phuong trình phán úng diên cuc và phán úng tông quát xáy ra trong
các pin sau:
8. ”n / ”nSO4 // CuSO4 /Cu
9. Cu / CuCl2 // AgCl / Ag
:. (Pt),H2 / H2SO4 // Hg2SO4,Hg,(Pt)
<. Cd / CdSO4 // Hg2SO4,Hg,(Pt)
Bài 20: Lập pin trong dó xáy ra các phán úng sau :
8. Cd + CuSO4 = CdSO4 + Cu
9. 2AgBr + H2 = 2Ag + 2HBr
22
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
:. H2 + Cl2 = 2HCl
<. ”n + 2†e
3+
= ”n
2+
+ 2†e
2+
Bài 21: Cho phán úng cúa môt pin là: Hg
2+
+2 †e
2+
= 2Hg + 2 †e
3+
có hãng số cân
bãng ó 25
o
C là 0,018 và ó 35
o
C là 0,054. Tính ∆ G
o
và ∆ H
o
cúa phán úng ó 25
o
C.
ĐS:
J H G
o o
011 . 700 9843J;
298 298
= ∆ = ∆
Bài 22: Cho hê pin: ”n / ”nCl2 (a= 0,5M) // AgCl /Ag.
a. Viêt phán úng diên cuc và phán úng trong pin.
b. Tính súc diên dông chuân, biên thiên thê dãng áp chuân cúa pin.
c. Tính súc diên dông và biên thiên thê dãng áp cúa pin.
Cho biêt diên thê tiêu chuân cúa diên cuc ”n là -0,76V, cúa diên cuc Ag/AgCl là
0,2224V.
Bài 23: Cho luc ion cúa dung djch NaCl là 0,24. Hãy xác djnh:
a. Nông dô cúa dung djch trên.
9. Dung djch Na2SO4 phái có nông dô bao nhiêu dê có c…ng luc ion.
:. Dung djch MgSO4 phái có nông dô bao nhiêu dê có c…ng luc ion.
ĐS: a. C=0,24M; b. C=0,08M, C=0,06M
Bài 24: Hãy xác djnh nông dô ion H
+
trong dung djch. Khi chuân dô 10ml hôn hop
HCl bãng dung djch NaOH 0,1N thì các giá trj do duoc, doc duoc trên câu
•heatstone là:
VNaOH(ml) 0 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
χ (cm
2
.Ω
-1
.dlg
-
1
)
540 490 479 470 468 466 464 462 475 490 505
ĐS:
N C
H
11 , 0 =
+
Bài 25: Trong dung djch NH4Cl, số vận chuyên cúa anion Cl
-
là 0,491. Tìm vận tốc
tuyêt dối và linh dô cation biêt dô d“n diên duong luong giói han cúa dung djch là
149 cm
2
. Ω
-1
.dlg
-1
.
ĐS:
1 1 2
$)
1 2 4
$)
.**l .+ ,m 75,8 - ; .S.. .,m 7,8.10 .
4 4
− − − −
= =
+ +
23
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 26: Hãng số phân ly cúa NH4OH ó 313
o
K là 2.10
-5
. Xác djnh nông dô cúa ion OH
-
trong các dung djch sau:
a. Nông dô cúa NH4OH là 0,1N ?
b.Trong 1 lít dung djch chúa 0,1 mol NH4OH và 0,1 mol NH4Cl.Coi NH4Cl
phân ly hoàn toàn.
ĐS: a. –OH
-
—=1,4.10
-3
M ;–OH
-
—=2.10
-5
M
Bài 27: Xác djnh hãng số cân bãng cúa phán úng: Cd + ”nSO4 = CdSO4+ ”n theo
thê diên cuc chuân cúa ”n và Cd . Tính công cúa phán úng trong diêu kiên hoàn
toàn thuận nghjch ó áp suât và nhiêt dô tiêu chuân cho biêt a”n2+ là 0,001 và aCd2+ là
0,125.
ĐS: K= 1,6.10
12
; A= 8,14.10
7
KJ.mol
-1
Bài 28: Tính biên thiên ƒntanpi cúa pin khi phán úng trong pin xáy ra thuận nghjch
trong dung djch nuóc: ”n + CuSO4 = ”nSO4 + Cu. Biêt súc diên dông cúa pin ó
273
o
K là 1,0960V và ó 276
o
K là 1,0961V.
ĐS: ∆ H=
-2,10.10
5
KJ
24
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
CH,-NG %1 Đ*NG HÓA H/C
Bài 1: Xác djnh bậc và hãng số tốc dô cúa phán úng phân húy H2O2 trong nuóc khi
chuân dô nhüng thê tích nhu nhau cúa dung djch này bãng KMnO4 thì thê tích
KMnO4 cân d…ng là:
Thòi gian: (phút) 0 10 20 30
V, KMnO4 ( ml) 21,6 12,5 7,2 4,1
ĐS: Bậc 1; k= 0,055 ph
-1
Bài 2: Luong chât phóng xa Poloni sau 14 ngày giám di 6,85Œ so vói ban dâu. Xác
djnh hãng số tốc dô phóng xa và chu k‘ bán húy cúa Poloni.
ĐS: Bậc 1, t1/2=137 ngày
Bài 3: Trong 10 phút, phán úng giüa hai chât xáy ra hêt 25Œ luong ban dâu. Tính
chu k‘ bán húy cúa phán úng nêu nông dô ban dâu hai chât nhu nhau.
ĐS: t1/2= 30 phút
Bài 4: Chu k‘ bán húy cúa N2O5 là 5,7 giò. Tính hãng số tốc dô phán úng và thòi
gian cân thiêt dê phán úng hêt 75Œ, 87Œ luong chât ban dâu nêu phán úng là bậc 1.
ĐS: t1= 11,4 giò; t2= 17,2 giò.
Bài 5: Trong 10 phút hai phán úng bậc 1 và 2 dêu hêt 40Œ. Tính thòi gian dê 2 phán
úng dêu hêt 60Œ khi cho nông dô ban dâu cúa phán úng bậc 2 là nhu nhau.
ĐS: t60=18,9 phút; t60= 22,5 phút
Bài 6: • 378
o
C, chu k‘ bán húy cúa phán úng bậc nhât là 363 phút. Tính thòi gian dê
phán úng hêt 75,5Œ ó 450
o
C, cho biêt nãng luong hoat hóa cúa phán úng là 52.000
cal.mol
-1
.
ĐS: t75Œ= 13,3 phút
Bài 8: Cho phán úng:
CH
3
C&CH
3

 → 
C
2
H
4
= C& = H
2
Žp suât tông biên dôi nhu sau:
2,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Thòi gian (phút) 0 6,5 13 19,9
Ptông (N/m
2
) 41589,6 54386,6 65050,4 74914,6
Xác djnh bậc phán úng và tính giá trj hãng số tốc dô phán úng.
ĐS: Bậc 1; k= 0,0256ph
-1
Bài 9. Hãng số tốc dô phán úng xà phòng hóa etyl acetat bãng xút ó 283
o
K là 2,38
l.dlg
-1
. ph
-1
. Tính thòi gian cân thiêt dê xà phòng hóa 50,5Œ luong etylacetat ó nhiêt
dô trên nêu trôn 1lít dung djch etyl acetat 1/20N vói:
a. 1 lít dung djch xút 1/20N
b. 1 lít dung djch xút 1/10N.
:. 1 lít dung djch xút 1/25N.
ĐS: t = 16,8 phút; t = 6,87 phút
Bài 10. Nêu phán úng bậc 1 có nãng luong hoat hóa là 25.000 cal/mol và trong
phuong trình Arhhenius có hãng số ko là 5.1013 .giây
-1
, ó nhiêt dô nào chu k‘ bán
húy cúa phán úng là 1 phút và 30 ngày.
ĐS: t1 = 76
o
C; t2 = - 4
o
C
Bài 11. Nãng luong hoat hóa cúa phán úng là bao nhiêu dê tốc dô phán úng tãng lên
3 lân khi tãng nhiêt dô lên 10
0
tai 300
o
K và tai 1000
o
K ?
ĐS: ƒa= 20,3Kcal.mol
-1
và ƒa= 220 Kcal.mol
-1
Bài 12.Cho phán úng: A + B = AB thu duoc vân tốc theo nông dô dâu các chât là:
O
A
C
1,0 0,1 1,0
O
B
C
1,0 1,0 0,1
V 0,025 0,0025 0,00025
Hãy viêt phuong trình dông hoc cúa phán úng.
ĐS: v = K.CA.CB
2
Bài 13: Đông hoc phán úng bậc 1 hình thành acid duoc nghiên cúu bãng cách lây
mâu tù hôn hop phán úng theo tùng chu k‘ và djnh phân bãng dung djch kiêm. Thê
tích dung djch kiêm d…ng dê djnh phân ó các thòi diêm khác nhau sau khi phán úng
bãt dâu thu duoc nhu sau:
Thòi gian (phút) 0 27 60 ∞
Thê tích kiêm (ml) 0 18,1 26 29,7
2+
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Chúng minh phán úng là bậc 1 và tính hãng số tốc dô phán úng.
ĐS: k1 = 0,034ph
-1
Bài 14: Dung djch este etylacetat có nông dô ban dâu 0,01N xà phòng hóa vói dung
djch NaOH có nông dô 0,002N trong thòi gian 23 phút dat duoc dô chuyên hóa là
10Œ. Nêu nông dô ban dâu giám di 10 lân thì thòi gian phán úng s• là bao nhiêu nêu
muốn dat duoc dô chuyên hóa là 10Œ nhu truóc.
ĐS: t = 230 phút
Bài 15: Xác djnh bãng thuc nghiêm hãng số tốc dô phán úng phân húy N2O5 có
kêt quá:
Nhiêt dô (
o
C) 0 25 35 45 55 65
k.10
15
.s
-1
0,0787 3,46 13,5 19,8 250 487
Xác djnh nãng luong hoat hóa cúa phán úng .
ĐS: 24.710 cal.mol
-1
Bài 16: NguòÌ ta do tốc dô dâu hình thành C dối vói phán úng A+ B → C và thu duoc
kêt quá sau:
Số thí nghiêm a(M) b(M) Vo.10
3
(M.phút
-1
)
Ì 0,1 0,1 2,0
ÌÌ 0,2 0,1 8,0
ÌÌÌ 0,1 0,2 8,0
a. Bậc phán úng dối vói A và B.
b. Hãng số tốc dô phán úng.
:. Tính Vo khi a=b=0,5M.
ĐS: a. Bậc phán úng tông quát bãng 2.
b. k = 0,20M
-1
phút
-1
.
c. Vo = 0,005 M.phút
-1
.
Bài 17: Phán úng trong pha khí giüa NH3 và NO2 trong giai doan dâu là phán úng
bậc 2.
a. Tính nãng luong hoat hóa cúa phán úng.
9. Tính thùa số k0 cúa phuong trình Arrhenius.
Biêt ó nhiêt dô 600
o
K và

716
o
K, hãng số tốc dô phán úng có giá trj tuong úng bãng
0,385 M
-1
.s
-1
và 16M
-1
.s
-1
.
ĐS: a. ƒa = 114,759 J.mol
-1;
b. A = 358.10
9
M
-1
.s
-1
27
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 18: Nghiên cúu phán úng : 2Ì (k) + H2(k) → 2HÌ(k). Cho thây tốc dô phán úng ó
417,9
o
K bãng 1,12.10
-2
.M
-2
.s
-1
và ó 737
o
K bãng 18,54.10
-5
M
-2
.s
-1
. Xác djnh nãng
luong hoat hóa và hãng số tốc dô phán úng ó 633,2
o
K.
ĐS: ƒa= 22,46 KJ.mol
-1
; k = 10,12.10
-5
M
-2
.s
-1
.
Bài 19: Trong môt phán úng bậc nhât tiên hành ó 27
o
C, nông dô chât dâu giám di
môt nüa sau 5000 s. • 37
0
C nông dô giám di hai lân sau 1000 s. Xác djnh nãng
luong hoat hóa cúa phán úng.
ĐS: ƒa= 124,22 KJ.mol
-1
Bài 20: Su phu thuôc cúa hãng số tốc dô phán úng phân húy PH3 vào nhiêt dô duoc
biêu thj bãng phuong trình:
12,130 2lg/
/
18963
lg0 + +

=
. Xác djnh nãng luong hoat hóa cúa phán úng ó 800
o
K.
ĐS: ƒa= 376,39 KJ
Bài 21: Phán úng phân húy nhiêt môt hop chât A ó 378,5
o
C là phán úng bậc nhât.
Thòi gian nüa phán úng ó nhiêt dô trên bãng 363 phút. Nãng luong hoat hóa cúa
phán úng bãng 217 KJ.mol
-1
. Xác djnh hãng số tốc dô cúa phán úng ó 450
o
K.
ĐS: 0,1011 phút
-1

2/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
CH,-NG @: H5P PH. 7À HÓA EF8
Bài 1: Tính luong ruou etylic bj hâp phu ó 15
o
C trên bê mãt dung djch có nông dô
0,12M cho biêt ó 15
0
C súc cãng bê mãt cúa nuóc là 73,49.10
-3
N/m và cúa dung
djch trên là 63,3.10
-3
N/m.
ĐS:
2
3
11 1m
mol.m
273) 8,314.(15
10,19.10
2/
.3 3
4


