TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.

HCM
TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA LÝ

Bộ môn Đại cương
4.2006

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa
công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh
viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm.
Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2. Các em sinh viên
cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương. Đề thi tốt nghiệp
môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút:
Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học.
Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập.
Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II.
Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự
đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần
biên soạn tới. Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô
đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời
ôn thi tốt nghiệp.

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

2

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................2
MỤC LỤC.......................................................................................................3
HỌC PHẦN HÓA LÝ I......................................................................................4
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC..............................................4
CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC...........................................................12
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA....................................................................16
CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH..........................................................................18
HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2................................................................................20
CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC....................................................................20
CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC..................................................................25
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ...................................................31
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG............................................................72

3

Hệ Cao Đẳng .502. Q và ΔU của quá trình. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) nhiệt sinh chuẩn ở 298oK của CO và CH3OH bằng -110. Nhiệt bay hơi của nước ở 20oC bằng 2451. Nhiệt hòa tan của BaCl2 trong nước bằng 8652. c. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100oC dưới áp suất không đổi 1 atm.85 mol khí lý tưởng ở 300 oK dưới áp suất 15 atm.105T-2 J/K Cp. Một lượng 0.6 J. Và một cách thuận nghịch nhiệt động.18519.Bộ môn Đại cương . Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp.10-3T + 3. Trong áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm.H2 = 27. ĐS: 20482 J Bài 5.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Trong chân không b.41 + 4.CO = 28.2 KJ/mol. ĐS: 0. -224021 cal Bài 4. Tính công thực hiện trong các trường hợp sau: a. Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 Cal/g. ĐS: 23165 J Bài 3.Tháng 04.28 + 105.2H2O bằng .824 J/g.6 J.0.2. được dãn nở đẳng nhiệt tới áp suất 1 atm.2H2O. Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20 oC. Xác định nhiệt hòa tan của BaCl2.2005 HỌC PHẦN HÓA LÝ I CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC Bài 1. Nhiệt hydrat của BaCl2 để tạo ra BaCl2. Tính A.10-3T + 0. -1980J. -242550.46.10-3T .5 và -201.26.1.28 + 3. Chấp nhận hơi nước như là khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng.105T-2 J/K Tính ΔHo của phản ứng ở 298 và 5000K ? ĐS:-96403J 4 .104.29134. -5741J Bài 2.105T-2 J/K Cp. ĐS: .CH3OH = 15.

thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng).2 m3.026.502. Tính nhiệt hình thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau: 5 .CO = 28. ΔH = ΔU = -6.46.26. ΔU.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .79 kJ.105 Pa.01 kJ.2005 Bài 6. . A=0. Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây: a.0180 l.28 + 3.7 kJ ΔH = 40. A= . Một mol nước sôi ở 100oC và 1 atm.2. Một mol nước đông đặc ở 0oC và 1 atm.28 + 105.116 kJ. 1 atm. ĐS: -74. Dãn đẳng áp tới 0.32 kJ/mol Bài 11. ĐS: -97750 J Bài 7.1 kJ.CH3OH = 15. b. Tính nhiệt hình thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0. Cũng ở điều kiện này. ΔU=ΔH=0 b: Q= 53.104.013. ΔU= 38. Bài 8.Hệ Cao Đẳng .5 kJ/mol ở 25oC. b.Tháng 04.7 J/g.10-3T .084 kJ c: Q=ΔU=13. ĐS: a: Q=A=7. ĐS: 1231 kJ Bài 9.10-3T + 0. 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 0oC và 1.2 m3. a. A.105T-2 J/K Cp.K.79 kJ Bài 10.Bộ môn Đại cương .046 kJ.049 kJ. ΔH=23.10-3T + 3.105T-2 J/K Và ΔHo của phản ứng bằng -74540 J. c.8 và -393. ΔU = 37. Xác định Q.2 kJ.1.8 kJ/mol. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2.0195 và 0.3 kJ/mol. Nhiệt tạo thành của nước lỏng và của CO2 bằng -285. ΔH trong các quá trình sau. Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857. Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO → CH3OH (k) Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp.105 Pa. Biết nhiệt dung đẳng áp Cp = 7 cal/ mol. Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng. Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6.72.H2 = 27.15. Tính ΔH của phản ứng ở 500oK.01 kJ và 40. b. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0.41 + 4.105T-2 J/K Cp. ĐS: a.0. nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890.

1 kJ HCl (k) + aq = HCl. Cho biết ở 273oK. Cp = 27.104 J.K) b. Tính nhiệt cháy của CO ở 100oC theo 2 cách: a. ∆ H – ∆ U = -0.1 kJ Al2Cl6 ® +aq = Al2Cl6.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .104 J Bài 16.2 kJ H2 + Cl2 = 2HCl (k) ΔHo298= -184. hãy tính nhiệt hình thành của Al2Cl6 ® khan: 2Al + 6HCl.16 J/mol.61. 1mol nước đá → 1mol nước đá ở 273oK và 1 atm.5H2O (dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4 (l) là -193. ∆ U của quá trình nén đẳng nhiệt.Tháng 04. Q= 1. Bài 14.5 kJ ĐS: 121.6 Kcal. thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0.1 kJ Bài 13.9 kJ CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 ΔH= -1109 kJ C (grap) + O2 = CO2 ΔH= -393. ĐS: a. nhiệt hòa tan H2SO4 (l) với 5 mol nước là -13. b.Trên cơ sở các dữ liệu sau.aq + 3H2 ΔHo298= -1003. Giả sử rằng sản phẩm cháy là CO2 (k) và H2O(h) 6 . Xác định nhiệt tỏa ra khi 1g butan lỏng trong bật lửa bị đốt cháy.0196 l/mol và 0. So sánh sự khác nhau giữa ∆ H và ∆ U đối với các biến đổI vật lý sau: a.aq ΔHo298= -72.aq ĐS: 1347. b.aq = Al2Cl6.10-3T (cal/mol.45 kJ ΔHo298= -643.Hệ Cao Đẳng . bu tan =127 KJ / mol . Xem nhiệt dung phụ thuộc nhiệt độ. ĐS: -207. Xem Cp = Cp.Bộ môn Đại cương .61.0180 l/mol và ở 373oK thể tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0.0188 l/mol và 30. 1mol nước đá → 1 mol hơi nước ở 373oK và 1 atm. thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 400oK. ∆ H – ∆ U = 3100 J/mol o Bài 17: Chiếc bât lửa gas chứa butan lỏng có ∆Hht .61 l/mol.75 Kcal/mol.35 Kcal.35 trong khoảng từ 25 đến 100oC không phụ thuộc nhiệt độ.298 = 7. Bài 15. ĐS: A= 1.5 + 4.2005 S (mon) + O2 = SO2 ΔH= -296. Tính Q.7 kJ/mol Bài 12. A. Tính nhiệt phản ứng: H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4.

09 KJ/mol 7 .5 atm đến 1 atm.09 Kj.07 KJ.Tháng 04. A. Q= -5.7 KJ Bài 18: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có Cv=2. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0. c. ĐS: a. ∆ U= -5.Hệ Cao Đẳng . Tính Q. 40 dm3).07 KJ. ∆ H= 7. ∆ H khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây: a. ∆ U = 5.2005 ĐS: .5R. (R: hằng số khí). Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm. Giãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20 dm3 đến 40 dm3. 40 dm 3) đến (0. A= 0. b.5 atm.Bộ môn Đại cương . ∆ U.06 K b. Q= 7.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .45.

64oC.465 J/K. Bài 2.65 Cal/mol.K Bài 4. ĐS: 775 cal/K. Đẳng áp b. 29.2005 CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH Bài 1: Tính biến thiên Entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273oK đến 373oK trong các điều kiện sau: a.10-3T Cal/mol ĐS: 6. 0.10-3T (J/mol. Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên Entropy khi trộn 1g nước đá ở 0oC với 10g nước ở 100oC. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334. 465 cal/K.56 + 3.3 và 29.4 J/g và nhiệt dung của nước bằng 4.5 J/K Bài 5.600K được cho bằng phương trình: Cp = 27 + 6.18 J/g.32.K. 8 . Tính biến thiên Entropy của quá trình đông đặc (BTN) Benzen lỏng chậm đông ở -5oC.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Đẳng áp b. Đẳng tích Biết rằng nhiệt dung Cp của Nitơ trong khoảng nhiệt độ 300 .K) ĐS: 41 J/K. biết nhiệt dung của benzen lỏng và của benzen rắn lần lượt là 30. Đẳng tích Coi O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến 500oK.Bộ môn Đại cương .Tháng 04.Hệ Cao Đẳng . biết rằng ở nhiệt độ 5oC nhiệt đông đặc của benzen là -2360 cal/mol.K. biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó: Cp(KBr) = 11. Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp: a.48 cal/mol. ĐS: -8.K Bài 3. ĐS: 83.3 cal/mol.

Tính biến thiên entopi của quá trình trộn 10g nước đá ở 0 oC với 50g nước lỏng ở 40oC trong hệ cô lập.91 J/Kmol và ∆ Ho tạo thành nước lỏng ở 25 0C là – 285.105 N/m2 và nhiệt độ biến thiên từ 0oC đến 150oC.001atm đến P2 = 0. 1 mol methal từ P1 = 0.Bộ môn Đại cương . nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4. ∆ S<0 o Bài 13: Tính ∆G 298 khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropi tiêu chuẩn của H2.01atm. Một bình kín hai ngăn. biết nhiệt bay hơi của nước là 2. Biết So298 của Fe.2005 Bài 7.l = 75. 3. Tính ΔS của quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch: a.255 kJ/g và nhiệt dung của hơi nước C p.83 KJ/mol. ∆ S < 0. nhiệt dung của nước lỏng Cp.4 J/Kmol. Bài 8. 1 mol oxy từ P1 = 0.u =− 549. b. 30 J/mol K. Bài 9. Tính biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau. 684.1 m3 chứa oxi. ĐS: 15. ĐS: KJ 9 ∆G o298 = -237. ∆ S > 0.18 J/kg.4 J/K Bài 12: Hãy dự đoán dấu của ∆ S trong các phản ứng sau: a. 205 và 87.Hệ Cao Đẳng .18 (J/K) Bài 10. BaO + CO2(k) = BaCO3(r) ĐS: a.4 J/g. và 69.h = 30. ngăn thứ hai có thể tích 0.13 + 11. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334.Tháng 04. c.105 N/m2.1 atm đến P2 = 1 atm.013.4 m3 chứa Nitơ. ĐS: 20. o ĐS: ΔS p.154 . O2 và H2O lần lượt bằng 130.K. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện về nhiệt độ 17oC và áp suất 1. 10-3 T J/mol. Xác định biến thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành hơi tại áp suất 1.3 . Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng. b. CaCO3 = CaO + CO2 b. NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r) c. ngăn thứ nhất có thể tích 0.013.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . O2 và Fe2O3 tương ứng bằng 27.78 (cal/K) Bài 11 : Tính ∆ So của phản ứng: 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3.

= 69. ∆ S = 112. S Ho 2 =130 . -110.24 J/mol.7 và 197.90 -635.9 J/K. (Trong tính toán giả sử ∆ Ho và ∆ So không phụ thuộc T).K và nhiệt hóa hơi đối với 1 mol nước bằng 40.2005 o o o Bài 14:Tính ∆S 298 . 10 . H2O(k) và CO(k) là 186.Tháng 04. 188.Bộ môn Đại cương . Entropi tiêu chuẩn của CH4(k).44 KJ. ĐS: ∆ H = 46. ∆G1200 =2. S oO 2 = 205.2.68 4 J / molK .830 KJ/mol. Nhiệt hình thành tiêu chuẩn ở 25oC của 1 mol H2O(l) bằng –285.50 o h.298 của CH4.t.30 KJ.90 KJ Bài 15: Đối với phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K).272. -241. ∆H298 = 178.590 J Bài 16: Tính ∆ U.10 -393.5 KJ/mol.93 KJ / mol o ∆S1200 = − 29.830 J / molK . t o o o ĐS: ∆S 298 = 158.Hệ Cao Đẳng . 1 atm.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . H2O(k) và CO(k) lần lượt là –74. ĐS : -237.60 K J / o K Hỏi phản ứng tự diễn biến xảy ra theo chiều nào ở 300oK và 1200oK. ∆G 298 = 130. ∆H298 .6 J/molK. Cho biết những giá trị biến thiên entanpi và biến thiên entropi tiêu chuẩn ở 300oK và 1200oK như sau: ∆Ho300 = − 41.6 J/mol. ĐS: o ∆G o300 = − 28 .129 KJ/mol o Bài 18: Tính ∆G 373 của phản ứng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k).9 38. Biết Cp(H2O) = 75.16 KJ / mol ∆S o300 = − 42.7 ∆H ( KJ / mol ) -1206. Biết nhiệt hình o thành chuẩn ∆Hh.40 KJ / o K o ∆H1200 = − 32.95J/K. ∆ H và ∆ S đối với quá trình chuyển 1 mol H 2O lỏng ở 25o và 1 atm thành 1 mol hơi nước ở 100oC.629. ∆ U = 43171 J/mol Bài 17: Tính năng lượng tự do hình thành chuẩn của 1 mol H2O lỏng: Biết S o H2O( l ) H2 + ½ O2= H2O (l).1 213.8.6 J/mol.91 J / molK . ∆G 298 đối với phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết: CaCO3 CaO CO2 So (J/molK) 92.8.

26. T> 961K 11 . ∆ Go= 1.Tháng 04.2005 a.Hệ Cao Đẳng . b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. ÐS: a.Bộ môn Đại cương .105J/mol. Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho xảy ra ở 1atm. Từ giá trị ∆ Go tìm được có thể kết luận gì về khả năng tự diễn biến của phản ứng ở 373oK.

65. Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm 12 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: a.Tra sổ tay hóa lý Tính ∆ Ho298 . tính Kcb. Xác định KP và KC.867. 1. Tính độ phân ly của rượu này ở 200 oC và dưới áp suất 9.27. 29. Tính HSCB ở 1000oK của phản ứng trên b.8% NO2.5 mol HI lúc cân bằng.2% N2O4. 70. ĐS: a.23%CO.Bộ môn Đại cương . b.2005 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 1: Hằng số cân bằng của phản ứng: CO + H2O = CO2 + H2 ở 800oK là 4. 34.Tháng 04.92. Áp suất chung bằng 1atm.1. 67%H2O. Bài 6: HSCB của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ở 500oK là KP= 3 atm-1 a.65 Bài 3: Đun nóng tới 445oC một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. 17.034 Bài 5: Ở 63oC HSCB KP của phản ứng N2O4 2NO2 bằng 1.104 Pa.34% H2 . KC= 0. Khi tính chấp nhận hỗn hợp khí tuân theo định luật khí lý tưởng.5% CO2 . (% khối lượng) đến 800oK.8% NO2. ĐS: 5. Áp suất chung bằng 10 atm.12. ĐS: α = 0. 80% H2O. ĐS: Kp = 0.2% N2O4.3 mol H2 thì tạo ra 9. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. b. 29. b. a.Hệ Cao Đẳng . Đun hỗn hợp chứa 20% CO.75 Mol HI Bài 4: Tại 50oC và dưới áp suất 0.1g H2 Bài 2: Ở 200oC HSCB Kp của phản ứng dehydro hóa rượu Isopropylic trong pha khí CH3CHOHCH3 (k) H3CCOCH3 (k) + H2 bằng 6.7 104Pa.344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 bằng 63%. Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng khi: a. Xác định thành phần của hổn hợp cân bằng và lượng hydro sinh ra nếu dùng 1 kg nước.

