TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.

HCM
TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA LÝ

Bộ môn Đại cương
4.2006

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa
công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh
viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm.
Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên
cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương. Đề thi tốt nghiệp
môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút:
Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học.
Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập.
Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II.
Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự
đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần
biên soạn tới. Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô
đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời
ôn thi tốt nghiệp.

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

2

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................2
MỤC LỤC.......................................................................................................3
HỌC PHẦN HÓA LÝ I......................................................................................4
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC..............................................4
CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC...........................................................12
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA....................................................................16
CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH..........................................................................18
HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2................................................................................20
CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC....................................................................20
CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC..................................................................25
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ...................................................31
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG............................................................72

3

Nhiệt hòa tan của BaCl2 trong nước bằng 8652.28 + 3.10-3T + 0.CO = 28.2.85 mol khí lý tưởng ở 300 oK dưới áp suất 15 atm.2005 HỌC PHẦN HÓA LÝ I CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC Bài 1. -242550.26.1. -1980J. -224021 cal Bài 4. Trong chân không b.0.105T-2 J/K Tính ΔHo của phản ứng ở 298 và 5000K ? ĐS:-96403J 4 . được dãn nở đẳng nhiệt tới áp suất 1 atm.CH3OH = 15. -5741J Bài 2. ĐS: 0.105T-2 J/K Cp. ĐS: 20482 J Bài 5. Chấp nhận hơi nước như là khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng.46. Nhiệt hydrat của BaCl2 để tạo ra BaCl2. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp.6 J. Trong áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm.H2 = 27. Q và ΔU của quá trình.2H2O bằng .29134.105T-2 J/K Cp.2H2O. ĐS: . Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) nhiệt sinh chuẩn ở 298oK của CO và CH3OH bằng -110.2 KJ/mol. Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20 oC.41 + 4. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100oC dưới áp suất không đổi 1 atm.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Và một cách thuận nghịch nhiệt động.5 và -201. Nhiệt bay hơi của nước ở 20oC bằng 2451.6 J.10-3T + 3.Hệ Cao Đẳng . ĐS: 23165 J Bài 3.10-3T .502.104. Tính A. Một lượng 0.18519.Bộ môn Đại cương . Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 Cal/g. Xác định nhiệt hòa tan của BaCl2. c. Tính công thực hiện trong các trường hợp sau: a.28 + 105.824 J/g.Tháng 04.

79 kJ.0195 và 0.3 kJ/mol. ĐS: -97750 J Bài 7. .Bộ môn Đại cương .CO = 28.116 kJ. 1 atm.2005 Bài 6. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2. Biết nhiệt dung đẳng áp Cp = 7 cal/ mol.5 kJ/mol ở 25oC.1. thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng). ΔH=23. Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857.104. ĐS: a.CH3OH = 15. ΔU. Nhiệt tạo thành của nước lỏng và của CO2 bằng -285. Xác định Q.2 m3.K. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0.46. ĐS: a: Q=A=7. Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây: a. Một mol nước đông đặc ở 0oC và 1 atm. ΔH trong các quá trình sau.01 kJ.10-3T + 0.013.41 + 4.2 m3. ΔU=ΔH=0 b: Q= 53.H2 = 27. b. ΔU = 37. A=0.15.72.026.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .26. Tính nhiệt hình thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau: 5 .1 kJ.Tháng 04. ΔU= 38. Tính ΔH của phản ứng ở 500oK. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0. 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 0oC và 1. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp. A= . b. Cũng ở điều kiện này.2 kJ. nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890.28 + 105.Hệ Cao Đẳng .01 kJ và 40. ĐS: -74. c. Bài 8.105 Pa.105T-2 J/K Cp.7 J/g.084 kJ c: Q=ΔU=13.10-3T .0.046 kJ. b. A.105T-2 J/K Và ΔHo của phản ứng bằng -74540 J. Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng.79 kJ Bài 10. Dãn đẳng áp tới 0.10-3T + 3. Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6. ΔH = ΔU = -6. Một mol nước sôi ở 100oC và 1 atm.105 Pa.28 + 3.8 kJ/mol. ĐS: 1231 kJ Bài 9.2.32 kJ/mol Bài 11.105T-2 J/K Cp.049 kJ.7 kJ ΔH = 40. Tính nhiệt hình thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích.502. a.0180 l.8 và -393.

0180 l/mol và ở 373oK thể tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0. Cho biết ở 273oK. Giả sử rằng sản phẩm cháy là CO2 (k) và H2O(h) 6 .Tháng 04.298 = 7. Xem Cp = Cp. Xem nhiệt dung phụ thuộc nhiệt độ. thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 400oK. Cp = 27. b. 1mol nước đá → 1 mol hơi nước ở 373oK và 1 atm.35 Kcal. Bài 15.aq + 3H2 ΔHo298= -1003.0196 l/mol và 0. Bài 14.10-3T (cal/mol. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0.61.104 J Bài 16.16 J/mol.61. ∆ U của quá trình nén đẳng nhiệt.aq ĐS: 1347.7 kJ/mol Bài 12. Xác định nhiệt tỏa ra khi 1g butan lỏng trong bật lửa bị đốt cháy.1 kJ Bài 13. Tính nhiệt phản ứng: H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4.61 l/mol.aq ΔHo298= -72.2005 S (mon) + O2 = SO2 ΔH= -296. Tính Q.5 kJ ĐS: 121.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .45 kJ ΔHo298= -643. 1mol nước đá → 1mol nước đá ở 273oK và 1 atm. Q= 1.aq = Al2Cl6.Trên cơ sở các dữ liệu sau. Tính nhiệt cháy của CO ở 100oC theo 2 cách: a. So sánh sự khác nhau giữa ∆ H và ∆ U đối với các biến đổI vật lý sau: a. bu tan =127 KJ / mol .6 Kcal. ĐS: a. A.9 kJ CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 ΔH= -1109 kJ C (grap) + O2 = CO2 ΔH= -393.1 kJ HCl (k) + aq = HCl. ĐS: A= 1.0188 l/mol và 30.K) b.2 kJ H2 + Cl2 = 2HCl (k) ΔHo298= -184. ∆ H – ∆ U = 3100 J/mol o Bài 17: Chiếc bât lửa gas chứa butan lỏng có ∆Hht . ĐS: -207. b.75 Kcal/mol.Hệ Cao Đẳng . ∆ H – ∆ U = -0. nhiệt hòa tan H2SO4 (l) với 5 mol nước là -13.35 trong khoảng từ 25 đến 100oC không phụ thuộc nhiệt độ.104 J.Bộ môn Đại cương .5 + 4. hãy tính nhiệt hình thành của Al2Cl6 ® khan: 2Al + 6HCl.1 kJ Al2Cl6 ® +aq = Al2Cl6.5H2O (dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4 (l) là -193.

2005 ĐS: . Tính Q. b.06 K b. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm. ∆ U. A= 0.Tháng 04. ∆ U= -5.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . c. ∆ U = 5.5R. ĐS: a. Q= 7.5 atm đến 1 atm. 40 dm3).45.5 atm. ∆ H= 7.07 KJ. A.7 KJ Bài 18: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có Cv=2. Q= -5. 40 dm 3) đến (0. Giãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20 dm3 đến 40 dm3.09 KJ/mol 7 . Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0.07 KJ. (R: hằng số khí).Bộ môn Đại cương . ∆ H khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây: a.09 Kj.

56 + 3.4 J/g và nhiệt dung của nước bằng 4.32.K Bài 4.2005 CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH Bài 1: Tính biến thiên Entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273oK đến 373oK trong các điều kiện sau: a. biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11.K Bài 3. ĐS: -8. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500oK.Tháng 04.18 J/g. 8 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 0.3 cal/mol.10-3T (J/mol.48 cal/mol. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334.K.64oC.465 J/K.600K được cho bằng phương trình: Cp = 27 + 6. 29. 465 cal/K. Đẳng tích Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng nhiệt độ 300 .65 Cal/mol. Bài 2.Bộ môn Đại cương . Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên Entropy khi trộn 1g nước đá ở 0oC với 10g nước ở 100oC. Đẳng áp b. biết rằng ở nhiệt độ 5oC nhiệt đông đặc của benzen là -2360 cal/mol.Hệ Cao Đẳng . Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp: a.5 J/K Bài 5. ĐS: 775 cal/K.3 và 29.K) ĐS: 41 J/K. Tính biến thiên Entropy của quá trình đông đặc (BTN) Benzen lỏng chậm đông ở -5oC.K. Đẳng áp b. biết nhiệt dung của benzen lỏng và của benzen rắn lần lượt là 30. Đẳng tích Coi O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2. ĐS: 83.10-3T Cal/mol ĐS: 6.

c. Tính biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r) c.4 J/K Bài 12: Hãy dự đoán dấu của ∆ S trong các phản ứng sau: a.18 J/kg. CaCO3 = CaO + CO2 b. Bài 9. ∆ S > 0. biết nhiệt bay hơi của nước là 2.4 J/g. ngăn thứ hai có thể tích 0.K. b.255 kJ/g và nhiệt dung của hơi nước C p. ĐS: 20.01atm. Biết So298 của Fe.4 J/Kmol.h = 30.001atm đến P2 = 0.13 + 11.83 KJ/mol. 1 mol methal từ P1 = 0. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện về nhiệt độ 17oC và áp suất 1. ∆ S < 0. 3. ngăn thứ nhất có thể tích 0. và 69. 205 và 87.3 .78 (cal/K) Bài 11 : Tính ∆ So của phản ứng: 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3. Một bình kín hai ngăn. 30 J/mol K. b. Bài 8. Tính ΔS của quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch: a.105 N/m2.l = 75.18 (J/K) Bài 10.154 .Hệ Cao Đẳng . Tính biến thiên entopi của quá trình trộn 10g nước đá ở 0 oC với 50g nước lỏng ở 40oC trong hệ cô lập.2005 Bài 7.91 J/Kmol và ∆ Ho tạo thành nước lỏng ở 25 0C là – 285. nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4. 1 mol oxy từ P1 = 0.105 N/m2 và nhiệt độ biến thiên từ 0oC đến 150oC. Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng.u =− 549.013.013. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334.Tháng 04. O2 và H2O lần lượt bằng 130. O2 và Fe2O3 tương ứng bằng 27. nhiệt dung của nước lỏng Cp. Xác định biến thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành hơi tại áp suất 1. 684.4 m3 chứa Nitơ.1 m3 chứa oxi. ∆ S<0 o Bài 13: Tính ∆G 298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropi tiêu chuẩn của H2. BaO + CO2(k) = BaCO3(r) ĐS: a.Bộ môn Đại cương . o ĐS: ΔS p.1 atm đến P2 = 1 atm. ĐS: 15. 10-3 T J/mol. ĐS: KJ 9 ∆G o298 = -237.

∆ U = 43171 J/mol Bài 17: Tính năng lượng tự do hình thành chuẩn của 1 mol H2O lỏng: Biết S o H2O( l ) H2 + ½ O2= H2O (l).44 KJ. ∆G 298 đối với phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết: CaCO3 CaO CO2 So (J/molK) 92. Entropi tiêu chuẩn của CH4(k).40 KJ / o K o ∆H1200 = − 32.16 KJ / mol ∆S o300 = − 42. Cho biết những giá trị biến thiên entanpi và biến thiên entropi tiêu chuẩn ở 300oK và 1200oK như sau: ∆Ho300 = − 41. 1 atm.5 KJ/mol. H2O(k) và CO(k) là 186.9 38. Nhiệt hình thành tiêu chuẩn ở 25oC của 1 mol H2O(l) bằng –285. = 69. S oO 2 = 205.8. ĐS: o ∆G o300 = − 28 .590 J Bài 16: Tính ∆ U.2. -241. S Ho 2 =130 .90 -635.830 KJ/mol. ∆G1200 =2.Tháng 04.7 và 197.50 o h.7 ∆H ( KJ / mol ) -1206.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Biết Cp(H2O) = 75.Hệ Cao Đẳng .272. 188.90 KJ Bài 15: Đối với phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K). t o o o ĐS: ∆S 298 = 158.Bộ môn Đại cương .93 KJ / mol o ∆S1200 = − 29.95J/K.8.t. ∆ H và ∆ S đối với quá trình chuyển 1 mol H 2O lỏng ở 25o và 1 atm thành 1 mol hơi nước ở 100oC.1 213.K và nhiệt hóa hơi đối với 1 mol nước bằng 40.30 KJ.298 của CH4. ∆G 298 = 130. (Trong tính toán giả sử ∆ Ho và ∆ So không phụ thuộc T).91 J / molK .6 J/molK.629.68 4 J / molK . ∆H298 .60 K J / o K Hỏi phản ứng tự diễn biến xảy ra theo chiều nào ở 300oK và 1200oK. H2O(k) và CO(k) lần lượt là –74.24 J/mol. ĐS: ∆ H = 46. ∆H298 = 178.6 J/mol. 10 . -110. ĐS : -237.129 KJ/mol o Bài 18: Tính ∆G 373 của phản ứng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k). ∆ S = 112.2005 o o o Bài 14:Tính ∆S 298 .9 J/K.830 J / molK . Biết nhiệt hình o thành chuẩn ∆Hh.6 J/mol.10 -393.

105J/mol. b.2005 a. Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho xảy ra ở 1atm. ÐS: a. ∆ Go= 1. Từ giá trị ∆ Go tìm được có thể kết luận gì về khả năng tự diễn biến của phản ứng ở 373oK. T> 961K 11 .Tháng 04.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .26. b.Bộ môn Đại cương .