+
= =
Bài 2: Xác djnh ngu˜ng keo tu cúa dung djch diên ly K2Cr2O7 nông dô 0,01M dối vói
keo nhôm. Biêt rãng dê keo tu 1 lít keo dó phái thêm vào môt luong chât diên ly là
0,0631 lít.
ĐS: γ = 0,63.10
-3
mol.l
-1
Bài 3: Điêu chê keo hydronol sãt ba bãng cách cho dung djch †eCl3 vào nuóc dang
sôi. Hãy viêt câu tao và ký hiêu keo dó.
Bài 4: Viêt công thúc và so dô câu tao cúa mixen keo duoc tao thành khi cho Na2SO4
tác dung vói BaCl2 trong hai truòng hop.
a. Cho môt luong du Na2SO4
b. Cho môt luong du BaCl2
c. Các chât diên ly duói dây gây keo tu nhu thê nào dối vói các dung djch
keo nói trên: Al(OH)3; Na3PO4.
ĐS: a. Keo âm; b. Keo duong; c. X•t ion Al
+3
, ion PO4
3-
Bài 5: Keo As2S3 thu duoc tù phán úng sau vói luong du H2S:
2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O
a. Khi dãt hê vào diên truòng, các hat keo di chuyên vê diên cuc nào.Giái
thích.
b. Viêt công thúc cúa mixen keo và cho biêt dâu cúa hat keo.
Bài 6: Keo AgÌ duoc diêu chê tù phán úng trao dôÌ: KÌ + AgNO3→ AgÌ + KNO3 . Vói
luong du KÌ. Tiêp theo nguòi ta d…ng dung djch K2SO4 và dung djch (CH3COO)2Ca
dê keo tu dung djch keo thu duoc. HóÌ dung djch nào trong hai dung djch trên gây
keo tu manh hon.Vì sao? (Các dung djch trên có c…ng nông dô mol/l).
2;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Bài 7: Viêt công thúc cúa mixen keo Al(OH)3 vói chât ôn djnh là AlCl3 và keo †e(OH)3
vói chât ôn djnh là là †eCl3. Dung djch Na2SO4 là chât keo tu tốt dối vói keo nào? Vì
sao?.
Bài 8: Nguòng keo tu cúa Al2(SO4)3 dối vói keo AsS3 là γ = 96.10
-6
kmol/m
3
. Hói cân
bao nhiêu ml dung djch Al2(SO4)3 nông dô 0,01 kmol/m
3
dê keo tu 10
-1
m
3
dung djch
keo As2S3 nói trên.
Bài 9: Keo †e(OH)3 diêu chê bãng cách thu• phân không hoàn toàn sãt (ÌÌÌ) clorur, bj
keo tu bãng các dung djch sau: Na2S, NaCl, BaCl2. Chât diên ly nào có tác dung keo
tu manh hon ?Vì sao?
Bài 10: Thòi gian bán keo tu cúa keo AgÌ có nông dô hat bãng 3,2.10
11
hat.l
-1
là 11,5
giây. Xác djnh hãng số tốc dô keo tu.
ĐS: k= 2,72.10
-9
hat
-1
.l.giây
-1
.
30
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
NGÂN HÀNG CÂU HGI MÔN H/C HÓA LÝ
(Sinh viên phái chon dáp án tốt nhât)
CH,-NG 01 NGU23N LÝ 0 NHIỆT Đ*NG H/C
H$ Thông số trang thái là:
a. là nhüng dai luong vật lý v™ mô dãc trung cho trang thái cúa hê.
b. là nhüng dai luong vật lý vi mô dãc trung cho trang thái cúa hê.
c. là nhüng dai luong vật lý vi mô qui djnh cho trang thái cúa hê.
d. là nhüng dai luong vật lý v™ mô qui djnh cho trang thái cúa hê.
I$ Thông số cuòng dô có tính chât:
a. thông số dó có dô lón phu thuôc vào luong chât.
b. thông số dó có dô lón không phu thuôc vào luong chât.
c. thông số dó có dô lón phu thuôc vào tốc dô biên thiên cúa luong chât.
d. thông số dó có dô lón không phu thuôc vào tốc dô biên thiên cúa luong
chât.
0&$ Hê sinh công và nhiêt, có:
a. Qˆ0 và A‡0.
b. Q‡0 và A‡ 0.
c. Qˆ0 và Aˆ 0.
d. Q‡0 và A ˆ 0.
00$ Nãng luong và khối luong duoc liên hê vói nhau thông qua biêu thúc :
a.
2
m, E =
.
b.
2
m,
2
1
E =
.
c.
mgh E =
.
d.
m ,
2
1
m , m g h E
2
+ + =
.
0%$ Đjnh luật Hess cho ta biêt :
a.
thu& gh5,h
Δ6 Δ6 =
.
b.
thu& gh5,h
Δ6 Δ6 − =
.
c.
0 Δ6 Δ6
thu& gh5,h
= +
.
d. b và c dúng
0@$ Khi dun nóng hoãc làm lanh hê nhung nhiêt dô cúa hê không thay dôi. vậy
luong nhiêt dó :
a. gây ra quá trình chuyên pha.
b. không thê gây ra quá trình chuyên pha.
c. không có truòng hop nào nhu vậy.
d. hê s• sinh ra công
0#$ Nguyên lý môt cúa nhiêt dông hoc duoc mô tá theo ngôn ngü toán hoc có dang:
a.
A Q U − = ∆
.
b.
Q A U − = ∆
.
c.
Q A U + = ∆
.
d.
V
Q U = ∆
.
0B$ Biêu thúc toán cúa nguyên lý Ì nhiêt dông hoc, dua trên:
8. djnh luật báo toàn khối luong.
31
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
9. djnh luật báo toàn nãng luong.
:. djnh luật báo toàn xung luong.
d. djnh luật báo toàn dông luong.
0'$ Khi hê nhận công tù môi truòng, thì công:
a. công ‡ 0.
b. công ˆ0.
c. công š 0.
d. công › 0.
0J$ Hê cô lập là hê không trao dôi chât và .....vói môi truòng:
a. công.
9. nãng luong.
c. nhiêt Q.
d. búc xa.
0H$ Biêu thúc tính nãng luong: Q = m (n).œcp, áp dung cho quá trình:
a. chuyên pha.
b. không có chuyên pha.
0I$ Chon phát biêu dúng:
a. Hê cô lập là hê không trao dôi chât và nãng luong vói môi truòng và có
thê tích luôn thay dôi.
b. Hê doan nhiêt là hê không trao dôi chât và nãng luong vói môi truòng.
c. Hê cô lập là hê không trao dôi chât và nãng luong vói môi truòng và có
nhiêt dô luôn không dôi.
d. Hê doan nhiêt là hê không trao dôi nhiêt vói môi truòng.
%&$ Chon phát biêu dúng:
a. Biên thiên cúa hàm trang thái chi phu thuôc vào trang thái dâu.
b. Biên thiên cúa hàm trang thái chi phu thuôc vào trang thái cuối.
c. Biên thiên cúa hàm trang thái chi phu thuôc vào cách tiên hành quá trình.
d. Biên thiên cúa hàm trang thái chi phu thuôc vào trang thái dâu và cuối cúa
hê , không phu thuôcvào cách tiên hành quá trình
%0$ Chon phát biêu dúng: • Không phái hàm trang thái là dai luong sau:ž
a. Nôi nãng
b. ƒntanpi
c. ƒntropi
d. Công.
%%$ Chon phát biêu dúng:
a. Hiêu úng nhiêt phán úng do ó diêu kiên dãng áp bãng biên thiên ƒntanpi
cúa hê ∆ H.
9. Khi phán úng thu nhiêt có ∆ H ˆ0.
:. Khi phán úng tóa nhiêt có ∆ H ‡0.
d. Hiêu úng nhiêt phán úng không phu thuôc diêu kiên cüng nhu nhiêt dô
chât dâu và sán phânm tao thành.
%@$ Chon phát biêu dúng:
a. Nhiêt tao thành cúa môt hop chât là hiêu úng nhiêt cúa phán úng tao
thành chât dó.
b. Nhiêt tao thành cúa môt hop chât là hiêu úng nhiêt cúa phán úng tao
thành 1 mol chât dó.
c. Nhiêt tao thành tiêu chuân cúa môt hop chât là hiêu úng nhiêt cúa phán
úng tao thành 1 mol chât dó ó diêu kiên tiêu chuân.
32
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
d. Nhiêt tao thành tiêu chuân cúa môt hop chât là hiêu úng nhiêt cúa phán
úng tao thành 1 mol chât dótù các don chât úng vói trang thái tu do bên
vüng nhât ó diêu kiên tiêu chuân..
%#$ Chon phát biêu dúng:
a. Nhiêt dốt cháy cúa môt chât là hiêu úng nhiêt cúa phán úng dốt cháy 1
mol chât dó bãng oxi.
b. Nhiêt dốt cháy cúa môt chât là hiêu úng nhiêt cúa phán úng dốt cháy 1
mol chât dó dê tao ra oxít cao nhât.
c. Nhiêt dốt cháy cúa môt chât là hiêu úng nhiêt cúa phán úng dốt cháy 1
mol chât dó bãng oxi dê tao thành sán phâm dốt cháy ó diêu kiên tiêu
chuân.
d. Nhiêt dốt cháy cúa môt chât hüu co là hiêu úng nhiêt cúa phán úng dốt
cháy 1 mol chât dó dê tao thành sán phâm dốt cháy.
%B$ Chon phát biêu dúng:
a. Nôi nãng là hàm trang thái nên không phu thuôc vào trang thái dâu và cuối
mà chi phu thuôc vào cách tiên hành quá trình.
b. Nhiêt và công là hàm trang thái nên phu thuôc vào trang thái dâu và cuốÌ
cúa hê.
c. Nhiêt và công không phái là hàm trang thái nên không phu thuôc vào cách
tiên hành quá trình.
d. Nhiêt và công không phái là hàm trang thái nên phu thuôc vào cách tiên
hành quá trình.
%'$ Chon phát biêu dúng:
a. Thông số trang thái là các dai luong vật lý dãc trung cho tính chât nhiêt
dông cúa hê và có tính chât nhu nhau.
b. Thông số trang thái là các dai luong vật lý dãc trung cho tính chât nhiêt
dông cúa hê và chi phu thuôc trang thái dâu và cuối..
c. Thông số trang thái có 2 loai là thông số cuòng dô và thông số dung dô
trong dó thông số cuòng dô là thông số phu thuôc vào luong chât còn
thông số dung dô không phu thuôc luong chât.
d. Thông số trang thái có 2 loai là thông số cuòng dô và thông số dung dô
trong dó thông số cuòng dô là thông số không phu thuôc vào luong chât
còn thông số dung dô phu thuôc luong chât.
%J$ Chon phát biêu dúng:
a. Nhiêt dung phân t• là nhiêt luong cân cung câp dê nâng nhiêt dô 1 gam
chât lên 1 dô.
b. Nhiêt dung phân t• là nhiêt luong cân cung câp dê nâng nhiêt dô 1 luong
chât lên 1 dô.
c. Nhiêt dung riêng là nhiêt luong cân cung câp dê nâng nhiêt dô 1 gam chât
lên 1 dô.
d. Nhiêt dung riêng là nhiêt luong cân cung câp dê nâng nhiêt dô 1 mol chât
lên 1 dô.
%H$ Chon phát biêu dúng: • Hiêu úng nhiêt cúa phán úng s• thay dôi theo nhiêt dô
khi:ž
8. ∆ H ‡0.
9. ∆ H ˆ0.
:. ∆ Cp = 0.
<. ∆ Cp ≠ 0.
%I$ Chon phát biêu dúng:
33
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Phán úng: H%KLM N I%KLM O %HIKLM có:
8. ∆ H
0
298 ‡ ∆ U
0
298
9. ∆ H
0
298 = ∆ U
0
298
:. ∆ H
0
298 ˆ ∆ U
0
298
d. Không thê xách djnh.
@&$ .Chon phát biêu dúng:
8. λ th = λ hh + λ nt
9. λ th = λ hh + λ nc
:. λ th = λ nc - λ hh
<. λ th = λ nc - λ nt
@0$ Nhiêt dung là nhiêt luong cân thiêt dê
a. Cung câp cho môt vật hóa hoi (hay dông dãc).
b. Cung câp cho môt phán úng dat trang thái cân bãng.
:. Cung câp cho môt vật dê nâng nhiêt dô cúa nó lên 1°C
<. Cá a, b, c dêu sai
@%$ Xác djnh biêu thúc liên hê giüa CP và CV là
8. CP= CV + R
9. CP= CV −R
:. CP= R −CV
<. Cá a, b, c dêu sai
@@$ Hê dóng là hê nhu thê nào?
a. Là hê không trao dôi chât và nãng luong vói môi truòng
b. Là hê không trao dôi chât nhung có thê trao dôi nãng luong vói môi
truòng
c. Là hê có thê trao dôi chât nhung không trao dôi nãng luong vói môi
truòng
<. Cá a, b, c dêu sai
@#$ Công và nhiêt cúa quá trình giãn nó dãng nhiêt cúa khí lý tuóng là:
8.
1
2
.
.
2/l # 7 = =

b.
2
1
8
8
2/l # 7 = =
:. a, b dêu dúng
<. a, b dêu sai
@B$ Nhiêt hòa tan tích phân (nhiêt hòa tan toàn phân) là nhiêt
a. Hòa tan môt mol chât tan trong môt luong xác djnh dung môi
b. Hòa tan môt gam chât tan trong môt luong xác djnh dung môi
c. Hòa tan môt luong chât tan bât k‘
<. Cá a, b, c dêu sai
@'$ Nhiêt chuyên pha là nhiêt mà hê
a. Nhận trong quá trình chuyên chât tù pha này sang pha khác
b. Tóa ra trong quá trình chuyên chât tù pha này sang pha khác
c. Nhận trong quá trình phán úng
<. Cá a, b, c dêu dúng
@J$ Thê nào là hê dj thê?
a. Là hê gôm môt pha tró lên
b. Là hê gôm hai pha
34
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. Là hê gôm hai pha tró lên
d. Là hê gôm ba pha tró lên
@H$ Pha là tập hop nhüng phân:
a. Đông thê cúa hê có c…ng thành phân hóa hoc và tính chât lý hóa ó môt
diêm
b. Dj thê cúa hê có c…ng thành phân hóa hoc và tính chât lý hóa ó moi diêm
c. Đông thê cúa hê có c…ng thành phân hóa hoc và tính chât lý hóa ó moi
diêm
d. Dj thê cúa hê không c…ng thành phân hóa hoc và tính chât lý hóa ó moi
diêm
@I$ Hê cô lập là hê
a. Có thê trao dôi chât và nãng luong vói môi truòng
b. Là hê không trao dôi cá chât và nãng luong vói môi truòng
c. Là hê không trao dôi chât nhung có trao dôi nãng luong vói môi truòng
d. Là hê có trao dôi chât nhung không trao dôi nãng luong vói môi truòng
#&$ Trong các hê sau dây hê nào là hê dông thê
a. Nuóc lóng + nuóc dá
b. Dung djch báo hòa + NaCl rãn + nuóc dá rãn
c. Môt dung djch trong suốt
<. Dung djch gôm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
#0$ Nhiêt hòa tan vô c…ng loãng:
a. Là giói han cúa nhiêt hòa tan vi phân khi luong dung môi vô c…ng lón.
9. Là giói han cúa nhiêt dô hòa tan tích phân khi luong dung môi vô c…ng.
:. Là nhiêt luong hòa tan cúa môt luong chât tan trong môt luong lón dung
djch có nông dô xác djnh.
<. Là nhiêt dô hòa tan cúa môt luong chât tan trong môt luong vô c…ng lón
dung djch có nông dô xác djnh.
CH,-NG %1 CHI:U 7À ;I<N BI=N C6A >U9 TR?NH
#%$ Đãc diêm cúa quá trình trên là quá trình chuyên phaŸ.
a. thuận nghjch .
b. tu xáy ra.
c. không thuận nghjch.
d. giám áp vì hoi ngung tu.
#@$ Cho 450g hoi nuóc ngung tu ó 100
0
C, 1atm. Biêt nhiêt hóa hoi cúa nuóc ó
100
0
C là 539 cal/g. Nhiêt chuyên pha ngung tu có giá trj:
a.
t
,p
-
= 539 cal/g.
b.
t
,p
-
= -539 cal/g.
c.
t
,p
-
=
hh
,p
-
.
d. a,b, c dêu sai
##$ Nhiêt luong cúa quá trình ngung tu có giá trj :
a. Q= 242.5 kcal.
b. Q= - 242.5 kcal.
c. Q = 539 cal.
d. Q= - 539 cal.
#B$ Giá trj công tính ra duoc :
3,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. A= - 18518 cal.
b. A = 18519 cal.
c. A = Q ( ó trên ).
d. A= 224.5 kcal.
#'$ Biên thiên nôi nãng cho quá trình :
a.
U ∆
= 223500 cal.
b.
U ∆
= -223500 cal.
c.
U ∆
= 261069 cal.
d.
U ∆
= -261069 cal.
#J$ Biên thiên entropi duoc xác djnh theo biêu thúc sau :
a.
/
7
ΔS =
.
b.
/
7
ΔS − =
.
c.
/
-
ΔS
t
,p
− =
.
d.
/
-
ΔS
hh
,p
− =
#H$ Khi trôn 200 gam nuócc 15
0
C vói 400 gam nuócc 60
0
C .Biêt rãng hê là cô lập
và nhiêt dung mol cúa hê nuóc lóng là 75.35 J/mol.K. Đê giái quyêt bài toán
trên ta phái :
a. áp dung djnh luật báo toàn nãng luong.
b. djnh luật báo toàn nhiêt luong.
c. djnh luật báo toàn khối luong.
d. djnh luật báo toàn vật chât.
#I$ Nhiêt dô cúa hê dat duoc sau khi trôn l“n :
a. 318
0
K
b. 381
0
K.
c. 298
0
K.
d. 323
0
K.
B&$ Hê trên có giá trj >S ‡ O nên :
a. quá trình san bãng nhiêt dô là tu xáy ra.
b. quá trình tu san bãng nhiêt dô là theo qui luật cúa tu nhiên.
c. quá trình san bãng nhiêt dô là do san bãng múc dô hôn loan cúa hê.
d. quá trình san bãng nhiêt dô theo qui luật dông nhât vê múc dô hôn loan
cúa các phân t• trong hê.
B0$ Cho biêt :
(1) C + Š O2 = CO ( K ). Có >G = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ). Có >G= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
• 1000
0
K phán úng ( 3 ) có >G bãng :
a. 2500 cal.
b. 250 kcal.
c. 250 cal.
d. 25 kcal.
B%$ • 1000
0
K phán úng ( 3) có hãng số cân bãng Kp :
a. 0.74 atm.
3+
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
b. 0.78 atm.
c. 0.78 ( atm )-1.
d. -0.78 ( atm )-1.
B@$ Nêu có hê thuc hiên tù Rãn 1 sang Rãn 2 . ta goi hê thuc hiên quá trình :
a. thãng hoa.
b. biên dang.
c. chuyên pha rãn.
d. chuyên dang th… hình.
B#$ Đối vói hê môt chât nguyên chât, quá trình nóng cháy và quá trình kêt tinh
(dông dãc) xáy ra :
a. là quá trình thuận nghjch dãng nhiêt.
b. ó hai giá trj nhiêt dô khác nhau.
c. là quá trình thuận nghjch.
d. là quá trình không thuận nghjch.
BB$ Khi d…ng AS dê x•t chiêu cho quá trình s• d“n dên môt giá thiêt phái dãt ra là :
a. hê cô lập.
9. hê không duoc trao dôi chât vói môi truòng.
c. không thê có hê cô lập tuyêt dối.
chi có thê x•t hê ó tính tuong dối.
B'$ Hàm H, G và S có mối quan hê rãng buôc theo mô tá toán hoc nhu sau:
a. H= G -TS.
9. G= H - TS.
c. TS= G + H.
BJ$ Cho phán úng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k)., xáy ra trong bình kín, vậy sau khi
dat cân bãng thì áp suât trong hê s•:
a. tãng.
b. giám.
c. không thay dôi.
<. không du doán duoc.
BH$ Cho phán úng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k), xáy ra trong bình kín, khi phán úng
di‰n ra cân làm lanh dê ôn djnh nhiêt dô cho hê, vậy phán úng:
a. thu nhiêt.
b. toá nhiêt.
c. sinh công.
d. nhận công.
BI$ AS là tiêu chuân dê x•t chiêu cho hê:
a. cô lập.
b. mó.
c. dóng.
d. không cô lập.
'&$ Mô tá toán hoc: AS =
2
,
1
T
C
p v
dT
T
T

, duoc áp dung cho hê có tính chât:
a. thuận nghjch.
b. không thuận nghjch.
c. hê cân bãng hoá hoc.
d. hê cân bãng pha.
'0$ Quá trình chuyên pha tù hoi sang rãn (phán thãng hoa) là quá trình:
37
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. thu nhiêt.
b. toá nhiêt.
'%$ Hàm trang thái là môt hàm có giá trj phu thuôc vào:
a. trang thái dâu và trang thái cuối.
9. môt tích phân duòng.
c. môt tích phân toàn phân.
d. môt tích phân k•p.
'@$ Chon phát biêu dúng:
Phán úng : CPC8@KQM O CP8KQ M N C8%KLM có số pha là:
a. 1
b. 2
c. 3.
d. 4
'#$ Chon phát biêu dúng:
Phán úng 1 CPC8@KQM O CP8KQ M N C8%KLM thu nhiêt và không tu di‰n biên
nên:
8. ∆ H ‡0, ∆ S ‡0. ∆ G ˆ0.
9. ∆ H ‡0. ∆ S ‡0. ∆ G ‡0.
:. ∆ H ˆ0. ∆ S ˆ0. ∆ G ‡0.
<. ∆ H ˆ0. ∆ S ˆ0. ∆ G ‡0.
'B$ Chon phát biêu dúng:
8. H2O(l) = H2O(k) có ∆ S1 ˆ 0
9. 2Cl(k) = Cl2(k) có ∆ S2 ‡ 0
:. C2H4(k) + H2(k) = C2H6(k) có ∆ S3 ‡ 0
<. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆ S4 ˆ 0
''$ Chon phát biêu dúng:
Cho các phán úng ó câu 14, ta có:
8. ∆ S1 ‡0, ∆ S2 ˆ0, ∆ S3 ˆ0, ∆ S4 ˆ0.
9. ∆ S1 ˆ0, ∆ S2 ‡0, ∆ S3 ‡0, ∆ S4 ‡0.
:. ∆ S1 ‡0, ∆ S2 ‡0, ∆ S3 ‡0, ∆ S4 ˆ0.
<. ∆ S1 ˆ0, ∆ S2 ˆ0, ∆ S3 ‡0, ∆ S4 ‡0.
'J$ Truòng hop nào duói dây phán úng có thê xáy ra ó bât k‘ nhiêt dô nào:
8. ∆ H ˆ0. ∆ S ˆ0
9. ∆ H ˆ0. ∆ S ‡0
:. ∆ H ‡0. ∆ S ˆ0
<. ∆ H ‡0. ∆ S ‡0
'H$ Truòng hop nào duói dây phán úng không thê xáy ra ó bât k‘ nhiêt dô nào:
8. ∆ H ˆ0. ∆ S ˆ0
9. ∆ H ˆ0. ∆ S ‡0
:. ∆ H ‡0. ∆ S ˆ0
<. ∆ H ‡0. ∆ S ‡0
'I$ Chon phát biêu dúng:
a. H = U € TS
b. † = U + PV
c. G = H+ TS
d. G = U + PV € TS
J&$ Chon phát biêu dúng:
3/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. Vói hê không cô lập, quá trình tu di‰n biên theo chiêu tãng ƒntropi cho tói
khi dat giá trj cuc dai.
b. Vói hê ó diêu kiên dãng nhiêt dãng tích, quá trình tu di‰n biên theo chiêu
tãng thê dãng tích cho tói khi dat giá trj cuc daÌ.
c. Vói hê có thành phân thay dôi ó diêu kiên dãng nhiêt, dãng áp, quá trình
tu di‰n biên theo chiêu làm tãng hóa thê cho tóÌ khi cân bãng.
d. Vói hê ó diêu kiên dãng nhiêt dãng áp, quá trình tu di‰n biên theo chiêu
giám thê dãng áp cho tói khi dat giá trj cuc tiêu.
J0$ Chon phát biêu dúng:
a. ƒntropi không phái là hàm trang thái, biên thiên ƒntropi không phu thuôc
duòng di.
b. ƒntropi là thuôc tính cuòng dô cúa hê, giá trj cúa nó phu thuôc luong chât.
:. Trong quá trình tu nhiên bât k‘ ta luôn có ∆ S ˆ0.
d. ƒntropi dãc trung cho múc dô hôn dôn cúa các tiêu phân trong hê. Múc dô
hôn dôn cúa các tiêu phân trong hê càng nhó thì giá trj cúa ƒntropi càng
nhó.
J%$ Nhiêt hòa tan vi phân là nhiêt hòa tan cúa :
b. Môt số mol chât tan trong môt luong lón dung djch có nông dô xác djnh.
c. Môt mol chât tan trong môt luong vô c…ng lón dung djch có nông dô chua
xác djnh.
d. Môt mol chât tan trong môt luong vô c…ng lón dung djch có nông dô xác
djnh.
e. Môt mol chât tan trong môt luong ít dung djch có nông dô xác djnh.
J@$ Thông số cuòng dô là nhüng thông số nhu thê nào?
8. Không phu thuôc vào luong chât nhu: nhiêt dô, áp suât, nông dô, mật
dôŸ .
9. Phu thuôc vào nhiêt dô, áp suât.
:. Phu thuôc vào nông dô.
d. a, b, c dêu dúng.
J#$ Nhiêt hòa tan môt mol chât tan trong môt luong dung môi dê tao thành dung
djch có nông dô xác djnh là:
a. Nhiêt hòa tan vô c…ng loãng.
b. Nhiêt hòa tan tích phân.
c. Nhiêt hòa tan vi phân.
<. a, b, c dêu dúng.
JB$ Trong các ý sau dây, ý nào là nôi dung cúa djnh luật Hess?
8. Trong quá trình dãng áp hoãc dãng tích, nhiêt phán úng chi phu thuôc vào
nhüng trang thái trung gian.
9. Nhiêt phán úng chi phu thuôc vào trang thái dâu mà không phu thuôc vào
trang thái cuối.
:. Trong quá trình dãng áp, nhiêt phán úng chi phu thuôc vào trang thái cuối.
<. Trong quá trình dãng áp hoãc dãng tích, nhiêt phán úng chi phu thuôc vào
trang thái dâu và trang thái cuối mà không phu thuôc vào các trang thái
trung gian.
J'$ Hê dông thê là hê gôm có mây pha?
a. 1 pha.
b. 2 pha.
c. 3 pha.
d. 4 pha.
3;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
JJ$ Nôi nãng cúa khí lý tuóng phu thuôc vào yêu tố nào?
a. Thê tích
b. Žp suât.
:. Nhiêt dô
d. Số mol khí.
JH$ Nhiêt hòa tan vi phân là:
8. Nhiêt hòa tan 1 mol chât tan trong môt luong xác djnh dung môi.
9. Nhiêt hòa tan 1 mol chât tan trong môt luong vô c…ng dung djch có nông
dô xác djnh.
:. Nhiêt hoa tan 1 gam chât tan trong môt luong xác djnh dung môi.
<. Nhiêt hòa tan 1 gam chât tan trong môt luong vô c…ng b• dung djch có
nông dô xác djnh.
JI$ Nhiêt hòa tan tích phân là:
8. Là nhiêt hòa tan 1 mol chât tan trong môt luong xác djnh dung môi.
9. Là giói han cúa nhiêt hòa tan tích phân khi luong dung môi nhiêu vô c…ng.
:. Là nhiêt hòa tan cúa 1 mol chât tan trong môt luong dung môi vô c…ng lón.
d. a,b,c dêu dúng.
H&$ Trong hê dãng nhiêt, dãng áp (dT= 0, dP= 0). Nêu ∆ G < 0
a. Quá trình không tu xáy ra.
b. Quá trình cân bãng .
c. Quá trình tu xáy ra.
<. Cá a, b, c dêu sai
H0$ ƒntropy cúa quá trình dãng nhiêt dối vói khí lý tuóng có biêu thúc là:
a.
Δ2/ Δ9 Δ) + =
b.
2Δ2 7 Δ9 − =
c.
2
1
1
2
8
8
2l
.
.
2l ΔS = =
d.
1
2
2
1
8
8
2l
.
.
2l ΔS = =
H%$ Môt quá trình s• tu xáy ra theo các chiêu huóng nào?
a. Tù trật tu dên hôn dôn và tù không dông nhât dên dông nhât.
b. Tù xác suât nhiêt dông nhó dên xác suât nhiêt dông lón.
c. Tù entropy nhó dên entropy lón.
<. Cá a, b, c dêu dúng
H@$ Dâu hiêu cúa trang thái cân bãng bên là:
a. Tính bât biên theo thòi gian.
9. Tính linh dông.
c. Tính hai chiêu.
d. a, b, c dêu dúng
H#$ Trong các hàm sau, hãy chi ra hàm dãc trung biêu di‰n thê dãng nhiêt dãng
tích?
8. ∆ H = ∆ U + ∆ nRT
b. A† = AU - TAS
40
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. AG = AH - TAS
d. AU = Q - A
HB$ Trong biêu thúc ¬ = iCRT thì i có giá trj
a. i ˆ 0
b. i ˆ 1
c. i ‡ 0
d. i ‡ 1
CH,-NG @1 CÂN BANG HÓA H/C
0$ Trong hoá hoc trang thái cân bãng có tính chât:
a. là cân bãng dông.
b. cân bãng tuyêt dối.
c. cân bãng t™nh.
d. cân bãng nhu co hoc.
%$ Hãng số cân bãng Kp liên hê vói nãng luong tu do Gibbs nhu sau :
a.
p
0
2/lK Δ4 − =
.
b.
p
0
2/l : Δ4 Δ4 + =
.
c.
1 /
/
Δ 6
l K p
2
− = ∂
.
d.
1/
2/
Δ6
lKp
2
− = ∂
.
@$ Trong biêu thúc Kp=Kc(RT)
An
, vậy An là :
a. biên thiên số mol khí trong phán úng.
b. biên thiên số mol trong phán úng.
c. biên thiên số mol cúa pha lóng.
d. biên thiên số mol cúa pha rãn.
#$ Nguòi ta goi cân bãng phán úng là môt cân bãng dông vì lý do:
a. khi cân bãng phán úng thuận và nghjch v“n xáy ra.
b. khi cân bãng phán úng thuận và nghjch v“n xáy ra c…ng vận tốc.
c. khi cân bãng phán úng thuận và nghjch v“n xáy ra nhung c…ng chiêu.
d. khi cân bãng phán úng thuận và nghjch v“n xáy ra nhung khác chiêu.
B$ Các hãng số cân bãng : Kp=Kc=Kn = Kx khi phán úng có :
a. ∆ n= 1.
b. ∆ n= 0.
c. An = 0.
d. An = 1.
'$ Cho phán úng : †e2O3(r) + 3 CO(k) = 2 †e(r) + 3 CO2(k), vậy hãng số cân bãng
Kp có dang :
a.
3
,o
3
,o
p
2
p
p
K =
.
b.
3
,o
3
,o
p
p
p
K
2
=
.
41
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c.
3
,o
3
,o p
.p p K
2
=
.
d.
,o ,o p
.3p 3p K
2
=
.
J$ X•t phán úng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). Vậy Kp cúa phán úng trên là:
a.
2
,o p
p K =
.
b.
2
,o
p
p
1
K =
.
c.
; <!&";.<!" K
2 p
=
.
d.
[ ] [ ]
3
,o
p
!&!" . !&"
p
K
2
=
.
H'$ Khi phán úng dat cân bãng thì:
a.
" Δ4 =
.
b.
" Δ4 ≤
.
c.
" Δ 4≥
.
d.
" Δ4 ≠
.
HJ$ Khi phán úng có >n = 0 thì :
a.
K, K= K Kp = = =
.
b.
" K, K= K Kp = = = =
.
c.
1 K, K= K Kp = = = =
.
d.
1 K, K= K Kp ≠ = = =
.
HH$ Cân bãng trong phán úng hoá hoc chi có tính chât :
a. tuyêt dối.
b. tuong dối.
c. t™nh.
d. dông.
HI$ Cho phán úng: CaCO3 (rãn) = CaO (rãn) + CO2 ¦, vậy biên thiên số mol khí cúa
hê bãng:
a. An = 1.
b. An = 2.
c. An = 3.
d. An = 0.
I&$ Đun nóng môt bình kín chúa 8 mol Ì2 và 5,3 mol H2 thì tao ra 9,5 mol HÌ lúc cân
bãng. Xác djnh hãng số cân bãng cúa phán úng.
8. Kc = 5,36
9. Kc = 59,0
:. Ec O B&RI
<. Kc = 5,63
I0$ Đun nóng môt bình kín chúa 8 mol Ì2 và 5,3 mol H2 thì tao ra 9,5 mol HÌ lúc cân
bãng. Xác djnh luong HÌ thu duoc khi xuât phát tù 8 mol Ì2 và 3 mol H2.
a. 5,36 mol
b. 5,70 mol
c$ BRJB mST
d. 5,66 mol
I%$ Đun nóng môt bình kín chúa 8 mol Ì2 và 5,5 mol H2 thì tao ra 10 mol HÌ lúc cân
bãng. Xác djnh hãng số cân bãng cúa phán úng.
42
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
8. Kc = 50,90
9. Kc = 6,67
:. Kc = 65,67
U$ Ec O ''R'J
I@$ Đun nóng môt bình kín chúa 8 mol Ì2 và 5,5 mol H2 thì tao ra 10 mol HÌ lúc cân
bãng. Xác djnh luong HÌ thu duoc khi xuât phát tù 8 mol Ì2 và 3 mol H2.
a. 17,56 mol
b. 5,70 mol
c. 5,75 mol
U$ BRH& mST
I#$ Có thê diêu chê Clo bãng phán úng:
4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2
Xác djnh hãng số cân bãng Kp cúa phán úng ó 386
o
C, biêt rãng ó nhiêt dô
dó và áp suât 1 atm, khi cho 1 mol HCl tác dung vói 0, 48 mol O2 thì khi
cân bãng s• thu duoc 0,402 mol Cl2.
8. Kp = 80,2 atm
-1
9. Kp = 80,2 atm
c$ EV O H0R% PWmD0
<. Kp = 81,2 atm
IB$ Trong bài 5 _ni là:
P$ 0R%JI mST
b. 1,297 mol
c. 1,209 mol
d. 0,882 mol
I'$ Trong bài 5 An có giá trj là:
P$ D0
b. 0
c. 1
d. 2
IJ$ Sãt tác dung vói hoi nuóc theo phán úng:
3†e (r) + 4 H2O (h) = †e3O4 (r) + 4H2 (k)
• 200
o
C, nêu áp suât ban dâu cúa hoi nuóc là 1,315 atm, thì khi cân bãng, áp
suât phân cúa hydro là 1,255 atm. Xác djnh luong hydro tao thành khi cho hoi nuóc
ó 3 atm vào môt bình có thê tích 2 lit.
a. 0,269 g
b. 0,529 g
c$ &R%IB "
d. 0,882 g
IH$ Sãt tác dung vói hoi nuóc theo phán úng:
3†e (r) + 4 H2O (h) = †e3O4 (r) + 4H2 (k)
• 200
o
C, nêu áp suât ban dâu cúa hoi nuóc là 1,315 atm, thì khi cân bãng, áp
suât phân cúa hydro là 1,255 atm. Xác djnh hãng số cân bãng Kp cúa phán úng.
8. Kp = 0,8269
X$ EV O &RH%I'
:. Kp = 0,8266
<. Kp = 0,9540
II$ Trong bài 9 An có giá trj là:
a. -1
X$ &
43
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. 1
d. 2
0&&$ Hãng số cân bãng Kp ó 25
o
C và 50
o
C cúa phán úng:
CuSO4.3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3 H2O (h) lân luot là 10
-6
và 10
-4
atm
3
; Tính nhiêt
trung bình trong khoáng nhiêt dô trên.
a. 352,31 kcal
X$ @BR%@0 LcPT
c. -352,31 kcal
d. -35,231 kcal
0&0$ Žp suât hoi do su phân ly cúa môt chât tao thành là dãc trung cho chât dó ó
môi nhiêt dô và duoc goi là áp suât phân ly. Khi nhiêt dô tãng, áp suât phân ly .
. . . . . . .
a. Không thay dôi
X$ WYn"
c. giám
d. không xác djnh duoc
0&%$ Sãt tác dung vói hoi nuóc theo phán úng:
3†e (r) + 4 H2O (h) = †e3O4 (r) + 4H2 (k)
Hãng số cân bãng Kp cúa phán úng là:
a.
cb
O H Fe
H O Fe
p
p p
p p
K










=
2
2 4 3
>
>
9.
cb
Fe
H
O Fe
p
O H
p p
p p
K










=
2
2
4 3
4
4
>
>

c.
cb
O H
H
p
p
p
K










=
2
2
<.
c b
O H
H
p
p
p
K






=
2
2
4
4
$
0&@$ Có phán úng thuận nghjch sau:
N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k)
Hãng số cân bãng Kp cúa phán úng là:
a.
cb
H N
NH
p
p p
p
K










=
2 2
3
>
9.
cb
NH
H N
p
p
p p
K










=
3
2 2
>

:.
c b
H
N
N H
p
p p
p
K










=
2
2
3
3
2
>
$
d.
c b
N H
H
N
p
p
p p
K










=
3
2
2
2
3
>
44
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
0&#$ • môt nhiêt dô, phán úng thuận nghjch duói dây có hãng số cân bãng Kc = 4.
D C B + ⇔ + Α
Tai môt thòi diêm nào dó, ta có nông dô mol cúa tùng chât nhu sau: –A—=0,2 M;
–B—=0,2 M; –C—=0,2 M; –D—=0,4 M. Phát biêu nào duói dây là dúng úng vói thòi
diêm này:
a. Hê thống dang ó trang thái cân bãng
X$ PZ[n \n" ]Pn" Ui^n WZ_S cZi`a WZabn
c. Phán úng dang di‰n theo chiêu nghjch
d. Không thê biêt duoc
0&B$ • môt nhiêt dô, phán úng thuận nghjch duói dây có hãng số cân bãng Kc = 4.
D C B + ⇔ + Α
Tai môt thòi diêm nào dó, ta có nông dô mol cúa tùng chât nhu sau: –A—=0,1 M;
–B—=0,2 M; –C—=0,2 M; –D—=0,4 M. Phát biêu nào duói dây là dúng úng vói thòi diêm
này:
P$ Hc WZdn" ]Pn" e WQạn" WZfi cgn Xhn"
b. Phán úng dang di‰n theo chiêu thuận
c. Phán úng dang di‰n theo chiêu nghjch
d. Không thê biêt duoc
0&'$ • môt nhiêt dô, phán úng thuận nghjch duói dây có hãng số cân bãng Kc = 8.
D C B + ⇔ + Α
Tai môt thòi diêm nào dó, ta có nông dô mol cúa tùng chât nhu sau: –A—=0,1 M;
–B—=0,1 M; –C—=0,3 M; –D—=0,3 M. Phát biêu nào duói dây là dúng úng vói thòi
diêm này:
a. Hê thống dang ó trang thái cân bãng
b. Phán úng dang di‰n theo chiêu thuận
c$ PZ[n \n" ]Pn" Ui^n WZ_S cZi`a n"ZicZ
d. Không thê biêt duoc
0&J$ Khi dun nóng hidrô iodua HÌ phân húy, tai nhiêt dô nào dó ta có:
64
1
) ( ) ( ) ( 2
2 2
= + ⇔
c
K k I k H k HI
Vậy ti lê Œ HÌ phân húy tai nhiêt dô dó là:
a. 10Œ
b. 20Œ
c. 30Œ
d. 40Œ
0&H$ • môt nhiêt dô, phán úng thuận nghjch duói dây có hãng số cân bãng Kc = 9/4.
) ( ) ( ) ( ) (
2 2 2
k O H k CO k H k CO + ⇔ +
Giá s• lúc dâu ta dua vào bình phán úng 1 mol CO2, 1 mol H2, 1 mol CO và 1
mol H2O. Vậy, tai thòi diêm cân bãng, số mol CO có là:
a. 0,12 mol
b. 0,24 mol
c. 1,2 mol
d. 2,4 mol
0&I$ Trôn 1,0 mol A, 1,4 mol B và 0,5 mol C vào bình dung tích 1,0 lít. Phán úng xáy
ra:
) ( 2 ) ( ) ( k C k B k ⇔ + Α
Nông dô cân bãng cúa C là 0,75 M. Hãng số cân bãng Kc cúa phán úng là:
a. 0,05
b. 0,50
4,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. 5,0
d. 50
CH,-NG #1 CÂN BANG PHA
0$ Đô tu do cúa hê có ý ngh™a:
a. cho biêt số thông số nhiêt dông dôc lập tối thiêu d…ng dê xác lập hê ó
trang thái cân bãng.
b. cho biêt số thông số nhiêt dông phu thuôc tối thiêu d…ng dê xác lập hê ó
trang thái cân bãng.
c. cho biêt số thông số nhiêt dông dôc lập tối thiêu d…ng dê xác lập hê ó
trang thái không cân bãng.
d. cho biêt số thông số nhiêt dông phu thuôc tối thiêu d…ng dê xác lập hê ó
trang thái cân bãng.
00&$ Pha là khái niêm d…ng mô tá:
a. môt tập hop nhüng phân dông thê có trong hê.
b. môt tập hop nhüng phân dông thê tôn tai trong hê.
c. môt tập hop nhüng phân dông thê có trong hê mà có c…ng tính chât lý
hoá.
d. môt tập hop nhüng phân dông thê có trong hê mà tính chât vật lý và hoá
hoc là dông nhât.
000$ Hôn hop †eO và CuO có số pha bãng:
a. 2.
b. 1.
c. 0.
d. 3.
00%$ Phán úng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9.18 ó 25
0
C, ó c…ng nhiêt dô dó môt hôn hop
gôm: 0.90 atm N2O4 và 0.10 atm NO2 thì phán úng s•:
a. theo chiêu thuận.
b. theo chiêu nghjch.
c. theo chiêu tãng áp suât.
d. theo chiêu giám số mol khí.
00@$ Khi làm lanh hê phán úng câu trên thì màu nâu nhat dân. Vậy :
a. phán úng theo chiêu thuận là thu nhiêt .
b. phán úng theo chiêu nghjch là thu nhiêt.
c. phán úng theo chiêu thuận là toá nhiêt.
d. phán úng theo chiêu nghjch là toá nhiêt.
00#$ Khi ha nhiêt dô cúa phán úng câu 31 thì màu nâu nhat dân. Vậy Kp:
a. tãng .
b. giám .
c. không dôi.
d. không dú dü kiên dê khãng djnh
00B$ Câu t•:
a. là số hop phân tối thiêu tao ra hê và không thê tách ra khói hê.
b. là số hop phân tối thiêu tao ra hê và có thê tách ra khói hê.
c. là số hop phân có mãt trong hê và không thê tách ra khói hê.
d. là số hop phân có mãt trong hê và có thê tách ra khói hê.
00'$ Đô tu do tính theo qui tãc pha Gibbs:
4+
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. c= k - ’ + n.
b. c= k - n + ’.
c. c = ’ - n + k.
d. c = k - ’ - n.
00J$ Cho hê : NaÌO3( r) = NaÌ(r ) + 3/2 O2 (k). Biêt NaÌO3 và NaÌ tao dung djch rãn.
Vậy số pha ’ cúa hê :
a. 3.
b. 2.
c. 1.
d. 0
00H$ Số thông số bên ngoài n tác dông lên hê :
a. 0.
b. 2.
c. 2 (P= hãng số ).
d. 2 (T= hãng số ).
00I$ Số phuong trình liên hê vê nông dô q cúa câu 36 là:
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
0%&$ Đô tu do cúa hê (câu 36) c:
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
0%0$ Thông qua gián dô pha ta s• :
a. djnh tính duoc các quá trình chuyên pha.
b. djnh luong các quá trình chuyên pha.
c. djnh tính và djnh luong các quá trình .
d. djnh tính và djnh luong các quá trình chuyên pha.
0%%$ Cho :
A B M
0,8
Qua gián dô pha ta thây :
a. hàm luong cúa câu t• A lón hon câu t• B.
b. hàm luong cúa câu t• B lón hon câu t• A.
0%@$ Hê M nhu câu 58 có thành phân :
a. xA = 0.2
b. xB= 0.2
c. xA= 0.8
d. a,b,c dêu dúng
0%#$ Cho gián dô pha hê ba câu t• nhu sau:
47
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
A
C B
M
Qua gián dô ta có :
a. các diêm hê thuôc canh song song vói BC s• biêu di‰n cho hê có c…ng
thành phân câu t• A.
b. các diêm hê thuôc canh song song vói BC s• biêu di‰n cho hê có c…ng
thành phân câu t• B.
c. các diêm hê thuôc canh song song vói BC s• biêu di‰n cho hê có c…ng
thành phân câu t• C.
d. các diêm hê thuôc canh song song vói BC s• biêu di‰n cho hê có c…ng
thành phân câu t• Bvà C.
0%B$ Khi tãng nông dô A thì diêm hê M s•:
a. di chuyên vê dinh A.
b. di chuyên vê dinh B.
c. di chuyên vê dinh C.
d. dúng yên không dôi.
0%'$ Khi môt hê ban dâu tách thành 2 hê con thì :
a. các diêm hê phái thãng hàng.
b. các diêm hê ó c…ng môt duòng biêu di‰n.
c. các diêm hê ó c…ng qui luật .
d. các diêm hê không nhât thiêt phái c…ng trên môt duòng thãng.
0%J$ Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k). Đô tu do cúa hê :
a. 2.
b. 1
c. 0.
d. 3.
0%H$ Hê có dô tu do bãng 1,trong dó biêt hê chju su tác dông bói 2 yêu tố T,P. Vậy ta
có thê nói :
8. s• tìm duoc môt hàm số biêu di‰n quan hê hai thông số T.P cúa hê.
9. úng vói môi giá trj cúa T ta s• có môt giá trj cúa P và nguoc lai.
c. mô tá toán hoc cúa hê là môt hàm chi có môt biên vói miên xác djnh là R.
d. a. b và c dúng.
0%I$ Th•p là môt hop kim giüa †e và C, vậy số pha cúa thanh th•p trên bãng:
a. ’= 1.
b. ’=2.
c. ’=3.
d. ’=0.
0@&$ Cho phán úng: CaCO3 (rãn) = CaO (rãn) + CO2 ¦ ó 1000
0
C, số pha cúa hê khi
cân bãng:
a. ’= 1.
b. ’=2.
4/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. ’=3.
d. ’=0.
0@0$ Số pha cúa hê s• bãng số bê mãt phân chia pha công thêm:
a. 1.
b. 2.
c. 3.
d. 4.
0@%$ Ý ngh™a chung cúa dô tu do C cúa hê là:
a. số thông số nhiêt dông cúa hê tôn tai dôc lập mà hê v“n duoc thiêt lập.
b. số thông số nhiêt dông cúa hê tôn tai dôc lập làm cho hê không duoc thiêt
lập.
0@@$ Nuóc có 9 trang thái tôn tai khác nhau, trong c…ng môt diêu kiên nhiêt dô và áp
suât thì số pha tối da mà nuóc có thê tôn tai là:
a. 1.
b. 2.
c. 3.
d. 4.
0@#$ Cho gián dô tam giác dêu cúa hê ba câu t• ABC nhu sau:
Có bao nhiêu hê 1 câu t•:
a. 1.
b. 2.
c. 3.
d. 0.
0@B$ Tam giác ABC trên có bao nhiêu hê 2 câu t•:
a. 1.
b. 2.
c. 3.
d. 0.
0@'$ Tam giác ABC trên có bao nhiêu hê 3 câu t•:
a. có 3 hê.
9. có 3
3
hê.
c. có 3! hê.
d. có vô số hê.
0@J$ Theo qui tãc duòng thãng liên hop thì tù môt hê M khi tách pha thành hai hê
con, thì các diêm hê phái:
a. nãm trên c…ng môt mãt phãng.
9. nãm trên c…ng môt duòng thãng.
:. nãm trên c…ng môt duòng cong tron.
<. không nãm trên c…ng môt duòng thãng.
0@H$ Trên gián dô pha, khi diêm hê chay vê phía câu t• nào thì:
4;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
8. hàm luong cúa câu t• dó tãng lên.
9. hàm luong cúa câu t• dó giám xuống.
:. hàm luong cúa câu t• dó không thay dôi.
<. hàm luong có thê tãng, có thê giám.
CH,-NG B1 ;UNG ;CCH
0@I$ Hiên tuong thâm thâu là quá trình vật lý:
a. chuyên chât qua màng bán thâm.
b. chuyên dung môi qua màng bán thâm.
c. chuyên chât tan qua màng bán thâm
d. chuyên dung môi và chât tan qua màng bán thâm
0#&$ Quá trình thâm thâu khi cân bãng s• tao ra môt áp suât p, p có ý ngh™a là:
a. áp suât cán tró quá trình thâm thâu xáy ra.
b. áp suât cúa môi truòng công vói hê.
c. áp suât thu• t™nh cúa côt dung môi
d. áp suât cúa khí quyên
0#0$ Màng bán thâm có tính chât:
a. chuyên dung môi theo 2 chiêu.
b. chuyên dung môi theo 1 chiêu.
c. thâm uót môt bên.
d. thâm theo môt huóng.
0#%$ Quá trình rút môt chât nào dó ra khói hôn hop bãng môt dung môi thích hop goi
là:
a. quá trình chiêt.
b. quá trình lôi cuốn bãng dung môi.
c. quá trình trích li.
d. a,b,c dêu sai
0#@$ Nêu d…ng c…ng môt luong dung môi V(ml) dê chiêt thì hiêu quá chiêt s• tãng
cao khi:
a. d…ng V(ml) dó chiêt 1 lân.
b. d…ng V(ml) chia ra dê chiêt nhiêu lân.
0##$ Quá trình chiêt dua trên djnh luật nào sau dây:
a. djnh luật Raoult.
b. djnh luật Hess.
c. djnh luật báo toàn khối luong.
d. djnh luật phân bố Nernst.
0#B$ Dung djch là môt hê có tính chât:
a. dông nhât có tù hai câu t• tró lên.
b. dông thê có tù hai câu t• tró lên.
c. dông nhât giuã hai pha: pha phân tán và pha liên tuc.
d. dông thê giüa hai pha: pha phân tán và pha liên tuc.
0#'$ Trang thái cúa dung djch s• duoc quyêt djnh bói trang thái tôn tai cúa:
a. pha hoà tan.
b. pha liên tuc.
,0
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. pha phân tán.
d. pha môi truòng
0#J$ Thuôc tính cúa dung djch không nhüng phu thuôc vào tính chât cúa các câu t•
tao nên mà còn phu thuôc:
a. hàm luong cúa tùng câu t•.
b. nhiêt dô cúa dung djch.
c. áp suât cúa môi truòng.
0#H$ Dung djch nuóc muối :
a. là hê dj thê.
b. là hê dông thê.
c. là hê vi dj thê.
d. là hê 2 pha.
0#I$ Cho áp suât hoi bão hoà cúa HCN theo nhiêt dô nhu sau :
lgP ( mmHg) = 7,04 - 1237/T.
Nhiêt dô sôi cúa HCN ó diêu kiên thuòng là :
a. 14.2
0
C.
b. 24.2
0
C.
c. 34.2
0
C.
d. 44.2
0
C.
0B&$
hh
,p
-
cúa HCN có giá trj :
a. 5659 cal/mol.
b. 5569 cal/mol.
c. 5695 cal/mol.
d. 5965 cal/mol
0B0$ Dung djch lý tuóng có tính chât dãc trung :
a.

=
5
. .
.
b.
% % # # # % #?%
@ @ @ @
− − −
= = =
.
c. Biên thiên các dai luong nhiêt dông bãng không.
d. cá a.b.c dúng.
0B%$ Dung djch vô c…ng loãng có tính chât :
a. nhu dung djch lý tuóng.
b. nhu dung djch thuc.
0B@$ Dung djch thuc có tính chât dãc trung sau :
a.
% % # # # % #?%
@ @ @ @
− − −
= = =
.
b.


5
. .
.
c.
" Δ) =
.
d.
" Δ9 =
.
0B#$ Cho khí : G (khí) = G (dung djch) và dòng khí G là nguyên chât . don nguyên
t•.Vây
= ∆
ht
H
:
a.
AolB&tC ph&l5 t
Δ) Δ) - + +
.
b.
AolB&tC ph&lo&g t
Δ) Δ) - + +
.
c.
AolB&tC t
Δ) - +
.
d. a và b dúng
0BB$ Hãng số cân bãng cúa phán úng câu 68 duoc biêu di‰n cho pha lóng nhu sau :
a. Kx = x
l
G.
b. KX = x
h
G.
,1
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. KX = X
l
G / XG
h
.
d. KX = X
l
G / PG
h
.
0B'$ Đjnh luật Raoult áp dung cho :
a. dung djch lý tuóng.
b. dung djch vô c…ng loãng.
c. dung djch thuc.
d. a và b dúng.
0BJ$ Nôi dung cúa djnh luật Raoult thê hiên qua mô tá toán hoc nhu sau :
8. Pi = P
0
i.x
l
i.
9. Pi = P
0
i.x
h
i.
:. Pi = Ki.x
l
i.
d. Pi = Ki.x
h
i.
0BH$ Đjnh luật Konovalop Ì mô tá toán hoc nhu sau :
8.
l
%
l
% h
%
1)= (D 1
D=
=
− +
=
.
9.
l
%
l
% h
%
1)= (D 1
D=
=
+ +
=
.
:.
h
%
h
% l
%
1)= (D 1
D=
=
− +
=
.
d.
h
%
h
% l
%
1)= (D 1
D=
=
+ +
=
0BI$ Ý ngh™a vật lý cúa d là :
a. hê số tách .
b. khá nãng tách ròi tùng câu t•.
:. khá nãng bay hoi cúa tùng câu t•.
d. khá nãng phân li
0'&$ Gián dô nhiêt dô thành phân cúa hê Al- Si không dông hình biêu di‰n nhu sau :
T
0
C
e
A S
10
3
1,5.10
3
Ì
ÌÌ
ÌÌÌ
0,1 0,45 0,85
M
250
V…ng ÌÌÌ có tính chât:
a. bão hoà Al.
b. cân bãng giüa Al ( r) và Al (l).
c. bãt dâu kêt tinh Si.
d. bão hoà Si.
,2
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
0'0$ V…ng ÌÌ có tính chât :
a. dung djch Al-Si có dô tu do bãng 2.
b. dung djch Al-Si có dô tu do bãng 1.
c. dung djch Al-Si có dô tu do bãng 0.
d. dung djch Al-Si có dô tu do bãng 3.
0'%$ Đãc diêm diêm eutecti cúa gián dô trên là :
8. Al kêt tinh nhung Si thì không .
b. Al € Si kêt tinh dông thòi.
:. Si kêt tinh nhung Al thì không.
d. b và c dúng.
0'@$ Hê có thành phân XSi = 0.45 thì khi tiên hành da nhiêt s• :
8. bão hoà Al truóc.
9. bão hoà Si truóc .
c. bão hoà cá hai.
d. không thê bão hoà Al.
0'#$ Nhu câu 71 khi hê xuât hiên tinh thê dâu tiên ó nhiêt dô :
8. 1400
0
C.
9. 1500
0
C.
:. 1600
0
C.
d. 1550
0
C.
0'B$ • nhiêt dô 1500
0
C và có thành phân XSi = 0.85 thì hê có tính chât nhu sau :
a. Si dã kêt tinh môt phân .
9. Al chua kêt tinh .
c. dung djch bão hoà Si.
d. a. b. c dúng.
0''$ Quá trình kêt tinh hê nhu câu 78 s• kêt thúc tai nhiêt dô :
a. nhiêt dô eutecti.
9. tai 500
0
C.
:. tai 1000
0
C.
d. tai 1250
0
C.
0'J$ áp suât hoi bão hoà cúa Niken cacbonyl ó 0
0
C và 13
0
C lân luot bãng 129
mmHg và 224 mmHg. Nhiêt hoá hoi cúa niken cacbonyl là :
a. 1669.138 cal/mol.
b. 166.9138 cal/mol.
c. 1669.138 kcal/mol.
d. 16.69138 kcal/mol.
0'H$ Nhiêt dô sôi cúa nikencacbonyl ó diêu kiên thuòng :
8. 472
0
K.
9. 457
0
K.
:. 724
0
K.
d. 274
0
K.
0'I$ Cho gián dô pha hê hai câu t• A- B tao dung djch khó bay hoi nhu sau :
Đem 100 g hê Q tiên hành da nhiêt dên diêm hê H1 nhu hình v•. Sau dây là các yêu
câu :
,3
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
T
0
C
e
A B
0,65 0,8 0,4
x
B
R
c
0 1
H
1
H
Q
Đô tu do tai diêm Q là:
8. 0.
9. 1.
:. 2.
<. 3.
0J&$ Luong lóng –e— max thu duoc tù hê Q khi diêm hê tr…ng :
8. H1.
b. e.
:. Rc.
d. a và c dúng
0J0$ Nhiêt dô s• thay dôi thê nào khi thuc hiên quá trình chuyên pha hê môt câu t•
nguyên chât :
a. không thay dôi.
b. thay dôi theo thòi gian.
c. chi thay dôi khi có tap chât.
d. a và c dúng.
0J%$ Các chât khí s• tách pha ( tao hê dj thê ) khi :
a. dat tói giá trj nhiêt dô tói han cúa chât khí .
9. dat tói giá trj nhiêt ngung tu cúa chât khí .
c. dat tói giá trj nhiêt dô dóng rãn cúa chât khí .
d. a và b sai.
0J@$ Khi ngâm me vào duòng thì ta thây nuóc ri ra và duòng thâm dân vào trái me.
Đó là hiên tuong liên quan dên :
a. quá trình thâm thâu.
b. khuêch tán.
:. chuong nó.
d. trao dôi chât
0J#$ Khi cung câp cho hê môt nãng luong ó dang nhiêt thì hê s• có :
a. môt khá nãng xáy ra là tãng nhiêt dô .
b. hai khá nãng xáy ra: tãng nhiêt dô và không làm tãng nhiêt dô cúa hê.
c. môt khá nãng là bj cháy ra.
Môt khá nãng là hê bj chuyên pha mà không tãng nhiêt dô cúa hê.
0JB$ Cho dung djch chúa các ion nhu sau :Na
+
. Cl
-
. SO4
2-
. Ca
2+
. Vậy khi tiên hành da
nhiêt ta có thê thu duoc ít nhât là :
a. 4 loai tinh thê muối.
b. 2 loai tinh thê muối.
,4
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
c. 6 loai tinh thê muối .
d. 7 loai tinh thê muối.
0J'$ Dung djch lý tuóng duoc tao thành tù:
a. các phân t• chât giống nhau vê tính chât vật lý.
b. các phân t• chât giống nhau vê tính chât hoá hoc.
c. các phân t• chât giống nhau cá vê tính chât vật lý và tính chât hoá hoc.
d. các phân t• chât giống nhau vê moi tính chât.
0JJ$ Dung djch thuc khác vói dung djch lý tuóng ó dãc diêm:
8. tông luc tuong tác giüa các phân t• bãng không.
9. luc tuong tác giüa các phân t• khác không.
:. luc tuong tác giüa các phân t• bãng nhau và bãng không.
d. luc tuong tác giüa các phân t• không giống nhau và khác không
0JH$ Dung djch lý tuóng là dung djch có tính chât:
8. tông luc tuong tác giüa các phân t• bãng không.
9. luc tuong tác giüa các phân t• khác không.
:. luc tuong tác giüa các phân t• bãng nhau và bãng không.
<. luc tuong tác giüa các phân t• không giống nhau và khác không.
0JI$ Khi tiên hành kêt tinh tai diêm eutecti cúa hôn hop nhiêu kim loai s• thu duoc:
a. môt khối rãn nhiêu câu t• kim loai.
b. môt khối hop kim.
0H&$ Khi cho NaCl rãn vào nuóc dên du (không tan duoc nüa), vậy trong hê có bao
nhiêu câu t• tôn tai:
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
0H0$ Hê dông thê có số pha (’) bãng:
a. ’= 1.
b. ’=2.
c. ’=3.
d. ’=0.
0H%$ Nhüng tính nào sau dây là cúa hê dông thê:
a. là môt tập hop có c…ng tính chât vật lý.
b. là môt tập hop có c…ng cá tính chât vật lý và tính chât hoá hoc.
c. là môt tập hop có c…ng tính chât hoá hoc.
d. là môt tập hop dông nhât.
0H@$ Qui tãc uu tiên khi chon dung môi dê hoà tan phái dua vào:
a. dô phân cuc giống nhau.
b. dô phân cuc khác nhau.
c. dô âm diên giống nhau.
d. dô âm diên khác nhau.
0H#$ Hiên nay vật chât có bao nhiêu trang thái tôn tai:
a. 1.
b. 2.
c. 3.
d. 4.
0HB$ Khi tiên hành chung cât môt hê có diêm sôi dúng vào thành phân cúa diêm
dãng phí, thì nhiêt dô cúa hê s•:
,,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. tãng.
b. giám.
c. không thay dôi.
0H'$ Tai diêm eutecti cúa hê 2 câu t•, dô tu do C cúa hê bãng:
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3
0HJ$ Đjnh luật Konovalop Ì chi áp dung cho dung djch:
a. thuc.
9. lý tuóng.
0HH$ Hãng số d trong công thúc cúa djnh luật Konovalop Ì, goi là:
8. hê số chung cât.
b. hê số sôi.
:. hê số lóng-hoi.
0HI$ Hãng số d trong công thúc cúa djnh luật Konovalop Ì càng lón thì:
a. nhiêt dô sôi hai chât càng gân nhau.
b. nhiêt dô sôi cúa hai chât càng khác nhau.
0I&$ Khi hoà tan chât rãn vào trong lóng tao thành dung djch, tính chât cúa dung djch
s• thay dôi nhu thê nào
8. nhiêt dô sôi cúa dung djch tãng so vói nhiêt dô sôi cúa dung môi nguyên
chât
9. nhiêt dô sôi cúa dung djch giám so vói nhiêt dô sôi cúa dung môi nguyên
chât
:. áp suât hoi cúa dung djch giám so vói áp suât hoi cúa dung môi nguyên
chât
d. cá a và c dúng.
0I0$ Žp suât thâm thâu cúa dung djch phu thuôc vào yêu tố nào
a. nông dô cúa dung djch
9. trang thái cúa dung djch
:. áp suât hoi cúa dung djch
<. cá b và c dúng.
0I%$ Žp suât thâm thâu cúa dung djch s• giám khi
a. nhiêt dô giám
9. nhiêt dô tãng
:. nông dô dung djch tãng
<. dô diên ly giám
0I@$ Žp suât thâm thâu cúa dung djch tãng khi
8. nhiêt dô dung djch tãng,
9. nhiêt dô dung djch giám
:. áp suât hoi cúa dung djch giám
d. cá a và c dúng
0I#$ Nhiêt dô sôi cúa dung djch s• thay dôi nhu thê nào nêu nông dô cúa dung djch
tãng
8. tãng
9. giám
:. không ánh huóng
d. chua xác djnh duoc
,+
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
0IB$ Nhiêt dô kêt tinh cúa dung djch chúa chât tan không bay hoi s• thay dôi nhu thê
nào nêu nông dô cúa dung djch tãng
8. tãng
b. giám
:. không ánh huóng
<. chua xác djnh duoc
0I'$ Trong môt hê gôm hai hê con. Đê xác djnh thành phân cúa các hê con phái s•
dung qui tác nào:
8. qui tãc liên tuc
9. qui tãc duòng thãng liên hop
c. qui tãc doàn bây
<. qui tãc khối tâm
0IJ$ Žp suât hoi cúa dung djch phu thuôc vào yêu tố nào
8. nhiêt dô, bán chât cúa dung môi và chât tan
9. thành phân cúa các câu t• trong pha lóng
:. áp suât tông
d. cá a, b, c dêu dúng
0IH$ Nhiêt chuyên pha cúa môt câu t• phu thuôc vào yêu tố nào
a. nhiêt dô
9. áp suât
:. thê tích riêng
<. cá a, b, c dêu dúng
0II$ Nhiêt dô chuyên pha cúa môt câu t• lóng phu thuôc vào yêu tố nào
a. áp suât, nhiêt chuyên pha
9. thê tích riêng
:. khối luong riêng
<. nhiêt dung riêng
%&&$ Su hoà tan chúa chât khí vào trong lóng phu thuôc vào yêu tố nào
a. nhiêt dô áp suât và bán chât cúa chât khí và lóng
9. nhiêt dung riêng cúa chât khí và lóng
:. nhiêt hoá hoi cúa chât lóng
<. nhiêt ngung tu cúa chât lóng
%&0$ Nhiêt dô và áp suât ánh huóng nhu thê nào dên dô hoà tan cúa khí trong lóng
8. nhiêt dô tãng khá nãng hoà tan tãng
b. nhiêt dô tãng khá nãng hoà tan giám
:. áp suât giám khá nãng hoà tan tãng
<. áp suât không ánh huóng
%&%$ Khá nãng hoà tan cúa chât rãn trong lóng phu thuôc nhu thê nào vào áp suât,
nhiêt dô, bán chât cúa dung môi và chât tan
a. nhiêt dô tãng khá nãng hoà tan tãng
9. nhiêt dô tãng khá nãng hoà tan giám
:. áp suât tãng khá nãng hoà tan tãng
<. áp suât tãng khá nãng hoà tan giám
%&@$ Xác djnh nhiêt dô sôi cúa nuóc ó 2 atm. biêt nhiêt hoá hoi cúa nuóc
9702(cal/mol).
8. 120,9
0
C
9. 200
0
C
:. 206,2
0
C
,7
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
<. 80, 5
0
C
%&#$ Xác djnh áp suât hoi cúa dung djch chúa 2 mol A và 1 mol B. Cho biêt áp suât
hoi cúa A và B nguyên chât lân luot là 120,2 và 36,7 mmHg.
a. 277,1 mmHg
b. 193,6 mmHg
c. 92,37 mmHg
d. 64,53 mmHg
%&B$ Xác djnh nhiêt dô kêt tinh cúa dung djch 5g urê ( M = 60 g/mol) trong 100g
nuóc. cho biêt hãng số nghiêm dông cúa nuóc 1,86 dô/mol.
8. -1.55
0
C
9. 1,55
0
C
:. 1.48
0
C
<. € 1,48
0
C
%&'$ Xác áp suât thâm thâu cúa dung djch chúa 10g duòng glucose (M=180g/mol)
trong môt 100ml dung djch ó 30
0
C
a. 0.0138atm
b. 1,38 atm
c. 0.0137 atm
d. 33,44 atm
%&J$ Môt dung djch duoc xem là dung djch lý tuóng phái có dãc diêm gì
a. luc tuong tác giüa các phân t• c…ng loai và các phân t• khác loai là nhu
nhau
9. khi tao thành dung djch không có hiêu úng nào ( ∆ V = 0, ∆ U=0, ∆ H = 0 )
c. thành phân cúa chât tan rât b• so vói thành phân cúa dung môi
d. Cá a và b dêu dúng
%&H$ Môt dung djch duoc xem là dung djch vô c…ng loãng phái có dãc diêm gì
a. luc tuong tác giüa các phân t• c…ng loai và các phân t• khác loai là nhu
nhau
9. khi tao thành dung djch không có hiêu úng nào ( ∆ V = 0, ∆ U=0, ∆ H = 0 )
c. thành phân cúa chât tan rât b• so vói thành phân cúa dung môi
d. Cá a và b dêu dúng
%&I$ S• dung phuong pháp nào dê tách hai câu t• nuóc và ethanol tan lân vào
nhau.
a. chung cât
b. trích ly
c. chiêt tách
d. cá ba phuong pháp
,/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
HÓA LÝ %
%0&$ Phuong trình hâp phu langmuir chi áp dung cho :
8. hâp phu don lóp.
b. hâp phu da lóp.
c. hâp phu có toá nhiêt.
<. hâp thu don lóp.
%00$ Hiên nay dê xác djnh diên tích bê mãt riêng cho chât rãn nguòi ta d…ng phuong
pháp hâp phu và giái hâp phu Nito lóng. Vậy thuyêt hâp phu nào cho kêt quá
dáng tin cậy nhât:
a. Langmuir.
b. B.ƒ.T.
c. Brunauer.
d. †reundlich
%0%$ Quá trình hâp phu vật lý khác vói hâp phu hoá hoc:
a. nhiêt hâp phu nhó.
b. là thuận nghjch.
c. không làm biên dôi chât hâp phu.
d. a.b và c dúng.
%0@$ Trong hê dj thê các phân t• trong lòng môt pha có tính chât khác vói các phân
t• trên ranh giói các pha là :
8. cân bãng vê ngoai luc.
b. không cân bãng vê ngoai luc.
:. luôn huóng vê bê mãt phân chia pha.
d. là chât HĐBM.
%0#$ Chât HĐBM là chât chi có tác dung:
a. trong lòng pha.
b. ranh giói cúa pha..
:. bât cú noi nào cúa hê.
<. b và c dúng
%0B$ Súc cãng bê mãt :
8. là nãng luong tu do bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt phân chia
pha .
9. là nãng luong bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt.
:. là nãng luong tu do bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt riêng.
<. là nãng luong bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt riêng .
%0'$ Quá trình hâp phu s• :
8. làm giám AG cúa pha khí.
9. làm giám AG cúa pha hê.
c. là quá trình toá nhiêt.
d. a và c dúng.
%0J$ Vai trò cúa chât hoat dông bê mãt :
a. làm giám súc cãng bê mãt.
9. làm giám nãng luong tu do.
c. tao nhü hoá.
d. tao mi- xen
%0H$ Súc cãng bê mãt chi phối :
8. khá nãng thâm uót .
,;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
b. khá nãng hoà tan.
c. khá nãng thâm thâu.
d. khá nãng tao bot.
%0I$ Đjnh luật tác dung khối luong chi duoc áp dung cho:
a. tác chât tham gia phán úng.
9. phán úng don gián, môt giai doan.
c. phán úng nhiêu giai doan nối tiêp nhau.
<. a,b dêu dúng
%%&$ Hãng số tốc dô phán úng phu thuôc chú yêu vào:
a. nhiêt dô.
b. áp suât.
c. nông dô.
d. bậc câu t•.
%%0$ Chon phát biêu dúng:
a. Chât diên ly manh khi hòa tan vào nuóc tât cá các phân t• cúa chúng dêu
phân ly thành ion.
b. Chât diên ly yêu khi hòa tan vào nuóc chi có môt số phân t• phân ly
thành ion. Su diên ly cúa chât diên ly yêu là bât thuận nghjch.
:. Đô diên ly α là dai luong dãc trung cho múc dô diên ly cúa môt chât, nó
là ti số giüa số phân t• hòa tan vói số phân t• chât diên ly.
d. Hãng số diên ly K là hãng số cân bãng cúa quá trình phân ly cúa môt chât
diên ly và không thay dôi theo nhiêt dô.
%%%$ Chon phát biêu dúng.:
a. Chi có nhüng hop chât ion khi bj hòa tan trong nuóc mói bj diên li.
b. Đô diên ly chi phu thuôc bán chât chât diên li.
c. Khi pha lóang dung djch, dô diên ly cúa chât diên ly yêu tãng.
d. Đô diên ly cúa chât diên ly có thê lón hon 1.
%%@$ Chon phát biêu dúng:
Đô diên ly cúa 3 dung djch:CH3COOH 0,1M; CH3COOH0,01M và HCl duoc xêp tãng
dân theo dãy sau:
8. CH3COOH 0,1Mˆ CH3COOH 0,01M ˆ HCl
9. CH3COOH 0,01Mˆ CH3COOH 0,1M ˆ HCl
:. HClˆ CH3COOH 0,1M ˆ CH3COOH 0,01M
<. CH3COOH 0,1Mˆ HCl ˆ CH3COOH 0,01M
%%#$ Môt axít yêu có hãng số diên li K =10
€5
.Nêu axít có nông dô là 0,1M thì dô diên
li cúa axít là:
a. 0,001
b. 0,01
c. 0,1
d. 1
%%B$ Chon phát biêu dúng
Nhiêt dô dông dãc cúa hai dung djch HCN và Gluco„o c…ng nông dô molan là xâp xi
nhau nên:
a. Đô diên li cúa HCN gân bãng 0,5.
b. Đô diên li cúa HCN gân bãng 0,1.
c. Đô diên li cúa HCN gân bãng 0.
d. Không thê biêt duoc.
%%'$ Chon phát biêu dúng:
+0
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
Cho 3 dung djch nuóc cúa HCl, K2SO4,CH3COOH c…ng nông dô molan. Đô ha nhiêt
dô dông dãc cúa 3 dung djch xêp theo thú tu tãng dân là:
8. HCl ˆ CH3COOH ˆ K2SO4.
9. CH3COOH ˆ K2SO4 ˆ HCl
:. K2SO4 ˆ CH3COOH ˆ HCl.
<. CH3COOH ˆ HCl ˆ K2SO4.
%%J$ Chon phát biêu dúng:
Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1lit nuóc, Nhiêt dô dông dãc cúa dung djch thâp hon cúa
nuóc là 3,01 dô, hãng số nghiêm lanh cúa nuóc là 1,86. dô diên li biêu kiên cúa
KNO3 trong dung djch là :
a. 52Œ
b. 62Œ
c. 5,2Œ
d. 6,2Œ
%%H$ Chon phát biêu dúng:
8. Hãng số axít KA càng lón (túc là chi số axít PKA càng lón) thì luc axít càng
manh.
9. Hãng số ba„o KB càng nhó (túc là chi số ba„o PKB càng nhó) thì luc ba„o
càng yêu.
:. Tích số ion cúa nuóc luôn luôn là 10
€14
.
<. Chi số hidro pH = -lg–H
+
— và chi số hidroxyl pOH = -lg–OH
-
— là hai dai
luong dãc trung cho môi truòng cúa dung djch.
%%I$ Cho quá trình phân li chât diên li yêu: AB = A
+
+ B
-
Ban dâu có a mol AB ,goi α là dô phân li, khi cân bãng hãng số phân li là:
8.
D &
&
K

= .
9.
D 1
D.&
K

= .
:.
D 1
2
K
&.D.

=
.
<.
D) &(1
D.&
K

=
.
%@&$ Vói câu 145 thì số mol tông cúa các chât lúc cân bãng là:
8. (a-α )+ a.
9. (a+α )+ a.
:. (1+α )a
<. (α + a)a.
%@0$ Vói câu 145 thì số mol cúa AB khi cân bãng là:
8. a -.α
9. a + α
c. a/2.
<. a - α a.
%@%$ Vói câu 145 thì số mol cúa A
+
và B
-
khi cân bãng là:
8. α .a
9. α
2
.a
:. α (a-1)
<. α (a+1)
+1
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
%@@$ Khi phán úng trong pin diên hóa dat cân bãng thì :
8.
EE " Δ4 − = =
.
9.
EE " Δ4 − = ≤
.
:.
EE " Δ4 = ≥
.
d.
EE " Δ4 = ≠
%@#$ Dung djch cúa NaCl hòa tan hoàn toàn trong nuóc là:
a. Hê vi dj thê
b. Hê dông thê.
c. Hê dj thê
d. Hê 2 pha.
%@B$ Biêt dô d“n diên giói han cúa HCl là 426,1; cúa dung djch CH3COONa là 91 và
cúa dung djch NaCl là 126,5 cm
2
.D
-1
.dlg
-1
.
Đô d“n diên duong luong giói han cúa CH3 COOH tai 25
0
C là :
a. 390,6
b. 380
c. 400
d. 370
%@'$ Đô d“n diên riêng cúa dung djch diên li duoc tính tù công thúc:
R
k
1
. = χ
,Trong
dó k là:
a. Hãng số phân li.
b. Đô diên li
c. Hê số phân li
d. Hãng số bình diên cuc.
%@J$ Chon phát biêu dúng:
a. Điên thê diên cuc là diên thê xuât hiên trên bê mãt phân cách diên cuc rãn
vói pha lóng.
b. Điên thê diên cuc là diên thê xuât hiên trên bê mãt phân cách cúa 2 pha
rãn.
c. Điên thê diên cuc là diên thê xuât hiên trên bê mãt phân cách cúa 2 dung
djch có nông dô khác nhau.
d. Điên thê diên cuc là diên thê xuât hiên trên bê mãt phân cách diên cuc rãn
vói pha rãn.
%@H$ Cho môt diên cuc oxihóa kh• có quá trình diên cuc : Ox + ne = Kh.
Điên thê cúa diên cuc s• là:
8. ¢ = ¢0 +
0h
o=
&
&
l
E
2/

9. ¢ = ¢0 -
0h
o=
&
&
l
E
2/
:. ¢ = ¢0 +
o=
0h
&
&
l
E
2/

<. a,b,c dêu sai
%@I$ Cho diên cuc loai 1 trao dôi cation có phán úng diên cuc: Me
n+
+ ne = Me.
Điên thê cúa diên cuc s• là:
8. ¢ = ¢0 +
FC
FC
&
&
l
E
2/ +

+2
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
9. ¢ = ¢0 -
+
FC
FC
&
&
l
E
2/

:. ¢ = ¢0 +
+
FC
FC
&
&
l
E
2/

<. a,b dêu dúng.
%#&$ Cho diên cuc loai 2 trao dôi anion có phán úng diên cuc: B + ne = B
n-
.
Điên thê cúa diên cuc s• là:
8. ¢ = ¢0 +

%
l&
E
2/

9. ¢ = ¢0 -

%
l&
E
2/

:. ¢ = ¢0 +
%
l&
E
2/

<. ¢ = ¢0 -
%
l&
E
2/

%#0$ Cho diên cuc: Ag/ AgCl/ KCl có quá trình: AgCl + e =Ag + Cl
-
Điên thê cúa diên cuc là:
8. ¢ = ¢0 +
+
#g
l&
2E
2/

9. ¢ = ¢0 -

!l
l&
E
2/

:. ¢ = ¢0 +
#g
l&
E
2/

<. ¢ = ¢0 -

!l
l&
2E
2/

%#%$ Trong pin diên hóa:
8. Anot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa.
9. Anot là diên cuc xáy ra quá trình kh•.
:. Anot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa và kh•..
d. Anot là diên cuc không xác djnh duoc.
%#@$ Trong pin diên hóa:
8. Catot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa.
9. Catot là diên cuc xáy ra quá trình kh•.
:. Catot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa và kh•..
d. Catot là diên cuc không xác djnh duoc
%##$ Trong diên phân :
8. Anot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa.
9. Anot là diên cuc xáy ra quá trình kh•.
:. Anot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa và kh•..
d. Anot là diên cuc không xác djnh duoc.
%#B$ Trong diên phân:
8. Catot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa.
9. Catot là diên cuc xáy ra quá trình kh•.
:. Catot là diên cuc xáy ra quá trình oxihóa và kh•..
d. Catot là diên cuc không xác djnh
+3
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
%#'$ Cho pin: ”n / ”nSO4 // Cu / CuSO4 quá trình diên cuc là:
8. ”n € 2e = ”n
2+
và Cu € 2e = Cu
2+
9. ”n € 2e = ”n
2+
và Cu
2+
+ 2e = Cu
:. ”n
2+
+ 2e = ”n và Cu
2+
+ 2e = Cu
<. ”n € 2e = ”n
2+
và Cu + 2e = Cu
2+
%#J$ Chon phát biêu dúng nhât:
Cho pin: ”n / ”nSO4 // Cu / CuSO4
a. Dòng diên di tù cuc ”n sang cuc Cu.
b. Dòng diên di tù cuc Cu sang cuc ”n.
c. Dòng diên di tù cuc ”n sang cuc Cu và dòng electron di nguoc lai.
d. Dòng diên di tù cuc Cu sang cuc ”n và dòng electron di nguoc lai.
%#H$ Cho biêt diên thê tiêu chuân cúa diên cuc ”n và diên cuc Cu là €0,76 và 0,34V.
Tai 25
0
C phán úng: ”n + Cu
2+
= ”n
2+
+ Cu có HSCB là :
8. 1,64.1037
9. 1,46.1037
:. 0,146.1037
<. a,b, c dêu sai
%#I$ Khi diên phân dung djch NiSO4 , ó anot xáy ra quá trình:
H2O - 2e = 1/2O2 + 2H
+
. Nhu vậy anot là:
a. ”n
b. Ni
c. †e
d. Pt
%B&$ Cho biêt diên thê tiêu chuân cúa diên cuc †e
3+
/†e
2+
và Cu
2+
/ Cu lân luot là
0,771V và 0,34V. Phán úng tu di‰n biên theo chiêu:
8. 2†e
3+
+ Cu
2+
= 2†e
2+
+ Cu
9. 2†e
2+
+ Cu = 2†e
3+
+ Cu
2+
:. 2†e
3+
+ Cu
2+
= 2†e
2+
+ Cu
<. 2†e
3+
+ Cu = 2†e
2+
+ Cu
2+
%B0$ Cho diên cuc Sn
2+
/Sn và †e
2+
/†e có thê diên cuc tiêu chuân lân luot là: -0,136V
và €0,44V. Pin duoc tao bói 2 diên cuc trên là:
8. Sn / Sn
2+
(dd) // †e
2+
(dd) /†e
9. Sn
2+
(dd) /Sn // †e / †e
2+
(dd)
:. †e / †e
2+
(dd) // Sn
2+
(dd) / Sn
<. †e
2+
(dd) /†e // Sn
2+
(dd) / Sn
%B%$ Điên phân dung djch NaCl trong nuóc vói anot Ti và catot †e có vách ngãn thì
quá trình ó anot và catot là:
8. 2Cl
-
+ 2e = Cl2 và 2H2 + 2e = 2H
+
9. 2Cl
--
- 2e = Cl2 và 2H
+
+ 2e = H2
:. Cl2 - 2e = 2Cl
-
và H2 - 2e = 2H
+
<. Cl2 + 2e = 2Cl
-
và 2H
+
+ 2e = H2
%B@$ Súc cãng bê mãt là:
a. Nãng luong tu do bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt phân chia
pha.
b. Nãng luong bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt .
c. Nãng luong tu do bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt riêng.
d. Nãng luong bê mãt tính cho môt don vj diên tích bê mãt riêng
%B#$ Quá trình hâp phu s•:
8. Làm giám

cúa pha khí
+4
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
9. Làm giám

cúa chât bj hâp phu.
c. Là quá trình thu nhiêt.
d. câu a và c dúng.
%BB$ Phuong trình hâp phu Langmuir chi áp dung cho:
a. Hâp phu don lóp.
b. Hâp phu da lóp.
c. Hâp phu tóa nhiêt
d. Hâp thu don lóp
%B'$ Hiên nay dê xác djnh diên tích bê mãt riêng cho chât rãn ta thuòng d…ng
phuong pháp hâp phu và giái hâp phu Nito lóng.Thuyêt hâp phu cho kêt quá
dánh tin cậy nhât là:
a. Langmuir
b. BƒT
c. Brunauer
d. †reundlich
%BJ$ Quá trình hâp phu vật lý và hâp phu hóa hoc khác nhau ó:
a. Nhiêt hâp phu nhó
b. Hâp phu có tính chât thuận nghjch.
c. Không làm biên dôi chât bj hâp phu.
d. Cá a,b và c dúng.
%BH$ Trong hê dj thê, các phân t• trong lòng môt pha có tính chât khác vói các phân
t• trên ranh giói các pha là:
a. Cân bãng vê ngoai luc.
b. Không cân bãng vê ngoai luc.
c. Luôn huóng vê bê mãt phân chia pha.
d. Luôn huóng vào trong lòng các pha
%BI$ Chât hoat dông bê mãt là chât chi có tác dung;
a. Trong lòng pha
b. Ranh giói cúa pha
c. Bât cú noi nào.
d. a và c dúng.
%'&$ Trong hâp phu khí và hoi trên bê mãt chât rãn thì:
a. Hâp phu là su tãng nông dô cúa khí (hoi) trên bê mãt phân cách pha.
9. Hâp phu là su tãng nông dô cúa khí (hoi) trên bê mãt pha rãn.
c. Chât bj hâp phu là chât thuc hiên quá trình hâp phu.
<. Cá a,b,c dúng
%'0$ Chon phát biêu dúng nhât:
a. Chât bj hâp phu là chât thuc hiên su hâp phu.
b. Chât bj hâp phu là chât bj thu hút lên trên bê mãt chât hâp phu.
c. Chât hâp phu là chât có bê mãt thuc hiên su hâp phu.
d. Cá b và c.
%'%$ Trong hâp phu dua vào luc hâp phu ta chia hâp phu thành:
a. Hâp phu ion và hâp phu trao dôi.
9. Hâp phu vật lý và hâp phu hóa hoc
c. Hâp phu hóa hoc và hâp phu trao dôi.
<. Hâp phu vật lý và hâp phu ion
%'@$ Chon phát biêu dúng nhât:
+,
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. Trong hâp phu, khi nhiêt dô tãng thì dô hâp phu giám do quá trình hâp phu
thuòng thu nhiêt.
b. Trong hâp phu, khi nhiêt dô tãng thì dô hâp phu tãng do quá trình hâp phu
thuòng thu nhiêt.
c. Trong hâp phu, khi áp suât và nông dô chât bj hâp phu tãng thì dô hâp phu
tãng nhung có giá trj giói han.
d. Trong hâp phu, khi áp suât và nông dô chât bj hâp phu tãng thì dô hâp phu
tãng nhung không có giá trj giói han.
%'#$ Chon phát biêu dúng:
8. Đông hóa hoc là môt phân cúa hóa lý nghiên cúu vê tốc dô, co chê cúa
các quá trình hóa hoc và các yêu tố ánh huóng dên tốc dô quá trình hóa
hoc.
b. Đông hóa hoc nghiên cúu vê chiêu huóng và giói han cúa các quá trình
hóa hoc.
c. Đông hóa hoc và nhiêt dông hoc dêu có phuong pháp nghiên cúu giống
nhau là dêu dua vào trang thái dâu và cuối cúa quá trình.
d. Đông hóa hoc nghiên cúu vê chiêu húong và các yêu tố ánh huóng dên
chiêu huóng và giói han cúa quá trình.
%'B$ Chon phát biêu dúng:
8. Phán úng dông thê là phán úng có các chât tham gia phán úng không ó
c…ng pha vói nhau còn phán úng dj thê là phán úng nhiêu pha..
b. Phán úng dông thê là phán úng có các chât tham gia phán úng ó c…ng
pha vói nhau còn phán úng dj thê là phán úng có các chât ó khác pha vói
nhau..
:. Khi phán úng xáy ra trong diêu kiên dãng tích và dãng nhiêt thì biên thiên
nông dô môt chât bât k‘ tham gia phán úng trong 1 don vj thòi gian duoc
goi là tốc dô phán úng.
<. a và b dêu dúng
%''$ Chon phát biêu dúng:
a. Tai nhiêt dô không dôi, tốc dô phán úng luôn luôn ti lê thuận vói tích số
nông dô cúa các chât phán úng ó bât kì thòi diêm nào.
b. Số mü trong phuong trình biêu di‰n su phu thuôc cúa vận tốc phán úng
vào nông dô các chât luôn luôn bãng hê số ti luong cúa các chât.
c. Phân t• số là số các nguyên t•, phân t• tham gia vào tuong tác hóa hoc
co bán dê tao ra môt chuyên hóa hóa hoc và dãc trung cho tốc dô cúa
phán úng.
d. Bậc cúa phán úng là tông số mü cúa nông dô trong phuong trình dông
hoc cúa giai doan quyêt djnh tốc dô phán úng chung và dãc trung cho co
chê phán úng dó, cho biêt bán chât cúa phán úng dó.
%'J$ Chon phát biêu dúng:
a. Phán úng don gián là phán úng xáy ra gôm nhiêu giai doan biên dôi.
b. Phán úng phúc tap là nhüng phán úng có nhiêu giai doan và nhiêu co
chê khác nhau.
c. Phán úng don gián 1 chiêu là nhüng phán úng chi có 1 giai doan biên dôi
và có chu k‘ bán húy phu thuôc nông dô ban dâu.
d. d. Phán úng phúc tap là nhüng phán úng có nhiêu giai doan và môi giai
doan có các co chê khác nhau..
%'H$ Chon phát biêu dúng nhât:
++
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
a. Phán úng bậc 2 don gián 1 chiêu là nhüng phán úng có tốc dô phán úng
phu thuôc nông dô 2 chât và chu k‘ bán húy không phu thuôc nông dô ban
dâu.
b. Phán úng bậc 2 don gián 1 chiêu là nhüng phán úng có tốc dô phán úng
phu thuôc nông dô 2 chât và có 2 truòng hop nông dô ban dâu giống và
khác nhau.
c. Phán úng bậc 2 don gián 1 chiêu là nhüng phán úng có tốc dô phán úng
phu thuôc nông dô 2 chât và chu k‘ bán húy phu thuôc nông dô ban dâu.
d. Cá a, b và c.
%'I$ Chon dáp án dúng nhât:
Đê xác djnh bậc cúa môt phán úng hóa hoc ta s• dung các phuong pháp thê,
dô thj, chu k‘ bán húy và nông dô dâu. Trong dó:
a. Phuong pháp thê là phuong pháp thay thê các kêt quá thí nghiêm vào
phuong trình dông hoc dã có dê xác djnh k.
b. Phuong pháp dô thj là phuong pháp biêu di‰n vận tốc phán úng biên dôi
theo nông dô.
c. Phuong pháp chu k‘ bán húy là phuong pháp dua vào nông dô ban dâu
cúa các chât.
d. Phuong pháp nông dô dâu là phuong pháp cho nông dô 1 chât rât lón dê
xác djnh bậc riêng cúa tùng chât sau dó xác djnh bậc tông bãng tông càc
bậc riêng.
%J&$ Chon phát biêu dúng nhât:
a. Chât xúc tác là chât làm thay dôi vận tốc phán úng và biên dôi vê chât khi
phán úng xáy ra.
b. Chât xúc tác là chât làm thay dôi vận tốc phán úng và không biên dôi vê
chât khi phán úng xáy ra.
c. Chât xúc tác là chât làm thay dôi vận tốc phán úng và không biên dôi vê
chât và luong khi phán úng xáy ra.
d. Chât xúc tác là chât làm thay dôi vận tốc phán úng và không biên dôi vê
luong khi phán úng xáy ra.
%J0$ Xúc tác làm tãng vận tốc phán úng vì:
a. Làm tãng nãng luong hoat hóa cúa phán úng.
b. Làm giám nãng luong hoat hóa cúa phán úng.
c. Làm tãng số phân t• hoat dông.
d. Làm giám số phân t• hoat dông
%J%$ Nhiêt dô làm tãng tốc dô phán úng vì:
a. Làm tãng nãng luong hoat hóa cúa phán úng.
b. Làm giám nãng luong hoat hóa cúa phán úng.
c. Làm tãng số phân t• hoat dông.
d. Làm giám số phân t• hoat dông
%J@$ Môt dông vj phóng xa sau 1 h phân húy hêt 75Œ. Hãng số tốc dô phóng xa là:
8. 0,0231 ph-1
9. 0,231 ph-1
:. 2,31 ph-1
<. 23,1 ph-1
%J#$ Câu 189 có chu k‘ bán húy là:
a. 300 ph
b. 30 ph
c. 3 ph
+7
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
d. 0,3 ph
%JB$ Câu 189 có thòi gian cân thiêt dê phân húy hêt 87,5Œ là:
a. 9 ph
b. 0,9 ph
c. 90 ph
d. 900 ph
%J'$ Câu 189 có luong chât phân húy sau 15 ph là:
a. 2,927Œ
b. 2,927 Œ
c. 28,27Œ
d. 29,27Œ
%JJ$ Phán úng giüa A & B có nông dô ban dâu nhu nhau sau 10 phút xáy ra hêt
25Œ luong ban dâu. Chu k‘ bán húy cúa phán úng bậc 2 này là:
a. 35 ph
b. 30 ph
c. 25 ph
d. 20 ph
%JH$ Theo công thúc VantHo’’ cho biêt γ = 3 . Khi tãng nhiêt dô lên 100 dô thì tốc
dô phán úng tãng lên:.
a. 59550 lân
b. 59490 lân
c. 59049 lân
d. 59090 lân
%JI$ Phái tiên hành phán úng ó nhiêt dô nào dê vận tốc phán úng ó 50
0
C tãng lên
10 lân cho biêt hê số nhiêt dô là 2,5?
8. 70
0
C
9. 75
0
C
:. 65
0
C
<. 80
0
C
%H&$ Chon phát biêu dúng:
a. Hê phân tán là hê bao gôm các hat phân bố trong môt môi trùong nào dó,
các hat luôn luôn là môt câu t•.
b. Hê phân tán là hê bao gôm các hat phân bố trong môt môi trùong nào dó,
các hat luôn luôn là nhiêu câu t•.
c. Hê phân tán là hê bao gôm pha phân tán và môi trùong phân tán, pha
phân tán luôn luôn là nhiêu câu t•.
d. Hê phân tán là hê bao gôm pha phân tán và môi trùong phân tán vói pha
phân tán có thê là môt hoãc nhiêu câu t•.
%H0$ Câu tao cúa Mixen keo bao gôm:
a. Nhân, lóp hâp phu và ion tao thê.
b. Nhân, lóp hâp phu và lóp khuyêch tán.
c. Nhân, ion tao thê và lóp khuyêch tán.
d. Nhân ion dối và ion tao thê.
%H%$ Điên tích cúa hat Mixen keo duoc quyêt djnh bói:
a. Nhân keo.
b. Lóp khuyêch tán.
:. Ìon tao thê.
d. Ìon dối.
%H@$ Thuc hiên phán úng trao dôi dê diêu chê keo AgÌ khi du AgNO3:
+/
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
AgNO3 + KÌ = AgÌ + KNO3. Ký hiêu keo s• là:
8. – ( AgÌ)m nNO3
-
(n-x)Ag
+

x+
.xAg
+
.
9. – ( AgÌ)m nAg
+
(n-x)NO3
-

x+
.xNO3
-
.
:. – ( AgÌ)m nAg
+
(n+x)NO3
-

x+
.xNO3
-
.
<. – ( AgÌ)m nNO3
-
(n+x)Ag
+

x-
.xAg
+
.
%H#$ Keo hydronol sãt 3 duoc diêu chê bãng cách cho †eCl3 tù tù vào nuóc sôi.
Ký hiêu cúa keo là:
8. – †e(OH)3 m. n†e
3+
( 3n € x) Cl
-
—.xCl
-
9. – †e(OH)3 m. †e
3+
( 3n € x) Cl
-
—.xCl
-
:. – †e(OH)3 m. n†e
3+
( 3n + x) Cl
-
—.xCl
-
<. – †e(OH)3 m. n†e
3+
( n - x) Cl
-
—.xCl
-
%HB$ Vói keo ó câu 200, ion tao thê là:
8. Cl
-

9. †e
3+
:. OH
-

<. H
+
%H'$ Vói keo ó câu 200, hat keo mang diên tích là:
a. Âm
b. Duong
c. Không mang diên tích
d. Không thê xác djnh
%HJ$ Vói keo ó câu 199, ion tao thê là:
8. K
+

9. Ì
-
:. Ag
+

<. NO3
-
%HH$ Tính chât dông hoc cúa hê keo gôm:
a. Chuyên dônh Brown, su khuyêch tán và áp suât thâm thâu.
b. Chuyên dông Brown, áp suât thâm thâu và su dông tu.
c. Chuyên dông Brown, áp suât thâm thâu và su phân tán ánh sáng..
d. Chuyên dông Brown, áp suât thâm thâu và su diên di.
%HI$ Cho 3 hê phân tán : Huyên ph…, keo và dung djch thuc. Đô phân tán cúa chúng
là:
a. Hê keo ˆ Dung djch thuc ˆ Huyên ph…
b. Dung djch thuc ˆ hê keo ˆ huyên ph…
c. Huyên ph… ˆ hê keo ˆ Dung djch thuc
d. Hê keo ˆ huyên ph… ˆ dung djch thuc.
%I&$ Dung djch keo là hê phân tán có kích thuóc hat phân tán nãm trong khoáng:
8. Nhó hon 10
-8
cm
9. Lón hon 10
-3
cm
:. Tù 10
-7
cm dên 10
-5
cm
<. Tù 10
-5
cm dên 10
-3
cm
%I0$ Hê phân tán lóng trong lóng goi là hê:
a. Huyên ph…
b. Suong m…
c. Sol lóng
d. Nhú tuong
+;
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
%I%$ Keo ua lóng (ua luu) là hê keo có mối quan hê giüa tuong tác giüa các chât
phân tán (’A-A), môi truòng phân tán (’B-B) và chât phân tán vói môi truòng phân
tán (’A-B) nhu sau:
8. ’A-A = ’B-B
9. ’A-B ‡ ’A-A
:. ’A-B ‡ ’B-B
<. ’A-A ˆ ’B-B
%I@$ Nêu dung djch keo có kích thuóc trung bình cúa hat phân tán là 20∆, dô phân
tán cúa dung djch keo này là:
a. 0,05
b. 0,005
c. 200
d. 0,2
%I#$ Đê diêu chê dung djch keo don phân tán bãng phuong pháp ngung tu tù dung
djch thật, thì mối quan hê giüa tốc dô tao mâm (V1) và tốc dô phát triên mâm
(V2) phái thóa mãn diêu kiên sau:
8. V1 ˆˆ V2
9. V1 ‡‡ V2
:. V1 = V2
<. V1 ≈ V2
%IB$ Hê keo chi có khá nãng phân tán ánh sáng khi mối quan hê giüa buóc sóng
ánh sáng (λ ) và duòng kính hat phân tán (d) thóa mãn diêu kiên sau:
8. λ ≥ d
9. λ = d
:. λ ˆ d
<. λ ‡ d
%I'$ Žnh sáng bj phân tán manh qua hê keo khi nó có buóc sóng ánh sáng λ :
a. Lón
b. Trung bình
c. Nhó
<. a, b, c dêu dúng
%IJ$ Ngu˜ng keo tu là:
a. Nông dô tối da cúa chât diên ly cân thiêt dê gây ra su keo tu vói môt tốc
dô ôn djnh
b. Nông dô tối thiêu cúa chât diên ly cân thiêt dê gây ra su keo tu vói môt tốc
dô ôn djnh
c. Nông dô tối thiêu cúa chât phân tán cân thiêt dê gây ra su keo tu vói môt
tốc dô ôn djnh
d. Nông dô tối da cúa chât phân tán cân thiêt dê gây ra su keo tu vói môt tốc
dô ôn djnh
%IH$ Các tính chât diên hoc cúa hê keo bao gôm:
a. Tính chât diên di và diên thâm
b. Tính cháy và sa lãng
c. Tính chât diên di và sa lãng
d. a & b
70
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
%II$ Trong các mối tuong quan giüa các áp suât thâm thâu cúa các dung djch sau
dây, mối tuong quan nào là dúng?
8. π ddlý tuóng ‡ π dddiên ly ‡ π ddkeo
9. π ddlý tuóng ˆ π ddkeo ˆ π dddiên ly
:. π ddkeo ˆ π ddlý tuóng ˆ π dddiên ly
<. π ddlý tuóng ˆ π dddiên ly ˆ π ddkeo
@&&$ Dung djch diên ly là dung djch:
a. Có khá nãng d“n diên
b. Các chât diên ly trong dung djch diên ly s• phân ly thành các ion
c. Có áp suât thâm thâu nhó hon dung djch thật
d. a & b
@&0$ Môi truòng thuận loi cho quá trình diên ly là môi truòng:
a. Không phân cuc
b. Môi truòng phân cuc
c. Môi truòng dã báo hòa chât tan
<. b & c dêu sai
@&%$ Đô d“n diên riêng là:
a. Là dô d“n diên cúa môt dung djch có thê tích V = 1cm3
b. Là dô d“n diên cúa môt dung djch tiêu chuân
c. Là dô d“n diên cúa hai diên cuc phãng song song có diên tích nhu nhau
và cách nhau 1cm
d. a & c
@&@$ Đô d“n diên riêng chú yêu phu thuôc vào các yêu tố sau:
a. Nhiêt dô
b. Žp suât
c. Nông dô và nhiêt dô
d. Nông dô, áp suât và nhiêt dô
@&#$ X•t pin: ”n/ ”nSO4 // CuSO4 /Cu, phán úng sau: Cu
2+
+ ”n → Cu + ”n
2+
Phát biêu nào sau dây là dúng?
a. Khối luong ”n tãng
b. Khối luong ”n giám
c. Khối luong Cu giám
d. Dòng diên chuyên tù ”n sang Cu
@&B$ Điên cuc kim loai M duoc phú môt lóp muối ít tan cúa nó và nhúng vào dung
djch có chúa anion cúa muối dó (M/ MA/ A
n-
) là diên cuc:
a. Loai 1
b. Loai 2
c. Loai 3
d. Loai 4
@&'$ Mach diên hóa có tái là:
a. Mach diên cuc duoc hình thành do su khác nhau vê bán chât cúa các kim
loai d…ng làm diên cuc.
b. Mach diên cuc duoc hình thành do su chênh lêch nông dô gây ra dòng
diên trong mach
c. Mach diên cuc duoc hình thành tù hai dung djch có thê khác hay khác
nhau vê bán chât nhung hai dung djch dó phái duoc tiêp xúc vói nhau
d. Là mach diên cuc duoc hình thành tù 2 diên cuc c…ng duoc nhúng vào
trong môt dung djch hay 2 dung djch này phái duoc tách ra khói nhau.
71
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
@&J$ Có só cúa phuong pháp chuân dô diên thê là diêm tuong duong duoc xác
djnh bãng:
a. Su thay dôi thê dôt ngôt
b. Su thay dôi dô d“n dôt ngôt
c. Su thay dôi số chuyên vận cúa các ion
d. b & c
@&H$ Thê phân húy phu thuôc vào các yêu tố:
a. Nhiêt dô, kích thuóc diên cuc
b. Kim loai làm diên cuc, câu trúc bê mãt diên cuc.
c. Nông dô cúa dung djch
<. a & b dêu dúng
@&I$ Điên thê khuêch tán chi xuât hiên trong mach:
a. Mach không tái
b. Mach có tái
c. Mach nông dô
d. Mach diên cuc
CÂU HGI TRjC NGHIỆM Bk lUNG
@0&$ Đjnh luật diên phân †araday duoc phát biêu:
a. Luong chât bj tách ra hay bj hoà tan khi diên phân ti lê thuận vói diên
luong di qua dung djch diên ly.
b. Luong chât bj tách ra hay bj hoà tan khi diên phân ti lê nghjch vói diên
luong di qua dung djch diên ly.
c. Luong chât bj tách ra khi diên phân ti lê thuận vói diên luong di qua dung
djch diên ly.
d. Luong chât bj tách ra khi diên phân ti lê nghjch vói diên luong di qua dung
djch diên ly.
@00$ œ× là dai luong:
a. dô d“n diên riêng
b. dô d“n diên duong luong
c. dô d“n diên duong luong giói han
72
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
d. dô d“n diên duong luong giói han khi dung djch vô c…ng loãng.
@0%$ Phán úng xáy ra trên diên cuc Calomel
8. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Cl
-

9. Hg2Cl2 + 2e = Hg + Cl
-
:. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cl
-
<. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + Cl
-
@0@$ Dung djch diên ly là dung djch:
a. có khá nãng d“n diên
b. các chât diên ly trong dung djch diên ly s• phân ly thành ion.
c. có áp suât thâm thâu nhó hon dung djch thật
d. a và b
@0#$ Môi truòng thuận loi cho quá trình diên ly là:
a. không phân cuc
b. phân cuc
c. dã bão hoà chât tan
<. b và c
@0B$ Đô d“n diên riêng là:
8. là dô d“n diên cúa môt dung djch có thê tích 1 cm
3
b. là dô d“n diên cúa môt dung djch tiêu chuân.
c. là dô d“n diên cúa môt dung djch nãm giüa hai bán diên cuc song song và
cách nhau 1cm.
<. a và c dêu dúng
@0'$ Đô d“n diên riêng phu thuôc chú yêu vào:
a. nhiêt dô
b. áp suât
c. nông dô và nhiêt dô
d. nông dô, nhiêt dô và áp suât
@0J$ X•t pin: ”n/”nSO4//CuSO4, có phán úng diên cuc sau: Cu
2+
+ ”n ÷ Cu + ”n
2+
,
phát biêu nào sau dây là dúng:
a. khối luong ”n tãng lên
b. khối luong ”n giám
c. khối luong Cu tãng lên
<. b và c dêu dúng
@0H$ Điên cuc kim loai M duoc phú môt lóp muối ít tan cúa nó và nhúng vào dung
djch có chúa anion cúa muối dó là diên cuc:
8. loai 1
b. loai 2
c. loai 3
d. loai 4
@0I$ Điên thê khuyêch tán chi xuât hiên trong mach:
a. mach không tái
b. mach có tái
c. mach nông dô
d. mach diên cuc
@%&$ Thê phân hu• phu thuôc vào yêu tố:
a. nhiêt dô
b. kim loai làm diên cuc
c. câu trúc bê mãt
<. b và c dêu dúng
73
Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng !"#$
@%0$ Trong công thúc
1
. K
R
χ = , K là:
a. hãng số phân ly
b. dô diên ly
c. hê số phân ly
d. hãng số bình diên cuc
@%%$ Khi diên phân dung djch NiSO4, ó anot xáy ra quá trình:
H2O - 2e = 1/2O2 + 2H
+
, nhu vậy anot là:
a. ”n
b. Ni
c. †e
d. Pt
@%@$ Ngu˜ng keo tu duoc xác djnh theo công thúc:
8. γ = 10
9. γ = 100
:. γ = 1000
<. γ = 10000
@%#$ Đô bên vüng cúa hê phân tán thuòng duoc chia làm các loai nào?
8. Đô bên dông hoc
b. Đô bên tập hop
c. Đô bên hoá hoc
<. a và b dêu dúng
@%B$ Trôn 5ml dung djch KÌ 0,05m vào 10ml dung djch AgNO3. Vậy công thúc keo là:
8. {nAgÌ.mAg+(m-x)Ì-}x+xÌ-
9. {nAgÌ.mAg+(m-x)Ì-}x+Ì-
:. {nAgÌ.Ag+(m-x)Ì-}x+xÌ-
<. {nAgÌ.Ag+(m-x)Ì-}x+Ì-
@%'$ Trong công thúc keo ó trên lóp Ag
+
là lóp:
a. ion dối
b. hâp phu
c. trung hoà
<. a, b và c dêu sai

74

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm. Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương. Đề thi tốt nghiệp môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút: Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học. Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập. Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II. Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần biên soạn tới. Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời ôn thi tốt nghiệp.

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

2

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->