105 atm -1/2 và hiệu ứng nhiệt trong khoảng nhiệt độ 500 ÷ 700 oK. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3atm vào bình 2 lit chứa sắt dư ở nhiệt độ đó. Bài 12 : Tính HSCB KP ở 25oC đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (k) 13 . α = 0. Tính HSCB KP ở 929oK của phản ứng b.Bộ môn Đại cương .2 atm-1 Bài 9: Xác định HSCB Kp của phản ứng sau ở 700oK SO2 + ½ O2 = SO3 Biết rằng ở 500oK.08 atm. b.9 atm.295 g Bài 11: Áp suất tổng cộng do phản ứng nhiệt phân 2FeSO4 (r) = Fe2O3 + SO2 + SO3 ở nhiệt độ 929 oK là 0. c. Bài 7: Đun 746g I2 với 16.6 atm ở 929oK.255 atm.2005 b.5. 33 atm.5 mol. ĐS: a.2g H2 trong một bình kín có thể tích 1000 lit đến 420oC thì cân bằng thu được 721g HI. ∆ H = -23400 cal.10+2 atm-1/2 Bài 10: Cho Fe dư tác dụng với hơi nước theo phản ứng 3Fe + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2 Ở 200oC nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1.Tháng 04. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. khi cho một mol HCl tác dụng với 0. ĐS: 2. Ở áp suất nào. 0. độ phân ly là 10% c.402 mol Cl2.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng .2.138 . a. ĐS: 0. ĐS: Kp = 81. Nếu thêm vào hỗn hợp đầu 1000g I 2 và 5g H2 thì lượng HI tạo thành là bao nhiêu? ĐS: 1582 g Bài 8: Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định HSCB KP của phản ứng ở 386oC.2025 atm2. 1. 0. Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là 10% ĐS:a. α = 0. Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng nếu cho dư FeSO4 vào bình có SO2 với áp suất đầu là 0. Kp = 2.48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0. thì khi cân bằng áp suất phần của hydro là 1.315 atm.6. b.

Bộ môn Đại cương . Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào bình 2 lit ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0.725 Bài 14: HSCB KP ở 25oC và 50oC của phản ứng CuSO4 .02.∆ G= -3. Tính nhiệt phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên b. ĐS: a. Hãy xác định HSCB KP 1000oK của phản ứng FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O (h) ĐS: KP = 0. b. 35.1 kJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 25oC bằng 16200 Pa.01 mol CuSO4 thành CuSO4 .04 Kcal.Tháng 04. ĐS: 14 PSO 2 = 0.2005 biết rằng năng lượng tự do chuẩn ∆ Go đối với phản ứng CO + 2H2 = CH3OH (l) bằng -29.1 atm. ∆ So và ∆ G của phản ứng ở 1000oC. ĐS: a.10-2 mol. b.1 . Biết KP tăng 1% khi tăng 1oC ở lân cận 1000oC.75 atm . Áp suất phân ly của FeO ở nhiệt độ đó là 3.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .10+3 atm-2 Bài 13: HSCB ở 1000oK của phản ứng 2H2O = 2H2 + O2 là KP = 7. ∆ Ho = 32. 3H2O. 10 -18 atm. Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1 atm và áp suất cân bằng của O2 0. ĐS: 2.5 atm-1.231 Kcal.92 cal.76. 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h) Tương ứng là 10-6 và 10-4 atm3 a. a. 3. Kp = 4.Hệ Cao Đẳng .509 Kcal Bài 16: Ở 1000oK hằng số cân bằng của phản ứng: SO3 2 SO2 + O2 Có hằng số cân bằng 3. ∆ So = 27. Tính HSCB KP của phản ứng b. tính ∆ Ho.K-1.10-21 atm.08. . Bài 15: Cho khí COF2 qua xúc tác ở 1000oC sẽ xảy ra phản ứng 2COF2 (k) = CO2 + CF4 (k) Làm lạnh nhanh hỗn hợp cân bằng rồi cho qua dung dịch Ba(OH) 2 để hấp thu COF2 và CO2 thì cứ 500 ml hổn hợp cân bằng sẽ còn lại 200ml không bị hấp thu.

298 o h. ĐS: Kp= 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .334 atm.298 (J/mol ) 240.12 240.82 210.52 Bài 20: Ở nhiệt độ T và áp suất P xác định. a.Hệ Cao Đẳng . Kc= 0. b. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298oK và 598oK.33. 1 mol H2 và 1 mol NH3. ĐS: a.52 163.25 237.81 0 90. Kx= 8.3.Bộ môn Đại cương .02 (KJ / mol ) 33.25 142.39 15 . b.34 KJ. khi thêm 0. t .1 mol N 2 vào hỗn hợp phản ứng ở T.79 0 86.Tháng 04. Kx = 8. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào. độ phân lý của N 2O4(k) thành NO2 bằng 63%. Có ∆ Go = -34.t.82KJ và ∆ Ho = -56. KC.42 ΔS oh.867 atm. Kx. Cho biết các dữ kiện sau: NO2 ∆G ∆H o h.P = const. Xác định Kp.2005 PSO 3 = 0. ĐS: Kp= 1. một hỗn hợp khí cân bằng gồm 3 mol N 2. Xác định hằng số cân bằng Kx của phản ứng.35 ĐS: Kp= 5. t.15 atm Bài 17 : Tính ∆ Go và hằng số cân bằng K của phản ứng sau: NO + O3 = NO2 + O2 .106 ở 298oK và Kp= 12 ở 598oK Bài 19: Ở 25oC và áp suất là 0.034.1034 Bài 18: Ở 25oC phản ứng: NO + ½O2 = NO2 . Kx = 2.298 O2 NO O3 (KJ / mol ) 51.

Bài 5: Giải thích vì sao hệ KCl-NaCl-H2O là hệ 3 cấu tử trong khi hệ KCl-NaBr-H2O lại là hệ 4 cấu tử.10-7 Km2/N. xác định số bậc tự do của hệ gồm hỗn hợp NH4Cl.757 J/g. Khi nhiệt độ khá cao. c. ĐS: T= 433. Đun nóng.Bộ môn Đại cương .67.52J. ĐS: 401.58. ĐS: ∆ H= 19. Nhiệt độ rất thấp. khối lượng mol của chất này là 169. Bài 2: Xác định nhiệt độ bay hơi của H2O ở 2 atm nếu 100oC nhiệt bay hơi của nước bằng 2254.Hệ Cao Đẳng . nhiệt nóng chảy của diphenylamin là 54oC. Nhiệt độ bắt đầu % khốI lượng a. NH3 và HCl khi: a.10-5 m3 cho biết dT/dP = 2.Tháng 04. Bài 6: Vẽ giản đồ pha của hệ Sb-Pb dựa vào các dữ kiện thực nghiệm sau: Thành phần hỗn hợp lỏng.5oK Bài 3: Xác định nhiệt độ sôi của benzoatetyl C9H10O2 ở P= 200mmHg biết rằng nhiệt độ sôi chuẩn của benzoatetyl là 213oC và nbhiệt bay hơi bằng 44157. Kết tinh ( 0C) Sb Pb 100 0 632 80 20 580 60 40 520 40 60 433 20 80 300 10 90 273 0 100 326 Xác định thành phần etecti. 16 .2005 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA Bài 1: Tính nhiệt nóng chảy của 1 mol diphenylamin nếu 1kg diphenylamin nóng chảy làm tăng thể tích lên 9.84.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b.103 J/mol.1oK Bài 4: Vận dung qui tắc pha Gibbs.

2005 b.25. Bài 8: Tại 127oC HgI2 bị chuyển dạng thù hình từ dạng đỏ sang dạng vàng. Xác định số hợp phần và số cấu tử. tỷ trọng của thiếc rắn là 7.413 J/g. Bài 7: Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 271oC.147 g/cm3 Bài 11: Ở 200 mmHg metanol sôi ở 34.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: 65.10-6 K/Pa Bài 9: Khi đun nóng lưu huỳnh rombic chuyển thành lưu huỳnh đơn ta kem theo biến thiên thể tích ∆ V= 0.0000138 m3/kg..Bộ môn Đại cương . Nhiệt độ chuyển hóa chuẩn bằng 96. Xác định nhiệt chuyển pha này. ĐS: 14. ĐS :Hợp phần : 3.2567. cấu tử : 3.5. song khi hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nước thì có phản ứng: CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl Xác định số cấu tử và số hợp phần trong hai trường hợp. mSb = 5kg. ĐS: 0.18 g/cm 3 và dT/dP = 3. Xác định dT/dP tạI 127oC. b.698 kJ/kg. Có bao nhiêu Sb tách ra nếu 10kg hỗn hợp lỏng chứa 40% Pb được làm nguội tới 433oC. Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi 0. ĐS: -1.4 cm3/mol dạng đỏ có tỷ trọng lớn hơn dạng vàng.9oC. Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nước thì không xảy ra phản ứng nào. 87% Pb và 13% Sb. NO3.Tháng 04. ĐS: a.10-8 K/Pa.9673 và 10 g/cm3. ĐS: ∆H = 15.4oC Bài 12: Xác định số pha cực đại trong hệ cân bằng gồm nước và đường. Bài 10: Xác định thể tích riêng của thiếc lỏng tại nhiệt độ nóng chảy chuẩn 232oC nếu nhiệt nóng chảy riêng là 59.7oC còn khi tăng áp suất lên gấp đôi thì nhiệt độ sôi là 49.7oC và dT/dP = 3.536 kJ/mol. Cl-. ∆ V= 5.10-7 K/Pa.00354oK. Nhiệt chuyển hoá là 1250 J/mol.4 17 . Tính nhiệt nóng chảy của Bi.Hệ Cao Đẳng . Tính nhiệt độ sôi chuẩn của metanol. Ở những điều kiện đó tỷ trọng của Bi rắn và lỏng là 0. ĐS: 4 Bài 13: Dung dịch chứa các ion Na+. K+.73.

m-2 Bài 6: Ở 123. Hai cấu tử này tạo vớI nhau một dung dịch lý tưởng. áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là 17.3oC dưới áp suất khí quyển 760mmHg.01 g/cm3 và khốI lượng mol phân tử của chất tan là 60. Bài 4: Hệ số phân bố của etanol trong CCl4 và nước là 0. Bài 5: Ở 20OC áp súat hơi nước là 17. EtOH/ H2O = 0. Xác định: a.9. Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở 40oC nếu tỷ trọng của dung dịch tại nhiệt độ này là 1.2005 CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH Bài 1: Tính áp suất hơi của dung dịch đường C12H22O11 5% ở 100oC và nồng độ % của dung dịch glycerin trong nước để có áp suất hơi bằng áp suất hơi của dung dịch đường 5%.42% Bài 2: Acid acetic kỹ thuật đông đặc ở 16. Bài 3: Băng điểm của dung dịch nước chứa một chất tan không bay hơi bằng –1.4oC. ĐS: π = 25. hằng số nghiệm sôi của là 0.7oC. b. 0. Áp suất hơi của nước nguyên chất ở 25oC bằng 23. ĐS: 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 18 . ĐS: Ts dung dịch = 100.513.10+5 N. ĐS: EtOH/ CCl4 = 0. Băng điểm của acid acetic nguyên chất là 16. b.86.Tháng 04.22 mm Hg.414oC.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt độ sôi của dung dịch. Áp suất hơi của dung dịch ở 25oC.54 mmHg.5 oC.73.0244. P= 23. Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. Hằng số nghiệm lạnh của acid nguyên chất là 3.1mol etanol được phân bố giữa 300 ml nước và 500 ml CCl4.0078 M. % glycerin = 1. ĐS: P = 757 mmHg.43 mmHg.Bộ môn Đại cương .3oC bromobenzen (1) và clorobenzen (2) có áp suất hơi bão hòa tương ứng bằng 400 và 762 mmHg. Tìm nồng độ mol của etanol trong các dung dịch cân bằng nếu 0. Xác định: a.3oC.08mol/1000g.76 mmHg.3203M. Xác định nồng độ molan của tạp chất trong acid kỷ thuật. Thành phần hỗn hợp ở 123.

Xác định tỷ số mol trong pha hơi và trong hỗn hợp lỏng theo qui tắc đòn bẩy ở 95oC. Dùng lượng CS2 đó chiết 5 lần. d.845 mmHg Bài 9: Hỗn hợp SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật của dung dịch lý tưởng.Bộ môn Đại cương . a.1oC.360C. Chiết 5 lần x5 = 1. c. CCl4 sôi ở 77oC: a. Xây dựng giản đồ thành phần.Tháng 04. c. Tính áp suất hơi của benzen trên dung dịch ở 80.125. b. b.8 g naphtalen trong 1 kg benzen đông đặc ở 4.7 mmHg. P2o của CCl4 là 1112 mmHg. 65.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . SnCl4 sôi ở 114oC.42oC và sôi ở 81. Xác định áp suất hơi của dung dịch. Bài 7: Benzen đông đặc ở 5.CCl4 sôi ở 90oC dưới áp suất 760mmHg.2 mmHg.1oC. c. Nếu dung dịch được hình thành từ sự trộn 100g benzen và 100g toluen. ĐS: a. Hỏi lượng I2 có thể ra từ 2.Hệ Cao Đẳng .áp suất hơi bão hòa của các cấu tử và xác định trên giản đồ P1.91oC. Xác định thành phần hơi tại 90oC. Bài 10: Hệ số phân bố I2 giữa nước và CS2 bằng k = 0. của toluen bằng 36. Chiết một lần x1 = 0. Ở 30 oC áp suất hơi của benzen bằng 120.953.10-5 kg b.2005 b. 81. ĐS: a. 81. Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch này. Bài 8: Benzen và toluen tạo với nhau một dung dịch lý tưởng. Áp suất hơi riêng phần của từng cấu tử.028 và 16. 754.00167. Dung dịch chứa 12.7. Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi bằng 399 J/g. Dưới áp suất chuẩn 760mmHg. ĐS: a. a.1 mmHg. 128.10-3 m3 nước chứa 2.24 J/g. P2 và P của hỗn hợp có thành phần mol của CCl4 là 0. b. b. Ở 90oC áp suất hơi bão hòa P1o của SnCl4 là 362 mmHg.05. b.10-5 kg I2 là bao nhiêu nếu: a.10-8 kg 19 . Tính nhiệt nóng chảy riêng của benzen. Xác định thành phần hỗn hợp SnCl 4 .10-3 m3 CS2 chiết một lần.88 mmHg. Tỷ số mol của clorobenzen và bromobenzen trong pha hơi trên dung dịch có thành phần 10% mol clorobenzen. b. Dung 0.