2005 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 1: Hằng số cân bằng của phản ứng: CO + H2O = CO2 + H2 ở 800oK là 4. Áp suất chung bằng 10 atm.23%CO. ĐS: Kp = 0. ĐS: a.2% N2O4. Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm 12 .1g H2 Bài 2: Ở 200oC HSCB Kp của phản ứng dehydro hóa rượu Isopropylic trong pha khí CH3CHOHCH3 (k) H3CCOCH3 (k) + H2 bằng 6. 70. 65.344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 bằng 63%. 34. 29.5% CO2 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .034 Bài 5: Ở 63oC HSCB KP của phản ứng N2O4 2NO2 bằng 1.5 mol HI lúc cân bằng. 67%H2O. (% khối lượng) đến 800oK.75 Mol HI Bài 4: Tại 50oC và dưới áp suất 0. Tính độ phân ly của rượu này ở 200 oC và dưới áp suất 9. KC= 0. b.7 104Pa. Áp suất chung bằng 1atm.1. tính Kcb. ĐS: a. Tính HSCB ở 1000oK của phản ứng trên b. ĐS: α = 0.Tra sổ tay hóa lý Tính ∆ Ho298 .Bộ môn Đại cương . b.34% H2 . Bài 6: HSCB của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ở 500oK là KP= 3 atm-1 a.867.27. 80% H2O. Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng khi: a. b. 1.8% NO2. Đun hỗn hợp chứa 20% CO.92.2% N2O4.65 Bài 3: Đun nóng tới 445oC một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. 29.Hệ Cao Đẳng .12. Khi tính chấp nhận hỗn hợp khí tuân theo định luật khí lý tưởng.8% NO2. a. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. 17.104 Pa.3 mol H2 thì tạo ra 9. ĐS: 5. Xác định thành phần của hổn hợp cân bằng và lượng hydro sinh ra nếu dùng 1 kg nước.Tháng 04. Xác định KP và KC.

c. a.138 .Hệ Cao Đẳng . b. Nếu thêm vào hỗn hợp đầu 1000g I 2 và 5g H2 thì lượng HI tạo thành là bao nhiêu? ĐS: 1582 g Bài 8: Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định HSCB KP của phản ứng ở 386oC. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3atm vào bình 2 lit chứa sắt dư ở nhiệt độ đó. Bài 12 : Tính HSCB KP ở 25oC đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (k) 13 . Kp = 2. 105 atm -1/2 và hiệu ứng nhiệt trong khoảng nhiệt độ 500 ÷ 700 oK.255 atm.295 g Bài 11: Áp suất tổng cộng do phản ứng nhiệt phân 2FeSO4 (r) = Fe2O3 + SO2 + SO3 ở nhiệt độ 929 oK là 0. 33 atm.08 atm. Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là 10% ĐS:a.6.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2. ĐS: Kp = 81. 1. b.9 atm. ĐS: 0. 0. Tính HSCB KP ở 929oK của phản ứng b. 0. khi cho một mol HCl tác dụng với 0.2025 atm2.48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0. ĐS: a. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm.402 mol Cl2.5 mol. Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng nếu cho dư FeSO4 vào bình có SO2 với áp suất đầu là 0. Ở áp suất nào.2005 b.2g H2 trong một bình kín có thể tích 1000 lit đến 420oC thì cân bằng thu được 721g HI.2 atm-1 Bài 9: Xác định HSCB Kp của phản ứng sau ở 700oK SO2 + ½ O2 = SO3 Biết rằng ở 500oK.Bộ môn Đại cương . độ phân ly là 10% c. ĐS: 2.6 atm ở 929oK.Tháng 04. Bài 7: Đun 746g I2 với 16.5.10+2 atm-1/2 Bài 10: Cho Fe dư tác dụng với hơi nước theo phản ứng 3Fe + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2 Ở 200oC nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. ∆ H = -23400 cal. thì khi cân bằng áp suất phần của hydro là 1. α = 0. α = 0.315 atm.

35. 10 -18 atm. a. b. Biết KP tăng 1% khi tăng 1oC ở lân cận 1000oC.Tháng 04.1 atm.75 atm . ∆ Ho = 32.725 Bài 14: HSCB KP ở 25oC và 50oC của phản ứng CuSO4 . b. Hãy xác định HSCB KP 1000oK của phản ứng FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O (h) ĐS: KP = 0.10-2 mol. ∆ So = 27. Tính HSCB KP của phản ứng b. 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h) Tương ứng là 10-6 và 10-4 atm3 a.10+3 atm-2 Bài 13: HSCB ở 1000oK của phản ứng 2H2O = 2H2 + O2 là KP = 7.02. Kp = 4.1 .01 mol CuSO4 thành CuSO4 .1 kJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 25oC bằng 16200 Pa.K-1.76. 3H2O. Áp suất phân ly của FeO ở nhiệt độ đó là 3.231 Kcal.509 Kcal Bài 16: Ở 1000oK hằng số cân bằng của phản ứng: SO3 2 SO2 + O2 Có hằng số cân bằng 3.∆ G= -3. . ∆ So và ∆ G của phản ứng ở 1000oC.2005 biết rằng năng lượng tự do chuẩn ∆ Go đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (l) bằng -29.Hệ Cao Đẳng . ĐS: a. Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào bình 2 lit ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0. Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1 atm và áp suất cân bằng của O2 0. 3.10-21 atm.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: 2.5 atm-1.08. ĐS: a. Tính nhiệt phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên b. tính ∆ Ho.Bộ môn Đại cương . ĐS: 14 PSO 2 = 0. Bài 15: Cho khí COF2 qua xúc tác ở 1000oC sẽ xảy ra phản ứng 2COF2 (k) = CO2 + CF4 (k) Làm lạnh nhanh hỗn hợp cân bằng rồi cho qua dung dịch Ba(OH) 2 để hấp thu COF2 và CO2 thì cứ 500 ml hổn hợp cân bằng sẽ còn lại 200ml không bị hấp thu.92 cal.04 Kcal.

b. Xác định Kp. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298oK và 598oK.39 15 . KC. 1 mol H2 và 1 mol NH3.2005 PSO 3 = 0.t. Kx= 8.Hệ Cao Đẳng .298 o h.12 240. Kc= 0.25 142. Xác định hằng số cân bằng Kx của phản ứng. Cho biết các dữ kiện sau: NO2 ∆G ∆H o h. khi thêm 0. t .298 O2 NO O3 (KJ / mol ) 51. Kx = 2.52 Bài 20: Ở nhiệt độ T và áp suất P xác định.15 atm Bài 17 : Tính ∆ Go và hằng số cân bằng K của phản ứng sau: NO + O3 = NO2 + O2 .106 ở 298oK và Kp= 12 ở 598oK Bài 19: Ở 25oC và áp suất là 0. b. Kx.81 0 90. Kx = 8.1 mol N 2 vào hỗn hợp phản ứng ở T.52 163.Tháng 04. một hỗn hợp khí cân bằng gồm 3 mol N 2.298 (J/mol ) 240.35 ĐS: Kp= 5.79 0 86.33.334 atm.34 KJ.867 atm.3. a.82 210.034.82KJ và ∆ Ho = -56. t.1034 Bài 18: Ở 25oC phản ứng: NO + ½O2 = NO2 .Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: a. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào. ĐS: Kp= 0. ĐS: Kp= 1.42 ΔS oh.25 237.02 (KJ / mol ) 33.P = const. độ phân lý của N 2O4(k) thành NO2 bằng 63%. Có ∆ Go = -34.

ĐS: ∆ H= 19. c. 16 .5oK Bài 3: Xác định nhiệt độ sôi của benzoatetyl C9H10O2 ở P= 200mmHg biết rằng nhiệt độ sôi chuẩn của benzoatetyl là 213oC và nbhiệt bay hơi bằng 44157.10-7 Km2/N. Nhiệt độ rất thấp.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .103 J/mol.52J. Kết tinh ( 0C) Sb Pb 100 0 632 80 20 580 60 40 520 40 60 433 20 80 300 10 90 273 0 100 326 Xác định thành phần etecti. ĐS: T= 433. khối lượng mol của chất này là 169. ĐS: 401.Tháng 04. Bài 2: Xác định nhiệt độ bay hơi của H2O ở 2 atm nếu 100oC nhiệt bay hơi của nước bằng 2254. Khi nhiệt độ khá cao. Đun nóng. Bài 5: Giải thích vì sao hệ KCl-NaCl-H2O là hệ 3 cấu tử trong khi hệ KCl-NaBr-H2O lại là hệ 4 cấu tử.Bộ môn Đại cương .58. Bài 6: Vẽ giản đồ pha của hệ Sb-Pb dựa vào các dữ kiện thực nghiệm sau: Thành phần hỗn hợp lỏng. NH3 và HCl khi: a.84.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt độ bắt đầu % khốI lượng a.757 J/g. b.67.10-5 m3 cho biết dT/dP = 2.2005 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA Bài 1: Tính nhiệt nóng chảy của 1 mol diphenylamin nếu 1kg diphenylamin nóng chảy làm tăng thể tích lên 9.1oK Bài 4: Vận dung qui tắc pha Gibbs. nhiệt nóng chảy của diphenylamin là 54oC. xác định số bậc tự do của hệ gồm hỗn hợp NH4Cl.

4 cm3/mol dạng đỏ có tỷ trọng lớn hơn dạng vàng.536 kJ/mol.Tháng 04.Hệ Cao Đẳng . Tính nhiệt độ sôi chuẩn của metanol.698 kJ/kg.10-6 K/Pa Bài 9: Khi đun nóng lưu huỳnh rombic chuyển thành lưu huỳnh đơn ta kem theo biến thiên thể tích ∆ V= 0. tỷ trọng của thiếc rắn là 7. K+. Tính nhiệt nóng chảy của Bi. Bài 10: Xác định thể tích riêng của thiếc lỏng tại nhiệt độ nóng chảy chuẩn 232oC nếu nhiệt nóng chảy riêng là 59. cấu tử : 3.7oC và dT/dP = 3. ĐS: a. Xác định nhiệt chuyển pha này. Nhiệt chuyển hoá là 1250 J/mol. ĐS: -1. Có bao nhiêu Sb tách ra nếu 10kg hỗn hợp lỏng chứa 40% Pb được làm nguội tới 433oC.7oC còn khi tăng áp suất lên gấp đôi thì nhiệt độ sôi là 49.Bộ môn Đại cương . 87% Pb và 13% Sb.4 17 . ĐS: 65. ĐS: 4 Bài 13: Dung dịch chứa các ion Na+.2005 b. ĐS: 0.4oC Bài 12: Xác định số pha cực đại trong hệ cân bằng gồm nước và đường.2567. Cl-.25. ĐS: 14.. Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi 0.9673 và 10 g/cm3.73.10-8 K/Pa. Xác định số hợp phần và số cấu tử. b. ∆ V= 5. ĐS: ∆H = 15. Xác định dT/dP tạI 127oC.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .00354oK. Bài 7: Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 271oC.0000138 m3/kg. Bài 8: Tại 127oC HgI2 bị chuyển dạng thù hình từ dạng đỏ sang dạng vàng.5. mSb = 5kg. Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nước thì không xảy ra phản ứng nào. Nhiệt độ chuyển hóa chuẩn bằng 96. ĐS :Hợp phần : 3. NO3. Ở những điều kiện đó tỷ trọng của Bi rắn và lỏng là 0.18 g/cm 3 và dT/dP = 3. song khi hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nước thì có phản ứng: CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl Xác định số cấu tử và số hợp phần trong hai trường hợp.147 g/cm3 Bài 11: Ở 200 mmHg metanol sôi ở 34.413 J/g.9oC.10-7 K/Pa.

ĐS: P = 757 mmHg.m-2 Bài 6: Ở 123.01 g/cm3 và khốI lượng mol phân tử của chất tan là 60. ĐS: π = 25.9.08mol/1000g. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.86.3oC.43 mmHg.Bộ môn Đại cương . b.3oC dưới áp suất khí quyển 760mmHg.1mol etanol được phân bố giữa 300 ml nước và 500 ml CCl4. hằng số nghiệm sôi của là 0.54 mmHg.2005 CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH Bài 1: Tính áp suất hơi của dung dịch đường C12H22O11 5% ở 100oC và nồng độ % của dung dịch glycerin trong nước để có áp suất hơi bằng áp suất hơi của dung dịch đường 5%. ĐS: 0. 0. Băng điểm của acid acetic nguyên chất là 16.3203M.4oC. Bài 5: Ở 20OC áp súat hơi nước là 17. ĐS: EtOH/ CCl4 = 0.Hệ Cao Đẳng .7oC. Thành phần hỗn hợp ở 123. Áp suất hơi của dung dịch ở 25oC.73.414oC. Xác định: a. Áp suất hơi của nước nguyên chất ở 25oC bằng 23.5 oC. % glycerin = 1. Xác định nồng độ molan của tạp chất trong acid kỷ thuật. Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở 40oC nếu tỷ trọng của dung dịch tại nhiệt độ này là 1. Hằng số nghiệm lạnh của acid nguyên chất là 3.76 mmHg. Tìm nồng độ mol của etanol trong các dung dịch cân bằng nếu 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xác định: a. Hai cấu tử này tạo vớI nhau một dung dịch lý tưởng. áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là 17. b.Tháng 04.10+5 N. EtOH/ H2O = 0. P= 23. Bài 3: Băng điểm của dung dịch nước chứa một chất tan không bay hơi bằng –1. 18 .0244.513.42% Bài 2: Acid acetic kỹ thuật đông đặc ở 16.0078 M. Bài 4: Hệ số phân bố của etanol trong CCl4 và nước là 0. ĐS: Ts dung dịch = 100.22 mm Hg. Nhiệt độ sôi của dung dịch.3oC bromobenzen (1) và clorobenzen (2) có áp suất hơi bão hòa tương ứng bằng 400 và 762 mmHg.

845 mmHg Bài 9: Hỗn hợp SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật của dung dịch lý tưởng. 81. Nếu dung dịch được hình thành từ sự trộn 100g benzen và 100g toluen. 754. Áp suất hơi riêng phần của từng cấu tử. ĐS: a.360C.8 g naphtalen trong 1 kg benzen đông đặc ở 4. Bài 8: Benzen và toluen tạo với nhau một dung dịch lý tưởng. Dùng lượng CS2 đó chiết 5 lần.028 và 16. a.7. b.áp suất hơi bão hòa của các cấu tử và xác định trên giản đồ P1.2 mmHg. SnCl4 sôi ở 114oC.42oC và sôi ở 81. Bài 7: Benzen đông đặc ở 5.00167. Xây dựng giản đồ thành phần. 128. Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch này. của toluen bằng 36.1oC.05. b.10-5 kg I2 là bao nhiêu nếu: a. ĐS: a. Tính nhiệt nóng chảy riêng của benzen. b. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xác định thành phần hỗn hợp SnCl 4 .1 mmHg.1oC. P2 và P của hỗn hợp có thành phần mol của CCl4 là 0. Tính áp suất hơi của benzen trên dung dịch ở 80. Chiết một lần x1 = 0.953. Ở 30 oC áp suất hơi của benzen bằng 120. a.125. P2o của CCl4 là 1112 mmHg. Hỏi lượng I2 có thể ra từ 2.10-3 m3 nước chứa 2. c. Tỷ số mol của clorobenzen và bromobenzen trong pha hơi trên dung dịch có thành phần 10% mol clorobenzen.2005 b. d.Bộ môn Đại cương . Dung dịch chứa 12. Chiết 5 lần x5 = 1.10-8 kg 19 . b. c.88 mmHg. Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi bằng 399 J/g.CCl4 sôi ở 90oC dưới áp suất 760mmHg.24 J/g.10-3 m3 CS2 chiết một lần. 81.7 mmHg.91oC. Bài 10: Hệ số phân bố I2 giữa nước và CS2 bằng k = 0. 65. CCl4 sôi ở 77oC: a. ĐS: a. c. b.Tháng 04. Dưới áp suất chuẩn 760mmHg. Dung 0. Xác định tỷ số mol trong pha hơi và trong hỗn hợp lỏng theo qui tắc đòn bẩy ở 95oC. Xác định thành phần hơi tại 90oC. Ở 90oC áp suất hơi bão hòa P1o của SnCl4 là 362 mmHg. Xác định áp suất hơi của dung dịch.10-5 kg b.Hệ Cao Đẳng .

1079.0 Bài 7: Điện trở của dung dịch KCl 0.02N ở 25 oC trong một bình đo độ dẫn điện đo được là 457 Ω .15M ở 37 0 C biết độ phân ly của dung dịch là 95%.0188 Bài 3: Dung dịch chứa 4.4 atm Bài 5: Tính nồng độ của dung dịch đường sacaroza để có giá trị áp suất thẩm thấu là 8.05M.74 Bài 4: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaCl 0.10 6 N/m2.314/0.1M là 0. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.86. khối lượng riêng của dung dịch là 1 g/cm3.308 g NaCl trong 250g nước cho biết ở 2910K áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2.1885o. 20 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Tính độ phân ly của dung dịch CH3COOH 0.1M và 0. α = 0. ĐS: π = 7.Bộ môn Đại cương .082.48.0134.2005 HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2 CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC Bài 1: Tính nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa 7. ĐS: α 0. ĐS: pH = 1. α 0.0028 Ω -1.Hệ Cao Đẳng . ĐS: Tkt = 271. Dùng bình này đo độ dẫn điện của dung dịch CaCl2 chứa 0.4oC Bài 2: Độ hạ điểm kết tinh của dung dịch CH 3COOH 0.310 Bài 6: Tính pH của dung dịch H2SO4 1M theo Deby –huckken.74. nhiệt nóng chảy của nước đá nguyên chất là 333.1 = 0. ĐS: i = 1.555g CaCl2 trong 1 lít có giá trị là 1050Ω . Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch là 0. Xác định độ phân ly của dung dịch NaCl và hệ số VantHoff.cm-1.1134 atm ở cùng điều kiện của dung dịch trên. ĐS: C = 8.1 = 0.10 3 J/kg.355 mol đường mía trong 5 lít dung dịch ở 291 oK có cùng áp suất thẩm thấu với dung dịch chứa 2 mol NaCl trong 4 lít dung dịch. Tính hằng số bình điện cực và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CaCl2.Tháng 04.

05M của dung dịch trên ở cùng nhiệt độ. ĐS: λ =118 cm 2 . ĐS: E Zn 2 + / Zn 21 = −0.4 và 73.dlg-1cm2.cm2.cm2.00 2.2 2.10-5.56 2.Hệ Cao Đẳng .cm2.7 Ω -1. Xác định độ dẫn điện riêng.32 0. Hằng số bình điện cực là 50 m 1 .dlg-1.dlg-1.Tháng 04.7Ω -1. α =81 .Bộ môn Đại cương . độ dẫn điện đương lượng.dlg-1.Ω -1. ĐS: λ∞ = 271 .125N Bài 12: Tính điện thế điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnCl2 0.10-2) 0. và độ phân ly của dung dịch biết linh độ ion của NO3-1 và K+ là 71.63 % Bài 11: Xác định nồng độ của dung dịch HCl nếu dùng dung dịch NaOH 8N để chuẩn độ 100ml dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ dẫn điện thì kết quả là: V NaOH (ml) χ (Ω -1-.Ω−1 .34 3.cm2.64 2. Linh độ ion của OH-1 là 198 của Cl.56 1.d lg −1 Bài 10: Điện trở của dung dịch KNO3 0.76V.2005 ĐS: 120.và 76.4cm 2 .314.d lg −1 .96 ĐS: CN= 0.8313 V . độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 113.01N là 423 Ω .Ω -1.3 Ω -1.6.cm2. cm2. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0.Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch 0.005N ở 25oC cho biết độ dẫn điện đương lượng của dung dịch đó là 89.dlg-1. Hằng số phân ly của acid này là 2.4 Ω -1.6 Ω 1 .38 2. ĐS: λ = 8.đlg-1 Bài 8: Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của acid propionic ở 250 C là 385.34.Ω−1 .đlg1 Bài 9: Độ dẫn điện đương lượng của NH4Cl trong dung dịch vô cùng loãng là 149. Cm.60 1. Tính độ dẫn điện giới hạn của dung dịch NH4OH.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

ĐS: a Ba +2 = 6. m AgNO 3 =197 .0. ĐS: pH= 6. Cd b. Zn / ZnSO4 // CuSO4 /Cu b.Bộ môn Đại cương .(Pt) d.2005 Bài 13: Cho pin Cd / Cd2+ // CuSO4 / Cu có sức điện động là 0.799V. Hãy xác định độ phân ly của dung dịch CuSO4 0. Cd / CdSO4 // Hg2SO4.Hg. của điện cực Ag là 0.34V.10 −5 . của điện cực Ag là 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .H2 / H2SO4 // Hg2SO4.10-4.(Pt) Bài 20: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau : a. Tính pH của dung dịch biết điện thế điện cực Calomen là 0.1M.2 g Bài 16: Viết cấu trúc pin trong đó cục âm là điện cực Hiđro. Chứng minh phản ứng sau không xảy ra: 2Ag + Cu2+ → 2Ag+ + Cu. Cho biết điện cực Calomen nhúng vào dung dịch KCl 0. Cu / CuCl2 // AgCl / Ag c.02 đơn vị cho thể tính bình là 1lít.Hg2Cl2 / KCl 0.01N // H+ /.3. của dd AgNO3 là 85%. Cho biết độ phân ly của dd CuCl2 là 80%. Bài 18: Tính hoạt độ trung bình của các ion của BaCl2 ở 25oC nếu lực ion là i= 2. của điện cực Cd là -0.7M // dd AgNO3 1M / Ag. ĐS: Ep= 0.745V.8V.05N.463 V.884V. ĐS: Ep= 0.4V và nồng độ in Cd trong dung dịch là 0. Điện cực Quinhydron có sức điện động ở 25oC là 0. 2AgBr + CuSO4 = + H2 CdSO4 + Cu = 2Ag + 2HBr 22 .10 −5 Bài 19: Viết các phương trình phản ứng điện cực và phản ứng tổng quát xảy ra trong các pin sau: a.3338V. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0. a Cl -1 = 6.6. Tính sức điện động của pin và tính lượng AgNO3 cần thêm vào để sức điện động của pin tăng thêm 0.34V.Hg. (Pt).0096V.Tháng 04.027 Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl 2 0. cực dương là điện cực Calomen. Bài 17: Cho điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0. pH dung dịch đo được là 1.34V.1N cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.Hệ Cao Đẳng . Tính sức điện động của pin đó. ĐS: α CuSO4 = 74% Bài 14: Cho pin (Pt) Hg.

biến thiên thế đẳng áp chuẩn của pin.10 −4. Tính sức điện động chuẩn. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0. ĐS: VNH 4 + = 7. H2 d.là 0. Tìm vận tốc tuyệt đối và linh độ cation biết độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 149 cm2. ĐS: a.Ω -1. b. b.08M.cm 2 . a. C=0. Tính ∆ Go và ∆ Ho của phản ứng ở 25o C.5M) // AgCl /Ag. ∆H 298 = 700 .1N thì các giá trị đo được. Khi chuẩn độ 10ml hỗn hợp HCl bằng dung dịch NaOH 0. Ω -1.011 J Bài 22: Cho hệ pin: Zn / ZnCl2 (a= 0. Dung dịch Na2SO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lưc ion.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . C=0.dlg-1. Zn + + Cl2 = 2HCl 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+ Bài 21: Cho phản ứng của một pin là: Hg2+ +2 Fe2+ = 2Hg + 2 Fe3+ có hằng số cân bằng ở 25oC là 0.V −1 .Tháng 04.11 N Bài 25: Trong dung dịch NH4Cl.24. Viết phản ứng điện cực và phản ứng trong pin.S. Tính sức điện động và biến thiên thế đẳng áp của pin. Dung dịch MgSO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lực ion. của điện cực Ag/AgCl là 0. Bài 23: Cho lực ion của dung dịch NaCl là 0. C=0.06M Bài 24: Hãy xác định nồng độ ion H+ trong dung dịch.8. số vận chuyển của anion Cl. c.76V.2224V.491.018 và ở 35oC là 0.đlg- 540 490 479 470 8 9 10 11 12 13 468 466 464 462 475 490 14 505 1 ) ĐS: C H + =0.đđl −1 . đọc được trên cầu Wheatstone là: VNaOH(ml) 0 5 6 7 χ (cm2.24M.Ω −1 . Nồng độ của dung dịch trên.Hệ Cao Đẳng .054.2005 c.Bộ môn Đại cương . Hãy xác định: a. λ NH 23 4 + = 75.8 cm 2 . ĐS: o o ∆G298 =9843J. b. c.

Tháng 04.[OH-]=2.10-5M Bài 27: Xác định hằng số cân bằng của phản ứng: Cd + ZnSO 4 = CdSO4+ Zn theo thế điện cực chuẩn của Zn và Cd .10. ĐS: a.14.6. Biết sức điện động của pin ở 273oK là 1.10-3M .mol-1 Bài 28: Tính biến thiên Entanpi của pin khi phản ứng trong pin xảy ra thuận nghịch trong dung dịch nước: Zn + CuSO4 = ZnSO4 + Cu.0960V và ở 276o K là 1. ĐS: -2. [OH-]=1.Trong 1 lít dung dịch chứa 0.125.Hệ Cao Đẳng .0961V. A= 8.1 mol NH4Cl.1 mol NH4OH và 0.4.107KJ. Tính công của phản ứng trong điều kiện hoàn toàn thuận nghịch ở áp suất và nhiệt độ tiêu chuẩn cho biết aZn2+ là 0. Xác định nồng độ của ion OHtrong các dung dịch sau: a.001 và aCd2+ là 0.Coi NH4Cl phân ly hoàn toàn. ĐS: K= 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .105KJ 24 ∆ H= .10-5.2005 Bài 26: Hằng số phân ly của NH4OH ở 313oK là 2.1N ? b.Bộ môn Đại cương . Nồng độ của NH4OH là 0.1012.

cho biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 52. KMnO4 ( ml) 21.5% ở 450oC.3 phút Bài 8: Cho phản ứng: CH3COCH3  → C2H4 Áp suất tổng biến đổi như sau: 25 + CO + H2 . Bài 5: Trong 10 phút hai phản ứng bậc 1 và 2 đều hết 40%.mol-1. t2= 17. ĐS: t60=18. phản ứng giữa hai chất xảy ra hết 25% lượng ban đầu.2 4.055 ph-1 Bài 2: Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6.7 giờ. Xác định hằng số tốc độ phóng xạ và chu kỳ bán hủy của Poloni.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng nếu nồng độ ban đầu hai chất như nhau.000 cal. t1/2=137 ngày Bài 3: Trong 10 phút. chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc nhất là 363 phút. 87% lượng chất ban đầu nếu phản ứng là bậc 1.Bộ môn Đại cương .2005 CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC Bài 1: Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy H 2O2 trong nước khi chuẩn độ những thể tích như nhau của dung dịch này bằng KMnO4 thì thể tích KMnO4 cần dùng là: Thời gian: (phút) 0 10 20 30 V. ĐS: t75%= 13. Tính thời gian để 2 phản ứng đều hết 60% khi cho nồng độ ban đầu của phản ứng bậc 2 là như nhau. t60= 22.6 12. Tính hằng số tốc độ phản ứng và thời gian cần thiết để phản ứng hết 75%.4 giờ. ĐS: t1= 11.5 7.Hệ Cao Đẳng . ĐS: t1/2= 30 phút Bài 4: Chu kỳ bán hủy của N2O5 là 5.9 phút. ĐS: Bậc 1. Tính thời gian để phản ứng hết 75.Tháng 04.85% so với ban đầu.2 giờ. k= 0.1 ĐS: Bậc 1.5 phút Bài 6: Ở 378oC.

Hệ Cao Đẳng .9 Ptổng (N/m2) 41589.6 54386.6 Xác định bậc phản ứng và tính giá trị hằng số tốc độ phản ứng.5% luợng etylacetat ở nhiệt độ trên nếu trộn 1lít dung dịch etyl acetat 1/20N với: a. t = 6.2005 Thời gian (phút) 0 6.000 cal/mol và trong phưong trình Arhhenius có hằng số ko là 5. ph-1.0 1.Cho phản ứng: A + B = AB thu được vân tốc theo nồng độ đầu các chất là: C AO 1.1 26 29.1 0. 1 lít dung dịch xút 1/10N. t2 = . ĐS: Bậc 1.025 0.4oC Bài 11. 1 lít dung dịch xút 1/25N. Tính thời gian cần thiết để xà phòng hóa 50.dlg-1.0 0.3Kcal.CB2 Bài 13: Động học phản ứng bậc 1 hình thành acid được nghiên cứu bằng cách lấy mẩu từ hỗn hợp phản ứng theo từng chu kỳ và định phân bằng dung dịch kiềm. Hằng số tốc độ phản ứng xà phòng hóa etyl acetat bằng xút ở 283 oK là 2.0256ph-1 Bài 9.mol-1 và Ea= 220 Kcal. 1 lít dung dịch xút 1/20N b. c.Tháng 04.5 13 19.6 65050. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng nhiệt độ lên 100 tại 300o K và tại 1000oK ? ĐS: Ea= 20.38 l.Bộ môn Đại cương . Thể tích dung dịch kiềm dùng để định phân ở các thời điểm khác nhau sau khi phản ứng bắt đầu thu được như sau: Thời gian (phút) 0 27 60 ∞ Thể tích kiềm (ml) 0 18. Nếu phản ứng bậc 1 có năng lượng hoạt hóa là 25. ĐS: t = 16.87 phút Bài 10. ĐS: t1 = 76oC.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .mol-1 Bài 12.1 1.0 0.4 74914. k= 0.8 phút.1013 . ĐS: v = K.7 26 .00025 C V Hãy viết phương trình động học của phản ứng. ở nhiệt độ nào chu kỳ bán hủy của phản ứng là 1 phút và 30 ngày.CA.giây-1.0025 0.0 O B 1.

s-1 0.1 8. b.103 (M.Bộ môn Đại cương . b. A = 358.Hệ Cao Đẳng .002N trong thời gian 23 phút đạt được độ chuyển hóa là 10%. Bậc phản ứng đối với A và B. ĐS: a.2 8.s-1.mol-1.759 J. b.46 13. b. c. Biết ở nhiệt độ 600oK và 716oK.0 II 0.710 cal.1015.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .8 250 487 Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng . Tính thừa số k0 của phương trình Arrhenius.5M.mol-1 Bài 16: NgườI ta đo tốc độ đầu hình thành C đối với phản ứng A+ B → C và thu được kết quả sau: Số thí nghiệm a(M) b(M) Vo. Tính Vo khi a=b=0. Tính năng lượng họat hóa của phản ứng. c.005 M. Vo = 0.1 0.0 III 0. ĐS: t = 230 phút Bài 15: Xác định bằng thực nghiệm hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 có kết quả: Nhiệt độ (oC) 0 25 35 45 55 65 k.0 a.5 19. hằng số tốc độ phản ứng có giá trị tương ứng bằng 0. Ea = 114.20M-1phút-1.1 2. Hằng số tốc độ phản ứng. a.034ph-1 Bài 14: Dung dịch este etylacetat có nồng độ ban đầu 0.s-1 và 16M-1. ĐS: k1 = 0.Tháng 04. k = 0.01N xà phòng hóa với dung dịch NaOH có nồng độ 0. ĐS: 24.phút-1) I 0. Nếu nồng độ ban đầu giảm đi 10 lần thì thời gian phản ứng sẽ là bao nhiêu nếu muốn đạt được độ chuyển hóa là 10% như trước.2005 Chứng minh phản ứng là bậc 1 và tính hằng số tốc độ phản ứng.phút-1. ĐS: a.s-1 27 .2 0.109 M-1.1 0. Bài 17: Phản ứng trong pha khí giữa NH3 và NO2 trong giai đoạn đầu là phản ứng bậc 2.385 M-1. Bậc phản ứng tổng quát bằng 2.0787 3.

12.10-5 M-2.10-5 M-2.39 KJ Bài 21: Phản ứng phân hủy nhiệt một hợp chất A ở 378.s-1.46 KJ. nồng độ chất đầu giảm đi một nữa sau 5000 s.10-2.2oK.9oK bằng 1. Xác định hằng số tốc độ của phản ứng ở 450oK.22 KJ. k = 10.Bộ môn Đại cương .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .s-1 và ở 737oK bằng 18. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng ở 800oK.130 . Ở 370C nồng độ giảm đi hai lần sau 1000 s. Xác định năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ phản ứng ở 633.1011 phút-1 28 .5oC là phản ứng bậc nhất. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng 217 KJ.mol-1. Thời gian nữa phản ứng ở nhiệt độ trên bằng 363 phút. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng.2005 Bài 18: Nghiên cứu phản ứng : 2I (k) + H 2(k) → 2HI(k).mol-1. ĐS: Ea= 22.54.Hệ Cao Đẳng . Bài 19: Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27 oC. Cho thấy tốc độ phản ứng ở 417. T ĐS: Ea= 376.Tháng 04.mol-1 Bài 20: Sự phụ thuộc của hằng số tốc độ phản ứng phân hủy PH3 vào nhiệt độ được biểu thị bằng phương trình: lgk = − 18963 + 2lgT + 12. ĐS: 0. ĐS: Ea= 124.M-2.12.s-1.

10-3 mol.(15 + 273) −2 Bài 2: Xác định ngưỡng keo tụ của dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0. Xét ion Al+3 .49.19. 29 . a.10 −3 = mol. Keo âm. Na3PO4. Khi đặt hệ vào điện trường. ĐS: γ = 0.m RT 8.Giải thích.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Biết rằng để keo tụ 1 lít keo đó phải thêm vào một lượng chất điện ly là 0. HỏI dung dịch nào trong hai dung dịch trên gây keo tụ mạnh hơn.314. Hãy viết cấu tạo và ký hiệu keo đó. b.10-3 N/m.63. Tiếp theo người ta dùng dung dịch K 2SO4 và dung dịch (CH3COO)2Ca để keo tụ dung dịch keo thu được.Bộ môn Đại cương .Tháng 04.3. Bài 4: Viết công thức và sơ đồ cấu tạo của mixen keo được tạo thành khi cho Na2SO4 tác dụng với BaCl2 trong hai trường hợp.σ dd 10. Bài 6: Keo AgI được điều chế từ phản ứng trao đổI: KI + AgNO 3→ AgI + KNO3 . Keo dương.l-1 Bài 3: Điều chế keo hydronol sắt ba bằng cách cho dung dịch FeCl 3 vào nước đang sôi.10-3 N/m và của dung dịch trên là 63.01M đối với keo nhôm.Hệ Cao Đẳng .12M cho biết ở 150 C sức căng bề mặt của nước là 73. Với lượng dư KI.2005 CHƯƠNG 3: HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO Bài 1: Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 15oC trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0.Vì sao? (Các dung dịch trên có cùng nồng độ mol/l). b.0631 lít. các hạt keo di chuyển về điện cực nào. ĐS: G= σ dm . Các chất điện ly dưới đây gây keo tụ như thế nào đối với các dung dịch keo nói trên: Al(OH)3. c. Viết công thức của mixen keo và cho biết dấu của hạt keo. Cho một lượng dư BaCl2 c. ĐS: a. Cho một lượng dư Na2SO4 b. ion PO43- Bài 5: Keo As2S3 thu được từ phản ứng sau với lượng dư H2S: 2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O a.

72.01 kmol/m3 để keo tụ 10-1m3 dung dịch keo As2S3 nói trên.2. Xác định hằng số tốc độ keo tụ.giây-1. BaCl2. Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0.Tháng 04. ĐS: k= 2.l-1 là 11.10-6 kmol/m3.l. bị keo tụ bằng các dung dịch sau: Na2S.1011 hạt. Bài 9: Keo Fe(OH)3 điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn sắt (III) clorur.Bộ môn Đại cương . NaCl. Chất điện ly nào có tác dụng keo tụ mạnh hơn ?Vì sao? Bài 10: Thời gian bán keo tụ của keo AgI có nồng độ hạt bằng 3.2005 Bài 7: Viết công thức của mixen keo Al(OH)3 với chất ổn định là AlCl3 và keo Fe(OH)3 với chất ổn định là là FeCl3.10-9 hạt-1. 30 .5 giây. Dung dịch Na2SO4 là chất keo tụ tốt đối với keo nào? Vì sao?.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . Bài 8: Ngường keo tụ của Al2(SO4)3 đối với keo AsS3 là γ = 96.

Thông số trạng thái là: a. =0 c. định luật bảo toàn khối lượng. c. d. 31 . thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất. a. Định luật Hess cho ta biết : nghich = ΔΗ ΔΗ nghich = −ΔΗ ΔΗ nghich a. vậy lượng nhiệt đó : a. b. 1 E = m +g mh2 + c m c 2 d. c. c. Q<0 và A< 0. 12. . dựa trên: a. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất. Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi.Tháng 04. c. Năng lượng và khối lượng được liên hệ với nhau thông qua biểu thức : E = mc 2 . d. là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng: ∆U = Q − A . 15. b. b.Hệ Cao Đẳng .2005 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ (Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất) CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC 8. là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. gây ra quá trình chuyển pha. thuan . E = mgh .Bộ môn Đại cương . d. 9. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. ∆U = A + Q . d. d. 10. Q<0 và A>0. Q>0 và A> 0. Hệ sinh công và nhiệt. + ΔΗ thuan . b và c đúng 13. không có trường hợp nào như vậy. ∆U = A − Q . 11. có: a. b. c. b. Thông số cường độ có tính chất: a. ΔΗ b. d. Q>0 và A < 0. không thể gây ra quá trình chuyển pha. thuan ∆U = QV . E= 1 mc 2 2 . c. hệ sẽ sinh ra công 14. . là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học. a. b.

20. Chọn phát biểu đúng: a. Công. Chọn phát biểu đúng: a. Khi hệ nhận công từ môi trường. 19.với môi trường: a. Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆ H >0. không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:” a. d. c. bức xạ. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không đổi.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn. Entropi d. 21. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có thể tích luôn thay đổi. định luật bảo toàn động lượng. công ≥ 0. b. c. d.Tháng 04. năng lượng. c. d. 22. d. b. b.. b. Chọn phát biểu đúng: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Bộ môn Đại cương . c. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.. không có chuyển pha. c. 23. b. thì công: a. 32 . công > 0. Chọn phát biểu đúng: a. định luật bảo toàn năng lượng. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu. Entanpi c. b.2005 16. công ≤ 0. c. Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩnm tạo thành. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó. công. Biểu thức tính năng lượng: Q = m (n). áp dụng cho quá trình: a. nhiệt Q. định luật bảo toàn xung lượng.. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi của hệ ∆ H. d. b. chuyển pha. d. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ . Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối.. 17.λcp. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và . Khi phản ứng thu nhiệt có ∆ H <0. Nội năng b. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường. b. c. 18. công <0.

Tháng 04. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 mol chất lên 1 độ. ∆ H >0. 29. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất.2005 d. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối. Chọn phát biểu đúng: a. c.. Chọn phát biểu đúng: “ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độ khi:” a. Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy. 27.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Chọn phát biểu đúng: a. d. 24. d. c. c. d. 28. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và có tính chất như nhau. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc lượng chất. b. Chọn phát biểu đúng: a. Chọn phát biểu đúng: 33 . Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. c. b. b. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất. 25. d. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. 26. b. Chọn phát biểu đúng: a. d.. Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốI của hệ. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi.Bộ môn Đại cương . Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. ∆ Cp = 0. b. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 lượng chất lên 1 độ. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ.Hệ Cao Đẳng . ∆ Cp ≠ 0. ∆ H <0. c.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

Phản ứng: H2(k) + I2(k) = 2HI(k) có:
a. ∆ H0298 > ∆ U0298
b. ∆ H0298 = ∆ U0298
c. ∆ H0298 < ∆ U0298
d.
Không thể xách định.
.Chọn phát biểu đúng:
a. λ th = λ hh + λ nt
b. λ th = λ hh + λ nc
c. λ th = λ nc - λ hh
d. λ th = λ nc - λ nt
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
a.
Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc).
b.
Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
c.
Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
d.
Cả a, b, c đều sai
Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là
a. CP= CV + R
b. CP= CV − R
c. CP= R − CV
d. Cả a, b, c đều sai
Hệ đóng là hệ như thế nào?
a.
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi
trường
c.
Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi
trường
d. Cả a, b, c đều sai
Công và nhiệt của quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng là:
V
Q = A = nRTln 2
a.
V1
P
Q = A = nRTln 1
b.
P2
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt
a.
Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi
b.
Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi
c.
Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ
d. Cả a, b, c đều sai
Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ
a.
Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
b.
Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
c.
Nhận trong quá trình phản ứng
d. Cả a, b, c đều đúng
Thế nào là hệ dị thể?
a.
Là hệ gồm một pha trở lên
b.
Là hệ gồm hai pha

34

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

38.

39.

40.

41.

c.
Là hệ gồm hai pha trở lên
d.
Là hệ gồm ba pha trở lên
Pha là tập hợp những phần:
a.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một
điểm
b.
Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
c.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
d.
Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
Hệ cô lập là hệ
a.
Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d.
Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể
a.
Nước lỏng + nước đá
b.
Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn
c.
Một dung dịch trong suốt
d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a.
Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn.
b. Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng.
c. Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung
dịch có nồng độ xác định.
d. Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42. Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….
a.
thuận nghịch .
b.
tự xảy ra.
c.
không thuận nghịch.
d.
giảm áp vì hơi ngưng tụ.
43. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
1000C là 539 cal/g. Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:
a.
b.

nt
λ cp

λ

nt
cp

λ

nt
cp

= 539 cal/g.
= -539 cal/g.
λ hh

c.
= cp .
d.
a,b, c đều sai
44. Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :
a.
Q= 242.5 kcal.
b.
Q= - 242.5 kcal.
c.
Q = 539 cal.
d.
Q= - 539 cal.
45. Giá trị công tính ra được :

35

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

a.
A= - 18518 cal.
b.
A = 18519 cal.
c.
A = Q ( ở trên ).
d.
A= 224.5 kcal.
46. Biến thiên nội năng cho quá trình :
∆U = 223500 cal.
a.
∆U = -223500 cal.
b.
∆U = 261069 cal.
c.
∆U = -261069 cal.
d.
47. Biến thiên entropi được xác định theo biểu thức sau :
a.
b.
c.

Q
T.
Q
ΔS = −
T.
ΔS =

ΔS = −
ΔS = −

nt
λ cp

T .
hh
λ cp

T
d.
48. Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C .Biết rằng hệ là cô lập
và nhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K. Để giải quyết bài toán
trên ta phải :
a.
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng.
b.
định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c.
định luật bảo toàn khối lượng.
d.
định luật bảo toàn vật chất.
49. Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :
a.
3180K
b.
3810K.
c.
2980K.
d.
3230K.
50. Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :
a.
quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra.
b.
quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên.
c.
quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ.
d.
quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn
của các phần tử trong hệ.
51. Cho biết :
(1) C + ½ O2 = CO ( K ).
Có ΔG = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ).
Có ΔG= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
Ở 10000K phản ứng ( 3 ) có ΔG bằng :
a.
2500 cal.
b.
250 kcal.
c.
250 cal.
d.
25 kcal.
52. Ở 10000K phản ứng ( 3) có hằng số cân bằng Kp :
a.
0.74 atm.

36

61. d. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là : a. c. 0. quá trình nóng chảy và quá trình kết tinh (đông đặc) xảy ra : a. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). hệ không được trao đổi chất với môi trường. 57. hệ cô lập. biến dạng. H= G -TS. b. d. -0. Đối với hệ một chất nguyên chất. được áp dụng cho hệ có tính chất: 60. c. b. d. 56. khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ. là quá trình không thuận nghịch. không dự đoán được.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 53. d.78 ( atm )-1. xảy ra trong bình kín.. là quá trình thuận nghịch. 58. 54. b. ta gọi hệ thực hiện quá trình : a. 55. thuận nghịch. TS= G + H. c. T C 2 p. vậy sau khi đạt cân bằng thì áp suất trong hệ sẽ: a. c. hệ cân bằng hoá học. b. Hàm H. đóng. chuyển dạng thù hình. b. c. b.78 atm. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). toả nhiệt. nhận công. cô lập. 59. chỉ có thể xét hệ ở tính tương đối. c.v dT .Bộ môn Đại cương . không thay đổi. c. c. b.2005 b. 0. hệ cân bằng pha. d. vậy phản ứng: a. Quá trình chuyển pha từ hơi sang rắn (phản thăng hoa) là quá trình: 37 .Hệ Cao Đẳng .Tháng 04. sinh công. tăng. thăng hoa. chuyển pha rắn. mở. giảm. không thể có hệ cô lập tuyệt đối. thu nhiệt. ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau.78 ( atm )-1. ΔS là tiêu chuẩn để xét chiều cho hệ: a. không thuận nghịch. là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt.TS. b. G= H . G và S có mối quan hệ rằng buộc theo mô tả toán học như sau: a. c. không cô lập. Nếu có hệ thực hiện từ Rắn 1 sang Rắn 2 . d. xảy ra trong bình kín. d. Mô tả toán học: ΔS = ∫ T T 1 a.

∆ S4 >0. G = U + PV – TS Chọn phát biểu đúng: 38 . ∆ H <0. ∆ S >0. ∆ S3 >0. 68. c. ∆ H <0. một tích phân toàn phần. ∆ H >0. 67. ∆ S1 <0. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆ S4 < 0 Chọn phát biểu đúng: Cho các phản ứng ở câu 14. ∆ G >0. 1 b. ∆ S1 >0. 4 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) thu nhiệt và không tự diễn biến nên: a.Tháng 04. ∆ H >0. b. c. ∆ S <0. Hàm trạng thái là một hàm có giá trị phụ thuộc vào: a. ∆ G <0. ∆ S >0 c.Hệ Cao Đẳng . ∆ S4 >0. ∆ S2 >0. ∆ S <0 b. ∆ S <0. b. ∆ H >0. ∆ S4 <0. 70. Chọn phát biểu đúng: a. toả nhiệt. ∆ S3 >0. ∆ S3 >0. ∆ G >0. H = U – TS b. d. ∆ S1 <0. một tích phân đường. ∆ S2 <0. G = H+ TS d. trạng thái đầu và trạng thái cuối. ∆ G >0. ∆ S4 <0. 65. ∆ H >0.2005 62. ∆ S <0 b.Bộ môn Đại cương . 64. Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) có số pha là: a. ∆ H <0. ∆ S2 <0. 3. Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. ∆ S <0 d. b. ta có: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ S >0 Chọn phát biểu đúng: a. thu nhiệt. F = U + PV c. ∆ S >0. một tích phân kép. H2O(l) = H2O(k) có ∆ S1 < 0 b. ∆ H >0. ∆ S3 <0. a. d. C2H4(k) + H2(k) = C2H6(k) có ∆ S3 > 0 d. 2 c. ∆ S <0 d. 63. ∆ H <0. d. ∆ H >0. 2Cl(k) = Cl2(k) có ∆ S2 > 0 c. ∆ H <0. 66. 69. ∆ S1 >0. ∆ S2 >0. d. c. ∆ S >0 Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. ∆ S >0 c. ∆ H <0. b.

Bộ môn Đại cương .Hệ Cao Đẳng . c đều đúng.2005 a. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ chưa xác định. 4 pha. d. Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha? a. 76. b. d. Entropi không phải là hàm trạng thái. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào những trạng thái trung gian. Entropi là thuộc tính cường độ của hệ. b. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian. Một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định. d. Trong quá trình đẳng áp. d. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp. quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu. mật độ… . Với hệ không cô lập. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đạI. b. Không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ. 1 pha. c. d. c. Phụ thuộc vào nhiệt độ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . biến thiên Entropi không phụ thuộc đường đi. c. c. e. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích. áp suất. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt. Nhiệt hòa tan một mol chất tan trong một lượng dung môi để tạo thành dung dịch có nồng độ xác định là: a. Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của Entropi càng nhỏ. Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆ S <0. Một mol chất tan trong một lượng ít dung dịch có nồng độ xác định. d. 71. giá trị của nó phụ thuộc lượng chất. Nhiệt hòa tan vi phân. 73. b. đẳng áp. áp suất. ý nào là nội dung của định luật Hess? a. b. nồng độ. 2 pha.Tháng 04. Nhiệt hòa tan tích phân. b. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. c. a. c đều đúng. 72. 74. b. 3 pha. Chọn phát biểu đúng: a. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng. quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tớI khi cân bằng. Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của : b. a. Entropi đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào trạng thái cuối. Phụ thuộc vào nồng độ. 75. 39 . quá trình tự diễn biến theo chiều tăng Entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại. d. b. c. Trong các ý sau đây. Thông số cường độ là những thông số như thế nào? a. c.

Từ entropy nhỏ đến entropy lớn. b. ∆F = ∆U . 78. Nhiệt độ d. b. Trong các hàm sau.T∆S 40 . Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độ xác định. Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi. d. ∆ H = ∆ U + ∆ nRT b. Là nhiệt hòa tan của 1 mol chất tan trong một lượng dung môi vô cùng lớn. Nhiệt hòa tan tích phân là: a.c đều đúng. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. Nhiệt hòa tan vi phân là: a. Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng. 79. b. hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích? a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. b. Cả a. d. dP= 0). 82. d. b. Từ xác suất nhiệt động nhỏ đến xác suất nhiệt động lớn. a. Quá trình cân bằng . Thể tích b. 80. đẳng áp (dT= 0. d. b. Quá trình tự xảy ra. Quá trình không tự xảy ra. Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. Áp suất. Cả a. Tính linh động. d. Entropy của quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng có biểu thức là: ΔH = ΔU + ΔnRT a. Số mol khí. c đều đúng 84.Bộ môn Đại cương . c đều đúng 83.2005 77. ΔU = Q − nR ΔR ΔS = nRln V2 P = nRln 1 V1 P2 ΔS = nRln V1 P = nRln 2 V2 P1 c. c.b. b. Trong hệ đẳng nhiệt.Tháng 04. c. c. Nếu ∆ G < 0 a. c đều sai 81. b.Hệ Cao Đẳng . c. Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là: a. c. Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng độ xác định. Tính hai chiều. Tính bất biến theo thời gian. a. d. Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào? a. Từ trật tự đến hỗn độn và từ không đồng nhất đến đồng nhất. c. Một quá trình sẽ tự xảy ra theo các chiều hướng nào? a.

biến thiên số mol của pha rắn. .A 85. Trong hoá học trạng thái cân bằng có tính chất: a. d. cân bằng tuyệt đối. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc. biến thiên số mol khí trong phản ứng. c. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra. i<1 c. b. 41 . Cho phản ứng : Fe2O3(r) + 3 CO(k) = 2 Fe(r) + 3 CO 2(k). Δn ≠ 0. c. ∆G = ∆H .2005 c. d. Kp = a. Δn ≠ 1. Các hằng số cân bằng : Kp=Kc=Kn = Kx khi phản ứng có : a. 6. c. p 3co 2 p 3co .Hệ Cao Đẳng . cân bằng như cơ học. Trong biểu thức π = iCRT thì i có giá trị a. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều. c.T∆S d. vậy Δn là : a. p 3co p 3co 2 . Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do: a. c. b. d. 2. 5. 4. cân bằng tĩnh. i>1 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC 1. ΔΗ dT RT 2 d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Bộ môn Đại cương . Kp = b. b. vậy hằng số cân bằng Kp có dạng : ∂lnKp = − 3. ∆ n= 0. Hằng số cân bằng Kp liên hệ với năng lượng tự do Gibbs như sau : a. biến thiên số mol của pha lỏng. b. i>0 d. ∆U = Q . ∆ n= 1. ΔG 0 = −RTlnK p . i<0 b. d. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều. biến thiên số mol trong phản ứng. ΔΗ ∂ l n K= − p 2 d T T . ΔG = ΔG + RTln π p 0 . là cân bằng động. b. Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn .Tháng 04.

1 p co 2 .36 b. Cân bằng trong phản ứng hoá học chỉ có tính chất : a. K p = [CaO]. ΔG ≤ O . tuyệt đối. 88.66 mol Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. Kp = Kn = Kx = Kc = O . động. Kp = Kn = Kx = Kc = 1 . . p co 2 [ CaO]. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. b. K p = p co 2 Kp = b.70 mol c.63 Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.9 d. Δn = 2. a. K p = p 3co 2 . c. c.5 mol HI lúc cân bằng.3p co 7. Kc = 59.Hệ Cao Đẳng . 91.[ CaCO 3 ] . Δ G≥ O . Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.0 c. d. d. b. Δn = 1.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng. Kc = 50. Kp = Kn = Kx = Kc ≠ 1 . c. d.75 mol d. K p = 3p co 2 . Vậy Kp của phản ứng trên là: a.Tháng 04. vậy biến thiên số mol khí của hệ bằng: a. a. 87. c. d. 42 .Bộ môn Đại cương . . 5. a. b.p 3co .2005 c. tương đối.5 mol HI lúc cân bằng. b. Δn = 0. Δn = 3. 5. 90. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑. Kc = 5.3 mol H2 thì tạo ra 9. 5. Khi phản ứng đạt cân bằng thì: ΔG = O . 92.[CO Kp = 2 ] .36 mol b. 89. ΔG ≠ O .3 mol H2 thì tạo ra 9. Kc = 5. Khi phản ứng có Δn = 0 thì : Kp = Kn = Kx = Kc . c. Xét phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). 86.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. 5. a. tĩnh. d. d.

2 atm-1 d.529 g c.2 atm-1 b. a. 5.8269 b.Bộ môn Đại cương .882 mol 96. 0. 0. 5. Kc = 65.Tháng 04. 48 mol O 2 thì khi cân bằng sẽ thu được 0.297 mol c.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng. 1 d. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng. thì khi cân bằng.255 atm. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0. a.315 atm. Kc = 6.315 atm. Kp = 0. 1. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. 0.2 atm 95. 17.882 g 98.Hệ Cao Đẳng . Kp = 81. 0. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. Trong bài 9 ∆n có giá trị là: a.8266 d.209 mol d.2005 a. Có thể điều chế Clo bằng phản ứng: 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386oC. 5.90 b. Kp = 0. Kp = 0.67 93. áp suất phần của hydro là 1. a. Kc = 66. Trong bài 5 ∑ni là: a.8296 c. Kp = 80.279 mol b. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. Kc = 50. 0 43 . -1 b. 2 97. Kp = 0. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit. 0.9540 99.67 c. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC. thì khi cân bằng.255 atm. 1.67 d.80 mol 94.56 mol b. Kp = 80. 0 c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .402 mol Cl2.75 mol d. Trong bài 5 ∆n có giá trị là: a. a.295 g d. Kp = 81.2 atm c. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC.269 g b. áp suất phần của hydro là 1. -1 b.70 mol c. 1.

-352. 1 d...Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .   p N * pH2 Kp =  2 p NH 3       cb  p 2 N H3  Kp =  3   pN2 * p H2  c b . 103.. d..231 kcal 101.. 352. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p Fe O * p H 2  Kp =  3 4 a. Không thay đổi b. Hằng số cân bằng Kp ở 25oC và 50oC của phản ứng: CuSO4.2005 c. Có phản ứng thuận nghịch sau: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p NH3  Kp =  a. giảm d. a. áp suất phân ly . c. Khi nhiệt độ tăng.Bộ môn Đại cương .   p N 2 * p H 2  cb b.31 kcal d.  p H  Kp =  2   p H 2O  cb  p 4 H2  Kp =  4   p H 2O  c b . tăng c. không xác định được 102. -35. d.31 kcal b.Tháng 04..231 kcal c.   p Fe * p H 2O  cb b. Tính nhiệt trung bình trong khoảng nhiệt độ trên. 35.  p N 2 * p 3 H 2  Kp =  2   p N H3  c b 44 . .  p F e3O4 * p 4 H  2 Kp =   4  p F e * p H 2O  cb c. a. Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly.3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3 H2O (h) lần lượt là 10-6 và 10-4 atm3. 2 100.Hệ Cao Đẳng .

Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. [C]=0. Ở một nhiệt độ. [C]=0. CO 2 ( k ) + H 2 (k ) ⇔ CO (k ) + H 2 O( k ) Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO 2. Ở một nhiệt độ.2 M. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 8. 0. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.2 M. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c.Bộ môn Đại cương . Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4.Hệ Cao Đẳng . Ở một nhiệt độ. 20% c. tại thời điểm cân bằng. [B]=0. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c.4 M. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. 0. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. Ở một nhiệt độ. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là: a. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b.3 M.2 mol d. 1. [B]=0. 1 mol H2.75 M. 1.05 b. Không thể biết được 106.0 mol A.1 M.50 45 .2 M. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó.12 mol b. Không thể biết được 107. Vậy. [B]=0. Không thể biết được 105. Khi đun nóng hiđrô iodua HI phân hủy. Phản ứng xảy ra: Α( k ) + B ( k ) ⇔ 2C ( k ) Nồng độ cân bằng của C là 0. [D]=0.4 mol B và 0.4 M.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. số mol CO có là: a.3 M. [D]=0. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. Trộn 1. 40% 108. 0.24 mol c.4 mol 109. [D]=0. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b.Tháng 04. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. 10% b.2 M.1 M.0 lít. 30% d.2 M. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 9/4.1 M. [C]=0. 1 mol CO và 1 mol H2O. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. 0. 2. tại nhiệt độ nào đó ta có: 2 H I(k ) ⇔ H 2 (k ) + I 2 (k ) Kc = 1 64 Vậy tỉ lệ % HI phân hủy tại nhiệt độ đó là: a.5 mol C vào bình dung tích 1.2005 104.

115. d. Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng: a. d. Vậy : a. là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ. d.10 atm NO2 thì phản ứng sẽ: a. 112. Phản ứng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9. là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ. d. tăng . c. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất. 113. một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ. Pha là khái niệm dùng mô tả: a. Độ tự do của hệ có ý nghĩa: a.0 50 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA 1. theo chiều giảm số mol khí. c. c. phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt. theo chiều nghịch. d. Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. 3. 116. Vậy Kp: a. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. không đổi.18 ở 250C. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. 5.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ở cùng nhiệt độ đó một hỗn hợp gồm: 0. b. 111. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng.90 atm N2O4 và 0. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ. 0. 1. 110. c. Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần. 114. phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt . d. b. b. phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt. 2.Bộ môn Đại cương . một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lý hoá. giảm . một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ. không đủ dữ kiện để khẳng định Cấu tử: a. c. Độ tự do tính theo qui tắc pha Gibbs: 46 .2005 c. theo chiều thuận. d. b.Hệ Cao Đẳng . là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ. c. theo chiều tăng áp suất. b. b.Tháng 04. b. phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt. c. d.

Độ tự do của hệ (câu 36) c: a. 2.c đều đúng 124. Hệ M như câu 58 có thành phần : a. b. 1. d.8 d.b. Cho giản đồ pha hệ ba cấu tử như sau: 47 . 119. 122. b. c = f . 118. 121. c= k . xA= 0. định tính và định lượng các quá trình chuyển pha. xA = 0. định tính và định lượng các quá trình . Cho hệ : NaIO3( r) = NaI(r ) + 3/2 O2 (k). b. c. 2.n. 120. c. Cho : 0.f . Vậy số pha f của hệ : a. định lượng các quá trình chuyển pha.Bộ môn Đại cương . 1. Thông qua giản đồ pha ta sẽ : a. b. 0 Số thông số bên ngoài n tác động lên hệ : a.f + n. Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn.n + k. b. 3. 2 (P= hằng số ). d. c= k . 3. 2 (T= hằng số ). a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. 2. xB= 0. c. 3. d.n + f.Tháng 04. 123. 1.2005 117. 0. d. c.2 b.8 A M B Qua giản đồ pha ta thấy : a. c. 2. b. b. định tính được các quá trình chuyển pha.Hệ Cao Đẳng . Số phương trình liên hệ về nồng độ q của câu 36 là: a. c = k .2 c. 0. hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B. c. a. hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A. 0. d.

số pha của hệ khi cân bằng: a. f=2. Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì : a. b. sẽ tìm được một hàm số biểu diễn quan hệ hai thông số T. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử A. b. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử C.Tháng 04. c. các điểm hệ phải thẳng hàng. b. f=3. b và c đúng.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . f=0. f=2. Vậy ta có thể nói : a. a. f= 1.P của hệ. 125. d.trong đó biết hệ chịu sự tác động bởi 2 yếu tố T. 2. các điểm hệ ở cùng một đường biểu diễn.2005 A M C B Qua giản đồ ta có : a. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑ ở 10000C. 129. mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R. b. f= 1. c. 127. b. 3. 128. di chuyển về đỉnh B. d. d. vậy số pha của thanh thép trên bằng: a. các điểm hệ không nhất thiết phải cùng trên một đường thẳng. đứng yên không đổi.P. c. 130. b. di chuyển về đỉnh C. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử B. 126. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử Bvà C. di chuyển về đỉnh A. d. d. Độ tự do của hệ : a. các điểm hệ ở cùng qui luật . Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k). Hệ có độ tự do bằng 1. c. ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại. 48 . Thép là một hợp kim giũa Fe và C. d. b. Khi tăng nồng độ A thì điểm hệ M sẽ: a.Bộ môn Đại cương .Hệ Cao Đẳng . 1 c. c. 0.

Ý nghĩa chung của độ tự do C của hệ là: a.Bộ môn Đại cương . Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con. 137. c. thì các điểm hệ phải: a. nằm trên cùng một đường thẳng. d. b. c.2005 131. 3. 132. 2. có vô số hệ. 1. nằm trên cùng một mặt phẳng. f=3.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. c. có 3! hệ. b. nằm trên cùng một đường cong trơn. không nằm trên cùng một đường thẳng. d. 133. 1. 3. 134. f=0. c.Hệ Cao Đẳng . trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là: a. 2. b. 0. d. Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 3 cấu tử: a. 4. khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì: 49 . 136. Số pha của hệ sẽ bằng số bề mặt phân chia pha công thêm: a. 1. 2. b. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập mà hệ vẫn được thiết lập. có 33 hệ. có 3 hệ. 135.Tháng 04. 4. 1. c. 138. b. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 2 cấu tử: a. Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau: Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử: a. d. Trên giản đồ pha. 0. 3. c. d. 2. d. b. 3. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập làm cho hệ không được thiết lập. d. b.

b. p có ý nghĩa là: a. c. định luật bảo toàn khối lượng. hàm lượng của cấu tử đó tăng lên. có thể giảm. Nếu dùng cùng một lượng dung môi V(ml) để chiết thì hiệu quả chiết sẽ tăng cao khi: a. b. d.Bộ môn Đại cương . d. đồng nhất giưã hai pha: pha phân tán và pha liên tục. 144. chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm 140. định luật Raoult. c. quá trình chiết.b. d. thấm ướt một bên. b. c.c đều sai 143. d. áp suất của khí quyển 141. chuyển dung môi qua màng bán thấm. chuyển chất qua màng bán thấm. d. chuyển dung môi theo 1 chiều. b. áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi d. hàm lượng có thể tăng. c. 142. thấm theo một hướng. đồng thể có từ hai cấu tử trở lên. b. c. định luật Hess. hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi. dùng V(ml) đó chiết 1 lần. b. pha liên tục. b. quá trình lôi cuốn bằng dung môi. Dung dịch là một hệ có tính chất: a. a. đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên. 146. CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH 139. đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục. Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p.Tháng 04. c. Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của: a.2005 a. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Màng bán thấm có tính chất: a.Hệ Cao Đẳng . quá trình trích li. áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra. c. dùng V(ml) chia ra để chiết nhiều lần. Quá trình chiết dựa trên định luật nào sau đây: a. chuyển chất tan qua màng bán thấm d. Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý: a. định luật phân bố Nernst. hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống. 145. b. chuyển dung môi theo 2 chiều. pha hoà tan. Quá trình rút một chất nào đó ra khỏi hỗn hợp bằng một dung môi thích hợp gọi là: a. áp suất của môi trường cộng với hệ. 50 .

c.04 . λ nt + ΔH phaloang + ΔH solvate λ nt + ΔH solvate . b. hh 150. 5659 cal/mol. 5569 cal/mol. Dung dịch thực có tính chất đặc trưng sau : a. KX = xhG. V λ nt + ΔH phanli + ΔH solvate . nhiệt độ của dung dịch. hàm lượng của từng cấu tử. 5695 cal/mol. c. Dung dịch vô cùng loãng có tính chất : a. cả a.2 0C. c. 14. là hệ vi dị thể. c. 51 . d.2 0C. Hằng số cân bằng của phản ứng câu 68 được biểu diễn cho pha lỏng như sau : a. . b. 148. ΔU = O . Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là : a. Dung dịch nước muối : a. ∑ i. d. b. như dung dịch thực. 149. b. Dung dịch lý tưởng có tính chất đặc trưng : a. 5965 cal/mol 151. c. d. 44. là hệ 2 pha. áp suất của môi trường. d. . là hệ dị thể. b.2005 c. pha phân tán. d. 24. 152. V = ∑Vi . f A_B = f B −A = f A −A = f B −B b. Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo nên mà còn phụ thuộc: a. 154. b. ΔH = O .1237/T.2 0C. λ cp của HCN có giá trị : a. 153. Cho khí : G (khí) = G (dung dịch) và dòng khí G là nguyên chất . b.Vây ∆H ht = : V≠ a. a và b đúng 155.Tháng 04.c đúng. c.b. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B . Biến thiên các đại lượng nhiệt động bằng không. Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau : lgP ( mmHg) = 7.Bộ môn Đại cương .2 0C. c. đơn nguyên tử. là hệ đồng thể. pha môi trường 147. d. d.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Kx = xlG. b. như dung dịch lý tưởng. 34.

Si không đồng hình biểu diễn như sau : T0C I 1. KX = XlG / XGh. x hB = x lB = αx hB 1 + (α + 1)x hB 159. c. 157. αx hB x lB = 1 + (α − 1)x hB .Bộ môn Đại cương . Pi = P0i.Hệ Cao Đẳng . Định luật Raoult áp dụng cho : a. b. c.xhi. αx lB 1 + (α + 1)x lB . c. hệ số tách .1 0. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. 52 0.85 S . bão hoà Si.103 M 103 III 250 II e A 0.Tháng 04. d.2005 c. a và b đúng. b. Ý nghĩa vật lý của α là : a. Pi = Ki. Pi = Ki. d. bão hoà Al. dung dịch thực. dung dịch lý tưởng. Nội dung của định luật Raoult thể hiện qua mô tả toán học như sau : a. khả năng tách rời từng cấu tử. khả năng phân li 160. 156. c. b. 158. d. Pi = P0i. b. bắt đầu kết tinh Si.xli. a.45 Vùng III có tính chất: a. cân bằng giữa Al ( r) và Al (l). b. d.x hi. d.5.xli. Định luật Konovalop I mô tả toán học như sau : αx lB x hB = 1 + (α − 1)x lB . dung dịch vô cùng loãng. KX = XlG / PGh. khả năng bay hơi của từng cấu tử. Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al.

138 cal/mol. Nhiệt hoá hơi của niken cacbonyl là : a. áp suất hơi bão hoà của Niken cacbonyl ở 00C và 130C lần lượt bằng 129 mmHg và 224 mmHg. Al kết tinh nhưng Si thì không . 162. b. 164.Hệ Cao Đẳng . Sau đây là các yêu cầu : 53 . nhiệt độ eutecti. 15500C. Như câu 71 khi hệ xuất hiện tinh thể đầu tiên ở nhiệt độ : a. c. b. Nhiệt độ sôi của nikencacbonyl ở điều kiện thường : a. Vùng II có tính chất : a. 166. c. c. a. d. 168. d.Bộ môn Đại cương . b.85 thì hệ có tính chất như sau : a.B tạo dung dịch khó bay hơi như sau : Đem 100 g hệ Q tiến hành đa nhiệt đến điểm hệ H1 như hình vẽ. d. c. tại 12500C. không thể bão hoà Al. c. b. b. b và c đúng. b. Si kết tinh nhưng Al thì không.69138 kcal/mol. c. b. b. 7240K. d. c. Cho giản đồ pha hệ hai cấu tử A. Đặc điểm điểm eutecti của giản đồ trên là : a. 165. b. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 2. tại 10000C. Hệ có thành phần XSi = 0.45 thì khi tiến hành đa nhiệt sẽ : a. 16. bão hoà Al trước. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 1. Al – Si kết tinh đồng thời. d. 163. bão hoà Si trước . Si đã kết tinh một phần . 16000C.138 kcal/mol. bão hoà cả hai. 1669. tại 5000C. d.9138 cal/mol. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 0. Al chưa kết tinh . 1669. c đúng. c. 169. 15000C. 4720K. 166. dung dịch bão hoà Si. 2740K. 167. Ở nhiệt độ 15000C và có thành phần XSi = 0.Tháng 04. 4570K. Quá trình kết tinh hệ như câu 78 sẽ kết thúc tại nhiệt độ : a.2005 161. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 3. d. 14000C.

đạt tới giá trị nhiệt ngưng tụ của chất khí .Bộ môn Đại cương . Một khả năng là hệ bị chuyển pha mà không tăng nhiệt độ của hệ. c. b. d. d. Ca2+. Cl-. Cho dung dịch chứa các ion như sau :Na+. quá trình thẩm thấu. a và c đúng. không thay đổi. 173. trao đổi chất 174. Nhiệt độ sẽ thay đổi thế nào khi thực hiện quá trình chuyển pha hệ một cấu tử nguyên chất : a. thay đổi theo thời gian. Khi cung cấp cho hệ một năng lượng ở dạng nhiệt thì hệ sẽ có : a. c. 54 . H1. b. c. Vậy khi tiến hành đa nhiệt ta có thể thu được ít nhất là : a. một khả năng xảy ra là tăng nhiệt độ .Hệ Cao Đẳng . Các chất khí sẽ tách pha ( tạo hệ dị thể ) khi : a. Khi ngâm me vào đường thì ta thấy nước rỉ ra và đường thấm dần vào trái me. b. b. c. SO42-. a và c đúng 171. một khả năng là bị chảy ra. Lượng lỏng [e] max thu được từ hệ Q khi điểm hệ trùng : a. d. hai khả năng xảy ra: tăng nhiệt độ và không làm tăng nhiệt độ của hệ.8 xB 1 B Độ tự do tại điểm Q là: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 175. chương nở. Đó là hiện tượng liên quan đến : a. e. Rc. d. c.4 Rc 0.65 0. b. 3. 2. 170. chỉ thay đổi khi có tạp chất. khuếch tán. a và b sai. 4 loại tinh thể muối. c. b. b. 1. 172. d.2005 T0C Q H H1 0 A e 0. 0.Tháng 04. đạt tới giá trị nhiệt độ đóng rắn của chất khí . 2 loại tinh thể muối. đạt tới giá trị nhiệt độ tới hạn của chất khí .

3. 6 loại tinh thể muối . các phần tử chất giống nhau cả về tính chất vật lý và tính chất hoá học. một khối rắn nhiều cấu tử kim loại. f= 1. 5. là một tập hợp có cùng cả tính chất vật lý và tính chất hoá học. c. c. b. Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hoà tan phải dựa vào: a. các phần tử chất giống nhau về tính chất vật lý. d. b. Khi cho NaCl rắn vào nước đến dư (không tan được nữa). Những tính nào sau đây là của hệ đồng thể: a. 179. c. 185.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . độ âm điện khác nhau. lực tương tác giũa các phần tử khác không. b. là một tập hợp đồng nhất.Hệ Cao Đẳng . 7 loại tinh thể muối. 3. 180. 4. d. f=2. 178. Hệ đồng thể có số pha (f) bằng: a. d. Khi tiến hành kết tinh tại điểm eutecti của hỗn hợp nhiều kim loại sẽ thu được: a. c. 2. c. b.Tháng 04. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. 2. f=3. c. f=0. thì nhiệt độ của hệ sẽ: 55 . c. b. các phần tử chất giống nhau về mọi tính chất. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất: a. b. b. Khi tiến hành chưng cất một hệ có điểm sôi đúng vào thành phần của điểm đẳng phí. 1. d. là một tập hợp có cùng tính chất vật lý. độ âm điện giống nhau. d. d. d. là một tập hợp có cùng tính chất hoá học. 183. lực tương tác giũa các phần tử khác không. 4. 184.2005 176. Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ: a. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. 181. vậy trong hệ có bao nhiêu cấu tử tồn tại: a.Bộ môn Đại cương . Hiện nay vật chất có bao nhiêu trạng thái tồn tại: a. một khối hợp kim. b. độ phân cực giống nhau. d. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. d. Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm: a. 182. c. 177. độ phân cực khác nhau. các phần tử chất giống nhau về tính chất hoá học. c. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không. b.

cả a và c đúng.2005 186. không ảnh hưởng d. 193. b. tính chất của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào a. nhiệt độ sôi của dung dịch giảm so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất c. nhiệt độ dung dịch giảm c. trạng thái của dung dịch c. Áp suất thẩm thấu của dung dịch sẽ giảm khi a.Hệ Cao Đẳng . c. 190. 192. Tại điểm eutecti của hệ 2 cấu tử. 189.Bộ môn Đại cương . tăng. b. không thay đổi. giảm. hệ số chưng cất. 191. cả a và c đúng Nhiệt độ sôi của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. áp suất hơi của dung dịch d. nồng độ dung dịch tăng d. b. nhiệt độ dung dịch tăng. áp suất hơi của dung dịch giảm d. b. 0. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì: a.Tháng 04. độ tự do C của hệ bằng: a. 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . nhiệt độ tăng c. 194. hệ số sôi. Khi hoà tan chất rắn vào trong lỏng tạo thành dung dịch. chưa xác định được 56 . tăng b. 3 Định luật Konovalop I chỉ áp dụng cho dung dịch: a. 2. nhiệt độ sôi hai chất càng gần nhau. nhiệt độ giảm b. b. gọi là: a. c. b. d. nhiệt độ sôi của dung dịch tăng so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất b. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. thực. nồng độ của dung dịch b. 188. hệ số lỏng-hơi. áp suất hơi của dung dịch giảm so với áp suất hơi của dung môi nguyên chất d. cả b và c đúng. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I. 187. độ điện ly giảm Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi a. lý tưởng. giảm c. a. nhiệt độ sôi của hai chất càng khác nhau. c.

thể tích riêng c. b. qui tắc khối tâm 197. nhiệt độ áp suất và bản chất của chất khí và lỏng b. nhiệt độ. Trong một hệ gồm hai hệ con.Tháng 04.Hệ Cao Đẳng . thể tích riêng d. nhiệt ngưng tụ của chất lỏng 201. Nhiệt độ và áp suất ảnh hưởng như thế nào đến độ hoà tan của khí trong lỏng a. qui tắc đường thẳng liên hợp c. Nhiệt độ chuyển pha của một cấu tử lỏng phụ thuôc vào yếu tố nào a. nhiệt độ. Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a.2005 195. áp suất không ảnh huởng 202. c đều đúng 198. áp suất tăng khả năng hoà tan tăng d. bản chất của dung môi và chất tan a.9 0C b. qui tắc liên tục b. tăng b. 120. cả a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . áp suất tăng khả năng hoà tan giảm 203. áp suất c.Bộ môn Đại cương . không ảnh hưởng d. nhiệt hoá hơi của chất lỏng d. giảm c. áp suất tổng d. áp suất giảm khả năng hoà tan tăng d. Sự hoà tan chủa chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào a. cả a. 2000C c. thành phần của các cấu tử trong pha lỏng c. nhiệt chuyển pha b. qui tắc đoàn bẩy d. Nhiệt chuyển pha của một cấu tử phụ thuộc vào yếu tố nào a. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. chưa xác định được 196. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. áp suất. 206. khối lượng riêng d. biết nhiệt hoá hơi của nước 9702(cal/mol). b. Xác định nhiệt độ sôi của nuớc ở 2 atm. Nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa chất tan không bay hơi sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. nhiệt dung riêng 200. nhiệt dung riêng của chất khí và lỏng c. a. nhiệt độ b. c đều đúng 199. bản chất của dung môi và chất tan b. Khả năng hoà tan của chất rắn trong lỏng phụ thuộc như thế nào vào áp suất.20C 57 . Để xác định thành phần của các hệ con phải sử dụng qui tác nào: a. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b.

37 mmHg d. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. 92.55 0C b.0138atm b. ∆ H = 0 ) c. 64.0137 atm d. 209.Hệ Cao Đẳng . – 1. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. cả ba phương pháp 58 . ∆ H = 0 ) c. Cho biết áp suất hơi của A và B nguyên chất lần lượt là 120. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. chưng cất b.7 mmHg. cho biết hằng số nghiệm đông của nước 1. -1. chiết tách d. a. 50C Xác định áp suất hơi của dung dịch chứa 2 mol A và 1 mol B. Cả a và b đều đúng Một dung dịch được xem là dung dịch vô cùng loãng phải có đặc điểm gì a. 206. 1.55 0C c. 205. 33.6 mmHg c.480C Xác áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10g đường glucose (M=180g/mol) trong một 100ml dung dịch ở 300C a. a. 277. d.1 mmHg b.2 và 36. 193. 0.Bộ môn Đại cương .53 mmHg Xác định nhiệt độ kết tinh của dung dịch 5g urê ( M = 60 g/mol) trong 100g nước.2005 204.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . a. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d.44 atm Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì a.Tháng 04. Cả a và b đều đúng Sử dung phương pháp nào để tách hai cấu tử nước và ethanol tan lẩn vào nhau. ∆ U=0. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. 1. 208. 80.38 atm c. ∆ U=0.48 0C d.86 độ/mol. 0. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. 1. trích ly c. 207.

cân bằng về ngoại lực. c. 59 . khả năng thấm ướt . 216. Vai trò của chất hoạt động bề mặt : a. c. Trong hệ dị thể các phần tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là : a. hấp phụ có toả nhiệt. là thuận nghịch. Langmuir. không làm biến đổi chất hấp phụ. d. b. làm giảm sức căng bề mặt. 211. b. b và c đúng 215. 214. c. Sức căng bề mặt chi phối : a. Sức căng bề mặt : a.xen 218. Phương trình hấp phụ langmuir chỉ áp dụng cho : a. là chất HĐBM. 217.E. d. d. c. b. d. b. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha . c. 213. Quá trình hấp phụ sẽ : a. Brunauer.2005 HÓA LÝ 2 210. c.Hệ Cao Đẳng . ranh giới của pha. d. c. a và c đúng. a. c. Vậy thuyết hấp phụ nào cho kết quả đáng tin cậy nhất: a. Chất HĐBM là chất chỉ có tác dụng: a.Bộ môn Đại cương . làm giảm ΔG của pha khí. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. b. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng .. luôn hướng về bề mặt phân chia pha. b. làm giảm ΔG của pha hệ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn người ta dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nito lỏng.T. b. bất cứ nơi nào của hệ. là quá trình toả nhiệt. d. trong lòng pha. b. Quá trình hấp phụ vật lý khác với hấp phụ hoá học: a.b và c đúng.Tháng 04. Freundlich 212. tạo mi. làm giảm năng lượng tự do. B. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt. hấp phụ đa lớp. hấp thụ đơn lớp. không cân bằng về ngoại lực. nhiệt hấp phụ nhỏ. tạo nhũ hoá. hấp phụ đơn lớp. d. d.

d. 0. b. c.1 d.5.01M< CH3COOH 0. 226. Hằng số điện ly K là hằng số cân bằng của quá trình phân ly của một chất điện ly và không thay đổi theo nhiệt độ. nhiệt độ. phản ứng đơn giản. Chọn phát biểu đúng: a. Khi pha lỏang dung dịch. c. d.01M 224. CH3COOH 0. Chọn phát biểu đúng Nhiệt độ đông đặc của hai dung dịch HCN và Glucozơ cùng nồng độ molan là xấp xỉ nhau nên: a.01M < HCl b. d. Chọn phát biểu đúng.01M d. c. 222. b. 219. d.b đều đúng 220. 0. khả năng tạo bọt.Nếu axít có nồng độ là 0.1M < CH3COOH 0. nó là tỉ số giữa số phân tử hòa tan với số phân tử chất điện ly.2005 b. c. bậc cấu tử. Chỉ có những hợp chất ion khi bị hòa tan trong nước mới bị điện li.001 b. CH3COOH 0.1. 1 225. độ điện ly của chất điện ly yếu tăng. c. Độ điện ly α là đại lượng đặc trưng cho mức độ điện ly của một chất.Tháng 04.1M thì độ điện li của axít là: a. Độ điện li của HCN gần bằng 0. khả năng thẩm thấu. một giai đoạn.1M. a. HCl< CH3COOH 0. b.01M và HCl được xếp tăng dần theo dãy sau: a. Chọn phát biểu đúng: Độ điện ly của 3 dung dịch:CH3COOH 0. tác chất tham gia phản ứng. b. Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho: a. d. Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện li. Một axít yếu có hằng số điện li K =10 –5. b. Không thể biết được. Độ điện li của HCN gần bằng 0.Hệ Cao Đẳng . d. khả năng hoà tan.1M< CH3COOH 0. Độ điện li của HCN gần bằng 0. 0.1M < HCl c. Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào: a.: a. CH3COOH0. Chọn phát biểu đúng: 60 . 223. Chất điện ly mạnh khi hòa tan vào nước tất cả các phân tử của chúng đều phân ly thành ion. c. Chất điện ly yếu khi hòa tan vào nước chỉ có một số phân tử phân ly thành ion. phản ứng nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Sự điện ly của chất điện ly yếu là bất thuận nghịch. 221. nồng độ.01 c. CH3COOH 0.1M< HCl < CH3COOH 0. áp suất. Độ điện ly của chất điện ly có thể lớn hơn 1.Bộ môn Đại cương .

c. CH3COOH < HCl < K2SO4.CH3COOH cùng nồng độ molan. c. a −α α. α 2.01 độ. b. α (a+1) 61 .a b. α. (α + a)a. Chọn phát biểu đúng: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1lit nước. Với câu 145 thì số mol của A+ và B.α. a + α c. (a+α )+ a.2 c. HCl < CH3COOH < K2SO4. 6.a K= . b.Bộ môn Đại cương . 227. Hằng số axít KA càng lớn (tức là chỉ số axít PKA càng lớn) thì lực axít càng mạnh. K2SO4.2% d.86.gọi α là độ phân li. Tích số ion của nước luôn luôn là 10 –14. 5. 232. Hằng số bazơ KB càng nhỏ (tức là chỉ số bazơ PKB càng nhỏ) thì lực bazơ càng yếu. 229.Hệ Cao Đẳng .α b.a K= . K2SO4 < CH3COOH < HCl. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn của nước là 3. 1−α K= a. b. Chọn phát biểu đúng: a. 62% c. a(1 − α) 1− α . Độ hạ nhiệt độ đông đặc của 3 dung dịch xếp theo thứ tự tăng dần là: a. K= d. a . (1+α )a d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .α a.2% 228. Với câu 145 thì số mol tổng của các chất lúc cân bằng là: a. Với câu 145 thì số mol của AB khi cân bằng là: a. α (a-1) d. khi cân bằng hằng số phân li là: a. a . α . b. d. a -.Tháng 04.khi cân bằng là: a. a/2. Cho quá trình phân li chất điện li yếu: AB = A+ + BBan đầu có a mol AB .2005 Cho 3 dung dịch nước của HCl. 52% b. 231. độ điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch là : a. (a-α )+ a. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. Chỉ số hidro pH = -lg[H+] và chỉ số hidroxyl pOH = -lg[OH-] là hai đại lượng đặc trưng cho môi trường của dung dịch. d. d. CH3COOH < K2SO4 < HCl c.a c. 230.

a. của dung dịch CH 3COONa là 91 và của dung dịch NaCl là 126. Chọn phát biểu đúng: a. 238. Hệ 2 pha. 234. Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: a. c. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau. 370 236. 237. 1 . 235. Độ dẫn điện riêng của dung dịch điện li được tính từ công thức: χ = k . b. b. b. c. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.dlg-1.6 b.Bộ môn Đại cương . Hệ dị thể d. c. ΔG ≤ O = −nEF . φ = φ0 + 62 .5 cm2. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn. Biết độ dẫn điện giới hạn của HCl là 426. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a ox ln nF a kh a. φ = φ0 + RT a ox ln b.Hệ Cao Đẳng .c đều sai 239. ΔG ≥ O = nEF . ΔG ≠ O = nEF d.nF a kh RT a kh ln c.Trong R đó k là: a. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Khi phản ứng trong pin điện hóa đạt cân bằng thì : ΔG = O = −nEF . 380 c. Hằng số bình điện cực. Hệ số phân li d. Hệ đồng thể. 400 d.1. a. φ = φ0 + nF a ox d. Độ điện li c.Tháng 04. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a Me n + ln nF a Me a.Ω-1. φ = φ0 . Cho điện cực lọai 1 trao đổi cation có phản ứng điện cực: Men+ + ne = Me.2005 233. Cho một điện cực oxihóa khử có quá trình điện cực : Ox + ne = Kh. 390. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.b. Hệ vi dị thể b. Hằng số phân li. Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của CH3 COOH tại 25 0C là : a.

243. b. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. 241. b. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. Cho điện cực lọai 2 trao đổi anion có phản ứng điện cực: B + ne = Bn-. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Anot là điện cực xảy ra quá trình khử. a. c. 240. 244. c. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Trong pin điện hóa: a. d. φ = φ0 + d. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. b. 245. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa.b đều đúng. b. Cho điện cực: Ag/ AgCl/ KCl có quá trình: AgCl + e =Ag + ClĐiện thế của điện cực là: 242. a.Tháng 04.. c. Trong điện phân: a. RT lna Bn − φ = φ0 + nF RT lna Bn − φ = φ0 . Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. d. d. φ = φ0 + RT lna Ag + 2F RT lna Cl − F RT lna Ag F RT lna Cl − 2F d. Anot là điện cực xảy ra quá trình khử. φ = φ0 - a RT ln Me nF a Me n + a RT ln Me nF a Me n + c.nF RT lna B φ = φ0 + nF RT lna B φ = φ0 . Catot là điện cực xảy ra quá trình khử.Hệ Cao Đẳng . φ = φ0 Trong pin điện hóa: a. Anot là điện cực không xác định được.. c.Bộ môn Đại cương . φ = φ0 + b. b. Catot là điện cực không xác định 63 . Catot là điện cực không xác định được Trong điện phân : a.nF d. d.. Anot là điện cực không xác định được. φ = φ0 - c.2005 b. Điện thế của điện cực sẽ là: a..

Zn – 2e = Zn2+ và Cu – 2e = Cu2+ b. Pin đựoc tạo bởi 2 điện cực trên là: a.2e = 2Cl.1037 c. b.44V. c đều sai 249. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu. d. Pt 250. 2Fe2+ + Cu = 2Fe3+ + Cu2+ c. Fe d.Tháng 04. Chọn phát biểu đúng nhất: Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 a. Cl2 + 2e = 2Cl.136V và –0. 1. 1. Làm giảm ∆S của pha khí 64 . Phản ứng tự diễn biến theo chiều: a. Cl2 . 248.1037 d.34V.. 0. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng 254.34V.146. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn. d. Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 quá trình điện cực là: a. Sức căng bề mặt là: a. Ni c.+ 2e = Cl2 và 2H2 + 2e = 2H+ b. ở anot xảy ra quá trình: H2O . Fe / Fe2+(dd) // Sn2+ (dd) / Sn d. 2Fe3+ + Cu = 2Fe2+ + Cu2+ 251.2e = 1/2O2 + 2H+. Zn2+ + 2e = Zn và Cu2+ + 2e = Cu d. c. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt . Zn b.2005 246. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.Hệ Cao Đẳng . Tại 250C phản ứng: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu có HSCB là : a.76 và 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .và 2H+ + 2e = H2 253. 2Cl. a. Zn – 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+ 247. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu b. Điện phân dung dịch NaCl trong nước với anot Ti và catot Fe có vách ngăn thì quá trình ở anot và catot là: a.1037 b.và H2 . Sn2+(dd) /Sn // Fe / Fe2+ (dd) c. Sn / Sn2+(dd) // Fe2+ (dd) /Fe b. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại. c. Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là: -0.Bộ môn Đại cương . Như vậy anot là: a. Quá trình hấp phụ sẽ: a.2e = Cl2 và 2H+ + 2e = H2 c. b.771V và 0. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn và điện cực Cu là –0. Fe2+(dd) /Fe // Sn2+ (dd) / Sn 252. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+/Fe2+ và Cu2+/ Cu lần lượt là 0. 2Cl-.b.46. Zn – 2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu c. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu d. Khi điện phân dung dịch NiSO4 .2e = 2H+ d.64.

Làm giảm ∆S của chất bị hấp phụ. Ranh giới của pha c. d. Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi. b. Cả a. Luôn hướng vào trong lòng các pha 259. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ. d. Hấp thụ đơn lớp Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn ta thường dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nitơ lỏng. Trong hệ dị thê. Trong hấp phụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. câu a và c đúng. 256. Freundlich Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở: a. Chất hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ. a.b. d. các phân tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là: a.Hệ Cao Đẳng .b và c đúng.Bộ môn Đại cương . c. Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho: a. Không cân bằng về ngọai lực. Cân bằng về ngọai lực. Cả a. 257. c. Là quá trình thu nhiệt. d. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ. 262. b. Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion 263. Langmuir b. Hấp phụ đa lớp. b. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Trong lòng pha b. 258. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học c. BET c. Nhiệt hấp phụ nhỏ b. Luôn hướng về bề mặt phân chia pha. Bất cứ nơi nào. Chất họat động bề mặt là chất chỉ có tác dụng. b. b. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha. Hấp phụ có tính chất thuận nghịch. 260. Hấp phụ đơn lớp. Chọn phát biểu đúng nhất: 65 . Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên trên bề mặt chất hấp phụ. Hấp phụ tỏa nhiệt d. c. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn. c. Brunauer d. d. d.Thuyết hấp phụ cho kết quả đánh tin cậy nhất là: a. b.c đúng 261. c. a và c đúng. Cả b và c. Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành: a. Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi.Tháng 04. c. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ.2005 255.

Chọn phát biểu đúng: a. c. c. cho biết bản chất của phản ứng đó.Tháng 04. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau. Tại nhiệt độ không đổi. 265. d. 264. Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra gồm nhiều giai đọan biến đổi. d. Bậc của phản ứng là tổng số mũ của nồng độ trong phương trình động học của giai đọan quyết định tốc độ phản ứng chung và đặc trưng cho cơ chế phản ứng đó. c. 268. d. b. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng không có giá trị giới hạn.. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. Phản ứng đơn giản 1 chiều là những phản ứng chỉ có 1 giai đọan biến đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. 267. Trong hấp phụ. b. Phân tử số là số các nguyên tử. Chọn phát biểu đúng: a.. Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và nhiều cơ chế khác nhau.Bộ môn Đại cương . Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và mỗi giai đọan có các cơ chế khác nhau. Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình. Chọn phát biểu đúng: a. b. Động hóa học nghiên cứu về chiều hứong và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình. Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ. Trong hấp phụ. Trong hấp phụ. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha. phân tử tham gia vào tương tác hóa học cơ bản để tạo ra một chuyển hóa hóa học và đặc trưng cho tốc độ của phản ứng. Trong hấp phụ.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. b. Số mũ trong phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng vào nồng độ các chất luôn luôn bằng hệ số tỉ lượng của các chất. c. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.Hệ Cao Đẳng . khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có giá trị giới hạn.. Chọn phát biểu đúng nhất: 66 .2005 a. b. d. a và b đều đúng Chọn phát biểu đúng: a. 266. d. cơ chế của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học. tốc độ phản ứng luôn luôn tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng ở bất kì thời điểm nào. d.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Phương pháp nồng độ đầu là phương pháp cho nồng độ 1 chất rất lớn để xác định bậc riêng của từng chất sau đó xác định bậc tổng bằng tổng càc bậc riêng. d. c.31 ph-1 d.1 ph-1 274. Phương pháp chu kỳ bán hủy là phương pháp dựa vào nồng độ ban đầu của các chất. 300 ph b.Tháng 04. Làm tăng số phân tử họat động. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra. d. Trong đó: a. 0.Bộ môn Đại cương . 30 ph c. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì: a. Phương pháp đồ thị là phương pháp biểu diễn vận tốc phản ứng biến đổi theo nồng độ. Cả a. 269. 271. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. b và c.Hệ Cao Đẳng . 270. Xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng vì: a. d. Chọn phát biểu đúng nhất: a.2005 a. b.231 ph-1 c. Làm giảm số phân tử họat động 272. Làm giảm số phân tử họat động 273. Hằng số tốc độ phóng xạ là: a. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu. Phương pháp thế là phương pháp thay thế các kết quả thí nghiệm vào phương trình động học đã có để xác định k. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra. Câu 189 có chu kỳ bán hủy là: a. 0. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. c. d. đồ thị. b. b. 3 ph 67 .0231 ph-1 b. c. c. Làm tăng số phân tử họat động. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. b. b. 2. d. Một đồng vị phóng xạ sau 1 h phân hủy hết 75%. 23. Chọn đáp án đúng nhất: Để xác định bậc của một phản ứng hóa học ta sử dụng các phương pháp thế. c. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. chu kỳ bán hủy và nồng độ đầu. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau.

283. d. b. b. a.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 280. Nhân. 30 ph c. 279. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán với pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử.5? a. 2. Nhân ion đối và ion tạo thế.2005 275. 29. 65 0C d. Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 2 này là: a. lớp hấp phụ và ion tạo thế. 35 ph b. 2. 59490 lần c. ion tạo thế và lớp khuyếch tán. 59550 lần b. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó.3 ph Câu 189 có thời gian cần thiết để phân hủy hết 87. 80 0C Chọn phát biểu đúng: a. Nhân. pha phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử. 90 ph d. 59049 lần d. 59090 lần Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 500C tăng lên 10 lần cho biết hệ số nhiệt độ là 2. 282.927% b. c. 20 ph Theo công thức VantHoff cho biết γ = 3 . lớp hấp phụ và lớp khuyếch tán. d.9 ph c. 0. Lớp khuyếch tán. các hạt luôn luôn là một cấu tử. d.5% là: a. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán. 75 0C c. 276.27% d. 278. c. 281. d. các hạt luôn luôn là nhiều cấu tử. Nhân. 25 ph d. 9 ph b.927 % c. Ion tạo thế. 0. 277. c. Nhân keo. 70 0C b. 28. Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. Cấu tạo của Mixen keo bao gồm: a.Tháng 04. Điện tích của hạt Mixen keo được quyết định bởi: a. 900 ph Câu 189 có lượng chất phân hủy sau 15 ph là: a. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên:. Ion đối. Thực hiện phản ứng trao đổi để điều chế keo AgI khi dư AgNO3: 68 .Bộ môn Đại cương .27% Phản ứng giữa A & B có nồng độ ban đầu như nhau sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng ban đầu. b.

Fe3+ c.(n-x)Ag+ ]x+. [ Fe(OH)3 m.Bộ môn Đại cương .2005 AgNO3 + KI = AgI + KNO3. Với keo ở câu 200. b. Huyền phù b. sự khuyếch tán và áp suất thẩm thấu. áp suất thẩm thấu và sư phân tán ánh sáng. keo và dung dịch thực. Ic. áp suất thẩm thấu và sự đông tụ.].xClc. Không mang điện tích d.Tháng 04. áp suất thẩm thấu và sự điện di. Chuyển động Brown. Với keo ở câu 200. NO3288. Tính chất động học của hệ keo gồm: a.]. Với keo ở câu 199. Độ phân tán của chúng là: a. Không thể xác định 287. Âm b. Ag+ d. Cho 3 hệ phân tán : Huyền phù. Keo hydronol sắt 3 được điều chế bằng cách cho FeCl3 từ từ vào nước sôi. [ Fe(OH)3 m.xNO3-. Ký hiệu của keo là: a. Huyền phù < hệ keo < Dung dịch thực d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. 284. Nhỏ hơn 10-8cm b.].Hệ Cao Đẳng . 289. d. Từ 10-5cm đến 10-3cm 291. Dương c.]. b. H+ 286. Chuyển động Brown. Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng: a. ion tạo thế là: a. Sol lỏng d.x) Cl.xCl285. Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực. nFe3+( 3n – x) Cl.xClb. [ Fe(OH)3 m. Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù c. Chuyển độnh Brown. Sương mù c. Clb. Chuyển động Brown. K+ b. ion tạo thế là: a. hạt keo mang điện tích là: a. Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ: a. Ký hiệu keo sẽ là: a. [ ( AgI)m nNO3. [ Fe(OH)3 m.xCld.xAg+.xAg+. OHd. c. Fe3+( 3n – x) Cl. [ ( AgI)m nNO3. Từ 10-7cm đến 10-5cm d. Nhủ tương 69 .xNO3-.]x+. nFe3+( 3n + x) Cl. 290.(n+x)Ag+ ]x-.. d.]x+. [ ( AgI)m nAg+ (n-x)NO3. Hệ keo < Dung dịch thực < Huyền phù b. [ ( AgI)m nAg+ (n+x)NO3. nFe3+( n . Lớn hơn 10-3cm c.

λ ≥ d b. Nhỏ d. a&b 70 . b. Tính chất điện di và điện thẩm b. V1 = V2 d. λ > d 296.05 b. môi trường phân tán (fB-B) và chất phân tán với môi trường phân tán (fA-B) như sau: a. Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định c. fA-B > fB-B d. Keo ưa lỏng (ưa lưu) là hệ keo có mối quan hệ giữa tương tác giữa các chất phân tán (fA-A). λ < d d. V1 >> V2 c. λ = d c. Lớn b. Ngưỡng keo tụ là: a. Tính chảy và sa lắng c. a. Nếu dung dịch keo có kích thước trung bình của hạt phân tán là 20∆. fA-A = fB-B b.Hệ Cao Đẳng . 200 d. Tính chất điện di và sa lắng d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 0. Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định b. V1 ≈ V2 295. Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định 298. Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm: a. Để điều chế dung dịch keo đơn phân tán bằng phương pháp ngưng tụ từ dung dịch thật. c đều đúng 297. độ phân tán của dung dịch keo này là: a. thì mối quan hệ giữa tốc độ tạo mầm (V 1) và tốc độ phát triển mầm (V2) phải thỏa mãn điều kiện sau: a. Trung bình c. 0. Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định d. V1 << V2 b. fA-A < fB-B 293.2005 292.Tháng 04.Bộ môn Đại cương . Hệ keo chỉ có khả năng phân tán ánh sáng khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau: a.005 c. fA-B > fA-A c.2 294. 0. Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ : a.

Là mạch điện cực được hình thành từ 2 điện cực cùng được nhúng vào trong một dung dịch hay 2 dung dịch này phải được tách ra khỏi nhau. π ddlý tưởng < π ddđiện ly < π ddkeo 300. Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. Không phân cực b. 71 .Hệ Cao Đẳng . phản ứng sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Phát biểu nào sau đây là đúng? a. Mạch điện cực được hình thành do sự khác nhau về bản chất của các kim loại dùng làm điện cực. Áp suất c.Bộ môn Đại cương . Có khả năng dẫn điện b. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion c. Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường: a. Loại 2 c. b. π ddlý tưởng < π ddkeo < π ddđiện ly c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Loại 3 d. Khối lượng Cu giảm d. Nồng độ và nhiệt độ d. Mạch điện cực được hình thành từ hai dung dịch có thể khác hay khác nhau về bản chất nhưng hai dung dịch đó phải được tiếp xúc với nhau d. a&b 301. Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3 b. mối tương quan nào là đúng? a. Môi trường phân cực c. Loại 1 b. b & c đều sai 302. áp suất và nhiệt độ 304. a&c 303. Trong các mối tương quan giữa các áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau đây. π ddkeo < π ddlý tưởng < π ddđiện ly d. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu 305. Nồng độ. Độ dẫn điện riêng là: a.Tháng 04. π ddlý tưởng > π ddđiện ly > π ddkeo b. Điện cực kim lọai M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó (M/ MA/ An-) là điện cực: a.2005 299. Nhiệt độ b. Môi trường đã bảo hòa chất tan d. Loại 4 306. Khối lượng Zn tăng b. Là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn c. Dung dịch điện ly là dung dịch: a. Xét pin: Zn/ ZnSO4 // CuSO4 /Cu. Mạch điện cực được hình thành do sự chênh lệch nồng độ gây ra dòng điện trong mạch c. Khối lượng Zn giảm c. Mạch điện hóa có tải là: a. Là độ dẫn điện của hai điện cực phẳng song song có diện tích như nhau và cách nhau 1cm d.

Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. c. 311. kích thước điện cực b. Sự thay đổi thế đột ngột b.Hệ Cao Đẳng . cấu trúc bề mặt điện cực. b&c 308. Thế phân hủy phụ thuộc vào các yếu tố: a. b. Định luật điện phân Faraday được phát biểu: a. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. d. Sự thay đổi số chuyển vận của các ion d. Mạch điện cực CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG 310. Mạch không tải b. a & b đều đúng 309. độ dẫn điện đương lượng c. Kim loại làm điện cực. độ dẫn điện riêng b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Mạch có tải c. Sự thay đổi độ dẫn đột ngột c. c. λ∞ là đại lượng: a.2005 307. Mạch nồng độ d. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Nhiệt độ.Bộ môn Đại cương . độ dẫn điện đương lượng giới hạn 72 .Tháng 04. Nồng độ của dung dịch d. Điện thế khuếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Cở sở của phương pháp chuẩn độ điện thế là điểm tương đương được xác định bằng: a.

Hệ Cao Đẳng . nồng độ. không phân cực b. khối lượng Cu tăng lên d. b và c đều đúng Điện cực kim loại M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó là điện cực: a. loại 1 b. mạch không tải b. Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel a. Hg2Cl2 + 2e = Hg + Clc. cấu trúc bề mặt d. kim loại làm điện cực c.Bộ môn Đại cương . 316. 313. loại 3 d. có phản ứng điện cực sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. khối lượng Zn tăng lên b. là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích 1 cm3 b. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cld. nồng độ và nhiệt độ d. 315. độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng. c. d. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Clb. phát biểu nào sau đây là đúng: a. a và b Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là: a. 314. khối lượng Zn giảm c. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . là độ dẫn điện của một dung dịch nằm giữa hai bản điện cực song song và cách nhau 1cm. 318. có khả năng dẫn điện b. a và c đều đúng Độ dẫn điện riêng phụ thuộc chủ yếu vào: a. b và c đều đúng 73 . là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn. đã bão hoà chất tan d. mạch nồng độ d. d. phân cực c. có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. 319. mạch có tải c. mạch điện cực Thế phân huỷ phụ thuộc vào yếu tố: a. nhiệt độ b. b và c Độ dẫn điện riêng là: a.Tháng 04.2005 312. nhiệt độ b. áp suất c. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + ClDung dịch điện ly là dung dịch: a. 320. loại 4 Điện thế khuyếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành ion. 317. loại 2 c. nhiệt độ và áp suất Xét pin: Zn/ZnSO4//CuSO4.

Vậy công thức keo là: a. {nAgI. 325. Zn b. Pt Ngưỡng keo tụ được xác định theo công thức: a. 324. a và b đều đúng Trộn 5ml dung dịch KI 0.Ag+(m-x)I-}x+xId.Ag+(m-x)I-}x+ITrong công thức keo ở trên lớp Ag+ là lớp: a. {nAgI. γ = 10000 Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia làm các loại nào? a. trung hoà d.mAg+(m-x)I-}x+xIb.2e = 1/2O2 + 2H+. Độ bền động học b. ở anot xảy ra quá trình: .mAg+(m-x)I-}x+Ic. Trong công thức χ = K .Tháng 04.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .05m vào 10ml dung dịch AgNO3. hằng số phân ly b. γ = 10 b. như vậy anot là: a. {nAgI. K là: R a. 326.Bộ môn Đại cương . ion đối b. hằng số bình điện cực Khi điện phân dung dịch NiSO4. Fe d. Độ bền tập hợp c. b và c đều sai 74 . 1 . a. Ni c. γ = 100 c. {nAgI. Độ bền hoá học d.2005 321. H2O 323. hấp phụ c. γ = 1000 d. độ điện ly c. 322.Hệ Cao Đẳng . hệ số phân ly d.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful