P. 1
khái quát hóa và khái niệm hóa

khái quát hóa và khái niệm hóa

|Views: 172|Likes:
Được xuất bản bởinguyễn ngọc ánh

More info:

Published by: nguyễn ngọc ánh on Oct 08, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/08/2010

pdf

text

original

Bài VIII: Khái Quát Hoá và Khái Niệm Hoá

Các bạn thân mến,
Trong các bài giảng trước, chúng ta đã lược qua một số phương pháp "hơi lạ tai" đối với SV/HS trong
nước. Nay chúng tôi quay sang các phương pháp "có vẻ dễ thấm hơn". Nói như vậy là vì, một phần
rất sơ đẳng cuả các phương pháp này đã được trình bày trong các sách giáo khoa về toán (chẳng
hạn như một ít thành tố có nhắc đến trong chương trình PTTH lớp 10). Tuy nhiên, do quá sơ đẳng
nên hầu hết đã quên hay không sử dụng nổi những gì đã được học.
Các bài sau là nỗ lực rất lớn cuả chúng tôi nhằm hệ thống lại những điểm cốt lõi cần nắm để các bạn
có thể mài bén hơn nữa con dao suy luận mà các bạn đang xài (có dao đã bị cùn lụt hay mẻ gãy vì
va chạm cuả thực tế và thời gian).
Bài đầu tiên trong loạt bài này là Khái Quát Hoá và Khái Niệm hoá:
Khái Quát Hoá:
Trong nh ng bài đ u chúng tôi đã trình bày v i các b n nh ng hình th c chung đ nghiên c u m t v n ữ ầ ớ ạ ữ ứ ể ứ ộ ấ
đ . V n đ ph i đ c xét trên t t c các bình di n. T t c ý ki n đ u đ c đánh giá công b ng và tiêu ề ấ ề ả ượ ấ ả ệ ấ ả ế ề ượ ằ
chu n co nh t !à ẩ ấ b ng m i cách đ đ c p đ n v n đ m t cách d hi u và toàn di n. ằ ọ ể ề ậ ế ấ ề ộ ễ ể ệ T m t v n ừ ộ ấ
đ r t kh"# n u chúng t bi t cách t p trung# g r i t ng m ng thì chúng t c" th đ v n đ r ánh ề ấ ế ế ậ ỡ ố ừ ả ể ư ấ ề
$áng. %t r# chúng t c" th đ t v n đ m t cách d hi u h n. &"i cách khác# chúng t đã đi t ng b c ể ặ ấ ề ộ ễ ể ơ ừ ướ
đ ể khái quát hóa v n đ . ấ ề
V y khái 'uát h" !à gì( )hái 'uát h" !à d*ng nh ng c+u cú $úc t,ch# đ n gi n # b# c# d-đ cung c p ậ ữ ơ ả ể ấ
cho ng i khác n i dung v n đ t m t hy nhi u kh, c nh khác nhu. .àng đi $+u và càng đi r ng t ườ ộ ấ ề ừ ộ ề ạ ộ
càng t o r khung c nh $át th c c v n đ h n. ạ ả ự ủ ấ ề ơ
Quá trình khoa học của khái quát hóa thường đi theo các bước sau:
B c 1: ướ &êu v n đ # nhi m v đ t r c v n đ . &gy trong v, d t bài b c chúng tôi đã đ t m t ấ ề ệ ụ ặ ủ ấ ề ụ ừ ủ ặ ộ
v n đ / 0.húng t c" m t bãi t m. Và bãi t m c n đ t đ c t t c nh ng tiêu chu n v $inh nh t ấ ề ộ ắ ắ ầ ạ ượ ấ ả ữ ẩ ệ ấ
đ nh.1. &hi m v đ t r/ 02àm $o n c bi n bãi t m !uôn $ ch1. ị ệ ụ ặ ướ ể ở ắ ạ
B c 2: ướ Thu th p các ý ki n. .ách thu th p ý ki n chúng tôi đã trình bày bài 3. ậ ế ậ ế ở
B c 3: ướ T ng h p# đánh giá và $ p x p các !o i ý ki n th4o chi u $+u và chi u r ng nh chúng tôi đã ổ ợ ắ ế ạ ế ề ề ộ ư
trình bày bài 5. ở
B c 4: ướ 6h+n nh"m các !o i ý ki n. Vi c ph+n nh"m th ng d trên hi tiêu chu n c b n/ !7nh v c ạ ế ệ ườ ự ẩ ơ ả ự
kho h c và t,nh kh thi 8g m c vi c ng i t đã c" cách gi i 'uy t v n đ này h u hi u ch 9. ả ! ả ệ ườ ả ế ấ ề ữ ệ ư

Ví dụ: Phạt tiền thật nặng và bỏ tù các vi phạm thuộc lĩnh
vực pháp luật. Trong này còn có những nội quy của bãi biển,
những quy định địa phương và những bộ luật nhà nước. Trong
số các luật và lệ này có giải pháp đã thúc đẩy tích cực, có
những giải pháp không đem đến tiến bộ nào và có những giải
pháp cần phải có văn bản hẳn hoi thì bên Quyền Lực Lập
Pháp vẫn chưa ban hành…
Hay ví dụ: thay đổi xu hướng xã hội về môi sinh thì dính
dáng đến Giáo dục, Tuyên truyền và Quảng cáo xã hội. Hoặc
như: Kiểm soát ô nhiễm do kỹ nghệ và nông nghiệp, kiềm
chế rác rưởi đổ ra biển, nâng cấp chất lượng nước và giảm
ô nhiễm từ tàu bè lại liên quan đến Kỹ thuật và Pháp luật.
.:
n nh ư l c n c bi n ọ ướ ể ! i !iên 'un ch,nh đ n ) thu t. ạ ế " ậ
&"i chung# chúng t c n ph i ph+n nh"m đ chúng t bi t $ c chúng t $ !àm đ c đ n đ+u. .húng t ầ ả ể ế ứ # ượ ế
c" k ho ch r; ràng đ nghiên c u v n đ và chúng t $ ph+n công công vi c cho t ng ng i h p v i ế ạ ể ứ ấ ề # ệ ừ ườ ợ ớ
kh n<ng và $ th,ch c h h n. ả ở ủ ơ
B c 5: ướ Ti n hành tr c u nh ng tài !i u c" $ n th4o t ng ph+n nh"m. =ánh giá nh ng tài !i u này ngy ế ứ ữ ệ $ ừ ữ ệ
ch,nh trên ph+n nh"m. V, d # c" ý ki n này đã c" ng i gi i 'uy t tr n v n thì t đánh d u 3# c" ý ki n ụ ế ườ ả ế % ấ ế
khác ch h đ c đ đ ng t i t đánh d u >. &"i chung 'u b c ?# b c @ chúng t ! p đ c mô ư ề ượ ả ộ ớ ấ ướ ướ ậ ượ
hình c th nh ng ý ki n c b $+u ! n b r ng c v n đ . Và cho nh ng đánh giá c th đ t t c ụ ể ữ ế ả ề & ề ộ ủ ấ ề ữ ụ ể ể ấ ả
m i ng i thm d nghiên c u th y vi c gì c n !àm# vi c gì c p bách# vi c gì thi t th c- ườ ự ứ ấ ệ ấ ệ ấ ệ ế ự
B c 6: ướ 2úc này# t đã c" toàn c nh c v n đ . T b t đ u t ng k t. = i v i v n đ # trên th c t ả ủ ấ ề ắ ầ ổ ế ố ớ ấ ề ự ế
ng i t đã gi i 'uy t đ c bo nhiêu# trên !ý thuy t ng i t đã gi i 'uy t đ c nh ng gì. =ánh giá ườ ả ế ượ ế ườ ả ế ượ ữ
m t m nh# m t y u c các gi i pháp. = r nh ng 'un h h t ng gi các nh"m ý ki n v i nhu. ặ ạ ặ ế ủ ả ư ữ ệ ' ươ ữ ế ớ
= r gi i pháp c i thi n c chúng t. Và hi n nhiên# đ r nh ng k ho ch gi i 'uy t nh ng ý ư ả ả ệ ủ ể ư ữ ế ạ ả ế ữ
ki n# t t ng mà c trên th c t và !ý thuy t ch c" i 8ho c $ $ài9 đ c p đ n. ế ư ưở ả ự ế ế ư ặ ơ ề ậ ế
Khái Ni m hoá ệ
A* b t kB b c nào# đ vi c nghiên c u r; ràng# rành m ch h n# vi c đ u tiên nhà kho h c c n !àm ở ấ ướ ể ệ ứ ạ ơ ệ ầ ầ
!à đ r nh ng khái ni m c b n xuyên $u t trong toàn b 'uá trình. &h ng khái ni m này ph i c" t,nh ư ữ ệ ơ ả ố ộ ữ ệ ả
modu! co# càng đ c ! p v i nhu càng t t và đ c $ d ng m t cách th ng nh t trong $u t 'uá trình ộ ậ ớ ố ượ ( ụ ộ ố ấ ố
tìm hi u và nghiên c u v n đ . V y khái ni m hoá !à gì( ể ứ ấ ề ậ ệ
&gày ngày# chúng t ngh4 không bi t bo nhiêu c+u d,nh dáng đ n t 0)hái ni m1/ 0Tôi ch c" m t tý ế ế ừ ệ ả ộ
khái ni m v v n đ này c 1# 0. u c" th gi i th,ch cho t vài khái ni m không(1# - &h ng c+u ệ ề ấ ề ả ậ ể ả ớ ệ ữ
th ng ngày chúng t hy n"i hy ngh4# chúng t c ng n" v n d7 ph i nh th -&h ng không ph i ườ ứ ỡ ố ả ư ế ư ả
v y# h u h t nh ng t ng trong đ" đã đ c các ti n nh+n chúng t khái ni m hoá c r i. V, d # t n"i ậ ầ ế ữ ừ ữ ượ ề ệ ả ! ụ
cho t p $ t nhiên &. V y t p $ nguyên !à gì( .húng t tr ! i/ 0C# à. T p $ t nhiên !à t p 3# D# 5# ậ ố ự ậ ậ ố ả ờ ậ ố ự ậ
?-đ" mà1# ng i n"i r; ràng h n thì gi i th,ch/ 0T p t nhiên !à t p nh ng $ nguyên d ng.1. & u ườ ơ ả ậ ự ậ ữ ố ươ ế
th t p nh ng $ nguyên !à gì(...A n d n# chúng t không hi u ph i gi i th,ch t đ+u# t i vì các khái ế ậ ữ ố ầ ầ ể ả ả ừ ạ
ni m c xo n vào nhu. E c d*# chúng t đã bi t# nh n th c# c m giác đ c n" nh !à đi u hi n nhiên ệ ứ ắ ặ ế ậ ứ ả ượ ư ề ể
v y. Th c r# t p $ t nhiên !à t p $ mà $ đ u tiên ậ ự ậ ố ự ậ ố ố ầ
3
F3# các $ ti p th4o b ng $ k n" c ng thêm 3. ố ế ằ ố ế ộ
= n đ+y# các b n th khái ni m hoá nh ng t p h p khác# v, d nh t p các $ nguyên G# t p các $ ế ạ ( ệ ữ ậ ợ ụ ư ậ ố ậ ố
h u t H. ữ )
=" !à v i nh ng dnh t . &h ng khái ni m hoá# n" c:n bo tr*m !ên m i !ãnh v c. V, d # đ i v i các ớ ữ ừ ư ệ ự ụ ố ớ
đ ng t thì m c đ khái ni m hoá c:n phong phú h n. &gy v, d bài 5 c chúng tôi c" khái ni m ộ ừ ứ ộ ệ ơ ở ụ ủ ệ
“l c n c bi n” ọ ướ ể . &h ng ư l c n c bi n ọ ướ ể !à cái gì( .húng t c" th đ r đ nh ngh7 nh $u ể ư ị ư : l c ọ
n c bi n là s d ng các quá trình sinh lý hoá sao cho n c bi n khi đ c x lý sau m t th i gian ướ ể ử ụ ướ ể ượ ử ộ ờ
s đ t đ c m t tiêu chu n nào đó (d nhiên là t t h n!. ẽ ạ ượ ộ ẩ ố ơ
= n gi n h n# chúng t ! y v, d $u/ trên I4b$it4 .+u ! c b Toán 2ý Joá c" b n r m t đ toán $u/ ơ ả ơ ấ ụ ạ ộ ạ ộ ề
"#hi nh ng s t nhiên t $ đ n %&&' lên b ng. ( t ng i ch n vài s trong nh ng s trên b ng ữ ố ự ừ ế ả ộ ườ ọ ố ữ ố ả
c ng l i nhau chia cho $$. ) * s d ghi l i lên b ng và các s đ+ ch n ta xoá đi. ,g i kia ti p ộ ạ ấ ố ư ạ ả ố ọ ườ ế
t c th c hi n nh th đ n khi trên b ng c-n hai s . ( t s là $&&&. . n h+* tìm s c-n l i./ ụ ự ệ ư ế ế ả ố ộ ố ạ ố ạ . Tôi
không mu n đ c p đ n ! i gi i. Tôi ch mu n ph+n t,ch x4m c" cách gì khái ni m hoá bài Toán. = c ố ề ậ ế ờ ả * ố ệ ộ
gi nh n th y ngy# trong bài toán n"i trên thành ph n 'un tr ng nh t !à tho tác / ả ậ ấ ầ ấ "ch n vài s trong ọ ố
nh ng s trên b ng c ng l i nhau chia cho $$. ) * s d 0/ ữ ố ả ộ ạ ấ ố ư . = g n t t m g i tho tác trên !à ể ạ thao
tác mod 11 và ký hi u n" b ng H. .u i c*ng# t tìm t,nh ch t c tho tác đ" th c hi n trên tr ng xác ệ ằ ố ấ ủ ự ệ ườ
đ nh c n". Trong tr ng h p H/ H8#b#c9FH8H8#b9#c9. ị ủ ườ ợ
&h v y# trên chúng t c" th th y đ c khái ni m hoá c" b ph n ch,nh/ ư ậ ở ể ấ ượ ệ ầ
3. Định nghĩa.
D. Ký hiệu
5. Tính chất.
Trong tr ng h p bài toán t đã th y r; ràng b đi m trên. &gy nh tr ng h p ườ ợ ấ ể ư ườ ợ l c n c bi n ọ ướ ể t đã
c" đ nh ngh7. V, d t c" m t 'uy trình $inh hoá nh $u/ 0.ho m t $ t o vào n c bi n. Ku m t th i ị ụ ộ ư ộ ố ả ướ ể ộ ờ
gin thì $ t o này th i r m t 4nLim c" t,nh ch t !àm tiêu hu các ch t b n thu c h b4nLo!# êt ố ả ả ộ ấ ) ấ ẩ ộ 4#
r u-1. T g i 'uá trình này !à 2KJ# c:n hàm $ 2KJ8TT&M# t# I9 c" giá tr xác đ nh tr ng ượ ố ị ị ở ườ
TT&M8
3
#
D
#-
m
9. TT&M N tình tr ng n c bi n tr c khi th c hi n 'uy trình# n" đ c xác đ nh t ng ạ ướ ể ướ ự ệ ượ ị ươ
đ i ch,nh xác trên tr ng các thông $ ố ườ ố
3
#
D
#-
m
O t N th i gin t i thi u đ $ d ng t i u kh i ! ng ờ ố ể ể ( ụ ố ư ố ượ
nguyên !i u IO I N kh i ! ng nguyên !i u. Ku khi 'u tác d ng 2KJ# t c" đ c TT&M khác v i các ệ ố ượ ệ ụ ượ ớ
thông $ khác ố
3
P#
D
P#-
m
P. Trong tr ng h p này# t th y t,nh ch t c hàm 2KJ c" d ng 'uy v:ng ườ ợ ấ ấ ủ ạ
8r4cur$iv49. =i u này giúp cho chúng t c" nh ng !gorith th,ch h p đ ch n nh ng thông $ t# I t i u. ề ữ ợ ể ữ ố ố ư


Ví dụ, theo phương pháp thử nghiệm chúng ta có thể
tìm ra được những w
1
, w
2
, w
3
để cho tình trạng bẩn
của nước biển hạ xuống thấp với những thông số t
1
-
nhanh nhất, t
2
-giảm tiếp với w
2
nhỏ nhất, t
3
-với w
3
ít
nhất có thể giữ mức sạch lâu nhất. Ta có thể vẽ bằng
không gian ba chiều, nhưng đây chỉ là ví dụ nên có
thể chấp nhận hình vẽ trên. Chú ý số lượng nguyên
liệu đưa vào biển lần đầu là w
1
, lần 2 - w
2
- w
1
, lần 3 -
w
3
- w
2
. Và cuối cùng, dù làm nhiều lần, tốn bao nhiêu
nguyên liệu đi chăng nữa chúng ta chỉ đạt được mức
sạch tốt nhất cho cách LSH là TTNB
lsh
.

Ji u r; t,nh n<ng c 2KJ và kh o $át hàm $ 2KJ89 t c" th nhnh ch"ng nh n di n các đi m u ể ủ ả ố ể ậ ệ ể ư
khuy t c n". Qút r# mu n !àm $ ch thêm n c bi n t ph i ti p t c d*ng ph ng pháp khác hy ế ủ ố ạ ướ ể ả ế ụ ươ
ngy t đ u t th c hi n $ong $ong các ph ng pháp. Trên đ+y ch !à v, d đ chúng t th y t m 'un ừ ầ ự ệ ươ * ụ ể ấ ầ
tr ng c vi c khái ni m h". Trong đ"# vi c nh n di n đ c t,nh ch t c khái ni m đ" đ"ng g"p r t ủ ệ ệ ệ ậ ệ ượ ấ ủ ệ ấ
! n và !àm ti t ki m r t nhi u th i gin nghiên c u. ớ ế ệ ấ ề ờ ứ
Thay L i K t Lu n: ờ ế ậ
&gày ny# d i th i đ i thông tin# chúng t đã c" nhi u ch ng trình# ngôn ng ! p trình hi n đ i. V i ướ ờ ạ ề ươ ữ ậ ệ ạ ớ
nhi u k thu t $ tinh vi# chúng t c" th khái 'uát h"# khái ni m h" m i v n đ 'u nh ng obR4ct$# ề " ậ ố ể ệ ấ ề ữ
proc4dur4$ c ch ng trình máy t,nh. Và vi c nh n di n b n ch t# t,nh ch t c v n đ $ nhnh h n. ủ ươ ệ ậ ệ ả ấ ấ ủ ấ ề # ơ
&h ng máy t,nh ch bi n nh ng khái 'uát c chúng t 'u k thu t $ thôi ch không th !àm giúp ư * ế ữ ủ " ậ ố ứ ể
chúng t các b c đã k trên đ c. ướ ể ượ
Khái quát hóa !hái ni m hóa "i#$ cho nh% !hoa h c: ệ ọ
3. Nhanh chóng tổng hợp, tạo ra một mô hình thu gọn để hiểu và tiến tới nghiên cứu vấn đề.
D. Có cách nhìn khách quan hơn về vấn đề. Đánh giá đúng đắn những nghiên cứu của mình
góp sức được bao nhiêu phần trăm để giải quyết vấn đề qua việc phân nhóm. Ví dụ: nước
biển bẩn vì rác và các chất thải do các nhà hàng trên bờ đưa đến. Vậy nhiều khi cách giải
quyết bằng lọc vừa tốn kém vừa không hiệu quả bằng cách giải quyết hành chính như:
cấm đổ rác, cảnh sát thường xuyên tuần tra, phạt nặng hay tước quyền kinh doanh.
5. Tạo điều kiện cho nhà khoa học tập trung vào điểm cốt lõi hay điểm mà ông quan tâm hoặc
có khả năng giải quyết.
Ðể nhận biết được tính chất của các khái niệm. Có thể nhanh chóng đưa ra kế hoạch số hóa các
dữ liệu trong hằng hà những số liệu đan chéo vào nhau.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->