86.308 g NaCl trong 250g nước cho biết ở 2910K áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2.cm-1.74 Bài 4: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaCl 0.1885o.74.10 3 J/kg.1M và 0. Tính hằng số bình điện cực và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CaCl2.1M là 0. Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch là 0. ĐS: pH = 1. α = 0.15M ở 37 0 C biết độ phân ly của dung dịch là 95%. α 0.0188 Bài 3: Dung dịch chứa 4.10 6 N/m2.4oC Bài 2: Độ hạ điểm kết tinh của dung dịch CH 3COOH 0.1 = 0.05M. Dùng bình này đo độ dẫn điện của dung dịch CaCl2 chứa 0.0028 Ω -1. Tính độ phân ly của dung dịch CH3COOH 0. 20 .4 atm Bài 5: Tính nồng độ của dung dịch đường sacaroza để có giá trị áp suất thẩm thấu là 8. ĐS: Tkt = 271. ĐS: α 0. khối lượng riêng của dung dịch là 1 g/cm3.555g CaCl2 trong 1 lít có giá trị là 1050Ω .48. ĐS: i = 1.Tháng 04.310 Bài 6: Tính pH của dung dịch H2SO4 1M theo Deby –huckken.02N ở 25 oC trong một bình đo độ dẫn điện đo được là 457 Ω .1134 atm ở cùng điều kiện của dung dịch trên.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .0 Bài 7: Điện trở của dung dịch KCl 0.355 mol đường mía trong 5 lít dung dịch ở 291 oK có cùng áp suất thẩm thấu với dung dịch chứa 2 mol NaCl trong 4 lít dung dịch. Xác định độ phân ly của dung dịch NaCl và hệ số VantHoff.0134. ĐS: C = 8.1079. ĐS: π = 7. nhiệt nóng chảy của nước đá nguyên chất là 333.314/0. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1.1 = 0.Bộ môn Đại cương .082.2005 HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2 CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC Bài 1: Tính nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa 7.Hệ Cao Đẳng .

005N ở 25oC cho biết độ dẫn điện đương lượng của dung dịch đó là 89.cm2.76V.60 1. Tính độ dẫn điện giới hạn của dung dịch NH4OH. ĐS: E Zn 2 + / Zn 21 = −0.125N Bài 12: Tính điện thế điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnCl2 0.cm2.6 Ω 1 .Ω -1.6.00 2.Bộ môn Đại cương .4 và 73.Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch 0.cm2.dlg-1.56 2.34.4cm 2 .4 Ω -1.314.34 3. ĐS: λ =118 cm 2 . α =81 . cm2.và 76. Linh độ ion của OH-1 là 198 của Cl.2005 ĐS: 120.cm2. và độ phân ly của dung dịch biết linh độ ion của NO3-1 và K+ là 71.Ω−1 .7Ω -1.dlg-1.Hệ Cao Đẳng . ĐS: λ = 8. Xác định độ dẫn điện riêng.63 % Bài 11: Xác định nồng độ của dung dịch HCl nếu dùng dung dịch NaOH 8N để chuẩn độ 100ml dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ dẫn điện thì kết quả là: V NaOH (ml) χ (Ω -1-.64 2.d lg −1 Bài 10: Điện trở của dung dịch KNO3 0.10-2) 0.05M của dung dịch trên ở cùng nhiệt độ.dlg-1.96 ĐS: CN= 0.Tháng 04. Hằng số phân ly của acid này là 2.Ω−1 .2 2. độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 113. Cm.dlg-1.3 Ω -1.dlg-1cm2.38 2.Ω -1.đlg-1 Bài 8: Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của acid propionic ở 250 C là 385.10-5. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0.56 1.đlg1 Bài 9: Độ dẫn điện đương lượng của NH4Cl trong dung dịch vô cùng loãng là 149.cm2.7 Ω -1. Hằng số bình điện cực là 50 m 1 . ĐS: λ∞ = 271 . độ dẫn điện đương lượng.32 0.01N là 423 Ω .8313 V .d lg −1 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

7M // dd AgNO3 1M / Ag.6.Hg2Cl2 / KCl 0.799V.10 −5 . Điện cực Quinhydron có sức điện động ở 25oC là 0.1M.2 g Bài 16: Viết cấu trúc pin trong đó cục âm là điện cực Hiđro. của dd AgNO3 là 85%.0. ĐS: pH= 6.3.34V.10 −5 Bài 19: Viết các phương trình phản ứng điện cực và phản ứng tổng quát xảy ra trong các pin sau: a.884V.3338V.Hg.2005 Bài 13: Cho pin Cd / Cd2+ // CuSO4 / Cu có sức điện động là 0. Cd / CdSO4 // Hg2SO4. Cho biết điện cực Calomen nhúng vào dung dịch KCl 0.Tháng 04. Zn / ZnSO4 // CuSO4 /Cu b.4V và nồng độ in Cd trong dung dịch là 0. Tính sức điện động của pin và tính lượng AgNO3 cần thêm vào để sức điện động của pin tăng thêm 0.1N cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.Hg.745V. 2AgBr + CuSO4 = + H2 CdSO4 + Cu = 2Ag + 2HBr 22 . của điện cực Ag là 0. Bài 17: Cho điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.8V. Bài 18: Tính hoạt độ trung bình của các ion của BaCl2 ở 25oC nếu lực ion là i= 2.H2 / H2SO4 // Hg2SO4.Bộ môn Đại cương .34V. m AgNO 3 =197 . Cho biết độ phân ly của dd CuCl2 là 80%. Cu / CuCl2 // AgCl / Ag c.(Pt) d.10-4. ĐS: α CuSO4 = 74% Bài 14: Cho pin (Pt) Hg.34V.(Pt) Bài 20: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau : a. của điện cực Cd là -0. điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0.463 V.027 Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl 2 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ĐS: Ep= 0. ĐS: Ep= 0. ĐS: a Ba +2 = 6. Cd b. Tính sức điện động của pin đó.Hệ Cao Đẳng . Tính pH của dung dịch biết điện thế điện cực Calomen là 0.02 đơn vị cho thể tính bình là 1lít. a Cl -1 = 6. pH dung dịch đo được là 1.01N // H+ /. Hãy xác định độ phân ly của dung dịch CuSO4 0.0096V. của điện cực Ag là 0.05N. (Pt). Chứng minh phản ứng sau không xảy ra: 2Ag + Cu2+ → 2Ag+ + Cu. cực dương là điện cực Calomen.

2224V.Ω -1.24.011 J Bài 22: Cho hệ pin: Zn / ZnCl2 (a= 0. Ω -1.054. Tính ∆ Go và ∆ Ho của phản ứng ở 25o C. ∆H 298 = 700 .2005 c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Zn + + Cl2 = 2HCl 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+ Bài 21: Cho phản ứng của một pin là: Hg2+ +2 Fe2+ = 2Hg + 2 Fe3+ có hằng số cân bằng ở 25oC là 0. đọc được trên cầu Wheatstone là: VNaOH(ml) 0 5 6 7 χ (cm2.24M.đđl −1 .V −1 .06M Bài 24: Hãy xác định nồng độ ion H+ trong dung dịch. Nồng độ của dung dịch trên. biến thiên thế đẳng áp chuẩn của pin. b. Hãy xác định: a.Tháng 04. c. Dung dịch MgSO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lực ion. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0.11 N Bài 25: Trong dung dịch NH4Cl. b. b.76V. Tính sức điện động và biến thiên thế đẳng áp của pin. λ NH 23 4 + = 75. Tính sức điện động chuẩn.Ω −1 .cm 2 .dlg-1.Hệ Cao Đẳng . C=0. a.8 cm 2 . ĐS: a. Bài 23: Cho lực ion của dung dịch NaCl là 0.1N thì các giá trị đo được.10 −4. Tìm vận tốc tuyệt đối và linh độ cation biết độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 149 cm2. C=0. H2 d. ĐS: VNH 4 + = 7.5M) // AgCl /Ag. của điện cực Ag/AgCl là 0.491.08M.018 và ở 35oC là 0. Viết phản ứng điện cực và phản ứng trong pin.là 0.Bộ môn Đại cương .S. c. C=0.đlg- 540 490 479 470 8 9 10 11 12 13 468 466 464 462 475 490 14 505 1 ) ĐS: C H + =0. số vận chuyển của anion Cl.8. Khi chuẩn độ 10ml hỗn hợp HCl bằng dung dịch NaOH 0. Dung dịch Na2SO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lưc ion. ĐS: o o ∆G298 =9843J.

10-3M .4.6.Coi NH4Cl phân ly hoàn toàn. Nồng độ của NH4OH là 0. ĐS: K= 1. [OH-]=1.125. Xác định nồng độ của ion OHtrong các dung dịch sau: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .[OH-]=2.0960V và ở 276o K là 1.Bộ môn Đại cương .107KJ.1 mol NH4OH và 0.1012.10.Hệ Cao Đẳng .Trong 1 lít dung dịch chứa 0. ĐS: a. Tính công của phản ứng trong điều kiện hoàn toàn thuận nghịch ở áp suất và nhiệt độ tiêu chuẩn cho biết aZn2+ là 0.10-5M Bài 27: Xác định hằng số cân bằng của phản ứng: Cd + ZnSO 4 = CdSO4+ Zn theo thế điện cực chuẩn của Zn và Cd . A= 8.14. ĐS: -2.10-5.105KJ 24 ∆ H= .0961V.2005 Bài 26: Hằng số phân ly của NH4OH ở 313oK là 2.001 và aCd2+ là 0. Biết sức điện động của pin ở 273oK là 1.mol-1 Bài 28: Tính biến thiên Entanpi của pin khi phản ứng trong pin xảy ra thuận nghịch trong dung dịch nước: Zn + CuSO4 = ZnSO4 + Cu.1 mol NH4Cl.Tháng 04.1N ? b.

5% ở 450oC. t1/2=137 ngày Bài 3: Trong 10 phút.85% so với ban đầu.mol-1.2005 CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC Bài 1: Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy H 2O2 trong nước khi chuẩn độ những thể tích như nhau của dung dịch này bằng KMnO4 thì thể tích KMnO4 cần dùng là: Thời gian: (phút) 0 10 20 30 V.6 12.7 giờ. KMnO4 ( ml) 21.055 ph-1 Bài 2: Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6. t2= 17. Tính hằng số tốc độ phản ứng và thời gian cần thiết để phản ứng hết 75%.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Tính thời gian để 2 phản ứng đều hết 60% khi cho nồng độ ban đầu của phản ứng bậc 2 là như nhau.Bộ môn Đại cương . chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc nhất là 363 phút. Bài 5: Trong 10 phút hai phản ứng bậc 1 và 2 đều hết 40%. cho biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 52.9 phút. k= 0. Xác định hằng số tốc độ phóng xạ và chu kỳ bán hủy của Poloni. ĐS: t1= 11. ĐS: t1/2= 30 phút Bài 4: Chu kỳ bán hủy của N2O5 là 5. ĐS: t60=18.2 giờ.1 ĐS: Bậc 1.2 4. ĐS: t75%= 13. 87% lượng chất ban đầu nếu phản ứng là bậc 1.5 phút Bài 6: Ở 378oC.Tháng 04.000 cal.5 7. t60= 22. phản ứng giữa hai chất xảy ra hết 25% lượng ban đầu. Tính thời gian để phản ứng hết 75.4 giờ. Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng nếu nồng độ ban đầu hai chất như nhau. ĐS: Bậc 1.3 phút Bài 8: Cho phản ứng: CH3COCH3  → C2H4 Áp suất tổng biến đổi như sau: 25 + CO + H2 .

5% luợng etylacetat ở nhiệt độ trên nếu trộn 1lít dung dịch etyl acetat 1/20N với: a.4oC Bài 11.Bộ môn Đại cương . Thể tích dung dịch kiềm dùng để định phân ở các thời điểm khác nhau sau khi phản ứng bắt đầu thu được như sau: Thời gian (phút) 0 27 60 ∞ Thể tích kiềm (ml) 0 18.0256ph-1 Bài 9.Hệ Cao Đẳng .9 Ptổng (N/m2) 41589.dlg-1. ĐS: Bậc 1.6 65050.0 1.Tháng 04.CB2 Bài 13: Động học phản ứng bậc 1 hình thành acid được nghiên cứu bằng cách lấy mẩu từ hỗn hợp phản ứng theo từng chu kỳ và định phân bằng dung dịch kiềm.1 1. k= 0. ĐS: t = 16. ĐS: v = K. Tính thời gian cần thiết để xà phòng hóa 50.mol-1 Bài 12. Nếu phản ứng bậc 1 có năng lượng hoạt hóa là 25.3Kcal.0 0.00025 C V Hãy viết phương trình động học của phản ứng.5 13 19.mol-1 và Ea= 220 Kcal.6 Xác định bậc phản ứng và tính giá trị hằng số tốc độ phản ứng.1 0. 1 lít dung dịch xút 1/25N.87 phút Bài 10.1013 .0025 0. 1 lít dung dịch xút 1/10N. ở nhiệt độ nào chu kỳ bán hủy của phản ứng là 1 phút và 30 ngày.0 0.0 O B 1.giây-1.38 l. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng nhiệt độ lên 100 tại 300o K và tại 1000oK ? ĐS: Ea= 20. 1 lít dung dịch xút 1/20N b.7 26 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .CA. ph-1.6 54386. t = 6. ĐS: t1 = 76oC.8 phút. c.4 74914. t2 = .000 cal/mol và trong phưong trình Arhhenius có hằng số ko là 5.2005 Thời gian (phút) 0 6.1 26 29.025 0. Hằng số tốc độ phản ứng xà phòng hóa etyl acetat bằng xút ở 283 oK là 2.Cho phản ứng: A + B = AB thu được vân tốc theo nồng độ đầu các chất là: C AO 1.

ĐS: a.1 0.109 M-1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .759 J.005 M.8 250 487 Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng .0 II 0.1 2. b.46 13.710 cal.Bộ môn Đại cương .mol-1.Hệ Cao Đẳng . ĐS: k1 = 0. A = 358.s-1 27 .1 0. Nếu nồng độ ban đầu giảm đi 10 lần thì thời gian phản ứng sẽ là bao nhiêu nếu muốn đạt được độ chuyển hóa là 10% như trước.0 III 0. hằng số tốc độ phản ứng có giá trị tương ứng bằng 0. Tính thừa số k0 của phương trình Arrhenius.mol-1 Bài 16: NgườI ta đo tốc độ đầu hình thành C đối với phản ứng A+ B → C và thu được kết quả sau: Số thí nghiệm a(M) b(M) Vo. ĐS: a. Bài 17: Phản ứng trong pha khí giữa NH3 và NO2 trong giai đoạn đầu là phản ứng bậc 2.1 8.20M-1phút-1.s-1. Hằng số tốc độ phản ứng.phút-1) I 0.Tháng 04. c. b. Tính Vo khi a=b=0.385 M-1. ĐS: 24. b. Vo = 0. k = 0.s-1 và 16M-1. Bậc phản ứng tổng quát bằng 2. Biết ở nhiệt độ 600oK và 716oK. a. Ea = 114.103 (M. Tính năng lượng họat hóa của phản ứng. b.034ph-1 Bài 14: Dung dịch este etylacetat có nồng độ ban đầu 0.0787 3. ĐS: t = 230 phút Bài 15: Xác định bằng thực nghiệm hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 có kết quả: Nhiệt độ (oC) 0 25 35 45 55 65 k.phút-1.1015.0 a.5 19.002N trong thời gian 23 phút đạt được độ chuyển hóa là 10%.01N xà phòng hóa với dung dịch NaOH có nồng độ 0.2 8.2 0.5M. c.s-1 0.2005 Chứng minh phản ứng là bậc 1 và tính hằng số tốc độ phản ứng. Bậc phản ứng đối với A và B.

ĐS: Ea= 22. k = 10.mol-1.10-5 M-2.39 KJ Bài 21: Phản ứng phân hủy nhiệt một hợp chất A ở 378.10-2. T ĐS: Ea= 376.9oK bằng 1.Tháng 04. ĐS: 0.s-1 và ở 737oK bằng 18. Ở 370C nồng độ giảm đi hai lần sau 1000 s. Thời gian nữa phản ứng ở nhiệt độ trên bằng 363 phút.22 KJ.mol-1.5oC là phản ứng bậc nhất. nồng độ chất đầu giảm đi một nữa sau 5000 s. Bài 19: Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27 oC.M-2.12.2oK. Cho thấy tốc độ phản ứng ở 417.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Xác định hằng số tốc độ của phản ứng ở 450oK. Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng.12.54.46 KJ.mol-1 Bài 20: Sự phụ thuộc của hằng số tốc độ phản ứng phân hủy PH3 vào nhiệt độ được biểu thị bằng phương trình: lgk = − 18963 + 2lgT + 12. ĐS: Ea= 124.Hệ Cao Đẳng .s-1.Bộ môn Đại cương . Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng 217 KJ.130 .s-1.10-5 M-2.2005 Bài 18: Nghiên cứu phản ứng : 2I (k) + H 2(k) → 2HI(k). Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng ở 800oK. Xác định năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ phản ứng ở 633.1011 phút-1 28 .

01M đối với keo nhôm.3.49.Vì sao? (Các dung dịch trên có cùng nồng độ mol/l).10-3 mol. ĐS: G= σ dm . Khi đặt hệ vào điện trường. Xét ion Al+3 . Viết công thức của mixen keo và cho biết dấu của hạt keo.10-3 N/m. Với lượng dư KI. ĐS: a. HỏI dung dịch nào trong hai dung dịch trên gây keo tụ mạnh hơn.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Bài 6: Keo AgI được điều chế từ phản ứng trao đổI: KI + AgNO 3→ AgI + KNO3 . b. Cho một lượng dư Na2SO4 b. c. Na3PO4. b. Bài 4: Viết công thức và sơ đồ cấu tạo của mixen keo được tạo thành khi cho Na2SO4 tác dụng với BaCl2 trong hai trường hợp.2005 CHƯƠNG 3: HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO Bài 1: Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 15oC trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0.12M cho biết ở 150 C sức căng bề mặt của nước là 73.314.19. Cho một lượng dư BaCl2 c. Keo dương.l-1 Bài 3: Điều chế keo hydronol sắt ba bằng cách cho dung dịch FeCl 3 vào nước đang sôi. Các chất điện ly dưới đây gây keo tụ như thế nào đối với các dung dịch keo nói trên: Al(OH)3.m RT 8.(15 + 273) −2 Bài 2: Xác định ngưỡng keo tụ của dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0.Bộ môn Đại cương . ion PO43- Bài 5: Keo As2S3 thu được từ phản ứng sau với lượng dư H2S: 2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O a.0631 lít. Tiếp theo người ta dùng dung dịch K 2SO4 và dung dịch (CH3COO)2Ca để keo tụ dung dịch keo thu được. Keo âm. Biết rằng để keo tụ 1 lít keo đó phải thêm vào một lượng chất điện ly là 0. a.63. các hạt keo di chuyển về điện cực nào.10-3 N/m và của dung dịch trên là 63.Tháng 04.σ dd 10.10 −3 = mol. Hãy viết cấu tạo và ký hiệu keo đó. 29 .Giải thích.Hệ Cao Đẳng . ĐS: γ = 0.

30 . Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0.2.l-1 là 11.5 giây. Chất điện ly nào có tác dụng keo tụ mạnh hơn ?Vì sao? Bài 10: Thời gian bán keo tụ của keo AgI có nồng độ hạt bằng 3.2005 Bài 7: Viết công thức của mixen keo Al(OH)3 với chất ổn định là AlCl3 và keo Fe(OH)3 với chất ổn định là là FeCl3.01 kmol/m3 để keo tụ 10-1m3 dung dịch keo As2S3 nói trên.Hệ Cao Đẳng . Xác định hằng số tốc độ keo tụ. Bài 9: Keo Fe(OH)3 điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn sắt (III) clorur.1011 hạt.72. BaCl2.giây-1.10-6 kmol/m3. NaCl. Bài 8: Ngường keo tụ của Al2(SO4)3 đối với keo AsS3 là γ = 96. Dung dịch Na2SO4 là chất keo tụ tốt đối với keo nào? Vì sao?.Bộ môn Đại cương .Tháng 04.10-9 hạt-1.l. ĐS: k= 2. bị keo tụ bằng các dung dịch sau: Na2S.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

c. b. b và c đúng 13. 31 . d. Thông số cường độ có tính chất: a. Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học. b. là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. E= 1 mc 2 2 . c. thuan . Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng: ∆U = Q − A . là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ. .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 12. không có trường hợp nào như vậy. dựa trên: a. thuan ∆U = QV . . ∆U = A + Q . Q>0 và A> 0. c. d. b. Q<0 và A>0. c. a. Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi. =0 c. + ΔΗ thuan .Bộ môn Đại cương . d. 1 E = m +g mh2 + c m c 2 d. b.Tháng 04.2005 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ (Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất) CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC 8. Thông số trạng thái là: a. a. ΔΗ b. Q<0 và A< 0. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ. 10. 9. Định luật Hess cho ta biết : nghich = ΔΗ ΔΗ nghich = −ΔΗ ΔΗ nghich a. Hệ sinh công và nhiệt. d. hệ sẽ sinh ra công 14. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất. Q>0 và A < 0. 15. gây ra quá trình chuyển pha.Hệ Cao Đẳng . d. c. d. vậy lượng nhiệt đó : a. Năng lượng và khối lượng được liên hệ với nhau thông qua biểu thức : E = mc 2 . c. ∆U = A − Q . không thể gây ra quá trình chuyển pha. 11. định luật bảo toàn khối lượng. E = mgh . b. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất. b. là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất. có: a.

23. b. chuyển pha. định luật bảo toàn xung lượng..với môi trường: a.Hệ Cao Đẳng . năng lượng. 17. áp dụng cho quá trình: a. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường. không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:” a. d. công > 0. Chọn phát biểu đúng: a. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn. 18. Chọn phát biểu đúng: a. 22. d. công. Khi phản ứng thu nhiệt có ∆ H <0. c. công ≤ 0. Entropi d. b. Entanpi c. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không đổi. b. d. c. b.. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó. b. Công. công ≥ 0. 19. Chọn phát biểu đúng: a. b. công <0.Bộ môn Đại cương . 32 . 21. c. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu. không có chuyển pha.2005 16. c. định luật bảo toàn năng lượng. định luật bảo toàn động lượng. Biểu thức tính năng lượng: Q = m (n).. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và .λcp. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường. thì công: a. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ . b. c. Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩnm tạo thành. Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆ H >0. d. c. c.Tháng 04. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có thể tích luôn thay đổi. Khi hệ nhận công từ môi trường. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó. Chọn phát biểu đúng: a. d. 20. b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . nhiệt Q. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. bức xạ.. d. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi của hệ ∆ H. Nội năng b.

b. c. d. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 lượng chất lên 1 độ. Chọn phát biểu đúng: a. d.2005 d. b.Bộ môn Đại cương . Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. Chọn phát biểu đúng: 33 . Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốI của hệ.. ∆ H >0. b. 24. b. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 mol chất lên 1 độ. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.Tháng 04. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất. d. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 26. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. Chọn phát biểu đúng: “ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độ khi:” a. ∆ Cp = 0.. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.Hệ Cao Đẳng . Chọn phát biểu đúng: a. d. ∆ H <0. 27. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất lên 1 độ. Chọn phát biểu đúng: a. c. Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình. 28. b. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc lượng chất. Chọn phát biểu đúng: a. c. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối. Nhiệt đốt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn. c. c. ∆ Cp ≠ 0. 25. 29. Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhiệt động của hệ và có tính chất như nhau.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

Phản ứng: H2(k) + I2(k) = 2HI(k) có:
a. ∆ H0298 > ∆ U0298
b. ∆ H0298 = ∆ U0298
c. ∆ H0298 < ∆ U0298
d.
Không thể xách định.
.Chọn phát biểu đúng:
a. λ th = λ hh + λ nt
b. λ th = λ hh + λ nc
c. λ th = λ nc - λ hh
d. λ th = λ nc - λ nt
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
a.
Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc).
b.
Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
c.
Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
d.
Cả a, b, c đều sai
Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là
a. CP= CV + R
b. CP= CV − R
c. CP= R − CV
d. Cả a, b, c đều sai
Hệ đóng là hệ như thế nào?
a.
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi
trường
c.
Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi
trường
d. Cả a, b, c đều sai
Công và nhiệt của quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng là:
V
Q = A = nRTln 2
a.
V1
P
Q = A = nRTln 1
b.
P2
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt
a.
Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi
b.
Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi
c.
Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ
d. Cả a, b, c đều sai
Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ
a.
Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
b.
Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác
c.
Nhận trong quá trình phản ứng
d. Cả a, b, c đều đúng
Thế nào là hệ dị thể?
a.
Là hệ gồm một pha trở lên
b.
Là hệ gồm hai pha

34

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

38.

39.

40.

41.

c.
Là hệ gồm hai pha trở lên
d.
Là hệ gồm ba pha trở lên
Pha là tập hợp những phần:
a.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một
điểm
b.
Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
c.
Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
d.
Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
Hệ cô lập là hệ
a.
Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b.
Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c.
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d.
Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể
a.
Nước lỏng + nước đá
b.
Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn
c.
Một dung dịch trong suốt
d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a.
Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn.
b. Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng.
c. Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung
dịch có nồng độ xác định.
d. Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42. Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….
a.
thuận nghịch .
b.
tự xảy ra.
c.
không thuận nghịch.
d.
giảm áp vì hơi ngưng tụ.
43. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
1000C là 539 cal/g. Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:
a.
b.

nt
λ cp

λ

nt
cp

λ

nt
cp

= 539 cal/g.
= -539 cal/g.
λ hh

c.
= cp .
d.
a,b, c đều sai
44. Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :
a.
Q= 242.5 kcal.
b.
Q= - 242.5 kcal.
c.
Q = 539 cal.
d.
Q= - 539 cal.
45. Giá trị công tính ra được :

35

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý - Hệ Cao Đẳng - Bộ môn Đại cương - Tháng 04.2005

a.
A= - 18518 cal.
b.
A = 18519 cal.
c.
A = Q ( ở trên ).
d.
A= 224.5 kcal.
46. Biến thiên nội năng cho quá trình :
∆U = 223500 cal.
a.
∆U = -223500 cal.
b.
∆U = 261069 cal.
c.
∆U = -261069 cal.
d.
47. Biến thiên entropi được xác định theo biểu thức sau :
a.
b.
c.

Q
T.
Q
ΔS = −
T.
ΔS =

ΔS = −
ΔS = −

nt
λ cp

T .
hh
λ cp

T
d.
48. Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C .Biết rằng hệ là cô lập
và nhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K. Để giải quyết bài toán
trên ta phải :
a.
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng.
b.
định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c.
định luật bảo toàn khối lượng.
d.
định luật bảo toàn vật chất.
49. Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :
a.
3180K
b.
3810K.
c.
2980K.
d.
3230K.
50. Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :
a.
quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra.
b.
quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên.
c.
quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ.
d.
quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn
của các phần tử trong hệ.
51. Cho biết :
(1) C + ½ O2 = CO ( K ).
Có ΔG = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ).
Có ΔG= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
Ở 10000K phản ứng ( 3 ) có ΔG bằng :
a.
2500 cal.
b.
250 kcal.
c.
250 cal.
d.
25 kcal.
52. Ở 10000K phản ứng ( 3) có hằng số cân bằng Kp :
a.
0.74 atm.

36

Hệ Cao Đẳng .78 ( atm )-1.2005 b.. Đối với hệ một chất nguyên chất. không thể có hệ cô lập tuyệt đối. b. mở. sinh công. thăng hoa. b. biến dạng. b. không thay đổi. thu nhiệt. b. d. 53. c. d.78 atm. quá trình nóng chảy và quá trình kết tinh (đông đặc) xảy ra : a. b. 0. 54. không cô lập. d. c. TS= G + H. vậy phản ứng: a. nhận công. cô lập. vậy sau khi đạt cân bằng thì áp suất trong hệ sẽ: a. b. 57. hệ cân bằng hoá học. c. 59. giảm. thuận nghịch. ΔS là tiêu chuẩn để xét chiều cho hệ: a. c. ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau. xảy ra trong bình kín. là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt. là quá trình không thuận nghịch. ta gọi hệ thực hiện quá trình : a. không dự đoán được. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). là quá trình thuận nghịch. c. Hàm H. không thuận nghịch. 58. H= G -TS. toả nhiệt. chỉ có thể xét hệ ở tính tương đối. b.TS.Tháng 04. hệ cân bằng pha. c. 0. tăng. d. 55. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là : a.78 ( atm )-1. T C 2 p. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k). 61. hệ không được trao đổi chất với môi trường. b. Quá trình chuyển pha từ hơi sang rắn (phản thăng hoa) là quá trình: 37 . Nếu có hệ thực hiện từ Rắn 1 sang Rắn 2 . G= H . chuyển dạng thù hình. hệ cô lập. khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ. c. được áp dụng cho hệ có tính chất: 60. Mô tả toán học: ΔS = ∫ T T 1 a. xảy ra trong bình kín. chuyển pha rắn. c. G và S có mối quan hệ rằng buộc theo mô tả toán học như sau: a.Bộ môn Đại cương . c. -0. d.v dT . d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 56. d. đóng.

67. ∆ S <0 d. b. thu nhiệt. ∆ H >0. ∆ S >0 c.Tháng 04. 66. F = U + PV c. ∆ S >0. ∆ S <0. ∆ H >0. Chọn phát biểu đúng: a. một tích phân toàn phần. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆ S4 < 0 Chọn phát biểu đúng: Cho các phản ứng ở câu 14. Hàm trạng thái là một hàm có giá trị phụ thuộc vào: a. ∆ H <0. ∆ H >0. ∆ S4 <0. ∆ S1 >0. 68. c. ∆ S >0 Chọn phát biểu đúng: a. ∆ S >0 c. G = U + PV – TS Chọn phát biểu đúng: 38 . d. C2H4(k) + H2(k) = C2H6(k) có ∆ S3 > 0 d. ∆ S3 >0. 2Cl(k) = Cl2(k) có ∆ S2 > 0 c. ∆ S2 >0. c. ∆ S4 >0.Bộ môn Đại cương . ∆ H <0. Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) có số pha là: a. 64. b. b. ∆ G >0. ∆ G >0. ∆ G >0. 2 c. toả nhiệt. H = U – TS b. ∆ S2 <0. ∆ H >0. a. ∆ S <0 b. ∆ H >0. d. ∆ S4 <0. ∆ H >0. G = H+ TS d. ∆ S <0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . ∆ S4 >0. d. ∆ S2 >0. ∆ H <0. c. d. ta có: a. ∆ S >0. ∆ S <0 b. ∆ S1 <0. b. ∆ H <0.2005 62. Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. 3. ∆ S >0 Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào: a. 65. ∆ H <0. 1 b. 70. ∆ H <0. ∆ S1 >0. ∆ S <0 d. 4 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r ) + CO2(k) thu nhiệt và không tự diễn biến nên: a. H2O(l) = H2O(k) có ∆ S1 < 0 b. một tích phân đường.Hệ Cao Đẳng . ∆ S3 >0. ∆ S3 >0. 63. ∆ S3 <0. ∆ S1 <0. một tích phân kép. ∆ G <0. 69. trạng thái đầu và trạng thái cuối. ∆ S2 <0.

Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 71. d. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. 76. 74. c. 72. Thông số cường độ là những thông số như thế nào? a. 3 pha. Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của : b. b. Phụ thuộc vào nhiệt độ. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ chưa xác định. Entropi không phải là hàm trạng thái. d. b. b. Với hệ không cô lập. biến thiên Entropi không phụ thuộc đường đi. Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào trạng thái cuối. c. Nhiệt hòa tan vi phân. Một mol chất tan trong một lượng ít dung dịch có nồng độ xác định. 39 . b. Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định. ý nào là nội dung của định luật Hess? a. 1 pha. Nhiệt hòa tan một mol chất tan trong một lượng dung môi để tạo thành dung dịch có nồng độ xác định là: a. áp suất. d. e. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích. a. đẳng áp. b. Phụ thuộc vào nồng độ. Trong quá trình đẳng áp. nồng độ. giá trị của nó phụ thuộc lượng chất. c. d. c. 73. d.2005 a. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng Entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại. 75.Tháng 04. c đều đúng. b. Một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định. c. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích. Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆ S <0. d. c. 4 pha. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào những trạng thái trung gian. Trong các ý sau đây. d. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt.Hệ Cao Đẳng . 2 pha. Entropi đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha? a. quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu. quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tớI khi cân bằng. c đều đúng. mật độ… . b. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng. Entropi là thuộc tính cường độ của hệ. quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đạI. Chọn phát biểu đúng: a. b. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối. Nhiệt hòa tan tích phân. nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian. a. Không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ.Bộ môn Đại cương . c. Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của Entropi càng nhỏ. áp suất.

b. Quá trình tự xảy ra.b. Một quá trình sẽ tự xảy ra theo các chiều hướng nào? a. c đều sai 81. Nhiệt hòa tan vi phân là: a. 82.c đều đúng. c. Quá trình cân bằng . Cả a. d. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độ xác định. Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng độ xác định. Áp suất. Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là: a. Cả a. Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào? a. Từ trật tự đến hỗn độn và từ không đồng nhất đến đồng nhất. Là nhiệt hòa tan của 1 mol chất tan trong một lượng dung môi vô cùng lớn. c. ΔU = Q − nR ΔR ΔS = nRln V2 P = nRln 1 V1 P2 ΔS = nRln V1 P = nRln 2 V2 P1 c. ∆ H = ∆ U + ∆ nRT b. Nhiệt độ d. d. Từ xác suất nhiệt động nhỏ đến xác suất nhiệt động lớn. c đều đúng 84. Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. c. 78. Nếu ∆ G < 0 a. b. hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích? a. Tính linh động. 80. Tính hai chiều. Số mol khí.2005 77. Tính bất biến theo thời gian.Tháng 04. ∆F = ∆U . b. Trong hệ đẳng nhiệt. b. d. đẳng áp (dT= 0. Trong các hàm sau. d.Hệ Cao Đẳng . Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. c đều đúng 83. dP= 0).Bộ môn Đại cương . b. Entropy của quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng có biểu thức là: ΔH = ΔU + ΔnRT a. Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi.T∆S 40 . c. c. b. Nhiệt hòa tan tích phân là: a. 79. Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng. a. a. b. b. Từ entropy nhỏ đến entropy lớn.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. c. Thể tích b. Quá trình không tự xảy ra. b. d.

p 3co p 3co 2 . 5.Tháng 04. c. b. 4. . ∆U = Q . cân bằng tuyệt đối.A 85. ΔΗ dT RT 2 d. Trong hoá học trạng thái cân bằng có tính chất: a. biến thiên số mol khí trong phản ứng. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều.2005 c. vậy Δn là : a. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều. ∆ n= 1. Trong biểu thức π = iCRT thì i có giá trị a. Hằng số cân bằng Kp liên hệ với năng lượng tự do Gibbs như sau : a. Cho phản ứng : Fe2O3(r) + 3 CO(k) = 2 Fe(r) + 3 CO 2(k). Các hằng số cân bằng : Kp=Kc=Kn = Kx khi phản ứng có : a. c. ΔG = ΔG + RTln π p 0 . b. c. Kp = a. biến thiên số mol của pha rắn. 6.Hệ Cao Đẳng . i<0 b. cân bằng tĩnh. biến thiên số mol trong phản ứng. b. vậy hằng số cân bằng Kp có dạng : ∂lnKp = − 3. Δn ≠ 1. Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do: a. ΔΗ ∂ l n K= − p 2 d T T . Δn ≠ 0.Bộ môn Đại cương . là cân bằng động. ∆ n= 0. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra. 2. ΔG 0 = −RTlnK p . 41 . d. c. khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc. i<1 c. d. Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn . d. b. cân bằng như cơ học.T∆S d. i>0 d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . i>1 CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC 1. Kp = b. biến thiên số mol của pha lỏng. ∆G = ∆H . b. d. p 3co 2 p 3co . c.

Kc = 59. Kp = Kn = Kx = Kc ≠ 1 . d. d. vậy biến thiên số mol khí của hệ bằng: a. Khi phản ứng có Δn = 0 thì : Kp = Kn = Kx = Kc . Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. b. 86. c. Khi phản ứng đạt cân bằng thì: ΔG = O . Δ G≥ O . d. tĩnh. Kc = 5. 5. .3 mol H2 thì tạo ra 9. a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Kc = 50. b. c. K p = [CaO]. 5. Xét phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). d. Cân bằng trong phản ứng hoá học chỉ có tính chất : a. ΔG ≠ O . 91. a. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑.Tháng 04. a.p 3co . b. Vậy Kp của phản ứng trên là: a. 87. . Kp = Kn = Kx = Kc = 1 . 90.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng. p co 2 [ CaO]. tương đối.75 mol d. ΔG ≤ O .36 b. c. 5. d. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. Δn = 1.[ CaCO 3 ] .0 c. Δn = 0. 5. 92.66 mol Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. c.2005 c.63 Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5. Δn = 3. tuyệt đối.70 mol c.9 d.5 mol HI lúc cân bằng. động. a. b.36 mol b. d. K p = p 3co 2 . K p = p co 2 Kp = b. K p = 3p co 2 . Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2.Hệ Cao Đẳng . Kp = Kn = Kx = Kc = O . 88. 89.3 mol H2 thì tạo ra 9. 42 . 1 p co 2 . Xác định hằng số cân bằng của phản ứng. Δn = 2.Bộ môn Đại cương .3p co 7. Kc = 5. c.5 mol HI lúc cân bằng.[CO Kp = 2 ] .

a.67 93.297 mol c. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5.80 mol 94. 1. thì khi cân bằng. 5. Trong bài 5 ∆n có giá trị là: a. Kp = 80. thì khi cân bằng. a. Trong bài 9 ∆n có giá trị là: a. 0. Kp = 0. áp suất phần của hydro là 1. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC. 0 43 .255 atm.8269 b. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm. Kp = 80.402 mol Cl2. Kc = 6. khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0.2005 a. Trong bài 5 ∑ni là: a.75 mol d. a. 0 c.529 g c.2 atm-1 b. 0.9540 99.Bộ môn Đại cương . Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Ở 200oC. Kc = 66.90 b.Hệ Cao Đẳng . 2 97. Kp = 81. 1.279 mol b. 0. 5.315 atm. Kp = 0.8266 d. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit. nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1.315 atm. -1 b. 0. Kp = 0. Kp = 0. 5.70 mol c.295 g d.Tháng 04. -1 b.2 atm 95. Kc = 50.5 mol H2 thì tạo ra 10 mol HI lúc cân bằng. Kp = 81.269 g b.67 d.882 g 98. 0. 17. Có thể điều chế Clo bằng phản ứng: 4HCl (k) + O2 = 2H2O (h) + 2Cl2 Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386oC.2 atm c. a.67 c. 1.56 mol b.8296 c. áp suất phần của hydro là 1. Kc = 65. 48 mol O 2 thì khi cân bằng sẽ thu được 0.2 atm-1 d.209 mol d. 1 d.882 mol 96.255 atm.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

 p H  Kp =  2   p H 2O  cb  p 4 H2  Kp =  4   p H 2O  c b . Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly.. .   p Fe * p H 2O  cb b. a.3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3 H2O (h) lần lượt là 10-6 và 10-4 atm3.231 kcal c. Khi nhiệt độ tăng. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng: 3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p Fe O * p H 2  Kp =  3 4 a. không xác định được 102. Tính nhiệt trung bình trong khoảng nhiệt độ trên.   p N 2 * p H 2  cb b.. giảm d.31 kcal b. d. 2 100.231 kcal 101. Có phản ứng thuận nghịch sau: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:  p NH3  Kp =  a.   p N * pH2 Kp =  2 p NH 3       cb  p 2 N H3  Kp =  3   pN2 * p H2  c b .31 kcal d..Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .2005 c.Hệ Cao Đẳng .. -35.  p N 2 * p 3 H 2  Kp =  2   p N H3  c b 44 .Tháng 04. Không thay đổi b. d.. tăng c. c. -352.  p F e3O4 * p 4 H  2 Kp =   4  p F e * p H 2O  cb c.Bộ môn Đại cương . Hằng số cân bằng Kp ở 25oC và 50oC của phản ứng: CuSO4. 352. 1 d. 35.. áp suất phân ly . a. 103.

20% c. Ở một nhiệt độ.2 mol d. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 8. [D]=0.3 M.4 M. Không thể biết được 106. Ở một nhiệt độ. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là: a. [B]=0.2 M. 2. Ở một nhiệt độ.1 M. tại nhiệt độ nào đó ta có: 2 H I(k ) ⇔ H 2 (k ) + I 2 (k ) Kc = 1 64 Vậy tỉ lệ % HI phân hủy tại nhiệt độ đó là: a.5 mol C vào bình dung tích 1. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. 0.12 mol b.4 M.0 lít. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. [C]=0. tại thời điểm cân bằng. 10% b. Phản ứng xảy ra: Α( k ) + B ( k ) ⇔ 2C ( k ) Nồng độ cân bằng của C là 0. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4. 30% d.Hệ Cao Đẳng .0 mol A. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d.2 M. 1 mol CO và 1 mol H2O.2 M. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. 0. 1 mol H2. [C]=0. 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .05 b. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.Tháng 04. số mol CO có là: a.50 45 . phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 9/4. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó. Không thể biết được 105. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. Trộn 1. [C]=0.4 mol 109.2005 104.Bộ môn Đại cương .1 M. Ở một nhiệt độ. Không thể biết được 107. Vậy.1 M. 0. Khi đun nóng hiđrô iodua HI phân hủy. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0.2 M. [D]=0. [D]=0.2 M. phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4.75 M. 1. CO 2 ( k ) + H 2 (k ) ⇔ CO (k ) + H 2 O( k ) Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO 2. ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0. 40% 108. 1. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a.24 mol c. [B]=0. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng b.4 mol B và 0. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch d. Α+B ⇔C+D Tại một thời điểm nào đó.3 M. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này: a. [B]=0. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận c.

không đủ dữ kiện để khẳng định Cấu tử: a. theo chiều nghịch. 114. c. d. c.Hệ Cao Đẳng . là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ. Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần. 5. Độ tự do của hệ có ý nghĩa: a. c. d. d. phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt.18 ở 250C. theo chiều giảm số mol khí.2005 c. 112. b. tăng . phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt. d. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà tính chất vật lý và hoá học là đồng nhất. 113.90 atm N2O4 và 0.0 50 CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA 1. là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ. 1. Vậy Kp: a. là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ. b. là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ. c. ở cùng nhiệt độ đó một hỗn hợp gồm: 0.Bộ môn Đại cương . b. d. giảm . cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. theo chiều thuận. theo chiều tăng áp suất. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ.Tháng 04. 2. Hỗn hợp FeO và CuO có số pha bằng: a. phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt. Vậy : a. 111. c. c. b. cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. 3. 115. Pha là khái niệm dùng mô tả: a. Độ tự do tính theo qui tắc pha Gibbs: 46 . b. một tập hợp những phần đồng thể có trong hệ mà có cùng tính chất lý hoá. 0. c. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái cân bằng. b. d. b. d. một tập hợp những phần đồng thể tồn tại trong hệ. Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần. d. 110. Phản ứng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9. cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng. không đổi. phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt .10 atm NO2 thì phản ứng sẽ: a. 116.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .

định tính được các quá trình chuyển pha. Độ tự do của hệ (câu 36) c: a. hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A. c. 2. 120.c đều đúng 124. Số phương trình liên hệ về nồng độ q của câu 36 là: a. 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . b. 0.2 b. a. định tính và định lượng các quá trình chuyển pha. c = f . 2 (P= hằng số ). xA= 0. 3. 118.n + f.Hệ Cao Đẳng . Thông qua giản đồ pha ta sẽ : a. c= k . d. 123. Cho giản đồ pha hệ ba cấu tử như sau: 47 . Cho : 0. Vậy số pha f của hệ : a. c. b. c. xB= 0. c = k . a. 2.Bộ môn Đại cương . 122. b. hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B.f + n. 3. b.b.f . c. b. d. xA = 0. b. định lượng các quá trình chuyển pha.8 d. b. d. định tính và định lượng các quá trình . d. 119. 0 Số thông số bên ngoài n tác động lên hệ : a.n + k. 121. c. 0.2 c.n.2005 117. 2 (T= hằng số ). d. 1. 0. d. 1. 3. c. 2. Biết NaIO3 và NaI tạo dung dịch rắn.8 A M B Qua giản đồ pha ta thấy : a. c= k . 2. Cho hệ : NaIO3( r) = NaI(r ) + 3/2 O2 (k).Tháng 04. Hệ M như câu 58 có thành phần : a.

d. mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R. 127.P. b.Tháng 04. Độ tự do của hệ : a. số pha của hệ khi cân bằng: a. Thép là một hợp kim giũa Fe và C. b và c đúng. Khi tăng nồng độ A thì điểm hệ M sẽ: a. d. b. b. f= 1. f=2. 125. 48 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. b. b.trong đó biết hệ chịu sự tác động bởi 2 yếu tố T. 128. 130. các điểm hệ không nhất thiết phải cùng trên một đường thẳng. 129. di chuyển về đỉnh C. b. d. c. 126. d. f=0. các điểm hệ ở cùng một đường biểu diễn. các điểm hệ ở cùng qui luật . f= 1. c. 2. f=3. Vậy ta có thể nói : a. 3. sẽ tìm được một hàm số biểu diễn quan hệ hai thông số T. Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì : a. Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k).P của hệ.2005 A M C B Qua giản đồ ta có : a. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử Bvà C. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử A. 0. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑ ở 10000C. f=2.Bộ môn Đại cương . 1 c. c. ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại. d. các điểm hệ phải thẳng hàng. vậy số pha của thanh thép trên bằng: a. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử B. Hệ có độ tự do bằng 1. d. a. di chuyển về đỉnh B. di chuyển về đỉnh A. đứng yên không đổi. các điểm hệ thuộc cạnh song song với BC sẽ biểu diễn cho hệ có cùng thành phần cấu tử C.Hệ Cao Đẳng . c. b.

3. c. d. có vô số hệ. 2. 4. 132. 1. d. 2. c. Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau: Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử: a. 135. d. khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì: 49 . 3. 138. b. b. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập mà hệ vẫn được thiết lập. 2. 1. Trên giản đồ pha. b. d. 0. thì các điểm hệ phải: a. 137.Tháng 04. c. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 2 cấu tử: a. số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập làm cho hệ không được thiết lập. b. Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con. 1. có 3! hệ. d. Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau. 136. 0. f=0. nằm trên cùng một đường thẳng. 3. nằm trên cùng một mặt phẳng. b. c. 1. 134. 2. 3. Số pha của hệ sẽ bằng số bề mặt phân chia pha công thêm: a. Ý nghĩa chung của độ tự do C của hệ là: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . có 33 hệ.2005 131. d. d. c. Tam giác ABC trên có bao nhiêu hệ 3 cấu tử: a. trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là: a. không nằm trên cùng một đường thẳng. nằm trên cùng một đường cong trơn. b.Hệ Cao Đẳng . có 3 hệ.Bộ môn Đại cương . 133. c. 4. b. f=3. c.

c. p có ý nghĩa là: a. chuyển dung môi theo 2 chiều. b. Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý: a. b. có thể giảm. b. d. Dung dịch là một hệ có tính chất: a. thấm ướt một bên. b. d. quá trình trích li. đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục. hàm lượng có thể tăng. c. b. Màng bán thấm có tính chất: a. chuyển dung môi qua màng bán thấm. định luật phân bố Nernst. c. b. b. d. b.Bộ môn Đại cương . chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm 140. c. đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên. 146. áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi d.b. Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của: a. 145.Tháng 04.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. b. 50 . Quá trình rút một chất nào đó ra khỏi hỗn hợp bằng một dung môi thích hợp gọi là: a. 142. áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra. chuyển chất qua màng bán thấm. hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống. định luật bảo toàn khối lượng. c. d. Quá trình chiết dựa trên định luật nào sau đây: a. 144. định luật Hess. quá trình chiết. đồng thể có từ hai cấu tử trở lên. chuyển dung môi theo 1 chiều. hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi. a. dùng V(ml) chia ra để chiết nhiều lần. c. thấm theo một hướng. Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p.Hệ Cao Đẳng .2005 a. CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH 139. đồng nhất giưã hai pha: pha phân tán và pha liên tục. pha hoà tan.c đều sai 143. định luật Raoult. áp suất của khí quyển 141. áp suất của môi trường cộng với hệ. chuyển chất tan qua màng bán thấm d. hàm lượng của cấu tử đó tăng lên. d. Nếu dùng cùng một lượng dung môi V(ml) để chiết thì hiệu quả chiết sẽ tăng cao khi: a. dùng V(ml) đó chiết 1 lần. quá trình lôi cuốn bằng dung môi. pha liên tục.

154.Tháng 04. cả a. Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là : a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 24. Biến thiên các đại lượng nhiệt động bằng không. b. Hằng số cân bằng của phản ứng câu 68 được biểu diễn cho pha lỏng như sau : a. b. c. pha môi trường 147. 51 . như dung dịch thực. c.2005 c. d. ΔH = O . d. 149. là hệ vi dị thể. là hệ 2 pha.Hệ Cao Đẳng . c. pha phân tán.2 0C.2 0C. hh 150. Dung dịch nước muối : a. a và b đúng 155.04 . 152. Dung dịch lý tưởng có tính chất đặc trưng : a. 148. V = ∑Vi . Dung dịch thực có tính chất đặc trưng sau : a. KX = xhG. là hệ đồng thể. hàm lượng của từng cấu tử.c đúng.Bộ môn Đại cương . . d. c. 5659 cal/mol. 34. như dung dịch lý tưởng. b. Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau : lgP ( mmHg) = 7. ΔU = O .b. 44. V λ nt + ΔH phanli + ΔH solvate . áp suất của môi trường. b. λ nt + ΔH phaloang + ΔH solvate λ nt + ΔH solvate . c. là hệ dị thể. b. Kx = xlG. d. c. đơn nguyên tử. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B b. ∑ i. Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo nên mà còn phụ thuộc: a. b. λ cp của HCN có giá trị : a. c. 5569 cal/mol. f A_B = f B −A = f A −A = f B −B .2 0C. d. b. d. 5965 cal/mol 151. 153. Cho khí : G (khí) = G (dung dịch) và dòng khí G là nguyên chất . Dung dịch vô cùng loãng có tính chất : a. nhiệt độ của dung dịch.1237/T.2 0C.Vây ∆H ht = : V≠ a. . d. 5695 cal/mol. b. 14.

Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . dung dịch thực. 156. Ý nghĩa vật lý của α là : a.85 S . b. c. c. bão hoà Si. KX = XlG / XGh. Pi = P0i. bắt đầu kết tinh Si. d. 158. c. Pi = P0i. b.xli. Pi = Ki. dung dịch vô cùng loãng. Định luật Raoult áp dụng cho : a.Tháng 04.103 M 103 III 250 II e A 0.1 0. a. d. d.Si không đồng hình biểu diễn như sau : T0C I 1. αx hB x lB = 1 + (α − 1)x hB .2005 c.5. αx lB 1 + (α + 1)x lB . b. Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al. b. bão hoà Al. dung dịch lý tưởng. 52 0. c.xli. a và b đúng.Bộ môn Đại cương . d. Nội dung của định luật Raoult thể hiện qua mô tả toán học như sau : a. Định luật Konovalop I mô tả toán học như sau : αx lB x hB = 1 + (α − 1)x lB . KX = XlG / PGh. b.Hệ Cao Đẳng . khả năng phân li 160.xhi. d. c. d.45 Vùng III có tính chất: a. x hB = x lB = αx hB 1 + (α + 1)x hB 159. 157. cân bằng giữa Al ( r) và Al (l). khả năng tách rời từng cấu tử.x hi. khả năng bay hơi của từng cấu tử. hệ số tách . Pi = Ki.

2740K.Tháng 04. 167. d. b. c. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 3.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Như câu 71 khi hệ xuất hiện tinh thể đầu tiên ở nhiệt độ : a. 4720K. Sau đây là các yêu cầu : 53 . nhiệt độ eutecti.Hệ Cao Đẳng .45 thì khi tiến hành đa nhiệt sẽ : a. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 2. c. 1669. d. 14000C. Si đã kết tinh một phần . b và c đúng. Nhiệt hoá hơi của niken cacbonyl là : a.138 cal/mol. d. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 1. a. 16000C. Quá trình kết tinh hệ như câu 78 sẽ kết thúc tại nhiệt độ : a. bão hoà Al trước.2005 161. bão hoà cả hai.Bộ môn Đại cương . c. c đúng. 162. c. dung dịch bão hoà Si.9138 cal/mol. 168. bão hoà Si trước . b. 169. áp suất hơi bão hoà của Niken cacbonyl ở 00C và 130C lần lượt bằng 129 mmHg và 224 mmHg. Al kết tinh nhưng Si thì không . d. tại 12500C. b. Al – Si kết tinh đồng thời. Si kết tinh nhưng Al thì không. Đặc điểm điểm eutecti của giản đồ trên là : a. tại 5000C. không thể bão hoà Al. 4570K. 163. Hệ có thành phần XSi = 0. c. d.B tạo dung dịch khó bay hơi như sau : Đem 100 g hệ Q tiến hành đa nhiệt đến điểm hệ H1 như hình vẽ. tại 10000C. 15000C. 165. b. b. c. b. 166. b. Vùng II có tính chất : a. b.85 thì hệ có tính chất như sau : a. Nhiệt độ sôi của nikencacbonyl ở điều kiện thường : a. 164. 7240K. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 0. 15500C. b. d. Ở nhiệt độ 15000C và có thành phần XSi = 0.138 kcal/mol.69138 kcal/mol. 166. c. d. 1669. c. Cho giản đồ pha hệ hai cấu tử A. 16. Al chưa kết tinh . d.

Cl-. Các chất khí sẽ tách pha ( tạo hệ dị thể ) khi : a. b. 2. SO42-. c.Bộ môn Đại cương . Vậy khi tiến hành đa nhiệt ta có thể thu được ít nhất là : a. Lượng lỏng [e] max thu được từ hệ Q khi điểm hệ trùng : a. b. a và c đúng 171.4 Rc 0. 54 .Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 172. c. hai khả năng xảy ra: tăng nhiệt độ và không làm tăng nhiệt độ của hệ. đạt tới giá trị nhiệt ngưng tụ của chất khí . một khả năng là bị chảy ra. d. khuếch tán. Một khả năng là hệ bị chuyển pha mà không tăng nhiệt độ của hệ. Đó là hiện tượng liên quan đến : a.65 0. 0. thay đổi theo thời gian.2005 T0C Q H H1 0 A e 0. c. trao đổi chất 174. 4 loại tinh thể muối. b. d. 1. 2 loại tinh thể muối. c. Rc.Tháng 04.8 xB 1 B Độ tự do tại điểm Q là: a. b. c. b. d. d. 175. a và c đúng. b. Ca2+. không thay đổi. c. quá trình thẩm thấu. b. a và b sai. 173. H1. 3. Nhiệt độ sẽ thay đổi thế nào khi thực hiện quá trình chuyển pha hệ một cấu tử nguyên chất : a. d. Khi cung cấp cho hệ một năng lượng ở dạng nhiệt thì hệ sẽ có : a. e. đạt tới giá trị nhiệt độ đóng rắn của chất khí . đạt tới giá trị nhiệt độ tới hạn của chất khí . một khả năng xảy ra là tăng nhiệt độ . chương nở. chỉ thay đổi khi có tạp chất. Khi ngâm me vào đường thì ta thấy nước rỉ ra và đường thấm dần vào trái me. Cho dung dịch chứa các ion như sau :Na+. 170.

b. d. độ phân cực khác nhau. Khi tiến hành chưng cất một hệ có điểm sôi đúng vào thành phần của điểm đẳng phí. 181. f= 1. 180. 5. tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không. 2. d. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất: a. là một tập hợp có cùng tính chất hoá học. Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hoà tan phải dựa vào: a. d. độ âm điện khác nhau. d. 6 loại tinh thể muối . 178. 1. Khi tiến hành kết tinh tại điểm eutecti của hỗn hợp nhiều kim loại sẽ thu được: a. c. là một tập hợp có cùng cả tính chất vật lý và tính chất hoá học. f=2. các phần tử chất giống nhau cả về tính chất vật lý và tính chất hoá học. một khối hợp kim. 177. 184.2005 176. 182. c. độ âm điện giống nhau. các phần tử chất giống nhau về tính chất vật lý. b. b. lực tương tác giũa các phần tử khác không. d. d. vậy trong hệ có bao nhiêu cấu tử tồn tại: a. f=0. Những tính nào sau đây là của hệ đồng thể: a. b. b. là một tập hợp có cùng tính chất vật lý. 183. thì nhiệt độ của hệ sẽ: 55 . c. 7 loại tinh thể muối. 179. c. 4. Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm: a.Tháng 04. c. b. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. b. các phần tử chất giống nhau về tính chất hoá học. độ phân cực giống nhau. các phần tử chất giống nhau về mọi tính chất. d.Bộ môn Đại cương . tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . f=3. 185. lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không. c. d. b. c. 4. c. lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không. Hiện nay vật chất có bao nhiêu trạng thái tồn tại: a. 2. một khối rắn nhiều cấu tử kim loại. Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ: a. 3. 3. d. Hệ đồng thể có số pha (f) bằng: a. Khi cho NaCl rắn vào nước đến dư (không tan được nữa). lực tương tác giũa các phần tử khác không. là một tập hợp đồng nhất. c. b.

2. hệ số lỏng-hơi. cả a và c đúng Nhiệt độ sôi của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. b. 187. a. giảm c. c. b. không ảnh hưởng d. áp suất hơi của dung dịch giảm d. không thay đổi. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì: a. b. giảm. 190. 194. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 0. d. gọi là: a. độ tự do C của hệ bằng: a. nhiệt độ dung dịch tăng. tăng. 189. Áp suất thẩm thấu của dung dịch sẽ giảm khi a. nồng độ dung dịch tăng d. tính chất của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào a. nhiệt độ sôi hai chất càng gần nhau. c. áp suất hơi của dung dịch d. nhiệt độ sôi của dung dịch tăng so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất b. cả a và c đúng. b. độ điện ly giảm Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi a. Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I. 1. nhiệt độ sôi của dung dịch giảm so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất c. Khi hoà tan chất rắn vào trong lỏng tạo thành dung dịch. 192. cả b và c đúng. nhiệt độ dung dịch giảm c. lý tưởng. 193. nồng độ của dung dịch b. 191. nhiệt độ sôi của hai chất càng khác nhau. áp suất hơi của dung dịch giảm so với áp suất hơi của dung môi nguyên chất d. chưa xác định được 56 . Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. 3 Định luật Konovalop I chỉ áp dụng cho dung dịch: a.Tháng 04. Tại điểm eutecti của hệ 2 cấu tử.Bộ môn Đại cương . nhiệt độ tăng c.2005 186. thực. tăng b. hệ số chưng cất. hệ số sôi. b. nhiệt độ giảm b. b. trạng thái của dung dịch c. 188.Hệ Cao Đẳng .

qui tắc khối tâm 197. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c.9 0C b. bản chất của dung môi và chất tan a. áp suất c. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. tăng b. Khả năng hoà tan của chất rắn trong lỏng phụ thuộc như thế nào vào áp suất.Hệ Cao Đẳng . nhiệt dung riêng của chất khí và lỏng c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Nhiệt chuyển pha của một cấu tử phụ thuộc vào yếu tố nào a. nhiệt độ b. nhiệt độ. áp suất không ảnh huởng 202. giảm c.2005 195.Bộ môn Đại cương . áp suất. bản chất của dung môi và chất tan b.Tháng 04. Xác định nhiệt độ sôi của nuớc ở 2 atm. Nhiệt độ và áp suất ảnh hưởng như thế nào đến độ hoà tan của khí trong lỏng a. b. nhiệt độ. áp suất giảm khả năng hoà tan tăng d. áp suất tăng khả năng hoà tan giảm 203. nhiệt hoá hơi của chất lỏng d. thành phần của các cấu tử trong pha lỏng c. Sự hoà tan chủa chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào a. áp suất tăng khả năng hoà tan tăng d. 120. qui tắc đoàn bẩy d. b. qui tắc liên tục b. nhiệt dung riêng 200. nhiệt ngưng tụ của chất lỏng 201. biết nhiệt hoá hơi của nước 9702(cal/mol). cả a. c đều đúng 199. c đều đúng 198. nhiệt chuyển pha b. chưa xác định được 196. Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào a. Nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa chất tan không bay hơi sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng a. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan tăng b. Nhiệt độ chuyển pha của một cấu tử lỏng phụ thuôc vào yếu tố nào a. 2000C c. qui tắc đường thẳng liên hợp c. thể tích riêng c. Để xác định thành phần của các hệ con phải sử dụng qui tác nào: a. cả a. áp suất tổng d. nhiệt độ tăng khả năng hoà tan giảm c. Trong một hệ gồm hai hệ con. 206. a.20C 57 . không ảnh hưởng d. nhiệt độ áp suất và bản chất của chất khí và lỏng b. khối lượng riêng d. thể tích riêng d.

2005 204. thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d. 1.38 atm c. chưng cất b.55 0C c. 1. 208.86 độ/mol.48 0C d.1 mmHg b. a. 207.0138atm b.7 mmHg.37 mmHg d. ∆ U=0.2 và 36.44 atm Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì a.Tháng 04.6 mmHg c. a. 277. 209. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. 205. 0. cả ba phương pháp 58 . thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi d.55 0C b. cho biết hằng số nghiệm đông của nước 1.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . trích ly c. -1. ∆ H = 0 ) c. 1. 0.53 mmHg Xác định nhiệt độ kết tinh của dung dịch 5g urê ( M = 60 g/mol) trong 100g nước.Hệ Cao Đẳng . – 1. Cả a và b đều đúng Một dung dịch được xem là dung dịch vô cùng loãng phải có đặc điểm gì a. chiết tách d. d. Cả a và b đều đúng Sử dung phương pháp nào để tách hai cấu tử nước và ethanol tan lẩn vào nhau. lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại là như nhau b. 206. 92. 33.0137 atm d. ∆ H = 0 ) c. ∆ U=0. Cho biết áp suất hơi của A và B nguyên chất lần lượt là 120. a. 193. 80. 50C Xác định áp suất hơi của dung dịch chứa 2 mol A và 1 mol B. 64.Bộ môn Đại cương .480C Xác áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10g đường glucose (M=180g/mol) trong một 100ml dung dịch ở 300C a. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0. khi tạo thành dung dịch không có hiệu ứng nào ( ∆ V = 0.

d.Tháng 04.T. hấp phụ đơn lớp. c. d. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha . hấp thụ đơn lớp. cân bằng về ngoại lực. a. 213. không làm biến đổi chất hấp phụ. là thuận nghịch.2005 HÓA LÝ 2 210. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt. Sức căng bề mặt : a. c. d.. làm giảm ΔG của pha hệ. tạo nhũ hoá. 216. Phương trình hấp phụ langmuir chỉ áp dụng cho : a. c. b.xen 218. b. Brunauer. nhiệt hấp phụ nhỏ. d. B.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . c. b. b. Vậy thuyết hấp phụ nào cho kết quả đáng tin cậy nhất: a. c.Hệ Cao Đẳng . tạo mi. b và c đúng 215. c. bất cứ nơi nào của hệ. Trong hệ dị thể các phần tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là : a.b và c đúng. c. hấp phụ có toả nhiệt. d. không cân bằng về ngoại lực. b. luôn hướng về bề mặt phân chia pha. là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng . Quá trình hấp phụ sẽ : a. b. Vai trò của chất hoạt động bề mặt : a. 211. làm giảm sức căng bề mặt. Freundlich 212. 214. d. c. d. b. Quá trình hấp phụ vật lý khác với hấp phụ hoá học: a.Bộ môn Đại cương . là chất HĐBM. ranh giới của pha. 217. Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn người ta dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nito lỏng. hấp phụ đa lớp. làm giảm ΔG của pha khí. Chất HĐBM là chất chỉ có tác dụng: a. là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng. khả năng thấm ướt . a và c đúng. làm giảm năng lượng tự do. d. Sức căng bề mặt chi phối : a.E. trong lòng pha. 59 . là quá trình toả nhiệt. b. Langmuir.

b. Chất điện ly yếu khi hòa tan vào nước chỉ có một số phân tử phân ly thành ion. 219. Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào: a.01M 224.1M < CH3COOH 0. nhiệt độ. 226. c. 0.2005 b. 223. d. d. phản ứng nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.01M < HCl b.001 b. a. phản ứng đơn giản.b đều đúng 220. khả năng hoà tan. d. 0. Không thể biết được.5. một giai đoạn. độ điện ly của chất điện ly yếu tăng.: a.01M< CH3COOH 0.01 c. Độ điện li của HCN gần bằng 0.1M. b. Độ điện ly của chất điện ly có thể lớn hơn 1. c.1M thì độ điện li của axít là: a. nó là tỉ số giữa số phân tử hòa tan với số phân tử chất điện ly. Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho: a. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 1 225. 0. Chọn phát biểu đúng. Chọn phát biểu đúng: a. Sự điện ly của chất điện ly yếu là bất thuận nghịch.Tháng 04. Chọn phát biểu đúng: Độ điện ly của 3 dung dịch:CH3COOH 0.1M< CH3COOH 0. b.01M d. áp suất. c.1 d. c. d. nồng độ.Bộ môn Đại cương . CH3COOH0.01M và HCl được xếp tăng dần theo dãy sau: a. Chỉ có những hợp chất ion khi bị hòa tan trong nước mới bị điện li. khả năng thẩm thấu.1M < HCl c. c. Độ điện ly α là đại lượng đặc trưng cho mức độ điện ly của một chất. 221.Nếu axít có nồng độ là 0. CH3COOH 0. Độ điện li của HCN gần bằng 0. khả năng tạo bọt. CH3COOH 0. d. Độ điện li của HCN gần bằng 0. Chọn phát biểu đúng: 60 .Hệ Cao Đẳng . Khi pha lỏang dung dịch. Chất điện ly mạnh khi hòa tan vào nước tất cả các phân tử của chúng đều phân ly thành ion.1M< HCl < CH3COOH 0. 222. Chọn phát biểu đúng Nhiệt độ đông đặc của hai dung dịch HCN và Glucozơ cùng nồng độ molan là xấp xỉ nhau nên: a. Hằng số điện ly K là hằng số cân bằng của quá trình phân ly của một chất điện ly và không thay đổi theo nhiệt độ. tác chất tham gia phản ứng. b. Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện li. Một axít yếu có hằng số điện li K =10 –5. b. HCl< CH3COOH 0. d. CH3COOH 0.1. bậc cấu tử.

c. CH3COOH < K2SO4 < HCl c. Cho quá trình phân li chất điện li yếu: AB = A+ + BBan đầu có a mol AB . CH3COOH < HCl < K2SO4.a c. hằng số nghiệm lạnh của nước là 1. d. độ điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch là : a.α b. Hằng số axít KA càng lớn (tức là chỉ số axít PKA càng lớn) thì lực axít càng mạnh. Với câu 145 thì số mol tổng của các chất lúc cân bằng là: a.α. Tích số ion của nước luôn luôn là 10 –14. (α + a)a. (1+α )a d. a . K2SO4 < CH3COOH < HCl. Chọn phát biểu đúng: a.a b. a −α α.khi cân bằng là: a. α . b.gọi α là độ phân li. 230.2% d. a . Độ hạ nhiệt độ đông đặc của 3 dung dịch xếp theo thứ tự tăng dần là: a. Với câu 145 thì số mol của A+ và B. K= d. a -. 6. (a-α )+ a. a/2. α.CH3COOH cùng nồng độ molan.2% 228. b. α (a+1) 61 . Với câu 145 thì số mol của AB khi cân bằng là: a. Chỉ số hidro pH = -lg[H+] và chỉ số hidroxyl pOH = -lg[OH-] là hai đại lượng đặc trưng cho môi trường của dung dịch.01 độ. d. α 2. 1−α K= a. 52% b. b. α (a-1) d. (a+α )+ a. 62% c. Hằng số bazơ KB càng nhỏ (tức là chỉ số bazơ PKB càng nhỏ) thì lực bazơ càng yếu. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn của nước là 3.2 c. HCl < CH3COOH < K2SO4.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . K2SO4. 232. khi cân bằng hằng số phân li là: a.86.Hệ Cao Đẳng .Tháng 04. a + α c. Chọn phát biểu đúng: Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1lit nước. 229. b.α a. 227. a(1 − α) 1− α . 231.Bộ môn Đại cương . 5.2005 Cho 3 dung dịch nước của HCl. d.a K= . c.a K= .

nF a kh RT a kh ln c. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn. 237. Cho điện cực lọai 1 trao đổi cation có phản ứng điện cực: Men+ + ne = Me.5 cm2. c. b. b. 235. 370 236. 1 .2005 233.6 b. φ = φ0 + nF a ox d. Chọn phát biểu đúng: a. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau. Độ dẫn điện riêng của dung dịch điện li được tính từ công thức: χ = k .Ω-1. Hằng số phân li.c đều sai 239.1. φ = φ0 + RT a ox ln b. Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn. 238. φ = φ0 + 62 . 390.dlg-1. Biết độ dẫn điện giới hạn của HCl là 426. Khi phản ứng trong pin điện hóa đạt cân bằng thì : ΔG = O = −nEF . b.Trong R đó k là: a. Hệ số phân li d. ΔG ≤ O = −nEF . 380 c. ΔG ≠ O = nEF d.Tháng 04. Điện thế của điện cực sẽ là: RT a ox ln nF a kh a.Hệ Cao Đẳng .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Độ điện li c. Hệ dị thể d. c. Cho một điện cực oxihóa khử có quá trình điện cực : Ox + ne = Kh. Hệ 2 pha. a. d. Hệ đồng thể. Hằng số bình điện cực. Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của CH3 COOH tại 25 0C là : a. 234. φ = φ0 . Điện thế điện cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng. của dung dịch CH 3COONa là 91 và của dung dịch NaCl là 126. 400 d.Bộ môn Đại cương . Điện thế của điện cực sẽ là: RT a Me n + ln nF a Me a. Hệ vi dị thể b. a. c. ΔG ≥ O = nEF .b. Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: a.

241. φ = φ0 + d. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. φ = φ0 Trong pin điện hóa: a.Hệ Cao Đẳng . Trong pin điện hóa: a. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Anot là điện cực xảy ra quá trình khử. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. φ = φ0 - a RT ln Me nF a Me n + a RT ln Me nF a Me n + c. a. d. Anot là điện cực không xác định được. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. 243. Trong điện phân: a. b. Anot là điện cực không xác định được.Tháng 04. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử.nF d.. d. Catot là điện cực không xác định được Trong điện phân : a.. c. Điện thế của điện cực sẽ là: a. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa.2005 b. Anot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa và khử. 240.. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. a. φ = φ0 + b. b. 245. b. φ = φ0 - c. c. 244. b. c. Anot là điện cực xảy ra quá trình khử.b đều đúng. c. c. Catot là điện cực không xác định 63 . RT lna Bn − φ = φ0 + nF RT lna Bn − φ = φ0 ..nF RT lna B φ = φ0 + nF RT lna B φ = φ0 .Bộ môn Đại cương . φ = φ0 + RT lna Ag + 2F RT lna Cl − F RT lna Ag F RT lna Cl − 2F d. Catot là điện cực xảy ra quá trình khử. Cho điện cực: Ag/ AgCl/ KCl có quá trình: AgCl + e =Ag + ClĐiện thế của điện cực là: 242. d. Catot là điện cực xảy ra quá trình oxihóa. Cho điện cực lọai 2 trao đổi anion có phản ứng điện cực: B + ne = Bn-. b.

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.1037 d. Sn / Sn2+(dd) // Fe2+ (dd) /Fe b. c. 2Fe2+ + Cu = 2Fe3+ + Cu2+ c. Ni c. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại.1037 b. Pin đựoc tạo bởi 2 điện cực trên là: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+/Fe2+ và Cu2+/ Cu lần lượt là 0. d.2e = 2H+ d.1037 c. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt . Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu b.b. Khi điện phân dung dịch NiSO4 . Zn – 2e = Zn2+ và Cu – 2e = Cu2+ b.Hệ Cao Đẳng . Làm giảm ∆S của pha khí 64 . 1. 1. Zn – 2e = Zn2+ và Cu2+ + 2e = Cu c. Fe2+(dd) /Fe // Sn2+ (dd) / Sn 252.. Zn2+ + 2e = Zn và Cu2+ + 2e = Cu d.và 2H+ + 2e = H2 253.2e = 1/2O2 + 2H+. Cl2 . Quá trình hấp phụ sẽ: a. Sn2+(dd) /Sn // Fe / Fe2+ (dd) c.64. Phản ứng tự diễn biến theo chiều: a. a. Dòng diện đi từ cực Zn sang cực Cu. c. c đều sai 249. Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn và điện cực Cu là –0. 248.Tháng 04. Cl2 + 2e = 2Cl.2005 246.76 và 0. Điện phân dung dịch NaCl trong nước với anot Ti và catot Fe có vách ngăn thì quá trình ở anot và catot là: a.34V. Fe / Fe2+(dd) // Sn2+ (dd) / Sn d. Zn – 2e = Zn2+ và Cu + 2e = Cu2+ 247.+ 2e = Cl2 và 2H2 + 2e = 2H+ b. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng 254. Dòng diện đi từ cực Cu sang cực Zn. Fe d. Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là: -0.2e = Cl2 và 2H+ + 2e = H2 c. 2Cl-. Zn b.136V và –0. Tại 250C phản ứng: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu có HSCB là : a. 2Cl.146. Chọn phát biểu đúng nhất: Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 a. Sức căng bề mặt là: a. 0.771V và 0. b. 2Fe3+ + Cu = 2Fe2+ + Cu2+ 251.34V.và H2 . b. 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu d.2e = 2Cl. d.44V.Bộ môn Đại cương . Như vậy anot là: a. Cho pin: Zn / ZnSO4 // Cu / CuSO4 quá trình điện cực là: a.46. ở anot xảy ra quá trình: H2O . Pt 250.

Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn. Bất cứ nơi nào. 260. b. Hấp phụ đa lớp. câu a và c đúng. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ. Freundlich Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở: a. Chọn phát biểu đúng nhất: a. c.Hệ Cao Đẳng . Chất hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ. Cả a. Chọn phát biểu đúng nhất: 65 . Không cân bằng về ngọai lực. Hấp phụ tỏa nhiệt d. Luôn hướng về bề mặt phân chia pha. b. Làm giảm ∆S của chất bị hấp phụ.Thuyết hấp phụ cho kết quả đánh tin cậy nhất là: a. Hấp phụ có tính chất thuận nghịch. d. d. Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học c. Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion 263. các phân tử trong lòng một pha có tính chất khác với các phần tử trên ranh giới các pha là: a. Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi.2005 255. d. Nhiệt hấp phụ nhỏ b. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên trên bề mặt chất hấp phụ.Tháng 04. Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành: a. Hấp phụ đơn lớp. Trong hệ dị thê. BET c. d. 256. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ. Chất họat động bề mặt là chất chỉ có tác dụng. Trong hấp phụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì: a. Cân bằng về ngọai lực.b và c đúng. Trong lòng pha b. c. c. Luôn hướng vào trong lòng các pha 259. d.Bộ môn Đại cương . 258. d. a và c đúng. 262. Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho: a. Langmuir b.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . d. Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha. c. c.b. c. Cả b và c. Hấp thụ đơn lớp Hiện nay để xác định diện tích bề mặt riêng cho chất rắn ta thường dùng phương pháp hấp phụ và giải hấp phụ Nitơ lỏng. Cả a. b. Là quá trình thu nhiệt. b. Brunauer d. a. Ranh giới của pha c.c đúng 261. b. 257. b.

khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt. Phân tử số là số các nguyên tử. 265. c. d. Bậc của phản ứng là tổng số mũ của nồng độ trong phương trình động học của giai đọan quyết định tốc độ phản ứng chung và đặc trưng cho cơ chế phản ứng đó. khi nhiệt độ tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt.. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng. Chọn phát biểu đúng nhất: 66 ..2005 a. Tại nhiệt độ không đổi. a và b đều đúng Chọn phát biểu đúng: a. d. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có giá trị giới hạn.. Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ. b. d. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha. 268. cơ chế của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học.Hệ Cao Đẳng . Chọn phát biểu đúng: a. Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra gồm nhiều giai đọan biến đổi. b. Trong hấp phụ. c. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và nhiều cơ chế khác nhau.Bộ môn Đại cương . d. Phản ứng đơn giản 1 chiều là những phản ứng chỉ có 1 giai đọan biến đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. 264. c. Chọn phát biểu đúng: a. d. d. c. tốc độ phản ứng luôn luôn tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng ở bất kì thời điểm nào. cho biết bản chất của phản ứng đó. Chọn phát biểu đúng: a. Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình. Trong hấp phụ. phân tử tham gia vào tương tác hóa học cơ bản để tạo ra một chuyển hóa hóa học và đặc trưng cho tốc độ của phản ứng.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Trong hấp phụ. b. 266. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau. Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học. b. 267. Trong hấp phụ. Số mũ trong phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng vào nồng độ các chất luôn luôn bằng hệ số tỉ lượng của các chất. Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đọan và mỗi giai đọan có các cơ chế khác nhau.Tháng 04. Động hóa học nghiên cứu về chiều hứong và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình. b. khi áp suất và nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng không có giá trị giới hạn. c.

d. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. d. d. 270.0231 ph-1 b.1 ph-1 274. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra. 0.2005 a. Phương pháp thế là phương pháp thay thế các kết quả thí nghiệm vào phương trình động học đã có để xác định k. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng vì: a. đồ thị. 30 ph c. d. Trong đó: a. Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì: a. Làm tăng số phân tử họat động. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. d. c. 2. 269. c. 271. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. c. Làm tăng năng lượng họat hóa của phản ứng. Cả a. 3 ph 67 .231 ph-1 c. 300 ph b. Câu 189 có chu kỳ bán hủy là: a. Hằng số tốc độ phóng xạ là: a. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Làm tăng số phân tử họat động. b. b và c. Làm giảm số phân tử họat động 272.Hệ Cao Đẳng . Một đồng vị phóng xạ sau 1 h phân hủy hết 75%. Làm giảm năng lượng họat hóa của phản ứng. c. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra. 23. chu kỳ bán hủy và nồng độ đầu. c. Chọn đáp án đúng nhất: Để xác định bậc của một phản ứng hóa học ta sử dụng các phương pháp thế. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra. Phương pháp đồ thị là phương pháp biểu diễn vận tốc phản ứng biến đổi theo nồng độ. Làm giảm số phân tử họat động 273.Bộ môn Đại cương . b. 0. b. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau. b. Phương pháp chu kỳ bán hủy là phương pháp dựa vào nồng độ ban đầu của các chất. Phương pháp nồng độ đầu là phương pháp cho nồng độ 1 chất rất lớn để xác định bậc riêng của từng chất sau đó xác định bậc tổng bằng tổng càc bậc riêng.31 ph-1 d. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. b.Tháng 04.

Nhân.5% là: a. 900 ph Câu 189 có lượng chất phân hủy sau 15 ph là: a. 90 ph d. b.Tháng 04. 277. 59550 lần b. lớp hấp phụ và lớp khuyếch tán. c. 0.927 % c. Nhân ion đối và ion tạo thế. 282.27% d. 2. 25 ph d. 35 ph b.9 ph c. 29. d. d.Bộ môn Đại cương . Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó. Cấu tạo của Mixen keo bao gồm: a. 283. Nhân. Điện tích của hạt Mixen keo được quyết định bởi: a. b. 276. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên:. 280. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán với pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử. 0. lớp hấp phụ và ion tạo thế. d. 70 0C b. Hệ phân tán là hệ bao gồm pha phân tán và môi trừong phân tán. d.5? a.2005 275. 59090 lần Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 500C tăng lên 10 lần cho biết hệ số nhiệt độ là 2. 59490 lần c. 80 0C Chọn phát biểu đúng: a. Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 2 này là: a.Hệ Cao Đẳng .3 ph Câu 189 có thời gian cần thiết để phân hủy hết 87.27% Phản ứng giữa A & B có nồng độ ban đầu như nhau sau 10 phút xảy ra hết 25% lượng ban đầu. các hạt luôn luôn là một cấu tử. c. 75 0C c. Nhân keo. 65 0C d. a. 59049 lần d. ion tạo thế và lớp khuyếch tán. Ion tạo thế. 28. 30 ph c. 9 ph b. Nhân. c. 2. Thực hiện phản ứng trao đổi để điều chế keo AgI khi dư AgNO3: 68 .927% b. pha phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử. Lớp khuyếch tán. Ion đối. 279. 278. các hạt luôn luôn là nhiều cấu tử. 20 ph Theo công thức VantHoff cho biết γ = 3 . Hệ phân tán là hệ bao gồm các hạt phân bố trong một môi trừong nào đó.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . 281. b.

ion tạo thế là: a.]. áp suất thẩm thấu và sự điện di.Tháng 04. Nhỏ hơn 10-8cm b. áp suất thẩm thấu và sự đông tụ. Từ 10-5cm đến 10-3cm 291. Dương c.2005 AgNO3 + KI = AgI + KNO3. Với keo ở câu 199.(n+x)Ag+ ]x-. b. Với keo ở câu 200. Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù c.x) Cl. nFe3+( 3n – x) Cl. Với keo ở câu 200. NO3288. Chuyển động Brown.xAg+. Fe3+ c. ion tạo thế là: a. Ic. Fe3+( 3n – x) Cl. Lớn hơn 10-3cm c. sự khuyếch tán và áp suất thẩm thấu. Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng: a. d. [ Fe(OH)3 m. 290. Từ 10-7cm đến 10-5cm d. Nhủ tương 69 . Chuyển động Brown. Huyền phù b. [ ( AgI)m nAg+ (n+x)NO3. Ký hiệu keo sẽ là: a. hạt keo mang điện tích là: a.]. [ Fe(OH)3 m. H+ 286. nFe3+( n . Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực.]. d. Ký hiệu của keo là: a. Chuyển động Brown.]. c. K+ b. c.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . áp suất thẩm thấu và sư phân tán ánh sáng. [ Fe(OH)3 m.xAg+. nFe3+( 3n + x) Cl. 289. Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ: a.]x+. [ ( AgI)m nNO3.xCl285.xNO3-. OHd. keo và dung dịch thực.]x+. Âm b.Hệ Cao Đẳng . Cho 3 hệ phân tán : Huyền phù. [ ( AgI)m nAg+ (n-x)NO3. Tính chất động học của hệ keo gồm: a.(n-x)Ag+ ]x+. Clb.xClb. Không thể xác định 287. Huyền phù < hệ keo < Dung dịch thực d.xCld.xClc.. Keo hydronol sắt 3 được điều chế bằng cách cho FeCl3 từ từ vào nước sôi. Hệ keo < Dung dịch thực < Huyền phù b. Sương mù c. b.Bộ môn Đại cương . [ Fe(OH)3 m. Không mang điện tích d. Chuyển độnh Brown. Độ phân tán của chúng là: a. [ ( AgI)m nNO3. Sol lỏng d.xNO3-. Ag+ d. 284.

Tính chất điện di và điện thẩm b. fA-A = fB-B b. Hệ keo chỉ có khả năng phân tán ánh sáng khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau: a. Trung bình c. fA-B > fA-A c. Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định c. Tính chảy và sa lắng c. môi trường phân tán (fB-B) và chất phân tán với môi trường phân tán (fA-B) như sau: a. 0. độ phân tán của dung dịch keo này là: a. a&b 70 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . V1 ≈ V2 295. a. Lớn b. V1 = V2 d. V1 >> V2 c. b. thì mối quan hệ giữa tốc độ tạo mầm (V 1) và tốc độ phát triển mầm (V2) phải thỏa mãn điều kiện sau: a. Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ : a.2005 292. c đều đúng 297. Keo ưa lỏng (ưa lưu) là hệ keo có mối quan hệ giữa tương tác giữa các chất phân tán (fA-A). 200 d.Tháng 04.2 294. fA-B > fB-B d.Bộ môn Đại cương . Nếu dung dịch keo có kích thước trung bình của hạt phân tán là 20∆. λ < d d. 0. λ > d 296. V1 << V2 b. Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định 298. Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định d.005 c.Hệ Cao Đẳng . Ngưỡng keo tụ là: a.05 b. Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm: a. 0. λ = d c. Để điều chế dung dịch keo đơn phân tán bằng phương pháp ngưng tụ từ dung dịch thật. Nhỏ d. Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định b. fA-A < fB-B 293. λ ≥ d b. Tính chất điện di và sa lắng d.

Là độ dẫn điện của hai điện cực phẳng song song có diện tích như nhau và cách nhau 1cm d. π ddlý tưởng < π ddđiện ly < π ddkeo 300. b. Khối lượng Cu giảm d. Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau: a. Mạch điện cực được hình thành do sự chênh lệch nồng độ gây ra dòng điện trong mạch c. Môi trường phân cực c. Xét pin: Zn/ ZnSO4 // CuSO4 /Cu. Nhiệt độ b. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu 305.2005 299. 71 . Độ dẫn điện riêng là: a. phản ứng sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+ Phát biểu nào sau đây là đúng? a. π ddkeo < π ddlý tưởng < π ddđiện ly d. Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường: a.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . Không phân cực b. Nồng độ và nhiệt độ d. Mạch điện cực được hình thành do sự khác nhau về bản chất của các kim loại dùng làm điện cực. Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. Dung dịch điện ly là dung dịch: a. Loại 3 d. Điện cực kim lọai M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó (M/ MA/ An-) là điện cực: a. π ddlý tưởng > π ddđiện ly > π ddkeo b. Loại 2 c. Môi trường đã bảo hòa chất tan d.Tháng 04. Loại 1 b. π ddlý tưởng < π ddkeo < π ddđiện ly c. Trong các mối tương quan giữa các áp suất thẩm thấu của các dung dịch sau đây. b & c đều sai 302. Loại 4 306. Nồng độ. áp suất và nhiệt độ 304. Khối lượng Zn tăng b.Bộ môn Đại cương . Áp suất c. Là mạch điện cực được hình thành từ 2 điện cực cùng được nhúng vào trong một dung dịch hay 2 dung dịch này phải được tách ra khỏi nhau. Khối lượng Zn giảm c.Hệ Cao Đẳng . Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion c. mối tương quan nào là đúng? a. Mạch điện hóa có tải là: a. Là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn c. a&b 301. Có khả năng dẫn điện b. a&c 303. Là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích V = 1cm3 b. Mạch điện cực được hình thành từ hai dung dịch có thể khác hay khác nhau về bản chất nhưng hai dung dịch đó phải được tiếp xúc với nhau d.

Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Định luật điện phân Faraday được phát biểu: a. Mạch không tải b. b&c 308. Cở sở của phương pháp chuẩn độ điện thế là điểm tương đương được xác định bằng: a. c. Nhiệt độ. Lượng chất bị tách ra khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Sự thay đổi số chuyển vận của các ion d. b. cấu trúc bề mặt điện cực. Mạch điện cực CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG 310. Điện thế khuếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. Mạch nồng độ d. a & b đều đúng 309. Sự thay đổi thế đột ngột b. độ dẫn điện đương lượng giới hạn 72 .Bộ môn Đại cương . c. kích thước điện cực b. d.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý .Hệ Cao Đẳng . Nồng độ của dung dịch d. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng đi qua dung dịch điện ly. Thế phân hủy phụ thuộc vào các yếu tố: a. Lượng chất bị tách ra hay bị hoà tan khi điện phân tỉ lệ nghịch với điện lượng đi qua dung dịch điện ly.Tháng 04.2005 307. Kim loại làm điện cực. Mạch có tải c. độ dẫn điện riêng b. Sự thay đổi độ dẫn đột ngột c. độ dẫn điện đương lượng c. 311. λ∞ là đại lượng: a.

Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + ClDung dịch điện ly là dung dịch: a. b và c đều đúng Điện cực kim loại M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào dung dịch có chứa anion của muối đó là điện cực: a. Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel a. b và c đều đúng 73 .Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . có phản ứng điện cực sau: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. mạch nồng độ d. nhiệt độ b. phát biểu nào sau đây là đúng: a. áp suất c. nồng độ. là độ dẫn điện của một dung dịch tiêu chuẩn. d.2005 312. loại 1 b. là độ dẫn điện của một dung dịch nằm giữa hai bản điện cực song song và cách nhau 1cm.Tháng 04. không phân cực b. mạch không tải b. 313. mạch điện cực Thế phân huỷ phụ thuộc vào yếu tố: a. nhiệt độ và áp suất Xét pin: Zn/ZnSO4//CuSO4.Bộ môn Đại cương . Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Clb. là độ dẫn điện của một dung dịch có thể tích 1 cm3 b. phân cực c. độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng. 320. loại 4 Điện thế khuyếch tán chỉ xuất hiện trong mạch: a. 319. đã bão hoà chất tan d. 318.Hệ Cao Đẳng . có khả năng dẫn điện b. khối lượng Zn tăng lên b. nhiệt độ b. cấu trúc bề mặt d. 317. các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành ion. khối lượng Zn giảm c. Hg2Cl2 + 2e = Hg + Clc. loại 2 c. a và c đều đúng Độ dẫn điện riêng phụ thuộc chủ yếu vào: a. khối lượng Cu tăng lên d. c. mạch có tải c. 314. có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật d. c. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cld. d. b và c Độ dẫn điện riêng là: a. 315. nồng độ và nhiệt độ d. kim loại làm điện cực c. a và b Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là: a. 316. loại 3 d.

Độ bền hoá học d. 325. Fe d. γ = 1000 d.Ag+(m-x)I-}x+xId. a và b đều đúng Trộn 5ml dung dịch KI 0.Bài tập ôn thi tốt nghiệp môn Hóa lý . hằng số phân ly b.05m vào 10ml dung dịch AgNO3. γ = 10 b. Ni c. độ điện ly c. {nAgI. Trong công thức χ = K . {nAgI. như vậy anot là: a. Zn b. 324. 322. trung hoà d. a. ở anot xảy ra quá trình: . b và c đều sai 74 .mAg+(m-x)I-}x+xIb. Pt Ngưỡng keo tụ được xác định theo công thức: a. {nAgI. hằng số bình điện cực Khi điện phân dung dịch NiSO4.Ag+(m-x)I-}x+ITrong công thức keo ở trên lớp Ag+ là lớp: a.Tháng 04.Bộ môn Đại cương .Hệ Cao Đẳng . ion đối b. 1 . {nAgI. K là: R a. H2O 323. 326. γ = 10000 Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia làm các loại nào? a. hệ số phân ly d. hấp phụ c.2e = 1/2O2 + 2H+. Vậy công thức keo là: a.mAg+(m-x)I-}x+Ic. γ = 100 c.2005 321. Độ bền tập hợp c. Độ bền động học b.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful